Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Vượt xe gây tai_nạn giao_thông thì có bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự không ? | Căn_cứ vào Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 Tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thôn: ... 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên. 4. Vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ trong trường_hợp có khả_năng thực_tế dẫn đến hậu_quả quy_định tại một trong các điểm a, b và c khoản 3 Điều này nếu không được ngăn_chặn kịp_thời, thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm. 5. Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm. Theo đó, căn_cứ vào mức_độ và hậu_quả của hành_vi vượt xe không đúng quy_định gây ra tai_nạn giao_thông để xác_định mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 260 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 72 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 Tội vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ 1 . Người nào tham_gia giao_thông đường_bộ mà vi_phạm quy_định về an_toàn giao_thông đường_bộ gây thiệt_hại cho người khác thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : a ) Làm chết người ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 01 người mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; c ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; d ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Không có giấy_phép lái_xe theo quy_định ; b ) Trong tình_trạng có sử_dụng rượu , bia mà trong máu hoặc hơi thở có nồng_độ cồn vượt quá mức quy_định , có sử_dụng chất ma_tuý hoặc chất kích_thích mạnh khác ; c ) Bỏ chạy để trốn_tránh trách_nhiệm hoặc cố_ý không cứu_giúp người bị nạn ; d ) Không chấp_hành hiệu_lệnh của người điều_khiển hoặc hướng_dẫn giao_thông ; đ ) Làm chết 02 người ; e ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 122% đến 200% ; g ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 07 năm đến 15 năm : a ) Làm chết 03 người trở lên ; b ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 03 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này 201% trở lên ; c ) Gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên . 4 . Vi_phạm quy_định về tham_gia giao_thông đường_bộ trong trường_hợp có khả_năng thực_tế dẫn đến hậu_quả quy_định tại một trong các điểm a , b và c khoản 3 Điều này nếu không được ngăn_chặn kịp_thời , thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 01 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 01 năm . 5 . Người phạm_tội còn có_thể bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , căn_cứ vào mức_độ và hậu_quả của hành_vi vượt xe không đúng quy_định gây ra tai_nạn giao_thông để xác_định mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự theo quy_định trên . | 19,300 | |
Trên Cổng điện_tử và Hệ_thống_hoá đơn điện_tử thì trình_tự các bước đối_chiếu thông_tin được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 2 Điều 6 Quy_trình Quản_lý hoá_đơn điện_tử kèm theo Quyết_định 1447 / QĐ-TCT năm 2021 quy_định như sau : ... Nguyên_tắc chung áp_dụng trên Cổng điện_tử và Hệ_thống_hoá đơn điện_tử... 2. Trình_tự các bước đối_chiếu thông_tin, nội_dung thông_tin đối_chiếu về HĐĐT : a ) Trình_tự các bước đối_chiếu thông_tin : - Đối_chiếu bước 1 : Cổng điện_tử tự_động đối_chiếu các thông_tin về HĐĐT ( tình_trạng hoạt_động của NNT, thông_tin CQT quản_lý, chuẩn dữ_liệu, chữ_ký số của NNT, hiệu_lực của Hợp_đồng nhận, truyền, lưu_trữ dữ_liệu HĐĐT... ) và gửi Thông_báo cho NNT chậm nhất 15 phút kể từ khi nhận được hồ_sơ của NNT. Riêng đối_với HĐĐT đề_nghị cấp mã của CQT, Cổng điện_tử thực_hiện đối_chiếu và phản_hồi chậm nhất trong thời_gian 5 phút kể từ khi nhận được hoá_đơn điện_tử. - Đối_chiếu bước 2 : Hệ_thống HĐĐT tiếp_tục tự_động đối_chiếu các thông_tin trong phạm_vi CSDL có thông_tin phục_vụ đối_chiếu. Đối_với các nội_dung Hệ_thống HĐĐT không có đủ thông_tin để đối_chiếu tự_động, công_chức thuế thực_hiện đối_chiếu theo quy_định tại quy_trình này. Kết_quả đối_chiếu được gửi cho NNT theo quy_định tại quy_trình này.... Như_vậy trên Cổng điện_tử và Hệ_thống_hoá đơn điện_tử thì trình_tự các bước đối_chiếu | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 2 Điều 6 Quy_trình Quản_lý hoá_đơn điện_tử kèm theo Quyết_định 1447 / QĐ-TCT năm 2021 quy_định như sau : Nguyên_tắc chung áp_dụng trên Cổng điện_tử và Hệ_thống_hoá đơn điện_tử ... 2 . Trình_tự các bước đối_chiếu thông_tin , nội_dung thông_tin đối_chiếu về HĐĐT : a ) Trình_tự các bước đối_chiếu thông_tin : - Đối_chiếu bước 1 : Cổng điện_tử tự_động đối_chiếu các thông_tin về HĐĐT ( tình_trạng hoạt_động của NNT , thông_tin CQT quản_lý , chuẩn dữ_liệu , chữ_ký số của NNT , hiệu_lực của Hợp_đồng nhận , truyền , lưu_trữ dữ_liệu HĐĐT ... ) và gửi Thông_báo cho NNT chậm nhất 15 phút kể từ khi nhận được hồ_sơ của NNT . Riêng đối_với HĐĐT đề_nghị cấp mã của CQT , Cổng điện_tử thực_hiện đối_chiếu và phản_hồi chậm nhất trong thời_gian 5 phút kể từ khi nhận được hoá_đơn điện_tử . - Đối_chiếu bước 2 : Hệ_thống HĐĐT tiếp_tục tự_động đối_chiếu các thông_tin trong phạm_vi CSDL có thông_tin phục_vụ đối_chiếu . Đối_với các nội_dung Hệ_thống HĐĐT không có đủ thông_tin để đối_chiếu tự_động , công_chức thuế thực_hiện đối_chiếu theo quy_định tại quy_trình này . Kết_quả đối_chiếu được gửi cho NNT theo quy_định tại quy_trình này . ... Như_vậy trên Cổng điện_tử và Hệ_thống_hoá đơn điện_tử thì trình_tự các bước đối_chiếu thông_tin được thực_hiện bằng 02 bước như sau : - Đối_chiếu bước 1 : Cổng điện_tử tự_động đối_chiếu các thông_tin về HĐĐT ( tình_trạng hoạt_động của NNT , thông_tin CQT quản_lý , chuẩn dữ_liệu , chữ_ký số của NNT , hiệu_lực của Hợp_đồng nhận , truyền , lưu_trữ dữ_liệu HĐĐT ... ) và gửi Thông_báo cho NNT chậm nhất 15 phút kể từ khi nhận được hồ_sơ của NNT . Riêng đối_với HĐĐT đề_nghị cấp mã của CQT , Cổng điện_tử thực_hiện đối_chiếu và phản_hồi chậm nhất trong thời_gian 5 phút kể từ khi nhận được hoá_đơn điện_tử . - Đối_chiếu bước 2 : Hệ_thống HĐĐT tiếp_tục tự_động đối_chiếu các thông_tin trong phạm_vi CSDL có thông_tin phục_vụ đối_chiếu . Đối_với các nội_dung Hệ_thống HĐĐT không có đủ thông_tin để đối_chiếu tự_động , công_chức thuế thực_hiện đối_chiếu theo quy_định tại quy_trình này . Kết_quả đối_chiếu được gửi cho NNT theo quy_định tại quy_trình này . Hoá_đơn điện_tử ( Hình từ Internet ) | 19,301 | |
Trên Cổng điện_tử và Hệ_thống_hoá đơn điện_tử thì trình_tự các bước đối_chiếu thông_tin được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 2 Điều 6 Quy_trình Quản_lý hoá_đơn điện_tử kèm theo Quyết_định 1447 / QĐ-TCT năm 2021 quy_định như sau : ... quy_trình này. Kết_quả đối_chiếu được gửi cho NNT theo quy_định tại quy_trình này.... Như_vậy trên Cổng điện_tử và Hệ_thống_hoá đơn điện_tử thì trình_tự các bước đối_chiếu thông_tin được thực_hiện bằng 02 bước như sau : - Đối_chiếu bước 1 : Cổng điện_tử tự_động đối_chiếu các thông_tin về HĐĐT ( tình_trạng hoạt_động của NNT, thông_tin CQT quản_lý, chuẩn dữ_liệu, chữ_ký số của NNT, hiệu_lực của Hợp_đồng nhận, truyền, lưu_trữ dữ_liệu HĐĐT... ) và gửi Thông_báo cho NNT chậm nhất 15 phút kể từ khi nhận được hồ_sơ của NNT. Riêng đối_với HĐĐT đề_nghị cấp mã của CQT, Cổng điện_tử thực_hiện đối_chiếu và phản_hồi chậm nhất trong thời_gian 5 phút kể từ khi nhận được hoá_đơn điện_tử. - Đối_chiếu bước 2 : Hệ_thống HĐĐT tiếp_tục tự_động đối_chiếu các thông_tin trong phạm_vi CSDL có thông_tin phục_vụ đối_chiếu. Đối_với các nội_dung Hệ_thống HĐĐT không có đủ thông_tin để đối_chiếu tự_động, công_chức thuế thực_hiện đối_chiếu theo quy_định tại quy_trình này. Kết_quả đối_chiếu được gửi cho NNT theo quy_định tại quy_trình này. Hoá_đơn điện_tử ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 2 Điều 6 Quy_trình Quản_lý hoá_đơn điện_tử kèm theo Quyết_định 1447 / QĐ-TCT năm 2021 quy_định như sau : Nguyên_tắc chung áp_dụng trên Cổng điện_tử và Hệ_thống_hoá đơn điện_tử ... 2 . Trình_tự các bước đối_chiếu thông_tin , nội_dung thông_tin đối_chiếu về HĐĐT : a ) Trình_tự các bước đối_chiếu thông_tin : - Đối_chiếu bước 1 : Cổng điện_tử tự_động đối_chiếu các thông_tin về HĐĐT ( tình_trạng hoạt_động của NNT , thông_tin CQT quản_lý , chuẩn dữ_liệu , chữ_ký số của NNT , hiệu_lực của Hợp_đồng nhận , truyền , lưu_trữ dữ_liệu HĐĐT ... ) và gửi Thông_báo cho NNT chậm nhất 15 phút kể từ khi nhận được hồ_sơ của NNT . Riêng đối_với HĐĐT đề_nghị cấp mã của CQT , Cổng điện_tử thực_hiện đối_chiếu và phản_hồi chậm nhất trong thời_gian 5 phút kể từ khi nhận được hoá_đơn điện_tử . - Đối_chiếu bước 2 : Hệ_thống HĐĐT tiếp_tục tự_động đối_chiếu các thông_tin trong phạm_vi CSDL có thông_tin phục_vụ đối_chiếu . Đối_với các nội_dung Hệ_thống HĐĐT không có đủ thông_tin để đối_chiếu tự_động , công_chức thuế thực_hiện đối_chiếu theo quy_định tại quy_trình này . Kết_quả đối_chiếu được gửi cho NNT theo quy_định tại quy_trình này . ... Như_vậy trên Cổng điện_tử và Hệ_thống_hoá đơn điện_tử thì trình_tự các bước đối_chiếu thông_tin được thực_hiện bằng 02 bước như sau : - Đối_chiếu bước 1 : Cổng điện_tử tự_động đối_chiếu các thông_tin về HĐĐT ( tình_trạng hoạt_động của NNT , thông_tin CQT quản_lý , chuẩn dữ_liệu , chữ_ký số của NNT , hiệu_lực của Hợp_đồng nhận , truyền , lưu_trữ dữ_liệu HĐĐT ... ) và gửi Thông_báo cho NNT chậm nhất 15 phút kể từ khi nhận được hồ_sơ của NNT . Riêng đối_với HĐĐT đề_nghị cấp mã của CQT , Cổng điện_tử thực_hiện đối_chiếu và phản_hồi chậm nhất trong thời_gian 5 phút kể từ khi nhận được hoá_đơn điện_tử . - Đối_chiếu bước 2 : Hệ_thống HĐĐT tiếp_tục tự_động đối_chiếu các thông_tin trong phạm_vi CSDL có thông_tin phục_vụ đối_chiếu . Đối_với các nội_dung Hệ_thống HĐĐT không có đủ thông_tin để đối_chiếu tự_động , công_chức thuế thực_hiện đối_chiếu theo quy_định tại quy_trình này . Kết_quả đối_chiếu được gửi cho NNT theo quy_định tại quy_trình này . Hoá_đơn điện_tử ( Hình từ Internet ) | 19,302 | |
Trên Cổng điện_tử và Hệ_thống_hoá đơn điện_tử thì trình_tự các bước đối_chiếu thông_tin được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 2 Điều 6 Quy_trình Quản_lý hoá_đơn điện_tử kèm theo Quyết_định 1447 / QĐ-TCT năm 2021 quy_định như sau : ... thực_hiện đối_chiếu theo quy_định tại quy_trình này. Kết_quả đối_chiếu được gửi cho NNT theo quy_định tại quy_trình này. Hoá_đơn điện_tử ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 2 Điều 6 Quy_trình Quản_lý hoá_đơn điện_tử kèm theo Quyết_định 1447 / QĐ-TCT năm 2021 quy_định như sau : Nguyên_tắc chung áp_dụng trên Cổng điện_tử và Hệ_thống_hoá đơn điện_tử ... 2 . Trình_tự các bước đối_chiếu thông_tin , nội_dung thông_tin đối_chiếu về HĐĐT : a ) Trình_tự các bước đối_chiếu thông_tin : - Đối_chiếu bước 1 : Cổng điện_tử tự_động đối_chiếu các thông_tin về HĐĐT ( tình_trạng hoạt_động của NNT , thông_tin CQT quản_lý , chuẩn dữ_liệu , chữ_ký số của NNT , hiệu_lực của Hợp_đồng nhận , truyền , lưu_trữ dữ_liệu HĐĐT ... ) và gửi Thông_báo cho NNT chậm nhất 15 phút kể từ khi nhận được hồ_sơ của NNT . Riêng đối_với HĐĐT đề_nghị cấp mã của CQT , Cổng điện_tử thực_hiện đối_chiếu và phản_hồi chậm nhất trong thời_gian 5 phút kể từ khi nhận được hoá_đơn điện_tử . - Đối_chiếu bước 2 : Hệ_thống HĐĐT tiếp_tục tự_động đối_chiếu các thông_tin trong phạm_vi CSDL có thông_tin phục_vụ đối_chiếu . Đối_với các nội_dung Hệ_thống HĐĐT không có đủ thông_tin để đối_chiếu tự_động , công_chức thuế thực_hiện đối_chiếu theo quy_định tại quy_trình này . Kết_quả đối_chiếu được gửi cho NNT theo quy_định tại quy_trình này . ... Như_vậy trên Cổng điện_tử và Hệ_thống_hoá đơn điện_tử thì trình_tự các bước đối_chiếu thông_tin được thực_hiện bằng 02 bước như sau : - Đối_chiếu bước 1 : Cổng điện_tử tự_động đối_chiếu các thông_tin về HĐĐT ( tình_trạng hoạt_động của NNT , thông_tin CQT quản_lý , chuẩn dữ_liệu , chữ_ký số của NNT , hiệu_lực của Hợp_đồng nhận , truyền , lưu_trữ dữ_liệu HĐĐT ... ) và gửi Thông_báo cho NNT chậm nhất 15 phút kể từ khi nhận được hồ_sơ của NNT . Riêng đối_với HĐĐT đề_nghị cấp mã của CQT , Cổng điện_tử thực_hiện đối_chiếu và phản_hồi chậm nhất trong thời_gian 5 phút kể từ khi nhận được hoá_đơn điện_tử . - Đối_chiếu bước 2 : Hệ_thống HĐĐT tiếp_tục tự_động đối_chiếu các thông_tin trong phạm_vi CSDL có thông_tin phục_vụ đối_chiếu . Đối_với các nội_dung Hệ_thống HĐĐT không có đủ thông_tin để đối_chiếu tự_động , công_chức thuế thực_hiện đối_chiếu theo quy_định tại quy_trình này . Kết_quả đối_chiếu được gửi cho NNT theo quy_định tại quy_trình này . Hoá_đơn điện_tử ( Hình từ Internet ) | 19,303 | |
Trên Cổng điện_tử và Hệ_thống_hoá đơn điện_tử thì thông_tin đối_chiếu được sẽ có những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 6 Quy_trình Quản_lý hoá_đơn điện_tử kèm theo Quyết_định 1447 / QĐ-TCT năm 2021 quy_định như sau : ... Nguyên_tắc chung áp_dụng trên Cổng điện_tử và Hệ_thống_hoá đơn điện_tử... 2. Trình_tự các bước đối_chiếu thông_tin, nội_dung thông_tin đối_chiếu về HĐĐT :... b ) Nội_dung thông_tin đối_chiếu : - Nội_dung chi_tiết các thông_tin đối_chiếu theo từng nghiệp_vụ xử_lý được quy_định cụ_thể tại Chương II_Quy trình này. - Đối_với hoá_đơn uỷ_nhiệm, thông_tin đối_chiếu về uỷ_nhiệm bao_gồm : Ký_hiệu mẫu hoá_đơn, ký_hiệu hoá_đơn uỷ_nhiệm, thời_hạn uỷ_nhiệm lập hoá_đơn, chữ_ký số của bên nhận uỷ_nhiệm, tình_trạng hoạt_động của bên nhận uỷ_nhiệm, mã_số thuế của người bán ( bên uỷ_nhiệm ) trên hoá_đơn do bên nhận uỷ_nhiệm lập. - Đối_với thông_tin về hoá_đơn được gửi qua tổ_chức truyền nhận, thông_tin đối_chiếu về tổ_chức truyền nhận bao_gồm : tình_trạng hoạt_động, hiệu_lực chữ_ký số.... Như_vậy trên Cổng điện_tử và Hệ_thống_hoá đơn điện_tử thì thông_tin đối_chiếu được sẽ có những nội_dung sau : - Nội_dung chi_tiết các thông_tin đối_chiếu theo từng nghiệp_vụ xử_lý được quy_định cụ_thể tại Chương II_Quy trình này. - Đối_với hoá_đơn uỷ_nhiệm, thông_tin đối_chiếu về uỷ_nhiệm bao_gồm : Ký_hiệu mẫu hoá_đơn, ký_hiệu hoá_đơn uỷ_nhiệm, | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 6 Quy_trình Quản_lý hoá_đơn điện_tử kèm theo Quyết_định 1447 / QĐ-TCT năm 2021 quy_định như sau : Nguyên_tắc chung áp_dụng trên Cổng điện_tử và Hệ_thống_hoá đơn điện_tử ... 2 . Trình_tự các bước đối_chiếu thông_tin , nội_dung thông_tin đối_chiếu về HĐĐT : ... b ) Nội_dung thông_tin đối_chiếu : - Nội_dung chi_tiết các thông_tin đối_chiếu theo từng nghiệp_vụ xử_lý được quy_định cụ_thể tại Chương II_Quy trình này . - Đối_với hoá_đơn uỷ_nhiệm , thông_tin đối_chiếu về uỷ_nhiệm bao_gồm : Ký_hiệu mẫu hoá_đơn , ký_hiệu hoá_đơn uỷ_nhiệm , thời_hạn uỷ_nhiệm lập hoá_đơn , chữ_ký số của bên nhận uỷ_nhiệm , tình_trạng hoạt_động của bên nhận uỷ_nhiệm , mã_số thuế của người bán ( bên uỷ_nhiệm ) trên hoá_đơn do bên nhận uỷ_nhiệm lập . - Đối_với thông_tin về hoá_đơn được gửi qua tổ_chức truyền nhận , thông_tin đối_chiếu về tổ_chức truyền nhận bao_gồm : tình_trạng hoạt_động , hiệu_lực chữ_ký số . ... Như_vậy trên Cổng điện_tử và Hệ_thống_hoá đơn điện_tử thì thông_tin đối_chiếu được sẽ có những nội_dung sau : - Nội_dung chi_tiết các thông_tin đối_chiếu theo từng nghiệp_vụ xử_lý được quy_định cụ_thể tại Chương II_Quy trình này . - Đối_với hoá_đơn uỷ_nhiệm , thông_tin đối_chiếu về uỷ_nhiệm bao_gồm : Ký_hiệu mẫu hoá_đơn , ký_hiệu hoá_đơn uỷ_nhiệm , thời_hạn uỷ_nhiệm lập hoá_đơn , chữ_ký số của bên nhận uỷ_nhiệm , tình_trạng hoạt_động của bên nhận uỷ_nhiệm , mã_số thuế của người bán ( bên uỷ_nhiệm ) trên hoá_đơn do bên nhận uỷ_nhiệm lập . - Đối_với thông_tin về hoá_đơn được gửi qua tổ_chức truyền nhận , thông_tin đối_chiếu về tổ_chức truyền nhận bao_gồm : tình_trạng hoạt_động , hiệu_lực chữ_ký số . | 19,304 | |
Trên Cổng điện_tử và Hệ_thống_hoá đơn điện_tử thì thông_tin đối_chiếu được sẽ có những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 6 Quy_trình Quản_lý hoá_đơn điện_tử kèm theo Quyết_định 1447 / QĐ-TCT năm 2021 quy_định như sau : ... nghiệp_vụ xử_lý được quy_định cụ_thể tại Chương II_Quy trình này. - Đối_với hoá_đơn uỷ_nhiệm, thông_tin đối_chiếu về uỷ_nhiệm bao_gồm : Ký_hiệu mẫu hoá_đơn, ký_hiệu hoá_đơn uỷ_nhiệm, thời_hạn uỷ_nhiệm lập hoá_đơn, chữ_ký số của bên nhận uỷ_nhiệm, tình_trạng hoạt_động của bên nhận uỷ_nhiệm, mã_số thuế của người bán ( bên uỷ_nhiệm ) trên hoá_đơn do bên nhận uỷ_nhiệm lập. - Đối_với thông_tin về hoá_đơn được gửi qua tổ_chức truyền nhận, thông_tin đối_chiếu về tổ_chức truyền nhận bao_gồm : tình_trạng hoạt_động, hiệu_lực chữ_ký số. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 6 Quy_trình Quản_lý hoá_đơn điện_tử kèm theo Quyết_định 1447 / QĐ-TCT năm 2021 quy_định như sau : Nguyên_tắc chung áp_dụng trên Cổng điện_tử và Hệ_thống_hoá đơn điện_tử ... 2 . Trình_tự các bước đối_chiếu thông_tin , nội_dung thông_tin đối_chiếu về HĐĐT : ... b ) Nội_dung thông_tin đối_chiếu : - Nội_dung chi_tiết các thông_tin đối_chiếu theo từng nghiệp_vụ xử_lý được quy_định cụ_thể tại Chương II_Quy trình này . - Đối_với hoá_đơn uỷ_nhiệm , thông_tin đối_chiếu về uỷ_nhiệm bao_gồm : Ký_hiệu mẫu hoá_đơn , ký_hiệu hoá_đơn uỷ_nhiệm , thời_hạn uỷ_nhiệm lập hoá_đơn , chữ_ký số của bên nhận uỷ_nhiệm , tình_trạng hoạt_động của bên nhận uỷ_nhiệm , mã_số thuế của người bán ( bên uỷ_nhiệm ) trên hoá_đơn do bên nhận uỷ_nhiệm lập . - Đối_với thông_tin về hoá_đơn được gửi qua tổ_chức truyền nhận , thông_tin đối_chiếu về tổ_chức truyền nhận bao_gồm : tình_trạng hoạt_động , hiệu_lực chữ_ký số . ... Như_vậy trên Cổng điện_tử và Hệ_thống_hoá đơn điện_tử thì thông_tin đối_chiếu được sẽ có những nội_dung sau : - Nội_dung chi_tiết các thông_tin đối_chiếu theo từng nghiệp_vụ xử_lý được quy_định cụ_thể tại Chương II_Quy trình này . - Đối_với hoá_đơn uỷ_nhiệm , thông_tin đối_chiếu về uỷ_nhiệm bao_gồm : Ký_hiệu mẫu hoá_đơn , ký_hiệu hoá_đơn uỷ_nhiệm , thời_hạn uỷ_nhiệm lập hoá_đơn , chữ_ký số của bên nhận uỷ_nhiệm , tình_trạng hoạt_động của bên nhận uỷ_nhiệm , mã_số thuế của người bán ( bên uỷ_nhiệm ) trên hoá_đơn do bên nhận uỷ_nhiệm lập . - Đối_với thông_tin về hoá_đơn được gửi qua tổ_chức truyền nhận , thông_tin đối_chiếu về tổ_chức truyền nhận bao_gồm : tình_trạng hoạt_động , hiệu_lực chữ_ký số . | 19,305 | |
Cổng điện_tử gửi thông_báo cho người nộp thuế về hoá_đơn điện_tử được thực_hiện thông_quan những phương_thức nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Quy_trình Quản_lý hoá_đơn điện_tử kèm theo Quyết_định 1447 / QĐ-TCT năm 2021 quy_định như sau : ... Nguyên_tắc chung áp_dụng trên Cổng điện_tử và Hệ_thống_hoá đơn điện_tử ... 3 . Phương_thức Cổng điện_tử gửi thông_báo cho NNT : a ) Đối_với hồ_sơ , thông_báo NNT gửi đến CQT trực_tiếp trên Cổng điện_tử , CQT gửi thông_báo phản_hồi qua tài_khoản sử_dụng Cổng điện_tử của NNT và địa_chỉ thư_điện_tử NNT đã đăng_ký trên Mẫu_số 01/ĐKTĐ-HĐĐT. b ) Đối_với hồ_sơ , thông_báo NNT gửi đến CQT thông_qua tổ_chức truyền nhận , CQT gửi thông_báo phản_hồi qua tổ_chức truyền nhận . c ) Đối_với hồ_sơ , thông_báo NNT là doanh_nghiệp / tổ_chức kết_nối trực_tiếp gửi đến CQT , CQT gửi thông_báo phản_hồi trực_tiếp đến hệ_thống của NNT . d ) Đối_với thông_báo CQT chủ_động gửi cho NNT , CQT gửi qua tài_khoản sử_dụng Cổng điện_tử của NNT và địa_chỉ thư_điện_tử của NNT đã đăng_ký trên Mẫu_số 01/ĐKTĐ-HĐĐT. Như_vậy cổng điện_tử gửi thông_báo cho người nộp thuế về hoá_đơn điện_tử được thực_hiện thông_quan những phương_thức như quy_định trên . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Quy_trình Quản_lý hoá_đơn điện_tử kèm theo Quyết_định 1447 / QĐ-TCT năm 2021 quy_định như sau : Nguyên_tắc chung áp_dụng trên Cổng điện_tử và Hệ_thống_hoá đơn điện_tử ... 3 . Phương_thức Cổng điện_tử gửi thông_báo cho NNT : a ) Đối_với hồ_sơ , thông_báo NNT gửi đến CQT trực_tiếp trên Cổng điện_tử , CQT gửi thông_báo phản_hồi qua tài_khoản sử_dụng Cổng điện_tử của NNT và địa_chỉ thư_điện_tử NNT đã đăng_ký trên Mẫu_số 01/ĐKTĐ-HĐĐT. b ) Đối_với hồ_sơ , thông_báo NNT gửi đến CQT thông_qua tổ_chức truyền nhận , CQT gửi thông_báo phản_hồi qua tổ_chức truyền nhận . c ) Đối_với hồ_sơ , thông_báo NNT là doanh_nghiệp / tổ_chức kết_nối trực_tiếp gửi đến CQT , CQT gửi thông_báo phản_hồi trực_tiếp đến hệ_thống của NNT . d ) Đối_với thông_báo CQT chủ_động gửi cho NNT , CQT gửi qua tài_khoản sử_dụng Cổng điện_tử của NNT và địa_chỉ thư_điện_tử của NNT đã đăng_ký trên Mẫu_số 01/ĐKTĐ-HĐĐT. Như_vậy cổng điện_tử gửi thông_báo cho người nộp thuế về hoá_đơn điện_tử được thực_hiện thông_quan những phương_thức như quy_định trên . | 19,306 | |
Chế_độ phụ_cấp đặc_thù áp_dụng cho đối_tượng nhà_giáo nào dạy tại cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập ? | Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 113/2015/NĐ-CP có quy_định chế_độ phụ_cấp đặc_thù áp_dụng cho nhà_giáo dạy tích_hợp , nhà_giáo là nghệ_nhân ưu_tú trở lên: ... Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 113/2015/NĐ-CP có quy_định chế_độ phụ_cấp đặc_thù áp_dụng cho nhà_giáo dạy tích_hợp, nhà_giáo là nghệ_nhân ưu_tú trở lên hoặc người có trình_độ kỹ_năng nghề cao dạy thực_hành trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập. Và theo Điều 2 Nghị_định 113/2015/NĐ-CP có giải_thích một_số nội_dung như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Dạy tích_hợp là vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành trong một bài_học / học_phần / mô đun / môn_học. 2. Người có trình_độ kỹ_năng nghề cao là người có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia bậc 4 trở lên hoặc bậc thợ 5/6, 6/7 trở lên. 3. Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập, lớp_học dành riêng cho người khuyết_tật là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập, lớp_học có từ 70% trở lên số học_viên là người khuyết_tật. 4. Lớp hoà_nhập là lớp_học thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập có từ 5% đến dưới 70% số học_viên là người khuyết_tật. Theo đó thì dạy tích_hợp được hiểu là vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành trong một bài_học / học_phần / mô đun / môn_học. Người có | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 113/2015/NĐ-CP có quy_định chế_độ phụ_cấp đặc_thù áp_dụng cho nhà_giáo dạy tích_hợp , nhà_giáo là nghệ_nhân ưu_tú trở lên hoặc người có trình_độ kỹ_năng nghề cao dạy thực_hành trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập . Và theo Điều 2 Nghị_định 113/2015/NĐ-CP có giải_thích một_số nội_dung như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Dạy tích_hợp là vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành trong một bài_học / học_phần / mô đun / môn_học . 2 . Người có trình_độ kỹ_năng nghề cao là người có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia bậc 4 trở lên hoặc bậc thợ 5/6 , 6/7 trở lên . 3 . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập , lớp_học dành riêng cho người khuyết_tật là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập , lớp_học có từ 70% trở lên số học_viên là người khuyết_tật . 4 . Lớp hoà_nhập là lớp_học thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập có từ 5% đến dưới 70% số học_viên là người khuyết_tật . Theo đó thì dạy tích_hợp được hiểu là vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành trong một bài_học / học_phần / mô đun / môn_học . Người có trình_độ kỹ_năng nghề cao là người có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia bậc 4 trở lên hoặc bậc thợ 5/6 , 6/7 trở lên . ( Hình từ Internet ) | 19,307 | |
Chế_độ phụ_cấp đặc_thù áp_dụng cho đối_tượng nhà_giáo nào dạy tại cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập ? | Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 113/2015/NĐ-CP có quy_định chế_độ phụ_cấp đặc_thù áp_dụng cho nhà_giáo dạy tích_hợp , nhà_giáo là nghệ_nhân ưu_tú trở lên: ... học_viên là người khuyết_tật. Theo đó thì dạy tích_hợp được hiểu là vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành trong một bài_học / học_phần / mô đun / môn_học. Người có trình_độ kỹ_năng nghề cao là người có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia bậc 4 trở lên hoặc bậc thợ 5/6, 6/7 trở lên. ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 113/2015/NĐ-CP có quy_định chế_độ phụ_cấp đặc_thù áp_dụng cho nhà_giáo dạy tích_hợp, nhà_giáo là nghệ_nhân ưu_tú trở lên hoặc người có trình_độ kỹ_năng nghề cao dạy thực_hành trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập. Và theo Điều 2 Nghị_định 113/2015/NĐ-CP có giải_thích một_số nội_dung như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Dạy tích_hợp là vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành trong một bài_học / học_phần / mô đun / môn_học. 2. Người có trình_độ kỹ_năng nghề cao là người có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia bậc 4 trở lên hoặc bậc thợ 5/6, 6/7 trở lên. 3. Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập, lớp_học dành riêng cho người khuyết_tật là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập, lớp_học | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 113/2015/NĐ-CP có quy_định chế_độ phụ_cấp đặc_thù áp_dụng cho nhà_giáo dạy tích_hợp , nhà_giáo là nghệ_nhân ưu_tú trở lên hoặc người có trình_độ kỹ_năng nghề cao dạy thực_hành trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập . Và theo Điều 2 Nghị_định 113/2015/NĐ-CP có giải_thích một_số nội_dung như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Dạy tích_hợp là vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành trong một bài_học / học_phần / mô đun / môn_học . 2 . Người có trình_độ kỹ_năng nghề cao là người có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia bậc 4 trở lên hoặc bậc thợ 5/6 , 6/7 trở lên . 3 . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập , lớp_học dành riêng cho người khuyết_tật là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập , lớp_học có từ 70% trở lên số học_viên là người khuyết_tật . 4 . Lớp hoà_nhập là lớp_học thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập có từ 5% đến dưới 70% số học_viên là người khuyết_tật . Theo đó thì dạy tích_hợp được hiểu là vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành trong một bài_học / học_phần / mô đun / môn_học . Người có trình_độ kỹ_năng nghề cao là người có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia bậc 4 trở lên hoặc bậc thợ 5/6 , 6/7 trở lên . ( Hình từ Internet ) | 19,308 | |
Chế_độ phụ_cấp đặc_thù áp_dụng cho đối_tượng nhà_giáo nào dạy tại cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập ? | Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 113/2015/NĐ-CP có quy_định chế_độ phụ_cấp đặc_thù áp_dụng cho nhà_giáo dạy tích_hợp , nhà_giáo là nghệ_nhân ưu_tú trở lên: ... 4 trở lên hoặc bậc thợ 5/6, 6/7 trở lên. 3. Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập, lớp_học dành riêng cho người khuyết_tật là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập, lớp_học có từ 70% trở lên số học_viên là người khuyết_tật. 4. Lớp hoà_nhập là lớp_học thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập có từ 5% đến dưới 70% số học_viên là người khuyết_tật. Theo đó thì dạy tích_hợp được hiểu là vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành trong một bài_học / học_phần / mô đun / môn_học. Người có trình_độ kỹ_năng nghề cao là người có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia bậc 4 trở lên hoặc bậc thợ 5/6, 6/7 trở lên. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 113/2015/NĐ-CP có quy_định chế_độ phụ_cấp đặc_thù áp_dụng cho nhà_giáo dạy tích_hợp , nhà_giáo là nghệ_nhân ưu_tú trở lên hoặc người có trình_độ kỹ_năng nghề cao dạy thực_hành trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập . Và theo Điều 2 Nghị_định 113/2015/NĐ-CP có giải_thích một_số nội_dung như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Dạy tích_hợp là vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành trong một bài_học / học_phần / mô đun / môn_học . 2 . Người có trình_độ kỹ_năng nghề cao là người có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia bậc 4 trở lên hoặc bậc thợ 5/6 , 6/7 trở lên . 3 . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập , lớp_học dành riêng cho người khuyết_tật là cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập , lớp_học có từ 70% trở lên số học_viên là người khuyết_tật . 4 . Lớp hoà_nhập là lớp_học thuộc cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập có từ 5% đến dưới 70% số học_viên là người khuyết_tật . Theo đó thì dạy tích_hợp được hiểu là vừa dạy lý_thuyết vừa dạy thực_hành trong một bài_học / học_phần / mô đun / môn_học . Người có trình_độ kỹ_năng nghề cao là người có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia bậc 4 trở lên hoặc bậc thợ 5/6 , 6/7 trở lên . ( Hình từ Internet ) | 19,309 | |
Cách tính phụ_cấp đặc_thù cho nhà_giáo giảng_dạy tại cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 22/2017/TT-BLĐTBXH có hướng_dẫn Việc tính , hưởng phụ_cấp đặc_thù hằng tháng đối_với nhà_giáo dạy tích_hợp ; nhà_giáo dạy : ... Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 22/2017/TT-BLĐTBXH có hướng_dẫn Việc tính, hưởng phụ_cấp đặc_thù hằng tháng đối_với nhà_giáo dạy tích_hợp ; nhà_giáo dạy thực_hành có một trong các danh_hiệu, chứng_chỉ, chứng_nhận sau trở lên : nghệ_nhân ưu_tú, chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia bậc 4, chứng_nhận bậc thợ 5/6, 6/7 do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định của pháp_luật như sau : Tiền phụ_cấp đặc_thù = { [ Hệ_số lương theo ngạch, hạng, bậc + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hiện hưởng ] x Mức lương cơ_sở } / ( Định_mức giờ giảng của nhà_giáo trong một năm / 12 tháng ) x Số giờ dạy tích_hợp, dạy thực_hành thực_tế trong tháng x 10%. Ví_dụ 1 : Nhà_giáo A là Trưởng khoa, giảng_dạy tích_hợp trong trường cao_đẳng ; hệ_số lương hiện hưởng 4,98 ; hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo là 0,45 ; mức phụ_cấp thâm_niên vượt_khung hiện hưởng 5% ; mức lương cơ_sở 1.300.000 đồng ; định_mức giờ giảng của nhà_giáo trong một năm là 450 giờ ; số giờ dạy tích_hợp thực_tế trong tháng là 20 giờ. Tiền | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 22/2017/TT-BLĐTBXH có hướng_dẫn Việc tính , hưởng phụ_cấp đặc_thù hằng tháng đối_với nhà_giáo dạy tích_hợp ; nhà_giáo dạy thực_hành có một trong các danh_hiệu , chứng_chỉ , chứng_nhận sau trở lên : nghệ_nhân ưu_tú , chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia bậc 4 , chứng_nhận bậc thợ 5/6 , 6/7 do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định của pháp_luật như sau : Tiền phụ_cấp đặc_thù = { [ Hệ_số lương theo ngạch , hạng , bậc + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hiện hưởng ] x Mức lương cơ_sở } / ( Định_mức giờ giảng của nhà_giáo trong một năm / 12 tháng ) x Số giờ dạy tích_hợp , dạy thực_hành thực_tế trong tháng x 10% . Ví_dụ 1 : Nhà_giáo A là Trưởng khoa , giảng_dạy tích_hợp trong trường cao_đẳng ; hệ_số lương hiện hưởng 4,98 ; hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo là 0,45 ; mức phụ_cấp thâm_niên vượt_khung hiện hưởng 5% ; mức lương cơ_sở 1.300.000 đồng ; định_mức giờ giảng của nhà_giáo trong một năm là 450 giờ ; số giờ dạy tích_hợp thực_tế trong tháng là 20 giờ . Tiền phụ_cấp đặc_thù mà nhà_giáo A được hưởng hằng tháng tính như sau : Tiền phụ_cấp đặc_thù = [ ( 4,98 + 0,45 + 5% x 4,98 ) x 1.300.000 đồng ] / ( 450 giờ / 12 tháng ) x 20 giờ x 10% = 393.744 đồng . Ví_dụ 2 : Nhà_giáo B là nhà_giáo dạy thực_hành trong trường cao_đẳng ; có chứng_nhận bậc thợ 6/7 ; hệ_số lương hiện hưởng 3,66 ; mức lương cơ_sở 1.300.000 đồng ; định_mức giờ giảng của nhà_giáo trong một năm là 400 giờ ; số giờ dạy thực_hành thực_tế trong tháng là 35 giờ . Tiền phụ_cấp đặc_thù mà nhà_giáo B được hưởng hằng tháng tính như sau : Tiền phụ_cấp đặc_thù = ( 3,66 x 1.300.000 đồng ) / ( 400 giờ / 12 tháng ) x 35 giờ x 10% = 499.590 đồng . Lưu_ý : Tại Điều 6 Nghị_định 113/2015/NĐ-CP có quy_định như sau : - Phụ_cấp đặc_thù được tính theo số giờ dạy tích_hợp , dạy thực_hành thực_tế . - Phụ_cấp đặc_thù được trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . | 19,310 | |
Cách tính phụ_cấp đặc_thù cho nhà_giáo giảng_dạy tại cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 22/2017/TT-BLĐTBXH có hướng_dẫn Việc tính , hưởng phụ_cấp đặc_thù hằng tháng đối_với nhà_giáo dạy tích_hợp ; nhà_giáo dạy : ... 5% ; mức lương cơ_sở 1.300.000 đồng ; định_mức giờ giảng của nhà_giáo trong một năm là 450 giờ ; số giờ dạy tích_hợp thực_tế trong tháng là 20 giờ. Tiền phụ_cấp đặc_thù mà nhà_giáo A được hưởng hằng tháng tính như sau : Tiền phụ_cấp đặc_thù = [ ( 4,98 + 0,45 + 5% x 4,98 ) x 1.300.000 đồng ] / ( 450 giờ / 12 tháng ) x 20 giờ x 10% = 393.744 đồng. Ví_dụ 2 : Nhà_giáo B là nhà_giáo dạy thực_hành trong trường cao_đẳng ; có chứng_nhận bậc thợ 6/7 ; hệ_số lương hiện hưởng 3,66 ; mức lương cơ_sở 1.300.000 đồng ; định_mức giờ giảng của nhà_giáo trong một năm là 400 giờ ; số giờ dạy thực_hành thực_tế trong tháng là 35 giờ. Tiền phụ_cấp đặc_thù mà nhà_giáo B được hưởng hằng tháng tính như sau : Tiền phụ_cấp đặc_thù = ( 3,66 x 1.300.000 đồng ) / ( 400 giờ / 12 tháng ) x 35 giờ x 10% = 499.590 đồng. Lưu_ý : Tại Điều 6 Nghị_định 113/2015/NĐ-CP có quy_định như sau : - Phụ_cấp | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 22/2017/TT-BLĐTBXH có hướng_dẫn Việc tính , hưởng phụ_cấp đặc_thù hằng tháng đối_với nhà_giáo dạy tích_hợp ; nhà_giáo dạy thực_hành có một trong các danh_hiệu , chứng_chỉ , chứng_nhận sau trở lên : nghệ_nhân ưu_tú , chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia bậc 4 , chứng_nhận bậc thợ 5/6 , 6/7 do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định của pháp_luật như sau : Tiền phụ_cấp đặc_thù = { [ Hệ_số lương theo ngạch , hạng , bậc + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hiện hưởng ] x Mức lương cơ_sở } / ( Định_mức giờ giảng của nhà_giáo trong một năm / 12 tháng ) x Số giờ dạy tích_hợp , dạy thực_hành thực_tế trong tháng x 10% . Ví_dụ 1 : Nhà_giáo A là Trưởng khoa , giảng_dạy tích_hợp trong trường cao_đẳng ; hệ_số lương hiện hưởng 4,98 ; hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo là 0,45 ; mức phụ_cấp thâm_niên vượt_khung hiện hưởng 5% ; mức lương cơ_sở 1.300.000 đồng ; định_mức giờ giảng của nhà_giáo trong một năm là 450 giờ ; số giờ dạy tích_hợp thực_tế trong tháng là 20 giờ . Tiền phụ_cấp đặc_thù mà nhà_giáo A được hưởng hằng tháng tính như sau : Tiền phụ_cấp đặc_thù = [ ( 4,98 + 0,45 + 5% x 4,98 ) x 1.300.000 đồng ] / ( 450 giờ / 12 tháng ) x 20 giờ x 10% = 393.744 đồng . Ví_dụ 2 : Nhà_giáo B là nhà_giáo dạy thực_hành trong trường cao_đẳng ; có chứng_nhận bậc thợ 6/7 ; hệ_số lương hiện hưởng 3,66 ; mức lương cơ_sở 1.300.000 đồng ; định_mức giờ giảng của nhà_giáo trong một năm là 400 giờ ; số giờ dạy thực_hành thực_tế trong tháng là 35 giờ . Tiền phụ_cấp đặc_thù mà nhà_giáo B được hưởng hằng tháng tính như sau : Tiền phụ_cấp đặc_thù = ( 3,66 x 1.300.000 đồng ) / ( 400 giờ / 12 tháng ) x 35 giờ x 10% = 499.590 đồng . Lưu_ý : Tại Điều 6 Nghị_định 113/2015/NĐ-CP có quy_định như sau : - Phụ_cấp đặc_thù được tính theo số giờ dạy tích_hợp , dạy thực_hành thực_tế . - Phụ_cấp đặc_thù được trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . | 19,311 | |
Cách tính phụ_cấp đặc_thù cho nhà_giáo giảng_dạy tại cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 22/2017/TT-BLĐTBXH có hướng_dẫn Việc tính , hưởng phụ_cấp đặc_thù hằng tháng đối_với nhà_giáo dạy tích_hợp ; nhà_giáo dạy : ... giờ / 12 tháng ) x 35 giờ x 10% = 499.590 đồng. Lưu_ý : Tại Điều 6 Nghị_định 113/2015/NĐ-CP có quy_định như sau : - Phụ_cấp đặc_thù được tính theo số giờ dạy tích_hợp, dạy thực_hành thực_tế. - Phụ_cấp đặc_thù được trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng, hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 22/2017/TT-BLĐTBXH có hướng_dẫn Việc tính , hưởng phụ_cấp đặc_thù hằng tháng đối_với nhà_giáo dạy tích_hợp ; nhà_giáo dạy thực_hành có một trong các danh_hiệu , chứng_chỉ , chứng_nhận sau trở lên : nghệ_nhân ưu_tú , chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia bậc 4 , chứng_nhận bậc thợ 5/6 , 6/7 do cơ_quan có thẩm_quyền cấp theo quy_định của pháp_luật như sau : Tiền phụ_cấp đặc_thù = { [ Hệ_số lương theo ngạch , hạng , bậc + hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) hiện hưởng ] x Mức lương cơ_sở } / ( Định_mức giờ giảng của nhà_giáo trong một năm / 12 tháng ) x Số giờ dạy tích_hợp , dạy thực_hành thực_tế trong tháng x 10% . Ví_dụ 1 : Nhà_giáo A là Trưởng khoa , giảng_dạy tích_hợp trong trường cao_đẳng ; hệ_số lương hiện hưởng 4,98 ; hệ_số phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo là 0,45 ; mức phụ_cấp thâm_niên vượt_khung hiện hưởng 5% ; mức lương cơ_sở 1.300.000 đồng ; định_mức giờ giảng của nhà_giáo trong một năm là 450 giờ ; số giờ dạy tích_hợp thực_tế trong tháng là 20 giờ . Tiền phụ_cấp đặc_thù mà nhà_giáo A được hưởng hằng tháng tính như sau : Tiền phụ_cấp đặc_thù = [ ( 4,98 + 0,45 + 5% x 4,98 ) x 1.300.000 đồng ] / ( 450 giờ / 12 tháng ) x 20 giờ x 10% = 393.744 đồng . Ví_dụ 2 : Nhà_giáo B là nhà_giáo dạy thực_hành trong trường cao_đẳng ; có chứng_nhận bậc thợ 6/7 ; hệ_số lương hiện hưởng 3,66 ; mức lương cơ_sở 1.300.000 đồng ; định_mức giờ giảng của nhà_giáo trong một năm là 400 giờ ; số giờ dạy thực_hành thực_tế trong tháng là 35 giờ . Tiền phụ_cấp đặc_thù mà nhà_giáo B được hưởng hằng tháng tính như sau : Tiền phụ_cấp đặc_thù = ( 3,66 x 1.300.000 đồng ) / ( 400 giờ / 12 tháng ) x 35 giờ x 10% = 499.590 đồng . Lưu_ý : Tại Điều 6 Nghị_định 113/2015/NĐ-CP có quy_định như sau : - Phụ_cấp đặc_thù được tính theo số giờ dạy tích_hợp , dạy thực_hành thực_tế . - Phụ_cấp đặc_thù được trả cùng kỳ lương hàng tháng và không dùng để tính đóng , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . | 19,312 | |
Kinh_phí để thực_hiện chế_độ phụ_cấp đặc_thù cho nhà_giáo tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập được lấy từ đâu ? | Theo Điều 7 Thông_tư 22/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về nguồn kinh_phí để thực_hiện chế_độ phụ_cấp đặc_thù cho nhà_giáo tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp: ... Theo Điều 7 Thông_tư 22/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về nguồn kinh_phí để thực_hiện chế_độ phụ_cấp đặc_thù cho nhà_giáo tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập như sau : - Đối_với các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm chi thường_xuyên : Kinh_phí thực_hiện các chế_độ phụ_cấp do ngân_sách nhà_nước đảm_bảo và giao trong dự_toán ngân_sách hàng năm của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp theo phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước hiện_hành ; - Đối_với các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập tự bảo_đảm một phần chi thường_xuyên : Kinh_phí thực_hiện các chế_độ phụ_cấp được đảm_bảo từ nguồn thu sự_nghiệp của đơn_vị và nguồn ngân_sách nhà_nước cấp theo phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước hiện_hành ; - Đối_với các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp tự bảo_đảm chi thường_xuyên : Kinh_phí thực_hiện các chế_độ phụ_cấp được đảm_bảo từ nguồn thu tự đảm_bảo kinh_phí hoạt_động của đơn_vị ; - Các Bộ, cơ_quan Trung_ương và các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương có trách_nhiệm tổ_chức, hướng_dẫn, xét_duyệt và tổng_hợp báo_cáo nhu_cầu, nguồn kinh_phí thực_hiện các chế_độ phụ_cấp nhà_giáo vào nhu_cầu thực_hiện cải_cách tiền_lương theo các quy_định hiện_hành về việc xác_định nhu_cầu, nguồn kinh_phí thực_hiện điều_chỉnh mức lương cơ_sở | None | 1 | Theo Điều 7 Thông_tư 22/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về nguồn kinh_phí để thực_hiện chế_độ phụ_cấp đặc_thù cho nhà_giáo tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập như sau : - Đối_với các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm chi thường_xuyên : Kinh_phí thực_hiện các chế_độ phụ_cấp do ngân_sách nhà_nước đảm_bảo và giao trong dự_toán ngân_sách hàng năm của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp theo phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước hiện_hành ; - Đối_với các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập tự bảo_đảm một phần chi thường_xuyên : Kinh_phí thực_hiện các chế_độ phụ_cấp được đảm_bảo từ nguồn thu sự_nghiệp của đơn_vị và nguồn ngân_sách nhà_nước cấp theo phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước hiện_hành ; - Đối_với các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp tự bảo_đảm chi thường_xuyên : Kinh_phí thực_hiện các chế_độ phụ_cấp được đảm_bảo từ nguồn thu tự đảm_bảo kinh_phí hoạt_động của đơn_vị ; - Các Bộ , cơ_quan Trung_ương và các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có trách_nhiệm tổ_chức , hướng_dẫn , xét_duyệt và tổng_hợp báo_cáo nhu_cầu , nguồn kinh_phí thực_hiện các chế_độ phụ_cấp nhà_giáo vào nhu_cầu thực_hiện cải_cách tiền_lương theo các quy_định hiện_hành về việc xác_định nhu_cầu , nguồn kinh_phí thực_hiện điều_chỉnh mức lương cơ_sở hàng năm và gửi cơ_quan tài_chính xem_xét , thẩm_định theo quy_định . * Việc lập và phân_bổ dự_toán , quản_lý sử_dụng và thanh quyết_toán kinh_phí thực_hiện theo quy_định hiện_hành của Luật ngân_sách nhà_nước . | 19,313 | |
