Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ kỹ_thuật tài_nguyên nước trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kỹ_năng nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Kỹ_năng - Xác_định được vị_trí, điều_tra, đánh_giá tài_nguyên nước mặt, nước dưới đất ; - Chọn đoạn sông đặt trạm quan_trắc tài_nguyên nước mặt đúng tiêu_chuẩn ; - Thu_thập, rà_soát thông_tin, dữ_liệu trước khi thực_địa và triển_khai công_tác điều_tra, đánh_giá tài_nguyên nước mặt, nước dưới đất ; - Xây_dựng được quy_hoạch tổng_thể điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước ; - Tổng_hợp, chỉnh_lý, xử_lý thông_tin, dữ_liệu thu_thập sau quá_trình điều_tra thực_địa và kết_quả điều_tra thực_địa theo các nội_dung đánh_giá ; - Tổ_chức tiến_hành thi_công, quản_lý và vận_hành các công_trình quan_trắc tài_nguyên nước mặt, nước dưới đất ; - Tổ_chức và tiến_hành quan_trắc tài_liệu mực nước ; lưu_lượng nước ; chất_lượng nước ; - Phân_tích, đánh_giá được hiện_trạng, diễn_biến tài_nguyên nước mặt, nước dưới đất ; - Thao_tác đúng trình_tự, vận_hành các thiết_bị công_trình, trình_tự tháo, lắp và bảo_dưỡng các bộ_phận của máy đóng, mở ; - Tự vận_hành, thao_tác đúng trình_tự các cống tưới, tiêu lớn, nhỏ ; - Thực_hiện được bước tháo_lắp bảo_dưỡng bộ_máy đóng mở cánh cửa cống ; - Đọc và vẽ được các loại bản_vẽ thiết_kế | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Xác_định được vị_trí , điều_tra , đánh_giá tài_nguyên nước mặt , nước dưới đất ; - Chọn đoạn sông đặt trạm quan_trắc tài_nguyên nước mặt đúng tiêu_chuẩn ; - Thu_thập , rà_soát thông_tin , dữ_liệu trước khi thực_địa và triển_khai công_tác điều_tra , đánh_giá tài_nguyên nước mặt , nước dưới đất ; - Xây_dựng được quy_hoạch tổng_thể điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước ; - Tổng_hợp , chỉnh_lý , xử_lý thông_tin , dữ_liệu thu_thập sau quá_trình điều_tra thực_địa và kết_quả điều_tra thực_địa theo các nội_dung đánh_giá ; - Tổ_chức tiến_hành thi_công , quản_lý và vận_hành các công_trình quan_trắc tài_nguyên nước mặt , nước dưới đất ; - Tổ_chức và tiến_hành quan_trắc tài_liệu mực nước ; lưu_lượng nước ; chất_lượng nước ; - Phân_tích , đánh_giá được hiện_trạng , diễn_biến tài_nguyên nước mặt , nước dưới đất ; - Thao_tác đúng trình_tự , vận_hành các thiết_bị công_trình , trình_tự tháo , lắp và bảo_dưỡng các bộ_phận của máy đóng , mở ; - Tự vận_hành , thao_tác đúng trình_tự các cống tưới , tiêu lớn , nhỏ ; - Thực_hiện được bước tháo_lắp bảo_dưỡng bộ_máy đóng mở cánh cửa cống ; - Đọc và vẽ được các loại bản_vẽ thiết_kế toàn_bộ hay một hạng_mục công_trình khai_thác tài_nguyên nước vừa và nhỏ ; - Thực_hiện được công_tác thiết_kế công_trình khai_thác tài_nguyên nước ( vừa và nhỏ ) , quy_hoạch hệ_thống công_trình khai_thác tài_nguyên nước dưới sự hướng_dẫn của kỹ_sư ; - Lập được quy_trình vận_hành các công_trình khai_thác tài_nguyên nước vừa và nhỏ ( độc_lập ) ; - Quản_lý và khai_thác sử_dụng được hệ_thống công_trình khai_thác tài_nguyên nước vừa và nhỏ ; - Đo_đạc , kiểm_tra , đánh_giá chính_xác hiện_trạng các hạng_mục công_trình trong hệ_thống công_trình khai_thác tài_nguyên nước ; - Sử_dụng được các công_cụ trợ_giúp hiện_đại như phần_mềm máy_tính , các thiết_bị đo_đạc và thí_nghiệm để có_thể nghiên_cứu hay theo học các chương_trình cao hơn ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ kỹ_thuật tài_nguyên nước trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kỹ_năng như trên . | 19,600 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ kỹ_thuật tài_nguyên nước trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kỹ_năng nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... trình_tự các cống tưới, tiêu lớn, nhỏ ; - Thực_hiện được bước tháo_lắp bảo_dưỡng bộ_máy đóng mở cánh cửa cống ; - Đọc và vẽ được các loại bản_vẽ thiết_kế toàn_bộ hay một hạng_mục công_trình khai_thác tài_nguyên nước vừa và nhỏ ; - Thực_hiện được công_tác thiết_kế công_trình khai_thác tài_nguyên nước ( vừa và nhỏ ), quy_hoạch hệ_thống công_trình khai_thác tài_nguyên nước dưới sự hướng_dẫn của kỹ_sư ; - Lập được quy_trình vận_hành các công_trình khai_thác tài_nguyên nước vừa và nhỏ ( độc_lập ) ; - Quản_lý và khai_thác sử_dụng được hệ_thống công_trình khai_thác tài_nguyên nước vừa và nhỏ ; - Đo_đạc, kiểm_tra, đánh_giá chính_xác hiện_trạng các hạng_mục công_trình trong hệ_thống công_trình khai_thác tài_nguyên nước ; - Sử_dụng được các công_cụ trợ_giúp hiện_đại như phần_mềm máy_tính, các thiết_bị đo_đạc và thí_nghiệm để có_thể nghiên_cứu hay theo học các chương_trình cao hơn ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác, xử_lý, ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành, nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản, đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành, nghề. Như_vậy, | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Xác_định được vị_trí , điều_tra , đánh_giá tài_nguyên nước mặt , nước dưới đất ; - Chọn đoạn sông đặt trạm quan_trắc tài_nguyên nước mặt đúng tiêu_chuẩn ; - Thu_thập , rà_soát thông_tin , dữ_liệu trước khi thực_địa và triển_khai công_tác điều_tra , đánh_giá tài_nguyên nước mặt , nước dưới đất ; - Xây_dựng được quy_hoạch tổng_thể điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước ; - Tổng_hợp , chỉnh_lý , xử_lý thông_tin , dữ_liệu thu_thập sau quá_trình điều_tra thực_địa và kết_quả điều_tra thực_địa theo các nội_dung đánh_giá ; - Tổ_chức tiến_hành thi_công , quản_lý và vận_hành các công_trình quan_trắc tài_nguyên nước mặt , nước dưới đất ; - Tổ_chức và tiến_hành quan_trắc tài_liệu mực nước ; lưu_lượng nước ; chất_lượng nước ; - Phân_tích , đánh_giá được hiện_trạng , diễn_biến tài_nguyên nước mặt , nước dưới đất ; - Thao_tác đúng trình_tự , vận_hành các thiết_bị công_trình , trình_tự tháo , lắp và bảo_dưỡng các bộ_phận của máy đóng , mở ; - Tự vận_hành , thao_tác đúng trình_tự các cống tưới , tiêu lớn , nhỏ ; - Thực_hiện được bước tháo_lắp bảo_dưỡng bộ_máy đóng mở cánh cửa cống ; - Đọc và vẽ được các loại bản_vẽ thiết_kế toàn_bộ hay một hạng_mục công_trình khai_thác tài_nguyên nước vừa và nhỏ ; - Thực_hiện được công_tác thiết_kế công_trình khai_thác tài_nguyên nước ( vừa và nhỏ ) , quy_hoạch hệ_thống công_trình khai_thác tài_nguyên nước dưới sự hướng_dẫn của kỹ_sư ; - Lập được quy_trình vận_hành các công_trình khai_thác tài_nguyên nước vừa và nhỏ ( độc_lập ) ; - Quản_lý và khai_thác sử_dụng được hệ_thống công_trình khai_thác tài_nguyên nước vừa và nhỏ ; - Đo_đạc , kiểm_tra , đánh_giá chính_xác hiện_trạng các hạng_mục công_trình trong hệ_thống công_trình khai_thác tài_nguyên nước ; - Sử_dụng được các công_cụ trợ_giúp hiện_đại như phần_mềm máy_tính , các thiết_bị đo_đạc và thí_nghiệm để có_thể nghiên_cứu hay theo học các chương_trình cao hơn ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ kỹ_thuật tài_nguyên nước trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kỹ_năng như trên . | 19,601 | |
Sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ kỹ_thuật tài_nguyên nước trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kỹ_năng nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản, đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành, nghề. Như_vậy, sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ kỹ_thuật tài_nguyên nước trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kỹ_năng như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_A_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Xác_định được vị_trí , điều_tra , đánh_giá tài_nguyên nước mặt , nước dưới đất ; - Chọn đoạn sông đặt trạm quan_trắc tài_nguyên nước mặt đúng tiêu_chuẩn ; - Thu_thập , rà_soát thông_tin , dữ_liệu trước khi thực_địa và triển_khai công_tác điều_tra , đánh_giá tài_nguyên nước mặt , nước dưới đất ; - Xây_dựng được quy_hoạch tổng_thể điều_tra_cơ_bản tài_nguyên nước ; - Tổng_hợp , chỉnh_lý , xử_lý thông_tin , dữ_liệu thu_thập sau quá_trình điều_tra thực_địa và kết_quả điều_tra thực_địa theo các nội_dung đánh_giá ; - Tổ_chức tiến_hành thi_công , quản_lý và vận_hành các công_trình quan_trắc tài_nguyên nước mặt , nước dưới đất ; - Tổ_chức và tiến_hành quan_trắc tài_liệu mực nước ; lưu_lượng nước ; chất_lượng nước ; - Phân_tích , đánh_giá được hiện_trạng , diễn_biến tài_nguyên nước mặt , nước dưới đất ; - Thao_tác đúng trình_tự , vận_hành các thiết_bị công_trình , trình_tự tháo , lắp và bảo_dưỡng các bộ_phận của máy đóng , mở ; - Tự vận_hành , thao_tác đúng trình_tự các cống tưới , tiêu lớn , nhỏ ; - Thực_hiện được bước tháo_lắp bảo_dưỡng bộ_máy đóng mở cánh cửa cống ; - Đọc và vẽ được các loại bản_vẽ thiết_kế toàn_bộ hay một hạng_mục công_trình khai_thác tài_nguyên nước vừa và nhỏ ; - Thực_hiện được công_tác thiết_kế công_trình khai_thác tài_nguyên nước ( vừa và nhỏ ) , quy_hoạch hệ_thống công_trình khai_thác tài_nguyên nước dưới sự hướng_dẫn của kỹ_sư ; - Lập được quy_trình vận_hành các công_trình khai_thác tài_nguyên nước vừa và nhỏ ( độc_lập ) ; - Quản_lý và khai_thác sử_dụng được hệ_thống công_trình khai_thác tài_nguyên nước vừa và nhỏ ; - Đo_đạc , kiểm_tra , đánh_giá chính_xác hiện_trạng các hạng_mục công_trình trong hệ_thống công_trình khai_thác tài_nguyên nước ; - Sử_dụng được các công_cụ trợ_giúp hiện_đại như phần_mềm máy_tính , các thiết_bị đo_đạc và thí_nghiệm để có_thể nghiên_cứu hay theo học các chương_trình cao hơn ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; khai_thác , xử_lý , ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 2/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành công_nghệ kỹ_thuật tài_nguyên nước trình_độ cao_đẳng thì người học phải có được tối_thiểu những kỹ_năng như trên . | 19,602 | |
Người học ngành công_nghệ kỹ_thuật tài_nguyên nước trình_độ cao_đẳng phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_A_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Chấp_hành tốt các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách và pháp_luật của nhà_nước , Tuân_thủ đúng các qui_trình , tiêu_chuẩn kỹ_thuật có liên_quan trong hoạt_động nghề_nghiệp . Có ý_thức tổ_chức kỷ_luật cao , thực_hiện tốt trách_nhiệm và nghĩa_vụ của cá_nhân đối_với đơn_vị , cộng_đồng , xã_hội ; - Có đạo_đức nghề_nghiệp , yêu nghề , tác_phong làm_việc nghiêm_túc , khoa_học , trung_thực trong hoạt_động nghề_nghiệp và có ý_chí vươn lên ; - Có ý_thức tự học_tập , nghiên_cứu để nâng cao trình_độ và năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ ; - Có kỹ_năng làm_việc độc_lập , làm_việc theo nhóm , có kỹ_năng giao_tiếp ; - Chịu trách_nhiệm với kết_quả công_việc của bản_thân và nhóm trước lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp . Như_vậy , người học ngành công_nghệ kỹ_thuật tài_nguyên nước trình_độ cao_đẳng phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như trên . | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_A_Phần 9 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Chấp_hành tốt các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách và pháp_luật của nhà_nước , Tuân_thủ đúng các qui_trình , tiêu_chuẩn kỹ_thuật có liên_quan trong hoạt_động nghề_nghiệp . Có ý_thức tổ_chức kỷ_luật cao , thực_hiện tốt trách_nhiệm và nghĩa_vụ của cá_nhân đối_với đơn_vị , cộng_đồng , xã_hội ; - Có đạo_đức nghề_nghiệp , yêu nghề , tác_phong làm_việc nghiêm_túc , khoa_học , trung_thực trong hoạt_động nghề_nghiệp và có ý_chí vươn lên ; - Có ý_thức tự học_tập , nghiên_cứu để nâng cao trình_độ và năng_lực chuyên_môn nghiệp_vụ ; - Có kỹ_năng làm_việc độc_lập , làm_việc theo nhóm , có kỹ_năng giao_tiếp ; - Chịu trách_nhiệm với kết_quả công_việc của bản_thân và nhóm trước lãnh_đạo cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp . Như_vậy , người học ngành công_nghệ kỹ_thuật tài_nguyên nước trình_độ cao_đẳng phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như trên . | 19,603 | |
Đề_cương báo_cáo được gửi cùng kế_hoạch tiến_hành kiểm_tra việc sử_dụng số_liệu , thông_tin thống_kê nhà_nước sẽ có những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 03/2020/TT-BKHĐT quy_định như sau : ... Xây_dựng đề_cương yêu_cầu đối_tượng kiểm_tra báo_cáo 1 . Trưởng_đoàn kiểm_tra xây_dựng đề_cương yêu_cầu đối_tượng kiểm_tra báo_cáo và gửi cùng Kế_hoạch tiến_hành kiểm_tra . 2 . Đề_cương báo_cáo gồm các nội_dung : a ) Khái_quát về đối_tượng kiểm_tra . b ) Báo_cáo cụ_thể tình_hình kèm theo các tài_liệu liên_quan đến nội_dung kiểm_tra . c ) Nêu cụ_thể kết_quả thực_hiện từng nội_dung theo kế_hoạch kiểm_tra ; có đánh_giá kết_quả thực_hiện trên cơ_sở có hồ_sơ , tài_liệu lưu_trữ . d ) Các kiến_nghị , đề_xuất ( nếu có ) . Như_vậy , đề_cương báo_cáo được gửi cùng kế_hoạch tiến_hành kiểm_tra việc sử_dụng số_liệu , thông_tin thống_kê nhà_nước sẽ có những nội_dung sau : - Khái_quát về đối_tượng kiểm_tra . - Báo_cáo cụ_thể tình_hình kèm theo các tài_liệu liên_quan đến nội_dung kiểm_tra . - Nêu cụ_thể kết_quả thực_hiện từng nội_dung theo kế_hoạch kiểm_tra ; có đánh_giá kết_quả thực_hiện trên cơ_sở có hồ_sơ , tài_liệu lưu_trữ . - Các kiến_nghị , đề_xuất ( nếu có ) . Số_liệu , thông_tin thống_kê nhà_nước ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 03/2020/TT-BKHĐT quy_định như sau : Xây_dựng đề_cương yêu_cầu đối_tượng kiểm_tra báo_cáo 1 . Trưởng_đoàn kiểm_tra xây_dựng đề_cương yêu_cầu đối_tượng kiểm_tra báo_cáo và gửi cùng Kế_hoạch tiến_hành kiểm_tra . 2 . Đề_cương báo_cáo gồm các nội_dung : a ) Khái_quát về đối_tượng kiểm_tra . b ) Báo_cáo cụ_thể tình_hình kèm theo các tài_liệu liên_quan đến nội_dung kiểm_tra . c ) Nêu cụ_thể kết_quả thực_hiện từng nội_dung theo kế_hoạch kiểm_tra ; có đánh_giá kết_quả thực_hiện trên cơ_sở có hồ_sơ , tài_liệu lưu_trữ . d ) Các kiến_nghị , đề_xuất ( nếu có ) . Như_vậy , đề_cương báo_cáo được gửi cùng kế_hoạch tiến_hành kiểm_tra việc sử_dụng số_liệu , thông_tin thống_kê nhà_nước sẽ có những nội_dung sau : - Khái_quát về đối_tượng kiểm_tra . - Báo_cáo cụ_thể tình_hình kèm theo các tài_liệu liên_quan đến nội_dung kiểm_tra . - Nêu cụ_thể kết_quả thực_hiện từng nội_dung theo kế_hoạch kiểm_tra ; có đánh_giá kết_quả thực_hiện trên cơ_sở có hồ_sơ , tài_liệu lưu_trữ . - Các kiến_nghị , đề_xuất ( nếu có ) . Số_liệu , thông_tin thống_kê nhà_nước ( Hình từ Internet ) | 19,604 | |
