Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có được chuyển_nhượng phần vốn góp của mình ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 52 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... của Luật này được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký thành_viên. 3. Trường_hợp chuyển_nhượng hoặc thay_đổi phần vốn góp của các thành_viên dẫn đến chỉ còn một thành_viên công_ty thì công_ty phải tổ_chức quản_lý theo loại_hình công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên và thực_hiện đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc chuyển_nhượng. Như_vậy, trên đây là các quy_định có liên_quan đến công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm. Chuyển_nhượng phần vốn góp 1. Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 51, khoản 6 và khoản 7 Điều 53 của Luật này, thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có quyền chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ phần vốn góp của mình cho người khác theo quy_định sau đây : a ) Chào_bán phần vốn góp đó cho các thành_viên còn lại theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ trong công_ty với cùng điều_kiện chào_bán ; b ) Chuyển_nhượng với cùng điều_kiện chào_bán đối_với các thành_viên còn lại quy_định tại điểm a khoản này cho người không phải là thành_viên nếu các thành_viên còn lại của công_ty không mua hoặc không | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 52 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Chuyển_nhượng phần vốn góp 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 51 , khoản 6 và khoản 7 Điều 53 của Luật này , thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có quyền chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ phần vốn góp của mình cho người khác theo quy_định sau đây : a ) Chào_bán phần vốn góp đó cho các thành_viên còn lại theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ trong công_ty với cùng điều_kiện chào_bán ; b ) Chuyển_nhượng với cùng điều_kiện chào_bán đối_với các thành_viên còn lại quy_định tại điểm a khoản này cho người không phải là thành_viên nếu các thành_viên còn lại của công_ty không mua hoặc không mua hết trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày chào_bán . 2 . Thành_viên chuyển_nhượng vẫn có các quyền và nghĩa_vụ đối_với công_ty tương_ứng với phần vốn góp có liên_quan cho đến khi thông_tin về người mua quy_định tại các điểm b , c và đ khoản 2 Điều 48 của Luật này được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký thành_viên . 3 . Trường_hợp chuyển_nhượng hoặc thay_đổi phần vốn góp của các thành_viên dẫn đến chỉ còn một thành_viên công_ty thì công_ty phải tổ_chức quản_lý theo loại_hình công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên và thực_hiện đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc chuyển_nhượng . Như_vậy , trên đây là các quy_định có liên_quan đến công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm . | 19,200 | |
Thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có được chuyển_nhượng phần vốn góp của mình ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 52 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... với cùng điều_kiện chào_bán đối_với các thành_viên còn lại quy_định tại điểm a khoản này cho người không phải là thành_viên nếu các thành_viên còn lại của công_ty không mua hoặc không mua hết trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày chào_bán. 2. Thành_viên chuyển_nhượng vẫn có các quyền và nghĩa_vụ đối_với công_ty tương_ứng với phần vốn góp có liên_quan cho đến khi thông_tin về người mua quy_định tại các điểm b, c và đ khoản 2 Điều 48 của Luật này được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký thành_viên. 3. Trường_hợp chuyển_nhượng hoặc thay_đổi phần vốn góp của các thành_viên dẫn đến chỉ còn một thành_viên công_ty thì công_ty phải tổ_chức quản_lý theo loại_hình công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên và thực_hiện đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc chuyển_nhượng. Như_vậy, trên đây là các quy_định có liên_quan đến công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 52 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Chuyển_nhượng phần vốn góp 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 51 , khoản 6 và khoản 7 Điều 53 của Luật này , thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có quyền chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ phần vốn góp của mình cho người khác theo quy_định sau đây : a ) Chào_bán phần vốn góp đó cho các thành_viên còn lại theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ trong công_ty với cùng điều_kiện chào_bán ; b ) Chuyển_nhượng với cùng điều_kiện chào_bán đối_với các thành_viên còn lại quy_định tại điểm a khoản này cho người không phải là thành_viên nếu các thành_viên còn lại của công_ty không mua hoặc không mua hết trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày chào_bán . 2 . Thành_viên chuyển_nhượng vẫn có các quyền và nghĩa_vụ đối_với công_ty tương_ứng với phần vốn góp có liên_quan cho đến khi thông_tin về người mua quy_định tại các điểm b , c và đ khoản 2 Điều 48 của Luật này được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký thành_viên . 3 . Trường_hợp chuyển_nhượng hoặc thay_đổi phần vốn góp của các thành_viên dẫn đến chỉ còn một thành_viên công_ty thì công_ty phải tổ_chức quản_lý theo loại_hình công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên và thực_hiện đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc chuyển_nhượng . Như_vậy , trên đây là các quy_định có liên_quan đến công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm . | 19,201 | |
Hồ_sơ cấp phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 14. Hồ_sơ cấp phép 1. Đơn đề_nghị cấp giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. 2. Giấy xác_nhận ký_quỹ của một ngân_hàng thương_mại hoạt_động tại Việt_Nam. Giấy xác_nhận này phải bao_gồm, nhưng không giới_hạn, điều_khoản cam_kết thanh_toán vô_điều_kiện và không huỷ ngang cho Bên nhận ký_quỹ bất_cứ khoản tiền nào trong giới_hạn của khoản tiền ký_quỹ để giải_quyết các rủi_ro và các khoản đền_bù có_thể xảy ra trong quá_trình cung_cấp dịch_vụ do lỗi của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng và thanh_toán chi_phí tiếp_nhận và duy_trì cơ_sở_dữ_liệu của doanh_nghiệp trong trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép. 3. Hồ_sơ nhân_sự gồm : Sơ_yếu lý_lịch, bằng_cấp, chứng_chỉ của đội_ngũ cán_bộ kỹ_thuật tham_gia hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số của doanh_nghiệp đáp_ứng các quy_định tại khoản 3 Điều 13 Nghị_định này. 4. Phương_án kỹ_thuật nhằm đảm_bảo quy_định tại khoản 4 Điều 13 Nghị_định này. 5. Quy_chế chứng_thực theo mẫu quy_định tại Quy_chế chứng_thực của Tổ_chức cung_cấp chứng_thực chữ_ký số quốc_gia. " Theo đó, để được cấp phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 14 . Hồ_sơ cấp phép 1 . Đơn đề_nghị cấp giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Giấy xác_nhận ký_quỹ của một ngân_hàng thương_mại hoạt_động tại Việt_Nam . Giấy xác_nhận này phải bao_gồm , nhưng không giới_hạn , điều_khoản cam_kết thanh_toán vô_điều_kiện và không huỷ ngang cho Bên nhận ký_quỹ bất_cứ khoản tiền nào trong giới_hạn của khoản tiền ký_quỹ để giải_quyết các rủi_ro và các khoản đền_bù có_thể xảy ra trong quá_trình cung_cấp dịch_vụ do lỗi của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng và thanh_toán chi_phí tiếp_nhận và duy_trì cơ_sở_dữ_liệu của doanh_nghiệp trong trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép . 3 . Hồ_sơ nhân_sự gồm : Sơ_yếu lý_lịch , bằng_cấp , chứng_chỉ của đội_ngũ cán_bộ kỹ_thuật tham_gia hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số của doanh_nghiệp đáp_ứng các quy_định tại khoản 3 Điều 13 Nghị_định này . 4 . Phương_án kỹ_thuật nhằm đảm_bảo quy_định tại khoản 4 Điều 13 Nghị_định này . 5 . Quy_chế chứng_thực theo mẫu quy_định tại Quy_chế chứng_thực của Tổ_chức cung_cấp chứng_thực chữ_ký số quốc_gia . " Theo đó , để được cấp phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng thì hồ_sơ thực_hiện theo quy_định trên . Chứng_thực chữ_ký số | 19,202 | |
Hồ_sơ cấp phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... 5. Quy_chế chứng_thực theo mẫu quy_định tại Quy_chế chứng_thực của Tổ_chức cung_cấp chứng_thực chữ_ký số quốc_gia. " Theo đó, để được cấp phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng thì hồ_sơ thực_hiện theo quy_định trên. Chứng_thực chữ_ký số " Điều 14. Hồ_sơ cấp phép 1. Đơn đề_nghị cấp giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. 2. Giấy xác_nhận ký_quỹ của một ngân_hàng thương_mại hoạt_động tại Việt_Nam. Giấy xác_nhận này phải bao_gồm, nhưng không giới_hạn, điều_khoản cam_kết thanh_toán vô_điều_kiện và không huỷ ngang cho Bên nhận ký_quỹ bất_cứ khoản tiền nào trong giới_hạn của khoản tiền ký_quỹ để giải_quyết các rủi_ro và các khoản đền_bù có_thể xảy ra trong quá_trình cung_cấp dịch_vụ do lỗi của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng và thanh_toán chi_phí tiếp_nhận và duy_trì cơ_sở_dữ_liệu của doanh_nghiệp trong trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép. 3. Hồ_sơ nhân_sự gồm : Sơ_yếu lý_lịch, bằng_cấp, chứng_chỉ của đội_ngũ cán_bộ kỹ_thuật tham_gia hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số của doanh_nghiệp đáp_ứng các quy_định tại khoản 3 Điều 13 Nghị_định này. 4. Phương_án | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 14 . Hồ_sơ cấp phép 1 . Đơn đề_nghị cấp giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Giấy xác_nhận ký_quỹ của một ngân_hàng thương_mại hoạt_động tại Việt_Nam . Giấy xác_nhận này phải bao_gồm , nhưng không giới_hạn , điều_khoản cam_kết thanh_toán vô_điều_kiện và không huỷ ngang cho Bên nhận ký_quỹ bất_cứ khoản tiền nào trong giới_hạn của khoản tiền ký_quỹ để giải_quyết các rủi_ro và các khoản đền_bù có_thể xảy ra trong quá_trình cung_cấp dịch_vụ do lỗi của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng và thanh_toán chi_phí tiếp_nhận và duy_trì cơ_sở_dữ_liệu của doanh_nghiệp trong trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép . 3 . Hồ_sơ nhân_sự gồm : Sơ_yếu lý_lịch , bằng_cấp , chứng_chỉ của đội_ngũ cán_bộ kỹ_thuật tham_gia hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số của doanh_nghiệp đáp_ứng các quy_định tại khoản 3 Điều 13 Nghị_định này . 4 . Phương_án kỹ_thuật nhằm đảm_bảo quy_định tại khoản 4 Điều 13 Nghị_định này . 5 . Quy_chế chứng_thực theo mẫu quy_định tại Quy_chế chứng_thực của Tổ_chức cung_cấp chứng_thực chữ_ký số quốc_gia . " Theo đó , để được cấp phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng thì hồ_sơ thực_hiện theo quy_định trên . Chứng_thực chữ_ký số | 19,203 | |
Hồ_sơ cấp phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... lý_lịch, bằng_cấp, chứng_chỉ của đội_ngũ cán_bộ kỹ_thuật tham_gia hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số của doanh_nghiệp đáp_ứng các quy_định tại khoản 3 Điều 13 Nghị_định này. 4. Phương_án kỹ_thuật nhằm đảm_bảo quy_định tại khoản 4 Điều 13 Nghị_định này. 5. Quy_chế chứng_thực theo mẫu quy_định tại Quy_chế chứng_thực của Tổ_chức cung_cấp chứng_thực chữ_ký số quốc_gia. " Theo đó, để được cấp phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng thì hồ_sơ thực_hiện theo quy_định trên. Chứng_thực chữ_ký số | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 14 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 14 . Hồ_sơ cấp phép 1 . Đơn đề_nghị cấp giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Giấy xác_nhận ký_quỹ của một ngân_hàng thương_mại hoạt_động tại Việt_Nam . Giấy xác_nhận này phải bao_gồm , nhưng không giới_hạn , điều_khoản cam_kết thanh_toán vô_điều_kiện và không huỷ ngang cho Bên nhận ký_quỹ bất_cứ khoản tiền nào trong giới_hạn của khoản tiền ký_quỹ để giải_quyết các rủi_ro và các khoản đền_bù có_thể xảy ra trong quá_trình cung_cấp dịch_vụ do lỗi của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng và thanh_toán chi_phí tiếp_nhận và duy_trì cơ_sở_dữ_liệu của doanh_nghiệp trong trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép . 3 . Hồ_sơ nhân_sự gồm : Sơ_yếu lý_lịch , bằng_cấp , chứng_chỉ của đội_ngũ cán_bộ kỹ_thuật tham_gia hoạt_động cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số của doanh_nghiệp đáp_ứng các quy_định tại khoản 3 Điều 13 Nghị_định này . 4 . Phương_án kỹ_thuật nhằm đảm_bảo quy_định tại khoản 4 Điều 13 Nghị_định này . 5 . Quy_chế chứng_thực theo mẫu quy_định tại Quy_chế chứng_thực của Tổ_chức cung_cấp chứng_thực chữ_ký số quốc_gia . " Theo đó , để được cấp phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng thì hồ_sơ thực_hiện theo quy_định trên . Chứng_thực chữ_ký số | 19,204 | |
Điều_kiện cấp chứng_thư số cho tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng ra sao ? | Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 20 . Điều_kiện cấp chứng_thư số cho các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng 1 . Có giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng do Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp đang còn hiệu_lực . 2 . Hệ_thống kỹ_thuật thực_tế đảm_bảo theo đúng hồ_sơ cấp phép . 3 . Khoá công_khai trên chứng_thư số sẽ được cấp là duy_nhất và cùng cặp với khoá bí_mật của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng đề_nghị cấp chứng_thư số . " Theo đó , điều_kiện cấp chứng_thư số cho tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng thực_hiện theo quy_định trên . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 20 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 20 . Điều_kiện cấp chứng_thư số cho các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng 1 . Có giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng do Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp đang còn hiệu_lực . 2 . Hệ_thống kỹ_thuật thực_tế đảm_bảo theo đúng hồ_sơ cấp phép . 3 . Khoá công_khai trên chứng_thư số sẽ được cấp là duy_nhất và cùng cặp với khoá bí_mật của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng đề_nghị cấp chứng_thư số . " Theo đó , điều_kiện cấp chứng_thư số cho tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng thực_hiện theo quy_định trên . | 19,205 | |
Hồ_sơ , thủ_tục cấp chứng_thư số cho tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 21 và Điều 22 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 21. Hồ_sơ cấp chứng_thư số của các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng Hồ_sơ cấp chứng_thư số của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng bao_gồm : 1. Đơn đề_nghị Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia cấp chứng_thư số theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này. 2. Bản_sao giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng. 3. Các giấy_tờ khác theo quy_định trong quy_chế chứng_thực của Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia. Điều 22. Thẩm_tra và cấp chứng_thư số cho tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_thư số hợp_lệ, Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia thẩm_tra hồ_sơ : 1. Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia thực_hiện thẩm_tra các nội_dung sau : a ) Kiểm_tra hệ_thống kỹ_thuật thực_tế của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng để đảm_bảo hệ_thống kỹ_thuật thực_tế theo đúng hồ_sơ cấp giấy_phép ; b ) Chứng_kiến việc tạo cặp khoá bí_mật và khoá công_khai của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng để đảm_bảo cặp khoá được tạo ra là an_toàn | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 21 và Điều 22 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 21 . Hồ_sơ cấp chứng_thư số của các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng Hồ_sơ cấp chứng_thư số của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng bao_gồm : 1 . Đơn đề_nghị Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia cấp chứng_thư số theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Bản_sao giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng . 3 . Các giấy_tờ khác theo quy_định trong quy_chế chứng_thực của Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia . Điều 22 . Thẩm_tra và cấp chứng_thư số cho tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_thư số hợp_lệ , Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia thẩm_tra hồ_sơ : 1 . Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia thực_hiện thẩm_tra các nội_dung sau : a ) Kiểm_tra hệ_thống kỹ_thuật thực_tế của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng để đảm_bảo hệ_thống kỹ_thuật thực_tế theo đúng hồ_sơ cấp giấy_phép ; b ) Chứng_kiến việc tạo cặp khoá bí_mật và khoá công_khai của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng để đảm_bảo cặp khoá được tạo ra là an_toàn theo quy_định . 2 . Trường_hợp đáp_ứng điều_kiện cấp chứng_thư số , Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia cấp chứng_thư số . Trường_hợp không đáp_ứng đủ điều_kiện , Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia có văn_bản từ_chối cấp chứng_thư số và nêu rõ lý_do . 3 . Việc cấp chứng_thư số của Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia cho các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng phải đảm_bảo tính liên_tục của dịch_vụ mà các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng cung_cấp cho thuê_bao . " Như_vậy , trên đây là các quy_định có liên_quan đến việc chứng_thực chữ_ký số công_cộng gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm . | 19,206 | |
Hồ_sơ , thủ_tục cấp chứng_thư số cho tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 21 và Điều 22 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... hồ_sơ cấp giấy_phép ; b ) Chứng_kiến việc tạo cặp khoá bí_mật và khoá công_khai của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng để đảm_bảo cặp khoá được tạo ra là an_toàn theo quy_định. 2. Trường_hợp đáp_ứng điều_kiện cấp chứng_thư số, Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia cấp chứng_thư số. Trường_hợp không đáp_ứng đủ điều_kiện, Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia có văn_bản từ_chối cấp chứng_thư số và nêu rõ lý_do. 3. Việc cấp chứng_thư số của Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia cho các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng phải đảm_bảo tính liên_tục của dịch_vụ mà các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng cung_cấp cho thuê_bao. " Như_vậy, trên đây là các quy_định có liên_quan đến việc chứng_thực chữ_ký số công_cộng gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 21 và Điều 22 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 21 . Hồ_sơ cấp chứng_thư số của các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng Hồ_sơ cấp chứng_thư số của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng bao_gồm : 1 . Đơn đề_nghị Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia cấp chứng_thư số theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này . 2 . Bản_sao giấy_phép cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng . 3 . Các giấy_tờ khác theo quy_định trong quy_chế chứng_thực của Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia . Điều 22 . Thẩm_tra và cấp chứng_thư số cho tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_thư số hợp_lệ , Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia thẩm_tra hồ_sơ : 1 . Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia thực_hiện thẩm_tra các nội_dung sau : a ) Kiểm_tra hệ_thống kỹ_thuật thực_tế của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng để đảm_bảo hệ_thống kỹ_thuật thực_tế theo đúng hồ_sơ cấp giấy_phép ; b ) Chứng_kiến việc tạo cặp khoá bí_mật và khoá công_khai của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng để đảm_bảo cặp khoá được tạo ra là an_toàn theo quy_định . 2 . Trường_hợp đáp_ứng điều_kiện cấp chứng_thư số , Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia cấp chứng_thư số . Trường_hợp không đáp_ứng đủ điều_kiện , Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia có văn_bản từ_chối cấp chứng_thư số và nêu rõ lý_do . 3 . Việc cấp chứng_thư số của Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số quốc_gia cho các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng phải đảm_bảo tính liên_tục của dịch_vụ mà các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng cung_cấp cho thuê_bao . " Như_vậy , trên đây là các quy_định có liên_quan đến việc chứng_thực chữ_ký số công_cộng gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm . | 19,207 | |
Thời_gian nghỉ thai_sản của lao_động nữ là bao_lâu ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 139 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thời_gian nghỉ thai_sản của lao_động nữ như sau : ... " Điều 139 . Nghỉ thai_sản 1 . Lao_động nữ được nghỉ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng ; thời_gian nghỉ trước khi sinh không quá 02 tháng . Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ 02 trở đi , cứ mỗi con , người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng . " Ngoài_ra , theo khoản 3 Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thì : " Điều 34 . Thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con ... 3 . Trường_hợp sau khi sinh con , nếu con dưới 02 tháng tuổi bị chết thì mẹ được nghỉ_việc 04 tháng tính từ ngày_sinh con ; nếu con từ 02 tháng tuổi trở lên bị chết thì mẹ được nghỉ_việc 02 tháng tính từ ngày con chết , nhưng thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản không vượt quá thời_gian quy_định tại khoản 1 Điều này ; thời_gian này không tính vào thời_gian nghỉ_việc riêng theo quy_định của pháp_luật về lao_động . " Như_vậy , bình_thường lao_động nữ sẽ được nghỉ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 139 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về thời_gian nghỉ thai_sản của lao_động nữ như sau : " Điều 139 . Nghỉ thai_sản 1 . Lao_động nữ được nghỉ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng ; thời_gian nghỉ trước khi sinh không quá 02 tháng . Trường_hợp lao_động nữ_sinh đôi trở lên thì tính từ con thứ 02 trở đi , cứ mỗi con , người mẹ được nghỉ thêm 01 tháng . " Ngoài_ra , theo khoản 3 Điều 34 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thì : " Điều 34 . Thời_gian hưởng chế_độ khi sinh con ... 3 . Trường_hợp sau khi sinh con , nếu con dưới 02 tháng tuổi bị chết thì mẹ được nghỉ_việc 04 tháng tính từ ngày_sinh con ; nếu con từ 02 tháng tuổi trở lên bị chết thì mẹ được nghỉ_việc 02 tháng tính từ ngày con chết , nhưng thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản không vượt quá thời_gian quy_định tại khoản 1 Điều này ; thời_gian này không tính vào thời_gian nghỉ_việc riêng theo quy_định của pháp_luật về lao_động . " Như_vậy , bình_thường lao_động nữ sẽ được nghỉ thai_sản trước và sau khi sinh con là 06 tháng . | 19,208 | |
Chưa hết thời_gian nghỉ thai_sản , lao_động nữ có được đi làm không ? | Như trên đã đề_cập thì bình_thường lao_động nữ sẽ có thời_gian nghỉ thai_sản trước và sau khi sinh con 06 tháng nên muốn đi làm trước thời_gian này , : ... Như trên đã đề_cập thì bình_thường lao_động nữ sẽ có thời_gian nghỉ thai_sản trước và sau khi sinh con 06 tháng nên muốn đi làm trước thời_gian này, lao_động nữ phải đáp_ứng được điều_kiện tại khoản 4 Điều 139 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về điều_kiện đi làm trước thời_gian nghỉ thai_sản như sau : " Điều 139. Nghỉ thai_sản... 4. Trước khi hết thời_gian nghỉ thai_sản theo quy_định tại khoản 1 Điều này, lao_động nữ có_thể trở_lại làm_việc khi đã nghỉ ít_nhất được 04 tháng nhưng người lao_động phải báo trước, được người sử_dụng lao_động đồng_ý và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền về việc đi làm sớm không có hại cho sức_khoẻ của người lao_động. Trong trường_hợp này, ngoài tiền_lương của những ngày làm_việc do người sử_dụng lao_động trả, lao_động nữ vẫn tiếp_tục được hưởng trợ_cấp thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội. " Như_vậy, để đi làm trước khi hết thời_gian nghỉ thai_sản thì lao_động nữ đã nghỉ ít_nhất được 04 tháng và phải báo trước, được người sử_dụng lao_động đồng_ý và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh | None | 1 | Như trên đã đề_cập thì bình_thường lao_động nữ sẽ có thời_gian nghỉ thai_sản trước và sau khi sinh con 06 tháng nên muốn đi làm trước thời_gian này , lao_động nữ phải đáp_ứng được điều_kiện tại khoản 4 Điều 139 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về điều_kiện đi làm trước thời_gian nghỉ thai_sản như sau : " Điều 139 . Nghỉ thai_sản ... 4 . Trước khi hết thời_gian nghỉ thai_sản theo quy_định tại khoản 1 Điều này , lao_động nữ có_thể trở_lại làm_việc khi đã nghỉ ít_nhất được 04 tháng nhưng người lao_động phải báo trước , được người sử_dụng lao_động đồng_ý và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền về việc đi làm sớm không có hại cho sức_khoẻ của người lao_động . Trong trường_hợp này , ngoài tiền_lương của những ngày làm_việc do người sử_dụng lao_động trả , lao_động nữ vẫn tiếp_tục được hưởng trợ_cấp thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . " Như_vậy , để đi làm trước khi hết thời_gian nghỉ thai_sản thì lao_động nữ đã nghỉ ít_nhất được 04 tháng và phải báo trước , được người sử_dụng lao_động đồng_ý và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền về việc đi làm sớm không có hại cho sức_khoẻ của người lao_động . Tải trọn bộ các văn_bản về hết thời_gian nghỉ thai_sản hiện_hành : Tải về | 19,209 | |
Chưa hết thời_gian nghỉ thai_sản , lao_động nữ có được đi làm không ? | Như trên đã đề_cập thì bình_thường lao_động nữ sẽ có thời_gian nghỉ thai_sản trước và sau khi sinh con 06 tháng nên muốn đi làm trước thời_gian này , : ... thời_gian nghỉ thai_sản thì lao_động nữ đã nghỉ ít_nhất được 04 tháng và phải báo trước, được người sử_dụng lao_động đồng_ý và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền về việc đi làm sớm không có hại cho sức_khoẻ của người lao_động. Tải trọn bộ các văn_bản về hết thời_gian nghỉ thai_sản hiện_hành : Tải vềNhư trên đã đề_cập thì bình_thường lao_động nữ sẽ có thời_gian nghỉ thai_sản trước và sau khi sinh con 06 tháng nên muốn đi làm trước thời_gian này, lao_động nữ phải đáp_ứng được điều_kiện tại khoản 4 Điều 139 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về điều_kiện đi làm trước thời_gian nghỉ thai_sản như sau : " Điều 139. Nghỉ thai_sản... 4. Trước khi hết thời_gian nghỉ thai_sản theo quy_định tại khoản 1 Điều này, lao_động nữ có_thể trở_lại làm_việc khi đã nghỉ ít_nhất được 04 tháng nhưng người lao_động phải báo trước, được người sử_dụng lao_động đồng_ý và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền về việc đi làm sớm không có hại cho sức_khoẻ của người lao_động. Trong trường_hợp này, ngoài tiền_lương của những ngày làm_việc | None | 1 | Như trên đã đề_cập thì bình_thường lao_động nữ sẽ có thời_gian nghỉ thai_sản trước và sau khi sinh con 06 tháng nên muốn đi làm trước thời_gian này , lao_động nữ phải đáp_ứng được điều_kiện tại khoản 4 Điều 139 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về điều_kiện đi làm trước thời_gian nghỉ thai_sản như sau : " Điều 139 . Nghỉ thai_sản ... 4 . Trước khi hết thời_gian nghỉ thai_sản theo quy_định tại khoản 1 Điều này , lao_động nữ có_thể trở_lại làm_việc khi đã nghỉ ít_nhất được 04 tháng nhưng người lao_động phải báo trước , được người sử_dụng lao_động đồng_ý và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền về việc đi làm sớm không có hại cho sức_khoẻ của người lao_động . Trong trường_hợp này , ngoài tiền_lương của những ngày làm_việc do người sử_dụng lao_động trả , lao_động nữ vẫn tiếp_tục được hưởng trợ_cấp thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . " Như_vậy , để đi làm trước khi hết thời_gian nghỉ thai_sản thì lao_động nữ đã nghỉ ít_nhất được 04 tháng và phải báo trước , được người sử_dụng lao_động đồng_ý và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền về việc đi làm sớm không có hại cho sức_khoẻ của người lao_động . Tải trọn bộ các văn_bản về hết thời_gian nghỉ thai_sản hiện_hành : Tải về | 19,210 | |
Chưa hết thời_gian nghỉ thai_sản , lao_động nữ có được đi làm không ? | Như trên đã đề_cập thì bình_thường lao_động nữ sẽ có thời_gian nghỉ thai_sản trước và sau khi sinh con 06 tháng nên muốn đi làm trước thời_gian này , : ... cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền về việc đi làm sớm không có hại cho sức_khoẻ của người lao_động. Trong trường_hợp này, ngoài tiền_lương của những ngày làm_việc do người sử_dụng lao_động trả, lao_động nữ vẫn tiếp_tục được hưởng trợ_cấp thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội. " Như_vậy, để đi làm trước khi hết thời_gian nghỉ thai_sản thì lao_động nữ đã nghỉ ít_nhất được 04 tháng và phải báo trước, được người sử_dụng lao_động đồng_ý và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền về việc đi làm sớm không có hại cho sức_khoẻ của người lao_động. Tải trọn bộ các văn_bản về hết thời_gian nghỉ thai_sản hiện_hành : Tải về | None | 1 | Như trên đã đề_cập thì bình_thường lao_động nữ sẽ có thời_gian nghỉ thai_sản trước và sau khi sinh con 06 tháng nên muốn đi làm trước thời_gian này , lao_động nữ phải đáp_ứng được điều_kiện tại khoản 4 Điều 139 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về điều_kiện đi làm trước thời_gian nghỉ thai_sản như sau : " Điều 139 . Nghỉ thai_sản ... 4 . Trước khi hết thời_gian nghỉ thai_sản theo quy_định tại khoản 1 Điều này , lao_động nữ có_thể trở_lại làm_việc khi đã nghỉ ít_nhất được 04 tháng nhưng người lao_động phải báo trước , được người sử_dụng lao_động đồng_ý và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền về việc đi làm sớm không có hại cho sức_khoẻ của người lao_động . Trong trường_hợp này , ngoài tiền_lương của những ngày làm_việc do người sử_dụng lao_động trả , lao_động nữ vẫn tiếp_tục được hưởng trợ_cấp thai_sản theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . " Như_vậy , để đi làm trước khi hết thời_gian nghỉ thai_sản thì lao_động nữ đã nghỉ ít_nhất được 04 tháng và phải báo trước , được người sử_dụng lao_động đồng_ý và có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền về việc đi làm sớm không có hại cho sức_khoẻ của người lao_động . Tải trọn bộ các văn_bản về hết thời_gian nghỉ thai_sản hiện_hành : Tải về | 19,211 | |
Quyền_lợi đi làm trước khi hết thời_gian nghỉ thai_sản của người lao_động nữ là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 40 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thì quyền_lợi lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_gian nghỉ thai_sản như sau : ... “ Điều 40. Lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con... 2. Ngoài tiền_lương của những ngày làm_việc, lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con vẫn được hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi hết thời_hạn quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật này. " Bên cạnh đó, căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 12 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : “ Điều 12. Mức hưởng chế_độ thai_sản... 2. Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại khoản 2 Điều 39 của Luật bảo_hiểm_xã_hội được hướng_dẫn như sau :... c ) Trường_hợp lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con theo quy_định thì thời_gian hưởng chế_độ thai_sản từ khi nghỉ_việc đến khi đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, kể từ thời_điểm đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con thì lao_động nữ vẫn được hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi hết thời_hạn quy_định tại khoản 1 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 40 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thì quyền_lợi lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_gian nghỉ thai_sản như sau : “ Điều 40 . Lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con ... 2 . Ngoài tiền_lương của những ngày làm_việc , lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con vẫn được hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi hết thời_hạn quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật này . " Bên cạnh đó , căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 12 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : “ Điều 12 . Mức hưởng chế_độ thai_sản ... 2 . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại khoản 2 Điều 39 của Luật bảo_hiểm_xã_hội được hướng_dẫn như sau : ... c ) Trường_hợp lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con theo quy_định thì thời_gian hưởng chế_độ thai_sản từ khi nghỉ_việc đến khi đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , kể từ thời_điểm đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con thì lao_động nữ vẫn được hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi hết thời_hạn quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật bảo_hiểm_xã_hội nhưng người lao_động và người sử_dụng lao_động phải đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . " Như_vậy , theo quy_định trên , bạn phải đảm_bảo điều_kiện tại khoản 4 Điều 139 Bộ_luật Lao_động 2019 thì sẽ được đi làm trước khi hết thời_gian nghỉ thai_sản . Khi này , bạn đi làm trước khi hết thời_gian nghỉ thai_sản vẫn sẽ được hưởng lương từ công_ty và vẫn được hưởng chế_độ thai_sản như bình_thường . Tuy_nhiên , kể từ thời_điểm đi làm trước khi hết thời_gian nghỉ thai_sản thì bạn và công_ty phải đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . | 19,212 | |
Quyền_lợi đi làm trước khi hết thời_gian nghỉ thai_sản của người lao_động nữ là gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 40 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thì quyền_lợi lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_gian nghỉ thai_sản như sau : ... đóng bảo_hiểm_xã_hội, kể từ thời_điểm đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con thì lao_động nữ vẫn được hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi hết thời_hạn quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật bảo_hiểm_xã_hội nhưng người lao_động và người sử_dụng lao_động phải đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế. " Như_vậy, theo quy_định trên, bạn phải đảm_bảo điều_kiện tại khoản 4 Điều 139 Bộ_luật Lao_động 2019 thì sẽ được đi làm trước khi hết thời_gian nghỉ thai_sản. Khi này, bạn đi làm trước khi hết thời_gian nghỉ thai_sản vẫn sẽ được hưởng lương từ công_ty và vẫn được hưởng chế_độ thai_sản như bình_thường. Tuy_nhiên, kể từ thời_điểm đi làm trước khi hết thời_gian nghỉ thai_sản thì bạn và công_ty phải đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 40 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 thì quyền_lợi lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_gian nghỉ thai_sản như sau : “ Điều 40 . Lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con ... 2 . Ngoài tiền_lương của những ngày làm_việc , lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con vẫn được hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi hết thời_hạn quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật này . " Bên cạnh đó , căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 12 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH quy_định về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : “ Điều 12 . Mức hưởng chế_độ thai_sản ... 2 . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại khoản 2 Điều 39 của Luật bảo_hiểm_xã_hội được hướng_dẫn như sau : ... c ) Trường_hợp lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con theo quy_định thì thời_gian hưởng chế_độ thai_sản từ khi nghỉ_việc đến khi đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , kể từ thời_điểm đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con thì lao_động nữ vẫn được hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi hết thời_hạn quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật bảo_hiểm_xã_hội nhưng người lao_động và người sử_dụng lao_động phải đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . " Như_vậy , theo quy_định trên , bạn phải đảm_bảo điều_kiện tại khoản 4 Điều 139 Bộ_luật Lao_động 2019 thì sẽ được đi làm trước khi hết thời_gian nghỉ thai_sản . Khi này , bạn đi làm trước khi hết thời_gian nghỉ thai_sản vẫn sẽ được hưởng lương từ công_ty và vẫn được hưởng chế_độ thai_sản như bình_thường . Tuy_nhiên , kể từ thời_điểm đi làm trước khi hết thời_gian nghỉ thai_sản thì bạn và công_ty phải đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . | 19,213 | |
Ai là người có trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy đối_với khu dân_cư ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 19 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy như sau : ... " Điều 19. Phương_án chữa_cháy... 3. Trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy và phối_hợp xây_dựng phương_án chữa_cháy : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, người đứng đầu cơ_sở_thuộc diện quản_lý về phòng cháy và chữa_cháy, chủ phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng phương_án chữa_cháy của cơ_sở đối_với khu dân_cư, cơ_sở, phương_tiện sử_dụng lực_lượng, phương_tiện tại_chỗ trong phạm_vi quản_lý ( Mẫu_số PC 17 ) ; b ) Trưởng Công_an cấp huyện chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an đối_với các cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này và khu dân_cư có nguy_cơ cháy, nổ cao trên địa_bàn được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ phòng cháy, chữa_cháy ( Mẫu_số PC 18 ) ; c ) Trưởng phòng Phòng Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ Công_an cấp tỉnh chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an đối_với các cơ_sở còn lại thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này, phương_án chữa_cháy cần huy_động lực_lượng Công_an, Quân_đội, cơ_quan, tổ_chức đóng ở địa_phương và lực_lượng | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 19 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy như sau : " Điều 19 . Phương_án chữa_cháy ... 3 . Trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy và phối_hợp xây_dựng phương_án chữa_cháy : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , người đứng đầu cơ_sở_thuộc diện quản_lý về phòng cháy và chữa_cháy , chủ phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng phương_án chữa_cháy của cơ_sở đối_với khu dân_cư , cơ_sở , phương_tiện sử_dụng lực_lượng , phương_tiện tại_chỗ trong phạm_vi quản_lý ( Mẫu_số PC 17 ) ; b ) Trưởng Công_an cấp huyện chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an đối_với các cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này và khu dân_cư có nguy_cơ cháy , nổ cao trên địa_bàn được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ phòng cháy , chữa_cháy ( Mẫu_số PC 18 ) ; c ) Trưởng phòng Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an đối_với các cơ_sở còn lại thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này , phương_án chữa_cháy cần huy_động lực_lượng Công_an , Quân_đội , cơ_quan , tổ_chức đóng ở địa_phương và lực_lượng Công_an của nhiều tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( Mẫu_số PC 18 ) . Khi xây_dựng phương_án chữa_cháy , cơ_quan Công_an phải thông_báo trước 03 ngày làm_việc cho người đứng đầu cơ_sở , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có khu dân_cư có nguy_cơ cháy , nổ cao về thời_gian xây_dựng phương_án và những yêu_cầu cần_thiết cho việc xây_dựng phương_án . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có khu dân_cư có nguy_cơ cháy , nổ cao , người đứng đầu cơ_sở quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này có trách_nhiệm cung_cấp tài_liệu , thông_tin cần_thiết liên_quan tới việc xây_dựng phương_án chữa_cháy theo yêu_cầu của cơ_quan Công_an , bố_trí người tham_gia và bảo_đảm các điều_kiện phục_vụ xây_dựng phương_án chữa_cháy . ... " Theo quy_định nêu trên thì người đứng đầu cơ_sở_thuộc diện quản_lý về phòng cháy và chữa_cháy có trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy . Như_vậy , đối_với khu dân_cư , việc xây_dựng phương_án chữa_cháy thuộc về người đứng đầu của khu dân_cư . ( Hình từ Internet ) | 19,214 | |
