Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đối_tượng nào thực_hiện việc lựa_chọn tác_phẩm báo_chí để chuyển sang định_dạng số và phát_hành trên không_gian mạng ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Thông_tư 06/2022/TT-BTTTT quy_định về đối_tượng thực_hiện như sau : ... Lựa_chọn tác_phẩm báo_chí có nội_dung thiết_yếu , có giá_trị phổ_biến lâu_dài để chuyển sang định_dạng số và phát_hành trên không_gian mạng ... 2 . Đối_tượng thực_hiện a ) Đối_với báo , tạp_chí in : Cơ_quan báo , tạp_chí thuộc các cơ_quan của Đảng , cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; b ) Đối_với báo nói , báo_hình : Các đài_phát_thanh , truyền_hình Trung_ương , địa_phương quản_lý và các cơ_quan báo_chí có hoạt_động phát_thanh , truyền_hình theo quy_định của pháp_luật về báo_chí . ... Theo đó , đối_với báo , tạp_chí in thì đối_tượng thực_hiện việc lựa_chọn tác_phẩm báo_chí để chuyển sang định_dạng số và phát_hành trên không_gian mạng là cơ_quan báo , tạp_chí thuộc các cơ_quan của Đảng , cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội . Và đối_với báo nói , báo_hình thì đối_tượng thực_hiện là các đài_phát_thanh , truyền_hình Trung_ương , địa_phương quản_lý và các cơ_quan báo_chí có hoạt_động phát_thanh , truyền_hình theo quy_định của pháp_luật về báo_chí . Tác_phẩm báo_chí ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 12 Thông_tư 06/2022/TT-BTTTT quy_định về đối_tượng thực_hiện như sau : Lựa_chọn tác_phẩm báo_chí có nội_dung thiết_yếu , có giá_trị phổ_biến lâu_dài để chuyển sang định_dạng số và phát_hành trên không_gian mạng ... 2 . Đối_tượng thực_hiện a ) Đối_với báo , tạp_chí in : Cơ_quan báo , tạp_chí thuộc các cơ_quan của Đảng , cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội ; b ) Đối_với báo nói , báo_hình : Các đài_phát_thanh , truyền_hình Trung_ương , địa_phương quản_lý và các cơ_quan báo_chí có hoạt_động phát_thanh , truyền_hình theo quy_định của pháp_luật về báo_chí . ... Theo đó , đối_với báo , tạp_chí in thì đối_tượng thực_hiện việc lựa_chọn tác_phẩm báo_chí để chuyển sang định_dạng số và phát_hành trên không_gian mạng là cơ_quan báo , tạp_chí thuộc các cơ_quan của Đảng , cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội . Và đối_với báo nói , báo_hình thì đối_tượng thực_hiện là các đài_phát_thanh , truyền_hình Trung_ương , địa_phương quản_lý và các cơ_quan báo_chí có hoạt_động phát_thanh , truyền_hình theo quy_định của pháp_luật về báo_chí . Tác_phẩm báo_chí ( Hình từ Internet ) | 19,400 | |
Việc lựa_chọn tác_phẩm báo_chí để chuyển sang định_dạng số và phát_hành trên không_gian mạng được thực_hiện theo quy_trình thế_nào ? | Theo khoản 4 Điều 12 Thông_tư 06/2022/TT-BTTTT quy_định về quy_trình thực_hiện như sau : ... Lựa_chọn tác_phẩm báo_chí có nội_dung thiết_yếu, có giá_trị phổ_biến lâu_dài để chuyển sang định_dạng số và phát_hành trên không_gian mạng... 4. Quy_trình thực_hiện : a ) Các cơ_quan báo_chí lựa_chọn danh_mục tác_phẩm báo_chí để chuyển sang định_dạng số, bao_gồm các nội_dung : Tên tác_phẩm ; tác_giả ; năm xuất_bản ; tóm_tắt nội_dung ; ngôn_ngữ thực_hiện ( trường_hợp thực_hiện bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số thì ghi rõ tiếng dân_tộc nào ) ; hình_thức định_dạng số thực_hiện đối_với tác_phẩm ; nội_dung công_việc thực_hiện chuyển tác_phẩm sang định_dạng số ; địa_chỉ đăng báo_điện_tử, kênh phân_phối nội_dung của cơ_quan báo_chí ; thời_gian thực_hiện ; kinh_phí thực_hiện, bao_gồm kinh_phí hỗ_trợ của Tiểu dự_án, đóng_góp của cơ_quan báo_chí ( nếu có ) ; b ) Thực_hiện chuyển tác_phẩm báo, tạp_chí in sang tác_phẩm báo, tạp_chí điện_tử ; chuyển_đổi chương_trình phát_thanh, truyền_hình sang công_nghệ số ; c ) Đăng các tác_phẩm báo_điện_tử, tạp_chí điện_tử trên chuyên_trang, chuyên_mục của báo_điện_tử, tạp_chí điện_tử ; phát_sóng, đăng các chương_trình phát_thanh, truyền_hình trên các kênh phân_phối nội_dung của cơ_quan báo_chí.... Theo quy_định trên, các cơ_quan báo_chí lựa_chọn danh_mục tác_phẩm báo_chí để chuyển sang định_dạng số | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 12 Thông_tư 06/2022/TT-BTTTT quy_định về quy_trình thực_hiện như sau : Lựa_chọn tác_phẩm báo_chí có nội_dung thiết_yếu , có giá_trị phổ_biến lâu_dài để chuyển sang định_dạng số và phát_hành trên không_gian mạng ... 4 . Quy_trình thực_hiện : a ) Các cơ_quan báo_chí lựa_chọn danh_mục tác_phẩm báo_chí để chuyển sang định_dạng số , bao_gồm các nội_dung : Tên tác_phẩm ; tác_giả ; năm xuất_bản ; tóm_tắt nội_dung ; ngôn_ngữ thực_hiện ( trường_hợp thực_hiện bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số thì ghi rõ tiếng dân_tộc nào ) ; hình_thức định_dạng số thực_hiện đối_với tác_phẩm ; nội_dung công_việc thực_hiện chuyển tác_phẩm sang định_dạng số ; địa_chỉ đăng báo_điện_tử , kênh phân_phối nội_dung của cơ_quan báo_chí ; thời_gian thực_hiện ; kinh_phí thực_hiện , bao_gồm kinh_phí hỗ_trợ của Tiểu dự_án , đóng_góp của cơ_quan báo_chí ( nếu có ) ; b ) Thực_hiện chuyển tác_phẩm báo , tạp_chí in sang tác_phẩm báo , tạp_chí điện_tử ; chuyển_đổi chương_trình phát_thanh , truyền_hình sang công_nghệ số ; c ) Đăng các tác_phẩm báo_điện_tử , tạp_chí điện_tử trên chuyên_trang , chuyên_mục của báo_điện_tử , tạp_chí điện_tử ; phát_sóng , đăng các chương_trình phát_thanh , truyền_hình trên các kênh phân_phối nội_dung của cơ_quan báo_chí . ... Theo quy_định trên , các cơ_quan báo_chí lựa_chọn danh_mục tác_phẩm báo_chí để chuyển sang định_dạng số . Và thực_hiện chuyển tác_phẩm báo , tạp_chí in sang tác_phẩm báo , tạp_chí điện_tử ; chuyển_đổi chương_trình phát_thanh , truyền_hình sang công_nghệ số Sau đó đăng các tác_phẩm báo_điện_tử , tạp_chí điện_tử trên chuyên_trang , chuyên_mục của báo_điện_tử , tạp_chí điện_tử ; phát_sóng , đăng các chương_trình phát_thanh , truyền_hình trên các kênh phân_phối nội_dung của cơ_quan báo_chí . | 19,401 | |
Việc lựa_chọn tác_phẩm báo_chí để chuyển sang định_dạng số và phát_hành trên không_gian mạng được thực_hiện theo quy_trình thế_nào ? | Theo khoản 4 Điều 12 Thông_tư 06/2022/TT-BTTTT quy_định về quy_trình thực_hiện như sau : ... đăng các chương_trình phát_thanh, truyền_hình trên các kênh phân_phối nội_dung của cơ_quan báo_chí.... Theo quy_định trên, các cơ_quan báo_chí lựa_chọn danh_mục tác_phẩm báo_chí để chuyển sang định_dạng số. Và thực_hiện chuyển tác_phẩm báo, tạp_chí in sang tác_phẩm báo, tạp_chí điện_tử ; chuyển_đổi chương_trình phát_thanh, truyền_hình sang công_nghệ số Sau đó đăng các tác_phẩm báo_điện_tử, tạp_chí điện_tử trên chuyên_trang, chuyên_mục của báo_điện_tử, tạp_chí điện_tử ; phát_sóng, đăng các chương_trình phát_thanh, truyền_hình trên các kênh phân_phối nội_dung của cơ_quan báo_chí. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 12 Thông_tư 06/2022/TT-BTTTT quy_định về quy_trình thực_hiện như sau : Lựa_chọn tác_phẩm báo_chí có nội_dung thiết_yếu , có giá_trị phổ_biến lâu_dài để chuyển sang định_dạng số và phát_hành trên không_gian mạng ... 4 . Quy_trình thực_hiện : a ) Các cơ_quan báo_chí lựa_chọn danh_mục tác_phẩm báo_chí để chuyển sang định_dạng số , bao_gồm các nội_dung : Tên tác_phẩm ; tác_giả ; năm xuất_bản ; tóm_tắt nội_dung ; ngôn_ngữ thực_hiện ( trường_hợp thực_hiện bằng tiếng dân_tộc_thiểu_số thì ghi rõ tiếng dân_tộc nào ) ; hình_thức định_dạng số thực_hiện đối_với tác_phẩm ; nội_dung công_việc thực_hiện chuyển tác_phẩm sang định_dạng số ; địa_chỉ đăng báo_điện_tử , kênh phân_phối nội_dung của cơ_quan báo_chí ; thời_gian thực_hiện ; kinh_phí thực_hiện , bao_gồm kinh_phí hỗ_trợ của Tiểu dự_án , đóng_góp của cơ_quan báo_chí ( nếu có ) ; b ) Thực_hiện chuyển tác_phẩm báo , tạp_chí in sang tác_phẩm báo , tạp_chí điện_tử ; chuyển_đổi chương_trình phát_thanh , truyền_hình sang công_nghệ số ; c ) Đăng các tác_phẩm báo_điện_tử , tạp_chí điện_tử trên chuyên_trang , chuyên_mục của báo_điện_tử , tạp_chí điện_tử ; phát_sóng , đăng các chương_trình phát_thanh , truyền_hình trên các kênh phân_phối nội_dung của cơ_quan báo_chí . ... Theo quy_định trên , các cơ_quan báo_chí lựa_chọn danh_mục tác_phẩm báo_chí để chuyển sang định_dạng số . Và thực_hiện chuyển tác_phẩm báo , tạp_chí in sang tác_phẩm báo , tạp_chí điện_tử ; chuyển_đổi chương_trình phát_thanh , truyền_hình sang công_nghệ số Sau đó đăng các tác_phẩm báo_điện_tử , tạp_chí điện_tử trên chuyên_trang , chuyên_mục của báo_điện_tử , tạp_chí điện_tử ; phát_sóng , đăng các chương_trình phát_thanh , truyền_hình trên các kênh phân_phối nội_dung của cơ_quan báo_chí . | 19,402 | |
Việc tổ_chức thực_hiện lựa_chọn tác_phẩm báo_chí để chuyển sang định_dạng số và phát_hành trên không_gian mạng được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 12 Thông_tư 06/2022/TT-BTTTT tổ_chức thực_hiện như sau : ... Lựa_chọn tác_phẩm báo_chí có nội_dung thiết_yếu, có giá_trị phổ_biến lâu_dài để chuyển sang định_dạng số và phát_hành trên không_gian mạng... 5. Tổ_chức thực_hiện : a ) Đối_với cơ_quan chủ_quản báo_chí chịu trách_nhiệm : Tổ_chức, chỉ_đạo xây_dựng, triển_khai thực_hiện kế_hoạch ; phê_duyệt danh_mục tác_phẩm chuyển_đổi đối_với cơ_quan báo_chí trực_thuộc theo quy_định gửi Bộ Thông_tin và Truyền_thông tổng_hợp vào kế_hoạch thực_hiện Tiểu dự_án ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chịu trách_nhiệm : Chỉ_đạo các cơ_quan báo_chí địa_phương thực_hiện các mục_tiêu, nhiệm_vụ của Tiểu dự_án ; giao Sở Thông_tin và Truyền_thông làm đầu_mối tham_mưu, tổng_hợp kế_hoạch thực_hiện của địa_phương báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét, gửi Bộ Thông_tin và Truyền_thông tổng_hợp, theo_dõi nhiệm_vụ đặc_thù của Tiểu dự_án ; c ) Cơ_quan báo_chí chịu trách_nhiệm : - Thực_hiện nội_dung của Tiểu dự_án theo kết_quả phê_duyệt của cơ_quan chủ_quản, đảm_bảo phù_hợp với mục_tiêu, nhiệm_vụ và nguồn kinh_phí được giao theo quy_định ; - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về bản_quyền tác_phẩm báo_chí đề_xuất tham_gia thực_hiện Tiểu dự_án ; - Quản_lý kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ phù_hợp với nội_dung, khối_lượng công_việc thực_tế thực_hiện chuyển tác_phẩm sang định_dạng số theo quy_định của pháp_luật ; - Đăng các tác_phẩm báo_chí | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 12 Thông_tư 06/2022/TT-BTTTT tổ_chức thực_hiện như sau : Lựa_chọn tác_phẩm báo_chí có nội_dung thiết_yếu , có giá_trị phổ_biến lâu_dài để chuyển sang định_dạng số và phát_hành trên không_gian mạng ... 5 . Tổ_chức thực_hiện : a ) Đối_với cơ_quan chủ_quản báo_chí chịu trách_nhiệm : Tổ_chức , chỉ_đạo xây_dựng , triển_khai thực_hiện kế_hoạch ; phê_duyệt danh_mục tác_phẩm chuyển_đổi đối_với cơ_quan báo_chí trực_thuộc theo quy_định gửi Bộ Thông_tin và Truyền_thông tổng_hợp vào kế_hoạch thực_hiện Tiểu dự_án ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chịu trách_nhiệm : Chỉ_đạo các cơ_quan báo_chí địa_phương thực_hiện các mục_tiêu , nhiệm_vụ của Tiểu dự_án ; giao Sở Thông_tin và Truyền_thông làm đầu_mối tham_mưu , tổng_hợp kế_hoạch thực_hiện của địa_phương báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , gửi Bộ Thông_tin và Truyền_thông tổng_hợp , theo_dõi nhiệm_vụ đặc_thù của Tiểu dự_án ; c ) Cơ_quan báo_chí chịu trách_nhiệm : - Thực_hiện nội_dung của Tiểu dự_án theo kết_quả phê_duyệt của cơ_quan chủ_quản , đảm_bảo phù_hợp với mục_tiêu , nhiệm_vụ và nguồn kinh_phí được giao theo quy_định ; - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về bản_quyền tác_phẩm báo_chí đề_xuất tham_gia thực_hiện Tiểu dự_án ; - Quản_lý kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ phù_hợp với nội_dung , khối_lượng công_việc thực_tế thực_hiện chuyển tác_phẩm sang định_dạng số theo quy_định của pháp_luật ; - Đăng các tác_phẩm báo_chí đã chuyển_đổi thuộc Tiểu dự_án lên trên nền_tảng công_nghệ cung_cấp xuất_bản_phẩm điện_tử , báo_điện_tử thiết_yếu do Bộ Thông_tin và Truyền_thông quản_lý và nền_tảng do cơ_quan báo_chí , cơ quản chủ_quản quản_lý ( nếu có ) . Như_vậy , việc tổ_chức thực_hiện lựa_chọn tác_phẩm báo_chí để chuyển sang định_dạng số và phát_hành trên không_gian mạng thuộc trách_nhiệm của cơ_quan chủ_quản báo_chí ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và cơ_quan báo_chí . Trách_nhiệm của những cơ_quan này được quy_định cụ_thể tại khoản 5 Điều 12 nêu trên . | 19,403 | |
Việc tổ_chức thực_hiện lựa_chọn tác_phẩm báo_chí để chuyển sang định_dạng số và phát_hành trên không_gian mạng được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 12 Thông_tư 06/2022/TT-BTTTT tổ_chức thực_hiện như sau : ... thực_hiện Tiểu dự_án ; - Quản_lý kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ phù_hợp với nội_dung, khối_lượng công_việc thực_tế thực_hiện chuyển tác_phẩm sang định_dạng số theo quy_định của pháp_luật ; - Đăng các tác_phẩm báo_chí đã chuyển_đổi thuộc Tiểu dự_án lên trên nền_tảng công_nghệ cung_cấp xuất_bản_phẩm điện_tử, báo_điện_tử thiết_yếu do Bộ Thông_tin và Truyền_thông quản_lý và nền_tảng do cơ_quan báo_chí, cơ quản chủ_quản quản_lý ( nếu có ). Như_vậy, việc tổ_chức thực_hiện lựa_chọn tác_phẩm báo_chí để chuyển sang định_dạng số và phát_hành trên không_gian mạng thuộc trách_nhiệm của cơ_quan chủ_quản báo_chí ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và cơ_quan báo_chí. Trách_nhiệm của những cơ_quan này được quy_định cụ_thể tại khoản 5 Điều 12 nêu trên. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 12 Thông_tư 06/2022/TT-BTTTT tổ_chức thực_hiện như sau : Lựa_chọn tác_phẩm báo_chí có nội_dung thiết_yếu , có giá_trị phổ_biến lâu_dài để chuyển sang định_dạng số và phát_hành trên không_gian mạng ... 5 . Tổ_chức thực_hiện : a ) Đối_với cơ_quan chủ_quản báo_chí chịu trách_nhiệm : Tổ_chức , chỉ_đạo xây_dựng , triển_khai thực_hiện kế_hoạch ; phê_duyệt danh_mục tác_phẩm chuyển_đổi đối_với cơ_quan báo_chí trực_thuộc theo quy_định gửi Bộ Thông_tin và Truyền_thông tổng_hợp vào kế_hoạch thực_hiện Tiểu dự_án ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chịu trách_nhiệm : Chỉ_đạo các cơ_quan báo_chí địa_phương thực_hiện các mục_tiêu , nhiệm_vụ của Tiểu dự_án ; giao Sở Thông_tin và Truyền_thông làm đầu_mối tham_mưu , tổng_hợp kế_hoạch thực_hiện của địa_phương báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét , gửi Bộ Thông_tin và Truyền_thông tổng_hợp , theo_dõi nhiệm_vụ đặc_thù của Tiểu dự_án ; c ) Cơ_quan báo_chí chịu trách_nhiệm : - Thực_hiện nội_dung của Tiểu dự_án theo kết_quả phê_duyệt của cơ_quan chủ_quản , đảm_bảo phù_hợp với mục_tiêu , nhiệm_vụ và nguồn kinh_phí được giao theo quy_định ; - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về bản_quyền tác_phẩm báo_chí đề_xuất tham_gia thực_hiện Tiểu dự_án ; - Quản_lý kinh_phí thực_hiện nhiệm_vụ phù_hợp với nội_dung , khối_lượng công_việc thực_tế thực_hiện chuyển tác_phẩm sang định_dạng số theo quy_định của pháp_luật ; - Đăng các tác_phẩm báo_chí đã chuyển_đổi thuộc Tiểu dự_án lên trên nền_tảng công_nghệ cung_cấp xuất_bản_phẩm điện_tử , báo_điện_tử thiết_yếu do Bộ Thông_tin và Truyền_thông quản_lý và nền_tảng do cơ_quan báo_chí , cơ quản chủ_quản quản_lý ( nếu có ) . Như_vậy , việc tổ_chức thực_hiện lựa_chọn tác_phẩm báo_chí để chuyển sang định_dạng số và phát_hành trên không_gian mạng thuộc trách_nhiệm của cơ_quan chủ_quản báo_chí ; Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và cơ_quan báo_chí . Trách_nhiệm của những cơ_quan này được quy_định cụ_thể tại khoản 5 Điều 12 nêu trên . | 19,404 | |
Tiêu chính đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ là gì ? | Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 90/2022 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ Cán_bộ đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : 1. Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này. 2. Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật, theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ, bảo_đảm chất_lượng, hiệu_quả cao. 3. Lãnh_đạo, chỉ_đạo, điều_hành các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị hoặc ngành, lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu, nhiệm_vụ, trong đó ít_nhất 50% chỉ_tiêu, nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức. 4. 100% cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách, quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên, trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt hoặc hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ. Theo như quy_định trên thì cán_bộ sẽ được đánh_giá, xếp loại chất_lượng là hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ khi đạt được những tiêu_chí sau : - Thực_hiện tốt các tiêu_chí chung về chính_trị tư_tưởng, đạo_đức lối sống, tác_phong | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 90/2022 / NĐ-CP quy_định như sau : Tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ Cán_bộ đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : 1 . Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này . 2 . Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả cao . 3 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo , điều_hành các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc ngành , lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó ít_nhất 50% chỉ_tiêu , nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức . 4 . 100% cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt hoặc hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . Theo như quy_định trên thì cán_bộ sẽ được đánh_giá , xếp loại chất_lượng là hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ khi đạt được những tiêu_chí sau : - Thực_hiện tốt các tiêu_chí chung về chính_trị tư_tưởng , đạo_đức lối sống , tác_phong , lề_lối làm_việc , ý_thức tổ_chức kỷ_luật và kết_quả thực_hiện chức_trách nhiệm_vụ của cán_bộ quản_lý - Hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả cao khi thực_hiện các nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật , theo kế_hoạch được đề ra hoặc theo công_việc được giao - Lãnh_đạo , chỉ_đạo , điều_hành các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc ngành , lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó ít_nhất 50% chỉ_tiêu , nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức . - 100% cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt hoặc hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . | 19,405 | |
Tiêu chính đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ là gì ? | Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 90/2022 / NĐ-CP quy_định như sau : ... được đánh_giá, xếp loại chất_lượng là hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ khi đạt được những tiêu_chí sau : - Thực_hiện tốt các tiêu_chí chung về chính_trị tư_tưởng, đạo_đức lối sống, tác_phong, lề_lối làm_việc, ý_thức tổ_chức kỷ_luật và kết_quả thực_hiện chức_trách nhiệm_vụ của cán_bộ quản_lý - Hoàn_thành đúng tiến_độ, bảo_đảm chất_lượng, hiệu_quả cao khi thực_hiện các nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật, theo kế_hoạch được đề ra hoặc theo công_việc được giao - Lãnh_đạo, chỉ_đạo, điều_hành các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị hoặc ngành, lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu, nhiệm_vụ, trong đó ít_nhất 50% chỉ_tiêu, nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức. - 100% cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách, quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên, trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt hoặc hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 90/2022 / NĐ-CP quy_định như sau : Tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ Cán_bộ đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ : 1 . Thực_hiện tốt các quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này . 2 . Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả cao . 3 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo , điều_hành các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc ngành , lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó ít_nhất 50% chỉ_tiêu , nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức . 4 . 100% cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt hoặc hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . Theo như quy_định trên thì cán_bộ sẽ được đánh_giá , xếp loại chất_lượng là hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ khi đạt được những tiêu_chí sau : - Thực_hiện tốt các tiêu_chí chung về chính_trị tư_tưởng , đạo_đức lối sống , tác_phong , lề_lối làm_việc , ý_thức tổ_chức kỷ_luật và kết_quả thực_hiện chức_trách nhiệm_vụ của cán_bộ quản_lý - Hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả cao khi thực_hiện các nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật , theo kế_hoạch được đề ra hoặc theo công_việc được giao - Lãnh_đạo , chỉ_đạo , điều_hành các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc ngành , lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó ít_nhất 50% chỉ_tiêu , nhiệm_vụ hoàn_thành vượt mức . - 100% cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên , trong đó ít_nhất 70% hoàn_thành tốt hoặc hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ . | 19,406 | |
Cán_bộ sẽ được đánh_giá , xếp loại chất_lượng hoàn_thành tốt nhiệm_vụ khi đáp_ứng tiêu_chí nào ? | Căn_cứ vào Điều 5 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ Cán_bộ đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ : 1. Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này. 2. Các tiêu_chí về két quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật, theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ, bảo_đảm chất_lượng, hiệu_quả. 3. Lãnh_đạo, chỉ_đạo, điều_hành các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị hoặc ngành, lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu, nhiệm_vụ, trong đó ít_nhất 80% hoàn_thành đúng tiến_độ, bảo_đảm chất_lượng. 4. 100% cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách, quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên. Theo đó, cán_bộ sẽ được đánh_giá, xếp loại chất_lượng hoàn_thành tốt nhiệm_vụ khi đáp_ứng tiêu_chí sau : - Thực_hiện tốt các tiêu_chí chung về chính_trị tư_tưởng, đạo_đức lối sống, tác_phong, lề_lối làm_việc, ý_thức tổ_chức kỷ_luật và kết_quả thực_hiện chức_trách nhiệm_vụ của cán_bộ quản_lý - | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 5 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : Tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ Cán_bộ đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ : 1 . Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này . 2 . Các tiêu_chí về két quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả . 3 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo , điều_hành các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc ngành , lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó ít_nhất 80% hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng . 4 . 100% cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên . Theo đó , cán_bộ sẽ được đánh_giá , xếp loại chất_lượng hoàn_thành tốt nhiệm_vụ khi đáp_ứng tiêu_chí sau : - Thực_hiện tốt các tiêu_chí chung về chính_trị tư_tưởng , đạo_đức lối sống , tác_phong , lề_lối làm_việc , ý_thức tổ_chức kỷ_luật và kết_quả thực_hiện chức_trách nhiệm_vụ của cán_bộ quản_lý - Hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả các nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao - Lãnh_đạo , chỉ_đạo , điều_hành các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc ngành , lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó ít_nhất 80% hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng . - 100% cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên . | 19,407 | |
Cán_bộ sẽ được đánh_giá , xếp loại chất_lượng hoàn_thành tốt nhiệm_vụ khi đáp_ứng tiêu_chí nào ? | Căn_cứ vào Điều 5 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : ... : - Thực_hiện tốt các tiêu_chí chung về chính_trị tư_tưởng, đạo_đức lối sống, tác_phong, lề_lối làm_việc, ý_thức tổ_chức kỷ_luật và kết_quả thực_hiện chức_trách nhiệm_vụ của cán_bộ quản_lý - Hoàn_thành đúng tiến_độ, bảo_đảm chất_lượng, hiệu_quả các nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật, theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao - Lãnh_đạo, chỉ_đạo, điều_hành các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị hoặc ngành, lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu, nhiệm_vụ, trong đó ít_nhất 80% hoàn_thành đúng tiến_độ, bảo_đảm chất_lượng. - 100% cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách, quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 5 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : Tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ Cán_bộ đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành tốt nhiệm_vụ : 1 . Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này . 2 . Các tiêu_chí về két quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả . 3 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo , điều_hành các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc ngành , lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó ít_nhất 80% hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng . 4 . 100% cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên . Theo đó , cán_bộ sẽ được đánh_giá , xếp loại chất_lượng hoàn_thành tốt nhiệm_vụ khi đáp_ứng tiêu_chí sau : - Thực_hiện tốt các tiêu_chí chung về chính_trị tư_tưởng , đạo_đức lối sống , tác_phong , lề_lối làm_việc , ý_thức tổ_chức kỷ_luật và kết_quả thực_hiện chức_trách nhiệm_vụ của cán_bộ quản_lý - Hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng , hiệu_quả các nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao - Lãnh_đạo , chỉ_đạo , điều_hành các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc ngành , lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành tất_cả các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ , trong đó ít_nhất 80% hoàn_thành đúng tiến_độ , bảo_đảm chất_lượng . - 100% cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên . | 19,408 | |
Tiêu_chí đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ hoàn_thành nhiệm_vụ là gì ? | Căn_cứ vào Điều 6 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ Cán_bộ đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ : 1. Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này. 2. Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật, theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành, trong đó có không quá 20% tiêu_chí chưa bảo_đảm chất_lượng, tiến_độ hoặc hiệu_quả thấp. 3. Lãnh_đạo, chỉ_đạo, điều_hành các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị hoặc ngành, lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành trên 70% các chỉ_tiêu, nhiệm_vụ. 4. Có ít_nhất 70% cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách, quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên. Như_vậy, cán_bộ sẽ được đánh_giá là hoàn_thành nhiệm_vụ khi đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chí như sau : - Thực_hiện tốt các tiêu_chí chung về chính_trị tư_tưởng, đạo_đức lối sống, tác_phong, lề_lối làm_việc, ý_thức tổ_chức kỷ_luật và kết_quả thực_hiện chức_trách nhiệm_vụ của cán_bộ quản_lý - Hoàn_thành các nhiệm_vụ, | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 6 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : Tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ Cán_bộ đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ : 1 . Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này . 2 . Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành , trong đó có không quá 20% tiêu_chí chưa bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ hoặc hiệu_quả thấp . 3 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo , điều_hành các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc ngành , lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành trên 70% các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ . 4 . Có ít_nhất 70% cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên . Như_vậy , cán_bộ sẽ được đánh_giá là hoàn_thành nhiệm_vụ khi đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chí như sau : - Thực_hiện tốt các tiêu_chí chung về chính_trị tư_tưởng , đạo_đức lối sống , tác_phong , lề_lối làm_việc , ý_thức tổ_chức kỷ_luật và kết_quả thực_hiện chức_trách nhiệm_vụ của cán_bộ quản_lý - Hoàn_thành các nhiệm_vụ , kế_hoạch đề ra hoặc công_việc được giao nhưng có không quá 20% tiêu_chí của các nhiệm_vụ , kế_hoạch , công_việc chưa bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng và đạt hiệu_quả thấp . - Lãnh_đạo , chỉ_đạo , điều_hành các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc ngành , lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành trên 70% các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ . - Có ít_nhất 70% cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên . | 19,409 | |
Tiêu_chí đánh_giá , xếp loại chất_lượng cán_bộ hoàn_thành nhiệm_vụ là gì ? | Căn_cứ vào Điều 6 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : ... các tiêu_chí chung về chính_trị tư_tưởng, đạo_đức lối sống, tác_phong, lề_lối làm_việc, ý_thức tổ_chức kỷ_luật và kết_quả thực_hiện chức_trách nhiệm_vụ của cán_bộ quản_lý - Hoàn_thành các nhiệm_vụ, kế_hoạch đề ra hoặc công_việc được giao nhưng có không quá 20% tiêu_chí của các nhiệm_vụ, kế_hoạch, công_việc chưa bảo_đảm tiến_độ, chất_lượng và đạt hiệu_quả thấp. - Lãnh_đạo, chỉ_đạo, điều_hành các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị hoặc ngành, lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành trên 70% các chỉ_tiêu, nhiệm_vụ. - Có ít_nhất 70% cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách, quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 6 Nghị_định 90/2020 / NĐ-CP quy_định như sau : Tiêu_chí xếp loại chất_lượng cán_bộ ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ Cán_bộ đạt được tất_cả các tiêu_chí sau đây thì xếp loại chất_lượng ở mức hoàn_thành nhiệm_vụ : 1 . Đáp_ứng các tiêu_chí quy_định tại khoản 1 , khoản 2 , khoản 3 , khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định này . 2 . Các tiêu_chí về kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ theo quy_định của pháp_luật , theo kế_hoạch đề ra hoặc theo công_việc cụ_thể được giao đều hoàn_thành , trong đó có không quá 20% tiêu_chí chưa bảo_đảm chất_lượng , tiến_độ hoặc hiệu_quả thấp . 3 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo , điều_hành các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc ngành , lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành trên 70% các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ . 4 . Có ít_nhất 70% cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên . Như_vậy , cán_bộ sẽ được đánh_giá là hoàn_thành nhiệm_vụ khi đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chí như sau : - Thực_hiện tốt các tiêu_chí chung về chính_trị tư_tưởng , đạo_đức lối sống , tác_phong , lề_lối làm_việc , ý_thức tổ_chức kỷ_luật và kết_quả thực_hiện chức_trách nhiệm_vụ của cán_bộ quản_lý - Hoàn_thành các nhiệm_vụ , kế_hoạch đề ra hoặc công_việc được giao nhưng có không quá 20% tiêu_chí của các nhiệm_vụ , kế_hoạch , công_việc chưa bảo_đảm tiến_độ , chất_lượng và đạt hiệu_quả thấp . - Lãnh_đạo , chỉ_đạo , điều_hành các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc ngành , lĩnh_vực công_tác được giao phụ_trách hoàn_thành trên 70% các chỉ_tiêu , nhiệm_vụ . - Có ít_nhất 70% cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc thẩm_quyền phụ_trách , quản_lý trực_tiếp được đánh_giá hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên . | 19,410 | |
Mua , bán nợ trong chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài là gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... Mua , bán nợ là thoả_thuận bằng văn_bản về việc chuyển_giao quyền đòi nợ đối_với khoản nợ phát_sinh từ nghiệp_vụ cho vay , khoản trả thay trong nghiệp_vụ bảo_lãnh , theo đó bên bán nợ chuyển_giao quyền_sở_hữu khoản nợ cho bên mua nợ và nhận tiền thanh_toán từ bên mua nợ . Có_thể hiểu , mua , bán nợ trong chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài là thoả_thuận bằng văn_bản về việc chuyển_giao quyền đòi nợ đối_với khoản nợ phát_sinh từ nghiệp_vụ cho vay , khoản trả thay trong nghiệp_vụ bảo_lãnh , theo đó bên bán nợ chuyển_giao quyền_sở_hữu khoản nợ cho bên mua nợ và nhận tiền thanh_toán từ bên mua nợ . Mua , bán nợ ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Mua , bán nợ là thoả_thuận bằng văn_bản về việc chuyển_giao quyền đòi nợ đối_với khoản nợ phát_sinh từ nghiệp_vụ cho vay , khoản trả thay trong nghiệp_vụ bảo_lãnh , theo đó bên bán nợ chuyển_giao quyền_sở_hữu khoản nợ cho bên mua nợ và nhận tiền thanh_toán từ bên mua nợ . Có_thể hiểu , mua , bán nợ trong chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài là thoả_thuận bằng văn_bản về việc chuyển_giao quyền đòi nợ đối_với khoản nợ phát_sinh từ nghiệp_vụ cho vay , khoản trả thay trong nghiệp_vụ bảo_lãnh , theo đó bên bán nợ chuyển_giao quyền_sở_hữu khoản nợ cho bên mua nợ và nhận tiền thanh_toán từ bên mua nợ . Mua , bán nợ ( Hình từ Internet ) | 19,411 | |
Để được mua , bán nợ trong chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thì cần đáp_ứng những điều_kiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... Điều_kiện khoản nợ được mua, bán Các khoản nợ được mua, bán phải đáp_ứng các điều_kiện sau : 1. Hồ_sơ, chứng_từ và các tài_liệu có liên_quan của khoản nợ được mua, bán, hợp_đồng bảo_đảm ( nếu có ) do bên bán nợ cung_cấp phải phản_ánh đầy_đủ, chính_xác thực_trạng khoản nợ theo đúng quy_định của pháp_luật. 2. Không có thoả_thuận bằng văn_bản về việc không được mua, bán khoản nợ. 3. Khoản nợ không được sử_dụng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự tại thời_điểm mua, bán nợ trừ trường_hợp bên nhận bảo_đảm đồng_ý bằng văn_bản về việc bán nợ. Theo đó, để được mua, bán nợ trong chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thì cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Hồ_sơ, chứng_từ và các tài_liệu có liên_quan của khoản nợ được mua, bán, hợp_đồng bảo_đảm ( nếu có ) do bên bán nợ cung_cấp phải phản_ánh đầy_đủ, chính_xác thực_trạng khoản nợ theo đúng quy_định của pháp_luật. - Không có thoả_thuận bằng văn_bản về việc không được mua, bán khoản nợ. - Khoản nợ không được sử_dụng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Điều_kiện khoản nợ được mua , bán Các khoản nợ được mua , bán phải đáp_ứng các điều_kiện sau : 1 . Hồ_sơ , chứng_từ và các tài_liệu có liên_quan của khoản nợ được mua , bán , hợp_đồng bảo_đảm ( nếu có ) do bên bán nợ cung_cấp phải phản_ánh đầy_đủ , chính_xác thực_trạng khoản nợ theo đúng quy_định của pháp_luật . 2 . Không có thoả_thuận bằng văn_bản về việc không được mua , bán khoản nợ . 3 . Khoản nợ không được sử_dụng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự tại thời_điểm mua , bán nợ trừ trường_hợp bên nhận bảo_đảm đồng_ý bằng văn_bản về việc bán nợ . Theo đó , để được mua , bán nợ trong chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thì cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Hồ_sơ , chứng_từ và các tài_liệu có liên_quan của khoản nợ được mua , bán , hợp_đồng bảo_đảm ( nếu có ) do bên bán nợ cung_cấp phải phản_ánh đầy_đủ , chính_xác thực_trạng khoản nợ theo đúng quy_định của pháp_luật . - Không có thoả_thuận bằng văn_bản về việc không được mua , bán khoản nợ . - Khoản nợ không được sử_dụng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự tại thời_điểm mua , bán nợ trừ trường_hợp bên nhận bảo_đảm đồng_ý bằng văn_bản về việc bán nợ . | 19,412 | |
Để được mua , bán nợ trong chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thì cần đáp_ứng những điều_kiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... đúng quy_định của pháp_luật. - Không có thoả_thuận bằng văn_bản về việc không được mua, bán khoản nợ. - Khoản nợ không được sử_dụng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự tại thời_điểm mua, bán nợ trừ trường_hợp bên nhận bảo_đảm đồng_ý bằng văn_bản về việc bán nợ. Điều_kiện khoản nợ được mua, bán Các khoản nợ được mua, bán phải đáp_ứng các điều_kiện sau : 1. Hồ_sơ, chứng_từ và các tài_liệu có liên_quan của khoản nợ được mua, bán, hợp_đồng bảo_đảm ( nếu có ) do bên bán nợ cung_cấp phải phản_ánh đầy_đủ, chính_xác thực_trạng khoản nợ theo đúng quy_định của pháp_luật. 2. Không có thoả_thuận bằng văn_bản về việc không được mua, bán khoản nợ. 3. Khoản nợ không được sử_dụng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự tại thời_điểm mua, bán nợ trừ trường_hợp bên nhận bảo_đảm đồng_ý bằng văn_bản về việc bán nợ. Theo đó, để được mua, bán nợ trong chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thì cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Hồ_sơ, chứng_từ và các tài_liệu có liên_quan của khoản nợ được mua, bán, hợp_đồng | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Điều_kiện khoản nợ được mua , bán Các khoản nợ được mua , bán phải đáp_ứng các điều_kiện sau : 1 . Hồ_sơ , chứng_từ và các tài_liệu có liên_quan của khoản nợ được mua , bán , hợp_đồng bảo_đảm ( nếu có ) do bên bán nợ cung_cấp phải phản_ánh đầy_đủ , chính_xác thực_trạng khoản nợ theo đúng quy_định của pháp_luật . 2 . Không có thoả_thuận bằng văn_bản về việc không được mua , bán khoản nợ . 3 . Khoản nợ không được sử_dụng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự tại thời_điểm mua , bán nợ trừ trường_hợp bên nhận bảo_đảm đồng_ý bằng văn_bản về việc bán nợ . Theo đó , để được mua , bán nợ trong chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thì cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Hồ_sơ , chứng_từ và các tài_liệu có liên_quan của khoản nợ được mua , bán , hợp_đồng bảo_đảm ( nếu có ) do bên bán nợ cung_cấp phải phản_ánh đầy_đủ , chính_xác thực_trạng khoản nợ theo đúng quy_định của pháp_luật . - Không có thoả_thuận bằng văn_bản về việc không được mua , bán khoản nợ . - Khoản nợ không được sử_dụng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự tại thời_điểm mua , bán nợ trừ trường_hợp bên nhận bảo_đảm đồng_ý bằng văn_bản về việc bán nợ . | 19,413 | |
