Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1 value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1 value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tất_cả các NVYT phòng , chống dịch Covid-19 là đối_tượng có nguy_cơ cao nhất phải đối_mặt với mệt_mỏi kéo_dài ? | Theo mục 5 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 838 / QĐ-BYT 2022 như sau : ... Không có các bữa ăn đầy_đủ dinh_dưỡng ; - Thời_gian dài di_chuyển đến địa_điểm làm_việc. Mức_độ nguy_cơ theo Nhóm NVYT : Tất_cả 06 nhóm NVYT có nguy_cơ rất cao. Yếu_tố nguy_cơ và ảnh_hưởng sức_khoẻ : Các yếu_tố có_thể dẫn đến tăng nguy_cơ mệt_mỏi, giảm sự tỉnh_táo và năng_suất lao_động bao_gồm : - Thời_gian làm_việc kéo_dài ; - Làm_việc theo ca / luân_phiên ca / làm ca đêm ; - Giấc_ngủ không đủ hoặc ngắt_quãng ( ít hơn 7-8 giờ ngủ liên_tục ) ; Ngủ ban_ngày ; Mất_ngủ và không có điều_kiện ngủ bù ; - Không có hoặc thời_gian nghỉ_ngơi không đủ - Công_việc đòi_hỏi về cả_thể chất và tinh_thần ; - Tiếp_xúc với nhiệt_độ môi_trường khắc_nghiệt ; các tác_hại sinh_học, hoá_học và vật_lý ; - Tiếp_xúc với các yếu_tố gây căng_thẳng tâm_lý ( bệnh_nhân bị bệnh nặng hoặc tử_vong ) ; - Môi_trường làm_việc và / hoặc nhiệm_vụ / công_việc không quen ; - Công_việc yêu_cầu sử_dụng PTBVCN ; - Điều_kiện sống tạm_bợ ( góp_phần gây căng_thẳng và dẫn đến giấc_ngủ không đủ hoặc ngắt_quãng ) ; - Không có thời_gian tiếp_cận phương_tiện giải_trí / thể_dục, thể_thao ; | None | 1 | Theo mục 5 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 838 / QĐ-BYT 2022 như sau : Yếu_tố nguy_cơ và ảnh_hưởng sức_khoẻ : Các yếu_tố có_thể dẫn đến tăng nguy_cơ mệt_mỏi , giảm sự tỉnh_táo và năng_suất lao_động bao_gồm : - Thời_gian làm_việc kéo_dài ; - Làm_việc theo ca / luân_phiên ca / làm ca đêm ; - Giấc_ngủ không đủ hoặc ngắt_quãng ( ít hơn 7-8 giờ ngủ liên_tục ) ; Ngủ ban_ngày ; Mất_ngủ và không có điều_kiện ngủ bù ; - Không có hoặc thời_gian nghỉ_ngơi không đủ - Công_việc đòi_hỏi về cả_thể chất và tinh_thần ; - Tiếp_xúc với nhiệt_độ môi_trường khắc_nghiệt ; các tác_hại sinh_học , hoá_học và vật_lý ; - Tiếp_xúc với các yếu_tố gây căng_thẳng tâm_lý ( bệnh_nhân bị bệnh nặng hoặc tử_vong ) ; - Môi_trường làm_việc và / hoặc nhiệm_vụ / công_việc không quen ; - Công_việc yêu_cầu sử_dụng PTBVCN ; - Điều_kiện sống tạm_bợ ( góp_phần gây căng_thẳng và dẫn đến giấc_ngủ không đủ hoặc ngắt_quãng ) ; - Không có thời_gian tiếp_cận phương_tiện giải_trí / thể_dục , thể_thao ; - Không có các bữa ăn đầy_đủ dinh_dưỡng ; - Thời_gian dài di_chuyển đến địa_điểm làm_việc . Mức_độ nguy_cơ theo Nhóm NVYT : Tất_cả 06 nhóm NVYT có nguy_cơ rất cao . | 2,000 | |
Tất_cả các NVYT phòng , chống dịch Covid-19 là đối_tượng có nguy_cơ cao nhất phải đối_mặt với mệt_mỏi kéo_dài ? | Theo mục 5 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 838 / QĐ-BYT 2022 như sau : ... CN ; - Điều_kiện sống tạm_bợ ( góp_phần gây căng_thẳng và dẫn đến giấc_ngủ không đủ hoặc ngắt_quãng ) ; - Không có thời_gian tiếp_cận phương_tiện giải_trí / thể_dục, thể_thao ; - Không có các bữa ăn đầy_đủ dinh_dưỡng ; - Thời_gian dài di_chuyển đến địa_điểm làm_việc. Mức_độ nguy_cơ theo Nhóm NVYT : Tất_cả 06 nhóm NVYT có nguy_cơ rất cao. | None | 1 | Theo mục 5 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 838 / QĐ-BYT 2022 như sau : Yếu_tố nguy_cơ và ảnh_hưởng sức_khoẻ : Các yếu_tố có_thể dẫn đến tăng nguy_cơ mệt_mỏi , giảm sự tỉnh_táo và năng_suất lao_động bao_gồm : - Thời_gian làm_việc kéo_dài ; - Làm_việc theo ca / luân_phiên ca / làm ca đêm ; - Giấc_ngủ không đủ hoặc ngắt_quãng ( ít hơn 7-8 giờ ngủ liên_tục ) ; Ngủ ban_ngày ; Mất_ngủ và không có điều_kiện ngủ bù ; - Không có hoặc thời_gian nghỉ_ngơi không đủ - Công_việc đòi_hỏi về cả_thể chất và tinh_thần ; - Tiếp_xúc với nhiệt_độ môi_trường khắc_nghiệt ; các tác_hại sinh_học , hoá_học và vật_lý ; - Tiếp_xúc với các yếu_tố gây căng_thẳng tâm_lý ( bệnh_nhân bị bệnh nặng hoặc tử_vong ) ; - Môi_trường làm_việc và / hoặc nhiệm_vụ / công_việc không quen ; - Công_việc yêu_cầu sử_dụng PTBVCN ; - Điều_kiện sống tạm_bợ ( góp_phần gây căng_thẳng và dẫn đến giấc_ngủ không đủ hoặc ngắt_quãng ) ; - Không có thời_gian tiếp_cận phương_tiện giải_trí / thể_dục , thể_thao ; - Không có các bữa ăn đầy_đủ dinh_dưỡng ; - Thời_gian dài di_chuyển đến địa_điểm làm_việc . Mức_độ nguy_cơ theo Nhóm NVYT : Tất_cả 06 nhóm NVYT có nguy_cơ rất cao . | 2,001 | |
Các biện_pháp dự_phòng cho nhân_viên y_tế ( NVYT ) để tránh tình_trạng mệt_mỏi kéo_dài như_thế_nào ? | Các biện_pháp dự_phòng cho nhân_viên y_tế ( NVYT ) để tránh tình_trạng mệt_mỏi kéo_dài được đề_cập theo mục 5 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 8: ... Các biện_pháp dự_phòng cho nhân_viên y_tế ( NVYT ) để tránh tình_trạng mệt_mỏi kéo_dài được đề_cập theo mục 5 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 838 / QĐ-BYT 2022 như sau : | None | 1 | Các biện_pháp dự_phòng cho nhân_viên y_tế ( NVYT ) để tránh tình_trạng mệt_mỏi kéo_dài được đề_cập theo mục 5 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 838 / QĐ-BYT 2022 như sau : | 2,002 | |
Những rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm ( i ) lây_nhiễm COVID-19 khi làm_việc ; ( ii ) viêm da và căng_thẳng nhiệt do phải mặc phương_tiện bảo_vệ cá_nhân ( PTBVCN ) trong thời_gian dài và trong thời_tiết nóng_nực ; ( iii ) tiếp_xúc với hoá_chất khử khuẩn do tăng tần_suất sử_dụng ; ( iv ) mệt_mỏi kéo_dài ( v ) bị bạo_hành , kỳ_thị , phân_biệt đối_xử ; ( vi ) bị căng_thẳng tâm_lý ; ( vii ) đau mỏi cơ xương khớp ; ( viii ) điều_kiện công_trình vệ_sinh , phúc_lợi không đầy_đủ hoặc không đảm_bảo an_toàn . Tất_cả các nhân_viên y_tế phòng , chống dịch Covid-19 năm 2022 tránh nguy_cơ cao nhất phải đối_mặt với mệt_mỏi kéo_dài như_thế_nào ? | Theo mục 2 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 838 / QĐ-BYT 2022 như sau : ... Năm 2022, tất_cả các nhân_viên y_tế phòng, chống dịch Covid-19 là đối_tượng có nguy_cơ cao nhất phải đối_mặt với mệt_mỏi kéo_dài? Theo mục 5 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 838 / QĐ-BYT 2022 như sau : Yếu_tố nguy_cơ và ảnh_hưởng sức_khoẻ : Các yếu_tố có_thể dẫn đến tăng nguy_cơ mệt_mỏi, giảm sự tỉnh_táo và năng_suất lao_động bao_gồm : - Thời_gian làm_việc kéo_dài ; - Làm_việc theo ca / luân_phiên ca / làm ca đêm ; - Giấc_ngủ không đủ hoặc ngắt_quãng ( ít hơn 7-8 giờ ngủ liên_tục ) ; Ngủ ban_ngày ; Mất_ngủ và không có điều_kiện ngủ bù ; - Không có hoặc thời_gian nghỉ_ngơi không đủ - Công_việc đòi_hỏi về cả_thể chất và tinh_thần ; - Tiếp_xúc với nhiệt_độ môi_trường khắc_nghiệt ; các tác_hại sinh_học, hoá_học và vật_lý ; - Tiếp_xúc với các yếu_tố gây căng_thẳng tâm_lý ( bệnh_nhân bị bệnh nặng hoặc tử_vong ) ; - Môi_trường làm_việc và / hoặc nhiệm_vụ / công_việc không quen ; - Công_việc yêu_cầu sử_dụng PTBVCN ; - Điều_kiện sống tạm_bợ ( góp_phần gây căng_thẳng và dẫn đến giấc_ngủ không đủ hoặc ngắt_quãng ) ; | None | 1 | Theo mục 2 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 838 / QĐ-BYT 2022 như sau : Năm 2022 , tất_cả các nhân_viên y_tế phòng , chống dịch Covid-19 là đối_tượng có nguy_cơ cao nhất phải đối_mặt với mệt_mỏi kéo_dài ? Theo mục 5 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 838 / QĐ-BYT 2022 như sau : Yếu_tố nguy_cơ và ảnh_hưởng sức_khoẻ : Các yếu_tố có_thể dẫn đến tăng nguy_cơ mệt_mỏi , giảm sự tỉnh_táo và năng_suất lao_động bao_gồm : - Thời_gian làm_việc kéo_dài ; - Làm_việc theo ca / luân_phiên ca / làm ca đêm ; - Giấc_ngủ không đủ hoặc ngắt_quãng ( ít hơn 7-8 giờ ngủ liên_tục ) ; Ngủ ban_ngày ; Mất_ngủ và không có điều_kiện ngủ bù ; - Không có hoặc thời_gian nghỉ_ngơi không đủ - Công_việc đòi_hỏi về cả_thể chất và tinh_thần ; - Tiếp_xúc với nhiệt_độ môi_trường khắc_nghiệt ; các tác_hại sinh_học , hoá_học và vật_lý ; - Tiếp_xúc với các yếu_tố gây căng_thẳng tâm_lý ( bệnh_nhân bị bệnh nặng hoặc tử_vong ) ; - Môi_trường làm_việc và / hoặc nhiệm_vụ / công_việc không quen ; - Công_việc yêu_cầu sử_dụng PTBVCN ; - Điều_kiện sống tạm_bợ ( góp_phần gây căng_thẳng và dẫn đến giấc_ngủ không đủ hoặc ngắt_quãng ) ; - Không có thời_gian tiếp_cận phương_tiện giải_trí / thể_dục , thể_thao ; - Không có các bữa ăn đầy_đủ dinh_dưỡng ; - Thời_gian dài di_chuyển đến địa_điểm làm_việc . Mức_độ nguy_cơ theo Nhóm NVYT : Tất_cả 06 nhóm NVYT có nguy_cơ rất cao . Các biện_pháp dự_phòng cho nhân_viên y_tế ( NVYT ) để tránh tình_trạng mệt_mỏi kéo_dài được đề_cập theo mục 5 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 838 / QĐ-BYT 2022 như sau : | 2,003 | |
Những rủi_ro về an_toàn , vệ_sinh lao_động bao_gồm ( i ) lây_nhiễm COVID-19 khi làm_việc ; ( ii ) viêm da và căng_thẳng nhiệt do phải mặc phương_tiện bảo_vệ cá_nhân ( PTBVCN ) trong thời_gian dài và trong thời_tiết nóng_nực ; ( iii ) tiếp_xúc với hoá_chất khử khuẩn do tăng tần_suất sử_dụng ; ( iv ) mệt_mỏi kéo_dài ( v ) bị bạo_hành , kỳ_thị , phân_biệt đối_xử ; ( vi ) bị căng_thẳng tâm_lý ; ( vii ) đau mỏi cơ xương khớp ; ( viii ) điều_kiện công_trình vệ_sinh , phúc_lợi không đầy_đủ hoặc không đảm_bảo an_toàn . Tất_cả các nhân_viên y_tế phòng , chống dịch Covid-19 năm 2022 tránh nguy_cơ cao nhất phải đối_mặt với mệt_mỏi kéo_dài như_thế_nào ? | Theo mục 2 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 838 / QĐ-BYT 2022 như sau : ... / công_việc không quen ; - Công_việc yêu_cầu sử_dụng PTBVCN ; - Điều_kiện sống tạm_bợ ( góp_phần gây căng_thẳng và dẫn đến giấc_ngủ không đủ hoặc ngắt_quãng ) ; - Không có thời_gian tiếp_cận phương_tiện giải_trí / thể_dục, thể_thao ; - Không có các bữa ăn đầy_đủ dinh_dưỡng ; - Thời_gian dài di_chuyển đến địa_điểm làm_việc. Mức_độ nguy_cơ theo Nhóm NVYT : Tất_cả 06 nhóm NVYT có nguy_cơ rất cao. Các biện_pháp dự_phòng cho nhân_viên y_tế ( NVYT ) để tránh tình_trạng mệt_mỏi kéo_dài được đề_cập theo mục 5 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 838 / QĐ-BYT 2022 như sau : | None | 1 | Theo mục 2 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 838 / QĐ-BYT 2022 như sau : Năm 2022 , tất_cả các nhân_viên y_tế phòng , chống dịch Covid-19 là đối_tượng có nguy_cơ cao nhất phải đối_mặt với mệt_mỏi kéo_dài ? Theo mục 5 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 838 / QĐ-BYT 2022 như sau : Yếu_tố nguy_cơ và ảnh_hưởng sức_khoẻ : Các yếu_tố có_thể dẫn đến tăng nguy_cơ mệt_mỏi , giảm sự tỉnh_táo và năng_suất lao_động bao_gồm : - Thời_gian làm_việc kéo_dài ; - Làm_việc theo ca / luân_phiên ca / làm ca đêm ; - Giấc_ngủ không đủ hoặc ngắt_quãng ( ít hơn 7-8 giờ ngủ liên_tục ) ; Ngủ ban_ngày ; Mất_ngủ và không có điều_kiện ngủ bù ; - Không có hoặc thời_gian nghỉ_ngơi không đủ - Công_việc đòi_hỏi về cả_thể chất và tinh_thần ; - Tiếp_xúc với nhiệt_độ môi_trường khắc_nghiệt ; các tác_hại sinh_học , hoá_học và vật_lý ; - Tiếp_xúc với các yếu_tố gây căng_thẳng tâm_lý ( bệnh_nhân bị bệnh nặng hoặc tử_vong ) ; - Môi_trường làm_việc và / hoặc nhiệm_vụ / công_việc không quen ; - Công_việc yêu_cầu sử_dụng PTBVCN ; - Điều_kiện sống tạm_bợ ( góp_phần gây căng_thẳng và dẫn đến giấc_ngủ không đủ hoặc ngắt_quãng ) ; - Không có thời_gian tiếp_cận phương_tiện giải_trí / thể_dục , thể_thao ; - Không có các bữa ăn đầy_đủ dinh_dưỡng ; - Thời_gian dài di_chuyển đến địa_điểm làm_việc . Mức_độ nguy_cơ theo Nhóm NVYT : Tất_cả 06 nhóm NVYT có nguy_cơ rất cao . Các biện_pháp dự_phòng cho nhân_viên y_tế ( NVYT ) để tránh tình_trạng mệt_mỏi kéo_dài được đề_cập theo mục 5 Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Quyết_định 838 / QĐ-BYT 2022 như sau : | 2,004 | |
Muốn khai tên định_danh để mở chặn 1 chiều sim điện_thoại thì cần chuẩn_bị hồ_sơ gồm những gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 24 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hồ_sơ đăng_ký cấp tên định_danh Hồ_sơ đăng_ký cấp tên định_danh bao_gồm : 1. Đối_với tổ_chức a ) Bản_sao có chứng_thực Quyết_định thành_lập của tổ_chức hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp. Trong trường_hợp tổ_chức, doanh_nghiệp đăng_ký nhiều tên định_danh cùng một lần thì chỉ cung_cấp 01 giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc 01 quyết_định thành_lập của tổ_chức được chứng_thực ; b ) Bản khai đăng_ký tên định_danh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Các giấy_tờ khác có liên_quan tới quyền sở_hữu trí_tuệ, đăng_ký thương_hiệu ( nếu có ). 2. Đối_với cá_nhân a ) Bản_sao có chứng_thực chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ; b ) Bản khai đăng_ký tên định_danh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Các giấy_tờ khác có liên_quan tới quyền sở_hữu trí_tuệ, đăng_ký thương_hiệu ( nếu có ). Theo đó, muốn khai tên định_danh để mở chặn 1 chiều sim điện_thoại thì cần chuẩn_bị hồ_sơ gồm : - Bản_sao có chứng_thực chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ; - Bản khai đăng_ký tên định_danh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 91/@@ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 24 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký cấp tên định_danh Hồ_sơ đăng_ký cấp tên định_danh bao_gồm : 1 . Đối_với tổ_chức a ) Bản_sao có chứng_thực Quyết_định thành_lập của tổ_chức hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Trong trường_hợp tổ_chức , doanh_nghiệp đăng_ký nhiều tên định_danh cùng một lần thì chỉ cung_cấp 01 giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc 01 quyết_định thành_lập của tổ_chức được chứng_thực ; b ) Bản khai đăng_ký tên định_danh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Các giấy_tờ khác có liên_quan tới quyền sở_hữu trí_tuệ , đăng_ký thương_hiệu ( nếu có ) . 2 . Đối_với cá_nhân a ) Bản_sao có chứng_thực chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ; b ) Bản khai đăng_ký tên định_danh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Các giấy_tờ khác có liên_quan tới quyền sở_hữu trí_tuệ , đăng_ký thương_hiệu ( nếu có ) . Theo đó , muốn khai tên định_danh để mở chặn 1 chiều sim điện_thoại thì cần chuẩn_bị hồ_sơ gồm : - Bản_sao có chứng_thực chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ; - Bản khai đăng_ký tên định_danh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 91/2020/NĐ-CP. - Các giấy_tờ khác có liên_quan tới quyền sở_hữu trí_tuệ , đăng_ký thương_hiệu ( nếu có ) . Tên định_danh ( Hình từ Internet ) | 2,005 | |
Muốn khai tên định_danh để mở chặn 1 chiều sim điện_thoại thì cần chuẩn_bị hồ_sơ gồm những gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 24 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... hồ_sơ gồm : - Bản_sao có chứng_thực chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ; - Bản khai đăng_ký tên định_danh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 91/2020/NĐ-CP. - Các giấy_tờ khác có liên_quan tới quyền sở_hữu trí_tuệ, đăng_ký thương_hiệu ( nếu có ). Tên định_danh ( Hình từ Internet ) Hồ_sơ đăng_ký cấp tên định_danh Hồ_sơ đăng_ký cấp tên định_danh bao_gồm : 1. Đối_với tổ_chức a ) Bản_sao có chứng_thực Quyết_định thành_lập của tổ_chức hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp. Trong trường_hợp tổ_chức, doanh_nghiệp đăng_ký nhiều tên định_danh cùng một lần thì chỉ cung_cấp 01 giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc 01 quyết_định thành_lập của tổ_chức được chứng_thực ; b ) Bản khai đăng_ký tên định_danh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Các giấy_tờ khác có liên_quan tới quyền sở_hữu trí_tuệ, đăng_ký thương_hiệu ( nếu có ). 2. Đối_với cá_nhân a ) Bản_sao có chứng_thực chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ; b ) Bản khai đăng_ký tên định_danh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Các giấy_tờ khác có liên_quan tới | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 24 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký cấp tên định_danh Hồ_sơ đăng_ký cấp tên định_danh bao_gồm : 1 . Đối_với tổ_chức a ) Bản_sao có chứng_thực Quyết_định thành_lập của tổ_chức hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Trong trường_hợp tổ_chức , doanh_nghiệp đăng_ký nhiều tên định_danh cùng một lần thì chỉ cung_cấp 01 giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc 01 quyết_định thành_lập của tổ_chức được chứng_thực ; b ) Bản khai đăng_ký tên định_danh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Các giấy_tờ khác có liên_quan tới quyền sở_hữu trí_tuệ , đăng_ký thương_hiệu ( nếu có ) . 2 . Đối_với cá_nhân a ) Bản_sao có chứng_thực chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ; b ) Bản khai đăng_ký tên định_danh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Các giấy_tờ khác có liên_quan tới quyền sở_hữu trí_tuệ , đăng_ký thương_hiệu ( nếu có ) . Theo đó , muốn khai tên định_danh để mở chặn 1 chiều sim điện_thoại thì cần chuẩn_bị hồ_sơ gồm : - Bản_sao có chứng_thực chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ; - Bản khai đăng_ký tên định_danh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 91/2020/NĐ-CP. - Các giấy_tờ khác có liên_quan tới quyền sở_hữu trí_tuệ , đăng_ký thương_hiệu ( nếu có ) . Tên định_danh ( Hình từ Internet ) | 2,006 | |
Muốn khai tên định_danh để mở chặn 1 chiều sim điện_thoại thì cần chuẩn_bị hồ_sơ gồm những gì ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 24 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ; b ) Bản khai đăng_ký tên định_danh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Các giấy_tờ khác có liên_quan tới quyền sở_hữu trí_tuệ, đăng_ký thương_hiệu ( nếu có ). Theo đó, muốn khai tên định_danh để mở chặn 1 chiều sim điện_thoại thì cần chuẩn_bị hồ_sơ gồm : - Bản_sao có chứng_thực chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ; - Bản khai đăng_ký tên định_danh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 91/2020/NĐ-CP. - Các giấy_tờ khác có liên_quan tới quyền sở_hữu trí_tuệ, đăng_ký thương_hiệu ( nếu có ). Tên định_danh ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 24 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đăng_ký cấp tên định_danh Hồ_sơ đăng_ký cấp tên định_danh bao_gồm : 1 . Đối_với tổ_chức a ) Bản_sao có chứng_thực Quyết_định thành_lập của tổ_chức hoặc giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . Trong trường_hợp tổ_chức , doanh_nghiệp đăng_ký nhiều tên định_danh cùng một lần thì chỉ cung_cấp 01 giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc 01 quyết_định thành_lập của tổ_chức được chứng_thực ; b ) Bản khai đăng_ký tên định_danh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Các giấy_tờ khác có liên_quan tới quyền sở_hữu trí_tuệ , đăng_ký thương_hiệu ( nếu có ) . 2 . Đối_với cá_nhân a ) Bản_sao có chứng_thực chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ; b ) Bản khai đăng_ký tên định_danh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; c ) Các giấy_tờ khác có liên_quan tới quyền sở_hữu trí_tuệ , đăng_ký thương_hiệu ( nếu có ) . Theo đó , muốn khai tên định_danh để mở chặn 1 chiều sim điện_thoại thì cần chuẩn_bị hồ_sơ gồm : - Bản_sao có chứng_thực chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu ; - Bản khai đăng_ký tên định_danh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 91/2020/NĐ-CP. - Các giấy_tờ khác có liên_quan tới quyền sở_hữu trí_tuệ , đăng_ký thương_hiệu ( nếu có ) . Tên định_danh ( Hình từ Internet ) | 2,007 | |
Hồ_sơ đăng_ký tên định_danh được nộp bằng những phương_thức nào ? | Căn_cứ theo Điều 25 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Phương_thức nộp hồ_sơ đăng_ký cấp tên định_danh Việc nộp hồ_sơ đăng_ký cấp tên định_danh được thực_hiện thông_qua một trong các phương_thức sau : 1 . Nộp hồ_sơ giấy thông_qua dịch_vụ bưu_chính về Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) . 2 . Nộp hồ_sơ trực_tuyến tại Hệ_thống quản_lý tên định_danh quốc_gia tại địa_chỉ tendinhdanh.ais.gov.vn. Sau đó , nộp hồ_sơ thực_hiện thông_qua một trong các phương_thức sau : - Nộp hồ_sơ giấy thông_qua dịch_vụ bưu_chính về Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) . - Nộp hồ_sơ trực_tuyến tại Hệ_thống quản_lý tên định_danh quốc_gia tại địa_chỉ tendinhdanh.ais.gov.vn. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 25 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Phương_thức nộp hồ_sơ đăng_ký cấp tên định_danh Việc nộp hồ_sơ đăng_ký cấp tên định_danh được thực_hiện thông_qua một trong các phương_thức sau : 1 . Nộp hồ_sơ giấy thông_qua dịch_vụ bưu_chính về Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) . 2 . Nộp hồ_sơ trực_tuyến tại Hệ_thống quản_lý tên định_danh quốc_gia tại địa_chỉ tendinhdanh.ais.gov.vn. Sau đó , nộp hồ_sơ thực_hiện thông_qua một trong các phương_thức sau : - Nộp hồ_sơ giấy thông_qua dịch_vụ bưu_chính về Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) . - Nộp hồ_sơ trực_tuyến tại Hệ_thống quản_lý tên định_danh quốc_gia tại địa_chỉ tendinhdanh.ais.gov.vn. | 2,008 | |
Thủ_tục giải_quyết sau khi đã nhận được hồ_sơ đăng_ký tên định_danh được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 26 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cấp_Giấy chứng_nhận tên định_danh 1. Ngay sau khi nhận được hồ_sơ, Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) có trách_nhiệm xác_nhận việc đã nhận hồ_sơ bằng cách gửi thư_điện_tử hoặc tin nhắn thông_báo đến tổ_chức, cá_nhân nộp hồ_sơ đăng_ký, trong nội_dung thông_báo ghi cụ_thể ngày, giờ đã nhận hồ_sơ. 2. Trong thời_gian 01 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ, Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và quyết_định một trong các trường_hợp sau : a ) Cấp tên định_danh cho tổ_chức, cá_nhân và thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân biết thông_qua thư_điện_tử hoặc tin nhắn. Sau khi tổ_chức, cá_nhân nộp lệ_phí theo quy_định, Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) có trách_nhiệm gửi giấy chứng_nhận tên định_danh quy_định theo Mẫu_số 02 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này thông_qua thư_điện_tử ; b ) Không cấp tên định_danh cho tổ_chức, cá_nhân đối_với trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ hoặc cần làm rõ, tổ_chức, cá_nhân bổ_sung, giải hình, hoàn_thiện hồ_sơ và nộp lại hồ_sơ theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định này và thông_báo lý_do | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 26 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận tên định_danh 1 . Ngay sau khi nhận được hồ_sơ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) có trách_nhiệm xác_nhận việc đã nhận hồ_sơ bằng cách gửi thư_điện_tử hoặc tin nhắn thông_báo đến tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đăng_ký , trong nội_dung thông_báo ghi cụ_thể ngày , giờ đã nhận hồ_sơ . 2 . Trong thời_gian 01 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và quyết_định một trong các trường_hợp sau : a ) Cấp tên định_danh cho tổ_chức , cá_nhân và thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân biết thông_qua thư_điện_tử hoặc tin nhắn . Sau khi tổ_chức , cá_nhân nộp lệ_phí theo quy_định , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) có trách_nhiệm gửi giấy chứng_nhận tên định_danh quy_định theo Mẫu_số 02 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này thông_qua thư_điện_tử ; b ) Không cấp tên định_danh cho tổ_chức , cá_nhân đối_với trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ hoặc cần làm rõ , tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , giải hình , hoàn_thiện hồ_sơ và nộp lại hồ_sơ theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định này và thông_báo lý_do cho tổ_chức , cá_nhân thông_qua thư_điện_tử hoặc tin nhắn . Như_vậy , thủ_tục giải_quyết mở chặn 1 chiều sim điện_thoại sau khi đã nhận được hồ_sơ đăng_ký được thực_hiện như sau : - Ngay sau khi nhận được hồ_sơ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) có trách_nhiệm xác_nhận việc đã nhận hồ_sơ bằng cách gửi thư_điện_tử hoặc tin nhắn thông_báo đến tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đăng_ký , trong nội_dung thông_báo ghi cụ_thể ngày , giờ đã nhận hồ_sơ . - Trong thời_gian 01 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và quyết_định một trong các trường_hợp sau : + Cấp tên định_danh cho tổ_chức , cá_nhân và thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân biết thông_qua thư_điện_tử hoặc tin nhắn . Sau khi tổ_chức , cá_nhân nộp lệ_phí theo quy_định , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) có trách_nhiệm gửi giấy chứng_nhận tên định_danh quy_định theo Mẫu_số 02 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này thông_qua thư_điện_tử ; + Không cấp tên định_danh cho tổ_chức , cá_nhân đối_với trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ hoặc cần làm rõ , tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , giải hình , hoàn_thiện hồ_sơ và nộp lại hồ_sơ theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định này và thông_báo lý_do cho tổ_chức , cá_nhân thông_qua thư_điện_tử hoặc tin nhắn . | 2,009 | |
Thủ_tục giải_quyết sau khi đã nhận được hồ_sơ đăng_ký tên định_danh được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 26 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... hồ_sơ chưa đầy_đủ hoặc cần làm rõ, tổ_chức, cá_nhân bổ_sung, giải hình, hoàn_thiện hồ_sơ và nộp lại hồ_sơ theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định này và thông_báo lý_do cho tổ_chức, cá_nhân thông_qua thư_điện_tử hoặc tin nhắn. Như_vậy, thủ_tục giải_quyết mở chặn 1 chiều sim điện_thoại sau khi đã nhận được hồ_sơ đăng_ký được thực_hiện như sau : - Ngay sau khi nhận được hồ_sơ, Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) có trách_nhiệm xác_nhận việc đã nhận hồ_sơ bằng cách gửi thư_điện_tử hoặc tin nhắn thông_báo đến tổ_chức, cá_nhân nộp hồ_sơ đăng_ký, trong nội_dung thông_báo ghi cụ_thể ngày, giờ đã nhận hồ_sơ. - Trong thời_gian 01 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ, Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và quyết_định một trong các trường_hợp sau : + Cấp tên định_danh cho tổ_chức, cá_nhân và thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân biết thông_qua thư_điện_tử hoặc tin nhắn. Sau khi tổ_chức, cá_nhân nộp lệ_phí theo quy_định, Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) có trách_nhiệm gửi giấy chứng_nhận tên định_danh quy_định theo | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 26 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận tên định_danh 1 . Ngay sau khi nhận được hồ_sơ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) có trách_nhiệm xác_nhận việc đã nhận hồ_sơ bằng cách gửi thư_điện_tử hoặc tin nhắn thông_báo đến tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đăng_ký , trong nội_dung thông_báo ghi cụ_thể ngày , giờ đã nhận hồ_sơ . 2 . Trong thời_gian 01 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và quyết_định một trong các trường_hợp sau : a ) Cấp tên định_danh cho tổ_chức , cá_nhân và thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân biết thông_qua thư_điện_tử hoặc tin nhắn . Sau khi tổ_chức , cá_nhân nộp lệ_phí theo quy_định , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) có trách_nhiệm gửi giấy chứng_nhận tên định_danh quy_định theo Mẫu_số 02 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này thông_qua thư_điện_tử ; b ) Không cấp tên định_danh cho tổ_chức , cá_nhân đối_với trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ hoặc cần làm rõ , tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , giải hình , hoàn_thiện hồ_sơ và nộp lại hồ_sơ theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định này và thông_báo lý_do cho tổ_chức , cá_nhân thông_qua thư_điện_tử hoặc tin nhắn . Như_vậy , thủ_tục giải_quyết mở chặn 1 chiều sim điện_thoại sau khi đã nhận được hồ_sơ đăng_ký được thực_hiện như sau : - Ngay sau khi nhận được hồ_sơ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) có trách_nhiệm xác_nhận việc đã nhận hồ_sơ bằng cách gửi thư_điện_tử hoặc tin nhắn thông_báo đến tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đăng_ký , trong nội_dung thông_báo ghi cụ_thể ngày , giờ đã nhận hồ_sơ . - Trong thời_gian 01 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và quyết_định một trong các trường_hợp sau : + Cấp tên định_danh cho tổ_chức , cá_nhân và thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân biết thông_qua thư_điện_tử hoặc tin nhắn . Sau khi tổ_chức , cá_nhân nộp lệ_phí theo quy_định , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) có trách_nhiệm gửi giấy chứng_nhận tên định_danh quy_định theo Mẫu_số 02 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này thông_qua thư_điện_tử ; + Không cấp tên định_danh cho tổ_chức , cá_nhân đối_với trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ hoặc cần làm rõ , tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , giải hình , hoàn_thiện hồ_sơ và nộp lại hồ_sơ theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định này và thông_báo lý_do cho tổ_chức , cá_nhân thông_qua thư_điện_tử hoặc tin nhắn . | 2,010 | |
Thủ_tục giải_quyết sau khi đã nhận được hồ_sơ đăng_ký tên định_danh được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 26 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... hoặc tin nhắn. Sau khi tổ_chức, cá_nhân nộp lệ_phí theo quy_định, Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) có trách_nhiệm gửi giấy chứng_nhận tên định_danh quy_định theo Mẫu_số 02 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này thông_qua thư_điện_tử ; + Không cấp tên định_danh cho tổ_chức, cá_nhân đối_với trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ hoặc cần làm rõ, tổ_chức, cá_nhân bổ_sung, giải hình, hoàn_thiện hồ_sơ và nộp lại hồ_sơ theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định này và thông_báo lý_do cho tổ_chức, cá_nhân thông_qua thư_điện_tử hoặc tin nhắn. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 26 Nghị_định 91/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận tên định_danh 1 . Ngay sau khi nhận được hồ_sơ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) có trách_nhiệm xác_nhận việc đã nhận hồ_sơ bằng cách gửi thư_điện_tử hoặc tin nhắn thông_báo đến tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đăng_ký , trong nội_dung thông_báo ghi cụ_thể ngày , giờ đã nhận hồ_sơ . 2 . Trong thời_gian 01 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và quyết_định một trong các trường_hợp sau : a ) Cấp tên định_danh cho tổ_chức , cá_nhân và thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân biết thông_qua thư_điện_tử hoặc tin nhắn . Sau khi tổ_chức , cá_nhân nộp lệ_phí theo quy_định , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) có trách_nhiệm gửi giấy chứng_nhận tên định_danh quy_định theo Mẫu_số 02 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này thông_qua thư_điện_tử ; b ) Không cấp tên định_danh cho tổ_chức , cá_nhân đối_với trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ hoặc cần làm rõ , tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , giải hình , hoàn_thiện hồ_sơ và nộp lại hồ_sơ theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định này và thông_báo lý_do cho tổ_chức , cá_nhân thông_qua thư_điện_tử hoặc tin nhắn . Như_vậy , thủ_tục giải_quyết mở chặn 1 chiều sim điện_thoại sau khi đã nhận được hồ_sơ đăng_ký được thực_hiện như sau : - Ngay sau khi nhận được hồ_sơ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) có trách_nhiệm xác_nhận việc đã nhận hồ_sơ bằng cách gửi thư_điện_tử hoặc tin nhắn thông_báo đến tổ_chức , cá_nhân nộp hồ_sơ đăng_ký , trong nội_dung thông_báo ghi cụ_thể ngày , giờ đã nhận hồ_sơ . - Trong thời_gian 01 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ và quyết_định một trong các trường_hợp sau : + Cấp tên định_danh cho tổ_chức , cá_nhân và thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân biết thông_qua thư_điện_tử hoặc tin nhắn . Sau khi tổ_chức , cá_nhân nộp lệ_phí theo quy_định , Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục An_toàn thông_tin ) có trách_nhiệm gửi giấy chứng_nhận tên định_danh quy_định theo Mẫu_số 02 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này thông_qua thư_điện_tử ; + Không cấp tên định_danh cho tổ_chức , cá_nhân đối_với trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ hoặc cần làm rõ , tổ_chức , cá_nhân bổ_sung , giải hình , hoàn_thiện hồ_sơ và nộp lại hồ_sơ theo quy_định tại Điều 25 Nghị_định này và thông_báo lý_do cho tổ_chức , cá_nhân thông_qua thư_điện_tử hoặc tin nhắn . | 2,011 | |
Cấp_Giấy phép hoạt_động ngân_hàng mô cần phải đáp_ứng các điều_kiện nào ? | Theo Điều 3a Nghị_định 56/2008/NĐ-CP về tổ_chức , hoạt_động của Ngân_hàng mô và Trung_tâm điều_phối quốc_gia về ghép bộ_phận cơ_thể người , được bổ_su: ... Theo Điều 3a Nghị_định 56/2008/NĐ-CP về tổ_chức, hoạt_động của Ngân_hàng mô và Trung_tâm điều_phối quốc_gia về ghép bộ_phận cơ_thể người, được bổ_sung bởi khoản 2 và khoản 4 Điều 1 Nghị_định 118/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện hoạt_động và cấp Giấy_phép hoạt_động ngân_hàng mô... 2. Điều_kiện cấp Giấy_phép hoạt_động ngân_hàng mô : a ) Có Quyết_định thành_lập ngân_hàng mô hoặc ngân_hàng mô có tên trong văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định cơ_cấu tổ_chức của cơ_sở y_tế đối_với ngân_hàng mô của nhà_nước ; Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp đối_với ngân_hàng mô tư_nhân. b ) Cơ_sở vật_chất tối_thiểu phải có các bộ_phận sau đây : - Buồng kỹ_thuật có diện_tích tối_thiểu là 12 m2 để tiếp_nhận, xử_lý, bảo_quản và cung_ứng mô ; - Phòng xét_nghiệm có diện_tích tối_thiểu là 12 m2. Riêng ngân_hàng mô thuộc cơ_sở y_tế thì việc xét_nghiệm có_thể sử_dụng chung với bộ_phận xét_nghiệm của cơ_sở y_tế ; - Khu_vực hành_chính tổng_hợp, quản_lý hồ_sơ, tư_vấn có diện_tích tối_thiểu là 12 m2. - Cơ_sở phải được xây_dựng chắc_chắn, đủ ánh_sáng, có trần chống bụi, tường và nền nhà phải sử_dụng các chất_liệu dễ | None | 1 | Theo Điều 3a Nghị_định 56/2008/NĐ-CP về tổ_chức , hoạt_động của Ngân_hàng mô và Trung_tâm điều_phối quốc_gia về ghép bộ_phận cơ_thể người , được bổ_sung bởi khoản 2 và khoản 4 Điều 1 Nghị_định 118/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện hoạt_động và cấp Giấy_phép hoạt_động ngân_hàng mô ... 2 . Điều_kiện cấp Giấy_phép hoạt_động ngân_hàng mô : a ) Có Quyết_định thành_lập ngân_hàng mô hoặc ngân_hàng mô có tên trong văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định cơ_cấu tổ_chức của cơ_sở y_tế đối_với ngân_hàng mô của nhà_nước ; Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp đối_với ngân_hàng mô tư_nhân . b ) Cơ_sở vật_chất tối_thiểu phải có các bộ_phận sau đây : - Buồng kỹ_thuật có diện_tích tối_thiểu là 12 m2 để tiếp_nhận , xử_lý , bảo_quản và cung_ứng mô ; - Phòng xét_nghiệm có diện_tích tối_thiểu là 12 m2 . Riêng ngân_hàng mô thuộc cơ_sở y_tế thì việc xét_nghiệm có_thể sử_dụng chung với bộ_phận xét_nghiệm của cơ_sở y_tế ; - Khu_vực hành_chính tổng_hợp , quản_lý hồ_sơ , tư_vấn có diện_tích tối_thiểu là 12 m2 . - Cơ_sở phải được xây_dựng chắc_chắn , đủ ánh_sáng , có trần chống bụi , tường và nền nhà phải sử_dụng các chất_liệu dễ làm vệ_sinh ; bảo_đảm xử_lý rác_thải y_tế , kiểm_soát nhiễm_khuẩn , phòng_chống cháy nổ theo quy_định của pháp_luật ; bảo_đảm có đủ điện , nước và các điều_kiện khác để phục_vụ chuyên_môn . c ) Nhân_lực tối_thiểu : - Người_quản_lý chuyên_môn ngân_hàng mô phải đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 35 Luật hiến , lấy , ghép mô , bộ_phận cơ_thể người và hiến , lấy xác ; - 01 bác_sỹ hoặc cử_nhân xét_nghiệm có chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ; - 02 kỹ_thuật_viên y hoặc điều_dưỡng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên về chuyên_ngành y , có chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ; - 01 nhân_viên hành_chính . Đối_với ngân_hàng mô thuộc cơ_sở y_tế thì nhân_lực có_thể kiêm_nhiệm , riêng kỹ_thuật_viên y hoặc điều_dưỡng phải làm_việc chuyên_trách . d ) Trang_thiết_bị : Có đủ các trang_thiết_bị theo Danh_mục quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Đối_với ngân_hàng mô thuộc cơ_sở y_tế có_thể sử_dụng chung trang_thiết_bị với cơ_sở y_tế . Theo đó , điều_kiện chính cấp Giấy_phép hoạt_động ngân_hàng mô bao_gồm : - Có Quyết_định thành_lập ngân_hàng mô hoặc ngân_hàng mô có tên trong văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định cơ_cấu tổ_chức của cơ_sở y_tế đối_với ngân_hàng mô của nhà_nước ; Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp đối_với ngân_hàng mô tư_nhân . - Cơ_sở vật_chất tối_thiểu phải có các bộ_phận nêu trên . - Nhân_lực tối_thiểu phải đáp_ứng các yêu_cầu nêu trên . - Có đủ các trang_thiết_bị theo Danh_mục quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Đối_với ngân_hàng mô thuộc cơ_sở y_tế có_thể sử_dụng chung trang_thiết_bị với cơ_sở y_tế . Ngân_hàng mô ( Hình từ Internet ) | 2,012 | |
Cấp_Giấy phép hoạt_động ngân_hàng mô cần phải đáp_ứng các điều_kiện nào ? | Theo Điều 3a Nghị_định 56/2008/NĐ-CP về tổ_chức , hoạt_động của Ngân_hàng mô và Trung_tâm điều_phối quốc_gia về ghép bộ_phận cơ_thể người , được bổ_su: ... tư_vấn có diện_tích tối_thiểu là 12 m2. - Cơ_sở phải được xây_dựng chắc_chắn, đủ ánh_sáng, có trần chống bụi, tường và nền nhà phải sử_dụng các chất_liệu dễ làm vệ_sinh ; bảo_đảm xử_lý rác_thải y_tế, kiểm_soát nhiễm_khuẩn, phòng_chống cháy nổ theo quy_định của pháp_luật ; bảo_đảm có đủ điện, nước và các điều_kiện khác để phục_vụ chuyên_môn. c ) Nhân_lực tối_thiểu : - Người_quản_lý chuyên_môn ngân_hàng mô phải đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 35 Luật hiến, lấy, ghép mô, bộ_phận cơ_thể người và hiến, lấy xác ; - 01 bác_sỹ hoặc cử_nhân xét_nghiệm có chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh ; - 02 kỹ_thuật_viên y hoặc điều_dưỡng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên về chuyên_ngành y, có chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh ; - 01 nhân_viên hành_chính. Đối_với ngân_hàng mô thuộc cơ_sở y_tế thì nhân_lực có_thể kiêm_nhiệm, riêng kỹ_thuật_viên y hoặc điều_dưỡng phải làm_việc chuyên_trách. d ) Trang_thiết_bị : Có đủ các trang_thiết_bị theo Danh_mục quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. Đối_với ngân_hàng mô thuộc cơ_sở y_tế có_thể sử_dụng chung trang_thiết_bị với cơ_sở y_tế. Theo | None | 1 | Theo Điều 3a Nghị_định 56/2008/NĐ-CP về tổ_chức , hoạt_động của Ngân_hàng mô và Trung_tâm điều_phối quốc_gia về ghép bộ_phận cơ_thể người , được bổ_sung bởi khoản 2 và khoản 4 Điều 1 Nghị_định 118/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện hoạt_động và cấp Giấy_phép hoạt_động ngân_hàng mô ... 2 . Điều_kiện cấp Giấy_phép hoạt_động ngân_hàng mô : a ) Có Quyết_định thành_lập ngân_hàng mô hoặc ngân_hàng mô có tên trong văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định cơ_cấu tổ_chức của cơ_sở y_tế đối_với ngân_hàng mô của nhà_nước ; Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp đối_với ngân_hàng mô tư_nhân . b ) Cơ_sở vật_chất tối_thiểu phải có các bộ_phận sau đây : - Buồng kỹ_thuật có diện_tích tối_thiểu là 12 m2 để tiếp_nhận , xử_lý , bảo_quản và cung_ứng mô ; - Phòng xét_nghiệm có diện_tích tối_thiểu là 12 m2 . Riêng ngân_hàng mô thuộc cơ_sở y_tế thì việc xét_nghiệm có_thể sử_dụng chung với bộ_phận xét_nghiệm của cơ_sở y_tế ; - Khu_vực hành_chính tổng_hợp , quản_lý hồ_sơ , tư_vấn có diện_tích tối_thiểu là 12 m2 . - Cơ_sở phải được xây_dựng chắc_chắn , đủ ánh_sáng , có trần chống bụi , tường và nền nhà phải sử_dụng các chất_liệu dễ làm vệ_sinh ; bảo_đảm xử_lý rác_thải y_tế , kiểm_soát nhiễm_khuẩn , phòng_chống cháy nổ theo quy_định của pháp_luật ; bảo_đảm có đủ điện , nước và các điều_kiện khác để phục_vụ chuyên_môn . c ) Nhân_lực tối_thiểu : - Người_quản_lý chuyên_môn ngân_hàng mô phải đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 35 Luật hiến , lấy , ghép mô , bộ_phận cơ_thể người và hiến , lấy xác ; - 01 bác_sỹ hoặc cử_nhân xét_nghiệm có chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ; - 02 kỹ_thuật_viên y hoặc điều_dưỡng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên về chuyên_ngành y , có chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ; - 01 nhân_viên hành_chính . Đối_với ngân_hàng mô thuộc cơ_sở y_tế thì nhân_lực có_thể kiêm_nhiệm , riêng kỹ_thuật_viên y hoặc điều_dưỡng phải làm_việc chuyên_trách . d ) Trang_thiết_bị : Có đủ các trang_thiết_bị theo Danh_mục quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Đối_với ngân_hàng mô thuộc cơ_sở y_tế có_thể sử_dụng chung trang_thiết_bị với cơ_sở y_tế . Theo đó , điều_kiện chính cấp Giấy_phép hoạt_động ngân_hàng mô bao_gồm : - Có Quyết_định thành_lập ngân_hàng mô hoặc ngân_hàng mô có tên trong văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định cơ_cấu tổ_chức của cơ_sở y_tế đối_với ngân_hàng mô của nhà_nước ; Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp đối_với ngân_hàng mô tư_nhân . - Cơ_sở vật_chất tối_thiểu phải có các bộ_phận nêu trên . - Nhân_lực tối_thiểu phải đáp_ứng các yêu_cầu nêu trên . - Có đủ các trang_thiết_bị theo Danh_mục quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Đối_với ngân_hàng mô thuộc cơ_sở y_tế có_thể sử_dụng chung trang_thiết_bị với cơ_sở y_tế . Ngân_hàng mô ( Hình từ Internet ) | 2,013 | |