Ai là người có trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy đối_với khu dân_cư ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 19 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy như sau : ... cơ_sở còn lại thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này, phương_án chữa_cháy cần huy_động lực_lượng Công_an, Quân_đội, cơ_quan, tổ_chức đóng ở địa_phương và lực_lượng Công_an của nhiều tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( Mẫu_số PC 18 ). Khi xây_dựng phương_án chữa_cháy, cơ_quan Công_an phải thông_báo trước 03 ngày làm_việc cho người đứng đầu cơ_sở, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có khu dân_cư có nguy_cơ cháy, nổ cao về thời_gian xây_dựng phương_án và những yêu_cầu cần_thiết cho việc xây_dựng phương_án. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có khu dân_cư có nguy_cơ cháy, nổ cao, người đứng đầu cơ_sở quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này có trách_nhiệm cung_cấp tài_liệu, thông_tin cần_thiết liên_quan tới việc xây_dựng phương_án chữa_cháy theo yêu_cầu của cơ_quan Công_an, bố_trí người tham_gia và bảo_đảm các điều_kiện phục_vụ xây_dựng phương_án chữa_cháy.... " Theo quy_định nêu trên thì người đứng đầu cơ_sở_thuộc diện quản_lý về phòng cháy và chữa_cháy có trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy. Như_vậy, đối_với khu dân_cư, việc xây_dựng phương_án chữa_cháy thuộc về người đứng đầu của khu dân_cư. ( Hình từ | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 19 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy như sau : " Điều 19 . Phương_án chữa_cháy ... 3 . Trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy và phối_hợp xây_dựng phương_án chữa_cháy : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , người đứng đầu cơ_sở_thuộc diện quản_lý về phòng cháy và chữa_cháy , chủ phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng phương_án chữa_cháy của cơ_sở đối_với khu dân_cư , cơ_sở , phương_tiện sử_dụng lực_lượng , phương_tiện tại_chỗ trong phạm_vi quản_lý ( Mẫu_số PC 17 ) ; b ) Trưởng Công_an cấp huyện chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an đối_với các cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này và khu dân_cư có nguy_cơ cháy , nổ cao trên địa_bàn được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ phòng cháy , chữa_cháy ( Mẫu_số PC 18 ) ; c ) Trưởng phòng Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an đối_với các cơ_sở còn lại thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này , phương_án chữa_cháy cần huy_động lực_lượng Công_an , Quân_đội , cơ_quan , tổ_chức đóng ở địa_phương và lực_lượng Công_an của nhiều tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( Mẫu_số PC 18 ) . Khi xây_dựng phương_án chữa_cháy , cơ_quan Công_an phải thông_báo trước 03 ngày làm_việc cho người đứng đầu cơ_sở , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có khu dân_cư có nguy_cơ cháy , nổ cao về thời_gian xây_dựng phương_án và những yêu_cầu cần_thiết cho việc xây_dựng phương_án . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có khu dân_cư có nguy_cơ cháy , nổ cao , người đứng đầu cơ_sở quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này có trách_nhiệm cung_cấp tài_liệu , thông_tin cần_thiết liên_quan tới việc xây_dựng phương_án chữa_cháy theo yêu_cầu của cơ_quan Công_an , bố_trí người tham_gia và bảo_đảm các điều_kiện phục_vụ xây_dựng phương_án chữa_cháy . ... " Theo quy_định nêu trên thì người đứng đầu cơ_sở_thuộc diện quản_lý về phòng cháy và chữa_cháy có trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy . Như_vậy , đối_với khu dân_cư , việc xây_dựng phương_án chữa_cháy thuộc về người đứng đầu của khu dân_cư . ( Hình từ Internet ) | 19,215 | |
Ai là người có trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy đối_với khu dân_cư ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 19 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy như sau : ... phòng cháy và chữa_cháy có trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy. Như_vậy, đối_với khu dân_cư, việc xây_dựng phương_án chữa_cháy thuộc về người đứng đầu của khu dân_cư. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 19 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy như sau : " Điều 19 . Phương_án chữa_cháy ... 3 . Trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy và phối_hợp xây_dựng phương_án chữa_cháy : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , người đứng đầu cơ_sở_thuộc diện quản_lý về phòng cháy và chữa_cháy , chủ phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng phương_án chữa_cháy của cơ_sở đối_với khu dân_cư , cơ_sở , phương_tiện sử_dụng lực_lượng , phương_tiện tại_chỗ trong phạm_vi quản_lý ( Mẫu_số PC 17 ) ; b ) Trưởng Công_an cấp huyện chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an đối_với các cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này và khu dân_cư có nguy_cơ cháy , nổ cao trên địa_bàn được phân_công thực_hiện nhiệm_vụ phòng cháy , chữa_cháy ( Mẫu_số PC 18 ) ; c ) Trưởng phòng Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an đối_với các cơ_sở còn lại thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này , phương_án chữa_cháy cần huy_động lực_lượng Công_an , Quân_đội , cơ_quan , tổ_chức đóng ở địa_phương và lực_lượng Công_an của nhiều tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( Mẫu_số PC 18 ) . Khi xây_dựng phương_án chữa_cháy , cơ_quan Công_an phải thông_báo trước 03 ngày làm_việc cho người đứng đầu cơ_sở , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có khu dân_cư có nguy_cơ cháy , nổ cao về thời_gian xây_dựng phương_án và những yêu_cầu cần_thiết cho việc xây_dựng phương_án . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có khu dân_cư có nguy_cơ cháy , nổ cao , người đứng đầu cơ_sở quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này có trách_nhiệm cung_cấp tài_liệu , thông_tin cần_thiết liên_quan tới việc xây_dựng phương_án chữa_cháy theo yêu_cầu của cơ_quan Công_an , bố_trí người tham_gia và bảo_đảm các điều_kiện phục_vụ xây_dựng phương_án chữa_cháy . ... " Theo quy_định nêu trên thì người đứng đầu cơ_sở_thuộc diện quản_lý về phòng cháy và chữa_cháy có trách_nhiệm xây_dựng phương_án chữa_cháy . Như_vậy , đối_với khu dân_cư , việc xây_dựng phương_án chữa_cháy thuộc về người đứng đầu của khu dân_cư . ( Hình từ Internet ) | 19,216 | |
Để thực_tập phương_án chữa_cháy người đứng đầu khu dân_cư có cần phải xin phép cơ_quan công_an hay không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 19 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm tổ_chức thực_tập phương_án chữa_cháy như sau : ... " Điều 19 . Phương_án chữa_cháy ... 10 . Trách_nhiệm tổ_chức thực_tập phương_án chữa_cháy : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , người đứng đầu cơ_sở , chủ phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy có trách_nhiệm bảo_đảm các điều_kiện cần_thiết , tổ_chức thực_tập phương_án chữa_cháy của cơ_sở , khu dân_cư , phương_tiện thuộc phạm_vi quản_lý của mình ; b ) Cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tổ_chức thực_tập phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an theo yêu_cầu của người có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Lực_lượng , phương_tiện có trong phương_án chữa_cháy khi được huy_động thực_tập phải tham_gia đầy_đủ ; d ) Người có trách_nhiệm tổ_chức thực_tập phương_án chữa_cháy của cơ_sở phải gửi kế_hoạch , báo_cáo kết_quả tổ_chức thực_tập phương_án chữa_cháy đến cơ_quan Công_an quản_lý trực_tiếp và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả thực_tập phương_án chữa_cháy . ... Theo đó , người đứng đầu khu dân_cư muốn thực_tập phương_án chữa_cháy của cơ_sở phải gửi kế_hoạch , báo_cáo kết_quả tổ_chức thực_tập phương_án chữa_cháy đến cơ_quan Công_an quản_lý trực_tiếp và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả thực_tập phương_án chữa_cháy . | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 19 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm tổ_chức thực_tập phương_án chữa_cháy như sau : " Điều 19 . Phương_án chữa_cháy ... 10 . Trách_nhiệm tổ_chức thực_tập phương_án chữa_cháy : a ) Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , người đứng đầu cơ_sở , chủ phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy có trách_nhiệm bảo_đảm các điều_kiện cần_thiết , tổ_chức thực_tập phương_án chữa_cháy của cơ_sở , khu dân_cư , phương_tiện thuộc phạm_vi quản_lý của mình ; b ) Cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tổ_chức thực_tập phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an theo yêu_cầu của người có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Lực_lượng , phương_tiện có trong phương_án chữa_cháy khi được huy_động thực_tập phải tham_gia đầy_đủ ; d ) Người có trách_nhiệm tổ_chức thực_tập phương_án chữa_cháy của cơ_sở phải gửi kế_hoạch , báo_cáo kết_quả tổ_chức thực_tập phương_án chữa_cháy đến cơ_quan Công_an quản_lý trực_tiếp và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả thực_tập phương_án chữa_cháy . ... Theo đó , người đứng đầu khu dân_cư muốn thực_tập phương_án chữa_cháy của cơ_sở phải gửi kế_hoạch , báo_cáo kết_quả tổ_chức thực_tập phương_án chữa_cháy đến cơ_quan Công_an quản_lý trực_tiếp và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả thực_tập phương_án chữa_cháy . | 19,217 | |
Thời_hạn thực_tập phương_án chữa_cháy được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 149/2020/TT-BCA quy_định về thời_gian_thực tập phương_án chữa_cháy như sau : ... " Điều 10. Thời_hạn thực_tập phương_án chữa_cháy 1. Phương_án chữa_cháy của cơ_sở quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 19 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP phải được tổ_chức thực_tập ít_nhất một lần một năm và thực_tập đột_xuất khi có yêu_cầu bảo_đảm về an_toàn phòng cháy và chữa_cháy đối_với các sự_kiện đặc_biệt về chính_trị, kinh_tế, văn_hoá, xã_hội tổ_chức ở địa_phương. Mỗi lần thực_tập phương_án chữa_cháy có_thể thực_tập một hoặc nhiều tình_huống khác nhau, nhưng phải bảo_đảm tất_cả các tình_huống trong phương_án lần_lượt được tổ_chức thực_tập. 2. Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an quy_định tại điểm b, c khoản 3 Điều 19 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP được tổ_chức thực_tập khi có yêu_cầu của người có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án chữa_cháy. Trước khi tổ_chức thực_tập phương_án, cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tổ_chức thực_tập phương_án phải thông_báo bằng văn_bản cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, người đứng đầu cơ_sở nơi tổ_chức thực_tập trước thời_điểm thực_tập ít_nhất 05 ngày làm_việc và gửi yêu_cầu huy_động lực_lượng, phương_tiện cho các cơ_quan, tổ_chức, hộ gia_đình và cá_nhân được huy_động tham_gia thực_tập phương_án trước thời_điểm thực_tập ít_nhất 05 ngày làm_việc. " | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 149/2020/TT-BCA quy_định về thời_gian_thực tập phương_án chữa_cháy như sau : " Điều 10 . Thời_hạn thực_tập phương_án chữa_cháy 1 . Phương_án chữa_cháy của cơ_sở quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 19 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP phải được tổ_chức thực_tập ít_nhất một lần một năm và thực_tập đột_xuất khi có yêu_cầu bảo_đảm về an_toàn phòng cháy và chữa_cháy đối_với các sự_kiện đặc_biệt về chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội tổ_chức ở địa_phương . Mỗi lần thực_tập phương_án chữa_cháy có_thể thực_tập một hoặc nhiều tình_huống khác nhau , nhưng phải bảo_đảm tất_cả các tình_huống trong phương_án lần_lượt được tổ_chức thực_tập . 2 . Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an quy_định tại điểm b , c khoản 3 Điều 19 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP được tổ_chức thực_tập khi có yêu_cầu của người có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án chữa_cháy . Trước khi tổ_chức thực_tập phương_án , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tổ_chức thực_tập phương_án phải thông_báo bằng văn_bản cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , người đứng đầu cơ_sở nơi tổ_chức thực_tập trước thời_điểm thực_tập ít_nhất 05 ngày làm_việc và gửi yêu_cầu huy_động lực_lượng , phương_tiện cho các cơ_quan , tổ_chức , hộ gia_đình và cá_nhân được huy_động tham_gia thực_tập phương_án trước thời_điểm thực_tập ít_nhất 05 ngày làm_việc . " Đối_với phương_án chữa_cháy của cơ_sở : - Phải được tổ_chức thực_tập ít_nhất một lần một năm và thực_tập đột_xuất khi có yêu_cầu bảo_đảm về an_toàn phòng cháy và chữa_cháy đối_với các sự_kiện đặc_biệt về chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội tổ_chức ở địa_phương . - Mỗi lần thực_tập phương_án chữa_cháy có_thể thực_tập một hoặc nhiều tình_huống khác nhau , nhưng phải bảo_đảm tất_cả các tình_huống trong phương_án lần_lượt được tổ_chức thực_tập . Đối_với phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an : - Được tổ_chức thực_tập khi có yêu_cầu của người có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án chữa_cháy ; - Trước khi tổ_chức thực_tập phương_án , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tổ_chức thực_tập phương_án phải thông_báo bằng văn_bản cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , người đứng đầu cơ_sở nơi tổ_chức thực_tập trước thời_điểm thực_tập ít_nhất 05 ngày làm_việc . | 19,218 | |
Thời_hạn thực_tập phương_án chữa_cháy được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 149/2020/TT-BCA quy_định về thời_gian_thực tập phương_án chữa_cháy như sau : ... làm_việc và gửi yêu_cầu huy_động lực_lượng, phương_tiện cho các cơ_quan, tổ_chức, hộ gia_đình và cá_nhân được huy_động tham_gia thực_tập phương_án trước thời_điểm thực_tập ít_nhất 05 ngày làm_việc. " Đối_với phương_án chữa_cháy của cơ_sở : - Phải được tổ_chức thực_tập ít_nhất một lần một năm và thực_tập đột_xuất khi có yêu_cầu bảo_đảm về an_toàn phòng cháy và chữa_cháy đối_với các sự_kiện đặc_biệt về chính_trị, kinh_tế, văn_hoá, xã_hội tổ_chức ở địa_phương. - Mỗi lần thực_tập phương_án chữa_cháy có_thể thực_tập một hoặc nhiều tình_huống khác nhau, nhưng phải bảo_đảm tất_cả các tình_huống trong phương_án lần_lượt được tổ_chức thực_tập. Đối_với phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an : - Được tổ_chức thực_tập khi có yêu_cầu của người có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án chữa_cháy ; - Trước khi tổ_chức thực_tập phương_án, cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tổ_chức thực_tập phương_án phải thông_báo bằng văn_bản cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, người đứng đầu cơ_sở nơi tổ_chức thực_tập trước thời_điểm thực_tập ít_nhất 05 ngày làm_việc. | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Thông_tư 149/2020/TT-BCA quy_định về thời_gian_thực tập phương_án chữa_cháy như sau : " Điều 10 . Thời_hạn thực_tập phương_án chữa_cháy 1 . Phương_án chữa_cháy của cơ_sở quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 19 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP phải được tổ_chức thực_tập ít_nhất một lần một năm và thực_tập đột_xuất khi có yêu_cầu bảo_đảm về an_toàn phòng cháy và chữa_cháy đối_với các sự_kiện đặc_biệt về chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội tổ_chức ở địa_phương . Mỗi lần thực_tập phương_án chữa_cháy có_thể thực_tập một hoặc nhiều tình_huống khác nhau , nhưng phải bảo_đảm tất_cả các tình_huống trong phương_án lần_lượt được tổ_chức thực_tập . 2 . Phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an quy_định tại điểm b , c khoản 3 Điều 19 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP được tổ_chức thực_tập khi có yêu_cầu của người có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án chữa_cháy . Trước khi tổ_chức thực_tập phương_án , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tổ_chức thực_tập phương_án phải thông_báo bằng văn_bản cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , người đứng đầu cơ_sở nơi tổ_chức thực_tập trước thời_điểm thực_tập ít_nhất 05 ngày làm_việc và gửi yêu_cầu huy_động lực_lượng , phương_tiện cho các cơ_quan , tổ_chức , hộ gia_đình và cá_nhân được huy_động tham_gia thực_tập phương_án trước thời_điểm thực_tập ít_nhất 05 ngày làm_việc . " Đối_với phương_án chữa_cháy của cơ_sở : - Phải được tổ_chức thực_tập ít_nhất một lần một năm và thực_tập đột_xuất khi có yêu_cầu bảo_đảm về an_toàn phòng cháy và chữa_cháy đối_với các sự_kiện đặc_biệt về chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , xã_hội tổ_chức ở địa_phương . - Mỗi lần thực_tập phương_án chữa_cháy có_thể thực_tập một hoặc nhiều tình_huống khác nhau , nhưng phải bảo_đảm tất_cả các tình_huống trong phương_án lần_lượt được tổ_chức thực_tập . Đối_với phương_án chữa_cháy của cơ_quan Công_an : - Được tổ_chức thực_tập khi có yêu_cầu của người có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án chữa_cháy ; - Trước khi tổ_chức thực_tập phương_án , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tổ_chức thực_tập phương_án phải thông_báo bằng văn_bản cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , người đứng đầu cơ_sở nơi tổ_chức thực_tập trước thời_điểm thực_tập ít_nhất 05 ngày làm_việc . | 19,219 | |
Viên_chức được xếp loại chất_lượng như_thế_nào ? | Theo Điều 42 Luật Viên_chức 2010 thì căn_cứ vào nội_dung đánh_giá , viên_chức được xếp loại chất_lượng như sau : ... - Hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ; - Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ , - Hoàn_thành nhiệm_vụ ; - Không hoàn_thành nhiệm_vụ . Xếp loại chất_lượng_viên_chức | None | 1 | Theo Điều 42 Luật Viên_chức 2010 thì căn_cứ vào nội_dung đánh_giá , viên_chức được xếp loại chất_lượng như sau : - Hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ ; - Hoàn_thành tốt nhiệm_vụ , - Hoàn_thành nhiệm_vụ ; - Không hoàn_thành nhiệm_vụ . Xếp loại chất_lượng_viên_chức | 19,220 | |
Các tiêu_chí cụ_thể nào để xếp loại chất_lượng_viên_chức ? | Theo Điều 12 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được quy_định như sau : ... - Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : + Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Nghị_định này ; + Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết, theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao bảo_đảm đúng tiến_độ, chất_lượng, hiệu_quả cao, trong đó ít_nhất 50% nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức. - Viên_chức quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : + Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 và điềm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này ; + Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết, theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ, bảo_đảm chất_lượng, hiệu_quả cao ; + Đơn_vị hoặc lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chi_tiêu, nhiệm_vụ, trong đó ít_nhất 50% chỉ_tiêu, nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức ; + 100% đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách, quản_lý trực_tiếp được | None | 1 | Theo Điều 12 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được quy_định như sau : - Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : + Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Nghị_định này ; + Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao bảo_đảm đúng tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả cao , trong đó ít_nhất 50% nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức . - Viên_chức quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : + Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điềm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này ; + Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả cao ; + Đơn_vị hoặc lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chi_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó ít_nhất 50% chỉ_tiêu , nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức ; + 100% đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt và hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . Theo Điều 13 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được quy_định như sau : - Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ : + Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Nghị_định này ; + Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao , bảo_đảm đúng tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả . - Viên_chức quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ : + Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này ; + Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả ; + Đơn_vị hoặc lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó ít_nhất 80% hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng ; + 100% đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt hoặc hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . Theo Điều 14 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ được quy_định như sau : - Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ : + Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Nghị_định này ; + Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành , trong đó có không quá 20% tiêu_chí chưa bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ hoặc hiệu_quả thấp . - Viên_chức quản_lý đạt được các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ : + Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này ; + Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành , trong đó có không quá 20% tiêu_chí chưa bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ hoặc hiệu_quả thấp ; + Đơn_vị hoặc lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành trên 70% các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ ; + Có ít_nhất 70% đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên . Theo Điều 15 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ được quy_định như sau : - Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý có một trong các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ : + Có biểu_hiện suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , tự diễn_biến , tự chuyển_hoá theo đánh_giá của cấp có thẩm_quyền ; + Có trên 50% các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao chưa bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả ; + Có hành_vi vi_phạm trong quá_trình thực_thi nhiệm_vụ bị xử_lý kỷ_luật trong năm đánh_giá . - Viên_chức quản_lý có một trong các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ : + Có biểu_hiện suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , tự diễn_biến , tự chuyển_hoá theo đánh_giá của cấp có thẩm_quyền ; + Có trên 50% các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao chưa bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả ; + Đơn_vị hoặc lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành dưới 50% các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ . + Đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp liên_quan đến tham_ô , tham_nhũng , lãng_phí và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . + Có hành_vi vi_phạm trong quá_trình thực_thi nhiệm_vụ bị xử_lý kỷ_luật trong năm đánh_giá . | 19,221 | |
Các tiêu_chí cụ_thể nào để xếp loại chất_lượng_viên_chức ? | Theo Điều 12 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được quy_định như sau : ... công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chi_tiêu, nhiệm_vụ, trong đó ít_nhất 50% chỉ_tiêu, nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức ; + 100% đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách, quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên, trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt và hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ. Theo Điều 13 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được quy_định như sau : - Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ : + Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Nghị_định này ; + Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết, theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao, bảo_đảm đúng tiến_độ, chất_lượng, hiệu_quả. - Viên_chức quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ : + Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này ; + Các tiêu_chí về | None | 1 | Theo Điều 12 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được quy_định như sau : - Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : + Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Nghị_định này ; + Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao bảo_đảm đúng tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả cao , trong đó ít_nhất 50% nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức . - Viên_chức quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : + Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điềm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này ; + Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả cao ; + Đơn_vị hoặc lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chi_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó ít_nhất 50% chỉ_tiêu , nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức ; + 100% đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt và hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . Theo Điều 13 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được quy_định như sau : - Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ : + Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Nghị_định này ; + Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao , bảo_đảm đúng tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả . - Viên_chức quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ : + Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này ; + Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả ; + Đơn_vị hoặc lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó ít_nhất 80% hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng ; + 100% đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt hoặc hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . Theo Điều 14 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ được quy_định như sau : - Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ : + Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Nghị_định này ; + Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành , trong đó có không quá 20% tiêu_chí chưa bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ hoặc hiệu_quả thấp . - Viên_chức quản_lý đạt được các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ : + Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này ; + Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành , trong đó có không quá 20% tiêu_chí chưa bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ hoặc hiệu_quả thấp ; + Đơn_vị hoặc lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành trên 70% các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ ; + Có ít_nhất 70% đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên . Theo Điều 15 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ được quy_định như sau : - Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý có một trong các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ : + Có biểu_hiện suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , tự diễn_biến , tự chuyển_hoá theo đánh_giá của cấp có thẩm_quyền ; + Có trên 50% các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao chưa bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả ; + Có hành_vi vi_phạm trong quá_trình thực_thi nhiệm_vụ bị xử_lý kỷ_luật trong năm đánh_giá . - Viên_chức quản_lý có một trong các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ : + Có biểu_hiện suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , tự diễn_biến , tự chuyển_hoá theo đánh_giá của cấp có thẩm_quyền ; + Có trên 50% các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao chưa bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả ; + Đơn_vị hoặc lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành dưới 50% các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ . + Đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp liên_quan đến tham_ô , tham_nhũng , lãng_phí và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . + Có hành_vi vi_phạm trong quá_trình thực_thi nhiệm_vụ bị xử_lý kỷ_luật trong năm đánh_giá . | 19,222 | |
Các tiêu_chí cụ_thể nào để xếp loại chất_lượng_viên_chức ? | Theo Điều 12 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được quy_định như sau : ... : + Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này ; + Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết, theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ, bảo_đảm chất_lượng, hiệu_quả ; + Đơn_vị hoặc lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu, nhiệm_vụ, trong đó ít_nhất 80% hoàn_thành đúng tiến_độ, bảo_đảm chất_lượng ; + 100% đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách, quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên, trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt hoặc hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ. Theo Điều 14 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ được quy_định như sau : - Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ : + Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Nghị_định này ; + Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết, theo kế_hoạch đề ra | None | 1 | Theo Điều 12 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được quy_định như sau : - Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : + Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Nghị_định này ; + Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao bảo_đảm đúng tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả cao , trong đó ít_nhất 50% nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức . - Viên_chức quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : + Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điềm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này ; + Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả cao ; + Đơn_vị hoặc lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chi_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó ít_nhất 50% chỉ_tiêu , nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức ; + 100% đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt và hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . Theo Điều 13 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được quy_định như sau : - Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ : + Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Nghị_định này ; + Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao , bảo_đảm đúng tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả . - Viên_chức quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ : + Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này ; + Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả ; + Đơn_vị hoặc lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó ít_nhất 80% hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng ; + 100% đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt hoặc hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . Theo Điều 14 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ được quy_định như sau : - Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ : + Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Nghị_định này ; + Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành , trong đó có không quá 20% tiêu_chí chưa bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ hoặc hiệu_quả thấp . - Viên_chức quản_lý đạt được các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ : + Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này ; + Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành , trong đó có không quá 20% tiêu_chí chưa bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ hoặc hiệu_quả thấp ; + Đơn_vị hoặc lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành trên 70% các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ ; + Có ít_nhất 70% đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên . Theo Điều 15 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ được quy_định như sau : - Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý có một trong các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ : + Có biểu_hiện suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , tự diễn_biến , tự chuyển_hoá theo đánh_giá của cấp có thẩm_quyền ; + Có trên 50% các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao chưa bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả ; + Có hành_vi vi_phạm trong quá_trình thực_thi nhiệm_vụ bị xử_lý kỷ_luật trong năm đánh_giá . - Viên_chức quản_lý có một trong các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ : + Có biểu_hiện suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , tự diễn_biến , tự chuyển_hoá theo đánh_giá của cấp có thẩm_quyền ; + Có trên 50% các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao chưa bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả ; + Đơn_vị hoặc lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành dưới 50% các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ . + Đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp liên_quan đến tham_ô , tham_nhũng , lãng_phí và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . + Có hành_vi vi_phạm trong quá_trình thực_thi nhiệm_vụ bị xử_lý kỷ_luật trong năm đánh_giá . | 19,223 | |
Các tiêu_chí cụ_thể nào để xếp loại chất_lượng_viên_chức ? | Theo Điều 12 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được quy_định như sau : ... 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Nghị_định này ; + Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết, theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành, trong đó có không quá 20% tiêu_chí chưa bảo_đảm chất_lượng, tiến_độ hoặc hiệu_quả thấp. - Viên_chức quản_lý đạt được các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ : + Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này ; + Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết, theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành, trong đó có không quá 20% tiêu_chí chưa bảo_đảm chất_lượng, tiến_độ hoặc hiệu_quả thấp ; + Đơn_vị hoặc lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành trên 70% các chỉ_tiêu, nhiệm_vụ ; + Có ít_nhất 70% đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách, quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên. Theo Điều 15 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ được | None | 1 | Theo Điều 12 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được quy_định như sau : - Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : + Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Nghị_định này ; + Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao bảo_đảm đúng tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả cao , trong đó ít_nhất 50% nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức . - Viên_chức quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : + Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điềm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này ; + Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả cao ; + Đơn_vị hoặc lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chi_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó ít_nhất 50% chỉ_tiêu , nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức ; + 100% đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt và hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . Theo Điều 13 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được quy_định như sau : - Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ : + Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Nghị_định này ; + Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao , bảo_đảm đúng tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả . - Viên_chức quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ : + Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này ; + Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả ; + Đơn_vị hoặc lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó ít_nhất 80% hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng ; + 100% đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt hoặc hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . Theo Điều 14 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ được quy_định như sau : - Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ : + Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Nghị_định này ; + Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành , trong đó có không quá 20% tiêu_chí chưa bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ hoặc hiệu_quả thấp . - Viên_chức quản_lý đạt được các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ : + Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này ; + Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành , trong đó có không quá 20% tiêu_chí chưa bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ hoặc hiệu_quả thấp ; + Đơn_vị hoặc lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành trên 70% các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ ; + Có ít_nhất 70% đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên . Theo Điều 15 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ được quy_định như sau : - Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý có một trong các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ : + Có biểu_hiện suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , tự diễn_biến , tự chuyển_hoá theo đánh_giá của cấp có thẩm_quyền ; + Có trên 50% các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao chưa bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả ; + Có hành_vi vi_phạm trong quá_trình thực_thi nhiệm_vụ bị xử_lý kỷ_luật trong năm đánh_giá . - Viên_chức quản_lý có một trong các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ : + Có biểu_hiện suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , tự diễn_biến , tự chuyển_hoá theo đánh_giá của cấp có thẩm_quyền ; + Có trên 50% các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao chưa bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả ; + Đơn_vị hoặc lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành dưới 50% các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ . + Đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp liên_quan đến tham_ô , tham_nhũng , lãng_phí và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . + Có hành_vi vi_phạm trong quá_trình thực_thi nhiệm_vụ bị xử_lý kỷ_luật trong năm đánh_giá . | 19,224 | |
