Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tài_sản chung của vợ_chồng trong thời_kỳ hôn_nhân bao_gồm những loại tài_sản nào ? | Căn_cứ Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chúng của vợ_chồng trong thời_kỳ hôn_nhân như sau : ... " Điều 33. Tài_sản chung của vợ_chồng 1. Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ, chồng tạo ra, thu_nhập do lao_động, hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, hoa_lợi, lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân, trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung. Quyền sử_dụng đất mà vợ, chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng, trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng, được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng. Như_vậy, tài_sản do vợ, chồng tạo ra, thu_nhập do lao_động, hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, hoa_lợi, lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân được xem là tài_sản chung trong thời_kỳ hôn_nhân. Ngoài_ra, tài_sản chung còn bao_gồm quyền sử_dụng đất mà vợ, chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng ; tài_sản vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chúng của vợ_chồng trong thời_kỳ hôn_nhân như sau : " Điều 33 . Tài_sản chung của vợ_chồng 1 . Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . Như_vậy , tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân được xem là tài_sản chung trong thời_kỳ hôn_nhân . Ngoài_ra , tài_sản chung còn bao_gồm quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng ; tài_sản vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . ( Hình từ Internet ) | 18,100 | |
Tài_sản chung của vợ_chồng trong thời_kỳ hôn_nhân bao_gồm những loại tài_sản nào ? | Căn_cứ Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chúng của vợ_chồng trong thời_kỳ hôn_nhân như sau : ... chung còn bao_gồm quyền sử_dụng đất mà vợ, chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng ; tài_sản vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung. ( Hình từ Internet ) " Điều 33. Tài_sản chung của vợ_chồng 1. Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ, chồng tạo ra, thu_nhập do lao_động, hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, hoa_lợi, lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân, trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung. Quyền sử_dụng đất mà vợ, chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng, trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng, được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng. Như_vậy, tài_sản do vợ, chồng tạo ra, thu_nhập do lao_động, hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, hoa_lợi, lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chúng của vợ_chồng trong thời_kỳ hôn_nhân như sau : " Điều 33 . Tài_sản chung của vợ_chồng 1 . Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . Như_vậy , tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân được xem là tài_sản chung trong thời_kỳ hôn_nhân . Ngoài_ra , tài_sản chung còn bao_gồm quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng ; tài_sản vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . ( Hình từ Internet ) | 18,101 | |
Tài_sản chung của vợ_chồng trong thời_kỳ hôn_nhân bao_gồm những loại tài_sản nào ? | Căn_cứ Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chúng của vợ_chồng trong thời_kỳ hôn_nhân như sau : ... Như_vậy, tài_sản do vợ, chồng tạo ra, thu_nhập do lao_động, hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, hoa_lợi, lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân được xem là tài_sản chung trong thời_kỳ hôn_nhân. Ngoài_ra, tài_sản chung còn bao_gồm quyền sử_dụng đất mà vợ, chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng ; tài_sản vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chúng của vợ_chồng trong thời_kỳ hôn_nhân như sau : " Điều 33 . Tài_sản chung của vợ_chồng 1 . Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . Như_vậy , tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân được xem là tài_sản chung trong thời_kỳ hôn_nhân . Ngoài_ra , tài_sản chung còn bao_gồm quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng ; tài_sản vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . ( Hình từ Internet ) | 18,102 | |
Những tài_sản nào thuộc về tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân của vợ_chồng ? | Căn_cứ Điều 43 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản riêng của vợ_chồng như sau : ... " Điều 43. Tài_sản riêng của vợ, chồng 1. Tài_sản riêng của vợ, chồng gồm tài_sản mà mỗi người có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng, được tặng cho riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản được chia riêng cho vợ, chồng theo quy_định tại các điều 38, 39 và 40 của Luật này ; tài_sản phục_vụ nhu_cầu thiết_yếu của vợ, chồng và tài_sản khác mà theo quy_định của pháp_luật thuộc sở_hữu riêng của vợ, chồng. 2. Tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ, chồng cũng là tài_sản riêng của vợ, chồng. Hoa_lợi, lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 và khoản 1 Điều 40 của Luật này. " Ngoài_ra, tại Điều 11 Nghị_định 126/2014/NĐ-CP cũng quy_định về tài_sản riêng của vợ_chồng như sau : " Điều 11. Tài_sản riêng khác của vợ, chồng theo quy_định của pháp_luật 1. Quyền tài_sản đối_với đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật sở_hữu_trí_tuệ. 2. Tài_sản mà vợ, chồng xác_lập quyền_sở_hữu riêng theo bản_án, quyết_định của | None | 1 | Căn_cứ Điều 43 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản riêng của vợ_chồng như sau : " Điều 43 . Tài_sản riêng của vợ , chồng 1 . Tài_sản riêng của vợ , chồng gồm tài_sản mà mỗi người có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản được chia riêng cho vợ , chồng theo quy_định tại các điều 38 , 39 và 40 của Luật này ; tài_sản phục_vụ nhu_cầu thiết_yếu của vợ , chồng và tài_sản khác mà theo quy_định của pháp_luật thuộc sở_hữu riêng của vợ , chồng . 2 . Tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ , chồng cũng là tài_sản riêng của vợ , chồng . Hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 và khoản 1 Điều 40 của Luật này . " Ngoài_ra , tại Điều 11 Nghị_định 126/2014/NĐ-CP cũng quy_định về tài_sản riêng của vợ_chồng như sau : " Điều 11 . Tài_sản riêng khác của vợ , chồng theo quy_định của pháp_luật 1 . Quyền tài_sản đối_với đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật sở_hữu_trí_tuệ . 2 . Tài_sản mà vợ , chồng xác_lập quyền_sở_hữu riêng theo bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác . 3 . Khoản trợ_cấp , ưu_đãi mà vợ , chồng được nhận theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng ; quyền tài_sản khác gắn liền với nhân_thân của vợ , chồng . " Theo đó , tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân của vợ_chồng bao_gồm - Tài_sản có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản được chia riêng cho vợ , chồng ; - Tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ , chồng ; - Hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; - Tài_sản mà vợ , chồng xác_lập quyền_sở_hữu riêng theo bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ; - Khoản trợ_cấp , ưu_đãi mà vợ , chồng được nhận | 18,103 | |
Những tài_sản nào thuộc về tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân của vợ_chồng ? | Căn_cứ Điều 43 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản riêng của vợ_chồng như sau : ... theo quy_định của pháp_luật 1. Quyền tài_sản đối_với đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật sở_hữu_trí_tuệ. 2. Tài_sản mà vợ, chồng xác_lập quyền_sở_hữu riêng theo bản_án, quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác. 3. Khoản trợ_cấp, ưu_đãi mà vợ, chồng được nhận theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng ; quyền tài_sản khác gắn liền với nhân_thân của vợ, chồng. " Theo đó, tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân của vợ_chồng bao_gồm - Tài_sản có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng, được tặng cho riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản được chia riêng cho vợ, chồng ; - Tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ, chồng ; - Hoa_lợi, lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; - Tài_sản mà vợ, chồng xác_lập quyền_sở_hữu riêng theo bản_án, quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ; - Khoản trợ_cấp, ưu_đãi mà vợ, chồng được nhận | None | 1 | Căn_cứ Điều 43 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản riêng của vợ_chồng như sau : " Điều 43 . Tài_sản riêng của vợ , chồng 1 . Tài_sản riêng của vợ , chồng gồm tài_sản mà mỗi người có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản được chia riêng cho vợ , chồng theo quy_định tại các điều 38 , 39 và 40 của Luật này ; tài_sản phục_vụ nhu_cầu thiết_yếu của vợ , chồng và tài_sản khác mà theo quy_định của pháp_luật thuộc sở_hữu riêng của vợ , chồng . 2 . Tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ , chồng cũng là tài_sản riêng của vợ , chồng . Hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 và khoản 1 Điều 40 của Luật này . " Ngoài_ra , tại Điều 11 Nghị_định 126/2014/NĐ-CP cũng quy_định về tài_sản riêng của vợ_chồng như sau : " Điều 11 . Tài_sản riêng khác của vợ , chồng theo quy_định của pháp_luật 1 . Quyền tài_sản đối_với đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật sở_hữu_trí_tuệ . 2 . Tài_sản mà vợ , chồng xác_lập quyền_sở_hữu riêng theo bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác . 3 . Khoản trợ_cấp , ưu_đãi mà vợ , chồng được nhận theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng ; quyền tài_sản khác gắn liền với nhân_thân của vợ , chồng . " Theo đó , tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân của vợ_chồng bao_gồm - Tài_sản có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản được chia riêng cho vợ , chồng ; - Tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ , chồng ; - Hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; - Tài_sản mà vợ , chồng xác_lập quyền_sở_hữu riêng theo bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ; - Khoản trợ_cấp , ưu_đãi mà vợ , chồng được nhận | 18,104 | |
Những tài_sản nào thuộc về tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân của vợ_chồng ? | Căn_cứ Điều 43 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản riêng của vợ_chồng như sau : ... vợ, chồng được nhận | None | 1 | Căn_cứ Điều 43 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản riêng của vợ_chồng như sau : " Điều 43 . Tài_sản riêng của vợ , chồng 1 . Tài_sản riêng của vợ , chồng gồm tài_sản mà mỗi người có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản được chia riêng cho vợ , chồng theo quy_định tại các điều 38 , 39 và 40 của Luật này ; tài_sản phục_vụ nhu_cầu thiết_yếu của vợ , chồng và tài_sản khác mà theo quy_định của pháp_luật thuộc sở_hữu riêng của vợ , chồng . 2 . Tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ , chồng cũng là tài_sản riêng của vợ , chồng . Hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 và khoản 1 Điều 40 của Luật này . " Ngoài_ra , tại Điều 11 Nghị_định 126/2014/NĐ-CP cũng quy_định về tài_sản riêng của vợ_chồng như sau : " Điều 11 . Tài_sản riêng khác của vợ , chồng theo quy_định của pháp_luật 1 . Quyền tài_sản đối_với đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật sở_hữu_trí_tuệ . 2 . Tài_sản mà vợ , chồng xác_lập quyền_sở_hữu riêng theo bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác . 3 . Khoản trợ_cấp , ưu_đãi mà vợ , chồng được nhận theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng ; quyền tài_sản khác gắn liền với nhân_thân của vợ , chồng . " Theo đó , tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân của vợ_chồng bao_gồm - Tài_sản có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản được chia riêng cho vợ , chồng ; - Tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ , chồng ; - Hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; - Tài_sản mà vợ , chồng xác_lập quyền_sở_hữu riêng theo bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ; - Khoản trợ_cấp , ưu_đãi mà vợ , chồng được nhận | 18,105 | |
Của hồi_môn được xác_định là tài_sản chung hay_là tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân của vợ_chồng ? | Theo quy_định tài_sản chung vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra ; thu_nhập do lao_động , sản_xuất , kinh_doanh ; hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ . ... Theo quy_định tài_sản chung vợ_chồng gồm tài_sản do vợ, chồng tạo ra ; thu_nhập do lao_động, sản_xuất, kinh_doanh ; hoa_lợi, lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản do vợ, chồng được thừa_kế chung hoặc tặng cho chung … Trong khi đó, tài_sản riêng của vợ_chồng gồm tài_sản mà mỗi người có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng, được tặng cho riêng ; tài_sản được chia riêng cho vợ, chồng ; tài_sản phục_vụ nhu_cầu thiết_yếu của vợ, chồng và tài_sản khác mà theo quy_định của pháp_luật ; tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ, chồng, … Của hồi_môn là quà tặng mà bố_mẹ trao cho cô_dâu trong ngày cưới nhưng không có căn_cứ để xác_định là tặng riêng cô_dâu hay tặng cho cả hai vợ_chồng. Bởi_vậy, trường_hợp này không có căn_cứ rõ_ràng chứng_minh là tặng riêng người vợ. Theo khoản 3 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014, trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ, chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là | None | 1 | Theo quy_định tài_sản chung vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra ; thu_nhập do lao_động , sản_xuất , kinh_doanh ; hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản do vợ , chồng được thừa_kế chung hoặc tặng cho chung … Trong khi đó , tài_sản riêng của vợ_chồng gồm tài_sản mà mỗi người có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng ; tài_sản được chia riêng cho vợ , chồng ; tài_sản phục_vụ nhu_cầu thiết_yếu của vợ , chồng và tài_sản khác mà theo quy_định của pháp_luật ; tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ , chồng , … Của hồi_môn là quà tặng mà bố_mẹ trao cho cô_dâu trong ngày cưới nhưng không có căn_cứ để xác_định là tặng riêng cô_dâu hay tặng cho cả hai vợ_chồng . Bởi_vậy , trường_hợp này không có căn_cứ rõ_ràng chứng_minh là tặng riêng người vợ . Theo khoản 3 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 , trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ , chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung . Của hồi_môn sẽ là tài_sản riêng nếu người vợ có căn_cứ chứng_minh tài_sản đó là bố_mẹ tặng cho riêng . Nếu không chứng_minh được thì của hồi_môn sẽ được xem là tài_sản chung vợ_chồng . | 18,106 | |
Của hồi_môn được xác_định là tài_sản chung hay_là tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân của vợ_chồng ? | Theo quy_định tài_sản chung vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra ; thu_nhập do lao_động , sản_xuất , kinh_doanh ; hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ . ... Hôn_nhân và gia_đình 2014, trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ, chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung. Của hồi_môn sẽ là tài_sản riêng nếu người vợ có căn_cứ chứng_minh tài_sản đó là bố_mẹ tặng cho riêng. Nếu không chứng_minh được thì của hồi_môn sẽ được xem là tài_sản chung vợ_chồng.Theo quy_định tài_sản chung vợ_chồng gồm tài_sản do vợ, chồng tạo ra ; thu_nhập do lao_động, sản_xuất, kinh_doanh ; hoa_lợi, lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản do vợ, chồng được thừa_kế chung hoặc tặng cho chung … Trong khi đó, tài_sản riêng của vợ_chồng gồm tài_sản mà mỗi người có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng, được tặng cho riêng ; tài_sản được chia riêng cho vợ, chồng ; tài_sản phục_vụ nhu_cầu thiết_yếu của vợ, chồng và tài_sản khác mà theo quy_định của pháp_luật ; tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ, chồng, … Của hồi_môn là quà tặng mà bố_mẹ trao cho cô_dâu trong ngày cưới | None | 1 | Theo quy_định tài_sản chung vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra ; thu_nhập do lao_động , sản_xuất , kinh_doanh ; hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản do vợ , chồng được thừa_kế chung hoặc tặng cho chung … Trong khi đó , tài_sản riêng của vợ_chồng gồm tài_sản mà mỗi người có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng ; tài_sản được chia riêng cho vợ , chồng ; tài_sản phục_vụ nhu_cầu thiết_yếu của vợ , chồng và tài_sản khác mà theo quy_định của pháp_luật ; tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ , chồng , … Của hồi_môn là quà tặng mà bố_mẹ trao cho cô_dâu trong ngày cưới nhưng không có căn_cứ để xác_định là tặng riêng cô_dâu hay tặng cho cả hai vợ_chồng . Bởi_vậy , trường_hợp này không có căn_cứ rõ_ràng chứng_minh là tặng riêng người vợ . Theo khoản 3 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 , trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ , chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung . Của hồi_môn sẽ là tài_sản riêng nếu người vợ có căn_cứ chứng_minh tài_sản đó là bố_mẹ tặng cho riêng . Nếu không chứng_minh được thì của hồi_môn sẽ được xem là tài_sản chung vợ_chồng . | 18,107 | |
Của hồi_môn được xác_định là tài_sản chung hay_là tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân của vợ_chồng ? | Theo quy_định tài_sản chung vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra ; thu_nhập do lao_động , sản_xuất , kinh_doanh ; hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ . ... khác mà theo quy_định của pháp_luật ; tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ, chồng, … Của hồi_môn là quà tặng mà bố_mẹ trao cho cô_dâu trong ngày cưới nhưng không có căn_cứ để xác_định là tặng riêng cô_dâu hay tặng cho cả hai vợ_chồng. Bởi_vậy, trường_hợp này không có căn_cứ rõ_ràng chứng_minh là tặng riêng người vợ. Theo khoản 3 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014, trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ, chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung. Của hồi_môn sẽ là tài_sản riêng nếu người vợ có căn_cứ chứng_minh tài_sản đó là bố_mẹ tặng cho riêng. Nếu không chứng_minh được thì của hồi_môn sẽ được xem là tài_sản chung vợ_chồng. | None | 1 | Theo quy_định tài_sản chung vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra ; thu_nhập do lao_động , sản_xuất , kinh_doanh ; hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản do vợ , chồng được thừa_kế chung hoặc tặng cho chung … Trong khi đó , tài_sản riêng của vợ_chồng gồm tài_sản mà mỗi người có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng ; tài_sản được chia riêng cho vợ , chồng ; tài_sản phục_vụ nhu_cầu thiết_yếu của vợ , chồng và tài_sản khác mà theo quy_định của pháp_luật ; tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ , chồng , … Của hồi_môn là quà tặng mà bố_mẹ trao cho cô_dâu trong ngày cưới nhưng không có căn_cứ để xác_định là tặng riêng cô_dâu hay tặng cho cả hai vợ_chồng . Bởi_vậy , trường_hợp này không có căn_cứ rõ_ràng chứng_minh là tặng riêng người vợ . Theo khoản 3 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 , trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ , chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung . Của hồi_môn sẽ là tài_sản riêng nếu người vợ có căn_cứ chứng_minh tài_sản đó là bố_mẹ tặng cho riêng . Nếu không chứng_minh được thì của hồi_môn sẽ được xem là tài_sản chung vợ_chồng . | 18,108 | |
Trong lễ cười thì phía nhà_gái sẽ nhận được của hồi_môn từ nhà_trai vậy có_thể xác_định đây là tài_sản riêng của vợ_chồng hay không hay của hồi_môn được xác_định là tài_sản chung trong thời_kỳ hôn_nhân của vợ_chồng ? | Căn_cứ Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chúng của vợ_chồng trong thời_kỳ hôn_nhân như sau : ... " Điều 33. Tài_sản chung của vợ_chồng 1. Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ, chồng tạo ra, thu_nhập do lao_động, hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, hoa_lợi, lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân, trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung. Quyền sử_dụng đất mà vợ, chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng, trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng, được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng. Như_vậy, tài_sản do vợ, chồng tạo ra, thu_nhập do lao_động, hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, hoa_lợi, lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân được xem là tài_sản chung trong thời_kỳ hôn_nhân. Ngoài_ra, tài_sản chung còn bao_gồm quyền sử_dụng đất mà vợ, chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng ; tài_sản vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chúng của vợ_chồng trong thời_kỳ hôn_nhân như sau : " Điều 33 . Tài_sản chung của vợ_chồng 1 . Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . Như_vậy , tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân được xem là tài_sản chung trong thời_kỳ hôn_nhân . Ngoài_ra , tài_sản chung còn bao_gồm quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng ; tài_sản vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 43 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản riêng của vợ_chồng như sau : " Điều 43 . Tài_sản riêng của vợ , chồng 1 . Tài_sản riêng của vợ , chồng gồm tài_sản mà mỗi người có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản được chia riêng cho vợ , chồng theo quy_định tại các điều 38 , 39 và 40 của Luật này ; tài_sản phục_vụ nhu_cầu thiết_yếu của vợ , chồng và tài_sản khác mà theo quy_định của pháp_luật thuộc sở_hữu riêng của vợ , chồng . 2 . Tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ , chồng cũng là tài_sản riêng của vợ , chồng . Hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 và khoản 1 Điều 40 của Luật này . " Ngoài_ra , tại Điều 11 Nghị_định 126/2014/NĐ-CP cũng quy_định về tài_sản riêng của vợ_chồng như sau : " Điều 11 . Tài_sản riêng khác của vợ , chồng theo quy_định của pháp_luật 1 . Quyền tài_sản đối_với đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật sở_hữu_trí_tuệ . 2 . Tài_sản mà vợ , chồng xác_lập quyền_sở_hữu riêng theo bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác . 3 . Khoản trợ_cấp , ưu_đãi mà vợ , chồng được nhận theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng ; quyền tài_sản khác gắn liền với nhân_thân của vợ , chồng . " Theo đó , tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân của vợ_chồng bao_gồm - Tài_sản có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản được chia riêng cho vợ , chồng ; - Tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ , chồng ; - Hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; - Tài_sản mà vợ , chồng xác_lập quyền_sở_hữu riêng theo bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ; - Khoản trợ_cấp , ưu_đãi mà vợ , chồng được nhận Theo quy_định tài_sản chung vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra ; thu_nhập do lao_động , sản_xuất , kinh_doanh ; hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản do vợ , chồng được thừa_kế chung hoặc tặng cho chung … Trong khi đó , tài_sản riêng của vợ_chồng gồm tài_sản mà mỗi người có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng ; tài_sản được chia riêng cho vợ , chồng ; tài_sản phục_vụ nhu_cầu thiết_yếu của vợ , chồng và tài_sản khác mà theo quy_định của pháp_luật ; tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ , chồng , … Của hồi_môn là quà tặng mà bố_mẹ trao cho cô_dâu trong ngày cưới nhưng không có căn_cứ để xác_định là tặng riêng cô_dâu hay tặng cho cả hai vợ_chồng . Bởi_vậy , trường_hợp này không có căn_cứ rõ_ràng chứng_minh là tặng riêng người vợ . Theo khoản 3 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 , trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ , chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung . Của hồi_môn sẽ là tài_sản riêng nếu người vợ có căn_cứ chứng_minh tài_sản đó là bố_mẹ tặng cho riêng . Nếu không chứng_minh được thì của hồi_môn sẽ được xem là tài_sản chung vợ_chồng . | 18,109 | |
Trong lễ cười thì phía nhà_gái sẽ nhận được của hồi_môn từ nhà_trai vậy có_thể xác_định đây là tài_sản riêng của vợ_chồng hay không hay của hồi_môn được xác_định là tài_sản chung trong thời_kỳ hôn_nhân của vợ_chồng ? | Căn_cứ Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chúng của vợ_chồng trong thời_kỳ hôn_nhân như sau : ... chung còn bao_gồm quyền sử_dụng đất mà vợ, chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng ; tài_sản vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung. ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 43 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản riêng của vợ_chồng như sau : " Điều 43. Tài_sản riêng của vợ, chồng 1. Tài_sản riêng của vợ, chồng gồm tài_sản mà mỗi người có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng, được tặng cho riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản được chia riêng cho vợ, chồng theo quy_định tại các điều 38, 39 và 40 của Luật này ; tài_sản phục_vụ nhu_cầu thiết_yếu của vợ, chồng và tài_sản khác mà theo quy_định của pháp_luật thuộc sở_hữu riêng của vợ, chồng. 2. Tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ, chồng cũng là tài_sản riêng của vợ, chồng. Hoa_lợi, lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 và khoản 1 Điều 40 của Luật này. | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chúng của vợ_chồng trong thời_kỳ hôn_nhân như sau : " Điều 33 . Tài_sản chung của vợ_chồng 1 . Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . Như_vậy , tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân được xem là tài_sản chung trong thời_kỳ hôn_nhân . Ngoài_ra , tài_sản chung còn bao_gồm quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng ; tài_sản vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 43 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản riêng của vợ_chồng như sau : " Điều 43 . Tài_sản riêng của vợ , chồng 1 . Tài_sản riêng của vợ , chồng gồm tài_sản mà mỗi người có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản được chia riêng cho vợ , chồng theo quy_định tại các điều 38 , 39 và 40 của Luật này ; tài_sản phục_vụ nhu_cầu thiết_yếu của vợ , chồng và tài_sản khác mà theo quy_định của pháp_luật thuộc sở_hữu riêng của vợ , chồng . 2 . Tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ , chồng cũng là tài_sản riêng của vợ , chồng . Hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 và khoản 1 Điều 40 của Luật này . " Ngoài_ra , tại Điều 11 Nghị_định 126/2014/NĐ-CP cũng quy_định về tài_sản riêng của vợ_chồng như sau : " Điều 11 . Tài_sản riêng khác của vợ , chồng theo quy_định của pháp_luật 1 . Quyền tài_sản đối_với đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật sở_hữu_trí_tuệ . 2 . Tài_sản mà vợ , chồng xác_lập quyền_sở_hữu riêng theo bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác . 3 . Khoản trợ_cấp , ưu_đãi mà vợ , chồng được nhận theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng ; quyền tài_sản khác gắn liền với nhân_thân của vợ , chồng . " Theo đó , tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân của vợ_chồng bao_gồm - Tài_sản có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản được chia riêng cho vợ , chồng ; - Tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ , chồng ; - Hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; - Tài_sản mà vợ , chồng xác_lập quyền_sở_hữu riêng theo bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ; - Khoản trợ_cấp , ưu_đãi mà vợ , chồng được nhận Theo quy_định tài_sản chung vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra ; thu_nhập do lao_động , sản_xuất , kinh_doanh ; hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản do vợ , chồng được thừa_kế chung hoặc tặng cho chung … Trong khi đó , tài_sản riêng của vợ_chồng gồm tài_sản mà mỗi người có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng ; tài_sản được chia riêng cho vợ , chồng ; tài_sản phục_vụ nhu_cầu thiết_yếu của vợ , chồng và tài_sản khác mà theo quy_định của pháp_luật ; tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ , chồng , … Của hồi_môn là quà tặng mà bố_mẹ trao cho cô_dâu trong ngày cưới nhưng không có căn_cứ để xác_định là tặng riêng cô_dâu hay tặng cho cả hai vợ_chồng . Bởi_vậy , trường_hợp này không có căn_cứ rõ_ràng chứng_minh là tặng riêng người vợ . Theo khoản 3 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 , trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ , chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung . Của hồi_môn sẽ là tài_sản riêng nếu người vợ có căn_cứ chứng_minh tài_sản đó là bố_mẹ tặng cho riêng . Nếu không chứng_minh được thì của hồi_môn sẽ được xem là tài_sản chung vợ_chồng . | 18,110 | |
Trong lễ cười thì phía nhà_gái sẽ nhận được của hồi_môn từ nhà_trai vậy có_thể xác_định đây là tài_sản riêng của vợ_chồng hay không hay của hồi_môn được xác_định là tài_sản chung trong thời_kỳ hôn_nhân của vợ_chồng ? | Căn_cứ Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chúng của vợ_chồng trong thời_kỳ hôn_nhân như sau : ... , chồng. Hoa_lợi, lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 và khoản 1 Điều 40 của Luật này. " Ngoài_ra, tại Điều 11 Nghị_định 126/2014/NĐ-CP cũng quy_định về tài_sản riêng của vợ_chồng như sau : " Điều 11. Tài_sản riêng khác của vợ, chồng theo quy_định của pháp_luật 1. Quyền tài_sản đối_với đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật sở_hữu_trí_tuệ. 2. Tài_sản mà vợ, chồng xác_lập quyền_sở_hữu riêng theo bản_án, quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác. 3. Khoản trợ_cấp, ưu_đãi mà vợ, chồng được nhận theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng ; quyền tài_sản khác gắn liền với nhân_thân của vợ, chồng. " Theo đó, tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân của vợ_chồng bao_gồm - Tài_sản có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng, được tặng cho riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản được chia riêng cho vợ, chồng ; - Tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ, chồng ; - Hoa_lợi, lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chúng của vợ_chồng trong thời_kỳ hôn_nhân như sau : " Điều 33 . Tài_sản chung của vợ_chồng 1 . Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . Như_vậy , tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân được xem là tài_sản chung trong thời_kỳ hôn_nhân . Ngoài_ra , tài_sản chung còn bao_gồm quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng ; tài_sản vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 43 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản riêng của vợ_chồng như sau : " Điều 43 . Tài_sản riêng của vợ , chồng 1 . Tài_sản riêng của vợ , chồng gồm tài_sản mà mỗi người có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản được chia riêng cho vợ , chồng theo quy_định tại các điều 38 , 39 và 40 của Luật này ; tài_sản phục_vụ nhu_cầu thiết_yếu của vợ , chồng và tài_sản khác mà theo quy_định của pháp_luật thuộc sở_hữu riêng của vợ , chồng . 2 . Tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ , chồng cũng là tài_sản riêng của vợ , chồng . Hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 và khoản 1 Điều 40 của Luật này . " Ngoài_ra , tại Điều 11 Nghị_định 126/2014/NĐ-CP cũng quy_định về tài_sản riêng của vợ_chồng như sau : " Điều 11 . Tài_sản riêng khác của vợ , chồng theo quy_định của pháp_luật 1 . Quyền tài_sản đối_với đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật sở_hữu_trí_tuệ . 2 . Tài_sản mà vợ , chồng xác_lập quyền_sở_hữu riêng theo bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác . 3 . Khoản trợ_cấp , ưu_đãi mà vợ , chồng được nhận theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng ; quyền tài_sản khác gắn liền với nhân_thân của vợ , chồng . " Theo đó , tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân của vợ_chồng bao_gồm - Tài_sản có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản được chia riêng cho vợ , chồng ; - Tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ , chồng ; - Hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; - Tài_sản mà vợ , chồng xác_lập quyền_sở_hữu riêng theo bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ; - Khoản trợ_cấp , ưu_đãi mà vợ , chồng được nhận Theo quy_định tài_sản chung vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra ; thu_nhập do lao_động , sản_xuất , kinh_doanh ; hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản do vợ , chồng được thừa_kế chung hoặc tặng cho chung … Trong khi đó , tài_sản riêng của vợ_chồng gồm tài_sản mà mỗi người có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng ; tài_sản được chia riêng cho vợ , chồng ; tài_sản phục_vụ nhu_cầu thiết_yếu của vợ , chồng và tài_sản khác mà theo quy_định của pháp_luật ; tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ , chồng , … Của hồi_môn là quà tặng mà bố_mẹ trao cho cô_dâu trong ngày cưới nhưng không có căn_cứ để xác_định là tặng riêng cô_dâu hay tặng cho cả hai vợ_chồng . Bởi_vậy , trường_hợp này không có căn_cứ rõ_ràng chứng_minh là tặng riêng người vợ . Theo khoản 3 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 , trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ , chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung . Của hồi_môn sẽ là tài_sản riêng nếu người vợ có căn_cứ chứng_minh tài_sản đó là bố_mẹ tặng cho riêng . Nếu không chứng_minh được thì của hồi_môn sẽ được xem là tài_sản chung vợ_chồng . | 18,111 | |
Trong lễ cười thì phía nhà_gái sẽ nhận được của hồi_môn từ nhà_trai vậy có_thể xác_định đây là tài_sản riêng của vợ_chồng hay không hay của hồi_môn được xác_định là tài_sản chung trong thời_kỳ hôn_nhân của vợ_chồng ? | Căn_cứ Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chúng của vợ_chồng trong thời_kỳ hôn_nhân như sau : ... hôn_nhân ; tài_sản được chia riêng cho vợ, chồng ; - Tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ, chồng ; - Hoa_lợi, lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; - Tài_sản mà vợ, chồng xác_lập quyền_sở_hữu riêng theo bản_án, quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ; - Khoản trợ_cấp, ưu_đãi mà vợ, chồng được nhận Theo quy_định tài_sản chung vợ_chồng gồm tài_sản do vợ, chồng tạo ra ; thu_nhập do lao_động, sản_xuất, kinh_doanh ; hoa_lợi, lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản do vợ, chồng được thừa_kế chung hoặc tặng cho chung … Trong khi đó, tài_sản riêng của vợ_chồng gồm tài_sản mà mỗi người có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng, được tặng cho riêng ; tài_sản được chia riêng cho vợ, chồng ; tài_sản phục_vụ nhu_cầu thiết_yếu của vợ, chồng và tài_sản khác mà theo quy_định của pháp_luật ; tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ, chồng, … Của hồi_môn là quà tặng mà bố_mẹ trao cho cô_dâu trong ngày cưới nhưng không | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chúng của vợ_chồng trong thời_kỳ hôn_nhân như sau : " Điều 33 . Tài_sản chung của vợ_chồng 1 . Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . Như_vậy , tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân được xem là tài_sản chung trong thời_kỳ hôn_nhân . Ngoài_ra , tài_sản chung còn bao_gồm quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng ; tài_sản vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 43 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản riêng của vợ_chồng như sau : " Điều 43 . Tài_sản riêng của vợ , chồng 1 . Tài_sản riêng của vợ , chồng gồm tài_sản mà mỗi người có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản được chia riêng cho vợ , chồng theo quy_định tại các điều 38 , 39 và 40 của Luật này ; tài_sản phục_vụ nhu_cầu thiết_yếu của vợ , chồng và tài_sản khác mà theo quy_định của pháp_luật thuộc sở_hữu riêng của vợ , chồng . 2 . Tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ , chồng cũng là tài_sản riêng của vợ , chồng . Hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 và khoản 1 Điều 40 của Luật này . " Ngoài_ra , tại Điều 11 Nghị_định 126/2014/NĐ-CP cũng quy_định về tài_sản riêng của vợ_chồng như sau : " Điều 11 . Tài_sản riêng khác của vợ , chồng theo quy_định của pháp_luật 1 . Quyền tài_sản đối_với đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật sở_hữu_trí_tuệ . 2 . Tài_sản mà vợ , chồng xác_lập quyền_sở_hữu riêng theo bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác . 3 . Khoản trợ_cấp , ưu_đãi mà vợ , chồng được nhận theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng ; quyền tài_sản khác gắn liền với nhân_thân của vợ , chồng . " Theo đó , tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân của vợ_chồng bao_gồm - Tài_sản có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản được chia riêng cho vợ , chồng ; - Tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ , chồng ; - Hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; - Tài_sản mà vợ , chồng xác_lập quyền_sở_hữu riêng theo bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ; - Khoản trợ_cấp , ưu_đãi mà vợ , chồng được nhận Theo quy_định tài_sản chung vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra ; thu_nhập do lao_động , sản_xuất , kinh_doanh ; hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản do vợ , chồng được thừa_kế chung hoặc tặng cho chung … Trong khi đó , tài_sản riêng của vợ_chồng gồm tài_sản mà mỗi người có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng ; tài_sản được chia riêng cho vợ , chồng ; tài_sản phục_vụ nhu_cầu thiết_yếu của vợ , chồng và tài_sản khác mà theo quy_định của pháp_luật ; tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ , chồng , … Của hồi_môn là quà tặng mà bố_mẹ trao cho cô_dâu trong ngày cưới nhưng không có căn_cứ để xác_định là tặng riêng cô_dâu hay tặng cho cả hai vợ_chồng . Bởi_vậy , trường_hợp này không có căn_cứ rõ_ràng chứng_minh là tặng riêng người vợ . Theo khoản 3 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 , trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ , chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung . Của hồi_môn sẽ là tài_sản riêng nếu người vợ có căn_cứ chứng_minh tài_sản đó là bố_mẹ tặng cho riêng . Nếu không chứng_minh được thì của hồi_môn sẽ được xem là tài_sản chung vợ_chồng . | 18,112 | |