Cấp_Giấy phép hoạt_động ngân_hàng mô cần phải đáp_ứng các điều_kiện nào ? | Theo Điều 3a Nghị_định 56/2008/NĐ-CP về tổ_chức , hoạt_động của Ngân_hàng mô và Trung_tâm điều_phối quốc_gia về ghép bộ_phận cơ_thể người , được bổ_su: ... : Có đủ các trang_thiết_bị theo Danh_mục quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. Đối_với ngân_hàng mô thuộc cơ_sở y_tế có_thể sử_dụng chung trang_thiết_bị với cơ_sở y_tế. Theo đó, điều_kiện chính cấp Giấy_phép hoạt_động ngân_hàng mô bao_gồm : - Có Quyết_định thành_lập ngân_hàng mô hoặc ngân_hàng mô có tên trong văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định cơ_cấu tổ_chức của cơ_sở y_tế đối_với ngân_hàng mô của nhà_nước ; Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp đối_với ngân_hàng mô tư_nhân. - Cơ_sở vật_chất tối_thiểu phải có các bộ_phận nêu trên. - Nhân_lực tối_thiểu phải đáp_ứng các yêu_cầu nêu trên. - Có đủ các trang_thiết_bị theo Danh_mục quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. Đối_với ngân_hàng mô thuộc cơ_sở y_tế có_thể sử_dụng chung trang_thiết_bị với cơ_sở y_tế. Ngân_hàng mô ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 3a Nghị_định 56/2008/NĐ-CP về tổ_chức , hoạt_động của Ngân_hàng mô và Trung_tâm điều_phối quốc_gia về ghép bộ_phận cơ_thể người , được bổ_sung bởi khoản 2 và khoản 4 Điều 1 Nghị_định 118/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện hoạt_động và cấp Giấy_phép hoạt_động ngân_hàng mô ... 2 . Điều_kiện cấp Giấy_phép hoạt_động ngân_hàng mô : a ) Có Quyết_định thành_lập ngân_hàng mô hoặc ngân_hàng mô có tên trong văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định cơ_cấu tổ_chức của cơ_sở y_tế đối_với ngân_hàng mô của nhà_nước ; Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp đối_với ngân_hàng mô tư_nhân . b ) Cơ_sở vật_chất tối_thiểu phải có các bộ_phận sau đây : - Buồng kỹ_thuật có diện_tích tối_thiểu là 12 m2 để tiếp_nhận , xử_lý , bảo_quản và cung_ứng mô ; - Phòng xét_nghiệm có diện_tích tối_thiểu là 12 m2 . Riêng ngân_hàng mô thuộc cơ_sở y_tế thì việc xét_nghiệm có_thể sử_dụng chung với bộ_phận xét_nghiệm của cơ_sở y_tế ; - Khu_vực hành_chính tổng_hợp , quản_lý hồ_sơ , tư_vấn có diện_tích tối_thiểu là 12 m2 . - Cơ_sở phải được xây_dựng chắc_chắn , đủ ánh_sáng , có trần chống bụi , tường và nền nhà phải sử_dụng các chất_liệu dễ làm vệ_sinh ; bảo_đảm xử_lý rác_thải y_tế , kiểm_soát nhiễm_khuẩn , phòng_chống cháy nổ theo quy_định của pháp_luật ; bảo_đảm có đủ điện , nước và các điều_kiện khác để phục_vụ chuyên_môn . c ) Nhân_lực tối_thiểu : - Người_quản_lý chuyên_môn ngân_hàng mô phải đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 35 Luật hiến , lấy , ghép mô , bộ_phận cơ_thể người và hiến , lấy xác ; - 01 bác_sỹ hoặc cử_nhân xét_nghiệm có chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ; - 02 kỹ_thuật_viên y hoặc điều_dưỡng tốt_nghiệp trung_cấp trở lên về chuyên_ngành y , có chứng_chỉ hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh ; - 01 nhân_viên hành_chính . Đối_với ngân_hàng mô thuộc cơ_sở y_tế thì nhân_lực có_thể kiêm_nhiệm , riêng kỹ_thuật_viên y hoặc điều_dưỡng phải làm_việc chuyên_trách . d ) Trang_thiết_bị : Có đủ các trang_thiết_bị theo Danh_mục quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Đối_với ngân_hàng mô thuộc cơ_sở y_tế có_thể sử_dụng chung trang_thiết_bị với cơ_sở y_tế . Theo đó , điều_kiện chính cấp Giấy_phép hoạt_động ngân_hàng mô bao_gồm : - Có Quyết_định thành_lập ngân_hàng mô hoặc ngân_hàng mô có tên trong văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền quy_định cơ_cấu tổ_chức của cơ_sở y_tế đối_với ngân_hàng mô của nhà_nước ; Giấy chứng_nhận doanh_nghiệp đối_với ngân_hàng mô tư_nhân . - Cơ_sở vật_chất tối_thiểu phải có các bộ_phận nêu trên . - Nhân_lực tối_thiểu phải đáp_ứng các yêu_cầu nêu trên . - Có đủ các trang_thiết_bị theo Danh_mục quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Đối_với ngân_hàng mô thuộc cơ_sở y_tế có_thể sử_dụng chung trang_thiết_bị với cơ_sở y_tế . Ngân_hàng mô ( Hình từ Internet ) | 2,014 | |
Hoạt_động chuyên_môn của ngân_hàng mô trong phạm_vi nào ? | Tại Điều 2a Nghị_định 56/2008/NĐ-CP về tổ_chức , hoạt_động của Ngân_hàng mô và Trung_tâm điều_phối quốc_gia về ghép bộ_phận cơ_thể người , được bổ_sun: ... Tại Điều 2a Nghị_định 56/2008/NĐ-CP về tổ_chức , hoạt_động của Ngân_hàng mô và Trung_tâm điều_phối quốc_gia về ghép bộ_phận cơ_thể người , được bổ_sung bởi khoản 2 và khoản 4 Điều 1 Nghị_định 118/2016/NĐ-CP quy_định : Phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của ngân_hàng mô 1 . Tiếp_nhận , bảo_quản , lưu_giữ , vận_chuyển mô . 2 . Cung_ứng mô cho các cơ_sở y_tế , cơ_sở nghiên_cứu , đào_tạo y_học . 3 . Cung_ứng , trao_đổi mô với các ngân_hàng mô khác . 4 . Hợp_tác với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài trong việc trao_đổi mô nhằm mục_đích khám bệnh , chữa bệnh , đào_tạo , nghiên_cứu y_học . 5 . Ngân_hàng mô đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 3a Nghị_định này được phép lấy giác_mạc từ người hiến sau khi chết . Như_vậy , phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của ngân_hàng mô trong phạm_vi được quy_định cụ_thể như trên . | None | 1 | Tại Điều 2a Nghị_định 56/2008/NĐ-CP về tổ_chức , hoạt_động của Ngân_hàng mô và Trung_tâm điều_phối quốc_gia về ghép bộ_phận cơ_thể người , được bổ_sung bởi khoản 2 và khoản 4 Điều 1 Nghị_định 118/2016/NĐ-CP quy_định : Phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của ngân_hàng mô 1 . Tiếp_nhận , bảo_quản , lưu_giữ , vận_chuyển mô . 2 . Cung_ứng mô cho các cơ_sở y_tế , cơ_sở nghiên_cứu , đào_tạo y_học . 3 . Cung_ứng , trao_đổi mô với các ngân_hàng mô khác . 4 . Hợp_tác với cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài trong việc trao_đổi mô nhằm mục_đích khám bệnh , chữa bệnh , đào_tạo , nghiên_cứu y_học . 5 . Ngân_hàng mô đủ điều_kiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 3a Nghị_định này được phép lấy giác_mạc từ người hiến sau khi chết . Như_vậy , phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của ngân_hàng mô trong phạm_vi được quy_định cụ_thể như trên . | 2,015 | |
Thủ_tục xin cấp Giấy_phép hoạt_động ngân_hàng mô được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 56/2008/NĐ-CP về tổ_chức , hoạt_động của Ngân_hàng mô và Trung_tâm điều_phối quốc_gia về ghép bộ_phận cơ_thể người , được: ... Tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 56/2008/NĐ-CP về tổ_chức, hoạt_động của Ngân_hàng mô và Trung_tâm điều_phối quốc_gia về ghép bộ_phận cơ_thể người, được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 118/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ, thủ_tục đề_nghị cấp Giấy_phép hoạt_động ngân_hàng mô... 2. Thủ_tục xin cấp Giấy_phép hoạt_động đối_với ngân_hàng mô : a ) Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều này cho Bộ Y_tế theo đường hành_chính hoặc nộp trực_tiếp ; b ) Sau khi tiếp_nhận, trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, Bộ Y_tế có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ. Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, Bộ Y_tế phải có văn_bản thông_báo hướng_dẫn để cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân hoàn_thiện hồ_sơ ; c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Bộ_trưởng Bộ Y_tế ra Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định cấp Giấy_phép hoạt_động ngân_hàng mô. Thành_phần Hội_đồng thẩm_định tối_thiểu gồm 05 thành_viên là đại_diện đơn_vị có liên_quan của Bộ Y_tế, chuyên_gia về y_tế, pháp_luật ; d ) Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày có Quyết_định | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 56/2008/NĐ-CP về tổ_chức , hoạt_động của Ngân_hàng mô và Trung_tâm điều_phối quốc_gia về ghép bộ_phận cơ_thể người , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 118/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ , thủ_tục đề_nghị cấp Giấy_phép hoạt_động ngân_hàng mô ... 2 . Thủ_tục xin cấp Giấy_phép hoạt_động đối_với ngân_hàng mô : a ) Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều này cho Bộ Y_tế theo đường hành_chính hoặc nộp trực_tiếp ; b ) Sau khi tiếp_nhận , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , Bộ Y_tế có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Bộ Y_tế phải có văn_bản thông_báo hướng_dẫn để cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân hoàn_thiện hồ_sơ ; c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ_trưởng Bộ Y_tế ra Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định cấp Giấy_phép hoạt_động ngân_hàng mô . Thành_phần Hội_đồng thẩm_định tối_thiểu gồm 05 thành_viên là đại_diện đơn_vị có liên_quan của Bộ Y_tế , chuyên_gia về y_tế , pháp_luật ; d ) Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày có Quyết_định thành_lập , Hội_đồng tiến_hành thẩm_định tại ngân_hàng mô , lập biên_bản thẩm_định và báo_cáo kết_quả thẩm_định cho Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; đ ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có biên_bản thẩm_định , Bộ_trưởng Bộ Y_tế cấp Giấy_phép hoạt_động cho ngân_hàng mô theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . Nếu không cấp Giấy_phép hoạt_động thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Như_vậy , thủ_tục xin cấp Giấy_phép hoạt_động ngân_hàng mô được thực_hiện theo các bước nêu trên . | 2,016 | |
Thủ_tục xin cấp Giấy_phép hoạt_động ngân_hàng mô được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 56/2008/NĐ-CP về tổ_chức , hoạt_động của Ngân_hàng mô và Trung_tâm điều_phối quốc_gia về ghép bộ_phận cơ_thể người , được: ... thẩm_định tối_thiểu gồm 05 thành_viên là đại_diện đơn_vị có liên_quan của Bộ Y_tế, chuyên_gia về y_tế, pháp_luật ; d ) Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày có Quyết_định thành_lập, Hội_đồng tiến_hành thẩm_định tại ngân_hàng mô, lập biên_bản thẩm_định và báo_cáo kết_quả thẩm_định cho Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; đ ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày có biên_bản thẩm_định, Bộ_trưởng Bộ Y_tế cấp Giấy_phép hoạt_động cho ngân_hàng mô theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này. Nếu không cấp Giấy_phép hoạt_động thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Như_vậy, thủ_tục xin cấp Giấy_phép hoạt_động ngân_hàng mô được thực_hiện theo các bước nêu trên. | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 4 Nghị_định 56/2008/NĐ-CP về tổ_chức , hoạt_động của Ngân_hàng mô và Trung_tâm điều_phối quốc_gia về ghép bộ_phận cơ_thể người , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 118/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ , thủ_tục đề_nghị cấp Giấy_phép hoạt_động ngân_hàng mô ... 2 . Thủ_tục xin cấp Giấy_phép hoạt_động đối_với ngân_hàng mô : a ) Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép hoạt_động quy_định tại khoản 1 Điều này cho Bộ Y_tế theo đường hành_chính hoặc nộp trực_tiếp ; b ) Sau khi tiếp_nhận , trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , Bộ Y_tế có trách_nhiệm xem_xét tính hợp_lệ của hồ_sơ . Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , Bộ Y_tế phải có văn_bản thông_báo hướng_dẫn để cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân hoàn_thiện hồ_sơ ; c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Bộ_trưởng Bộ Y_tế ra Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định cấp Giấy_phép hoạt_động ngân_hàng mô . Thành_phần Hội_đồng thẩm_định tối_thiểu gồm 05 thành_viên là đại_diện đơn_vị có liên_quan của Bộ Y_tế , chuyên_gia về y_tế , pháp_luật ; d ) Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày có Quyết_định thành_lập , Hội_đồng tiến_hành thẩm_định tại ngân_hàng mô , lập biên_bản thẩm_định và báo_cáo kết_quả thẩm_định cho Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; đ ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có biên_bản thẩm_định , Bộ_trưởng Bộ Y_tế cấp Giấy_phép hoạt_động cho ngân_hàng mô theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . Nếu không cấp Giấy_phép hoạt_động thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Như_vậy , thủ_tục xin cấp Giấy_phép hoạt_động ngân_hàng mô được thực_hiện theo các bước nêu trên . | 2,017 | |
Hết đợt tổng kiểm_tra thì cảnh_sát giao_thông có được dừng xe kiểm_tra giấy_tờ hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... " Điều 16. Dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát 1. Cảnh_sát giao_thông thực_hiện nhiệm_vụ tuần_tra, kiểm_soát theo kế_hoạch được dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát trong các trường_hợp sau : a ) Trực_tiếp phát_hiện hoặc thông_qua phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phát_hiện, ghi thu được các hành_vi vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác ; b ) Thực_hiện mệnh_lệnh, kế_hoạch tổng kiểm_soát phương_tiện giao_thông đường_bộ, kế_hoạch tuần_tra, kiểm_soát, xử_lý vi_phạm theo chuyên_đề đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Có văn_bản đề_nghị của Thủ_trưởng, Phó thủ_trưởng cơ_quan điều_tra ; văn_bản đề_nghị của cơ_quan_chức_năng liên_quan về dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát phục_vụ công_tác bảo_đảm an_ninh, trật_tự, đấu_tranh phòng_chống tội_phạm và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác. Văn_bản đề_nghị phải ghi cụ_thể thời_gian, tuyến đường, phương_tiện giao_thông dừng để kiểm_soát, xử_lý, lực_lượng tham_gia phối_hợp ; d ) Tin báo, phản_ánh, kiến_nghị, tố_cáo của tổ_chức, cá_nhân về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ.... " Theo đó, việc dừng phương_tiện trong các trường_hợp nêu trên phải bảo_đảm an_toàn, đúng quy_định của pháp_luật ; | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : " Điều 16 . Dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát 1 . Cảnh_sát giao_thông thực_hiện nhiệm_vụ tuần_tra , kiểm_soát theo kế_hoạch được dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát trong các trường_hợp sau : a ) Trực_tiếp phát_hiện hoặc thông_qua phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phát_hiện , ghi thu được các hành_vi vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác ; b ) Thực_hiện mệnh_lệnh , kế_hoạch tổng kiểm_soát phương_tiện giao_thông đường_bộ , kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm theo chuyên_đề đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Có văn_bản đề_nghị của Thủ_trưởng , Phó thủ_trưởng cơ_quan điều_tra ; văn_bản đề_nghị của cơ_quan_chức_năng liên_quan về dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát phục_vụ công_tác bảo_đảm an_ninh , trật_tự , đấu_tranh phòng_chống tội_phạm và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . Văn_bản đề_nghị phải ghi cụ_thể thời_gian , tuyến đường , phương_tiện giao_thông dừng để kiểm_soát , xử_lý , lực_lượng tham_gia phối_hợp ; d ) Tin báo , phản_ánh , kiến_nghị , tố_cáo của tổ_chức , cá_nhân về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . ... " Theo đó , việc dừng phương_tiện trong các trường_hợp nêu trên phải bảo_đảm an_toàn , đúng quy_định của pháp_luật ; không làm cản_trở đến hoạt_động giao_thông ; khi đã dừng phương_tiện phải thực_hiện việc kiểm_soát , nếu phát_hiện vi_phạm phải xử_lý vi_phạm theo đúng quy_định của pháp_luật . Cho_nên theo lời bạn nói rằng tuy hết đợt tổng kiểm_tra phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ trên toàn_quốc ( từ 15/5 đến 14/6 ) thì cảnh_sát giao_thông vẫn được phép kiểm_tra theo quy_định trên . Cảnh_sát giao_thông | 2,018 | |
Hết đợt tổng kiểm_tra thì cảnh_sát giao_thông có được dừng xe kiểm_tra giấy_tờ hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... vi_phạm pháp_luật của người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ.... " Theo đó, việc dừng phương_tiện trong các trường_hợp nêu trên phải bảo_đảm an_toàn, đúng quy_định của pháp_luật ; không làm cản_trở đến hoạt_động giao_thông ; khi đã dừng phương_tiện phải thực_hiện việc kiểm_soát, nếu phát_hiện vi_phạm phải xử_lý vi_phạm theo đúng quy_định của pháp_luật. Cho_nên theo lời bạn nói rằng tuy hết đợt tổng kiểm_tra phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ trên toàn_quốc ( từ 15/5 đến 14/6 ) thì cảnh_sát giao_thông vẫn được phép kiểm_tra theo quy_định trên. Cảnh_sát giao_thông | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 16 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : " Điều 16 . Dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát 1 . Cảnh_sát giao_thông thực_hiện nhiệm_vụ tuần_tra , kiểm_soát theo kế_hoạch được dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát trong các trường_hợp sau : a ) Trực_tiếp phát_hiện hoặc thông_qua phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ phát_hiện , ghi thu được các hành_vi vi_phạm pháp_luật về giao_thông đường_bộ và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác ; b ) Thực_hiện mệnh_lệnh , kế_hoạch tổng kiểm_soát phương_tiện giao_thông đường_bộ , kế_hoạch tuần_tra , kiểm_soát , xử_lý vi_phạm theo chuyên_đề đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Có văn_bản đề_nghị của Thủ_trưởng , Phó thủ_trưởng cơ_quan điều_tra ; văn_bản đề_nghị của cơ_quan_chức_năng liên_quan về dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát phục_vụ công_tác bảo_đảm an_ninh , trật_tự , đấu_tranh phòng_chống tội_phạm và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . Văn_bản đề_nghị phải ghi cụ_thể thời_gian , tuyến đường , phương_tiện giao_thông dừng để kiểm_soát , xử_lý , lực_lượng tham_gia phối_hợp ; d ) Tin báo , phản_ánh , kiến_nghị , tố_cáo của tổ_chức , cá_nhân về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người và phương_tiện tham_gia giao_thông đường_bộ . ... " Theo đó , việc dừng phương_tiện trong các trường_hợp nêu trên phải bảo_đảm an_toàn , đúng quy_định của pháp_luật ; không làm cản_trở đến hoạt_động giao_thông ; khi đã dừng phương_tiện phải thực_hiện việc kiểm_soát , nếu phát_hiện vi_phạm phải xử_lý vi_phạm theo đúng quy_định của pháp_luật . Cho_nên theo lời bạn nói rằng tuy hết đợt tổng kiểm_tra phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ trên toàn_quốc ( từ 15/5 đến 14/6 ) thì cảnh_sát giao_thông vẫn được phép kiểm_tra theo quy_định trên . Cảnh_sát giao_thông | 2,019 | |
Cảnh_sát giao_thông khi dừng , kiểm_soát phương_tiện giao_thông phải bảo_đảm các yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... " Điều 16. Dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát... 2. Việc dừng, kiểm_soát phương_tiện giao_thông phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) An_toàn, đúng quy_định của pháp_luật, không gây cản_trở đến hoạt_động giao_thông. Khi đã dừng phương_tiện giao_thông phải thực_hiện việc kiểm_soát, xử_lý vi_phạm ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; b ) Khi dừng, kiểm_soát tại một điểm, tại Trạm Cảnh_sát giao_thông, phải bảo_đảm yêu_cầu quy_định tại điểm a Khoản này và yêu_cầu sau đây : Đặt rào_chắn bằng các cọc tiêu hình_chóp nón hoặc dây căng dọc theo chiều đường ở phần đường, làn_đường sát lề_đường hoặc vỉa_hè để hình_thành khu_vực bảo_đảm trật_tự, an_toàn giao_thông theo quy_định của Bộ Công_an về thực_hiện dân_chủ trong công_tác bảo_đảm trật_tự, an_toàn giao_thông. Chiều dài đoạn rào_chắn tối_thiểu 100m đối_với đường_cao_tốc, 50m đối_với quốc_lộ và 30m đối_với đường tỉnh, đường huyện, đường đô_thị, đường xã và đường chuyên_dùng ; Khu_vực bảo_đảm trật_tự, an_toàn giao_thông phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giao_thông đường_bộ và quy_định của pháp_luật khác có liên_quan ; đủ diện_tích để bố_trí, lắp_đặt các phương_tiện | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : " Điều 16 . Dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát ... 2 . Việc dừng , kiểm_soát phương_tiện giao_thông phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) An_toàn , đúng quy_định của pháp_luật , không gây cản_trở đến hoạt_động giao_thông . Khi đã dừng phương_tiện giao_thông phải thực_hiện việc kiểm_soát , xử_lý vi_phạm ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; b ) Khi dừng , kiểm_soát tại một điểm , tại Trạm Cảnh_sát giao_thông , phải bảo_đảm yêu_cầu quy_định tại điểm a Khoản này và yêu_cầu sau đây : Đặt rào_chắn bằng các cọc tiêu hình_chóp nón hoặc dây căng dọc theo chiều đường ở phần đường , làn_đường sát lề_đường hoặc vỉa_hè để hình_thành khu_vực bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông theo quy_định của Bộ Công_an về thực_hiện dân_chủ trong công_tác bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông . Chiều dài đoạn rào_chắn tối_thiểu 100m đối_với đường_cao_tốc , 50m đối_với quốc_lộ và 30m đối_với đường tỉnh , đường huyện , đường đô_thị , đường xã và đường chuyên_dùng ; Khu_vực bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giao_thông đường_bộ và quy_định của pháp_luật khác có liên_quan ; đủ diện_tích để bố_trí , lắp_đặt các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ , kiểm_soát , xử_lý phương_tiện giao_thông vi_phạm ; bố_trí Cảnh_sát giao_thông hướng_dẫn , điều_hoà giao_thông , bảo_đảm an_toàn giao_thông . Trường_hợp kiểm_soát trên đường_cao_tốc , phải đặt biển_báo số 245a “ Đi chậm ” hoặc biển_báo số 245b ( đối_với tuyến đường đối_ngoại ) về phía trước Tổ_Cảnh sát giao_thông theo hướng phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát đi tới theo quy_định của pháp_luật báo_hiệu đường_bộ ; c ) Khi dừng , kiểm_soát phương_tiện giao_thông trên đường_cao_tốc , phải bảo_đảm yêu_cầu quy_định tại điểm a , điểm b Khoản này và yêu_cầu sau đây : Khi kiểm_soát tại một điểm_chỉ được dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát , xử_lý vi_phạm tại các vị_trí : Khu_vực Trạm thu phí , điểm đầu , điểm cuối đường_cao_tốc ; Khi tuần_tra , kiểm_soát cơ_động chỉ được dừng phương_tiện giao_thông vào làn dừng phương_tiện khẩn_cấp để kiểm_soát , xử_lý vi_phạm trong các trường_hợp : Phát_hiện vi_phạm trật_tự , an_toàn giao_thông nghiêm_trọng , nguy_cơ gây mất an_toàn giao_thông tức_thời ; phối_hợp đấu_tranh phòng_chống tội_phạm ; tin báo , tố_giác về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người và phương_tiện giao_thông đang lưu_thông trên đường_cao_tốc ; phát_hiện phương_tiện giao_thông dừng , đỗ không đúng quy_định trên đường_cao_tốc . Khi giải_quyết xong vụ_việc phải thu_dọn cọc tiêu , dây căng , biển_báo hiệu và di_chuyển ngay . " Theo đó , cảnh_sát giao_thông khi dừng , kiểm_soát phương_tiện giao_thông phải bảo_đảm các yêu_cầu theo quy_định trên . | 2,020 | |
Cảnh_sát giao_thông khi dừng , kiểm_soát phương_tiện giao_thông phải bảo_đảm các yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... ; Khu_vực bảo_đảm trật_tự, an_toàn giao_thông phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giao_thông đường_bộ và quy_định của pháp_luật khác có liên_quan ; đủ diện_tích để bố_trí, lắp_đặt các phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ, kiểm_soát, xử_lý phương_tiện giao_thông vi_phạm ; bố_trí Cảnh_sát giao_thông hướng_dẫn, điều_hoà giao_thông, bảo_đảm an_toàn giao_thông. Trường_hợp kiểm_soát trên đường_cao_tốc, phải đặt biển_báo số 245a “ Đi chậm ” hoặc biển_báo số 245b ( đối_với tuyến đường đối_ngoại ) về phía trước Tổ_Cảnh sát giao_thông theo hướng phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát đi tới theo quy_định của pháp_luật báo_hiệu đường_bộ ; c ) Khi dừng, kiểm_soát phương_tiện giao_thông trên đường_cao_tốc, phải bảo_đảm yêu_cầu quy_định tại điểm a, điểm b Khoản này và yêu_cầu sau đây : Khi kiểm_soát tại một điểm_chỉ được dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát, xử_lý vi_phạm tại các vị_trí : Khu_vực Trạm thu phí, điểm đầu, điểm cuối đường_cao_tốc ; Khi tuần_tra, kiểm_soát cơ_động chỉ được dừng phương_tiện giao_thông vào làn dừng phương_tiện khẩn_cấp để kiểm_soát, xử_lý vi_phạm trong các trường_hợp : Phát_hiện vi_phạm trật_tự, an_toàn giao_thông nghiêm_trọng, nguy_cơ gây mất an_toàn | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : " Điều 16 . Dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát ... 2 . Việc dừng , kiểm_soát phương_tiện giao_thông phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) An_toàn , đúng quy_định của pháp_luật , không gây cản_trở đến hoạt_động giao_thông . Khi đã dừng phương_tiện giao_thông phải thực_hiện việc kiểm_soát , xử_lý vi_phạm ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; b ) Khi dừng , kiểm_soát tại một điểm , tại Trạm Cảnh_sát giao_thông , phải bảo_đảm yêu_cầu quy_định tại điểm a Khoản này và yêu_cầu sau đây : Đặt rào_chắn bằng các cọc tiêu hình_chóp nón hoặc dây căng dọc theo chiều đường ở phần đường , làn_đường sát lề_đường hoặc vỉa_hè để hình_thành khu_vực bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông theo quy_định của Bộ Công_an về thực_hiện dân_chủ trong công_tác bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông . Chiều dài đoạn rào_chắn tối_thiểu 100m đối_với đường_cao_tốc , 50m đối_với quốc_lộ và 30m đối_với đường tỉnh , đường huyện , đường đô_thị , đường xã và đường chuyên_dùng ; Khu_vực bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giao_thông đường_bộ và quy_định của pháp_luật khác có liên_quan ; đủ diện_tích để bố_trí , lắp_đặt các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ , kiểm_soát , xử_lý phương_tiện giao_thông vi_phạm ; bố_trí Cảnh_sát giao_thông hướng_dẫn , điều_hoà giao_thông , bảo_đảm an_toàn giao_thông . Trường_hợp kiểm_soát trên đường_cao_tốc , phải đặt biển_báo số 245a “ Đi chậm ” hoặc biển_báo số 245b ( đối_với tuyến đường đối_ngoại ) về phía trước Tổ_Cảnh sát giao_thông theo hướng phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát đi tới theo quy_định của pháp_luật báo_hiệu đường_bộ ; c ) Khi dừng , kiểm_soát phương_tiện giao_thông trên đường_cao_tốc , phải bảo_đảm yêu_cầu quy_định tại điểm a , điểm b Khoản này và yêu_cầu sau đây : Khi kiểm_soát tại một điểm_chỉ được dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát , xử_lý vi_phạm tại các vị_trí : Khu_vực Trạm thu phí , điểm đầu , điểm cuối đường_cao_tốc ; Khi tuần_tra , kiểm_soát cơ_động chỉ được dừng phương_tiện giao_thông vào làn dừng phương_tiện khẩn_cấp để kiểm_soát , xử_lý vi_phạm trong các trường_hợp : Phát_hiện vi_phạm trật_tự , an_toàn giao_thông nghiêm_trọng , nguy_cơ gây mất an_toàn giao_thông tức_thời ; phối_hợp đấu_tranh phòng_chống tội_phạm ; tin báo , tố_giác về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người và phương_tiện giao_thông đang lưu_thông trên đường_cao_tốc ; phát_hiện phương_tiện giao_thông dừng , đỗ không đúng quy_định trên đường_cao_tốc . Khi giải_quyết xong vụ_việc phải thu_dọn cọc tiêu , dây căng , biển_báo hiệu và di_chuyển ngay . " Theo đó , cảnh_sát giao_thông khi dừng , kiểm_soát phương_tiện giao_thông phải bảo_đảm các yêu_cầu theo quy_định trên . | 2,021 | |
Cảnh_sát giao_thông khi dừng , kiểm_soát phương_tiện giao_thông phải bảo_đảm các yêu_cầu gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... cơ_động chỉ được dừng phương_tiện giao_thông vào làn dừng phương_tiện khẩn_cấp để kiểm_soát, xử_lý vi_phạm trong các trường_hợp : Phát_hiện vi_phạm trật_tự, an_toàn giao_thông nghiêm_trọng, nguy_cơ gây mất an_toàn giao_thông tức_thời ; phối_hợp đấu_tranh phòng_chống tội_phạm ; tin báo, tố_giác về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người và phương_tiện giao_thông đang lưu_thông trên đường_cao_tốc ; phát_hiện phương_tiện giao_thông dừng, đỗ không đúng quy_định trên đường_cao_tốc. Khi giải_quyết xong vụ_việc phải thu_dọn cọc tiêu, dây căng, biển_báo hiệu và di_chuyển ngay. " Theo đó, cảnh_sát giao_thông khi dừng, kiểm_soát phương_tiện giao_thông phải bảo_đảm các yêu_cầu theo quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 16 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : " Điều 16 . Dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát ... 2 . Việc dừng , kiểm_soát phương_tiện giao_thông phải bảo_đảm các yêu_cầu sau : a ) An_toàn , đúng quy_định của pháp_luật , không gây cản_trở đến hoạt_động giao_thông . Khi đã dừng phương_tiện giao_thông phải thực_hiện việc kiểm_soát , xử_lý vi_phạm ( nếu có ) theo quy_định của pháp_luật ; b ) Khi dừng , kiểm_soát tại một điểm , tại Trạm Cảnh_sát giao_thông , phải bảo_đảm yêu_cầu quy_định tại điểm a Khoản này và yêu_cầu sau đây : Đặt rào_chắn bằng các cọc tiêu hình_chóp nón hoặc dây căng dọc theo chiều đường ở phần đường , làn_đường sát lề_đường hoặc vỉa_hè để hình_thành khu_vực bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông theo quy_định của Bộ Công_an về thực_hiện dân_chủ trong công_tác bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông . Chiều dài đoạn rào_chắn tối_thiểu 100m đối_với đường_cao_tốc , 50m đối_với quốc_lộ và 30m đối_với đường tỉnh , đường huyện , đường đô_thị , đường xã và đường chuyên_dùng ; Khu_vực bảo_đảm trật_tự , an_toàn giao_thông phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về giao_thông đường_bộ và quy_định của pháp_luật khác có liên_quan ; đủ diện_tích để bố_trí , lắp_đặt các phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ , kiểm_soát , xử_lý phương_tiện giao_thông vi_phạm ; bố_trí Cảnh_sát giao_thông hướng_dẫn , điều_hoà giao_thông , bảo_đảm an_toàn giao_thông . Trường_hợp kiểm_soát trên đường_cao_tốc , phải đặt biển_báo số 245a “ Đi chậm ” hoặc biển_báo số 245b ( đối_với tuyến đường đối_ngoại ) về phía trước Tổ_Cảnh sát giao_thông theo hướng phương_tiện giao_thông cần kiểm_soát đi tới theo quy_định của pháp_luật báo_hiệu đường_bộ ; c ) Khi dừng , kiểm_soát phương_tiện giao_thông trên đường_cao_tốc , phải bảo_đảm yêu_cầu quy_định tại điểm a , điểm b Khoản này và yêu_cầu sau đây : Khi kiểm_soát tại một điểm_chỉ được dừng phương_tiện giao_thông để kiểm_soát , xử_lý vi_phạm tại các vị_trí : Khu_vực Trạm thu phí , điểm đầu , điểm cuối đường_cao_tốc ; Khi tuần_tra , kiểm_soát cơ_động chỉ được dừng phương_tiện giao_thông vào làn dừng phương_tiện khẩn_cấp để kiểm_soát , xử_lý vi_phạm trong các trường_hợp : Phát_hiện vi_phạm trật_tự , an_toàn giao_thông nghiêm_trọng , nguy_cơ gây mất an_toàn giao_thông tức_thời ; phối_hợp đấu_tranh phòng_chống tội_phạm ; tin báo , tố_giác về hành_vi vi_phạm pháp_luật của người và phương_tiện giao_thông đang lưu_thông trên đường_cao_tốc ; phát_hiện phương_tiện giao_thông dừng , đỗ không đúng quy_định trên đường_cao_tốc . Khi giải_quyết xong vụ_việc phải thu_dọn cọc tiêu , dây căng , biển_báo hiệu và di_chuyển ngay . " Theo đó , cảnh_sát giao_thông khi dừng , kiểm_soát phương_tiện giao_thông phải bảo_đảm các yêu_cầu theo quy_định trên . | 2,022 | |
Cảnh_sát giao_thông kiểm_tra các giấy_tờ nào khi dừng , kiểm_soát phương_tiện giao_thông ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... " Điều 10. Nội_dung tuần_tra, kiểm_soát... 2. Nội_dung kiểm_soát a ) Kiểm_soát các giấy_tờ có liên_quan đến người và phương_tiện giao_thông, gồm : Giấy_phép lái_xe ; Chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ, Bằng hoặc Chứng_chỉ điều_khiển xe_máy chuyên_dùng ; Giấy đăng_ký xe ; Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới, xe_máy chuyên_dùng ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định ) ; Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới và các giấy_tờ khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật ; b ) Kiểm_soát các điều_kiện tham_gia giao_thông của phương_tiện giao_thông Thực_hiện kiểm_soát theo trình_tự từ trước ra sau, từ trái qua phải, từ ngoài vào trong, từ trên xuống dưới ; Kiểm_soát hình_dáng, kích_thước bên ngoài, màu sơn, biển số phía trước, phía sau và hai bên thành phương_tiện giao_thông theo quy_định ; Kiểm_soát điều_kiện an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ, xe_máy chuyên_dùng ; c ) Kiểm_soát việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về hoạt_động vận_tải đường_bộ. " Do_đó, bạn hãy nhớ khi tham_gia giao_thông cần mang đầy_đủ giấy_tờ theo quy_định, cũng như | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : " Điều 10 . Nội_dung tuần_tra , kiểm_soát ... 2 . Nội_dung kiểm_soát a ) Kiểm_soát các giấy_tờ có liên_quan đến người và phương_tiện giao_thông , gồm : Giấy_phép lái_xe ; Chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ , Bằng hoặc Chứng_chỉ điều_khiển xe_máy chuyên_dùng ; Giấy đăng_ký xe ; Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định ) ; Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới và các giấy_tờ khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật ; b ) Kiểm_soát các điều_kiện tham_gia giao_thông của phương_tiện giao_thông Thực_hiện kiểm_soát theo trình_tự từ trước ra sau , từ trái qua phải , từ ngoài vào trong , từ trên xuống dưới ; Kiểm_soát hình_dáng , kích_thước bên ngoài , màu sơn , biển số phía trước , phía sau và hai bên thành phương_tiện giao_thông theo quy_định ; Kiểm_soát điều_kiện an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ , xe_máy chuyên_dùng ; c ) Kiểm_soát việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về hoạt_động vận_tải đường_bộ . " Do_đó , bạn hãy nhớ khi tham_gia giao_thông cần mang đầy_đủ giấy_tờ theo quy_định , cũng như tuân_thủ pháp_luật giao_thông đường_bộ nhằm đảm_bảo an_toàn giao_thông cũng như tránh bị xử_phạt . | 2,023 | |
Cảnh_sát giao_thông kiểm_tra các giấy_tờ nào khi dừng , kiểm_soát phương_tiện giao_thông ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... c ) Kiểm_soát việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về hoạt_động vận_tải đường_bộ. " Do_đó, bạn hãy nhớ khi tham_gia giao_thông cần mang đầy_đủ giấy_tờ theo quy_định, cũng như tuân_thủ pháp_luật giao_thông đường_bộ nhằm đảm_bảo an_toàn giao_thông cũng như tránh bị xử_phạt. " Điều 10. Nội_dung tuần_tra, kiểm_soát... 2. Nội_dung kiểm_soát a ) Kiểm_soát các giấy_tờ có liên_quan đến người và phương_tiện giao_thông, gồm : Giấy_phép lái_xe ; Chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ, Bằng hoặc Chứng_chỉ điều_khiển xe_máy chuyên_dùng ; Giấy đăng_ký xe ; Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới, xe_máy chuyên_dùng ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định ) ; Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới và các giấy_tờ khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật ; b ) Kiểm_soát các điều_kiện tham_gia giao_thông của phương_tiện giao_thông Thực_hiện kiểm_soát theo trình_tự từ trước ra sau, từ trái qua phải, từ ngoài vào trong, từ trên xuống dưới ; Kiểm_soát hình_dáng, kích_thước bên ngoài, màu sơn, biển số phía trước, phía sau và hai bên thành phương_tiện giao_thông theo quy_định ; Kiểm_soát điều_kiện | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : " Điều 10 . Nội_dung tuần_tra , kiểm_soát ... 2 . Nội_dung kiểm_soát a ) Kiểm_soát các giấy_tờ có liên_quan đến người và phương_tiện giao_thông , gồm : Giấy_phép lái_xe ; Chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ , Bằng hoặc Chứng_chỉ điều_khiển xe_máy chuyên_dùng ; Giấy đăng_ký xe ; Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định ) ; Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới và các giấy_tờ khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật ; b ) Kiểm_soát các điều_kiện tham_gia giao_thông của phương_tiện giao_thông Thực_hiện kiểm_soát theo trình_tự từ trước ra sau , từ trái qua phải , từ ngoài vào trong , từ trên xuống dưới ; Kiểm_soát hình_dáng , kích_thước bên ngoài , màu sơn , biển số phía trước , phía sau và hai bên thành phương_tiện giao_thông theo quy_định ; Kiểm_soát điều_kiện an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ , xe_máy chuyên_dùng ; c ) Kiểm_soát việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về hoạt_động vận_tải đường_bộ . " Do_đó , bạn hãy nhớ khi tham_gia giao_thông cần mang đầy_đủ giấy_tờ theo quy_định , cũng như tuân_thủ pháp_luật giao_thông đường_bộ nhằm đảm_bảo an_toàn giao_thông cũng như tránh bị xử_phạt . | 2,024 | |
Cảnh_sát giao_thông kiểm_tra các giấy_tờ nào khi dừng , kiểm_soát phương_tiện giao_thông ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... trên xuống dưới ; Kiểm_soát hình_dáng, kích_thước bên ngoài, màu sơn, biển số phía trước, phía sau và hai bên thành phương_tiện giao_thông theo quy_định ; Kiểm_soát điều_kiện an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ, xe_máy chuyên_dùng ; c ) Kiểm_soát việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về hoạt_động vận_tải đường_bộ. " Do_đó, bạn hãy nhớ khi tham_gia giao_thông cần mang đầy_đủ giấy_tờ theo quy_định, cũng như tuân_thủ pháp_luật giao_thông đường_bộ nhằm đảm_bảo an_toàn giao_thông cũng như tránh bị xử_phạt. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 65/2020/TT-BCA quy_định như sau : " Điều 10 . Nội_dung tuần_tra , kiểm_soát ... 2 . Nội_dung kiểm_soát a ) Kiểm_soát các giấy_tờ có liên_quan đến người và phương_tiện giao_thông , gồm : Giấy_phép lái_xe ; Chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ , Bằng hoặc Chứng_chỉ điều_khiển xe_máy chuyên_dùng ; Giấy đăng_ký xe ; Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới , xe_máy chuyên_dùng ( đối_với loại xe có quy_định phải kiểm_định ) ; Giấy chứng_nhận bảo_hiểm trách_nhiệm dân_sự của chủ xe_cơ_giới và các giấy_tờ khác có liên_quan theo quy_định của pháp_luật ; b ) Kiểm_soát các điều_kiện tham_gia giao_thông của phương_tiện giao_thông Thực_hiện kiểm_soát theo trình_tự từ trước ra sau , từ trái qua phải , từ ngoài vào trong , từ trên xuống dưới ; Kiểm_soát hình_dáng , kích_thước bên ngoài , màu sơn , biển số phía trước , phía sau và hai bên thành phương_tiện giao_thông theo quy_định ; Kiểm_soát điều_kiện an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ , xe_máy chuyên_dùng ; c ) Kiểm_soát việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về hoạt_động vận_tải đường_bộ . " Do_đó , bạn hãy nhớ khi tham_gia giao_thông cần mang đầy_đủ giấy_tờ theo quy_định , cũng như tuân_thủ pháp_luật giao_thông đường_bộ nhằm đảm_bảo an_toàn giao_thông cũng như tránh bị xử_phạt . | 2,025 | |
Quyết_nghị của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương được công_bố khi nào ? | Căn_cứ theo Điều 14 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 /: ... Căn_cứ theo Điều 14 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT năm 2008 quy_định như sau : Công_bố quyết_nghị của Ban Thanh_tra nhân_dân Quyết_nghị giải_quyết công_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân thông_qua tại các cuộc họp , được công_bố đến các đơn_vị và cán_bộ , công_chức có liên_quan thuộc Cơ_quan Bộ Công_thương trong thời_hạn không quá 15 ( mười năm ) ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân . Theo đó , quyết_nghị giải_quyết công_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân thông_qua tại các cuộc họp , được công_bố đến các đơn_vị và cán_bộ , công_chức có liên_quan thuộc Cơ_quan Bộ Công_thương trong thời_hạn không quá 15 ( mười năm ) ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân . Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 14 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT năm 2008 quy_định như sau : Công_bố quyết_nghị của Ban Thanh_tra nhân_dân Quyết_nghị giải_quyết công_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân thông_qua tại các cuộc họp , được công_bố đến các đơn_vị và cán_bộ , công_chức có liên_quan thuộc Cơ_quan Bộ Công_thương trong thời_hạn không quá 15 ( mười năm ) ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân . Theo đó , quyết_nghị giải_quyết công_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân thông_qua tại các cuộc họp , được công_bố đến các đơn_vị và cán_bộ , công_chức có liên_quan thuộc Cơ_quan Bộ Công_thương trong thời_hạn không quá 15 ( mười năm ) ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc cuộc họp của Ban Thanh_tra nhân_dân . Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương ( Hình từ Internet ) | 2,026 | |
Quyết_nghị của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo Điều 15 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT: ... Theo Điều 15 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT năm 2008 quy_định như sau : Thực_hiện quyết_nghị của Ban Thanh_tra nhân_dân 1. Đơn_vị, cá_nhân liên_quan thuộc Cơ_quan Bộ Công_Thương có trách_nhiệm thực_hiện quyết_nghị giải_quyết công_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân và thông_báo kết_quả giải_quyết công_việc thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình đến Ban Thanh_tra nhân_dân trong thời_hạn không quá 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được quyết_nghị. 2. Uỷ_viên Ban Thanh_tra nhân_dân được phân_công theo_dõi, chịu trách_nhiệm chính lĩnh_vực công_tác có trách_nhiệm đôn_đốc việc thực_hiện quyết_nghị và báo_cáo kết_quả tại cuộc họp gần nhất của Ban Thanh_tra nhân_dân. 3. Ban Thanh_tra nhân_dân có trách_nhiệm tổng_hợp, báo_cáo tại Hội_nghị cán_bộ, công_chức Cơ_quan Bộ Công_Thương về các lĩnh_vực công_tác theo nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân và các công_việc đã được đơn_vị, cá_nhân có liên_quan giải_quyết hoặc chưa giải_quyết theo thẩm_quyền. Theo đó, q uyết nghị của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương được thực_hiện như sau : - Đơn_vị, cá_nhân liên_quan thuộc Cơ_quan Bộ Công_Thương có trách_nhiệm thực_hiện | None | 1 | Theo Điều 15 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT năm 2008 quy_định như sau : Thực_hiện quyết_nghị của Ban Thanh_tra nhân_dân 1 . Đơn_vị , cá_nhân liên_quan thuộc Cơ_quan Bộ Công_Thương có trách_nhiệm thực_hiện quyết_nghị giải_quyết công_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân và thông_báo kết_quả giải_quyết công_việc thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình đến Ban Thanh_tra nhân_dân trong thời_hạn không quá 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_nghị . 2 . Uỷ_viên Ban Thanh_tra nhân_dân được phân_công theo_dõi , chịu trách_nhiệm chính lĩnh_vực công_tác có trách_nhiệm đôn_đốc việc thực_hiện quyết_nghị và báo_cáo kết_quả tại cuộc họp gần nhất của Ban Thanh_tra nhân_dân . 3 . Ban Thanh_tra nhân_dân có trách_nhiệm tổng_hợp , báo_cáo tại Hội_nghị cán_bộ , công_chức Cơ_quan Bộ Công_Thương về các lĩnh_vực công_tác theo nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân và các công_việc đã được đơn_vị , cá_nhân có liên_quan giải_quyết hoặc chưa giải_quyết theo thẩm_quyền . Theo đó , q uyết nghị của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương được thực_hiện như sau : - Đơn_vị , cá_nhân liên_quan thuộc Cơ_quan Bộ Công_Thương có trách_nhiệm thực_hiện quyết_nghị giải_quyết công_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân và thông_báo kết_quả giải_quyết công_việc thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình đến Ban Thanh_tra nhân_dân trong thời_hạn không quá 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_nghị . - Uỷ_viên Ban Thanh_tra nhân_dân được phân_công theo_dõi , chịu trách_nhiệm chính lĩnh_vực công_tác có trách_nhiệm đôn_đốc việc thực_hiện quyết_nghị và báo_cáo kết_quả tại cuộc họp gần nhất của Ban Thanh_tra nhân_dân . - Ban Thanh_tra nhân_dân có trách_nhiệm tổng_hợp , báo_cáo tại Hội_nghị cán_bộ , công_chức Cơ_quan Bộ Công_Thương về các lĩnh_vực công_tác theo nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân và các công_việc đã được đơn_vị , cá_nhân có liên_quan giải_quyết hoặc chưa giải_quyết theo thẩm_quyền . | 2,027 | |