Kiểm_tra việc sử_dụng số_liệu , thông_tin thống_kê nhà_nước sẽ gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Thông_tư 03/2020/TT-BKHĐT quy_định như sau : ... Phạm_vi kiểm_tra , nội_dung kiểm_tra ... 2 . Nội_dung kiểm_tra a ) Kiểm_tra tính chính_xác , phù_hợp của số_liệu , thông_tin thống_kê đã sử_dụng so với số_liệu , thông_tin thống_kê đã được cấp có thẩm_quyền công_bố . b ) Kiểm_tra việc trích_dẫn nguồn thông_tin khi sử_dụng số_liệu , thông_tin thống_kê nhà_nước đã được cấp có thẩm_quyền công_bố . Như_vậy , kiểm_tra việc sử_dụng số_liệu , thông_tin thống_kê nhà_nước sẽ gồm những nội_dung trên . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Thông_tư 03/2020/TT-BKHĐT quy_định như sau : Phạm_vi kiểm_tra , nội_dung kiểm_tra ... 2 . Nội_dung kiểm_tra a ) Kiểm_tra tính chính_xác , phù_hợp của số_liệu , thông_tin thống_kê đã sử_dụng so với số_liệu , thông_tin thống_kê đã được cấp có thẩm_quyền công_bố . b ) Kiểm_tra việc trích_dẫn nguồn thông_tin khi sử_dụng số_liệu , thông_tin thống_kê nhà_nước đã được cấp có thẩm_quyền công_bố . Như_vậy , kiểm_tra việc sử_dụng số_liệu , thông_tin thống_kê nhà_nước sẽ gồm những nội_dung trên . | 19,605 | |
Ai có trách_nhiệm nghiên_cứu các thông_tin , tài_liệu đã thu_thập được để làm rõ nội_dung kiểm_tra việc sử_dụng số_liệu , thông_tin thống_kê nhà_nước ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Thông_tư 03/2020/TT-BKHĐT quy_định như sau : ... Kiểm_tra, xác_minh thông_tin, tài_liệu 1. Trưởng_đoàn kiểm_tra, thành_viên Đoàn kiểm_tra có trách_nhiệm nghiên_cứu các thông_tin, tài_liệu đã thu_thập được để làm rõ nội_dung kiểm_tra ; yêu_cầu người có trách_nhiệm, người có liên_quan giải_trình về những vấn_đề chưa rõ ; trường_hợp cần phải tiến_hành làm_việc, kiểm_tra, xác_minh để việc đánh_giá bảo_đảm tính khách_quan, chính_xác thì thành_viên Đoàn kiểm_tra báo_cáo Trưởng_đoàn kiểm_tra xem_xét, quyết_định. 2. Phương_pháp kiểm_tra, xác_minh Đoàn kiểm_tra thực_hiện kiểm_tra các số_liệu, thông_tin theo nội_dung kiểm_tra được quy_định trong quyết_định tiến_hành kiểm_tra. a ) Đối_với từng nội_dung kiểm_tra, Đoàn kiểm_tra phải so_sánh, đối_chiếu giữa số_liệu, thông_tin của đối_tượng kiểm_tra sử_dụng với số_liệu, thông_tin đã được cấp có thẩm_quyền công_bố. Trường_hợp đối_tượng kiểm_tra trích_dẫn nguồn thông_tin từ cơ_quan không phải là cơ_quan có thẩm_quyền công_bố số_liệu, thông_tin thống_kê hoặc từ sản_phẩm không phải là sản_phẩm thống_kê chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền công_bố số_liệu, thông_tin thống_kê thì Đoàn kiểm_tra cần xác_định nguồn thông_tin do đối_tượng kiểm_tra sử_dụng. Trường_hợp đối_tượng kiểm_tra trích_dẫn nguồn thông_tin từ cơ_quan thuộc hệ_thống thống_kê tập_trung không phải là cơ_quan có thẩm_quyền công_bố số_liệu, thông_tin | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Thông_tư 03/2020/TT-BKHĐT quy_định như sau : Kiểm_tra , xác_minh thông_tin , tài_liệu 1 . Trưởng_đoàn kiểm_tra , thành_viên Đoàn kiểm_tra có trách_nhiệm nghiên_cứu các thông_tin , tài_liệu đã thu_thập được để làm rõ nội_dung kiểm_tra ; yêu_cầu người có trách_nhiệm , người có liên_quan giải_trình về những vấn_đề chưa rõ ; trường_hợp cần phải tiến_hành làm_việc , kiểm_tra , xác_minh để việc đánh_giá bảo_đảm tính khách_quan , chính_xác thì thành_viên Đoàn kiểm_tra báo_cáo Trưởng_đoàn kiểm_tra xem_xét , quyết_định . 2 . Phương_pháp kiểm_tra , xác_minh Đoàn kiểm_tra thực_hiện kiểm_tra các số_liệu , thông_tin theo nội_dung kiểm_tra được quy_định trong quyết_định tiến_hành kiểm_tra . a ) Đối_với từng nội_dung kiểm_tra , Đoàn kiểm_tra phải so_sánh , đối_chiếu giữa số_liệu , thông_tin của đối_tượng kiểm_tra sử_dụng với số_liệu , thông_tin đã được cấp có thẩm_quyền công_bố . Trường_hợp đối_tượng kiểm_tra trích_dẫn nguồn thông_tin từ cơ_quan không phải là cơ_quan có thẩm_quyền công_bố số_liệu , thông_tin thống_kê hoặc từ sản_phẩm không phải là sản_phẩm thống_kê chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền công_bố số_liệu , thông_tin thống_kê thì Đoàn kiểm_tra cần xác_định nguồn thông_tin do đối_tượng kiểm_tra sử_dụng . Trường_hợp đối_tượng kiểm_tra trích_dẫn nguồn thông_tin từ cơ_quan thuộc hệ_thống thống_kê tập_trung không phải là cơ_quan có thẩm_quyền công_bố số_liệu , thông_tin thống_kê đó hoặc từ sản_phẩm thống_kê chính_thức của cơ_quan trong hệ_thống thống_kê tập_trung không có thẩm_quyền công_bố số_liệu , thông_tin thống_kê đó nhưng không đúng với số_liệu , thông_tin do cấp có thẩm_quyền công_bố thì Đoàn kiểm_tra báo_cáo cấp ra quyết_định tiến_hành kiểm_tra bằng văn_bản để xử_lý . b ) Xác_định mức_độ chênh_lệch tuyệt_đối , chênh_lệch tương_đối ( nếu có ) của từng số_liệu , thông_tin , chỉ_tiêu . c ) Khi so_sánh , đối_chiếu cần xác_định đúng từng loại số_liệu , thông_tin ( sơ_bộ , ước_tính và chính_thức ) tại từng thời_điểm công_bố , thời_điểm đối_tượng kiểm_tra sử_dụng số_liệu , thông_tin . Trường_hợp số_liệu thống_kê sơ_bộ đã được công_bố thì từ thời_điểm công_bố , số_liệu thống_kê sơ_bộ được thay_thế cho số_liệu thống_kê ước_tính , trừ trường_hợp tài_liệu của đối_tượng kiểm_tra ghi rõ “ số_liệu ước_tính ” . Trường_hợp số_liệu thống_kê chính_thức đã được công_bố thì từ thời_điểm công_bố , số_liệu chính_thức được thay_thế cho số_liệu sơ_bộ , số_liệu ước_tính , trừ trường_hợp tài_liệu của đối_tượng kiểm_tra ghi rõ “ số_liệu sơ_bộ ” hoặc “ số_liệu ước_tính ” . ... Như_vậy , người có trách_nhiệm nghiên_cứu các thông_tin , tài_liệu đã thu_thập được để làm rõ nội_dung kiểm_tra việc sử_dụng số_liệu , thông_tin thống_kê nhà_nước là Trưởng_đoàn kiểm_tra , thành_viên Đoàn kiểm_tra . | 19,606 | |