Trong lễ cười thì phía nhà_gái sẽ nhận được của hồi_môn từ nhà_trai vậy có_thể xác_định đây là tài_sản riêng của vợ_chồng hay không hay của hồi_môn được xác_định là tài_sản chung trong thời_kỳ hôn_nhân của vợ_chồng ? | Căn_cứ Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chúng của vợ_chồng trong thời_kỳ hôn_nhân như sau : ... theo quy_định của pháp_luật ; tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ, chồng, … Của hồi_môn là quà tặng mà bố_mẹ trao cho cô_dâu trong ngày cưới nhưng không có căn_cứ để xác_định là tặng riêng cô_dâu hay tặng cho cả hai vợ_chồng. Bởi_vậy, trường_hợp này không có căn_cứ rõ_ràng chứng_minh là tặng riêng người vợ. Theo khoản 3 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014, trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ, chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung. Của hồi_môn sẽ là tài_sản riêng nếu người vợ có căn_cứ chứng_minh tài_sản đó là bố_mẹ tặng cho riêng. Nếu không chứng_minh được thì của hồi_môn sẽ được xem là tài_sản chung vợ_chồng. | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chúng của vợ_chồng trong thời_kỳ hôn_nhân như sau : " Điều 33 . Tài_sản chung của vợ_chồng 1 . Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . Như_vậy , tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân được xem là tài_sản chung trong thời_kỳ hôn_nhân . Ngoài_ra , tài_sản chung còn bao_gồm quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng ; tài_sản vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . ( Hình từ Internet ) Căn_cứ Điều 43 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản riêng của vợ_chồng như sau : " Điều 43 . Tài_sản riêng của vợ , chồng 1 . Tài_sản riêng của vợ , chồng gồm tài_sản mà mỗi người có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản được chia riêng cho vợ , chồng theo quy_định tại các điều 38 , 39 và 40 của Luật này ; tài_sản phục_vụ nhu_cầu thiết_yếu của vợ , chồng và tài_sản khác mà theo quy_định của pháp_luật thuộc sở_hữu riêng của vợ , chồng . 2 . Tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ , chồng cũng là tài_sản riêng của vợ , chồng . Hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân được thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 33 và khoản 1 Điều 40 của Luật này . " Ngoài_ra , tại Điều 11 Nghị_định 126/2014/NĐ-CP cũng quy_định về tài_sản riêng của vợ_chồng như sau : " Điều 11 . Tài_sản riêng khác của vợ , chồng theo quy_định của pháp_luật 1 . Quyền tài_sản đối_với đối_tượng sở_hữu_trí_tuệ theo quy_định của pháp_luật sở_hữu_trí_tuệ . 2 . Tài_sản mà vợ , chồng xác_lập quyền_sở_hữu riêng theo bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác . 3 . Khoản trợ_cấp , ưu_đãi mà vợ , chồng được nhận theo quy_định của pháp_luật về ưu_đãi người có công với cách_mạng ; quyền tài_sản khác gắn liền với nhân_thân của vợ , chồng . " Theo đó , tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân của vợ_chồng bao_gồm - Tài_sản có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản được chia riêng cho vợ , chồng ; - Tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ , chồng ; - Hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng trong thời_kỳ hôn_nhân ; - Tài_sản mà vợ , chồng xác_lập quyền_sở_hữu riêng theo bản_án , quyết_định của Toà_án hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác ; - Khoản trợ_cấp , ưu_đãi mà vợ , chồng được nhận Theo quy_định tài_sản chung vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra ; thu_nhập do lao_động , sản_xuất , kinh_doanh ; hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân ; tài_sản do vợ , chồng được thừa_kế chung hoặc tặng cho chung … Trong khi đó , tài_sản riêng của vợ_chồng gồm tài_sản mà mỗi người có trước khi kết_hôn ; tài_sản được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng ; tài_sản được chia riêng cho vợ , chồng ; tài_sản phục_vụ nhu_cầu thiết_yếu của vợ , chồng và tài_sản khác mà theo quy_định của pháp_luật ; tài_sản được hình_thành từ tài_sản riêng của vợ , chồng , … Của hồi_môn là quà tặng mà bố_mẹ trao cho cô_dâu trong ngày cưới nhưng không có căn_cứ để xác_định là tặng riêng cô_dâu hay tặng cho cả hai vợ_chồng . Bởi_vậy , trường_hợp này không có căn_cứ rõ_ràng chứng_minh là tặng riêng người vợ . Theo khoản 3 Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 , trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ , chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung . Của hồi_môn sẽ là tài_sản riêng nếu người vợ có căn_cứ chứng_minh tài_sản đó là bố_mẹ tặng cho riêng . Nếu không chứng_minh được thì của hồi_môn sẽ được xem là tài_sản chung vợ_chồng . | 18,113 | |
Các đối_tượng nào phải lập quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị ? | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 36 Luật Quy_hoạch_đô_thị 2009 thì các đối_tượng sau đây phải lập quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị : ... - Giao_thông đô_thị ; - Cao_độ nền và thoát nước mặt đô_thị ; - Cấp_nước đô_thị ; - Thoát nước_thải đô_thị ; - Cấp năng_lượng và chiếu sáng đô_thị ; - Thông_tin liên_lạc ; - Nghĩa_trang và xử_lý chất_thải rắn . | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo Điều 36 Luật Quy_hoạch_đô_thị 2009 thì các đối_tượng sau đây phải lập quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị : - Giao_thông đô_thị ; - Cao_độ nền và thoát nước mặt đô_thị ; - Cấp_nước đô_thị ; - Thoát nước_thải đô_thị ; - Cấp năng_lượng và chiếu sáng đô_thị ; - Thông_tin liên_lạc ; - Nghĩa_trang và xử_lý chất_thải rắn . | 18,114 | |
Quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị có các nội_dung gì ? | Tại Điều 37 Luật Quy_hoạch_đô_thị 2009 quy_định quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị gồm 08 nội_dung như sau : ... Nội_dung quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị 1. Quy_hoạch giao_thông đô_thị bao_gồm việc xác_định quỹ đất dành cho xây_dựng và phát_triển giao_thông, vị_trí, quy_mô công_trình đầu_mối ; tổ_chức hệ_thống giao_thông đô_thị trên mặt_đất, trên cao và dưới mặt_đất ; xác_định phạm_vi bảo_vệ và hành_lang an_toàn giao_thông. 2. Quy_hoạch cao_độ nền và thoát nước mặt đô_thị bao_gồm việc xác_định khu_vực thuận_lợi cho việc xây_dựng trong từng khu_vực và đô_thị ; xác_định lưu_vực thoát nước chính, khu_vực cấm và hạn_chế xây_dựng, cốt xây_dựng, mạng_lưới thoát nước mặt và công_trình đầu_mối ; giải_pháp phòng_tránh và giảm nhẹ thiệt_hại do thiên_tai. 3. Quy_hoạch cấp_nước đô_thị bao_gồm việc xác_định nhu_cầu và lựa_chọn nguồn nước ; xác_định vị_trí, quy_mô công_trình cấp_nước gồm mạng_lưới tuyến truyền_tải và phân_phối, nhà_máy, trạm làm sạch, phạm_vi bảo_vệ nguồn nước và hành_lang bảo_vệ công_trình cấp_nước ; 4. Quy_hoạch thoát nước_thải đô_thị bao_gồm việc xác_định tổng_lượng nước_thải, vị_trí và quy_mô công_trình thoát nước gồm mạng_lưới tuyến ống thoát, nhà_máy, trạm xử_lý nước_thải, khoảng_cách ly vệ_sinh và hành_lang bảo_vệ công_trình thoát nước_thải đô_thị. 5. Quy_hoạch cấp năng_lượng và chiếu sáng đô_thị bao_gồm việc | None | 1 | Tại Điều 37 Luật Quy_hoạch_đô_thị 2009 quy_định quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị gồm 08 nội_dung như sau : Nội_dung quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị 1 . Quy_hoạch giao_thông đô_thị bao_gồm việc xác_định quỹ đất dành cho xây_dựng và phát_triển giao_thông , vị_trí , quy_mô công_trình đầu_mối ; tổ_chức hệ_thống giao_thông đô_thị trên mặt_đất , trên cao và dưới mặt_đất ; xác_định phạm_vi bảo_vệ và hành_lang an_toàn giao_thông . 2 . Quy_hoạch cao_độ nền và thoát nước mặt đô_thị bao_gồm việc xác_định khu_vực thuận_lợi cho việc xây_dựng trong từng khu_vực và đô_thị ; xác_định lưu_vực thoát nước chính , khu_vực cấm và hạn_chế xây_dựng , cốt xây_dựng , mạng_lưới thoát nước mặt và công_trình đầu_mối ; giải_pháp phòng_tránh và giảm nhẹ thiệt_hại do thiên_tai . 3 . Quy_hoạch cấp_nước đô_thị bao_gồm việc xác_định nhu_cầu và lựa_chọn nguồn nước ; xác_định vị_trí , quy_mô công_trình cấp_nước gồm mạng_lưới tuyến truyền_tải và phân_phối , nhà_máy , trạm làm sạch , phạm_vi bảo_vệ nguồn nước và hành_lang bảo_vệ công_trình cấp_nước ; 4 . Quy_hoạch thoát nước_thải đô_thị bao_gồm việc xác_định tổng_lượng nước_thải , vị_trí và quy_mô công_trình thoát nước gồm mạng_lưới tuyến ống thoát , nhà_máy , trạm xử_lý nước_thải , khoảng_cách ly vệ_sinh và hành_lang bảo_vệ công_trình thoát nước_thải đô_thị . 5 . Quy_hoạch cấp năng_lượng và chiếu sáng đô_thị bao_gồm việc xác_định nhu_cầu sử_dụng năng_lượng , nguồn cung_cấp , yêu_cầu bố_trí địa_điểm , quy_mô công_trình đầu_mối , mạng_lưới truyền_tải , mạng_lưới phân_phối ; hành_lang an_toàn và phạm_vi bảo_vệ công_trình ; giải_pháp tổng_thể về chiếu sáng đô_thị . 6 . Quy_hoạch thông_tin liên_lạc bao_gồm việc xác_định tuyến truyền_dẫn thông_tin , vị_trí , quy_mô trạm vệ_tinh , tổng_đài và công_trình phụ_trợ kèm theo . 7 . Quy_hoạch xử_lý chất_thải rắn bao_gồm việc xác_định tổng_lượng chất_thải , vị_trí , quy_mô trạm trung_chuyển , cơ_sở xử_lý chất_thải rắn , công_trình phụ_trợ , khoảng_cách ly vệ_sinh của cơ_sở xử_lý chất_thải rắn . 8 . Quy_hoạch nghĩa_trang bao_gồm việc xác_định nhu_cầu an_táng , vị_trí , quy_mô và ranh_giới nghĩa_trang , phân_khu chức_năng , bố_trí công_trình hạ_tầng kỹ_thuật và khoảng_cách ly vệ_sinh của nghĩa_trang . Theo đó quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô có các nội_dung về : - Quy_hoạch giao_thông đô_thị - Quy_hoạch cao_độ nền và thoát nước mặt đô_thị - Quy_hoạch cấp_nước đô_thị - Quy_hoạch thoát nước_thải đô_thị - Quy_hoạch cấp năng_lượng và chiếu sáng đô_thị - Quy_hoạch thông_tin liên_lạc - Quy_hoạch xử_lý chất_thải rắn - Quy_hoạch nghĩa_trang | 18,115 | |
Quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị có các nội_dung gì ? | Tại Điều 37 Luật Quy_hoạch_đô_thị 2009 quy_định quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị gồm 08 nội_dung như sau : ... tuyến ống thoát, nhà_máy, trạm xử_lý nước_thải, khoảng_cách ly vệ_sinh và hành_lang bảo_vệ công_trình thoát nước_thải đô_thị. 5. Quy_hoạch cấp năng_lượng và chiếu sáng đô_thị bao_gồm việc xác_định nhu_cầu sử_dụng năng_lượng, nguồn cung_cấp, yêu_cầu bố_trí địa_điểm, quy_mô công_trình đầu_mối, mạng_lưới truyền_tải, mạng_lưới phân_phối ; hành_lang an_toàn và phạm_vi bảo_vệ công_trình ; giải_pháp tổng_thể về chiếu sáng đô_thị. 6. Quy_hoạch thông_tin liên_lạc bao_gồm việc xác_định tuyến truyền_dẫn thông_tin, vị_trí, quy_mô trạm vệ_tinh, tổng_đài và công_trình phụ_trợ kèm theo. 7. Quy_hoạch xử_lý chất_thải rắn bao_gồm việc xác_định tổng_lượng chất_thải, vị_trí, quy_mô trạm trung_chuyển, cơ_sở xử_lý chất_thải rắn, công_trình phụ_trợ, khoảng_cách ly vệ_sinh của cơ_sở xử_lý chất_thải rắn. 8. Quy_hoạch nghĩa_trang bao_gồm việc xác_định nhu_cầu an_táng, vị_trí, quy_mô và ranh_giới nghĩa_trang, phân_khu chức_năng, bố_trí công_trình hạ_tầng kỹ_thuật và khoảng_cách ly vệ_sinh của nghĩa_trang. Theo đó quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô có các nội_dung về : - Quy_hoạch giao_thông đô_thị - Quy_hoạch cao_độ nền và thoát nước mặt đô_thị - Quy_hoạch cấp_nước đô_thị - Quy_hoạch thoát nước_thải đô_thị - Quy_hoạch cấp năng_lượng và chiếu sáng đô_thị | None | 1 | Tại Điều 37 Luật Quy_hoạch_đô_thị 2009 quy_định quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị gồm 08 nội_dung như sau : Nội_dung quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị 1 . Quy_hoạch giao_thông đô_thị bao_gồm việc xác_định quỹ đất dành cho xây_dựng và phát_triển giao_thông , vị_trí , quy_mô công_trình đầu_mối ; tổ_chức hệ_thống giao_thông đô_thị trên mặt_đất , trên cao và dưới mặt_đất ; xác_định phạm_vi bảo_vệ và hành_lang an_toàn giao_thông . 2 . Quy_hoạch cao_độ nền và thoát nước mặt đô_thị bao_gồm việc xác_định khu_vực thuận_lợi cho việc xây_dựng trong từng khu_vực và đô_thị ; xác_định lưu_vực thoát nước chính , khu_vực cấm và hạn_chế xây_dựng , cốt xây_dựng , mạng_lưới thoát nước mặt và công_trình đầu_mối ; giải_pháp phòng_tránh và giảm nhẹ thiệt_hại do thiên_tai . 3 . Quy_hoạch cấp_nước đô_thị bao_gồm việc xác_định nhu_cầu và lựa_chọn nguồn nước ; xác_định vị_trí , quy_mô công_trình cấp_nước gồm mạng_lưới tuyến truyền_tải và phân_phối , nhà_máy , trạm làm sạch , phạm_vi bảo_vệ nguồn nước và hành_lang bảo_vệ công_trình cấp_nước ; 4 . Quy_hoạch thoát nước_thải đô_thị bao_gồm việc xác_định tổng_lượng nước_thải , vị_trí và quy_mô công_trình thoát nước gồm mạng_lưới tuyến ống thoát , nhà_máy , trạm xử_lý nước_thải , khoảng_cách ly vệ_sinh và hành_lang bảo_vệ công_trình thoát nước_thải đô_thị . 5 . Quy_hoạch cấp năng_lượng và chiếu sáng đô_thị bao_gồm việc xác_định nhu_cầu sử_dụng năng_lượng , nguồn cung_cấp , yêu_cầu bố_trí địa_điểm , quy_mô công_trình đầu_mối , mạng_lưới truyền_tải , mạng_lưới phân_phối ; hành_lang an_toàn và phạm_vi bảo_vệ công_trình ; giải_pháp tổng_thể về chiếu sáng đô_thị . 6 . Quy_hoạch thông_tin liên_lạc bao_gồm việc xác_định tuyến truyền_dẫn thông_tin , vị_trí , quy_mô trạm vệ_tinh , tổng_đài và công_trình phụ_trợ kèm theo . 7 . Quy_hoạch xử_lý chất_thải rắn bao_gồm việc xác_định tổng_lượng chất_thải , vị_trí , quy_mô trạm trung_chuyển , cơ_sở xử_lý chất_thải rắn , công_trình phụ_trợ , khoảng_cách ly vệ_sinh của cơ_sở xử_lý chất_thải rắn . 8 . Quy_hoạch nghĩa_trang bao_gồm việc xác_định nhu_cầu an_táng , vị_trí , quy_mô và ranh_giới nghĩa_trang , phân_khu chức_năng , bố_trí công_trình hạ_tầng kỹ_thuật và khoảng_cách ly vệ_sinh của nghĩa_trang . Theo đó quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô có các nội_dung về : - Quy_hoạch giao_thông đô_thị - Quy_hoạch cao_độ nền và thoát nước mặt đô_thị - Quy_hoạch cấp_nước đô_thị - Quy_hoạch thoát nước_thải đô_thị - Quy_hoạch cấp năng_lượng và chiếu sáng đô_thị - Quy_hoạch thông_tin liên_lạc - Quy_hoạch xử_lý chất_thải rắn - Quy_hoạch nghĩa_trang | 18,116 | |
Quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị có các nội_dung gì ? | Tại Điều 37 Luật Quy_hoạch_đô_thị 2009 quy_định quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị gồm 08 nội_dung như sau : ... về : - Quy_hoạch giao_thông đô_thị - Quy_hoạch cao_độ nền và thoát nước mặt đô_thị - Quy_hoạch cấp_nước đô_thị - Quy_hoạch thoát nước_thải đô_thị - Quy_hoạch cấp năng_lượng và chiếu sáng đô_thị - Quy_hoạch thông_tin liên_lạc - Quy_hoạch xử_lý chất_thải rắn - Quy_hoạch nghĩa_trang | None | 1 | Tại Điều 37 Luật Quy_hoạch_đô_thị 2009 quy_định quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị gồm 08 nội_dung như sau : Nội_dung quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị 1 . Quy_hoạch giao_thông đô_thị bao_gồm việc xác_định quỹ đất dành cho xây_dựng và phát_triển giao_thông , vị_trí , quy_mô công_trình đầu_mối ; tổ_chức hệ_thống giao_thông đô_thị trên mặt_đất , trên cao và dưới mặt_đất ; xác_định phạm_vi bảo_vệ và hành_lang an_toàn giao_thông . 2 . Quy_hoạch cao_độ nền và thoát nước mặt đô_thị bao_gồm việc xác_định khu_vực thuận_lợi cho việc xây_dựng trong từng khu_vực và đô_thị ; xác_định lưu_vực thoát nước chính , khu_vực cấm và hạn_chế xây_dựng , cốt xây_dựng , mạng_lưới thoát nước mặt và công_trình đầu_mối ; giải_pháp phòng_tránh và giảm nhẹ thiệt_hại do thiên_tai . 3 . Quy_hoạch cấp_nước đô_thị bao_gồm việc xác_định nhu_cầu và lựa_chọn nguồn nước ; xác_định vị_trí , quy_mô công_trình cấp_nước gồm mạng_lưới tuyến truyền_tải và phân_phối , nhà_máy , trạm làm sạch , phạm_vi bảo_vệ nguồn nước và hành_lang bảo_vệ công_trình cấp_nước ; 4 . Quy_hoạch thoát nước_thải đô_thị bao_gồm việc xác_định tổng_lượng nước_thải , vị_trí và quy_mô công_trình thoát nước gồm mạng_lưới tuyến ống thoát , nhà_máy , trạm xử_lý nước_thải , khoảng_cách ly vệ_sinh và hành_lang bảo_vệ công_trình thoát nước_thải đô_thị . 5 . Quy_hoạch cấp năng_lượng và chiếu sáng đô_thị bao_gồm việc xác_định nhu_cầu sử_dụng năng_lượng , nguồn cung_cấp , yêu_cầu bố_trí địa_điểm , quy_mô công_trình đầu_mối , mạng_lưới truyền_tải , mạng_lưới phân_phối ; hành_lang an_toàn và phạm_vi bảo_vệ công_trình ; giải_pháp tổng_thể về chiếu sáng đô_thị . 6 . Quy_hoạch thông_tin liên_lạc bao_gồm việc xác_định tuyến truyền_dẫn thông_tin , vị_trí , quy_mô trạm vệ_tinh , tổng_đài và công_trình phụ_trợ kèm theo . 7 . Quy_hoạch xử_lý chất_thải rắn bao_gồm việc xác_định tổng_lượng chất_thải , vị_trí , quy_mô trạm trung_chuyển , cơ_sở xử_lý chất_thải rắn , công_trình phụ_trợ , khoảng_cách ly vệ_sinh của cơ_sở xử_lý chất_thải rắn . 8 . Quy_hoạch nghĩa_trang bao_gồm việc xác_định nhu_cầu an_táng , vị_trí , quy_mô và ranh_giới nghĩa_trang , phân_khu chức_năng , bố_trí công_trình hạ_tầng kỹ_thuật và khoảng_cách ly vệ_sinh của nghĩa_trang . Theo đó quy_hoạch hạ_tầng kỹ_thuật đô có các nội_dung về : - Quy_hoạch giao_thông đô_thị - Quy_hoạch cao_độ nền và thoát nước mặt đô_thị - Quy_hoạch cấp_nước đô_thị - Quy_hoạch thoát nước_thải đô_thị - Quy_hoạch cấp năng_lượng và chiếu sáng đô_thị - Quy_hoạch thông_tin liên_lạc - Quy_hoạch xử_lý chất_thải rắn - Quy_hoạch nghĩa_trang | 18,117 | |
Việc xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị trong đô_thị mới và đô_thị cũ được quản_lý thế_nào ? | Tại Điều 65 Luật Quy_hoạch_đô_thị 2009 quy_định về quản_lý xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị trong đô_thị mới như sau : ... - Việc xây_dựng đường giao_thông theo quy_hoạch phải tiến_hành đồng_thời với việc xây_dựng tuy nen , hào kỹ_thuật . - Công_trình đường_dây , đường_ống kỹ_thuật phải được bố_trí , lắp_đặt trong tuy nen , hào kỹ_thuật . - Việc đầu_tư xây_dựng hệ_thống các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật phải bảo_đảm đồng_bộ theo quy_hoạch và tiến_độ triển_khai thực_hiện các dự_án phát_triển đô_thị . Còn về quản_lý xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị trong đô_thị cũ được quy_định tại Điều 64 Luật Quy_hoạch_đô_thị 2009 với nội_dung như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân các cấp phải có kế_hoạch xây_dựng tuy nen , hào kỹ_thuật để thực_hiện hạ ngầm các công_trình đường_dây kỹ_thuật . - Khi tiến_hành đầu_tư xây_dựng đường_phố mới , cải_tạo mở_rộng các đường_phố cũ trong đô_thị phải đồng_thời thực_hiện việc xây_dựng tuy nen , hào kỹ_thuật để lắp_đặt các công_trình đường_dây , đường_ống ngầm . | None | 1 | Tại Điều 65 Luật Quy_hoạch_đô_thị 2009 quy_định về quản_lý xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị trong đô_thị mới như sau : - Việc xây_dựng đường giao_thông theo quy_hoạch phải tiến_hành đồng_thời với việc xây_dựng tuy nen , hào kỹ_thuật . - Công_trình đường_dây , đường_ống kỹ_thuật phải được bố_trí , lắp_đặt trong tuy nen , hào kỹ_thuật . - Việc đầu_tư xây_dựng hệ_thống các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật phải bảo_đảm đồng_bộ theo quy_hoạch và tiến_độ triển_khai thực_hiện các dự_án phát_triển đô_thị . Còn về quản_lý xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật đô_thị trong đô_thị cũ được quy_định tại Điều 64 Luật Quy_hoạch_đô_thị 2009 với nội_dung như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân các cấp phải có kế_hoạch xây_dựng tuy nen , hào kỹ_thuật để thực_hiện hạ ngầm các công_trình đường_dây kỹ_thuật . - Khi tiến_hành đầu_tư xây_dựng đường_phố mới , cải_tạo mở_rộng các đường_phố cũ trong đô_thị phải đồng_thời thực_hiện việc xây_dựng tuy nen , hào kỹ_thuật để lắp_đặt các công_trình đường_dây , đường_ống ngầm . | 18,118 | |
Trách_nhiệm đánh_giá thực_hiện quy_hoạch sẽ được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 49 Luật Quy_hoạch 2017 như sau : ... Trách_nhiệm đánh_giá thực_hiện quy_hoạch 1. Đánh_giá thực_hiện quy_hoạch được thực_hiện định_kỳ hoặc đột_xuất theo tiêu_chí đánh_giá do Chính_phủ quy_định. 2. Trách_nhiệm đánh_giá thực_hiện quy_hoạch được quy_định như sau : a ) Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư đánh_giá thực_hiện quy_hoạch tổng_thể quốc_gia và quy_hoạch_vùng ; b ) Bộ Tài_nguyên và Môi_trường đánh_giá thực_hiện quy_hoạch không_gian biển quốc_gia và quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia ; c ) Bộ, cơ_quan ngang Bộ đánh_giá thực_hiện quy_hoạch ngành quốc_gia theo thẩm_quyền ; d ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đánh_giá thực_hiện quy_hoạch tỉnh. 3. Cơ_quan đánh_giá thực_hiện quy_hoạch tổng_thể quốc_gia, quy_hoạch không_gian biển quốc_gia và quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia gửi báo_cáo đánh_giá đến Chính_phủ. Trường_hợp cần_thiết, Chính_phủ báo_cáo Quốc_hội. Cơ_quan đánh_giá thực_hiện quy_hoạch ngành quốc_gia, quy_hoạch_vùng, quy_hoạch tỉnh gửi báo_cáo đến Thủ_tướng Chính_phủ. Theo đó, trách_nhiệm đánh_giá thực_hiện quy_hoạch được quy_định như sau : + Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư đánh_giá thực_hiện quy_hoạch tổng_thể quốc_gia và quy_hoạch_vùng ; + Bộ Tài_nguyên và Môi_trường đánh_giá thực_hiện quy_hoạch không_gian biển quốc_gia và quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia ; + Bộ, cơ_quan ngang Bộ đánh_giá thực_hiện quy_hoạch ngành quốc_gia theo thẩm_quyền ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đánh_giá thực_hiện quy_hoạch | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 49 Luật Quy_hoạch 2017 như sau : Trách_nhiệm đánh_giá thực_hiện quy_hoạch 1 . Đánh_giá thực_hiện quy_hoạch được thực_hiện định_kỳ hoặc đột_xuất theo tiêu_chí đánh_giá do Chính_phủ quy_định . 2 . Trách_nhiệm đánh_giá thực_hiện quy_hoạch được quy_định như sau : a ) Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư đánh_giá thực_hiện quy_hoạch tổng_thể quốc_gia và quy_hoạch_vùng ; b ) Bộ Tài_nguyên và Môi_trường đánh_giá thực_hiện quy_hoạch không_gian biển quốc_gia và quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia ; c ) Bộ , cơ_quan ngang Bộ đánh_giá thực_hiện quy_hoạch ngành quốc_gia theo thẩm_quyền ; d ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đánh_giá thực_hiện quy_hoạch tỉnh . 3 . Cơ_quan đánh_giá thực_hiện quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch không_gian biển quốc_gia và quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia gửi báo_cáo đánh_giá đến Chính_phủ . Trường_hợp cần_thiết , Chính_phủ báo_cáo Quốc_hội . Cơ_quan đánh_giá thực_hiện quy_hoạch ngành quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh gửi báo_cáo đến Thủ_tướng Chính_phủ . Theo đó , trách_nhiệm đánh_giá thực_hiện quy_hoạch được quy_định như sau : + Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư đánh_giá thực_hiện quy_hoạch tổng_thể quốc_gia và quy_hoạch_vùng ; + Bộ Tài_nguyên và Môi_trường đánh_giá thực_hiện quy_hoạch không_gian biển quốc_gia và quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia ; + Bộ , cơ_quan ngang Bộ đánh_giá thực_hiện quy_hoạch ngành quốc_gia theo thẩm_quyền ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đánh_giá thực_hiện quy_hoạch tỉnh . Như_vậy , có_thể thấy rằng trách_nhiệm đánh_giá thực_hiện quy_hoạch sẽ thuộc về những cơ_quan đơn_vị nêu trên , tuỳ_thuộc vào loại quy_hoạch mà có trách_nhiệm phù_hợp . Đánh_giá thực_hiện quy_hoạch ( Hình từ Internet ) | 18,119 | |
Trách_nhiệm đánh_giá thực_hiện quy_hoạch sẽ được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 49 Luật Quy_hoạch 2017 như sau : ... thực_hiện quy_hoạch không_gian biển quốc_gia và quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia ; + Bộ, cơ_quan ngang Bộ đánh_giá thực_hiện quy_hoạch ngành quốc_gia theo thẩm_quyền ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đánh_giá thực_hiện quy_hoạch tỉnh. Như_vậy, có_thể thấy rằng trách_nhiệm đánh_giá thực_hiện quy_hoạch sẽ thuộc về những cơ_quan đơn_vị nêu trên, tuỳ_thuộc vào loại quy_hoạch mà có trách_nhiệm phù_hợp. Đánh_giá thực_hiện quy_hoạch ( Hình từ Internet ) Trách_nhiệm đánh_giá thực_hiện quy_hoạch 1. Đánh_giá thực_hiện quy_hoạch được thực_hiện định_kỳ hoặc đột_xuất theo tiêu_chí đánh_giá do Chính_phủ quy_định. 2. Trách_nhiệm đánh_giá thực_hiện quy_hoạch được quy_định như sau : a ) Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư đánh_giá thực_hiện quy_hoạch tổng_thể quốc_gia và quy_hoạch_vùng ; b ) Bộ Tài_nguyên và Môi_trường đánh_giá thực_hiện quy_hoạch không_gian biển quốc_gia và quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia ; c ) Bộ, cơ_quan ngang Bộ đánh_giá thực_hiện quy_hoạch ngành quốc_gia theo thẩm_quyền ; d ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đánh_giá thực_hiện quy_hoạch tỉnh. 3. Cơ_quan đánh_giá thực_hiện quy_hoạch tổng_thể quốc_gia, quy_hoạch không_gian biển quốc_gia và quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia gửi báo_cáo đánh_giá đến Chính_phủ. Trường_hợp cần_thiết, Chính_phủ báo_cáo Quốc_hội. Cơ_quan đánh_giá thực_hiện quy_hoạch ngành quốc_gia, quy_hoạch_vùng, quy_hoạch tỉnh | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 49 Luật Quy_hoạch 2017 như sau : Trách_nhiệm đánh_giá thực_hiện quy_hoạch 1 . Đánh_giá thực_hiện quy_hoạch được thực_hiện định_kỳ hoặc đột_xuất theo tiêu_chí đánh_giá do Chính_phủ quy_định . 2 . Trách_nhiệm đánh_giá thực_hiện quy_hoạch được quy_định như sau : a ) Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư đánh_giá thực_hiện quy_hoạch tổng_thể quốc_gia và quy_hoạch_vùng ; b ) Bộ Tài_nguyên và Môi_trường đánh_giá thực_hiện quy_hoạch không_gian biển quốc_gia và quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia ; c ) Bộ , cơ_quan ngang Bộ đánh_giá thực_hiện quy_hoạch ngành quốc_gia theo thẩm_quyền ; d ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đánh_giá thực_hiện quy_hoạch tỉnh . 3 . Cơ_quan đánh_giá thực_hiện quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch không_gian biển quốc_gia và quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia gửi báo_cáo đánh_giá đến Chính_phủ . Trường_hợp cần_thiết , Chính_phủ báo_cáo Quốc_hội . Cơ_quan đánh_giá thực_hiện quy_hoạch ngành quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh gửi báo_cáo đến Thủ_tướng Chính_phủ . Theo đó , trách_nhiệm đánh_giá thực_hiện quy_hoạch được quy_định như sau : + Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư đánh_giá thực_hiện quy_hoạch tổng_thể quốc_gia và quy_hoạch_vùng ; + Bộ Tài_nguyên và Môi_trường đánh_giá thực_hiện quy_hoạch không_gian biển quốc_gia và quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia ; + Bộ , cơ_quan ngang Bộ đánh_giá thực_hiện quy_hoạch ngành quốc_gia theo thẩm_quyền ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đánh_giá thực_hiện quy_hoạch tỉnh . Như_vậy , có_thể thấy rằng trách_nhiệm đánh_giá thực_hiện quy_hoạch sẽ thuộc về những cơ_quan đơn_vị nêu trên , tuỳ_thuộc vào loại quy_hoạch mà có trách_nhiệm phù_hợp . Đánh_giá thực_hiện quy_hoạch ( Hình từ Internet ) | 18,120 | |
Trách_nhiệm đánh_giá thực_hiện quy_hoạch sẽ được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 49 Luật Quy_hoạch 2017 như sau : ... không_gian biển quốc_gia và quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia gửi báo_cáo đánh_giá đến Chính_phủ. Trường_hợp cần_thiết, Chính_phủ báo_cáo Quốc_hội. Cơ_quan đánh_giá thực_hiện quy_hoạch ngành quốc_gia, quy_hoạch_vùng, quy_hoạch tỉnh gửi báo_cáo đến Thủ_tướng Chính_phủ. Theo đó, trách_nhiệm đánh_giá thực_hiện quy_hoạch được quy_định như sau : + Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư đánh_giá thực_hiện quy_hoạch tổng_thể quốc_gia và quy_hoạch_vùng ; + Bộ Tài_nguyên và Môi_trường đánh_giá thực_hiện quy_hoạch không_gian biển quốc_gia và quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia ; + Bộ, cơ_quan ngang Bộ đánh_giá thực_hiện quy_hoạch ngành quốc_gia theo thẩm_quyền ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đánh_giá thực_hiện quy_hoạch tỉnh. Như_vậy, có_thể thấy rằng trách_nhiệm đánh_giá thực_hiện quy_hoạch sẽ thuộc về những cơ_quan đơn_vị nêu trên, tuỳ_thuộc vào loại quy_hoạch mà có trách_nhiệm phù_hợp. Đánh_giá thực_hiện quy_hoạch ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 49 Luật Quy_hoạch 2017 như sau : Trách_nhiệm đánh_giá thực_hiện quy_hoạch 1 . Đánh_giá thực_hiện quy_hoạch được thực_hiện định_kỳ hoặc đột_xuất theo tiêu_chí đánh_giá do Chính_phủ quy_định . 2 . Trách_nhiệm đánh_giá thực_hiện quy_hoạch được quy_định như sau : a ) Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư đánh_giá thực_hiện quy_hoạch tổng_thể quốc_gia và quy_hoạch_vùng ; b ) Bộ Tài_nguyên và Môi_trường đánh_giá thực_hiện quy_hoạch không_gian biển quốc_gia và quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia ; c ) Bộ , cơ_quan ngang Bộ đánh_giá thực_hiện quy_hoạch ngành quốc_gia theo thẩm_quyền ; d ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đánh_giá thực_hiện quy_hoạch tỉnh . 3 . Cơ_quan đánh_giá thực_hiện quy_hoạch tổng_thể quốc_gia , quy_hoạch không_gian biển quốc_gia và quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia gửi báo_cáo đánh_giá đến Chính_phủ . Trường_hợp cần_thiết , Chính_phủ báo_cáo Quốc_hội . Cơ_quan đánh_giá thực_hiện quy_hoạch ngành quốc_gia , quy_hoạch_vùng , quy_hoạch tỉnh gửi báo_cáo đến Thủ_tướng Chính_phủ . Theo đó , trách_nhiệm đánh_giá thực_hiện quy_hoạch được quy_định như sau : + Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư đánh_giá thực_hiện quy_hoạch tổng_thể quốc_gia và quy_hoạch_vùng ; + Bộ Tài_nguyên và Môi_trường đánh_giá thực_hiện quy_hoạch không_gian biển quốc_gia và quy_hoạch sử_dụng đất quốc_gia ; + Bộ , cơ_quan ngang Bộ đánh_giá thực_hiện quy_hoạch ngành quốc_gia theo thẩm_quyền ; + Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đánh_giá thực_hiện quy_hoạch tỉnh . Như_vậy , có_thể thấy rằng trách_nhiệm đánh_giá thực_hiện quy_hoạch sẽ thuộc về những cơ_quan đơn_vị nêu trên , tuỳ_thuộc vào loại quy_hoạch mà có trách_nhiệm phù_hợp . Đánh_giá thực_hiện quy_hoạch ( Hình từ Internet ) | 18,121 | |
Việc đánh_giá thực_hiện quy_hoạch thực_hiện bằng những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 50 Luật Quy_hoạch 2017 như sau : ... Nội_dung đánh_giá thực_hiện quy_hoạch 1 . Tổng_hợp , phân_tích , đánh_giá tình_hình và kết_quả thực_hiện quy_hoạch ; đánh_giá mức_độ đạt được so với quy_hoạch hoặc so với mức đạt được của kỳ trước . 2 . Xác_định yếu_tố , nguyên_nhân ảnh_hưởng đến tình_hình và kết_quả thực_hiện quy_hoạch ; đề_xuất giải_pháp nâng cao hiệu_quả hoạt_động quy_hoạch trong kỳ quy_hoạch , kỳ quy_hoạch tiếp_theo ; kiến_nghị Điều_chỉnh quy_hoạch ( nếu có ) . Như_vậy , đánh_giá thực_hiện quy_hoạch phải tuân_thủ theo những nội_dung quy_định trên . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 50 Luật Quy_hoạch 2017 như sau : Nội_dung đánh_giá thực_hiện quy_hoạch 1 . Tổng_hợp , phân_tích , đánh_giá tình_hình và kết_quả thực_hiện quy_hoạch ; đánh_giá mức_độ đạt được so với quy_hoạch hoặc so với mức đạt được của kỳ trước . 2 . Xác_định yếu_tố , nguyên_nhân ảnh_hưởng đến tình_hình và kết_quả thực_hiện quy_hoạch ; đề_xuất giải_pháp nâng cao hiệu_quả hoạt_động quy_hoạch trong kỳ quy_hoạch , kỳ quy_hoạch tiếp_theo ; kiến_nghị Điều_chỉnh quy_hoạch ( nếu có ) . Như_vậy , đánh_giá thực_hiện quy_hoạch phải tuân_thủ theo những nội_dung quy_định trên . | 18,122 | |
Đánh_giá tổng_quát việc thực_hiện quy_hoạch theo những tiêu_chí nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định 37/2019/NĐ-CP như sau : ... Tiêu_chí đánh_giá thực_hiện quy_hoạch 1. Đánh_giá tổng_quát kết_quả thực_hiện mục_tiêu quy_hoạch theo các tiêu_chí : a ) Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu phát_triển kinh_tế ; b ) Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu phát_triển xã_hội ; c ) Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu sử_dụng bền_vững tài_nguyên, bảo_vệ môi_trường, phòng, chống thiên_tai và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; d ) Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh. 2. Đánh_giá tình_hình thực_hiện các dự_án ưu_tiên đầu_tư trong thời_kỳ quy_hoạch theo các tiêu_chí : a ) Danh_mục và kế_hoạch, tiến_độ đầu_tư các dự_án đầu_tư công đã triển_khai thực_hiện ; b ) Danh_mục và kế_hoạch, tiến_độ đầu_tư các dự_án sử_dụng nguồn vốn khác ngoài vốn đầu_tư công đã triển_khai thực_hiện ; c ) Danh_mục các dự_án ưu_tiên đầu_tư trong thời_kỳ quy_hoạch chưa triển_khai thực_hiện, lý_do chưa triển_khai ; d ) Danh_mục các dự_án đã đi vào hoạt_động và hiệu_quả kinh_tế, xã_hội, môi_trường của dự_án. 3. Đánh_giá tình_hình sử_dụng tài_nguyên trong quá_trình thực_hiện quy_hoạch theo các tiêu_chí : a ) Tình_hình sử_dụng đất ; hiệu_quả sử_dụng đất so với kỳ quy_hoạch trước và so với mục_tiêu quy_hoạch ; các giải_pháp tiết_kiệm đất và nâng cao | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định 37/2019/NĐ-CP như sau : Tiêu_chí đánh_giá thực_hiện quy_hoạch 1 . Đánh_giá tổng_quát kết_quả thực_hiện mục_tiêu quy_hoạch theo các tiêu_chí : a ) Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu phát_triển kinh_tế ; b ) Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu phát_triển xã_hội ; c ) Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu sử_dụng bền_vững tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường , phòng , chống thiên_tai và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; d ) Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh . 2 . Đánh_giá tình_hình thực_hiện các dự_án ưu_tiên đầu_tư trong thời_kỳ quy_hoạch theo các tiêu_chí : a ) Danh_mục và kế_hoạch , tiến_độ đầu_tư các dự_án đầu_tư công đã triển_khai thực_hiện ; b ) Danh_mục và kế_hoạch , tiến_độ đầu_tư các dự_án sử_dụng nguồn vốn khác ngoài vốn đầu_tư công đã triển_khai thực_hiện ; c ) Danh_mục các dự_án ưu_tiên đầu_tư trong thời_kỳ quy_hoạch chưa triển_khai thực_hiện , lý_do chưa triển_khai ; d ) Danh_mục các dự_án đã đi vào hoạt_động và hiệu_quả kinh_tế , xã_hội , môi_trường của dự_án . 3 . Đánh_giá tình_hình sử_dụng tài_nguyên trong quá_trình thực_hiện quy_hoạch theo các tiêu_chí : a ) Tình_hình sử_dụng đất ; hiệu_quả sử_dụng đất so với kỳ quy_hoạch trước và so với mục_tiêu quy_hoạch ; các giải_pháp tiết_kiệm đất và nâng cao hiệu_quả sử_dụng đất đã áp_dụng trong quá_trình thực_hiện quy_hoạch ; b ) Tình_hình sử_dụng tài_nguyên nước , tài_nguyên khoáng_sản , tài_nguyên rừng , tài_nguyên biển và các tài_nguyên khác ; hiệu_quả sử_dụng tài_nguyên so với kỳ quy_hoạch trước và so với mục_tiêu quy_hoạch ; các giải_pháp tiết_kiệm tài_nguyên và nâng cao hiệu_quả sử_dụng tài_nguyên đã áp_dụng trong quá_trình thực_hiện quy_hoạch ; c ) Các giải_pháp về kỹ_thuật và quản_lý đã thực_hiện nhằm giảm_thiểu tác_động xấu đến môi_trường do sử_dụng đất và tài_nguyên thiên_nhiên khác trong quá_trình thực_hiện quy_hoạch . ... Như_vậy , đánh_giá tổng_quát việc thực_hiện quy_hoạch theo những tiêu_chí sau đây : + Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu phát_triển kinh_tế ; + Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu phát_triển xã_hội ; + Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu sử_dụng bền_vững tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường , phòng , chống thiên_tai và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; + Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh . | 18,123 | |