Để được mua , bán nợ trong chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thì cần đáp_ứng những điều_kiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... , bán nợ trong chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thì cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Hồ_sơ, chứng_từ và các tài_liệu có liên_quan của khoản nợ được mua, bán, hợp_đồng bảo_đảm ( nếu có ) do bên bán nợ cung_cấp phải phản_ánh đầy_đủ, chính_xác thực_trạng khoản nợ theo đúng quy_định của pháp_luật. - Không có thoả_thuận bằng văn_bản về việc không được mua, bán khoản nợ. - Khoản nợ không được sử_dụng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự tại thời_điểm mua, bán nợ trừ trường_hợp bên nhận bảo_đảm đồng_ý bằng văn_bản về việc bán nợ. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Điều_kiện khoản nợ được mua , bán Các khoản nợ được mua , bán phải đáp_ứng các điều_kiện sau : 1 . Hồ_sơ , chứng_từ và các tài_liệu có liên_quan của khoản nợ được mua , bán , hợp_đồng bảo_đảm ( nếu có ) do bên bán nợ cung_cấp phải phản_ánh đầy_đủ , chính_xác thực_trạng khoản nợ theo đúng quy_định của pháp_luật . 2 . Không có thoả_thuận bằng văn_bản về việc không được mua , bán khoản nợ . 3 . Khoản nợ không được sử_dụng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự tại thời_điểm mua , bán nợ trừ trường_hợp bên nhận bảo_đảm đồng_ý bằng văn_bản về việc bán nợ . Theo đó , để được mua , bán nợ trong chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thì cần đáp_ứng những điều_kiện sau : - Hồ_sơ , chứng_từ và các tài_liệu có liên_quan của khoản nợ được mua , bán , hợp_đồng bảo_đảm ( nếu có ) do bên bán nợ cung_cấp phải phản_ánh đầy_đủ , chính_xác thực_trạng khoản nợ theo đúng quy_định của pháp_luật . - Không có thoả_thuận bằng văn_bản về việc không được mua , bán khoản nợ . - Khoản nợ không được sử_dụng để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ dân_sự tại thời_điểm mua , bán nợ trừ trường_hợp bên nhận bảo_đảm đồng_ý bằng văn_bản về việc bán nợ . | 19,414 | |
Chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện mua , bán nợ dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... Nguyên_tắc thực_hiện mua, bán nợ 1. Hoạt_động mua, bán nợ không trái với nội_dung quy_định tại hợp_đồng cấp tín_dụng, hợp_đồng bảo_đảm đã ký_kết giữa bên bán nợ, khách_hàng và bên bảo_đảm. 2. Hoạt_động mua, bán nợ do các bên tự thoả_thuận, tuân_thủ quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan. 3. Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chỉ được mua nợ khi được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( sau đây gọi là Ngân_hàng Nhà_nước ) chấp_thuận hoạt_động mua nợ tại Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng, Giấy_phép thành_lập của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi là Giấy_phép ) và có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3%, trừ trường_hợp mua nợ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt. Trường_hợp bán nợ thì không phải xin phép Ngân_hàng Nhà_nước. 4. Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải ban_hành quy_định nội_bộ về hoạt_động mua, bán nợ ( trong đó có quy_định rõ về phân_cấp thẩm_quyền theo nguyên_tắc phân_định trách_nhiệm giữa khâu thẩm_định và quyết_định mua, bán nợ ; phương_thức mua, bán nợ ; quy_trình mua, bán nợ ; quy_trình định_giá khoản | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ 1 . Hoạt_động mua , bán nợ không trái với nội_dung quy_định tại hợp_đồng cấp tín_dụng , hợp_đồng bảo_đảm đã ký_kết giữa bên bán nợ , khách_hàng và bên bảo_đảm . 2 . Hoạt_động mua , bán nợ do các bên tự thoả_thuận , tuân_thủ quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chỉ được mua nợ khi được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( sau đây gọi là Ngân_hàng Nhà_nước ) chấp_thuận hoạt_động mua nợ tại Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , Giấy_phép thành_lập của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi là Giấy_phép ) và có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% , trừ trường_hợp mua nợ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt . Trường_hợp bán nợ thì không phải xin phép Ngân_hàng Nhà_nước . 4 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải ban_hành quy_định nội_bộ về hoạt_động mua , bán nợ ( trong đó có quy_định rõ về phân_cấp thẩm_quyền theo nguyên_tắc phân_định trách_nhiệm giữa khâu thẩm_định và quyết_định mua , bán nợ ; phương_thức mua , bán nợ ; quy_trình mua , bán nợ ; quy_trình định_giá khoản nợ ; quy_trình bán_đấu_giá khoản nợ trong trường_hợp tự đấu_giá khoản nợ và quản_trị rủi_ro đối_với hoạt_động mua , bán nợ ) trước thực_hiện mua , bán nợ . 5 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài mua nợ phải tuân_thủ các quy_định pháp_luật về bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . 6 . Bên bán nợ không mua lại các khoản nợ đã bán . 7 . Tổ_chức tín_dụng không được bán nợ cho công_ty con của chính tổ_chức tín_dụng đó , trừ trường_hợp bán nợ cho công_ty quản_lý nợ và khai_thác tài_sản của tổ_chức tín_dụng mẹ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt . 8 . Công_ty quản_lý nợ và khai_thác tài_sản là công_ty con của tổ_chức tín_dụng chỉ được mua nợ của tổ_chức tín_dụng khác , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài khi tổ_chức tín_dụng mẹ có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% , trừ trường_hợp mua nợ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt . 9 . Trường_hợp bán một phần khoản nợ hoặc bán một khoản nợ cho nhiều bên mua nợ , thì bên bán nợ và các bên mua nợ thoả_thuận với nhau về tỷ_lệ tham_gia , phương_thức thực_hiện , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên , phân_chia giá_trị tài_sản đảm_bảo ( nếu có ) cho phần nợ được mua , bán và các nội_dung cụ_thể khác tại hợp_đồng mua , bán nợ đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 10 . Các khoản nợ được mua , bán nợ phải được theo_dõi , hạch_toán_kế_toán và báo_cáo thống_kê theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện mua , bán nợ dựa trên những nguyên_tắc như quy_định trên . | 19,415 | |
Chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện mua , bán nợ dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... về phân_cấp thẩm_quyền theo nguyên_tắc phân_định trách_nhiệm giữa khâu thẩm_định và quyết_định mua, bán nợ ; phương_thức mua, bán nợ ; quy_trình mua, bán nợ ; quy_trình định_giá khoản nợ ; quy_trình bán_đấu_giá khoản nợ trong trường_hợp tự đấu_giá khoản nợ và quản_trị rủi_ro đối_với hoạt_động mua, bán nợ ) trước thực_hiện mua, bán nợ. 5. Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài mua nợ phải tuân_thủ các quy_định pháp_luật về bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài. 6. Bên bán nợ không mua lại các khoản nợ đã bán. 7. Tổ_chức tín_dụng không được bán nợ cho công_ty con của chính tổ_chức tín_dụng đó, trừ trường_hợp bán nợ cho công_ty quản_lý nợ và khai_thác tài_sản của tổ_chức tín_dụng mẹ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt. 8. Công_ty quản_lý nợ và khai_thác tài_sản là công_ty con của tổ_chức tín_dụng chỉ được mua nợ của tổ_chức tín_dụng khác, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài khi tổ_chức tín_dụng mẹ có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3%, trừ trường_hợp mua nợ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt. 9. Trường_hợp bán một phần khoản nợ | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ 1 . Hoạt_động mua , bán nợ không trái với nội_dung quy_định tại hợp_đồng cấp tín_dụng , hợp_đồng bảo_đảm đã ký_kết giữa bên bán nợ , khách_hàng và bên bảo_đảm . 2 . Hoạt_động mua , bán nợ do các bên tự thoả_thuận , tuân_thủ quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chỉ được mua nợ khi được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( sau đây gọi là Ngân_hàng Nhà_nước ) chấp_thuận hoạt_động mua nợ tại Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , Giấy_phép thành_lập của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi là Giấy_phép ) và có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% , trừ trường_hợp mua nợ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt . Trường_hợp bán nợ thì không phải xin phép Ngân_hàng Nhà_nước . 4 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải ban_hành quy_định nội_bộ về hoạt_động mua , bán nợ ( trong đó có quy_định rõ về phân_cấp thẩm_quyền theo nguyên_tắc phân_định trách_nhiệm giữa khâu thẩm_định và quyết_định mua , bán nợ ; phương_thức mua , bán nợ ; quy_trình mua , bán nợ ; quy_trình định_giá khoản nợ ; quy_trình bán_đấu_giá khoản nợ trong trường_hợp tự đấu_giá khoản nợ và quản_trị rủi_ro đối_với hoạt_động mua , bán nợ ) trước thực_hiện mua , bán nợ . 5 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài mua nợ phải tuân_thủ các quy_định pháp_luật về bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . 6 . Bên bán nợ không mua lại các khoản nợ đã bán . 7 . Tổ_chức tín_dụng không được bán nợ cho công_ty con của chính tổ_chức tín_dụng đó , trừ trường_hợp bán nợ cho công_ty quản_lý nợ và khai_thác tài_sản của tổ_chức tín_dụng mẹ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt . 8 . Công_ty quản_lý nợ và khai_thác tài_sản là công_ty con của tổ_chức tín_dụng chỉ được mua nợ của tổ_chức tín_dụng khác , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài khi tổ_chức tín_dụng mẹ có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% , trừ trường_hợp mua nợ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt . 9 . Trường_hợp bán một phần khoản nợ hoặc bán một khoản nợ cho nhiều bên mua nợ , thì bên bán nợ và các bên mua nợ thoả_thuận với nhau về tỷ_lệ tham_gia , phương_thức thực_hiện , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên , phân_chia giá_trị tài_sản đảm_bảo ( nếu có ) cho phần nợ được mua , bán và các nội_dung cụ_thể khác tại hợp_đồng mua , bán nợ đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 10 . Các khoản nợ được mua , bán nợ phải được theo_dõi , hạch_toán_kế_toán và báo_cáo thống_kê theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện mua , bán nợ dựa trên những nguyên_tắc như quy_định trên . | 19,416 | |
Chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện mua , bán nợ dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định như sau : ... nước_ngoài khi tổ_chức tín_dụng mẹ có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3%, trừ trường_hợp mua nợ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt. 9. Trường_hợp bán một phần khoản nợ hoặc bán một khoản nợ cho nhiều bên mua nợ, thì bên bán nợ và các bên mua nợ thoả_thuận với nhau về tỷ_lệ tham_gia, phương_thức thực_hiện, quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên, phân_chia giá_trị tài_sản đảm_bảo ( nếu có ) cho phần nợ được mua, bán và các nội_dung cụ_thể khác tại hợp_đồng mua, bán nợ đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật. 10. Các khoản nợ được mua, bán nợ phải được theo_dõi, hạch_toán_kế_toán và báo_cáo thống_kê theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện mua, bán nợ dựa trên những nguyên_tắc như quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 5 Thông_tư 09/2015/TT-NHNN quy_định như sau : Nguyên_tắc thực_hiện mua , bán nợ 1 . Hoạt_động mua , bán nợ không trái với nội_dung quy_định tại hợp_đồng cấp tín_dụng , hợp_đồng bảo_đảm đã ký_kết giữa bên bán nợ , khách_hàng và bên bảo_đảm . 2 . Hoạt_động mua , bán nợ do các bên tự thoả_thuận , tuân_thủ quy_định tại Thông_tư này và quy_định của pháp_luật có liên_quan . 3 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài chỉ được mua nợ khi được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ( sau đây gọi là Ngân_hàng Nhà_nước ) chấp_thuận hoạt_động mua nợ tại Giấy_phép thành_lập và hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , Giấy_phép thành_lập của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( sau đây gọi là Giấy_phép ) và có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% , trừ trường_hợp mua nợ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt . Trường_hợp bán nợ thì không phải xin phép Ngân_hàng Nhà_nước . 4 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải ban_hành quy_định nội_bộ về hoạt_động mua , bán nợ ( trong đó có quy_định rõ về phân_cấp thẩm_quyền theo nguyên_tắc phân_định trách_nhiệm giữa khâu thẩm_định và quyết_định mua , bán nợ ; phương_thức mua , bán nợ ; quy_trình mua , bán nợ ; quy_trình định_giá khoản nợ ; quy_trình bán_đấu_giá khoản nợ trong trường_hợp tự đấu_giá khoản nợ và quản_trị rủi_ro đối_với hoạt_động mua , bán nợ ) trước thực_hiện mua , bán nợ . 5 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài mua nợ phải tuân_thủ các quy_định pháp_luật về bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài . 6 . Bên bán nợ không mua lại các khoản nợ đã bán . 7 . Tổ_chức tín_dụng không được bán nợ cho công_ty con của chính tổ_chức tín_dụng đó , trừ trường_hợp bán nợ cho công_ty quản_lý nợ và khai_thác tài_sản của tổ_chức tín_dụng mẹ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt . 8 . Công_ty quản_lý nợ và khai_thác tài_sản là công_ty con của tổ_chức tín_dụng chỉ được mua nợ của tổ_chức tín_dụng khác , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài khi tổ_chức tín_dụng mẹ có tỷ_lệ nợ xấu dưới 3% , trừ trường_hợp mua nợ theo phương_án tái cơ_cấu đã được phê_duyệt . 9 . Trường_hợp bán một phần khoản nợ hoặc bán một khoản nợ cho nhiều bên mua nợ , thì bên bán nợ và các bên mua nợ thoả_thuận với nhau về tỷ_lệ tham_gia , phương_thức thực_hiện , quyền và nghĩa_vụ của mỗi bên , phân_chia giá_trị tài_sản đảm_bảo ( nếu có ) cho phần nợ được mua , bán và các nội_dung cụ_thể khác tại hợp_đồng mua , bán nợ đảm_bảo phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 10 . Các khoản nợ được mua , bán nợ phải được theo_dõi , hạch_toán_kế_toán và báo_cáo thống_kê theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài thực_hiện mua , bán nợ dựa trên những nguyên_tắc như quy_định trên . | 19,417 | |
Có bắt_buộc phải sử_dụng chứng_thư số trong giao_dịch thuế điện_tử hay không ? | Trước_hết cần hiểu chứng_thư số trong trường_hợp này là gì ? Căn_cứ khoản 7 Điều 3 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP , chứng_thư số được quy_định như sau : ... 7. " Chứng_thư số " là một dạng chứng_thư điện_tử do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số cấp nhằm cung_cấp thông_tin định_danh cho khoá công_khai của một cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân, từ đó xác_nhận cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân là người ký chữ_ký số bằng việc sử_dụng khoá bí_mật tương_ứng. Mà theo quy_định tại khoản 6 Điều này, chữ_ký số được hiểu là : " 6. " Chữ_ký số " là một dạng chữ_ký điện_tử được tạo ra bằng sự biến_đổi một thông_điệp dữ_liệu sử_dụng hệ_thống mật_mã không đối_xứng, theo đó, người có được thông_điệp dữ_liệu ban_đầu và khoá công_khai của người ký có_thể xác_định được chính_xác : a ) Việc biến_đổi nêu trên được tạo ra bằng đúng khoá bí_mật tương_ứng với khoá công_khai trong cùng một cặp khoá ; b ) Sự toàn_vẹn nội_dung của thông_điệp dữ_liệu kể từ khi thực_hiện việc biến_đổi nêu trên. " Theo đó, chứng_thư số đang còn hiệu_lực phải được sử_dụng khi thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định về ký điện_tử trong giao_dịch điện_tử cụ_thể như sau : " Điều | None | 1 | Trước_hết cần hiểu chứng_thư số trong trường_hợp này là gì ? Căn_cứ khoản 7 Điều 3 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP , chứng_thư số được quy_định như sau : 7 . " Chứng_thư số " là một dạng chứng_thư điện_tử do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số cấp nhằm cung_cấp thông_tin định_danh cho khoá công_khai của một cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , từ đó xác_nhận cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là người ký chữ_ký số bằng việc sử_dụng khoá bí_mật tương_ứng . Mà theo quy_định tại khoản 6 Điều này , chữ_ký số được hiểu là : " 6 . " Chữ_ký số " là một dạng chữ_ký điện_tử được tạo ra bằng sự biến_đổi một thông_điệp dữ_liệu sử_dụng hệ_thống mật_mã không đối_xứng , theo đó , người có được thông_điệp dữ_liệu ban_đầu và khoá công_khai của người ký có_thể xác_định được chính_xác : a ) Việc biến_đổi nêu trên được tạo ra bằng đúng khoá bí_mật tương_ứng với khoá công_khai trong cùng một cặp khoá ; b ) Sự toàn_vẹn nội_dung của thông_điệp dữ_liệu kể từ khi thực_hiện việc biến_đổi nêu trên . " Theo đó , chứng_thư số đang còn hiệu_lực phải được sử_dụng khi thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định về ký điện_tử trong giao_dịch điện_tử cụ_thể như sau : " Điều 7 . Ký điện_tử trong giao_dịch thuế điện_tử 1 . Người nộp thuế khi thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử phải sử_dụng chứng_thư số đang còn hiệu_lực do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng cấp , hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ký số trên các hồ_sơ thuế , chứng_từ thuế điện_tử trừ một số trường hợp sau : a ) Người nộp thuế là cá_nhân đã có mã_số thuế chưa được cấp chứng_thư số . b ) Người nộp thuế thực_hiện đăng_ký thuế lần đầu và cấp mã_số thuế theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư này . c ) Người nộp thuế lựa_chọn phương_thức nộp thuế điện_tử theo quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 4 Thông_tư này thực_hiện theo quy_định của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán . " Như_vậy , chứng_thư số phải được sử_dụng nhằm cung_cấp các thông_tin định_danh cho khoá công_khai của người nộp thuế khi thực_hiện các giao_dịch thuế điện_tử để ký số trên các hồ_sơ thuế , chứng_từ thuế điện_tử ( trừ một_số trường_hợp luật_định cụ_thể nêu trên ) . | 19,418 | |
Có bắt_buộc phải sử_dụng chứng_thư số trong giao_dịch thuế điện_tử hay không ? | Trước_hết cần hiểu chứng_thư số trong trường_hợp này là gì ? Căn_cứ khoản 7 Điều 3 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP , chứng_thư số được quy_định như sau : ... được sử_dụng khi thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định về ký điện_tử trong giao_dịch điện_tử cụ_thể như sau : " Điều 7. Ký điện_tử trong giao_dịch thuế điện_tử 1. Người nộp thuế khi thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử phải sử_dụng chứng_thư số đang còn hiệu_lực do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng cấp, hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp, hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ký số trên các hồ_sơ thuế, chứng_từ thuế điện_tử trừ một số trường hợp sau : a ) Người nộp thuế là cá_nhân đã có mã_số thuế chưa được cấp chứng_thư số. b ) Người nộp thuế thực_hiện đăng_ký thuế lần đầu và cấp mã_số thuế theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư này. c ) Người nộp thuế lựa_chọn phương_thức nộp thuế điện_tử theo quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 4 Thông_tư này thực_hiện theo quy_định của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán. " Như_vậy, chứng_thư số phải được sử_dụng nhằm cung_cấp các thông_tin định_danh cho khoá công_khai của người nộp thuế khi thực_hiện các giao_dịch thuế điện_tử để ký số | None | 1 | Trước_hết cần hiểu chứng_thư số trong trường_hợp này là gì ? Căn_cứ khoản 7 Điều 3 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP , chứng_thư số được quy_định như sau : 7 . " Chứng_thư số " là một dạng chứng_thư điện_tử do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số cấp nhằm cung_cấp thông_tin định_danh cho khoá công_khai của một cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , từ đó xác_nhận cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là người ký chữ_ký số bằng việc sử_dụng khoá bí_mật tương_ứng . Mà theo quy_định tại khoản 6 Điều này , chữ_ký số được hiểu là : " 6 . " Chữ_ký số " là một dạng chữ_ký điện_tử được tạo ra bằng sự biến_đổi một thông_điệp dữ_liệu sử_dụng hệ_thống mật_mã không đối_xứng , theo đó , người có được thông_điệp dữ_liệu ban_đầu và khoá công_khai của người ký có_thể xác_định được chính_xác : a ) Việc biến_đổi nêu trên được tạo ra bằng đúng khoá bí_mật tương_ứng với khoá công_khai trong cùng một cặp khoá ; b ) Sự toàn_vẹn nội_dung của thông_điệp dữ_liệu kể từ khi thực_hiện việc biến_đổi nêu trên . " Theo đó , chứng_thư số đang còn hiệu_lực phải được sử_dụng khi thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định về ký điện_tử trong giao_dịch điện_tử cụ_thể như sau : " Điều 7 . Ký điện_tử trong giao_dịch thuế điện_tử 1 . Người nộp thuế khi thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử phải sử_dụng chứng_thư số đang còn hiệu_lực do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng cấp , hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ký số trên các hồ_sơ thuế , chứng_từ thuế điện_tử trừ một số trường hợp sau : a ) Người nộp thuế là cá_nhân đã có mã_số thuế chưa được cấp chứng_thư số . b ) Người nộp thuế thực_hiện đăng_ký thuế lần đầu và cấp mã_số thuế theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư này . c ) Người nộp thuế lựa_chọn phương_thức nộp thuế điện_tử theo quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 4 Thông_tư này thực_hiện theo quy_định của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán . " Như_vậy , chứng_thư số phải được sử_dụng nhằm cung_cấp các thông_tin định_danh cho khoá công_khai của người nộp thuế khi thực_hiện các giao_dịch thuế điện_tử để ký số trên các hồ_sơ thuế , chứng_từ thuế điện_tử ( trừ một_số trường_hợp luật_định cụ_thể nêu trên ) . | 19,419 | |
Có bắt_buộc phải sử_dụng chứng_thư số trong giao_dịch thuế điện_tử hay không ? | Trước_hết cần hiểu chứng_thư số trong trường_hợp này là gì ? Căn_cứ khoản 7 Điều 3 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP , chứng_thư số được quy_định như sau : ... trung_gian thanh_toán. " Như_vậy, chứng_thư số phải được sử_dụng nhằm cung_cấp các thông_tin định_danh cho khoá công_khai của người nộp thuế khi thực_hiện các giao_dịch thuế điện_tử để ký số trên các hồ_sơ thuế, chứng_từ thuế điện_tử ( trừ một_số trường_hợp luật_định cụ_thể nêu trên ). | None | 1 | Trước_hết cần hiểu chứng_thư số trong trường_hợp này là gì ? Căn_cứ khoản 7 Điều 3 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP , chứng_thư số được quy_định như sau : 7 . " Chứng_thư số " là một dạng chứng_thư điện_tử do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số cấp nhằm cung_cấp thông_tin định_danh cho khoá công_khai của một cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , từ đó xác_nhận cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân là người ký chữ_ký số bằng việc sử_dụng khoá bí_mật tương_ứng . Mà theo quy_định tại khoản 6 Điều này , chữ_ký số được hiểu là : " 6 . " Chữ_ký số " là một dạng chữ_ký điện_tử được tạo ra bằng sự biến_đổi một thông_điệp dữ_liệu sử_dụng hệ_thống mật_mã không đối_xứng , theo đó , người có được thông_điệp dữ_liệu ban_đầu và khoá công_khai của người ký có_thể xác_định được chính_xác : a ) Việc biến_đổi nêu trên được tạo ra bằng đúng khoá bí_mật tương_ứng với khoá công_khai trong cùng một cặp khoá ; b ) Sự toàn_vẹn nội_dung của thông_điệp dữ_liệu kể từ khi thực_hiện việc biến_đổi nêu trên . " Theo đó , chứng_thư số đang còn hiệu_lực phải được sử_dụng khi thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định về ký điện_tử trong giao_dịch điện_tử cụ_thể như sau : " Điều 7 . Ký điện_tử trong giao_dịch thuế điện_tử 1 . Người nộp thuế khi thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử phải sử_dụng chứng_thư số đang còn hiệu_lực do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng cấp , hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ký số trên các hồ_sơ thuế , chứng_từ thuế điện_tử trừ một số trường hợp sau : a ) Người nộp thuế là cá_nhân đã có mã_số thuế chưa được cấp chứng_thư số . b ) Người nộp thuế thực_hiện đăng_ký thuế lần đầu và cấp mã_số thuế theo quy_định tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư này . c ) Người nộp thuế lựa_chọn phương_thức nộp thuế điện_tử theo quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều 4 Thông_tư này thực_hiện theo quy_định của ngân_hàng hoặc tổ_chức cung_ứng dịch_vụ trung_gian thanh_toán . " Như_vậy , chứng_thư số phải được sử_dụng nhằm cung_cấp các thông_tin định_danh cho khoá công_khai của người nộp thuế khi thực_hiện các giao_dịch thuế điện_tử để ký số trên các hồ_sơ thuế , chứng_từ thuế điện_tử ( trừ một_số trường_hợp luật_định cụ_thể nêu trên ) . | 19,420 | |
Được sử_dụng số điện_thoại_di_động thay cho chứng_thư số khi thực_hiện các giao_dịch thuế điện_tử hay không ? | Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 7 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định cụ_thể như sau : ... " 2. Đăng_ký sử_dụng chứng_thư số, số điện_thoại_di_động để thực_hiện giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực thuế a ) Người nộp thuế được đăng_ký một hoặc nhiều chứng_thư số để thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử ; được sử_dụng nhiều chứng_thư số cho một thủ_tục hành_chính thuế. b ) Trước khi sử_dụng chứng_thư số để thực_hiện các giao_dịch thuế điện_tử, người nộp thuế phải đăng_ký chứng_thư số với cơ_quan thuế. c ) Đối_với cá_nhân nêu tại điểm a khoản 1 Điều này được đăng_ký một_số điện_thoại_di_động duy_nhất để nhận mã xác_thực giao_dịch điện_tử qua “ tin nhắn ” theo từng lần giao_dịch điện_tử với cơ_quan thuế. d ) Đối_với người nộp thuế theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này được đăng_ký một_số điện_thoại_di_động duy_nhất của cá_nhân hoặc cá_nhân là người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức để nhận mã xác_thực giao_dịch điện_tử qua “ tin nhắn ” khi nộp hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu bằng điện_tử đến cơ_quan thuế. 3. Trường hợp người nộp thuế có thay_đổi một trong các thông_tin nêu tại khoản 1, khoản 2 Điều này và điểm c khoản 1 Điều 10 thì người nộp thuế có trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 7 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định cụ_thể như sau : " 2 . Đăng_ký sử_dụng chứng_thư số , số điện_thoại_di_động để thực_hiện giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực thuế a ) Người nộp thuế được đăng_ký một hoặc nhiều chứng_thư số để thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử ; được sử_dụng nhiều chứng_thư số cho một thủ_tục hành_chính thuế . b ) Trước khi sử_dụng chứng_thư số để thực_hiện các giao_dịch thuế điện_tử , người nộp thuế phải đăng_ký chứng_thư số với cơ_quan thuế . c ) Đối_với cá_nhân nêu tại điểm a khoản 1 Điều này được đăng_ký một_số điện_thoại_di_động duy_nhất để nhận mã xác_thực giao_dịch điện_tử qua “ tin nhắn ” theo từng lần giao_dịch điện_tử với cơ_quan thuế . d ) Đối_với người nộp thuế theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này được đăng_ký một_số điện_thoại_di_động duy_nhất của cá_nhân hoặc cá_nhân là người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức để nhận mã xác_thực giao_dịch điện_tử qua “ tin nhắn ” khi nộp hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu bằng điện_tử đến cơ_quan thuế . 3 . Trường hợp người nộp thuế có thay_đổi một trong các thông_tin nêu tại khoản 1 , khoản 2 Điều này và điểm c khoản 1 Điều 10 thì người nộp thuế có trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi , bổ_sung kịp_thời theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này . " Như_vậy , số điện_thoại_di_động chỉ được dùng để nhận mã xác_thực giao_dịch điện_tử theo từng lần giao_dịch điện_tử với cơ_quan thuế khi đăng_ký chứng_thư số mà thôi . Còn khi thực_hiện hoạt_động giao_dịch thuế điện_tử , người nộp thuế phải đăng_ký sử_dụng chứng_thư số . | 19,421 | |
Được sử_dụng số điện_thoại_di_động thay cho chứng_thư số khi thực_hiện các giao_dịch thuế điện_tử hay không ? | Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 7 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định cụ_thể như sau : ... nộp thuế có thay_đổi một trong các thông_tin nêu tại khoản 1, khoản 2 Điều này và điểm c khoản 1 Điều 10 thì người nộp thuế có trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi, bổ_sung kịp_thời theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này. " Như_vậy, số điện_thoại_di_động chỉ được dùng để nhận mã xác_thực giao_dịch điện_tử theo từng lần giao_dịch điện_tử với cơ_quan thuế khi đăng_ký chứng_thư số mà thôi. Còn khi thực_hiện hoạt_động giao_dịch thuế điện_tử, người nộp thuế phải đăng_ký sử_dụng chứng_thư số. " 2. Đăng_ký sử_dụng chứng_thư số, số điện_thoại_di_động để thực_hiện giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực thuế a ) Người nộp thuế được đăng_ký một hoặc nhiều chứng_thư số để thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử ; được sử_dụng nhiều chứng_thư số cho một thủ_tục hành_chính thuế. b ) Trước khi sử_dụng chứng_thư số để thực_hiện các giao_dịch thuế điện_tử, người nộp thuế phải đăng_ký chứng_thư số với cơ_quan thuế. c ) Đối_với cá_nhân nêu tại điểm a khoản 1 Điều này được đăng_ký một_số điện_thoại_di_động duy_nhất để nhận mã xác_thực giao_dịch điện_tử qua “ tin nhắn ” theo từng lần giao_dịch điện_tử với cơ_quan thuế. d ) Đối_với | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 7 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định cụ_thể như sau : " 2 . Đăng_ký sử_dụng chứng_thư số , số điện_thoại_di_động để thực_hiện giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực thuế a ) Người nộp thuế được đăng_ký một hoặc nhiều chứng_thư số để thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử ; được sử_dụng nhiều chứng_thư số cho một thủ_tục hành_chính thuế . b ) Trước khi sử_dụng chứng_thư số để thực_hiện các giao_dịch thuế điện_tử , người nộp thuế phải đăng_ký chứng_thư số với cơ_quan thuế . c ) Đối_với cá_nhân nêu tại điểm a khoản 1 Điều này được đăng_ký một_số điện_thoại_di_động duy_nhất để nhận mã xác_thực giao_dịch điện_tử qua “ tin nhắn ” theo từng lần giao_dịch điện_tử với cơ_quan thuế . d ) Đối_với người nộp thuế theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này được đăng_ký một_số điện_thoại_di_động duy_nhất của cá_nhân hoặc cá_nhân là người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức để nhận mã xác_thực giao_dịch điện_tử qua “ tin nhắn ” khi nộp hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu bằng điện_tử đến cơ_quan thuế . 3 . Trường hợp người nộp thuế có thay_đổi một trong các thông_tin nêu tại khoản 1 , khoản 2 Điều này và điểm c khoản 1 Điều 10 thì người nộp thuế có trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi , bổ_sung kịp_thời theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này . " Như_vậy , số điện_thoại_di_động chỉ được dùng để nhận mã xác_thực giao_dịch điện_tử theo từng lần giao_dịch điện_tử với cơ_quan thuế khi đăng_ký chứng_thư số mà thôi . Còn khi thực_hiện hoạt_động giao_dịch thuế điện_tử , người nộp thuế phải đăng_ký sử_dụng chứng_thư số . | 19,422 | |
Được sử_dụng số điện_thoại_di_động thay cho chứng_thư số khi thực_hiện các giao_dịch thuế điện_tử hay không ? | Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 7 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định cụ_thể như sau : ... khoản 1 Điều này được đăng_ký một_số điện_thoại_di_động duy_nhất để nhận mã xác_thực giao_dịch điện_tử qua “ tin nhắn ” theo từng lần giao_dịch điện_tử với cơ_quan thuế. d ) Đối_với người nộp thuế theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này được đăng_ký một_số điện_thoại_di_động duy_nhất của cá_nhân hoặc cá_nhân là người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức để nhận mã xác_thực giao_dịch điện_tử qua “ tin nhắn ” khi nộp hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu bằng điện_tử đến cơ_quan thuế. 3. Trường hợp người nộp thuế có thay_đổi một trong các thông_tin nêu tại khoản 1, khoản 2 Điều này và điểm c khoản 1 Điều 10 thì người nộp thuế có trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi, bổ_sung kịp_thời theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này. " Như_vậy, số điện_thoại_di_động chỉ được dùng để nhận mã xác_thực giao_dịch điện_tử theo từng lần giao_dịch điện_tử với cơ_quan thuế khi đăng_ký chứng_thư số mà thôi. Còn khi thực_hiện hoạt_động giao_dịch thuế điện_tử, người nộp thuế phải đăng_ký sử_dụng chứng_thư số. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 7 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định cụ_thể như sau : " 2 . Đăng_ký sử_dụng chứng_thư số , số điện_thoại_di_động để thực_hiện giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực thuế a ) Người nộp thuế được đăng_ký một hoặc nhiều chứng_thư số để thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử ; được sử_dụng nhiều chứng_thư số cho một thủ_tục hành_chính thuế . b ) Trước khi sử_dụng chứng_thư số để thực_hiện các giao_dịch thuế điện_tử , người nộp thuế phải đăng_ký chứng_thư số với cơ_quan thuế . c ) Đối_với cá_nhân nêu tại điểm a khoản 1 Điều này được đăng_ký một_số điện_thoại_di_động duy_nhất để nhận mã xác_thực giao_dịch điện_tử qua “ tin nhắn ” theo từng lần giao_dịch điện_tử với cơ_quan thuế . d ) Đối_với người nộp thuế theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này được đăng_ký một_số điện_thoại_di_động duy_nhất của cá_nhân hoặc cá_nhân là người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức để nhận mã xác_thực giao_dịch điện_tử qua “ tin nhắn ” khi nộp hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu bằng điện_tử đến cơ_quan thuế . 3 . Trường hợp người nộp thuế có thay_đổi một trong các thông_tin nêu tại khoản 1 , khoản 2 Điều này và điểm c khoản 1 Điều 10 thì người nộp thuế có trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi , bổ_sung kịp_thời theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này . " Như_vậy , số điện_thoại_di_động chỉ được dùng để nhận mã xác_thực giao_dịch điện_tử theo từng lần giao_dịch điện_tử với cơ_quan thuế khi đăng_ký chứng_thư số mà thôi . Còn khi thực_hiện hoạt_động giao_dịch thuế điện_tử , người nộp thuế phải đăng_ký sử_dụng chứng_thư số . | 19,423 | |
Được sử_dụng số điện_thoại_di_động thay cho chứng_thư số khi thực_hiện các giao_dịch thuế điện_tử hay không ? | Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 7 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định cụ_thể như sau : ... , người nộp thuế phải đăng_ký sử_dụng chứng_thư số. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 , khoản 3 Điều 7 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định cụ_thể như sau : " 2 . Đăng_ký sử_dụng chứng_thư số , số điện_thoại_di_động để thực_hiện giao_dịch điện_tử trong lĩnh_vực thuế a ) Người nộp thuế được đăng_ký một hoặc nhiều chứng_thư số để thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử ; được sử_dụng nhiều chứng_thư số cho một thủ_tục hành_chính thuế . b ) Trước khi sử_dụng chứng_thư số để thực_hiện các giao_dịch thuế điện_tử , người nộp thuế phải đăng_ký chứng_thư số với cơ_quan thuế . c ) Đối_với cá_nhân nêu tại điểm a khoản 1 Điều này được đăng_ký một_số điện_thoại_di_động duy_nhất để nhận mã xác_thực giao_dịch điện_tử qua “ tin nhắn ” theo từng lần giao_dịch điện_tử với cơ_quan thuế . d ) Đối_với người nộp thuế theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này được đăng_ký một_số điện_thoại_di_động duy_nhất của cá_nhân hoặc cá_nhân là người đại_diện theo pháp_luật của tổ_chức để nhận mã xác_thực giao_dịch điện_tử qua “ tin nhắn ” khi nộp hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu bằng điện_tử đến cơ_quan thuế . 3 . Trường hợp người nộp thuế có thay_đổi một trong các thông_tin nêu tại khoản 1 , khoản 2 Điều này và điểm c khoản 1 Điều 10 thì người nộp thuế có trách_nhiệm đăng_ký thay_đổi , bổ_sung kịp_thời theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này . " Như_vậy , số điện_thoại_di_động chỉ được dùng để nhận mã xác_thực giao_dịch điện_tử theo từng lần giao_dịch điện_tử với cơ_quan thuế khi đăng_ký chứng_thư số mà thôi . Còn khi thực_hiện hoạt_động giao_dịch thuế điện_tử , người nộp thuế phải đăng_ký sử_dụng chứng_thư số . | 19,424 | |
Chữ_ký số được sử_dụng như_thế_nào trong giao_dịch thuế điện_tử ? | Bên cạnh chứng_thư số , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể đối_với việc sử_dụng chữ_ký số và xác_thực giao_dịch điện_tử đối_với người nộp thuế theo q: ... Bên cạnh chứng_thư số, pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể đối_với việc sử_dụng chữ_ký số và xác_thực giao_dịch điện_tử đối_với người nộp thuế theo quy_định tại khoản 4 Điều 7 Thông_tư 19/2021/TT-BTC cụ_thể như sau : " 4. Sử_dụng chữ_ký số và xác_thực giao_dịch điện_tử đối_với người nộp thuế : a ) Người nộp thuế phải sử_dụng chữ_ký số bằng_chứng thư số quy_định tại khoản 1 và điểm a, điểm b khoản 2 Điều này để ký trên các chứng_từ điện_tử của người nộp thuế khi giao_dịch với cơ_quan thuế bằng phương_thức điện_tử. b ) Người nộp thuế ký hợp_đồng dịch_vụ làm thủ_tục về thuế với đại lý thuế thì đại_lý thuế sử_dụng chứng_thư số của đại_lý thuế để ký trên các chứng_từ điện_tử của người nộp thuế khi giao_dịch với cơ_quan thuế bằng phương_thức điện_tử. c ) Người nộp thuế là cá_nhân thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử với cơ_quan thuế nhưng chưa được cấp chứng_thư số thì : c. 1 ) Được sử_dụng mã xác_thực giao_dịch điện_tử do Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế hoặc hệ_thống của các cơ_quan có liên_quan đến giao_dịch điện_tử gửi qua “ tin nhắn ” đến số điện_thoại | None | 1 | Bên cạnh chứng_thư số , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể đối_với việc sử_dụng chữ_ký số và xác_thực giao_dịch điện_tử đối_với người nộp thuế theo quy_định tại khoản 4 Điều 7 Thông_tư 19/2021/TT-BTC cụ_thể như sau : " 4 . Sử_dụng chữ_ký số và xác_thực giao_dịch điện_tử đối_với người nộp thuế : a ) Người nộp thuế phải sử_dụng chữ_ký số bằng_chứng thư số quy_định tại khoản 1 và điểm a , điểm b khoản 2 Điều này để ký trên các chứng_từ điện_tử của người nộp thuế khi giao_dịch với cơ_quan thuế bằng phương_thức điện_tử . b ) Người nộp thuế ký hợp_đồng dịch_vụ làm thủ_tục về thuế với đại lý thuế thì đại_lý thuế sử_dụng chứng_thư số của đại_lý thuế để ký trên các chứng_từ điện_tử của người nộp thuế khi giao_dịch với cơ_quan thuế bằng phương_thức điện_tử . c ) Người nộp thuế là cá_nhân thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử với cơ_quan thuế nhưng chưa được cấp chứng_thư số thì : c . 1 ) Được sử_dụng mã xác_thực giao_dịch điện_tử do Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế hoặc hệ_thống của các cơ_quan có liên_quan đến giao_dịch điện_tử gửi qua “ tin nhắn ” đến số điện_thoại , hoặc qua địa_chỉ thư_điện_tử của người nộp thuế đã đăng_ký với cơ_quan thuế hoặc cơ_quan có liên_quan đến giao_dịch điện_tử ( sau đây gọi là SMS OTP ) ; c . 2 ) Hoặc được sử_dụng mã xác_thực giao_dịch điện_tử được sinh ra ngẫu_nhiên sau mỗi phút từ một thiết_bị điện_tử tự_động do cơ_quan thuế hoặc cơ_quan có liên_quan cung_cấp ( sau đây gọi là Token_OTP ) ; c . 3 ) Hoặc được sử_dụng mã xác_thực giao_dịch điện_tử tự sinh ra ngẫu_nhiên sau một khoảng thời_gian do ứng_dụng của cơ_quan thuế hoặc cơ_quan có liên_quan cung_cấp và được cài_đặt trên smartphone , máy_tính bảng ( sau đây gọi là Smart_OTP ) . c . 4 ) Hoặc xác_thực bằng sinh trắc học theo quy_định tại Nghị_định số 165/2018/NĐ-CP. d ) Người nộp thuế là tổ_chức , cá_nhân khai thay , nộp thuế thay cho tổ_chức , cá_nhân , nhà_thầu nước_ngoài thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử với cơ_quan thuế thì tổ_chức , cá_nhân khai thay , nộp thuế thay sử_dụng chứng_thư số của tổ_chức , cá_nhân khai thay , nộp thuế thay để ký trên các chứng_từ điện_tử khi giao_dịch với cơ_quan thuế bằng phương_thức điện_tử . " Như_vậy , đối_với hoạt_động giao_dịch điện_tử , trừ một_số trường_hợp cụ_thể , pháp_luật quy_định cần phải sử_dụng chứng_thư số đang còn hiệu_lực do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng cấp , hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ký số trên các hồ_sơ thuế , chứng_từ thuế điện_tử . Đồng_thời cũng đề ra những quy_định cụ_thể đối_với việc sử_dụng chữ_ký số để các chủ_thể liên_quan áp_dụng thực_hiện . | 19,425 | |
