Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Người đại_diện có quyền đại_diện trong phạm_vi nào ?
Tại Điều 141 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về phạm_vi đại_diện như sau : ... - Người đại_diện chỉ được xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự trong phạm_vi đại_diện theo căn_cứ sau đây : + Quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; + Điều_lệ của pháp_nhân ; + Nội_dung uỷ_quyền ; + Quy_định khác của pháp_luật . - Trường_hợp không xác_định được cụ_thể phạm_vi đại_diện theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì người đại_diện theo pháp_luật có quyền xác_lập , thực_hiện mọi giao_dịch dân_sự vì lợi_ích của người được đại_diện , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . - Một cá_nhân , pháp_nhân có_thể đại_diện cho nhiều cá_nhân hoặc pháp_nhân khác nhau nhưng không được nhân_danh người được đại_diện để xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự với chính mình hoặc với bên thứ ba mà mình cũng là người đại_diện của người đó , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . - Người đại_diện phải thông_báo cho bên giao_dịch biết về phạm_vi đại_diện của mình .
None
1
Tại Điều 141 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về phạm_vi đại_diện như sau : - Người đại_diện chỉ được xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự trong phạm_vi đại_diện theo căn_cứ sau đây : + Quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; + Điều_lệ của pháp_nhân ; + Nội_dung uỷ_quyền ; + Quy_định khác của pháp_luật . - Trường_hợp không xác_định được cụ_thể phạm_vi đại_diện theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì người đại_diện theo pháp_luật có quyền xác_lập , thực_hiện mọi giao_dịch dân_sự vì lợi_ích của người được đại_diện , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . - Một cá_nhân , pháp_nhân có_thể đại_diện cho nhiều cá_nhân hoặc pháp_nhân khác nhau nhưng không được nhân_danh người được đại_diện để xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự với chính mình hoặc với bên thứ ba mà mình cũng là người đại_diện của người đó , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . - Người đại_diện phải thông_báo cho bên giao_dịch biết về phạm_vi đại_diện của mình .
19,500
Rút_tiền ngân_hàng của người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì phải làm thế_nào ?
Theo Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về trường_hợp mất năng_lực hành_vi dân_sự như sau : ... " Điều 22. Mất năng_lực hành_vi dân_sự 1. Khi một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức, làm chủ được hành_vi thì theo yêu_cầu của người có quyền, lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan, tổ_chức hữu_quan, Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần. Khi không còn căn_cứ tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì theo yêu_cầu của chính người đó hoặc của người có quyền, lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan, tổ_chức hữu_quan, Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự. 2. Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập, thực_hiện. " Như_vậy, khi một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức, làm chủ được hành_vi thì theo yêu_cầu của người có quyền, lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan, tổ_chức hữu_quan, Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần. Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập
None
1
Theo Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về trường_hợp mất năng_lực hành_vi dân_sự như sau : " Điều 22 . Mất năng_lực hành_vi dân_sự 1 . Khi một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần . Khi không còn căn_cứ tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì theo yêu_cầu của chính người đó hoặc của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự . 2 . Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập , thực_hiện . " Như_vậy , khi một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần . Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập , thực_hiện . Do_đó , anh / chị phải làm đơn yêu_cầu Toà_án tuyên_bố ông của anh / chị bị mất năng_lực hành_vi dân_sự . Sau đó anh / chị có_thể trở_thành người đại_diện của ông anh / chị theo quy_định pháp_luật nêu trên và có_thể đến ngân_hàng rút_tiền .
19,501
Rút_tiền ngân_hàng của người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì phải làm thế_nào ?
Theo Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về trường_hợp mất năng_lực hành_vi dân_sự như sau : ... quyết_định tuyên_bố người này là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần. Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập, thực_hiện. Do_đó, anh / chị phải làm đơn yêu_cầu Toà_án tuyên_bố ông của anh / chị bị mất năng_lực hành_vi dân_sự. Sau đó anh / chị có_thể trở_thành người đại_diện của ông anh / chị theo quy_định pháp_luật nêu trên và có_thể đến ngân_hàng rút_tiền. " Điều 22. Mất năng_lực hành_vi dân_sự 1. Khi một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức, làm chủ được hành_vi thì theo yêu_cầu của người có quyền, lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan, tổ_chức hữu_quan, Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần. Khi không còn căn_cứ tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì theo yêu_cầu của chính người đó hoặc của người có quyền, lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan, tổ_chức hữu_quan, Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự. 2. Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự
None
1
Theo Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về trường_hợp mất năng_lực hành_vi dân_sự như sau : " Điều 22 . Mất năng_lực hành_vi dân_sự 1 . Khi một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần . Khi không còn căn_cứ tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì theo yêu_cầu của chính người đó hoặc của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự . 2 . Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập , thực_hiện . " Như_vậy , khi một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần . Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập , thực_hiện . Do_đó , anh / chị phải làm đơn yêu_cầu Toà_án tuyên_bố ông của anh / chị bị mất năng_lực hành_vi dân_sự . Sau đó anh / chị có_thể trở_thành người đại_diện của ông anh / chị theo quy_định pháp_luật nêu trên và có_thể đến ngân_hàng rút_tiền .
19,502
Rút_tiền ngân_hàng của người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì phải làm thế_nào ?
Theo Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về trường_hợp mất năng_lực hành_vi dân_sự như sau : ... quyền, lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan, tổ_chức hữu_quan, Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự. 2. Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập, thực_hiện. " Như_vậy, khi một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức, làm chủ được hành_vi thì theo yêu_cầu của người có quyền, lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan, tổ_chức hữu_quan, Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần. Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập, thực_hiện. Do_đó, anh / chị phải làm đơn yêu_cầu Toà_án tuyên_bố ông của anh / chị bị mất năng_lực hành_vi dân_sự. Sau đó anh / chị có_thể trở_thành người đại_diện của ông anh / chị theo quy_định pháp_luật nêu trên và có_thể đến ngân_hàng rút_tiền.
None
1
Theo Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về trường_hợp mất năng_lực hành_vi dân_sự như sau : " Điều 22 . Mất năng_lực hành_vi dân_sự 1 . Khi một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần . Khi không còn căn_cứ tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì theo yêu_cầu của chính người đó hoặc của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự . 2 . Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập , thực_hiện . " Như_vậy , khi một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần . Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập , thực_hiện . Do_đó , anh / chị phải làm đơn yêu_cầu Toà_án tuyên_bố ông của anh / chị bị mất năng_lực hành_vi dân_sự . Sau đó anh / chị có_thể trở_thành người đại_diện của ông anh / chị theo quy_định pháp_luật nêu trên và có_thể đến ngân_hàng rút_tiền .
19,503
Nội_dung thông_tin của văn_bản điện_tử được nhận trên hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành của cơ_quan thuế gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế tiếp_nhận, xử_lý, phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm 2020, có quy_định về nội_dung và yêu_cầu thông_tin của văn_bản điện_tử như sau : Nội_dung và yêu_cầu thông_tin của văn_bản điện_tử 1. Nội_dung thông_tin của văn_bản điện_tử được gửi, nhận trên hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành của cơ_quan thuế bao_gồm nội_dung của văn_bản điện_tử đó và toàn_bộ nội_dung văn_bản, tài_liệu được gửi kèm theo. 2. Chương_trình quản_lý văn_bản và điều_hành của các đơn_vị thuộc Tổng_cục Thuế phải thể_hiện các thông_tin theo quy_định tại Điều 10 của Quyết_định số 28/2018/QĐ-TTg. 3. Mã định_danh của đơn_vị : Mã định_danh của các đơn_vị thuộc Tổng_cục Thuế được quy_định tại Quyết_định số 1642 / QĐ-BTC ngày 17/9/2018 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành danh_mục mã định_danh các đơn_vị thuộc, trực_thuộc Bộ Tài_chính phục_vụ kết_nối, trao_đổi văn_bản điện_tử thông_qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành và các quyết_định sửa_đổi bổ_sung mã định_danh đơn_vị 4. Trạng_thái xử_lý_văn_bản được hệ_thống tiếp_nhận phản_hồi tự_động về cho hệ_thống của đơn_vị gửi theo quy_định
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm 2020 , có quy_định về nội_dung và yêu_cầu thông_tin của văn_bản điện_tử như sau : Nội_dung và yêu_cầu thông_tin của văn_bản điện_tử 1 . Nội_dung thông_tin của văn_bản điện_tử được gửi , nhận trên hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành của cơ_quan thuế bao_gồm nội_dung của văn_bản điện_tử đó và toàn_bộ nội_dung văn_bản , tài_liệu được gửi kèm theo . 2 . Chương_trình quản_lý văn_bản và điều_hành của các đơn_vị thuộc Tổng_cục Thuế phải thể_hiện các thông_tin theo quy_định tại Điều 10 của Quyết_định số 28/2018/QĐ-TTg. 3 . Mã định_danh của đơn_vị : Mã định_danh của các đơn_vị thuộc Tổng_cục Thuế được quy_định tại Quyết_định số 1642 / QĐ-BTC ngày 17/9/2018 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành danh_mục mã định_danh các đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ Tài_chính phục_vụ kết_nối , trao_đổi văn_bản điện_tử thông_qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành và các quyết_định sửa_đổi bổ_sung mã định_danh đơn_vị 4 . Trạng_thái xử_lý_văn_bản được hệ_thống tiếp_nhận phản_hồi tự_động về cho hệ_thống của đơn_vị gửi theo quy_định tại Điều 10 của Quyết_định số 28/2018/QĐ-TTg được quy_định thống_nhất tại Tổng_cục Thuế như sau : - Đã đến : Văn_bản điện_tử của Bên gửi đã được tiếp_nhận tại hệ_thống Quản_lý văn_bản điện_tử của Bên nhận . - Đã tiếp_nhận : Văn_thư của Bên nhận đã thực_hiện các thao_tác tiếp_nhận văn_bản ( vào_sổ văn_bản điện_tử ) . - Đã chuyển xử_lý : Văn_thư của Bên nhận đã luân_chuyển xử_lý_văn_bản điện_tử trên hệ_thống Quản_lý văn_bản điện_tử của đơn_vị . - Đang xử_lý : Văn_bản điện_tử đang được cán_bộ của đơn_vị tiếp_nhận xử_lý ( người được giao nhiệm_vụ chủ_trì xử_lý_văn_bản ) . - Đã hoàn_thành : Văn_bản điện_tử đã có kết_quả xử_lý , có tờ_trình điện_tử được Phê_duyệt hoặc có văn_bản đi điện_tử được phát_hành hoặc cá_nhân chủ_trì xử_lý_văn_bản xác_định “ kết_thúc ” tiến_trình xử_lý_văn_bản trên hệ_thống . - Từ_chối nhận ( Trả lại ) : Bên nhận từ_chối nhận hoặc trả lại văn_bản cho Bên gửi trên hệ_thống . - Thu_hồi : Là tình_trạng Bên gửi thực_hiện nghiệp_vụ Thu_hồi văn_bản sau khi đã gửi văn_bản điện_tử cho Bên nhận . Như_vậy , theo quy_định trên thì nội_dung thông_tin của văn_bản điện_tử được nhận trên hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành của cơ_quan thuế gồm nội_dung của văn_bản điện_tử đó và toàn_bộ nội_dung văn_bản , tài_liệu được gửi kèm theo . Văn_bản điện_tử ( Hình từ Internet )
19,504
Nội_dung thông_tin của văn_bản điện_tử được nhận trên hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành của cơ_quan thuế gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm: ... quản_lý văn_bản và điều_hành và các quyết_định sửa_đổi bổ_sung mã định_danh đơn_vị 4. Trạng_thái xử_lý_văn_bản được hệ_thống tiếp_nhận phản_hồi tự_động về cho hệ_thống của đơn_vị gửi theo quy_định tại Điều 10 của Quyết_định số 28/2018/QĐ-TTg được quy_định thống_nhất tại Tổng_cục Thuế như sau : - Đã đến : Văn_bản điện_tử của Bên gửi đã được tiếp_nhận tại hệ_thống Quản_lý văn_bản điện_tử của Bên nhận. - Đã tiếp_nhận : Văn_thư của Bên nhận đã thực_hiện các thao_tác tiếp_nhận văn_bản ( vào_sổ văn_bản điện_tử ). - Đã chuyển xử_lý : Văn_thư của Bên nhận đã luân_chuyển xử_lý_văn_bản điện_tử trên hệ_thống Quản_lý văn_bản điện_tử của đơn_vị. - Đang xử_lý : Văn_bản điện_tử đang được cán_bộ của đơn_vị tiếp_nhận xử_lý ( người được giao nhiệm_vụ chủ_trì xử_lý_văn_bản ). - Đã hoàn_thành : Văn_bản điện_tử đã có kết_quả xử_lý, có tờ_trình điện_tử được Phê_duyệt hoặc có văn_bản đi điện_tử được phát_hành hoặc cá_nhân chủ_trì xử_lý_văn_bản xác_định “ kết_thúc ” tiến_trình xử_lý_văn_bản trên hệ_thống. - Từ_chối nhận ( Trả lại ) : Bên nhận từ_chối nhận hoặc trả lại văn_bản cho Bên
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm 2020 , có quy_định về nội_dung và yêu_cầu thông_tin của văn_bản điện_tử như sau : Nội_dung và yêu_cầu thông_tin của văn_bản điện_tử 1 . Nội_dung thông_tin của văn_bản điện_tử được gửi , nhận trên hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành của cơ_quan thuế bao_gồm nội_dung của văn_bản điện_tử đó và toàn_bộ nội_dung văn_bản , tài_liệu được gửi kèm theo . 2 . Chương_trình quản_lý văn_bản và điều_hành của các đơn_vị thuộc Tổng_cục Thuế phải thể_hiện các thông_tin theo quy_định tại Điều 10 của Quyết_định số 28/2018/QĐ-TTg. 3 . Mã định_danh của đơn_vị : Mã định_danh của các đơn_vị thuộc Tổng_cục Thuế được quy_định tại Quyết_định số 1642 / QĐ-BTC ngày 17/9/2018 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành danh_mục mã định_danh các đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ Tài_chính phục_vụ kết_nối , trao_đổi văn_bản điện_tử thông_qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành và các quyết_định sửa_đổi bổ_sung mã định_danh đơn_vị 4 . Trạng_thái xử_lý_văn_bản được hệ_thống tiếp_nhận phản_hồi tự_động về cho hệ_thống của đơn_vị gửi theo quy_định tại Điều 10 của Quyết_định số 28/2018/QĐ-TTg được quy_định thống_nhất tại Tổng_cục Thuế như sau : - Đã đến : Văn_bản điện_tử của Bên gửi đã được tiếp_nhận tại hệ_thống Quản_lý văn_bản điện_tử của Bên nhận . - Đã tiếp_nhận : Văn_thư của Bên nhận đã thực_hiện các thao_tác tiếp_nhận văn_bản ( vào_sổ văn_bản điện_tử ) . - Đã chuyển xử_lý : Văn_thư của Bên nhận đã luân_chuyển xử_lý_văn_bản điện_tử trên hệ_thống Quản_lý văn_bản điện_tử của đơn_vị . - Đang xử_lý : Văn_bản điện_tử đang được cán_bộ của đơn_vị tiếp_nhận xử_lý ( người được giao nhiệm_vụ chủ_trì xử_lý_văn_bản ) . - Đã hoàn_thành : Văn_bản điện_tử đã có kết_quả xử_lý , có tờ_trình điện_tử được Phê_duyệt hoặc có văn_bản đi điện_tử được phát_hành hoặc cá_nhân chủ_trì xử_lý_văn_bản xác_định “ kết_thúc ” tiến_trình xử_lý_văn_bản trên hệ_thống . - Từ_chối nhận ( Trả lại ) : Bên nhận từ_chối nhận hoặc trả lại văn_bản cho Bên gửi trên hệ_thống . - Thu_hồi : Là tình_trạng Bên gửi thực_hiện nghiệp_vụ Thu_hồi văn_bản sau khi đã gửi văn_bản điện_tử cho Bên nhận . Như_vậy , theo quy_định trên thì nội_dung thông_tin của văn_bản điện_tử được nhận trên hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành của cơ_quan thuế gồm nội_dung của văn_bản điện_tử đó và toàn_bộ nội_dung văn_bản , tài_liệu được gửi kèm theo . Văn_bản điện_tử ( Hình từ Internet )
19,505
Nội_dung thông_tin của văn_bản điện_tử được nhận trên hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành của cơ_quan thuế gồm những nội_dung nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm: ... ý_văn_bản xác_định “ kết_thúc ” tiến_trình xử_lý_văn_bản trên hệ_thống. - Từ_chối nhận ( Trả lại ) : Bên nhận từ_chối nhận hoặc trả lại văn_bản cho Bên gửi trên hệ_thống. - Thu_hồi : Là tình_trạng Bên gửi thực_hiện nghiệp_vụ Thu_hồi văn_bản sau khi đã gửi văn_bản điện_tử cho Bên nhận. Như_vậy, theo quy_định trên thì nội_dung thông_tin của văn_bản điện_tử được nhận trên hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành của cơ_quan thuế gồm nội_dung của văn_bản điện_tử đó và toàn_bộ nội_dung văn_bản, tài_liệu được gửi kèm theo. Văn_bản điện_tử ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm 2020 , có quy_định về nội_dung và yêu_cầu thông_tin của văn_bản điện_tử như sau : Nội_dung và yêu_cầu thông_tin của văn_bản điện_tử 1 . Nội_dung thông_tin của văn_bản điện_tử được gửi , nhận trên hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành của cơ_quan thuế bao_gồm nội_dung của văn_bản điện_tử đó và toàn_bộ nội_dung văn_bản , tài_liệu được gửi kèm theo . 2 . Chương_trình quản_lý văn_bản và điều_hành của các đơn_vị thuộc Tổng_cục Thuế phải thể_hiện các thông_tin theo quy_định tại Điều 10 của Quyết_định số 28/2018/QĐ-TTg. 3 . Mã định_danh của đơn_vị : Mã định_danh của các đơn_vị thuộc Tổng_cục Thuế được quy_định tại Quyết_định số 1642 / QĐ-BTC ngày 17/9/2018 của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính ban_hành danh_mục mã định_danh các đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ Tài_chính phục_vụ kết_nối , trao_đổi văn_bản điện_tử thông_qua hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành và các quyết_định sửa_đổi bổ_sung mã định_danh đơn_vị 4 . Trạng_thái xử_lý_văn_bản được hệ_thống tiếp_nhận phản_hồi tự_động về cho hệ_thống của đơn_vị gửi theo quy_định tại Điều 10 của Quyết_định số 28/2018/QĐ-TTg được quy_định thống_nhất tại Tổng_cục Thuế như sau : - Đã đến : Văn_bản điện_tử của Bên gửi đã được tiếp_nhận tại hệ_thống Quản_lý văn_bản điện_tử của Bên nhận . - Đã tiếp_nhận : Văn_thư của Bên nhận đã thực_hiện các thao_tác tiếp_nhận văn_bản ( vào_sổ văn_bản điện_tử ) . - Đã chuyển xử_lý : Văn_thư của Bên nhận đã luân_chuyển xử_lý_văn_bản điện_tử trên hệ_thống Quản_lý văn_bản điện_tử của đơn_vị . - Đang xử_lý : Văn_bản điện_tử đang được cán_bộ của đơn_vị tiếp_nhận xử_lý ( người được giao nhiệm_vụ chủ_trì xử_lý_văn_bản ) . - Đã hoàn_thành : Văn_bản điện_tử đã có kết_quả xử_lý , có tờ_trình điện_tử được Phê_duyệt hoặc có văn_bản đi điện_tử được phát_hành hoặc cá_nhân chủ_trì xử_lý_văn_bản xác_định “ kết_thúc ” tiến_trình xử_lý_văn_bản trên hệ_thống . - Từ_chối nhận ( Trả lại ) : Bên nhận từ_chối nhận hoặc trả lại văn_bản cho Bên gửi trên hệ_thống . - Thu_hồi : Là tình_trạng Bên gửi thực_hiện nghiệp_vụ Thu_hồi văn_bản sau khi đã gửi văn_bản điện_tử cho Bên nhận . Như_vậy , theo quy_định trên thì nội_dung thông_tin của văn_bản điện_tử được nhận trên hệ_thống quản_lý văn_bản và điều_hành của cơ_quan thuế gồm nội_dung của văn_bản điện_tử đó và toàn_bộ nội_dung văn_bản , tài_liệu được gửi kèm theo . Văn_bản điện_tử ( Hình từ Internet )
19,506
Văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế được tiếp_nhận bằng hình_thức nào ?
Căn_cứ tại Điều 10 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm 2020 ,: ... Căn_cứ tại Điều 10 Quy_chế tiếp_nhận, xử_lý, phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm 2020, có quy_định về hình_thức gửi, nhận văn_bản điện_tử như sau : Hình_thức gửi, nhận văn_bản điện_tử 1. Thực_hiện gửi, nhận văn_bản điện_tử thông_qua chương_trình Quản_lý văn_bản và điều_hành của đơn_vị hoặc qua hệ_thống thư_điện_tử ( email ), dịch_vụ trên mạng ( webservice ) đối_với các đơn_vị không có hệ_thống quản_lý văn_bản kết_nối với cơ_quan thuế. 2. Các đơn_vị phải sử_dụng chương_trình Quản_lý văn_bản và điều_hành với đầy_đủ các tính_năng, chức_năng để trao_đổi, luân_chuyển văn_bản nội_bộ và công_tác chỉ_đạo, điều_hành của lãnh_đạo đơn_vị. 3. Trường_hợp các văn_bản cần phổ_biến rộng_rãi thì được đăng_tải, cập_nhật trên Cổng / Trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_chính, Tổng_cục Thuế hoặc của các đơn_vị. Như_vậy, theo quy_định trên thì văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế được tiếp_nhận bằng hình_thức sau : - Thực_hiện nhận văn_bản điện_tử thông_qua chương_trình Quản_lý văn_bản và điều_hành của đơn_vị hoặc qua hệ_thống thư_điện_tử ( email ), dịch_vụ trên mạng ( webservice )
None
1
Căn_cứ tại Điều 10 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm 2020 , có quy_định về hình_thức gửi , nhận văn_bản điện_tử như sau : Hình_thức gửi , nhận văn_bản điện_tử 1 . Thực_hiện gửi , nhận văn_bản điện_tử thông_qua chương_trình Quản_lý văn_bản và điều_hành của đơn_vị hoặc qua hệ_thống thư_điện_tử ( email ) , dịch_vụ trên mạng ( webservice ) đối_với các đơn_vị không có hệ_thống quản_lý văn_bản kết_nối với cơ_quan thuế . 2 . Các đơn_vị phải sử_dụng chương_trình Quản_lý văn_bản và điều_hành với đầy_đủ các tính_năng , chức_năng để trao_đổi , luân_chuyển văn_bản nội_bộ và công_tác chỉ_đạo , điều_hành của lãnh_đạo đơn_vị . 3 . Trường_hợp các văn_bản cần phổ_biến rộng_rãi thì được đăng_tải , cập_nhật trên Cổng / Trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_chính , Tổng_cục Thuế hoặc của các đơn_vị . Như_vậy , theo quy_định trên thì văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế được tiếp_nhận bằng hình_thức sau : - Thực_hiện nhận văn_bản điện_tử thông_qua chương_trình Quản_lý văn_bản và điều_hành của đơn_vị hoặc qua hệ_thống thư_điện_tử ( email ) , dịch_vụ trên mạng ( webservice ) đối_với các đơn_vị không có hệ_thống quản_lý văn_bản kết_nối với cơ_quan thuế . - Các đơn_vị phải sử_dụng chương_trình Quản_lý văn_bản và điều_hành với đầy_đủ các tính_năng , chức_năng để trao_đổi , luân_chuyển văn_bản nội_bộ và công_tác chỉ_đạo , điều_hành của lãnh_đạo đơn_vị . - Trường_hợp các văn_bản cần phổ_biến rộng_rãi thì được đăng_tải , cập_nhật trên Cổng / Trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_chính , Tổng_cục Thuế hoặc của các đơn_vị .
19,507
Văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế được tiếp_nhận bằng hình_thức nào ?
Căn_cứ tại Điều 10 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm 2020 ,: ... hình_thức sau : - Thực_hiện nhận văn_bản điện_tử thông_qua chương_trình Quản_lý văn_bản và điều_hành của đơn_vị hoặc qua hệ_thống thư_điện_tử ( email ), dịch_vụ trên mạng ( webservice ) đối_với các đơn_vị không có hệ_thống quản_lý văn_bản kết_nối với cơ_quan thuế. - Các đơn_vị phải sử_dụng chương_trình Quản_lý văn_bản và điều_hành với đầy_đủ các tính_năng, chức_năng để trao_đổi, luân_chuyển văn_bản nội_bộ và công_tác chỉ_đạo, điều_hành của lãnh_đạo đơn_vị. - Trường_hợp các văn_bản cần phổ_biến rộng_rãi thì được đăng_tải, cập_nhật trên Cổng / Trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_chính, Tổng_cục Thuế hoặc của các đơn_vị.
None
1
Căn_cứ tại Điều 10 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm 2020 , có quy_định về hình_thức gửi , nhận văn_bản điện_tử như sau : Hình_thức gửi , nhận văn_bản điện_tử 1 . Thực_hiện gửi , nhận văn_bản điện_tử thông_qua chương_trình Quản_lý văn_bản và điều_hành của đơn_vị hoặc qua hệ_thống thư_điện_tử ( email ) , dịch_vụ trên mạng ( webservice ) đối_với các đơn_vị không có hệ_thống quản_lý văn_bản kết_nối với cơ_quan thuế . 2 . Các đơn_vị phải sử_dụng chương_trình Quản_lý văn_bản và điều_hành với đầy_đủ các tính_năng , chức_năng để trao_đổi , luân_chuyển văn_bản nội_bộ và công_tác chỉ_đạo , điều_hành của lãnh_đạo đơn_vị . 3 . Trường_hợp các văn_bản cần phổ_biến rộng_rãi thì được đăng_tải , cập_nhật trên Cổng / Trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_chính , Tổng_cục Thuế hoặc của các đơn_vị . Như_vậy , theo quy_định trên thì văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế được tiếp_nhận bằng hình_thức sau : - Thực_hiện nhận văn_bản điện_tử thông_qua chương_trình Quản_lý văn_bản và điều_hành của đơn_vị hoặc qua hệ_thống thư_điện_tử ( email ) , dịch_vụ trên mạng ( webservice ) đối_với các đơn_vị không có hệ_thống quản_lý văn_bản kết_nối với cơ_quan thuế . - Các đơn_vị phải sử_dụng chương_trình Quản_lý văn_bản và điều_hành với đầy_đủ các tính_năng , chức_năng để trao_đổi , luân_chuyển văn_bản nội_bộ và công_tác chỉ_đạo , điều_hành của lãnh_đạo đơn_vị . - Trường_hợp các văn_bản cần phổ_biến rộng_rãi thì được đăng_tải , cập_nhật trên Cổng / Trang thông_tin điện_tử của Bộ Tài_chính , Tổng_cục Thuế hoặc của các đơn_vị .
19,508
Thời_điểm nhận văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 11 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm 2020 ,: ... Căn_cứ tại Điều 11 Quy_chế tiếp_nhận, xử_lý, phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm 2020, có quy_định về thời_điểm gửi, nhận văn_bản điện_tử như sau : Thời_điểm gửi, nhận văn_bản điện_tử 1. Trừ trường_hợp bên gửi và bên nhận đã thoả_thuận từ trước, thời_điểm gửi, nhận văn_bản điện_tử được xác_định như sau : a ) Thời_điểm gửi một văn_bản điện_tử tới bên nhận là thời_điểm văn_bản điện_tử này nhập vào hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành của bên nhận và được hệ_thống này xác_nhận. b ) Thời_điểm nhận một văn_bản điện_tử là thời_điểm văn_bản điện_tử được nhập vào hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành mà bên nhận có_thể truy_cập và sử_dụng văn_bản điện_tử từ thời_điểm đó hoặc được bên nhận xác_nhận. 2. Hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành phải được thiết_lập tính_năng xác_định được thời_điểm nhận, gửi đối_với văn_bản điện_tử được gửi, nhận. 3. Thời_gian gửi, nhận văn_bản điện_tử giữa các hệ_thống quản_lý văn_bản bảo_đảm thống_nhất, đồng_bộ theo múi_giờ Việt_Nam ( Tiêu_chuẩn ISO 8601 ) và đồng_bộ theo Trục kết_nối liên_thông văn_bản ngành /
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm 2020 , có quy_định về thời_điểm gửi , nhận văn_bản điện_tử như sau : Thời_điểm gửi , nhận văn_bản điện_tử 1 . Trừ trường_hợp bên gửi và bên nhận đã thoả_thuận từ trước , thời_điểm gửi , nhận văn_bản điện_tử được xác_định như sau : a ) Thời_điểm gửi một văn_bản điện_tử tới bên nhận là thời_điểm văn_bản điện_tử này nhập vào hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành của bên nhận và được hệ_thống này xác_nhận . b ) Thời_điểm nhận một văn_bản điện_tử là thời_điểm văn_bản điện_tử được nhập vào hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành mà bên nhận có_thể truy_cập và sử_dụng văn_bản điện_tử từ thời_điểm đó hoặc được bên nhận xác_nhận . 2 . Hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành phải được thiết_lập tính_năng xác_định được thời_điểm nhận , gửi đối_với văn_bản điện_tử được gửi , nhận . 3 . Thời_gian gửi , nhận văn_bản điện_tử giữa các hệ_thống quản_lý văn_bản bảo_đảm thống_nhất , đồng_bộ theo múi_giờ Việt_Nam ( Tiêu_chuẩn ISO 8601 ) và đồng_bộ theo Trục kết_nối liên_thông văn_bản ngành / quốc_gia . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_điểm nhận văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế được quy_định như sau : - Trừ trường_hợp bên bên nhận đã thoả_thuận từ trước , thời_điểm nhận văn_bản điện_tử được xác_định như sau : + Thời_điểm nhận một văn_bản điện_tử tới bên nhận là thời_điểm văn_bản điện_tử này nhập vào hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành của bên nhận và được hệ_thống này xác_nhận . + Thời_điểm nhận một văn_bản điện_tử là thời_điểm văn_bản điện_tử được nhập vào hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành mà bên nhận có_thể truy_cập và sử_dụng văn_bản điện_tử từ thời_điểm đó hoặc được bên nhận xác_nhận . - Hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành phải được thiết_lập tính_năng xác_định được thời_điểm nhận đối_với văn_bản điện_tử được nhận . - Thời_gian nhận văn_bản điện_tử giữa các hệ_thống quản_lý văn_bản bảo_đảm thống_nhất , đồng_bộ theo múi_giờ Việt_Nam ( Tiêu_chuẩn ISO 8601 ) và đồng_bộ theo Trục kết_nối liên_thông văn_bản ngành / quốc_gia .
19,509
Thời_điểm nhận văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 11 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm 2020 ,: ... gửi, nhận văn_bản điện_tử giữa các hệ_thống quản_lý văn_bản bảo_đảm thống_nhất, đồng_bộ theo múi_giờ Việt_Nam ( Tiêu_chuẩn ISO 8601 ) và đồng_bộ theo Trục kết_nối liên_thông văn_bản ngành / quốc_gia. Như_vậy, theo quy_định trên thì thời_điểm nhận văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế được quy_định như sau : - Trừ trường_hợp bên bên nhận đã thoả_thuận từ trước, thời_điểm nhận văn_bản điện_tử được xác_định như sau : + Thời_điểm nhận một văn_bản điện_tử tới bên nhận là thời_điểm văn_bản điện_tử này nhập vào hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành của bên nhận và được hệ_thống này xác_nhận. + Thời_điểm nhận một văn_bản điện_tử là thời_điểm văn_bản điện_tử được nhập vào hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành mà bên nhận có_thể truy_cập và sử_dụng văn_bản điện_tử từ thời_điểm đó hoặc được bên nhận xác_nhận. - Hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành phải được thiết_lập tính_năng xác_định được thời_điểm nhận đối_với văn_bản điện_tử được nhận. - Thời_gian nhận văn_bản điện_tử giữa các hệ_thống quản_lý văn_bản bảo_đảm thống_nhất, đồng_bộ theo múi_giờ Việt_Nam ( Tiêu_chuẩn ISO 8601 ) và đồng_bộ theo Trục kết_nối liên_thông văn_bản ngành / quốc_gia.
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm 2020 , có quy_định về thời_điểm gửi , nhận văn_bản điện_tử như sau : Thời_điểm gửi , nhận văn_bản điện_tử 1 . Trừ trường_hợp bên gửi và bên nhận đã thoả_thuận từ trước , thời_điểm gửi , nhận văn_bản điện_tử được xác_định như sau : a ) Thời_điểm gửi một văn_bản điện_tử tới bên nhận là thời_điểm văn_bản điện_tử này nhập vào hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành của bên nhận và được hệ_thống này xác_nhận . b ) Thời_điểm nhận một văn_bản điện_tử là thời_điểm văn_bản điện_tử được nhập vào hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành mà bên nhận có_thể truy_cập và sử_dụng văn_bản điện_tử từ thời_điểm đó hoặc được bên nhận xác_nhận . 2 . Hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành phải được thiết_lập tính_năng xác_định được thời_điểm nhận , gửi đối_với văn_bản điện_tử được gửi , nhận . 3 . Thời_gian gửi , nhận văn_bản điện_tử giữa các hệ_thống quản_lý văn_bản bảo_đảm thống_nhất , đồng_bộ theo múi_giờ Việt_Nam ( Tiêu_chuẩn ISO 8601 ) và đồng_bộ theo Trục kết_nối liên_thông văn_bản ngành / quốc_gia . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_điểm nhận văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế được quy_định như sau : - Trừ trường_hợp bên bên nhận đã thoả_thuận từ trước , thời_điểm nhận văn_bản điện_tử được xác_định như sau : + Thời_điểm nhận một văn_bản điện_tử tới bên nhận là thời_điểm văn_bản điện_tử này nhập vào hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành của bên nhận và được hệ_thống này xác_nhận . + Thời_điểm nhận một văn_bản điện_tử là thời_điểm văn_bản điện_tử được nhập vào hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành mà bên nhận có_thể truy_cập và sử_dụng văn_bản điện_tử từ thời_điểm đó hoặc được bên nhận xác_nhận . - Hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành phải được thiết_lập tính_năng xác_định được thời_điểm nhận đối_với văn_bản điện_tử được nhận . - Thời_gian nhận văn_bản điện_tử giữa các hệ_thống quản_lý văn_bản bảo_đảm thống_nhất , đồng_bộ theo múi_giờ Việt_Nam ( Tiêu_chuẩn ISO 8601 ) và đồng_bộ theo Trục kết_nối liên_thông văn_bản ngành / quốc_gia .
19,510
Thời_điểm nhận văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 11 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm 2020 ,: ... bảo_đảm thống_nhất, đồng_bộ theo múi_giờ Việt_Nam ( Tiêu_chuẩn ISO 8601 ) và đồng_bộ theo Trục kết_nối liên_thông văn_bản ngành / quốc_gia.
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Quy_chế tiếp_nhận , xử_lý , phát_hành và quản_lý văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế ban kèm theo Quyết_định 1666 / QĐ-TCT năm 2020 , có quy_định về thời_điểm gửi , nhận văn_bản điện_tử như sau : Thời_điểm gửi , nhận văn_bản điện_tử 1 . Trừ trường_hợp bên gửi và bên nhận đã thoả_thuận từ trước , thời_điểm gửi , nhận văn_bản điện_tử được xác_định như sau : a ) Thời_điểm gửi một văn_bản điện_tử tới bên nhận là thời_điểm văn_bản điện_tử này nhập vào hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành của bên nhận và được hệ_thống này xác_nhận . b ) Thời_điểm nhận một văn_bản điện_tử là thời_điểm văn_bản điện_tử được nhập vào hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành mà bên nhận có_thể truy_cập và sử_dụng văn_bản điện_tử từ thời_điểm đó hoặc được bên nhận xác_nhận . 2 . Hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành phải được thiết_lập tính_năng xác_định được thời_điểm nhận , gửi đối_với văn_bản điện_tử được gửi , nhận . 3 . Thời_gian gửi , nhận văn_bản điện_tử giữa các hệ_thống quản_lý văn_bản bảo_đảm thống_nhất , đồng_bộ theo múi_giờ Việt_Nam ( Tiêu_chuẩn ISO 8601 ) và đồng_bộ theo Trục kết_nối liên_thông văn_bản ngành / quốc_gia . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_điểm nhận văn_bản điện_tử của Tổng_cục Thuế được quy_định như sau : - Trừ trường_hợp bên bên nhận đã thoả_thuận từ trước , thời_điểm nhận văn_bản điện_tử được xác_định như sau : + Thời_điểm nhận một văn_bản điện_tử tới bên nhận là thời_điểm văn_bản điện_tử này nhập vào hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành của bên nhận và được hệ_thống này xác_nhận . + Thời_điểm nhận một văn_bản điện_tử là thời_điểm văn_bản điện_tử được nhập vào hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành mà bên nhận có_thể truy_cập và sử_dụng văn_bản điện_tử từ thời_điểm đó hoặc được bên nhận xác_nhận . - Hệ_thống Quản_lý văn_bản và điều_hành phải được thiết_lập tính_năng xác_định được thời_điểm nhận đối_với văn_bản điện_tử được nhận . - Thời_gian nhận văn_bản điện_tử giữa các hệ_thống quản_lý văn_bản bảo_đảm thống_nhất , đồng_bộ theo múi_giờ Việt_Nam ( Tiêu_chuẩn ISO 8601 ) và đồng_bộ theo Trục kết_nối liên_thông văn_bản ngành / quốc_gia .
19,511
Việc xem_xét vật_chứng trong tranh_chấp hợp_đồng mua_bán nhà_đất có bắt_buộc thực_hiện tại toà_án không ?
Theo Điều 385 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định hợp_đồng dân_sự là sự thoả_thuận giữa các bên về việc xác_lập , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân: ... Theo Điều 385 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định hợp_đồng dân_sự là sự thoả_thuận giữa các bên về việc xác_lập, thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền, nghĩa_vụ dân_sự. Như_vậy, có_thể hiểu hợp_đồng mua_bán nhà_đất cũng là một dạng của hợp_đồng dân_sự. Đồng_thời tại Điều 256 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định việc xem_xét vật_chứng sẽ được xem_xét tại phiên_toà, tuy_nhiên khi cần_thiết, Hội_đồng xét_xử có_thể cùng với đương_sự đến xem_xét tại_chỗ vật_chứng không_thể đưa đến phiên_toà được. Xem_xét vật_chứng Vật_chứng, ảnh hoặc biên_bản xác_nhận vật_chứng được đưa ra để xem_xét tại phiên_toà. Khi cần_thiết, Hội_đồng xét_xử có_thể cùng với đương_sự đến xem_xét tại_chỗ vật_chứng không_thể đưa đến phiên_toà được. Ngoài_ra theo Điều 26 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định tranh_chấp về hợp_đồng dân_sự sẽ thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án : Những tranh_chấp về dân_sự thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án 1. Tranh_chấp về quốc_tịch Việt_Nam giữa cá_nhân với cá_nhân. 2. Tranh_chấp về quyền_sở_hữu và các quyền khác đối_với tài_sản. 3. Tranh_chấp về giao_dịch dân_sự, hợp_đồng dân_sự. 4. Tranh_chấp về quyền sở_hữu trí_tuệ, chuyển_giao công_nghệ, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 30 của Bộ_luật
None
1
Theo Điều 385 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định hợp_đồng dân_sự là sự thoả_thuận giữa các bên về việc xác_lập , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự . Như_vậy , có_thể hiểu hợp_đồng mua_bán nhà_đất cũng là một dạng của hợp_đồng dân_sự . Đồng_thời tại Điều 256 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định việc xem_xét vật_chứng sẽ được xem_xét tại phiên_toà , tuy_nhiên khi cần_thiết , Hội_đồng xét_xử có_thể cùng với đương_sự đến xem_xét tại_chỗ vật_chứng không_thể đưa đến phiên_toà được . Xem_xét vật_chứng Vật_chứng , ảnh hoặc biên_bản xác_nhận vật_chứng được đưa ra để xem_xét tại phiên_toà . Khi cần_thiết , Hội_đồng xét_xử có_thể cùng với đương_sự đến xem_xét tại_chỗ vật_chứng không_thể đưa đến phiên_toà được . Ngoài_ra theo Điều 26 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định tranh_chấp về hợp_đồng dân_sự sẽ thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án : Những tranh_chấp về dân_sự thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án 1 . Tranh_chấp về quốc_tịch Việt_Nam giữa cá_nhân với cá_nhân . 2 . Tranh_chấp về quyền_sở_hữu và các quyền khác đối_với tài_sản . 3 . Tranh_chấp về giao_dịch dân_sự , hợp_đồng dân_sự . 4 . Tranh_chấp về quyền sở_hữu trí_tuệ , chuyển_giao công_nghệ , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 30 của Bộ_luật này . 5 . Tranh_chấp về thừa_kế tài_sản . 6 . Tranh_chấp về bồi_thường thiệt_hại ngoài hợp_đồng . 7 . Tranh_chấp về bồi_thường thiệt_hại do áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn hành_chính không đúng theo quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh , trừ trường_hợp yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại được giải_quyết trong vụ án hành_chính . 8 . Tranh_chấp về khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả thải vào nguồn nước theo quy_định của Luật tài_nguyên nước . 9 . Tranh_chấp đất_đai theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; tranh_chấp về quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng rừng theo quy_định của Luật bảo_vệ và phát_triển rừng . 10 . Tranh_chấp liên_quan đến hoạt_động nghiệp_vụ báo_chí theo quy_định của pháp_luật về báo_chí . 11 . Tranh_chấp liên_quan đến yêu_cầu tuyên_bố văn_bản công_chứng vô_hiệu . 12 . Tranh_chấp liên_quan đến tài_sản bị cưỡng_chế để thi_hành án theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự . 13 . Tranh_chấp về kết_quả bán_đấu_giá tài_sản , thanh_toán phí_tổn đăng_ký mua tài_sản bán_đấu_giá theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự . 14 . Các tranh_chấp khác về dân_sự , trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của cơ_quan , tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật . Từ những quy_định này có_thể kết_luận , việc xem_xét vật_chứng trong tranh_chấp hợp_đồng mua_bán nhà_đất không bắt_buộc thực_hiện tại toà_án nếu vật_chứng không_thể đưa đến phiên_toà được . ( hình từ internet )
19,512
Việc xem_xét vật_chứng trong tranh_chấp hợp_đồng mua_bán nhà_đất có bắt_buộc thực_hiện tại toà_án không ?
Theo Điều 385 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định hợp_đồng dân_sự là sự thoả_thuận giữa các bên về việc xác_lập , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân: ... . 3. Tranh_chấp về giao_dịch dân_sự, hợp_đồng dân_sự. 4. Tranh_chấp về quyền sở_hữu trí_tuệ, chuyển_giao công_nghệ, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 30 của Bộ_luật này. 5. Tranh_chấp về thừa_kế tài_sản. 6. Tranh_chấp về bồi_thường thiệt_hại ngoài hợp_đồng. 7. Tranh_chấp về bồi_thường thiệt_hại do áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn hành_chính không đúng theo quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh, trừ trường_hợp yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại được giải_quyết trong vụ án hành_chính. 8. Tranh_chấp về khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước, xả thải vào nguồn nước theo quy_định của Luật tài_nguyên nước. 9. Tranh_chấp đất_đai theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; tranh_chấp về quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng rừng theo quy_định của Luật bảo_vệ và phát_triển rừng. 10. Tranh_chấp liên_quan đến hoạt_động nghiệp_vụ báo_chí theo quy_định của pháp_luật về báo_chí. 11. Tranh_chấp liên_quan đến yêu_cầu tuyên_bố văn_bản công_chứng vô_hiệu. 12. Tranh_chấp liên_quan đến tài_sản bị cưỡng_chế để thi_hành án theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự. 13. Tranh_chấp về kết_quả bán_đấu_giá tài_sản, thanh_toán phí_tổn đăng_ký mua tài_sản bán_đấu_giá theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự.