Đánh_giá tổng_quát việc thực_hiện quy_hoạch theo những tiêu_chí nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định 37/2019/NĐ-CP như sau : ... quy_hoạch theo các tiêu_chí : a ) Tình_hình sử_dụng đất ; hiệu_quả sử_dụng đất so với kỳ quy_hoạch trước và so với mục_tiêu quy_hoạch ; các giải_pháp tiết_kiệm đất và nâng cao hiệu_quả sử_dụng đất đã áp_dụng trong quá_trình thực_hiện quy_hoạch ; b ) Tình_hình sử_dụng tài_nguyên nước, tài_nguyên khoáng_sản, tài_nguyên rừng, tài_nguyên biển và các tài_nguyên khác ; hiệu_quả sử_dụng tài_nguyên so với kỳ quy_hoạch trước và so với mục_tiêu quy_hoạch ; các giải_pháp tiết_kiệm tài_nguyên và nâng cao hiệu_quả sử_dụng tài_nguyên đã áp_dụng trong quá_trình thực_hiện quy_hoạch ; c ) Các giải_pháp về kỹ_thuật và quản_lý đã thực_hiện nhằm giảm_thiểu tác_động xấu đến môi_trường do sử_dụng đất và tài_nguyên thiên_nhiên khác trong quá_trình thực_hiện quy_hoạch.... Như_vậy, đánh_giá tổng_quát việc thực_hiện quy_hoạch theo những tiêu_chí sau đây : + Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu phát_triển kinh_tế ; + Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu phát_triển xã_hội ; + Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu sử_dụng bền_vững tài_nguyên, bảo_vệ môi_trường, phòng, chống thiên_tai và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; + Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định 37/2019/NĐ-CP như sau : Tiêu_chí đánh_giá thực_hiện quy_hoạch 1 . Đánh_giá tổng_quát kết_quả thực_hiện mục_tiêu quy_hoạch theo các tiêu_chí : a ) Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu phát_triển kinh_tế ; b ) Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu phát_triển xã_hội ; c ) Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu sử_dụng bền_vững tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường , phòng , chống thiên_tai và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; d ) Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh . 2 . Đánh_giá tình_hình thực_hiện các dự_án ưu_tiên đầu_tư trong thời_kỳ quy_hoạch theo các tiêu_chí : a ) Danh_mục và kế_hoạch , tiến_độ đầu_tư các dự_án đầu_tư công đã triển_khai thực_hiện ; b ) Danh_mục và kế_hoạch , tiến_độ đầu_tư các dự_án sử_dụng nguồn vốn khác ngoài vốn đầu_tư công đã triển_khai thực_hiện ; c ) Danh_mục các dự_án ưu_tiên đầu_tư trong thời_kỳ quy_hoạch chưa triển_khai thực_hiện , lý_do chưa triển_khai ; d ) Danh_mục các dự_án đã đi vào hoạt_động và hiệu_quả kinh_tế , xã_hội , môi_trường của dự_án . 3 . Đánh_giá tình_hình sử_dụng tài_nguyên trong quá_trình thực_hiện quy_hoạch theo các tiêu_chí : a ) Tình_hình sử_dụng đất ; hiệu_quả sử_dụng đất so với kỳ quy_hoạch trước và so với mục_tiêu quy_hoạch ; các giải_pháp tiết_kiệm đất và nâng cao hiệu_quả sử_dụng đất đã áp_dụng trong quá_trình thực_hiện quy_hoạch ; b ) Tình_hình sử_dụng tài_nguyên nước , tài_nguyên khoáng_sản , tài_nguyên rừng , tài_nguyên biển và các tài_nguyên khác ; hiệu_quả sử_dụng tài_nguyên so với kỳ quy_hoạch trước và so với mục_tiêu quy_hoạch ; các giải_pháp tiết_kiệm tài_nguyên và nâng cao hiệu_quả sử_dụng tài_nguyên đã áp_dụng trong quá_trình thực_hiện quy_hoạch ; c ) Các giải_pháp về kỹ_thuật và quản_lý đã thực_hiện nhằm giảm_thiểu tác_động xấu đến môi_trường do sử_dụng đất và tài_nguyên thiên_nhiên khác trong quá_trình thực_hiện quy_hoạch . ... Như_vậy , đánh_giá tổng_quát việc thực_hiện quy_hoạch theo những tiêu_chí sau đây : + Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu phát_triển kinh_tế ; + Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu phát_triển xã_hội ; + Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu sử_dụng bền_vững tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường , phòng , chống thiên_tai và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; + Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh . | 18,124 | |
Đánh_giá tổng_quát việc thực_hiện quy_hoạch theo những tiêu_chí nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định 37/2019/NĐ-CP như sau : ... ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; + Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định 37/2019/NĐ-CP như sau : Tiêu_chí đánh_giá thực_hiện quy_hoạch 1 . Đánh_giá tổng_quát kết_quả thực_hiện mục_tiêu quy_hoạch theo các tiêu_chí : a ) Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu phát_triển kinh_tế ; b ) Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu phát_triển xã_hội ; c ) Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu sử_dụng bền_vững tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường , phòng , chống thiên_tai và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; d ) Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh . 2 . Đánh_giá tình_hình thực_hiện các dự_án ưu_tiên đầu_tư trong thời_kỳ quy_hoạch theo các tiêu_chí : a ) Danh_mục và kế_hoạch , tiến_độ đầu_tư các dự_án đầu_tư công đã triển_khai thực_hiện ; b ) Danh_mục và kế_hoạch , tiến_độ đầu_tư các dự_án sử_dụng nguồn vốn khác ngoài vốn đầu_tư công đã triển_khai thực_hiện ; c ) Danh_mục các dự_án ưu_tiên đầu_tư trong thời_kỳ quy_hoạch chưa triển_khai thực_hiện , lý_do chưa triển_khai ; d ) Danh_mục các dự_án đã đi vào hoạt_động và hiệu_quả kinh_tế , xã_hội , môi_trường của dự_án . 3 . Đánh_giá tình_hình sử_dụng tài_nguyên trong quá_trình thực_hiện quy_hoạch theo các tiêu_chí : a ) Tình_hình sử_dụng đất ; hiệu_quả sử_dụng đất so với kỳ quy_hoạch trước và so với mục_tiêu quy_hoạch ; các giải_pháp tiết_kiệm đất và nâng cao hiệu_quả sử_dụng đất đã áp_dụng trong quá_trình thực_hiện quy_hoạch ; b ) Tình_hình sử_dụng tài_nguyên nước , tài_nguyên khoáng_sản , tài_nguyên rừng , tài_nguyên biển và các tài_nguyên khác ; hiệu_quả sử_dụng tài_nguyên so với kỳ quy_hoạch trước và so với mục_tiêu quy_hoạch ; các giải_pháp tiết_kiệm tài_nguyên và nâng cao hiệu_quả sử_dụng tài_nguyên đã áp_dụng trong quá_trình thực_hiện quy_hoạch ; c ) Các giải_pháp về kỹ_thuật và quản_lý đã thực_hiện nhằm giảm_thiểu tác_động xấu đến môi_trường do sử_dụng đất và tài_nguyên thiên_nhiên khác trong quá_trình thực_hiện quy_hoạch . ... Như_vậy , đánh_giá tổng_quát việc thực_hiện quy_hoạch theo những tiêu_chí sau đây : + Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu phát_triển kinh_tế ; + Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu phát_triển xã_hội ; + Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu sử_dụng bền_vững tài_nguyên , bảo_vệ môi_trường , phòng , chống thiên_tai và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu ; + Kết_quả thực_hiện các mục_tiêu bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh . | 18,125 | |
Thi_hành kỷ_luật đối_với đảng_viên bị khởi_tố được quy_định như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 về công_tác kiểm_tra giám_sát và kỷ_luật của Đảng do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hàn: ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 về công_tác kiểm_tra giám_sát và kỷ_luật của Đảng do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành , theo đó : " Điều 17 . Về thi_hành kỷ_luật đối_với đảng_viên vi_phạm pháp_luật 2 . Đảng_viên bị khởi_tố , truy_tố hoặc bị tạm giam hoặc do cơ_quan thanh_tra , kiểm_toán cung_cấp nội_dung vi_phạm pháp_luật thì tổ_chức đảng có thẩm_quyền chủ_động , kịp_thời kiểm_tra , kết_luận và xem_xét , xử_lý kỷ_luật đảng_viên có vi_phạm đến mức phải xử_lý , không chờ kết_luận hoặc tuyên_án của toà_án hoặc kết_luận của cơ_quan thanh_tra , kiểm_toán ; không cần quyết_định cho đảng_viên , cấp_uỷ_viên trở_lại sinh_hoạt mới xem_xét , xử_lý kỷ_luật . Sau khi có bản_án hoặc quyết_định của toà_án hoặc kết_luận của cơ_quan thanh_tra , kiểm_toán , nếu thấy cần_thiết , tổ_chức đảng có thẩm_quyền kỷ_luật xem_xét lại việc kỷ_luật đảng đối_với đảng_viên đó . " | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 17 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 về công_tác kiểm_tra giám_sát và kỷ_luật của Đảng do Ban_Chấp_hành Trung_ương ban_hành , theo đó : " Điều 17 . Về thi_hành kỷ_luật đối_với đảng_viên vi_phạm pháp_luật 2 . Đảng_viên bị khởi_tố , truy_tố hoặc bị tạm giam hoặc do cơ_quan thanh_tra , kiểm_toán cung_cấp nội_dung vi_phạm pháp_luật thì tổ_chức đảng có thẩm_quyền chủ_động , kịp_thời kiểm_tra , kết_luận và xem_xét , xử_lý kỷ_luật đảng_viên có vi_phạm đến mức phải xử_lý , không chờ kết_luận hoặc tuyên_án của toà_án hoặc kết_luận của cơ_quan thanh_tra , kiểm_toán ; không cần quyết_định cho đảng_viên , cấp_uỷ_viên trở_lại sinh_hoạt mới xem_xét , xử_lý kỷ_luật . Sau khi có bản_án hoặc quyết_định của toà_án hoặc kết_luận của cơ_quan thanh_tra , kiểm_toán , nếu thấy cần_thiết , tổ_chức đảng có thẩm_quyền kỷ_luật xem_xét lại việc kỷ_luật đảng đối_với đảng_viên đó . " | 18,126 | |
Đảng_viên bị khởi_tố trong vụ án hình_sự thì có bị đình_chỉ sinh_hoạt đảng hay không ? | Căn_cứ theo Điều 28 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 quy_định trường_hợp bị đình_chỉ sinh_hoạt đảng như sau : ... - Việc đình_chỉ sinh_hoạt đảng của đảng_viên , đình_chỉ sinh_hoạt cấp_uỷ của cấp_uỷ_viên , đình_chỉ hoạt_động của tổ_chức đảng nhằm ngăn_chặn hành_vi gây trở_ngại cho việc xem_xét , kết_luận của tổ_chức đảng có thẩm_quyền hoặc hành_vi làm cho vi_phạm trở_nên nghiêm_trọng hơn . - Đảng_viên , cấp_uỷ_viên có dấu_hiệu vi_phạm nghiêm_trọng kỷ_luật đảng mà có hành_vi cố_ý gây trở_ngại cho hoạt_động của cấp_uỷ và công_tác kiểm_tra của Đảng hoặc bị cơ_quan pháp_luật có thẩm_quyền ra quyết_định truy_tố , tạm giam thì phải đình_chỉ sinh_hoạt đảng ; cấp_uỷ_viên bị đình_chỉ sinh_hoạt đảng đương_nhiên bị đình_chỉ sinh_hoạt cấp_uỷ ; cấp_uỷ_viên bị khởi_tố thì phải đình_chỉ sinh_hoạt cấp_uỷ nhưng vẫn được sinh_hoạt đảng . - Tổ_chức đảng có dấu_hiệu vi_phạm nghiêm_trọng kỷ_luật đảng mà có hành_vi cụ_thể cố_ý gây trở_ngại cho hoạt_động của tổ_chức đảng , cho công_tác lãnh_đạo và kiểm_tra của Đảng thì đình_chỉ hoạt_động . Theo đó , Đảng_viên bị khởi_tố không bị đình_chỉ sinh_hoạt đảng , chỉ khi có quyết_định truy_tố , tạm giam thì phải đình_chỉ sinh_hoạt đảng . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 28 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 quy_định trường_hợp bị đình_chỉ sinh_hoạt đảng như sau : - Việc đình_chỉ sinh_hoạt đảng của đảng_viên , đình_chỉ sinh_hoạt cấp_uỷ của cấp_uỷ_viên , đình_chỉ hoạt_động của tổ_chức đảng nhằm ngăn_chặn hành_vi gây trở_ngại cho việc xem_xét , kết_luận của tổ_chức đảng có thẩm_quyền hoặc hành_vi làm cho vi_phạm trở_nên nghiêm_trọng hơn . - Đảng_viên , cấp_uỷ_viên có dấu_hiệu vi_phạm nghiêm_trọng kỷ_luật đảng mà có hành_vi cố_ý gây trở_ngại cho hoạt_động của cấp_uỷ và công_tác kiểm_tra của Đảng hoặc bị cơ_quan pháp_luật có thẩm_quyền ra quyết_định truy_tố , tạm giam thì phải đình_chỉ sinh_hoạt đảng ; cấp_uỷ_viên bị đình_chỉ sinh_hoạt đảng đương_nhiên bị đình_chỉ sinh_hoạt cấp_uỷ ; cấp_uỷ_viên bị khởi_tố thì phải đình_chỉ sinh_hoạt cấp_uỷ nhưng vẫn được sinh_hoạt đảng . - Tổ_chức đảng có dấu_hiệu vi_phạm nghiêm_trọng kỷ_luật đảng mà có hành_vi cụ_thể cố_ý gây trở_ngại cho hoạt_động của tổ_chức đảng , cho công_tác lãnh_đạo và kiểm_tra của Đảng thì đình_chỉ hoạt_động . Theo đó , Đảng_viên bị khởi_tố không bị đình_chỉ sinh_hoạt đảng , chỉ khi có quyết_định truy_tố , tạm giam thì phải đình_chỉ sinh_hoạt đảng . | 18,127 | |
Thẩm_quyền đình_chỉ sinh_hoạt đảng đối_với đảng_viên do ai ra quyết_định ? | Theo Điều 29 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 thì thẩm_quyền đình_chỉ sinh_hoạt đảng đối_với đảng_viên là : ... " 1. Đối_với tổ_chức đảng 1.1. Tổ_chức đảng quyết_định đình_chỉ hoạt_động của một tổ_chức đảng là tổ_chức đảng có thẩm_quyền giải_tán tổ_chức đó. 1.2. Khi có đủ căn_cứ phải đình_chỉ mà tổ_chức đảng cấp dưới không đề_nghị đình_chỉ hoặc không đình_chỉ thì tổ_chức đảng cấp trên có thẩm_quyền ra quyết_định đình_chỉ sinh_hoạt đảng của đảng_viên, sinh_hoạt cấp_uỷ của cấp_uỷ_viên hoặc đình_chỉ hoạt_động của tổ_chức đảng. Quyết_định đó được thông_báo cho đảng_viên, cấp_uỷ_viên bị đình_chỉ sinh_hoạt, tổ_chức đảng bị đình_chỉ hoạt_động và các tổ_chức đảng có liên_quan để chấp_hành. 2. Đối_với đảng_viên 2.1. Tổ_chức đảng quyết_định đình_chỉ sinh_hoạt đảng của đảng_viên là tổ_chức đảng có thẩm_quyền khai_trừ đối_với đảng_viên đó. 2.2. Uỷ_ban kiểm_tra từ cấp huyện, quận và tương_đương trở lên được quyền quyết_định đình_chỉ sinh_hoạt đảng của cấp_uỷ_viên cấp dưới trực_tiếp và đảng_viên là cán_bộ thuộc diện cấp_uỷ cùng cấp quản_lý ( ở Trung_ương là Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư quản_lý ) nhưng không phải là cấp_uỷ_viên cùng cấp khi bị tạm giam, truy_tố ; quyết_định đình_chỉ sinh_hoạt cấp_uỷ_viên cấp dưới trực_tiếp khi bị khởi_tố. 3. Đối_với cấp_uỷ_viên 3.1. Tổ_chức đảng quyết_định đình_chỉ sinh_hoạt | None | 1 | Theo Điều 29 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 thì thẩm_quyền đình_chỉ sinh_hoạt đảng đối_với đảng_viên là : " 1 . Đối_với tổ_chức đảng 1.1 . Tổ_chức đảng quyết_định đình_chỉ hoạt_động của một tổ_chức đảng là tổ_chức đảng có thẩm_quyền giải_tán tổ_chức đó . 1.2 . Khi có đủ căn_cứ phải đình_chỉ mà tổ_chức đảng cấp dưới không đề_nghị đình_chỉ hoặc không đình_chỉ thì tổ_chức đảng cấp trên có thẩm_quyền ra quyết_định đình_chỉ sinh_hoạt đảng của đảng_viên , sinh_hoạt cấp_uỷ của cấp_uỷ_viên hoặc đình_chỉ hoạt_động của tổ_chức đảng . Quyết_định đó được thông_báo cho đảng_viên , cấp_uỷ_viên bị đình_chỉ sinh_hoạt , tổ_chức đảng bị đình_chỉ hoạt_động và các tổ_chức đảng có liên_quan để chấp_hành . 2 . Đối_với đảng_viên 2.1 . Tổ_chức đảng quyết_định đình_chỉ sinh_hoạt đảng của đảng_viên là tổ_chức đảng có thẩm_quyền khai_trừ đối_với đảng_viên đó . 2.2 . Uỷ_ban kiểm_tra từ cấp huyện , quận và tương_đương trở lên được quyền quyết_định đình_chỉ sinh_hoạt đảng của cấp_uỷ_viên cấp dưới trực_tiếp và đảng_viên là cán_bộ thuộc diện cấp_uỷ cùng cấp quản_lý ( ở Trung_ương là Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý ) nhưng không phải là cấp_uỷ_viên cùng cấp khi bị tạm giam , truy_tố ; quyết_định đình_chỉ sinh_hoạt cấp_uỷ_viên cấp dưới trực_tiếp khi bị khởi_tố . 3 . Đối_với cấp_uỷ_viên 3.1 . Tổ_chức đảng quyết_định đình_chỉ sinh_hoạt cấp_uỷ của cấp_uỷ_viên là tổ_chức đảng có thẩm_quyền cách_chức cấp_uỷ_viên đó . 3.2 . Đình_chỉ sinh_hoạt đảng hoặc đình_chỉ sinh_hoạt cấp_uỷ của cấp_uỷ_viên do chi_bộ hoặc cấp_uỷ cùng cấp đề_nghị , cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp quyết_định . Nếu đảng_viên tham_gia nhiều cấp_uỷ thì cấp_uỷ phát_hiện đảng_viên có dấu_hiệu vi_phạm đề_nghị , cấp_uỷ có thẩm_quyền cách_chức cấp_uỷ_viên , khai_trừ đảng_viên đó quyết_định . " Theo đó , tổ_chức đảng quyết_định đình_chỉ sinh_hoạt đảng của đảng_viên là tổ_chức đảng có thẩm_quyền khai_trừ đối_với đảng_viên đó . | 18,128 | |
Thẩm_quyền đình_chỉ sinh_hoạt đảng đối_với đảng_viên do ai ra quyết_định ? | Theo Điều 29 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 thì thẩm_quyền đình_chỉ sinh_hoạt đảng đối_với đảng_viên là : ... cấp_uỷ_viên cùng cấp khi bị tạm giam, truy_tố ; quyết_định đình_chỉ sinh_hoạt cấp_uỷ_viên cấp dưới trực_tiếp khi bị khởi_tố. 3. Đối_với cấp_uỷ_viên 3.1. Tổ_chức đảng quyết_định đình_chỉ sinh_hoạt cấp_uỷ của cấp_uỷ_viên là tổ_chức đảng có thẩm_quyền cách_chức cấp_uỷ_viên đó. 3.2. Đình_chỉ sinh_hoạt đảng hoặc đình_chỉ sinh_hoạt cấp_uỷ của cấp_uỷ_viên do chi_bộ hoặc cấp_uỷ cùng cấp đề_nghị, cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp quyết_định. Nếu đảng_viên tham_gia nhiều cấp_uỷ thì cấp_uỷ phát_hiện đảng_viên có dấu_hiệu vi_phạm đề_nghị, cấp_uỷ có thẩm_quyền cách_chức cấp_uỷ_viên, khai_trừ đảng_viên đó quyết_định. " Theo đó, tổ_chức đảng quyết_định đình_chỉ sinh_hoạt đảng của đảng_viên là tổ_chức đảng có thẩm_quyền khai_trừ đối_với đảng_viên đó. | None | 1 | Theo Điều 29 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 thì thẩm_quyền đình_chỉ sinh_hoạt đảng đối_với đảng_viên là : " 1 . Đối_với tổ_chức đảng 1.1 . Tổ_chức đảng quyết_định đình_chỉ hoạt_động của một tổ_chức đảng là tổ_chức đảng có thẩm_quyền giải_tán tổ_chức đó . 1.2 . Khi có đủ căn_cứ phải đình_chỉ mà tổ_chức đảng cấp dưới không đề_nghị đình_chỉ hoặc không đình_chỉ thì tổ_chức đảng cấp trên có thẩm_quyền ra quyết_định đình_chỉ sinh_hoạt đảng của đảng_viên , sinh_hoạt cấp_uỷ của cấp_uỷ_viên hoặc đình_chỉ hoạt_động của tổ_chức đảng . Quyết_định đó được thông_báo cho đảng_viên , cấp_uỷ_viên bị đình_chỉ sinh_hoạt , tổ_chức đảng bị đình_chỉ hoạt_động và các tổ_chức đảng có liên_quan để chấp_hành . 2 . Đối_với đảng_viên 2.1 . Tổ_chức đảng quyết_định đình_chỉ sinh_hoạt đảng của đảng_viên là tổ_chức đảng có thẩm_quyền khai_trừ đối_với đảng_viên đó . 2.2 . Uỷ_ban kiểm_tra từ cấp huyện , quận và tương_đương trở lên được quyền quyết_định đình_chỉ sinh_hoạt đảng của cấp_uỷ_viên cấp dưới trực_tiếp và đảng_viên là cán_bộ thuộc diện cấp_uỷ cùng cấp quản_lý ( ở Trung_ương là Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý ) nhưng không phải là cấp_uỷ_viên cùng cấp khi bị tạm giam , truy_tố ; quyết_định đình_chỉ sinh_hoạt cấp_uỷ_viên cấp dưới trực_tiếp khi bị khởi_tố . 3 . Đối_với cấp_uỷ_viên 3.1 . Tổ_chức đảng quyết_định đình_chỉ sinh_hoạt cấp_uỷ của cấp_uỷ_viên là tổ_chức đảng có thẩm_quyền cách_chức cấp_uỷ_viên đó . 3.2 . Đình_chỉ sinh_hoạt đảng hoặc đình_chỉ sinh_hoạt cấp_uỷ của cấp_uỷ_viên do chi_bộ hoặc cấp_uỷ cùng cấp đề_nghị , cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp quyết_định . Nếu đảng_viên tham_gia nhiều cấp_uỷ thì cấp_uỷ phát_hiện đảng_viên có dấu_hiệu vi_phạm đề_nghị , cấp_uỷ có thẩm_quyền cách_chức cấp_uỷ_viên , khai_trừ đảng_viên đó quyết_định . " Theo đó , tổ_chức đảng quyết_định đình_chỉ sinh_hoạt đảng của đảng_viên là tổ_chức đảng có thẩm_quyền khai_trừ đối_với đảng_viên đó . | 18,129 | |
Thời_hạn bị đình_chỉ sinh_hoạt hoạt_động của đảng_viên theo quy_định là trong bao_lâu ? | Đối_với việc đình_chỉ sinh_hoạt hoạt_động quy_định tại Điều 31 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 , theo đó : ... - Thời_hạn đình_chỉ sinh_hoạt đảng và đình_chỉ sinh_hoạt cấp_uỷ là 90 ngày . Trường_hợp phải gia_hạn thì thời_hạn đình_chỉ kể_cả gia_hạn không quá 180 ngày . Thời_hạn đình_chỉ hoạt_động đối_với tổ_chức đảng không quá 90 ngày . - Thời_hạn đình_chỉ sinh_hoạt đảng của đảng_viên ( kể_cả cấp_uỷ_viên ) bị truy_tố , bị tạm giam và thời_hạn đình_chỉ sinh_hoạt cấp_uỷ của cấp_uỷ_viên bị khởi_tố được tính theo thời_hạn quy_định của pháp_luật ( kể_cả gia_hạn , nếu có ) . - Thủ_trưởng của cơ_quan pháp_luật có thẩm_quyền quyết_định khởi_tố , tạm giam , truy_tố , xét_xử đối_với công_dân là đảng_viên , cấp_uỷ_viên phải chỉ_đạo thông_báo ngay bằng văn_bản ( chậm nhất là 3 ngày ) các quyết_định trên ( kể_cả khi gia_hạn ) đến cấp_uỷ hoặc uỷ_ban kiểm_tra của cấp_uỷ quản_lý đảng_viên , cấp_uỷ_viên đó . Còn thủ_tục về tố_tụng_hình_sự thì vẫn áp_dụng theo Bộ luật_tố_tụng_hình_sự 2015 như tội_phạm là người bình_thường . | None | 1 | Đối_với việc đình_chỉ sinh_hoạt hoạt_động quy_định tại Điều 31 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 , theo đó : - Thời_hạn đình_chỉ sinh_hoạt đảng và đình_chỉ sinh_hoạt cấp_uỷ là 90 ngày . Trường_hợp phải gia_hạn thì thời_hạn đình_chỉ kể_cả gia_hạn không quá 180 ngày . Thời_hạn đình_chỉ hoạt_động đối_với tổ_chức đảng không quá 90 ngày . - Thời_hạn đình_chỉ sinh_hoạt đảng của đảng_viên ( kể_cả cấp_uỷ_viên ) bị truy_tố , bị tạm giam và thời_hạn đình_chỉ sinh_hoạt cấp_uỷ của cấp_uỷ_viên bị khởi_tố được tính theo thời_hạn quy_định của pháp_luật ( kể_cả gia_hạn , nếu có ) . - Thủ_trưởng của cơ_quan pháp_luật có thẩm_quyền quyết_định khởi_tố , tạm giam , truy_tố , xét_xử đối_với công_dân là đảng_viên , cấp_uỷ_viên phải chỉ_đạo thông_báo ngay bằng văn_bản ( chậm nhất là 3 ngày ) các quyết_định trên ( kể_cả khi gia_hạn ) đến cấp_uỷ hoặc uỷ_ban kiểm_tra của cấp_uỷ quản_lý đảng_viên , cấp_uỷ_viên đó . Còn thủ_tục về tố_tụng_hình_sự thì vẫn áp_dụng theo Bộ luật_tố_tụng_hình_sự 2015 như tội_phạm là người bình_thường . | 18,130 | |
Thời_hạn giải_quyết tố_cáo được pháp_luật quy_định ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 30 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... " Điều 30 . Thời_hạn giải_quyết tố_cáo 1 . Thời_hạn giải_quyết tố_cáo là không quá 30 ngày kể từ ngày thụ_lý tố_cáo . 2 . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì có_thể gia_hạn giải_quyết tố_cáo một lần nhưng không quá 30 ngày . 3 . Đối_với vụ_việc đặc_biệt phức_tạp thì có_thể gia_hạn giải_quyết tố_cáo hai lần , mỗi lần không quá 30 ngày . 4 . Người giải_quyết tố_cáo quyết_định bằng văn_bản việc gia_hạn giải_quyết tố_cáo và thông báo đến người tố cáo , người bị tố cáo , cơ_quan , tổ chức , cá_nhân có liên_quan . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy thời_hạn tố_cáo không quá 30 ngày kể từ ngày thụ_lý tố_cáo . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 30 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 30 . Thời_hạn giải_quyết tố_cáo 1 . Thời_hạn giải_quyết tố_cáo là không quá 30 ngày kể từ ngày thụ_lý tố_cáo . 2 . Đối_với vụ_việc phức_tạp thì có_thể gia_hạn giải_quyết tố_cáo một lần nhưng không quá 30 ngày . 3 . Đối_với vụ_việc đặc_biệt phức_tạp thì có_thể gia_hạn giải_quyết tố_cáo hai lần , mỗi lần không quá 30 ngày . 4 . Người giải_quyết tố_cáo quyết_định bằng văn_bản việc gia_hạn giải_quyết tố_cáo và thông báo đến người tố cáo , người bị tố cáo , cơ_quan , tổ chức , cá_nhân có liên_quan . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Như_vậy thời_hạn tố_cáo không quá 30 ngày kể từ ngày thụ_lý tố_cáo . | 18,131 | |
Người giải_quyết tố_cáo ra quyết_định thụ_lý tố_cáo như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... " Điều 29. Thụ_lý tố_cáo 1. Người giải_quyết tố_cáo ra quyết_định thụ_lý tố_cáo khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Tố_cáo được thực_hiện theo quy_định tại Điều 23 của Luật này ; b ) Người tố_cáo có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; trường_hợp không có đủ năng_lực hành_vi dân_sự thì phải có người đại_diện theo quy_định của pháp_luật ; c ) Vụ_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân tiếp_nhận tố_cáo ; d ) Nội_dung tố_cáo có cơ_sở để xác_định người vi_phạm, hành_vi vi_phạm pháp_luật. Trường_hợp tố_cáo xuất_phát từ vụ_việc khiếu_nại đã được giải_quyết đúng thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục theo quy_định của pháp_luật nhưng người khiếu_nại không đồng_ý mà chuyển sang tố_cáo người đã giải_quyết khiếu_nại thì chỉ thụ_lý tố_cáo khi người tố_cáo cung_cấp được thông_tin, tài_liệu, chứng_cứ để xác_định người giải_quyết khiếu_nại có hành_vi vi_phạm pháp_luật. 2. Quyết_định thụ_lý tố_cáo bao_gồm các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày, tháng, năm ra quyết_định ; b ) Căn_cứ ra quyết_định ; c ) Nội_dung tố_cáo được thụ_lý ; d ) Thời_hạn giải_quyết tố_cáo. 3. Trong thời_hạn 05 ngày | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 29 . Thụ_lý tố_cáo 1 . Người giải_quyết tố_cáo ra quyết_định thụ_lý tố_cáo khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Tố_cáo được thực_hiện theo quy_định tại Điều 23 của Luật này ; b ) Người tố_cáo có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; trường_hợp không có đủ năng_lực hành_vi dân_sự thì phải có người đại_diện theo quy_định của pháp_luật ; c ) Vụ_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận tố_cáo ; d ) Nội_dung tố_cáo có cơ_sở để xác_định người vi_phạm , hành_vi vi_phạm pháp_luật . Trường_hợp tố_cáo xuất_phát từ vụ_việc khiếu_nại đã được giải_quyết đúng thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật nhưng người khiếu_nại không đồng_ý mà chuyển sang tố_cáo người đã giải_quyết khiếu_nại thì chỉ thụ_lý tố_cáo khi người tố_cáo cung_cấp được thông_tin , tài_liệu , chứng_cứ để xác_định người giải_quyết khiếu_nại có hành_vi vi_phạm pháp_luật . 2 . Quyết_định thụ_lý tố_cáo bao_gồm các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm ra quyết_định ; b ) Căn_cứ ra quyết_định ; c ) Nội_dung tố_cáo được thụ_lý ; d ) Thời_hạn giải_quyết tố_cáo . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thụ_lý tố_cáo , người giải_quyết tố_cáo có trách_nhiệm thông_báo cho người tố_cáo và thông_báo về nội_dung tố_cáo cho người bị tố_cáo biết . " Giải_quyết tố_cáo | 18,132 | |
Người giải_quyết tố_cáo ra quyết_định thụ_lý tố_cáo như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... , tháng, năm ra quyết_định ; b ) Căn_cứ ra quyết_định ; c ) Nội_dung tố_cáo được thụ_lý ; d ) Thời_hạn giải_quyết tố_cáo. 3. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thụ_lý tố_cáo, người giải_quyết tố_cáo có trách_nhiệm thông_báo cho người tố_cáo và thông_báo về nội_dung tố_cáo cho người bị tố_cáo biết. " Giải_quyết tố_cáo " Điều 29. Thụ_lý tố_cáo 1. Người giải_quyết tố_cáo ra quyết_định thụ_lý tố_cáo khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Tố_cáo được thực_hiện theo quy_định tại Điều 23 của Luật này ; b ) Người tố_cáo có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; trường_hợp không có đủ năng_lực hành_vi dân_sự thì phải có người đại_diện theo quy_định của pháp_luật ; c ) Vụ_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân tiếp_nhận tố_cáo ; d ) Nội_dung tố_cáo có cơ_sở để xác_định người vi_phạm, hành_vi vi_phạm pháp_luật. Trường_hợp tố_cáo xuất_phát từ vụ_việc khiếu_nại đã được giải_quyết đúng thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục theo quy_định của pháp_luật nhưng người khiếu_nại không đồng_ý mà chuyển sang tố_cáo người đã giải_quyết khiếu_nại thì chỉ thụ_lý tố_cáo khi người | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 29 . Thụ_lý tố_cáo 1 . Người giải_quyết tố_cáo ra quyết_định thụ_lý tố_cáo khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Tố_cáo được thực_hiện theo quy_định tại Điều 23 của Luật này ; b ) Người tố_cáo có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; trường_hợp không có đủ năng_lực hành_vi dân_sự thì phải có người đại_diện theo quy_định của pháp_luật ; c ) Vụ_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận tố_cáo ; d ) Nội_dung tố_cáo có cơ_sở để xác_định người vi_phạm , hành_vi vi_phạm pháp_luật . Trường_hợp tố_cáo xuất_phát từ vụ_việc khiếu_nại đã được giải_quyết đúng thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật nhưng người khiếu_nại không đồng_ý mà chuyển sang tố_cáo người đã giải_quyết khiếu_nại thì chỉ thụ_lý tố_cáo khi người tố_cáo cung_cấp được thông_tin , tài_liệu , chứng_cứ để xác_định người giải_quyết khiếu_nại có hành_vi vi_phạm pháp_luật . 2 . Quyết_định thụ_lý tố_cáo bao_gồm các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm ra quyết_định ; b ) Căn_cứ ra quyết_định ; c ) Nội_dung tố_cáo được thụ_lý ; d ) Thời_hạn giải_quyết tố_cáo . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thụ_lý tố_cáo , người giải_quyết tố_cáo có trách_nhiệm thông_báo cho người tố_cáo và thông_báo về nội_dung tố_cáo cho người bị tố_cáo biết . " Giải_quyết tố_cáo | 18,133 | |
Người giải_quyết tố_cáo ra quyết_định thụ_lý tố_cáo như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... đã được giải_quyết đúng thẩm_quyền, trình_tự, thủ_tục theo quy_định của pháp_luật nhưng người khiếu_nại không đồng_ý mà chuyển sang tố_cáo người đã giải_quyết khiếu_nại thì chỉ thụ_lý tố_cáo khi người tố_cáo cung_cấp được thông_tin, tài_liệu, chứng_cứ để xác_định người giải_quyết khiếu_nại có hành_vi vi_phạm pháp_luật. 2. Quyết_định thụ_lý tố_cáo bao_gồm các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày, tháng, năm ra quyết_định ; b ) Căn_cứ ra quyết_định ; c ) Nội_dung tố_cáo được thụ_lý ; d ) Thời_hạn giải_quyết tố_cáo. 3. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thụ_lý tố_cáo, người giải_quyết tố_cáo có trách_nhiệm thông_báo cho người tố_cáo và thông_báo về nội_dung tố_cáo cho người bị tố_cáo biết. " Giải_quyết tố_cáo | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 29 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 29 . Thụ_lý tố_cáo 1 . Người giải_quyết tố_cáo ra quyết_định thụ_lý tố_cáo khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Tố_cáo được thực_hiện theo quy_định tại Điều 23 của Luật này ; b ) Người tố_cáo có đủ năng_lực hành_vi dân_sự ; trường_hợp không có đủ năng_lực hành_vi dân_sự thì phải có người đại_diện theo quy_định của pháp_luật ; c ) Vụ_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết tố_cáo của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tiếp_nhận tố_cáo ; d ) Nội_dung tố_cáo có cơ_sở để xác_định người vi_phạm , hành_vi vi_phạm pháp_luật . Trường_hợp tố_cáo xuất_phát từ vụ_việc khiếu_nại đã được giải_quyết đúng thẩm_quyền , trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật nhưng người khiếu_nại không đồng_ý mà chuyển sang tố_cáo người đã giải_quyết khiếu_nại thì chỉ thụ_lý tố_cáo khi người tố_cáo cung_cấp được thông_tin , tài_liệu , chứng_cứ để xác_định người giải_quyết khiếu_nại có hành_vi vi_phạm pháp_luật . 2 . Quyết_định thụ_lý tố_cáo bao_gồm các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm ra quyết_định ; b ) Căn_cứ ra quyết_định ; c ) Nội_dung tố_cáo được thụ_lý ; d ) Thời_hạn giải_quyết tố_cáo . 3 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày ra quyết_định thụ_lý tố_cáo , người giải_quyết tố_cáo có trách_nhiệm thông_báo cho người tố_cáo và thông_báo về nội_dung tố_cáo cho người bị tố_cáo biết . " Giải_quyết tố_cáo | 18,134 | |
Người giải_quyết tố_cáo xác_minh nội_dung tố_cáo như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... " Điều 31. Xác_minh nội_dung tố_cáo 1. Người giải_quyết tố_cáo tiến_hành xác_minh hoặc giao cho cơ_quan thanh_tra cùng cấp hoặc cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khác xác_minh nội_dung tố_cáo ( gọi chung là người xác_minh nội_dung tố_cáo ). Việc giao xác_minh nội_dung tố_cáo phải thực_hiện bằng văn_bản. 2. Văn_bản giao xác_minh nội_dung tố_cáo có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày, tháng, năm giao xác_minh ; b ) Người được giao xác_minh nội_dung tố_cáo ; c ) Họ tên, địa_chỉ của người bị tố_cáo ; tên gọi, trụ_sở của cơ_quan, tổ_chức bị tố_cáo ; d ) Nội_dung cần xác_minh ; đ ) Thời_gian tiến_hành xác_minh ; e ) Quyền và trách_nhiệm của người được giao xác_minh nội_dung tố_cáo. 3. Người xác_minh nội_dung tố_cáo phải tiến_hành các biện_pháp cần_thiết để thu_thập thông_tin, tài_liệu, làm rõ nội_dung tố_cáo. Thông_tin, tài_liệu thu_thập phải được ghi_chép thành_văn bản, khi cần_thiết thì lập thành biên_bản, được lưu_giữ trong hồ_sơ vụ_việc tố_cáo. 4. Trong quá_trình xác_minh, người xác_minh nội_dung tố_cáo phải tạo điều_kiện để người bị tố_cáo giải_trình, đưa ra các chứng_cứ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 31 . Xác_minh nội_dung tố_cáo 1 . Người giải_quyết tố_cáo tiến_hành xác_minh hoặc giao cho cơ_quan thanh_tra cùng cấp hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác xác_minh nội_dung tố_cáo ( gọi chung là người xác_minh nội_dung tố_cáo ) . Việc giao xác_minh nội_dung tố_cáo phải thực_hiện bằng văn_bản . 2 . Văn_bản giao xác_minh nội_dung tố_cáo có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm giao xác_minh ; b ) Người được giao xác_minh nội_dung tố_cáo ; c ) Họ tên , địa_chỉ của người bị tố_cáo ; tên gọi , trụ_sở của cơ_quan , tổ_chức bị tố_cáo ; d ) Nội_dung cần xác_minh ; đ ) Thời_gian tiến_hành xác_minh ; e ) Quyền và trách_nhiệm của người được giao xác_minh nội_dung tố_cáo . 3 . Người xác_minh nội_dung tố_cáo phải tiến_hành các biện_pháp cần_thiết để thu_thập thông_tin , tài_liệu , làm rõ nội_dung tố_cáo . Thông_tin , tài_liệu thu_thập phải được ghi_chép thành_văn bản , khi cần_thiết thì lập thành biên_bản , được lưu_giữ trong hồ_sơ vụ_việc tố_cáo . 4 . Trong quá_trình xác_minh , người xác_minh nội_dung tố_cáo phải tạo điều_kiện để người bị tố_cáo giải_trình , đưa ra các chứng_cứ để chứng_minh tính đúng , sai của nội_dung cần xác_minh . 5 . Người xác_minh nội_dung tố_cáo được thực hiện các quyền và nghĩa_vụ quy_định tại các điểm a , b , c , d khoản 1 và các điểm a , b , c khoản 2 Điều 11 của Luật này theo phân_công của người giải_quyết tố_cáo . 6 . Kết_thúc việc xác_minh nội_dung tố_cáo , người được giao xác_minh phải có văn_bản báo_cáo người giải_quyết tố_cáo về kết_quả xác_minh nội_dung tố_cáo và kiến_nghị biện_pháp xử_lý . " Như_vậy , trên đây là các quy_định về tố_cáo gửi đến bạn tham_khảo thêm . | 18,135 | |
Người giải_quyết tố_cáo xác_minh nội_dung tố_cáo như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : ... biên_bản, được lưu_giữ trong hồ_sơ vụ_việc tố_cáo. 4. Trong quá_trình xác_minh, người xác_minh nội_dung tố_cáo phải tạo điều_kiện để người bị tố_cáo giải_trình, đưa ra các chứng_cứ để chứng_minh tính đúng, sai của nội_dung cần xác_minh. 5. Người xác_minh nội_dung tố_cáo được thực hiện các quyền và nghĩa_vụ quy_định tại các điểm a, b, c, d khoản 1 và các điểm a, b, c khoản 2 Điều 11 của Luật này theo phân_công của người giải_quyết tố_cáo. 6. Kết_thúc việc xác_minh nội_dung tố_cáo, người được giao xác_minh phải có văn_bản báo_cáo người giải_quyết tố_cáo về kết_quả xác_minh nội_dung tố_cáo và kiến_nghị biện_pháp xử_lý. " Như_vậy, trên đây là các quy_định về tố_cáo gửi đến bạn tham_khảo thêm. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 31 Luật Tố_cáo 2018 quy_định như sau : " Điều 31 . Xác_minh nội_dung tố_cáo 1 . Người giải_quyết tố_cáo tiến_hành xác_minh hoặc giao cho cơ_quan thanh_tra cùng cấp hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khác xác_minh nội_dung tố_cáo ( gọi chung là người xác_minh nội_dung tố_cáo ) . Việc giao xác_minh nội_dung tố_cáo phải thực_hiện bằng văn_bản . 2 . Văn_bản giao xác_minh nội_dung tố_cáo có các nội_dung chính sau đây : a ) Ngày , tháng , năm giao xác_minh ; b ) Người được giao xác_minh nội_dung tố_cáo ; c ) Họ tên , địa_chỉ của người bị tố_cáo ; tên gọi , trụ_sở của cơ_quan , tổ_chức bị tố_cáo ; d ) Nội_dung cần xác_minh ; đ ) Thời_gian tiến_hành xác_minh ; e ) Quyền và trách_nhiệm của người được giao xác_minh nội_dung tố_cáo . 3 . Người xác_minh nội_dung tố_cáo phải tiến_hành các biện_pháp cần_thiết để thu_thập thông_tin , tài_liệu , làm rõ nội_dung tố_cáo . Thông_tin , tài_liệu thu_thập phải được ghi_chép thành_văn bản , khi cần_thiết thì lập thành biên_bản , được lưu_giữ trong hồ_sơ vụ_việc tố_cáo . 4 . Trong quá_trình xác_minh , người xác_minh nội_dung tố_cáo phải tạo điều_kiện để người bị tố_cáo giải_trình , đưa ra các chứng_cứ để chứng_minh tính đúng , sai của nội_dung cần xác_minh . 5 . Người xác_minh nội_dung tố_cáo được thực hiện các quyền và nghĩa_vụ quy_định tại các điểm a , b , c , d khoản 1 và các điểm a , b , c khoản 2 Điều 11 của Luật này theo phân_công của người giải_quyết tố_cáo . 6 . Kết_thúc việc xác_minh nội_dung tố_cáo , người được giao xác_minh phải có văn_bản báo_cáo người giải_quyết tố_cáo về kết_quả xác_minh nội_dung tố_cáo và kiến_nghị biện_pháp xử_lý . " Như_vậy , trên đây là các quy_định về tố_cáo gửi đến bạn tham_khảo thêm . | 18,136 | |
