Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1 value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1 value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Việc xem_xét miễn_nhiệm công_chức lãnh_đạo cấp trung_ương được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 66 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về quy_trình xem_xét miễn_nhiệm công_chức như sau : ... sau 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất việc miễn_nhiệm, tập_thể lãnh_đạo cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền phải thảo_luận, biểu_quyết bằng phiếu kín. Việc quyết_định miễn_nhiệm đối_với công_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp nhân_sự đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định. Miễn_nhiệm đối_với công_chức lãnh_đạo, quản_lý... 2. Quy_trình xem_xét miễn_nhiệm đối_với công_chức lãnh_đạo, quản_lý : a ) Khi có đủ căn_cứ miễn_nhiệm đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý quy_định tại khoản 1 Điều này, người đứng cơ_quan trực_tiếp sử_dụng công_chức hoặc cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ đề_xuất với cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; b ) Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất việc miễn_nhiệm, tập_thể lãnh_đạo cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền phải thảo_luận, biểu_quyết bằng phiếu kín. Việc quyết_định miễn_nhiệm đối_với công_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp nhân_sự đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định.... Trường_hợp công_chức lãnh_đạo cấp trung_ương đã bị xử ký kỷ_luật khiển_trách hai lần trong cùng một thời_hạn bổ_nhiệm thì người đứng đầu cơ_quan | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 66 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về quy_trình xem_xét miễn_nhiệm công_chức như sau : Miễn_nhiệm đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý ... 2 . Quy_trình xem_xét miễn_nhiệm đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý : a ) Khi có đủ căn_cứ miễn_nhiệm đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý quy_định tại khoản 1 Điều này , người đứng cơ_quan trực_tiếp sử_dụng công_chức hoặc cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ đề_xuất với cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; b ) Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất việc miễn_nhiệm , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phải thảo_luận , biểu_quyết bằng phiếu kín . Việc quyết_định miễn_nhiệm đối_với công_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp nhân_sự đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định . ... Trường_hợp công_chức lãnh_đạo cấp trung_ương đã bị xử ký kỷ_luật khiển_trách hai lần trong cùng một thời_hạn bổ_nhiệm thì người đứng đầu cơ_quan trực_tiếp sử_dụng công_chức hoặc cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ đề_xuất miễn_nhiệm công_chức với cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ tiến_hành Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất việc miễn_nhiệm , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phải thảo_luận , biểu_quyết bằng phiếu kín . Việc quyết_định miễn_nhiệm đối_với công_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp nhân_sự đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định . | 2,100 | |
Việc xem_xét miễn_nhiệm công_chức lãnh_đạo cấp trung_ương được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 66 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về quy_trình xem_xét miễn_nhiệm công_chức như sau : ... 50% thì do người đứng đầu quyết_định.... Trường_hợp công_chức lãnh_đạo cấp trung_ương đã bị xử ký kỷ_luật khiển_trách hai lần trong cùng một thời_hạn bổ_nhiệm thì người đứng đầu cơ_quan trực_tiếp sử_dụng công_chức hoặc cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ đề_xuất miễn_nhiệm công_chức với cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ tiến_hành Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất việc miễn_nhiệm, tập_thể lãnh_đạo cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền phải thảo_luận, biểu_quyết bằng phiếu kín. Việc quyết_định miễn_nhiệm đối_với công_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp nhân_sự đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 66 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về quy_trình xem_xét miễn_nhiệm công_chức như sau : Miễn_nhiệm đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý ... 2 . Quy_trình xem_xét miễn_nhiệm đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý : a ) Khi có đủ căn_cứ miễn_nhiệm đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý quy_định tại khoản 1 Điều này , người đứng cơ_quan trực_tiếp sử_dụng công_chức hoặc cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ đề_xuất với cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ ; b ) Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất việc miễn_nhiệm , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phải thảo_luận , biểu_quyết bằng phiếu kín . Việc quyết_định miễn_nhiệm đối_với công_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp nhân_sự đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định . ... Trường_hợp công_chức lãnh_đạo cấp trung_ương đã bị xử ký kỷ_luật khiển_trách hai lần trong cùng một thời_hạn bổ_nhiệm thì người đứng đầu cơ_quan trực_tiếp sử_dụng công_chức hoặc cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ đề_xuất miễn_nhiệm công_chức với cấp có thẩm_quyền theo phân_cấp quản_lý cán_bộ tiến_hành Chậm nhất sau 30 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản đề_xuất việc miễn_nhiệm , tập_thể lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền phải thảo_luận , biểu_quyết bằng phiếu kín . Việc quyết_định miễn_nhiệm đối_với công_chức phải được trên 50% tổng_số thành_viên tập_thể lãnh_đạo đồng_ý ; trường_hợp nhân_sự đạt tỷ_lệ 50% thì do người đứng đầu quyết_định . | 2,101 | |
Hồ_sơ xem_xét miễn_nhiệm công_chức lãnh_đạo cấp trung_ương cần những giấy_tờ nào ? | Căn_cứ Điều 67 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ xem_xét miễn_nhiệm công_chức lãnh_đạo như sau : ... Hồ_sơ xem_xét cho từ_chức , miễn_nhiệm 1 . Tờ_trình của cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ . 2 . Các văn_bản có liên_quan : Quyết_định , văn_bản kết_luận , ý_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền , đơn đề_nghị của công_chức . 3 . Biên_bản hội_nghị và biên_bản kiểm phiếu . Từ quy_định trên thì hồ_sơ xem_xét miễn_nhiệm đối_với công_chức cấp trung_ương gồm có : - Tờ_trình của cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ ; - Các văn_bản có liên_quan về việc miễn_nhiễm công_chức : Quyết_định , văn_bản kết_luận , ý_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền , đơn đề_nghị của công_chức . - Biên_bản hội_nghị và biên_bản kiểm phiếu . | None | 1 | Căn_cứ Điều 67 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ xem_xét miễn_nhiệm công_chức lãnh_đạo như sau : Hồ_sơ xem_xét cho từ_chức , miễn_nhiệm 1 . Tờ_trình của cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ . 2 . Các văn_bản có liên_quan : Quyết_định , văn_bản kết_luận , ý_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền , đơn đề_nghị của công_chức . 3 . Biên_bản hội_nghị và biên_bản kiểm phiếu . Từ quy_định trên thì hồ_sơ xem_xét miễn_nhiệm đối_với công_chức cấp trung_ương gồm có : - Tờ_trình của cơ_quan tham_mưu về tổ_chức cán_bộ ; - Các văn_bản có liên_quan về việc miễn_nhiễm công_chức : Quyết_định , văn_bản kết_luận , ý_kiến của cơ_quan có thẩm_quyền , đơn đề_nghị của công_chức . - Biên_bản hội_nghị và biên_bản kiểm phiếu . | 2,102 | |
Công_chức lãnh_đạo cấp trung_ương có khiếu_nại về việc miễn_nhiệm thì có phải chấp_hành miễn_nhiệm khi chờ quyết_định giải_quyết khiếu_nại không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 68 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về việc khiếu_nại miễn_nhiệm của công_chức như sau : ... Chế_độ, chính_sách đối_với công_chức từ_chức, miễn_nhiệm và việc giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo liên_quan đến miễn_nhiệm đối_với công_chức 1. Công_chức lãnh_đạo, quản_lý sau khi có quyết_định từ_chức được bố_trí công_tác phù_hợp với năng_lực, sở_trường, trình_độ, chuyên_môn, nghiệp_vụ được đào_tạo phù_hợp với vị_trí việc_làm ; được bảo_lưu phụ_cấp chức_vụ theo quy_định hiện_hành đến hết thời_hạn giữ chức_vụ. 2. Công_chức lãnh_đạo, quản_lý bị miễn_nhiệm không được hưởng phụ_cấp chức_vụ kể từ ngày có quyết_định miễn_nhiệm. 3. Sau khi từ_chức, miễn_nhiệm nếu công_chức tự_nguyện xin nghỉ hưu, nghỉ_việc thì được giải_quyết theo quy_định hiện_hành. 4. Việc giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo của công_chức : a ) Việc giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo liên_quan đến việc miễn_nhiệm đối_với công_chức lãnh_đạo, quản_lý thực_hiện theo quy_định của Đảng, Luật Khiếu_nại, Luật Tố_cáo ; b ) Trong khi chưa có quyết_định giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo thì các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan phải thi_hành quyết_định miễn_nhiệm của cấp có thẩm_quyền ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ khi có đủ cơ_sở kết_luận việc miễn_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý là sai thì cấp có thẩm_quyền phải có quyết_định bố_trí | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 68 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về việc khiếu_nại miễn_nhiệm của công_chức như sau : Chế_độ , chính_sách đối_với công_chức từ_chức , miễn_nhiệm và việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến miễn_nhiệm đối_với công_chức 1 . Công_chức lãnh_đạo , quản_lý sau khi có quyết_định từ_chức được bố_trí công_tác phù_hợp với năng_lực , sở_trường , trình_độ , chuyên_môn , nghiệp_vụ được đào_tạo phù_hợp với vị_trí việc_làm ; được bảo_lưu phụ_cấp chức_vụ theo quy_định hiện_hành đến hết thời_hạn giữ chức_vụ . 2 . Công_chức lãnh_đạo , quản_lý bị miễn_nhiệm không được hưởng phụ_cấp chức_vụ kể từ ngày có quyết_định miễn_nhiệm . 3 . Sau khi từ_chức , miễn_nhiệm nếu công_chức tự_nguyện xin nghỉ hưu , nghỉ_việc thì được giải_quyết theo quy_định hiện_hành . 4 . Việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của công_chức : a ) Việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến việc miễn_nhiệm đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý thực_hiện theo quy_định của Đảng , Luật Khiếu_nại , Luật Tố_cáo ; b ) Trong khi chưa có quyết_định giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo thì các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan phải thi_hành quyết_định miễn_nhiệm của cấp có thẩm_quyền ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ khi có đủ cơ_sở kết_luận việc miễn_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý là sai thì cấp có thẩm_quyền phải có quyết_định bố_trí lại chức_vụ và giải_quyết các quyền_lợi hợp_pháp liên_quan đến chức_vụ cũ của công_chức . Như_vậy , khi thực_hiện khiếu_nại đối_với việc miễn_nhiệm thì công_chức cấp trung_ương vẫn phải chấp_hành quyết_định miễn_nhiệm . | 2,103 | |
Công_chức lãnh_đạo cấp trung_ương có khiếu_nại về việc miễn_nhiệm thì có phải chấp_hành miễn_nhiệm khi chờ quyết_định giải_quyết khiếu_nại không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 68 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về việc khiếu_nại miễn_nhiệm của công_chức như sau : ... có thẩm_quyền ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ khi có đủ cơ_sở kết_luận việc miễn_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý là sai thì cấp có thẩm_quyền phải có quyết_định bố_trí lại chức_vụ và giải_quyết các quyền_lợi hợp_pháp liên_quan đến chức_vụ cũ của công_chức. Như_vậy, khi thực_hiện khiếu_nại đối_với việc miễn_nhiệm thì công_chức cấp trung_ương vẫn phải chấp_hành quyết_định miễn_nhiệm. Chế_độ, chính_sách đối_với công_chức từ_chức, miễn_nhiệm và việc giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo liên_quan đến miễn_nhiệm đối_với công_chức 1. Công_chức lãnh_đạo, quản_lý sau khi có quyết_định từ_chức được bố_trí công_tác phù_hợp với năng_lực, sở_trường, trình_độ, chuyên_môn, nghiệp_vụ được đào_tạo phù_hợp với vị_trí việc_làm ; được bảo_lưu phụ_cấp chức_vụ theo quy_định hiện_hành đến hết thời_hạn giữ chức_vụ. 2. Công_chức lãnh_đạo, quản_lý bị miễn_nhiệm không được hưởng phụ_cấp chức_vụ kể từ ngày có quyết_định miễn_nhiệm. 3. Sau khi từ_chức, miễn_nhiệm nếu công_chức tự_nguyện xin nghỉ hưu, nghỉ_việc thì được giải_quyết theo quy_định hiện_hành. 4. Việc giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo của công_chức : a ) Việc giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo liên_quan đến việc miễn_nhiệm đối_với công_chức lãnh_đạo, quản_lý thực_hiện theo quy_định của | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 68 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về việc khiếu_nại miễn_nhiệm của công_chức như sau : Chế_độ , chính_sách đối_với công_chức từ_chức , miễn_nhiệm và việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến miễn_nhiệm đối_với công_chức 1 . Công_chức lãnh_đạo , quản_lý sau khi có quyết_định từ_chức được bố_trí công_tác phù_hợp với năng_lực , sở_trường , trình_độ , chuyên_môn , nghiệp_vụ được đào_tạo phù_hợp với vị_trí việc_làm ; được bảo_lưu phụ_cấp chức_vụ theo quy_định hiện_hành đến hết thời_hạn giữ chức_vụ . 2 . Công_chức lãnh_đạo , quản_lý bị miễn_nhiệm không được hưởng phụ_cấp chức_vụ kể từ ngày có quyết_định miễn_nhiệm . 3 . Sau khi từ_chức , miễn_nhiệm nếu công_chức tự_nguyện xin nghỉ hưu , nghỉ_việc thì được giải_quyết theo quy_định hiện_hành . 4 . Việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của công_chức : a ) Việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến việc miễn_nhiệm đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý thực_hiện theo quy_định của Đảng , Luật Khiếu_nại , Luật Tố_cáo ; b ) Trong khi chưa có quyết_định giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo thì các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan phải thi_hành quyết_định miễn_nhiệm của cấp có thẩm_quyền ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ khi có đủ cơ_sở kết_luận việc miễn_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý là sai thì cấp có thẩm_quyền phải có quyết_định bố_trí lại chức_vụ và giải_quyết các quyền_lợi hợp_pháp liên_quan đến chức_vụ cũ của công_chức . Như_vậy , khi thực_hiện khiếu_nại đối_với việc miễn_nhiệm thì công_chức cấp trung_ương vẫn phải chấp_hành quyết_định miễn_nhiệm . | 2,104 | |
Công_chức lãnh_đạo cấp trung_ương có khiếu_nại về việc miễn_nhiệm thì có phải chấp_hành miễn_nhiệm khi chờ quyết_định giải_quyết khiếu_nại không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 68 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về việc khiếu_nại miễn_nhiệm của công_chức như sau : ... hiện_hành. 4. Việc giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo của công_chức : a ) Việc giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo liên_quan đến việc miễn_nhiệm đối_với công_chức lãnh_đạo, quản_lý thực_hiện theo quy_định của Đảng, Luật Khiếu_nại, Luật Tố_cáo ; b ) Trong khi chưa có quyết_định giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo thì các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan phải thi_hành quyết_định miễn_nhiệm của cấp có thẩm_quyền ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ khi có đủ cơ_sở kết_luận việc miễn_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý là sai thì cấp có thẩm_quyền phải có quyết_định bố_trí lại chức_vụ và giải_quyết các quyền_lợi hợp_pháp liên_quan đến chức_vụ cũ của công_chức. Như_vậy, khi thực_hiện khiếu_nại đối_với việc miễn_nhiệm thì công_chức cấp trung_ương vẫn phải chấp_hành quyết_định miễn_nhiệm. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 68 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định về việc khiếu_nại miễn_nhiệm của công_chức như sau : Chế_độ , chính_sách đối_với công_chức từ_chức , miễn_nhiệm và việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến miễn_nhiệm đối_với công_chức 1 . Công_chức lãnh_đạo , quản_lý sau khi có quyết_định từ_chức được bố_trí công_tác phù_hợp với năng_lực , sở_trường , trình_độ , chuyên_môn , nghiệp_vụ được đào_tạo phù_hợp với vị_trí việc_làm ; được bảo_lưu phụ_cấp chức_vụ theo quy_định hiện_hành đến hết thời_hạn giữ chức_vụ . 2 . Công_chức lãnh_đạo , quản_lý bị miễn_nhiệm không được hưởng phụ_cấp chức_vụ kể từ ngày có quyết_định miễn_nhiệm . 3 . Sau khi từ_chức , miễn_nhiệm nếu công_chức tự_nguyện xin nghỉ hưu , nghỉ_việc thì được giải_quyết theo quy_định hiện_hành . 4 . Việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của công_chức : a ) Việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến việc miễn_nhiệm đối_với công_chức lãnh_đạo , quản_lý thực_hiện theo quy_định của Đảng , Luật Khiếu_nại , Luật Tố_cáo ; b ) Trong khi chưa có quyết_định giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo thì các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan phải thi_hành quyết_định miễn_nhiệm của cấp có thẩm_quyền ; c ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ khi có đủ cơ_sở kết_luận việc miễn_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý là sai thì cấp có thẩm_quyền phải có quyết_định bố_trí lại chức_vụ và giải_quyết các quyền_lợi hợp_pháp liên_quan đến chức_vụ cũ của công_chức . Như_vậy , khi thực_hiện khiếu_nại đối_với việc miễn_nhiệm thì công_chức cấp trung_ương vẫn phải chấp_hành quyết_định miễn_nhiệm . | 2,105 | |
Nhiệm_vụ chung của học_sinh các trường phổ_thông là gì ? | Căn_cứ tại Mục II_Quy định về quyền_hạn , nhiệm_vụ , khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh các trường phổ_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1118 / QĐ năm 1: ... Căn_cứ tại Mục II_Quy định về quyền_hạn, nhiệm_vụ, khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh các trường phổ_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1118 / QĐ năm 1987 quy_định về nhiệm_vụ của của học_sinh như sau : - Học sinh phổ thông trong độ tuổi thiếu niên và nhi đồng phải tự giác, nghiêm chỉnh thực hiện 5 Điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng : + Yêu Tổ quốc, yêu đồng bào + Học tập tốt, lao động tốt + Đoàn kết tốt, kỷ luật tốt + Giư<unk> gìn vệ sinh thật tốt + Khiêm tốn, thật thà, dũng cảm - Học_sinh phổ_thông trong độ tuổi thanh_niên | None | 1 | Căn_cứ tại Mục II_Quy định về quyền_hạn , nhiệm_vụ , khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh các trường phổ_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1118 / QĐ năm 1987 quy_định về nhiệm_vụ của của học_sinh như sau : - Học sinh phổ thông trong độ tuổi thiếu niên và nhi đồng phải tự giác , nghiêm chỉnh thực hiện 5 Điều Bác Hồ dạy thiếu niên , nhi đồng : + Yêu Tổ quốc , yêu đồng bào + Học tập tốt , lao động tốt + Đoàn kết tốt , kỷ luật tốt + Giữ gìn vệ sinh thật tốt + Khiêm tốn , thật thà , dũng cảm - Học_sinh phổ_thông trong độ tuổi thanh_niên phải tự_giác , nghiêm_chỉnh thực_hiện 5 điều Bác_hồ dạy thanh_niên : + Phải luôn nâng cao chí_khí cách_mạng “ Trung với nước , hiếu với dân , nhiệm_vụ nào cũng hoàn_thành , khó_khăn nào cũng vượt qua , kẻ_thù nào cũng đánh thắng ” , không sợ gian_khổ hy_sinh , hăng_hái thi_đua tăng_gia_sản_xuất và anh_dũng chiến_đấu . + Phải tin_tưởng sâu_sắc ở lực_lượng và trí_tuệ của tập_thể , của nhân_dân . Tăng_cường đoàn_kết và giúp_đỡ lẫn nhau . Nâng cao ý_thức tổ_chức và kỷ_luật , kiên_quyết chống chủ_nghĩa_cá_nhân và chủ_nghĩa_tự_do . + Luôn_luôn trau_dồi đạo_đức cách_mạng , khiêm_tốn và giản_dị , chống kiêu_căng tự_mãn , chống lãng_phí xa_hoa . Thực_hành phê_bình và tự_phê_bình nghiêm_chỉnh để giúp nhau cùng tiến_bộ mãi . + Ra_sức học_tập nâng cao trình_độ chính_trị , văn_hoá , khoa_học , kỹ_thuật và quân_sự để cống_hiến ngày_càng nhiều cho Tổ_quốc , cho nhân_dân . + Luôn_luôn chú_ý dìu_dắt và giáo_dục thiếu_niên và nhi_đồng , làm_gương tốt về mọi mặt cho đàn_em noi theo . - Học_sinh phổ_thông phải thực_hiện nghĩa_vụ của một thành_viên trong gia_đình , phường , xã , địa_phương và nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . | 2,106 | |
Nhiệm_vụ chung của học_sinh các trường phổ_thông là gì ? | Căn_cứ tại Mục II_Quy định về quyền_hạn , nhiệm_vụ , khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh các trường phổ_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1118 / QĐ năm 1: ... sinh thật tốt + Khiêm tốn, thật thà, dũng cảm - Học_sinh phổ_thông trong độ tuổi thanh_niên phải tự_giác, nghiêm_chỉnh thực_hiện 5 điều Bác_hồ dạy thanh_niên : + Phải luôn nâng cao chí_khí cách_mạng “ Trung với nước, hiếu với dân, nhiệm_vụ nào cũng hoàn_thành, khó_khăn nào cũng vượt qua, kẻ_thù nào cũng đánh thắng ”, không sợ gian_khổ hy_sinh, hăng_hái thi_đua tăng_gia_sản_xuất và anh_dũng chiến_đấu. + Phải tin_tưởng sâu_sắc ở lực_lượng và trí_tuệ của tập_thể, của nhân_dân. Tăng_cường đoàn_kết và giúp_đỡ lẫn nhau. Nâng cao ý_thức tổ_chức và kỷ_luật, kiên_quyết chống chủ_nghĩa_cá_nhân và chủ_nghĩa_tự_do. + Luôn_luôn trau_dồi đạo_đức cách_mạng, khiêm_tốn và giản_dị, chống kiêu_căng tự_mãn, chống lãng_phí xa_hoa. Thực_hành phê_bình và tự_phê_bình nghiêm_chỉnh để giúp nhau cùng tiến_bộ mãi. + Ra_sức học_tập nâng cao trình_độ chính_trị, văn_hoá, khoa_học, kỹ_thuật và quân_sự để cống_hiến ngày_càng nhiều cho Tổ_quốc, cho nhân_dân. + Luôn_luôn chú_ý dìu_dắt và giáo_dục thiếu_niên và nhi_đồng, làm_gương tốt về mọi mặt cho đàn_em | None | 1 | Căn_cứ tại Mục II_Quy định về quyền_hạn , nhiệm_vụ , khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh các trường phổ_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1118 / QĐ năm 1987 quy_định về nhiệm_vụ của của học_sinh như sau : - Học sinh phổ thông trong độ tuổi thiếu niên và nhi đồng phải tự giác , nghiêm chỉnh thực hiện 5 Điều Bác Hồ dạy thiếu niên , nhi đồng : + Yêu Tổ quốc , yêu đồng bào + Học tập tốt , lao động tốt + Đoàn kết tốt , kỷ luật tốt + Giữ gìn vệ sinh thật tốt + Khiêm tốn , thật thà , dũng cảm - Học_sinh phổ_thông trong độ tuổi thanh_niên phải tự_giác , nghiêm_chỉnh thực_hiện 5 điều Bác_hồ dạy thanh_niên : + Phải luôn nâng cao chí_khí cách_mạng “ Trung với nước , hiếu với dân , nhiệm_vụ nào cũng hoàn_thành , khó_khăn nào cũng vượt qua , kẻ_thù nào cũng đánh thắng ” , không sợ gian_khổ hy_sinh , hăng_hái thi_đua tăng_gia_sản_xuất và anh_dũng chiến_đấu . + Phải tin_tưởng sâu_sắc ở lực_lượng và trí_tuệ của tập_thể , của nhân_dân . Tăng_cường đoàn_kết và giúp_đỡ lẫn nhau . Nâng cao ý_thức tổ_chức và kỷ_luật , kiên_quyết chống chủ_nghĩa_cá_nhân và chủ_nghĩa_tự_do . + Luôn_luôn trau_dồi đạo_đức cách_mạng , khiêm_tốn và giản_dị , chống kiêu_căng tự_mãn , chống lãng_phí xa_hoa . Thực_hành phê_bình và tự_phê_bình nghiêm_chỉnh để giúp nhau cùng tiến_bộ mãi . + Ra_sức học_tập nâng cao trình_độ chính_trị , văn_hoá , khoa_học , kỹ_thuật và quân_sự để cống_hiến ngày_càng nhiều cho Tổ_quốc , cho nhân_dân . + Luôn_luôn chú_ý dìu_dắt và giáo_dục thiếu_niên và nhi_đồng , làm_gương tốt về mọi mặt cho đàn_em noi theo . - Học_sinh phổ_thông phải thực_hiện nghĩa_vụ của một thành_viên trong gia_đình , phường , xã , địa_phương và nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . | 2,107 | |
Nhiệm_vụ chung của học_sinh các trường phổ_thông là gì ? | Căn_cứ tại Mục II_Quy định về quyền_hạn , nhiệm_vụ , khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh các trường phổ_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1118 / QĐ năm 1: ... khoa_học, kỹ_thuật và quân_sự để cống_hiến ngày_càng nhiều cho Tổ_quốc, cho nhân_dân. + Luôn_luôn chú_ý dìu_dắt và giáo_dục thiếu_niên và nhi_đồng, làm_gương tốt về mọi mặt cho đàn_em noi theo. - Học_sinh phổ_thông phải thực_hiện nghĩa_vụ của một thành_viên trong gia_đình, phường, xã, địa_phương và nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. | None | 1 | Căn_cứ tại Mục II_Quy định về quyền_hạn , nhiệm_vụ , khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh các trường phổ_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1118 / QĐ năm 1987 quy_định về nhiệm_vụ của của học_sinh như sau : - Học sinh phổ thông trong độ tuổi thiếu niên và nhi đồng phải tự giác , nghiêm chỉnh thực hiện 5 Điều Bác Hồ dạy thiếu niên , nhi đồng : + Yêu Tổ quốc , yêu đồng bào + Học tập tốt , lao động tốt + Đoàn kết tốt , kỷ luật tốt + Giữ gìn vệ sinh thật tốt + Khiêm tốn , thật thà , dũng cảm - Học_sinh phổ_thông trong độ tuổi thanh_niên phải tự_giác , nghiêm_chỉnh thực_hiện 5 điều Bác_hồ dạy thanh_niên : + Phải luôn nâng cao chí_khí cách_mạng “ Trung với nước , hiếu với dân , nhiệm_vụ nào cũng hoàn_thành , khó_khăn nào cũng vượt qua , kẻ_thù nào cũng đánh thắng ” , không sợ gian_khổ hy_sinh , hăng_hái thi_đua tăng_gia_sản_xuất và anh_dũng chiến_đấu . + Phải tin_tưởng sâu_sắc ở lực_lượng và trí_tuệ của tập_thể , của nhân_dân . Tăng_cường đoàn_kết và giúp_đỡ lẫn nhau . Nâng cao ý_thức tổ_chức và kỷ_luật , kiên_quyết chống chủ_nghĩa_cá_nhân và chủ_nghĩa_tự_do . + Luôn_luôn trau_dồi đạo_đức cách_mạng , khiêm_tốn và giản_dị , chống kiêu_căng tự_mãn , chống lãng_phí xa_hoa . Thực_hành phê_bình và tự_phê_bình nghiêm_chỉnh để giúp nhau cùng tiến_bộ mãi . + Ra_sức học_tập nâng cao trình_độ chính_trị , văn_hoá , khoa_học , kỹ_thuật và quân_sự để cống_hiến ngày_càng nhiều cho Tổ_quốc , cho nhân_dân . + Luôn_luôn chú_ý dìu_dắt và giáo_dục thiếu_niên và nhi_đồng , làm_gương tốt về mọi mặt cho đàn_em noi theo . - Học_sinh phổ_thông phải thực_hiện nghĩa_vụ của một thành_viên trong gia_đình , phường , xã , địa_phương và nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . | 2,108 | |
Điều_kiện học_sinh Trung_học_cơ_sở lên_lớp là gì ? | Căn_cứ tại Điều 15 ( bổ sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 26/2020/TT-BGDĐT ) Quy_chế đánh_giá , xếp loại học_sinh Trung_học_cơ_sở và học_sinh Trung_họ: ... Căn_cứ tại Điều 15 ( bổ sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 26/2020/TT-BGDĐT ) Quy_chế đánh_giá, xếp loại học_sinh Trung_học_cơ_sở và học_sinh Trung_học_Phổ_thông ban_hành kèm theo Thông tư 5 8/2011 / TT-BGDĐT quy_định về điều_kiện học_sinh lên_lớp hoặc không được đến lớp như sau : - Học_sinh có đủ các điều_kiện dưới đây thì được lên_lớp : + Hạnh_kiểm và học_lực từ trung_bình trở lên ; + Nghỉ không quá 45 buổi học trong một năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép, nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ). - Học_sinh thuộc một trong các trường_hợp dưới đây thì không được lên_lớp : + Nghỉ quá 45 buổi học trong năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép, nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ) ; + Học_lực cả năm loại Kém hoặc học_lực và hạnh_kiểm cả năm loại yếu ; + Sau khi đã được kiểm_tra lại một_số môn_học, môn đánh_giá bằng điểm có điểm trung_bình dưới 5,0 hay môn đánh_giá bằng nhận_xét bị xếp loại CĐ, để xếp loại lại học_lực cả năm nhưng vẫn không đạt loại trung_bình | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 15 ( bổ sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 26/2020/TT-BGDĐT ) Quy_chế đánh_giá , xếp loại học_sinh Trung_học_cơ_sở và học_sinh Trung_học_Phổ_thông ban_hành kèm theo Thông tư 5 8/2011 / TT-BGDĐT quy_định về điều_kiện học_sinh lên_lớp hoặc không được đến lớp như sau : - Học_sinh có đủ các điều_kiện dưới đây thì được lên_lớp : + Hạnh_kiểm và học_lực từ trung_bình trở lên ; + Nghỉ không quá 45 buổi học trong một năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép , nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ) . - Học_sinh thuộc một trong các trường_hợp dưới đây thì không được lên_lớp : + Nghỉ quá 45 buổi học trong năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép , nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ) ; + Học_lực cả năm loại Kém hoặc học_lực và hạnh_kiểm cả năm loại yếu ; + Sau khi đã được kiểm_tra lại một_số môn_học , môn đánh_giá bằng điểm có điểm trung_bình dưới 5,0 hay môn đánh_giá bằng nhận_xét bị xếp loại CĐ , để xếp loại lại học_lực cả năm nhưng vẫn không đạt loại trung_bình . + Hạnh_kiểm cả năm xếp loại yếu , nhưng không hoàn_thành nhiệm_vụ rèn_luyện trong kỳ nghỉ_hè nên vẫn bị xếp loại yếu về hạnh_kiểm . - Xét lên_lớp đối_với học_sinh khuyết_tật Hiệu_trưởng căn_cứ kết_quả học_tập các môn_học , hoạt_động giáo_dục của học_sinh khuyết_tật để xét lên_lớp đối_với học_sinh khuyết_tật học theo chương_trình giáo_dục chung hoặc căn_cứ vào kết_quả thực_hiện Kế_hoạch giáo_dục cá_nhân đối_với học_sinh khuyết_tật không đáp_ứng được chương_trình giáo_dục chung để xét lên_lớp . Như_vậy , theo quy_định trên nếu muốn lên_lớp học_sinh trung_học_cơ_sở phải đáp_ứng các điều sau : + Hạnh_kiểm và học_lực từ trung_bình trở lên ; + Nghỉ không quá 45 buổi học trong một năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép , nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ) . | 2,109 | |
Điều_kiện học_sinh Trung_học_cơ_sở lên_lớp là gì ? | Căn_cứ tại Điều 15 ( bổ sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 26/2020/TT-BGDĐT ) Quy_chế đánh_giá , xếp loại học_sinh Trung_học_cơ_sở và học_sinh Trung_họ: ... đánh_giá bằng điểm có điểm trung_bình dưới 5,0 hay môn đánh_giá bằng nhận_xét bị xếp loại CĐ, để xếp loại lại học_lực cả năm nhưng vẫn không đạt loại trung_bình. + Hạnh_kiểm cả năm xếp loại yếu, nhưng không hoàn_thành nhiệm_vụ rèn_luyện trong kỳ nghỉ_hè nên vẫn bị xếp loại yếu về hạnh_kiểm. - Xét lên_lớp đối_với học_sinh khuyết_tật Hiệu_trưởng căn_cứ kết_quả học_tập các môn_học, hoạt_động giáo_dục của học_sinh khuyết_tật để xét lên_lớp đối_với học_sinh khuyết_tật học theo chương_trình giáo_dục chung hoặc căn_cứ vào kết_quả thực_hiện Kế_hoạch giáo_dục cá_nhân đối_với học_sinh khuyết_tật không đáp_ứng được chương_trình giáo_dục chung để xét lên_lớp. Như_vậy, theo quy_định trên nếu muốn lên_lớp học_sinh trung_học_cơ_sở phải đáp_ứng các điều sau : + Hạnh_kiểm và học_lực từ trung_bình trở lên ; + Nghỉ không quá 45 buổi học trong một năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép, nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ). | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 15 ( bổ sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 26/2020/TT-BGDĐT ) Quy_chế đánh_giá , xếp loại học_sinh Trung_học_cơ_sở và học_sinh Trung_học_Phổ_thông ban_hành kèm theo Thông tư 5 8/2011 / TT-BGDĐT quy_định về điều_kiện học_sinh lên_lớp hoặc không được đến lớp như sau : - Học_sinh có đủ các điều_kiện dưới đây thì được lên_lớp : + Hạnh_kiểm và học_lực từ trung_bình trở lên ; + Nghỉ không quá 45 buổi học trong một năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép , nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ) . - Học_sinh thuộc một trong các trường_hợp dưới đây thì không được lên_lớp : + Nghỉ quá 45 buổi học trong năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép , nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ) ; + Học_lực cả năm loại Kém hoặc học_lực và hạnh_kiểm cả năm loại yếu ; + Sau khi đã được kiểm_tra lại một_số môn_học , môn đánh_giá bằng điểm có điểm trung_bình dưới 5,0 hay môn đánh_giá bằng nhận_xét bị xếp loại CĐ , để xếp loại lại học_lực cả năm nhưng vẫn không đạt loại trung_bình . + Hạnh_kiểm cả năm xếp loại yếu , nhưng không hoàn_thành nhiệm_vụ rèn_luyện trong kỳ nghỉ_hè nên vẫn bị xếp loại yếu về hạnh_kiểm . - Xét lên_lớp đối_với học_sinh khuyết_tật Hiệu_trưởng căn_cứ kết_quả học_tập các môn_học , hoạt_động giáo_dục của học_sinh khuyết_tật để xét lên_lớp đối_với học_sinh khuyết_tật học theo chương_trình giáo_dục chung hoặc căn_cứ vào kết_quả thực_hiện Kế_hoạch giáo_dục cá_nhân đối_với học_sinh khuyết_tật không đáp_ứng được chương_trình giáo_dục chung để xét lên_lớp . Như_vậy , theo quy_định trên nếu muốn lên_lớp học_sinh trung_học_cơ_sở phải đáp_ứng các điều sau : + Hạnh_kiểm và học_lực từ trung_bình trở lên ; + Nghỉ không quá 45 buổi học trong một năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép , nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ) . | 2,110 | |
Học_sinh xếp loại học_lực cả năm từ_loại khá nhưng hạnh_kiểm cả năm_học xếp loại yếu thì có được lên_lớp không ? | Căn_cứ tại Điều 17 Quy_chế đánh_giá , xếp loại học_sinh Trung_học_cơ_sở và học_Sinh trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông tư 5 8/2011 / TT-BGDĐ: ... Căn_cứ tại Điều 17 Quy_chế đánh_giá, xếp loại học_sinh Trung_học_cơ_sở và học_Sinh trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông tư 5 8/2011 / TT-BGDĐT quy_định về rèn_luyện hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè như sau : - Học sinh xếp loại học_lực cả năm từ trung_bình trở lên nhưng hạnh_kiểm cả năm_học xếp loại yếu thì phải rèn_luyện thêm hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè, hình_thức rèn_luyện do hiệu_trưởng quy_định. Nhiệm_vụ rèn_luyện trong kỳ nghỉ_hè được thông_báo đến gia_đình, chính_quyền, đoàn_thể xã, phường, thị_trấn ( gọi chung là cấp xã ) nơi học_sinh cư_trú. Cuối kỳ nghỉ_hè, nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã công_nhận đã hoàn_thành nhiệm_vụ thì giáo_viên chủ_nhiệm đề_nghị hiệu_trưởng cho xếp loại lại về hạnh_kiểm ; nếu đạt loại trung_bình thì được lên_lớp. Như_vậy nếu bạn là học_sinh khá nhưng hạnh_kiểm bị xếp loại yếu thì phải rèn_luyện thêm hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè, hình_thức rèn_luyện sẽ do hiệu_trưởng quy_định. Và đến cuối kỳ nghỉ_hè, nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã công_nhận đã hoàn_thành nhiệm_vụ thì giáo_viên chủ_nhiệm sẽ đề_nghị hiệu_trưởng cho xếp loại lại hạnh_kiểm. Nếu bạn đạt loại trung_bình thì bạn được lên_lớp. Còn nếu không đạt được | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 17 Quy_chế đánh_giá , xếp loại học_sinh Trung_học_cơ_sở và học_Sinh trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông tư 5 8/2011 / TT-BGDĐT quy_định về rèn_luyện hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè như sau : - Học sinh xếp loại học_lực cả năm từ trung_bình trở lên nhưng hạnh_kiểm cả năm_học xếp loại yếu thì phải rèn_luyện thêm hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè , hình_thức rèn_luyện do hiệu_trưởng quy_định . Nhiệm_vụ rèn_luyện trong kỳ nghỉ_hè được thông_báo đến gia_đình , chính_quyền , đoàn_thể xã , phường , thị_trấn ( gọi chung là cấp xã ) nơi học_sinh cư_trú . Cuối kỳ nghỉ_hè , nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã công_nhận đã hoàn_thành nhiệm_vụ thì giáo_viên chủ_nhiệm đề_nghị hiệu_trưởng cho xếp loại lại về hạnh_kiểm ; nếu đạt loại trung_bình thì được lên_lớp . Như_vậy nếu bạn là học_sinh khá nhưng hạnh_kiểm bị xếp loại yếu thì phải rèn_luyện thêm hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè , hình_thức rèn_luyện sẽ do hiệu_trưởng quy_định . Và đến cuối kỳ nghỉ_hè , nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã công_nhận đã hoàn_thành nhiệm_vụ thì giáo_viên chủ_nhiệm sẽ đề_nghị hiệu_trưởng cho xếp loại lại hạnh_kiểm . Nếu bạn đạt loại trung_bình thì bạn được lên_lớp . Còn nếu không đạt được loại trung_bình thì bạn bị ở lại lớp . | 2,111 | |
Học_sinh xếp loại học_lực cả năm từ_loại khá nhưng hạnh_kiểm cả năm_học xếp loại yếu thì có được lên_lớp không ? | Căn_cứ tại Điều 17 Quy_chế đánh_giá , xếp loại học_sinh Trung_học_cơ_sở và học_Sinh trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông tư 5 8/2011 / TT-BGDĐ: ... xã công_nhận đã hoàn_thành nhiệm_vụ thì giáo_viên chủ_nhiệm sẽ đề_nghị hiệu_trưởng cho xếp loại lại hạnh_kiểm. Nếu bạn đạt loại trung_bình thì bạn được lên_lớp. Còn nếu không đạt được loại trung_bình thì bạn bị ở lại lớp.Căn_cứ tại Điều 17 Quy_chế đánh_giá, xếp loại học_sinh Trung_học_cơ_sở và học_Sinh trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông tư 5 8/2011 / TT-BGDĐT quy_định về rèn_luyện hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè như sau : - Học sinh xếp loại học_lực cả năm từ trung_bình trở lên nhưng hạnh_kiểm cả năm_học xếp loại yếu thì phải rèn_luyện thêm hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè, hình_thức rèn_luyện do hiệu_trưởng quy_định. Nhiệm_vụ rèn_luyện trong kỳ nghỉ_hè được thông_báo đến gia_đình, chính_quyền, đoàn_thể xã, phường, thị_trấn ( gọi chung là cấp xã ) nơi học_sinh cư_trú. Cuối kỳ nghỉ_hè, nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã công_nhận đã hoàn_thành nhiệm_vụ thì giáo_viên chủ_nhiệm đề_nghị hiệu_trưởng cho xếp loại lại về hạnh_kiểm ; nếu đạt loại trung_bình thì được lên_lớp. Như_vậy nếu bạn là học_sinh khá nhưng hạnh_kiểm bị xếp loại yếu thì phải rèn_luyện thêm hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè, hình_thức rèn_luyện sẽ do hiệu_trưởng quy_định. Và | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 17 Quy_chế đánh_giá , xếp loại học_sinh Trung_học_cơ_sở và học_Sinh trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông tư 5 8/2011 / TT-BGDĐT quy_định về rèn_luyện hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè như sau : - Học sinh xếp loại học_lực cả năm từ trung_bình trở lên nhưng hạnh_kiểm cả năm_học xếp loại yếu thì phải rèn_luyện thêm hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè , hình_thức rèn_luyện do hiệu_trưởng quy_định . Nhiệm_vụ rèn_luyện trong kỳ nghỉ_hè được thông_báo đến gia_đình , chính_quyền , đoàn_thể xã , phường , thị_trấn ( gọi chung là cấp xã ) nơi học_sinh cư_trú . Cuối kỳ nghỉ_hè , nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã công_nhận đã hoàn_thành nhiệm_vụ thì giáo_viên chủ_nhiệm đề_nghị hiệu_trưởng cho xếp loại lại về hạnh_kiểm ; nếu đạt loại trung_bình thì được lên_lớp . Như_vậy nếu bạn là học_sinh khá nhưng hạnh_kiểm bị xếp loại yếu thì phải rèn_luyện thêm hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè , hình_thức rèn_luyện sẽ do hiệu_trưởng quy_định . Và đến cuối kỳ nghỉ_hè , nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã công_nhận đã hoàn_thành nhiệm_vụ thì giáo_viên chủ_nhiệm sẽ đề_nghị hiệu_trưởng cho xếp loại lại hạnh_kiểm . Nếu bạn đạt loại trung_bình thì bạn được lên_lớp . Còn nếu không đạt được loại trung_bình thì bạn bị ở lại lớp . | 2,112 | |
Học_sinh xếp loại học_lực cả năm từ_loại khá nhưng hạnh_kiểm cả năm_học xếp loại yếu thì có được lên_lớp không ? | Căn_cứ tại Điều 17 Quy_chế đánh_giá , xếp loại học_sinh Trung_học_cơ_sở và học_Sinh trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông tư 5 8/2011 / TT-BGDĐ: ... được lên_lớp. Như_vậy nếu bạn là học_sinh khá nhưng hạnh_kiểm bị xếp loại yếu thì phải rèn_luyện thêm hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè, hình_thức rèn_luyện sẽ do hiệu_trưởng quy_định. Và đến cuối kỳ nghỉ_hè, nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã công_nhận đã hoàn_thành nhiệm_vụ thì giáo_viên chủ_nhiệm sẽ đề_nghị hiệu_trưởng cho xếp loại lại hạnh_kiểm. Nếu bạn đạt loại trung_bình thì bạn được lên_lớp. Còn nếu không đạt được loại trung_bình thì bạn bị ở lại lớp. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 17 Quy_chế đánh_giá , xếp loại học_sinh Trung_học_cơ_sở và học_Sinh trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông tư 5 8/2011 / TT-BGDĐT quy_định về rèn_luyện hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè như sau : - Học sinh xếp loại học_lực cả năm từ trung_bình trở lên nhưng hạnh_kiểm cả năm_học xếp loại yếu thì phải rèn_luyện thêm hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè , hình_thức rèn_luyện do hiệu_trưởng quy_định . Nhiệm_vụ rèn_luyện trong kỳ nghỉ_hè được thông_báo đến gia_đình , chính_quyền , đoàn_thể xã , phường , thị_trấn ( gọi chung là cấp xã ) nơi học_sinh cư_trú . Cuối kỳ nghỉ_hè , nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã công_nhận đã hoàn_thành nhiệm_vụ thì giáo_viên chủ_nhiệm đề_nghị hiệu_trưởng cho xếp loại lại về hạnh_kiểm ; nếu đạt loại trung_bình thì được lên_lớp . Như_vậy nếu bạn là học_sinh khá nhưng hạnh_kiểm bị xếp loại yếu thì phải rèn_luyện thêm hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè , hình_thức rèn_luyện sẽ do hiệu_trưởng quy_định . Và đến cuối kỳ nghỉ_hè , nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã công_nhận đã hoàn_thành nhiệm_vụ thì giáo_viên chủ_nhiệm sẽ đề_nghị hiệu_trưởng cho xếp loại lại hạnh_kiểm . Nếu bạn đạt loại trung_bình thì bạn được lên_lớp . Còn nếu không đạt được loại trung_bình thì bạn bị ở lại lớp . | 2,113 | |
Em là học_sinh lớp 7A trường THCS Ngô_Quyền quận 7 . Học_kì vừa_rồi em bị hạnh_kiểm yếu do vi_phạm nhiều lần nội_quy của nhà_trường . Học_lực của em là loại khá , vì bị hạnh_kiểm yếu nên cô chủ_nhiệm nói em không_thể lên_lớp 8 được . Em rất buồn và không biết có cách nào để em cải_thiện hạnh_kiểm để được lên_lớp không ạ ! Xin hãy tư_vấn giúp em ! Em xin chân_thành cảm_ơn ! | Căn_cứ tại Mục II_Quy định về quyền_hạn , nhiệm_vụ , khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh các trường phổ_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1118 / QĐ năm 1: ... Căn_cứ tại Mục II_Quy định về quyền_hạn, nhiệm_vụ, khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh các trường phổ_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1118 / QĐ năm 1987 quy_định về nhiệm_vụ của của học_sinh như sau : - Học sinh phổ thông trong độ tuổi thiếu niên và nhi đồng phải tự giác, nghiêm chỉnh thực hiện 5 Điều Bác Hồ dạy thiếu niên, nhi đồng : + Yêu Tổ quốc, yêu đồng bào + Học tập tốt, lao động tốt + Đoàn kết tốt, kỷ luật tốt + Giư<unk> gìn vệ sinh thật tốt + Khiêm tốn, thật thà, dũng cảm - Học_sinh phổ_thông trong độ tuổi thanh_niên | None | 1 | Căn_cứ tại Mục II_Quy định về quyền_hạn , nhiệm_vụ , khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh các trường phổ_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1118 / QĐ năm 1987 quy_định về nhiệm_vụ của của học_sinh như sau : - Học sinh phổ thông trong độ tuổi thiếu niên và nhi đồng phải tự giác , nghiêm chỉnh thực hiện 5 Điều Bác Hồ dạy thiếu niên , nhi đồng : + Yêu Tổ quốc , yêu đồng bào + Học tập tốt , lao động tốt + Đoàn kết tốt , kỷ luật tốt + Giữ gìn vệ sinh thật tốt + Khiêm tốn , thật thà , dũng cảm - Học_sinh phổ_thông trong độ tuổi thanh_niên phải tự_giác , nghiêm_chỉnh thực_hiện 5 điều Bác_hồ dạy thanh_niên : + Phải luôn nâng cao chí_khí cách_mạng “ Trung với nước , hiếu với dân , nhiệm_vụ nào cũng hoàn_thành , khó_khăn nào cũng vượt qua , kẻ_thù nào cũng đánh thắng ” , không sợ gian_khổ hy_sinh , hăng_hái thi_đua tăng_gia_sản_xuất và anh_dũng chiến_đấu . + Phải tin_tưởng sâu_sắc ở lực_lượng và trí_tuệ của tập_thể , của nhân_dân . Tăng_cường đoàn_kết và giúp_đỡ lẫn nhau . Nâng cao ý_thức tổ_chức và kỷ_luật , kiên_quyết chống chủ_nghĩa_cá_nhân và chủ_nghĩa_tự_do . + Luôn_luôn trau_dồi đạo_đức cách_mạng , khiêm_tốn và giản_dị , chống kiêu_căng tự_mãn , chống lãng_phí xa_hoa . Thực_hành phê_bình và tự_phê_bình nghiêm_chỉnh để giúp nhau cùng tiến_bộ mãi . + Ra_sức học_tập nâng cao trình_độ chính_trị , văn_hoá , khoa_học , kỹ_thuật và quân_sự để cống_hiến ngày_càng nhiều cho Tổ_quốc , cho nhân_dân . + Luôn_luôn chú_ý dìu_dắt và giáo_dục thiếu_niên và nhi_đồng , làm_gương tốt về mọi mặt cho đàn_em noi theo . - Học_sinh phổ_thông phải thực_hiện nghĩa_vụ của một thành_viên trong gia_đình , phường , xã , địa_phương và nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Căn_cứ tại Điều 15 ( bổ sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 26/2020/TT-BGDĐT ) Quy_chế đánh_giá , xếp loại học_sinh Trung_học_cơ_sở và học_sinh Trung_học_Phổ_thông ban_hành kèm theo Thông tư 5 8/2011 / TT-BGDĐT quy_định về điều_kiện học_sinh lên_lớp hoặc không được đến lớp như sau : - Học_sinh có đủ các điều_kiện dưới đây thì được lên_lớp : + Hạnh_kiểm và học_lực từ trung_bình trở lên ; + Nghỉ không quá 45 buổi học trong một năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép , nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ) . - Học_sinh thuộc một trong các trường_hợp dưới đây thì không được lên_lớp : + Nghỉ quá 45 buổi học trong năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép , nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ) ; + Học_lực cả năm loại Kém hoặc học_lực và hạnh_kiểm cả năm loại yếu ; + Sau khi đã được kiểm_tra lại một_số môn_học , môn đánh_giá bằng điểm có điểm trung_bình dưới 5,0 hay môn đánh_giá bằng nhận_xét bị xếp loại CĐ , để xếp loại lại học_lực cả năm nhưng vẫn không đạt loại trung_bình . + Hạnh_kiểm cả năm xếp loại yếu , nhưng không hoàn_thành nhiệm_vụ rèn_luyện trong kỳ nghỉ_hè nên vẫn bị xếp loại yếu về hạnh_kiểm . - Xét lên_lớp đối_với học_sinh khuyết_tật Hiệu_trưởng căn_cứ kết_quả học_tập các môn_học , hoạt_động giáo_dục của học_sinh khuyết_tật để xét lên_lớp đối_với học_sinh khuyết_tật học theo chương_trình giáo_dục chung hoặc căn_cứ vào kết_quả thực_hiện Kế_hoạch giáo_dục cá_nhân đối_với học_sinh khuyết_tật không đáp_ứng được chương_trình giáo_dục chung để xét lên_lớp . Như_vậy , theo quy_định trên nếu muốn lên_lớp học_sinh trung_học_cơ_sở phải đáp_ứng các điều sau : + Hạnh_kiểm và học_lực từ trung_bình trở lên ; + Nghỉ không quá 45 buổi học trong một năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép , nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ) . Căn_cứ tại Điều 17 Quy_chế đánh_giá , xếp loại học_sinh Trung_học_cơ_sở và học_Sinh trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông tư 5 8/2011 / TT-BGDĐT quy_định về rèn_luyện hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè như sau : - Học sinh xếp loại học_lực cả năm từ trung_bình trở lên nhưng hạnh_kiểm cả năm_học xếp loại yếu thì phải rèn_luyện thêm hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè , hình_thức rèn_luyện do hiệu_trưởng quy_định . Nhiệm_vụ rèn_luyện trong kỳ nghỉ_hè được thông_báo đến gia_đình , chính_quyền , đoàn_thể xã , phường , thị_trấn ( gọi chung là cấp xã ) nơi học_sinh cư_trú . Cuối kỳ nghỉ_hè , nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã công_nhận đã hoàn_thành nhiệm_vụ thì giáo_viên chủ_nhiệm đề_nghị hiệu_trưởng cho xếp loại lại về hạnh_kiểm ; nếu đạt loại trung_bình thì được lên_lớp . Như_vậy nếu bạn là học_sinh khá nhưng hạnh_kiểm bị xếp loại yếu thì phải rèn_luyện thêm hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè , hình_thức rèn_luyện sẽ do hiệu_trưởng quy_định . Và đến cuối kỳ nghỉ_hè , nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã công_nhận đã hoàn_thành nhiệm_vụ thì giáo_viên chủ_nhiệm sẽ đề_nghị hiệu_trưởng cho xếp loại lại hạnh_kiểm . Nếu bạn đạt loại trung_bình thì bạn được lên_lớp . Còn nếu không đạt được loại trung_bình thì bạn bị ở lại lớp . | 2,114 | |