Kinh_phí để thực_hiện chế_độ phụ_cấp đặc_thù cho nhà_giáo tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập được lấy từ đâu ? | Theo Điều 7 Thông_tư 22/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về nguồn kinh_phí để thực_hiện chế_độ phụ_cấp đặc_thù cho nhà_giáo tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp: ... tổng_hợp báo_cáo nhu_cầu, nguồn kinh_phí thực_hiện các chế_độ phụ_cấp nhà_giáo vào nhu_cầu thực_hiện cải_cách tiền_lương theo các quy_định hiện_hành về việc xác_định nhu_cầu, nguồn kinh_phí thực_hiện điều_chỉnh mức lương cơ_sở hàng năm và gửi cơ_quan tài_chính xem_xét, thẩm_định theo quy_định. * Việc lập và phân_bổ dự_toán, quản_lý sử_dụng và thanh quyết_toán kinh_phí thực_hiện theo quy_định hiện_hành của Luật ngân_sách nhà_nước.Theo Điều 7 Thông_tư 22/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về nguồn kinh_phí để thực_hiện chế_độ phụ_cấp đặc_thù cho nhà_giáo tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập như sau : - Đối_với các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm chi thường_xuyên : Kinh_phí thực_hiện các chế_độ phụ_cấp do ngân_sách nhà_nước đảm_bảo và giao trong dự_toán ngân_sách hàng năm của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp theo phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước hiện_hành ; - Đối_với các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập tự bảo_đảm một phần chi thường_xuyên : Kinh_phí thực_hiện các chế_độ phụ_cấp được đảm_bảo từ nguồn thu sự_nghiệp của đơn_vị và nguồn ngân_sách nhà_nước cấp theo phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước hiện_hành ; - Đối_với các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp tự bảo_đảm chi thường_xuyên : Kinh_phí thực_hiện các chế_độ | None | 1 | Theo Điều 7 Thông_tư 22/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về nguồn kinh_phí để thực_hiện chế_độ phụ_cấp đặc_thù cho nhà_giáo tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập như sau : - Đối_với các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm chi thường_xuyên : Kinh_phí thực_hiện các chế_độ phụ_cấp do ngân_sách nhà_nước đảm_bảo và giao trong dự_toán ngân_sách hàng năm của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp theo phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước hiện_hành ; - Đối_với các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập tự bảo_đảm một phần chi thường_xuyên : Kinh_phí thực_hiện các chế_độ phụ_cấp được đảm_bảo từ nguồn thu sự_nghiệp của đơn_vị và nguồn ngân_sách nhà_nước cấp theo phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước hiện_hành ; - Đối_với các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp tự bảo_đảm chi thường_xuyên : Kinh_phí thực_hiện các chế_độ phụ_cấp được đảm_bảo từ nguồn thu tự đảm_bảo kinh_phí hoạt_động của đơn_vị ; - Các Bộ , cơ_quan Trung_ương và các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có trách_nhiệm tổ_chức , hướng_dẫn , xét_duyệt và tổng_hợp báo_cáo nhu_cầu , nguồn kinh_phí thực_hiện các chế_độ phụ_cấp nhà_giáo vào nhu_cầu thực_hiện cải_cách tiền_lương theo các quy_định hiện_hành về việc xác_định nhu_cầu , nguồn kinh_phí thực_hiện điều_chỉnh mức lương cơ_sở hàng năm và gửi cơ_quan tài_chính xem_xét , thẩm_định theo quy_định . * Việc lập và phân_bổ dự_toán , quản_lý sử_dụng và thanh quyết_toán kinh_phí thực_hiện theo quy_định hiện_hành của Luật ngân_sách nhà_nước . | 19,314 | |
Kinh_phí để thực_hiện chế_độ phụ_cấp đặc_thù cho nhà_giáo tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập được lấy từ đâu ? | Theo Điều 7 Thông_tư 22/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về nguồn kinh_phí để thực_hiện chế_độ phụ_cấp đặc_thù cho nhà_giáo tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp: ... phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước hiện_hành ; - Đối_với các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp tự bảo_đảm chi thường_xuyên : Kinh_phí thực_hiện các chế_độ phụ_cấp được đảm_bảo từ nguồn thu tự đảm_bảo kinh_phí hoạt_động của đơn_vị ; - Các Bộ, cơ_quan Trung_ương và các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương có trách_nhiệm tổ_chức, hướng_dẫn, xét_duyệt và tổng_hợp báo_cáo nhu_cầu, nguồn kinh_phí thực_hiện các chế_độ phụ_cấp nhà_giáo vào nhu_cầu thực_hiện cải_cách tiền_lương theo các quy_định hiện_hành về việc xác_định nhu_cầu, nguồn kinh_phí thực_hiện điều_chỉnh mức lương cơ_sở hàng năm và gửi cơ_quan tài_chính xem_xét, thẩm_định theo quy_định. * Việc lập và phân_bổ dự_toán, quản_lý sử_dụng và thanh quyết_toán kinh_phí thực_hiện theo quy_định hiện_hành của Luật ngân_sách nhà_nước. | None | 1 | Theo Điều 7 Thông_tư 22/2017/TT-BLĐTBXH quy_định về nguồn kinh_phí để thực_hiện chế_độ phụ_cấp đặc_thù cho nhà_giáo tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập như sau : - Đối_với các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm chi thường_xuyên : Kinh_phí thực_hiện các chế_độ phụ_cấp do ngân_sách nhà_nước đảm_bảo và giao trong dự_toán ngân_sách hàng năm của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp theo phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước hiện_hành ; - Đối_với các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập tự bảo_đảm một phần chi thường_xuyên : Kinh_phí thực_hiện các chế_độ phụ_cấp được đảm_bảo từ nguồn thu sự_nghiệp của đơn_vị và nguồn ngân_sách nhà_nước cấp theo phân_cấp quản_lý ngân_sách nhà_nước hiện_hành ; - Đối_với các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp tự bảo_đảm chi thường_xuyên và chi đầu_tư ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp tự bảo_đảm chi thường_xuyên : Kinh_phí thực_hiện các chế_độ phụ_cấp được đảm_bảo từ nguồn thu tự đảm_bảo kinh_phí hoạt_động của đơn_vị ; - Các Bộ , cơ_quan Trung_ương và các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương có trách_nhiệm tổ_chức , hướng_dẫn , xét_duyệt và tổng_hợp báo_cáo nhu_cầu , nguồn kinh_phí thực_hiện các chế_độ phụ_cấp nhà_giáo vào nhu_cầu thực_hiện cải_cách tiền_lương theo các quy_định hiện_hành về việc xác_định nhu_cầu , nguồn kinh_phí thực_hiện điều_chỉnh mức lương cơ_sở hàng năm và gửi cơ_quan tài_chính xem_xét , thẩm_định theo quy_định . * Việc lập và phân_bổ dự_toán , quản_lý sử_dụng và thanh quyết_toán kinh_phí thực_hiện theo quy_định hiện_hành của Luật ngân_sách nhà_nước . | 19,315 | |
Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở được thành_lập như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 11 Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định về ban_chấp_hành công_đoàn các cấp như sau : ... Ban_chấp_hành công_đoàn các cấp 1. Ban_chấp_hành công_đoàn cấp nào do đại_hội công_đoàn cấp đó bầu ra. a. Ban_chấp_hành công_đoàn cấp dưới phải được công_đoàn cấp trên trực_tiếp công_nhận. b. Trường_hợp cần_thiết, công_đoàn cấp trên được quyền chỉ_định uỷ_viên ban_chấp_hành và các chức_danh trong ban_chấp_hành công_đoàn cấp dưới, chỉ_định ban_chấp_hành lâm_thời và các chức_danh trong ban_chấp_hành lâm_thời công_đoàn cấp dưới. Thời_gian hoạt_động của ban_chấp_hành lâm_thời công_đoàn không quá 12 tháng. Khi có đề_nghị của công_đoàn cấp dưới, công_đoàn cấp trên có_thể điều_chỉnh kéo_dài thời_gian hoạt_động của ban_chấp_hành lâm_thời cho phù_hợp với kế_hoạch đại_hội công_đoàn các cấp, nhưng tối_đa không quá 30 tháng. 2. Đoàn_viên đã ra khỏi tổ_chức công_đoàn, nếu tiếp_tục có nguyện_vọng gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam thì phải có đơn xin gia_nhập lại tổ_chức Công_đoàn, do công_đoàn cấp trên xem_xét kết_nạp lại. 3. Số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành công_đoàn cấp nào do đại_hội công_đoàn cấp đó quyết_định và không vượt số_lượng theo quy_định của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn. Trường_hợp cần tăng thêm số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành so với số_lượng đã được đại_hội biểu_quyết thông_qua hoặc vượt quá số_lượng theo quy_định của Tổng_Liên_đoàn, phải làm văn_bản xin ý_kiến | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 11 Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định về ban_chấp_hành công_đoàn các cấp như sau : Ban_chấp_hành công_đoàn các cấp 1 . Ban_chấp_hành công_đoàn cấp nào do đại_hội công_đoàn cấp đó bầu ra . a . Ban_chấp_hành công_đoàn cấp dưới phải được công_đoàn cấp trên trực_tiếp công_nhận . b . Trường_hợp cần_thiết , công_đoàn cấp trên được quyền chỉ_định uỷ_viên ban_chấp_hành và các chức_danh trong ban_chấp_hành công_đoàn cấp dưới , chỉ_định ban_chấp_hành lâm_thời và các chức_danh trong ban_chấp_hành lâm_thời công_đoàn cấp dưới . Thời_gian hoạt_động của ban_chấp_hành lâm_thời công_đoàn không quá 12 tháng . Khi có đề_nghị của công_đoàn cấp dưới , công_đoàn cấp trên có_thể điều_chỉnh kéo_dài thời_gian hoạt_động của ban_chấp_hành lâm_thời cho phù_hợp với kế_hoạch đại_hội công_đoàn các cấp , nhưng tối_đa không quá 30 tháng . 2 . Đoàn_viên đã ra khỏi tổ_chức công_đoàn , nếu tiếp_tục có nguyện_vọng gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam thì phải có đơn xin gia_nhập lại tổ_chức Công_đoàn , do công_đoàn cấp trên xem_xét kết_nạp lại . 3 . Số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành công_đoàn cấp nào do đại_hội công_đoàn cấp đó quyết_định và không vượt số_lượng theo quy_định của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn . Trường_hợp cần tăng thêm số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành so với số_lượng đã được đại_hội biểu_quyết thông_qua hoặc vượt quá số_lượng theo quy_định của Tổng_Liên_đoàn , phải làm văn_bản xin ý_kiến và được sự đồng_ý của công_đoàn cấp trên trực_tiếp trước khi tiến_hành , nhưng không vượt quá 10% ; trường_hợp tăng số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn , do Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn quyết_định , nhưng không vượt quá 5% . 4 . Khi khuyết uỷ_viên ban_chấp_hành công_đoàn cấp nào , ban_chấp_hành công_đoàn cấp đó bầu bổ_sung hoặc do công_đoàn cấp trên trực_tiếp chỉ_định , số_lượng bổ_sung trong nhiệm_kỳ đối_với công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở trở lên không vượt quá một phần hai ( 1/2 ) , đối_với công_đoàn cơ_sở không vượt quá hai_phần_ba ( 2/3 ) số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành đã được đại_hội quyết_định . Trường_hợp cần bổ_sung vượt quá quy_định trên , phải được sự đồng_ý của công_đoàn cấp trên trực_tiếp . ... Theo đó , ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở do đại_hội công_đoàn cơ_sở bầu ra . Ban_chấp_hành công_đoàn cấp dưới phải được công_đoàn cấp trên trực_tiếp công_nhận . Tải trọn bộ các văn_bản về ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở : Tải về Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở ( Hình từ Internet ) | 19,316 | |
Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở được thành_lập như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 11 Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định về ban_chấp_hành công_đoàn các cấp như sau : ... Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn. Trường_hợp cần tăng thêm số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành so với số_lượng đã được đại_hội biểu_quyết thông_qua hoặc vượt quá số_lượng theo quy_định của Tổng_Liên_đoàn, phải làm văn_bản xin ý_kiến và được sự đồng_ý của công_đoàn cấp trên trực_tiếp trước khi tiến_hành, nhưng không vượt quá 10% ; trường_hợp tăng số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn, do Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn quyết_định, nhưng không vượt quá 5%. 4. Khi khuyết uỷ_viên ban_chấp_hành công_đoàn cấp nào, ban_chấp_hành công_đoàn cấp đó bầu bổ_sung hoặc do công_đoàn cấp trên trực_tiếp chỉ_định, số_lượng bổ_sung trong nhiệm_kỳ đối_với công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở trở lên không vượt quá một phần hai ( 1/2 ), đối_với công_đoàn cơ_sở không vượt quá hai_phần_ba ( 2/3 ) số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành đã được đại_hội quyết_định. Trường_hợp cần bổ_sung vượt quá quy_định trên, phải được sự đồng_ý của công_đoàn cấp trên trực_tiếp.... Theo đó, ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở do đại_hội công_đoàn cơ_sở bầu ra. Ban_chấp_hành công_đoàn cấp dưới phải được công_đoàn cấp trên trực_tiếp công_nhận. Tải trọn bộ các văn_bản về ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở : Tải về Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 11 Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định về ban_chấp_hành công_đoàn các cấp như sau : Ban_chấp_hành công_đoàn các cấp 1 . Ban_chấp_hành công_đoàn cấp nào do đại_hội công_đoàn cấp đó bầu ra . a . Ban_chấp_hành công_đoàn cấp dưới phải được công_đoàn cấp trên trực_tiếp công_nhận . b . Trường_hợp cần_thiết , công_đoàn cấp trên được quyền chỉ_định uỷ_viên ban_chấp_hành và các chức_danh trong ban_chấp_hành công_đoàn cấp dưới , chỉ_định ban_chấp_hành lâm_thời và các chức_danh trong ban_chấp_hành lâm_thời công_đoàn cấp dưới . Thời_gian hoạt_động của ban_chấp_hành lâm_thời công_đoàn không quá 12 tháng . Khi có đề_nghị của công_đoàn cấp dưới , công_đoàn cấp trên có_thể điều_chỉnh kéo_dài thời_gian hoạt_động của ban_chấp_hành lâm_thời cho phù_hợp với kế_hoạch đại_hội công_đoàn các cấp , nhưng tối_đa không quá 30 tháng . 2 . Đoàn_viên đã ra khỏi tổ_chức công_đoàn , nếu tiếp_tục có nguyện_vọng gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam thì phải có đơn xin gia_nhập lại tổ_chức Công_đoàn , do công_đoàn cấp trên xem_xét kết_nạp lại . 3 . Số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành công_đoàn cấp nào do đại_hội công_đoàn cấp đó quyết_định và không vượt số_lượng theo quy_định của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn . Trường_hợp cần tăng thêm số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành so với số_lượng đã được đại_hội biểu_quyết thông_qua hoặc vượt quá số_lượng theo quy_định của Tổng_Liên_đoàn , phải làm văn_bản xin ý_kiến và được sự đồng_ý của công_đoàn cấp trên trực_tiếp trước khi tiến_hành , nhưng không vượt quá 10% ; trường_hợp tăng số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn , do Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn quyết_định , nhưng không vượt quá 5% . 4 . Khi khuyết uỷ_viên ban_chấp_hành công_đoàn cấp nào , ban_chấp_hành công_đoàn cấp đó bầu bổ_sung hoặc do công_đoàn cấp trên trực_tiếp chỉ_định , số_lượng bổ_sung trong nhiệm_kỳ đối_với công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở trở lên không vượt quá một phần hai ( 1/2 ) , đối_với công_đoàn cơ_sở không vượt quá hai_phần_ba ( 2/3 ) số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành đã được đại_hội quyết_định . Trường_hợp cần bổ_sung vượt quá quy_định trên , phải được sự đồng_ý của công_đoàn cấp trên trực_tiếp . ... Theo đó , ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở do đại_hội công_đoàn cơ_sở bầu ra . Ban_chấp_hành công_đoàn cấp dưới phải được công_đoàn cấp trên trực_tiếp công_nhận . Tải trọn bộ các văn_bản về ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở : Tải về Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở ( Hình từ Internet ) | 19,317 | |
Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở được thành_lập như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 11 Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định về ban_chấp_hành công_đoàn các cấp như sau : ... dưới phải được công_đoàn cấp trên trực_tiếp công_nhận. Tải trọn bộ các văn_bản về ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở : Tải về Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 11 Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định về ban_chấp_hành công_đoàn các cấp như sau : Ban_chấp_hành công_đoàn các cấp 1 . Ban_chấp_hành công_đoàn cấp nào do đại_hội công_đoàn cấp đó bầu ra . a . Ban_chấp_hành công_đoàn cấp dưới phải được công_đoàn cấp trên trực_tiếp công_nhận . b . Trường_hợp cần_thiết , công_đoàn cấp trên được quyền chỉ_định uỷ_viên ban_chấp_hành và các chức_danh trong ban_chấp_hành công_đoàn cấp dưới , chỉ_định ban_chấp_hành lâm_thời và các chức_danh trong ban_chấp_hành lâm_thời công_đoàn cấp dưới . Thời_gian hoạt_động của ban_chấp_hành lâm_thời công_đoàn không quá 12 tháng . Khi có đề_nghị của công_đoàn cấp dưới , công_đoàn cấp trên có_thể điều_chỉnh kéo_dài thời_gian hoạt_động của ban_chấp_hành lâm_thời cho phù_hợp với kế_hoạch đại_hội công_đoàn các cấp , nhưng tối_đa không quá 30 tháng . 2 . Đoàn_viên đã ra khỏi tổ_chức công_đoàn , nếu tiếp_tục có nguyện_vọng gia_nhập Công_đoàn Việt_Nam thì phải có đơn xin gia_nhập lại tổ_chức Công_đoàn , do công_đoàn cấp trên xem_xét kết_nạp lại . 3 . Số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành công_đoàn cấp nào do đại_hội công_đoàn cấp đó quyết_định và không vượt số_lượng theo quy_định của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn . Trường_hợp cần tăng thêm số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành so với số_lượng đã được đại_hội biểu_quyết thông_qua hoặc vượt quá số_lượng theo quy_định của Tổng_Liên_đoàn , phải làm văn_bản xin ý_kiến và được sự đồng_ý của công_đoàn cấp trên trực_tiếp trước khi tiến_hành , nhưng không vượt quá 10% ; trường_hợp tăng số_lượng uỷ_viên Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn , do Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn quyết_định , nhưng không vượt quá 5% . 4 . Khi khuyết uỷ_viên ban_chấp_hành công_đoàn cấp nào , ban_chấp_hành công_đoàn cấp đó bầu bổ_sung hoặc do công_đoàn cấp trên trực_tiếp chỉ_định , số_lượng bổ_sung trong nhiệm_kỳ đối_với công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở trở lên không vượt quá một phần hai ( 1/2 ) , đối_với công_đoàn cơ_sở không vượt quá hai_phần_ba ( 2/3 ) số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành đã được đại_hội quyết_định . Trường_hợp cần bổ_sung vượt quá quy_định trên , phải được sự đồng_ý của công_đoàn cấp trên trực_tiếp . ... Theo đó , ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở do đại_hội công_đoàn cơ_sở bầu ra . Ban_chấp_hành công_đoàn cấp dưới phải được công_đoàn cấp trên trực_tiếp công_nhận . Tải trọn bộ các văn_bản về ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở : Tải về Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở ( Hình từ Internet ) | 19,318 | |
Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì theo quy_định ? | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 11 Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định về ban_chấp_hành công_đoàn các cấp như sau : ... Ban_chấp_hành công_đoàn các cấp... 7. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của ban_chấp_hành công_đoàn các cấp a. Đại_diện, bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng của đoàn_viên, người lao_động thuộc đối_tượng, phạm_vi theo phân_cấp. b. Tổ_chức thực_hiện nghị_quyết đại_hội công_đoàn cùng cấp. c. Thực_hiện chủ_trương, nghị_quyết, quy_định của Đảng và công_đoàn cấp trên. d. Chỉ_đạo, kiểm_tra, hướng_dẫn hoạt_động đối_với công_đoàn cấp dưới. đ. Quyết_định thành_lập, sáp_nhập, chia tách, hợp_nhất, giải_thể, nâng_cấp, hạ_cấp công_đoàn cấp dưới, công_nhận ban_chấp_hành công_đoàn cấp dưới. e. Bầu Đoàn Chủ_tịch ( đối_với Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn ), bầu ban thường_vụ ( đối_với ban_chấp_hành công_đoàn có từ 09 uỷ_viên trở lên ) ; bầu các chức_danh trong ban_chấp_hành, uỷ_ban kiểm_tra và chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn cùng cấp. g. Đào_tạo, bồi_dưỡng và tạo điều_kiện cho cán_bộ công_đoàn hoạt_động ; hướng_dẫn, giúp_đỡ, bảo_vệ cán_bộ công_đoàn khi bị xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng ; ban_chấp_hành công_đoàn cấp trên đại_diện, hỗ_trợ, giúp_đỡ ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở thương_lượng tập_thể, thực_hiện quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công theo quy_định của pháp_luật | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 11 Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định về ban_chấp_hành công_đoàn các cấp như sau : Ban_chấp_hành công_đoàn các cấp ... 7 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của ban_chấp_hành công_đoàn các cấp a . Đại_diện , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của đoàn_viên , người lao_động thuộc đối_tượng , phạm_vi theo phân_cấp . b . Tổ_chức thực_hiện nghị_quyết đại_hội công_đoàn cùng cấp . c . Thực_hiện chủ_trương , nghị_quyết , quy_định của Đảng và công_đoàn cấp trên . d . Chỉ_đạo , kiểm_tra , hướng_dẫn hoạt_động đối_với công_đoàn cấp dưới . đ . Quyết_định thành_lập , sáp_nhập , chia tách , hợp_nhất , giải_thể , nâng_cấp , hạ_cấp công_đoàn cấp dưới , công_nhận ban_chấp_hành công_đoàn cấp dưới . e . Bầu Đoàn Chủ_tịch ( đối_với Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn ) , bầu ban thường_vụ ( đối_với ban_chấp_hành công_đoàn có từ 09 uỷ_viên trở lên ) ; bầu các chức_danh trong ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra và chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn cùng cấp . g . Đào_tạo , bồi_dưỡng và tạo điều_kiện cho cán_bộ công_đoàn hoạt_động ; hướng_dẫn , giúp_đỡ , bảo_vệ cán_bộ công_đoàn khi bị xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng ; ban_chấp_hành công_đoàn cấp trên đại_diện , hỗ_trợ , giúp_đỡ ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở thương_lượng tập_thể , thực_hiện quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công theo quy_định của pháp_luật . h . Tổ_chức chất_vấn và trả_lời chất_vấn của cán_bộ , đoàn_viên công_đoàn tại các hội_nghị của ban_chấp_hành . i . Định_kỳ báo_cáo tình_hình tổ_chức , hoạt_động công_đoàn cùng cấp với cấp_uỷ đảng đồng cấp ( nếu có ) , với công_đoàn cấp trên và thông_báo cho công_đoàn cấp dưới . k . Quản_lý tài_chính , tài_sản và hoạt_động kinh_tế công_đoàn theo quy_định của Nhà_nước . 7 . Ban_chấp_hành công_đoàn các cấp họp định_kỳ 6 tháng 1 lần ; nơi không có ban thường_vụ , ban_chấp_hành họp 3 tháng 1 lần ; họp đột_xuất khi cần . Theo đó , ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở có các nhiệm_vụ và quyền_hạn cụ_thể nêu trên . | 19,319 | |
Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì theo quy_định ? | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 11 Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định về ban_chấp_hành công_đoàn các cấp như sau : ... quyền và lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng ; ban_chấp_hành công_đoàn cấp trên đại_diện, hỗ_trợ, giúp_đỡ ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở thương_lượng tập_thể, thực_hiện quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công theo quy_định của pháp_luật. h. Tổ_chức chất_vấn và trả_lời chất_vấn của cán_bộ, đoàn_viên công_đoàn tại các hội_nghị của ban_chấp_hành. i. Định_kỳ báo_cáo tình_hình tổ_chức, hoạt_động công_đoàn cùng cấp với cấp_uỷ đảng đồng cấp ( nếu có ), với công_đoàn cấp trên và thông_báo cho công_đoàn cấp dưới. k. Quản_lý tài_chính, tài_sản và hoạt_động kinh_tế công_đoàn theo quy_định của Nhà_nước. 7. Ban_chấp_hành công_đoàn các cấp họp định_kỳ 6 tháng 1 lần ; nơi không có ban thường_vụ, ban_chấp_hành họp 3 tháng 1 lần ; họp đột_xuất khi cần. Theo đó, ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở có các nhiệm_vụ và quyền_hạn cụ_thể nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 11 Quyết_định 174 / QĐ-TLĐ năm 2020 quy_định về ban_chấp_hành công_đoàn các cấp như sau : Ban_chấp_hành công_đoàn các cấp ... 7 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của ban_chấp_hành công_đoàn các cấp a . Đại_diện , bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của đoàn_viên , người lao_động thuộc đối_tượng , phạm_vi theo phân_cấp . b . Tổ_chức thực_hiện nghị_quyết đại_hội công_đoàn cùng cấp . c . Thực_hiện chủ_trương , nghị_quyết , quy_định của Đảng và công_đoàn cấp trên . d . Chỉ_đạo , kiểm_tra , hướng_dẫn hoạt_động đối_với công_đoàn cấp dưới . đ . Quyết_định thành_lập , sáp_nhập , chia tách , hợp_nhất , giải_thể , nâng_cấp , hạ_cấp công_đoàn cấp dưới , công_nhận ban_chấp_hành công_đoàn cấp dưới . e . Bầu Đoàn Chủ_tịch ( đối_với Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn ) , bầu ban thường_vụ ( đối_với ban_chấp_hành công_đoàn có từ 09 uỷ_viên trở lên ) ; bầu các chức_danh trong ban_chấp_hành , uỷ_ban kiểm_tra và chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra công_đoàn cùng cấp . g . Đào_tạo , bồi_dưỡng và tạo điều_kiện cho cán_bộ công_đoàn hoạt_động ; hướng_dẫn , giúp_đỡ , bảo_vệ cán_bộ công_đoàn khi bị xâm_phạm quyền và lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng ; ban_chấp_hành công_đoàn cấp trên đại_diện , hỗ_trợ , giúp_đỡ ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở thương_lượng tập_thể , thực_hiện quyền tổ_chức và lãnh_đạo đình_công theo quy_định của pháp_luật . h . Tổ_chức chất_vấn và trả_lời chất_vấn của cán_bộ , đoàn_viên công_đoàn tại các hội_nghị của ban_chấp_hành . i . Định_kỳ báo_cáo tình_hình tổ_chức , hoạt_động công_đoàn cùng cấp với cấp_uỷ đảng đồng cấp ( nếu có ) , với công_đoàn cấp trên và thông_báo cho công_đoàn cấp dưới . k . Quản_lý tài_chính , tài_sản và hoạt_động kinh_tế công_đoàn theo quy_định của Nhà_nước . 7 . Ban_chấp_hành công_đoàn các cấp họp định_kỳ 6 tháng 1 lần ; nơi không có ban thường_vụ , ban_chấp_hành họp 3 tháng 1 lần ; họp đột_xuất khi cần . Theo đó , ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở có các nhiệm_vụ và quyền_hạn cụ_thể nêu trên . | 19,320 | |
Số_lượng uỷ_viên của ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở do ai quyết_định và có bao_nhiêu người ? | Căn_cứ theo Mục 9 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định về ban_chấp_hành công_đoàn các cấp như sau : ... Ban_chấp_hành công_đoàn các cấp theo Điều 11 9.1. Số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành công_đoàn cấp nào do đại_hội, hội_nghị công_đoàn cấp đó quyết_định như sau : a. Công_đoàn cơ_sở - Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở từ 03 đến 15 uỷ_viên. Nơi có từ 3.000 đoàn_viên trở lên có_thể tăng thêm nhưng không quá 19 uỷ_viên. Riêng các công_đoàn cơ_sở thực_hiện thí_điểm tăng số_lượng ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở theo Mục II, Hướng_dẫn số 132 / HD-TLĐ ngày 17/02/2017 thì giữ nguyên số_lượng đến hết nhiệm_kỳ. - Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở thành_viên từ 03-15 uỷ_viên. - Ban_chấp_hành công_đoàn bộ_phận từ 03 - 07 uỷ_viên. - Nơi có dưới 10 đoàn_viên bầu chức_danh chủ_tịch ( không bầu ban_chấp_hành ). b. Ban_chấp_hành công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở không quá 27 uỷ_viên ; ban_chấp_hành công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn không quá 35 uỷ_viên. c. Ban_chấp_hành công_đoàn ngành trung_ương và tương_đương, ban_chấp_hành liên_đoàn lao_động tỉnh, thành_phố không quá 35 uỷ_viên ; công_đoàn ngành trung_ương, liên_đoàn lao_động tỉnh, thành_phố có từ 100.000 đoàn_viên trở lên có_thể tăng thêm số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành nhưng không quá 49 uỷ_viên. Ban_Chấp_hành Liên_đoàn Lao_động thành_phố Hà_Nội | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 9 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định về ban_chấp_hành công_đoàn các cấp như sau : Ban_chấp_hành công_đoàn các cấp theo Điều 11 9.1 . Số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành công_đoàn cấp nào do đại_hội , hội_nghị công_đoàn cấp đó quyết_định như sau : a . Công_đoàn cơ_sở - Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở từ 03 đến 15 uỷ_viên . Nơi có từ 3.000 đoàn_viên trở lên có_thể tăng thêm nhưng không quá 19 uỷ_viên . Riêng các công_đoàn cơ_sở thực_hiện thí_điểm tăng số_lượng ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở theo Mục II , Hướng_dẫn số 132 / HD-TLĐ ngày 17/02/2017 thì giữ nguyên số_lượng đến hết nhiệm_kỳ . - Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở thành_viên từ 03-15 uỷ_viên . - Ban_chấp_hành công_đoàn bộ_phận từ 03 - 07 uỷ_viên . - Nơi có dưới 10 đoàn_viên bầu chức_danh chủ_tịch ( không bầu ban_chấp_hành ) . b . Ban_chấp_hành công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở không quá 27 uỷ_viên ; ban_chấp_hành công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn không quá 35 uỷ_viên . c . Ban_chấp_hành công_đoàn ngành trung_ương và tương_đương , ban_chấp_hành liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố không quá 35 uỷ_viên ; công_đoàn ngành trung_ương , liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố có từ 100.000 đoàn_viên trở lên có_thể tăng thêm số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành nhưng không quá 49 uỷ_viên . Ban_Chấp_hành Liên_đoàn Lao_động thành_phố Hà_Nội , Liên_đoàn Lao_động thành_phố Hồ_Chí_Minh không quá 55 uỷ_viên . d . Trường_hợp cần tăng thêm số_lượng ban_chấp_hành vượt quá số_lượng đã được đại_hội thông_qua hoặc quy_định về số_lượng tối_đa , phải được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý . Số_lượng ban_chấp_hành tăng thêm không vượt quá 10% so với quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , Mục 9.1 . của Hướng_dẫn này . ... Theo đó , số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành công_đoàn cấp nào do đại_hội , hội_nghị công_đoàn cấp đó quyết_định như sau : Đối_với công_đoàn cơ_sở : - Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở từ 03 đến 15 uỷ_viên . Nơi có từ 3.000 đoàn_viên trở lên có_thể tăng thêm nhưng không quá 19 uỷ_viên . Riêng các công_đoàn cơ_sở thực_hiện thí_điểm tăng số_lượng ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở theo Mục II , Hướng_dẫn số 132 / HD-TLĐ ngày 17/02/2017 thì giữ nguyên số_lượng đến hết nhiệm_kỳ . - Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở thành_viên từ 03-15 uỷ_viên . - Ban_chấp_hành công_đoàn bộ_phận từ 03 - 07 uỷ_viên . - Nơi có dưới 10 đoàn_viên bầu chức_danh chủ_tịch ( không bầu ban_chấp_hành ) . | 19,321 | |
Số_lượng uỷ_viên của ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở do ai quyết_định và có bao_nhiêu người ? | Căn_cứ theo Mục 9 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định về ban_chấp_hành công_đoàn các cấp như sau : ... công_đoàn ngành trung_ương, liên_đoàn lao_động tỉnh, thành_phố có từ 100.000 đoàn_viên trở lên có_thể tăng thêm số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành nhưng không quá 49 uỷ_viên. Ban_Chấp_hành Liên_đoàn Lao_động thành_phố Hà_Nội, Liên_đoàn Lao_động thành_phố Hồ_Chí_Minh không quá 55 uỷ_viên. d. Trường_hợp cần tăng thêm số_lượng ban_chấp_hành vượt quá số_lượng đã được đại_hội thông_qua hoặc quy_định về số_lượng tối_đa, phải được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý. Số_lượng ban_chấp_hành tăng thêm không vượt quá 10% so với quy_định tại điểm a, điểm b, điểm c, Mục 9.1. của Hướng_dẫn này.... Theo đó, số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành công_đoàn cấp nào do đại_hội, hội_nghị công_đoàn cấp đó quyết_định như sau : Đối_với công_đoàn cơ_sở : - Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở từ 03 đến 15 uỷ_viên. Nơi có từ 3.000 đoàn_viên trở lên có_thể tăng thêm nhưng không quá 19 uỷ_viên. Riêng các công_đoàn cơ_sở thực_hiện thí_điểm tăng số_lượng ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở theo Mục II, Hướng_dẫn số 132 / HD-TLĐ ngày 17/02/2017 thì giữ nguyên số_lượng đến hết nhiệm_kỳ. - Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở thành_viên từ 03-15 uỷ_viên. - Ban_chấp_hành công_đoàn bộ_phận từ 03 | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 9 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định về ban_chấp_hành công_đoàn các cấp như sau : Ban_chấp_hành công_đoàn các cấp theo Điều 11 9.1 . Số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành công_đoàn cấp nào do đại_hội , hội_nghị công_đoàn cấp đó quyết_định như sau : a . Công_đoàn cơ_sở - Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở từ 03 đến 15 uỷ_viên . Nơi có từ 3.000 đoàn_viên trở lên có_thể tăng thêm nhưng không quá 19 uỷ_viên . Riêng các công_đoàn cơ_sở thực_hiện thí_điểm tăng số_lượng ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở theo Mục II , Hướng_dẫn số 132 / HD-TLĐ ngày 17/02/2017 thì giữ nguyên số_lượng đến hết nhiệm_kỳ . - Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở thành_viên từ 03-15 uỷ_viên . - Ban_chấp_hành công_đoàn bộ_phận từ 03 - 07 uỷ_viên . - Nơi có dưới 10 đoàn_viên bầu chức_danh chủ_tịch ( không bầu ban_chấp_hành ) . b . Ban_chấp_hành công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở không quá 27 uỷ_viên ; ban_chấp_hành công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn không quá 35 uỷ_viên . c . Ban_chấp_hành công_đoàn ngành trung_ương và tương_đương , ban_chấp_hành liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố không quá 35 uỷ_viên ; công_đoàn ngành trung_ương , liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố có từ 100.000 đoàn_viên trở lên có_thể tăng thêm số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành nhưng không quá 49 uỷ_viên . Ban_Chấp_hành Liên_đoàn Lao_động thành_phố Hà_Nội , Liên_đoàn Lao_động thành_phố Hồ_Chí_Minh không quá 55 uỷ_viên . d . Trường_hợp cần tăng thêm số_lượng ban_chấp_hành vượt quá số_lượng đã được đại_hội thông_qua hoặc quy_định về số_lượng tối_đa , phải được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý . Số_lượng ban_chấp_hành tăng thêm không vượt quá 10% so với quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , Mục 9.1 . của Hướng_dẫn này . ... Theo đó , số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành công_đoàn cấp nào do đại_hội , hội_nghị công_đoàn cấp đó quyết_định như sau : Đối_với công_đoàn cơ_sở : - Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở từ 03 đến 15 uỷ_viên . Nơi có từ 3.000 đoàn_viên trở lên có_thể tăng thêm nhưng không quá 19 uỷ_viên . Riêng các công_đoàn cơ_sở thực_hiện thí_điểm tăng số_lượng ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở theo Mục II , Hướng_dẫn số 132 / HD-TLĐ ngày 17/02/2017 thì giữ nguyên số_lượng đến hết nhiệm_kỳ . - Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở thành_viên từ 03-15 uỷ_viên . - Ban_chấp_hành công_đoàn bộ_phận từ 03 - 07 uỷ_viên . - Nơi có dưới 10 đoàn_viên bầu chức_danh chủ_tịch ( không bầu ban_chấp_hành ) . | 19,322 | |
Số_lượng uỷ_viên của ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở do ai quyết_định và có bao_nhiêu người ? | Căn_cứ theo Mục 9 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định về ban_chấp_hành công_đoàn các cấp như sau : ... / HD-TLĐ ngày 17/02/2017 thì giữ nguyên số_lượng đến hết nhiệm_kỳ. - Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở thành_viên từ 03-15 uỷ_viên. - Ban_chấp_hành công_đoàn bộ_phận từ 03 - 07 uỷ_viên. - Nơi có dưới 10 đoàn_viên bầu chức_danh chủ_tịch ( không bầu ban_chấp_hành ). | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 9 Hướng_dẫn 03 / HD-TLĐ năm 2020 quy_định về ban_chấp_hành công_đoàn các cấp như sau : Ban_chấp_hành công_đoàn các cấp theo Điều 11 9.1 . Số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành công_đoàn cấp nào do đại_hội , hội_nghị công_đoàn cấp đó quyết_định như sau : a . Công_đoàn cơ_sở - Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở từ 03 đến 15 uỷ_viên . Nơi có từ 3.000 đoàn_viên trở lên có_thể tăng thêm nhưng không quá 19 uỷ_viên . Riêng các công_đoàn cơ_sở thực_hiện thí_điểm tăng số_lượng ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở theo Mục II , Hướng_dẫn số 132 / HD-TLĐ ngày 17/02/2017 thì giữ nguyên số_lượng đến hết nhiệm_kỳ . - Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở thành_viên từ 03-15 uỷ_viên . - Ban_chấp_hành công_đoàn bộ_phận từ 03 - 07 uỷ_viên . - Nơi có dưới 10 đoàn_viên bầu chức_danh chủ_tịch ( không bầu ban_chấp_hành ) . b . Ban_chấp_hành công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở không quá 27 uỷ_viên ; ban_chấp_hành công_đoàn tổng_công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn không quá 35 uỷ_viên . c . Ban_chấp_hành công_đoàn ngành trung_ương và tương_đương , ban_chấp_hành liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố không quá 35 uỷ_viên ; công_đoàn ngành trung_ương , liên_đoàn lao_động tỉnh , thành_phố có từ 100.000 đoàn_viên trở lên có_thể tăng thêm số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành nhưng không quá 49 uỷ_viên . Ban_Chấp_hành Liên_đoàn Lao_động thành_phố Hà_Nội , Liên_đoàn Lao_động thành_phố Hồ_Chí_Minh không quá 55 uỷ_viên . d . Trường_hợp cần tăng thêm số_lượng ban_chấp_hành vượt quá số_lượng đã được đại_hội thông_qua hoặc quy_định về số_lượng tối_đa , phải được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý . Số_lượng ban_chấp_hành tăng thêm không vượt quá 10% so với quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c , Mục 9.1 . của Hướng_dẫn này . ... Theo đó , số_lượng uỷ_viên ban_chấp_hành công_đoàn cấp nào do đại_hội , hội_nghị công_đoàn cấp đó quyết_định như sau : Đối_với công_đoàn cơ_sở : - Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở từ 03 đến 15 uỷ_viên . Nơi có từ 3.000 đoàn_viên trở lên có_thể tăng thêm nhưng không quá 19 uỷ_viên . Riêng các công_đoàn cơ_sở thực_hiện thí_điểm tăng số_lượng ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở theo Mục II , Hướng_dẫn số 132 / HD-TLĐ ngày 17/02/2017 thì giữ nguyên số_lượng đến hết nhiệm_kỳ . - Ban_chấp_hành công_đoàn cơ_sở thành_viên từ 03-15 uỷ_viên . - Ban_chấp_hành công_đoàn bộ_phận từ 03 - 07 uỷ_viên . - Nơi có dưới 10 đoàn_viên bầu chức_danh chủ_tịch ( không bầu ban_chấp_hành ) . | 19,323 | |
Hội_nghị quốc_tế của Bộ Giao_thông vận_tải thuộc thẩm_quyền quản_lý của Thủ_tướng Chính_phủ thì cơ_quan chủ_trì tổ_chức gửi Vụ Hợp_tác quốc_tế đề_án tổ_chức có nội_dung gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 24 Quy_chế quản_lý thống_nhất các hoạt_động đối_ngoại của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 43 / QĐ-BGTVT năm: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 24 Quy_chế quản_lý thống_nhất các hoạt_động đối_ngoại của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 43 / QĐ-BGTVT năm 2016, có quy_định về thủ_tục xin phép tổ_chức hội_nghị, hội_thảo quốc_tế thuộc thẩm_quyền quản_lý của Thủ_tướng Chính_phủ như sau : Thủ_tục xin phép tổ_chức hội_nghị, hội_thảo quốc_tế thuộc thẩm_quyền quản_lý của Thủ_tướng Chính_phủ 1. Đối_với hội_nghị, hội_thảo quốc_tế ( sau đây gọi tắt là hội_nghị, hội_thảo ) thuộc thẩm_quyền quản_lý của Thủ_tướng Chính_phủ, trước khi trình Lãnh_đạo Bộ, yêu_cầu cơ_quan, đơn_vị chủ_trì tổ_chức gửi Vụ Hợp_tác quốc_tế đề_án tổ_chức, cụ_thể về những nội_dung sau : a ) Lý_do, danh_nghĩa tổ_chức, mục_đích của hội_nghị, hội_thảo ; b ) Thời_gian và địa_điểm tổ_chức hội_nghị, hội_thảo ; địa_điểm tham_quan, khảo_sát ( nếu có ) ; c ) Hình_thức và công_nghệ tổ_chức ( trong trường_hợp tổ_chức hội_nghị, hội_thảo trực_tuyến ) ; d ) Nội_dung, chương_trình làm_việc và các hoạt_động bên lề hội_nghị, hội_thảo ; đ ) Thành_phần tham_gia tổ_chức : cơ_quan phía Việt_Nam, cơ_quan phía nước_ngoài, cơ_quan tài_trợ ( nếu có ) ; e ) Thành_phần tham_dự : số_lượng và | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 24 Quy_chế quản_lý thống_nhất các hoạt_động đối_ngoại của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 43 / QĐ-BGTVT năm 2016 , có quy_định về thủ_tục xin phép tổ_chức hội_nghị , hội_thảo quốc_tế thuộc thẩm_quyền quản_lý của Thủ_tướng Chính_phủ như sau : Thủ_tục xin phép tổ_chức hội_nghị , hội_thảo quốc_tế thuộc thẩm_quyền quản_lý của Thủ_tướng Chính_phủ 1 . Đối_với hội_nghị , hội_thảo quốc_tế ( sau đây gọi tắt là hội_nghị , hội_thảo ) thuộc thẩm_quyền quản_lý của Thủ_tướng Chính_phủ , trước khi trình Lãnh_đạo Bộ , yêu_cầu cơ_quan , đơn_vị chủ_trì tổ_chức gửi Vụ Hợp_tác quốc_tế đề_án tổ_chức , cụ_thể về những nội_dung sau : a ) Lý_do , danh_nghĩa tổ_chức , mục_đích của hội_nghị , hội_thảo ; b ) Thời_gian và địa_điểm tổ_chức hội_nghị , hội_thảo ; địa_điểm tham_quan , khảo_sát ( nếu có ) ; c ) Hình_thức và công_nghệ tổ_chức ( trong trường_hợp tổ_chức hội_nghị , hội_thảo trực_tuyến ) ; d ) Nội_dung , chương_trình làm_việc và các hoạt_động bên lề hội_nghị , hội_thảo ; đ ) Thành_phần tham_gia tổ_chức : cơ_quan phía Việt_Nam , cơ_quan phía nước_ngoài , cơ_quan tài_trợ ( nếu có ) ; e ) Thành_phần tham_dự : số_lượng và cơ_cấu thành_phần đại_biểu , bao_gồm cả đại_biểu Việt_Nam và đại_biểu nước_ngoài ; g ) Nguồn kinh_phí . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_nghị quốc_tế của Bộ Giao_thông vận_tải thuộc thẩm_quyền quản_lý của Thủ_tướng Chính_phủ các cơ_quan chủ_trì tổ_chức gửi Vụ Hợp_tác quốc_tế đề_án tổ_chức những nội_dung sau : - Lý_do , danh_nghĩa tổ_chức , mục_đích của hội_nghị ; - Thời_gian và địa_điểm tổ_chức hội_nghị ; địa_điểm tham_quan , khảo_sát ( nếu có ) ; - Hình_thức và công_nghệ tổ_chức ( trong trường_hợp tổ_chức hội_nghị trực_tuyến ) ; - Nội_dung , chương_trình làm_việc và các hoạt_động bên lề hội_nghị ; - Thành_phần tham_gia tổ_chức : cơ_quan phía Việt_Nam , cơ_quan phía nước_ngoài , cơ_quan tài_trợ ( nếu có ) ; - Thành_phần tham_dự : số_lượng và cơ_cấu thành_phần đại_biểu , bao_gồm cả đại_biểu Việt_Nam và đại_biểu nước_ngoài ; - Nguồn kinh_phí . Hội_nghị quốc_tế ( Hình từ Internet ) | 19,324 | |