Xác_định thuế khoán đối_với hộ khoán dựa vào căn_cứ nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định căn_cứ xác_định thuế khoán bao_gồm : ... - Hồ_sơ khai thuế của hộ khoán do hộ khoán tự kê_khai theo dự_kiến doanh_thu và mức thuế khoán của năm tính thuế. - Cơ_sở_dữ_liệu của cơ_quan thuế. - Ý_kiến tham_vấn của Hội_đồng tư_vấn thuế xã, phường, thị_trấn. - Kết_quả công_khai thông_tin và tiếp_nhận ý_kiến phản_hồi từ Hội_đồng tư_vấn thuế, Uỷ_ban_nhân_dân, Hội_đồng_nhân_dân, Mặt_trận Tổ_quốc xã, phường, thị_trấn, hộ khoán và các tổ_chức, cá_nhân khác. + Công_khai thông_tin hộ khoán là việc cơ_quan thuế tổ_chức công_khai và tiếp_nhận ý_kiến phản_hồi về doanh_thu và mức thuế khoán đối_với hộ khoán theo quy_định. + Việc công_khai thông_tin lần 1 theo khoản 5 Điều 13 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC để tham_khảo, lấy ý_kiến về doanh_thu, mức thuế khoán dự_kiến ; và công_khai thông_tin lần 2 theo khoản 9 Điều 13 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC để tham_khảo, lấy ý_kiến về doanh_thu, mức thuế khoán chính_thức phải nộp của năm tính thuế. + Việc công_khai thông_tin bao_gồm : niêm_yết thông_tin bằng giấy tại địa_bàn ; gửi trực_tiếp đến hộ khoán ; gửi trực_tiếp đến Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân, Mặt_trận Tổ_quốc quận, huyện, xã | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định căn_cứ xác_định thuế khoán bao_gồm : - Hồ_sơ khai thuế của hộ khoán do hộ khoán tự kê_khai theo dự_kiến doanh_thu và mức thuế khoán của năm tính thuế . - Cơ_sở_dữ_liệu của cơ_quan thuế . - Ý_kiến tham_vấn của Hội_đồng tư_vấn thuế xã , phường , thị_trấn . - Kết_quả công_khai thông_tin và tiếp_nhận ý_kiến phản_hồi từ Hội_đồng tư_vấn thuế , Uỷ_ban_nhân_dân , Hội_đồng_nhân_dân , Mặt_trận Tổ_quốc xã , phường , thị_trấn , hộ khoán và các tổ_chức , cá_nhân khác . + Công_khai thông_tin hộ khoán là việc cơ_quan thuế tổ_chức công_khai và tiếp_nhận ý_kiến phản_hồi về doanh_thu và mức thuế khoán đối_với hộ khoán theo quy_định . + Việc công_khai thông_tin lần 1 theo khoản 5 Điều 13 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC để tham_khảo , lấy ý_kiến về doanh_thu , mức thuế khoán dự_kiến ; và công_khai thông_tin lần 2 theo khoản 9 Điều 13 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC để tham_khảo , lấy ý_kiến về doanh_thu , mức thuế khoán chính_thức phải nộp của năm tính thuế . + Việc công_khai thông_tin bao_gồm : niêm_yết thông_tin bằng giấy tại địa_bàn ; gửi trực_tiếp đến hộ khoán ; gửi trực_tiếp đến Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , Mặt_trận Tổ_quốc quận , huyện , xã , phường , thị_trấn ; công_khai thông_tin trên Trang thông_tin điện_tử của ngành Thuế . ( Hình từ Internet ) | 18,137 | |
Xác_định thuế khoán đối_với hộ khoán dựa vào căn_cứ nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định căn_cứ xác_định thuế khoán bao_gồm : ... Việc công_khai thông_tin bao_gồm : niêm_yết thông_tin bằng giấy tại địa_bàn ; gửi trực_tiếp đến hộ khoán ; gửi trực_tiếp đến Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân, Mặt_trận Tổ_quốc quận, huyện, xã, phường, thị_trấn ; công_khai thông_tin trên Trang thông_tin điện_tử của ngành Thuế. ( Hình từ Internet ) - Hồ_sơ khai thuế của hộ khoán do hộ khoán tự kê_khai theo dự_kiến doanh_thu và mức thuế khoán của năm tính thuế. - Cơ_sở_dữ_liệu của cơ_quan thuế. - Ý_kiến tham_vấn của Hội_đồng tư_vấn thuế xã, phường, thị_trấn. - Kết_quả công_khai thông_tin và tiếp_nhận ý_kiến phản_hồi từ Hội_đồng tư_vấn thuế, Uỷ_ban_nhân_dân, Hội_đồng_nhân_dân, Mặt_trận Tổ_quốc xã, phường, thị_trấn, hộ khoán và các tổ_chức, cá_nhân khác. + Công_khai thông_tin hộ khoán là việc cơ_quan thuế tổ_chức công_khai và tiếp_nhận ý_kiến phản_hồi về doanh_thu và mức thuế khoán đối_với hộ khoán theo quy_định. + Việc công_khai thông_tin lần 1 theo khoản 5 Điều 13 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC để tham_khảo, lấy ý_kiến về doanh_thu, mức thuế khoán dự_kiến ; và công_khai thông_tin lần 2 theo khoản 9 Điều 13 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định căn_cứ xác_định thuế khoán bao_gồm : - Hồ_sơ khai thuế của hộ khoán do hộ khoán tự kê_khai theo dự_kiến doanh_thu và mức thuế khoán của năm tính thuế . - Cơ_sở_dữ_liệu của cơ_quan thuế . - Ý_kiến tham_vấn của Hội_đồng tư_vấn thuế xã , phường , thị_trấn . - Kết_quả công_khai thông_tin và tiếp_nhận ý_kiến phản_hồi từ Hội_đồng tư_vấn thuế , Uỷ_ban_nhân_dân , Hội_đồng_nhân_dân , Mặt_trận Tổ_quốc xã , phường , thị_trấn , hộ khoán và các tổ_chức , cá_nhân khác . + Công_khai thông_tin hộ khoán là việc cơ_quan thuế tổ_chức công_khai và tiếp_nhận ý_kiến phản_hồi về doanh_thu và mức thuế khoán đối_với hộ khoán theo quy_định . + Việc công_khai thông_tin lần 1 theo khoản 5 Điều 13 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC để tham_khảo , lấy ý_kiến về doanh_thu , mức thuế khoán dự_kiến ; và công_khai thông_tin lần 2 theo khoản 9 Điều 13 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC để tham_khảo , lấy ý_kiến về doanh_thu , mức thuế khoán chính_thức phải nộp của năm tính thuế . + Việc công_khai thông_tin bao_gồm : niêm_yết thông_tin bằng giấy tại địa_bàn ; gửi trực_tiếp đến hộ khoán ; gửi trực_tiếp đến Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , Mặt_trận Tổ_quốc quận , huyện , xã , phường , thị_trấn ; công_khai thông_tin trên Trang thông_tin điện_tử của ngành Thuế . ( Hình từ Internet ) | 18,138 | |
Xác_định thuế khoán đối_với hộ khoán dựa vào căn_cứ nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định căn_cứ xác_định thuế khoán bao_gồm : ... 40/2021 / TT-BTC để tham_khảo, lấy ý_kiến về doanh_thu, mức thuế khoán dự_kiến ; và công_khai thông_tin lần 2 theo khoản 9 Điều 13 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC để tham_khảo, lấy ý_kiến về doanh_thu, mức thuế khoán chính_thức phải nộp của năm tính thuế. + Việc công_khai thông_tin bao_gồm : niêm_yết thông_tin bằng giấy tại địa_bàn ; gửi trực_tiếp đến hộ khoán ; gửi trực_tiếp đến Hội_đồng_nhân_dân, Uỷ_ban_nhân_dân, Mặt_trận Tổ_quốc quận, huyện, xã, phường, thị_trấn ; công_khai thông_tin trên Trang thông_tin điện_tử của ngành Thuế. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định căn_cứ xác_định thuế khoán bao_gồm : - Hồ_sơ khai thuế của hộ khoán do hộ khoán tự kê_khai theo dự_kiến doanh_thu và mức thuế khoán của năm tính thuế . - Cơ_sở_dữ_liệu của cơ_quan thuế . - Ý_kiến tham_vấn của Hội_đồng tư_vấn thuế xã , phường , thị_trấn . - Kết_quả công_khai thông_tin và tiếp_nhận ý_kiến phản_hồi từ Hội_đồng tư_vấn thuế , Uỷ_ban_nhân_dân , Hội_đồng_nhân_dân , Mặt_trận Tổ_quốc xã , phường , thị_trấn , hộ khoán và các tổ_chức , cá_nhân khác . + Công_khai thông_tin hộ khoán là việc cơ_quan thuế tổ_chức công_khai và tiếp_nhận ý_kiến phản_hồi về doanh_thu và mức thuế khoán đối_với hộ khoán theo quy_định . + Việc công_khai thông_tin lần 1 theo khoản 5 Điều 13 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC để tham_khảo , lấy ý_kiến về doanh_thu , mức thuế khoán dự_kiến ; và công_khai thông_tin lần 2 theo khoản 9 Điều 13 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC để tham_khảo , lấy ý_kiến về doanh_thu , mức thuế khoán chính_thức phải nộp của năm tính thuế . + Việc công_khai thông_tin bao_gồm : niêm_yết thông_tin bằng giấy tại địa_bàn ; gửi trực_tiếp đến hộ khoán ; gửi trực_tiếp đến Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , Mặt_trận Tổ_quốc quận , huyện , xã , phường , thị_trấn ; công_khai thông_tin trên Trang thông_tin điện_tử của ngành Thuế . ( Hình từ Internet ) | 18,139 | |
Hồ_sơ khai thuế khoán đối_với hộ khoán bao_gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định hồ_sơ khai thuế khoán đối_với hộ khoán bao_gồm : ... - Hồ_sơ khai thuế đối_với hộ khoán theo quy_định tại điểm 8.1 Phụ_lục I - Danh_mục hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP là Tờ khai thuế đối_với hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh theo mẫu_số 01 / CNKD ban_hành kèm theo Thông_tư 40/2021 / TT-BTC. - Trường_hợp hộ khoán sử_dụng hoá_đơn do cơ_quan thuế cấp, bán_lẻ theo từng lần phát_sinh, khi khai thuế đối_với doanh_thu trên hoá_đơn lẻ thì hộ khoán khai thuế theo từng lần phát_sinh và sử_dụng Tờ khai thuế đối_với hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh theo mẫu_số 01 / CNKD ban_hành kèm theo Thông_tư 40/2021 / TT-BTC đồng_thời xuất_trình, nộp kèm theo hồ_sơ khai thuế các tài_liệu sau : + Bản_sao hợp_đồng kinh_tế cung_cấp hàng_hoá, dịch_vụ cùng ngành_nghề với hoạt_động kinh_doanh của hộ khoán. + Bản_sao biên_bản nghiệm_thu, thanh_lý hợp_đồng. + Bản_sao tài_liệu chứng_minh nguồn_gốc xuất_xứ của hàng_hoá, dịch_vụ như : Bảng kê thu_mua hàng nông_sản nếu là hàng_hoá nông_sản trong nước ; Bảng kê hàng_hoá mua_bán, trao_đổi của cư_dân biên_giới nếu là hàng cư_dân biên_giới nhập_khẩu ; Hoá_đơn của người bán hàng giao cho nếu | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định hồ_sơ khai thuế khoán đối_với hộ khoán bao_gồm : - Hồ_sơ khai thuế đối_với hộ khoán theo quy_định tại điểm 8.1 Phụ_lục I - Danh_mục hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP là Tờ khai thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh theo mẫu_số 01 / CNKD ban_hành kèm theo Thông_tư 40/2021 / TT-BTC . - Trường_hợp hộ khoán sử_dụng hoá_đơn do cơ_quan thuế cấp , bán_lẻ theo từng lần phát_sinh , khi khai thuế đối_với doanh_thu trên hoá_đơn lẻ thì hộ khoán khai thuế theo từng lần phát_sinh và sử_dụng Tờ khai thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh theo mẫu_số 01 / CNKD ban_hành kèm theo Thông_tư 40/2021 / TT-BTC đồng_thời xuất_trình , nộp kèm theo hồ_sơ khai thuế các tài_liệu sau : + Bản_sao hợp_đồng kinh_tế cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ cùng ngành_nghề với hoạt_động kinh_doanh của hộ khoán . + Bản_sao biên_bản nghiệm_thu , thanh_lý hợp_đồng . + Bản_sao tài_liệu chứng_minh nguồn_gốc xuất_xứ của hàng_hoá , dịch_vụ như : Bảng kê thu_mua hàng nông_sản nếu là hàng_hoá nông_sản trong nước ; Bảng kê hàng_hoá mua_bán , trao_đổi của cư_dân biên_giới nếu là hàng cư_dân biên_giới nhập_khẩu ; Hoá_đơn của người bán hàng giao cho nếu là hàng_hoá nhập_khẩu mua của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh trong nước ; tài_liệu liên_quan để chứng_minh nếu là hàng_hoá do cá_nhân tự sản_xuất , cung_cấp ; ... Cơ_quan thuế có quyền yêu_cầu xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính . | 18,140 | |
Hồ_sơ khai thuế khoán đối_với hộ khoán bao_gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định hồ_sơ khai thuế khoán đối_với hộ khoán bao_gồm : ... nông_sản nếu là hàng_hoá nông_sản trong nước ; Bảng kê hàng_hoá mua_bán, trao_đổi của cư_dân biên_giới nếu là hàng cư_dân biên_giới nhập_khẩu ; Hoá_đơn của người bán hàng giao cho nếu là hàng_hoá nhập_khẩu mua của tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh trong nước ; tài_liệu liên_quan để chứng_minh nếu là hàng_hoá do cá_nhân tự sản_xuất, cung_cấp ;... Cơ_quan thuế có quyền yêu_cầu xuất_trình bản_chính để đối_chiếu, xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính. - Hồ_sơ khai thuế đối_với hộ khoán theo quy_định tại điểm 8.1 Phụ_lục I - Danh_mục hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP là Tờ khai thuế đối_với hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh theo mẫu_số 01 / CNKD ban_hành kèm theo Thông_tư 40/2021 / TT-BTC. - Trường_hợp hộ khoán sử_dụng hoá_đơn do cơ_quan thuế cấp, bán_lẻ theo từng lần phát_sinh, khi khai thuế đối_với doanh_thu trên hoá_đơn lẻ thì hộ khoán khai thuế theo từng lần phát_sinh và sử_dụng Tờ khai thuế đối_với hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh theo mẫu_số 01 / CNKD ban_hành kèm theo Thông_tư 40/2021 / TT-BTC đồng_thời xuất_trình, nộp kèm theo hồ_sơ khai | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định hồ_sơ khai thuế khoán đối_với hộ khoán bao_gồm : - Hồ_sơ khai thuế đối_với hộ khoán theo quy_định tại điểm 8.1 Phụ_lục I - Danh_mục hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP là Tờ khai thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh theo mẫu_số 01 / CNKD ban_hành kèm theo Thông_tư 40/2021 / TT-BTC . - Trường_hợp hộ khoán sử_dụng hoá_đơn do cơ_quan thuế cấp , bán_lẻ theo từng lần phát_sinh , khi khai thuế đối_với doanh_thu trên hoá_đơn lẻ thì hộ khoán khai thuế theo từng lần phát_sinh và sử_dụng Tờ khai thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh theo mẫu_số 01 / CNKD ban_hành kèm theo Thông_tư 40/2021 / TT-BTC đồng_thời xuất_trình , nộp kèm theo hồ_sơ khai thuế các tài_liệu sau : + Bản_sao hợp_đồng kinh_tế cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ cùng ngành_nghề với hoạt_động kinh_doanh của hộ khoán . + Bản_sao biên_bản nghiệm_thu , thanh_lý hợp_đồng . + Bản_sao tài_liệu chứng_minh nguồn_gốc xuất_xứ của hàng_hoá , dịch_vụ như : Bảng kê thu_mua hàng nông_sản nếu là hàng_hoá nông_sản trong nước ; Bảng kê hàng_hoá mua_bán , trao_đổi của cư_dân biên_giới nếu là hàng cư_dân biên_giới nhập_khẩu ; Hoá_đơn của người bán hàng giao cho nếu là hàng_hoá nhập_khẩu mua của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh trong nước ; tài_liệu liên_quan để chứng_minh nếu là hàng_hoá do cá_nhân tự sản_xuất , cung_cấp ; ... Cơ_quan thuế có quyền yêu_cầu xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính . | 18,141 | |
Hồ_sơ khai thuế khoán đối_với hộ khoán bao_gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định hồ_sơ khai thuế khoán đối_với hộ khoán bao_gồm : ... Tờ khai thuế đối_với hộ kinh_doanh, cá_nhân kinh_doanh theo mẫu_số 01 / CNKD ban_hành kèm theo Thông_tư 40/2021 / TT-BTC đồng_thời xuất_trình, nộp kèm theo hồ_sơ khai thuế các tài_liệu sau : + Bản_sao hợp_đồng kinh_tế cung_cấp hàng_hoá, dịch_vụ cùng ngành_nghề với hoạt_động kinh_doanh của hộ khoán. + Bản_sao biên_bản nghiệm_thu, thanh_lý hợp_đồng. + Bản_sao tài_liệu chứng_minh nguồn_gốc xuất_xứ của hàng_hoá, dịch_vụ như : Bảng kê thu_mua hàng nông_sản nếu là hàng_hoá nông_sản trong nước ; Bảng kê hàng_hoá mua_bán, trao_đổi của cư_dân biên_giới nếu là hàng cư_dân biên_giới nhập_khẩu ; Hoá_đơn của người bán hàng giao cho nếu là hàng_hoá nhập_khẩu mua của tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh trong nước ; tài_liệu liên_quan để chứng_minh nếu là hàng_hoá do cá_nhân tự sản_xuất, cung_cấp ;... Cơ_quan thuế có quyền yêu_cầu xuất_trình bản_chính để đối_chiếu, xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định hồ_sơ khai thuế khoán đối_với hộ khoán bao_gồm : - Hồ_sơ khai thuế đối_với hộ khoán theo quy_định tại điểm 8.1 Phụ_lục I - Danh_mục hồ_sơ khai thuế ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP là Tờ khai thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh theo mẫu_số 01 / CNKD ban_hành kèm theo Thông_tư 40/2021 / TT-BTC . - Trường_hợp hộ khoán sử_dụng hoá_đơn do cơ_quan thuế cấp , bán_lẻ theo từng lần phát_sinh , khi khai thuế đối_với doanh_thu trên hoá_đơn lẻ thì hộ khoán khai thuế theo từng lần phát_sinh và sử_dụng Tờ khai thuế đối_với hộ kinh_doanh , cá_nhân kinh_doanh theo mẫu_số 01 / CNKD ban_hành kèm theo Thông_tư 40/2021 / TT-BTC đồng_thời xuất_trình , nộp kèm theo hồ_sơ khai thuế các tài_liệu sau : + Bản_sao hợp_đồng kinh_tế cung_cấp hàng_hoá , dịch_vụ cùng ngành_nghề với hoạt_động kinh_doanh của hộ khoán . + Bản_sao biên_bản nghiệm_thu , thanh_lý hợp_đồng . + Bản_sao tài_liệu chứng_minh nguồn_gốc xuất_xứ của hàng_hoá , dịch_vụ như : Bảng kê thu_mua hàng nông_sản nếu là hàng_hoá nông_sản trong nước ; Bảng kê hàng_hoá mua_bán , trao_đổi của cư_dân biên_giới nếu là hàng cư_dân biên_giới nhập_khẩu ; Hoá_đơn của người bán hàng giao cho nếu là hàng_hoá nhập_khẩu mua của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh trong nước ; tài_liệu liên_quan để chứng_minh nếu là hàng_hoá do cá_nhân tự sản_xuất , cung_cấp ; ... Cơ_quan thuế có quyền yêu_cầu xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , xác_nhận tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính . | 18,142 | |
Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với hộ khoán mới ra kinh_doanh là khi nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định Quản_lý thuế đối_với hộ khoán ... 3 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế Thời_hạn nộp hồ_sơ kh: ... Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định Quản_lý thuế đối_với hộ khoán... 3. Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với hộ khoán quy_định tại điểm c khoản 2, khoản 3 Điều 44 Luật Quản_lý thuế, cụ_thể như sau : a ) Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với hộ khoán chậm nhất là ngày 15 tháng 12 năm trước liền kề năm tính thuế. b ) Trường_hợp hộ khoán mới ra kinh_doanh ( bao_gồm hộ kê_khai chuyển_đổi sang phương_pháp khoán ), hoặc hộ khoán chuyển_đổi sang phương_pháp kê_khai, hoặc hộ khoán thay_đổi ngành_nghề, hoặc hộ khoán thay_đổi quy_mô kinh_doanh trong năm thì thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế của hộ khoán chậm nhất là ngày thứ 10 kể từ ngày bắt_đầu kinh_doanh, hoặc chuyển_đổi phương_pháp tính thuế, hoặc thay_đổi ngành_nghề, hoặc thay_đổi quy_mô kinh_doanh. c ) Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với trường_hợp hộ khoán có sử_dụng hoá_đơn do cơ_quan thuế cấp, bán_lẻ theo từng lần phát_sinh chậm nhất là ngày thứ 10 kể từ ngày phát_sinh doanh_thu có yêu_cầu sử_dụng hoá_đơn.... Như_vậy theo quy_định trên thời_hạn nộp | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định Quản_lý thuế đối_với hộ khoán ... 3 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với hộ khoán quy_định tại điểm c khoản 2 , khoản 3 Điều 44 Luật Quản_lý thuế , cụ_thể như sau : a ) Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với hộ khoán chậm nhất là ngày 15 tháng 12 năm trước liền kề năm tính thuế . b ) Trường_hợp hộ khoán mới ra kinh_doanh ( bao_gồm hộ kê_khai chuyển_đổi sang phương_pháp khoán ) , hoặc hộ khoán chuyển_đổi sang phương_pháp kê_khai , hoặc hộ khoán thay_đổi ngành_nghề , hoặc hộ khoán thay_đổi quy_mô kinh_doanh trong năm thì thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế của hộ khoán chậm nhất là ngày thứ 10 kể từ ngày bắt_đầu kinh_doanh , hoặc chuyển_đổi phương_pháp tính thuế , hoặc thay_đổi ngành_nghề , hoặc thay_đổi quy_mô kinh_doanh . c ) Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với trường_hợp hộ khoán có sử_dụng hoá_đơn do cơ_quan thuế cấp , bán_lẻ theo từng lần phát_sinh chậm nhất là ngày thứ 10 kể từ ngày phát_sinh doanh_thu có yêu_cầu sử_dụng hoá_đơn . ... Như_vậy theo quy_định trên thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với hộ khoán mới ra kinh_doanh chậm nhất là ngày thứ 10 kể từ ngày bắt_đầu kinh_doanh . | 18,143 | |
Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với hộ khoán mới ra kinh_doanh là khi nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định Quản_lý thuế đối_với hộ khoán ... 3 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế Thời_hạn nộp hồ_sơ kh: ... cơ_quan thuế cấp, bán_lẻ theo từng lần phát_sinh chậm nhất là ngày thứ 10 kể từ ngày phát_sinh doanh_thu có yêu_cầu sử_dụng hoá_đơn.... Như_vậy theo quy_định trên thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với hộ khoán mới ra kinh_doanh chậm nhất là ngày thứ 10 kể từ ngày bắt_đầu kinh_doanh.Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định Quản_lý thuế đối_với hộ khoán... 3. Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với hộ khoán quy_định tại điểm c khoản 2, khoản 3 Điều 44 Luật Quản_lý thuế, cụ_thể như sau : a ) Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với hộ khoán chậm nhất là ngày 15 tháng 12 năm trước liền kề năm tính thuế. b ) Trường_hợp hộ khoán mới ra kinh_doanh ( bao_gồm hộ kê_khai chuyển_đổi sang phương_pháp khoán ), hoặc hộ khoán chuyển_đổi sang phương_pháp kê_khai, hoặc hộ khoán thay_đổi ngành_nghề, hoặc hộ khoán thay_đổi quy_mô kinh_doanh trong năm thì thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế của hộ khoán chậm nhất là ngày thứ 10 kể từ ngày bắt_đầu kinh_doanh, hoặc chuyển_đổi phương_pháp tính thuế, hoặc thay_đổi ngành_nghề | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định Quản_lý thuế đối_với hộ khoán ... 3 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với hộ khoán quy_định tại điểm c khoản 2 , khoản 3 Điều 44 Luật Quản_lý thuế , cụ_thể như sau : a ) Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với hộ khoán chậm nhất là ngày 15 tháng 12 năm trước liền kề năm tính thuế . b ) Trường_hợp hộ khoán mới ra kinh_doanh ( bao_gồm hộ kê_khai chuyển_đổi sang phương_pháp khoán ) , hoặc hộ khoán chuyển_đổi sang phương_pháp kê_khai , hoặc hộ khoán thay_đổi ngành_nghề , hoặc hộ khoán thay_đổi quy_mô kinh_doanh trong năm thì thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế của hộ khoán chậm nhất là ngày thứ 10 kể từ ngày bắt_đầu kinh_doanh , hoặc chuyển_đổi phương_pháp tính thuế , hoặc thay_đổi ngành_nghề , hoặc thay_đổi quy_mô kinh_doanh . c ) Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với trường_hợp hộ khoán có sử_dụng hoá_đơn do cơ_quan thuế cấp , bán_lẻ theo từng lần phát_sinh chậm nhất là ngày thứ 10 kể từ ngày phát_sinh doanh_thu có yêu_cầu sử_dụng hoá_đơn . ... Như_vậy theo quy_định trên thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với hộ khoán mới ra kinh_doanh chậm nhất là ngày thứ 10 kể từ ngày bắt_đầu kinh_doanh . | 18,144 | |
Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với hộ khoán mới ra kinh_doanh là khi nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định Quản_lý thuế đối_với hộ khoán ... 3 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế Thời_hạn nộp hồ_sơ kh: ... trong năm thì thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế của hộ khoán chậm nhất là ngày thứ 10 kể từ ngày bắt_đầu kinh_doanh, hoặc chuyển_đổi phương_pháp tính thuế, hoặc thay_đổi ngành_nghề, hoặc thay_đổi quy_mô kinh_doanh. c ) Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với trường_hợp hộ khoán có sử_dụng hoá_đơn do cơ_quan thuế cấp, bán_lẻ theo từng lần phát_sinh chậm nhất là ngày thứ 10 kể từ ngày phát_sinh doanh_thu có yêu_cầu sử_dụng hoá_đơn.... Như_vậy theo quy_định trên thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với hộ khoán mới ra kinh_doanh chậm nhất là ngày thứ 10 kể từ ngày bắt_đầu kinh_doanh. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư 40/2021 / TT-BTC quy_định Quản_lý thuế đối_với hộ khoán ... 3 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với hộ khoán quy_định tại điểm c khoản 2 , khoản 3 Điều 44 Luật Quản_lý thuế , cụ_thể như sau : a ) Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với hộ khoán chậm nhất là ngày 15 tháng 12 năm trước liền kề năm tính thuế . b ) Trường_hợp hộ khoán mới ra kinh_doanh ( bao_gồm hộ kê_khai chuyển_đổi sang phương_pháp khoán ) , hoặc hộ khoán chuyển_đổi sang phương_pháp kê_khai , hoặc hộ khoán thay_đổi ngành_nghề , hoặc hộ khoán thay_đổi quy_mô kinh_doanh trong năm thì thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế của hộ khoán chậm nhất là ngày thứ 10 kể từ ngày bắt_đầu kinh_doanh , hoặc chuyển_đổi phương_pháp tính thuế , hoặc thay_đổi ngành_nghề , hoặc thay_đổi quy_mô kinh_doanh . c ) Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với trường_hợp hộ khoán có sử_dụng hoá_đơn do cơ_quan thuế cấp , bán_lẻ theo từng lần phát_sinh chậm nhất là ngày thứ 10 kể từ ngày phát_sinh doanh_thu có yêu_cầu sử_dụng hoá_đơn . ... Như_vậy theo quy_định trên thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với hộ khoán mới ra kinh_doanh chậm nhất là ngày thứ 10 kể từ ngày bắt_đầu kinh_doanh . | 18,145 | |
Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam có được thực_hiện giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ không ? | Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam thực_hiện giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế tài_chính của Công_ty trách: ... Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam thực_hiện giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế tài_chính của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Mua_bán nợ Việt_Nam ( gọi tắt là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC quy_định như sau : Xử_lý nợ mua, tiếp_nhận 1. DATC thực_hiện các hình_thức xử_lý nợ mua, tiếp_nhận theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định số 129/2020/NĐ-CP. Tại Điều 16 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP quy_định về các hình_thức xử_lý nợ mua, tiếp_nhận như sau : Hình_thức xử_lý nợ mua, tiếp_nhận 1. Thu_hồi nợ trực_tiếp từ bên nợ và các bên có liên_quan bằng tiền, tài_sản, các công_cụ nợ ( trái_phiếu, hối_phiếu ). 2. Quản_lý, đầu_tư, khai_thác, xử_lý tài_sản bảo_đảm ( bao_gồm cả tài_sản nhận gán nợ ) để thu_hồi nợ. 3. Bán nợ theo các phương_thức : đấu_giá hoặc chào_giá cạnh_tranh, thoả_thuận trực_tiếp với các tổ_chức, cá_nhân ( không bao_gồm bên nợ ). DATC thực_hiện bán nợ theo phương_thức thoả_thuận trực_tiếp với bên mua khi đáp_ứng một trong những | None | 1 | Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam thực_hiện giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế tài_chính của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Mua_bán nợ Việt_Nam ( gọi tắt là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC quy_định như sau : Xử_lý nợ mua , tiếp_nhận 1 . DATC thực_hiện các hình_thức xử_lý nợ mua , tiếp_nhận theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định số 129/2020/NĐ-CP. Tại Điều 16 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP quy_định về các hình_thức xử_lý nợ mua , tiếp_nhận như sau : Hình_thức xử_lý nợ mua , tiếp_nhận 1 . Thu_hồi nợ trực_tiếp từ bên nợ và các bên có liên_quan bằng tiền , tài_sản , các công_cụ nợ ( trái_phiếu , hối_phiếu ) . 2 . Quản_lý , đầu_tư , khai_thác , xử_lý tài_sản bảo_đảm ( bao_gồm cả tài_sản nhận gán nợ ) để thu_hồi nợ . 3 . Bán nợ theo các phương_thức : đấu_giá hoặc chào_giá cạnh_tranh , thoả_thuận trực_tiếp với các tổ_chức , cá_nhân ( không bao_gồm bên nợ ) . DATC thực_hiện bán nợ theo phương_thức thoả_thuận trực_tiếp với bên mua khi đáp_ứng một trong những trường_hợp sau : a ) Sau khi đã bán nợ theo phương_thức đấu_giá công_khai hoặc chào_giá cạnh_tranh nhưng không thành_công ; b ) Trước khi DATC ký hợp_đồng mua nợ đã có khách_hàng cam_kết mua lại từ 51% trở lên hoặc toàn_bộ khoản nợ đó , đồng_thời đáp_ứng được các điều_kiện của DATC về giá_cả , thanh_toán và đặt_cọc , khả_năng tham_gia tái cơ_cấu doanh_nghiệp hoặc hỗ_trợ doanh_nghiệp ổn_định sau tái cơ_cấu . 4 . Nhận chuyển_giao nghĩa_vụ trả nợ từ bên nợ sang bên thứ ba . 5 . Uỷ_thác thu_hồi nợ hoặc thu_hồi nợ thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ đòi nợ hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam . 6 . Chuyển nợ thành vốn góp tại doanh_nghiệp . 7 . Cơ_cấu lại nợ theo các hình_thức : điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ , gia_hạn nợ , khoanh nợ , điều_chỉnh lãi_suất khoản nợ . 8 . Giảm trừ một phần hoặc toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ . 9 . Thu nợ có chiết_khấu . 10 . Các hình_thức khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật và quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . Theo đó , giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ là một trong các hình_thức xử_lý nợ mua , tiếp_nhận mà Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam được thực_hiện . | 18,146 | |
Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam có được thực_hiện giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ không ? | Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam thực_hiện giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế tài_chính của Công_ty trách: ... cạnh_tranh, thoả_thuận trực_tiếp với các tổ_chức, cá_nhân ( không bao_gồm bên nợ ). DATC thực_hiện bán nợ theo phương_thức thoả_thuận trực_tiếp với bên mua khi đáp_ứng một trong những trường_hợp sau : a ) Sau khi đã bán nợ theo phương_thức đấu_giá công_khai hoặc chào_giá cạnh_tranh nhưng không thành_công ; b ) Trước khi DATC ký hợp_đồng mua nợ đã có khách_hàng cam_kết mua lại từ 51% trở lên hoặc toàn_bộ khoản nợ đó, đồng_thời đáp_ứng được các điều_kiện của DATC về giá_cả, thanh_toán và đặt_cọc, khả_năng tham_gia tái cơ_cấu doanh_nghiệp hoặc hỗ_trợ doanh_nghiệp ổn_định sau tái cơ_cấu. 4. Nhận chuyển_giao nghĩa_vụ trả nợ từ bên nợ sang bên thứ ba. 5. Uỷ_thác thu_hồi nợ hoặc thu_hồi nợ thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ đòi nợ hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam. 6. Chuyển nợ thành vốn góp tại doanh_nghiệp. 7. Cơ_cấu lại nợ theo các hình_thức : điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ, gia_hạn nợ, khoanh nợ, điều_chỉnh lãi_suất khoản nợ. 8. Giảm trừ một phần hoặc toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ. 9. Thu nợ có chiết_khấu. 10. Các hình_thức khác phù_hợp | None | 1 | Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam thực_hiện giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế tài_chính của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Mua_bán nợ Việt_Nam ( gọi tắt là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC quy_định như sau : Xử_lý nợ mua , tiếp_nhận 1 . DATC thực_hiện các hình_thức xử_lý nợ mua , tiếp_nhận theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định số 129/2020/NĐ-CP. Tại Điều 16 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP quy_định về các hình_thức xử_lý nợ mua , tiếp_nhận như sau : Hình_thức xử_lý nợ mua , tiếp_nhận 1 . Thu_hồi nợ trực_tiếp từ bên nợ và các bên có liên_quan bằng tiền , tài_sản , các công_cụ nợ ( trái_phiếu , hối_phiếu ) . 2 . Quản_lý , đầu_tư , khai_thác , xử_lý tài_sản bảo_đảm ( bao_gồm cả tài_sản nhận gán nợ ) để thu_hồi nợ . 3 . Bán nợ theo các phương_thức : đấu_giá hoặc chào_giá cạnh_tranh , thoả_thuận trực_tiếp với các tổ_chức , cá_nhân ( không bao_gồm bên nợ ) . DATC thực_hiện bán nợ theo phương_thức thoả_thuận trực_tiếp với bên mua khi đáp_ứng một trong những trường_hợp sau : a ) Sau khi đã bán nợ theo phương_thức đấu_giá công_khai hoặc chào_giá cạnh_tranh nhưng không thành_công ; b ) Trước khi DATC ký hợp_đồng mua nợ đã có khách_hàng cam_kết mua lại từ 51% trở lên hoặc toàn_bộ khoản nợ đó , đồng_thời đáp_ứng được các điều_kiện của DATC về giá_cả , thanh_toán và đặt_cọc , khả_năng tham_gia tái cơ_cấu doanh_nghiệp hoặc hỗ_trợ doanh_nghiệp ổn_định sau tái cơ_cấu . 4 . Nhận chuyển_giao nghĩa_vụ trả nợ từ bên nợ sang bên thứ ba . 5 . Uỷ_thác thu_hồi nợ hoặc thu_hồi nợ thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ đòi nợ hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam . 6 . Chuyển nợ thành vốn góp tại doanh_nghiệp . 7 . Cơ_cấu lại nợ theo các hình_thức : điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ , gia_hạn nợ , khoanh nợ , điều_chỉnh lãi_suất khoản nợ . 8 . Giảm trừ một phần hoặc toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ . 9 . Thu nợ có chiết_khấu . 10 . Các hình_thức khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật và quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . Theo đó , giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ là một trong các hình_thức xử_lý nợ mua , tiếp_nhận mà Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam được thực_hiện . | 18,147 | |
Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam có được thực_hiện giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ không ? | Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam thực_hiện giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế tài_chính của Công_ty trách: ... nợ, điều_chỉnh lãi_suất khoản nợ. 8. Giảm trừ một phần hoặc toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ. 9. Thu nợ có chiết_khấu. 10. Các hình_thức khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật và quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền. Theo đó, giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ là một trong các hình_thức xử_lý nợ mua, tiếp_nhận mà Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam được thực_hiện. | None | 1 | Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam thực_hiện giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ ( Hình từ Internet ) Căn_cứ khoản 1 Điều 16 Quy_chế tài_chính của Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên Mua_bán nợ Việt_Nam ( gọi tắt là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC quy_định như sau : Xử_lý nợ mua , tiếp_nhận 1 . DATC thực_hiện các hình_thức xử_lý nợ mua , tiếp_nhận theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định số 129/2020/NĐ-CP. Tại Điều 16 Nghị_định 129/2020/NĐ-CP quy_định về các hình_thức xử_lý nợ mua , tiếp_nhận như sau : Hình_thức xử_lý nợ mua , tiếp_nhận 1 . Thu_hồi nợ trực_tiếp từ bên nợ và các bên có liên_quan bằng tiền , tài_sản , các công_cụ nợ ( trái_phiếu , hối_phiếu ) . 2 . Quản_lý , đầu_tư , khai_thác , xử_lý tài_sản bảo_đảm ( bao_gồm cả tài_sản nhận gán nợ ) để thu_hồi nợ . 3 . Bán nợ theo các phương_thức : đấu_giá hoặc chào_giá cạnh_tranh , thoả_thuận trực_tiếp với các tổ_chức , cá_nhân ( không bao_gồm bên nợ ) . DATC thực_hiện bán nợ theo phương_thức thoả_thuận trực_tiếp với bên mua khi đáp_ứng một trong những trường_hợp sau : a ) Sau khi đã bán nợ theo phương_thức đấu_giá công_khai hoặc chào_giá cạnh_tranh nhưng không thành_công ; b ) Trước khi DATC ký hợp_đồng mua nợ đã có khách_hàng cam_kết mua lại từ 51% trở lên hoặc toàn_bộ khoản nợ đó , đồng_thời đáp_ứng được các điều_kiện của DATC về giá_cả , thanh_toán và đặt_cọc , khả_năng tham_gia tái cơ_cấu doanh_nghiệp hoặc hỗ_trợ doanh_nghiệp ổn_định sau tái cơ_cấu . 4 . Nhận chuyển_giao nghĩa_vụ trả nợ từ bên nợ sang bên thứ ba . 5 . Uỷ_thác thu_hồi nợ hoặc thu_hồi nợ thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ đòi nợ hoạt_động hợp_pháp tại Việt_Nam . 6 . Chuyển nợ thành vốn góp tại doanh_nghiệp . 7 . Cơ_cấu lại nợ theo các hình_thức : điều_chỉnh kỳ_hạn trả nợ , gia_hạn nợ , khoanh nợ , điều_chỉnh lãi_suất khoản nợ . 8 . Giảm trừ một phần hoặc toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ . 9 . Thu nợ có chiết_khấu . 10 . Các hình_thức khác phù_hợp với quy_định của pháp_luật và quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . Theo đó , giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ là một trong các hình_thức xử_lý nợ mua , tiếp_nhận mà Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam được thực_hiện . | 18,148 | |
Doanh_nghiệp được giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ từ Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam trong trường_hợp nào ? | Tại khoản 2 Điều 16 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... Xử_lý nợ mua, tiếp_nhận … 2. Nội_dung xử_lý nợ mua, tiếp_nhận thực_hiện theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định số 129/2020/NĐ-CP và các quy_định sau : e ) Giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ … - Đối_với nợ mua theo thoả_thuận, mua chỉ_định bằng vốn kinh_doanh, DATC thực_hiện xoá nợ trong những trường_hợp sau : + Đối_tượng và điều_kiện xoá nợ : thực_hiện theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 15 Quy_chế này. Theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC thì việc xử_lý xoá nợ đối_với tổ_chức kinh_tế được thực_hiện trong các trường_hợp sau : + Bên nợ đã hoàn_thành việc giải_thể, phá_sản theo quy_định của pháp_luật về giải_thể, phá_sản doanh_nghiệp : Quyết_định của người có thẩm_quyền về việc giải_thể đối_với doanh_nghiệp Bên nợ hoặc Quyết_định của Toà_án tuyên_bố phá_sản doanh_nghiệp theo Luật Phá_sản. Trường_hợp giải_thể thì có thông_báo của đơn_vị hoặc xác_nhận của cơ_quan quyết_định thành_lập đơn_vị, tổ_chức hoặc tổ_chức đăng_ký kinh_doanh hoặc cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp về việc doanh_nghiệp, tổ_chức đã giải_thể. + Khi Bên nợ là doanh_nghiệp, tổ_chức đã | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 16 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC quy_định như sau : Xử_lý nợ mua , tiếp_nhận … 2 . Nội_dung xử_lý nợ mua , tiếp_nhận thực_hiện theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định số 129/2020/NĐ-CP và các quy_định sau : e ) Giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ … - Đối_với nợ mua theo thoả_thuận , mua chỉ_định bằng vốn kinh_doanh , DATC thực_hiện xoá nợ trong những trường_hợp sau : + Đối_tượng và điều_kiện xoá nợ : thực_hiện theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 15 Quy_chế này . Theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC thì việc xử_lý xoá nợ đối_với tổ_chức kinh_tế được thực_hiện trong các trường_hợp sau : + Bên nợ đã hoàn_thành việc giải_thể , phá_sản theo quy_định của pháp_luật về giải_thể , phá_sản doanh_nghiệp : Quyết_định của người có thẩm_quyền về việc giải_thể đối_với doanh_nghiệp Bên nợ hoặc Quyết_định của Toà_án tuyên_bố phá_sản doanh_nghiệp theo Luật Phá_sản . Trường_hợp giải_thể thì có thông_báo của đơn_vị hoặc xác_nhận của cơ_quan quyết_định thành_lập đơn_vị , tổ_chức hoặc tổ_chức đăng_ký kinh_doanh hoặc cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp về việc doanh_nghiệp , tổ_chức đã giải_thể . + Khi Bên nợ là doanh_nghiệp , tổ_chức đã ngừng hoạt_động và không có khả_năng chi_trả , không có người kế_thừa nghĩa_vụ trả nợ : Có xác_nhận của cơ_quan quyết_định thành_lập doanh_nghiệp hoặc tổ_chức đăng_ký kinh_doanh hoặc cơ_quan thuế về việc doanh_nghiệp , tổ_chức đã ngừng hoạt_động không có khả_năng thanh_toán . | 18,149 | |