None
1
Theo Điều 385 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định hợp_đồng dân_sự là sự thoả_thuận giữa các bên về việc xác_lập , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự . Như_vậy , có_thể hiểu hợp_đồng mua_bán nhà_đất cũng là một dạng của hợp_đồng dân_sự . Đồng_thời tại Điều 256 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định việc xem_xét vật_chứng sẽ được xem_xét tại phiên_toà , tuy_nhiên khi cần_thiết , Hội_đồng xét_xử có_thể cùng với đương_sự đến xem_xét tại_chỗ vật_chứng không_thể đưa đến phiên_toà được . Xem_xét vật_chứng Vật_chứng , ảnh hoặc biên_bản xác_nhận vật_chứng được đưa ra để xem_xét tại phiên_toà . Khi cần_thiết , Hội_đồng xét_xử có_thể cùng với đương_sự đến xem_xét tại_chỗ vật_chứng không_thể đưa đến phiên_toà được . Ngoài_ra theo Điều 26 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định tranh_chấp về hợp_đồng dân_sự sẽ thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án : Những tranh_chấp về dân_sự thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án 1 . Tranh_chấp về quốc_tịch Việt_Nam giữa cá_nhân với cá_nhân . 2 . Tranh_chấp về quyền_sở_hữu và các quyền khác đối_với tài_sản . 3 . Tranh_chấp về giao_dịch dân_sự , hợp_đồng dân_sự . 4 . Tranh_chấp về quyền sở_hữu trí_tuệ , chuyển_giao công_nghệ , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 30 của Bộ_luật này . 5 . Tranh_chấp về thừa_kế tài_sản . 6 . Tranh_chấp về bồi_thường thiệt_hại ngoài hợp_đồng . 7 . Tranh_chấp về bồi_thường thiệt_hại do áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn hành_chính không đúng theo quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh , trừ trường_hợp yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại được giải_quyết trong vụ án hành_chính . 8 . Tranh_chấp về khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả thải vào nguồn nước theo quy_định của Luật tài_nguyên nước . 9 . Tranh_chấp đất_đai theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; tranh_chấp về quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng rừng theo quy_định của Luật bảo_vệ và phát_triển rừng . 10 . Tranh_chấp liên_quan đến hoạt_động nghiệp_vụ báo_chí theo quy_định của pháp_luật về báo_chí . 11 . Tranh_chấp liên_quan đến yêu_cầu tuyên_bố văn_bản công_chứng vô_hiệu . 12 . Tranh_chấp liên_quan đến tài_sản bị cưỡng_chế để thi_hành án theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự . 13 . Tranh_chấp về kết_quả bán_đấu_giá tài_sản , thanh_toán phí_tổn đăng_ký mua tài_sản bán_đấu_giá theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự . 14 . Các tranh_chấp khác về dân_sự , trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của cơ_quan , tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật . Từ những quy_định này có_thể kết_luận , việc xem_xét vật_chứng trong tranh_chấp hợp_đồng mua_bán nhà_đất không bắt_buộc thực_hiện tại toà_án nếu vật_chứng không_thể đưa đến phiên_toà được . ( hình từ internet )
19,513
Việc xem_xét vật_chứng trong tranh_chấp hợp_đồng mua_bán nhà_đất có bắt_buộc thực_hiện tại toà_án không ?
Theo Điều 385 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định hợp_đồng dân_sự là sự thoả_thuận giữa các bên về việc xác_lập , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân: ... theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự. 13. Tranh_chấp về kết_quả bán_đấu_giá tài_sản, thanh_toán phí_tổn đăng_ký mua tài_sản bán_đấu_giá theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự. 14. Các tranh_chấp khác về dân_sự, trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của cơ_quan, tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật. Từ những quy_định này có_thể kết_luận, việc xem_xét vật_chứng trong tranh_chấp hợp_đồng mua_bán nhà_đất không bắt_buộc thực_hiện tại toà_án nếu vật_chứng không_thể đưa đến phiên_toà được. ( hình từ internet )
None
1
Theo Điều 385 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định hợp_đồng dân_sự là sự thoả_thuận giữa các bên về việc xác_lập , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự . Như_vậy , có_thể hiểu hợp_đồng mua_bán nhà_đất cũng là một dạng của hợp_đồng dân_sự . Đồng_thời tại Điều 256 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định việc xem_xét vật_chứng sẽ được xem_xét tại phiên_toà , tuy_nhiên khi cần_thiết , Hội_đồng xét_xử có_thể cùng với đương_sự đến xem_xét tại_chỗ vật_chứng không_thể đưa đến phiên_toà được . Xem_xét vật_chứng Vật_chứng , ảnh hoặc biên_bản xác_nhận vật_chứng được đưa ra để xem_xét tại phiên_toà . Khi cần_thiết , Hội_đồng xét_xử có_thể cùng với đương_sự đến xem_xét tại_chỗ vật_chứng không_thể đưa đến phiên_toà được . Ngoài_ra theo Điều 26 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định tranh_chấp về hợp_đồng dân_sự sẽ thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án : Những tranh_chấp về dân_sự thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Toà_án 1 . Tranh_chấp về quốc_tịch Việt_Nam giữa cá_nhân với cá_nhân . 2 . Tranh_chấp về quyền_sở_hữu và các quyền khác đối_với tài_sản . 3 . Tranh_chấp về giao_dịch dân_sự , hợp_đồng dân_sự . 4 . Tranh_chấp về quyền sở_hữu trí_tuệ , chuyển_giao công_nghệ , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều 30 của Bộ_luật này . 5 . Tranh_chấp về thừa_kế tài_sản . 6 . Tranh_chấp về bồi_thường thiệt_hại ngoài hợp_đồng . 7 . Tranh_chấp về bồi_thường thiệt_hại do áp_dụng biện_pháp ngăn_chặn hành_chính không đúng theo quy_định của pháp_luật về cạnh_tranh , trừ trường_hợp yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại được giải_quyết trong vụ án hành_chính . 8 . Tranh_chấp về khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , xả thải vào nguồn nước theo quy_định của Luật tài_nguyên nước . 9 . Tranh_chấp đất_đai theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; tranh_chấp về quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng rừng theo quy_định của Luật bảo_vệ và phát_triển rừng . 10 . Tranh_chấp liên_quan đến hoạt_động nghiệp_vụ báo_chí theo quy_định của pháp_luật về báo_chí . 11 . Tranh_chấp liên_quan đến yêu_cầu tuyên_bố văn_bản công_chứng vô_hiệu . 12 . Tranh_chấp liên_quan đến tài_sản bị cưỡng_chế để thi_hành án theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự . 13 . Tranh_chấp về kết_quả bán_đấu_giá tài_sản , thanh_toán phí_tổn đăng_ký mua tài_sản bán_đấu_giá theo quy_định của pháp_luật về thi_hành án dân_sự . 14 . Các tranh_chấp khác về dân_sự , trừ trường_hợp thuộc thẩm_quyền giải_quyết của cơ_quan , tổ_chức khác theo quy_định của pháp_luật . Từ những quy_định này có_thể kết_luận , việc xem_xét vật_chứng trong tranh_chấp hợp_đồng mua_bán nhà_đất không bắt_buộc thực_hiện tại toà_án nếu vật_chứng không_thể đưa đến phiên_toà được . ( hình từ internet )
19,514
Yêu_cầu chung khi xem_xét vật_chứng trong tranh_chấp hợp_đồng mua_bán nhà_đất tại phiên_toà phúc_thẩm được quy_định ra sao ?
Tại Điều 303 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định xem_xét vật_chứng được thực_hiện như tại phiên_toà sơ_thẩm : ... Thủ_tục hỏi và công_bố tài_liệu , chứng_cứ , xem_xét vật_chứng tại phiên_toà phúc_thẩm 1 . Thủ_tục hỏi những người tham_gia tố_tụng và công_bố tài_liệu , chứng_cứ , xem_xét vật_chứng quy_định tại Điều 287 của Bộ_luật này tại phiên_toà phúc_thẩm được thực_hiện như tại phiên_toà sơ_thẩm . 2 . Việc hỏi được thực_hiện đối_với những vấn_đề thuộc phạm_vi xét_xử phúc_thẩm quy_định tại Điều 293 của Bộ_luật này . Dẫn chiếu đến Điều 222 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định yêu_cầu chung đối_với phiên_toà sơ_thẩm như sau : Yêu_cầu chung đối_với phiên_toà sơ_thẩm Phiên_toà sơ_thẩm phải được tiến_hành đúng thời_gian , địa_điểm đã được ghi trong quyết_định đưa vụ án ra xét_xử hoặc trong giấy_báo mở lại phiên_toà trong trường_hợp phải hoãn phiên_toà . Như_vậy , khi xem_xét vật_chứng cũng như tiến_hành tố_tụng trong tranh_chấp hợp_đồng mua_bán nhà_đất tại phiên_toà phúc_thẩm cần đảm_bảo tiến_hành đúng thời_gian , địa_điểm đã được ghi trong quyết_định đưa vụ án ra xét_xử hoặc trong giấy_báo mở lại phiên_toà trong trường_hợp phải hoãn phiên_toà .
None
1
Tại Điều 303 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định xem_xét vật_chứng được thực_hiện như tại phiên_toà sơ_thẩm : Thủ_tục hỏi và công_bố tài_liệu , chứng_cứ , xem_xét vật_chứng tại phiên_toà phúc_thẩm 1 . Thủ_tục hỏi những người tham_gia tố_tụng và công_bố tài_liệu , chứng_cứ , xem_xét vật_chứng quy_định tại Điều 287 của Bộ_luật này tại phiên_toà phúc_thẩm được thực_hiện như tại phiên_toà sơ_thẩm . 2 . Việc hỏi được thực_hiện đối_với những vấn_đề thuộc phạm_vi xét_xử phúc_thẩm quy_định tại Điều 293 của Bộ_luật này . Dẫn chiếu đến Điều 222 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định yêu_cầu chung đối_với phiên_toà sơ_thẩm như sau : Yêu_cầu chung đối_với phiên_toà sơ_thẩm Phiên_toà sơ_thẩm phải được tiến_hành đúng thời_gian , địa_điểm đã được ghi trong quyết_định đưa vụ án ra xét_xử hoặc trong giấy_báo mở lại phiên_toà trong trường_hợp phải hoãn phiên_toà . Như_vậy , khi xem_xét vật_chứng cũng như tiến_hành tố_tụng trong tranh_chấp hợp_đồng mua_bán nhà_đất tại phiên_toà phúc_thẩm cần đảm_bảo tiến_hành đúng thời_gian , địa_điểm đã được ghi trong quyết_định đưa vụ án ra xét_xử hoặc trong giấy_báo mở lại phiên_toà trong trường_hợp phải hoãn phiên_toà .
19,515
Ngoài vật_chứng thì nguồn chứng_cứ trong tố_tụng_dân_sự gồm những loại nào ?
Tại Điều 94 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ngoài vật_chứng thì nguồn chứng_cứ trong tố_tụng_dân_sự gồm những loại sau : ... - Tài_liệu đọc được , nghe được , nhìn được , dữ_liệu điện_tử . - Lời khai của đương_sự . - Lời khai của người làm chứng . - Kết_luận giám_định . - Biên_bản ghi kết_quả thẩm_định tại_chỗ . - Kết_quả định_giá tài_sản , thẩm_định giá tài_sản . - Văn_bản ghi_nhận sự_kiện , hành_vi pháp lý_do người có chức_năng lập . - Văn_bản công_chứng , chứng_thực . - Các nguồn khác mà pháp_luật có quy_định .
None
1
Tại Điều 94 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định ngoài vật_chứng thì nguồn chứng_cứ trong tố_tụng_dân_sự gồm những loại sau : - Tài_liệu đọc được , nghe được , nhìn được , dữ_liệu điện_tử . - Lời khai của đương_sự . - Lời khai của người làm chứng . - Kết_luận giám_định . - Biên_bản ghi kết_quả thẩm_định tại_chỗ . - Kết_quả định_giá tài_sản , thẩm_định giá tài_sản . - Văn_bản ghi_nhận sự_kiện , hành_vi pháp lý_do người có chức_năng lập . - Văn_bản công_chứng , chứng_thực . - Các nguồn khác mà pháp_luật có quy_định .
19,516
Có được tổ_chức lễ trao_tặng danh_hiệu Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ở ngoài các đơn_vị Quân_đội nhân_dân không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư 199/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... Yêu_cầu của việc tiến_hành trao_tặng, đón_nhận hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua 1. Không tổ_chức riêng lễ trao_tặng, đón_nhận hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua ; chỉ tổ_chức kết_hợp trong lễ kỷ_niệm ngày truyền_thống, gặp_mặt truyền_thống, lễ ra_quân huấn_luyện, phát_động thi_đua, các hội_nghị sơ_kết, tổng_kết hoặc các lễ, hội_nghị khác ( trừ trường_hợp trao_tặng, đón_nhận hình_thức khen_thưởng đối_với thành_tích xuất_sắc đột_xuất, khen_thưởng thành_tích kháng_chiến, danh_hiệu Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân, Anh_hùng Lao_động ). 2. Chỉ công_bố, trao_tặng và đón_nhận một lần đối_với mỗi quyết_định khen_thưởng. Không tổ_chức diễu_hành hoặc đón_rước từ cấp này, địa_điểm này đến cấp khác, địa_điểm khác. 3. Đại_diện lãnh_đạo tập_thể được khen_thưởng trực_tiếp đón_nhận quyết_định khen_thưởng, hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua của tập_thể. Cá_nhân được khen_thưởng trực_tiếp đón_nhận quyết_định khen_thưởng, hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua. Trường_hợp truy_tặng, đại_diện gia_đình của người được truy_tặng nhận thay. 4. Trao_tặng hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua theo thứ_tự từ cao đến thấp. Trường_hợp cùng một hình_thức khen_thưởng thì trao_tặng cho tập_thể trước, cá_nhân sau ; trao_tặng trước, truy_tặng sau. 5.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư 199/2016/TT-BQP quy_định như sau : Yêu_cầu của việc tiến_hành trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua 1 . Không tổ_chức riêng lễ trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua ; chỉ tổ_chức kết_hợp trong lễ kỷ_niệm ngày truyền_thống , gặp_mặt truyền_thống , lễ ra_quân huấn_luyện , phát_động thi_đua , các hội_nghị sơ_kết , tổng_kết hoặc các lễ , hội_nghị khác ( trừ trường_hợp trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng đối_với thành_tích xuất_sắc đột_xuất , khen_thưởng thành_tích kháng_chiến , danh_hiệu Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , Anh_hùng Lao_động ) . 2 . Chỉ công_bố , trao_tặng và đón_nhận một lần đối_với mỗi quyết_định khen_thưởng . Không tổ_chức diễu_hành hoặc đón_rước từ cấp này , địa_điểm này đến cấp khác , địa_điểm khác . 3 . Đại_diện lãnh_đạo tập_thể được khen_thưởng trực_tiếp đón_nhận quyết_định khen_thưởng , hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua của tập_thể . Cá_nhân được khen_thưởng trực_tiếp đón_nhận quyết_định khen_thưởng , hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua . Trường_hợp truy_tặng , đại_diện gia_đình của người được truy_tặng nhận thay . 4 . Trao_tặng hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua theo thứ_tự từ cao đến thấp . Trường_hợp cùng một hình_thức khen_thưởng thì trao_tặng cho tập_thể trước , cá_nhân sau ; trao_tặng trước , truy_tặng sau . 5 . Trong khi công_bố , trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua , người không có trách_nhiệm không tặng hoa , không quay_phim , chụp ảnh trên lễ_đài . 6 . Việc mời Lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước đến dự lễ trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua , đơn_vị phải có tờ_trình báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , quyết_định . Từ quy_định nêu trên thì các đơn_vị Quân_đội nhân_dân không tổ_chức riêng lễ trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua ; chỉ tổ_chức kết_hợp trong lễ kỷ_niệm ngày truyền_thống , gặp_mặt truyền_thống , lễ ra_quân huấn_luyện , phát_động thi_đua , các hội_nghị sơ_kết , tổng_kết hoặc các lễ , hội_nghị khác . Trừ trường_hợp trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng đối_với thành_tích xuất_sắc đột_xuất , khen_thưởng thành_tích kháng_chiến , danh_hiệu Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , Anh_hùng Lao_động . Như_vậy , nếu đơn_vị Quân_đội đạt được thành_tích xuất_sắc đột_xuất , khen_thưởng thành_tích kháng_chiến , danh_hiệu Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , Anh_hùng Lao_động thì sẽ được tổ_chức lễ trao_tặng danh_hiệu . Có được tổ_chức lễ trao_tặng danh_hiệu Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân không trong các đơn_vị Quân_đội nhân_dân không ? ( Hình từ Internet )
19,517
Có được tổ_chức lễ trao_tặng danh_hiệu Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ở ngoài các đơn_vị Quân_đội nhân_dân không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư 199/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... , danh_hiệu thi_đua theo thứ_tự từ cao đến thấp. Trường_hợp cùng một hình_thức khen_thưởng thì trao_tặng cho tập_thể trước, cá_nhân sau ; trao_tặng trước, truy_tặng sau. 5. Trong khi công_bố, trao_tặng, đón_nhận hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua, người không có trách_nhiệm không tặng hoa, không quay_phim, chụp ảnh trên lễ_đài. 6. Việc mời Lãnh_đạo Đảng, Nhà_nước đến dự lễ trao_tặng, đón_nhận hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua, đơn_vị phải có tờ_trình báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét, quyết_định. Từ quy_định nêu trên thì các đơn_vị Quân_đội nhân_dân không tổ_chức riêng lễ trao_tặng, đón_nhận hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua ; chỉ tổ_chức kết_hợp trong lễ kỷ_niệm ngày truyền_thống, gặp_mặt truyền_thống, lễ ra_quân huấn_luyện, phát_động thi_đua, các hội_nghị sơ_kết, tổng_kết hoặc các lễ, hội_nghị khác. Trừ trường_hợp trao_tặng, đón_nhận hình_thức khen_thưởng đối_với thành_tích xuất_sắc đột_xuất, khen_thưởng thành_tích kháng_chiến, danh_hiệu Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân, Anh_hùng Lao_động. Như_vậy, nếu đơn_vị Quân_đội đạt được thành_tích xuất_sắc đột_xuất, khen_thưởng thành_tích kháng_chiến, danh_hiệu Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân, Anh_hùng Lao_động thì sẽ được tổ_chức lễ trao_tặng danh_hiệu.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư 199/2016/TT-BQP quy_định như sau : Yêu_cầu của việc tiến_hành trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua 1 . Không tổ_chức riêng lễ trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua ; chỉ tổ_chức kết_hợp trong lễ kỷ_niệm ngày truyền_thống , gặp_mặt truyền_thống , lễ ra_quân huấn_luyện , phát_động thi_đua , các hội_nghị sơ_kết , tổng_kết hoặc các lễ , hội_nghị khác ( trừ trường_hợp trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng đối_với thành_tích xuất_sắc đột_xuất , khen_thưởng thành_tích kháng_chiến , danh_hiệu Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , Anh_hùng Lao_động ) . 2 . Chỉ công_bố , trao_tặng và đón_nhận một lần đối_với mỗi quyết_định khen_thưởng . Không tổ_chức diễu_hành hoặc đón_rước từ cấp này , địa_điểm này đến cấp khác , địa_điểm khác . 3 . Đại_diện lãnh_đạo tập_thể được khen_thưởng trực_tiếp đón_nhận quyết_định khen_thưởng , hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua của tập_thể . Cá_nhân được khen_thưởng trực_tiếp đón_nhận quyết_định khen_thưởng , hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua . Trường_hợp truy_tặng , đại_diện gia_đình của người được truy_tặng nhận thay . 4 . Trao_tặng hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua theo thứ_tự từ cao đến thấp . Trường_hợp cùng một hình_thức khen_thưởng thì trao_tặng cho tập_thể trước , cá_nhân sau ; trao_tặng trước , truy_tặng sau . 5 . Trong khi công_bố , trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua , người không có trách_nhiệm không tặng hoa , không quay_phim , chụp ảnh trên lễ_đài . 6 . Việc mời Lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước đến dự lễ trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua , đơn_vị phải có tờ_trình báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , quyết_định . Từ quy_định nêu trên thì các đơn_vị Quân_đội nhân_dân không tổ_chức riêng lễ trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua ; chỉ tổ_chức kết_hợp trong lễ kỷ_niệm ngày truyền_thống , gặp_mặt truyền_thống , lễ ra_quân huấn_luyện , phát_động thi_đua , các hội_nghị sơ_kết , tổng_kết hoặc các lễ , hội_nghị khác . Trừ trường_hợp trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng đối_với thành_tích xuất_sắc đột_xuất , khen_thưởng thành_tích kháng_chiến , danh_hiệu Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , Anh_hùng Lao_động . Như_vậy , nếu đơn_vị Quân_đội đạt được thành_tích xuất_sắc đột_xuất , khen_thưởng thành_tích kháng_chiến , danh_hiệu Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , Anh_hùng Lao_động thì sẽ được tổ_chức lễ trao_tặng danh_hiệu . Có được tổ_chức lễ trao_tặng danh_hiệu Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân không trong các đơn_vị Quân_đội nhân_dân không ? ( Hình từ Internet )
19,518
Có được tổ_chức lễ trao_tặng danh_hiệu Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ở ngoài các đơn_vị Quân_đội nhân_dân không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư 199/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... Lao_động. Như_vậy, nếu đơn_vị Quân_đội đạt được thành_tích xuất_sắc đột_xuất, khen_thưởng thành_tích kháng_chiến, danh_hiệu Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân, Anh_hùng Lao_động thì sẽ được tổ_chức lễ trao_tặng danh_hiệu. Có được tổ_chức lễ trao_tặng danh_hiệu Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân không trong các đơn_vị Quân_đội nhân_dân không? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 25 Thông_tư 199/2016/TT-BQP quy_định như sau : Yêu_cầu của việc tiến_hành trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua 1 . Không tổ_chức riêng lễ trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua ; chỉ tổ_chức kết_hợp trong lễ kỷ_niệm ngày truyền_thống , gặp_mặt truyền_thống , lễ ra_quân huấn_luyện , phát_động thi_đua , các hội_nghị sơ_kết , tổng_kết hoặc các lễ , hội_nghị khác ( trừ trường_hợp trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng đối_với thành_tích xuất_sắc đột_xuất , khen_thưởng thành_tích kháng_chiến , danh_hiệu Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , Anh_hùng Lao_động ) . 2 . Chỉ công_bố , trao_tặng và đón_nhận một lần đối_với mỗi quyết_định khen_thưởng . Không tổ_chức diễu_hành hoặc đón_rước từ cấp này , địa_điểm này đến cấp khác , địa_điểm khác . 3 . Đại_diện lãnh_đạo tập_thể được khen_thưởng trực_tiếp đón_nhận quyết_định khen_thưởng , hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua của tập_thể . Cá_nhân được khen_thưởng trực_tiếp đón_nhận quyết_định khen_thưởng , hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua . Trường_hợp truy_tặng , đại_diện gia_đình của người được truy_tặng nhận thay . 4 . Trao_tặng hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua theo thứ_tự từ cao đến thấp . Trường_hợp cùng một hình_thức khen_thưởng thì trao_tặng cho tập_thể trước , cá_nhân sau ; trao_tặng trước , truy_tặng sau . 5 . Trong khi công_bố , trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua , người không có trách_nhiệm không tặng hoa , không quay_phim , chụp ảnh trên lễ_đài . 6 . Việc mời Lãnh_đạo Đảng , Nhà_nước đến dự lễ trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua , đơn_vị phải có tờ_trình báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xem_xét , quyết_định . Từ quy_định nêu trên thì các đơn_vị Quân_đội nhân_dân không tổ_chức riêng lễ trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua ; chỉ tổ_chức kết_hợp trong lễ kỷ_niệm ngày truyền_thống , gặp_mặt truyền_thống , lễ ra_quân huấn_luyện , phát_động thi_đua , các hội_nghị sơ_kết , tổng_kết hoặc các lễ , hội_nghị khác . Trừ trường_hợp trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng đối_với thành_tích xuất_sắc đột_xuất , khen_thưởng thành_tích kháng_chiến , danh_hiệu Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , Anh_hùng Lao_động . Như_vậy , nếu đơn_vị Quân_đội đạt được thành_tích xuất_sắc đột_xuất , khen_thưởng thành_tích kháng_chiến , danh_hiệu Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , Anh_hùng Lao_động thì sẽ được tổ_chức lễ trao_tặng danh_hiệu . Có được tổ_chức lễ trao_tặng danh_hiệu Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân không trong các đơn_vị Quân_đội nhân_dân không ? ( Hình từ Internet )
19,519
Tiêu_chuẩn danh_hiệu Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân đối_với tổ_chức được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Mục_III_Quyết_định 38/1999/QĐ-TTg của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định về tiêu_chuẩn danh_hiệu Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân đối_với tổ_: ... Căn_cứ vào Mục_III_Quyết_định 38/1999/QĐ-TTg của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định về tiêu_chuẩn danh_hiệu Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân đối_với tổ_chức như sau : III. TIÊU_CHUẨN DANH_HIỆU ANH_HÙNG LỰC_LƯỢNG_VŨ_TRANG NHÂN_DÂN... 2. Tiêu_chuẩn đối_với tập_thể : a ) Dũng_cảm, mưu_trí, sáng_tạo trong chiến_đấu và huấn_luyện sẵn_sàng chiến_đấu, là ngọn cờ tiêu_biểu trong phong_trào thi_đua quyết_thắng ( đối_với quân_đội ) hoặc phong_trào thi_đua thực_hiện 6 Điều Bác_Hồ dạy, phong_trào vì an_ninh Tổ_quốc ( đối_với Công_an nhân_dân ), có nhiều đóng_góp vào sự phát_triển của ngành. b ) Đi đầu trong việc đổi_mới kỹ_thuật, có nhiều thành_tích trong việc ứng_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật mới trong chiến_đấu, huấn_luyện và công_tác. Đi đầu trong phong_trào phát_huy sáng_kiến, cải_tiến kỹ_thuật, đổi_mới phương_pháp lãnh_đạo, chỉ_huy và lề_lối làm_việc. c ) Đi đầu trong việc bồi_dưỡng, đào_tạo về kỹ_thuật, chiến_thuật, về chuyên_môn nghiệp_vụ và chính_trị cho cán_bộ, chiến_sĩ. d ) Đi đầu trong việc chấp_hành các chủ_trương, chính_sách của Đảng, Pháp_luật
None
1
Căn_cứ vào Mục_III_Quyết_định 38/1999/QĐ-TTg của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định về tiêu_chuẩn danh_hiệu Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân đối_với tổ_chức như sau : III . TIÊU_CHUẨN DANH_HIỆU ANH_HÙNG LỰC_LƯỢNG_VŨ_TRANG NHÂN_DÂN ... 2 . Tiêu_chuẩn đối_với tập_thể : a ) Dũng_cảm , mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu và huấn_luyện sẵn_sàng chiến_đấu , là ngọn cờ tiêu_biểu trong phong_trào thi_đua quyết_thắng ( đối_với quân_đội ) hoặc phong_trào thi_đua thực_hiện 6 Điều Bác_Hồ dạy , phong_trào vì an_ninh Tổ_quốc ( đối_với Công_an nhân_dân ) , có nhiều đóng_góp vào sự phát_triển của ngành . b ) Đi đầu trong việc đổi_mới kỹ_thuật , có nhiều thành_tích trong việc ứng_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật mới trong chiến_đấu , huấn_luyện và công_tác . Đi đầu trong phong_trào phát_huy sáng_kiến , cải_tiến kỹ_thuật , đổi_mới phương_pháp lãnh_đạo , chỉ_huy và lề_lối làm_việc . c ) Đi đầu trong việc bồi_dưỡng , đào_tạo về kỹ_thuật , chiến_thuật , về chuyên_môn nghiệp_vụ và chính_trị cho cán_bộ , chiến_sĩ . d ) Đi đầu trong việc chấp_hành các chủ_trương , chính_sách của Đảng , Pháp_luật của Nhà_nước . Gương_mẫu chấp_hành kỷ_luật , điều_lệnh , điều_lệ của quân_đội và công_an . Nêu cao tinh_thần đoàn_kết nội_bộ , hợp_tác giúp_đỡ và đoàn_kết quân_dân . Quản_lý tốt vũ_khí và cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , an_toàn tuyệt_đối về người và tài_sản . Chăm_lo tốt đời_sống vật_chất , tinh_thần của cán_bộ , chiến_sĩ . Tổ_chức Đảng trong_sạch , vững_mạnh , tổ_chức chính_quyền đoàn_thể vững_mạnh toàn_diện . Tham_gia tích_cực các phong_trào ở địa_phương nơi đóng quân , được chính_quyền , đoàn_thể và nhân_dân địa_phương tin_yêu . Như_vậy , tổ_chức đạt được danh_hiệu Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân cần phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn kể trên . Theo quy_định tại Quyết_định 38/1999/QĐ-TTg thì trách_nhiệm thực_hiện được g iao cho Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương và Viện Thi_đua - Khen_thưởng Nhà_nước hướng_dẫn quy_trình và thủ_tục xét chọn danh_hiệu Anh_hùng Lao_động và Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân trong thời_kỳ đổi_mới .
19,520
Tiêu_chuẩn danh_hiệu Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân đối_với tổ_chức được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Mục_III_Quyết_định 38/1999/QĐ-TTg của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định về tiêu_chuẩn danh_hiệu Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân đối_với tổ_: ... , đào_tạo về kỹ_thuật, chiến_thuật, về chuyên_môn nghiệp_vụ và chính_trị cho cán_bộ, chiến_sĩ. d ) Đi đầu trong việc chấp_hành các chủ_trương, chính_sách của Đảng, Pháp_luật của Nhà_nước. Gương_mẫu chấp_hành kỷ_luật, điều_lệnh, điều_lệ của quân_đội và công_an. Nêu cao tinh_thần đoàn_kết nội_bộ, hợp_tác giúp_đỡ và đoàn_kết quân_dân. Quản_lý tốt vũ_khí và cơ_sở vật_chất kỹ_thuật, an_toàn tuyệt_đối về người và tài_sản. Chăm_lo tốt đời_sống vật_chất, tinh_thần của cán_bộ, chiến_sĩ. Tổ_chức Đảng trong_sạch, vững_mạnh, tổ_chức chính_quyền đoàn_thể vững_mạnh toàn_diện. Tham_gia tích_cực các phong_trào ở địa_phương nơi đóng quân, được chính_quyền, đoàn_thể và nhân_dân địa_phương tin_yêu. Như_vậy, tổ_chức đạt được danh_hiệu Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân cần phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn kể trên. Theo quy_định tại Quyết_định 38/1999/QĐ-TTg thì trách_nhiệm thực_hiện được g iao cho Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương và Viện Thi_đua - Khen_thưởng Nhà_nước hướng_dẫn quy_trình và thủ_tục xét chọn danh_hiệu Anh_hùng Lao_động và Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân trong thời_kỳ đổi_mới.
None
1
Căn_cứ vào Mục_III_Quyết_định 38/1999/QĐ-TTg của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định về tiêu_chuẩn danh_hiệu Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân đối_với tổ_chức như sau : III . TIÊU_CHUẨN DANH_HIỆU ANH_HÙNG LỰC_LƯỢNG_VŨ_TRANG NHÂN_DÂN ... 2 . Tiêu_chuẩn đối_với tập_thể : a ) Dũng_cảm , mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu và huấn_luyện sẵn_sàng chiến_đấu , là ngọn cờ tiêu_biểu trong phong_trào thi_đua quyết_thắng ( đối_với quân_đội ) hoặc phong_trào thi_đua thực_hiện 6 Điều Bác_Hồ dạy , phong_trào vì an_ninh Tổ_quốc ( đối_với Công_an nhân_dân ) , có nhiều đóng_góp vào sự phát_triển của ngành . b ) Đi đầu trong việc đổi_mới kỹ_thuật , có nhiều thành_tích trong việc ứng_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật mới trong chiến_đấu , huấn_luyện và công_tác . Đi đầu trong phong_trào phát_huy sáng_kiến , cải_tiến kỹ_thuật , đổi_mới phương_pháp lãnh_đạo , chỉ_huy và lề_lối làm_việc . c ) Đi đầu trong việc bồi_dưỡng , đào_tạo về kỹ_thuật , chiến_thuật , về chuyên_môn nghiệp_vụ và chính_trị cho cán_bộ , chiến_sĩ . d ) Đi đầu trong việc chấp_hành các chủ_trương , chính_sách của Đảng , Pháp_luật của Nhà_nước . Gương_mẫu chấp_hành kỷ_luật , điều_lệnh , điều_lệ của quân_đội và công_an . Nêu cao tinh_thần đoàn_kết nội_bộ , hợp_tác giúp_đỡ và đoàn_kết quân_dân . Quản_lý tốt vũ_khí và cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , an_toàn tuyệt_đối về người và tài_sản . Chăm_lo tốt đời_sống vật_chất , tinh_thần của cán_bộ , chiến_sĩ . Tổ_chức Đảng trong_sạch , vững_mạnh , tổ_chức chính_quyền đoàn_thể vững_mạnh toàn_diện . Tham_gia tích_cực các phong_trào ở địa_phương nơi đóng quân , được chính_quyền , đoàn_thể và nhân_dân địa_phương tin_yêu . Như_vậy , tổ_chức đạt được danh_hiệu Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân cần phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn kể trên . Theo quy_định tại Quyết_định 38/1999/QĐ-TTg thì trách_nhiệm thực_hiện được g iao cho Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương và Viện Thi_đua - Khen_thưởng Nhà_nước hướng_dẫn quy_trình và thủ_tục xét chọn danh_hiệu Anh_hùng Lao_động và Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân trong thời_kỳ đổi_mới .
19,521
Tiêu_chuẩn danh_hiệu Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân đối_với tổ_chức được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Mục_III_Quyết_định 38/1999/QĐ-TTg của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định về tiêu_chuẩn danh_hiệu Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân đối_với tổ_: ... xét chọn danh_hiệu Anh_hùng Lao_động và Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân trong thời_kỳ đổi_mới.
None
1
Căn_cứ vào Mục_III_Quyết_định 38/1999/QĐ-TTg của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định về tiêu_chuẩn danh_hiệu Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân đối_với tổ_chức như sau : III . TIÊU_CHUẨN DANH_HIỆU ANH_HÙNG LỰC_LƯỢNG_VŨ_TRANG NHÂN_DÂN ... 2 . Tiêu_chuẩn đối_với tập_thể : a ) Dũng_cảm , mưu_trí , sáng_tạo trong chiến_đấu và huấn_luyện sẵn_sàng chiến_đấu , là ngọn cờ tiêu_biểu trong phong_trào thi_đua quyết_thắng ( đối_với quân_đội ) hoặc phong_trào thi_đua thực_hiện 6 Điều Bác_Hồ dạy , phong_trào vì an_ninh Tổ_quốc ( đối_với Công_an nhân_dân ) , có nhiều đóng_góp vào sự phát_triển của ngành . b ) Đi đầu trong việc đổi_mới kỹ_thuật , có nhiều thành_tích trong việc ứng_dụng tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật mới trong chiến_đấu , huấn_luyện và công_tác . Đi đầu trong phong_trào phát_huy sáng_kiến , cải_tiến kỹ_thuật , đổi_mới phương_pháp lãnh_đạo , chỉ_huy và lề_lối làm_việc . c ) Đi đầu trong việc bồi_dưỡng , đào_tạo về kỹ_thuật , chiến_thuật , về chuyên_môn nghiệp_vụ và chính_trị cho cán_bộ , chiến_sĩ . d ) Đi đầu trong việc chấp_hành các chủ_trương , chính_sách của Đảng , Pháp_luật của Nhà_nước . Gương_mẫu chấp_hành kỷ_luật , điều_lệnh , điều_lệ của quân_đội và công_an . Nêu cao tinh_thần đoàn_kết nội_bộ , hợp_tác giúp_đỡ và đoàn_kết quân_dân . Quản_lý tốt vũ_khí và cơ_sở vật_chất kỹ_thuật , an_toàn tuyệt_đối về người và tài_sản . Chăm_lo tốt đời_sống vật_chất , tinh_thần của cán_bộ , chiến_sĩ . Tổ_chức Đảng trong_sạch , vững_mạnh , tổ_chức chính_quyền đoàn_thể vững_mạnh toàn_diện . Tham_gia tích_cực các phong_trào ở địa_phương nơi đóng quân , được chính_quyền , đoàn_thể và nhân_dân địa_phương tin_yêu . Như_vậy , tổ_chức đạt được danh_hiệu Anh_hùng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân cần phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn kể trên . Theo quy_định tại Quyết_định 38/1999/QĐ-TTg thì trách_nhiệm thực_hiện được g iao cho Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Trung_ương và Viện Thi_đua - Khen_thưởng Nhà_nước hướng_dẫn quy_trình và thủ_tục xét chọn danh_hiệu Anh_hùng Lao_động và Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân trong thời_kỳ đổi_mới .
19,522
Nghi_thức công_bố , lễ trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua trong đơn_vị Quân_đội nhân_dân như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 26 Thông_tư 199/2016/TT-BQP quy_định về nghi_thức công_bố , trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua anh có_thể : ... Căn_cứ vào Điều 26 Thông_tư 199/2016/TT-BQP quy_định về nghi_thức công_bố, trao_tặng, đón_nhận hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua anh có_thể tham_khảo như sau : ( 1 ) Công_bố quyết_định khen_thưởng : a ) Đại_diện lãnh_đạo của cơ_quan làm công_tác thi_đua, khen_thưởng hoặc của đơn_vị tổ_chức buổi lễ công_bố toàn_văn quyết_định khen_thưởng ; b ) Quyết_định khen_thưởng của Chủ_tịch nước : Trước khi công_bố, người công_bố mời Tổ_Quân kỳ ( nếu có ) và đại_diện tập_thể hoặc cá_nhân được khen_thưởng lên vị_trí nghe công_bố quyết_định khen_thưởng ; c ) Quyết_định khen_thưởng của Thủ_tướng Chính_phủ và các cấp khác : Sau khi công_bố, người công_bố mời đại_diện tập_thể hoặc cá_nhân có tên trong quyết_định khen_thưởng lên vị_trí nhận thưởng. ( 2 ) Trao hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua : a ) Người trao là đại_diện các lãnh_đạo, chỉ_huy tham_dự buổi lễ ; b ) Trao theo thứ_tự gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trước ; sau đó trao Bằng và trao Cờ_Anh hùng ( đối_với tập_thể được đón_nhận danh_hiệu Anh_hùng ) ; c ) Đối_với đơn_vị có Quân_kỳ : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc
None
1
Căn_cứ vào Điều 26 Thông_tư 199/2016/TT-BQP quy_định về nghi_thức công_bố , trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua anh có_thể tham_khảo như sau : ( 1 ) Công_bố quyết_định khen_thưởng : a ) Đại_diện lãnh_đạo của cơ_quan làm công_tác thi_đua , khen_thưởng hoặc của đơn_vị tổ_chức buổi lễ công_bố toàn_văn quyết_định khen_thưởng ; b ) Quyết_định khen_thưởng của Chủ_tịch nước : Trước khi công_bố , người công_bố mời Tổ_Quân kỳ ( nếu có ) và đại_diện tập_thể hoặc cá_nhân được khen_thưởng lên vị_trí nghe công_bố quyết_định khen_thưởng ; c ) Quyết_định khen_thưởng của Thủ_tướng Chính_phủ và các cấp khác : Sau khi công_bố , người công_bố mời đại_diện tập_thể hoặc cá_nhân có tên trong quyết_định khen_thưởng lên vị_trí nhận thưởng . ( 2 ) Trao hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua : a ) Người trao là đại_diện các lãnh_đạo , chỉ_huy tham_dự buổi lễ ; b ) Trao theo thứ_tự gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trước ; sau đó trao Bằng và trao Cờ_Anh hùng ( đối_với tập_thể được đón_nhận danh_hiệu Anh_hùng ) ; c ) Đối_với đơn_vị có Quân_kỳ : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên góc cao Quân_kỳ . Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên Quân_kỳ được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; Đối_với tập_thể không có Quân_kỳ : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) ở góc trên , bên trái của Bằng nhìn từ ngoài vào ; d ) Trao_tặng cho cá_nhân : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên ngực áo bên trái người đón_nhận , sau đó trao Bằng . Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên ngực áo được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; đ ) Truy_tặng : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) cho đại_diện gia_đình cá_nhân được truy_tặng . ( 3 ) Đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua : a ) Vị_trí nhận thưởng : - Tổ_chức ngoài_trời : Chính giữa phía trước đội_hình đơn_vị , hướng lên lễ_đài ; - Tổ_chức trong hội_trường : Chính giữa sân_khấu , hướng về phía đại_biểu . b ) Đội_hình nhận thưởng : Nếu có nhiều tập_thể , cá_nhân cùng nhận thì đứng nghiêm , thành_đội hình hàng ngang tại vị_trí nhận thưởng ; c ) Đón_nhận các hình_thức khen_thưởng do Chủ_tịch nước ký quyết_định : Người đón_nhận khen_thưởng lên vị_trí nhận thưởng đứng nghiêm để nghe công_bố quyết_định và đón_nhận khen_thưởng ; Trường_hợp có gắn Huân_chương , Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu lên Quân_kỳ : Tổ_Quân kỳ và người chỉ_huy , chính_uỷ hoặc chính_trị_viên ( nếu không có chính_uỷ , chính_trị_viên thì một đồng_chí cấp phó là bí_thư hoặc phó bí_thư cấp_uỷ ) lên vị_trí nhận thưởng nghe công_bố quyết_định và đón_nhận khen_thưởng ; d ) Đón_nhận các hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua do Thủ_tướng Chính_phủ và các cấp khác ký quyết_định : Sau khi nghe công_bố quyết_định , người đón_nhận được mời lên vị_trí để đón_nhận khen_thưởng ; đ ) Trong trường_hợp cần_thiết , đại_diện tập_thể hoặc cá_nhân được khen_thưởng phát_biểu ý_kiến sau khi đón_nhận khen_thưởng . ( 4 ) Bộ Tổng_Tham_mưu quy_định cụ_thể động_tác trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua ; động_tác của người phục_vụ nghi_thức trao .
19,523
Nghi_thức công_bố , lễ trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua trong đơn_vị Quân_đội nhân_dân như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 26 Thông_tư 199/2016/TT-BQP quy_định về nghi_thức công_bố , trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua anh có_thể : ... sau đó trao Bằng và trao Cờ_Anh hùng ( đối_với tập_thể được đón_nhận danh_hiệu Anh_hùng ) ; c ) Đối_với đơn_vị có Quân_kỳ : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên góc cao Quân_kỳ. Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên Quân_kỳ được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; Đối_với tập_thể không có Quân_kỳ : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) ở góc trên, bên trái của Bằng nhìn từ ngoài vào ; d ) Trao_tặng cho cá_nhân : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên ngực áo bên trái người đón_nhận, sau đó trao Bằng. Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên ngực áo được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; đ ) Truy_tặng : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) cho đại_diện gia_đình cá_nhân được truy_tặng. ( 3 ) Đón_nhận hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua
None
1
Căn_cứ vào Điều 26 Thông_tư 199/2016/TT-BQP quy_định về nghi_thức công_bố , trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua anh có_thể tham_khảo như sau : ( 1 ) Công_bố quyết_định khen_thưởng : a ) Đại_diện lãnh_đạo của cơ_quan làm công_tác thi_đua , khen_thưởng hoặc của đơn_vị tổ_chức buổi lễ công_bố toàn_văn quyết_định khen_thưởng ; b ) Quyết_định khen_thưởng của Chủ_tịch nước : Trước khi công_bố , người công_bố mời Tổ_Quân kỳ ( nếu có ) và đại_diện tập_thể hoặc cá_nhân được khen_thưởng lên vị_trí nghe công_bố quyết_định khen_thưởng ; c ) Quyết_định khen_thưởng của Thủ_tướng Chính_phủ và các cấp khác : Sau khi công_bố , người công_bố mời đại_diện tập_thể hoặc cá_nhân có tên trong quyết_định khen_thưởng lên vị_trí nhận thưởng . ( 2 ) Trao hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua : a ) Người trao là đại_diện các lãnh_đạo , chỉ_huy tham_dự buổi lễ ; b ) Trao theo thứ_tự gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trước ; sau đó trao Bằng và trao Cờ_Anh hùng ( đối_với tập_thể được đón_nhận danh_hiệu Anh_hùng ) ; c ) Đối_với đơn_vị có Quân_kỳ : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên góc cao Quân_kỳ . Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên Quân_kỳ được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; Đối_với tập_thể không có Quân_kỳ : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) ở góc trên , bên trái của Bằng nhìn từ ngoài vào ; d ) Trao_tặng cho cá_nhân : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên ngực áo bên trái người đón_nhận , sau đó trao Bằng . Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên ngực áo được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; đ ) Truy_tặng : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) cho đại_diện gia_đình cá_nhân được truy_tặng . ( 3 ) Đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua : a ) Vị_trí nhận thưởng : - Tổ_chức ngoài_trời : Chính giữa phía trước đội_hình đơn_vị , hướng lên lễ_đài ; - Tổ_chức trong hội_trường : Chính giữa sân_khấu , hướng về phía đại_biểu . b ) Đội_hình nhận thưởng : Nếu có nhiều tập_thể , cá_nhân cùng nhận thì đứng nghiêm , thành_đội hình hàng ngang tại vị_trí nhận thưởng ; c ) Đón_nhận các hình_thức khen_thưởng do Chủ_tịch nước ký quyết_định : Người đón_nhận khen_thưởng lên vị_trí nhận thưởng đứng nghiêm để nghe công_bố quyết_định và đón_nhận khen_thưởng ; Trường_hợp có gắn Huân_chương , Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu lên Quân_kỳ : Tổ_Quân kỳ và người chỉ_huy , chính_uỷ hoặc chính_trị_viên ( nếu không có chính_uỷ , chính_trị_viên thì một đồng_chí cấp phó là bí_thư hoặc phó bí_thư cấp_uỷ ) lên vị_trí nhận thưởng nghe công_bố quyết_định và đón_nhận khen_thưởng ; d ) Đón_nhận các hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua do Thủ_tướng Chính_phủ và các cấp khác ký quyết_định : Sau khi nghe công_bố quyết_định , người đón_nhận được mời lên vị_trí để đón_nhận khen_thưởng ; đ ) Trong trường_hợp cần_thiết , đại_diện tập_thể hoặc cá_nhân được khen_thưởng phát_biểu ý_kiến sau khi đón_nhận khen_thưởng . ( 4 ) Bộ Tổng_Tham_mưu quy_định cụ_thể động_tác trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua ; động_tác của người phục_vụ nghi_thức trao .