Hội_nghị quốc_tế của Bộ Giao_thông vận_tải thuộc thẩm_quyền quản_lý của Thủ_tướng Chính_phủ thì cơ_quan chủ_trì tổ_chức gửi Vụ Hợp_tác quốc_tế đề_án tổ_chức có nội_dung gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 24 Quy_chế quản_lý thống_nhất các hoạt_động đối_ngoại của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 43 / QĐ-BGTVT năm: ... hội_nghị, hội_thảo ; đ ) Thành_phần tham_gia tổ_chức : cơ_quan phía Việt_Nam, cơ_quan phía nước_ngoài, cơ_quan tài_trợ ( nếu có ) ; e ) Thành_phần tham_dự : số_lượng và cơ_cấu thành_phần đại_biểu, bao_gồm cả đại_biểu Việt_Nam và đại_biểu nước_ngoài ; g ) Nguồn kinh_phí. … Như_vậy, theo quy_định trên thì Hội_nghị quốc_tế của Bộ Giao_thông vận_tải thuộc thẩm_quyền quản_lý của Thủ_tướng Chính_phủ các cơ_quan chủ_trì tổ_chức gửi Vụ Hợp_tác quốc_tế đề_án tổ_chức những nội_dung sau : - Lý_do, danh_nghĩa tổ_chức, mục_đích của hội_nghị ; - Thời_gian và địa_điểm tổ_chức hội_nghị ; địa_điểm tham_quan, khảo_sát ( nếu có ) ; - Hình_thức và công_nghệ tổ_chức ( trong trường_hợp tổ_chức hội_nghị trực_tuyến ) ; - Nội_dung, chương_trình làm_việc và các hoạt_động bên lề hội_nghị ; - Thành_phần tham_gia tổ_chức : cơ_quan phía Việt_Nam, cơ_quan phía nước_ngoài, cơ_quan tài_trợ ( nếu có ) ; - Thành_phần tham_dự : số_lượng và cơ_cấu thành_phần đại_biểu, bao_gồm cả đại_biểu Việt_Nam và đại_biểu nước_ngoài ; - Nguồn kinh_phí. Hội_nghị quốc_tế ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 24 Quy_chế quản_lý thống_nhất các hoạt_động đối_ngoại của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 43 / QĐ-BGTVT năm 2016 , có quy_định về thủ_tục xin phép tổ_chức hội_nghị , hội_thảo quốc_tế thuộc thẩm_quyền quản_lý của Thủ_tướng Chính_phủ như sau : Thủ_tục xin phép tổ_chức hội_nghị , hội_thảo quốc_tế thuộc thẩm_quyền quản_lý của Thủ_tướng Chính_phủ 1 . Đối_với hội_nghị , hội_thảo quốc_tế ( sau đây gọi tắt là hội_nghị , hội_thảo ) thuộc thẩm_quyền quản_lý của Thủ_tướng Chính_phủ , trước khi trình Lãnh_đạo Bộ , yêu_cầu cơ_quan , đơn_vị chủ_trì tổ_chức gửi Vụ Hợp_tác quốc_tế đề_án tổ_chức , cụ_thể về những nội_dung sau : a ) Lý_do , danh_nghĩa tổ_chức , mục_đích của hội_nghị , hội_thảo ; b ) Thời_gian và địa_điểm tổ_chức hội_nghị , hội_thảo ; địa_điểm tham_quan , khảo_sát ( nếu có ) ; c ) Hình_thức và công_nghệ tổ_chức ( trong trường_hợp tổ_chức hội_nghị , hội_thảo trực_tuyến ) ; d ) Nội_dung , chương_trình làm_việc và các hoạt_động bên lề hội_nghị , hội_thảo ; đ ) Thành_phần tham_gia tổ_chức : cơ_quan phía Việt_Nam , cơ_quan phía nước_ngoài , cơ_quan tài_trợ ( nếu có ) ; e ) Thành_phần tham_dự : số_lượng và cơ_cấu thành_phần đại_biểu , bao_gồm cả đại_biểu Việt_Nam và đại_biểu nước_ngoài ; g ) Nguồn kinh_phí . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_nghị quốc_tế của Bộ Giao_thông vận_tải thuộc thẩm_quyền quản_lý của Thủ_tướng Chính_phủ các cơ_quan chủ_trì tổ_chức gửi Vụ Hợp_tác quốc_tế đề_án tổ_chức những nội_dung sau : - Lý_do , danh_nghĩa tổ_chức , mục_đích của hội_nghị ; - Thời_gian và địa_điểm tổ_chức hội_nghị ; địa_điểm tham_quan , khảo_sát ( nếu có ) ; - Hình_thức và công_nghệ tổ_chức ( trong trường_hợp tổ_chức hội_nghị trực_tuyến ) ; - Nội_dung , chương_trình làm_việc và các hoạt_động bên lề hội_nghị ; - Thành_phần tham_gia tổ_chức : cơ_quan phía Việt_Nam , cơ_quan phía nước_ngoài , cơ_quan tài_trợ ( nếu có ) ; - Thành_phần tham_dự : số_lượng và cơ_cấu thành_phần đại_biểu , bao_gồm cả đại_biểu Việt_Nam và đại_biểu nước_ngoài ; - Nguồn kinh_phí . Hội_nghị quốc_tế ( Hình từ Internet ) | 19,325 | |
Hội_nghị quốc_tế của Bộ Giao_thông vận_tải thuộc thẩm_quyền quản_lý của Thủ_tướng Chính_phủ thì cơ_quan chủ_trì tổ_chức gửi Vụ Hợp_tác quốc_tế đề_án tổ_chức có nội_dung gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 24 Quy_chế quản_lý thống_nhất các hoạt_động đối_ngoại của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 43 / QĐ-BGTVT năm: ... đại_biểu nước_ngoài ; - Nguồn kinh_phí. Hội_nghị quốc_tế ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 24 Quy_chế quản_lý thống_nhất các hoạt_động đối_ngoại của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 43 / QĐ-BGTVT năm 2016 , có quy_định về thủ_tục xin phép tổ_chức hội_nghị , hội_thảo quốc_tế thuộc thẩm_quyền quản_lý của Thủ_tướng Chính_phủ như sau : Thủ_tục xin phép tổ_chức hội_nghị , hội_thảo quốc_tế thuộc thẩm_quyền quản_lý của Thủ_tướng Chính_phủ 1 . Đối_với hội_nghị , hội_thảo quốc_tế ( sau đây gọi tắt là hội_nghị , hội_thảo ) thuộc thẩm_quyền quản_lý của Thủ_tướng Chính_phủ , trước khi trình Lãnh_đạo Bộ , yêu_cầu cơ_quan , đơn_vị chủ_trì tổ_chức gửi Vụ Hợp_tác quốc_tế đề_án tổ_chức , cụ_thể về những nội_dung sau : a ) Lý_do , danh_nghĩa tổ_chức , mục_đích của hội_nghị , hội_thảo ; b ) Thời_gian và địa_điểm tổ_chức hội_nghị , hội_thảo ; địa_điểm tham_quan , khảo_sát ( nếu có ) ; c ) Hình_thức và công_nghệ tổ_chức ( trong trường_hợp tổ_chức hội_nghị , hội_thảo trực_tuyến ) ; d ) Nội_dung , chương_trình làm_việc và các hoạt_động bên lề hội_nghị , hội_thảo ; đ ) Thành_phần tham_gia tổ_chức : cơ_quan phía Việt_Nam , cơ_quan phía nước_ngoài , cơ_quan tài_trợ ( nếu có ) ; e ) Thành_phần tham_dự : số_lượng và cơ_cấu thành_phần đại_biểu , bao_gồm cả đại_biểu Việt_Nam và đại_biểu nước_ngoài ; g ) Nguồn kinh_phí . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Hội_nghị quốc_tế của Bộ Giao_thông vận_tải thuộc thẩm_quyền quản_lý của Thủ_tướng Chính_phủ các cơ_quan chủ_trì tổ_chức gửi Vụ Hợp_tác quốc_tế đề_án tổ_chức những nội_dung sau : - Lý_do , danh_nghĩa tổ_chức , mục_đích của hội_nghị ; - Thời_gian và địa_điểm tổ_chức hội_nghị ; địa_điểm tham_quan , khảo_sát ( nếu có ) ; - Hình_thức và công_nghệ tổ_chức ( trong trường_hợp tổ_chức hội_nghị trực_tuyến ) ; - Nội_dung , chương_trình làm_việc và các hoạt_động bên lề hội_nghị ; - Thành_phần tham_gia tổ_chức : cơ_quan phía Việt_Nam , cơ_quan phía nước_ngoài , cơ_quan tài_trợ ( nếu có ) ; - Thành_phần tham_dự : số_lượng và cơ_cấu thành_phần đại_biểu , bao_gồm cả đại_biểu Việt_Nam và đại_biểu nước_ngoài ; - Nguồn kinh_phí . Hội_nghị quốc_tế ( Hình từ Internet ) | 19,326 | |
Cơ_quan chủ_trì hội_nghị quốc_tế của Bộ Giao_thông vận_tải có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 26 Quy_chế quản_lý thống_nhất các hoạt_động đối_ngoại của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 43 / QĐ-BGTVT năm: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 26 Quy_chế quản_lý thống_nhất các hoạt_động đối_ngoại của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 43 / QĐ-BGTVT năm 2016, có quy_định về trách_nhiệm tổ_chức và quản_lý hội_nghị, hội_thảo như sau : Trách_nhiệm tổ_chức và quản_lý hội_nghị, hội_thảo 1. Cơ_quan, đơn_vị chủ_trì hội_nghị, hội_thảo có trách_nhiệm : a ) Chuẩn_bị và chịu trách_nhiệm toàn_bộ về nội_dung các tài_liệu, báo_cáo tham_luận, các tư_liệu, thông_tin tại hội_nghị, hội_thảo, cũng như nội_dung các ấn_phẩm phát_hành trong quá_trình tổ_chức hội_nghị, hội_thảo ; b ) Thực_hiện các quy_định về bảo_vệ bí_mật nhà_nước, các quy_định về thông_tin tuyên_truyền trước, trong và sau hội_nghị, hội_thảo ; c ) Thông_báo kịp_thời tới Vụ Hợp_tác quốc_tế để phối_hợp xử_lý hoặc báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý trong trường_hợp hội_nghị, hội_thảo có những diễn_biến phức_tạp ; d ) Thực_hiện chi_tiêu, thanh_toán, quyết_toán tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Gửi báo_cáo bằng văn_bản tới các cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định hiện_hành ( theo mẫu quy_định tại Quyết_định số 76/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc tổ_chức, quản_lý hội_nghị | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 26 Quy_chế quản_lý thống_nhất các hoạt_động đối_ngoại của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 43 / QĐ-BGTVT năm 2016 , có quy_định về trách_nhiệm tổ_chức và quản_lý hội_nghị , hội_thảo như sau : Trách_nhiệm tổ_chức và quản_lý hội_nghị , hội_thảo 1 . Cơ_quan , đơn_vị chủ_trì hội_nghị , hội_thảo có trách_nhiệm : a ) Chuẩn_bị và chịu trách_nhiệm toàn_bộ về nội_dung các tài_liệu , báo_cáo tham_luận , các tư_liệu , thông_tin tại hội_nghị , hội_thảo , cũng như nội_dung các ấn_phẩm phát_hành trong quá_trình tổ_chức hội_nghị , hội_thảo ; b ) Thực_hiện các quy_định về bảo_vệ bí_mật nhà_nước , các quy_định về thông_tin tuyên_truyền trước , trong và sau hội_nghị , hội_thảo ; c ) Thông_báo kịp_thời tới Vụ Hợp_tác quốc_tế để phối_hợp xử_lý hoặc báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý trong trường_hợp hội_nghị , hội_thảo có những diễn_biến phức_tạp ; d ) Thực_hiện chi_tiêu , thanh_toán , quyết_toán tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Gửi báo_cáo bằng văn_bản tới các cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định hiện_hành ( theo mẫu quy_định tại Quyết_định số 76/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc tổ_chức , quản_lý hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ) và sao gửi Vụ Hợp_tác quốc_tế để tổng_hợp , theo_dõi chung trong thời_hạn không quá 15 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc hội_nghị , hội_thảo ; e ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc hội_nghị , hội_thảo , cơ_quan , đơn_vị chủ_trì hội_nghị , hội_thảo tổ_chức in_ấn , phát_hành và khai_thác kết_quả của hội_nghị , hội_thảo dưới hình_thức kỷ_yếu , tài_liệu tham_khảo hoặc các hình_thức thích_hợp khác ; chuyển các tài_liệu , thông_tin của hội_nghị , hội_thảo cho các cơ_quan , đơn_vị liên_quan thuộc Bộ để lưu_giữ và sử_dụng chung ; g ) Thực_hiện các công_việc cần_thiết khác để tổ_chức , quản_lý hội_nghị , hội_thảo đúng pháp_luật , phù_hợp với nội_dung , chương_trình đã được phê_duyệt . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_quan chủ_trì hội_nghị quốc_tế của Bộ Giao_thông vận_tải có trách_nhiệm như sau : - Chuẩn_bị và chịu trách_nhiệm toàn_bộ về nội_dung các tài_liệu , báo_cáo tham_luận , các tư_liệu , thông_tin tại hội ngh , cũng như nội_dung các ấn_phẩm phát_hành trong quá_trình tổ_chức hội_nghị ; - Thực_hiện các quy_định về bảo_vệ bí_mật nhà_nước , các quy_định về thông_tin tuyên_truyền trước , trong và sau hội_nghị , hội_thảo ; - Thông_báo kịp_thời tới Vụ Hợp_tác quốc_tế để phối_hợp xử_lý hoặc báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý trong trường_hợp hội_nghị , hội_thảo có những diễn_biến phức_tạp ; - Thực_hiện chi_tiêu , thanh_toán , quyết_toán tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; - Gửi báo_cáo bằng văn_bản tới các cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định hiện_hành và sao gửi Vụ Hợp_tác quốc_tế để tổng_hợp , theo_dõi chung trong thời_hạn không quá 15 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc hội_nghị ; - Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc hội_nghị , cơ_quan , đơn_vị chủ_trì hội_nghị , hội_thảo tổ_chức in_ấn , phát_hành và khai_thác kết_quả của hội_nghị dưới hình_thức kỷ_yếu , tài_liệu tham_khảo hoặc các hình_thức thích_hợp khác ; chuyển các tài_liệu , thông_tin của hội_nghị cho các cơ_quan , đơn_vị liên_quan thuộc Bộ để lưu_giữ và sử_dụng chung ; - Thực_hiện các công_việc cần_thiết khác để tổ_chức , quản_lý hội_nghị đúng pháp_luật , phù_hợp với nội_dung , chương_trình đã được phê_duyệt . | 19,327 | |
Cơ_quan chủ_trì hội_nghị quốc_tế của Bộ Giao_thông vận_tải có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 26 Quy_chế quản_lý thống_nhất các hoạt_động đối_ngoại của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 43 / QĐ-BGTVT năm: ... cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định hiện_hành ( theo mẫu quy_định tại Quyết_định số 76/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc tổ_chức, quản_lý hội_nghị, hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ) và sao gửi Vụ Hợp_tác quốc_tế để tổng_hợp, theo_dõi chung trong thời_hạn không quá 15 ngày làm_việc, kể từ ngày kết_thúc hội_nghị, hội_thảo ; e ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc, kể từ ngày kết_thúc hội_nghị, hội_thảo, cơ_quan, đơn_vị chủ_trì hội_nghị, hội_thảo tổ_chức in_ấn, phát_hành và khai_thác kết_quả của hội_nghị, hội_thảo dưới hình_thức kỷ_yếu, tài_liệu tham_khảo hoặc các hình_thức thích_hợp khác ; chuyển các tài_liệu, thông_tin của hội_nghị, hội_thảo cho các cơ_quan, đơn_vị liên_quan thuộc Bộ để lưu_giữ và sử_dụng chung ; g ) Thực_hiện các công_việc cần_thiết khác để tổ_chức, quản_lý hội_nghị, hội_thảo đúng pháp_luật, phù_hợp với nội_dung, chương_trình đã được phê_duyệt.... Như_vậy, theo quy_định trên thì cơ_quan chủ_trì hội_nghị quốc_tế của Bộ Giao_thông vận_tải có trách_nhiệm như sau : - Chuẩn_bị và chịu trách_nhiệm toàn_bộ về nội_dung các tài_liệu, báo_cáo tham_luận, các tư_liệu, thông_tin tại hội | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 26 Quy_chế quản_lý thống_nhất các hoạt_động đối_ngoại của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 43 / QĐ-BGTVT năm 2016 , có quy_định về trách_nhiệm tổ_chức và quản_lý hội_nghị , hội_thảo như sau : Trách_nhiệm tổ_chức và quản_lý hội_nghị , hội_thảo 1 . Cơ_quan , đơn_vị chủ_trì hội_nghị , hội_thảo có trách_nhiệm : a ) Chuẩn_bị và chịu trách_nhiệm toàn_bộ về nội_dung các tài_liệu , báo_cáo tham_luận , các tư_liệu , thông_tin tại hội_nghị , hội_thảo , cũng như nội_dung các ấn_phẩm phát_hành trong quá_trình tổ_chức hội_nghị , hội_thảo ; b ) Thực_hiện các quy_định về bảo_vệ bí_mật nhà_nước , các quy_định về thông_tin tuyên_truyền trước , trong và sau hội_nghị , hội_thảo ; c ) Thông_báo kịp_thời tới Vụ Hợp_tác quốc_tế để phối_hợp xử_lý hoặc báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý trong trường_hợp hội_nghị , hội_thảo có những diễn_biến phức_tạp ; d ) Thực_hiện chi_tiêu , thanh_toán , quyết_toán tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Gửi báo_cáo bằng văn_bản tới các cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định hiện_hành ( theo mẫu quy_định tại Quyết_định số 76/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc tổ_chức , quản_lý hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ) và sao gửi Vụ Hợp_tác quốc_tế để tổng_hợp , theo_dõi chung trong thời_hạn không quá 15 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc hội_nghị , hội_thảo ; e ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc hội_nghị , hội_thảo , cơ_quan , đơn_vị chủ_trì hội_nghị , hội_thảo tổ_chức in_ấn , phát_hành và khai_thác kết_quả của hội_nghị , hội_thảo dưới hình_thức kỷ_yếu , tài_liệu tham_khảo hoặc các hình_thức thích_hợp khác ; chuyển các tài_liệu , thông_tin của hội_nghị , hội_thảo cho các cơ_quan , đơn_vị liên_quan thuộc Bộ để lưu_giữ và sử_dụng chung ; g ) Thực_hiện các công_việc cần_thiết khác để tổ_chức , quản_lý hội_nghị , hội_thảo đúng pháp_luật , phù_hợp với nội_dung , chương_trình đã được phê_duyệt . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_quan chủ_trì hội_nghị quốc_tế của Bộ Giao_thông vận_tải có trách_nhiệm như sau : - Chuẩn_bị và chịu trách_nhiệm toàn_bộ về nội_dung các tài_liệu , báo_cáo tham_luận , các tư_liệu , thông_tin tại hội ngh , cũng như nội_dung các ấn_phẩm phát_hành trong quá_trình tổ_chức hội_nghị ; - Thực_hiện các quy_định về bảo_vệ bí_mật nhà_nước , các quy_định về thông_tin tuyên_truyền trước , trong và sau hội_nghị , hội_thảo ; - Thông_báo kịp_thời tới Vụ Hợp_tác quốc_tế để phối_hợp xử_lý hoặc báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý trong trường_hợp hội_nghị , hội_thảo có những diễn_biến phức_tạp ; - Thực_hiện chi_tiêu , thanh_toán , quyết_toán tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; - Gửi báo_cáo bằng văn_bản tới các cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định hiện_hành và sao gửi Vụ Hợp_tác quốc_tế để tổng_hợp , theo_dõi chung trong thời_hạn không quá 15 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc hội_nghị ; - Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc hội_nghị , cơ_quan , đơn_vị chủ_trì hội_nghị , hội_thảo tổ_chức in_ấn , phát_hành và khai_thác kết_quả của hội_nghị dưới hình_thức kỷ_yếu , tài_liệu tham_khảo hoặc các hình_thức thích_hợp khác ; chuyển các tài_liệu , thông_tin của hội_nghị cho các cơ_quan , đơn_vị liên_quan thuộc Bộ để lưu_giữ và sử_dụng chung ; - Thực_hiện các công_việc cần_thiết khác để tổ_chức , quản_lý hội_nghị đúng pháp_luật , phù_hợp với nội_dung , chương_trình đã được phê_duyệt . | 19,328 | |
Cơ_quan chủ_trì hội_nghị quốc_tế của Bộ Giao_thông vận_tải có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 26 Quy_chế quản_lý thống_nhất các hoạt_động đối_ngoại của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 43 / QĐ-BGTVT năm: ... chủ_trì hội_nghị quốc_tế của Bộ Giao_thông vận_tải có trách_nhiệm như sau : - Chuẩn_bị và chịu trách_nhiệm toàn_bộ về nội_dung các tài_liệu, báo_cáo tham_luận, các tư_liệu, thông_tin tại hội ngh, cũng như nội_dung các ấn_phẩm phát_hành trong quá_trình tổ_chức hội_nghị ; - Thực_hiện các quy_định về bảo_vệ bí_mật nhà_nước, các quy_định về thông_tin tuyên_truyền trước, trong và sau hội_nghị, hội_thảo ; - Thông_báo kịp_thời tới Vụ Hợp_tác quốc_tế để phối_hợp xử_lý hoặc báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý trong trường_hợp hội_nghị, hội_thảo có những diễn_biến phức_tạp ; - Thực_hiện chi_tiêu, thanh_toán, quyết_toán tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; - Gửi báo_cáo bằng văn_bản tới các cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định hiện_hành và sao gửi Vụ Hợp_tác quốc_tế để tổng_hợp, theo_dõi chung trong thời_hạn không quá 15 ngày làm_việc, kể từ ngày kết_thúc hội_nghị ; - Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc, kể từ ngày kết_thúc hội_nghị, cơ_quan, đơn_vị chủ_trì hội_nghị, hội_thảo tổ_chức in_ấn, phát_hành và khai_thác kết_quả của hội_nghị dưới hình_thức kỷ_yếu, tài_liệu tham_khảo hoặc các hình_thức thích_hợp khác ; chuyển các tài_liệu, thông_tin của hội_nghị cho các cơ_quan, đơn_vị liên_quan | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 26 Quy_chế quản_lý thống_nhất các hoạt_động đối_ngoại của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 43 / QĐ-BGTVT năm 2016 , có quy_định về trách_nhiệm tổ_chức và quản_lý hội_nghị , hội_thảo như sau : Trách_nhiệm tổ_chức và quản_lý hội_nghị , hội_thảo 1 . Cơ_quan , đơn_vị chủ_trì hội_nghị , hội_thảo có trách_nhiệm : a ) Chuẩn_bị và chịu trách_nhiệm toàn_bộ về nội_dung các tài_liệu , báo_cáo tham_luận , các tư_liệu , thông_tin tại hội_nghị , hội_thảo , cũng như nội_dung các ấn_phẩm phát_hành trong quá_trình tổ_chức hội_nghị , hội_thảo ; b ) Thực_hiện các quy_định về bảo_vệ bí_mật nhà_nước , các quy_định về thông_tin tuyên_truyền trước , trong và sau hội_nghị , hội_thảo ; c ) Thông_báo kịp_thời tới Vụ Hợp_tác quốc_tế để phối_hợp xử_lý hoặc báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý trong trường_hợp hội_nghị , hội_thảo có những diễn_biến phức_tạp ; d ) Thực_hiện chi_tiêu , thanh_toán , quyết_toán tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Gửi báo_cáo bằng văn_bản tới các cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định hiện_hành ( theo mẫu quy_định tại Quyết_định số 76/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc tổ_chức , quản_lý hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ) và sao gửi Vụ Hợp_tác quốc_tế để tổng_hợp , theo_dõi chung trong thời_hạn không quá 15 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc hội_nghị , hội_thảo ; e ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc hội_nghị , hội_thảo , cơ_quan , đơn_vị chủ_trì hội_nghị , hội_thảo tổ_chức in_ấn , phát_hành và khai_thác kết_quả của hội_nghị , hội_thảo dưới hình_thức kỷ_yếu , tài_liệu tham_khảo hoặc các hình_thức thích_hợp khác ; chuyển các tài_liệu , thông_tin của hội_nghị , hội_thảo cho các cơ_quan , đơn_vị liên_quan thuộc Bộ để lưu_giữ và sử_dụng chung ; g ) Thực_hiện các công_việc cần_thiết khác để tổ_chức , quản_lý hội_nghị , hội_thảo đúng pháp_luật , phù_hợp với nội_dung , chương_trình đã được phê_duyệt . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_quan chủ_trì hội_nghị quốc_tế của Bộ Giao_thông vận_tải có trách_nhiệm như sau : - Chuẩn_bị và chịu trách_nhiệm toàn_bộ về nội_dung các tài_liệu , báo_cáo tham_luận , các tư_liệu , thông_tin tại hội ngh , cũng như nội_dung các ấn_phẩm phát_hành trong quá_trình tổ_chức hội_nghị ; - Thực_hiện các quy_định về bảo_vệ bí_mật nhà_nước , các quy_định về thông_tin tuyên_truyền trước , trong và sau hội_nghị , hội_thảo ; - Thông_báo kịp_thời tới Vụ Hợp_tác quốc_tế để phối_hợp xử_lý hoặc báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý trong trường_hợp hội_nghị , hội_thảo có những diễn_biến phức_tạp ; - Thực_hiện chi_tiêu , thanh_toán , quyết_toán tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; - Gửi báo_cáo bằng văn_bản tới các cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định hiện_hành và sao gửi Vụ Hợp_tác quốc_tế để tổng_hợp , theo_dõi chung trong thời_hạn không quá 15 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc hội_nghị ; - Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc hội_nghị , cơ_quan , đơn_vị chủ_trì hội_nghị , hội_thảo tổ_chức in_ấn , phát_hành và khai_thác kết_quả của hội_nghị dưới hình_thức kỷ_yếu , tài_liệu tham_khảo hoặc các hình_thức thích_hợp khác ; chuyển các tài_liệu , thông_tin của hội_nghị cho các cơ_quan , đơn_vị liên_quan thuộc Bộ để lưu_giữ và sử_dụng chung ; - Thực_hiện các công_việc cần_thiết khác để tổ_chức , quản_lý hội_nghị đúng pháp_luật , phù_hợp với nội_dung , chương_trình đã được phê_duyệt . | 19,329 | |
Cơ_quan chủ_trì hội_nghị quốc_tế của Bộ Giao_thông vận_tải có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 26 Quy_chế quản_lý thống_nhất các hoạt_động đối_ngoại của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 43 / QĐ-BGTVT năm: ... , phát_hành và khai_thác kết_quả của hội_nghị dưới hình_thức kỷ_yếu, tài_liệu tham_khảo hoặc các hình_thức thích_hợp khác ; chuyển các tài_liệu, thông_tin của hội_nghị cho các cơ_quan, đơn_vị liên_quan thuộc Bộ để lưu_giữ và sử_dụng chung ; - Thực_hiện các công_việc cần_thiết khác để tổ_chức, quản_lý hội_nghị đúng pháp_luật, phù_hợp với nội_dung, chương_trình đã được phê_duyệt. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 26 Quy_chế quản_lý thống_nhất các hoạt_động đối_ngoại của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 43 / QĐ-BGTVT năm 2016 , có quy_định về trách_nhiệm tổ_chức và quản_lý hội_nghị , hội_thảo như sau : Trách_nhiệm tổ_chức và quản_lý hội_nghị , hội_thảo 1 . Cơ_quan , đơn_vị chủ_trì hội_nghị , hội_thảo có trách_nhiệm : a ) Chuẩn_bị và chịu trách_nhiệm toàn_bộ về nội_dung các tài_liệu , báo_cáo tham_luận , các tư_liệu , thông_tin tại hội_nghị , hội_thảo , cũng như nội_dung các ấn_phẩm phát_hành trong quá_trình tổ_chức hội_nghị , hội_thảo ; b ) Thực_hiện các quy_định về bảo_vệ bí_mật nhà_nước , các quy_định về thông_tin tuyên_truyền trước , trong và sau hội_nghị , hội_thảo ; c ) Thông_báo kịp_thời tới Vụ Hợp_tác quốc_tế để phối_hợp xử_lý hoặc báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý trong trường_hợp hội_nghị , hội_thảo có những diễn_biến phức_tạp ; d ) Thực_hiện chi_tiêu , thanh_toán , quyết_toán tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; đ ) Gửi báo_cáo bằng văn_bản tới các cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định hiện_hành ( theo mẫu quy_định tại Quyết_định số 76/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ về việc tổ_chức , quản_lý hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam ) và sao gửi Vụ Hợp_tác quốc_tế để tổng_hợp , theo_dõi chung trong thời_hạn không quá 15 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc hội_nghị , hội_thảo ; e ) Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc hội_nghị , hội_thảo , cơ_quan , đơn_vị chủ_trì hội_nghị , hội_thảo tổ_chức in_ấn , phát_hành và khai_thác kết_quả của hội_nghị , hội_thảo dưới hình_thức kỷ_yếu , tài_liệu tham_khảo hoặc các hình_thức thích_hợp khác ; chuyển các tài_liệu , thông_tin của hội_nghị , hội_thảo cho các cơ_quan , đơn_vị liên_quan thuộc Bộ để lưu_giữ và sử_dụng chung ; g ) Thực_hiện các công_việc cần_thiết khác để tổ_chức , quản_lý hội_nghị , hội_thảo đúng pháp_luật , phù_hợp với nội_dung , chương_trình đã được phê_duyệt . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_quan chủ_trì hội_nghị quốc_tế của Bộ Giao_thông vận_tải có trách_nhiệm như sau : - Chuẩn_bị và chịu trách_nhiệm toàn_bộ về nội_dung các tài_liệu , báo_cáo tham_luận , các tư_liệu , thông_tin tại hội ngh , cũng như nội_dung các ấn_phẩm phát_hành trong quá_trình tổ_chức hội_nghị ; - Thực_hiện các quy_định về bảo_vệ bí_mật nhà_nước , các quy_định về thông_tin tuyên_truyền trước , trong và sau hội_nghị , hội_thảo ; - Thông_báo kịp_thời tới Vụ Hợp_tác quốc_tế để phối_hợp xử_lý hoặc báo_cáo cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý trong trường_hợp hội_nghị , hội_thảo có những diễn_biến phức_tạp ; - Thực_hiện chi_tiêu , thanh_toán , quyết_toán tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; - Gửi báo_cáo bằng văn_bản tới các cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định hiện_hành và sao gửi Vụ Hợp_tác quốc_tế để tổng_hợp , theo_dõi chung trong thời_hạn không quá 15 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc hội_nghị ; - Trong thời_hạn 30 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc hội_nghị , cơ_quan , đơn_vị chủ_trì hội_nghị , hội_thảo tổ_chức in_ấn , phát_hành và khai_thác kết_quả của hội_nghị dưới hình_thức kỷ_yếu , tài_liệu tham_khảo hoặc các hình_thức thích_hợp khác ; chuyển các tài_liệu , thông_tin của hội_nghị cho các cơ_quan , đơn_vị liên_quan thuộc Bộ để lưu_giữ và sử_dụng chung ; - Thực_hiện các công_việc cần_thiết khác để tổ_chức , quản_lý hội_nghị đúng pháp_luật , phù_hợp với nội_dung , chương_trình đã được phê_duyệt . | 19,330 | |
Vụ Hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm như_thế_nào về hội_nghị quốc_tế của Bộ Giao_thông vận_tải ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 26 Quy_chế quản_lý thống_nhất các hoạt_động đối_ngoại của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 43 / QĐ-BGTVT năm: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 26 Quy_chế quản_lý thống_nhất các hoạt_động đối_ngoại của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 43 / QĐ-BGTVT năm 2016, có quy_định về trách_nhiệm tổ_chức và quản_lý hội_nghị, hội_thảo như sau : Trách_nhiệm tổ_chức và quản_lý hội_nghị, hội_thảo … 2. Vụ Hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm : a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ khi nhận đầy_đủ các văn_bản đề_nghị theo quy_định của cơ_quan, đơn_vị chủ_trì, tổ_chức hội_nghị, hội_thảo, Vụ Hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm trình Lãnh_đạo Bộ ký quyết_định cho_phép tổ_chức hội_nghị, hội_thảo theo đúng thẩm_quyền ; b ) Phối_hợp, hướng_dẫn cơ_quan, đơn_vị chủ_trì hội_nghị, hội_thảo tiến_hành thủ_tục nhập, xuất_cảnh cho chuyên_gia nước_ngoài ( nếu có ) ; c ) Phối_hợp với cơ_quan, đơn_vị chủ_trì giải_quyết theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo Bộ_trưởng quyết_định các vấn_đề vướng_mắc phát_sinh trong thời_gian tổ_chức hội_nghị, hội_thảo. … Như_vậy, theo quy_định trên thì Vụ Hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm về hội_nghị quốc_tế của Bộ Giao_thông vận_tải như sau : - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ khi nhận đầy_đủ các văn_bản đề_nghị theo quy_định của cơ_quan, đơn_vị chủ_trì, tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 26 Quy_chế quản_lý thống_nhất các hoạt_động đối_ngoại của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 43 / QĐ-BGTVT năm 2016 , có quy_định về trách_nhiệm tổ_chức và quản_lý hội_nghị , hội_thảo như sau : Trách_nhiệm tổ_chức và quản_lý hội_nghị , hội_thảo … 2 . Vụ Hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm : a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ khi nhận đầy_đủ các văn_bản đề_nghị theo quy_định của cơ_quan , đơn_vị chủ_trì , tổ_chức hội_nghị , hội_thảo , Vụ Hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm trình Lãnh_đạo Bộ ký quyết_định cho_phép tổ_chức hội_nghị , hội_thảo theo đúng thẩm_quyền ; b ) Phối_hợp , hướng_dẫn cơ_quan , đơn_vị chủ_trì hội_nghị , hội_thảo tiến_hành thủ_tục nhập , xuất_cảnh cho chuyên_gia nước_ngoài ( nếu có ) ; c ) Phối_hợp với cơ_quan , đơn_vị chủ_trì giải_quyết theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo Bộ_trưởng quyết_định các vấn_đề vướng_mắc phát_sinh trong thời_gian tổ_chức hội_nghị , hội_thảo . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Vụ Hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm về hội_nghị quốc_tế của Bộ Giao_thông vận_tải như sau : - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ khi nhận đầy_đủ các văn_bản đề_nghị theo quy_định của cơ_quan , đơn_vị chủ_trì , tổ_chức hội_nghị , Vụ Hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm trình Lãnh_đạo Bộ ký quyết_định cho_phép tổ_chức hội_nghị , hội_thảo theo đúng thẩm_quyền ; - Phối_hợp , hướng_dẫn cơ_quan , đơn_vị chủ_trì hội_nghị tiến_hành thủ_tục nhập , xuất_cảnh cho chuyên_gia nước_ngoài ( nếu có ) ; - Phối_hợp với cơ_quan , đơn_vị chủ_trì giải_quyết theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo Bộ_trưởng quyết_định các vấn_đề vướng_mắc phát_sinh trong thời_gian tổ_chức hội_nghị | 19,331 | |
Vụ Hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm như_thế_nào về hội_nghị quốc_tế của Bộ Giao_thông vận_tải ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 26 Quy_chế quản_lý thống_nhất các hoạt_động đối_ngoại của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 43 / QĐ-BGTVT năm: ... quốc_tế của Bộ Giao_thông vận_tải như sau : - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ khi nhận đầy_đủ các văn_bản đề_nghị theo quy_định của cơ_quan, đơn_vị chủ_trì, tổ_chức hội_nghị, Vụ Hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm trình Lãnh_đạo Bộ ký quyết_định cho_phép tổ_chức hội_nghị, hội_thảo theo đúng thẩm_quyền ; - Phối_hợp, hướng_dẫn cơ_quan, đơn_vị chủ_trì hội_nghị tiến_hành thủ_tục nhập, xuất_cảnh cho chuyên_gia nước_ngoài ( nếu có ) ; - Phối_hợp với cơ_quan, đơn_vị chủ_trì giải_quyết theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo Bộ_trưởng quyết_định các vấn_đề vướng_mắc phát_sinh trong thời_gian tổ_chức hội_nghị | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 26 Quy_chế quản_lý thống_nhất các hoạt_động đối_ngoại của Bộ Giao_thông vận_tải ban_hành kèm theo Quyết_định 43 / QĐ-BGTVT năm 2016 , có quy_định về trách_nhiệm tổ_chức và quản_lý hội_nghị , hội_thảo như sau : Trách_nhiệm tổ_chức và quản_lý hội_nghị , hội_thảo … 2 . Vụ Hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm : a ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ khi nhận đầy_đủ các văn_bản đề_nghị theo quy_định của cơ_quan , đơn_vị chủ_trì , tổ_chức hội_nghị , hội_thảo , Vụ Hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm trình Lãnh_đạo Bộ ký quyết_định cho_phép tổ_chức hội_nghị , hội_thảo theo đúng thẩm_quyền ; b ) Phối_hợp , hướng_dẫn cơ_quan , đơn_vị chủ_trì hội_nghị , hội_thảo tiến_hành thủ_tục nhập , xuất_cảnh cho chuyên_gia nước_ngoài ( nếu có ) ; c ) Phối_hợp với cơ_quan , đơn_vị chủ_trì giải_quyết theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo Bộ_trưởng quyết_định các vấn_đề vướng_mắc phát_sinh trong thời_gian tổ_chức hội_nghị , hội_thảo . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Vụ Hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm về hội_nghị quốc_tế của Bộ Giao_thông vận_tải như sau : - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ khi nhận đầy_đủ các văn_bản đề_nghị theo quy_định của cơ_quan , đơn_vị chủ_trì , tổ_chức hội_nghị , Vụ Hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm trình Lãnh_đạo Bộ ký quyết_định cho_phép tổ_chức hội_nghị , hội_thảo theo đúng thẩm_quyền ; - Phối_hợp , hướng_dẫn cơ_quan , đơn_vị chủ_trì hội_nghị tiến_hành thủ_tục nhập , xuất_cảnh cho chuyên_gia nước_ngoài ( nếu có ) ; - Phối_hợp với cơ_quan , đơn_vị chủ_trì giải_quyết theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo Bộ_trưởng quyết_định các vấn_đề vướng_mắc phát_sinh trong thời_gian tổ_chức hội_nghị | 19,332 | |
Đối_tượng thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp và thu_hút đầu_tư vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư 02/2022/TT-UBDT hướng_dẫn thực_hiện dự_án thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội v: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư 02/2022/TT-UBDT hướng_dẫn thực_hiện dự_án thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành quy_định về đối_tượng thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp và thu_hút đầu_tư vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi cụ_thể như sau : ( 1 ) Doanh_nghiệp , HTX đang hoạt_động trên địa_bàn các xã ĐBKK thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi có kế_hoạch mở_rộng kinh_doanh , sản_xuất . ( 2 ) Các doanh_nghiệp , HTX mới thành_lập có các hoạt_động và sử_dụng lao_động trên địa_bàn các xã ĐBKK thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . ( 3 ) Các trường đại_học có đông sinh_viên dân_tộc_thiểu_số theo học và có các hoạt_động hỗ_trợ sinh_viên khởi_nghiệp , khởi_sự kinh_doanh tại các xã đặc ĐBKK thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . ( 4 ) Hộ gia_đình , cá_nhân người dân_tộc_thiểu_số , hộ nghèo dân_tộc Kinh sinh_sống tại các xã , thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư 02/2022/TT-UBDT hướng_dẫn thực_hiện dự_án thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành quy_định về đối_tượng thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp và thu_hút đầu_tư vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi cụ_thể như sau : ( 1 ) Doanh_nghiệp , HTX đang hoạt_động trên địa_bàn các xã ĐBKK thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi có kế_hoạch mở_rộng kinh_doanh , sản_xuất . ( 2 ) Các doanh_nghiệp , HTX mới thành_lập có các hoạt_động và sử_dụng lao_động trên địa_bàn các xã ĐBKK thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . ( 3 ) Các trường đại_học có đông sinh_viên dân_tộc_thiểu_số theo học và có các hoạt_động hỗ_trợ sinh_viên khởi_nghiệp , khởi_sự kinh_doanh tại các xã đặc ĐBKK thuộc vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . ( 4 ) Hộ gia_đình , cá_nhân người dân_tộc_thiểu_số , hộ nghèo dân_tộc Kinh sinh_sống tại các xã , thôn vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . | 19,333 | |
Lập và phê_duyệt kế_hoạch thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp và thu_hút đầu_tư ở địa_phương cho vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ? | Đối_với quy_định về quy_trình lập và phê_duyệt kế_hoạch thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp và thu_hút đầu_tư ở địa_phương tại dự_án thuộc Chươn: ... Đối_với quy_định về quy_trình lập và phê_duyệt kế_hoạch thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh, khởi_nghiệp và thu_hút đầu_tư ở địa_phương tại dự_án thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi thì tại Điều 28 Thông_tư 02/2022/TT-UBDT hướng_dẫn thực_hiện dự_án thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030, giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành quy_định như sau : ( 1 ) UBND cấp tỉnh giao cho một cơ_quan trực_thuộc chủ_trì thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh, khởi_nghiệp và thu_hút đầu_tư ( sau đây gọi tắt là Chủ_trì khởi_nghiệp cấp tỉnh ), phối_hợp với sở, ban, ngành liên_quan hướng_dẫn UBND cấp huyện xác_định nhu_cầu và xây_dựng kế_hoạch thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh, khởi_nghiệp, thu_hút đầu_tư hằng năm và cả giai_đoạn. UBND cấp huyện giao cho một cơ_quan trực_thuộc chủ_trì thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh, khởi_nghiệp và thu_hút đầu_tư ( sau đây gọi tắt là Chủ_trì khởi_nghiệp cấp huyện ) phối_hợp với các đơn_vị liên_quan xây_dựng và hoàn_thiện kế_hoạch trình UBND cấp huyện phê_duyệt. ( 2 ) Căn_cứ vào quyết_định giao vốn | None | 1 | Đối_với quy_định về quy_trình lập và phê_duyệt kế_hoạch thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp và thu_hút đầu_tư ở địa_phương tại dự_án thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi thì tại Điều 28 Thông_tư 02/2022/TT-UBDT hướng_dẫn thực_hiện dự_án thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành quy_định như sau : ( 1 ) UBND cấp tỉnh giao cho một cơ_quan trực_thuộc chủ_trì thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp và thu_hút đầu_tư ( sau đây gọi tắt là Chủ_trì khởi_nghiệp cấp tỉnh ) , phối_hợp với sở , ban , ngành liên_quan hướng_dẫn UBND cấp huyện xác_định nhu_cầu và xây_dựng kế_hoạch thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp , thu_hút đầu_tư hằng năm và cả giai_đoạn . UBND cấp huyện giao cho một cơ_quan trực_thuộc chủ_trì thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp và thu_hút đầu_tư ( sau đây gọi tắt là Chủ_trì khởi_nghiệp cấp huyện ) phối_hợp với các đơn_vị liên_quan xây_dựng và hoàn_thiện kế_hoạch trình UBND cấp huyện phê_duyệt . ( 2 ) Căn_cứ vào quyết_định giao vốn của cấp có thẩm_quyền , các cơ_quan được giao thực_hiện xây_dựng kế_hoạch thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp và thu_hút đầu_tư . Quy_trình xây_dựng kế_hoạch thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 và Điều 7 Nghị_định số 27/2022/NĐ-CP. ( 3 ) Quy_trình phê_duyệt kế_hoạch thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp và thu_hút đầu_tư - UBND cấp xã xây_dựng kế_hoạch hỗ_trợ các mô_hình thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp gửi Chủ_trì khởi_nghiệp cấp huyện tổng_hợp ; Chủ_trì khởi_nghiệp cấp huyện chủ_trì , phối_hợp với các phòng_ban liên_quan rà_soát , xác_định danh_mục và lập kế_hoạch hỗ_trợ các mô_hình cấp xã trình UBND cấp huyện phê_duyệt làm cơ_sở để tổ_chức thực_hiện . - Các sở , ban , ngành và UBND cấp huyện xây_dựng kế_hoạch hỗ_trợ các hoạt_động thu_hút đầu_tư gửi Chủ_trì khởi_nghiệp cấp tỉnh tổng_hợp trình UBND cấp tỉnh phê_duyệt . | 19,334 | |
Lập và phê_duyệt kế_hoạch thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp và thu_hút đầu_tư ở địa_phương cho vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ? | Đối_với quy_định về quy_trình lập và phê_duyệt kế_hoạch thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp và thu_hút đầu_tư ở địa_phương tại dự_án thuộc Chươn: ... đây gọi tắt là Chủ_trì khởi_nghiệp cấp huyện ) phối_hợp với các đơn_vị liên_quan xây_dựng và hoàn_thiện kế_hoạch trình UBND cấp huyện phê_duyệt. ( 2 ) Căn_cứ vào quyết_định giao vốn của cấp có thẩm_quyền, các cơ_quan được giao thực_hiện xây_dựng kế_hoạch thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh, khởi_nghiệp và thu_hút đầu_tư. Quy_trình xây_dựng kế_hoạch thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 và Điều 7 Nghị_định số 27/2022/NĐ-CP. ( 3 ) Quy_trình phê_duyệt kế_hoạch thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh, khởi_nghiệp và thu_hút đầu_tư - UBND cấp xã xây_dựng kế_hoạch hỗ_trợ các mô_hình thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh, khởi_nghiệp gửi Chủ_trì khởi_nghiệp cấp huyện tổng_hợp ; Chủ_trì khởi_nghiệp cấp huyện chủ_trì, phối_hợp với các phòng_ban liên_quan rà_soát, xác_định danh_mục và lập kế_hoạch hỗ_trợ các mô_hình cấp xã trình UBND cấp huyện phê_duyệt làm cơ_sở để tổ_chức thực_hiện. - Các sở, ban, ngành và UBND cấp huyện xây_dựng kế_hoạch hỗ_trợ các hoạt_động thu_hút đầu_tư gửi Chủ_trì khởi_nghiệp cấp tỉnh tổng_hợp trình UBND cấp tỉnh phê_duyệt. | None | 1 | Đối_với quy_định về quy_trình lập và phê_duyệt kế_hoạch thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp và thu_hút đầu_tư ở địa_phương tại dự_án thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi thì tại Điều 28 Thông_tư 02/2022/TT-UBDT hướng_dẫn thực_hiện dự_án thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành quy_định như sau : ( 1 ) UBND cấp tỉnh giao cho một cơ_quan trực_thuộc chủ_trì thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp và thu_hút đầu_tư ( sau đây gọi tắt là Chủ_trì khởi_nghiệp cấp tỉnh ) , phối_hợp với sở , ban , ngành liên_quan hướng_dẫn UBND cấp huyện xác_định nhu_cầu và xây_dựng kế_hoạch thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp , thu_hút đầu_tư hằng năm và cả giai_đoạn . UBND cấp huyện giao cho một cơ_quan trực_thuộc chủ_trì thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp và thu_hút đầu_tư ( sau đây gọi tắt là Chủ_trì khởi_nghiệp cấp huyện ) phối_hợp với các đơn_vị liên_quan xây_dựng và hoàn_thiện kế_hoạch trình UBND cấp huyện phê_duyệt . ( 2 ) Căn_cứ vào quyết_định giao vốn của cấp có thẩm_quyền , các cơ_quan được giao thực_hiện xây_dựng kế_hoạch thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp và thu_hút đầu_tư . Quy_trình xây_dựng kế_hoạch thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 và Điều 7 Nghị_định số 27/2022/NĐ-CP. ( 3 ) Quy_trình phê_duyệt kế_hoạch thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp và thu_hút đầu_tư - UBND cấp xã xây_dựng kế_hoạch hỗ_trợ các mô_hình thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp gửi Chủ_trì khởi_nghiệp cấp huyện tổng_hợp ; Chủ_trì khởi_nghiệp cấp huyện chủ_trì , phối_hợp với các phòng_ban liên_quan rà_soát , xác_định danh_mục và lập kế_hoạch hỗ_trợ các mô_hình cấp xã trình UBND cấp huyện phê_duyệt làm cơ_sở để tổ_chức thực_hiện . - Các sở , ban , ngành và UBND cấp huyện xây_dựng kế_hoạch hỗ_trợ các hoạt_động thu_hút đầu_tư gửi Chủ_trì khởi_nghiệp cấp tỉnh tổng_hợp trình UBND cấp tỉnh phê_duyệt . | 19,335 | |