Quyết_nghị của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo Điều 15 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT: ... thẩm_quyền. Theo đó, q uyết nghị của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương được thực_hiện như sau : - Đơn_vị, cá_nhân liên_quan thuộc Cơ_quan Bộ Công_Thương có trách_nhiệm thực_hiện quyết_nghị giải_quyết công_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân và thông_báo kết_quả giải_quyết công_việc thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình đến Ban Thanh_tra nhân_dân trong thời_hạn không quá 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được quyết_nghị. - Uỷ_viên Ban Thanh_tra nhân_dân được phân_công theo_dõi, chịu trách_nhiệm chính lĩnh_vực công_tác có trách_nhiệm đôn_đốc việc thực_hiện quyết_nghị và báo_cáo kết_quả tại cuộc họp gần nhất của Ban Thanh_tra nhân_dân. - Ban Thanh_tra nhân_dân có trách_nhiệm tổng_hợp, báo_cáo tại Hội_nghị cán_bộ, công_chức Cơ_quan Bộ Công_Thương về các lĩnh_vực công_tác theo nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân và các công_việc đã được đơn_vị, cá_nhân có liên_quan giải_quyết hoặc chưa giải_quyết theo thẩm_quyền. | None | 1 | Theo Điều 15 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT năm 2008 quy_định như sau : Thực_hiện quyết_nghị của Ban Thanh_tra nhân_dân 1 . Đơn_vị , cá_nhân liên_quan thuộc Cơ_quan Bộ Công_Thương có trách_nhiệm thực_hiện quyết_nghị giải_quyết công_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân và thông_báo kết_quả giải_quyết công_việc thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình đến Ban Thanh_tra nhân_dân trong thời_hạn không quá 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_nghị . 2 . Uỷ_viên Ban Thanh_tra nhân_dân được phân_công theo_dõi , chịu trách_nhiệm chính lĩnh_vực công_tác có trách_nhiệm đôn_đốc việc thực_hiện quyết_nghị và báo_cáo kết_quả tại cuộc họp gần nhất của Ban Thanh_tra nhân_dân . 3 . Ban Thanh_tra nhân_dân có trách_nhiệm tổng_hợp , báo_cáo tại Hội_nghị cán_bộ , công_chức Cơ_quan Bộ Công_Thương về các lĩnh_vực công_tác theo nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân và các công_việc đã được đơn_vị , cá_nhân có liên_quan giải_quyết hoặc chưa giải_quyết theo thẩm_quyền . Theo đó , q uyết nghị của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương được thực_hiện như sau : - Đơn_vị , cá_nhân liên_quan thuộc Cơ_quan Bộ Công_Thương có trách_nhiệm thực_hiện quyết_nghị giải_quyết công_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân và thông_báo kết_quả giải_quyết công_việc thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình đến Ban Thanh_tra nhân_dân trong thời_hạn không quá 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_nghị . - Uỷ_viên Ban Thanh_tra nhân_dân được phân_công theo_dõi , chịu trách_nhiệm chính lĩnh_vực công_tác có trách_nhiệm đôn_đốc việc thực_hiện quyết_nghị và báo_cáo kết_quả tại cuộc họp gần nhất của Ban Thanh_tra nhân_dân . - Ban Thanh_tra nhân_dân có trách_nhiệm tổng_hợp , báo_cáo tại Hội_nghị cán_bộ , công_chức Cơ_quan Bộ Công_Thương về các lĩnh_vực công_tác theo nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân và các công_việc đã được đơn_vị , cá_nhân có liên_quan giải_quyết hoặc chưa giải_quyết theo thẩm_quyền . | 2,028 | |
Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương làm_việc dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Theo Điều 2 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT : ... Theo Điều 2 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT năm 2008 quy_định như sau : Nguyên_tắc làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Ban Thanh_tra nhân_dân thực_hiện chế_độ làm_việc tập_thể, biểu_quyết theo đa_số và đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của mỗi thành_viên trên cơ_sở các nguyên_tắc sau : 1. Công_tác giám_sát thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân được thực_hiện cơ_sở pháp_luật ; bảo_đảm chính_xác, khách_quan, trung_thực, công_khai, dân_chủ, kịp_thời và không làm cản_trở hoạt_động bình_thường của các đơn_vị, cá_nhân có liên_quan. 2. Mỗi thành_viên Ban Thanh_tra nhân_dân được phân_công theo_dõi, chịu trách_nhiệm chính một_số lĩnh_vực công_tác thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân quy_định tại Điều 3 và Điều 4 Quy_chế này, nhưng không làm thay nhiệm_vụ, quyền_hạn của đơn_vị, cá_nhân có liên_quan và có nhiệm_vụ báo_cáo công_việc do mình phụ_trách tại cuộc họp định_kỳ hoặc bất_thường ( dưới đây gọi tắt là các cuộc họp ) của Ban Thanh_tra nhân_dân, trừ trường_hợp cần_thiết, cấp_bách cần báo_cáo ngay với Trưởng Ban hoặc Phó Trưởng Ban. 3. Tuân_thủ các | None | 1 | Theo Điều 2 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT năm 2008 quy_định như sau : Nguyên_tắc làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Ban Thanh_tra nhân_dân thực_hiện chế_độ làm_việc tập_thể , biểu_quyết theo đa_số và đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của mỗi thành_viên trên cơ_sở các nguyên_tắc sau : 1 . Công_tác giám_sát thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân được thực_hiện cơ_sở pháp_luật ; bảo_đảm chính_xác , khách_quan , trung_thực , công_khai , dân_chủ , kịp_thời và không làm cản_trở hoạt_động bình_thường của các đơn_vị , cá_nhân có liên_quan . 2 . Mỗi thành_viên Ban Thanh_tra nhân_dân được phân_công theo_dõi , chịu trách_nhiệm chính một_số lĩnh_vực công_tác thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân quy_định tại Điều 3 và Điều 4 Quy_chế này , nhưng không làm thay nhiệm_vụ , quyền_hạn của đơn_vị , cá_nhân có liên_quan và có nhiệm_vụ báo_cáo công_việc do mình phụ_trách tại cuộc họp định_kỳ hoặc bất_thường ( dưới đây gọi tắt là các cuộc họp ) của Ban Thanh_tra nhân_dân , trừ trường_hợp cần_thiết , cấp_bách cần báo_cáo ngay với Trưởng Ban hoặc Phó Trưởng Ban . 3 . Tuân_thủ các quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến Ban Thanh_tra nhân_dân và Quy_chế làm_việc này . 4 . Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân chịu trách_nhiệm điều_hành công_việc chung của Ban Thanh_tra nhân_dân và phối_hợp với các đơn_vị trong Cơ_quan Bộ Công_Thương để thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Thanh_tra nhân_dân . Như_vậy , Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương làm_việc dựa trên những nguyên_tắc sau : - Công_tác giám_sát thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân được thực_hiện cơ_sở pháp_luật ; bảo_đảm chính_xác , khách_quan , trung_thực , công_khai , dân_chủ , kịp_thời và không làm cản_trở hoạt_động bình_thường của các đơn_vị , cá_nhân có liên_quan . - Mỗi thành_viên Ban Thanh_tra nhân_dân được phân_công theo_dõi , chịu trách_nhiệm chính một_số lĩnh_vực công_tác thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân quy_định tại Điều 3 và Điều 4 Quy_chế này , nhưng không làm thay nhiệm_vụ , quyền_hạn của đơn_vị , cá_nhân có liên_quan và có nhiệm_vụ báo_cáo công_việc do mình phụ_trách tại cuộc họp định_kỳ hoặc bất_thường ( dưới đây gọi tắt là các cuộc họp ) của Ban Thanh_tra nhân_dân , trừ trường_hợp cần_thiết , cấp_bách cần báo_cáo ngay với Trưởng Ban hoặc Phó Trưởng Ban . - Tuân_thủ các quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến Ban Thanh_tra nhân_dân và Quy_chế làm_việc này . - Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân chịu trách_nhiệm điều_hành công_việc chung của Ban Thanh_tra nhân_dân và phối_hợp với các đơn_vị trong Cơ_quan Bộ Công_Thương để thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Thanh_tra nhân_dân . | 2,029 | |
Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương làm_việc dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Theo Điều 2 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT : ... gọi tắt là các cuộc họp ) của Ban Thanh_tra nhân_dân, trừ trường_hợp cần_thiết, cấp_bách cần báo_cáo ngay với Trưởng Ban hoặc Phó Trưởng Ban. 3. Tuân_thủ các quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến Ban Thanh_tra nhân_dân và Quy_chế làm_việc này. 4. Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân chịu trách_nhiệm điều_hành công_việc chung của Ban Thanh_tra nhân_dân và phối_hợp với các đơn_vị trong Cơ_quan Bộ Công_Thương để thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Thanh_tra nhân_dân. Như_vậy, Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương làm_việc dựa trên những nguyên_tắc sau : - Công_tác giám_sát thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân được thực_hiện cơ_sở pháp_luật ; bảo_đảm chính_xác, khách_quan, trung_thực, công_khai, dân_chủ, kịp_thời và không làm cản_trở hoạt_động bình_thường của các đơn_vị, cá_nhân có liên_quan. - Mỗi thành_viên Ban Thanh_tra nhân_dân được phân_công theo_dõi, chịu trách_nhiệm chính một_số lĩnh_vực công_tác thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân quy_định tại Điều 3 và Điều 4 Quy_chế này, nhưng không làm thay nhiệm_vụ, quyền_hạn của đơn_vị, cá_nhân có liên_quan và có nhiệm_vụ báo_cáo công_việc do mình phụ_trách tại cuộc họp định_kỳ hoặc bất_thường ( dưới | None | 1 | Theo Điều 2 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT năm 2008 quy_định như sau : Nguyên_tắc làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Ban Thanh_tra nhân_dân thực_hiện chế_độ làm_việc tập_thể , biểu_quyết theo đa_số và đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của mỗi thành_viên trên cơ_sở các nguyên_tắc sau : 1 . Công_tác giám_sát thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân được thực_hiện cơ_sở pháp_luật ; bảo_đảm chính_xác , khách_quan , trung_thực , công_khai , dân_chủ , kịp_thời và không làm cản_trở hoạt_động bình_thường của các đơn_vị , cá_nhân có liên_quan . 2 . Mỗi thành_viên Ban Thanh_tra nhân_dân được phân_công theo_dõi , chịu trách_nhiệm chính một_số lĩnh_vực công_tác thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân quy_định tại Điều 3 và Điều 4 Quy_chế này , nhưng không làm thay nhiệm_vụ , quyền_hạn của đơn_vị , cá_nhân có liên_quan và có nhiệm_vụ báo_cáo công_việc do mình phụ_trách tại cuộc họp định_kỳ hoặc bất_thường ( dưới đây gọi tắt là các cuộc họp ) của Ban Thanh_tra nhân_dân , trừ trường_hợp cần_thiết , cấp_bách cần báo_cáo ngay với Trưởng Ban hoặc Phó Trưởng Ban . 3 . Tuân_thủ các quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến Ban Thanh_tra nhân_dân và Quy_chế làm_việc này . 4 . Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân chịu trách_nhiệm điều_hành công_việc chung của Ban Thanh_tra nhân_dân và phối_hợp với các đơn_vị trong Cơ_quan Bộ Công_Thương để thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Thanh_tra nhân_dân . Như_vậy , Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương làm_việc dựa trên những nguyên_tắc sau : - Công_tác giám_sát thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân được thực_hiện cơ_sở pháp_luật ; bảo_đảm chính_xác , khách_quan , trung_thực , công_khai , dân_chủ , kịp_thời và không làm cản_trở hoạt_động bình_thường của các đơn_vị , cá_nhân có liên_quan . - Mỗi thành_viên Ban Thanh_tra nhân_dân được phân_công theo_dõi , chịu trách_nhiệm chính một_số lĩnh_vực công_tác thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân quy_định tại Điều 3 và Điều 4 Quy_chế này , nhưng không làm thay nhiệm_vụ , quyền_hạn của đơn_vị , cá_nhân có liên_quan và có nhiệm_vụ báo_cáo công_việc do mình phụ_trách tại cuộc họp định_kỳ hoặc bất_thường ( dưới đây gọi tắt là các cuộc họp ) của Ban Thanh_tra nhân_dân , trừ trường_hợp cần_thiết , cấp_bách cần báo_cáo ngay với Trưởng Ban hoặc Phó Trưởng Ban . - Tuân_thủ các quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến Ban Thanh_tra nhân_dân và Quy_chế làm_việc này . - Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân chịu trách_nhiệm điều_hành công_việc chung của Ban Thanh_tra nhân_dân và phối_hợp với các đơn_vị trong Cơ_quan Bộ Công_Thương để thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Thanh_tra nhân_dân . | 2,030 | |
Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương làm_việc dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Theo Điều 2 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT : ... Quy_chế này, nhưng không làm thay nhiệm_vụ, quyền_hạn của đơn_vị, cá_nhân có liên_quan và có nhiệm_vụ báo_cáo công_việc do mình phụ_trách tại cuộc họp định_kỳ hoặc bất_thường ( dưới đây gọi tắt là các cuộc họp ) của Ban Thanh_tra nhân_dân, trừ trường_hợp cần_thiết, cấp_bách cần báo_cáo ngay với Trưởng Ban hoặc Phó Trưởng Ban. - Tuân_thủ các quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến Ban Thanh_tra nhân_dân và Quy_chế làm_việc này. - Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân chịu trách_nhiệm điều_hành công_việc chung của Ban Thanh_tra nhân_dân và phối_hợp với các đơn_vị trong Cơ_quan Bộ Công_Thương để thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Thanh_tra nhân_dân. | None | 1 | Theo Điều 2 Quy_chế làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành kèm theo Quyết_định 4848 / QĐ-BCT năm 2008 quy_định như sau : Nguyên_tắc làm_việc của Ban Thanh_tra nhân_dân Ban Thanh_tra nhân_dân thực_hiện chế_độ làm_việc tập_thể , biểu_quyết theo đa_số và đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của mỗi thành_viên trên cơ_sở các nguyên_tắc sau : 1 . Công_tác giám_sát thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân được thực_hiện cơ_sở pháp_luật ; bảo_đảm chính_xác , khách_quan , trung_thực , công_khai , dân_chủ , kịp_thời và không làm cản_trở hoạt_động bình_thường của các đơn_vị , cá_nhân có liên_quan . 2 . Mỗi thành_viên Ban Thanh_tra nhân_dân được phân_công theo_dõi , chịu trách_nhiệm chính một_số lĩnh_vực công_tác thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân quy_định tại Điều 3 và Điều 4 Quy_chế này , nhưng không làm thay nhiệm_vụ , quyền_hạn của đơn_vị , cá_nhân có liên_quan và có nhiệm_vụ báo_cáo công_việc do mình phụ_trách tại cuộc họp định_kỳ hoặc bất_thường ( dưới đây gọi tắt là các cuộc họp ) của Ban Thanh_tra nhân_dân , trừ trường_hợp cần_thiết , cấp_bách cần báo_cáo ngay với Trưởng Ban hoặc Phó Trưởng Ban . 3 . Tuân_thủ các quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến Ban Thanh_tra nhân_dân và Quy_chế làm_việc này . 4 . Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân chịu trách_nhiệm điều_hành công_việc chung của Ban Thanh_tra nhân_dân và phối_hợp với các đơn_vị trong Cơ_quan Bộ Công_Thương để thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Thanh_tra nhân_dân . Như_vậy , Ban Thanh_tra nhân_dân Cơ_quan Bộ Công_Thương làm_việc dựa trên những nguyên_tắc sau : - Công_tác giám_sát thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân được thực_hiện cơ_sở pháp_luật ; bảo_đảm chính_xác , khách_quan , trung_thực , công_khai , dân_chủ , kịp_thời và không làm cản_trở hoạt_động bình_thường của các đơn_vị , cá_nhân có liên_quan . - Mỗi thành_viên Ban Thanh_tra nhân_dân được phân_công theo_dõi , chịu trách_nhiệm chính một_số lĩnh_vực công_tác thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Ban Thanh_tra nhân_dân quy_định tại Điều 3 và Điều 4 Quy_chế này , nhưng không làm thay nhiệm_vụ , quyền_hạn của đơn_vị , cá_nhân có liên_quan và có nhiệm_vụ báo_cáo công_việc do mình phụ_trách tại cuộc họp định_kỳ hoặc bất_thường ( dưới đây gọi tắt là các cuộc họp ) của Ban Thanh_tra nhân_dân , trừ trường_hợp cần_thiết , cấp_bách cần báo_cáo ngay với Trưởng Ban hoặc Phó Trưởng Ban . - Tuân_thủ các quy_định tại các văn_bản quy_phạm_pháp_luật liên_quan đến Ban Thanh_tra nhân_dân và Quy_chế làm_việc này . - Trưởng Ban Thanh_tra nhân_dân chịu trách_nhiệm điều_hành công_việc chung của Ban Thanh_tra nhân_dân và phối_hợp với các đơn_vị trong Cơ_quan Bộ Công_Thương để thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Thanh_tra nhân_dân . | 2,031 | |
Ngành kiểm_lâm trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 8 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 8 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực nông, lâm_nghiệp, thuỷ_sản và thú_y ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành, nghề Kiểm_lâm trình_độ cao_đẳng là ngành, nghề thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý bảo_vệ rừng ; tuyên_truyền, phổ_biến và thực_thi pháp_luật về lâm_nghiệp ; phòng cháy và chữa_cháy rừng ; theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng, đáp ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Người làm nghề kiểm_lâm thường được bố_trí làm_việc tại các hạt kiểm_lâm cấp huyện, hạt kiểm_lâm rừng phòng hộ, rừng_đặc_dụng, cơ_quan kiểm_lâm vùng, các trạm kiểm_lâm cửa rừng, kiểm_lâm địa_bàn hoặc làm chuyên_viên ở một_số bộ_phận tại cơ_quan kiểm_lâm cấp cục, chi_cục kiểm_lâm và các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về lâm_nghiệp. Khối_lượng_kiến thức tối_thiểu : 1800 giờ ( tương_đương 65 tín_chỉ ). Như_vậy, ngành kiểm_lâm trình_độ cao_đẳng | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 8 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực nông , lâm_nghiệp , thuỷ_sản và thú_y ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Kiểm_lâm trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý bảo_vệ rừng ; tuyên_truyền , phổ_biến và thực_thi pháp_luật về lâm_nghiệp ; phòng cháy và chữa_cháy rừng ; theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng , đáp ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Người làm nghề kiểm_lâm thường được bố_trí làm_việc tại các hạt kiểm_lâm cấp huyện , hạt kiểm_lâm rừng phòng hộ , rừng_đặc_dụng , cơ_quan kiểm_lâm vùng , các trạm kiểm_lâm cửa rừng , kiểm_lâm địa_bàn hoặc làm chuyên_viên ở một_số bộ_phận tại cơ_quan kiểm_lâm cấp cục , chi_cục kiểm_lâm và các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về lâm_nghiệp . Khối_lượng_kiến thức tối_thiểu : 1800 giờ ( tương_đương 65 tín_chỉ ) . Như_vậy , ngành kiểm_lâm trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý bảo_vệ rừng ; tuyên_truyền , phổ_biến và thực_thi pháp_luật về lâm_nghiệp ; phòng cháy và chữa_cháy rừng ; theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng , đáp ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngành kiểm_lâm ( Hình từ Interner ) | 2,032 | |
Ngành kiểm_lâm trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 8 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... , chi_cục kiểm_lâm và các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về lâm_nghiệp. Khối_lượng_kiến thức tối_thiểu : 1800 giờ ( tương_đương 65 tín_chỉ ). Như_vậy, ngành kiểm_lâm trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý bảo_vệ rừng ; tuyên_truyền, phổ_biến và thực_thi pháp_luật về lâm_nghiệp ; phòng cháy và chữa_cháy rừng ; theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng, đáp ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Ngành kiểm_lâm ( Hình từ Interner )Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 8 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực nông, lâm_nghiệp, thuỷ_sản và thú_y ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành, nghề Kiểm_lâm trình_độ cao_đẳng là ngành, nghề thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý bảo_vệ rừng ; tuyên_truyền, phổ_biến và thực_thi pháp_luật về lâm_nghiệp ; phòng cháy và chữa_cháy rừng ; theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng, đáp ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Người | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 8 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực nông , lâm_nghiệp , thuỷ_sản và thú_y ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Kiểm_lâm trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý bảo_vệ rừng ; tuyên_truyền , phổ_biến và thực_thi pháp_luật về lâm_nghiệp ; phòng cháy và chữa_cháy rừng ; theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng , đáp ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Người làm nghề kiểm_lâm thường được bố_trí làm_việc tại các hạt kiểm_lâm cấp huyện , hạt kiểm_lâm rừng phòng hộ , rừng_đặc_dụng , cơ_quan kiểm_lâm vùng , các trạm kiểm_lâm cửa rừng , kiểm_lâm địa_bàn hoặc làm chuyên_viên ở một_số bộ_phận tại cơ_quan kiểm_lâm cấp cục , chi_cục kiểm_lâm và các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về lâm_nghiệp . Khối_lượng_kiến thức tối_thiểu : 1800 giờ ( tương_đương 65 tín_chỉ ) . Như_vậy , ngành kiểm_lâm trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý bảo_vệ rừng ; tuyên_truyền , phổ_biến và thực_thi pháp_luật về lâm_nghiệp ; phòng cháy và chữa_cháy rừng ; theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng , đáp ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngành kiểm_lâm ( Hình từ Interner ) | 2,033 | |
Ngành kiểm_lâm trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 8 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... phổ_biến và thực_thi pháp_luật về lâm_nghiệp ; phòng cháy và chữa_cháy rừng ; theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng, đáp ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Người làm nghề kiểm_lâm thường được bố_trí làm_việc tại các hạt kiểm_lâm cấp huyện, hạt kiểm_lâm rừng phòng hộ, rừng_đặc_dụng, cơ_quan kiểm_lâm vùng, các trạm kiểm_lâm cửa rừng, kiểm_lâm địa_bàn hoặc làm chuyên_viên ở một_số bộ_phận tại cơ_quan kiểm_lâm cấp cục, chi_cục kiểm_lâm và các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về lâm_nghiệp. Khối_lượng_kiến thức tối_thiểu : 1800 giờ ( tương_đương 65 tín_chỉ ). Như_vậy, ngành kiểm_lâm trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý bảo_vệ rừng ; tuyên_truyền, phổ_biến và thực_thi pháp_luật về lâm_nghiệp ; phòng cháy và chữa_cháy rừng ; theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng, đáp ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Ngành kiểm_lâm ( Hình từ Interner ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_A_Phần 8 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực nông , lâm_nghiệp , thuỷ_sản và thú_y ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Kiểm_lâm trình_độ cao_đẳng là ngành , nghề thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý bảo_vệ rừng ; tuyên_truyền , phổ_biến và thực_thi pháp_luật về lâm_nghiệp ; phòng cháy và chữa_cháy rừng ; theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng , đáp ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Người làm nghề kiểm_lâm thường được bố_trí làm_việc tại các hạt kiểm_lâm cấp huyện , hạt kiểm_lâm rừng phòng hộ , rừng_đặc_dụng , cơ_quan kiểm_lâm vùng , các trạm kiểm_lâm cửa rừng , kiểm_lâm địa_bàn hoặc làm chuyên_viên ở một_số bộ_phận tại cơ_quan kiểm_lâm cấp cục , chi_cục kiểm_lâm và các cơ_quan quản_lý_nhà_nước về lâm_nghiệp . Khối_lượng_kiến thức tối_thiểu : 1800 giờ ( tương_đương 65 tín_chỉ ) . Như_vậy , ngành kiểm_lâm trình_độ cao_đẳng là ngành_nghề thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý bảo_vệ rừng ; tuyên_truyền , phổ_biến và thực_thi pháp_luật về lâm_nghiệp ; phòng cháy và chữa_cháy rừng ; theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng , đáp ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Ngành kiểm_lâm ( Hình từ Interner ) | 2,034 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành kiểm_lâm trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kiến_thức nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 8 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Kiến_thức - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về hệ_sinh_thái phục_vụ cho việc bảo_tồn và phát_triển bền_vững nguồn tài_nguyên rừng ; - Phân_tích và nhận thức rõ được vai trò của việc tuyên_truyền pháp_luật trong lĩnh_vực lâm_nghiệp ; - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về xây_dựng và phát_triển rừng ; - Giải_thích được những kiến thức về nguyên_lý và các biện_pháp kỹ_thuật áp_dụng để làm tốt nhiệm_vụ điều_tra, theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng ; - Nêu được cấu_tạo và cách sử_dụng những dụng_cụ, trang_thiết_bị phục_vụ công_tác điều_tra, theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng và bảo_vệ rừng ; - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về các bước xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản lý bảo_vệ rừng, quản_lý lâm_sản ; - Trình_bày được một_số_kiến thức về phong_tục, tập_quán của một_số dân_tộc ở Việt_Nam ; - Trình_bày được một_số nội_dung về quản_lý sử_dụng vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ, võ_thuật phòng_vệ, tự_vệ bản_thân khi thực_thi nhiệm_vụ. - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về chính_trị, văn hóa, xa<unk> hội, pháp_luật, quốc phò@@ | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 8 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về hệ_sinh_thái phục_vụ cho việc bảo_tồn và phát_triển bền_vững nguồn tài_nguyên rừng ; - Phân_tích và nhận thức rõ được vai trò của việc tuyên_truyền pháp_luật trong lĩnh_vực lâm_nghiệp ; - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về xây_dựng và phát_triển rừng ; - Giải_thích được những kiến thức về nguyên_lý và các biện_pháp kỹ_thuật áp_dụng để làm tốt nhiệm_vụ điều_tra , theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng ; - Nêu được cấu_tạo và cách sử_dụng những dụng_cụ , trang_thiết_bị phục_vụ công_tác điều_tra , theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng và bảo_vệ rừng ; - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về các bước xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản lý bảo_vệ rừng , quản_lý lâm_sản ; - Trình_bày được một_số_kiến thức về phong_tục , tập_quán của một_số dân_tộc ở Việt_Nam ; - Trình_bày được một_số nội_dung về quản_lý sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ , võ_thuật phòng_vệ , tự_vệ bản_thân khi thực_thi nhiệm_vụ . - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về chính_trị , văn hóa , xã hội , pháp_luật , quốc phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất , tin_học theo quy_định . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành kiểm_lâm trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kiến_thức như sau : - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về hệ_sinh_thái phục_vụ cho việc bảo_tồn và phát_triển bền_vững nguồn tài_nguyên rừng ; - Phân_tích và nhận thức rõ được vai trò của việc tuyên_truyền pháp_luật trong lĩnh_vực lâm_nghiệp ; - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về xây_dựng và phát_triển rừng ; - Giải_thích được những kiến thức về nguyên_lý và các biện_pháp kỹ_thuật áp_dụng để làm tốt nhiệm_vụ điều_tra , theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng ; - Nêu được cấu_tạo và cách sử_dụng những dụng_cụ , trang_thiết_bị phục_vụ công_tác điều_tra , theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng và bảo_vệ rừng ; - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về các bước xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản lý bảo_vệ rừng , quản_lý lâm_sản ; - Trình_bày được một_số_kiến thức về phong_tục , tập_quán của một_số dân_tộc ở Việt_Nam ; - Trình_bày được một_số nội_dung về quản_lý sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ , võ_thuật phòng_vệ , tự_vệ bản_thân khi thực_thi nhiệm_vụ . - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về chính_trị , văn hóa , xã hội , pháp_luật , quốc phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất , tin_học theo quy_định . | 2,035 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành kiểm_lâm trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kiến_thức nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 8 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... tự_vệ bản_thân khi thực_thi nhiệm_vụ. - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về chính_trị, văn hóa, xa<unk> hội, pháp_luật, quốc phòng an_ninh, giáo_dục thể_chất, tin_học theo quy_định. Như_vậy, sau khi tốt_nghiệp ngành kiểm_lâm trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kiến_thức như sau : - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về hệ_sinh_thái phục_vụ cho việc bảo_tồn và phát_triển bền_vững nguồn tài_nguyên rừng ; - Phân_tích và nhận thức rõ được vai trò của việc tuyên_truyền pháp_luật trong lĩnh_vực lâm_nghiệp ; - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về xây_dựng và phát_triển rừng ; - Giải_thích được những kiến thức về nguyên_lý và các biện_pháp kỹ_thuật áp_dụng để làm tốt nhiệm_vụ điều_tra, theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng ; - Nêu được cấu_tạo và cách sử_dụng những dụng_cụ, trang_thiết_bị phục_vụ công_tác điều_tra, theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng và bảo_vệ rừng ; - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về các bước xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản lý bảo_vệ rừng, quản_lý lâm_sản ; - Trình_bày được một_số_kiến thư@@ | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 8 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về hệ_sinh_thái phục_vụ cho việc bảo_tồn và phát_triển bền_vững nguồn tài_nguyên rừng ; - Phân_tích và nhận thức rõ được vai trò của việc tuyên_truyền pháp_luật trong lĩnh_vực lâm_nghiệp ; - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về xây_dựng và phát_triển rừng ; - Giải_thích được những kiến thức về nguyên_lý và các biện_pháp kỹ_thuật áp_dụng để làm tốt nhiệm_vụ điều_tra , theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng ; - Nêu được cấu_tạo và cách sử_dụng những dụng_cụ , trang_thiết_bị phục_vụ công_tác điều_tra , theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng và bảo_vệ rừng ; - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về các bước xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản lý bảo_vệ rừng , quản_lý lâm_sản ; - Trình_bày được một_số_kiến thức về phong_tục , tập_quán của một_số dân_tộc ở Việt_Nam ; - Trình_bày được một_số nội_dung về quản_lý sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ , võ_thuật phòng_vệ , tự_vệ bản_thân khi thực_thi nhiệm_vụ . - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về chính_trị , văn hóa , xã hội , pháp_luật , quốc phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất , tin_học theo quy_định . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành kiểm_lâm trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kiến_thức như sau : - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về hệ_sinh_thái phục_vụ cho việc bảo_tồn và phát_triển bền_vững nguồn tài_nguyên rừng ; - Phân_tích và nhận thức rõ được vai trò của việc tuyên_truyền pháp_luật trong lĩnh_vực lâm_nghiệp ; - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về xây_dựng và phát_triển rừng ; - Giải_thích được những kiến thức về nguyên_lý và các biện_pháp kỹ_thuật áp_dụng để làm tốt nhiệm_vụ điều_tra , theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng ; - Nêu được cấu_tạo và cách sử_dụng những dụng_cụ , trang_thiết_bị phục_vụ công_tác điều_tra , theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng và bảo_vệ rừng ; - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về các bước xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản lý bảo_vệ rừng , quản_lý lâm_sản ; - Trình_bày được một_số_kiến thức về phong_tục , tập_quán của một_số dân_tộc ở Việt_Nam ; - Trình_bày được một_số nội_dung về quản_lý sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ , võ_thuật phòng_vệ , tự_vệ bản_thân khi thực_thi nhiệm_vụ . - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về chính_trị , văn hóa , xã hội , pháp_luật , quốc phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất , tin_học theo quy_định . | 2,036 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành kiểm_lâm trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kiến_thức nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 8 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về các bước xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản lý bảo_vệ rừng, quản_lý lâm_sản ; - Trình_bày được một_số_kiến thức về phong_tục, tập_quán của một_số dân_tộc ở Việt_Nam ; - Trình_bày được một_số nội_dung về quản_lý sử_dụng vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ, võ_thuật phòng_vệ, tự_vệ bản_thân khi thực_thi nhiệm_vụ. - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về chính_trị, văn hóa, xa<unk> hội, pháp_luật, quốc phòng an_ninh, giáo_dục thể_chất, tin_học theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_A_Phần 8 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về hệ_sinh_thái phục_vụ cho việc bảo_tồn và phát_triển bền_vững nguồn tài_nguyên rừng ; - Phân_tích và nhận thức rõ được vai trò của việc tuyên_truyền pháp_luật trong lĩnh_vực lâm_nghiệp ; - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về xây_dựng và phát_triển rừng ; - Giải_thích được những kiến thức về nguyên_lý và các biện_pháp kỹ_thuật áp_dụng để làm tốt nhiệm_vụ điều_tra , theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng ; - Nêu được cấu_tạo và cách sử_dụng những dụng_cụ , trang_thiết_bị phục_vụ công_tác điều_tra , theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng và bảo_vệ rừng ; - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về các bước xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản lý bảo_vệ rừng , quản_lý lâm_sản ; - Trình_bày được một_số_kiến thức về phong_tục , tập_quán của một_số dân_tộc ở Việt_Nam ; - Trình_bày được một_số nội_dung về quản_lý sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ , võ_thuật phòng_vệ , tự_vệ bản_thân khi thực_thi nhiệm_vụ . - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về chính_trị , văn hóa , xã hội , pháp_luật , quốc phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất , tin_học theo quy_định . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành kiểm_lâm trình_độ cao_đẳng thì người học phải có những kiến_thức như sau : - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về hệ_sinh_thái phục_vụ cho việc bảo_tồn và phát_triển bền_vững nguồn tài_nguyên rừng ; - Phân_tích và nhận thức rõ được vai trò của việc tuyên_truyền pháp_luật trong lĩnh_vực lâm_nghiệp ; - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về xây_dựng và phát_triển rừng ; - Giải_thích được những kiến thức về nguyên_lý và các biện_pháp kỹ_thuật áp_dụng để làm tốt nhiệm_vụ điều_tra , theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng ; - Nêu được cấu_tạo và cách sử_dụng những dụng_cụ , trang_thiết_bị phục_vụ công_tác điều_tra , theo_dõi diễn_biến tài_nguyên rừng và bảo_vệ rừng ; - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về các bước xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quản lý bảo_vệ rừng , quản_lý lâm_sản ; - Trình_bày được một_số_kiến thức về phong_tục , tập_quán của một_số dân_tộc ở Việt_Nam ; - Trình_bày được một_số nội_dung về quản_lý sử_dụng vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ , võ_thuật phòng_vệ , tự_vệ bản_thân khi thực_thi nhiệm_vụ . - Trình_bày được những kiến thức cơ_bản về chính_trị , văn hóa , xã hội , pháp_luật , quốc phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất , tin_học theo quy_định . | 2,037 | |
Người học ngành kiểm_lâm trình_độ cao_đẳng thì phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_A_Phần 8 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng_kiến thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Kiểm_lâm , trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành , nghề hoặc trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . Như_vậy , người học ngành kiểm_lâm trình_độ cao_đẳng thì người học khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên . | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_A_Phần 8 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 52/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng_kiến thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Kiểm_lâm , trình_độ cao_đẳng có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành , nghề hoặc trong nhóm ngành , nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . Như_vậy , người học ngành kiểm_lâm trình_độ cao_đẳng thì người học khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên . | 2,038 | |
Thực_hiện thi_đua khen_thưởng như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Luật Thi_đua khen_thưởng 2003 ( khoản 2 Điều này được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật thi_đua , khen_thưởng sửa_đổi 20: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Luật Thi_đua khen_thưởng 2003 ( khoản 2 Điều này được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật thi_đua , khen_thưởng sửa_đổi 2013 ) như sau : " Điều 6 1 . Nguyên_tắc thi_đua gồm : a ) Tự_nguyện , tự_giác , công_khai ; b ) Đoàn_kết , hợp_tác và cùng phát_triển . 2 . Nguyên_tắc khen_thưởng gồm : a ) Chính_xác , công_khai , công_bằng , kịp_thời ; b ) Một hình_thức khen_thưởng có_thể tặng nhiều lần cho một đối_tượng ; không tặng_thưởng nhiều hình_thức cho một thành_tích đạt được ; c ) Bảo_đảm thống_nhất giữa tính_chất , hình_thức và đối_tượng khen_thưởng ; d ) Kết_hợp chặt_chẽ động_viên tinh_thần với khuyến_khích bằng lợi_ích vật_chất . 3 . Bảo_đảm nguyên_tắc bình_đẳng giới trong thi_đua , khen_thưởng . " Như_vậy , nguyên_tắc thi_đua khen_thưởng được quy_định tại luật thi_đua , khen_thưởng như trên . \ Thủ_tướng phát_động thực_hiện phong_trào thi_đua " Vì người nghèo - Không để ai để lại phía sau " từ 02/06/2022 ? | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Luật Thi_đua khen_thưởng 2003 ( khoản 2 Điều này được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật thi_đua , khen_thưởng sửa_đổi 2013 ) như sau : " Điều 6 1 . Nguyên_tắc thi_đua gồm : a ) Tự_nguyện , tự_giác , công_khai ; b ) Đoàn_kết , hợp_tác và cùng phát_triển . 2 . Nguyên_tắc khen_thưởng gồm : a ) Chính_xác , công_khai , công_bằng , kịp_thời ; b ) Một hình_thức khen_thưởng có_thể tặng nhiều lần cho một đối_tượng ; không tặng_thưởng nhiều hình_thức cho một thành_tích đạt được ; c ) Bảo_đảm thống_nhất giữa tính_chất , hình_thức và đối_tượng khen_thưởng ; d ) Kết_hợp chặt_chẽ động_viên tinh_thần với khuyến_khích bằng lợi_ích vật_chất . 3 . Bảo_đảm nguyên_tắc bình_đẳng giới trong thi_đua , khen_thưởng . " Như_vậy , nguyên_tắc thi_đua khen_thưởng được quy_định tại luật thi_đua , khen_thưởng như trên . \ Thủ_tướng phát_động thực_hiện phong_trào thi_đua " Vì người nghèo - Không để ai để lại phía sau " từ 02/06/2022 ? | 2,039 | |
Phong_trào thi_đua thực_hiện khen_thưởng bao_gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo Kế_hoạch ban kèm Quyết_định 666 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định tuỳ theo từng nhóm đối_tượng để đề ra nội_dung thi_đua phù_hợp với thực_tiễn và: ... Căn_cứ theo Kế_hoạch ban kèm Quyết_định 666 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định tuỳ theo từng nhóm đối_tượng để đề ra nội_dung thi_đua phù_hợp với thực_tiễn và yêu_cầu nhiệm_vụ giảm nghèo, cụ_thể như sau : - Các bộ, ban, ngành, Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội căn_cứ chức_năng, nhiệm_vụ, triển_khai kịp_thời và tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả Phong_trào thi_đua. Tập_trung vào các hoạt_động nghiên_cứu, phát_huy sáng_kiến trong xây_dựng, ban_hành, tổ_chức thực_hiện mục_tiêu giảm nghèo. - Tiếp_tục hoàn_thiện chính_sách giảm nghèo, chuẩn nghèo đa_chiều gắn với mục_tiêu phát_triển bền_vững, bảo_đảm mức_sống tối_thiểu tăng dần và khả_năng tiếp_cận các dịch_vụ xã_hội cơ_bản của người_dân ; đổi_mới cách tiếp_cận về giảm nghèo, ban_hành chính_sách hỗ_trợ có điều_kiện, tăng_cường tín_dụng chính_sách_xã_hội cho người nghèo, trợ_giúp xã_hội đối_với hộ nghèo không có khả_năng lao_động ; khuyến_khích doanh_nghiệp và hợp_tác_xã liên_kết trong sản_xuất, kinh_doanh, tiêu_thụ sản_phẩm, phát_triển đa_dạng các mô_hình sản_xuất có sự tham_gia của các hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo ; hỗ_trợ phát_triển các mô_hình sản_xuất kinh_doanh phù_hợp với người nghèo, nhất_là ở vùng nông_thôn, | None | 1 | Căn_cứ theo Kế_hoạch ban kèm Quyết_định 666 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định tuỳ theo từng nhóm đối_tượng để đề ra nội_dung thi_đua phù_hợp với thực_tiễn và yêu_cầu nhiệm_vụ giảm nghèo , cụ_thể như sau : - Các bộ , ban , ngành , Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , triển_khai kịp_thời và tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả Phong_trào thi_đua . Tập_trung vào các hoạt_động nghiên_cứu , phát_huy sáng_kiến trong xây_dựng , ban_hành , tổ_chức thực_hiện mục_tiêu giảm nghèo . - Tiếp_tục hoàn_thiện chính_sách giảm nghèo , chuẩn nghèo đa_chiều gắn với mục_tiêu phát_triển bền_vững , bảo_đảm mức_sống tối_thiểu tăng dần và khả_năng tiếp_cận các dịch_vụ xã_hội cơ_bản của người_dân ; đổi_mới cách tiếp_cận về giảm nghèo , ban_hành chính_sách hỗ_trợ có điều_kiện , tăng_cường tín_dụng chính_sách_xã_hội cho người nghèo , trợ_giúp xã_hội đối_với hộ nghèo không có khả_năng lao_động ; khuyến_khích doanh_nghiệp và hợp_tác_xã liên_kết trong sản_xuất , kinh_doanh , tiêu_thụ sản_phẩm , phát_triển đa_dạng các mô_hình sản_xuất có sự tham_gia của các hộ nghèo , hộ cận nghèo , hộ mới thoát nghèo ; hỗ_trợ phát_triển các mô_hình sản_xuất kinh_doanh phù_hợp với người nghèo , nhất_là ở vùng nông_thôn , miền núi . Thi_đua đồng_thuận hợp_tác , trách_nhiệm vì người nghèo và góp_phần giảm nghèo , cán_bộ làm công_tác giảm nghèo thi_đua tận_tuỵ , gương_mẫu , trách_nhiệm , thi_đua đồng_hành cùng người nghèo ; phấn_đấu “ Vì một Việt_Nam không còn đói_nghèo ” , “ Không để ai bị bỏ lại phía sau ” . - Huy_động các doanh_nghiệp , tập_thể , cá_nhân trong và ngoài nước có những việc_làm thiết_thực , tham_gia đóng_góp công_sức trí_tuệ , của_cải vật_chất hỗ_trợ , giúp_đỡ người nghèo , địa_bàn nghèo . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện , cấp xã thi_đua đề ra nội_dung , giải_pháp giảm nghèo đặc_thù của địa_phương , bố_trí và huy_động đa_dạng nguồn_lực cho địa_bàn nghèo nhằm giảm hộ nghèo , tăng hộ khá , giàu ; xây_dựng , nhân rộng các mô_hình tốt , sáng_kiến hay , dự_án hiệu_quả về giảm nghèo bền_vững . Gắn_Phong trào thi_đua với phong_trào “ Cả nước chung sức xây_dựng nông_thôn mới ” . Các địa_phương tập_trung thi_đua đẩy_mạnh thực_hiện chính_sách phát_triển kinh_tế - xã_hội liên vùng , tăng_cường kết_nối vùng phát_triển với vùng khó_khăn ; hỗ_trợ , khuyến_khích doanh_nghiệp đầu_tư ở những địa_bàn khó_khăn , gắn với bảo_đảm quốc_phòng - an_ninh . Rà_soát , điều_chỉnh quy_hoạch , tổ_chức thực_hiện di_dời dân_cư , bảo_đảm sinh_kế bền_vững và an_toàn cho dân_cư tại các vùng thường_xuyên chịu tác_động của thiên_tai , biến_đổi khí_hậu , khu_vực rừng_đặc_dụng . Quan_tâm giải_quyết đất sản_xuất , đất ở phù_hợp , tạo việc_làm , bảo_đảm các dịch_vụ y | tế , giáo_dục , nhà ở , nước sinh_hoạt , vệ_sinh môi_trường , thông_tin và dịch_vụ xã_hội khác cho người nghèo , nhất_là đối_với đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội các cấp đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , vận_động các tầng_lớp Nhân_dân tích_cực tham_gia công_tác giảm nghèo bền_vững và an_sinh xã_hội ; tiếp_tục triển_khai cuộc vận_động " Vì người nghèo " nhân Tháng cao_điểm “ Vì người nghèo ” hằng năm ; giám_sát bình_xét thi_đua thực_hiện Phong_trào của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội . - Thôn , bản , cộng_đồng thi_đua đoàn_kết giúp nhau giảm nghèo và từng bước làm_giàu ; hỗ_trợ người nghèo tham_gia lao_động , phát_triển sản_xuất , làm kinh_tế giỏi , vươn lên thoát nghèo . - Vận_động cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động các cơ_quan trung_ương giúp_đỡ các huyện nghèo , xã hoặc thôn đặc_biệt khó_khăn ; cấp_uỷ , tổ_chức đảng , chính_quyền và đảng_viên giúp_đỡ hộ nghèo , địa_bàn khó_khăn . - Khuyến_khích các doanh_nghiệp thi_đua giúp_đỡ các huyện nghèo , xã hoặc thôn đặc_biệt khó_khăn ; vận_động các hộ khá_giả giúp_đỡ hộ nghèo , - Các hộ gia_đình thi_đua tham_gia lao_động , phát_triển sản_xuất , làm kinh_tế , thoát nghèo bền_vững và giúp_đỡ các cá_nhân , hộ gia_đình khác cùng thoát nghèo , xây_dựng cuộc_sống ấm_no . | 2,040 | |