19,524
Nghi_thức công_bố , lễ trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua trong đơn_vị Quân_đội nhân_dân như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 26 Thông_tư 199/2016/TT-BQP quy_định về nghi_thức công_bố , trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua anh có_thể : ... trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) cho đại_diện gia_đình cá_nhân được truy_tặng. ( 3 ) Đón_nhận hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua : a ) Vị_trí nhận thưởng : - Tổ_chức ngoài_trời : Chính giữa phía trước đội_hình đơn_vị, hướng lên lễ_đài ; - Tổ_chức trong hội_trường : Chính giữa sân_khấu, hướng về phía đại_biểu. b ) Đội_hình nhận thưởng : Nếu có nhiều tập_thể, cá_nhân cùng nhận thì đứng nghiêm, thành_đội hình hàng ngang tại vị_trí nhận thưởng ; c ) Đón_nhận các hình_thức khen_thưởng do Chủ_tịch nước ký quyết_định : Người đón_nhận khen_thưởng lên vị_trí nhận thưởng đứng nghiêm để nghe công_bố quyết_định và đón_nhận khen_thưởng ; Trường_hợp có gắn Huân_chương, Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu lên Quân_kỳ : Tổ_Quân kỳ và người chỉ_huy, chính_uỷ hoặc chính_trị_viên ( nếu không có chính_uỷ, chính_trị_viên thì một đồng_chí cấp phó là bí_thư hoặc phó bí_thư cấp_uỷ ) lên vị_trí nhận thưởng nghe công_bố quyết_định và đón_nhận khen_thưởng ; d ) Đón_nhận các hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua do Thủ_tướng Chính_phủ và các cấp khác ký quyết_định : Sau
None
1
Căn_cứ vào Điều 26 Thông_tư 199/2016/TT-BQP quy_định về nghi_thức công_bố , trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua anh có_thể tham_khảo như sau : ( 1 ) Công_bố quyết_định khen_thưởng : a ) Đại_diện lãnh_đạo của cơ_quan làm công_tác thi_đua , khen_thưởng hoặc của đơn_vị tổ_chức buổi lễ công_bố toàn_văn quyết_định khen_thưởng ; b ) Quyết_định khen_thưởng của Chủ_tịch nước : Trước khi công_bố , người công_bố mời Tổ_Quân kỳ ( nếu có ) và đại_diện tập_thể hoặc cá_nhân được khen_thưởng lên vị_trí nghe công_bố quyết_định khen_thưởng ; c ) Quyết_định khen_thưởng của Thủ_tướng Chính_phủ và các cấp khác : Sau khi công_bố , người công_bố mời đại_diện tập_thể hoặc cá_nhân có tên trong quyết_định khen_thưởng lên vị_trí nhận thưởng . ( 2 ) Trao hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua : a ) Người trao là đại_diện các lãnh_đạo , chỉ_huy tham_dự buổi lễ ; b ) Trao theo thứ_tự gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trước ; sau đó trao Bằng và trao Cờ_Anh hùng ( đối_với tập_thể được đón_nhận danh_hiệu Anh_hùng ) ; c ) Đối_với đơn_vị có Quân_kỳ : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên góc cao Quân_kỳ . Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên Quân_kỳ được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; Đối_với tập_thể không có Quân_kỳ : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) ở góc trên , bên trái của Bằng nhìn từ ngoài vào ; d ) Trao_tặng cho cá_nhân : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên ngực áo bên trái người đón_nhận , sau đó trao Bằng . Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên ngực áo được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; đ ) Truy_tặng : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) cho đại_diện gia_đình cá_nhân được truy_tặng . ( 3 ) Đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua : a ) Vị_trí nhận thưởng : - Tổ_chức ngoài_trời : Chính giữa phía trước đội_hình đơn_vị , hướng lên lễ_đài ; - Tổ_chức trong hội_trường : Chính giữa sân_khấu , hướng về phía đại_biểu . b ) Đội_hình nhận thưởng : Nếu có nhiều tập_thể , cá_nhân cùng nhận thì đứng nghiêm , thành_đội hình hàng ngang tại vị_trí nhận thưởng ; c ) Đón_nhận các hình_thức khen_thưởng do Chủ_tịch nước ký quyết_định : Người đón_nhận khen_thưởng lên vị_trí nhận thưởng đứng nghiêm để nghe công_bố quyết_định và đón_nhận khen_thưởng ; Trường_hợp có gắn Huân_chương , Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu lên Quân_kỳ : Tổ_Quân kỳ và người chỉ_huy , chính_uỷ hoặc chính_trị_viên ( nếu không có chính_uỷ , chính_trị_viên thì một đồng_chí cấp phó là bí_thư hoặc phó bí_thư cấp_uỷ ) lên vị_trí nhận thưởng nghe công_bố quyết_định và đón_nhận khen_thưởng ; d ) Đón_nhận các hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua do Thủ_tướng Chính_phủ và các cấp khác ký quyết_định : Sau khi nghe công_bố quyết_định , người đón_nhận được mời lên vị_trí để đón_nhận khen_thưởng ; đ ) Trong trường_hợp cần_thiết , đại_diện tập_thể hoặc cá_nhân được khen_thưởng phát_biểu ý_kiến sau khi đón_nhận khen_thưởng . ( 4 ) Bộ Tổng_Tham_mưu quy_định cụ_thể động_tác trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua ; động_tác của người phục_vụ nghi_thức trao .
19,525
Nghi_thức công_bố , lễ trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua trong đơn_vị Quân_đội nhân_dân như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 26 Thông_tư 199/2016/TT-BQP quy_định về nghi_thức công_bố , trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua anh có_thể : ... ) lên vị_trí nhận thưởng nghe công_bố quyết_định và đón_nhận khen_thưởng ; d ) Đón_nhận các hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua do Thủ_tướng Chính_phủ và các cấp khác ký quyết_định : Sau khi nghe công_bố quyết_định, người đón_nhận được mời lên vị_trí để đón_nhận khen_thưởng ; đ ) Trong trường_hợp cần_thiết, đại_diện tập_thể hoặc cá_nhân được khen_thưởng phát_biểu ý_kiến sau khi đón_nhận khen_thưởng. ( 4 ) Bộ Tổng_Tham_mưu quy_định cụ_thể động_tác trao_tặng, đón_nhận hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua ; động_tác của người phục_vụ nghi_thức trao.
None
1
Căn_cứ vào Điều 26 Thông_tư 199/2016/TT-BQP quy_định về nghi_thức công_bố , trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua anh có_thể tham_khảo như sau : ( 1 ) Công_bố quyết_định khen_thưởng : a ) Đại_diện lãnh_đạo của cơ_quan làm công_tác thi_đua , khen_thưởng hoặc của đơn_vị tổ_chức buổi lễ công_bố toàn_văn quyết_định khen_thưởng ; b ) Quyết_định khen_thưởng của Chủ_tịch nước : Trước khi công_bố , người công_bố mời Tổ_Quân kỳ ( nếu có ) và đại_diện tập_thể hoặc cá_nhân được khen_thưởng lên vị_trí nghe công_bố quyết_định khen_thưởng ; c ) Quyết_định khen_thưởng của Thủ_tướng Chính_phủ và các cấp khác : Sau khi công_bố , người công_bố mời đại_diện tập_thể hoặc cá_nhân có tên trong quyết_định khen_thưởng lên vị_trí nhận thưởng . ( 2 ) Trao hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua : a ) Người trao là đại_diện các lãnh_đạo , chỉ_huy tham_dự buổi lễ ; b ) Trao theo thứ_tự gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trước ; sau đó trao Bằng và trao Cờ_Anh hùng ( đối_với tập_thể được đón_nhận danh_hiệu Anh_hùng ) ; c ) Đối_với đơn_vị có Quân_kỳ : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên góc cao Quân_kỳ . Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên Quân_kỳ được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; Đối_với tập_thể không có Quân_kỳ : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) ở góc trên , bên trái của Bằng nhìn từ ngoài vào ; d ) Trao_tặng cho cá_nhân : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên ngực áo bên trái người đón_nhận , sau đó trao Bằng . Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên ngực áo được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; đ ) Truy_tặng : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) cho đại_diện gia_đình cá_nhân được truy_tặng . ( 3 ) Đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua : a ) Vị_trí nhận thưởng : - Tổ_chức ngoài_trời : Chính giữa phía trước đội_hình đơn_vị , hướng lên lễ_đài ; - Tổ_chức trong hội_trường : Chính giữa sân_khấu , hướng về phía đại_biểu . b ) Đội_hình nhận thưởng : Nếu có nhiều tập_thể , cá_nhân cùng nhận thì đứng nghiêm , thành_đội hình hàng ngang tại vị_trí nhận thưởng ; c ) Đón_nhận các hình_thức khen_thưởng do Chủ_tịch nước ký quyết_định : Người đón_nhận khen_thưởng lên vị_trí nhận thưởng đứng nghiêm để nghe công_bố quyết_định và đón_nhận khen_thưởng ; Trường_hợp có gắn Huân_chương , Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu lên Quân_kỳ : Tổ_Quân kỳ và người chỉ_huy , chính_uỷ hoặc chính_trị_viên ( nếu không có chính_uỷ , chính_trị_viên thì một đồng_chí cấp phó là bí_thư hoặc phó bí_thư cấp_uỷ ) lên vị_trí nhận thưởng nghe công_bố quyết_định và đón_nhận khen_thưởng ; d ) Đón_nhận các hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua do Thủ_tướng Chính_phủ và các cấp khác ký quyết_định : Sau khi nghe công_bố quyết_định , người đón_nhận được mời lên vị_trí để đón_nhận khen_thưởng ; đ ) Trong trường_hợp cần_thiết , đại_diện tập_thể hoặc cá_nhân được khen_thưởng phát_biểu ý_kiến sau khi đón_nhận khen_thưởng . ( 4 ) Bộ Tổng_Tham_mưu quy_định cụ_thể động_tác trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua ; động_tác của người phục_vụ nghi_thức trao .
19,526
Viên_chức âm_thanh_viên hạng 1 chuyên_ngành Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện những nhiệm_vụ gì ?
Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 46/2017/TT-BTTTT quy_định về âm_thanh_viên hạng 1 như sau : ... <unk> <unk> hạng I 1. Nhiệm_vụ : - Chủ_trì tổng_kết chuyên_môn, nghiệp_vụ ; chuẩn_bị nội_dung, tham_gia các cuộc hội_thảo chuyên_ngành trong nước và trên thế_giới ; - Tổ_chức thực_hiện ghi_âm, hoà_âm cho những phim, công_trình nghệ_thuật có quy_mô lớn, phải sử_dụng nhiều phương_tiện kỹ_thuật đảm_bảo chất_lượng âm_thanh cao ; - Đưa ra định_hướng phát_triển kỹ_thuật của đơn_vị, ngành và cấp nhà_nước ; - Quy_hoạch, lập kế_hoạch phát_triển hệ_thống kỹ_thuật mang tính tiên_tiến trong trung và dài_hạn ; - Phát_hiện và tổ_chức ứng_dụng những tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật trong lĩnh_vực âm_thanh nhầm góp_phần nâng cao chất_lượng nghệ_thuật đối_với các chương_trình biểu_diễn, điện_ảnh và truyền_hình ; - Chủ_trì xây_dựng mục_tiêu, nội_dung, chương_trình, tài_liệu và tổ_chức bồi_dưỡng cho ngạch âm_th<unk> hạng dưới ; - Chuẩn_bị nội_dung, trực_tiếp tham_gia các cuộc hội_thảo về âm_thanh trong nước và trên thế_giới.... Theo đó, viên_chức âm_th<unk> hạng 1 chuyên_ngành Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Chủ_trì tổng_kết chuyên_môn, nghiệp_vụ ; chuẩn_bị nội_dung, tham_gia các cuộc hội_thảo chuyên_ngành trong nước và trên thế_giới ; - Tổ_chức thực_hiện ghi_âm, hoà_âm cho những phim, công_trình nghệ_thuật
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 46/2017/TT-BTTTT quy_định về âm_thanh_viên hạng 1 như sau : Âm_thanh_viên hạng I 1 . Nhiệm_vụ : - Chủ_trì tổng_kết chuyên_môn , nghiệp_vụ ; chuẩn_bị nội_dung , tham_gia các cuộc hội_thảo chuyên_ngành trong nước và trên thế_giới ; - Tổ_chức thực_hiện ghi_âm , hoà_âm cho những phim , công_trình nghệ_thuật có quy_mô lớn , phải sử_dụng nhiều phương_tiện kỹ_thuật đảm_bảo chất_lượng âm_thanh cao ; - Đưa ra định_hướng phát_triển kỹ_thuật của đơn_vị , ngành và cấp nhà_nước ; - Quy_hoạch , lập kế_hoạch phát_triển hệ_thống kỹ_thuật mang tính tiên_tiến trong trung và dài_hạn ; - Phát_hiện và tổ_chức ứng_dụng những tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật trong lĩnh_vực âm_thanh nhầm góp_phần nâng cao chất_lượng nghệ_thuật đối_với các chương_trình biểu_diễn , điện_ảnh và truyền_hình ; - Chủ_trì xây_dựng mục_tiêu , nội_dung , chương_trình , tài_liệu và tổ_chức bồi_dưỡng cho ngạch âm_thanh_viên hạng dưới ; - Chuẩn_bị nội_dung , trực_tiếp tham_gia các cuộc hội_thảo về âm_thanh trong nước và trên thế_giới . ... Theo đó , viên_chức âm_thanh_viên hạng 1 chuyên_ngành Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Chủ_trì tổng_kết chuyên_môn , nghiệp_vụ ; chuẩn_bị nội_dung , tham_gia các cuộc hội_thảo chuyên_ngành trong nước và trên thế_giới ; - Tổ_chức thực_hiện ghi_âm , hoà_âm cho những phim , công_trình nghệ_thuật có quy_mô lớn , phải sử_dụng nhiều phương_tiện kỹ_thuật đảm_bảo chất_lượng âm_thanh cao ; - Đưa ra định_hướng phát_triển kỹ_thuật của đơn_vị , ngành và cấp nhà_nước ; - Quy_hoạch , lập kế_hoạch phát_triển hệ_thống kỹ_thuật mang tính tiên_tiến trong trung và dài_hạn ; - Phát_hiện và tổ_chức ứng_dụng những tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật trong lĩnh_vực âm_thanh nhầm góp_phần nâng cao chất_lượng nghệ_thuật đối_với các chương_trình biểu_diễn , điện_ảnh và truyền_hình ; - Chủ_trì xây_dựng mục_tiêu , nội_dung , chương_trình , tài_liệu và tổ_chức bồi_dưỡng cho ngạch âm_thanh_viên hạng dưới ; - Chuẩn_bị nội_dung , trực_tiếp tham_gia các cuộc hội_thảo về âm_thanh trong nước và trên thế_giới . ( hình từ Internet )
19,527
Viên_chức âm_thanh_viên hạng 1 chuyên_ngành Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện những nhiệm_vụ gì ?
Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 46/2017/TT-BTTTT quy_định về âm_thanh_viên hạng 1 như sau : ... Chủ_trì tổng_kết chuyên_môn, nghiệp_vụ ; chuẩn_bị nội_dung, tham_gia các cuộc hội_thảo chuyên_ngành trong nước và trên thế_giới ; - Tổ_chức thực_hiện ghi_âm, hoà_âm cho những phim, công_trình nghệ_thuật có quy_mô lớn, phải sử_dụng nhiều phương_tiện kỹ_thuật đảm_bảo chất_lượng âm_thanh cao ; - Đưa ra định_hướng phát_triển kỹ_thuật của đơn_vị, ngành và cấp nhà_nước ; - Quy_hoạch, lập kế_hoạch phát_triển hệ_thống kỹ_thuật mang tính tiên_tiến trong trung và dài_hạn ; - Phát_hiện và tổ_chức ứng_dụng những tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật trong lĩnh_vực âm_thanh nhầm góp_phần nâng cao chất_lượng nghệ_thuật đối_với các chương_trình biểu_diễn, điện_ảnh và truyền_hình ; - Chủ_trì xây_dựng mục_tiêu, nội_dung, chương_trình, tài_liệu và tổ_chức bồi_dưỡng cho ngạch âm_th<unk> hạng dưới ; - Chuẩn_bị nội_dung, trực_tiếp tham_gia các cuộc hội_thảo về âm_thanh trong nước và trên thế_giới. ( hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 46/2017/TT-BTTTT quy_định về âm_thanh_viên hạng 1 như sau : Âm_thanh_viên hạng I 1 . Nhiệm_vụ : - Chủ_trì tổng_kết chuyên_môn , nghiệp_vụ ; chuẩn_bị nội_dung , tham_gia các cuộc hội_thảo chuyên_ngành trong nước và trên thế_giới ; - Tổ_chức thực_hiện ghi_âm , hoà_âm cho những phim , công_trình nghệ_thuật có quy_mô lớn , phải sử_dụng nhiều phương_tiện kỹ_thuật đảm_bảo chất_lượng âm_thanh cao ; - Đưa ra định_hướng phát_triển kỹ_thuật của đơn_vị , ngành và cấp nhà_nước ; - Quy_hoạch , lập kế_hoạch phát_triển hệ_thống kỹ_thuật mang tính tiên_tiến trong trung và dài_hạn ; - Phát_hiện và tổ_chức ứng_dụng những tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật trong lĩnh_vực âm_thanh nhầm góp_phần nâng cao chất_lượng nghệ_thuật đối_với các chương_trình biểu_diễn , điện_ảnh và truyền_hình ; - Chủ_trì xây_dựng mục_tiêu , nội_dung , chương_trình , tài_liệu và tổ_chức bồi_dưỡng cho ngạch âm_thanh_viên hạng dưới ; - Chuẩn_bị nội_dung , trực_tiếp tham_gia các cuộc hội_thảo về âm_thanh trong nước và trên thế_giới . ... Theo đó , viên_chức âm_thanh_viên hạng 1 chuyên_ngành Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện những nhiệm_vụ như sau : - Chủ_trì tổng_kết chuyên_môn , nghiệp_vụ ; chuẩn_bị nội_dung , tham_gia các cuộc hội_thảo chuyên_ngành trong nước và trên thế_giới ; - Tổ_chức thực_hiện ghi_âm , hoà_âm cho những phim , công_trình nghệ_thuật có quy_mô lớn , phải sử_dụng nhiều phương_tiện kỹ_thuật đảm_bảo chất_lượng âm_thanh cao ; - Đưa ra định_hướng phát_triển kỹ_thuật của đơn_vị , ngành và cấp nhà_nước ; - Quy_hoạch , lập kế_hoạch phát_triển hệ_thống kỹ_thuật mang tính tiên_tiến trong trung và dài_hạn ; - Phát_hiện và tổ_chức ứng_dụng những tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật trong lĩnh_vực âm_thanh nhầm góp_phần nâng cao chất_lượng nghệ_thuật đối_với các chương_trình biểu_diễn , điện_ảnh và truyền_hình ; - Chủ_trì xây_dựng mục_tiêu , nội_dung , chương_trình , tài_liệu và tổ_chức bồi_dưỡng cho ngạch âm_thanh_viên hạng dưới ; - Chuẩn_bị nội_dung , trực_tiếp tham_gia các cuộc hội_thảo về âm_thanh trong nước và trên thế_giới . ( hình từ Internet )
19,528
Viên_chức âm_thanh_viên hạng 1 chuyên_ngành Thông_tin và Truyền_thông phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn gì về trình_độ đào_tạo ?
Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 46/2017/TT-BTTTT được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 07/2022/TT-BTTTT quy_định về âm_thanh_viên hạng 1 như sau : ... Âm_thanh_viên hạng I ... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành âm_thanh , điện_tử - viễn_thông ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành âm_thanh_viên . ... Theo đó , viên_chức âm_thanh_viên hạng 1 chuyên_ngành Thông_tin và Truyền_thông phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng như sau : - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành âm_thanh , điện_tử - viễn_thông ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành âm_thanh_viên .
None
1
Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 46/2017/TT-BTTTT được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 07/2022/TT-BTTTT quy_định về âm_thanh_viên hạng 1 như sau : Âm_thanh_viên hạng I ... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành âm_thanh , điện_tử - viễn_thông ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành âm_thanh_viên . ... Theo đó , viên_chức âm_thanh_viên hạng 1 chuyên_ngành Thông_tin và Truyền_thông phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng như sau : - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành âm_thanh , điện_tử - viễn_thông ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức chuyên_ngành âm_thanh_viên .
19,529
Viên_chức âm_thanh_viên hạng 1 chuyên_ngành Thông_tin và Truyền_thông phải có năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ gì ?
Theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 46/2017/TT-BTTTT được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 07/2022/TT-BTTTT quy_định về âm_thanh_viên hạng 1 như sau : ... Âm_thanh_viên hạng I ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Am_hiểu đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước về lĩnh_vực chuyên_ngành ; b ) Thành_thạo về nghiệp_vụ chuyên_ngành ; Am_hiểu về âm_thanh , nắm vững nguyên_tắc kết_hợp giữa các loại âm_thanh , giữa âm_thanh với hình_ảnh hoặc với nghệ_thuật biểu_diễn ; c ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản , sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . ... Theo đó , viên_chức âm_thanh_viên hạng 1 chuyên_ngành Thông_tin và Truyền_thông phải có những năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ như sau : - Am_hiểu đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước về lĩnh_vực chuyên_ngành ; - Thành_thạo về nghiệp_vụ chuyên_ngành ; Am_hiểu về âm_thanh , nắm vững nguyên_tắc kết_hợp giữa các loại âm_thanh , giữa âm_thanh với hình_ảnh hoặc với nghệ_thuật biểu_diễn ; - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản , sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm .
None
1
Theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 46/2017/TT-BTTTT được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 07/2022/TT-BTTTT quy_định về âm_thanh_viên hạng 1 như sau : Âm_thanh_viên hạng I ... 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Am_hiểu đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước về lĩnh_vực chuyên_ngành ; b ) Thành_thạo về nghiệp_vụ chuyên_ngành ; Am_hiểu về âm_thanh , nắm vững nguyên_tắc kết_hợp giữa các loại âm_thanh , giữa âm_thanh với hình_ảnh hoặc với nghệ_thuật biểu_diễn ; c ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản , sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . ... Theo đó , viên_chức âm_thanh_viên hạng 1 chuyên_ngành Thông_tin và Truyền_thông phải có những năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ như sau : - Am_hiểu đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước về lĩnh_vực chuyên_ngành ; - Thành_thạo về nghiệp_vụ chuyên_ngành ; Am_hiểu về âm_thanh , nắm vững nguyên_tắc kết_hợp giữa các loại âm_thanh , giữa âm_thanh với hình_ảnh hoặc với nghệ_thuật biểu_diễn ; - Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản , sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm .
19,530
Viên_chức âm_thanh_viên hạng 1 chuyên_ngành Thông_tin và Truyền_thông có những tiêu_chuẩn gì về đạo_đức nghề_nghiệp ?
Theo Điều 2 Thông_tư 46/2017/TT-BTTTT quy_định về tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp như sau : ... Tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp 1. Chấp_hành các chủ_trương, đường_lối, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước, các quy_định của ngành và địa_phương về thông_tin và truyền_thông. 2. Trung_thực, khách_quan, có tinh_thần trách_nhiệm đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của người viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp. 3. Trau_dồi đạo_đức, giữ_gìn phẩm_chất, danh_dự, uy_tín nghề_nghiệp ; không lạm_dụng vị_trí công_tác, nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; đoàn_kết, sáng_tạo, sẵn_sàng tiếp_thu, học_hỏi cái mới, tự nâng cao trình_độ ; có ý_thức phối_hợp, giúp_đỡ đồng_nghiệp, chia_sẻ kinh_nghiệm trong công_tác ; tích_cực tham_gia nghiên_cứu khoa_học để phát_triển nghề_nghiệp và nâng cao trình_độ. Theo đó, viên_chức âm_th<unk> hạng 1 chuyên_ngành Thông_tin và Truyền_thông phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn đạo_đức nghề_nghiệp như sau : - Chấp_hành các chủ_trương, đường_lối, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước, các quy_định của ngành và địa_phương về thông_tin và truyền_thông. - Trung_thực, khách_quan, có tinh_thần trách_nhiệm đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của người viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp. -
None
1
Theo Điều 2 Thông_tư 46/2017/TT-BTTTT quy_định về tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp như sau : Tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp 1 . Chấp_hành các chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , các quy_định của ngành và địa_phương về thông_tin và truyền_thông . 2 . Trung_thực , khách_quan , có tinh_thần trách_nhiệm đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của người viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . 3 . Trau_dồi đạo_đức , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín nghề_nghiệp ; không lạm_dụng vị_trí công_tác , nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; đoàn_kết , sáng_tạo , sẵn_sàng tiếp_thu , học_hỏi cái mới , tự nâng cao trình_độ ; có ý_thức phối_hợp , giúp_đỡ đồng_nghiệp , chia_sẻ kinh_nghiệm trong công_tác ; tích_cực tham_gia nghiên_cứu khoa_học để phát_triển nghề_nghiệp và nâng cao trình_độ . Theo đó , viên_chức âm_thanh_viên hạng 1 chuyên_ngành Thông_tin và Truyền_thông phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn đạo_đức nghề_nghiệp như sau : - Chấp_hành các chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , các quy_định của ngành và địa_phương về thông_tin và truyền_thông . - Trung_thực , khách_quan , có tinh_thần trách_nhiệm đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của người viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . - Trau_dồi đạo_đức , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín nghề_nghiệp ; không lạm_dụng vị_trí công_tác , nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; đoàn_kết , sáng_tạo , sẵn_sàng tiếp_thu , học_hỏi cái mới , tự nâng cao trình_độ ; có ý_thức phối_hợp , giúp_đỡ đồng_nghiệp , chia_sẻ kinh_nghiệm trong công_tác ; tích_cực tham_gia nghiên_cứu khoa_học để phát_triển nghề_nghiệp và nâng cao trình_độ .
19,531
Viên_chức âm_thanh_viên hạng 1 chuyên_ngành Thông_tin và Truyền_thông có những tiêu_chuẩn gì về đạo_đức nghề_nghiệp ?
Theo Điều 2 Thông_tư 46/2017/TT-BTTTT quy_định về tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp như sau : ... thông_tin và truyền_thông. - Trung_thực, khách_quan, có tinh_thần trách_nhiệm đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của người viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp. - Trau_dồi đạo_đức, giữ_gìn phẩm_chất, danh_dự, uy_tín nghề_nghiệp ; không lạm_dụng vị_trí công_tác, nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; đoàn_kết, sáng_tạo, sẵn_sàng tiếp_thu, học_hỏi cái mới, tự nâng cao trình_độ ; có ý_thức phối_hợp, giúp_đỡ đồng_nghiệp, chia_sẻ kinh_nghiệm trong công_tác ; tích_cực tham_gia nghiên_cứu khoa_học để phát_triển nghề_nghiệp và nâng cao trình_độ.
None
1
Theo Điều 2 Thông_tư 46/2017/TT-BTTTT quy_định về tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp như sau : Tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp 1 . Chấp_hành các chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , các quy_định của ngành và địa_phương về thông_tin và truyền_thông . 2 . Trung_thực , khách_quan , có tinh_thần trách_nhiệm đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của người viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . 3 . Trau_dồi đạo_đức , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín nghề_nghiệp ; không lạm_dụng vị_trí công_tác , nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; đoàn_kết , sáng_tạo , sẵn_sàng tiếp_thu , học_hỏi cái mới , tự nâng cao trình_độ ; có ý_thức phối_hợp , giúp_đỡ đồng_nghiệp , chia_sẻ kinh_nghiệm trong công_tác ; tích_cực tham_gia nghiên_cứu khoa_học để phát_triển nghề_nghiệp và nâng cao trình_độ . Theo đó , viên_chức âm_thanh_viên hạng 1 chuyên_ngành Thông_tin và Truyền_thông phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn đạo_đức nghề_nghiệp như sau : - Chấp_hành các chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , các quy_định của ngành và địa_phương về thông_tin và truyền_thông . - Trung_thực , khách_quan , có tinh_thần trách_nhiệm đối_với công_việc được giao ; thực_hiện đúng và đầy_đủ các nghĩa_vụ của người viên_chức trong hoạt_động nghề_nghiệp . - Trau_dồi đạo_đức , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín nghề_nghiệp ; không lạm_dụng vị_trí công_tác , nhiệm_vụ được phân_công để trục_lợi ; đoàn_kết , sáng_tạo , sẵn_sàng tiếp_thu , học_hỏi cái mới , tự nâng cao trình_độ ; có ý_thức phối_hợp , giúp_đỡ đồng_nghiệp , chia_sẻ kinh_nghiệm trong công_tác ; tích_cực tham_gia nghiên_cứu khoa_học để phát_triển nghề_nghiệp và nâng cao trình_độ .
19,532
Xác_định mức_độ khuyết_tật theo quy_định pháp_luật
Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 28/2012/NĐ-CP x ác định_mức độ khuyết_tật , trong đó : ... Người khuyết_tật đã có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về khả_năng tự_phục_vụ , mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thì Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật căn_cứ kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa để xác_định mức_độ khuyết_tật như sau : - Người khuyết_tật đặc_biệt nặng khi được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận không còn khả_năng tự_phục_vụ hoặc suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; - Người khuyết_tật nặng khi được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận có khả_năng tự_phục_vụ sinh_hoạt nếu có người , phương_tiện trợ_giúp một phần hoặc suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% ; - Người khuyết_tật nhẹ khi được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận có khả_năng tự_phục_vụ sinh_hoạt hoặc suy_giảm khả_năng lao_động dưới 61% . Theo đó , bố của bạn sẽ được xác_định là người khuyết_tật đặc_biệt nặng . Tải về mẫu Giấy giới_thiệu đề_nghị giám_định mới nhất 2023 : Tại Đây_Trường hợp bị suy_giảm khả_năng lao_động có được hưởng mức trợ_cấp hàng tháng của người khuyết_tật không ?
None
1
Theo khoản 3 Điều 4 Nghị_định 28/2012/NĐ-CP x ác định_mức độ khuyết_tật , trong đó : Người khuyết_tật đã có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về khả_năng tự_phục_vụ , mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực thì Hội_đồng xác_định mức_độ khuyết_tật căn_cứ kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa để xác_định mức_độ khuyết_tật như sau : - Người khuyết_tật đặc_biệt nặng khi được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận không còn khả_năng tự_phục_vụ hoặc suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; - Người khuyết_tật nặng khi được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận có khả_năng tự_phục_vụ sinh_hoạt nếu có người , phương_tiện trợ_giúp một phần hoặc suy_giảm khả_năng lao_động từ 61% đến 80% ; - Người khuyết_tật nhẹ khi được Hội_đồng giám_định y_khoa kết_luận có khả_năng tự_phục_vụ sinh_hoạt hoặc suy_giảm khả_năng lao_động dưới 61% . Theo đó , bố của bạn sẽ được xác_định là người khuyết_tật đặc_biệt nặng . Tải về mẫu Giấy giới_thiệu đề_nghị giám_định mới nhất 2023 : Tại Đây_Trường hợp bị suy_giảm khả_năng lao_động có được hưởng mức trợ_cấp hàng tháng của người khuyết_tật không ?
19,533
Trợ_cấp xã_hội , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng quy_định như_thế_nào ?
Về chế_độ trợ_cấp xã_hội , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc tại Điều 44 Luật Người khuyết_tật 2010 có quy_định : ... " Điều 44 . Trợ_cấp xã_hội , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng 1 . Đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng bao_gồm : a ) Người khuyết_tật đặc_biệt nặng , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 45 của Luật này ; b ) Người khuyết_tật nặng . 2 . Đối_tượng được hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng bao_gồm : a ) Gia_đình có người khuyết_tật đặc_biệt nặng đang trực_tiếp nuôi_dưỡng , chăm_sóc người đó ; b ) Người nhận nuôi_dưỡng , chăm_sóc người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; c ) Người khuyết_tật quy_định tại khoản 1 Điều này đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi . 3 . Người khuyết_tật quy_định tại khoản 1 Điều này là trẻ_em , người cao_tuổi được hưởng mức trợ_cấp cao hơn đối_tượng khác cùng mức_độ khuyết_tật . 4 . Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng , mức hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng đối_với từng loại đối_tượng theo quy_định tại Điều này do Chính_phủ quy_định . " Người khuyết_tật đặc_biệt nặng là đối_tượng được nhận trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 44 Luật này .
None
1
Về chế_độ trợ_cấp xã_hội , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc tại Điều 44 Luật Người khuyết_tật 2010 có quy_định : " Điều 44 . Trợ_cấp xã_hội , hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng 1 . Đối_tượng hưởng trợ_cấp xã_hội hàng tháng bao_gồm : a ) Người khuyết_tật đặc_biệt nặng , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 45 của Luật này ; b ) Người khuyết_tật nặng . 2 . Đối_tượng được hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng bao_gồm : a ) Gia_đình có người khuyết_tật đặc_biệt nặng đang trực_tiếp nuôi_dưỡng , chăm_sóc người đó ; b ) Người nhận nuôi_dưỡng , chăm_sóc người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; c ) Người khuyết_tật quy_định tại khoản 1 Điều này đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi . 3 . Người khuyết_tật quy_định tại khoản 1 Điều này là trẻ_em , người cao_tuổi được hưởng mức trợ_cấp cao hơn đối_tượng khác cùng mức_độ khuyết_tật . 4 . Mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng , mức hỗ_trợ kinh_phí chăm_sóc hàng tháng đối_với từng loại đối_tượng theo quy_định tại Điều này do Chính_phủ quy_định . " Người khuyết_tật đặc_biệt nặng là đối_tượng được nhận trợ_cấp xã_hội hàng tháng theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 44 Luật này .
19,534
Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định mức chuẩn trợ_giúp xã_hội cụ_thể như sau : ... - Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội là căn_cứ xác_định mức trợ_cấp xã_hội, mức hỗ_trợ kinh_phí nhận chăm_sóc, nuôi_dưỡng ; mức trợ_cấp nuôi_dưỡng trong cơ_sở trợ_giúp xã_hội và các mức trợ_giúp xã_hội khác. - Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội áp_dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2021 là 360.000 đồng / tháng. Tuỳ theo khả_năng cân_đối của ngân_sách, tốc_độ tăng_giá tiêu_dùng và tình_hình đời_sống của đối_tượng bảo_trợ xã_hội, cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét, điều_chỉnh tăng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội cho phù_hợp ; bảo_đảm tương_quan chính_sách đối_với các đối_tượng khác. - Tuỳ_thuộc điều_kiện kinh_tế - xã_hội tại địa_phương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định : + Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội, mức trợ_giúp xã_hội áp_dụng trên địa_bàn bảo_đảm không thấp hơn mức chuẩn trợ_giúp xã_hội và mức trợ_giúp xã_hội quy_định tại Nghị_định này ; + Đối_tượng khó_khăn khác chưa quy_định tại Nghị_định này được hưởng chính_sách trợ_giúp xã_hội. Tại Điều 6 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng được ghi_nhận như sau : - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều 5 Nghị_định này : + Hệ_số 1,5 đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 5 từ đủ
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định mức chuẩn trợ_giúp xã_hội cụ_thể như sau : - Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội là căn_cứ xác_định mức trợ_cấp xã_hội , mức hỗ_trợ kinh_phí nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng ; mức trợ_cấp nuôi_dưỡng trong cơ_sở trợ_giúp xã_hội và các mức trợ_giúp xã_hội khác . - Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội áp_dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2021 là 360.000 đồng / tháng . Tuỳ theo khả_năng cân_đối của ngân_sách , tốc_độ tăng_giá tiêu_dùng và tình_hình đời_sống của đối_tượng bảo_trợ xã_hội , cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , điều_chỉnh tăng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội cho phù_hợp ; bảo_đảm tương_quan chính_sách đối_với các đối_tượng khác . - Tuỳ_thuộc điều_kiện kinh_tế - xã_hội tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định : + Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội , mức trợ_giúp xã_hội áp_dụng trên địa_bàn bảo_đảm không thấp hơn mức chuẩn trợ_giúp xã_hội và mức trợ_giúp xã_hội quy_định tại Nghị_định này ; + Đối_tượng khó_khăn khác chưa quy_định tại Nghị_định này được hưởng chính_sách trợ_giúp xã_hội . Tại Điều 6 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng được ghi_nhận như sau : - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều 5 Nghị_định này : + Hệ_số 1,5 đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 5 từ đủ 60 tuổi đến 80 tuổi ; + Hệ_số 2,0 đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 5 từ đủ 80 tuổi trở lên ; + Hệ_số 1,0 đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm b và c khoản 5 ; + Hệ_số 3,0 đối_với đối_tượng quy_định tại điểm d khoản 5 . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này : + Hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; + Hệ_số 2,5 đối_với trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; + Hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật nặng ; + Hệ_số 2,0 đối_với trẻ_em khuyết_tật nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật nặng . - Hệ_số 1,5 đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 7 và 8 Điều 5 Nghị_định này . Như_vậy , mức hưởng trợ_cấp và cách tính trợ_cấp bạn xem ở các quy_định nêu trên , trường_hợp của bố bạn là lấy 2,0 nhân với mức chuẩn hiện_nay là 360.000 đồng / tháng sẽ ra được mức trợ_cấp mà bố bạn nhận được .
19,535
Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định mức chuẩn trợ_giúp xã_hội cụ_thể như sau : ... hàng tháng được ghi_nhận như sau : - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều 5 Nghị_định này : + Hệ_số 1,5 đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 5 từ đủ 60 tuổi đến 80 tuổi ; + Hệ_số 2,0 đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 5 từ đủ 80 tuổi trở lên ; + Hệ_số 1,0 đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm b và c khoản 5 ; + Hệ_số 3,0 đối_với đối_tượng quy_định tại điểm d khoản 5. - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này : + Hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; + Hệ_số 2,5 đối_với trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; + Hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật nặng ; + Hệ_số 2,0 đối_với trẻ_em khuyết_tật nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật nặng. - Hệ_số 1,5 đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 7 và 8 Điều 5 Nghị_định này. Như_vậy, mức hưởng trợ_cấp và cách tính trợ_cấp bạn xem ở các quy_định nêu trên, trường_hợp của bố bạn là lấy 2,0 nhân với mức chuẩn hiện_nay là 360.000 đồng / tháng sẽ ra được mức trợ_cấp
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định mức chuẩn trợ_giúp xã_hội cụ_thể như sau : - Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội là căn_cứ xác_định mức trợ_cấp xã_hội , mức hỗ_trợ kinh_phí nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng ; mức trợ_cấp nuôi_dưỡng trong cơ_sở trợ_giúp xã_hội và các mức trợ_giúp xã_hội khác . - Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội áp_dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2021 là 360.000 đồng / tháng . Tuỳ theo khả_năng cân_đối của ngân_sách , tốc_độ tăng_giá tiêu_dùng và tình_hình đời_sống của đối_tượng bảo_trợ xã_hội , cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , điều_chỉnh tăng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội cho phù_hợp ; bảo_đảm tương_quan chính_sách đối_với các đối_tượng khác . - Tuỳ_thuộc điều_kiện kinh_tế - xã_hội tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định : + Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội , mức trợ_giúp xã_hội áp_dụng trên địa_bàn bảo_đảm không thấp hơn mức chuẩn trợ_giúp xã_hội và mức trợ_giúp xã_hội quy_định tại Nghị_định này ; + Đối_tượng khó_khăn khác chưa quy_định tại Nghị_định này được hưởng chính_sách trợ_giúp xã_hội . Tại Điều 6 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng được ghi_nhận như sau : - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều 5 Nghị_định này : + Hệ_số 1,5 đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 5 từ đủ 60 tuổi đến 80 tuổi ; + Hệ_số 2,0 đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 5 từ đủ 80 tuổi trở lên ; + Hệ_số 1,0 đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm b và c khoản 5 ; + Hệ_số 3,0 đối_với đối_tượng quy_định tại điểm d khoản 5 . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này : + Hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; + Hệ_số 2,5 đối_với trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; + Hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật nặng ; + Hệ_số 2,0 đối_với trẻ_em khuyết_tật nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật nặng . - Hệ_số 1,5 đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 7 và 8 Điều 5 Nghị_định này . Như_vậy , mức hưởng trợ_cấp và cách tính trợ_cấp bạn xem ở các quy_định nêu trên , trường_hợp của bố bạn là lấy 2,0 nhân với mức chuẩn hiện_nay là 360.000 đồng / tháng sẽ ra được mức trợ_cấp mà bố bạn nhận được .
19,536
Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng là bao_nhiêu ?
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định mức chuẩn trợ_giúp xã_hội cụ_thể như sau : ... tính trợ_cấp bạn xem ở các quy_định nêu trên, trường_hợp của bố bạn là lấy 2,0 nhân với mức chuẩn hiện_nay là 360.000 đồng / tháng sẽ ra được mức trợ_cấp mà bố bạn nhận được.
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định mức chuẩn trợ_giúp xã_hội cụ_thể như sau : - Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội là căn_cứ xác_định mức trợ_cấp xã_hội , mức hỗ_trợ kinh_phí nhận chăm_sóc , nuôi_dưỡng ; mức trợ_cấp nuôi_dưỡng trong cơ_sở trợ_giúp xã_hội và các mức trợ_giúp xã_hội khác . - Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội áp_dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2021 là 360.000 đồng / tháng . Tuỳ theo khả_năng cân_đối của ngân_sách , tốc_độ tăng_giá tiêu_dùng và tình_hình đời_sống của đối_tượng bảo_trợ xã_hội , cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét , điều_chỉnh tăng mức chuẩn trợ_giúp xã_hội cho phù_hợp ; bảo_đảm tương_quan chính_sách đối_với các đối_tượng khác . - Tuỳ_thuộc điều_kiện kinh_tế - xã_hội tại địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp quyết_định : + Mức chuẩn trợ_giúp xã_hội , mức trợ_giúp xã_hội áp_dụng trên địa_bàn bảo_đảm không thấp hơn mức chuẩn trợ_giúp xã_hội và mức trợ_giúp xã_hội quy_định tại Nghị_định này ; + Đối_tượng khó_khăn khác chưa quy_định tại Nghị_định này được hưởng chính_sách trợ_giúp xã_hội . Tại Điều 6 Nghị_định 20/2 021 / NĐ-CP quy_định mức trợ_cấp xã_hội hàng tháng được ghi_nhận như sau : - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 5 Điều 5 Nghị_định này : + Hệ_số 1,5 đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 5 từ đủ 60 tuổi đến 80 tuổi ; + Hệ_số 2,0 đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 5 từ đủ 80 tuổi trở lên ; + Hệ_số 1,0 đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm b và c khoản 5 ; + Hệ_số 3,0 đối_với đối_tượng quy_định tại điểm d khoản 5 . - Đối_với đối_tượng quy_định tại khoản 6 Điều 5 Nghị_định này : + Hệ_số 2,0 đối_với người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; + Hệ_số 2,5 đối_với trẻ_em khuyết_tật đặc_biệt nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật đặc_biệt nặng ; + Hệ_số 1,5 đối_với người khuyết_tật nặng ; + Hệ_số 2,0 đối_với trẻ_em khuyết_tật nặng hoặc người cao_tuổi là người khuyết_tật nặng . - Hệ_số 1,5 đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 7 và 8 Điều 5 Nghị_định này . Như_vậy , mức hưởng trợ_cấp và cách tính trợ_cấp bạn xem ở các quy_định nêu trên , trường_hợp của bố bạn là lấy 2,0 nhân với mức chuẩn hiện_nay là 360.000 đồng / tháng sẽ ra được mức trợ_cấp mà bố bạn nhận được .
19,537
Ai có quyền quyết_định việc thành_lập Phòng Thông_tin và Truyền_thông thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ?