Em là học_sinh lớp 7A trường THCS Ngô_Quyền quận 7 . Học_kì vừa_rồi em bị hạnh_kiểm yếu do vi_phạm nhiều lần nội_quy của nhà_trường . Học_lực của em là loại khá , vì bị hạnh_kiểm yếu nên cô chủ_nhiệm nói em không_thể lên_lớp 8 được . Em rất buồn và không biết có cách nào để em cải_thiện hạnh_kiểm để được lên_lớp không ạ ! Xin hãy tư_vấn giúp em ! Em xin chân_thành cảm_ơn ! | Căn_cứ tại Mục II_Quy định về quyền_hạn , nhiệm_vụ , khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh các trường phổ_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1118 / QĐ năm 1: ... sinh thật tốt + Khiêm tốn, thật thà, dũng cảm - Học_sinh phổ_thông trong độ tuổi thanh_niên phải tự_giác, nghiêm_chỉnh thực_hiện 5 điều Bác_hồ dạy thanh_niên : + Phải luôn nâng cao chí_khí cách_mạng “ Trung với nước, hiếu với dân, nhiệm_vụ nào cũng hoàn_thành, khó_khăn nào cũng vượt qua, kẻ_thù nào cũng đánh thắng ”, không sợ gian_khổ hy_sinh, hăng_hái thi_đua tăng_gia_sản_xuất và anh_dũng chiến_đấu. + Phải tin_tưởng sâu_sắc ở lực_lượng và trí_tuệ của tập_thể, của nhân_dân. Tăng_cường đoàn_kết và giúp_đỡ lẫn nhau. Nâng cao ý_thức tổ_chức và kỷ_luật, kiên_quyết chống chủ_nghĩa_cá_nhân và chủ_nghĩa_tự_do. + Luôn_luôn trau_dồi đạo_đức cách_mạng, khiêm_tốn và giản_dị, chống kiêu_căng tự_mãn, chống lãng_phí xa_hoa. Thực_hành phê_bình và tự_phê_bình nghiêm_chỉnh để giúp nhau cùng tiến_bộ mãi. + Ra_sức học_tập nâng cao trình_độ chính_trị, văn_hoá, khoa_học, kỹ_thuật và quân_sự để cống_hiến ngày_càng nhiều cho Tổ_quốc, cho nhân_dân. + Luôn_luôn chú_ý dìu_dắt và giáo_dục thiếu_niên và nhi_đồng, làm_gương tốt về mọi mặt cho đàn_em | None | 1 | Căn_cứ tại Mục II_Quy định về quyền_hạn , nhiệm_vụ , khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh các trường phổ_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1118 / QĐ năm 1987 quy_định về nhiệm_vụ của của học_sinh như sau : - Học sinh phổ thông trong độ tuổi thiếu niên và nhi đồng phải tự giác , nghiêm chỉnh thực hiện 5 Điều Bác Hồ dạy thiếu niên , nhi đồng : + Yêu Tổ quốc , yêu đồng bào + Học tập tốt , lao động tốt + Đoàn kết tốt , kỷ luật tốt + Giữ gìn vệ sinh thật tốt + Khiêm tốn , thật thà , dũng cảm - Học_sinh phổ_thông trong độ tuổi thanh_niên phải tự_giác , nghiêm_chỉnh thực_hiện 5 điều Bác_hồ dạy thanh_niên : + Phải luôn nâng cao chí_khí cách_mạng “ Trung với nước , hiếu với dân , nhiệm_vụ nào cũng hoàn_thành , khó_khăn nào cũng vượt qua , kẻ_thù nào cũng đánh thắng ” , không sợ gian_khổ hy_sinh , hăng_hái thi_đua tăng_gia_sản_xuất và anh_dũng chiến_đấu . + Phải tin_tưởng sâu_sắc ở lực_lượng và trí_tuệ của tập_thể , của nhân_dân . Tăng_cường đoàn_kết và giúp_đỡ lẫn nhau . Nâng cao ý_thức tổ_chức và kỷ_luật , kiên_quyết chống chủ_nghĩa_cá_nhân và chủ_nghĩa_tự_do . + Luôn_luôn trau_dồi đạo_đức cách_mạng , khiêm_tốn và giản_dị , chống kiêu_căng tự_mãn , chống lãng_phí xa_hoa . Thực_hành phê_bình và tự_phê_bình nghiêm_chỉnh để giúp nhau cùng tiến_bộ mãi . + Ra_sức học_tập nâng cao trình_độ chính_trị , văn_hoá , khoa_học , kỹ_thuật và quân_sự để cống_hiến ngày_càng nhiều cho Tổ_quốc , cho nhân_dân . + Luôn_luôn chú_ý dìu_dắt và giáo_dục thiếu_niên và nhi_đồng , làm_gương tốt về mọi mặt cho đàn_em noi theo . - Học_sinh phổ_thông phải thực_hiện nghĩa_vụ của một thành_viên trong gia_đình , phường , xã , địa_phương và nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Căn_cứ tại Điều 15 ( bổ sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 26/2020/TT-BGDĐT ) Quy_chế đánh_giá , xếp loại học_sinh Trung_học_cơ_sở và học_sinh Trung_học_Phổ_thông ban_hành kèm theo Thông tư 5 8/2011 / TT-BGDĐT quy_định về điều_kiện học_sinh lên_lớp hoặc không được đến lớp như sau : - Học_sinh có đủ các điều_kiện dưới đây thì được lên_lớp : + Hạnh_kiểm và học_lực từ trung_bình trở lên ; + Nghỉ không quá 45 buổi học trong một năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép , nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ) . - Học_sinh thuộc một trong các trường_hợp dưới đây thì không được lên_lớp : + Nghỉ quá 45 buổi học trong năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép , nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ) ; + Học_lực cả năm loại Kém hoặc học_lực và hạnh_kiểm cả năm loại yếu ; + Sau khi đã được kiểm_tra lại một_số môn_học , môn đánh_giá bằng điểm có điểm trung_bình dưới 5,0 hay môn đánh_giá bằng nhận_xét bị xếp loại CĐ , để xếp loại lại học_lực cả năm nhưng vẫn không đạt loại trung_bình . + Hạnh_kiểm cả năm xếp loại yếu , nhưng không hoàn_thành nhiệm_vụ rèn_luyện trong kỳ nghỉ_hè nên vẫn bị xếp loại yếu về hạnh_kiểm . - Xét lên_lớp đối_với học_sinh khuyết_tật Hiệu_trưởng căn_cứ kết_quả học_tập các môn_học , hoạt_động giáo_dục của học_sinh khuyết_tật để xét lên_lớp đối_với học_sinh khuyết_tật học theo chương_trình giáo_dục chung hoặc căn_cứ vào kết_quả thực_hiện Kế_hoạch giáo_dục cá_nhân đối_với học_sinh khuyết_tật không đáp_ứng được chương_trình giáo_dục chung để xét lên_lớp . Như_vậy , theo quy_định trên nếu muốn lên_lớp học_sinh trung_học_cơ_sở phải đáp_ứng các điều sau : + Hạnh_kiểm và học_lực từ trung_bình trở lên ; + Nghỉ không quá 45 buổi học trong một năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép , nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ) . Căn_cứ tại Điều 17 Quy_chế đánh_giá , xếp loại học_sinh Trung_học_cơ_sở và học_Sinh trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông tư 5 8/2011 / TT-BGDĐT quy_định về rèn_luyện hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè như sau : - Học sinh xếp loại học_lực cả năm từ trung_bình trở lên nhưng hạnh_kiểm cả năm_học xếp loại yếu thì phải rèn_luyện thêm hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè , hình_thức rèn_luyện do hiệu_trưởng quy_định . Nhiệm_vụ rèn_luyện trong kỳ nghỉ_hè được thông_báo đến gia_đình , chính_quyền , đoàn_thể xã , phường , thị_trấn ( gọi chung là cấp xã ) nơi học_sinh cư_trú . Cuối kỳ nghỉ_hè , nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã công_nhận đã hoàn_thành nhiệm_vụ thì giáo_viên chủ_nhiệm đề_nghị hiệu_trưởng cho xếp loại lại về hạnh_kiểm ; nếu đạt loại trung_bình thì được lên_lớp . Như_vậy nếu bạn là học_sinh khá nhưng hạnh_kiểm bị xếp loại yếu thì phải rèn_luyện thêm hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè , hình_thức rèn_luyện sẽ do hiệu_trưởng quy_định . Và đến cuối kỳ nghỉ_hè , nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã công_nhận đã hoàn_thành nhiệm_vụ thì giáo_viên chủ_nhiệm sẽ đề_nghị hiệu_trưởng cho xếp loại lại hạnh_kiểm . Nếu bạn đạt loại trung_bình thì bạn được lên_lớp . Còn nếu không đạt được loại trung_bình thì bạn bị ở lại lớp . | 2,115 | |
Em là học_sinh lớp 7A trường THCS Ngô_Quyền quận 7 . Học_kì vừa_rồi em bị hạnh_kiểm yếu do vi_phạm nhiều lần nội_quy của nhà_trường . Học_lực của em là loại khá , vì bị hạnh_kiểm yếu nên cô chủ_nhiệm nói em không_thể lên_lớp 8 được . Em rất buồn và không biết có cách nào để em cải_thiện hạnh_kiểm để được lên_lớp không ạ ! Xin hãy tư_vấn giúp em ! Em xin chân_thành cảm_ơn ! | Căn_cứ tại Mục II_Quy định về quyền_hạn , nhiệm_vụ , khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh các trường phổ_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1118 / QĐ năm 1: ... khoa_học, kỹ_thuật và quân_sự để cống_hiến ngày_càng nhiều cho Tổ_quốc, cho nhân_dân. + Luôn_luôn chú_ý dìu_dắt và giáo_dục thiếu_niên và nhi_đồng, làm_gương tốt về mọi mặt cho đàn_em noi theo. - Học_sinh phổ_thông phải thực_hiện nghĩa_vụ của một thành_viên trong gia_đình, phường, xã, địa_phương và nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. Căn_cứ tại Điều 15 ( bổ sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 26/2020/TT-BGDĐT ) Quy_chế đánh_giá, xếp loại học_sinh Trung_học_cơ_sở và học_sinh Trung_học_Phổ_thông ban_hành kèm theo Thông tư 5 8/2011 / TT-BGDĐT quy_định về điều_kiện học_sinh lên_lớp hoặc không được đến lớp như sau : - Học_sinh có đủ các điều_kiện dưới đây thì được lên_lớp : + Hạnh_kiểm và học_lực từ trung_bình trở lên ; + Nghỉ không quá 45 buổi học trong một năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép, nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ). - Học_sinh thuộc một trong các trường_hợp dưới đây thì không được lên_lớp : + Nghỉ quá 45 buổi học trong năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép, nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ) ; + Học_lực cả | None | 1 | Căn_cứ tại Mục II_Quy định về quyền_hạn , nhiệm_vụ , khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh các trường phổ_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1118 / QĐ năm 1987 quy_định về nhiệm_vụ của của học_sinh như sau : - Học sinh phổ thông trong độ tuổi thiếu niên và nhi đồng phải tự giác , nghiêm chỉnh thực hiện 5 Điều Bác Hồ dạy thiếu niên , nhi đồng : + Yêu Tổ quốc , yêu đồng bào + Học tập tốt , lao động tốt + Đoàn kết tốt , kỷ luật tốt + Giữ gìn vệ sinh thật tốt + Khiêm tốn , thật thà , dũng cảm - Học_sinh phổ_thông trong độ tuổi thanh_niên phải tự_giác , nghiêm_chỉnh thực_hiện 5 điều Bác_hồ dạy thanh_niên : + Phải luôn nâng cao chí_khí cách_mạng “ Trung với nước , hiếu với dân , nhiệm_vụ nào cũng hoàn_thành , khó_khăn nào cũng vượt qua , kẻ_thù nào cũng đánh thắng ” , không sợ gian_khổ hy_sinh , hăng_hái thi_đua tăng_gia_sản_xuất và anh_dũng chiến_đấu . + Phải tin_tưởng sâu_sắc ở lực_lượng và trí_tuệ của tập_thể , của nhân_dân . Tăng_cường đoàn_kết và giúp_đỡ lẫn nhau . Nâng cao ý_thức tổ_chức và kỷ_luật , kiên_quyết chống chủ_nghĩa_cá_nhân và chủ_nghĩa_tự_do . + Luôn_luôn trau_dồi đạo_đức cách_mạng , khiêm_tốn và giản_dị , chống kiêu_căng tự_mãn , chống lãng_phí xa_hoa . Thực_hành phê_bình và tự_phê_bình nghiêm_chỉnh để giúp nhau cùng tiến_bộ mãi . + Ra_sức học_tập nâng cao trình_độ chính_trị , văn_hoá , khoa_học , kỹ_thuật và quân_sự để cống_hiến ngày_càng nhiều cho Tổ_quốc , cho nhân_dân . + Luôn_luôn chú_ý dìu_dắt và giáo_dục thiếu_niên và nhi_đồng , làm_gương tốt về mọi mặt cho đàn_em noi theo . - Học_sinh phổ_thông phải thực_hiện nghĩa_vụ của một thành_viên trong gia_đình , phường , xã , địa_phương và nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Căn_cứ tại Điều 15 ( bổ sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 26/2020/TT-BGDĐT ) Quy_chế đánh_giá , xếp loại học_sinh Trung_học_cơ_sở và học_sinh Trung_học_Phổ_thông ban_hành kèm theo Thông tư 5 8/2011 / TT-BGDĐT quy_định về điều_kiện học_sinh lên_lớp hoặc không được đến lớp như sau : - Học_sinh có đủ các điều_kiện dưới đây thì được lên_lớp : + Hạnh_kiểm và học_lực từ trung_bình trở lên ; + Nghỉ không quá 45 buổi học trong một năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép , nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ) . - Học_sinh thuộc một trong các trường_hợp dưới đây thì không được lên_lớp : + Nghỉ quá 45 buổi học trong năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép , nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ) ; + Học_lực cả năm loại Kém hoặc học_lực và hạnh_kiểm cả năm loại yếu ; + Sau khi đã được kiểm_tra lại một_số môn_học , môn đánh_giá bằng điểm có điểm trung_bình dưới 5,0 hay môn đánh_giá bằng nhận_xét bị xếp loại CĐ , để xếp loại lại học_lực cả năm nhưng vẫn không đạt loại trung_bình . + Hạnh_kiểm cả năm xếp loại yếu , nhưng không hoàn_thành nhiệm_vụ rèn_luyện trong kỳ nghỉ_hè nên vẫn bị xếp loại yếu về hạnh_kiểm . - Xét lên_lớp đối_với học_sinh khuyết_tật Hiệu_trưởng căn_cứ kết_quả học_tập các môn_học , hoạt_động giáo_dục của học_sinh khuyết_tật để xét lên_lớp đối_với học_sinh khuyết_tật học theo chương_trình giáo_dục chung hoặc căn_cứ vào kết_quả thực_hiện Kế_hoạch giáo_dục cá_nhân đối_với học_sinh khuyết_tật không đáp_ứng được chương_trình giáo_dục chung để xét lên_lớp . Như_vậy , theo quy_định trên nếu muốn lên_lớp học_sinh trung_học_cơ_sở phải đáp_ứng các điều sau : + Hạnh_kiểm và học_lực từ trung_bình trở lên ; + Nghỉ không quá 45 buổi học trong một năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép , nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ) . Căn_cứ tại Điều 17 Quy_chế đánh_giá , xếp loại học_sinh Trung_học_cơ_sở và học_Sinh trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông tư 5 8/2011 / TT-BGDĐT quy_định về rèn_luyện hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè như sau : - Học sinh xếp loại học_lực cả năm từ trung_bình trở lên nhưng hạnh_kiểm cả năm_học xếp loại yếu thì phải rèn_luyện thêm hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè , hình_thức rèn_luyện do hiệu_trưởng quy_định . Nhiệm_vụ rèn_luyện trong kỳ nghỉ_hè được thông_báo đến gia_đình , chính_quyền , đoàn_thể xã , phường , thị_trấn ( gọi chung là cấp xã ) nơi học_sinh cư_trú . Cuối kỳ nghỉ_hè , nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã công_nhận đã hoàn_thành nhiệm_vụ thì giáo_viên chủ_nhiệm đề_nghị hiệu_trưởng cho xếp loại lại về hạnh_kiểm ; nếu đạt loại trung_bình thì được lên_lớp . Như_vậy nếu bạn là học_sinh khá nhưng hạnh_kiểm bị xếp loại yếu thì phải rèn_luyện thêm hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè , hình_thức rèn_luyện sẽ do hiệu_trưởng quy_định . Và đến cuối kỳ nghỉ_hè , nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã công_nhận đã hoàn_thành nhiệm_vụ thì giáo_viên chủ_nhiệm sẽ đề_nghị hiệu_trưởng cho xếp loại lại hạnh_kiểm . Nếu bạn đạt loại trung_bình thì bạn được lên_lớp . Còn nếu không đạt được loại trung_bình thì bạn bị ở lại lớp . | 2,116 | |
Em là học_sinh lớp 7A trường THCS Ngô_Quyền quận 7 . Học_kì vừa_rồi em bị hạnh_kiểm yếu do vi_phạm nhiều lần nội_quy của nhà_trường . Học_lực của em là loại khá , vì bị hạnh_kiểm yếu nên cô chủ_nhiệm nói em không_thể lên_lớp 8 được . Em rất buồn và không biết có cách nào để em cải_thiện hạnh_kiểm để được lên_lớp không ạ ! Xin hãy tư_vấn giúp em ! Em xin chân_thành cảm_ơn ! | Căn_cứ tại Mục II_Quy định về quyền_hạn , nhiệm_vụ , khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh các trường phổ_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1118 / QĐ năm 1: ... lên_lớp : + Nghỉ quá 45 buổi học trong năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép, nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ) ; + Học_lực cả năm loại Kém hoặc học_lực và hạnh_kiểm cả năm loại yếu ; + Sau khi đã được kiểm_tra lại một_số môn_học, môn đánh_giá bằng điểm có điểm trung_bình dưới 5,0 hay môn đánh_giá bằng nhận_xét bị xếp loại CĐ, để xếp loại lại học_lực cả năm nhưng vẫn không đạt loại trung_bình. + Hạnh_kiểm cả năm xếp loại yếu, nhưng không hoàn_thành nhiệm_vụ rèn_luyện trong kỳ nghỉ_hè nên vẫn bị xếp loại yếu về hạnh_kiểm. - Xét lên_lớp đối_với học_sinh khuyết_tật Hiệu_trưởng căn_cứ kết_quả học_tập các môn_học, hoạt_động giáo_dục của học_sinh khuyết_tật để xét lên_lớp đối_với học_sinh khuyết_tật học theo chương_trình giáo_dục chung hoặc căn_cứ vào kết_quả thực_hiện Kế_hoạch giáo_dục cá_nhân đối_với học_sinh khuyết_tật không đáp_ứng được chương_trình giáo_dục chung để xét lên_lớp. Như_vậy, theo quy_định trên nếu muốn lên_lớp học_sinh trung_học_cơ_sở phải đáp_ứng các điều sau : + Hạnh_kiểm và học_lực từ trung_bình trở lên ; + Nghỉ không quá 45 buổi học trong một | None | 1 | Căn_cứ tại Mục II_Quy định về quyền_hạn , nhiệm_vụ , khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh các trường phổ_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1118 / QĐ năm 1987 quy_định về nhiệm_vụ của của học_sinh như sau : - Học sinh phổ thông trong độ tuổi thiếu niên và nhi đồng phải tự giác , nghiêm chỉnh thực hiện 5 Điều Bác Hồ dạy thiếu niên , nhi đồng : + Yêu Tổ quốc , yêu đồng bào + Học tập tốt , lao động tốt + Đoàn kết tốt , kỷ luật tốt + Giữ gìn vệ sinh thật tốt + Khiêm tốn , thật thà , dũng cảm - Học_sinh phổ_thông trong độ tuổi thanh_niên phải tự_giác , nghiêm_chỉnh thực_hiện 5 điều Bác_hồ dạy thanh_niên : + Phải luôn nâng cao chí_khí cách_mạng “ Trung với nước , hiếu với dân , nhiệm_vụ nào cũng hoàn_thành , khó_khăn nào cũng vượt qua , kẻ_thù nào cũng đánh thắng ” , không sợ gian_khổ hy_sinh , hăng_hái thi_đua tăng_gia_sản_xuất và anh_dũng chiến_đấu . + Phải tin_tưởng sâu_sắc ở lực_lượng và trí_tuệ của tập_thể , của nhân_dân . Tăng_cường đoàn_kết và giúp_đỡ lẫn nhau . Nâng cao ý_thức tổ_chức và kỷ_luật , kiên_quyết chống chủ_nghĩa_cá_nhân và chủ_nghĩa_tự_do . + Luôn_luôn trau_dồi đạo_đức cách_mạng , khiêm_tốn và giản_dị , chống kiêu_căng tự_mãn , chống lãng_phí xa_hoa . Thực_hành phê_bình và tự_phê_bình nghiêm_chỉnh để giúp nhau cùng tiến_bộ mãi . + Ra_sức học_tập nâng cao trình_độ chính_trị , văn_hoá , khoa_học , kỹ_thuật và quân_sự để cống_hiến ngày_càng nhiều cho Tổ_quốc , cho nhân_dân . + Luôn_luôn chú_ý dìu_dắt và giáo_dục thiếu_niên và nhi_đồng , làm_gương tốt về mọi mặt cho đàn_em noi theo . - Học_sinh phổ_thông phải thực_hiện nghĩa_vụ của một thành_viên trong gia_đình , phường , xã , địa_phương và nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Căn_cứ tại Điều 15 ( bổ sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 26/2020/TT-BGDĐT ) Quy_chế đánh_giá , xếp loại học_sinh Trung_học_cơ_sở và học_sinh Trung_học_Phổ_thông ban_hành kèm theo Thông tư 5 8/2011 / TT-BGDĐT quy_định về điều_kiện học_sinh lên_lớp hoặc không được đến lớp như sau : - Học_sinh có đủ các điều_kiện dưới đây thì được lên_lớp : + Hạnh_kiểm và học_lực từ trung_bình trở lên ; + Nghỉ không quá 45 buổi học trong một năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép , nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ) . - Học_sinh thuộc một trong các trường_hợp dưới đây thì không được lên_lớp : + Nghỉ quá 45 buổi học trong năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép , nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ) ; + Học_lực cả năm loại Kém hoặc học_lực và hạnh_kiểm cả năm loại yếu ; + Sau khi đã được kiểm_tra lại một_số môn_học , môn đánh_giá bằng điểm có điểm trung_bình dưới 5,0 hay môn đánh_giá bằng nhận_xét bị xếp loại CĐ , để xếp loại lại học_lực cả năm nhưng vẫn không đạt loại trung_bình . + Hạnh_kiểm cả năm xếp loại yếu , nhưng không hoàn_thành nhiệm_vụ rèn_luyện trong kỳ nghỉ_hè nên vẫn bị xếp loại yếu về hạnh_kiểm . - Xét lên_lớp đối_với học_sinh khuyết_tật Hiệu_trưởng căn_cứ kết_quả học_tập các môn_học , hoạt_động giáo_dục của học_sinh khuyết_tật để xét lên_lớp đối_với học_sinh khuyết_tật học theo chương_trình giáo_dục chung hoặc căn_cứ vào kết_quả thực_hiện Kế_hoạch giáo_dục cá_nhân đối_với học_sinh khuyết_tật không đáp_ứng được chương_trình giáo_dục chung để xét lên_lớp . Như_vậy , theo quy_định trên nếu muốn lên_lớp học_sinh trung_học_cơ_sở phải đáp_ứng các điều sau : + Hạnh_kiểm và học_lực từ trung_bình trở lên ; + Nghỉ không quá 45 buổi học trong một năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép , nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ) . Căn_cứ tại Điều 17 Quy_chế đánh_giá , xếp loại học_sinh Trung_học_cơ_sở và học_Sinh trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông tư 5 8/2011 / TT-BGDĐT quy_định về rèn_luyện hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè như sau : - Học sinh xếp loại học_lực cả năm từ trung_bình trở lên nhưng hạnh_kiểm cả năm_học xếp loại yếu thì phải rèn_luyện thêm hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè , hình_thức rèn_luyện do hiệu_trưởng quy_định . Nhiệm_vụ rèn_luyện trong kỳ nghỉ_hè được thông_báo đến gia_đình , chính_quyền , đoàn_thể xã , phường , thị_trấn ( gọi chung là cấp xã ) nơi học_sinh cư_trú . Cuối kỳ nghỉ_hè , nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã công_nhận đã hoàn_thành nhiệm_vụ thì giáo_viên chủ_nhiệm đề_nghị hiệu_trưởng cho xếp loại lại về hạnh_kiểm ; nếu đạt loại trung_bình thì được lên_lớp . Như_vậy nếu bạn là học_sinh khá nhưng hạnh_kiểm bị xếp loại yếu thì phải rèn_luyện thêm hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè , hình_thức rèn_luyện sẽ do hiệu_trưởng quy_định . Và đến cuối kỳ nghỉ_hè , nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã công_nhận đã hoàn_thành nhiệm_vụ thì giáo_viên chủ_nhiệm sẽ đề_nghị hiệu_trưởng cho xếp loại lại hạnh_kiểm . Nếu bạn đạt loại trung_bình thì bạn được lên_lớp . Còn nếu không đạt được loại trung_bình thì bạn bị ở lại lớp . | 2,117 | |
Em là học_sinh lớp 7A trường THCS Ngô_Quyền quận 7 . Học_kì vừa_rồi em bị hạnh_kiểm yếu do vi_phạm nhiều lần nội_quy của nhà_trường . Học_lực của em là loại khá , vì bị hạnh_kiểm yếu nên cô chủ_nhiệm nói em không_thể lên_lớp 8 được . Em rất buồn và không biết có cách nào để em cải_thiện hạnh_kiểm để được lên_lớp không ạ ! Xin hãy tư_vấn giúp em ! Em xin chân_thành cảm_ơn ! | Căn_cứ tại Mục II_Quy định về quyền_hạn , nhiệm_vụ , khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh các trường phổ_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1118 / QĐ năm 1: ... quy_định trên nếu muốn lên_lớp học_sinh trung_học_cơ_sở phải đáp_ứng các điều sau : + Hạnh_kiểm và học_lực từ trung_bình trở lên ; + Nghỉ không quá 45 buổi học trong một năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép, nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ). Căn_cứ tại Điều 17 Quy_chế đánh_giá, xếp loại học_sinh Trung_học_cơ_sở và học_Sinh trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông tư 5 8/2011 / TT-BGDĐT quy_định về rèn_luyện hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè như sau : - Học sinh xếp loại học_lực cả năm từ trung_bình trở lên nhưng hạnh_kiểm cả năm_học xếp loại yếu thì phải rèn_luyện thêm hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè, hình_thức rèn_luyện do hiệu_trưởng quy_định. Nhiệm_vụ rèn_luyện trong kỳ nghỉ_hè được thông_báo đến gia_đình, chính_quyền, đoàn_thể xã, phường, thị_trấn ( gọi chung là cấp xã ) nơi học_sinh cư_trú. Cuối kỳ nghỉ_hè, nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã công_nhận đã hoàn_thành nhiệm_vụ thì giáo_viên chủ_nhiệm đề_nghị hiệu_trưởng cho xếp loại lại về hạnh_kiểm ; nếu đạt loại trung_bình thì được lên_lớp. Như_vậy nếu bạn là học_sinh khá nhưng hạnh_kiểm bị xếp loại yếu thì phải rèn_luyện thêm hạnh_kiểm trong kỳ | None | 1 | Căn_cứ tại Mục II_Quy định về quyền_hạn , nhiệm_vụ , khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh các trường phổ_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1118 / QĐ năm 1987 quy_định về nhiệm_vụ của của học_sinh như sau : - Học sinh phổ thông trong độ tuổi thiếu niên và nhi đồng phải tự giác , nghiêm chỉnh thực hiện 5 Điều Bác Hồ dạy thiếu niên , nhi đồng : + Yêu Tổ quốc , yêu đồng bào + Học tập tốt , lao động tốt + Đoàn kết tốt , kỷ luật tốt + Giữ gìn vệ sinh thật tốt + Khiêm tốn , thật thà , dũng cảm - Học_sinh phổ_thông trong độ tuổi thanh_niên phải tự_giác , nghiêm_chỉnh thực_hiện 5 điều Bác_hồ dạy thanh_niên : + Phải luôn nâng cao chí_khí cách_mạng “ Trung với nước , hiếu với dân , nhiệm_vụ nào cũng hoàn_thành , khó_khăn nào cũng vượt qua , kẻ_thù nào cũng đánh thắng ” , không sợ gian_khổ hy_sinh , hăng_hái thi_đua tăng_gia_sản_xuất và anh_dũng chiến_đấu . + Phải tin_tưởng sâu_sắc ở lực_lượng và trí_tuệ của tập_thể , của nhân_dân . Tăng_cường đoàn_kết và giúp_đỡ lẫn nhau . Nâng cao ý_thức tổ_chức và kỷ_luật , kiên_quyết chống chủ_nghĩa_cá_nhân và chủ_nghĩa_tự_do . + Luôn_luôn trau_dồi đạo_đức cách_mạng , khiêm_tốn và giản_dị , chống kiêu_căng tự_mãn , chống lãng_phí xa_hoa . Thực_hành phê_bình và tự_phê_bình nghiêm_chỉnh để giúp nhau cùng tiến_bộ mãi . + Ra_sức học_tập nâng cao trình_độ chính_trị , văn_hoá , khoa_học , kỹ_thuật và quân_sự để cống_hiến ngày_càng nhiều cho Tổ_quốc , cho nhân_dân . + Luôn_luôn chú_ý dìu_dắt và giáo_dục thiếu_niên và nhi_đồng , làm_gương tốt về mọi mặt cho đàn_em noi theo . - Học_sinh phổ_thông phải thực_hiện nghĩa_vụ của một thành_viên trong gia_đình , phường , xã , địa_phương và nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Căn_cứ tại Điều 15 ( bổ sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 26/2020/TT-BGDĐT ) Quy_chế đánh_giá , xếp loại học_sinh Trung_học_cơ_sở và học_sinh Trung_học_Phổ_thông ban_hành kèm theo Thông tư 5 8/2011 / TT-BGDĐT quy_định về điều_kiện học_sinh lên_lớp hoặc không được đến lớp như sau : - Học_sinh có đủ các điều_kiện dưới đây thì được lên_lớp : + Hạnh_kiểm và học_lực từ trung_bình trở lên ; + Nghỉ không quá 45 buổi học trong một năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép , nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ) . - Học_sinh thuộc một trong các trường_hợp dưới đây thì không được lên_lớp : + Nghỉ quá 45 buổi học trong năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép , nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ) ; + Học_lực cả năm loại Kém hoặc học_lực và hạnh_kiểm cả năm loại yếu ; + Sau khi đã được kiểm_tra lại một_số môn_học , môn đánh_giá bằng điểm có điểm trung_bình dưới 5,0 hay môn đánh_giá bằng nhận_xét bị xếp loại CĐ , để xếp loại lại học_lực cả năm nhưng vẫn không đạt loại trung_bình . + Hạnh_kiểm cả năm xếp loại yếu , nhưng không hoàn_thành nhiệm_vụ rèn_luyện trong kỳ nghỉ_hè nên vẫn bị xếp loại yếu về hạnh_kiểm . - Xét lên_lớp đối_với học_sinh khuyết_tật Hiệu_trưởng căn_cứ kết_quả học_tập các môn_học , hoạt_động giáo_dục của học_sinh khuyết_tật để xét lên_lớp đối_với học_sinh khuyết_tật học theo chương_trình giáo_dục chung hoặc căn_cứ vào kết_quả thực_hiện Kế_hoạch giáo_dục cá_nhân đối_với học_sinh khuyết_tật không đáp_ứng được chương_trình giáo_dục chung để xét lên_lớp . Như_vậy , theo quy_định trên nếu muốn lên_lớp học_sinh trung_học_cơ_sở phải đáp_ứng các điều sau : + Hạnh_kiểm và học_lực từ trung_bình trở lên ; + Nghỉ không quá 45 buổi học trong một năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép , nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ) . Căn_cứ tại Điều 17 Quy_chế đánh_giá , xếp loại học_sinh Trung_học_cơ_sở và học_Sinh trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông tư 5 8/2011 / TT-BGDĐT quy_định về rèn_luyện hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè như sau : - Học sinh xếp loại học_lực cả năm từ trung_bình trở lên nhưng hạnh_kiểm cả năm_học xếp loại yếu thì phải rèn_luyện thêm hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè , hình_thức rèn_luyện do hiệu_trưởng quy_định . Nhiệm_vụ rèn_luyện trong kỳ nghỉ_hè được thông_báo đến gia_đình , chính_quyền , đoàn_thể xã , phường , thị_trấn ( gọi chung là cấp xã ) nơi học_sinh cư_trú . Cuối kỳ nghỉ_hè , nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã công_nhận đã hoàn_thành nhiệm_vụ thì giáo_viên chủ_nhiệm đề_nghị hiệu_trưởng cho xếp loại lại về hạnh_kiểm ; nếu đạt loại trung_bình thì được lên_lớp . Như_vậy nếu bạn là học_sinh khá nhưng hạnh_kiểm bị xếp loại yếu thì phải rèn_luyện thêm hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè , hình_thức rèn_luyện sẽ do hiệu_trưởng quy_định . Và đến cuối kỳ nghỉ_hè , nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã công_nhận đã hoàn_thành nhiệm_vụ thì giáo_viên chủ_nhiệm sẽ đề_nghị hiệu_trưởng cho xếp loại lại hạnh_kiểm . Nếu bạn đạt loại trung_bình thì bạn được lên_lớp . Còn nếu không đạt được loại trung_bình thì bạn bị ở lại lớp . | 2,118 | |
Em là học_sinh lớp 7A trường THCS Ngô_Quyền quận 7 . Học_kì vừa_rồi em bị hạnh_kiểm yếu do vi_phạm nhiều lần nội_quy của nhà_trường . Học_lực của em là loại khá , vì bị hạnh_kiểm yếu nên cô chủ_nhiệm nói em không_thể lên_lớp 8 được . Em rất buồn và không biết có cách nào để em cải_thiện hạnh_kiểm để được lên_lớp không ạ ! Xin hãy tư_vấn giúp em ! Em xin chân_thành cảm_ơn ! | Căn_cứ tại Mục II_Quy định về quyền_hạn , nhiệm_vụ , khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh các trường phổ_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1118 / QĐ năm 1: ... loại lại về hạnh_kiểm ; nếu đạt loại trung_bình thì được lên_lớp. Như_vậy nếu bạn là học_sinh khá nhưng hạnh_kiểm bị xếp loại yếu thì phải rèn_luyện thêm hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè, hình_thức rèn_luyện sẽ do hiệu_trưởng quy_định. Và đến cuối kỳ nghỉ_hè, nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã công_nhận đã hoàn_thành nhiệm_vụ thì giáo_viên chủ_nhiệm sẽ đề_nghị hiệu_trưởng cho xếp loại lại hạnh_kiểm. Nếu bạn đạt loại trung_bình thì bạn được lên_lớp. Còn nếu không đạt được loại trung_bình thì bạn bị ở lại lớp. | None | 1 | Căn_cứ tại Mục II_Quy định về quyền_hạn , nhiệm_vụ , khen_thưởng và kỷ_luật học_sinh các trường phổ_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1118 / QĐ năm 1987 quy_định về nhiệm_vụ của của học_sinh như sau : - Học sinh phổ thông trong độ tuổi thiếu niên và nhi đồng phải tự giác , nghiêm chỉnh thực hiện 5 Điều Bác Hồ dạy thiếu niên , nhi đồng : + Yêu Tổ quốc , yêu đồng bào + Học tập tốt , lao động tốt + Đoàn kết tốt , kỷ luật tốt + Giữ gìn vệ sinh thật tốt + Khiêm tốn , thật thà , dũng cảm - Học_sinh phổ_thông trong độ tuổi thanh_niên phải tự_giác , nghiêm_chỉnh thực_hiện 5 điều Bác_hồ dạy thanh_niên : + Phải luôn nâng cao chí_khí cách_mạng “ Trung với nước , hiếu với dân , nhiệm_vụ nào cũng hoàn_thành , khó_khăn nào cũng vượt qua , kẻ_thù nào cũng đánh thắng ” , không sợ gian_khổ hy_sinh , hăng_hái thi_đua tăng_gia_sản_xuất và anh_dũng chiến_đấu . + Phải tin_tưởng sâu_sắc ở lực_lượng và trí_tuệ của tập_thể , của nhân_dân . Tăng_cường đoàn_kết và giúp_đỡ lẫn nhau . Nâng cao ý_thức tổ_chức và kỷ_luật , kiên_quyết chống chủ_nghĩa_cá_nhân và chủ_nghĩa_tự_do . + Luôn_luôn trau_dồi đạo_đức cách_mạng , khiêm_tốn và giản_dị , chống kiêu_căng tự_mãn , chống lãng_phí xa_hoa . Thực_hành phê_bình và tự_phê_bình nghiêm_chỉnh để giúp nhau cùng tiến_bộ mãi . + Ra_sức học_tập nâng cao trình_độ chính_trị , văn_hoá , khoa_học , kỹ_thuật và quân_sự để cống_hiến ngày_càng nhiều cho Tổ_quốc , cho nhân_dân . + Luôn_luôn chú_ý dìu_dắt và giáo_dục thiếu_niên và nhi_đồng , làm_gương tốt về mọi mặt cho đàn_em noi theo . - Học_sinh phổ_thông phải thực_hiện nghĩa_vụ của một thành_viên trong gia_đình , phường , xã , địa_phương và nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Căn_cứ tại Điều 15 ( bổ sung bởi khoản 7 Điều 1 Thông_tư 26/2020/TT-BGDĐT ) Quy_chế đánh_giá , xếp loại học_sinh Trung_học_cơ_sở và học_sinh Trung_học_Phổ_thông ban_hành kèm theo Thông tư 5 8/2011 / TT-BGDĐT quy_định về điều_kiện học_sinh lên_lớp hoặc không được đến lớp như sau : - Học_sinh có đủ các điều_kiện dưới đây thì được lên_lớp : + Hạnh_kiểm và học_lực từ trung_bình trở lên ; + Nghỉ không quá 45 buổi học trong một năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép , nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ) . - Học_sinh thuộc một trong các trường_hợp dưới đây thì không được lên_lớp : + Nghỉ quá 45 buổi học trong năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép , nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ) ; + Học_lực cả năm loại Kém hoặc học_lực và hạnh_kiểm cả năm loại yếu ; + Sau khi đã được kiểm_tra lại một_số môn_học , môn đánh_giá bằng điểm có điểm trung_bình dưới 5,0 hay môn đánh_giá bằng nhận_xét bị xếp loại CĐ , để xếp loại lại học_lực cả năm nhưng vẫn không đạt loại trung_bình . + Hạnh_kiểm cả năm xếp loại yếu , nhưng không hoàn_thành nhiệm_vụ rèn_luyện trong kỳ nghỉ_hè nên vẫn bị xếp loại yếu về hạnh_kiểm . - Xét lên_lớp đối_với học_sinh khuyết_tật Hiệu_trưởng căn_cứ kết_quả học_tập các môn_học , hoạt_động giáo_dục của học_sinh khuyết_tật để xét lên_lớp đối_với học_sinh khuyết_tật học theo chương_trình giáo_dục chung hoặc căn_cứ vào kết_quả thực_hiện Kế_hoạch giáo_dục cá_nhân đối_với học_sinh khuyết_tật không đáp_ứng được chương_trình giáo_dục chung để xét lên_lớp . Như_vậy , theo quy_định trên nếu muốn lên_lớp học_sinh trung_học_cơ_sở phải đáp_ứng các điều sau : + Hạnh_kiểm và học_lực từ trung_bình trở lên ; + Nghỉ không quá 45 buổi học trong một năm_học ( nghỉ có phép hoặc không phép , nghỉ liên_tục hoặc nghỉ nhiều lần cộng lại ) . Căn_cứ tại Điều 17 Quy_chế đánh_giá , xếp loại học_sinh Trung_học_cơ_sở và học_Sinh trung_học_phổ_thông ban_hành kèm theo Thông tư 5 8/2011 / TT-BGDĐT quy_định về rèn_luyện hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè như sau : - Học sinh xếp loại học_lực cả năm từ trung_bình trở lên nhưng hạnh_kiểm cả năm_học xếp loại yếu thì phải rèn_luyện thêm hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè , hình_thức rèn_luyện do hiệu_trưởng quy_định . Nhiệm_vụ rèn_luyện trong kỳ nghỉ_hè được thông_báo đến gia_đình , chính_quyền , đoàn_thể xã , phường , thị_trấn ( gọi chung là cấp xã ) nơi học_sinh cư_trú . Cuối kỳ nghỉ_hè , nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã công_nhận đã hoàn_thành nhiệm_vụ thì giáo_viên chủ_nhiệm đề_nghị hiệu_trưởng cho xếp loại lại về hạnh_kiểm ; nếu đạt loại trung_bình thì được lên_lớp . Như_vậy nếu bạn là học_sinh khá nhưng hạnh_kiểm bị xếp loại yếu thì phải rèn_luyện thêm hạnh_kiểm trong kỳ nghỉ_hè , hình_thức rèn_luyện sẽ do hiệu_trưởng quy_định . Và đến cuối kỳ nghỉ_hè , nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã công_nhận đã hoàn_thành nhiệm_vụ thì giáo_viên chủ_nhiệm sẽ đề_nghị hiệu_trưởng cho xếp loại lại hạnh_kiểm . Nếu bạn đạt loại trung_bình thì bạn được lên_lớp . Còn nếu không đạt được loại trung_bình thì bạn bị ở lại lớp . | 2,119 | |
Chuyển công_tác ra khỏi vùng đặc_biệt khó_khăn thì sẽ được hưởng trợ_cấp một lần đúng không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để hưởng trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_t: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để hưởng trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : Trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu 1. Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này đang công_tác và có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm trở lên, khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) thì được hưởng trợ_cấp một lần tính theo thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn do cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị quản_lý trả lương trước khi chuyển công_tác hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) chi_trả.... Theo đó, không phải mọi trường_hợp chuyển công_tác ra khỏi vùng | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để hưởng trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : Trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này đang công_tác và có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm trở lên , khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) thì được hưởng trợ_cấp một lần tính theo thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý trả lương trước khi chuyển công_tác hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) chi_trả . ... Theo đó , không phải mọi trường_hợp chuyển công_tác ra khỏi vùng đặc_biệt khó_khăn thì đều được hưởng trợ_cấp một lần mà cần phải đáp_ứng những điều_kiện nhất_định , cụ_thể phải có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm trở lên . Đồng_thời , phải thuộc một trong những đối_tượng tại Điều 2 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP đang công_tác . Trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng đặc_biệt khó_khăn ( Hình từ Internet ) | 2,120 | |
Chuyển công_tác ra khỏi vùng đặc_biệt khó_khăn thì sẽ được hưởng trợ_cấp một lần đúng không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để hưởng trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_t: ... được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) chi_trả.... Theo đó, không phải mọi trường_hợp chuyển công_tác ra khỏi vùng đặc_biệt khó_khăn thì đều được hưởng trợ_cấp một lần mà cần phải đáp_ứng những điều_kiện nhất_định, cụ_thể phải có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm trở lên. Đồng_thời, phải thuộc một trong những đối_tượng tại Điều 2 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP đang công_tác. Trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng đặc_biệt khó_khăn ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để hưởng trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : Trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu 1 . Đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này đang công_tác và có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm trở lên , khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) thì được hưởng trợ_cấp một lần tính theo thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý trả lương trước khi chuyển công_tác hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) chi_trả . ... Theo đó , không phải mọi trường_hợp chuyển công_tác ra khỏi vùng đặc_biệt khó_khăn thì đều được hưởng trợ_cấp một lần mà cần phải đáp_ứng những điều_kiện nhất_định , cụ_thể phải có thời_gian_thực_tế làm_việc ở vùng đặc_biệt khó_khăn từ đủ 10 năm trở lên . Đồng_thời , phải thuộc một trong những đối_tượng tại Điều 2 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP đang công_tác . Trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng đặc_biệt khó_khăn ( Hình từ Internet ) | 2,121 | |
Khi chuyển công_tác ra khỏi vùng đặc_biệt khó_khăn thì sẽ được hưởng trợ_cấp một lần bao_nhiêu ? | Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để hưởng trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế xã_hộ: ... Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để hưởng trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : Trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu... 2. Mức trợ_cấp một lần được quy_định như sau : Mỗi năm công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được trợ_cấp bằng 1/2 ( một phần hai ) mức lương tháng hiện hưởng ( theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định ) cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) tại thời_điểm chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ). Như_vậy, mức trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng đặc_biệt khó_khăn sẽ được xác_định căn_cứ vào mức lương tháng hiện hưởng, phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung, cụ_thể được tính như sau : Mức trợ_cấp | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để hưởng trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : Trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ... 2 . Mức trợ_cấp một lần được quy_định như sau : Mỗi năm công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được trợ_cấp bằng 1/2 ( một phần hai ) mức lương tháng hiện hưởng ( theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định ) cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) tại thời_điểm chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) . Như_vậy , mức trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng đặc_biệt khó_khăn sẽ được xác_định căn_cứ vào mức lương tháng hiện hưởng , phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , cụ_thể được tính như sau : Mức trợ_cấp một lần = 1/2 Mức lương tháng hiện hưởng + Phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) Lưu_ý : Mức lương tháng hiện hưởng sẽ tính theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định . Phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung thì sẽ xác_định tại thời_điểm chuyển công_tác ra khỏi vùng đặc_biệt khó_khăn . | 2,122 | |
Khi chuyển công_tác ra khỏi vùng đặc_biệt khó_khăn thì sẽ được hưởng trợ_cấp một lần bao_nhiêu ? | Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để hưởng trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế xã_hộ: ... ra khỏi vùng đặc_biệt khó_khăn sẽ được xác_định căn_cứ vào mức lương tháng hiện hưởng, phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung, cụ_thể được tính như sau : Mức trợ_cấp một lần = 1/2 Mức lương tháng hiện hưởng + Phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) Lưu_ý : Mức lương tháng hiện hưởng sẽ tính theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định. Phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung thì sẽ xác_định tại thời_điểm chuyển công_tác ra khỏi vùng đặc_biệt khó_khăn. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để hưởng trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn như sau : Trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ... 2 . Mức trợ_cấp một lần được quy_định như sau : Mỗi năm công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được trợ_cấp bằng 1/2 ( một phần hai ) mức lương tháng hiện hưởng ( theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định ) cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) tại thời_điểm chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) . Như_vậy , mức trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng đặc_biệt khó_khăn sẽ được xác_định căn_cứ vào mức lương tháng hiện hưởng , phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , cụ_thể được tính như sau : Mức trợ_cấp một lần = 1/2 Mức lương tháng hiện hưởng + Phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) Lưu_ý : Mức lương tháng hiện hưởng sẽ tính theo bảng lương do cơ_quan có thẩm_quyền của Đảng và Nhà_nước quy_định . Phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung thì sẽ xác_định tại thời_điểm chuyển công_tác ra khỏi vùng đặc_biệt khó_khăn . | 2,123 | |
Ai có trách_nhiệm chi_trả trợ_cấp một lần cho người chuyển công_tác ra khỏi vùng đặc_biệt khó_khăn ? | Căn_cứ theo Điều 15 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nguồn kinh_phí thực_hiện và trách_nhiệm chi_trả... 2. Trách_nhiệm chi_trả : a ) Đối_với phụ_cấp thu_hút ; phụ_cấp công_tác lâu năm ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ; trợ_cấp tiền mua và vận_chuyển nước_ngọt và sạch ; thanh_toán tiền tàu_xe ; trợ_cấp tham_quan, học_tập, bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ, ngoại_ngữ ; phụ_cấp lưu_động và phụ_cấp dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với nhà_giáo, viên_chức quản_lý giáo_dục công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì đối_tượng thuộc danh_sách trả lương của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nào do cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị đó chi_trả ; b ) Đối_với trợ_cấp lần đầu nhận công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị tiếp_nhận đối_tượng nhận công_tác chi_trả. Trường_hợp biệt_phái thì cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị cử biệt_phái chi_trả ; c ) Đối_với trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) thì cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị trả lương | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 15 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Nguồn kinh_phí thực_hiện và trách_nhiệm chi_trả ... 2 . Trách_nhiệm chi_trả : a ) Đối_với phụ_cấp thu_hút ; phụ_cấp công_tác lâu năm ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ; trợ_cấp tiền mua và vận_chuyển nước_ngọt và sạch ; thanh_toán tiền tàu_xe ; trợ_cấp tham_quan , học_tập , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ , ngoại_ngữ ; phụ_cấp lưu_động và phụ_cấp dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với nhà_giáo , viên_chức quản_lý giáo_dục công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì đối_tượng thuộc danh_sách trả lương của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nào do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đó chi_trả ; b ) Đối_với trợ_cấp lần đầu nhận công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tiếp_nhận đối_tượng nhận công_tác chi_trả . Trường_hợp biệt_phái thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cử biệt_phái chi_trả ; c ) Đối_với trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trả lương khi đối_tượng chuyển công_tác hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) chi_trả . Theo đó , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trả lương khi đối_tượng chuyển công_tác sẽ có trách_nhiệm chi_trả trợ_cấp một lần . | 2,124 | |
Ai có trách_nhiệm chi_trả trợ_cấp một lần cho người chuyển công_tác ra khỏi vùng đặc_biệt khó_khăn ? | Căn_cứ theo Điều 15 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) thì cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị trả lương khi đối_tượng chuyển công_tác hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) chi_trả. Theo đó, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị trả lương khi đối_tượng chuyển công_tác sẽ có trách_nhiệm chi_trả trợ_cấp một lần. Nguồn kinh_phí thực_hiện và trách_nhiệm chi_trả... 2. Trách_nhiệm chi_trả : a ) Đối_với phụ_cấp thu_hút ; phụ_cấp công_tác lâu năm ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ; trợ_cấp tiền mua và vận_chuyển nước_ngọt và sạch ; thanh_toán tiền tàu_xe ; trợ_cấp tham_quan, học_tập, bồi_dưỡng chuyên_môn, nghiệp_vụ, ngoại_ngữ ; phụ_cấp lưu_động và phụ_cấp dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với nhà_giáo, viên_chức quản_lý giáo_dục công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì đối_tượng thuộc danh_sách trả lương của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nào do cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị đó chi_trả ; b ) Đối_với trợ_cấp lần đầu nhận công_tác | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 15 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Nguồn kinh_phí thực_hiện và trách_nhiệm chi_trả ... 2 . Trách_nhiệm chi_trả : a ) Đối_với phụ_cấp thu_hút ; phụ_cấp công_tác lâu năm ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ; trợ_cấp tiền mua và vận_chuyển nước_ngọt và sạch ; thanh_toán tiền tàu_xe ; trợ_cấp tham_quan , học_tập , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ , ngoại_ngữ ; phụ_cấp lưu_động và phụ_cấp dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với nhà_giáo , viên_chức quản_lý giáo_dục công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì đối_tượng thuộc danh_sách trả lương của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nào do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đó chi_trả ; b ) Đối_với trợ_cấp lần đầu nhận công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tiếp_nhận đối_tượng nhận công_tác chi_trả . Trường_hợp biệt_phái thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cử biệt_phái chi_trả ; c ) Đối_với trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trả lương khi đối_tượng chuyển công_tác hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) chi_trả . Theo đó , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trả lương khi đối_tượng chuyển công_tác sẽ có trách_nhiệm chi_trả trợ_cấp một lần . | 2,125 | |
Ai có trách_nhiệm chi_trả trợ_cấp một lần cho người chuyển công_tác ra khỏi vùng đặc_biệt khó_khăn ? | Căn_cứ theo Điều 15 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... đặc_biệt khó_khăn thì đối_tượng thuộc danh_sách trả lương của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị nào do cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị đó chi_trả ; b ) Đối_với trợ_cấp lần đầu nhận công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị tiếp_nhận đối_tượng nhận công_tác chi_trả. Trường_hợp biệt_phái thì cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị cử biệt_phái chi_trả ; c ) Đối_với trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) thì cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị trả lương khi đối_tượng chuyển công_tác hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) chi_trả. Theo đó, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị trả lương khi đối_tượng chuyển công_tác sẽ có trách_nhiệm chi_trả trợ_cấp một lần. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 15 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Nguồn kinh_phí thực_hiện và trách_nhiệm chi_trả ... 2 . Trách_nhiệm chi_trả : a ) Đối_với phụ_cấp thu_hút ; phụ_cấp công_tác lâu năm ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ; trợ_cấp tiền mua và vận_chuyển nước_ngọt và sạch ; thanh_toán tiền tàu_xe ; trợ_cấp tham_quan , học_tập , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ , ngoại_ngữ ; phụ_cấp lưu_động và phụ_cấp dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với nhà_giáo , viên_chức quản_lý giáo_dục công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì đối_tượng thuộc danh_sách trả lương của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nào do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đó chi_trả ; b ) Đối_với trợ_cấp lần đầu nhận công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tiếp_nhận đối_tượng nhận công_tác chi_trả . Trường_hợp biệt_phái thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cử biệt_phái chi_trả ; c ) Đối_với trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trả lương khi đối_tượng chuyển công_tác hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) chi_trả . Theo đó , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trả lương khi đối_tượng chuyển công_tác sẽ có trách_nhiệm chi_trả trợ_cấp một lần . | 2,126 | |
Ai có trách_nhiệm chi_trả trợ_cấp một lần cho người chuyển công_tác ra khỏi vùng đặc_biệt khó_khăn ? | Căn_cứ theo Điều 15 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... lần. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 15 Nghị_định 76/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Nguồn kinh_phí thực_hiện và trách_nhiệm chi_trả ... 2 . Trách_nhiệm chi_trả : a ) Đối_với phụ_cấp thu_hút ; phụ_cấp công_tác lâu năm ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ; phụ_cấp ưu_đãi theo nghề ; trợ_cấp tiền mua và vận_chuyển nước_ngọt và sạch ; thanh_toán tiền tàu_xe ; trợ_cấp tham_quan , học_tập , bồi_dưỡng chuyên_môn , nghiệp_vụ , ngoại_ngữ ; phụ_cấp lưu_động và phụ_cấp dạy tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với nhà_giáo , viên_chức quản_lý giáo_dục công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì đối_tượng thuộc danh_sách trả lương của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nào do cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đó chi_trả ; b ) Đối_với trợ_cấp lần đầu nhận công_tác ở vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị tiếp_nhận đối_tượng nhận công_tác chi_trả . Trường_hợp biệt_phái thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị cử biệt_phái chi_trả ; c ) Đối_với trợ_cấp một lần khi chuyển công_tác ra khỏi vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) thì cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trả lương khi đối_tượng chuyển công_tác hoặc khi nghỉ hưu ( hoặc nơi công_tác được cấp có thẩm_quyền quyết_định không còn là vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn ) chi_trả . Theo đó , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị trả lương khi đối_tượng chuyển công_tác sẽ có trách_nhiệm chi_trả trợ_cấp một lần . | 2,127 | |