Lập và phê_duyệt kế_hoạch thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp và thu_hút đầu_tư ở địa_phương cho vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi ? | Đối_với quy_định về quy_trình lập và phê_duyệt kế_hoạch thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp và thu_hút đầu_tư ở địa_phương tại dự_án thuộc Chươn: ... phê_duyệt. | None | 1 | Đối_với quy_định về quy_trình lập và phê_duyệt kế_hoạch thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp và thu_hút đầu_tư ở địa_phương tại dự_án thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi thì tại Điều 28 Thông_tư 02/2022/TT-UBDT hướng_dẫn thực_hiện dự_án thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành quy_định như sau : ( 1 ) UBND cấp tỉnh giao cho một cơ_quan trực_thuộc chủ_trì thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp và thu_hút đầu_tư ( sau đây gọi tắt là Chủ_trì khởi_nghiệp cấp tỉnh ) , phối_hợp với sở , ban , ngành liên_quan hướng_dẫn UBND cấp huyện xác_định nhu_cầu và xây_dựng kế_hoạch thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp , thu_hút đầu_tư hằng năm và cả giai_đoạn . UBND cấp huyện giao cho một cơ_quan trực_thuộc chủ_trì thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp và thu_hút đầu_tư ( sau đây gọi tắt là Chủ_trì khởi_nghiệp cấp huyện ) phối_hợp với các đơn_vị liên_quan xây_dựng và hoàn_thiện kế_hoạch trình UBND cấp huyện phê_duyệt . ( 2 ) Căn_cứ vào quyết_định giao vốn của cấp có thẩm_quyền , các cơ_quan được giao thực_hiện xây_dựng kế_hoạch thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp và thu_hút đầu_tư . Quy_trình xây_dựng kế_hoạch thực_hiện theo quy_định tại Điều 6 và Điều 7 Nghị_định số 27/2022/NĐ-CP. ( 3 ) Quy_trình phê_duyệt kế_hoạch thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp và thu_hút đầu_tư - UBND cấp xã xây_dựng kế_hoạch hỗ_trợ các mô_hình thúc_đẩy khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp gửi Chủ_trì khởi_nghiệp cấp huyện tổng_hợp ; Chủ_trì khởi_nghiệp cấp huyện chủ_trì , phối_hợp với các phòng_ban liên_quan rà_soát , xác_định danh_mục và lập kế_hoạch hỗ_trợ các mô_hình cấp xã trình UBND cấp huyện phê_duyệt làm cơ_sở để tổ_chức thực_hiện . - Các sở , ban , ngành và UBND cấp huyện xây_dựng kế_hoạch hỗ_trợ các hoạt_động thu_hút đầu_tư gửi Chủ_trì khởi_nghiệp cấp tỉnh tổng_hợp trình UBND cấp tỉnh phê_duyệt . | 19,336 | |
Lập kế_hoạch và phê_duyệt kế_hoạch hỗ_trợ vận_hành các dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi tại các trường đại_học ? | Theo quy_định tại Điều 29 Thông_tư 02/2022/TT-UBDT hướng_dẫn thực_hiện dự_án thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồn: ... Theo quy_định tại Điều 29 Thông_tư 02/2022/TT-UBDT hướng_dẫn thực_hiện dự_án thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030, giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành quy_định về quy_trình lập kế_hoạch và phê_duyệt kế_hoạch hỗ_trợ vận_hành các dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh, khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi tại các trường đại_học cụ_thể như sau : ( 1 ) Thông_báo và tiếp_nhận đề_xuất dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh, khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi tại các trường đại_học - Uỷ_ban Dân_tộc chủ_trì, phối_hợp với Bộ Giáo_dục và Đào_tạo, UBND cấp tỉnh nơi đặt trụ_sở các trường đại_học có đông sinh_viên dân_tộc_thiểu_số, gửi thông_báo về việc đăng_ký nhu_cầu hỗ_trợ dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh, khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi. - Văn_phòng Điều_phối Chương_trình là đầu_mối tiếp_nhận và tổng_hợp danh_sách các dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh, khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi. ( 2 ) Lựa_chọn và phê_duyệt kế_hoạch hỗ_trợ dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh, khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi tại các | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 29 Thông_tư 02/2022/TT-UBDT hướng_dẫn thực_hiện dự_án thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành quy_định về quy_trình lập kế_hoạch và phê_duyệt kế_hoạch hỗ_trợ vận_hành các dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi tại các trường đại_học cụ_thể như sau : ( 1 ) Thông_báo và tiếp_nhận đề_xuất dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi tại các trường đại_học - Uỷ_ban Dân_tộc chủ_trì , phối_hợp với Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , UBND cấp tỉnh nơi đặt trụ_sở các trường đại_học có đông sinh_viên dân_tộc_thiểu_số , gửi thông_báo về việc đăng_ký nhu_cầu hỗ_trợ dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Văn_phòng Điều_phối Chương_trình là đầu_mối tiếp_nhận và tổng_hợp danh_sách các dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . ( 2 ) Lựa_chọn và phê_duyệt kế_hoạch hỗ_trợ dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi tại các trường đại_học Văn_phòng điều_phối Chương_trình chủ_trì tham_mưu thành_lập Hội_đồng tuyển_chọn các dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi làm cơ_sở trình Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc phê_duyệt danh_sách các dự_án để tổ_chức thực_hiện . ( 3 ) Tổ_chức triển_khai vận_hành các dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi tại các trường đại_học Căn_cứ vào danh_sách các dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi của các trường đại_học được lựa_chọn , Văn_phòng điều_phối Chương_trình ký hợp_đồng với các trường đại_học để triển_khai thực_hiện dự_án theo kế_hoạch cho cả giai_đoạn và hằng năm . Thông_tư 02/2022/TT-UBDT có hiệu_lực thi_hành từ ngày 15/8/2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 19,337 | |
Lập kế_hoạch và phê_duyệt kế_hoạch hỗ_trợ vận_hành các dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi tại các trường đại_học ? | Theo quy_định tại Điều 29 Thông_tư 02/2022/TT-UBDT hướng_dẫn thực_hiện dự_án thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồn: ... , khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi. ( 2 ) Lựa_chọn và phê_duyệt kế_hoạch hỗ_trợ dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh, khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi tại các trường đại_học Văn_phòng điều_phối Chương_trình chủ_trì tham_mưu thành_lập Hội_đồng tuyển_chọn các dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh, khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi làm cơ_sở trình Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc phê_duyệt danh_sách các dự_án để tổ_chức thực_hiện. ( 3 ) Tổ_chức triển_khai vận_hành các dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh, khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi tại các trường đại_học Căn_cứ vào danh_sách các dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh, khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi của các trường đại_học được lựa_chọn, Văn_phòng điều_phối Chương_trình ký hợp_đồng với các trường đại_học để triển_khai thực_hiện dự_án theo kế_hoạch cho cả giai_đoạn và hằng năm. Thông_tư 02/2022/TT-UBDT có hiệu_lực thi_hành từ ngày 15/8/2022. Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng! | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 29 Thông_tư 02/2022/TT-UBDT hướng_dẫn thực_hiện dự_án thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành quy_định về quy_trình lập kế_hoạch và phê_duyệt kế_hoạch hỗ_trợ vận_hành các dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi tại các trường đại_học cụ_thể như sau : ( 1 ) Thông_báo và tiếp_nhận đề_xuất dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi tại các trường đại_học - Uỷ_ban Dân_tộc chủ_trì , phối_hợp với Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , UBND cấp tỉnh nơi đặt trụ_sở các trường đại_học có đông sinh_viên dân_tộc_thiểu_số , gửi thông_báo về việc đăng_ký nhu_cầu hỗ_trợ dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Văn_phòng Điều_phối Chương_trình là đầu_mối tiếp_nhận và tổng_hợp danh_sách các dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . ( 2 ) Lựa_chọn và phê_duyệt kế_hoạch hỗ_trợ dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi tại các trường đại_học Văn_phòng điều_phối Chương_trình chủ_trì tham_mưu thành_lập Hội_đồng tuyển_chọn các dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi làm cơ_sở trình Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc phê_duyệt danh_sách các dự_án để tổ_chức thực_hiện . ( 3 ) Tổ_chức triển_khai vận_hành các dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi tại các trường đại_học Căn_cứ vào danh_sách các dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi của các trường đại_học được lựa_chọn , Văn_phòng điều_phối Chương_trình ký hợp_đồng với các trường đại_học để triển_khai thực_hiện dự_án theo kế_hoạch cho cả giai_đoạn và hằng năm . Thông_tư 02/2022/TT-UBDT có hiệu_lực thi_hành từ ngày 15/8/2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 19,338 | |
Lập kế_hoạch và phê_duyệt kế_hoạch hỗ_trợ vận_hành các dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi tại các trường đại_học ? | Theo quy_định tại Điều 29 Thông_tư 02/2022/TT-UBDT hướng_dẫn thực_hiện dự_án thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồn: ... . Trân_trọng! | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 29 Thông_tư 02/2022/TT-UBDT hướng_dẫn thực_hiện dự_án thuộc Chương_trình mục_tiêu quốc_gia phát_triển kinh_tế - xã_hội vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi giai_đoạn 2021-2030 , giai_đoạn I : từ năm 2021 đến năm 2025 do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành quy_định về quy_trình lập kế_hoạch và phê_duyệt kế_hoạch hỗ_trợ vận_hành các dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi tại các trường đại_học cụ_thể như sau : ( 1 ) Thông_báo và tiếp_nhận đề_xuất dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi tại các trường đại_học - Uỷ_ban Dân_tộc chủ_trì , phối_hợp với Bộ Giáo_dục và Đào_tạo , UBND cấp tỉnh nơi đặt trụ_sở các trường đại_học có đông sinh_viên dân_tộc_thiểu_số , gửi thông_báo về việc đăng_ký nhu_cầu hỗ_trợ dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . - Văn_phòng Điều_phối Chương_trình là đầu_mối tiếp_nhận và tổng_hợp danh_sách các dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi . ( 2 ) Lựa_chọn và phê_duyệt kế_hoạch hỗ_trợ dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi tại các trường đại_học Văn_phòng điều_phối Chương_trình chủ_trì tham_mưu thành_lập Hội_đồng tuyển_chọn các dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi làm cơ_sở trình Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc phê_duyệt danh_sách các dự_án để tổ_chức thực_hiện . ( 3 ) Tổ_chức triển_khai vận_hành các dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi tại các trường đại_học Căn_cứ vào danh_sách các dự_án Trung_tâm hỗ_trợ khởi_sự kinh_doanh , khởi_nghiệp vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số và miền núi của các trường đại_học được lựa_chọn , Văn_phòng điều_phối Chương_trình ký hợp_đồng với các trường đại_học để triển_khai thực_hiện dự_án theo kế_hoạch cho cả giai_đoạn và hằng năm . Thông_tư 02/2022/TT-UBDT có hiệu_lực thi_hành từ ngày 15/8/2022 . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 19,339 | |
Các trường_hợp nào miễn_trách nhiệm áp_dụng chế_tài trong thương_mại ? | Theo Điều 294 Luật Thương_mại 2005 quy_định về những trường_hợp miễn_trách nhiệm áp_dụng chế_tài trong thương_mại cụ_thể như sau : ... - Xảy ra trường_hợp miễn_trách nhiệm mà các bên đã thoả_thuận ; - Xảy ra sự_kiện bất_khả_kháng ; - Hành_vi vi_phạm của một bên hoàn_toàn do lỗi của bên kia ; - Hành_vi vi_phạm của một bên do thực_hiện quyết_định của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền mà các bên không_thể biết được vào thời_điểm giao_kết hợp_đồng . Cũng theo quy_định trên thì bên vi_phạm hợp_đồng sẽ có nghĩa_vụ chứng_minh mình thuộc trường_hợp miễn_trách nhiệm . | None | 1 | Theo Điều 294 Luật Thương_mại 2005 quy_định về những trường_hợp miễn_trách nhiệm áp_dụng chế_tài trong thương_mại cụ_thể như sau : - Xảy ra trường_hợp miễn_trách nhiệm mà các bên đã thoả_thuận ; - Xảy ra sự_kiện bất_khả_kháng ; - Hành_vi vi_phạm của một bên hoàn_toàn do lỗi của bên kia ; - Hành_vi vi_phạm của một bên do thực_hiện quyết_định của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền mà các bên không_thể biết được vào thời_điểm giao_kết hợp_đồng . Cũng theo quy_định trên thì bên vi_phạm hợp_đồng sẽ có nghĩa_vụ chứng_minh mình thuộc trường_hợp miễn_trách nhiệm . | 19,340 | |
Có những biện_pháp chế_tài trong thương_mại nào ? | Tại Điều 292 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : ... Các loại chế_tài trong thương_mại 1 . Buộc thực_hiện đúng hợp_đồng . 2 . Phạt vi_phạm . 3 . Buộc bồi_thường thiệt_hại . 4 . Tạm ngừng thực_hiện hợp_đồng . 5 . Đình_chỉ thực_hiện hợp_đồng . 6 . Huỷ_bỏ hợp_đồng . 7 . Các biện_pháp khác do các bên thoả_thuận không trái với nguyên_tắc cơ_bản của pháp_luật Việt_Nam , điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên và tập_quán thương_mại quốc_tế . Theo đó , sẽ có 7 biện_pháp chế_tài thương_mại như trên | None | 1 | Tại Điều 292 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : Các loại chế_tài trong thương_mại 1 . Buộc thực_hiện đúng hợp_đồng . 2 . Phạt vi_phạm . 3 . Buộc bồi_thường thiệt_hại . 4 . Tạm ngừng thực_hiện hợp_đồng . 5 . Đình_chỉ thực_hiện hợp_đồng . 6 . Huỷ_bỏ hợp_đồng . 7 . Các biện_pháp khác do các bên thoả_thuận không trái với nguyên_tắc cơ_bản của pháp_luật Việt_Nam , điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên và tập_quán thương_mại quốc_tế . Theo đó , sẽ có 7 biện_pháp chế_tài thương_mại như trên | 19,341 | |
Quy_định về áp_dụng chế_tài trong thương_mại đối_với vi_phạm không cơ_bản như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 293 Luật Thương_mại 2005 quy_định về áp_dụng chế_tài trong thương_mại đối_với vi_phạm không cơ_bản cụ_thể rằng trừ trường_hợp có thoả_. ... Căn_cứ vào Điều 293 Luật Thương_mại 2005 quy_định về áp_dụng chế_tài trong thương_mại đối_với vi_phạm không cơ_bản cụ_thể rằng trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , bên_bị vi_phạm không được áp_dụng chế_tài tạm ngừng thực_hiện hợp_đồng , đình_chỉ thực_hiện hợp_đồng hoặc huỷ_bỏ hợp_đồng đối_với vi_phạm không cơ_bản . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 293 Luật Thương_mại 2005 quy_định về áp_dụng chế_tài trong thương_mại đối_với vi_phạm không cơ_bản cụ_thể rằng trừ trường_hợp có thoả_thuận khác , bên_bị vi_phạm không được áp_dụng chế_tài tạm ngừng thực_hiện hợp_đồng , đình_chỉ thực_hiện hợp_đồng hoặc huỷ_bỏ hợp_đồng đối_với vi_phạm không cơ_bản . | 19,342 | |
Biện_pháp buộc thực_hiện đúng hợp_đồng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 297 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : ... Buộc thực_hiện đúng hợp_đồng 1. Buộc thực_hiện đúng hợp_đồng là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm thực_hiện đúng hợp_đồng hoặc dùng các biện_pháp khác để hợp_đồng được thực_hiện và bên vi_phạm phải chịu chi_phí phát_sinh. 2. Trường_hợp bên vi_phạm giao thiếu hàng hoặc cung_ứng dịch_vụ không đúng hợp_đồng thì phải giao đủ hàng hoặc cung_ứng dịch_vụ theo đúng thoả_thuận trong hợp_đồng. Trường_hợp bên vi_phạm giao hàng_hoá, cung_ứng dịch_vụ kém chất_lượng thì phải loại_trừ khuyết_tật của hàng_hoá, thiếu_sót của dịch_vụ hoặc giao hàng khác thay_thế, cung_ứng dịch_vụ theo đúng hợp_đồng. Bên vi_phạm không được dùng tiền hoặc hàng khác chủng_loại, loại dịch_vụ khác để thay_thế nếu không được sự chấp_thuận của bên_bị vi_phạm. 3. Trong trường_hợp bên vi_phạm không thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này thì bên_bị vi_phạm có quyền mua hàng, nhận cung_ứng dịch_vụ của người khác để thay_thế theo đúng loại hàng_hoá, dịch_vụ ghi trong hợp_đồng và bên vi_phạm phải trả khoản tiền chênh_lệch và các chi_phí liên_quan nếu có ; có quyền tự sửa_chữa khuyết_tật của hàng_hoá, thiếu_sót của dịch_vụ và bên vi_phạm phải trả các chi_phí thực_tế hợp_lý. 4. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 297 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : Buộc thực_hiện đúng hợp_đồng 1 . Buộc thực_hiện đúng hợp_đồng là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm thực_hiện đúng hợp_đồng hoặc dùng các biện_pháp khác để hợp_đồng được thực_hiện và bên vi_phạm phải chịu chi_phí phát_sinh . 2 . Trường_hợp bên vi_phạm giao thiếu hàng hoặc cung_ứng dịch_vụ không đúng hợp_đồng thì phải giao đủ hàng hoặc cung_ứng dịch_vụ theo đúng thoả_thuận trong hợp_đồng . Trường_hợp bên vi_phạm giao hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ kém chất_lượng thì phải loại_trừ khuyết_tật của hàng_hoá , thiếu_sót của dịch_vụ hoặc giao hàng khác thay_thế , cung_ứng dịch_vụ theo đúng hợp_đồng . Bên vi_phạm không được dùng tiền hoặc hàng khác chủng_loại , loại dịch_vụ khác để thay_thế nếu không được sự chấp_thuận của bên_bị vi_phạm . 3 . Trong trường_hợp bên vi_phạm không thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này thì bên_bị vi_phạm có quyền mua hàng , nhận cung_ứng dịch_vụ của người khác để thay_thế theo đúng loại hàng_hoá , dịch_vụ ghi trong hợp_đồng và bên vi_phạm phải trả khoản tiền chênh_lệch và các chi_phí liên_quan nếu có ; có quyền tự sửa_chữa khuyết_tật của hàng_hoá , thiếu_sót của dịch_vụ và bên vi_phạm phải trả các chi_phí thực_tế hợp_lý . 4 . Bên_bị vi_phạm phải nhận hàng , nhận dịch_vụ và thanh_toán tiền hàng , thù_lao dịch_vụ , nếu bên vi_phạm đã thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ theo quy_định tại khoản 2 Điều này . 5 . Trường_hợp bên vi_phạm là bên mua thì bên bán có quyền yêu_cầu bên mua trả tiền , nhận hàng hoặc thực_hiện các nghĩa_vụ khác của bên mua được quy_định trong hợp_đồng và trong Luật này . Theo đó , buộc thực_hiện đúng hợp_đồng là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm thực_hiện đúng hợp_đồng hoặc dùng các biện_pháp khác để hợp_đồng được thực_hiện và bên vi_phạm phải chịu chi_phí phát_sinh . | 19,343 | |
Biện_pháp buộc thực_hiện đúng hợp_đồng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 297 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : ... tiền chênh_lệch và các chi_phí liên_quan nếu có ; có quyền tự sửa_chữa khuyết_tật của hàng_hoá, thiếu_sót của dịch_vụ và bên vi_phạm phải trả các chi_phí thực_tế hợp_lý. 4. Bên_bị vi_phạm phải nhận hàng, nhận dịch_vụ và thanh_toán tiền hàng, thù_lao dịch_vụ, nếu bên vi_phạm đã thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ theo quy_định tại khoản 2 Điều này. 5. Trường_hợp bên vi_phạm là bên mua thì bên bán có quyền yêu_cầu bên mua trả tiền, nhận hàng hoặc thực_hiện các nghĩa_vụ khác của bên mua được quy_định trong hợp_đồng và trong Luật này. Theo đó, buộc thực_hiện đúng hợp_đồng là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm thực_hiện đúng hợp_đồng hoặc dùng các biện_pháp khác để hợp_đồng được thực_hiện và bên vi_phạm phải chịu chi_phí phát_sinh. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 297 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : Buộc thực_hiện đúng hợp_đồng 1 . Buộc thực_hiện đúng hợp_đồng là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm thực_hiện đúng hợp_đồng hoặc dùng các biện_pháp khác để hợp_đồng được thực_hiện và bên vi_phạm phải chịu chi_phí phát_sinh . 2 . Trường_hợp bên vi_phạm giao thiếu hàng hoặc cung_ứng dịch_vụ không đúng hợp_đồng thì phải giao đủ hàng hoặc cung_ứng dịch_vụ theo đúng thoả_thuận trong hợp_đồng . Trường_hợp bên vi_phạm giao hàng_hoá , cung_ứng dịch_vụ kém chất_lượng thì phải loại_trừ khuyết_tật của hàng_hoá , thiếu_sót của dịch_vụ hoặc giao hàng khác thay_thế , cung_ứng dịch_vụ theo đúng hợp_đồng . Bên vi_phạm không được dùng tiền hoặc hàng khác chủng_loại , loại dịch_vụ khác để thay_thế nếu không được sự chấp_thuận của bên_bị vi_phạm . 3 . Trong trường_hợp bên vi_phạm không thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này thì bên_bị vi_phạm có quyền mua hàng , nhận cung_ứng dịch_vụ của người khác để thay_thế theo đúng loại hàng_hoá , dịch_vụ ghi trong hợp_đồng và bên vi_phạm phải trả khoản tiền chênh_lệch và các chi_phí liên_quan nếu có ; có quyền tự sửa_chữa khuyết_tật của hàng_hoá , thiếu_sót của dịch_vụ và bên vi_phạm phải trả các chi_phí thực_tế hợp_lý . 4 . Bên_bị vi_phạm phải nhận hàng , nhận dịch_vụ và thanh_toán tiền hàng , thù_lao dịch_vụ , nếu bên vi_phạm đã thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ theo quy_định tại khoản 2 Điều này . 5 . Trường_hợp bên vi_phạm là bên mua thì bên bán có quyền yêu_cầu bên mua trả tiền , nhận hàng hoặc thực_hiện các nghĩa_vụ khác của bên mua được quy_định trong hợp_đồng và trong Luật này . Theo đó , buộc thực_hiện đúng hợp_đồng là việc bên_bị vi_phạm yêu_cầu bên vi_phạm thực_hiện đúng hợp_đồng hoặc dùng các biện_pháp khác để hợp_đồng được thực_hiện và bên vi_phạm phải chịu chi_phí phát_sinh . | 19,344 | |
Thời_hạn khiếu_nại về giải_quyết tranh_chấp trong thương_mại là bao_lâu ? | Căn_cứ vào Điều 318 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : ... Thời_hạn khiếu_nại Trừ trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 237 của Luật này, thời_hạn khiếu_nại do các bên thoả_thuận, nếu các bên không có thoả_thuận thì thời_hạn khiếu_nại được quy_định như sau : 1. Ba tháng, kể từ ngày giao hàng đối_với khiếu_nại về số_lượng hàng_hoá ; 2. Sáu tháng, kể từ ngày giao hàng đối_với khiếu_nại về chất_lượng hàng_hoá ; trong trường_hợp hàng_hoá có bảo_hành thì thời_hạn khiếu_nại là ba tháng, kể từ ngày hết thời_hạn bảo_hành ; 3. Chín tháng, kể từ ngày bên vi_phạm phải hoàn_thành nghĩa_vụ theo hợp_đồng hoặc trong trường_hợp có bảo_hành thì kể từ ngày hết thời_hạn bảo_hành đối_với khiếu_nại về các vi_phạm khác. Như_vậy, thời_hạn khiếu_nại giải_quyết tranh_chấp trong thương_mại như sau : - Ba tháng, kể từ ngày giao hàng đối_với khiếu_nại về số_lượng hàng_hoá ; - Sáu tháng, kể từ ngày giao hàng đối_với khiếu_nại về chất_lượng hàng_hoá ; trong trường_hợp hàng_hoá có bảo_hành thì thời_hạn khiếu_nại là ba tháng, kể từ ngày hết thời_hạn bảo_hành ; - Chín tháng, kể từ ngày bên vi_phạm phải hoàn_thành nghĩa_vụ theo hợp_đồng hoặc trong trường_hợp có | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 318 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : Thời_hạn khiếu_nại Trừ trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 237 của Luật này , thời_hạn khiếu_nại do các bên thoả_thuận , nếu các bên không có thoả_thuận thì thời_hạn khiếu_nại được quy_định như sau : 1 . Ba tháng , kể từ ngày giao hàng đối_với khiếu_nại về số_lượng hàng_hoá ; 2 . Sáu tháng , kể từ ngày giao hàng đối_với khiếu_nại về chất_lượng hàng_hoá ; trong trường_hợp hàng_hoá có bảo_hành thì thời_hạn khiếu_nại là ba tháng , kể từ ngày hết thời_hạn bảo_hành ; 3 . Chín tháng , kể từ ngày bên vi_phạm phải hoàn_thành nghĩa_vụ theo hợp_đồng hoặc trong trường_hợp có bảo_hành thì kể từ ngày hết thời_hạn bảo_hành đối_với khiếu_nại về các vi_phạm khác . Như_vậy , thời_hạn khiếu_nại giải_quyết tranh_chấp trong thương_mại như sau : - Ba tháng , kể từ ngày giao hàng đối_với khiếu_nại về số_lượng hàng_hoá ; - Sáu tháng , kể từ ngày giao hàng đối_với khiếu_nại về chất_lượng hàng_hoá ; trong trường_hợp hàng_hoá có bảo_hành thì thời_hạn khiếu_nại là ba tháng , kể từ ngày hết thời_hạn bảo_hành ; - Chín tháng , kể từ ngày bên vi_phạm phải hoàn_thành nghĩa_vụ theo hợp_đồng hoặc trong trường_hợp có bảo_hành thì kể từ ngày hết thời_hạn bảo_hành đối_với khiếu_nại về các vi_phạm khác . | 19,345 | |
Thời_hạn khiếu_nại về giải_quyết tranh_chấp trong thương_mại là bao_lâu ? | Căn_cứ vào Điều 318 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : ... thì thời_hạn khiếu_nại là ba tháng, kể từ ngày hết thời_hạn bảo_hành ; - Chín tháng, kể từ ngày bên vi_phạm phải hoàn_thành nghĩa_vụ theo hợp_đồng hoặc trong trường_hợp có bảo_hành thì kể từ ngày hết thời_hạn bảo_hành đối_với khiếu_nại về các vi_phạm khác. Thời_hạn khiếu_nại Trừ trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 237 của Luật này, thời_hạn khiếu_nại do các bên thoả_thuận, nếu các bên không có thoả_thuận thì thời_hạn khiếu_nại được quy_định như sau : 1. Ba tháng, kể từ ngày giao hàng đối_với khiếu_nại về số_lượng hàng_hoá ; 2. Sáu tháng, kể từ ngày giao hàng đối_với khiếu_nại về chất_lượng hàng_hoá ; trong trường_hợp hàng_hoá có bảo_hành thì thời_hạn khiếu_nại là ba tháng, kể từ ngày hết thời_hạn bảo_hành ; 3. Chín tháng, kể từ ngày bên vi_phạm phải hoàn_thành nghĩa_vụ theo hợp_đồng hoặc trong trường_hợp có bảo_hành thì kể từ ngày hết thời_hạn bảo_hành đối_với khiếu_nại về các vi_phạm khác. Như_vậy, thời_hạn khiếu_nại giải_quyết tranh_chấp trong thương_mại như sau : - Ba tháng, kể từ ngày giao hàng đối_với khiếu_nại về số_lượng hàng_hoá ; - Sáu tháng, kể | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 318 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : Thời_hạn khiếu_nại Trừ trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 237 của Luật này , thời_hạn khiếu_nại do các bên thoả_thuận , nếu các bên không có thoả_thuận thì thời_hạn khiếu_nại được quy_định như sau : 1 . Ba tháng , kể từ ngày giao hàng đối_với khiếu_nại về số_lượng hàng_hoá ; 2 . Sáu tháng , kể từ ngày giao hàng đối_với khiếu_nại về chất_lượng hàng_hoá ; trong trường_hợp hàng_hoá có bảo_hành thì thời_hạn khiếu_nại là ba tháng , kể từ ngày hết thời_hạn bảo_hành ; 3 . Chín tháng , kể từ ngày bên vi_phạm phải hoàn_thành nghĩa_vụ theo hợp_đồng hoặc trong trường_hợp có bảo_hành thì kể từ ngày hết thời_hạn bảo_hành đối_với khiếu_nại về các vi_phạm khác . Như_vậy , thời_hạn khiếu_nại giải_quyết tranh_chấp trong thương_mại như sau : - Ba tháng , kể từ ngày giao hàng đối_với khiếu_nại về số_lượng hàng_hoá ; - Sáu tháng , kể từ ngày giao hàng đối_với khiếu_nại về chất_lượng hàng_hoá ; trong trường_hợp hàng_hoá có bảo_hành thì thời_hạn khiếu_nại là ba tháng , kể từ ngày hết thời_hạn bảo_hành ; - Chín tháng , kể từ ngày bên vi_phạm phải hoàn_thành nghĩa_vụ theo hợp_đồng hoặc trong trường_hợp có bảo_hành thì kể từ ngày hết thời_hạn bảo_hành đối_với khiếu_nại về các vi_phạm khác . | 19,346 | |
Thời_hạn khiếu_nại về giải_quyết tranh_chấp trong thương_mại là bao_lâu ? | Căn_cứ vào Điều 318 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : ... . Như_vậy, thời_hạn khiếu_nại giải_quyết tranh_chấp trong thương_mại như sau : - Ba tháng, kể từ ngày giao hàng đối_với khiếu_nại về số_lượng hàng_hoá ; - Sáu tháng, kể từ ngày giao hàng đối_với khiếu_nại về chất_lượng hàng_hoá ; trong trường_hợp hàng_hoá có bảo_hành thì thời_hạn khiếu_nại là ba tháng, kể từ ngày hết thời_hạn bảo_hành ; - Chín tháng, kể từ ngày bên vi_phạm phải hoàn_thành nghĩa_vụ theo hợp_đồng hoặc trong trường_hợp có bảo_hành thì kể từ ngày hết thời_hạn bảo_hành đối_với khiếu_nại về các vi_phạm khác. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 318 Luật Thương_mại 2005 quy_định như sau : Thời_hạn khiếu_nại Trừ trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 237 của Luật này , thời_hạn khiếu_nại do các bên thoả_thuận , nếu các bên không có thoả_thuận thì thời_hạn khiếu_nại được quy_định như sau : 1 . Ba tháng , kể từ ngày giao hàng đối_với khiếu_nại về số_lượng hàng_hoá ; 2 . Sáu tháng , kể từ ngày giao hàng đối_với khiếu_nại về chất_lượng hàng_hoá ; trong trường_hợp hàng_hoá có bảo_hành thì thời_hạn khiếu_nại là ba tháng , kể từ ngày hết thời_hạn bảo_hành ; 3 . Chín tháng , kể từ ngày bên vi_phạm phải hoàn_thành nghĩa_vụ theo hợp_đồng hoặc trong trường_hợp có bảo_hành thì kể từ ngày hết thời_hạn bảo_hành đối_với khiếu_nại về các vi_phạm khác . Như_vậy , thời_hạn khiếu_nại giải_quyết tranh_chấp trong thương_mại như sau : - Ba tháng , kể từ ngày giao hàng đối_với khiếu_nại về số_lượng hàng_hoá ; - Sáu tháng , kể từ ngày giao hàng đối_với khiếu_nại về chất_lượng hàng_hoá ; trong trường_hợp hàng_hoá có bảo_hành thì thời_hạn khiếu_nại là ba tháng , kể từ ngày hết thời_hạn bảo_hành ; - Chín tháng , kể từ ngày bên vi_phạm phải hoàn_thành nghĩa_vụ theo hợp_đồng hoặc trong trường_hợp có bảo_hành thì kể từ ngày hết thời_hạn bảo_hành đối_với khiếu_nại về các vi_phạm khác . | 19,347 | |
Hoạt_động lâm_nghiệp được hiểu như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : ... Hoạt_động lâm_nghiệp bao_gồm một hoặc nhiều hoạt_động quản_lý , bảo_vệ , phát_triển , sử_dụng rừng ; chế_biến và thương_mại lâm_sản . Như_vậy , hoạt_động lâm_nghiệp bao_gồm một hoặc nhiều hoạt_động quản_lý , bảo_vệ , phát_triển , sử_dụng rừng ; chế_biến và thương_mại lâm_sản . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định như sau : Hoạt_động lâm_nghiệp bao_gồm một hoặc nhiều hoạt_động quản_lý , bảo_vệ , phát_triển , sử_dụng rừng ; chế_biến và thương_mại lâm_sản . Như_vậy , hoạt_động lâm_nghiệp bao_gồm một hoặc nhiều hoạt_động quản_lý , bảo_vệ , phát_triển , sử_dụng rừng ; chế_biến và thương_mại lâm_sản . | 19,348 | |
Hoạt_động lâm_nghiệp thực_hiện dựa trên nguyên_tắc nào ? | Tại Điều 3 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định cụ_thể : ... Nguyên_tắc hoạt_động lâm_nghiệp 1. Rừng được quản_lý bền_vững về diện_tích và chất_lượng, bảo_đảm hài_hoà các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội, quốc_phòng, an_ninh, bảo_tồn đa_dạng_sinh_học, nâng cao tỷ_lệ che_phủ rừng, giá_trị dịch_vụ môi_trường rừng và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu. 2. Xã_hội_hoá hoạt_động lâm_nghiệp ; bảo_đảm hài_hoà giữa lợi_ích của Nhà_nước với lợi_ích của chủ rừng, tổ_chức, cá_nhân hoạt_động lâm_nghiệp. 3. Bảo_đảm tổ_chức liên_kết theo chuỗi từ bảo_vệ rừng, phát_triển rừng, sử_dụng rừng đến chế_biến và thương_mại lâm_sản để nâng cao giá_trị rừng. 4. Bảo_đảm công_khai, minh_bạch, sự tham_gia của tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư liên_quan trong hoạt_động lâm_nghiệp. 5. Tuân_thủ điều_ước quốc_tế liên_quan đến lâm_nghiệp mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác với quy_định của Luật này hoặc văn_bản quy_phạm_pháp_luật Việt_Nam chưa có quy_định thì thực_hiện theo quy_định của điều_ước quốc_tế đó. Do_đó, hoạt_động lâm_nghiệp thực_hiện dựa trên nguyên_tắc sau đây : - Rừng được quản_lý bền_vững về diện_tích và chất_lượng, bảo_đảm hài_hoà các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội, quốc_phòng, an_ninh | None | 1 | Tại Điều 3 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định cụ_thể : Nguyên_tắc hoạt_động lâm_nghiệp 1 . Rừng được quản_lý bền_vững về diện_tích và chất_lượng , bảo_đảm hài_hoà các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , bảo_tồn đa_dạng_sinh_học , nâng cao tỷ_lệ che_phủ rừng , giá_trị dịch_vụ môi_trường rừng và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu . 2 . Xã_hội_hoá hoạt_động lâm_nghiệp ; bảo_đảm hài_hoà giữa lợi_ích của Nhà_nước với lợi_ích của chủ rừng , tổ_chức , cá_nhân hoạt_động lâm_nghiệp . 3 . Bảo_đảm tổ_chức liên_kết theo chuỗi từ bảo_vệ rừng , phát_triển rừng , sử_dụng rừng đến chế_biến và thương_mại lâm_sản để nâng cao giá_trị rừng . 4 . Bảo_đảm công_khai , minh_bạch , sự tham_gia của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư liên_quan trong hoạt_động lâm_nghiệp . 5 . Tuân_thủ điều_ước quốc_tế liên_quan đến lâm_nghiệp mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác với quy_định của Luật này hoặc văn_bản quy_phạm_pháp_luật Việt_Nam chưa có quy_định thì thực_hiện theo quy_định của điều_ước quốc_tế đó . Do_đó , hoạt_động lâm_nghiệp thực_hiện dựa trên nguyên_tắc sau đây : - Rừng được quản_lý bền_vững về diện_tích và chất_lượng , bảo_đảm hài_hoà các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , bảo_tồn đa_dạng_sinh_học , nâng cao tỷ_lệ che_phủ rừng , giá_trị dịch_vụ môi_trường rừng và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu . - Xã_hội_hoá hoạt_động lâm_nghiệp ; bảo_đảm hài_hoà giữa lợi_ích của Nhà_nước với lợi_ích của chủ rừng , tổ_chức , cá_nhân hoạt_động lâm_nghiệp . - Bảo_đảm tổ_chức liên_kết theo chuỗi từ bảo_vệ rừng , phát_triển rừng , sử_dụng rừng đến chế_biến và thương_mại lâm_sản để nâng cao giá_trị rừng . - Bảo_đảm công_khai , minh_bạch , sự tham_gia của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư liên_quan trong hoạt_động lâm_nghiệp . - Tuân_thủ điều_ước quốc_tế liên_quan đến lâm_nghiệp mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác với quy_định của Luật này hoặc văn_bản quy_phạm_pháp_luật Việt_Nam chưa có quy_định thì thực_hiện theo quy_định của điều_ước quốc_tế đó . Hoạt_động lâm_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 19,349 | |
Hoạt_động lâm_nghiệp thực_hiện dựa trên nguyên_tắc nào ? | Tại Điều 3 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định cụ_thể : ... , hoạt_động lâm_nghiệp thực_hiện dựa trên nguyên_tắc sau đây : - Rừng được quản_lý bền_vững về diện_tích và chất_lượng, bảo_đảm hài_hoà các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội, quốc_phòng, an_ninh, bảo_tồn đa_dạng_sinh_học, nâng cao tỷ_lệ che_phủ rừng, giá_trị dịch_vụ môi_trường rừng và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu. - Xã_hội_hoá hoạt_động lâm_nghiệp ; bảo_đảm hài_hoà giữa lợi_ích của Nhà_nước với lợi_ích của chủ rừng, tổ_chức, cá_nhân hoạt_động lâm_nghiệp. - Bảo_đảm tổ_chức liên_kết theo chuỗi từ bảo_vệ rừng, phát_triển rừng, sử_dụng rừng đến chế_biến và thương_mại lâm_sản để nâng cao giá_trị rừng. - Bảo_đảm công_khai, minh_bạch, sự tham_gia của tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư liên_quan trong hoạt_động lâm_nghiệp. - Tuân_thủ điều_ước quốc_tế liên_quan đến lâm_nghiệp mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác với quy_định của Luật này hoặc văn_bản quy_phạm_pháp_luật Việt_Nam chưa có quy_định thì thực_hiện theo quy_định của điều_ước quốc_tế đó. Hoạt_động lâm_nghiệp ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Điều 3 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định cụ_thể : Nguyên_tắc hoạt_động lâm_nghiệp 1 . Rừng được quản_lý bền_vững về diện_tích và chất_lượng , bảo_đảm hài_hoà các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , bảo_tồn đa_dạng_sinh_học , nâng cao tỷ_lệ che_phủ rừng , giá_trị dịch_vụ môi_trường rừng và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu . 2 . Xã_hội_hoá hoạt_động lâm_nghiệp ; bảo_đảm hài_hoà giữa lợi_ích của Nhà_nước với lợi_ích của chủ rừng , tổ_chức , cá_nhân hoạt_động lâm_nghiệp . 3 . Bảo_đảm tổ_chức liên_kết theo chuỗi từ bảo_vệ rừng , phát_triển rừng , sử_dụng rừng đến chế_biến và thương_mại lâm_sản để nâng cao giá_trị rừng . 4 . Bảo_đảm công_khai , minh_bạch , sự tham_gia của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư liên_quan trong hoạt_động lâm_nghiệp . 5 . Tuân_thủ điều_ước quốc_tế liên_quan đến lâm_nghiệp mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác với quy_định của Luật này hoặc văn_bản quy_phạm_pháp_luật Việt_Nam chưa có quy_định thì thực_hiện theo quy_định của điều_ước quốc_tế đó . Do_đó , hoạt_động lâm_nghiệp thực_hiện dựa trên nguyên_tắc sau đây : - Rừng được quản_lý bền_vững về diện_tích và chất_lượng , bảo_đảm hài_hoà các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , bảo_tồn đa_dạng_sinh_học , nâng cao tỷ_lệ che_phủ rừng , giá_trị dịch_vụ môi_trường rừng và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu . - Xã_hội_hoá hoạt_động lâm_nghiệp ; bảo_đảm hài_hoà giữa lợi_ích của Nhà_nước với lợi_ích của chủ rừng , tổ_chức , cá_nhân hoạt_động lâm_nghiệp . - Bảo_đảm tổ_chức liên_kết theo chuỗi từ bảo_vệ rừng , phát_triển rừng , sử_dụng rừng đến chế_biến và thương_mại lâm_sản để nâng cao giá_trị rừng . - Bảo_đảm công_khai , minh_bạch , sự tham_gia của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư liên_quan trong hoạt_động lâm_nghiệp . - Tuân_thủ điều_ước quốc_tế liên_quan đến lâm_nghiệp mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác với quy_định của Luật này hoặc văn_bản quy_phạm_pháp_luật Việt_Nam chưa có quy_định thì thực_hiện theo quy_định của điều_ước quốc_tế đó . Hoạt_động lâm_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 19,350 | |
Hoạt_động lâm_nghiệp thực_hiện dựa trên nguyên_tắc nào ? | Tại Điều 3 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định cụ_thể : ... . Hoạt_động lâm_nghiệp ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Điều 3 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định cụ_thể : Nguyên_tắc hoạt_động lâm_nghiệp 1 . Rừng được quản_lý bền_vững về diện_tích và chất_lượng , bảo_đảm hài_hoà các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , bảo_tồn đa_dạng_sinh_học , nâng cao tỷ_lệ che_phủ rừng , giá_trị dịch_vụ môi_trường rừng và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu . 2 . Xã_hội_hoá hoạt_động lâm_nghiệp ; bảo_đảm hài_hoà giữa lợi_ích của Nhà_nước với lợi_ích của chủ rừng , tổ_chức , cá_nhân hoạt_động lâm_nghiệp . 3 . Bảo_đảm tổ_chức liên_kết theo chuỗi từ bảo_vệ rừng , phát_triển rừng , sử_dụng rừng đến chế_biến và thương_mại lâm_sản để nâng cao giá_trị rừng . 4 . Bảo_đảm công_khai , minh_bạch , sự tham_gia của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư liên_quan trong hoạt_động lâm_nghiệp . 5 . Tuân_thủ điều_ước quốc_tế liên_quan đến lâm_nghiệp mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác với quy_định của Luật này hoặc văn_bản quy_phạm_pháp_luật Việt_Nam chưa có quy_định thì thực_hiện theo quy_định của điều_ước quốc_tế đó . Do_đó , hoạt_động lâm_nghiệp thực_hiện dựa trên nguyên_tắc sau đây : - Rừng được quản_lý bền_vững về diện_tích và chất_lượng , bảo_đảm hài_hoà các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , bảo_tồn đa_dạng_sinh_học , nâng cao tỷ_lệ che_phủ rừng , giá_trị dịch_vụ môi_trường rừng và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu . - Xã_hội_hoá hoạt_động lâm_nghiệp ; bảo_đảm hài_hoà giữa lợi_ích của Nhà_nước với lợi_ích của chủ rừng , tổ_chức , cá_nhân hoạt_động lâm_nghiệp . - Bảo_đảm tổ_chức liên_kết theo chuỗi từ bảo_vệ rừng , phát_triển rừng , sử_dụng rừng đến chế_biến và thương_mại lâm_sản để nâng cao giá_trị rừng . - Bảo_đảm công_khai , minh_bạch , sự tham_gia của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư liên_quan trong hoạt_động lâm_nghiệp . - Tuân_thủ điều_ước quốc_tế liên_quan đến lâm_nghiệp mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; trường_hợp điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên có quy_định khác với quy_định của Luật này hoặc văn_bản quy_phạm_pháp_luật Việt_Nam chưa có quy_định thì thực_hiện theo quy_định của điều_ước quốc_tế đó . Hoạt_động lâm_nghiệp ( Hình từ Internet ) | 19,351 | |
Những hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động lâm_nghiệp theo quy_định pháp_luật | Tại Điều 9 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định cụ_thể : ... Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động lâm_nghiệp 1. Chặt, phá, khai_thác, lấn, chiếm rừng trái quy_định của pháp_luật. 2. Đưa chất_thải, hoá_chất độc, chất_nổ, chất_cháy, chất dễ cháy, công_cụ, phương_tiện vào rừng trái quy_định của pháp_luật ; chăn, dắt, thả gia_súc, vật_nuôi vào phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng, rừng mới trồng. 3. Săn, bắt, nuôi, nhốt, giết, tàng_trữ, vận_chuyển, buôn_bán động_vật rừng, thu_thập mẫu_vật các loài thực_vật rừng, động_vật rừng trái quy_định của pháp_luật. 4. Huỷ_hoại tài_nguyên rừng, hệ_sinh_thái rừng, công_trình bảo_vệ và phát_triển rừng. 5. Vi_phạm quy_định về phòng cháy và chữa_cháy rừng ; phòng, trừ sinh_vật gây hại rừng ; quản_lý các loài ngoại_lai xâm_hại ; dịch_vụ môi_trường rừng. 6. Tàng_trữ, mua_bán, vận_chuyển, chế_biến, quảng_cáo, trưng_bày, xuất_khẩu, nhập_khẩu, tạm nhập, tái_xuất, tạm xuất, tái_nhập, quá_cảnh lâm_sản trái quy_định của pháp_luật Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. 7. Khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên, tài_nguyên | None | 1 | Tại Điều 9 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định cụ_thể : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động lâm_nghiệp 1 . Chặt , phá , khai_thác , lấn , chiếm rừng trái quy_định của pháp_luật . 2 . Đưa chất_thải , hoá_chất độc , chất_nổ , chất_cháy , chất dễ cháy , công_cụ , phương_tiện vào rừng trái quy_định của pháp_luật ; chăn , dắt , thả gia_súc , vật_nuôi vào phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng , rừng mới trồng . 3 . Săn , bắt , nuôi , nhốt , giết , tàng_trữ , vận_chuyển , buôn_bán động_vật rừng , thu_thập mẫu_vật các loài thực_vật rừng , động_vật rừng trái quy_định của pháp_luật . 4 . Huỷ_hoại tài_nguyên rừng , hệ_sinh_thái rừng , công_trình bảo_vệ và phát_triển rừng . 5 . Vi_phạm quy_định về phòng cháy và chữa_cháy rừng ; phòng , trừ sinh_vật gây hại rừng ; quản_lý các loài ngoại_lai xâm_hại ; dịch_vụ môi_trường rừng . 6 . Tàng_trữ , mua_bán , vận_chuyển , chế_biến , quảng_cáo , trưng_bày , xuất_khẩu , nhập_khẩu , tạm nhập , tái_xuất , tạm xuất , tái_nhập , quá_cảnh lâm_sản trái quy_định của pháp_luật Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 7 . Khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên , tài_nguyên khoáng_sản , môi_trường rừng trái quy_định của pháp_luật ; xây_dựng , đào , bới , đắp đập , ngăn dòng_chảy tự_nhiên và các hoạt_động khác trái quy_định của pháp_luật làm thay_đổi cấu_trúc cảnh_quan tự_nhiên của hệ_sinh_thái rừng . 8 . Giao rừng , cho thuê rừng , thu_hồi rừng , chuyển_loại rừng , chuyển mục_đích sử_dụng rừng trái quy_định của pháp_luật ; cho_phép khai_thác , vận_chuyển lâm_sản trái quy_định của pháp_luật ; chuyển_đổi diện_tích rừng , chuyển_nhượng , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn bằng giá_trị quyền sử_dụng rừng , quyền_sở_hữu rừng_sản_xuất là rừng trồng trái quy_định của pháp_luật ; phân_biệt đối_xử về tôn_giáo , tín_ngưỡng và giới trong giao rừng , cho thuê rừng . 9 . Sử_dụng nguyên_liệu trong chế_biến lâm_sản trái quy_định của pháp_luật . | 19,352 | |