Theo khoản 4 Điều 3 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức của Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1368 / QĐ-KTNN : ... Theo khoản 4 Điều 3 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức của Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1368 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định thẩm_quyền thành_lập Phòng Thông_tin và Truyền_thông thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước như sau : Tổ_chức ... 4 . Việc thành_lập , sáp_nhập , chia tách , giải_thể các đơn_vị thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định theo đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước . Theo đó , Tổng_Kiểm toán nhà_nước có quyền quyết_định việc thành_lập Phòng Thông_tin và Truyền_thông theo đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước . Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 4 Điều 3 Quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức của Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1368 / QĐ-KTNN năm 2020 quy_định thẩm_quyền thành_lập Phòng Thông_tin và Truyền_thông thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước như sau : Tổ_chức ... 4 . Việc thành_lập , sáp_nhập , chia tách , giải_thể các đơn_vị thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước do Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định theo đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước . Theo đó , Tổng_Kiểm toán nhà_nước có quyền quyết_định việc thành_lập Phòng Thông_tin và Truyền_thông theo đề_nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ_chức cán_bộ và Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước . Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ( Hình từ Internet )
19,538
Phòng Thông_tin và Truyền_thông thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước có chức_năng gì ?
Theo điểm a khoản 4 Điều 1 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của các phòng , ban thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyế: ... Theo điểm a khoản 4 Điều 1 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của các phòng , ban thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 68 / QĐ-KTNN năm 2021 như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 4 . Phòng Thông_tin - Truyền_thông a ) Chức_năng Phòng Thông_tin - Truyền_thông có chức_năng tham_mưu , giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước tổ_chức , thực_hiện công_tác thông_tin , truyền_thông và quản_lý Cổng thông_tin điện_tử của Kiểm_toán nhà_nước phù_hợp với các quy_định tại Quyết_định số 1368 / QĐ-KTNN ngày 02/10/2020 của Tổng_Kiểm toán nhà_nước quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức của Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước . … Theo đó , Phòng Thông_tin và Truyền_thông thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước có chức_năng tham_mưu , giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước tổ_chức , thực_hiện công_tác thông_tin , truyền_thông và quản_lý Cổng thông_tin điện_tử của Kiểm_toán nhà_nước .
None
1
Theo điểm a khoản 4 Điều 1 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của các phòng , ban thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 68 / QĐ-KTNN năm 2021 như sau : Chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 4 . Phòng Thông_tin - Truyền_thông a ) Chức_năng Phòng Thông_tin - Truyền_thông có chức_năng tham_mưu , giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước tổ_chức , thực_hiện công_tác thông_tin , truyền_thông và quản_lý Cổng thông_tin điện_tử của Kiểm_toán nhà_nước phù_hợp với các quy_định tại Quyết_định số 1368 / QĐ-KTNN ngày 02/10/2020 của Tổng_Kiểm toán nhà_nước quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức của Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước . … Theo đó , Phòng Thông_tin và Truyền_thông thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước có chức_năng tham_mưu , giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước tổ_chức , thực_hiện công_tác thông_tin , truyền_thông và quản_lý Cổng thông_tin điện_tử của Kiểm_toán nhà_nước .
19,539
Phòng Thông_tin và Truyền_thông thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Theo điểm b khoản 4 Điều 1 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của các phòng , ban thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyế: ... Theo điểm b khoản 4 Điều 1 Quy_định về chức_năng, nhiệm_vụ và quyền_hạn của các phòng, ban thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 68 / QĐ-KTNN năm 2021, Phòng Thông_tin và Truyền_thông thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Tham_mưu, giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước tổ_chức thực_hiện công_tác thông_tin, truyền_thông nhằm tuyên_truyền, quảng_bá về tổ_chức và hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước. - Tham_mưu, giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước tổ_chức thực_hiện các hoạt_động tuyên_truyền các chủ_trương, đường_lối của Đảng ; chính_sách pháp_luật của nhà_nước ; các quy_định, nội_quy, quy_chế, chỉ_thị, nghị_quyết của Kiểm_toán nhà_nước và của Tổng_Kiểm toán nhà_nước đến toàn_thể cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động trong toàn ngành. - Tham_mưu, giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước chủ_trì, phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tổ_chức các sự_kiện, hội_nghị, lễ kỷ_niệm của Kiểm_toán nhà_nước theo quy_định - Là đầu_mối giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước phối_hợp, liên_hệ với các cá_nhân, cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức bên ngoài nhằm trao_đổi thông_tin, truyền_thông, quảng_bá về tổ_chức và hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước. Nghiên_cứu,
None
1
Theo điểm b khoản 4 Điều 1 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của các phòng , ban thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 68 / QĐ-KTNN năm 2021 , Phòng Thông_tin và Truyền_thông thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Tham_mưu , giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước tổ_chức thực_hiện công_tác thông_tin , truyền_thông nhằm tuyên_truyền , quảng_bá về tổ_chức và hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước . - Tham_mưu , giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước tổ_chức thực_hiện các hoạt_động tuyên_truyền các chủ_trương , đường_lối của Đảng ; chính_sách pháp_luật của nhà_nước ; các quy_định , nội_quy , quy_chế , chỉ_thị , nghị_quyết của Kiểm_toán nhà_nước và của Tổng_Kiểm toán nhà_nước đến toàn_thể cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trong toàn ngành . - Tham_mưu , giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tổ_chức các sự_kiện , hội_nghị , lễ kỷ_niệm của Kiểm_toán nhà_nước theo quy_định - Là đầu_mối giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước phối_hợp , liên_hệ với các cá_nhân , cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức bên ngoài nhằm trao_đổi thông_tin , truyền_thông , quảng_bá về tổ_chức và hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước . Nghiên_cứu , đề_xuất các hình_thức và nội_dung tuyên_truyền phù_hợp với đặc_thù của ngành . - Điểm_báo , tổng_hợp tin_tức liên_quan đến hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng , phục_vụ công_tác quản_lý và điều_hành của lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước . - Tham_mưu , giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước tổ_chức và quản_lý Phòng Truyền_thống của Kiểm_toán nhà_nước . - Tham_mưu , giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước tổ_chức các Lễ ký_kết Quy_chế phối_hợp công_tác với các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , địa_phương có liên_quan và theo_dõi việc thực_hiện Quy_chế . - Là bộ_phận thường_trực của Cổng thông_tin điện_tử Kiểm_toán nhà_nước , tham_mưu giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước phối_hợp với Ban biên_tập Cổng thông_tin điện_tử Kiểm_toán nhà_nước quản_lý và vận_hành Cổng thông_tin điện_tử của Kiểm_toán nhà_nước theo quy_định của pháp_luật và của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . - Thực_hiện việc soạn_thảo , in_ấn các ấn_phẩm truyền_thông của Kiểm_toán nhà_nước . - Đầu_mối phối_hợp với Báo , Tạp_chí trong công_tác tuyên_truyền , phổ_biến các hoạt_động của ngành Kiểm_toán nhà_nước . - Xây_dựng kế_hoạch công_tác , dự_thảo các báo_cáo hàng tháng , 6 tháng , năm của Phòng trình Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước phê_duyệt và phối_hợp với các phòng , ban trực_thuộc Văn_phòng xây_dựng kế_hoạch công_tác , dự_thảo các báo_cáo , các văn_bản khác của Văn_phòng và của Kiểm_toán nhà_nước liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của phòng . - Phối_hợp với Phòng Thư_ký và Tổng_hợp xây_dựng kế_hoạch , chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn cho công_chức và người lao_động trong đơn_vị và tổ_chức thực_hiện . - Quản_lý công_chức và người lao_động thuộc phòng . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo yêu_cầu của lãnh_đạo Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước .
19,540
Phòng Thông_tin và Truyền_thông thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Theo điểm b khoản 4 Điều 1 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của các phòng , ban thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyế: ... nhà_nước phối_hợp, liên_hệ với các cá_nhân, cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức bên ngoài nhằm trao_đổi thông_tin, truyền_thông, quảng_bá về tổ_chức và hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước. Nghiên_cứu, đề_xuất các hình_thức và nội_dung tuyên_truyền phù_hợp với đặc_thù của ngành. - Điểm_báo, tổng_hợp tin_tức liên_quan đến hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng, phục_vụ công_tác quản_lý và điều_hành của lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước. - Tham_mưu, giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước tổ_chức và quản_lý Phòng Truyền_thống của Kiểm_toán nhà_nước. - Tham_mưu, giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước tổ_chức các Lễ ký_kết Quy_chế phối_hợp công_tác với các cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức, địa_phương có liên_quan và theo_dõi việc thực_hiện Quy_chế. - Là bộ_phận thường_trực của Cổng thông_tin điện_tử Kiểm_toán nhà_nước, tham_mưu giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước phối_hợp với Ban biên_tập Cổng thông_tin điện_tử Kiểm_toán nhà_nước quản_lý và vận_hành Cổng thông_tin điện_tử của Kiểm_toán nhà_nước theo quy_định của pháp_luật và của Tổng_Kiểm toán nhà_nước. - Thực_hiện việc soạn_thảo, in_ấn các ấn_phẩm truyền_thông của Kiểm_toán nhà_nước. - Đầu_mối phối_hợp với Báo, Tạp_chí trong công_tác tuyên_truyền, phổ_biến các hoạt_động của ngành Kiểm_toán nhà_nước. - Xây_dựng
None
1
Theo điểm b khoản 4 Điều 1 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của các phòng , ban thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 68 / QĐ-KTNN năm 2021 , Phòng Thông_tin và Truyền_thông thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Tham_mưu , giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước tổ_chức thực_hiện công_tác thông_tin , truyền_thông nhằm tuyên_truyền , quảng_bá về tổ_chức và hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước . - Tham_mưu , giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước tổ_chức thực_hiện các hoạt_động tuyên_truyền các chủ_trương , đường_lối của Đảng ; chính_sách pháp_luật của nhà_nước ; các quy_định , nội_quy , quy_chế , chỉ_thị , nghị_quyết của Kiểm_toán nhà_nước và của Tổng_Kiểm toán nhà_nước đến toàn_thể cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trong toàn ngành . - Tham_mưu , giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tổ_chức các sự_kiện , hội_nghị , lễ kỷ_niệm của Kiểm_toán nhà_nước theo quy_định - Là đầu_mối giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước phối_hợp , liên_hệ với các cá_nhân , cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức bên ngoài nhằm trao_đổi thông_tin , truyền_thông , quảng_bá về tổ_chức và hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước . Nghiên_cứu , đề_xuất các hình_thức và nội_dung tuyên_truyền phù_hợp với đặc_thù của ngành . - Điểm_báo , tổng_hợp tin_tức liên_quan đến hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng , phục_vụ công_tác quản_lý và điều_hành của lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước . - Tham_mưu , giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước tổ_chức và quản_lý Phòng Truyền_thống của Kiểm_toán nhà_nước . - Tham_mưu , giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước tổ_chức các Lễ ký_kết Quy_chế phối_hợp công_tác với các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , địa_phương có liên_quan và theo_dõi việc thực_hiện Quy_chế . - Là bộ_phận thường_trực của Cổng thông_tin điện_tử Kiểm_toán nhà_nước , tham_mưu giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước phối_hợp với Ban biên_tập Cổng thông_tin điện_tử Kiểm_toán nhà_nước quản_lý và vận_hành Cổng thông_tin điện_tử của Kiểm_toán nhà_nước theo quy_định của pháp_luật và của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . - Thực_hiện việc soạn_thảo , in_ấn các ấn_phẩm truyền_thông của Kiểm_toán nhà_nước . - Đầu_mối phối_hợp với Báo , Tạp_chí trong công_tác tuyên_truyền , phổ_biến các hoạt_động của ngành Kiểm_toán nhà_nước . - Xây_dựng kế_hoạch công_tác , dự_thảo các báo_cáo hàng tháng , 6 tháng , năm của Phòng trình Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước phê_duyệt và phối_hợp với các phòng , ban trực_thuộc Văn_phòng xây_dựng kế_hoạch công_tác , dự_thảo các báo_cáo , các văn_bản khác của Văn_phòng và của Kiểm_toán nhà_nước liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của phòng . - Phối_hợp với Phòng Thư_ký và Tổng_hợp xây_dựng kế_hoạch , chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn cho công_chức và người lao_động trong đơn_vị và tổ_chức thực_hiện . - Quản_lý công_chức và người lao_động thuộc phòng . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo yêu_cầu của lãnh_đạo Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước .
19,541
Phòng Thông_tin và Truyền_thông thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước có những nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ?
Theo điểm b khoản 4 Điều 1 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của các phòng , ban thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyế: ... soạn_thảo, in_ấn các ấn_phẩm truyền_thông của Kiểm_toán nhà_nước. - Đầu_mối phối_hợp với Báo, Tạp_chí trong công_tác tuyên_truyền, phổ_biến các hoạt_động của ngành Kiểm_toán nhà_nước. - Xây_dựng kế_hoạch công_tác, dự_thảo các báo_cáo hàng tháng, 6 tháng, năm của Phòng trình Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước phê_duyệt và phối_hợp với các phòng, ban trực_thuộc Văn_phòng xây_dựng kế_hoạch công_tác, dự_thảo các báo_cáo, các văn_bản khác của Văn_phòng và của Kiểm_toán nhà_nước liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của phòng. - Phối_hợp với Phòng Thư_ký và Tổng_hợp xây_dựng kế_hoạch, chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn cho công_chức và người lao_động trong đơn_vị và tổ_chức thực_hiện. - Quản_lý công_chức và người lao_động thuộc phòng. - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo yêu_cầu của lãnh_đạo Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước.
None
1
Theo điểm b khoản 4 Điều 1 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của các phòng , ban thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 68 / QĐ-KTNN năm 2021 , Phòng Thông_tin và Truyền_thông thuộc Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Tham_mưu , giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước tổ_chức thực_hiện công_tác thông_tin , truyền_thông nhằm tuyên_truyền , quảng_bá về tổ_chức và hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước . - Tham_mưu , giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước tổ_chức thực_hiện các hoạt_động tuyên_truyền các chủ_trương , đường_lối của Đảng ; chính_sách pháp_luật của nhà_nước ; các quy_định , nội_quy , quy_chế , chỉ_thị , nghị_quyết của Kiểm_toán nhà_nước và của Tổng_Kiểm toán nhà_nước đến toàn_thể cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trong toàn ngành . - Tham_mưu , giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tổ_chức các sự_kiện , hội_nghị , lễ kỷ_niệm của Kiểm_toán nhà_nước theo quy_định - Là đầu_mối giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước phối_hợp , liên_hệ với các cá_nhân , cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức bên ngoài nhằm trao_đổi thông_tin , truyền_thông , quảng_bá về tổ_chức và hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước . Nghiên_cứu , đề_xuất các hình_thức và nội_dung tuyên_truyền phù_hợp với đặc_thù của ngành . - Điểm_báo , tổng_hợp tin_tức liên_quan đến hoạt_động của Kiểm_toán nhà_nước trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng , phục_vụ công_tác quản_lý và điều_hành của lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước . - Tham_mưu , giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước tổ_chức và quản_lý Phòng Truyền_thống của Kiểm_toán nhà_nước . - Tham_mưu , giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước tổ_chức các Lễ ký_kết Quy_chế phối_hợp công_tác với các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức , địa_phương có liên_quan và theo_dõi việc thực_hiện Quy_chế . - Là bộ_phận thường_trực của Cổng thông_tin điện_tử Kiểm_toán nhà_nước , tham_mưu giúp Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước phối_hợp với Ban biên_tập Cổng thông_tin điện_tử Kiểm_toán nhà_nước quản_lý và vận_hành Cổng thông_tin điện_tử của Kiểm_toán nhà_nước theo quy_định của pháp_luật và của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . - Thực_hiện việc soạn_thảo , in_ấn các ấn_phẩm truyền_thông của Kiểm_toán nhà_nước . - Đầu_mối phối_hợp với Báo , Tạp_chí trong công_tác tuyên_truyền , phổ_biến các hoạt_động của ngành Kiểm_toán nhà_nước . - Xây_dựng kế_hoạch công_tác , dự_thảo các báo_cáo hàng tháng , 6 tháng , năm của Phòng trình Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước phê_duyệt và phối_hợp với các phòng , ban trực_thuộc Văn_phòng xây_dựng kế_hoạch công_tác , dự_thảo các báo_cáo , các văn_bản khác của Văn_phòng và của Kiểm_toán nhà_nước liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của phòng . - Phối_hợp với Phòng Thư_ký và Tổng_hợp xây_dựng kế_hoạch , chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ chuyên_môn cho công_chức và người lao_động trong đơn_vị và tổ_chức thực_hiện . - Quản_lý công_chức và người lao_động thuộc phòng . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác theo yêu_cầu của lãnh_đạo Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước .
19,542
Có hình_thức đào_tạo nào cho người đi làm tham_gia học_tập tại trường đại_học không ?
Đào_tạo theo hình_thức vừa làm vừa học Các hình_thức đào_tạo theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học ( Ban_hành kèm theo Thông_tư 08: ... Đào_tạo theo hình_thức vừa làm vừa học Các hình_thức đào_tạo theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học ( Ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT) ( sau đây gọi tắt là Quy_chế ) bao_gồm : ( 1 ) Đào_tạo chính_quy : a ) Các hoạt_động giảng_dạy được thực_hiện tại cơ_sở đào_tạo, riêng những hoạt_động thực_hành, thực_tập, trải_nghiệm thực_tế và giảng_dạy trực_tuyến có_thể thực_hiện ngoài cơ_sở đào_tạo ; b ) Thời_gian tổ_chức hoạt_động giảng_dạy trong khoảng từ 06 giờ đến 20 giờ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 7 ; thời_gian tổ_chức những hoạt_động đặc_thù của chương_trình đào_tạo được thực_hiện theo quy_định của cơ_sở đào_tạo. ( 2 ) Đào_tạo vừa làm vừa học : a ) Các hoạt_động giảng_dạy được thực_hiện tại cơ_sở đào_tạo hoặc tại cơ_sở phối_hợp đào_tạo theo quy_định liên_kết đào_tạo tại Điều 5 của Quy_chế này, riêng những hoạt_động thực_hành, thực_tập, trải_nghiệm thực_tế và giảng_dạy trực_tuyến có_thể thực_hiện ngoài cơ_sở đào_tạo, cơ_sở phối_hợp đào_tạo ; b ) Thời_gian tổ_chức hoạt_động giảng_dạy linh_hoạt trong ngày và trong tuần. ( 3 ) Đối_với các ngành đào_tạo ưu_tiên phục_vụ nguồn nhân_lực phát_triển kinh_tế
None
1
Đào_tạo theo hình_thức vừa làm vừa học Các hình_thức đào_tạo theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học ( Ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT) ( sau đây gọi tắt là Quy_chế ) bao_gồm : ( 1 ) Đào_tạo chính_quy : a ) Các hoạt_động giảng_dạy được thực_hiện tại cơ_sở đào_tạo , riêng những hoạt_động thực_hành , thực_tập , trải_nghiệm thực_tế và giảng_dạy trực_tuyến có_thể thực_hiện ngoài cơ_sở đào_tạo ; b ) Thời_gian tổ_chức hoạt_động giảng_dạy trong khoảng từ 06 giờ đến 20 giờ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 7 ; thời_gian tổ_chức những hoạt_động đặc_thù của chương_trình đào_tạo được thực_hiện theo quy_định của cơ_sở đào_tạo . ( 2 ) Đào_tạo vừa làm vừa học : a ) Các hoạt_động giảng_dạy được thực_hiện tại cơ_sở đào_tạo hoặc tại cơ_sở phối_hợp đào_tạo theo quy_định liên_kết đào_tạo tại Điều 5 của Quy_chế này , riêng những hoạt_động thực_hành , thực_tập , trải_nghiệm thực_tế và giảng_dạy trực_tuyến có_thể thực_hiện ngoài cơ_sở đào_tạo , cơ_sở phối_hợp đào_tạo ; b ) Thời_gian tổ_chức hoạt_động giảng_dạy linh_hoạt trong ngày và trong tuần . ( 3 ) Đối_với các ngành đào_tạo ưu_tiên phục_vụ nguồn nhân_lực phát_triển kinh_tế - xã_hội trong từng giai_đoạn , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có hướng_dẫn thực_hiện các hình_thức đào_tạo phù_hợp . Như_vậy , trường_hợp bạn đã đi làm nhưng vẫn muốn tham_gia học_tập tại trường đại_học thì có_thể tham_gia đào_tạo theo hình_thức vừa làm vừa học .
19,543
Có hình_thức đào_tạo nào cho người đi làm tham_gia học_tập tại trường đại_học không ?
Đào_tạo theo hình_thức vừa làm vừa học Các hình_thức đào_tạo theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học ( Ban_hành kèm theo Thông_tư 08: ... đào_tạo, cơ_sở phối_hợp đào_tạo ; b ) Thời_gian tổ_chức hoạt_động giảng_dạy linh_hoạt trong ngày và trong tuần. ( 3 ) Đối_với các ngành đào_tạo ưu_tiên phục_vụ nguồn nhân_lực phát_triển kinh_tế - xã_hội trong từng giai_đoạn, Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có hướng_dẫn thực_hiện các hình_thức đào_tạo phù_hợp. Như_vậy, trường_hợp bạn đã đi làm nhưng vẫn muốn tham_gia học_tập tại trường đại_học thì có_thể tham_gia đào_tạo theo hình_thức vừa làm vừa học.Đào_tạo theo hình_thức vừa làm vừa học Các hình_thức đào_tạo theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học ( Ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT) ( sau đây gọi tắt là Quy_chế ) bao_gồm : ( 1 ) Đào_tạo chính_quy : a ) Các hoạt_động giảng_dạy được thực_hiện tại cơ_sở đào_tạo, riêng những hoạt_động thực_hành, thực_tập, trải_nghiệm thực_tế và giảng_dạy trực_tuyến có_thể thực_hiện ngoài cơ_sở đào_tạo ; b ) Thời_gian tổ_chức hoạt_động giảng_dạy trong khoảng từ 06 giờ đến 20 giờ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 7 ; thời_gian tổ_chức những hoạt_động đặc_thù của chương_trình đào_tạo được thực_hiện theo quy_định của cơ_sở đào_tạo. ( 2 ) Đào_tạo vừa làm vừa
None
1
Đào_tạo theo hình_thức vừa làm vừa học Các hình_thức đào_tạo theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học ( Ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT) ( sau đây gọi tắt là Quy_chế ) bao_gồm : ( 1 ) Đào_tạo chính_quy : a ) Các hoạt_động giảng_dạy được thực_hiện tại cơ_sở đào_tạo , riêng những hoạt_động thực_hành , thực_tập , trải_nghiệm thực_tế và giảng_dạy trực_tuyến có_thể thực_hiện ngoài cơ_sở đào_tạo ; b ) Thời_gian tổ_chức hoạt_động giảng_dạy trong khoảng từ 06 giờ đến 20 giờ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 7 ; thời_gian tổ_chức những hoạt_động đặc_thù của chương_trình đào_tạo được thực_hiện theo quy_định của cơ_sở đào_tạo . ( 2 ) Đào_tạo vừa làm vừa học : a ) Các hoạt_động giảng_dạy được thực_hiện tại cơ_sở đào_tạo hoặc tại cơ_sở phối_hợp đào_tạo theo quy_định liên_kết đào_tạo tại Điều 5 của Quy_chế này , riêng những hoạt_động thực_hành , thực_tập , trải_nghiệm thực_tế và giảng_dạy trực_tuyến có_thể thực_hiện ngoài cơ_sở đào_tạo , cơ_sở phối_hợp đào_tạo ; b ) Thời_gian tổ_chức hoạt_động giảng_dạy linh_hoạt trong ngày và trong tuần . ( 3 ) Đối_với các ngành đào_tạo ưu_tiên phục_vụ nguồn nhân_lực phát_triển kinh_tế - xã_hội trong từng giai_đoạn , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có hướng_dẫn thực_hiện các hình_thức đào_tạo phù_hợp . Như_vậy , trường_hợp bạn đã đi làm nhưng vẫn muốn tham_gia học_tập tại trường đại_học thì có_thể tham_gia đào_tạo theo hình_thức vừa làm vừa học .
19,544
Có hình_thức đào_tạo nào cho người đi làm tham_gia học_tập tại trường đại_học không ?
Đào_tạo theo hình_thức vừa làm vừa học Các hình_thức đào_tạo theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học ( Ban_hành kèm theo Thông_tư 08: ... trong tuần từ thứ 2 đến thứ 7 ; thời_gian tổ_chức những hoạt_động đặc_thù của chương_trình đào_tạo được thực_hiện theo quy_định của cơ_sở đào_tạo. ( 2 ) Đào_tạo vừa làm vừa học : a ) Các hoạt_động giảng_dạy được thực_hiện tại cơ_sở đào_tạo hoặc tại cơ_sở phối_hợp đào_tạo theo quy_định liên_kết đào_tạo tại Điều 5 của Quy_chế này, riêng những hoạt_động thực_hành, thực_tập, trải_nghiệm thực_tế và giảng_dạy trực_tuyến có_thể thực_hiện ngoài cơ_sở đào_tạo, cơ_sở phối_hợp đào_tạo ; b ) Thời_gian tổ_chức hoạt_động giảng_dạy linh_hoạt trong ngày và trong tuần. ( 3 ) Đối_với các ngành đào_tạo ưu_tiên phục_vụ nguồn nhân_lực phát_triển kinh_tế - xã_hội trong từng giai_đoạn, Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có hướng_dẫn thực_hiện các hình_thức đào_tạo phù_hợp. Như_vậy, trường_hợp bạn đã đi làm nhưng vẫn muốn tham_gia học_tập tại trường đại_học thì có_thể tham_gia đào_tạo theo hình_thức vừa làm vừa học.
None
1
Đào_tạo theo hình_thức vừa làm vừa học Các hình_thức đào_tạo theo quy_định tại Điều 4 Quy_chế đào_tạo trình_độ đại_học ( Ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BGDĐT) ( sau đây gọi tắt là Quy_chế ) bao_gồm : ( 1 ) Đào_tạo chính_quy : a ) Các hoạt_động giảng_dạy được thực_hiện tại cơ_sở đào_tạo , riêng những hoạt_động thực_hành , thực_tập , trải_nghiệm thực_tế và giảng_dạy trực_tuyến có_thể thực_hiện ngoài cơ_sở đào_tạo ; b ) Thời_gian tổ_chức hoạt_động giảng_dạy trong khoảng từ 06 giờ đến 20 giờ các ngày trong tuần từ thứ 2 đến thứ 7 ; thời_gian tổ_chức những hoạt_động đặc_thù của chương_trình đào_tạo được thực_hiện theo quy_định của cơ_sở đào_tạo . ( 2 ) Đào_tạo vừa làm vừa học : a ) Các hoạt_động giảng_dạy được thực_hiện tại cơ_sở đào_tạo hoặc tại cơ_sở phối_hợp đào_tạo theo quy_định liên_kết đào_tạo tại Điều 5 của Quy_chế này , riêng những hoạt_động thực_hành , thực_tập , trải_nghiệm thực_tế và giảng_dạy trực_tuyến có_thể thực_hiện ngoài cơ_sở đào_tạo , cơ_sở phối_hợp đào_tạo ; b ) Thời_gian tổ_chức hoạt_động giảng_dạy linh_hoạt trong ngày và trong tuần . ( 3 ) Đối_với các ngành đào_tạo ưu_tiên phục_vụ nguồn nhân_lực phát_triển kinh_tế - xã_hội trong từng giai_đoạn , Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có hướng_dẫn thực_hiện các hình_thức đào_tạo phù_hợp . Như_vậy , trường_hợp bạn đã đi làm nhưng vẫn muốn tham_gia học_tập tại trường đại_học thì có_thể tham_gia đào_tạo theo hình_thức vừa làm vừa học .
19,545
Trường đại_học có_thể liên_kết đào_tạo không ?
Tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế , việc liên_kết đào_tạo của trường đại_học được quy_định như sau : ... " Điều 5 . Liên_kết đào_tạo 1 . Liên_kết đào_tạo chỉ thực_hiện đối_với hình_thức vừa làm vừa học theo quy_định tại khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại học và theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này . Không thực_hiện việc liên_kết đào_tạo đối_với các ngành thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ có cấp chứng_chỉ hành_nghề . " Theo đó , đối_với hệ vừa làm vừa học và các hình_thức đào_tạo khác , chương_trình liên_kết đào_tạo có_thể được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Tại khoản 1 Điều 5 Quy_chế , việc liên_kết đào_tạo của trường đại_học được quy_định như sau : " Điều 5 . Liên_kết đào_tạo 1 . Liên_kết đào_tạo chỉ thực_hiện đối_với hình_thức vừa làm vừa học theo quy_định tại khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật_Giáo_dục đại học và theo quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều này . Không thực_hiện việc liên_kết đào_tạo đối_với các ngành thuộc lĩnh_vực sức_khoẻ có cấp chứng_chỉ hành_nghề . " Theo đó , đối_với hệ vừa làm vừa học và các hình_thức đào_tạo khác , chương_trình liên_kết đào_tạo có_thể được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật .
19,546
Các chủ_thể trong chương_trình liên_kết đào_tạo cần đảm_bảo những yêu_cầu nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 5 Quy_chế , các yêu_cầu đối_với cơ_sở chủ_trì đào_tạo , cơ_sở phối_hợp đào_tạo và các bên tham_g: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 5 Quy_chế, các yêu_cầu đối_với cơ_sở chủ_trì đào_tạo, cơ_sở phối_hợp đào_tạo và các bên tham_gia liên_kết đào_tạo được quy_định như sau : ( 1 ) Các yêu_cầu tối_thiểu đối_với cơ_sở chủ_trì đào_tạo a ) Đã được công_nhận đạt tiêu_chuẩn chất_lượng cơ_sở giáo_dục đại_học bởi tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục hợp_pháp và còn hiệu_lực theo quy_định ; b ) Chương_trình đào_tạo dự_kiến liên_kết đào_tạo đã được tổ_chức thực_hiện tối_thiểu 03 khoá liên_tục theo hình_thức chính_quy ; từ_khoá tuyển_sinh năm 2024 yêu_cầu chương_trình đào_tạo đã được công_nhận đạt chuẩn chất_lượng theo quy_định hiện_hành ; c ) Bảo_đảm đội_ngũ giảng_viên cơ_hữu giảng_dạy tối_thiểu 70% nội_dung, khối_lượng chương_trình đào_tạo ; d ) Đã ban_hành quy_định về liên_kết và đã thẩm_định các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng của cơ_sở phối_hợp đào_tạo ; đ ) Các cơ_sở đào_tạo thuộc Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an không áp_dụng điểm a, điểm b khoản này, nhưng chỉ được liên_kết đào_tạo với cơ_sở giáo_dục thuộc cùng bộ quản_lý trực_tiếp và phải có văn_bản giao nhiệm_vụ liên_kết đào_tạo của bộ quản_lý trực_tiếp. ( 2 ) Các yêu_cầu tối_thiểu của cơ_sở phối_hợp đào_tạo a ) Đáp_ứng các
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 5 Quy_chế , các yêu_cầu đối_với cơ_sở chủ_trì đào_tạo , cơ_sở phối_hợp đào_tạo và các bên tham_gia liên_kết đào_tạo được quy_định như sau : ( 1 ) Các yêu_cầu tối_thiểu đối_với cơ_sở chủ_trì đào_tạo a ) Đã được công_nhận đạt tiêu_chuẩn chất_lượng cơ_sở giáo_dục đại_học bởi tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục hợp_pháp và còn hiệu_lực theo quy_định ; b ) Chương_trình đào_tạo dự_kiến liên_kết đào_tạo đã được tổ_chức thực_hiện tối_thiểu 03 khoá liên_tục theo hình_thức chính_quy ; từ_khoá tuyển_sinh năm 2024 yêu_cầu chương_trình đào_tạo đã được công_nhận đạt chuẩn chất_lượng theo quy_định hiện_hành ; c ) Bảo_đảm đội_ngũ giảng_viên cơ_hữu giảng_dạy tối_thiểu 70% nội_dung , khối_lượng chương_trình đào_tạo ; d ) Đã ban_hành quy_định về liên_kết và đã thẩm_định các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng của cơ_sở phối_hợp đào_tạo ; đ ) Các cơ_sở đào_tạo thuộc Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an không áp_dụng điểm a , điểm b khoản này , nhưng chỉ được liên_kết đào_tạo với cơ_sở giáo_dục thuộc cùng bộ quản_lý trực_tiếp và phải có văn_bản giao nhiệm_vụ liên_kết đào_tạo của bộ quản_lý trực_tiếp . ( 2 ) Các yêu_cầu tối_thiểu của cơ_sở phối_hợp đào_tạo a ) Đáp_ứng các yêu_cầu về môi_trường sư_phạm , cơ_sở vật_chất , thiết_bị , thư_viện và cán_bộ quản_lý theo yêu_cầu của chương_trình đào_tạo ; b ) Đã có báo_cáo tự đánh_giá chất_lượng cơ_sở giáo_dục gửi về cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; từ_khoá tuyển_sinh năm 2024 yêu_cầu đã được công_nhận đạt tiêu_chuẩn chất_lượng cơ_sở giáo_dục theo quy_định hiện_hành , trừ các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng thuộc Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an . ( 3 ) Trách_nhiệm của các bên tham_gia liên_kết đào_tạo a ) Cơ_sở chủ_trì đào_tạo và cơ_sở phối_hợp đào_tạo chịu trách_nhiệm ký_kết hợp_đồng liên_kết đào_tạo , thoả_thuận cụ_thể về quyền và trách_nhiệm của các bên trong việc phối_hợp tổ_chức thực_hiện , quản_lý quá_trình dạy_học bảo_đảm chất_lượng đào_tạo và thực_hiện nội_dung đã thoả_thuận phù_hợp với các quy_định của Quy_chế này và các quy_định pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Cơ_sở chủ_trì đào_tạo chịu trách_nhiệm quản_lý chất_lượng đào_tạo ; báo_cáo hoạt_động liên_kết đào_tạo với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi liên_kết đào_tạo trước khi tổ_chức tuyển_sinh ; nếu cơ_sở phối_hợp đào_tạo không đáp_ứng được các yêu_cầu về bảo_đảm chất_lượng theo quy_định của học_phần hoặc của chương_trình đào_tạo thì phải chuyển sinh_viên về cơ_sở chủ_trì liên_kết để tiếp_tục đào_tạo theo quy_định và bảo_đảm quyền_lợi cho sinh_viên ; c ) Cơ_sở phối_hợp đào_tạo có trách_nhiệm cùng cơ_sở chủ_trì đào_tạo bảo_đảm đủ điều_kiện cơ_sở vật_chất thực_hiện đào_tạo ; tham_gia quản_lý , giảng_dạy , theo thoả_thuận giữa hai bên ; d ) Cơ_sở chủ_trì đào_tạo , cơ_sở phối_hợp đào_tạo chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc thực_hiện hợp_đồng liên_kết đào_tạo ; thực_hiện các quy_chế về tuyển_sinh , đào_tạo ; bảo_đảm quyền_lợi chính_đáng cho giảng_viên , sinh_viên trong suốt quá_trình thực_hiện hoạt_động đào_tạo . Như_vậy , người đã đi làm có_thể tham_gia đào_tạo tại trường đại_học theo hình_thức vừa làm vừa học . Cơ_sở đào_tạo sẽ sắp_xếp thời_gian giảng_dạy trong ngày và trong tuần sao cho phù_hợp với người học , đảm_bảo tính thuận_tiện . Bên cạnh đó , đối_với trường_hợp tiến_hành liên_kết đào_tạo với các cơ_sở khác , mỗi bên cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu như trên để hoạt_động liên_kết được diễn ra_hiệu quả nhất .
19,547
Các chủ_thể trong chương_trình liên_kết đào_tạo cần đảm_bảo những yêu_cầu nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 5 Quy_chế , các yêu_cầu đối_với cơ_sở chủ_trì đào_tạo , cơ_sở phối_hợp đào_tạo và các bên tham_g: ... thuộc cùng bộ quản_lý trực_tiếp và phải có văn_bản giao nhiệm_vụ liên_kết đào_tạo của bộ quản_lý trực_tiếp. ( 2 ) Các yêu_cầu tối_thiểu của cơ_sở phối_hợp đào_tạo a ) Đáp_ứng các yêu_cầu về môi_trường sư_phạm, cơ_sở vật_chất, thiết_bị, thư_viện và cán_bộ quản_lý theo yêu_cầu của chương_trình đào_tạo ; b ) Đã có báo_cáo tự đánh_giá chất_lượng cơ_sở giáo_dục gửi về cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; từ_khoá tuyển_sinh năm 2024 yêu_cầu đã được công_nhận đạt tiêu_chuẩn chất_lượng cơ_sở giáo_dục theo quy_định hiện_hành, trừ các cơ_sở đào_tạo, bồi_dưỡng thuộc Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an. ( 3 ) Trách_nhiệm của các bên tham_gia liên_kết đào_tạo a ) Cơ_sở chủ_trì đào_tạo và cơ_sở phối_hợp đào_tạo chịu trách_nhiệm ký_kết hợp_đồng liên_kết đào_tạo, thoả_thuận cụ_thể về quyền và trách_nhiệm của các bên trong việc phối_hợp tổ_chức thực_hiện, quản_lý quá_trình dạy_học bảo_đảm chất_lượng đào_tạo và thực_hiện nội_dung đã thoả_thuận phù_hợp với các quy_định của Quy_chế này và các quy_định pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Cơ_sở chủ_trì đào_tạo chịu trách_nhiệm quản_lý chất_lượng đào_tạo ; báo_cáo hoạt_động liên_kết đào_tạo với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi liên_kết đào_tạo trước khi tổ_chức tuyển_sinh ; nếu cơ_sở phối_hợp đào_tạo không
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 5 Quy_chế , các yêu_cầu đối_với cơ_sở chủ_trì đào_tạo , cơ_sở phối_hợp đào_tạo và các bên tham_gia liên_kết đào_tạo được quy_định như sau : ( 1 ) Các yêu_cầu tối_thiểu đối_với cơ_sở chủ_trì đào_tạo a ) Đã được công_nhận đạt tiêu_chuẩn chất_lượng cơ_sở giáo_dục đại_học bởi tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục hợp_pháp và còn hiệu_lực theo quy_định ; b ) Chương_trình đào_tạo dự_kiến liên_kết đào_tạo đã được tổ_chức thực_hiện tối_thiểu 03 khoá liên_tục theo hình_thức chính_quy ; từ_khoá tuyển_sinh năm 2024 yêu_cầu chương_trình đào_tạo đã được công_nhận đạt chuẩn chất_lượng theo quy_định hiện_hành ; c ) Bảo_đảm đội_ngũ giảng_viên cơ_hữu giảng_dạy tối_thiểu 70% nội_dung , khối_lượng chương_trình đào_tạo ; d ) Đã ban_hành quy_định về liên_kết và đã thẩm_định các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng của cơ_sở phối_hợp đào_tạo ; đ ) Các cơ_sở đào_tạo thuộc Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an không áp_dụng điểm a , điểm b khoản này , nhưng chỉ được liên_kết đào_tạo với cơ_sở giáo_dục thuộc cùng bộ quản_lý trực_tiếp và phải có văn_bản giao nhiệm_vụ liên_kết đào_tạo của bộ quản_lý trực_tiếp . ( 2 ) Các yêu_cầu tối_thiểu của cơ_sở phối_hợp đào_tạo a ) Đáp_ứng các yêu_cầu về môi_trường sư_phạm , cơ_sở vật_chất , thiết_bị , thư_viện và cán_bộ quản_lý theo yêu_cầu của chương_trình đào_tạo ; b ) Đã có báo_cáo tự đánh_giá chất_lượng cơ_sở giáo_dục gửi về cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; từ_khoá tuyển_sinh năm 2024 yêu_cầu đã được công_nhận đạt tiêu_chuẩn chất_lượng cơ_sở giáo_dục theo quy_định hiện_hành , trừ các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng thuộc Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an . ( 3 ) Trách_nhiệm của các bên tham_gia liên_kết đào_tạo a ) Cơ_sở chủ_trì đào_tạo và cơ_sở phối_hợp đào_tạo chịu trách_nhiệm ký_kết hợp_đồng liên_kết đào_tạo , thoả_thuận cụ_thể về quyền và trách_nhiệm của các bên trong việc phối_hợp tổ_chức thực_hiện , quản_lý quá_trình dạy_học bảo_đảm chất_lượng đào_tạo và thực_hiện nội_dung đã thoả_thuận phù_hợp với các quy_định của Quy_chế này và các quy_định pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Cơ_sở chủ_trì đào_tạo chịu trách_nhiệm quản_lý chất_lượng đào_tạo ; báo_cáo hoạt_động liên_kết đào_tạo với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi liên_kết đào_tạo trước khi tổ_chức tuyển_sinh ; nếu cơ_sở phối_hợp đào_tạo không đáp_ứng được các yêu_cầu về bảo_đảm chất_lượng theo quy_định của học_phần hoặc của chương_trình đào_tạo thì phải chuyển sinh_viên về cơ_sở chủ_trì liên_kết để tiếp_tục đào_tạo theo quy_định và bảo_đảm quyền_lợi cho sinh_viên ; c ) Cơ_sở phối_hợp đào_tạo có trách_nhiệm cùng cơ_sở chủ_trì đào_tạo bảo_đảm đủ điều_kiện cơ_sở vật_chất thực_hiện đào_tạo ; tham_gia quản_lý , giảng_dạy , theo thoả_thuận giữa hai bên ; d ) Cơ_sở chủ_trì đào_tạo , cơ_sở phối_hợp đào_tạo chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc thực_hiện hợp_đồng liên_kết đào_tạo ; thực_hiện các quy_chế về tuyển_sinh , đào_tạo ; bảo_đảm quyền_lợi chính_đáng cho giảng_viên , sinh_viên trong suốt quá_trình thực_hiện hoạt_động đào_tạo . Như_vậy , người đã đi làm có_thể tham_gia đào_tạo tại trường đại_học theo hình_thức vừa làm vừa học . Cơ_sở đào_tạo sẽ sắp_xếp thời_gian giảng_dạy trong ngày và trong tuần sao cho phù_hợp với người học , đảm_bảo tính thuận_tiện . Bên cạnh đó , đối_với trường_hợp tiến_hành liên_kết đào_tạo với các cơ_sở khác , mỗi bên cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu như trên để hoạt_động liên_kết được diễn ra_hiệu quả nhất .