Trong các hình_phạt đối_với người phạm_tội thì cảnh_cáo là hình_phạt chính hay hình_phạt bổ_sung ? | Căn_cứ theo Điều 32 Bộ_luật Hình_sự 2015 có quy_định như sau : ... Các hình_phạt đối_với người phạm_tội 1 . Hình_phạt chính bao_gồm : a ) Cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền ; c ) Cải_tạo không giam_giữ ; d ) Trục_xuất ; đ ) Tù có thời_hạn ; e ) Tù chung_thân ; g ) Tử_hình . 2 . Hình_phạt bổ_sung bao_gồm : a ) Cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; b ) Cấm cư_trú ; c ) Quản_chế ; d ) Tước một_số quyền_công_dân ; đ ) Tịch_thu tài_sản ; e ) Phạt tiền , khi không áp_dụng là hình_phạt chính ; g ) Trục_xuất , khi không áp_dụng là hình_phạt chính . 3 . Đối_với mỗi_tội phạm , người phạm_tội chỉ bị áp_dụng một hình_phạt chính và có_thể bị áp_dụng một hoặc một_số hình_phạt bổ_sung . Như_vậy trong các hình_phạt đối_với người phạm_tội thì cảnh_cáo là một trong những hình_phạt chính . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 32 Bộ_luật Hình_sự 2015 có quy_định như sau : Các hình_phạt đối_với người phạm_tội 1 . Hình_phạt chính bao_gồm : a ) Cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền ; c ) Cải_tạo không giam_giữ ; d ) Trục_xuất ; đ ) Tù có thời_hạn ; e ) Tù chung_thân ; g ) Tử_hình . 2 . Hình_phạt bổ_sung bao_gồm : a ) Cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định ; b ) Cấm cư_trú ; c ) Quản_chế ; d ) Tước một_số quyền_công_dân ; đ ) Tịch_thu tài_sản ; e ) Phạt tiền , khi không áp_dụng là hình_phạt chính ; g ) Trục_xuất , khi không áp_dụng là hình_phạt chính . 3 . Đối_với mỗi_tội phạm , người phạm_tội chỉ bị áp_dụng một hình_phạt chính và có_thể bị áp_dụng một hoặc một_số hình_phạt bổ_sung . Như_vậy trong các hình_phạt đối_với người phạm_tội thì cảnh_cáo là một trong những hình_phạt chính . ( Hình từ Internet ) | 2,128 | |
Trong thi_hành án hình_sự , thi_hành án phạt cảnh_cáo được thực_hiện thế_nào ? | Về việc thi_hành án phạt cảnh_cáo được quy_định tại Điều 95 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 như sau : ... Thi_hành án phạt cảnh_cáo 1 . Trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày bản_án có hiệu_lực pháp_luật , Toà_án đã xét_xử sơ_thẩm phải gửi bản_án cho người bị phạt cảnh_cáo , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị quân_đội nơi người bị phạt cảnh_cáo cư_trú hoặc làm_việc , Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã xét_xử sơ_thẩm có trụ_sở . 2 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu có trách_nhiệm theo_dõi , thống_kê , báo_cáo theo quy_định của Luật này . Theo đó thì trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày bản_án có hiệu_lực pháp_luật , Toà_án đã xét_xử sơ_thẩm phải gửi bản_án cho người bị phạt cảnh_cáo . Đồng_thời còn bản_án còn được gửi đến cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị quân_đội nơi người bị phạt cảnh_cáo cư_trú hoặc làm_việc , Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã xét_xử sơ_thẩm có trụ_sở . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu có trách_nhiệm theo_dõi , thống_kê , báo_cáo theo quy_định . | None | 1 | Về việc thi_hành án phạt cảnh_cáo được quy_định tại Điều 95 Luật Thi_hành án hình_sự 2019 như sau : Thi_hành án phạt cảnh_cáo 1 . Trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày bản_án có hiệu_lực pháp_luật , Toà_án đã xét_xử sơ_thẩm phải gửi bản_án cho người bị phạt cảnh_cáo , cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị quân_đội nơi người bị phạt cảnh_cáo cư_trú hoặc làm_việc , Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã xét_xử sơ_thẩm có trụ_sở . 2 . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu có trách_nhiệm theo_dõi , thống_kê , báo_cáo theo quy_định của Luật này . Theo đó thì trong thời_hạn 07 ngày kể từ ngày bản_án có hiệu_lực pháp_luật , Toà_án đã xét_xử sơ_thẩm phải gửi bản_án cho người bị phạt cảnh_cáo . Đồng_thời còn bản_án còn được gửi đến cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , đơn_vị quân_đội nơi người bị phạt cảnh_cáo cư_trú hoặc làm_việc , Sở Tư_pháp nơi Toà_án đã xét_xử sơ_thẩm có trụ_sở . Cơ_quan thi_hành án hình_sự Công_an cấp huyện , cơ_quan thi_hành án hình_sự cấp quân_khu có trách_nhiệm theo_dõi , thống_kê , báo_cáo theo quy_định . | 2,129 | |
Trường_hợp bị phạt cảnh_cáo thì người bị kết_án được đương_nhiên xoá án_tích khi nào ? | Tại Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 có quy_định như sau : ... Đương_nhiên được xoá án_tích 1. Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính, thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. 2. Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo, người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung, các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo, phạt tiền, cải_tạo không giam_giữ, phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế, cấm | None | 1 | Tại Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 có quy_định như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Như_vậy trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo thì người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn 01 năm . | 2,130 | |
Trường_hợp bị phạt cảnh_cáo thì người bị kết_án được đương_nhiên xoá án_tích khi nào ? | Tại Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 có quy_định như sau : ... trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế, cấm cư_trú, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định, tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a, b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung. 3. Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án, người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này. 4. Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích, nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này. Như_vậy trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo thì người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn 01 năm. | None | 1 | Tại Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 có quy_định như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Như_vậy trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo thì người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn 01 năm . | 2,131 | |
Trường_hợp bị phạt cảnh_cáo thì người bị kết_án được đương_nhiên xoá án_tích khi nào ? | Tại Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 có quy_định như sau : ... cảnh_cáo thì người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn 01 năm. | None | 1 | Tại Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 có quy_định như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Như_vậy trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo thì người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn 01 năm . | 2,132 | |
Các phiên họp nào của kỳ họp Quốc_hội được phát_thanh và truyền_hình trực_tiếp ? | Căn_cứ vào Điều 11 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : ... Thông_tin về kỳ họp Quốc_hội 1. Tổng_thư_ký Quốc_hội có trách_nhiệm tổ_chức cung_cấp thông_tin về chương_trình, nội_dung của kỳ họp Quốc_hội, hoạt_động của Quốc_hội tại kỳ họp theo quy_định của pháp_luật. 2. Tổng_thư_ký Quốc_hội tổ_chức họp_báo về kỳ họp trước phiên khai_mạc và sau phiên bế_mạc kỳ họp Quốc_hội. Trường_hợp cần_thiết, Tổng_thư_ký Quốc_hội tổ_chức họp_báo để cung_cấp thông_tin chính_thức về sự_kiện diễn ra tại kỳ họp Quốc_hội. 3. Phiên khai_mạc, phiên bế_mạc kỳ họp Quốc_hội, phiên chất_vấn và trả_lời chất_vấn tại kỳ họp Quốc_hội được phát_thanh, truyền_hình trực_tiếp. Các phiên họp khác của Quốc_hội được phát_thanh, truyền_hình trực_tiếp theo quyết_định của Quốc_hội được ghi trong chương_trình kỳ họp Quốc_hội. 4. Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định thông_tin, tài_liệu kỳ họp được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Quốc_hội. 5. Văn_kiện chủ_yếu của mỗi kỳ họp Quốc_hội được đăng trong kỷ_yếu của kỳ họp Quốc_hội do Văn_phòng Quốc_hội ấn_hành. 6. Đại_diện cơ_quan báo_chí, thông_tấn được tạo điều_kiện thuận_lợi tại khu_vực dành riêng để tham_dự, đưa tin về các phiên họp công_khai tại kỳ họp Quốc_hội và bảo_đảm việc đưa tin chính_xác, | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 11 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : Thông_tin về kỳ họp Quốc_hội 1 . Tổng_thư_ký Quốc_hội có trách_nhiệm tổ_chức cung_cấp thông_tin về chương_trình , nội_dung của kỳ họp Quốc_hội , hoạt_động của Quốc_hội tại kỳ họp theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổng_thư_ký Quốc_hội tổ_chức họp_báo về kỳ họp trước phiên khai_mạc và sau phiên bế_mạc kỳ họp Quốc_hội . Trường_hợp cần_thiết , Tổng_thư_ký Quốc_hội tổ_chức họp_báo để cung_cấp thông_tin chính_thức về sự_kiện diễn ra tại kỳ họp Quốc_hội . 3 . Phiên khai_mạc , phiên bế_mạc kỳ họp Quốc_hội , phiên chất_vấn và trả_lời chất_vấn tại kỳ họp Quốc_hội được phát_thanh , truyền_hình trực_tiếp . Các phiên họp khác của Quốc_hội được phát_thanh , truyền_hình trực_tiếp theo quyết_định của Quốc_hội được ghi trong chương_trình kỳ họp Quốc_hội . 4 . Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định thông_tin , tài_liệu kỳ họp được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Quốc_hội . 5 . Văn_kiện chủ_yếu của mỗi kỳ họp Quốc_hội được đăng trong kỷ_yếu của kỳ họp Quốc_hội do Văn_phòng Quốc_hội ấn_hành . 6 . Đại_diện cơ_quan báo_chí , thông_tấn được tạo điều_kiện thuận_lợi tại khu_vực dành riêng để tham_dự , đưa tin về các phiên họp công_khai tại kỳ họp Quốc_hội và bảo_đảm việc đưa tin chính_xác , khách_quan theo quy_định của pháp_luật về báo_chí . Tổng_thư_ký Quốc_hội quy_định cụ_thể về việc hoạt_động của đại_diện cơ_quan báo_chí , thông_tấn tại khu_vực diễn ra kỳ họp Quốc_hội . Như_vậy , phiên khai_mạc , phiên bế_mạc kỳ họp Quốc_hội , phiên chất_vấn và trả_lời chất_vấn tại kỳ họp Quốc_hội được phát_thanh , truyền_hình trực_tiếp . Các phiên họp khác của Quốc_hội được phát_thanh , truyền_hình trực_tiếp theo quyết_định của Quốc_hội được ghi trong chương_trình kỳ họp Quốc_hội . Kỳ họp Quốc_hội ( Hình từ Internet ) | 2,133 | |
Các phiên họp nào của kỳ họp Quốc_hội được phát_thanh và truyền_hình trực_tiếp ? | Căn_cứ vào Điều 11 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : ... báo_chí, thông_tấn được tạo điều_kiện thuận_lợi tại khu_vực dành riêng để tham_dự, đưa tin về các phiên họp công_khai tại kỳ họp Quốc_hội và bảo_đảm việc đưa tin chính_xác, khách_quan theo quy_định của pháp_luật về báo_chí. Tổng_thư_ký Quốc_hội quy_định cụ_thể về việc hoạt_động của đại_diện cơ_quan báo_chí, thông_tấn tại khu_vực diễn ra kỳ họp Quốc_hội. Như_vậy, phiên khai_mạc, phiên bế_mạc kỳ họp Quốc_hội, phiên chất_vấn và trả_lời chất_vấn tại kỳ họp Quốc_hội được phát_thanh, truyền_hình trực_tiếp. Các phiên họp khác của Quốc_hội được phát_thanh, truyền_hình trực_tiếp theo quyết_định của Quốc_hội được ghi trong chương_trình kỳ họp Quốc_hội. Kỳ họp Quốc_hội ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 11 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : Thông_tin về kỳ họp Quốc_hội 1 . Tổng_thư_ký Quốc_hội có trách_nhiệm tổ_chức cung_cấp thông_tin về chương_trình , nội_dung của kỳ họp Quốc_hội , hoạt_động của Quốc_hội tại kỳ họp theo quy_định của pháp_luật . 2 . Tổng_thư_ký Quốc_hội tổ_chức họp_báo về kỳ họp trước phiên khai_mạc và sau phiên bế_mạc kỳ họp Quốc_hội . Trường_hợp cần_thiết , Tổng_thư_ký Quốc_hội tổ_chức họp_báo để cung_cấp thông_tin chính_thức về sự_kiện diễn ra tại kỳ họp Quốc_hội . 3 . Phiên khai_mạc , phiên bế_mạc kỳ họp Quốc_hội , phiên chất_vấn và trả_lời chất_vấn tại kỳ họp Quốc_hội được phát_thanh , truyền_hình trực_tiếp . Các phiên họp khác của Quốc_hội được phát_thanh , truyền_hình trực_tiếp theo quyết_định của Quốc_hội được ghi trong chương_trình kỳ họp Quốc_hội . 4 . Tổng_thư_ký Quốc_hội quyết_định thông_tin , tài_liệu kỳ họp được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Quốc_hội . 5 . Văn_kiện chủ_yếu của mỗi kỳ họp Quốc_hội được đăng trong kỷ_yếu của kỳ họp Quốc_hội do Văn_phòng Quốc_hội ấn_hành . 6 . Đại_diện cơ_quan báo_chí , thông_tấn được tạo điều_kiện thuận_lợi tại khu_vực dành riêng để tham_dự , đưa tin về các phiên họp công_khai tại kỳ họp Quốc_hội và bảo_đảm việc đưa tin chính_xác , khách_quan theo quy_định của pháp_luật về báo_chí . Tổng_thư_ký Quốc_hội quy_định cụ_thể về việc hoạt_động của đại_diện cơ_quan báo_chí , thông_tấn tại khu_vực diễn ra kỳ họp Quốc_hội . Như_vậy , phiên khai_mạc , phiên bế_mạc kỳ họp Quốc_hội , phiên chất_vấn và trả_lời chất_vấn tại kỳ họp Quốc_hội được phát_thanh , truyền_hình trực_tiếp . Các phiên họp khác của Quốc_hội được phát_thanh , truyền_hình trực_tiếp theo quyết_định của Quốc_hội được ghi trong chương_trình kỳ họp Quốc_hội . Kỳ họp Quốc_hội ( Hình từ Internet ) | 2,134 | |
Ai là người tổng_hợp biên_bản kỳ họp Quốc_hội ? Biên_bản kỳ họp Quốc_hội được cơ_quan nào xác_thực ? | Căn_cứ vào Điều 24 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : ... Biên_bản kỳ họp Quốc_hội 1. Kỳ họp Quốc_hội và các phiên họp tại kỳ họp Quốc_hội phải được ghi_âm, ghi biên_bản. 2. Biên_bản kỳ họp Quốc_hội gồm biên_bản tổng_hợp, biên_bản các phiên họp tại kỳ họp Quốc_hội. Biên_bản tổng_hợp do Chủ_tịch Quốc_hội và Tổng_thư_ký Quốc_hội ký xác_thực. 3. Biên_bản phiên họp toàn_thể của Quốc_hội phải phản_ánh đầy_đủ ý_kiến phát_biểu, kết_quả biểu_quyết của Quốc_hội tại phiên họp, ý_kiến bằng văn_bản của đại_biểu Quốc_hội và do Chủ_toạ phiên họp, Thư_ký phiên họp ký xác_thực. 4. Biên_bản các phiên họp do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội tổ_chức phải phản_ánh đầy_đủ ý_kiến phát_biểu, ý_kiến bằng văn_bản của đại_biểu Quốc_hội và do Chủ_toạ phiên họp, Tổng_thư_ký Quốc_hội ký xác_thực. 5. Biên_bản các phiên họp do Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội tổ_chức phải phản_ánh đầy_đủ ý_kiến phát_biểu, ý_kiến bằng văn_bản của đại_biểu Quốc_hội và do Chủ_toạ phiên họp, Thư_ký phiên họp ký xác_thực. 6. Biên_bản các phiên họp Tổ đại_biểu Quốc_hội, Đoàn đại_biểu Quốc_hội phải phản_ánh đầy_đủ ý_kiến phát_biểu của đại_biểu Quốc_hội, ý_kiến bằng văn_bản của đại_biểu Quốc_hội và do Chủ_toạ phiên họp, | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 24 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : Biên_bản kỳ họp Quốc_hội 1 . Kỳ họp Quốc_hội và các phiên họp tại kỳ họp Quốc_hội phải được ghi_âm , ghi biên_bản . 2 . Biên_bản kỳ họp Quốc_hội gồm biên_bản tổng_hợp , biên_bản các phiên họp tại kỳ họp Quốc_hội . Biên_bản tổng_hợp do Chủ_tịch Quốc_hội và Tổng_thư_ký Quốc_hội ký xác_thực . 3 . Biên_bản phiên họp toàn_thể của Quốc_hội phải phản_ánh đầy_đủ ý_kiến phát_biểu , kết_quả biểu_quyết của Quốc_hội tại phiên họp , ý_kiến bằng văn_bản của đại_biểu Quốc_hội và do Chủ_toạ phiên họp , Thư_ký phiên họp ký xác_thực . 4 . Biên_bản các phiên họp do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội tổ_chức phải phản_ánh đầy_đủ ý_kiến phát_biểu , ý_kiến bằng văn_bản của đại_biểu Quốc_hội và do Chủ_toạ phiên họp , Tổng_thư_ký Quốc_hội ký xác_thực . 5 . Biên_bản các phiên họp do Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội tổ_chức phải phản_ánh đầy_đủ ý_kiến phát_biểu , ý_kiến bằng văn_bản của đại_biểu Quốc_hội và do Chủ_toạ phiên họp , Thư_ký phiên họp ký xác_thực . 6 . Biên_bản các phiên họp Tổ đại_biểu Quốc_hội , Đoàn đại_biểu Quốc_hội phải phản_ánh đầy_đủ ý_kiến phát_biểu của đại_biểu Quốc_hội , ý_kiến bằng văn_bản của đại_biểu Quốc_hội và do Chủ_toạ phiên họp , Thư_ký phiên họp ký xác_thực . 7 . Biên_bản và bản ghi_âm các phiên họp phải được chuyển đến Tổng_thư_ký Quốc_hội để xây_dựng Biên_bản kỳ họp Quốc_hội . 8 . Mẫu biên_bản tổng_hợp , biên_bản các phiên họp do Tổng_thư_ký Quốc_hội quy_định . Kỳ họp Quốc_hội và các phiên họp tại kỳ họp Quốc_hội phải được ghi_âm , ghi biên_bản . Biên_bản và bản ghi_âm các phiên họp phải được chuyển đến Tổng_thư_ký Quốc_hội để xây_dựng Biên_bản kỳ họp Quốc_hội . Biên_bản kỳ họp Quốc_hội gồm biên_bản tổng_hợp , biên_bản các phiên họp tại kỳ họp Quốc_hội . Biên_bản tổng_hợp do Chủ_tịch Quốc_hội và Tổng_thư_ký Quốc_hội ký xác_thực . | 2,135 | |
Ai là người tổng_hợp biên_bản kỳ họp Quốc_hội ? Biên_bản kỳ họp Quốc_hội được cơ_quan nào xác_thực ? | Căn_cứ vào Điều 24 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : ... Biên_bản các phiên họp Tổ đại_biểu Quốc_hội, Đoàn đại_biểu Quốc_hội phải phản_ánh đầy_đủ ý_kiến phát_biểu của đại_biểu Quốc_hội, ý_kiến bằng văn_bản của đại_biểu Quốc_hội và do Chủ_toạ phiên họp, Thư_ký phiên họp ký xác_thực. 7. Biên_bản và bản ghi_âm các phiên họp phải được chuyển đến Tổng_thư_ký Quốc_hội để xây_dựng Biên_bản kỳ họp Quốc_hội. 8. Mẫu biên_bản tổng_hợp, biên_bản các phiên họp do Tổng_thư_ký Quốc_hội quy_định. Kỳ họp Quốc_hội và các phiên họp tại kỳ họp Quốc_hội phải được ghi_âm, ghi biên_bản. Biên_bản và bản ghi_âm các phiên họp phải được chuyển đến Tổng_thư_ký Quốc_hội để xây_dựng Biên_bản kỳ họp Quốc_hội. Biên_bản kỳ họp Quốc_hội gồm biên_bản tổng_hợp, biên_bản các phiên họp tại kỳ họp Quốc_hội. Biên_bản tổng_hợp do Chủ_tịch Quốc_hội và Tổng_thư_ký Quốc_hội ký xác_thực. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 24 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : Biên_bản kỳ họp Quốc_hội 1 . Kỳ họp Quốc_hội và các phiên họp tại kỳ họp Quốc_hội phải được ghi_âm , ghi biên_bản . 2 . Biên_bản kỳ họp Quốc_hội gồm biên_bản tổng_hợp , biên_bản các phiên họp tại kỳ họp Quốc_hội . Biên_bản tổng_hợp do Chủ_tịch Quốc_hội và Tổng_thư_ký Quốc_hội ký xác_thực . 3 . Biên_bản phiên họp toàn_thể của Quốc_hội phải phản_ánh đầy_đủ ý_kiến phát_biểu , kết_quả biểu_quyết của Quốc_hội tại phiên họp , ý_kiến bằng văn_bản của đại_biểu Quốc_hội và do Chủ_toạ phiên họp , Thư_ký phiên họp ký xác_thực . 4 . Biên_bản các phiên họp do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội tổ_chức phải phản_ánh đầy_đủ ý_kiến phát_biểu , ý_kiến bằng văn_bản của đại_biểu Quốc_hội và do Chủ_toạ phiên họp , Tổng_thư_ký Quốc_hội ký xác_thực . 5 . Biên_bản các phiên họp do Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội tổ_chức phải phản_ánh đầy_đủ ý_kiến phát_biểu , ý_kiến bằng văn_bản của đại_biểu Quốc_hội và do Chủ_toạ phiên họp , Thư_ký phiên họp ký xác_thực . 6 . Biên_bản các phiên họp Tổ đại_biểu Quốc_hội , Đoàn đại_biểu Quốc_hội phải phản_ánh đầy_đủ ý_kiến phát_biểu của đại_biểu Quốc_hội , ý_kiến bằng văn_bản của đại_biểu Quốc_hội và do Chủ_toạ phiên họp , Thư_ký phiên họp ký xác_thực . 7 . Biên_bản và bản ghi_âm các phiên họp phải được chuyển đến Tổng_thư_ký Quốc_hội để xây_dựng Biên_bản kỳ họp Quốc_hội . 8 . Mẫu biên_bản tổng_hợp , biên_bản các phiên họp do Tổng_thư_ký Quốc_hội quy_định . Kỳ họp Quốc_hội và các phiên họp tại kỳ họp Quốc_hội phải được ghi_âm , ghi biên_bản . Biên_bản và bản ghi_âm các phiên họp phải được chuyển đến Tổng_thư_ký Quốc_hội để xây_dựng Biên_bản kỳ họp Quốc_hội . Biên_bản kỳ họp Quốc_hội gồm biên_bản tổng_hợp , biên_bản các phiên họp tại kỳ họp Quốc_hội . Biên_bản tổng_hợp do Chủ_tịch Quốc_hội và Tổng_thư_ký Quốc_hội ký xác_thực . | 2,136 | |
Ai là người tổng_hợp các ý_kiến của các đại_biểu Quốc_hội tại các phiên họp Quốc_hội ? | Căn_cứ vào Điều 25 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : ... Tập_hợp, tổng_hợp, tiếp_thu, giải_trình ý_kiến của đại_biểu Quốc_hội tại các phiên họp 1. Ý_kiến phát_biểu, ý_kiến bằng văn_bản của đại_biểu Quốc_hội tại các phiên họp có giá_trị như nhau và phải được tập_hợp, tổng_hợp, tiếp_thu, giải_trình và báo_cáo đầy_đủ, trung_thực với Quốc_hội. 2. Tổng_thư_ký Quốc_hội chủ_trì, phối_hợp với Thường_trực Hội_đồng dân_tộc, Thường_trực Uỷ_ban của Quốc_hội, cơ_quan hữu_quan tập_hợp, tổng_hợp ý_kiến của đại_biểu Quốc_hội. 3. Báo_cáo tập_hợp, tổng_hợp, tiếp_thu, giải_trình ý_kiến thảo_luận tại Tổ đại_biểu Quốc_hội, Đoàn đại_biểu Quốc_hội, Hội_đồng dân_tộc, các Uỷ_ban của Quốc_hội, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội về từng nội_dung của kỳ họp Quốc_hội được gửi tới đại_biểu Quốc_hội chậm nhất 02 ngày trước khi thảo_luận tại phiên họp toàn_thể về nội_dung đó. Báo_cáo giải_trình, tiếp_thu, chỉnh_lý dự_thảo luật, nghị_quyết trình Quốc_hội tại phiên biểu_quyết thông_qua phải được gửi tới đại_biểu Quốc_hội chậm nhất 01 ngày trước phiên biểu_quyết thông_qua nội_dung đó. 4. Mẫu báo_cáo tập_hợp, tổng_hợp ý_kiến của đại_biểu Quốc_hội do Tổng_thư_ký Quốc_hội quy_định. - Ý_kiến phát_biểu, ý_kiến bằng văn_bản của đại_biểu Quốc_hội tại các | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 25 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : Tập_hợp , tổng_hợp , tiếp_thu , giải_trình ý_kiến của đại_biểu Quốc_hội tại các phiên họp 1 . Ý_kiến phát_biểu , ý_kiến bằng văn_bản của đại_biểu Quốc_hội tại các phiên họp có giá_trị như nhau và phải được tập_hợp , tổng_hợp , tiếp_thu , giải_trình và báo_cáo đầy_đủ , trung_thực với Quốc_hội . 2 . Tổng_thư_ký Quốc_hội chủ_trì , phối_hợp với Thường_trực Hội_đồng dân_tộc , Thường_trực Uỷ_ban của Quốc_hội , cơ_quan hữu_quan tập_hợp , tổng_hợp ý_kiến của đại_biểu Quốc_hội . 3 . Báo_cáo tập_hợp , tổng_hợp , tiếp_thu , giải_trình ý_kiến thảo_luận tại Tổ đại_biểu Quốc_hội , Đoàn đại_biểu Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , các Uỷ_ban của Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội về từng nội_dung của kỳ họp Quốc_hội được gửi tới đại_biểu Quốc_hội chậm nhất 02 ngày trước khi thảo_luận tại phiên họp toàn_thể về nội_dung đó . Báo_cáo giải_trình , tiếp_thu , chỉnh_lý dự_thảo luật , nghị_quyết trình Quốc_hội tại phiên biểu_quyết thông_qua phải được gửi tới đại_biểu Quốc_hội chậm nhất 01 ngày trước phiên biểu_quyết thông_qua nội_dung đó . 4 . Mẫu báo_cáo tập_hợp , tổng_hợp ý_kiến của đại_biểu Quốc_hội do Tổng_thư_ký Quốc_hội quy_định . - Ý_kiến phát_biểu , ý_kiến bằng văn_bản của đại_biểu Quốc_hội tại các phiên họp có giá_trị như nhau và phải được tập_hợp , tổng_hợp , tiếp_thu , giải_trình và báo_cáo đầy_đủ , trung_thực với Quốc_hội . - Tổng_thư_ký Quốc_hội chủ_trì , phối_hợp với Thường_trực Hội_đồng dân_tộc , Thường_trực Uỷ_ban của Quốc_hội , cơ_quan hữu_quan tập_hợp , tổng_hợp ý_kiến của đại_biểu Quốc_hội . | 2,137 | |
Ai là người tổng_hợp các ý_kiến của các đại_biểu Quốc_hội tại các phiên họp Quốc_hội ? | Căn_cứ vào Điều 25 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : ... thông_qua nội_dung đó. 4. Mẫu báo_cáo tập_hợp, tổng_hợp ý_kiến của đại_biểu Quốc_hội do Tổng_thư_ký Quốc_hội quy_định. - Ý_kiến phát_biểu, ý_kiến bằng văn_bản của đại_biểu Quốc_hội tại các phiên họp có giá_trị như nhau và phải được tập_hợp, tổng_hợp, tiếp_thu, giải_trình và báo_cáo đầy_đủ, trung_thực với Quốc_hội. - Tổng_thư_ký Quốc_hội chủ_trì, phối_hợp với Thường_trực Hội_đồng dân_tộc, Thường_trực Uỷ_ban của Quốc_hội, cơ_quan hữu_quan tập_hợp, tổng_hợp ý_kiến của đại_biểu Quốc_hội. Tập_hợp, tổng_hợp, tiếp_thu, giải_trình ý_kiến của đại_biểu Quốc_hội tại các phiên họp 1. Ý_kiến phát_biểu, ý_kiến bằng văn_bản của đại_biểu Quốc_hội tại các phiên họp có giá_trị như nhau và phải được tập_hợp, tổng_hợp, tiếp_thu, giải_trình và báo_cáo đầy_đủ, trung_thực với Quốc_hội. 2. Tổng_thư_ký Quốc_hội chủ_trì, phối_hợp với Thường_trực Hội_đồng dân_tộc, Thường_trực Uỷ_ban của Quốc_hội, cơ_quan hữu_quan tập_hợp, tổng_hợp ý_kiến của đại_biểu Quốc_hội. 3. Báo_cáo tập_hợp, tổng_hợp, tiếp_thu, giải_trình ý_kiến thảo_luận tại Tổ đại_biểu Quốc_hội, Đoàn đại_biểu Quốc_hội, Hội_đồng dân_tộc, các Uỷ_ban của Quốc_hội, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội về từng nội_dung của kỳ họp | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 25 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : Tập_hợp , tổng_hợp , tiếp_thu , giải_trình ý_kiến của đại_biểu Quốc_hội tại các phiên họp 1 . Ý_kiến phát_biểu , ý_kiến bằng văn_bản của đại_biểu Quốc_hội tại các phiên họp có giá_trị như nhau và phải được tập_hợp , tổng_hợp , tiếp_thu , giải_trình và báo_cáo đầy_đủ , trung_thực với Quốc_hội . 2 . Tổng_thư_ký Quốc_hội chủ_trì , phối_hợp với Thường_trực Hội_đồng dân_tộc , Thường_trực Uỷ_ban của Quốc_hội , cơ_quan hữu_quan tập_hợp , tổng_hợp ý_kiến của đại_biểu Quốc_hội . 3 . Báo_cáo tập_hợp , tổng_hợp , tiếp_thu , giải_trình ý_kiến thảo_luận tại Tổ đại_biểu Quốc_hội , Đoàn đại_biểu Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , các Uỷ_ban của Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội về từng nội_dung của kỳ họp Quốc_hội được gửi tới đại_biểu Quốc_hội chậm nhất 02 ngày trước khi thảo_luận tại phiên họp toàn_thể về nội_dung đó . Báo_cáo giải_trình , tiếp_thu , chỉnh_lý dự_thảo luật , nghị_quyết trình Quốc_hội tại phiên biểu_quyết thông_qua phải được gửi tới đại_biểu Quốc_hội chậm nhất 01 ngày trước phiên biểu_quyết thông_qua nội_dung đó . 4 . Mẫu báo_cáo tập_hợp , tổng_hợp ý_kiến của đại_biểu Quốc_hội do Tổng_thư_ký Quốc_hội quy_định . - Ý_kiến phát_biểu , ý_kiến bằng văn_bản của đại_biểu Quốc_hội tại các phiên họp có giá_trị như nhau và phải được tập_hợp , tổng_hợp , tiếp_thu , giải_trình và báo_cáo đầy_đủ , trung_thực với Quốc_hội . - Tổng_thư_ký Quốc_hội chủ_trì , phối_hợp với Thường_trực Hội_đồng dân_tộc , Thường_trực Uỷ_ban của Quốc_hội , cơ_quan hữu_quan tập_hợp , tổng_hợp ý_kiến của đại_biểu Quốc_hội . | 2,138 | |
Ai là người tổng_hợp các ý_kiến của các đại_biểu Quốc_hội tại các phiên họp Quốc_hội ? | Căn_cứ vào Điều 25 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : ... , tiếp_thu, giải_trình ý_kiến thảo_luận tại Tổ đại_biểu Quốc_hội, Đoàn đại_biểu Quốc_hội, Hội_đồng dân_tộc, các Uỷ_ban của Quốc_hội, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội về từng nội_dung của kỳ họp Quốc_hội được gửi tới đại_biểu Quốc_hội chậm nhất 02 ngày trước khi thảo_luận tại phiên họp toàn_thể về nội_dung đó. Báo_cáo giải_trình, tiếp_thu, chỉnh_lý dự_thảo luật, nghị_quyết trình Quốc_hội tại phiên biểu_quyết thông_qua phải được gửi tới đại_biểu Quốc_hội chậm nhất 01 ngày trước phiên biểu_quyết thông_qua nội_dung đó. 4. Mẫu báo_cáo tập_hợp, tổng_hợp ý_kiến của đại_biểu Quốc_hội do Tổng_thư_ký Quốc_hội quy_định. - Ý_kiến phát_biểu, ý_kiến bằng văn_bản của đại_biểu Quốc_hội tại các phiên họp có giá_trị như nhau và phải được tập_hợp, tổng_hợp, tiếp_thu, giải_trình và báo_cáo đầy_đủ, trung_thực với Quốc_hội. - Tổng_thư_ký Quốc_hội chủ_trì, phối_hợp với Thường_trực Hội_đồng dân_tộc, Thường_trực Uỷ_ban của Quốc_hội, cơ_quan hữu_quan tập_hợp, tổng_hợp ý_kiến của đại_biểu Quốc_hội. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 25 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 của Quốc_hội như sau : Tập_hợp , tổng_hợp , tiếp_thu , giải_trình ý_kiến của đại_biểu Quốc_hội tại các phiên họp 1 . Ý_kiến phát_biểu , ý_kiến bằng văn_bản của đại_biểu Quốc_hội tại các phiên họp có giá_trị như nhau và phải được tập_hợp , tổng_hợp , tiếp_thu , giải_trình và báo_cáo đầy_đủ , trung_thực với Quốc_hội . 2 . Tổng_thư_ký Quốc_hội chủ_trì , phối_hợp với Thường_trực Hội_đồng dân_tộc , Thường_trực Uỷ_ban của Quốc_hội , cơ_quan hữu_quan tập_hợp , tổng_hợp ý_kiến của đại_biểu Quốc_hội . 3 . Báo_cáo tập_hợp , tổng_hợp , tiếp_thu , giải_trình ý_kiến thảo_luận tại Tổ đại_biểu Quốc_hội , Đoàn đại_biểu Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , các Uỷ_ban của Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội về từng nội_dung của kỳ họp Quốc_hội được gửi tới đại_biểu Quốc_hội chậm nhất 02 ngày trước khi thảo_luận tại phiên họp toàn_thể về nội_dung đó . Báo_cáo giải_trình , tiếp_thu , chỉnh_lý dự_thảo luật , nghị_quyết trình Quốc_hội tại phiên biểu_quyết thông_qua phải được gửi tới đại_biểu Quốc_hội chậm nhất 01 ngày trước phiên biểu_quyết thông_qua nội_dung đó . 4 . Mẫu báo_cáo tập_hợp , tổng_hợp ý_kiến của đại_biểu Quốc_hội do Tổng_thư_ký Quốc_hội quy_định . - Ý_kiến phát_biểu , ý_kiến bằng văn_bản của đại_biểu Quốc_hội tại các phiên họp có giá_trị như nhau và phải được tập_hợp , tổng_hợp , tiếp_thu , giải_trình và báo_cáo đầy_đủ , trung_thực với Quốc_hội . - Tổng_thư_ký Quốc_hội chủ_trì , phối_hợp với Thường_trực Hội_đồng dân_tộc , Thường_trực Uỷ_ban của Quốc_hội , cơ_quan hữu_quan tập_hợp , tổng_hợp ý_kiến của đại_biểu Quốc_hội . | 2,139 | |
Nhập_khẩu là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 28 Luật Thương_mại 2005 ( khoản 3 Điều này bị bãi_bỏ bởi khoản 3 Điều 112 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 ) về xuất_khẩu : ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 28 Luật Thương_mại 2005 ( khoản 3 Điều này bị bãi_bỏ bởi khoản 3 Điều 112 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 ) về xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá như sau : “ Điều 28 . Xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá 1 . Xuất_khẩu hàng_hoá là việc hàng_hoá được đưa ra khỏi lãnh_thổ Việt_Nam hoặc đưa vào khu_vực đặc_biệt nằm trên lãnh_thổ Việt_Nam được coi là khu_vực hải_quan riêng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Nhập_khẩu hàng_hoá là việc hàng_hoá được đưa vào lãnh_thổ Việt_Nam từ nước_ngoài hoặc từ khu_vực đặc_biệt nằm trên lãnh_thổ Việt_Nam được coi là khu_vực hải_quan riêng theo quy_định của pháp_luật . ” Theo đó , xuất_khẩu hàng_hoá là việc hàng_hoá được đưa ra khỏi lãnh_thổ Việt_Nam hoặc đưa vào khu_vực đặc_biệt nằm trên lãnh_thổ Việt_Nam được coi là khu_vực hải_quan riêng theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 28 Luật Thương_mại 2005 ( khoản 3 Điều này bị bãi_bỏ bởi khoản 3 Điều 112 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 ) về xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá như sau : “ Điều 28 . Xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá 1 . Xuất_khẩu hàng_hoá là việc hàng_hoá được đưa ra khỏi lãnh_thổ Việt_Nam hoặc đưa vào khu_vực đặc_biệt nằm trên lãnh_thổ Việt_Nam được coi là khu_vực hải_quan riêng theo quy_định của pháp_luật . 2 . Nhập_khẩu hàng_hoá là việc hàng_hoá được đưa vào lãnh_thổ Việt_Nam từ nước_ngoài hoặc từ khu_vực đặc_biệt nằm trên lãnh_thổ Việt_Nam được coi là khu_vực hải_quan riêng theo quy_định của pháp_luật . ” Theo đó , xuất_khẩu hàng_hoá là việc hàng_hoá được đưa ra khỏi lãnh_thổ Việt_Nam hoặc đưa vào khu_vực đặc_biệt nằm trên lãnh_thổ Việt_Nam được coi là khu_vực hải_quan riêng theo quy_định của pháp_luật . | 2,140 | |
Quy_định về hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu phải kiểm_tra ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định về hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành như s: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định về hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành như sau : “ Điều 65. Hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu phải kiểm_tra 1. Hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu là đối_tượng phải kiểm_tra bao_gồm : a ) Hàng_hoá phải áp_dụng biện_pháp kỹ_thuật, kiểm_dịch quy_định tại các điều 61, 62, 63 và 64 của Luật này ; b ) Hàng_hoá có tiềm_ẩn khả_năng gây mất an_toàn hoặc hàng_hoá có khả_năng gây mất an_toàn theo thông_tin cảnh_báo từ các tổ_chức quốc_tế, khu_vực, nước_ngoài ; c ) Hàng_hoá mà cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện không phù_hợp và phải tăng_cường kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật. 2. Hàng_hoá quy_định tại khoản 1 Điều này được kiểm_tra theo nguyên_tắc quy_định tại khoản 2 Điều 60 của Luật này và do cơ_quan, tổ_chức được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chỉ_định thực_hiện. 3. Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ, trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình, ban_hành Danh_mục hàng_hoá là đối_tượng phải kiểm_tra quy_định tại khoản 1 Điều này. ” Theo đó, hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu là đối_tượng phải kiểm_tra bao_gồm : - Hàng_hoá phải | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định về hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành như sau : “ Điều 65 . Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu phải kiểm_tra 1 . Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu là đối_tượng phải kiểm_tra bao_gồm : a ) Hàng_hoá phải áp_dụng biện_pháp kỹ_thuật , kiểm_dịch quy_định tại các điều 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này ; b ) Hàng_hoá có tiềm_ẩn khả_năng gây mất an_toàn hoặc hàng_hoá có khả_năng gây mất an_toàn theo thông_tin cảnh_báo từ các tổ_chức quốc_tế , khu_vực , nước_ngoài ; c ) Hàng_hoá mà cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện không phù_hợp và phải tăng_cường kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật . 2 . Hàng_hoá quy_định tại khoản 1 Điều này được kiểm_tra theo nguyên_tắc quy_định tại khoản 2 Điều 60 của Luật này và do cơ_quan , tổ_chức được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chỉ_định thực_hiện . 3 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , ban_hành Danh_mục hàng_hoá là đối_tượng phải kiểm_tra quy_định tại khoản 1 Điều này . ” Theo đó , hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu là đối_tượng phải kiểm_tra bao_gồm : - Hàng_hoá phải áp_dụng biện_pháp kỹ_thuật , kiểm_dịch quy_định tại các điều 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này ; - Hàng_hoá có tiềm_ẩn khả_năng gây mất an_toàn hoặc hàng_hoá có khả_năng gây mất an_toàn theo thông_tin cảnh_báo từ các tổ_chức quốc_tế , khu_vực , nước_ngoài ; - Hàng_hoá mà cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện không phù_hợp và phải tăng_cường kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật . Danh_mục sản_phẩm bột , tinh_bột , bánh , mứt , kẹo thuộc danh_mục các mặt_hàng kiểm_tra chuyên_ngành về an_toàn thực_phẩm được quy_định như_thế_nào ? ( Hình từ internet ) | 2,141 | |
Quy_định về hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu phải kiểm_tra ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định về hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành như s: ... , ban_hành Danh_mục hàng_hoá là đối_tượng phải kiểm_tra quy_định tại khoản 1 Điều này. ” Theo đó, hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu là đối_tượng phải kiểm_tra bao_gồm : - Hàng_hoá phải áp_dụng biện_pháp kỹ_thuật, kiểm_dịch quy_định tại các điều 61, 62, 63 và 64 của Luật này ; - Hàng_hoá có tiềm_ẩn khả_năng gây mất an_toàn hoặc hàng_hoá có khả_năng gây mất an_toàn theo thông_tin cảnh_báo từ các tổ_chức quốc_tế, khu_vực, nước_ngoài ; - Hàng_hoá mà cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện không phù_hợp và phải tăng_cường kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật. Danh_mục sản_phẩm bột, tinh_bột, bánh, mứt, kẹo thuộc danh_mục các mặt_hàng kiểm_tra chuyên_ngành về an_toàn thực_phẩm được quy_định như_thế_nào? ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 65 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 quy_định về hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật hiện_hành như sau : “ Điều 65 . Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu phải kiểm_tra 1 . Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu là đối_tượng phải kiểm_tra bao_gồm : a ) Hàng_hoá phải áp_dụng biện_pháp kỹ_thuật , kiểm_dịch quy_định tại các điều 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này ; b ) Hàng_hoá có tiềm_ẩn khả_năng gây mất an_toàn hoặc hàng_hoá có khả_năng gây mất an_toàn theo thông_tin cảnh_báo từ các tổ_chức quốc_tế , khu_vực , nước_ngoài ; c ) Hàng_hoá mà cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện không phù_hợp và phải tăng_cường kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật . 2 . Hàng_hoá quy_định tại khoản 1 Điều này được kiểm_tra theo nguyên_tắc quy_định tại khoản 2 Điều 60 của Luật này và do cơ_quan , tổ_chức được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chỉ_định thực_hiện . 3 . Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , ban_hành Danh_mục hàng_hoá là đối_tượng phải kiểm_tra quy_định tại khoản 1 Điều này . ” Theo đó , hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu là đối_tượng phải kiểm_tra bao_gồm : - Hàng_hoá phải áp_dụng biện_pháp kỹ_thuật , kiểm_dịch quy_định tại các điều 61 , 62 , 63 và 64 của Luật này ; - Hàng_hoá có tiềm_ẩn khả_năng gây mất an_toàn hoặc hàng_hoá có khả_năng gây mất an_toàn theo thông_tin cảnh_báo từ các tổ_chức quốc_tế , khu_vực , nước_ngoài ; - Hàng_hoá mà cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện không phù_hợp và phải tăng_cường kiểm_tra theo quy_định của pháp_luật . Danh_mục sản_phẩm bột , tinh_bột , bánh , mứt , kẹo thuộc danh_mục các mặt_hàng kiểm_tra chuyên_ngành về an_toàn thực_phẩm được quy_định như_thế_nào ? ( Hình từ internet ) | 2,142 | |
Các sản_phẩm bột , tinh_bột , bánh , mứt , kẹo nào sẽ thuộc danh_mục các mặt_hàng kiểm_tra chuyên_ngành về an_toàn thực_phẩm ? | Căn_cứ theo quy_định tại Phụ_lục 2.4 ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BCT năm 2021 quy_định về danh_mục sản_phẩm bột , tinh_bột , bánh , mứt , k: ... Căn_cứ theo quy_định tại Phụ_lục 2.4 ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BCT năm 2021 quy_định về danh_mục sản_phẩm bột , tinh_bột , bánh , mứt , kẹo thuộc danh_mục các mặt_hàng kiểm_tra chuyên_ngành về an_toàn thực_phẩm như sau : Xem toàn_bộ danh_mục sản_phẩm bột , tinh_bột , bánh , mứt , kẹo thuộc danh_mục các mặt_hàng kiểm_tra chuyên_ngành về an_toàn thực_phẩm tại Phụ_lục 2.4 ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BCT năm 2021 . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Phụ_lục 2.4 ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BCT năm 2021 quy_định về danh_mục sản_phẩm bột , tinh_bột , bánh , mứt , kẹo thuộc danh_mục các mặt_hàng kiểm_tra chuyên_ngành về an_toàn thực_phẩm như sau : Xem toàn_bộ danh_mục sản_phẩm bột , tinh_bột , bánh , mứt , kẹo thuộc danh_mục các mặt_hàng kiểm_tra chuyên_ngành về an_toàn thực_phẩm tại Phụ_lục 2.4 ban_hành kèm theo Quyết_định 1182 / QĐ-BCT năm 2021 . | 2,143 | |
Giao_dịch nghi_vấn trong hoạt_động chứng_khoán là gì ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 3 Thông_tư 95/2020/TT-BTC quy_định về giao_dịch bất_thường trong hoạt_động chứng_khoán như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này , các từ_ngữ sau đây được hiểu như sau : 1 . Giao_dịch chứng_khoán là việc mua , bán chứng_khoán thực_hiện qua hệ_thống giao_dịch chứng_khoán của Sở_giao_dịch chứng_khoán . 2 . Giao_dịch bất_thường là các giao_dịch chạm vào các tiêu_chí cảnh_báo của hệ_thống tiêu_chí giám_sát do Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ban_hành . 3 . Giao_dịch nghi_vấn là giao_dịch bất_thường được Sở_giao_dịch chứng_khoán phân_tích , xác_định là giao_dịch có nghi_vấn tác_động đến diễn_biến giá , khối_lượng của một hoặc nhiều chứng_khoán trong một giai_đoạn nhất_định , có khả_năng vi_phạm quy_định của pháp_luật về giao_dịch chứng_khoán . 4 . Giao_dịch vi_phạm là các giao_dịch được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước xác_định là vi_phạm quy_định của pháp_luật về giao_dịch chứng_khoán . ... Theo quy_định trên thì giao_dịch nghi_vấn trong hoạt_động chứng_khoán là giao_dịch bất_thường được Sở_giao_dịch chứng_khoán phân_tích , xác_định là giao_dịch có nghi_vấn tác_động đến diễn_biến giá , khối_lượng của một hoặc nhiều chứng_khoán trong một giai_đoạn nhất_định , có khả_năng vi_phạm quy_định của pháp_luật về giao_dịch chứng_khoán . | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 3 Thông_tư 95/2020/TT-BTC quy_định về giao_dịch bất_thường trong hoạt_động chứng_khoán như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Thông_tư này , các từ_ngữ sau đây được hiểu như sau : 1 . Giao_dịch chứng_khoán là việc mua , bán chứng_khoán thực_hiện qua hệ_thống giao_dịch chứng_khoán của Sở_giao_dịch chứng_khoán . 2 . Giao_dịch bất_thường là các giao_dịch chạm vào các tiêu_chí cảnh_báo của hệ_thống tiêu_chí giám_sát do Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam ban_hành . 3 . Giao_dịch nghi_vấn là giao_dịch bất_thường được Sở_giao_dịch chứng_khoán phân_tích , xác_định là giao_dịch có nghi_vấn tác_động đến diễn_biến giá , khối_lượng của một hoặc nhiều chứng_khoán trong một giai_đoạn nhất_định , có khả_năng vi_phạm quy_định của pháp_luật về giao_dịch chứng_khoán . 4 . Giao_dịch vi_phạm là các giao_dịch được Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước xác_định là vi_phạm quy_định của pháp_luật về giao_dịch chứng_khoán . ... Theo quy_định trên thì giao_dịch nghi_vấn trong hoạt_động chứng_khoán là giao_dịch bất_thường được Sở_giao_dịch chứng_khoán phân_tích , xác_định là giao_dịch có nghi_vấn tác_động đến diễn_biến giá , khối_lượng của một hoặc nhiều chứng_khoán trong một giai_đoạn nhất_định , có khả_năng vi_phạm quy_định của pháp_luật về giao_dịch chứng_khoán . | 2,144 | |
Sở_giao_dịch chứng_khoán phát_hiện giao_dịch nghi_vấn bằng phương_thức nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 95/2020/TT-BTC quy_định về phương_thức giám_sát giao_dịch chứng_khoán như sau : ... Phương_thức giám_sát giao_dịch chứng_khoán 1. Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam triển_khai công_tác giám_sát thông_qua báo_cáo của Sở_giao_dịch chứng_khoán. 2. Sở_giao_dịch chứng_khoán thực_hiện giám_sát theo thời_gian_thực trên hệ_thống giám_sát của mình đối_với các giao_dịch trong ngày của chứng_khoán niêm_yết, chứng_khoán đăng_ký giao_dịch để phát_hiện các giao_dịch nghi_vấn. 3. Sở_giao_dịch chứng_khoán thực_hiện giám_sát giao_dịch chứng_khoán nhiều ngày dựa trên một hoặc các nguồn sau : a ) Cơ_sở_dữ_liệu giao_dịch chứng_khoán ; b ) Các báo_cáo, phản_ánh thông_tin của thành_viên giao_dịch, tổ_chức niêm_yết, tổ_chức đăng_ký giao_dịch, nhà_đầu_tư được công_bố theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán ; c ) Các thông_tin liên_quan nhận được từ Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam theo quy_định tại Điều 19 Thông_tư này ; d ) Các nguồn tin trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng, tin_đồn liên_quan đến chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán ; đ ) Các nguồn thông_tin khác. 4. Yêu_cầu các tổ_chức, cá_nhân liên_quan đến giao_dịch có dấu_hiệu bất_thường cung_cấp thông_tin và giải_trình để làm rõ dấu_hiệu bất_thường. Như_vậy, để phát_hiện các giao_dịch nghi_vấn trong hoạt_động chứng_khoán thì Sở_giao_dịch chứng_khoán thực_hiện giám_sát theo thời_gian_thực trên hệ_thống giám_sát của mình đối_với các giao_dịch trong ngày | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 95/2020/TT-BTC quy_định về phương_thức giám_sát giao_dịch chứng_khoán như sau : Phương_thức giám_sát giao_dịch chứng_khoán 1 . Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam triển_khai công_tác giám_sát thông_qua báo_cáo của Sở_giao_dịch chứng_khoán . 2 . Sở_giao_dịch chứng_khoán thực_hiện giám_sát theo thời_gian_thực trên hệ_thống giám_sát của mình đối_với các giao_dịch trong ngày của chứng_khoán niêm_yết , chứng_khoán đăng_ký giao_dịch để phát_hiện các giao_dịch nghi_vấn . 3 . Sở_giao_dịch chứng_khoán thực_hiện giám_sát giao_dịch chứng_khoán nhiều ngày dựa trên một hoặc các nguồn sau : a ) Cơ_sở_dữ_liệu giao_dịch chứng_khoán ; b ) Các báo_cáo , phản_ánh thông_tin của thành_viên giao_dịch , tổ_chức niêm_yết , tổ_chức đăng_ký giao_dịch , nhà_đầu_tư được công_bố theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán ; c ) Các thông_tin liên_quan nhận được từ Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam theo quy_định tại Điều 19 Thông_tư này ; d ) Các nguồn tin trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng , tin_đồn liên_quan đến chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán ; đ ) Các nguồn thông_tin khác . 4 . Yêu_cầu các tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến giao_dịch có dấu_hiệu bất_thường cung_cấp thông_tin và giải_trình để làm rõ dấu_hiệu bất_thường . Như_vậy , để phát_hiện các giao_dịch nghi_vấn trong hoạt_động chứng_khoán thì Sở_giao_dịch chứng_khoán thực_hiện giám_sát theo thời_gian_thực trên hệ_thống giám_sát của mình đối_với các giao_dịch trong ngày của chứng_khoán niêm_yết , chứng_khoán đăng_ký giao_dịch . ( Hình từ Internet ) | 2,145 | |
Sở_giao_dịch chứng_khoán phát_hiện giao_dịch nghi_vấn bằng phương_thức nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 95/2020/TT-BTC quy_định về phương_thức giám_sát giao_dịch chứng_khoán như sau : ... làm rõ dấu_hiệu bất_thường. Như_vậy, để phát_hiện các giao_dịch nghi_vấn trong hoạt_động chứng_khoán thì Sở_giao_dịch chứng_khoán thực_hiện giám_sát theo thời_gian_thực trên hệ_thống giám_sát của mình đối_với các giao_dịch trong ngày của chứng_khoán niêm_yết, chứng_khoán đăng_ký giao_dịch. ( Hình từ Internet ) Phương_thức giám_sát giao_dịch chứng_khoán 1. Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam triển_khai công_tác giám_sát thông_qua báo_cáo của Sở_giao_dịch chứng_khoán. 2. Sở_giao_dịch chứng_khoán thực_hiện giám_sát theo thời_gian_thực trên hệ_thống giám_sát của mình đối_với các giao_dịch trong ngày của chứng_khoán niêm_yết, chứng_khoán đăng_ký giao_dịch để phát_hiện các giao_dịch nghi_vấn. 3. Sở_giao_dịch chứng_khoán thực_hiện giám_sát giao_dịch chứng_khoán nhiều ngày dựa trên một hoặc các nguồn sau : a ) Cơ_sở_dữ_liệu giao_dịch chứng_khoán ; b ) Các báo_cáo, phản_ánh thông_tin của thành_viên giao_dịch, tổ_chức niêm_yết, tổ_chức đăng_ký giao_dịch, nhà_đầu_tư được công_bố theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán ; c ) Các thông_tin liên_quan nhận được từ Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam theo quy_định tại Điều 19 Thông_tư này ; d ) Các nguồn tin trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng, tin_đồn liên_quan đến chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán ; đ ) Các nguồn thông_tin khác. 4. Yêu_cầu các tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 95/2020/TT-BTC quy_định về phương_thức giám_sát giao_dịch chứng_khoán như sau : Phương_thức giám_sát giao_dịch chứng_khoán 1 . Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam triển_khai công_tác giám_sát thông_qua báo_cáo của Sở_giao_dịch chứng_khoán . 2 . Sở_giao_dịch chứng_khoán thực_hiện giám_sát theo thời_gian_thực trên hệ_thống giám_sát của mình đối_với các giao_dịch trong ngày của chứng_khoán niêm_yết , chứng_khoán đăng_ký giao_dịch để phát_hiện các giao_dịch nghi_vấn . 3 . Sở_giao_dịch chứng_khoán thực_hiện giám_sát giao_dịch chứng_khoán nhiều ngày dựa trên một hoặc các nguồn sau : a ) Cơ_sở_dữ_liệu giao_dịch chứng_khoán ; b ) Các báo_cáo , phản_ánh thông_tin của thành_viên giao_dịch , tổ_chức niêm_yết , tổ_chức đăng_ký giao_dịch , nhà_đầu_tư được công_bố theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán ; c ) Các thông_tin liên_quan nhận được từ Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam theo quy_định tại Điều 19 Thông_tư này ; d ) Các nguồn tin trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng , tin_đồn liên_quan đến chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán ; đ ) Các nguồn thông_tin khác . 4 . Yêu_cầu các tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến giao_dịch có dấu_hiệu bất_thường cung_cấp thông_tin và giải_trình để làm rõ dấu_hiệu bất_thường . Như_vậy , để phát_hiện các giao_dịch nghi_vấn trong hoạt_động chứng_khoán thì Sở_giao_dịch chứng_khoán thực_hiện giám_sát theo thời_gian_thực trên hệ_thống giám_sát của mình đối_với các giao_dịch trong ngày của chứng_khoán niêm_yết , chứng_khoán đăng_ký giao_dịch . ( Hình từ Internet ) | 2,146 | |
Sở_giao_dịch chứng_khoán phát_hiện giao_dịch nghi_vấn bằng phương_thức nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 95/2020/TT-BTC quy_định về phương_thức giám_sát giao_dịch chứng_khoán như sau : ... Thông_tư này ; d ) Các nguồn tin trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng, tin_đồn liên_quan đến chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán ; đ ) Các nguồn thông_tin khác. 4. Yêu_cầu các tổ_chức, cá_nhân liên_quan đến giao_dịch có dấu_hiệu bất_thường cung_cấp thông_tin và giải_trình để làm rõ dấu_hiệu bất_thường. Như_vậy, để phát_hiện các giao_dịch nghi_vấn trong hoạt_động chứng_khoán thì Sở_giao_dịch chứng_khoán thực_hiện giám_sát theo thời_gian_thực trên hệ_thống giám_sát của mình đối_với các giao_dịch trong ngày của chứng_khoán niêm_yết, chứng_khoán đăng_ký giao_dịch. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 10 Thông_tư 95/2020/TT-BTC quy_định về phương_thức giám_sát giao_dịch chứng_khoán như sau : Phương_thức giám_sát giao_dịch chứng_khoán 1 . Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam triển_khai công_tác giám_sát thông_qua báo_cáo của Sở_giao_dịch chứng_khoán . 2 . Sở_giao_dịch chứng_khoán thực_hiện giám_sát theo thời_gian_thực trên hệ_thống giám_sát của mình đối_với các giao_dịch trong ngày của chứng_khoán niêm_yết , chứng_khoán đăng_ký giao_dịch để phát_hiện các giao_dịch nghi_vấn . 3 . Sở_giao_dịch chứng_khoán thực_hiện giám_sát giao_dịch chứng_khoán nhiều ngày dựa trên một hoặc các nguồn sau : a ) Cơ_sở_dữ_liệu giao_dịch chứng_khoán ; b ) Các báo_cáo , phản_ánh thông_tin của thành_viên giao_dịch , tổ_chức niêm_yết , tổ_chức đăng_ký giao_dịch , nhà_đầu_tư được công_bố theo quy_định của pháp_luật về chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán ; c ) Các thông_tin liên_quan nhận được từ Tổng_công_ty lưu ký và bù_trừ chứng_khoán Việt_Nam theo quy_định tại Điều 19 Thông_tư này ; d ) Các nguồn tin trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng , tin_đồn liên_quan đến chứng_khoán và thị_trường_chứng_khoán ; đ ) Các nguồn thông_tin khác . 4 . Yêu_cầu các tổ_chức , cá_nhân liên_quan đến giao_dịch có dấu_hiệu bất_thường cung_cấp thông_tin và giải_trình để làm rõ dấu_hiệu bất_thường . Như_vậy , để phát_hiện các giao_dịch nghi_vấn trong hoạt_động chứng_khoán thì Sở_giao_dịch chứng_khoán thực_hiện giám_sát theo thời_gian_thực trên hệ_thống giám_sát của mình đối_với các giao_dịch trong ngày của chứng_khoán niêm_yết , chứng_khoán đăng_ký giao_dịch . ( Hình từ Internet ) | 2,147 | |