Các tiêu_chí cụ_thể nào để xếp loại chất_lượng_viên_chức ? | Theo Điều 12 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được quy_định như sau : ... , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên. Theo Điều 15 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ được quy_định như sau : - Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý có một trong các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ : + Có biểu_hiện suy_thoái về tư_tưởng chính_trị, đạo_đức, lối sống, tự diễn_biến, tự chuyển_hoá theo đánh_giá của cấp có thẩm_quyền ; + Có trên 50% các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết, theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao chưa bảo_đảm tiến_độ, chất_lượng, hiệu_quả ; + Có hành_vi vi_phạm trong quá_trình thực_thi nhiệm_vụ bị xử_lý kỷ_luật trong năm đánh_giá. - Viên_chức quản_lý có một trong các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ : + Có biểu_hiện suy_thoái về tư_tưởng chính_trị, đạo_đức, lối sống, tự diễn_biến, tự chuyển_hoá theo đánh_giá của cấp có thẩm_quyền ; + Có trên 50% các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết, theo kế_hoạch đề ra hoặc theo | None | 1 | Theo Điều 12 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được quy_định như sau : - Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : + Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Nghị_định này ; + Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao bảo_đảm đúng tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả cao , trong đó ít_nhất 50% nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức . - Viên_chức quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : + Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điềm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này ; + Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả cao ; + Đơn_vị hoặc lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chi_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó ít_nhất 50% chỉ_tiêu , nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức ; + 100% đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt và hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . Theo Điều 13 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được quy_định như sau : - Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ : + Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Nghị_định này ; + Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao , bảo_đảm đúng tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả . - Viên_chức quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ : + Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này ; + Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả ; + Đơn_vị hoặc lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó ít_nhất 80% hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng ; + 100% đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt hoặc hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . Theo Điều 14 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ được quy_định như sau : - Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ : + Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Nghị_định này ; + Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành , trong đó có không quá 20% tiêu_chí chưa bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ hoặc hiệu_quả thấp . - Viên_chức quản_lý đạt được các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ : + Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này ; + Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành , trong đó có không quá 20% tiêu_chí chưa bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ hoặc hiệu_quả thấp ; + Đơn_vị hoặc lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành trên 70% các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ ; + Có ít_nhất 70% đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên . Theo Điều 15 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ được quy_định như sau : - Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý có một trong các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ : + Có biểu_hiện suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , tự diễn_biến , tự chuyển_hoá theo đánh_giá của cấp có thẩm_quyền ; + Có trên 50% các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao chưa bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả ; + Có hành_vi vi_phạm trong quá_trình thực_thi nhiệm_vụ bị xử_lý kỷ_luật trong năm đánh_giá . - Viên_chức quản_lý có một trong các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ : + Có biểu_hiện suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , tự diễn_biến , tự chuyển_hoá theo đánh_giá của cấp có thẩm_quyền ; + Có trên 50% các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao chưa bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả ; + Đơn_vị hoặc lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành dưới 50% các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ . + Đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp liên_quan đến tham_ô , tham_nhũng , lãng_phí và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . + Có hành_vi vi_phạm trong quá_trình thực_thi nhiệm_vụ bị xử_lý kỷ_luật trong năm đánh_giá . | 19,225 | |
Các tiêu_chí cụ_thể nào để xếp loại chất_lượng_viên_chức ? | Theo Điều 12 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được quy_định như sau : ... , tự chuyển_hoá theo đánh_giá của cấp có thẩm_quyền ; + Có trên 50% các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết, theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao chưa bảo_đảm tiến_độ, chất_lượng, hiệu_quả ; + Đơn_vị hoặc lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành dưới 50% các chỉ_tiêu, nhiệm_vụ. + Đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách, quản_lý trực_tiếp liên_quan đến tham_ô, tham_nhũng, lãng_phí và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật. + Có hành_vi vi_phạm trong quá_trình thực_thi nhiệm_vụ bị xử_lý kỷ_luật trong năm đánh_giá. | None | 1 | Theo Điều 12 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ được quy_định như sau : - Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : + Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Nghị_định này ; + Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao bảo_đảm đúng tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả cao , trong đó ít_nhất 50% nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức . - Viên_chức quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : + Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điềm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này ; + Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả cao ; + Đơn_vị hoặc lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chi_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó ít_nhất 50% chỉ_tiêu , nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức ; + 100% đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt và hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . Theo Điều 13 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ được quy_định như sau : - Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ : + Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Nghị_định này ; + Hoàn_thành 100% nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao , bảo_đảm đúng tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả . - Viên_chức quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ : + Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này ; + Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả ; + Đơn_vị hoặc lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó ít_nhất 80% hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng ; + 100% đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt hoặc hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . Theo Điều 14 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ được quy_định như sau : - Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ : + Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 3 Nghị_định này ; + Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành , trong đó có không quá 20% tiêu_chí chưa bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ hoặc hiệu_quả thấp . - Viên_chức quản_lý đạt được các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ : + Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này ; + Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành , trong đó có không quá 20% tiêu_chí chưa bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ hoặc hiệu_quả thấp ; + Đơn_vị hoặc lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành trên 70% các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ ; + Có ít_nhất 70% đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên . Theo Điều 15 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP thì tiêu_chí xếp loại chất_lượng_viên_chức ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ được quy_định như sau : - Viên_chức không giữ chức_vụ quản_lý có một trong các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ : + Có biểu_hiện suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , tự diễn_biến , tự chuyển_hoá theo đánh_giá của cấp có thẩm_quyền ; + Có trên 50% các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao chưa bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả ; + Có hành_vi vi_phạm trong quá_trình thực_thi nhiệm_vụ bị xử_lý kỷ_luật trong năm đánh_giá . - Viên_chức quản_lý có một trong các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức không hoàn_thành nhiệm_vụ : + Có biểu_hiện suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , tự diễn_biến , tự chuyển_hoá theo đánh_giá của cấp có thẩm_quyền ; + Có trên 50% các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo hợp_đồng làm_việc đã ký_kết , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao chưa bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng , hiệu_quả ; + Đơn_vị hoặc lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành dưới 50% các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ . + Đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp liên_quan đến tham_ô , tham_nhũng , lãng_phí và bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . + Có hành_vi vi_phạm trong quá_trình thực_thi nhiệm_vụ bị xử_lý kỷ_luật trong năm đánh_giá . | 19,226 | |
Có được khiếu_nại kết_quả đánh_giá và phân_loại_viên_chức không ? | Theo Điều 44 Luật Viên_chức 2010 thì thông_báo kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức được quy_định như sau : ... - Nội_dung đánh_giá_viên_chức phải được thông_báo cho viên_chức . - Kết_quả xếp loại chất_lượng_viên_chức được công_khai trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập . - Nếu không nhất_trí với kết_quả đánh_giá và xếp loại chất_lượng thì viên_chức được quyền khiếu_nại lên cấp có thẩm_quyền . Như_vậy , nếu không nhất_trí với kết_quả xếp loại chất_lượng thì bạn có quyền khiếu_nại lên cấp có thẩm_quyền . | None | 1 | Theo Điều 44 Luật Viên_chức 2010 thì thông_báo kết_quả đánh_giá , xếp loại chất_lượng_viên_chức được quy_định như sau : - Nội_dung đánh_giá_viên_chức phải được thông_báo cho viên_chức . - Kết_quả xếp loại chất_lượng_viên_chức được công_khai trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập . - Nếu không nhất_trí với kết_quả đánh_giá và xếp loại chất_lượng thì viên_chức được quyền khiếu_nại lên cấp có thẩm_quyền . Như_vậy , nếu không nhất_trí với kết_quả xếp loại chất_lượng thì bạn có quyền khiếu_nại lên cấp có thẩm_quyền . | 19,227 | |
Thế_nào là hệ_số trượt_giá ? | Hệ_số trượt_giá bảo_hiểm_xã_hội là một tên gọi khác của mức điều_chỉnh tiền_lương và thu_nhập đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , là hệ_số giúp tạo ra được sự c. ... Hệ_số trượt_giá bảo_hiểm_xã_hội là một tên gọi khác của mức điều_chỉnh tiền_lương và thu_nhập đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , là hệ_số giúp tạo ra được sự cân_bằng về giá_trị tiền_tệ ở thời_điểm hiện_tại so với thời_điểm trước đó . Ý_nghĩa của hệ_số trượt_giá là bù_đắp lại sự mất_giá của đồng_tiền . Do_vậy , để có_thể đảm_bảo quyền_lợi cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì mức tiền_lương và mức thu_nhập đóng bảo_hiểm_xã_hội của người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội sẽ được nhân thêm với hệ_số trượt_giá bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp nhân với hệ_số trượt_giá của bảo_hiểm_xã_hội như_vậy sẽ góp_phần giảm bớt ảnh_hưởng tiêu_cực của sự lạm_phát dẫn đến mất_giá đồng_tiền , đảm_bảo quyền_lợi cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội . | None | 1 | Hệ_số trượt_giá bảo_hiểm_xã_hội là một tên gọi khác của mức điều_chỉnh tiền_lương và thu_nhập đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , là hệ_số giúp tạo ra được sự cân_bằng về giá_trị tiền_tệ ở thời_điểm hiện_tại so với thời_điểm trước đó . Ý_nghĩa của hệ_số trượt_giá là bù_đắp lại sự mất_giá của đồng_tiền . Do_vậy , để có_thể đảm_bảo quyền_lợi cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì mức tiền_lương và mức thu_nhập đóng bảo_hiểm_xã_hội của người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội sẽ được nhân thêm với hệ_số trượt_giá bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp nhân với hệ_số trượt_giá của bảo_hiểm_xã_hội như_vậy sẽ góp_phần giảm bớt ảnh_hưởng tiêu_cực của sự lạm_phát dẫn đến mất_giá đồng_tiền , đảm_bảo quyền_lợi cho người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội . | 19,228 | |
Công_thức tính hệ_số trượt_giá bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như_thế_nào ? | Tại Điều 63 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_chỉnh tiền_lương đã đóng bảo_hiểm_xã_hội cụ_thể như sau : ... Điều_chỉnh tiền_lương đã đóng bảo_hiểm_xã_hội 1. Tiền_lương đã đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội đối_với người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 89 của Luật này được điều_chỉnh theo mức lương cơ_sở tại thời_điểm hưởng chế_độ hưu_trí đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 2016. Đối_với người lao_động bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trở đi thì tiền_lương đã đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội được điều_chỉnh như quy_định tại khoản 2 Điều này. 2. Tiền_lương đã đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội đối_với người lao_động quy_định tại khoản 2 Điều 89 của Luật này được điều_chỉnh trên cơ_sở chỉ_số giá tiêu_dùng của từng thời_kỳ theo quy_định của Chính_phủ. Tại Điều 10 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định cụ_thể hơn về điều_chỉnh tiền_lương đã đóng bảo_hiểm_xã_hội và Điều 4 Nghị_định 134/2015/NĐ-CP quy_định về mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội thì hệ_số trượt bảo_hiểm_xã_hội được tính trên cơ_sở chỉ_số giá tiêu_dùng bình_quân năm do Tổng_cục Thống_kê công_bố hằng năm và được xác_định bằng công_thức sau : Trường_hợp đối_với bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện | None | 1 | Tại Điều 63 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_chỉnh tiền_lương đã đóng bảo_hiểm_xã_hội cụ_thể như sau : Điều_chỉnh tiền_lương đã đóng bảo_hiểm_xã_hội 1 . Tiền_lương đã đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội đối_với người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 89 của Luật này được điều_chỉnh theo mức lương cơ_sở tại thời_điểm hưởng chế_độ hưu_trí đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 2016 . Đối_với người lao_động bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trở đi thì tiền_lương đã đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội được điều_chỉnh như quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Tiền_lương đã đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội đối_với người lao_động quy_định tại khoản 2 Điều 89 của Luật này được điều_chỉnh trên cơ_sở chỉ_số giá tiêu_dùng của từng thời_kỳ theo quy_định của Chính_phủ . Tại Điều 10 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định cụ_thể hơn về điều_chỉnh tiền_lương đã đóng bảo_hiểm_xã_hội và Điều 4 Nghị_định 134/2015/NĐ-CP quy_định về mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội thì hệ_số trượt bảo_hiểm_xã_hội được tính trên cơ_sở chỉ_số giá tiêu_dùng bình_quân năm do Tổng_cục Thống_kê công_bố hằng năm và được xác_định bằng công_thức sau : Trường_hợp đối_với bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện : Trong đó : - t : Là năm bất_kỳ trong giai_đoạn điều_chỉnh ; - Mức điều_chỉnh thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội của năm t được lấy tròn hai số_lẻ và mức thấp nhất bằng 1 ( một ) . Trường_hợp đối_với bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc : Trong đó : - t là năm bất_kỳ trong giai_đoạn điều_chỉnh ; - Mức điều_chỉnh tiền_lương đã đóng bảo_hiểm_xã_hội của năm t được lấy tròn hai số_lẻ và mức thấp nhất bằng 1 ( một ) . | 19,229 | |
Công_thức tính hệ_số trượt_giá bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như_thế_nào ? | Tại Điều 63 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_chỉnh tiền_lương đã đóng bảo_hiểm_xã_hội cụ_thể như sau : ... đóng bảo_hiểm_xã_hội thì hệ_số trượt bảo_hiểm_xã_hội được tính trên cơ_sở chỉ_số giá tiêu_dùng bình_quân năm do Tổng_cục Thống_kê công_bố hằng năm và được xác_định bằng công_thức sau : Trường_hợp đối_với bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện : Trong đó : - t : Là năm bất_kỳ trong giai_đoạn điều_chỉnh ; - Mức điều_chỉnh thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội của năm t được lấy tròn hai số_lẻ và mức thấp nhất bằng 1 ( một ). Trường_hợp đối_với bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc : Trong đó : - t là năm bất_kỳ trong giai_đoạn điều_chỉnh ; - Mức điều_chỉnh tiền_lương đã đóng bảo_hiểm_xã_hội của năm t được lấy tròn hai số_lẻ và mức thấp nhất bằng 1 ( một ). | None | 1 | Tại Điều 63 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về điều_chỉnh tiền_lương đã đóng bảo_hiểm_xã_hội cụ_thể như sau : Điều_chỉnh tiền_lương đã đóng bảo_hiểm_xã_hội 1 . Tiền_lương đã đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội đối_với người lao_động quy_định tại khoản 1 Điều 89 của Luật này được điều_chỉnh theo mức lương cơ_sở tại thời_điểm hưởng chế_độ hưu_trí đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội trước ngày 01 tháng 01 năm 2016 . Đối_với người lao_động bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trở đi thì tiền_lương đã đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội được điều_chỉnh như quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Tiền_lương đã đóng bảo_hiểm_xã_hội để làm căn_cứ tính mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội đối_với người lao_động quy_định tại khoản 2 Điều 89 của Luật này được điều_chỉnh trên cơ_sở chỉ_số giá tiêu_dùng của từng thời_kỳ theo quy_định của Chính_phủ . Tại Điều 10 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định cụ_thể hơn về điều_chỉnh tiền_lương đã đóng bảo_hiểm_xã_hội và Điều 4 Nghị_định 134/2015/NĐ-CP quy_định về mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội thì hệ_số trượt bảo_hiểm_xã_hội được tính trên cơ_sở chỉ_số giá tiêu_dùng bình_quân năm do Tổng_cục Thống_kê công_bố hằng năm và được xác_định bằng công_thức sau : Trường_hợp đối_với bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện : Trong đó : - t : Là năm bất_kỳ trong giai_đoạn điều_chỉnh ; - Mức điều_chỉnh thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội của năm t được lấy tròn hai số_lẻ và mức thấp nhất bằng 1 ( một ) . Trường_hợp đối_với bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc : Trong đó : - t là năm bất_kỳ trong giai_đoạn điều_chỉnh ; - Mức điều_chỉnh tiền_lương đã đóng bảo_hiểm_xã_hội của năm t được lấy tròn hai số_lẻ và mức thấp nhất bằng 1 ( một ) . | 19,230 | |
Bảng hệ_số trượt_giá bảo_hiểm_xã_hội năm 2022 ? | Tại Thông_tư 36/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về mức điều_chỉnh tiền_lương và thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , cụ_thể hơn rằng hê số trượt_giá bảo_: ... Tại Thông_tư 36/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về mức điều_chỉnh tiền_lương và thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , cụ_thể hơn rằng hê số trượt_giá bảo_hiểm_xã_hội sẽ được áp_dụng theo bảng sau : | None | 1 | Tại Thông_tư 36/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về mức điều_chỉnh tiền_lương và thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , cụ_thể hơn rằng hê số trượt_giá bảo_hiểm_xã_hội sẽ được áp_dụng theo bảng sau : | 19,231 | |
Đối_tượng và thời_gian áp_dụng hệ_số trượt_giá bảo_hiểm_xã_hội năm 2022 được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 1 Thông_tư 36/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về đối_tượng áp_dụng hệ_số trượt_giá bảo_hiểm_xã_hội cụ_thể như sau : ... ( 1 ) Đối_tượng điều_chỉnh tiền_lương đã đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 10 Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP bao_gồm : - Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trở đi, hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần hoặc bị chết mà thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần trong thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022. - Người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định, hưởng lương hưu, trợ_cấp một lần khi nghỉ hưu, bảo_hiểm_xã_hội_một lần hoặc bị chết mà thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần trong thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022. ( 2 ) Đối_tượng điều_chỉnh thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Nghị_định số 134/2015/NĐ-CP là người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện hưởng lương hưu, trợ_cấp một lần khi nghỉ hưu, bảo_hiểm_xã_hội_một lần hoặc bị chết mà thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần trong thời_gian từ ngày 01 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 1 Thông_tư 36/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về đối_tượng áp_dụng hệ_số trượt_giá bảo_hiểm_xã_hội cụ_thể như sau : ( 1 ) Đối_tượng điều_chỉnh tiền_lương đã đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 10 Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP bao_gồm : - Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trở đi , hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần hoặc bị chết mà thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần trong thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022 . - Người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định , hưởng lương hưu , trợ_cấp một lần khi nghỉ hưu , bảo_hiểm_xã_hội_một lần hoặc bị chết mà thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần trong thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022 . ( 2 ) Đối_tượng điều_chỉnh thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Nghị_định số 134/2015/NĐ-CP là người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện hưởng lương hưu , trợ_cấp một lần khi nghỉ hưu , bảo_hiểm_xã_hội_một lần hoặc bị chết mà thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần trong thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 19,232 | |
Đối_tượng và thời_gian áp_dụng hệ_số trượt_giá bảo_hiểm_xã_hội năm 2022 được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 1 Thông_tư 36/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về đối_tượng áp_dụng hệ_số trượt_giá bảo_hiểm_xã_hội cụ_thể như sau : ... hưởng lương hưu, trợ_cấp một lần khi nghỉ hưu, bảo_hiểm_xã_hội_một lần hoặc bị chết mà thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần trong thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! ( 1 ) Đối_tượng điều_chỉnh tiền_lương đã đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 10 Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP bao_gồm : - Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trở đi, hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần hoặc bị chết mà thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần trong thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022. - Người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định, hưởng lương hưu, trợ_cấp một lần khi nghỉ hưu, bảo_hiểm_xã_hội_một lần hoặc bị chết mà thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần trong thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022. ( 2 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 1 Thông_tư 36/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về đối_tượng áp_dụng hệ_số trượt_giá bảo_hiểm_xã_hội cụ_thể như sau : ( 1 ) Đối_tượng điều_chỉnh tiền_lương đã đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 10 Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP bao_gồm : - Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trở đi , hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần hoặc bị chết mà thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần trong thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022 . - Người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định , hưởng lương hưu , trợ_cấp một lần khi nghỉ hưu , bảo_hiểm_xã_hội_một lần hoặc bị chết mà thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần trong thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022 . ( 2 ) Đối_tượng điều_chỉnh thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Nghị_định số 134/2015/NĐ-CP là người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện hưởng lương hưu , trợ_cấp một lần khi nghỉ hưu , bảo_hiểm_xã_hội_một lần hoặc bị chết mà thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần trong thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 19,233 | |
Đối_tượng và thời_gian áp_dụng hệ_số trượt_giá bảo_hiểm_xã_hội năm 2022 được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 1 Thông_tư 36/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về đối_tượng áp_dụng hệ_số trượt_giá bảo_hiểm_xã_hội cụ_thể như sau : ... lần hoặc bị chết mà thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần trong thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022. ( 2 ) Đối_tượng điều_chỉnh thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Nghị_định số 134/2015/NĐ-CP là người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện hưởng lương hưu, trợ_cấp một lần khi nghỉ hưu, bảo_hiểm_xã_hội_một lần hoặc bị chết mà thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần trong thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 1 Thông_tư 36/2021/TT-BLĐTBXH quy_định về đối_tượng áp_dụng hệ_số trượt_giá bảo_hiểm_xã_hội cụ_thể như sau : ( 1 ) Đối_tượng điều_chỉnh tiền_lương đã đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 10 Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP bao_gồm : - Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định bắt_đầu tham_gia bảo_hiểm_xã_hội từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trở đi , hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần hoặc bị chết mà thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần trong thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022 . - Người lao_động đóng bảo_hiểm_xã_hội theo chế_độ tiền_lương do người sử_dụng lao_động quyết_định , hưởng lương hưu , trợ_cấp một lần khi nghỉ hưu , bảo_hiểm_xã_hội_một lần hoặc bị chết mà thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần trong thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022 . ( 2 ) Đối_tượng điều_chỉnh thu_nhập tháng đã đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định tại Khoản 2 Điều 4 Nghị_định số 134/2015/NĐ-CP là người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện hưởng lương hưu , trợ_cấp một lần khi nghỉ hưu , bảo_hiểm_xã_hội_một lần hoặc bị chết mà thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần trong thời_gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 19,234 | |
Trường_hợp nào thực_hiện cấp lại Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao ? | Căn_cứ quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 26 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 như sau : ... Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao 1. Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 3 của Luật này đối_với đối_tượng không thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện như sau :... đ ) Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao chỉ cấp cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị được trang_bị và có thời_hạn 05 năm. Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao hết hạn được cấp đổi ; bị mất, hư_hỏng được cấp lại. Theo quy_định trên thì Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao được cấp lại trong trường_hợp bị mất hoặc hư_hỏng. Căn_cứ quy_định tại tiểu_mục 4 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022, việc cấp lại Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao khi giấy_phép bị mất, hư_hỏng chỉ được thực_hiện đối_với các đối_tượng được trang_bị vũ_khí thể_thao quy_định tại khoản 1 Điều 24 Luật Quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017. Dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 24 Luật Quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017, các đối_tượng được cấp đổi Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao bao_gồm : - Công_an nhân_dân ; - Câu_lạc_bộ | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 26 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 như sau : Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao 1 . Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 3 của Luật này đối_với đối_tượng không thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện như sau : ... đ ) Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao chỉ cấp cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được trang_bị và có thời_hạn 05 năm . Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao hết hạn được cấp đổi ; bị mất , hư_hỏng được cấp lại . Theo quy_định trên thì Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao được cấp lại trong trường_hợp bị mất hoặc hư_hỏng . Căn_cứ quy_định tại tiểu_mục 4 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 , việc cấp lại Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao khi giấy_phép bị mất , hư_hỏng chỉ được thực_hiện đối_với các đối_tượng được trang_bị vũ_khí thể_thao quy_định tại khoản 1 Điều 24 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 . Dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 24 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 , các đối_tượng được cấp đổi Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao bao_gồm : - Công_an nhân_dân ; - Câu_lạc_bộ , cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện thể_thao có giấy_phép hoạt_động ; - Trung_tâm giáo_dục quốc_phòng và an_ninh ; - Cơ_quan , tổ_chức khác được thành_lập , cấp phép hoạt_động trong luyện_tập , thi_đấu thể_thao . - Quân_đội nhân_dân ; - Dân_quân_tự_vệ ; Thủ_tục cấp lại Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an ? ( Hình từ Internet ) | 19,235 | |
Trường_hợp nào thực_hiện cấp lại Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao ? | Căn_cứ quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 26 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 như sau : ... Điều 24 Luật Quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017, các đối_tượng được cấp đổi Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao bao_gồm : - Công_an nhân_dân ; - Câu_lạc_bộ, cơ_sở đào_tạo, huấn_luyện thể_thao có giấy_phép hoạt_động ; - Trung_tâm giáo_dục quốc_phòng và an_ninh ; - Cơ_quan, tổ_chức khác được thành_lập, cấp phép hoạt_động trong luyện_tập, thi_đấu thể_thao. - Quân_đội nhân_dân ; - Dân_quân_tự_vệ ; Thủ_tục cấp lại Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 26 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 như sau : Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao 1 . Thủ_tục cấp Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 3 của Luật này đối_với đối_tượng không thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Quốc_phòng thực_hiện như sau : ... đ ) Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao chỉ cấp cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được trang_bị và có thời_hạn 05 năm . Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao hết hạn được cấp đổi ; bị mất , hư_hỏng được cấp lại . Theo quy_định trên thì Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao được cấp lại trong trường_hợp bị mất hoặc hư_hỏng . Căn_cứ quy_định tại tiểu_mục 4 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 , việc cấp lại Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao khi giấy_phép bị mất , hư_hỏng chỉ được thực_hiện đối_với các đối_tượng được trang_bị vũ_khí thể_thao quy_định tại khoản 1 Điều 24 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 . Dẫn chiếu đến khoản 1 Điều 24 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 , các đối_tượng được cấp đổi Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao bao_gồm : - Công_an nhân_dân ; - Câu_lạc_bộ , cơ_sở đào_tạo , huấn_luyện thể_thao có giấy_phép hoạt_động ; - Trung_tâm giáo_dục quốc_phòng và an_ninh ; - Cơ_quan , tổ_chức khác được thành_lập , cấp phép hoạt_động trong luyện_tập , thi_đấu thể_thao . - Quân_đội nhân_dân ; - Dân_quân_tự_vệ ; Thủ_tục cấp lại Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an ? ( Hình từ Internet ) | 19,236 | |
Hồ_sơ đề_nghị Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 26 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 , tiểu_mục 4 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hàn: ... Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 26 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 , tiểu_mục 4 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 . Theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị nêu rõ lý_do ; số_lượng , chủng_loại , nước sản_xuất , nhãn_hiệu , số_hiệu , ký_hiệu của từng vũ_khí thể_thao ; - Văn_bản nêu rõ lý_do mất , hư_hỏng và kết_quả xử_lý ( trường_hợp làm mất , hư_hỏng Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao ) ; - Giấy giới_thiệu ; - Bản_sao thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ . Trong đó : Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 26 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 , tiểu_mục 4 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 . Theo quy_định , hồ_sơ đề_nghị Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị nêu rõ lý_do ; số_lượng , chủng_loại , nước sản_xuất , nhãn_hiệu , số_hiệu , ký_hiệu của từng vũ_khí thể_thao ; - Văn_bản nêu rõ lý_do mất , hư_hỏng và kết_quả xử_lý ( trường_hợp làm mất , hư_hỏng Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao ) ; - Giấy giới_thiệu ; - Bản_sao thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ . Trong đó : Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . | 19,237 | |
Thủ_tục cấp lại Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 26 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 và tiểu_mục 4 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành: ... Căn_cứ quy_định tại Điều 26 Luật Quản_lý, sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 và tiểu_mục 4 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022. Thủ_tục cấp lại Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an được thực_hiện theo các nội_dung như sau : ( 1 ) Cách_thức thực_hiện - Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại trụ_sở Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an ; - Nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính ; - Nộp hồ_sơ trực_tuyến qua Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an. ( 2 ) Trình_tự thực_hiện - Bước 1 : Cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp ở trung_ương có nhu_cầu cấp đổi Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao nộp hồ_sơ tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an vào giờ_hành_chính các ngày làm_việc trong tuần, qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua dịch_vụ bưu_chính. - Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ và thành_phần của hồ_sơ. + Nếu hồ_sơ đủ điều_kiện, thủ_tục thì tiếp_nhận hồ_sơ, giao giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 26 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 và tiểu_mục 4 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 . Thủ_tục cấp lại Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an được thực_hiện theo các nội_dung như sau : ( 1 ) Cách_thức thực_hiện - Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại trụ_sở Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an ; - Nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính ; - Nộp hồ_sơ trực_tuyến qua Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an . ( 2 ) Trình_tự thực_hiện - Bước 1 : Cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp ở trung_ương có nhu_cầu cấp đổi Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao nộp hồ_sơ tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an vào giờ_hành_chính các ngày làm_việc trong tuần , qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua dịch_vụ bưu_chính . - Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ và thành_phần của hồ_sơ . + Nếu hồ_sơ đủ điều_kiện , thủ_tục thì tiếp_nhận hồ_sơ , giao giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến cho người được cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp giao_nộp hồ_sơ . + Trường_hợp hồ_sơ đủ điều_kiện nhưng thiếu thủ_tục hoặc kê_khai chưa đầy_đủ , chính_xác thì hướng_dẫn bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến ghi rõ thủ_tục , nội_dung cần bổ_sung , kê_khai . + Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện thì không tiếp_nhận hồ_sơ và trả_lời bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến nêu rõ lý_do không tiếp_nhận hồ_sơ . - Bước 3 : Căn_cứ theo ngày hẹn trên giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến , cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được cấp đổi giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao đến nhận Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao hoặc nhận qua dịch_vụ bưu_chính . ( 3 ) Thời_hạn giải_quyết : 10 ngày làm vệc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ . ( 4 ) Kết_quả thực_hiện : Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao . ( 5 ) Lệ_phí : 10.000 đồng / 01 giấy . | 19,238 | |