19,548
Các chủ_thể trong chương_trình liên_kết đào_tạo cần đảm_bảo những yêu_cầu nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 5 Quy_chế , các yêu_cầu đối_với cơ_sở chủ_trì đào_tạo , cơ_sở phối_hợp đào_tạo và các bên tham_g: ... b ) Cơ_sở chủ_trì đào_tạo chịu trách_nhiệm quản_lý chất_lượng đào_tạo ; báo_cáo hoạt_động liên_kết đào_tạo với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi liên_kết đào_tạo trước khi tổ_chức tuyển_sinh ; nếu cơ_sở phối_hợp đào_tạo không đáp_ứng được các yêu_cầu về bảo_đảm chất_lượng theo quy_định của học_phần hoặc của chương_trình đào_tạo thì phải chuyển sinh_viên về cơ_sở chủ_trì liên_kết để tiếp_tục đào_tạo theo quy_định và bảo_đảm quyền_lợi cho sinh_viên ; c ) Cơ_sở phối_hợp đào_tạo có trách_nhiệm cùng cơ_sở chủ_trì đào_tạo bảo_đảm đủ điều_kiện cơ_sở vật_chất thực_hiện đào_tạo ; tham_gia quản_lý, giảng_dạy, theo thoả_thuận giữa hai bên ; d ) Cơ_sở chủ_trì đào_tạo, cơ_sở phối_hợp đào_tạo chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc thực_hiện hợp_đồng liên_kết đào_tạo ; thực_hiện các quy_chế về tuyển_sinh, đào_tạo ; bảo_đảm quyền_lợi chính_đáng cho giảng_viên, sinh_viên trong suốt quá_trình thực_hiện hoạt_động đào_tạo. Như_vậy, người đã đi làm có_thể tham_gia đào_tạo tại trường đại_học theo hình_thức vừa làm vừa học. Cơ_sở đào_tạo sẽ sắp_xếp thời_gian giảng_dạy trong ngày và trong tuần sao cho phù_hợp với người học, đảm_bảo tính thuận_tiện. Bên cạnh đó, đối_với trường_hợp tiến_hành liên_kết đào_tạo với các cơ_sở khác, mỗi bên cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 5 Quy_chế , các yêu_cầu đối_với cơ_sở chủ_trì đào_tạo , cơ_sở phối_hợp đào_tạo và các bên tham_gia liên_kết đào_tạo được quy_định như sau : ( 1 ) Các yêu_cầu tối_thiểu đối_với cơ_sở chủ_trì đào_tạo a ) Đã được công_nhận đạt tiêu_chuẩn chất_lượng cơ_sở giáo_dục đại_học bởi tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục hợp_pháp và còn hiệu_lực theo quy_định ; b ) Chương_trình đào_tạo dự_kiến liên_kết đào_tạo đã được tổ_chức thực_hiện tối_thiểu 03 khoá liên_tục theo hình_thức chính_quy ; từ_khoá tuyển_sinh năm 2024 yêu_cầu chương_trình đào_tạo đã được công_nhận đạt chuẩn chất_lượng theo quy_định hiện_hành ; c ) Bảo_đảm đội_ngũ giảng_viên cơ_hữu giảng_dạy tối_thiểu 70% nội_dung , khối_lượng chương_trình đào_tạo ; d ) Đã ban_hành quy_định về liên_kết và đã thẩm_định các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng của cơ_sở phối_hợp đào_tạo ; đ ) Các cơ_sở đào_tạo thuộc Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an không áp_dụng điểm a , điểm b khoản này , nhưng chỉ được liên_kết đào_tạo với cơ_sở giáo_dục thuộc cùng bộ quản_lý trực_tiếp và phải có văn_bản giao nhiệm_vụ liên_kết đào_tạo của bộ quản_lý trực_tiếp . ( 2 ) Các yêu_cầu tối_thiểu của cơ_sở phối_hợp đào_tạo a ) Đáp_ứng các yêu_cầu về môi_trường sư_phạm , cơ_sở vật_chất , thiết_bị , thư_viện và cán_bộ quản_lý theo yêu_cầu của chương_trình đào_tạo ; b ) Đã có báo_cáo tự đánh_giá chất_lượng cơ_sở giáo_dục gửi về cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; từ_khoá tuyển_sinh năm 2024 yêu_cầu đã được công_nhận đạt tiêu_chuẩn chất_lượng cơ_sở giáo_dục theo quy_định hiện_hành , trừ các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng thuộc Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an . ( 3 ) Trách_nhiệm của các bên tham_gia liên_kết đào_tạo a ) Cơ_sở chủ_trì đào_tạo và cơ_sở phối_hợp đào_tạo chịu trách_nhiệm ký_kết hợp_đồng liên_kết đào_tạo , thoả_thuận cụ_thể về quyền và trách_nhiệm của các bên trong việc phối_hợp tổ_chức thực_hiện , quản_lý quá_trình dạy_học bảo_đảm chất_lượng đào_tạo và thực_hiện nội_dung đã thoả_thuận phù_hợp với các quy_định của Quy_chế này và các quy_định pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Cơ_sở chủ_trì đào_tạo chịu trách_nhiệm quản_lý chất_lượng đào_tạo ; báo_cáo hoạt_động liên_kết đào_tạo với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi liên_kết đào_tạo trước khi tổ_chức tuyển_sinh ; nếu cơ_sở phối_hợp đào_tạo không đáp_ứng được các yêu_cầu về bảo_đảm chất_lượng theo quy_định của học_phần hoặc của chương_trình đào_tạo thì phải chuyển sinh_viên về cơ_sở chủ_trì liên_kết để tiếp_tục đào_tạo theo quy_định và bảo_đảm quyền_lợi cho sinh_viên ; c ) Cơ_sở phối_hợp đào_tạo có trách_nhiệm cùng cơ_sở chủ_trì đào_tạo bảo_đảm đủ điều_kiện cơ_sở vật_chất thực_hiện đào_tạo ; tham_gia quản_lý , giảng_dạy , theo thoả_thuận giữa hai bên ; d ) Cơ_sở chủ_trì đào_tạo , cơ_sở phối_hợp đào_tạo chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc thực_hiện hợp_đồng liên_kết đào_tạo ; thực_hiện các quy_chế về tuyển_sinh , đào_tạo ; bảo_đảm quyền_lợi chính_đáng cho giảng_viên , sinh_viên trong suốt quá_trình thực_hiện hoạt_động đào_tạo . Như_vậy , người đã đi làm có_thể tham_gia đào_tạo tại trường đại_học theo hình_thức vừa làm vừa học . Cơ_sở đào_tạo sẽ sắp_xếp thời_gian giảng_dạy trong ngày và trong tuần sao cho phù_hợp với người học , đảm_bảo tính thuận_tiện . Bên cạnh đó , đối_với trường_hợp tiến_hành liên_kết đào_tạo với các cơ_sở khác , mỗi bên cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu như trên để hoạt_động liên_kết được diễn ra_hiệu quả nhất .
19,549
Các chủ_thể trong chương_trình liên_kết đào_tạo cần đảm_bảo những yêu_cầu nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 5 Quy_chế , các yêu_cầu đối_với cơ_sở chủ_trì đào_tạo , cơ_sở phối_hợp đào_tạo và các bên tham_g: ... sao cho phù_hợp với người học, đảm_bảo tính thuận_tiện. Bên cạnh đó, đối_với trường_hợp tiến_hành liên_kết đào_tạo với các cơ_sở khác, mỗi bên cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu như trên để hoạt_động liên_kết được diễn ra_hiệu quả nhất.
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 , khoản 3 và khoản 4 Điều 5 Quy_chế , các yêu_cầu đối_với cơ_sở chủ_trì đào_tạo , cơ_sở phối_hợp đào_tạo và các bên tham_gia liên_kết đào_tạo được quy_định như sau : ( 1 ) Các yêu_cầu tối_thiểu đối_với cơ_sở chủ_trì đào_tạo a ) Đã được công_nhận đạt tiêu_chuẩn chất_lượng cơ_sở giáo_dục đại_học bởi tổ_chức kiểm_định chất_lượng giáo_dục hợp_pháp và còn hiệu_lực theo quy_định ; b ) Chương_trình đào_tạo dự_kiến liên_kết đào_tạo đã được tổ_chức thực_hiện tối_thiểu 03 khoá liên_tục theo hình_thức chính_quy ; từ_khoá tuyển_sinh năm 2024 yêu_cầu chương_trình đào_tạo đã được công_nhận đạt chuẩn chất_lượng theo quy_định hiện_hành ; c ) Bảo_đảm đội_ngũ giảng_viên cơ_hữu giảng_dạy tối_thiểu 70% nội_dung , khối_lượng chương_trình đào_tạo ; d ) Đã ban_hành quy_định về liên_kết và đã thẩm_định các điều_kiện bảo_đảm chất_lượng của cơ_sở phối_hợp đào_tạo ; đ ) Các cơ_sở đào_tạo thuộc Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an không áp_dụng điểm a , điểm b khoản này , nhưng chỉ được liên_kết đào_tạo với cơ_sở giáo_dục thuộc cùng bộ quản_lý trực_tiếp và phải có văn_bản giao nhiệm_vụ liên_kết đào_tạo của bộ quản_lý trực_tiếp . ( 2 ) Các yêu_cầu tối_thiểu của cơ_sở phối_hợp đào_tạo a ) Đáp_ứng các yêu_cầu về môi_trường sư_phạm , cơ_sở vật_chất , thiết_bị , thư_viện và cán_bộ quản_lý theo yêu_cầu của chương_trình đào_tạo ; b ) Đã có báo_cáo tự đánh_giá chất_lượng cơ_sở giáo_dục gửi về cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định ; từ_khoá tuyển_sinh năm 2024 yêu_cầu đã được công_nhận đạt tiêu_chuẩn chất_lượng cơ_sở giáo_dục theo quy_định hiện_hành , trừ các cơ_sở đào_tạo , bồi_dưỡng thuộc Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an . ( 3 ) Trách_nhiệm của các bên tham_gia liên_kết đào_tạo a ) Cơ_sở chủ_trì đào_tạo và cơ_sở phối_hợp đào_tạo chịu trách_nhiệm ký_kết hợp_đồng liên_kết đào_tạo , thoả_thuận cụ_thể về quyền và trách_nhiệm của các bên trong việc phối_hợp tổ_chức thực_hiện , quản_lý quá_trình dạy_học bảo_đảm chất_lượng đào_tạo và thực_hiện nội_dung đã thoả_thuận phù_hợp với các quy_định của Quy_chế này và các quy_định pháp_luật khác có liên_quan ; b ) Cơ_sở chủ_trì đào_tạo chịu trách_nhiệm quản_lý chất_lượng đào_tạo ; báo_cáo hoạt_động liên_kết đào_tạo với Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi liên_kết đào_tạo trước khi tổ_chức tuyển_sinh ; nếu cơ_sở phối_hợp đào_tạo không đáp_ứng được các yêu_cầu về bảo_đảm chất_lượng theo quy_định của học_phần hoặc của chương_trình đào_tạo thì phải chuyển sinh_viên về cơ_sở chủ_trì liên_kết để tiếp_tục đào_tạo theo quy_định và bảo_đảm quyền_lợi cho sinh_viên ; c ) Cơ_sở phối_hợp đào_tạo có trách_nhiệm cùng cơ_sở chủ_trì đào_tạo bảo_đảm đủ điều_kiện cơ_sở vật_chất thực_hiện đào_tạo ; tham_gia quản_lý , giảng_dạy , theo thoả_thuận giữa hai bên ; d ) Cơ_sở chủ_trì đào_tạo , cơ_sở phối_hợp đào_tạo chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc thực_hiện hợp_đồng liên_kết đào_tạo ; thực_hiện các quy_chế về tuyển_sinh , đào_tạo ; bảo_đảm quyền_lợi chính_đáng cho giảng_viên , sinh_viên trong suốt quá_trình thực_hiện hoạt_động đào_tạo . Như_vậy , người đã đi làm có_thể tham_gia đào_tạo tại trường đại_học theo hình_thức vừa làm vừa học . Cơ_sở đào_tạo sẽ sắp_xếp thời_gian giảng_dạy trong ngày và trong tuần sao cho phù_hợp với người học , đảm_bảo tính thuận_tiện . Bên cạnh đó , đối_với trường_hợp tiến_hành liên_kết đào_tạo với các cơ_sở khác , mỗi bên cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu như trên để hoạt_động liên_kết được diễn ra_hiệu quả nhất .
19,550
Công_tác thanh_tra hành_chính năm 2023 được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 1.1 Mục 1 Công_văn 4388 / LĐTBXH-TTr năm 2022 quy_định việc thực_hiện thanh_tra hành_chính năm 2023 như sau : ... Thanh_tra việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , công_vụ của tổ_chức và cá_nhân ; công_tác quản_lý tài_chính , tài_sản , đầu_tư xây_dựng_cơ_bản ; công_tác phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực .
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 1.1 Mục 1 Công_văn 4388 / LĐTBXH-TTr năm 2022 quy_định việc thực_hiện thanh_tra hành_chính năm 2023 như sau : Thanh_tra việc thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ , công_vụ của tổ_chức và cá_nhân ; công_tác quản_lý tài_chính , tài_sản , đầu_tư xây_dựng_cơ_bản ; công_tác phòng_chống tham_nhũng , tiêu_cực .
19,551
Công_tác thanh_tra , kiểm_tra chuyên_ngành năm 2023 được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 1.2 Mục 1 Công_văn 4388 / LĐTBXH-TTr năm 2022 quy_định việc thực_hiện thanh_tra , kiểm_tra chuyên_ngành năm 2023 như sau : ... - Đối_với lĩnh_vực bảo_hiểm_xã_hội : Năm 2023, toàn_quốc tập_trung thanh_tra việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh, cấp huyện ; thanh_tra toàn_bộ doanh_nghiệp / đơn_vị nợ_đọng, trốn đóng, chậm đóng, xử_lý nghiêm theo quy_định pháp_luật đối_với 100% doanh_nghiệp / đơn_vị có hành_vi vi_phạm trên địa_bàn quản_lý. - Đối_với lĩnh_vực lao_động, an_toàn, vệ_sinh lao_động : + Thanh_tra việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật lao_động, an_toàn, vệ_sinh lao_động tại các đơn_vị, doanh_nghiệp hoạt_động trong các lĩnh_vực nhiều nguy_cơ mất an_toàn_lao_động, tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, tập_trung lĩnh_vực sản_xuất thép ; hoá_chất ; xây_dựng và sản_xuất vật_liệu xây_dựng ; sử_dụng nhiều máy, thiết_bị, vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; lĩnh_vực có nguy_cơ phát_sinh bệnh_nghề_nghiệp, yếu_tố gây nguy_hiểm cho người lao_động ; sử_dụng nhiều lao_động làm công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm và đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm. + Tiếp_tục triển_khai, hướng_dẫn tự kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật lao_động trên trang thông_tin điện_tử http://tukiemtraphapluatlaodong.gov.vn theo quy_định tại Thông_tư 17/2018/TT-BLĐTBXH ngày
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 1.2 Mục 1 Công_văn 4388 / LĐTBXH-TTr năm 2022 quy_định việc thực_hiện thanh_tra , kiểm_tra chuyên_ngành năm 2023 như sau : - Đối_với lĩnh_vực bảo_hiểm_xã_hội : Năm 2023 , toàn_quốc tập_trung thanh_tra việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh , cấp huyện ; thanh_tra toàn_bộ doanh_nghiệp / đơn_vị nợ_đọng , trốn đóng , chậm đóng , xử_lý nghiêm theo quy_định pháp_luật đối_với 100% doanh_nghiệp / đơn_vị có hành_vi vi_phạm trên địa_bàn quản_lý . - Đối_với lĩnh_vực lao_động , an_toàn , vệ_sinh lao_động : + Thanh_tra việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật lao_động , an_toàn , vệ_sinh lao_động tại các đơn_vị , doanh_nghiệp hoạt_động trong các lĩnh_vực nhiều nguy_cơ mất an_toàn_lao_động , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , tập_trung lĩnh_vực sản_xuất thép ; hoá_chất ; xây_dựng và sản_xuất vật_liệu xây_dựng ; sử_dụng nhiều máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; lĩnh_vực có nguy_cơ phát_sinh bệnh_nghề_nghiệp , yếu_tố gây nguy_hiểm cho người lao_động ; sử_dụng nhiều lao_động làm công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm và đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . + Tiếp_tục triển_khai , hướng_dẫn tự kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật lao_động trên trang thông_tin điện_tử http://tukiemtraphapluatlaodong.gov.vn theo quy_định tại Thông_tư 17/2018/TT-BLĐTBXH ngày 17/10/2018 của Bộ_trưởng Bộ LĐTBXH ; tổng_hợp tình_hình tự kiểm_tra tại các cơ_sở lao_động đóng trên địa_bàn báo_cáo Thanh_tra Bộ LĐTBXH . - Đối_với lĩnh_vực người có công : Thanh_tra việc xét_duyệt , xác_nhận hồ_sơ bệnh_binh , hồ_sơ thương_binh xác_lập theo Thông_tư liên_tịch 20/2 000 / TTLT-BLĐTBXH-BYT ngày 20/9/2000 ; việc quản_lý , sử_dụng nguồn kinh_phí ưu_đãi người có công với cách_mạng ; thanh_tra việc thực_hiện chính_sách đối_với người hoạt_động kháng_chiến và con_đẻ của họ bị nhiễm chất_độc hoá_học ; công_tác mộ liệt_sĩ , công_trình ghi công liệt_sĩ ; việc quản_lý , sử_dụng nguồn kinh_phí ưu_đãi người có công với cách_mạng . - Đối_với lĩnh_vực trẻ_em : Thanh_tra việc thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về quyền trẻ_em và phòng , chống xâm_hại trẻ_em ; việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về chăm_sóc , bảo_vệ trẻ_em tại các cơ_sở trợ_giúp xã_hội ; kiểm_tra , xác_minh tại các cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thuộc khu_vực kinh_tế phi chính_thức có sử_dụng lao_động chưa thành_niên . - Đối_với lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp : Thanh_tra việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật giáo_dục nghề_nghiệp tại các cơ_quan , đơn_vị , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . - Các lĩnh_vực khác thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của ngành LĐTBXH ( phòng_chống tệ_nạn xã_hội , bảo_trợ xã_hội , quản_lý cai_nghiện ma_tuý , giảm nghèo … ) : kịp_thời theo_dõi , lựa_chọn những vấn_đề , nội_dung gây bức_xúc , được dư_luận quan_tâm để xây_dựng kế_hoạch thanh_tra năm 2023 . ( Hình từ Internet )
19,552
Công_tác thanh_tra , kiểm_tra chuyên_ngành năm 2023 được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 1.2 Mục 1 Công_văn 4388 / LĐTBXH-TTr năm 2022 quy_định việc thực_hiện thanh_tra , kiểm_tra chuyên_ngành năm 2023 như sau : ... triển_khai, hướng_dẫn tự kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật lao_động trên trang thông_tin điện_tử http://tukiemtraphapluatlaodong.gov.vn theo quy_định tại Thông_tư 17/2018/TT-BLĐTBXH ngày 17/10/2018 của Bộ_trưởng Bộ LĐTBXH ; tổng_hợp tình_hình tự kiểm_tra tại các cơ_sở lao_động đóng trên địa_bàn báo_cáo Thanh_tra Bộ LĐTBXH. - Đối_với lĩnh_vực người có công : Thanh_tra việc xét_duyệt, xác_nhận hồ_sơ bệnh_binh, hồ_sơ thương_binh xác_lập theo Thông_tư liên_tịch 20/2 000 / TTLT-BLĐTBXH-BYT ngày 20/9/2000 ; việc quản_lý, sử_dụng nguồn kinh_phí ưu_đãi người có công với cách_mạng ; thanh_tra việc thực_hiện chính_sách đối_với người hoạt_động kháng_chiến và con_đẻ của họ bị nhiễm chất_độc hoá_học ; công_tác mộ liệt_sĩ, công_trình ghi công liệt_sĩ ; việc quản_lý, sử_dụng nguồn kinh_phí ưu_đãi người có công với cách_mạng. - Đối_với lĩnh_vực trẻ_em : Thanh_tra việc thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về quyền trẻ_em và phòng, chống xâm_hại trẻ_em ; việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về chăm_sóc, bảo_vệ trẻ_em tại các cơ_sở trợ_giúp xã_hội ; kiểm_tra, xác_minh tại các cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh thuộc khu_vực kinh_tế phi chính_thức có sử_dụng lao_động chưa thành_niên. - Đối_với
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 1.2 Mục 1 Công_văn 4388 / LĐTBXH-TTr năm 2022 quy_định việc thực_hiện thanh_tra , kiểm_tra chuyên_ngành năm 2023 như sau : - Đối_với lĩnh_vực bảo_hiểm_xã_hội : Năm 2023 , toàn_quốc tập_trung thanh_tra việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh , cấp huyện ; thanh_tra toàn_bộ doanh_nghiệp / đơn_vị nợ_đọng , trốn đóng , chậm đóng , xử_lý nghiêm theo quy_định pháp_luật đối_với 100% doanh_nghiệp / đơn_vị có hành_vi vi_phạm trên địa_bàn quản_lý . - Đối_với lĩnh_vực lao_động , an_toàn , vệ_sinh lao_động : + Thanh_tra việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật lao_động , an_toàn , vệ_sinh lao_động tại các đơn_vị , doanh_nghiệp hoạt_động trong các lĩnh_vực nhiều nguy_cơ mất an_toàn_lao_động , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , tập_trung lĩnh_vực sản_xuất thép ; hoá_chất ; xây_dựng và sản_xuất vật_liệu xây_dựng ; sử_dụng nhiều máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; lĩnh_vực có nguy_cơ phát_sinh bệnh_nghề_nghiệp , yếu_tố gây nguy_hiểm cho người lao_động ; sử_dụng nhiều lao_động làm công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm và đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . + Tiếp_tục triển_khai , hướng_dẫn tự kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật lao_động trên trang thông_tin điện_tử http://tukiemtraphapluatlaodong.gov.vn theo quy_định tại Thông_tư 17/2018/TT-BLĐTBXH ngày 17/10/2018 của Bộ_trưởng Bộ LĐTBXH ; tổng_hợp tình_hình tự kiểm_tra tại các cơ_sở lao_động đóng trên địa_bàn báo_cáo Thanh_tra Bộ LĐTBXH . - Đối_với lĩnh_vực người có công : Thanh_tra việc xét_duyệt , xác_nhận hồ_sơ bệnh_binh , hồ_sơ thương_binh xác_lập theo Thông_tư liên_tịch 20/2 000 / TTLT-BLĐTBXH-BYT ngày 20/9/2000 ; việc quản_lý , sử_dụng nguồn kinh_phí ưu_đãi người có công với cách_mạng ; thanh_tra việc thực_hiện chính_sách đối_với người hoạt_động kháng_chiến và con_đẻ của họ bị nhiễm chất_độc hoá_học ; công_tác mộ liệt_sĩ , công_trình ghi công liệt_sĩ ; việc quản_lý , sử_dụng nguồn kinh_phí ưu_đãi người có công với cách_mạng . - Đối_với lĩnh_vực trẻ_em : Thanh_tra việc thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về quyền trẻ_em và phòng , chống xâm_hại trẻ_em ; việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về chăm_sóc , bảo_vệ trẻ_em tại các cơ_sở trợ_giúp xã_hội ; kiểm_tra , xác_minh tại các cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thuộc khu_vực kinh_tế phi chính_thức có sử_dụng lao_động chưa thành_niên . - Đối_với lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp : Thanh_tra việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật giáo_dục nghề_nghiệp tại các cơ_quan , đơn_vị , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . - Các lĩnh_vực khác thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của ngành LĐTBXH ( phòng_chống tệ_nạn xã_hội , bảo_trợ xã_hội , quản_lý cai_nghiện ma_tuý , giảm nghèo … ) : kịp_thời theo_dõi , lựa_chọn những vấn_đề , nội_dung gây bức_xúc , được dư_luận quan_tâm để xây_dựng kế_hoạch thanh_tra năm 2023 . ( Hình từ Internet )
19,553
Công_tác thanh_tra , kiểm_tra chuyên_ngành năm 2023 được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 1.2 Mục 1 Công_văn 4388 / LĐTBXH-TTr năm 2022 quy_định việc thực_hiện thanh_tra , kiểm_tra chuyên_ngành năm 2023 như sau : ... chăm_sóc, bảo_vệ trẻ_em tại các cơ_sở trợ_giúp xã_hội ; kiểm_tra, xác_minh tại các cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh thuộc khu_vực kinh_tế phi chính_thức có sử_dụng lao_động chưa thành_niên. - Đối_với lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp : Thanh_tra việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật giáo_dục nghề_nghiệp tại các cơ_quan, đơn_vị, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp. - Các lĩnh_vực khác thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của ngành LĐTBXH ( phòng_chống tệ_nạn xã_hội, bảo_trợ xã_hội, quản_lý cai_nghiện ma_tuý, giảm nghèo … ) : kịp_thời theo_dõi, lựa_chọn những vấn_đề, nội_dung gây bức_xúc, được dư_luận quan_tâm để xây_dựng kế_hoạch thanh_tra năm 2023. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 1.2 Mục 1 Công_văn 4388 / LĐTBXH-TTr năm 2022 quy_định việc thực_hiện thanh_tra , kiểm_tra chuyên_ngành năm 2023 như sau : - Đối_với lĩnh_vực bảo_hiểm_xã_hội : Năm 2023 , toàn_quốc tập_trung thanh_tra việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp tại cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh , cấp huyện ; thanh_tra toàn_bộ doanh_nghiệp / đơn_vị nợ_đọng , trốn đóng , chậm đóng , xử_lý nghiêm theo quy_định pháp_luật đối_với 100% doanh_nghiệp / đơn_vị có hành_vi vi_phạm trên địa_bàn quản_lý . - Đối_với lĩnh_vực lao_động , an_toàn , vệ_sinh lao_động : + Thanh_tra việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật lao_động , an_toàn , vệ_sinh lao_động tại các đơn_vị , doanh_nghiệp hoạt_động trong các lĩnh_vực nhiều nguy_cơ mất an_toàn_lao_động , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , tập_trung lĩnh_vực sản_xuất thép ; hoá_chất ; xây_dựng và sản_xuất vật_liệu xây_dựng ; sử_dụng nhiều máy , thiết_bị , vật_tư có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn_lao_động ; lĩnh_vực có nguy_cơ phát_sinh bệnh_nghề_nghiệp , yếu_tố gây nguy_hiểm cho người lao_động ; sử_dụng nhiều lao_động làm công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm và đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . + Tiếp_tục triển_khai , hướng_dẫn tự kiểm_tra việc thực_hiện pháp_luật lao_động trên trang thông_tin điện_tử http://tukiemtraphapluatlaodong.gov.vn theo quy_định tại Thông_tư 17/2018/TT-BLĐTBXH ngày 17/10/2018 của Bộ_trưởng Bộ LĐTBXH ; tổng_hợp tình_hình tự kiểm_tra tại các cơ_sở lao_động đóng trên địa_bàn báo_cáo Thanh_tra Bộ LĐTBXH . - Đối_với lĩnh_vực người có công : Thanh_tra việc xét_duyệt , xác_nhận hồ_sơ bệnh_binh , hồ_sơ thương_binh xác_lập theo Thông_tư liên_tịch 20/2 000 / TTLT-BLĐTBXH-BYT ngày 20/9/2000 ; việc quản_lý , sử_dụng nguồn kinh_phí ưu_đãi người có công với cách_mạng ; thanh_tra việc thực_hiện chính_sách đối_với người hoạt_động kháng_chiến và con_đẻ của họ bị nhiễm chất_độc hoá_học ; công_tác mộ liệt_sĩ , công_trình ghi công liệt_sĩ ; việc quản_lý , sử_dụng nguồn kinh_phí ưu_đãi người có công với cách_mạng . - Đối_với lĩnh_vực trẻ_em : Thanh_tra việc thực_hiện chức_năng quản_lý_nhà_nước về quyền trẻ_em và phòng , chống xâm_hại trẻ_em ; việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật về chăm_sóc , bảo_vệ trẻ_em tại các cơ_sở trợ_giúp xã_hội ; kiểm_tra , xác_minh tại các cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thuộc khu_vực kinh_tế phi chính_thức có sử_dụng lao_động chưa thành_niên . - Đối_với lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp : Thanh_tra việc chấp_hành các quy_định của pháp_luật giáo_dục nghề_nghiệp tại các cơ_quan , đơn_vị , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . - Các lĩnh_vực khác thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của ngành LĐTBXH ( phòng_chống tệ_nạn xã_hội , bảo_trợ xã_hội , quản_lý cai_nghiện ma_tuý , giảm nghèo … ) : kịp_thời theo_dõi , lựa_chọn những vấn_đề , nội_dung gây bức_xúc , được dư_luận quan_tâm để xây_dựng kế_hoạch thanh_tra năm 2023 . ( Hình từ Internet )
19,554
Công_tác giám_sát , xử_lý sau thanh_tra năm 2023 được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Mục 4 Công_văn 4388 / LĐTBXH-TTr năm 2022 quy_định công_tác giám_sát , xử_lý sau thanh_tra được thực_hiện như sau : ... Thực_hiện giám_sát hoạt_động của tất_cả các đoàn thanh_tra theo quy_định của pháp_luật. Theo_dõi, đôn_đốc, kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận, kiến_nghị, quyết_định xử_lý về thanh_tra ; xử_lý nghiêm hành_vi vi_phạm pháp_luật hoặckhông thực_hiện, thực_hiện không đầy_đủ quyết_định thanh_tra, quyết_định xử_lý, xử_phạt vi_phạm hành_chính, kết_luận thanh_tra. Trách_nhiệm của Thanh_tra Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội về việc tự kiểm_tra thực_hiện Pháp_luật Lao_động của doanh_nghiệp là gì? Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 17/2018/TT-BLĐTBXH quy_định trách_nhiệm của Thanh_tra Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội về việc tự kiểm_tra thực_hiện Pháp_luật Lao_động của doanh_nghiệp như sau : - Quản_lý trang thông_tin điện_tử ; hằng năm nghiên_cứu, hoàn_thiện, nâng_cấp trang thông_tin điện_tử và cập_nhật những thay_đổi của pháp_luật lao_động nhằm đáp_ứng yêu_cầu sử_dụng. - Phân_cấp quản_lý và hướng_dẫn sử_dụng trang thông_tin điện_tử cho Thanh_tra Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. - Định_hướng đối_tượng báo_cáo tự kiểm_tra hằng năm phù_hợp với định_hướng công_tác của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. - Tổng_hợp, báo_cáo kết_quả tự kiểm_tra pháp_luật lao_động trực_tuyến trong toàn_quốc khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có
None
1
Căn_cứ tại Mục 4 Công_văn 4388 / LĐTBXH-TTr năm 2022 quy_định công_tác giám_sát , xử_lý sau thanh_tra được thực_hiện như sau : Thực_hiện giám_sát hoạt_động của tất_cả các đoàn thanh_tra theo quy_định của pháp_luật . Theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra ; xử_lý nghiêm hành_vi vi_phạm pháp_luật hoặckhông thực_hiện , thực_hiện không đầy_đủ quyết_định thanh_tra , quyết_định xử_lý , xử_phạt vi_phạm hành_chính , kết_luận thanh_tra . Trách_nhiệm của Thanh_tra Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội về việc tự kiểm_tra thực_hiện Pháp_luật Lao_động của doanh_nghiệp là gì ? Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 17/2018/TT-BLĐTBXH quy_định trách_nhiệm của Thanh_tra Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội về việc tự kiểm_tra thực_hiện Pháp_luật Lao_động của doanh_nghiệp như sau : - Quản_lý trang thông_tin điện_tử ; hằng năm nghiên_cứu , hoàn_thiện , nâng_cấp trang thông_tin điện_tử và cập_nhật những thay_đổi của pháp_luật lao_động nhằm đáp_ứng yêu_cầu sử_dụng . - Phân_cấp quản_lý và hướng_dẫn sử_dụng trang thông_tin điện_tử cho Thanh_tra Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . - Định_hướng đối_tượng báo_cáo tự kiểm_tra hằng năm phù_hợp với định_hướng công_tác của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . - Tổng_hợp , báo_cáo kết_quả tự kiểm_tra pháp_luật lao_động trực_tuyến trong toàn_quốc khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . - Căn_cứ kết_quả tự kiểm_tra kịp_thời tham_mưu cho Bộ_trưởng thực_hiện tốt công_tác quản_lý_nhà_nước về lao_động ; đề_xuất kế_hoạch thanh_tra việc chấp_hành pháp_luật và kế_hoạch tăng_cường tuân_thủ pháp_luật lao_động của Bộ và định_hướng cho các địa_phương về công_tác thanh_tra lao_động hằng năm .
19,555
Công_tác giám_sát , xử_lý sau thanh_tra năm 2023 được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Mục 4 Công_văn 4388 / LĐTBXH-TTr năm 2022 quy_định công_tác giám_sát , xử_lý sau thanh_tra được thực_hiện như sau : ... năm phù_hợp với định_hướng công_tác của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. - Tổng_hợp, báo_cáo kết_quả tự kiểm_tra pháp_luật lao_động trực_tuyến trong toàn_quốc khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền. - Căn_cứ kết_quả tự kiểm_tra kịp_thời tham_mưu cho Bộ_trưởng thực_hiện tốt công_tác quản_lý_nhà_nước về lao_động ; đề_xuất kế_hoạch thanh_tra việc chấp_hành pháp_luật và kế_hoạch tăng_cường tuân_thủ pháp_luật lao_động của Bộ và định_hướng cho các địa_phương về công_tác thanh_tra lao_động hằng năm. Thực_hiện giám_sát hoạt_động của tất_cả các đoàn thanh_tra theo quy_định của pháp_luật. Theo_dõi, đôn_đốc, kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận, kiến_nghị, quyết_định xử_lý về thanh_tra ; xử_lý nghiêm hành_vi vi_phạm pháp_luật hoặckhông thực_hiện, thực_hiện không đầy_đủ quyết_định thanh_tra, quyết_định xử_lý, xử_phạt vi_phạm hành_chính, kết_luận thanh_tra. Trách_nhiệm của Thanh_tra Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội về việc tự kiểm_tra thực_hiện Pháp_luật Lao_động của doanh_nghiệp là gì? Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 17/2018/TT-BLĐTBXH quy_định trách_nhiệm của Thanh_tra Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội về việc tự kiểm_tra thực_hiện Pháp_luật Lao_động của doanh_nghiệp như sau : - Quản_lý trang thông_tin điện_tử ; hằng năm nghiên_cứu, hoàn_thiện, nâng_cấp trang thông_tin điện_tử
None
1
Căn_cứ tại Mục 4 Công_văn 4388 / LĐTBXH-TTr năm 2022 quy_định công_tác giám_sát , xử_lý sau thanh_tra được thực_hiện như sau : Thực_hiện giám_sát hoạt_động của tất_cả các đoàn thanh_tra theo quy_định của pháp_luật . Theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra ; xử_lý nghiêm hành_vi vi_phạm pháp_luật hoặckhông thực_hiện , thực_hiện không đầy_đủ quyết_định thanh_tra , quyết_định xử_lý , xử_phạt vi_phạm hành_chính , kết_luận thanh_tra . Trách_nhiệm của Thanh_tra Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội về việc tự kiểm_tra thực_hiện Pháp_luật Lao_động của doanh_nghiệp là gì ? Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 17/2018/TT-BLĐTBXH quy_định trách_nhiệm của Thanh_tra Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội về việc tự kiểm_tra thực_hiện Pháp_luật Lao_động của doanh_nghiệp như sau : - Quản_lý trang thông_tin điện_tử ; hằng năm nghiên_cứu , hoàn_thiện , nâng_cấp trang thông_tin điện_tử và cập_nhật những thay_đổi của pháp_luật lao_động nhằm đáp_ứng yêu_cầu sử_dụng . - Phân_cấp quản_lý và hướng_dẫn sử_dụng trang thông_tin điện_tử cho Thanh_tra Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . - Định_hướng đối_tượng báo_cáo tự kiểm_tra hằng năm phù_hợp với định_hướng công_tác của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . - Tổng_hợp , báo_cáo kết_quả tự kiểm_tra pháp_luật lao_động trực_tuyến trong toàn_quốc khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . - Căn_cứ kết_quả tự kiểm_tra kịp_thời tham_mưu cho Bộ_trưởng thực_hiện tốt công_tác quản_lý_nhà_nước về lao_động ; đề_xuất kế_hoạch thanh_tra việc chấp_hành pháp_luật và kế_hoạch tăng_cường tuân_thủ pháp_luật lao_động của Bộ và định_hướng cho các địa_phương về công_tác thanh_tra lao_động hằng năm .
19,556
Công_tác giám_sát , xử_lý sau thanh_tra năm 2023 được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Mục 4 Công_văn 4388 / LĐTBXH-TTr năm 2022 quy_định công_tác giám_sát , xử_lý sau thanh_tra được thực_hiện như sau : ... - Thương_binh và Xã_hội về việc tự kiểm_tra thực_hiện Pháp_luật Lao_động của doanh_nghiệp như sau : - Quản_lý trang thông_tin điện_tử ; hằng năm nghiên_cứu, hoàn_thiện, nâng_cấp trang thông_tin điện_tử và cập_nhật những thay_đổi của pháp_luật lao_động nhằm đáp_ứng yêu_cầu sử_dụng. - Phân_cấp quản_lý và hướng_dẫn sử_dụng trang thông_tin điện_tử cho Thanh_tra Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. - Định_hướng đối_tượng báo_cáo tự kiểm_tra hằng năm phù_hợp với định_hướng công_tác của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. - Tổng_hợp, báo_cáo kết_quả tự kiểm_tra pháp_luật lao_động trực_tuyến trong toàn_quốc khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền. - Căn_cứ kết_quả tự kiểm_tra kịp_thời tham_mưu cho Bộ_trưởng thực_hiện tốt công_tác quản_lý_nhà_nước về lao_động ; đề_xuất kế_hoạch thanh_tra việc chấp_hành pháp_luật và kế_hoạch tăng_cường tuân_thủ pháp_luật lao_động của Bộ và định_hướng cho các địa_phương về công_tác thanh_tra lao_động hằng năm.
None
1
Căn_cứ tại Mục 4 Công_văn 4388 / LĐTBXH-TTr năm 2022 quy_định công_tác giám_sát , xử_lý sau thanh_tra được thực_hiện như sau : Thực_hiện giám_sát hoạt_động của tất_cả các đoàn thanh_tra theo quy_định của pháp_luật . Theo_dõi , đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện kết_luận , kiến_nghị , quyết_định xử_lý về thanh_tra ; xử_lý nghiêm hành_vi vi_phạm pháp_luật hoặckhông thực_hiện , thực_hiện không đầy_đủ quyết_định thanh_tra , quyết_định xử_lý , xử_phạt vi_phạm hành_chính , kết_luận thanh_tra . Trách_nhiệm của Thanh_tra Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội về việc tự kiểm_tra thực_hiện Pháp_luật Lao_động của doanh_nghiệp là gì ? Căn_cứ tại Điều 10 Thông_tư 17/2018/TT-BLĐTBXH quy_định trách_nhiệm của Thanh_tra Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội về việc tự kiểm_tra thực_hiện Pháp_luật Lao_động của doanh_nghiệp như sau : - Quản_lý trang thông_tin điện_tử ; hằng năm nghiên_cứu , hoàn_thiện , nâng_cấp trang thông_tin điện_tử và cập_nhật những thay_đổi của pháp_luật lao_động nhằm đáp_ứng yêu_cầu sử_dụng . - Phân_cấp quản_lý và hướng_dẫn sử_dụng trang thông_tin điện_tử cho Thanh_tra Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . - Định_hướng đối_tượng báo_cáo tự kiểm_tra hằng năm phù_hợp với định_hướng công_tác của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . - Tổng_hợp , báo_cáo kết_quả tự kiểm_tra pháp_luật lao_động trực_tuyến trong toàn_quốc khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . - Căn_cứ kết_quả tự kiểm_tra kịp_thời tham_mưu cho Bộ_trưởng thực_hiện tốt công_tác quản_lý_nhà_nước về lao_động ; đề_xuất kế_hoạch thanh_tra việc chấp_hành pháp_luật và kế_hoạch tăng_cường tuân_thủ pháp_luật lao_động của Bộ và định_hướng cho các địa_phương về công_tác thanh_tra lao_động hằng năm .
19,557
Đã có Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND quy_định mức học_phí tại Hà_Nội năm_học 2023 - 2024 ?
Ngày 04/7/2023 , Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố Hà_Nội đã ban_hành Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND Tải quy_định mức thu học_phí đối_với các cơ_sở giáo_dục mầm: ... Ngày 04/7/2023, Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố Hà_Nội đã ban_hành Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND Tải quy_định mức thu học_phí đối_với các cơ_sở giáo_dục mầm_non, giáo_dục_phổ_thông công_lập trên địa_bàn năm_học 2023 - 2024. Theo đó khoản 2 Điều 1 Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND có nêu rõ đối_tượng áp_dụng mức thu học_phí này như sau : - Trẻ_em mầm_non và học_sinh phổ_thông đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục mầm_non, giáo_dục_phổ_thông, cơ_sở giáo_dục thường_xuyên công_lập, cơ_sở đào_tạo khác thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông chưa tự bảo_đảm chi thường_xuyên ( không bao_gồm cơ_sở giáo_dục công_lập chất_lượng cao ) trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội. - Các cơ_sở giáo_dục mầm_non, giáo_dục_phổ_thông, cơ_sở giáo_dục thường_xuyên công_lập, cơ_sở đào_tạo khác thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông chưa tự bảo_đảm chi thường_xuyên ( không bao_gồm cơ_sở giáo_dục công_lập chất_lượng cao ) trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội. Đồng_thời tại khoản 1 Điều 1 Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND có nêu rõ phạm_vi áp_dụng mức thu học_phí như sau : Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND quy_định mức thu học_phí đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non, giáo_dục_phổ_thông, cơ_sở giáo_dục thường_xuyên công_lập, cơ_sở đào_tạo khác thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông chưa tự bảo_đảm chi thường_xuyên ( không bao_gồm
None
1
Ngày 04/7/2023 , Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố Hà_Nội đã ban_hành Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND Tải quy_định mức thu học_phí đối_với các cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông công_lập trên địa_bàn năm_học 2023 - 2024 . Theo đó khoản 2 Điều 1 Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND có nêu rõ đối_tượng áp_dụng mức thu học_phí này như sau : - Trẻ_em mầm_non và học_sinh phổ_thông đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục thường_xuyên công_lập , cơ_sở đào_tạo khác thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông chưa tự bảo_đảm chi thường_xuyên ( không bao_gồm cơ_sở giáo_dục công_lập chất_lượng cao ) trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội . - Các cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục thường_xuyên công_lập , cơ_sở đào_tạo khác thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông chưa tự bảo_đảm chi thường_xuyên ( không bao_gồm cơ_sở giáo_dục công_lập chất_lượng cao ) trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội . Đồng_thời tại khoản 1 Điều 1 Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND có nêu rõ phạm_vi áp_dụng mức thu học_phí như sau : Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND quy_định mức thu học_phí đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục thường_xuyên công_lập , cơ_sở đào_tạo khác thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông chưa tự bảo_đảm chi thường_xuyên ( không bao_gồm cơ_sở giáo_dục công_lập chất_lượng cao ) trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội năm_học 2023-2024 . ( Hình từ Internet )
19,558
Đã có Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND quy_định mức học_phí tại Hà_Nội năm_học 2023 - 2024 ?
Ngày 04/7/2023 , Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố Hà_Nội đã ban_hành Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND Tải quy_định mức thu học_phí đối_với các cơ_sở giáo_dục mầm: ... 23/NQ-HĐND quy_định mức thu học_phí đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non, giáo_dục_phổ_thông, cơ_sở giáo_dục thường_xuyên công_lập, cơ_sở đào_tạo khác thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông chưa tự bảo_đảm chi thường_xuyên ( không bao_gồm cơ_sở giáo_dục công_lập chất_lượng cao ) trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội năm_học 2023-2024. ( Hình từ Internet )Ngày 04/7/2023, Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố Hà_Nội đã ban_hành Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND Tải quy_định mức thu học_phí đối_với các cơ_sở giáo_dục mầm_non, giáo_dục_phổ_thông công_lập trên địa_bàn năm_học 2023 - 2024. Theo đó khoản 2 Điều 1 Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND có nêu rõ đối_tượng áp_dụng mức thu học_phí này như sau : - Trẻ_em mầm_non và học_sinh phổ_thông đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục mầm_non, giáo_dục_phổ_thông, cơ_sở giáo_dục thường_xuyên công_lập, cơ_sở đào_tạo khác thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông chưa tự bảo_đảm chi thường_xuyên ( không bao_gồm cơ_sở giáo_dục công_lập chất_lượng cao ) trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội. - Các cơ_sở giáo_dục mầm_non, giáo_dục_phổ_thông, cơ_sở giáo_dục thường_xuyên công_lập, cơ_sở đào_tạo khác thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông chưa tự bảo_đảm chi thường_xuyên ( không bao_gồm cơ_sở giáo_dục công_lập chất_lượng cao ) trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội. Đồng_thời tại khoản 1 Điều
None
1
Ngày 04/7/2023 , Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố Hà_Nội đã ban_hành Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND Tải quy_định mức thu học_phí đối_với các cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông công_lập trên địa_bàn năm_học 2023 - 2024 . Theo đó khoản 2 Điều 1 Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND có nêu rõ đối_tượng áp_dụng mức thu học_phí này như sau : - Trẻ_em mầm_non và học_sinh phổ_thông đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục thường_xuyên công_lập , cơ_sở đào_tạo khác thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông chưa tự bảo_đảm chi thường_xuyên ( không bao_gồm cơ_sở giáo_dục công_lập chất_lượng cao ) trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội . - Các cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục thường_xuyên công_lập , cơ_sở đào_tạo khác thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông chưa tự bảo_đảm chi thường_xuyên ( không bao_gồm cơ_sở giáo_dục công_lập chất_lượng cao ) trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội . Đồng_thời tại khoản 1 Điều 1 Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND có nêu rõ phạm_vi áp_dụng mức thu học_phí như sau : Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND quy_định mức thu học_phí đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục thường_xuyên công_lập , cơ_sở đào_tạo khác thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông chưa tự bảo_đảm chi thường_xuyên ( không bao_gồm cơ_sở giáo_dục công_lập chất_lượng cao ) trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội năm_học 2023-2024 . ( Hình từ Internet )
19,559
Đã có Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND quy_định mức học_phí tại Hà_Nội năm_học 2023 - 2024 ?