Kể từ khi phát_hiện giao_dịch nghi_vấn thì Sở_giao_dịch chứng_khoán phải gửi các báo_cáo giám_sát giao_dịch bất_thường cho Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước trong thời_hạn bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 95/2020/TT-BTC quy_định về báo_cáo giám_sát giao_dịch bất_thường như sau : ... Báo_cáo giám_sát giao_dịch bất_thường 1 . Sở_giao_dịch chứng_khoán có trách_nhiệm gửi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước các báo_cáo giám_sát giao_dịch bất_thường khi phát_hiện các giao_dịch nghi_vấn trong vòng hai_mươi bốn ( 24 ) giờ kể từ khi Sở_giao_dịch chứng_khoán có kết_quả phân_tích giao_dịch bất_thường , đồng_thời báo_cáo Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam . 2 . Đối_với báo_cáo giám_sát giao_dịch bất_thường nêu tại khoản 1 Điều này , Sở_giao_dịch chứng_khoán có trách_nhiệm lập báo_cáo phân_tích riêng từng vụ_việc , nêu rõ dấu_hiệu nghi_vấn , các thông_tin có liên_quan , ý_kiến đánh_giá và đề_xuất phương_án xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị xử_lý trong trường_hợp vượt quá thẩm_quyền . 3 . Phương_thức gửi và nhận báo_cáo giám_sát giao_dịch bất_thường thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 13 Thông_tư này . Từ quy_định trên thì Sở_giao_dịch chứng_khoán có trách_nhiệm phải gửi báo_cáo giám_sát giao_dịch bất_thường khi phát_hiện các giao_dịch nghi_vấn trong vòng hai_mươi bốn giờ kể từ khi Sở_giao_dịch chứng_khoán có kết_quả phân_tích giao_dịch bất_thường , đồng_thời báo_cáo Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Thông_tư 95/2020/TT-BTC quy_định về báo_cáo giám_sát giao_dịch bất_thường như sau : Báo_cáo giám_sát giao_dịch bất_thường 1 . Sở_giao_dịch chứng_khoán có trách_nhiệm gửi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước các báo_cáo giám_sát giao_dịch bất_thường khi phát_hiện các giao_dịch nghi_vấn trong vòng hai_mươi bốn ( 24 ) giờ kể từ khi Sở_giao_dịch chứng_khoán có kết_quả phân_tích giao_dịch bất_thường , đồng_thời báo_cáo Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam . 2 . Đối_với báo_cáo giám_sát giao_dịch bất_thường nêu tại khoản 1 Điều này , Sở_giao_dịch chứng_khoán có trách_nhiệm lập báo_cáo phân_tích riêng từng vụ_việc , nêu rõ dấu_hiệu nghi_vấn , các thông_tin có liên_quan , ý_kiến đánh_giá và đề_xuất phương_án xử_lý theo thẩm_quyền hoặc kiến_nghị xử_lý trong trường_hợp vượt quá thẩm_quyền . 3 . Phương_thức gửi và nhận báo_cáo giám_sát giao_dịch bất_thường thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 13 Thông_tư này . Từ quy_định trên thì Sở_giao_dịch chứng_khoán có trách_nhiệm phải gửi báo_cáo giám_sát giao_dịch bất_thường khi phát_hiện các giao_dịch nghi_vấn trong vòng hai_mươi bốn giờ kể từ khi Sở_giao_dịch chứng_khoán có kết_quả phân_tích giao_dịch bất_thường , đồng_thời báo_cáo Sở_giao_dịch chứng_khoán Việt_Nam . | 2,148 | |
Thông_tri hàng không được viết tắt là gì và có tên tiếng anh hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 3 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... AIC ( Aeronautical information circular ) : Thông_tri hàng_không . Bên cạnh đó , tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : AIC là bản thông_báo bao_gồm những tin_tức liên_quan đến an_toàn bay , dẫn đường , kỹ_thuật , pháp_luật của Việt_Nam mà những tin_tức đó không phù_hợp phổ_biến bằng NOTAM hoặc AIP . Theo đó , có_thể thấy rằng thông_tri hàng không được viết tắt là AIC và có tên tiếng anh là ( Aeronautical information circular ) và tên tiếng Việt là thông_tri hàng_không . Bên cạnh đó , thì AIC lhay còn gọi là thông_tri hàng không là bản thông_báo bao_gồm những tin_tức liên_quan đến an_toàn bay , dẫn đường , kỹ_thuật , pháp_luật của Việt_Nam mà những tin_tức đó không phù_hợp phổ_biến bằng NOTAM hoặc AIP . Phát_hành thông_tri hàng không ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 5 Điều 3 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : AIC ( Aeronautical information circular ) : Thông_tri hàng_không . Bên cạnh đó , tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : AIC là bản thông_báo bao_gồm những tin_tức liên_quan đến an_toàn bay , dẫn đường , kỹ_thuật , pháp_luật của Việt_Nam mà những tin_tức đó không phù_hợp phổ_biến bằng NOTAM hoặc AIP . Theo đó , có_thể thấy rằng thông_tri hàng không được viết tắt là AIC và có tên tiếng anh là ( Aeronautical information circular ) và tên tiếng Việt là thông_tri hàng_không . Bên cạnh đó , thì AIC lhay còn gọi là thông_tri hàng không là bản thông_báo bao_gồm những tin_tức liên_quan đến an_toàn bay , dẫn đường , kỹ_thuật , pháp_luật của Việt_Nam mà những tin_tức đó không phù_hợp phổ_biến bằng NOTAM hoặc AIP . Phát_hành thông_tri hàng không ( Hình từ Internet ) | 2,149 | |
Các trường_hợp nào phát_hành thông_tri hàng_không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 73 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... Các trường_hợp phát_hành AIC 1. Dự_kiến những thay_đổi quan_trọng về phương_thức, dịch_vụ và hệ_thống kỹ_thuật, trang_bị, thiết_bị dẫn đường được cung_cấp. 2. Dự_kiến về việc thực_hiện hệ_thống dẫn đường mới. 3. Những thông_báo chính rút ra từ kết_quả điều_tra tai_nạn, sự_cố uy_hiếp an_toàn bay. 4. Thông_báo quy_định liên_quan đến an_ninh hàng không và bảo_vệ hoạt_động HKDD chống lại những hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp. 5. Tư_vấn về vấn_đề y_tế có liên_quan đặc_biệt tới người lái và cảnh_báo người lái tránh các nguy_hiểm đối_với sức_khoẻ. 6. Ảnh_hưởng của một_số hiện_tượng thời_tiết đặc_biệt đối_với hoạt_động bay. 7. Thông_báo về hiện_tượng nguy_hiểm mới phát_hiện về kỹ_thuật tàu_bay. 8. Quy_định liên_quan đến việc chuyên_chở hàng_hoá nguy_hiểm bằng đường_hàng không. 9. Văn_bản pháp_luật của Việt_Nam có liên_quan đến lĩnh_vực HKDD. 10. Áp_dụng hoặc miễn áp_dụng các quy_định của pháp_luật Việt_Nam trong lĩnh_vực HKDD. 11. Quy_định bổ_sung về cấp giấy_phép cho những người làm_việc trong lĩnh_vực khai_thác - kỹ_thuật hàng không. 12. Quy_định về đào_tạo, huấn_luyện cho những người làm_việc trong lĩnh_vực khai_thác - kỹ_thuật hàng không | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 73 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Các trường_hợp phát_hành AIC 1 . Dự_kiến những thay_đổi quan_trọng về phương_thức , dịch_vụ và hệ_thống kỹ_thuật , trang_bị , thiết_bị dẫn đường được cung_cấp . 2 . Dự_kiến về việc thực_hiện hệ_thống dẫn đường mới . 3 . Những thông_báo chính rút ra từ kết_quả điều_tra tai_nạn , sự_cố uy_hiếp an_toàn bay . 4 . Thông_báo quy_định liên_quan đến an_ninh hàng không và bảo_vệ hoạt_động HKDD chống lại những hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp . 5 . Tư_vấn về vấn_đề y_tế có liên_quan đặc_biệt tới người lái và cảnh_báo người lái tránh các nguy_hiểm đối_với sức_khoẻ . 6 . Ảnh_hưởng của một_số hiện_tượng thời_tiết đặc_biệt đối_với hoạt_động bay . 7 . Thông_báo về hiện_tượng nguy_hiểm mới phát_hiện về kỹ_thuật tàu_bay . 8 . Quy_định liên_quan đến việc chuyên_chở hàng_hoá nguy_hiểm bằng đường_hàng không . 9 . Văn_bản pháp_luật của Việt_Nam có liên_quan đến lĩnh_vực HKDD . 10 . Áp_dụng hoặc miễn áp_dụng các quy_định của pháp_luật Việt_Nam trong lĩnh_vực HKDD . 11 . Quy_định bổ_sung về cấp giấy_phép cho những người làm_việc trong lĩnh_vực khai_thác - kỹ_thuật hàng không . 12 . Quy_định về đào_tạo , huấn_luyện cho những người làm_việc trong lĩnh_vực khai_thác - kỹ_thuật hàng không . 13 . Tư_vấn về việc sử_dụng và bảo_trì các dạng hệ_thống kỹ_thuật , trang_bị , thiết_bị đặc_biệt . 14 . Kế_hoạch phát_hành bản_đồ , sơ_đồ hàng không mới hoặc sửa_đổi . 15 . Trang_bị các thiết_bị vô_tuyến_điện . 16 . Thông_báo giải_thích liên_quan đến vấn_đề giảm tiếng ồn . 17 . Lựa_chọn những hướng_dẫn về duy_trì đủ điều_kiện bay . 18 . Thay_đổi loại NOTAM , phát_hành AIP mới hoặc những thay_đổi lớn về nội_dung , phạm_vi , hình_thức của chúng . 19 . Các thông_tin khác có tính_chất tương_tự . Theo đó , các trường_hợp được phát_hành thông_tri hàng_không bao_gồm : - Dự_kiến những thay_đổi quan_trọng về phương_thức , dịch_vụ và hệ_thống kỹ_thuật , trang_bị , thiết_bị dẫn đường được cung_cấp . - Dự_kiến về việc thực_hiện hệ_thống dẫn đường mới . - Những thông_báo chính rút ra từ kết_quả điều_tra tai_nạn , sự_cố uy_hiếp an_toàn bay . - Thông_báo quy_định liên_quan đến an_ninh hàng không và bảo_vệ hoạt_động HKDD chống lại những hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp . - Tư_vấn về vấn_đề y_tế có liên_quan đặc_biệt tới người lái và cảnh_báo người lái tránh các nguy_hiểm đối_với sức_khoẻ . - Ảnh_hưởng của một_số hiện_tượng thời_tiết đặc_biệt đối_với hoạt_động bay . - Thông_báo về hiện_tượng nguy_hiểm mới phát_hiện về kỹ_thuật tàu_bay . - Quy_định liên_quan đến việc chuyên_chở hàng_hoá nguy_hiểm bằng đường_hàng_không . - Văn_bản pháp_luật của Việt_Nam có liên_quan đến lĩnh_vực HKDD . - Áp_dụng hoặc miễn áp_dụng các quy_định của pháp_luật Việt_Nam trong lĩnh_vực HKDD . - Quy_định bổ_sung về cấp giấy_phép cho những người làm_việc trong lĩnh_vực khai_thác - kỹ_thuật hàng_không . - Quy_định về đào_tạo , huấn_luyện cho những người làm_việc trong lĩnh_vực khai_thác - kỹ_thuật hàng_không . - Tư_vấn về việc sử_dụng và bảo_trì các dạng hệ_thống kỹ_thuật , trang_bị , thiết_bị đặc_biệt . - Kế_hoạch phát_hành bản_đồ , sơ_đồ hàng không mới hoặc sửa_đổi . - Trang_bị các thiết_bị vô_tuyến_điện . - Thông_báo giải_thích liên_quan đến vấn_đề giảm tiếng ồn . - Lựa_chọn những hướng_dẫn về duy_trì đủ điều_kiện bay . - Thay_đổi loại NOTAM , phát_hành AIP mới hoặc những thay_đổi lớn về nội_dung , phạm_vi , hình_thức của chúng . - Các thông_tin khác có tính_chất tương_tự . Như_vậy , các trường_hợp trên sẽ được phát_hành thông_tri hàng không hay còn gọi với tên viết tắt là AIC . | 2,150 | |
Các trường_hợp nào phát_hành thông_tri hàng_không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 73 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... cấp giấy_phép cho những người làm_việc trong lĩnh_vực khai_thác - kỹ_thuật hàng không. 12. Quy_định về đào_tạo, huấn_luyện cho những người làm_việc trong lĩnh_vực khai_thác - kỹ_thuật hàng không. 13. Tư_vấn về việc sử_dụng và bảo_trì các dạng hệ_thống kỹ_thuật, trang_bị, thiết_bị đặc_biệt. 14. Kế_hoạch phát_hành bản_đồ, sơ_đồ hàng không mới hoặc sửa_đổi. 15. Trang_bị các thiết_bị vô_tuyến_điện. 16. Thông_báo giải_thích liên_quan đến vấn_đề giảm tiếng ồn. 17. Lựa_chọn những hướng_dẫn về duy_trì đủ điều_kiện bay. 18. Thay_đổi loại NOTAM, phát_hành AIP mới hoặc những thay_đổi lớn về nội_dung, phạm_vi, hình_thức của chúng. 19. Các thông_tin khác có tính_chất tương_tự. Theo đó, các trường_hợp được phát_hành thông_tri hàng_không bao_gồm : - Dự_kiến những thay_đổi quan_trọng về phương_thức, dịch_vụ và hệ_thống kỹ_thuật, trang_bị, thiết_bị dẫn đường được cung_cấp. - Dự_kiến về việc thực_hiện hệ_thống dẫn đường mới. - Những thông_báo chính rút ra từ kết_quả điều_tra tai_nạn, sự_cố uy_hiếp an_toàn bay. - Thông_báo quy_định liên_quan đến an_ninh hàng không và bảo_vệ hoạt_động HKDD chống | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 73 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Các trường_hợp phát_hành AIC 1 . Dự_kiến những thay_đổi quan_trọng về phương_thức , dịch_vụ và hệ_thống kỹ_thuật , trang_bị , thiết_bị dẫn đường được cung_cấp . 2 . Dự_kiến về việc thực_hiện hệ_thống dẫn đường mới . 3 . Những thông_báo chính rút ra từ kết_quả điều_tra tai_nạn , sự_cố uy_hiếp an_toàn bay . 4 . Thông_báo quy_định liên_quan đến an_ninh hàng không và bảo_vệ hoạt_động HKDD chống lại những hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp . 5 . Tư_vấn về vấn_đề y_tế có liên_quan đặc_biệt tới người lái và cảnh_báo người lái tránh các nguy_hiểm đối_với sức_khoẻ . 6 . Ảnh_hưởng của một_số hiện_tượng thời_tiết đặc_biệt đối_với hoạt_động bay . 7 . Thông_báo về hiện_tượng nguy_hiểm mới phát_hiện về kỹ_thuật tàu_bay . 8 . Quy_định liên_quan đến việc chuyên_chở hàng_hoá nguy_hiểm bằng đường_hàng không . 9 . Văn_bản pháp_luật của Việt_Nam có liên_quan đến lĩnh_vực HKDD . 10 . Áp_dụng hoặc miễn áp_dụng các quy_định của pháp_luật Việt_Nam trong lĩnh_vực HKDD . 11 . Quy_định bổ_sung về cấp giấy_phép cho những người làm_việc trong lĩnh_vực khai_thác - kỹ_thuật hàng không . 12 . Quy_định về đào_tạo , huấn_luyện cho những người làm_việc trong lĩnh_vực khai_thác - kỹ_thuật hàng không . 13 . Tư_vấn về việc sử_dụng và bảo_trì các dạng hệ_thống kỹ_thuật , trang_bị , thiết_bị đặc_biệt . 14 . Kế_hoạch phát_hành bản_đồ , sơ_đồ hàng không mới hoặc sửa_đổi . 15 . Trang_bị các thiết_bị vô_tuyến_điện . 16 . Thông_báo giải_thích liên_quan đến vấn_đề giảm tiếng ồn . 17 . Lựa_chọn những hướng_dẫn về duy_trì đủ điều_kiện bay . 18 . Thay_đổi loại NOTAM , phát_hành AIP mới hoặc những thay_đổi lớn về nội_dung , phạm_vi , hình_thức của chúng . 19 . Các thông_tin khác có tính_chất tương_tự . Theo đó , các trường_hợp được phát_hành thông_tri hàng_không bao_gồm : - Dự_kiến những thay_đổi quan_trọng về phương_thức , dịch_vụ và hệ_thống kỹ_thuật , trang_bị , thiết_bị dẫn đường được cung_cấp . - Dự_kiến về việc thực_hiện hệ_thống dẫn đường mới . - Những thông_báo chính rút ra từ kết_quả điều_tra tai_nạn , sự_cố uy_hiếp an_toàn bay . - Thông_báo quy_định liên_quan đến an_ninh hàng không và bảo_vệ hoạt_động HKDD chống lại những hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp . - Tư_vấn về vấn_đề y_tế có liên_quan đặc_biệt tới người lái và cảnh_báo người lái tránh các nguy_hiểm đối_với sức_khoẻ . - Ảnh_hưởng của một_số hiện_tượng thời_tiết đặc_biệt đối_với hoạt_động bay . - Thông_báo về hiện_tượng nguy_hiểm mới phát_hiện về kỹ_thuật tàu_bay . - Quy_định liên_quan đến việc chuyên_chở hàng_hoá nguy_hiểm bằng đường_hàng_không . - Văn_bản pháp_luật của Việt_Nam có liên_quan đến lĩnh_vực HKDD . - Áp_dụng hoặc miễn áp_dụng các quy_định của pháp_luật Việt_Nam trong lĩnh_vực HKDD . - Quy_định bổ_sung về cấp giấy_phép cho những người làm_việc trong lĩnh_vực khai_thác - kỹ_thuật hàng_không . - Quy_định về đào_tạo , huấn_luyện cho những người làm_việc trong lĩnh_vực khai_thác - kỹ_thuật hàng_không . - Tư_vấn về việc sử_dụng và bảo_trì các dạng hệ_thống kỹ_thuật , trang_bị , thiết_bị đặc_biệt . - Kế_hoạch phát_hành bản_đồ , sơ_đồ hàng không mới hoặc sửa_đổi . - Trang_bị các thiết_bị vô_tuyến_điện . - Thông_báo giải_thích liên_quan đến vấn_đề giảm tiếng ồn . - Lựa_chọn những hướng_dẫn về duy_trì đủ điều_kiện bay . - Thay_đổi loại NOTAM , phát_hành AIP mới hoặc những thay_đổi lớn về nội_dung , phạm_vi , hình_thức của chúng . - Các thông_tin khác có tính_chất tương_tự . Như_vậy , các trường_hợp trên sẽ được phát_hành thông_tri hàng không hay còn gọi với tên viết tắt là AIC . | 2,151 | |
Các trường_hợp nào phát_hành thông_tri hàng_không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 73 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... mới. - Những thông_báo chính rút ra từ kết_quả điều_tra tai_nạn, sự_cố uy_hiếp an_toàn bay. - Thông_báo quy_định liên_quan đến an_ninh hàng không và bảo_vệ hoạt_động HKDD chống lại những hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp. - Tư_vấn về vấn_đề y_tế có liên_quan đặc_biệt tới người lái và cảnh_báo người lái tránh các nguy_hiểm đối_với sức_khoẻ. - Ảnh_hưởng của một_số hiện_tượng thời_tiết đặc_biệt đối_với hoạt_động bay. - Thông_báo về hiện_tượng nguy_hiểm mới phát_hiện về kỹ_thuật tàu_bay. - Quy_định liên_quan đến việc chuyên_chở hàng_hoá nguy_hiểm bằng đường_hàng_không. - Văn_bản pháp_luật của Việt_Nam có liên_quan đến lĩnh_vực HKDD. - Áp_dụng hoặc miễn áp_dụng các quy_định của pháp_luật Việt_Nam trong lĩnh_vực HKDD. - Quy_định bổ_sung về cấp giấy_phép cho những người làm_việc trong lĩnh_vực khai_thác - kỹ_thuật hàng_không. - Quy_định về đào_tạo, huấn_luyện cho những người làm_việc trong lĩnh_vực khai_thác - kỹ_thuật hàng_không. - Tư_vấn về việc sử_dụng và bảo_trì các dạng hệ_thống kỹ_thuật, trang_bị, thiết_bị đặc_biệt. - Kế_hoạch phát_hành bản_đồ, sơ_đồ hàng không mới hoặc sửa_đổi. - Trang_bị các thiết_bị vô_tuyến_điện. - Thông_báo giải_thích liên_quan đến vấn_đề giảm tiếng ồn. - Lựa_chọn | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 73 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Các trường_hợp phát_hành AIC 1 . Dự_kiến những thay_đổi quan_trọng về phương_thức , dịch_vụ và hệ_thống kỹ_thuật , trang_bị , thiết_bị dẫn đường được cung_cấp . 2 . Dự_kiến về việc thực_hiện hệ_thống dẫn đường mới . 3 . Những thông_báo chính rút ra từ kết_quả điều_tra tai_nạn , sự_cố uy_hiếp an_toàn bay . 4 . Thông_báo quy_định liên_quan đến an_ninh hàng không và bảo_vệ hoạt_động HKDD chống lại những hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp . 5 . Tư_vấn về vấn_đề y_tế có liên_quan đặc_biệt tới người lái và cảnh_báo người lái tránh các nguy_hiểm đối_với sức_khoẻ . 6 . Ảnh_hưởng của một_số hiện_tượng thời_tiết đặc_biệt đối_với hoạt_động bay . 7 . Thông_báo về hiện_tượng nguy_hiểm mới phát_hiện về kỹ_thuật tàu_bay . 8 . Quy_định liên_quan đến việc chuyên_chở hàng_hoá nguy_hiểm bằng đường_hàng không . 9 . Văn_bản pháp_luật của Việt_Nam có liên_quan đến lĩnh_vực HKDD . 10 . Áp_dụng hoặc miễn áp_dụng các quy_định của pháp_luật Việt_Nam trong lĩnh_vực HKDD . 11 . Quy_định bổ_sung về cấp giấy_phép cho những người làm_việc trong lĩnh_vực khai_thác - kỹ_thuật hàng không . 12 . Quy_định về đào_tạo , huấn_luyện cho những người làm_việc trong lĩnh_vực khai_thác - kỹ_thuật hàng không . 13 . Tư_vấn về việc sử_dụng và bảo_trì các dạng hệ_thống kỹ_thuật , trang_bị , thiết_bị đặc_biệt . 14 . Kế_hoạch phát_hành bản_đồ , sơ_đồ hàng không mới hoặc sửa_đổi . 15 . Trang_bị các thiết_bị vô_tuyến_điện . 16 . Thông_báo giải_thích liên_quan đến vấn_đề giảm tiếng ồn . 17 . Lựa_chọn những hướng_dẫn về duy_trì đủ điều_kiện bay . 18 . Thay_đổi loại NOTAM , phát_hành AIP mới hoặc những thay_đổi lớn về nội_dung , phạm_vi , hình_thức của chúng . 19 . Các thông_tin khác có tính_chất tương_tự . Theo đó , các trường_hợp được phát_hành thông_tri hàng_không bao_gồm : - Dự_kiến những thay_đổi quan_trọng về phương_thức , dịch_vụ và hệ_thống kỹ_thuật , trang_bị , thiết_bị dẫn đường được cung_cấp . - Dự_kiến về việc thực_hiện hệ_thống dẫn đường mới . - Những thông_báo chính rút ra từ kết_quả điều_tra tai_nạn , sự_cố uy_hiếp an_toàn bay . - Thông_báo quy_định liên_quan đến an_ninh hàng không và bảo_vệ hoạt_động HKDD chống lại những hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp . - Tư_vấn về vấn_đề y_tế có liên_quan đặc_biệt tới người lái và cảnh_báo người lái tránh các nguy_hiểm đối_với sức_khoẻ . - Ảnh_hưởng của một_số hiện_tượng thời_tiết đặc_biệt đối_với hoạt_động bay . - Thông_báo về hiện_tượng nguy_hiểm mới phát_hiện về kỹ_thuật tàu_bay . - Quy_định liên_quan đến việc chuyên_chở hàng_hoá nguy_hiểm bằng đường_hàng_không . - Văn_bản pháp_luật của Việt_Nam có liên_quan đến lĩnh_vực HKDD . - Áp_dụng hoặc miễn áp_dụng các quy_định của pháp_luật Việt_Nam trong lĩnh_vực HKDD . - Quy_định bổ_sung về cấp giấy_phép cho những người làm_việc trong lĩnh_vực khai_thác - kỹ_thuật hàng_không . - Quy_định về đào_tạo , huấn_luyện cho những người làm_việc trong lĩnh_vực khai_thác - kỹ_thuật hàng_không . - Tư_vấn về việc sử_dụng và bảo_trì các dạng hệ_thống kỹ_thuật , trang_bị , thiết_bị đặc_biệt . - Kế_hoạch phát_hành bản_đồ , sơ_đồ hàng không mới hoặc sửa_đổi . - Trang_bị các thiết_bị vô_tuyến_điện . - Thông_báo giải_thích liên_quan đến vấn_đề giảm tiếng ồn . - Lựa_chọn những hướng_dẫn về duy_trì đủ điều_kiện bay . - Thay_đổi loại NOTAM , phát_hành AIP mới hoặc những thay_đổi lớn về nội_dung , phạm_vi , hình_thức của chúng . - Các thông_tin khác có tính_chất tương_tự . Như_vậy , các trường_hợp trên sẽ được phát_hành thông_tri hàng không hay còn gọi với tên viết tắt là AIC . | 2,152 | |
Các trường_hợp nào phát_hành thông_tri hàng_không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 73 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... đặc_biệt. - Kế_hoạch phát_hành bản_đồ, sơ_đồ hàng không mới hoặc sửa_đổi. - Trang_bị các thiết_bị vô_tuyến_điện. - Thông_báo giải_thích liên_quan đến vấn_đề giảm tiếng ồn. - Lựa_chọn những hướng_dẫn về duy_trì đủ điều_kiện bay. - Thay_đổi loại NOTAM, phát_hành AIP mới hoặc những thay_đổi lớn về nội_dung, phạm_vi, hình_thức của chúng. - Các thông_tin khác có tính_chất tương_tự. Như_vậy, các trường_hợp trên sẽ được phát_hành thông_tri hàng không hay còn gọi với tên viết tắt là AIC. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 73 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Các trường_hợp phát_hành AIC 1 . Dự_kiến những thay_đổi quan_trọng về phương_thức , dịch_vụ và hệ_thống kỹ_thuật , trang_bị , thiết_bị dẫn đường được cung_cấp . 2 . Dự_kiến về việc thực_hiện hệ_thống dẫn đường mới . 3 . Những thông_báo chính rút ra từ kết_quả điều_tra tai_nạn , sự_cố uy_hiếp an_toàn bay . 4 . Thông_báo quy_định liên_quan đến an_ninh hàng không và bảo_vệ hoạt_động HKDD chống lại những hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp . 5 . Tư_vấn về vấn_đề y_tế có liên_quan đặc_biệt tới người lái và cảnh_báo người lái tránh các nguy_hiểm đối_với sức_khoẻ . 6 . Ảnh_hưởng của một_số hiện_tượng thời_tiết đặc_biệt đối_với hoạt_động bay . 7 . Thông_báo về hiện_tượng nguy_hiểm mới phát_hiện về kỹ_thuật tàu_bay . 8 . Quy_định liên_quan đến việc chuyên_chở hàng_hoá nguy_hiểm bằng đường_hàng không . 9 . Văn_bản pháp_luật của Việt_Nam có liên_quan đến lĩnh_vực HKDD . 10 . Áp_dụng hoặc miễn áp_dụng các quy_định của pháp_luật Việt_Nam trong lĩnh_vực HKDD . 11 . Quy_định bổ_sung về cấp giấy_phép cho những người làm_việc trong lĩnh_vực khai_thác - kỹ_thuật hàng không . 12 . Quy_định về đào_tạo , huấn_luyện cho những người làm_việc trong lĩnh_vực khai_thác - kỹ_thuật hàng không . 13 . Tư_vấn về việc sử_dụng và bảo_trì các dạng hệ_thống kỹ_thuật , trang_bị , thiết_bị đặc_biệt . 14 . Kế_hoạch phát_hành bản_đồ , sơ_đồ hàng không mới hoặc sửa_đổi . 15 . Trang_bị các thiết_bị vô_tuyến_điện . 16 . Thông_báo giải_thích liên_quan đến vấn_đề giảm tiếng ồn . 17 . Lựa_chọn những hướng_dẫn về duy_trì đủ điều_kiện bay . 18 . Thay_đổi loại NOTAM , phát_hành AIP mới hoặc những thay_đổi lớn về nội_dung , phạm_vi , hình_thức của chúng . 19 . Các thông_tin khác có tính_chất tương_tự . Theo đó , các trường_hợp được phát_hành thông_tri hàng_không bao_gồm : - Dự_kiến những thay_đổi quan_trọng về phương_thức , dịch_vụ và hệ_thống kỹ_thuật , trang_bị , thiết_bị dẫn đường được cung_cấp . - Dự_kiến về việc thực_hiện hệ_thống dẫn đường mới . - Những thông_báo chính rút ra từ kết_quả điều_tra tai_nạn , sự_cố uy_hiếp an_toàn bay . - Thông_báo quy_định liên_quan đến an_ninh hàng không và bảo_vệ hoạt_động HKDD chống lại những hành_vi can_thiệp bất_hợp_pháp . - Tư_vấn về vấn_đề y_tế có liên_quan đặc_biệt tới người lái và cảnh_báo người lái tránh các nguy_hiểm đối_với sức_khoẻ . - Ảnh_hưởng của một_số hiện_tượng thời_tiết đặc_biệt đối_với hoạt_động bay . - Thông_báo về hiện_tượng nguy_hiểm mới phát_hiện về kỹ_thuật tàu_bay . - Quy_định liên_quan đến việc chuyên_chở hàng_hoá nguy_hiểm bằng đường_hàng_không . - Văn_bản pháp_luật của Việt_Nam có liên_quan đến lĩnh_vực HKDD . - Áp_dụng hoặc miễn áp_dụng các quy_định của pháp_luật Việt_Nam trong lĩnh_vực HKDD . - Quy_định bổ_sung về cấp giấy_phép cho những người làm_việc trong lĩnh_vực khai_thác - kỹ_thuật hàng_không . - Quy_định về đào_tạo , huấn_luyện cho những người làm_việc trong lĩnh_vực khai_thác - kỹ_thuật hàng_không . - Tư_vấn về việc sử_dụng và bảo_trì các dạng hệ_thống kỹ_thuật , trang_bị , thiết_bị đặc_biệt . - Kế_hoạch phát_hành bản_đồ , sơ_đồ hàng không mới hoặc sửa_đổi . - Trang_bị các thiết_bị vô_tuyến_điện . - Thông_báo giải_thích liên_quan đến vấn_đề giảm tiếng ồn . - Lựa_chọn những hướng_dẫn về duy_trì đủ điều_kiện bay . - Thay_đổi loại NOTAM , phát_hành AIP mới hoặc những thay_đổi lớn về nội_dung , phạm_vi , hình_thức của chúng . - Các thông_tin khác có tính_chất tương_tự . Như_vậy , các trường_hợp trên sẽ được phát_hành thông_tri hàng không hay còn gọi với tên viết tắt là AIC . | 2,153 | |
Thông_tri hàng không của Việt_Nam có mấy loại ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 74 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... Kiểu loại AIC của Việt_Nam 1 . AIC của Việt_Nam gồm có 02 loại sau : a ) Loại_A để phát_hành quốc_tế ; b ) Loại_C để phát_hành nội_địa . 2 . Các cơ_quan , đơn_vị có tin_tức thích_hợp đưa vào AIC phải gửi văn_bản cho Cục Hàng_không Việt_Nam và cơ_sở AIS liên_quan về nội_dung phát_hành tin_tức ít_nhất 30 ngày trước ngày tin_tức bắt_đầu có hiệu_lực . Theo đó , có_thể thấy rằng AIC của Việt_Nam gồm có 02 loại sau : - Loại_A để phát_hành quốc_tế ; - Loại_C để phát_hành nội_địa . Bên cạnh đó , các cơ_quan , đơn_vị có tin_tức thích_hợp đưa vào AIC phải gửi văn_bản cho Cục Hàng_không Việt_Nam và cơ_sở AIS liên_quan về nội_dung phát_hành tin_tức ít_nhất 30 ngày trước ngày tin_tức bắt_đầu có hiệu_lực . Như_vậy , thông_tri hàng không của Việt_Nam sẽ có hai loại như trên . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 74 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Kiểu loại AIC của Việt_Nam 1 . AIC của Việt_Nam gồm có 02 loại sau : a ) Loại_A để phát_hành quốc_tế ; b ) Loại_C để phát_hành nội_địa . 2 . Các cơ_quan , đơn_vị có tin_tức thích_hợp đưa vào AIC phải gửi văn_bản cho Cục Hàng_không Việt_Nam và cơ_sở AIS liên_quan về nội_dung phát_hành tin_tức ít_nhất 30 ngày trước ngày tin_tức bắt_đầu có hiệu_lực . Theo đó , có_thể thấy rằng AIC của Việt_Nam gồm có 02 loại sau : - Loại_A để phát_hành quốc_tế ; - Loại_C để phát_hành nội_địa . Bên cạnh đó , các cơ_quan , đơn_vị có tin_tức thích_hợp đưa vào AIC phải gửi văn_bản cho Cục Hàng_không Việt_Nam và cơ_sở AIS liên_quan về nội_dung phát_hành tin_tức ít_nhất 30 ngày trước ngày tin_tức bắt_đầu có hiệu_lực . Như_vậy , thông_tri hàng không của Việt_Nam sẽ có hai loại như trên . | 2,154 | |
Thương_nhân được phép kinh_doanh biệt_thự du_lịch khi đáp_ứng các điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 48 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : ... Các loại cơ_sở lưu_trú du_lịch 1. Khách_sạn. 2. Biệt_thự du_lịch. 3. Căn_hộ du_lịch. 4. Tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch. 5. Nhà_nghỉ du_lịch. 6. Nhà ở có phòng cho khách du_lịch thuê. 7. Bãi cắm trại du_lịch. 8. Các cơ_sở lưu_trú du_lịch khác. Theo đó, biệt_thự du_lịch là một trong các loại cơ_sở lưu_trú du_lịch và thương_nhân kinh_doanh loại_hình này ngoài việc đáp_ứng các tiêu_chuẩn riêng của biệt thu du_lịch thì cần đáp_ứng các điều_kiện của cơ_sở lưu_trú du_lịch. Cụ_thể tại Điều 49 Luật Du_lịch 2017 quy_định về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú du_lịch như sau : Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú du_lịch 1. Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú du_lịch bao_gồm : a ) Có đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đáp_ứng điều_kiện về an_ninh, trật_tự, an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy, bảo_vệ môi_trường, an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đáp_ứng điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật và dịch_vụ phục_vụ khách du_lịch. 2. Chính_phủ quy_định chi_tiết điểm c khoản 1 Điều này. Chiếu theo quy_định này, thương_nhân được phép kinh_doanh biệt_thự du_lịch | None | 1 | Căn_cứ Điều 48 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : Các loại cơ_sở lưu_trú du_lịch 1 . Khách_sạn . 2 . Biệt_thự du_lịch . 3 . Căn_hộ du_lịch . 4 . Tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch . 5 . Nhà_nghỉ du_lịch . 6 . Nhà ở có phòng cho khách du_lịch thuê . 7 . Bãi cắm trại du_lịch . 8 . Các cơ_sở lưu_trú du_lịch khác . Theo đó , biệt_thự du_lịch là một trong các loại cơ_sở lưu_trú du_lịch và thương_nhân kinh_doanh loại_hình này ngoài việc đáp_ứng các tiêu_chuẩn riêng của biệt thu du_lịch thì cần đáp_ứng các điều_kiện của cơ_sở lưu_trú du_lịch . Cụ_thể tại Điều 49 Luật Du_lịch 2017 quy_định về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú du_lịch như sau : Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú du_lịch 1 . Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú du_lịch bao_gồm : a ) Có đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đáp_ứng điều_kiện về an_ninh , trật_tự , an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy , bảo_vệ môi_trường , an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đáp_ứng điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật và dịch_vụ phục_vụ khách du_lịch . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điểm c khoản 1 Điều này . Chiếu theo quy_định này , thương_nhân được phép kinh_doanh biệt_thự du_lịch khi đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật ; - Đáp_ứng điều_kiện về an_ninh , trật_tự , an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy , bảo_vệ môi_trường , an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật ; - Đáp_ứng điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật và dịch_vụ phục_vụ khách du_lịch . Biệt_thự du_lịch ( hình từ Internet ) | 2,155 | |
Thương_nhân được phép kinh_doanh biệt_thự du_lịch khi đáp_ứng các điều_kiện nào ? | Căn_cứ Điều 48 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : ... cơ_sở vật_chất kỹ_thuật và dịch_vụ phục_vụ khách du_lịch. 2. Chính_phủ quy_định chi_tiết điểm c khoản 1 Điều này. Chiếu theo quy_định này, thương_nhân được phép kinh_doanh biệt_thự du_lịch khi đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật ; - Đáp_ứng điều_kiện về an_ninh, trật_tự, an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy, bảo_vệ môi_trường, an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật ; - Đáp_ứng điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật và dịch_vụ phục_vụ khách du_lịch. Biệt_thự du_lịch ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 48 Luật Du_lịch 2017 quy_định như sau : Các loại cơ_sở lưu_trú du_lịch 1 . Khách_sạn . 2 . Biệt_thự du_lịch . 3 . Căn_hộ du_lịch . 4 . Tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch . 5 . Nhà_nghỉ du_lịch . 6 . Nhà ở có phòng cho khách du_lịch thuê . 7 . Bãi cắm trại du_lịch . 8 . Các cơ_sở lưu_trú du_lịch khác . Theo đó , biệt_thự du_lịch là một trong các loại cơ_sở lưu_trú du_lịch và thương_nhân kinh_doanh loại_hình này ngoài việc đáp_ứng các tiêu_chuẩn riêng của biệt thu du_lịch thì cần đáp_ứng các điều_kiện của cơ_sở lưu_trú du_lịch . Cụ_thể tại Điều 49 Luật Du_lịch 2017 quy_định về điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú du_lịch như sau : Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú du_lịch 1 . Điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú du_lịch bao_gồm : a ) Có đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đáp_ứng điều_kiện về an_ninh , trật_tự , an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy , bảo_vệ môi_trường , an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đáp_ứng điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật và dịch_vụ phục_vụ khách du_lịch . 2 . Chính_phủ quy_định chi_tiết điểm c khoản 1 Điều này . Chiếu theo quy_định này , thương_nhân được phép kinh_doanh biệt_thự du_lịch khi đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có đăng_ký kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật ; - Đáp_ứng điều_kiện về an_ninh , trật_tự , an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy , bảo_vệ môi_trường , an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật ; - Đáp_ứng điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật và dịch_vụ phục_vụ khách du_lịch . Biệt_thự du_lịch ( hình từ Internet ) | 2,156 | |
Thương_nhân kinh_doanh biệt_thự du_lịch có bắt_buộc phải có khu_vực tiếp khách không ? | Theo Điều 23 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Nghị_định 142/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ đối_với biệt_thự du_lịch 1 . Điều_kiện quy_định tại các khoản 5 và 6 Điều 22 Nghị_định này . 2 . Có khu_vực tiếp khách , phòng ngủ , bếp và phòng tắm , phòng_vệ sinh . Đối_chiếu với quy_định này , thương_nhân kinh_doanh biệt_thự du_lịch cần đáp_ứng các điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ đối_với biệt_thự du_lịch như sau : - Có giường , đệm , chăn , gối , khăn mặt , khăn tắm ; thay bọc đệm , bọc chăn , bọc gối , khăn mặt , khăn tắm khi có khách mới . - Có nhân_viên trực 24 giờ mỗi ngày . - Có khu_vực tiếp khách , phòng ngủ , bếp và phòng tắm , phòng_vệ sinh . Như_vậy , ngoài việc đáp_ứng các điều_kiện cơ_bản trên , biệt_thự du_lịch bắt_buộc phải có khu_vực tiếp khách ( lễ_tân ) . | None | 1 | Theo Điều 23 Nghị_định 168/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 5 Nghị_định 142/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ đối_với biệt_thự du_lịch 1 . Điều_kiện quy_định tại các khoản 5 và 6 Điều 22 Nghị_định này . 2 . Có khu_vực tiếp khách , phòng ngủ , bếp và phòng tắm , phòng_vệ sinh . Đối_chiếu với quy_định này , thương_nhân kinh_doanh biệt_thự du_lịch cần đáp_ứng các điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ đối_với biệt_thự du_lịch như sau : - Có giường , đệm , chăn , gối , khăn mặt , khăn tắm ; thay bọc đệm , bọc chăn , bọc gối , khăn mặt , khăn tắm khi có khách mới . - Có nhân_viên trực 24 giờ mỗi ngày . - Có khu_vực tiếp khách , phòng ngủ , bếp và phòng tắm , phòng_vệ sinh . Như_vậy , ngoài việc đáp_ứng các điều_kiện cơ_bản trên , biệt_thự du_lịch bắt_buộc phải có khu_vực tiếp khách ( lễ_tân ) . | 2,157 | |
Thương_nhân kinh_doanh biệt_thự du_lịch mà không có khu_vực tiếp khách thì bị xử_lý hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định về điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật, dịch_vụ lưu_trú du_lịch... 3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có tối_thiểu 10 buồng ngủ đối_với khách_sạn hoặc không có phòng ngủ đối_với biệt_thự du_lịch, căn_hộ du_lịch, tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch, nhà_nghỉ du_lịch hoặc không có khu_vực lưu_trú cho khách đối_với nhà ở có phòng cho khách du_lịch thuê hoặc không có khu_vực dựng lều, trại đối_với bãi cắm trại du_lịch ; b ) Không có quầy lễ_tân đối_với khách_sạn hoặc khu_vực tiếp khách đối_với biệt_thự du_lịch, căn_hộ du_lịch hoặc khu_vực đón_tiếp khách đối_với tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch, nhà_nghỉ du_lịch, bãi cắm trại du_lịch theo quy_định ; c ) Không có nơi để xe cho khách đối_với khách_sạn nghỉ_dưỡng hoặc khách_sạn bên đường theo quy_định ; d ) Không có bếp hoặc phòng ăn hoặc dịch_vụ phục_vụ ăn_uống đối_với khách_sạn nghỉ_dưỡng, khách_sạn nổi, khách_sạn bên đường, tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch ; không có bếp đối_với biệt_thự du_lịch, căn_hộ du_lịch, nhà ở có phòng cho khách du_lịch thuê theo quy_định ; đ ) Không có nhân_viên trực | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ lưu_trú du_lịch ... 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có tối_thiểu 10 buồng ngủ đối_với khách_sạn hoặc không có phòng ngủ đối_với biệt_thự du_lịch , căn_hộ du_lịch , tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch , nhà_nghỉ du_lịch hoặc không có khu_vực lưu_trú cho khách đối_với nhà ở có phòng cho khách du_lịch thuê hoặc không có khu_vực dựng lều , trại đối_với bãi cắm trại du_lịch ; b ) Không có quầy lễ_tân đối_với khách_sạn hoặc khu_vực tiếp khách đối_với biệt_thự du_lịch , căn_hộ du_lịch hoặc khu_vực đón_tiếp khách đối_với tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch , nhà_nghỉ du_lịch , bãi cắm trại du_lịch theo quy_định ; c ) Không có nơi để xe cho khách đối_với khách_sạn nghỉ_dưỡng hoặc khách_sạn bên đường theo quy_định ; d ) Không có bếp hoặc phòng ăn hoặc dịch_vụ phục_vụ ăn_uống đối_với khách_sạn nghỉ_dưỡng , khách_sạn nổi , khách_sạn bên đường , tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch ; không có bếp đối_với biệt_thự du_lịch , căn_hộ du_lịch , nhà ở có phòng cho khách du_lịch thuê theo quy_định ; đ ) Không có nhân_viên trực 24 giờ mỗi ngày đối_với khách_sạn , biệt_thự du_lịch , nhà_nghỉ du_lịch ; không có nhân_viên bảo_vệ trực khi có khách đối_với bãi cắm trại du_lịch theo quy_định . ... Đối_chiếu với quy_định này , thương_nhân kinh_doanh biệt_thự du_lịch mà không có khu_vực tiếp khách thì bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Lưu_ý mức phạt tiền này chỉ áp_dụng đối_với thương_nhân là cá_nhân , đối_với thương_nhân là tổ_chức mức xử_lý hành_chính sẽ nhân hai cho cùng hành_vi ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP). | 2,158 | |
Thương_nhân kinh_doanh biệt_thự du_lịch mà không có khu_vực tiếp khách thì bị xử_lý hành_chính thế_nào ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... , tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch ; không có bếp đối_với biệt_thự du_lịch, căn_hộ du_lịch, nhà ở có phòng cho khách du_lịch thuê theo quy_định ; đ ) Không có nhân_viên trực 24 giờ mỗi ngày đối_với khách_sạn, biệt_thự du_lịch, nhà_nghỉ du_lịch ; không có nhân_viên bảo_vệ trực khi có khách đối_với bãi cắm trại du_lịch theo quy_định.... Đối_chiếu với quy_định này, thương_nhân kinh_doanh biệt_thự du_lịch mà không có khu_vực tiếp khách thì bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng. Lưu_ý mức phạt tiền này chỉ áp_dụng đối_với thương_nhân là cá_nhân, đối_với thương_nhân là tổ_chức mức xử_lý hành_chính sẽ nhân hai cho cùng hành_vi ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP). | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 11 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về điều_kiện tối_thiểu về cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , dịch_vụ lưu_trú du_lịch ... 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Không có tối_thiểu 10 buồng ngủ đối_với khách_sạn hoặc không có phòng ngủ đối_với biệt_thự du_lịch , căn_hộ du_lịch , tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch , nhà_nghỉ du_lịch hoặc không có khu_vực lưu_trú cho khách đối_với nhà ở có phòng cho khách du_lịch thuê hoặc không có khu_vực dựng lều , trại đối_với bãi cắm trại du_lịch ; b ) Không có quầy lễ_tân đối_với khách_sạn hoặc khu_vực tiếp khách đối_với biệt_thự du_lịch , căn_hộ du_lịch hoặc khu_vực đón_tiếp khách đối_với tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch , nhà_nghỉ du_lịch , bãi cắm trại du_lịch theo quy_định ; c ) Không có nơi để xe cho khách đối_với khách_sạn nghỉ_dưỡng hoặc khách_sạn bên đường theo quy_định ; d ) Không có bếp hoặc phòng ăn hoặc dịch_vụ phục_vụ ăn_uống đối_với khách_sạn nghỉ_dưỡng , khách_sạn nổi , khách_sạn bên đường , tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch ; không có bếp đối_với biệt_thự du_lịch , căn_hộ du_lịch , nhà ở có phòng cho khách du_lịch thuê theo quy_định ; đ ) Không có nhân_viên trực 24 giờ mỗi ngày đối_với khách_sạn , biệt_thự du_lịch , nhà_nghỉ du_lịch ; không có nhân_viên bảo_vệ trực khi có khách đối_với bãi cắm trại du_lịch theo quy_định . ... Đối_chiếu với quy_định này , thương_nhân kinh_doanh biệt_thự du_lịch mà không có khu_vực tiếp khách thì bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Lưu_ý mức phạt tiền này chỉ áp_dụng đối_với thương_nhân là cá_nhân , đối_với thương_nhân là tổ_chức mức xử_lý hành_chính sẽ nhân hai cho cùng hành_vi ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP). | 2,159 | |
Nguyên_tắc thực_hiện khoản vay nước_ngoài được quy_định ra sao ? | Theo Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền như sau : ... Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1. Đối_với bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn, trả nợ ) liên_quan đến khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài_khoản vay, trả nợ nước_ngoài của bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này. 2. Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn, trả nợ ( gốc, lãi ), trả phí của khoản vay nước_ngoài phải được ghi rõ mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở đối_chiếu, kiểm_tra, lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch. 3. Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu bên cho vay ghi rõ mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ khoản vay ( gốc, lãi ) khi đến hạn thanh_toán. Như_vậy, khi thực_hiện khoản vay nước_ngoài, bên đi vay phải được làm rõ mục_đích chuyển tiền. Trước_đây, theo Điều 30 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ | None | 1 | Theo Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1 . Đối_với bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn , trả nợ ) liên_quan đến khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài của bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này . 2 . Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí của khoản vay nước_ngoài phải được ghi rõ mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở đối_chiếu , kiểm_tra , lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch . 3 . Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu bên cho vay ghi rõ mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ khoản vay ( gốc , lãi ) khi đến hạn thanh_toán . Như_vậy , khi thực_hiện khoản vay nước_ngoài , bên đi vay phải được làm rõ mục_đích chuyển tiền . Trước_đây , theo Điều 30 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1 . Đối_với Bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn , trả nợ ) liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài Khoản vay , trả nợ nước_ngoài của Bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này . 2 . Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí của Khoản vay nước_ngoài phải được làm rõ Mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản có cơ_sở đối_chiếu , kiểm_tra , lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch . 3 . Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu Bên cho vay ghi rõ Mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ Khoản vay ( gốc , lãi ) khi đến hạn thanh_toán . Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay ? ( Hình từ Internet ) | 2,160 | |
Nguyên_tắc thực_hiện khoản vay nước_ngoài được quy_định ra sao ? | Theo Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền như sau : ... Như_vậy, khi thực_hiện khoản vay nước_ngoài, bên đi vay phải được làm rõ mục_đích chuyển tiền. Trước_đây, theo Điều 30 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1. Đối_với Bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn, trả nợ ) liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài Khoản vay, trả nợ nước_ngoài của Bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này. 2. Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn, trả nợ ( gốc, lãi ), trả phí của Khoản vay nước_ngoài phải được làm rõ Mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản có cơ_sở đối_chiếu, kiểm_tra, lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch. 3. Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu Bên cho vay ghi rõ Mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ Khoản vay | None | 1 | Theo Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1 . Đối_với bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn , trả nợ ) liên_quan đến khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài của bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này . 2 . Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí của khoản vay nước_ngoài phải được ghi rõ mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở đối_chiếu , kiểm_tra , lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch . 3 . Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu bên cho vay ghi rõ mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ khoản vay ( gốc , lãi ) khi đến hạn thanh_toán . Như_vậy , khi thực_hiện khoản vay nước_ngoài , bên đi vay phải được làm rõ mục_đích chuyển tiền . Trước_đây , theo Điều 30 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1 . Đối_với Bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn , trả nợ ) liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài Khoản vay , trả nợ nước_ngoài của Bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này . 2 . Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí của Khoản vay nước_ngoài phải được làm rõ Mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản có cơ_sở đối_chiếu , kiểm_tra , lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch . 3 . Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu Bên cho vay ghi rõ Mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ Khoản vay ( gốc , lãi ) khi đến hạn thanh_toán . Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay ? ( Hình từ Internet ) | 2,161 | |
Nguyên_tắc thực_hiện khoản vay nước_ngoài được quy_định ra sao ? | Theo Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền như sau : ... rõ và yêu_cầu Bên cho vay ghi rõ Mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ Khoản vay ( gốc, lãi ) khi đến hạn thanh_toán. Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1 . Đối_với bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn , trả nợ ) liên_quan đến khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài của bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này . 2 . Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí của khoản vay nước_ngoài phải được ghi rõ mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở đối_chiếu , kiểm_tra , lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch . 3 . Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu bên cho vay ghi rõ mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ khoản vay ( gốc , lãi ) khi đến hạn thanh_toán . Như_vậy , khi thực_hiện khoản vay nước_ngoài , bên đi vay phải được làm rõ mục_đích chuyển tiền . Trước_đây , theo Điều 30 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1 . Đối_với Bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn , trả nợ ) liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài Khoản vay , trả nợ nước_ngoài của Bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này . 2 . Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí của Khoản vay nước_ngoài phải được làm rõ Mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản có cơ_sở đối_chiếu , kiểm_tra , lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch . 3 . Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu Bên cho vay ghi rõ Mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ Khoản vay ( gốc , lãi ) khi đến hạn thanh_toán . Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay ? ( Hình từ Internet ) | 2,162 | |