Thủ_tục cấp lại Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 26 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 và tiểu_mục 4 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành: ... 2 : Cán_bộ tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ và thành_phần của hồ_sơ. + Nếu hồ_sơ đủ điều_kiện, thủ_tục thì tiếp_nhận hồ_sơ, giao giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến cho người được cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp giao_nộp hồ_sơ. + Trường_hợp hồ_sơ đủ điều_kiện nhưng thiếu thủ_tục hoặc kê_khai chưa đầy_đủ, chính_xác thì hướng_dẫn bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến ghi rõ thủ_tục, nội_dung cần bổ_sung, kê_khai. + Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện thì không tiếp_nhận hồ_sơ và trả_lời bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến nêu rõ lý_do không tiếp_nhận hồ_sơ. - Bước 3 : Căn_cứ theo ngày hẹn trên giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến, cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp được cấp đổi giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao đến nhận Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao hoặc nhận qua dịch_vụ bưu_chính. ( 3 ) Thời_hạn giải_quyết : 10 ngày làm vệc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ. ( 4 ) Kết_quả thực_hiện : Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao. ( 5 ) Lệ_phí : 10.000 đồng / 01 giấy. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 26 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 và tiểu_mục 4 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 . Thủ_tục cấp lại Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an được thực_hiện theo các nội_dung như sau : ( 1 ) Cách_thức thực_hiện - Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại trụ_sở Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an ; - Nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính ; - Nộp hồ_sơ trực_tuyến qua Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an . ( 2 ) Trình_tự thực_hiện - Bước 1 : Cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp ở trung_ương có nhu_cầu cấp đổi Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao nộp hồ_sơ tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an vào giờ_hành_chính các ngày làm_việc trong tuần , qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua dịch_vụ bưu_chính . - Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ và thành_phần của hồ_sơ . + Nếu hồ_sơ đủ điều_kiện , thủ_tục thì tiếp_nhận hồ_sơ , giao giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến cho người được cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp giao_nộp hồ_sơ . + Trường_hợp hồ_sơ đủ điều_kiện nhưng thiếu thủ_tục hoặc kê_khai chưa đầy_đủ , chính_xác thì hướng_dẫn bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến ghi rõ thủ_tục , nội_dung cần bổ_sung , kê_khai . + Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện thì không tiếp_nhận hồ_sơ và trả_lời bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến nêu rõ lý_do không tiếp_nhận hồ_sơ . - Bước 3 : Căn_cứ theo ngày hẹn trên giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến , cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được cấp đổi giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao đến nhận Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao hoặc nhận qua dịch_vụ bưu_chính . ( 3 ) Thời_hạn giải_quyết : 10 ngày làm vệc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ . ( 4 ) Kết_quả thực_hiện : Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao . ( 5 ) Lệ_phí : 10.000 đồng / 01 giấy . | 19,239 | |
Thủ_tục cấp lại Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 26 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 và tiểu_mục 4 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành: ... ( 4 ) Kết_quả thực_hiện : Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao. ( 5 ) Lệ_phí : 10.000 đồng / 01 giấy. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 26 Luật Quản_lý , sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ và công_cụ hỗ_trợ 2017 và tiểu_mục 4 Mục_D_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 . Thủ_tục cấp lại Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an được thực_hiện theo các nội_dung như sau : ( 1 ) Cách_thức thực_hiện - Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại trụ_sở Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an ; - Nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính ; - Nộp hồ_sơ trực_tuyến qua Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an . ( 2 ) Trình_tự thực_hiện - Bước 1 : Cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp ở trung_ương có nhu_cầu cấp đổi Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao nộp hồ_sơ tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an vào giờ_hành_chính các ngày làm_việc trong tuần , qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua dịch_vụ bưu_chính . - Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ và thành_phần của hồ_sơ . + Nếu hồ_sơ đủ điều_kiện , thủ_tục thì tiếp_nhận hồ_sơ , giao giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến cho người được cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp giao_nộp hồ_sơ . + Trường_hợp hồ_sơ đủ điều_kiện nhưng thiếu thủ_tục hoặc kê_khai chưa đầy_đủ , chính_xác thì hướng_dẫn bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến ghi rõ thủ_tục , nội_dung cần bổ_sung , kê_khai . + Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện thì không tiếp_nhận hồ_sơ và trả_lời bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến nêu rõ lý_do không tiếp_nhận hồ_sơ . - Bước 3 : Căn_cứ theo ngày hẹn trên giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến , cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được cấp đổi giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao đến nhận Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao hoặc nhận qua dịch_vụ bưu_chính . ( 3 ) Thời_hạn giải_quyết : 10 ngày làm vệc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ . ( 4 ) Kết_quả thực_hiện : Giấy_phép sử_dụng vũ_khí thể_thao . ( 5 ) Lệ_phí : 10.000 đồng / 01 giấy . | 19,240 | |
Chính_sách hỗ_trợ ổn_định đời_sống khi thu_hồi đất tại Hà_Nội được quy_định thế_nào ? | Theo Điều 21 Quyết_định 10/2017/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội quy_định về hỗ_trợ ổn_định đời_sống và ổn_định sản_xuất khi Nhà_nước thu_: ... Theo Điều 21 Quyết_định 10/2017/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội quy_định về hỗ_trợ ổn_định đời_sống và ổn_định sản_xuất khi Nhà_nước thu_hồi đất như sau : - Mức hỗ_trợ ổn_định đời_sống cho 01 nhân_khẩu theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định số 47/2014/NĐ-CP, đã được sửa_đổi, bổ_sung tại Khoản 5 Điều 4 Nghị_định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính_phủ, được tính bằng tiền tương_đương 30 kg gạo / tháng theo giá do Sở Tài_chính công_bố hàng năm ; chi_trả 01 ( một ) lần khi thực_hiện chi_trả tiền bồi_thường, hỗ_trợ. - Đối_với tổ_chức kinh_tế, hộ gia_đình, cá_nhân sản_xuất, kinh_doanh, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thuộc đối_tượng quy_định tại Điểm g Khoản 1 Điều 19 Nghị_định số 47/2014/NĐ-CP, đã được sửa_đổi, bổ_sung tại Khoản 5 Điều 4 Nghị_định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính_phủ thì được hỗ_trợ ổn_định sản_xuất bằng tiền bằng 30% một năm thu_nhập sau thuế, theo mức thu_nhập bình_quân của 03 năm liền kề trước đó ; chi_trả 01 ( một ) lần khi thực_hiện chi_trả tiền bồi_thường, hỗ_trợ. - Người lao_động do tổ_chức kinh_tế, hộ | None | 1 | Theo Điều 21 Quyết_định 10/2017/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội quy_định về hỗ_trợ ổn_định đời_sống và ổn_định sản_xuất khi Nhà_nước thu_hồi đất như sau : - Mức hỗ_trợ ổn_định đời_sống cho 01 nhân_khẩu theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định số 47/2014/NĐ-CP , đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 5 Điều 4 Nghị_định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính_phủ , được tính bằng tiền tương_đương 30 kg gạo / tháng theo giá do Sở Tài_chính công_bố hàng năm ; chi_trả 01 ( một ) lần khi thực_hiện chi_trả tiền bồi_thường , hỗ_trợ . - Đối_với tổ_chức kinh_tế , hộ gia_đình , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thuộc đối_tượng quy_định tại Điểm g Khoản 1 Điều 19 Nghị_định số 47/2014/NĐ-CP , đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 5 Điều 4 Nghị_định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính_phủ thì được hỗ_trợ ổn_định sản_xuất bằng tiền bằng 30% một năm thu_nhập sau thuế , theo mức thu_nhập bình_quân của 03 năm liền kề trước đó ; chi_trả 01 ( một ) lần khi thực_hiện chi_trả tiền bồi_thường , hỗ_trợ . - Người lao_động do tổ_chức kinh_tế , hộ gia_đình , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thuộc đối_tượng quy_định tại Điểm g Khoản 1 Điều 19 Nghị_định số 47/2014/NĐ-CP , đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 5 Điều 4 Nghị_định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính_phủ , thuê lao_động theo hợp_đồng lao_động thì được áp_dụng hỗ_trợ chế_độ trợ_cấp ngừng việc . Mức trợ_cấp ngừng việc được tính bằng tiền_lương tối_thiểu nhân với số cấp_bậc công_việc của ngành_nghề tương_ứng theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước trong thời_gian tối_đa là 06 tháng ; chi_trả 01 ( một ) lần khi thực_hiện chi_trả tiền bồi_thường , hỗ_trợ . Chính_sách hỗ_trợ khi tiến_hành thu_hồi đất trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội hiện_nay được quy_định như_thế_nào ? | 19,241 | |
Chính_sách hỗ_trợ ổn_định đời_sống khi thu_hồi đất tại Hà_Nội được quy_định thế_nào ? | Theo Điều 21 Quyết_định 10/2017/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội quy_định về hỗ_trợ ổn_định đời_sống và ổn_định sản_xuất khi Nhà_nước thu_: ... thu_nhập bình_quân của 03 năm liền kề trước đó ; chi_trả 01 ( một ) lần khi thực_hiện chi_trả tiền bồi_thường, hỗ_trợ. - Người lao_động do tổ_chức kinh_tế, hộ gia_đình, cá_nhân sản_xuất, kinh_doanh, doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thuộc đối_tượng quy_định tại Điểm g Khoản 1 Điều 19 Nghị_định số 47/2014/NĐ-CP, đã được sửa_đổi, bổ_sung tại Khoản 5 Điều 4 Nghị_định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính_phủ, thuê lao_động theo hợp_đồng lao_động thì được áp_dụng hỗ_trợ chế_độ trợ_cấp ngừng việc. Mức trợ_cấp ngừng việc được tính bằng tiền_lương tối_thiểu nhân với số cấp_bậc công_việc của ngành_nghề tương_ứng theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước trong thời_gian tối_đa là 06 tháng ; chi_trả 01 ( một ) lần khi thực_hiện chi_trả tiền bồi_thường, hỗ_trợ. Chính_sách hỗ_trợ khi tiến_hành thu_hồi đất trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội hiện_nay được quy_định như_thế_nào? | None | 1 | Theo Điều 21 Quyết_định 10/2017/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội quy_định về hỗ_trợ ổn_định đời_sống và ổn_định sản_xuất khi Nhà_nước thu_hồi đất như sau : - Mức hỗ_trợ ổn_định đời_sống cho 01 nhân_khẩu theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định số 47/2014/NĐ-CP , đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 5 Điều 4 Nghị_định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính_phủ , được tính bằng tiền tương_đương 30 kg gạo / tháng theo giá do Sở Tài_chính công_bố hàng năm ; chi_trả 01 ( một ) lần khi thực_hiện chi_trả tiền bồi_thường , hỗ_trợ . - Đối_với tổ_chức kinh_tế , hộ gia_đình , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thuộc đối_tượng quy_định tại Điểm g Khoản 1 Điều 19 Nghị_định số 47/2014/NĐ-CP , đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 5 Điều 4 Nghị_định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính_phủ thì được hỗ_trợ ổn_định sản_xuất bằng tiền bằng 30% một năm thu_nhập sau thuế , theo mức thu_nhập bình_quân của 03 năm liền kề trước đó ; chi_trả 01 ( một ) lần khi thực_hiện chi_trả tiền bồi_thường , hỗ_trợ . - Người lao_động do tổ_chức kinh_tế , hộ gia_đình , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh , doanh_nghiệp có vốn đầu_tư nước_ngoài thuộc đối_tượng quy_định tại Điểm g Khoản 1 Điều 19 Nghị_định số 47/2014/NĐ-CP , đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 5 Điều 4 Nghị_định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính_phủ , thuê lao_động theo hợp_đồng lao_động thì được áp_dụng hỗ_trợ chế_độ trợ_cấp ngừng việc . Mức trợ_cấp ngừng việc được tính bằng tiền_lương tối_thiểu nhân với số cấp_bậc công_việc của ngành_nghề tương_ứng theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước trong thời_gian tối_đa là 06 tháng ; chi_trả 01 ( một ) lần khi thực_hiện chi_trả tiền bồi_thường , hỗ_trợ . Chính_sách hỗ_trợ khi tiến_hành thu_hồi đất trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội hiện_nay được quy_định như_thế_nào ? | 19,242 | |
Chính_sách hỗ_trợ đào_tạo , chuyển_đổi ngành_nghề khi thu_hồi đất được quy_định thế_nào ? | Theo Điều 22 Quyết_định 10/2017/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội quy_định về hỗ_trợ đào_tạo , chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm khi bị : ... Theo Điều 22 Quyết_định 10/2017/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội quy_định về hỗ_trợ đào_tạo, chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm khi bị Nhà_nước thu_hồi đất như sau : - Mức hỗ_trợ đào_tạo, chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm quy_định tại Khoản 1 Điều 20 Nghị_định số 47/2014/NĐ-CP, đã được sửa_đổi, bổ_sung tại Khoản 6 Điều 4 Nghị_định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính_phủ, đối_với các trường_hợp thu_hồi đất nông_nghiệp của các hộ gia_đình, cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp quy_định tại các Điểm a, b, c Khoản 1 Điều 19 của Nghị_định 47/2014/NĐ-CP, đã được sửa_đổi, bổ_sung tại Khoản 5 Điều 4 Nghị_định số 01/2017/NĐ-CP, bằng 5 ( năm ) lần giá đất nông_nghiệp cùng loại trong Bảng giá đất của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố. - Đối_với hộ gia_đình, cá_nhân đang sử_dụng đất quy_định tại các Điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 19 Nghị_định số 47/2014/NĐ-CP, đã được sửa_đổi, bổ_sung tại Khoản 6 Điều 4 Nghị_định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính_phủ ( trừ trường_hợp hộ gia_đình, cá_nhân là cán_bộ, công_nhân_viên của nông, | None | 1 | Theo Điều 22 Quyết_định 10/2017/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội quy_định về hỗ_trợ đào_tạo , chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm khi bị Nhà_nước thu_hồi đất như sau : - Mức hỗ_trợ đào_tạo , chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm quy_định tại Khoản 1 Điều 20 Nghị_định số 47/2014/NĐ-CP , đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 6 Điều 4 Nghị_định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính_phủ , đối_với các trường_hợp thu_hồi đất nông_nghiệp của các hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp quy_định tại các Điểm a , b , c Khoản 1 Điều 19 của Nghị_định 47/2014/NĐ-CP , đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 5 Điều 4 Nghị_định số 01/2017/NĐ-CP , bằng 5 ( năm ) lần giá đất nông_nghiệp cùng loại trong Bảng giá đất của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố . - Đối_với hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất quy_định tại các Điểm d , đ và e Khoản 1 Điều 19 Nghị_định số 47/2014/NĐ-CP , đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 6 Điều 4 Nghị_định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính_phủ ( trừ trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân là cán_bộ , công_nhân_viên của nông , lâm_trường quốc_doanh , của công_ty nông_lâm_nghiệp được chuyển_đổi từ các nông , lâm_trường quốc_doanh đã nghỉ hưu , nghỉ mất sức_lao_động , thôi_việc được hưởng trợ_cấp ) khi Nhà_nước thu_hồi đất nông_nghiệp thì được hỗ_trợ đào_tạo , chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm như sau : + Bằng 1,0 ( một ) lần giá đất nông_nghiệp cùng loại trong Bảng giá đất của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố đối_với phần diện_tích đất nông_nghiệp bị thu_hồi nhỏ hơn 01 ( một ) ha / chủ sử_dụng đất . + Bằng 0,5 ( không phẩy năm ) lần giá đất nông_nghiệp cùng loại trong Bảng giá đất của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố đối_với phần diện_tích đất nông_nghiệp bị thu_hồi từ 01 ( một ) ha đến 02 ( hai ) ha / chủ sử_dụng đất + Đối_với phần diện_tích đất bị thu_hồi trên 02 ( hai ) ha / chủ sử_dụng đất , Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố sẽ xem_xét , quyết_định mức hỗ_trợ cho từng trường_hợp cụ_thể theo nguyên_tắc tổng mức hỗ_trợ theo quy_định tại khoản 2 Điều này tối_đa không quá 2.500.000.000 ( hai tỷ năm trăm triệu ) đồng / chủ sử_dụng đất . - Diện_tích đất hỗ_trợ theo khoản 1 và 2 Điều này là toàn_bộ diện_tích đất nông_nghiệp thu_hồi nhưng không vượt quá hạn_mức giao đất nông_nghiệp tại địa_phương theo quy_định tại Điều 129 Luật Đất_đai . | 19,243 | |
Chính_sách hỗ_trợ đào_tạo , chuyển_đổi ngành_nghề khi thu_hồi đất được quy_định thế_nào ? | Theo Điều 22 Quyết_định 10/2017/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội quy_định về hỗ_trợ đào_tạo , chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm khi bị : ... được sửa_đổi, bổ_sung tại Khoản 6 Điều 4 Nghị_định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính_phủ ( trừ trường_hợp hộ gia_đình, cá_nhân là cán_bộ, công_nhân_viên của nông, lâm_trường quốc_doanh, của công_ty nông_lâm_nghiệp được chuyển_đổi từ các nông, lâm_trường quốc_doanh đã nghỉ hưu, nghỉ mất sức_lao_động, thôi_việc được hưởng trợ_cấp ) khi Nhà_nước thu_hồi đất nông_nghiệp thì được hỗ_trợ đào_tạo, chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm như sau : + Bằng 1,0 ( một ) lần giá đất nông_nghiệp cùng loại trong Bảng giá đất của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố đối_với phần diện_tích đất nông_nghiệp bị thu_hồi nhỏ hơn 01 ( một ) ha / chủ sử_dụng đất. + Bằng 0,5 ( không phẩy năm ) lần giá đất nông_nghiệp cùng loại trong Bảng giá đất của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố đối_với phần diện_tích đất nông_nghiệp bị thu_hồi từ 01 ( một ) ha đến 02 ( hai ) ha / chủ sử_dụng đất + Đối_với phần diện_tích đất bị thu_hồi trên 02 ( hai ) ha / chủ sử_dụng đất, Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố sẽ xem_xét, quyết_định mức hỗ_trợ cho từng trường_hợp cụ_thể theo nguyên_tắc tổng mức hỗ_trợ theo quy_định tại khoản 2 Điều | None | 1 | Theo Điều 22 Quyết_định 10/2017/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội quy_định về hỗ_trợ đào_tạo , chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm khi bị Nhà_nước thu_hồi đất như sau : - Mức hỗ_trợ đào_tạo , chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm quy_định tại Khoản 1 Điều 20 Nghị_định số 47/2014/NĐ-CP , đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 6 Điều 4 Nghị_định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính_phủ , đối_với các trường_hợp thu_hồi đất nông_nghiệp của các hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp quy_định tại các Điểm a , b , c Khoản 1 Điều 19 của Nghị_định 47/2014/NĐ-CP , đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 5 Điều 4 Nghị_định số 01/2017/NĐ-CP , bằng 5 ( năm ) lần giá đất nông_nghiệp cùng loại trong Bảng giá đất của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố . - Đối_với hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất quy_định tại các Điểm d , đ và e Khoản 1 Điều 19 Nghị_định số 47/2014/NĐ-CP , đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 6 Điều 4 Nghị_định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính_phủ ( trừ trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân là cán_bộ , công_nhân_viên của nông , lâm_trường quốc_doanh , của công_ty nông_lâm_nghiệp được chuyển_đổi từ các nông , lâm_trường quốc_doanh đã nghỉ hưu , nghỉ mất sức_lao_động , thôi_việc được hưởng trợ_cấp ) khi Nhà_nước thu_hồi đất nông_nghiệp thì được hỗ_trợ đào_tạo , chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm như sau : + Bằng 1,0 ( một ) lần giá đất nông_nghiệp cùng loại trong Bảng giá đất của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố đối_với phần diện_tích đất nông_nghiệp bị thu_hồi nhỏ hơn 01 ( một ) ha / chủ sử_dụng đất . + Bằng 0,5 ( không phẩy năm ) lần giá đất nông_nghiệp cùng loại trong Bảng giá đất của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố đối_với phần diện_tích đất nông_nghiệp bị thu_hồi từ 01 ( một ) ha đến 02 ( hai ) ha / chủ sử_dụng đất + Đối_với phần diện_tích đất bị thu_hồi trên 02 ( hai ) ha / chủ sử_dụng đất , Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố sẽ xem_xét , quyết_định mức hỗ_trợ cho từng trường_hợp cụ_thể theo nguyên_tắc tổng mức hỗ_trợ theo quy_định tại khoản 2 Điều này tối_đa không quá 2.500.000.000 ( hai tỷ năm trăm triệu ) đồng / chủ sử_dụng đất . - Diện_tích đất hỗ_trợ theo khoản 1 và 2 Điều này là toàn_bộ diện_tích đất nông_nghiệp thu_hồi nhưng không vượt quá hạn_mức giao đất nông_nghiệp tại địa_phương theo quy_định tại Điều 129 Luật Đất_đai . | 19,244 | |
Chính_sách hỗ_trợ đào_tạo , chuyển_đổi ngành_nghề khi thu_hồi đất được quy_định thế_nào ? | Theo Điều 22 Quyết_định 10/2017/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội quy_định về hỗ_trợ đào_tạo , chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm khi bị : ... ( hai ) ha / chủ sử_dụng đất, Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố sẽ xem_xét, quyết_định mức hỗ_trợ cho từng trường_hợp cụ_thể theo nguyên_tắc tổng mức hỗ_trợ theo quy_định tại khoản 2 Điều này tối_đa không quá 2.500.000.000 ( hai tỷ năm trăm triệu ) đồng / chủ sử_dụng đất. - Diện_tích đất hỗ_trợ theo khoản 1 và 2 Điều này là toàn_bộ diện_tích đất nông_nghiệp thu_hồi nhưng không vượt quá hạn_mức giao đất nông_nghiệp tại địa_phương theo quy_định tại Điều 129 Luật Đất_đai. | None | 1 | Theo Điều 22 Quyết_định 10/2017/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội quy_định về hỗ_trợ đào_tạo , chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm khi bị Nhà_nước thu_hồi đất như sau : - Mức hỗ_trợ đào_tạo , chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm quy_định tại Khoản 1 Điều 20 Nghị_định số 47/2014/NĐ-CP , đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 6 Điều 4 Nghị_định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính_phủ , đối_với các trường_hợp thu_hồi đất nông_nghiệp của các hộ gia_đình , cá_nhân trực_tiếp sản_xuất nông_nghiệp quy_định tại các Điểm a , b , c Khoản 1 Điều 19 của Nghị_định 47/2014/NĐ-CP , đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 5 Điều 4 Nghị_định số 01/2017/NĐ-CP , bằng 5 ( năm ) lần giá đất nông_nghiệp cùng loại trong Bảng giá đất của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố . - Đối_với hộ gia_đình , cá_nhân đang sử_dụng đất quy_định tại các Điểm d , đ và e Khoản 1 Điều 19 Nghị_định số 47/2014/NĐ-CP , đã được sửa_đổi , bổ_sung tại Khoản 6 Điều 4 Nghị_định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính_phủ ( trừ trường_hợp hộ gia_đình , cá_nhân là cán_bộ , công_nhân_viên của nông , lâm_trường quốc_doanh , của công_ty nông_lâm_nghiệp được chuyển_đổi từ các nông , lâm_trường quốc_doanh đã nghỉ hưu , nghỉ mất sức_lao_động , thôi_việc được hưởng trợ_cấp ) khi Nhà_nước thu_hồi đất nông_nghiệp thì được hỗ_trợ đào_tạo , chuyển_đổi nghề và tìm_kiếm việc_làm như sau : + Bằng 1,0 ( một ) lần giá đất nông_nghiệp cùng loại trong Bảng giá đất của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố đối_với phần diện_tích đất nông_nghiệp bị thu_hồi nhỏ hơn 01 ( một ) ha / chủ sử_dụng đất . + Bằng 0,5 ( không phẩy năm ) lần giá đất nông_nghiệp cùng loại trong Bảng giá đất của Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố đối_với phần diện_tích đất nông_nghiệp bị thu_hồi từ 01 ( một ) ha đến 02 ( hai ) ha / chủ sử_dụng đất + Đối_với phần diện_tích đất bị thu_hồi trên 02 ( hai ) ha / chủ sử_dụng đất , Uỷ_ban_nhân_dân Thành_phố sẽ xem_xét , quyết_định mức hỗ_trợ cho từng trường_hợp cụ_thể theo nguyên_tắc tổng mức hỗ_trợ theo quy_định tại khoản 2 Điều này tối_đa không quá 2.500.000.000 ( hai tỷ năm trăm triệu ) đồng / chủ sử_dụng đất . - Diện_tích đất hỗ_trợ theo khoản 1 và 2 Điều này là toàn_bộ diện_tích đất nông_nghiệp thu_hồi nhưng không vượt quá hạn_mức giao đất nông_nghiệp tại địa_phương theo quy_định tại Điều 129 Luật Đất_đai . | 19,245 | |
Giao mặt_bằng nhanh thì có được hỗ_trợ thêm chi_phí hay không ? | Theo khoản 4 Điều 24 Quyết_định 10/2017/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội quy_định về việc thưởng tiến_độ giao mặt_bằng như sau : ... “ Điều 24. Hỗ_trợ khác … 4. Thưởng tiến_độ bàn_giao mặt_bằng a ) Đối_với chủ sử_dụng đất nông_nghiệp là hộ gia_đình, cá_nhân, có đủ điều_kiện được bồi_thường về đất theo quy_định, đã nhận tiền bồi_thường, hỗ_trợ, bàn_giao mặt_bằng đúng tiến_độ thì được thưởng 3.000 đồng / m2, nhưng không quá 3.000.000 đồng / chủ sử_dụng đất ; b ) Đối_với chủ sử_dụng nhà ở, đất ở hoặc đất sản_xuất kinh_doanh phi nông_nghiệp là hộ gia_đình, cá_nhân : - Trường_hợp bị thu_hồi toàn_bộ hoặc thu_hồi một phần đất nhưng phải phá dỡ toàn_bộ nhà ở hoặc toàn_bộ nhà_xưởng, công_trình phục_vụ sản_xuất kinh_doanh thì được thưởng như sau : + 5.000.000 đồng ( năm triệu đồng ) / chủ sử_dụng nhà, đất đối_với trường_hợp di_chuyển, bàn_giao mặt_bằng trước ngày quy_định từ 16 ngày trở lên ; + 4.000.000 đồng ( bốn triệu đồng ) / chủ sử_dụng nhà, đất đối_với trường_hợp di_chuyển, bàn_giao mặt_bằng trước ngày quy_định trong phạm_vi 15 ngày ; + 3.000.000 đồng ( ba triệu đồng ) / chủ sử_dụng nhà, đất đối_với trường_hợp di_chuyển, bàn_giao mặt_bằng đúng ngày quy_định. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 24 Quyết_định 10/2017/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội quy_định về việc thưởng tiến_độ giao mặt_bằng như sau : “ Điều 24 . Hỗ_trợ khác … 4 . Thưởng tiến_độ bàn_giao mặt_bằng a ) Đối_với chủ sử_dụng đất nông_nghiệp là hộ gia_đình , cá_nhân , có đủ điều_kiện được bồi_thường về đất theo quy_định , đã nhận tiền bồi_thường , hỗ_trợ , bàn_giao mặt_bằng đúng tiến_độ thì được thưởng 3.000 đồng / m2 , nhưng không quá 3.000.000 đồng / chủ sử_dụng đất ; b ) Đối_với chủ sử_dụng nhà ở , đất ở hoặc đất sản_xuất kinh_doanh phi nông_nghiệp là hộ gia_đình , cá_nhân : - Trường_hợp bị thu_hồi toàn_bộ hoặc thu_hồi một phần đất nhưng phải phá dỡ toàn_bộ nhà ở hoặc toàn_bộ nhà_xưởng , công_trình phục_vụ sản_xuất kinh_doanh thì được thưởng như sau : + 5.000.000 đồng ( năm triệu đồng ) / chủ sử_dụng nhà , đất đối_với trường_hợp di_chuyển , bàn_giao mặt_bằng trước ngày quy_định từ 16 ngày trở lên ; + 4.000.000 đồng ( bốn triệu đồng ) / chủ sử_dụng nhà , đất đối_với trường_hợp di_chuyển , bàn_giao mặt_bằng trước ngày quy_định trong phạm_vi 15 ngày ; + 3.000.000 đồng ( ba triệu đồng ) / chủ sử_dụng nhà , đất đối_với trường_hợp di_chuyển , bàn_giao mặt_bằng đúng ngày quy_định . - Trường_hợp bị thu_hồi một phần đất mà không phải phá dỡ toàn_bộ nhà , công_trình thì được thưởng theo quy_định sau : + 3.000.000 đồng ( ba triệu đồng ) / chủ sử_dụng nhà , đất đối_với trường_hợp di_chuyển , bàn_giao mặt_bằng trước ngày quy_định từ 16 ngày trở lên ; + 2.000.000 đồng ( hai triệu đồng ) / chủ sử_dụng nhà , đất đối_với trường_hợp di_chuyển , bàn_giao mặt_bằng trước ngày quy_định trong phạm_vi 15 ngày ; + 1.000.000 đồng ( một_triệu đồng ) / chủ sử_dụng nhà , đất đối_với trường_hợp di_chuyển , bàn_giao mặt_bằng đúng ngày quy_định . c ) Đối_với tổ_chức kinh_tế bàn_giao mặt_bằng đúng tiến_độ quy_định : Được thưởng 10.000 đ / m2 đất có xây_dựng nhà_xưởng , nhà làm_việc bị thu_hồi , nhưng tối_đa không quá 500.000.000 đồng / tổ_chức ( năm trăm triệu đồng ) và tối_thiểu không thấp hơn 5.000.000 đồng / tổ_chức ( năm triệu đồng ) . d ) Các dự_án đầu_tư quan_trọng thực_hiện theo Nghị_quyết 09/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố . ” Trên đây là một_số chính_sách hỗ_trợ khi tiến_hành thu_hồi đất trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội hiện_nay . | 19,246 | |
Giao mặt_bằng nhanh thì có được hỗ_trợ thêm chi_phí hay không ? | Theo khoản 4 Điều 24 Quyết_định 10/2017/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội quy_định về việc thưởng tiến_độ giao mặt_bằng như sau : ... trước ngày quy_định trong phạm_vi 15 ngày ; + 3.000.000 đồng ( ba triệu đồng ) / chủ sử_dụng nhà, đất đối_với trường_hợp di_chuyển, bàn_giao mặt_bằng đúng ngày quy_định. - Trường_hợp bị thu_hồi một phần đất mà không phải phá dỡ toàn_bộ nhà, công_trình thì được thưởng theo quy_định sau : + 3.000.000 đồng ( ba triệu đồng ) / chủ sử_dụng nhà, đất đối_với trường_hợp di_chuyển, bàn_giao mặt_bằng trước ngày quy_định từ 16 ngày trở lên ; + 2.000.000 đồng ( hai triệu đồng ) / chủ sử_dụng nhà, đất đối_với trường_hợp di_chuyển, bàn_giao mặt_bằng trước ngày quy_định trong phạm_vi 15 ngày ; + 1.000.000 đồng ( một_triệu đồng ) / chủ sử_dụng nhà, đất đối_với trường_hợp di_chuyển, bàn_giao mặt_bằng đúng ngày quy_định. c ) Đối_với tổ_chức kinh_tế bàn_giao mặt_bằng đúng tiến_độ quy_định : Được thưởng 10.000 đ / m2 đất có xây_dựng nhà_xưởng, nhà làm_việc bị thu_hồi, nhưng tối_đa không quá 500.000.000 đồng / tổ_chức ( năm trăm triệu đồng ) và tối_thiểu không thấp hơn 5.000.000 đồng / tổ_chức ( năm triệu đồng ). d ) Các dự_án đầu_tư quan_trọng thực_hiện theo | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 24 Quyết_định 10/2017/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội quy_định về việc thưởng tiến_độ giao mặt_bằng như sau : “ Điều 24 . Hỗ_trợ khác … 4 . Thưởng tiến_độ bàn_giao mặt_bằng a ) Đối_với chủ sử_dụng đất nông_nghiệp là hộ gia_đình , cá_nhân , có đủ điều_kiện được bồi_thường về đất theo quy_định , đã nhận tiền bồi_thường , hỗ_trợ , bàn_giao mặt_bằng đúng tiến_độ thì được thưởng 3.000 đồng / m2 , nhưng không quá 3.000.000 đồng / chủ sử_dụng đất ; b ) Đối_với chủ sử_dụng nhà ở , đất ở hoặc đất sản_xuất kinh_doanh phi nông_nghiệp là hộ gia_đình , cá_nhân : - Trường_hợp bị thu_hồi toàn_bộ hoặc thu_hồi một phần đất nhưng phải phá dỡ toàn_bộ nhà ở hoặc toàn_bộ nhà_xưởng , công_trình phục_vụ sản_xuất kinh_doanh thì được thưởng như sau : + 5.000.000 đồng ( năm triệu đồng ) / chủ sử_dụng nhà , đất đối_với trường_hợp di_chuyển , bàn_giao mặt_bằng trước ngày quy_định từ 16 ngày trở lên ; + 4.000.000 đồng ( bốn triệu đồng ) / chủ sử_dụng nhà , đất đối_với trường_hợp di_chuyển , bàn_giao mặt_bằng trước ngày quy_định trong phạm_vi 15 ngày ; + 3.000.000 đồng ( ba triệu đồng ) / chủ sử_dụng nhà , đất đối_với trường_hợp di_chuyển , bàn_giao mặt_bằng đúng ngày quy_định . - Trường_hợp bị thu_hồi một phần đất mà không phải phá dỡ toàn_bộ nhà , công_trình thì được thưởng theo quy_định sau : + 3.000.000 đồng ( ba triệu đồng ) / chủ sử_dụng nhà , đất đối_với trường_hợp di_chuyển , bàn_giao mặt_bằng trước ngày quy_định từ 16 ngày trở lên ; + 2.000.000 đồng ( hai triệu đồng ) / chủ sử_dụng nhà , đất đối_với trường_hợp di_chuyển , bàn_giao mặt_bằng trước ngày quy_định trong phạm_vi 15 ngày ; + 1.000.000 đồng ( một_triệu đồng ) / chủ sử_dụng nhà , đất đối_với trường_hợp di_chuyển , bàn_giao mặt_bằng đúng ngày quy_định . c ) Đối_với tổ_chức kinh_tế bàn_giao mặt_bằng đúng tiến_độ quy_định : Được thưởng 10.000 đ / m2 đất có xây_dựng nhà_xưởng , nhà làm_việc bị thu_hồi , nhưng tối_đa không quá 500.000.000 đồng / tổ_chức ( năm trăm triệu đồng ) và tối_thiểu không thấp hơn 5.000.000 đồng / tổ_chức ( năm triệu đồng ) . d ) Các dự_án đầu_tư quan_trọng thực_hiện theo Nghị_quyết 09/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố . ” Trên đây là một_số chính_sách hỗ_trợ khi tiến_hành thu_hồi đất trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội hiện_nay . | 19,247 | |
Giao mặt_bằng nhanh thì có được hỗ_trợ thêm chi_phí hay không ? | Theo khoản 4 Điều 24 Quyết_định 10/2017/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội quy_định về việc thưởng tiến_độ giao mặt_bằng như sau : ... đồng / tổ_chức ( năm trăm triệu đồng ) và tối_thiểu không thấp hơn 5.000.000 đồng / tổ_chức ( năm triệu đồng ). d ) Các dự_án đầu_tư quan_trọng thực_hiện theo Nghị_quyết 09/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố. ” Trên đây là một_số chính_sách hỗ_trợ khi tiến_hành thu_hồi đất trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội hiện_nay. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 24 Quyết_định 10/2017/QĐ-UBND của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Hà_Nội quy_định về việc thưởng tiến_độ giao mặt_bằng như sau : “ Điều 24 . Hỗ_trợ khác … 4 . Thưởng tiến_độ bàn_giao mặt_bằng a ) Đối_với chủ sử_dụng đất nông_nghiệp là hộ gia_đình , cá_nhân , có đủ điều_kiện được bồi_thường về đất theo quy_định , đã nhận tiền bồi_thường , hỗ_trợ , bàn_giao mặt_bằng đúng tiến_độ thì được thưởng 3.000 đồng / m2 , nhưng không quá 3.000.000 đồng / chủ sử_dụng đất ; b ) Đối_với chủ sử_dụng nhà ở , đất ở hoặc đất sản_xuất kinh_doanh phi nông_nghiệp là hộ gia_đình , cá_nhân : - Trường_hợp bị thu_hồi toàn_bộ hoặc thu_hồi một phần đất nhưng phải phá dỡ toàn_bộ nhà ở hoặc toàn_bộ nhà_xưởng , công_trình phục_vụ sản_xuất kinh_doanh thì được thưởng như sau : + 5.000.000 đồng ( năm triệu đồng ) / chủ sử_dụng nhà , đất đối_với trường_hợp di_chuyển , bàn_giao mặt_bằng trước ngày quy_định từ 16 ngày trở lên ; + 4.000.000 đồng ( bốn triệu đồng ) / chủ sử_dụng nhà , đất đối_với trường_hợp di_chuyển , bàn_giao mặt_bằng trước ngày quy_định trong phạm_vi 15 ngày ; + 3.000.000 đồng ( ba triệu đồng ) / chủ sử_dụng nhà , đất đối_với trường_hợp di_chuyển , bàn_giao mặt_bằng đúng ngày quy_định . - Trường_hợp bị thu_hồi một phần đất mà không phải phá dỡ toàn_bộ nhà , công_trình thì được thưởng theo quy_định sau : + 3.000.000 đồng ( ba triệu đồng ) / chủ sử_dụng nhà , đất đối_với trường_hợp di_chuyển , bàn_giao mặt_bằng trước ngày quy_định từ 16 ngày trở lên ; + 2.000.000 đồng ( hai triệu đồng ) / chủ sử_dụng nhà , đất đối_với trường_hợp di_chuyển , bàn_giao mặt_bằng trước ngày quy_định trong phạm_vi 15 ngày ; + 1.000.000 đồng ( một_triệu đồng ) / chủ sử_dụng nhà , đất đối_với trường_hợp di_chuyển , bàn_giao mặt_bằng đúng ngày quy_định . c ) Đối_với tổ_chức kinh_tế bàn_giao mặt_bằng đúng tiến_độ quy_định : Được thưởng 10.000 đ / m2 đất có xây_dựng nhà_xưởng , nhà làm_việc bị thu_hồi , nhưng tối_đa không quá 500.000.000 đồng / tổ_chức ( năm trăm triệu đồng ) và tối_thiểu không thấp hơn 5.000.000 đồng / tổ_chức ( năm triệu đồng ) . d ) Các dự_án đầu_tư quan_trọng thực_hiện theo Nghị_quyết 09/2013/NQ-HĐND ngày 17/7/2013 của Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố . ” Trên đây là một_số chính_sách hỗ_trợ khi tiến_hành thu_hồi đất trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội hiện_nay . | 19,248 | |
Khám bệnh ngoại_trú có phải là khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 1 Thông_tư 14/2013/TT-BYT như sau : ... Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng 1. Thông_tư này hướng_dẫn hồ_sơ, thủ_tục, nội_dung khám sức_khoẻ ( KSK ), phân_loại sức_khoẻ và điều_kiện của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh ( KBCB ) được phép thực_hiện KSK. 2. Thông_tư này áp_dụng đối_với các đối_tượng sau đây : a ) Người Việt_Nam, người nước_ngoài đang sống, làm_việc tại Việt_Nam KSK khi tuyển_dụng, KSK định_kỳ, KSK khi vào học tại các trường đại_học, cao_đẳng, trung_học_chuyên_nghiệp, trường dạy nghề và các đối_tượng khác ; b ) KSK cho người lao_động Việt_Nam khi đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng. 3. Thông_tư này không áp_dụng đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Khám bệnh ngoại_trú, nội_trú trong các cơ_sở KBCB ; b ) Khám giám_định y_khoa, khám giám_định pháp_y, khám giám_định pháp_y tâm_thần ; c ) Khám để cấp giấy chứng_thương ; d ) Khám bệnh_nghề_nghiệp ; đ ) KSK khi tuyển vào lực_lượng_vũ_trang và KSK trong lực_lượng_vũ_trang. 4. Việc KSK chỉ được thực_hiện tại cơ_sở KBCB đã được cấp giấy_phép hoạt_động | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 1 Thông_tư 14/2013/TT-BYT như sau : Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng 1 . Thông_tư này hướng_dẫn hồ_sơ , thủ_tục , nội_dung khám sức_khoẻ ( KSK ) , phân_loại sức_khoẻ và điều_kiện của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ( KBCB ) được phép thực_hiện KSK . 2 . Thông_tư này áp_dụng đối_với các đối_tượng sau đây : a ) Người Việt_Nam , người nước_ngoài đang sống , làm_việc tại Việt_Nam KSK khi tuyển_dụng , KSK định_kỳ , KSK khi vào học tại các trường đại_học , cao_đẳng , trung_học_chuyên_nghiệp , trường dạy nghề và các đối_tượng khác ; b ) KSK cho người lao_động Việt_Nam khi đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng . 3 . Thông_tư này không áp_dụng đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Khám bệnh ngoại_trú , nội_trú trong các cơ_sở KBCB ; b ) Khám giám_định y_khoa , khám giám_định pháp_y , khám giám_định pháp_y tâm_thần ; c ) Khám để cấp giấy chứng_thương ; d ) Khám bệnh_nghề_nghiệp ; đ ) KSK khi tuyển vào lực_lượng_vũ_trang và KSK trong lực_lượng_vũ_trang . 4 . Việc KSK chỉ được thực_hiện tại cơ_sở KBCB đã được cấp giấy_phép hoạt_động theo quy_định của Luật KBCB và có đủ điều_kiện theo quy_định tại Thông_tư này . 5 . Đối_với người có giấy KSK do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp thì giấy KSK được sử_dụng trong trường_hợp Việt_Nam và quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ cấp giấy KSK có_điều ước hoặc thoả_thuận thừa_nhận lẫn nhau và thời_hạn sử_dụng của giấy KSK đó không quá 6 tháng kể từ ngày được cấp . Giấy_KSK phải được dịch sang tiếng Việt có chứng_thực bản dịch . Theo đó , Thông_tư này không áp_dụng đối_với các trường_hợp Khám bệnh ngoại_trú tại các cơ_sở khám_chữa bệnh . Khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 ( Hình từ Internet ) | 19,249 | |