Chữ_ký số được sử_dụng như_thế_nào trong giao_dịch thuế điện_tử ? | Bên cạnh chứng_thư số , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể đối_với việc sử_dụng chữ_ký số và xác_thực giao_dịch điện_tử đối_với người nộp thuế theo q: ... Được sử_dụng mã xác_thực giao_dịch điện_tử do Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế hoặc hệ_thống của các cơ_quan có liên_quan đến giao_dịch điện_tử gửi qua “ tin nhắn ” đến số điện_thoại, hoặc qua địa_chỉ thư_điện_tử của người nộp thuế đã đăng_ký với cơ_quan thuế hoặc cơ_quan có liên_quan đến giao_dịch điện_tử ( sau đây gọi là SMS OTP ) ; c. 2 ) Hoặc được sử_dụng mã xác_thực giao_dịch điện_tử được sinh ra ngẫu_nhiên sau mỗi phút từ một thiết_bị điện_tử tự_động do cơ_quan thuế hoặc cơ_quan có liên_quan cung_cấp ( sau đây gọi là Token_OTP ) ; c. 3 ) Hoặc được sử_dụng mã xác_thực giao_dịch điện_tử tự sinh ra ngẫu_nhiên sau một khoảng thời_gian do ứng_dụng của cơ_quan thuế hoặc cơ_quan có liên_quan cung_cấp và được cài_đặt trên smartphone, máy_tính bảng ( sau đây gọi là Smart_OTP ). c. 4 ) Hoặc xác_thực bằng sinh trắc học theo quy_định tại Nghị_định số 165/2018/NĐ-CP. d ) Người nộp thuế là tổ_chức, cá_nhân khai thay, nộp thuế thay cho tổ_chức, cá_nhân, nhà_thầu nước_ngoài thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử với cơ_quan thuế thì tổ_chức, | None | 1 | Bên cạnh chứng_thư số , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể đối_với việc sử_dụng chữ_ký số và xác_thực giao_dịch điện_tử đối_với người nộp thuế theo quy_định tại khoản 4 Điều 7 Thông_tư 19/2021/TT-BTC cụ_thể như sau : " 4 . Sử_dụng chữ_ký số và xác_thực giao_dịch điện_tử đối_với người nộp thuế : a ) Người nộp thuế phải sử_dụng chữ_ký số bằng_chứng thư số quy_định tại khoản 1 và điểm a , điểm b khoản 2 Điều này để ký trên các chứng_từ điện_tử của người nộp thuế khi giao_dịch với cơ_quan thuế bằng phương_thức điện_tử . b ) Người nộp thuế ký hợp_đồng dịch_vụ làm thủ_tục về thuế với đại lý thuế thì đại_lý thuế sử_dụng chứng_thư số của đại_lý thuế để ký trên các chứng_từ điện_tử của người nộp thuế khi giao_dịch với cơ_quan thuế bằng phương_thức điện_tử . c ) Người nộp thuế là cá_nhân thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử với cơ_quan thuế nhưng chưa được cấp chứng_thư số thì : c . 1 ) Được sử_dụng mã xác_thực giao_dịch điện_tử do Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế hoặc hệ_thống của các cơ_quan có liên_quan đến giao_dịch điện_tử gửi qua “ tin nhắn ” đến số điện_thoại , hoặc qua địa_chỉ thư_điện_tử của người nộp thuế đã đăng_ký với cơ_quan thuế hoặc cơ_quan có liên_quan đến giao_dịch điện_tử ( sau đây gọi là SMS OTP ) ; c . 2 ) Hoặc được sử_dụng mã xác_thực giao_dịch điện_tử được sinh ra ngẫu_nhiên sau mỗi phút từ một thiết_bị điện_tử tự_động do cơ_quan thuế hoặc cơ_quan có liên_quan cung_cấp ( sau đây gọi là Token_OTP ) ; c . 3 ) Hoặc được sử_dụng mã xác_thực giao_dịch điện_tử tự sinh ra ngẫu_nhiên sau một khoảng thời_gian do ứng_dụng của cơ_quan thuế hoặc cơ_quan có liên_quan cung_cấp và được cài_đặt trên smartphone , máy_tính bảng ( sau đây gọi là Smart_OTP ) . c . 4 ) Hoặc xác_thực bằng sinh trắc học theo quy_định tại Nghị_định số 165/2018/NĐ-CP. d ) Người nộp thuế là tổ_chức , cá_nhân khai thay , nộp thuế thay cho tổ_chức , cá_nhân , nhà_thầu nước_ngoài thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử với cơ_quan thuế thì tổ_chức , cá_nhân khai thay , nộp thuế thay sử_dụng chứng_thư số của tổ_chức , cá_nhân khai thay , nộp thuế thay để ký trên các chứng_từ điện_tử khi giao_dịch với cơ_quan thuế bằng phương_thức điện_tử . " Như_vậy , đối_với hoạt_động giao_dịch điện_tử , trừ một_số trường_hợp cụ_thể , pháp_luật quy_định cần phải sử_dụng chứng_thư số đang còn hiệu_lực do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng cấp , hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ký số trên các hồ_sơ thuế , chứng_từ thuế điện_tử . Đồng_thời cũng đề ra những quy_định cụ_thể đối_với việc sử_dụng chữ_ký số để các chủ_thể liên_quan áp_dụng thực_hiện . | 19,426 | |
Chữ_ký số được sử_dụng như_thế_nào trong giao_dịch thuế điện_tử ? | Bên cạnh chứng_thư số , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể đối_với việc sử_dụng chữ_ký số và xác_thực giao_dịch điện_tử đối_với người nộp thuế theo q: ... d ) Người nộp thuế là tổ_chức, cá_nhân khai thay, nộp thuế thay cho tổ_chức, cá_nhân, nhà_thầu nước_ngoài thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử với cơ_quan thuế thì tổ_chức, cá_nhân khai thay, nộp thuế thay sử_dụng chứng_thư số của tổ_chức, cá_nhân khai thay, nộp thuế thay để ký trên các chứng_từ điện_tử khi giao_dịch với cơ_quan thuế bằng phương_thức điện_tử. " Như_vậy, đối_với hoạt_động giao_dịch điện_tử, trừ một_số trường_hợp cụ_thể, pháp_luật quy_định cần phải sử_dụng chứng_thư số đang còn hiệu_lực do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng cấp, hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp, hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ký số trên các hồ_sơ thuế, chứng_từ thuế điện_tử. Đồng_thời cũng đề ra những quy_định cụ_thể đối_với việc sử_dụng chữ_ký số để các chủ_thể liên_quan áp_dụng thực_hiện. | None | 1 | Bên cạnh chứng_thư số , pháp_luật hiện_hành quy_định cụ_thể đối_với việc sử_dụng chữ_ký số và xác_thực giao_dịch điện_tử đối_với người nộp thuế theo quy_định tại khoản 4 Điều 7 Thông_tư 19/2021/TT-BTC cụ_thể như sau : " 4 . Sử_dụng chữ_ký số và xác_thực giao_dịch điện_tử đối_với người nộp thuế : a ) Người nộp thuế phải sử_dụng chữ_ký số bằng_chứng thư số quy_định tại khoản 1 và điểm a , điểm b khoản 2 Điều này để ký trên các chứng_từ điện_tử của người nộp thuế khi giao_dịch với cơ_quan thuế bằng phương_thức điện_tử . b ) Người nộp thuế ký hợp_đồng dịch_vụ làm thủ_tục về thuế với đại lý thuế thì đại_lý thuế sử_dụng chứng_thư số của đại_lý thuế để ký trên các chứng_từ điện_tử của người nộp thuế khi giao_dịch với cơ_quan thuế bằng phương_thức điện_tử . c ) Người nộp thuế là cá_nhân thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử với cơ_quan thuế nhưng chưa được cấp chứng_thư số thì : c . 1 ) Được sử_dụng mã xác_thực giao_dịch điện_tử do Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế hoặc hệ_thống của các cơ_quan có liên_quan đến giao_dịch điện_tử gửi qua “ tin nhắn ” đến số điện_thoại , hoặc qua địa_chỉ thư_điện_tử của người nộp thuế đã đăng_ký với cơ_quan thuế hoặc cơ_quan có liên_quan đến giao_dịch điện_tử ( sau đây gọi là SMS OTP ) ; c . 2 ) Hoặc được sử_dụng mã xác_thực giao_dịch điện_tử được sinh ra ngẫu_nhiên sau mỗi phút từ một thiết_bị điện_tử tự_động do cơ_quan thuế hoặc cơ_quan có liên_quan cung_cấp ( sau đây gọi là Token_OTP ) ; c . 3 ) Hoặc được sử_dụng mã xác_thực giao_dịch điện_tử tự sinh ra ngẫu_nhiên sau một khoảng thời_gian do ứng_dụng của cơ_quan thuế hoặc cơ_quan có liên_quan cung_cấp và được cài_đặt trên smartphone , máy_tính bảng ( sau đây gọi là Smart_OTP ) . c . 4 ) Hoặc xác_thực bằng sinh trắc học theo quy_định tại Nghị_định số 165/2018/NĐ-CP. d ) Người nộp thuế là tổ_chức , cá_nhân khai thay , nộp thuế thay cho tổ_chức , cá_nhân , nhà_thầu nước_ngoài thực_hiện giao_dịch thuế điện_tử với cơ_quan thuế thì tổ_chức , cá_nhân khai thay , nộp thuế thay sử_dụng chứng_thư số của tổ_chức , cá_nhân khai thay , nộp thuế thay để ký trên các chứng_từ điện_tử khi giao_dịch với cơ_quan thuế bằng phương_thức điện_tử . " Như_vậy , đối_với hoạt_động giao_dịch điện_tử , trừ một_số trường_hợp cụ_thể , pháp_luật quy_định cần phải sử_dụng chứng_thư số đang còn hiệu_lực do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số công_cộng cấp , hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp , hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền công_nhận ký số trên các hồ_sơ thuế , chứng_từ thuế điện_tử . Đồng_thời cũng đề ra những quy_định cụ_thể đối_với việc sử_dụng chữ_ký số để các chủ_thể liên_quan áp_dụng thực_hiện . | 19,427 | |
Tết_Âm_lịch 2023 , người_dân có được phép sử_dụng pháo_hoa không ? | Căn_cứ tại Điều 17 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Sử_dụng pháo_hoa 1. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ được sử_dụng pháo_hoa trong các trường_hợp sau : Lễ, tết, sinh_nhật, cưới_hỏi, hội_nghị, khai_trương, ngày kỷ_niệm và trong hoạt_động văn_hoá, nghệ_thuật. 2. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khi sử_dụng pháo_hoa chỉ được mua pháo_hoa tại các tổ_chức, doanh_nghiệp được phép sản_xuất, kinh_doanh pháo_hoa Theo đó, người_dân được phép sử_dụng pháp hoa trong Lễ_tết, sinh_nhật, cưới_hỏi, hội_nghị, khai_trương, ngày kỷ_niệm và trong hoạt_động văn_hoá, nghệ_thuật. Tuy_nhiên, người_dân chỉ được được mua pháo_hoa tại các tổ_chức, doanh_nghiệp được phép sản_xuất, kinh_doanh pháo_hoa. Căn_cứ vào điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Pháo là sản_phẩm có chứa thuốc pháo, khi có tác_động của xung_kích thích cơ, nhiệt, hoá hoặc điện gây ra phản_ứng_hoá_học nhành, mạnh, sinh_khí, tạo ra hiệu_ứng âm_thanh, ánh_sáng, màu_sắc trong không_gian, gây ra tiếng nổ hoặc | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 17 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Sử_dụng pháo_hoa 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ được sử_dụng pháo_hoa trong các trường_hợp sau : Lễ , tết , sinh_nhật , cưới_hỏi , hội_nghị , khai_trương , ngày kỷ_niệm và trong hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật . 2 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khi sử_dụng pháo_hoa chỉ được mua pháo_hoa tại các tổ_chức , doanh_nghiệp được phép sản_xuất , kinh_doanh pháo_hoa Theo đó , người_dân được phép sử_dụng pháp hoa trong Lễ_tết , sinh_nhật , cưới_hỏi , hội_nghị , khai_trương , ngày kỷ_niệm và trong hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật . Tuy_nhiên , người_dân chỉ được được mua pháo_hoa tại các tổ_chức , doanh_nghiệp được phép sản_xuất , kinh_doanh pháo_hoa . Căn_cứ vào điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Pháo là sản_phẩm có chứa thuốc pháo , khi có tác_động của xung_kích thích cơ , nhiệt , hoá hoặc điện gây ra phản_ứng_hoá_học nhành , mạnh , sinh_khí , tạo ra hiệu_ứng âm_thanh , ánh_sáng , màu_sắc trong không_gian , gây ra tiếng nổ hoặc không gây ra tiếng nổ . Pháo bao_gồm : Pháo nổ , pháo_hoa . ... b ) Pháo_hoa là sản_phẩm được chế_tạo , sản_xuất thủ_công hoặc công_nghiệp , khi có tác_động của xung_kích thích cơ , nhiệt , hoá hoặc điện tạo ra các hiệu_ứng âm_thanh , ánh_sáng , màu_sắc trong không_gian , không gây ra tiếng nổ . Như_vậy , theo các quy_định trên thì Tết_Âm_lịch 2023 người_dân được sử_dụng pháo_hoa có hiệu_ứng âm_thanh , ánh_sáng , màu_sắc trong không_gian , không gây ra tiếng nổ . Lưu_ý : người_dân chỉ được mua pháo_hoa tại các tổ_chức , doanh_nghiệp được phép sản_xuất , kinh_doanh pháo_hoa . ( Hình từ Internet ) . | 19,428 | |
Tết_Âm_lịch 2023 , người_dân có được phép sử_dụng pháo_hoa không ? | Căn_cứ tại Điều 17 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... cơ, nhiệt, hoá hoặc điện gây ra phản_ứng_hoá_học nhành, mạnh, sinh_khí, tạo ra hiệu_ứng âm_thanh, ánh_sáng, màu_sắc trong không_gian, gây ra tiếng nổ hoặc không gây ra tiếng nổ. Pháo bao_gồm : Pháo nổ, pháo_hoa.... b ) Pháo_hoa là sản_phẩm được chế_tạo, sản_xuất thủ_công hoặc công_nghiệp, khi có tác_động của xung_kích thích cơ, nhiệt, hoá hoặc điện tạo ra các hiệu_ứng âm_thanh, ánh_sáng, màu_sắc trong không_gian, không gây ra tiếng nổ. Như_vậy, theo các quy_định trên thì Tết_Âm_lịch 2023 người_dân được sử_dụng pháo_hoa có hiệu_ứng âm_thanh, ánh_sáng, màu_sắc trong không_gian, không gây ra tiếng nổ. Lưu_ý : người_dân chỉ được mua pháo_hoa tại các tổ_chức, doanh_nghiệp được phép sản_xuất, kinh_doanh pháo_hoa. ( Hình từ Internet ). | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 17 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Sử_dụng pháo_hoa 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ được sử_dụng pháo_hoa trong các trường_hợp sau : Lễ , tết , sinh_nhật , cưới_hỏi , hội_nghị , khai_trương , ngày kỷ_niệm và trong hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật . 2 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khi sử_dụng pháo_hoa chỉ được mua pháo_hoa tại các tổ_chức , doanh_nghiệp được phép sản_xuất , kinh_doanh pháo_hoa Theo đó , người_dân được phép sử_dụng pháp hoa trong Lễ_tết , sinh_nhật , cưới_hỏi , hội_nghị , khai_trương , ngày kỷ_niệm và trong hoạt_động văn_hoá , nghệ_thuật . Tuy_nhiên , người_dân chỉ được được mua pháo_hoa tại các tổ_chức , doanh_nghiệp được phép sản_xuất , kinh_doanh pháo_hoa . Căn_cứ vào điểm b khoản 1 Điều 3 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Nghị_định này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Pháo là sản_phẩm có chứa thuốc pháo , khi có tác_động của xung_kích thích cơ , nhiệt , hoá hoặc điện gây ra phản_ứng_hoá_học nhành , mạnh , sinh_khí , tạo ra hiệu_ứng âm_thanh , ánh_sáng , màu_sắc trong không_gian , gây ra tiếng nổ hoặc không gây ra tiếng nổ . Pháo bao_gồm : Pháo nổ , pháo_hoa . ... b ) Pháo_hoa là sản_phẩm được chế_tạo , sản_xuất thủ_công hoặc công_nghiệp , khi có tác_động của xung_kích thích cơ , nhiệt , hoá hoặc điện tạo ra các hiệu_ứng âm_thanh , ánh_sáng , màu_sắc trong không_gian , không gây ra tiếng nổ . Như_vậy , theo các quy_định trên thì Tết_Âm_lịch 2023 người_dân được sử_dụng pháo_hoa có hiệu_ứng âm_thanh , ánh_sáng , màu_sắc trong không_gian , không gây ra tiếng nổ . Lưu_ý : người_dân chỉ được mua pháo_hoa tại các tổ_chức , doanh_nghiệp được phép sản_xuất , kinh_doanh pháo_hoa . ( Hình từ Internet ) . | 19,429 | |
Người_dân có được phép kinh_doanh pháo_hoa trong dịp Tết_Âm_lịch 2023 không ? Lấy nguồn pháo_hoa ở đâu để kinh_doanh hợp_pháp ? | Căn_cứ tại Điều 14 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều_kiện nghiên_cứu, sản_xuất, kinh_doanh, xuất_khẩu, nhập_khẩu pháo_hoa, thuốc pháo_hoa :.... 2. Việc kinh_doanh pháo_hoa phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : a ) Chỉ tổ_chức, doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng được kinh_doanh pháo_hoa và phải được cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự ; bảo_đảm các điều_kiện về phòng cháy, chữa_cháy, phòng_ngừa, ứng_phó sự_cố và bảo_vệ môi_trường ; b ) Kho, phương_tiện vận_chuyển, thiết_bị, dụng_cụ phục_vụ kinh_doanh pháo_hoa phải phù_hợp, bảo_đảm điều_kiện về bảo_quản, vận_chuyển, phòng cháy và chữa_cháy ; c ) Người_quản_lý, người phục_vụ có liên_quan đến kinh_doanh pháo_hoa phải được huấn_luyện về kỹ_thuật an_toàn ; d ) Chỉ được kinh_doanh pháo_hoa bảo_đảm tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định. Theo đó, chỉ tổ_chức, doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng được kinh_doanh pháo_hoa và phải đáp_ứng các điều_kiện : - Phải được cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự ; bảo_đảm các điều_kiện về phòng cháy, chữa_cháy, phòng_ngừa, ứng_phó sự_cố và bảo_vệ môi_trường. - Kho, phương_tiện vận_chuyển, thiết_bị, dụng_cụ phục_vụ kinh_doanh pháo_hoa phải | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 14 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện nghiên_cứu , sản_xuất , kinh_doanh , xuất_khẩu , nhập_khẩu pháo_hoa , thuốc pháo_hoa : .... 2 . Việc kinh_doanh pháo_hoa phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : a ) Chỉ tổ_chức , doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng được kinh_doanh pháo_hoa và phải được cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; bảo_đảm các điều_kiện về phòng cháy , chữa_cháy , phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố và bảo_vệ môi_trường ; b ) Kho , phương_tiện vận_chuyển , thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ kinh_doanh pháo_hoa phải phù_hợp , bảo_đảm điều_kiện về bảo_quản , vận_chuyển , phòng cháy và chữa_cháy ; c ) Người_quản_lý , người phục_vụ có liên_quan đến kinh_doanh pháo_hoa phải được huấn_luyện về kỹ_thuật an_toàn ; d ) Chỉ được kinh_doanh pháo_hoa bảo_đảm tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định . Theo đó , chỉ tổ_chức , doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng được kinh_doanh pháo_hoa và phải đáp_ứng các điều_kiện : - Phải được cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; bảo_đảm các điều_kiện về phòng cháy , chữa_cháy , phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố và bảo_vệ môi_trường . - Kho , phương_tiện vận_chuyển , thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ kinh_doanh pháo_hoa phải phù_hợp , bảo_đảm điều_kiện về bảo_quản , vận_chuyển , phòng cháy và chữa_cháy . - Người_quản_lý , người phục_vụ có liên_quan đến kinh_doanh pháo_hoa phải được huấn_luyện về kỹ_thuật an_toàn - Chỉ được kinh_doanh pháo_hoa bảo_đảm tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định . Như_vậy , mặc_dù mua pháo_hoa có nguồn_gốc rõ_ràng tại nhà_máy quân_đội và có giấy_phép kinh_doanh thì người_dân vẫn không được phép kinh_doanh pháo_hoa trong dịp Tết_Âm_lịch 2023 . | 19,430 | |
Người_dân có được phép kinh_doanh pháo_hoa trong dịp Tết_Âm_lịch 2023 không ? Lấy nguồn pháo_hoa ở đâu để kinh_doanh hợp_pháp ? | Căn_cứ tại Điều 14 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... trật_tự ; bảo_đảm các điều_kiện về phòng cháy, chữa_cháy, phòng_ngừa, ứng_phó sự_cố và bảo_vệ môi_trường. - Kho, phương_tiện vận_chuyển, thiết_bị, dụng_cụ phục_vụ kinh_doanh pháo_hoa phải phù_hợp, bảo_đảm điều_kiện về bảo_quản, vận_chuyển, phòng cháy và chữa_cháy. - Người_quản_lý, người phục_vụ có liên_quan đến kinh_doanh pháo_hoa phải được huấn_luyện về kỹ_thuật an_toàn - Chỉ được kinh_doanh pháo_hoa bảo_đảm tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định. Như_vậy, mặc_dù mua pháo_hoa có nguồn_gốc rõ_ràng tại nhà_máy quân_đội và có giấy_phép kinh_doanh thì người_dân vẫn không được phép kinh_doanh pháo_hoa trong dịp Tết_Âm_lịch 2023. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 14 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Điều_kiện nghiên_cứu , sản_xuất , kinh_doanh , xuất_khẩu , nhập_khẩu pháo_hoa , thuốc pháo_hoa : .... 2 . Việc kinh_doanh pháo_hoa phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : a ) Chỉ tổ_chức , doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng được kinh_doanh pháo_hoa và phải được cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; bảo_đảm các điều_kiện về phòng cháy , chữa_cháy , phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố và bảo_vệ môi_trường ; b ) Kho , phương_tiện vận_chuyển , thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ kinh_doanh pháo_hoa phải phù_hợp , bảo_đảm điều_kiện về bảo_quản , vận_chuyển , phòng cháy và chữa_cháy ; c ) Người_quản_lý , người phục_vụ có liên_quan đến kinh_doanh pháo_hoa phải được huấn_luyện về kỹ_thuật an_toàn ; d ) Chỉ được kinh_doanh pháo_hoa bảo_đảm tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định . Theo đó , chỉ tổ_chức , doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng được kinh_doanh pháo_hoa và phải đáp_ứng các điều_kiện : - Phải được cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; bảo_đảm các điều_kiện về phòng cháy , chữa_cháy , phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố và bảo_vệ môi_trường . - Kho , phương_tiện vận_chuyển , thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ kinh_doanh pháo_hoa phải phù_hợp , bảo_đảm điều_kiện về bảo_quản , vận_chuyển , phòng cháy và chữa_cháy . - Người_quản_lý , người phục_vụ có liên_quan đến kinh_doanh pháo_hoa phải được huấn_luyện về kỹ_thuật an_toàn - Chỉ được kinh_doanh pháo_hoa bảo_đảm tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định . Như_vậy , mặc_dù mua pháo_hoa có nguồn_gốc rõ_ràng tại nhà_máy quân_đội và có giấy_phép kinh_doanh thì người_dân vẫn không được phép kinh_doanh pháo_hoa trong dịp Tết_Âm_lịch 2023 . | 19,431 | |
Mua_bán pháo_hoa trái_phép trong dịp Tết_Âm_lịch 2023 sẽ bị xử_lý ra sao ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ, tiền chất thuốc_nổ, công_cụ hỗ_trợ, pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm... 2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây :... b ) Chiếm_đoạt, trao_đổi, mua, bán, cho, tặng, mượn, cho mượn, thuê, cho thuê, cầm_cố, nhận cầm_cố, các loại giấy_phép, giấy xác_nhận, giấy chứng_nhận, chứng_chỉ về vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ và pháo ; Theo đó, trong trường_hợp mua_bán pháo_hoa trái_phép nếu chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì sẽ bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân vi_phạm. Đồng_thời, căn_cứ tại điểm a khoản 7 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ, tiền chất thuốc_nổ, công_cụ hỗ_trợ, pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm... 7. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các điểm d và đ khoản 1 ; các điểm a, b, | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm ... 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : ... b ) Chiếm_đoạt , trao_đổi , mua , bán , cho , tặng , mượn , cho mượn , thuê , cho thuê , cầm_cố , nhận cầm_cố , các loại giấy_phép , giấy xác_nhận , giấy chứng_nhận , chứng_chỉ về vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và pháo ; Theo đó , trong trường_hợp mua_bán pháo_hoa trái_phép nếu chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì sẽ bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân vi_phạm . Đồng_thời , căn_cứ tại điểm a khoản 7 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm ... 7 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các điểm d và đ khoản 1 ; các điểm a , b , c , e và g khoản 2 ; các điểm a , c , d , đ , e , h , i và k khoản 3 ; các điểm a , b , c , d , đ , e , h và i khoản 4 và khoản 5 Điều này ; Như_vậy , trường_hợp mua_bán pháo_hoa trái_phép nếu chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì sẽ bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng_thời sẽ áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tịch_thu tang_vật . Lưu_ý , mức xử_phạt nêu trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân . Trường_hợp tổ_chức vi_phạm sẽ bị xử_phạt gấp đôi . Xét thêm căn_cứ tại khoản 1 Điều 305 Bộ_luật Hình_sự 2015 và khoản 2 Điều 305 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( một_số khoản được sửa_đổi bởi khoản 107 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : Tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vật_liệu nổ 1 . Người nào chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vật_liệu nổ , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Thuốc_nổ các loại từ 10 kilôgam đến dưới 30 kilôgam ; c ) Các loại phụ_kiện nổ có số_lượng lớn ; d ) Vận_chuyển , mua_bán qua biên_giới ; đ ) Làm chết người ; e ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; g ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; h ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; i ) Tái_phạm nguy_hiểm . Như_vậy , mua_bán pháo_hoa trái_phép sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự từ bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm cho đến bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm tuỳ vào từng trường_hợp . Người_dân sử_dụng nguồn pháo_hoa trái_phép trong dịp Tết_Âm_lịch 2023 bị xử_lý như_thế_nào ? Căn_cứ tại điểm i khoản 3 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm ... 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : .... i ) Sử_dụng các loại pháo , thuốc pháo trái_phép ; Theo đó , người_dân sử_dụng pháo_hoa trái_phép sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Căn_cứ tại điểm a khoản 7 Điều 11 Nghị_Định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm ... 7 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các điểm d và đ khoản 1 ; các điểm a , b , c , e và g khoản 2 ; các điểm a , c , d , đ , e , h , i và k khoản 3 ; các điểm a , b , c , d , đ , e , h và i khoản 4 và khoản 5 Điều này ; Như_vậy , người_dân sử_dụng pháo_hoa trái_phép không_những sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng mà_còn phải áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tịch_thu tang_vật . Mức phạt trên là mức phạt đối_với cá_nhân , mức phạt đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân . | 19,432 | |
Mua_bán pháo_hoa trái_phép trong dịp Tết_Âm_lịch 2023 sẽ bị xử_lý ra sao ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các điểm d và đ khoản 1 ; các điểm a, b, c, e và g khoản 2 ; các điểm a, c, d, đ, e, h, i và k khoản 3 ; các điểm a, b, c, d, đ, e, h và i khoản 4 và khoản 5 Điều này ; Như_vậy, trường_hợp mua_bán pháo_hoa trái_phép nếu chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì sẽ bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng_thời sẽ áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tịch_thu tang_vật. Lưu_ý, mức xử_phạt nêu trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân. Trường_hợp tổ_chức vi_phạm sẽ bị xử_phạt gấp đôi. Xét thêm căn_cứ tại khoản 1 Điều 305 Bộ_luật Hình_sự 2015 và khoản 2 Điều 305 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( một_số khoản được sửa_đổi bởi khoản 107 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : Tội chế_tạo, tàng_trữ, vận_chuyển, sử_dụng, mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vật_liệu nổ 1. Người nào chế_tạo, tàng_trữ | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm ... 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : ... b ) Chiếm_đoạt , trao_đổi , mua , bán , cho , tặng , mượn , cho mượn , thuê , cho thuê , cầm_cố , nhận cầm_cố , các loại giấy_phép , giấy xác_nhận , giấy chứng_nhận , chứng_chỉ về vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và pháo ; Theo đó , trong trường_hợp mua_bán pháo_hoa trái_phép nếu chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì sẽ bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân vi_phạm . Đồng_thời , căn_cứ tại điểm a khoản 7 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm ... 7 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các điểm d và đ khoản 1 ; các điểm a , b , c , e và g khoản 2 ; các điểm a , c , d , đ , e , h , i và k khoản 3 ; các điểm a , b , c , d , đ , e , h và i khoản 4 và khoản 5 Điều này ; Như_vậy , trường_hợp mua_bán pháo_hoa trái_phép nếu chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì sẽ bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng_thời sẽ áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tịch_thu tang_vật . Lưu_ý , mức xử_phạt nêu trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân . Trường_hợp tổ_chức vi_phạm sẽ bị xử_phạt gấp đôi . Xét thêm căn_cứ tại khoản 1 Điều 305 Bộ_luật Hình_sự 2015 và khoản 2 Điều 305 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( một_số khoản được sửa_đổi bởi khoản 107 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : Tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vật_liệu nổ 1 . Người nào chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vật_liệu nổ , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Thuốc_nổ các loại từ 10 kilôgam đến dưới 30 kilôgam ; c ) Các loại phụ_kiện nổ có số_lượng lớn ; d ) Vận_chuyển , mua_bán qua biên_giới ; đ ) Làm chết người ; e ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; g ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; h ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; i ) Tái_phạm nguy_hiểm . Như_vậy , mua_bán pháo_hoa trái_phép sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự từ bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm cho đến bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm tuỳ vào từng trường_hợp . Người_dân sử_dụng nguồn pháo_hoa trái_phép trong dịp Tết_Âm_lịch 2023 bị xử_lý như_thế_nào ? Căn_cứ tại điểm i khoản 3 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm ... 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : .... i ) Sử_dụng các loại pháo , thuốc pháo trái_phép ; Theo đó , người_dân sử_dụng pháo_hoa trái_phép sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Căn_cứ tại điểm a khoản 7 Điều 11 Nghị_Định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm ... 7 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các điểm d và đ khoản 1 ; các điểm a , b , c , e và g khoản 2 ; các điểm a , c , d , đ , e , h , i và k khoản 3 ; các điểm a , b , c , d , đ , e , h và i khoản 4 và khoản 5 Điều này ; Như_vậy , người_dân sử_dụng pháo_hoa trái_phép không_những sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng mà_còn phải áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tịch_thu tang_vật . Mức phạt trên là mức phạt đối_với cá_nhân , mức phạt đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân . | 19,433 | |
Mua_bán pháo_hoa trái_phép trong dịp Tết_Âm_lịch 2023 sẽ bị xử_lý ra sao ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : Tội chế_tạo, tàng_trữ, vận_chuyển, sử_dụng, mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vật_liệu nổ 1. Người nào chế_tạo, tàng_trữ, vận_chuyển, sử_dụng, mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vật_liệu nổ, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Thuốc_nổ các loại từ 10 kilôgam đến dưới 30 kilôgam ; c ) Các loại phụ_kiện nổ có số_lượng lớn ; d ) Vận_chuyển, mua_bán qua biên_giới ; đ ) Làm chết người ; e ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; g ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; h ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; i ) Tái_phạm nguy_hiểm. Như_vậy, mua_bán pháo_hoa trái_phép sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự từ | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm ... 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : ... b ) Chiếm_đoạt , trao_đổi , mua , bán , cho , tặng , mượn , cho mượn , thuê , cho thuê , cầm_cố , nhận cầm_cố , các loại giấy_phép , giấy xác_nhận , giấy chứng_nhận , chứng_chỉ về vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và pháo ; Theo đó , trong trường_hợp mua_bán pháo_hoa trái_phép nếu chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì sẽ bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân vi_phạm . Đồng_thời , căn_cứ tại điểm a khoản 7 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm ... 7 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các điểm d và đ khoản 1 ; các điểm a , b , c , e và g khoản 2 ; các điểm a , c , d , đ , e , h , i và k khoản 3 ; các điểm a , b , c , d , đ , e , h và i khoản 4 và khoản 5 Điều này ; Như_vậy , trường_hợp mua_bán pháo_hoa trái_phép nếu chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì sẽ bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng_thời sẽ áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tịch_thu tang_vật . Lưu_ý , mức xử_phạt nêu trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân . Trường_hợp tổ_chức vi_phạm sẽ bị xử_phạt gấp đôi . Xét thêm căn_cứ tại khoản 1 Điều 305 Bộ_luật Hình_sự 2015 và khoản 2 Điều 305 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( một_số khoản được sửa_đổi bởi khoản 107 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : Tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vật_liệu nổ 1 . Người nào chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vật_liệu nổ , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Thuốc_nổ các loại từ 10 kilôgam đến dưới 30 kilôgam ; c ) Các loại phụ_kiện nổ có số_lượng lớn ; d ) Vận_chuyển , mua_bán qua biên_giới ; đ ) Làm chết người ; e ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; g ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; h ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; i ) Tái_phạm nguy_hiểm . Như_vậy , mua_bán pháo_hoa trái_phép sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự từ bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm cho đến bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm tuỳ vào từng trường_hợp . Người_dân sử_dụng nguồn pháo_hoa trái_phép trong dịp Tết_Âm_lịch 2023 bị xử_lý như_thế_nào ? Căn_cứ tại điểm i khoản 3 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm ... 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : .... i ) Sử_dụng các loại pháo , thuốc pháo trái_phép ; Theo đó , người_dân sử_dụng pháo_hoa trái_phép sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Căn_cứ tại điểm a khoản 7 Điều 11 Nghị_Định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm ... 7 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các điểm d và đ khoản 1 ; các điểm a , b , c , e và g khoản 2 ; các điểm a , c , d , đ , e , h , i và k khoản 3 ; các điểm a , b , c , d , đ , e , h và i khoản 4 và khoản 5 Điều này ; Như_vậy , người_dân sử_dụng pháo_hoa trái_phép không_những sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng mà_còn phải áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tịch_thu tang_vật . Mức phạt trên là mức phạt đối_với cá_nhân , mức phạt đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân . | 19,434 | |
Mua_bán pháo_hoa trái_phép trong dịp Tết_Âm_lịch 2023 sẽ bị xử_lý ra sao ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : ... ; h ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; i ) Tái_phạm nguy_hiểm. Như_vậy, mua_bán pháo_hoa trái_phép sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự từ bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm cho đến bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm tuỳ vào từng trường_hợp. Người_dân sử_dụng nguồn pháo_hoa trái_phép trong dịp Tết_Âm_lịch 2023 bị xử_lý như_thế_nào? Căn_cứ tại điểm i khoản 3 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ, tiền chất thuốc_nổ, công_cụ hỗ_trợ, pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm... 3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây :.... i ) Sử_dụng các loại pháo, thuốc pháo trái_phép ; Theo đó, người_dân sử_dụng pháo_hoa trái_phép sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng. Căn_cứ tại điểm a khoản 7 Điều 11 Nghị_Định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ, tiền chất thuốc_nổ, công_cụ hỗ_trợ, pháo và đồ_chơi nguy_hiểm | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm ... 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : ... b ) Chiếm_đoạt , trao_đổi , mua , bán , cho , tặng , mượn , cho mượn , thuê , cho thuê , cầm_cố , nhận cầm_cố , các loại giấy_phép , giấy xác_nhận , giấy chứng_nhận , chứng_chỉ về vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và pháo ; Theo đó , trong trường_hợp mua_bán pháo_hoa trái_phép nếu chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì sẽ bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân vi_phạm . Đồng_thời , căn_cứ tại điểm a khoản 7 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm ... 7 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các điểm d và đ khoản 1 ; các điểm a , b , c , e và g khoản 2 ; các điểm a , c , d , đ , e , h , i và k khoản 3 ; các điểm a , b , c , d , đ , e , h và i khoản 4 và khoản 5 Điều này ; Như_vậy , trường_hợp mua_bán pháo_hoa trái_phép nếu chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì sẽ bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng_thời sẽ áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tịch_thu tang_vật . Lưu_ý , mức xử_phạt nêu trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân . Trường_hợp tổ_chức vi_phạm sẽ bị xử_phạt gấp đôi . Xét thêm căn_cứ tại khoản 1 Điều 305 Bộ_luật Hình_sự 2015 và khoản 2 Điều 305 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( một_số khoản được sửa_đổi bởi khoản 107 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : Tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vật_liệu nổ 1 . Người nào chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vật_liệu nổ , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Thuốc_nổ các loại từ 10 kilôgam đến dưới 30 kilôgam ; c ) Các loại phụ_kiện nổ có số_lượng lớn ; d ) Vận_chuyển , mua_bán qua biên_giới ; đ ) Làm chết người ; e ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; g ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; h ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; i ) Tái_phạm nguy_hiểm . Như_vậy , mua_bán pháo_hoa trái_phép sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự từ bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm cho đến bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm tuỳ vào từng trường_hợp . Người_dân sử_dụng nguồn pháo_hoa trái_phép trong dịp Tết_Âm_lịch 2023 bị xử_lý như_thế_nào ? Căn_cứ tại điểm i khoản 3 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm ... 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : .... i ) Sử_dụng các loại pháo , thuốc pháo trái_phép ; Theo đó , người_dân sử_dụng pháo_hoa trái_phép sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Căn_cứ tại điểm a khoản 7 Điều 11 Nghị_Định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm ... 7 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các điểm d và đ khoản 1 ; các điểm a , b , c , e và g khoản 2 ; các điểm a , c , d , đ , e , h , i và k khoản 3 ; các điểm a , b , c , d , đ , e , h và i khoản 4 và khoản 5 Điều này ; Như_vậy , người_dân sử_dụng pháo_hoa trái_phép không_những sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng mà_còn phải áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tịch_thu tang_vật . Mức phạt trên là mức phạt đối_với cá_nhân , mức phạt đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân . | 19,435 | |