Có phải đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài khi bên cho vay thay_đổi tên ? | Theo Điều 17 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về đăng_ký thay_đổi khoản vay như sau : ... Đăng_ký thay_đổi khoản vay 1. Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này, trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký, văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước, bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này. 2. Bên đi vay thực_hiện thông_báo nội_dung thay_đổi trên Trang điện_tử, không cần thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thời_gian rút vốn, trả nợ gốc trong phạm_vi 10 ngày làm_việc so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận ; b ) Thay_đổi địa_chỉ của bên đi vay nhưng không thay_đổi tỉnh, thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính, bên đi vay gửi thông_báo về việc đổi địa_chỉ cho Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký, đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của bên đi vay ; c ) Thay_đổi bên cho vay, các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay, trừ trường_hợp bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay | None | 1 | Theo Điều 17 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về đăng_ký thay_đổi khoản vay như sau : Đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bên đi vay thực_hiện thông_báo nội_dung thay_đổi trên Trang điện_tử , không cần thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thời_gian rút vốn , trả nợ gốc trong phạm_vi 10 ngày làm_việc so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận ; b ) Thay_đổi địa_chỉ của bên đi vay nhưng không thay_đổi tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính , bên đi vay gửi thông_báo về việc đổi địa_chỉ cho Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của bên đi vay ; c ) Thay_đổi bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; d ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản , ngân_hàng phục_vụ giao_dịch bảo_đảm ; đ ) Thay_đổi kế_hoạch trả lãi , phí của khoản vay nước_ngoài so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài nhưng không thay_đổi cách xác_định lãi , phí quy_định tại thoả_thuận vay nước_ngoài . Bên đi vay có trách_nhiệm lập bảng tính lãi , phí phải trả để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở kiểm_tra , theo_dõi khi thực_hiện việc chuyển tiền ; e ) Thay_đổi ( tăng hoặc giảm ) số tiền rút vốn , trả nợ gốc , lãi , phí trong phạm_vi 100 đơn_vị_tiền_tệ của đồng_tiền vay nước_ngoài so với số tiền đã nêu trong văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ; g ) Thay_đổi số tiền rút vốn , trả nợ gốc thực_tế của một kỳ cụ_thể ít hơn số tiền được nêu tại kế_hoạch rút vốn , trả nợ trên văn_bản xác_nhận đăng_ký hoặc văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài . 3 . Đối_với nội_dung thay_đổi tại điểm g khoản 2 Điều này , trước khi thực_hiện rút vốn , trả nợ số tiền còn lại của kỳ đó , bên đi vay có trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi kế_hoạch rút vốn , trả nợ đối_với số tiền còn lại chưa thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư này . Như_vậy , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định . Trước_đây , theo Điều 15 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) hướng_dẫn về quản_lý ngoại_hối đối_với việc vay , trả nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành : Các trường_hợp phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến Khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký Khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước ( theo mẫu tại Phụ_lục số 02 kèm theo Thông_tư này ) , Bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Trường_hợp kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí thực_tế thay_đổi trong phạm_vi 10 ( mười ) ngày so với kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận trước đó , Bên đi vay có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản để thực_hiện rút vốn , trả nợ theo kế_hoạch thay_đổi ; không yêu_cầu phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay với Ngân_hàng Nhà_nước . 3 . Bên đi vay chỉ thực_hiện thông_báo bằng văn_bản với Ngân_hàng Nhà_nước , không thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay đối_với các nội_dung sau : a ) Thay_đổi địa_chỉ Bên đi vay trong tỉnh , thành_phố nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính ; b ) Thay_đổi Bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp Bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; c ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản . 4 . Trong thời_gian 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày thay_đổi hoặc nhận được thông_báo thay_đổi về các nội_dung nêu tại Khoản 3 Điều này , Bên đi vay gửi văn_bản thông_báo qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại cơ_quan xác_nhận đăng_ký Khoản vay theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Thông_tư này . | 2,163 | |
Có phải đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài khi bên cho vay thay_đổi tên ? | Theo Điều 17 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về đăng_ký thay_đổi khoản vay như sau : ... các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay, trừ trường_hợp bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; d ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản, ngân_hàng phục_vụ giao_dịch bảo_đảm ; đ ) Thay_đổi kế_hoạch trả lãi, phí của khoản vay nước_ngoài so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận tại văn_bản xác_nhận đăng_ký, xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài nhưng không thay_đổi cách xác_định lãi, phí quy_định tại thoả_thuận vay nước_ngoài. Bên đi vay có trách_nhiệm lập bảng tính lãi, phí phải trả để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở kiểm_tra, theo_dõi khi thực_hiện việc chuyển tiền ; e ) Thay_đổi ( tăng hoặc giảm ) số tiền rút vốn, trả nợ gốc, lãi, phí trong phạm_vi 100 đơn_vị_tiền_tệ của đồng_tiền vay nước_ngoài so với số tiền đã nêu trong văn_bản xác_nhận đăng_ký, văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ; g ) Thay_đổi số tiền rút vốn, | None | 1 | Theo Điều 17 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về đăng_ký thay_đổi khoản vay như sau : Đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bên đi vay thực_hiện thông_báo nội_dung thay_đổi trên Trang điện_tử , không cần thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thời_gian rút vốn , trả nợ gốc trong phạm_vi 10 ngày làm_việc so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận ; b ) Thay_đổi địa_chỉ của bên đi vay nhưng không thay_đổi tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính , bên đi vay gửi thông_báo về việc đổi địa_chỉ cho Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của bên đi vay ; c ) Thay_đổi bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; d ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản , ngân_hàng phục_vụ giao_dịch bảo_đảm ; đ ) Thay_đổi kế_hoạch trả lãi , phí của khoản vay nước_ngoài so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài nhưng không thay_đổi cách xác_định lãi , phí quy_định tại thoả_thuận vay nước_ngoài . Bên đi vay có trách_nhiệm lập bảng tính lãi , phí phải trả để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở kiểm_tra , theo_dõi khi thực_hiện việc chuyển tiền ; e ) Thay_đổi ( tăng hoặc giảm ) số tiền rút vốn , trả nợ gốc , lãi , phí trong phạm_vi 100 đơn_vị_tiền_tệ của đồng_tiền vay nước_ngoài so với số tiền đã nêu trong văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ; g ) Thay_đổi số tiền rút vốn , trả nợ gốc thực_tế của một kỳ cụ_thể ít hơn số tiền được nêu tại kế_hoạch rút vốn , trả nợ trên văn_bản xác_nhận đăng_ký hoặc văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài . 3 . Đối_với nội_dung thay_đổi tại điểm g khoản 2 Điều này , trước khi thực_hiện rút vốn , trả nợ số tiền còn lại của kỳ đó , bên đi vay có trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi kế_hoạch rút vốn , trả nợ đối_với số tiền còn lại chưa thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư này . Như_vậy , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định . Trước_đây , theo Điều 15 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) hướng_dẫn về quản_lý ngoại_hối đối_với việc vay , trả nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành : Các trường_hợp phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến Khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký Khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước ( theo mẫu tại Phụ_lục số 02 kèm theo Thông_tư này ) , Bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Trường_hợp kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí thực_tế thay_đổi trong phạm_vi 10 ( mười ) ngày so với kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận trước đó , Bên đi vay có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản để thực_hiện rút vốn , trả nợ theo kế_hoạch thay_đổi ; không yêu_cầu phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay với Ngân_hàng Nhà_nước . 3 . Bên đi vay chỉ thực_hiện thông_báo bằng văn_bản với Ngân_hàng Nhà_nước , không thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay đối_với các nội_dung sau : a ) Thay_đổi địa_chỉ Bên đi vay trong tỉnh , thành_phố nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính ; b ) Thay_đổi Bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp Bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; c ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản . 4 . Trong thời_gian 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày thay_đổi hoặc nhận được thông_báo thay_đổi về các nội_dung nêu tại Khoản 3 Điều này , Bên đi vay gửi văn_bản thông_báo qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại cơ_quan xác_nhận đăng_ký Khoản vay theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Thông_tư này . | 2,164 | |
Có phải đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài khi bên cho vay thay_đổi tên ? | Theo Điều 17 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về đăng_ký thay_đổi khoản vay như sau : ... iền_tệ của đồng_tiền vay nước_ngoài so với số tiền đã nêu trong văn_bản xác_nhận đăng_ký, văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ; g ) Thay_đổi số tiền rút vốn, trả nợ gốc thực_tế của một kỳ cụ_thể ít hơn số tiền được nêu tại kế_hoạch rút vốn, trả nợ trên văn_bản xác_nhận đăng_ký hoặc văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài. 3. Đối_với nội_dung thay_đổi tại điểm g khoản 2 Điều này, trước khi thực_hiện rút vốn, trả nợ số tiền còn lại của kỳ đó, bên đi vay có trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi kế_hoạch rút vốn, trả nợ đối_với số tiền còn lại chưa thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư này. Như_vậy, trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký, văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước, bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định. Trước_đây, theo Điều 15 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) hướng_dẫn về quản_lý ngoại_hối đối_với việc vay, trả nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp do Thống_đốc Ngân_hàng | None | 1 | Theo Điều 17 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về đăng_ký thay_đổi khoản vay như sau : Đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bên đi vay thực_hiện thông_báo nội_dung thay_đổi trên Trang điện_tử , không cần thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thời_gian rút vốn , trả nợ gốc trong phạm_vi 10 ngày làm_việc so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận ; b ) Thay_đổi địa_chỉ của bên đi vay nhưng không thay_đổi tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính , bên đi vay gửi thông_báo về việc đổi địa_chỉ cho Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của bên đi vay ; c ) Thay_đổi bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; d ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản , ngân_hàng phục_vụ giao_dịch bảo_đảm ; đ ) Thay_đổi kế_hoạch trả lãi , phí của khoản vay nước_ngoài so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài nhưng không thay_đổi cách xác_định lãi , phí quy_định tại thoả_thuận vay nước_ngoài . Bên đi vay có trách_nhiệm lập bảng tính lãi , phí phải trả để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở kiểm_tra , theo_dõi khi thực_hiện việc chuyển tiền ; e ) Thay_đổi ( tăng hoặc giảm ) số tiền rút vốn , trả nợ gốc , lãi , phí trong phạm_vi 100 đơn_vị_tiền_tệ của đồng_tiền vay nước_ngoài so với số tiền đã nêu trong văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ; g ) Thay_đổi số tiền rút vốn , trả nợ gốc thực_tế của một kỳ cụ_thể ít hơn số tiền được nêu tại kế_hoạch rút vốn , trả nợ trên văn_bản xác_nhận đăng_ký hoặc văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài . 3 . Đối_với nội_dung thay_đổi tại điểm g khoản 2 Điều này , trước khi thực_hiện rút vốn , trả nợ số tiền còn lại của kỳ đó , bên đi vay có trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi kế_hoạch rút vốn , trả nợ đối_với số tiền còn lại chưa thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư này . Như_vậy , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định . Trước_đây , theo Điều 15 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) hướng_dẫn về quản_lý ngoại_hối đối_với việc vay , trả nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành : Các trường_hợp phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến Khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký Khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước ( theo mẫu tại Phụ_lục số 02 kèm theo Thông_tư này ) , Bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Trường_hợp kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí thực_tế thay_đổi trong phạm_vi 10 ( mười ) ngày so với kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận trước đó , Bên đi vay có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản để thực_hiện rút vốn , trả nợ theo kế_hoạch thay_đổi ; không yêu_cầu phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay với Ngân_hàng Nhà_nước . 3 . Bên đi vay chỉ thực_hiện thông_báo bằng văn_bản với Ngân_hàng Nhà_nước , không thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay đối_với các nội_dung sau : a ) Thay_đổi địa_chỉ Bên đi vay trong tỉnh , thành_phố nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính ; b ) Thay_đổi Bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp Bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; c ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản . 4 . Trong thời_gian 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày thay_đổi hoặc nhận được thông_báo thay_đổi về các nội_dung nêu tại Khoản 3 Điều này , Bên đi vay gửi văn_bản thông_báo qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại cơ_quan xác_nhận đăng_ký Khoản vay theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Thông_tư này . | 2,165 | |
Có phải đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài khi bên cho vay thay_đổi tên ? | Theo Điều 17 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về đăng_ký thay_đổi khoản vay như sau : ... , theo Điều 15 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) hướng_dẫn về quản_lý ngoại_hối đối_với việc vay, trả nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành : Các trường_hợp phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1. Trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này, trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến Khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký Khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước ( theo mẫu tại Phụ_lục số 02 kèm theo Thông_tư này ), Bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này. 2. Trường_hợp kế_hoạch rút vốn, trả nợ, chuyển phí thực_tế thay_đổi trong phạm_vi 10 ( mười ) ngày so với kế_hoạch rút vốn, trả nợ, chuyển phí đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận trước đó, Bên đi vay có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản để thực_hiện rút vốn, trả nợ theo kế_hoạch thay_đổi ; không yêu_cầu phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay với Ngân_hàng Nhà_nước. 3. Bên đi vay chỉ thực_hiện thông_báo bằng văn_bản với Ngân_hàng Nhà_nước | None | 1 | Theo Điều 17 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về đăng_ký thay_đổi khoản vay như sau : Đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bên đi vay thực_hiện thông_báo nội_dung thay_đổi trên Trang điện_tử , không cần thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thời_gian rút vốn , trả nợ gốc trong phạm_vi 10 ngày làm_việc so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận ; b ) Thay_đổi địa_chỉ của bên đi vay nhưng không thay_đổi tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính , bên đi vay gửi thông_báo về việc đổi địa_chỉ cho Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của bên đi vay ; c ) Thay_đổi bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; d ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản , ngân_hàng phục_vụ giao_dịch bảo_đảm ; đ ) Thay_đổi kế_hoạch trả lãi , phí của khoản vay nước_ngoài so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài nhưng không thay_đổi cách xác_định lãi , phí quy_định tại thoả_thuận vay nước_ngoài . Bên đi vay có trách_nhiệm lập bảng tính lãi , phí phải trả để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở kiểm_tra , theo_dõi khi thực_hiện việc chuyển tiền ; e ) Thay_đổi ( tăng hoặc giảm ) số tiền rút vốn , trả nợ gốc , lãi , phí trong phạm_vi 100 đơn_vị_tiền_tệ của đồng_tiền vay nước_ngoài so với số tiền đã nêu trong văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ; g ) Thay_đổi số tiền rút vốn , trả nợ gốc thực_tế của một kỳ cụ_thể ít hơn số tiền được nêu tại kế_hoạch rút vốn , trả nợ trên văn_bản xác_nhận đăng_ký hoặc văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài . 3 . Đối_với nội_dung thay_đổi tại điểm g khoản 2 Điều này , trước khi thực_hiện rút vốn , trả nợ số tiền còn lại của kỳ đó , bên đi vay có trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi kế_hoạch rút vốn , trả nợ đối_với số tiền còn lại chưa thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư này . Như_vậy , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định . Trước_đây , theo Điều 15 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) hướng_dẫn về quản_lý ngoại_hối đối_với việc vay , trả nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành : Các trường_hợp phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến Khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký Khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước ( theo mẫu tại Phụ_lục số 02 kèm theo Thông_tư này ) , Bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Trường_hợp kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí thực_tế thay_đổi trong phạm_vi 10 ( mười ) ngày so với kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận trước đó , Bên đi vay có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản để thực_hiện rút vốn , trả nợ theo kế_hoạch thay_đổi ; không yêu_cầu phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay với Ngân_hàng Nhà_nước . 3 . Bên đi vay chỉ thực_hiện thông_báo bằng văn_bản với Ngân_hàng Nhà_nước , không thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay đối_với các nội_dung sau : a ) Thay_đổi địa_chỉ Bên đi vay trong tỉnh , thành_phố nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính ; b ) Thay_đổi Bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp Bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; c ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản . 4 . Trong thời_gian 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày thay_đổi hoặc nhận được thông_báo thay_đổi về các nội_dung nêu tại Khoản 3 Điều này , Bên đi vay gửi văn_bản thông_báo qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại cơ_quan xác_nhận đăng_ký Khoản vay theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Thông_tư này . | 2,166 | |
Có phải đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài khi bên cho vay thay_đổi tên ? | Theo Điều 17 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về đăng_ký thay_đổi khoản vay như sau : ... vốn, trả nợ theo kế_hoạch thay_đổi ; không yêu_cầu phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay với Ngân_hàng Nhà_nước. 3. Bên đi vay chỉ thực_hiện thông_báo bằng văn_bản với Ngân_hàng Nhà_nước, không thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay đối_với các nội_dung sau : a ) Thay_đổi địa_chỉ Bên đi vay trong tỉnh, thành_phố nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính ; b ) Thay_đổi Bên cho vay, các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay, trừ trường_hợp Bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; c ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản. 4. Trong thời_gian 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày thay_đổi hoặc nhận được thông_báo thay_đổi về các nội_dung nêu tại Khoản 3 Điều này, Bên đi vay gửi văn_bản thông_báo qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại cơ_quan xác_nhận đăng_ký Khoản vay theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Thông_tư này. | None | 1 | Theo Điều 17 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về đăng_ký thay_đổi khoản vay như sau : Đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bên đi vay thực_hiện thông_báo nội_dung thay_đổi trên Trang điện_tử , không cần thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thời_gian rút vốn , trả nợ gốc trong phạm_vi 10 ngày làm_việc so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận ; b ) Thay_đổi địa_chỉ của bên đi vay nhưng không thay_đổi tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính , bên đi vay gửi thông_báo về việc đổi địa_chỉ cho Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của bên đi vay ; c ) Thay_đổi bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; d ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản , ngân_hàng phục_vụ giao_dịch bảo_đảm ; đ ) Thay_đổi kế_hoạch trả lãi , phí của khoản vay nước_ngoài so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài nhưng không thay_đổi cách xác_định lãi , phí quy_định tại thoả_thuận vay nước_ngoài . Bên đi vay có trách_nhiệm lập bảng tính lãi , phí phải trả để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở kiểm_tra , theo_dõi khi thực_hiện việc chuyển tiền ; e ) Thay_đổi ( tăng hoặc giảm ) số tiền rút vốn , trả nợ gốc , lãi , phí trong phạm_vi 100 đơn_vị_tiền_tệ của đồng_tiền vay nước_ngoài so với số tiền đã nêu trong văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ; g ) Thay_đổi số tiền rút vốn , trả nợ gốc thực_tế của một kỳ cụ_thể ít hơn số tiền được nêu tại kế_hoạch rút vốn , trả nợ trên văn_bản xác_nhận đăng_ký hoặc văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài . 3 . Đối_với nội_dung thay_đổi tại điểm g khoản 2 Điều này , trước khi thực_hiện rút vốn , trả nợ số tiền còn lại của kỳ đó , bên đi vay có trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi kế_hoạch rút vốn , trả nợ đối_với số tiền còn lại chưa thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư này . Như_vậy , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định . Trước_đây , theo Điều 15 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) hướng_dẫn về quản_lý ngoại_hối đối_với việc vay , trả nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành : Các trường_hợp phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến Khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký Khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước ( theo mẫu tại Phụ_lục số 02 kèm theo Thông_tư này ) , Bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Trường_hợp kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí thực_tế thay_đổi trong phạm_vi 10 ( mười ) ngày so với kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận trước đó , Bên đi vay có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản để thực_hiện rút vốn , trả nợ theo kế_hoạch thay_đổi ; không yêu_cầu phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay với Ngân_hàng Nhà_nước . 3 . Bên đi vay chỉ thực_hiện thông_báo bằng văn_bản với Ngân_hàng Nhà_nước , không thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay đối_với các nội_dung sau : a ) Thay_đổi địa_chỉ Bên đi vay trong tỉnh , thành_phố nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính ; b ) Thay_đổi Bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp Bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; c ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản . 4 . Trong thời_gian 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày thay_đổi hoặc nhận được thông_báo thay_đổi về các nội_dung nêu tại Khoản 3 Điều này , Bên đi vay gửi văn_bản thông_báo qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại cơ_quan xác_nhận đăng_ký Khoản vay theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Thông_tư này . | 2,167 | |
Có phải đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài khi bên cho vay thay_đổi tên ? | Theo Điều 17 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về đăng_ký thay_đổi khoản vay như sau : ... thông_báo qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại cơ_quan xác_nhận đăng_ký Khoản vay theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Thông_tư này. | None | 1 | Theo Điều 17 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về đăng_ký thay_đổi khoản vay như sau : Đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bên đi vay thực_hiện thông_báo nội_dung thay_đổi trên Trang điện_tử , không cần thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thời_gian rút vốn , trả nợ gốc trong phạm_vi 10 ngày làm_việc so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận ; b ) Thay_đổi địa_chỉ của bên đi vay nhưng không thay_đổi tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính , bên đi vay gửi thông_báo về việc đổi địa_chỉ cho Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của bên đi vay ; c ) Thay_đổi bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; d ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản , ngân_hàng phục_vụ giao_dịch bảo_đảm ; đ ) Thay_đổi kế_hoạch trả lãi , phí của khoản vay nước_ngoài so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài nhưng không thay_đổi cách xác_định lãi , phí quy_định tại thoả_thuận vay nước_ngoài . Bên đi vay có trách_nhiệm lập bảng tính lãi , phí phải trả để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở kiểm_tra , theo_dõi khi thực_hiện việc chuyển tiền ; e ) Thay_đổi ( tăng hoặc giảm ) số tiền rút vốn , trả nợ gốc , lãi , phí trong phạm_vi 100 đơn_vị_tiền_tệ của đồng_tiền vay nước_ngoài so với số tiền đã nêu trong văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ; g ) Thay_đổi số tiền rút vốn , trả nợ gốc thực_tế của một kỳ cụ_thể ít hơn số tiền được nêu tại kế_hoạch rút vốn , trả nợ trên văn_bản xác_nhận đăng_ký hoặc văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài . 3 . Đối_với nội_dung thay_đổi tại điểm g khoản 2 Điều này , trước khi thực_hiện rút vốn , trả nợ số tiền còn lại của kỳ đó , bên đi vay có trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi kế_hoạch rút vốn , trả nợ đối_với số tiền còn lại chưa thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư này . Như_vậy , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định . Trước_đây , theo Điều 15 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) hướng_dẫn về quản_lý ngoại_hối đối_với việc vay , trả nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành : Các trường_hợp phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến Khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký Khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước ( theo mẫu tại Phụ_lục số 02 kèm theo Thông_tư này ) , Bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Trường_hợp kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí thực_tế thay_đổi trong phạm_vi 10 ( mười ) ngày so với kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận trước đó , Bên đi vay có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản để thực_hiện rút vốn , trả nợ theo kế_hoạch thay_đổi ; không yêu_cầu phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay với Ngân_hàng Nhà_nước . 3 . Bên đi vay chỉ thực_hiện thông_báo bằng văn_bản với Ngân_hàng Nhà_nước , không thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay đối_với các nội_dung sau : a ) Thay_đổi địa_chỉ Bên đi vay trong tỉnh , thành_phố nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính ; b ) Thay_đổi Bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp Bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; c ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản . 4 . Trong thời_gian 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày thay_đổi hoặc nhận được thông_báo thay_đổi về các nội_dung nêu tại Khoản 3 Điều này , Bên đi vay gửi văn_bản thông_báo qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại cơ_quan xác_nhận đăng_ký Khoản vay theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Thông_tư này . | 2,168 | |
Ai có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài ? | Theo khoản 1 Điều 20 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký khoản vay như sau : ... Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký, xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay 1. Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký, đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ( trong Thông_tư này gọi tắt là Cơ_quan có thẩm_quyền ) là : a ) Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) : đối_với các khoản vay có số tiền vay trên 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính : đối_với các khoản vay có số tiền vay đến 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trừ các khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét, chấp_thuận.... Như_vậy, Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính sẽ thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký các khoản vay với số tiền vay tại các điều_khoản nêu trên. Trước_đây, theo Điều 18 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký, xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1. Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 20 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký khoản vay như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ( trong Thông_tư này gọi tắt là Cơ_quan có thẩm_quyền ) là : a ) Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) : đối_với các khoản vay có số tiền vay trên 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính : đối_với các khoản vay có số tiền vay đến 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trừ các khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận . ... Như_vậy , Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính sẽ thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký các khoản vay với số tiền vay tại các điều_khoản nêu trên . Trước_đây , theo Điều 18 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1 . Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay trên 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) và các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay đến 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) . 3 . Trường_hợp việc thay_đổi tăng hoặc giảm kim_ngạch vay , thay_đổi đồng_tiền vay , thay_đổi trụ_sở chính của Bên đi vay , thay_đổi Bên đi vay sang doanh_nghiệp có trụ_sở chính thuộc địa_bàn khác làm thay_đổi cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay , cơ_quan xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi Khoản vay ban_đầu có trách_nhiệm như sau : a ) Làm đầu_mối tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thay_đổi Khoản vay của Bên đi vay ; b ) Trong vòng 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký thay_đổi của Bên đi vay , chuyển toàn_bộ bản_gốc hồ_sơ đề_nghị đăng_ký thay_đổi Khoản vay và bản_sao hồ_sơ đăng_ký , hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đã thực_hiện của Khoản vay ( nếu có ) cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này để tiếp_tục xử_lý . 4 . Trường_hợp phát_sinh nội_dung thay_đổi của các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam đã được Chi_nhánh xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi , việc xử_lý hồ_sơ đăng_ký thay_đổi được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại Khoản 3 Điều này . 5 . Trường_hợp Khoản vay bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận , Vụ Quản_lý Ngoại_hối làm đầu_mối , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan của Ngân_hàng Nhà_nước báo_cáo Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , quyết_định theo thẩm_quyền . | 2,169 | |
Ai có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài ? | Theo khoản 1 Điều 20 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký khoản vay như sau : ... Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký, xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1. Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký, đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay trên 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) và các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam. 2. Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký, đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay đến 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ). 3. Trường_hợp việc thay_đổi tăng hoặc giảm kim_ngạch vay, thay_đổi đồng_tiền vay, thay_đổi trụ_sở chính của Bên đi vay, thay_đổi Bên đi vay sang doanh_nghiệp có trụ_sở chính thuộc địa_bàn khác làm thay_đổi cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay, cơ_quan xác_nhận đăng_ký, đăng_ký thay_đổi Khoản vay ban_đầu có trách_nhiệm như sau : a ) Làm đầu_mối tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thay_đổi Khoản vay của Bên đi vay ; b ) Trong vòng | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 20 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký khoản vay như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ( trong Thông_tư này gọi tắt là Cơ_quan có thẩm_quyền ) là : a ) Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) : đối_với các khoản vay có số tiền vay trên 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính : đối_với các khoản vay có số tiền vay đến 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trừ các khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận . ... Như_vậy , Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính sẽ thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký các khoản vay với số tiền vay tại các điều_khoản nêu trên . Trước_đây , theo Điều 18 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1 . Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay trên 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) và các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay đến 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) . 3 . Trường_hợp việc thay_đổi tăng hoặc giảm kim_ngạch vay , thay_đổi đồng_tiền vay , thay_đổi trụ_sở chính của Bên đi vay , thay_đổi Bên đi vay sang doanh_nghiệp có trụ_sở chính thuộc địa_bàn khác làm thay_đổi cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay , cơ_quan xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi Khoản vay ban_đầu có trách_nhiệm như sau : a ) Làm đầu_mối tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thay_đổi Khoản vay của Bên đi vay ; b ) Trong vòng 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký thay_đổi của Bên đi vay , chuyển toàn_bộ bản_gốc hồ_sơ đề_nghị đăng_ký thay_đổi Khoản vay và bản_sao hồ_sơ đăng_ký , hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đã thực_hiện của Khoản vay ( nếu có ) cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này để tiếp_tục xử_lý . 4 . Trường_hợp phát_sinh nội_dung thay_đổi của các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam đã được Chi_nhánh xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi , việc xử_lý hồ_sơ đăng_ký thay_đổi được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại Khoản 3 Điều này . 5 . Trường_hợp Khoản vay bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận , Vụ Quản_lý Ngoại_hối làm đầu_mối , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan của Ngân_hàng Nhà_nước báo_cáo Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , quyết_định theo thẩm_quyền . | 2,170 | |
Ai có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài ? | Theo khoản 1 Điều 20 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký khoản vay như sau : ... xác_nhận đăng_ký, đăng_ký thay_đổi Khoản vay ban_đầu có trách_nhiệm như sau : a ) Làm đầu_mối tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thay_đổi Khoản vay của Bên đi vay ; b ) Trong vòng 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký thay_đổi của Bên đi vay, chuyển toàn_bộ bản_gốc hồ_sơ đề_nghị đăng_ký thay_đổi Khoản vay và bản_sao hồ_sơ đăng_ký, hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đã thực_hiện của Khoản vay ( nếu có ) cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này để tiếp_tục xử_lý. 4. Trường_hợp phát_sinh nội_dung thay_đổi của các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam đã được Chi_nhánh xác_nhận đăng_ký, xác_nhận đăng_ký thay_đổi, việc xử_lý hồ_sơ đăng_ký thay_đổi được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại Khoản 3 Điều này. 5. Trường_hợp Khoản vay bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét, chấp_thuận, Vụ Quản_lý Ngoại_hối làm đầu_mối, phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan của Ngân_hàng Nhà_nước báo_cáo Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét, quyết_định theo thẩm_quyền. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 20 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký khoản vay như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ( trong Thông_tư này gọi tắt là Cơ_quan có thẩm_quyền ) là : a ) Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) : đối_với các khoản vay có số tiền vay trên 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính : đối_với các khoản vay có số tiền vay đến 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trừ các khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận . ... Như_vậy , Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính sẽ thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký các khoản vay với số tiền vay tại các điều_khoản nêu trên . Trước_đây , theo Điều 18 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1 . Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay trên 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) và các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay đến 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) . 3 . Trường_hợp việc thay_đổi tăng hoặc giảm kim_ngạch vay , thay_đổi đồng_tiền vay , thay_đổi trụ_sở chính của Bên đi vay , thay_đổi Bên đi vay sang doanh_nghiệp có trụ_sở chính thuộc địa_bàn khác làm thay_đổi cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay , cơ_quan xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi Khoản vay ban_đầu có trách_nhiệm như sau : a ) Làm đầu_mối tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thay_đổi Khoản vay của Bên đi vay ; b ) Trong vòng 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký thay_đổi của Bên đi vay , chuyển toàn_bộ bản_gốc hồ_sơ đề_nghị đăng_ký thay_đổi Khoản vay và bản_sao hồ_sơ đăng_ký , hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đã thực_hiện của Khoản vay ( nếu có ) cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này để tiếp_tục xử_lý . 4 . Trường_hợp phát_sinh nội_dung thay_đổi của các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam đã được Chi_nhánh xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi , việc xử_lý hồ_sơ đăng_ký thay_đổi được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại Khoản 3 Điều này . 5 . Trường_hợp Khoản vay bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận , Vụ Quản_lý Ngoại_hối làm đầu_mối , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan của Ngân_hàng Nhà_nước báo_cáo Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , quyết_định theo thẩm_quyền . | 2,171 | |
Ai có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký khoản vay nước_ngoài ? | Theo khoản 1 Điều 20 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký khoản vay như sau : ... báo_cáo Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét, quyết_định theo thẩm_quyền. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 20 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký khoản vay như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ( trong Thông_tư này gọi tắt là Cơ_quan có thẩm_quyền ) là : a ) Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) : đối_với các khoản vay có số tiền vay trên 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính : đối_với các khoản vay có số tiền vay đến 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trừ các khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận . ... Như_vậy , Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính sẽ thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký các khoản vay với số tiền vay tại các điều_khoản nêu trên . Trước_đây , theo Điều 18 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1 . Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay trên 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) và các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay đến 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) . 3 . Trường_hợp việc thay_đổi tăng hoặc giảm kim_ngạch vay , thay_đổi đồng_tiền vay , thay_đổi trụ_sở chính của Bên đi vay , thay_đổi Bên đi vay sang doanh_nghiệp có trụ_sở chính thuộc địa_bàn khác làm thay_đổi cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay , cơ_quan xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi Khoản vay ban_đầu có trách_nhiệm như sau : a ) Làm đầu_mối tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thay_đổi Khoản vay của Bên đi vay ; b ) Trong vòng 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký thay_đổi của Bên đi vay , chuyển toàn_bộ bản_gốc hồ_sơ đề_nghị đăng_ký thay_đổi Khoản vay và bản_sao hồ_sơ đăng_ký , hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đã thực_hiện của Khoản vay ( nếu có ) cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này để tiếp_tục xử_lý . 4 . Trường_hợp phát_sinh nội_dung thay_đổi của các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam đã được Chi_nhánh xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi , việc xử_lý hồ_sơ đăng_ký thay_đổi được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại Khoản 3 Điều này . 5 . Trường_hợp Khoản vay bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận , Vụ Quản_lý Ngoại_hối làm đầu_mối , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan của Ngân_hàng Nhà_nước báo_cáo Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , quyết_định theo thẩm_quyền . | 2,172 | |
Hiện_tại bên mình đang có khoản vay nước_ngoài nhưng tại thời_điểm rút vốn thì bên cho vay có thay_đổi tên . Vậy mình có cần làm thủ_tục gì với Ngân_hàng nhà_nước không ạ ? | Theo Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền như sau : ... Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1. Đối_với bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn, trả nợ ) liên_quan đến khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài_khoản vay, trả nợ nước_ngoài của bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này. 2. Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn, trả nợ ( gốc, lãi ), trả phí của khoản vay nước_ngoài phải được ghi rõ mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở đối_chiếu, kiểm_tra, lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch. 3. Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu bên cho vay ghi rõ mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ khoản vay ( gốc, lãi ) khi đến hạn thanh_toán. Như_vậy, khi thực_hiện khoản vay nước_ngoài, bên đi vay phải được làm rõ mục_đích chuyển tiền. Trước_đây, theo Điều 30 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ | None | 1 | Theo Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1 . Đối_với bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn , trả nợ ) liên_quan đến khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài của bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này . 2 . Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí của khoản vay nước_ngoài phải được ghi rõ mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở đối_chiếu , kiểm_tra , lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch . 3 . Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu bên cho vay ghi rõ mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ khoản vay ( gốc , lãi ) khi đến hạn thanh_toán . Như_vậy , khi thực_hiện khoản vay nước_ngoài , bên đi vay phải được làm rõ mục_đích chuyển tiền . Trước_đây , theo Điều 30 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1 . Đối_với Bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn , trả nợ ) liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài Khoản vay , trả nợ nước_ngoài của Bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này . 2 . Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí của Khoản vay nước_ngoài phải được làm rõ Mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản có cơ_sở đối_chiếu , kiểm_tra , lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch . 3 . Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu Bên cho vay ghi rõ Mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ Khoản vay ( gốc , lãi ) khi đến hạn thanh_toán . Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 17 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về đăng_ký thay_đổi khoản vay như sau : Đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bên đi vay thực_hiện thông_báo nội_dung thay_đổi trên Trang điện_tử , không cần thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thời_gian rút vốn , trả nợ gốc trong phạm_vi 10 ngày làm_việc so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận ; b ) Thay_đổi địa_chỉ của bên đi vay nhưng không thay_đổi tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính , bên đi vay gửi thông_báo về việc đổi địa_chỉ cho Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của bên đi vay ; c ) Thay_đổi bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; d ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản , ngân_hàng phục_vụ giao_dịch bảo_đảm ; đ ) Thay_đổi kế_hoạch trả lãi , phí của khoản vay nước_ngoài so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài nhưng không thay_đổi cách xác_định lãi , phí quy_định tại thoả_thuận vay nước_ngoài . Bên đi vay có trách_nhiệm lập bảng tính lãi , phí phải trả để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở kiểm_tra , theo_dõi khi thực_hiện việc chuyển tiền ; e ) Thay_đổi ( tăng hoặc giảm ) số tiền rút vốn , trả nợ gốc , lãi , phí trong phạm_vi 100 đơn_vị_tiền_tệ của đồng_tiền vay nước_ngoài so với số tiền đã nêu trong văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ; g ) Thay_đổi số tiền rút vốn , trả nợ gốc thực_tế của một kỳ cụ_thể ít hơn số tiền được nêu tại kế_hoạch rút vốn , trả nợ trên văn_bản xác_nhận đăng_ký hoặc văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài . 3 . Đối_với nội_dung thay_đổi tại điểm g khoản 2 Điều này , trước khi thực_hiện rút vốn , trả nợ số tiền còn lại của kỳ đó , bên đi vay có trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi kế_hoạch rút vốn , trả nợ đối_với số tiền còn lại chưa thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư này . Như_vậy , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định . Trước_đây , theo Điều 15 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) hướng_dẫn về quản_lý ngoại_hối đối_với việc vay , trả nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành : Các trường_hợp phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến Khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký Khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước ( theo mẫu tại Phụ_lục số 02 kèm theo Thông_tư này ) , Bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Trường_hợp kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí thực_tế thay_đổi trong phạm_vi 10 ( mười ) ngày so với kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận trước đó , Bên đi vay có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản để thực_hiện rút vốn , trả nợ theo kế_hoạch thay_đổi ; không yêu_cầu phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay với Ngân_hàng Nhà_nước . 3 . Bên đi vay chỉ thực_hiện thông_báo bằng văn_bản với Ngân_hàng Nhà_nước , không thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay đối_với các nội_dung sau : a ) Thay_đổi địa_chỉ Bên đi vay trong tỉnh , thành_phố nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính ; b ) Thay_đổi Bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp Bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; c ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản . 4 . Trong thời_gian 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày thay_đổi hoặc nhận được thông_báo thay_đổi về các nội_dung nêu tại Khoản 3 Điều này , Bên đi vay gửi văn_bản thông_báo qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại cơ_quan xác_nhận đăng_ký Khoản vay theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Thông_tư này . Theo khoản 1 Điều 20 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký khoản vay như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ( trong Thông_tư này gọi tắt là Cơ_quan có thẩm_quyền ) là : a ) Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) : đối_với các khoản vay có số tiền vay trên 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính : đối_với các khoản vay có số tiền vay đến 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trừ các khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận . ... Như_vậy , Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính sẽ thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký các khoản vay với số tiền vay tại các điều_khoản nêu trên . Trước_đây , theo Điều 18 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1 . Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay trên 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) và các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay đến 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) . 3 . Trường_hợp việc thay_đổi tăng hoặc giảm kim_ngạch vay , thay_đổi đồng_tiền vay , thay_đổi trụ_sở chính của Bên đi vay , thay_đổi Bên đi vay sang doanh_nghiệp có trụ_sở chính thuộc địa_bàn khác làm thay_đổi cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay , cơ_quan xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi Khoản vay ban_đầu có trách_nhiệm như sau : a ) Làm đầu_mối tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thay_đổi Khoản vay của Bên đi vay ; b ) Trong vòng 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký thay_đổi của Bên đi vay , chuyển toàn_bộ bản_gốc hồ_sơ đề_nghị đăng_ký thay_đổi Khoản vay và bản_sao hồ_sơ đăng_ký , hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đã thực_hiện của Khoản vay ( nếu có ) cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này để tiếp_tục xử_lý . 4 . Trường_hợp phát_sinh nội_dung thay_đổi của các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam đã được Chi_nhánh xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi , việc xử_lý hồ_sơ đăng_ký thay_đổi được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại Khoản 3 Điều này . 5 . Trường_hợp Khoản vay bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận , Vụ Quản_lý Ngoại_hối làm đầu_mối , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan của Ngân_hàng Nhà_nước báo_cáo Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , quyết_định theo thẩm_quyền . | 2,173 | |