Doanh_nghiệp được giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ từ Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam trong trường_hợp nào ? | Tại khoản 2 Điều 16 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... cơ_quan quyết_định thành_lập đơn_vị, tổ_chức hoặc tổ_chức đăng_ký kinh_doanh hoặc cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp về việc doanh_nghiệp, tổ_chức đã giải_thể. + Khi Bên nợ là doanh_nghiệp, tổ_chức đã ngừng hoạt_động và không có khả_năng chi_trả, không có người kế_thừa nghĩa_vụ trả nợ : Có xác_nhận của cơ_quan quyết_định thành_lập doanh_nghiệp hoặc tổ_chức đăng_ký kinh_doanh hoặc cơ_quan thuế về việc doanh_nghiệp, tổ_chức đã ngừng hoạt_động không có khả_năng thanh_toán. Xử_lý nợ mua, tiếp_nhận … 2. Nội_dung xử_lý nợ mua, tiếp_nhận thực_hiện theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định số 129/2020/NĐ-CP và các quy_định sau : e ) Giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ … - Đối_với nợ mua theo thoả_thuận, mua chỉ_định bằng vốn kinh_doanh, DATC thực_hiện xoá nợ trong những trường_hợp sau : + Đối_tượng và điều_kiện xoá nợ : thực_hiện theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 15 Quy_chế này. Theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC thì việc xử_lý xoá nợ đối_với tổ_chức kinh_tế được thực_hiện trong các trường_hợp sau : + Bên nợ đã hoàn_thành việc giải_thể, phá_sản theo | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 16 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC quy_định như sau : Xử_lý nợ mua , tiếp_nhận … 2 . Nội_dung xử_lý nợ mua , tiếp_nhận thực_hiện theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định số 129/2020/NĐ-CP và các quy_định sau : e ) Giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ … - Đối_với nợ mua theo thoả_thuận , mua chỉ_định bằng vốn kinh_doanh , DATC thực_hiện xoá nợ trong những trường_hợp sau : + Đối_tượng và điều_kiện xoá nợ : thực_hiện theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 15 Quy_chế này . Theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC thì việc xử_lý xoá nợ đối_với tổ_chức kinh_tế được thực_hiện trong các trường_hợp sau : + Bên nợ đã hoàn_thành việc giải_thể , phá_sản theo quy_định của pháp_luật về giải_thể , phá_sản doanh_nghiệp : Quyết_định của người có thẩm_quyền về việc giải_thể đối_với doanh_nghiệp Bên nợ hoặc Quyết_định của Toà_án tuyên_bố phá_sản doanh_nghiệp theo Luật Phá_sản . Trường_hợp giải_thể thì có thông_báo của đơn_vị hoặc xác_nhận của cơ_quan quyết_định thành_lập đơn_vị , tổ_chức hoặc tổ_chức đăng_ký kinh_doanh hoặc cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp về việc doanh_nghiệp , tổ_chức đã giải_thể . + Khi Bên nợ là doanh_nghiệp , tổ_chức đã ngừng hoạt_động và không có khả_năng chi_trả , không có người kế_thừa nghĩa_vụ trả nợ : Có xác_nhận của cơ_quan quyết_định thành_lập doanh_nghiệp hoặc tổ_chức đăng_ký kinh_doanh hoặc cơ_quan thuế về việc doanh_nghiệp , tổ_chức đã ngừng hoạt_động không có khả_năng thanh_toán . | 18,150 | |
Doanh_nghiệp được giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ từ Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam trong trường_hợp nào ? | Tại khoản 2 Điều 16 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC thì việc xử_lý xoá nợ đối_với tổ_chức kinh_tế được thực_hiện trong các trường_hợp sau : + Bên nợ đã hoàn_thành việc giải_thể, phá_sản theo quy_định của pháp_luật về giải_thể, phá_sản doanh_nghiệp : Quyết_định của người có thẩm_quyền về việc giải_thể đối_với doanh_nghiệp Bên nợ hoặc Quyết_định của Toà_án tuyên_bố phá_sản doanh_nghiệp theo Luật Phá_sản. Trường_hợp giải_thể thì có thông_báo của đơn_vị hoặc xác_nhận của cơ_quan quyết_định thành_lập đơn_vị, tổ_chức hoặc tổ_chức đăng_ký kinh_doanh hoặc cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp về việc doanh_nghiệp, tổ_chức đã giải_thể. + Khi Bên nợ là doanh_nghiệp, tổ_chức đã ngừng hoạt_động và không có khả_năng chi_trả, không có người kế_thừa nghĩa_vụ trả nợ : Có xác_nhận của cơ_quan quyết_định thành_lập doanh_nghiệp hoặc tổ_chức đăng_ký kinh_doanh hoặc cơ_quan thuế về việc doanh_nghiệp, tổ_chức đã ngừng hoạt_động không có khả_năng thanh_toán. | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 16 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC quy_định như sau : Xử_lý nợ mua , tiếp_nhận … 2 . Nội_dung xử_lý nợ mua , tiếp_nhận thực_hiện theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định số 129/2020/NĐ-CP và các quy_định sau : e ) Giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ … - Đối_với nợ mua theo thoả_thuận , mua chỉ_định bằng vốn kinh_doanh , DATC thực_hiện xoá nợ trong những trường_hợp sau : + Đối_tượng và điều_kiện xoá nợ : thực_hiện theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 15 Quy_chế này . Theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC thì việc xử_lý xoá nợ đối_với tổ_chức kinh_tế được thực_hiện trong các trường_hợp sau : + Bên nợ đã hoàn_thành việc giải_thể , phá_sản theo quy_định của pháp_luật về giải_thể , phá_sản doanh_nghiệp : Quyết_định của người có thẩm_quyền về việc giải_thể đối_với doanh_nghiệp Bên nợ hoặc Quyết_định của Toà_án tuyên_bố phá_sản doanh_nghiệp theo Luật Phá_sản . Trường_hợp giải_thể thì có thông_báo của đơn_vị hoặc xác_nhận của cơ_quan quyết_định thành_lập đơn_vị , tổ_chức hoặc tổ_chức đăng_ký kinh_doanh hoặc cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp về việc doanh_nghiệp , tổ_chức đã giải_thể . + Khi Bên nợ là doanh_nghiệp , tổ_chức đã ngừng hoạt_động và không có khả_năng chi_trả , không có người kế_thừa nghĩa_vụ trả nợ : Có xác_nhận của cơ_quan quyết_định thành_lập doanh_nghiệp hoặc tổ_chức đăng_ký kinh_doanh hoặc cơ_quan thuế về việc doanh_nghiệp , tổ_chức đã ngừng hoạt_động không có khả_năng thanh_toán . | 18,151 | |
Khi giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ cho doanh_nghiệp phải được ai chấp_thuận ? | Căn_cứ điểm e khoản 2 Điều 16 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... Xử_lý nợ mua, tiếp_nhận … 2. Nội_dung xử_lý nợ mua, tiếp_nhận thực_hiện theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định số 129/2020/NĐ-CP và các quy_định sau : e ) Giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ … - Đối_với nợ mua theo thoả_thuận, mua chỉ_định bằng vốn kinh_doanh, DATC thực_hiện xoá nợ trong những trường_hợp sau : … + Khi xử_lý xoá nợ, Công_ty phải lập hồ_sơ theo từng đối_tượng khách nợ, báo_cáo Hội_đồng thành_viên hoặc Tổng_Giám_đốc theo phân_cấp của Hội_đồng thành_viên xem_xét quyết_định xoá nợ trong phạm_vi phương_án mua nợ thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng thành_viên hoặc Tổng_Giám_đốc. Nguồn xử_lý xoá nợ từ chênh_lệch giữa giá_trị sổ_sách khoản nợ mua và giá_vốn mua nợ. Trường_hợp số nợ xoá lớn hơn số chênh_lệch thì được bù_đắp bằng nguồn dự_phòng nợ phải thu khó đòi. Trường_hợp nguồn dự_phòng không đủ để bù_đắp thì phần chênh_lệch thiếu được hạch_toán vào chi_phí kinh_doanh của Công_ty. Căn_cứ quy_định trên thì khi xem_xét giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ cho doanh_nghiệp, Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam phải lập hồ_sơ theo từng đối_tượng khách nợ, báo_cáo Hội_đồng thành_viên hoặc Tổng_Giám_đốc theo phân_cấp của Hội_đồng | None | 1 | Căn_cứ điểm e khoản 2 Điều 16 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC quy_định như sau : Xử_lý nợ mua , tiếp_nhận … 2 . Nội_dung xử_lý nợ mua , tiếp_nhận thực_hiện theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định số 129/2020/NĐ-CP và các quy_định sau : e ) Giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ … - Đối_với nợ mua theo thoả_thuận , mua chỉ_định bằng vốn kinh_doanh , DATC thực_hiện xoá nợ trong những trường_hợp sau : … + Khi xử_lý xoá nợ , Công_ty phải lập hồ_sơ theo từng đối_tượng khách nợ , báo_cáo Hội_đồng thành_viên hoặc Tổng_Giám_đốc theo phân_cấp của Hội_đồng thành_viên xem_xét quyết_định xoá nợ trong phạm_vi phương_án mua nợ thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng thành_viên hoặc Tổng_Giám_đốc . Nguồn xử_lý xoá nợ từ chênh_lệch giữa giá_trị sổ_sách khoản nợ mua và giá_vốn mua nợ . Trường_hợp số nợ xoá lớn hơn số chênh_lệch thì được bù_đắp bằng nguồn dự_phòng nợ phải thu khó đòi . Trường_hợp nguồn dự_phòng không đủ để bù_đắp thì phần chênh_lệch thiếu được hạch_toán vào chi_phí kinh_doanh của Công_ty . Căn_cứ quy_định trên thì khi xem_xét giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ cho doanh_nghiệp , Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam phải lập hồ_sơ theo từng đối_tượng khách nợ , báo_cáo Hội_đồng thành_viên hoặc Tổng_Giám_đốc theo phân_cấp của Hội_đồng thành_viên xem_xét quyết_định xoá nợ trong phạm_vi phương_án mua nợ thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng thành_viên hoặc Tổng_Giám_đốc . | 18,152 | |
Khi giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ cho doanh_nghiệp phải được ai chấp_thuận ? | Căn_cứ điểm e khoản 2 Điều 16 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... xem_xét giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ cho doanh_nghiệp, Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam phải lập hồ_sơ theo từng đối_tượng khách nợ, báo_cáo Hội_đồng thành_viên hoặc Tổng_Giám_đốc theo phân_cấp của Hội_đồng thành_viên xem_xét quyết_định xoá nợ trong phạm_vi phương_án mua nợ thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng thành_viên hoặc Tổng_Giám_đốc. Xử_lý nợ mua, tiếp_nhận … 2. Nội_dung xử_lý nợ mua, tiếp_nhận thực_hiện theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định số 129/2020/NĐ-CP và các quy_định sau : e ) Giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ … - Đối_với nợ mua theo thoả_thuận, mua chỉ_định bằng vốn kinh_doanh, DATC thực_hiện xoá nợ trong những trường_hợp sau : … + Khi xử_lý xoá nợ, Công_ty phải lập hồ_sơ theo từng đối_tượng khách nợ, báo_cáo Hội_đồng thành_viên hoặc Tổng_Giám_đốc theo phân_cấp của Hội_đồng thành_viên xem_xét quyết_định xoá nợ trong phạm_vi phương_án mua nợ thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng thành_viên hoặc Tổng_Giám_đốc. Nguồn xử_lý xoá nợ từ chênh_lệch giữa giá_trị sổ_sách khoản nợ mua và giá_vốn mua nợ. Trường_hợp số nợ xoá lớn hơn số chênh_lệch thì được bù_đắp bằng nguồn dự_phòng nợ phải thu khó đòi. Trường_hợp nguồn dự_phòng không đủ để | None | 1 | Căn_cứ điểm e khoản 2 Điều 16 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC quy_định như sau : Xử_lý nợ mua , tiếp_nhận … 2 . Nội_dung xử_lý nợ mua , tiếp_nhận thực_hiện theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định số 129/2020/NĐ-CP và các quy_định sau : e ) Giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ … - Đối_với nợ mua theo thoả_thuận , mua chỉ_định bằng vốn kinh_doanh , DATC thực_hiện xoá nợ trong những trường_hợp sau : … + Khi xử_lý xoá nợ , Công_ty phải lập hồ_sơ theo từng đối_tượng khách nợ , báo_cáo Hội_đồng thành_viên hoặc Tổng_Giám_đốc theo phân_cấp của Hội_đồng thành_viên xem_xét quyết_định xoá nợ trong phạm_vi phương_án mua nợ thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng thành_viên hoặc Tổng_Giám_đốc . Nguồn xử_lý xoá nợ từ chênh_lệch giữa giá_trị sổ_sách khoản nợ mua và giá_vốn mua nợ . Trường_hợp số nợ xoá lớn hơn số chênh_lệch thì được bù_đắp bằng nguồn dự_phòng nợ phải thu khó đòi . Trường_hợp nguồn dự_phòng không đủ để bù_đắp thì phần chênh_lệch thiếu được hạch_toán vào chi_phí kinh_doanh của Công_ty . Căn_cứ quy_định trên thì khi xem_xét giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ cho doanh_nghiệp , Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam phải lập hồ_sơ theo từng đối_tượng khách nợ , báo_cáo Hội_đồng thành_viên hoặc Tổng_Giám_đốc theo phân_cấp của Hội_đồng thành_viên xem_xét quyết_định xoá nợ trong phạm_vi phương_án mua nợ thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng thành_viên hoặc Tổng_Giám_đốc . | 18,153 | |
Khi giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ cho doanh_nghiệp phải được ai chấp_thuận ? | Căn_cứ điểm e khoản 2 Điều 16 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... mua và giá_vốn mua nợ. Trường_hợp số nợ xoá lớn hơn số chênh_lệch thì được bù_đắp bằng nguồn dự_phòng nợ phải thu khó đòi. Trường_hợp nguồn dự_phòng không đủ để bù_đắp thì phần chênh_lệch thiếu được hạch_toán vào chi_phí kinh_doanh của Công_ty. Căn_cứ quy_định trên thì khi xem_xét giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ cho doanh_nghiệp, Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam phải lập hồ_sơ theo từng đối_tượng khách nợ, báo_cáo Hội_đồng thành_viên hoặc Tổng_Giám_đốc theo phân_cấp của Hội_đồng thành_viên xem_xét quyết_định xoá nợ trong phạm_vi phương_án mua nợ thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng thành_viên hoặc Tổng_Giám_đốc. | None | 1 | Căn_cứ điểm e khoản 2 Điều 16 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 62/2021/TT-BTC quy_định như sau : Xử_lý nợ mua , tiếp_nhận … 2 . Nội_dung xử_lý nợ mua , tiếp_nhận thực_hiện theo quy_định tại Điều 17 Nghị_định số 129/2020/NĐ-CP và các quy_định sau : e ) Giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ … - Đối_với nợ mua theo thoả_thuận , mua chỉ_định bằng vốn kinh_doanh , DATC thực_hiện xoá nợ trong những trường_hợp sau : … + Khi xử_lý xoá nợ , Công_ty phải lập hồ_sơ theo từng đối_tượng khách nợ , báo_cáo Hội_đồng thành_viên hoặc Tổng_Giám_đốc theo phân_cấp của Hội_đồng thành_viên xem_xét quyết_định xoá nợ trong phạm_vi phương_án mua nợ thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng thành_viên hoặc Tổng_Giám_đốc . Nguồn xử_lý xoá nợ từ chênh_lệch giữa giá_trị sổ_sách khoản nợ mua và giá_vốn mua nợ . Trường_hợp số nợ xoá lớn hơn số chênh_lệch thì được bù_đắp bằng nguồn dự_phòng nợ phải thu khó đòi . Trường_hợp nguồn dự_phòng không đủ để bù_đắp thì phần chênh_lệch thiếu được hạch_toán vào chi_phí kinh_doanh của Công_ty . Căn_cứ quy_định trên thì khi xem_xét giảm trừ toàn_bộ nghĩa_vụ trả nợ cho doanh_nghiệp , Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam phải lập hồ_sơ theo từng đối_tượng khách nợ , báo_cáo Hội_đồng thành_viên hoặc Tổng_Giám_đốc theo phân_cấp của Hội_đồng thành_viên xem_xét quyết_định xoá nợ trong phạm_vi phương_án mua nợ thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng thành_viên hoặc Tổng_Giám_đốc . | 18,154 | |
Công_chứng_viên có được từ_chối công_chứng hợp_đồng không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 17 Luật Công_chứng 2014 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của công_chứng_viên như sau : ... " 1 . Công_chứng_viên có các quyền sau đây : a ) Được pháp_luật bảo_đảm quyền hành nghề công_chứng ; b ) Tham_gia thành_lập Văn_phòng công_chứng hoặc làm_việc theo chế_độ hợp_đồng cho tổ_chức hành_nghề công_chứng ; c ) Được công_chứng hợp_đồng , giao_dịch , bản dịch theo quy_định của Luật này ; d ) Đề_nghị cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan cung_cấp thông_tin , tài_liệu để thực_hiện việc công_chứng ; đ ) Được từ_chối công_chứng hợp_đồng , giao_dịch , bản dịch vi_phạm pháp_luật , trái đạo_đức xã_hội ; e ) Các quyền khác theo quy_định của Luật này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan . " Theo đó , công_chứng_viên được quyền từ_chối thực_hiện công_chứng hợp_đồng nếu hợp_đồng đó vi_phạm pháp_luật , trái đạo_đức xã_hội . Công_chứng_viên có được hành_nghề tại 02 văn_phòng công_chứng không ? | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 17 Luật Công_chứng 2014 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của công_chứng_viên như sau : " 1 . Công_chứng_viên có các quyền sau đây : a ) Được pháp_luật bảo_đảm quyền hành nghề công_chứng ; b ) Tham_gia thành_lập Văn_phòng công_chứng hoặc làm_việc theo chế_độ hợp_đồng cho tổ_chức hành_nghề công_chứng ; c ) Được công_chứng hợp_đồng , giao_dịch , bản dịch theo quy_định của Luật này ; d ) Đề_nghị cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan cung_cấp thông_tin , tài_liệu để thực_hiện việc công_chứng ; đ ) Được từ_chối công_chứng hợp_đồng , giao_dịch , bản dịch vi_phạm pháp_luật , trái đạo_đức xã_hội ; e ) Các quyền khác theo quy_định của Luật này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan . " Theo đó , công_chứng_viên được quyền từ_chối thực_hiện công_chứng hợp_đồng nếu hợp_đồng đó vi_phạm pháp_luật , trái đạo_đức xã_hội . Công_chứng_viên có được hành_nghề tại 02 văn_phòng công_chứng không ? | 18,155 | |
Công_chứng_viên hành_nghề tại 2 văn_phòng công_chứng có được không ? | Theo khoản 2 Điều 17 Luật Công_chứng 2014 quy_định về nghĩa_vụ của công_chứng_viên như sau : ... " 2. Công_chứng_viên có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Tuân_thủ các nguyên_tắc hành_nghề công_chứng ; b ) Hành_nghề tại một tổ_chức hành_nghề công_chứng ; c ) Tôn_trọng và bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của người yêu_cầu công_chứng ; d ) Giải_thích cho người yêu_cầu công_chứng hiểu rõ quyền, nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của họ, ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc công_chứng ; trường_hợp từ_chối yêu_cầu công_chứng thì phải giải_thích rõ lý_do cho người yêu_cầu công_chứng ; đ ) Giữ bí_mật về nội_dung công_chứng, trừ trường_hợp được người yêu_cầu công_chứng đồng_ý bằng văn_bản hoặc pháp_luật có quy_định khác ; e ) Tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_chứng hàng năm ; g ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước người yêu_cầu công_chứng về văn_bản công_chứng của mình ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động của Văn_phòng công_chứng mà mình là công_chứng_viên hợp danh ; h ) Tham_gia tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp của công_chứng_viên ; i ) Chịu sự quản_lý của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền, của tổ_chức hành_nghề công_chứng mà mình làm công chứng viên và tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp của công_chứng_viên mà mình là thành_viên ; k ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 17 Luật Công_chứng 2014 quy_định về nghĩa_vụ của công_chứng_viên như sau : " 2 . Công_chứng_viên có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Tuân_thủ các nguyên_tắc hành_nghề công_chứng ; b ) Hành_nghề tại một tổ_chức hành_nghề công_chứng ; c ) Tôn_trọng và bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người yêu_cầu công_chứng ; d ) Giải_thích cho người yêu_cầu công_chứng hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của họ , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc công_chứng ; trường_hợp từ_chối yêu_cầu công_chứng thì phải giải_thích rõ lý_do cho người yêu_cầu công_chứng ; đ ) Giữ bí_mật về nội_dung công_chứng , trừ trường_hợp được người yêu_cầu công_chứng đồng_ý bằng văn_bản hoặc pháp_luật có quy_định khác ; e ) Tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_chứng hàng năm ; g ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước người yêu_cầu công_chứng về văn_bản công_chứng của mình ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động của Văn_phòng công_chứng mà mình là công_chứng_viên hợp danh ; h ) Tham_gia tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp của công_chứng_viên ; i ) Chịu sự quản_lý của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , của tổ_chức hành_nghề công_chứng mà mình làm công chứng viên và tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp của công_chứng_viên mà mình là thành_viên ; k ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên , công_chứng_viên chỉ được phép hành_nghề tại 01 tổ_chức hành_nghề công_chứng . | 18,156 | |
Công_chứng_viên hành_nghề tại 2 văn_phòng công_chứng có được không ? | Theo khoản 2 Điều 17 Luật Công_chứng 2014 quy_định về nghĩa_vụ của công_chứng_viên như sau : ... , của tổ_chức hành_nghề công_chứng mà mình làm công chứng viên và tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp của công_chứng_viên mà mình là thành_viên ; k ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan. " Như_vậy, theo quy_định nêu trên, công_chứng_viên chỉ được phép hành_nghề tại 01 tổ_chức hành_nghề công_chứng. " 2. Công_chứng_viên có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Tuân_thủ các nguyên_tắc hành_nghề công_chứng ; b ) Hành_nghề tại một tổ_chức hành_nghề công_chứng ; c ) Tôn_trọng và bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của người yêu_cầu công_chứng ; d ) Giải_thích cho người yêu_cầu công_chứng hiểu rõ quyền, nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của họ, ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc công_chứng ; trường_hợp từ_chối yêu_cầu công_chứng thì phải giải_thích rõ lý_do cho người yêu_cầu công_chứng ; đ ) Giữ bí_mật về nội_dung công_chứng, trừ trường_hợp được người yêu_cầu công_chứng đồng_ý bằng văn_bản hoặc pháp_luật có quy_định khác ; e ) Tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_chứng hàng năm ; g ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước người yêu_cầu công_chứng về văn_bản công_chứng của mình ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động của Văn_phòng | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 17 Luật Công_chứng 2014 quy_định về nghĩa_vụ của công_chứng_viên như sau : " 2 . Công_chứng_viên có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Tuân_thủ các nguyên_tắc hành_nghề công_chứng ; b ) Hành_nghề tại một tổ_chức hành_nghề công_chứng ; c ) Tôn_trọng và bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người yêu_cầu công_chứng ; d ) Giải_thích cho người yêu_cầu công_chứng hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của họ , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc công_chứng ; trường_hợp từ_chối yêu_cầu công_chứng thì phải giải_thích rõ lý_do cho người yêu_cầu công_chứng ; đ ) Giữ bí_mật về nội_dung công_chứng , trừ trường_hợp được người yêu_cầu công_chứng đồng_ý bằng văn_bản hoặc pháp_luật có quy_định khác ; e ) Tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_chứng hàng năm ; g ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước người yêu_cầu công_chứng về văn_bản công_chứng của mình ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động của Văn_phòng công_chứng mà mình là công_chứng_viên hợp danh ; h ) Tham_gia tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp của công_chứng_viên ; i ) Chịu sự quản_lý của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , của tổ_chức hành_nghề công_chứng mà mình làm công chứng viên và tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp của công_chứng_viên mà mình là thành_viên ; k ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên , công_chứng_viên chỉ được phép hành_nghề tại 01 tổ_chức hành_nghề công_chứng . | 18,157 | |
Công_chứng_viên hành_nghề tại 2 văn_phòng công_chứng có được không ? | Theo khoản 2 Điều 17 Luật Công_chứng 2014 quy_định về nghĩa_vụ của công_chứng_viên như sau : ... Tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_chứng hàng năm ; g ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước người yêu_cầu công_chứng về văn_bản công_chứng của mình ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động của Văn_phòng công_chứng mà mình là công_chứng_viên hợp danh ; h ) Tham_gia tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp của công_chứng_viên ; i ) Chịu sự quản_lý của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền, của tổ_chức hành_nghề công_chứng mà mình làm công chứng viên và tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp của công_chứng_viên mà mình là thành_viên ; k ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan. " Như_vậy, theo quy_định nêu trên, công_chứng_viên chỉ được phép hành_nghề tại 01 tổ_chức hành_nghề công_chứng. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 17 Luật Công_chứng 2014 quy_định về nghĩa_vụ của công_chứng_viên như sau : " 2 . Công_chứng_viên có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Tuân_thủ các nguyên_tắc hành_nghề công_chứng ; b ) Hành_nghề tại một tổ_chức hành_nghề công_chứng ; c ) Tôn_trọng và bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người yêu_cầu công_chứng ; d ) Giải_thích cho người yêu_cầu công_chứng hiểu rõ quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích hợp_pháp của họ , ý_nghĩa và hậu_quả pháp_lý của việc công_chứng ; trường_hợp từ_chối yêu_cầu công_chứng thì phải giải_thích rõ lý_do cho người yêu_cầu công_chứng ; đ ) Giữ bí_mật về nội_dung công_chứng , trừ trường_hợp được người yêu_cầu công_chứng đồng_ý bằng văn_bản hoặc pháp_luật có quy_định khác ; e ) Tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_chứng hàng năm ; g ) Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và trước người yêu_cầu công_chứng về văn_bản công_chứng của mình ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về hoạt_động của Văn_phòng công_chứng mà mình là công_chứng_viên hợp danh ; h ) Tham_gia tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp của công_chứng_viên ; i ) Chịu sự quản_lý của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , của tổ_chức hành_nghề công_chứng mà mình làm công chứng viên và tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp của công_chứng_viên mà mình là thành_viên ; k ) Các nghĩa_vụ khác theo quy_định của Luật này và các văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác có liên_quan . " Như_vậy , theo quy_định nêu trên , công_chứng_viên chỉ được phép hành_nghề tại 01 tổ_chức hành_nghề công_chứng . | 18,158 | |
Công_chứng_viên hành_nghề tại 2 văn_phòng công_chứng thì có bị xử_phạt không ? | Căn_cứ theo điểm r khoản 4 Điều 15 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng nh: ... Căn_cứ theo điểm r khoản 4 Điều 15 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng như sau : " 4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau :... r ) Đồng_thời hành_nghề tại 02 tổ_chức hành_nghề công_chứng trở lên hoặc kiêm_nhiệm công_việc thường_xuyên khác, trừ hành_vi quy_định tại điểm i khoản 3 Điều này ;... " Đồng_thời, tại khoản 8 Điều 15 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng như sau : " 8. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm c, đ, i, m và q khoản 3, điểm d khoản 4 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 06 tháng đến 09 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a, b, c, đ, e, g, i, k, l, m, n, o, p, q và | None | 1 | Căn_cứ theo điểm r khoản 4 Điều 15 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng như sau : " 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : ... r ) Đồng_thời hành_nghề tại 02 tổ_chức hành_nghề công_chứng trở lên hoặc kiêm_nhiệm công_việc thường_xuyên khác , trừ hành_vi quy_định tại điểm i khoản 3 Điều này ; ... " Đồng_thời , tại khoản 8 Điều 15 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng như sau : " 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm c , đ , i , m và q khoản 3 , điểm d khoản 4 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 06 tháng đến 09 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , b , c , đ , e , g , i , k , l , m , n , o , p , q và r khoản 4 , các điểm c và d khoản 6 Điều này ; c ) Tịch_thu tang_vật là quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại công_chứng_viên hoặc thẻ công_chứng_viên bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 4 Điều này ; giấy_tờ , văn_bản bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm m khoản 2 Điều này . " Như_vậy , theo những quy_định nêu trên , nếu công_chứng_viên hành_nghề tại 2 văn_phòng công_chứng thì có_thể sẽ bị xử_phạt hành_chính với mức phạt tiền từ 10 - 15 triệu đồng . Ngoài_ra , công_chứng_viên còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 06 tháng đến 09 tháng . Trên đây là những thông_tin liên_quan đến việc công_chứng_viên có được hành_nghề tại 2 văn_phòng công_chứng , mức xử_phạt khi công_chứng_viên hành_nghề tại 2 văn_phòng công_chứng theo quy_định mới nhất hiện_nay . | 18,159 | |
Công_chứng_viên hành_nghề tại 2 văn_phòng công_chứng thì có bị xử_phạt không ? | Căn_cứ theo điểm r khoản 4 Điều 15 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng nh: ... quy_định tại các điểm a, b, c, đ, e, g, i, k, l, m, n, o, p, q và r khoản 4, các điểm c và d khoản 6 Điều này ; c ) Tịch_thu tang_vật là quyết_định bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại công_chứng_viên hoặc thẻ công_chứng_viên bị tẩy_xoá, sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 4 Điều này ; giấy_tờ, văn_bản bị tẩy_xoá, sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm m khoản 2 Điều này. " Như_vậy, theo những quy_định nêu trên, nếu công_chứng_viên hành_nghề tại 2 văn_phòng công_chứng thì có_thể sẽ bị xử_phạt hành_chính với mức phạt tiền từ 10 - 15 triệu đồng. Ngoài_ra, công_chứng_viên còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 06 tháng đến 09 tháng. Trên đây là những thông_tin liên_quan đến việc công_chứng_viên có được hành_nghề tại 2 văn_phòng công_chứng, mức xử_phạt khi công_chứng_viên hành_nghề tại 2 văn_phòng công_chứng theo quy_định mới nhất hiện_nay. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm r khoản 4 Điều 15 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng như sau : " 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : ... r ) Đồng_thời hành_nghề tại 02 tổ_chức hành_nghề công_chứng trở lên hoặc kiêm_nhiệm công_việc thường_xuyên khác , trừ hành_vi quy_định tại điểm i khoản 3 Điều này ; ... " Đồng_thời , tại khoản 8 Điều 15 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng như sau : " 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm c , đ , i , m và q khoản 3 , điểm d khoản 4 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 06 tháng đến 09 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , b , c , đ , e , g , i , k , l , m , n , o , p , q và r khoản 4 , các điểm c và d khoản 6 Điều này ; c ) Tịch_thu tang_vật là quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại công_chứng_viên hoặc thẻ công_chứng_viên bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 4 Điều này ; giấy_tờ , văn_bản bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm m khoản 2 Điều này . " Như_vậy , theo những quy_định nêu trên , nếu công_chứng_viên hành_nghề tại 2 văn_phòng công_chứng thì có_thể sẽ bị xử_phạt hành_chính với mức phạt tiền từ 10 - 15 triệu đồng . Ngoài_ra , công_chứng_viên còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 06 tháng đến 09 tháng . Trên đây là những thông_tin liên_quan đến việc công_chứng_viên có được hành_nghề tại 2 văn_phòng công_chứng , mức xử_phạt khi công_chứng_viên hành_nghề tại 2 văn_phòng công_chứng theo quy_định mới nhất hiện_nay . | 18,160 | |
Công_chứng_viên hành_nghề tại 2 văn_phòng công_chứng thì có bị xử_phạt không ? | Căn_cứ theo điểm r khoản 4 Điều 15 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng nh: ... được hành_nghề tại 2 văn_phòng công_chứng, mức xử_phạt khi công_chứng_viên hành_nghề tại 2 văn_phòng công_chứng theo quy_định mới nhất hiện_nay. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm r khoản 4 Điều 15 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng như sau : " 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : ... r ) Đồng_thời hành_nghề tại 02 tổ_chức hành_nghề công_chứng trở lên hoặc kiêm_nhiệm công_việc thường_xuyên khác , trừ hành_vi quy_định tại điểm i khoản 3 Điều này ; ... " Đồng_thời , tại khoản 8 Điều 15 Nghị_định 82/2020/NĐ-CP quy_định về hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với hành_vi vi_phạm quy_định hoạt_động hành_nghề công_chứng như sau : " 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm c , đ , i , m và q khoản 3 , điểm d khoản 4 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 06 tháng đến 09 tháng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm a , b , c , đ , e , g , i , k , l , m , n , o , p , q và r khoản 4 , các điểm c và d khoản 6 Điều này ; c ) Tịch_thu tang_vật là quyết_định bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại công_chứng_viên hoặc thẻ công_chứng_viên bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm h khoản 4 Điều này ; giấy_tờ , văn_bản bị tẩy_xoá , sửa_chữa làm sai_lệch nội_dung đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm m khoản 2 Điều này . " Như_vậy , theo những quy_định nêu trên , nếu công_chứng_viên hành_nghề tại 2 văn_phòng công_chứng thì có_thể sẽ bị xử_phạt hành_chính với mức phạt tiền từ 10 - 15 triệu đồng . Ngoài_ra , công_chứng_viên còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tước quyền sử_dụng thẻ công_chứng_viên từ 06 tháng đến 09 tháng . Trên đây là những thông_tin liên_quan đến việc công_chứng_viên có được hành_nghề tại 2 văn_phòng công_chứng , mức xử_phạt khi công_chứng_viên hành_nghề tại 2 văn_phòng công_chứng theo quy_định mới nhất hiện_nay . | 18,161 | |
Có còn phải đăng_ký thường_trú cho trẻ sơ_sinh không ? | Theo quy_định cũ trước_đây tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định 31/2014/NĐ-CP hướng_dẫn chi_tiết và biện_pháp thi_hành Luật Cư_trú ( Văn_bản này hết hiệu_lực : ... Theo quy_định cũ trước_đây tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định 31/2014/NĐ-CP hướng_dẫn chi_tiết và biện_pháp thi_hành Luật Cư_trú ( Văn_bản này hết hiệu_lực vào ngày 01/07/2021 ) thì : Thời_hạn đăng_ký thường_trú … 3. Trong thời_hạn 60 ngày, kể từ ngày trẻ_em được đăng_ký khai_sinh, cha, mẹ hoặc đại_diện hộ gia_đình, người giám_hộ, người nuôi_dưỡng, chăm_sóc trẻ_em có trách_nhiệm làm thủ_tục đăng_ký thường_trú cho trẻ_em đó. Như_vậy, thời_hạn đăng_ký thường_trú của trẻ_em là 60 ngày kể từ ngày trẻ_em được đăng_ký khai_sinh theo quy_định cũ. Mặt_khác, khoản 1 Điều 15 Luật_Hộ_tịch năm 2014 lại có quy_định về trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh như sau : Trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh 1. Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày_sinh con, cha hoặc mẹ có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho con ; trường_hợp cha, mẹ không_thể đăng_ký khai_sinh cho con thì ông hoặc bà hoặc người_thân thích khác hoặc cá_nhân, tổ_chức đang nuôi_dưỡng trẻ_em có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em.... Như_vậy, thời_hạn đăng_ký khai_sinh là trong vòng 60 ngày kể từ ngày_sinh con. Theo các quy_định trên, sau khi sinh | None | 1 | Theo quy_định cũ trước_đây tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định 31/2014/NĐ-CP hướng_dẫn chi_tiết và biện_pháp thi_hành Luật Cư_trú ( Văn_bản này hết hiệu_lực vào ngày 01/07/2021 ) thì : Thời_hạn đăng_ký thường_trú … 3 . Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày trẻ_em được đăng_ký khai_sinh , cha , mẹ hoặc đại_diện hộ gia_đình , người giám_hộ , người nuôi_dưỡng , chăm_sóc trẻ_em có trách_nhiệm làm thủ_tục đăng_ký thường_trú cho trẻ_em đó . Như_vậy , thời_hạn đăng_ký thường_trú của trẻ_em là 60 ngày kể từ ngày trẻ_em được đăng_ký khai_sinh theo quy_định cũ . Mặt_khác , khoản 1 Điều 15 Luật_Hộ_tịch năm 2014 lại có quy_định về trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh như sau : Trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh 1 . Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày_sinh con , cha hoặc mẹ có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho con ; trường_hợp cha , mẹ không_thể đăng_ký khai_sinh cho con thì ông hoặc bà hoặc người_thân thích khác hoặc cá_nhân , tổ_chức đang nuôi_dưỡng trẻ_em có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em . ... Như_vậy , thời_hạn đăng_ký khai_sinh là trong vòng 60 ngày kể từ ngày_sinh con . Theo các quy_định trên , sau khi sinh con ra , cha_mẹ hoặc người có trách_nhiệm phải thực_hiện đăng_ký thường_trú cho trẻ trong thời_gian 120 ngày . Tuy_nhiên , sau khi Nghị_định 31/2014/NĐ-CP hết hiệu_lực và được thay_thế bằng Nghị_định 62/2021/NĐ-CP thì thời_hạn đăng_ký thường_trú không còn được quy_định nữa . Mặc_dù không còn quy_định thời_hạn đăng_ký thường_trú cho con mới sinh ra nữa , nhưng theo quy_định khoản 6 Điều 19 Luật Cư_trú 2020 thì khi có đủ điều_kiện , người_dân phải làm thủ_tục đăng_ký thường_trú . ( Hình từ Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về đăng_ký thường_trú cho trẻ sơ_sinh hiện_hành : Tải về | 18,162 | |