Ngày 04/7/2023 , Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố Hà_Nội đã ban_hành Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND Tải quy_định mức thu học_phí đối_với các cơ_sở giáo_dục mầm: ... công_lập, cơ_sở đào_tạo khác thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông chưa tự bảo_đảm chi thường_xuyên ( không bao_gồm cơ_sở giáo_dục công_lập chất_lượng cao ) trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội. Đồng_thời tại khoản 1 Điều 1 Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND có nêu rõ phạm_vi áp_dụng mức thu học_phí như sau : Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND quy_định mức thu học_phí đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non, giáo_dục_phổ_thông, cơ_sở giáo_dục thường_xuyên công_lập, cơ_sở đào_tạo khác thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông chưa tự bảo_đảm chi thường_xuyên ( không bao_gồm cơ_sở giáo_dục công_lập chất_lượng cao ) trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội năm_học 2023-2024. ( Hình từ Internet )
None
1
Ngày 04/7/2023 , Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố Hà_Nội đã ban_hành Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND Tải quy_định mức thu học_phí đối_với các cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông công_lập trên địa_bàn năm_học 2023 - 2024 . Theo đó khoản 2 Điều 1 Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND có nêu rõ đối_tượng áp_dụng mức thu học_phí này như sau : - Trẻ_em mầm_non và học_sinh phổ_thông đang theo học tại các cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục thường_xuyên công_lập , cơ_sở đào_tạo khác thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông chưa tự bảo_đảm chi thường_xuyên ( không bao_gồm cơ_sở giáo_dục công_lập chất_lượng cao ) trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội . - Các cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục thường_xuyên công_lập , cơ_sở đào_tạo khác thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông chưa tự bảo_đảm chi thường_xuyên ( không bao_gồm cơ_sở giáo_dục công_lập chất_lượng cao ) trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội . Đồng_thời tại khoản 1 Điều 1 Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND có nêu rõ phạm_vi áp_dụng mức thu học_phí như sau : Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND quy_định mức thu học_phí đối_với cơ_sở giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông , cơ_sở giáo_dục thường_xuyên công_lập , cơ_sở đào_tạo khác thực_hiện chương_trình giáo_dục_phổ_thông chưa tự bảo_đảm chi thường_xuyên ( không bao_gồm cơ_sở giáo_dục công_lập chất_lượng cao ) trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội năm_học 2023-2024 . ( Hình từ Internet )
19,560
Mức thu học_phí đối_với giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông công_lập tại Hà_Nội năm_học 2023-2024 ?
Tại Điều 2 Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND có nêu rõ các mức thu học_phí đối_với giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông công_lập tại Hà_Nội năm_học 2023 - 2: ... Tại Điều 2 Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND có nêu rõ các mức thu học_phí đối_với giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông công_lập tại Hà_Nội năm_học 2023 - 2024 như sau : Mức thu học_phí theo hình_thức học trực_tiếp Mức thu học_phí theo hình_thức học trực_tuyến ( Online ) : Lưu_ý : mức thu học_phí theo hình_thức học trực_tuyến bằng 75% mức thu học_phí theo hình_thức học trực_tiếp , cụ_thể như sau : Lưu_ý : - Việc quy_định mức thu học_phí đối_với học_sinh tiểu_học dùng làm căn_cứ để thực_hiện mức hỗ_trợ tiền đóng học_phí cho các đối_tượng học_sinh tiểu_học tư_thục thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách miễn_giảm học_phí theo quy_định - Mức học_phí để tính học_bổng khuyến_khích học_tập ( bao_gồm thời_gian học theo hình trực_tiếp và trực_tuyến ) đối_với học_sinh trung_học_phổ_thông chuyên trong các trường chuyên và học_sinh các trường năng_khiếu nghệ_thuật , thể_dục , thể_thao công_lập của thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 08/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Hà_Nội về việc quy_định một_số nội_dung và mức chi thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố ( Phụ_lục 03 ) , bằng mức thu học_phí trung_học_phổ_thông ở vùng thành_thị theo hình_học trực_tiếp
None
1
Tại Điều 2 Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND có nêu rõ các mức thu học_phí đối_với giáo_dục mầm_non , giáo_dục_phổ_thông công_lập tại Hà_Nội năm_học 2023 - 2024 như sau : Mức thu học_phí theo hình_thức học trực_tiếp Mức thu học_phí theo hình_thức học trực_tuyến ( Online ) : Lưu_ý : mức thu học_phí theo hình_thức học trực_tuyến bằng 75% mức thu học_phí theo hình_thức học trực_tiếp , cụ_thể như sau : Lưu_ý : - Việc quy_định mức thu học_phí đối_với học_sinh tiểu_học dùng làm căn_cứ để thực_hiện mức hỗ_trợ tiền đóng học_phí cho các đối_tượng học_sinh tiểu_học tư_thục thuộc đối_tượng được hưởng chính_sách miễn_giảm học_phí theo quy_định - Mức học_phí để tính học_bổng khuyến_khích học_tập ( bao_gồm thời_gian học theo hình trực_tiếp và trực_tuyến ) đối_với học_sinh trung_học_phổ_thông chuyên trong các trường chuyên và học_sinh các trường năng_khiếu nghệ_thuật , thể_dục , thể_thao công_lập của thành_phố Hà_Nội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 08/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Hà_Nội về việc quy_định một_số nội_dung và mức chi thuộc thẩm_quyền của Hội_đồng_nhân_dân Thành_phố ( Phụ_lục 03 ) , bằng mức thu học_phí trung_học_phổ_thông ở vùng thành_thị theo hình_học trực_tiếp
19,561
Việc áp_dụng mức thu học_phí theo hình_thức học trực_tiếp , trực_tuyến trong trường_hợp xảy ra thiên_tai , dịch_bệnh , các sự_kiện bất_khả_kháng cần lưu_ý điều gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND quy_định những điều cần lưu_ý khi áp_dụng mức thu học_phí theo hình_thức học trực_tiếp , tr: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND quy_định những điều cần lưu_ý khi áp_dụng mức thu học_phí theo hình_thức học trực_tiếp, trực_tuyến trong trường_hợp xảy ra thiên_tai, dịch_bệnh, các sự_kiện bất_khả_kháng như sau : - Đối_với các tháng có thời_gian học cả tháng theo hình_thức học trực_tiếp hoặc hình_thức học trực_tuyến ( online ) : Áp_dụng mức thu học_phí của tháng đó theo mức đã được quy_định tương_ứng theo hình_thức học và vùng của cấp học. - Đối_với các tháng đồng_thời áp_dụng cả hai hình_thức học trực_tiếp và trực_tuyến ( online ) : Căn_cứ thời_gian học_tập của học_sinh tại đơn_vị để áp_dụng mức thu học_phí của tháng đó, trường_hợp thời_gian học_tập theo hình_thức học trực_tiếp từ 14 ngày trở lên thì thực_hiện thu theo hình_thức học trực_tiếp ; trường_hợp thời_gian học_tập theo hình_thức học trực_tuyến ( online ) từ 14 ngày trở lên thì thực_hiện thu theo hình_thức học trực_tuyến ( bao_gồm cả số ngày nghỉ theo quy_định của pháp_luật ) và mức thu học_phí tương_ứng đã được quy_định đối_với vùng của cấp học. - Tổng thời_gian thu học_phí ( theo hình_thức học trực_tiếp, trực_tuyến ) phải đảm_bảo nguyên_tắc
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND quy_định những điều cần lưu_ý khi áp_dụng mức thu học_phí theo hình_thức học trực_tiếp , trực_tuyến trong trường_hợp xảy ra thiên_tai , dịch_bệnh , các sự_kiện bất_khả_kháng như sau : - Đối_với các tháng có thời_gian học cả tháng theo hình_thức học trực_tiếp hoặc hình_thức học trực_tuyến ( online ) : Áp_dụng mức thu học_phí của tháng đó theo mức đã được quy_định tương_ứng theo hình_thức học và vùng của cấp học . - Đối_với các tháng đồng_thời áp_dụng cả hai hình_thức học trực_tiếp và trực_tuyến ( online ) : Căn_cứ thời_gian học_tập của học_sinh tại đơn_vị để áp_dụng mức thu học_phí của tháng đó , trường_hợp thời_gian học_tập theo hình_thức học trực_tiếp từ 14 ngày trở lên thì thực_hiện thu theo hình_thức học trực_tiếp ; trường_hợp thời_gian học_tập theo hình_thức học trực_tuyến ( online ) từ 14 ngày trở lên thì thực_hiện thu theo hình_thức học trực_tuyến ( bao_gồm cả số ngày nghỉ theo quy_định của pháp_luật ) và mức thu học_phí tương_ứng đã được quy_định đối_với vùng của cấp học . - Tổng thời_gian thu học_phí ( theo hình_thức học trực_tiếp , trực_tuyến ) phải đảm_bảo nguyên_tắc tổng_số tháng thu học_phí trong năm không vượt quá 9 tháng / năm .
19,562
Việc áp_dụng mức thu học_phí theo hình_thức học trực_tiếp , trực_tuyến trong trường_hợp xảy ra thiên_tai , dịch_bệnh , các sự_kiện bất_khả_kháng cần lưu_ý điều gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND quy_định những điều cần lưu_ý khi áp_dụng mức thu học_phí theo hình_thức học trực_tiếp , tr: ... pháp_luật ) và mức thu học_phí tương_ứng đã được quy_định đối_với vùng của cấp học. - Tổng thời_gian thu học_phí ( theo hình_thức học trực_tiếp, trực_tuyến ) phải đảm_bảo nguyên_tắc tổng_số tháng thu học_phí trong năm không vượt quá 9 tháng / năm.Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND quy_định những điều cần lưu_ý khi áp_dụng mức thu học_phí theo hình_thức học trực_tiếp, trực_tuyến trong trường_hợp xảy ra thiên_tai, dịch_bệnh, các sự_kiện bất_khả_kháng như sau : - Đối_với các tháng có thời_gian học cả tháng theo hình_thức học trực_tiếp hoặc hình_thức học trực_tuyến ( online ) : Áp_dụng mức thu học_phí của tháng đó theo mức đã được quy_định tương_ứng theo hình_thức học và vùng của cấp học. - Đối_với các tháng đồng_thời áp_dụng cả hai hình_thức học trực_tiếp và trực_tuyến ( online ) : Căn_cứ thời_gian học_tập của học_sinh tại đơn_vị để áp_dụng mức thu học_phí của tháng đó, trường_hợp thời_gian học_tập theo hình_thức học trực_tiếp từ 14 ngày trở lên thì thực_hiện thu theo hình_thức học trực_tiếp ; trường_hợp thời_gian học_tập theo hình_thức học trực_tuyến ( online ) từ 14 ngày trở lên thì thực_hiện
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND quy_định những điều cần lưu_ý khi áp_dụng mức thu học_phí theo hình_thức học trực_tiếp , trực_tuyến trong trường_hợp xảy ra thiên_tai , dịch_bệnh , các sự_kiện bất_khả_kháng như sau : - Đối_với các tháng có thời_gian học cả tháng theo hình_thức học trực_tiếp hoặc hình_thức học trực_tuyến ( online ) : Áp_dụng mức thu học_phí của tháng đó theo mức đã được quy_định tương_ứng theo hình_thức học và vùng của cấp học . - Đối_với các tháng đồng_thời áp_dụng cả hai hình_thức học trực_tiếp và trực_tuyến ( online ) : Căn_cứ thời_gian học_tập của học_sinh tại đơn_vị để áp_dụng mức thu học_phí của tháng đó , trường_hợp thời_gian học_tập theo hình_thức học trực_tiếp từ 14 ngày trở lên thì thực_hiện thu theo hình_thức học trực_tiếp ; trường_hợp thời_gian học_tập theo hình_thức học trực_tuyến ( online ) từ 14 ngày trở lên thì thực_hiện thu theo hình_thức học trực_tuyến ( bao_gồm cả số ngày nghỉ theo quy_định của pháp_luật ) và mức thu học_phí tương_ứng đã được quy_định đối_với vùng của cấp học . - Tổng thời_gian thu học_phí ( theo hình_thức học trực_tiếp , trực_tuyến ) phải đảm_bảo nguyên_tắc tổng_số tháng thu học_phí trong năm không vượt quá 9 tháng / năm .
19,563
Việc áp_dụng mức thu học_phí theo hình_thức học trực_tiếp , trực_tuyến trong trường_hợp xảy ra thiên_tai , dịch_bệnh , các sự_kiện bất_khả_kháng cần lưu_ý điều gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND quy_định những điều cần lưu_ý khi áp_dụng mức thu học_phí theo hình_thức học trực_tiếp , tr: ... học trực_tiếp từ 14 ngày trở lên thì thực_hiện thu theo hình_thức học trực_tiếp ; trường_hợp thời_gian học_tập theo hình_thức học trực_tuyến ( online ) từ 14 ngày trở lên thì thực_hiện thu theo hình_thức học trực_tuyến ( bao_gồm cả số ngày nghỉ theo quy_định của pháp_luật ) và mức thu học_phí tương_ứng đã được quy_định đối_với vùng của cấp học. - Tổng thời_gian thu học_phí ( theo hình_thức học trực_tiếp, trực_tuyến ) phải đảm_bảo nguyên_tắc tổng_số tháng thu học_phí trong năm không vượt quá 9 tháng / năm.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Nghị_quyết 03/2023/NQ-HĐND quy_định những điều cần lưu_ý khi áp_dụng mức thu học_phí theo hình_thức học trực_tiếp , trực_tuyến trong trường_hợp xảy ra thiên_tai , dịch_bệnh , các sự_kiện bất_khả_kháng như sau : - Đối_với các tháng có thời_gian học cả tháng theo hình_thức học trực_tiếp hoặc hình_thức học trực_tuyến ( online ) : Áp_dụng mức thu học_phí của tháng đó theo mức đã được quy_định tương_ứng theo hình_thức học và vùng của cấp học . - Đối_với các tháng đồng_thời áp_dụng cả hai hình_thức học trực_tiếp và trực_tuyến ( online ) : Căn_cứ thời_gian học_tập của học_sinh tại đơn_vị để áp_dụng mức thu học_phí của tháng đó , trường_hợp thời_gian học_tập theo hình_thức học trực_tiếp từ 14 ngày trở lên thì thực_hiện thu theo hình_thức học trực_tiếp ; trường_hợp thời_gian học_tập theo hình_thức học trực_tuyến ( online ) từ 14 ngày trở lên thì thực_hiện thu theo hình_thức học trực_tuyến ( bao_gồm cả số ngày nghỉ theo quy_định của pháp_luật ) và mức thu học_phí tương_ứng đã được quy_định đối_với vùng của cấp học . - Tổng thời_gian thu học_phí ( theo hình_thức học trực_tiếp , trực_tuyến ) phải đảm_bảo nguyên_tắc tổng_số tháng thu học_phí trong năm không vượt quá 9 tháng / năm .
19,564
Phân_biệt pháo_hoa và pháo nổ ?
Tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : ... 1. Pháo là sản_phẩm có chứa thuốc pháo, khi có tác_động của xung_kích thích cơ, nhiệt, hoá hoặc điện gây ra phản_ứng_hoá_học nhành, mạnh, sinh_khí, tạo ra hiệu_ứng âm_thanh, ánh_sáng, màu_sắc trong không_gian, gây ra tiếng nổ hoặc không gây ra tiếng nổ. Pháo bao_gồm : Pháo nổ, pháo_hoa. a ) Pháo nổ là sản_phẩm được chế_tạo, sản_xuất thủ_công hoặc công_nghiệp, khi có tác_động của xung_kích thích cơ, nhiệt, hoá hoặc điện gây ra tiếng nổ hoặc gây ra tiếng rít, tiếng nổ và hiệu_ứng màu_sắc trong không_gian ; Pháo nổ gây ra tiếng rít, tiếng nổ và hiệu_ứng màu_sắc trong không_gian được gọi là pháo_hoa nổ ; Pháo_hoa nổ tầm thấp là quả pháo có đường_kính không lớn hơn 90 mm hoặc tầm bắn không vượt quá 120 m. Pháo_hoa nổ tầm cao là quả pháo có đường_kính trên 90 mm hoặc tầm bắn trên 120 m ; b ) Pháo_hoa là sản_phẩm được chế_tạo, sản_xuất thủ_công hoặc công_nghiệp, khi có tác_động của xung_kích thích cơ, nhiệt, hoá hoặc điện tạo ra các hiệu_ứng âm_thanh
None
1
Tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : 1 . Pháo là sản_phẩm có chứa thuốc pháo , khi có tác_động của xung_kích thích cơ , nhiệt , hoá hoặc điện gây ra phản_ứng_hoá_học nhành , mạnh , sinh_khí , tạo ra hiệu_ứng âm_thanh , ánh_sáng , màu_sắc trong không_gian , gây ra tiếng nổ hoặc không gây ra tiếng nổ . Pháo bao_gồm : Pháo nổ , pháo_hoa . a ) Pháo nổ là sản_phẩm được chế_tạo , sản_xuất thủ_công hoặc công_nghiệp , khi có tác_động của xung_kích thích cơ , nhiệt , hoá hoặc điện gây ra tiếng nổ hoặc gây ra tiếng rít , tiếng nổ và hiệu_ứng màu_sắc trong không_gian ; Pháo nổ gây ra tiếng rít , tiếng nổ và hiệu_ứng màu_sắc trong không_gian được gọi là pháo_hoa nổ ; Pháo_hoa nổ tầm thấp là quả pháo có đường_kính không lớn hơn 90 mm hoặc tầm bắn không vượt quá 120 m . Pháo_hoa nổ tầm cao là quả pháo có đường_kính trên 90 mm hoặc tầm bắn trên 120 m ; b ) Pháo_hoa là sản_phẩm được chế_tạo , sản_xuất thủ_công hoặc công_nghiệp , khi có tác_động của xung_kích thích cơ , nhiệt , hoá hoặc điện tạo ra các hiệu_ứng âm_thanh , ánh_sáng , màu_sắc trong không_gian , không gây ra tiếng nổ . Nhiều người hiện_nay vẫn bị nhầm_lẫn giữa pháo_hoa và pháo nổ . Theo quy_định của pháp_luật kể trên , pháo_hoa và pháo nổ đều là sản_phẩm tạo ra hiệu_ứng ánh_sáng , màu_sắc trong không_gian . Điểm khác nhau cơ_bản là pháo nổ sẽ gây ra tiếng nổ , tiếng rít còn pháo_hoa thì không gây ra tiếng nổ mà chỉ tạo ra các hiệu_ứng âm_thanh . ( Hình_Internet )
19,565
Phân_biệt pháo_hoa và pháo nổ ?
Tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : ... ; b ) Pháo_hoa là sản_phẩm được chế_tạo, sản_xuất thủ_công hoặc công_nghiệp, khi có tác_động của xung_kích thích cơ, nhiệt, hoá hoặc điện tạo ra các hiệu_ứng âm_thanh, ánh_sáng, màu_sắc trong không_gian, không gây ra tiếng nổ. Nhiều người hiện_nay vẫn bị nhầm_lẫn giữa pháo_hoa và pháo nổ. Theo quy_định của pháp_luật kể trên, pháo_hoa và pháo nổ đều là sản_phẩm tạo ra hiệu_ứng ánh_sáng, màu_sắc trong không_gian. Điểm khác nhau cơ_bản là pháo nổ sẽ gây ra tiếng nổ, tiếng rít còn pháo_hoa thì không gây ra tiếng nổ mà chỉ tạo ra các hiệu_ứng âm_thanh. ( Hình_Internet )
None
1
Tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : 1 . Pháo là sản_phẩm có chứa thuốc pháo , khi có tác_động của xung_kích thích cơ , nhiệt , hoá hoặc điện gây ra phản_ứng_hoá_học nhành , mạnh , sinh_khí , tạo ra hiệu_ứng âm_thanh , ánh_sáng , màu_sắc trong không_gian , gây ra tiếng nổ hoặc không gây ra tiếng nổ . Pháo bao_gồm : Pháo nổ , pháo_hoa . a ) Pháo nổ là sản_phẩm được chế_tạo , sản_xuất thủ_công hoặc công_nghiệp , khi có tác_động của xung_kích thích cơ , nhiệt , hoá hoặc điện gây ra tiếng nổ hoặc gây ra tiếng rít , tiếng nổ và hiệu_ứng màu_sắc trong không_gian ; Pháo nổ gây ra tiếng rít , tiếng nổ và hiệu_ứng màu_sắc trong không_gian được gọi là pháo_hoa nổ ; Pháo_hoa nổ tầm thấp là quả pháo có đường_kính không lớn hơn 90 mm hoặc tầm bắn không vượt quá 120 m . Pháo_hoa nổ tầm cao là quả pháo có đường_kính trên 90 mm hoặc tầm bắn trên 120 m ; b ) Pháo_hoa là sản_phẩm được chế_tạo , sản_xuất thủ_công hoặc công_nghiệp , khi có tác_động của xung_kích thích cơ , nhiệt , hoá hoặc điện tạo ra các hiệu_ứng âm_thanh , ánh_sáng , màu_sắc trong không_gian , không gây ra tiếng nổ . Nhiều người hiện_nay vẫn bị nhầm_lẫn giữa pháo_hoa và pháo nổ . Theo quy_định của pháp_luật kể trên , pháo_hoa và pháo nổ đều là sản_phẩm tạo ra hiệu_ứng ánh_sáng , màu_sắc trong không_gian . Điểm khác nhau cơ_bản là pháo nổ sẽ gây ra tiếng nổ , tiếng rít còn pháo_hoa thì không gây ra tiếng nổ mà chỉ tạo ra các hiệu_ứng âm_thanh . ( Hình_Internet )
19,566
Mua pháo_hoa về kinh_doanh trong dịp tết_nguyên_đán 2023 có được hay không ?
Tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP có nghiêm_cấm hành_vi nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , mua_bán , xuất_khẩu , nhập_khẩu , tàng_trữ , vận_c: ... Tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP có nghiêm_cấm hành_vi nghiên_cứu, chế_tạo, sản_xuất, mua_bán, xuất_khẩu, nhập_khẩu, tàng_trữ, vận_chuyển, sử_dụng hoặc chiếm_đoạt pháo nổ ; trừ trường_hợp tổ_chức, doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng được Thủ_tướng Chính_phủ giao nhiệm_vụ nghiên_cứu, sản_xuất, nhập_khẩu, xuất_khẩu, cung_cấp, vận_chuyển, sử_dụng pháo_hoa nổ theo quy_định tại Nghị_định này. Theo khoản 2 Điều 14 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP có quy_định : Điều_kiện nghiên_cứu, sản_xuất, kinh_doanh, xuất_khẩu, nhập_khẩu pháo_hoa, thuốc pháo_hoa... 2. Việc kinh_doanh pháo_hoa phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : a ) Chỉ tổ_chức, doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng được kinh_doanh pháo_hoa và phải được cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự ; bảo_đảm các điều_kiện về phòng cháy, chữa_cháy, phòng_ngừa, ứng_phó sự_cố và bảo_vệ môi_trường ; b ) Kho, phương_tiện vận_chuyển, thiết_bị, dụng_cụ phục_vụ kinh_doanh pháo_hoa phải phù_hợp, bảo_đảm điều_kiện về bảo_quản, vận_chuyển, phòng cháy và chữa_cháy ; c ) Người_quản_lý, người phục_vụ có liên_quan đến kinh_doanh pháo_hoa phải được huấn_luyện về
None
1
Tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP có nghiêm_cấm hành_vi nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , mua_bán , xuất_khẩu , nhập_khẩu , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng hoặc chiếm_đoạt pháo nổ ; trừ trường_hợp tổ_chức , doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng được Thủ_tướng Chính_phủ giao nhiệm_vụ nghiên_cứu , sản_xuất , nhập_khẩu , xuất_khẩu , cung_cấp , vận_chuyển , sử_dụng pháo_hoa nổ theo quy_định tại Nghị_định này . Theo khoản 2 Điều 14 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP có quy_định : Điều_kiện nghiên_cứu , sản_xuất , kinh_doanh , xuất_khẩu , nhập_khẩu pháo_hoa , thuốc pháo_hoa ... 2 . Việc kinh_doanh pháo_hoa phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : a ) Chỉ tổ_chức , doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng được kinh_doanh pháo_hoa và phải được cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; bảo_đảm các điều_kiện về phòng cháy , chữa_cháy , phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố và bảo_vệ môi_trường ; b ) Kho , phương_tiện vận_chuyển , thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ kinh_doanh pháo_hoa phải phù_hợp , bảo_đảm điều_kiện về bảo_quản , vận_chuyển , phòng cháy và chữa_cháy ; c ) Người_quản_lý , người phục_vụ có liên_quan đến kinh_doanh pháo_hoa phải được huấn_luyện về kỹ_thuật an_toàn ; d ) Chỉ được kinh_doanh pháo_hoa bảo_đảm tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định như trên , chỉ doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; bảo_đảm các điều_kiện về phòng cháy , chữa_cháy , phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố và bảo_vệ môi_trường mới được quyền kinh_doanh pháo_hoa . Cá_nhân không được phép mua số_lượng lớn pháo_hoa về bán_lẻ lại .
19,567
Mua pháo_hoa về kinh_doanh trong dịp tết_nguyên_đán 2023 có được hay không ?
Tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP có nghiêm_cấm hành_vi nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , mua_bán , xuất_khẩu , nhập_khẩu , tàng_trữ , vận_c: ... kinh_doanh pháo_hoa phải phù_hợp, bảo_đảm điều_kiện về bảo_quản, vận_chuyển, phòng cháy và chữa_cháy ; c ) Người_quản_lý, người phục_vụ có liên_quan đến kinh_doanh pháo_hoa phải được huấn_luyện về kỹ_thuật an_toàn ; d ) Chỉ được kinh_doanh pháo_hoa bảo_đảm tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định. Như_vậy, theo quy_định như trên, chỉ doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự ; bảo_đảm các điều_kiện về phòng cháy, chữa_cháy, phòng_ngừa, ứng_phó sự_cố và bảo_vệ môi_trường mới được quyền kinh_doanh pháo_hoa. Cá_nhân không được phép mua số_lượng lớn pháo_hoa về bán_lẻ lại.
None
1
Tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP có nghiêm_cấm hành_vi nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , mua_bán , xuất_khẩu , nhập_khẩu , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng hoặc chiếm_đoạt pháo nổ ; trừ trường_hợp tổ_chức , doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng được Thủ_tướng Chính_phủ giao nhiệm_vụ nghiên_cứu , sản_xuất , nhập_khẩu , xuất_khẩu , cung_cấp , vận_chuyển , sử_dụng pháo_hoa nổ theo quy_định tại Nghị_định này . Theo khoản 2 Điều 14 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP có quy_định : Điều_kiện nghiên_cứu , sản_xuất , kinh_doanh , xuất_khẩu , nhập_khẩu pháo_hoa , thuốc pháo_hoa ... 2 . Việc kinh_doanh pháo_hoa phải bảo_đảm các điều_kiện sau đây : a ) Chỉ tổ_chức , doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng được kinh_doanh pháo_hoa và phải được cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; bảo_đảm các điều_kiện về phòng cháy , chữa_cháy , phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố và bảo_vệ môi_trường ; b ) Kho , phương_tiện vận_chuyển , thiết_bị , dụng_cụ phục_vụ kinh_doanh pháo_hoa phải phù_hợp , bảo_đảm điều_kiện về bảo_quản , vận_chuyển , phòng cháy và chữa_cháy ; c ) Người_quản_lý , người phục_vụ có liên_quan đến kinh_doanh pháo_hoa phải được huấn_luyện về kỹ_thuật an_toàn ; d ) Chỉ được kinh_doanh pháo_hoa bảo_đảm tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định . Như_vậy , theo quy_định như trên , chỉ doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng có Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự ; bảo_đảm các điều_kiện về phòng cháy , chữa_cháy , phòng_ngừa , ứng_phó sự_cố và bảo_vệ môi_trường mới được quyền kinh_doanh pháo_hoa . Cá_nhân không được phép mua số_lượng lớn pháo_hoa về bán_lẻ lại .
19,568
Những hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý và sử_dụng pháo ?
Tại Điều 5 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định những hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý và sử_dụng pháo như sau : ... Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1. Nghiên_cứu, chế_tạo, sản_xuất, mua_bán, xuất_khẩu, nhập_khẩu, tàng_trữ, vận_chuyển, sử_dụng hoặc chiếm_đoạt pháo nổ ; trừ trường_hợp tổ_chức, doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng được Thủ_tướng Chính_phủ giao nhiệm_vụ nghiên_cứu, sản_xuất, nhập_khẩu, xuất_khẩu, cung_cấp, vận_chuyển, sử_dụng pháo_hoa nổ theo quy_định tại Nghị_định này. 2. Nghiên_cứu, chế_tạo, sản_xuất, mua_bán, xuất_khẩu, nhập_khẩu, tàng_trữ, vận_chuyển, sử_dụng trái_phép pháo_hoa, thuốc pháo. 3. Mang pháo, thuốc pháo trái_phép vào, ra khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc vào nơi cấm, khu_vực cấm, khu_vực bảo_vệ và mục_tiêu bảo_vệ. 4. Lợi_dụng, lạm_dụng việc sử_dụng pháo để xâm_phạm an_ninh quốc_gia, trật_tự, an_toàn xã_hội, tính_mạng, sức_khoẻ, tài_sản, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. 5. Trao_đổi, tặng, cho, gửi, mượn, cho mượn, thuê, cho thuê, cầm_cố pháo_hoa nổ hoặc thuốc pháo để sản_xuất pháo trái_phép ; vận_chuyển, bảo_quản, tiêu_huỷ pháo không bảo_đảm an_toàn hoặc làm ảnh_hưởng đến môi_trường. 6. Chiếm_đoạt
None
1
Tại Điều 5 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định những hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý và sử_dụng pháo như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , mua_bán , xuất_khẩu , nhập_khẩu , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng hoặc chiếm_đoạt pháo nổ ; trừ trường_hợp tổ_chức , doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng được Thủ_tướng Chính_phủ giao nhiệm_vụ nghiên_cứu , sản_xuất , nhập_khẩu , xuất_khẩu , cung_cấp , vận_chuyển , sử_dụng pháo_hoa nổ theo quy_định tại Nghị_định này . 2 . Nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , mua_bán , xuất_khẩu , nhập_khẩu , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng trái_phép pháo_hoa , thuốc pháo . 3 . Mang pháo , thuốc pháo trái_phép vào , ra khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc vào nơi cấm , khu_vực cấm , khu_vực bảo_vệ và mục_tiêu bảo_vệ . 4 . Lợi_dụng , lạm_dụng việc sử_dụng pháo để xâm_phạm an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội , tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . 5 . Trao_đổi , tặng , cho , gửi , mượn , cho mượn , thuê , cho thuê , cầm_cố pháo_hoa nổ hoặc thuốc pháo để sản_xuất pháo trái_phép ; vận_chuyển , bảo_quản , tiêu_huỷ pháo không bảo_đảm an_toàn hoặc làm ảnh_hưởng đến môi_trường . 6 . Chiếm_đoạt , mua , bán , trao_đổi , tặng , cho , mượn , cho mượn , thuê , cho thuê , cầm_cố , làm giả , sửa_chữa , tẩy_xoá các loại giấy_phép về pháo . 7 . Giao pháo_hoa nổ , thuốc pháo cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân không đủ điều_kiện theo quy_định . 8 . Hướng_dẫn , huấn_luyện , tổ_chức huấn_luyện cách_thức chế_tạo , sản_xuất , sử_dụng trái_phép pháo dưới mọi hình_thức . 9 . Cố_ý cung_cấp thông_tin sai_lệch về quản_lý , bảo_quản pháo , thuốc pháo ; không báo_cáo hoặc báo_cáo không kịp_thời , che_giấu hoặc làm sai_lệch thông_tin về việc mất , thất_thoát , tai_nạn , sự_cố về pháo , thuốc pháo . Theo đó , có 9 hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý và sử_dụng pháo nói_riêng và pháo_hoa nói_chung theo quy_định như trên .
19,569
Những hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý và sử_dụng pháo ?
Tại Điều 5 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định những hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý và sử_dụng pháo như sau : ... cho thuê, cầm_cố pháo_hoa nổ hoặc thuốc pháo để sản_xuất pháo trái_phép ; vận_chuyển, bảo_quản, tiêu_huỷ pháo không bảo_đảm an_toàn hoặc làm ảnh_hưởng đến môi_trường. 6. Chiếm_đoạt, mua, bán, trao_đổi, tặng, cho, mượn, cho mượn, thuê, cho thuê, cầm_cố, làm giả, sửa_chữa, tẩy_xoá các loại giấy_phép về pháo. 7. Giao pháo_hoa nổ, thuốc pháo cho cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân không đủ điều_kiện theo quy_định. 8. Hướng_dẫn, huấn_luyện, tổ_chức huấn_luyện cách_thức chế_tạo, sản_xuất, sử_dụng trái_phép pháo dưới mọi hình_thức. 9. Cố_ý cung_cấp thông_tin sai_lệch về quản_lý, bảo_quản pháo, thuốc pháo ; không báo_cáo hoặc báo_cáo không kịp_thời, che_giấu hoặc làm sai_lệch thông_tin về việc mất, thất_thoát, tai_nạn, sự_cố về pháo, thuốc pháo. Theo đó, có 9 hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý và sử_dụng pháo nói_riêng và pháo_hoa nói_chung theo quy_định như trên.
None
1
Tại Điều 5 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định những hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý và sử_dụng pháo như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , mua_bán , xuất_khẩu , nhập_khẩu , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng hoặc chiếm_đoạt pháo nổ ; trừ trường_hợp tổ_chức , doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng được Thủ_tướng Chính_phủ giao nhiệm_vụ nghiên_cứu , sản_xuất , nhập_khẩu , xuất_khẩu , cung_cấp , vận_chuyển , sử_dụng pháo_hoa nổ theo quy_định tại Nghị_định này . 2 . Nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , mua_bán , xuất_khẩu , nhập_khẩu , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng trái_phép pháo_hoa , thuốc pháo . 3 . Mang pháo , thuốc pháo trái_phép vào , ra khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc vào nơi cấm , khu_vực cấm , khu_vực bảo_vệ và mục_tiêu bảo_vệ . 4 . Lợi_dụng , lạm_dụng việc sử_dụng pháo để xâm_phạm an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội , tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . 5 . Trao_đổi , tặng , cho , gửi , mượn , cho mượn , thuê , cho thuê , cầm_cố pháo_hoa nổ hoặc thuốc pháo để sản_xuất pháo trái_phép ; vận_chuyển , bảo_quản , tiêu_huỷ pháo không bảo_đảm an_toàn hoặc làm ảnh_hưởng đến môi_trường . 6 . Chiếm_đoạt , mua , bán , trao_đổi , tặng , cho , mượn , cho mượn , thuê , cho thuê , cầm_cố , làm giả , sửa_chữa , tẩy_xoá các loại giấy_phép về pháo . 7 . Giao pháo_hoa nổ , thuốc pháo cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân không đủ điều_kiện theo quy_định . 8 . Hướng_dẫn , huấn_luyện , tổ_chức huấn_luyện cách_thức chế_tạo , sản_xuất , sử_dụng trái_phép pháo dưới mọi hình_thức . 9 . Cố_ý cung_cấp thông_tin sai_lệch về quản_lý , bảo_quản pháo , thuốc pháo ; không báo_cáo hoặc báo_cáo không kịp_thời , che_giấu hoặc làm sai_lệch thông_tin về việc mất , thất_thoát , tai_nạn , sự_cố về pháo , thuốc pháo . Theo đó , có 9 hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý và sử_dụng pháo nói_riêng và pháo_hoa nói_chung theo quy_định như trên .
19,570
Những hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý và sử_dụng pháo ?
Tại Điều 5 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định những hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý và sử_dụng pháo như sau : ... như trên.
None
1
Tại Điều 5 Nghị_định 137/2020/NĐ-CP quy_định những hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý và sử_dụng pháo như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm 1 . Nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , mua_bán , xuất_khẩu , nhập_khẩu , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng hoặc chiếm_đoạt pháo nổ ; trừ trường_hợp tổ_chức , doanh_nghiệp thuộc Bộ Quốc_phòng được Thủ_tướng Chính_phủ giao nhiệm_vụ nghiên_cứu , sản_xuất , nhập_khẩu , xuất_khẩu , cung_cấp , vận_chuyển , sử_dụng pháo_hoa nổ theo quy_định tại Nghị_định này . 2 . Nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , mua_bán , xuất_khẩu , nhập_khẩu , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng trái_phép pháo_hoa , thuốc pháo . 3 . Mang pháo , thuốc pháo trái_phép vào , ra khỏi lãnh_thổ nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam hoặc vào nơi cấm , khu_vực cấm , khu_vực bảo_vệ và mục_tiêu bảo_vệ . 4 . Lợi_dụng , lạm_dụng việc sử_dụng pháo để xâm_phạm an_ninh quốc_gia , trật_tự , an_toàn xã_hội , tính_mạng , sức_khoẻ , tài_sản , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . 5 . Trao_đổi , tặng , cho , gửi , mượn , cho mượn , thuê , cho thuê , cầm_cố pháo_hoa nổ hoặc thuốc pháo để sản_xuất pháo trái_phép ; vận_chuyển , bảo_quản , tiêu_huỷ pháo không bảo_đảm an_toàn hoặc làm ảnh_hưởng đến môi_trường . 6 . Chiếm_đoạt , mua , bán , trao_đổi , tặng , cho , mượn , cho mượn , thuê , cho thuê , cầm_cố , làm giả , sửa_chữa , tẩy_xoá các loại giấy_phép về pháo . 7 . Giao pháo_hoa nổ , thuốc pháo cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân không đủ điều_kiện theo quy_định . 8 . Hướng_dẫn , huấn_luyện , tổ_chức huấn_luyện cách_thức chế_tạo , sản_xuất , sử_dụng trái_phép pháo dưới mọi hình_thức . 9 . Cố_ý cung_cấp thông_tin sai_lệch về quản_lý , bảo_quản pháo , thuốc pháo ; không báo_cáo hoặc báo_cáo không kịp_thời , che_giấu hoặc làm sai_lệch thông_tin về việc mất , thất_thoát , tai_nạn , sự_cố về pháo , thuốc pháo . Theo đó , có 9 hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý và sử_dụng pháo nói_riêng và pháo_hoa nói_chung theo quy_định như trên .
19,571
Các trường_hợp được xác_định là đúng tuyến khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế
Việc khám_chữa bệnh được coi là đúng tuyến quy_định tại Điều 11 Thông_tư 40/2015 / TT-BYT như sau : ... - Người có thẻ bảo_hiểm_y_tế đăng_ký khám bệnh, chữa bệnh ban_đầu tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa hoặc bệnh_viện tuyến huyện được quyền khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế tại trạm y_tế tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa, hoặc bệnh_viện tuyến huyện trong cùng địa_bàn tỉnh. - Người có thẻ bảo_hiểm_y_tế đăng_ký khám bệnh, chữa bệnh ban_đầu tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến xã chuyển tuyến đến bệnh_viện huyện, bao_gồm cả các bệnh_viện huyện đã được xếp_hạng I, hạng II và bệnh_viện y_học cổ_truyền tỉnh ( trong trường_hợp bệnh_viện huyện không có khoa y_học cổ_truyền ). - Người có thẻ bảo_hiểm_y_tế được bệnh_viện tuyến huyện, bao_gồm cả bệnh_viện đã được xếp_hạng I, hạng II và bệnh_viện đa_khoa, bệnh_viện chuyên_khoa, viện chuyên_khoa, trung_tâm chuyên_khoa tuyến tỉnh chuyển tuyến đến trung_tâm chuyên_khoa tuyến tỉnh hoặc bệnh_viện đa_khoa, bệnh_viện chuyên_khoa, viện chuyên_khoa tuyến tỉnh cùng hạng hoặc hạng thấp hơn. - Trường_hợp cấp_cứu : a ) Người_bệnh được cấp_cứu tại bất_kỳ cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh nào. Bác_sĩ hoặc y_sĩ tiếp_nhận người_bệnh đánh_giá, xác_định tình_trạng cấp_cứu và ghi
None
1
Việc khám_chữa bệnh được coi là đúng tuyến quy_định tại Điều 11 Thông_tư 40/2015 / TT-BYT như sau : - Người có thẻ bảo_hiểm_y_tế đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa hoặc bệnh_viện tuyến huyện được quyền khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế tại trạm y_tế tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa , hoặc bệnh_viện tuyến huyện trong cùng địa_bàn tỉnh . - Người có thẻ bảo_hiểm_y_tế đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến xã chuyển tuyến đến bệnh_viện huyện , bao_gồm cả các bệnh_viện huyện đã được xếp_hạng I , hạng II và bệnh_viện y_học cổ_truyền tỉnh ( trong trường_hợp bệnh_viện huyện không có khoa y_học cổ_truyền ) . - Người có thẻ bảo_hiểm_y_tế được bệnh_viện tuyến huyện , bao_gồm cả bệnh_viện đã được xếp_hạng I , hạng II và bệnh_viện đa_khoa , bệnh_viện chuyên_khoa , viện chuyên_khoa , trung_tâm chuyên_khoa tuyến tỉnh chuyển tuyến đến trung_tâm chuyên_khoa tuyến tỉnh hoặc bệnh_viện đa_khoa , bệnh_viện chuyên_khoa , viện chuyên_khoa tuyến tỉnh cùng hạng hoặc hạng thấp hơn . - Trường_hợp cấp_cứu : a ) Người_bệnh được cấp_cứu tại bất_kỳ cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nào . Bác_sĩ hoặc y_sĩ tiếp_nhận người_bệnh đánh_giá , xác_định tình_trạng cấp_cứu và ghi vào hồ_sơ , bệnh_án . b ) Sau giai_đoạn điều_trị cấp_cứu , người_bệnh được chuyển vào điều_trị nội_trú tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi đã tiếp_nhận cấp_cứu người_bệnh hoặc được chuyển đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh khác để tiếp_tục điều_trị theo yêu_cầu chuyên_môn hoặc được chuyển về nơi đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu sau khi đã điều_trị ổn_định . - Trường_hợp người_bệnh được chuyển tuyến khám bệnh , chữa bệnh có bệnh khác kèm theo , bệnh được phát_hiện hoặc phát_sinh ngoài bệnh đã ghi trên giấy chuyển tuyến , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi tiếp_nhận người_bệnh thực_hiện việc khám bệnh , chữa bệnh đối_với các bệnh đó trong phạm_vi chuyên_môn . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế của trẻ_em dưới 7 tuổ i
19,572
Các trường_hợp được xác_định là đúng tuyến khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế
Việc khám_chữa bệnh được coi là đúng tuyến quy_định tại Điều 11 Thông_tư 40/2015 / TT-BYT như sau : ... . - Trường_hợp cấp_cứu : a ) Người_bệnh được cấp_cứu tại bất_kỳ cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh nào. Bác_sĩ hoặc y_sĩ tiếp_nhận người_bệnh đánh_giá, xác_định tình_trạng cấp_cứu và ghi vào hồ_sơ, bệnh_án. b ) Sau giai_đoạn điều_trị cấp_cứu, người_bệnh được chuyển vào điều_trị nội_trú tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh nơi đã tiếp_nhận cấp_cứu người_bệnh hoặc được chuyển đến cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh khác để tiếp_tục điều_trị theo yêu_cầu chuyên_môn hoặc được chuyển về nơi đăng_ký khám bệnh, chữa bệnh ban_đầu sau khi đã điều_trị ổn_định. - Trường_hợp người_bệnh được chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh có bệnh khác kèm theo, bệnh được phát_hiện hoặc phát_sinh ngoài bệnh đã ghi trên giấy chuyển tuyến, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh nơi tiếp_nhận người_bệnh thực_hiện việc khám bệnh, chữa bệnh đối_với các bệnh đó trong phạm_vi chuyên_môn. Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế của trẻ_em dưới 7 tuổ i
None
1
Việc khám_chữa bệnh được coi là đúng tuyến quy_định tại Điều 11 Thông_tư 40/2015 / TT-BYT như sau : - Người có thẻ bảo_hiểm_y_tế đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa hoặc bệnh_viện tuyến huyện được quyền khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế tại trạm y_tế tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa , hoặc bệnh_viện tuyến huyện trong cùng địa_bàn tỉnh . - Người có thẻ bảo_hiểm_y_tế đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tuyến xã chuyển tuyến đến bệnh_viện huyện , bao_gồm cả các bệnh_viện huyện đã được xếp_hạng I , hạng II và bệnh_viện y_học cổ_truyền tỉnh ( trong trường_hợp bệnh_viện huyện không có khoa y_học cổ_truyền ) . - Người có thẻ bảo_hiểm_y_tế được bệnh_viện tuyến huyện , bao_gồm cả bệnh_viện đã được xếp_hạng I , hạng II và bệnh_viện đa_khoa , bệnh_viện chuyên_khoa , viện chuyên_khoa , trung_tâm chuyên_khoa tuyến tỉnh chuyển tuyến đến trung_tâm chuyên_khoa tuyến tỉnh hoặc bệnh_viện đa_khoa , bệnh_viện chuyên_khoa , viện chuyên_khoa tuyến tỉnh cùng hạng hoặc hạng thấp hơn . - Trường_hợp cấp_cứu : a ) Người_bệnh được cấp_cứu tại bất_kỳ cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nào . Bác_sĩ hoặc y_sĩ tiếp_nhận người_bệnh đánh_giá , xác_định tình_trạng cấp_cứu và ghi vào hồ_sơ , bệnh_án . b ) Sau giai_đoạn điều_trị cấp_cứu , người_bệnh được chuyển vào điều_trị nội_trú tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi đã tiếp_nhận cấp_cứu người_bệnh hoặc được chuyển đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh khác để tiếp_tục điều_trị theo yêu_cầu chuyên_môn hoặc được chuyển về nơi đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu sau khi đã điều_trị ổn_định . - Trường_hợp người_bệnh được chuyển tuyến khám bệnh , chữa bệnh có bệnh khác kèm theo , bệnh được phát_hiện hoặc phát_sinh ngoài bệnh đã ghi trên giấy chuyển tuyến , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi tiếp_nhận người_bệnh thực_hiện việc khám bệnh , chữa bệnh đối_với các bệnh đó trong phạm_vi chuyên_môn . Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế của trẻ_em dưới 7 tuổ i
19,573
Các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định pháp_luật
Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : ... - Chi_phí trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả. - Điều_dưỡng, an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng, an_dưỡng. - Khám sức_khoẻ. - Xét_nghiệm, chẩn_đoán thai không nhằm mục_đích điều_trị. - Sử_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản, dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình, nạo hút thai, phá_thai, trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hay của sản_phụ. - Sử_dụng dịch_vụ thẩm_mỹ. - Điều_trị lác, cận_thị và tật khúc_xạ của mắt, trừ trường_hợp trẻ_em dưới 6 tuổi ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Sử_dụng vật_tư y_tế thay_thế bao_gồm chân_tay giả, mắt giả, răng giả, kính mắt, máy trợ_thính, phương_tiện trợ_giúp vận_động trong khám bệnh, chữa bệnh và phục_hồi chức_năng. - Khám bệnh, chữa bệnh, phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Khám bệnh, chữa bệnh nghiện ma_tuý, nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác. - Giám_định y_khoa, giám_định pháp_y, giám_định pháp_y tâm_thần. - Tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng
None
1
Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : - Chi_phí trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả . - Điều_dưỡng , an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng , an_dưỡng . - Khám sức_khoẻ . - Xét_nghiệm , chẩn_đoán thai không nhằm mục_đích điều_trị . - Sử_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản , dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình , nạo hút thai , phá_thai , trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hay của sản_phụ . - Sử_dụng dịch_vụ thẩm_mỹ . - Điều_trị lác , cận_thị và tật khúc_xạ của mắt , trừ trường_hợp trẻ_em dưới 6 tuổi ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Sử_dụng vật_tư y_tế thay_thế bao_gồm chân_tay giả , mắt giả , răng giả , kính mắt , máy trợ_thính , phương_tiện trợ_giúp vận_động trong khám bệnh , chữa bệnh và phục_hồi chức_năng . - Khám bệnh , chữa bệnh , phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Khám bệnh , chữa bệnh nghiện ma_tuý , nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác . - Giám_định y_khoa , giám_định pháp_y , giám_định pháp_y tâm_thần . - Tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng , nghiên_cứu khoa_học .