Hiện_tại bên mình đang có khoản vay nước_ngoài nhưng tại thời_điểm rút vốn thì bên cho vay có thay_đổi tên . Vậy mình có cần làm thủ_tục gì với Ngân_hàng nhà_nước không ạ ? | Theo Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền như sau : ... Như_vậy, khi thực_hiện khoản vay nước_ngoài, bên đi vay phải được làm rõ mục_đích chuyển tiền. Trước_đây, theo Điều 30 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1. Đối_với Bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài, mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn, trả nợ ) liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài Khoản vay, trả nợ nước_ngoài của Bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này. 2. Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn, trả nợ ( gốc, lãi ), trả phí của Khoản vay nước_ngoài phải được làm rõ Mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản có cơ_sở đối_chiếu, kiểm_tra, lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch. 3. Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu Bên cho vay ghi rõ Mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ Khoản vay | None | 1 | Theo Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1 . Đối_với bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn , trả nợ ) liên_quan đến khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài của bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này . 2 . Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí của khoản vay nước_ngoài phải được ghi rõ mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở đối_chiếu , kiểm_tra , lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch . 3 . Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu bên cho vay ghi rõ mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ khoản vay ( gốc , lãi ) khi đến hạn thanh_toán . Như_vậy , khi thực_hiện khoản vay nước_ngoài , bên đi vay phải được làm rõ mục_đích chuyển tiền . Trước_đây , theo Điều 30 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1 . Đối_với Bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn , trả nợ ) liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài Khoản vay , trả nợ nước_ngoài của Bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này . 2 . Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí của Khoản vay nước_ngoài phải được làm rõ Mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản có cơ_sở đối_chiếu , kiểm_tra , lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch . 3 . Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu Bên cho vay ghi rõ Mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ Khoản vay ( gốc , lãi ) khi đến hạn thanh_toán . Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 17 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về đăng_ký thay_đổi khoản vay như sau : Đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bên đi vay thực_hiện thông_báo nội_dung thay_đổi trên Trang điện_tử , không cần thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thời_gian rút vốn , trả nợ gốc trong phạm_vi 10 ngày làm_việc so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận ; b ) Thay_đổi địa_chỉ của bên đi vay nhưng không thay_đổi tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính , bên đi vay gửi thông_báo về việc đổi địa_chỉ cho Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của bên đi vay ; c ) Thay_đổi bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; d ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản , ngân_hàng phục_vụ giao_dịch bảo_đảm ; đ ) Thay_đổi kế_hoạch trả lãi , phí của khoản vay nước_ngoài so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài nhưng không thay_đổi cách xác_định lãi , phí quy_định tại thoả_thuận vay nước_ngoài . Bên đi vay có trách_nhiệm lập bảng tính lãi , phí phải trả để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở kiểm_tra , theo_dõi khi thực_hiện việc chuyển tiền ; e ) Thay_đổi ( tăng hoặc giảm ) số tiền rút vốn , trả nợ gốc , lãi , phí trong phạm_vi 100 đơn_vị_tiền_tệ của đồng_tiền vay nước_ngoài so với số tiền đã nêu trong văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ; g ) Thay_đổi số tiền rút vốn , trả nợ gốc thực_tế của một kỳ cụ_thể ít hơn số tiền được nêu tại kế_hoạch rút vốn , trả nợ trên văn_bản xác_nhận đăng_ký hoặc văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài . 3 . Đối_với nội_dung thay_đổi tại điểm g khoản 2 Điều này , trước khi thực_hiện rút vốn , trả nợ số tiền còn lại của kỳ đó , bên đi vay có trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi kế_hoạch rút vốn , trả nợ đối_với số tiền còn lại chưa thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư này . Như_vậy , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định . Trước_đây , theo Điều 15 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) hướng_dẫn về quản_lý ngoại_hối đối_với việc vay , trả nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành : Các trường_hợp phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến Khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký Khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước ( theo mẫu tại Phụ_lục số 02 kèm theo Thông_tư này ) , Bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Trường_hợp kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí thực_tế thay_đổi trong phạm_vi 10 ( mười ) ngày so với kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận trước đó , Bên đi vay có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản để thực_hiện rút vốn , trả nợ theo kế_hoạch thay_đổi ; không yêu_cầu phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay với Ngân_hàng Nhà_nước . 3 . Bên đi vay chỉ thực_hiện thông_báo bằng văn_bản với Ngân_hàng Nhà_nước , không thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay đối_với các nội_dung sau : a ) Thay_đổi địa_chỉ Bên đi vay trong tỉnh , thành_phố nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính ; b ) Thay_đổi Bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp Bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; c ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản . 4 . Trong thời_gian 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày thay_đổi hoặc nhận được thông_báo thay_đổi về các nội_dung nêu tại Khoản 3 Điều này , Bên đi vay gửi văn_bản thông_báo qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại cơ_quan xác_nhận đăng_ký Khoản vay theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Thông_tư này . Theo khoản 1 Điều 20 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký khoản vay như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ( trong Thông_tư này gọi tắt là Cơ_quan có thẩm_quyền ) là : a ) Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) : đối_với các khoản vay có số tiền vay trên 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính : đối_với các khoản vay có số tiền vay đến 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trừ các khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận . ... Như_vậy , Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính sẽ thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký các khoản vay với số tiền vay tại các điều_khoản nêu trên . Trước_đây , theo Điều 18 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1 . Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay trên 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) và các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay đến 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) . 3 . Trường_hợp việc thay_đổi tăng hoặc giảm kim_ngạch vay , thay_đổi đồng_tiền vay , thay_đổi trụ_sở chính của Bên đi vay , thay_đổi Bên đi vay sang doanh_nghiệp có trụ_sở chính thuộc địa_bàn khác làm thay_đổi cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay , cơ_quan xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi Khoản vay ban_đầu có trách_nhiệm như sau : a ) Làm đầu_mối tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thay_đổi Khoản vay của Bên đi vay ; b ) Trong vòng 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký thay_đổi của Bên đi vay , chuyển toàn_bộ bản_gốc hồ_sơ đề_nghị đăng_ký thay_đổi Khoản vay và bản_sao hồ_sơ đăng_ký , hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đã thực_hiện của Khoản vay ( nếu có ) cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này để tiếp_tục xử_lý . 4 . Trường_hợp phát_sinh nội_dung thay_đổi của các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam đã được Chi_nhánh xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi , việc xử_lý hồ_sơ đăng_ký thay_đổi được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại Khoản 3 Điều này . 5 . Trường_hợp Khoản vay bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận , Vụ Quản_lý Ngoại_hối làm đầu_mối , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan của Ngân_hàng Nhà_nước báo_cáo Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , quyết_định theo thẩm_quyền . | 2,174 | |
Hiện_tại bên mình đang có khoản vay nước_ngoài nhưng tại thời_điểm rút vốn thì bên cho vay có thay_đổi tên . Vậy mình có cần làm thủ_tục gì với Ngân_hàng nhà_nước không ạ ? | Theo Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền như sau : ... rõ và yêu_cầu Bên cho vay ghi rõ Mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ Khoản vay ( gốc, lãi ) khi đến hạn thanh_toán. Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 17 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về đăng_ký thay_đổi khoản vay như sau : Đăng_ký thay_đổi khoản vay 1. Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này, trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký, văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước, bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này. 2. Bên đi vay thực_hiện thông_báo nội_dung thay_đổi trên Trang điện_tử, không cần thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thời_gian rút vốn, trả nợ gốc trong phạm_vi 10 ngày làm_việc so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận ; b ) Thay_đổi địa_chỉ của bên đi vay | None | 1 | Theo Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1 . Đối_với bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn , trả nợ ) liên_quan đến khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài của bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này . 2 . Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí của khoản vay nước_ngoài phải được ghi rõ mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở đối_chiếu , kiểm_tra , lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch . 3 . Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu bên cho vay ghi rõ mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ khoản vay ( gốc , lãi ) khi đến hạn thanh_toán . Như_vậy , khi thực_hiện khoản vay nước_ngoài , bên đi vay phải được làm rõ mục_đích chuyển tiền . Trước_đây , theo Điều 30 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1 . Đối_với Bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn , trả nợ ) liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài Khoản vay , trả nợ nước_ngoài của Bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này . 2 . Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí của Khoản vay nước_ngoài phải được làm rõ Mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản có cơ_sở đối_chiếu , kiểm_tra , lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch . 3 . Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu Bên cho vay ghi rõ Mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ Khoản vay ( gốc , lãi ) khi đến hạn thanh_toán . Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 17 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về đăng_ký thay_đổi khoản vay như sau : Đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bên đi vay thực_hiện thông_báo nội_dung thay_đổi trên Trang điện_tử , không cần thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thời_gian rút vốn , trả nợ gốc trong phạm_vi 10 ngày làm_việc so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận ; b ) Thay_đổi địa_chỉ của bên đi vay nhưng không thay_đổi tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính , bên đi vay gửi thông_báo về việc đổi địa_chỉ cho Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của bên đi vay ; c ) Thay_đổi bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; d ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản , ngân_hàng phục_vụ giao_dịch bảo_đảm ; đ ) Thay_đổi kế_hoạch trả lãi , phí của khoản vay nước_ngoài so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài nhưng không thay_đổi cách xác_định lãi , phí quy_định tại thoả_thuận vay nước_ngoài . Bên đi vay có trách_nhiệm lập bảng tính lãi , phí phải trả để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở kiểm_tra , theo_dõi khi thực_hiện việc chuyển tiền ; e ) Thay_đổi ( tăng hoặc giảm ) số tiền rút vốn , trả nợ gốc , lãi , phí trong phạm_vi 100 đơn_vị_tiền_tệ của đồng_tiền vay nước_ngoài so với số tiền đã nêu trong văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ; g ) Thay_đổi số tiền rút vốn , trả nợ gốc thực_tế của một kỳ cụ_thể ít hơn số tiền được nêu tại kế_hoạch rút vốn , trả nợ trên văn_bản xác_nhận đăng_ký hoặc văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài . 3 . Đối_với nội_dung thay_đổi tại điểm g khoản 2 Điều này , trước khi thực_hiện rút vốn , trả nợ số tiền còn lại của kỳ đó , bên đi vay có trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi kế_hoạch rút vốn , trả nợ đối_với số tiền còn lại chưa thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư này . Như_vậy , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định . Trước_đây , theo Điều 15 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) hướng_dẫn về quản_lý ngoại_hối đối_với việc vay , trả nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành : Các trường_hợp phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến Khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký Khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước ( theo mẫu tại Phụ_lục số 02 kèm theo Thông_tư này ) , Bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Trường_hợp kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí thực_tế thay_đổi trong phạm_vi 10 ( mười ) ngày so với kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận trước đó , Bên đi vay có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản để thực_hiện rút vốn , trả nợ theo kế_hoạch thay_đổi ; không yêu_cầu phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay với Ngân_hàng Nhà_nước . 3 . Bên đi vay chỉ thực_hiện thông_báo bằng văn_bản với Ngân_hàng Nhà_nước , không thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay đối_với các nội_dung sau : a ) Thay_đổi địa_chỉ Bên đi vay trong tỉnh , thành_phố nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính ; b ) Thay_đổi Bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp Bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; c ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản . 4 . Trong thời_gian 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày thay_đổi hoặc nhận được thông_báo thay_đổi về các nội_dung nêu tại Khoản 3 Điều này , Bên đi vay gửi văn_bản thông_báo qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại cơ_quan xác_nhận đăng_ký Khoản vay theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Thông_tư này . Theo khoản 1 Điều 20 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký khoản vay như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ( trong Thông_tư này gọi tắt là Cơ_quan có thẩm_quyền ) là : a ) Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) : đối_với các khoản vay có số tiền vay trên 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính : đối_với các khoản vay có số tiền vay đến 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trừ các khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận . ... Như_vậy , Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính sẽ thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký các khoản vay với số tiền vay tại các điều_khoản nêu trên . Trước_đây , theo Điều 18 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1 . Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay trên 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) và các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay đến 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) . 3 . Trường_hợp việc thay_đổi tăng hoặc giảm kim_ngạch vay , thay_đổi đồng_tiền vay , thay_đổi trụ_sở chính của Bên đi vay , thay_đổi Bên đi vay sang doanh_nghiệp có trụ_sở chính thuộc địa_bàn khác làm thay_đổi cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay , cơ_quan xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi Khoản vay ban_đầu có trách_nhiệm như sau : a ) Làm đầu_mối tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thay_đổi Khoản vay của Bên đi vay ; b ) Trong vòng 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký thay_đổi của Bên đi vay , chuyển toàn_bộ bản_gốc hồ_sơ đề_nghị đăng_ký thay_đổi Khoản vay và bản_sao hồ_sơ đăng_ký , hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đã thực_hiện của Khoản vay ( nếu có ) cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này để tiếp_tục xử_lý . 4 . Trường_hợp phát_sinh nội_dung thay_đổi của các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam đã được Chi_nhánh xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi , việc xử_lý hồ_sơ đăng_ký thay_đổi được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại Khoản 3 Điều này . 5 . Trường_hợp Khoản vay bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận , Vụ Quản_lý Ngoại_hối làm đầu_mối , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan của Ngân_hàng Nhà_nước báo_cáo Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , quyết_định theo thẩm_quyền . | 2,175 | |
Hiện_tại bên mình đang có khoản vay nước_ngoài nhưng tại thời_điểm rút vốn thì bên cho vay có thay_đổi tên . Vậy mình có cần làm thủ_tục gì với Ngân_hàng nhà_nước không ạ ? | Theo Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền như sau : ... a ) Thay_đổi thời_gian rút vốn, trả nợ gốc trong phạm_vi 10 ngày làm_việc so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận ; b ) Thay_đổi địa_chỉ của bên đi vay nhưng không thay_đổi tỉnh, thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính, bên đi vay gửi thông_báo về việc đổi địa_chỉ cho Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký, đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của bên đi vay ; c ) Thay_đổi bên cho vay, các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay, trừ trường_hợp bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; d ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản, ngân_hàng phục_vụ giao_dịch bảo_đảm ; đ ) Thay_đổi kế_hoạch trả lãi, phí của khoản vay nước_ngoài so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận tại văn_bản xác_nhận đăng_ký, xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài nhưng không thay_đổi cách xác_định lãi, phí quy_định tại thoả_thuận vay nước_ngoài. Bên đi vay có trách_nhiệm lập bảng | None | 1 | Theo Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1 . Đối_với bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn , trả nợ ) liên_quan đến khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài của bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này . 2 . Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí của khoản vay nước_ngoài phải được ghi rõ mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở đối_chiếu , kiểm_tra , lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch . 3 . Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu bên cho vay ghi rõ mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ khoản vay ( gốc , lãi ) khi đến hạn thanh_toán . Như_vậy , khi thực_hiện khoản vay nước_ngoài , bên đi vay phải được làm rõ mục_đích chuyển tiền . Trước_đây , theo Điều 30 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1 . Đối_với Bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn , trả nợ ) liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài Khoản vay , trả nợ nước_ngoài của Bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này . 2 . Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí của Khoản vay nước_ngoài phải được làm rõ Mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản có cơ_sở đối_chiếu , kiểm_tra , lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch . 3 . Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu Bên cho vay ghi rõ Mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ Khoản vay ( gốc , lãi ) khi đến hạn thanh_toán . Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 17 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về đăng_ký thay_đổi khoản vay như sau : Đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bên đi vay thực_hiện thông_báo nội_dung thay_đổi trên Trang điện_tử , không cần thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thời_gian rút vốn , trả nợ gốc trong phạm_vi 10 ngày làm_việc so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận ; b ) Thay_đổi địa_chỉ của bên đi vay nhưng không thay_đổi tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính , bên đi vay gửi thông_báo về việc đổi địa_chỉ cho Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của bên đi vay ; c ) Thay_đổi bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; d ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản , ngân_hàng phục_vụ giao_dịch bảo_đảm ; đ ) Thay_đổi kế_hoạch trả lãi , phí của khoản vay nước_ngoài so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài nhưng không thay_đổi cách xác_định lãi , phí quy_định tại thoả_thuận vay nước_ngoài . Bên đi vay có trách_nhiệm lập bảng tính lãi , phí phải trả để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở kiểm_tra , theo_dõi khi thực_hiện việc chuyển tiền ; e ) Thay_đổi ( tăng hoặc giảm ) số tiền rút vốn , trả nợ gốc , lãi , phí trong phạm_vi 100 đơn_vị_tiền_tệ của đồng_tiền vay nước_ngoài so với số tiền đã nêu trong văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ; g ) Thay_đổi số tiền rút vốn , trả nợ gốc thực_tế của một kỳ cụ_thể ít hơn số tiền được nêu tại kế_hoạch rút vốn , trả nợ trên văn_bản xác_nhận đăng_ký hoặc văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài . 3 . Đối_với nội_dung thay_đổi tại điểm g khoản 2 Điều này , trước khi thực_hiện rút vốn , trả nợ số tiền còn lại của kỳ đó , bên đi vay có trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi kế_hoạch rút vốn , trả nợ đối_với số tiền còn lại chưa thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư này . Như_vậy , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định . Trước_đây , theo Điều 15 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) hướng_dẫn về quản_lý ngoại_hối đối_với việc vay , trả nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành : Các trường_hợp phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến Khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký Khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước ( theo mẫu tại Phụ_lục số 02 kèm theo Thông_tư này ) , Bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Trường_hợp kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí thực_tế thay_đổi trong phạm_vi 10 ( mười ) ngày so với kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận trước đó , Bên đi vay có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản để thực_hiện rút vốn , trả nợ theo kế_hoạch thay_đổi ; không yêu_cầu phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay với Ngân_hàng Nhà_nước . 3 . Bên đi vay chỉ thực_hiện thông_báo bằng văn_bản với Ngân_hàng Nhà_nước , không thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay đối_với các nội_dung sau : a ) Thay_đổi địa_chỉ Bên đi vay trong tỉnh , thành_phố nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính ; b ) Thay_đổi Bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp Bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; c ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản . 4 . Trong thời_gian 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày thay_đổi hoặc nhận được thông_báo thay_đổi về các nội_dung nêu tại Khoản 3 Điều này , Bên đi vay gửi văn_bản thông_báo qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại cơ_quan xác_nhận đăng_ký Khoản vay theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Thông_tư này . Theo khoản 1 Điều 20 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký khoản vay như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ( trong Thông_tư này gọi tắt là Cơ_quan có thẩm_quyền ) là : a ) Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) : đối_với các khoản vay có số tiền vay trên 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính : đối_với các khoản vay có số tiền vay đến 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trừ các khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận . ... Như_vậy , Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính sẽ thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký các khoản vay với số tiền vay tại các điều_khoản nêu trên . Trước_đây , theo Điều 18 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1 . Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay trên 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) và các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay đến 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) . 3 . Trường_hợp việc thay_đổi tăng hoặc giảm kim_ngạch vay , thay_đổi đồng_tiền vay , thay_đổi trụ_sở chính của Bên đi vay , thay_đổi Bên đi vay sang doanh_nghiệp có trụ_sở chính thuộc địa_bàn khác làm thay_đổi cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay , cơ_quan xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi Khoản vay ban_đầu có trách_nhiệm như sau : a ) Làm đầu_mối tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thay_đổi Khoản vay của Bên đi vay ; b ) Trong vòng 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký thay_đổi của Bên đi vay , chuyển toàn_bộ bản_gốc hồ_sơ đề_nghị đăng_ký thay_đổi Khoản vay và bản_sao hồ_sơ đăng_ký , hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đã thực_hiện của Khoản vay ( nếu có ) cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này để tiếp_tục xử_lý . 4 . Trường_hợp phát_sinh nội_dung thay_đổi của các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam đã được Chi_nhánh xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi , việc xử_lý hồ_sơ đăng_ký thay_đổi được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại Khoản 3 Điều này . 5 . Trường_hợp Khoản vay bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận , Vụ Quản_lý Ngoại_hối làm đầu_mối , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan của Ngân_hàng Nhà_nước báo_cáo Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , quyết_định theo thẩm_quyền . | 2,176 | |
Hiện_tại bên mình đang có khoản vay nước_ngoài nhưng tại thời_điểm rút vốn thì bên cho vay có thay_đổi tên . Vậy mình có cần làm thủ_tục gì với Ngân_hàng nhà_nước không ạ ? | Theo Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền như sau : ... tại văn_bản xác_nhận đăng_ký, xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài nhưng không thay_đổi cách xác_định lãi, phí quy_định tại thoả_thuận vay nước_ngoài. Bên đi vay có trách_nhiệm lập bảng tính lãi, phí phải trả để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở kiểm_tra, theo_dõi khi thực_hiện việc chuyển tiền ; e ) Thay_đổi ( tăng hoặc giảm ) số tiền rút vốn, trả nợ gốc, lãi, phí trong phạm_vi 100 đơn_vị_tiền_tệ của đồng_tiền vay nước_ngoài so với số tiền đã nêu trong văn_bản xác_nhận đăng_ký, văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ; g ) Thay_đổi số tiền rút vốn, trả nợ gốc thực_tế của một kỳ cụ_thể ít hơn số tiền được nêu tại kế_hoạch rút vốn, trả nợ trên văn_bản xác_nhận đăng_ký hoặc văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài. 3. Đối_với nội_dung thay_đổi tại điểm g khoản 2 Điều này, trước khi thực_hiện rút vốn, trả nợ số tiền còn lại của kỳ đó, bên đi vay có trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi kế_hoạch rút vốn, trả nợ đối_với số tiền còn lại chưa thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư này. | None | 1 | Theo Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1 . Đối_với bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn , trả nợ ) liên_quan đến khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài của bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này . 2 . Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí của khoản vay nước_ngoài phải được ghi rõ mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở đối_chiếu , kiểm_tra , lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch . 3 . Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu bên cho vay ghi rõ mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ khoản vay ( gốc , lãi ) khi đến hạn thanh_toán . Như_vậy , khi thực_hiện khoản vay nước_ngoài , bên đi vay phải được làm rõ mục_đích chuyển tiền . Trước_đây , theo Điều 30 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1 . Đối_với Bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn , trả nợ ) liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài Khoản vay , trả nợ nước_ngoài của Bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này . 2 . Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí của Khoản vay nước_ngoài phải được làm rõ Mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản có cơ_sở đối_chiếu , kiểm_tra , lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch . 3 . Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu Bên cho vay ghi rõ Mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ Khoản vay ( gốc , lãi ) khi đến hạn thanh_toán . Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 17 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về đăng_ký thay_đổi khoản vay như sau : Đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bên đi vay thực_hiện thông_báo nội_dung thay_đổi trên Trang điện_tử , không cần thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thời_gian rút vốn , trả nợ gốc trong phạm_vi 10 ngày làm_việc so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận ; b ) Thay_đổi địa_chỉ của bên đi vay nhưng không thay_đổi tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính , bên đi vay gửi thông_báo về việc đổi địa_chỉ cho Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của bên đi vay ; c ) Thay_đổi bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; d ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản , ngân_hàng phục_vụ giao_dịch bảo_đảm ; đ ) Thay_đổi kế_hoạch trả lãi , phí của khoản vay nước_ngoài so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài nhưng không thay_đổi cách xác_định lãi , phí quy_định tại thoả_thuận vay nước_ngoài . Bên đi vay có trách_nhiệm lập bảng tính lãi , phí phải trả để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở kiểm_tra , theo_dõi khi thực_hiện việc chuyển tiền ; e ) Thay_đổi ( tăng hoặc giảm ) số tiền rút vốn , trả nợ gốc , lãi , phí trong phạm_vi 100 đơn_vị_tiền_tệ của đồng_tiền vay nước_ngoài so với số tiền đã nêu trong văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ; g ) Thay_đổi số tiền rút vốn , trả nợ gốc thực_tế của một kỳ cụ_thể ít hơn số tiền được nêu tại kế_hoạch rút vốn , trả nợ trên văn_bản xác_nhận đăng_ký hoặc văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài . 3 . Đối_với nội_dung thay_đổi tại điểm g khoản 2 Điều này , trước khi thực_hiện rút vốn , trả nợ số tiền còn lại của kỳ đó , bên đi vay có trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi kế_hoạch rút vốn , trả nợ đối_với số tiền còn lại chưa thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư này . Như_vậy , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định . Trước_đây , theo Điều 15 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) hướng_dẫn về quản_lý ngoại_hối đối_với việc vay , trả nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành : Các trường_hợp phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến Khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký Khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước ( theo mẫu tại Phụ_lục số 02 kèm theo Thông_tư này ) , Bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Trường_hợp kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí thực_tế thay_đổi trong phạm_vi 10 ( mười ) ngày so với kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận trước đó , Bên đi vay có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản để thực_hiện rút vốn , trả nợ theo kế_hoạch thay_đổi ; không yêu_cầu phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay với Ngân_hàng Nhà_nước . 3 . Bên đi vay chỉ thực_hiện thông_báo bằng văn_bản với Ngân_hàng Nhà_nước , không thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay đối_với các nội_dung sau : a ) Thay_đổi địa_chỉ Bên đi vay trong tỉnh , thành_phố nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính ; b ) Thay_đổi Bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp Bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; c ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản . 4 . Trong thời_gian 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày thay_đổi hoặc nhận được thông_báo thay_đổi về các nội_dung nêu tại Khoản 3 Điều này , Bên đi vay gửi văn_bản thông_báo qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại cơ_quan xác_nhận đăng_ký Khoản vay theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Thông_tư này . Theo khoản 1 Điều 20 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký khoản vay như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ( trong Thông_tư này gọi tắt là Cơ_quan có thẩm_quyền ) là : a ) Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) : đối_với các khoản vay có số tiền vay trên 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính : đối_với các khoản vay có số tiền vay đến 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trừ các khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận . ... Như_vậy , Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính sẽ thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký các khoản vay với số tiền vay tại các điều_khoản nêu trên . Trước_đây , theo Điều 18 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1 . Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay trên 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) và các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay đến 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) . 3 . Trường_hợp việc thay_đổi tăng hoặc giảm kim_ngạch vay , thay_đổi đồng_tiền vay , thay_đổi trụ_sở chính của Bên đi vay , thay_đổi Bên đi vay sang doanh_nghiệp có trụ_sở chính thuộc địa_bàn khác làm thay_đổi cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay , cơ_quan xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi Khoản vay ban_đầu có trách_nhiệm như sau : a ) Làm đầu_mối tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thay_đổi Khoản vay của Bên đi vay ; b ) Trong vòng 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký thay_đổi của Bên đi vay , chuyển toàn_bộ bản_gốc hồ_sơ đề_nghị đăng_ký thay_đổi Khoản vay và bản_sao hồ_sơ đăng_ký , hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đã thực_hiện của Khoản vay ( nếu có ) cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này để tiếp_tục xử_lý . 4 . Trường_hợp phát_sinh nội_dung thay_đổi của các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam đã được Chi_nhánh xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi , việc xử_lý hồ_sơ đăng_ký thay_đổi được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại Khoản 3 Điều này . 5 . Trường_hợp Khoản vay bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận , Vụ Quản_lý Ngoại_hối làm đầu_mối , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan của Ngân_hàng Nhà_nước báo_cáo Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , quyết_định theo thẩm_quyền . | 2,177 | |
Hiện_tại bên mình đang có khoản vay nước_ngoài nhưng tại thời_điểm rút vốn thì bên cho vay có thay_đổi tên . Vậy mình có cần làm thủ_tục gì với Ngân_hàng nhà_nước không ạ ? | Theo Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền như sau : ... còn lại của kỳ đó, bên đi vay có trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi kế_hoạch rút vốn, trả nợ đối_với số tiền còn lại chưa thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư này. Như_vậy, trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký, văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước, bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định. Trước_đây, theo Điều 15 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) hướng_dẫn về quản_lý ngoại_hối đối_với việc vay, trả nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành : Các trường_hợp phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1. Trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này, trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến Khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký Khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước ( theo mẫu tại Phụ_lục số 02 kèm theo Thông_tư này ), Bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này. 2. Trường_hợp kế_hoạch rút vốn, trả nợ, | None | 1 | Theo Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1 . Đối_với bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn , trả nợ ) liên_quan đến khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài của bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này . 2 . Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí của khoản vay nước_ngoài phải được ghi rõ mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở đối_chiếu , kiểm_tra , lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch . 3 . Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu bên cho vay ghi rõ mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ khoản vay ( gốc , lãi ) khi đến hạn thanh_toán . Như_vậy , khi thực_hiện khoản vay nước_ngoài , bên đi vay phải được làm rõ mục_đích chuyển tiền . Trước_đây , theo Điều 30 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1 . Đối_với Bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn , trả nợ ) liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài Khoản vay , trả nợ nước_ngoài của Bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này . 2 . Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí của Khoản vay nước_ngoài phải được làm rõ Mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản có cơ_sở đối_chiếu , kiểm_tra , lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch . 3 . Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu Bên cho vay ghi rõ Mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ Khoản vay ( gốc , lãi ) khi đến hạn thanh_toán . Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 17 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về đăng_ký thay_đổi khoản vay như sau : Đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bên đi vay thực_hiện thông_báo nội_dung thay_đổi trên Trang điện_tử , không cần thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thời_gian rút vốn , trả nợ gốc trong phạm_vi 10 ngày làm_việc so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận ; b ) Thay_đổi địa_chỉ của bên đi vay nhưng không thay_đổi tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính , bên đi vay gửi thông_báo về việc đổi địa_chỉ cho Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của bên đi vay ; c ) Thay_đổi bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; d ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản , ngân_hàng phục_vụ giao_dịch bảo_đảm ; đ ) Thay_đổi kế_hoạch trả lãi , phí của khoản vay nước_ngoài so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài nhưng không thay_đổi cách xác_định lãi , phí quy_định tại thoả_thuận vay nước_ngoài . Bên đi vay có trách_nhiệm lập bảng tính lãi , phí phải trả để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở kiểm_tra , theo_dõi khi thực_hiện việc chuyển tiền ; e ) Thay_đổi ( tăng hoặc giảm ) số tiền rút vốn , trả nợ gốc , lãi , phí trong phạm_vi 100 đơn_vị_tiền_tệ của đồng_tiền vay nước_ngoài so với số tiền đã nêu trong văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ; g ) Thay_đổi số tiền rút vốn , trả nợ gốc thực_tế của một kỳ cụ_thể ít hơn số tiền được nêu tại kế_hoạch rút vốn , trả nợ trên văn_bản xác_nhận đăng_ký hoặc văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài . 3 . Đối_với nội_dung thay_đổi tại điểm g khoản 2 Điều này , trước khi thực_hiện rút vốn , trả nợ số tiền còn lại của kỳ đó , bên đi vay có trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi kế_hoạch rút vốn , trả nợ đối_với số tiền còn lại chưa thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư này . Như_vậy , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định . Trước_đây , theo Điều 15 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) hướng_dẫn về quản_lý ngoại_hối đối_với việc vay , trả nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành : Các trường_hợp phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến Khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký Khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước ( theo mẫu tại Phụ_lục số 02 kèm theo Thông_tư này ) , Bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Trường_hợp kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí thực_tế thay_đổi trong phạm_vi 10 ( mười ) ngày so với kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận trước đó , Bên đi vay có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản để thực_hiện rút vốn , trả nợ theo kế_hoạch thay_đổi ; không yêu_cầu phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay với Ngân_hàng Nhà_nước . 3 . Bên đi vay chỉ thực_hiện thông_báo bằng văn_bản với Ngân_hàng Nhà_nước , không thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay đối_với các nội_dung sau : a ) Thay_đổi địa_chỉ Bên đi vay trong tỉnh , thành_phố nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính ; b ) Thay_đổi Bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp Bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; c ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản . 4 . Trong thời_gian 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày thay_đổi hoặc nhận được thông_báo thay_đổi về các nội_dung nêu tại Khoản 3 Điều này , Bên đi vay gửi văn_bản thông_báo qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại cơ_quan xác_nhận đăng_ký Khoản vay theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Thông_tư này . Theo khoản 1 Điều 20 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký khoản vay như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ( trong Thông_tư này gọi tắt là Cơ_quan có thẩm_quyền ) là : a ) Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) : đối_với các khoản vay có số tiền vay trên 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính : đối_với các khoản vay có số tiền vay đến 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trừ các khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận . ... Như_vậy , Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính sẽ thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký các khoản vay với số tiền vay tại các điều_khoản nêu trên . Trước_đây , theo Điều 18 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1 . Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay trên 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) và các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay đến 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) . 3 . Trường_hợp việc thay_đổi tăng hoặc giảm kim_ngạch vay , thay_đổi đồng_tiền vay , thay_đổi trụ_sở chính của Bên đi vay , thay_đổi Bên đi vay sang doanh_nghiệp có trụ_sở chính thuộc địa_bàn khác làm thay_đổi cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay , cơ_quan xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi Khoản vay ban_đầu có trách_nhiệm như sau : a ) Làm đầu_mối tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thay_đổi Khoản vay của Bên đi vay ; b ) Trong vòng 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký thay_đổi của Bên đi vay , chuyển toàn_bộ bản_gốc hồ_sơ đề_nghị đăng_ký thay_đổi Khoản vay và bản_sao hồ_sơ đăng_ký , hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đã thực_hiện của Khoản vay ( nếu có ) cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này để tiếp_tục xử_lý . 4 . Trường_hợp phát_sinh nội_dung thay_đổi của các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam đã được Chi_nhánh xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi , việc xử_lý hồ_sơ đăng_ký thay_đổi được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại Khoản 3 Điều này . 5 . Trường_hợp Khoản vay bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận , Vụ Quản_lý Ngoại_hối làm đầu_mối , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan của Ngân_hàng Nhà_nước báo_cáo Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , quyết_định theo thẩm_quyền . | 2,178 | |