Mua_bán pháo_hoa trái_phép trong dịp Tết_Âm_lịch 2023 sẽ bị xử_lý ra sao ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Nghị_Định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí, vật_liệu nổ, tiền chất thuốc_nổ, công_cụ hỗ_trợ, pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm... 7. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các điểm d và đ khoản 1 ; các điểm a, b, c, e và g khoản 2 ; các điểm a, c, d, đ, e, h, i và k khoản 3 ; các điểm a, b, c, d, đ, e, h và i khoản 4 và khoản 5 Điều này ; Như_vậy, người_dân sử_dụng pháo_hoa trái_phép không_những sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng mà_còn phải áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tịch_thu tang_vật. Mức phạt trên là mức phạt đối_với cá_nhân, mức phạt đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân. | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm ... 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : ... b ) Chiếm_đoạt , trao_đổi , mua , bán , cho , tặng , mượn , cho mượn , thuê , cho thuê , cầm_cố , nhận cầm_cố , các loại giấy_phép , giấy xác_nhận , giấy chứng_nhận , chứng_chỉ về vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và pháo ; Theo đó , trong trường_hợp mua_bán pháo_hoa trái_phép nếu chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì sẽ bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân vi_phạm . Đồng_thời , căn_cứ tại điểm a khoản 7 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm ... 7 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các điểm d và đ khoản 1 ; các điểm a , b , c , e và g khoản 2 ; các điểm a , c , d , đ , e , h , i và k khoản 3 ; các điểm a , b , c , d , đ , e , h và i khoản 4 và khoản 5 Điều này ; Như_vậy , trường_hợp mua_bán pháo_hoa trái_phép nếu chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì sẽ bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng_thời sẽ áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tịch_thu tang_vật . Lưu_ý , mức xử_phạt nêu trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân . Trường_hợp tổ_chức vi_phạm sẽ bị xử_phạt gấp đôi . Xét thêm căn_cứ tại khoản 1 Điều 305 Bộ_luật Hình_sự 2015 và khoản 2 Điều 305 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( một_số khoản được sửa_đổi bởi khoản 107 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : Tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vật_liệu nổ 1 . Người nào chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vật_liệu nổ , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Thuốc_nổ các loại từ 10 kilôgam đến dưới 30 kilôgam ; c ) Các loại phụ_kiện nổ có số_lượng lớn ; d ) Vận_chuyển , mua_bán qua biên_giới ; đ ) Làm chết người ; e ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; g ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; h ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; i ) Tái_phạm nguy_hiểm . Như_vậy , mua_bán pháo_hoa trái_phép sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự từ bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm cho đến bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm tuỳ vào từng trường_hợp . Người_dân sử_dụng nguồn pháo_hoa trái_phép trong dịp Tết_Âm_lịch 2023 bị xử_lý như_thế_nào ? Căn_cứ tại điểm i khoản 3 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm ... 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : .... i ) Sử_dụng các loại pháo , thuốc pháo trái_phép ; Theo đó , người_dân sử_dụng pháo_hoa trái_phép sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Căn_cứ tại điểm a khoản 7 Điều 11 Nghị_Định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm ... 7 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các điểm d và đ khoản 1 ; các điểm a , b , c , e và g khoản 2 ; các điểm a , c , d , đ , e , h , i và k khoản 3 ; các điểm a , b , c , d , đ , e , h và i khoản 4 và khoản 5 Điều này ; Như_vậy , người_dân sử_dụng pháo_hoa trái_phép không_những sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng mà_còn phải áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tịch_thu tang_vật . Mức phạt trên là mức phạt đối_với cá_nhân , mức phạt đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân . | 19,436 | |
Mua_bán pháo_hoa trái_phép trong dịp Tết_Âm_lịch 2023 sẽ bị xử_lý ra sao ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : ... cá_nhân. | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 2 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP có quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm ... 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : ... b ) Chiếm_đoạt , trao_đổi , mua , bán , cho , tặng , mượn , cho mượn , thuê , cho thuê , cầm_cố , nhận cầm_cố , các loại giấy_phép , giấy xác_nhận , giấy chứng_nhận , chứng_chỉ về vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ và pháo ; Theo đó , trong trường_hợp mua_bán pháo_hoa trái_phép nếu chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì sẽ bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với cá_nhân vi_phạm . Đồng_thời , căn_cứ tại điểm a khoản 7 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm ... 7 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các điểm d và đ khoản 1 ; các điểm a , b , c , e và g khoản 2 ; các điểm a , c , d , đ , e , h , i và k khoản 3 ; các điểm a , b , c , d , đ , e , h và i khoản 4 và khoản 5 Điều này ; Như_vậy , trường_hợp mua_bán pháo_hoa trái_phép nếu chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì sẽ bị phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng_thời sẽ áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tịch_thu tang_vật . Lưu_ý , mức xử_phạt nêu trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân . Trường_hợp tổ_chức vi_phạm sẽ bị xử_phạt gấp đôi . Xét thêm căn_cứ tại khoản 1 Điều 305 Bộ_luật Hình_sự 2015 và khoản 2 Điều 305 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( một_số khoản được sửa_đổi bởi khoản 107 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định như sau : Tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vật_liệu nổ 1 . Người nào chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt vật_liệu nổ , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Thuốc_nổ các loại từ 10 kilôgam đến dưới 30 kilôgam ; c ) Các loại phụ_kiện nổ có số_lượng lớn ; d ) Vận_chuyển , mua_bán qua biên_giới ; đ ) Làm chết người ; e ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể 61% trở lên ; g ) Gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của 02 người trở lên mà tổng tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể của những người này từ 61% đến 121% ; h ) Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng ; i ) Tái_phạm nguy_hiểm . Như_vậy , mua_bán pháo_hoa trái_phép sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự từ bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm cho đến bị phạt tù từ 03 năm đến 10 năm tuỳ vào từng trường_hợp . Người_dân sử_dụng nguồn pháo_hoa trái_phép trong dịp Tết_Âm_lịch 2023 bị xử_lý như_thế_nào ? Căn_cứ tại điểm i khoản 3 Điều 11 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm ... 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : .... i ) Sử_dụng các loại pháo , thuốc pháo trái_phép ; Theo đó , người_dân sử_dụng pháo_hoa trái_phép sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Căn_cứ tại điểm a khoản 7 Điều 11 Nghị_Định 144/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý sử_dụng vũ_khí , vật_liệu nổ , tiền chất thuốc_nổ , công_cụ hỗ_trợ , pháo và đồ_chơi nguy_hiểm bị cấm ... 7 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các điểm d và đ khoản 1 ; các điểm a , b , c , e và g khoản 2 ; các điểm a , c , d , đ , e , h , i và k khoản 3 ; các điểm a , b , c , d , đ , e , h và i khoản 4 và khoản 5 Điều này ; Như_vậy , người_dân sử_dụng pháo_hoa trái_phép không_những sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng mà_còn phải áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tịch_thu tang_vật . Mức phạt trên là mức phạt đối_với cá_nhân , mức phạt đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt đối_với cá_nhân . | 19,437 | |
Công_trình xây_dựng tạm là công_trình được xây_dựng nhằm mục_đích gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 131 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 49 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : ... Xây_dựng công_trình tạm 1 . Công_trình xây_dựng tạm là công_trình được xây_dựng có thời_hạn phục_vụ các mục_đích sau : a ) Thi_công xây_dựng công_trình chính ; b ) Sử_dụng cho việc tổ_chức các sự_kiện hoặc hoạt_động khác trong thời_gian quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Đối_với công_trình quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này phải được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chấp_thuận về địa_điểm , quy_mô xây_dựng công_trình và thời_gian tồn_tại của công_trình tạm . ... Như_vậy , công_trình xây_dựng tạm là công_trình được xây_dựng nhằm mục_đích sau : - Thi_công xây_dựng công_trình chính ; - Sử_dụng cho việc tổ_chức các sự_kiện hoặc hoạt_động khác trong thời_gian quy_định tại khoản 2 Điều này . Đối_với công_trình xây_dựng tạm sử_dụng cho việc tổ_chức các sự_kiện hoặc hoạt_động khác phải được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chấp_thuận về địa_điểm , quy_mô xây_dựng công_trình và thời_gian tồn_tại của công_trình tạm . Xây_dựng công_trình tạm ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 131 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 49 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Xây_dựng công_trình tạm 1 . Công_trình xây_dựng tạm là công_trình được xây_dựng có thời_hạn phục_vụ các mục_đích sau : a ) Thi_công xây_dựng công_trình chính ; b ) Sử_dụng cho việc tổ_chức các sự_kiện hoặc hoạt_động khác trong thời_gian quy_định tại khoản 2 Điều này . 2 . Đối_với công_trình quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này phải được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chấp_thuận về địa_điểm , quy_mô xây_dựng công_trình và thời_gian tồn_tại của công_trình tạm . ... Như_vậy , công_trình xây_dựng tạm là công_trình được xây_dựng nhằm mục_đích sau : - Thi_công xây_dựng công_trình chính ; - Sử_dụng cho việc tổ_chức các sự_kiện hoặc hoạt_động khác trong thời_gian quy_định tại khoản 2 Điều này . Đối_với công_trình xây_dựng tạm sử_dụng cho việc tổ_chức các sự_kiện hoặc hoạt_động khác phải được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chấp_thuận về địa_điểm , quy_mô xây_dựng công_trình và thời_gian tồn_tại của công_trình tạm . Xây_dựng công_trình tạm ( Hình từ Internet ) | 19,438 | |
Khi hết thời_hạn tồn_tại thì công_trình xây_dựng tạm phục_vụ cho việc thi_công xây_dựng công_trình chính có bắt_buộc phải phá dỡ hay không ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 131 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 49 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : ... Xây_dựng công_trình tạm ... 4 . Công_trình xây_dựng tạm phải được phá dỡ khi đưa công_trình chính của dự_án đầu_tư xây_dựng vào khai_thác sử_dụng hoặc khi hết thời_gian tồn_tại của công_trình . Chủ đầu_tư được đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chấp_thuận việc tiếp_tục khai_thác sử_dụng công_trình xây_dựng tạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này nếu công_trình phù_hợp với quy_hoạch ; bảo_đảm các yêu_cầu về an_toàn chịu lực , phòng , chống cháy , nổ , bảo_vệ môi_trường và quy_định của pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , về nguyên_tắc , công_trình xây_dựng tạm phải được phá dỡ khi đưa công_trình chính của dự_án đầu_tư xây_dựng vào khai_thác sử_dụng hoặc khi hết thời_gian tồn_tại của công_trình . Tuy_nhiên , đối_với công_trình xây_dựng tạm nhằm mục_đích thi_công xây_dựng công_trình chính khi hết thời_hạn tồn_tại thì chủ đầu_tư được đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chấp_thuận việc tiếp_tục khai_thác sử_dụng công_trình xây_dựng tạm này nếu công_trình phù_hợp với quy_hoạch ; bảo_đảm các yêu_cầu về an_toàn chịu lực , phòng , chống cháy , nổ , bảo_vệ môi_trường và quy_định của pháp_luật có liên_quan . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 131 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 49 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Xây_dựng công_trình tạm ... 4 . Công_trình xây_dựng tạm phải được phá dỡ khi đưa công_trình chính của dự_án đầu_tư xây_dựng vào khai_thác sử_dụng hoặc khi hết thời_gian tồn_tại của công_trình . Chủ đầu_tư được đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chấp_thuận việc tiếp_tục khai_thác sử_dụng công_trình xây_dựng tạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này nếu công_trình phù_hợp với quy_hoạch ; bảo_đảm các yêu_cầu về an_toàn chịu lực , phòng , chống cháy , nổ , bảo_vệ môi_trường và quy_định của pháp_luật có liên_quan . Như_vậy , về nguyên_tắc , công_trình xây_dựng tạm phải được phá dỡ khi đưa công_trình chính của dự_án đầu_tư xây_dựng vào khai_thác sử_dụng hoặc khi hết thời_gian tồn_tại của công_trình . Tuy_nhiên , đối_với công_trình xây_dựng tạm nhằm mục_đích thi_công xây_dựng công_trình chính khi hết thời_hạn tồn_tại thì chủ đầu_tư được đề_nghị Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện chấp_thuận việc tiếp_tục khai_thác sử_dụng công_trình xây_dựng tạm này nếu công_trình phù_hợp với quy_hoạch ; bảo_đảm các yêu_cầu về an_toàn chịu lực , phòng , chống cháy , nổ , bảo_vệ môi_trường và quy_định của pháp_luật có liên_quan . | 19,439 | |
Công_trình xây_dựng tạm phục_vụ thi_công xây_dựng công_trình chính thì có cần xin giấy_phép xây_dựng không ? | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 89 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : ... Quy_định chung về cấp giấy_phép xây_dựng... 2. Các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng gồm : a ) Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; b ) Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ, người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Toà_án nhân_dân tối_cao, Kiểm_toán nhà_nước, Văn_phòng Chủ_tịch nước, Văn_phòng Quốc_hội, bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; c ) Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; d ) Công_trình sửa_chữa, cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa, cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa, cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng, không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình, phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt, yêu_cầu về an_toàn phòng, chống cháy, nổ và bảo_vệ môi_trường ; đ ) Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng | None | 1 | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 89 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Quy_định chung về cấp giấy_phép xây_dựng ... 2 . Các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng gồm : a ) Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; b ) Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ , người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; c ) Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; d ) Công_trình sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa , cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa , cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng , không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình , phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , yêu_cầu về an_toàn phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường ; đ ) Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; e ) Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; g ) Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; h ) Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; i ) Công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở miền núi , hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình , nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; k ) Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b , e , g , h và i khoản này , trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý . ... Theo đó , khi xây_dựng công_trình tạm phục_vụ thi_công xây_dựng công_trình chính thì không cần xin giấy_phép xây_dựng . | 19,440 | |
Công_trình xây_dựng tạm phục_vụ thi_công xây_dựng công_trình chính thì có cần xin giấy_phép xây_dựng không ? | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 89 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : ... phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt, yêu_cầu về an_toàn phòng, chống cháy, nổ và bảo_vệ môi_trường ; đ ) Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; e ) Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên, công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật, chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; g ) Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; h ) Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị, dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; i ) Công_trình xây_dựng cấp IV, nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị, quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã | None | 1 | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 89 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Quy_định chung về cấp giấy_phép xây_dựng ... 2 . Các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng gồm : a ) Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; b ) Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ , người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; c ) Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; d ) Công_trình sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa , cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa , cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng , không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình , phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , yêu_cầu về an_toàn phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường ; đ ) Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; e ) Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; g ) Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; h ) Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; i ) Công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở miền núi , hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình , nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; k ) Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b , e , g , h và i khoản này , trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý . ... Theo đó , khi xây_dựng công_trình tạm phục_vụ thi_công xây_dựng công_trình chính thì không cần xin giấy_phép xây_dựng . | 19,441 | |
Công_trình xây_dựng tạm phục_vụ thi_công xây_dựng công_trình chính thì có cần xin giấy_phép xây_dựng không ? | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 89 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : ... cấp IV, nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị, quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV, nhà ở riêng_lẻ ở miền núi, hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị, quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình, nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn, khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; k ) Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b, e, g, h và i khoản này, trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng, hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý.... Theo đó, khi xây_dựng công_trình tạm phục_vụ thi_công xây_dựng công_trình chính thì không cần xin giấy_phép xây_dựng. | None | 1 | Căn_cứ theo điểm c khoản 2 Điều 89 Luật Xây_dựng 2014 , được sửa_đổi bởi khoản 30 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 quy_định như sau : Quy_định chung về cấp giấy_phép xây_dựng ... 2 . Các trường_hợp được miễn giấy_phép xây_dựng gồm : a ) Công_trình bí_mật nhà_nước ; công_trình xây_dựng khẩn_cấp ; b ) Công_trình thuộc dự_án sử_dụng vốn đầu_tư công được Thủ_tướng Chính_phủ , người đứng đầu cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Toà_án nhân_dân tối_cao , Kiểm_toán nhà_nước , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và của tổ_chức chính_trị - xã_hội , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định đầu_tư xây_dựng ; c ) Công_trình xây_dựng tạm theo quy_định tại Điều 131 của Luật này ; d ) Công_trình sửa_chữa , cải_tạo bên trong công_trình hoặc công_trình sửa_chữa , cải_tạo mặt ngoài không tiếp_giáp với đường trong đô_thị có yêu_cầu về quản_lý kiến_trúc theo quy_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; nội_dung sửa_chữa , cải_tạo không làm thay_đổi công_năng sử_dụng , không làm ảnh_hưởng đến an_toàn kết_cấu chịu lực của công_trình , phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt , yêu_cầu về an_toàn phòng , chống cháy , nổ và bảo_vệ môi_trường ; đ ) Công_trình quảng_cáo không thuộc đối_tượng phải cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của pháp_luật về quảng_cáo ; công_trình hạ_tầng kỹ_thuật viễn_thông thụ_động theo quy_định của Chính_phủ ; e ) Công_trình xây_dựng nằm trên địa_bàn hai đơn_vị hành_chính cấp tỉnh trở lên , công_trình xây_dựng theo tuyến ngoài đô_thị phù_hợp với quy_hoạch xây_dựng hoặc quy_hoạch có tính_chất kỹ_thuật , chuyên_ngành đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; g ) Công_trình xây_dựng đã được cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng thông_báo kết_quả thẩm_định thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở đủ điều_kiện phê_duyệt thiết_kế xây_dựng và đáp_ứng các điều_kiện về cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định của Luật này ; h ) Nhà ở riêng_lẻ có quy_mô dưới 07 tầng thuộc dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở có quy_hoạch chi_tiết 1/500 đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; i ) Công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở nông_thôn có quy_mô dưới 07 tầng và thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng hoặc quy_hoạch chi_tiết xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt ; công_trình xây_dựng cấp IV , nhà ở riêng_lẻ ở miền núi , hải_đảo thuộc khu_vực không có quy_hoạch_đô_thị , quy_hoạch xây_dựng khu chức_năng ; trừ công_trình , nhà ở riêng_lẻ được xây_dựng trong khu bảo_tồn , khu di_tích lịch_sử - văn_hoá ; k ) Chủ đầu_tư xây_dựng công_trình quy_định tại các điểm b , e , g , h và i khoản này , trừ nhà ở riêng_lẻ quy_định tại điểm i khoản này có trách_nhiệm gửi thông_báo thời_điểm khởi_công xây_dựng , hồ_sơ thiết_kế xây_dựng theo quy_định đến cơ_quan quản_lý_nhà_nước về xây_dựng tại địa_phương để quản_lý . ... Theo đó , khi xây_dựng công_trình tạm phục_vụ thi_công xây_dựng công_trình chính thì không cần xin giấy_phép xây_dựng . | 19,442 | |
Ai có quyền bầu Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của trường mầm_non tư_thục ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động trường mầm_non tư_thục ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2015/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị 1 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị là người đứng đầu Hội_đồng_quản_trị , do Hội_đồng_quản_trị bầu bằng hình_thức bỏ_phiếu kín và được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị phải có phẩm_chất , đạo_đức_tốt , có bằng trung_cấp chuyên_nghiệp trở lên , có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục trẻ_em hoặc chứng_chỉ bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý giáo_dục theo quy_định . 3 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị có_thể đồng_thời giữ chức_vụ Hiệu_trưởng nếu có đủ các tiêu_chuẩn của Hiệu_trưởng được quy_định tại khoản 1 Điều 13 của Quy_chế này . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của trường mầm_non tư_thục do Hội_đồng_quản_trị bầu bằng hình_thức bỏ_phiếu kín và được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động trường mầm_non tư_thục ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2015/TT-BGDĐT quy_định như sau : Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị 1 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị là người đứng đầu Hội_đồng_quản_trị , do Hội_đồng_quản_trị bầu bằng hình_thức bỏ_phiếu kín và được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận . 2 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị phải có phẩm_chất , đạo_đức_tốt , có bằng trung_cấp chuyên_nghiệp trở lên , có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục trẻ_em hoặc chứng_chỉ bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý giáo_dục theo quy_định . 3 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị có_thể đồng_thời giữ chức_vụ Hiệu_trưởng nếu có đủ các tiêu_chuẩn của Hiệu_trưởng được quy_định tại khoản 1 Điều 13 của Quy_chế này . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của trường mầm_non tư_thục do Hội_đồng_quản_trị bầu bằng hình_thức bỏ_phiếu kín và được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận . ( Hình từ Internet ) | 19,443 | |
Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của trường mầm_non tư_thục vắng_mặt thì phải uỷ_quyền cho ai thực_hiện nhiệm_vụ của mình ? | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 10 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động trường mầm_non tư_thục ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2015/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị... 5. Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị vắng_mặt trong khoảng thời_gian theo quy_định của Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường, nhà_trẻ thì phải uỷ_quyền cho Phó chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ( nếu có ), hoặc một trong số các thành_viên của Hội_đồng_quản_trị thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị. Việc uỷ_quyền phải được thực_hiện bằng văn_bản, thông_báo công_khai và báo_cáo cho cơ_quan quản_lý trực_tiếp. Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị bị bãi_nhiệm hoặc miễn_nhiệm thì cấp có thẩm_quyền công_nhận sẽ triệu_tập cuộc họp Hội_đồng_quản_trị bầu một trong số các thành_viên làm Quyền Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị. Việc bầu và công_nhận Quyền Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị được thực_hiện theo nguyên_tắc như bầu Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị. Thời_gian làm Quyền chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị không quá 6 tháng kể từ ngày có quyết_định công_nhận và không áp_dụng thực_hiện hai lần liên_tiếp đối_với một cá_nhân. Như_vậy, Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của trường mầm_non tư_thục vắng_mặt trong khoảng thời_gian theo quy_định của Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường thì phải uỷ_quyền cho Phó chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ( nếu có ), hoặc một trong số các thành_viên của Hội_đồng_quản_trị thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị. Việc uỷ_quyền phải được thực_hiện bằng văn_bản, thông_báo công_khai và | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 10 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động trường mầm_non tư_thục ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2015/TT-BGDĐT quy_định như sau : Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ... 5 . Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị vắng_mặt trong khoảng thời_gian theo quy_định của Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường , nhà_trẻ thì phải uỷ_quyền cho Phó chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ( nếu có ) , hoặc một trong số các thành_viên của Hội_đồng_quản_trị thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . Việc uỷ_quyền phải được thực_hiện bằng văn_bản , thông_báo công_khai và báo_cáo cho cơ_quan quản_lý trực_tiếp . Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị bị bãi_nhiệm hoặc miễn_nhiệm thì cấp có thẩm_quyền công_nhận sẽ triệu_tập cuộc họp Hội_đồng_quản_trị bầu một trong số các thành_viên làm Quyền Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . Việc bầu và công_nhận Quyền Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị được thực_hiện theo nguyên_tắc như bầu Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . Thời_gian làm Quyền chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị không quá 6 tháng kể từ ngày có quyết_định công_nhận và không áp_dụng thực_hiện hai lần liên_tiếp đối_với một cá_nhân . Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của trường mầm_non tư_thục vắng_mặt trong khoảng thời_gian theo quy_định của Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường thì phải uỷ_quyền cho Phó chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ( nếu có ) , hoặc một trong số các thành_viên của Hội_đồng_quản_trị thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . Việc uỷ_quyền phải được thực_hiện bằng văn_bản , thông_báo công_khai và báo_cáo cho cơ_quan quản_lý trực_tiếp . | 19,444 | |
Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của trường mầm_non tư_thục vắng_mặt thì phải uỷ_quyền cho ai thực_hiện nhiệm_vụ của mình ? | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 10 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động trường mầm_non tư_thục ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2015/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... nếu có ), hoặc một trong số các thành_viên của Hội_đồng_quản_trị thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị. Việc uỷ_quyền phải được thực_hiện bằng văn_bản, thông_báo công_khai và báo_cáo cho cơ_quan quản_lý trực_tiếp. Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị... 5. Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị vắng_mặt trong khoảng thời_gian theo quy_định của Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường, nhà_trẻ thì phải uỷ_quyền cho Phó chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ( nếu có ), hoặc một trong số các thành_viên của Hội_đồng_quản_trị thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị. Việc uỷ_quyền phải được thực_hiện bằng văn_bản, thông_báo công_khai và báo_cáo cho cơ_quan quản_lý trực_tiếp. Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị bị bãi_nhiệm hoặc miễn_nhiệm thì cấp có thẩm_quyền công_nhận sẽ triệu_tập cuộc họp Hội_đồng_quản_trị bầu một trong số các thành_viên làm Quyền Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị. Việc bầu và công_nhận Quyền Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị được thực_hiện theo nguyên_tắc như bầu Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị. Thời_gian làm Quyền chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị không quá 6 tháng kể từ ngày có quyết_định công_nhận và không áp_dụng thực_hiện hai lần liên_tiếp đối_với một cá_nhân. Như_vậy, Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của trường mầm_non tư_thục vắng_mặt trong khoảng thời_gian theo quy_định của Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường thì phải | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 10 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động trường mầm_non tư_thục ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2015/TT-BGDĐT quy_định như sau : Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ... 5 . Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị vắng_mặt trong khoảng thời_gian theo quy_định của Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường , nhà_trẻ thì phải uỷ_quyền cho Phó chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ( nếu có ) , hoặc một trong số các thành_viên của Hội_đồng_quản_trị thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . Việc uỷ_quyền phải được thực_hiện bằng văn_bản , thông_báo công_khai và báo_cáo cho cơ_quan quản_lý trực_tiếp . Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị bị bãi_nhiệm hoặc miễn_nhiệm thì cấp có thẩm_quyền công_nhận sẽ triệu_tập cuộc họp Hội_đồng_quản_trị bầu một trong số các thành_viên làm Quyền Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . Việc bầu và công_nhận Quyền Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị được thực_hiện theo nguyên_tắc như bầu Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . Thời_gian làm Quyền chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị không quá 6 tháng kể từ ngày có quyết_định công_nhận và không áp_dụng thực_hiện hai lần liên_tiếp đối_với một cá_nhân . Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của trường mầm_non tư_thục vắng_mặt trong khoảng thời_gian theo quy_định của Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường thì phải uỷ_quyền cho Phó chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ( nếu có ) , hoặc một trong số các thành_viên của Hội_đồng_quản_trị thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . Việc uỷ_quyền phải được thực_hiện bằng văn_bản , thông_báo công_khai và báo_cáo cho cơ_quan quản_lý trực_tiếp . | 19,445 | |
Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của trường mầm_non tư_thục vắng_mặt thì phải uỷ_quyền cho ai thực_hiện nhiệm_vụ của mình ? | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 10 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động trường mầm_non tư_thục ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2015/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... áp_dụng thực_hiện hai lần liên_tiếp đối_với một cá_nhân. Như_vậy, Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của trường mầm_non tư_thục vắng_mặt trong khoảng thời_gian theo quy_định của Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường thì phải uỷ_quyền cho Phó chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ( nếu có ), hoặc một trong số các thành_viên của Hội_đồng_quản_trị thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị. Việc uỷ_quyền phải được thực_hiện bằng văn_bản, thông_báo công_khai và báo_cáo cho cơ_quan quản_lý trực_tiếp. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 10 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động trường mầm_non tư_thục ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2015/TT-BGDĐT quy_định như sau : Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ... 5 . Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị vắng_mặt trong khoảng thời_gian theo quy_định của Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường , nhà_trẻ thì phải uỷ_quyền cho Phó chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ( nếu có ) , hoặc một trong số các thành_viên của Hội_đồng_quản_trị thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . Việc uỷ_quyền phải được thực_hiện bằng văn_bản , thông_báo công_khai và báo_cáo cho cơ_quan quản_lý trực_tiếp . Trường_hợp Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị bị bãi_nhiệm hoặc miễn_nhiệm thì cấp có thẩm_quyền công_nhận sẽ triệu_tập cuộc họp Hội_đồng_quản_trị bầu một trong số các thành_viên làm Quyền Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . Việc bầu và công_nhận Quyền Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị được thực_hiện theo nguyên_tắc như bầu Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . Thời_gian làm Quyền chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị không quá 6 tháng kể từ ngày có quyết_định công_nhận và không áp_dụng thực_hiện hai lần liên_tiếp đối_với một cá_nhân . Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của trường mầm_non tư_thục vắng_mặt trong khoảng thời_gian theo quy_định của Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường thì phải uỷ_quyền cho Phó chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ( nếu có ) , hoặc một trong số các thành_viên của Hội_đồng_quản_trị thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . Việc uỷ_quyền phải được thực_hiện bằng văn_bản , thông_báo công_khai và báo_cáo cho cơ_quan quản_lý trực_tiếp . | 19,446 | |
Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của trường mầm_non tư_thục có quyền_hạn và nhiệm_vụ gì ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 10 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động trường mầm_non tư_thục ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2015/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị... 4. Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : a ) Chỉ_đạo, điều_hành hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị ; có quyền triệu_tập các cuộc họp của Hội_đồng_quản_trị ; chịu trách_nhiệm chính về các quyết_nghị của Hội_đồng_quản_trị, giám_sát quá_trình tổ_chức thực_hiện các quyết_nghị của Hội_đồng_quản_trị ; chủ_trì các cuộc họp của Đại_hội_đồng thành_viên góp vốn. b ) Chịu trách_nhiệm trước các cơ_quan quản_lý về toàn_bộ hoạt_động của nhà_trường, nhà_trẻ và kiểm_soát việc điều_hành của Hiệu_trưởng. c ) Đầu_tư và quản_lý cơ_sở vật_chất trường_lớp, cung_cấp trang_thiết_bị, đồ_dùng, đồ_chơi, tài_liệu giảng_dạy và học_tập đáp_ứng nhu_cầu, chất_lượng nuôi_dưỡng, chăm_sóc, giáo_dục trẻ. d ) Trả tiền_lương, tiền thưởng, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp, các chi_phí khác cho Hiệu_trưởng, phó Hiệu_trưởng, giáo_viên và nhân_viên theo hợp_đồng lao_động. đ ) Được quyền ký hợp_đồng lao_động với Hiệu_trưởng, Phó Hiệu_trưởng, giáo_viên và nhân_viên. e ) Được quyền điều_hành bộ_máy tổ_chức và sử_dụng con_dấu của nhà_trường, nhà_trẻ trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ của Hội_đồng_quản_trị và ký các văn_bản, quyết_định của Hội_đồng_quản_trị. g ) Được phép thoả_thuận mức học_phí với | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 10 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động trường mầm_non tư_thục ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2015/TT-BGDĐT quy_định như sau : Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ... 4 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : a ) Chỉ_đạo , điều_hành hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị ; có quyền triệu_tập các cuộc họp của Hội_đồng_quản_trị ; chịu trách_nhiệm chính về các quyết_nghị của Hội_đồng_quản_trị , giám_sát quá_trình tổ_chức thực_hiện các quyết_nghị của Hội_đồng_quản_trị ; chủ_trì các cuộc họp của Đại_hội_đồng thành_viên góp vốn . b ) Chịu trách_nhiệm trước các cơ_quan quản_lý về toàn_bộ hoạt_động của nhà_trường , nhà_trẻ và kiểm_soát việc điều_hành của Hiệu_trưởng . c ) Đầu_tư và quản_lý cơ_sở vật_chất trường_lớp , cung_cấp trang_thiết_bị , đồ_dùng , đồ_chơi , tài_liệu giảng_dạy và học_tập đáp_ứng nhu_cầu , chất_lượng nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ . d ) Trả tiền_lương , tiền thưởng , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , các chi_phí khác cho Hiệu_trưởng , phó Hiệu_trưởng , giáo_viên và nhân_viên theo hợp_đồng lao_động . đ ) Được quyền ký hợp_đồng lao_động với Hiệu_trưởng , Phó Hiệu_trưởng , giáo_viên và nhân_viên . e ) Được quyền điều_hành bộ_máy tổ_chức và sử_dụng con_dấu của nhà_trường , nhà_trẻ trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ của Hội_đồng_quản_trị và ký các văn_bản , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị . g ) Được phép thoả_thuận mức học_phí với cha_mẹ hoặc người bảo_trợ trẻ . h ) Thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ khác theo Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường , nhà_trẻ . ... Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của trường mầm_non tư_thục có quyền_hạn và nhiệm_vụ nêu trên . | 19,447 | |
Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của trường mầm_non tư_thục có quyền_hạn và nhiệm_vụ gì ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 10 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động trường mầm_non tư_thục ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2015/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... tổ_chức và sử_dụng con_dấu của nhà_trường, nhà_trẻ trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ của Hội_đồng_quản_trị và ký các văn_bản, quyết_định của Hội_đồng_quản_trị. g ) Được phép thoả_thuận mức học_phí với cha_mẹ hoặc người bảo_trợ trẻ. h ) Thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ khác theo Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường, nhà_trẻ.... Như_vậy, Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của trường mầm_non tư_thục có quyền_hạn và nhiệm_vụ nêu trên. Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị... 4. Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : a ) Chỉ_đạo, điều_hành hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị ; có quyền triệu_tập các cuộc họp của Hội_đồng_quản_trị ; chịu trách_nhiệm chính về các quyết_nghị của Hội_đồng_quản_trị, giám_sát quá_trình tổ_chức thực_hiện các quyết_nghị của Hội_đồng_quản_trị ; chủ_trì các cuộc họp của Đại_hội_đồng thành_viên góp vốn. b ) Chịu trách_nhiệm trước các cơ_quan quản_lý về toàn_bộ hoạt_động của nhà_trường, nhà_trẻ và kiểm_soát việc điều_hành của Hiệu_trưởng. c ) Đầu_tư và quản_lý cơ_sở vật_chất trường_lớp, cung_cấp trang_thiết_bị, đồ_dùng, đồ_chơi, tài_liệu giảng_dạy và học_tập đáp_ứng nhu_cầu, chất_lượng nuôi_dưỡng, chăm_sóc, giáo_dục trẻ. d ) Trả tiền_lương, tiền thưởng, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 10 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động trường mầm_non tư_thục ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2015/TT-BGDĐT quy_định như sau : Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ... 4 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : a ) Chỉ_đạo , điều_hành hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị ; có quyền triệu_tập các cuộc họp của Hội_đồng_quản_trị ; chịu trách_nhiệm chính về các quyết_nghị của Hội_đồng_quản_trị , giám_sát quá_trình tổ_chức thực_hiện các quyết_nghị của Hội_đồng_quản_trị ; chủ_trì các cuộc họp của Đại_hội_đồng thành_viên góp vốn . b ) Chịu trách_nhiệm trước các cơ_quan quản_lý về toàn_bộ hoạt_động của nhà_trường , nhà_trẻ và kiểm_soát việc điều_hành của Hiệu_trưởng . c ) Đầu_tư và quản_lý cơ_sở vật_chất trường_lớp , cung_cấp trang_thiết_bị , đồ_dùng , đồ_chơi , tài_liệu giảng_dạy và học_tập đáp_ứng nhu_cầu , chất_lượng nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ . d ) Trả tiền_lương , tiền thưởng , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , các chi_phí khác cho Hiệu_trưởng , phó Hiệu_trưởng , giáo_viên và nhân_viên theo hợp_đồng lao_động . đ ) Được quyền ký hợp_đồng lao_động với Hiệu_trưởng , Phó Hiệu_trưởng , giáo_viên và nhân_viên . e ) Được quyền điều_hành bộ_máy tổ_chức và sử_dụng con_dấu của nhà_trường , nhà_trẻ trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ của Hội_đồng_quản_trị và ký các văn_bản , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị . g ) Được phép thoả_thuận mức học_phí với cha_mẹ hoặc người bảo_trợ trẻ . h ) Thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ khác theo Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường , nhà_trẻ . ... Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của trường mầm_non tư_thục có quyền_hạn và nhiệm_vụ nêu trên . | 19,448 | |
Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của trường mầm_non tư_thục có quyền_hạn và nhiệm_vụ gì ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 10 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động trường mầm_non tư_thục ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2015/TT-BGDĐT quy_định như sau : ... , đồ_chơi, tài_liệu giảng_dạy và học_tập đáp_ứng nhu_cầu, chất_lượng nuôi_dưỡng, chăm_sóc, giáo_dục trẻ. d ) Trả tiền_lương, tiền thưởng, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp, các chi_phí khác cho Hiệu_trưởng, phó Hiệu_trưởng, giáo_viên và nhân_viên theo hợp_đồng lao_động. đ ) Được quyền ký hợp_đồng lao_động với Hiệu_trưởng, Phó Hiệu_trưởng, giáo_viên và nhân_viên. e ) Được quyền điều_hành bộ_máy tổ_chức và sử_dụng con_dấu của nhà_trường, nhà_trẻ trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ của Hội_đồng_quản_trị và ký các văn_bản, quyết_định của Hội_đồng_quản_trị. g ) Được phép thoả_thuận mức học_phí với cha_mẹ hoặc người bảo_trợ trẻ. h ) Thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ khác theo Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường, nhà_trẻ.... Như_vậy, Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của trường mầm_non tư_thục có quyền_hạn và nhiệm_vụ nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 10 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động trường mầm_non tư_thục ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2015/TT-BGDĐT quy_định như sau : Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị ... 4 . Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : a ) Chỉ_đạo , điều_hành hoạt_động của Hội_đồng_quản_trị ; có quyền triệu_tập các cuộc họp của Hội_đồng_quản_trị ; chịu trách_nhiệm chính về các quyết_nghị của Hội_đồng_quản_trị , giám_sát quá_trình tổ_chức thực_hiện các quyết_nghị của Hội_đồng_quản_trị ; chủ_trì các cuộc họp của Đại_hội_đồng thành_viên góp vốn . b ) Chịu trách_nhiệm trước các cơ_quan quản_lý về toàn_bộ hoạt_động của nhà_trường , nhà_trẻ và kiểm_soát việc điều_hành của Hiệu_trưởng . c ) Đầu_tư và quản_lý cơ_sở vật_chất trường_lớp , cung_cấp trang_thiết_bị , đồ_dùng , đồ_chơi , tài_liệu giảng_dạy và học_tập đáp_ứng nhu_cầu , chất_lượng nuôi_dưỡng , chăm_sóc , giáo_dục trẻ . d ) Trả tiền_lương , tiền thưởng , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp , các chi_phí khác cho Hiệu_trưởng , phó Hiệu_trưởng , giáo_viên và nhân_viên theo hợp_đồng lao_động . đ ) Được quyền ký hợp_đồng lao_động với Hiệu_trưởng , Phó Hiệu_trưởng , giáo_viên và nhân_viên . e ) Được quyền điều_hành bộ_máy tổ_chức và sử_dụng con_dấu của nhà_trường , nhà_trẻ trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ của Hội_đồng_quản_trị và ký các văn_bản , quyết_định của Hội_đồng_quản_trị . g ) Được phép thoả_thuận mức học_phí với cha_mẹ hoặc người bảo_trợ trẻ . h ) Thực_hiện các quyền và nhiệm_vụ khác theo Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của nhà_trường , nhà_trẻ . ... Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị của trường mầm_non tư_thục có quyền_hạn và nhiệm_vụ nêu trên . | 19,449 | |
Vốn khả_dụng và tỷ_lệ vốn khả_dụng của công_ty chứng_khoán là gì ? | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 91/2020/TT-BTC có quy_định về vốn khả_dụng và tỷ_lệ vốn khả_dụng được hiểu như sau : ... - Vốn khả_dụng là vốn chủ_sở_hữu có_thể chuyển_đổi thành tiền trong vòng chín mươi ( 90 ) ngày . - Tỷ_lệ vốn khả_dụng là tỷ_lệ_phần_trăm giữa giá_trị vốn khả_dụng và tổng giá_trị rủi_ro . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 91/2020/TT-BTC có quy_định về vốn khả_dụng và tỷ_lệ vốn khả_dụng được hiểu như sau : - Vốn khả_dụng là vốn chủ_sở_hữu có_thể chuyển_đổi thành tiền trong vòng chín mươi ( 90 ) ngày . - Tỷ_lệ vốn khả_dụng là tỷ_lệ_phần_trăm giữa giá_trị vốn khả_dụng và tổng giá_trị rủi_ro . ( Hình từ Internet ) | 19,450 | |
Vốn khả_dụng của công_ty chứng_khoán được xác_định thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 91/2020/TT-BTC thì vốn khả_dụng của công_ty chứng_khoán xác_định theo quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm t: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 91/2020/TT-BTC thì vốn khả_dụng của công_ty chứng_khoán xác_định theo quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 91/2020/TT-BTC, cụ_thể như sau : - Vốn góp của chủ_sở_hữu, không bao_gồm vốn cổ_phần ưu_đãi hoàn lại ( nếu có ) ; - Thặng_dư vốn cổ_phần không bao_gồm vốn cổ_phần ưu_đãi hoàn lại ( nếu có ) ; - Quyền chọn chuyển_đổi trái_phiếu - Cấu phần vốn ( đối_với công_ty chứng_khoán có phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi ) ; - Vốn khác của chủ_sở_hữu ; - Chênh_lệch đánh_giá tài_sản theo giá_trị hợp_lý ; - Chênh_lệch tỷ_giá_hối_đoái ; - Quỹ dự_trữ bổ_sung vốn_điều_lệ ; - Quỹ dự_phòng tài_chính và rủi_ro nghiệp_vụ ; - Quỹ khác thuộc vốn chủ_sở_hữu được trích_lập phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; - Lợi_nhuận chưa phân_phối ; - Số_dư dự_phòng suy_giảm giá_trị tài_sản ; - Năm_mươi phần_trăm ( 50% ) phần giá_trị tăng thêm của tài_sản_cố_định được định_giá lại theo quy_định của pháp_luật ( trong trường_hợp định_giá tăng ), hoặc trừ đi toàn_bộ phần giá_trị giảm đi ( trong trường_hợp định_giá giảm ) ; - Các khoản giảm trừ | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 91/2020/TT-BTC thì vốn khả_dụng của công_ty chứng_khoán xác_định theo quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 91/2020/TT-BTC , cụ_thể như sau : - Vốn góp của chủ_sở_hữu , không bao_gồm vốn cổ_phần ưu_đãi hoàn lại ( nếu có ) ; - Thặng_dư vốn cổ_phần không bao_gồm vốn cổ_phần ưu_đãi hoàn lại ( nếu có ) ; - Quyền chọn chuyển_đổi trái_phiếu - Cấu phần vốn ( đối_với công_ty chứng_khoán có phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi ) ; - Vốn khác của chủ_sở_hữu ; - Chênh_lệch đánh_giá tài_sản theo giá_trị hợp_lý ; - Chênh_lệch tỷ_giá_hối_đoái ; - Quỹ dự_trữ bổ_sung vốn_điều_lệ ; - Quỹ dự_phòng tài_chính và rủi_ro nghiệp_vụ ; - Quỹ khác thuộc vốn chủ_sở_hữu được trích_lập phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; - Lợi_nhuận chưa phân_phối ; - Số_dư dự_phòng suy_giảm giá_trị tài_sản ; - Năm_mươi phần_trăm ( 50% ) phần giá_trị tăng thêm của tài_sản_cố_định được định_giá lại theo quy_định của pháp_luật ( trong trường_hợp định_giá tăng ) , hoặc trừ đi toàn_bộ phần giá_trị giảm đi ( trong trường_hợp định_giá giảm ) ; - Các khoản giảm trừ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 91/2020/TT-BTC; - Các khoản tăng thêm theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 91/2020/TT-BTC; - Vốn khác ( nếu có ) . | 19,451 | |
Vốn khả_dụng của công_ty chứng_khoán được xác_định thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 91/2020/TT-BTC thì vốn khả_dụng của công_ty chứng_khoán xác_định theo quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm t: ... lại theo quy_định của pháp_luật ( trong trường_hợp định_giá tăng ), hoặc trừ đi toàn_bộ phần giá_trị giảm đi ( trong trường_hợp định_giá giảm ) ; - Các khoản giảm trừ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 91/2020/TT-BTC; - Các khoản tăng thêm theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 91/2020/TT-BTC; - Vốn khác ( nếu có ).Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 91/2020/TT-BTC thì vốn khả_dụng của công_ty chứng_khoán xác_định theo quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 91/2020/TT-BTC, cụ_thể như sau : - Vốn góp của chủ_sở_hữu, không bao_gồm vốn cổ_phần ưu_đãi hoàn lại ( nếu có ) ; - Thặng_dư vốn cổ_phần không bao_gồm vốn cổ_phần ưu_đãi hoàn lại ( nếu có ) ; - Quyền chọn chuyển_đổi trái_phiếu - Cấu phần vốn ( đối_với công_ty chứng_khoán có phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi ) ; - Vốn khác của chủ_sở_hữu ; - Chênh_lệch đánh_giá tài_sản theo giá_trị hợp_lý ; - Chênh_lệch tỷ_giá_hối_đoái ; - Quỹ dự_trữ bổ_sung vốn_điều_lệ ; - Quỹ dự_phòng tài_chính và rủi_ro nghiệp_vụ ; - Quỹ khác | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 91/2020/TT-BTC thì vốn khả_dụng của công_ty chứng_khoán xác_định theo quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 91/2020/TT-BTC , cụ_thể như sau : - Vốn góp của chủ_sở_hữu , không bao_gồm vốn cổ_phần ưu_đãi hoàn lại ( nếu có ) ; - Thặng_dư vốn cổ_phần không bao_gồm vốn cổ_phần ưu_đãi hoàn lại ( nếu có ) ; - Quyền chọn chuyển_đổi trái_phiếu - Cấu phần vốn ( đối_với công_ty chứng_khoán có phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi ) ; - Vốn khác của chủ_sở_hữu ; - Chênh_lệch đánh_giá tài_sản theo giá_trị hợp_lý ; - Chênh_lệch tỷ_giá_hối_đoái ; - Quỹ dự_trữ bổ_sung vốn_điều_lệ ; - Quỹ dự_phòng tài_chính và rủi_ro nghiệp_vụ ; - Quỹ khác thuộc vốn chủ_sở_hữu được trích_lập phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; - Lợi_nhuận chưa phân_phối ; - Số_dư dự_phòng suy_giảm giá_trị tài_sản ; - Năm_mươi phần_trăm ( 50% ) phần giá_trị tăng thêm của tài_sản_cố_định được định_giá lại theo quy_định của pháp_luật ( trong trường_hợp định_giá tăng ) , hoặc trừ đi toàn_bộ phần giá_trị giảm đi ( trong trường_hợp định_giá giảm ) ; - Các khoản giảm trừ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 91/2020/TT-BTC; - Các khoản tăng thêm theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 91/2020/TT-BTC; - Vốn khác ( nếu có ) . | 19,452 | |
Vốn khả_dụng của công_ty chứng_khoán được xác_định thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 91/2020/TT-BTC thì vốn khả_dụng của công_ty chứng_khoán xác_định theo quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm t: ... của chủ_sở_hữu ; - Chênh_lệch đánh_giá tài_sản theo giá_trị hợp_lý ; - Chênh_lệch tỷ_giá_hối_đoái ; - Quỹ dự_trữ bổ_sung vốn_điều_lệ ; - Quỹ dự_phòng tài_chính và rủi_ro nghiệp_vụ ; - Quỹ khác thuộc vốn chủ_sở_hữu được trích_lập phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; - Lợi_nhuận chưa phân_phối ; - Số_dư dự_phòng suy_giảm giá_trị tài_sản ; - Năm_mươi phần_trăm ( 50% ) phần giá_trị tăng thêm của tài_sản_cố_định được định_giá lại theo quy_định của pháp_luật ( trong trường_hợp định_giá tăng ), hoặc trừ đi toàn_bộ phần giá_trị giảm đi ( trong trường_hợp định_giá giảm ) ; - Các khoản giảm trừ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 91/2020/TT-BTC; - Các khoản tăng thêm theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 91/2020/TT-BTC; - Vốn khác ( nếu có ). | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 91/2020/TT-BTC thì vốn khả_dụng của công_ty chứng_khoán xác_định theo quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 91/2020/TT-BTC , cụ_thể như sau : - Vốn góp của chủ_sở_hữu , không bao_gồm vốn cổ_phần ưu_đãi hoàn lại ( nếu có ) ; - Thặng_dư vốn cổ_phần không bao_gồm vốn cổ_phần ưu_đãi hoàn lại ( nếu có ) ; - Quyền chọn chuyển_đổi trái_phiếu - Cấu phần vốn ( đối_với công_ty chứng_khoán có phát_hành trái_phiếu chuyển_đổi ) ; - Vốn khác của chủ_sở_hữu ; - Chênh_lệch đánh_giá tài_sản theo giá_trị hợp_lý ; - Chênh_lệch tỷ_giá_hối_đoái ; - Quỹ dự_trữ bổ_sung vốn_điều_lệ ; - Quỹ dự_phòng tài_chính và rủi_ro nghiệp_vụ ; - Quỹ khác thuộc vốn chủ_sở_hữu được trích_lập phù_hợp với quy_định của pháp_luật ; - Lợi_nhuận chưa phân_phối ; - Số_dư dự_phòng suy_giảm giá_trị tài_sản ; - Năm_mươi phần_trăm ( 50% ) phần giá_trị tăng thêm của tài_sản_cố_định được định_giá lại theo quy_định của pháp_luật ( trong trường_hợp định_giá tăng ) , hoặc trừ đi toàn_bộ phần giá_trị giảm đi ( trong trường_hợp định_giá giảm ) ; - Các khoản giảm trừ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 91/2020/TT-BTC; - Các khoản tăng thêm theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 91/2020/TT-BTC; - Vốn khác ( nếu có ) . | 19,453 | |
Công_ty chứng_khoán thực_hiện chế_độ báo_cáo về tỷ_lệ vốn khả_dụng thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 12 Thông_tư 91/2020/TT-BTC có quy_định về chế_độ báo_cáo của các tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán bao_gồm cả công_ty chứng_khoán thực_h: ... Căn_cứ theo Điều 12 Thông_tư 91/2020/TT-BTC có quy_định về chế_độ báo_cáo của các tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán bao_gồm cả công_ty chứng_khoán thực_hiện định_kỳ và bất_thường như sau : Chế_độ báo_cáo về tỷ_lệ vốn khả_dụng 1. Chế_độ báo_cáo định_kỳ a ) Định_kỳ hàng tháng, tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán phải gửi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước báo_cáo tỷ_lệ an_toàn tài_chính tại ngày kết_thúc tháng theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V hoặc Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này. Báo_cáo phải được gửi bằng tệp thông_tin điện_tử thực_hiện qua hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu trong thời_hạn bảy ( 07 ) ngày làm_việc, kể từ ngày kết_thúc tháng. b ) Tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán phải gửi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước đồng_thời công_bố thông_tin trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán báo_cáo tỷ_lệ an_toàn tài_chính tại ngày 30 tháng 6 và 31 tháng 12 theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V hoặc Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này sau khi đã được soát_xét, kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận. Các báo_cáo này phải gửi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thực_hiện qua hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu và công_bố cùng với thời_điểm công_bố thông_tin báo_cáo tài_chính bán niên đã được soát_xét, báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 12 Thông_tư 91/2020/TT-BTC có quy_định về chế_độ báo_cáo của các tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán bao_gồm cả công_ty chứng_khoán thực_hiện định_kỳ và bất_thường như sau : Chế_độ báo_cáo về tỷ_lệ vốn khả_dụng 1 . Chế_độ báo_cáo định_kỳ a ) Định_kỳ hàng tháng , tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán phải gửi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước báo_cáo tỷ_lệ an_toàn tài_chính tại ngày kết_thúc tháng theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V hoặc Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này . Báo_cáo phải được gửi bằng tệp thông_tin điện_tử thực_hiện qua hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu trong thời_hạn bảy ( 07 ) ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc tháng . b ) Tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán phải gửi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước đồng_thời công_bố thông_tin trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán báo_cáo tỷ_lệ an_toàn tài_chính tại ngày 30 tháng 6 và 31 tháng 12 theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V hoặc Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này sau khi đã được soát_xét , kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận . Các báo_cáo này phải gửi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thực_hiện qua hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu và công_bố cùng với thời_điểm công_bố thông_tin báo_cáo tài_chính bán niên đã được soát_xét , báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán . 2 . Chế_độ báo_cáo bất_thường a ) Kể từ khi tỷ_lệ vốn khả_dụng xuống dưới 180% , tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán phải báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước tỷ_lệ vốn khả_dụng theo mẫu báo_cáo quy_định tại Phụ_lục V hoặc Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này một ( 01 ) tháng hai ( 02 ) lần ( dữ_liệu tại ngày 15 và 30 hàng tháng ) . Báo_cáo phải được gửi bằng tệp thông_tin điện_tử thực_hiện qua hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu trong vòng ba ( 03 ) ngày làm_việc sau ngày 15 và 30 hàng tháng . b ) Kể từ khi tỷ_lệ vốn khả_dụng xuống dưới 150% , tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán phải báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước tỷ_lệ vốn khả_dụng một ( 01 ) tuần một ( 01 ) lần theo mẫu báo_cáo quy_định tại Phụ_lục V hoặc Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này . Báo_cáo phải được gửi bằng tệp thông_tin điện_tử thực_hiện qua hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu trước 16 giờ ngày thứ_sáu hàng tuần . c ) Kể từ khi tỷ_lệ vốn khả_dụng giảm xuống dưới 120% , tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán hàng ngày phải báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước tỷ_lệ vốn khả_dụng theo mẫu báo_cáo quy_định tại Phụ_lục V hoặc Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này . Báo_cáo phải được gửi bằng tệp thông_tin điện_tử thực_hiện qua hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu trước 16 giờ hàng ngày . 3 . Tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán được thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ theo quy_định tại khoản 1 Điều này khi tỷ_lệ vốn khả_dụng đạt và vượt 180% của các kỳ báo_cáo trong ba ( 03 ) tháng liên_tục . | 19,454 | |
Công_ty chứng_khoán thực_hiện chế_độ báo_cáo về tỷ_lệ vốn khả_dụng thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 12 Thông_tư 91/2020/TT-BTC có quy_định về chế_độ báo_cáo của các tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán bao_gồm cả công_ty chứng_khoán thực_h: ... báo_cáo này phải gửi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thực_hiện qua hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu và công_bố cùng với thời_điểm công_bố thông_tin báo_cáo tài_chính bán niên đã được soát_xét, báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán. 2. Chế_độ báo_cáo bất_thường a ) Kể từ khi tỷ_lệ vốn khả_dụng xuống dưới 180%, tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán phải báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước tỷ_lệ vốn khả_dụng theo mẫu báo_cáo quy_định tại Phụ_lục V hoặc Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này một ( 01 ) tháng hai ( 02 ) lần ( dữ_liệu tại ngày 15 và 30 hàng tháng ). Báo_cáo phải được gửi bằng tệp thông_tin điện_tử thực_hiện qua hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu trong vòng ba ( 03 ) ngày làm_việc sau ngày 15 và 30 hàng tháng. b ) Kể từ khi tỷ_lệ vốn khả_dụng xuống dưới 150%, tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán phải báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước tỷ_lệ vốn khả_dụng một ( 01 ) tuần một ( 01 ) lần theo mẫu báo_cáo quy_định tại Phụ_lục V hoặc Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này. Báo_cáo phải được gửi bằng tệp thông_tin điện_tử thực_hiện qua hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu trước 16 giờ ngày thứ_sáu hàng tuần. c ) Kể từ khi | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 12 Thông_tư 91/2020/TT-BTC có quy_định về chế_độ báo_cáo của các tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán bao_gồm cả công_ty chứng_khoán thực_hiện định_kỳ và bất_thường như sau : Chế_độ báo_cáo về tỷ_lệ vốn khả_dụng 1 . Chế_độ báo_cáo định_kỳ a ) Định_kỳ hàng tháng , tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán phải gửi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước báo_cáo tỷ_lệ an_toàn tài_chính tại ngày kết_thúc tháng theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V hoặc Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này . Báo_cáo phải được gửi bằng tệp thông_tin điện_tử thực_hiện qua hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu trong thời_hạn bảy ( 07 ) ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc tháng . b ) Tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán phải gửi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước đồng_thời công_bố thông_tin trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán báo_cáo tỷ_lệ an_toàn tài_chính tại ngày 30 tháng 6 và 31 tháng 12 theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V hoặc Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này sau khi đã được soát_xét , kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận . Các báo_cáo này phải gửi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thực_hiện qua hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu và công_bố cùng với thời_điểm công_bố thông_tin báo_cáo tài_chính bán niên đã được soát_xét , báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán . 2 . Chế_độ báo_cáo bất_thường a ) Kể từ khi tỷ_lệ vốn khả_dụng xuống dưới 180% , tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán phải báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước tỷ_lệ vốn khả_dụng theo mẫu báo_cáo quy_định tại Phụ_lục V hoặc Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này một ( 01 ) tháng hai ( 02 ) lần ( dữ_liệu tại ngày 15 và 30 hàng tháng ) . Báo_cáo phải được gửi bằng tệp thông_tin điện_tử thực_hiện qua hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu trong vòng ba ( 03 ) ngày làm_việc sau ngày 15 và 30 hàng tháng . b ) Kể từ khi tỷ_lệ vốn khả_dụng xuống dưới 150% , tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán phải báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước tỷ_lệ vốn khả_dụng một ( 01 ) tuần một ( 01 ) lần theo mẫu báo_cáo quy_định tại Phụ_lục V hoặc Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này . Báo_cáo phải được gửi bằng tệp thông_tin điện_tử thực_hiện qua hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu trước 16 giờ ngày thứ_sáu hàng tuần . c ) Kể từ khi tỷ_lệ vốn khả_dụng giảm xuống dưới 120% , tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán hàng ngày phải báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước tỷ_lệ vốn khả_dụng theo mẫu báo_cáo quy_định tại Phụ_lục V hoặc Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này . Báo_cáo phải được gửi bằng tệp thông_tin điện_tử thực_hiện qua hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu trước 16 giờ hàng ngày . 3 . Tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán được thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ theo quy_định tại khoản 1 Điều này khi tỷ_lệ vốn khả_dụng đạt và vượt 180% của các kỳ báo_cáo trong ba ( 03 ) tháng liên_tục . | 19,455 | |
Công_ty chứng_khoán thực_hiện chế_độ báo_cáo về tỷ_lệ vốn khả_dụng thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 12 Thông_tư 91/2020/TT-BTC có quy_định về chế_độ báo_cáo của các tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán bao_gồm cả công_ty chứng_khoán thực_h: ... VI ban_hành kèm theo Thông_tư này. Báo_cáo phải được gửi bằng tệp thông_tin điện_tử thực_hiện qua hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu trước 16 giờ ngày thứ_sáu hàng tuần. c ) Kể từ khi tỷ_lệ vốn khả_dụng giảm xuống dưới 120%, tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán hàng ngày phải báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước tỷ_lệ vốn khả_dụng theo mẫu báo_cáo quy_định tại Phụ_lục V hoặc Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này. Báo_cáo phải được gửi bằng tệp thông_tin điện_tử thực_hiện qua hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu trước 16 giờ hàng ngày. 3. Tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán được thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ theo quy_định tại khoản 1 Điều này khi tỷ_lệ vốn khả_dụng đạt và vượt 180% của các kỳ báo_cáo trong ba ( 03 ) tháng liên_tục. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 12 Thông_tư 91/2020/TT-BTC có quy_định về chế_độ báo_cáo của các tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán bao_gồm cả công_ty chứng_khoán thực_hiện định_kỳ và bất_thường như sau : Chế_độ báo_cáo về tỷ_lệ vốn khả_dụng 1 . Chế_độ báo_cáo định_kỳ a ) Định_kỳ hàng tháng , tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán phải gửi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước báo_cáo tỷ_lệ an_toàn tài_chính tại ngày kết_thúc tháng theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V hoặc Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này . Báo_cáo phải được gửi bằng tệp thông_tin điện_tử thực_hiện qua hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu trong thời_hạn bảy ( 07 ) ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc tháng . b ) Tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán phải gửi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước đồng_thời công_bố thông_tin trên trang thông_tin điện_tử của tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán báo_cáo tỷ_lệ an_toàn tài_chính tại ngày 30 tháng 6 và 31 tháng 12 theo mẫu quy_định tại Phụ_lục V hoặc Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này sau khi đã được soát_xét , kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán được chấp_thuận . Các báo_cáo này phải gửi Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước thực_hiện qua hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu và công_bố cùng với thời_điểm công_bố thông_tin báo_cáo tài_chính bán niên đã được soát_xét , báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán . 2 . Chế_độ báo_cáo bất_thường a ) Kể từ khi tỷ_lệ vốn khả_dụng xuống dưới 180% , tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán phải báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước tỷ_lệ vốn khả_dụng theo mẫu báo_cáo quy_định tại Phụ_lục V hoặc Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này một ( 01 ) tháng hai ( 02 ) lần ( dữ_liệu tại ngày 15 và 30 hàng tháng ) . Báo_cáo phải được gửi bằng tệp thông_tin điện_tử thực_hiện qua hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu trong vòng ba ( 03 ) ngày làm_việc sau ngày 15 và 30 hàng tháng . b ) Kể từ khi tỷ_lệ vốn khả_dụng xuống dưới 150% , tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán phải báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước tỷ_lệ vốn khả_dụng một ( 01 ) tuần một ( 01 ) lần theo mẫu báo_cáo quy_định tại Phụ_lục V hoặc Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này . Báo_cáo phải được gửi bằng tệp thông_tin điện_tử thực_hiện qua hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu trước 16 giờ ngày thứ_sáu hàng tuần . c ) Kể từ khi tỷ_lệ vốn khả_dụng giảm xuống dưới 120% , tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán hàng ngày phải báo_cáo Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước tỷ_lệ vốn khả_dụng theo mẫu báo_cáo quy_định tại Phụ_lục V hoặc Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này . Báo_cáo phải được gửi bằng tệp thông_tin điện_tử thực_hiện qua hệ_thống cơ_sở_dữ_liệu trước 16 giờ hàng ngày . 3 . Tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán được thực_hiện chế_độ báo_cáo định_kỳ theo quy_định tại khoản 1 Điều này khi tỷ_lệ vốn khả_dụng đạt và vượt 180% của các kỳ báo_cáo trong ba ( 03 ) tháng liên_tục . | 19,456 | |
Quản_lý văn_bản đến của Kiểm_toán Nhà_nước phải tuân theo những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ theo Điều 12 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2175 / QĐ-KTNN năm 2014 , được bổ_sung bởi : ... Căn_cứ theo Điều 12 Quy_chế công_tác văn_thư, lưu_trữ của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2175 / QĐ-KTNN năm 2014, được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 1616 / QĐ-KTNN năm 2018 quy_định như sau : Nguyên_tắc chung 1. Tất_cả các văn_bản đi, văn_bản đến của Kiểm_toán Nhà_nước phải được quản_lý tập_trung tại văn_thư cơ_quan ( thuộc phòng Hành_chính - Văn_phòng Kiểm_toán Nhà_nước ) để làm thủ_tục tiếp_nhận, đăng_ký. 2. Văn_bản đi, văn_bản đến thuộc ngày nào phải được đăng_ký, phát_hành và chuyển_giao trong ngày, chậm nhất là trong ngày làm_việc tiếp_theo. Văn_bản đến có đóng_dấu chỉ các mức_độ khẩn : “ Khẩn ”, “ Thượng_khẩn ”, “ Hoả_tốc ” ( sau đây gọi chung là văn_bản khẩn ) phải được đăng_ký, trình và chuyển_giao ngay sau khi nhận được. Văn_bản khẩn đi phải được hoàn_thành thủ_tục phát_hành và chuyển_phát ngay sau khi văn_bản được ký. 3. Văn_bản, tài_liệu có nội_dung mang bí_mật nhà_nước ( sau đây gọi tắt là văn_bản mật ) được đăng_ký, quản_lý theo quy_định của pháp_luật hiện_hành và | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 12 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2175 / QĐ-KTNN năm 2014 , được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 1616 / QĐ-KTNN năm 2018 quy_định như sau : Nguyên_tắc chung 1 . Tất_cả các văn_bản đi , văn_bản đến của Kiểm_toán Nhà_nước phải được quản_lý tập_trung tại văn_thư cơ_quan ( thuộc phòng Hành_chính - Văn_phòng Kiểm_toán Nhà_nước ) để làm thủ_tục tiếp_nhận , đăng_ký . 2 . Văn_bản đi , văn_bản đến thuộc ngày nào phải được đăng_ký , phát_hành và chuyển_giao trong ngày , chậm nhất là trong ngày làm_việc tiếp_theo . Văn_bản đến có đóng_dấu chỉ các mức_độ khẩn : “ Khẩn ” , “ Thượng_khẩn ” , “ Hoả_tốc ” ( sau đây gọi chung là văn_bản khẩn ) phải được đăng_ký , trình và chuyển_giao ngay sau khi nhận được . Văn_bản khẩn đi phải được hoàn_thành thủ_tục phát_hành và chuyển_phát ngay sau khi văn_bản được ký . 3 . Văn_bản , tài_liệu có nội_dung mang bí_mật nhà_nước ( sau đây gọi tắt là văn_bản mật ) được đăng_ký , quản_lý theo quy_định của pháp_luật hiện_hành và của Kiểm_toán Nhà_nước về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 4 . Văn_bản gửi theo hình_thức điện_tử được thực_hiện theo quy_định hiện_hành về quản_lý , sử_dụng phần_mềm Quản_lý văn_bản và hồ_sơ công_việc của Kiểm_toán nhà_nước . Theo quy_định trên , tất_cả các văn_bản đến của Kiểm_toán Nhà_nước phải được quản_lý tập_trung tại văn_thư cơ_quan ( thuộc phòng Hành_chính - Văn_phòng Kiểm_toán Nhà_nước ) để làm thủ_tục tiếp_nhận , đăng_ký . Văn_bản đến thuộc ngày nào phải được đăng_ký , phát_hành và chuyển_giao trong ngày , chậm nhất là trong ngày làm_việc tiếp_theo . Văn_bản đến có đóng_dấu chỉ các mức_độ khẩn : “ Khẩn ” , “ Thượng_khẩn ” , “ Hoả_tốc ” ( sau đây gọi chung là văn_bản khẩn ) phải được đăng_ký , trình và chuyển_giao ngay sau khi nhận được . Văn_bản , tài_liệu có nội_dung mang bí_mật nhà_nước ( sau đây gọi tắt là văn_bản mật ) được đăng_ký , quản_lý theo quy_định của pháp_luật hiện_hành và của Kiểm_toán Nhà_nước về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . Văn_bản đến Kiểm_toán Nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 19,457 | |
Quản_lý văn_bản đến của Kiểm_toán Nhà_nước phải tuân theo những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ theo Điều 12 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2175 / QĐ-KTNN năm 2014 , được bổ_sung bởi : ... được ký. 3. Văn_bản, tài_liệu có nội_dung mang bí_mật nhà_nước ( sau đây gọi tắt là văn_bản mật ) được đăng_ký, quản_lý theo quy_định của pháp_luật hiện_hành và của Kiểm_toán Nhà_nước về bảo_vệ bí_mật nhà_nước. 4. Văn_bản gửi theo hình_thức điện_tử được thực_hiện theo quy_định hiện_hành về quản_lý, sử_dụng phần_mềm Quản_lý văn_bản và hồ_sơ công_việc của Kiểm_toán nhà_nước. Theo quy_định trên, tất_cả các văn_bản đến của Kiểm_toán Nhà_nước phải được quản_lý tập_trung tại văn_thư cơ_quan ( thuộc phòng Hành_chính - Văn_phòng Kiểm_toán Nhà_nước ) để làm thủ_tục tiếp_nhận, đăng_ký. Văn_bản đến thuộc ngày nào phải được đăng_ký, phát_hành và chuyển_giao trong ngày, chậm nhất là trong ngày làm_việc tiếp_theo. Văn_bản đến có đóng_dấu chỉ các mức_độ khẩn : “ Khẩn ”, “ Thượng_khẩn ”, “ Hoả_tốc ” ( sau đây gọi chung là văn_bản khẩn ) phải được đăng_ký, trình và chuyển_giao ngay sau khi nhận được. Văn_bản, tài_liệu có nội_dung mang bí_mật nhà_nước ( sau đây gọi tắt là văn_bản mật ) được đăng_ký, quản_lý theo quy_định của pháp_luật hiện_hành và của Kiểm_toán Nhà_nước về | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 12 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2175 / QĐ-KTNN năm 2014 , được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 1616 / QĐ-KTNN năm 2018 quy_định như sau : Nguyên_tắc chung 1 . Tất_cả các văn_bản đi , văn_bản đến của Kiểm_toán Nhà_nước phải được quản_lý tập_trung tại văn_thư cơ_quan ( thuộc phòng Hành_chính - Văn_phòng Kiểm_toán Nhà_nước ) để làm thủ_tục tiếp_nhận , đăng_ký . 2 . Văn_bản đi , văn_bản đến thuộc ngày nào phải được đăng_ký , phát_hành và chuyển_giao trong ngày , chậm nhất là trong ngày làm_việc tiếp_theo . Văn_bản đến có đóng_dấu chỉ các mức_độ khẩn : “ Khẩn ” , “ Thượng_khẩn ” , “ Hoả_tốc ” ( sau đây gọi chung là văn_bản khẩn ) phải được đăng_ký , trình và chuyển_giao ngay sau khi nhận được . Văn_bản khẩn đi phải được hoàn_thành thủ_tục phát_hành và chuyển_phát ngay sau khi văn_bản được ký . 3 . Văn_bản , tài_liệu có nội_dung mang bí_mật nhà_nước ( sau đây gọi tắt là văn_bản mật ) được đăng_ký , quản_lý theo quy_định của pháp_luật hiện_hành và của Kiểm_toán Nhà_nước về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 4 . Văn_bản gửi theo hình_thức điện_tử được thực_hiện theo quy_định hiện_hành về quản_lý , sử_dụng phần_mềm Quản_lý văn_bản và hồ_sơ công_việc của Kiểm_toán nhà_nước . Theo quy_định trên , tất_cả các văn_bản đến của Kiểm_toán Nhà_nước phải được quản_lý tập_trung tại văn_thư cơ_quan ( thuộc phòng Hành_chính - Văn_phòng Kiểm_toán Nhà_nước ) để làm thủ_tục tiếp_nhận , đăng_ký . Văn_bản đến thuộc ngày nào phải được đăng_ký , phát_hành và chuyển_giao trong ngày , chậm nhất là trong ngày làm_việc tiếp_theo . Văn_bản đến có đóng_dấu chỉ các mức_độ khẩn : “ Khẩn ” , “ Thượng_khẩn ” , “ Hoả_tốc ” ( sau đây gọi chung là văn_bản khẩn ) phải được đăng_ký , trình và chuyển_giao ngay sau khi nhận được . Văn_bản , tài_liệu có nội_dung mang bí_mật nhà_nước ( sau đây gọi tắt là văn_bản mật ) được đăng_ký , quản_lý theo quy_định của pháp_luật hiện_hành và của Kiểm_toán Nhà_nước về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . Văn_bản đến Kiểm_toán Nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 19,458 | |