19,574
Các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định pháp_luật
Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : ... - Khám bệnh, chữa bệnh nghiện ma_tuý, nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác. - Giám_định y_khoa, giám_định pháp_y, giám_định pháp_y tâm_thần. - Tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng, nghiên_cứu khoa_học. - Chi_phí trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả. - Điều_dưỡng, an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng, an_dưỡng. - Khám sức_khoẻ. - Xét_nghiệm, chẩn_đoán thai không nhằm mục_đích điều_trị. - Sử_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản, dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình, nạo hút thai, phá_thai, trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hay của sản_phụ. - Sử_dụng dịch_vụ thẩm_mỹ. - Điều_trị lác, cận_thị và tật khúc_xạ của mắt, trừ trường_hợp trẻ_em dưới 6 tuổi ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Sử_dụng vật_tư y_tế thay_thế bao_gồm chân_tay giả, mắt giả, răng giả, kính mắt, máy trợ_thính, phương_tiện trợ_giúp vận_động trong khám bệnh, chữa bệnh và phục_hồi chức_năng. - Khám bệnh, chữa bệnh, phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật
None
1
Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : - Chi_phí trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả . - Điều_dưỡng , an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng , an_dưỡng . - Khám sức_khoẻ . - Xét_nghiệm , chẩn_đoán thai không nhằm mục_đích điều_trị . - Sử_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản , dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình , nạo hút thai , phá_thai , trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hay của sản_phụ . - Sử_dụng dịch_vụ thẩm_mỹ . - Điều_trị lác , cận_thị và tật khúc_xạ của mắt , trừ trường_hợp trẻ_em dưới 6 tuổi ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Sử_dụng vật_tư y_tế thay_thế bao_gồm chân_tay giả , mắt giả , răng giả , kính mắt , máy trợ_thính , phương_tiện trợ_giúp vận_động trong khám bệnh , chữa bệnh và phục_hồi chức_năng . - Khám bệnh , chữa bệnh , phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Khám bệnh , chữa bệnh nghiện ma_tuý , nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác . - Giám_định y_khoa , giám_định pháp_y , giám_định pháp_y tâm_thần . - Tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng , nghiên_cứu khoa_học .
19,575
Các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế theo quy_định pháp_luật
Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : ... vận_động trong khám bệnh, chữa bệnh và phục_hồi chức_năng. - Khám bệnh, chữa bệnh, phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Khám bệnh, chữa bệnh nghiện ma_tuý, nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác. - Giám_định y_khoa, giám_định pháp_y, giám_định pháp_y tâm_thần. - Tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng, nghiên_cứu khoa_học.
None
1
Căn_cứ Điều 23 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định các trường_hợp không được hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : - Chi_phí trong trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 21 đã được ngân_sách nhà_nước chi_trả . - Điều_dưỡng , an_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng , an_dưỡng . - Khám sức_khoẻ . - Xét_nghiệm , chẩn_đoán thai không nhằm mục_đích điều_trị . - Sử_dụng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản , dịch_vụ kế_hoạch_hoá gia_đình , nạo hút thai , phá_thai , trừ trường_hợp phải đình_chỉ thai_nghén do nguyên_nhân bệnh_lý của thai_nhi hay của sản_phụ . - Sử_dụng dịch_vụ thẩm_mỹ . - Điều_trị lác , cận_thị và tật khúc_xạ của mắt , trừ trường_hợp trẻ_em dưới 6 tuổi ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Sử_dụng vật_tư y_tế thay_thế bao_gồm chân_tay giả , mắt giả , răng giả , kính mắt , máy trợ_thính , phương_tiện trợ_giúp vận_động trong khám bệnh , chữa bệnh và phục_hồi chức_năng . - Khám bệnh , chữa bệnh , phục_hồi chức_năng trong trường_hợp thảm_hoạ ( được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) - Khám bệnh , chữa bệnh nghiện ma_tuý , nghiện rượu hoặc chất gây nghiện khác . - Giám_định y_khoa , giám_định pháp_y , giám_định pháp_y tâm_thần . - Tham_gia thử_nghiệm lâm_sàng , nghiên_cứu khoa_học .
19,576
Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế của trẻ_em dưới 7 tuổi được Uỷ_ban_nhân_dân xã cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) sẽ được thanh_toán như_thế_nào ?
Không rõ trẻ_em dưới 07 tuổi chị nêu chính_xác là bao_nhiêu tuổi ? Vì theo Nghị_định 146/2018/NĐ-CP thì trẻ_em dưới 06 tuổi thuộc nhóm do Ngân_sách Nh: ... Không rõ trẻ_em dưới 07 tuổi chị nêu chính_xác là bao_nhiêu tuổi? Vì theo Nghị_định 146/2018/NĐ-CP thì trẻ_em dưới 06 tuổi thuộc nhóm do Ngân_sách Nhà_nước đóng BHYT ( khoản 7 Điều 3 ). Trẻ_em 06 tuổi trở lên là nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng ( khoản 3 Điều 4 ). Nếu trẻ đăng_ký cơ_sở khám_chữa bệnh ban_đầu là tuyến xã, nhưng sau đó đi khám bệnh ở tuyến tỉnh thì có 02 trường_hợp : Trường_hợp 1 : Đi khám tại Bệnh_viện tuyến tỉnh trong trường_hợp cấp_cứu ; đang điều_trị nội_trú được phát_hiện bệnh khác ngoài phạm_vi chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh ; tình_trạng bệnh diễn_biến vượt quá khả_năng chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh Theo Điều 27 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định chuyển tuyến điều_trị như sau : Trường_hợp vượt quá khả_năng chuyên_môn kỹ_thuật thì cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế có trách_nhiệm chuyển người_bệnh kịp_thời đến cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế khác theo quy_định về chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật. Theo Điều 14 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định mức hưởng BHYT đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 7 Điều 22
None
1
Không rõ trẻ_em dưới 07 tuổi chị nêu chính_xác là bao_nhiêu tuổi ? Vì theo Nghị_định 146/2018/NĐ-CP thì trẻ_em dưới 06 tuổi thuộc nhóm do Ngân_sách Nhà_nước đóng BHYT ( khoản 7 Điều 3 ) . Trẻ_em 06 tuổi trở lên là nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng ( khoản 3 Điều 4 ) . Nếu trẻ đăng_ký cơ_sở khám_chữa bệnh ban_đầu là tuyến xã , nhưng sau đó đi khám bệnh ở tuyến tỉnh thì có 02 trường_hợp : Trường_hợp 1 : Đi khám tại Bệnh_viện tuyến tỉnh trong trường_hợp cấp_cứu ; đang điều_trị nội_trú được phát_hiện bệnh khác ngoài phạm_vi chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; tình_trạng bệnh diễn_biến vượt quá khả_năng chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh Theo Điều 27 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định chuyển tuyến điều_trị như sau : Trường_hợp vượt quá khả_năng chuyên_môn kỹ_thuật thì cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế có trách_nhiệm chuyển người_bệnh kịp_thời đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế khác theo quy_định về chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật . Theo Điều 14 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định mức hưởng BHYT đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 7 Điều 22 của Luật bảo_hiểm_y_tế như sau : " 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại các Điều 26 , 27 và 28 của Luật bảo_hiểm_y_tế ; khoản 4 và 5 Điều 22 của Luật bảo_hiểm_y_tế thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng ( được sửa_đổi bởi điểm d khoản 1 Điều 183 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP có hiệu_lực kể từ ngày 15/02/2022 ) như sau : a ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 3 , 4 , 8 , 9 , 11 và 17 Điều 3 Nghị_định này ; “ b ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh và không áp_dụng giới_hạn tỷ_lệ thanh_toán thuốc , hoá_chất , vật_tư y_tế và dịch_vụ kỹ_thuật theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế đối_với : - Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; - Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; - Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; - Thương_binh , bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 , người hưởng chính_sách như thương_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên ; - Bệnh_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên ; - Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên ; - Thương_binh , bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 , người hưởng chính_sách như thương_binh , bệnh_binh khi điều_trị vết_thương , bệnh_tật tái_phát ; - Trẻ_em dưới 6 tuổi . ” Trường_hợp 2 : Người có thẻ bảo_hiểm_y_tế tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến . Theo khoản 3 Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) " 3 . Trường_hợp người có thẻ bảo_hiểm_y_tế tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán theo mức hưởng quy_định tại khoản 1 Điều này theo tỷ_lệ như sau , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này : a ) Tại bệnh_viện tuyến trung_ương là 40% chi_phí điều_trị nội_trú ; b ) Tại bệnh_viện tuyến tỉnh là 60% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 ; 100% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trong phạm_vi cả nước ; c ) Tại bệnh_viện tuyến huyện là 70% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2015 ; 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 . " Như_vậy nếu_như trẻ_em chị nêu dưới 06 tuổi : Mức hưởng khi tự đi khám trái tuyến là 60% của 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh nội_trú . Trẻ_em từ 06 tuổi trở lên : 60% của 80% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh .
19,577
Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế của trẻ_em dưới 7 tuổi được Uỷ_ban_nhân_dân xã cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) sẽ được thanh_toán như_thế_nào ?
Không rõ trẻ_em dưới 07 tuổi chị nêu chính_xác là bao_nhiêu tuổi ? Vì theo Nghị_định 146/2018/NĐ-CP thì trẻ_em dưới 06 tuổi thuộc nhóm do Ngân_sách Nh: ... khác theo quy_định về chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật. Theo Điều 14 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định mức hưởng BHYT đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 7 Điều 22 của Luật bảo_hiểm_y_tế như sau : " 1. Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh, chữa bệnh theo quy_định tại các Điều 26, 27 và 28 của Luật bảo_hiểm_y_tế ; khoản 4 và 5 Điều 22 của Luật bảo_hiểm_y_tế thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh, chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng ( được sửa_đổi bởi điểm d khoản 1 Điều 183 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP có hiệu_lực kể từ ngày 15/02/2022 ) như sau : a ) 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 3, 4, 8, 9, 11 và 17 Điều 3 Nghị_định này ; “ b ) 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh và không áp_dụng giới_hạn tỷ_lệ thanh_toán thuốc, hoá_chất, vật_tư y_tế và dịch_vụ kỹ_thuật theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế đối_với : - Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; - Người hoạt_động cách_mạng
None
1
Không rõ trẻ_em dưới 07 tuổi chị nêu chính_xác là bao_nhiêu tuổi ? Vì theo Nghị_định 146/2018/NĐ-CP thì trẻ_em dưới 06 tuổi thuộc nhóm do Ngân_sách Nhà_nước đóng BHYT ( khoản 7 Điều 3 ) . Trẻ_em 06 tuổi trở lên là nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng ( khoản 3 Điều 4 ) . Nếu trẻ đăng_ký cơ_sở khám_chữa bệnh ban_đầu là tuyến xã , nhưng sau đó đi khám bệnh ở tuyến tỉnh thì có 02 trường_hợp : Trường_hợp 1 : Đi khám tại Bệnh_viện tuyến tỉnh trong trường_hợp cấp_cứu ; đang điều_trị nội_trú được phát_hiện bệnh khác ngoài phạm_vi chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; tình_trạng bệnh diễn_biến vượt quá khả_năng chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh Theo Điều 27 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định chuyển tuyến điều_trị như sau : Trường_hợp vượt quá khả_năng chuyên_môn kỹ_thuật thì cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế có trách_nhiệm chuyển người_bệnh kịp_thời đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế khác theo quy_định về chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật . Theo Điều 14 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định mức hưởng BHYT đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 7 Điều 22 của Luật bảo_hiểm_y_tế như sau : " 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại các Điều 26 , 27 và 28 của Luật bảo_hiểm_y_tế ; khoản 4 và 5 Điều 22 của Luật bảo_hiểm_y_tế thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng ( được sửa_đổi bởi điểm d khoản 1 Điều 183 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP có hiệu_lực kể từ ngày 15/02/2022 ) như sau : a ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 3 , 4 , 8 , 9 , 11 và 17 Điều 3 Nghị_định này ; “ b ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh và không áp_dụng giới_hạn tỷ_lệ thanh_toán thuốc , hoá_chất , vật_tư y_tế và dịch_vụ kỹ_thuật theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế đối_với : - Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; - Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; - Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; - Thương_binh , bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 , người hưởng chính_sách như thương_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên ; - Bệnh_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên ; - Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên ; - Thương_binh , bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 , người hưởng chính_sách như thương_binh , bệnh_binh khi điều_trị vết_thương , bệnh_tật tái_phát ; - Trẻ_em dưới 6 tuổi . ” Trường_hợp 2 : Người có thẻ bảo_hiểm_y_tế tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến . Theo khoản 3 Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) " 3 . Trường_hợp người có thẻ bảo_hiểm_y_tế tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán theo mức hưởng quy_định tại khoản 1 Điều này theo tỷ_lệ như sau , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này : a ) Tại bệnh_viện tuyến trung_ương là 40% chi_phí điều_trị nội_trú ; b ) Tại bệnh_viện tuyến tỉnh là 60% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 ; 100% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trong phạm_vi cả nước ; c ) Tại bệnh_viện tuyến huyện là 70% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2015 ; 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 . " Như_vậy nếu_như trẻ_em chị nêu dưới 06 tuổi : Mức hưởng khi tự đi khám trái tuyến là 60% của 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh nội_trú . Trẻ_em từ 06 tuổi trở lên : 60% của 80% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh .
19,578
Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế của trẻ_em dưới 7 tuổi được Uỷ_ban_nhân_dân xã cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) sẽ được thanh_toán như_thế_nào ?
Không rõ trẻ_em dưới 07 tuổi chị nêu chính_xác là bao_nhiêu tuổi ? Vì theo Nghị_định 146/2018/NĐ-CP thì trẻ_em dưới 06 tuổi thuộc nhóm do Ngân_sách Nh: ... , hoá_chất, vật_tư y_tế và dịch_vụ kỹ_thuật theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế đối_với : - Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; - Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; - Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; - Thương_binh, bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993, người hưởng chính_sách như thương_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên ; - Bệnh_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên ; - Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên ; - Thương_binh, bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993, người hưởng chính_sách như thương_binh, bệnh_binh khi điều_trị vết_thương, bệnh_tật tái_phát ; - Trẻ_em dưới 6 tuổi. ” Trường_hợp 2 : Người có thẻ bảo_hiểm_y_tế tự đi khám bệnh, chữa bệnh không đúng tuyến. Theo khoản 3 Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) " 3. Trường_hợp người có thẻ bảo_hiểm_y_tế
None
1
Không rõ trẻ_em dưới 07 tuổi chị nêu chính_xác là bao_nhiêu tuổi ? Vì theo Nghị_định 146/2018/NĐ-CP thì trẻ_em dưới 06 tuổi thuộc nhóm do Ngân_sách Nhà_nước đóng BHYT ( khoản 7 Điều 3 ) . Trẻ_em 06 tuổi trở lên là nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng ( khoản 3 Điều 4 ) . Nếu trẻ đăng_ký cơ_sở khám_chữa bệnh ban_đầu là tuyến xã , nhưng sau đó đi khám bệnh ở tuyến tỉnh thì có 02 trường_hợp : Trường_hợp 1 : Đi khám tại Bệnh_viện tuyến tỉnh trong trường_hợp cấp_cứu ; đang điều_trị nội_trú được phát_hiện bệnh khác ngoài phạm_vi chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; tình_trạng bệnh diễn_biến vượt quá khả_năng chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh Theo Điều 27 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định chuyển tuyến điều_trị như sau : Trường_hợp vượt quá khả_năng chuyên_môn kỹ_thuật thì cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế có trách_nhiệm chuyển người_bệnh kịp_thời đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế khác theo quy_định về chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật . Theo Điều 14 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định mức hưởng BHYT đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 7 Điều 22 của Luật bảo_hiểm_y_tế như sau : " 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại các Điều 26 , 27 và 28 của Luật bảo_hiểm_y_tế ; khoản 4 và 5 Điều 22 của Luật bảo_hiểm_y_tế thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng ( được sửa_đổi bởi điểm d khoản 1 Điều 183 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP có hiệu_lực kể từ ngày 15/02/2022 ) như sau : a ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 3 , 4 , 8 , 9 , 11 và 17 Điều 3 Nghị_định này ; “ b ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh và không áp_dụng giới_hạn tỷ_lệ thanh_toán thuốc , hoá_chất , vật_tư y_tế và dịch_vụ kỹ_thuật theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế đối_với : - Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; - Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; - Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; - Thương_binh , bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 , người hưởng chính_sách như thương_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên ; - Bệnh_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên ; - Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên ; - Thương_binh , bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 , người hưởng chính_sách như thương_binh , bệnh_binh khi điều_trị vết_thương , bệnh_tật tái_phát ; - Trẻ_em dưới 6 tuổi . ” Trường_hợp 2 : Người có thẻ bảo_hiểm_y_tế tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến . Theo khoản 3 Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) " 3 . Trường_hợp người có thẻ bảo_hiểm_y_tế tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán theo mức hưởng quy_định tại khoản 1 Điều này theo tỷ_lệ như sau , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này : a ) Tại bệnh_viện tuyến trung_ương là 40% chi_phí điều_trị nội_trú ; b ) Tại bệnh_viện tuyến tỉnh là 60% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 ; 100% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trong phạm_vi cả nước ; c ) Tại bệnh_viện tuyến huyện là 70% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2015 ; 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 . " Như_vậy nếu_như trẻ_em chị nêu dưới 06 tuổi : Mức hưởng khi tự đi khám trái tuyến là 60% của 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh nội_trú . Trẻ_em từ 06 tuổi trở lên : 60% của 80% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh .
19,579
Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế của trẻ_em dưới 7 tuổi được Uỷ_ban_nhân_dân xã cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) sẽ được thanh_toán như_thế_nào ?
Không rõ trẻ_em dưới 07 tuổi chị nêu chính_xác là bao_nhiêu tuổi ? Vì theo Nghị_định 146/2018/NĐ-CP thì trẻ_em dưới 06 tuổi thuộc nhóm do Ngân_sách Nh: ... đúng tuyến. Theo khoản 3 Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) " 3. Trường_hợp người có thẻ bảo_hiểm_y_tế tự đi khám bệnh, chữa bệnh không đúng tuyến được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán theo mức hưởng quy_định tại khoản 1 Điều này theo tỷ_lệ như sau, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này : a ) Tại bệnh_viện tuyến trung_ương là 40% chi_phí điều_trị nội_trú ; b ) Tại bệnh_viện tuyến tỉnh là 60% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 ; 100% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trong phạm_vi cả nước ; c ) Tại bệnh_viện tuyến huyện là 70% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2015 ; 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh từ ngày 01 tháng 01 năm 2016. " Như_vậy nếu_như trẻ_em chị nêu dưới 06 tuổi : Mức hưởng khi tự đi khám trái tuyến là 60% của 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh nội_trú. Trẻ_em từ 06 tuổi trở
None
1
Không rõ trẻ_em dưới 07 tuổi chị nêu chính_xác là bao_nhiêu tuổi ? Vì theo Nghị_định 146/2018/NĐ-CP thì trẻ_em dưới 06 tuổi thuộc nhóm do Ngân_sách Nhà_nước đóng BHYT ( khoản 7 Điều 3 ) . Trẻ_em 06 tuổi trở lên là nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng ( khoản 3 Điều 4 ) . Nếu trẻ đăng_ký cơ_sở khám_chữa bệnh ban_đầu là tuyến xã , nhưng sau đó đi khám bệnh ở tuyến tỉnh thì có 02 trường_hợp : Trường_hợp 1 : Đi khám tại Bệnh_viện tuyến tỉnh trong trường_hợp cấp_cứu ; đang điều_trị nội_trú được phát_hiện bệnh khác ngoài phạm_vi chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; tình_trạng bệnh diễn_biến vượt quá khả_năng chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh Theo Điều 27 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định chuyển tuyến điều_trị như sau : Trường_hợp vượt quá khả_năng chuyên_môn kỹ_thuật thì cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế có trách_nhiệm chuyển người_bệnh kịp_thời đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế khác theo quy_định về chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật . Theo Điều 14 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định mức hưởng BHYT đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 7 Điều 22 của Luật bảo_hiểm_y_tế như sau : " 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại các Điều 26 , 27 và 28 của Luật bảo_hiểm_y_tế ; khoản 4 và 5 Điều 22 của Luật bảo_hiểm_y_tế thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng ( được sửa_đổi bởi điểm d khoản 1 Điều 183 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP có hiệu_lực kể từ ngày 15/02/2022 ) như sau : a ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 3 , 4 , 8 , 9 , 11 và 17 Điều 3 Nghị_định này ; “ b ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh và không áp_dụng giới_hạn tỷ_lệ thanh_toán thuốc , hoá_chất , vật_tư y_tế và dịch_vụ kỹ_thuật theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế đối_với : - Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; - Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; - Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; - Thương_binh , bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 , người hưởng chính_sách như thương_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên ; - Bệnh_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên ; - Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên ; - Thương_binh , bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 , người hưởng chính_sách như thương_binh , bệnh_binh khi điều_trị vết_thương , bệnh_tật tái_phát ; - Trẻ_em dưới 6 tuổi . ” Trường_hợp 2 : Người có thẻ bảo_hiểm_y_tế tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến . Theo khoản 3 Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) " 3 . Trường_hợp người có thẻ bảo_hiểm_y_tế tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán theo mức hưởng quy_định tại khoản 1 Điều này theo tỷ_lệ như sau , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này : a ) Tại bệnh_viện tuyến trung_ương là 40% chi_phí điều_trị nội_trú ; b ) Tại bệnh_viện tuyến tỉnh là 60% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 ; 100% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trong phạm_vi cả nước ; c ) Tại bệnh_viện tuyến huyện là 70% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2015 ; 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 . " Như_vậy nếu_như trẻ_em chị nêu dưới 06 tuổi : Mức hưởng khi tự đi khám trái tuyến là 60% của 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh nội_trú . Trẻ_em từ 06 tuổi trở lên : 60% của 80% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh .
19,580
Mức hưởng bảo_hiểm_y_tế của trẻ_em dưới 7 tuổi được Uỷ_ban_nhân_dân xã cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) sẽ được thanh_toán như_thế_nào ?
Không rõ trẻ_em dưới 07 tuổi chị nêu chính_xác là bao_nhiêu tuổi ? Vì theo Nghị_định 146/2018/NĐ-CP thì trẻ_em dưới 06 tuổi thuộc nhóm do Ngân_sách Nh: ... trẻ_em chị nêu dưới 06 tuổi : Mức hưởng khi tự đi khám trái tuyến là 60% của 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh nội_trú. Trẻ_em từ 06 tuổi trở lên : 60% của 80% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh.
None
1
Không rõ trẻ_em dưới 07 tuổi chị nêu chính_xác là bao_nhiêu tuổi ? Vì theo Nghị_định 146/2018/NĐ-CP thì trẻ_em dưới 06 tuổi thuộc nhóm do Ngân_sách Nhà_nước đóng BHYT ( khoản 7 Điều 3 ) . Trẻ_em 06 tuổi trở lên là nhóm được ngân_sách nhà_nước hỗ_trợ mức đóng ( khoản 3 Điều 4 ) . Nếu trẻ đăng_ký cơ_sở khám_chữa bệnh ban_đầu là tuyến xã , nhưng sau đó đi khám bệnh ở tuyến tỉnh thì có 02 trường_hợp : Trường_hợp 1 : Đi khám tại Bệnh_viện tuyến tỉnh trong trường_hợp cấp_cứu ; đang điều_trị nội_trú được phát_hiện bệnh khác ngoài phạm_vi chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh ; tình_trạng bệnh diễn_biến vượt quá khả_năng chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh Theo Điều 27 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 quy_định chuyển tuyến điều_trị như sau : Trường_hợp vượt quá khả_năng chuyên_môn kỹ_thuật thì cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế có trách_nhiệm chuyển người_bệnh kịp_thời đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế khác theo quy_định về chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật . Theo Điều 14 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định mức hưởng BHYT đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 7 Điều 22 của Luật bảo_hiểm_y_tế như sau : " 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đi khám bệnh , chữa bệnh theo quy_định tại các Điều 26 , 27 và 28 của Luật bảo_hiểm_y_tế ; khoản 4 và 5 Điều 22 của Luật bảo_hiểm_y_tế thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí khám bệnh , chữa bệnh trong phạm_vi được hưởng với mức hưởng ( được sửa_đổi bởi điểm d khoản 1 Điều 183 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP có hiệu_lực kể từ ngày 15/02/2022 ) như sau : a ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh đối_với đối_tượng quy_định tại các khoản 3 , 4 , 8 , 9 , 11 và 17 Điều 3 Nghị_định này ; “ b ) 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh và không áp_dụng giới_hạn tỷ_lệ thanh_toán thuốc , hoá_chất , vật_tư y_tế và dịch_vụ kỹ_thuật theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế đối_với : - Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; - Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; - Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; - Thương_binh , bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 , người hưởng chính_sách như thương_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên ; - Bệnh_binh có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên ; - Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 81% trở lên ; - Thương_binh , bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 , người hưởng chính_sách như thương_binh , bệnh_binh khi điều_trị vết_thương , bệnh_tật tái_phát ; - Trẻ_em dưới 6 tuổi . ” Trường_hợp 2 : Người có thẻ bảo_hiểm_y_tế tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến . Theo khoản 3 Điều 22 Luật Bảo_hiểm_y_tế 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Bảo_hiểm_y_tế sửa_đổi 2014 ) " 3 . Trường_hợp người có thẻ bảo_hiểm_y_tế tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán theo mức hưởng quy_định tại khoản 1 Điều này theo tỷ_lệ như sau , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này : a ) Tại bệnh_viện tuyến trung_ương là 40% chi_phí điều_trị nội_trú ; b ) Tại bệnh_viện tuyến tỉnh là 60% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 ; 100% chi_phí điều_trị nội_trú từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trong phạm_vi cả nước ; c ) Tại bệnh_viện tuyến huyện là 70% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh từ ngày Luật này có hiệu_lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2015 ; 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 . " Như_vậy nếu_như trẻ_em chị nêu dưới 06 tuổi : Mức hưởng khi tự đi khám trái tuyến là 60% của 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh nội_trú . Trẻ_em từ 06 tuổi trở lên : 60% của 80% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh .
19,581
Mất_tích là gì ?
Căn_cứ Điều 68 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : ... - Khi một người biệt_tích 02 năm liền trở lên , mặc_dù đã áp_dụng đầy_đủ các biện_pháp thông_báo , tìm_kiếm theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự nhưng vẫn không có tin_tức xác_thực về việc người đó còn sống hay đã chết thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan , Toà_án có_thể tuyên_bố người đó mất_tích . - Thời_hạn 02 năm được tính từ ngày biết được tin_tức cuối_cùng về người đó ; nếu không xác_định được ngày có tin_tức cuối_cùng thì thời_hạn này được tính từ ngày đầu_tiên của tháng tiếp_theo tháng có tin_tức cuối_cùng ; nếu không xác_định được ngày , tháng có tin_tức cuối_cùng thì thời_hạn này được tính từ ngày đầu_tiên của năm tiếp_theo năm có tin_tức cuối_cùng . Như_vậy , đối_với trường_hợp chồng chị đã biệt_tích hơn 04 năm dù chị đã tìm mọi cách thông_báo , tìm_kiếm theo quy_định của pháp_luật nhưng vẫn không có tin_tức xác_thực về việc chồng chị còn sống hay đã chết thì chị có_thể yêu_cầu Toà_án tuyên_bố chồng chị mất_tích .
None
1
Căn_cứ Điều 68 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định như sau : - Khi một người biệt_tích 02 năm liền trở lên , mặc_dù đã áp_dụng đầy_đủ các biện_pháp thông_báo , tìm_kiếm theo quy_định của pháp_luật về tố_tụng_dân_sự nhưng vẫn không có tin_tức xác_thực về việc người đó còn sống hay đã chết thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan , Toà_án có_thể tuyên_bố người đó mất_tích . - Thời_hạn 02 năm được tính từ ngày biết được tin_tức cuối_cùng về người đó ; nếu không xác_định được ngày có tin_tức cuối_cùng thì thời_hạn này được tính từ ngày đầu_tiên của tháng tiếp_theo tháng có tin_tức cuối_cùng ; nếu không xác_định được ngày , tháng có tin_tức cuối_cùng thì thời_hạn này được tính từ ngày đầu_tiên của năm tiếp_theo năm có tin_tức cuối_cùng . Như_vậy , đối_với trường_hợp chồng chị đã biệt_tích hơn 04 năm dù chị đã tìm mọi cách thông_báo , tìm_kiếm theo quy_định của pháp_luật nhưng vẫn không có tin_tức xác_thực về việc chồng chị còn sống hay đã chết thì chị có_thể yêu_cầu Toà_án tuyên_bố chồng chị mất_tích .
19,582
Thủ_tục giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố một người mất_tích là gì ?
Căn_cứ Chương_XXVI_Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố một người mất_tích như sau : ... ( 1 ) Đơn yêu_cầu tuyên_bố một người mất_tích - Người có quyền, lợi_ích liên_quan có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố một người mất_tích theo quy_định của Bộ_luật dân_sự. - Kèm theo đơn yêu_cầu, người yêu_cầu phải gửi tài_liệu, chứng_cứ để chứng_minh người bị yêu_cầu tuyên_bố mất_tích đã biệt_tích 02 năm liền trở lên mà không có tin_tức xác_thực về việc người đó còn sống hoặc đã chết và chứng_minh cho việc người yêu_cầu đã áp_dụng đầy_đủ các biện_pháp thông_báo tìm_kiếm ; trường_hợp trước đó đã có quyết_định của Toà_án thông_báo tìm_kiếm người vắng_mặt tại nơi cư_trú thì phải có bản_sao quyết_định đó. ( 2 ) Chuẩn_bị xét đơn yêu_cầu tuyên_bố một người mất_tích - Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày thụ_lý đơn yêu_cầu tuyên_bố một người mất_tích, Toà_án ra quyết_định thông_báo tìm_kiếm người bị yêu_cầu tuyên_bố mất_tích. - Nội_dung thông_báo và việc công_bố thông_báo được thực_hiện theo quy_định tại Điều 384 và Điều 385 của Bộ_luật này. Thời_hạn thông_báo tìm_kiếm người bị yêu_cầu tuyên_bố mất_tích là 04 tháng, kể từ ngày đăng, phát thông_báo lần đầu_tiên. - Trong thời_hạn thông_báo, nếu người bị yêu_cầu tuyên_bố mất_tích
None
1
Căn_cứ Chương_XXVI_Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố một người mất_tích như sau : ( 1 ) Đơn yêu_cầu tuyên_bố một người mất_tích - Người có quyền , lợi_ích liên_quan có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố một người mất_tích theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . - Kèm theo đơn yêu_cầu , người yêu_cầu phải gửi tài_liệu , chứng_cứ để chứng_minh người bị yêu_cầu tuyên_bố mất_tích đã biệt_tích 02 năm liền trở lên mà không có tin_tức xác_thực về việc người đó còn sống hoặc đã chết và chứng_minh cho việc người yêu_cầu đã áp_dụng đầy_đủ các biện_pháp thông_báo tìm_kiếm ; trường_hợp trước đó đã có quyết_định của Toà_án thông_báo tìm_kiếm người vắng_mặt tại nơi cư_trú thì phải có bản_sao quyết_định đó . ( 2 ) Chuẩn_bị xét đơn yêu_cầu tuyên_bố một người mất_tích - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày thụ_lý đơn yêu_cầu tuyên_bố một người mất_tích , Toà_án ra quyết_định thông_báo tìm_kiếm người bị yêu_cầu tuyên_bố mất_tích . - Nội_dung thông_báo và việc công_bố thông_báo được thực_hiện theo quy_định tại Điều 384 và Điều 385 của Bộ_luật này . Thời_hạn thông_báo tìm_kiếm người bị yêu_cầu tuyên_bố mất_tích là 04 tháng , kể từ ngày đăng , phát thông_báo lần đầu_tiên . - Trong thời_hạn thông_báo , nếu người bị yêu_cầu tuyên_bố mất_tích trở về và yêu_cầu Toà_án đình_chỉ việc xét đơn yêu_cầu thì Toà_án ra quyết_định đình_chỉ việc xét đơn yêu_cầu tuyên_bố một người mất_tích . - Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày kết_thúc thời_hạn thông_báo quy_định tại khoản 2 Điều này thì Toà_án phải mở phiên họp xét đơn yêu_cầu . ( 3 ) Quyết_định tuyên_bố một người mất_tích Trường_hợp chấp_nhận đơn yêu_cầu thì Toà_án ra quyết_định tuyên_bố một người mất_tích ; trường_hợp có yêu_cầu Toà_án áp_dụng biện_pháp quản_lý tài_sản của người bị tuyên_bố mất_tích đó và được chấp_nhận thì trong quyết_định tuyên_bố một người mất_tích , Toà_án còn phải quyết_định áp_dụng biện_pháp quản_lý tài_sản của người đó theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . ( 4 ) Huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất_tích - Người bị Toà_án tuyên_bố mất_tích trở về hoặc người có quyền , lợi_ích liên_quan có quyền yêu_cầu Toà_án huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất_tích theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . - Trường_hợp chấp_nhận đơn yêu_cầu thì Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất_tích , trong đó phải quyết_định về hậu_quả pháp_lý của việc huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất_tích theo quy_định của Bộ_luật dân_sự .
19,583
Thủ_tục giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố một người mất_tích là gì ?
Căn_cứ Chương_XXVI_Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố một người mất_tích như sau : ... thông_báo tìm_kiếm người bị yêu_cầu tuyên_bố mất_tích là 04 tháng, kể từ ngày đăng, phát thông_báo lần đầu_tiên. - Trong thời_hạn thông_báo, nếu người bị yêu_cầu tuyên_bố mất_tích trở về và yêu_cầu Toà_án đình_chỉ việc xét đơn yêu_cầu thì Toà_án ra quyết_định đình_chỉ việc xét đơn yêu_cầu tuyên_bố một người mất_tích. - Trong thời_hạn 10 ngày, kể từ ngày kết_thúc thời_hạn thông_báo quy_định tại khoản 2 Điều này thì Toà_án phải mở phiên họp xét đơn yêu_cầu. ( 3 ) Quyết_định tuyên_bố một người mất_tích Trường_hợp chấp_nhận đơn yêu_cầu thì Toà_án ra quyết_định tuyên_bố một người mất_tích ; trường_hợp có yêu_cầu Toà_án áp_dụng biện_pháp quản_lý tài_sản của người bị tuyên_bố mất_tích đó và được chấp_nhận thì trong quyết_định tuyên_bố một người mất_tích, Toà_án còn phải quyết_định áp_dụng biện_pháp quản_lý tài_sản của người đó theo quy_định của Bộ_luật dân_sự. ( 4 ) Huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất_tích - Người bị Toà_án tuyên_bố mất_tích trở về hoặc người có quyền, lợi_ích liên_quan có quyền yêu_cầu Toà_án huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất_tích theo quy_định của Bộ_luật dân_sự. - Trường_hợp chấp_nhận đơn yêu_cầu thì Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố
None
1
Căn_cứ Chương_XXVI_Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố một người mất_tích như sau : ( 1 ) Đơn yêu_cầu tuyên_bố một người mất_tích - Người có quyền , lợi_ích liên_quan có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố một người mất_tích theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . - Kèm theo đơn yêu_cầu , người yêu_cầu phải gửi tài_liệu , chứng_cứ để chứng_minh người bị yêu_cầu tuyên_bố mất_tích đã biệt_tích 02 năm liền trở lên mà không có tin_tức xác_thực về việc người đó còn sống hoặc đã chết và chứng_minh cho việc người yêu_cầu đã áp_dụng đầy_đủ các biện_pháp thông_báo tìm_kiếm ; trường_hợp trước đó đã có quyết_định của Toà_án thông_báo tìm_kiếm người vắng_mặt tại nơi cư_trú thì phải có bản_sao quyết_định đó . ( 2 ) Chuẩn_bị xét đơn yêu_cầu tuyên_bố một người mất_tích - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày thụ_lý đơn yêu_cầu tuyên_bố một người mất_tích , Toà_án ra quyết_định thông_báo tìm_kiếm người bị yêu_cầu tuyên_bố mất_tích . - Nội_dung thông_báo và việc công_bố thông_báo được thực_hiện theo quy_định tại Điều 384 và Điều 385 của Bộ_luật này . Thời_hạn thông_báo tìm_kiếm người bị yêu_cầu tuyên_bố mất_tích là 04 tháng , kể từ ngày đăng , phát thông_báo lần đầu_tiên . - Trong thời_hạn thông_báo , nếu người bị yêu_cầu tuyên_bố mất_tích trở về và yêu_cầu Toà_án đình_chỉ việc xét đơn yêu_cầu thì Toà_án ra quyết_định đình_chỉ việc xét đơn yêu_cầu tuyên_bố một người mất_tích . - Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày kết_thúc thời_hạn thông_báo quy_định tại khoản 2 Điều này thì Toà_án phải mở phiên họp xét đơn yêu_cầu . ( 3 ) Quyết_định tuyên_bố một người mất_tích Trường_hợp chấp_nhận đơn yêu_cầu thì Toà_án ra quyết_định tuyên_bố một người mất_tích ; trường_hợp có yêu_cầu Toà_án áp_dụng biện_pháp quản_lý tài_sản của người bị tuyên_bố mất_tích đó và được chấp_nhận thì trong quyết_định tuyên_bố một người mất_tích , Toà_án còn phải quyết_định áp_dụng biện_pháp quản_lý tài_sản của người đó theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . ( 4 ) Huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất_tích - Người bị Toà_án tuyên_bố mất_tích trở về hoặc người có quyền , lợi_ích liên_quan có quyền yêu_cầu Toà_án huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất_tích theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . - Trường_hợp chấp_nhận đơn yêu_cầu thì Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất_tích , trong đó phải quyết_định về hậu_quả pháp_lý của việc huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất_tích theo quy_định của Bộ_luật dân_sự .
19,584
Thủ_tục giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố một người mất_tích là gì ?
Căn_cứ Chương_XXVI_Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố một người mất_tích như sau : ... quyền, lợi_ích liên_quan có quyền yêu_cầu Toà_án huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất_tích theo quy_định của Bộ_luật dân_sự. - Trường_hợp chấp_nhận đơn yêu_cầu thì Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất_tích, trong đó phải quyết_định về hậu_quả pháp_lý của việc huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất_tích theo quy_định của Bộ_luật dân_sự.
None
1
Căn_cứ Chương_XXVI_Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục giải_quyết yêu_cầu tuyên_bố một người mất_tích như sau : ( 1 ) Đơn yêu_cầu tuyên_bố một người mất_tích - Người có quyền , lợi_ích liên_quan có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố một người mất_tích theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . - Kèm theo đơn yêu_cầu , người yêu_cầu phải gửi tài_liệu , chứng_cứ để chứng_minh người bị yêu_cầu tuyên_bố mất_tích đã biệt_tích 02 năm liền trở lên mà không có tin_tức xác_thực về việc người đó còn sống hoặc đã chết và chứng_minh cho việc người yêu_cầu đã áp_dụng đầy_đủ các biện_pháp thông_báo tìm_kiếm ; trường_hợp trước đó đã có quyết_định của Toà_án thông_báo tìm_kiếm người vắng_mặt tại nơi cư_trú thì phải có bản_sao quyết_định đó . ( 2 ) Chuẩn_bị xét đơn yêu_cầu tuyên_bố một người mất_tích - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày thụ_lý đơn yêu_cầu tuyên_bố một người mất_tích , Toà_án ra quyết_định thông_báo tìm_kiếm người bị yêu_cầu tuyên_bố mất_tích . - Nội_dung thông_báo và việc công_bố thông_báo được thực_hiện theo quy_định tại Điều 384 và Điều 385 của Bộ_luật này . Thời_hạn thông_báo tìm_kiếm người bị yêu_cầu tuyên_bố mất_tích là 04 tháng , kể từ ngày đăng , phát thông_báo lần đầu_tiên . - Trong thời_hạn thông_báo , nếu người bị yêu_cầu tuyên_bố mất_tích trở về và yêu_cầu Toà_án đình_chỉ việc xét đơn yêu_cầu thì Toà_án ra quyết_định đình_chỉ việc xét đơn yêu_cầu tuyên_bố một người mất_tích . - Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày kết_thúc thời_hạn thông_báo quy_định tại khoản 2 Điều này thì Toà_án phải mở phiên họp xét đơn yêu_cầu . ( 3 ) Quyết_định tuyên_bố một người mất_tích Trường_hợp chấp_nhận đơn yêu_cầu thì Toà_án ra quyết_định tuyên_bố một người mất_tích ; trường_hợp có yêu_cầu Toà_án áp_dụng biện_pháp quản_lý tài_sản của người bị tuyên_bố mất_tích đó và được chấp_nhận thì trong quyết_định tuyên_bố một người mất_tích , Toà_án còn phải quyết_định áp_dụng biện_pháp quản_lý tài_sản của người đó theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . ( 4 ) Huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất_tích - Người bị Toà_án tuyên_bố mất_tích trở về hoặc người có quyền , lợi_ích liên_quan có quyền yêu_cầu Toà_án huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất_tích theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . - Trường_hợp chấp_nhận đơn yêu_cầu thì Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất_tích , trong đó phải quyết_định về hậu_quả pháp_lý của việc huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố một người mất_tích theo quy_định của Bộ_luật dân_sự .
19,585
Tài_sản chung của vợ_chồng là gì ?
Căn_cứ Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chung của vợ_chồng như sau : ... - Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . - Tài_sản chung của vợ_chồng thuộc sở_hữu chung hợp_nhất , được dùng để bảo_đảm nhu_cầu của gia_đình , thực_hiện nghĩa_vụ chung của vợ_chồng . - Trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ , chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung . Như_vậy , nếu căn nhà chị muốn bán đã được mua sau khi kết_hôn và đứng_tên cả vợ lẫn chồng thì đây được xem là tài_sản chung .
None
1
Căn_cứ Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về tài_sản chung của vợ_chồng như sau : - Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . - Tài_sản chung của vợ_chồng thuộc sở_hữu chung hợp_nhất , được dùng để bảo_đảm nhu_cầu của gia_đình , thực_hiện nghĩa_vụ chung của vợ_chồng . - Trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ , chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung . Như_vậy , nếu căn nhà chị muốn bán đã được mua sau khi kết_hôn và đứng_tên cả vợ lẫn chồng thì đây được xem là tài_sản chung .