Hiện_tại bên mình đang có khoản vay nước_ngoài nhưng tại thời_điểm rút vốn thì bên cho vay có thay_đổi tên . Vậy mình có cần làm thủ_tục gì với Ngân_hàng nhà_nước không ạ ? | Theo Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền như sau : ... ), Bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này. 2. Trường_hợp kế_hoạch rút vốn, trả nợ, chuyển phí thực_tế thay_đổi trong phạm_vi 10 ( mười ) ngày so với kế_hoạch rút vốn, trả nợ, chuyển phí đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận trước đó, Bên đi vay có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản để thực_hiện rút vốn, trả nợ theo kế_hoạch thay_đổi ; không yêu_cầu phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay với Ngân_hàng Nhà_nước. 3. Bên đi vay chỉ thực_hiện thông_báo bằng văn_bản với Ngân_hàng Nhà_nước, không thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay đối_với các nội_dung sau : a ) Thay_đổi địa_chỉ Bên đi vay trong tỉnh, thành_phố nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính ; b ) Thay_đổi Bên cho vay, các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay, trừ trường_hợp Bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay | None | 1 | Theo Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1 . Đối_với bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn , trả nợ ) liên_quan đến khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài của bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này . 2 . Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí của khoản vay nước_ngoài phải được ghi rõ mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở đối_chiếu , kiểm_tra , lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch . 3 . Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu bên cho vay ghi rõ mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ khoản vay ( gốc , lãi ) khi đến hạn thanh_toán . Như_vậy , khi thực_hiện khoản vay nước_ngoài , bên đi vay phải được làm rõ mục_đích chuyển tiền . Trước_đây , theo Điều 30 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1 . Đối_với Bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn , trả nợ ) liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài Khoản vay , trả nợ nước_ngoài của Bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này . 2 . Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí của Khoản vay nước_ngoài phải được làm rõ Mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản có cơ_sở đối_chiếu , kiểm_tra , lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch . 3 . Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu Bên cho vay ghi rõ Mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ Khoản vay ( gốc , lãi ) khi đến hạn thanh_toán . Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 17 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về đăng_ký thay_đổi khoản vay như sau : Đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bên đi vay thực_hiện thông_báo nội_dung thay_đổi trên Trang điện_tử , không cần thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thời_gian rút vốn , trả nợ gốc trong phạm_vi 10 ngày làm_việc so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận ; b ) Thay_đổi địa_chỉ của bên đi vay nhưng không thay_đổi tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính , bên đi vay gửi thông_báo về việc đổi địa_chỉ cho Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của bên đi vay ; c ) Thay_đổi bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; d ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản , ngân_hàng phục_vụ giao_dịch bảo_đảm ; đ ) Thay_đổi kế_hoạch trả lãi , phí của khoản vay nước_ngoài so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài nhưng không thay_đổi cách xác_định lãi , phí quy_định tại thoả_thuận vay nước_ngoài . Bên đi vay có trách_nhiệm lập bảng tính lãi , phí phải trả để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở kiểm_tra , theo_dõi khi thực_hiện việc chuyển tiền ; e ) Thay_đổi ( tăng hoặc giảm ) số tiền rút vốn , trả nợ gốc , lãi , phí trong phạm_vi 100 đơn_vị_tiền_tệ của đồng_tiền vay nước_ngoài so với số tiền đã nêu trong văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ; g ) Thay_đổi số tiền rút vốn , trả nợ gốc thực_tế của một kỳ cụ_thể ít hơn số tiền được nêu tại kế_hoạch rút vốn , trả nợ trên văn_bản xác_nhận đăng_ký hoặc văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài . 3 . Đối_với nội_dung thay_đổi tại điểm g khoản 2 Điều này , trước khi thực_hiện rút vốn , trả nợ số tiền còn lại của kỳ đó , bên đi vay có trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi kế_hoạch rút vốn , trả nợ đối_với số tiền còn lại chưa thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư này . Như_vậy , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định . Trước_đây , theo Điều 15 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) hướng_dẫn về quản_lý ngoại_hối đối_với việc vay , trả nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành : Các trường_hợp phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến Khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký Khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước ( theo mẫu tại Phụ_lục số 02 kèm theo Thông_tư này ) , Bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Trường_hợp kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí thực_tế thay_đổi trong phạm_vi 10 ( mười ) ngày so với kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận trước đó , Bên đi vay có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản để thực_hiện rút vốn , trả nợ theo kế_hoạch thay_đổi ; không yêu_cầu phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay với Ngân_hàng Nhà_nước . 3 . Bên đi vay chỉ thực_hiện thông_báo bằng văn_bản với Ngân_hàng Nhà_nước , không thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay đối_với các nội_dung sau : a ) Thay_đổi địa_chỉ Bên đi vay trong tỉnh , thành_phố nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính ; b ) Thay_đổi Bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp Bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; c ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản . 4 . Trong thời_gian 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày thay_đổi hoặc nhận được thông_báo thay_đổi về các nội_dung nêu tại Khoản 3 Điều này , Bên đi vay gửi văn_bản thông_báo qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại cơ_quan xác_nhận đăng_ký Khoản vay theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Thông_tư này . Theo khoản 1 Điều 20 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký khoản vay như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ( trong Thông_tư này gọi tắt là Cơ_quan có thẩm_quyền ) là : a ) Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) : đối_với các khoản vay có số tiền vay trên 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính : đối_với các khoản vay có số tiền vay đến 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trừ các khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận . ... Như_vậy , Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính sẽ thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký các khoản vay với số tiền vay tại các điều_khoản nêu trên . Trước_đây , theo Điều 18 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1 . Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay trên 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) và các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay đến 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) . 3 . Trường_hợp việc thay_đổi tăng hoặc giảm kim_ngạch vay , thay_đổi đồng_tiền vay , thay_đổi trụ_sở chính của Bên đi vay , thay_đổi Bên đi vay sang doanh_nghiệp có trụ_sở chính thuộc địa_bàn khác làm thay_đổi cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay , cơ_quan xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi Khoản vay ban_đầu có trách_nhiệm như sau : a ) Làm đầu_mối tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thay_đổi Khoản vay của Bên đi vay ; b ) Trong vòng 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký thay_đổi của Bên đi vay , chuyển toàn_bộ bản_gốc hồ_sơ đề_nghị đăng_ký thay_đổi Khoản vay và bản_sao hồ_sơ đăng_ký , hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đã thực_hiện của Khoản vay ( nếu có ) cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này để tiếp_tục xử_lý . 4 . Trường_hợp phát_sinh nội_dung thay_đổi của các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam đã được Chi_nhánh xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi , việc xử_lý hồ_sơ đăng_ký thay_đổi được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại Khoản 3 Điều này . 5 . Trường_hợp Khoản vay bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận , Vụ Quản_lý Ngoại_hối làm đầu_mối , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan của Ngân_hàng Nhà_nước báo_cáo Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , quyết_định theo thẩm_quyền . | 2,179 | |
Hiện_tại bên mình đang có khoản vay nước_ngoài nhưng tại thời_điểm rút vốn thì bên cho vay có thay_đổi tên . Vậy mình có cần làm thủ_tục gì với Ngân_hàng nhà_nước không ạ ? | Theo Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền như sau : ... , trừ trường_hợp Bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; c ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản. 4. Trong thời_gian 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày thay_đổi hoặc nhận được thông_báo thay_đổi về các nội_dung nêu tại Khoản 3 Điều này, Bên đi vay gửi văn_bản thông_báo qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại cơ_quan xác_nhận đăng_ký Khoản vay theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Thông_tư này. Theo khoản 1 Điều 20 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký khoản vay như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký, xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay 1. Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký, đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ( trong Thông_tư này gọi tắt là Cơ_quan có thẩm_quyền ) là : a ) Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) : đối_với các khoản vay có số tiền vay trên 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Ngân_hàng Nhà_nước | None | 1 | Theo Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1 . Đối_với bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn , trả nợ ) liên_quan đến khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài của bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này . 2 . Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí của khoản vay nước_ngoài phải được ghi rõ mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở đối_chiếu , kiểm_tra , lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch . 3 . Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu bên cho vay ghi rõ mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ khoản vay ( gốc , lãi ) khi đến hạn thanh_toán . Như_vậy , khi thực_hiện khoản vay nước_ngoài , bên đi vay phải được làm rõ mục_đích chuyển tiền . Trước_đây , theo Điều 30 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1 . Đối_với Bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn , trả nợ ) liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài Khoản vay , trả nợ nước_ngoài của Bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này . 2 . Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí của Khoản vay nước_ngoài phải được làm rõ Mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản có cơ_sở đối_chiếu , kiểm_tra , lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch . 3 . Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu Bên cho vay ghi rõ Mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ Khoản vay ( gốc , lãi ) khi đến hạn thanh_toán . Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 17 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về đăng_ký thay_đổi khoản vay như sau : Đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bên đi vay thực_hiện thông_báo nội_dung thay_đổi trên Trang điện_tử , không cần thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thời_gian rút vốn , trả nợ gốc trong phạm_vi 10 ngày làm_việc so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận ; b ) Thay_đổi địa_chỉ của bên đi vay nhưng không thay_đổi tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính , bên đi vay gửi thông_báo về việc đổi địa_chỉ cho Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của bên đi vay ; c ) Thay_đổi bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; d ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản , ngân_hàng phục_vụ giao_dịch bảo_đảm ; đ ) Thay_đổi kế_hoạch trả lãi , phí của khoản vay nước_ngoài so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài nhưng không thay_đổi cách xác_định lãi , phí quy_định tại thoả_thuận vay nước_ngoài . Bên đi vay có trách_nhiệm lập bảng tính lãi , phí phải trả để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở kiểm_tra , theo_dõi khi thực_hiện việc chuyển tiền ; e ) Thay_đổi ( tăng hoặc giảm ) số tiền rút vốn , trả nợ gốc , lãi , phí trong phạm_vi 100 đơn_vị_tiền_tệ của đồng_tiền vay nước_ngoài so với số tiền đã nêu trong văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ; g ) Thay_đổi số tiền rút vốn , trả nợ gốc thực_tế của một kỳ cụ_thể ít hơn số tiền được nêu tại kế_hoạch rút vốn , trả nợ trên văn_bản xác_nhận đăng_ký hoặc văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài . 3 . Đối_với nội_dung thay_đổi tại điểm g khoản 2 Điều này , trước khi thực_hiện rút vốn , trả nợ số tiền còn lại của kỳ đó , bên đi vay có trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi kế_hoạch rút vốn , trả nợ đối_với số tiền còn lại chưa thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư này . Như_vậy , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định . Trước_đây , theo Điều 15 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) hướng_dẫn về quản_lý ngoại_hối đối_với việc vay , trả nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành : Các trường_hợp phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến Khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký Khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước ( theo mẫu tại Phụ_lục số 02 kèm theo Thông_tư này ) , Bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Trường_hợp kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí thực_tế thay_đổi trong phạm_vi 10 ( mười ) ngày so với kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận trước đó , Bên đi vay có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản để thực_hiện rút vốn , trả nợ theo kế_hoạch thay_đổi ; không yêu_cầu phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay với Ngân_hàng Nhà_nước . 3 . Bên đi vay chỉ thực_hiện thông_báo bằng văn_bản với Ngân_hàng Nhà_nước , không thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay đối_với các nội_dung sau : a ) Thay_đổi địa_chỉ Bên đi vay trong tỉnh , thành_phố nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính ; b ) Thay_đổi Bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp Bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; c ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản . 4 . Trong thời_gian 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày thay_đổi hoặc nhận được thông_báo thay_đổi về các nội_dung nêu tại Khoản 3 Điều này , Bên đi vay gửi văn_bản thông_báo qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại cơ_quan xác_nhận đăng_ký Khoản vay theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Thông_tư này . Theo khoản 1 Điều 20 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký khoản vay như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ( trong Thông_tư này gọi tắt là Cơ_quan có thẩm_quyền ) là : a ) Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) : đối_với các khoản vay có số tiền vay trên 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính : đối_với các khoản vay có số tiền vay đến 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trừ các khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận . ... Như_vậy , Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính sẽ thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký các khoản vay với số tiền vay tại các điều_khoản nêu trên . Trước_đây , theo Điều 18 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1 . Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay trên 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) và các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay đến 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) . 3 . Trường_hợp việc thay_đổi tăng hoặc giảm kim_ngạch vay , thay_đổi đồng_tiền vay , thay_đổi trụ_sở chính của Bên đi vay , thay_đổi Bên đi vay sang doanh_nghiệp có trụ_sở chính thuộc địa_bàn khác làm thay_đổi cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay , cơ_quan xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi Khoản vay ban_đầu có trách_nhiệm như sau : a ) Làm đầu_mối tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thay_đổi Khoản vay của Bên đi vay ; b ) Trong vòng 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký thay_đổi của Bên đi vay , chuyển toàn_bộ bản_gốc hồ_sơ đề_nghị đăng_ký thay_đổi Khoản vay và bản_sao hồ_sơ đăng_ký , hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đã thực_hiện của Khoản vay ( nếu có ) cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này để tiếp_tục xử_lý . 4 . Trường_hợp phát_sinh nội_dung thay_đổi của các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam đã được Chi_nhánh xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi , việc xử_lý hồ_sơ đăng_ký thay_đổi được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại Khoản 3 Điều này . 5 . Trường_hợp Khoản vay bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận , Vụ Quản_lý Ngoại_hối làm đầu_mối , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan của Ngân_hàng Nhà_nước báo_cáo Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , quyết_định theo thẩm_quyền . | 2,180 | |
Hiện_tại bên mình đang có khoản vay nước_ngoài nhưng tại thời_điểm rút vốn thì bên cho vay có thay_đổi tên . Vậy mình có cần làm thủ_tục gì với Ngân_hàng nhà_nước không ạ ? | Theo Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền như sau : ... ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) : đối_với các khoản vay có số tiền vay trên 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính : đối_với các khoản vay có số tiền vay đến 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trừ các khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét, chấp_thuận.... Như_vậy, Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính sẽ thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký các khoản vay với số tiền vay tại các điều_khoản nêu trên. Trước_đây, theo Điều 18 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký, xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1. Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký, đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay trên 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) và các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng | None | 1 | Theo Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1 . Đối_với bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn , trả nợ ) liên_quan đến khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài của bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này . 2 . Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí của khoản vay nước_ngoài phải được ghi rõ mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở đối_chiếu , kiểm_tra , lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch . 3 . Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu bên cho vay ghi rõ mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ khoản vay ( gốc , lãi ) khi đến hạn thanh_toán . Như_vậy , khi thực_hiện khoản vay nước_ngoài , bên đi vay phải được làm rõ mục_đích chuyển tiền . Trước_đây , theo Điều 30 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1 . Đối_với Bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn , trả nợ ) liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài Khoản vay , trả nợ nước_ngoài của Bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này . 2 . Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí của Khoản vay nước_ngoài phải được làm rõ Mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản có cơ_sở đối_chiếu , kiểm_tra , lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch . 3 . Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu Bên cho vay ghi rõ Mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ Khoản vay ( gốc , lãi ) khi đến hạn thanh_toán . Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 17 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về đăng_ký thay_đổi khoản vay như sau : Đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bên đi vay thực_hiện thông_báo nội_dung thay_đổi trên Trang điện_tử , không cần thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thời_gian rút vốn , trả nợ gốc trong phạm_vi 10 ngày làm_việc so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận ; b ) Thay_đổi địa_chỉ của bên đi vay nhưng không thay_đổi tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính , bên đi vay gửi thông_báo về việc đổi địa_chỉ cho Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của bên đi vay ; c ) Thay_đổi bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; d ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản , ngân_hàng phục_vụ giao_dịch bảo_đảm ; đ ) Thay_đổi kế_hoạch trả lãi , phí của khoản vay nước_ngoài so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài nhưng không thay_đổi cách xác_định lãi , phí quy_định tại thoả_thuận vay nước_ngoài . Bên đi vay có trách_nhiệm lập bảng tính lãi , phí phải trả để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở kiểm_tra , theo_dõi khi thực_hiện việc chuyển tiền ; e ) Thay_đổi ( tăng hoặc giảm ) số tiền rút vốn , trả nợ gốc , lãi , phí trong phạm_vi 100 đơn_vị_tiền_tệ của đồng_tiền vay nước_ngoài so với số tiền đã nêu trong văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ; g ) Thay_đổi số tiền rút vốn , trả nợ gốc thực_tế của một kỳ cụ_thể ít hơn số tiền được nêu tại kế_hoạch rút vốn , trả nợ trên văn_bản xác_nhận đăng_ký hoặc văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài . 3 . Đối_với nội_dung thay_đổi tại điểm g khoản 2 Điều này , trước khi thực_hiện rút vốn , trả nợ số tiền còn lại của kỳ đó , bên đi vay có trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi kế_hoạch rút vốn , trả nợ đối_với số tiền còn lại chưa thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư này . Như_vậy , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định . Trước_đây , theo Điều 15 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) hướng_dẫn về quản_lý ngoại_hối đối_với việc vay , trả nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành : Các trường_hợp phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến Khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký Khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước ( theo mẫu tại Phụ_lục số 02 kèm theo Thông_tư này ) , Bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Trường_hợp kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí thực_tế thay_đổi trong phạm_vi 10 ( mười ) ngày so với kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận trước đó , Bên đi vay có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản để thực_hiện rút vốn , trả nợ theo kế_hoạch thay_đổi ; không yêu_cầu phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay với Ngân_hàng Nhà_nước . 3 . Bên đi vay chỉ thực_hiện thông_báo bằng văn_bản với Ngân_hàng Nhà_nước , không thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay đối_với các nội_dung sau : a ) Thay_đổi địa_chỉ Bên đi vay trong tỉnh , thành_phố nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính ; b ) Thay_đổi Bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp Bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; c ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản . 4 . Trong thời_gian 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày thay_đổi hoặc nhận được thông_báo thay_đổi về các nội_dung nêu tại Khoản 3 Điều này , Bên đi vay gửi văn_bản thông_báo qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại cơ_quan xác_nhận đăng_ký Khoản vay theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Thông_tư này . Theo khoản 1 Điều 20 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký khoản vay như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ( trong Thông_tư này gọi tắt là Cơ_quan có thẩm_quyền ) là : a ) Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) : đối_với các khoản vay có số tiền vay trên 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính : đối_với các khoản vay có số tiền vay đến 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trừ các khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận . ... Như_vậy , Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính sẽ thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký các khoản vay với số tiền vay tại các điều_khoản nêu trên . Trước_đây , theo Điều 18 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1 . Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay trên 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) và các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay đến 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) . 3 . Trường_hợp việc thay_đổi tăng hoặc giảm kim_ngạch vay , thay_đổi đồng_tiền vay , thay_đổi trụ_sở chính của Bên đi vay , thay_đổi Bên đi vay sang doanh_nghiệp có trụ_sở chính thuộc địa_bàn khác làm thay_đổi cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay , cơ_quan xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi Khoản vay ban_đầu có trách_nhiệm như sau : a ) Làm đầu_mối tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thay_đổi Khoản vay của Bên đi vay ; b ) Trong vòng 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký thay_đổi của Bên đi vay , chuyển toàn_bộ bản_gốc hồ_sơ đề_nghị đăng_ký thay_đổi Khoản vay và bản_sao hồ_sơ đăng_ký , hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đã thực_hiện của Khoản vay ( nếu có ) cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này để tiếp_tục xử_lý . 4 . Trường_hợp phát_sinh nội_dung thay_đổi của các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam đã được Chi_nhánh xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi , việc xử_lý hồ_sơ đăng_ký thay_đổi được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại Khoản 3 Điều này . 5 . Trường_hợp Khoản vay bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận , Vụ Quản_lý Ngoại_hối làm đầu_mối , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan của Ngân_hàng Nhà_nước báo_cáo Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , quyết_định theo thẩm_quyền . | 2,181 | |
Hiện_tại bên mình đang có khoản vay nước_ngoài nhưng tại thời_điểm rút vốn thì bên cho vay có thay_đổi tên . Vậy mình có cần làm thủ_tục gì với Ngân_hàng nhà_nước không ạ ? | Theo Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền như sau : ... đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay trên 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) và các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam. 2. Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký, đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay đến 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ). 3. Trường_hợp việc thay_đổi tăng hoặc giảm kim_ngạch vay, thay_đổi đồng_tiền vay, thay_đổi trụ_sở chính của Bên đi vay, thay_đổi Bên đi vay sang doanh_nghiệp có trụ_sở chính thuộc địa_bàn khác làm thay_đổi cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay, cơ_quan xác_nhận đăng_ký, đăng_ký thay_đổi Khoản vay ban_đầu có trách_nhiệm như sau : a ) Làm đầu_mối tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thay_đổi Khoản vay của Bên đi vay ; b ) Trong vòng 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký thay_đổi của Bên đi vay, chuyển toàn_bộ bản_gốc hồ_sơ đề_nghị đăng_ký thay_đổi Khoản vay và bản_sao hồ_sơ đăng_ký, hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đã thực_hiện của | None | 1 | Theo Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1 . Đối_với bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn , trả nợ ) liên_quan đến khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài của bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này . 2 . Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí của khoản vay nước_ngoài phải được ghi rõ mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở đối_chiếu , kiểm_tra , lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch . 3 . Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu bên cho vay ghi rõ mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ khoản vay ( gốc , lãi ) khi đến hạn thanh_toán . Như_vậy , khi thực_hiện khoản vay nước_ngoài , bên đi vay phải được làm rõ mục_đích chuyển tiền . Trước_đây , theo Điều 30 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1 . Đối_với Bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn , trả nợ ) liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài Khoản vay , trả nợ nước_ngoài của Bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này . 2 . Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí của Khoản vay nước_ngoài phải được làm rõ Mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản có cơ_sở đối_chiếu , kiểm_tra , lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch . 3 . Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu Bên cho vay ghi rõ Mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ Khoản vay ( gốc , lãi ) khi đến hạn thanh_toán . Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 17 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về đăng_ký thay_đổi khoản vay như sau : Đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bên đi vay thực_hiện thông_báo nội_dung thay_đổi trên Trang điện_tử , không cần thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thời_gian rút vốn , trả nợ gốc trong phạm_vi 10 ngày làm_việc so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận ; b ) Thay_đổi địa_chỉ của bên đi vay nhưng không thay_đổi tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính , bên đi vay gửi thông_báo về việc đổi địa_chỉ cho Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của bên đi vay ; c ) Thay_đổi bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; d ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản , ngân_hàng phục_vụ giao_dịch bảo_đảm ; đ ) Thay_đổi kế_hoạch trả lãi , phí của khoản vay nước_ngoài so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài nhưng không thay_đổi cách xác_định lãi , phí quy_định tại thoả_thuận vay nước_ngoài . Bên đi vay có trách_nhiệm lập bảng tính lãi , phí phải trả để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở kiểm_tra , theo_dõi khi thực_hiện việc chuyển tiền ; e ) Thay_đổi ( tăng hoặc giảm ) số tiền rút vốn , trả nợ gốc , lãi , phí trong phạm_vi 100 đơn_vị_tiền_tệ của đồng_tiền vay nước_ngoài so với số tiền đã nêu trong văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ; g ) Thay_đổi số tiền rút vốn , trả nợ gốc thực_tế của một kỳ cụ_thể ít hơn số tiền được nêu tại kế_hoạch rút vốn , trả nợ trên văn_bản xác_nhận đăng_ký hoặc văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài . 3 . Đối_với nội_dung thay_đổi tại điểm g khoản 2 Điều này , trước khi thực_hiện rút vốn , trả nợ số tiền còn lại của kỳ đó , bên đi vay có trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi kế_hoạch rút vốn , trả nợ đối_với số tiền còn lại chưa thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư này . Như_vậy , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định . Trước_đây , theo Điều 15 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) hướng_dẫn về quản_lý ngoại_hối đối_với việc vay , trả nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành : Các trường_hợp phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến Khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký Khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước ( theo mẫu tại Phụ_lục số 02 kèm theo Thông_tư này ) , Bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Trường_hợp kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí thực_tế thay_đổi trong phạm_vi 10 ( mười ) ngày so với kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận trước đó , Bên đi vay có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản để thực_hiện rút vốn , trả nợ theo kế_hoạch thay_đổi ; không yêu_cầu phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay với Ngân_hàng Nhà_nước . 3 . Bên đi vay chỉ thực_hiện thông_báo bằng văn_bản với Ngân_hàng Nhà_nước , không thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay đối_với các nội_dung sau : a ) Thay_đổi địa_chỉ Bên đi vay trong tỉnh , thành_phố nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính ; b ) Thay_đổi Bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp Bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; c ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản . 4 . Trong thời_gian 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày thay_đổi hoặc nhận được thông_báo thay_đổi về các nội_dung nêu tại Khoản 3 Điều này , Bên đi vay gửi văn_bản thông_báo qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại cơ_quan xác_nhận đăng_ký Khoản vay theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Thông_tư này . Theo khoản 1 Điều 20 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký khoản vay như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ( trong Thông_tư này gọi tắt là Cơ_quan có thẩm_quyền ) là : a ) Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) : đối_với các khoản vay có số tiền vay trên 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính : đối_với các khoản vay có số tiền vay đến 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trừ các khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận . ... Như_vậy , Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính sẽ thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký các khoản vay với số tiền vay tại các điều_khoản nêu trên . Trước_đây , theo Điều 18 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1 . Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay trên 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) và các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay đến 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) . 3 . Trường_hợp việc thay_đổi tăng hoặc giảm kim_ngạch vay , thay_đổi đồng_tiền vay , thay_đổi trụ_sở chính của Bên đi vay , thay_đổi Bên đi vay sang doanh_nghiệp có trụ_sở chính thuộc địa_bàn khác làm thay_đổi cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay , cơ_quan xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi Khoản vay ban_đầu có trách_nhiệm như sau : a ) Làm đầu_mối tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thay_đổi Khoản vay của Bên đi vay ; b ) Trong vòng 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký thay_đổi của Bên đi vay , chuyển toàn_bộ bản_gốc hồ_sơ đề_nghị đăng_ký thay_đổi Khoản vay và bản_sao hồ_sơ đăng_ký , hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đã thực_hiện của Khoản vay ( nếu có ) cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này để tiếp_tục xử_lý . 4 . Trường_hợp phát_sinh nội_dung thay_đổi của các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam đã được Chi_nhánh xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi , việc xử_lý hồ_sơ đăng_ký thay_đổi được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại Khoản 3 Điều này . 5 . Trường_hợp Khoản vay bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận , Vụ Quản_lý Ngoại_hối làm đầu_mối , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan của Ngân_hàng Nhà_nước báo_cáo Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , quyết_định theo thẩm_quyền . | 2,182 | |
Hiện_tại bên mình đang có khoản vay nước_ngoài nhưng tại thời_điểm rút vốn thì bên cho vay có thay_đổi tên . Vậy mình có cần làm thủ_tục gì với Ngân_hàng nhà_nước không ạ ? | Theo Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền như sau : ... từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký thay_đổi của Bên đi vay, chuyển toàn_bộ bản_gốc hồ_sơ đề_nghị đăng_ký thay_đổi Khoản vay và bản_sao hồ_sơ đăng_ký, hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đã thực_hiện của Khoản vay ( nếu có ) cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này để tiếp_tục xử_lý. 4. Trường_hợp phát_sinh nội_dung thay_đổi của các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam đã được Chi_nhánh xác_nhận đăng_ký, xác_nhận đăng_ký thay_đổi, việc xử_lý hồ_sơ đăng_ký thay_đổi được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại Khoản 3 Điều này. 5. Trường_hợp Khoản vay bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét, chấp_thuận, Vụ Quản_lý Ngoại_hối làm đầu_mối, phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan của Ngân_hàng Nhà_nước báo_cáo Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét, quyết_định theo thẩm_quyền. | None | 1 | Theo Điều 31 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1 . Đối_với bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn , trả nợ ) liên_quan đến khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài_khoản vay , trả nợ nước_ngoài của bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này . 2 . Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí của khoản vay nước_ngoài phải được ghi rõ mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở đối_chiếu , kiểm_tra , lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch . 3 . Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu bên cho vay ghi rõ mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ khoản vay ( gốc , lãi ) khi đến hạn thanh_toán . Như_vậy , khi thực_hiện khoản vay nước_ngoài , bên đi vay phải được làm rõ mục_đích chuyển tiền . Trước_đây , theo Điều 30 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Nguyên_tắc minh_bạch dòng tiền 1 . Đối_với Bên đi vay không phải là ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài , mọi giao_dịch chuyển tiền ( rút vốn , trả nợ ) liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài phải thực_hiện thông_qua tài Khoản vay , trả nợ nước_ngoài của Bên đi vay trừ các trường_hợp quy_định tại Điều 34 Thông_tư này . 2 . Các lệnh chuyển tiền giữa người cư_trú và người không cư_trú liên_quan đến việc thực_hiện giao_dịch rút vốn , trả nợ ( gốc , lãi ) , trả phí của Khoản vay nước_ngoài phải được làm rõ Mục_đích chuyển tiền để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản có cơ_sở đối_chiếu , kiểm_tra , lưu_giữ chứng_từ và thực_hiện giao_dịch . 3 . Bên đi vay có trách_nhiệm ghi rõ và yêu_cầu Bên cho vay ghi rõ Mục_đích của giao_dịch chuyển tiền liên_quan đến Khoản vay nước_ngoài để làm cơ_sở xác_định nghĩa_vụ nợ nước_ngoài và chuyển tiền trả nợ Khoản vay ( gốc , lãi ) khi đến hạn thanh_toán . Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 17 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về đăng_ký thay_đổi khoản vay như sau : Đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bên đi vay thực_hiện thông_báo nội_dung thay_đổi trên Trang điện_tử , không cần thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Thay_đổi thời_gian rút vốn , trả nợ gốc trong phạm_vi 10 ngày làm_việc so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận ; b ) Thay_đổi địa_chỉ của bên đi vay nhưng không thay_đổi tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính , bên đi vay gửi thông_báo về việc đổi địa_chỉ cho Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của bên đi vay ; c ) Thay_đổi bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; d ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản , ngân_hàng phục_vụ giao_dịch bảo_đảm ; đ ) Thay_đổi kế_hoạch trả lãi , phí của khoản vay nước_ngoài so với kế_hoạch đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài nhưng không thay_đổi cách xác_định lãi , phí quy_định tại thoả_thuận vay nước_ngoài . Bên đi vay có trách_nhiệm lập bảng tính lãi , phí phải trả để ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài_khoản có cơ_sở kiểm_tra , theo_dõi khi thực_hiện việc chuyển tiền ; e ) Thay_đổi ( tăng hoặc giảm ) số tiền rút vốn , trả nợ gốc , lãi , phí trong phạm_vi 100 đơn_vị_tiền_tệ của đồng_tiền vay nước_ngoài so với số tiền đã nêu trong văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ; g ) Thay_đổi số tiền rút vốn , trả nợ gốc thực_tế của một kỳ cụ_thể ít hơn số tiền được nêu tại kế_hoạch rút vốn , trả nợ trên văn_bản xác_nhận đăng_ký hoặc văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài . 3 . Đối_với nội_dung thay_đổi tại điểm g khoản 2 Điều này , trước khi thực_hiện rút vốn , trả nợ số tiền còn lại của kỳ đó , bên đi vay có trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi kế_hoạch rút vốn , trả nợ đối_với số tiền còn lại chưa thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư này . Như_vậy , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , văn_bản xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định . Trước_đây , theo Điều 15 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) hướng_dẫn về quản_lý ngoại_hối đối_với việc vay , trả nợ nước_ngoài của doanh_nghiệp do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ban_hành : Các trường_hợp phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này , trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến Khoản vay được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký Khoản vay nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước ( theo mẫu tại Phụ_lục số 02 kèm theo Thông_tư này ) , Bên đi vay có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Trường_hợp kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí thực_tế thay_đổi trong phạm_vi 10 ( mười ) ngày so với kế_hoạch rút vốn , trả nợ , chuyển phí đã được Ngân_hàng Nhà_nước xác_nhận trước đó , Bên đi vay có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản cho ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản để thực_hiện rút vốn , trả nợ theo kế_hoạch thay_đổi ; không yêu_cầu phải đăng_ký thay_đổi Khoản vay với Ngân_hàng Nhà_nước . 3 . Bên đi vay chỉ thực_hiện thông_báo bằng văn_bản với Ngân_hàng Nhà_nước , không thực_hiện đăng_ký thay_đổi Khoản vay đối_với các nội_dung sau : a ) Thay_đổi địa_chỉ Bên đi vay trong tỉnh , thành_phố nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính ; b ) Thay_đổi Bên cho vay , các thông_tin liên_quan về bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn có chỉ_định đại_diện các bên cho vay , trừ trường_hợp Bên cho vay đồng_thời là đại_diện các bên cho vay trong Khoản vay hợp vốn và việc thay_đổi bên cho vay làm thay_đổi vai_trò đại_diện các bên cho vay ; c ) Thay_đổi tên giao_dịch thương_mại của ngân_hàng cung_ứng dịch_vụ tài Khoản . 4 . Trong thời_gian 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày thay_đổi hoặc nhận được thông_báo thay_đổi về các nội_dung nêu tại Khoản 3 Điều này , Bên đi vay gửi văn_bản thông_báo qua đường bưu_điện hoặc nộp trực_tiếp tại cơ_quan xác_nhận đăng_ký Khoản vay theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 18 Thông_tư này . Theo khoản 1 Điều 20 Thông_tư 12/2022/TT-NHNN ( Có hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định về thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký khoản vay như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản vay 1 . Cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi khoản vay nước_ngoài ( trong Thông_tư này gọi tắt là Cơ_quan có thẩm_quyền ) là : a ) Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) : đối_với các khoản vay có số tiền vay trên 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) ; b ) Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính : đối_với các khoản vay có số tiền vay đến 10 triệu USD ( hoặc loại tiền_tệ khác có giá_trị tương_đương ) trừ các khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận . ... Như_vậy , Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố nơi bên đi vay đặt trụ_sở chính sẽ thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký các khoản vay với số tiền vay tại các điều_khoản nêu trên . Trước_đây , theo Điều 18 Thông_tư 03/2016/TT-NHNN ( Hết hiệu_lực từ 15/11/2022 ) quy_định như sau : Thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay 1 . Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay trên 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) và các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương nơi Bên đi vay đặt trụ_sở chính thực_hiện việc xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi đối_với các Khoản vay có kim_ngạch vay đến 10 ( mười ) triệu USD ( hoặc loại ngoại_tệ khác có giá_trị tương_đương ) . 3 . Trường_hợp việc thay_đổi tăng hoặc giảm kim_ngạch vay , thay_đổi đồng_tiền vay , thay_đổi trụ_sở chính của Bên đi vay , thay_đổi Bên đi vay sang doanh_nghiệp có trụ_sở chính thuộc địa_bàn khác làm thay_đổi cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký thay_đổi Khoản vay , cơ_quan xác_nhận đăng_ký , đăng_ký thay_đổi Khoản vay ban_đầu có trách_nhiệm như sau : a ) Làm đầu_mối tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thay_đổi Khoản vay của Bên đi vay ; b ) Trong vòng 07 ( bảy ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ đăng_ký thay_đổi của Bên đi vay , chuyển toàn_bộ bản_gốc hồ_sơ đề_nghị đăng_ký thay_đổi Khoản vay và bản_sao hồ_sơ đăng_ký , hồ_sơ đăng_ký thay_đổi đã thực_hiện của Khoản vay ( nếu có ) cho cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này để tiếp_tục xử_lý . 4 . Trường_hợp phát_sinh nội_dung thay_đổi của các Khoản vay nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam đã được Chi_nhánh xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi , việc xử_lý hồ_sơ đăng_ký thay_đổi được thực_hiện theo quy_trình quy_định tại Khoản 3 Điều này . 5 . Trường_hợp Khoản vay bằng đồng Việt_Nam phải được Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , chấp_thuận , Vụ Quản_lý Ngoại_hối làm đầu_mối , phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan của Ngân_hàng Nhà_nước báo_cáo Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , quyết_định theo thẩm_quyền . | 2,183 | |
Chủ doanh_nghiệp tư_nhân phải nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi nào ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 5 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : ... Người có quyền, nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản 1. Chủ_nợ không có bảo_đảm, chủ_nợ có bảo_đảm một phần có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hết thời_hạn 03 tháng kể từ ngày khoản nợ đến hạn mà doanh_nghiệp, hợp_tác_xã không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán. 2. Người lao_động, công_đoàn cơ_sở, công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở ở những nơi chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hết thời_hạn 03 tháng kể từ ngày phải thực_hiện nghĩa_vụ trả lương, các khoản nợ khác đến hạn đối_với người lao_động mà doanh_nghiệp, hợp_tác_xã không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán. 3. Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã có nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán. 4. Chủ doanh_nghiệp tư_nhân, Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của công_ty cổ_phần, Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên, chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên, thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh có nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán. 5. Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 20% | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 5 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : Người có quyền , nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản 1 . Chủ_nợ không có bảo_đảm , chủ_nợ có bảo_đảm một phần có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hết thời_hạn 03 tháng kể từ ngày khoản nợ đến hạn mà doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán . 2 . Người lao_động , công_đoàn cơ_sở , công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở ở những nơi chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hết thời_hạn 03 tháng kể từ ngày phải thực_hiện nghĩa_vụ trả lương , các khoản nợ khác đến hạn đối_với người lao_động mà doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán . 3 . Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã có nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán . 4 . Chủ doanh_nghiệp tư_nhân , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của công_ty cổ_phần , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên , thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh có nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán . 5 . Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 20% số cổ_phần phổ_thông trở lên trong thời_gian liên_tục ít_nhất 06 tháng có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi công_ty cổ_phần mất khả_năng thanh_toán . Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu dưới 20% số cổ_phần phổ_thông trong thời_gian liên_tục ít_nhất 06 tháng có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi công_ty cổ_phần mất khả_năng thanh_toán trong trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định . 6 . Thành_viên hợp_tác_xã hoặc người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã thành_viên của liên_hiệp hợp_tác_xã có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán . Như_vậy , chủ doanh_nghiệp tư_nhân phải nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán . Yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ( Hình từ Internet ) Tải về mẫu_đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản mới nhất 2023 : Tại Đây | 2,184 | |