Ai có trách_nhiệm nghiên_cứu các thông_tin , tài_liệu đã thu_thập được để làm rõ nội_dung kiểm_tra việc sử_dụng số_liệu , thông_tin thống_kê nhà_nước ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Thông_tư 03/2020/TT-BKHĐT quy_định như sau : ... kiểm_tra cần xác_định nguồn thông_tin do đối_tượng kiểm_tra sử_dụng. Trường_hợp đối_tượng kiểm_tra trích_dẫn nguồn thông_tin từ cơ_quan thuộc hệ_thống thống_kê tập_trung không phải là cơ_quan có thẩm_quyền công_bố số_liệu, thông_tin thống_kê đó hoặc từ sản_phẩm thống_kê chính_thức của cơ_quan trong hệ_thống thống_kê tập_trung không có thẩm_quyền công_bố số_liệu, thông_tin thống_kê đó nhưng không đúng với số_liệu, thông_tin do cấp có thẩm_quyền công_bố thì Đoàn kiểm_tra báo_cáo cấp ra quyết_định tiến_hành kiểm_tra bằng văn_bản để xử_lý. b ) Xác_định mức_độ chênh_lệch tuyệt_đối, chênh_lệch tương_đối ( nếu có ) của từng số_liệu, thông_tin, chỉ_tiêu. c ) Khi so_sánh, đối_chiếu cần xác_định đúng từng loại số_liệu, thông_tin ( sơ_bộ, ước_tính và chính_thức ) tại từng thời_điểm công_bố, thời_điểm đối_tượng kiểm_tra sử_dụng số_liệu, thông_tin. Trường_hợp số_liệu thống_kê sơ_bộ đã được công_bố thì từ thời_điểm công_bố, số_liệu thống_kê sơ_bộ được thay_thế cho số_liệu thống_kê ước_tính, trừ trường_hợp tài_liệu của đối_tượng kiểm_tra ghi rõ “ số_liệu ước_tính ”. Trường_hợp số_liệu thống_kê chính_thức đã được công_bố thì từ thời_điểm công_bố, số_liệu chính_thức được thay_thế cho số_liệu sơ_bộ, số_liệu ước_tính, trừ trường_hợp tài_liệu của đối_tượng kiểm_tra ghi | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Thông_tư 03/2020/TT-BKHĐT quy_định như sau : Kiểm_tra , xác_minh thông_tin , tài_liệu 1 . Trưởng_đoàn kiểm_tra , thành_viên Đoàn kiểm_tra có trách_nhiệm nghiên_cứu các thông_tin , tài_liệu đã thu_thập được để làm rõ nội_dung kiểm_tra ; yêu_cầu người có trách_nhiệm , người có liên_quan giải_trình về những vấn_đề chưa rõ ; trường_hợp cần phải tiến_hành làm_việc , kiểm_tra , xác_minh để việc đánh_giá bảo_đảm tính khách_quan , chính_xác thì thành_viên Đoàn kiểm_tra báo_cáo Trưởng_đoàn kiểm_tra xem_xét , quyết_định . 2 . Phương_pháp kiểm_tra , xác_minh Đoàn kiểm_tra thực_hiện kiểm_tra các số_liệu , thông_tin theo nội_dung kiểm_tra được quy_định trong quyết_định tiến_hành kiểm_tra . a ) Đối_với từng nội_dung kiểm_tra , Đoàn kiểm_tra phải so_sánh , đối_chiếu giữa số_liệu , thông_tin của đối_tượng kiểm_tra sử_dụng với số_liệu , thông_tin đã được cấp có thẩm_quyền công_bố . Trường_hợp đối_tượng kiểm_tra trích_dẫn nguồn thông_tin từ cơ_quan không phải là cơ_quan có thẩm_quyền công_bố số_liệu , thông_tin thống_kê hoặc từ sản_phẩm không phải là sản_phẩm thống_kê chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền công_bố số_liệu , thông_tin thống_kê thì Đoàn kiểm_tra cần xác_định nguồn thông_tin do đối_tượng kiểm_tra sử_dụng . Trường_hợp đối_tượng kiểm_tra trích_dẫn nguồn thông_tin từ cơ_quan thuộc hệ_thống thống_kê tập_trung không phải là cơ_quan có thẩm_quyền công_bố số_liệu , thông_tin thống_kê đó hoặc từ sản_phẩm thống_kê chính_thức của cơ_quan trong hệ_thống thống_kê tập_trung không có thẩm_quyền công_bố số_liệu , thông_tin thống_kê đó nhưng không đúng với số_liệu , thông_tin do cấp có thẩm_quyền công_bố thì Đoàn kiểm_tra báo_cáo cấp ra quyết_định tiến_hành kiểm_tra bằng văn_bản để xử_lý . b ) Xác_định mức_độ chênh_lệch tuyệt_đối , chênh_lệch tương_đối ( nếu có ) của từng số_liệu , thông_tin , chỉ_tiêu . c ) Khi so_sánh , đối_chiếu cần xác_định đúng từng loại số_liệu , thông_tin ( sơ_bộ , ước_tính và chính_thức ) tại từng thời_điểm công_bố , thời_điểm đối_tượng kiểm_tra sử_dụng số_liệu , thông_tin . Trường_hợp số_liệu thống_kê sơ_bộ đã được công_bố thì từ thời_điểm công_bố , số_liệu thống_kê sơ_bộ được thay_thế cho số_liệu thống_kê ước_tính , trừ trường_hợp tài_liệu của đối_tượng kiểm_tra ghi rõ “ số_liệu ước_tính ” . Trường_hợp số_liệu thống_kê chính_thức đã được công_bố thì từ thời_điểm công_bố , số_liệu chính_thức được thay_thế cho số_liệu sơ_bộ , số_liệu ước_tính , trừ trường_hợp tài_liệu của đối_tượng kiểm_tra ghi rõ “ số_liệu sơ_bộ ” hoặc “ số_liệu ước_tính ” . ... Như_vậy , người có trách_nhiệm nghiên_cứu các thông_tin , tài_liệu đã thu_thập được để làm rõ nội_dung kiểm_tra việc sử_dụng số_liệu , thông_tin thống_kê nhà_nước là Trưởng_đoàn kiểm_tra , thành_viên Đoàn kiểm_tra . | 19,607 | |
Ai có trách_nhiệm nghiên_cứu các thông_tin , tài_liệu đã thu_thập được để làm rõ nội_dung kiểm_tra việc sử_dụng số_liệu , thông_tin thống_kê nhà_nước ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Thông_tư 03/2020/TT-BKHĐT quy_định như sau : ... ”. Trường_hợp số_liệu thống_kê chính_thức đã được công_bố thì từ thời_điểm công_bố, số_liệu chính_thức được thay_thế cho số_liệu sơ_bộ, số_liệu ước_tính, trừ trường_hợp tài_liệu của đối_tượng kiểm_tra ghi rõ “ số_liệu sơ_bộ ” hoặc “ số_liệu ước_tính ”.... Như_vậy, người có trách_nhiệm nghiên_cứu các thông_tin, tài_liệu đã thu_thập được để làm rõ nội_dung kiểm_tra việc sử_dụng số_liệu, thông_tin thống_kê nhà_nước là Trưởng_đoàn kiểm_tra, thành_viên Đoàn kiểm_tra. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 15 Thông_tư 03/2020/TT-BKHĐT quy_định như sau : Kiểm_tra , xác_minh thông_tin , tài_liệu 1 . Trưởng_đoàn kiểm_tra , thành_viên Đoàn kiểm_tra có trách_nhiệm nghiên_cứu các thông_tin , tài_liệu đã thu_thập được để làm rõ nội_dung kiểm_tra ; yêu_cầu người có trách_nhiệm , người có liên_quan giải_trình về những vấn_đề chưa rõ ; trường_hợp cần phải tiến_hành làm_việc , kiểm_tra , xác_minh để việc đánh_giá bảo_đảm tính khách_quan , chính_xác thì thành_viên Đoàn kiểm_tra báo_cáo Trưởng_đoàn kiểm_tra xem_xét , quyết_định . 2 . Phương_pháp kiểm_tra , xác_minh Đoàn kiểm_tra thực_hiện kiểm_tra các số_liệu , thông_tin theo nội_dung kiểm_tra được quy_định trong quyết_định tiến_hành kiểm_tra . a ) Đối_với từng nội_dung kiểm_tra , Đoàn kiểm_tra phải so_sánh , đối_chiếu giữa số_liệu , thông_tin của đối_tượng kiểm_tra sử_dụng với số_liệu , thông_tin đã được cấp có thẩm_quyền công_bố . Trường_hợp đối_tượng kiểm_tra trích_dẫn nguồn thông_tin từ cơ_quan không phải là cơ_quan có thẩm_quyền công_bố số_liệu , thông_tin thống_kê hoặc từ sản_phẩm không phải là sản_phẩm thống_kê chính_thức của cơ_quan có thẩm_quyền công_bố số_liệu , thông_tin thống_kê thì Đoàn kiểm_tra cần xác_định nguồn thông_tin do đối_tượng kiểm_tra sử_dụng . Trường_hợp đối_tượng kiểm_tra trích_dẫn nguồn thông_tin từ cơ_quan thuộc hệ_thống thống_kê tập_trung không phải là cơ_quan có thẩm_quyền công_bố số_liệu , thông_tin thống_kê đó hoặc từ sản_phẩm thống_kê chính_thức của cơ_quan trong hệ_thống thống_kê tập_trung không có thẩm_quyền công_bố số_liệu , thông_tin thống_kê đó nhưng không đúng với số_liệu , thông_tin do