Khám bệnh ngoại_trú có phải là khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 1 Thông_tư 14/2013/TT-BYT như sau : ... ; đ ) KSK khi tuyển vào lực_lượng_vũ_trang và KSK trong lực_lượng_vũ_trang. 4. Việc KSK chỉ được thực_hiện tại cơ_sở KBCB đã được cấp giấy_phép hoạt_động theo quy_định của Luật KBCB và có đủ điều_kiện theo quy_định tại Thông_tư này. 5. Đối_với người có giấy KSK do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp thì giấy KSK được sử_dụng trong trường_hợp Việt_Nam và quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ cấp giấy KSK có_điều ước hoặc thoả_thuận thừa_nhận lẫn nhau và thời_hạn sử_dụng của giấy KSK đó không quá 6 tháng kể từ ngày được cấp. Giấy_KSK phải được dịch sang tiếng Việt có chứng_thực bản dịch. Theo đó, Thông_tư này không áp_dụng đối_với các trường_hợp Khám bệnh ngoại_trú tại các cơ_sở khám_chữa bệnh. Khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 1 Thông_tư 14/2013/TT-BYT như sau : Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng 1 . Thông_tư này hướng_dẫn hồ_sơ , thủ_tục , nội_dung khám sức_khoẻ ( KSK ) , phân_loại sức_khoẻ và điều_kiện của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ( KBCB ) được phép thực_hiện KSK . 2 . Thông_tư này áp_dụng đối_với các đối_tượng sau đây : a ) Người Việt_Nam , người nước_ngoài đang sống , làm_việc tại Việt_Nam KSK khi tuyển_dụng , KSK định_kỳ , KSK khi vào học tại các trường đại_học , cao_đẳng , trung_học_chuyên_nghiệp , trường dạy nghề và các đối_tượng khác ; b ) KSK cho người lao_động Việt_Nam khi đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng . 3 . Thông_tư này không áp_dụng đối_với các trường_hợp sau đây : a ) Khám bệnh ngoại_trú , nội_trú trong các cơ_sở KBCB ; b ) Khám giám_định y_khoa , khám giám_định pháp_y , khám giám_định pháp_y tâm_thần ; c ) Khám để cấp giấy chứng_thương ; d ) Khám bệnh_nghề_nghiệp ; đ ) KSK khi tuyển vào lực_lượng_vũ_trang và KSK trong lực_lượng_vũ_trang . 4 . Việc KSK chỉ được thực_hiện tại cơ_sở KBCB đã được cấp giấy_phép hoạt_động theo quy_định của Luật KBCB và có đủ điều_kiện theo quy_định tại Thông_tư này . 5 . Đối_với người có giấy KSK do cơ_sở y_tế có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp thì giấy KSK được sử_dụng trong trường_hợp Việt_Nam và quốc_gia hoặc vùng lãnh_thổ cấp giấy KSK có_điều ước hoặc thoả_thuận thừa_nhận lẫn nhau và thời_hạn sử_dụng của giấy KSK đó không quá 6 tháng kể từ ngày được cấp . Giấy_KSK phải được dịch sang tiếng Việt có chứng_thực bản dịch . Theo đó , Thông_tư này không áp_dụng đối_với các trường_hợp Khám bệnh ngoại_trú tại các cơ_sở khám_chữa bệnh . Khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 ( Hình từ Internet ) | 19,250 | |
Hồ_sơ khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 đối_với trường_hợp khám định_kỳ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư 14/2013/TT-BYT như sau : ... Hồ_sơ khám sức_khoẻ 1. Hồ_sơ KSK của người từ đủ 18 ( mười_tám ) tuổi trở lên là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này, có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm, được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK. 2. Hồ_sơ KSK của người chưa đủ 18 ( mười_tám ) tuổi là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này, có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm, được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK. 3. Đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có năng_lực hành_vi dân_sự hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự đề_nghị KSK nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ, hồ_sơ KSK bao_gồm : Giấy_KSK theo quy_định tại Khoản 1 hoặc Khoản 2 Điều này và văn_bản đồng_ý của cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ hợp_pháp của người đó. 4. Đối_với người được KS@@ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư 14/2013/TT-BYT như sau : Hồ_sơ khám sức_khoẻ 1 . Hồ_sơ KSK của người từ đủ 18 ( mười_tám ) tuổi trở lên là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK . 2 . Hồ_sơ KSK của người chưa đủ 18 ( mười_tám ) tuổi là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK . 3 . Đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có năng_lực hành_vi dân_sự hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự đề_nghị KSK nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ , hồ_sơ KSK bao_gồm : Giấy_KSK theo quy_định tại Khoản 1 hoặc Khoản 2 Điều này và văn_bản đồng_ý của cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ hợp_pháp của người đó . 4 . Đối_với người được KSK định_kỳ , hồ_sơ KSK bao_gồm : a ) Sổ_KSK định_kỳ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy giới_thiệu của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc đối_với trường_hợp KSK định_kỳ đơn_lẻ hoặc có tên trong danh_sách KSK định_kỳ do cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc xác_nhận để thực_hiện KSK định_kỳ theo hợp_đồng . Theo đó , khi đi khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 định_kỳ thì cần có Giấy giới_thiệu của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc đối_với trường_hợp KSK định_kỳ đơn_lẻ hoặc có tên trong danh_sách KSK định_kỳ do cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc xác_nhận để thực_hiện KSK định_kỳ theo hợp_đồng . | 19,251 | |
Hồ_sơ khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 đối_với trường_hợp khám định_kỳ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư 14/2013/TT-BYT như sau : ... K theo quy_định tại Khoản 1 hoặc Khoản 2 Điều này và văn_bản đồng_ý của cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ hợp_pháp của người đó. 4. Đối_với người được KSK định_kỳ, hồ_sơ KSK bao_gồm : a ) Sổ_KSK định_kỳ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy giới_thiệu của cơ_quan, tổ_chức nơi người đó đang làm_việc đối_với trường_hợp KSK định_kỳ đơn_lẻ hoặc có tên trong danh_sách KSK định_kỳ do cơ_quan, tổ_chức nơi người đó đang làm_việc xác_nhận để thực_hiện KSK định_kỳ theo hợp_đồng. Theo đó, khi đi khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 định_kỳ thì cần có Giấy giới_thiệu của cơ_quan, tổ_chức nơi người đó đang làm_việc đối_với trường_hợp KSK định_kỳ đơn_lẻ hoặc có tên trong danh_sách KSK định_kỳ do cơ_quan, tổ_chức nơi người đó đang làm_việc xác_nhận để thực_hiện KSK định_kỳ theo hợp_đồng. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư 14/2013/TT-BYT như sau : Hồ_sơ khám sức_khoẻ 1 . Hồ_sơ KSK của người từ đủ 18 ( mười_tám ) tuổi trở lên là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK . 2 . Hồ_sơ KSK của người chưa đủ 18 ( mười_tám ) tuổi là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK . 3 . Đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có năng_lực hành_vi dân_sự hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự đề_nghị KSK nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ , hồ_sơ KSK bao_gồm : Giấy_KSK theo quy_định tại Khoản 1 hoặc Khoản 2 Điều này và văn_bản đồng_ý của cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ hợp_pháp của người đó . 4 . Đối_với người được KSK định_kỳ , hồ_sơ KSK bao_gồm : a ) Sổ_KSK định_kỳ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Giấy giới_thiệu của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc đối_với trường_hợp KSK định_kỳ đơn_lẻ hoặc có tên trong danh_sách KSK định_kỳ do cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc xác_nhận để thực_hiện KSK định_kỳ theo hợp_đồng . Theo đó , khi đi khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 định_kỳ thì cần có Giấy giới_thiệu của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc đối_với trường_hợp KSK định_kỳ đơn_lẻ hoặc có tên trong danh_sách KSK định_kỳ do cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc xác_nhận để thực_hiện KSK định_kỳ theo hợp_đồng . | 19,252 | |
Thủ_tục khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 có cần đối_chiếu ảnh người đi khám không ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Thông_tư 14/2013/TT-BYT như sau : ... Thủ_tục khám sức_khoẻ 1 . Hồ_sơ khám sức_khoẻ nộp tại cơ_sở KSK . 2 . Sau khi nhận được hồ_sơ KSK , cơ_sở KSK thực_hiện các công_việc : a ) Đối_chiếu ảnh trong hồ_sơ KSK với người đến KSK ; b ) Đóng_dấu giáp_lai vào ảnh sau khi đã thực_hiện việc đối_chiếu theo quy_định tại Điểm a Khoản này đối_với các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 , Khoản 3 Điều 4 Thông_tư này ; c ) Kiểm_tra , đối_chiếu giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu đối_với người giám_hộ của người được KSK đối_với trường_hợp quy_định tại Khoản 3 Điều 4 Thông_tư này ; d ) Hướng_dẫn quy_trình KSK cho người được KSK , người giám_hộ của người được KSK ( nếu có ) ; đ ) Cơ_sở KSK thực_hiện việc KSK theo quy_trình . Như_vậy , thủ_tục khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 thực_hiện theo quy_định trên . Trong đó phải đối_chiếu ảnh trong hồ_sơ KSK với người đến KSK . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Thông_tư 14/2013/TT-BYT như sau : Thủ_tục khám sức_khoẻ 1 . Hồ_sơ khám sức_khoẻ nộp tại cơ_sở KSK . 2 . Sau khi nhận được hồ_sơ KSK , cơ_sở KSK thực_hiện các công_việc : a ) Đối_chiếu ảnh trong hồ_sơ KSK với người đến KSK ; b ) Đóng_dấu giáp_lai vào ảnh sau khi đã thực_hiện việc đối_chiếu theo quy_định tại Điểm a Khoản này đối_với các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 , Khoản 3 Điều 4 Thông_tư này ; c ) Kiểm_tra , đối_chiếu giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu đối_với người giám_hộ của người được KSK đối_với trường_hợp quy_định tại Khoản 3 Điều 4 Thông_tư này ; d ) Hướng_dẫn quy_trình KSK cho người được KSK , người giám_hộ của người được KSK ( nếu có ) ; đ ) Cơ_sở KSK thực_hiện việc KSK theo quy_trình . Như_vậy , thủ_tục khám sức_khoẻ theo Thông_tư 14 thực_hiện theo quy_định trên . Trong đó phải đối_chiếu ảnh trong hồ_sơ KSK với người đến KSK . | 19,253 | |
Hộ gia_đình nghèo tham_gia trồng rừng_phòng_hộ có được trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy hay không ? | Tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT quy_định về đối_tượng được trợ_cấp bao_gồm : ... Hộ gia_đình nghèo tham_gia trồng rừng_sản_xuất và phát_triển lâm_sản ngoài gỗ, trồng rừng_phòng_hộ thay_thế nương_rẫy trên diện_tích đất lâm_nghiệp được giao trong thời_gian chưa tự_túc được lương_thực. Dẫn đến khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch này quy_định về điều_kiện để được trợ_cấp gạo như sau : Trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy... 3. Điều_kiện được trợ_cấp gạo a ) Thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều này. b ) Có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc quyết_định giao đất của cấp có thẩm_quyền. c ) Thực_hiện trồng rừng theo quy_định tại Điều 5, Điều 6 Nghị_định số 75/2015/NĐ-CP, hàng năm được cấp thẩm_quyền nghiệm_thu kết_quả thực_hiện. Và theo Điều 6 Nghị_định 75/2015/NĐ-CP quy_định : Hỗ_trợ trồng rừng_phòng_hộ Diện_tích đất lâm_nghiệp được quy_hoạch trồng rừng_phòng_hộ đã giao cho hộ gia_đình thi được Nhà_nước cấp kinh_phí theo thiết_kế - dự_toán để trồng, chăm_sóc, bảo_vệ rừng và được hưởng lợi từ rừng theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ và phát_triển rừng. Như_vậy với quy_định nêu trên thì hộ gia_đình nghèo tham_gia trồng rừng_phòng_hộ thuộc trong đối_tượng được trợ_cấp gạo nếu_như thực_hiện trồng rừng_phòng_hộ theo Điều 6 | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT quy_định về đối_tượng được trợ_cấp bao_gồm : Hộ gia_đình nghèo tham_gia trồng rừng_sản_xuất và phát_triển lâm_sản ngoài gỗ , trồng rừng_phòng_hộ thay_thế nương_rẫy trên diện_tích đất lâm_nghiệp được giao trong thời_gian chưa tự_túc được lương_thực . Dẫn đến khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch này quy_định về điều_kiện để được trợ_cấp gạo như sau : Trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy ... 3 . Điều_kiện được trợ_cấp gạo a ) Thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều này . b ) Có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc quyết_định giao đất của cấp có thẩm_quyền . c ) Thực_hiện trồng rừng theo quy_định tại Điều 5 , Điều 6 Nghị_định số 75/2015/NĐ-CP , hàng năm được cấp thẩm_quyền nghiệm_thu kết_quả thực_hiện . Và theo Điều 6 Nghị_định 75/2015/NĐ-CP quy_định : Hỗ_trợ trồng rừng_phòng_hộ Diện_tích đất lâm_nghiệp được quy_hoạch trồng rừng_phòng_hộ đã giao cho hộ gia_đình thi được Nhà_nước cấp kinh_phí theo thiết_kế - dự_toán để trồng , chăm_sóc , bảo_vệ rừng và được hưởng lợi từ rừng theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ và phát_triển rừng . Như_vậy với quy_định nêu trên thì hộ gia_đình nghèo tham_gia trồng rừng_phòng_hộ thuộc trong đối_tượng được trợ_cấp gạo nếu_như thực_hiện trồng rừng_phòng_hộ theo Điều 6 Nghị_định 75/2015/NĐ-CP hàng năm được cấp thẩm_quyền nghiệm_thu kết_quả thực_hiện . Trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy ( Hình từ Internet ) | 19,254 | |
Hộ gia_đình nghèo tham_gia trồng rừng_phòng_hộ có được trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy hay không ? | Tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT quy_định về đối_tượng được trợ_cấp bao_gồm : ... pháp_luật về bảo_vệ và phát_triển rừng. Như_vậy với quy_định nêu trên thì hộ gia_đình nghèo tham_gia trồng rừng_phòng_hộ thuộc trong đối_tượng được trợ_cấp gạo nếu_như thực_hiện trồng rừng_phòng_hộ theo Điều 6 Nghị_định 75/2015/NĐ-CP hàng năm được cấp thẩm_quyền nghiệm_thu kết_quả thực_hiện. Trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy ( Hình từ Internet ) Hộ gia_đình nghèo tham_gia trồng rừng_sản_xuất và phát_triển lâm_sản ngoài gỗ, trồng rừng_phòng_hộ thay_thế nương_rẫy trên diện_tích đất lâm_nghiệp được giao trong thời_gian chưa tự_túc được lương_thực. Dẫn đến khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch này quy_định về điều_kiện để được trợ_cấp gạo như sau : Trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy... 3. Điều_kiện được trợ_cấp gạo a ) Thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều này. b ) Có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc quyết_định giao đất của cấp có thẩm_quyền. c ) Thực_hiện trồng rừng theo quy_định tại Điều 5, Điều 6 Nghị_định số 75/2015/NĐ-CP, hàng năm được cấp thẩm_quyền nghiệm_thu kết_quả thực_hiện. Và theo Điều 6 Nghị_định 75/2015/NĐ-CP quy_định : Hỗ_trợ trồng rừng_phòng_hộ Diện_tích đất lâm_nghiệp được quy_hoạch trồng rừng_phòng_hộ đã giao cho hộ gia_đình | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT quy_định về đối_tượng được trợ_cấp bao_gồm : Hộ gia_đình nghèo tham_gia trồng rừng_sản_xuất và phát_triển lâm_sản ngoài gỗ , trồng rừng_phòng_hộ thay_thế nương_rẫy trên diện_tích đất lâm_nghiệp được giao trong thời_gian chưa tự_túc được lương_thực . Dẫn đến khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch này quy_định về điều_kiện để được trợ_cấp gạo như sau : Trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy ... 3 . Điều_kiện được trợ_cấp gạo a ) Thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều này . b ) Có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc quyết_định giao đất của cấp có thẩm_quyền . c ) Thực_hiện trồng rừng theo quy_định tại Điều 5 , Điều 6 Nghị_định số 75/2015/NĐ-CP , hàng năm được cấp thẩm_quyền nghiệm_thu kết_quả thực_hiện . Và theo Điều 6 Nghị_định 75/2015/NĐ-CP quy_định : Hỗ_trợ trồng rừng_phòng_hộ Diện_tích đất lâm_nghiệp được quy_hoạch trồng rừng_phòng_hộ đã giao cho hộ gia_đình thi được Nhà_nước cấp kinh_phí theo thiết_kế - dự_toán để trồng , chăm_sóc , bảo_vệ rừng và được hưởng lợi từ rừng theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ và phát_triển rừng . Như_vậy với quy_định nêu trên thì hộ gia_đình nghèo tham_gia trồng rừng_phòng_hộ thuộc trong đối_tượng được trợ_cấp gạo nếu_như thực_hiện trồng rừng_phòng_hộ theo Điều 6 Nghị_định 75/2015/NĐ-CP hàng năm được cấp thẩm_quyền nghiệm_thu kết_quả thực_hiện . Trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy ( Hình từ Internet ) | 19,255 | |
Hộ gia_đình nghèo tham_gia trồng rừng_phòng_hộ có được trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy hay không ? | Tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT quy_định về đối_tượng được trợ_cấp bao_gồm : ... được cấp thẩm_quyền nghiệm_thu kết_quả thực_hiện. Và theo Điều 6 Nghị_định 75/2015/NĐ-CP quy_định : Hỗ_trợ trồng rừng_phòng_hộ Diện_tích đất lâm_nghiệp được quy_hoạch trồng rừng_phòng_hộ đã giao cho hộ gia_đình thi được Nhà_nước cấp kinh_phí theo thiết_kế - dự_toán để trồng, chăm_sóc, bảo_vệ rừng và được hưởng lợi từ rừng theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ và phát_triển rừng. Như_vậy với quy_định nêu trên thì hộ gia_đình nghèo tham_gia trồng rừng_phòng_hộ thuộc trong đối_tượng được trợ_cấp gạo nếu_như thực_hiện trồng rừng_phòng_hộ theo Điều 6 Nghị_định 75/2015/NĐ-CP hàng năm được cấp thẩm_quyền nghiệm_thu kết_quả thực_hiện. Trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT quy_định về đối_tượng được trợ_cấp bao_gồm : Hộ gia_đình nghèo tham_gia trồng rừng_sản_xuất và phát_triển lâm_sản ngoài gỗ , trồng rừng_phòng_hộ thay_thế nương_rẫy trên diện_tích đất lâm_nghiệp được giao trong thời_gian chưa tự_túc được lương_thực . Dẫn đến khoản 3 Điều 6 Thông_tư liên_tịch này quy_định về điều_kiện để được trợ_cấp gạo như sau : Trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy ... 3 . Điều_kiện được trợ_cấp gạo a ) Thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều này . b ) Có giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc quyết_định giao đất của cấp có thẩm_quyền . c ) Thực_hiện trồng rừng theo quy_định tại Điều 5 , Điều 6 Nghị_định số 75/2015/NĐ-CP , hàng năm được cấp thẩm_quyền nghiệm_thu kết_quả thực_hiện . Và theo Điều 6 Nghị_định 75/2015/NĐ-CP quy_định : Hỗ_trợ trồng rừng_phòng_hộ Diện_tích đất lâm_nghiệp được quy_hoạch trồng rừng_phòng_hộ đã giao cho hộ gia_đình thi được Nhà_nước cấp kinh_phí theo thiết_kế - dự_toán để trồng , chăm_sóc , bảo_vệ rừng và được hưởng lợi từ rừng theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ và phát_triển rừng . Như_vậy với quy_định nêu trên thì hộ gia_đình nghèo tham_gia trồng rừng_phòng_hộ thuộc trong đối_tượng được trợ_cấp gạo nếu_như thực_hiện trồng rừng_phòng_hộ theo Điều 6 Nghị_định 75/2015/NĐ-CP hàng năm được cấp thẩm_quyền nghiệm_thu kết_quả thực_hiện . Trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy ( Hình từ Internet ) | 19,256 | |
Mức trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy theo quy_định là bao_nhiêu ? Và các loại gạo nào được trợ_cấp ? | Tại khoản 2 , khoản 4 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT quy_định : ... Trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy ... 2 . Mức trợ_cấp : 15 kg gạo / khẩu / tháng hoặc bằng tiền tương_ứng với giá_trị 15 kg gạo / khẩu / tháng tại thời Điểm trợ_cấp ( theo giá công_bố của địa_phương ) . Chủ_tịch UBND cấp tỉnh quyết_định mức trợ_cấp cụ_thể theo diện_tích , số khẩu phù_hợp với thực_tế của địa_phương và thời_gian trợ_cấp , nhưng tối_đa không quá 7 năm . ... 4 . Loại gạo trợ_cấp là gạo_tẻ thường , độ_ẩm không quá 14% ; không bị sâu_mọt , nấm , mốc . UBND cấp tỉnh xem_xét ưu_tiên giải_quyết loại gạo phù_hợp với nhu_cầu sử_dụng hoặc được sản_xuất ở địa_phương . Theo đó , mức trợ_cấp gạo là 15 kg gạo / khẩu / tháng hoặc bằng tiền tương_ứng với giá_trị 15 kg gạo / khẩu / tháng tại thời Điểm trợ_cấp ( theo giá công_bố của địa_phương ) . Và loại gạo trợ_cấp là gạo_tẻ thường , độ_ẩm không quá 14% ; không bị sâu_mọt , nấm , mốc . | None | 1 | Tại khoản 2 , khoản 4 Điều 6 Thông_tư liên_tịch 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT quy_định : Trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy ... 2 . Mức trợ_cấp : 15 kg gạo / khẩu / tháng hoặc bằng tiền tương_ứng với giá_trị 15 kg gạo / khẩu / tháng tại thời Điểm trợ_cấp ( theo giá công_bố của địa_phương ) . Chủ_tịch UBND cấp tỉnh quyết_định mức trợ_cấp cụ_thể theo diện_tích , số khẩu phù_hợp với thực_tế của địa_phương và thời_gian trợ_cấp , nhưng tối_đa không quá 7 năm . ... 4 . Loại gạo trợ_cấp là gạo_tẻ thường , độ_ẩm không quá 14% ; không bị sâu_mọt , nấm , mốc . UBND cấp tỉnh xem_xét ưu_tiên giải_quyết loại gạo phù_hợp với nhu_cầu sử_dụng hoặc được sản_xuất ở địa_phương . Theo đó , mức trợ_cấp gạo là 15 kg gạo / khẩu / tháng hoặc bằng tiền tương_ứng với giá_trị 15 kg gạo / khẩu / tháng tại thời Điểm trợ_cấp ( theo giá công_bố của địa_phương ) . Và loại gạo trợ_cấp là gạo_tẻ thường , độ_ẩm không quá 14% ; không bị sâu_mọt , nấm , mốc . | 19,257 | |
Lập kế_hoạch kinh_phí trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy như_thế_nào ? | Theo Điều 7 Thông_tư liên_tịch 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT quy_định : ... Lập kế_hoạch kinh_phí khoán bảo_vệ rừng ; hỗ_trợ bảo_vệ rừng và khoanh nuôi tái_sinh rừng có trồng bổ_sung ; trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy 1. Trước ngày 30 tháng 6 hàng năm, Bộ, ngành, UBND cấp tỉnh lập kế_hoạch, nhu_cầu kinh_phí khoán bảo_vệ rừng ; hỗ_trợ bảo_vệ rừng và khoanh nuôi tái_sinh rừng có trồng bổ_sung ; trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy. Đồng_thời, tổng_hợp trong Kế_hoạch bảo_vệ và phát_triển rừng năm sau gửi Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tổng_hợp kế_hoạch chung toàn_quốc, cụ_thể : a ) Xác_định diện_tích, nhu_cầu kinh_phí khoán bảo_vệ rừng cho từng đối_tượng, từng loại rừng theo hướng_dẫn tại Điều 4 và mẫu_biểu số 01 kèm theo Thông_tư này. b ) Xác_định diện_tích, nhu_cầu kinh_phí hỗ_trợ bảo_vệ rừng cho từng đối_tượng, từng loại rừng theo hướng_dẫn tại Điều 5 và mẫu_biểu số 02 kèm theo Thông_tư này. c ) Xác_định diện_tích, nhu_cầu kinh_phí hỗ_trợ khoanh nuôi tái_sinh có trồng rừng bổ_sung cho từng đối_tượng, từng loại rừng theo hướng_dẫn tại Điều 5 và mẫu_biểu số 03 kèm theo Thông_tư này. d ) Xác_định nhu_cầu trợ_cấp | None | 1 | Theo Điều 7 Thông_tư liên_tịch 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT quy_định : Lập kế_hoạch kinh_phí khoán bảo_vệ rừng ; hỗ_trợ bảo_vệ rừng và khoanh nuôi tái_sinh rừng có trồng bổ_sung ; trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy 1 . Trước ngày 30 tháng 6 hàng năm , Bộ , ngành , UBND cấp tỉnh lập kế_hoạch , nhu_cầu kinh_phí khoán bảo_vệ rừng ; hỗ_trợ bảo_vệ rừng và khoanh nuôi tái_sinh rừng có trồng bổ_sung ; trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy . Đồng_thời , tổng_hợp trong Kế_hoạch bảo_vệ và phát_triển rừng năm sau gửi Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tổng_hợp kế_hoạch chung toàn_quốc , cụ_thể : a ) Xác_định diện_tích , nhu_cầu kinh_phí khoán bảo_vệ rừng cho từng đối_tượng , từng loại rừng theo hướng_dẫn tại Điều 4 và mẫu_biểu số 01 kèm theo Thông_tư này . b ) Xác_định diện_tích , nhu_cầu kinh_phí hỗ_trợ bảo_vệ rừng cho từng đối_tượng , từng loại rừng theo hướng_dẫn tại Điều 5 và mẫu_biểu số 02 kèm theo Thông_tư này . c ) Xác_định diện_tích , nhu_cầu kinh_phí hỗ_trợ khoanh nuôi tái_sinh có trồng rừng bổ_sung cho từng đối_tượng , từng loại rừng theo hướng_dẫn tại Điều 5 và mẫu_biểu số 03 kèm theo Thông_tư này . d ) Xác_định nhu_cầu trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy theo hướng_dẫn tại Điều 6 và mẫu_biểu số 04 kèm theo Thông_tư này . 2 . Trước ngày 30 tháng 7 hàng năm , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn xác_định nhu_cầu kinh_phí khoán bảo_vệ rừng ; hỗ_trợ bảo_vệ rừng và khoanh nuôi tái_sinh rừng có trồng bổ_sung ; trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy , tổng_hợp chung trong Kế_hoạch bảo_vệ và phát_triển rừng toàn_quốc năm sau , gửi Bộ Tài_chính , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Theo đó , trước ngày 30 tháng 6 hàng năm , Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập kế_hoạch , nhu_cầu kinh_phí trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy . Đồng_thời , tổng_hợp trong Kế_hoạch bảo_vệ và phát_triển rừng năm sau gửi Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tổng_hợp kế_hoạch chung toàn_quốc , cụ_thể : Xác_định nhu_cầu trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy theo hướng_dẫn tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT và mẫu_biểu số 04 kèm theo Thông_tư liên_tịch 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT. Trước ngày 30 tháng 7 hàng năm , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn xác_định nhu_cầu kinh_phí trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy , tổng_hợp chung trong Kế_hoạch bảo_vệ và phát_triển rừng toàn_quốc năm sau , gửi Bộ Tài_chính , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . | 19,258 | |
Lập kế_hoạch kinh_phí trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy như_thế_nào ? | Theo Điều 7 Thông_tư liên_tịch 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT quy_định : ... tái_sinh có trồng rừng bổ_sung cho từng đối_tượng, từng loại rừng theo hướng_dẫn tại Điều 5 và mẫu_biểu số 03 kèm theo Thông_tư này. d ) Xác_định nhu_cầu trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy theo hướng_dẫn tại Điều 6 và mẫu_biểu số 04 kèm theo Thông_tư này. 2. Trước ngày 30 tháng 7 hàng năm, Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn xác_định nhu_cầu kinh_phí khoán bảo_vệ rừng ; hỗ_trợ bảo_vệ rừng và khoanh nuôi tái_sinh rừng có trồng bổ_sung ; trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy, tổng_hợp chung trong Kế_hoạch bảo_vệ và phát_triển rừng toàn_quốc năm sau, gửi Bộ Tài_chính, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. Theo đó, trước ngày 30 tháng 6 hàng năm, Bộ, ngành, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập kế_hoạch, nhu_cầu kinh_phí trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy. Đồng_thời, tổng_hợp trong Kế_hoạch bảo_vệ và phát_triển rừng năm sau gửi Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tổng_hợp kế_hoạch chung toàn_quốc, cụ_thể : Xác_định nhu_cầu trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy theo hướng_dẫn tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT và mẫu_biểu số 04 kèm theo Thông_tư liên_tịch 9@@ | None | 1 | Theo Điều 7 Thông_tư liên_tịch 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT quy_định : Lập kế_hoạch kinh_phí khoán bảo_vệ rừng ; hỗ_trợ bảo_vệ rừng và khoanh nuôi tái_sinh rừng có trồng bổ_sung ; trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy 1 . Trước ngày 30 tháng 6 hàng năm , Bộ , ngành , UBND cấp tỉnh lập kế_hoạch , nhu_cầu kinh_phí khoán bảo_vệ rừng ; hỗ_trợ bảo_vệ rừng và khoanh nuôi tái_sinh rừng có trồng bổ_sung ; trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy . Đồng_thời , tổng_hợp trong Kế_hoạch bảo_vệ và phát_triển rừng năm sau gửi Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tổng_hợp kế_hoạch chung toàn_quốc , cụ_thể : a ) Xác_định diện_tích , nhu_cầu kinh_phí khoán bảo_vệ rừng cho từng đối_tượng , từng loại rừng theo hướng_dẫn tại Điều 4 và mẫu_biểu số 01 kèm theo Thông_tư này . b ) Xác_định diện_tích , nhu_cầu kinh_phí hỗ_trợ bảo_vệ rừng cho từng đối_tượng , từng loại rừng theo hướng_dẫn tại Điều 5 và mẫu_biểu số 02 kèm theo Thông_tư này . c ) Xác_định diện_tích , nhu_cầu kinh_phí hỗ_trợ khoanh nuôi tái_sinh có trồng rừng bổ_sung cho từng đối_tượng , từng loại rừng theo hướng_dẫn tại Điều 5 và mẫu_biểu số 03 kèm theo Thông_tư này . d ) Xác_định nhu_cầu trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy theo hướng_dẫn tại Điều 6 và mẫu_biểu số 04 kèm theo Thông_tư này . 2 . Trước ngày 30 tháng 7 hàng năm , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn xác_định nhu_cầu kinh_phí khoán bảo_vệ rừng ; hỗ_trợ bảo_vệ rừng và khoanh nuôi tái_sinh rừng có trồng bổ_sung ; trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy , tổng_hợp chung trong Kế_hoạch bảo_vệ và phát_triển rừng toàn_quốc năm sau , gửi Bộ Tài_chính , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Theo đó , trước ngày 30 tháng 6 hàng năm , Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập kế_hoạch , nhu_cầu kinh_phí trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy . Đồng_thời , tổng_hợp trong Kế_hoạch bảo_vệ và phát_triển rừng năm sau gửi Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tổng_hợp kế_hoạch chung toàn_quốc , cụ_thể : Xác_định nhu_cầu trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy theo hướng_dẫn tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT và mẫu_biểu số 04 kèm theo Thông_tư liên_tịch 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT. Trước ngày 30 tháng 7 hàng năm , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn xác_định nhu_cầu kinh_phí trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy , tổng_hợp chung trong Kế_hoạch bảo_vệ và phát_triển rừng toàn_quốc năm sau , gửi Bộ Tài_chính , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . | 19,259 | |
Lập kế_hoạch kinh_phí trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy như_thế_nào ? | Theo Điều 7 Thông_tư liên_tịch 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT quy_định : ... Xác_định nhu_cầu trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy theo hướng_dẫn tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT và mẫu_biểu số 04 kèm theo Thông_tư liên_tịch 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT. Trước ngày 30 tháng 7 hàng năm, Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn xác_định nhu_cầu kinh_phí trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy, tổng_hợp chung trong Kế_hoạch bảo_vệ và phát_triển rừng toàn_quốc năm sau, gửi Bộ Tài_chính, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư. | None | 1 | Theo Điều 7 Thông_tư liên_tịch 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT quy_định : Lập kế_hoạch kinh_phí khoán bảo_vệ rừng ; hỗ_trợ bảo_vệ rừng và khoanh nuôi tái_sinh rừng có trồng bổ_sung ; trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy 1 . Trước ngày 30 tháng 6 hàng năm , Bộ , ngành , UBND cấp tỉnh lập kế_hoạch , nhu_cầu kinh_phí khoán bảo_vệ rừng ; hỗ_trợ bảo_vệ rừng và khoanh nuôi tái_sinh rừng có trồng bổ_sung ; trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy . Đồng_thời , tổng_hợp trong Kế_hoạch bảo_vệ và phát_triển rừng năm sau gửi Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tổng_hợp kế_hoạch chung toàn_quốc , cụ_thể : a ) Xác_định diện_tích , nhu_cầu kinh_phí khoán bảo_vệ rừng cho từng đối_tượng , từng loại rừng theo hướng_dẫn tại Điều 4 và mẫu_biểu số 01 kèm theo Thông_tư này . b ) Xác_định diện_tích , nhu_cầu kinh_phí hỗ_trợ bảo_vệ rừng cho từng đối_tượng , từng loại rừng theo hướng_dẫn tại Điều 5 và mẫu_biểu số 02 kèm theo Thông_tư này . c ) Xác_định diện_tích , nhu_cầu kinh_phí hỗ_trợ khoanh nuôi tái_sinh có trồng rừng bổ_sung cho từng đối_tượng , từng loại rừng theo hướng_dẫn tại Điều 5 và mẫu_biểu số 03 kèm theo Thông_tư này . d ) Xác_định nhu_cầu trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy theo hướng_dẫn tại Điều 6 và mẫu_biểu số 04 kèm theo Thông_tư này . 2 . Trước ngày 30 tháng 7 hàng năm , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn xác_định nhu_cầu kinh_phí khoán bảo_vệ rừng ; hỗ_trợ bảo_vệ rừng và khoanh nuôi tái_sinh rừng có trồng bổ_sung ; trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy , tổng_hợp chung trong Kế_hoạch bảo_vệ và phát_triển rừng toàn_quốc năm sau , gửi Bộ Tài_chính , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . Theo đó , trước ngày 30 tháng 6 hàng năm , Bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh lập kế_hoạch , nhu_cầu kinh_phí trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy . Đồng_thời , tổng_hợp trong Kế_hoạch bảo_vệ và phát_triển rừng năm sau gửi Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn tổng_hợp kế_hoạch chung toàn_quốc , cụ_thể : Xác_định nhu_cầu trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy theo hướng_dẫn tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT và mẫu_biểu số 04 kèm theo Thông_tư liên_tịch 93/2016/TTLT-BTC-BNNPTNT. Trước ngày 30 tháng 7 hàng năm , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn xác_định nhu_cầu kinh_phí trợ_cấp gạo trồng rừng thay_thế nương_rẫy , tổng_hợp chung trong Kế_hoạch bảo_vệ và phát_triển rừng toàn_quốc năm sau , gửi Bộ Tài_chính , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . | 19,260 | |
Tiền_lương của chủ doanh_nghiệp tư_nhân có được tính vào thu_nhập không chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp hay không ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) quy_định về các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định : ... Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) quy_định về các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 2 . Các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : ... 2.6 . Chi tiền_lương , tiền công , tiền thưởng cho người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : d ) Tiền_lương , tiền công của chủ doanh_nghiệp tư_nhân , chủ công_ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên ( do một cá_nhân làm chủ ) ; thù_lao trả cho các sáng_lập_viên , thành_viên của hội_đồng thành_viên , hội_đồng_quản_trị mà những người này không trực_tiếp tham_gia điều_hành sản_xuất , kinh_doanh . " Theo đó tiền_lương của chủ doanh_nghiệp tư_nhân không được tính vào chi_phí không chịu thuế của doanh_nghiệp . | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) quy_định về các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 2 . Các khoản chi không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế bao_gồm : ... 2.6 . Chi tiền_lương , tiền công , tiền thưởng cho người lao_động thuộc một trong các trường_hợp sau : d ) Tiền_lương , tiền công của chủ doanh_nghiệp tư_nhân , chủ công_ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên ( do một cá_nhân làm chủ ) ; thù_lao trả cho các sáng_lập_viên , thành_viên của hội_đồng thành_viên , hội_đồng_quản_trị mà những người này không trực_tiếp tham_gia điều_hành sản_xuất , kinh_doanh . " Theo đó tiền_lương của chủ doanh_nghiệp tư_nhân không được tính vào chi_phí không chịu thuế của doanh_nghiệp . | 19,261 | |
Các khoản chi nào của doanh_nghiệp tư_nhân thì được tính vào khoản thu_nhập không chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) quy_định về các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định : ... Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) quy_định về các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế như sau : “ Điều 6. Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1. Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này, doanh nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh của doanh_nghiệp. b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn, chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật. c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá, dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt. Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật về | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) quy_định về các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1 . Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này , doanh nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế_giá_trị gia_tăng . ... " Theo đó các khoản chi không thuộc các trường_hợp chịu thuế và đáp_ứng được đầy_đủ các điều_kiện sau thì được tính vào phần thu_nhập không chịu thuế : khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp ; khoản chi có đủ hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật hay khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Thu_nhập không chịu thuế ( Hình từ Internet ) | 19,262 | |
Các khoản chi nào của doanh_nghiệp tư_nhân thì được tính vào khoản thu_nhập không chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) quy_định về các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định : ... lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt. Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế_giá_trị gia_tăng.... " Theo đó các khoản chi không thuộc các trường_hợp chịu thuế và đáp_ứng được đầy_đủ các điều_kiện sau thì được tính vào phần thu_nhập không chịu thuế : khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh của doanh_nghiệp ; khoản chi có đủ hoá_đơn, chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật hay khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá, dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt. Thu_nhập không chịu thuế ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 78/2014/TT-BTC ( sửa_đổi bởi Điều 4 Thông_tư 96/2015/TT-BTC) quy_định về các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế như sau : “ Điều 6 . Các khoản chi được trừ và không được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế 1 . Trừ các khoản chi không được trừ nêu tại Khoản 2 Điều này , doanh nghiệp được trừ mọi khoản chi nếu đáp ứng đủ các điều kiện sau : a ) Khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . b ) Khoản chi có đủ hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . c ) Khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt thực_hiện theo quy_định của các văn_bản pháp_luật về thuế_giá_trị gia_tăng . ... " Theo đó các khoản chi không thuộc các trường_hợp chịu thuế và đáp_ứng được đầy_đủ các điều_kiện sau thì được tính vào phần thu_nhập không chịu thuế : khoản chi thực_tế phát_sinh liên_quan đến hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp ; khoản chi có đủ hoá_đơn , chứng_từ hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật hay khoản chi nếu có hoá_đơn mua hàng_hoá , dịch_vụ từng lần có giá_trị từ 20 triệu đồng trở lên ( giá đã bao_gồm thuế GTGT ) khi thanh_toán phải có chứng_từ thanh_toán không dùng tiền_mặt . Thu_nhập không chịu thuế ( Hình từ Internet ) | 19,263 | |