Chủ doanh_nghiệp tư_nhân phải nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi nào ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 5 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : ... thành_viên, thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh có nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán. 5. Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 20% số cổ_phần phổ_thông trở lên trong thời_gian liên_tục ít_nhất 06 tháng có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi công_ty cổ_phần mất khả_năng thanh_toán. Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu dưới 20% số cổ_phần phổ_thông trong thời_gian liên_tục ít_nhất 06 tháng có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi công_ty cổ_phần mất khả_năng thanh_toán trong trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định. 6. Thành_viên hợp_tác_xã hoặc người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã thành_viên của liên_hiệp hợp_tác_xã có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán. Như_vậy, chủ doanh_nghiệp tư_nhân phải nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán. Yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ( Hình từ Internet ) Tải về mẫu_đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 5 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : Người có quyền , nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản 1 . Chủ_nợ không có bảo_đảm , chủ_nợ có bảo_đảm một phần có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hết thời_hạn 03 tháng kể từ ngày khoản nợ đến hạn mà doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán . 2 . Người lao_động , công_đoàn cơ_sở , công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở ở những nơi chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hết thời_hạn 03 tháng kể từ ngày phải thực_hiện nghĩa_vụ trả lương , các khoản nợ khác đến hạn đối_với người lao_động mà doanh_nghiệp , hợp_tác_xã không thực_hiện nghĩa_vụ thanh_toán . 3 . Người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã có nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán . 4 . Chủ doanh_nghiệp tư_nhân , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của công_ty cổ_phần , Chủ_tịch Hội_đồng thành_viên của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên , chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên , thành_viên hợp danh của công_ty hợp danh có nghĩa_vụ nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán . 5 . Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu từ 20% số cổ_phần phổ_thông trở lên trong thời_gian liên_tục ít_nhất 06 tháng có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi công_ty cổ_phần mất khả_năng thanh_toán . Cổ_đông hoặc nhóm cổ_đông sở_hữu dưới 20% số cổ_phần phổ_thông trong thời_gian liên_tục ít_nhất 06 tháng có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi công_ty cổ_phần mất khả_năng thanh_toán trong trường_hợp Điều_lệ công_ty quy_định . 6 . Thành_viên hợp_tác_xã hoặc người đại_diện theo pháp_luật của hợp_tác_xã thành_viên của liên_hiệp hợp_tác_xã có quyền nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán . Như_vậy , chủ doanh_nghiệp tư_nhân phải nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi doanh_nghiệp mất khả_năng thanh_toán . Yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ( Hình từ Internet ) Tải về mẫu_đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản mới nhất 2023 : Tại Đây | 2,185 | |
Chủ doanh_nghiệp tư_nhân nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản thì đơn phải có những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 28 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : ... Đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán 1 . Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã theo quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 5 của Luật này phải làm đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản . 2 . Đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản phải có các nội_dung chủ_yếu sau : a ) Ngày , tháng , năm ; b ) Tên Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền giải_quyết phá_sản ; c ) Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; d ) Tên , địa_chỉ của người làm đơn ; đ ) Căn_cứ yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản . ... Như_vậy , chủ doanh_nghiệp tư_nhân nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản thì đơn phải có những nội_dung sau : - Ngày , tháng , năm ; - Tên Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền giải_quyết phá_sản ; - Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp ; - Tên , địa_chỉ của người làm đơn ; - Căn_cứ yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 28 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : Đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán 1 . Doanh_nghiệp , hợp_tác_xã theo quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 5 của Luật này phải làm đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản . 2 . Đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản phải có các nội_dung chủ_yếu sau : a ) Ngày , tháng , năm ; b ) Tên Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền giải_quyết phá_sản ; c ) Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; d ) Tên , địa_chỉ của người làm đơn ; đ ) Căn_cứ yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản . ... Như_vậy , chủ doanh_nghiệp tư_nhân nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản thì đơn phải có những nội_dung sau : - Ngày , tháng , năm ; - Tên Toà_án nhân_dân có thẩm_quyền giải_quyết phá_sản ; - Tên , địa_chỉ của doanh_nghiệp ; - Tên , địa_chỉ của người làm đơn ; - Căn_cứ yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản . | 2,186 | |
Chủ doanh_nghiệp tư_nhân khi nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản thì phải nộp kèm theo các giấy_tờ , tài_liệu nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 28 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : ... Đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán... 3. Đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản phải kèm theo các giấy_tờ, tài_liệu sau : a ) Báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã trong 03 năm gần nhất. Trường_hợp doanh_nghiệp, hợp_tác_xã được thành_lập và hoạt_động chưa đủ 03 năm thì kèm theo báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã trong toàn_bộ thời_gian hoạt_động ; b ) Bản giải_trình nguyên_nhân dẫn đến tình_trạng mất khả_năng thanh_toán ; báo_cáo kết_quả thực_hiện các biện_pháp khôi_phục doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mà vẫn không khắc_phục được tình_trạng mất khả_năng thanh_toán ; c ) Bảng kê chi_tiết tài_sản, địa_điểm có tài_sản của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã ; d ) Danh_sách chủ_nợ, danh_sách người mắc nợ, trong đó phải ghi rõ tên, địa_chỉ của chủ_nợ, người mắc nợ, khoản nợ, khoản cho vay có bảo_đảm, không có bảo_đảm, có bảo_đảm một phần đến hạn hoặc chưa đến hạn ; đ ) Giấy_tờ, tài_liệu liên_quan đến việc thành_lập doanh_nghiệp, hợp_tác_xã ; e ) Kết_quả thẩm_định giá, định_giá giá_trị tài_sản còn lại ( nếu có ). 4. Trường_hợp có đề_xuất chỉ_định Quản | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 28 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : Đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán ... 3 . Đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản phải kèm theo các giấy_tờ , tài_liệu sau : a ) Báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã trong 03 năm gần nhất . Trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã được thành_lập và hoạt_động chưa đủ 03 năm thì kèm theo báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã trong toàn_bộ thời_gian hoạt_động ; b ) Bản giải_trình nguyên_nhân dẫn đến tình_trạng mất khả_năng thanh_toán ; báo_cáo kết_quả thực_hiện các biện_pháp khôi_phục doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mà vẫn không khắc_phục được tình_trạng mất khả_năng thanh_toán ; c ) Bảng kê chi_tiết tài_sản , địa_điểm có tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; d ) Danh_sách chủ_nợ , danh_sách người mắc nợ , trong đó phải ghi rõ tên , địa_chỉ của chủ_nợ , người mắc nợ , khoản nợ , khoản cho vay có bảo_đảm , không có bảo_đảm , có bảo_đảm một phần đến hạn hoặc chưa đến hạn ; đ ) Giấy_tờ , tài_liệu liên_quan đến việc thành_lập doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; e ) Kết_quả thẩm_định giá , định_giá giá_trị tài_sản còn lại ( nếu có ) . 4 . Trường_hợp có đề_xuất chỉ_định Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản thì đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ghi rõ tên , địa_chỉ của Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản . 5 . Những người theo quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 5 của Luật này không nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán thì phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật . Trường_hợp có thiệt_hại phát_sinh sau thời_điểm doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán do việc không nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản gây ra thì phải bồi_thường . Như_vậy , chủ doanh_nghiệp tư_nhân khi nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản thì phải nộp kèm theo các giấy_tờ , tài_liệu sau đây : - Báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp tư_nhân trong 03 năm gần nhất . Trường_hợp doanh_nghiệp tư_nhân được thành_lập và hoạt_động chưa đủ 03 năm thì kèm theo báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp tư_nhân trong toàn_bộ thời_gian hoạt_động ; - Bản giải_trình nguyên_nhân dẫn đến tình_trạng mất khả_năng thanh_toán ; báo_cáo kết_quả thực_hiện các biện_pháp khôi_phục doanh_nghiệp tư_nhân mà vẫn không khắc_phục được tình_trạng mất khả_năng thanh_toán ; - Bảng kê chi_tiết tài_sản , địa_điểm có tài_sản của doanh_nghiệp tư_nhân ; - Danh_sách chủ_nợ , danh_sách người mắc nợ , trong đó phải ghi rõ tên , địa_chỉ của chủ_nợ , người mắc nợ , khoản nợ , khoản cho vay có bảo_đảm , không có bảo_đảm , có bảo_đảm một phần đến hạn hoặc chưa đến hạn ; - Giấy_tờ , tài_liệu liên_quan đến việc thành_lập doanh_nghiệp tư_nhân ; - Kết_quả thẩm_định giá , định_giá giá_trị tài_sản còn lại ( nếu có ) . | 2,187 | |
Chủ doanh_nghiệp tư_nhân khi nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản thì phải nộp kèm theo các giấy_tờ , tài_liệu nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 28 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : ... tài_liệu liên_quan đến việc thành_lập doanh_nghiệp, hợp_tác_xã ; e ) Kết_quả thẩm_định giá, định_giá giá_trị tài_sản còn lại ( nếu có ). 4. Trường_hợp có đề_xuất chỉ_định Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản thì đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ghi rõ tên, địa_chỉ của Quản tài viên, doanh_nghiệp quản_lý, thanh_lý tài_sản. 5. Những người theo quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 5 của Luật này không nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán thì phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật. Trường_hợp có thiệt_hại phát_sinh sau thời_điểm doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán do việc không nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản gây ra thì phải bồi_thường. Như_vậy, chủ doanh_nghiệp tư_nhân khi nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản thì phải nộp kèm theo các giấy_tờ, tài_liệu sau đây : - Báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp tư_nhân trong 03 năm gần nhất. Trường_hợp doanh_nghiệp tư_nhân được thành_lập và hoạt_động chưa đủ 03 năm thì kèm theo báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp tư_nhân trong toàn_bộ thời_gian hoạt_động ; - Bản giải_trình nguyên_nhân dẫn đến tình_trạng mất khả_năng thanh_toán ; báo_cáo kết_quả | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 28 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : Đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán ... 3 . Đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản phải kèm theo các giấy_tờ , tài_liệu sau : a ) Báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã trong 03 năm gần nhất . Trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã được thành_lập và hoạt_động chưa đủ 03 năm thì kèm theo báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã trong toàn_bộ thời_gian hoạt_động ; b ) Bản giải_trình nguyên_nhân dẫn đến tình_trạng mất khả_năng thanh_toán ; báo_cáo kết_quả thực_hiện các biện_pháp khôi_phục doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mà vẫn không khắc_phục được tình_trạng mất khả_năng thanh_toán ; c ) Bảng kê chi_tiết tài_sản , địa_điểm có tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; d ) Danh_sách chủ_nợ , danh_sách người mắc nợ , trong đó phải ghi rõ tên , địa_chỉ của chủ_nợ , người mắc nợ , khoản nợ , khoản cho vay có bảo_đảm , không có bảo_đảm , có bảo_đảm một phần đến hạn hoặc chưa đến hạn ; đ ) Giấy_tờ , tài_liệu liên_quan đến việc thành_lập doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; e ) Kết_quả thẩm_định giá , định_giá giá_trị tài_sản còn lại ( nếu có ) . 4 . Trường_hợp có đề_xuất chỉ_định Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản thì đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ghi rõ tên , địa_chỉ của Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản . 5 . Những người theo quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 5 của Luật này không nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán thì phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật . Trường_hợp có thiệt_hại phát_sinh sau thời_điểm doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán do việc không nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản gây ra thì phải bồi_thường . Như_vậy , chủ doanh_nghiệp tư_nhân khi nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản thì phải nộp kèm theo các giấy_tờ , tài_liệu sau đây : - Báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp tư_nhân trong 03 năm gần nhất . Trường_hợp doanh_nghiệp tư_nhân được thành_lập và hoạt_động chưa đủ 03 năm thì kèm theo báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp tư_nhân trong toàn_bộ thời_gian hoạt_động ; - Bản giải_trình nguyên_nhân dẫn đến tình_trạng mất khả_năng thanh_toán ; báo_cáo kết_quả thực_hiện các biện_pháp khôi_phục doanh_nghiệp tư_nhân mà vẫn không khắc_phục được tình_trạng mất khả_năng thanh_toán ; - Bảng kê chi_tiết tài_sản , địa_điểm có tài_sản của doanh_nghiệp tư_nhân ; - Danh_sách chủ_nợ , danh_sách người mắc nợ , trong đó phải ghi rõ tên , địa_chỉ của chủ_nợ , người mắc nợ , khoản nợ , khoản cho vay có bảo_đảm , không có bảo_đảm , có bảo_đảm một phần đến hạn hoặc chưa đến hạn ; - Giấy_tờ , tài_liệu liên_quan đến việc thành_lập doanh_nghiệp tư_nhân ; - Kết_quả thẩm_định giá , định_giá giá_trị tài_sản còn lại ( nếu có ) . | 2,188 | |
Chủ doanh_nghiệp tư_nhân khi nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản thì phải nộp kèm theo các giấy_tờ , tài_liệu nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 28 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : ... và hoạt_động chưa đủ 03 năm thì kèm theo báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp tư_nhân trong toàn_bộ thời_gian hoạt_động ; - Bản giải_trình nguyên_nhân dẫn đến tình_trạng mất khả_năng thanh_toán ; báo_cáo kết_quả thực_hiện các biện_pháp khôi_phục doanh_nghiệp tư_nhân mà vẫn không khắc_phục được tình_trạng mất khả_năng thanh_toán ; - Bảng kê chi_tiết tài_sản, địa_điểm có tài_sản của doanh_nghiệp tư_nhân ; - Danh_sách chủ_nợ, danh_sách người mắc nợ, trong đó phải ghi rõ tên, địa_chỉ của chủ_nợ, người mắc nợ, khoản nợ, khoản cho vay có bảo_đảm, không có bảo_đảm, có bảo_đảm một phần đến hạn hoặc chưa đến hạn ; - Giấy_tờ, tài_liệu liên_quan đến việc thành_lập doanh_nghiệp tư_nhân ; - Kết_quả thẩm_định giá, định_giá giá_trị tài_sản còn lại ( nếu có ). | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 28 Luật Phá_sản 2014 quy_định như sau : Đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán ... 3 . Đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản phải kèm theo các giấy_tờ , tài_liệu sau : a ) Báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã trong 03 năm gần nhất . Trường_hợp doanh_nghiệp , hợp_tác_xã được thành_lập và hoạt_động chưa đủ 03 năm thì kèm theo báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã trong toàn_bộ thời_gian hoạt_động ; b ) Bản giải_trình nguyên_nhân dẫn đến tình_trạng mất khả_năng thanh_toán ; báo_cáo kết_quả thực_hiện các biện_pháp khôi_phục doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mà vẫn không khắc_phục được tình_trạng mất khả_năng thanh_toán ; c ) Bảng kê chi_tiết tài_sản , địa_điểm có tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; d ) Danh_sách chủ_nợ , danh_sách người mắc nợ , trong đó phải ghi rõ tên , địa_chỉ của chủ_nợ , người mắc nợ , khoản nợ , khoản cho vay có bảo_đảm , không có bảo_đảm , có bảo_đảm một phần đến hạn hoặc chưa đến hạn ; đ ) Giấy_tờ , tài_liệu liên_quan đến việc thành_lập doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; e ) Kết_quả thẩm_định giá , định_giá giá_trị tài_sản còn lại ( nếu có ) . 4 . Trường_hợp có đề_xuất chỉ_định Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản thì đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản ghi rõ tên , địa_chỉ của Quản tài viên , doanh_nghiệp quản_lý , thanh_lý tài_sản . 5 . Những người theo quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều 5 của Luật này không nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản khi doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán thì phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật . Trường_hợp có thiệt_hại phát_sinh sau thời_điểm doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mất khả_năng thanh_toán do việc không nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản gây ra thì phải bồi_thường . Như_vậy , chủ doanh_nghiệp tư_nhân khi nộp đơn yêu_cầu mở thủ_tục phá_sản thì phải nộp kèm theo các giấy_tờ , tài_liệu sau đây : - Báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp tư_nhân trong 03 năm gần nhất . Trường_hợp doanh_nghiệp tư_nhân được thành_lập và hoạt_động chưa đủ 03 năm thì kèm theo báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp tư_nhân trong toàn_bộ thời_gian hoạt_động ; - Bản giải_trình nguyên_nhân dẫn đến tình_trạng mất khả_năng thanh_toán ; báo_cáo kết_quả thực_hiện các biện_pháp khôi_phục doanh_nghiệp tư_nhân mà vẫn không khắc_phục được tình_trạng mất khả_năng thanh_toán ; - Bảng kê chi_tiết tài_sản , địa_điểm có tài_sản của doanh_nghiệp tư_nhân ; - Danh_sách chủ_nợ , danh_sách người mắc nợ , trong đó phải ghi rõ tên , địa_chỉ của chủ_nợ , người mắc nợ , khoản nợ , khoản cho vay có bảo_đảm , không có bảo_đảm , có bảo_đảm một phần đến hạn hoặc chưa đến hạn ; - Giấy_tờ , tài_liệu liên_quan đến việc thành_lập doanh_nghiệp tư_nhân ; - Kết_quả thẩm_định giá , định_giá giá_trị tài_sản còn lại ( nếu có ) . | 2,189 | |
Hộ_chiếu là gì ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 2 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 định_nghĩa về hộ_chiếu như sau : ... Hộ_chiếu là giấy_tờ thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước , do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp cho công_dân Việt_Nam sử_dụng để xuất_cảnh , nhập_cảnh , chứng_minh quốc_tịch và nhân_thân . Điều_kiện cấp hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 2 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 định_nghĩa về hộ_chiếu như sau : Hộ_chiếu là giấy_tờ thuộc quyền_sở_hữu của Nhà_nước , do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp cho công_dân Việt_Nam sử_dụng để xuất_cảnh , nhập_cảnh , chứng_minh quốc_tịch và nhân_thân . Điều_kiện cấp hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ | 2,190 | |
Điều_kiện cấp hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 10 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về điều_kiện cấp hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ như sau : ... - Công_dân Việt_Nam được cấp hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : + Thuộc đối_tượng quy_định tại Điều 8 hoặc Điều 9 của Luật này ; + Được cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 11 của Luật này cử hoặc cho_phép ra nước_ngoài để thực_hiện nhiệm_vụ công_tác . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 10 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về điều_kiện cấp hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ như sau : - Công_dân Việt_Nam được cấp hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : + Thuộc đối_tượng quy_định tại Điều 8 hoặc Điều 9 của Luật này ; + Được cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 11 của Luật này cử hoặc cho_phép ra nước_ngoài để thực_hiện nhiệm_vụ công_tác . | 2,191 | |
Hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ được quản_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 24 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về quản_lý hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ như sau : ... - Cơ_quan, người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 11 của Luật này hoặc cơ_quan, người được uỷ_quyền quản_lý hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ có trách_nhiệm sau đây : + Quản_lý hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ của cán_bộ, công_chức, viên_chức, sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp trong Quân_đội nhân_dân, Công_an nhân_dân, người làm công_tác cơ_yếu thuộc phạm_vi quản_lý của mình ; + Quản_lý hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ của người_thân quy_định tại khoản 13 và khoản 14 Điều 8, khoản 5 Điều 9 của Luật này của người thuộc phạm_vi quản_lý của mình cùng đi theo hành_trình công_tác hoặc đi thăm những người này trong nhiệm_kỳ công_tác. - Trình_tự, thủ_tục quản_lý hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ được quy_định như sau : + Lập sổ theo_dõi việc giao, nhận hộ_chiếu và bảo_đảm an_toàn tuyệt_đối cho hộ_chiếu khi được lưu_giữ tại cơ_quan quản_lý hộ_chiếu ; + Bàn_giao hộ_chiếu cho người được cấp khi có quyết_định cử đi công_tác nước_ngoài. Việc bàn_giao hộ_chiếu phải có ký nhận ; + Chuyển hộ_chiếu cho cơ_quan, người_quản_lý hộ_chiếu mới khi người được cấp hộ_chiếu được điều_chuyển công_tác ; + Báo_cáo bằng văn_bản cho cơ_quan, người | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 24 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về quản_lý hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ như sau : - Cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 11 của Luật này hoặc cơ_quan , người được uỷ_quyền quản_lý hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ có trách_nhiệm sau đây : + Quản_lý hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức , sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , người làm công_tác cơ_yếu thuộc phạm_vi quản_lý của mình ; + Quản_lý hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ của người_thân quy_định tại khoản 13 và khoản 14 Điều 8 , khoản 5 Điều 9 của Luật này của người thuộc phạm_vi quản_lý của mình cùng đi theo hành_trình công_tác hoặc đi thăm những người này trong nhiệm_kỳ công_tác . - Trình_tự , thủ_tục quản_lý hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ được quy_định như sau : + Lập sổ theo_dõi việc giao , nhận hộ_chiếu và bảo_đảm an_toàn tuyệt_đối cho hộ_chiếu khi được lưu_giữ tại cơ_quan quản_lý hộ_chiếu ; + Bàn_giao hộ_chiếu cho người được cấp khi có quyết_định cử đi công_tác nước_ngoài . Việc bàn_giao hộ_chiếu phải có ký nhận ; + Chuyển hộ_chiếu cho cơ_quan , người_quản_lý hộ_chiếu mới khi người được cấp hộ_chiếu được điều_chuyển công_tác ; + Báo_cáo bằng văn_bản cho cơ_quan , người có thẩm_quyền về việc người được cấp hộ_chiếu cố_tình không giao hộ_chiếu cho cơ_quan , người_quản_lý hộ_chiếu , sử_dụng hộ_chiếu không đúng quy_định ; + Thông_báo ngay bằng văn_bản cho cơ_quan cấp hộ_chiếu thuộc Bộ Ngoại_giao và Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Bộ Công_an về việc hộ_chiếu do cơ_quan mình quản_lý bị mất , bị hỏng ; + Chuyển cho cơ_quan cấp hộ_chiếu thuộc Bộ Ngoại_giao để huỷ giá_trị_sử_dụng hộ_chiếu của người không còn thuộc đối_tượng được sử_dụng hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ ; + Báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý vi_phạm đối_với việc sử_dụng và quản_lý hộ_chiếu không đúng mục_đích . | 2,192 | |
Hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ được quản_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 24 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về quản_lý hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ như sau : ... hộ_chiếu phải có ký nhận ; + Chuyển hộ_chiếu cho cơ_quan, người_quản_lý hộ_chiếu mới khi người được cấp hộ_chiếu được điều_chuyển công_tác ; + Báo_cáo bằng văn_bản cho cơ_quan, người có thẩm_quyền về việc người được cấp hộ_chiếu cố_tình không giao hộ_chiếu cho cơ_quan, người_quản_lý hộ_chiếu, sử_dụng hộ_chiếu không đúng quy_định ; + Thông_báo ngay bằng văn_bản cho cơ_quan cấp hộ_chiếu thuộc Bộ Ngoại_giao và Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Bộ Công_an về việc hộ_chiếu do cơ_quan mình quản_lý bị mất, bị hỏng ; + Chuyển cho cơ_quan cấp hộ_chiếu thuộc Bộ Ngoại_giao để huỷ giá_trị_sử_dụng hộ_chiếu của người không còn thuộc đối_tượng được sử_dụng hộ_chiếu ngoại_giao, hộ_chiếu công_vụ ; + Báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý vi_phạm đối_với việc sử_dụng và quản_lý hộ_chiếu không đúng mục_đích. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 24 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về quản_lý hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ như sau : - Cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 11 của Luật này hoặc cơ_quan , người được uỷ_quyền quản_lý hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ có trách_nhiệm sau đây : + Quản_lý hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức , sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp trong Quân_đội nhân_dân , Công_an nhân_dân , người làm công_tác cơ_yếu thuộc phạm_vi quản_lý của mình ; + Quản_lý hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ của người_thân quy_định tại khoản 13 và khoản 14 Điều 8 , khoản 5 Điều 9 của Luật này của người thuộc phạm_vi quản_lý của mình cùng đi theo hành_trình công_tác hoặc đi thăm những người này trong nhiệm_kỳ công_tác . - Trình_tự , thủ_tục quản_lý hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ được quy_định như sau : + Lập sổ theo_dõi việc giao , nhận hộ_chiếu và bảo_đảm an_toàn tuyệt_đối cho hộ_chiếu khi được lưu_giữ tại cơ_quan quản_lý hộ_chiếu ; + Bàn_giao hộ_chiếu cho người được cấp khi có quyết_định cử đi công_tác nước_ngoài . Việc bàn_giao hộ_chiếu phải có ký nhận ; + Chuyển hộ_chiếu cho cơ_quan , người_quản_lý hộ_chiếu mới khi người được cấp hộ_chiếu được điều_chuyển công_tác ; + Báo_cáo bằng văn_bản cho cơ_quan , người có thẩm_quyền về việc người được cấp hộ_chiếu cố_tình không giao hộ_chiếu cho cơ_quan , người_quản_lý hộ_chiếu , sử_dụng hộ_chiếu không đúng quy_định ; + Thông_báo ngay bằng văn_bản cho cơ_quan cấp hộ_chiếu thuộc Bộ Ngoại_giao và Cơ_quan Quản_lý xuất_nhập_cảnh Bộ Công_an về việc hộ_chiếu do cơ_quan mình quản_lý bị mất , bị hỏng ; + Chuyển cho cơ_quan cấp hộ_chiếu thuộc Bộ Ngoại_giao để huỷ giá_trị_sử_dụng hộ_chiếu của người không còn thuộc đối_tượng được sử_dụng hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ ; + Báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền để xử_lý vi_phạm đối_với việc sử_dụng và quản_lý hộ_chiếu không đúng mục_đích . | 2,193 | |
Trong trường_hợp nào thì được phép sử_dụng hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ ? | Căn_cứ tại Điều 25 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về sử_dụng hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ như sau : ... - Người được cấp hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ sử_dụng hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ trong trường_hợp đi nước_ngoài theo quyết_định cử hoặc văn_bản đồng_ý của cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 11 của Luật này , trừ trường_hợp đi học_tập ở nước_ngoài với thời_hạn trên 06 tháng . - Việc sử_dụng hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ đi công_tác nước_ngoài phù_hợp với quyết_định cử đi công_tác và tính_chất công_việc thực_hiện ở nước_ngoài . Như_vậy , theo quy_định trên , pháp_luật quy_định được sử_dụng hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu trong trường_hợp đi nước_ngoài theo quyết_định cử hoặc văn_bản đồng_ý của cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 11 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 , trừ trường_hợp đi học_tập ở nước_ngoài với thời_hạn trên 06 tháng . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 25 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 quy_định về sử_dụng hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ như sau : - Người được cấp hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ sử_dụng hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ trong trường_hợp đi nước_ngoài theo quyết_định cử hoặc văn_bản đồng_ý của cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 11 của Luật này , trừ trường_hợp đi học_tập ở nước_ngoài với thời_hạn trên 06 tháng . - Việc sử_dụng hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ đi công_tác nước_ngoài phù_hợp với quyết_định cử đi công_tác và tính_chất công_việc thực_hiện ở nước_ngoài . Như_vậy , theo quy_định trên , pháp_luật quy_định được sử_dụng hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu trong trường_hợp đi nước_ngoài theo quyết_định cử hoặc văn_bản đồng_ý của cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 11 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 , trừ trường_hợp đi học_tập ở nước_ngoài với thời_hạn trên 06 tháng . | 2,194 | |
Đối_tượng nào không phải nhà_giáo trực_tiếp giảng_dạy những vẫn được xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú ? | Tại Điều 2 Nghị_định 27/2015/NĐ-CP có quy_định về đối_tượng được xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú như sau : ... Đối_tượng áp_dụng 1. Nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục bao_gồm : a ) Giáo_viên, giảng_viên ( sau đây gọi chung là nhà_giáo ) trực_tiếp làm nhiệm_vụ nuôi dạy, giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non, giáo_dục_phổ_thông, giáo_dục nghề_nghiệp, giáo_dục đại_học, giáo_dục thường_xuyên, nhà_trường và các cơ_sở giáo_dục khác quy_định tại Điều 49, Điều 61, Điều 62, Điều 63, Điều 64 và Điều 69 của Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục ( sau đây gọi chung là cơ_sở giáo_dục ) ; b ) Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các cơ_sở giáo_dục quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này ; viên_chức làm nhiệm_vụ quản_lý tại các phòng, ban, viện, trung_tâm ( không có chức_năng đào_tạo ), văn_phòng thuộc các cơ_sở giáo_dục đại_học, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; cán_bộ, công_chức Phòng Giáo_dục và Đào_tạo, Sở Giáo_dục và Đào_tạo, Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; công_chức chuyên_trách làm công_tác quản_lý dạy nghề Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; cán_bộ, công_chức chuyên_trách công_tác quản_lý giáo_dục các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, | None | 1 | Tại Điều 2 Nghị_định 27/2015/NĐ-CP có quy_định về đối_tượng được xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục bao_gồm : a ) Giáo_viên , giảng_viên ( sau đây gọi chung là nhà_giáo ) trực_tiếp làm nhiệm_vụ nuôi dạy , giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục đại_học , giáo_dục thường_xuyên , nhà_trường và các cơ_sở giáo_dục khác quy_định tại Điều 49 , Điều 61 , Điều 62 , Điều 63 , Điều 64 và Điều 69 của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục ( sau đây gọi chung là cơ_sở giáo_dục ) ; b ) Người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu các cơ_sở giáo_dục quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này ; viên_chức làm nhiệm_vụ quản_lý tại các phòng , ban , viện , trung_tâm ( không có chức_năng đào_tạo ) , văn_phòng thuộc các cơ_sở giáo_dục đại_học , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; cán_bộ , công_chức Phòng Giáo_dục và Đào_tạo , Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; công_chức chuyên_trách làm công_tác quản_lý dạy nghề Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; cán_bộ , công_chức chuyên_trách công_tác quản_lý giáo_dục các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ( sau đây gọi chung là Bộ ) ; nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục được điều_động , bổ_nhiệm làm cán_bộ công_đoàn giáo_dục ( sau đây gọi chung là cán_bộ quản_lý giáo_dục ) ; c ) Nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục đã nghỉ theo chế_độ bảo_hiểm_xã_hội giữa hai lần xét tặng liền kề với năm xét tặng ; d ) Nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục đã nghỉ theo chế_độ bảo_hiểm_xã_hội tiếp_tục giảng_dạy , quản_lý cơ_hữu tại các cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập . Theo đó thì ngoài nhà_giáo trực_tiếp giảng_dạy còn có cán_bộ quản_lý giáo_dục được nêu tại quy_định nêu trên được xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú . Xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú ( Hình từ Internet ) | 2,195 | |
Đối_tượng nào không phải nhà_giáo trực_tiếp giảng_dạy những vẫn được xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú ? | Tại Điều 2 Nghị_định 27/2015/NĐ-CP có quy_định về đối_tượng được xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú như sau : ... công_tác quản_lý dạy nghề Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; cán_bộ, công_chức chuyên_trách công_tác quản_lý giáo_dục các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ ( sau đây gọi chung là Bộ ) ; nhà_giáo, cán_bộ quản_lý giáo_dục được điều_động, bổ_nhiệm làm cán_bộ công_đoàn giáo_dục ( sau đây gọi chung là cán_bộ quản_lý giáo_dục ) ; c ) Nhà_giáo, cán_bộ quản_lý giáo_dục đã nghỉ theo chế_độ bảo_hiểm_xã_hội giữa hai lần xét tặng liền kề với năm xét tặng ; d ) Nhà_giáo, cán_bộ quản_lý giáo_dục đã nghỉ theo chế_độ bảo_hiểm_xã_hội tiếp_tục giảng_dạy, quản_lý cơ_hữu tại các cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập. Theo đó thì ngoài nhà_giáo trực_tiếp giảng_dạy còn có cán_bộ quản_lý giáo_dục được nêu tại quy_định nêu trên được xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân, Nhà_giáo_Ưu_tú. Xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân, Nhà_giáo_Ưu_tú ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Điều 2 Nghị_định 27/2015/NĐ-CP có quy_định về đối_tượng được xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú như sau : Đối_tượng áp_dụng 1 . Nhà_giáo và cán_bộ quản_lý giáo_dục bao_gồm : a ) Giáo_viên , giảng_viên ( sau đây gọi chung là nhà_giáo ) trực_tiếp làm nhiệm_vụ nuôi dạy , giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông , giáo_dục nghề_nghiệp , giáo_dục đại_học , giáo_dục thường_xuyên , nhà_trường và các cơ_sở giáo_dục khác quy_định tại Điều 49 , Điều 61 , Điều 62 , Điều 63 , Điều 64 và Điều 69 của Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục ( sau đây gọi chung là cơ_sở giáo_dục ) ; b ) Người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu các cơ_sở giáo_dục quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều này ; viên_chức làm nhiệm_vụ quản_lý tại các phòng , ban , viện , trung_tâm ( không có chức_năng đào_tạo ) , văn_phòng thuộc các cơ_sở giáo_dục đại_học , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; cán_bộ , công_chức Phòng Giáo_dục và Đào_tạo , Sở Giáo_dục và Đào_tạo , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ; công_chức chuyên_trách làm công_tác quản_lý dạy nghề Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; cán_bộ , công_chức chuyên_trách công_tác quản_lý giáo_dục các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ( sau đây gọi chung là Bộ ) ; nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục được điều_động , bổ_nhiệm làm cán_bộ công_đoàn giáo_dục ( sau đây gọi chung là cán_bộ quản_lý giáo_dục ) ; c ) Nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục đã nghỉ theo chế_độ bảo_hiểm_xã_hội giữa hai lần xét tặng liền kề với năm xét tặng ; d ) Nhà_giáo , cán_bộ quản_lý giáo_dục đã nghỉ theo chế_độ bảo_hiểm_xã_hội tiếp_tục giảng_dạy , quản_lý cơ_hữu tại các cơ_sở giáo_dục ngoài công_lập . Theo đó thì ngoài nhà_giáo trực_tiếp giảng_dạy còn có cán_bộ quản_lý giáo_dục được nêu tại quy_định nêu trên được xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú . Xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú ( Hình từ Internet ) | 2,196 | |
Nguyên_tắc và thời_gian xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú được quy_định như_thế_nào ? | Việc xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú phải bảo_đảm thực_hiện theo nguyên_tắc tại Điều 3 Nghị_định 27/2015/NĐ-CP như sau : ... ( 1 ) Bảo_đảm chính_xác , công_bằng , công_khai , dân_chủ , tự_nguyện trong việc xét tặng danh_hiệu “ Nhà_giáo_Nhân_dân ” , “ Nhà_giáo_Ưu_tú ” . ( 2 ) Việc xét tặng danh_hiệu “ Nhà_giáo_Nhân_dân ” , “ Nhà_giáo_Ưu_tú ” phải chú_trọng tới nhà_giáo trực_tiếp nuôi dạy , giảng_dạy ; nhà_giáo là nữ ; nhà_giáo công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Về thời_gian xét tặng các danh_hiệu này thì tại Điều 4 Nghị_định 27/2015/NĐ-CP có quy_định : Danh_hiệu “ Nhà_giáo_Nhân_dân ” , “ Nhà_giáo_Ưu_tú ” được xét tặng ba năm một lần và công_bố vào dịp kỷ_niệm ngày Nhà_giáo Việt_Nam 20 tháng 11 . | None | 1 | Việc xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú phải bảo_đảm thực_hiện theo nguyên_tắc tại Điều 3 Nghị_định 27/2015/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Bảo_đảm chính_xác , công_bằng , công_khai , dân_chủ , tự_nguyện trong việc xét tặng danh_hiệu “ Nhà_giáo_Nhân_dân ” , “ Nhà_giáo_Ưu_tú ” . ( 2 ) Việc xét tặng danh_hiệu “ Nhà_giáo_Nhân_dân ” , “ Nhà_giáo_Ưu_tú ” phải chú_trọng tới nhà_giáo trực_tiếp nuôi dạy , giảng_dạy ; nhà_giáo là nữ ; nhà_giáo công_tác tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn . Về thời_gian xét tặng các danh_hiệu này thì tại Điều 4 Nghị_định 27/2015/NĐ-CP có quy_định : Danh_hiệu “ Nhà_giáo_Nhân_dân ” , “ Nhà_giáo_Ưu_tú ” được xét tặng ba năm một lần và công_bố vào dịp kỷ_niệm ngày Nhà_giáo Việt_Nam 20 tháng 11 . | 2,197 | |
Kinh_phí tổ_chức xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú được sử_dụng như_thế_nào ? | Kinh_phí tổ_chức xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú được nêu tại Điều 7 Nghị_định 27/2015/NĐ-CP , cụ_thể : ... Kinh_phí tổ_chức xét tặng và tiền thưởng 1. Kinh_phí tổ_chức xét tặng để thực_hiện các hoạt_động sau : a ) Xây_dựng, triển_khai kế_hoạch của Hội_đồng xét tặng danh_hiệu “ Nhà_giáo_Nhân_dân ”, “ Nhà_giáo_Ưu_tú ” ( sau đây gọi chung là Hội_đồng ) ; b ) Trả_thù lao cho thành_viên Hội_đồng, thư_ký Hội_đồng các cấp và việc thẩm_định hồ_sơ đề_nghị xét tặng ; c ) Tổ_chức các phiên họp Hội_đồng ; d ) Công_bố kết_quả xét chọn của Hội_đồng trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng để lấy ý_kiến nhân_dân ; đ ) Họp_báo công_bố kết_quả xét chọn của Hội_đồng các cấp ; e ) Tổ_chức Lễ trao_tặng ; g ) Các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật. 2. Kinh_phí tổ_chức xét tặng danh_hiệu “ Nhà_giáo_Nhân_dân ”, “ Nhà_giáo_Ưu_tú ” được quy_định như sau : a ) Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có trách_nhiệm bố_trí kinh_phí cho các hoạt_động xét tặng của Hội_đồng cấp Nhà_nước và các chi_phí khác liên_quan theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước ; b ) Cấp nào quyết_định thành_lập Hội_đồng thì cấp đó có trách_nhiệm bố_trí kinh_phí cho hoạt_động xét tặng và các chi_phí khác liên_quan theo quy_định của | None | 1 | Kinh_phí tổ_chức xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú được nêu tại Điều 7 Nghị_định 27/2015/NĐ-CP , cụ_thể : Kinh_phí tổ_chức xét tặng và tiền thưởng 1 . Kinh_phí tổ_chức xét tặng để thực_hiện các hoạt_động sau : a ) Xây_dựng , triển_khai kế_hoạch của Hội_đồng xét tặng danh_hiệu “ Nhà_giáo_Nhân_dân ” , “ Nhà_giáo_Ưu_tú ” ( sau đây gọi chung là Hội_đồng ) ; b ) Trả_thù lao cho thành_viên Hội_đồng , thư_ký Hội_đồng các cấp và việc thẩm_định hồ_sơ đề_nghị xét tặng ; c ) Tổ_chức các phiên họp Hội_đồng ; d ) Công_bố kết_quả xét chọn của Hội_đồng trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng để lấy ý_kiến nhân_dân ; đ ) Họp_báo công_bố kết_quả xét chọn của Hội_đồng các cấp ; e ) Tổ_chức Lễ trao_tặng ; g ) Các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Kinh_phí tổ_chức xét tặng danh_hiệu “ Nhà_giáo_Nhân_dân ” , “ Nhà_giáo_Ưu_tú ” được quy_định như sau : a ) Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có trách_nhiệm bố_trí kinh_phí cho các hoạt_động xét tặng của Hội_đồng cấp Nhà_nước và các chi_phí khác liên_quan theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước ; b ) Cấp nào quyết_định thành_lập Hội_đồng thì cấp đó có trách_nhiệm bố_trí kinh_phí cho hoạt_động xét tặng và các chi_phí khác liên_quan theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . 3 . Tiền thưởng kèm theo danh_hiệu “ Nhà_giáo_Nhân_dân ” , “ Nhà_giáo_Ưu_tú ” được ngân_sách nhà_nước cấp qua các Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định của pháp_luật . Theo đó thì kinh_phí tổ_chức xét tặng được dùng để thực_hiện các hoạt_động sau : - Xây_dựng , triển_khai kế_hoạch của Hội_đồng xét tặng danh_hiệu “ Nhà_giáo_Nhân_dân ” , “ Nhà_giáo_Ưu_tú ” ( sau đây gọi chung là Hội_đồng ) ; - Trả_thù lao cho thành_viên Hội_đồng , thư_ký Hội_đồng các cấp và việc thẩm_định hồ_sơ đề_nghị xét tặng ; - Tổ_chức các phiên họp Hội_đồng ; - Công_bố kết_quả xét chọn của Hội_đồng trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng để lấy ý_kiến nhân_dân ; - Họp_báo công_bố kết_quả xét chọn của Hội_đồng các cấp ; - Tổ_chức Lễ trao_tặng ; - Các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . * Một_số biểu_mẫu trong hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú Tại Phục lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 27/2015/NĐ-CP có quy_định về một_số biểu_mẫu sau : ( 1 ) Bản khai thành_tích đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú - Tải về ( 2 ) Tờ_trình của Chủ_tịch Hội_đồng - Tải về ( 3 ) Danh_sách đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Ưu_tú - Tải về ( 4 ) Báo_cáo tóm_tắt thành_tích cá_nhân - Tải về ( 5 ) Biên_bản họp Hội_đồng - Tải về | 2,198 | |
Kinh_phí tổ_chức xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú được sử_dụng như_thế_nào ? | Kinh_phí tổ_chức xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú được nêu tại Điều 7 Nghị_định 27/2015/NĐ-CP , cụ_thể : ... quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước ; b ) Cấp nào quyết_định thành_lập Hội_đồng thì cấp đó có trách_nhiệm bố_trí kinh_phí cho hoạt_động xét tặng và các chi_phí khác liên_quan theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước. 3. Tiền thưởng kèm theo danh_hiệu “ Nhà_giáo_Nhân_dân ”, “ Nhà_giáo_Ưu_tú ” được ngân_sách nhà_nước cấp qua các Bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định của pháp_luật. Theo đó thì kinh_phí tổ_chức xét tặng được dùng để thực_hiện các hoạt_động sau : - Xây_dựng, triển_khai kế_hoạch của Hội_đồng xét tặng danh_hiệu “ Nhà_giáo_Nhân_dân ”, “ Nhà_giáo_Ưu_tú ” ( sau đây gọi chung là Hội_đồng ) ; - Trả_thù lao cho thành_viên Hội_đồng, thư_ký Hội_đồng các cấp và việc thẩm_định hồ_sơ đề_nghị xét tặng ; - Tổ_chức các phiên họp Hội_đồng ; - Công_bố kết_quả xét chọn của Hội_đồng trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng để lấy ý_kiến nhân_dân ; - Họp_báo công_bố kết_quả xét chọn của Hội_đồng các cấp ; - Tổ_chức Lễ trao_tặng ; - Các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật. * Một_số biểu_mẫu trong hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_nhân_dân, Nhà_giáo_Ưu_tú Tại Phục lục II ban_hành kèm theo | None | 1 | Kinh_phí tổ_chức xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú được nêu tại Điều 7 Nghị_định 27/2015/NĐ-CP , cụ_thể : Kinh_phí tổ_chức xét tặng và tiền thưởng 1 . Kinh_phí tổ_chức xét tặng để thực_hiện các hoạt_động sau : a ) Xây_dựng , triển_khai kế_hoạch của Hội_đồng xét tặng danh_hiệu “ Nhà_giáo_Nhân_dân ” , “ Nhà_giáo_Ưu_tú ” ( sau đây gọi chung là Hội_đồng ) ; b ) Trả_thù lao cho thành_viên Hội_đồng , thư_ký Hội_đồng các cấp và việc thẩm_định hồ_sơ đề_nghị xét tặng ; c ) Tổ_chức các phiên họp Hội_đồng ; d ) Công_bố kết_quả xét chọn của Hội_đồng trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng để lấy ý_kiến nhân_dân ; đ ) Họp_báo công_bố kết_quả xét chọn của Hội_đồng các cấp ; e ) Tổ_chức Lễ trao_tặng ; g ) Các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . 2 . Kinh_phí tổ_chức xét tặng danh_hiệu “ Nhà_giáo_Nhân_dân ” , “ Nhà_giáo_Ưu_tú ” được quy_định như sau : a ) Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có trách_nhiệm bố_trí kinh_phí cho các hoạt_động xét tặng của Hội_đồng cấp Nhà_nước và các chi_phí khác liên_quan theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước ; b ) Cấp nào quyết_định thành_lập Hội_đồng thì cấp đó có trách_nhiệm bố_trí kinh_phí cho hoạt_động xét tặng và các chi_phí khác liên_quan theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . 3 . Tiền thưởng kèm theo danh_hiệu “ Nhà_giáo_Nhân_dân ” , “ Nhà_giáo_Ưu_tú ” được ngân_sách nhà_nước cấp qua các Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định của pháp_luật . Theo đó thì kinh_phí tổ_chức xét tặng được dùng để thực_hiện các hoạt_động sau : - Xây_dựng , triển_khai kế_hoạch của Hội_đồng xét tặng danh_hiệu “ Nhà_giáo_Nhân_dân ” , “ Nhà_giáo_Ưu_tú ” ( sau đây gọi chung là Hội_đồng ) ; - Trả_thù lao cho thành_viên Hội_đồng , thư_ký Hội_đồng các cấp và việc thẩm_định hồ_sơ đề_nghị xét tặng ; - Tổ_chức các phiên họp Hội_đồng ; - Công_bố kết_quả xét chọn của Hội_đồng trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng để lấy ý_kiến nhân_dân ; - Họp_báo công_bố kết_quả xét chọn của Hội_đồng các cấp ; - Tổ_chức Lễ trao_tặng ; - Các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . * Một_số biểu_mẫu trong hồ_sơ đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú Tại Phục lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 27/2015/NĐ-CP có quy_định về một_số biểu_mẫu sau : ( 1 ) Bản khai thành_tích đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_nhân_dân , Nhà_giáo_Ưu_tú - Tải về ( 2 ) Tờ_trình của Chủ_tịch Hội_đồng - Tải về ( 3 ) Danh_sách đề_nghị xét tặng danh_hiệu Nhà_giáo_Ưu_tú - Tải về ( 4 ) Báo_cáo tóm_tắt thành_tích cá_nhân - Tải về ( 5 ) Biên_bản họp Hội_đồng - Tải về | 2,199 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.