Quản_lý văn_bản đến của Kiểm_toán Nhà_nước phải tuân theo những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ theo Điều 12 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2175 / QĐ-KTNN năm 2014 , được bổ_sung bởi : ... . Văn_bản, tài_liệu có nội_dung mang bí_mật nhà_nước ( sau đây gọi tắt là văn_bản mật ) được đăng_ký, quản_lý theo quy_định của pháp_luật hiện_hành và của Kiểm_toán Nhà_nước về bảo_vệ bí_mật nhà_nước. Văn_bản đến Kiểm_toán Nhà_nước ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 12 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2175 / QĐ-KTNN năm 2014 , được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 1 Quyết_định 1616 / QĐ-KTNN năm 2018 quy_định như sau : Nguyên_tắc chung 1 . Tất_cả các văn_bản đi , văn_bản đến của Kiểm_toán Nhà_nước phải được quản_lý tập_trung tại văn_thư cơ_quan ( thuộc phòng Hành_chính - Văn_phòng Kiểm_toán Nhà_nước ) để làm thủ_tục tiếp_nhận , đăng_ký . 2 . Văn_bản đi , văn_bản đến thuộc ngày nào phải được đăng_ký , phát_hành và chuyển_giao trong ngày , chậm nhất là trong ngày làm_việc tiếp_theo . Văn_bản đến có đóng_dấu chỉ các mức_độ khẩn : “ Khẩn ” , “ Thượng_khẩn ” , “ Hoả_tốc ” ( sau đây gọi chung là văn_bản khẩn ) phải được đăng_ký , trình và chuyển_giao ngay sau khi nhận được . Văn_bản khẩn đi phải được hoàn_thành thủ_tục phát_hành và chuyển_phát ngay sau khi văn_bản được ký . 3 . Văn_bản , tài_liệu có nội_dung mang bí_mật nhà_nước ( sau đây gọi tắt là văn_bản mật ) được đăng_ký , quản_lý theo quy_định của pháp_luật hiện_hành và của Kiểm_toán Nhà_nước về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 4 . Văn_bản gửi theo hình_thức điện_tử được thực_hiện theo quy_định hiện_hành về quản_lý , sử_dụng phần_mềm Quản_lý văn_bản và hồ_sơ công_việc của Kiểm_toán nhà_nước . Theo quy_định trên , tất_cả các văn_bản đến của Kiểm_toán Nhà_nước phải được quản_lý tập_trung tại văn_thư cơ_quan ( thuộc phòng Hành_chính - Văn_phòng Kiểm_toán Nhà_nước ) để làm thủ_tục tiếp_nhận , đăng_ký . Văn_bản đến thuộc ngày nào phải được đăng_ký , phát_hành và chuyển_giao trong ngày , chậm nhất là trong ngày làm_việc tiếp_theo . Văn_bản đến có đóng_dấu chỉ các mức_độ khẩn : “ Khẩn ” , “ Thượng_khẩn ” , “ Hoả_tốc ” ( sau đây gọi chung là văn_bản khẩn ) phải được đăng_ký , trình và chuyển_giao ngay sau khi nhận được . Văn_bản , tài_liệu có nội_dung mang bí_mật nhà_nước ( sau đây gọi tắt là văn_bản mật ) được đăng_ký , quản_lý theo quy_định của pháp_luật hiện_hành và của Kiểm_toán Nhà_nước về bảo_vệ bí_mật nhà_nước . Văn_bản đến Kiểm_toán Nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 19,459 | |
Tất_cả văn_bản đến Kiểm_toán Nhà_nước phải được quản_lý theo trình_tự nào ? | Theo Điều 13 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2175 / QĐ-KTNN năm 2014 quy_định như sau : ... Trình_tự quản_lý văn_bản đến Tất_cả văn_bản đến Kiểm_toán Nhà_nước phải được quản_lý theo trình_tự sau : 1 . Tiếp_nhận , đăng_ký văn_bản đến ; 2 . Trình , chuyển_giao văn_bản đến ; 3 . Giải_quyết và theo_dõi , đôn_đốc việc giải_quyết văn_bản đến . Như_vậy , tất_cả văn_bản đến Kiểm_toán Nhà_nước phải được quản_lý theo trình_tự sau : Bước 1 . Tiếp_nhận , đăng_ký văn_bản đến ; Bước 2 . Trình , chuyển_giao văn_bản đến ; Bước 3 . Giải_quyết và theo_dõi , đôn_đốc việc giải_quyết văn_bản đến . | None | 1 | Theo Điều 13 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2175 / QĐ-KTNN năm 2014 quy_định như sau : Trình_tự quản_lý văn_bản đến Tất_cả văn_bản đến Kiểm_toán Nhà_nước phải được quản_lý theo trình_tự sau : 1 . Tiếp_nhận , đăng_ký văn_bản đến ; 2 . Trình , chuyển_giao văn_bản đến ; 3 . Giải_quyết và theo_dõi , đôn_đốc việc giải_quyết văn_bản đến . Như_vậy , tất_cả văn_bản đến Kiểm_toán Nhà_nước phải được quản_lý theo trình_tự sau : Bước 1 . Tiếp_nhận , đăng_ký văn_bản đến ; Bước 2 . Trình , chuyển_giao văn_bản đến ; Bước 3 . Giải_quyết và theo_dõi , đôn_đốc việc giải_quyết văn_bản đến . | 19,460 | |
Việc tiếp_nhận , đăng_ký văn_bản đến của Kiểm_toán Nhà_nước được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 14 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2175 / QĐ-KTNN năm 2014 quy_định như sau : ... Tiếp_nhận, đăng_ký văn_bản đến 1. Khi tiếp_nhận văn_bản đến từ mọi nguồn, trong giờ hoặc ngoài giờ làm_việc, văn_thư hoặc người được giao nhiệm_vụ tiếp_nhận văn_bản đến phải kiểm_tra số_lượng, tình_trạng bì, dấu niêm_phong ( nếu có ), kiểm_tra, đối_chiếu với nơi gửi trước khi nhận và ký nhận. 2. Đối_với bản fax, phải chụp lại trước khi đóng_dấu “ Đến ” ; đối_với văn_bản được chuyển_phát qua mạng, trong trường_hợp cần_thiết có_thể in ra và làm thủ_tục đóng_dấu “ Đến ”. Sau đó khi nhận được bản_chính phải đóng_dấu “ Đến ” vào bản_chính và làm thủ_tục đăng_ký ( số đến, ngày đến là số và ngày đã đăng_ký ở bản fax, bản chuyển_phát qua mạng ). 3. Văn_bản khẩn đến ngoài giờ làm_việc, ngày lễ, ngày nghỉ, người tiếp_nhận có trách_nhiệm ký nhận và báo_cáo ngay với Chánh Văn_phòng Kiểm_toán Nhà_nước, Tổng_Kiểm toán Nhà_nước để kịp_thời xử_lý, giải_quyết. 4. Văn_bản đến phải được đăng_ký vào_sổ đăng_ký văn_bản hoặc phần_mềm “ Hệ chương_trình quản_lý văn_bản và hồ_sơ công_việc của Kiểm_toán Nhà_nước ”. 5. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 14 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2175 / QĐ-KTNN năm 2014 quy_định như sau : Tiếp_nhận , đăng_ký văn_bản đến 1 . Khi tiếp_nhận văn_bản đến từ mọi nguồn , trong giờ hoặc ngoài giờ làm_việc , văn_thư hoặc người được giao nhiệm_vụ tiếp_nhận văn_bản đến phải kiểm_tra số_lượng , tình_trạng bì , dấu niêm_phong ( nếu có ) , kiểm_tra , đối_chiếu với nơi gửi trước khi nhận và ký nhận . 2 . Đối_với bản fax , phải chụp lại trước khi đóng_dấu “ Đến ” ; đối_với văn_bản được chuyển_phát qua mạng , trong trường_hợp cần_thiết có_thể in ra và làm thủ_tục đóng_dấu “ Đến ” . Sau đó khi nhận được bản_chính phải đóng_dấu “ Đến ” vào bản_chính và làm thủ_tục đăng_ký ( số đến , ngày đến là số và ngày đã đăng_ký ở bản fax , bản chuyển_phát qua mạng ) . 3 . Văn_bản khẩn đến ngoài giờ làm_việc , ngày lễ , ngày nghỉ , người tiếp_nhận có trách_nhiệm ký nhận và báo_cáo ngay với Chánh Văn_phòng Kiểm_toán Nhà_nước , Tổng_Kiểm toán Nhà_nước để kịp_thời xử_lý , giải_quyết . 4 . Văn_bản đến phải được đăng_ký vào_sổ đăng_ký văn_bản hoặc phần_mềm “ Hệ chương_trình quản_lý văn_bản và hồ_sơ công_việc của Kiểm_toán Nhà_nước ” . 5 . Văn_bản mật đến được đăng_ký riêng . Như_vậy , khi tiếp_nhận văn_bản đến từ mọi nguồn , trong giờ hoặc ngoài giờ làm_việc , văn_thư hoặc người được giao nhiệm_vụ tiếp_nhận văn_bản đến phải kiểm_tra số_lượng , tình_trạng bì , dấu niêm_phong ( nếu có ) , kiểm_tra , đối_chiếu với nơi gửi trước khi nhận và ký nhận . Đối_với bản fax , phải chụp lại trước khi đóng_dấu “ Đến ” ; đối_với văn_bản được chuyển_phát qua mạng , trong trường_hợp cần_thiết có_thể in ra và làm thủ_tục đóng_dấu “ Đến ” . Sau đó khi nhận được bản_chính phải đóng_dấu “ Đến ” vào bản_chính và làm thủ_tục đăng_ký ( số đến , ngày đến là số và ngày đã đăng_ký ở bản fax , bản chuyển_phát qua mạng ) . Văn_bản khẩn đến ngoài giờ làm_việc , ngày lễ , ngày nghỉ , người tiếp_nhận có trách_nhiệm ký nhận và báo_cáo ngay với Chánh Văn_phòng Kiểm_toán Nhà_nước , Tổng_Kiểm toán Nhà_nước để kịp_thời xử_lý , giải_quyết . Văn_bản đến phải được đăng_ký vào_sổ đăng_ký văn_bản hoặc phần_mềm “ Hệ chương_trình quản_lý văn_bản và hồ_sơ công_việc của Kiểm_toán Nhà_nước ” . Văn_bản mật đến được đăng_ký riêng . | 19,461 | |
Việc tiếp_nhận , đăng_ký văn_bản đến của Kiểm_toán Nhà_nước được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 14 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2175 / QĐ-KTNN năm 2014 quy_định như sau : ... kịp_thời xử_lý, giải_quyết. 4. Văn_bản đến phải được đăng_ký vào_sổ đăng_ký văn_bản hoặc phần_mềm “ Hệ chương_trình quản_lý văn_bản và hồ_sơ công_việc của Kiểm_toán Nhà_nước ”. 5. Văn_bản mật đến được đăng_ký riêng. Như_vậy, khi tiếp_nhận văn_bản đến từ mọi nguồn, trong giờ hoặc ngoài giờ làm_việc, văn_thư hoặc người được giao nhiệm_vụ tiếp_nhận văn_bản đến phải kiểm_tra số_lượng, tình_trạng bì, dấu niêm_phong ( nếu có ), kiểm_tra, đối_chiếu với nơi gửi trước khi nhận và ký nhận. Đối_với bản fax, phải chụp lại trước khi đóng_dấu “ Đến ” ; đối_với văn_bản được chuyển_phát qua mạng, trong trường_hợp cần_thiết có_thể in ra và làm thủ_tục đóng_dấu “ Đến ”. Sau đó khi nhận được bản_chính phải đóng_dấu “ Đến ” vào bản_chính và làm thủ_tục đăng_ký ( số đến, ngày đến là số và ngày đã đăng_ký ở bản fax, bản chuyển_phát qua mạng ). Văn_bản khẩn đến ngoài giờ làm_việc, ngày lễ, ngày nghỉ, người tiếp_nhận có trách_nhiệm ký nhận và báo_cáo ngay với Chánh Văn_phòng Kiểm_toán Nhà_nước, Tổng_Kiểm toán Nhà_nước để kịp_thời xử_lý | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 14 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2175 / QĐ-KTNN năm 2014 quy_định như sau : Tiếp_nhận , đăng_ký văn_bản đến 1 . Khi tiếp_nhận văn_bản đến từ mọi nguồn , trong giờ hoặc ngoài giờ làm_việc , văn_thư hoặc người được giao nhiệm_vụ tiếp_nhận văn_bản đến phải kiểm_tra số_lượng , tình_trạng bì , dấu niêm_phong ( nếu có ) , kiểm_tra , đối_chiếu với nơi gửi trước khi nhận và ký nhận . 2 . Đối_với bản fax , phải chụp lại trước khi đóng_dấu “ Đến ” ; đối_với văn_bản được chuyển_phát qua mạng , trong trường_hợp cần_thiết có_thể in ra và làm thủ_tục đóng_dấu “ Đến ” . Sau đó khi nhận được bản_chính phải đóng_dấu “ Đến ” vào bản_chính và làm thủ_tục đăng_ký ( số đến , ngày đến là số và ngày đã đăng_ký ở bản fax , bản chuyển_phát qua mạng ) . 3 . Văn_bản khẩn đến ngoài giờ làm_việc , ngày lễ , ngày nghỉ , người tiếp_nhận có trách_nhiệm ký nhận và báo_cáo ngay với Chánh Văn_phòng Kiểm_toán Nhà_nước , Tổng_Kiểm toán Nhà_nước để kịp_thời xử_lý , giải_quyết . 4 . Văn_bản đến phải được đăng_ký vào_sổ đăng_ký văn_bản hoặc phần_mềm “ Hệ chương_trình quản_lý văn_bản và hồ_sơ công_việc của Kiểm_toán Nhà_nước ” . 5 . Văn_bản mật đến được đăng_ký riêng . Như_vậy , khi tiếp_nhận văn_bản đến từ mọi nguồn , trong giờ hoặc ngoài giờ làm_việc , văn_thư hoặc người được giao nhiệm_vụ tiếp_nhận văn_bản đến phải kiểm_tra số_lượng , tình_trạng bì , dấu niêm_phong ( nếu có ) , kiểm_tra , đối_chiếu với nơi gửi trước khi nhận và ký nhận . Đối_với bản fax , phải chụp lại trước khi đóng_dấu “ Đến ” ; đối_với văn_bản được chuyển_phát qua mạng , trong trường_hợp cần_thiết có_thể in ra và làm thủ_tục đóng_dấu “ Đến ” . Sau đó khi nhận được bản_chính phải đóng_dấu “ Đến ” vào bản_chính và làm thủ_tục đăng_ký ( số đến , ngày đến là số và ngày đã đăng_ký ở bản fax , bản chuyển_phát qua mạng ) . Văn_bản khẩn đến ngoài giờ làm_việc , ngày lễ , ngày nghỉ , người tiếp_nhận có trách_nhiệm ký nhận và báo_cáo ngay với Chánh Văn_phòng Kiểm_toán Nhà_nước , Tổng_Kiểm toán Nhà_nước để kịp_thời xử_lý , giải_quyết . Văn_bản đến phải được đăng_ký vào_sổ đăng_ký văn_bản hoặc phần_mềm “ Hệ chương_trình quản_lý văn_bản và hồ_sơ công_việc của Kiểm_toán Nhà_nước ” . Văn_bản mật đến được đăng_ký riêng . | 19,462 | |
Việc tiếp_nhận , đăng_ký văn_bản đến của Kiểm_toán Nhà_nước được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 14 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2175 / QĐ-KTNN năm 2014 quy_định như sau : ... đến ngoài giờ làm_việc, ngày lễ, ngày nghỉ, người tiếp_nhận có trách_nhiệm ký nhận và báo_cáo ngay với Chánh Văn_phòng Kiểm_toán Nhà_nước, Tổng_Kiểm toán Nhà_nước để kịp_thời xử_lý, giải_quyết. Văn_bản đến phải được đăng_ký vào_sổ đăng_ký văn_bản hoặc phần_mềm “ Hệ chương_trình quản_lý văn_bản và hồ_sơ công_việc của Kiểm_toán Nhà_nước ”. Văn_bản mật đến được đăng_ký riêng. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 14 Quy_chế công_tác văn_thư , lưu_trữ của Kiểm_toán Nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 2175 / QĐ-KTNN năm 2014 quy_định như sau : Tiếp_nhận , đăng_ký văn_bản đến 1 . Khi tiếp_nhận văn_bản đến từ mọi nguồn , trong giờ hoặc ngoài giờ làm_việc , văn_thư hoặc người được giao nhiệm_vụ tiếp_nhận văn_bản đến phải kiểm_tra số_lượng , tình_trạng bì , dấu niêm_phong ( nếu có ) , kiểm_tra , đối_chiếu với nơi gửi trước khi nhận và ký nhận . 2 . Đối_với bản fax , phải chụp lại trước khi đóng_dấu “ Đến ” ; đối_với văn_bản được chuyển_phát qua mạng , trong trường_hợp cần_thiết có_thể in ra và làm thủ_tục đóng_dấu “ Đến ” . Sau đó khi nhận được bản_chính phải đóng_dấu “ Đến ” vào bản_chính và làm thủ_tục đăng_ký ( số đến , ngày đến là số và ngày đã đăng_ký ở bản fax , bản chuyển_phát qua mạng ) . 3 . Văn_bản khẩn đến ngoài giờ làm_việc , ngày lễ , ngày nghỉ , người tiếp_nhận có trách_nhiệm ký nhận và báo_cáo ngay với Chánh Văn_phòng Kiểm_toán Nhà_nước , Tổng_Kiểm toán Nhà_nước để kịp_thời xử_lý , giải_quyết . 4 . Văn_bản đến phải được đăng_ký vào_sổ đăng_ký văn_bản hoặc phần_mềm “ Hệ chương_trình quản_lý văn_bản và hồ_sơ công_việc của Kiểm_toán Nhà_nước ” . 5 . Văn_bản mật đến được đăng_ký riêng . Như_vậy , khi tiếp_nhận văn_bản đến từ mọi nguồn , trong giờ hoặc ngoài giờ làm_việc , văn_thư hoặc người được giao nhiệm_vụ tiếp_nhận văn_bản đến phải kiểm_tra số_lượng , tình_trạng bì , dấu niêm_phong ( nếu có ) , kiểm_tra , đối_chiếu với nơi gửi trước khi nhận và ký nhận . Đối_với bản fax , phải chụp lại trước khi đóng_dấu “ Đến ” ; đối_với văn_bản được chuyển_phát qua mạng , trong trường_hợp cần_thiết có_thể in ra và làm thủ_tục đóng_dấu “ Đến ” . Sau đó khi nhận được bản_chính phải đóng_dấu “ Đến ” vào bản_chính và làm thủ_tục đăng_ký ( số đến , ngày đến là số và ngày đã đăng_ký ở bản fax , bản chuyển_phát qua mạng ) . Văn_bản khẩn đến ngoài giờ làm_việc , ngày lễ , ngày nghỉ , người tiếp_nhận có trách_nhiệm ký nhận và báo_cáo ngay với Chánh Văn_phòng Kiểm_toán Nhà_nước , Tổng_Kiểm toán Nhà_nước để kịp_thời xử_lý , giải_quyết . Văn_bản đến phải được đăng_ký vào_sổ đăng_ký văn_bản hoặc phần_mềm “ Hệ chương_trình quản_lý văn_bản và hồ_sơ công_việc của Kiểm_toán Nhà_nước ” . Văn_bản mật đến được đăng_ký riêng . | 19,463 | |
Có phải ghi đầy_đủ nội_dung khi lập hoá_đơn bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ không ? | Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nguyên_tắc lập, quản_lý, sử_dụng hoá_đơn, chứng_từ 1. Khi bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ, người bán phải lập hoá_đơn để giao cho người mua ( bao_gồm cả các trường_hợp hàng_hoá, dịch_vụ dùng để khuyến_mại, quảng_cáo, hàng mẫu ; hàng_hoá, dịch_vụ dùng để cho, biếu, tặng, trao_đổi, trả thay lương cho người lao_động và tiêu_dùng nội_bộ ( trừ hàng_hoá luân_chuyển nội_bộ để tiếp_tục quá_trình sản_xuất ) ; xuất hàng_hoá dưới các hình_thức cho vay, cho mượn hoặc hoàn_trả hàng_hoá ) và phải ghi đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này, trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì phải theo định_dạng chuẩn dữ_liệu của cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này. 2. Khi khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân, khi thu thuế, phí, lệ_phí, tổ_chức khấu_trừ thuế, tổ_chức thu phí, lệ_phí, tổ_chức thu thuế phải lập chứng_từ khấu_trừ thuế, biên_lai thu thuế, phí, lệ_phí giao cho người có thu_nhập bị khấu_trừ thuế, người nộp thuế, nộp phí, lệ_phí và phải ghi đầy_đủ các nội_dung theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định này. Trường_hợp sử_dụng | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hoá_đơn , chứng_từ 1 . Khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ , người bán phải lập hoá_đơn để giao cho người mua ( bao_gồm cả các trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại , quảng_cáo , hàng mẫu ; hàng_hoá , dịch_vụ dùng để cho , biếu , tặng , trao_đổi , trả thay lương cho người lao_động và tiêu_dùng nội_bộ ( trừ hàng_hoá luân_chuyển nội_bộ để tiếp_tục quá_trình sản_xuất ) ; xuất hàng_hoá dưới các hình_thức cho vay , cho mượn hoặc hoàn_trả hàng_hoá ) và phải ghi đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì phải theo định_dạng chuẩn dữ_liệu của cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này . 2 . Khi khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân , khi thu thuế , phí , lệ_phí , tổ_chức khấu_trừ thuế , tổ_chức thu phí , lệ_phí , tổ_chức thu thuế phải lập chứng_từ khấu_trừ thuế , biên_lai thu thuế , phí , lệ_phí giao cho người có thu_nhập bị khấu_trừ thuế , người nộp thuế , nộp phí , lệ_phí và phải ghi đầy_đủ các nội_dung theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định này . Trường_hợp sử_dụng biên_lai điện_tử thì phải theo định_dạng chuẩn dữ_liệu của cơ_quan thuế . Trường_hợp cá_nhân uỷ_quyền quyết_toán thuế thì không cấp chứng_từ khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân . Đối_với cá_nhân không ký hợp_đồng lao_động hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng thì tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập được lựa_chọn cấp chứng_từ khấu_trừ thuế cho mỗi lần khấu_trừ thuế hoặc cấp một chứng_từ khấu_trừ cho nhiều lần khấu_trừ thuế trong một kỳ tính thuế . Đối_với cá_nhân ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên , tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập chỉ cấp cho cá_nhân một chứng_từ khấu_trừ thuế trong một kỳ tính thuế . … 8 . Tổ_chức thu phí , lệ_phí được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba lập biên_lai thu phí , lệ_phí . Biên_lai được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba vẫn ghi tên của tổ_chức thu phí , lệ_phí là bên uỷ_nhiệm . Việc uỷ_nhiệm phải được xác_định bằng văn_bản giữa bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm thể_hiện đầy_đủ các thông_tin về biên_lai uỷ_nhiệm ( mục_đích uỷ_nhiệm ; thời_hạn uỷ_nhiệm ; phương_thức thanh_toán biên_lai uỷ_nhiệm ) và phải thông_báo cho cơ_quan thuế khi thông_báo phát_hành biên_lai . Như_vậy , khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ( kể_cả trường_hợp khuyến_mại , quảng_cáo , tặng cho , … ) thì người bán bắt_buộc phải lập hoá_đơn và ghi đầy_đủ nội_dung theo quy_định nêu trên . Cục thuế thành_phố Hà_Nội hướng_dẫn lập hoá_đơn giá_trị gia_tăng khi bán hàng_hoá cung_cấp dịch_vụ như_thế_nào ? | 19,464 | |
Có phải ghi đầy_đủ nội_dung khi lập hoá_đơn bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ không ? | Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... cho người có thu_nhập bị khấu_trừ thuế, người nộp thuế, nộp phí, lệ_phí và phải ghi đầy_đủ các nội_dung theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định này. Trường_hợp sử_dụng biên_lai điện_tử thì phải theo định_dạng chuẩn dữ_liệu của cơ_quan thuế. Trường_hợp cá_nhân uỷ_quyền quyết_toán thuế thì không cấp chứng_từ khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân. Đối_với cá_nhân không ký hợp_đồng lao_động hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng thì tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập được lựa_chọn cấp chứng_từ khấu_trừ thuế cho mỗi lần khấu_trừ thuế hoặc cấp một chứng_từ khấu_trừ cho nhiều lần khấu_trừ thuế trong một kỳ tính thuế. Đối_với cá_nhân ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên, tổ_chức, cá_nhân trả thu_nhập chỉ cấp cho cá_nhân một chứng_từ khấu_trừ thuế trong một kỳ tính thuế. … 8. Tổ_chức thu phí, lệ_phí được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba lập biên_lai thu phí, lệ_phí. Biên_lai được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba vẫn ghi tên của tổ_chức thu phí, lệ_phí là bên uỷ_nhiệm. Việc uỷ_nhiệm phải được xác_định bằng văn_bản giữa bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm thể_hiện đầy_đủ các thông_tin về biên_lai uỷ_nhiệm ( mục_đích uỷ_nhiệm ; | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hoá_đơn , chứng_từ 1 . Khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ , người bán phải lập hoá_đơn để giao cho người mua ( bao_gồm cả các trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại , quảng_cáo , hàng mẫu ; hàng_hoá , dịch_vụ dùng để cho , biếu , tặng , trao_đổi , trả thay lương cho người lao_động và tiêu_dùng nội_bộ ( trừ hàng_hoá luân_chuyển nội_bộ để tiếp_tục quá_trình sản_xuất ) ; xuất hàng_hoá dưới các hình_thức cho vay , cho mượn hoặc hoàn_trả hàng_hoá ) và phải ghi đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì phải theo định_dạng chuẩn dữ_liệu của cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này . 2 . Khi khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân , khi thu thuế , phí , lệ_phí , tổ_chức khấu_trừ thuế , tổ_chức thu phí , lệ_phí , tổ_chức thu thuế phải lập chứng_từ khấu_trừ thuế , biên_lai thu thuế , phí , lệ_phí giao cho người có thu_nhập bị khấu_trừ thuế , người nộp thuế , nộp phí , lệ_phí và phải ghi đầy_đủ các nội_dung theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định này . Trường_hợp sử_dụng biên_lai điện_tử thì phải theo định_dạng chuẩn dữ_liệu của cơ_quan thuế . Trường_hợp cá_nhân uỷ_quyền quyết_toán thuế thì không cấp chứng_từ khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân . Đối_với cá_nhân không ký hợp_đồng lao_động hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng thì tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập được lựa_chọn cấp chứng_từ khấu_trừ thuế cho mỗi lần khấu_trừ thuế hoặc cấp một chứng_từ khấu_trừ cho nhiều lần khấu_trừ thuế trong một kỳ tính thuế . Đối_với cá_nhân ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên , tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập chỉ cấp cho cá_nhân một chứng_từ khấu_trừ thuế trong một kỳ tính thuế . … 8 . Tổ_chức thu phí , lệ_phí được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba lập biên_lai thu phí , lệ_phí . Biên_lai được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba vẫn ghi tên của tổ_chức thu phí , lệ_phí là bên uỷ_nhiệm . Việc uỷ_nhiệm phải được xác_định bằng văn_bản giữa bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm thể_hiện đầy_đủ các thông_tin về biên_lai uỷ_nhiệm ( mục_đích uỷ_nhiệm ; thời_hạn uỷ_nhiệm ; phương_thức thanh_toán biên_lai uỷ_nhiệm ) và phải thông_báo cho cơ_quan thuế khi thông_báo phát_hành biên_lai . Như_vậy , khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ( kể_cả trường_hợp khuyến_mại , quảng_cáo , tặng cho , … ) thì người bán bắt_buộc phải lập hoá_đơn và ghi đầy_đủ nội_dung theo quy_định nêu trên . Cục thuế thành_phố Hà_Nội hướng_dẫn lập hoá_đơn giá_trị gia_tăng khi bán hàng_hoá cung_cấp dịch_vụ như_thế_nào ? | 19,465 | |
Có phải ghi đầy_đủ nội_dung khi lập hoá_đơn bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ không ? | Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... phí, lệ_phí là bên uỷ_nhiệm. Việc uỷ_nhiệm phải được xác_định bằng văn_bản giữa bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm thể_hiện đầy_đủ các thông_tin về biên_lai uỷ_nhiệm ( mục_đích uỷ_nhiệm ; thời_hạn uỷ_nhiệm ; phương_thức thanh_toán biên_lai uỷ_nhiệm ) và phải thông_báo cho cơ_quan thuế khi thông_báo phát_hành biên_lai. Như_vậy, khi bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ ( kể_cả trường_hợp khuyến_mại, quảng_cáo, tặng cho, … ) thì người bán bắt_buộc phải lập hoá_đơn và ghi đầy_đủ nội_dung theo quy_định nêu trên. Cục thuế thành_phố Hà_Nội hướng_dẫn lập hoá_đơn giá_trị gia_tăng khi bán hàng_hoá cung_cấp dịch_vụ như_thế_nào? | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 4 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hoá_đơn , chứng_từ 1 . Khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ , người bán phải lập hoá_đơn để giao cho người mua ( bao_gồm cả các trường_hợp hàng_hoá , dịch_vụ dùng để khuyến_mại , quảng_cáo , hàng mẫu ; hàng_hoá , dịch_vụ dùng để cho , biếu , tặng , trao_đổi , trả thay lương cho người lao_động và tiêu_dùng nội_bộ ( trừ hàng_hoá luân_chuyển nội_bộ để tiếp_tục quá_trình sản_xuất ) ; xuất hàng_hoá dưới các hình_thức cho vay , cho mượn hoặc hoàn_trả hàng_hoá ) và phải ghi đầy_đủ nội_dung theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , trường_hợp sử_dụng hoá_đơn điện_tử thì phải theo định_dạng chuẩn dữ_liệu của cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này . 2 . Khi khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân , khi thu thuế , phí , lệ_phí , tổ_chức khấu_trừ thuế , tổ_chức thu phí , lệ_phí , tổ_chức thu thuế phải lập chứng_từ khấu_trừ thuế , biên_lai thu thuế , phí , lệ_phí giao cho người có thu_nhập bị khấu_trừ thuế , người nộp thuế , nộp phí , lệ_phí và phải ghi đầy_đủ các nội_dung theo quy_định tại Điều 32 Nghị_định này . Trường_hợp sử_dụng biên_lai điện_tử thì phải theo định_dạng chuẩn dữ_liệu của cơ_quan thuế . Trường_hợp cá_nhân uỷ_quyền quyết_toán thuế thì không cấp chứng_từ khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân . Đối_với cá_nhân không ký hợp_đồng lao_động hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới 03 tháng thì tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập được lựa_chọn cấp chứng_từ khấu_trừ thuế cho mỗi lần khấu_trừ thuế hoặc cấp một chứng_từ khấu_trừ cho nhiều lần khấu_trừ thuế trong một kỳ tính thuế . Đối_với cá_nhân ký hợp_đồng lao_động từ 03 tháng trở lên , tổ_chức , cá_nhân trả thu_nhập chỉ cấp cho cá_nhân một chứng_từ khấu_trừ thuế trong một kỳ tính thuế . … 8 . Tổ_chức thu phí , lệ_phí được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba lập biên_lai thu phí , lệ_phí . Biên_lai được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba vẫn ghi tên của tổ_chức thu phí , lệ_phí là bên uỷ_nhiệm . Việc uỷ_nhiệm phải được xác_định bằng văn_bản giữa bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm thể_hiện đầy_đủ các thông_tin về biên_lai uỷ_nhiệm ( mục_đích uỷ_nhiệm ; thời_hạn uỷ_nhiệm ; phương_thức thanh_toán biên_lai uỷ_nhiệm ) và phải thông_báo cho cơ_quan thuế khi thông_báo phát_hành biên_lai . Như_vậy , khi bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ ( kể_cả trường_hợp khuyến_mại , quảng_cáo , tặng cho , … ) thì người bán bắt_buộc phải lập hoá_đơn và ghi đầy_đủ nội_dung theo quy_định nêu trên . Cục thuế thành_phố Hà_Nội hướng_dẫn lập hoá_đơn giá_trị gia_tăng khi bán hàng_hoá cung_cấp dịch_vụ như_thế_nào ? | 19,466 | |
Trên hoá_đơn bán hàng , cung_cấp dịch_vụ bắt_buộc phải có tên và mã_số thuế của bên mua , bên bán ? | Căn_cứ vào khoản 4 , khoản 5 Điều 10 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nội_dung của hoá_đơn … 4. Tên, địa_chỉ, mã_số thuế của người bán Trên hoá_đơn phải thể_hiện tên, địa_chỉ, mã_số thuế của người bán theo đúng tên, địa_chỉ, mã_số thuế ghi tại giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh, giấy chứng_nhận đăng_ký thuế, thông_báo mã_số thuế, giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư, giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã. 5. Tên, địa_chỉ, mã_số thuế của người mua a ) Trường_hợp người mua là cơ_sở kinh_doanh có mã_số thuế thì tên, địa_chỉ, mã_số thuế của người mua thể_hiện trên hoá_đơn phải ghi theo đúng tại giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp, giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh, giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh, giấy chứng_nhận đăng_ký thuế, thông_báo mã_số thuế, giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư, giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã. Trường_hợp tên, địa_chỉ người mua quá dài, trên hoá_đơn người bán được viết ngắn_gọn một_số danh_từ thông_dụng như : " Phường " thành " P " ; " Quận " thành " Q ", " Thành_phố " thành " TP ", " Việt_Nam " thành " | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 4 , khoản 5 Điều 10 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung của hoá_đơn … 4 . Tên , địa_chỉ , mã_số thuế của người bán Trên hoá_đơn phải thể_hiện tên , địa_chỉ , mã_số thuế của người bán theo đúng tên , địa_chỉ , mã_số thuế ghi tại giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , giấy chứng_nhận đăng_ký thuế , thông_báo mã_số thuế , giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã . 5 . Tên , địa_chỉ , mã_số thuế của người mua a ) Trường_hợp người mua là cơ_sở kinh_doanh có mã_số thuế thì tên , địa_chỉ , mã_số thuế của người mua thể_hiện trên hoá_đơn phải ghi theo đúng tại giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , giấy chứng_nhận đăng_ký thuế , thông_báo mã_số thuế , giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã . Trường_hợp tên , địa_chỉ người mua quá dài , trên hoá_đơn người bán được viết ngắn_gọn một_số danh_từ thông_dụng như : " Phường " thành " P " ; " Quận " thành " Q " , " Thành_phố " thành " TP " , " Việt_Nam " thành " VN " hoặc " Cổ_phần " là " CP " , " Trách_nhiệm Hữu_hạn " thành " TNHH " , " khu công_nghiệp " thành " KCN " , " sản_xuất " thành " SX " , " Chi_nhánh " thành " CN " … nhưng phải đảm_bảo đầy_đủ số nhà , tên đường_phố , phường , xã , quận , huyện , thành_phố , xác_định được chính_xác tên , địa_chỉ doanh_nghiệp và phù_hợp với đăng_ký kinh_doanh , đăng_ký thuế của doanh_nghiệp . b ) Trường_hợp người mua không có mã_số thuế thì trên hoá_đơn không phải thể_hiện mã_số thuế người mua . Một_số trường_hợp bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ đặc_thù cho người tiêu_dùng là cá_nhân quy_định tại khoản 14 Điều này thì trên hoá_đơn không phải thể_hiện tên , địa_chỉ người mua . Trường_hợp bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng nước_ngoài đến Việt_Nam thì thông_tin về địa_chỉ người mua có_thể được thay bằng thông_tin về số hộ_chiếu hoặc giấy_tờ xuất_nhập_cảnh và quốc_tịch của khách_hàng nước_ngoài . Theo đó , những thông_tin về tên , địa_chỉ , mã_số thuế của người bán và người mua là những thông_tin bắt_buộc phải có trong nội_dung của hoá_đơn khi lập hoá_đơn bán hàng , cung_cấp dịch_vụ . | 19,467 | |
Trên hoá_đơn bán hàng , cung_cấp dịch_vụ bắt_buộc phải có tên và mã_số thuế của bên mua , bên bán ? | Căn_cứ vào khoản 4 , khoản 5 Điều 10 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... thông_dụng như : " Phường " thành " P " ; " Quận " thành " Q ", " Thành_phố " thành " TP ", " Việt_Nam " thành " VN " hoặc " Cổ_phần " là " CP ", " Trách_nhiệm Hữu_hạn " thành " TNHH ", " khu công_nghiệp " thành " KCN ", " sản_xuất " thành " SX ", " Chi_nhánh " thành " CN " … nhưng phải đảm_bảo đầy_đủ số nhà, tên đường_phố, phường, xã, quận, huyện, thành_phố, xác_định được chính_xác tên, địa_chỉ doanh_nghiệp và phù_hợp với đăng_ký kinh_doanh, đăng_ký thuế của doanh_nghiệp. b ) Trường_hợp người mua không có mã_số thuế thì trên hoá_đơn không phải thể_hiện mã_số thuế người mua. Một_số trường_hợp bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ đặc_thù cho người tiêu_dùng là cá_nhân quy_định tại khoản 14 Điều này thì trên hoá_đơn không phải thể_hiện tên, địa_chỉ người mua. Trường_hợp bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng nước_ngoài đến Việt_Nam thì thông_tin về địa_chỉ người mua có_thể được thay bằng thông_tin về số hộ_chiếu hoặc giấy_tờ xuất_nhập_cảnh và quốc_tịch của | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 4 , khoản 5 Điều 10 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung của hoá_đơn … 4 . Tên , địa_chỉ , mã_số thuế của người bán Trên hoá_đơn phải thể_hiện tên , địa_chỉ , mã_số thuế của người bán theo đúng tên , địa_chỉ , mã_số thuế ghi tại giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , giấy chứng_nhận đăng_ký thuế , thông_báo mã_số thuế , giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã . 5 . Tên , địa_chỉ , mã_số thuế của người mua a ) Trường_hợp người mua là cơ_sở kinh_doanh có mã_số thuế thì tên , địa_chỉ , mã_số thuế của người mua thể_hiện trên hoá_đơn phải ghi theo đúng tại giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , giấy chứng_nhận đăng_ký thuế , thông_báo mã_số thuế , giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã . Trường_hợp tên , địa_chỉ người mua quá dài , trên hoá_đơn người bán được viết ngắn_gọn một_số danh_từ thông_dụng như : " Phường " thành " P " ; " Quận " thành " Q " , " Thành_phố " thành " TP " , " Việt_Nam " thành " VN " hoặc " Cổ_phần " là " CP " , " Trách_nhiệm Hữu_hạn " thành " TNHH " , " khu công_nghiệp " thành " KCN " , " sản_xuất " thành " SX " , " Chi_nhánh " thành " CN " … nhưng phải đảm_bảo đầy_đủ số nhà , tên đường_phố , phường , xã , quận , huyện , thành_phố , xác_định được chính_xác tên , địa_chỉ doanh_nghiệp và phù_hợp với đăng_ký kinh_doanh , đăng_ký thuế của doanh_nghiệp . b ) Trường_hợp người mua không có mã_số thuế thì trên hoá_đơn không phải thể_hiện mã_số thuế người mua . Một_số trường_hợp bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ đặc_thù cho người tiêu_dùng là cá_nhân quy_định tại khoản 14 Điều này thì trên hoá_đơn không phải thể_hiện tên , địa_chỉ người mua . Trường_hợp bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng nước_ngoài đến Việt_Nam thì thông_tin về địa_chỉ người mua có_thể được thay bằng thông_tin về số hộ_chiếu hoặc giấy_tờ xuất_nhập_cảnh và quốc_tịch của khách_hàng nước_ngoài . Theo đó , những thông_tin về tên , địa_chỉ , mã_số thuế của người bán và người mua là những thông_tin bắt_buộc phải có trong nội_dung của hoá_đơn khi lập hoá_đơn bán hàng , cung_cấp dịch_vụ . | 19,468 | |
Trên hoá_đơn bán hàng , cung_cấp dịch_vụ bắt_buộc phải có tên và mã_số thuế của bên mua , bên bán ? | Căn_cứ vào khoản 4 , khoản 5 Điều 10 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... . Trường_hợp bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng nước_ngoài đến Việt_Nam thì thông_tin về địa_chỉ người mua có_thể được thay bằng thông_tin về số hộ_chiếu hoặc giấy_tờ xuất_nhập_cảnh và quốc_tịch của khách_hàng nước_ngoài. Theo đó, những thông_tin về tên, địa_chỉ, mã_số thuế của người bán và người mua là những thông_tin bắt_buộc phải có trong nội_dung của hoá_đơn khi lập hoá_đơn bán hàng, cung_cấp dịch_vụ. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 4 , khoản 5 Điều 10 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Nội_dung của hoá_đơn … 4 . Tên , địa_chỉ , mã_số thuế của người bán Trên hoá_đơn phải thể_hiện tên , địa_chỉ , mã_số thuế của người bán theo đúng tên , địa_chỉ , mã_số thuế ghi tại giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , giấy chứng_nhận đăng_ký thuế , thông_báo mã_số thuế , giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã . 5 . Tên , địa_chỉ , mã_số thuế của người mua a ) Trường_hợp người mua là cơ_sở kinh_doanh có mã_số thuế thì tên , địa_chỉ , mã_số thuế của người mua thể_hiện trên hoá_đơn phải ghi theo đúng tại giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp , giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động chi_nhánh , giấy chứng_nhận đăng_ký hộ kinh_doanh , giấy chứng_nhận đăng_ký thuế , thông_báo mã_số thuế , giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư , giấy chứng_nhận đăng_ký hợp_tác_xã . Trường_hợp tên , địa_chỉ người mua quá dài , trên hoá_đơn người bán được viết ngắn_gọn một_số danh_từ thông_dụng như : " Phường " thành " P " ; " Quận " thành " Q " , " Thành_phố " thành " TP " , " Việt_Nam " thành " VN " hoặc " Cổ_phần " là " CP " , " Trách_nhiệm Hữu_hạn " thành " TNHH " , " khu công_nghiệp " thành " KCN " , " sản_xuất " thành " SX " , " Chi_nhánh " thành " CN " … nhưng phải đảm_bảo đầy_đủ số nhà , tên đường_phố , phường , xã , quận , huyện , thành_phố , xác_định được chính_xác tên , địa_chỉ doanh_nghiệp và phù_hợp với đăng_ký kinh_doanh , đăng_ký thuế của doanh_nghiệp . b ) Trường_hợp người mua không có mã_số thuế thì trên hoá_đơn không phải thể_hiện mã_số thuế người mua . Một_số trường_hợp bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ đặc_thù cho người tiêu_dùng là cá_nhân quy_định tại khoản 14 Điều này thì trên hoá_đơn không phải thể_hiện tên , địa_chỉ người mua . Trường_hợp bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ cho khách_hàng nước_ngoài đến Việt_Nam thì thông_tin về địa_chỉ người mua có_thể được thay bằng thông_tin về số hộ_chiếu hoặc giấy_tờ xuất_nhập_cảnh và quốc_tịch của khách_hàng nước_ngoài . Theo đó , những thông_tin về tên , địa_chỉ , mã_số thuế của người bán và người mua là những thông_tin bắt_buộc phải có trong nội_dung của hoá_đơn khi lập hoá_đơn bán hàng , cung_cấp dịch_vụ . | 19,469 | |
Cục thuế thành_phố Hà_Nội hướng_dẫn lập hoá_đơn giá_trị gia_tăng khi cung_cấp dịch_vụ ? | Căn_cứ vào Công_văn 38832 / CTHN-TTHT năm 2022 đã có những nội_dung hướng_dẫn như sau : ... Trường_hợp Chi_nhánh Quang_Trung ký hợp_đồng với Trung_tâm quảng_cáo và dịch_vụ Truyền_hình , mã_số thuế 0101567589-008 để cung_cấp dịch_vụ thì tên đơn_vị mua trên hoá_đơn phải theo đúng tên khách_hàng và mã_số thuế trên hợp_đồng đã ký theo Khoản 4 , Khoản 1 Điều 10 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ . Trong quá_trình thực_hiện chính_sách thuế , trường_hợp còn vướng_mắc , Chi_nhánh Quang_Trung có_thể tham_khảo các văn_bản hướng_dẫn của Cục Thuế TP Hà_Nội được đăng_tải trên website http://hanoi.gdt.gov.vn hoặc liên_hệ với Phòng Thanh_tra - Kiểm_tra số 8 để được hỗ_trợ giải_quyết . Theo đó , trường_hợp ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ thì tên đơn_vị mua trên hoá_đơn giá_trị gia_tăng được lập phải là tên của khách_hàng và mã_số thuế của khách_hàng theo hợp_đồng đã ký giữa các bên trước đó . | None | 1 | Căn_cứ vào Công_văn 38832 / CTHN-TTHT năm 2022 đã có những nội_dung hướng_dẫn như sau : Trường_hợp Chi_nhánh Quang_Trung ký hợp_đồng với Trung_tâm quảng_cáo và dịch_vụ Truyền_hình , mã_số thuế 0101567589-008 để cung_cấp dịch_vụ thì tên đơn_vị mua trên hoá_đơn phải theo đúng tên khách_hàng và mã_số thuế trên hợp_đồng đã ký theo Khoản 4 , Khoản 1 Điều 10 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính_phủ . Trong quá_trình thực_hiện chính_sách thuế , trường_hợp còn vướng_mắc , Chi_nhánh Quang_Trung có_thể tham_khảo các văn_bản hướng_dẫn của Cục Thuế TP Hà_Nội được đăng_tải trên website http://hanoi.gdt.gov.vn hoặc liên_hệ với Phòng Thanh_tra - Kiểm_tra số 8 để được hỗ_trợ giải_quyết . Theo đó , trường_hợp ký hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ thì tên đơn_vị mua trên hoá_đơn giá_trị gia_tăng được lập phải là tên của khách_hàng và mã_số thuế của khách_hàng theo hợp_đồng đã ký giữa các bên trước đó . | 19,470 | |
Tinh_giản biên_chế công_chức cấp tỉnh được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ? | Theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 108/2014/NĐ-CP về nguyên_tắc tinh_giản biên_chế như sau : ... Nguyên_tắc tinh_giản biên_chế 1 . Phải bảo_đảm sự lãnh_đạo của Đảng , phát_huy vai_trò giám_sát của các tổ_chức chính_trị - xã_hội và nhân_dân trong quá_trình thực_hiện tinh_giản biên_chế . 2 . Phải được tiến_hành trên cơ_sở rà_soát , sắp_xếp lại tổ_chức và thực_hiện đánh_giá , phân_loại cán_bộ , công_chức , viên_chức , lao_động hợp_đồng không xác_định thời_hạn trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . 3 . Phải bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , khách_quan , công_khai , minh_bạch và theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phải bảo_đảm chi_trả chế_độ , chính_sách tinh_giản biên_chế kịp_thời , đầy_đủ và đúng theo quy_định của pháp_luật . 5 . Người đứng đầu phải chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện tinh_giản biên_chế trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao quản_lý theo thẩm_quyền . Theo đó , việc tinh_giản biên_chế công_chức cấp tỉnh được thực_hiện theo những nguyên_tắc được quy_định tại Điều 4 nêu trên . Tinh_giản biên_chế công_chức cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 108/2014/NĐ-CP về nguyên_tắc tinh_giản biên_chế như sau : Nguyên_tắc tinh_giản biên_chế 1 . Phải bảo_đảm sự lãnh_đạo của Đảng , phát_huy vai_trò giám_sát của các tổ_chức chính_trị - xã_hội và nhân_dân trong quá_trình thực_hiện tinh_giản biên_chế . 2 . Phải được tiến_hành trên cơ_sở rà_soát , sắp_xếp lại tổ_chức và thực_hiện đánh_giá , phân_loại cán_bộ , công_chức , viên_chức , lao_động hợp_đồng không xác_định thời_hạn trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . 3 . Phải bảo_đảm nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , khách_quan , công_khai , minh_bạch và theo quy_định của pháp_luật . 4 . Phải bảo_đảm chi_trả chế_độ , chính_sách tinh_giản biên_chế kịp_thời , đầy_đủ và đúng theo quy_định của pháp_luật . 5 . Người đứng đầu phải chịu trách_nhiệm về kết_quả thực_hiện tinh_giản biên_chế trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao quản_lý theo thẩm_quyền . Theo đó , việc tinh_giản biên_chế công_chức cấp tỉnh được thực_hiện theo những nguyên_tắc được quy_định tại Điều 4 nêu trên . Tinh_giản biên_chế công_chức cấp tỉnh ( Hình từ Internet ) | 19,471 | |