Có còn phải đăng_ký thường_trú cho trẻ sơ_sinh không ? | Theo quy_định cũ trước_đây tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định 31/2014/NĐ-CP hướng_dẫn chi_tiết và biện_pháp thi_hành Luật Cư_trú ( Văn_bản này hết hiệu_lực : ... trẻ_em có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em.... Như_vậy, thời_hạn đăng_ký khai_sinh là trong vòng 60 ngày kể từ ngày_sinh con. Theo các quy_định trên, sau khi sinh con ra, cha_mẹ hoặc người có trách_nhiệm phải thực_hiện đăng_ký thường_trú cho trẻ trong thời_gian 120 ngày. Tuy_nhiên, sau khi Nghị_định 31/2014/NĐ-CP hết hiệu_lực và được thay_thế bằng Nghị_định 62/2021/NĐ-CP thì thời_hạn đăng_ký thường_trú không còn được quy_định nữa. Mặc_dù không còn quy_định thời_hạn đăng_ký thường_trú cho con mới sinh ra nữa, nhưng theo quy_định khoản 6 Điều 19 Luật Cư_trú 2020 thì khi có đủ điều_kiện, người_dân phải làm thủ_tục đăng_ký thường_trú. ( Hình từ Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về đăng_ký thường_trú cho trẻ sơ_sinh hiện_hành : Tải về | None | 1 | Theo quy_định cũ trước_đây tại khoản 3 Điều 7 Nghị_định 31/2014/NĐ-CP hướng_dẫn chi_tiết và biện_pháp thi_hành Luật Cư_trú ( Văn_bản này hết hiệu_lực vào ngày 01/07/2021 ) thì : Thời_hạn đăng_ký thường_trú … 3 . Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày trẻ_em được đăng_ký khai_sinh , cha , mẹ hoặc đại_diện hộ gia_đình , người giám_hộ , người nuôi_dưỡng , chăm_sóc trẻ_em có trách_nhiệm làm thủ_tục đăng_ký thường_trú cho trẻ_em đó . Như_vậy , thời_hạn đăng_ký thường_trú của trẻ_em là 60 ngày kể từ ngày trẻ_em được đăng_ký khai_sinh theo quy_định cũ . Mặt_khác , khoản 1 Điều 15 Luật_Hộ_tịch năm 2014 lại có quy_định về trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh như sau : Trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh 1 . Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày_sinh con , cha hoặc mẹ có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho con ; trường_hợp cha , mẹ không_thể đăng_ký khai_sinh cho con thì ông hoặc bà hoặc người_thân thích khác hoặc cá_nhân , tổ_chức đang nuôi_dưỡng trẻ_em có trách_nhiệm đăng_ký khai_sinh cho trẻ_em . ... Như_vậy , thời_hạn đăng_ký khai_sinh là trong vòng 60 ngày kể từ ngày_sinh con . Theo các quy_định trên , sau khi sinh con ra , cha_mẹ hoặc người có trách_nhiệm phải thực_hiện đăng_ký thường_trú cho trẻ trong thời_gian 120 ngày . Tuy_nhiên , sau khi Nghị_định 31/2014/NĐ-CP hết hiệu_lực và được thay_thế bằng Nghị_định 62/2021/NĐ-CP thì thời_hạn đăng_ký thường_trú không còn được quy_định nữa . Mặc_dù không còn quy_định thời_hạn đăng_ký thường_trú cho con mới sinh ra nữa , nhưng theo quy_định khoản 6 Điều 19 Luật Cư_trú 2020 thì khi có đủ điều_kiện , người_dân phải làm thủ_tục đăng_ký thường_trú . ( Hình từ Internet ) Tải trọn bộ các văn_bản về đăng_ký thường_trú cho trẻ sơ_sinh hiện_hành : Tải về | 18,163 | |
Không thực_hiện đăng_ký thường_trú có_thể bị phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 9 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định về đăng_ký và quản_lý cư_trú 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Không thực_hiện đúng quy_định về đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú , xoá đăng_ký thường_trú , xoá đăng_ký tạm_trú , tách hộ hoặc điều_chỉnh thông_tin về cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ; … Như_vậy , mặc_dù không còn quy_định thời_hạn phải đăng_ký thường_trú cho con sau khi sinh ra , nhưng khi có đủ điều_kiện đăng_ký thường_trú mà không thực_hiện thì vẫn có_thể sẽ bị phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 9 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về đăng_ký và quản_lý cư_trú 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Không thực_hiện đúng quy_định về đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú , xoá đăng_ký thường_trú , xoá đăng_ký tạm_trú , tách hộ hoặc điều_chỉnh thông_tin về cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ; … Như_vậy , mặc_dù không còn quy_định thời_hạn phải đăng_ký thường_trú cho con sau khi sinh ra , nhưng khi có đủ điều_kiện đăng_ký thường_trú mà không thực_hiện thì vẫn có_thể sẽ bị phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 9 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP nêu trên . | 18,164 | |
Thủ_tục đăng_ký thường_trú được quy_định như_thế_nào ? | Về thủ_tục đăng_ký thường_trú , Điều 22 Luật Cư_trú 2020 có quy_định như sau : ... Thủ_tục đăng_ký thường_trú 1. Người đăng_ký thường_trú nộp hồ_sơ đăng_ký thường_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi mình cư_trú. 2. Khi tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thường_trú, cơ_quan đăng_ký cư_trú kiểm_tra và cấp phiếu tiếp_nhận hồ_sơ cho người đăng_ký ; trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thì hướng_dẫn người đăng_ký bổ_sung hồ_sơ. 3. Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ, cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thẩm_định, cập_nhật thông_tin về nơi thường_trú mới của người đăng_ký vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú và thông_báo cho người đăng_ký về việc đã cập_nhật thông_tin đăng_ký thường_trú ; trường_hợp từ_chối đăng_ký thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 4. Người đã đăng_ký thường_trú mà chuyển đến chỗ ở hợp_pháp khác và đủ điều_kiện đăng_ký thường_trú thì có trách_nhiệm đăng_ký thường_trú tại nơi ở mới theo quy_định của Luật này trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày đủ điều_kiện đăng_ký. Lưu_ý : Hiện_tại chúng_ta cũng có_thể thực_hiện việc đăng_ký thường_trú cho trẻ sơ_sinh liên_thông với khai_sinh, cấp BHYT theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 05/2015/TTLT-BTP-BCA-BYT thực_hiện liên_thông thủ_tục hành_chính về đăng_ký khai_sinh, đăng_ký | None | 1 | Về thủ_tục đăng_ký thường_trú , Điều 22 Luật Cư_trú 2020 có quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký thường_trú 1 . Người đăng_ký thường_trú nộp hồ_sơ đăng_ký thường_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi mình cư_trú . 2 . Khi tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thường_trú , cơ_quan đăng_ký cư_trú kiểm_tra và cấp phiếu tiếp_nhận hồ_sơ cho người đăng_ký ; trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thì hướng_dẫn người đăng_ký bổ_sung hồ_sơ . 3 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thẩm_định , cập_nhật thông_tin về nơi thường_trú mới của người đăng_ký vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú và thông_báo cho người đăng_ký về việc đã cập_nhật thông_tin đăng_ký thường_trú ; trường_hợp từ_chối đăng_ký thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 4 . Người đã đăng_ký thường_trú mà chuyển đến chỗ ở hợp_pháp khác và đủ điều_kiện đăng_ký thường_trú thì có trách_nhiệm đăng_ký thường_trú tại nơi ở mới theo quy_định của Luật này trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày đủ điều_kiện đăng_ký . Lưu_ý : Hiện_tại chúng_ta cũng có_thể thực_hiện việc đăng_ký thường_trú cho trẻ sơ_sinh liên_thông với khai_sinh , cấp BHYT theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 05/2015/TTLT-BTP-BCA-BYT thực_hiện liên_thông thủ_tục hành_chính về đăng_ký khai_sinh , đăng_ký thường_trú , cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế cho trẻ_em dưới 6 tuổi do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp - Bộ Công_An - Bộ Y_tế ban_hành . | 18,165 | |
Thủ_tục đăng_ký thường_trú được quy_định như_thế_nào ? | Về thủ_tục đăng_ký thường_trú , Điều 22 Luật Cư_trú 2020 có quy_định như sau : ... cho trẻ sơ_sinh liên_thông với khai_sinh, cấp BHYT theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 05/2015/TTLT-BTP-BCA-BYT thực_hiện liên_thông thủ_tục hành_chính về đăng_ký khai_sinh, đăng_ký thường_trú, cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế cho trẻ_em dưới 6 tuổi do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp - Bộ Công_An - Bộ Y_tế ban_hành. Thủ_tục đăng_ký thường_trú 1. Người đăng_ký thường_trú nộp hồ_sơ đăng_ký thường_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi mình cư_trú. 2. Khi tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thường_trú, cơ_quan đăng_ký cư_trú kiểm_tra và cấp phiếu tiếp_nhận hồ_sơ cho người đăng_ký ; trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thì hướng_dẫn người đăng_ký bổ_sung hồ_sơ. 3. Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ, cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thẩm_định, cập_nhật thông_tin về nơi thường_trú mới của người đăng_ký vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú và thông_báo cho người đăng_ký về việc đã cập_nhật thông_tin đăng_ký thường_trú ; trường_hợp từ_chối đăng_ký thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. 4. Người đã đăng_ký thường_trú mà chuyển đến chỗ ở hợp_pháp khác và đủ điều_kiện đăng_ký thường_trú thì có trách_nhiệm đăng_ký thường_trú tại nơi ở mới theo quy_định của Luật | None | 1 | Về thủ_tục đăng_ký thường_trú , Điều 22 Luật Cư_trú 2020 có quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký thường_trú 1 . Người đăng_ký thường_trú nộp hồ_sơ đăng_ký thường_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi mình cư_trú . 2 . Khi tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thường_trú , cơ_quan đăng_ký cư_trú kiểm_tra và cấp phiếu tiếp_nhận hồ_sơ cho người đăng_ký ; trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thì hướng_dẫn người đăng_ký bổ_sung hồ_sơ . 3 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thẩm_định , cập_nhật thông_tin về nơi thường_trú mới của người đăng_ký vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú và thông_báo cho người đăng_ký về việc đã cập_nhật thông_tin đăng_ký thường_trú ; trường_hợp từ_chối đăng_ký thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 4 . Người đã đăng_ký thường_trú mà chuyển đến chỗ ở hợp_pháp khác và đủ điều_kiện đăng_ký thường_trú thì có trách_nhiệm đăng_ký thường_trú tại nơi ở mới theo quy_định của Luật này trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày đủ điều_kiện đăng_ký . Lưu_ý : Hiện_tại chúng_ta cũng có_thể thực_hiện việc đăng_ký thường_trú cho trẻ sơ_sinh liên_thông với khai_sinh , cấp BHYT theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 05/2015/TTLT-BTP-BCA-BYT thực_hiện liên_thông thủ_tục hành_chính về đăng_ký khai_sinh , đăng_ký thường_trú , cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế cho trẻ_em dưới 6 tuổi do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp - Bộ Công_An - Bộ Y_tế ban_hành . | 18,166 | |
Thủ_tục đăng_ký thường_trú được quy_định như_thế_nào ? | Về thủ_tục đăng_ký thường_trú , Điều 22 Luật Cư_trú 2020 có quy_định như sau : ... . 4. Người đã đăng_ký thường_trú mà chuyển đến chỗ ở hợp_pháp khác và đủ điều_kiện đăng_ký thường_trú thì có trách_nhiệm đăng_ký thường_trú tại nơi ở mới theo quy_định của Luật này trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày đủ điều_kiện đăng_ký. Lưu_ý : Hiện_tại chúng_ta cũng có_thể thực_hiện việc đăng_ký thường_trú cho trẻ sơ_sinh liên_thông với khai_sinh, cấp BHYT theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 05/2015/TTLT-BTP-BCA-BYT thực_hiện liên_thông thủ_tục hành_chính về đăng_ký khai_sinh, đăng_ký thường_trú, cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế cho trẻ_em dưới 6 tuổi do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp - Bộ Công_An - Bộ Y_tế ban_hành. | None | 1 | Về thủ_tục đăng_ký thường_trú , Điều 22 Luật Cư_trú 2020 có quy_định như sau : Thủ_tục đăng_ký thường_trú 1 . Người đăng_ký thường_trú nộp hồ_sơ đăng_ký thường_trú đến cơ_quan đăng_ký cư_trú nơi mình cư_trú . 2 . Khi tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thường_trú , cơ_quan đăng_ký cư_trú kiểm_tra và cấp phiếu tiếp_nhận hồ_sơ cho người đăng_ký ; trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thì hướng_dẫn người đăng_ký bổ_sung hồ_sơ . 3 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ và hợp_lệ , cơ_quan đăng_ký cư_trú có trách_nhiệm thẩm_định , cập_nhật thông_tin về nơi thường_trú mới của người đăng_ký vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú và thông_báo cho người đăng_ký về việc đã cập_nhật thông_tin đăng_ký thường_trú ; trường_hợp từ_chối đăng_ký thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . 4 . Người đã đăng_ký thường_trú mà chuyển đến chỗ ở hợp_pháp khác và đủ điều_kiện đăng_ký thường_trú thì có trách_nhiệm đăng_ký thường_trú tại nơi ở mới theo quy_định của Luật này trong thời_hạn 12 tháng kể từ ngày đủ điều_kiện đăng_ký . Lưu_ý : Hiện_tại chúng_ta cũng có_thể thực_hiện việc đăng_ký thường_trú cho trẻ sơ_sinh liên_thông với khai_sinh , cấp BHYT theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 05/2015/TTLT-BTP-BCA-BYT thực_hiện liên_thông thủ_tục hành_chính về đăng_ký khai_sinh , đăng_ký thường_trú , cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế cho trẻ_em dưới 6 tuổi do Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp - Bộ Công_An - Bộ Y_tế ban_hành . | 18,167 | |
Bến_xe hàng sẽ được đưa vào khai_thác khi nào ? | Theo quy_định tại khoản 13 Điều 3 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP về bến_xe hàng như sau : ... Bến_xe ô_tô hàng ( bến_xe hàng ) là công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ , thực_hiện chức_năng phục_vụ xe ô_tô vận_tải hàng_hoá xếp , dỡ hàng_hoá và các dịch_vụ hỗ_trợ cho hoạt_động vận_tải hàng_hoá . Theo Điều 21 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định về công_bố bến_xe như sau : Công_bố bến_xe 1 . Bến xe_khách chỉ được đưa vào khai_thác sau khi Sở Giao_thông vận_tải các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương công_bố . 2 . Bến_xe hàng chỉ được đưa vào khai_thác sau khi doanh_nghiệp công_bố và thông_báo đến Sở Giao_thông vận_tải địa_phương . 3 . Công_bố bến_xe được thực_hiện theo quy_định tại quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về bến_xe . Theo quy_định trên , bến_xe hàng là công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ , thực_hiện chức_năng phục_vụ xe ô_tô vận_tải hàng_hoá xếp , dỡ hàng_hoá và các dịch_vụ hỗ_trợ cho hoạt_động vận_tải hàng_hoá . Và bến_xe hàng chỉ được đưa vào khai_thác sau khi doanh_nghiệp công_bố và thông_báo đến Sở Giao_thông vận_tải địa_phương . Việc công_bố bến_xe được thực_hiện theo quy_định tại quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về bến_xe . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 13 Điều 3 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP về bến_xe hàng như sau : Bến_xe ô_tô hàng ( bến_xe hàng ) là công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ , thực_hiện chức_năng phục_vụ xe ô_tô vận_tải hàng_hoá xếp , dỡ hàng_hoá và các dịch_vụ hỗ_trợ cho hoạt_động vận_tải hàng_hoá . Theo Điều 21 Nghị_định 10/2020/NĐ-CP quy_định về công_bố bến_xe như sau : Công_bố bến_xe 1 . Bến xe_khách chỉ được đưa vào khai_thác sau khi Sở Giao_thông vận_tải các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương công_bố . 2 . Bến_xe hàng chỉ được đưa vào khai_thác sau khi doanh_nghiệp công_bố và thông_báo đến Sở Giao_thông vận_tải địa_phương . 3 . Công_bố bến_xe được thực_hiện theo quy_định tại quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về bến_xe . Theo quy_định trên , bến_xe hàng là công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng giao_thông đường_bộ , thực_hiện chức_năng phục_vụ xe ô_tô vận_tải hàng_hoá xếp , dỡ hàng_hoá và các dịch_vụ hỗ_trợ cho hoạt_động vận_tải hàng_hoá . Và bến_xe hàng chỉ được đưa vào khai_thác sau khi doanh_nghiệp công_bố và thông_báo đến Sở Giao_thông vận_tải địa_phương . Việc công_bố bến_xe được thực_hiện theo quy_định tại quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về bến_xe . ( Hình từ Internet ) | 18,168 | |
Việc kinh_doanh bến_xe hàng bao_gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 57 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định về bến_xe hàng như sau : ... Quy_định về bến_xe hàng 1 . Bến_xe hàng đáp_ứng đầy_đủ các nội_dung theo quy_định tại Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về bến_xe . 2 . Nội_dung kinh_doanh bến_xe hàng a ) Dịch_vụ xe ra , vào bến ; b ) Dịch_vụ xếp , dỡ hàng_hoá ; c ) Dịch_vụ trông giữ phương_tiện vận_tải hàng_hoá ; d ) Kinh_doanh các dịch_vụ khác hỗ_trợ cho hoạt_động vận_tải hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , việc kinh_doanh bến_xe hàng bao_gồm những nội_dung sau : + Dịch_vụ xe ra , vào bến . + Dịch_vụ xếp , dỡ hàng_hoá . + Dịch_vụ trông giữ phương_tiện vận_tải hàng_hoá . + Kinh_doanh các dịch_vụ khác hỗ_trợ cho hoạt_động vận_tải hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 Điều 57 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định về bến_xe hàng như sau : Quy_định về bến_xe hàng 1 . Bến_xe hàng đáp_ứng đầy_đủ các nội_dung theo quy_định tại Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về bến_xe . 2 . Nội_dung kinh_doanh bến_xe hàng a ) Dịch_vụ xe ra , vào bến ; b ) Dịch_vụ xếp , dỡ hàng_hoá ; c ) Dịch_vụ trông giữ phương_tiện vận_tải hàng_hoá ; d ) Kinh_doanh các dịch_vụ khác hỗ_trợ cho hoạt_động vận_tải hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , việc kinh_doanh bến_xe hàng bao_gồm những nội_dung sau : + Dịch_vụ xe ra , vào bến . + Dịch_vụ xếp , dỡ hàng_hoá . + Dịch_vụ trông giữ phương_tiện vận_tải hàng_hoá . + Kinh_doanh các dịch_vụ khác hỗ_trợ cho hoạt_động vận_tải hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật . | 18,169 | |
Đơn_vị kinh_doanh bến_xe hàng phải tuân_thủ những quy_định nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 57 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định đối_với đơn_vị kinh_doanh bến_xe hàng như sau : ... Quy_định về bến_xe hàng... 3. Quy_định đối_với đơn_vị kinh_doanh bến_xe hàng a ) Thực_hiện các quy_định tại khoản 13 Điều 3, khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 11, khoản 2 Điều 21 của Nghị_định số 10/2020/NĐ-CP và các quy_định tại Điều 6 của Thông_tư này ; b ) Đảm_bảo an_ninh, trật_tự, vệ_sinh môi_trường, phòng, chống cháy, nổ tại bến_xe hàng ; c ) Niêm_yết công_khai nội_quy bến_xe hàng, giá các dịch_vụ tại bến_xe, tên và số điện_thoại Sở Giao_thông vận_tải địa_phương để chủ xe phản_ánh, khiếu_nại khi cần_thiết ; d ) Bồi_thường thiệt_hại cho người sử_dụng dịch_vụ nếu để xảy ra mất_mát, hư_hỏng tài_sản, hàng_hoá trong thời_gian đơn_vị cung_ứng dịch_vụ theo Hợp_đồng giữa hai bên đã ký_kết hoặc theo thảo thuận giữa hai bên hoặc theo phán_quyết của Toà_án hoặc Trọng_tài ; đ ) Chịu sự kiểm_tra, giám_sát của các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; e ) Kinh_doanh các loại dịch_vụ quy_định tại khoản 2 Điều này ; g ) Thu giá dịch_vụ xe ra, vào bến_xe theo quy_định ; h ) Không được để các chủ phương_tiện | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 57 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định đối_với đơn_vị kinh_doanh bến_xe hàng như sau : Quy_định về bến_xe hàng ... 3 . Quy_định đối_với đơn_vị kinh_doanh bến_xe hàng a ) Thực_hiện các quy_định tại khoản 13 Điều 3 , khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 11 , khoản 2 Điều 21 của Nghị_định số 10/2020/NĐ-CP và các quy_định tại Điều 6 của Thông_tư này ; b ) Đảm_bảo an_ninh , trật_tự , vệ_sinh môi_trường , phòng , chống cháy , nổ tại bến_xe hàng ; c ) Niêm_yết công_khai nội_quy bến_xe hàng , giá các dịch_vụ tại bến_xe , tên và số điện_thoại Sở Giao_thông vận_tải địa_phương để chủ xe phản_ánh , khiếu_nại khi cần_thiết ; d ) Bồi_thường thiệt_hại cho người sử_dụng dịch_vụ nếu để xảy ra mất_mát , hư_hỏng tài_sản , hàng_hoá trong thời_gian đơn_vị cung_ứng dịch_vụ theo Hợp_đồng giữa hai bên đã ký_kết hoặc theo thảo thuận giữa hai bên hoặc theo phán_quyết của Toà_án hoặc Trọng_tài ; đ ) Chịu sự kiểm_tra , giám_sát của các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; e ) Kinh_doanh các loại dịch_vụ quy_định tại khoản 2 Điều này ; g ) Thu giá dịch_vụ xe ra , vào bến_xe theo quy_định ; h ) Không được để các chủ phương_tiện kinh_doanh vận_tải sử_dụng bến_xe hàng để đón , trả khách ; i ) Có quyền từ_chối phục_vụ đối_với khách_hàng không chấp_hành nội_quy bến_xe ; k ) Thực_hiện các trách_nhiệm khác theo quy_định tại Luật Giao_thông đường_bộ và quy_định pháp_luật khác có liên_quan . ... Như_vậy , đơn_vị kinh_doanh bến_xe hàng phải thực_hiện đúng những quy_định tại khoản 3 Điều 57 nêu trên . Trong đó đơn_vị kinh_doanh bến_xe hàng phải bồi_thường thiệt_hại cho người sử_dụng dịch_vụ nếu để xảy ra mất_mát , hư_hỏng tài_sản , hàng_hoá trong thời_gian đơn_vị cung_ứng dịch_vụ theo Hợp_đồng giữa hai bên đã ký_kết hoặc theo thảo thuận giữa hai bên hoặc theo phán_quyết của Toà_án hoặc Trọng_tài . | 18,170 | |
Đơn_vị kinh_doanh bến_xe hàng phải tuân_thủ những quy_định nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 57 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định đối_với đơn_vị kinh_doanh bến_xe hàng như sau : ... Kinh_doanh các loại dịch_vụ quy_định tại khoản 2 Điều này ; g ) Thu giá dịch_vụ xe ra, vào bến_xe theo quy_định ; h ) Không được để các chủ phương_tiện kinh_doanh vận_tải sử_dụng bến_xe hàng để đón, trả khách ; i ) Có quyền từ_chối phục_vụ đối_với khách_hàng không chấp_hành nội_quy bến_xe ; k ) Thực_hiện các trách_nhiệm khác theo quy_định tại Luật Giao_thông đường_bộ và quy_định pháp_luật khác có liên_quan.... Như_vậy, đơn_vị kinh_doanh bến_xe hàng phải thực_hiện đúng những quy_định tại khoản 3 Điều 57 nêu trên. Trong đó đơn_vị kinh_doanh bến_xe hàng phải bồi_thường thiệt_hại cho người sử_dụng dịch_vụ nếu để xảy ra mất_mát, hư_hỏng tài_sản, hàng_hoá trong thời_gian đơn_vị cung_ứng dịch_vụ theo Hợp_đồng giữa hai bên đã ký_kết hoặc theo thảo thuận giữa hai bên hoặc theo phán_quyết của Toà_án hoặc Trọng_tài. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 57 Thông_tư 12/2020/TT-BGTVT quy_định đối_với đơn_vị kinh_doanh bến_xe hàng như sau : Quy_định về bến_xe hàng ... 3 . Quy_định đối_với đơn_vị kinh_doanh bến_xe hàng a ) Thực_hiện các quy_định tại khoản 13 Điều 3 , khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 11 , khoản 2 Điều 21 của Nghị_định số 10/2020/NĐ-CP và các quy_định tại Điều 6 của Thông_tư này ; b ) Đảm_bảo an_ninh , trật_tự , vệ_sinh môi_trường , phòng , chống cháy , nổ tại bến_xe hàng ; c ) Niêm_yết công_khai nội_quy bến_xe hàng , giá các dịch_vụ tại bến_xe , tên và số điện_thoại Sở Giao_thông vận_tải địa_phương để chủ xe phản_ánh , khiếu_nại khi cần_thiết ; d ) Bồi_thường thiệt_hại cho người sử_dụng dịch_vụ nếu để xảy ra mất_mát , hư_hỏng tài_sản , hàng_hoá trong thời_gian đơn_vị cung_ứng dịch_vụ theo Hợp_đồng giữa hai bên đã ký_kết hoặc theo thảo thuận giữa hai bên hoặc theo phán_quyết của Toà_án hoặc Trọng_tài ; đ ) Chịu sự kiểm_tra , giám_sát của các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; e ) Kinh_doanh các loại dịch_vụ quy_định tại khoản 2 Điều này ; g ) Thu giá dịch_vụ xe ra , vào bến_xe theo quy_định ; h ) Không được để các chủ phương_tiện kinh_doanh vận_tải sử_dụng bến_xe hàng để đón , trả khách ; i ) Có quyền từ_chối phục_vụ đối_với khách_hàng không chấp_hành nội_quy bến_xe ; k ) Thực_hiện các trách_nhiệm khác theo quy_định tại Luật Giao_thông đường_bộ và quy_định pháp_luật khác có liên_quan . ... Như_vậy , đơn_vị kinh_doanh bến_xe hàng phải thực_hiện đúng những quy_định tại khoản 3 Điều 57 nêu trên . Trong đó đơn_vị kinh_doanh bến_xe hàng phải bồi_thường thiệt_hại cho người sử_dụng dịch_vụ nếu để xảy ra mất_mát , hư_hỏng tài_sản , hàng_hoá trong thời_gian đơn_vị cung_ứng dịch_vụ theo Hợp_đồng giữa hai bên đã ký_kết hoặc theo thảo thuận giữa hai bên hoặc theo phán_quyết của Toà_án hoặc Trọng_tài . | 18,171 | |
Phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm hạt_giống cây_lương_thực thực_hiện dựa trên nguyên_tắc và bằng những thiết_bị nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 8.1 và tiểu_mục 8.2 Mục 8 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 854 8: ... 2 011 quy_định về phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm như sau : Phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm 8.1 Nguyên_tắc Phép thử nảy mầm phải được tiến_hành từ các hạt sạch. Các hạt sạch có_thể được lấy từ phần hạt sạch trong phép thử độ sạch hoặc được lấy từ phần đại_diện của mẫu gửi. Không xử_lý hạt_giống trước khi đặt nảy mầm, trừ những trường_hợp được quy_định tại 8.4.5. Hạt_giống được bố_trí thành các lần nhắc, được đặt nảy mầm dưới các điều_kiện thuận_lợi về độ_ẩm và theo phương_pháp cụ_thể quy_định tại Bảng F. 2. Sau thời_gian ủ mầm quy_định tại Bảng F. 2, các lần nhắc sẽ được kiểm_tra và đếm số_lượng cây_mầm bình_thường, cây_mầm không bình_thường và các hạt không nảy mầm. 8.2 Thiết_bị, dụng_cụ – Thiết_bị đếm hạt : bàn đếm hạt, máy đếm hạt chân_không. – Thiết_bị đặt nảy mầm : tủ ấm, tủ nảy mầm, phòng nảy mầm. – Các dụng_cụ khác : dao gạt, panh gắp, khay, hộp petri...... Trong đó, tỉ_lệ nảy mầm ( Percent@@ | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 8.1 và tiểu_mục 8.2 Mục 8 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 854 8:2 011 quy_định về phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm như sau : Phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm 8.1 Nguyên_tắc Phép thử nảy mầm phải được tiến_hành từ các hạt sạch . Các hạt sạch có_thể được lấy từ phần hạt sạch trong phép thử độ sạch hoặc được lấy từ phần đại_diện của mẫu gửi . Không xử_lý hạt_giống trước khi đặt nảy mầm , trừ những trường_hợp được quy_định tại 8.4.5 . Hạt_giống được bố_trí thành các lần nhắc , được đặt nảy mầm dưới các điều_kiện thuận_lợi về độ_ẩm và theo phương_pháp cụ_thể quy_định tại Bảng F. 2 . Sau thời_gian ủ mầm quy_định tại Bảng F. 2 , các lần nhắc sẽ được kiểm_tra và đếm số_lượng cây_mầm bình_thường , cây_mầm không bình_thường và các hạt không nảy mầm . 8.2 Thiết_bị , dụng_cụ – Thiết_bị đếm hạt : bàn đếm hạt , máy đếm hạt chân_không . – Thiết_bị đặt nảy mầm : tủ ấm , tủ nảy mầm , phòng nảy mầm . – Các dụng_cụ khác : dao gạt , panh gắp , khay , hộp petri ... ... Trong đó , tỉ_lệ nảy mầm ( Percentage germination ) là tỷ_lệ_phần_trăm số hạt mọc thành cây_mầm bình_thường dưới các điều_kiện và thời_gian quy_định ( theo tiểu_mục 2.12 Mục 2 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 854 8:2 011 ) . Theo đó , phép thử nảy mầm hạt_giống cây_lương_thực phải được tiến_hành từ các hạt sạch . Các hạt sạch có_thể được lấy từ phần hạt sạch trong phép thử độ sạch hoặc được lấy từ phần đại_diện của mẫu gửi . Không xử_lý hạt_giống trước khi đặt nảy mầm , trừ những trường_hợp được xử_lý để kích_thích nảy mầm . Hạt_giống được bố_trí thành các lần nhắc , được đặt nảy mầm dưới các điều_kiện thuận_lợi về độ_ẩm và theo phương_pháp cụ_thể quy_định tại Bảng F. 2 . Sau thời_gian ủ mầm quy_định , các lần nhắc sẽ được kiểm_tra và đếm số_lượng cây_mầm bình_thường , cây_mầm không bình_thường và các hạt không nảy mầm . - Thiết_bị đếm hạt : bàn đếm hạt , máy đếm hạt chân_không . - Thiết_bị đặt nảy mầm : tủ ấm , tủ nảy mầm , phòng nảy mầm . - Các dụng_cụ khác : dao gạt , panh gắp , khay , hộp petri ... ( Hình từ Internet ) | 18,172 | |
Phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm hạt_giống cây_lương_thực thực_hiện dựa trên nguyên_tắc và bằng những thiết_bị nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 8.1 và tiểu_mục 8.2 Mục 8 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 854 8: ... nảy mầm. – Các dụng_cụ khác : dao gạt, panh gắp, khay, hộp petri...... Trong đó, tỉ_lệ nảy mầm ( Percentage germination ) là tỷ_lệ_phần_trăm số hạt mọc thành cây_mầm bình_thường dưới các điều_kiện và thời_gian quy_định ( theo tiểu_mục 2.12 Mục 2 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 854 8:2 011 ). Theo đó, phép thử nảy mầm hạt_giống cây_lương_thực phải được tiến_hành từ các hạt sạch. Các hạt sạch có_thể được lấy từ phần hạt sạch trong phép thử độ sạch hoặc được lấy từ phần đại_diện của mẫu gửi. Không xử_lý hạt_giống trước khi đặt nảy mầm, trừ những trường_hợp được xử_lý để kích_thích nảy mầm. Hạt_giống được bố_trí thành các lần nhắc, được đặt nảy mầm dưới các điều_kiện thuận_lợi về độ_ẩm và theo phương_pháp cụ_thể quy_định tại Bảng F. 2. Sau thời_gian ủ mầm quy_định, các lần nhắc sẽ được kiểm_tra và đếm số_lượng cây_mầm bình_thường, cây_mầm không bình_thường và các hạt không nảy mầm. - Thiết_bị đếm hạt : bàn đếm hạt, máy đếm hạt | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 8.1 và tiểu_mục 8.2 Mục 8 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 854 8:2 011 quy_định về phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm như sau : Phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm 8.1 Nguyên_tắc Phép thử nảy mầm phải được tiến_hành từ các hạt sạch . Các hạt sạch có_thể được lấy từ phần hạt sạch trong phép thử độ sạch hoặc được lấy từ phần đại_diện của mẫu gửi . Không xử_lý hạt_giống trước khi đặt nảy mầm , trừ những trường_hợp được quy_định tại 8.4.5 . Hạt_giống được bố_trí thành các lần nhắc , được đặt nảy mầm dưới các điều_kiện thuận_lợi về độ_ẩm và theo phương_pháp cụ_thể quy_định tại Bảng F. 2 . Sau thời_gian ủ mầm quy_định tại Bảng F. 2 , các lần nhắc sẽ được kiểm_tra và đếm số_lượng cây_mầm bình_thường , cây_mầm không bình_thường và các hạt không nảy mầm . 8.2 Thiết_bị , dụng_cụ – Thiết_bị đếm hạt : bàn đếm hạt , máy đếm hạt chân_không . – Thiết_bị đặt nảy mầm : tủ ấm , tủ nảy mầm , phòng nảy mầm . – Các dụng_cụ khác : dao gạt , panh gắp , khay , hộp petri ... ... Trong đó , tỉ_lệ nảy mầm ( Percentage germination ) là tỷ_lệ_phần_trăm số hạt mọc thành cây_mầm bình_thường dưới các điều_kiện và thời_gian quy_định ( theo tiểu_mục 2.12 Mục 2 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 854 8:2 011 ) . Theo đó , phép thử nảy mầm hạt_giống cây_lương_thực phải được tiến_hành từ các hạt sạch . Các hạt sạch có_thể được lấy từ phần hạt sạch trong phép thử độ sạch hoặc được lấy từ phần đại_diện của mẫu gửi . Không xử_lý hạt_giống trước khi đặt nảy mầm , trừ những trường_hợp được xử_lý để kích_thích nảy mầm . Hạt_giống được bố_trí thành các lần nhắc , được đặt nảy mầm dưới các điều_kiện thuận_lợi về độ_ẩm và theo phương_pháp cụ_thể quy_định tại Bảng F. 2 . Sau thời_gian ủ mầm quy_định , các lần nhắc sẽ được kiểm_tra và đếm số_lượng cây_mầm bình_thường , cây_mầm không bình_thường và các hạt không nảy mầm . - Thiết_bị đếm hạt : bàn đếm hạt , máy đếm hạt chân_không . - Thiết_bị đặt nảy mầm : tủ ấm , tủ nảy mầm , phòng nảy mầm . - Các dụng_cụ khác : dao gạt , panh gắp , khay , hộp petri ... ( Hình từ Internet ) | 18,173 | |
Phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm hạt_giống cây_lương_thực thực_hiện dựa trên nguyên_tắc và bằng những thiết_bị nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 8.1 và tiểu_mục 8.2 Mục 8 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 854 8: ... được kiểm_tra và đếm số_lượng cây_mầm bình_thường, cây_mầm không bình_thường và các hạt không nảy mầm. - Thiết_bị đếm hạt : bàn đếm hạt, máy đếm hạt chân_không. - Thiết_bị đặt nảy mầm : tủ ấm, tủ nảy mầm, phòng nảy mầm. - Các dụng_cụ khác : dao gạt, panh gắp, khay, hộp petri... ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 8.1 và tiểu_mục 8.2 Mục 8 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 854 8:2 011 quy_định về phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm như sau : Phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm 8.1 Nguyên_tắc Phép thử nảy mầm phải được tiến_hành từ các hạt sạch . Các hạt sạch có_thể được lấy từ phần hạt sạch trong phép thử độ sạch hoặc được lấy từ phần đại_diện của mẫu gửi . Không xử_lý hạt_giống trước khi đặt nảy mầm , trừ những trường_hợp được quy_định tại 8.4.5 . Hạt_giống được bố_trí thành các lần nhắc , được đặt nảy mầm dưới các điều_kiện thuận_lợi về độ_ẩm và theo phương_pháp cụ_thể quy_định tại Bảng F. 2 . Sau thời_gian ủ mầm quy_định tại Bảng F. 2 , các lần nhắc sẽ được kiểm_tra và đếm số_lượng cây_mầm bình_thường , cây_mầm không bình_thường và các hạt không nảy mầm . 8.2 Thiết_bị , dụng_cụ – Thiết_bị đếm hạt : bàn đếm hạt , máy đếm hạt chân_không . – Thiết_bị đặt nảy mầm : tủ ấm , tủ nảy mầm , phòng nảy mầm . – Các dụng_cụ khác : dao gạt , panh gắp , khay , hộp petri ... ... Trong đó , tỉ_lệ nảy mầm ( Percentage germination ) là tỷ_lệ_phần_trăm số hạt mọc thành cây_mầm bình_thường dưới các điều_kiện và thời_gian quy_định ( theo tiểu_mục 2.12 Mục 2 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 854 8:2 011 ) . Theo đó , phép thử nảy mầm hạt_giống cây_lương_thực phải được tiến_hành từ các hạt sạch . Các hạt sạch có_thể được lấy từ phần hạt sạch trong phép thử độ sạch hoặc được lấy từ phần đại_diện của mẫu gửi . Không xử_lý hạt_giống trước khi đặt nảy mầm , trừ những trường_hợp được xử_lý để kích_thích nảy mầm . Hạt_giống được bố_trí thành các lần nhắc , được đặt nảy mầm dưới các điều_kiện thuận_lợi về độ_ẩm và theo phương_pháp cụ_thể quy_định tại Bảng F. 2 . Sau thời_gian ủ mầm quy_định , các lần nhắc sẽ được kiểm_tra và đếm số_lượng cây_mầm bình_thường , cây_mầm không bình_thường và các hạt không nảy mầm . - Thiết_bị đếm hạt : bàn đếm hạt , máy đếm hạt chân_không . - Thiết_bị đặt nảy mầm : tủ ấm , tủ nảy mầm , phòng nảy mầm . - Các dụng_cụ khác : dao gạt , panh gắp , khay , hộp petri ... ( Hình từ Internet ) | 18,174 | |
Phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm hạt_giống cây_lương_thực với môi_trường nảy mầm là cát cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 8.3 Mục 8 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 854 8: ... 2 011 quy_định về phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm như sau : Phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm... 8.3 Môi_trường nảy mầm 8.3.1 Yêu_cầu đối_với các vật_liệu... 8.3.1.2 Môi_trường cát Cát phải tương_đối đồng_đều, có dạng tròn và không quá nhỏ hoặc quá lớn. Tốt nhất là khoảng 90 % lượng cát lọt qua sàng có cỡ lỗ 0,8 mm và số còn lại ở trên sàng có cỡ lỗ 0,05 mm ; không lẫn các hạt_giống ; có khả_năng giữ đủ nước và không_khí cho đến khi kết_thúc thử_nghiệm ; sạch nấm, vi_khuẩn và các chất độc_hại làm ảnh_hưởng đến sự nảy mầm của hạt_giống và sự phát_triển của cây_mầm, pH từ 6,0 đến 7,5. Cát sau khi dùng có_thể rửa sạch, sấy khô và khử_trùng để dùng lại.... Như_vậy, cát phải tương_đối đồng_đều, có dạng tròn và không quá nhỏ hoặc quá lớn. Tốt nhất là khoảng 90% lượng cát lọt qua sàng có cỡ lỗ 0,8 mm và số còn lại ở trên sàng có cỡ lỗ 0,05 mm ; không lẫn các hạt_giống ; có khả_năng giữ đủ nước | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 8.3 Mục 8 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 854 8:2 011 quy_định về phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm như sau : Phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm ... 8.3 Môi_trường nảy mầm 8.3.1 Yêu_cầu đối_với các vật_liệu ... 8.3.1.2 Môi_trường cát Cát phải tương_đối đồng_đều , có dạng tròn và không quá nhỏ hoặc quá lớn . Tốt nhất là khoảng 90 % lượng cát lọt qua sàng có cỡ lỗ 0,8 mm và số còn lại ở trên sàng có cỡ lỗ 0,05 mm ; không lẫn các hạt_giống ; có khả_năng giữ đủ nước và không_khí cho đến khi kết_thúc thử_nghiệm ; sạch nấm , vi_khuẩn và các chất độc_hại làm ảnh_hưởng đến sự nảy mầm của hạt_giống và sự phát_triển của cây_mầm , pH từ 6,0 đến 7,5 . Cát sau khi dùng có_thể rửa sạch , sấy khô và khử_trùng để dùng lại . ... Như_vậy , cát phải tương_đối đồng_đều , có dạng tròn và không quá nhỏ hoặc quá lớn . Tốt nhất là khoảng 90% lượng cát lọt qua sàng có cỡ lỗ 0,8 mm và số còn lại ở trên sàng có cỡ lỗ 0,05 mm ; không lẫn các hạt_giống ; có khả_năng giữ đủ nước và không_khí cho đến khi kết_thúc thử_nghiệm ; sạch nấm , vi_khuẩn và các chất độc_hại làm ảnh_hưởng đến sự nảy mầm của hạt_giống và sự phát_triển của cây_mầm , pH từ 6,0 đến 7,5 . Cát sau khi dùng có_thể rửa sạch , sấy khô và khử_trùng để dùng lại . | 18,175 | |
Phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm hạt_giống cây_lương_thực với môi_trường nảy mầm là cát cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 8.3 Mục 8 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 854 8: ... cát lọt qua sàng có cỡ lỗ 0,8 mm và số còn lại ở trên sàng có cỡ lỗ 0,05 mm ; không lẫn các hạt_giống ; có khả_năng giữ đủ nước và không_khí cho đến khi kết_thúc thử_nghiệm ; sạch nấm, vi_khuẩn và các chất độc_hại làm ảnh_hưởng đến sự nảy mầm của hạt_giống và sự phát_triển của cây_mầm, pH từ 6,0 đến 7,5. Cát sau khi dùng có_thể rửa sạch, sấy khô và khử_trùng để dùng lại.2 011 quy_định về phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm như sau : Phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm... 8.3 Môi_trường nảy mầm 8.3.1 Yêu_cầu đối_với các vật_liệu... 8.3.1.2 Môi_trường cát Cát phải tương_đối đồng_đều, có dạng tròn và không quá nhỏ hoặc quá lớn. Tốt nhất là khoảng 90 % lượng cát lọt qua sàng có cỡ lỗ 0,8 mm và số còn lại ở trên sàng có cỡ lỗ 0,05 mm ; không lẫn các hạt_giống ; có khả_năng giữ đủ nước và không_khí cho đến khi kết_thúc thử_nghiệm ; sạch nấm, vi_khuẩn và các chất độc_hại làm ảnh_hưởng đến sự nảy mầm của hạt_giống và | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 8.3 Mục 8 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 854 8:2 011 quy_định về phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm như sau : Phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm ... 8.3 Môi_trường nảy mầm 8.3.1 Yêu_cầu đối_với các vật_liệu ... 8.3.1.2 Môi_trường cát Cát phải tương_đối đồng_đều , có dạng tròn và không quá nhỏ hoặc quá lớn . Tốt nhất là khoảng 90 % lượng cát lọt qua sàng có cỡ lỗ 0,8 mm và số còn lại ở trên sàng có cỡ lỗ 0,05 mm ; không lẫn các hạt_giống ; có khả_năng giữ đủ nước và không_khí cho đến khi kết_thúc thử_nghiệm ; sạch nấm , vi_khuẩn và các chất độc_hại làm ảnh_hưởng đến sự nảy mầm của hạt_giống và sự phát_triển của cây_mầm , pH từ 6,0 đến 7,5 . Cát sau khi dùng có_thể rửa sạch , sấy khô và khử_trùng để dùng lại . ... Như_vậy , cát phải tương_đối đồng_đều , có dạng tròn và không quá nhỏ hoặc quá lớn . Tốt nhất là khoảng 90% lượng cát lọt qua sàng có cỡ lỗ 0,8 mm và số còn lại ở trên sàng có cỡ lỗ 0,05 mm ; không lẫn các hạt_giống ; có khả_năng giữ đủ nước và không_khí cho đến khi kết_thúc thử_nghiệm ; sạch nấm , vi_khuẩn và các chất độc_hại làm ảnh_hưởng đến sự nảy mầm của hạt_giống và sự phát_triển của cây_mầm , pH từ 6,0 đến 7,5 . Cát sau khi dùng có_thể rửa sạch , sấy khô và khử_trùng để dùng lại . | 18,176 | |
Phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm hạt_giống cây_lương_thực với môi_trường nảy mầm là cát cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 8.3 Mục 8 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 854 8: ... hạt_giống ; có khả_năng giữ đủ nước và không_khí cho đến khi kết_thúc thử_nghiệm ; sạch nấm, vi_khuẩn và các chất độc_hại làm ảnh_hưởng đến sự nảy mầm của hạt_giống và sự phát_triển của cây_mầm, pH từ 6,0 đến 7,5. Cát sau khi dùng có_thể rửa sạch, sấy khô và khử_trùng để dùng lại.... Như_vậy, cát phải tương_đối đồng_đều, có dạng tròn và không quá nhỏ hoặc quá lớn. Tốt nhất là khoảng 90% lượng cát lọt qua sàng có cỡ lỗ 0,8 mm và số còn lại ở trên sàng có cỡ lỗ 0,05 mm ; không lẫn các hạt_giống ; có khả_năng giữ đủ nước và không_khí cho đến khi kết_thúc thử_nghiệm ; sạch nấm, vi_khuẩn và các chất độc_hại làm ảnh_hưởng đến sự nảy mầm của hạt_giống và sự phát_triển của cây_mầm, pH từ 6,0 đến 7,5. Cát sau khi dùng có_thể rửa sạch, sấy khô và khử_trùng để dùng lại. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 8.3 Mục 8 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 854 8:2 011 quy_định về phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm như sau : Phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm ... 8.3 Môi_trường nảy mầm 8.3.1 Yêu_cầu đối_với các vật_liệu ... 8.3.1.2 Môi_trường cát Cát phải tương_đối đồng_đều , có dạng tròn và không quá nhỏ hoặc quá lớn . Tốt nhất là khoảng 90 % lượng cát lọt qua sàng có cỡ lỗ 0,8 mm và số còn lại ở trên sàng có cỡ lỗ 0,05 mm ; không lẫn các hạt_giống ; có khả_năng giữ đủ nước và không_khí cho đến khi kết_thúc thử_nghiệm ; sạch nấm , vi_khuẩn và các chất độc_hại làm ảnh_hưởng đến sự nảy mầm của hạt_giống và sự phát_triển của cây_mầm , pH từ 6,0 đến 7,5 . Cát sau khi dùng có_thể rửa sạch , sấy khô và khử_trùng để dùng lại . ... Như_vậy , cát phải tương_đối đồng_đều , có dạng tròn và không quá nhỏ hoặc quá lớn . Tốt nhất là khoảng 90% lượng cát lọt qua sàng có cỡ lỗ 0,8 mm và số còn lại ở trên sàng có cỡ lỗ 0,05 mm ; không lẫn các hạt_giống ; có khả_năng giữ đủ nước và không_khí cho đến khi kết_thúc thử_nghiệm ; sạch nấm , vi_khuẩn và các chất độc_hại làm ảnh_hưởng đến sự nảy mầm của hạt_giống và sự phát_triển của cây_mầm , pH từ 6,0 đến 7,5 . Cát sau khi dùng có_thể rửa sạch , sấy khô và khử_trùng để dùng lại . | 18,177 | |
Phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm hạt_giống cây_lương_thực với môi_trường nảy mầm là cát cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 8.3 Mục 8 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 854 8: ... để dùng lại. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 8.3 Mục 8 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 854 8:2 011 quy_định về phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm như sau : Phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm ... 8.3 Môi_trường nảy mầm 8.3.1 Yêu_cầu đối_với các vật_liệu ... 8.3.1.2 Môi_trường cát Cát phải tương_đối đồng_đều , có dạng tròn và không quá nhỏ hoặc quá lớn . Tốt nhất là khoảng 90 % lượng cát lọt qua sàng có cỡ lỗ 0,8 mm và số còn lại ở trên sàng có cỡ lỗ 0,05 mm ; không lẫn các hạt_giống ; có khả_năng giữ đủ nước và không_khí cho đến khi kết_thúc thử_nghiệm ; sạch nấm , vi_khuẩn và các chất độc_hại làm ảnh_hưởng đến sự nảy mầm của hạt_giống và sự phát_triển của cây_mầm , pH từ 6,0 đến 7,5 . Cát sau khi dùng có_thể rửa sạch , sấy khô và khử_trùng để dùng lại . ... Như_vậy , cát phải tương_đối đồng_đều , có dạng tròn và không quá nhỏ hoặc quá lớn . Tốt nhất là khoảng 90% lượng cát lọt qua sàng có cỡ lỗ 0,8 mm và số còn lại ở trên sàng có cỡ lỗ 0,05 mm ; không lẫn các hạt_giống ; có khả_năng giữ đủ nước và không_khí cho đến khi kết_thúc thử_nghiệm ; sạch nấm , vi_khuẩn và các chất độc_hại làm ảnh_hưởng đến sự nảy mầm của hạt_giống và sự phát_triển của cây_mầm , pH từ 6,0 đến 7,5 . Cát sau khi dùng có_thể rửa sạch , sấy khô và khử_trùng để dùng lại . | 18,178 | |
Độ_ẩm và không_khí cần đáp_ứng yêu_cầu gì đối_với phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm hạt_giống cây_lương_thực ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 8.3 Mục 8 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 854 8: ... 2 011 quy_định về phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm như sau : Phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm... 8.3 Môi_trường nảy mầm... 8.3.2 Yêu_cầu đối_với môi_trường 8.3.2.1 Độ_ẩm và không_khí Môi_trường luôn_luôn phải giữ độ_ẩm để đáp_ứng nhu_cầu về nước cho hạt nảy mầm. Tuy_nhiên, lượng ẩm không nên quá mức cần_thiết làm hạn_chế sự thông khí. Lượng nước ban_đầu cần để giữ ẩm phụ_thuộc vào loại vật_liệu dùng đặt nảy mầm, kích_thước của hạt_giống và yêu_cầu về nước của loài cây_trồng. Cần tránh phải cho thêm nước về sau vì sẽ làm tăng sự khác nhau giữa các lần nhắc, nhưng phải chú_ý để môi_trường không bị khô và đủ nước liên_tục trong suốt thời_gian thử_nghiệm. Khi dùng phương_pháp đặt nảy mầm giữa giấy hoặc trong cát phải chú_ý không nén chặt cát, không cuộn giấy hoặc buộc chặt quá để đảm_bảo đủ không_khí cho hạt nảy mầm.... Theo đó, môi_trường luôn_luôn phải giữ độ_ẩm để đáp_ứng nhu_cầu về nước cho hạt nảy mầm. Tuy_nhiên, lượng ẩm không nên quá mức cần_thiết làm hạn_chế sự thông khí. Lượng nước ban_đầu cần | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 8.3 Mục 8 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 854 8:2 011 quy_định về phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm như sau : Phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm ... 8.3 Môi_trường nảy mầm ... 8.3.2 Yêu_cầu đối_với môi_trường 8.3.2.1 Độ_ẩm và không_khí Môi_trường luôn_luôn phải giữ độ_ẩm để đáp_ứng nhu_cầu về nước cho hạt nảy mầm . Tuy_nhiên , lượng ẩm không nên quá mức cần_thiết làm hạn_chế sự thông khí . Lượng nước ban_đầu cần để giữ ẩm phụ_thuộc vào loại vật_liệu dùng đặt nảy mầm , kích_thước của hạt_giống và yêu_cầu về nước của loài cây_trồng . Cần tránh phải cho thêm nước về sau vì sẽ làm tăng sự khác nhau giữa các lần nhắc , nhưng phải chú_ý để môi_trường không bị khô và đủ nước liên_tục trong suốt thời_gian thử_nghiệm . Khi dùng phương_pháp đặt nảy mầm giữa giấy hoặc trong cát phải chú_ý không nén chặt cát , không cuộn giấy hoặc buộc chặt quá để đảm_bảo đủ không_khí cho hạt nảy mầm . ... Theo đó , môi_trường luôn_luôn phải giữ độ_ẩm để đáp_ứng nhu_cầu về nước cho hạt nảy mầm . Tuy_nhiên , lượng ẩm không nên quá mức cần_thiết làm hạn_chế sự thông khí . Lượng nước ban_đầu cần để giữ ẩm phụ_thuộc vào loại vật_liệu dùng đặt nảy mầm , kích_thước của hạt_giống và yêu_cầu về nước của loài cây_trồng . Cần tránh phải cho thêm nước về sau vì sẽ làm tăng sự khác nhau giữa các lần nhắc , nhưng phải chú_ý để môi_trường không bị khô và đủ nước liên_tục trong suốt thời_gian thử_nghiệm . Khi dùng phương_pháp đặt nảy mầm giữa giấy hoặc trong cát phải chú_ý không nén chặt cát , không cuộn giấy hoặc buộc chặt quá để đảm_bảo đủ không_khí cho hạt nảy mầm . | 18,179 | |
Độ_ẩm và không_khí cần đáp_ứng yêu_cầu gì đối_với phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm hạt_giống cây_lương_thực ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 8.3 Mục 8 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 854 8: ... phải giữ độ_ẩm để đáp_ứng nhu_cầu về nước cho hạt nảy mầm. Tuy_nhiên, lượng ẩm không nên quá mức cần_thiết làm hạn_chế sự thông khí. Lượng nước ban_đầu cần để giữ ẩm phụ_thuộc vào loại vật_liệu dùng đặt nảy mầm, kích_thước của hạt_giống và yêu_cầu về nước của loài cây_trồng. Cần tránh phải cho thêm nước về sau vì sẽ làm tăng sự khác nhau giữa các lần nhắc, nhưng phải chú_ý để môi_trường không bị khô và đủ nước liên_tục trong suốt thời_gian thử_nghiệm. Khi dùng phương_pháp đặt nảy mầm giữa giấy hoặc trong cát phải chú_ý không nén chặt cát, không cuộn giấy hoặc buộc chặt quá để đảm_bảo đủ không_khí cho hạt nảy mầm. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 8.3 Mục 8 Tiêu_chuẩn Việt_Nam TCVN 854 8:2 011 quy_định về phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm như sau : Phương_pháp xác_định tỉ_lệ nảy mầm ... 8.3 Môi_trường nảy mầm ... 8.3.2 Yêu_cầu đối_với môi_trường 8.3.2.1 Độ_ẩm và không_khí Môi_trường luôn_luôn phải giữ độ_ẩm để đáp_ứng nhu_cầu về nước cho hạt nảy mầm . Tuy_nhiên , lượng ẩm không nên quá mức cần_thiết làm hạn_chế sự thông khí . Lượng nước ban_đầu cần để giữ ẩm phụ_thuộc vào loại vật_liệu dùng đặt nảy mầm , kích_thước của hạt_giống và yêu_cầu về nước của loài cây_trồng . Cần tránh phải cho thêm nước về sau vì sẽ làm tăng sự khác nhau giữa các lần nhắc , nhưng phải chú_ý để môi_trường không bị khô và đủ nước liên_tục trong suốt thời_gian thử_nghiệm . Khi dùng phương_pháp đặt nảy mầm giữa giấy hoặc trong cát phải chú_ý không nén chặt cát , không cuộn giấy hoặc buộc chặt quá để đảm_bảo đủ không_khí cho hạt nảy mầm . ... Theo đó , môi_trường luôn_luôn phải giữ độ_ẩm để đáp_ứng nhu_cầu về nước cho hạt nảy mầm . Tuy_nhiên , lượng ẩm không nên quá mức cần_thiết làm hạn_chế sự thông khí . Lượng nước ban_đầu cần để giữ ẩm phụ_thuộc vào loại vật_liệu dùng đặt nảy mầm , kích_thước của hạt_giống và yêu_cầu về nước của loài cây_trồng . Cần tránh phải cho thêm nước về sau vì sẽ làm tăng sự khác nhau giữa các lần nhắc , nhưng phải chú_ý để môi_trường không bị khô và đủ nước liên_tục trong suốt thời_gian thử_nghiệm . Khi dùng phương_pháp đặt nảy mầm giữa giấy hoặc trong cát phải chú_ý không nén chặt cát , không cuộn giấy hoặc buộc chặt quá để đảm_bảo đủ không_khí cho hạt nảy mầm . | 18,180 | |
Mở tiệm kinh_doanh vàng , trang_sức mỹ_nghệ cần điều_kiện gì ? | Căn_cứ Chương 2 Nghị_định 24/2012/NĐ-CP muốn mở một tiệm kinh_doanh vàng , trang_sức mỹ_nghệ để tiến_hành mua_bán , kinh_doanh thì phải đáp_ứng được c: ... Căn_cứ Chương 2 Nghị_định 24/2012/NĐ-CP muốn mở một tiệm kinh_doanh vàng, trang_sức mỹ_nghệ để tiến_hành mua_bán, kinh_doanh thì phải đáp_ứng được các điều_kiện nhất_định như sau : * Thứ nhất, mua_bán vàng, trang_sức, mỹ_nghệ - Là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật, - Có đăng_ký kinh_doanh mua, bán vàng trang_sức, mỹ_nghệ trong Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp. - Có địa_điểm, cơ_sở vật_chất và các trang_thiết_bị cần_thiết phục_vụ cho hoạt_động mua, bán vàng, trang_sức, mỹ_nghệ. Sau khi đáp_ứng điều_kiện trên thì có_thể tiến_hành hoạt_động kinh_doanh sau khi được ngân_hàng nhà_nước cấp phép. * Thứ hai, hoạt_động sản_xuất vàng, trang_sức, mỹ_nghệ Với hoạt_động sản_xuất vàng, trang_sức, mỹ_nghệ thì điều_kiện kinh_doanh lại khắc khe - Điều_kiện kinh_doanh : + Là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật, có đăng_ký sản_xuất vàng trang_sức, mỹ_nghệ trong Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp. + Có địa_điểm, cơ_sở vật_chất và các trang_thiết_bị cần_thiết phục_vụ cho hoạt_động sản_xuất vàng trang_sức, mỹ_nghệ. - Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất vàng trang_sức, mỹ_nghệ gồm giấy_tờ được quy_định tại Điều 8 Thông_tư | None | 1 | Căn_cứ Chương 2 Nghị_định 24/2012/NĐ-CP muốn mở một tiệm kinh_doanh vàng , trang_sức mỹ_nghệ để tiến_hành mua_bán , kinh_doanh thì phải đáp_ứng được các điều_kiện nhất_định như sau : * Thứ nhất , mua_bán vàng , trang_sức , mỹ_nghệ - Là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật , - Có đăng_ký kinh_doanh mua , bán vàng trang_sức , mỹ_nghệ trong Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . - Có địa_điểm , cơ_sở vật_chất và các trang_thiết_bị cần_thiết phục_vụ cho hoạt_động mua , bán vàng , trang_sức , mỹ_nghệ . Sau khi đáp_ứng điều_kiện trên thì có_thể tiến_hành hoạt_động kinh_doanh sau khi được ngân_hàng nhà_nước cấp phép . * Thứ hai , hoạt_động sản_xuất vàng , trang_sức , mỹ_nghệ Với hoạt_động sản_xuất vàng , trang_sức , mỹ_nghệ thì điều_kiện kinh_doanh lại khắc khe - Điều_kiện kinh_doanh : + Là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật , có đăng_ký sản_xuất vàng trang_sức , mỹ_nghệ trong Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . + Có địa_điểm , cơ_sở vật_chất và các trang_thiết_bị cần_thiết phục_vụ cho hoạt_động sản_xuất vàng trang_sức , mỹ_nghệ . - Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất vàng trang_sức , mỹ_nghệ gồm giấy_tờ được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 16/2012/TT- NHNN được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 03/2017/ TT-NHNN và một_số quy_định bị bãi_bỏ bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 24/2022/TT-NHNN sau : + Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất vàng trang_sức , mỹ_nghệ + Văn_bản hoặc tài_liệu chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hợp_pháp địa_điểm kinh_doanh ; bản kê_khai về cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị phục_vụ hoạt_động sản_xuất vàng trang_sức , mỹ_nghệ . - Thẩm_quyền cấp : ngân_hàng chi_nhánh tỉnh , thành_phố - Thời_hạn cấp : 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ . Theo đó , có_thể đăng_ký kinh_doanh theo hình_thức hộ kinh_doanh cá_thể hoặc doanh_nghiệp tư_nhân để hoạt_động kinh_doanh vàng , trang_sức mỹ_nghệ đảm_bảo hiệu_quả nhất . Trong quá_trình kinh_doanh , chủ_thể kinh_doanh phải thực_hiện nghĩa_vụ thuế , bao_gồm các loại thuế sau : - Thuế_môn_bài - Thuế_giá_trị gia_tăng - Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp Như_vậy , đáp_ứng được đầy_đủ các điều_kiện trên thì tiệm vàng , trang_sức mỹ_nghệ có_thể tiến_hành hoạt_động kinh_doanh đúng pháp_luật và được pháp_luật bảo_đảm quyền_lợi trong kinh_doanh . Năm 2023 , muốn mở tiệm vàng , trang_sức mỹ_nghệ để kinh_doanh có cần xin phép Nhà_nước hay không ? ( Hình internet ) | 18,181 | |
Mở tiệm kinh_doanh vàng , trang_sức mỹ_nghệ cần điều_kiện gì ? | Căn_cứ Chương 2 Nghị_định 24/2012/NĐ-CP muốn mở một tiệm kinh_doanh vàng , trang_sức mỹ_nghệ để tiến_hành mua_bán , kinh_doanh thì phải đáp_ứng được c: ... trang_thiết_bị cần_thiết phục_vụ cho hoạt_động sản_xuất vàng trang_sức, mỹ_nghệ. - Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất vàng trang_sức, mỹ_nghệ gồm giấy_tờ được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 16/2012/TT- NHNN được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 03/2017/ TT-NHNN và một_số quy_định bị bãi_bỏ bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 24/2022/TT-NHNN sau : + Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất vàng trang_sức, mỹ_nghệ + Văn_bản hoặc tài_liệu chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hợp_pháp địa_điểm kinh_doanh ; bản kê_khai về cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị phục_vụ hoạt_động sản_xuất vàng trang_sức, mỹ_nghệ. - Thẩm_quyền cấp : ngân_hàng chi_nhánh tỉnh, thành_phố - Thời_hạn cấp : 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ. Theo đó, có_thể đăng_ký kinh_doanh theo hình_thức hộ kinh_doanh cá_thể hoặc doanh_nghiệp tư_nhân để hoạt_động kinh_doanh vàng, trang_sức mỹ_nghệ đảm_bảo hiệu_quả nhất. Trong quá_trình kinh_doanh, chủ_thể kinh_doanh phải thực_hiện nghĩa_vụ thuế, bao_gồm các loại thuế sau : - Thuế_môn_bài - Thuế_giá_trị gia_tăng - Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp Như_vậy, đáp_ứng được đầy_đủ các điều_kiện trên thì tiệm vàng, trang_sức mỹ_nghệ có_thể tiến_hành | None | 1 | Căn_cứ Chương 2 Nghị_định 24/2012/NĐ-CP muốn mở một tiệm kinh_doanh vàng , trang_sức mỹ_nghệ để tiến_hành mua_bán , kinh_doanh thì phải đáp_ứng được các điều_kiện nhất_định như sau : * Thứ nhất , mua_bán vàng , trang_sức , mỹ_nghệ - Là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật , - Có đăng_ký kinh_doanh mua , bán vàng trang_sức , mỹ_nghệ trong Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . - Có địa_điểm , cơ_sở vật_chất và các trang_thiết_bị cần_thiết phục_vụ cho hoạt_động mua , bán vàng , trang_sức , mỹ_nghệ . Sau khi đáp_ứng điều_kiện trên thì có_thể tiến_hành hoạt_động kinh_doanh sau khi được ngân_hàng nhà_nước cấp phép . * Thứ hai , hoạt_động sản_xuất vàng , trang_sức , mỹ_nghệ Với hoạt_động sản_xuất vàng , trang_sức , mỹ_nghệ thì điều_kiện kinh_doanh lại khắc khe - Điều_kiện kinh_doanh : + Là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật , có đăng_ký sản_xuất vàng trang_sức , mỹ_nghệ trong Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . + Có địa_điểm , cơ_sở vật_chất và các trang_thiết_bị cần_thiết phục_vụ cho hoạt_động sản_xuất vàng trang_sức , mỹ_nghệ . - Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất vàng trang_sức , mỹ_nghệ gồm giấy_tờ được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 16/2012/TT- NHNN được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 03/2017/ TT-NHNN và một_số quy_định bị bãi_bỏ bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 24/2022/TT-NHNN sau : + Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất vàng trang_sức , mỹ_nghệ + Văn_bản hoặc tài_liệu chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hợp_pháp địa_điểm kinh_doanh ; bản kê_khai về cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị phục_vụ hoạt_động sản_xuất vàng trang_sức , mỹ_nghệ . - Thẩm_quyền cấp : ngân_hàng chi_nhánh tỉnh , thành_phố - Thời_hạn cấp : 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ . Theo đó , có_thể đăng_ký kinh_doanh theo hình_thức hộ kinh_doanh cá_thể hoặc doanh_nghiệp tư_nhân để hoạt_động kinh_doanh vàng , trang_sức mỹ_nghệ đảm_bảo hiệu_quả nhất . Trong quá_trình kinh_doanh , chủ_thể kinh_doanh phải thực_hiện nghĩa_vụ thuế , bao_gồm các loại thuế sau : - Thuế_môn_bài - Thuế_giá_trị gia_tăng - Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp Như_vậy , đáp_ứng được đầy_đủ các điều_kiện trên thì tiệm vàng , trang_sức mỹ_nghệ có_thể tiến_hành hoạt_động kinh_doanh đúng pháp_luật và được pháp_luật bảo_đảm quyền_lợi trong kinh_doanh . Năm 2023 , muốn mở tiệm vàng , trang_sức mỹ_nghệ để kinh_doanh có cần xin phép Nhà_nước hay không ? ( Hình internet ) | 18,182 | |
Mở tiệm kinh_doanh vàng , trang_sức mỹ_nghệ cần điều_kiện gì ? | Căn_cứ Chương 2 Nghị_định 24/2012/NĐ-CP muốn mở một tiệm kinh_doanh vàng , trang_sức mỹ_nghệ để tiến_hành mua_bán , kinh_doanh thì phải đáp_ứng được c: ... các loại thuế sau : - Thuế_môn_bài - Thuế_giá_trị gia_tăng - Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp Như_vậy, đáp_ứng được đầy_đủ các điều_kiện trên thì tiệm vàng, trang_sức mỹ_nghệ có_thể tiến_hành hoạt_động kinh_doanh đúng pháp_luật và được pháp_luật bảo_đảm quyền_lợi trong kinh_doanh. Năm 2023, muốn mở tiệm vàng, trang_sức mỹ_nghệ để kinh_doanh có cần xin phép Nhà_nước hay không? ( Hình internet ) | None | 1 | Căn_cứ Chương 2 Nghị_định 24/2012/NĐ-CP muốn mở một tiệm kinh_doanh vàng , trang_sức mỹ_nghệ để tiến_hành mua_bán , kinh_doanh thì phải đáp_ứng được các điều_kiện nhất_định như sau : * Thứ nhất , mua_bán vàng , trang_sức , mỹ_nghệ - Là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật , - Có đăng_ký kinh_doanh mua , bán vàng trang_sức , mỹ_nghệ trong Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . - Có địa_điểm , cơ_sở vật_chất và các trang_thiết_bị cần_thiết phục_vụ cho hoạt_động mua , bán vàng , trang_sức , mỹ_nghệ . Sau khi đáp_ứng điều_kiện trên thì có_thể tiến_hành hoạt_động kinh_doanh sau khi được ngân_hàng nhà_nước cấp phép . * Thứ hai , hoạt_động sản_xuất vàng , trang_sức , mỹ_nghệ Với hoạt_động sản_xuất vàng , trang_sức , mỹ_nghệ thì điều_kiện kinh_doanh lại khắc khe - Điều_kiện kinh_doanh : + Là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật , có đăng_ký sản_xuất vàng trang_sức , mỹ_nghệ trong Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . + Có địa_điểm , cơ_sở vật_chất và các trang_thiết_bị cần_thiết phục_vụ cho hoạt_động sản_xuất vàng trang_sức , mỹ_nghệ . - Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất vàng trang_sức , mỹ_nghệ gồm giấy_tờ được quy_định tại Điều 8 Thông_tư 16/2012/TT- NHNN được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 03/2017/ TT-NHNN và một_số quy_định bị bãi_bỏ bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 24/2022/TT-NHNN sau : + Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện sản_xuất vàng trang_sức , mỹ_nghệ + Văn_bản hoặc tài_liệu chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hợp_pháp địa_điểm kinh_doanh ; bản kê_khai về cơ_sở vật_chất và trang_thiết_bị phục_vụ hoạt_động sản_xuất vàng trang_sức , mỹ_nghệ . - Thẩm_quyền cấp : ngân_hàng chi_nhánh tỉnh , thành_phố - Thời_hạn cấp : 30 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ . Theo đó , có_thể đăng_ký kinh_doanh theo hình_thức hộ kinh_doanh cá_thể hoặc doanh_nghiệp tư_nhân để hoạt_động kinh_doanh vàng , trang_sức mỹ_nghệ đảm_bảo hiệu_quả nhất . Trong quá_trình kinh_doanh , chủ_thể kinh_doanh phải thực_hiện nghĩa_vụ thuế , bao_gồm các loại thuế sau : - Thuế_môn_bài - Thuế_giá_trị gia_tăng - Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp Như_vậy , đáp_ứng được đầy_đủ các điều_kiện trên thì tiệm vàng , trang_sức mỹ_nghệ có_thể tiến_hành hoạt_động kinh_doanh đúng pháp_luật và được pháp_luật bảo_đảm quyền_lợi trong kinh_doanh . Năm 2023 , muốn mở tiệm vàng , trang_sức mỹ_nghệ để kinh_doanh có cần xin phép Nhà_nước hay không ? ( Hình internet ) | 18,183 | |
Các nội_dung nào cần chú_ý khi muốn mở tiệm vàng , trang_sức mỹ_nghệ để kinh_doanh ? | Căn_cứ một_số quy_định tại Luật Doanh_nghiệp 2020 , Nghị_định 01/2021/NĐ-CP khi mở tiệm vàng , trang_sức mỹ_nghệ thì đăng_ký kinh_doanh theo mô_hình d: ... Căn_cứ một_số quy_định tại Luật Doanh_nghiệp 2020, Nghị_định 01/2021/NĐ-CP khi mở tiệm vàng, trang_sức mỹ_nghệ thì đăng_ký kinh_doanh theo mô_hình doanh_nghiệp. Cho_nên khi mở tiệm vàng, trang_sức mỹ_nghệ các cá_nhân tổ_chức sẽ phải lưu_ý đến những điều sau : - Về tên của tiệm vàng, trang_sức mỹ_nghệ : Tên của tiệm nên ngắn_gọn, dễ nhớ và có ý_nghĩa. Trước khi đăng_ký tên cho tiệm vàng, nên tham_khảo tên của các doanh_nghiệp đã đăng_ký trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp. Để tránh trùng_lặp. Nên đặt tên tránh các điều cấm trong đặt tên doanh_nghiệp theo Điều 38 Luật Doanh_nghiệp 2020 - Về trụ_sở của doanh_nghiệp : Là địa_điểm liên_lạc của doanh_nghiệp trên lãnh_thổ Việt_Nam. Có địa_chỉ rõ_ràng. Được xác_định gồm số nhà, ngách, hẻm, ngõ phố, phố, đường hoặc thôn, xóm, ấp, xã, phường, thị_trấn, huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. Có_thể có thêm số điện_thoại, số fax và thư_điện_tử. - Ghi ngành_nghề kinh_doanh : trong Hệ_thống ngành kinh_tế của Việt_Nam được ban_hành | None | 1 | Căn_cứ một_số quy_định tại Luật Doanh_nghiệp 2020 , Nghị_định 01/2021/NĐ-CP khi mở tiệm vàng , trang_sức mỹ_nghệ thì đăng_ký kinh_doanh theo mô_hình doanh_nghiệp . Cho_nên khi mở tiệm vàng , trang_sức mỹ_nghệ các cá_nhân tổ_chức sẽ phải lưu_ý đến những điều sau : - Về tên của tiệm vàng , trang_sức mỹ_nghệ : Tên của tiệm nên ngắn_gọn , dễ nhớ và có ý_nghĩa . Trước khi đăng_ký tên cho tiệm vàng , nên tham_khảo tên của các doanh_nghiệp đã đăng_ký trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . Để tránh trùng_lặp . Nên đặt tên tránh các điều cấm trong đặt tên doanh_nghiệp theo Điều 38 Luật Doanh_nghiệp 2020 - Về trụ_sở của doanh_nghiệp : Là địa_điểm liên_lạc của doanh_nghiệp trên lãnh_thổ Việt_Nam . Có địa_chỉ rõ_ràng . Được xác_định gồm số nhà , ngách , hẻm , ngõ phố , phố , đường hoặc thôn , xóm , ấp , xã , phường , thị_trấn , huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . Có_thể có thêm số điện_thoại , số fax và thư_điện_tử . - Ghi ngành_nghề kinh_doanh : trong Hệ_thống ngành kinh_tế của Việt_Nam được ban_hành kèm theo Quyết_định 27/2018/QĐ-TTg để ghi ngành , nghề kinh_doanh trong Giấy đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp . - Về vốn_điều_lệ : Pháp_luật không quy_định số vốn_điều_lệ khi mở tiệm vàng , trang_sức mỹ_nghệ là bao_nhiêu . Nhưng lại phụ_thuộc vào ngành_nghề kinh_doanh của cửa tiệm . + Đối_với ngành_nghề kinh_doanh buôn_bán trang_sức vàng , trang_sức mỹ_nghệ : pháp_luật hiện_nay không quy_định rõ số vốn là bao_nhiêu . + Đối_với ngành_nghề kinh_doanh vàng miếng : số vốn_điều_lệ tối_thiểu là 100 tỷ đồng trở lên ( Điều 11 Nghị_định 24/2012/NĐ-CP). + Ngoài_ra còn phải đáp_ứng các điều_kiện khác . | 18,184 | |
Các nội_dung nào cần chú_ý khi muốn mở tiệm vàng , trang_sức mỹ_nghệ để kinh_doanh ? | Căn_cứ một_số quy_định tại Luật Doanh_nghiệp 2020 , Nghị_định 01/2021/NĐ-CP khi mở tiệm vàng , trang_sức mỹ_nghệ thì đăng_ký kinh_doanh theo mô_hình d: ... tỉnh, tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. Có_thể có thêm số điện_thoại, số fax và thư_điện_tử. - Ghi ngành_nghề kinh_doanh : trong Hệ_thống ngành kinh_tế của Việt_Nam được ban_hành kèm theo Quyết_định 27/2018/QĐ-TTg để ghi ngành, nghề kinh_doanh trong Giấy đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp. - Về vốn_điều_lệ : Pháp_luật không quy_định số vốn_điều_lệ khi mở tiệm vàng, trang_sức mỹ_nghệ là bao_nhiêu. Nhưng lại phụ_thuộc vào ngành_nghề kinh_doanh của cửa tiệm. + Đối_với ngành_nghề kinh_doanh buôn_bán trang_sức vàng, trang_sức mỹ_nghệ : pháp_luật hiện_nay không quy_định rõ số vốn là bao_nhiêu. + Đối_với ngành_nghề kinh_doanh vàng miếng : số vốn_điều_lệ tối_thiểu là 100 tỷ đồng trở lên ( Điều 11 Nghị_định 24/2012/NĐ-CP). + Ngoài_ra còn phải đáp_ứng các điều_kiện khác. | None | 1 | Căn_cứ một_số quy_định tại Luật Doanh_nghiệp 2020 , Nghị_định 01/2021/NĐ-CP khi mở tiệm vàng , trang_sức mỹ_nghệ thì đăng_ký kinh_doanh theo mô_hình doanh_nghiệp . Cho_nên khi mở tiệm vàng , trang_sức mỹ_nghệ các cá_nhân tổ_chức sẽ phải lưu_ý đến những điều sau : - Về tên của tiệm vàng , trang_sức mỹ_nghệ : Tên của tiệm nên ngắn_gọn , dễ nhớ và có ý_nghĩa . Trước khi đăng_ký tên cho tiệm vàng , nên tham_khảo tên của các doanh_nghiệp đã đăng_ký trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . Để tránh trùng_lặp . Nên đặt tên tránh các điều cấm trong đặt tên doanh_nghiệp theo Điều 38 Luật Doanh_nghiệp 2020 - Về trụ_sở của doanh_nghiệp : Là địa_điểm liên_lạc của doanh_nghiệp trên lãnh_thổ Việt_Nam . Có địa_chỉ rõ_ràng . Được xác_định gồm số nhà , ngách , hẻm , ngõ phố , phố , đường hoặc thôn , xóm , ấp , xã , phường , thị_trấn , huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . Có_thể có thêm số điện_thoại , số fax và thư_điện_tử . - Ghi ngành_nghề kinh_doanh : trong Hệ_thống ngành kinh_tế của Việt_Nam được ban_hành kèm theo Quyết_định 27/2018/QĐ-TTg để ghi ngành , nghề kinh_doanh trong Giấy đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp . - Về vốn_điều_lệ : Pháp_luật không quy_định số vốn_điều_lệ khi mở tiệm vàng , trang_sức mỹ_nghệ là bao_nhiêu . Nhưng lại phụ_thuộc vào ngành_nghề kinh_doanh của cửa tiệm . + Đối_với ngành_nghề kinh_doanh buôn_bán trang_sức vàng , trang_sức mỹ_nghệ : pháp_luật hiện_nay không quy_định rõ số vốn là bao_nhiêu . + Đối_với ngành_nghề kinh_doanh vàng miếng : số vốn_điều_lệ tối_thiểu là 100 tỷ đồng trở lên ( Điều 11 Nghị_định 24/2012/NĐ-CP). + Ngoài_ra còn phải đáp_ứng các điều_kiện khác . | 18,185 | |
Thủ_tục mở tiệm vàng , trang_sức mỹ_nghệ cần qua những bước nào ? Hồ_sơ mở tiệm vàng cần giấy_tờ gì ? | - Cá_nhân , tổ_chức khi mở tiệm vàng , trang_sức mỹ_nghệ sẽ phải đăng_ký kinh_doanh . Sẽ phải lựa_chọn một trong các loại_hình doanh_nghiệp . Để từ đó: ... - Cá_nhân, tổ_chức khi mở tiệm vàng, trang_sức mỹ_nghệ sẽ phải đăng_ký kinh_doanh. Sẽ phải lựa_chọn một trong các loại_hình doanh_nghiệp. Để từ đó tiến_hành việc chuẩn_bị hồ_sơ thành_lập. Cá_nhân, tổ_chức có_thể tiến_hành chuẩn_bị hồ_sơ thành_lập một trong các loại_hình doanh_nghiệp sau : Công_ty cổ_phần ; Công_ty TNHH 2 thành_viên ; Công_ty TNHH 1 thành_viên ; Công_ty hợp danh ; Doanh_nghiệp tư_nhân. Mỗi loại_hình doanh_nghiệp sẽ có hồ_sơ thành_lập khác nhau. Thủ_tục thành_lập doanh_nghiệp trên thực_tế theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP như sau : Chủ doanh_nghiệp nộp hồ_sơ bản mềm lên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp. Hoặc người đại_diện theo pháp_luật hoặc người được uỷ_quyền cũng có_thể thực_hiện việc này. Phòng đăng_ký kinh_doanh sẽ cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ. Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ hoặc tên doanh_nghiệp yêu_cầu đăng_ký không đúng theo quy_định, Phòng Đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi, bổ_sung cho người thành_lập doanh_nghiệp hoặc doanh_nghiệp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ. Phòng Đăng_ký kinh_doanh ghi toàn_bộ yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung | None | 1 | - Cá_nhân , tổ_chức khi mở tiệm vàng , trang_sức mỹ_nghệ sẽ phải đăng_ký kinh_doanh . Sẽ phải lựa_chọn một trong các loại_hình doanh_nghiệp . Để từ đó tiến_hành việc chuẩn_bị hồ_sơ thành_lập . Cá_nhân , tổ_chức có_thể tiến_hành chuẩn_bị hồ_sơ thành_lập một trong các loại_hình doanh_nghiệp sau : Công_ty cổ_phần ; Công_ty TNHH 2 thành_viên ; Công_ty TNHH 1 thành_viên ; Công_ty hợp danh ; Doanh_nghiệp tư_nhân . Mỗi loại_hình doanh_nghiệp sẽ có hồ_sơ thành_lập khác nhau . Thủ_tục thành_lập doanh_nghiệp trên thực_tế theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP như sau : Chủ doanh_nghiệp nộp hồ_sơ bản mềm lên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . Hoặc người đại_diện theo pháp_luật hoặc người được uỷ_quyền cũng có_thể thực_hiện việc này . Phòng đăng_ký kinh_doanh sẽ cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ . Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ hoặc tên doanh_nghiệp yêu_cầu đăng_ký không đúng theo quy_định , Phòng Đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung cho người thành_lập doanh_nghiệp hoặc doanh_nghiệp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ . Phòng Đăng_ký kinh_doanh ghi toàn_bộ yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp đối_với mỗi_một bộ hồ_sơ do doanh_nghiệp nộp trong một Thông_báo yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đăng_ký_doanh nghiệ p . Từ những nội_dung trên thì việc đầu_tiên cần làm để mở tiệm kinh_doanh vàng , trang_sức mỹ_nghệ là phải thành_lập doanh_nghiệp . Do_đó , để kinh_doanh vàng , trang_sức mỹ_nghệ thì phải xin ý phép của cơ_quan nhà_nước . Ngoài_ra đối_với doanh_nghiệp sản_xuất vàng trang_sức , mỹ_nghệ phải được Ngân_hàng Nhà_nước cấp phép thì mới được kinh_doanh trong lĩnh_vực này . | 18,186 | |
Thủ_tục mở tiệm vàng , trang_sức mỹ_nghệ cần qua những bước nào ? Hồ_sơ mở tiệm vàng cần giấy_tờ gì ? | - Cá_nhân , tổ_chức khi mở tiệm vàng , trang_sức mỹ_nghệ sẽ phải đăng_ký kinh_doanh . Sẽ phải lựa_chọn một trong các loại_hình doanh_nghiệp . Để từ đó: ... văn_bản nội_dung cần sửa_đổi, bổ_sung cho người thành_lập doanh_nghiệp hoặc doanh_nghiệp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ. Phòng Đăng_ký kinh_doanh ghi toàn_bộ yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp đối_với mỗi_một bộ hồ_sơ do doanh_nghiệp nộp trong một Thông_báo yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ đăng_ký_doanh nghiệ p. Từ những nội_dung trên thì việc đầu_tiên cần làm để mở tiệm kinh_doanh vàng, trang_sức mỹ_nghệ là phải thành_lập doanh_nghiệp. Do_đó, để kinh_doanh vàng, trang_sức mỹ_nghệ thì phải xin ý phép của cơ_quan nhà_nước. Ngoài_ra đối_với doanh_nghiệp sản_xuất vàng trang_sức, mỹ_nghệ phải được Ngân_hàng Nhà_nước cấp phép thì mới được kinh_doanh trong lĩnh_vực này. | None | 1 | - Cá_nhân , tổ_chức khi mở tiệm vàng , trang_sức mỹ_nghệ sẽ phải đăng_ký kinh_doanh . Sẽ phải lựa_chọn một trong các loại_hình doanh_nghiệp . Để từ đó tiến_hành việc chuẩn_bị hồ_sơ thành_lập . Cá_nhân , tổ_chức có_thể tiến_hành chuẩn_bị hồ_sơ thành_lập một trong các loại_hình doanh_nghiệp sau : Công_ty cổ_phần ; Công_ty TNHH 2 thành_viên ; Công_ty TNHH 1 thành_viên ; Công_ty hợp danh ; Doanh_nghiệp tư_nhân . Mỗi loại_hình doanh_nghiệp sẽ có hồ_sơ thành_lập khác nhau . Thủ_tục thành_lập doanh_nghiệp trên thực_tế theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP như sau : Chủ doanh_nghiệp nộp hồ_sơ bản mềm lên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . Hoặc người đại_diện theo pháp_luật hoặc người được uỷ_quyền cũng có_thể thực_hiện việc này . Phòng đăng_ký kinh_doanh sẽ cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ . Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ hoặc tên doanh_nghiệp yêu_cầu đăng_ký không đúng theo quy_định , Phòng Đăng_ký kinh_doanh phải thông_báo bằng văn_bản nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung cho người thành_lập doanh_nghiệp hoặc doanh_nghiệp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ . Phòng Đăng_ký kinh_doanh ghi toàn_bộ yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp đối_với mỗi_một bộ hồ_sơ do doanh_nghiệp nộp trong một Thông_báo yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đăng_ký_doanh nghiệ p . Từ những nội_dung trên thì việc đầu_tiên cần làm để mở tiệm kinh_doanh vàng , trang_sức mỹ_nghệ là phải thành_lập doanh_nghiệp . Do_đó , để kinh_doanh vàng , trang_sức mỹ_nghệ thì phải xin ý phép của cơ_quan nhà_nước . Ngoài_ra đối_với doanh_nghiệp sản_xuất vàng trang_sức , mỹ_nghệ phải được Ngân_hàng Nhà_nước cấp phép thì mới được kinh_doanh trong lĩnh_vực này . | 18,187 | |