cấp có thẩm_quyền công_bố thì Đoàn kiểm_tra báo_cáo cấp ra quyết_định tiến_hành kiểm_tra bằng văn_bản để xử_lý . b ) Xác_định mức_độ chênh_lệch tuyệt_đối , chênh_lệch tương_đối ( nếu có ) của từng số_liệu , thông_tin , chỉ_tiêu . c ) Khi so_sánh , đối_chiếu cần xác_định đúng từng loại số_liệu , thông_tin ( sơ_bộ , ước_tính và chính_thức ) tại từng thời_điểm công_bố , thời_điểm đối_tượng kiểm_tra sử_dụng số_liệu , thông_tin . Trường_hợp số_liệu thống_kê sơ_bộ đã được công_bố thì từ thời_điểm công_bố , số_liệu thống_kê sơ_bộ được thay_thế cho số_liệu thống_kê ước_tính , trừ trường_hợp tài_liệu của đối_tượng kiểm_tra ghi rõ “ số_liệu ước_tính ” . Trường_hợp số_liệu thống_kê chính_thức đã được công_bố thì từ thời_điểm công_bố , số_liệu chính_thức được thay_thế cho số_liệu sơ_bộ , số_liệu ước_tính , trừ trường_hợp tài_liệu của đối_tượng kiểm_tra ghi rõ “ số_liệu sơ_bộ ” hoặc “ số_liệu ước_tính ” . ... Như_vậy , người có trách_nhiệm nghiên_cứu các thông_tin , tài_liệu đã thu_thập được để làm rõ nội_dung kiểm_tra việc sử_dụng số_liệu , thông_tin thống_kê nhà_nước là Trưởng_đoàn kiểm_tra , thành_viên Đoàn kiểm_tra . | 19,608 | |
Án lệ là gì ? Tiêu_chí lựa_chọn án lệ như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 1 Nghị_quyết 04/2019/NQ-HĐTP quy_định như sau : ... " Điều 1 . Án lệ Án lệ là những lập_luận , phán_quyết trong bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án về một vụ_việc cụ_thể được Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao lựa_chọn và được Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao công_bố là án lệ để các Toà_án nghiên_cứu , áp_dụng trong xét_xử . " Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Nghị_quyết 04/2019/NQ-HĐTP quy_định như sau : " Điều 2 . Tiêu_chí lựa_chọn án lệ Án lệ được lựa_chọn phải đáp_ứng các tiêu_chí sau đây : 1 . Có giá_trị làm rõ quy_định của pháp_luật còn có cách hiểu khác nhau , phân_tích , giải_thích các vấn_đề , sự_kiện pháp_lý và chỉ ra nguyên_tắc , đường_lối xử_lý , quy_phạm_pháp_luật cần áp_dụng trong một vụ_việc cụ_thể hoặc thể_hiện lẽ công_bằng đối_với những vấn_đề chưa có_điều luật quy_định cụ_thể ; 2 . Có tính chuẩn_mực ; 3 . Có giá_trị hướng_dẫn áp_dụng thống_nhất pháp_luật trong xét_xử . " Án lệ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 1 Nghị_quyết 04/2019/NQ-HĐTP quy_định như sau : " Điều 1 . Án lệ Án lệ là những lập_luận , phán_quyết trong bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật của Toà_án về một vụ_việc cụ_thể được Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao lựa_chọn và được Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao công_bố là án lệ để các Toà_án nghiên_cứu , áp_dụng trong xét_xử . " Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Nghị_quyết 04/2019/NQ-HĐTP quy_định như sau : " Điều 2 . Tiêu_chí lựa_chọn án lệ Án lệ được lựa_chọn phải đáp_ứng các tiêu_chí sau đây : 1 . Có giá_trị làm rõ quy_định của pháp_luật còn có cách hiểu khác nhau , phân_tích , giải_thích các vấn_đề , sự_kiện pháp_lý và chỉ ra nguyên_tắc , đường_lối xử_lý , quy_phạm_pháp_luật cần áp_dụng trong một vụ_việc cụ_thể hoặc thể_hiện lẽ công_bằng đối_với những vấn_đề chưa có_điều luật quy_định cụ_thể ; 2 . Có tính chuẩn_mực ; 3 . Có giá_trị hướng_dẫn áp_dụng thống_nhất pháp_luật trong xét_xử . " Án lệ | 19,609 | |
Lấy ý_kiến đối_với bản_án , quyết_định được đề_xuất lựa_chọn , phát_triển thành án lệ ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_quyết 04/2019/NQ-HĐTP quy_định như sau : ... " Điều 4 . Lấy ý_kiến đối_với bản_án , quyết_định được đề_xuất lựa_chọn , phát_triển thành án lệ 1 . Bản_án , quyết_định được đề_xuất lựa_chọn , phát_triển thành án lệ , nội_dung đề_xuất là án lệ , dự_thảo án lệ phải được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án nhân_dân tối_cao để các Toà_án , chuyên_gia , nhà_khoa_học , nhà hoạt_động thực_tiễn , cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức quan_tâm tham_gia ý_kiến , trừ trường_hợp hướng_dẫn tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều 6 của Nghị_quyết này . Ý_kiến góp_ý được gửi về Toà_án nhân_dân tối_cao . Thời_gian lấy ý_kiến góp_ý là 30 ngày kể từ ngày đăng_tải . 2 . Trên cơ_sở kết_quả lấy ý_kiến rộng_rãi đối_với các bản_án , quyết_định được đề_xuất lựa_chọn , phát_triển thành án lệ , nội_dung đề_xuất là án lệ , dự_thảo án lệ , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét , quyết_định việc lấy ý_kiến của Hội_đồng tư_vấn án lệ . Việc lấy ý_kiến của Hội_đồng tư_vấn án lệ được thực_hiện theo hướng_dẫn tại khoản 2 và khoản 3 Điều 5 của Nghị_quyết này . " | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Nghị_quyết 04/2019/NQ-HĐTP quy_định như sau : " Điều 4 . Lấy ý_kiến đối_với bản_án , quyết_định được đề_xuất lựa_chọn , phát_triển thành án lệ 1 . Bản_án , quyết_định được đề_xuất lựa_chọn , phát_triển thành án lệ , nội_dung đề_xuất là án lệ , dự_thảo án lệ phải được đăng_tải trên Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án nhân_dân tối_cao để các Toà_án , chuyên_gia , nhà_khoa_học , nhà hoạt_động thực_tiễn , cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức quan_tâm tham_gia ý_kiến , trừ trường_hợp hướng_dẫn tại các điểm b , c và d khoản 2 Điều 6 của Nghị_quyết này . Ý_kiến góp_ý được gửi về Toà_án nhân_dân tối_cao . Thời_gian lấy ý_kiến góp_ý là 30 ngày kể từ ngày đăng_tải . 2 . Trên cơ_sở kết_quả lấy ý_kiến rộng_rãi đối_với các bản_án , quyết_định được đề_xuất lựa_chọn , phát_triển thành án lệ , nội_dung đề_xuất là án lệ , dự_thảo án lệ , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét , quyết_định việc lấy ý_kiến của Hội_đồng tư_vấn án lệ . Việc lấy ý_kiến của Hội_đồng tư_vấn án lệ được thực_hiện theo hướng_dẫn tại khoản 2 và khoản 3 Điều 5 của Nghị_quyết này . " | 19,610 | |