Xác_định doanh_thu để tính thuế_thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 78/2014/TT-BTC quy_định về xác_định doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế như sau : ... " Điều 5. Doanh_thu 1. Doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế được xác_định như sau : Doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế là toàn_bộ tiền bán hàng_hoá, tiền gia_công, tiền cung_cấp dịch_vụ bao_gồm cả khoản trợ_giá, phụ_thu, phụ_trội mà doanh_nghiệp được hưởng không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. a ) Đối_với doanh_nghiệp nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ thuế là doanh_thu chưa bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng. Ví_dụ 4 : Doanh_nghiệp A là đối_tượng nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ thuế. Hoá_đơn giá_trị gia_tăng gồm các chỉ_tiêu như sau : Giá bán : 100.000 đồng. Thuế_GTGT ( 10% ) : 10.000 đồng. Giá thanh_toán : 110.000 đồng. Doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế là 100.000 đồng. b ) Đối_với doanh_nghiệp nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp trực_tiếp trên giá_trị gia_tăng là doanh_thu bao_gồm cả thuế_giá_trị gia_tăng. Ví_dụ 5 : Doanh_nghiệp B là đối_tượng nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp trực_tiếp trên giá_trị gia_tăng. Hoá_đơn bán hàng chỉ ghi giá bán là 110.000 đồng ( giá đã có thuế GTGT ). Doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế là 110.000 đồng. | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 78/2014/TT-BTC quy_định về xác_định doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế như sau : " Điều 5 . Doanh_thu 1 . Doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế được xác_định như sau : Doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế là toàn_bộ tiền bán hàng_hoá , tiền gia_công , tiền cung_cấp dịch_vụ bao_gồm cả khoản trợ_giá , phụ_thu , phụ_trội mà doanh_nghiệp được hưởng không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . a ) Đối_với doanh_nghiệp nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ thuế là doanh_thu chưa bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng . Ví_dụ 4 : Doanh_nghiệp A là đối_tượng nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ thuế . Hoá_đơn giá_trị gia_tăng gồm các chỉ_tiêu như sau : Giá bán : 100.000 đồng . Thuế_GTGT ( 10% ) : 10.000 đồng . Giá thanh_toán : 110.000 đồng . Doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế là 100.000 đồng . b ) Đối_với doanh_nghiệp nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp trực_tiếp trên giá_trị gia_tăng là doanh_thu bao_gồm cả thuế_giá_trị gia_tăng . Ví_dụ 5 : Doanh_nghiệp B là đối_tượng nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp trực_tiếp trên giá_trị gia_tăng . Hoá_đơn bán hàng chỉ ghi giá bán là 110.000 đồng ( giá đã có thuế GTGT ) . Doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế là 110.000 đồng . c ) Trường_hợp doanh_nghiệp có hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ mà khách_hàng trả tiền trước cho nhiều năm thì doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế được phân_bổ cho số năm trả tiền trước hoặc được xác_định theo doanh_thu trả tiền một lần . Trường_hợp doanh_nghiệp đang trong thời_gian hưởng ưu_đãi thuế việc xác_định số thuế được ưu_đãi phải căn_cứ vào tổng_số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp phải nộp của số năm thu tiền trước chia ( : ) cho số năm thu tiền trước . " Từ quy_định trên thì doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế là toàn_bộ tiền bán hàng_hoá , tiền gia_công , tiền cung_cấp dịch_vụ bao_gồm cả khoản trợ_giá , phụ_thu , phụ_trội mà doanh_nghiệp được hưởng không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Đối_với doanh_nghiệp nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp trực_tiếp trên giá_trị gia_tăng là doanh_thu bao_gồm cả thuế_giá_trị gia_tăng . Trường_hợp doanh_nghiệp có hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ mà khách_hàng trả tiền trước cho nhiều năm thì doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế được phân_bổ cho số năm trả tiền trước hoặc được xác_định theo doanh_thu trả tiền một lần . | 19,264 | |
Xác_định doanh_thu để tính thuế_thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 78/2014/TT-BTC quy_định về xác_định doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế như sau : ... trên giá_trị gia_tăng. Hoá_đơn bán hàng chỉ ghi giá bán là 110.000 đồng ( giá đã có thuế GTGT ). Doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế là 110.000 đồng. c ) Trường_hợp doanh_nghiệp có hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ mà khách_hàng trả tiền trước cho nhiều năm thì doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế được phân_bổ cho số năm trả tiền trước hoặc được xác_định theo doanh_thu trả tiền một lần. Trường_hợp doanh_nghiệp đang trong thời_gian hưởng ưu_đãi thuế việc xác_định số thuế được ưu_đãi phải căn_cứ vào tổng_số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp phải nộp của số năm thu tiền trước chia ( : ) cho số năm thu tiền trước. " Từ quy_định trên thì doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế là toàn_bộ tiền bán hàng_hoá, tiền gia_công, tiền cung_cấp dịch_vụ bao_gồm cả khoản trợ_giá, phụ_thu, phụ_trội mà doanh_nghiệp được hưởng không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền. Đối_với doanh_nghiệp nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp trực_tiếp trên giá_trị gia_tăng là doanh_thu bao_gồm cả thuế_giá_trị gia_tăng. Trường_hợp doanh_nghiệp có hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ mà khách_hàng trả tiền trước cho nhiều năm thì doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 78/2014/TT-BTC quy_định về xác_định doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế như sau : " Điều 5 . Doanh_thu 1 . Doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế được xác_định như sau : Doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế là toàn_bộ tiền bán hàng_hoá , tiền gia_công , tiền cung_cấp dịch_vụ bao_gồm cả khoản trợ_giá , phụ_thu , phụ_trội mà doanh_nghiệp được hưởng không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . a ) Đối_với doanh_nghiệp nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ thuế là doanh_thu chưa bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng . Ví_dụ 4 : Doanh_nghiệp A là đối_tượng nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ thuế . Hoá_đơn giá_trị gia_tăng gồm các chỉ_tiêu như sau : Giá bán : 100.000 đồng . Thuế_GTGT ( 10% ) : 10.000 đồng . Giá thanh_toán : 110.000 đồng . Doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế là 100.000 đồng . b ) Đối_với doanh_nghiệp nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp trực_tiếp trên giá_trị gia_tăng là doanh_thu bao_gồm cả thuế_giá_trị gia_tăng . Ví_dụ 5 : Doanh_nghiệp B là đối_tượng nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp trực_tiếp trên giá_trị gia_tăng . Hoá_đơn bán hàng chỉ ghi giá bán là 110.000 đồng ( giá đã có thuế GTGT ) . Doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế là 110.000 đồng . c ) Trường_hợp doanh_nghiệp có hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ mà khách_hàng trả tiền trước cho nhiều năm thì doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế được phân_bổ cho số năm trả tiền trước hoặc được xác_định theo doanh_thu trả tiền một lần . Trường_hợp doanh_nghiệp đang trong thời_gian hưởng ưu_đãi thuế việc xác_định số thuế được ưu_đãi phải căn_cứ vào tổng_số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp phải nộp của số năm thu tiền trước chia ( : ) cho số năm thu tiền trước . " Từ quy_định trên thì doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế là toàn_bộ tiền bán hàng_hoá , tiền gia_công , tiền cung_cấp dịch_vụ bao_gồm cả khoản trợ_giá , phụ_thu , phụ_trội mà doanh_nghiệp được hưởng không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Đối_với doanh_nghiệp nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp trực_tiếp trên giá_trị gia_tăng là doanh_thu bao_gồm cả thuế_giá_trị gia_tăng . Trường_hợp doanh_nghiệp có hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ mà khách_hàng trả tiền trước cho nhiều năm thì doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế được phân_bổ cho số năm trả tiền trước hoặc được xác_định theo doanh_thu trả tiền một lần . | 19,265 | |
Xác_định doanh_thu để tính thuế_thu_nhập chịu thuế_thu_nhập doanh_nghiệp như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 78/2014/TT-BTC quy_định về xác_định doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế như sau : ... trực_tiếp trên giá_trị gia_tăng là doanh_thu bao_gồm cả thuế_giá_trị gia_tăng. Trường_hợp doanh_nghiệp có hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ mà khách_hàng trả tiền trước cho nhiều năm thì doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế được phân_bổ cho số năm trả tiền trước hoặc được xác_định theo doanh_thu trả tiền một lần. | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 78/2014/TT-BTC quy_định về xác_định doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế như sau : " Điều 5 . Doanh_thu 1 . Doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế được xác_định như sau : Doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế là toàn_bộ tiền bán hàng_hoá , tiền gia_công , tiền cung_cấp dịch_vụ bao_gồm cả khoản trợ_giá , phụ_thu , phụ_trội mà doanh_nghiệp được hưởng không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . a ) Đối_với doanh_nghiệp nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ thuế là doanh_thu chưa bao_gồm thuế_giá_trị gia_tăng . Ví_dụ 4 : Doanh_nghiệp A là đối_tượng nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp khấu_trừ thuế . Hoá_đơn giá_trị gia_tăng gồm các chỉ_tiêu như sau : Giá bán : 100.000 đồng . Thuế_GTGT ( 10% ) : 10.000 đồng . Giá thanh_toán : 110.000 đồng . Doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế là 100.000 đồng . b ) Đối_với doanh_nghiệp nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp trực_tiếp trên giá_trị gia_tăng là doanh_thu bao_gồm cả thuế_giá_trị gia_tăng . Ví_dụ 5 : Doanh_nghiệp B là đối_tượng nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp trực_tiếp trên giá_trị gia_tăng . Hoá_đơn bán hàng chỉ ghi giá bán là 110.000 đồng ( giá đã có thuế GTGT ) . Doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế là 110.000 đồng . c ) Trường_hợp doanh_nghiệp có hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ mà khách_hàng trả tiền trước cho nhiều năm thì doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế được phân_bổ cho số năm trả tiền trước hoặc được xác_định theo doanh_thu trả tiền một lần . Trường_hợp doanh_nghiệp đang trong thời_gian hưởng ưu_đãi thuế việc xác_định số thuế được ưu_đãi phải căn_cứ vào tổng_số thuế_thu_nhập doanh_nghiệp phải nộp của số năm thu tiền trước chia ( : ) cho số năm thu tiền trước . " Từ quy_định trên thì doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế là toàn_bộ tiền bán hàng_hoá , tiền gia_công , tiền cung_cấp dịch_vụ bao_gồm cả khoản trợ_giá , phụ_thu , phụ_trội mà doanh_nghiệp được hưởng không phân_biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền . Đối_với doanh_nghiệp nộp thuế_giá_trị gia_tăng theo phương_pháp trực_tiếp trên giá_trị gia_tăng là doanh_thu bao_gồm cả thuế_giá_trị gia_tăng . Trường_hợp doanh_nghiệp có hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ mà khách_hàng trả tiền trước cho nhiều năm thì doanh_thu để tính thu_nhập chịu thuế được phân_bổ cho số năm trả tiền trước hoặc được xác_định theo doanh_thu trả tiền một lần . | 19,266 | |
Hồ_sơ cho vay vốn để ký_quỹ đối_với người lao_động đi làm_việc tại Hàn_Quốc gồm có những gì ? | Theo quy_định tại Điều 10 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg về hồ_sơ vay vốn gồm có : ... - Bản_chính Giấy đề_nghị vay vốn có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người lao_động đăng_ký thường_trú ( theo mẫu ban_hành kèm theo Quyết_định này ). - Bản_sao Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc tại Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS giữa Trung_tâm lao_động ngoài nước và người lao_động. - Bản_sao Căn_cước công_dân hoặc bản_sao Chứng_minh nhân_dân hoặc bản_sao hộ_chiếu còn hiệu_lực. Ngoài các tài_liệu nêu trên, trường_hợp người lao_động thuộc đối_tượng thân_nhân của người có công với cách_mạng bổ_sung bản_sao Giấy xác_nhận thân_nhân người có công với cách_mạng theo Mẫu_số 4 ban_hành kèm theo Nghị_định 74/2019/NĐ-CP; Trường_hợp người lao_động thuộc đối_tượng bị thu_hồi đất nộp bổ_sung bản_sao Quyết_định thu_hồi đất của cấp có thẩm_quyền. Bản_sao giấy_tờ quy nêu trên được xuất_trình kèm bản_chính để đối_chiếu. Tại khoản 2 Điều 10 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg quy_định về thủ_tục vay vốn như sau : - Sau khi ký Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc tại Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS với Trung_tâm Lao_động ngoài nước, người lao_động đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người lao_động đăng_ký thường_trú xác_nhận về đối_tượng thụ_hưởng trên Giấy đề_nghị vay vốn quy_định tại khoản 1 Điều | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 10 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg về hồ_sơ vay vốn gồm có : - Bản_chính Giấy đề_nghị vay vốn có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người lao_động đăng_ký thường_trú ( theo mẫu ban_hành kèm theo Quyết_định này ) . - Bản_sao Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc tại Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS giữa Trung_tâm lao_động ngoài nước và người lao_động . - Bản_sao Căn_cước công_dân hoặc bản_sao Chứng_minh nhân_dân hoặc bản_sao hộ_chiếu còn hiệu_lực . Ngoài các tài_liệu nêu trên , trường_hợp người lao_động thuộc đối_tượng thân_nhân của người có công với cách_mạng bổ_sung bản_sao Giấy xác_nhận thân_nhân người có công với cách_mạng theo Mẫu_số 4 ban_hành kèm theo Nghị_định 74/2019/NĐ-CP; Trường_hợp người lao_động thuộc đối_tượng bị thu_hồi đất nộp bổ_sung bản_sao Quyết_định thu_hồi đất của cấp có thẩm_quyền . Bản_sao giấy_tờ quy nêu trên được xuất_trình kèm bản_chính để đối_chiếu . Tại khoản 2 Điều 10 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg quy_định về thủ_tục vay vốn như sau : - Sau khi ký Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc tại Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS với Trung_tâm Lao_động ngoài nước , người lao_động đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người lao_động đăng_ký thường_trú xác_nhận về đối_tượng thụ_hưởng trên Giấy đề_nghị vay vốn quy_định tại khoản 1 Điều 10 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg. Trong thời_gian 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg , Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội thực_hiện phê_duyệt cho vay theo quy_định . ( Hình từ Internet ) | 19,267 | |
Hồ_sơ cho vay vốn để ký_quỹ đối_với người lao_động đi làm_việc tại Hàn_Quốc gồm có những gì ? | Theo quy_định tại Điều 10 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg về hồ_sơ vay vốn gồm có : ... EPS với Trung_tâm Lao_động ngoài nước, người lao_động đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người lao_động đăng_ký thường_trú xác_nhận về đối_tượng thụ_hưởng trên Giấy đề_nghị vay vốn quy_định tại khoản 1 Điều 10 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg. Trong thời_gian 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg, Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội thực_hiện phê_duyệt cho vay theo quy_định. ( Hình từ Internet ) - Bản_chính Giấy đề_nghị vay vốn có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người lao_động đăng_ký thường_trú ( theo mẫu ban_hành kèm theo Quyết_định này ). - Bản_sao Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc tại Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS giữa Trung_tâm lao_động ngoài nước và người lao_động. - Bản_sao Căn_cước công_dân hoặc bản_sao Chứng_minh nhân_dân hoặc bản_sao hộ_chiếu còn hiệu_lực. Ngoài các tài_liệu nêu trên, trường_hợp người lao_động thuộc đối_tượng thân_nhân của người có công với cách_mạng bổ_sung bản_sao Giấy xác_nhận thân_nhân người có công với cách_mạng theo Mẫu_số 4 ban_hành kèm theo Nghị_định 74/2019/NĐ-CP; Trường_hợp người lao_động thuộc đối_tượng bị thu_hồi đất nộp bổ_sung bản_sao Quyết_định thu_hồi đất của cấp có thẩm_quyền | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 10 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg về hồ_sơ vay vốn gồm có : - Bản_chính Giấy đề_nghị vay vốn có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người lao_động đăng_ký thường_trú ( theo mẫu ban_hành kèm theo Quyết_định này ) . - Bản_sao Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc tại Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS giữa Trung_tâm lao_động ngoài nước và người lao_động . - Bản_sao Căn_cước công_dân hoặc bản_sao Chứng_minh nhân_dân hoặc bản_sao hộ_chiếu còn hiệu_lực . Ngoài các tài_liệu nêu trên , trường_hợp người lao_động thuộc đối_tượng thân_nhân của người có công với cách_mạng bổ_sung bản_sao Giấy xác_nhận thân_nhân người có công với cách_mạng theo Mẫu_số 4 ban_hành kèm theo Nghị_định 74/2019/NĐ-CP; Trường_hợp người lao_động thuộc đối_tượng bị thu_hồi đất nộp bổ_sung bản_sao Quyết_định thu_hồi đất của cấp có thẩm_quyền . Bản_sao giấy_tờ quy nêu trên được xuất_trình kèm bản_chính để đối_chiếu . Tại khoản 2 Điều 10 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg quy_định về thủ_tục vay vốn như sau : - Sau khi ký Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc tại Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS với Trung_tâm Lao_động ngoài nước , người lao_động đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người lao_động đăng_ký thường_trú xác_nhận về đối_tượng thụ_hưởng trên Giấy đề_nghị vay vốn quy_định tại khoản 1 Điều 10 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg. Trong thời_gian 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg , Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội thực_hiện phê_duyệt cho vay theo quy_định . ( Hình từ Internet ) | 19,268 | |
Hồ_sơ cho vay vốn để ký_quỹ đối_với người lao_động đi làm_việc tại Hàn_Quốc gồm có những gì ? | Theo quy_định tại Điều 10 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg về hồ_sơ vay vốn gồm có : ... cách_mạng theo Mẫu_số 4 ban_hành kèm theo Nghị_định 74/2019/NĐ-CP; Trường_hợp người lao_động thuộc đối_tượng bị thu_hồi đất nộp bổ_sung bản_sao Quyết_định thu_hồi đất của cấp có thẩm_quyền. Bản_sao giấy_tờ quy nêu trên được xuất_trình kèm bản_chính để đối_chiếu. Tại khoản 2 Điều 10 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg quy_định về thủ_tục vay vốn như sau : - Sau khi ký Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc tại Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS với Trung_tâm Lao_động ngoài nước, người lao_động đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người lao_động đăng_ký thường_trú xác_nhận về đối_tượng thụ_hưởng trên Giấy đề_nghị vay vốn quy_định tại khoản 1 Điều 10 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg. Trong thời_gian 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg, Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội thực_hiện phê_duyệt cho vay theo quy_định. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 10 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg về hồ_sơ vay vốn gồm có : - Bản_chính Giấy đề_nghị vay vốn có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người lao_động đăng_ký thường_trú ( theo mẫu ban_hành kèm theo Quyết_định này ) . - Bản_sao Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc tại Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS giữa Trung_tâm lao_động ngoài nước và người lao_động . - Bản_sao Căn_cước công_dân hoặc bản_sao Chứng_minh nhân_dân hoặc bản_sao hộ_chiếu còn hiệu_lực . Ngoài các tài_liệu nêu trên , trường_hợp người lao_động thuộc đối_tượng thân_nhân của người có công với cách_mạng bổ_sung bản_sao Giấy xác_nhận thân_nhân người có công với cách_mạng theo Mẫu_số 4 ban_hành kèm theo Nghị_định 74/2019/NĐ-CP; Trường_hợp người lao_động thuộc đối_tượng bị thu_hồi đất nộp bổ_sung bản_sao Quyết_định thu_hồi đất của cấp có thẩm_quyền . Bản_sao giấy_tờ quy nêu trên được xuất_trình kèm bản_chính để đối_chiếu . Tại khoản 2 Điều 10 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg quy_định về thủ_tục vay vốn như sau : - Sau khi ký Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc tại Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS với Trung_tâm Lao_động ngoài nước , người lao_động đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người lao_động đăng_ký thường_trú xác_nhận về đối_tượng thụ_hưởng trên Giấy đề_nghị vay vốn quy_định tại khoản 1 Điều 10 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg. Trong thời_gian 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg , Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội thực_hiện phê_duyệt cho vay theo quy_định . ( Hình từ Internet ) | 19,269 | |
Mức lãi_suất nào được áp_dụng cho vay vốn để ký_quỹ đối_với người lao_động đi làm_việc tại Hàn_Quốc ? | Theo quy_định tại Điều 7 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg như sau : ... Lãi_suất cho vay Lãi_suất cho vay áp_dụng theo mức lãi_suất cho vay của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội đối_với người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng phù_hợp với từng đối_tượng . Người lao_động vay Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội để ký_quỹ được hưởng mức lãi_suất tiền gửi ký_quỹ bằng mức lãi_suất cho vay để ký_quỹ . Theo đó , về mức lãi_suất cho vay vốn để ký_quỹ đối_với người lao_động đi làm_việc tại Hàn_Quốc sẽ áp_dụng theo mức lãi_suất cho vay của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội đối_với người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng phù_hợp với từng đối_tượng . Người lao_động vay Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội để ký_quỹ được hưởng mức lãi_suất tiền gửi ký_quỹ bằng mức lãi_suất cho vay để ký_quỹ . Bên cạnh đó , thời_hạn cho vay đối_với người lao_động đi làm_việc tại Hàn_Quốc do người lao_động và Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội thoả_thuận phù_hợp quy_định của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội và thời_hạn ký_quỹ ghi trên hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc tại Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS của người được vay vốn nhưng tối_đa không quá 05 năm 04 tháng ( quy_định tại Điều 6 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg). | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 7 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg như sau : Lãi_suất cho vay Lãi_suất cho vay áp_dụng theo mức lãi_suất cho vay của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội đối_với người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng phù_hợp với từng đối_tượng . Người lao_động vay Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội để ký_quỹ được hưởng mức lãi_suất tiền gửi ký_quỹ bằng mức lãi_suất cho vay để ký_quỹ . Theo đó , về mức lãi_suất cho vay vốn để ký_quỹ đối_với người lao_động đi làm_việc tại Hàn_Quốc sẽ áp_dụng theo mức lãi_suất cho vay của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội đối_với người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng phù_hợp với từng đối_tượng . Người lao_động vay Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội để ký_quỹ được hưởng mức lãi_suất tiền gửi ký_quỹ bằng mức lãi_suất cho vay để ký_quỹ . Bên cạnh đó , thời_hạn cho vay đối_với người lao_động đi làm_việc tại Hàn_Quốc do người lao_động và Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội thoả_thuận phù_hợp quy_định của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội và thời_hạn ký_quỹ ghi trên hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc tại Hàn_Quốc theo Chương_trình EPS của người được vay vốn nhưng tối_đa không quá 05 năm 04 tháng ( quy_định tại Điều 6 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg). | 19,270 | |
Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội có trách_nhiệm gì trong việc cho vay để ký_quỹ ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg , Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội có trách_nhiệm : ... - Hướng_dẫn quy_trình, thủ_tục cho vay để ký_quỹ và nhận ký_quỹ đối_với người lao_động thuộc đối_tượng được vay vốn tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội. - Quản_lý và sử_dụng tiền ký_quỹ của người lao_động theo quy_định của pháp_luật và thoả_thuận giữa người lao_động và Trung_tâm Lao_động ngoài nước. - Phối_hợp với Trung_tâm Lao_động ngoài nước thực_hiện ký hợp_đồng ký_quỹ, quản_lý, hoàn_trả tiền ký_quỹ của người lao_động theo quy_định. Bên cạnh đó, tại khoản 1 Điều 12 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg về trách_nhiệm của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội như sau : - Chủ_trì, phối_hợp các bộ, ngành liên_quan và các địa_phương tổ_chức, triển_khai, theo_dõi và kiểm_tra việc thực_hiện Quyết_định này ; đề_xuất biện_pháp xử_lý và tháo_gỡ khó_khăn, vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình thực_hiện, báo_cáo Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ. - Theo_dõi, kiểm_tra, giám_sát việc triển_khai thực_hiện Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg. - Trường_hợp có thay_đổi về mức tiền ký_quỹ quy_định tại Điều 5 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_báo cho Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội mức tiền ký_quỹ mới theo thoả_thuận giữa Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội Việt_Nam và Bộ Việc_làm | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg , Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội có trách_nhiệm : - Hướng_dẫn quy_trình , thủ_tục cho vay để ký_quỹ và nhận ký_quỹ đối_với người lao_động thuộc đối_tượng được vay vốn tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội . - Quản_lý và sử_dụng tiền ký_quỹ của người lao_động theo quy_định của pháp_luật và thoả_thuận giữa người lao_động và Trung_tâm Lao_động ngoài nước . - Phối_hợp với Trung_tâm Lao_động ngoài nước thực_hiện ký hợp_đồng ký_quỹ , quản_lý , hoàn_trả tiền ký_quỹ của người lao_động theo quy_định . Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 12 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg về trách_nhiệm của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội như sau : - Chủ_trì , phối_hợp các bộ , ngành liên_quan và các địa_phương tổ_chức , triển_khai , theo_dõi và kiểm_tra việc thực_hiện Quyết_định này ; đề_xuất biện_pháp xử_lý và tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình thực_hiện , báo_cáo Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . - Theo_dõi , kiểm_tra , giám_sát việc triển_khai thực_hiện Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg. - Trường_hợp có thay_đổi về mức tiền ký_quỹ quy_định tại Điều 5 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_báo cho Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội mức tiền ký_quỹ mới theo thoả_thuận giữa Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội Việt_Nam và Bộ Việc_làm và Lao_động Hàn_Quốc để Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội làm căn_cứ xác_định mức cho vay tối_đa đối_với người lao_động . | 19,271 | |
Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội có trách_nhiệm gì trong việc cho vay để ký_quỹ ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg , Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội có trách_nhiệm : ... 16/2023/QĐ-TTg, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_báo cho Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội mức tiền ký_quỹ mới theo thoả_thuận giữa Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội Việt_Nam và Bộ Việc_làm và Lao_động Hàn_Quốc để Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội làm căn_cứ xác_định mức cho vay tối_đa đối_với người lao_động. - Hướng_dẫn quy_trình, thủ_tục cho vay để ký_quỹ và nhận ký_quỹ đối_với người lao_động thuộc đối_tượng được vay vốn tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội. - Quản_lý và sử_dụng tiền ký_quỹ của người lao_động theo quy_định của pháp_luật và thoả_thuận giữa người lao_động và Trung_tâm Lao_động ngoài nước. - Phối_hợp với Trung_tâm Lao_động ngoài nước thực_hiện ký hợp_đồng ký_quỹ, quản_lý, hoàn_trả tiền ký_quỹ của người lao_động theo quy_định. Bên cạnh đó, tại khoản 1 Điều 12 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg về trách_nhiệm của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội như sau : - Chủ_trì, phối_hợp các bộ, ngành liên_quan và các địa_phương tổ_chức, triển_khai, theo_dõi và kiểm_tra việc thực_hiện Quyết_định này ; đề_xuất biện_pháp xử_lý và tháo_gỡ khó_khăn, vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình thực_hiện, báo_cáo Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ. - Theo_dõi, kiểm_tra, giám_sát việc triển_khai thực_hiện Quyết_định 16/@@ | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg , Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội có trách_nhiệm : - Hướng_dẫn quy_trình , thủ_tục cho vay để ký_quỹ và nhận ký_quỹ đối_với người lao_động thuộc đối_tượng được vay vốn tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội . - Quản_lý và sử_dụng tiền ký_quỹ của người lao_động theo quy_định của pháp_luật và thoả_thuận giữa người lao_động và Trung_tâm Lao_động ngoài nước . - Phối_hợp với Trung_tâm Lao_động ngoài nước thực_hiện ký hợp_đồng ký_quỹ , quản_lý , hoàn_trả tiền ký_quỹ của người lao_động theo quy_định . Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 12 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg về trách_nhiệm của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội như sau : - Chủ_trì , phối_hợp các bộ , ngành liên_quan và các địa_phương tổ_chức , triển_khai , theo_dõi và kiểm_tra việc thực_hiện Quyết_định này ; đề_xuất biện_pháp xử_lý và tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình thực_hiện , báo_cáo Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . - Theo_dõi , kiểm_tra , giám_sát việc triển_khai thực_hiện Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg. - Trường_hợp có thay_đổi về mức tiền ký_quỹ quy_định tại Điều 5 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_báo cho Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội mức tiền ký_quỹ mới theo thoả_thuận giữa Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội Việt_Nam và Bộ Việc_làm và Lao_động Hàn_Quốc để Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội làm căn_cứ xác_định mức cho vay tối_đa đối_với người lao_động . | 19,272 | |
Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội có trách_nhiệm gì trong việc cho vay để ký_quỹ ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg , Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội có trách_nhiệm : ... này ; đề_xuất biện_pháp xử_lý và tháo_gỡ khó_khăn, vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình thực_hiện, báo_cáo Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ. - Theo_dõi, kiểm_tra, giám_sát việc triển_khai thực_hiện Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg. - Trường_hợp có thay_đổi về mức tiền ký_quỹ quy_định tại Điều 5 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_báo cho Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội mức tiền ký_quỹ mới theo thoả_thuận giữa Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội Việt_Nam và Bộ Việc_làm và Lao_động Hàn_Quốc để Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội làm căn_cứ xác_định mức cho vay tối_đa đối_với người lao_động. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg , Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội có trách_nhiệm : - Hướng_dẫn quy_trình , thủ_tục cho vay để ký_quỹ và nhận ký_quỹ đối_với người lao_động thuộc đối_tượng được vay vốn tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội . - Quản_lý và sử_dụng tiền ký_quỹ của người lao_động theo quy_định của pháp_luật và thoả_thuận giữa người lao_động và Trung_tâm Lao_động ngoài nước . - Phối_hợp với Trung_tâm Lao_động ngoài nước thực_hiện ký hợp_đồng ký_quỹ , quản_lý , hoàn_trả tiền ký_quỹ của người lao_động theo quy_định . Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 12 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg về trách_nhiệm của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội như sau : - Chủ_trì , phối_hợp các bộ , ngành liên_quan và các địa_phương tổ_chức , triển_khai , theo_dõi và kiểm_tra việc thực_hiện Quyết_định này ; đề_xuất biện_pháp xử_lý và tháo_gỡ khó_khăn , vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình thực_hiện , báo_cáo Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . - Theo_dõi , kiểm_tra , giám_sát việc triển_khai thực_hiện Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg. - Trường_hợp có thay_đổi về mức tiền ký_quỹ quy_định tại Điều 5 Quyết_định 16/2023/QĐ-TTg , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thông_báo cho Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội mức tiền ký_quỹ mới theo thoả_thuận giữa Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội Việt_Nam và Bộ Việc_làm và Lao_động Hàn_Quốc để Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội làm căn_cứ xác_định mức cho vay tối_đa đối_với người lao_động . | 19,273 | |
Doanh_nghiệp nợ tiền thuế bao_nhiêu ngày thì doanh_nghiệp bị cưỡng_chế nợ thuế ? | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 2 Thông_tư 215/2013/TT-BTC quy_định các trường_hợp bị cưỡng_chế như sau : ... Các trường_hợp bị cưỡng_chế 1. Đối_với người nộp thuế a ) Người nộp thuế nợ tiền thuế, tiền chậm nộp tiền thuế đã quá 90 ( chín mươi ) ngày kể từ ngày hết thời_hạn nộp thuế, hết thời_hạn gia_hạn nộp thuế theo quy_định của Luật Quản_lý thuế và của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. b ) Người nộp thuế còn nợ tiền thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp tiền thuế có hành_vi bỏ trốn, tẩu_tán tài_sản. c ) Người nộp thuế không chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày kể từ ngày nhận được quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế thì bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế. Trường_hợp quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế có thời_hạn thi_hành nhiều hơn 10 ( mười ) ngày mà người nộp thuế không chấp_hành quyết_định xử_phạt theo thời_hạn ghi trên quyết_định xử_phạt thì bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế ( trừ trường_hợp được hoãn hoặc tạm đình_chỉ thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế ). 2. Tổ_chức tín_dụng không chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế theo quy_định của Luật | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 2 Thông_tư 215/2013/TT-BTC quy_định các trường_hợp bị cưỡng_chế như sau : Các trường_hợp bị cưỡng_chế 1 . Đối_với người nộp thuế a ) Người nộp thuế nợ tiền thuế , tiền chậm nộp tiền thuế đã quá 90 ( chín mươi ) ngày kể từ ngày hết thời_hạn nộp thuế , hết thời_hạn gia_hạn nộp thuế theo quy_định của Luật Quản_lý thuế và của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . b ) Người nộp thuế còn nợ tiền thuế , tiền phạt , tiền chậm nộp tiền thuế có hành_vi bỏ trốn , tẩu_tán tài_sản . c ) Người nộp thuế không chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày kể từ ngày nhận được quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế thì bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế . Trường_hợp quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế có thời_hạn thi_hành nhiều hơn 10 ( mười ) ngày mà người nộp thuế không chấp_hành quyết_định xử_phạt theo thời_hạn ghi trên quyết_định xử_phạt thì bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế ( trừ trường_hợp được hoãn hoặc tạm đình_chỉ thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế ) . 2 . Tổ_chức tín_dụng không chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế theo quy_định của Luật Quản_lý thuế và Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . 3 . Tổ_chức bảo_lãnh nộp tiền thuế cho người nộp thuế : quá thời_hạn quy_định 90 ( chín mươi ) ngày , kể từ ngày hết hạn nộp tiền thuế , tiền phạt , tiền chậm nộp tiền thuế theo văn_bản chấp_thuận của cơ_quan thuế mà người nộp thuế chưa nộp đủ vào ngân_sách nhà_nước thì bên bảo_lãnh bị cưỡng_chế theo quy_định của Luật Quản_lý thuế và Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . 4 . Kho_bạc nhà_nước , kho_bạc nhà_nước cấp tỉnh , kho_bạc nhà_nước cấp huyện ( sau đây gọi chung là kho_bạc nhà_nước ) không thực_hiện việc trích chuyển tiền từ tài_khoản của đối_tượng bị cưỡng_chế mở tại kho_bạc nhà_nước để nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế của cơ_quan thuế . 5 . Tổ_chức , cá_nhân có liên_quan không chấp_hành các quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế của cơ_quan có thẩm_quyền . Đối_chiếu quy_định trên , doanh_nghiệp nợ tiền thuế quá 90 ( chín mươi ) ngày kể từ ngày hết thời_hạn nộp thuế , hết thời_hạn gia_hạn nộp thuế theo quy_định của Luật Quản_lý thuế 2019 và của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì thuộc trường_hợp bị cưỡng_chế thuế . Khi bị doanh_nghiệp bị cưỡng_chế nợ tiền thuế thì Cơ_quan Thuế có được áp_dụng biện_pháp phong_toả tài_khoản không ? ( Hình từ Internet ) | 19,274 | |
Doanh_nghiệp nợ tiền thuế bao_nhiêu ngày thì doanh_nghiệp bị cưỡng_chế nợ thuế ? | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 2 Thông_tư 215/2013/TT-BTC quy_định các trường_hợp bị cưỡng_chế như sau : ... trừ trường_hợp được hoãn hoặc tạm đình_chỉ thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế ). 2. Tổ_chức tín_dụng không chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế theo quy_định của Luật Quản_lý thuế và Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính. 3. Tổ_chức bảo_lãnh nộp tiền thuế cho người nộp thuế : quá thời_hạn quy_định 90 ( chín mươi ) ngày, kể từ ngày hết hạn nộp tiền thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp tiền thuế theo văn_bản chấp_thuận của cơ_quan thuế mà người nộp thuế chưa nộp đủ vào ngân_sách nhà_nước thì bên bảo_lãnh bị cưỡng_chế theo quy_định của Luật Quản_lý thuế và Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính. 4. Kho_bạc nhà_nước, kho_bạc nhà_nước cấp tỉnh, kho_bạc nhà_nước cấp huyện ( sau đây gọi chung là kho_bạc nhà_nước ) không thực_hiện việc trích chuyển tiền từ tài_khoản của đối_tượng bị cưỡng_chế mở tại kho_bạc nhà_nước để nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế của cơ_quan thuế. 5. Tổ_chức, cá_nhân có liên_quan không chấp_hành các quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế của cơ_quan có thẩm_quyền. Đối_chiếu quy_định trên, doanh_nghiệp nợ tiền thuế quá 90 ( chín | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 2 Thông_tư 215/2013/TT-BTC quy_định các trường_hợp bị cưỡng_chế như sau : Các trường_hợp bị cưỡng_chế 1 . Đối_với người nộp thuế a ) Người nộp thuế nợ tiền thuế , tiền chậm nộp tiền thuế đã quá 90 ( chín mươi ) ngày kể từ ngày hết thời_hạn nộp thuế , hết thời_hạn gia_hạn nộp thuế theo quy_định của Luật Quản_lý thuế và của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . b ) Người nộp thuế còn nợ tiền thuế , tiền phạt , tiền chậm nộp tiền thuế có hành_vi bỏ trốn , tẩu_tán tài_sản . c ) Người nộp thuế không chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày kể từ ngày nhận được quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế thì bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế . Trường_hợp quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế có thời_hạn thi_hành nhiều hơn 10 ( mười ) ngày mà người nộp thuế không chấp_hành quyết_định xử_phạt theo thời_hạn ghi trên quyết_định xử_phạt thì bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế ( trừ trường_hợp được hoãn hoặc tạm đình_chỉ thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế ) . 2 . Tổ_chức tín_dụng không chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế theo quy_định của Luật Quản_lý thuế và Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . 3 . Tổ_chức bảo_lãnh nộp tiền thuế cho người nộp thuế : quá thời_hạn quy_định 90 ( chín mươi ) ngày , kể từ ngày hết hạn nộp tiền thuế , tiền phạt , tiền chậm nộp tiền thuế theo văn_bản chấp_thuận của cơ_quan thuế mà người nộp thuế chưa nộp đủ vào ngân_sách nhà_nước thì bên bảo_lãnh bị cưỡng_chế theo quy_định của Luật Quản_lý thuế và Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . 4 . Kho_bạc nhà_nước , kho_bạc nhà_nước cấp tỉnh , kho_bạc nhà_nước cấp huyện ( sau đây gọi chung là kho_bạc nhà_nước ) không thực_hiện việc trích chuyển tiền từ tài_khoản của đối_tượng bị cưỡng_chế mở tại kho_bạc nhà_nước để nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế của cơ_quan thuế . 5 . Tổ_chức , cá_nhân có liên_quan không chấp_hành các quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế của cơ_quan có thẩm_quyền . Đối_chiếu quy_định trên , doanh_nghiệp nợ tiền thuế quá 90 ( chín mươi ) ngày kể từ ngày hết thời_hạn nộp thuế , hết thời_hạn gia_hạn nộp thuế theo quy_định của Luật Quản_lý thuế 2019 và của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì thuộc trường_hợp bị cưỡng_chế thuế . Khi bị doanh_nghiệp bị cưỡng_chế nợ tiền thuế thì Cơ_quan Thuế có được áp_dụng biện_pháp phong_toả tài_khoản không ? ( Hình từ Internet ) | 19,275 | |