Những hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động lâm_nghiệp theo quy_định pháp_luật | Tại Điều 9 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định cụ_thể : ... , tái_xuất, tạm xuất, tái_nhập, quá_cảnh lâm_sản trái quy_định của pháp_luật Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. 7. Khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên, tài_nguyên khoáng_sản, môi_trường rừng trái quy_định của pháp_luật ; xây_dựng, đào, bới, đắp đập, ngăn dòng_chảy tự_nhiên và các hoạt_động khác trái quy_định của pháp_luật làm thay_đổi cấu_trúc cảnh_quan tự_nhiên của hệ_sinh_thái rừng. 8. Giao rừng, cho thuê rừng, thu_hồi rừng, chuyển_loại rừng, chuyển mục_đích sử_dụng rừng trái quy_định của pháp_luật ; cho_phép khai_thác, vận_chuyển lâm_sản trái quy_định của pháp_luật ; chuyển_đổi diện_tích rừng, chuyển_nhượng, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp, góp vốn bằng giá_trị quyền sử_dụng rừng, quyền_sở_hữu rừng_sản_xuất là rừng trồng trái quy_định của pháp_luật ; phân_biệt đối_xử về tôn_giáo, tín_ngưỡng và giới trong giao rừng, cho thuê rừng. 9. Sử_dụng nguyên_liệu trong chế_biến lâm_sản trái quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Tại Điều 9 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định cụ_thể : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong hoạt_động lâm_nghiệp 1 . Chặt , phá , khai_thác , lấn , chiếm rừng trái quy_định của pháp_luật . 2 . Đưa chất_thải , hoá_chất độc , chất_nổ , chất_cháy , chất dễ cháy , công_cụ , phương_tiện vào rừng trái quy_định của pháp_luật ; chăn , dắt , thả gia_súc , vật_nuôi vào phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt của rừng_đặc_dụng , rừng mới trồng . 3 . Săn , bắt , nuôi , nhốt , giết , tàng_trữ , vận_chuyển , buôn_bán động_vật rừng , thu_thập mẫu_vật các loài thực_vật rừng , động_vật rừng trái quy_định của pháp_luật . 4 . Huỷ_hoại tài_nguyên rừng , hệ_sinh_thái rừng , công_trình bảo_vệ và phát_triển rừng . 5 . Vi_phạm quy_định về phòng cháy và chữa_cháy rừng ; phòng , trừ sinh_vật gây hại rừng ; quản_lý các loài ngoại_lai xâm_hại ; dịch_vụ môi_trường rừng . 6 . Tàng_trữ , mua_bán , vận_chuyển , chế_biến , quảng_cáo , trưng_bày , xuất_khẩu , nhập_khẩu , tạm nhập , tái_xuất , tạm xuất , tái_nhập , quá_cảnh lâm_sản trái quy_định của pháp_luật Việt_Nam và điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 7 . Khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên , tài_nguyên khoáng_sản , môi_trường rừng trái quy_định của pháp_luật ; xây_dựng , đào , bới , đắp đập , ngăn dòng_chảy tự_nhiên và các hoạt_động khác trái quy_định của pháp_luật làm thay_đổi cấu_trúc cảnh_quan tự_nhiên của hệ_sinh_thái rừng . 8 . Giao rừng , cho thuê rừng , thu_hồi rừng , chuyển_loại rừng , chuyển mục_đích sử_dụng rừng trái quy_định của pháp_luật ; cho_phép khai_thác , vận_chuyển lâm_sản trái quy_định của pháp_luật ; chuyển_đổi diện_tích rừng , chuyển_nhượng , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp , góp vốn bằng giá_trị quyền sử_dụng rừng , quyền_sở_hữu rừng_sản_xuất là rừng trồng trái quy_định của pháp_luật ; phân_biệt đối_xử về tôn_giáo , tín_ngưỡng và giới trong giao rừng , cho thuê rừng . 9 . Sử_dụng nguyên_liệu trong chế_biến lâm_sản trái quy_định của pháp_luật . | 19,353 | |
Tài_chính cho công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng được lấy từ đâu ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 54 Thông_tư 42/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... Bảo_đảm về tài_chính cho công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật 1 . Kinh_phí thực_hiện công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật được tính vào dự_toán ngân_sách hàng năm của cơ_quan , đơn_vị , do ngân_sách nhà_nước cấp theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và quy_định về công_tác tài_chính của Bộ Quốc_phòng ; được huy_động từ các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . 2 . Hàng năm , cơ_quan , đơn_vị được giao thực_hiện công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật phối_hợp với cơ_quan tài_chính cùng cấp lập dự_toán kinh_phí bảo_đảm cho công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và quy_định của Bộ Quốc_phòng về công_tác tài_chính , trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . Như_vậy theo quy_định trên kinh_phí thực_hiện công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng được lấy từ hai nguồn sau : - Do ngân_sách nhà_nước cấp . - Được huy_động từ các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 54 Thông_tư 42/2016/TT-BQP quy_định như sau : Bảo_đảm về tài_chính cho công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật 1 . Kinh_phí thực_hiện công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật được tính vào dự_toán ngân_sách hàng năm của cơ_quan , đơn_vị , do ngân_sách nhà_nước cấp theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và quy_định về công_tác tài_chính của Bộ Quốc_phòng ; được huy_động từ các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . 2 . Hàng năm , cơ_quan , đơn_vị được giao thực_hiện công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật phối_hợp với cơ_quan tài_chính cùng cấp lập dự_toán kinh_phí bảo_đảm cho công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và quy_định của Bộ Quốc_phòng về công_tác tài_chính , trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . Như_vậy theo quy_định trên kinh_phí thực_hiện công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng được lấy từ hai nguồn sau : - Do ngân_sách nhà_nước cấp . - Được huy_động từ các nguồn kinh_phí hợp_pháp khác . ( Hình từ Internet ) | 19,354 | |
Trách_nhiệm bảo_đảm cho công_tác lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 49 Thông_tư 42/2016/TT-BQP quy_định trách_nhiệm bảo_đảm cho công_tác lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_lu: ... Căn_cứ tại Điều 49 Thông_tư 42/2016/TT-BQP quy_định trách_nhiệm bảo_đảm cho công_tác lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng như sau : - Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật là trách_nhiệm của cấp_uỷ , chính_uỷ , chính_trị_viên , người chỉ_huy các cấp trong Quân_đội , trong đó chính_uỷ , chính_trị_viên , cơ_quan chính_trị , tổ_chức pháp_chế , cơ_quan được giao phụ_trách công_tác pháp_chế , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật giữ vai_trò nòng_cốt . - Cấp_uỷ , chính_uỷ , chính_trị_viên , người chỉ_huy các cấp phải thường_xuyên quan_tâm lãnh_đạo , chỉ_đạo công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; xác_định công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật là một nội_dung trong nghị_quyết và trong kế_hoạch công_tác thường_xuyên . - Tổ_chức pháp_chế , cơ_quan được giao phụ_trách công_tác pháp_chế , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật chủ_trì , phối_hợp với Cơ_quan thường_trực Hội_đồng Phối_hợp phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , cơ_quan chính_trị và cơ_quan , đơn_vị liên_quan định_kỳ , đột_xuất thông_tin , báo_cáo kết_quả công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật của cơ_quan , đơn_vị với thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cấp mình . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 49 Thông_tư 42/2016/TT-BQP quy_định trách_nhiệm bảo_đảm cho công_tác lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng như sau : - Phổ_biến , giáo_dục pháp_luật là trách_nhiệm của cấp_uỷ , chính_uỷ , chính_trị_viên , người chỉ_huy các cấp trong Quân_đội , trong đó chính_uỷ , chính_trị_viên , cơ_quan chính_trị , tổ_chức pháp_chế , cơ_quan được giao phụ_trách công_tác pháp_chế , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật giữ vai_trò nòng_cốt . - Cấp_uỷ , chính_uỷ , chính_trị_viên , người chỉ_huy các cấp phải thường_xuyên quan_tâm lãnh_đạo , chỉ_đạo công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; xác_định công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật là một nội_dung trong nghị_quyết và trong kế_hoạch công_tác thường_xuyên . - Tổ_chức pháp_chế , cơ_quan được giao phụ_trách công_tác pháp_chế , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật chủ_trì , phối_hợp với Cơ_quan thường_trực Hội_đồng Phối_hợp phổ_biến , giáo_dục pháp_luật , cơ_quan chính_trị và cơ_quan , đơn_vị liên_quan định_kỳ , đột_xuất thông_tin , báo_cáo kết_quả công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật của cơ_quan , đơn_vị với thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị cấp mình . | 19,355 | |
Xây_dựng , củng_cố , kiện_toàn và nâng cao chất_lượng đội_ngũ báo_cáo_viên pháp_luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 52 Thông_tư 42/2016/TT-BQP quy_định thực_hiện xây_dựng , củng_cố , kiện_toàn và nâng cao chất_lượng đội_ngũ báo_cáo_viên pháp_luật , t: ... Căn_cứ tại Điều 52 Thông_tư 42/2016/TT-BQP quy_định thực_hiện xây_dựng, củng_cố, kiện_toàn và nâng cao chất_lượng đội_ngũ báo_cáo_viên pháp_luật, tuyên_truyền_viên pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng như sau : - Chính_uỷ, chính_trị_viên, người chỉ_huy của cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật, công_nhận tuyên_truyền_viên pháp_luật quy_định tại Thông_tư 42/2016/TT-BQP, trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình, thực_hiện các nhiệm_vụ sau : + Xây_dựng, quản_lý đội_ngũ báo_cáo_viên pháp_luật, tuyên_truyền_viên pháp_luật đáp_ứng yêu_cầu công_tác phổ_biến, giáo_dục pháp_luật. + Hướng_dẫn, chỉ_đạo tổ_chức pháp_chế, cơ_quan được giao phụ_trách công_tác pháp_chế, phổ_biến, giáo_dục pháp_luật của cơ_quan, đơn_vị mình thường_xuyên rà_soát, củng_cố, kiện_toàn đội_ngũ báo_cáo_viên pháp_luật, tuyên_truyền_viên pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý. + Chủ_trì, phối_hợp với cơ_quan, đơn_vị liên_quan tổ_chức tập_huấn, bồi_dưỡng, cập_nhật kiến_thức pháp_luật, nghiệp_vụ phổ_biến, giáo_dục pháp_luật cho báo_cáo_viên pháp_luật, tuyên_truyền_viên pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý. + Cung_cấp văn_bản quy_phạm_pháp_luật, thông_tin, tài_liệu pháp_luật cho báo_cáo_viên pháp_luật, tuyên_truyền_viên pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý. + Thực_hiện báo_cáo định_kỳ hàng năm và đột_xuất về kết_quả xây_dựng, củng_cố, kiện_toàn và | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 52 Thông_tư 42/2016/TT-BQP quy_định thực_hiện xây_dựng , củng_cố , kiện_toàn và nâng cao chất_lượng đội_ngũ báo_cáo_viên pháp_luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng như sau : - Chính_uỷ , chính_trị_viên , người chỉ_huy của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật , công_nhận tuyên_truyền_viên pháp_luật quy_định tại Thông_tư 42/2016/TT-BQP , trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , thực_hiện các nhiệm_vụ sau : + Xây_dựng , quản_lý đội_ngũ báo_cáo_viên pháp_luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật đáp_ứng yêu_cầu công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . + Hướng_dẫn , chỉ_đạo tổ_chức pháp_chế , cơ_quan được giao phụ_trách công_tác pháp_chế , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật của cơ_quan , đơn_vị mình thường_xuyên rà_soát , củng_cố , kiện_toàn đội_ngũ báo_cáo_viên pháp_luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý . + Chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan , đơn_vị liên_quan tổ_chức tập_huấn , bồi_dưỡng , cập_nhật kiến_thức pháp_luật , nghiệp_vụ phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho báo_cáo_viên pháp_luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý . + Cung_cấp văn_bản quy_phạm_pháp_luật , thông_tin , tài_liệu pháp_luật cho báo_cáo_viên pháp_luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý . + Thực_hiện báo_cáo định_kỳ hàng năm và đột_xuất về kết_quả xây_dựng , củng_cố , kiện_toàn và nâng cao chất_lượng đội_ngũ báo_cáo_viên pháp_luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật với cấp có thẩm_quyền . - Tổ_chức pháp_chế , nơi không có tổ_chức pháp_chế thì cơ_quan được giao phụ_trách công_tác pháp_chế , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật chủ_trì , tham_mưu giúp chính_uỷ , chính_trị_viên , người chỉ_huy triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại khoản 1 Điều 52 Thông_tư 42/2016/TT-BQP và các nhiệm_vụ sau : + Chủ_trì tổ_chức tập_huấn , bồi_dưỡng , cập_nhật kiến_thức pháp_luật , nghiệp_vụ phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho báo_cáo_viên pháp_luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý của cơ_quan , đơn_vị . + Thường_xuyên tổ_chức rà_soát , nắm chắc , thực_hiện đúng quy_định về công_nhận và miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật , công_nhận , cho thôi làm tuyên_truyền_viên pháp_luật . + Báo_cáo kết_quả xây_dựng , củng_cố , kiện_toàn và nâng cao chất_lượng đội_ngũ báo_cáo_viên pháp_luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật với cấp có thẩm_quyền . | 19,356 | |
Xây_dựng , củng_cố , kiện_toàn và nâng cao chất_lượng đội_ngũ báo_cáo_viên pháp_luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 52 Thông_tư 42/2016/TT-BQP quy_định thực_hiện xây_dựng , củng_cố , kiện_toàn và nâng cao chất_lượng đội_ngũ báo_cáo_viên pháp_luật , t: ... quy_phạm_pháp_luật, thông_tin, tài_liệu pháp_luật cho báo_cáo_viên pháp_luật, tuyên_truyền_viên pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý. + Thực_hiện báo_cáo định_kỳ hàng năm và đột_xuất về kết_quả xây_dựng, củng_cố, kiện_toàn và nâng cao chất_lượng đội_ngũ báo_cáo_viên pháp_luật, tuyên_truyền_viên pháp_luật với cấp có thẩm_quyền. - Tổ_chức pháp_chế, nơi không có tổ_chức pháp_chế thì cơ_quan được giao phụ_trách công_tác pháp_chế, phổ_biến, giáo_dục pháp_luật chủ_trì, tham_mưu giúp chính_uỷ, chính_trị_viên, người chỉ_huy triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại khoản 1 Điều 52 Thông_tư 42/2016/TT-BQP và các nhiệm_vụ sau : + Chủ_trì tổ_chức tập_huấn, bồi_dưỡng, cập_nhật kiến_thức pháp_luật, nghiệp_vụ phổ_biến, giáo_dục pháp_luật cho báo_cáo_viên pháp_luật, tuyên_truyền_viên pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý của cơ_quan, đơn_vị. + Thường_xuyên tổ_chức rà_soát, nắm chắc, thực_hiện đúng quy_định về công_nhận và miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật, công_nhận, cho thôi làm tuyên_truyền_viên pháp_luật. + Báo_cáo kết_quả xây_dựng, củng_cố, kiện_toàn và nâng cao chất_lượng đội_ngũ báo_cáo_viên pháp_luật, tuyên_truyền_viên pháp_luật với cấp có thẩm_quyền. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 52 Thông_tư 42/2016/TT-BQP quy_định thực_hiện xây_dựng , củng_cố , kiện_toàn và nâng cao chất_lượng đội_ngũ báo_cáo_viên pháp_luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng như sau : - Chính_uỷ , chính_trị_viên , người chỉ_huy của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật , công_nhận tuyên_truyền_viên pháp_luật quy_định tại Thông_tư 42/2016/TT-BQP , trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , thực_hiện các nhiệm_vụ sau : + Xây_dựng , quản_lý đội_ngũ báo_cáo_viên pháp_luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật đáp_ứng yêu_cầu công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . + Hướng_dẫn , chỉ_đạo tổ_chức pháp_chế , cơ_quan được giao phụ_trách công_tác pháp_chế , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật của cơ_quan , đơn_vị mình thường_xuyên rà_soát , củng_cố , kiện_toàn đội_ngũ báo_cáo_viên pháp_luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý . + Chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan , đơn_vị liên_quan tổ_chức tập_huấn , bồi_dưỡng , cập_nhật kiến_thức pháp_luật , nghiệp_vụ phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho báo_cáo_viên pháp_luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý . + Cung_cấp văn_bản quy_phạm_pháp_luật , thông_tin , tài_liệu pháp_luật cho báo_cáo_viên pháp_luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý . + Thực_hiện báo_cáo định_kỳ hàng năm và đột_xuất về kết_quả xây_dựng , củng_cố , kiện_toàn và nâng cao chất_lượng đội_ngũ báo_cáo_viên pháp_luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật với cấp có thẩm_quyền . - Tổ_chức pháp_chế , nơi không có tổ_chức pháp_chế thì cơ_quan được giao phụ_trách công_tác pháp_chế , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật chủ_trì , tham_mưu giúp chính_uỷ , chính_trị_viên , người chỉ_huy triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại khoản 1 Điều 52 Thông_tư 42/2016/TT-BQP và các nhiệm_vụ sau : + Chủ_trì tổ_chức tập_huấn , bồi_dưỡng , cập_nhật kiến_thức pháp_luật , nghiệp_vụ phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho báo_cáo_viên pháp_luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý của cơ_quan , đơn_vị . + Thường_xuyên tổ_chức rà_soát , nắm chắc , thực_hiện đúng quy_định về công_nhận và miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật , công_nhận , cho thôi làm tuyên_truyền_viên pháp_luật . + Báo_cáo kết_quả xây_dựng , củng_cố , kiện_toàn và nâng cao chất_lượng đội_ngũ báo_cáo_viên pháp_luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật với cấp có thẩm_quyền . | 19,357 | |
Xây_dựng , củng_cố , kiện_toàn và nâng cao chất_lượng đội_ngũ báo_cáo_viên pháp_luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 52 Thông_tư 42/2016/TT-BQP quy_định thực_hiện xây_dựng , củng_cố , kiện_toàn và nâng cao chất_lượng đội_ngũ báo_cáo_viên pháp_luật , t: ... , tuyên_truyền_viên pháp_luật với cấp có thẩm_quyền. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 52 Thông_tư 42/2016/TT-BQP quy_định thực_hiện xây_dựng , củng_cố , kiện_toàn và nâng cao chất_lượng đội_ngũ báo_cáo_viên pháp_luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật trong Bộ Quốc_phòng như sau : - Chính_uỷ , chính_trị_viên , người chỉ_huy của cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền công_nhận báo_cáo_viên pháp_luật , công_nhận tuyên_truyền_viên pháp_luật quy_định tại Thông_tư 42/2016/TT-BQP , trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình , thực_hiện các nhiệm_vụ sau : + Xây_dựng , quản_lý đội_ngũ báo_cáo_viên pháp_luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật đáp_ứng yêu_cầu công_tác phổ_biến , giáo_dục pháp_luật . + Hướng_dẫn , chỉ_đạo tổ_chức pháp_chế , cơ_quan được giao phụ_trách công_tác pháp_chế , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật của cơ_quan , đơn_vị mình thường_xuyên rà_soát , củng_cố , kiện_toàn đội_ngũ báo_cáo_viên pháp_luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý . + Chủ_trì , phối_hợp với cơ_quan , đơn_vị liên_quan tổ_chức tập_huấn , bồi_dưỡng , cập_nhật kiến_thức pháp_luật , nghiệp_vụ phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho báo_cáo_viên pháp_luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý . + Cung_cấp văn_bản quy_phạm_pháp_luật , thông_tin , tài_liệu pháp_luật cho báo_cáo_viên pháp_luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý . + Thực_hiện báo_cáo định_kỳ hàng năm và đột_xuất về kết_quả xây_dựng , củng_cố , kiện_toàn và nâng cao chất_lượng đội_ngũ báo_cáo_viên pháp_luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật với cấp có thẩm_quyền . - Tổ_chức pháp_chế , nơi không có tổ_chức pháp_chế thì cơ_quan được giao phụ_trách công_tác pháp_chế , phổ_biến , giáo_dục pháp_luật chủ_trì , tham_mưu giúp chính_uỷ , chính_trị_viên , người chỉ_huy triển_khai thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại khoản 1 Điều 52 Thông_tư 42/2016/TT-BQP và các nhiệm_vụ sau : + Chủ_trì tổ_chức tập_huấn , bồi_dưỡng , cập_nhật kiến_thức pháp_luật , nghiệp_vụ phổ_biến , giáo_dục pháp_luật cho báo_cáo_viên pháp_luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật thuộc phạm_vi quản_lý của cơ_quan , đơn_vị . + Thường_xuyên tổ_chức rà_soát , nắm chắc , thực_hiện đúng quy_định về công_nhận và miễn_nhiệm báo_cáo_viên pháp_luật , công_nhận , cho thôi làm tuyên_truyền_viên pháp_luật . + Báo_cáo kết_quả xây_dựng , củng_cố , kiện_toàn và nâng cao chất_lượng đội_ngũ báo_cáo_viên pháp_luật , tuyên_truyền_viên pháp_luật với cấp có thẩm_quyền . | 19,358 | |
Cơ_cấu của Hội_đồng nghệ_thuật cấp Nhà_nước gồm những thành_viên nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2013/TT-B: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2013/TT-BVHTTDL quy_định thành_phần và cơ_cấu của Hội_đồng nghệ_thuật như sau : Thành_phần và cơ_cấu của Hội_đồng nghệ_thuật 1 . Thành_phần Hội_đồng nghệ_thuật gồm các nhà_quản_lý , người làm chuyên_môn có uy_tín , năng_lực thuộc các chuyên_ngành trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn . 2 . Cơ_cấu của Hội_đồng nghệ_thuật gồm : Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và các Uỷ_viên . 3 . Hội_đồng nghệ_thuật có Tổ_Thư ký giúp_việc . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , cơ_cấu của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn gồm : Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và các Uỷ_viên . Hội_đồng nghệ_thuật cấp Nhà_nước ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2013/TT-BVHTTDL quy_định thành_phần và cơ_cấu của Hội_đồng nghệ_thuật như sau : Thành_phần và cơ_cấu của Hội_đồng nghệ_thuật 1 . Thành_phần Hội_đồng nghệ_thuật gồm các nhà_quản_lý , người làm chuyên_môn có uy_tín , năng_lực thuộc các chuyên_ngành trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn . 2 . Cơ_cấu của Hội_đồng nghệ_thuật gồm : Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và các Uỷ_viên . 3 . Hội_đồng nghệ_thuật có Tổ_Thư ký giúp_việc . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , cơ_cấu của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn gồm : Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch và các Uỷ_viên . Hội_đồng nghệ_thuật cấp Nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 19,359 | |
Hội_đồng nghệ_thuật cấp Nhà_nước do ai có quyền quyết_định thành_lập ? | Theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn ban_hành kèm theo Thô: ... Theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2013/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Thẩm_quyền thành_lập , số_lượng thành_viên , nhiệm_kỳ hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật 1 . Hội_đồng nghệ_thuật do người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền quyết_định thành_lập , bao_gồm : a ) Hội_đồng nghệ_thuật cấp Nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định thành_lập , có số_lượng từ 09 thành_viên trở lên ; b ) Hội_đồng nghệ_thuật cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định thành_lập , có số_lượng từ 09 thành_viên trở lên ; c ) Hội_đồng nghệ_thuật của Cục Nghệ_thuật biểu_diễn do Cục trưởng Cục Nghệ_thuật biểu_diễn quyết_định thành_lập , có số_lượng từ 07 thành_viên trở lên ; d ) Hội_đồng nghệ_thuật của Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch do Giám_đốc Sở quyết_định thành_lập , có số_lượng từ 07 thành_viên trở lên ; ... Theo đó , Hội_đồng nghệ_thuật cấp Nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định thành_lập , có số_lượng từ 09 thành_viên trở lên . | None | 1 | Theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2013/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Thẩm_quyền thành_lập , số_lượng thành_viên , nhiệm_kỳ hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật 1 . Hội_đồng nghệ_thuật do người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền quyết_định thành_lập , bao_gồm : a ) Hội_đồng nghệ_thuật cấp Nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định thành_lập , có số_lượng từ 09 thành_viên trở lên ; b ) Hội_đồng nghệ_thuật cấp tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương quyết_định thành_lập , có số_lượng từ 09 thành_viên trở lên ; c ) Hội_đồng nghệ_thuật của Cục Nghệ_thuật biểu_diễn do Cục trưởng Cục Nghệ_thuật biểu_diễn quyết_định thành_lập , có số_lượng từ 07 thành_viên trở lên ; d ) Hội_đồng nghệ_thuật của Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch do Giám_đốc Sở quyết_định thành_lập , có số_lượng từ 07 thành_viên trở lên ; ... Theo đó , Hội_đồng nghệ_thuật cấp Nhà_nước do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quyết_định thành_lập , có số_lượng từ 09 thành_viên trở lên . | 19,360 | |
Thành_viên của Hội_đồng nghệ_thuật cấp Nhà_nước có quyền_hạn gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2013/TT-B: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2013/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Quyền_hạn và trách_nhiệm của thành_viên Hội_đồng nghệ_thuật 1. Quyền_hạn : a ) Đánh_giá, nhận_xét, bảo_lưu ý_kiến cá_nhân trong quá_trình thẩm_định ; b ) Tham_gia tất_cả các hoạt_động của Hội_đồng ; c ) Được hưởng thù_lao theo chế_độ hiện_hành. 2. Trách_nhiệm : a ) Chủ_tịch Hội_đồng có trách_nhiệm : - Chủ_trì các cuộc họp của Hội_đồng Nghệ_thuật ; - Kiến_nghị cấp có thẩm_quyền miễn_nhiệm, bổ_sung thành_viên hội_đồng nghệ_thuật ; - Mời thêm chuyên_gia tham_gia các cuộc họp của Hội_đồng nghệ_thuật để tham_khảo ý_kiến trong trường_hợp cần_thiết. b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng nghệ_thuật thực_hiện trách_nhiệm của Chủ_tịch Hội_đồng khi được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_nhiệm và có trách_nhiệm : - Thực_hiện nhiệm_vụ do Chủ_tịch Hội_đồng phân_công ; - Giúp_Chủ_tịch Hội_đồng đôn_đốc, kiểm_tra việc triển_khai các hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật ; - Giúp_Chủ_tịch Hội_đồng chỉ_đạo tổ thư_ký tổng_hợp, xây_dựng chương_trình, kế_hoạch hoạt_động của hội_đồng trình cấp có thẩm_quyền xem_xét phê_duyệt ; - Giúp_Chủ_tịch Hội_đồng thực_hiện việc nghiên_cứu, tham_mưu, tổng_hợp đề_xuất | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2013/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Quyền_hạn và trách_nhiệm của thành_viên Hội_đồng nghệ_thuật 1 . Quyền_hạn : a ) Đánh_giá , nhận_xét , bảo_lưu ý_kiến cá_nhân trong quá_trình thẩm_định ; b ) Tham_gia tất_cả các hoạt_động của Hội_đồng ; c ) Được hưởng thù_lao theo chế_độ hiện_hành . 2 . Trách_nhiệm : a ) Chủ_tịch Hội_đồng có trách_nhiệm : - Chủ_trì các cuộc họp của Hội_đồng Nghệ_thuật ; - Kiến_nghị cấp có thẩm_quyền miễn_nhiệm , bổ_sung thành_viên hội_đồng nghệ_thuật ; - Mời thêm chuyên_gia tham_gia các cuộc họp của Hội_đồng nghệ_thuật để tham_khảo ý_kiến trong trường_hợp cần_thiết . b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng nghệ_thuật thực_hiện trách_nhiệm của Chủ_tịch Hội_đồng khi được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_nhiệm và có trách_nhiệm : - Thực_hiện nhiệm_vụ do Chủ_tịch Hội_đồng phân_công ; - Giúp_Chủ_tịch Hội_đồng đôn_đốc , kiểm_tra việc triển_khai các hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật ; - Giúp_Chủ_tịch Hội_đồng chỉ_đạo tổ thư_ký tổng_hợp , xây_dựng chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của hội_đồng trình cấp có thẩm_quyền xem_xét phê_duyệt ; - Giúp_Chủ_tịch Hội_đồng thực_hiện việc nghiên_cứu , tham_mưu , tổng_hợp đề_xuất ý_kiến đóng_góp của các thành_viên trong quá_trình thẩm_định để báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . c ) Thành_viên Hội_đồng có trách_nhiệm : - Tham_gia đầy_đủ các buổi làm_việc của Hội_đồng , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 7 Điều 6 Quy_chế này , trường_hợp vắng_mặt phải báo_cáo Chủ_tịch ( hoặc Phó Chủ_tịch ) Hội_đồng ; - Các trách_nhiệm khác theo nguyên_tắc làm_việc của Hội_đồng quy_định tại Điều 6 Quy_chế này . ... Như_vậy , thành_viên của Hội_đồng nghệ_thuật cấp Nhà_nước có các quyền_hạn sau đây : - Đánh_giá , nhận_xét , bảo_lưu ý_kiến cá_nhân trong quá_trình thẩm_định ; - Tham_gia tất_cả các hoạt_động của Hội_đồng ; - Được hưởng thù_lao theo chế_độ hiện_hành . | 19,361 | |
Thành_viên của Hội_đồng nghệ_thuật cấp Nhà_nước có quyền_hạn gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2013/TT-B: ... Hội_đồng chỉ_đạo tổ thư_ký tổng_hợp, xây_dựng chương_trình, kế_hoạch hoạt_động của hội_đồng trình cấp có thẩm_quyền xem_xét phê_duyệt ; - Giúp_Chủ_tịch Hội_đồng thực_hiện việc nghiên_cứu, tham_mưu, tổng_hợp đề_xuất ý_kiến đóng_góp của các thành_viên trong quá_trình thẩm_định để báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng trình cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. c ) Thành_viên Hội_đồng có trách_nhiệm : - Tham_gia đầy_đủ các buổi làm_việc của Hội_đồng, trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 7 Điều 6 Quy_chế này, trường_hợp vắng_mặt phải báo_cáo Chủ_tịch ( hoặc Phó Chủ_tịch ) Hội_đồng ; - Các trách_nhiệm khác theo nguyên_tắc làm_việc của Hội_đồng quy_định tại Điều 6 Quy_chế này.... Như_vậy, thành_viên của Hội_đồng nghệ_thuật cấp Nhà_nước có các quyền_hạn sau đây : - Đánh_giá, nhận_xét, bảo_lưu ý_kiến cá_nhân trong quá_trình thẩm_định ; - Tham_gia tất_cả các hoạt_động của Hội_đồng ; - Được hưởng thù_lao theo chế_độ hiện_hành. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật trong lĩnh_vực nghệ_thuật biểu_diễn ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2013/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Quyền_hạn và trách_nhiệm của thành_viên Hội_đồng nghệ_thuật 1 . Quyền_hạn : a ) Đánh_giá , nhận_xét , bảo_lưu ý_kiến cá_nhân trong quá_trình thẩm_định ; b ) Tham_gia tất_cả các hoạt_động của Hội_đồng ; c ) Được hưởng thù_lao theo chế_độ hiện_hành . 2 . Trách_nhiệm : a ) Chủ_tịch Hội_đồng có trách_nhiệm : - Chủ_trì các cuộc họp của Hội_đồng Nghệ_thuật ; - Kiến_nghị cấp có thẩm_quyền miễn_nhiệm , bổ_sung thành_viên hội_đồng nghệ_thuật ; - Mời thêm chuyên_gia tham_gia các cuộc họp của Hội_đồng nghệ_thuật để tham_khảo ý_kiến trong trường_hợp cần_thiết . b ) Phó Chủ_tịch Hội_đồng nghệ_thuật thực_hiện trách_nhiệm của Chủ_tịch Hội_đồng khi được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_nhiệm và có trách_nhiệm : - Thực_hiện nhiệm_vụ do Chủ_tịch Hội_đồng phân_công ; - Giúp_Chủ_tịch Hội_đồng đôn_đốc , kiểm_tra việc triển_khai các hoạt_động của Hội_đồng nghệ_thuật ; - Giúp_Chủ_tịch Hội_đồng chỉ_đạo tổ thư_ký tổng_hợp , xây_dựng chương_trình , kế_hoạch hoạt_động của hội_đồng trình cấp có thẩm_quyền xem_xét phê_duyệt ; - Giúp_Chủ_tịch Hội_đồng thực_hiện việc nghiên_cứu , tham_mưu , tổng_hợp đề_xuất ý_kiến đóng_góp của các thành_viên trong quá_trình thẩm_định để báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng trình cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . c ) Thành_viên Hội_đồng có trách_nhiệm : - Tham_gia đầy_đủ các buổi làm_việc của Hội_đồng , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 7 Điều 6 Quy_chế này , trường_hợp vắng_mặt phải báo_cáo Chủ_tịch ( hoặc Phó Chủ_tịch ) Hội_đồng ; - Các trách_nhiệm khác theo nguyên_tắc làm_việc của Hội_đồng quy_định tại Điều 6 Quy_chế này . ... Như_vậy , thành_viên của Hội_đồng nghệ_thuật cấp Nhà_nước có các quyền_hạn sau đây : - Đánh_giá , nhận_xét , bảo_lưu ý_kiến cá_nhân trong quá_trình thẩm_định ; - Tham_gia tất_cả các hoạt_động của Hội_đồng ; - Được hưởng thù_lao theo chế_độ hiện_hành . | 19,362 | |
Mẫu giấy đề_nghị đăng_ký hoạt_động doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản đối_với doanh_nghiệp thành_lập trước ngày 01/7/2017 mới nhất hiện_nay ? | Căn_cứ theo khoản 6 Điều 25 Thông_tư 06/2017/TT-BTP quy_định Biểu_mẫu kèm theo như sau : ... Biểu_mẫu kèm theo Ban_hành kèm theo Thông_tư này các biểu_mẫu sau đây : ... 6 . Giấy đề_nghị đăng_ký hoạt_động doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản ( áp_dụng đối_với doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày 01/7/2017 đăng_ký hoạt_động theo quy_định tại khoản 2 Điều 80 của Luật đấu_giá tài_sản ) ( mẫu TP-ĐGTS -06 ) . ... Theo quy_định trên , giấy đề_nghị đăng_ký hoạt_động doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản đối_với doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày 01/7/2017 đăng_ký hoạt_động thực_hiện theo mẫu TP-ĐGTS -06 Ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2017/TT-BTP như sau : Một phần mẫu giấy đề_nghị đăng_ký hoạt_động Tải mẫu Giấy đề_nghị đăng_ký hoạt_động doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản đối_với doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày 01/7/2017 đăng_ký hoạt_động mới nhất 2023 tại đây : Tải về Đề_nghị đăng_ký hoạt_động doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 6 Điều 25 Thông_tư 06/2017/TT-BTP quy_định Biểu_mẫu kèm theo như sau : Biểu_mẫu kèm theo Ban_hành kèm theo Thông_tư này các biểu_mẫu sau đây : ... 6 . Giấy đề_nghị đăng_ký hoạt_động doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản ( áp_dụng đối_với doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày 01/7/2017 đăng_ký hoạt_động theo quy_định tại khoản 2 Điều 80 của Luật đấu_giá tài_sản ) ( mẫu TP-ĐGTS -06 ) . ... Theo quy_định trên , giấy đề_nghị đăng_ký hoạt_động doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản đối_với doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày 01/7/2017 đăng_ký hoạt_động thực_hiện theo mẫu TP-ĐGTS -06 Ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2017/TT-BTP như sau : Một phần mẫu giấy đề_nghị đăng_ký hoạt_động Tải mẫu Giấy đề_nghị đăng_ký hoạt_động doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản đối_với doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày 01/7/2017 đăng_ký hoạt_động mới nhất 2023 tại đây : Tải về Đề_nghị đăng_ký hoạt_động doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản ( Hình từ Internet ) | 19,363 | |
Doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày 01/7/2017 tiếp_tục hoạt_động đấu_giá tài_sản thì phải đăng_ký hoạt_động tại đâu ? | Theo khoản 2 Điều 80 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : ... Quy_định chuyển_tiếp... 2. Trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành, doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành mà tiếp_tục hoạt_động đấu_giá tài_sản thì phải đáp_ứng quy_định tại khoản 3 Điều 23 của Luật này và thực_hiện việc đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp theo quy_định tại Điều 25 của Luật này. Trường_hợp không đáp_ứng quy_định tại khoản 3 Điều 23 và không đăng_ký hoạt_động theo quy_định tại Điều 25 của Luật này thì doanh_nghiệp đó phải chấm_dứt hoạt_động đấu_giá tài_sản. Chính_phủ quy_định chi_tiết việc đăng_ký hoạt_động đối_với doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản quy_định tại khoản này. Theo quy_định trên, trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày Luật Đấu_giá tài_sản 2016 có hiệu_lực thi_hành, Luật này có hiệu_lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2017, doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày này mà tiếp_tục hoạt_động đấu_giá tài_sản thì phải đáp_ứng quy_định tại khoản 3 Điều 23 Luật Đấu_giá tài_sản 2016, cụ_thể : Doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản... 3. Điều_kiện đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản : a ) Doanh_nghiệp đấu_giá tư_nhân có chủ doanh_nghiệp là đấu_giá_viên, đồng_thời là Giám_đốc doanh_nghiệp ; Công_ty | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 80 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : Quy_định chuyển_tiếp ... 2 . Trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành , doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành mà tiếp_tục hoạt_động đấu_giá tài_sản thì phải đáp_ứng quy_định tại khoản 3 Điều 23 của Luật này và thực_hiện việc đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp theo quy_định tại Điều 25 của Luật này . Trường_hợp không đáp_ứng quy_định tại khoản 3 Điều 23 và không đăng_ký hoạt_động theo quy_định tại Điều 25 của Luật này thì doanh_nghiệp đó phải chấm_dứt hoạt_động đấu_giá tài_sản . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc đăng_ký hoạt_động đối_với doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản quy_định tại khoản này . Theo quy_định trên , trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày Luật Đấu_giá tài_sản 2016 có hiệu_lực thi_hành , Luật này có hiệu_lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2017 , doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày này mà tiếp_tục hoạt_động đấu_giá tài_sản thì phải đáp_ứng quy_định tại khoản 3 Điều 23 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 , cụ_thể : Doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản ... 3 . Điều_kiện đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản : a ) Doanh_nghiệp đấu_giá tư_nhân có chủ doanh_nghiệp là đấu_giá_viên , đồng_thời là Giám_đốc doanh_nghiệp ; Công_ty đấu_giá hợp danh có ít_nhất một thành_viên hợp danh là đấu_giá_viên , Tổng_giám_đốc hoặc Giám_đốc của công_ty đấu_giá hợp danh là đấu_giá_viên ; b ) Có trụ_sở , cơ_sở vật_chất , các trang_thiết_bị cần_thiết bảo_đảm cho hoạt_động đấu_giá tài_sản . Và thực_hiện việc đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp theo quy_định tại Điều 25 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 . Trường_hợp không đáp_ứng quy_định tại khoản 3 Điều 23 và không đăng_ký hoạt_động theo quy_định tại Điều 25 nêu trên thì doanh_nghiệp đó phải chấm_dứt hoạt_động đấu_giá tài_sản . | 19,364 | |
Doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày 01/7/2017 tiếp_tục hoạt_động đấu_giá tài_sản thì phải đăng_ký hoạt_động tại đâu ? | Theo khoản 2 Điều 80 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : ... đấu_giá tài_sản... 3. Điều_kiện đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản : a ) Doanh_nghiệp đấu_giá tư_nhân có chủ doanh_nghiệp là đấu_giá_viên, đồng_thời là Giám_đốc doanh_nghiệp ; Công_ty đấu_giá hợp danh có ít_nhất một thành_viên hợp danh là đấu_giá_viên, Tổng_giám_đốc hoặc Giám_đốc của công_ty đấu_giá hợp danh là đấu_giá_viên ; b ) Có trụ_sở, cơ_sở vật_chất, các trang_thiết_bị cần_thiết bảo_đảm cho hoạt_động đấu_giá tài_sản. Và thực_hiện việc đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp theo quy_định tại Điều 25 Luật Đấu_giá tài_sản 2016. Trường_hợp không đáp_ứng quy_định tại khoản 3 Điều 23 và không đăng_ký hoạt_động theo quy_định tại Điều 25 nêu trên thì doanh_nghiệp đó phải chấm_dứt hoạt_động đấu_giá tài_sản. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 80 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định như sau : Quy_định chuyển_tiếp ... 2 . Trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành , doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành mà tiếp_tục hoạt_động đấu_giá tài_sản thì phải đáp_ứng quy_định tại khoản 3 Điều 23 của Luật này và thực_hiện việc đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp theo quy_định tại Điều 25 của Luật này . Trường_hợp không đáp_ứng quy_định tại khoản 3 Điều 23 và không đăng_ký hoạt_động theo quy_định tại Điều 25 của Luật này thì doanh_nghiệp đó phải chấm_dứt hoạt_động đấu_giá tài_sản . Chính_phủ quy_định chi_tiết việc đăng_ký hoạt_động đối_với doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản quy_định tại khoản này . Theo quy_định trên , trong thời_hạn 02 năm kể từ ngày Luật Đấu_giá tài_sản 2016 có hiệu_lực thi_hành , Luật này có hiệu_lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2017 , doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày này mà tiếp_tục hoạt_động đấu_giá tài_sản thì phải đáp_ứng quy_định tại khoản 3 Điều 23 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 , cụ_thể : Doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản ... 3 . Điều_kiện đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản : a ) Doanh_nghiệp đấu_giá tư_nhân có chủ doanh_nghiệp là đấu_giá_viên , đồng_thời là Giám_đốc doanh_nghiệp ; Công_ty đấu_giá hợp danh có ít_nhất một thành_viên hợp danh là đấu_giá_viên , Tổng_giám_đốc hoặc Giám_đốc của công_ty đấu_giá hợp danh là đấu_giá_viên ; b ) Có trụ_sở , cơ_sở vật_chất , các trang_thiết_bị cần_thiết bảo_đảm cho hoạt_động đấu_giá tài_sản . Và thực_hiện việc đăng_ký hoạt_động tại Sở Tư_pháp theo quy_định tại Điều 25 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 . Trường_hợp không đáp_ứng quy_định tại khoản 3 Điều 23 và không đăng_ký hoạt_động theo quy_định tại Điều 25 nêu trên thì doanh_nghiệp đó phải chấm_dứt hoạt_động đấu_giá tài_sản . | 19,365 | |
Doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày 01/7/2017 tiếp_tục hoạt_động đấu_giá tài_sản và kinh_doanh các ngành_nghề khác thì đăng_ký hoạt_động như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 62/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... Đăng_ký hoạt_động đối_với doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày Luật đấu_giá tài_sản có hiệu_lực thi_hành tiếp_tục hoạt_động đấu_giá tài_sản và kinh_doanh các ngành_nghề khác 1. Trường_hợp doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày Luật đấu_giá tài_sản có hiệu_lực thi_hành tiếp_tục hoạt_động đấu_giá tài_sản và kinh_doanh các ngành_nghề khác theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp thì thành_lập doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản mới theo quy_định tại Điều 25 của Luật đấu_giá tài_sản. 2. Doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản mới được thành_lập theo quy_định của Luật đấu_giá tài_sản kế_thừa toàn_bộ các quyền, lợi_ích hợp_pháp và nghĩa_vụ trong hoạt_động đấu_giá tài_sản của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày Luật đấu_giá tài_sản có hiệu_lực thi_hành. 3. Sau khi doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản mới được Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động, doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày Luật đấu_giá tài_sản có hiệu_lực thi_hành phải chấm_dứt hoạt_động đấu_giá tài_sản và không được sử_dụng cụm_từ “ đấu_giá tài_sản ” trong tên gọi của mình. 4. Doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản được Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động công_bố nội_dung đăng_ký hoạt_động theo quy_định tại Điều 28 của Luật đấu_giá tài_sản. Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cung_cấp thông_tin về nội_dung đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 62/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Đăng_ký hoạt_động đối_với doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày Luật đấu_giá tài_sản có hiệu_lực thi_hành tiếp_tục hoạt_động đấu_giá tài_sản và kinh_doanh các ngành_nghề khác 1 . Trường_hợp doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày Luật đấu_giá tài_sản có hiệu_lực thi_hành tiếp_tục hoạt_động đấu_giá tài_sản và kinh_doanh các ngành_nghề khác theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp thì thành_lập doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản mới theo quy_định tại Điều 25 của Luật đấu_giá tài_sản . 2 . Doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản mới được thành_lập theo quy_định của Luật đấu_giá tài_sản kế_thừa toàn_bộ các quyền , lợi_ích hợp_pháp và nghĩa_vụ trong hoạt_động đấu_giá tài_sản của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày Luật đấu_giá tài_sản có hiệu_lực thi_hành . 3 . Sau khi doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản mới được Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động , doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày Luật đấu_giá tài_sản có hiệu_lực thi_hành phải chấm_dứt hoạt_động đấu_giá tài_sản và không được sử_dụng cụm_từ “ đấu_giá tài_sản ” trong tên gọi của mình . 4 . Doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản được Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động công_bố nội_dung đăng_ký hoạt_động theo quy_định tại Điều 28 của Luật đấu_giá tài_sản . Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cung_cấp thông_tin về nội_dung đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản theo quy_định tại Điều 27 của Luật đấu_giá tài_sản . Như_vậy , việc đăng_ký hoạt_động đối_với doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày 01/7/2017 tiếp_tục hoạt_động đấu_giá tài_sản và kinh_doanh các ngành_nghề khác được quy_định cụ_thể trên . | 19,366 | |
Doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày 01/7/2017 tiếp_tục hoạt_động đấu_giá tài_sản và kinh_doanh các ngành_nghề khác thì đăng_ký hoạt_động như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 62/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... Giấy đăng_ký hoạt_động công_bố nội_dung đăng_ký hoạt_động theo quy_định tại Điều 28 của Luật đấu_giá tài_sản. Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cung_cấp thông_tin về nội_dung đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản theo quy_định tại Điều 27 của Luật đấu_giá tài_sản. Như_vậy, việc đăng_ký hoạt_động đối_với doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày 01/7/2017 tiếp_tục hoạt_động đấu_giá tài_sản và kinh_doanh các ngành_nghề khác được quy_định cụ_thể trên. Đăng_ký hoạt_động đối_với doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày Luật đấu_giá tài_sản có hiệu_lực thi_hành tiếp_tục hoạt_động đấu_giá tài_sản và kinh_doanh các ngành_nghề khác 1. Trường_hợp doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày Luật đấu_giá tài_sản có hiệu_lực thi_hành tiếp_tục hoạt_động đấu_giá tài_sản và kinh_doanh các ngành_nghề khác theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp thì thành_lập doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản mới theo quy_định tại Điều 25 của Luật đấu_giá tài_sản. 2. Doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản mới được thành_lập theo quy_định của Luật đấu_giá tài_sản kế_thừa toàn_bộ các quyền, lợi_ích hợp_pháp và nghĩa_vụ trong hoạt_động đấu_giá tài_sản của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày Luật đấu_giá tài_sản có hiệu_lực thi_hành. 3. Sau khi doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản mới được Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động, doanh_nghiệp đấu_giá | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 62/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Đăng_ký hoạt_động đối_với doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày Luật đấu_giá tài_sản có hiệu_lực thi_hành tiếp_tục hoạt_động đấu_giá tài_sản và kinh_doanh các ngành_nghề khác 1 . Trường_hợp doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày Luật đấu_giá tài_sản có hiệu_lực thi_hành tiếp_tục hoạt_động đấu_giá tài_sản và kinh_doanh các ngành_nghề khác theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp thì thành_lập doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản mới theo quy_định tại Điều 25 của Luật đấu_giá tài_sản . 2 . Doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản mới được thành_lập theo quy_định của Luật đấu_giá tài_sản kế_thừa toàn_bộ các quyền , lợi_ích hợp_pháp và nghĩa_vụ trong hoạt_động đấu_giá tài_sản của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày Luật đấu_giá tài_sản có hiệu_lực thi_hành . 3 . Sau khi doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản mới được Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động , doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày Luật đấu_giá tài_sản có hiệu_lực thi_hành phải chấm_dứt hoạt_động đấu_giá tài_sản và không được sử_dụng cụm_từ “ đấu_giá tài_sản ” trong tên gọi của mình . 4 . Doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản được Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động công_bố nội_dung đăng_ký hoạt_động theo quy_định tại Điều 28 của Luật đấu_giá tài_sản . Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cung_cấp thông_tin về nội_dung đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản theo quy_định tại Điều 27 của Luật đấu_giá tài_sản . Như_vậy , việc đăng_ký hoạt_động đối_với doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày 01/7/2017 tiếp_tục hoạt_động đấu_giá tài_sản và kinh_doanh các ngành_nghề khác được quy_định cụ_thể trên . | 19,367 | |
Doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày 01/7/2017 tiếp_tục hoạt_động đấu_giá tài_sản và kinh_doanh các ngành_nghề khác thì đăng_ký hoạt_động như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 62/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày Luật đấu_giá tài_sản có hiệu_lực thi_hành. 3. Sau khi doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản mới được Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động, doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày Luật đấu_giá tài_sản có hiệu_lực thi_hành phải chấm_dứt hoạt_động đấu_giá tài_sản và không được sử_dụng cụm_từ “ đấu_giá tài_sản ” trong tên gọi của mình. 4. Doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản được Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động công_bố nội_dung đăng_ký hoạt_động theo quy_định tại Điều 28 của Luật đấu_giá tài_sản. Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cung_cấp thông_tin về nội_dung đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản theo quy_định tại Điều 27 của Luật đấu_giá tài_sản. Như_vậy, việc đăng_ký hoạt_động đối_với doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày 01/7/2017 tiếp_tục hoạt_động đấu_giá tài_sản và kinh_doanh các ngành_nghề khác được quy_định cụ_thể trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 62/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Đăng_ký hoạt_động đối_với doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày Luật đấu_giá tài_sản có hiệu_lực thi_hành tiếp_tục hoạt_động đấu_giá tài_sản và kinh_doanh các ngành_nghề khác 1 . Trường_hợp doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày Luật đấu_giá tài_sản có hiệu_lực thi_hành tiếp_tục hoạt_động đấu_giá tài_sản và kinh_doanh các ngành_nghề khác theo quy_định của pháp_luật về doanh_nghiệp thì thành_lập doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản mới theo quy_định tại Điều 25 của Luật đấu_giá tài_sản . 2 . Doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản mới được thành_lập theo quy_định của Luật đấu_giá tài_sản kế_thừa toàn_bộ các quyền , lợi_ích hợp_pháp và nghĩa_vụ trong hoạt_động đấu_giá tài_sản của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày Luật đấu_giá tài_sản có hiệu_lực thi_hành . 3 . Sau khi doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản mới được Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động , doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày Luật đấu_giá tài_sản có hiệu_lực thi_hành phải chấm_dứt hoạt_động đấu_giá tài_sản và không được sử_dụng cụm_từ “ đấu_giá tài_sản ” trong tên gọi của mình . 4 . Doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản được Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động công_bố nội_dung đăng_ký hoạt_động theo quy_định tại Điều 28 của Luật đấu_giá tài_sản . Sở Tư_pháp cấp Giấy đăng_ký hoạt_động cung_cấp thông_tin về nội_dung đăng_ký hoạt_động của doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản theo quy_định tại Điều 27 của Luật đấu_giá tài_sản . Như_vậy , việc đăng_ký hoạt_động đối_với doanh_nghiệp đấu_giá tài_sản thành_lập trước ngày 01/7/2017 tiếp_tục hoạt_động đấu_giá tài_sản và kinh_doanh các ngành_nghề khác được quy_định cụ_thể trên . | 19,368 | |
Phân_loại dự_án đầu_tư dựa theo các tiêu_chí về môi_trường nào ? | - Tiêu_chí về môi_trường để phân_loại dự_án đầu_tư theo khoản 1 Điều 28 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 bao_gồm : ... + Quy_mô , công_suất , loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ; + Diện_tích sử_dụng đất , đất có_mặt nước , khu_vực biển ; quy_mô khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên ; + Yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường gồm khu dân_cư tập_trung ; nguồn nước được dùng cho mục_đích cấp_nước sinh_hoạt ; khu bảo_tồn thiên_nhiên theo quy_định của pháp_luật về đa_dạng_sinh_học , thuỷ_sản ; các loại rừng theo quy_định của pháp_luật về lâm_nghiệp ; di_sản văn_hoá vật_thể , di_sản thiên_nhiên khác ; đất trồng lúa_nước từ 02 vụ trở lên ; vùng_đất ngập nước quan_trọng ; yêu_cầu di_dân , tái định_cư và yếu_tố nhạy_cảm khác về môi_trường . Tiêu_chí về môi_trường để phân_loại dự_án đầu_tư | None | 1 | - Tiêu_chí về môi_trường để phân_loại dự_án đầu_tư theo khoản 1 Điều 28 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 bao_gồm : + Quy_mô , công_suất , loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ; + Diện_tích sử_dụng đất , đất có_mặt nước , khu_vực biển ; quy_mô khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên ; + Yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường gồm khu dân_cư tập_trung ; nguồn nước được dùng cho mục_đích cấp_nước sinh_hoạt ; khu bảo_tồn thiên_nhiên theo quy_định của pháp_luật về đa_dạng_sinh_học , thuỷ_sản ; các loại rừng theo quy_định của pháp_luật về lâm_nghiệp ; di_sản văn_hoá vật_thể , di_sản thiên_nhiên khác ; đất trồng lúa_nước từ 02 vụ trở lên ; vùng_đất ngập nước quan_trọng ; yêu_cầu di_dân , tái định_cư và yếu_tố nhạy_cảm khác về môi_trường . Tiêu_chí về môi_trường để phân_loại dự_án đầu_tư | 19,369 | |
Việc xác_định yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường khi thực_hiện phân_loại dự_án đầu_tư được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 25 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP hướng_dẫn về việc xác_định dự_án có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường khi thực_hiện phân_loại dự_án đầu_tư : ... Căn_cứ khoản 4 Điều 25 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP hướng_dẫn về việc xác_định dự_án có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường khi thực_hiện phân_loại dự_án đầu_tư như sau : Việc xác_định dự_án có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 28 Luật Bảo_vệ môi_trường được quy_định như sau : - Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này nằm trong nội_thành, nội_thị của đô_thị theo quy_định của pháp_luật về phân_loại đô_thị ; - Dự_án có xả nước_thải vào nguồn nước mặt được dùng cho mục_đích cấp_nước sinh_hoạt theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước ; - Dự_án có sử_dụng đất, đất có_mặt nước của khu bảo_tồn thiên_nhiên theo quy_định của pháp_luật về đa_dạng_sinh_học, lâm_nghiệp, thuỷ_sản ; rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ, rừng tự_nhiên theo quy_định của pháp_luật về lâm_nghiệp ; khu bảo_tồn biển, khu bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật về thuỷ_sản ; vùng_đất ngập nước quan_trọng và di_sản thiên_nhiên khác được xác_lập, công_nhận theo quy_định tại Nghị_định này ( trừ các dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình phục_vụ quản_lý bảo_vệ rừng, bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học, | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 25 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP hướng_dẫn về việc xác_định dự_án có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường khi thực_hiện phân_loại dự_án đầu_tư như sau : Việc xác_định dự_án có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 28 Luật Bảo_vệ môi_trường được quy_định như sau : - Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này nằm trong nội_thành , nội_thị của đô_thị theo quy_định của pháp_luật về phân_loại đô_thị ; - Dự_án có xả nước_thải vào nguồn nước mặt được dùng cho mục_đích cấp_nước sinh_hoạt theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước ; - Dự_án có sử_dụng đất , đất có_mặt nước của khu bảo_tồn thiên_nhiên theo quy_định của pháp_luật về đa_dạng_sinh_học , lâm_nghiệp , thuỷ_sản ; rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ , rừng tự_nhiên theo quy_định của pháp_luật về lâm_nghiệp ; khu bảo_tồn biển , khu bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật về thuỷ_sản ; vùng_đất ngập nước quan_trọng và di_sản thiên_nhiên khác được xác_lập , công_nhận theo quy_định tại Nghị_định này ( trừ các dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình phục_vụ quản_lý bảo_vệ rừng , bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học , phòng cháy chữa_cháy rừng , lâm_sinh được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ) ; - Dự_án có sử_dụng đất , đất có_mặt nước của di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh đã được xếp_hạng theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá ( trừ các dự_án bảo_quản , tu_bổ , phục_hồi , tôn_tạo di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh , xây_dựng công_trình nhằm phục_vụ việc quản_lý , vệ_sinh môi_trường , bảo_vệ di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh và các dự_án bảo_trì , duy_tu bảo_đảm an_toàn giao_thông ) ; - Dự_án có yêu_cầu chuyển_đổi mục_đích sử_dụng đất trồng lúa_nước từ 02 vụ trở lên theo thẩm_quyền quy_định của pháp_luật về đất_đai ; dự_án có yêu_cầu chuyển_đổi mục_đích sử_dụng đất , đất có_mặt nước của khu bảo_tồn thiên_nhiên , di_sản thiên_nhiên , khu dự_trữ sinh_quyển , vùng_đất ngập nước quan_trọng , rừng tự_nhiên , rừng_phòng_hộ ( trừ các dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình phục_vụ quản_lý , bảo_vệ rừng , bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học , phòng cháy chữa_cháy rừng , lâm_sinh được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ) ; - Dự_án có yêu_cầu di_dân , tái định_cư theo thẩm_quyền quy_định của pháp_luật về đầu_tư công , đầu_tư và pháp_luật về xây_dựng . | 19,370 | |
Việc xác_định yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường khi thực_hiện phân_loại dự_án đầu_tư được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 25 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP hướng_dẫn về việc xác_định dự_án có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường khi thực_hiện phân_loại dự_án đầu_tư : ... nước quan_trọng và di_sản thiên_nhiên khác được xác_lập, công_nhận theo quy_định tại Nghị_định này ( trừ các dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình phục_vụ quản_lý bảo_vệ rừng, bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học, phòng cháy chữa_cháy rừng, lâm_sinh được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ) ; - Dự_án có sử_dụng đất, đất có_mặt nước của di_tích lịch_sử - văn_hoá, danh_lam_thắng_cảnh đã được xếp_hạng theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá ( trừ các dự_án bảo_quản, tu_bổ, phục_hồi, tôn_tạo di_tích lịch_sử - văn_hoá, danh_lam_thắng_cảnh, xây_dựng công_trình nhằm phục_vụ việc quản_lý, vệ_sinh môi_trường, bảo_vệ di_tích lịch_sử - văn_hoá, danh_lam_thắng_cảnh và các dự_án bảo_trì, duy_tu bảo_đảm an_toàn giao_thông ) ; - Dự_án có yêu_cầu chuyển_đổi mục_đích sử_dụng đất trồng lúa_nước từ 02 vụ trở lên theo thẩm_quyền quy_định của pháp_luật về đất_đai ; dự_án có yêu_cầu chuyển_đổi mục_đích sử_dụng đất, đất có_mặt nước của khu bảo_tồn thiên_nhiên, di_sản thiên_nhiên, khu dự_trữ sinh_quyển, vùng_đất ngập nước quan_trọng, rừng tự_nhiên, rừng_phòng_hộ ( trừ các dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình phục_vụ quản_lý, bảo_vệ rừng, bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học, phòng cháy chữa_cháy rừng, lâm_sinh được cấp | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 25 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP hướng_dẫn về việc xác_định dự_án có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường khi thực_hiện phân_loại dự_án đầu_tư như sau : Việc xác_định dự_án có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 28 Luật Bảo_vệ môi_trường được quy_định như sau : - Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này nằm trong nội_thành , nội_thị của đô_thị theo quy_định của pháp_luật về phân_loại đô_thị ; - Dự_án có xả nước_thải vào nguồn nước mặt được dùng cho mục_đích cấp_nước sinh_hoạt theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước ; - Dự_án có sử_dụng đất , đất có_mặt nước của khu bảo_tồn thiên_nhiên theo quy_định của pháp_luật về đa_dạng_sinh_học , lâm_nghiệp , thuỷ_sản ; rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ , rừng tự_nhiên theo quy_định của pháp_luật về lâm_nghiệp ; khu bảo_tồn biển , khu bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật về thuỷ_sản ; vùng_đất ngập nước quan_trọng và di_sản thiên_nhiên khác được xác_lập , công_nhận theo quy_định tại Nghị_định này ( trừ các dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình phục_vụ quản_lý bảo_vệ rừng , bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học , phòng cháy chữa_cháy rừng , lâm_sinh được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ) ; - Dự_án có sử_dụng đất , đất có_mặt nước của di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh đã được xếp_hạng theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá ( trừ các dự_án bảo_quản , tu_bổ , phục_hồi , tôn_tạo di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh , xây_dựng công_trình nhằm phục_vụ việc quản_lý , vệ_sinh môi_trường , bảo_vệ di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh và các dự_án bảo_trì , duy_tu bảo_đảm an_toàn giao_thông ) ; - Dự_án có yêu_cầu chuyển_đổi mục_đích sử_dụng đất trồng lúa_nước từ 02 vụ trở lên theo thẩm_quyền quy_định của pháp_luật về đất_đai ; dự_án có yêu_cầu chuyển_đổi mục_đích sử_dụng đất , đất có_mặt nước của khu bảo_tồn thiên_nhiên , di_sản thiên_nhiên , khu dự_trữ sinh_quyển , vùng_đất ngập nước quan_trọng , rừng tự_nhiên , rừng_phòng_hộ ( trừ các dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình phục_vụ quản_lý , bảo_vệ rừng , bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học , phòng cháy chữa_cháy rừng , lâm_sinh được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ) ; - Dự_án có yêu_cầu di_dân , tái định_cư theo thẩm_quyền quy_định của pháp_luật về đầu_tư công , đầu_tư và pháp_luật về xây_dựng . | 19,371 | |
Việc xác_định yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường khi thực_hiện phân_loại dự_án đầu_tư được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 25 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP hướng_dẫn về việc xác_định dự_án có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường khi thực_hiện phân_loại dự_án đầu_tư : ... , rừng tự_nhiên, rừng_phòng_hộ ( trừ các dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình phục_vụ quản_lý, bảo_vệ rừng, bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học, phòng cháy chữa_cháy rừng, lâm_sinh được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ) ; - Dự_án có yêu_cầu di_dân, tái định_cư theo thẩm_quyền quy_định của pháp_luật về đầu_tư công, đầu_tư và pháp_luật về xây_dựng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 25 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP hướng_dẫn về việc xác_định dự_án có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường khi thực_hiện phân_loại dự_án đầu_tư như sau : Việc xác_định dự_án có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 28 Luật Bảo_vệ môi_trường được quy_định như sau : - Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này nằm trong nội_thành , nội_thị của đô_thị theo quy_định của pháp_luật về phân_loại đô_thị ; - Dự_án có xả nước_thải vào nguồn nước mặt được dùng cho mục_đích cấp_nước sinh_hoạt theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước ; - Dự_án có sử_dụng đất , đất có_mặt nước của khu bảo_tồn thiên_nhiên theo quy_định của pháp_luật về đa_dạng_sinh_học , lâm_nghiệp , thuỷ_sản ; rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ , rừng tự_nhiên theo quy_định của pháp_luật về lâm_nghiệp ; khu bảo_tồn biển , khu bảo_vệ nguồn lợi thuỷ_sản theo quy_định của pháp_luật về thuỷ_sản ; vùng_đất ngập nước quan_trọng và di_sản thiên_nhiên khác được xác_lập , công_nhận theo quy_định tại Nghị_định này ( trừ các dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình phục_vụ quản_lý bảo_vệ rừng , bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học , phòng cháy chữa_cháy rừng , lâm_sinh được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ) ; - Dự_án có sử_dụng đất , đất có_mặt nước của di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh đã được xếp_hạng theo quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá ( trừ các dự_án bảo_quản , tu_bổ , phục_hồi , tôn_tạo di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh , xây_dựng công_trình nhằm phục_vụ việc quản_lý , vệ_sinh môi_trường , bảo_vệ di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh và các dự_án bảo_trì , duy_tu bảo_đảm an_toàn giao_thông ) ; - Dự_án có yêu_cầu chuyển_đổi mục_đích sử_dụng đất trồng lúa_nước từ 02 vụ trở lên theo thẩm_quyền quy_định của pháp_luật về đất_đai ; dự_án có yêu_cầu chuyển_đổi mục_đích sử_dụng đất , đất có_mặt nước của khu bảo_tồn thiên_nhiên , di_sản thiên_nhiên , khu dự_trữ sinh_quyển , vùng_đất ngập nước quan_trọng , rừng tự_nhiên , rừng_phòng_hộ ( trừ các dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình phục_vụ quản_lý , bảo_vệ rừng , bảo_tồn thiên_nhiên và đa_dạng_sinh_học , phòng cháy chữa_cháy rừng , lâm_sinh được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ) ; - Dự_án có yêu_cầu di_dân , tái định_cư theo thẩm_quyền quy_định của pháp_luật về đầu_tư công , đầu_tư và pháp_luật về xây_dựng . | 19,372 | |
Dự_án đầu_tư được phân thành mấy nhóm ? Các nhóm này quy_định như_thế_nào ? | Dự_án đầu_tư được phân thành các nhóm theo quy_định tại Điều 28 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 : ... Căn_cứ tiêu_chí về môi_trường quy_định tại khoản 1 Điều này, dự_án đầu_tư được phân thành nhóm I, II, III và IV. Dự_án đầu_tư nhóm I - Căn_cứ tiêu_chí về môi_trường quy_định tại khoản 1 Điều này, dự_án đầu_tư được phân thành nhóm I, II, III và IV. - Dự_án đầu_tư nhóm I là dự_án có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường mức_độ cao, bao_gồm : + Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô, công_suất lớn ; dự_án thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; dự_án có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất ; + Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô, công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; dự_án không thuộc loại_hình sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô, công_suất lớn nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án sử_dụng đất, đất có_mặt nước, khu_vực biển với quy_mô lớn hoặc với quy_mô trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án khai_thác khoáng_sản, tài_nguyên nước với quy_mô, công_suất lớn hoặc | None | 1 | Dự_án đầu_tư được phân thành các nhóm theo quy_định tại Điều 28 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 : Căn_cứ tiêu_chí về môi_trường quy_định tại khoản 1 Điều này , dự_án đầu_tư được phân thành nhóm I , II , III và IV . Dự_án đầu_tư nhóm I - Căn_cứ tiêu_chí về môi_trường quy_định tại khoản 1 Điều này , dự_án đầu_tư được phân thành nhóm I , II , III và IV . - Dự_án đầu_tư nhóm I là dự_án có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường mức_độ cao , bao_gồm : + Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất lớn ; dự_án thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; dự_án có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất ; + Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; dự_án không thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất lớn nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án sử_dụng đất , đất có_mặt nước , khu_vực biển với quy_mô lớn hoặc với quy_mô trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án khai_thác khoáng_sản , tài_nguyên nước với quy_mô , công_suất lớn hoặc với quy_mô , công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_mô trung_bình trở lên nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án có yêu_cầu di_dân , tái định_cư với quy_mô lớn . Dự_án đầu_tư nhóm II - Dự_án đầu_tư nhóm II là dự_án có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường , trừ dự_án quy_định tại khoản 3 Điều này , bao_gồm : + Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất trung_bình ; + Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất nhỏ nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; dự_án không thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án sử_dụng đất , đất có_mặt nước , khu_vực biển với quy_mô trung_bình hoặc với quy_mô nhỏ nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án khai_thác khoáng_sản , tài_nguyên nước với quy_mô , công_suất trung_bình hoặc với quy_mô , công_suất nhỏ nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất với quy_mô nhỏ nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án có yêu_cầu di_dân , tái định_cư với quy_mô trung_bình . Dự_án đầu_tư nhóm III - Dự_án đầu_tư nhóm III là dự_án ít có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường , trừ dự_án quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này , bao_gồm : + Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất nhỏ ; + Dự_án không thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường có phát_sinh nước_thải , bụi , khí_thải phải được xử_lý hoặc có phát_sinh chất_thải nguy_hại phải được quản_lý theo quy_định về quản_lý chất_thải . Dự_án đầu_tư nhóm IV - Dự_án đầu_tư nhóm IV là dự_án không có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường , gồm dự_án không thuộc quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . | 19,373 | |
Dự_án đầu_tư được phân thành mấy nhóm ? Các nhóm này quy_định như_thế_nào ? | Dự_án đầu_tư được phân thành các nhóm theo quy_định tại Điều 28 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 : ... có_mặt nước, khu_vực biển với quy_mô lớn hoặc với quy_mô trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án khai_thác khoáng_sản, tài_nguyên nước với quy_mô, công_suất lớn hoặc với quy_mô, công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_mô trung_bình trở lên nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án có yêu_cầu di_dân, tái định_cư với quy_mô lớn. Dự_án đầu_tư nhóm II - Dự_án đầu_tư nhóm II là dự_án có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường, trừ dự_án quy_định tại khoản 3 Điều này, bao_gồm : + Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô, công_suất trung_bình ; + Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô, công_suất nhỏ nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; dự_án không thuộc loại_hình sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô, công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án sử_dụng đất, đất có_mặt nước, khu_vực biển với quy_mô trung_bình hoặc với quy_mô nhỏ nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường | None | 1 | Dự_án đầu_tư được phân thành các nhóm theo quy_định tại Điều 28 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 : Căn_cứ tiêu_chí về môi_trường quy_định tại khoản 1 Điều này , dự_án đầu_tư được phân thành nhóm I , II , III và IV . Dự_án đầu_tư nhóm I - Căn_cứ tiêu_chí về môi_trường quy_định tại khoản 1 Điều này , dự_án đầu_tư được phân thành nhóm I , II , III và IV . - Dự_án đầu_tư nhóm I là dự_án có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường mức_độ cao , bao_gồm : + Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất lớn ; dự_án thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; dự_án có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất ; + Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; dự_án không thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất lớn nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án sử_dụng đất , đất có_mặt nước , khu_vực biển với quy_mô lớn hoặc với quy_mô trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án khai_thác khoáng_sản , tài_nguyên nước với quy_mô , công_suất lớn hoặc với quy_mô , công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_mô trung_bình trở lên nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án có yêu_cầu di_dân , tái định_cư với quy_mô lớn . Dự_án đầu_tư nhóm II - Dự_án đầu_tư nhóm II là dự_án có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường , trừ dự_án quy_định tại khoản 3 Điều này , bao_gồm : + Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất trung_bình ; + Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất nhỏ nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; dự_án không thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án sử_dụng đất , đất có_mặt nước , khu_vực biển với quy_mô trung_bình hoặc với quy_mô nhỏ nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án khai_thác khoáng_sản , tài_nguyên nước với quy_mô , công_suất trung_bình hoặc với quy_mô , công_suất nhỏ nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất với quy_mô nhỏ nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án có yêu_cầu di_dân , tái định_cư với quy_mô trung_bình . Dự_án đầu_tư nhóm III - Dự_án đầu_tư nhóm III là dự_án ít có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường , trừ dự_án quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này , bao_gồm : + Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất nhỏ ; + Dự_án không thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường có phát_sinh nước_thải , bụi , khí_thải phải được xử_lý hoặc có phát_sinh chất_thải nguy_hại phải được quản_lý theo quy_định về quản_lý chất_thải . Dự_án đầu_tư nhóm IV - Dự_án đầu_tư nhóm IV là dự_án không có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường , gồm dự_án không thuộc quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . | 19,374 | |
Dự_án đầu_tư được phân thành mấy nhóm ? Các nhóm này quy_định như_thế_nào ? | Dự_án đầu_tư được phân thành các nhóm theo quy_định tại Điều 28 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 : ... trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án sử_dụng đất, đất có_mặt nước, khu_vực biển với quy_mô trung_bình hoặc với quy_mô nhỏ nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án khai_thác khoáng_sản, tài_nguyên nước với quy_mô, công_suất trung_bình hoặc với quy_mô, công_suất nhỏ nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất với quy_mô nhỏ nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án có yêu_cầu di_dân, tái định_cư với quy_mô trung_bình. Dự_án đầu_tư nhóm III - Dự_án đầu_tư nhóm III là dự_án ít có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường, trừ dự_án quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này, bao_gồm : + Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô, công_suất nhỏ ; + Dự_án không thuộc loại_hình sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường có phát_sinh nước_thải, bụi, khí_thải phải được xử_lý hoặc có phát_sinh chất_thải nguy_hại phải được quản_lý theo quy_định về quản_lý chất_thải. Dự_án đầu_tư nhóm IV - Dự_án đầu_tư nhóm IV là dự_án không có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường, gồm | None | 1 | Dự_án đầu_tư được phân thành các nhóm theo quy_định tại Điều 28 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 : Căn_cứ tiêu_chí về môi_trường quy_định tại khoản 1 Điều này , dự_án đầu_tư được phân thành nhóm I , II , III và IV . Dự_án đầu_tư nhóm I - Căn_cứ tiêu_chí về môi_trường quy_định tại khoản 1 Điều này , dự_án đầu_tư được phân thành nhóm I , II , III và IV . - Dự_án đầu_tư nhóm I là dự_án có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường mức_độ cao , bao_gồm : + Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất lớn ; dự_án thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; dự_án có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất ; + Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; dự_án không thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất lớn nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án sử_dụng đất , đất có_mặt nước , khu_vực biển với quy_mô lớn hoặc với quy_mô trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án khai_thác khoáng_sản , tài_nguyên nước với quy_mô , công_suất lớn hoặc với quy_mô , công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_mô trung_bình trở lên nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án có yêu_cầu di_dân , tái định_cư với quy_mô lớn . Dự_án đầu_tư nhóm II - Dự_án đầu_tư nhóm II là dự_án có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường , trừ dự_án quy_định tại khoản 3 Điều này , bao_gồm : + Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất trung_bình ; + Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất nhỏ nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; dự_án không thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án sử_dụng đất , đất có_mặt nước , khu_vực biển với quy_mô trung_bình hoặc với quy_mô nhỏ nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án khai_thác khoáng_sản , tài_nguyên nước với quy_mô , công_suất trung_bình hoặc với quy_mô , công_suất nhỏ nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất với quy_mô nhỏ nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án có yêu_cầu di_dân , tái định_cư với quy_mô trung_bình . Dự_án đầu_tư nhóm III - Dự_án đầu_tư nhóm III là dự_án ít có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường , trừ dự_án quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này , bao_gồm : + Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất nhỏ ; + Dự_án không thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường có phát_sinh nước_thải , bụi , khí_thải phải được xử_lý hoặc có phát_sinh chất_thải nguy_hại phải được quản_lý theo quy_định về quản_lý chất_thải . Dự_án đầu_tư nhóm IV - Dự_án đầu_tư nhóm IV là dự_án không có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường , gồm dự_án không thuộc quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . | 19,375 | |
Dự_án đầu_tư được phân thành mấy nhóm ? Các nhóm này quy_định như_thế_nào ? | Dự_án đầu_tư được phân thành các nhóm theo quy_định tại Điều 28 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 : ... phát_sinh chất_thải nguy_hại phải được quản_lý theo quy_định về quản_lý chất_thải. Dự_án đầu_tư nhóm IV - Dự_án đầu_tư nhóm IV là dự_án không có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường, gồm dự_án không thuộc quy_định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều này. | None | 1 | Dự_án đầu_tư được phân thành các nhóm theo quy_định tại Điều 28 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 : Căn_cứ tiêu_chí về môi_trường quy_định tại khoản 1 Điều này , dự_án đầu_tư được phân thành nhóm I , II , III và IV . Dự_án đầu_tư nhóm I - Căn_cứ tiêu_chí về môi_trường quy_định tại khoản 1 Điều này , dự_án đầu_tư được phân thành nhóm I , II , III và IV . - Dự_án đầu_tư nhóm I là dự_án có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường mức_độ cao , bao_gồm : + Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất lớn ; dự_án thực_hiện dịch_vụ xử_lý chất_thải nguy_hại ; dự_án có nhập_khẩu phế_liệu từ nước_ngoài làm nguyên_liệu sản_xuất ; + Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; dự_án không thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất lớn nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án sử_dụng đất , đất có_mặt nước , khu_vực biển với quy_mô lớn hoặc với quy_mô trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án khai_thác khoáng_sản , tài_nguyên nước với quy_mô , công_suất lớn hoặc với quy_mô , công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất quy_mô trung_bình trở lên nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án có yêu_cầu di_dân , tái định_cư với quy_mô lớn . Dự_án đầu_tư nhóm II - Dự_án đầu_tư nhóm II là dự_án có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường , trừ dự_án quy_định tại khoản 3 Điều này , bao_gồm : + Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất trung_bình ; + Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất nhỏ nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; dự_án không thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất trung_bình nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án sử_dụng đất , đất có_mặt nước , khu_vực biển với quy_mô trung_bình hoặc với quy_mô nhỏ nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án khai_thác khoáng_sản , tài_nguyên nước với quy_mô , công_suất trung_bình hoặc với quy_mô , công_suất nhỏ nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án có yêu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất với quy_mô nhỏ nhưng có yếu_tố nhạy_cảm về môi_trường ; + Dự_án có yêu_cầu di_dân , tái định_cư với quy_mô trung_bình . Dự_án đầu_tư nhóm III - Dự_án đầu_tư nhóm III là dự_án ít có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường , trừ dự_án quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này , bao_gồm : + Dự_án thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường với quy_mô , công_suất nhỏ ; + Dự_án không thuộc loại_hình sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ có nguy_cơ gây ô_nhiễm môi_trường có phát_sinh nước_thải , bụi , khí_thải phải được xử_lý hoặc có phát_sinh chất_thải nguy_hại phải được quản_lý theo quy_định về quản_lý chất_thải . Dự_án đầu_tư nhóm IV - Dự_án đầu_tư nhóm IV là dự_án không có nguy_cơ tác_động xấu đến môi_trường , gồm dự_án không thuộc quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . | 19,376 | |
Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam là tổ_chức thế_nào ? | Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về tôn_chỉ , mục_đích: ... Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về tôn_chỉ, mục_đích như sau : Tôn_chỉ, mục_đích 1. Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Hội ) là tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp của công_dân, tổ_chức Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực Luật_quốc_tế được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện, theo quy_định của pháp_luật. 2. Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam hoạt_động nhằm mục_đích phát_triển khoa_học, pháp_lý quốc_tế, nâng cao nhận_thức và hiểu_biết về Luật_quốc_tế trong xã_hội, hỗ_trợ việc giảng_dạy và học_tập luật_quốc_tế, tạo ra diễn_đàn trao_đổi về luật_quốc_tế, sử_dụng Luật_quốc_tế góp_phần xây_dựng và bảo_vệ đất_nước, bảo_vệ lợi_ích quốc_gia, dân_tộc ; hợp_tác với Hội Luật_quốc_tế của các nước và khu_vực nhằm thúc_đẩy thực_hiện những mục_tiêu hoạt_động trong lĩnh_vực luật_quốc_tế, góp_phần phát_triển ngành khoa_học pháp_lý quốc_tế ở Việt_Nam hội_nhập với thế_giới. Theo quy_định trên, Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam là tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp của công_dân, tổ_chức Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực Luật_quốc_tế được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện, theo quy_định của pháp_luật. Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam | None | 1 | Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về tôn_chỉ , mục_đích như sau : Tôn_chỉ , mục_đích 1 . Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Hội ) là tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp của công_dân , tổ_chức Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực Luật_quốc_tế được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện , theo quy_định của pháp_luật . 2 . Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam hoạt_động nhằm mục_đích phát_triển khoa_học , pháp_lý quốc_tế , nâng cao nhận_thức và hiểu_biết về Luật_quốc_tế trong xã_hội , hỗ_trợ việc giảng_dạy và học_tập luật_quốc_tế , tạo ra diễn_đàn trao_đổi về luật_quốc_tế , sử_dụng Luật_quốc_tế góp_phần xây_dựng và bảo_vệ đất_nước , bảo_vệ lợi_ích quốc_gia , dân_tộc ; hợp_tác với Hội Luật_quốc_tế của các nước và khu_vực nhằm thúc_đẩy thực_hiện những mục_tiêu hoạt_động trong lĩnh_vực luật_quốc_tế , góp_phần phát_triển ngành khoa_học pháp_lý quốc_tế ở Việt_Nam hội_nhập với thế_giới . Theo quy_định trên , Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam là tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp của công_dân , tổ_chức Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực Luật_quốc_tế được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện , theo quy_định của pháp_luật . Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 19,377 | |
Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam là tổ_chức thế_nào ? | Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về tôn_chỉ , mục_đích: ... quốc_tế Việt_Nam là tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp của công_dân, tổ_chức Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực Luật_quốc_tế được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện, theo quy_định của pháp_luật. Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam ( Hình từ Internet )Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về tôn_chỉ, mục_đích như sau : Tôn_chỉ, mục_đích 1. Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Hội ) là tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp của công_dân, tổ_chức Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực Luật_quốc_tế được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện, theo quy_định của pháp_luật. 2. Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam hoạt_động nhằm mục_đích phát_triển khoa_học, pháp_lý quốc_tế, nâng cao nhận_thức và hiểu_biết về Luật_quốc_tế trong xã_hội, hỗ_trợ việc giảng_dạy và học_tập luật_quốc_tế, tạo ra diễn_đàn trao_đổi về luật_quốc_tế, sử_dụng Luật_quốc_tế góp_phần xây_dựng và bảo_vệ đất_nước, bảo_vệ lợi_ích quốc_gia, dân_tộc ; hợp_tác với Hội Luật_quốc_tế của các nước và khu_vực nhằm thúc_đẩy thực_hiện những mục_tiêu hoạt_động trong lĩnh_vực luật_quốc_tế, góp_phần phát_triển ngành khoa_học pháp_lý quốc_tế ở Việt_Nam hội_nhập với thế_giới. Theo | None | 1 | Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về tôn_chỉ , mục_đích như sau : Tôn_chỉ , mục_đích 1 . Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Hội ) là tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp của công_dân , tổ_chức Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực Luật_quốc_tế được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện , theo quy_định của pháp_luật . 2 . Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam hoạt_động nhằm mục_đích phát_triển khoa_học , pháp_lý quốc_tế , nâng cao nhận_thức và hiểu_biết về Luật_quốc_tế trong xã_hội , hỗ_trợ việc giảng_dạy và học_tập luật_quốc_tế , tạo ra diễn_đàn trao_đổi về luật_quốc_tế , sử_dụng Luật_quốc_tế góp_phần xây_dựng và bảo_vệ đất_nước , bảo_vệ lợi_ích quốc_gia , dân_tộc ; hợp_tác với Hội Luật_quốc_tế của các nước và khu_vực nhằm thúc_đẩy thực_hiện những mục_tiêu hoạt_động trong lĩnh_vực luật_quốc_tế , góp_phần phát_triển ngành khoa_học pháp_lý quốc_tế ở Việt_Nam hội_nhập với thế_giới . Theo quy_định trên , Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam là tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp của công_dân , tổ_chức Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực Luật_quốc_tế được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện , theo quy_định của pháp_luật . Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 19,378 | |
Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam là tổ_chức thế_nào ? | Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về tôn_chỉ , mục_đích: ... với Hội Luật_quốc_tế của các nước và khu_vực nhằm thúc_đẩy thực_hiện những mục_tiêu hoạt_động trong lĩnh_vực luật_quốc_tế, góp_phần phát_triển ngành khoa_học pháp_lý quốc_tế ở Việt_Nam hội_nhập với thế_giới. Theo quy_định trên, Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam là tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp của công_dân, tổ_chức Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực Luật_quốc_tế được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện, theo quy_định của pháp_luật. Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 2 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về tôn_chỉ , mục_đích như sau : Tôn_chỉ , mục_đích 1 . Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Hội ) là tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp của công_dân , tổ_chức Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực Luật_quốc_tế được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện , theo quy_định của pháp_luật . 2 . Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam hoạt_động nhằm mục_đích phát_triển khoa_học , pháp_lý quốc_tế , nâng cao nhận_thức và hiểu_biết về Luật_quốc_tế trong xã_hội , hỗ_trợ việc giảng_dạy và học_tập luật_quốc_tế , tạo ra diễn_đàn trao_đổi về luật_quốc_tế , sử_dụng Luật_quốc_tế góp_phần xây_dựng và bảo_vệ đất_nước , bảo_vệ lợi_ích quốc_gia , dân_tộc ; hợp_tác với Hội Luật_quốc_tế của các nước và khu_vực nhằm thúc_đẩy thực_hiện những mục_tiêu hoạt_động trong lĩnh_vực luật_quốc_tế , góp_phần phát_triển ngành khoa_học pháp_lý quốc_tế ở Việt_Nam hội_nhập với thế_giới . Theo quy_định trên , Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam là tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp của công_dân , tổ_chức Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực Luật_quốc_tế được thành_lập trên cơ_sở tự_nguyện , theo quy_định của pháp_luật . Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 19,379 | |
Cơ_cấu tổ_chức của Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam gồm những cơ_quan nào ? | Căn_cứ Điều 12 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về cơ_cấu tổ_chức : ... Căn_cứ Điều 12 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Hội như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Hội 1 . Đại_hội . 2 . Ban_Chấp_hành . 3 . Ban Thường_vụ . 4 . Ban Kiểm_tra . 5 . Văn_phòng , các Ban chuyên_môn và các Nhóm nghiên_cứu . 6 . Các tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân trực_thuộc Hội được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , cơ_cấu tổ_chức của Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam gồm những cơ_quan được quy_định tại Điều 12 nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Hội như sau : Cơ_cấu tổ_chức của Hội 1 . Đại_hội . 2 . Ban_Chấp_hành . 3 . Ban Thường_vụ . 4 . Ban Kiểm_tra . 5 . Văn_phòng , các Ban chuyên_môn và các Nhóm nghiên_cứu . 6 . Các tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân trực_thuộc Hội được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , cơ_cấu tổ_chức của Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam gồm những cơ_quan được quy_định tại Điều 12 nêu trên . | 19,380 | |
Nhiệm_vụ của Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam là gì ? | Theo quy_định tại Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 về nhiệm_vụ như s: ... Theo quy_định tại Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 về nhiệm_vụ như sau : Nhiệm_vụ 1. Tổ_chức, hoạt_động theo Điều_lệ Hội đã được Bộ Nội_vụ phê_duyệt. Không được lợi_dụng hoạt_động của Hội để làm phương_hại đến lợi ích, an_ninh quốc_gia, trật_tự xã_hội, đạo_đức, thuần_phong_mỹ_tục, truyền_thống của dân_tộc, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân, tổ_chức. 2. Tập_hợp, đoàn_kết hội_viên ; tổ_chức, phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Hội, thực_hiện đúng tôn_chỉ, mục_đích của Hội, góp_phần xây_dựng và phát_triển đất_nước.... 5. Tham_gia chương_trình, dự_án, đề_tài nghiên_cứu, tư_vấn và phản_biện xã_hội theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước ; cung_cấp dịch_vụ về các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật. 6. Tư_vấn về các vấn_đề luật_quốc_tế và các biện_pháp giải_quyết hoà_bình tranh_chấp quốc_tế, góp_phần xây_dựng và bảo_vệ đất_nước trong thời_kỳ hội_nhập, trong đó ưu_tiên mục_tiêu bảo_vệ chủ_quyền biển, đảo của Việt_Nam và giải_quyết các tranh_chấp quốc_tế mà một bên là | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 về nhiệm_vụ như sau : Nhiệm_vụ 1 . Tổ_chức , hoạt_động theo Điều_lệ Hội đã được Bộ Nội_vụ phê_duyệt . Không được lợi_dụng hoạt_động của Hội để làm phương_hại đến lợi ích , an_ninh quốc_gia , trật_tự xã_hội , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục , truyền_thống của dân_tộc , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân , tổ_chức . 2 . Tập_hợp , đoàn_kết hội_viên ; tổ_chức , phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Hội , thực_hiện đúng tôn_chỉ , mục_đích của Hội , góp_phần xây_dựng và phát_triển đất_nước . ... 5 . Tham_gia chương_trình , dự_án , đề_tài nghiên_cứu , tư_vấn và phản_biện xã_hội theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước ; cung_cấp dịch_vụ về các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 6 . Tư_vấn về các vấn_đề luật_quốc_tế và các biện_pháp giải_quyết hoà_bình tranh_chấp quốc_tế , góp_phần xây_dựng và bảo_vệ đất_nước trong thời_kỳ hội_nhập , trong đó ưu_tiên mục_tiêu bảo_vệ chủ_quyền biển , đảo của Việt_Nam và giải_quyết các tranh_chấp quốc_tế mà một bên là nhà_nước Việt_Nam , bao_gồm các tranh_chấp đầu_tư , thương_mại quốc_tế theo quy định của pháp luật . 7 . Phổ_biến , bồi_dưỡng kiến_thức cho hội_viên , hướng_dẫn hội_viên tuân_thủ pháp_luật , chế_độ , chính_sách của Nhà_nước và Điều_lệ , quy_chế của Hội theo quy định của pháp luật . 8 . Đại_diện hội_viên tham_gia , kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền về các chủ_trương , chính_sách liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 9 . Hoà_giải tranh_chấp , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong nội_bộ Hội theo quy_định của pháp_luật . 10 . Xây_dựng và ban_hành quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp trong hoạt_động của Hội . 11 . Quản_lý và sử_dụng các nguồn kinh_phí của Hội theo đúng quy_định của pháp_luật . 12 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . Như_vậy , Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 7 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ tập_hợp , đoàn_kết hội_viên ; tổ_chức , phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Hội , thực_hiện đúng tôn_chỉ , mục_đích của Hội , góp_phần xây_dựng và phát_triển đất_nước . Đồng_thời phổ_biến , bồi_dưỡng kiến_thức cho hội_viên , hướng_dẫn hội_viên tuân_thủ pháp_luật , chế_độ , chính_sách của Nhà_nước và Điều_lệ , quy_chế của Hội theo quy định của pháp luật . | 19,381 | |
Nhiệm_vụ của Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam là gì ? | Theo quy_định tại Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 về nhiệm_vụ như s: ... tranh_chấp quốc_tế, góp_phần xây_dựng và bảo_vệ đất_nước trong thời_kỳ hội_nhập, trong đó ưu_tiên mục_tiêu bảo_vệ chủ_quyền biển, đảo của Việt_Nam và giải_quyết các tranh_chấp quốc_tế mà một bên là nhà_nước Việt_Nam, bao_gồm các tranh_chấp đầu_tư, thương_mại quốc_tế theo quy định của pháp luật. 7. Phổ_biến, bồi_dưỡng kiến_thức cho hội_viên, hướng_dẫn hội_viên tuân_thủ pháp_luật, chế_độ, chính_sách của Nhà_nước và Điều_lệ, quy_chế của Hội theo quy định của pháp luật. 8. Đại_diện hội_viên tham_gia, kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền về các chủ_trương, chính_sách liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật. 9. Hoà_giải tranh_chấp, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo trong nội_bộ Hội theo quy_định của pháp_luật. 10. Xây_dựng và ban_hành quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp trong hoạt_động của Hội. 11. Quản_lý và sử_dụng các nguồn kinh_phí của Hội theo đúng quy_định của pháp_luật. 12. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu. Như_vậy, Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 7 nêu | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 về nhiệm_vụ như sau : Nhiệm_vụ 1 . Tổ_chức , hoạt_động theo Điều_lệ Hội đã được Bộ Nội_vụ phê_duyệt . Không được lợi_dụng hoạt_động của Hội để làm phương_hại đến lợi ích , an_ninh quốc_gia , trật_tự xã_hội , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục , truyền_thống của dân_tộc , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân , tổ_chức . 2 . Tập_hợp , đoàn_kết hội_viên ; tổ_chức , phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Hội , thực_hiện đúng tôn_chỉ , mục_đích của Hội , góp_phần xây_dựng và phát_triển đất_nước . ... 5 . Tham_gia chương_trình , dự_án , đề_tài nghiên_cứu , tư_vấn và phản_biện xã_hội theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước ; cung_cấp dịch_vụ về các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 6 . Tư_vấn về các vấn_đề luật_quốc_tế và các biện_pháp giải_quyết hoà_bình tranh_chấp quốc_tế , góp_phần xây_dựng và bảo_vệ đất_nước trong thời_kỳ hội_nhập , trong đó ưu_tiên mục_tiêu bảo_vệ chủ_quyền biển , đảo của Việt_Nam và giải_quyết các tranh_chấp quốc_tế mà một bên là nhà_nước Việt_Nam , bao_gồm các tranh_chấp đầu_tư , thương_mại quốc_tế theo quy định của pháp luật . 7 . Phổ_biến , bồi_dưỡng kiến_thức cho hội_viên , hướng_dẫn hội_viên tuân_thủ pháp_luật , chế_độ , chính_sách của Nhà_nước và Điều_lệ , quy_chế của Hội theo quy định của pháp luật . 8 . Đại_diện hội_viên tham_gia , kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền về các chủ_trương , chính_sách liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 9 . Hoà_giải tranh_chấp , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong nội_bộ Hội theo quy_định của pháp_luật . 10 . Xây_dựng và ban_hành quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp trong hoạt_động của Hội . 11 . Quản_lý và sử_dụng các nguồn kinh_phí của Hội theo đúng quy_định của pháp_luật . 12 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . Như_vậy , Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 7 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ tập_hợp , đoàn_kết hội_viên ; tổ_chức , phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Hội , thực_hiện đúng tôn_chỉ , mục_đích của Hội , góp_phần xây_dựng và phát_triển đất_nước . Đồng_thời phổ_biến , bồi_dưỡng kiến_thức cho hội_viên , hướng_dẫn hội_viên tuân_thủ pháp_luật , chế_độ , chính_sách của Nhà_nước và Điều_lệ , quy_chế của Hội theo quy định của pháp luật . | 19,382 | |
Nhiệm_vụ của Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam là gì ? | Theo quy_định tại Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 về nhiệm_vụ như s: ... đúng quy_định của pháp_luật. 12. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu. Như_vậy, Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 7 nêu trên. Trong đó có nhiệm_vụ tập_hợp, đoàn_kết hội_viên ; tổ_chức, phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Hội, thực_hiện đúng tôn_chỉ, mục_đích của Hội, góp_phần xây_dựng và phát_triển đất_nước. Đồng_thời phổ_biến, bồi_dưỡng kiến_thức cho hội_viên, hướng_dẫn hội_viên tuân_thủ pháp_luật, chế_độ, chính_sách của Nhà_nước và Điều_lệ, quy_chế của Hội theo quy định của pháp luật. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 7 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 680 / QĐ-BNV năm 2021 về nhiệm_vụ như sau : Nhiệm_vụ 1 . Tổ_chức , hoạt_động theo Điều_lệ Hội đã được Bộ Nội_vụ phê_duyệt . Không được lợi_dụng hoạt_động của Hội để làm phương_hại đến lợi ích , an_ninh quốc_gia , trật_tự xã_hội , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục , truyền_thống của dân_tộc , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân , tổ_chức . 2 . Tập_hợp , đoàn_kết hội_viên ; tổ_chức , phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Hội , thực_hiện đúng tôn_chỉ , mục_đích của Hội , góp_phần xây_dựng và phát_triển đất_nước . ... 5 . Tham_gia chương_trình , dự_án , đề_tài nghiên_cứu , tư_vấn và phản_biện xã_hội theo đề_nghị của cơ_quan nhà_nước ; cung_cấp dịch_vụ về các vấn_đề thuộc lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 6 . Tư_vấn về các vấn_đề luật_quốc_tế và các biện_pháp giải_quyết hoà_bình tranh_chấp quốc_tế , góp_phần xây_dựng và bảo_vệ đất_nước trong thời_kỳ hội_nhập , trong đó ưu_tiên mục_tiêu bảo_vệ chủ_quyền biển , đảo của Việt_Nam và giải_quyết các tranh_chấp quốc_tế mà một bên là nhà_nước Việt_Nam , bao_gồm các tranh_chấp đầu_tư , thương_mại quốc_tế theo quy định của pháp luật . 7 . Phổ_biến , bồi_dưỡng kiến_thức cho hội_viên , hướng_dẫn hội_viên tuân_thủ pháp_luật , chế_độ , chính_sách của Nhà_nước và Điều_lệ , quy_chế của Hội theo quy định của pháp luật . 8 . Đại_diện hội_viên tham_gia , kiến_nghị với các cơ_quan có thẩm_quyền về các chủ_trương , chính_sách liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội theo quy_định của pháp_luật . 9 . Hoà_giải tranh_chấp , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong nội_bộ Hội theo quy_định của pháp_luật . 10 . Xây_dựng và ban_hành quy_tắc đạo_đức nghề_nghiệp trong hoạt_động của Hội . 11 . Quản_lý và sử_dụng các nguồn kinh_phí của Hội theo đúng quy_định của pháp_luật . 12 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . Như_vậy , Hội Luật_quốc_tế Việt_Nam có những nhiệm_vụ được quy_định tại Điều 7 nêu trên . Trong đó có nhiệm_vụ tập_hợp , đoàn_kết hội_viên ; tổ_chức , phối_hợp hoạt_động giữa các hội_viên vì lợi_ích chung của Hội , thực_hiện đúng tôn_chỉ , mục_đích của Hội , góp_phần xây_dựng và phát_triển đất_nước . Đồng_thời phổ_biến , bồi_dưỡng kiến_thức cho hội_viên , hướng_dẫn hội_viên tuân_thủ pháp_luật , chế_độ , chính_sách của Nhà_nước và Điều_lệ , quy_chế của Hội theo quy định của pháp luật . | 19,383 | |
Thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Phòng Tư_pháp ? | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 07/2020/TT-BTP quy_định như sau : ... " Điều 3. Vị_trí và chức_năng 1. Phòng Tư_pháp là cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, tham_mưu, giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về : công_tác xây_dựng và thi_hành pháp_luật : theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật : kiểm_tra, xử_lý, rà_soát, hệ_thống_hoá văn_bản quy_phạm_pháp_luật : phổ_biến, giáo_dục pháp_luật ; hoà_giải ở cơ_sở ; trợ_giúp pháp_lý ; nuôi con_nuôi ; hộ_tịch ; chứng_thực ; quản_lý công_tác thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính và các công_tác tư_pháp khác theo quy_định pháp_luật. 2. Phòng Tư_pháp có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu và tài_khoản riêng ; chịu sự chỉ_đạo, quản_lý về tổ_chức, vị_trí việc_làm, biên_chế công_chức, cơ_cấu ngạch công_chức của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện theo thẩm_quyền, đồng_thời chịu sự chỉ_đạo, kiểm_tra, thanh_tra, hướng_dẫn về chuyên_môn nghiệp_vụ của Bộ Tư_pháp, Sở Tư_pháp. " Theo đó Phòng tư_pháp sẽ thực_hiện tham_mưu, giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện kiểm_soát thủ_tục hành_chính trong phạm_vi thẩm_quyền. Việc phân_công này sẽ thực_hiện theo quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, dựa trên Danh_mục thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. Danh_mục này sẽ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tại từng địa_phương quyết_định. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 07/2020/TT-BTP quy_định như sau : " Điều 3 . Vị_trí và chức_năng 1 . Phòng Tư_pháp là cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về : công_tác xây_dựng và thi_hành pháp_luật : theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật : kiểm_tra , xử_lý , rà_soát , hệ_thống_hoá văn_bản quy_phạm_pháp_luật : phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; hoà_giải ở cơ_sở ; trợ_giúp pháp_lý ; nuôi con_nuôi ; hộ_tịch ; chứng_thực ; quản_lý công_tác thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính và các công_tác tư_pháp khác theo quy_định pháp_luật . 2 . Phòng Tư_pháp có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng ; chịu sự chỉ_đạo , quản_lý về tổ_chức , vị_trí việc_làm , biên_chế công_chức , cơ_cấu ngạch công_chức của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện theo thẩm_quyền , đồng_thời chịu sự chỉ_đạo , kiểm_tra , thanh_tra , hướng_dẫn về chuyên_môn nghiệp_vụ của Bộ Tư_pháp , Sở Tư_pháp . " Theo đó Phòng tư_pháp sẽ thực_hiện tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện kiểm_soát thủ_tục hành_chính trong phạm_vi thẩm_quyền . Việc phân_công này sẽ thực_hiện theo quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , dựa trên Danh_mục thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Danh_mục này sẽ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tại từng địa_phương quyết_định . Phòng tư_pháp | 19,384 | |
Thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Phòng Tư_pháp ? | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 07/2020/TT-BTP quy_định như sau : ... theo quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, dựa trên Danh_mục thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. Danh_mục này sẽ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tại từng địa_phương quyết_định. Phòng tư_pháp " Điều 3. Vị_trí và chức_năng 1. Phòng Tư_pháp là cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, tham_mưu, giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về : công_tác xây_dựng và thi_hành pháp_luật : theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật : kiểm_tra, xử_lý, rà_soát, hệ_thống_hoá văn_bản quy_phạm_pháp_luật : phổ_biến, giáo_dục pháp_luật ; hoà_giải ở cơ_sở ; trợ_giúp pháp_lý ; nuôi con_nuôi ; hộ_tịch ; chứng_thực ; quản_lý công_tác thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính và các công_tác tư_pháp khác theo quy_định pháp_luật. 2. Phòng Tư_pháp có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu và tài_khoản riêng ; chịu sự chỉ_đạo, quản_lý về tổ_chức, vị_trí việc_làm, biên_chế công_chức, cơ_cấu ngạch công_chức của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện theo thẩm_quyền, đồng_thời chịu sự chỉ_đạo, kiểm_tra, thanh_tra, hướng_dẫn về chuyên_môn nghiệp_vụ của Bộ Tư_pháp, Sở Tư_pháp. " Theo đó Phòng tư_pháp sẽ thực_hiện tham_mưu, giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện kiểm_soát thủ_tục hành_chính trong phạm_vi thẩm_quyền. Việc phân_công | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 07/2020/TT-BTP quy_định như sau : " Điều 3 . Vị_trí và chức_năng 1 . Phòng Tư_pháp là cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về : công_tác xây_dựng và thi_hành pháp_luật : theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật : kiểm_tra , xử_lý , rà_soát , hệ_thống_hoá văn_bản quy_phạm_pháp_luật : phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; hoà_giải ở cơ_sở ; trợ_giúp pháp_lý ; nuôi con_nuôi ; hộ_tịch ; chứng_thực ; quản_lý công_tác thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính và các công_tác tư_pháp khác theo quy_định pháp_luật . 2 . Phòng Tư_pháp có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng ; chịu sự chỉ_đạo , quản_lý về tổ_chức , vị_trí việc_làm , biên_chế công_chức , cơ_cấu ngạch công_chức của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện theo thẩm_quyền , đồng_thời chịu sự chỉ_đạo , kiểm_tra , thanh_tra , hướng_dẫn về chuyên_môn nghiệp_vụ của Bộ Tư_pháp , Sở Tư_pháp . " Theo đó Phòng tư_pháp sẽ thực_hiện tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện kiểm_soát thủ_tục hành_chính trong phạm_vi thẩm_quyền . Việc phân_công này sẽ thực_hiện theo quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , dựa trên Danh_mục thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Danh_mục này sẽ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tại từng địa_phương quyết_định . Phòng tư_pháp | 19,385 | |
Thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Phòng Tư_pháp ? | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 07/2020/TT-BTP quy_định như sau : ... về chuyên_môn nghiệp_vụ của Bộ Tư_pháp, Sở Tư_pháp. " Theo đó Phòng tư_pháp sẽ thực_hiện tham_mưu, giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện kiểm_soát thủ_tục hành_chính trong phạm_vi thẩm_quyền. Việc phân_công này sẽ thực_hiện theo quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện, dựa trên Danh_mục thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện. Danh_mục này sẽ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tại từng địa_phương quyết_định. Phòng tư_pháp | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Thông_tư 07/2020/TT-BTP quy_định như sau : " Điều 3 . Vị_trí và chức_năng 1 . Phòng Tư_pháp là cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về : công_tác xây_dựng và thi_hành pháp_luật : theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật : kiểm_tra , xử_lý , rà_soát , hệ_thống_hoá văn_bản quy_phạm_pháp_luật : phổ_biến , giáo_dục pháp_luật ; hoà_giải ở cơ_sở ; trợ_giúp pháp_lý ; nuôi con_nuôi ; hộ_tịch ; chứng_thực ; quản_lý công_tác thi_hành pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính và các công_tác tư_pháp khác theo quy_định pháp_luật . 2 . Phòng Tư_pháp có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng ; chịu sự chỉ_đạo , quản_lý về tổ_chức , vị_trí việc_làm , biên_chế công_chức , cơ_cấu ngạch công_chức của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện theo thẩm_quyền , đồng_thời chịu sự chỉ_đạo , kiểm_tra , thanh_tra , hướng_dẫn về chuyên_môn nghiệp_vụ của Bộ Tư_pháp , Sở Tư_pháp . " Theo đó Phòng tư_pháp sẽ thực_hiện tham_mưu , giúp Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện kiểm_soát thủ_tục hành_chính trong phạm_vi thẩm_quyền . Việc phân_công này sẽ thực_hiện theo quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện , dựa trên Danh_mục thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện . Danh_mục này sẽ do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh tại từng địa_phương quyết_định . Phòng tư_pháp | 19,386 | |
Nhiệm_vụ của Phòng tư_pháp được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 2 Điều 4 thông_tư 07/2020/TT-BTP quy_định như sau : ... " Điều 2 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Trình_Uỷ ban nhân_dân cấp tỉnh : a ) Dự_thảo nghị_quyết , quyết_định , chỉ_thị và các văn_bản khác thuộc phạm_vi thẩm_quyền ban_hành của Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong lĩnh_vực tư_pháp ; b ) Dự_thảo kế_hoạch dài_hạn , 05 năm , hàng năm và các đề_án , dự_án , chương_trình , biện_pháp tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ cải_cách hành_chính nhà_nước , cải_cách tư_pháp , xây_dựng , hoàn_thiện pháp_luật thuộc thẩm_quyền quyết_định của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong lĩnh_vực tư_pháp ; c ) Dự_thảo quyết_định thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể các tổ_chức , đơn_vị thuộc Sở Tư_pháp , dự_thảo quyết_định quy_định cụ_thể chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Sở theo quy_định pháp_luật . 2 . Trình_Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh : a ) Dự_thảo quyết_định quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Sở ; b ) Dự_thảo quyết_định , chỉ_thị và các văn_bản khác thuộc thẩm_quyền ban_hành của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về công_tác tư_pháp ở địa_phương . ... " Theo đó , nhiệm_vụ của Phòng tư_pháp được quy_định như trên . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 và khoản 2 Điều 4 thông_tư 07/2020/TT-BTP quy_định như sau : " Điều 2 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn 1 . Trình_Uỷ ban nhân_dân cấp tỉnh : a ) Dự_thảo nghị_quyết , quyết_định , chỉ_thị và các văn_bản khác thuộc phạm_vi thẩm_quyền ban_hành của Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong lĩnh_vực tư_pháp ; b ) Dự_thảo kế_hoạch dài_hạn , 05 năm , hàng năm và các đề_án , dự_án , chương_trình , biện_pháp tổ_chức thực_hiện các nhiệm_vụ cải_cách hành_chính nhà_nước , cải_cách tư_pháp , xây_dựng , hoàn_thiện pháp_luật thuộc thẩm_quyền quyết_định của Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trong lĩnh_vực tư_pháp ; c ) Dự_thảo quyết_định thành_lập , tổ_chức lại , giải_thể các tổ_chức , đơn_vị thuộc Sở Tư_pháp , dự_thảo quyết_định quy_định cụ_thể chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Sở theo quy_định pháp_luật . 2 . Trình_Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh : a ) Dự_thảo quyết_định quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Sở ; b ) Dự_thảo quyết_định , chỉ_thị và các văn_bản khác thuộc thẩm_quyền ban_hành của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về công_tác tư_pháp ở địa_phương . ... " Theo đó , nhiệm_vụ của Phòng tư_pháp được quy_định như trên . | 19,387 | |
Quyền_hạn của Phòng tư_pháp được quy_định ra sao ? | Căn_cứ theo Điều 4 thông_tư 07/2020/TT-BTP quy_định như sau : ... " Điều 2. Nhiệm_vụ và quyền_hạn... 3. Tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật, kế_hoạch, chương_trình, đề_án, dự_án trong lĩnh_vực tư_pháp đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định, phê_duyệt. 4. Về xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật : a ) Chủ_trì, phối_hợp với Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân, Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan, tổ_chức có liên_quan lập danh_mục nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh, danh_mục quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định chi_tiết văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên ; b ) Chủ_trì phối_hợp với các cơ_quan, tổ_chức có liên_quan thẩm_định, tham_gia xây_dựng, góp_ý đề_nghị xây_dựng nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình ; phối_hợp với Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét kiểm_tra việc đề_nghị ban_hành quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; tham_gia xây_dựng, góp_ý, thẩm_định dự_thảo các văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền ban_hành của Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định pháp_luật ; c ) Theo_dõi, đôn_đốc, kiểm_tra, báo_cáo việc xây_dựng văn_bản quy_định chi_tiết văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên ở địa_phương để bảo_đảm tiến_độ soạn_thảo và chất_lượng dự_thảo văn_bản quy_định chi_tiết. 5. Về theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật : a ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 thông_tư 07/2020/TT-BTP quy_định như sau : " Điều 2 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 3 . Tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , kế_hoạch , chương_trình , đề_án , dự_án trong lĩnh_vực tư_pháp đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt . 4 . Về xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật : a ) Chủ_trì , phối_hợp với Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân , Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan lập danh_mục nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , danh_mục quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định chi_tiết văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên ; b ) Chủ_trì phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan thẩm_định , tham_gia xây_dựng , góp_ý đề_nghị xây_dựng nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình ; phối_hợp với Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét kiểm_tra việc đề_nghị ban_hành quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; tham_gia xây_dựng , góp_ý , thẩm_định dự_thảo các văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền ban_hành của Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định pháp_luật ; c ) Theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra , báo_cáo việc xây_dựng văn_bản quy_định chi_tiết văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên ở địa_phương để bảo_đảm tiến_độ soạn_thảo và chất_lượng dự_thảo văn_bản quy_định chi_tiết . 5 . Về theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật : a ) Xây_dựng , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật trên địa_bàn ; b ) Hướng_dẫn , đôn_đốc , kiểm_tra các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trong việc thực_hiện công_tác theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật tại địa_phương ; kiến_nghị với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về việc xử_lý kết_quả theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật ; c ) Tổng_hợp , xây_dựng báo_cáo tình_hình thi_hành pháp_luật ở địa_phương và kiến_nghị các biện_pháp giải_quyết những khó_khăn , vướng_mắc trong thi_hành pháp_luật với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Bộ Tư_pháp ; d ) Theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật trong các lĩnh_vực tư_pháp thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . ... " Như_vậy , quy_định trên là quyền_hạn của Phòng tư_pháp hiện_nay theo pháp_luật . | 19,388 | |
Quyền_hạn của Phòng tư_pháp được quy_định ra sao ? | Căn_cứ theo Điều 4 thông_tư 07/2020/TT-BTP quy_định như sau : ... quy_định chi_tiết văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên ở địa_phương để bảo_đảm tiến_độ soạn_thảo và chất_lượng dự_thảo văn_bản quy_định chi_tiết. 5. Về theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật : a ) Xây_dựng, trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật trên địa_bàn ; b ) Hướng_dẫn, đôn_đốc, kiểm_tra các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trong việc thực_hiện công_tác theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật tại địa_phương ; kiến_nghị với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về việc xử_lý kết_quả theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật ; c ) Tổng_hợp, xây_dựng báo_cáo tình_hình thi_hành pháp_luật ở địa_phương và kiến_nghị các biện_pháp giải_quyết những khó_khăn, vướng_mắc trong thi_hành pháp_luật với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Bộ Tư_pháp ; d ) Theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật trong các lĩnh_vực tư_pháp thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh.... " Như_vậy, quy_định trên là quyền_hạn của Phòng tư_pháp hiện_nay theo pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 thông_tư 07/2020/TT-BTP quy_định như sau : " Điều 2 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 3 . Tổ_chức thực_hiện các văn_bản quy_phạm_pháp_luật , kế_hoạch , chương_trình , đề_án , dự_án trong lĩnh_vực tư_pháp đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định , phê_duyệt . 4 . Về xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật : a ) Chủ_trì , phối_hợp với Văn_phòng Hội_đồng_nhân_dân , Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan lập danh_mục nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , danh_mục quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quy_định chi_tiết văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên ; b ) Chủ_trì phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan thẩm_định , tham_gia xây_dựng , góp_ý đề_nghị xây_dựng nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình ; phối_hợp với Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét kiểm_tra việc đề_nghị ban_hành quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; tham_gia xây_dựng , góp_ý , thẩm_định dự_thảo các văn_bản quy_phạm_pháp_luật thuộc thẩm_quyền ban_hành của Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định pháp_luật ; c ) Theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra , báo_cáo việc xây_dựng văn_bản quy_định chi_tiết văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên ở địa_phương để bảo_đảm tiến_độ soạn_thảo và chất_lượng dự_thảo văn_bản quy_định chi_tiết . 5 . Về theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật : a ) Xây_dựng , trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật trên địa_bàn ; b ) Hướng_dẫn , đôn_đốc , kiểm_tra các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trong việc thực_hiện công_tác theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật tại địa_phương ; kiến_nghị với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh về việc xử_lý kết_quả theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật ; c ) Tổng_hợp , xây_dựng báo_cáo tình_hình thi_hành pháp_luật ở địa_phương và kiến_nghị các biện_pháp giải_quyết những khó_khăn , vướng_mắc trong thi_hành pháp_luật với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và Bộ Tư_pháp ; d ) Theo_dõi tình_hình thi_hành pháp_luật trong các lĩnh_vực tư_pháp thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . ... " Như_vậy , quy_định trên là quyền_hạn của Phòng tư_pháp hiện_nay theo pháp_luật . | 19,389 | |
Biện_pháp tạm giam được áp_dụng trong trường_hợp nào ? | Theo Điều 119 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về tạm giam như sau : ... - Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can, bị_cáo về tội đặc_biệt nghiêm_trọng, tội rất nghiêm_trọng. - Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can, bị_cáo về tội nghiêm_trọng, tội ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tù trên 02 năm khi có căn_cứ xác_định người đó thuộc một trong các trường_hợp : + Đã bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác nhưng vi_phạm ; + Không có nơi cư_trú rõ_ràng hoặc không xác_định được lý_lịch của bị_can ; + Bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã hoặc có dấu_hiệu bỏ trốn ; + Tiếp_tục phạm_tội hoặc có dấu_hiệu tiếp_tục phạm_tội ; + Có hành_vi mua_chuộc, cưỡng_ép, xúi_giục người khác khai_báo gian_dối, cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; tiêu_huỷ, giả_mạo chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật của vụ án, tẩu_tán tài_sản liên_quan đến vụ án ; đe_doạ, khống_chế, trả_thù người làm chứng, bị hại, người tố_giác tội_phạm và người_thân thích của những người này. - Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can, bị_cáo về tội ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tù đến 02 năm nếu họ tiếp_tục phạm_tội hoặc bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã. - | None | 1 | Theo Điều 119 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về tạm giam như sau : - Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội đặc_biệt nghiêm_trọng , tội rất nghiêm_trọng . - Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội nghiêm_trọng , tội ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tù trên 02 năm khi có căn_cứ xác_định người đó thuộc một trong các trường_hợp : + Đã bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác nhưng vi_phạm ; + Không có nơi cư_trú rõ_ràng hoặc không xác_định được lý_lịch của bị_can ; + Bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã hoặc có dấu_hiệu bỏ trốn ; + Tiếp_tục phạm_tội hoặc có dấu_hiệu tiếp_tục phạm_tội ; + Có hành_vi mua_chuộc , cưỡng_ép , xúi_giục người khác khai_báo gian_dối , cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; tiêu_huỷ , giả_mạo chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật của vụ án , tẩu_tán tài_sản liên_quan đến vụ án ; đe_doạ , khống_chế , trả_thù người làm chứng , bị hại , người tố_giác tội_phạm và người_thân thích của những người này . - Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tù đến 02 năm nếu họ tiếp_tục phạm_tội hoặc bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã . - Đối_với bị_can , bị_cáo là phụ_nữ có_thai hoặc đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , là người già_yếu , người bị bệnh nặng mà có nơi cư_trú và lý_lịch rõ_ràng thì không tạm giam mà áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác , trừ các trường_hợp : + Bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã ; + Tiếp_tục phạm_tội ; + Có hành_vi mua_chuộc , cưỡng_ép , xúi_giục người khác khai_báo gian_dối , cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; tiêu_huỷ , giả_mạo chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật của vụ án , tẩu_tán tài_sản liên_quan đến vụ án ; đe_doạ , khống_chế , trả_thù người làm chứng , bị hại , người tố_giác tội_phạm hoặc người_thân thích của những người này ; + Bị_can , bị_cáo về tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia và có đủ căn_cứ xác_định nếu không tạm giam đối_với họ thì sẽ gây nguy_hại đến an_ninh quốc_gia . - Những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh , quyết_định tạm giam . Lệnh tạm giam của những người được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành . Trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được lệnh tạm giam , đề_nghị xét phê_chuẩn và hồ_sơ liên_quan đến việc tạm giam , Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn . Viện_kiểm_sát phải hoàn_trả hồ_sơ cho Cơ_quan điều_tra ngay sau khi kết_thúc việc xét phê_chuẩn . - Cơ_quan điều_tra phải kiểm_tra căn_cước của người bị tạm giam và thông_báo ngay cho gia_đình người bị tạm giam , chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi người bị tạm giam cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người bị tạm giam làm_việc , học_tập biết . Tạm giam | 19,390 | |