Hội_đồng tư_vấn án lệ được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_quyết 04/2019/NQ-HĐTP quy_định như sau : ... " Điều 5. Hội_đồng tư_vấn án lệ 1. Hội_đồng tư_vấn án lệ do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao thành_lập gồm có ít_nhất 09 thành_viên. Chủ_tịch Hội_đồng là Chủ_tịch Hội_đồng khoa_học Toà_án nhân_dân tối_cao, 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Hội_đồng khoa_học Toà_án nhân_dân tối_cao, các thành_viên khác là đại_diện Bộ Tư_pháp, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam, đại_diện cơ_quan, tổ_chức có liên_quan, các chuyên_gia về pháp_luật và 01 đại_diện lãnh_đạo Vụ Pháp_chế và Quản_lý khoa_học Toà_án nhân_dân tối_cao ( đồng_thời là Thư_ký Hội_đồng ). Trường_hợp tư_vấn án lệ về hình_sự thì thành_phần của Hội_đồng tư_vấn án lệ phải có đại_diện Cơ_quan điều_tra của Bộ Công_an, Bộ Quốc_phòng hoặc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao. 2. Hội_đồng tư_vấn án lệ có trách_nhiệm thảo_luận cho ý_kiến đối_với các bản_án, quyết_định được đề_xuất lựa_chọn, phát_triển thành án lệ, nội_dung đề_xuất là án lệ, dự_thảo án lệ. 3. Việc lấy ý_kiến của Hội_đồng tư_vấn án lệ được thực_hiện thông_qua phiên họp thảo_luận trực_tiếp hoặc bằng văn_bản. Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn án lệ quyết_định phương_thức lấy ý_kiến của các thành_viên Hội_đồng và báo_cáo Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao kết_quả | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_quyết 04/2019/NQ-HĐTP quy_định như sau : " Điều 5 . Hội_đồng tư_vấn án lệ 1 . Hội_đồng tư_vấn án lệ do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao thành_lập gồm có ít_nhất 09 thành_viên . Chủ_tịch Hội_đồng là Chủ_tịch Hội_đồng khoa_học Toà_án nhân_dân tối_cao , 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Hội_đồng khoa_học Toà_án nhân_dân tối_cao , các thành_viên khác là đại_diện Bộ Tư_pháp , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , đại_diện cơ_quan , tổ_chức có liên_quan , các chuyên_gia về pháp_luật và 01 đại_diện lãnh_đạo Vụ Pháp_chế và Quản_lý khoa_học Toà_án nhân_dân tối_cao ( đồng_thời là Thư_ký Hội_đồng ) . Trường_hợp tư_vấn án lệ về hình_sự thì thành_phần của Hội_đồng tư_vấn án lệ phải có đại_diện Cơ_quan điều_tra của Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng hoặc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 2 . Hội_đồng tư_vấn án lệ có trách_nhiệm thảo_luận cho ý_kiến đối_với các bản_án , quyết_định được đề_xuất lựa_chọn , phát_triển thành án lệ , nội_dung đề_xuất là án lệ , dự_thảo án lệ . 3 . Việc lấy ý_kiến của Hội_đồng tư_vấn án lệ được thực_hiện thông_qua phiên họp thảo_luận trực_tiếp hoặc bằng văn_bản . Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn án lệ quyết_định phương_thức lấy ý_kiến của các thành_viên Hội_đồng và báo_cáo Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao kết_quả tư_vấn . " | 19,611 | |
Hội_đồng tư_vấn án lệ được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_quyết 04/2019/NQ-HĐTP quy_định như sau : ... lệ được thực_hiện thông_qua phiên họp thảo_luận trực_tiếp hoặc bằng văn_bản. Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn án lệ quyết_định phương_thức lấy ý_kiến của các thành_viên Hội_đồng và báo_cáo Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao kết_quả tư_vấn. " " Điều 5. Hội_đồng tư_vấn án lệ 1. Hội_đồng tư_vấn án lệ do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao thành_lập gồm có ít_nhất 09 thành_viên. Chủ_tịch Hội_đồng là Chủ_tịch Hội_đồng khoa_học Toà_án nhân_dân tối_cao, 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Hội_đồng khoa_học Toà_án nhân_dân tối_cao, các thành_viên khác là đại_diện Bộ Tư_pháp, Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam, đại_diện cơ_quan, tổ_chức có liên_quan, các chuyên_gia về pháp_luật và 01 đại_diện lãnh_đạo Vụ Pháp_chế và Quản_lý khoa_học Toà_án nhân_dân tối_cao ( đồng_thời là Thư_ký Hội_đồng ). Trường_hợp tư_vấn án lệ về hình_sự thì thành_phần của Hội_đồng tư_vấn án lệ phải có đại_diện Cơ_quan điều_tra của Bộ Công_an, Bộ Quốc_phòng hoặc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao. 2. Hội_đồng tư_vấn án lệ có trách_nhiệm thảo_luận cho ý_kiến đối_với các bản_án, quyết_định được đề_xuất lựa_chọn, phát_triển thành án lệ, nội_dung đề_xuất là án lệ, dự_thảo án lệ. 3. Việc lấy ý_kiến của | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_quyết 04/2019/NQ-HĐTP quy_định như sau : " Điều 5 . Hội_đồng tư_vấn án lệ 1 . Hội_đồng tư_vấn án lệ do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao thành_lập gồm có ít_nhất 09 thành_viên . Chủ_tịch Hội_đồng là Chủ_tịch Hội_đồng khoa_học Toà_án nhân_dân tối_cao , 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Hội_đồng khoa_học Toà_án nhân_dân tối_cao , các thành_viên khác là đại_diện Bộ Tư_pháp , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , đại_diện cơ_quan , tổ_chức có liên_quan , các chuyên_gia về pháp_luật và 01 đại_diện lãnh_đạo Vụ Pháp_chế và Quản_lý khoa_học Toà_án nhân_dân tối_cao ( đồng_thời là Thư_ký Hội_đồng ) . Trường_hợp tư_vấn án lệ về hình_sự thì thành_phần của Hội_đồng tư_vấn án lệ phải có đại_diện Cơ_quan điều_tra của Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng hoặc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 2 . Hội_đồng tư_vấn án lệ có trách_nhiệm thảo_luận cho ý_kiến đối_với các bản_án , quyết_định được đề_xuất lựa_chọn , phát_triển thành án lệ , nội_dung đề_xuất là án lệ , dự_thảo án lệ . 3 . Việc lấy ý_kiến của Hội_đồng tư_vấn án lệ được thực_hiện thông_qua phiên họp thảo_luận trực_tiếp hoặc bằng văn_bản . Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn án lệ quyết_định phương_thức lấy ý_kiến của các thành_viên Hội_đồng và báo_cáo Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao kết_quả tư_vấn . " | 19,612 | |
Hội_đồng tư_vấn án lệ được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_quyết 04/2019/NQ-HĐTP quy_định như sau : ... cho ý_kiến đối_với các bản_án, quyết_định được đề_xuất lựa_chọn, phát_triển thành án lệ, nội_dung đề_xuất là án lệ, dự_thảo án lệ. 3. Việc lấy ý_kiến của Hội_đồng tư_vấn án lệ được thực_hiện thông_qua phiên họp thảo_luận trực_tiếp hoặc bằng văn_bản. Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn án lệ quyết_định phương_thức lấy ý_kiến của các thành_viên Hội_đồng và báo_cáo Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao kết_quả tư_vấn. " | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_quyết 04/2019/NQ-HĐTP quy_định như sau : " Điều 5 . Hội_đồng tư_vấn án lệ 1 . Hội_đồng tư_vấn án lệ do Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao thành_lập gồm có ít_nhất 09 thành_viên . Chủ_tịch Hội_đồng là Chủ_tịch Hội_đồng khoa_học Toà_án nhân_dân tối_cao , 01 Phó Chủ_tịch Hội_đồng là Phó Chủ_tịch Hội_đồng khoa_học Toà_án nhân_dân tối_cao , các thành_viên khác là đại_diện Bộ Tư_pháp , Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Liên_đoàn Luật_sư Việt_Nam , đại_diện cơ_quan , tổ_chức có liên_quan , các chuyên_gia về pháp_luật và 01 đại_diện lãnh_đạo Vụ Pháp_chế và Quản_lý khoa_học Toà_án nhân_dân tối_cao ( đồng_thời là Thư_ký Hội_đồng ) . Trường_hợp tư_vấn án lệ về hình_sự thì thành_phần của Hội_đồng tư_vấn án lệ phải có đại_diện Cơ_quan điều_tra của Bộ Công_an , Bộ Quốc_phòng hoặc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao . 2 . Hội_đồng tư_vấn án lệ có trách_nhiệm thảo_luận cho ý_kiến đối_với các bản_án , quyết_định được đề_xuất lựa_chọn , phát_triển thành án lệ , nội_dung đề_xuất là án lệ , dự_thảo án lệ . 3 . Việc lấy ý_kiến của Hội_đồng tư_vấn án lệ được thực_hiện thông_qua phiên họp thảo_luận trực_tiếp hoặc bằng văn_bản . Chủ_tịch Hội_đồng tư_vấn án lệ quyết_định phương_thức lấy ý_kiến của các thành_viên Hội_đồng và báo_cáo Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao kết_quả tư_vấn . " | 19,613 | |