19,586
Chị có được bán tài_sản chung khi chồng mất_tích hay không ?
Căn_cứ Điều 35 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung như sau : ... - Việc chiếm_hữu, sử_dụng, định_đoạt tài_sản chung do vợ_chồng thoả_thuận. - Việc định_đoạt tài_sản chung phải có sự thoả_thuận bằng văn_bản của vợ_chồng trong những trường_hợp sau đây : + Bất_động_sản ; + Động_sản mà theo quy_định của pháp_luật phải đăng_ký quyền_sở_hữu ; + Tài_sản đang là nguồn tạo ra thu_nhập chủ_yếu của gia_đình. Căn_cứ Điều 69 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quản_lý tài_sản của người bị tuyên_bố mất_tích - Người đang quản_lý tài_sản của người vắng_mặt tại nơi cư_trú quy_định tại Điều 65 của Bộ_luật này tiếp_tục quản_lý tài_sản của người đó khi người đó bị Toà_án tuyên_bố mất_tích và có các quyền, nghĩa_vụ quy_định tại Điều 66 và Điều 67 của Bộ_luật này. - Trường_hợp Toà_án giải_quyết cho vợ hoặc chồng của người bị tuyên_bố mất_tích ly_hôn thì tài_sản của người mất_tích được giao cho con thành_niên hoặc cha, mẹ của người mất_tích quản_lý ; nếu không có những người này thì giao cho người_thân thích của người mất_tích quản_lý ; nếu không có người_thân thích thì Toà_án chỉ_định người khác quản_lý tài_sản. Căn_cứ Điều 71 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tuyên_bố chết như sau : - Người có
None
1
Căn_cứ Điều 35 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung như sau : - Việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung do vợ_chồng thoả_thuận . - Việc định_đoạt tài_sản chung phải có sự thoả_thuận bằng văn_bản của vợ_chồng trong những trường_hợp sau đây : + Bất_động_sản ; + Động_sản mà theo quy_định của pháp_luật phải đăng_ký quyền_sở_hữu ; + Tài_sản đang là nguồn tạo ra thu_nhập chủ_yếu của gia_đình . Căn_cứ Điều 69 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quản_lý tài_sản của người bị tuyên_bố mất_tích - Người đang quản_lý tài_sản của người vắng_mặt tại nơi cư_trú quy_định tại Điều 65 của Bộ_luật này tiếp_tục quản_lý tài_sản của người đó khi người đó bị Toà_án tuyên_bố mất_tích và có các quyền , nghĩa_vụ quy_định tại Điều 66 và Điều 67 của Bộ_luật này . - Trường_hợp Toà_án giải_quyết cho vợ hoặc chồng của người bị tuyên_bố mất_tích ly_hôn thì tài_sản của người mất_tích được giao cho con thành_niên hoặc cha , mẹ của người mất_tích quản_lý ; nếu không có những người này thì giao cho người_thân thích của người mất_tích quản_lý ; nếu không có người_thân thích thì Toà_án chỉ_định người khác quản_lý tài_sản . Căn_cứ Điều 71 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tuyên_bố chết như sau : - Người có quyền , lợi_ích liên_quan có_thể yêu_cầu Toà_án ra quyết_định tuyên_bố một người là đã chết trong trường_hợp sau đây : + Sau 03 năm , kể từ ngày quyết_định tuyên_bố mất_tích của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; + Biệt_tích trong chiến_tranh sau 05 năm , kể từ ngày chiến_tranh kết_thúc mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; + Bị tai_nạn hoặc thảm_hoạ , thiên_tai mà sau 02 năm , kể từ ngày tai_nạn hoặc thảm_hoạ , thiên_tai đó chấm_dứt vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; + Biệt_tích 05 năm liền trở lên và không có tin_tức xác_thực là còn sống ; thời_hạn này được tính theo quy_định tại khoản 1 Điều 68 của Bộ_luật này . - Căn_cứ vào các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , Toà_án xác_định ngày chết của người bị tuyên_bố là đã chết . - Quyết_định của Toà_án tuyên_bố một người là đã chết phải được gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người bị tuyên_bố là đã chết để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Như_vậy , từ căn_cứ trên vì ngôi nhà của chị đang là tài_sản chung của vợ và chồng nên khi chị muốn bán phải có sự thoả_thuận bằng văn_bản với chồng . Tuy_nhiên trong trường_hợp chị đã đề_cập chồng bỏ đi biệt_tích hơn 04 năm thì chị có_thể lựa_chọn một trong hai phương_án sau : ( 1 ) Yêu_cầu toà tuyên_bố chồng chị mất_tích - Đối_với trường_hợp này chị chỉ có_thể bán phần thuộc quyền_sở_hữu của mình chứ không_thể bán cả căn nhà như mong_muốn . ( 2 ) Yêu_cầu Toà tuyên_bố chồng chị chết - Sau khi Toà thấy tài_liệu , chứng_cứ , thông_tin đầy_đủ và xác_thực thì Toà sẽ ra quyết_định tuyên_bố chồng chị đã chết , khi đó ngôi nhà là tài_sản chung của vợ_chồng chị sẽ được chia theo quy_định pháp_luật dân_sự về thừa_kế được quy_định tại Chương_XXIII_Bộ luật Dân_sự 2015 . Trên đây là những tư_vấn của chúng_tôi về việc chia tài_sản chung khi chồng mất_tích dựa theo những quy_định của pháp_luật hiện_hành .
19,587
Chị có được bán tài_sản chung khi chồng mất_tích hay không ?
Căn_cứ Điều 35 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung như sau : ... mất_tích quản_lý ; nếu không có người_thân thích thì Toà_án chỉ_định người khác quản_lý tài_sản. Căn_cứ Điều 71 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tuyên_bố chết như sau : - Người có quyền, lợi_ích liên_quan có_thể yêu_cầu Toà_án ra quyết_định tuyên_bố một người là đã chết trong trường_hợp sau đây : + Sau 03 năm, kể từ ngày quyết_định tuyên_bố mất_tích của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; + Biệt_tích trong chiến_tranh sau 05 năm, kể từ ngày chiến_tranh kết_thúc mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; + Bị tai_nạn hoặc thảm_hoạ, thiên_tai mà sau 02 năm, kể từ ngày tai_nạn hoặc thảm_hoạ, thiên_tai đó chấm_dứt vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; + Biệt_tích 05 năm liền trở lên và không có tin_tức xác_thực là còn sống ; thời_hạn này được tính theo quy_định tại khoản 1 Điều 68 của Bộ_luật này. - Căn_cứ vào các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này, Toà_án xác_định ngày chết của người bị tuyên_bố là đã chết. - Quyết_định
None
1
Căn_cứ Điều 35 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung như sau : - Việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung do vợ_chồng thoả_thuận . - Việc định_đoạt tài_sản chung phải có sự thoả_thuận bằng văn_bản của vợ_chồng trong những trường_hợp sau đây : + Bất_động_sản ; + Động_sản mà theo quy_định của pháp_luật phải đăng_ký quyền_sở_hữu ; + Tài_sản đang là nguồn tạo ra thu_nhập chủ_yếu của gia_đình . Căn_cứ Điều 69 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quản_lý tài_sản của người bị tuyên_bố mất_tích - Người đang quản_lý tài_sản của người vắng_mặt tại nơi cư_trú quy_định tại Điều 65 của Bộ_luật này tiếp_tục quản_lý tài_sản của người đó khi người đó bị Toà_án tuyên_bố mất_tích và có các quyền , nghĩa_vụ quy_định tại Điều 66 và Điều 67 của Bộ_luật này . - Trường_hợp Toà_án giải_quyết cho vợ hoặc chồng của người bị tuyên_bố mất_tích ly_hôn thì tài_sản của người mất_tích được giao cho con thành_niên hoặc cha , mẹ của người mất_tích quản_lý ; nếu không có những người này thì giao cho người_thân thích của người mất_tích quản_lý ; nếu không có người_thân thích thì Toà_án chỉ_định người khác quản_lý tài_sản . Căn_cứ Điều 71 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tuyên_bố chết như sau : - Người có quyền , lợi_ích liên_quan có_thể yêu_cầu Toà_án ra quyết_định tuyên_bố một người là đã chết trong trường_hợp sau đây : + Sau 03 năm , kể từ ngày quyết_định tuyên_bố mất_tích của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; + Biệt_tích trong chiến_tranh sau 05 năm , kể từ ngày chiến_tranh kết_thúc mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; + Bị tai_nạn hoặc thảm_hoạ , thiên_tai mà sau 02 năm , kể từ ngày tai_nạn hoặc thảm_hoạ , thiên_tai đó chấm_dứt vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; + Biệt_tích 05 năm liền trở lên và không có tin_tức xác_thực là còn sống ; thời_hạn này được tính theo quy_định tại khoản 1 Điều 68 của Bộ_luật này . - Căn_cứ vào các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , Toà_án xác_định ngày chết của người bị tuyên_bố là đã chết . - Quyết_định của Toà_án tuyên_bố một người là đã chết phải được gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người bị tuyên_bố là đã chết để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Như_vậy , từ căn_cứ trên vì ngôi nhà của chị đang là tài_sản chung của vợ và chồng nên khi chị muốn bán phải có sự thoả_thuận bằng văn_bản với chồng . Tuy_nhiên trong trường_hợp chị đã đề_cập chồng bỏ đi biệt_tích hơn 04 năm thì chị có_thể lựa_chọn một trong hai phương_án sau : ( 1 ) Yêu_cầu toà tuyên_bố chồng chị mất_tích - Đối_với trường_hợp này chị chỉ có_thể bán phần thuộc quyền_sở_hữu của mình chứ không_thể bán cả căn nhà như mong_muốn . ( 2 ) Yêu_cầu Toà tuyên_bố chồng chị chết - Sau khi Toà thấy tài_liệu , chứng_cứ , thông_tin đầy_đủ và xác_thực thì Toà sẽ ra quyết_định tuyên_bố chồng chị đã chết , khi đó ngôi nhà là tài_sản chung của vợ_chồng chị sẽ được chia theo quy_định pháp_luật dân_sự về thừa_kế được quy_định tại Chương_XXIII_Bộ luật Dân_sự 2015 . Trên đây là những tư_vấn của chúng_tôi về việc chia tài_sản chung khi chồng mất_tích dựa theo những quy_định của pháp_luật hiện_hành .
19,588
Chị có được bán tài_sản chung khi chồng mất_tích hay không ?
Căn_cứ Điều 35 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung như sau : ... Điều 68 của Bộ_luật này. - Căn_cứ vào các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này, Toà_án xác_định ngày chết của người bị tuyên_bố là đã chết. - Quyết_định của Toà_án tuyên_bố một người là đã chết phải được gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người bị tuyên_bố là đã chết để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch. Như_vậy, từ căn_cứ trên vì ngôi nhà của chị đang là tài_sản chung của vợ và chồng nên khi chị muốn bán phải có sự thoả_thuận bằng văn_bản với chồng. Tuy_nhiên trong trường_hợp chị đã đề_cập chồng bỏ đi biệt_tích hơn 04 năm thì chị có_thể lựa_chọn một trong hai phương_án sau : ( 1 ) Yêu_cầu toà tuyên_bố chồng chị mất_tích - Đối_với trường_hợp này chị chỉ có_thể bán phần thuộc quyền_sở_hữu của mình chứ không_thể bán cả căn nhà như mong_muốn. ( 2 ) Yêu_cầu Toà tuyên_bố chồng chị chết - Sau khi Toà thấy tài_liệu, chứng_cứ, thông_tin đầy_đủ và xác_thực thì Toà sẽ ra quyết_định tuyên_bố chồng chị đã chết, khi đó ngôi nhà là tài_sản chung của vợ_chồng chị sẽ được chia theo quy_định pháp_luật
None
1
Căn_cứ Điều 35 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung như sau : - Việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung do vợ_chồng thoả_thuận . - Việc định_đoạt tài_sản chung phải có sự thoả_thuận bằng văn_bản của vợ_chồng trong những trường_hợp sau đây : + Bất_động_sản ; + Động_sản mà theo quy_định của pháp_luật phải đăng_ký quyền_sở_hữu ; + Tài_sản đang là nguồn tạo ra thu_nhập chủ_yếu của gia_đình . Căn_cứ Điều 69 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quản_lý tài_sản của người bị tuyên_bố mất_tích - Người đang quản_lý tài_sản của người vắng_mặt tại nơi cư_trú quy_định tại Điều 65 của Bộ_luật này tiếp_tục quản_lý tài_sản của người đó khi người đó bị Toà_án tuyên_bố mất_tích và có các quyền , nghĩa_vụ quy_định tại Điều 66 và Điều 67 của Bộ_luật này . - Trường_hợp Toà_án giải_quyết cho vợ hoặc chồng của người bị tuyên_bố mất_tích ly_hôn thì tài_sản của người mất_tích được giao cho con thành_niên hoặc cha , mẹ của người mất_tích quản_lý ; nếu không có những người này thì giao cho người_thân thích của người mất_tích quản_lý ; nếu không có người_thân thích thì Toà_án chỉ_định người khác quản_lý tài_sản . Căn_cứ Điều 71 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tuyên_bố chết như sau : - Người có quyền , lợi_ích liên_quan có_thể yêu_cầu Toà_án ra quyết_định tuyên_bố một người là đã chết trong trường_hợp sau đây : + Sau 03 năm , kể từ ngày quyết_định tuyên_bố mất_tích của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; + Biệt_tích trong chiến_tranh sau 05 năm , kể từ ngày chiến_tranh kết_thúc mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; + Bị tai_nạn hoặc thảm_hoạ , thiên_tai mà sau 02 năm , kể từ ngày tai_nạn hoặc thảm_hoạ , thiên_tai đó chấm_dứt vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; + Biệt_tích 05 năm liền trở lên và không có tin_tức xác_thực là còn sống ; thời_hạn này được tính theo quy_định tại khoản 1 Điều 68 của Bộ_luật này . - Căn_cứ vào các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , Toà_án xác_định ngày chết của người bị tuyên_bố là đã chết . - Quyết_định của Toà_án tuyên_bố một người là đã chết phải được gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người bị tuyên_bố là đã chết để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Như_vậy , từ căn_cứ trên vì ngôi nhà của chị đang là tài_sản chung của vợ và chồng nên khi chị muốn bán phải có sự thoả_thuận bằng văn_bản với chồng . Tuy_nhiên trong trường_hợp chị đã đề_cập chồng bỏ đi biệt_tích hơn 04 năm thì chị có_thể lựa_chọn một trong hai phương_án sau : ( 1 ) Yêu_cầu toà tuyên_bố chồng chị mất_tích - Đối_với trường_hợp này chị chỉ có_thể bán phần thuộc quyền_sở_hữu của mình chứ không_thể bán cả căn nhà như mong_muốn . ( 2 ) Yêu_cầu Toà tuyên_bố chồng chị chết - Sau khi Toà thấy tài_liệu , chứng_cứ , thông_tin đầy_đủ và xác_thực thì Toà sẽ ra quyết_định tuyên_bố chồng chị đã chết , khi đó ngôi nhà là tài_sản chung của vợ_chồng chị sẽ được chia theo quy_định pháp_luật dân_sự về thừa_kế được quy_định tại Chương_XXIII_Bộ luật Dân_sự 2015 . Trên đây là những tư_vấn của chúng_tôi về việc chia tài_sản chung khi chồng mất_tích dựa theo những quy_định của pháp_luật hiện_hành .
19,589
Chị có được bán tài_sản chung khi chồng mất_tích hay không ?
Căn_cứ Điều 35 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung như sau : ... , thông_tin đầy_đủ và xác_thực thì Toà sẽ ra quyết_định tuyên_bố chồng chị đã chết, khi đó ngôi nhà là tài_sản chung của vợ_chồng chị sẽ được chia theo quy_định pháp_luật dân_sự về thừa_kế được quy_định tại Chương_XXIII_Bộ luật Dân_sự 2015. Trên đây là những tư_vấn của chúng_tôi về việc chia tài_sản chung khi chồng mất_tích dựa theo những quy_định của pháp_luật hiện_hành.
None
1
Căn_cứ Điều 35 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung như sau : - Việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung do vợ_chồng thoả_thuận . - Việc định_đoạt tài_sản chung phải có sự thoả_thuận bằng văn_bản của vợ_chồng trong những trường_hợp sau đây : + Bất_động_sản ; + Động_sản mà theo quy_định của pháp_luật phải đăng_ký quyền_sở_hữu ; + Tài_sản đang là nguồn tạo ra thu_nhập chủ_yếu của gia_đình . Căn_cứ Điều 69 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về quản_lý tài_sản của người bị tuyên_bố mất_tích - Người đang quản_lý tài_sản của người vắng_mặt tại nơi cư_trú quy_định tại Điều 65 của Bộ_luật này tiếp_tục quản_lý tài_sản của người đó khi người đó bị Toà_án tuyên_bố mất_tích và có các quyền , nghĩa_vụ quy_định tại Điều 66 và Điều 67 của Bộ_luật này . - Trường_hợp Toà_án giải_quyết cho vợ hoặc chồng của người bị tuyên_bố mất_tích ly_hôn thì tài_sản của người mất_tích được giao cho con thành_niên hoặc cha , mẹ của người mất_tích quản_lý ; nếu không có những người này thì giao cho người_thân thích của người mất_tích quản_lý ; nếu không có người_thân thích thì Toà_án chỉ_định người khác quản_lý tài_sản . Căn_cứ Điều 71 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tuyên_bố chết như sau : - Người có quyền , lợi_ích liên_quan có_thể yêu_cầu Toà_án ra quyết_định tuyên_bố một người là đã chết trong trường_hợp sau đây : + Sau 03 năm , kể từ ngày quyết_định tuyên_bố mất_tích của Toà_án có hiệu_lực pháp_luật mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; + Biệt_tích trong chiến_tranh sau 05 năm , kể từ ngày chiến_tranh kết_thúc mà vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống ; + Bị tai_nạn hoặc thảm_hoạ , thiên_tai mà sau 02 năm , kể từ ngày tai_nạn hoặc thảm_hoạ , thiên_tai đó chấm_dứt vẫn không có tin_tức xác_thực là còn sống , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác ; + Biệt_tích 05 năm liền trở lên và không có tin_tức xác_thực là còn sống ; thời_hạn này được tính theo quy_định tại khoản 1 Điều 68 của Bộ_luật này . - Căn_cứ vào các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , Toà_án xác_định ngày chết của người bị tuyên_bố là đã chết . - Quyết_định của Toà_án tuyên_bố một người là đã chết phải được gửi cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người bị tuyên_bố là đã chết để ghi_chú theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Như_vậy , từ căn_cứ trên vì ngôi nhà của chị đang là tài_sản chung của vợ và chồng nên khi chị muốn bán phải có sự thoả_thuận bằng văn_bản với chồng . Tuy_nhiên trong trường_hợp chị đã đề_cập chồng bỏ đi biệt_tích hơn 04 năm thì chị có_thể lựa_chọn một trong hai phương_án sau : ( 1 ) Yêu_cầu toà tuyên_bố chồng chị mất_tích - Đối_với trường_hợp này chị chỉ có_thể bán phần thuộc quyền_sở_hữu của mình chứ không_thể bán cả căn nhà như mong_muốn . ( 2 ) Yêu_cầu Toà tuyên_bố chồng chị chết - Sau khi Toà thấy tài_liệu , chứng_cứ , thông_tin đầy_đủ và xác_thực thì Toà sẽ ra quyết_định tuyên_bố chồng chị đã chết , khi đó ngôi nhà là tài_sản chung của vợ_chồng chị sẽ được chia theo quy_định pháp_luật dân_sự về thừa_kế được quy_định tại Chương_XXIII_Bộ luật Dân_sự 2015 . Trên đây là những tư_vấn của chúng_tôi về việc chia tài_sản chung khi chồng mất_tích dựa theo những quy_định của pháp_luật hiện_hành .
19,590
Chế_độ tài_sản của vợ_chồng phải tuân theo nguyên_tắc nào ?
Theo Điều 29 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 thì nguyên_tắc chung về chế_độ tài_sản của vợ_chồng được quy_định như sau : ... - Vợ , chồng bình_đẳng với nhau về quyền , nghĩa_vụ trong việc tạo_lập , chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung ; không phân_biệt giữa lao_động trong gia_đình và lao_động có thu_nhập . - Vợ , chồng có nghĩa_vụ bảo_đảm điều_kiện để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình . - Việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ về tài_sản của vợ_chồng mà xâm_phạm đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của vợ , chồng , gia_đình và của người khác thì phải bồi_thường . Tài_sản chung của vợ_chồng
None
1
Theo Điều 29 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 thì nguyên_tắc chung về chế_độ tài_sản của vợ_chồng được quy_định như sau : - Vợ , chồng bình_đẳng với nhau về quyền , nghĩa_vụ trong việc tạo_lập , chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung ; không phân_biệt giữa lao_động trong gia_đình và lao_động có thu_nhập . - Vợ , chồng có nghĩa_vụ bảo_đảm điều_kiện để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình . - Việc thực_hiện quyền , nghĩa_vụ về tài_sản của vợ_chồng mà xâm_phạm đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của vợ , chồng , gia_đình và của người khác thì phải bồi_thường . Tài_sản chung của vợ_chồng
19,591
Tài_sản chung của vợ_chồng bao_gồm những gì ? Việc đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng đối_với tài_sản chung của vợ_chồng được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 thì tài_sản chung của vợ_chồng được quy_định như sau : ... - Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ, chồng tạo ra, thu_nhập do lao_động, hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, hoa_lợi, lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân, trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung. Quyền sử_dụng đất mà vợ, chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng, trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng, được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng. - Tài_sản chung của vợ_chồng thuộc sở_hữu chung hợp_nhất, được dùng để bảo_đảm nhu_cầu của gia_đình, thực_hiện nghĩa_vụ chung của vợ_chồng. - Trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ, chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung. Theo Điều 34 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 thì việc đăng_ký quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng đối_với tài_sản chung được quy_định như sau : - Trong trường_hợp tài_sản thuộc sở_hữu chung của vợ_chồng
None
1
Theo Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 thì tài_sản chung của vợ_chồng được quy_định như sau : - Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . - Tài_sản chung của vợ_chồng thuộc sở_hữu chung hợp_nhất , được dùng để bảo_đảm nhu_cầu của gia_đình , thực_hiện nghĩa_vụ chung của vợ_chồng . - Trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ , chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung . Theo Điều 34 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 thì việc đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng đối_với tài_sản chung được quy_định như sau : - Trong trường_hợp tài_sản thuộc sở_hữu chung của vợ_chồng mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng thì giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng phải ghi tên cả hai vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác . - Trong trường_hợp giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng tài_sản chỉ ghi tên một bên vợ hoặc chồng thì giao_dịch liên_quan đến tài_sản này được thực_hiện theo quy_định tại Điều 26 của Luật này ; nếu có tranh_chấp về tài_sản đó thì được giải_quyết theo quy_định tại khoản 3 Điều 33 của Luật này .
19,592
Tài_sản chung của vợ_chồng bao_gồm những gì ? Việc đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng đối_với tài_sản chung của vợ_chồng được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 thì tài_sản chung của vợ_chồng được quy_định như sau : ... Theo Điều 34 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 thì việc đăng_ký quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng đối_với tài_sản chung được quy_định như sau : - Trong trường_hợp tài_sản thuộc sở_hữu chung của vợ_chồng mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng thì giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu, giấy chứng_nhận quyền sử_dụng phải ghi tên cả hai vợ_chồng, trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác. - Trong trường_hợp giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu, giấy chứng_nhận quyền sử_dụng tài_sản chỉ ghi tên một bên vợ hoặc chồng thì giao_dịch liên_quan đến tài_sản này được thực_hiện theo quy_định tại Điều 26 của Luật này ; nếu có tranh_chấp về tài_sản đó thì được giải_quyết theo quy_định tại khoản 3 Điều 33 của Luật này.
None
1
Theo Điều 33 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 thì tài_sản chung của vợ_chồng được quy_định như sau : - Tài_sản chung của vợ_chồng gồm tài_sản do vợ , chồng tạo ra , thu_nhập do lao_động , hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , hoa_lợi , lợi_tức phát_sinh từ tài_sản riêng và thu_nhập hợp_pháp khác trong thời_kỳ hôn_nhân , trừ trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 40 của Luật này ; tài_sản mà vợ_chồng được thừa_kế chung hoặc được tặng cho chung và tài_sản khác mà vợ_chồng thoả_thuận là tài_sản chung . Quyền sử_dụng đất mà vợ , chồng có được sau khi kết_hôn là tài_sản chung của vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ hoặc chồng được thừa_kế riêng , được tặng cho riêng hoặc có được thông_qua giao_dịch bằng tài_sản riêng . - Tài_sản chung của vợ_chồng thuộc sở_hữu chung hợp_nhất , được dùng để bảo_đảm nhu_cầu của gia_đình , thực_hiện nghĩa_vụ chung của vợ_chồng . - Trong trường_hợp không có căn_cứ để chứng_minh tài_sản mà vợ , chồng đang có tranh_chấp là tài_sản riêng của mỗi bên thì tài_sản đó được coi là tài_sản chung . Theo Điều 34 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 thì việc đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng đối_với tài_sản chung được quy_định như sau : - Trong trường_hợp tài_sản thuộc sở_hữu chung của vợ_chồng mà pháp_luật quy_định phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng thì giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng phải ghi tên cả hai vợ_chồng , trừ trường_hợp vợ_chồng có thoả_thuận khác . - Trong trường_hợp giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng tài_sản chỉ ghi tên một bên vợ hoặc chồng thì giao_dịch liên_quan đến tài_sản này được thực_hiện theo quy_định tại Điều 26 của Luật này ; nếu có tranh_chấp về tài_sản đó thì được giải_quyết theo quy_định tại khoản 3 Điều 33 của Luật này .
19,593
Việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài chung của vợ_chồng được quy_định như_thế_nào ? Những khoản nợ chung nào được chi_trả bằng tài_sản chung của vợ_chồng ?
Theo Điều 13 Nghị_định 126/2014/NĐ-CP thì việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung của vợ_chồng được quy_định như sau : ... - Việc chiếm_hữu, sử_dụng, định_đoạt tài_sản chung do vợ_chồng thoả_thuận. Trong trường_hợp vợ hoặc chồng xác_lập, thực_hiện giao_dịch liên_quan đến tài_sản chung để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình thì được coi là có sự đồng_ý của bên kia, trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 35 của Luật Hôn_nhân và gia_đình. - Trong trường_hợp vợ hoặc chồng định_đoạt tài_sản chung vi_phạm quy_định tại Khoản 2 Điều 35 của Luật Hôn_nhân và gia_đình thì bên kia có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch vô_hiệu và giải_quyết hậu_quả pháp_lý của giao_dịch vô_hiệu. Theo Điều 37 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 thì nghĩa_vụ chung về tài_sản của vợ_chồng bao_gồm : - Nghĩa_vụ phát_sinh từ giao_dịch do vợ_chồng cùng thoả_thuận xác_lập, nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại mà theo quy_định của pháp_luật vợ_chồng cùng phải chịu trách_nhiệm ; - Nghĩa_vụ do vợ hoặc chồng thực_hiện nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình ; - Nghĩa_vụ phát_sinh từ việc chiếm_hữu, sử_dụng, định_đoạt tài_sản chung ; - Nghĩa_vụ phát_sinh từ việc sử_dụng tài_sản riêng để duy_trì, phát_triển khối tài_sản chung hoặc để tạo ra nguồn thu_nhập chủ_yếu của gia_đình ; - Nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại do con gây ra mà theo
None
1
Theo Điều 13 Nghị_định 126/2014/NĐ-CP thì việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung của vợ_chồng được quy_định như sau : - Việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung do vợ_chồng thoả_thuận . Trong trường_hợp vợ hoặc chồng xác_lập , thực_hiện giao_dịch liên_quan đến tài_sản chung để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình thì được coi là có sự đồng_ý của bên kia , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 35 của Luật Hôn_nhân và gia_đình . - Trong trường_hợp vợ hoặc chồng định_đoạt tài_sản chung vi_phạm quy_định tại Khoản 2 Điều 35 của Luật Hôn_nhân và gia_đình thì bên kia có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch vô_hiệu và giải_quyết hậu_quả pháp_lý của giao_dịch vô_hiệu . Theo Điều 37 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 thì nghĩa_vụ chung về tài_sản của vợ_chồng bao_gồm : - Nghĩa_vụ phát_sinh từ giao_dịch do vợ_chồng cùng thoả_thuận xác_lập , nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại mà theo quy_định của pháp_luật vợ_chồng cùng phải chịu trách_nhiệm ; - Nghĩa_vụ do vợ hoặc chồng thực_hiện nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình ; - Nghĩa_vụ phát_sinh từ việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung ; - Nghĩa_vụ phát_sinh từ việc sử_dụng tài_sản riêng để duy_trì , phát_triển khối tài_sản chung hoặc để tạo ra nguồn thu_nhập chủ_yếu của gia_đình ; - Nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại do con gây ra mà theo quy_định của Bộ_luật dân_sự thì cha_mẹ phải bồi_thường ; - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của các luật có liên_quan . Như_vậy , các khoản nợ chung được chi_trả bằng tài_sản chung của vợ_chồng bao_gồm các khoản nợ phát_sinh từ nghĩa_vụ chung của vợ_chồng bao_gồm nghĩa_vụ phát_sinh từ giao_dịch do vợ_chồng cùng thoả_thuận xác_lập , nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại mà theo quy_định của pháp_luật vợ_chồng cùng phải chịu trách_nhiệm ; nghĩa_vụ do vợ hoặc chồng thực_hiện nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình ; nghĩa_vụ phát_sinh từ việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung ; nghĩa_vụ phát_sinh từ việc sử_dụng tài_sản riêng để duy_trì , phát_triển khối tài_sản chung hoặc để tạo ra nguồn thu_nhập chủ_yếu của gia_đình ; nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại do con gây ra mà theo quy_định của Bộ_luật dân_sự thì cha_mẹ phải bồi_thường ; nghĩa_vụ khác theo quy_định của các luật có liên_quan .
19,594
Việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài chung của vợ_chồng được quy_định như_thế_nào ? Những khoản nợ chung nào được chi_trả bằng tài_sản chung của vợ_chồng ?
Theo Điều 13 Nghị_định 126/2014/NĐ-CP thì việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung của vợ_chồng được quy_định như sau : ... từ việc sử_dụng tài_sản riêng để duy_trì, phát_triển khối tài_sản chung hoặc để tạo ra nguồn thu_nhập chủ_yếu của gia_đình ; - Nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại do con gây ra mà theo quy_định của Bộ_luật dân_sự thì cha_mẹ phải bồi_thường ; - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của các luật có liên_quan. Như_vậy, các khoản nợ chung được chi_trả bằng tài_sản chung của vợ_chồng bao_gồm các khoản nợ phát_sinh từ nghĩa_vụ chung của vợ_chồng bao_gồm nghĩa_vụ phát_sinh từ giao_dịch do vợ_chồng cùng thoả_thuận xác_lập, nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại mà theo quy_định của pháp_luật vợ_chồng cùng phải chịu trách_nhiệm ; nghĩa_vụ do vợ hoặc chồng thực_hiện nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình ; nghĩa_vụ phát_sinh từ việc chiếm_hữu, sử_dụng, định_đoạt tài_sản chung ; nghĩa_vụ phát_sinh từ việc sử_dụng tài_sản riêng để duy_trì, phát_triển khối tài_sản chung hoặc để tạo ra nguồn thu_nhập chủ_yếu của gia_đình ; nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại do con gây ra mà theo quy_định của Bộ_luật dân_sự thì cha_mẹ phải bồi_thường ; nghĩa_vụ khác theo quy_định của các luật có liên_quan.
None
1
Theo Điều 13 Nghị_định 126/2014/NĐ-CP thì việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung của vợ_chồng được quy_định như sau : - Việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung do vợ_chồng thoả_thuận . Trong trường_hợp vợ hoặc chồng xác_lập , thực_hiện giao_dịch liên_quan đến tài_sản chung để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình thì được coi là có sự đồng_ý của bên kia , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 35 của Luật Hôn_nhân và gia_đình . - Trong trường_hợp vợ hoặc chồng định_đoạt tài_sản chung vi_phạm quy_định tại Khoản 2 Điều 35 của Luật Hôn_nhân và gia_đình thì bên kia có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch vô_hiệu và giải_quyết hậu_quả pháp_lý của giao_dịch vô_hiệu . Theo Điều 37 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 thì nghĩa_vụ chung về tài_sản của vợ_chồng bao_gồm : - Nghĩa_vụ phát_sinh từ giao_dịch do vợ_chồng cùng thoả_thuận xác_lập , nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại mà theo quy_định của pháp_luật vợ_chồng cùng phải chịu trách_nhiệm ; - Nghĩa_vụ do vợ hoặc chồng thực_hiện nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình ; - Nghĩa_vụ phát_sinh từ việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung ; - Nghĩa_vụ phát_sinh từ việc sử_dụng tài_sản riêng để duy_trì , phát_triển khối tài_sản chung hoặc để tạo ra nguồn thu_nhập chủ_yếu của gia_đình ; - Nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại do con gây ra mà theo quy_định của Bộ_luật dân_sự thì cha_mẹ phải bồi_thường ; - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của các luật có liên_quan . Như_vậy , các khoản nợ chung được chi_trả bằng tài_sản chung của vợ_chồng bao_gồm các khoản nợ phát_sinh từ nghĩa_vụ chung của vợ_chồng bao_gồm nghĩa_vụ phát_sinh từ giao_dịch do vợ_chồng cùng thoả_thuận xác_lập , nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại mà theo quy_định của pháp_luật vợ_chồng cùng phải chịu trách_nhiệm ; nghĩa_vụ do vợ hoặc chồng thực_hiện nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình ; nghĩa_vụ phát_sinh từ việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung ; nghĩa_vụ phát_sinh từ việc sử_dụng tài_sản riêng để duy_trì , phát_triển khối tài_sản chung hoặc để tạo ra nguồn thu_nhập chủ_yếu của gia_đình ; nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại do con gây ra mà theo quy_định của Bộ_luật dân_sự thì cha_mẹ phải bồi_thường ; nghĩa_vụ khác theo quy_định của các luật có liên_quan .
19,595
Việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài chung của vợ_chồng được quy_định như_thế_nào ? Những khoản nợ chung nào được chi_trả bằng tài_sản chung của vợ_chồng ?
Theo Điều 13 Nghị_định 126/2014/NĐ-CP thì việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung của vợ_chồng được quy_định như sau : ... khác theo quy_định của các luật có liên_quan.
None
1
Theo Điều 13 Nghị_định 126/2014/NĐ-CP thì việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung của vợ_chồng được quy_định như sau : - Việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung do vợ_chồng thoả_thuận . Trong trường_hợp vợ hoặc chồng xác_lập , thực_hiện giao_dịch liên_quan đến tài_sản chung để đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình thì được coi là có sự đồng_ý của bên kia , trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều 35 của Luật Hôn_nhân và gia_đình . - Trong trường_hợp vợ hoặc chồng định_đoạt tài_sản chung vi_phạm quy_định tại Khoản 2 Điều 35 của Luật Hôn_nhân và gia_đình thì bên kia có quyền yêu_cầu Toà_án tuyên_bố giao_dịch vô_hiệu và giải_quyết hậu_quả pháp_lý của giao_dịch vô_hiệu . Theo Điều 37 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 thì nghĩa_vụ chung về tài_sản của vợ_chồng bao_gồm : - Nghĩa_vụ phát_sinh từ giao_dịch do vợ_chồng cùng thoả_thuận xác_lập , nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại mà theo quy_định của pháp_luật vợ_chồng cùng phải chịu trách_nhiệm ; - Nghĩa_vụ do vợ hoặc chồng thực_hiện nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình ; - Nghĩa_vụ phát_sinh từ việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung ; - Nghĩa_vụ phát_sinh từ việc sử_dụng tài_sản riêng để duy_trì , phát_triển khối tài_sản chung hoặc để tạo ra nguồn thu_nhập chủ_yếu của gia_đình ; - Nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại do con gây ra mà theo quy_định của Bộ_luật dân_sự thì cha_mẹ phải bồi_thường ; - Nghĩa_vụ khác theo quy_định của các luật có liên_quan . Như_vậy , các khoản nợ chung được chi_trả bằng tài_sản chung của vợ_chồng bao_gồm các khoản nợ phát_sinh từ nghĩa_vụ chung của vợ_chồng bao_gồm nghĩa_vụ phát_sinh từ giao_dịch do vợ_chồng cùng thoả_thuận xác_lập , nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại mà theo quy_định của pháp_luật vợ_chồng cùng phải chịu trách_nhiệm ; nghĩa_vụ do vợ hoặc chồng thực_hiện nhằm đáp_ứng nhu_cầu thiết_yếu của gia_đình ; nghĩa_vụ phát_sinh từ việc chiếm_hữu , sử_dụng , định_đoạt tài_sản chung ; nghĩa_vụ phát_sinh từ việc sử_dụng tài_sản riêng để duy_trì , phát_triển khối tài_sản chung hoặc để tạo ra nguồn thu_nhập chủ_yếu của gia_đình ; nghĩa_vụ bồi_thường thiệt_hại do con gây ra mà theo quy_định của Bộ_luật dân_sự thì cha_mẹ phải bồi_thường ; nghĩa_vụ khác theo quy_định của các luật có liên_quan .
19,596
Người học ngành công_nghệ kỹ_thuật tài_nguyên nước trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 9 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 9 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực dịch_vụ vận_tải, môi_trường và an_ninh ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành, nghề bao_gồm : - Điều_tra, đánh_giá tài_nguyên nước mặt ; - Điều_tra, đánh_giá tài_nguyên nước dưới đất ; - Quan_trắc tài_nguyên nước mặt ; - Quan_trắc tài_nguyên nước dưới đất ; - Dự_báo tài_nguyên nước ; - Quản_lý dữ_liệu tài_nguyên nước ; - Quy_hoạch tài_nguyên nước ; - Phân_tích, thí_nghiệm nước ; - Quản_lý vận_hành công_trình khai_thác tài_nguyên nước. Như_vậy, người học ngành công_nghệ kỹ_thuật tài_nguyên nước trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Điều_tra, đánh_giá tài_nguyên nước mặt ; - Điều_tra, đánh_giá tài_nguyên nước dưới đất ; - Quan_trắc tài_nguyên nước mặt ; - Quan_trắc
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 9 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực dịch_vụ vận_tải , môi_trường và an_ninh ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - Điều_tra , đánh_giá tài_nguyên nước mặt ; - Điều_tra , đánh_giá tài_nguyên nước dưới đất ; - Quan_trắc tài_nguyên nước mặt ; - Quan_trắc tài_nguyên nước dưới đất ; - Dự_báo tài_nguyên nước ; - Quản_lý dữ_liệu tài_nguyên nước ; - Quy_hoạch tài_nguyên nước ; - Phân_tích , thí_nghiệm nước ; - Quản_lý vận_hành công_trình khai_thác tài_nguyên nước . Như_vậy , người học ngành công_nghệ kỹ_thuật tài_nguyên nước trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Điều_tra , đánh_giá tài_nguyên nước mặt ; - Điều_tra , đánh_giá tài_nguyên nước dưới đất ; - Quan_trắc tài_nguyên nước mặt ; - Quan_trắc tài_nguyên nước dưới đất ; - Dự_báo tài_nguyên nước ; - Quản_lý dữ_liệu tài_nguyên nước ; - Quy_hoạch tài_nguyên nước ; - Phân_tích , thí_nghiệm nước ; - Quản_lý vận_hành công_trình khai_thác tài_nguyên nước . Ngành công_nghệ kỹ_thuật tài_nguyên nước ( Hình từ Internet )
19,597
Người học ngành công_nghệ kỹ_thuật tài_nguyên nước trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 9 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... những công_việc sau đây : - Điều_tra, đánh_giá tài_nguyên nước mặt ; - Điều_tra, đánh_giá tài_nguyên nước dưới đất ; - Quan_trắc tài_nguyên nước mặt ; - Quan_trắc tài_nguyên nước dưới đất ; - Dự_báo tài_nguyên nước ; - Quản_lý dữ_liệu tài_nguyên nước ; - Quy_hoạch tài_nguyên nước ; - Phân_tích, thí_nghiệm nước ; - Quản_lý vận_hành công_trình khai_thác tài_nguyên nước. Ngành công_nghệ kỹ_thuật tài_nguyên nước ( Hình từ Internet )Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 9 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực dịch_vụ vận_tải, môi_trường và an_ninh ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành, nghề bao_gồm : - Điều_tra, đánh_giá tài_nguyên nước mặt ; - Điều_tra, đánh_giá tài_nguyên nước dưới đất ; - Quan_trắc tài_nguyên nước mặt ; - Quan_trắc tài_nguyên nước dưới đất ; -
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 9 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực dịch_vụ vận_tải , môi_trường và an_ninh ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - Điều_tra , đánh_giá tài_nguyên nước mặt ; - Điều_tra , đánh_giá tài_nguyên nước dưới đất ; - Quan_trắc tài_nguyên nước mặt ; - Quan_trắc tài_nguyên nước dưới đất ; - Dự_báo tài_nguyên nước ; - Quản_lý dữ_liệu tài_nguyên nước ; - Quy_hoạch tài_nguyên nước ; - Phân_tích , thí_nghiệm nước ; - Quản_lý vận_hành công_trình khai_thác tài_nguyên nước . Như_vậy , người học ngành công_nghệ kỹ_thuật tài_nguyên nước trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Điều_tra , đánh_giá tài_nguyên nước mặt ; - Điều_tra , đánh_giá tài_nguyên nước dưới đất ; - Quan_trắc tài_nguyên nước mặt ; - Quan_trắc tài_nguyên nước dưới đất ; - Dự_báo tài_nguyên nước ; - Quản_lý dữ_liệu tài_nguyên nước ; - Quy_hoạch tài_nguyên nước ; - Phân_tích , thí_nghiệm nước ; - Quản_lý vận_hành công_trình khai_thác tài_nguyên nước . Ngành công_nghệ kỹ_thuật tài_nguyên nước ( Hình từ Internet )
19,598
Người học ngành công_nghệ kỹ_thuật tài_nguyên nước trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 9 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trì: ... Điều_tra, đánh_giá tài_nguyên nước mặt ; - Điều_tra, đánh_giá tài_nguyên nước dưới đất ; - Quan_trắc tài_nguyên nước mặt ; - Quan_trắc tài_nguyên nước dưới đất ; - Dự_báo tài_nguyên nước ; - Quản_lý dữ_liệu tài_nguyên nước ; - Quy_hoạch tài_nguyên nước ; - Phân_tích, thí_nghiệm nước ; - Quản_lý vận_hành công_trình khai_thác tài_nguyên nước. Như_vậy, người học ngành công_nghệ kỹ_thuật tài_nguyên nước trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Điều_tra, đánh_giá tài_nguyên nước mặt ; - Điều_tra, đánh_giá tài_nguyên nước dưới đất ; - Quan_trắc tài_nguyên nước mặt ; - Quan_trắc tài_nguyên nước dưới đất ; - Dự_báo tài_nguyên nước ; - Quản_lý dữ_liệu tài_nguyên nước ; - Quy_hoạch tài_nguyên nước ; - Phân_tích, thí_nghiệm nước ; - Quản_lý vận_hành công_trình khai_thác tài_nguyên nước. Ngành công_nghệ kỹ_thuật tài_nguyên nước ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_A_Phần 9 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực dịch_vụ vận_tải , môi_trường và an_ninh ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - Điều_tra , đánh_giá tài_nguyên nước mặt ; - Điều_tra , đánh_giá tài_nguyên nước dưới đất ; - Quan_trắc tài_nguyên nước mặt ; - Quan_trắc tài_nguyên nước dưới đất ; - Dự_báo tài_nguyên nước ; - Quản_lý dữ_liệu tài_nguyên nước ; - Quy_hoạch tài_nguyên nước ; - Phân_tích , thí_nghiệm nước ; - Quản_lý vận_hành công_trình khai_thác tài_nguyên nước . Như_vậy , người học ngành công_nghệ kỹ_thuật tài_nguyên nước trình_độ cao_đẳng sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc sau đây : - Điều_tra , đánh_giá tài_nguyên nước mặt ; - Điều_tra , đánh_giá tài_nguyên nước dưới đất ; - Quan_trắc tài_nguyên nước mặt ; - Quan_trắc tài_nguyên nước dưới đất ; - Dự_báo tài_nguyên nước ; - Quản_lý dữ_liệu tài_nguyên nước ; - Quy_hoạch tài_nguyên nước ; - Phân_tích , thí_nghiệm nước ; - Quản_lý vận_hành công_trình khai_thác tài_nguyên nước . Ngành công_nghệ kỹ_thuật tài_nguyên nước ( Hình từ Internet )
19,599