Phong_trào thi_đua thực_hiện khen_thưởng bao_gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo Kế_hoạch ban kèm Quyết_định 666 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định tuỳ theo từng nhóm đối_tượng để đề ra nội_dung thi_đua phù_hợp với thực_tiễn và: ... sự tham_gia của các hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo ; hỗ_trợ phát_triển các mô_hình sản_xuất kinh_doanh phù_hợp với người nghèo, nhất_là ở vùng nông_thôn, miền núi. Thi_đua đồng_thuận hợp_tác, trách_nhiệm vì người nghèo và góp_phần giảm nghèo, cán_bộ làm công_tác giảm nghèo thi_đua tận_tuỵ, gương_mẫu, trách_nhiệm, thi_đua đồng_hành cùng người nghèo ; phấn_đấu “ Vì một Việt_Nam không còn đói_nghèo ”, “ Không để ai bị bỏ lại phía sau ”. - Huy_động các doanh_nghiệp, tập_thể, cá_nhân trong và ngoài nước có những việc_làm thiết_thực, tham_gia đóng_góp công_sức trí_tuệ, của_cải vật_chất hỗ_trợ, giúp_đỡ người nghèo, địa_bàn nghèo. - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã thi_đua đề ra nội_dung, giải_pháp giảm nghèo đặc_thù của địa_phương, bố_trí và huy_động đa_dạng nguồn_lực cho địa_bàn nghèo nhằm giảm hộ nghèo, tăng hộ khá, giàu ; xây_dựng, nhân rộng các mô_hình tốt, sáng_kiến hay, dự_án hiệu_quả về giảm nghèo bền_vững. Gắn_Phong trào thi_đua với phong_trào “ Cả nước chung sức xây_dựng nông_thôn mới ”. Các địa_phương tập_trung thi_đua đẩy_mạnh | None | 1 | Căn_cứ theo Kế_hoạch ban kèm Quyết_định 666 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định tuỳ theo từng nhóm đối_tượng để đề ra nội_dung thi_đua phù_hợp với thực_tiễn và yêu_cầu nhiệm_vụ giảm nghèo , cụ_thể như sau : - Các bộ , ban , ngành , Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , triển_khai kịp_thời và tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả Phong_trào thi_đua . Tập_trung vào các hoạt_động nghiên_cứu , phát_huy sáng_kiến trong xây_dựng , ban_hành , tổ_chức thực_hiện mục_tiêu giảm nghèo . - Tiếp_tục hoàn_thiện chính_sách giảm nghèo , chuẩn nghèo đa_chiều gắn với mục_tiêu phát_triển bền_vững , bảo_đảm mức_sống tối_thiểu tăng dần và khả_năng tiếp_cận các dịch_vụ xã_hội cơ_bản của người_dân ; đổi_mới cách tiếp_cận về giảm nghèo , ban_hành chính_sách hỗ_trợ có điều_kiện , tăng_cường tín_dụng chính_sách_xã_hội cho người nghèo , trợ_giúp xã_hội đối_với hộ nghèo không có khả_năng lao_động ; khuyến_khích doanh_nghiệp và hợp_tác_xã liên_kết trong sản_xuất , kinh_doanh , tiêu_thụ sản_phẩm , phát_triển đa_dạng các mô_hình sản_xuất có sự tham_gia của các hộ nghèo , hộ cận nghèo , hộ mới thoát nghèo ; hỗ_trợ phát_triển các mô_hình sản_xuất kinh_doanh phù_hợp với người nghèo , nhất_là ở vùng nông_thôn , miền núi . Thi_đua đồng_thuận hợp_tác , trách_nhiệm vì người nghèo và góp_phần giảm nghèo , cán_bộ làm công_tác giảm nghèo thi_đua tận_tuỵ , gương_mẫu , trách_nhiệm , thi_đua đồng_hành cùng người nghèo ; phấn_đấu “ Vì một Việt_Nam không còn đói_nghèo ” , “ Không để ai bị bỏ lại phía sau ” . - Huy_động các doanh_nghiệp , tập_thể , cá_nhân trong và ngoài nước có những việc_làm thiết_thực , tham_gia đóng_góp công_sức trí_tuệ , của_cải vật_chất hỗ_trợ , giúp_đỡ người nghèo , địa_bàn nghèo . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện , cấp xã thi_đua đề ra nội_dung , giải_pháp giảm nghèo đặc_thù của địa_phương , bố_trí và huy_động đa_dạng nguồn_lực cho địa_bàn nghèo nhằm giảm hộ nghèo , tăng hộ khá , giàu ; xây_dựng , nhân rộng các mô_hình tốt , sáng_kiến hay , dự_án hiệu_quả về giảm nghèo bền_vững . Gắn_Phong trào thi_đua với phong_trào “ Cả nước chung sức xây_dựng nông_thôn mới ” . Các địa_phương tập_trung thi_đua đẩy_mạnh thực_hiện chính_sách phát_triển kinh_tế - xã_hội liên vùng , tăng_cường kết_nối vùng phát_triển với vùng khó_khăn ; hỗ_trợ , khuyến_khích doanh_nghiệp đầu_tư ở những địa_bàn khó_khăn , gắn với bảo_đảm quốc_phòng - an_ninh . Rà_soát , điều_chỉnh quy_hoạch , tổ_chức thực_hiện di_dời dân_cư , bảo_đảm sinh_kế bền_vững và an_toàn cho dân_cư tại các vùng thường_xuyên chịu tác_động của thiên_tai , biến_đổi khí_hậu , khu_vực rừng_đặc_dụng . Quan_tâm giải_quyết đất sản_xuất , đất ở phù_hợp , tạo việc_làm , bảo_đảm các dịch_vụ y | tế , giáo_dục , nhà ở , nước sinh_hoạt , vệ_sinh môi_trường , thông_tin và dịch_vụ xã_hội khác cho người nghèo , nhất_là đối_với đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội các cấp đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , vận_động các tầng_lớp Nhân_dân tích_cực tham_gia công_tác giảm nghèo bền_vững và an_sinh xã_hội ; tiếp_tục triển_khai cuộc vận_động " Vì người nghèo " nhân Tháng cao_điểm “ Vì người nghèo ” hằng năm ; giám_sát bình_xét thi_đua thực_hiện Phong_trào của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội . - Thôn , bản , cộng_đồng thi_đua đoàn_kết giúp nhau giảm nghèo và từng bước làm_giàu ; hỗ_trợ người nghèo tham_gia lao_động , phát_triển sản_xuất , làm kinh_tế giỏi , vươn lên thoát nghèo . - Vận_động cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động các cơ_quan trung_ương giúp_đỡ các huyện nghèo , xã hoặc thôn đặc_biệt khó_khăn ; cấp_uỷ , tổ_chức đảng , chính_quyền và đảng_viên giúp_đỡ hộ nghèo , địa_bàn khó_khăn . - Khuyến_khích các doanh_nghiệp thi_đua giúp_đỡ các huyện nghèo , xã hoặc thôn đặc_biệt khó_khăn ; vận_động các hộ khá_giả giúp_đỡ hộ nghèo , - Các hộ gia_đình thi_đua tham_gia lao_động , phát_triển sản_xuất , làm kinh_tế , thoát nghèo bền_vững và giúp_đỡ các cá_nhân , hộ gia_đình khác cùng thoát nghèo , xây_dựng cuộc_sống ấm_no . | 2,041 | |
Phong_trào thi_đua thực_hiện khen_thưởng bao_gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo Kế_hoạch ban kèm Quyết_định 666 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định tuỳ theo từng nhóm đối_tượng để đề ra nội_dung thi_đua phù_hợp với thực_tiễn và: ... , sáng_kiến hay, dự_án hiệu_quả về giảm nghèo bền_vững. Gắn_Phong trào thi_đua với phong_trào “ Cả nước chung sức xây_dựng nông_thôn mới ”. Các địa_phương tập_trung thi_đua đẩy_mạnh thực_hiện chính_sách phát_triển kinh_tế - xã_hội liên vùng, tăng_cường kết_nối vùng phát_triển với vùng khó_khăn ; hỗ_trợ, khuyến_khích doanh_nghiệp đầu_tư ở những địa_bàn khó_khăn, gắn với bảo_đảm quốc_phòng - an_ninh. Rà_soát, điều_chỉnh quy_hoạch, tổ_chức thực_hiện di_dời dân_cư, bảo_đảm sinh_kế bền_vững và an_toàn cho dân_cư tại các vùng thường_xuyên chịu tác_động của thiên_tai, biến_đổi khí_hậu, khu_vực rừng_đặc_dụng. Quan_tâm giải_quyết đất sản_xuất, đất ở phù_hợp, tạo việc_làm, bảo_đảm các dịch_vụ y | tế, giáo_dục, nhà ở, nước sinh_hoạt, vệ_sinh môi_trường, thông_tin và dịch_vụ xã_hội khác cho người nghèo, nhất_là đối_với đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi. - Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội các cấp đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền, vận_động các tầng_lớp Nhân_dân tích_cực tham_gia công_tác giảm nghèo bền_vững và an_sinh xã_hội ; tiếp_tục triển_khai cuộc vận_động " Vì người nghèo " nhân Tháng cao_điểm “ Vì người nghèo ” hằng năm ; giám_sát bình_xét thi_đua thực_hiện Phong_trào | None | 1 | Căn_cứ theo Kế_hoạch ban kèm Quyết_định 666 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định tuỳ theo từng nhóm đối_tượng để đề ra nội_dung thi_đua phù_hợp với thực_tiễn và yêu_cầu nhiệm_vụ giảm nghèo , cụ_thể như sau : - Các bộ , ban , ngành , Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , triển_khai kịp_thời và tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả Phong_trào thi_đua . Tập_trung vào các hoạt_động nghiên_cứu , phát_huy sáng_kiến trong xây_dựng , ban_hành , tổ_chức thực_hiện mục_tiêu giảm nghèo . - Tiếp_tục hoàn_thiện chính_sách giảm nghèo , chuẩn nghèo đa_chiều gắn với mục_tiêu phát_triển bền_vững , bảo_đảm mức_sống tối_thiểu tăng dần và khả_năng tiếp_cận các dịch_vụ xã_hội cơ_bản của người_dân ; đổi_mới cách tiếp_cận về giảm nghèo , ban_hành chính_sách hỗ_trợ có điều_kiện , tăng_cường tín_dụng chính_sách_xã_hội cho người nghèo , trợ_giúp xã_hội đối_với hộ nghèo không có khả_năng lao_động ; khuyến_khích doanh_nghiệp và hợp_tác_xã liên_kết trong sản_xuất , kinh_doanh , tiêu_thụ sản_phẩm , phát_triển đa_dạng các mô_hình sản_xuất có sự tham_gia của các hộ nghèo , hộ cận nghèo , hộ mới thoát nghèo ; hỗ_trợ phát_triển các mô_hình sản_xuất kinh_doanh phù_hợp với người nghèo , nhất_là ở vùng nông_thôn , miền núi . Thi_đua đồng_thuận hợp_tác , trách_nhiệm vì người nghèo và góp_phần giảm nghèo , cán_bộ làm công_tác giảm nghèo thi_đua tận_tuỵ , gương_mẫu , trách_nhiệm , thi_đua đồng_hành cùng người nghèo ; phấn_đấu “ Vì một Việt_Nam không còn đói_nghèo ” , “ Không để ai bị bỏ lại phía sau ” . - Huy_động các doanh_nghiệp , tập_thể , cá_nhân trong và ngoài nước có những việc_làm thiết_thực , tham_gia đóng_góp công_sức trí_tuệ , của_cải vật_chất hỗ_trợ , giúp_đỡ người nghèo , địa_bàn nghèo . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện , cấp xã thi_đua đề ra nội_dung , giải_pháp giảm nghèo đặc_thù của địa_phương , bố_trí và huy_động đa_dạng nguồn_lực cho địa_bàn nghèo nhằm giảm hộ nghèo , tăng hộ khá , giàu ; xây_dựng , nhân rộng các mô_hình tốt , sáng_kiến hay , dự_án hiệu_quả về giảm nghèo bền_vững . Gắn_Phong trào thi_đua với phong_trào “ Cả nước chung sức xây_dựng nông_thôn mới ” . Các địa_phương tập_trung thi_đua đẩy_mạnh thực_hiện chính_sách phát_triển kinh_tế - xã_hội liên vùng , tăng_cường kết_nối vùng phát_triển với vùng khó_khăn ; hỗ_trợ , khuyến_khích doanh_nghiệp đầu_tư ở những địa_bàn khó_khăn , gắn với bảo_đảm quốc_phòng - an_ninh . Rà_soát , điều_chỉnh quy_hoạch , tổ_chức thực_hiện di_dời dân_cư , bảo_đảm sinh_kế bền_vững và an_toàn cho dân_cư tại các vùng thường_xuyên chịu tác_động của thiên_tai , biến_đổi khí_hậu , khu_vực rừng_đặc_dụng . Quan_tâm giải_quyết đất sản_xuất , đất ở phù_hợp , tạo việc_làm , bảo_đảm các dịch_vụ y | tế , giáo_dục , nhà ở , nước sinh_hoạt , vệ_sinh môi_trường , thông_tin và dịch_vụ xã_hội khác cho người nghèo , nhất_là đối_với đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội các cấp đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , vận_động các tầng_lớp Nhân_dân tích_cực tham_gia công_tác giảm nghèo bền_vững và an_sinh xã_hội ; tiếp_tục triển_khai cuộc vận_động " Vì người nghèo " nhân Tháng cao_điểm “ Vì người nghèo ” hằng năm ; giám_sát bình_xét thi_đua thực_hiện Phong_trào của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội . - Thôn , bản , cộng_đồng thi_đua đoàn_kết giúp nhau giảm nghèo và từng bước làm_giàu ; hỗ_trợ người nghèo tham_gia lao_động , phát_triển sản_xuất , làm kinh_tế giỏi , vươn lên thoát nghèo . - Vận_động cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động các cơ_quan trung_ương giúp_đỡ các huyện nghèo , xã hoặc thôn đặc_biệt khó_khăn ; cấp_uỷ , tổ_chức đảng , chính_quyền và đảng_viên giúp_đỡ hộ nghèo , địa_bàn khó_khăn . - Khuyến_khích các doanh_nghiệp thi_đua giúp_đỡ các huyện nghèo , xã hoặc thôn đặc_biệt khó_khăn ; vận_động các hộ khá_giả giúp_đỡ hộ nghèo , - Các hộ gia_đình thi_đua tham_gia lao_động , phát_triển sản_xuất , làm kinh_tế , thoát nghèo bền_vững và giúp_đỡ các cá_nhân , hộ gia_đình khác cùng thoát nghèo , xây_dựng cuộc_sống ấm_no . | 2,042 | |
Phong_trào thi_đua thực_hiện khen_thưởng bao_gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo Kế_hoạch ban kèm Quyết_định 666 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định tuỳ theo từng nhóm đối_tượng để đề ra nội_dung thi_đua phù_hợp với thực_tiễn và: ... giảm nghèo bền_vững và an_sinh xã_hội ; tiếp_tục triển_khai cuộc vận_động " Vì người nghèo " nhân Tháng cao_điểm “ Vì người nghèo ” hằng năm ; giám_sát bình_xét thi_đua thực_hiện Phong_trào của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội. - Thôn, bản, cộng_đồng thi_đua đoàn_kết giúp nhau giảm nghèo và từng bước làm_giàu ; hỗ_trợ người nghèo tham_gia lao_động, phát_triển sản_xuất, làm kinh_tế giỏi, vươn lên thoát nghèo. - Vận_động cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động các cơ_quan trung_ương giúp_đỡ các huyện nghèo, xã hoặc thôn đặc_biệt khó_khăn ; cấp_uỷ, tổ_chức đảng, chính_quyền và đảng_viên giúp_đỡ hộ nghèo, địa_bàn khó_khăn. - Khuyến_khích các doanh_nghiệp thi_đua giúp_đỡ các huyện nghèo, xã hoặc thôn đặc_biệt khó_khăn ; vận_động các hộ khá_giả giúp_đỡ hộ nghèo, - Các hộ gia_đình thi_đua tham_gia lao_động, phát_triển sản_xuất, làm kinh_tế, thoát nghèo bền_vững và giúp_đỡ các cá_nhân, hộ gia_đình khác cùng thoát nghèo, xây_dựng cuộc_sống ấm_no. | None | 1 | Căn_cứ theo Kế_hoạch ban kèm Quyết_định 666 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định tuỳ theo từng nhóm đối_tượng để đề ra nội_dung thi_đua phù_hợp với thực_tiễn và yêu_cầu nhiệm_vụ giảm nghèo , cụ_thể như sau : - Các bộ , ban , ngành , Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , triển_khai kịp_thời và tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả Phong_trào thi_đua . Tập_trung vào các hoạt_động nghiên_cứu , phát_huy sáng_kiến trong xây_dựng , ban_hành , tổ_chức thực_hiện mục_tiêu giảm nghèo . - Tiếp_tục hoàn_thiện chính_sách giảm nghèo , chuẩn nghèo đa_chiều gắn với mục_tiêu phát_triển bền_vững , bảo_đảm mức_sống tối_thiểu tăng dần và khả_năng tiếp_cận các dịch_vụ xã_hội cơ_bản của người_dân ; đổi_mới cách tiếp_cận về giảm nghèo , ban_hành chính_sách hỗ_trợ có điều_kiện , tăng_cường tín_dụng chính_sách_xã_hội cho người nghèo , trợ_giúp xã_hội đối_với hộ nghèo không có khả_năng lao_động ; khuyến_khích doanh_nghiệp và hợp_tác_xã liên_kết trong sản_xuất , kinh_doanh , tiêu_thụ sản_phẩm , phát_triển đa_dạng các mô_hình sản_xuất có sự tham_gia của các hộ nghèo , hộ cận nghèo , hộ mới thoát nghèo ; hỗ_trợ phát_triển các mô_hình sản_xuất kinh_doanh phù_hợp với người nghèo , nhất_là ở vùng nông_thôn , miền núi . Thi_đua đồng_thuận hợp_tác , trách_nhiệm vì người nghèo và góp_phần giảm nghèo , cán_bộ làm công_tác giảm nghèo thi_đua tận_tuỵ , gương_mẫu , trách_nhiệm , thi_đua đồng_hành cùng người nghèo ; phấn_đấu “ Vì một Việt_Nam không còn đói_nghèo ” , “ Không để ai bị bỏ lại phía sau ” . - Huy_động các doanh_nghiệp , tập_thể , cá_nhân trong và ngoài nước có những việc_làm thiết_thực , tham_gia đóng_góp công_sức trí_tuệ , của_cải vật_chất hỗ_trợ , giúp_đỡ người nghèo , địa_bàn nghèo . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện , cấp xã thi_đua đề ra nội_dung , giải_pháp giảm nghèo đặc_thù của địa_phương , bố_trí và huy_động đa_dạng nguồn_lực cho địa_bàn nghèo nhằm giảm hộ nghèo , tăng hộ khá , giàu ; xây_dựng , nhân rộng các mô_hình tốt , sáng_kiến hay , dự_án hiệu_quả về giảm nghèo bền_vững . Gắn_Phong trào thi_đua với phong_trào “ Cả nước chung sức xây_dựng nông_thôn mới ” . Các địa_phương tập_trung thi_đua đẩy_mạnh thực_hiện chính_sách phát_triển kinh_tế - xã_hội liên vùng , tăng_cường kết_nối vùng phát_triển với vùng khó_khăn ; hỗ_trợ , khuyến_khích doanh_nghiệp đầu_tư ở những địa_bàn khó_khăn , gắn với bảo_đảm quốc_phòng - an_ninh . Rà_soát , điều_chỉnh quy_hoạch , tổ_chức thực_hiện di_dời dân_cư , bảo_đảm sinh_kế bền_vững và an_toàn cho dân_cư tại các vùng thường_xuyên chịu tác_động của thiên_tai , biến_đổi khí_hậu , khu_vực rừng_đặc_dụng . Quan_tâm giải_quyết đất sản_xuất , đất ở phù_hợp , tạo việc_làm , bảo_đảm các dịch_vụ y | tế , giáo_dục , nhà ở , nước sinh_hoạt , vệ_sinh môi_trường , thông_tin và dịch_vụ xã_hội khác cho người nghèo , nhất_là đối_với đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội các cấp đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , vận_động các tầng_lớp Nhân_dân tích_cực tham_gia công_tác giảm nghèo bền_vững và an_sinh xã_hội ; tiếp_tục triển_khai cuộc vận_động " Vì người nghèo " nhân Tháng cao_điểm “ Vì người nghèo ” hằng năm ; giám_sát bình_xét thi_đua thực_hiện Phong_trào của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội . - Thôn , bản , cộng_đồng thi_đua đoàn_kết giúp nhau giảm nghèo và từng bước làm_giàu ; hỗ_trợ người nghèo tham_gia lao_động , phát_triển sản_xuất , làm kinh_tế giỏi , vươn lên thoát nghèo . - Vận_động cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động các cơ_quan trung_ương giúp_đỡ các huyện nghèo , xã hoặc thôn đặc_biệt khó_khăn ; cấp_uỷ , tổ_chức đảng , chính_quyền và đảng_viên giúp_đỡ hộ nghèo , địa_bàn khó_khăn . - Khuyến_khích các doanh_nghiệp thi_đua giúp_đỡ các huyện nghèo , xã hoặc thôn đặc_biệt khó_khăn ; vận_động các hộ khá_giả giúp_đỡ hộ nghèo , - Các hộ gia_đình thi_đua tham_gia lao_động , phát_triển sản_xuất , làm kinh_tế , thoát nghèo bền_vững và giúp_đỡ các cá_nhân , hộ gia_đình khác cùng thoát nghèo , xây_dựng cuộc_sống ấm_no . | 2,043 | |
Phong_trào thi_đua thực_hiện khen_thưởng bao_gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo Kế_hoạch ban kèm Quyết_định 666 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định tuỳ theo từng nhóm đối_tượng để đề ra nội_dung thi_đua phù_hợp với thực_tiễn và: ... nghèo, xây_dựng cuộc_sống ấm_no. | None | 1 | Căn_cứ theo Kế_hoạch ban kèm Quyết_định 666 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định tuỳ theo từng nhóm đối_tượng để đề ra nội_dung thi_đua phù_hợp với thực_tiễn và yêu_cầu nhiệm_vụ giảm nghèo , cụ_thể như sau : - Các bộ , ban , ngành , Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , triển_khai kịp_thời và tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả Phong_trào thi_đua . Tập_trung vào các hoạt_động nghiên_cứu , phát_huy sáng_kiến trong xây_dựng , ban_hành , tổ_chức thực_hiện mục_tiêu giảm nghèo . - Tiếp_tục hoàn_thiện chính_sách giảm nghèo , chuẩn nghèo đa_chiều gắn với mục_tiêu phát_triển bền_vững , bảo_đảm mức_sống tối_thiểu tăng dần và khả_năng tiếp_cận các dịch_vụ xã_hội cơ_bản của người_dân ; đổi_mới cách tiếp_cận về giảm nghèo , ban_hành chính_sách hỗ_trợ có điều_kiện , tăng_cường tín_dụng chính_sách_xã_hội cho người nghèo , trợ_giúp xã_hội đối_với hộ nghèo không có khả_năng lao_động ; khuyến_khích doanh_nghiệp và hợp_tác_xã liên_kết trong sản_xuất , kinh_doanh , tiêu_thụ sản_phẩm , phát_triển đa_dạng các mô_hình sản_xuất có sự tham_gia của các hộ nghèo , hộ cận nghèo , hộ mới thoát nghèo ; hỗ_trợ phát_triển các mô_hình sản_xuất kinh_doanh phù_hợp với người nghèo , nhất_là ở vùng nông_thôn , miền núi . Thi_đua đồng_thuận hợp_tác , trách_nhiệm vì người nghèo và góp_phần giảm nghèo , cán_bộ làm công_tác giảm nghèo thi_đua tận_tuỵ , gương_mẫu , trách_nhiệm , thi_đua đồng_hành cùng người nghèo ; phấn_đấu “ Vì một Việt_Nam không còn đói_nghèo ” , “ Không để ai bị bỏ lại phía sau ” . - Huy_động các doanh_nghiệp , tập_thể , cá_nhân trong và ngoài nước có những việc_làm thiết_thực , tham_gia đóng_góp công_sức trí_tuệ , của_cải vật_chất hỗ_trợ , giúp_đỡ người nghèo , địa_bàn nghèo . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện , cấp xã thi_đua đề ra nội_dung , giải_pháp giảm nghèo đặc_thù của địa_phương , bố_trí và huy_động đa_dạng nguồn_lực cho địa_bàn nghèo nhằm giảm hộ nghèo , tăng hộ khá , giàu ; xây_dựng , nhân rộng các mô_hình tốt , sáng_kiến hay , dự_án hiệu_quả về giảm nghèo bền_vững . Gắn_Phong trào thi_đua với phong_trào “ Cả nước chung sức xây_dựng nông_thôn mới ” . Các địa_phương tập_trung thi_đua đẩy_mạnh thực_hiện chính_sách phát_triển kinh_tế - xã_hội liên vùng , tăng_cường kết_nối vùng phát_triển với vùng khó_khăn ; hỗ_trợ , khuyến_khích doanh_nghiệp đầu_tư ở những địa_bàn khó_khăn , gắn với bảo_đảm quốc_phòng - an_ninh . Rà_soát , điều_chỉnh quy_hoạch , tổ_chức thực_hiện di_dời dân_cư , bảo_đảm sinh_kế bền_vững và an_toàn cho dân_cư tại các vùng thường_xuyên chịu tác_động của thiên_tai , biến_đổi khí_hậu , khu_vực rừng_đặc_dụng . Quan_tâm giải_quyết đất sản_xuất , đất ở phù_hợp , tạo việc_làm , bảo_đảm các dịch_vụ y | tế , giáo_dục , nhà ở , nước sinh_hoạt , vệ_sinh môi_trường , thông_tin và dịch_vụ xã_hội khác cho người nghèo , nhất_là đối_với đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội các cấp đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , vận_động các tầng_lớp Nhân_dân tích_cực tham_gia công_tác giảm nghèo bền_vững và an_sinh xã_hội ; tiếp_tục triển_khai cuộc vận_động " Vì người nghèo " nhân Tháng cao_điểm “ Vì người nghèo ” hằng năm ; giám_sát bình_xét thi_đua thực_hiện Phong_trào của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội . - Thôn , bản , cộng_đồng thi_đua đoàn_kết giúp nhau giảm nghèo và từng bước làm_giàu ; hỗ_trợ người nghèo tham_gia lao_động , phát_triển sản_xuất , làm kinh_tế giỏi , vươn lên thoát nghèo . - Vận_động cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động các cơ_quan trung_ương giúp_đỡ các huyện nghèo , xã hoặc thôn đặc_biệt khó_khăn ; cấp_uỷ , tổ_chức đảng , chính_quyền và đảng_viên giúp_đỡ hộ nghèo , địa_bàn khó_khăn . - Khuyến_khích các doanh_nghiệp thi_đua giúp_đỡ các huyện nghèo , xã hoặc thôn đặc_biệt khó_khăn ; vận_động các hộ khá_giả giúp_đỡ hộ nghèo , - Các hộ gia_đình thi_đua tham_gia lao_động , phát_triển sản_xuất , làm kinh_tế , thoát nghèo bền_vững và giúp_đỡ các cá_nhân , hộ gia_đình khác cùng thoát nghèo , xây_dựng cuộc_sống ấm_no . | 2,044 | |
Các hành_vi quy_định bị cấm trong thực_hiện tổ_chức thi_đua khen_thưởng như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Luật Thi_đua khen_thưởng 2003 quy_định như sau : ... " Điều 14 Nghiêm_cấm các hành_vi sau đây : 1 . Tổ_chức thi_đua , khen_thưởng trái với chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; lợi_dụng thi_đua , khen_thưởng để vụ_lợi ; 2 . Cản_trở hoặc ép_buộc tham_gia các phong_trào thi_đua ; 3 . Kê_khai gian_dối , làm giả hồ_sơ , xác_nhận , đề_nghị sai trong thi_đua , khen_thưởng ; 4 . Lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn để đề_nghị , quyết_định khen_thưởng trái pháp_luật ; 5 . Lãng_phí tài_sản của Nhà_nước , của tập_thể trong thi_đua , khen_thưởng . " Như_vậy , các hành_vi bị nghiêm_cấm được quy_định như trên . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Luật Thi_đua khen_thưởng 2003 quy_định như sau : " Điều 14 Nghiêm_cấm các hành_vi sau đây : 1 . Tổ_chức thi_đua , khen_thưởng trái với chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; lợi_dụng thi_đua , khen_thưởng để vụ_lợi ; 2 . Cản_trở hoặc ép_buộc tham_gia các phong_trào thi_đua ; 3 . Kê_khai gian_dối , làm giả hồ_sơ , xác_nhận , đề_nghị sai trong thi_đua , khen_thưởng ; 4 . Lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn để đề_nghị , quyết_định khen_thưởng trái pháp_luật ; 5 . Lãng_phí tài_sản của Nhà_nước , của tập_thể trong thi_đua , khen_thưởng . " Như_vậy , các hành_vi bị nghiêm_cấm được quy_định như trên . | 2,045 | |
Tôi muốn hỏi về phong_trào thi_đua " Vì người nghèo - Không để ai để lại phía sau " . Thủ_tướng ban_hành quyết_định về tổ_chức thực_hiện phong_trào thi_đua , nội_dung thực_hiện phong_trào thi_đua " Vì người nghèo - Không để ai để lại phía sau " như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Luật Thi_đua khen_thưởng 2003 ( khoản 2 Điều này được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật thi_đua , khen_thưởng sửa_đổi 20: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Luật Thi_đua khen_thưởng 2003 ( khoản 2 Điều này được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật thi_đua, khen_thưởng sửa_đổi 2013 ) như sau : " Điều 6 1. Nguyên_tắc thi_đua gồm : a ) Tự_nguyện, tự_giác, công_khai ; b ) Đoàn_kết, hợp_tác và cùng phát_triển. 2. Nguyên_tắc khen_thưởng gồm : a ) Chính_xác, công_khai, công_bằng, kịp_thời ; b ) Một hình_thức khen_thưởng có_thể tặng nhiều lần cho một đối_tượng ; không tặng_thưởng nhiều hình_thức cho một thành_tích đạt được ; c ) Bảo_đảm thống_nhất giữa tính_chất, hình_thức và đối_tượng khen_thưởng ; d ) Kết_hợp chặt_chẽ động_viên tinh_thần với khuyến_khích bằng lợi_ích vật_chất. 3. Bảo_đảm nguyên_tắc bình_đẳng giới trong thi_đua, khen_thưởng. " Như_vậy, nguyên_tắc thi_đua khen_thưởng được quy_định tại luật thi_đua, khen_thưởng như trên. \ Thủ_tướng phát_động thực_hiện phong_trào thi_đua " Vì người nghèo - Không để ai để lại phía sau " từ 02/06/2022? Căn_cứ theo Kế_hoạch ban kèm Quyết_định 666 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định tuỳ theo từng nhóm đối_tượng để đề ra nội_dung thi_đua phù_hợp với thực_tiễn và yêu_cầu | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Luật Thi_đua khen_thưởng 2003 ( khoản 2 Điều này được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật thi_đua , khen_thưởng sửa_đổi 2013 ) như sau : " Điều 6 1 . Nguyên_tắc thi_đua gồm : a ) Tự_nguyện , tự_giác , công_khai ; b ) Đoàn_kết , hợp_tác và cùng phát_triển . 2 . Nguyên_tắc khen_thưởng gồm : a ) Chính_xác , công_khai , công_bằng , kịp_thời ; b ) Một hình_thức khen_thưởng có_thể tặng nhiều lần cho một đối_tượng ; không tặng_thưởng nhiều hình_thức cho một thành_tích đạt được ; c ) Bảo_đảm thống_nhất giữa tính_chất , hình_thức và đối_tượng khen_thưởng ; d ) Kết_hợp chặt_chẽ động_viên tinh_thần với khuyến_khích bằng lợi_ích vật_chất . 3 . Bảo_đảm nguyên_tắc bình_đẳng giới trong thi_đua , khen_thưởng . " Như_vậy , nguyên_tắc thi_đua khen_thưởng được quy_định tại luật thi_đua , khen_thưởng như trên . \ Thủ_tướng phát_động thực_hiện phong_trào thi_đua " Vì người nghèo - Không để ai để lại phía sau " từ 02/06/2022 ? Căn_cứ theo Kế_hoạch ban kèm Quyết_định 666 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định tuỳ theo từng nhóm đối_tượng để đề ra nội_dung thi_đua phù_hợp với thực_tiễn và yêu_cầu nhiệm_vụ giảm nghèo , cụ_thể như sau : - Các bộ , ban , ngành , Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , triển_khai kịp_thời và tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả Phong_trào thi_đua . Tập_trung vào các hoạt_động nghiên_cứu , phát_huy sáng_kiến trong xây_dựng , ban_hành , tổ_chức thực_hiện mục_tiêu giảm nghèo . - Tiếp_tục hoàn_thiện chính_sách giảm nghèo , chuẩn nghèo đa_chiều gắn với mục_tiêu phát_triển bền_vững , bảo_đảm mức_sống tối_thiểu tăng dần và khả_năng tiếp_cận các dịch_vụ xã_hội cơ_bản của người_dân ; đổi_mới cách tiếp_cận về giảm nghèo , ban_hành chính_sách hỗ_trợ có điều_kiện , tăng_cường tín_dụng chính_sách_xã_hội cho người nghèo , trợ_giúp xã_hội đối_với hộ nghèo không có khả_năng lao_động ; khuyến_khích doanh_nghiệp và hợp_tác_xã liên_kết trong sản_xuất , kinh_doanh , tiêu_thụ sản_phẩm , phát_triển đa_dạng các mô_hình sản_xuất có sự tham_gia của các hộ nghèo , hộ cận nghèo , hộ mới thoát nghèo ; hỗ_trợ phát_triển các mô_hình sản_xuất kinh_doanh phù_hợp với người nghèo , nhất_là ở vùng nông_thôn , miền núi . Thi_đua đồng_thuận hợp_tác , trách_nhiệm vì người nghèo và góp_phần giảm nghèo , cán_bộ làm công_tác giảm nghèo thi_đua tận_tuỵ , gương_mẫu , trách_nhiệm , thi_đua đồng_hành cùng người nghèo ; phấn_đấu “ Vì một Việt_Nam không còn đói_nghèo ” , “ Không để ai bị bỏ lại phía sau ” . - Huy_động các doanh_nghiệp , tập_thể , cá_nhân trong và ngoài nước có những việc_làm thiết_thực , tham_gia đóng_góp công_sức trí_tuệ , của_cải vật_chất hỗ_trợ , giúp_đỡ người nghèo , địa_bàn nghèo . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện , cấp xã thi_đua đề ra nội_dung , giải_pháp giảm nghèo đặc_thù của địa_phương , bố_trí và huy_động đa_dạng nguồn_lực cho địa_bàn nghèo nhằm giảm hộ nghèo , tăng hộ khá , giàu ; xây_dựng , nhân rộng các mô_hình tốt , sáng_kiến hay , dự_án hiệu_quả về giảm nghèo bền_vững . Gắn_Phong trào thi_đua với phong_trào “ Cả nước chung sức xây_dựng nông_thôn mới ” . Các địa_phương tập_trung thi_đua đẩy_mạnh thực_hiện chính_sách phát_triển kinh_tế - xã_hội liên vùng , tăng_cường kết_nối vùng phát_triển với vùng khó_khăn ; hỗ_trợ , khuyến_khích doanh_nghiệp đầu_tư ở những địa_bàn khó_khăn , gắn với bảo_đảm quốc_phòng - an_ninh . Rà_soát , điều_chỉnh quy_hoạch , tổ_chức thực_hiện di_dời dân_cư , bảo_đảm sinh_kế bền_vững và an_toàn cho dân_cư tại các vùng thường_xuyên chịu tác_động của thiên_tai , biến_đổi khí_hậu , khu_vực rừng_đặc_dụng . Quan_tâm giải_quyết đất sản_xuất , đất ở phù_hợp , tạo việc_làm , bảo_đảm các dịch_vụ y | tế , giáo_dục , nhà ở , nước sinh_hoạt , vệ_sinh môi_trường , thông_tin và dịch_vụ xã_hội khác cho người nghèo , nhất_là đối_với đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội các cấp đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , vận_động các tầng_lớp Nhân_dân tích_cực tham_gia công_tác giảm nghèo bền_vững và an_sinh xã_hội ; tiếp_tục triển_khai cuộc vận_động " Vì người nghèo " nhân Tháng cao_điểm “ Vì người nghèo ” hằng năm ; giám_sát bình_xét thi_đua thực_hiện Phong_trào của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội . - Thôn , bản , cộng_đồng thi_đua đoàn_kết giúp nhau giảm nghèo và từng bước làm_giàu ; hỗ_trợ người nghèo tham_gia lao_động , phát_triển sản_xuất , làm kinh_tế giỏi , vươn lên thoát nghèo . - Vận_động cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động các cơ_quan trung_ương giúp_đỡ các huyện nghèo , xã hoặc thôn đặc_biệt khó_khăn ; cấp_uỷ , tổ_chức đảng , chính_quyền và đảng_viên giúp_đỡ hộ nghèo , địa_bàn khó_khăn . - Khuyến_khích các doanh_nghiệp thi_đua giúp_đỡ các huyện nghèo , xã hoặc thôn đặc_biệt khó_khăn ; vận_động các hộ khá_giả giúp_đỡ hộ nghèo , - Các hộ gia_đình thi_đua tham_gia lao_động , phát_triển sản_xuất , làm kinh_tế , thoát nghèo bền_vững và giúp_đỡ các cá_nhân , hộ gia_đình khác cùng thoát nghèo , xây_dựng cuộc_sống ấm_no . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Luật Thi_đua khen_thưởng 2003 quy_định như sau : " Điều 14 Nghiêm_cấm các hành_vi sau đây : 1 . Tổ_chức thi_đua , khen_thưởng trái với chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; lợi_dụng thi_đua , khen_thưởng để vụ_lợi ; 2 . Cản_trở hoặc ép_buộc tham_gia các phong_trào thi_đua ; 3 . Kê_khai gian_dối , làm giả hồ_sơ , xác_nhận , đề_nghị sai trong thi_đua , khen_thưởng ; 4 . Lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn để đề_nghị , quyết_định khen_thưởng trái pháp_luật ; 5 . Lãng_phí tài_sản của Nhà_nước , của tập_thể trong thi_đua , khen_thưởng . " Như_vậy , các hành_vi bị nghiêm_cấm được quy_định như trên . | 2,046 | |
Tôi muốn hỏi về phong_trào thi_đua " Vì người nghèo - Không để ai để lại phía sau " . Thủ_tướng ban_hành quyết_định về tổ_chức thực_hiện phong_trào thi_đua , nội_dung thực_hiện phong_trào thi_đua " Vì người nghèo - Không để ai để lại phía sau " như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Luật Thi_đua khen_thưởng 2003 ( khoản 2 Điều này được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật thi_đua , khen_thưởng sửa_đổi 20: ... từ 02/06/2022? Căn_cứ theo Kế_hoạch ban kèm Quyết_định 666 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định tuỳ theo từng nhóm đối_tượng để đề ra nội_dung thi_đua phù_hợp với thực_tiễn và yêu_cầu nhiệm_vụ giảm nghèo, cụ_thể như sau : - Các bộ, ban, ngành, Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội căn_cứ chức_năng, nhiệm_vụ, triển_khai kịp_thời và tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả Phong_trào thi_đua. Tập_trung vào các hoạt_động nghiên_cứu, phát_huy sáng_kiến trong xây_dựng, ban_hành, tổ_chức thực_hiện mục_tiêu giảm nghèo. - Tiếp_tục hoàn_thiện chính_sách giảm nghèo, chuẩn nghèo đa_chiều gắn với mục_tiêu phát_triển bền_vững, bảo_đảm mức_sống tối_thiểu tăng dần và khả_năng tiếp_cận các dịch_vụ xã_hội cơ_bản của người_dân ; đổi_mới cách tiếp_cận về giảm nghèo, ban_hành chính_sách hỗ_trợ có điều_kiện, tăng_cường tín_dụng chính_sách_xã_hội cho người nghèo, trợ_giúp xã_hội đối_với hộ nghèo không có khả_năng lao_động ; khuyến_khích doanh_nghiệp và hợp_tác_xã liên_kết trong sản_xuất, kinh_doanh, tiêu_thụ sản_phẩm, phát_triển đa_dạng các mô_hình sản_xuất có sự tham_gia của các hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo ; hỗ_trợ phát_triển các mô_hình sản_xuất kinh_doanh phù_hợp với người nghèo, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Luật Thi_đua khen_thưởng 2003 ( khoản 2 Điều này được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật thi_đua , khen_thưởng sửa_đổi 2013 ) như sau : " Điều 6 1 . Nguyên_tắc thi_đua gồm : a ) Tự_nguyện , tự_giác , công_khai ; b ) Đoàn_kết , hợp_tác và cùng phát_triển . 2 . Nguyên_tắc khen_thưởng gồm : a ) Chính_xác , công_khai , công_bằng , kịp_thời ; b ) Một hình_thức khen_thưởng có_thể tặng nhiều lần cho một đối_tượng ; không tặng_thưởng nhiều hình_thức cho một thành_tích đạt được ; c ) Bảo_đảm thống_nhất giữa tính_chất , hình_thức và đối_tượng khen_thưởng ; d ) Kết_hợp chặt_chẽ động_viên tinh_thần với khuyến_khích bằng lợi_ích vật_chất . 3 . Bảo_đảm nguyên_tắc bình_đẳng giới trong thi_đua , khen_thưởng . " Như_vậy , nguyên_tắc thi_đua khen_thưởng được quy_định tại luật thi_đua , khen_thưởng như trên . \ Thủ_tướng phát_động thực_hiện phong_trào thi_đua " Vì người nghèo - Không để ai để lại phía sau " từ 02/06/2022 ? Căn_cứ theo Kế_hoạch ban kèm Quyết_định 666 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định tuỳ theo từng nhóm đối_tượng để đề ra nội_dung thi_đua phù_hợp với thực_tiễn và yêu_cầu nhiệm_vụ giảm nghèo , cụ_thể như sau : - Các bộ , ban , ngành , Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , triển_khai kịp_thời và tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả Phong_trào thi_đua . Tập_trung vào các hoạt_động nghiên_cứu , phát_huy sáng_kiến trong xây_dựng , ban_hành , tổ_chức thực_hiện mục_tiêu giảm nghèo . - Tiếp_tục hoàn_thiện chính_sách giảm nghèo , chuẩn nghèo đa_chiều gắn với mục_tiêu phát_triển bền_vững , bảo_đảm mức_sống tối_thiểu tăng dần và khả_năng tiếp_cận các dịch_vụ xã_hội cơ_bản của người_dân ; đổi_mới cách tiếp_cận về giảm nghèo , ban_hành chính_sách hỗ_trợ có điều_kiện , tăng_cường tín_dụng chính_sách_xã_hội cho người nghèo , trợ_giúp xã_hội đối_với hộ nghèo không có khả_năng lao_động ; khuyến_khích doanh_nghiệp và hợp_tác_xã liên_kết trong sản_xuất , kinh_doanh , tiêu_thụ sản_phẩm , phát_triển đa_dạng các mô_hình sản_xuất có sự tham_gia của các hộ nghèo , hộ cận nghèo , hộ mới thoát nghèo ; hỗ_trợ phát_triển các mô_hình sản_xuất kinh_doanh phù_hợp với người nghèo , nhất_là ở vùng nông_thôn , miền núi . Thi_đua đồng_thuận hợp_tác , trách_nhiệm vì người nghèo và góp_phần giảm nghèo , cán_bộ làm công_tác giảm nghèo thi_đua tận_tuỵ , gương_mẫu , trách_nhiệm , thi_đua đồng_hành cùng người nghèo ; phấn_đấu “ Vì một Việt_Nam không còn đói_nghèo ” , “ Không để ai bị bỏ lại phía sau ” . - Huy_động các doanh_nghiệp , tập_thể , cá_nhân trong và ngoài nước có những việc_làm thiết_thực , tham_gia đóng_góp công_sức trí_tuệ , của_cải vật_chất hỗ_trợ , giúp_đỡ người nghèo , địa_bàn nghèo . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện , cấp xã thi_đua đề ra nội_dung , giải_pháp giảm nghèo đặc_thù của địa_phương , bố_trí và huy_động đa_dạng nguồn_lực cho địa_bàn nghèo nhằm giảm hộ nghèo , tăng hộ khá , giàu ; xây_dựng , nhân rộng các mô_hình tốt , sáng_kiến hay , dự_án hiệu_quả về giảm nghèo bền_vững . Gắn_Phong trào thi_đua với phong_trào “ Cả nước chung sức xây_dựng nông_thôn mới ” . Các địa_phương tập_trung thi_đua đẩy_mạnh thực_hiện chính_sách phát_triển kinh_tế - xã_hội liên vùng , tăng_cường kết_nối vùng phát_triển với vùng khó_khăn ; hỗ_trợ , khuyến_khích doanh_nghiệp đầu_tư ở những địa_bàn khó_khăn , gắn với bảo_đảm quốc_phòng - an_ninh . Rà_soát , điều_chỉnh quy_hoạch , tổ_chức thực_hiện di_dời dân_cư , bảo_đảm sinh_kế bền_vững và an_toàn cho dân_cư tại các vùng thường_xuyên chịu tác_động của thiên_tai , biến_đổi khí_hậu , khu_vực rừng_đặc_dụng . Quan_tâm giải_quyết đất sản_xuất , đất ở phù_hợp , tạo việc_làm , bảo_đảm các dịch_vụ y | tế , giáo_dục , nhà ở , nước sinh_hoạt , vệ_sinh môi_trường , thông_tin và dịch_vụ xã_hội khác cho người nghèo , nhất_là đối_với đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội các cấp đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , vận_động các tầng_lớp Nhân_dân tích_cực tham_gia công_tác giảm nghèo bền_vững và an_sinh xã_hội ; tiếp_tục triển_khai cuộc vận_động " Vì người nghèo " nhân Tháng cao_điểm “ Vì người nghèo ” hằng năm ; giám_sát bình_xét thi_đua thực_hiện Phong_trào của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội . - Thôn , bản , cộng_đồng thi_đua đoàn_kết giúp nhau giảm nghèo và từng bước làm_giàu ; hỗ_trợ người nghèo tham_gia lao_động , phát_triển sản_xuất , làm kinh_tế giỏi , vươn lên thoát nghèo . - Vận_động cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động các cơ_quan trung_ương giúp_đỡ các huyện nghèo , xã hoặc thôn đặc_biệt khó_khăn ; cấp_uỷ , tổ_chức đảng , chính_quyền và đảng_viên giúp_đỡ hộ nghèo , địa_bàn khó_khăn . - Khuyến_khích các doanh_nghiệp thi_đua giúp_đỡ các huyện nghèo , xã hoặc thôn đặc_biệt khó_khăn ; vận_động các hộ khá_giả giúp_đỡ hộ nghèo , - Các hộ gia_đình thi_đua tham_gia lao_động , phát_triển sản_xuất , làm kinh_tế , thoát nghèo bền_vững và giúp_đỡ các cá_nhân , hộ gia_đình khác cùng thoát nghèo , xây_dựng cuộc_sống ấm_no . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Luật Thi_đua khen_thưởng 2003 quy_định như sau : " Điều 14 Nghiêm_cấm các hành_vi sau đây : 1 . Tổ_chức thi_đua , khen_thưởng trái với chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; lợi_dụng thi_đua , khen_thưởng để vụ_lợi ; 2 . Cản_trở hoặc ép_buộc tham_gia các phong_trào thi_đua ; 3 . Kê_khai gian_dối , làm giả hồ_sơ , xác_nhận , đề_nghị sai trong thi_đua , khen_thưởng ; 4 . Lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn để đề_nghị , quyết_định khen_thưởng trái pháp_luật ; 5 . Lãng_phí tài_sản của Nhà_nước , của tập_thể trong thi_đua , khen_thưởng . " Như_vậy , các hành_vi bị nghiêm_cấm được quy_định như trên . | 2,047 | |
Tôi muốn hỏi về phong_trào thi_đua " Vì người nghèo - Không để ai để lại phía sau " . Thủ_tướng ban_hành quyết_định về tổ_chức thực_hiện phong_trào thi_đua , nội_dung thực_hiện phong_trào thi_đua " Vì người nghèo - Không để ai để lại phía sau " như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Luật Thi_đua khen_thưởng 2003 ( khoản 2 Điều này được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật thi_đua , khen_thưởng sửa_đổi 20: ... đa_dạng các mô_hình sản_xuất có sự tham_gia của các hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo ; hỗ_trợ phát_triển các mô_hình sản_xuất kinh_doanh phù_hợp với người nghèo, nhất_là ở vùng nông_thôn, miền núi. Thi_đua đồng_thuận hợp_tác, trách_nhiệm vì người nghèo và góp_phần giảm nghèo, cán_bộ làm công_tác giảm nghèo thi_đua tận_tuỵ, gương_mẫu, trách_nhiệm, thi_đua đồng_hành cùng người nghèo ; phấn_đấu “ Vì một Việt_Nam không còn đói_nghèo ”, “ Không để ai bị bỏ lại phía sau ”. - Huy_động các doanh_nghiệp, tập_thể, cá_nhân trong và ngoài nước có những việc_làm thiết_thực, tham_gia đóng_góp công_sức trí_tuệ, của_cải vật_chất hỗ_trợ, giúp_đỡ người nghèo, địa_bàn nghèo. - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã thi_đua đề ra nội_dung, giải_pháp giảm nghèo đặc_thù của địa_phương, bố_trí và huy_động đa_dạng nguồn_lực cho địa_bàn nghèo nhằm giảm hộ nghèo, tăng hộ khá, giàu ; xây_dựng, nhân rộng các mô_hình tốt, sáng_kiến hay, dự_án hiệu_quả về giảm nghèo bền_vững. Gắn_Phong trào thi_đua với phong_trào “ Cả nước chung sức xây_dựng nông_thôn mới ”. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Luật Thi_đua khen_thưởng 2003 ( khoản 2 Điều này được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật thi_đua , khen_thưởng sửa_đổi 2013 ) như sau : " Điều 6 1 . Nguyên_tắc thi_đua gồm : a ) Tự_nguyện , tự_giác , công_khai ; b ) Đoàn_kết , hợp_tác và cùng phát_triển . 2 . Nguyên_tắc khen_thưởng gồm : a ) Chính_xác , công_khai , công_bằng , kịp_thời ; b ) Một hình_thức khen_thưởng có_thể tặng nhiều lần cho một đối_tượng ; không tặng_thưởng nhiều hình_thức cho một thành_tích đạt được ; c ) Bảo_đảm thống_nhất giữa tính_chất , hình_thức và đối_tượng khen_thưởng ; d ) Kết_hợp chặt_chẽ động_viên tinh_thần với khuyến_khích bằng lợi_ích vật_chất . 3 . Bảo_đảm nguyên_tắc bình_đẳng giới trong thi_đua , khen_thưởng . " Như_vậy , nguyên_tắc thi_đua khen_thưởng được quy_định tại luật thi_đua , khen_thưởng như trên . \ Thủ_tướng phát_động thực_hiện phong_trào thi_đua " Vì người nghèo - Không để ai để lại phía sau " từ 02/06/2022 ? Căn_cứ theo Kế_hoạch ban kèm Quyết_định 666 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định tuỳ theo từng nhóm đối_tượng để đề ra nội_dung thi_đua phù_hợp với thực_tiễn và yêu_cầu nhiệm_vụ giảm nghèo , cụ_thể như sau : - Các bộ , ban , ngành , Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , triển_khai kịp_thời và tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả Phong_trào thi_đua . Tập_trung vào các hoạt_động nghiên_cứu , phát_huy sáng_kiến trong xây_dựng , ban_hành , tổ_chức thực_hiện mục_tiêu giảm nghèo . - Tiếp_tục hoàn_thiện chính_sách giảm nghèo , chuẩn nghèo đa_chiều gắn với mục_tiêu phát_triển bền_vững , bảo_đảm mức_sống tối_thiểu tăng dần và khả_năng tiếp_cận các dịch_vụ xã_hội cơ_bản của người_dân ; đổi_mới cách tiếp_cận về giảm nghèo , ban_hành chính_sách hỗ_trợ có điều_kiện , tăng_cường tín_dụng chính_sách_xã_hội cho người nghèo , trợ_giúp xã_hội đối_với hộ nghèo không có khả_năng lao_động ; khuyến_khích doanh_nghiệp và hợp_tác_xã liên_kết trong sản_xuất , kinh_doanh , tiêu_thụ sản_phẩm , phát_triển đa_dạng các mô_hình sản_xuất có sự tham_gia của các hộ nghèo , hộ cận nghèo , hộ mới thoát nghèo ; hỗ_trợ phát_triển các mô_hình sản_xuất kinh_doanh phù_hợp với người nghèo , nhất_là ở vùng nông_thôn , miền núi . Thi_đua đồng_thuận hợp_tác , trách_nhiệm vì người nghèo và góp_phần giảm nghèo , cán_bộ làm công_tác giảm nghèo thi_đua tận_tuỵ , gương_mẫu , trách_nhiệm , thi_đua đồng_hành cùng người nghèo ; phấn_đấu “ Vì một Việt_Nam không còn đói_nghèo ” , “ Không để ai bị bỏ lại phía sau ” . - Huy_động các doanh_nghiệp , tập_thể , cá_nhân trong và ngoài nước có những việc_làm thiết_thực , tham_gia đóng_góp công_sức trí_tuệ , của_cải vật_chất hỗ_trợ , giúp_đỡ người nghèo , địa_bàn nghèo . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện , cấp xã thi_đua đề ra nội_dung , giải_pháp giảm nghèo đặc_thù của địa_phương , bố_trí và huy_động đa_dạng nguồn_lực cho địa_bàn nghèo nhằm giảm hộ nghèo , tăng hộ khá , giàu ; xây_dựng , nhân rộng các mô_hình tốt , sáng_kiến hay , dự_án hiệu_quả về giảm nghèo bền_vững . Gắn_Phong trào thi_đua với phong_trào “ Cả nước chung sức xây_dựng nông_thôn mới ” . Các địa_phương tập_trung thi_đua đẩy_mạnh thực_hiện chính_sách phát_triển kinh_tế - xã_hội liên vùng , tăng_cường kết_nối vùng phát_triển với vùng khó_khăn ; hỗ_trợ , khuyến_khích doanh_nghiệp đầu_tư ở những địa_bàn khó_khăn , gắn với bảo_đảm quốc_phòng - an_ninh . Rà_soát , điều_chỉnh quy_hoạch , tổ_chức thực_hiện di_dời dân_cư , bảo_đảm sinh_kế bền_vững và an_toàn cho dân_cư tại các vùng thường_xuyên chịu tác_động của thiên_tai , biến_đổi khí_hậu , khu_vực rừng_đặc_dụng . Quan_tâm giải_quyết đất sản_xuất , đất ở phù_hợp , tạo việc_làm , bảo_đảm các dịch_vụ y | tế , giáo_dục , nhà ở , nước sinh_hoạt , vệ_sinh môi_trường , thông_tin và dịch_vụ xã_hội khác cho người nghèo , nhất_là đối_với đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội các cấp đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , vận_động các tầng_lớp Nhân_dân tích_cực tham_gia công_tác giảm nghèo bền_vững và an_sinh xã_hội ; tiếp_tục triển_khai cuộc vận_động " Vì người nghèo " nhân Tháng cao_điểm “ Vì người nghèo ” hằng năm ; giám_sát bình_xét thi_đua thực_hiện Phong_trào của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội . - Thôn , bản , cộng_đồng thi_đua đoàn_kết giúp nhau giảm nghèo và từng bước làm_giàu ; hỗ_trợ người nghèo tham_gia lao_động , phát_triển sản_xuất , làm kinh_tế giỏi , vươn lên thoát nghèo . - Vận_động cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động các cơ_quan trung_ương giúp_đỡ các huyện nghèo , xã hoặc thôn đặc_biệt khó_khăn ; cấp_uỷ , tổ_chức đảng , chính_quyền và đảng_viên giúp_đỡ hộ nghèo , địa_bàn khó_khăn . - Khuyến_khích các doanh_nghiệp thi_đua giúp_đỡ các huyện nghèo , xã hoặc thôn đặc_biệt khó_khăn ; vận_động các hộ khá_giả giúp_đỡ hộ nghèo , - Các hộ gia_đình thi_đua tham_gia lao_động , phát_triển sản_xuất , làm kinh_tế , thoát nghèo bền_vững và giúp_đỡ các cá_nhân , hộ gia_đình khác cùng thoát nghèo , xây_dựng cuộc_sống ấm_no . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Luật Thi_đua khen_thưởng 2003 quy_định như sau : " Điều 14 Nghiêm_cấm các hành_vi sau đây : 1 . Tổ_chức thi_đua , khen_thưởng trái với chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; lợi_dụng thi_đua , khen_thưởng để vụ_lợi ; 2 . Cản_trở hoặc ép_buộc tham_gia các phong_trào thi_đua ; 3 . Kê_khai gian_dối , làm giả hồ_sơ , xác_nhận , đề_nghị sai trong thi_đua , khen_thưởng ; 4 . Lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn để đề_nghị , quyết_định khen_thưởng trái pháp_luật ; 5 . Lãng_phí tài_sản của Nhà_nước , của tập_thể trong thi_đua , khen_thưởng . " Như_vậy , các hành_vi bị nghiêm_cấm được quy_định như trên . | 2,048 | |