Biện_pháp tạm giam được áp_dụng trong trường_hợp nào ? | Theo Điều 119 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về tạm giam như sau : ... đối_với bị_can, bị_cáo về tội ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tù đến 02 năm nếu họ tiếp_tục phạm_tội hoặc bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã. - Đối_với bị_can, bị_cáo là phụ_nữ có_thai hoặc đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi, là người già_yếu, người bị bệnh nặng mà có nơi cư_trú và lý_lịch rõ_ràng thì không tạm giam mà áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác, trừ các trường_hợp : + Bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã ; + Tiếp_tục phạm_tội ; + Có hành_vi mua_chuộc, cưỡng_ép, xúi_giục người khác khai_báo gian_dối, cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; tiêu_huỷ, giả_mạo chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật của vụ án, tẩu_tán tài_sản liên_quan đến vụ án ; đe_doạ, khống_chế, trả_thù người làm chứng, bị hại, người tố_giác tội_phạm hoặc người_thân thích của những người này ; + Bị_can, bị_cáo về tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia và có đủ căn_cứ xác_định nếu không tạm giam đối_với họ thì sẽ gây nguy_hại đến an_ninh quốc_gia. - Những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh, quyết_định tạm giam | None | 1 | Theo Điều 119 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về tạm giam như sau : - Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội đặc_biệt nghiêm_trọng , tội rất nghiêm_trọng . - Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội nghiêm_trọng , tội ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tù trên 02 năm khi có căn_cứ xác_định người đó thuộc một trong các trường_hợp : + Đã bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác nhưng vi_phạm ; + Không có nơi cư_trú rõ_ràng hoặc không xác_định được lý_lịch của bị_can ; + Bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã hoặc có dấu_hiệu bỏ trốn ; + Tiếp_tục phạm_tội hoặc có dấu_hiệu tiếp_tục phạm_tội ; + Có hành_vi mua_chuộc , cưỡng_ép , xúi_giục người khác khai_báo gian_dối , cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; tiêu_huỷ , giả_mạo chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật của vụ án , tẩu_tán tài_sản liên_quan đến vụ án ; đe_doạ , khống_chế , trả_thù người làm chứng , bị hại , người tố_giác tội_phạm và người_thân thích của những người này . - Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tù đến 02 năm nếu họ tiếp_tục phạm_tội hoặc bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã . - Đối_với bị_can , bị_cáo là phụ_nữ có_thai hoặc đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , là người già_yếu , người bị bệnh nặng mà có nơi cư_trú và lý_lịch rõ_ràng thì không tạm giam mà áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác , trừ các trường_hợp : + Bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã ; + Tiếp_tục phạm_tội ; + Có hành_vi mua_chuộc , cưỡng_ép , xúi_giục người khác khai_báo gian_dối , cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; tiêu_huỷ , giả_mạo chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật của vụ án , tẩu_tán tài_sản liên_quan đến vụ án ; đe_doạ , khống_chế , trả_thù người làm chứng , bị hại , người tố_giác tội_phạm hoặc người_thân thích của những người này ; + Bị_can , bị_cáo về tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia và có đủ căn_cứ xác_định nếu không tạm giam đối_với họ thì sẽ gây nguy_hại đến an_ninh quốc_gia . - Những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh , quyết_định tạm giam . Lệnh tạm giam của những người được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành . Trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được lệnh tạm giam , đề_nghị xét phê_chuẩn và hồ_sơ liên_quan đến việc tạm giam , Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn . Viện_kiểm_sát phải hoàn_trả hồ_sơ cho Cơ_quan điều_tra ngay sau khi kết_thúc việc xét phê_chuẩn . - Cơ_quan điều_tra phải kiểm_tra căn_cước của người bị tạm giam và thông_báo ngay cho gia_đình người bị tạm giam , chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi người bị tạm giam cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người bị tạm giam làm_việc , học_tập biết . Tạm giam | 19,391 | |
Biện_pháp tạm giam được áp_dụng trong trường_hợp nào ? | Theo Điều 119 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về tạm giam như sau : ... giam đối_với họ thì sẽ gây nguy_hại đến an_ninh quốc_gia. - Những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh, quyết_định tạm giam. Lệnh tạm giam của những người được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành. Trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được lệnh tạm giam, đề_nghị xét phê_chuẩn và hồ_sơ liên_quan đến việc tạm giam, Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn. Viện_kiểm_sát phải hoàn_trả hồ_sơ cho Cơ_quan điều_tra ngay sau khi kết_thúc việc xét phê_chuẩn. - Cơ_quan điều_tra phải kiểm_tra căn_cước của người bị tạm giam và thông_báo ngay cho gia_đình người bị tạm giam, chính_quyền xã, phường, thị_trấn nơi người bị tạm giam cư_trú hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi người bị tạm giam làm_việc, học_tập biết. Tạm giam | None | 1 | Theo Điều 119 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về tạm giam như sau : - Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội đặc_biệt nghiêm_trọng , tội rất nghiêm_trọng . - Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội nghiêm_trọng , tội ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tù trên 02 năm khi có căn_cứ xác_định người đó thuộc một trong các trường_hợp : + Đã bị áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác nhưng vi_phạm ; + Không có nơi cư_trú rõ_ràng hoặc không xác_định được lý_lịch của bị_can ; + Bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã hoặc có dấu_hiệu bỏ trốn ; + Tiếp_tục phạm_tội hoặc có dấu_hiệu tiếp_tục phạm_tội ; + Có hành_vi mua_chuộc , cưỡng_ép , xúi_giục người khác khai_báo gian_dối , cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; tiêu_huỷ , giả_mạo chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật của vụ án , tẩu_tán tài_sản liên_quan đến vụ án ; đe_doạ , khống_chế , trả_thù người làm chứng , bị hại , người tố_giác tội_phạm và người_thân thích của những người này . - Tạm giam có_thể áp_dụng đối_với bị_can , bị_cáo về tội ít nghiêm_trọng mà Bộ_luật hình_sự quy_định hình_phạt tù đến 02 năm nếu họ tiếp_tục phạm_tội hoặc bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã . - Đối_với bị_can , bị_cáo là phụ_nữ có_thai hoặc đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi , là người già_yếu , người bị bệnh nặng mà có nơi cư_trú và lý_lịch rõ_ràng thì không tạm giam mà áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn khác , trừ các trường_hợp : + Bỏ trốn và bị bắt theo quyết_định truy_nã ; + Tiếp_tục phạm_tội ; + Có hành_vi mua_chuộc , cưỡng_ép , xúi_giục người khác khai_báo gian_dối , cung_cấp tài_liệu sai sự_thật ; tiêu_huỷ , giả_mạo chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật của vụ án , tẩu_tán tài_sản liên_quan đến vụ án ; đe_doạ , khống_chế , trả_thù người làm chứng , bị hại , người tố_giác tội_phạm hoặc người_thân thích của những người này ; + Bị_can , bị_cáo về tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia và có đủ căn_cứ xác_định nếu không tạm giam đối_với họ thì sẽ gây nguy_hại đến an_ninh quốc_gia . - Những người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này có quyền ra_lệnh , quyết_định tạm giam . Lệnh tạm giam của những người được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành . Trong thời_hạn 03 ngày kể từ ngày nhận được lệnh tạm giam , đề_nghị xét phê_chuẩn và hồ_sơ liên_quan đến việc tạm giam , Viện_kiểm_sát phải ra quyết_định phê_chuẩn hoặc quyết_định không phê_chuẩn . Viện_kiểm_sát phải hoàn_trả hồ_sơ cho Cơ_quan điều_tra ngay sau khi kết_thúc việc xét phê_chuẩn . - Cơ_quan điều_tra phải kiểm_tra căn_cước của người bị tạm giam và thông_báo ngay cho gia_đình người bị tạm giam , chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi người bị tạm giam cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi người bị tạm giam làm_việc , học_tập biết . Tạm giam | 19,392 | |
Ai có quyền ra_lệnh , quyết_định bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam ? | Tại Điều 113 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam như sau : ... - Những người sau đây có quyền ra_lệnh, quyết_định bắt bị_can, bị_cáo để tạm giam : + Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp. Trường_hợp này, lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; + Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; + Chánh_án, Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án, Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử. - Lệnh bắt, quyết_định phê_chuẩn lệnh, quyết_định bắt phải ghi rõ họ tên, địa_chỉ của người bị bắt ; lý_do bắt và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này. Người thi_hành lệnh, quyết_định phải đọc lệnh, quyết_định ; giải_thích lệnh, quyết_định, quyền và nghĩa_vụ của người bị bắt và phải lập biên_bản về việc bắt ; giao lệnh, quyết_định cho người bị bắt. Khi tiến_hành bắt người tại nơi người đó cư_trú phải có đại_diện chính_quyền xã, phường, thị_trấn và người khác chứng_kiến. Khi tiến_hành bắt người tại | None | 1 | Tại Điều 113 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam như sau : - Những người sau đây có quyền ra_lệnh , quyết_định bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam : + Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . Trường_hợp này , lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; + Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; + Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử . - Lệnh bắt , quyết_định phê_chuẩn lệnh , quyết_định bắt phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ của người bị bắt ; lý_do bắt và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này . Người thi_hành lệnh , quyết_định phải đọc lệnh , quyết_định ; giải_thích lệnh , quyết_định , quyền và nghĩa_vụ của người bị bắt và phải lập biên_bản về việc bắt ; giao lệnh , quyết_định cho người bị bắt . Khi tiến_hành bắt người tại nơi người đó cư_trú phải có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn và người khác chứng_kiến . Khi tiến_hành bắt người tại nơi người đó làm_việc , học_tập phải có đại_diện cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc , học_tập chứng_kiến . Khi tiến_hành bắt người tại nơi khác phải có sự chứng_kiến của đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi tiến_hành bắt người . - Không được bắt người vào ban_đêm , trừ trường_hợp phạm_tội quả_tang hoặc bắt người đang bị truy_nã . | 19,393 | |
Ai có quyền ra_lệnh , quyết_định bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam ? | Tại Điều 113 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam như sau : ... người bị bắt. Khi tiến_hành bắt người tại nơi người đó cư_trú phải có đại_diện chính_quyền xã, phường, thị_trấn và người khác chứng_kiến. Khi tiến_hành bắt người tại nơi người đó làm_việc, học_tập phải có đại_diện cơ_quan, tổ_chức nơi người đó làm_việc, học_tập chứng_kiến. Khi tiến_hành bắt người tại nơi khác phải có sự chứng_kiến của đại_diện chính_quyền xã, phường, thị_trấn nơi tiến_hành bắt người. - Không được bắt người vào ban_đêm, trừ trường_hợp phạm_tội quả_tang hoặc bắt người đang bị truy_nã. | None | 1 | Tại Điều 113 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về việc bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam như sau : - Những người sau đây có quyền ra_lệnh , quyết_định bắt bị_can , bị_cáo để tạm giam : + Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra các cấp . Trường_hợp này , lệnh bắt phải được Viện_kiểm_sát cùng cấp phê_chuẩn trước khi thi_hành ; + Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân và Viện trưởng , Phó Viện trưởng Viện_kiểm_sát quân_sự các cấp ; + Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân và Chánh_án , Phó Chánh_án Toà_án quân_sự các cấp ; Hội_đồng xét_xử . - Lệnh bắt , quyết_định phê_chuẩn lệnh , quyết_định bắt phải ghi rõ họ tên , địa_chỉ của người bị bắt ; lý_do bắt và các nội_dung quy_định tại khoản 2 Điều 132 của Bộ_luật này . Người thi_hành lệnh , quyết_định phải đọc lệnh , quyết_định ; giải_thích lệnh , quyết_định , quyền và nghĩa_vụ của người bị bắt và phải lập biên_bản về việc bắt ; giao lệnh , quyết_định cho người bị bắt . Khi tiến_hành bắt người tại nơi người đó cư_trú phải có đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn và người khác chứng_kiến . Khi tiến_hành bắt người tại nơi người đó làm_việc , học_tập phải có đại_diện cơ_quan , tổ_chức nơi người đó làm_việc , học_tập chứng_kiến . Khi tiến_hành bắt người tại nơi khác phải có sự chứng_kiến của đại_diện chính_quyền xã , phường , thị_trấn nơi tiến_hành bắt người . - Không được bắt người vào ban_đêm , trừ trường_hợp phạm_tội quả_tang hoặc bắt người đang bị truy_nã . | 19,394 | |
Có_thể tạm giam một người trong thời_hạn tối_đa là bao_lâu để phục_vụ cho công_tác điều_tra ? | Theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thời_hạn tạm giam để điều_tra như sau : ... - Thời_hạn tạm giam bị_can để điều_tra không quá 02 tháng đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng, không quá 03 tháng đối_với tội_phạm nghiêm_trọng, không quá 04 tháng đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng và tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng. - Trường_hợp vụ án có nhiều tình_tiết phức_tạp, xét cần phải có thời_gian dài hơn cho việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì chậm nhất là 10 ngày trước khi hết thời hạn tạm giam, Cơ_quan điều_tra phải có văn_bản đề_nghị Viện_kiểm_sát gia_hạn tạm giam. Việc gia_hạn tạm giam được quy_định như sau : + Đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 01 tháng ; + Đối_với tội_phạm nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 02 tháng ; + Đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 03 tháng ; + Đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam hai lần, mỗi lần không quá 04 tháng. - Thẩm_quyền gia_hạn tạm giam của Viện_kiểm_sát : + Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện, Viện_kiểm_sát quân_sự khu_vực có quyền gia_hạn tạm giam đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng, | None | 1 | Theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thời_hạn tạm giam để điều_tra như sau : - Thời_hạn tạm giam bị_can để điều_tra không quá 02 tháng đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , không quá 03 tháng đối_với tội_phạm nghiêm_trọng , không quá 04 tháng đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng và tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . - Trường_hợp vụ án có nhiều tình_tiết phức_tạp , xét cần phải có thời_gian dài hơn cho việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì chậm nhất là 10 ngày trước khi hết thời hạn tạm giam , Cơ_quan điều_tra phải có văn_bản đề_nghị Viện_kiểm_sát gia_hạn tạm giam . Việc gia_hạn tạm giam được quy_định như sau : + Đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 01 tháng ; + Đối_với tội_phạm nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 02 tháng ; + Đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 03 tháng ; + Đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam hai lần , mỗi lần không quá 04 tháng . - Thẩm_quyền gia_hạn tạm giam của Viện_kiểm_sát : + Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , Viện_kiểm_sát quân_sự khu_vực có quyền gia_hạn tạm giam đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , tội_phạm nghiêm_trọng và tội_phạm rất nghiêm_trọng . Trường_hợp vụ án do Cơ_quan điều tra cấp tỉnh , Cơ_quan điều tra cấp quân_khu thụ_lý điều tra thì Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu có quyền gia_hạn tạm giam đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , tội_phạm nghiêm_trọng , tội_phạm rất nghiêm_trọng và gia_hạn tạm giam lần thứ nhất đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; + Trường_hợp thời_hạn gia_hạn tạm giam lần thứ nhất quy_định tại điểm a khoản này đã hết mà chưa_thể kết_thúc việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu có_thể gia_hạn tạm giam lần thứ hai đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . - Trường_hợp vụ án do Cơ_quan điều tra Bộ Công_an , Cơ_quan điều tra Bộ Quốc phòng , Cơ_quan điều tra Viện kiểm sát nhân_dân tối cao thụ_lý điều_tra thì việc gia_hạn tạm giam thuộc thẩm_quyền của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương . - Trường_hợp cần_thiết đối_với tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần không quá 04 tháng . Trường_hợp thời_hạn gia_hạn tạm giam quy_định tại khoản này đã hết mà chưa_thể kết_thúc việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần nhưng không quá 01 tháng đối_với tội_phạm nghiêm_trọng , không quá 02 tháng đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng , không quá 04 tháng đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . Trường_hợp đặc_biệt đối với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng xâm phạm an_ninh quốc gia mà không có căn_cứ để huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định việc tạm giam cho đến khi kết_thúc việc điều_tra . - Trường_hợp cần_thiết đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng không phải là tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần nhưng không quá 04 tháng ; trường_hợp đặc_biệt không có căn_cứ để huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định việc tạm giam cho đến khi kết_thúc việc điều_tra . Tóm_lại , về việc bắt người thì đây là một thủ_tục tố_tụng / điều_tra ; nếu muốn thực_hiện thì phải có các văn_bản theo đúng quy_trình chứ không phải muốn bắt là bắt ; cụ_thể ở đây là cần phải có lệnh bắt_giữ ( lệnh bắt_giữ thì sẽ phải căn_cứ theo quyết_định khởi_tố vụ án , khởi_tố bị_can ) . Ở đây thì chị không cung_cấp chi_tiết thông_tin về quy_trình , thủ_tục thực_hiện của công_an ( họ đến công_ty có xuất_trình giấy_tờ , hồ_sơ gì hay không ? ) nên không_thể xác_định được là họ có làm đúng quy_định về thủ_tục hay không ; tuy_nhiên về mặt lý_thuyết thì cơ_quan công_an hoàn_toàn có_thể bắt_giữ người nếu_như họ làm đúng trình_tự ( có khởi_tố vụ án , khởi_tố bị_can ; có lệnh bắt_giữ ) . Còn việc vào thời_điểm xảy ra tai_nạn không lập biên_bản thì đó không phải là cơ_sở chính để nói rằng việc bắt_giữ này là sai_phạm , vì có_thể họ có tài_liệu khác về vụ_việc này ( việc xác_định đúng hay sai ở đây chỉ mới dừng ở mặt thủ_tục , còn về vấn_đề nội_dung thì còn phải xem_xét kỹ trong các tài_liệu có liên_quan ) . | 19,395 | |
Có_thể tạm giam một người trong thời_hạn tối_đa là bao_lâu để phục_vụ cho công_tác điều_tra ? | Theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thời_hạn tạm giam để điều_tra như sau : ... không quá 04 tháng. - Thẩm_quyền gia_hạn tạm giam của Viện_kiểm_sát : + Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện, Viện_kiểm_sát quân_sự khu_vực có quyền gia_hạn tạm giam đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng, tội_phạm nghiêm_trọng và tội_phạm rất nghiêm_trọng. Trường_hợp vụ án do Cơ_quan điều tra cấp tỉnh, Cơ_quan điều tra cấp quân_khu thụ_lý điều tra thì Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh, Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu có quyền gia_hạn tạm giam đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng, tội_phạm nghiêm_trọng, tội_phạm rất nghiêm_trọng và gia_hạn tạm giam lần thứ nhất đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; + Trường_hợp thời_hạn gia_hạn tạm giam lần thứ nhất quy_định tại điểm a khoản này đã hết mà chưa_thể kết_thúc việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh, Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu có_thể gia_hạn tạm giam lần thứ hai đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng. - Trường_hợp vụ án do Cơ_quan điều tra Bộ Công_an, Cơ_quan điều tra Bộ Quốc phòng, Cơ_quan điều tra Viện kiểm sát nhân_dân | None | 1 | Theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thời_hạn tạm giam để điều_tra như sau : - Thời_hạn tạm giam bị_can để điều_tra không quá 02 tháng đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , không quá 03 tháng đối_với tội_phạm nghiêm_trọng , không quá 04 tháng đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng và tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . - Trường_hợp vụ án có nhiều tình_tiết phức_tạp , xét cần phải có thời_gian dài hơn cho việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì chậm nhất là 10 ngày trước khi hết thời hạn tạm giam , Cơ_quan điều_tra phải có văn_bản đề_nghị Viện_kiểm_sát gia_hạn tạm giam . Việc gia_hạn tạm giam được quy_định như sau : + Đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 01 tháng ; + Đối_với tội_phạm nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 02 tháng ; + Đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 03 tháng ; + Đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam hai lần , mỗi lần không quá 04 tháng . - Thẩm_quyền gia_hạn tạm giam của Viện_kiểm_sát : + Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , Viện_kiểm_sát quân_sự khu_vực có quyền gia_hạn tạm giam đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , tội_phạm nghiêm_trọng và tội_phạm rất nghiêm_trọng . Trường_hợp vụ án do Cơ_quan điều tra cấp tỉnh , Cơ_quan điều tra cấp quân_khu thụ_lý điều tra thì Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu có quyền gia_hạn tạm giam đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , tội_phạm nghiêm_trọng , tội_phạm rất nghiêm_trọng và gia_hạn tạm giam lần thứ nhất đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; + Trường_hợp thời_hạn gia_hạn tạm giam lần thứ nhất quy_định tại điểm a khoản này đã hết mà chưa_thể kết_thúc việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu có_thể gia_hạn tạm giam lần thứ hai đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . - Trường_hợp vụ án do Cơ_quan điều tra Bộ Công_an , Cơ_quan điều tra Bộ Quốc phòng , Cơ_quan điều tra Viện kiểm sát nhân_dân tối cao thụ_lý điều_tra thì việc gia_hạn tạm giam thuộc thẩm_quyền của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương . - Trường_hợp cần_thiết đối_với tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần không quá 04 tháng . Trường_hợp thời_hạn gia_hạn tạm giam quy_định tại khoản này đã hết mà chưa_thể kết_thúc việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần nhưng không quá 01 tháng đối_với tội_phạm nghiêm_trọng , không quá 02 tháng đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng , không quá 04 tháng đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . Trường_hợp đặc_biệt đối với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng xâm phạm an_ninh quốc gia mà không có căn_cứ để huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định việc tạm giam cho đến khi kết_thúc việc điều_tra . - Trường_hợp cần_thiết đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng không phải là tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần nhưng không quá 04 tháng ; trường_hợp đặc_biệt không có căn_cứ để huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định việc tạm giam cho đến khi kết_thúc việc điều_tra . Tóm_lại , về việc bắt người thì đây là một thủ_tục tố_tụng / điều_tra ; nếu muốn thực_hiện thì phải có các văn_bản theo đúng quy_trình chứ không phải muốn bắt là bắt ; cụ_thể ở đây là cần phải có lệnh bắt_giữ ( lệnh bắt_giữ thì sẽ phải căn_cứ theo quyết_định khởi_tố vụ án , khởi_tố bị_can ) . Ở đây thì chị không cung_cấp chi_tiết thông_tin về quy_trình , thủ_tục thực_hiện của công_an ( họ đến công_ty có xuất_trình giấy_tờ , hồ_sơ gì hay không ? ) nên không_thể xác_định được là họ có làm đúng quy_định về thủ_tục hay không ; tuy_nhiên về mặt lý_thuyết thì cơ_quan công_an hoàn_toàn có_thể bắt_giữ người nếu_như họ làm đúng trình_tự ( có khởi_tố vụ án , khởi_tố bị_can ; có lệnh bắt_giữ ) . Còn việc vào thời_điểm xảy ra tai_nạn không lập biên_bản thì đó không phải là cơ_sở chính để nói rằng việc bắt_giữ này là sai_phạm , vì có_thể họ có tài_liệu khác về vụ_việc này ( việc xác_định đúng hay sai ở đây chỉ mới dừng ở mặt thủ_tục , còn về vấn_đề nội_dung thì còn phải xem_xét kỹ trong các tài_liệu có liên_quan ) . | 19,396 | |
Có_thể tạm giam một người trong thời_hạn tối_đa là bao_lâu để phục_vụ cho công_tác điều_tra ? | Theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thời_hạn tạm giam để điều_tra như sau : ... Công_an, Cơ_quan điều tra Bộ Quốc phòng, Cơ_quan điều tra Viện kiểm sát nhân_dân tối cao thụ_lý điều_tra thì việc gia_hạn tạm giam thuộc thẩm_quyền của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương. - Trường_hợp cần_thiết đối_với tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần không quá 04 tháng. Trường_hợp thời_hạn gia_hạn tạm giam quy_định tại khoản này đã hết mà chưa_thể kết_thúc việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần nhưng không quá 01 tháng đối_với tội_phạm nghiêm_trọng, không quá 02 tháng đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng, không quá 04 tháng đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng. Trường_hợp đặc_biệt đối với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng xâm phạm an_ninh quốc gia mà không có căn_cứ để huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định việc tạm giam | None | 1 | Theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thời_hạn tạm giam để điều_tra như sau : - Thời_hạn tạm giam bị_can để điều_tra không quá 02 tháng đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , không quá 03 tháng đối_với tội_phạm nghiêm_trọng , không quá 04 tháng đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng và tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . - Trường_hợp vụ án có nhiều tình_tiết phức_tạp , xét cần phải có thời_gian dài hơn cho việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì chậm nhất là 10 ngày trước khi hết thời hạn tạm giam , Cơ_quan điều_tra phải có văn_bản đề_nghị Viện_kiểm_sát gia_hạn tạm giam . Việc gia_hạn tạm giam được quy_định như sau : + Đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 01 tháng ; + Đối_với tội_phạm nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 02 tháng ; + Đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 03 tháng ; + Đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam hai lần , mỗi lần không quá 04 tháng . - Thẩm_quyền gia_hạn tạm giam của Viện_kiểm_sát : + Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , Viện_kiểm_sát quân_sự khu_vực có quyền gia_hạn tạm giam đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , tội_phạm nghiêm_trọng và tội_phạm rất nghiêm_trọng . Trường_hợp vụ án do Cơ_quan điều tra cấp tỉnh , Cơ_quan điều tra cấp quân_khu thụ_lý điều tra thì Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu có quyền gia_hạn tạm giam đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , tội_phạm nghiêm_trọng , tội_phạm rất nghiêm_trọng và gia_hạn tạm giam lần thứ nhất đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; + Trường_hợp thời_hạn gia_hạn tạm giam lần thứ nhất quy_định tại điểm a khoản này đã hết mà chưa_thể kết_thúc việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu có_thể gia_hạn tạm giam lần thứ hai đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . - Trường_hợp vụ án do Cơ_quan điều tra Bộ Công_an , Cơ_quan điều tra Bộ Quốc phòng , Cơ_quan điều tra Viện kiểm sát nhân_dân tối cao thụ_lý điều_tra thì việc gia_hạn tạm giam thuộc thẩm_quyền của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương . - Trường_hợp cần_thiết đối_với tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần không quá 04 tháng . Trường_hợp thời_hạn gia_hạn tạm giam quy_định tại khoản này đã hết mà chưa_thể kết_thúc việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần nhưng không quá 01 tháng đối_với tội_phạm nghiêm_trọng , không quá 02 tháng đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng , không quá 04 tháng đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . Trường_hợp đặc_biệt đối với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng xâm phạm an_ninh quốc gia mà không có căn_cứ để huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định việc tạm giam cho đến khi kết_thúc việc điều_tra . - Trường_hợp cần_thiết đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng không phải là tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần nhưng không quá 04 tháng ; trường_hợp đặc_biệt không có căn_cứ để huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định việc tạm giam cho đến khi kết_thúc việc điều_tra . Tóm_lại , về việc bắt người thì đây là một thủ_tục tố_tụng / điều_tra ; nếu muốn thực_hiện thì phải có các văn_bản theo đúng quy_trình chứ không phải muốn bắt là bắt ; cụ_thể ở đây là cần phải có lệnh bắt_giữ ( lệnh bắt_giữ thì sẽ phải căn_cứ theo quyết_định khởi_tố vụ án , khởi_tố bị_can ) . Ở đây thì chị không cung_cấp chi_tiết thông_tin về quy_trình , thủ_tục thực_hiện của công_an ( họ đến công_ty có xuất_trình giấy_tờ , hồ_sơ gì hay không ? ) nên không_thể xác_định được là họ có làm đúng quy_định về thủ_tục hay không ; tuy_nhiên về mặt lý_thuyết thì cơ_quan công_an hoàn_toàn có_thể bắt_giữ người nếu_như họ làm đúng trình_tự ( có khởi_tố vụ án , khởi_tố bị_can ; có lệnh bắt_giữ ) . Còn việc vào thời_điểm xảy ra tai_nạn không lập biên_bản thì đó không phải là cơ_sở chính để nói rằng việc bắt_giữ này là sai_phạm , vì có_thể họ có tài_liệu khác về vụ_việc này ( việc xác_định đúng hay sai ở đây chỉ mới dừng ở mặt thủ_tục , còn về vấn_đề nội_dung thì còn phải xem_xét kỹ trong các tài_liệu có liên_quan ) . | 19,397 | |
Có_thể tạm giam một người trong thời_hạn tối_đa là bao_lâu để phục_vụ cho công_tác điều_tra ? | Theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thời_hạn tạm giam để điều_tra như sau : ... ̣ng xâm phạm an_ninh quốc gia mà không có căn_cứ để huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định việc tạm giam cho đến khi kết_thúc việc điều_tra. - Trường_hợp cần_thiết đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng không phải là tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần nhưng không quá 04 tháng ; trường_hợp đặc_biệt không có căn_cứ để huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định việc tạm giam cho đến khi kết_thúc việc điều_tra. Tóm_lại, về việc bắt người thì đây là một thủ_tục tố_tụng / điều_tra ; nếu muốn thực_hiện thì phải có các văn_bản theo đúng quy_trình chứ không phải muốn bắt là bắt ; cụ_thể ở đây là cần phải có lệnh bắt_giữ ( lệnh bắt_giữ thì sẽ phải căn_cứ theo quyết_định khởi_tố vụ án, khởi_tố bị_can ). Ở đây thì chị không cung_cấp chi_tiết thông_tin về quy_trình, thủ_tục thực_hiện của công_an ( họ đến công_ty có xuất_trình giấy_tờ, hồ_sơ gì hay không? ) nên không_thể | None | 1 | Theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thời_hạn tạm giam để điều_tra như sau : - Thời_hạn tạm giam bị_can để điều_tra không quá 02 tháng đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , không quá 03 tháng đối_với tội_phạm nghiêm_trọng , không quá 04 tháng đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng và tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . - Trường_hợp vụ án có nhiều tình_tiết phức_tạp , xét cần phải có thời_gian dài hơn cho việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì chậm nhất là 10 ngày trước khi hết thời hạn tạm giam , Cơ_quan điều_tra phải có văn_bản đề_nghị Viện_kiểm_sát gia_hạn tạm giam . Việc gia_hạn tạm giam được quy_định như sau : + Đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 01 tháng ; + Đối_với tội_phạm nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 02 tháng ; + Đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 03 tháng ; + Đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam hai lần , mỗi lần không quá 04 tháng . - Thẩm_quyền gia_hạn tạm giam của Viện_kiểm_sát : + Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , Viện_kiểm_sát quân_sự khu_vực có quyền gia_hạn tạm giam đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , tội_phạm nghiêm_trọng và tội_phạm rất nghiêm_trọng . Trường_hợp vụ án do Cơ_quan điều tra cấp tỉnh , Cơ_quan điều tra cấp quân_khu thụ_lý điều tra thì Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu có quyền gia_hạn tạm giam đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , tội_phạm nghiêm_trọng , tội_phạm rất nghiêm_trọng và gia_hạn tạm giam lần thứ nhất đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; + Trường_hợp thời_hạn gia_hạn tạm giam lần thứ nhất quy_định tại điểm a khoản này đã hết mà chưa_thể kết_thúc việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu có_thể gia_hạn tạm giam lần thứ hai đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . - Trường_hợp vụ án do Cơ_quan điều tra Bộ Công_an , Cơ_quan điều tra Bộ Quốc phòng , Cơ_quan điều tra Viện kiểm sát nhân_dân tối cao thụ_lý điều_tra thì việc gia_hạn tạm giam thuộc thẩm_quyền của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương . - Trường_hợp cần_thiết đối_với tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần không quá 04 tháng . Trường_hợp thời_hạn gia_hạn tạm giam quy_định tại khoản này đã hết mà chưa_thể kết_thúc việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần nhưng không quá 01 tháng đối_với tội_phạm nghiêm_trọng , không quá 02 tháng đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng , không quá 04 tháng đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . Trường_hợp đặc_biệt đối với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng xâm phạm an_ninh quốc gia mà không có căn_cứ để huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định việc tạm giam cho đến khi kết_thúc việc điều_tra . - Trường_hợp cần_thiết đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng không phải là tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần nhưng không quá 04 tháng ; trường_hợp đặc_biệt không có căn_cứ để huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định việc tạm giam cho đến khi kết_thúc việc điều_tra . Tóm_lại , về việc bắt người thì đây là một thủ_tục tố_tụng / điều_tra ; nếu muốn thực_hiện thì phải có các văn_bản theo đúng quy_trình chứ không phải muốn bắt là bắt ; cụ_thể ở đây là cần phải có lệnh bắt_giữ ( lệnh bắt_giữ thì sẽ phải căn_cứ theo quyết_định khởi_tố vụ án , khởi_tố bị_can ) . Ở đây thì chị không cung_cấp chi_tiết thông_tin về quy_trình , thủ_tục thực_hiện của công_an ( họ đến công_ty có xuất_trình giấy_tờ , hồ_sơ gì hay không ? ) nên không_thể xác_định được là họ có làm đúng quy_định về thủ_tục hay không ; tuy_nhiên về mặt lý_thuyết thì cơ_quan công_an hoàn_toàn có_thể bắt_giữ người nếu_như họ làm đúng trình_tự ( có khởi_tố vụ án , khởi_tố bị_can ; có lệnh bắt_giữ ) . Còn việc vào thời_điểm xảy ra tai_nạn không lập biên_bản thì đó không phải là cơ_sở chính để nói rằng việc bắt_giữ này là sai_phạm , vì có_thể họ có tài_liệu khác về vụ_việc này ( việc xác_định đúng hay sai ở đây chỉ mới dừng ở mặt thủ_tục , còn về vấn_đề nội_dung thì còn phải xem_xét kỹ trong các tài_liệu có liên_quan ) . | 19,398 | |
Có_thể tạm giam một người trong thời_hạn tối_đa là bao_lâu để phục_vụ cho công_tác điều_tra ? | Theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thời_hạn tạm giam để điều_tra như sau : ... . Ở đây thì chị không cung_cấp chi_tiết thông_tin về quy_trình, thủ_tục thực_hiện của công_an ( họ đến công_ty có xuất_trình giấy_tờ, hồ_sơ gì hay không? ) nên không_thể xác_định được là họ có làm đúng quy_định về thủ_tục hay không ; tuy_nhiên về mặt lý_thuyết thì cơ_quan công_an hoàn_toàn có_thể bắt_giữ người nếu_như họ làm đúng trình_tự ( có khởi_tố vụ án, khởi_tố bị_can ; có lệnh bắt_giữ ). Còn việc vào thời_điểm xảy ra tai_nạn không lập biên_bản thì đó không phải là cơ_sở chính để nói rằng việc bắt_giữ này là sai_phạm, vì có_thể họ có tài_liệu khác về vụ_việc này ( việc xác_định đúng hay sai ở đây chỉ mới dừng ở mặt thủ_tục, còn về vấn_đề nội_dung thì còn phải xem_xét kỹ trong các tài_liệu có liên_quan ). | None | 1 | Theo Điều 173 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về thời_hạn tạm giam để điều_tra như sau : - Thời_hạn tạm giam bị_can để điều_tra không quá 02 tháng đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , không quá 03 tháng đối_với tội_phạm nghiêm_trọng , không quá 04 tháng đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng và tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . - Trường_hợp vụ án có nhiều tình_tiết phức_tạp , xét cần phải có thời_gian dài hơn cho việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì chậm nhất là 10 ngày trước khi hết thời hạn tạm giam , Cơ_quan điều_tra phải có văn_bản đề_nghị Viện_kiểm_sát gia_hạn tạm giam . Việc gia_hạn tạm giam được quy_định như sau : + Đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 01 tháng ; + Đối_với tội_phạm nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 02 tháng ; + Đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam một lần không quá 03 tháng ; + Đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng có_thể được gia_hạn tạm giam hai lần , mỗi lần không quá 04 tháng . - Thẩm_quyền gia_hạn tạm giam của Viện_kiểm_sát : + Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp huyện , Viện_kiểm_sát quân_sự khu_vực có quyền gia_hạn tạm giam đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , tội_phạm nghiêm_trọng và tội_phạm rất nghiêm_trọng . Trường_hợp vụ án do Cơ_quan điều tra cấp tỉnh , Cơ_quan điều tra cấp quân_khu thụ_lý điều tra thì Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu có quyền gia_hạn tạm giam đối_với tội_phạm ít nghiêm_trọng , tội_phạm nghiêm_trọng , tội_phạm rất nghiêm_trọng và gia_hạn tạm giam lần thứ nhất đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; + Trường_hợp thời_hạn gia_hạn tạm giam lần thứ nhất quy_định tại điểm a khoản này đã hết mà chưa_thể kết_thúc việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp tỉnh , Viện_kiểm_sát quân_sự cấp quân_khu có_thể gia_hạn tạm giam lần thứ hai đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . - Trường_hợp vụ án do Cơ_quan điều tra Bộ Công_an , Cơ_quan điều tra Bộ Quốc phòng , Cơ_quan điều tra Viện kiểm sát nhân_dân tối cao thụ_lý điều_tra thì việc gia_hạn tạm giam thuộc thẩm_quyền của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương . - Trường_hợp cần_thiết đối_với tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần không quá 04 tháng . Trường_hợp thời_hạn gia_hạn tạm giam quy_định tại khoản này đã hết mà chưa_thể kết_thúc việc điều_tra và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần nhưng không quá 01 tháng đối_với tội_phạm nghiêm_trọng , không quá 02 tháng đối_với tội_phạm rất nghiêm_trọng , không quá 04 tháng đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng . Trường_hợp đặc_biệt đối với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng xâm phạm an_ninh quốc gia mà không có căn_cứ để huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định việc tạm giam cho đến khi kết_thúc việc điều_tra . - Trường_hợp cần_thiết đối_với tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng không phải là tội xâm_phạm an_ninh quốc_gia và không có căn_cứ để thay_đổi hoặc huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao có quyền gia_hạn thêm một lần nhưng không quá 04 tháng ; trường_hợp đặc_biệt không có căn_cứ để huỷ_bỏ biện_pháp tạm giam thì Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định việc tạm giam cho đến khi kết_thúc việc điều_tra . Tóm_lại , về việc bắt người thì đây là một thủ_tục tố_tụng / điều_tra ; nếu muốn thực_hiện thì phải có các văn_bản theo đúng quy_trình chứ không phải muốn bắt là bắt ; cụ_thể ở đây là cần phải có lệnh bắt_giữ ( lệnh bắt_giữ thì sẽ phải căn_cứ theo quyết_định khởi_tố vụ án , khởi_tố bị_can ) . Ở đây thì chị không cung_cấp chi_tiết thông_tin về quy_trình , thủ_tục thực_hiện của công_an ( họ đến công_ty có xuất_trình giấy_tờ , hồ_sơ gì hay không ? ) nên không_thể xác_định được là họ có làm đúng quy_định về thủ_tục hay không ; tuy_nhiên về mặt lý_thuyết thì cơ_quan công_an hoàn_toàn có_thể bắt_giữ người nếu_như họ làm đúng trình_tự ( có khởi_tố vụ án , khởi_tố bị_can ; có lệnh bắt_giữ ) . Còn việc vào thời_điểm xảy ra tai_nạn không lập biên_bản thì đó không phải là cơ_sở chính để nói rằng việc bắt_giữ này là sai_phạm , vì có_thể họ có tài_liệu khác về vụ_việc này ( việc xác_định đúng hay sai ở đây chỉ mới dừng ở mặt thủ_tục , còn về vấn_đề nội_dung thì còn phải xem_xét kỹ trong các tài_liệu có liên_quan ) . | 19,399 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.