Những trường_hợp nào chưa xem_xét tinh_giản biên_chế công_chức cấp tỉnh ? | Theo Điều 7 Nghị_định 108/2014/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp chưa xem_xét tinh_giản biên_chế như sau : ... Các trường_hợp chưa xem_xét tinh_giản biên_chế 1 . Những người đang trong thời_gian ốm_đau có xác_nhận của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền . 2 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đang trong thời_gian mang thai , nghỉ thai_sản , đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi . 3 . Những người đang trong thời_gian xem_xét kỷ_luật hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Theo quy_định trên , trường_hợp nào chưa xem_xét tinh_giản biên_chế công_chức cấp tỉnh là : + Công_chức cấp tỉnh đang trong thời_gian ốm_đau có xác_nhận của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền . + Công_chức cấp tỉnh đang trong thời_gian mang thai , nghỉ thai_sản , đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi . + Công_chức cấp tỉnh đang trong thời_gian xem_xét kỷ_luật hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . | None | 1 | Theo Điều 7 Nghị_định 108/2014/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp chưa xem_xét tinh_giản biên_chế như sau : Các trường_hợp chưa xem_xét tinh_giản biên_chế 1 . Những người đang trong thời_gian ốm_đau có xác_nhận của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền . 2 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đang trong thời_gian mang thai , nghỉ thai_sản , đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi . 3 . Những người đang trong thời_gian xem_xét kỷ_luật hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Theo quy_định trên , trường_hợp nào chưa xem_xét tinh_giản biên_chế công_chức cấp tỉnh là : + Công_chức cấp tỉnh đang trong thời_gian ốm_đau có xác_nhận của cơ_quan y_tế có thẩm_quyền . + Công_chức cấp tỉnh đang trong thời_gian mang thai , nghỉ thai_sản , đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi . + Công_chức cấp tỉnh đang trong thời_gian xem_xét kỷ_luật hoặc truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . | 19,472 | |
Nguồn kinh_phí thực_hiện tinh_giản biên_chế công_chức cấp tỉnh được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 108/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 143/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 113/201: ... Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 108/2014/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 143/2020/NĐ-CP, được bổ_sung bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 113/2018/NĐ-CP quy_định về nguồn kinh_phí thực_hiện tinh_giản biên_chế như sau : Nguồn kinh_phí thực_hiện tinh_giản biên_chế 1. Kinh_phí giải_quyết chính_sách tinh_giản biên_chế đối_với các đối_tượng quy_định tại Khoản 1, 2 Điều 6 Nghị_định này do ngân_sách nhà_nước cấp, trừ những trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều này. 2. Những người được tuyển_dụng lần đầu_từ ngày 29 tháng 10 năm 2003 trở_lại đây, thuộc đối_tượng tinh_giản biên_chế quy_định tại Điểm c, d Khoản 1 Điều 6 Nghị_định này, nếu do đơn_vị sự_nghiệp tuyển_dụng thì kinh_phí giải_quyết chính_sách tinh_giản biên_chế cho đối_tượng này lấy từ kinh_phí thường_xuyên của đơn_vị sự_nghiệp đó. 3. Kinh_phí giải_quyết chính_sách tinh_giản biên_chế đối_với các đối_tượng quy_định tại Khoản 3, 6 Điều 6 Nghị_định này lấy từ kinh_phí thường_xuyên của đơn_vị sự_nghiệp công_lập, hội. 4. Kinh_phí giải_quyết chính_sách tinh_giản biên_chế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định số 108/2014/NĐ-CP và khoản 4 Điều 1 Nghị_định số 113/2018/NĐ-CP được bố_trí từ | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 108/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 143/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 113/2018/NĐ-CP quy_định về nguồn kinh_phí thực_hiện tinh_giản biên_chế như sau : Nguồn kinh_phí thực_hiện tinh_giản biên_chế 1 . Kinh_phí giải_quyết chính_sách tinh_giản biên_chế đối_với các đối_tượng quy_định tại Khoản 1 , 2 Điều 6 Nghị_định này do ngân_sách nhà_nước cấp , trừ những trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều này . 2 . Những người được tuyển_dụng lần đầu_từ ngày 29 tháng 10 năm 2003 trở_lại đây , thuộc đối_tượng tinh_giản biên_chế quy_định tại Điểm c , d Khoản 1 Điều 6 Nghị_định này , nếu do đơn_vị sự_nghiệp tuyển_dụng thì kinh_phí giải_quyết chính_sách tinh_giản biên_chế cho đối_tượng này lấy từ kinh_phí thường_xuyên của đơn_vị sự_nghiệp đó . 3 . Kinh_phí giải_quyết chính_sách tinh_giản biên_chế đối_với các đối_tượng quy_định tại Khoản 3 , 6 Điều 6 Nghị_định này lấy từ kinh_phí thường_xuyên của đơn_vị sự_nghiệp công_lập , hội . 4 . Kinh_phí giải_quyết chính_sách tinh_giản biên_chế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định số 108/2014/NĐ-CP và khoản 4 Điều 1 Nghị_định số 113/2018/NĐ-CP được bố_trí từ nguồn Quỹ_Hỗ_trợ sắp_xếp và phát_triển doanh_nghiệp trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 5 . Căn_cứ Đề_án tinh_giản biên_chế của Bộ , ngành đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , tình_hình thực_hiện chính_sách tinh_giản biên_chế năm hiện_hành và kế_hoạch thực_hiện tinh_giản biên_chế năm kế_hoạch , các Bộ , ngành xây_dựng dự_toán kinh_phí thực_hiện chính_sách tinh_giản biên_chế năm kế_hoạch , tổng_hợp trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm gửi cơ_quan tài_chính cùng cấp trình cấp có thẩm_quyền bố_trí , giao dự_toán kinh_phí thực_hiện tinh_giản biên_chế trong dự_toán hàng năm của các Bộ , ngành . 6 . Căn_cứ Đề_án tinh_giản biên_chế của địa_phương đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , tình_hình thực_hiện chính_sách tinh_giản biên_chế năm hiện_hành và kế_hoạch thực_hiện tinh_giản biên_chế năm kế_hoạch , các địa_phương xây_dựng dự_toán kinh_phí thực_hiện chính_sách tinh_giản biên_chế năm kế_hoạch , tổng_hợp chung vào nhu_cầu thực_hiện cải_cách tiền_lương trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm . Như_vậy , nguồn kinh_phí thực_hiện tinh_giản biên_chế công_chức cấp tỉnh là do ngân_sách nhà_nước cấp . | 19,473 | |
Nguồn kinh_phí thực_hiện tinh_giản biên_chế công_chức cấp tỉnh được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 108/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 143/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 113/201: ... . 4. Kinh_phí giải_quyết chính_sách tinh_giản biên_chế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định số 108/2014/NĐ-CP và khoản 4 Điều 1 Nghị_định số 113/2018/NĐ-CP được bố_trí từ nguồn Quỹ_Hỗ_trợ sắp_xếp và phát_triển doanh_nghiệp trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. 5. Căn_cứ Đề_án tinh_giản biên_chế của Bộ, ngành đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, tình_hình thực_hiện chính_sách tinh_giản biên_chế năm hiện_hành và kế_hoạch thực_hiện tinh_giản biên_chế năm kế_hoạch, các Bộ, ngành xây_dựng dự_toán kinh_phí thực_hiện chính_sách tinh_giản biên_chế năm kế_hoạch, tổng_hợp trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm gửi cơ_quan tài_chính cùng cấp trình cấp có thẩm_quyền bố_trí, giao dự_toán kinh_phí thực_hiện tinh_giản biên_chế trong dự_toán hàng năm của các Bộ, ngành. 6. Căn_cứ Đề_án tinh_giản biên_chế của địa_phương đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, tình_hình thực_hiện chính_sách tinh_giản biên_chế năm hiện_hành và kế_hoạch thực_hiện tinh_giản biên_chế năm kế_hoạch, các địa_phương xây_dựng dự_toán kinh_phí thực_hiện chính_sách tinh_giản biên_chế năm kế_hoạch, tổng_hợp chung vào nhu_cầu thực_hiện cải_cách tiền_lương trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm. Như_vậy, nguồn kinh_phí thực_hiện tinh_giản biên_chế công_chức cấp tỉnh là do ngân_sách nhà_nước cấp. | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 108/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 143/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 113/2018/NĐ-CP quy_định về nguồn kinh_phí thực_hiện tinh_giản biên_chế như sau : Nguồn kinh_phí thực_hiện tinh_giản biên_chế 1 . Kinh_phí giải_quyết chính_sách tinh_giản biên_chế đối_với các đối_tượng quy_định tại Khoản 1 , 2 Điều 6 Nghị_định này do ngân_sách nhà_nước cấp , trừ những trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều này . 2 . Những người được tuyển_dụng lần đầu_từ ngày 29 tháng 10 năm 2003 trở_lại đây , thuộc đối_tượng tinh_giản biên_chế quy_định tại Điểm c , d Khoản 1 Điều 6 Nghị_định này , nếu do đơn_vị sự_nghiệp tuyển_dụng thì kinh_phí giải_quyết chính_sách tinh_giản biên_chế cho đối_tượng này lấy từ kinh_phí thường_xuyên của đơn_vị sự_nghiệp đó . 3 . Kinh_phí giải_quyết chính_sách tinh_giản biên_chế đối_với các đối_tượng quy_định tại Khoản 3 , 6 Điều 6 Nghị_định này lấy từ kinh_phí thường_xuyên của đơn_vị sự_nghiệp công_lập , hội . 4 . Kinh_phí giải_quyết chính_sách tinh_giản biên_chế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định số 108/2014/NĐ-CP và khoản 4 Điều 1 Nghị_định số 113/2018/NĐ-CP được bố_trí từ nguồn Quỹ_Hỗ_trợ sắp_xếp và phát_triển doanh_nghiệp trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 5 . Căn_cứ Đề_án tinh_giản biên_chế của Bộ , ngành đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , tình_hình thực_hiện chính_sách tinh_giản biên_chế năm hiện_hành và kế_hoạch thực_hiện tinh_giản biên_chế năm kế_hoạch , các Bộ , ngành xây_dựng dự_toán kinh_phí thực_hiện chính_sách tinh_giản biên_chế năm kế_hoạch , tổng_hợp trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm gửi cơ_quan tài_chính cùng cấp trình cấp có thẩm_quyền bố_trí , giao dự_toán kinh_phí thực_hiện tinh_giản biên_chế trong dự_toán hàng năm của các Bộ , ngành . 6 . Căn_cứ Đề_án tinh_giản biên_chế của địa_phương đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , tình_hình thực_hiện chính_sách tinh_giản biên_chế năm hiện_hành và kế_hoạch thực_hiện tinh_giản biên_chế năm kế_hoạch , các địa_phương xây_dựng dự_toán kinh_phí thực_hiện chính_sách tinh_giản biên_chế năm kế_hoạch , tổng_hợp chung vào nhu_cầu thực_hiện cải_cách tiền_lương trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm . Như_vậy , nguồn kinh_phí thực_hiện tinh_giản biên_chế công_chức cấp tỉnh là do ngân_sách nhà_nước cấp . | 19,474 | |
Nguồn kinh_phí thực_hiện tinh_giản biên_chế công_chức cấp tỉnh được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 108/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 143/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 113/201: ... chung vào nhu_cầu thực_hiện cải_cách tiền_lương trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm. Như_vậy, nguồn kinh_phí thực_hiện tinh_giản biên_chế công_chức cấp tỉnh là do ngân_sách nhà_nước cấp. | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 108/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 143/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 9 Điều 1 Nghị_định 113/2018/NĐ-CP quy_định về nguồn kinh_phí thực_hiện tinh_giản biên_chế như sau : Nguồn kinh_phí thực_hiện tinh_giản biên_chế 1 . Kinh_phí giải_quyết chính_sách tinh_giản biên_chế đối_với các đối_tượng quy_định tại Khoản 1 , 2 Điều 6 Nghị_định này do ngân_sách nhà_nước cấp , trừ những trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều này . 2 . Những người được tuyển_dụng lần đầu_từ ngày 29 tháng 10 năm 2003 trở_lại đây , thuộc đối_tượng tinh_giản biên_chế quy_định tại Điểm c , d Khoản 1 Điều 6 Nghị_định này , nếu do đơn_vị sự_nghiệp tuyển_dụng thì kinh_phí giải_quyết chính_sách tinh_giản biên_chế cho đối_tượng này lấy từ kinh_phí thường_xuyên của đơn_vị sự_nghiệp đó . 3 . Kinh_phí giải_quyết chính_sách tinh_giản biên_chế đối_với các đối_tượng quy_định tại Khoản 3 , 6 Điều 6 Nghị_định này lấy từ kinh_phí thường_xuyên của đơn_vị sự_nghiệp công_lập , hội . 4 . Kinh_phí giải_quyết chính_sách tinh_giản biên_chế đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định số 108/2014/NĐ-CP và khoản 4 Điều 1 Nghị_định số 113/2018/NĐ-CP được bố_trí từ nguồn Quỹ_Hỗ_trợ sắp_xếp và phát_triển doanh_nghiệp trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 5 . Căn_cứ Đề_án tinh_giản biên_chế của Bộ , ngành đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , tình_hình thực_hiện chính_sách tinh_giản biên_chế năm hiện_hành và kế_hoạch thực_hiện tinh_giản biên_chế năm kế_hoạch , các Bộ , ngành xây_dựng dự_toán kinh_phí thực_hiện chính_sách tinh_giản biên_chế năm kế_hoạch , tổng_hợp trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm gửi cơ_quan tài_chính cùng cấp trình cấp có thẩm_quyền bố_trí , giao dự_toán kinh_phí thực_hiện tinh_giản biên_chế trong dự_toán hàng năm của các Bộ , ngành . 6 . Căn_cứ Đề_án tinh_giản biên_chế của địa_phương đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , tình_hình thực_hiện chính_sách tinh_giản biên_chế năm hiện_hành và kế_hoạch thực_hiện tinh_giản biên_chế năm kế_hoạch , các địa_phương xây_dựng dự_toán kinh_phí thực_hiện chính_sách tinh_giản biên_chế năm kế_hoạch , tổng_hợp chung vào nhu_cầu thực_hiện cải_cách tiền_lương trong dự_toán ngân_sách nhà_nước hàng năm . Như_vậy , nguồn kinh_phí thực_hiện tinh_giản biên_chế công_chức cấp tỉnh là do ngân_sách nhà_nước cấp . | 19,475 | |
Tuổi nghỉ hưu của nữ theo quy_định mới nhất được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 tuổi nghỉ hưu như sau : ... “ Điều 169. Tuổi nghỉ hưu 1. Người lao_động bảo_đảm điều_kiện về thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội được hưởng lương hưu khi đủ tuổi nghỉ hưu. 2. Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035. Kể từ năm 2021, tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó, cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ. 3. Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề, công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế – xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. 4 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 tuổi nghỉ hưu như sau : “ Điều 169 . Tuổi nghỉ hưu 1 . Người lao_động bảo_đảm điều_kiện về thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội được hưởng lương hưu khi đủ tuổi nghỉ hưu . 2 . Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035 . Kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . 3 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế – xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 4 . Người lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao và một_số trường_hợp đặc_biệt có_thể nghỉ hưu ở tuổi cao hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . ” Đối_chiếu quy_định trên , thì đối_với người lao_động làm_việc trong điều_kiện bình_thường thì kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . Như_vậy , trường_hợp của bạn 55 tuổi 04 tháng chưa đến tuổi nghỉ hưu của nữ do tuổi nghỉ hưu của nữ là đủ 55 tuổi 08 tháng . Tuổi nghỉ hưu của nữ | 19,476 | |
Tuổi nghỉ hưu của nữ theo quy_định mới nhất được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 tuổi nghỉ hưu như sau : ... nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. 4. Người lao_động có trình_độ chuyên_môn, kỹ_thuật cao và một_số trường_hợp đặc_biệt có_thể nghỉ hưu ở tuổi cao hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. 5. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. ” Đối_chiếu quy_định trên, thì đối_với người lao_động làm_việc trong điều_kiện bình_thường thì kể từ năm 2021, tuổi nghỉ hưu của người lao_động là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó, cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ. Như_vậy, trường_hợp của bạn 55 tuổi 04 tháng chưa đến tuổi nghỉ hưu của nữ do tuổi nghỉ hưu của nữ là đủ 55 tuổi 08 tháng. Tuổi nghỉ hưu của nữ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 tuổi nghỉ hưu như sau : “ Điều 169 . Tuổi nghỉ hưu 1 . Người lao_động bảo_đảm điều_kiện về thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội được hưởng lương hưu khi đủ tuổi nghỉ hưu . 2 . Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035 . Kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . 3 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế – xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 4 . Người lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao và một_số trường_hợp đặc_biệt có_thể nghỉ hưu ở tuổi cao hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . ” Đối_chiếu quy_định trên , thì đối_với người lao_động làm_việc trong điều_kiện bình_thường thì kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . Như_vậy , trường_hợp của bạn 55 tuổi 04 tháng chưa đến tuổi nghỉ hưu của nữ do tuổi nghỉ hưu của nữ là đủ 55 tuổi 08 tháng . Tuổi nghỉ hưu của nữ | 19,477 | |
Tuổi nghỉ hưu của nữ theo quy_định mới nhất được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 tuổi nghỉ hưu như sau : ... hưu của nữ là đủ 55 tuổi 08 tháng. Tuổi nghỉ hưu của nữ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 169 Bộ_luật Lao_động 2019 tuổi nghỉ hưu như sau : “ Điều 169 . Tuổi nghỉ hưu 1 . Người lao_động bảo_đảm điều_kiện về thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội được hưởng lương hưu khi đủ tuổi nghỉ hưu . 2 . Tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường được điều_chỉnh theo lộ_trình cho đến khi đủ 62 tuổi đối_với lao_động nam vào năm 2028 và đủ 60 tuổi đối_với lao_động nữ vào năm 2035 . Kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động trong điều_kiện lao_động bình_thường là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . 3 . Người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động ; làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; làm_việc ở vùng có điều_kiện kinh_tế – xã_hội đặc_biệt khó_khăn có_thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 4 . Người lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao và một_số trường_hợp đặc_biệt có_thể nghỉ hưu ở tuổi cao hơn nhưng không quá 05 tuổi so với quy_định tại khoản 2 Điều này tại thời_điểm nghỉ hưu , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . ” Đối_chiếu quy_định trên , thì đối_với người lao_động làm_việc trong điều_kiện bình_thường thì kể từ năm 2021 , tuổi nghỉ hưu của người lao_động là đủ 60 tuổi 03 tháng đối_với lao_động nam và đủ 55 tuổi 04 tháng đối_với lao_động nữ ; sau đó , cứ mỗi năm tăng thêm 03 tháng đối_với lao_động nam và 04 tháng đối_với lao_động nữ . Như_vậy , trường_hợp của bạn 55 tuổi 04 tháng chưa đến tuổi nghỉ hưu của nữ do tuổi nghỉ hưu của nữ là đủ 55 tuổi 08 tháng . Tuổi nghỉ hưu của nữ | 19,478 | |
Khi đến tuổi nghỉ hưu của nữ cần đáp_ứng điều_kiện nào để hưởng lương hưu ? | Theo Điều 73 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 được sửa_đổi bởi điểm c khoản 1 Điều 219 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... " Điều 73 . Điều_kiện hưởng lương hưu 1 . Người lao_động hưởng lương hưu khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên . 2 . Người lao_động đã đủ điều_kiện về tuổi theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này nhưng thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 20 năm thì được đóng cho đến khi đủ 20 năm để hưởng lương hưu . " Theo đó , khi đến tuổi nghỉ hưu của nữ bạn cần đáp_ứng điều_kiện nêu trên để được hưởng lương hưu . | None | 1 | Theo Điều 73 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 được sửa_đổi bởi điểm c khoản 1 Điều 219 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : " Điều 73 . Điều_kiện hưởng lương hưu 1 . Người lao_động hưởng lương hưu khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 2 Điều 169 của Bộ_luật Lao_động ; b ) Đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên . 2 . Người lao_động đã đủ điều_kiện về tuổi theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này nhưng thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ 20 năm thì được đóng cho đến khi đủ 20 năm để hưởng lương hưu . " Theo đó , khi đến tuổi nghỉ hưu của nữ bạn cần đáp_ứng điều_kiện nêu trên để được hưởng lương hưu . | 19,479 | |
Mức lương hưu hằng tháng khi đến tuổi nghỉ hưu của nữ được quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 74 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... " Điều 74. Mức lương hưu hằng tháng 1. Từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành cho đến trước ngày 01 tháng 01 năm 2018 mức lương hưu hằng tháng của người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại Điều 73 của Luật này được tính bằng 45% mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 79 của Luật này tương_ứng với 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội ; sau đó cứ thêm mỗi năm thì tính thêm 2% đối_với nam và 3% đối_với nữ ; mức tối_đa bằng 75%. 2. Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018, mức lương hưu hằng tháng của người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại Điều 73 của Luật này được tính bằng 45% mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 79 của Luật này và tương_ứng với số năm đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : a ) Lao_động nam nghỉ hưu vào năm 2018 là 16 năm, năm 2019 là 17 năm, năm 2020 là 18 năm, năm 2021 là 19 năm, từ năm 2022 trở đi là 20 năm ; b ) Lao_động nữ nghỉ hưu từ năm 2018 trở đi là 15 năm. Sau | None | 1 | Căn_cứ Điều 74 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : " Điều 74 . Mức lương hưu hằng tháng 1 . Từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành cho đến trước ngày 01 tháng 01 năm 2018 mức lương hưu hằng tháng của người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại Điều 73 của Luật này được tính bằng 45% mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 79 của Luật này tương_ứng với 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội ; sau đó cứ thêm mỗi năm thì tính thêm 2% đối_với nam và 3% đối_với nữ ; mức tối_đa bằng 75% . 2 . Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 , mức lương hưu hằng tháng của người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại Điều 73 của Luật này được tính bằng 45% mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 79 của Luật này và tương_ứng với số năm đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : a ) Lao_động nam nghỉ hưu vào năm 2018 là 16 năm , năm 2019 là 17 năm , năm 2020 là 18 năm , năm 2021 là 19 năm , từ năm 2022 trở đi là 20 năm ; b ) Lao_động nữ nghỉ hưu từ năm 2018 trở đi là 15 năm . Sau đó cứ thêm mỗi năm , người lao_động quy_định tại điểm a và điểm b khoản này được tính thêm 2% ; mức tối_đa bằng 75% . 3 . Việc điều_chỉnh lương hưu được thực_hiện theo quy_định tại Điều 57 của Luật này . " Theo đó , mức lương hưu hằng tháng khi đến tuổi nghỉ hưu của nữ được quy_định như trên . | 19,480 | |
Mức lương hưu hằng tháng khi đến tuổi nghỉ hưu của nữ được quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 74 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... , năm 2021 là 19 năm, từ năm 2022 trở đi là 20 năm ; b ) Lao_động nữ nghỉ hưu từ năm 2018 trở đi là 15 năm. Sau đó cứ thêm mỗi năm, người lao_động quy_định tại điểm a và điểm b khoản này được tính thêm 2% ; mức tối_đa bằng 75%. 3. Việc điều_chỉnh lương hưu được thực_hiện theo quy_định tại Điều 57 của Luật này. " Theo đó, mức lương hưu hằng tháng khi đến tuổi nghỉ hưu của nữ được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 74 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : " Điều 74 . Mức lương hưu hằng tháng 1 . Từ ngày Luật này có hiệu_lực thi_hành cho đến trước ngày 01 tháng 01 năm 2018 mức lương hưu hằng tháng của người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại Điều 73 của Luật này được tính bằng 45% mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 79 của Luật này tương_ứng với 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội ; sau đó cứ thêm mỗi năm thì tính thêm 2% đối_với nam và 3% đối_với nữ ; mức tối_đa bằng 75% . 2 . Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 , mức lương hưu hằng tháng của người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại Điều 73 của Luật này được tính bằng 45% mức bình_quân thu_nhập tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Điều 79 của Luật này và tương_ứng với số năm đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : a ) Lao_động nam nghỉ hưu vào năm 2018 là 16 năm , năm 2019 là 17 năm , năm 2020 là 18 năm , năm 2021 là 19 năm , từ năm 2022 trở đi là 20 năm ; b ) Lao_động nữ nghỉ hưu từ năm 2018 trở đi là 15 năm . Sau đó cứ thêm mỗi năm , người lao_động quy_định tại điểm a và điểm b khoản này được tính thêm 2% ; mức tối_đa bằng 75% . 3 . Việc điều_chỉnh lương hưu được thực_hiện theo quy_định tại Điều 57 của Luật này . " Theo đó , mức lương hưu hằng tháng khi đến tuổi nghỉ hưu của nữ được quy_định như trên . | 19,481 | |
Những đối_tượng nào thuộc đối_tượng phải chịu thuế_giá_trị gia_tăng ? | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng như sau : ... " Điều 2 . Đối_tượng chịu thuế Đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ) là hàng_hoá , dịch_vụ dùng cho sản_xuất , kinh_doanh và tiêu_dùng ở Việt_Nam ( bao_gồm cả hàng_hoá , dịch_vụ mua của tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài ) , trừ các đối_tượng không chịu thuế GTGT hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư này . " Theo đó , các đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng bao_gồm hàng_hoá , dịch_vụ dùng cho sản_xuất , kinh_doanh và tiêu_dùng ở Việt_Nam , trừ các trường_hợp không phải chịu thuế theo quy_định pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng như sau : " Điều 2 . Đối_tượng chịu thuế Đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng ( GTGT ) là hàng_hoá , dịch_vụ dùng cho sản_xuất , kinh_doanh và tiêu_dùng ở Việt_Nam ( bao_gồm cả hàng_hoá , dịch_vụ mua của tổ_chức , cá_nhân ở nước_ngoài ) , trừ các đối_tượng không chịu thuế GTGT hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư này . " Theo đó , các đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng bao_gồm hàng_hoá , dịch_vụ dùng cho sản_xuất , kinh_doanh và tiêu_dùng ở Việt_Nam , trừ các trường_hợp không phải chịu thuế theo quy_định pháp_luật . | 19,482 | |
Dịch_vụ đào_tạo trực_tuyến có thuộc đối_tượng được miễn thuế_giá_trị gia_tăng hay không ? | Như đã nói ở trên , đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng bao_gồm cả hàng_hoá và dịch_vụ , chỉ trừ các đối_tượng được miễn thuế . Theo đó , căn_cứ khoả: ... Như đã nói ở trên, đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng bao_gồm cả hàng_hoá và dịch_vụ, chỉ trừ các đối_tượng được miễn thuế. Theo đó, căn_cứ khoản 13 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng như sau : " Điều 4. Đối_tượng không chịu thuế GTGT... 13. Dạy_học, dạy nghề theo quy_định của pháp_luật bao_gồm cả dạy ngoại_ngữ, tin_học ; dạy múa, hát, hội_hoạ, nhạc, kịch, xiếc, thể_dục, thể_thao ; nuôi dạy trẻ và dạy các nghề khác nhằm đào_tạo, bồi_dưỡng nâng cao trình_độ văn_hoá, kiến_thức chuyên_môn nghề_nghiệp. Trường_hợp các cơ_sở dạy_học các cấp từ mầm_non đến trung_học_phổ_thông có thu tiền ăn, tiền vận_chuyển đưa_đón học_sinh và các khoản thu khác dưới hình_thức thu hộ, chi hộ thì tiền ăn, tiền vận_chuyển đưa_đón học_sinh và các khoản thu hộ, chi hộ này cũng thuộc đối_tượng không chịu thuế. Khoản thu về ở nội_trú của học_sinh, sinh_viên, học_viên ; hoạt_động đào_tạo ( bao_gồm cả việc tổ_chức thi và cấp chứng_chỉ trong quy_trình đào_tạo ) do cơ_sở đào_tạo cung_cấp thuộc | None | 1 | Như đã nói ở trên , đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng bao_gồm cả hàng_hoá và dịch_vụ , chỉ trừ các đối_tượng được miễn thuế . Theo đó , căn_cứ khoản 13 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng như sau : " Điều 4 . Đối_tượng không chịu thuế GTGT ... 13 . Dạy_học , dạy nghề theo quy_định của pháp_luật bao_gồm cả dạy ngoại_ngữ , tin_học ; dạy múa , hát , hội_hoạ , nhạc , kịch , xiếc , thể_dục , thể_thao ; nuôi dạy trẻ và dạy các nghề khác nhằm đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ văn_hoá , kiến_thức chuyên_môn nghề_nghiệp . Trường_hợp các cơ_sở dạy_học các cấp từ mầm_non đến trung_học_phổ_thông có thu tiền ăn , tiền vận_chuyển đưa_đón học_sinh và các khoản thu khác dưới hình_thức thu hộ , chi hộ thì tiền ăn , tiền vận_chuyển đưa_đón học_sinh và các khoản thu hộ , chi hộ này cũng thuộc đối_tượng không chịu thuế . Khoản thu về ở nội_trú của học_sinh , sinh_viên , học_viên ; hoạt_động đào_tạo ( bao_gồm cả việc tổ_chức thi và cấp chứng_chỉ trong quy_trình đào_tạo ) do cơ_sở đào_tạo cung_cấp thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . Trường_hợp cơ_sở đào_tạo không trực_tiếp tổ_chức đào_tạo mà chỉ tổ_chức thi , cấp chứng_chỉ trong quy_trình đào_tạo thì hoạt_động tổ_chức thi và cấp chứng_chỉ cũng thuộc đối_tượng không chịu thuế . Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ thi và cấp chứng_chỉ không thuộc quy_trình đào_tạo thì thuộc đối_tượng chịu thuế GTGT . Ví_dụ 7 : Trung_tâm đào_tạo X được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ đào_tạo để cấp chứng_chỉ hành_nghề về đại_lý bảo_hiểm . Trung_tâm đào_tạo X giao nhiệm_vụ đào_tạo cho đơn_vị Y thực_hiện , Trung_tâm đào_tạo X tổ_chức thi và cấp chứng_chỉ hành_nghề đại_lý bảo_hiểm thì hoạt_động tổ_chức thi và cấp chứng_chỉ của Trung_tâm đào_tạo X thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . " Theo quy_định thì dạy_học thuộc đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng không phân_biệt hình_thức trực_tiếp đào_tạo hay thông_qua dịch vu đào_tạo trực_tuyến . Như_vậy , chương_trình đào_tạo trực_tuyến của đơn_vị thuộc đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng . | 19,483 | |
Dịch_vụ đào_tạo trực_tuyến có thuộc đối_tượng được miễn thuế_giá_trị gia_tăng hay không ? | Như đã nói ở trên , đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng bao_gồm cả hàng_hoá và dịch_vụ , chỉ trừ các đối_tượng được miễn thuế . Theo đó , căn_cứ khoả: ... Khoản thu về ở nội_trú của học_sinh, sinh_viên, học_viên ; hoạt_động đào_tạo ( bao_gồm cả việc tổ_chức thi và cấp chứng_chỉ trong quy_trình đào_tạo ) do cơ_sở đào_tạo cung_cấp thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT. Trường_hợp cơ_sở đào_tạo không trực_tiếp tổ_chức đào_tạo mà chỉ tổ_chức thi, cấp chứng_chỉ trong quy_trình đào_tạo thì hoạt_động tổ_chức thi và cấp chứng_chỉ cũng thuộc đối_tượng không chịu thuế. Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ thi và cấp chứng_chỉ không thuộc quy_trình đào_tạo thì thuộc đối_tượng chịu thuế GTGT. Ví_dụ 7 : Trung_tâm đào_tạo X được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ đào_tạo để cấp chứng_chỉ hành_nghề về đại_lý bảo_hiểm. Trung_tâm đào_tạo X giao nhiệm_vụ đào_tạo cho đơn_vị Y thực_hiện, Trung_tâm đào_tạo X tổ_chức thi và cấp chứng_chỉ hành_nghề đại_lý bảo_hiểm thì hoạt_động tổ_chức thi và cấp chứng_chỉ của Trung_tâm đào_tạo X thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT. " Theo quy_định thì dạy_học thuộc đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng không phân_biệt hình_thức trực_tiếp đào_tạo hay thông_qua dịch vu đào_tạo trực_tuyến. Như_vậy, chương_trình đào_tạo trực_tuyến của đơn_vị thuộc đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng. | None | 1 | Như đã nói ở trên , đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng bao_gồm cả hàng_hoá và dịch_vụ , chỉ trừ các đối_tượng được miễn thuế . Theo đó , căn_cứ khoản 13 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng như sau : " Điều 4 . Đối_tượng không chịu thuế GTGT ... 13 . Dạy_học , dạy nghề theo quy_định của pháp_luật bao_gồm cả dạy ngoại_ngữ , tin_học ; dạy múa , hát , hội_hoạ , nhạc , kịch , xiếc , thể_dục , thể_thao ; nuôi dạy trẻ và dạy các nghề khác nhằm đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ văn_hoá , kiến_thức chuyên_môn nghề_nghiệp . Trường_hợp các cơ_sở dạy_học các cấp từ mầm_non đến trung_học_phổ_thông có thu tiền ăn , tiền vận_chuyển đưa_đón học_sinh và các khoản thu khác dưới hình_thức thu hộ , chi hộ thì tiền ăn , tiền vận_chuyển đưa_đón học_sinh và các khoản thu hộ , chi hộ này cũng thuộc đối_tượng không chịu thuế . Khoản thu về ở nội_trú của học_sinh , sinh_viên , học_viên ; hoạt_động đào_tạo ( bao_gồm cả việc tổ_chức thi và cấp chứng_chỉ trong quy_trình đào_tạo ) do cơ_sở đào_tạo cung_cấp thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . Trường_hợp cơ_sở đào_tạo không trực_tiếp tổ_chức đào_tạo mà chỉ tổ_chức thi , cấp chứng_chỉ trong quy_trình đào_tạo thì hoạt_động tổ_chức thi và cấp chứng_chỉ cũng thuộc đối_tượng không chịu thuế . Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ thi và cấp chứng_chỉ không thuộc quy_trình đào_tạo thì thuộc đối_tượng chịu thuế GTGT . Ví_dụ 7 : Trung_tâm đào_tạo X được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ đào_tạo để cấp chứng_chỉ hành_nghề về đại_lý bảo_hiểm . Trung_tâm đào_tạo X giao nhiệm_vụ đào_tạo cho đơn_vị Y thực_hiện , Trung_tâm đào_tạo X tổ_chức thi và cấp chứng_chỉ hành_nghề đại_lý bảo_hiểm thì hoạt_động tổ_chức thi và cấp chứng_chỉ của Trung_tâm đào_tạo X thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . " Theo quy_định thì dạy_học thuộc đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng không phân_biệt hình_thức trực_tiếp đào_tạo hay thông_qua dịch vu đào_tạo trực_tuyến . Như_vậy , chương_trình đào_tạo trực_tuyến của đơn_vị thuộc đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng . | 19,484 | |
Dịch_vụ đào_tạo trực_tuyến có thuộc đối_tượng được miễn thuế_giá_trị gia_tăng hay không ? | Như đã nói ở trên , đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng bao_gồm cả hàng_hoá và dịch_vụ , chỉ trừ các đối_tượng được miễn thuế . Theo đó , căn_cứ khoả: ... đào_tạo trực_tuyến. Như_vậy, chương_trình đào_tạo trực_tuyến của đơn_vị thuộc đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng. | None | 1 | Như đã nói ở trên , đối_tượng chịu thuế_giá_trị gia_tăng bao_gồm cả hàng_hoá và dịch_vụ , chỉ trừ các đối_tượng được miễn thuế . Theo đó , căn_cứ khoản 13 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng như sau : " Điều 4 . Đối_tượng không chịu thuế GTGT ... 13 . Dạy_học , dạy nghề theo quy_định của pháp_luật bao_gồm cả dạy ngoại_ngữ , tin_học ; dạy múa , hát , hội_hoạ , nhạc , kịch , xiếc , thể_dục , thể_thao ; nuôi dạy trẻ và dạy các nghề khác nhằm đào_tạo , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ văn_hoá , kiến_thức chuyên_môn nghề_nghiệp . Trường_hợp các cơ_sở dạy_học các cấp từ mầm_non đến trung_học_phổ_thông có thu tiền ăn , tiền vận_chuyển đưa_đón học_sinh và các khoản thu khác dưới hình_thức thu hộ , chi hộ thì tiền ăn , tiền vận_chuyển đưa_đón học_sinh và các khoản thu hộ , chi hộ này cũng thuộc đối_tượng không chịu thuế . Khoản thu về ở nội_trú của học_sinh , sinh_viên , học_viên ; hoạt_động đào_tạo ( bao_gồm cả việc tổ_chức thi và cấp chứng_chỉ trong quy_trình đào_tạo ) do cơ_sở đào_tạo cung_cấp thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . Trường_hợp cơ_sở đào_tạo không trực_tiếp tổ_chức đào_tạo mà chỉ tổ_chức thi , cấp chứng_chỉ trong quy_trình đào_tạo thì hoạt_động tổ_chức thi và cấp chứng_chỉ cũng thuộc đối_tượng không chịu thuế . Trường_hợp cung_cấp dịch_vụ thi và cấp chứng_chỉ không thuộc quy_trình đào_tạo thì thuộc đối_tượng chịu thuế GTGT . Ví_dụ 7 : Trung_tâm đào_tạo X được cấp có thẩm_quyền giao nhiệm_vụ đào_tạo để cấp chứng_chỉ hành_nghề về đại_lý bảo_hiểm . Trung_tâm đào_tạo X giao nhiệm_vụ đào_tạo cho đơn_vị Y thực_hiện , Trung_tâm đào_tạo X tổ_chức thi và cấp chứng_chỉ hành_nghề đại_lý bảo_hiểm thì hoạt_động tổ_chức thi và cấp chứng_chỉ của Trung_tâm đào_tạo X thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT . " Theo quy_định thì dạy_học thuộc đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng không phân_biệt hình_thức trực_tiếp đào_tạo hay thông_qua dịch vu đào_tạo trực_tuyến . Như_vậy , chương_trình đào_tạo trực_tuyến của đơn_vị thuộc đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng . | 19,485 | |
Thuế_suất giá_trị gia_tăng mà đơn_vị cung_cấp chương_trình đào_tạo phải chịu là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 2019/2013/TT-BTC quy_định về thuế_suất giá_trị gia_tăng như sau : ... " Điều 11. Thuế_suất 10% Thuế_suất 10% áp_dụng đối_với hàng_hoá, dịch_vụ không được quy_định tại Điều 4, Điều 9 và Điều 10 Thông_tư này. Các mức thuế_suất thuế GTGT nêu tại Điều 10, Điều 11 được áp_dụng thống_nhất cho từng loại hàng_hoá, dịch_vụ ở các khâu nhập_khẩu, sản_xuất, gia_công hay kinh_doanh thương_mại. Ví_dụ 50 : Hàng may_mặc áp_dụng thuế_suất là 10% thì mặt_hàng này ở khâu nhập_khẩu, sản_xuất, gia_công hay kinh_doanh thương_mại đều áp_dụng thuế_suất 10%. Phế_liệu, phế_phẩm được thu_hồi để tái_chế, sử_dụng lại khi bán ra áp_dụng mức thuế_suất thuế GTGT theo thuế_suất của mặt_hàng phế_liệu, phế_phẩm bán ra. Cơ_sở kinh_doanh nhiều loại hàng_hoá, dịch_vụ có mức thuế_suất GTGT khác nhau phải khai thuế GTGT theo từng mức thuế_suất quy_định đối_với từng loại hàng_hoá, dịch_vụ ; nếu cơ_sở kinh_doanh không xác_định theo từng mức thuế_suất thì phải tính và nộp thuế theo mức thuế_suất cao nhất của hàng_hoá, dịch_vụ mà cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh. Trong quá_trình thực_hiện, nếu có trường_hợp mức thuế_giá_trị gia_tăng tại Biểu_thuế suất thuế GTGT theo Danh_mục Biểu_thuế nhập_khẩu | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 2019/2013/TT-BTC quy_định về thuế_suất giá_trị gia_tăng như sau : " Điều 11 . Thuế_suất 10% Thuế_suất 10% áp_dụng đối_với hàng_hoá , dịch_vụ không được quy_định tại Điều 4 , Điều 9 và Điều 10 Thông_tư này . Các mức thuế_suất thuế GTGT nêu tại Điều 10 , Điều 11 được áp_dụng thống_nhất cho từng loại hàng_hoá , dịch_vụ ở các khâu nhập_khẩu , sản_xuất , gia_công hay kinh_doanh thương_mại . Ví_dụ 50 : Hàng may_mặc áp_dụng thuế_suất là 10% thì mặt_hàng này ở khâu nhập_khẩu , sản_xuất , gia_công hay kinh_doanh thương_mại đều áp_dụng thuế_suất 10% . Phế_liệu , phế_phẩm được thu_hồi để tái_chế , sử_dụng lại khi bán ra áp_dụng mức thuế_suất thuế GTGT theo thuế_suất của mặt_hàng phế_liệu , phế_phẩm bán ra . Cơ_sở kinh_doanh nhiều loại hàng_hoá , dịch_vụ có mức thuế_suất GTGT khác nhau phải khai thuế GTGT theo từng mức thuế_suất quy_định đối_với từng loại hàng_hoá , dịch_vụ ; nếu cơ_sở kinh_doanh không xác_định theo từng mức thuế_suất thì phải tính và nộp thuế theo mức thuế_suất cao nhất của hàng_hoá , dịch_vụ mà cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh . Trong quá_trình thực_hiện , nếu có trường_hợp mức thuế_giá_trị gia_tăng tại Biểu_thuế suất thuế GTGT theo Danh_mục Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi không phù_hợp với hướng_dẫn tại Thông_tư này thì thực_hiện theo hướng_dẫn tại Thông_tư này . Trường_hợp mức thuế GTGT áp_dụng không thống_nhất đối_với cùng một loại hàng_hoá nhập_khẩu và sản_xuất trong nước thì cơ_quan thuế địa_phương và cơ_quan hải_quan địa_phương báo_cáo về Bộ Tài_chính để được kịp_thời hướng_dẫn thực_hiện thống_nhất . " Theo quy_định thì thuế_suất 10% áp_dụng đối_với hàng_hoá , dịch_vụ không được quy_định tại Điều 9 và Điều 10 . Thuế_suất 0% được áp_dụng đối_với hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu sang nước_ngoài . Còn đối_với thuế_suất 5% thì không quy_định về các dịch_vụ đào_tạo nên nếu trường_hợp đơn_vị bạn phải chịu thuế_giá_trị gia_tăng thì sẽ áp_dụng thuế_suất 10% . | 19,486 | |