Tôi muốn hỏi về phong_trào thi_đua " Vì người nghèo - Không để ai để lại phía sau " . Thủ_tướng ban_hành quyết_định về tổ_chức thực_hiện phong_trào thi_đua , nội_dung thực_hiện phong_trào thi_đua " Vì người nghèo - Không để ai để lại phía sau " như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Luật Thi_đua khen_thưởng 2003 ( khoản 2 Điều này được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật thi_đua , khen_thưởng sửa_đổi 20: ... nhân rộng các mô_hình tốt, sáng_kiến hay, dự_án hiệu_quả về giảm nghèo bền_vững. Gắn_Phong trào thi_đua với phong_trào “ Cả nước chung sức xây_dựng nông_thôn mới ”. Các địa_phương tập_trung thi_đua đẩy_mạnh thực_hiện chính_sách phát_triển kinh_tế - xã_hội liên vùng, tăng_cường kết_nối vùng phát_triển với vùng khó_khăn ; hỗ_trợ, khuyến_khích doanh_nghiệp đầu_tư ở những địa_bàn khó_khăn, gắn với bảo_đảm quốc_phòng - an_ninh. Rà_soát, điều_chỉnh quy_hoạch, tổ_chức thực_hiện di_dời dân_cư, bảo_đảm sinh_kế bền_vững và an_toàn cho dân_cư tại các vùng thường_xuyên chịu tác_động của thiên_tai, biến_đổi khí_hậu, khu_vực rừng_đặc_dụng. Quan_tâm giải_quyết đất sản_xuất, đất ở phù_hợp, tạo việc_làm, bảo_đảm các dịch_vụ y | tế, giáo_dục, nhà ở, nước sinh_hoạt, vệ_sinh môi_trường, thông_tin và dịch_vụ xã_hội khác cho người nghèo, nhất_là đối_với đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi. - Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội các cấp đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền, vận_động các tầng_lớp Nhân_dân tích_cực tham_gia công_tác giảm nghèo bền_vững và an_sinh xã_hội ; tiếp_tục triển_khai cuộc vận_động " Vì người nghèo " nhân Tháng cao_điểm “ Vì người nghèo ” hằng năm ; | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Luật Thi_đua khen_thưởng 2003 ( khoản 2 Điều này được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật thi_đua , khen_thưởng sửa_đổi 2013 ) như sau : " Điều 6 1 . Nguyên_tắc thi_đua gồm : a ) Tự_nguyện , tự_giác , công_khai ; b ) Đoàn_kết , hợp_tác và cùng phát_triển . 2 . Nguyên_tắc khen_thưởng gồm : a ) Chính_xác , công_khai , công_bằng , kịp_thời ; b ) Một hình_thức khen_thưởng có_thể tặng nhiều lần cho một đối_tượng ; không tặng_thưởng nhiều hình_thức cho một thành_tích đạt được ; c ) Bảo_đảm thống_nhất giữa tính_chất , hình_thức và đối_tượng khen_thưởng ; d ) Kết_hợp chặt_chẽ động_viên tinh_thần với khuyến_khích bằng lợi_ích vật_chất . 3 . Bảo_đảm nguyên_tắc bình_đẳng giới trong thi_đua , khen_thưởng . " Như_vậy , nguyên_tắc thi_đua khen_thưởng được quy_định tại luật thi_đua , khen_thưởng như trên . \ Thủ_tướng phát_động thực_hiện phong_trào thi_đua " Vì người nghèo - Không để ai để lại phía sau " từ 02/06/2022 ? Căn_cứ theo Kế_hoạch ban kèm Quyết_định 666 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định tuỳ theo từng nhóm đối_tượng để đề ra nội_dung thi_đua phù_hợp với thực_tiễn và yêu_cầu nhiệm_vụ giảm nghèo , cụ_thể như sau : - Các bộ , ban , ngành , Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , triển_khai kịp_thời và tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả Phong_trào thi_đua . Tập_trung vào các hoạt_động nghiên_cứu , phát_huy sáng_kiến trong xây_dựng , ban_hành , tổ_chức thực_hiện mục_tiêu giảm nghèo . - Tiếp_tục hoàn_thiện chính_sách giảm nghèo , chuẩn nghèo đa_chiều gắn với mục_tiêu phát_triển bền_vững , bảo_đảm mức_sống tối_thiểu tăng dần và khả_năng tiếp_cận các dịch_vụ xã_hội cơ_bản của người_dân ; đổi_mới cách tiếp_cận về giảm nghèo , ban_hành chính_sách hỗ_trợ có điều_kiện , tăng_cường tín_dụng chính_sách_xã_hội cho người nghèo , trợ_giúp xã_hội đối_với hộ nghèo không có khả_năng lao_động ; khuyến_khích doanh_nghiệp và hợp_tác_xã liên_kết trong sản_xuất , kinh_doanh , tiêu_thụ sản_phẩm , phát_triển đa_dạng các mô_hình sản_xuất có sự tham_gia của các hộ nghèo , hộ cận nghèo , hộ mới thoát nghèo ; hỗ_trợ phát_triển các mô_hình sản_xuất kinh_doanh phù_hợp với người nghèo , nhất_là ở vùng nông_thôn , miền núi . Thi_đua đồng_thuận hợp_tác , trách_nhiệm vì người nghèo và góp_phần giảm nghèo , cán_bộ làm công_tác giảm nghèo thi_đua tận_tuỵ , gương_mẫu , trách_nhiệm , thi_đua đồng_hành cùng người nghèo ; phấn_đấu “ Vì một Việt_Nam không còn đói_nghèo ” , “ Không để ai bị bỏ lại phía sau ” . - Huy_động các doanh_nghiệp , tập_thể , cá_nhân trong và ngoài nước có những việc_làm thiết_thực , tham_gia đóng_góp công_sức trí_tuệ , của_cải vật_chất hỗ_trợ , giúp_đỡ người nghèo , địa_bàn nghèo . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện , cấp xã thi_đua đề ra nội_dung , giải_pháp giảm nghèo đặc_thù của địa_phương , bố_trí và huy_động đa_dạng nguồn_lực cho địa_bàn nghèo nhằm giảm hộ nghèo , tăng hộ khá , giàu ; xây_dựng , nhân rộng các mô_hình tốt , sáng_kiến hay , dự_án hiệu_quả về giảm nghèo bền_vững . Gắn_Phong trào thi_đua với phong_trào “ Cả nước chung sức xây_dựng nông_thôn mới ” . Các địa_phương tập_trung thi_đua đẩy_mạnh thực_hiện chính_sách phát_triển kinh_tế - xã_hội liên vùng , tăng_cường kết_nối vùng phát_triển với vùng khó_khăn ; hỗ_trợ , khuyến_khích doanh_nghiệp đầu_tư ở những địa_bàn khó_khăn , gắn với bảo_đảm quốc_phòng - an_ninh . Rà_soát , điều_chỉnh quy_hoạch , tổ_chức thực_hiện di_dời dân_cư , bảo_đảm sinh_kế bền_vững và an_toàn cho dân_cư tại các vùng thường_xuyên chịu tác_động của thiên_tai , biến_đổi khí_hậu , khu_vực rừng_đặc_dụng . Quan_tâm giải_quyết đất sản_xuất , đất ở phù_hợp , tạo việc_làm , bảo_đảm các dịch_vụ y | tế , giáo_dục , nhà ở , nước sinh_hoạt , vệ_sinh môi_trường , thông_tin và dịch_vụ xã_hội khác cho người nghèo , nhất_là đối_với đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội các cấp đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , vận_động các tầng_lớp Nhân_dân tích_cực tham_gia công_tác giảm nghèo bền_vững và an_sinh xã_hội ; tiếp_tục triển_khai cuộc vận_động " Vì người nghèo " nhân Tháng cao_điểm “ Vì người nghèo ” hằng năm ; giám_sát bình_xét thi_đua thực_hiện Phong_trào của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội . - Thôn , bản , cộng_đồng thi_đua đoàn_kết giúp nhau giảm nghèo và từng bước làm_giàu ; hỗ_trợ người nghèo tham_gia lao_động , phát_triển sản_xuất , làm kinh_tế giỏi , vươn lên thoát nghèo . - Vận_động cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động các cơ_quan trung_ương giúp_đỡ các huyện nghèo , xã hoặc thôn đặc_biệt khó_khăn ; cấp_uỷ , tổ_chức đảng , chính_quyền và đảng_viên giúp_đỡ hộ nghèo , địa_bàn khó_khăn . - Khuyến_khích các doanh_nghiệp thi_đua giúp_đỡ các huyện nghèo , xã hoặc thôn đặc_biệt khó_khăn ; vận_động các hộ khá_giả giúp_đỡ hộ nghèo , - Các hộ gia_đình thi_đua tham_gia lao_động , phát_triển sản_xuất , làm kinh_tế , thoát nghèo bền_vững và giúp_đỡ các cá_nhân , hộ gia_đình khác cùng thoát nghèo , xây_dựng cuộc_sống ấm_no . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Luật Thi_đua khen_thưởng 2003 quy_định như sau : " Điều 14 Nghiêm_cấm các hành_vi sau đây : 1 . Tổ_chức thi_đua , khen_thưởng trái với chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; lợi_dụng thi_đua , khen_thưởng để vụ_lợi ; 2 . Cản_trở hoặc ép_buộc tham_gia các phong_trào thi_đua ; 3 . Kê_khai gian_dối , làm giả hồ_sơ , xác_nhận , đề_nghị sai trong thi_đua , khen_thưởng ; 4 . Lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn để đề_nghị , quyết_định khen_thưởng trái pháp_luật ; 5 . Lãng_phí tài_sản của Nhà_nước , của tập_thể trong thi_đua , khen_thưởng . " Như_vậy , các hành_vi bị nghiêm_cấm được quy_định như trên . | 2,049 | |
Tôi muốn hỏi về phong_trào thi_đua " Vì người nghèo - Không để ai để lại phía sau " . Thủ_tướng ban_hành quyết_định về tổ_chức thực_hiện phong_trào thi_đua , nội_dung thực_hiện phong_trào thi_đua " Vì người nghèo - Không để ai để lại phía sau " như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Luật Thi_đua khen_thưởng 2003 ( khoản 2 Điều này được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật thi_đua , khen_thưởng sửa_đổi 20: ... tầng_lớp Nhân_dân tích_cực tham_gia công_tác giảm nghèo bền_vững và an_sinh xã_hội ; tiếp_tục triển_khai cuộc vận_động " Vì người nghèo " nhân Tháng cao_điểm “ Vì người nghèo ” hằng năm ; giám_sát bình_xét thi_đua thực_hiện Phong_trào của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội. - Thôn, bản, cộng_đồng thi_đua đoàn_kết giúp nhau giảm nghèo và từng bước làm_giàu ; hỗ_trợ người nghèo tham_gia lao_động, phát_triển sản_xuất, làm kinh_tế giỏi, vươn lên thoát nghèo. - Vận_động cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động các cơ_quan trung_ương giúp_đỡ các huyện nghèo, xã hoặc thôn đặc_biệt khó_khăn ; cấp_uỷ, tổ_chức đảng, chính_quyền và đảng_viên giúp_đỡ hộ nghèo, địa_bàn khó_khăn. - Khuyến_khích các doanh_nghiệp thi_đua giúp_đỡ các huyện nghèo, xã hoặc thôn đặc_biệt khó_khăn ; vận_động các hộ khá_giả giúp_đỡ hộ nghèo, - Các hộ gia_đình thi_đua tham_gia lao_động, phát_triển sản_xuất, làm kinh_tế, thoát nghèo bền_vững và giúp_đỡ các cá_nhân, hộ gia_đình khác cùng thoát nghèo, xây_dựng cuộc_sống ấm_no. Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Luật Thi_đua khen_thưởng 2003 quy_định như sau : " Điều 14 Nghiêm_cấm các hành_vi sau | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Luật Thi_đua khen_thưởng 2003 ( khoản 2 Điều này được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật thi_đua , khen_thưởng sửa_đổi 2013 ) như sau : " Điều 6 1 . Nguyên_tắc thi_đua gồm : a ) Tự_nguyện , tự_giác , công_khai ; b ) Đoàn_kết , hợp_tác và cùng phát_triển . 2 . Nguyên_tắc khen_thưởng gồm : a ) Chính_xác , công_khai , công_bằng , kịp_thời ; b ) Một hình_thức khen_thưởng có_thể tặng nhiều lần cho một đối_tượng ; không tặng_thưởng nhiều hình_thức cho một thành_tích đạt được ; c ) Bảo_đảm thống_nhất giữa tính_chất , hình_thức và đối_tượng khen_thưởng ; d ) Kết_hợp chặt_chẽ động_viên tinh_thần với khuyến_khích bằng lợi_ích vật_chất . 3 . Bảo_đảm nguyên_tắc bình_đẳng giới trong thi_đua , khen_thưởng . " Như_vậy , nguyên_tắc thi_đua khen_thưởng được quy_định tại luật thi_đua , khen_thưởng như trên . \ Thủ_tướng phát_động thực_hiện phong_trào thi_đua " Vì người nghèo - Không để ai để lại phía sau " từ 02/06/2022 ? Căn_cứ theo Kế_hoạch ban kèm Quyết_định 666 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định tuỳ theo từng nhóm đối_tượng để đề ra nội_dung thi_đua phù_hợp với thực_tiễn và yêu_cầu nhiệm_vụ giảm nghèo , cụ_thể như sau : - Các bộ , ban , ngành , Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , triển_khai kịp_thời và tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả Phong_trào thi_đua . Tập_trung vào các hoạt_động nghiên_cứu , phát_huy sáng_kiến trong xây_dựng , ban_hành , tổ_chức thực_hiện mục_tiêu giảm nghèo . - Tiếp_tục hoàn_thiện chính_sách giảm nghèo , chuẩn nghèo đa_chiều gắn với mục_tiêu phát_triển bền_vững , bảo_đảm mức_sống tối_thiểu tăng dần và khả_năng tiếp_cận các dịch_vụ xã_hội cơ_bản của người_dân ; đổi_mới cách tiếp_cận về giảm nghèo , ban_hành chính_sách hỗ_trợ có điều_kiện , tăng_cường tín_dụng chính_sách_xã_hội cho người nghèo , trợ_giúp xã_hội đối_với hộ nghèo không có khả_năng lao_động ; khuyến_khích doanh_nghiệp và hợp_tác_xã liên_kết trong sản_xuất , kinh_doanh , tiêu_thụ sản_phẩm , phát_triển đa_dạng các mô_hình sản_xuất có sự tham_gia của các hộ nghèo , hộ cận nghèo , hộ mới thoát nghèo ; hỗ_trợ phát_triển các mô_hình sản_xuất kinh_doanh phù_hợp với người nghèo , nhất_là ở vùng nông_thôn , miền núi . Thi_đua đồng_thuận hợp_tác , trách_nhiệm vì người nghèo và góp_phần giảm nghèo , cán_bộ làm công_tác giảm nghèo thi_đua tận_tuỵ , gương_mẫu , trách_nhiệm , thi_đua đồng_hành cùng người nghèo ; phấn_đấu “ Vì một Việt_Nam không còn đói_nghèo ” , “ Không để ai bị bỏ lại phía sau ” . - Huy_động các doanh_nghiệp , tập_thể , cá_nhân trong và ngoài nước có những việc_làm thiết_thực , tham_gia đóng_góp công_sức trí_tuệ , của_cải vật_chất hỗ_trợ , giúp_đỡ người nghèo , địa_bàn nghèo . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện , cấp xã thi_đua đề ra nội_dung , giải_pháp giảm nghèo đặc_thù của địa_phương , bố_trí và huy_động đa_dạng nguồn_lực cho địa_bàn nghèo nhằm giảm hộ nghèo , tăng hộ khá , giàu ; xây_dựng , nhân rộng các mô_hình tốt , sáng_kiến hay , dự_án hiệu_quả về giảm nghèo bền_vững . Gắn_Phong trào thi_đua với phong_trào “ Cả nước chung sức xây_dựng nông_thôn mới ” . Các địa_phương tập_trung thi_đua đẩy_mạnh thực_hiện chính_sách phát_triển kinh_tế - xã_hội liên vùng , tăng_cường kết_nối vùng phát_triển với vùng khó_khăn ; hỗ_trợ , khuyến_khích doanh_nghiệp đầu_tư ở những địa_bàn khó_khăn , gắn với bảo_đảm quốc_phòng - an_ninh . Rà_soát , điều_chỉnh quy_hoạch , tổ_chức thực_hiện di_dời dân_cư , bảo_đảm sinh_kế bền_vững và an_toàn cho dân_cư tại các vùng thường_xuyên chịu tác_động của thiên_tai , biến_đổi khí_hậu , khu_vực rừng_đặc_dụng . Quan_tâm giải_quyết đất sản_xuất , đất ở phù_hợp , tạo việc_làm , bảo_đảm các dịch_vụ y | tế , giáo_dục , nhà ở , nước sinh_hoạt , vệ_sinh môi_trường , thông_tin và dịch_vụ xã_hội khác cho người nghèo , nhất_là đối_với đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội các cấp đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , vận_động các tầng_lớp Nhân_dân tích_cực tham_gia công_tác giảm nghèo bền_vững và an_sinh xã_hội ; tiếp_tục triển_khai cuộc vận_động " Vì người nghèo " nhân Tháng cao_điểm “ Vì người nghèo ” hằng năm ; giám_sát bình_xét thi_đua thực_hiện Phong_trào của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội . - Thôn , bản , cộng_đồng thi_đua đoàn_kết giúp nhau giảm nghèo và từng bước làm_giàu ; hỗ_trợ người nghèo tham_gia lao_động , phát_triển sản_xuất , làm kinh_tế giỏi , vươn lên thoát nghèo . - Vận_động cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động các cơ_quan trung_ương giúp_đỡ các huyện nghèo , xã hoặc thôn đặc_biệt khó_khăn ; cấp_uỷ , tổ_chức đảng , chính_quyền và đảng_viên giúp_đỡ hộ nghèo , địa_bàn khó_khăn . - Khuyến_khích các doanh_nghiệp thi_đua giúp_đỡ các huyện nghèo , xã hoặc thôn đặc_biệt khó_khăn ; vận_động các hộ khá_giả giúp_đỡ hộ nghèo , - Các hộ gia_đình thi_đua tham_gia lao_động , phát_triển sản_xuất , làm kinh_tế , thoát nghèo bền_vững và giúp_đỡ các cá_nhân , hộ gia_đình khác cùng thoát nghèo , xây_dựng cuộc_sống ấm_no . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Luật Thi_đua khen_thưởng 2003 quy_định như sau : " Điều 14 Nghiêm_cấm các hành_vi sau đây : 1 . Tổ_chức thi_đua , khen_thưởng trái với chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; lợi_dụng thi_đua , khen_thưởng để vụ_lợi ; 2 . Cản_trở hoặc ép_buộc tham_gia các phong_trào thi_đua ; 3 . Kê_khai gian_dối , làm giả hồ_sơ , xác_nhận , đề_nghị sai trong thi_đua , khen_thưởng ; 4 . Lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn để đề_nghị , quyết_định khen_thưởng trái pháp_luật ; 5 . Lãng_phí tài_sản của Nhà_nước , của tập_thể trong thi_đua , khen_thưởng . " Như_vậy , các hành_vi bị nghiêm_cấm được quy_định như trên . | 2,050 | |
Tôi muốn hỏi về phong_trào thi_đua " Vì người nghèo - Không để ai để lại phía sau " . Thủ_tướng ban_hành quyết_định về tổ_chức thực_hiện phong_trào thi_đua , nội_dung thực_hiện phong_trào thi_đua " Vì người nghèo - Không để ai để lại phía sau " như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Luật Thi_đua khen_thưởng 2003 ( khoản 2 Điều này được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật thi_đua , khen_thưởng sửa_đổi 20: ... hộ gia_đình khác cùng thoát nghèo, xây_dựng cuộc_sống ấm_no. Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Luật Thi_đua khen_thưởng 2003 quy_định như sau : " Điều 14 Nghiêm_cấm các hành_vi sau đây : 1. Tổ_chức thi_đua, khen_thưởng trái với chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước ; lợi_dụng thi_đua, khen_thưởng để vụ_lợi ; 2. Cản_trở hoặc ép_buộc tham_gia các phong_trào thi_đua ; 3. Kê_khai gian_dối, làm giả hồ_sơ, xác_nhận, đề_nghị sai trong thi_đua, khen_thưởng ; 4. Lạm_dụng chức_vụ, quyền_hạn để đề_nghị, quyết_định khen_thưởng trái pháp_luật ; 5. Lãng_phí tài_sản của Nhà_nước, của tập_thể trong thi_đua, khen_thưởng. " Như_vậy, các hành_vi bị nghiêm_cấm được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Luật Thi_đua khen_thưởng 2003 ( khoản 2 Điều này được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 1 Luật thi_đua , khen_thưởng sửa_đổi 2013 ) như sau : " Điều 6 1 . Nguyên_tắc thi_đua gồm : a ) Tự_nguyện , tự_giác , công_khai ; b ) Đoàn_kết , hợp_tác và cùng phát_triển . 2 . Nguyên_tắc khen_thưởng gồm : a ) Chính_xác , công_khai , công_bằng , kịp_thời ; b ) Một hình_thức khen_thưởng có_thể tặng nhiều lần cho một đối_tượng ; không tặng_thưởng nhiều hình_thức cho một thành_tích đạt được ; c ) Bảo_đảm thống_nhất giữa tính_chất , hình_thức và đối_tượng khen_thưởng ; d ) Kết_hợp chặt_chẽ động_viên tinh_thần với khuyến_khích bằng lợi_ích vật_chất . 3 . Bảo_đảm nguyên_tắc bình_đẳng giới trong thi_đua , khen_thưởng . " Như_vậy , nguyên_tắc thi_đua khen_thưởng được quy_định tại luật thi_đua , khen_thưởng như trên . \ Thủ_tướng phát_động thực_hiện phong_trào thi_đua " Vì người nghèo - Không để ai để lại phía sau " từ 02/06/2022 ? Căn_cứ theo Kế_hoạch ban kèm Quyết_định 666 / QĐ-TTg năm 2022 quy_định tuỳ theo từng nhóm đối_tượng để đề ra nội_dung thi_đua phù_hợp với thực_tiễn và yêu_cầu nhiệm_vụ giảm nghèo , cụ_thể như sau : - Các bộ , ban , ngành , Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội căn_cứ chức_năng , nhiệm_vụ , triển_khai kịp_thời và tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả Phong_trào thi_đua . Tập_trung vào các hoạt_động nghiên_cứu , phát_huy sáng_kiến trong xây_dựng , ban_hành , tổ_chức thực_hiện mục_tiêu giảm nghèo . - Tiếp_tục hoàn_thiện chính_sách giảm nghèo , chuẩn nghèo đa_chiều gắn với mục_tiêu phát_triển bền_vững , bảo_đảm mức_sống tối_thiểu tăng dần và khả_năng tiếp_cận các dịch_vụ xã_hội cơ_bản của người_dân ; đổi_mới cách tiếp_cận về giảm nghèo , ban_hành chính_sách hỗ_trợ có điều_kiện , tăng_cường tín_dụng chính_sách_xã_hội cho người nghèo , trợ_giúp xã_hội đối_với hộ nghèo không có khả_năng lao_động ; khuyến_khích doanh_nghiệp và hợp_tác_xã liên_kết trong sản_xuất , kinh_doanh , tiêu_thụ sản_phẩm , phát_triển đa_dạng các mô_hình sản_xuất có sự tham_gia của các hộ nghèo , hộ cận nghèo , hộ mới thoát nghèo ; hỗ_trợ phát_triển các mô_hình sản_xuất kinh_doanh phù_hợp với người nghèo , nhất_là ở vùng nông_thôn , miền núi . Thi_đua đồng_thuận hợp_tác , trách_nhiệm vì người nghèo và góp_phần giảm nghèo , cán_bộ làm công_tác giảm nghèo thi_đua tận_tuỵ , gương_mẫu , trách_nhiệm , thi_đua đồng_hành cùng người nghèo ; phấn_đấu “ Vì một Việt_Nam không còn đói_nghèo ” , “ Không để ai bị bỏ lại phía sau ” . - Huy_động các doanh_nghiệp , tập_thể , cá_nhân trong và ngoài nước có những việc_làm thiết_thực , tham_gia đóng_góp công_sức trí_tuệ , của_cải vật_chất hỗ_trợ , giúp_đỡ người nghèo , địa_bàn nghèo . - Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện , cấp xã thi_đua đề ra nội_dung , giải_pháp giảm nghèo đặc_thù của địa_phương , bố_trí và huy_động đa_dạng nguồn_lực cho địa_bàn nghèo nhằm giảm hộ nghèo , tăng hộ khá , giàu ; xây_dựng , nhân rộng các mô_hình tốt , sáng_kiến hay , dự_án hiệu_quả về giảm nghèo bền_vững . Gắn_Phong trào thi_đua với phong_trào “ Cả nước chung sức xây_dựng nông_thôn mới ” . Các địa_phương tập_trung thi_đua đẩy_mạnh thực_hiện chính_sách phát_triển kinh_tế - xã_hội liên vùng , tăng_cường kết_nối vùng phát_triển với vùng khó_khăn ; hỗ_trợ , khuyến_khích doanh_nghiệp đầu_tư ở những địa_bàn khó_khăn , gắn với bảo_đảm quốc_phòng - an_ninh . Rà_soát , điều_chỉnh quy_hoạch , tổ_chức thực_hiện di_dời dân_cư , bảo_đảm sinh_kế bền_vững và an_toàn cho dân_cư tại các vùng thường_xuyên chịu tác_động của thiên_tai , biến_đổi khí_hậu , khu_vực rừng_đặc_dụng . Quan_tâm giải_quyết đất sản_xuất , đất ở phù_hợp , tạo việc_làm , bảo_đảm các dịch_vụ y | tế , giáo_dục , nhà ở , nước sinh_hoạt , vệ_sinh môi_trường , thông_tin và dịch_vụ xã_hội khác cho người nghèo , nhất_là đối_với đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội các cấp đẩy_mạnh công_tác tuyên_truyền , vận_động các tầng_lớp Nhân_dân tích_cực tham_gia công_tác giảm nghèo bền_vững và an_sinh xã_hội ; tiếp_tục triển_khai cuộc vận_động " Vì người nghèo " nhân Tháng cao_điểm “ Vì người nghèo ” hằng năm ; giám_sát bình_xét thi_đua thực_hiện Phong_trào của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức chính_trị - xã_hội . - Thôn , bản , cộng_đồng thi_đua đoàn_kết giúp nhau giảm nghèo và từng bước làm_giàu ; hỗ_trợ người nghèo tham_gia lao_động , phát_triển sản_xuất , làm kinh_tế giỏi , vươn lên thoát nghèo . - Vận_động cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động các cơ_quan trung_ương giúp_đỡ các huyện nghèo , xã hoặc thôn đặc_biệt khó_khăn ; cấp_uỷ , tổ_chức đảng , chính_quyền và đảng_viên giúp_đỡ hộ nghèo , địa_bàn khó_khăn . - Khuyến_khích các doanh_nghiệp thi_đua giúp_đỡ các huyện nghèo , xã hoặc thôn đặc_biệt khó_khăn ; vận_động các hộ khá_giả giúp_đỡ hộ nghèo , - Các hộ gia_đình thi_đua tham_gia lao_động , phát_triển sản_xuất , làm kinh_tế , thoát nghèo bền_vững và giúp_đỡ các cá_nhân , hộ gia_đình khác cùng thoát nghèo , xây_dựng cuộc_sống ấm_no . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Luật Thi_đua khen_thưởng 2003 quy_định như sau : " Điều 14 Nghiêm_cấm các hành_vi sau đây : 1 . Tổ_chức thi_đua , khen_thưởng trái với chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước ; lợi_dụng thi_đua , khen_thưởng để vụ_lợi ; 2 . Cản_trở hoặc ép_buộc tham_gia các phong_trào thi_đua ; 3 . Kê_khai gian_dối , làm giả hồ_sơ , xác_nhận , đề_nghị sai trong thi_đua , khen_thưởng ; 4 . Lạm_dụng chức_vụ , quyền_hạn để đề_nghị , quyết_định khen_thưởng trái pháp_luật ; 5 . Lãng_phí tài_sản của Nhà_nước , của tập_thể trong thi_đua , khen_thưởng . " Như_vậy , các hành_vi bị nghiêm_cấm được quy_định như trên . | 2,051 | |
Trang_phục và ngày truyền_thống của Bộ_đội Biên_phòng được quy_định ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 và Điều 24 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 như sau : ... Ngày truyền_thống, tên giao_dịch quốc_tế, con_dấu của Bộ_đội Biên_phòng 1. Ngày 03 tháng 3 hằng năm là ngày truyền_thống của Bộ_đội Biên_phòng, Ngày biên_phòng toàn dân. 2. Tên giao_dịch quốc_tế của Bộ_đội Biên_phòng Việt_Nam là Vietnam_Border_Guard. 3. Bộ_đội Biên_phòng sử dụng con dấu có hình Quốc huy trong thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được giao. Trang_phục, màu_sắc, cờ hiệu, phù_hiệu và dấu_hiệu nhận_biết phương_tiện của Bộ_đội Biên_phòng 1. Quân_hiệu, cấp_hiệu, cờ hiệu, phù_hiệu, quân_phục, lễ_phục của cán_bộ, chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng do Chính_phủ quy_định. 2. Tàu_thuyền, tàu_bay, ô_tô và phương_tiện khác của Bộ_đội Biên_phòng có màu_sắc, cờ hiệu, phù_hiệu và dấu_hiệu nhận_biết riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng. Khi làm nhiệm_vụ, tàu_thuyền phải treo quốc_kỳ Việt_Nam và cờ hiệu Bộ_đội Biên_phòng. Bên cạnh đó, tại Điều 22 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 cho biết thêm thông_tin về việc trang_bị cho Bộ_đội Biên_phòng như sau : Trang_bị của Bộ_đội Biên_phòng 1. Bộ_đội Biên_phòng được | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 và Điều 24 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 như sau : Ngày truyền_thống , tên giao_dịch quốc_tế , con_dấu của Bộ_đội Biên_phòng 1 . Ngày 03 tháng 3 hằng năm là ngày truyền_thống của Bộ_đội Biên_phòng , Ngày biên_phòng toàn dân . 2 . Tên giao_dịch quốc_tế của Bộ_đội Biên_phòng Việt_Nam là Vietnam_Border_Guard . 3 . Bộ_đội Biên_phòng sử dụng con dấu có hình Quốc huy trong thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . Trang_phục , màu_sắc , cờ hiệu , phù_hiệu và dấu_hiệu nhận_biết phương_tiện của Bộ_đội Biên_phòng 1 . Quân_hiệu , cấp_hiệu , cờ hiệu , phù_hiệu , quân_phục , lễ_phục của cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng do Chính_phủ quy_định . 2 . Tàu_thuyền , tàu_bay , ô_tô và phương_tiện khác của Bộ_đội Biên_phòng có màu_sắc , cờ hiệu , phù_hiệu và dấu_hiệu nhận_biết riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . Khi làm nhiệm_vụ , tàu_thuyền phải treo quốc_kỳ Việt_Nam và cờ hiệu Bộ_đội Biên_phòng . Bên cạnh đó , tại Điều 22 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 cho biết thêm thông_tin về việc trang_bị cho Bộ_đội Biên_phòng như sau : Trang_bị của Bộ_đội Biên_phòng 1 . Bộ_đội Biên_phòng được trang_bị phương_tiện quân_sự , dân_sự , vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ và phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ để thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn . 2 . Chính_phủ quy_định việc quản_lý , sử_dụng và danh_mục phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ của Bộ_đội Biên_phòng . Như_vậy , theo các quy_định trên đã quy_định rõ rằng hằng năm Ngày 03 tháng 3 hằng năm là ngày truyền_thống của Bộ_đội Biên_phòng , Ngày biên_phòng toàn dân . Về phần trang_phục của Bộ_đội Biên_phòng thì sẽ do Chính_phủ quy_định . Và trang_bị của Bộ_đội Biên_phòng Việt_Nam cũng do Chính_phủ quy_định . ( Hình từ Internet ) | 2,052 | |
Trang_phục và ngày truyền_thống của Bộ_đội Biên_phòng được quy_định ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 và Điều 24 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 như sau : ... cạnh đó, tại Điều 22 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 cho biết thêm thông_tin về việc trang_bị cho Bộ_đội Biên_phòng như sau : Trang_bị của Bộ_đội Biên_phòng 1. Bộ_đội Biên_phòng được trang_bị phương_tiện quân_sự, dân_sự, vũ_khí, vật_liệu nổ, công_cụ hỗ_trợ và phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ để thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn. 2. Chính_phủ quy_định việc quản_lý, sử_dụng và danh_mục phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ của Bộ_đội Biên_phòng. Như_vậy, theo các quy_định trên đã quy_định rõ rằng hằng năm Ngày 03 tháng 3 hằng năm là ngày truyền_thống của Bộ_đội Biên_phòng, Ngày biên_phòng toàn dân. Về phần trang_phục của Bộ_đội Biên_phòng thì sẽ do Chính_phủ quy_định. Và trang_bị của Bộ_đội Biên_phòng Việt_Nam cũng do Chính_phủ quy_định. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 23 và Điều 24 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 như sau : Ngày truyền_thống , tên giao_dịch quốc_tế , con_dấu của Bộ_đội Biên_phòng 1 . Ngày 03 tháng 3 hằng năm là ngày truyền_thống của Bộ_đội Biên_phòng , Ngày biên_phòng toàn dân . 2 . Tên giao_dịch quốc_tế của Bộ_đội Biên_phòng Việt_Nam là Vietnam_Border_Guard . 3 . Bộ_đội Biên_phòng sử dụng con dấu có hình Quốc huy trong thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . Trang_phục , màu_sắc , cờ hiệu , phù_hiệu và dấu_hiệu nhận_biết phương_tiện của Bộ_đội Biên_phòng 1 . Quân_hiệu , cấp_hiệu , cờ hiệu , phù_hiệu , quân_phục , lễ_phục của cán_bộ , chiến_sĩ Bộ_đội Biên_phòng do Chính_phủ quy_định . 2 . Tàu_thuyền , tàu_bay , ô_tô và phương_tiện khác của Bộ_đội Biên_phòng có màu_sắc , cờ hiệu , phù_hiệu và dấu_hiệu nhận_biết riêng theo quy_định của Bộ Quốc_phòng . Khi làm nhiệm_vụ , tàu_thuyền phải treo quốc_kỳ Việt_Nam và cờ hiệu Bộ_đội Biên_phòng . Bên cạnh đó , tại Điều 22 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 cho biết thêm thông_tin về việc trang_bị cho Bộ_đội Biên_phòng như sau : Trang_bị của Bộ_đội Biên_phòng 1 . Bộ_đội Biên_phòng được trang_bị phương_tiện quân_sự , dân_sự , vũ_khí , vật_liệu nổ , công_cụ hỗ_trợ và phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ để thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn . 2 . Chính_phủ quy_định việc quản_lý , sử_dụng và danh_mục phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ của Bộ_đội Biên_phòng . Như_vậy , theo các quy_định trên đã quy_định rõ rằng hằng năm Ngày 03 tháng 3 hằng năm là ngày truyền_thống của Bộ_đội Biên_phòng , Ngày biên_phòng toàn dân . Về phần trang_phục của Bộ_đội Biên_phòng thì sẽ do Chính_phủ quy_định . Và trang_bị của Bộ_đội Biên_phòng Việt_Nam cũng do Chính_phủ quy_định . ( Hình từ Internet ) | 2,053 | |
Trong hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng dưới Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng là cơ_quan nào ? | Căn_cứ Điều 21 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 như sau : ... Hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng 1 . Hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng bao_gồm : a ) Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng ; b ) Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh và các đơn_vị trực_thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng ; c ) Đồn Biên_phòng , Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu cảng , Hải_đội Biên_phòng . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , theo quy_định trên thấy rằng trong hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng thì có các thứ_bậc theo quy_định trên . Cho_nên , cơ_quan dưới Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng sẽ là Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh và các đơn_vị trực_thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng . | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Luật Biên_phòng Việt_Nam 2020 như sau : Hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng 1 . Hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng bao_gồm : a ) Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng ; b ) Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh và các đơn_vị trực_thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng ; c ) Đồn Biên_phòng , Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu cảng , Hải_đội Biên_phòng . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , theo quy_định trên thấy rằng trong hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng thì có các thứ_bậc theo quy_định trên . Cho_nên , cơ_quan dưới Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng sẽ là Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh và các đơn_vị trực_thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng . | 2,054 | |
Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh và thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm những cơ_quan nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 106/2021/ND-CP như sau : ... Hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng 1. Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng a ) Cơ_quan Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng gồm : Bộ Tham_mưu ; Cục Chính_trị ; Cục Trinh_sát ; Cục Phòng, chống ma_tuý và tội_phạm ; Cục Cửa_khẩu ; Cục Hậu_cần ; Cục Kỹ_thuật ; b ) Các đơn_vị trực_thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng gồm : Hải_đoàn Biên_phòng ; Lữ_đoàn thông_tin Biên_phòng ; Học_viện Biên_phòng ; Trường Cao_đẳng Biên_phòng ; Trường Trung_cấp 24 Biên_phòng ; Trung_tâm huấn_luyện - cơ_động ; c ) Cơ_quan, đơn_vị quy_định tại điểm a, điểm b khoản này có các đơn_vị trực_thuộc. 2. Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương a ) Cơ_quan Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm : Phòng Tham_mưu ; Phòng Chính_trị ; Phòng Trinh_sát ; Phòng Phòng, chống ma_tuý và tội_phạm ; Phòng Hậu_cần ; Phòng Kỹ_thuật ; b ) Cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này có các đơn_vị trực_thuộc. 3. Đồn Biên_phòng ; Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu cảng ; Hải_đội Biên_phòng a ) Đồn Biên_phòng gồm : Đội Vũ_trang ; Đội Vận_động quần_chúng ; Đội Trinh_sát ; Đội Phòng, chống ma_tuý và tội_phạm ; Đội Kiểm_soát hành_chính | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 106/2021/ND-CP như sau : Hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng 1 . Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng a ) Cơ_quan Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng gồm : Bộ Tham_mưu ; Cục Chính_trị ; Cục Trinh_sát ; Cục Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Cục Cửa_khẩu ; Cục Hậu_cần ; Cục Kỹ_thuật ; b ) Các đơn_vị trực_thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng gồm : Hải_đoàn Biên_phòng ; Lữ_đoàn thông_tin Biên_phòng ; Học_viện Biên_phòng ; Trường Cao_đẳng Biên_phòng ; Trường Trung_cấp 24 Biên_phòng ; Trung_tâm huấn_luyện - cơ_động ; c ) Cơ_quan , đơn_vị quy_định tại điểm a , điểm b khoản này có các đơn_vị trực_thuộc . 2 . Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương a ) Cơ_quan Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm : Phòng Tham_mưu ; Phòng Chính_trị ; Phòng Trinh_sát ; Phòng Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Phòng Hậu_cần ; Phòng Kỹ_thuật ; b ) Cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này có các đơn_vị trực_thuộc . 3 . Đồn Biên_phòng ; Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu cảng ; Hải_đội Biên_phòng a ) Đồn Biên_phòng gồm : Đội Vũ_trang ; Đội Vận_động quần_chúng ; Đội Trinh_sát ; Đội Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Đội Kiểm_soát hành_chính ; Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; b ) Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu càng gồm : Ban Tham_mưu ; Ban Chính_trị ; Ban Trinh_sát ; Ban Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Ban Hậu_cần - Kỹ_thuật ; Đội Hành_chính ; Đội Thủ_tục ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; c ) Hải_đội Biên_phòng gồm : Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tuần_tra biên_phòng . 4 . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và mối quan_hệ công_tác của các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ_đội Biên_phòng theo quy_định của pháp_luật , Bộ Quốc_phòng . 5 . Thẩm_quyền thành_lập , tổ_chức lại , chia tách , sáp_nhập , thay_đổi tên gọi , giải_thể cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ_đội Biên_phòng a ) Việc thành_lập , tổ_chức lại , chia tách , sáp_nhập , thay_đổi tên gọi , giải_thể Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng do Chính_phủ quyết_định ; b ) Việc thành_lập , tổ_chức lại , chia tách , sáp_nhập , thay_đổi tên gọi , giải_thể các cơ_quan , đơn_vị thuộc khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh và thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm : - Phòng Tham_mưu ; - Phòng Chính_trị ; Phòng Trinh_sát ; - Phòng Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; - Phòng Hậu_cần ; Phòng Kỹ_thuật . | 2,055 | |
Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh và thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm những cơ_quan nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 106/2021/ND-CP như sau : ... cửa_khẩu cảng ; Hải_đội Biên_phòng a ) Đồn Biên_phòng gồm : Đội Vũ_trang ; Đội Vận_động quần_chúng ; Đội Trinh_sát ; Đội Phòng, chống ma_tuý và tội_phạm ; Đội Kiểm_soát hành_chính ; Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; b ) Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu càng gồm : Ban Tham_mưu ; Ban Chính_trị ; Ban Trinh_sát ; Ban Phòng, chống ma_tuý và tội_phạm ; Ban Hậu_cần - Kỹ_thuật ; Đội Hành_chính ; Đội Thủ_tục ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; c ) Hải_đội Biên_phòng gồm : Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tuần_tra biên_phòng. 4. Chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và mối quan_hệ công_tác của các cơ_quan, đơn_vị thuộc Bộ_đội Biên_phòng theo quy_định của pháp_luật, Bộ Quốc_phòng. 5. Thẩm_quyền thành_lập, tổ_chức lại, chia tách, sáp_nhập, thay_đổi tên gọi, giải_thể cơ_quan, đơn_vị thuộc Bộ_đội Biên_phòng a ) Việc thành_lập, tổ_chức lại, chia tách, sáp_nhập, thay_đổi tên gọi, giải_thể Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng do Chính_phủ quyết_định ; b ) Việc thành_lập, tổ_chức lại, chia tách, sáp_nhập, thay_đổi tên gọi, giải_thể các cơ_quan | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 106/2021/ND-CP như sau : Hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng 1 . Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng a ) Cơ_quan Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng gồm : Bộ Tham_mưu ; Cục Chính_trị ; Cục Trinh_sát ; Cục Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Cục Cửa_khẩu ; Cục Hậu_cần ; Cục Kỹ_thuật ; b ) Các đơn_vị trực_thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng gồm : Hải_đoàn Biên_phòng ; Lữ_đoàn thông_tin Biên_phòng ; Học_viện Biên_phòng ; Trường Cao_đẳng Biên_phòng ; Trường Trung_cấp 24 Biên_phòng ; Trung_tâm huấn_luyện - cơ_động ; c ) Cơ_quan , đơn_vị quy_định tại điểm a , điểm b khoản này có các đơn_vị trực_thuộc . 2 . Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương a ) Cơ_quan Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm : Phòng Tham_mưu ; Phòng Chính_trị ; Phòng Trinh_sát ; Phòng Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Phòng Hậu_cần ; Phòng Kỹ_thuật ; b ) Cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này có các đơn_vị trực_thuộc . 3 . Đồn Biên_phòng ; Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu cảng ; Hải_đội Biên_phòng a ) Đồn Biên_phòng gồm : Đội Vũ_trang ; Đội Vận_động quần_chúng ; Đội Trinh_sát ; Đội Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Đội Kiểm_soát hành_chính ; Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; b ) Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu càng gồm : Ban Tham_mưu ; Ban Chính_trị ; Ban Trinh_sát ; Ban Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Ban Hậu_cần - Kỹ_thuật ; Đội Hành_chính ; Đội Thủ_tục ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; c ) Hải_đội Biên_phòng gồm : Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tuần_tra biên_phòng . 4 . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và mối quan_hệ công_tác của các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ_đội Biên_phòng theo quy_định của pháp_luật , Bộ Quốc_phòng . 5 . Thẩm_quyền thành_lập , tổ_chức lại , chia tách , sáp_nhập , thay_đổi tên gọi , giải_thể cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ_đội Biên_phòng a ) Việc thành_lập , tổ_chức lại , chia tách , sáp_nhập , thay_đổi tên gọi , giải_thể Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng do Chính_phủ quyết_định ; b ) Việc thành_lập , tổ_chức lại , chia tách , sáp_nhập , thay_đổi tên gọi , giải_thể các cơ_quan , đơn_vị thuộc khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh và thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm : - Phòng Tham_mưu ; - Phòng Chính_trị ; Phòng Trinh_sát ; - Phòng Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; - Phòng Hậu_cần ; Phòng Kỹ_thuật . | 2,056 | |
Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh và thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm những cơ_quan nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 106/2021/ND-CP như sau : ... thay_đổi tên gọi, giải_thể Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng do Chính_phủ quyết_định ; b ) Việc thành_lập, tổ_chức lại, chia tách, sáp_nhập, thay_đổi tên gọi, giải_thể các cơ_quan, đơn_vị thuộc khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều này do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định. Như_vậy, theo quy_định trên thì Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh và thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm : - Phòng Tham_mưu ; - Phòng Chính_trị ; Phòng Trinh_sát ; - Phòng Phòng, chống ma_tuý và tội_phạm ; - Phòng Hậu_cần ; Phòng Kỹ_thuật. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 106/2021/ND-CP như sau : Hệ_thống tổ_chức của Bộ_đội Biên_phòng 1 . Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng a ) Cơ_quan Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng gồm : Bộ Tham_mưu ; Cục Chính_trị ; Cục Trinh_sát ; Cục Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Cục Cửa_khẩu ; Cục Hậu_cần ; Cục Kỹ_thuật ; b ) Các đơn_vị trực_thuộc Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng gồm : Hải_đoàn Biên_phòng ; Lữ_đoàn thông_tin Biên_phòng ; Học_viện Biên_phòng ; Trường Cao_đẳng Biên_phòng ; Trường Trung_cấp 24 Biên_phòng ; Trung_tâm huấn_luyện - cơ_động ; c ) Cơ_quan , đơn_vị quy_định tại điểm a , điểm b khoản này có các đơn_vị trực_thuộc . 2 . Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương a ) Cơ_quan Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm : Phòng Tham_mưu ; Phòng Chính_trị ; Phòng Trinh_sát ; Phòng Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Phòng Hậu_cần ; Phòng Kỹ_thuật ; b ) Cơ_quan quy_định tại điểm a khoản này có các đơn_vị trực_thuộc . 3 . Đồn Biên_phòng ; Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu cảng ; Hải_đội Biên_phòng a ) Đồn Biên_phòng gồm : Đội Vũ_trang ; Đội Vận_động quần_chúng ; Đội Trinh_sát ; Đội Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Đội Kiểm_soát hành_chính ; Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; b ) Ban chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu càng gồm : Ban Tham_mưu ; Ban Chính_trị ; Ban Trinh_sát ; Ban Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Ban Hậu_cần - Kỹ_thuật ; Đội Hành_chính ; Đội Thủ_tục ; Đội Tàu_thuyền ; Trạm Biên_phòng ; c ) Hải_đội Biên_phòng gồm : Đội Tham_mưu - Hành_chính ; Đội Tuần_tra biên_phòng . 4 . Chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và mối quan_hệ công_tác của các cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ_đội Biên_phòng theo quy_định của pháp_luật , Bộ Quốc_phòng . 5 . Thẩm_quyền thành_lập , tổ_chức lại , chia tách , sáp_nhập , thay_đổi tên gọi , giải_thể cơ_quan , đơn_vị thuộc Bộ_đội Biên_phòng a ) Việc thành_lập , tổ_chức lại , chia tách , sáp_nhập , thay_đổi tên gọi , giải_thể Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng do Chính_phủ quyết_định ; b ) Việc thành_lập , tổ_chức lại , chia tách , sáp_nhập , thay_đổi tên gọi , giải_thể các cơ_quan , đơn_vị thuộc khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều này do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định . Như_vậy , theo quy_định trên thì Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng các tỉnh và thành_phố trực_thuộc trung_ương gồm : - Phòng Tham_mưu ; - Phòng Chính_trị ; Phòng Trinh_sát ; - Phòng Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; - Phòng Hậu_cần ; Phòng Kỹ_thuật . | 2,057 | |
Thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung được sử_dụng làm cơ_sở cho các hoạt_động nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Thông_tư 149/2015/TT-BTC quy_định về việc sử_dụng và khai_thác thông_tin như sau : ... Sử_dụng và khai_thác thông_tin 1 . Cơ_sở_dữ_liệu về công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung là một bộ_phận của Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tài_sản nhà_nước . Thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung có giá_trị pháp_lý như hồ_sơ dạng giấy . 2 . Thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung được sử_dụng làm cơ_sở cho việc lập dự_toán , xét_duyệt quyết_toán , kiểm_tra , kiểm_toán , thanh_tra việc đầu_tư xây_dựng , nâng_cấp , cải_tạo , sửa_chữa , điều_chuyển , cho thuê quyền khai_thác , chuyển_nhượng , thanh_lý công_trình và thực_hiện báo_cáo tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_sản nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung được sử_dụng làm cơ_sở cho việc lập dự_toán , xét_duyệt quyết_toán , kiểm_tra , kiểm_toán , thanh_tra việc đầu_tư xây_dựng , nâng_cấp , cải_tạo , sửa_chữa , điều_chuyển , cho thuê quyền khai_thác , chuyển_nhượng , thanh_lý công_trình và thực_hiện báo_cáo tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_sản nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Thông_tư 149/2015/TT-BTC quy_định về việc sử_dụng và khai_thác thông_tin như sau : Sử_dụng và khai_thác thông_tin 1 . Cơ_sở_dữ_liệu về công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung là một bộ_phận của Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tài_sản nhà_nước . Thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung có giá_trị pháp_lý như hồ_sơ dạng giấy . 2 . Thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung được sử_dụng làm cơ_sở cho việc lập dự_toán , xét_duyệt quyết_toán , kiểm_tra , kiểm_toán , thanh_tra việc đầu_tư xây_dựng , nâng_cấp , cải_tạo , sửa_chữa , điều_chuyển , cho thuê quyền khai_thác , chuyển_nhượng , thanh_lý công_trình và thực_hiện báo_cáo tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_sản nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung được sử_dụng làm cơ_sở cho việc lập dự_toán , xét_duyệt quyết_toán , kiểm_tra , kiểm_toán , thanh_tra việc đầu_tư xây_dựng , nâng_cấp , cải_tạo , sửa_chữa , điều_chuyển , cho thuê quyền khai_thác , chuyển_nhượng , thanh_lý công_trình và thực_hiện báo_cáo tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_sản nhà_nước theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet ) | 2,058 | |
Kinh_phí cho việc chuẩn_hoá dữ_liệu trong Phần_mềm Quản_lý tài_sản là công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung được bố_trí từ đâu ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Thông_tư 149/2015/TT-BTC quy_định về kinh_phí đảm_bảo việc quản_lý , khai_thác Phần_mềm như sau : ... Kinh_phí đảm_bảo việc quản_lý , khai_thác Phần_mềm 1 . Kinh_phí cho việc xây_dựng , quản_lý , nâng_cấp , duy_trì Phần_mềm được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm của Bộ Tài_chính và nguồn khác ( nếu có ) . 2 . Kinh_phí cho việc nhập , duyệt , chuẩn_hoá dữ_liệu trong Phần_mềm được bố_trí trong dự_toán ngân_sách hàng năm của Sở Tài_chính , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . Mức chi cho việc nhập , duyệt , chuẩn_hoá dữ_liệu tài_sản là công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung do đơn_vị thực_hiện tối_đa là 50% mức chi nhập dữ_liệu theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 194/2012/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn mức chi tạo_lập thông_tin điện_tử nhằm duy_trì hoạt_động thường_xuyên của cơ_quan , đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định , kinh_phí bảo_đảm cho việc chuẩn_hoá dữ_liệu trong Phần_mềm Quản_lý tài_sản là công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung được bố_trí trong dự_toán ngân_sách hàng năm của Sở Tài_chính , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Thông_tư 149/2015/TT-BTC quy_định về kinh_phí đảm_bảo việc quản_lý , khai_thác Phần_mềm như sau : Kinh_phí đảm_bảo việc quản_lý , khai_thác Phần_mềm 1 . Kinh_phí cho việc xây_dựng , quản_lý , nâng_cấp , duy_trì Phần_mềm được bố_trí trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm của Bộ Tài_chính và nguồn khác ( nếu có ) . 2 . Kinh_phí cho việc nhập , duyệt , chuẩn_hoá dữ_liệu trong Phần_mềm được bố_trí trong dự_toán ngân_sách hàng năm của Sở Tài_chính , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . Mức chi cho việc nhập , duyệt , chuẩn_hoá dữ_liệu tài_sản là công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung do đơn_vị thực_hiện tối_đa là 50% mức chi nhập dữ_liệu theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư số 194/2012/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2012 của Bộ Tài_chính hướng_dẫn mức chi tạo_lập thông_tin điện_tử nhằm duy_trì hoạt_động thường_xuyên của cơ_quan , đơn_vị sử_dụng ngân_sách nhà_nước . Như_vậy , theo quy_định , kinh_phí bảo_đảm cho việc chuẩn_hoá dữ_liệu trong Phần_mềm Quản_lý tài_sản là công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung được bố_trí trong dự_toán ngân_sách hàng năm của Sở Tài_chính , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . | 2,059 | |
Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có trách_nhiệm gì đối_với Cơ_sở_dữ_liệu về công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 149/2015/TT-BTC quy_định trách_nhiệm quản_lý , vận_hành và khai_thác thông_tin Cơ_sở_dữ_liệu như sau : ... Trách_nhiệm quản_lý, vận_hành và khai_thác thông_tin Cơ_sở_dữ_liệu... 2. Trách_nhiệm của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn a ) Chỉ_đạo, hướng_dẫn, kiểm_tra tình_hình chấp_hành pháp_luật về quản_lý tài_sản nhà_nước là công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung tại các địa_phương và việc cập_nhật thông_tin số_liệu vào Cơ_sở_dữ_liệu tài_sản nhà_nước là công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung theo quy_định tại Thông_tư này ; b ) Phối_hợp với Bộ Tài_chính hoàn_thiện nội_dung, quy_trình nghiệp_vụ quản_lý tài_sản là các công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng tài_sản nhà_nước ; c ) Phối_hợp với Bộ Tài_chính trong việc quản_trị, vận_hành và khai_thác thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về tài_sản là công_trình nước_sạch tập_trung nông_thôn. 3. Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương a ) Chỉ_đạo Sở Tài_chính, Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và các cơ_quan ở địa_phương có liên_quan thực_hiện nghiêm_túc quy_định về quản_lý - vận_hành và khai_thác Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tài_sản nhà_nước là công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung theo quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật khác có liên_quan ;... Như_vậy, Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có trách_nhiệm quản_lý, vận_hành và khai_thác thông_tin Cơ_sở_dữ_liệu về | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 149/2015/TT-BTC quy_định trách_nhiệm quản_lý , vận_hành và khai_thác thông_tin Cơ_sở_dữ_liệu như sau : Trách_nhiệm quản_lý , vận_hành và khai_thác thông_tin Cơ_sở_dữ_liệu ... 2 . Trách_nhiệm của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn a ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra tình_hình chấp_hành pháp_luật về quản_lý tài_sản nhà_nước là công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung tại các địa_phương và việc cập_nhật thông_tin số_liệu vào Cơ_sở_dữ_liệu tài_sản nhà_nước là công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung theo quy_định tại Thông_tư này ; b ) Phối_hợp với Bộ Tài_chính hoàn_thiện nội_dung , quy_trình nghiệp_vụ quản_lý tài_sản là các công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản nhà_nước ; c ) Phối_hợp với Bộ Tài_chính trong việc quản_trị , vận_hành và khai_thác thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về tài_sản là công_trình nước_sạch tập_trung nông_thôn . 3 . Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương a ) Chỉ_đạo Sở Tài_chính , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và các cơ_quan ở địa_phương có liên_quan thực_hiện nghiêm_túc quy_định về quản_lý - vận_hành và khai_thác Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tài_sản nhà_nước là công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung theo quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật khác có liên_quan ; ... Như_vậy , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có trách_nhiệm quản_lý , vận_hành và khai_thác thông_tin Cơ_sở_dữ_liệu về công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung , cụ_thể : ( 1 ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra tình_hình chấp_hành pháp_luật về quản_lý tài_sản nhà_nước là công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung tại các địa_phương và việc cập_nhật thông_tin số_liệu vào Cơ_sở_dữ_liệu tài_sản nhà_nước là công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung theo quy_định ; ( 2 ) Phối_hợp với Bộ Tài_chính hoàn_thiện nội_dung , quy_trình nghiệp_vụ quản_lý tài_sản là các công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản nhà_nước ; ( 3 ) Phối_hợp với Bộ Tài_chính trong việc quản_trị , vận_hành và khai_thác thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về tài_sản là công_trình nước_sạch tập_trung nông_thôn . | 2,060 | |
Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có trách_nhiệm gì đối_với Cơ_sở_dữ_liệu về công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 149/2015/TT-BTC quy_định trách_nhiệm quản_lý , vận_hành và khai_thác thông_tin Cơ_sở_dữ_liệu như sau : ... tập_trung theo quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật khác có liên_quan ;... Như_vậy, Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có trách_nhiệm quản_lý, vận_hành và khai_thác thông_tin Cơ_sở_dữ_liệu về công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung, cụ_thể : ( 1 ) Chỉ_đạo, hướng_dẫn, kiểm_tra tình_hình chấp_hành pháp_luật về quản_lý tài_sản nhà_nước là công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung tại các địa_phương và việc cập_nhật thông_tin số_liệu vào Cơ_sở_dữ_liệu tài_sản nhà_nước là công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung theo quy_định ; ( 2 ) Phối_hợp với Bộ Tài_chính hoàn_thiện nội_dung, quy_trình nghiệp_vụ quản_lý tài_sản là các công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng tài_sản nhà_nước ; ( 3 ) Phối_hợp với Bộ Tài_chính trong việc quản_trị, vận_hành và khai_thác thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về tài_sản là công_trình nước_sạch tập_trung nông_thôn. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Thông_tư 149/2015/TT-BTC quy_định trách_nhiệm quản_lý , vận_hành và khai_thác thông_tin Cơ_sở_dữ_liệu như sau : Trách_nhiệm quản_lý , vận_hành và khai_thác thông_tin Cơ_sở_dữ_liệu ... 2 . Trách_nhiệm của Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn a ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra tình_hình chấp_hành pháp_luật về quản_lý tài_sản nhà_nước là công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung tại các địa_phương và việc cập_nhật thông_tin số_liệu vào Cơ_sở_dữ_liệu tài_sản nhà_nước là công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung theo quy_định tại Thông_tư này ; b ) Phối_hợp với Bộ Tài_chính hoàn_thiện nội_dung , quy_trình nghiệp_vụ quản_lý tài_sản là các công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản nhà_nước ; c ) Phối_hợp với Bộ Tài_chính trong việc quản_trị , vận_hành và khai_thác thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về tài_sản là công_trình nước_sạch tập_trung nông_thôn . 3 . Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương a ) Chỉ_đạo Sở Tài_chính , Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn và các cơ_quan ở địa_phương có liên_quan thực_hiện nghiêm_túc quy_định về quản_lý - vận_hành và khai_thác Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tài_sản nhà_nước là công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung theo quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật khác có liên_quan ; ... Như_vậy , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn có trách_nhiệm quản_lý , vận_hành và khai_thác thông_tin Cơ_sở_dữ_liệu về công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung , cụ_thể : ( 1 ) Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra tình_hình chấp_hành pháp_luật về quản_lý tài_sản nhà_nước là công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung tại các địa_phương và việc cập_nhật thông_tin số_liệu vào Cơ_sở_dữ_liệu tài_sản nhà_nước là công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung theo quy_định ; ( 2 ) Phối_hợp với Bộ Tài_chính hoàn_thiện nội_dung , quy_trình nghiệp_vụ quản_lý tài_sản là các công_trình cấp nước_sạch nông_thôn tập_trung theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản nhà_nước ; ( 3 ) Phối_hợp với Bộ Tài_chính trong việc quản_trị , vận_hành và khai_thác thông_tin từ Cơ_sở_dữ_liệu phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về tài_sản là công_trình nước_sạch tập_trung nông_thôn . | 2,061 | |
Điều_kiện để đăng_ký thành_viên giao_dịch đặc_biệt là gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đăng_ký làm thành_viên giao_dịch : ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đăng_ký làm thành_viên giao_dịch đặc_biệt trên Sở_giao_dịch chứng_khoán khi đáp_ứng các điều_kiện sau : - Là thành_viên giao_dịch đặc_biệt trên thị_trường trái_phiếu Chính_phủ của Sở_giao_dịch chứng_khoán ; - Được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận bằng văn_bản cho_phép đầu_tư chứng_khoán phái_sinh ; - Có hợp_đồng uỷ_thác bù_trừ , thanh_toán với thành_viên bù_trừ chung trong trường_hợp đăng_ký làm thành_viên không_bù trừ ; - Đáp_ứng yêu_cầu của Sở_giao_dịch chứng_khoán về hạ_tầng công_nghệ_thông_tin và quy_trình nghiệp_vụ cho giao_dịch chứng_khoán phái_sinh ; - Không đang trong quá_trình hợp_nhất , sáp_nhập , giải_thể ; không đang trong tình_trạng kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoạt_động , tạm ngừng hoạt_động theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . Lưu_ý : Ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chỉ được đăng_ký lại làm thành_viên giao_dịch đặc_biệt sau 02 năm kể từ ngày huỷ_bỏ tư_cách thành_viên tự_nguyện hoặc 03 năm kể từ ngày huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bắt_buộc theo quy_định tại khoản 8 Điều 23 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP. Đăng_ký thành_viên giao_dịch đặc_biệt theo pháp_luật về chứng_khoán | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 23 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đăng_ký làm thành_viên giao_dịch đặc_biệt trên Sở_giao_dịch chứng_khoán khi đáp_ứng các điều_kiện sau : - Là thành_viên giao_dịch đặc_biệt trên thị_trường trái_phiếu Chính_phủ của Sở_giao_dịch chứng_khoán ; - Được Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận bằng văn_bản cho_phép đầu_tư chứng_khoán phái_sinh ; - Có hợp_đồng uỷ_thác bù_trừ , thanh_toán với thành_viên bù_trừ chung trong trường_hợp đăng_ký làm thành_viên không_bù trừ ; - Đáp_ứng yêu_cầu của Sở_giao_dịch chứng_khoán về hạ_tầng công_nghệ_thông_tin và quy_trình nghiệp_vụ cho giao_dịch chứng_khoán phái_sinh ; - Không đang trong quá_trình hợp_nhất , sáp_nhập , giải_thể ; không đang trong tình_trạng kiểm_soát , kiểm_soát đặc_biệt , đình_chỉ hoạt_động , tạm ngừng hoạt_động theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . Lưu_ý : Ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chỉ được đăng_ký lại làm thành_viên giao_dịch đặc_biệt sau 02 năm kể từ ngày huỷ_bỏ tư_cách thành_viên tự_nguyện hoặc 03 năm kể từ ngày huỷ_bỏ tư_cách thành_viên bắt_buộc theo quy_định tại khoản 8 Điều 23 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP. Đăng_ký thành_viên giao_dịch đặc_biệt theo pháp_luật về chứng_khoán | 2,062 | |
Hồ_sơ đăng_ký thành_viên giao_dịch đặc_biệt bao_gồm những tài_liệu nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký thành_viên giao_dịch đặc_biệt bao_gồm : ... - Giấy đăng_ký thành_viên giao_dịch đặc_biệt trên thị_trường_chứng_khoán phái_sinh ; - Văn_bản của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cho_phép thực_hiện đầu_tư chứng_khoán phái_sinh ; - Bản thuyết_minh về hạ_tầng công_nghệ_thông_tin và quy_trình nghiệp_vụ theo hướng_dẫn của Sở_giao_dịch chứng_khoán ; - Hợp_đồng uỷ_thác bù_trừ, thanh_toán với thành_viên bù_trừ chung trong trường_hợp đăng_ký làm thành_viên không_bù trừ. Thủ_tục đăng_ký thành_viên giao_dịch đặc_biệt được quy_định như_thế_nào? Bước 1 : Nộp hồ_sơ ( khoản 3 Điều 23 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP) - Hồ_sơ này gửi đến Sở_giao_dịch chứng_khoán theo hình_thức trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện. - Hồ_sơ đăng_ký thành_viên giao_dịch đặc_biệt được lập thành 01 bộ gốc. Trường_hợp tài_liệu trong hồ_sơ là bản_sao thì phải là bản_sao từ sổ gốc hoặc được chứng_thực. Bước 2 : Xử_lý hồ_sơ ( khoản 4 Điều 23 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký thành_viên giao_dịch đặc_biệt : - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, Sở_giao_dịch chứng_khoán có văn_bản yêu_cầu tổ_chức đăng_ký thành_viên giao_dịch đặc_biệt hoàn_thiện cơ_sở vật_chất, cài_đặt hệ_thống, kết_nối các phần_mềm truyền nhận dữ_liệu giao_dịch, thử_nghiệm giao_dịch và các công_việc triển_khai giao_dịch | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký thành_viên giao_dịch đặc_biệt bao_gồm : - Giấy đăng_ký thành_viên giao_dịch đặc_biệt trên thị_trường_chứng_khoán phái_sinh ; - Văn_bản của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cho_phép thực_hiện đầu_tư chứng_khoán phái_sinh ; - Bản thuyết_minh về hạ_tầng công_nghệ_thông_tin và quy_trình nghiệp_vụ theo hướng_dẫn của Sở_giao_dịch chứng_khoán ; - Hợp_đồng uỷ_thác bù_trừ , thanh_toán với thành_viên bù_trừ chung trong trường_hợp đăng_ký làm thành_viên không_bù trừ . Thủ_tục đăng_ký thành_viên giao_dịch đặc_biệt được quy_định như_thế_nào ? Bước 1 : Nộp hồ_sơ ( khoản 3 Điều 23 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP) - Hồ_sơ này gửi đến Sở_giao_dịch chứng_khoán theo hình_thức trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện . - Hồ_sơ đăng_ký thành_viên giao_dịch đặc_biệt được lập thành 01 bộ gốc . Trường_hợp tài_liệu trong hồ_sơ là bản_sao thì phải là bản_sao từ sổ gốc hoặc được chứng_thực . Bước 2 : Xử_lý hồ_sơ ( khoản 4 Điều 23 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký thành_viên giao_dịch đặc_biệt : - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Sở_giao_dịch chứng_khoán có văn_bản yêu_cầu tổ_chức đăng_ký thành_viên giao_dịch đặc_biệt hoàn_thiện cơ_sở vật_chất , cài_đặt hệ_thống , kết_nối các phần_mềm truyền nhận dữ_liệu giao_dịch , thử_nghiệm giao_dịch và các công_việc triển_khai giao_dịch khác ; - Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ , hợp_lệ , Sở_giao_dịch chứng_khoán có văn_bản yêu_cầu tổ_chức đăng_ký thành_viên giao_dịch đặc_biệt sửa_đổi , bổ_sung . Bước 3 : Ban_hành Quyết_định chấp_thuận tư_cách thành_viên giao_dịch đặc_biệt và công_bố thông_tin ( khoản 5 Điều 23 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP) Trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hoàn_tất các công_việc chuẩn_bị giao_dịch , Sở_giao_dịch chứng_khoán ban_hành Quyết_định chấp_thuận tư_cách thành_viên giao_dịch đặc_biệt và công_bố thông_tin về thành_viên mới trên phương_tiện công_bố thông_tin của Sở_giao_dịch chứng_khoán . | 2,063 | |
Hồ_sơ đăng_ký thành_viên giao_dịch đặc_biệt bao_gồm những tài_liệu nào ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký thành_viên giao_dịch đặc_biệt bao_gồm : ... Sở_giao_dịch chứng_khoán có văn_bản yêu_cầu tổ_chức đăng_ký thành_viên giao_dịch đặc_biệt hoàn_thiện cơ_sở vật_chất, cài_đặt hệ_thống, kết_nối các phần_mềm truyền nhận dữ_liệu giao_dịch, thử_nghiệm giao_dịch và các công_việc triển_khai giao_dịch khác ; - Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ, hợp_lệ, Sở_giao_dịch chứng_khoán có văn_bản yêu_cầu tổ_chức đăng_ký thành_viên giao_dịch đặc_biệt sửa_đổi, bổ_sung. Bước 3 : Ban_hành Quyết_định chấp_thuận tư_cách thành_viên giao_dịch đặc_biệt và công_bố thông_tin ( khoản 5 Điều 23 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP) Trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hoàn_tất các công_việc chuẩn_bị giao_dịch, Sở_giao_dịch chứng_khoán ban_hành Quyết_định chấp_thuận tư_cách thành_viên giao_dịch đặc_biệt và công_bố thông_tin về thành_viên mới trên phương_tiện công_bố thông_tin của Sở_giao_dịch chứng_khoán. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 23 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đăng_ký thành_viên giao_dịch đặc_biệt bao_gồm : - Giấy đăng_ký thành_viên giao_dịch đặc_biệt trên thị_trường_chứng_khoán phái_sinh ; - Văn_bản của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cho_phép thực_hiện đầu_tư chứng_khoán phái_sinh ; - Bản thuyết_minh về hạ_tầng công_nghệ_thông_tin và quy_trình nghiệp_vụ theo hướng_dẫn của Sở_giao_dịch chứng_khoán ; - Hợp_đồng uỷ_thác bù_trừ , thanh_toán với thành_viên bù_trừ chung trong trường_hợp đăng_ký làm thành_viên không_bù trừ . Thủ_tục đăng_ký thành_viên giao_dịch đặc_biệt được quy_định như_thế_nào ? Bước 1 : Nộp hồ_sơ ( khoản 3 Điều 23 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP) - Hồ_sơ này gửi đến Sở_giao_dịch chứng_khoán theo hình_thức trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện . - Hồ_sơ đăng_ký thành_viên giao_dịch đặc_biệt được lập thành 01 bộ gốc . Trường_hợp tài_liệu trong hồ_sơ là bản_sao thì phải là bản_sao từ sổ gốc hoặc được chứng_thực . Bước 2 : Xử_lý hồ_sơ ( khoản 4 Điều 23 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký thành_viên giao_dịch đặc_biệt : - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Sở_giao_dịch chứng_khoán có văn_bản yêu_cầu tổ_chức đăng_ký thành_viên giao_dịch đặc_biệt hoàn_thiện cơ_sở vật_chất , cài_đặt hệ_thống , kết_nối các phần_mềm truyền nhận dữ_liệu giao_dịch , thử_nghiệm giao_dịch và các công_việc triển_khai giao_dịch khác ; - Trường_hợp hồ_sơ không đầy_đủ , hợp_lệ , Sở_giao_dịch chứng_khoán có văn_bản yêu_cầu tổ_chức đăng_ký thành_viên giao_dịch đặc_biệt sửa_đổi , bổ_sung . Bước 3 : Ban_hành Quyết_định chấp_thuận tư_cách thành_viên giao_dịch đặc_biệt và công_bố thông_tin ( khoản 5 Điều 23 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP) Trong vòng 05 ngày làm_việc kể từ ngày ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài hoàn_tất các công_việc chuẩn_bị giao_dịch , Sở_giao_dịch chứng_khoán ban_hành Quyết_định chấp_thuận tư_cách thành_viên giao_dịch đặc_biệt và công_bố thông_tin về thành_viên mới trên phương_tiện công_bố thông_tin của Sở_giao_dịch chứng_khoán . | 2,064 | |
Trường_hợp nào Sở_giao_dịch chứng_khoán từ_chối chấp_thuận tư_cách thành_viên giao_dịch đặc_biệt ? | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 23 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP Sở_giao_dịch chứng_khoán từ_chối chấp_thuận tư_cách thành_viên giao_dịch đặc_biệt trong các: ... Theo quy_định tại khoản 5 Điều 23 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP Sở_giao_dịch chứng_khoán từ_chối chấp_thuận tư_cách thành_viên giao_dịch đặc_biệt trong các trường_hợp sau : - Tổ_chức đăng_ký thành_viên không đáp_ứng được các điều_kiện làm thành_viên giao_dịch đặc_biệt ; - Hồ_sơ đăng_ký thành_viên có tài_liệu giả_mạo hoặc có thông_tin sai sự_thật ; - Ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không hoàn_thiện thủ_tục để được cấp Quyết_định chấp_thuận tư_cách thành_viên giao_dịch đặc_biệt trong vòng 90 ngày kể từ ngày Sở_giao_dịch chứng_khoán có văn_bản gửi ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Sở_giao_dịch chứng_khoán có văn_bản gửi ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đăng_ký làm thành_viên nêu rõ lý_do từ_chối và thực_hiện công_bố thông_tin trên phương_tiện công_bố thông_tin của Sở_giao_dịch chứng_khoán . Như_vậy , theo quy_định về điều_kiện đăng_ký thành_viên giao_dịch đặc_biệt thì ngân_hàng thương_mại nơi chị làm_việc đã đảm_bảo thoả_mãn được các quy_định về điều_kiện trên . Theo đó , chị có_thể áp_dụng thủ_tục và hồ_sơ nêu trên để tiến_hành đăng_ký làm thành_viên giao_dịch đặc_biệt . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 23 Nghị_định 158/2020/NĐ-CP Sở_giao_dịch chứng_khoán từ_chối chấp_thuận tư_cách thành_viên giao_dịch đặc_biệt trong các trường_hợp sau : - Tổ_chức đăng_ký thành_viên không đáp_ứng được các điều_kiện làm thành_viên giao_dịch đặc_biệt ; - Hồ_sơ đăng_ký thành_viên có tài_liệu giả_mạo hoặc có thông_tin sai sự_thật ; - Ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài không hoàn_thiện thủ_tục để được cấp Quyết_định chấp_thuận tư_cách thành_viên giao_dịch đặc_biệt trong vòng 90 ngày kể từ ngày Sở_giao_dịch chứng_khoán có văn_bản gửi ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . Sở_giao_dịch chứng_khoán có văn_bản gửi ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đăng_ký làm thành_viên nêu rõ lý_do từ_chối và thực_hiện công_bố thông_tin trên phương_tiện công_bố thông_tin của Sở_giao_dịch chứng_khoán . Như_vậy , theo quy_định về điều_kiện đăng_ký thành_viên giao_dịch đặc_biệt thì ngân_hàng thương_mại nơi chị làm_việc đã đảm_bảo thoả_mãn được các quy_định về điều_kiện trên . Theo đó , chị có_thể áp_dụng thủ_tục và hồ_sơ nêu trên để tiến_hành đăng_ký làm thành_viên giao_dịch đặc_biệt . | 2,065 | |
Người trộm dây_điện công_trình thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 4 Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt hành_chính về Vi_phạm quy_định về gây thiệt_hại đến tài_sản của tổ_ch: ... Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 4 Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt hành_chính về Vi_phạm quy_định về gây thiệt_hại đến tài_sản của tổ_chức, cá_nhân khác như sau : " Điều 15. Vi_phạm quy_định về gây thiệt_hại đến tài_sản của tổ_chức, cá_nhân khác 1. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Trộm_cắp tài_sản, xâm_nhập vào khu_vực nhà ở, kho_bãi hoặc địa_điểm khác thuộc quản_lý của người khác nhằm mục_đích trộm_cắp, chiếm_đoạt tài_sản ; b ) Công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản ; c ) Dùng thủ_đoạn gian_dối hoặc bỏ trốn để chiếm_đoạt tài_sản hoặc đến thời_điểm trả lại tài_sản do vay, mượn, thuê tài_sản của người khác hoặc nhận được tài_sản của người khác bằng hình_thức hợp_đồng, mặc_dù có điều_kiện, khả_năng nhưng cố_tình không trả ; d ) Không trả lại tài_sản cho người khác do vay, mượn, thuê tài_sản của người khác hoặc nhận được tài_sản của người khác bằng hình_thức hợp_đồng nhưng sử_dụng tài_sản đó vào mục_đích bất_hợp_pháp dẫn đến không có khả_năng trả lại tài_sản ; đ ) Thiếu trách_nhiệm gây | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 4 Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt hành_chính về Vi_phạm quy_định về gây thiệt_hại đến tài_sản của tổ_chức , cá_nhân khác như sau : " Điều 15 . Vi_phạm quy_định về gây thiệt_hại đến tài_sản của tổ_chức , cá_nhân khác 1 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Trộm_cắp tài_sản , xâm_nhập vào khu_vực nhà ở , kho_bãi hoặc địa_điểm khác thuộc quản_lý của người khác nhằm mục_đích trộm_cắp , chiếm_đoạt tài_sản ; b ) Công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản ; c ) Dùng thủ_đoạn gian_dối hoặc bỏ trốn để chiếm_đoạt tài_sản hoặc đến thời_điểm trả lại tài_sản do vay , mượn , thuê tài_sản của người khác hoặc nhận được tài_sản của người khác bằng hình_thức hợp_đồng , mặc_dù có điều_kiện , khả_năng nhưng cố_tình không trả ; d ) Không trả lại tài_sản cho người khác do vay , mượn , thuê tài_sản của người khác hoặc nhận được tài_sản của người khác bằng hình_thức hợp_đồng nhưng sử_dụng tài_sản đó vào mục_đích bất_hợp_pháp dẫn đến không có khả_năng trả lại tài_sản ; đ ) Thiếu trách_nhiệm gây thiệt_hại đến tài_sản của Nhà_nước , cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 và các điểm a , b , c và đ khoản 2 Điều này ; b ) Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này . " Theo đó với tội trộm_cắp tài_sản của mình thì đối_tượng trộm_cắp khi bị phát_hiện , bắt_giữ có_thể bị xử_phạt hành_chính với số tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng theo quy_định của pháp_luật . Ngoài_ra , cơ_quan_chức_năng sẽ tiến_hành tịch_thu tang_vật trộm_cắp của đối_tượng nếu tang_vật cũng như phương_tiện vi_phạm hành_chính . Trộm_cắp dây_điện công_trình | 2,066 | |
Người trộm dây_điện công_trình thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 4 Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt hành_chính về Vi_phạm quy_định về gây thiệt_hại đến tài_sản của tổ_ch: ... khác hoặc nhận được tài_sản của người khác bằng hình_thức hợp_đồng nhưng sử_dụng tài_sản đó vào mục_đích bất_hợp_pháp dẫn đến không có khả_năng trả lại tài_sản ; đ ) Thiếu trách_nhiệm gây thiệt_hại đến tài_sản của Nhà_nước, cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp. 3. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các điểm a, b, c và d khoản 1 và các điểm a, b, c và đ khoản 2 Điều này ; b ) Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này. " Theo đó với tội trộm_cắp tài_sản của mình thì đối_tượng trộm_cắp khi bị phát_hiện, bắt_giữ có_thể bị xử_phạt hành_chính với số tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng theo quy_định của pháp_luật. Ngoài_ra, cơ_quan_chức_năng sẽ tiến_hành tịch_thu tang_vật trộm_cắp của đối_tượng nếu tang_vật cũng như phương_tiện vi_phạm hành_chính. Trộm_cắp dây_điện công_trình | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 4 Điều 15 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt hành_chính về Vi_phạm quy_định về gây thiệt_hại đến tài_sản của tổ_chức , cá_nhân khác như sau : " Điều 15 . Vi_phạm quy_định về gây thiệt_hại đến tài_sản của tổ_chức , cá_nhân khác 1 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Trộm_cắp tài_sản , xâm_nhập vào khu_vực nhà ở , kho_bãi hoặc địa_điểm khác thuộc quản_lý của người khác nhằm mục_đích trộm_cắp , chiếm_đoạt tài_sản ; b ) Công_nhiên chiếm_đoạt tài_sản ; c ) Dùng thủ_đoạn gian_dối hoặc bỏ trốn để chiếm_đoạt tài_sản hoặc đến thời_điểm trả lại tài_sản do vay , mượn , thuê tài_sản của người khác hoặc nhận được tài_sản của người khác bằng hình_thức hợp_đồng , mặc_dù có điều_kiện , khả_năng nhưng cố_tình không trả ; d ) Không trả lại tài_sản cho người khác do vay , mượn , thuê tài_sản của người khác hoặc nhận được tài_sản của người khác bằng hình_thức hợp_đồng nhưng sử_dụng tài_sản đó vào mục_đích bất_hợp_pháp dẫn đến không có khả_năng trả lại tài_sản ; đ ) Thiếu trách_nhiệm gây thiệt_hại đến tài_sản của Nhà_nước , cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp . 3 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 1 và các điểm a , b , c và đ khoản 2 Điều này ; b ) Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều này . " Theo đó với tội trộm_cắp tài_sản của mình thì đối_tượng trộm_cắp khi bị phát_hiện , bắt_giữ có_thể bị xử_phạt hành_chính với số tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng theo quy_định của pháp_luật . Ngoài_ra , cơ_quan_chức_năng sẽ tiến_hành tịch_thu tang_vật trộm_cắp của đối_tượng nếu tang_vật cũng như phương_tiện vi_phạm hành_chính . Trộm_cắp dây_điện công_trình | 2,067 | |
Với tội trộm_cắp tài_sản có_thể truy_tố trách_nhiệm hình_sự hay không ? | Căn_cứ vào khoản 1 và khoản 2 Điều 173 Bộ_luật hình_sự 2015 ( Sửa_đổi , bổ_sung Khoản 34 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội tr: ... Căn_cứ vào khoản 1 và khoản 2 Điều 173 Bộ_luật hình_sự 2015 ( Sửa_đổi, bổ_sung Khoản 34 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội trộm_cắp tài_sản như sau : " Điều 173. Tội trộm_cắp tài_sản 1. Người nào trộm_cắp tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; b ) Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168, 169, 170, 171, 172, 174, 175 và 290 của Bộ_luật này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; c ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội ; d ) Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ; đ ) Tài_sản là di_vật, cổ_vật. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 và khoản 2 Điều 173 Bộ_luật hình_sự 2015 ( Sửa_đổi , bổ_sung Khoản 34 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội trộm_cắp tài_sản như sau : " Điều 173 . Tội trộm_cắp tài_sản 1 . Người nào trộm_cắp tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; b ) Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 170 , 171 , 172 , 174 , 175 và 290 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; c ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; d ) Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ; đ ) Tài_sản là di_vật , cổ_vật . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ; c ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; d ) Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt , nguy_hiểm ; đ ) Hành_hung để tẩu_thoát ; e ) Tài_sản là bảo_vật quốc_gia ; g ) Tái_phạm nguy_hiểm . " Như_vậy , căn_cứ vào thông_tin thiệt_hại của bạn thì có_thể dựa vào điều_khoản sau đây để xác_định mức_độ xử_lý đối_với trường_hợp trộm_cắp tài_sản trên . Đối_tượng có_thể bị phạt tù từ 03 năm đến 06 tháng đến 03 năm tù với tội trộm_cắp của mình . Trường_hợp nếu đố tượng có tính tổ_chức trộm cấp và chuyên_nghiệp thì hình_phạt có_thể lên đến 07 năm tù_giam . | 2,068 | |
Với tội trộm_cắp tài_sản có_thể truy_tố trách_nhiệm hình_sự hay không ? | Căn_cứ vào khoản 1 và khoản 2 Điều 173 Bộ_luật hình_sự 2015 ( Sửa_đổi , bổ_sung Khoản 34 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội tr: ... chính của người_bị_hại và gia_đình họ ; đ ) Tài_sản là di_vật, cổ_vật. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ; c ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; d ) Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt, nguy_hiểm ; đ ) Hành_hung để tẩu_thoát ; e ) Tài_sản là bảo_vật quốc_gia ; g ) Tái_phạm nguy_hiểm. " Như_vậy, căn_cứ vào thông_tin thiệt_hại của bạn thì có_thể dựa vào điều_khoản sau đây để xác_định mức_độ xử_lý đối_với trường_hợp trộm_cắp tài_sản trên. Đối_tượng có_thể bị phạt tù từ 03 năm đến 06 tháng đến 03 năm tù với tội trộm_cắp của mình. Trường_hợp nếu đố tượng có tính tổ_chức trộm cấp và chuyên_nghiệp thì hình_phạt có_thể lên đến 07 năm tù_giam. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 và khoản 2 Điều 173 Bộ_luật hình_sự 2015 ( Sửa_đổi , bổ_sung Khoản 34 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội trộm_cắp tài_sản như sau : " Điều 173 . Tội trộm_cắp tài_sản 1 . Người nào trộm_cắp tài_sản của người khác trị_giá từ 2.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng hoặc dưới 2.000.000 đồng nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi chiếm_đoạt tài_sản mà_còn vi_phạm ; b ) Đã bị kết_án về tội này hoặc về một trong các tội quy_định tại các điều 168 , 169 , 170 , 171 , 172 , 174 , 175 và 290 của Bộ_luật này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm ; c ) Gây ảnh_hưởng xấu đến an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; d ) Tài_sản là phương_tiện kiếm sống chính của người_bị_hại và gia_đình họ ; đ ) Tài_sản là di_vật , cổ_vật . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Có tính_chất chuyên_nghiệp ; c ) Chiếm_đoạt tài_sản trị_giá từ 50.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng ; d ) Dùng thủ_đoạn xảo_quyệt , nguy_hiểm ; đ ) Hành_hung để tẩu_thoát ; e ) Tài_sản là bảo_vật quốc_gia ; g ) Tái_phạm nguy_hiểm . " Như_vậy , căn_cứ vào thông_tin thiệt_hại của bạn thì có_thể dựa vào điều_khoản sau đây để xác_định mức_độ xử_lý đối_với trường_hợp trộm_cắp tài_sản trên . Đối_tượng có_thể bị phạt tù từ 03 năm đến 06 tháng đến 03 năm tù với tội trộm_cắp của mình . Trường_hợp nếu đố tượng có tính tổ_chức trộm cấp và chuyên_nghiệp thì hình_phạt có_thể lên đến 07 năm tù_giam . | 2,069 | |
Có_thể yêu_cầu đối_tượng trộm_cắp tài_sản bồi_thường thiệt_hại do trộm_cắp tài_sản gây ra không ? | Theo Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại như sau : ... " Điều 584 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại 1 . Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , tài_sản , quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . 2 . Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 3 . Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này " Căn_cứ quy_định pháp_luật trên , bạn có_thể yêu_cầu đối_tượng trộm_cắp bồi_thường thiệt_hại về uy tính , tài_sản , ... đã gây ra cho bạn do hành_vi trộm_cắp của đối_tượng . | None | 1 | Theo Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại như sau : " Điều 584 . Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại 1 . Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , tài_sản , quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . 2 . Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . 3 . Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này " Căn_cứ quy_định pháp_luật trên , bạn có_thể yêu_cầu đối_tượng trộm_cắp bồi_thường thiệt_hại về uy tính , tài_sản , ... đã gây ra cho bạn do hành_vi trộm_cắp của đối_tượng . | 2,070 | |
Thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm từ Thiếu_uý lên Thượng_uý Công_an nhân_dân hiện_nay cần bao_nhiêu năm ? | Theo khoản 2 Điều 22 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : ... Đối_tượng, điều_kiện, thời_hạn xét phong, thăng cấp_bậc hàm sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ Công_an nhân_dân... 2. Điều_kiện xét thăng cấp_bậc hàm : Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ Công_an nhân_dân được thăng cấp_bậc hàm khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Hoàn_thành nhiệm_vụ, đủ tiêu_chuẩn về chính_trị, phẩm_chất đạo_đức, trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ, sức_khoẻ ; b ) Cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất quy_định đối_với chức_vụ, chức_danh đang đảm_nhiệm ; c ) Đủ thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm theo quy_định tại khoản 3 Điều này. 3. Thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm : a ) Hạ_sĩ_quan, sĩ_quan nghiệp_vụ : Hạ_sĩ lên Trung_sĩ : 01 năm ; Trung_sĩ lên Thượng_sĩ : 01 năm ; Thượng_sĩ lên Thiếu_uý : 02 năm ; Thiếu_uý lên Trung_uý : 02 năm ; Trung_uý lên Thượng_uý : 03 năm ; Thượng_uý lên Đại_uý : 03 năm ; Đại_uý lên Thiếu_tá : 04 năm ; Thiếu_tá lên Trung_tá : 04 năm ; Trung_tá lên Thượng_tá : 04 năm ; Thượng_tá lên Đại_tá : 04 năm ; Đại_tá lên Thiếu_tướng : 04 năm ; Thời_hạn thăng | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 22 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : Đối_tượng , điều_kiện , thời_hạn xét phong , thăng cấp_bậc hàm sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân ... 2 . Điều_kiện xét thăng cấp_bậc hàm : Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân được thăng cấp_bậc hàm khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Hoàn_thành nhiệm_vụ , đủ tiêu_chuẩn về chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , sức_khoẻ ; b ) Cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất quy_định đối_với chức_vụ , chức_danh đang đảm_nhiệm ; c ) Đủ thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm theo quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm : a ) Hạ_sĩ_quan , sĩ_quan nghiệp_vụ : Hạ_sĩ lên Trung_sĩ : 01 năm ; Trung_sĩ lên Thượng_sĩ : 01 năm ; Thượng_sĩ lên Thiếu_uý : 02 năm ; Thiếu_uý lên Trung_uý : 02 năm ; Trung_uý lên Thượng_uý : 03 năm ; Thượng_uý lên Đại_uý : 03 năm ; Đại_uý lên Thiếu_tá : 04 năm ; Thiếu_tá lên Trung_tá : 04 năm ; Trung_tá lên Thượng_tá : 04 năm ; Thượng_tá lên Đại_tá : 04 năm ; Đại_tá lên Thiếu_tướng : 04 năm ; Thời_hạn thăng mỗi cấp_bậc hàm_cấp tướng tối_thiểu là 04 năm ; b ) Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định thời_hạn xét nâng bậc lương , thăng cấp_bậc hàm sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật tương_ứng với mức lương trong bảng lương chuyên_môn kỹ_thuật do Chính_phủ quy_định ; c ) Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ ; d ) Thời_gian sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ học_tập tại trường được tính vào thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm ; đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ bị giáng cấp_bậc hàm , sau 01 năm kể từ ngày bị giáng cấp_bậc hàm , nếu tiến_bộ thì được xét thăng cấp_bậc hàm . 4 . Tuổi của sĩ_quan được xét thăng cấp_bậc hàm từ Đại_tá lên Thiếu_tướng không quá 57 ; trường_hợp cao hơn khi có yêu_cầu theo quyết định của Chủ_tịch nước . Căn_cứ trên quy_định sĩ_quan được xét thăng cấp_bậc hàm từ Thiếu_uý lên Thượng_uý Công_an nhân_dân cần đáp_ứng điều_kiện sau đây : - Hoàn_thành nhiệm_vụ , đủ tiêu_chuẩn về chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , sức_khoẻ ; - Cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất quy_định đối_với chức_vụ , chức_danh đang đảm_nhiệm ; - Đủ thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm . Như_vậy , tổng thời_gian thăng cấp_bậc hàm từ Thiếu_uý lên Thượng_uý Công_an nhân_dân theo quy_trình là 05 năm . | 2,071 | |
Thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm từ Thiếu_uý lên Thượng_uý Công_an nhân_dân hiện_nay cần bao_nhiêu năm ? | Theo khoản 2 Điều 22 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : ... năm ; Thiếu_tá lên Trung_tá : 04 năm ; Trung_tá lên Thượng_tá : 04 năm ; Thượng_tá lên Đại_tá : 04 năm ; Đại_tá lên Thiếu_tướng : 04 năm ; Thời_hạn thăng mỗi cấp_bậc hàm_cấp tướng tối_thiểu là 04 năm ; b ) Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định thời_hạn xét nâng bậc lương, thăng cấp_bậc hàm sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật tương_ứng với mức lương trong bảng lương chuyên_môn kỹ_thuật do Chính_phủ quy_định ; c ) Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ nghĩa_vụ ; d ) Thời_gian sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ học_tập tại trường được tính vào thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm ; đối_với sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ bị giáng cấp_bậc hàm, sau 01 năm kể từ ngày bị giáng cấp_bậc hàm, nếu tiến_bộ thì được xét thăng cấp_bậc hàm. 4. Tuổi của sĩ_quan được xét thăng cấp_bậc hàm từ Đại_tá lên Thiếu_tướng không quá 57 ; trường_hợp cao hơn khi có yêu_cầu theo quyết định của Chủ_tịch nước. Căn_cứ trên quy_định sĩ_quan được xét thăng cấp_bậc hàm từ Thiếu_uý lên Thượng_uý Công_an nhân_dân cần đáp_ứng điều_kiện sau đây : - Hoàn_thành nhiệm_vụ, | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 22 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : Đối_tượng , điều_kiện , thời_hạn xét phong , thăng cấp_bậc hàm sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân ... 2 . Điều_kiện xét thăng cấp_bậc hàm : Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân được thăng cấp_bậc hàm khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Hoàn_thành nhiệm_vụ , đủ tiêu_chuẩn về chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , sức_khoẻ ; b ) Cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất quy_định đối_với chức_vụ , chức_danh đang đảm_nhiệm ; c ) Đủ thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm theo quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm : a ) Hạ_sĩ_quan , sĩ_quan nghiệp_vụ : Hạ_sĩ lên Trung_sĩ : 01 năm ; Trung_sĩ lên Thượng_sĩ : 01 năm ; Thượng_sĩ lên Thiếu_uý : 02 năm ; Thiếu_uý lên Trung_uý : 02 năm ; Trung_uý lên Thượng_uý : 03 năm ; Thượng_uý lên Đại_uý : 03 năm ; Đại_uý lên Thiếu_tá : 04 năm ; Thiếu_tá lên Trung_tá : 04 năm ; Trung_tá lên Thượng_tá : 04 năm ; Thượng_tá lên Đại_tá : 04 năm ; Đại_tá lên Thiếu_tướng : 04 năm ; Thời_hạn thăng mỗi cấp_bậc hàm_cấp tướng tối_thiểu là 04 năm ; b ) Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định thời_hạn xét nâng bậc lương , thăng cấp_bậc hàm sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật tương_ứng với mức lương trong bảng lương chuyên_môn kỹ_thuật do Chính_phủ quy_định ; c ) Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ ; d ) Thời_gian sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ học_tập tại trường được tính vào thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm ; đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ bị giáng cấp_bậc hàm , sau 01 năm kể từ ngày bị giáng cấp_bậc hàm , nếu tiến_bộ thì được xét thăng cấp_bậc hàm . 4 . Tuổi của sĩ_quan được xét thăng cấp_bậc hàm từ Đại_tá lên Thiếu_tướng không quá 57 ; trường_hợp cao hơn khi có yêu_cầu theo quyết định của Chủ_tịch nước . Căn_cứ trên quy_định sĩ_quan được xét thăng cấp_bậc hàm từ Thiếu_uý lên Thượng_uý Công_an nhân_dân cần đáp_ứng điều_kiện sau đây : - Hoàn_thành nhiệm_vụ , đủ tiêu_chuẩn về chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , sức_khoẻ ; - Cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất quy_định đối_với chức_vụ , chức_danh đang đảm_nhiệm ; - Đủ thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm . Như_vậy , tổng thời_gian thăng cấp_bậc hàm từ Thiếu_uý lên Thượng_uý Công_an nhân_dân theo quy_trình là 05 năm . | 2,072 | |
Thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm từ Thiếu_uý lên Thượng_uý Công_an nhân_dân hiện_nay cần bao_nhiêu năm ? | Theo khoản 2 Điều 22 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : ... định của Chủ_tịch nước. Căn_cứ trên quy_định sĩ_quan được xét thăng cấp_bậc hàm từ Thiếu_uý lên Thượng_uý Công_an nhân_dân cần đáp_ứng điều_kiện sau đây : - Hoàn_thành nhiệm_vụ, đủ tiêu_chuẩn về chính_trị, phẩm_chất đạo_đức, trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ, sức_khoẻ ; - Cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất quy_định đối_với chức_vụ, chức_danh đang đảm_nhiệm ; - Đủ thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm. Như_vậy, tổng thời_gian thăng cấp_bậc hàm từ Thiếu_uý lên Thượng_uý Công_an nhân_dân theo quy_trình là 05 năm. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 22 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : Đối_tượng , điều_kiện , thời_hạn xét phong , thăng cấp_bậc hàm sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân ... 2 . Điều_kiện xét thăng cấp_bậc hàm : Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân được thăng cấp_bậc hàm khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Hoàn_thành nhiệm_vụ , đủ tiêu_chuẩn về chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , sức_khoẻ ; b ) Cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất quy_định đối_với chức_vụ , chức_danh đang đảm_nhiệm ; c ) Đủ thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm theo quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm : a ) Hạ_sĩ_quan , sĩ_quan nghiệp_vụ : Hạ_sĩ lên Trung_sĩ : 01 năm ; Trung_sĩ lên Thượng_sĩ : 01 năm ; Thượng_sĩ lên Thiếu_uý : 02 năm ; Thiếu_uý lên Trung_uý : 02 năm ; Trung_uý lên Thượng_uý : 03 năm ; Thượng_uý lên Đại_uý : 03 năm ; Đại_uý lên Thiếu_tá : 04 năm ; Thiếu_tá lên Trung_tá : 04 năm ; Trung_tá lên Thượng_tá : 04 năm ; Thượng_tá lên Đại_tá : 04 năm ; Đại_tá lên Thiếu_tướng : 04 năm ; Thời_hạn thăng mỗi cấp_bậc hàm_cấp tướng tối_thiểu là 04 năm ; b ) Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định thời_hạn xét nâng bậc lương , thăng cấp_bậc hàm sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật tương_ứng với mức lương trong bảng lương chuyên_môn kỹ_thuật do Chính_phủ quy_định ; c ) Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ ; d ) Thời_gian sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ học_tập tại trường được tính vào thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm ; đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ bị giáng cấp_bậc hàm , sau 01 năm kể từ ngày bị giáng cấp_bậc hàm , nếu tiến_bộ thì được xét thăng cấp_bậc hàm . 4 . Tuổi của sĩ_quan được xét thăng cấp_bậc hàm từ Đại_tá lên Thiếu_tướng không quá 57 ; trường_hợp cao hơn khi có yêu_cầu theo quyết định của Chủ_tịch nước . Căn_cứ trên quy_định sĩ_quan được xét thăng cấp_bậc hàm từ Thiếu_uý lên Thượng_uý Công_an nhân_dân cần đáp_ứng điều_kiện sau đây : - Hoàn_thành nhiệm_vụ , đủ tiêu_chuẩn về chính_trị , phẩm_chất đạo_đức , trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , sức_khoẻ ; - Cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất quy_định đối_với chức_vụ , chức_danh đang đảm_nhiệm ; - Đủ thời_hạn xét thăng cấp_bậc hàm . Như_vậy , tổng thời_gian thăng cấp_bậc hàm từ Thiếu_uý lên Thượng_uý Công_an nhân_dân theo quy_trình là 05 năm . | 2,073 | |
Ai có quyền quyết_định thăng cấp_bậc hàm từ Thiếu_uý lên Thượng_uý Công_an nhân_dân ? | Theo khoản 3 Điều 26 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : ... Thẩm_quyền phong, thăng, giáng, tước cấp_bậc hàm, nâng lương sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức, giáng chức các chức_vụ ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm chức_danh trong Công_an nhân_dân 1. Chủ_tịch nước phong, thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng đối_với sĩ_quan Công_an nhân_dân. 2. Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm chức_vụ Thứ_trưởng Bộ Công_an ; quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Đại_tướng, Thượng_tướng. 3. Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Trung_tướng, Thiếu_tướng ; quy_định việc phong, thăng, nâng lương các cấp_bậc hàm, bổ_nhiệm các chức_vụ, chức_danh còn lại trong Công_an nhân_dân. 4. Người có thẩm_quyền phong, thăng cấp_bậc hàm nào thì có thẩm_quyền giáng, tước cấp_bậc hàm đó ; mỗi lần chỉ được thăng, giáng 01 cấp_bậc hàm, trừ trường_hợp đặc_biệt mới xét thăng, giáng nhiều cấp_bậc hàm. Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_vụ nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm, cách_chức, giáng chức đối_với chức_vụ đó. Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_danh nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm đối_với chức_danh đó. Như_vậy, Bộ_trưởng Bộ Công_an có quyền quyết_định thăng cấp_bậc hàm từ Thiếu_uý lên | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 26 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : Thẩm_quyền phong , thăng , giáng , tước cấp_bậc hàm , nâng lương sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , giáng chức các chức_vụ ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm chức_danh trong Công_an nhân_dân 1 . Chủ_tịch nước phong , thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng đối_với sĩ_quan Công_an nhân_dân . 2 . Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm chức_vụ Thứ_trưởng Bộ Công_an ; quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Đại_tướng , Thượng_tướng . 3 . Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Trung_tướng , Thiếu_tướng ; quy_định việc phong , thăng , nâng lương các cấp_bậc hàm , bổ_nhiệm các chức_vụ , chức_danh còn lại trong Công_an nhân_dân . 4 . Người có thẩm_quyền phong , thăng cấp_bậc hàm nào thì có thẩm_quyền giáng , tước cấp_bậc hàm đó ; mỗi lần chỉ được thăng , giáng 01 cấp_bậc hàm , trừ trường_hợp đặc_biệt mới xét thăng , giáng nhiều cấp_bậc hàm . Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_vụ nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm , cách_chức , giáng chức đối_với chức_vụ đó . Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_danh nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm đối_với chức_danh đó . Như_vậy , Bộ_trưởng Bộ Công_an có quyền quyết_định thăng cấp_bậc hàm từ Thiếu_uý lên Thượng_uý Công_an nhân_dân . ( Hình từ Internet ) | 2,074 | |
Ai có quyền quyết_định thăng cấp_bậc hàm từ Thiếu_uý lên Thượng_uý Công_an nhân_dân ? | Theo khoản 3 Điều 26 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : ... đối_với chức_vụ đó. Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_danh nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm đối_với chức_danh đó. Như_vậy, Bộ_trưởng Bộ Công_an có quyền quyết_định thăng cấp_bậc hàm từ Thiếu_uý lên Thượng_uý Công_an nhân_dân. ( Hình từ Internet ) Thẩm_quyền phong, thăng, giáng, tước cấp_bậc hàm, nâng lương sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức, giáng chức các chức_vụ ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm chức_danh trong Công_an nhân_dân 1. Chủ_tịch nước phong, thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng đối_với sĩ_quan Công_an nhân_dân. 2. Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm chức_vụ Thứ_trưởng Bộ Công_an ; quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Đại_tướng, Thượng_tướng. 3. Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Trung_tướng, Thiếu_tướng ; quy_định việc phong, thăng, nâng lương các cấp_bậc hàm, bổ_nhiệm các chức_vụ, chức_danh còn lại trong Công_an nhân_dân. 4. Người có thẩm_quyền phong, thăng cấp_bậc hàm nào thì có thẩm_quyền giáng, tước cấp_bậc hàm đó ; mỗi lần chỉ được thăng, giáng 01 cấp_bậc hàm, trừ trường_hợp đặc_biệt mới xét thăng, giáng nhiều cấp_bậc hàm. Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_vụ nào | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 26 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : Thẩm_quyền phong , thăng , giáng , tước cấp_bậc hàm , nâng lương sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , giáng chức các chức_vụ ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm chức_danh trong Công_an nhân_dân 1 . Chủ_tịch nước phong , thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng đối_với sĩ_quan Công_an nhân_dân . 2 . Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm chức_vụ Thứ_trưởng Bộ Công_an ; quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Đại_tướng , Thượng_tướng . 3 . Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Trung_tướng , Thiếu_tướng ; quy_định việc phong , thăng , nâng lương các cấp_bậc hàm , bổ_nhiệm các chức_vụ , chức_danh còn lại trong Công_an nhân_dân . 4 . Người có thẩm_quyền phong , thăng cấp_bậc hàm nào thì có thẩm_quyền giáng , tước cấp_bậc hàm đó ; mỗi lần chỉ được thăng , giáng 01 cấp_bậc hàm , trừ trường_hợp đặc_biệt mới xét thăng , giáng nhiều cấp_bậc hàm . Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_vụ nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm , cách_chức , giáng chức đối_với chức_vụ đó . Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_danh nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm đối_với chức_danh đó . Như_vậy , Bộ_trưởng Bộ Công_an có quyền quyết_định thăng cấp_bậc hàm từ Thiếu_uý lên Thượng_uý Công_an nhân_dân . ( Hình từ Internet ) | 2,075 | |
Ai có quyền quyết_định thăng cấp_bậc hàm từ Thiếu_uý lên Thượng_uý Công_an nhân_dân ? | Theo khoản 3 Điều 26 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : ... hàm đó ; mỗi lần chỉ được thăng, giáng 01 cấp_bậc hàm, trừ trường_hợp đặc_biệt mới xét thăng, giáng nhiều cấp_bậc hàm. Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_vụ nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm, cách_chức, giáng chức đối_với chức_vụ đó. Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_danh nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm đối_với chức_danh đó. Như_vậy, Bộ_trưởng Bộ Công_an có quyền quyết_định thăng cấp_bậc hàm từ Thiếu_uý lên Thượng_uý Công_an nhân_dân. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 26 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định như sau : Thẩm_quyền phong , thăng , giáng , tước cấp_bậc hàm , nâng lương sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức , giáng chức các chức_vụ ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm chức_danh trong Công_an nhân_dân 1 . Chủ_tịch nước phong , thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng đối_với sĩ_quan Công_an nhân_dân . 2 . Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm chức_vụ Thứ_trưởng Bộ Công_an ; quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Đại_tướng , Thượng_tướng . 3 . Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định nâng lương cấp_bậc hàm Trung_tướng , Thiếu_tướng ; quy_định việc phong , thăng , nâng lương các cấp_bậc hàm , bổ_nhiệm các chức_vụ , chức_danh còn lại trong Công_an nhân_dân . 4 . Người có thẩm_quyền phong , thăng cấp_bậc hàm nào thì có thẩm_quyền giáng , tước cấp_bậc hàm đó ; mỗi lần chỉ được thăng , giáng 01 cấp_bậc hàm , trừ trường_hợp đặc_biệt mới xét thăng , giáng nhiều cấp_bậc hàm . Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_vụ nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm , cách_chức , giáng chức đối_với chức_vụ đó . Người có thẩm_quyền bổ_nhiệm chức_danh nào thì có thẩm_quyền miễn_nhiệm đối_với chức_danh đó . Như_vậy , Bộ_trưởng Bộ Công_an có quyền quyết_định thăng cấp_bậc hàm từ Thiếu_uý lên Thượng_uý Công_an nhân_dân . ( Hình từ Internet ) | 2,076 | |
Trường_hợp nào được thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn từ Thiếu_uý lên Thượng_uý Công_an nhân_dân ? | Theo khoản 1 Điều 23 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định điều_kiện để được thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn như sau : ... Thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc 1. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ Công_an nhân_dân lập thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong bảo_vệ an_ninh quốc_gia, bảo_đảm trật_tự, an_toàn xã_hội, đấu_tranh phòng, chống tội_phạm và vi_phạm pháp_luật, xây_dựng Công_an nhân_dân, nghiên_cứu khoa_học, công_tác, học_tập mà cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ, chức_danh sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ đang đảm_nhiệm thì được xét thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn. 2. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ Công_an nhân_dân lập thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong bảo_vệ an_ninh quốc_gia, bảo_đảm trật_tự, an_toàn xã_hội, đấu_tranh phòng, chống tội_phạm và vi_phạm pháp_luật mà cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất quy_định đối_với chức_vụ, chức_danh sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ đang đảm_nhiệm từ 02 bậc trở lên thì được xét thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc, nhưng không vượt quá cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ, chức_danh sĩ_quan đang đảm_nhiệm. 3. Chủ_tịch nước quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc đối_với cấp_bậc hàm_cấp tướng. Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 23 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định điều_kiện để được thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn như sau : Thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc 1 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân lập thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh phòng , chống tội_phạm và vi_phạm pháp_luật , xây_dựng Công_an nhân_dân , nghiên_cứu khoa_học , công_tác , học_tập mà cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ đang đảm_nhiệm thì được xét thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn . 2 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân lập thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh phòng , chống tội_phạm và vi_phạm pháp_luật mà cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất quy_định đối_với chức_vụ , chức_danh sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ đang đảm_nhiệm từ 02 bậc trở lên thì được xét thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc , nhưng không vượt quá cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh sĩ_quan đang đảm_nhiệm . 3 . Chủ_tịch nước quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc đối_với cấp_bậc hàm_cấp tướng . Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc từ Đại_tá trở xuống . ... Như_vậy , nếu sĩ_quan lập thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh phòng , chống tội_phạm và vi_phạm pháp_luật , xây_dựng Công_an nhân_dân , nghiên_cứu khoa_học , công_tác , học_tập mà cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh sĩ_quan đang đảm_nhiệm thì sĩ_quan được xét thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn . | 2,077 | |
Trường_hợp nào được thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn từ Thiếu_uý lên Thượng_uý Công_an nhân_dân ? | Theo khoản 1 Điều 23 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định điều_kiện để được thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn như sau : ... Chủ_tịch nước quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc đối_với cấp_bậc hàm_cấp tướng. Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc từ Đại_tá trở xuống.... Như_vậy, nếu sĩ_quan lập thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong bảo_vệ an_ninh quốc_gia, bảo_đảm trật_tự, an_toàn xã_hội, đấu_tranh phòng, chống tội_phạm và vi_phạm pháp_luật, xây_dựng Công_an nhân_dân, nghiên_cứu khoa_học, công_tác, học_tập mà cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ, chức_danh sĩ_quan đang đảm_nhiệm thì sĩ_quan được xét thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 23 Luật Công_an nhân_dân 2018 quy_định điều_kiện để được thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn như sau : Thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc 1 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân lập thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh phòng , chống tội_phạm và vi_phạm pháp_luật , xây_dựng Công_an nhân_dân , nghiên_cứu khoa_học , công_tác , học_tập mà cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ đang đảm_nhiệm thì được xét thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn . 2 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ Công_an nhân_dân lập thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh phòng , chống tội_phạm và vi_phạm pháp_luật mà cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất quy_định đối_với chức_vụ , chức_danh sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ đang đảm_nhiệm từ 02 bậc trở lên thì được xét thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc , nhưng không vượt quá cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh sĩ_quan đang đảm_nhiệm . 3 . Chủ_tịch nước quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc đối_với cấp_bậc hàm_cấp tướng . Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định việc thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn và thăng cấp_bậc hàm vượt_bậc từ Đại_tá trở xuống . ... Như_vậy , nếu sĩ_quan lập thành_tích đặc_biệt xuất_sắc trong bảo_vệ an_ninh quốc_gia , bảo_đảm trật_tự , an_toàn xã_hội , đấu_tranh phòng , chống tội_phạm và vi_phạm pháp_luật , xây_dựng Công_an nhân_dân , nghiên_cứu khoa_học , công_tác , học_tập mà cấp_bậc hàm hiện_tại thấp hơn cấp_bậc hàm cao nhất đối_với chức_vụ , chức_danh sĩ_quan đang đảm_nhiệm thì sĩ_quan được xét thăng cấp_bậc hàm trước thời_hạn . | 2,078 | |
Khoản tiền phụ_cấp của ban_chấp_hành công_đoàn cho người lao_động khi ốm dài ngày có phải đóng thuế_thu_nhập cá_nhân không ? | Theo quy_định tại tiết m tiểu_mục 10.10 Mục 10 Danh_mục kèm theo Công_văn 1381 / TCT-TNCN năm 2014 thì : ... Trợ_cấp của công_đoàn cho người lao_động ( khi ốm dài ngày , thiên_tai , địch_hoạ ) theo Luật Công_đoàn là phụ_cấp đặc_thù ngành_nghề . Và căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định như sau : Các khoản thu_nhập chịu thuế ... 2 . Thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ... b ) Các khoản phụ_cấp , trợ_cấp , trừ các khoản phụ_cấp , trợ_cấp sau : ... b . 11 ) Phụ_cấp đặc_thù ngành_nghề . ... Do_đó , khoản tiền phụ_cấp của ban_chấp_hành công_đoàn cho người lao_động khi ốm dài ngày không phải đóng thuế_thu_nhập cá_nhân . Ban_chấp_hành công_đoàn ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại tiết m tiểu_mục 10.10 Mục 10 Danh_mục kèm theo Công_văn 1381 / TCT-TNCN năm 2014 thì : Trợ_cấp của công_đoàn cho người lao_động ( khi ốm dài ngày , thiên_tai , địch_hoạ ) theo Luật Công_đoàn là phụ_cấp đặc_thù ngành_nghề . Và căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định như sau : Các khoản thu_nhập chịu thuế ... 2 . Thu_nhập từ tiền_lương , tiền công ... b ) Các khoản phụ_cấp , trợ_cấp , trừ các khoản phụ_cấp , trợ_cấp sau : ... b . 11 ) Phụ_cấp đặc_thù ngành_nghề . ... Do_đó , khoản tiền phụ_cấp của ban_chấp_hành công_đoàn cho người lao_động khi ốm dài ngày không phải đóng thuế_thu_nhập cá_nhân . Ban_chấp_hành công_đoàn ( Hình từ Internet ) | 2,079 | |
Việc bầu ban_chấp_hành công_đoàn các cấp được thực_hiện theo hình_thức nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : ... Nguyên_tắc, hình_thức bầu_cử tại đại_hội, hội_nghị công_đoàn 1. Đại_hội, hội_nghị công_đoàn các cấp hợp_lệ khi có ít_nhất hai_phần_ba ( 2/3 ) tổng_số thành_viên được triệu_tập tham_dự. 2. Hình_thức bầu_cử gồm : a. Bỏ_phiếu kín thực_hiện trong các trường_hợp : Bầu ban_chấp_hành và các chức_danh của ban_chấp_hành công_đoàn các cấp ; bầu uỷ_ban kiểm_tra và các chức_danh của uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp ; bầu_cử tổ_trưởng, tổ phó công_đoàn và các chức_danh cán_bộ công_đoàn khác ; bầu đại_biểu dự đại_hội công_đoàn cấp trên ; lấy phiếu giới_thiệu các ứng_cử_viên để đưa vào danh_sách bầu_cử... b. Biểu_quyết giơ tay thực_hiện trong các trường_hợp : Bầu các cơ_quan điều_hành, giúp_việc đại_hội, hội_nghị ( đoàn_chủ_tịch, đoàn thư_ký, ban thẩm_tra tư_cách đại_biểu, ban bầu_cử... ) ; thông_qua số_lượng và danh_sách bầu_cử. 3. Người trúng_cử phải có số phiếu bầu đạt tỷ_lệ quá một phần hai ( 1/2 ) so với tổng_số phiếu thu về và theo nguyên_tắc lấy từ cao xuống thấp. 4. Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn hướng_dẫn chi_tiết Điều này. Như_vậy việc bầu ban_chấp_hành công_đoàn các cấp được thực_hiện theo hình_thức bỏ_phiếu | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : Nguyên_tắc , hình_thức bầu_cử tại đại_hội , hội_nghị công_đoàn 1 . Đại_hội , hội_nghị công_đoàn các cấp hợp_lệ khi có ít_nhất hai_phần_ba ( 2/3 ) tổng_số thành_viên được triệu_tập tham_dự . 2 . Hình_thức bầu_cử gồm : a . Bỏ_phiếu kín thực_hiện trong các trường_hợp : Bầu ban_chấp_hành và các chức_danh của ban_chấp_hành công_đoàn các cấp ; bầu uỷ_ban kiểm_tra và các chức_danh của uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp ; bầu_cử tổ_trưởng , tổ phó công_đoàn và các chức_danh cán_bộ công_đoàn khác ; bầu đại_biểu dự đại_hội công_đoàn cấp trên ; lấy phiếu giới_thiệu các ứng_cử_viên để đưa vào danh_sách bầu_cử ... b . Biểu_quyết giơ tay thực_hiện trong các trường_hợp : Bầu các cơ_quan điều_hành , giúp_việc đại_hội , hội_nghị ( đoàn_chủ_tịch , đoàn thư_ký , ban thẩm_tra tư_cách đại_biểu , ban bầu_cử ... ) ; thông_qua số_lượng và danh_sách bầu_cử . 3 . Người trúng_cử phải có số phiếu bầu đạt tỷ_lệ quá một phần hai ( 1/2 ) so với tổng_số phiếu thu về và theo nguyên_tắc lấy từ cao xuống thấp . 4 . Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn hướng_dẫn chi_tiết Điều này . Như_vậy việc bầu ban_chấp_hành công_đoàn các cấp được thực_hiện theo hình_thức bỏ_phiếu kín . | 2,080 | |
Việc bầu ban_chấp_hành công_đoàn các cấp được thực_hiện theo hình_thức nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : ... thu về và theo nguyên_tắc lấy từ cao xuống thấp. 4. Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn hướng_dẫn chi_tiết Điều này. Như_vậy việc bầu ban_chấp_hành công_đoàn các cấp được thực_hiện theo hình_thức bỏ_phiếu kín. Nguyên_tắc, hình_thức bầu_cử tại đại_hội, hội_nghị công_đoàn 1. Đại_hội, hội_nghị công_đoàn các cấp hợp_lệ khi có ít_nhất hai_phần_ba ( 2/3 ) tổng_số thành_viên được triệu_tập tham_dự. 2. Hình_thức bầu_cử gồm : a. Bỏ_phiếu kín thực_hiện trong các trường_hợp : Bầu ban_chấp_hành và các chức_danh của ban_chấp_hành công_đoàn các cấp ; bầu uỷ_ban kiểm_tra và các chức_danh của uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp ; bầu_cử tổ_trưởng, tổ phó công_đoàn và các chức_danh cán_bộ công_đoàn khác ; bầu đại_biểu dự đại_hội công_đoàn cấp trên ; lấy phiếu giới_thiệu các ứng_cử_viên để đưa vào danh_sách bầu_cử... b. Biểu_quyết giơ tay thực_hiện trong các trường_hợp : Bầu các cơ_quan điều_hành, giúp_việc đại_hội, hội_nghị ( đoàn_chủ_tịch, đoàn thư_ký, ban thẩm_tra tư_cách đại_biểu, ban bầu_cử... ) ; thông_qua số_lượng và danh_sách bầu_cử. 3. Người trúng_cử phải có số phiếu bầu đạt tỷ_lệ quá một phần hai ( 1/2 ) so với | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : Nguyên_tắc , hình_thức bầu_cử tại đại_hội , hội_nghị công_đoàn 1 . Đại_hội , hội_nghị công_đoàn các cấp hợp_lệ khi có ít_nhất hai_phần_ba ( 2/3 ) tổng_số thành_viên được triệu_tập tham_dự . 2 . Hình_thức bầu_cử gồm : a . Bỏ_phiếu kín thực_hiện trong các trường_hợp : Bầu ban_chấp_hành và các chức_danh của ban_chấp_hành công_đoàn các cấp ; bầu uỷ_ban kiểm_tra và các chức_danh của uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp ; bầu_cử tổ_trưởng , tổ phó công_đoàn và các chức_danh cán_bộ công_đoàn khác ; bầu đại_biểu dự đại_hội công_đoàn cấp trên ; lấy phiếu giới_thiệu các ứng_cử_viên để đưa vào danh_sách bầu_cử ... b . Biểu_quyết giơ tay thực_hiện trong các trường_hợp : Bầu các cơ_quan điều_hành , giúp_việc đại_hội , hội_nghị ( đoàn_chủ_tịch , đoàn thư_ký , ban thẩm_tra tư_cách đại_biểu , ban bầu_cử ... ) ; thông_qua số_lượng và danh_sách bầu_cử . 3 . Người trúng_cử phải có số phiếu bầu đạt tỷ_lệ quá một phần hai ( 1/2 ) so với tổng_số phiếu thu về và theo nguyên_tắc lấy từ cao xuống thấp . 4 . Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn hướng_dẫn chi_tiết Điều này . Như_vậy việc bầu ban_chấp_hành công_đoàn các cấp được thực_hiện theo hình_thức bỏ_phiếu kín . | 2,081 | |
Việc bầu ban_chấp_hành công_đoàn các cấp được thực_hiện theo hình_thức nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : ... , ban bầu_cử... ) ; thông_qua số_lượng và danh_sách bầu_cử. 3. Người trúng_cử phải có số phiếu bầu đạt tỷ_lệ quá một phần hai ( 1/2 ) so với tổng_số phiếu thu về và theo nguyên_tắc lấy từ cao xuống thấp. 4. Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn hướng_dẫn chi_tiết Điều này. Như_vậy việc bầu ban_chấp_hành công_đoàn các cấp được thực_hiện theo hình_thức bỏ_phiếu kín. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : Nguyên_tắc , hình_thức bầu_cử tại đại_hội , hội_nghị công_đoàn 1 . Đại_hội , hội_nghị công_đoàn các cấp hợp_lệ khi có ít_nhất hai_phần_ba ( 2/3 ) tổng_số thành_viên được triệu_tập tham_dự . 2 . Hình_thức bầu_cử gồm : a . Bỏ_phiếu kín thực_hiện trong các trường_hợp : Bầu ban_chấp_hành và các chức_danh của ban_chấp_hành công_đoàn các cấp ; bầu uỷ_ban kiểm_tra và các chức_danh của uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn các cấp ; bầu_cử tổ_trưởng , tổ phó công_đoàn và các chức_danh cán_bộ công_đoàn khác ; bầu đại_biểu dự đại_hội công_đoàn cấp trên ; lấy phiếu giới_thiệu các ứng_cử_viên để đưa vào danh_sách bầu_cử ... b . Biểu_quyết giơ tay thực_hiện trong các trường_hợp : Bầu các cơ_quan điều_hành , giúp_việc đại_hội , hội_nghị ( đoàn_chủ_tịch , đoàn thư_ký , ban thẩm_tra tư_cách đại_biểu , ban bầu_cử ... ) ; thông_qua số_lượng và danh_sách bầu_cử . 3 . Người trúng_cử phải có số phiếu bầu đạt tỷ_lệ quá một phần hai ( 1/2 ) so với tổng_số phiếu thu về và theo nguyên_tắc lấy từ cao xuống thấp . 4 . Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn hướng_dẫn chi_tiết Điều này . Như_vậy việc bầu ban_chấp_hành công_đoàn các cấp được thực_hiện theo hình_thức bỏ_phiếu kín . | 2,082 | |
Ban_chấp_hành công_đoàn các cấp có nhiệm_vụ , quyền_hạn gì ? | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 11 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : ... Ban_chấp_hành công_đoàn các cấp... 7. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của ban_chấp_hành công_đoàn các cấp a. Đại_diện, bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng của đoàn_viên, người lao_động thuộc đối_tượng, phạm_vi theo phân_cấp. b. Tổ_chức thực_hiện nghị_quyết đại_hội công_đoàn cùng cấp. c. Thực_hiện chủ_trương, nghị_quyết, quy_định của Đảng và công_đoàn cấp trên. d. Chỉ_đạo, kiểm_tra, hướng_dẫn hoạt_động đối_với công_đoàn cấp dưới. đ. Quyết_định thành_lập, sáp_nhập, chia tách, hợp_nhất, giải_thể, nâng_cấp, hạ_cấp công_đoàn cấp dưới, công_nhận ban_chấp_hành công_đoàn cấp dưới. e. Bầu Đoàn Chủ_tịch ( đối_với Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn ), bầu ban thường_vụ ( đối_với ban_chấp_hành công_đoàn có từ 09 uỷ_viên trở lên ) ; bầu các chức_danh trong ban_chấp_hành, uỷ_ban kiểm_tra và chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn cùng cấp. g. Đào_tạo, bồi_dưỡng và tạo điều_kiện cho cán_bộ công_đoàn hoạt_động ; hướng_dẫn, giúp_đỡ, bảo_vệ cán_bộ công_đoàn khi bị xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng ; ban_chấp_hành công_đoàn cấp trên đại_diện, hỗ_trợ, giúp_đỡ ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở thương_lượng tập_thể, thực_hiện quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công theo quy_định của pháp_luật | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 11 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : Ban_chấp_hành công_đoàn các cấp ... 7 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của ban_chấp_hành công_đoàn các cấp a . Đại_diện , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của đoàn_viên , người lao_động thuộc đối_tượng , phạm_vi theo phân_cấp . b . Tổ_chức thực_hiện nghị_quyết đại_hội công_đoàn cùng cấp . c . Thực_hiện chủ_trương , nghị_quyết , quy_định của Đảng và công_đoàn cấp trên . d . Chỉ_đạo , kiểm_tra , hướng_dẫn hoạt_động đối_với công_đoàn cấp dưới . đ . Quyết_định thành_lập , sáp_nhập , chia tách , hợp_nhất , giải_thể , nâng_cấp , hạ_cấp công_đoàn cấp dưới , công_nhận ban_chấp_hành công_đoàn cấp dưới . e . Bầu Đoàn Chủ_tịch ( đối_với Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn ) , bầu ban thường_vụ ( đối_với ban_chấp_hành công_đoàn có từ 09 uỷ_viên trở lên ) ; bầu các chức_danh trong ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra và chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn cùng cấp . g . Đào_tạo , bồi_dưỡng và tạo điều_kiện cho cán_bộ công_đoàn hoạt_động ; hướng_dẫn , giúp_đỡ , bảo_vệ cán_bộ công_đoàn khi bị xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng ; ban_chấp_hành công_đoàn cấp trên đại_diện , hỗ_trợ , giúp_đỡ ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở thương_lượng tập_thể , thực_hiện quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công theo quy_định của pháp_luật . h . Tổ_chức chất_vấn và trả_lời chất_vấn của cán_bộ , đoàn_viên công_đoàn tại các hội_nghị của ban_chấp_hành . i . Định_kỳ báo_cáo tình_hình tổ_chức , hoạt_động công_đoàn cùng cấp với cấp_uỷ đảng đồng cấp ( nếu có ) , với công_đoàn cấp trên và thông_báo cho công_đoàn cấp dưới . k . Quản_lý tài_chính , tài_sản và hoạt_động kinh_tế công_đoàn theo quy_định của Nhà_nước . ... Như_vậy ban_chấp_hành công_đoàn các cấp có nhiệm_vụ , quyền_hạn được quy_định cụ_thể như trên . | 2,083 | |
Ban_chấp_hành công_đoàn các cấp có nhiệm_vụ , quyền_hạn gì ? | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 11 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : ... quyền và lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng ; ban_chấp_hành công_đoàn cấp trên đại_diện, hỗ_trợ, giúp_đỡ ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở thương_lượng tập_thể, thực_hiện quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công theo quy_định của pháp_luật. h. Tổ_chức chất_vấn và trả_lời chất_vấn của cán_bộ, đoàn_viên công_đoàn tại các hội_nghị của ban_chấp_hành. i. Định_kỳ báo_cáo tình_hình tổ_chức, hoạt_động công_đoàn cùng cấp với cấp_uỷ đảng đồng cấp ( nếu có ), với công_đoàn cấp trên và thông_báo cho công_đoàn cấp dưới. k. Quản_lý tài_chính, tài_sản và hoạt_động kinh_tế công_đoàn theo quy_định của Nhà_nước.... Như_vậy ban_chấp_hành công_đoàn các cấp có nhiệm_vụ, quyền_hạn được quy_định cụ_thể như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 11 Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định như sau : Ban_chấp_hành công_đoàn các cấp ... 7 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của ban_chấp_hành công_đoàn các cấp a . Đại_diện , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của đoàn_viên , người lao_động thuộc đối_tượng , phạm_vi theo phân_cấp . b . Tổ_chức thực_hiện nghị_quyết đại_hội công_đoàn cùng cấp . c . Thực_hiện chủ_trương , nghị_quyết , quy_định của Đảng và công_đoàn cấp trên . d . Chỉ_đạo , kiểm_tra , hướng_dẫn hoạt_động đối_với công_đoàn cấp dưới . đ . Quyết_định thành_lập , sáp_nhập , chia tách , hợp_nhất , giải_thể , nâng_cấp , hạ_cấp công_đoàn cấp dưới , công_nhận ban_chấp_hành công_đoàn cấp dưới . e . Bầu Đoàn Chủ_tịch ( đối_với Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn ) , bầu ban thường_vụ ( đối_với ban_chấp_hành công_đoàn có từ 09 uỷ_viên trở lên ) ; bầu các chức_danh trong ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra và chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn cùng cấp . g . Đào_tạo , bồi_dưỡng và tạo điều_kiện cho cán_bộ công_đoàn hoạt_động ; hướng_dẫn , giúp_đỡ , bảo_vệ cán_bộ công_đoàn khi bị xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng ; ban_chấp_hành công_đoàn cấp trên đại_diện , hỗ_trợ , giúp_đỡ ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở thương_lượng tập_thể , thực_hiện quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công theo quy_định của pháp_luật . h . Tổ_chức chất_vấn và trả_lời chất_vấn của cán_bộ , đoàn_viên công_đoàn tại các hội_nghị của ban_chấp_hành . i . Định_kỳ báo_cáo tình_hình tổ_chức , hoạt_động công_đoàn cùng cấp với cấp_uỷ đảng đồng cấp ( nếu có ) , với công_đoàn cấp trên và thông_báo cho công_đoàn cấp dưới . k . Quản_lý tài_chính , tài_sản và hoạt_động kinh_tế công_đoàn theo quy_định của Nhà_nước . ... Như_vậy ban_chấp_hành công_đoàn các cấp có nhiệm_vụ , quyền_hạn được quy_định cụ_thể như trên . | 2,084 | |
Kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước là gì ? | Căn_cứ Điều 46 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định về việc phân_loại kế_hoạch đầu_tư công như sau : ... - Phân_loại kế_hoạch đầu_tư công theo thời_hạn kế_hoạch bao_gồm : + Kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn được lập trong thời_hạn 05 năm, phù_hợp với kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm ; + Kế_hoạch đầu_tư công hằng năm để triển_khai thực_hiện kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn, phù_hợp với mục_tiêu kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội hằng năm và cân_đối vốn đầu_tư công hằng năm. - Phân_loại kế_hoạch đầu_tư công theo cấp quản_lý bao_gồm : + Kế_hoạch đầu_tư công của quốc_gia ; + Kế_hoạch đầu_tư công của các Bộ, cơ_quan trung_ương ; + Kế_hoạch đầu_tư công của các cấp chính_quyền địa_phương. - Phân_loại kế_hoạch đầu_tư công theo nguồn vốn đầu_tư bao_gồm : + Kế_hoạch đầu_tư vốn ngân_sách trung_ương, bao_gồm đầu_tư theo ngành, lĩnh_vực, chương_trình đầu_tư công, phần vốn đầu_tư của Nhà_nước tham_gia thực_hiện các dự_án theo phương_thức đối_tác công tư theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; + Kế_hoạch đầu_tư vốn ngân_sách địa_phương, bao_gồm đầu_tư theo ngành, lĩnh_vực, chương_trình đầu_tư công, phần vốn đầu_tư của Nhà_nước tham_gia thực_hiện các dự_án theo phương_thức đối_tác công tư theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; + Kế_hoạch đầu_tư vốn từ nguồn thu | None | 1 | Căn_cứ Điều 46 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định về việc phân_loại kế_hoạch đầu_tư công như sau : - Phân_loại kế_hoạch đầu_tư công theo thời_hạn kế_hoạch bao_gồm : + Kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn được lập trong thời_hạn 05 năm , phù_hợp với kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm ; + Kế_hoạch đầu_tư công hằng năm để triển_khai thực_hiện kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn , phù_hợp với mục_tiêu kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội hằng năm và cân_đối vốn đầu_tư công hằng năm . - Phân_loại kế_hoạch đầu_tư công theo cấp quản_lý bao_gồm : + Kế_hoạch đầu_tư công của quốc_gia ; + Kế_hoạch đầu_tư công của các Bộ , cơ_quan trung_ương ; + Kế_hoạch đầu_tư công của các cấp chính_quyền địa_phương . - Phân_loại kế_hoạch đầu_tư công theo nguồn vốn đầu_tư bao_gồm : + Kế_hoạch đầu_tư vốn ngân_sách trung_ương , bao_gồm đầu_tư theo ngành , lĩnh_vực , chương_trình đầu_tư công , phần vốn đầu_tư của Nhà_nước tham_gia thực_hiện các dự_án theo phương_thức đối_tác công tư theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; + Kế_hoạch đầu_tư vốn ngân_sách địa_phương , bao_gồm đầu_tư theo ngành , lĩnh_vực , chương_trình đầu_tư công , phần vốn đầu_tư của Nhà_nước tham_gia thực_hiện các dự_án theo phương_thức đối_tác công tư theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; + Kế_hoạch đầu_tư vốn từ nguồn thu hợp_pháp của cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập dành để đầu_tư . Theo đó , kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước là kế_hoạch đầu_tư công hằng năm để triển_khai thực_hiện kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn , phù_hợp với mục_tiêu kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội hằng năm và cân_đối vốn đầu_tư công hằng năm . Bao_gồm đầu_tư theo ngành , lĩnh_vực , chương_trình đầu_tư công , phần vốn đầu_tư của Nhà_nước tham_gia thực_hiện các dự_án theo phương_thức đối_tác công tư theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . Kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước | 2,085 | |
Kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước là gì ? | Căn_cứ Điều 46 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định về việc phân_loại kế_hoạch đầu_tư công như sau : ... đầu_tư công, phần vốn đầu_tư của Nhà_nước tham_gia thực_hiện các dự_án theo phương_thức đối_tác công tư theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; + Kế_hoạch đầu_tư vốn từ nguồn thu hợp_pháp của cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp công_lập dành để đầu_tư. Theo đó, kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước là kế_hoạch đầu_tư công hằng năm để triển_khai thực_hiện kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn, phù_hợp với mục_tiêu kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội hằng năm và cân_đối vốn đầu_tư công hằng năm. Bao_gồm đầu_tư theo ngành, lĩnh_vực, chương_trình đầu_tư công, phần vốn đầu_tư của Nhà_nước tham_gia thực_hiện các dự_án theo phương_thức đối_tác công tư theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước. Kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước | None | 1 | Căn_cứ Điều 46 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định về việc phân_loại kế_hoạch đầu_tư công như sau : - Phân_loại kế_hoạch đầu_tư công theo thời_hạn kế_hoạch bao_gồm : + Kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn được lập trong thời_hạn 05 năm , phù_hợp với kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm ; + Kế_hoạch đầu_tư công hằng năm để triển_khai thực_hiện kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn , phù_hợp với mục_tiêu kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội hằng năm và cân_đối vốn đầu_tư công hằng năm . - Phân_loại kế_hoạch đầu_tư công theo cấp quản_lý bao_gồm : + Kế_hoạch đầu_tư công của quốc_gia ; + Kế_hoạch đầu_tư công của các Bộ , cơ_quan trung_ương ; + Kế_hoạch đầu_tư công của các cấp chính_quyền địa_phương . - Phân_loại kế_hoạch đầu_tư công theo nguồn vốn đầu_tư bao_gồm : + Kế_hoạch đầu_tư vốn ngân_sách trung_ương , bao_gồm đầu_tư theo ngành , lĩnh_vực , chương_trình đầu_tư công , phần vốn đầu_tư của Nhà_nước tham_gia thực_hiện các dự_án theo phương_thức đối_tác công tư theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; + Kế_hoạch đầu_tư vốn ngân_sách địa_phương , bao_gồm đầu_tư theo ngành , lĩnh_vực , chương_trình đầu_tư công , phần vốn đầu_tư của Nhà_nước tham_gia thực_hiện các dự_án theo phương_thức đối_tác công tư theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; + Kế_hoạch đầu_tư vốn từ nguồn thu hợp_pháp của cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập dành để đầu_tư . Theo đó , kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước là kế_hoạch đầu_tư công hằng năm để triển_khai thực_hiện kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn , phù_hợp với mục_tiêu kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội hằng năm và cân_đối vốn đầu_tư công hằng năm . Bao_gồm đầu_tư theo ngành , lĩnh_vực , chương_trình đầu_tư công , phần vốn đầu_tư của Nhà_nước tham_gia thực_hiện các dự_án theo phương_thức đối_tác công tư theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . Kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước | 2,086 | |
Nguyên_tắc lựa_chọn danh_mục dự_án , dự_kiến mức vốn bố_trí cho từng dự_án trong kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước là gì ? | Căn_cứ Điều 57 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định về nguyên_tắc lựa_chọn danh_mục dự_án , dự_kiến mức vốn bố_trí cho từng dự_án trong kế_hoạch đầu_tư công: ... Căn_cứ Điều 57 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định về nguyên_tắc lựa_chọn danh_mục dự_án , dự_kiến mức vốn bố_trí cho từng dự_án trong kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước như sau : - Thực_hiện theo quy_định tại các điều 51 , 52 , 53 và 54 của Luật này . - Phù_hợp với khả_năng cân_đối vốn ngân_sách nhà_nước trong kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm , dự_kiến khả_năng huy_động các nguồn vốn đầu_tư khác đối_với các dự_án sử_dụng nhiều nguồn vốn đầu_tư . - Thuộc chương_trình , nhiệm_vụ chi đầu_tư phát_triển của ngân_sách nhà_nước đã được phê_duyệt . - Phù_hợp nguyên_tắc , tiêu_chí , định_mức phân_bổ vốn đầu_tư phát_triển nguồn ngân_sách nhà_nước trong kỳ kế_hoạch . - Mức vốn bố_trí cho từng chương_trình , dự_án không vượt quá tổng mức vốn của chương_trình , dự_án đã được phê_duyệt | None | 1 | Căn_cứ Điều 57 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định về nguyên_tắc lựa_chọn danh_mục dự_án , dự_kiến mức vốn bố_trí cho từng dự_án trong kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước như sau : - Thực_hiện theo quy_định tại các điều 51 , 52 , 53 và 54 của Luật này . - Phù_hợp với khả_năng cân_đối vốn ngân_sách nhà_nước trong kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm , dự_kiến khả_năng huy_động các nguồn vốn đầu_tư khác đối_với các dự_án sử_dụng nhiều nguồn vốn đầu_tư . - Thuộc chương_trình , nhiệm_vụ chi đầu_tư phát_triển của ngân_sách nhà_nước đã được phê_duyệt . - Phù_hợp nguyên_tắc , tiêu_chí , định_mức phân_bổ vốn đầu_tư phát_triển nguồn ngân_sách nhà_nước trong kỳ kế_hoạch . - Mức vốn bố_trí cho từng chương_trình , dự_án không vượt quá tổng mức vốn của chương_trình , dự_án đã được phê_duyệt | 2,087 | |
Trình , phê_duyệt và giao kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước thực_hiện như_thế_nào ? | Trình , phê_duyệt và giao kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo Điều 61 Luật Đầu_tư công 2019 , cụ_thể : ... “ Điều 61. Trình, phê_duyệt và giao kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước 1. Trước ngày 20 tháng 9 hằng năm, Chính_phủ trình Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội cho ý_kiến về kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước. 2. Trước ngày 20 tháng 10 hằng năm, Chính_phủ trình Quốc_hội kế_hoạch đầu_tư công vốn ngân_sách nhà_nước năm sau. 3. Trước ngày 15 tháng 11 hằng năm, Quốc_hội quyết_định kế_hoạch đầu_tư công vốn ngân_sách nhà_nước năm sau. 4. Trước ngày 30 tháng 11 hằng năm, Thủ_tướng Chính_phủ giao kế_hoạch đầu_tư công vốn ngân_sách nhà_nước năm sau theo tổng mức vốn và cơ_cấu vốn đã được Quốc_hội quyết_định cho các Bộ, cơ_quan trung_ương và địa_phương. 5. Trước ngày 31 tháng 12 hằng năm, các Bộ, cơ_quan trung_ương và địa_phương phân_bổ chi_tiết mức vốn kế_hoạch đầu_tư vốn ngân_sách trung_ương năm sau, danh_mục, mức vốn bố_trí của từng dự_án cho các cơ_quan, đơn_vị trực_thuộc và Uỷ_ban_nhân_dân cấp dưới, gửi phương_án phân_bổ chi_tiết cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để tổng_hợp, báo_cáo Chính_phủ và theo_dõi thực_hiện. ” Theo đó, trình, | None | 1 | Trình , phê_duyệt và giao kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo Điều 61 Luật Đầu_tư công 2019 , cụ_thể : “ Điều 61 . Trình , phê_duyệt và giao kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước 1 . Trước ngày 20 tháng 9 hằng năm , Chính_phủ trình Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội cho ý_kiến về kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước . 2 . Trước ngày 20 tháng 10 hằng năm , Chính_phủ trình Quốc_hội kế_hoạch đầu_tư công vốn ngân_sách nhà_nước năm sau . 3 . Trước ngày 15 tháng 11 hằng năm , Quốc_hội quyết_định kế_hoạch đầu_tư công vốn ngân_sách nhà_nước năm sau . 4 . Trước ngày 30 tháng 11 hằng năm , Thủ_tướng Chính_phủ giao kế_hoạch đầu_tư công vốn ngân_sách nhà_nước năm sau theo tổng mức vốn và cơ_cấu vốn đã được Quốc_hội quyết_định cho các Bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương . 5 . Trước ngày 31 tháng 12 hằng năm , các Bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương phân_bổ chi_tiết mức vốn kế_hoạch đầu_tư vốn ngân_sách trung_ương năm sau , danh_mục , mức vốn bố_trí của từng dự_án cho các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc và Uỷ_ban_nhân_dân cấp dưới , gửi phương_án phân_bổ chi_tiết cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để tổng_hợp , báo_cáo Chính_phủ và theo_dõi thực_hiện . ” Theo đó , trình , phê_duyệt và giao kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước thực_hiện như sau : - Trước ngày 20 tháng 9 hằng năm , Chính_phủ trình Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội cho ý_kiến về kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước . - Trước ngày 20 tháng 10 hằng năm , Chính_phủ trình Quốc_hội kế_hoạch đầu_tư công vốn ngân_sách nhà_nước năm sau . - Trước ngày 15 tháng 11 hằng năm , Quốc_hội quyết_định kế_hoạch đầu_tư công vốn ngân_sách nhà_nước năm sau . - Trước ngày 30 tháng 11 hằng năm , Thủ_tướng Chính_phủ giao kế_hoạch đầu_tư công vốn ngân_sách nhà_nước năm sau theo tổng mức vốn và cơ_cấu vốn đã được Quốc_hội quyết_định cho các Bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương . - Trước ngày 31 tháng 12 hằng năm , các Bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương phân_bổ chi_tiết mức vốn kế_hoạch đầu_tư vốn ngân_sách trung_ương năm sau , danh_mục , mức vốn bố_trí của từng dự_án cho các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc và Uỷ_ban_nhân_dân cấp dưới , gửi phương_án phân_bổ chi_tiết cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để tổng_hợp , báo_cáo Chính_phủ và theo_dõi thực_hiện . | 2,088 | |
Trình , phê_duyệt và giao kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước thực_hiện như_thế_nào ? | Trình , phê_duyệt và giao kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo Điều 61 Luật Đầu_tư công 2019 , cụ_thể : ... , đơn_vị trực_thuộc và Uỷ_ban_nhân_dân cấp dưới, gửi phương_án phân_bổ chi_tiết cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để tổng_hợp, báo_cáo Chính_phủ và theo_dõi thực_hiện. ” Theo đó, trình, phê_duyệt và giao kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước thực_hiện như sau : - Trước ngày 20 tháng 9 hằng năm, Chính_phủ trình Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội cho ý_kiến về kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước. - Trước ngày 20 tháng 10 hằng năm, Chính_phủ trình Quốc_hội kế_hoạch đầu_tư công vốn ngân_sách nhà_nước năm sau. - Trước ngày 15 tháng 11 hằng năm, Quốc_hội quyết_định kế_hoạch đầu_tư công vốn ngân_sách nhà_nước năm sau. - Trước ngày 30 tháng 11 hằng năm, Thủ_tướng Chính_phủ giao kế_hoạch đầu_tư công vốn ngân_sách nhà_nước năm sau theo tổng mức vốn và cơ_cấu vốn đã được Quốc_hội quyết_định cho các Bộ, cơ_quan trung_ương và địa_phương. - Trước ngày 31 tháng 12 hằng năm, các Bộ, cơ_quan trung_ương và địa_phương phân_bổ chi_tiết mức vốn kế_hoạch đầu_tư vốn ngân_sách trung_ương năm sau, danh_mục, mức vốn bố_trí của từng dự_án cho các cơ_quan, đơn_vị trực_thuộc và Uỷ_ban_nhân_dân cấp dưới | None | 1 | Trình , phê_duyệt và giao kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo Điều 61 Luật Đầu_tư công 2019 , cụ_thể : “ Điều 61 . Trình , phê_duyệt và giao kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước 1 . Trước ngày 20 tháng 9 hằng năm , Chính_phủ trình Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội cho ý_kiến về kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước . 2 . Trước ngày 20 tháng 10 hằng năm , Chính_phủ trình Quốc_hội kế_hoạch đầu_tư công vốn ngân_sách nhà_nước năm sau . 3 . Trước ngày 15 tháng 11 hằng năm , Quốc_hội quyết_định kế_hoạch đầu_tư công vốn ngân_sách nhà_nước năm sau . 4 . Trước ngày 30 tháng 11 hằng năm , Thủ_tướng Chính_phủ giao kế_hoạch đầu_tư công vốn ngân_sách nhà_nước năm sau theo tổng mức vốn và cơ_cấu vốn đã được Quốc_hội quyết_định cho các Bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương . 5 . Trước ngày 31 tháng 12 hằng năm , các Bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương phân_bổ chi_tiết mức vốn kế_hoạch đầu_tư vốn ngân_sách trung_ương năm sau , danh_mục , mức vốn bố_trí của từng dự_án cho các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc và Uỷ_ban_nhân_dân cấp dưới , gửi phương_án phân_bổ chi_tiết cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để tổng_hợp , báo_cáo Chính_phủ và theo_dõi thực_hiện . ” Theo đó , trình , phê_duyệt và giao kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước thực_hiện như sau : - Trước ngày 20 tháng 9 hằng năm , Chính_phủ trình Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội cho ý_kiến về kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước . - Trước ngày 20 tháng 10 hằng năm , Chính_phủ trình Quốc_hội kế_hoạch đầu_tư công vốn ngân_sách nhà_nước năm sau . - Trước ngày 15 tháng 11 hằng năm , Quốc_hội quyết_định kế_hoạch đầu_tư công vốn ngân_sách nhà_nước năm sau . - Trước ngày 30 tháng 11 hằng năm , Thủ_tướng Chính_phủ giao kế_hoạch đầu_tư công vốn ngân_sách nhà_nước năm sau theo tổng mức vốn và cơ_cấu vốn đã được Quốc_hội quyết_định cho các Bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương . - Trước ngày 31 tháng 12 hằng năm , các Bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương phân_bổ chi_tiết mức vốn kế_hoạch đầu_tư vốn ngân_sách trung_ương năm sau , danh_mục , mức vốn bố_trí của từng dự_án cho các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc và Uỷ_ban_nhân_dân cấp dưới , gửi phương_án phân_bổ chi_tiết cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để tổng_hợp , báo_cáo Chính_phủ và theo_dõi thực_hiện . | 2,089 | |
Trình , phê_duyệt và giao kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước thực_hiện như_thế_nào ? | Trình , phê_duyệt và giao kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo Điều 61 Luật Đầu_tư công 2019 , cụ_thể : ... và địa_phương phân_bổ chi_tiết mức vốn kế_hoạch đầu_tư vốn ngân_sách trung_ương năm sau, danh_mục, mức vốn bố_trí của từng dự_án cho các cơ_quan, đơn_vị trực_thuộc và Uỷ_ban_nhân_dân cấp dưới, gửi phương_án phân_bổ chi_tiết cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để tổng_hợp, báo_cáo Chính_phủ và theo_dõi thực_hiện. | None | 1 | Trình , phê_duyệt và giao kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước thực_hiện theo Điều 61 Luật Đầu_tư công 2019 , cụ_thể : “ Điều 61 . Trình , phê_duyệt và giao kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước 1 . Trước ngày 20 tháng 9 hằng năm , Chính_phủ trình Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội cho ý_kiến về kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước . 2 . Trước ngày 20 tháng 10 hằng năm , Chính_phủ trình Quốc_hội kế_hoạch đầu_tư công vốn ngân_sách nhà_nước năm sau . 3 . Trước ngày 15 tháng 11 hằng năm , Quốc_hội quyết_định kế_hoạch đầu_tư công vốn ngân_sách nhà_nước năm sau . 4 . Trước ngày 30 tháng 11 hằng năm , Thủ_tướng Chính_phủ giao kế_hoạch đầu_tư công vốn ngân_sách nhà_nước năm sau theo tổng mức vốn và cơ_cấu vốn đã được Quốc_hội quyết_định cho các Bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương . 5 . Trước ngày 31 tháng 12 hằng năm , các Bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương phân_bổ chi_tiết mức vốn kế_hoạch đầu_tư vốn ngân_sách trung_ương năm sau , danh_mục , mức vốn bố_trí của từng dự_án cho các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc và Uỷ_ban_nhân_dân cấp dưới , gửi phương_án phân_bổ chi_tiết cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để tổng_hợp , báo_cáo Chính_phủ và theo_dõi thực_hiện . ” Theo đó , trình , phê_duyệt và giao kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước thực_hiện như sau : - Trước ngày 20 tháng 9 hằng năm , Chính_phủ trình Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội cho ý_kiến về kế_hoạch đầu_tư công hằng năm vốn ngân_sách nhà_nước . - Trước ngày 20 tháng 10 hằng năm , Chính_phủ trình Quốc_hội kế_hoạch đầu_tư công vốn ngân_sách nhà_nước năm sau . - Trước ngày 15 tháng 11 hằng năm , Quốc_hội quyết_định kế_hoạch đầu_tư công vốn ngân_sách nhà_nước năm sau . - Trước ngày 30 tháng 11 hằng năm , Thủ_tướng Chính_phủ giao kế_hoạch đầu_tư công vốn ngân_sách nhà_nước năm sau theo tổng mức vốn và cơ_cấu vốn đã được Quốc_hội quyết_định cho các Bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương . - Trước ngày 31 tháng 12 hằng năm , các Bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương phân_bổ chi_tiết mức vốn kế_hoạch đầu_tư vốn ngân_sách trung_ương năm sau , danh_mục , mức vốn bố_trí của từng dự_án cho các cơ_quan , đơn_vị trực_thuộc và Uỷ_ban_nhân_dân cấp dưới , gửi phương_án phân_bổ chi_tiết cho Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư để tổng_hợp , báo_cáo Chính_phủ và theo_dõi thực_hiện . | 2,090 | |
Tiêu_chuẩn của người lái tàu_bay chuyên_cơ , chuyên khoang của Việt_Nam có quốc_tịch nước_ngoài như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định tiêu_chuẩn đối_với người lái tàu_bay có quốc_tịch nước_ngoài ( chỉ được thực_hiện chuyến: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định tiêu_chuẩn đối_với người lái tàu_bay có quốc_tịch nước_ngoài ( chỉ được thực_hiện chuyến bay chuyên khoang, có trên 2000 giờ bay trên loại tàu_bay thực_hiện chuyến bay chuyên khoang ) như sau : - Phải có hợp_đồng lao_động tối_thiểu là 24 tháng với hãng hàng_không của Việt_Nam được đặt_hàng thực_hiện chuyến bay chuyên khoang của Việt_Nam tính đến thời_điểm xét chọn để phục_vụ bay chuyên khoang của Việt_Nam ; Trường_hợp có yêu_cầu sử_dụng loại tàu_bay mới được khai_thác tại Việt_Nam chưa quá 24 tháng, có_thể sử_dụng người lái loại tàu_bay mới có thời_hạn hợp_đồng lao_động tối_thiểu là 03 tháng. - Có giấy_phép lái tàu_bay do Cục Hàng_không Việt_Nam cấp với kiểu loại tàu_bay và năng định còn hiệu_lực, phù_hợp với loại tàu_bay thực_hiện chuyến bay chuyên khoang của Việt_Nam. - Có tinh_thần trách_nhiệm và ý_thức tổ_chức kỷ_luật tốt, lý_lịch rõ_ràng. - Trong quá_trình công_tác bay không bị xử_lý kỷ_luật do mắc sai_phạm gây uy_hiếp an_toàn từ mức D trở lên trong vòng 24 tháng tính đến thời_điểm thực_hiện nhiệm_vụ chuyến bay chuyên khoang. - Thực_hiện chuyến bay chuyên khoang của | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định tiêu_chuẩn đối_với người lái tàu_bay có quốc_tịch nước_ngoài ( chỉ được thực_hiện chuyến bay chuyên khoang , có trên 2000 giờ bay trên loại tàu_bay thực_hiện chuyến bay chuyên khoang ) như sau : - Phải có hợp_đồng lao_động tối_thiểu là 24 tháng với hãng hàng_không của Việt_Nam được đặt_hàng thực_hiện chuyến bay chuyên khoang của Việt_Nam tính đến thời_điểm xét chọn để phục_vụ bay chuyên khoang của Việt_Nam ; Trường_hợp có yêu_cầu sử_dụng loại tàu_bay mới được khai_thác tại Việt_Nam chưa quá 24 tháng , có_thể sử_dụng người lái loại tàu_bay mới có thời_hạn hợp_đồng lao_động tối_thiểu là 03 tháng . - Có giấy_phép lái tàu_bay do Cục Hàng_không Việt_Nam cấp với kiểu loại tàu_bay và năng định còn hiệu_lực , phù_hợp với loại tàu_bay thực_hiện chuyến bay chuyên khoang của Việt_Nam . - Có tinh_thần trách_nhiệm và ý_thức tổ_chức kỷ_luật tốt , lý_lịch rõ_ràng . - Trong quá_trình công_tác bay không bị xử_lý kỷ_luật do mắc sai_phạm gây uy_hiếp an_toàn từ mức D trở lên trong vòng 24 tháng tính đến thời_điểm thực_hiện nhiệm_vụ chuyến bay chuyên khoang . - Thực_hiện chuyến bay chuyên khoang của Việt_Nam cùng người lái Việt_Nam . - Được người đứng đầu hãng hàng_không thực_hiện chuyến bay chuyên khoang của Việt_Nam quyết_định bằng văn_bản được thực_hiện chuyến bay chuyên khoang của Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) | 2,091 | |
Tiêu_chuẩn của người lái tàu_bay chuyên_cơ , chuyên khoang của Việt_Nam có quốc_tịch nước_ngoài như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định tiêu_chuẩn đối_với người lái tàu_bay có quốc_tịch nước_ngoài ( chỉ được thực_hiện chuyến: ... do mắc sai_phạm gây uy_hiếp an_toàn từ mức D trở lên trong vòng 24 tháng tính đến thời_điểm thực_hiện nhiệm_vụ chuyến bay chuyên khoang. - Thực_hiện chuyến bay chuyên khoang của Việt_Nam cùng người lái Việt_Nam. - Được người đứng đầu hãng hàng_không thực_hiện chuyến bay chuyên khoang của Việt_Nam quyết_định bằng văn_bản được thực_hiện chuyến bay chuyên khoang của Việt_Nam. ( Hình từ Internet )Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định tiêu_chuẩn đối_với người lái tàu_bay có quốc_tịch nước_ngoài ( chỉ được thực_hiện chuyến bay chuyên khoang, có trên 2000 giờ bay trên loại tàu_bay thực_hiện chuyến bay chuyên khoang ) như sau : - Phải có hợp_đồng lao_động tối_thiểu là 24 tháng với hãng hàng_không của Việt_Nam được đặt_hàng thực_hiện chuyến bay chuyên khoang của Việt_Nam tính đến thời_điểm xét chọn để phục_vụ bay chuyên khoang của Việt_Nam ; Trường_hợp có yêu_cầu sử_dụng loại tàu_bay mới được khai_thác tại Việt_Nam chưa quá 24 tháng, có_thể sử_dụng người lái loại tàu_bay mới có thời_hạn hợp_đồng lao_động tối_thiểu là 03 tháng. - Có giấy_phép lái tàu_bay do Cục Hàng_không Việt_Nam cấp với kiểu loại tàu_bay và năng định | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định tiêu_chuẩn đối_với người lái tàu_bay có quốc_tịch nước_ngoài ( chỉ được thực_hiện chuyến bay chuyên khoang , có trên 2000 giờ bay trên loại tàu_bay thực_hiện chuyến bay chuyên khoang ) như sau : - Phải có hợp_đồng lao_động tối_thiểu là 24 tháng với hãng hàng_không của Việt_Nam được đặt_hàng thực_hiện chuyến bay chuyên khoang của Việt_Nam tính đến thời_điểm xét chọn để phục_vụ bay chuyên khoang của Việt_Nam ; Trường_hợp có yêu_cầu sử_dụng loại tàu_bay mới được khai_thác tại Việt_Nam chưa quá 24 tháng , có_thể sử_dụng người lái loại tàu_bay mới có thời_hạn hợp_đồng lao_động tối_thiểu là 03 tháng . - Có giấy_phép lái tàu_bay do Cục Hàng_không Việt_Nam cấp với kiểu loại tàu_bay và năng định còn hiệu_lực , phù_hợp với loại tàu_bay thực_hiện chuyến bay chuyên khoang của Việt_Nam . - Có tinh_thần trách_nhiệm và ý_thức tổ_chức kỷ_luật tốt , lý_lịch rõ_ràng . - Trong quá_trình công_tác bay không bị xử_lý kỷ_luật do mắc sai_phạm gây uy_hiếp an_toàn từ mức D trở lên trong vòng 24 tháng tính đến thời_điểm thực_hiện nhiệm_vụ chuyến bay chuyên khoang . - Thực_hiện chuyến bay chuyên khoang của Việt_Nam cùng người lái Việt_Nam . - Được người đứng đầu hãng hàng_không thực_hiện chuyến bay chuyên khoang của Việt_Nam quyết_định bằng văn_bản được thực_hiện chuyến bay chuyên khoang của Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) | 2,092 | |
Tiêu_chuẩn của người lái tàu_bay chuyên_cơ , chuyên khoang của Việt_Nam có quốc_tịch nước_ngoài như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định tiêu_chuẩn đối_với người lái tàu_bay có quốc_tịch nước_ngoài ( chỉ được thực_hiện chuyến: ... sử_dụng người lái loại tàu_bay mới có thời_hạn hợp_đồng lao_động tối_thiểu là 03 tháng. - Có giấy_phép lái tàu_bay do Cục Hàng_không Việt_Nam cấp với kiểu loại tàu_bay và năng định còn hiệu_lực, phù_hợp với loại tàu_bay thực_hiện chuyến bay chuyên khoang của Việt_Nam. - Có tinh_thần trách_nhiệm và ý_thức tổ_chức kỷ_luật tốt, lý_lịch rõ_ràng. - Trong quá_trình công_tác bay không bị xử_lý kỷ_luật do mắc sai_phạm gây uy_hiếp an_toàn từ mức D trở lên trong vòng 24 tháng tính đến thời_điểm thực_hiện nhiệm_vụ chuyến bay chuyên khoang. - Thực_hiện chuyến bay chuyên khoang của Việt_Nam cùng người lái Việt_Nam. - Được người đứng đầu hãng hàng_không thực_hiện chuyến bay chuyên khoang của Việt_Nam quyết_định bằng văn_bản được thực_hiện chuyến bay chuyên khoang của Việt_Nam. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 10 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định tiêu_chuẩn đối_với người lái tàu_bay có quốc_tịch nước_ngoài ( chỉ được thực_hiện chuyến bay chuyên khoang , có trên 2000 giờ bay trên loại tàu_bay thực_hiện chuyến bay chuyên khoang ) như sau : - Phải có hợp_đồng lao_động tối_thiểu là 24 tháng với hãng hàng_không của Việt_Nam được đặt_hàng thực_hiện chuyến bay chuyên khoang của Việt_Nam tính đến thời_điểm xét chọn để phục_vụ bay chuyên khoang của Việt_Nam ; Trường_hợp có yêu_cầu sử_dụng loại tàu_bay mới được khai_thác tại Việt_Nam chưa quá 24 tháng , có_thể sử_dụng người lái loại tàu_bay mới có thời_hạn hợp_đồng lao_động tối_thiểu là 03 tháng . - Có giấy_phép lái tàu_bay do Cục Hàng_không Việt_Nam cấp với kiểu loại tàu_bay và năng định còn hiệu_lực , phù_hợp với loại tàu_bay thực_hiện chuyến bay chuyên khoang của Việt_Nam . - Có tinh_thần trách_nhiệm và ý_thức tổ_chức kỷ_luật tốt , lý_lịch rõ_ràng . - Trong quá_trình công_tác bay không bị xử_lý kỷ_luật do mắc sai_phạm gây uy_hiếp an_toàn từ mức D trở lên trong vòng 24 tháng tính đến thời_điểm thực_hiện nhiệm_vụ chuyến bay chuyên khoang . - Thực_hiện chuyến bay chuyên khoang của Việt_Nam cùng người lái Việt_Nam . - Được người đứng đầu hãng hàng_không thực_hiện chuyến bay chuyên khoang của Việt_Nam quyết_định bằng văn_bản được thực_hiện chuyến bay chuyên khoang của Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) | 2,093 | |
Tiêu_chuẩn của người lái tàu_bay chuyên_cơ , chuyên khoang của Việt_Nam có quốc_tịch Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định tiêu_chuẩn đối_với người lái tàu_bay có quốc_tịch Việt_Nam như sau : ... - Có giấy_phép lái tàu_bay do Cục Hàng_không Việt_Nam cấp với kiểu loại tàu_bay và năng định còn hiệu_lực, phù_hợp với chuyến bay chuyên_cơ, chuyên khoang của Việt_Nam dự_kiến thực_hiện. - Đối_với người chỉ_huy tàu_bay chuyến bay chuyên_cơ : + Có tổng_số giờ bay tích_luỹ tối_thiểu là 5.000 giờ bay ( trong đó có tối_thiểu 1.500 giờ ở vị_trí lái chính ) khi chuyến bay lớn hơn 02 giờ, tối_thiểu là 4.000 giờ ( trong đó có tối_thiểu 1.000 giờ ở vị_trí lái chính ) khi chuyến bay nhỏ hơn 02 giờ. + Có tổng_số giờ bay tích_luỹ trên loại tàu_bay thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ ở vị_trí lái chính tối_thiểu là 500 giờ khi chuyến bay lớn hơn 02 giờ và ở vị_trí lái chính tối_thiểu là 300 giờ khi chuyến bay nhỏ hơn 02 giờ. - Đối_với lái phụ : có tổng_số giờ bay tích_luỹ tối_thiểu là 3.000 giờ bay trong trường_hợp loại tàu_bay có thời_gian chuyến bay trung_bình trên chuyến bay lớn hơn 02 giờ ; có tổng_số giờ bay tích_luỹ tối_thiểu là 2.000 giờ trong trường_hợp loại tàu_bay có thời_gian chuyến bay trung_bình trên chuyến bay nhỏ hơn 02 giờ. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định tiêu_chuẩn đối_với người lái tàu_bay có quốc_tịch Việt_Nam như sau : - Có giấy_phép lái tàu_bay do Cục Hàng_không Việt_Nam cấp với kiểu loại tàu_bay và năng định còn hiệu_lực , phù_hợp với chuyến bay chuyên_cơ , chuyên khoang của Việt_Nam dự_kiến thực_hiện . - Đối_với người chỉ_huy tàu_bay chuyến bay chuyên_cơ : + Có tổng_số giờ bay tích_luỹ tối_thiểu là 5.000 giờ bay ( trong đó có tối_thiểu 1.500 giờ ở vị_trí lái chính ) khi chuyến bay lớn hơn 02 giờ , tối_thiểu là 4.000 giờ ( trong đó có tối_thiểu 1.000 giờ ở vị_trí lái chính ) khi chuyến bay nhỏ hơn 02 giờ . + Có tổng_số giờ bay tích_luỹ trên loại tàu_bay thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ ở vị_trí lái chính tối_thiểu là 500 giờ khi chuyến bay lớn hơn 02 giờ và ở vị_trí lái chính tối_thiểu là 300 giờ khi chuyến bay nhỏ hơn 02 giờ . - Đối_với lái phụ : có tổng_số giờ bay tích_luỹ tối_thiểu là 3.000 giờ bay trong trường_hợp loại tàu_bay có thời_gian chuyến bay trung_bình trên chuyến bay lớn hơn 02 giờ ; có tổng_số giờ bay tích_luỹ tối_thiểu là 2.000 giờ trong trường_hợp loại tàu_bay có thời_gian chuyến bay trung_bình trên chuyến bay nhỏ hơn 02 giờ . - Đối_với loại tàu_bay mới , trong thời_gian 01 năm kể từ khi đưa vào khai_thác , trường_hợp có yêu_cầu thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ của Việt_Nam , người khai_thác tàu_bay có trách_nhiệm đánh_giá năng_lực người lái tàu_bay trên cơ_sở đã đáp_ứng tổng_số giờ bay tích_luỹ đối_với loại tàu_bay thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ của Việt_Nam khai_thác trước đó và báo_cáo Cục Hàng_không Việt_Nam để giám_sát . - Có tinh_thần trách_nhiệm và ý_thức tổ_chức kỷ_luật tốt , lý_lịch rõ_ràng . - Trong quá_trình công_tác bay không bị xử_lý kỷ_luật do mắc sai_phạm gây uy_hiếp an_toàn từ mức D trở lên trong vòng 24 tháng tính đến thời_điểm thực_hiện nhiệm_vụ chuyến bay chuyên_cơ . - Được người đứng đầu hãng hàng_không thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ của Việt_Nam quyết_định bằng văn_bản được thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ của Việt_Nam . | 2,094 | |
Tiêu_chuẩn của người lái tàu_bay chuyên_cơ , chuyên khoang của Việt_Nam có quốc_tịch Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định tiêu_chuẩn đối_với người lái tàu_bay có quốc_tịch Việt_Nam như sau : ... bay lớn hơn 02 giờ ; có tổng_số giờ bay tích_luỹ tối_thiểu là 2.000 giờ trong trường_hợp loại tàu_bay có thời_gian chuyến bay trung_bình trên chuyến bay nhỏ hơn 02 giờ. - Đối_với loại tàu_bay mới, trong thời_gian 01 năm kể từ khi đưa vào khai_thác, trường_hợp có yêu_cầu thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ của Việt_Nam, người khai_thác tàu_bay có trách_nhiệm đánh_giá năng_lực người lái tàu_bay trên cơ_sở đã đáp_ứng tổng_số giờ bay tích_luỹ đối_với loại tàu_bay thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ của Việt_Nam khai_thác trước đó và báo_cáo Cục Hàng_không Việt_Nam để giám_sát. - Có tinh_thần trách_nhiệm và ý_thức tổ_chức kỷ_luật tốt, lý_lịch rõ_ràng. - Trong quá_trình công_tác bay không bị xử_lý kỷ_luật do mắc sai_phạm gây uy_hiếp an_toàn từ mức D trở lên trong vòng 24 tháng tính đến thời_điểm thực_hiện nhiệm_vụ chuyến bay chuyên_cơ. - Được người đứng đầu hãng hàng_không thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ của Việt_Nam quyết_định bằng văn_bản được thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ của Việt_Nam. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định tiêu_chuẩn đối_với người lái tàu_bay có quốc_tịch Việt_Nam như sau : - Có giấy_phép lái tàu_bay do Cục Hàng_không Việt_Nam cấp với kiểu loại tàu_bay và năng định còn hiệu_lực , phù_hợp với chuyến bay chuyên_cơ , chuyên khoang của Việt_Nam dự_kiến thực_hiện . - Đối_với người chỉ_huy tàu_bay chuyến bay chuyên_cơ : + Có tổng_số giờ bay tích_luỹ tối_thiểu là 5.000 giờ bay ( trong đó có tối_thiểu 1.500 giờ ở vị_trí lái chính ) khi chuyến bay lớn hơn 02 giờ , tối_thiểu là 4.000 giờ ( trong đó có tối_thiểu 1.000 giờ ở vị_trí lái chính ) khi chuyến bay nhỏ hơn 02 giờ . + Có tổng_số giờ bay tích_luỹ trên loại tàu_bay thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ ở vị_trí lái chính tối_thiểu là 500 giờ khi chuyến bay lớn hơn 02 giờ và ở vị_trí lái chính tối_thiểu là 300 giờ khi chuyến bay nhỏ hơn 02 giờ . - Đối_với lái phụ : có tổng_số giờ bay tích_luỹ tối_thiểu là 3.000 giờ bay trong trường_hợp loại tàu_bay có thời_gian chuyến bay trung_bình trên chuyến bay lớn hơn 02 giờ ; có tổng_số giờ bay tích_luỹ tối_thiểu là 2.000 giờ trong trường_hợp loại tàu_bay có thời_gian chuyến bay trung_bình trên chuyến bay nhỏ hơn 02 giờ . - Đối_với loại tàu_bay mới , trong thời_gian 01 năm kể từ khi đưa vào khai_thác , trường_hợp có yêu_cầu thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ của Việt_Nam , người khai_thác tàu_bay có trách_nhiệm đánh_giá năng_lực người lái tàu_bay trên cơ_sở đã đáp_ứng tổng_số giờ bay tích_luỹ đối_với loại tàu_bay thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ của Việt_Nam khai_thác trước đó và báo_cáo Cục Hàng_không Việt_Nam để giám_sát . - Có tinh_thần trách_nhiệm và ý_thức tổ_chức kỷ_luật tốt , lý_lịch rõ_ràng . - Trong quá_trình công_tác bay không bị xử_lý kỷ_luật do mắc sai_phạm gây uy_hiếp an_toàn từ mức D trở lên trong vòng 24 tháng tính đến thời_điểm thực_hiện nhiệm_vụ chuyến bay chuyên_cơ . - Được người đứng đầu hãng hàng_không thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ của Việt_Nam quyết_định bằng văn_bản được thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ của Việt_Nam . | 2,095 | |
Tiêu_chuẩn của tiếp_viên phục_vụ trên tàu_bay chuyên_cơ , chuyên khoang của Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định tiêu_chuẩn đối_với tiếp_viên phục_vụ trên tàu_bay chuyên_cơ , chuyên khoang của Việt_Nam như sau: ... Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định tiêu_chuẩn đối_với tiếp_viên phục_vụ trên tàu_bay chuyên_cơ, chuyên khoang của Việt_Nam như sau : - Là người có quốc_tịch Việt_Nam. - Đáp_ứng tiêu_chuẩn sức_khoẻ theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 18/2012/TTLT-BYT-BGTVT. - Có giấy_phép thành_viên tổ bay do Cục Hàng_không Việt_Nam cấp với kiểu loại tàu_bay và năng định còn hiệu_lực, phù_hợp với chuyến bay chuyên_cơ, chuyên khoang của Việt_Nam dự_kiến thực_hiện. - Có tổng thời_gian tích_luỹ nghiệp_vụ tiếp_viên từ 700 giờ trở lên, trong đó có thời_gian tích_luỹ nghiệp_vụ tiếp_viên trên loại tàu_bay thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ của Việt_Nam từ 100 giờ trở lên. - Đối_với loại tàu_bay mới, trong thời_gian 01 năm kể từ khi đưa vào khai_thác, trường_hợp có yêu_cầu thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ của Việt_Nam, người khai_thác tàu_bay có trách_nhiệm đánh_giá năng_lực tiếp_viên trên cơ_sở đã đáp_ứng tổng_số thời_gian tích_luỹ nghiệp_vụ từ 700 giờ trở lên và tổng_số giờ bay tích_luỹ từ 100 giờ trở lên đối_với loại tàu_bay thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ của Việt_Nam khai_thác trước đó và báo_cáo Cục Hàng_không Việt_Nam để giám_sát. - Có tinh_thần trách_nhiệm và | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định tiêu_chuẩn đối_với tiếp_viên phục_vụ trên tàu_bay chuyên_cơ , chuyên khoang của Việt_Nam như sau : - Là người có quốc_tịch Việt_Nam . - Đáp_ứng tiêu_chuẩn sức_khoẻ theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 18/2012/TTLT-BYT-BGTVT. - Có giấy_phép thành_viên tổ bay do Cục Hàng_không Việt_Nam cấp với kiểu loại tàu_bay và năng định còn hiệu_lực , phù_hợp với chuyến bay chuyên_cơ , chuyên khoang của Việt_Nam dự_kiến thực_hiện . - Có tổng thời_gian tích_luỹ nghiệp_vụ tiếp_viên từ 700 giờ trở lên , trong đó có thời_gian tích_luỹ nghiệp_vụ tiếp_viên trên loại tàu_bay thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ của Việt_Nam từ 100 giờ trở lên . - Đối_với loại tàu_bay mới , trong thời_gian 01 năm kể từ khi đưa vào khai_thác , trường_hợp có yêu_cầu thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ của Việt_Nam , người khai_thác tàu_bay có trách_nhiệm đánh_giá năng_lực tiếp_viên trên cơ_sở đã đáp_ứng tổng_số thời_gian tích_luỹ nghiệp_vụ từ 700 giờ trở lên và tổng_số giờ bay tích_luỹ từ 100 giờ trở lên đối_với loại tàu_bay thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ của Việt_Nam khai_thác trước đó và báo_cáo Cục Hàng_không Việt_Nam để giám_sát . - Có tinh_thần trách_nhiệm và ý_thức tổ_chức kỷ_luật tốt , lý_lịch rõ_ràng . - Trong quá_trình công_tác không mắc sai_phạm bị xử_lý kỷ_luật từ mức khiển_trách trở lên trong vòng 12 tháng tính đến thời_điểm xét chọn để phục_vụ bay chuyên_cơ . - Được người đứng đầu hãng hàng_không thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ của Việt_Nam quyết_định bằng văn_bản được thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ , chuyên khoang của Việt_Nam . | 2,096 | |
Tiêu_chuẩn của tiếp_viên phục_vụ trên tàu_bay chuyên_cơ , chuyên khoang của Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định tiêu_chuẩn đối_với tiếp_viên phục_vụ trên tàu_bay chuyên_cơ , chuyên khoang của Việt_Nam như sau: ... bay tích_luỹ từ 100 giờ trở lên đối_với loại tàu_bay thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ của Việt_Nam khai_thác trước đó và báo_cáo Cục Hàng_không Việt_Nam để giám_sát. - Có tinh_thần trách_nhiệm và ý_thức tổ_chức kỷ_luật tốt, lý_lịch rõ_ràng. - Trong quá_trình công_tác không mắc sai_phạm bị xử_lý kỷ_luật từ mức khiển_trách trở lên trong vòng 12 tháng tính đến thời_điểm xét chọn để phục_vụ bay chuyên_cơ. - Được người đứng đầu hãng hàng_không thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ của Việt_Nam quyết_định bằng văn_bản được thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ, chuyên khoang của Việt_Nam. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 11 Thông_tư 25/2022/TT-BGTVT quy_định tiêu_chuẩn đối_với tiếp_viên phục_vụ trên tàu_bay chuyên_cơ , chuyên khoang của Việt_Nam như sau : - Là người có quốc_tịch Việt_Nam . - Đáp_ứng tiêu_chuẩn sức_khoẻ theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch 18/2012/TTLT-BYT-BGTVT. - Có giấy_phép thành_viên tổ bay do Cục Hàng_không Việt_Nam cấp với kiểu loại tàu_bay và năng định còn hiệu_lực , phù_hợp với chuyến bay chuyên_cơ , chuyên khoang của Việt_Nam dự_kiến thực_hiện . - Có tổng thời_gian tích_luỹ nghiệp_vụ tiếp_viên từ 700 giờ trở lên , trong đó có thời_gian tích_luỹ nghiệp_vụ tiếp_viên trên loại tàu_bay thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ của Việt_Nam từ 100 giờ trở lên . - Đối_với loại tàu_bay mới , trong thời_gian 01 năm kể từ khi đưa vào khai_thác , trường_hợp có yêu_cầu thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ của Việt_Nam , người khai_thác tàu_bay có trách_nhiệm đánh_giá năng_lực tiếp_viên trên cơ_sở đã đáp_ứng tổng_số thời_gian tích_luỹ nghiệp_vụ từ 700 giờ trở lên và tổng_số giờ bay tích_luỹ từ 100 giờ trở lên đối_với loại tàu_bay thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ của Việt_Nam khai_thác trước đó và báo_cáo Cục Hàng_không Việt_Nam để giám_sát . - Có tinh_thần trách_nhiệm và ý_thức tổ_chức kỷ_luật tốt , lý_lịch rõ_ràng . - Trong quá_trình công_tác không mắc sai_phạm bị xử_lý kỷ_luật từ mức khiển_trách trở lên trong vòng 12 tháng tính đến thời_điểm xét chọn để phục_vụ bay chuyên_cơ . - Được người đứng đầu hãng hàng_không thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ của Việt_Nam quyết_định bằng văn_bản được thực_hiện chuyến bay chuyên_cơ , chuyên khoang của Việt_Nam . | 2,097 | |
Có xem_xét miễn_nhiệm công_chức lãnh_đạo cấp trung_ương khi công_chức bị kỷ_luật khiển_trách trong thời_hạn bổ_nhiệm không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 66 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về trường_hợp xem_xét miễn_nhiệm công_chức như sau : ... Miễn_nhiệm đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý 1 . Việc xem_xét miễn_nhiệm đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Có hai năm liên_tiếp được xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ ; b ) Bị xử_lý kỷ_luật chưa đến mức cách_chức nhưng do yêu_cầu nhiệm_vụ công_tác cần phải thay_thế ; c ) Bị xử_lý kỷ_luật khiển_trách hoặc cảnh_cáo hai lần trong cùng một thời_hạn bổ_nhiệm ; d ) Bị cơ_quan có thẩm_quyền kết_luận vi_phạm quy_định của Đảng về bảo_vệ chính_trị nội_bộ ; đ ) Các lý_do miễn_nhiệm khác theo quy_định của Đảng và pháp_luật . ... Theo đó , công_chức cấp trung_ương nếu bị xử_lý kỷ_luật khiển_trách hai lần trong cùng một thời_hạn bổ_nhiệm thì mới phải thực_hiện xem_xét miễn_nhiệm công_chức . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 66 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về trường_hợp xem_xét miễn_nhiệm công_chức như sau : Miễn_nhiệm đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý 1 . Việc xem_xét miễn_nhiệm đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý được thực_hiện trong các trường_hợp sau : a ) Có hai năm liên_tiếp được xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ ; b ) Bị xử_lý kỷ_luật chưa đến mức cách_chức nhưng do yêu_cầu nhiệm_vụ công_tác cần phải thay_thế ; c ) Bị xử_lý kỷ_luật khiển_trách hoặc cảnh_cáo hai lần trong cùng một thời_hạn bổ_nhiệm ; d ) Bị cơ_quan có thẩm_quyền kết_luận vi_phạm quy_định của Đảng về bảo_vệ chính_trị nội_bộ ; đ ) Các lý_do miễn_nhiệm khác theo quy_định của Đảng và pháp_luật . ... Theo đó , công_chức cấp trung_ương nếu bị xử_lý kỷ_luật khiển_trách hai lần trong cùng một thời_hạn bổ_nhiệm thì mới phải thực_hiện xem_xét miễn_nhiệm công_chức . ( Hình từ Internet ) | 2,098 | |
Việc xem_xét miễn_nhiệm công_chức lãnh_đạo cấp trung_ương được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 66 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về quy_trình xem_xét miễn_nhiệm công_chức như sau : ... Miễn_nhiệm đối_với công_chức lãnh_đạo, quản_lý... 2. Quy_trình xem_xét miễn_nhiệm đối_với công_chức lãnh_đạo, quản_lý : a ) Khi có đủ căn_cứ miễn_nhiệm đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý quy_định tại khoản 1 Điều này, người đứng cơ_quan trực_tiếp sử_dụng công_chức hoặc cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ đề_xuất với cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; b ) Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất việc miễn_nhiệm, tập_thể lãnh_đạo cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền phải thảo_luận, biểu_quyết bằng phiếu kín. Việc quyết_định miễn_nhiệm đối_với công_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp nhân_sự đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định.... Trường_hợp công_chức lãnh_đạo cấp trung_ương đã bị xử ký kỷ_luật khiển_trách hai lần trong cùng một thời_hạn bổ_nhiệm thì người đứng đầu cơ_quan trực_tiếp sử_dụng công_chức hoặc cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ đề_xuất miễn_nhiệm công_chức với cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ tiến_hành Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất việc miễn_nhiệm, tập_thể lãnh_đạo cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền phải thảo_luận, biểu_quyết bằng phiếu kín. Việc quyết_định miễn_nhiệm đối_với | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 66 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về quy_trình xem_xét miễn_nhiệm công_chức như sau : Miễn_nhiệm đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý ... 2 . Quy_trình xem_xét miễn_nhiệm đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý : a ) Khi có đủ căn_cứ miễn_nhiệm đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý quy_định tại khoản 1 Điều này , người đứng cơ_quan trực_tiếp sử_dụng công_chức hoặc cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ đề_xuất với cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; b ) Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất việc miễn_nhiệm , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phải thảo_luận , biểu_quyết bằng phiếu kín . Việc quyết_định miễn_nhiệm đối_với công_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp nhân_sự đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định . ... Trường_hợp công_chức lãnh_đạo cấp trung_ương đã bị xử ký kỷ_luật khiển_trách hai lần trong cùng một thời_hạn bổ_nhiệm thì người đứng đầu cơ_quan trực_tiếp sử_dụng công_chức hoặc cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ đề_xuất miễn_nhiệm công_chức với cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ tiến_hành Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất việc miễn_nhiệm , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phải thảo_luận , biểu_quyết bằng phiếu kín . Việc quyết_định miễn_nhiệm đối_với công_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp nhân_sự đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định . | 2,099 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.