Doanh_nghiệp nợ tiền thuế bao_nhiêu ngày thì doanh_nghiệp bị cưỡng_chế nợ thuế ? | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 2 Thông_tư 215/2013/TT-BTC quy_định các trường_hợp bị cưỡng_chế như sau : ... . Tổ_chức, cá_nhân có liên_quan không chấp_hành các quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế của cơ_quan có thẩm_quyền. Đối_chiếu quy_định trên, doanh_nghiệp nợ tiền thuế quá 90 ( chín mươi ) ngày kể từ ngày hết thời_hạn nộp thuế, hết thời_hạn gia_hạn nộp thuế theo quy_định của Luật Quản_lý thuế 2019 và của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì thuộc trường_hợp bị cưỡng_chế thuế. Khi bị doanh_nghiệp bị cưỡng_chế nợ tiền thuế thì Cơ_quan Thuế có được áp_dụng biện_pháp phong_toả tài_khoản không? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 2 Thông_tư 215/2013/TT-BTC quy_định các trường_hợp bị cưỡng_chế như sau : Các trường_hợp bị cưỡng_chế 1 . Đối_với người nộp thuế a ) Người nộp thuế nợ tiền thuế , tiền chậm nộp tiền thuế đã quá 90 ( chín mươi ) ngày kể từ ngày hết thời_hạn nộp thuế , hết thời_hạn gia_hạn nộp thuế theo quy_định của Luật Quản_lý thuế và của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . b ) Người nộp thuế còn nợ tiền thuế , tiền phạt , tiền chậm nộp tiền thuế có hành_vi bỏ trốn , tẩu_tán tài_sản . c ) Người nộp thuế không chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế trong thời_hạn 10 ( mười ) ngày kể từ ngày nhận được quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế thì bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế . Trường_hợp quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế có thời_hạn thi_hành nhiều hơn 10 ( mười ) ngày mà người nộp thuế không chấp_hành quyết_định xử_phạt theo thời_hạn ghi trên quyết_định xử_phạt thì bị cưỡng_chế thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế ( trừ trường_hợp được hoãn hoặc tạm đình_chỉ thi_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế ) . 2 . Tổ_chức tín_dụng không chấp_hành quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế theo quy_định của Luật Quản_lý thuế và Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . 3 . Tổ_chức bảo_lãnh nộp tiền thuế cho người nộp thuế : quá thời_hạn quy_định 90 ( chín mươi ) ngày , kể từ ngày hết hạn nộp tiền thuế , tiền phạt , tiền chậm nộp tiền thuế theo văn_bản chấp_thuận của cơ_quan thuế mà người nộp thuế chưa nộp đủ vào ngân_sách nhà_nước thì bên bảo_lãnh bị cưỡng_chế theo quy_định của Luật Quản_lý thuế và Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . 4 . Kho_bạc nhà_nước , kho_bạc nhà_nước cấp tỉnh , kho_bạc nhà_nước cấp huyện ( sau đây gọi chung là kho_bạc nhà_nước ) không thực_hiện việc trích chuyển tiền từ tài_khoản của đối_tượng bị cưỡng_chế mở tại kho_bạc nhà_nước để nộp vào ngân_sách nhà_nước theo quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế của cơ_quan thuế . 5 . Tổ_chức , cá_nhân có liên_quan không chấp_hành các quyết_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế của cơ_quan có thẩm_quyền . Đối_chiếu quy_định trên , doanh_nghiệp nợ tiền thuế quá 90 ( chín mươi ) ngày kể từ ngày hết thời_hạn nộp thuế , hết thời_hạn gia_hạn nộp thuế theo quy_định của Luật Quản_lý thuế 2019 và của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền thì thuộc trường_hợp bị cưỡng_chế thuế . Khi bị doanh_nghiệp bị cưỡng_chế nợ tiền thuế thì Cơ_quan Thuế có được áp_dụng biện_pháp phong_toả tài_khoản không ? ( Hình từ Internet ) | 19,276 | |
Khi doanh_nghiệp bị cưỡng_chế nợ tiền thuế thì Cơ_quan Thuế có được áp_dụng biện_pháp phong_toả tài_khoản không ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 215/2013/TT-BTC và khoản 2 Điều 2 Thông_tư 87/2018/TT-BTC quy_định như sau : ... Các biện_pháp cưỡng_chế 1. Các biện_pháp cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính thuế ( sau đây gọi chung là biện_pháp cưỡng_chế ) a ) Trích tiền từ tài_khoản của đối_tượng bị cưỡng_chế tại kho_bạc nhà_nước, tổ_chức tín_dụng ; yêu_cầu phong_toả tài_khoản. b ) Khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc thu_nhập. c ) Thông_báo hoá_đơn không còn giá_trị_sử_dụng. d ) Kê_biên tài_sản, bán_đấu_giá tài_sản kê_biên theo quy_định của pháp_luật để thu tiền thuế nợ, tiền phạt, tiền chậm nộp tiền thuế, tiền chậm nộp tiền phạt vào ngân_sách nhà_nước. đ ) Thu tiền, tài_sản khác của đối_tượng bị cưỡng_chế do tổ_chức, cá_nhân khác đang giữ. e ) Thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh, giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, giấy_phép thành_lập và hoạt_động, giấy_phép hành_nghề. 2. Việc áp_dụng các biện_pháp cưỡng_chế nêu trên được thực_hiện theo quy_định tại Điều 11, 12, 13, 14, 15 và Điều 16 Mục 2 Thông_tư này. Trường_hợp đã ban_hành quyết_định cưỡng_chế bằng biện_pháp tiếp_theo mà có thông_tin, điều_kiện để thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế trước đó thì người ban_hành quyết_định cưỡng_chế có quyền quyết_định chấm_dứt biện_pháp cưỡng_chế đang | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 215/2013/TT-BTC và khoản 2 Điều 2 Thông_tư 87/2018/TT-BTC quy_định như sau : Các biện_pháp cưỡng_chế 1 . Các biện_pháp cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính thuế ( sau đây gọi chung là biện_pháp cưỡng_chế ) a ) Trích tiền từ tài_khoản của đối_tượng bị cưỡng_chế tại kho_bạc nhà_nước , tổ_chức tín_dụng ; yêu_cầu phong_toả tài_khoản . b ) Khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc thu_nhập . c ) Thông_báo hoá_đơn không còn giá_trị_sử_dụng . d ) Kê_biên tài_sản , bán_đấu_giá tài_sản kê_biên theo quy_định của pháp_luật để thu tiền thuế nợ , tiền phạt , tiền chậm nộp tiền thuế , tiền chậm nộp tiền phạt vào ngân_sách nhà_nước . đ ) Thu tiền , tài_sản khác của đối_tượng bị cưỡng_chế do tổ_chức , cá_nhân khác đang giữ . e ) Thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy_phép thành_lập và hoạt_động , giấy_phép hành_nghề . 2 . Việc áp_dụng các biện_pháp cưỡng_chế nêu trên được thực_hiện theo quy_định tại Điều 11 , 12 , 13 , 14 , 15 và Điều 16 Mục 2 Thông_tư này . Trường_hợp đã ban_hành quyết_định cưỡng_chế bằng biện_pháp tiếp_theo mà có thông_tin , điều_kiện để thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế trước đó thì người ban_hành quyết_định cưỡng_chế có quyền quyết_định chấm_dứt biện_pháp cưỡng_chế đang thực_hiện và ban_hành quyết_định thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế trước để bảo_đảm thu đủ số tiền thuế , tiền phạt , tiền chậm nộp tiền thuế . Như_vậy , khi bị doanh_nghiệp bị cưỡng_chế nợ thuế thì Cơ_quan Thuế được áp_dụng biện_pháp trích tiền từ tài_khoản của đối_tượng bị cưỡng_chế tại kho_bạc nhà_nước , tổ_chức tín_dụng ; yêu_cầu phong_toả tài_khoản . | 19,277 | |
Khi doanh_nghiệp bị cưỡng_chế nợ tiền thuế thì Cơ_quan Thuế có được áp_dụng biện_pháp phong_toả tài_khoản không ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 215/2013/TT-BTC và khoản 2 Điều 2 Thông_tư 87/2018/TT-BTC quy_định như sau : ... . Trường_hợp đã ban_hành quyết_định cưỡng_chế bằng biện_pháp tiếp_theo mà có thông_tin, điều_kiện để thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế trước đó thì người ban_hành quyết_định cưỡng_chế có quyền quyết_định chấm_dứt biện_pháp cưỡng_chế đang thực_hiện và ban_hành quyết_định thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế trước để bảo_đảm thu đủ số tiền thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp tiền thuế. Như_vậy, khi bị doanh_nghiệp bị cưỡng_chế nợ thuế thì Cơ_quan Thuế được áp_dụng biện_pháp trích tiền từ tài_khoản của đối_tượng bị cưỡng_chế tại kho_bạc nhà_nước, tổ_chức tín_dụng ; yêu_cầu phong_toả tài_khoản. | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 215/2013/TT-BTC và khoản 2 Điều 2 Thông_tư 87/2018/TT-BTC quy_định như sau : Các biện_pháp cưỡng_chế 1 . Các biện_pháp cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính thuế ( sau đây gọi chung là biện_pháp cưỡng_chế ) a ) Trích tiền từ tài_khoản của đối_tượng bị cưỡng_chế tại kho_bạc nhà_nước , tổ_chức tín_dụng ; yêu_cầu phong_toả tài_khoản . b ) Khấu_trừ một phần tiền_lương hoặc thu_nhập . c ) Thông_báo hoá_đơn không còn giá_trị_sử_dụng . d ) Kê_biên tài_sản , bán_đấu_giá tài_sản kê_biên theo quy_định của pháp_luật để thu tiền thuế nợ , tiền phạt , tiền chậm nộp tiền thuế , tiền chậm nộp tiền phạt vào ngân_sách nhà_nước . đ ) Thu tiền , tài_sản khác của đối_tượng bị cưỡng_chế do tổ_chức , cá_nhân khác đang giữ . e ) Thu_hồi giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh , giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy_phép thành_lập và hoạt_động , giấy_phép hành_nghề . 2 . Việc áp_dụng các biện_pháp cưỡng_chế nêu trên được thực_hiện theo quy_định tại Điều 11 , 12 , 13 , 14 , 15 và Điều 16 Mục 2 Thông_tư này . Trường_hợp đã ban_hành quyết_định cưỡng_chế bằng biện_pháp tiếp_theo mà có thông_tin , điều_kiện để thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế trước đó thì người ban_hành quyết_định cưỡng_chế có quyền quyết_định chấm_dứt biện_pháp cưỡng_chế đang thực_hiện và ban_hành quyết_định thực_hiện biện_pháp cưỡng_chế trước để bảo_đảm thu đủ số tiền thuế , tiền phạt , tiền chậm nộp tiền thuế . Như_vậy , khi bị doanh_nghiệp bị cưỡng_chế nợ thuế thì Cơ_quan Thuế được áp_dụng biện_pháp trích tiền từ tài_khoản của đối_tượng bị cưỡng_chế tại kho_bạc nhà_nước , tổ_chức tín_dụng ; yêu_cầu phong_toả tài_khoản . | 19,278 | |
Quyết_định cưỡng_chế doanh_nghiệp nợ tiền thuế có hiệu_lực thi_hành trong thời_hạn bao_nhiêu năm ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Thông_tư 215/2013/TT-BTC quy_định như sau : ... Thời_hiệu thi_hành quyết_định cưỡng_chế 1 . Quyết_định cưỡng_chế có hiệu_lực thi_hành trong thời_hạn 01 ( một ) năm , kể từ ngày ghi trong quyết_định cưỡng_chế . Thời_hiệu áp_dụng cưỡng_chế được ghi trong quyết_định cưỡng_chế . Riêng quyết_định cưỡng_chế bằng biện_pháp trích tiền từ tài_khoản của đối_tượng bị cưỡng_chế có hiệu_lực thi_hành trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày , kể từ ngày ghi trong quyết_định cưỡng_chế . Thời_hiệu áp_dụng cưỡng_chế là 30 ( ba_mươi ) ngày được ghi trong quyết_định cưỡng_chế . ... Theo đó , quyết_định cưỡng_chế doanh_nghiệp nợ tiền thuế có hiệu_lực thi_hành trong trong thời_hạn 01 ( một ) năm , kể từ ngày ghi trong quyết_định cưỡng_chế . Thời_hiệu áp_dụng cưỡng_chế được ghi trong quyết_định cưỡng_chế . Riêng quyết_định cưỡng_chế bằng biện_pháp trích tiền từ tài_khoản của đối_tượng bị cưỡng_chế có hiệu_lực thi_hành trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày , kể từ ngày ghi trong quyết_định cưỡng_chế . Thời_hiệu áp_dụng cưỡng_chế là 30 ( ba_mươi ) ngày được ghi trong quyết_định cưỡng_chế . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Thông_tư 215/2013/TT-BTC quy_định như sau : Thời_hiệu thi_hành quyết_định cưỡng_chế 1 . Quyết_định cưỡng_chế có hiệu_lực thi_hành trong thời_hạn 01 ( một ) năm , kể từ ngày ghi trong quyết_định cưỡng_chế . Thời_hiệu áp_dụng cưỡng_chế được ghi trong quyết_định cưỡng_chế . Riêng quyết_định cưỡng_chế bằng biện_pháp trích tiền từ tài_khoản của đối_tượng bị cưỡng_chế có hiệu_lực thi_hành trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày , kể từ ngày ghi trong quyết_định cưỡng_chế . Thời_hiệu áp_dụng cưỡng_chế là 30 ( ba_mươi ) ngày được ghi trong quyết_định cưỡng_chế . ... Theo đó , quyết_định cưỡng_chế doanh_nghiệp nợ tiền thuế có hiệu_lực thi_hành trong trong thời_hạn 01 ( một ) năm , kể từ ngày ghi trong quyết_định cưỡng_chế . Thời_hiệu áp_dụng cưỡng_chế được ghi trong quyết_định cưỡng_chế . Riêng quyết_định cưỡng_chế bằng biện_pháp trích tiền từ tài_khoản của đối_tượng bị cưỡng_chế có hiệu_lực thi_hành trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày , kể từ ngày ghi trong quyết_định cưỡng_chế . Thời_hiệu áp_dụng cưỡng_chế là 30 ( ba_mươi ) ngày được ghi trong quyết_định cưỡng_chế . | 19,279 | |
Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại gồm những giấy_tờ gì ? | Theo Điều 34 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại như sau : ... “ Điều 34. Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại 1. Việc giải_quyết khiếu_nại phải được lập thành hồ_sơ. Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại bao_gồm : a ) Đơn khiếu_nại hoặc bản ghi lời khiếu_nại ; b ) Tài_liệu, chứng_cứ do các bên cung_cấp ; c ) Biên_bản kiểm_tra, xác_minh, kết_luận, kết_quả giám_định ( nếu có ) ; d ) Biên_bản tổ_chức đối_thoại ( nếu có ) ; đ ) Quyết_định giải_quyết khiếu_nại ; e ) Các tài_liệu khác có liên_quan. 2. Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại phải được đánh_số trang theo thứ_tự tài_liệu và được lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật. Trường_hợp người khiếu_nại khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án thì hồ_sơ đó phải được chuyển cho Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết khi có yêu_cầu. ” Theo đó, Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại bao_gồm : - Đơn khiếu_nại hoặc bản ghi lời khiếu_nại ; - Tài_liệu, chứng_cứ do các bên cung_cấp ; - Biên_bản kiểm_tra, xác_minh, kết_luận, kết_quả giám_định ( nếu có ) ; - Biên_bản tổ_chức đối_thoại ( nếu có ) ; - Quyết_định giải_quyết khiếu_nại ; - Các tài_liệu khác có liên_quan. Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại phải được đánh_số trang theo thứ_tự tài_liệu | None | 1 | Theo Điều 34 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại như sau : “ Điều 34 . Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại 1 . Việc giải_quyết khiếu_nại phải được lập thành hồ_sơ . Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại bao_gồm : a ) Đơn khiếu_nại hoặc bản ghi lời khiếu_nại ; b ) Tài_liệu , chứng_cứ do các bên cung_cấp ; c ) Biên_bản kiểm_tra , xác_minh , kết_luận , kết_quả giám_định ( nếu có ) ; d ) Biên_bản tổ_chức đối_thoại ( nếu có ) ; đ ) Quyết_định giải_quyết khiếu_nại ; e ) Các tài_liệu khác có liên_quan . 2 . Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại phải được đánh_số trang theo thứ_tự tài_liệu và được lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người khiếu_nại khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án thì hồ_sơ đó phải được chuyển cho Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết khi có yêu_cầu . ” Theo đó , Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại bao_gồm : - Đơn khiếu_nại hoặc bản ghi lời khiếu_nại ; - Tài_liệu , chứng_cứ do các bên cung_cấp ; - Biên_bản kiểm_tra , xác_minh , kết_luận , kết_quả giám_định ( nếu có ) ; - Biên_bản tổ_chức đối_thoại ( nếu có ) ; - Quyết_định giải_quyết khiếu_nại ; - Các tài_liệu khác có liên_quan . Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại phải được đánh_số trang theo thứ_tự tài_liệu và được lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật . Khiếu_nại quyết_định buộc thôi_việc | 19,280 | |
Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại gồm những giấy_tờ gì ? | Theo Điều 34 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại như sau : ... ; - Biên_bản tổ_chức đối_thoại ( nếu có ) ; - Quyết_định giải_quyết khiếu_nại ; - Các tài_liệu khác có liên_quan. Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại phải được đánh_số trang theo thứ_tự tài_liệu và được lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật. Khiếu_nại quyết_định buộc thôi_việc “ Điều 34. Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại 1. Việc giải_quyết khiếu_nại phải được lập thành hồ_sơ. Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại bao_gồm : a ) Đơn khiếu_nại hoặc bản ghi lời khiếu_nại ; b ) Tài_liệu, chứng_cứ do các bên cung_cấp ; c ) Biên_bản kiểm_tra, xác_minh, kết_luận, kết_quả giám_định ( nếu có ) ; d ) Biên_bản tổ_chức đối_thoại ( nếu có ) ; đ ) Quyết_định giải_quyết khiếu_nại ; e ) Các tài_liệu khác có liên_quan. 2. Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại phải được đánh_số trang theo thứ_tự tài_liệu và được lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật. Trường_hợp người khiếu_nại khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án thì hồ_sơ đó phải được chuyển cho Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết khi có yêu_cầu. ” Theo đó, Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại bao_gồm : - Đơn khiếu_nại hoặc bản ghi lời khiếu_nại ; - Tài_liệu, chứng_cứ do các bên cung_cấp ; - Biên_bản | None | 1 | Theo Điều 34 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại như sau : “ Điều 34 . Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại 1 . Việc giải_quyết khiếu_nại phải được lập thành hồ_sơ . Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại bao_gồm : a ) Đơn khiếu_nại hoặc bản ghi lời khiếu_nại ; b ) Tài_liệu , chứng_cứ do các bên cung_cấp ; c ) Biên_bản kiểm_tra , xác_minh , kết_luận , kết_quả giám_định ( nếu có ) ; d ) Biên_bản tổ_chức đối_thoại ( nếu có ) ; đ ) Quyết_định giải_quyết khiếu_nại ; e ) Các tài_liệu khác có liên_quan . 2 . Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại phải được đánh_số trang theo thứ_tự tài_liệu và được lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người khiếu_nại khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án thì hồ_sơ đó phải được chuyển cho Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết khi có yêu_cầu . ” Theo đó , Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại bao_gồm : - Đơn khiếu_nại hoặc bản ghi lời khiếu_nại ; - Tài_liệu , chứng_cứ do các bên cung_cấp ; - Biên_bản kiểm_tra , xác_minh , kết_luận , kết_quả giám_định ( nếu có ) ; - Biên_bản tổ_chức đối_thoại ( nếu có ) ; - Quyết_định giải_quyết khiếu_nại ; - Các tài_liệu khác có liên_quan . Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại phải được đánh_số trang theo thứ_tự tài_liệu và được lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật . Khiếu_nại quyết_định buộc thôi_việc | 19,281 | |
Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại gồm những giấy_tờ gì ? | Theo Điều 34 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại như sau : ... có yêu_cầu. ” Theo đó, Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại bao_gồm : - Đơn khiếu_nại hoặc bản ghi lời khiếu_nại ; - Tài_liệu, chứng_cứ do các bên cung_cấp ; - Biên_bản kiểm_tra, xác_minh, kết_luận, kết_quả giám_định ( nếu có ) ; - Biên_bản tổ_chức đối_thoại ( nếu có ) ; - Quyết_định giải_quyết khiếu_nại ; - Các tài_liệu khác có liên_quan. Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại phải được đánh_số trang theo thứ_tự tài_liệu và được lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật. Khiếu_nại quyết_định buộc thôi_việc | None | 1 | Theo Điều 34 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại như sau : “ Điều 34 . Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại 1 . Việc giải_quyết khiếu_nại phải được lập thành hồ_sơ . Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại bao_gồm : a ) Đơn khiếu_nại hoặc bản ghi lời khiếu_nại ; b ) Tài_liệu , chứng_cứ do các bên cung_cấp ; c ) Biên_bản kiểm_tra , xác_minh , kết_luận , kết_quả giám_định ( nếu có ) ; d ) Biên_bản tổ_chức đối_thoại ( nếu có ) ; đ ) Quyết_định giải_quyết khiếu_nại ; e ) Các tài_liệu khác có liên_quan . 2 . Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại phải được đánh_số trang theo thứ_tự tài_liệu và được lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật . Trường_hợp người khiếu_nại khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án thì hồ_sơ đó phải được chuyển cho Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết khi có yêu_cầu . ” Theo đó , Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại bao_gồm : - Đơn khiếu_nại hoặc bản ghi lời khiếu_nại ; - Tài_liệu , chứng_cứ do các bên cung_cấp ; - Biên_bản kiểm_tra , xác_minh , kết_luận , kết_quả giám_định ( nếu có ) ; - Biên_bản tổ_chức đối_thoại ( nếu có ) ; - Quyết_định giải_quyết khiếu_nại ; - Các tài_liệu khác có liên_quan . Hồ_sơ giải_quyết khiếu_nại phải được đánh_số trang theo thứ_tự tài_liệu và được lưu_giữ theo quy_định của pháp_luật . Khiếu_nại quyết_định buộc thôi_việc | 19,282 | |
Thời_hiệu khiếu_nại quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc đối_với công_chức là bao_lâu ? | Tại Điều 48 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về thời_hiệu khiếu_nại như sau : ... “ Điều 48 . Thời_hiệu khiếu_nại Thời_hiệu khiếu_nại lần đầu là 15 ngày , kể từ ngày cán_bộ , công_chức nhận được quyết_định kỷ_luật . Thời_hiệu khiếu_nại lần hai là 10 ngày , kể từ ngày cán_bộ , công_chức nhận được quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu ; đối_với quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc thì thời_hiệu khiếu_nại lần hai là 30 ngày , kể từ ngày cán_bộ , công_chức nhận được quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu . Trường_hợp người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu vì ốm_đau , thiên_tai , địch_hoạ , đi công_tác , học_tập ở nơi xa hoặc vì những trở_ngại khách_quan khác thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hiệu khiếu_nại . ” Như_vậy thời_hiệu khiếu_nại quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc đối_với công_chức là : - Khiếu_nại lần đầu : Thời_hiệu 15 ngày kể từ nhận công_chức nhận được quyết_định kỷ_luật ; - Khiếu_nại lần hai : Thời_hiệu là 30 ngày , kể từ ngày_công_chức nhận được quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu . | None | 1 | Tại Điều 48 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về thời_hiệu khiếu_nại như sau : “ Điều 48 . Thời_hiệu khiếu_nại Thời_hiệu khiếu_nại lần đầu là 15 ngày , kể từ ngày cán_bộ , công_chức nhận được quyết_định kỷ_luật . Thời_hiệu khiếu_nại lần hai là 10 ngày , kể từ ngày cán_bộ , công_chức nhận được quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu ; đối_với quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc thì thời_hiệu khiếu_nại lần hai là 30 ngày , kể từ ngày cán_bộ , công_chức nhận được quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu . Trường_hợp người khiếu_nại không thực_hiện được quyền khiếu_nại theo đúng thời_hiệu vì ốm_đau , thiên_tai , địch_hoạ , đi công_tác , học_tập ở nơi xa hoặc vì những trở_ngại khách_quan khác thì thời_gian có trở_ngại đó không tính vào thời_hiệu khiếu_nại . ” Như_vậy thời_hiệu khiếu_nại quyết_định kỷ_luật buộc thôi_việc đối_với công_chức là : - Khiếu_nại lần đầu : Thời_hiệu 15 ngày kể từ nhận công_chức nhận được quyết_định kỷ_luật ; - Khiếu_nại lần hai : Thời_hiệu là 30 ngày , kể từ ngày_công_chức nhận được quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu . | 19,283 | |
Quyền và lợi_ích có được khôi_phục nếu khiếu_nại là có căn_cứ hay không ? | Theo khoản 1 Điều 12 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về quyền , nghĩa_vụ của người khiếu_nại như sau : ... - Người khiếu_nại có các quyền sau đây : + Tự mình khiếu_nại. Trường_hợp người khiếu_nại là người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì người đại_diện theo pháp_luật của họ thực_hiện việc khiếu_nại ; Trường_hợp người khiếu_nại ốm_đau, già_yếu, có nhược_điểm về thể_chất hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể tự mình khiếu_nại thì được uỷ_quyền cho cha, mẹ, vợ, chồng, anh, chị, em ruột, con đã thành_niên hoặc người khác có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ để thực_hiện việc khiếu_nại ; + Nhờ luật_sư tư_vấn về pháp_luật hoặc uỷ_quyền cho luật_sư khiếu_nại để bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của mình. Trường_hợp người khiếu_nại là người được trợ_giúp pháp_lý theo quy_định của pháp_luật thì được nhờ trợ_giúp_viên pháp_lý tư_vấn về pháp_luật hoặc uỷ_quyền cho trợ_giúp_viên pháp_lý khiếu_nại để bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của mình ; + Tham_gia đối_thoại hoặc uỷ_quyền cho người đại_diện hợp_pháp tham_gia đối_thoại ; + Được biết, đọc, sao_chụp, sao_chép, tài_liệu, chứng_cứ do người giải_quyết khiếu_nại thu_thập để giải_quyết khiếu_nại, trừ thông_tin, tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước ; + Yêu_cầu cá_nhân, cơ_quan | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 12 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về quyền , nghĩa_vụ của người khiếu_nại như sau : - Người khiếu_nại có các quyền sau đây : + Tự mình khiếu_nại . Trường_hợp người khiếu_nại là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì người đại_diện theo pháp_luật của họ thực_hiện việc khiếu_nại ; Trường_hợp người khiếu_nại ốm_đau , già_yếu , có nhược_điểm về thể_chất hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể tự mình khiếu_nại thì được uỷ_quyền cho cha , mẹ , vợ , chồng , anh , chị , em ruột , con đã thành_niên hoặc người khác có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ để thực_hiện việc khiếu_nại ; + Nhờ luật_sư tư_vấn về pháp_luật hoặc uỷ_quyền cho luật_sư khiếu_nại để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình . Trường_hợp người khiếu_nại là người được trợ_giúp pháp_lý theo quy_định của pháp_luật thì được nhờ trợ_giúp_viên pháp_lý tư_vấn về pháp_luật hoặc uỷ_quyền cho trợ_giúp_viên pháp_lý khiếu_nại để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình ; + Tham_gia đối_thoại hoặc uỷ_quyền cho người đại_diện hợp_pháp tham_gia đối_thoại ; + Được biết , đọc , sao_chụp , sao_chép , tài_liệu , chứng_cứ do người giải_quyết khiếu_nại thu_thập để giải_quyết khiếu_nại , trừ thông_tin , tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước ; + Yêu_cầu cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan đang lưu_giữ , quản_lý thông_tin , tài_liệu liên_quan tới nội_dung khiếu_nại cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó cho mình trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày có yêu_cầu để giao_nộp cho người giải_quyết khiếu_nại , trừ thông_tin , tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước ; + Được yêu_cầu người giải_quyết khiếu_nại áp_dụng các biện_pháp khẩn_cấp để ngăn_chặn hậu_quả có_thể xảy ra do việc thi_hành quyết_định hành_chính bị khiếu_nại ; + Đưa ra chứng_cứ về việc khiếu_nại và giải_trình ý_kiến của mình về chứng_cứ đó ; + Nhận văn_bản trả_lời về việc thụ_lý giải_quyết khiếu_nại , nhận quyết_định giải_quyết khiếu_nại ; + Được khôi_phục quyền , lợi_ích hợp_pháp đã bị xâm_phạm ; được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật ; + Khiếu_nại lần hai hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính ; + Rút khiếu_nại . Theo đó , người khiếu_nại được khôi_phục quyền , lợi_ích hợp_pháp đã bị xâm_phạm ; được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật tại điểm i khoản 1 nêu trên . | 19,284 | |
Quyền và lợi_ích có được khôi_phục nếu khiếu_nại là có căn_cứ hay không ? | Theo khoản 1 Điều 12 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về quyền , nghĩa_vụ của người khiếu_nại như sau : ... , đọc, sao_chụp, sao_chép, tài_liệu, chứng_cứ do người giải_quyết khiếu_nại thu_thập để giải_quyết khiếu_nại, trừ thông_tin, tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước ; + Yêu_cầu cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức có liên_quan đang lưu_giữ, quản_lý thông_tin, tài_liệu liên_quan tới nội_dung khiếu_nại cung_cấp thông_tin, tài_liệu đó cho mình trong thời_hạn 07 ngày, kể từ ngày có yêu_cầu để giao_nộp cho người giải_quyết khiếu_nại, trừ thông_tin, tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước ; + Được yêu_cầu người giải_quyết khiếu_nại áp_dụng các biện_pháp khẩn_cấp để ngăn_chặn hậu_quả có_thể xảy ra do việc thi_hành quyết_định hành_chính bị khiếu_nại ; + Đưa ra chứng_cứ về việc khiếu_nại và giải_trình ý_kiến của mình về chứng_cứ đó ; + Nhận văn_bản trả_lời về việc thụ_lý giải_quyết khiếu_nại, nhận quyết_định giải_quyết khiếu_nại ; + Được khôi_phục quyền, lợi_ích hợp_pháp đã bị xâm_phạm ; được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật ; + Khiếu_nại lần hai hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính ; + Rút khiếu_nại. Theo đó, người khiếu_nại được khôi_phục quyền, lợi_ích hợp_pháp đã bị xâm_phạm ; được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật tại điểm i | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 12 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về quyền , nghĩa_vụ của người khiếu_nại như sau : - Người khiếu_nại có các quyền sau đây : + Tự mình khiếu_nại . Trường_hợp người khiếu_nại là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì người đại_diện theo pháp_luật của họ thực_hiện việc khiếu_nại ; Trường_hợp người khiếu_nại ốm_đau , già_yếu , có nhược_điểm về thể_chất hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể tự mình khiếu_nại thì được uỷ_quyền cho cha , mẹ , vợ , chồng , anh , chị , em ruột , con đã thành_niên hoặc người khác có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ để thực_hiện việc khiếu_nại ; + Nhờ luật_sư tư_vấn về pháp_luật hoặc uỷ_quyền cho luật_sư khiếu_nại để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình . Trường_hợp người khiếu_nại là người được trợ_giúp pháp_lý theo quy_định của pháp_luật thì được nhờ trợ_giúp_viên pháp_lý tư_vấn về pháp_luật hoặc uỷ_quyền cho trợ_giúp_viên pháp_lý khiếu_nại để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình ; + Tham_gia đối_thoại hoặc uỷ_quyền cho người đại_diện hợp_pháp tham_gia đối_thoại ; + Được biết , đọc , sao_chụp , sao_chép , tài_liệu , chứng_cứ do người giải_quyết khiếu_nại thu_thập để giải_quyết khiếu_nại , trừ thông_tin , tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước ; + Yêu_cầu cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan đang lưu_giữ , quản_lý thông_tin , tài_liệu liên_quan tới nội_dung khiếu_nại cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó cho mình trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày có yêu_cầu để giao_nộp cho người giải_quyết khiếu_nại , trừ thông_tin , tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước ; + Được yêu_cầu người giải_quyết khiếu_nại áp_dụng các biện_pháp khẩn_cấp để ngăn_chặn hậu_quả có_thể xảy ra do việc thi_hành quyết_định hành_chính bị khiếu_nại ; + Đưa ra chứng_cứ về việc khiếu_nại và giải_trình ý_kiến của mình về chứng_cứ đó ; + Nhận văn_bản trả_lời về việc thụ_lý giải_quyết khiếu_nại , nhận quyết_định giải_quyết khiếu_nại ; + Được khôi_phục quyền , lợi_ích hợp_pháp đã bị xâm_phạm ; được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật ; + Khiếu_nại lần hai hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính ; + Rút khiếu_nại . Theo đó , người khiếu_nại được khôi_phục quyền , lợi_ích hợp_pháp đã bị xâm_phạm ; được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật tại điểm i khoản 1 nêu trên . | 19,285 | |
Quyền và lợi_ích có được khôi_phục nếu khiếu_nại là có căn_cứ hay không ? | Theo khoản 1 Điều 12 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về quyền , nghĩa_vụ của người khiếu_nại như sau : ... tố_tụng hành_chính ; + Rút khiếu_nại. Theo đó, người khiếu_nại được khôi_phục quyền, lợi_ích hợp_pháp đã bị xâm_phạm ; được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật tại điểm i khoản 1 nêu trên. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 12 Luật Khiếu_nại 2011 quy_định về quyền , nghĩa_vụ của người khiếu_nại như sau : - Người khiếu_nại có các quyền sau đây : + Tự mình khiếu_nại . Trường_hợp người khiếu_nại là người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì người đại_diện theo pháp_luật của họ thực_hiện việc khiếu_nại ; Trường_hợp người khiếu_nại ốm_đau , già_yếu , có nhược_điểm về thể_chất hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể tự mình khiếu_nại thì được uỷ_quyền cho cha , mẹ , vợ , chồng , anh , chị , em ruột , con đã thành_niên hoặc người khác có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ để thực_hiện việc khiếu_nại ; + Nhờ luật_sư tư_vấn về pháp_luật hoặc uỷ_quyền cho luật_sư khiếu_nại để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình . Trường_hợp người khiếu_nại là người được trợ_giúp pháp_lý theo quy_định của pháp_luật thì được nhờ trợ_giúp_viên pháp_lý tư_vấn về pháp_luật hoặc uỷ_quyền cho trợ_giúp_viên pháp_lý khiếu_nại để bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của mình ; + Tham_gia đối_thoại hoặc uỷ_quyền cho người đại_diện hợp_pháp tham_gia đối_thoại ; + Được biết , đọc , sao_chụp , sao_chép , tài_liệu , chứng_cứ do người giải_quyết khiếu_nại thu_thập để giải_quyết khiếu_nại , trừ thông_tin , tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước ; + Yêu_cầu cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan đang lưu_giữ , quản_lý thông_tin , tài_liệu liên_quan tới nội_dung khiếu_nại cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó cho mình trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày có yêu_cầu để giao_nộp cho người giải_quyết khiếu_nại , trừ thông_tin , tài_liệu thuộc bí_mật nhà_nước ; + Được yêu_cầu người giải_quyết khiếu_nại áp_dụng các biện_pháp khẩn_cấp để ngăn_chặn hậu_quả có_thể xảy ra do việc thi_hành quyết_định hành_chính bị khiếu_nại ; + Đưa ra chứng_cứ về việc khiếu_nại và giải_trình ý_kiến của mình về chứng_cứ đó ; + Nhận văn_bản trả_lời về việc thụ_lý giải_quyết khiếu_nại , nhận quyết_định giải_quyết khiếu_nại ; + Được khôi_phục quyền , lợi_ích hợp_pháp đã bị xâm_phạm ; được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật ; + Khiếu_nại lần hai hoặc khởi_kiện vụ án hành_chính tại Toà_án theo quy_định của Luật tố_tụng hành_chính ; + Rút khiếu_nại . Theo đó , người khiếu_nại được khôi_phục quyền , lợi_ích hợp_pháp đã bị xâm_phạm ; được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật tại điểm i khoản 1 nêu trên . | 19,286 | |
Trưởng_Đoàn kiểm_tra chất_lượng dịch_vụ kiểm_toán có những quyền_hạn nào ? | Theo khoản 1 Điều 18 Thông_tư 157/2014/TT-BTC quy_định về quyền và nghĩa_vụ của Trưởng_Đoàn kiểm_tra như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của Trưởng_Đoàn kiểm_tra 1 . Quyền của Trưởng_Đoàn kiểm_tra : Ngoài các quyền của thành_viên Đoàn kiểm_tra quy_định tại Khoản 1 Điều 17 Thông_tư này , Trưởng_Đoàn kiểm_tra còn có các quyền sau : a ) Phân_công nhiệm_vụ và điều_phối công_việc cho các thành_viên Đoàn kiểm_tra để thực_hiện kế_hoạch kiểm_tra ; b ) Yêu_cầu đối_tượng được kiểm_tra bố_trí nhân_sự phối_hợp làm_việc theo kế_hoạch kiểm_tra ; c ) Được kiến_nghị với cơ_quan kiểm_tra về việc xử_lý các sai_phạm phát_hiện qua kiểm_tra . ... Theo đó , ngoài các quyền của thành_viên Đoàn kiểm_tra quy_định tại khoản 1 Điều 17 Thông_tư 157/2014/TT-BTC , Trưởng_Đoàn kiểm_tra còn có các quyền sau : - Phân_công nhiệm_vụ và điều_phối công_việc cho các thành_viên Đoàn kiểm_tra để thực_hiện kế_hoạch kiểm_tra ; - Yêu_cầu đối_tượng được kiểm_tra bố_trí nhân_sự phối_hợp làm_việc theo kế_hoạch kiểm_tra ; - Được kiến_nghị với cơ_quan kiểm_tra về việc xử_lý các sai_phạm phát_hiện qua kiểm_tra . ( hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 18 Thông_tư 157/2014/TT-BTC quy_định về quyền và nghĩa_vụ của Trưởng_Đoàn kiểm_tra như sau : Quyền và nghĩa_vụ của Trưởng_Đoàn kiểm_tra 1 . Quyền của Trưởng_Đoàn kiểm_tra : Ngoài các quyền của thành_viên Đoàn kiểm_tra quy_định tại Khoản 1 Điều 17 Thông_tư này , Trưởng_Đoàn kiểm_tra còn có các quyền sau : a ) Phân_công nhiệm_vụ và điều_phối công_việc cho các thành_viên Đoàn kiểm_tra để thực_hiện kế_hoạch kiểm_tra ; b ) Yêu_cầu đối_tượng được kiểm_tra bố_trí nhân_sự phối_hợp làm_việc theo kế_hoạch kiểm_tra ; c ) Được kiến_nghị với cơ_quan kiểm_tra về việc xử_lý các sai_phạm phát_hiện qua kiểm_tra . ... Theo đó , ngoài các quyền của thành_viên Đoàn kiểm_tra quy_định tại khoản 1 Điều 17 Thông_tư 157/2014/TT-BTC , Trưởng_Đoàn kiểm_tra còn có các quyền sau : - Phân_công nhiệm_vụ và điều_phối công_việc cho các thành_viên Đoàn kiểm_tra để thực_hiện kế_hoạch kiểm_tra ; - Yêu_cầu đối_tượng được kiểm_tra bố_trí nhân_sự phối_hợp làm_việc theo kế_hoạch kiểm_tra ; - Được kiến_nghị với cơ_quan kiểm_tra về việc xử_lý các sai_phạm phát_hiện qua kiểm_tra . ( hình từ Internet ) | 19,287 | |