Thuế_suất giá_trị gia_tăng mà đơn_vị cung_cấp chương_trình đào_tạo phải chịu là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 2019/2013/TT-BTC quy_định về thuế_suất giá_trị gia_tăng như sau : ... thuế_suất cao nhất của hàng_hoá, dịch_vụ mà cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh. Trong quá_trình thực_hiện, nếu có trường_hợp mức thuế_giá_trị gia_tăng tại Biểu_thuế suất thuế GTGT theo Danh_mục Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi không phù_hợp với hướng_dẫn tại Thông_tư này thì thực_hiện theo hướng_dẫn tại Thông_tư này. Trường_hợp mức thuế GTGT áp_dụng không thống_nhất đối_với cùng một loại hàng_hoá nhập_khẩu và sản_xuất trong nước thì cơ_quan thuế địa_phương và cơ_quan hải_quan địa_phương báo_cáo về Bộ Tài_chính để được kịp_thời hướng_dẫn thực_hiện thống_nhất. " Theo quy_định thì thuế_suất 10% áp_dụng đối_với hàng_hoá, dịch_vụ không được quy_định tại Điều 9 và Điều 10. Thuế_suất 0% được áp_dụng đối_với hàng_hoá, dịch_vụ xuất_khẩu sang nước_ngoài. Còn đối_với thuế_suất 5% thì không quy_định về các dịch_vụ đào_tạo nên nếu trường_hợp đơn_vị bạn phải chịu thuế_giá_trị gia_tăng thì sẽ áp_dụng thuế_suất 10%. | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Thông_tư 2019/2013/TT-BTC quy_định về thuế_suất giá_trị gia_tăng như sau : " Điều 11 . Thuế_suất 10% Thuế_suất 10% áp_dụng đối_với hàng_hoá , dịch_vụ không được quy_định tại Điều 4 , Điều 9 và Điều 10 Thông_tư này . Các mức thuế_suất thuế GTGT nêu tại Điều 10 , Điều 11 được áp_dụng thống_nhất cho từng loại hàng_hoá , dịch_vụ ở các khâu nhập_khẩu , sản_xuất , gia_công hay kinh_doanh thương_mại . Ví_dụ 50 : Hàng may_mặc áp_dụng thuế_suất là 10% thì mặt_hàng này ở khâu nhập_khẩu , sản_xuất , gia_công hay kinh_doanh thương_mại đều áp_dụng thuế_suất 10% . Phế_liệu , phế_phẩm được thu_hồi để tái_chế , sử_dụng lại khi bán ra áp_dụng mức thuế_suất thuế GTGT theo thuế_suất của mặt_hàng phế_liệu , phế_phẩm bán ra . Cơ_sở kinh_doanh nhiều loại hàng_hoá , dịch_vụ có mức thuế_suất GTGT khác nhau phải khai thuế GTGT theo từng mức thuế_suất quy_định đối_với từng loại hàng_hoá , dịch_vụ ; nếu cơ_sở kinh_doanh không xác_định theo từng mức thuế_suất thì phải tính và nộp thuế theo mức thuế_suất cao nhất của hàng_hoá , dịch_vụ mà cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh . Trong quá_trình thực_hiện , nếu có trường_hợp mức thuế_giá_trị gia_tăng tại Biểu_thuế suất thuế GTGT theo Danh_mục Biểu_thuế nhập_khẩu ưu_đãi không phù_hợp với hướng_dẫn tại Thông_tư này thì thực_hiện theo hướng_dẫn tại Thông_tư này . Trường_hợp mức thuế GTGT áp_dụng không thống_nhất đối_với cùng một loại hàng_hoá nhập_khẩu và sản_xuất trong nước thì cơ_quan thuế địa_phương và cơ_quan hải_quan địa_phương báo_cáo về Bộ Tài_chính để được kịp_thời hướng_dẫn thực_hiện thống_nhất . " Theo quy_định thì thuế_suất 10% áp_dụng đối_với hàng_hoá , dịch_vụ không được quy_định tại Điều 9 và Điều 10 . Thuế_suất 0% được áp_dụng đối_với hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu sang nước_ngoài . Còn đối_với thuế_suất 5% thì không quy_định về các dịch_vụ đào_tạo nên nếu trường_hợp đơn_vị bạn phải chịu thuế_giá_trị gia_tăng thì sẽ áp_dụng thuế_suất 10% . | 19,487 | |
Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao thực_hiện các nhiệm_vụ nào ? | Căn_cứ Điều 20 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao 1 . Vườn_ươm doanh_nghiệp công_: ... Căn_cứ Điều 20 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao 1. Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao có nhiệm_vụ tổ_chức và triển_khai các hoạt_động hỗ_trợ cho các tổ_chức, cá_nhân có ý_tưởng khoa_học công_nghệ, kết_quả nghiên_cứu khoa_học công_nghệ thực_hiện việc hoàn_thiện công_nghệ, chế thử sản_phẩm và thành_lập doanh_nghiệp sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_cao. 2. Điều_kiện, quyền và nghĩa_vụ của các tổ_chức, cá_nhân ươm tạo doanh_nghiệp tại Vườn_ươm doanh_nghiệp. a ) Điều_kiện : có dự_án công_nghệ_cao cần ươm tạo được phê_duyệt. b ) Quyền_lợi : Được Ban Quản_lý Khu công_nghệ_cao hỗ_trợ 50% tiền thuê nhà, xưởng. Được tư_vấn miễn_phí, cung_cấp các thông_tin về các vấn_đề liên_quan đến hoạt_động ươm tạo doanh_nghiệp tại Vườn_ươm doanh_nghiệp. Được thuê cơ_sở_hạ_tầng và cung_cấp các dịch_vụ với điều_kiện ưu_đãi. Được tạo điều_kiện sử_dụng các trang_thiết_bị của các phòng_thí_nghiệm do nhà_nước đầu_tư tại Khu công_nghệ_cao. Được hỗ_trợ để vay vốn tại các tổ_chức tài_chính và các quỹ đầu_tư. c ) Nghĩa_vụ : thực_hiện các quy_định của Ban Quản_lý Khu công_nghệ_cao và quy_định của pháp_luật. Theo đó, Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao có nhiệm_vụ tổ_chức và triển_khai các hoạt_động hỗ_trợ cho | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao 1 . Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao có nhiệm_vụ tổ_chức và triển_khai các hoạt_động hỗ_trợ cho các tổ_chức , cá_nhân có ý_tưởng khoa_học công_nghệ , kết_quả nghiên_cứu khoa_học công_nghệ thực_hiện việc hoàn_thiện công_nghệ , chế thử sản_phẩm và thành_lập doanh_nghiệp sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_cao . 2 . Điều_kiện , quyền và nghĩa_vụ của các tổ_chức , cá_nhân ươm tạo doanh_nghiệp tại Vườn_ươm doanh_nghiệp . a ) Điều_kiện : có dự_án công_nghệ_cao cần ươm tạo được phê_duyệt . b ) Quyền_lợi : Được Ban Quản_lý Khu công_nghệ_cao hỗ_trợ 50% tiền thuê nhà , xưởng . Được tư_vấn miễn_phí , cung_cấp các thông_tin về các vấn_đề liên_quan đến hoạt_động ươm tạo doanh_nghiệp tại Vườn_ươm doanh_nghiệp . Được thuê cơ_sở_hạ_tầng và cung_cấp các dịch_vụ với điều_kiện ưu_đãi . Được tạo điều_kiện sử_dụng các trang_thiết_bị của các phòng_thí_nghiệm do nhà_nước đầu_tư tại Khu công_nghệ_cao . Được hỗ_trợ để vay vốn tại các tổ_chức tài_chính và các quỹ đầu_tư . c ) Nghĩa_vụ : thực_hiện các quy_định của Ban Quản_lý Khu công_nghệ_cao và quy_định của pháp_luật . Theo đó , Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao có nhiệm_vụ tổ_chức và triển_khai các hoạt_động hỗ_trợ cho các tổ_chức , cá_nhân có ý_tưởng khoa_học công_nghệ , kết_quả nghiên_cứu khoa_học công_nghệ thực_hiện việc hoàn_thiện công_nghệ , chế thử sản_phẩm và thành_lập doanh_nghiệp sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_cao . ( hình từ internet ) | 19,488 | |
Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao thực_hiện các nhiệm_vụ nào ? | Căn_cứ Điều 20 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao 1 . Vườn_ươm doanh_nghiệp công_: ... c ) Nghĩa_vụ : thực_hiện các quy_định của Ban Quản_lý Khu công_nghệ_cao và quy_định của pháp_luật. Theo đó, Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao có nhiệm_vụ tổ_chức và triển_khai các hoạt_động hỗ_trợ cho các tổ_chức, cá_nhân có ý_tưởng khoa_học công_nghệ, kết_quả nghiên_cứu khoa_học công_nghệ thực_hiện việc hoàn_thiện công_nghệ, chế thử sản_phẩm và thành_lập doanh_nghiệp sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_cao. ( hình từ internet )Căn_cứ Điều 20 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao 1. Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao có nhiệm_vụ tổ_chức và triển_khai các hoạt_động hỗ_trợ cho các tổ_chức, cá_nhân có ý_tưởng khoa_học công_nghệ, kết_quả nghiên_cứu khoa_học công_nghệ thực_hiện việc hoàn_thiện công_nghệ, chế thử sản_phẩm và thành_lập doanh_nghiệp sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_cao. 2. Điều_kiện, quyền và nghĩa_vụ của các tổ_chức, cá_nhân ươm tạo doanh_nghiệp tại Vườn_ươm doanh_nghiệp. a ) Điều_kiện : có dự_án công_nghệ_cao cần ươm tạo được phê_duyệt. b ) Quyền_lợi : Được Ban Quản_lý Khu công_nghệ_cao hỗ_trợ 50% tiền thuê nhà, xưởng. Được tư_vấn miễn_phí, cung_cấp các thông_tin về các vấn_đề liên_quan đến hoạt_động ươm tạo doanh_nghiệp tại Vườn_ươm doanh_nghiệp. Được thuê cơ_sở_hạ_tầng và cung_cấp các dịch_vụ với | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao 1 . Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao có nhiệm_vụ tổ_chức và triển_khai các hoạt_động hỗ_trợ cho các tổ_chức , cá_nhân có ý_tưởng khoa_học công_nghệ , kết_quả nghiên_cứu khoa_học công_nghệ thực_hiện việc hoàn_thiện công_nghệ , chế thử sản_phẩm và thành_lập doanh_nghiệp sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_cao . 2 . Điều_kiện , quyền và nghĩa_vụ của các tổ_chức , cá_nhân ươm tạo doanh_nghiệp tại Vườn_ươm doanh_nghiệp . a ) Điều_kiện : có dự_án công_nghệ_cao cần ươm tạo được phê_duyệt . b ) Quyền_lợi : Được Ban Quản_lý Khu công_nghệ_cao hỗ_trợ 50% tiền thuê nhà , xưởng . Được tư_vấn miễn_phí , cung_cấp các thông_tin về các vấn_đề liên_quan đến hoạt_động ươm tạo doanh_nghiệp tại Vườn_ươm doanh_nghiệp . Được thuê cơ_sở_hạ_tầng và cung_cấp các dịch_vụ với điều_kiện ưu_đãi . Được tạo điều_kiện sử_dụng các trang_thiết_bị của các phòng_thí_nghiệm do nhà_nước đầu_tư tại Khu công_nghệ_cao . Được hỗ_trợ để vay vốn tại các tổ_chức tài_chính và các quỹ đầu_tư . c ) Nghĩa_vụ : thực_hiện các quy_định của Ban Quản_lý Khu công_nghệ_cao và quy_định của pháp_luật . Theo đó , Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao có nhiệm_vụ tổ_chức và triển_khai các hoạt_động hỗ_trợ cho các tổ_chức , cá_nhân có ý_tưởng khoa_học công_nghệ , kết_quả nghiên_cứu khoa_học công_nghệ thực_hiện việc hoàn_thiện công_nghệ , chế thử sản_phẩm và thành_lập doanh_nghiệp sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_cao . ( hình từ internet ) | 19,489 | |
Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao thực_hiện các nhiệm_vụ nào ? | Căn_cứ Điều 20 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao 1 . Vườn_ươm doanh_nghiệp công_: ... nhà, xưởng. Được tư_vấn miễn_phí, cung_cấp các thông_tin về các vấn_đề liên_quan đến hoạt_động ươm tạo doanh_nghiệp tại Vườn_ươm doanh_nghiệp. Được thuê cơ_sở_hạ_tầng và cung_cấp các dịch_vụ với điều_kiện ưu_đãi. Được tạo điều_kiện sử_dụng các trang_thiết_bị của các phòng_thí_nghiệm do nhà_nước đầu_tư tại Khu công_nghệ_cao. Được hỗ_trợ để vay vốn tại các tổ_chức tài_chính và các quỹ đầu_tư. c ) Nghĩa_vụ : thực_hiện các quy_định của Ban Quản_lý Khu công_nghệ_cao và quy_định của pháp_luật. Theo đó, Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao có nhiệm_vụ tổ_chức và triển_khai các hoạt_động hỗ_trợ cho các tổ_chức, cá_nhân có ý_tưởng khoa_học công_nghệ, kết_quả nghiên_cứu khoa_học công_nghệ thực_hiện việc hoàn_thiện công_nghệ, chế thử sản_phẩm và thành_lập doanh_nghiệp sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_cao. ( hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao 1 . Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao có nhiệm_vụ tổ_chức và triển_khai các hoạt_động hỗ_trợ cho các tổ_chức , cá_nhân có ý_tưởng khoa_học công_nghệ , kết_quả nghiên_cứu khoa_học công_nghệ thực_hiện việc hoàn_thiện công_nghệ , chế thử sản_phẩm và thành_lập doanh_nghiệp sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_cao . 2 . Điều_kiện , quyền và nghĩa_vụ của các tổ_chức , cá_nhân ươm tạo doanh_nghiệp tại Vườn_ươm doanh_nghiệp . a ) Điều_kiện : có dự_án công_nghệ_cao cần ươm tạo được phê_duyệt . b ) Quyền_lợi : Được Ban Quản_lý Khu công_nghệ_cao hỗ_trợ 50% tiền thuê nhà , xưởng . Được tư_vấn miễn_phí , cung_cấp các thông_tin về các vấn_đề liên_quan đến hoạt_động ươm tạo doanh_nghiệp tại Vườn_ươm doanh_nghiệp . Được thuê cơ_sở_hạ_tầng và cung_cấp các dịch_vụ với điều_kiện ưu_đãi . Được tạo điều_kiện sử_dụng các trang_thiết_bị của các phòng_thí_nghiệm do nhà_nước đầu_tư tại Khu công_nghệ_cao . Được hỗ_trợ để vay vốn tại các tổ_chức tài_chính và các quỹ đầu_tư . c ) Nghĩa_vụ : thực_hiện các quy_định của Ban Quản_lý Khu công_nghệ_cao và quy_định của pháp_luật . Theo đó , Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao có nhiệm_vụ tổ_chức và triển_khai các hoạt_động hỗ_trợ cho các tổ_chức , cá_nhân có ý_tưởng khoa_học công_nghệ , kết_quả nghiên_cứu khoa_học công_nghệ thực_hiện việc hoàn_thiện công_nghệ , chế thử sản_phẩm và thành_lập doanh_nghiệp sản_xuất sản_phẩm công_nghệ_cao . ( hình từ internet ) | 19,490 | |
Chi_phí xây_dựng Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao có được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ không ? | Theo Điều 9 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 112 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định như: ... Theo Điều 9 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 112 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vốn đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật 1. Vốn ngân_sách nhà_nước được bố_trí cho các nhiệm_vụ sau : a ) Lập quy_hoạch chung và quy_hoạch chi_tiết, công_tác chuẩn_bị đầu_tư. b ) Giải_phóng mặt_bằng, rà phá bom, mìn, vật_liệu nổ, san_lấp mặt_bằng. c ) Xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật chung Khu công_nghệ_cao, trụ_sở Ban Quản_lý Khu công_nghệ_cao. d ) Xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật khu đào_tạo, khu nghiên_cứu - phát_triển công_nghệ_cao. đ ) Xây_dựng Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao. e ) Thực_hiện các chiến_lược, kế_hoạch, chương_trình khoa_học công_nghệ của khu công_nghệ_cao nhằm phát_triển sản_phẩm công_nghệ_cao của một_số ngành công_nghiệp trọng_điểm theo chuỗi giá_trị. 2. Tuỳ_thuộc vào điều_kiện cụ_thể đối_với từng Khu công_nghệ_cao, Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định tỷ_lệ kinh_phí đầu_tư trở_lại xây_dựng Khu công_nghệ_cao trong tổng_số thu hàng năm từ việc cho thuê đất, thu thuế trong Khu công_nghệ_cao và thời_gian thực_hiện quyết_định này. 3. Việc xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật các khu_vực còn lại được thực_hiện bằng các nguồn vốn | None | 1 | Theo Điều 9 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 112 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vốn đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật 1 . Vốn ngân_sách nhà_nước được bố_trí cho các nhiệm_vụ sau : a ) Lập quy_hoạch chung và quy_hoạch chi_tiết , công_tác chuẩn_bị đầu_tư . b ) Giải_phóng mặt_bằng , rà phá bom , mìn , vật_liệu nổ , san_lấp mặt_bằng . c ) Xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật chung Khu công_nghệ_cao , trụ_sở Ban Quản_lý Khu công_nghệ_cao . d ) Xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật khu đào_tạo , khu nghiên_cứu - phát_triển công_nghệ_cao . đ ) Xây_dựng Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao . e ) Thực_hiện các chiến_lược , kế_hoạch , chương_trình khoa_học công_nghệ của khu công_nghệ_cao nhằm phát_triển sản_phẩm công_nghệ_cao của một_số ngành công_nghiệp trọng_điểm theo chuỗi giá_trị . 2 . Tuỳ_thuộc vào điều_kiện cụ_thể đối_với từng Khu công_nghệ_cao , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định tỷ_lệ kinh_phí đầu_tư trở_lại xây_dựng Khu công_nghệ_cao trong tổng_số thu hàng năm từ việc cho thuê đất , thu thuế trong Khu công_nghệ_cao và thời_gian thực_hiện quyết_định này . 3 . Việc xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật các khu_vực còn lại được thực_hiện bằng các nguồn vốn khác . 4 . Nhà_nước ưu_tiên kêu_gọi vốn đầu_tư phát_triển chính_thức ( ODA ) để xây_dựng Khu công_nghệ_cao . Như_vậy , chi_phí xây_dựng Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ . | 19,491 | |
Chi_phí xây_dựng Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao có được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ không ? | Theo Điều 9 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 112 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định như: ... việc cho thuê đất, thu thuế trong Khu công_nghệ_cao và thời_gian thực_hiện quyết_định này. 3. Việc xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật các khu_vực còn lại được thực_hiện bằng các nguồn vốn khác. 4. Nhà_nước ưu_tiên kêu_gọi vốn đầu_tư phát_triển chính_thức ( ODA ) để xây_dựng Khu công_nghệ_cao. Như_vậy, chi_phí xây_dựng Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ.Theo Điều 9 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 112 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vốn đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật 1. Vốn ngân_sách nhà_nước được bố_trí cho các nhiệm_vụ sau : a ) Lập quy_hoạch chung và quy_hoạch chi_tiết, công_tác chuẩn_bị đầu_tư. b ) Giải_phóng mặt_bằng, rà phá bom, mìn, vật_liệu nổ, san_lấp mặt_bằng. c ) Xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật chung Khu công_nghệ_cao, trụ_sở Ban Quản_lý Khu công_nghệ_cao. d ) Xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật khu đào_tạo, khu nghiên_cứu - phát_triển công_nghệ_cao. đ ) Xây_dựng Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao. e ) Thực_hiện các chiến_lược, kế_hoạch, chương_trình khoa_học công_nghệ của khu công_nghệ_cao nhằm phát_triển sản_phẩm công_nghệ_cao của một_số ngành công_nghiệp trọng_điểm theo chuỗi | None | 1 | Theo Điều 9 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 112 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vốn đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật 1 . Vốn ngân_sách nhà_nước được bố_trí cho các nhiệm_vụ sau : a ) Lập quy_hoạch chung và quy_hoạch chi_tiết , công_tác chuẩn_bị đầu_tư . b ) Giải_phóng mặt_bằng , rà phá bom , mìn , vật_liệu nổ , san_lấp mặt_bằng . c ) Xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật chung Khu công_nghệ_cao , trụ_sở Ban Quản_lý Khu công_nghệ_cao . d ) Xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật khu đào_tạo , khu nghiên_cứu - phát_triển công_nghệ_cao . đ ) Xây_dựng Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao . e ) Thực_hiện các chiến_lược , kế_hoạch , chương_trình khoa_học công_nghệ của khu công_nghệ_cao nhằm phát_triển sản_phẩm công_nghệ_cao của một_số ngành công_nghiệp trọng_điểm theo chuỗi giá_trị . 2 . Tuỳ_thuộc vào điều_kiện cụ_thể đối_với từng Khu công_nghệ_cao , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định tỷ_lệ kinh_phí đầu_tư trở_lại xây_dựng Khu công_nghệ_cao trong tổng_số thu hàng năm từ việc cho thuê đất , thu thuế trong Khu công_nghệ_cao và thời_gian thực_hiện quyết_định này . 3 . Việc xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật các khu_vực còn lại được thực_hiện bằng các nguồn vốn khác . 4 . Nhà_nước ưu_tiên kêu_gọi vốn đầu_tư phát_triển chính_thức ( ODA ) để xây_dựng Khu công_nghệ_cao . Như_vậy , chi_phí xây_dựng Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ . | 19,492 | |
Chi_phí xây_dựng Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao có được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ không ? | Theo Điều 9 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 112 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định như: ... đ ) Xây_dựng Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao. e ) Thực_hiện các chiến_lược, kế_hoạch, chương_trình khoa_học công_nghệ của khu công_nghệ_cao nhằm phát_triển sản_phẩm công_nghệ_cao của một_số ngành công_nghiệp trọng_điểm theo chuỗi giá_trị. 2. Tuỳ_thuộc vào điều_kiện cụ_thể đối_với từng Khu công_nghệ_cao, Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, quyết_định tỷ_lệ kinh_phí đầu_tư trở_lại xây_dựng Khu công_nghệ_cao trong tổng_số thu hàng năm từ việc cho thuê đất, thu thuế trong Khu công_nghệ_cao và thời_gian thực_hiện quyết_định này. 3. Việc xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật các khu_vực còn lại được thực_hiện bằng các nguồn vốn khác. 4. Nhà_nước ưu_tiên kêu_gọi vốn đầu_tư phát_triển chính_thức ( ODA ) để xây_dựng Khu công_nghệ_cao. Như_vậy, chi_phí xây_dựng Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ. | None | 1 | Theo Điều 9 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 112 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vốn đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật 1 . Vốn ngân_sách nhà_nước được bố_trí cho các nhiệm_vụ sau : a ) Lập quy_hoạch chung và quy_hoạch chi_tiết , công_tác chuẩn_bị đầu_tư . b ) Giải_phóng mặt_bằng , rà phá bom , mìn , vật_liệu nổ , san_lấp mặt_bằng . c ) Xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật chung Khu công_nghệ_cao , trụ_sở Ban Quản_lý Khu công_nghệ_cao . d ) Xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật khu đào_tạo , khu nghiên_cứu - phát_triển công_nghệ_cao . đ ) Xây_dựng Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao . e ) Thực_hiện các chiến_lược , kế_hoạch , chương_trình khoa_học công_nghệ của khu công_nghệ_cao nhằm phát_triển sản_phẩm công_nghệ_cao của một_số ngành công_nghiệp trọng_điểm theo chuỗi giá_trị . 2 . Tuỳ_thuộc vào điều_kiện cụ_thể đối_với từng Khu công_nghệ_cao , Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định tỷ_lệ kinh_phí đầu_tư trở_lại xây_dựng Khu công_nghệ_cao trong tổng_số thu hàng năm từ việc cho thuê đất , thu thuế trong Khu công_nghệ_cao và thời_gian thực_hiện quyết_định này . 3 . Việc xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật các khu_vực còn lại được thực_hiện bằng các nguồn vốn khác . 4 . Nhà_nước ưu_tiên kêu_gọi vốn đầu_tư phát_triển chính_thức ( ODA ) để xây_dựng Khu công_nghệ_cao . Như_vậy , chi_phí xây_dựng Vườn_ươm doanh_nghiệp công_nghệ_cao được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ . | 19,493 | |
Doanh_nghiệp Khu công_nghệ_cao gồm những doanh_nghiệp nào ? | Căn_cứ Điều 10 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 112 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định : ... Căn_cứ Điều 10 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 112 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Doanh_nghiệp Khu công_nghệ_cao 1. Doanh_nghiệp khu công_nghệ_cao là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật và hoạt_động trong khu công_nghệ_cao, bao_gồm : doanh_nghiệp phát_triển hạ_tầng, doanh_nghiệp công_nghệ_cao, doanh_nghiệp dịch_vụ công_nghệ_cao, Công_ty phát_triển khu công_nghệ_cao, doanh_nghiệp dịch_vụ dân_sinh và doanh_nghiệp chế_xuất.... Theo đó, doanh_nghiệp khu công_nghệ_cao được hiểu là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật và hoạt_động trong khu công_nghệ_cao, bao_gồm : ( 1 ) Doanh_nghiệp phát_triển hạ_tầng ( Điều 11 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP). ( 2 ) Doanh_nghiệp công_nghệ_cao ( Điều 12 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP) ( 3 ) Doanh_nghiệp dịch_vụ công_nghệ_cao ( Điều 13 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP). ( 4 ) Công_ty phát_triển khu công_nghệ_cao ( Điều 14 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP). ( 5 ) Doanh_nghiệp dịch_vụ dân_sinh và doanh_nghiệp chế_xuất ( Điều 15 Quy_chế Khu công_nghệ_cao | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 112 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Doanh_nghiệp Khu công_nghệ_cao 1 . Doanh_nghiệp khu công_nghệ_cao là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật và hoạt_động trong khu công_nghệ_cao , bao_gồm : doanh_nghiệp phát_triển hạ_tầng , doanh_nghiệp công_nghệ_cao , doanh_nghiệp dịch_vụ công_nghệ_cao , Công_ty phát_triển khu công_nghệ_cao , doanh_nghiệp dịch_vụ dân_sinh và doanh_nghiệp chế_xuất . ... Theo đó , doanh_nghiệp khu công_nghệ_cao được hiểu là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật và hoạt_động trong khu công_nghệ_cao , bao_gồm : ( 1 ) Doanh_nghiệp phát_triển hạ_tầng ( Điều 11 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP). ( 2 ) Doanh_nghiệp công_nghệ_cao ( Điều 12 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP) ( 3 ) Doanh_nghiệp dịch_vụ công_nghệ_cao ( Điều 13 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP). ( 4 ) Công_ty phát_triển khu công_nghệ_cao ( Điều 14 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP). ( 5 ) Doanh_nghiệp dịch_vụ dân_sinh và doanh_nghiệp chế_xuất ( Điều 15 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP). | 19,494 | |
Doanh_nghiệp Khu công_nghệ_cao gồm những doanh_nghiệp nào ? | Căn_cứ Điều 10 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 112 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định : ... khu công_nghệ_cao ( Điều 14 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP). ( 5 ) Doanh_nghiệp dịch_vụ dân_sinh và doanh_nghiệp chế_xuất ( Điều 15 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP).Căn_cứ Điều 10 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 112 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Doanh_nghiệp Khu công_nghệ_cao 1. Doanh_nghiệp khu công_nghệ_cao là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật và hoạt_động trong khu công_nghệ_cao, bao_gồm : doanh_nghiệp phát_triển hạ_tầng, doanh_nghiệp công_nghệ_cao, doanh_nghiệp dịch_vụ công_nghệ_cao, Công_ty phát_triển khu công_nghệ_cao, doanh_nghiệp dịch_vụ dân_sinh và doanh_nghiệp chế_xuất.... Theo đó, doanh_nghiệp khu công_nghệ_cao được hiểu là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật và hoạt_động trong khu công_nghệ_cao, bao_gồm : ( 1 ) Doanh_nghiệp phát_triển hạ_tầng ( Điều 11 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP). ( 2 ) Doanh_nghiệp công_nghệ_cao ( Điều 12 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP) ( 3 ) Doanh_nghiệp dịch_vụ công_nghệ_cao ( Điều 13 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 112 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Doanh_nghiệp Khu công_nghệ_cao 1 . Doanh_nghiệp khu công_nghệ_cao là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật và hoạt_động trong khu công_nghệ_cao , bao_gồm : doanh_nghiệp phát_triển hạ_tầng , doanh_nghiệp công_nghệ_cao , doanh_nghiệp dịch_vụ công_nghệ_cao , Công_ty phát_triển khu công_nghệ_cao , doanh_nghiệp dịch_vụ dân_sinh và doanh_nghiệp chế_xuất . ... Theo đó , doanh_nghiệp khu công_nghệ_cao được hiểu là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật và hoạt_động trong khu công_nghệ_cao , bao_gồm : ( 1 ) Doanh_nghiệp phát_triển hạ_tầng ( Điều 11 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP). ( 2 ) Doanh_nghiệp công_nghệ_cao ( Điều 12 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP) ( 3 ) Doanh_nghiệp dịch_vụ công_nghệ_cao ( Điều 13 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP). ( 4 ) Công_ty phát_triển khu công_nghệ_cao ( Điều 14 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP). ( 5 ) Doanh_nghiệp dịch_vụ dân_sinh và doanh_nghiệp chế_xuất ( Điều 15 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP). | 19,495 | |
Doanh_nghiệp Khu công_nghệ_cao gồm những doanh_nghiệp nào ? | Căn_cứ Điều 10 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 112 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định : ... công_nghệ_cao ( Điều 12 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP) ( 3 ) Doanh_nghiệp dịch_vụ công_nghệ_cao ( Điều 13 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP). ( 4 ) Công_ty phát_triển khu công_nghệ_cao ( Điều 14 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP). ( 5 ) Doanh_nghiệp dịch_vụ dân_sinh và doanh_nghiệp chế_xuất ( Điều 15 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP). | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 112 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Doanh_nghiệp Khu công_nghệ_cao 1 . Doanh_nghiệp khu công_nghệ_cao là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật và hoạt_động trong khu công_nghệ_cao , bao_gồm : doanh_nghiệp phát_triển hạ_tầng , doanh_nghiệp công_nghệ_cao , doanh_nghiệp dịch_vụ công_nghệ_cao , Công_ty phát_triển khu công_nghệ_cao , doanh_nghiệp dịch_vụ dân_sinh và doanh_nghiệp chế_xuất . ... Theo đó , doanh_nghiệp khu công_nghệ_cao được hiểu là doanh_nghiệp được thành_lập theo quy_định của pháp_luật và hoạt_động trong khu công_nghệ_cao , bao_gồm : ( 1 ) Doanh_nghiệp phát_triển hạ_tầng ( Điều 11 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP). ( 2 ) Doanh_nghiệp công_nghệ_cao ( Điều 12 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP) ( 3 ) Doanh_nghiệp dịch_vụ công_nghệ_cao ( Điều 13 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP). ( 4 ) Công_ty phát_triển khu công_nghệ_cao ( Điều 14 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP). ( 5 ) Doanh_nghiệp dịch_vụ dân_sinh và doanh_nghiệp chế_xuất ( Điều 15 Quy_chế Khu công_nghệ_cao ban_hành kèm theo Nghị_định 99/2003/NĐ-CP). | 19,496 | |
Căn_cứ để xác_lập quyền đại_diện được pháp_luật quy_định ra sao ? | Tại Điều 134 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về đại_diện như sau : ... " Điều 134. Đại_diện 1. Đại_diện là việc cá_nhân, pháp_nhân ( sau đây gọi chung là người đại_diện ) nhân_danh và vì lợi_ích của cá_nhân hoặc pháp_nhân khác ( sau đây gọi chung là người được đại_diện ) xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự. 2. Cá_nhân, pháp_nhân có_thể xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự thông_qua người đại_diện. Cá_nhân không được để người khác đại_diện cho mình nếu pháp_luật quy_định họ phải tự mình xác_lập, thực_hiện giao_dịch đó. 3. Trường_hợp pháp_luật quy_định thì người đại_diện phải có năng_lực pháp_luật dân_sự, năng_lực hành_vi dân_sự phù_hợp với giao_dịch dân_sự được xác_lập, thực_hiện. " Ngoài_ra, theo Điều 135 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về căn_cứ xác_lập đại_diện như sau : " Điều 135. Căn_cứ xác_lập quyền đại_diện Quyền đại_diện được xác_lập theo uỷ_quyền giữa người được đại_diện và người đại_diện ( sau đây gọi là đại_diện theo uỷ_quyền ) ; theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền, theo điều_lệ của pháp_nhân hoặc theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi chung là đại_diện theo pháp_luật ). " Như_vậy, đại_diện được hiểu là việc cá_nhân, pháp_nhân nhân_danh và vì | None | 1 | Tại Điều 134 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về đại_diện như sau : " Điều 134 . Đại_diện 1 . Đại_diện là việc cá_nhân , pháp_nhân ( sau đây gọi chung là người đại_diện ) nhân_danh và vì lợi_ích của cá_nhân hoặc pháp_nhân khác ( sau đây gọi chung là người được đại_diện ) xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 2 . Cá_nhân , pháp_nhân có_thể xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự thông_qua người đại_diện . Cá_nhân không được để người khác đại_diện cho mình nếu pháp_luật quy_định họ phải tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch đó . 3 . Trường_hợp pháp_luật quy_định thì người đại_diện phải có năng_lực pháp_luật dân_sự , năng_lực hành_vi dân_sự phù_hợp với giao_dịch dân_sự được xác_lập , thực_hiện . " Ngoài_ra , theo Điều 135 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về căn_cứ xác_lập đại_diện như sau : " Điều 135 . Căn_cứ xác_lập quyền đại_diện Quyền đại_diện được xác_lập theo uỷ_quyền giữa người được đại_diện và người đại_diện ( sau đây gọi là đại_diện theo uỷ_quyền ) ; theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , theo điều_lệ của pháp_nhân hoặc theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi chung là đại_diện theo pháp_luật ) . " Như_vậy , đại_diện được hiểu là việc cá_nhân , pháp_nhân nhân_danh và vì lợi_ích của cá_nhân hoặc pháp_nhân khác để xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . Quyền đại_diện được xác_lập theo uỷ_quyền giữa người được đại_diện và người đại_diện ; theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , theo điều_lệ của pháp_nhân hoặc theo quy_định của pháp_luật . | 19,497 | |
Căn_cứ để xác_lập quyền đại_diện được pháp_luật quy_định ra sao ? | Tại Điều 134 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về đại_diện như sau : ... của pháp_nhân hoặc theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi chung là đại_diện theo pháp_luật ). " Như_vậy, đại_diện được hiểu là việc cá_nhân, pháp_nhân nhân_danh và vì lợi_ích của cá_nhân hoặc pháp_nhân khác để xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự. Quyền đại_diện được xác_lập theo uỷ_quyền giữa người được đại_diện và người đại_diện ; theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền, theo điều_lệ của pháp_nhân hoặc theo quy_định của pháp_luật. " Điều 134. Đại_diện 1. Đại_diện là việc cá_nhân, pháp_nhân ( sau đây gọi chung là người đại_diện ) nhân_danh và vì lợi_ích của cá_nhân hoặc pháp_nhân khác ( sau đây gọi chung là người được đại_diện ) xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự. 2. Cá_nhân, pháp_nhân có_thể xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự thông_qua người đại_diện. Cá_nhân không được để người khác đại_diện cho mình nếu pháp_luật quy_định họ phải tự mình xác_lập, thực_hiện giao_dịch đó. 3. Trường_hợp pháp_luật quy_định thì người đại_diện phải có năng_lực pháp_luật dân_sự, năng_lực hành_vi dân_sự phù_hợp với giao_dịch dân_sự được xác_lập, thực_hiện. " Ngoài_ra, theo Điều 135 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về căn_cứ xác_lập | None | 1 | Tại Điều 134 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về đại_diện như sau : " Điều 134 . Đại_diện 1 . Đại_diện là việc cá_nhân , pháp_nhân ( sau đây gọi chung là người đại_diện ) nhân_danh và vì lợi_ích của cá_nhân hoặc pháp_nhân khác ( sau đây gọi chung là người được đại_diện ) xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 2 . Cá_nhân , pháp_nhân có_thể xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự thông_qua người đại_diện . Cá_nhân không được để người khác đại_diện cho mình nếu pháp_luật quy_định họ phải tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch đó . 3 . Trường_hợp pháp_luật quy_định thì người đại_diện phải có năng_lực pháp_luật dân_sự , năng_lực hành_vi dân_sự phù_hợp với giao_dịch dân_sự được xác_lập , thực_hiện . " Ngoài_ra , theo Điều 135 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về căn_cứ xác_lập đại_diện như sau : " Điều 135 . Căn_cứ xác_lập quyền đại_diện Quyền đại_diện được xác_lập theo uỷ_quyền giữa người được đại_diện và người đại_diện ( sau đây gọi là đại_diện theo uỷ_quyền ) ; theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , theo điều_lệ của pháp_nhân hoặc theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi chung là đại_diện theo pháp_luật ) . " Như_vậy , đại_diện được hiểu là việc cá_nhân , pháp_nhân nhân_danh và vì lợi_ích của cá_nhân hoặc pháp_nhân khác để xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . Quyền đại_diện được xác_lập theo uỷ_quyền giữa người được đại_diện và người đại_diện ; theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , theo điều_lệ của pháp_nhân hoặc theo quy_định của pháp_luật . | 19,498 | |
Căn_cứ để xác_lập quyền đại_diện được pháp_luật quy_định ra sao ? | Tại Điều 134 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về đại_diện như sau : ... đại_diện phải có năng_lực pháp_luật dân_sự, năng_lực hành_vi dân_sự phù_hợp với giao_dịch dân_sự được xác_lập, thực_hiện. " Ngoài_ra, theo Điều 135 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về căn_cứ xác_lập đại_diện như sau : " Điều 135. Căn_cứ xác_lập quyền đại_diện Quyền đại_diện được xác_lập theo uỷ_quyền giữa người được đại_diện và người đại_diện ( sau đây gọi là đại_diện theo uỷ_quyền ) ; theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền, theo điều_lệ của pháp_nhân hoặc theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi chung là đại_diện theo pháp_luật ). " Như_vậy, đại_diện được hiểu là việc cá_nhân, pháp_nhân nhân_danh và vì lợi_ích của cá_nhân hoặc pháp_nhân khác để xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự. Quyền đại_diện được xác_lập theo uỷ_quyền giữa người được đại_diện và người đại_diện ; theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền, theo điều_lệ của pháp_nhân hoặc theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Tại Điều 134 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về đại_diện như sau : " Điều 134 . Đại_diện 1 . Đại_diện là việc cá_nhân , pháp_nhân ( sau đây gọi chung là người đại_diện ) nhân_danh và vì lợi_ích của cá_nhân hoặc pháp_nhân khác ( sau đây gọi chung là người được đại_diện ) xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 2 . Cá_nhân , pháp_nhân có_thể xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự thông_qua người đại_diện . Cá_nhân không được để người khác đại_diện cho mình nếu pháp_luật quy_định họ phải tự mình xác_lập , thực_hiện giao_dịch đó . 3 . Trường_hợp pháp_luật quy_định thì người đại_diện phải có năng_lực pháp_luật dân_sự , năng_lực hành_vi dân_sự phù_hợp với giao_dịch dân_sự được xác_lập , thực_hiện . " Ngoài_ra , theo Điều 135 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về căn_cứ xác_lập đại_diện như sau : " Điều 135 . Căn_cứ xác_lập quyền đại_diện Quyền đại_diện được xác_lập theo uỷ_quyền giữa người được đại_diện và người đại_diện ( sau đây gọi là đại_diện theo uỷ_quyền ) ; theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , theo điều_lệ của pháp_nhân hoặc theo quy_định của pháp_luật ( sau đây gọi chung là đại_diện theo pháp_luật ) . " Như_vậy , đại_diện được hiểu là việc cá_nhân , pháp_nhân nhân_danh và vì lợi_ích của cá_nhân hoặc pháp_nhân khác để xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . Quyền đại_diện được xác_lập theo uỷ_quyền giữa người được đại_diện và người đại_diện ; theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , theo điều_lệ của pháp_nhân hoặc theo quy_định của pháp_luật . | 19,499 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.