Đã có Nghị_quyết 124 / NQ-CP 2023 về Phiên họp Chính_phủ tháng 7 ? | Ngày 07/8/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_quyết 124 / NQ-CP năm 2023 về Phiên họp Chính_phủ thường_kỳ tháng 7 năm 2023 . Tại đây Theo đó , Phiên họp Ch: ... Ngày 07/8/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_quyết 124 / NQ-CP năm 2023 về Phiên họp Chính_phủ thường_kỳ tháng 7 năm 2023 . Tại đây Theo đó , Phiên họp Chính_phủ thường_kỳ tháng 7 đã quyết_nghị về các vấn_đề sau : - Về tình_hình kinh_tế - xã_hội tháng 7 và 7 tháng đầu năm 2023 ; - Về tình_hình triển_khai Chương_trình phục_hồi và phát_triển kinh_tế - xã_hội ; - Về tình_hình phân_bổ , giải_ngân vốn đầu_tư công ; - Về tình_hình triển_khai 03 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia ; - Về việc rà_soát , tổng_hợp nhu_cầu điều_chỉnh kế_hoạch đầu_tư vốn ngân_sách trung_ương năm 2023 giữa các bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương ; - Về kết_quả xử_lý kiến_nghị , đề_xuất của các địa_phương gửi đến các Đoàn công_tác của Thành_viên Chính_phủ làm_việc tại địa_phương theo Quyết_định 435 / QĐ-TTg năm 2023 của Thủ_tướng Chính_phủ . Tình_hình KT-XH 7 tháng đầu năm ra sao ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Ngày 07/8/2023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_quyết 124 / NQ-CP năm 2023 về Phiên họp Chính_phủ thường_kỳ tháng 7 năm 2023 . Tại đây Theo đó , Phiên họp Chính_phủ thường_kỳ tháng 7 đã quyết_nghị về các vấn_đề sau : - Về tình_hình kinh_tế - xã_hội tháng 7 và 7 tháng đầu năm 2023 ; - Về tình_hình triển_khai Chương_trình phục_hồi và phát_triển kinh_tế - xã_hội ; - Về tình_hình phân_bổ , giải_ngân vốn đầu_tư công ; - Về tình_hình triển_khai 03 Chương_trình mục_tiêu quốc_gia ; - Về việc rà_soát , tổng_hợp nhu_cầu điều_chỉnh kế_hoạch đầu_tư vốn ngân_sách trung_ương năm 2023 giữa các bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương ; - Về kết_quả xử_lý kiến_nghị , đề_xuất của các địa_phương gửi đến các Đoàn công_tác của Thành_viên Chính_phủ làm_việc tại địa_phương theo Quyết_định 435 / QĐ-TTg năm 2023 của Thủ_tướng Chính_phủ . Tình_hình KT-XH 7 tháng đầu năm ra sao ? ( Hình từ Internet ) | 18,188 | |
Tình_hình kinh_tế xã_hội 7 tháng đầu năm ra sao ? | Căn_cứ Mục I_Nghị quyết 124 / NQ-CP năm 2023 , tình_hình kinh_tế - xã_hội được Chính_phủ đánh_giá tại Phiên họp Chính_phủ tháng 7 như sau : ... - Kinh_tế vĩ_mô tiếp_tục được duy_trì ổn_định, lạm_phát được kiểm_soát, tăng_trưởng được thúc_đẩy, các cân_đối lớn của nền kinh_tế được bảo_đảm. - Chỉ_số giá tiêu_dùng ( CPI ) tiếp_tục xu_hướng giảm, bình_quân 7 tháng tăng 3,12% so với cùng kỳ năm trước. - Thị_trường_tiền_tệ cơ_bản ổn_định ; mặt_bằng lãi_suất tiếp_tục giảm ; bảo_đảm an_toàn hệ_thống ngân_hàng. - Thu ngân_sách nhà_nước 7 tháng ước đạt 62,7% dự_toán năm trong điều_kiện thực_hiện các chính_sách giảm, giãn, hoãn, miễn thuế, phí, tiền sử_dụng đất, thuế_giá_trị gia_tăng.. - Nợ công, nợ chính_phủ, nợ nước_ngoài quốc_gia, bội_chi_ngân_sách nhà_nước được kiểm_soát tốt. - Tính chung 7 tháng xuất_siêu 16,5 tỷ USD. - An_ninh năng_lượng, an_ninh lương_thực được bảo_đảm, xuất_khẩu gạo 7 tháng đạt 4,84 triệu tấn với kim_ngạch 2,6 tỷ USD ; thị_trường lao_động phục_hồi tích_cực. - Các hoạt_động sản_xuất kinh_doanh tiếp_tục đà phục_hồi. Sản_xuất nông_nghiệp ổn_định và tăng_trưởng tốt. Sản_xuất công_nghiệp phục_hồi. - Khu_vực dịch_vụ tiếp_tục tăng nhanh ; tổng mức bán_lẻ hàng_hoá và doanh_thu dịch_vụ tiêu_dùng 7 tháng tăng 10,4% so với cùng kỳ | None | 1 | Căn_cứ Mục I_Nghị quyết 124 / NQ-CP năm 2023 , tình_hình kinh_tế - xã_hội được Chính_phủ đánh_giá tại Phiên họp Chính_phủ tháng 7 như sau : - Kinh_tế vĩ_mô tiếp_tục được duy_trì ổn_định , lạm_phát được kiểm_soát , tăng_trưởng được thúc_đẩy , các cân_đối lớn của nền kinh_tế được bảo_đảm . - Chỉ_số giá tiêu_dùng ( CPI ) tiếp_tục xu_hướng giảm , bình_quân 7 tháng tăng 3,12% so với cùng kỳ năm trước . - Thị_trường_tiền_tệ cơ_bản ổn_định ; mặt_bằng lãi_suất tiếp_tục giảm ; bảo_đảm an_toàn hệ_thống ngân_hàng . - Thu ngân_sách nhà_nước 7 tháng ước đạt 62,7% dự_toán năm trong điều_kiện thực_hiện các chính_sách giảm , giãn , hoãn , miễn thuế , phí , tiền sử_dụng đất , thuế_giá_trị gia_tăng .. - Nợ công , nợ chính_phủ , nợ nước_ngoài quốc_gia , bội_chi_ngân_sách nhà_nước được kiểm_soát tốt . - Tính chung 7 tháng xuất_siêu 16,5 tỷ USD . - An_ninh năng_lượng , an_ninh lương_thực được bảo_đảm , xuất_khẩu gạo 7 tháng đạt 4,84 triệu tấn với kim_ngạch 2,6 tỷ USD ; thị_trường lao_động phục_hồi tích_cực . - Các hoạt_động sản_xuất kinh_doanh tiếp_tục đà phục_hồi . Sản_xuất nông_nghiệp ổn_định và tăng_trưởng tốt . Sản_xuất công_nghiệp phục_hồi . - Khu_vực dịch_vụ tiếp_tục tăng nhanh ; tổng mức bán_lẻ hàng_hoá và doanh_thu dịch_vụ tiêu_dùng 7 tháng tăng 10,4% so với cùng kỳ . - Vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài ( FDI ) thực_hiện 7 tháng đạt 11,58 tỷ USD , tăng 0,8% so với cùng kỳ , Việt_Nam tiếp_tục là điểm đến hấp_dẫn đối_với nhà_đầu_tư quốc_tế . Nhiều tổ_chức quốc_tế đánh_giá tích_cực đối_với kết_quả đạt được và triển_vọng của kinh_tế Việt_Nam . Bên cạnh những kết_quả đạt được , nền kinh_tế nước ta tiếp_tục gặp những khó_khăn , thách_thức . Hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , doanh_nghiệp vẫn còn nhiều khó_khăn . Thời_gian tới , dự_báo tình_hình thế_giới tiếp_tục diễn_biến phức_tạp , khó lường ; các khó_khăn , rủi_ro , thách_thức còn kéo_dài , ảnh_hưởng nặng_nề đến nước ta trên nhiều lĩnh_vực . | 18,189 | |
Tình_hình kinh_tế xã_hội 7 tháng đầu năm ra sao ? | Căn_cứ Mục I_Nghị quyết 124 / NQ-CP năm 2023 , tình_hình kinh_tế - xã_hội được Chính_phủ đánh_giá tại Phiên họp Chính_phủ tháng 7 như sau : ... và tăng_trưởng tốt. Sản_xuất công_nghiệp phục_hồi. - Khu_vực dịch_vụ tiếp_tục tăng nhanh ; tổng mức bán_lẻ hàng_hoá và doanh_thu dịch_vụ tiêu_dùng 7 tháng tăng 10,4% so với cùng kỳ. - Vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài ( FDI ) thực_hiện 7 tháng đạt 11,58 tỷ USD, tăng 0,8% so với cùng kỳ, Việt_Nam tiếp_tục là điểm đến hấp_dẫn đối_với nhà_đầu_tư quốc_tế. Nhiều tổ_chức quốc_tế đánh_giá tích_cực đối_với kết_quả đạt được và triển_vọng của kinh_tế Việt_Nam. Bên cạnh những kết_quả đạt được, nền kinh_tế nước ta tiếp_tục gặp những khó_khăn, thách_thức. Hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, doanh_nghiệp vẫn còn nhiều khó_khăn. Thời_gian tới, dự_báo tình_hình thế_giới tiếp_tục diễn_biến phức_tạp, khó lường ; các khó_khăn, rủi_ro, thách_thức còn kéo_dài, ảnh_hưởng nặng_nề đến nước ta trên nhiều lĩnh_vực. | None | 1 | Căn_cứ Mục I_Nghị quyết 124 / NQ-CP năm 2023 , tình_hình kinh_tế - xã_hội được Chính_phủ đánh_giá tại Phiên họp Chính_phủ tháng 7 như sau : - Kinh_tế vĩ_mô tiếp_tục được duy_trì ổn_định , lạm_phát được kiểm_soát , tăng_trưởng được thúc_đẩy , các cân_đối lớn của nền kinh_tế được bảo_đảm . - Chỉ_số giá tiêu_dùng ( CPI ) tiếp_tục xu_hướng giảm , bình_quân 7 tháng tăng 3,12% so với cùng kỳ năm trước . - Thị_trường_tiền_tệ cơ_bản ổn_định ; mặt_bằng lãi_suất tiếp_tục giảm ; bảo_đảm an_toàn hệ_thống ngân_hàng . - Thu ngân_sách nhà_nước 7 tháng ước đạt 62,7% dự_toán năm trong điều_kiện thực_hiện các chính_sách giảm , giãn , hoãn , miễn thuế , phí , tiền sử_dụng đất , thuế_giá_trị gia_tăng .. - Nợ công , nợ chính_phủ , nợ nước_ngoài quốc_gia , bội_chi_ngân_sách nhà_nước được kiểm_soát tốt . - Tính chung 7 tháng xuất_siêu 16,5 tỷ USD . - An_ninh năng_lượng , an_ninh lương_thực được bảo_đảm , xuất_khẩu gạo 7 tháng đạt 4,84 triệu tấn với kim_ngạch 2,6 tỷ USD ; thị_trường lao_động phục_hồi tích_cực . - Các hoạt_động sản_xuất kinh_doanh tiếp_tục đà phục_hồi . Sản_xuất nông_nghiệp ổn_định và tăng_trưởng tốt . Sản_xuất công_nghiệp phục_hồi . - Khu_vực dịch_vụ tiếp_tục tăng nhanh ; tổng mức bán_lẻ hàng_hoá và doanh_thu dịch_vụ tiêu_dùng 7 tháng tăng 10,4% so với cùng kỳ . - Vốn đầu_tư trực_tiếp nước_ngoài ( FDI ) thực_hiện 7 tháng đạt 11,58 tỷ USD , tăng 0,8% so với cùng kỳ , Việt_Nam tiếp_tục là điểm đến hấp_dẫn đối_với nhà_đầu_tư quốc_tế . Nhiều tổ_chức quốc_tế đánh_giá tích_cực đối_với kết_quả đạt được và triển_vọng của kinh_tế Việt_Nam . Bên cạnh những kết_quả đạt được , nền kinh_tế nước ta tiếp_tục gặp những khó_khăn , thách_thức . Hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , doanh_nghiệp vẫn còn nhiều khó_khăn . Thời_gian tới , dự_báo tình_hình thế_giới tiếp_tục diễn_biến phức_tạp , khó lường ; các khó_khăn , rủi_ro , thách_thức còn kéo_dài , ảnh_hưởng nặng_nề đến nước ta trên nhiều lĩnh_vực . | 18,190 | |
Nghị_quyết 124 / NQ-CP năm 2023 có những nội_dung nổi_bật gì ? | Nghị_quyết 124 / NQ-CP năm 2023 đã có một_số nội_dung nổi_bật sau : ... - Nghiên_cứu đẩy nhanh việc hình_thành các sở , sàn giao_dịch tập_trung đối_với các thị_trường bất_động_sản , đất_đai , lao_động ; - Triển_khai quyết_liệt , đồng_bộ sắp_xếp đơn_vị hành_chính cấp huyện , cấp xã ; - Chỉ_đạo điều_hành quyết_liệt để tiếp_tục giảm mặt_bằng lãi_suất ; - Trình Thủ_tướng Chính_phủ sửa_đổi cơ_chế điều_chỉnh mức giá bán_lẻ điện bình_quân , cơ_cấu biểu giá bán_lẻ điện trong tháng 8/2023; - Tích_cực , chủ_động làm_việc với các địa_phương , doanh_nghiệp để đẩy nhanh triển_khai các dự_án bất_động_sản ; - Ban_hành hướng_dẫn về định_giá đất trước ngày 15/8/2023 ; - Tập_trung chuẩn_bị tốt cho mùa cao_điểm du_lịch quốc_tế bắt_đầu từ tháng 9 ; - Tích_cực , chủ_động chuẩn_bị tốt các điều_kiện cho năm_học mới 2023-2024 ; - Phấn_đấu đến cuối năm 2023 phát_triển ít_nhất 10 tiện_ích trên các ứng_dụng VneID ; - Sớm triển_khai xây_dựng hệ_thống giám_sát , theo_dõi , đánh_giá công_tác chuyển_đổi số . | None | 1 | Nghị_quyết 124 / NQ-CP năm 2023 đã có một_số nội_dung nổi_bật sau : - Nghiên_cứu đẩy nhanh việc hình_thành các sở , sàn giao_dịch tập_trung đối_với các thị_trường bất_động_sản , đất_đai , lao_động ; - Triển_khai quyết_liệt , đồng_bộ sắp_xếp đơn_vị hành_chính cấp huyện , cấp xã ; - Chỉ_đạo điều_hành quyết_liệt để tiếp_tục giảm mặt_bằng lãi_suất ; - Trình Thủ_tướng Chính_phủ sửa_đổi cơ_chế điều_chỉnh mức giá bán_lẻ điện bình_quân , cơ_cấu biểu giá bán_lẻ điện trong tháng 8/2023; - Tích_cực , chủ_động làm_việc với các địa_phương , doanh_nghiệp để đẩy nhanh triển_khai các dự_án bất_động_sản ; - Ban_hành hướng_dẫn về định_giá đất trước ngày 15/8/2023 ; - Tập_trung chuẩn_bị tốt cho mùa cao_điểm du_lịch quốc_tế bắt_đầu từ tháng 9 ; - Tích_cực , chủ_động chuẩn_bị tốt các điều_kiện cho năm_học mới 2023-2024 ; - Phấn_đấu đến cuối năm 2023 phát_triển ít_nhất 10 tiện_ích trên các ứng_dụng VneID ; - Sớm triển_khai xây_dựng hệ_thống giám_sát , theo_dõi , đánh_giá công_tác chuyển_đổi số . | 18,191 | |
Hồ_sơ đề_án du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng bao_gồm những gì ? | Theo khoản 2 Điều 14 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trình_tự , thủ_tục xây_dựng , thẩm_định , phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện đề_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí trong rừng_đặc_dụng ... 2 . Hồ_sơ đề_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí bao_gồm : a ) Tờ_trình của chủ rừng ( bản_chính ) ; b ) Đề_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí quy_định tại khoản 1 Điều này ( bản_chính ) . ... Như_vậy , hồ_sơ đề_án du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng bao_gồm : - Tờ_trình của chủ rừng ( bản_chính ) ; - Đề_án du_lịch sinh_thái quy_định tại khoản 1 Điều này ( bản_chính ) . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 14 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục xây_dựng , thẩm_định , phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện đề_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí trong rừng_đặc_dụng ... 2 . Hồ_sơ đề_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí bao_gồm : a ) Tờ_trình của chủ rừng ( bản_chính ) ; b ) Đề_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí quy_định tại khoản 1 Điều này ( bản_chính ) . ... Như_vậy , hồ_sơ đề_án du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng bao_gồm : - Tờ_trình của chủ rừng ( bản_chính ) ; - Đề_án du_lịch sinh_thái quy_định tại khoản 1 Điều này ( bản_chính ) . | 18,192 | |
Nội_dung chủ_yếu của đề_án du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng bao_gồm những nội_dung gì ? | Theo khoản 1 Điều 14 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trình_tự, thủ_tục xây_dựng, thẩm_định, phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện đề_án du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí trong rừng_đặc_dụng 1. Chủ rừng xây_dựng đề_án du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí phù_hợp với phương_án quản_lý rừng bền_vững được duyệt. Nội_dung chủ_yếu của đề_án bao_gồm : a ) Hiện_trạng tài_nguyên thiên_nhiên ; tài_nguyên du_lịch và các loại sản_phẩm du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí ; b ) Thuyết_minh chi_tiết phương_án phát_triển các tuyến, địa_điểm tổ_chức du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí bao_gồm : vị_trí, diện_tích, hiện hạng, mục_đích, thời_gian và phương_thức tổ_chức thực_hiện ; c ) Địa_điểm, quy_mô xây_dựng các công_trình phục_vụ du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí ; d ) Các giải_pháp bảo_vệ, phát_triển rừng, bảo_tồn thiên_nhiên, đa_dạng_sinh_học và bảo_vệ môi_trường ; đ ) Tổ_chức giám_sát hoạt_động du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí ; e ) Các loại bản_đồ tỷ_lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000 hoặc 1/25.000 theo hệ quy chiếu VN2000 gồm : Bản_đồ hiện_trạng tài_nguyên thiên_nhiên, du_lịch của khu rừng_đặc_dụng ; bản_đồ quy_hoạch các tuyến, điểm du_lịch, nghỉ_dưỡng, giải_trí, tổ_chức không_gian kiến_trúc và hạ_tầng du_lịch của khu rừng_đặc_dụng. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 14 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục xây_dựng , thẩm_định , phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện đề_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí trong rừng_đặc_dụng 1 . Chủ rừng xây_dựng đề_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí phù_hợp với phương_án quản_lý rừng bền_vững được duyệt . Nội_dung chủ_yếu của đề_án bao_gồm : a ) Hiện_trạng tài_nguyên thiên_nhiên ; tài_nguyên du_lịch và các loại sản_phẩm du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí ; b ) Thuyết_minh chi_tiết phương_án phát_triển các tuyến , địa_điểm tổ_chức du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí bao_gồm : vị_trí , diện_tích , hiện hạng , mục_đích , thời_gian và phương_thức tổ_chức thực_hiện ; c ) Địa_điểm , quy_mô xây_dựng các công_trình phục_vụ du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí ; d ) Các giải_pháp bảo_vệ , phát_triển rừng , bảo_tồn thiên_nhiên , đa_dạng_sinh_học và bảo_vệ môi_trường ; đ ) Tổ_chức giám_sát hoạt_động du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí ; e ) Các loại bản_đồ tỷ_lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000 hoặc 1/25.000 theo hệ quy chiếu VN2000 gồm : Bản_đồ hiện_trạng tài_nguyên thiên_nhiên , du_lịch của khu rừng_đặc_dụng ; bản_đồ quy_hoạch các tuyến , điểm du_lịch , nghỉ_dưỡng , giải_trí , tổ_chức không_gian kiến_trúc và hạ_tầng du_lịch của khu rừng_đặc_dụng . ... Theo đó , nội_dung chủ_yếu của đề_án du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng bao_gồm những nội_dung sau : - Chủ rừng xây_dựng đề_án du_lịch sinh_thái phù_hợp với phương_án quản_lý rừng bền_vững được duyệt . Nội_dung chủ_yếu của đề_án bao_gồm : + Hiện_trạng tài_nguyên thiên_nhiên ; tài_nguyên du_lịch và các loại sản_phẩm du_lịch sinh_thái ; + Thuyết_minh chi_tiết phương_án phát_triển các tuyến , địa_điểm tổ_chức du_lịch sinh_thái bao_gồm : vị_trí , diện_tích , hiện hạng , mục_đích , thời_gian và phương_thức tổ_chức thực_hiện ; + Địa_điểm , quy_mô xây_dựng các công_trình phục_vụ du_lịch sinh_thái ; + Các giải_pháp bảo_vệ , phát_triển rừng , bảo_tồn thiên_nhiên , đa_dạng_sinh_học và bảo_vệ môi_trường ; + Tổ_chức giám_sát hoạt_động du_lịch sinh_thái ; + Các loại bản_đồ tỷ_lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000 hoặc 1/25.000 theo hệ quy chiếu VN2000 gồm : Bản_đồ hiện_trạng tài_nguyên thiên_nhiên , du_lịch của khu rừng_đặc_dụng ; bản_đồ quy_hoạch các tuyến , điểm sinh_thái , tổ_chức không_gian kiến_trúc và hạ_tầng du_lịch của khu rừng_đặc_dụng . Đề_án du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng ( Hình từ Internet ) | 18,193 | |
Nội_dung chủ_yếu của đề_án du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng bao_gồm những nội_dung gì ? | Theo khoản 1 Điều 14 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Bản_đồ hiện_trạng tài_nguyên thiên_nhiên, du_lịch của khu rừng_đặc_dụng ; bản_đồ quy_hoạch các tuyến, điểm du_lịch, nghỉ_dưỡng, giải_trí, tổ_chức không_gian kiến_trúc và hạ_tầng du_lịch của khu rừng_đặc_dụng.... Theo đó, nội_dung chủ_yếu của đề_án du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng bao_gồm những nội_dung sau : - Chủ rừng xây_dựng đề_án du_lịch sinh_thái phù_hợp với phương_án quản_lý rừng bền_vững được duyệt. Nội_dung chủ_yếu của đề_án bao_gồm : + Hiện_trạng tài_nguyên thiên_nhiên ; tài_nguyên du_lịch và các loại sản_phẩm du_lịch sinh_thái ; + Thuyết_minh chi_tiết phương_án phát_triển các tuyến, địa_điểm tổ_chức du_lịch sinh_thái bao_gồm : vị_trí, diện_tích, hiện hạng, mục_đích, thời_gian và phương_thức tổ_chức thực_hiện ; + Địa_điểm, quy_mô xây_dựng các công_trình phục_vụ du_lịch sinh_thái ; + Các giải_pháp bảo_vệ, phát_triển rừng, bảo_tồn thiên_nhiên, đa_dạng_sinh_học và bảo_vệ môi_trường ; + Tổ_chức giám_sát hoạt_động du_lịch sinh_thái ; + Các loại bản_đồ tỷ_lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000 hoặc 1/25.000 theo hệ quy chiếu VN2000 gồm : Bản_đồ hiện_trạng tài_nguyên thiên_nhiên, du_lịch của khu rừng_đặc_dụng ; bản_đồ quy_hoạch các tuyến, điểm sinh_thái, tổ_chức không_gian kiến_trúc và hạ_tầng du_lịch của khu rừng_đặc_dụng. Đề_án du_lịch | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 14 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục xây_dựng , thẩm_định , phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện đề_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí trong rừng_đặc_dụng 1 . Chủ rừng xây_dựng đề_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí phù_hợp với phương_án quản_lý rừng bền_vững được duyệt . Nội_dung chủ_yếu của đề_án bao_gồm : a ) Hiện_trạng tài_nguyên thiên_nhiên ; tài_nguyên du_lịch và các loại sản_phẩm du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí ; b ) Thuyết_minh chi_tiết phương_án phát_triển các tuyến , địa_điểm tổ_chức du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí bao_gồm : vị_trí , diện_tích , hiện hạng , mục_đích , thời_gian và phương_thức tổ_chức thực_hiện ; c ) Địa_điểm , quy_mô xây_dựng các công_trình phục_vụ du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí ; d ) Các giải_pháp bảo_vệ , phát_triển rừng , bảo_tồn thiên_nhiên , đa_dạng_sinh_học và bảo_vệ môi_trường ; đ ) Tổ_chức giám_sát hoạt_động du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí ; e ) Các loại bản_đồ tỷ_lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000 hoặc 1/25.000 theo hệ quy chiếu VN2000 gồm : Bản_đồ hiện_trạng tài_nguyên thiên_nhiên , du_lịch của khu rừng_đặc_dụng ; bản_đồ quy_hoạch các tuyến , điểm du_lịch , nghỉ_dưỡng , giải_trí , tổ_chức không_gian kiến_trúc và hạ_tầng du_lịch của khu rừng_đặc_dụng . ... Theo đó , nội_dung chủ_yếu của đề_án du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng bao_gồm những nội_dung sau : - Chủ rừng xây_dựng đề_án du_lịch sinh_thái phù_hợp với phương_án quản_lý rừng bền_vững được duyệt . Nội_dung chủ_yếu của đề_án bao_gồm : + Hiện_trạng tài_nguyên thiên_nhiên ; tài_nguyên du_lịch và các loại sản_phẩm du_lịch sinh_thái ; + Thuyết_minh chi_tiết phương_án phát_triển các tuyến , địa_điểm tổ_chức du_lịch sinh_thái bao_gồm : vị_trí , diện_tích , hiện hạng , mục_đích , thời_gian và phương_thức tổ_chức thực_hiện ; + Địa_điểm , quy_mô xây_dựng các công_trình phục_vụ du_lịch sinh_thái ; + Các giải_pháp bảo_vệ , phát_triển rừng , bảo_tồn thiên_nhiên , đa_dạng_sinh_học và bảo_vệ môi_trường ; + Tổ_chức giám_sát hoạt_động du_lịch sinh_thái ; + Các loại bản_đồ tỷ_lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000 hoặc 1/25.000 theo hệ quy chiếu VN2000 gồm : Bản_đồ hiện_trạng tài_nguyên thiên_nhiên , du_lịch của khu rừng_đặc_dụng ; bản_đồ quy_hoạch các tuyến , điểm sinh_thái , tổ_chức không_gian kiến_trúc và hạ_tầng du_lịch của khu rừng_đặc_dụng . Đề_án du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng ( Hình từ Internet ) | 18,194 | |
Nội_dung chủ_yếu của đề_án du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng bao_gồm những nội_dung gì ? | Theo khoản 1 Điều 14 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... gồm : Bản_đồ hiện_trạng tài_nguyên thiên_nhiên, du_lịch của khu rừng_đặc_dụng ; bản_đồ quy_hoạch các tuyến, điểm sinh_thái, tổ_chức không_gian kiến_trúc và hạ_tầng du_lịch của khu rừng_đặc_dụng. Đề_án du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 14 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục xây_dựng , thẩm_định , phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện đề_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí trong rừng_đặc_dụng 1 . Chủ rừng xây_dựng đề_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí phù_hợp với phương_án quản_lý rừng bền_vững được duyệt . Nội_dung chủ_yếu của đề_án bao_gồm : a ) Hiện_trạng tài_nguyên thiên_nhiên ; tài_nguyên du_lịch và các loại sản_phẩm du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí ; b ) Thuyết_minh chi_tiết phương_án phát_triển các tuyến , địa_điểm tổ_chức du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí bao_gồm : vị_trí , diện_tích , hiện hạng , mục_đích , thời_gian và phương_thức tổ_chức thực_hiện ; c ) Địa_điểm , quy_mô xây_dựng các công_trình phục_vụ du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí ; d ) Các giải_pháp bảo_vệ , phát_triển rừng , bảo_tồn thiên_nhiên , đa_dạng_sinh_học và bảo_vệ môi_trường ; đ ) Tổ_chức giám_sát hoạt_động du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí ; e ) Các loại bản_đồ tỷ_lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000 hoặc 1/25.000 theo hệ quy chiếu VN2000 gồm : Bản_đồ hiện_trạng tài_nguyên thiên_nhiên , du_lịch của khu rừng_đặc_dụng ; bản_đồ quy_hoạch các tuyến , điểm du_lịch , nghỉ_dưỡng , giải_trí , tổ_chức không_gian kiến_trúc và hạ_tầng du_lịch của khu rừng_đặc_dụng . ... Theo đó , nội_dung chủ_yếu của đề_án du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng bao_gồm những nội_dung sau : - Chủ rừng xây_dựng đề_án du_lịch sinh_thái phù_hợp với phương_án quản_lý rừng bền_vững được duyệt . Nội_dung chủ_yếu của đề_án bao_gồm : + Hiện_trạng tài_nguyên thiên_nhiên ; tài_nguyên du_lịch và các loại sản_phẩm du_lịch sinh_thái ; + Thuyết_minh chi_tiết phương_án phát_triển các tuyến , địa_điểm tổ_chức du_lịch sinh_thái bao_gồm : vị_trí , diện_tích , hiện hạng , mục_đích , thời_gian và phương_thức tổ_chức thực_hiện ; + Địa_điểm , quy_mô xây_dựng các công_trình phục_vụ du_lịch sinh_thái ; + Các giải_pháp bảo_vệ , phát_triển rừng , bảo_tồn thiên_nhiên , đa_dạng_sinh_học và bảo_vệ môi_trường ; + Tổ_chức giám_sát hoạt_động du_lịch sinh_thái ; + Các loại bản_đồ tỷ_lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000 hoặc 1/25.000 theo hệ quy chiếu VN2000 gồm : Bản_đồ hiện_trạng tài_nguyên thiên_nhiên , du_lịch của khu rừng_đặc_dụng ; bản_đồ quy_hoạch các tuyến , điểm sinh_thái , tổ_chức không_gian kiến_trúc và hạ_tầng du_lịch của khu rừng_đặc_dụng . Đề_án du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng ( Hình từ Internet ) | 18,195 | |
Tổ_chức thực_hiện đề_án du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Theo khoản 5 Điều 14 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trình_tự, thủ_tục xây_dựng, thẩm_định, phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện đề_án du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí trong rừng_đặc_dụng... 5. Tổ_chức thực_hiện đề_án du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí a ) Sau khi đề_án du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí được phê_duyệt, chủ rừng chủ_trì, phối_hợp với tổ_chức, cá_nhân lập dự_án du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí theo phương_thức tự tổ_chức, liên_kết hoặc cho thuê môi_trường rừng phù_hợp với đề_án du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí được phê_duyệt. Việc lập dự_án du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí phải tuân_thủ các quy_định của Luật Lâm_nghiệp và các quy_định của pháp_luật khác liên_quan ; b ) Chủ rừng có trách_nhiệm hướng_dẫn, kiểm_tra, giám_sát tổ_chức, cá_nhân thuê môi_trường rừng thực_hiện dự_án theo đúng quy_định của pháp_luật ; c ) Kinh_phí lập đề_án du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí được cân_đối trong kế_hoạch tài_chính hằng năm theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước. Trường_hợp liên_kết với tổ_chức, cá_nhân khác thì kinh_phí lập dự_án du_lịch sinh_thái do hai bên thoả_thuận. Kinh_phí lập dự_án du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí do tổ_chức, cá_nhân thuê môi_trường rừng bảo_đảm.... Như_vậy, tổ_chức thực_hiện | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 14 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục xây_dựng , thẩm_định , phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện đề_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí trong rừng_đặc_dụng ... 5 . Tổ_chức thực_hiện đề_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí a ) Sau khi đề_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí được phê_duyệt , chủ rừng chủ_trì , phối_hợp với tổ_chức , cá_nhân lập dự_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí theo phương_thức tự tổ_chức , liên_kết hoặc cho thuê môi_trường rừng phù_hợp với đề_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí được phê_duyệt . Việc lập dự_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí phải tuân_thủ các quy_định của Luật Lâm_nghiệp và các quy_định của pháp_luật khác liên_quan ; b ) Chủ rừng có trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát tổ_chức , cá_nhân thuê môi_trường rừng thực_hiện dự_án theo đúng quy_định của pháp_luật ; c ) Kinh_phí lập đề_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí được cân_đối trong kế_hoạch tài_chính hằng năm theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước . Trường_hợp liên_kết với tổ_chức , cá_nhân khác thì kinh_phí lập dự_án du_lịch sinh_thái do hai bên thoả_thuận . Kinh_phí lập dự_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí do tổ_chức , cá_nhân thuê môi_trường rừng bảo_đảm . ... Như_vậy , tổ_chức thực_hiện đề_án du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng được pháp_luật quy_định như sau : - Sau khi đề_án du_lịch sinh_thái được phê_duyệt , chủ rừng chủ_trì , phối_hợp với tổ_chức , cá_nhân lập dự_án du_lịch sinh_thái theo phương_thức tự tổ_chức , liên_kết hoặc cho thuê môi_trường rừng phù_hợp với đề_án du_lịch sinh_thái được phê_duyệt . Việc lập dự_án du_lịch sinh_thái phải tuân_thủ các quy_định của Luật Lâm_nghiệp và các quy_định của pháp_luật khác liên_quan ; - Chủ rừng có trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát tổ_chức , cá_nhân thuê môi_trường rừng thực_hiện dự_án theo đúng quy_định của pháp_luật ; - Kinh_phí lập đề_án du_lịch sinh_thái được cân_đối trong kế_hoạch tài_chính hằng năm theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước . Trường_hợp liên_kết với tổ_chức , cá_nhân khác thì kinh_phí lập dự_án du_lịch sinh_thái do hai bên thoả_thuận . Kinh_phí lập dự_án du_lịch sinh_thái do tổ_chức , cá_nhân thuê môi_trường rừng bảo_đảm . | 18,196 | |
Tổ_chức thực_hiện đề_án du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Theo khoản 5 Điều 14 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... lập dự_án du_lịch sinh_thái do hai bên thoả_thuận. Kinh_phí lập dự_án du_lịch sinh_thái, nghỉ_dưỡng, giải_trí do tổ_chức, cá_nhân thuê môi_trường rừng bảo_đảm.... Như_vậy, tổ_chức thực_hiện đề_án du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng được pháp_luật quy_định như sau : - Sau khi đề_án du_lịch sinh_thái được phê_duyệt, chủ rừng chủ_trì, phối_hợp với tổ_chức, cá_nhân lập dự_án du_lịch sinh_thái theo phương_thức tự tổ_chức, liên_kết hoặc cho thuê môi_trường rừng phù_hợp với đề_án du_lịch sinh_thái được phê_duyệt. Việc lập dự_án du_lịch sinh_thái phải tuân_thủ các quy_định của Luật Lâm_nghiệp và các quy_định của pháp_luật khác liên_quan ; - Chủ rừng có trách_nhiệm hướng_dẫn, kiểm_tra, giám_sát tổ_chức, cá_nhân thuê môi_trường rừng thực_hiện dự_án theo đúng quy_định của pháp_luật ; - Kinh_phí lập đề_án du_lịch sinh_thái được cân_đối trong kế_hoạch tài_chính hằng năm theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước. Trường_hợp liên_kết với tổ_chức, cá_nhân khác thì kinh_phí lập dự_án du_lịch sinh_thái do hai bên thoả_thuận. Kinh_phí lập dự_án du_lịch sinh_thái do tổ_chức, cá_nhân thuê môi_trường rừng bảo_đảm. | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 14 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục xây_dựng , thẩm_định , phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện đề_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí trong rừng_đặc_dụng ... 5 . Tổ_chức thực_hiện đề_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí a ) Sau khi đề_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí được phê_duyệt , chủ rừng chủ_trì , phối_hợp với tổ_chức , cá_nhân lập dự_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí theo phương_thức tự tổ_chức , liên_kết hoặc cho thuê môi_trường rừng phù_hợp với đề_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí được phê_duyệt . Việc lập dự_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí phải tuân_thủ các quy_định của Luật Lâm_nghiệp và các quy_định của pháp_luật khác liên_quan ; b ) Chủ rừng có trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát tổ_chức , cá_nhân thuê môi_trường rừng thực_hiện dự_án theo đúng quy_định của pháp_luật ; c ) Kinh_phí lập đề_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí được cân_đối trong kế_hoạch tài_chính hằng năm theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước . Trường_hợp liên_kết với tổ_chức , cá_nhân khác thì kinh_phí lập dự_án du_lịch sinh_thái do hai bên thoả_thuận . Kinh_phí lập dự_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí do tổ_chức , cá_nhân thuê môi_trường rừng bảo_đảm . ... Như_vậy , tổ_chức thực_hiện đề_án du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng được pháp_luật quy_định như sau : - Sau khi đề_án du_lịch sinh_thái được phê_duyệt , chủ rừng chủ_trì , phối_hợp với tổ_chức , cá_nhân lập dự_án du_lịch sinh_thái theo phương_thức tự tổ_chức , liên_kết hoặc cho thuê môi_trường rừng phù_hợp với đề_án du_lịch sinh_thái được phê_duyệt . Việc lập dự_án du_lịch sinh_thái phải tuân_thủ các quy_định của Luật Lâm_nghiệp và các quy_định của pháp_luật khác liên_quan ; - Chủ rừng có trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát tổ_chức , cá_nhân thuê môi_trường rừng thực_hiện dự_án theo đúng quy_định của pháp_luật ; - Kinh_phí lập đề_án du_lịch sinh_thái được cân_đối trong kế_hoạch tài_chính hằng năm theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước . Trường_hợp liên_kết với tổ_chức , cá_nhân khác thì kinh_phí lập dự_án du_lịch sinh_thái do hai bên thoả_thuận . Kinh_phí lập dự_án du_lịch sinh_thái do tổ_chức , cá_nhân thuê môi_trường rừng bảo_đảm . | 18,197 | |
Tổ_chức thực_hiện đề_án du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Theo khoản 5 Điều 14 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... du_lịch sinh_thái do tổ_chức, cá_nhân thuê môi_trường rừng bảo_đảm. | None | 1 | Theo khoản 5 Điều 14 Nghị_định 156/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục xây_dựng , thẩm_định , phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện đề_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí trong rừng_đặc_dụng ... 5 . Tổ_chức thực_hiện đề_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí a ) Sau khi đề_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí được phê_duyệt , chủ rừng chủ_trì , phối_hợp với tổ_chức , cá_nhân lập dự_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí theo phương_thức tự tổ_chức , liên_kết hoặc cho thuê môi_trường rừng phù_hợp với đề_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí được phê_duyệt . Việc lập dự_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí phải tuân_thủ các quy_định của Luật Lâm_nghiệp và các quy_định của pháp_luật khác liên_quan ; b ) Chủ rừng có trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát tổ_chức , cá_nhân thuê môi_trường rừng thực_hiện dự_án theo đúng quy_định của pháp_luật ; c ) Kinh_phí lập đề_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí được cân_đối trong kế_hoạch tài_chính hằng năm theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước . Trường_hợp liên_kết với tổ_chức , cá_nhân khác thì kinh_phí lập dự_án du_lịch sinh_thái do hai bên thoả_thuận . Kinh_phí lập dự_án du_lịch sinh_thái , nghỉ_dưỡng , giải_trí do tổ_chức , cá_nhân thuê môi_trường rừng bảo_đảm . ... Như_vậy , tổ_chức thực_hiện đề_án du_lịch sinh_thái trong rừng_đặc_dụng được pháp_luật quy_định như sau : - Sau khi đề_án du_lịch sinh_thái được phê_duyệt , chủ rừng chủ_trì , phối_hợp với tổ_chức , cá_nhân lập dự_án du_lịch sinh_thái theo phương_thức tự tổ_chức , liên_kết hoặc cho thuê môi_trường rừng phù_hợp với đề_án du_lịch sinh_thái được phê_duyệt . Việc lập dự_án du_lịch sinh_thái phải tuân_thủ các quy_định của Luật Lâm_nghiệp và các quy_định của pháp_luật khác liên_quan ; - Chủ rừng có trách_nhiệm hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát tổ_chức , cá_nhân thuê môi_trường rừng thực_hiện dự_án theo đúng quy_định của pháp_luật ; - Kinh_phí lập đề_án du_lịch sinh_thái được cân_đối trong kế_hoạch tài_chính hằng năm theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước . Trường_hợp liên_kết với tổ_chức , cá_nhân khác thì kinh_phí lập dự_án du_lịch sinh_thái do hai bên thoả_thuận . Kinh_phí lập dự_án du_lịch sinh_thái do tổ_chức , cá_nhân thuê môi_trường rừng bảo_đảm . | 18,198 | |
Chế_phẩm diệt côn_trùng bị đình_chỉ lưu_hành trong các trường_hợp nào ? | * Đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm diệt côn_trùng có cảnh_báo của chủ_sở_hữu chế_phẩm hoặc chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành được quy_định tại khoản 1 Điều 36 : ... * Đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm diệt côn_trùng có cảnh_báo của chủ_sở_hữu chế_phẩm hoặc chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành được quy_định tại khoản 1 Điều 36 Nghị_định 91/2016/NĐ-CP như sau : Trường_hợp xác_định chế_phẩm có lỗi hoặc có nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường, chủ_sở_hữu số đăng ký lưu_hành có trách nhiệm : - Tạm dừng việc lưu_hành chế_phẩm ; - Có văn_bản thông_báo cho Bộ Y_tế và các tổ_chức, cá_nhân đang thực_hiện việc phân_phối chế phẩm ; đồng_thời thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng về việc tạm dừng lưu_hành và sử_dụng chế_phẩm. Trong văn_bản thông_báo phải nêu rõ lô sản_xuất, yếu_tố lỗi hoặc nguy cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường cũng như việc có thể hay không thể khắc phục yếu_tố đó. * Đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm có cảnh_báo của cơ_quan có thẩm_quyền về chế_phẩm theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 Nghị_định 91/2016/NĐ-CP như sau ; Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được thông_báo về yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường của hoạt_chất hoặc chế_phẩm do các quốc_gia mà chế_phẩm đang lưu_hành hoặc Tổ_chức Y_tế thế_giới gửi đến | None | 1 | * Đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm diệt côn_trùng có cảnh_báo của chủ_sở_hữu chế_phẩm hoặc chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành được quy_định tại khoản 1 Điều 36 Nghị_định 91/2016/NĐ-CP như sau : Trường_hợp xác_định chế_phẩm có lỗi hoặc có nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường , chủ_sở_hữu số đăng ký lưu_hành có trách nhiệm : - Tạm dừng việc lưu_hành chế_phẩm ; - Có văn_bản thông_báo cho Bộ Y_tế và các tổ_chức , cá_nhân đang thực_hiện việc phân_phối chế phẩm ; đồng_thời thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng về việc tạm dừng lưu_hành và sử_dụng chế_phẩm . Trong văn_bản thông_báo phải nêu rõ lô sản_xuất , yếu_tố lỗi hoặc nguy cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường cũng như việc có thể hay không thể khắc phục yếu_tố đó . * Đình_chỉ lưu_hành chế_phẩm có cảnh_báo của cơ_quan có thẩm_quyền về chế_phẩm theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 Nghị_định 91/2016/NĐ-CP như sau ; Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được thông_báo về yếu_tố nguy_cơ gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng hoặc môi_trường của hoạt_chất hoặc chế_phẩm do các quốc_gia mà chế_phẩm đang lưu_hành hoặc Tổ_chức Y_tế thế_giới gửi đến , Bộ Y_tế có trách nhiệm ban_hành quyết_định đình_chỉ lưu_hành đối_với chế_phẩm và gửi văn_bản yêu_cầu chủ_sở_hữu số đăng_ký lưu_hành báo_cáo giải_trình . | 18,199 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.