Trưởng_Đoàn kiểm_tra chất_lượng dịch_vụ kiểm_toán có những nghĩa_vụ gì ? | Theo khoản 2 Điều 18 Thông_tư 157/2014/TT-BTC quy_định về quyền và nghĩa_vụ của Trưởng_Đoàn kiểm_tra như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của Trưởng_Đoàn kiểm_tra... 2. Nghĩa_vụ của Trưởng_Đoàn kiểm_tra : Ngoài các nghĩa_vụ của thành_viên Đoàn kiểm_tra quy_định tại Khoản 2 Điều 17 Thông_tư này, Trưởng_Đoàn kiểm_tra còn có các nghĩa_vụ sau : a ) Tổ_chức cuộc kiểm_tra cho phù_hợp với đối_tượng được kiểm_tra ; b ) Chỉ_đạo việc thu_thập, kiểm_tra, soát_xét và xử_lý tất_cả các tài_liệu liên_quan, đảm_bảo thu_thập và lưu_giữ đầy_đủ bằng_chứng thích_hợp về các công_việc Đoàn kiểm_tra đã thực_hiện làm cơ_sở đưa ra kết_luận kiểm_tra ; c ) Giám_sát việc thực_hiện công_việc được phân_công của các thành_viên Đoàn kiểm_tra, làm đầu_mối trao_đổi các vấn_đề phát_hiện trong quá_trình kiểm_tra với đối_tượng được kiểm_tra ; d ) Báo_cáo kịp_thời với cơ_quan kiểm_tra khi có thông_báo của doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra về việc Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra vi_phạm tính độc_lập hoặc khi có bất_đồng giữa thành_viên Đoàn kiểm_tra với đối_tượng được kiểm_tra trong thời_gian kiểm_tra hoặc báo_cáo khi có yêu_cầu từ cơ_quan kiểm_tra ; đ ) Lập, ký Báo_cáo kết_quả kiểm_tra và chịu trách_nhiệm tổng_thể về tính trung_thực, khách_quan của kết_quả kiểm_tra. Theo đó, ngoài các nghĩa_vụ của thành_viên Đoàn kiểm_tra quy_định tại khoản 2 | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 18 Thông_tư 157/2014/TT-BTC quy_định về quyền và nghĩa_vụ của Trưởng_Đoàn kiểm_tra như sau : Quyền và nghĩa_vụ của Trưởng_Đoàn kiểm_tra ... 2 . Nghĩa_vụ của Trưởng_Đoàn kiểm_tra : Ngoài các nghĩa_vụ của thành_viên Đoàn kiểm_tra quy_định tại Khoản 2 Điều 17 Thông_tư này , Trưởng_Đoàn kiểm_tra còn có các nghĩa_vụ sau : a ) Tổ_chức cuộc kiểm_tra cho phù_hợp với đối_tượng được kiểm_tra ; b ) Chỉ_đạo việc thu_thập , kiểm_tra , soát_xét và xử_lý tất_cả các tài_liệu liên_quan , đảm_bảo thu_thập và lưu_giữ đầy_đủ bằng_chứng thích_hợp về các công_việc Đoàn kiểm_tra đã thực_hiện làm cơ_sở đưa ra kết_luận kiểm_tra ; c ) Giám_sát việc thực_hiện công_việc được phân_công của các thành_viên Đoàn kiểm_tra , làm đầu_mối trao_đổi các vấn_đề phát_hiện trong quá_trình kiểm_tra với đối_tượng được kiểm_tra ; d ) Báo_cáo kịp_thời với cơ_quan kiểm_tra khi có thông_báo của doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra về việc Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra vi_phạm tính độc_lập hoặc khi có bất_đồng giữa thành_viên Đoàn kiểm_tra với đối_tượng được kiểm_tra trong thời_gian kiểm_tra hoặc báo_cáo khi có yêu_cầu từ cơ_quan kiểm_tra ; đ ) Lập , ký Báo_cáo kết_quả kiểm_tra và chịu trách_nhiệm tổng_thể về tính trung_thực , khách_quan của kết_quả kiểm_tra . Theo đó , ngoài các nghĩa_vụ của thành_viên Đoàn kiểm_tra quy_định tại khoản 2 Điều 17 Thông_tư 157/2014/TT-BTC , Trưởng_Đoàn kiểm_tra còn có các nghĩa_vụ sau : - Tổ_chức cuộc kiểm_tra cho phù_hợp với đối_tượng được kiểm_tra ; - Chỉ_đạo việc thu_thập , kiểm_tra , soát_xét và xử_lý tất_cả các tài_liệu liên_quan , đảm_bảo thu_thập và lưu_giữ đầy_đủ bằng_chứng thích_hợp về các công_việc Đoàn kiểm_tra đã thực_hiện làm cơ_sở đưa ra kết_luận kiểm_tra ; - Giám_sát việc thực_hiện công_việc được phân_công của các thành_viên Đoàn kiểm_tra , làm đầu_mối trao_đổi các vấn_đề phát_hiện trong quá_trình kiểm_tra với đối_tượng được kiểm_tra ; - Báo_cáo kịp_thời với cơ_quan kiểm_tra khi có thông_báo của doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra về việc Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra vi_phạm tính độc_lập hoặc khi có bất_đồng giữa thành_viên Đoàn kiểm_tra với đối_tượng được kiểm_tra trong thời_gian kiểm_tra hoặc báo_cáo khi có yêu_cầu từ cơ_quan kiểm_tra ; - Lập , ký Báo_cáo kết_quả kiểm_tra và chịu trách_nhiệm tổng_thể về tính trung_thực , khách_quan của kết_quả kiểm_tra . | 19,288 | |
Trưởng_Đoàn kiểm_tra chất_lượng dịch_vụ kiểm_toán có những nghĩa_vụ gì ? | Theo khoản 2 Điều 18 Thông_tư 157/2014/TT-BTC quy_định về quyền và nghĩa_vụ của Trưởng_Đoàn kiểm_tra như sau : ... , ký Báo_cáo kết_quả kiểm_tra và chịu trách_nhiệm tổng_thể về tính trung_thực, khách_quan của kết_quả kiểm_tra. Theo đó, ngoài các nghĩa_vụ của thành_viên Đoàn kiểm_tra quy_định tại khoản 2 Điều 17 Thông_tư 157/2014/TT-BTC, Trưởng_Đoàn kiểm_tra còn có các nghĩa_vụ sau : - Tổ_chức cuộc kiểm_tra cho phù_hợp với đối_tượng được kiểm_tra ; - Chỉ_đạo việc thu_thập, kiểm_tra, soát_xét và xử_lý tất_cả các tài_liệu liên_quan, đảm_bảo thu_thập và lưu_giữ đầy_đủ bằng_chứng thích_hợp về các công_việc Đoàn kiểm_tra đã thực_hiện làm cơ_sở đưa ra kết_luận kiểm_tra ; - Giám_sát việc thực_hiện công_việc được phân_công của các thành_viên Đoàn kiểm_tra, làm đầu_mối trao_đổi các vấn_đề phát_hiện trong quá_trình kiểm_tra với đối_tượng được kiểm_tra ; - Báo_cáo kịp_thời với cơ_quan kiểm_tra khi có thông_báo của doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra về việc Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra vi_phạm tính độc_lập hoặc khi có bất_đồng giữa thành_viên Đoàn kiểm_tra với đối_tượng được kiểm_tra trong thời_gian kiểm_tra hoặc báo_cáo khi có yêu_cầu từ cơ_quan kiểm_tra ; - Lập, ký Báo_cáo kết_quả kiểm_tra và chịu trách_nhiệm tổng_thể về tính trung_thực, khách_quan của kết_quả kiểm_tra. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 18 Thông_tư 157/2014/TT-BTC quy_định về quyền và nghĩa_vụ của Trưởng_Đoàn kiểm_tra như sau : Quyền và nghĩa_vụ của Trưởng_Đoàn kiểm_tra ... 2 . Nghĩa_vụ của Trưởng_Đoàn kiểm_tra : Ngoài các nghĩa_vụ của thành_viên Đoàn kiểm_tra quy_định tại Khoản 2 Điều 17 Thông_tư này , Trưởng_Đoàn kiểm_tra còn có các nghĩa_vụ sau : a ) Tổ_chức cuộc kiểm_tra cho phù_hợp với đối_tượng được kiểm_tra ; b ) Chỉ_đạo việc thu_thập , kiểm_tra , soát_xét và xử_lý tất_cả các tài_liệu liên_quan , đảm_bảo thu_thập và lưu_giữ đầy_đủ bằng_chứng thích_hợp về các công_việc Đoàn kiểm_tra đã thực_hiện làm cơ_sở đưa ra kết_luận kiểm_tra ; c ) Giám_sát việc thực_hiện công_việc được phân_công của các thành_viên Đoàn kiểm_tra , làm đầu_mối trao_đổi các vấn_đề phát_hiện trong quá_trình kiểm_tra với đối_tượng được kiểm_tra ; d ) Báo_cáo kịp_thời với cơ_quan kiểm_tra khi có thông_báo của doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra về việc Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra vi_phạm tính độc_lập hoặc khi có bất_đồng giữa thành_viên Đoàn kiểm_tra với đối_tượng được kiểm_tra trong thời_gian kiểm_tra hoặc báo_cáo khi có yêu_cầu từ cơ_quan kiểm_tra ; đ ) Lập , ký Báo_cáo kết_quả kiểm_tra và chịu trách_nhiệm tổng_thể về tính trung_thực , khách_quan của kết_quả kiểm_tra . Theo đó , ngoài các nghĩa_vụ của thành_viên Đoàn kiểm_tra quy_định tại khoản 2 Điều 17 Thông_tư 157/2014/TT-BTC , Trưởng_Đoàn kiểm_tra còn có các nghĩa_vụ sau : - Tổ_chức cuộc kiểm_tra cho phù_hợp với đối_tượng được kiểm_tra ; - Chỉ_đạo việc thu_thập , kiểm_tra , soát_xét và xử_lý tất_cả các tài_liệu liên_quan , đảm_bảo thu_thập và lưu_giữ đầy_đủ bằng_chứng thích_hợp về các công_việc Đoàn kiểm_tra đã thực_hiện làm cơ_sở đưa ra kết_luận kiểm_tra ; - Giám_sát việc thực_hiện công_việc được phân_công của các thành_viên Đoàn kiểm_tra , làm đầu_mối trao_đổi các vấn_đề phát_hiện trong quá_trình kiểm_tra với đối_tượng được kiểm_tra ; - Báo_cáo kịp_thời với cơ_quan kiểm_tra khi có thông_báo của doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra về việc Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra vi_phạm tính độc_lập hoặc khi có bất_đồng giữa thành_viên Đoàn kiểm_tra với đối_tượng được kiểm_tra trong thời_gian kiểm_tra hoặc báo_cáo khi có yêu_cầu từ cơ_quan kiểm_tra ; - Lập , ký Báo_cáo kết_quả kiểm_tra và chịu trách_nhiệm tổng_thể về tính trung_thực , khách_quan của kết_quả kiểm_tra . | 19,289 | |
Trưởng_Đoàn kiểm_tra chất_lượng dịch_vụ kiểm_toán có những nghĩa_vụ gì ? | Theo khoản 2 Điều 18 Thông_tư 157/2014/TT-BTC quy_định về quyền và nghĩa_vụ của Trưởng_Đoàn kiểm_tra như sau : ... cơ_quan kiểm_tra ; - Lập, ký Báo_cáo kết_quả kiểm_tra và chịu trách_nhiệm tổng_thể về tính trung_thực, khách_quan của kết_quả kiểm_tra. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 18 Thông_tư 157/2014/TT-BTC quy_định về quyền và nghĩa_vụ của Trưởng_Đoàn kiểm_tra như sau : Quyền và nghĩa_vụ của Trưởng_Đoàn kiểm_tra ... 2 . Nghĩa_vụ của Trưởng_Đoàn kiểm_tra : Ngoài các nghĩa_vụ của thành_viên Đoàn kiểm_tra quy_định tại Khoản 2 Điều 17 Thông_tư này , Trưởng_Đoàn kiểm_tra còn có các nghĩa_vụ sau : a ) Tổ_chức cuộc kiểm_tra cho phù_hợp với đối_tượng được kiểm_tra ; b ) Chỉ_đạo việc thu_thập , kiểm_tra , soát_xét và xử_lý tất_cả các tài_liệu liên_quan , đảm_bảo thu_thập và lưu_giữ đầy_đủ bằng_chứng thích_hợp về các công_việc Đoàn kiểm_tra đã thực_hiện làm cơ_sở đưa ra kết_luận kiểm_tra ; c ) Giám_sát việc thực_hiện công_việc được phân_công của các thành_viên Đoàn kiểm_tra , làm đầu_mối trao_đổi các vấn_đề phát_hiện trong quá_trình kiểm_tra với đối_tượng được kiểm_tra ; d ) Báo_cáo kịp_thời với cơ_quan kiểm_tra khi có thông_báo của doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra về việc Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra vi_phạm tính độc_lập hoặc khi có bất_đồng giữa thành_viên Đoàn kiểm_tra với đối_tượng được kiểm_tra trong thời_gian kiểm_tra hoặc báo_cáo khi có yêu_cầu từ cơ_quan kiểm_tra ; đ ) Lập , ký Báo_cáo kết_quả kiểm_tra và chịu trách_nhiệm tổng_thể về tính trung_thực , khách_quan của kết_quả kiểm_tra . Theo đó , ngoài các nghĩa_vụ của thành_viên Đoàn kiểm_tra quy_định tại khoản 2 Điều 17 Thông_tư 157/2014/TT-BTC , Trưởng_Đoàn kiểm_tra còn có các nghĩa_vụ sau : - Tổ_chức cuộc kiểm_tra cho phù_hợp với đối_tượng được kiểm_tra ; - Chỉ_đạo việc thu_thập , kiểm_tra , soát_xét và xử_lý tất_cả các tài_liệu liên_quan , đảm_bảo thu_thập và lưu_giữ đầy_đủ bằng_chứng thích_hợp về các công_việc Đoàn kiểm_tra đã thực_hiện làm cơ_sở đưa ra kết_luận kiểm_tra ; - Giám_sát việc thực_hiện công_việc được phân_công của các thành_viên Đoàn kiểm_tra , làm đầu_mối trao_đổi các vấn_đề phát_hiện trong quá_trình kiểm_tra với đối_tượng được kiểm_tra ; - Báo_cáo kịp_thời với cơ_quan kiểm_tra khi có thông_báo của doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra về việc Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra vi_phạm tính độc_lập hoặc khi có bất_đồng giữa thành_viên Đoàn kiểm_tra với đối_tượng được kiểm_tra trong thời_gian kiểm_tra hoặc báo_cáo khi có yêu_cầu từ cơ_quan kiểm_tra ; - Lập , ký Báo_cáo kết_quả kiểm_tra và chịu trách_nhiệm tổng_thể về tính trung_thực , khách_quan của kết_quả kiểm_tra . | 19,290 | |
Trưởng_Đoàn kiểm_tra không được tham_gia kiểm_tra trực_tiếp tại doanh_nghiệp kiểm_toán trong những trường_hợp nào ? | Theo khoản 4 Điều 15 Thông_tư 157/2014/TT-BTC quy_định về tổ_chức Đoàn kiểm_tra như sau : ... Tổ_chức Đoàn kiểm_tra... 4. Thành_viên Đoàn kiểm_tra và Trưởng_Đoàn kiểm_tra không được tham_gia kiểm_tra trực_tiếp tại doanh_nghiệp kiểm_toán khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Là thành_viên sáng_lập hoặc góp vốn vào doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra ; b ) Là thành_viên trong Ban Giám_đốc của doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra ; c ) Có mối quan_hệ lợi_ích trực_tiếp hoặc gián_tiếp đáng_kể với đối_tượng được kiểm_tra ; d ) Có bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột ( của mình hoặc của vợ hoặc chồng ) có mối quan_hệ lợi_ích trực_tiếp hoặc gián_tiếp đáng_kể với đối_tượng được kiểm_tra hoặc là thành_viên Ban Giám_đốc của doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra ; đ ) Đã từng làm_việc tại doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra và đã thôi_việc tại doanh_nghiệp đó mà thời_gian tính từ thời_điểm thôi_việc đến thời_điểm ra quyết_định thành_lập Đoàn kiểm_tra chưa đủ tròn 24 tháng. Theo đó, Trưởng_Đoàn kiểm_tra không được tham_gia kiểm_tra trực_tiếp tại doanh_nghiệp kiểm_toán khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Là thành_viên sáng_lập hoặc góp vốn vào doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra ; - Là thành_viên trong Ban Giám_đốc của doanh_nghiệp | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 15 Thông_tư 157/2014/TT-BTC quy_định về tổ_chức Đoàn kiểm_tra như sau : Tổ_chức Đoàn kiểm_tra ... 4 . Thành_viên Đoàn kiểm_tra và Trưởng_Đoàn kiểm_tra không được tham_gia kiểm_tra trực_tiếp tại doanh_nghiệp kiểm_toán khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Là thành_viên sáng_lập hoặc góp vốn vào doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra ; b ) Là thành_viên trong Ban Giám_đốc của doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra ; c ) Có mối quan_hệ lợi_ích trực_tiếp hoặc gián_tiếp đáng_kể với đối_tượng được kiểm_tra ; d ) Có bố , mẹ , vợ , chồng , con , anh , chị , em ruột ( của mình hoặc của vợ hoặc chồng ) có mối quan_hệ lợi_ích trực_tiếp hoặc gián_tiếp đáng_kể với đối_tượng được kiểm_tra hoặc là thành_viên Ban Giám_đốc của doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra ; đ ) Đã từng làm_việc tại doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra và đã thôi_việc tại doanh_nghiệp đó mà thời_gian tính từ thời_điểm thôi_việc đến thời_điểm ra quyết_định thành_lập Đoàn kiểm_tra chưa đủ tròn 24 tháng . Theo đó , Trưởng_Đoàn kiểm_tra không được tham_gia kiểm_tra trực_tiếp tại doanh_nghiệp kiểm_toán khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Là thành_viên sáng_lập hoặc góp vốn vào doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra ; - Là thành_viên trong Ban Giám_đốc của doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra ; - Có mối quan_hệ lợi_ích trực_tiếp hoặc gián_tiếp đáng_kể với đối_tượng được kiểm_tra ; - Có bố , mẹ , vợ , chồng , con , anh , chị , em ruột ( của mình hoặc của vợ hoặc chồng ) có mối quan_hệ lợi_ích trực_tiếp hoặc gián_tiếp đáng_kể với đối_tượng được kiểm_tra hoặc là thành_viên Ban Giám_đốc của doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra ; - Đã từng làm_việc tại doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra và đã thôi_việc tại doanh_nghiệp đó mà thời_gian tính từ thời_điểm thôi_việc đến thời_điểm ra quyết_định thành_lập Đoàn kiểm_tra chưa đủ tròn 24 tháng . | 19,291 | |
Trưởng_Đoàn kiểm_tra không được tham_gia kiểm_tra trực_tiếp tại doanh_nghiệp kiểm_toán trong những trường_hợp nào ? | Theo khoản 4 Điều 15 Thông_tư 157/2014/TT-BTC quy_định về tổ_chức Đoàn kiểm_tra như sau : ... doanh_nghiệp kiểm_toán khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Là thành_viên sáng_lập hoặc góp vốn vào doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra ; - Là thành_viên trong Ban Giám_đốc của doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra ; - Có mối quan_hệ lợi_ích trực_tiếp hoặc gián_tiếp đáng_kể với đối_tượng được kiểm_tra ; - Có bố, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột ( của mình hoặc của vợ hoặc chồng ) có mối quan_hệ lợi_ích trực_tiếp hoặc gián_tiếp đáng_kể với đối_tượng được kiểm_tra hoặc là thành_viên Ban Giám_đốc của doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra ; - Đã từng làm_việc tại doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra và đã thôi_việc tại doanh_nghiệp đó mà thời_gian tính từ thời_điểm thôi_việc đến thời_điểm ra quyết_định thành_lập Đoàn kiểm_tra chưa đủ tròn 24 tháng. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 15 Thông_tư 157/2014/TT-BTC quy_định về tổ_chức Đoàn kiểm_tra như sau : Tổ_chức Đoàn kiểm_tra ... 4 . Thành_viên Đoàn kiểm_tra và Trưởng_Đoàn kiểm_tra không được tham_gia kiểm_tra trực_tiếp tại doanh_nghiệp kiểm_toán khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Là thành_viên sáng_lập hoặc góp vốn vào doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra ; b ) Là thành_viên trong Ban Giám_đốc của doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra ; c ) Có mối quan_hệ lợi_ích trực_tiếp hoặc gián_tiếp đáng_kể với đối_tượng được kiểm_tra ; d ) Có bố , mẹ , vợ , chồng , con , anh , chị , em ruột ( của mình hoặc của vợ hoặc chồng ) có mối quan_hệ lợi_ích trực_tiếp hoặc gián_tiếp đáng_kể với đối_tượng được kiểm_tra hoặc là thành_viên Ban Giám_đốc của doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra ; đ ) Đã từng làm_việc tại doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra và đã thôi_việc tại doanh_nghiệp đó mà thời_gian tính từ thời_điểm thôi_việc đến thời_điểm ra quyết_định thành_lập Đoàn kiểm_tra chưa đủ tròn 24 tháng . Theo đó , Trưởng_Đoàn kiểm_tra không được tham_gia kiểm_tra trực_tiếp tại doanh_nghiệp kiểm_toán khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Là thành_viên sáng_lập hoặc góp vốn vào doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra ; - Là thành_viên trong Ban Giám_đốc của doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra ; - Có mối quan_hệ lợi_ích trực_tiếp hoặc gián_tiếp đáng_kể với đối_tượng được kiểm_tra ; - Có bố , mẹ , vợ , chồng , con , anh , chị , em ruột ( của mình hoặc của vợ hoặc chồng ) có mối quan_hệ lợi_ích trực_tiếp hoặc gián_tiếp đáng_kể với đối_tượng được kiểm_tra hoặc là thành_viên Ban Giám_đốc của doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra ; - Đã từng làm_việc tại doanh_nghiệp kiểm_toán được kiểm_tra và đã thôi_việc tại doanh_nghiệp đó mà thời_gian tính từ thời_điểm thôi_việc đến thời_điểm ra quyết_định thành_lập Đoàn kiểm_tra chưa đủ tròn 24 tháng . | 19,292 | |
Biển nào không cho_phép ô_tô_con vượt ? | Khi điều_khiển xe ô_tô_con thì có một_số trường_hợp người điều_khiển xe cần phải vượt lên phía trước vì nhiều lý_do khác nhau . Tuy_nhiên , không phải: ... Khi điều_khiển xe ô_tô_con thì có một_số trường_hợp người điều_khiển xe cần phải vượt lên phía trước vì nhiều lý_do khác nhau . Tuy_nhiên , không phải trong mọi trường_hợp đều được điều_khiển xe ô_tô_con vượt lên . Cụ_thể , người điều_khiển xe sẽ không được điều_khiển xe ô_tô_con vượt lên khi gặp phải biển_báo không cho_phép ô_tô_con vượt . Biển_báo không cho_phép ô_tô_con vượt được quy_định như sau : Như_vậy , khi có ý_định điều_khiển xe ô_tô_con vượt lên thì người lái_xe cần phải lưu_ý trên đoạn đường đang lưu_thông có biển_báo không cho_phép ô_tô_con vượt hay không để tránh vi_phạm quy_định pháp_luật về giao_thông đường_bộ . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Khi điều_khiển xe ô_tô_con thì có một_số trường_hợp người điều_khiển xe cần phải vượt lên phía trước vì nhiều lý_do khác nhau . Tuy_nhiên , không phải trong mọi trường_hợp đều được điều_khiển xe ô_tô_con vượt lên . Cụ_thể , người điều_khiển xe sẽ không được điều_khiển xe ô_tô_con vượt lên khi gặp phải biển_báo không cho_phép ô_tô_con vượt . Biển_báo không cho_phép ô_tô_con vượt được quy_định như sau : Như_vậy , khi có ý_định điều_khiển xe ô_tô_con vượt lên thì người lái_xe cần phải lưu_ý trên đoạn đường đang lưu_thông có biển_báo không cho_phép ô_tô_con vượt hay không để tránh vi_phạm quy_định pháp_luật về giao_thông đường_bộ . ( Hình từ Internet ) | 19,293 | |
Điều_khiển xe ô_tô có hành_vi vượt xe không đúng quy_định sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ vào điểm i khoản 4 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số cụm_từ được thay_thế bởi điểm d khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định n: ... Căn_cứ vào điểm i khoản 4 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số cụm_từ được thay_thế bởi điểm d khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 4. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây :... i ) Lùi xe, quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; dừng xe, đỗ xe, vượt xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định. Ngoài việc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 2 triệu đến 3 triệu đồng thì người điều_khiển xe ô_tô có hành_vi vượt xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định còn bị tước giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 3 tháng theo điểm b khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019/NĐ-CP. Căn_cứ vào điểm d khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số cụm_từ được thay_thế bởi điểm đ khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại | None | 1 | Căn_cứ vào điểm i khoản 4 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số cụm_từ được thay_thế bởi điểm d khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 4 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... i ) Lùi xe , quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; dừng xe , đỗ xe , vượt xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định . Ngoài việc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 2 triệu đến 3 triệu đồng thì người điều_khiển xe ô_tô có hành_vi vượt xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định còn bị tước giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 3 tháng theo điểm b khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019/NĐ-CP. Căn_cứ vào điểm d khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số cụm_từ được thay_thế bởi điểm đ khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 5 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... d ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt , vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt ( đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ) ; không có báo_hiệu trước khi vượt ; vượt bên phải xe khác trong trường_hợp không được phép , trừ trường_hợp tại đoạn đường có nhiều làn_đường cho xe đi cùng chiều được phân_biệt bằng vạch kẻ phân làn_đường mà xe chạy trên làn_đường bên phải chạy nhanh hơn xe đang chạy trên làn_đường bên trái ; Theo đó , người điều_khiển xe ô_tô có hành_vi vượt xe không đúng quy_định thuộc một trong những trường_hợp trên sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 4 triệu đến 6 triệu đồng . Ngoài_ra , người điều_khiển xe ô_tô có hành_vi vượt xe không đúng quy_định còn bị tước giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 3 tháng theo điểm b khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019/NĐ-CP. Căn_cứ vào điểm a khoản 7 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 7 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chú_ý quan_sát , điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định gây tai_nạn giao_thông ; dừng xe , đỗ xe , quay đầu xe , lùi xe , tránh xe , vượt xe , chuyển_hướng , chuyển làn_đường không đúng quy_định gây tai_nạn giao_thông ; không đi đúng phần đường , làn_đường , không giữ khoảng_cách an_toàn giữa hai xe theo quy_định gây tai_nạn giao_thông hoặc đi vào đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” gây tai_nạn giao_thông , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này ; Như_vậy , người điều_khiển xe ô_tô có hành_vi vượt xe không đúng quy_định mà gây tai_nạn giao_thông thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 10 triệu đến 12 triệu đồng . Ngoài_ra , người điều_khiển xe ô_tô có hành_vi vượt xe không đúng quy_định mà gây tai_nạn giao_thông sẽ bị tước giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng theo điểm c khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019/NĐ-CP. | 19,294 | |
Điều_khiển xe ô_tô có hành_vi vượt xe không đúng quy_định sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ vào điểm i khoản 4 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số cụm_từ được thay_thế bởi điểm d khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định n: ... 9 / NĐ-CP một_số cụm_từ được thay_thế bởi điểm đ khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 5. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây :... d ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt, vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt ( đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ) ; không có báo_hiệu trước khi vượt ; vượt bên phải xe khác trong trường_hợp không được phép, trừ trường_hợp tại đoạn đường có nhiều làn_đường cho xe đi cùng chiều được phân_biệt bằng vạch kẻ phân làn_đường mà xe chạy trên làn_đường bên phải chạy nhanh hơn xe đang chạy trên làn_đường bên trái ; Theo đó, người điều_khiển xe ô_tô có hành_vi vượt xe không đúng quy_định thuộc một trong những trường_hợp trên sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 4 triệu đến 6 triệu đồng. Ngoài_ra, người điều_khiển xe ô_tô có hành_vi vượt xe không đúng quy_định | None | 1 | Căn_cứ vào điểm i khoản 4 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số cụm_từ được thay_thế bởi điểm d khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 4 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... i ) Lùi xe , quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; dừng xe , đỗ xe , vượt xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định . Ngoài việc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 2 triệu đến 3 triệu đồng thì người điều_khiển xe ô_tô có hành_vi vượt xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định còn bị tước giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 3 tháng theo điểm b khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019/NĐ-CP. Căn_cứ vào điểm d khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số cụm_từ được thay_thế bởi điểm đ khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 5 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... d ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt , vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt ( đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ) ; không có báo_hiệu trước khi vượt ; vượt bên phải xe khác trong trường_hợp không được phép , trừ trường_hợp tại đoạn đường có nhiều làn_đường cho xe đi cùng chiều được phân_biệt bằng vạch kẻ phân làn_đường mà xe chạy trên làn_đường bên phải chạy nhanh hơn xe đang chạy trên làn_đường bên trái ; Theo đó , người điều_khiển xe ô_tô có hành_vi vượt xe không đúng quy_định thuộc một trong những trường_hợp trên sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 4 triệu đến 6 triệu đồng . Ngoài_ra , người điều_khiển xe ô_tô có hành_vi vượt xe không đúng quy_định còn bị tước giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 3 tháng theo điểm b khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019/NĐ-CP. Căn_cứ vào điểm a khoản 7 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 7 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chú_ý quan_sát , điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định gây tai_nạn giao_thông ; dừng xe , đỗ xe , quay đầu xe , lùi xe , tránh xe , vượt xe , chuyển_hướng , chuyển làn_đường không đúng quy_định gây tai_nạn giao_thông ; không đi đúng phần đường , làn_đường , không giữ khoảng_cách an_toàn giữa hai xe theo quy_định gây tai_nạn giao_thông hoặc đi vào đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” gây tai_nạn giao_thông , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này ; Như_vậy , người điều_khiển xe ô_tô có hành_vi vượt xe không đúng quy_định mà gây tai_nạn giao_thông thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 10 triệu đến 12 triệu đồng . Ngoài_ra , người điều_khiển xe ô_tô có hành_vi vượt xe không đúng quy_định mà gây tai_nạn giao_thông sẽ bị tước giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng theo điểm c khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019/NĐ-CP. | 19,295 | |
Điều_khiển xe ô_tô có hành_vi vượt xe không đúng quy_định sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ vào điểm i khoản 4 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số cụm_từ được thay_thế bởi điểm d khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định n: ... thuộc một trong những trường_hợp trên sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 4 triệu đến 6 triệu đồng. Ngoài_ra, người điều_khiển xe ô_tô có hành_vi vượt xe không đúng quy_định còn bị tước giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 3 tháng theo điểm b khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019/NĐ-CP. Căn_cứ vào điểm a khoản 7 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ... 7. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chú_ý quan_sát, điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định gây tai_nạn giao_thông ; dừng xe, đỗ xe, quay đầu xe, lùi xe, tránh xe, vượt xe, chuyển_hướng, chuyển làn_đường không đúng quy_định gây tai_nạn giao_thông ; không đi đúng phần đường, làn_đường, không giữ khoảng_cách an_toàn giữa hai xe theo quy_định gây tai_nạn giao_thông hoặc đi vào đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển, đi ngược | None | 1 | Căn_cứ vào điểm i khoản 4 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số cụm_từ được thay_thế bởi điểm d khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 4 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... i ) Lùi xe , quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; dừng xe , đỗ xe , vượt xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định . Ngoài việc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 2 triệu đến 3 triệu đồng thì người điều_khiển xe ô_tô có hành_vi vượt xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định còn bị tước giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 3 tháng theo điểm b khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019/NĐ-CP. Căn_cứ vào điểm d khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số cụm_từ được thay_thế bởi điểm đ khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 5 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... d ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt , vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt ( đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ) ; không có báo_hiệu trước khi vượt ; vượt bên phải xe khác trong trường_hợp không được phép , trừ trường_hợp tại đoạn đường có nhiều làn_đường cho xe đi cùng chiều được phân_biệt bằng vạch kẻ phân làn_đường mà xe chạy trên làn_đường bên phải chạy nhanh hơn xe đang chạy trên làn_đường bên trái ; Theo đó , người điều_khiển xe ô_tô có hành_vi vượt xe không đúng quy_định thuộc một trong những trường_hợp trên sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 4 triệu đến 6 triệu đồng . Ngoài_ra , người điều_khiển xe ô_tô có hành_vi vượt xe không đúng quy_định còn bị tước giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 3 tháng theo điểm b khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019/NĐ-CP. Căn_cứ vào điểm a khoản 7 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 7 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chú_ý quan_sát , điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định gây tai_nạn giao_thông ; dừng xe , đỗ xe , quay đầu xe , lùi xe , tránh xe , vượt xe , chuyển_hướng , chuyển làn_đường không đúng quy_định gây tai_nạn giao_thông ; không đi đúng phần đường , làn_đường , không giữ khoảng_cách an_toàn giữa hai xe theo quy_định gây tai_nạn giao_thông hoặc đi vào đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” gây tai_nạn giao_thông , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này ; Như_vậy , người điều_khiển xe ô_tô có hành_vi vượt xe không đúng quy_định mà gây tai_nạn giao_thông thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 10 triệu đến 12 triệu đồng . Ngoài_ra , người điều_khiển xe ô_tô có hành_vi vượt xe không đúng quy_định mà gây tai_nạn giao_thông sẽ bị tước giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng theo điểm c khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019/NĐ-CP. | 19,296 | |
Điều_khiển xe ô_tô có hành_vi vượt xe không đúng quy_định sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ vào điểm i khoản 4 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số cụm_từ được thay_thế bởi điểm d khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định n: ... không giữ khoảng_cách an_toàn giữa hai xe theo quy_định gây tai_nạn giao_thông hoặc đi vào đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển, đi ngược chiều của đường một_chiều, đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” gây tai_nạn giao_thông, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này ; Như_vậy, người điều_khiển xe ô_tô có hành_vi vượt xe không đúng quy_định mà gây tai_nạn giao_thông thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 10 triệu đến 12 triệu đồng. Ngoài_ra, người điều_khiển xe ô_tô có hành_vi vượt xe không đúng quy_định mà gây tai_nạn giao_thông sẽ bị tước giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng theo điểm c khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019/NĐ-CP. | None | 1 | Căn_cứ vào điểm i khoản 4 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số cụm_từ được thay_thế bởi điểm d khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 4 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... i ) Lùi xe , quay đầu xe trong hầm đường_bộ ; dừng xe , đỗ xe , vượt xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định . Ngoài việc bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 2 triệu đến 3 triệu đồng thì người điều_khiển xe ô_tô có hành_vi vượt xe trong hầm đường_bộ không đúng nơi quy_định còn bị tước giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 3 tháng theo điểm b khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019/NĐ-CP. Căn_cứ vào điểm d khoản 5 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP một_số cụm_từ được thay_thế bởi điểm đ khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 5 . Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : ... d ) Vượt xe trong những trường_hợp không được vượt , vượt xe tại đoạn đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm vượt ( đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển ) ; không có báo_hiệu trước khi vượt ; vượt bên phải xe khác trong trường_hợp không được phép , trừ trường_hợp tại đoạn đường có nhiều làn_đường cho xe đi cùng chiều được phân_biệt bằng vạch kẻ phân làn_đường mà xe chạy trên làn_đường bên phải chạy nhanh hơn xe đang chạy trên làn_đường bên trái ; Theo đó , người điều_khiển xe ô_tô có hành_vi vượt xe không đúng quy_định thuộc một trong những trường_hợp trên sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 4 triệu đến 6 triệu đồng . Ngoài_ra , người điều_khiển xe ô_tô có hành_vi vượt xe không đúng quy_định còn bị tước giấy_phép lái_xe từ 01 tháng đến 3 tháng theo điểm b khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019/NĐ-CP. Căn_cứ vào điểm a khoản 7 Điều 5 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định như sau : Xử_phạt người điều_khiển xe ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô vi_phạm quy_tắc giao_thông đường_bộ ... 7 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với người điều_khiển xe thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không chú_ý quan_sát , điều_khiển xe chạy quá tốc_độ quy_định gây tai_nạn giao_thông ; dừng xe , đỗ xe , quay đầu xe , lùi xe , tránh xe , vượt xe , chuyển_hướng , chuyển làn_đường không đúng quy_định gây tai_nạn giao_thông ; không đi đúng phần đường , làn_đường , không giữ khoảng_cách an_toàn giữa hai xe theo quy_định gây tai_nạn giao_thông hoặc đi vào đường có biển_báo hiệu có nội_dung cấm đi vào đối_với loại phương_tiện đang điều_khiển , đi ngược chiều của đường một_chiều , đi ngược chiều trên đường có biển “ Cấm đi ngược chiều ” gây tai_nạn giao_thông , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 8 Điều này ; Như_vậy , người điều_khiển xe ô_tô có hành_vi vượt xe không đúng quy_định mà gây tai_nạn giao_thông thì sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 10 triệu đến 12 triệu đồng . Ngoài_ra , người điều_khiển xe ô_tô có hành_vi vượt xe không đúng quy_định mà gây tai_nạn giao_thông sẽ bị tước giấy_phép lái_xe từ 02 tháng đến 04 tháng theo điểm c khoản 11 Điều 5 Nghị_định 100/2019/NĐ-CP. | 19,297 | |
Vượt xe gây tai_nạn giao_thông thì có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Căn_cứ vào Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 Tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thôn: ... Căn_cứ vào Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 Tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ 1. Người nào tham_gia giao_thông đường_bộ mà vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Không có giấy_phép lái_xe theo quy_định ; b ) Trong tình_trạng có sử_dụng rượu, bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 Tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ 1 . Người nào tham_gia giao_thông đường_bộ mà vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Không có giấy_phép lái_xe theo quy_định ; b ) Trong tình_trạng có sử_dụng rượu , bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định , có sử_dụng chất ma_tuý hoặc chất kích_thích mạnh khác ; c ) Bỏ chạy để trốn_tránh trách_nhiệm hoặc cố_ý không cứu_giúp người bị nạn ; d ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của người điều_khiển hoặc hướng_dẫn giao_thông ; đ ) Làm chết 02 người ; e ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; g ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Làm chết 03 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên . 4 . Vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ trong trường_hợp có khả_năng thực_tế dẫn đến hậu_quả quy_định tại một trong các điểm a , b và c khoản 3 Điều này nếu không được ngăn_chặn kịp_thời , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , căn_cứ vào mức_độ và hậu_quả của hành_vi vượt xe không đúng quy_định gây ra tai_nạn giao_thông để xác_định mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định trên . | 19,298 | |
Vượt xe gây tai_nạn giao_thông thì có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Căn_cứ vào Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 Tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thôn: ... năm đến 10 năm : a ) Không có giấy_phép lái_xe theo quy_định ; b ) Trong tình_trạng có sử_dụng rượu, bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định, có sử_dụng chất ma_tuý hoặc chất kích_thích mạnh khác ; c ) Bỏ chạy để trốn_tránh trách_nhiệm hoặc cố_ý không cứu_giúp người bị nạn ; d ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của người điều_khiển hoặc hướng_dẫn giao_thông ; đ ) Làm chết 02 người ; e ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; g ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng. 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Làm chết 03 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên. 4 | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 Tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ 1 . Người nào tham_gia giao_thông đường_bộ mà vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Không có giấy_phép lái_xe theo quy_định ; b ) Trong tình_trạng có sử_dụng rượu , bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định , có sử_dụng chất ma_tuý hoặc chất kích_thích mạnh khác ; c ) Bỏ chạy để trốn_tránh trách_nhiệm hoặc cố_ý không cứu_giúp người bị nạn ; d ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của người điều_khiển hoặc hướng_dẫn giao_thông ; đ ) Làm chết 02 người ; e ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; g ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Làm chết 03 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên . 4 . Vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ trong trường_hợp có khả_năng thực_tế dẫn đến hậu_quả quy_định tại một trong các điểm a , b và c khoản 3 Điều này nếu không được ngăn_chặn kịp_thời , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , căn_cứ vào mức_độ và hậu_quả của hành_vi vượt xe không đúng quy_định gây ra tai_nạn giao_thông để xác_định mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định trên . | 19,299 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.