Thời_điểm nào thì được áp_dụng án lệ để giải_quyết vụ án ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_quyết 04/2019/NQ-HĐTP quy_định như sau : ... " Điều 8 . Áp_dụng án lệ trong xét_xử 1 . Án lệ được nghiên_cứu , áp_dụng trong xét_xử sau 30 ngày kể từ ngày công_bố . 2 . Khi xét_xử , Thẩm_phán , Hội_thẩm phải nghiên_cứu , áp_dụng án lệ , bảo_đảm những vụ_việc có tình_huống pháp_lý tương_tự thì phải được giải_quyết như nhau . Trường_hợp vụ_việc có tình_huống pháp_lý tương_tự nhưng Toà_án không áp_dụng án lệ thì phải nêu rõ lý_do trong bản_án , quyết_định của Toà_án . 3 . Trường_hợp Toà_án áp_dụng án lệ để giải_quyết vụ_việc thì số , tên án lệ , tình_huống pháp_lý , giải_pháp pháp_lý trong án lệ và tình_huống pháp_lý của vụ_việc đang được giải_quyết phải được viện_dẫn , phân_tích trong phần “ Nhận_định của Toà_án ” ; tuỳ từng trường_hợp cụ_thể có_thể trích_dẫn toàn_bộ hoặc một phần nội_dung của án lệ để làm rõ quan_điểm của Toà_án trong việc xét_xử , giải_quyết vụ_việc tương_tự . " Theo đó , việc áp_dụng án lệ không bắt_buộc án lệ đó phải công_bố trước khi đưa vụ án ra xét_xử sơ_thẩm . Cho_nên toà_án cấp phúc_thẩm có_thể áp_dụng được án lệ để xét_xử . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 8 Nghị_quyết 04/2019/NQ-HĐTP quy_định như sau : " Điều 8 . Áp_dụng án lệ trong xét_xử 1 . Án lệ được nghiên_cứu , áp_dụng trong xét_xử sau 30 ngày kể từ ngày công_bố . 2 . Khi xét_xử , Thẩm_phán , Hội_thẩm phải nghiên_cứu , áp_dụng án lệ , bảo_đảm những vụ_việc có tình_huống pháp_lý tương_tự thì phải được giải_quyết như nhau . Trường_hợp vụ_việc có tình_huống pháp_lý tương_tự nhưng Toà_án không áp_dụng án lệ thì phải nêu rõ lý_do trong bản_án , quyết_định của Toà_án . 3 . Trường_hợp Toà_án áp_dụng án lệ để giải_quyết vụ_việc thì số , tên án lệ , tình_huống pháp_lý , giải_pháp pháp_lý trong án lệ và tình_huống pháp_lý của vụ_việc đang được giải_quyết phải được viện_dẫn , phân_tích trong phần “ Nhận_định của Toà_án ” ; tuỳ từng trường_hợp cụ_thể có_thể trích_dẫn toàn_bộ hoặc một phần nội_dung của án lệ để làm rõ quan_điểm của Toà_án trong việc xét_xử , giải_quyết vụ_việc tương_tự . " Theo đó , việc áp_dụng án lệ không bắt_buộc án lệ đó phải công_bố trước khi đưa vụ án ra xét_xử sơ_thẩm . Cho_nên toà_án cấp phúc_thẩm có_thể áp_dụng được án lệ để xét_xử . | 19,614 | |
Giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc có thời_hạn sử_dụng bao_lâu ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 về thời_hạn của giấy_tờ xuất_nhập_cảnh như sau : ... Thời_hạn của giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1 . Hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm ; có_thể được gia_hạn một lần không quá 03 năm . 2 . Thời_hạn của hộ_chiếu phổ_thông được quy_định như sau : a ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người từ đủ 14 tuổi trở lên có thời_hạn 10 năm và không được gia_hạn ; b ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người chưa đủ 14 tuổi có thời_hạn 05 năm và không được gia_hạn ; c ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp theo thủ_tục rút_gọn có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn . 3 . Giấy_thông_hành có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn . Theo quy_định trên , Giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc có thời_hạn sử_dụng không quá 12 tháng và không được gia_hạn . Giấy_thông_hành ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 7 Luật Xuất_cảnh , nhập_cảnh của công_dân Việt_Nam 2019 về thời_hạn của giấy_tờ xuất_nhập_cảnh như sau : Thời_hạn của giấy_tờ xuất_nhập_cảnh 1 . Hộ_chiếu ngoại_giao , hộ_chiếu công_vụ có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm ; có_thể được gia_hạn một lần không quá 03 năm . 2 . Thời_hạn của hộ_chiếu phổ_thông được quy_định như sau : a ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người từ đủ 14 tuổi trở lên có thời_hạn 10 năm và không được gia_hạn ; b ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp cho người chưa đủ 14 tuổi có thời_hạn 05 năm và không được gia_hạn ; c ) Hộ_chiếu phổ_thông cấp theo thủ_tục rút_gọn có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn . 3 . Giấy_thông_hành có thời_hạn không quá 12 tháng và không được gia_hạn . Theo quy_định trên , Giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc có thời_hạn sử_dụng không quá 12 tháng và không được gia_hạn . Giấy_thông_hành ( Hình từ Internet ) | 19,615 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc gồm những gì ? | Theo Điều 5 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc gồm những giấy_tờ sau : ... - 01 tờ khai theo Mẫu M01 ban_hành kèm theo Nghị_định này đã điền đầy_đủ thông_tin. Tải tờ khai tại đây + Công_dân Việt_Nam không có hộ_khẩu thường_trú ở các tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nhưng làm_việc trong các cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào thì tờ khai phải có xác_nhận và đóng_dấu giáp_lai ảnh của cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp trực_tiếp quản_lý. + Người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi, người chưa đủ 14 tuổi thì tờ khai do cha, mẹ hoặc người đại_diện theo pháp_luật khai và ký_tên, có xác_nhận và đóng_dấu giáp_lai ảnh của Trưởng công_an xã, phường, thị_trấn nơi người đó thường_trú ; + Người chưa đủ 16 tuổi đề_nghị cấp chung giấy_thông_hành xuất, nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc với cha hoặc mẹ thì tờ khai phải do cha hoặc mẹ khai và ký_tên. - 02 ảnh chân_dung, cỡ 4cm x 6cm. Trường_hợp người chưa đủ 16 tuổi đề_nghị cấp chung giấy_thông_hành với cha hoặc mẹ thì dán 01 ảnh 3 | None | 1 | Theo Điều 5 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc gồm những giấy_tờ sau : - 01 tờ khai theo Mẫu M01 ban_hành kèm theo Nghị_định này đã điền đầy_đủ thông_tin . Tải tờ khai tại đây + Công_dân Việt_Nam không có hộ_khẩu thường_trú ở các tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nhưng làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào thì tờ khai phải có xác_nhận và đóng_dấu giáp_lai ảnh của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp trực_tiếp quản_lý . + Người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , người chưa đủ 14 tuổi thì tờ khai do cha , mẹ hoặc người đại_diện theo pháp_luật khai và ký_tên , có xác_nhận và đóng_dấu giáp_lai ảnh của Trưởng công_an xã , phường , thị_trấn nơi người đó thường_trú ; + Người chưa đủ 16 tuổi đề_nghị cấp chung giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc với cha hoặc mẹ thì tờ khai phải do cha hoặc mẹ khai và ký_tên . - 02 ảnh chân_dung , cỡ 4cm x 6cm . Trường_hợp người chưa đủ 16 tuổi đề_nghị cấp chung giấy_thông_hành với cha hoặc mẹ thì dán 01 ảnh 3 cm x 4cm của trẻ_em đó vào tờ khai và nộp kèm 01 ảnh 3 cm x 4cm của trẻ_em đó để dán vào giấy_thông_hành . - Giấy_tờ khác : + 01 bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi . + 01 bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện theo pháp_luật đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , người chưa đủ 14 tuổi . Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra , đối_chiếu . + Giấy_thông_hành đã được cấp , nếu còn giá_trị_sử_dụng . + Giấy giới_thiệu của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đối_với trường_hợp uỷ_quyền nộp hồ_sơ . | 19,616 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc gồm những gì ? | Theo Điều 5 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc gồm những giấy_tờ sau : ... ký_tên. - 02 ảnh chân_dung, cỡ 4cm x 6cm. Trường_hợp người chưa đủ 16 tuổi đề_nghị cấp chung giấy_thông_hành với cha hoặc mẹ thì dán 01 ảnh 3 cm x 4cm của trẻ_em đó vào tờ khai và nộp kèm 01 ảnh 3 cm x 4cm của trẻ_em đó để dán vào giấy_thông_hành. - Giấy_tờ khác : + 01 bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi. + 01 bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện theo pháp_luật đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi, người chưa đủ 14 tuổi. Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra, đối_chiếu. + Giấy_thông_hành đã được cấp, nếu còn giá_trị_sử_dụng. + Giấy giới_thiệu của cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp đối_với trường_hợp uỷ_quyền nộp hồ_sơ. | None | 1 | Theo Điều 5 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP thì hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc gồm những giấy_tờ sau : - 01 tờ khai theo Mẫu M01 ban_hành kèm theo Nghị_định này đã điền đầy_đủ thông_tin . Tải tờ khai tại đây + Công_dân Việt_Nam không có hộ_khẩu thường_trú ở các tỉnh có chung đường biên_giới với Lào nhưng làm_việc trong các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp có trụ_sở tại tỉnh có chung đường biên_giới với Lào thì tờ khai phải có xác_nhận và đóng_dấu giáp_lai ảnh của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp trực_tiếp quản_lý . + Người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , người chưa đủ 14 tuổi thì tờ khai do cha , mẹ hoặc người đại_diện theo pháp_luật khai và ký_tên , có xác_nhận và đóng_dấu giáp_lai ảnh của Trưởng công_an xã , phường , thị_trấn nơi người đó thường_trú ; + Người chưa đủ 16 tuổi đề_nghị cấp chung giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc với cha hoặc mẹ thì tờ khai phải do cha hoặc mẹ khai và ký_tên . - 02 ảnh chân_dung , cỡ 4cm x 6cm . Trường_hợp người chưa đủ 16 tuổi đề_nghị cấp chung giấy_thông_hành với cha hoặc mẹ thì dán 01 ảnh 3 cm x 4cm của trẻ_em đó vào tờ khai và nộp kèm 01 ảnh 3 cm x 4cm của trẻ_em đó để dán vào giấy_thông_hành . - Giấy_tờ khác : + 01 bản_sao giấy khai_sinh hoặc trích_lục khai_sinh đối_với người chưa đủ 14 tuổi . + 01 bản chụp có chứng_thực giấy_tờ do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp chứng_minh người đại_diện theo pháp_luật đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi , người chưa đủ 14 tuổi . Trường_hợp bản chụp không có chứng_thực thì xuất_trình bản_chính để kiểm_tra , đối_chiếu . + Giấy_thông_hành đã được cấp , nếu còn giá_trị_sử_dụng . + Giấy giới_thiệu của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đối_với trường_hợp uỷ_quyền nộp hồ_sơ . | 19,617 | |
Trình_tự thực_hiện việc cấp giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP về trình_tự thực_hiện như sau : ... Trình_tự thực_hiện 1. Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này. 2. Khi nộp hồ_sơ, người đề_nghị phải xuất_trình giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân còn giá_trị_sử_dụng để đối_chiếu. 3. Trường_hợp cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp được uỷ_quyền nộp hồ_sơ và nhận kết_quả thì người được cử đi nộp hồ_sơ xuất_trình giấy giới_thiệu, giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân còn giá_trị_sử_dụng của bản_thân và của người uỷ_quyền để kiểm_tra, đối_chiếu. 4. Người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự, người chưa đủ 14 tuổi thông_qua người đại_diện theo pháp_luật của mình làm thủ_tục. 5. Người được giao nhiệm_vụ có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành ; kiểm_tra, đối_chiếu ; thu lệ_phí và cấp giấy hẹn trả kết_quả. 6. Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành phải nộp lệ_phí ; nếu có yêu_cầu nhận kết_quả tại địa_điểm khác với cơ_quan quy_định tại Điều 7 thì phải trả phí dịch_vụ chuyển_phát. Như_vậy, người đề_nghị cấp giấy_thông_hành xuất, nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc nộp 01 bộ hồ_sơ | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP về trình_tự thực_hiện như sau : Trình_tự thực_hiện 1 . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này . 2 . Khi nộp hồ_sơ , người đề_nghị phải xuất_trình giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân còn giá_trị_sử_dụng để đối_chiếu . 3 . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được uỷ_quyền nộp hồ_sơ và nhận kết_quả thì người được cử đi nộp hồ_sơ xuất_trình giấy giới_thiệu , giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân còn giá_trị_sử_dụng của bản_thân và của người uỷ_quyền để kiểm_tra , đối_chiếu . 4 . Người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi thông_qua người đại_diện theo pháp_luật của mình làm thủ_tục . 5 . Người được giao nhiệm_vụ có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành ; kiểm_tra , đối_chiếu ; thu lệ_phí và cấp giấy hẹn trả kết_quả . 6 . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành phải nộp lệ_phí ; nếu có yêu_cầu nhận kết_quả tại địa_điểm khác với cơ_quan quy_định tại Điều 7 thì phải trả phí dịch_vụ chuyển_phát . Như_vậy , người đề_nghị cấp giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định . Người được giao nhiệm_vụ có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành ; kiểm_tra , đối_chiếu ; thu lệ_phí và cấp giấy hẹn trả kết_quả . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành phải nộp lệ_phí ; nếu có yêu_cầu nhận kết_quả tại địa_điểm khác với cơ_quan nơi nộp hồ_sơ thì phải trả phí dịch_vụ chuyển_phát . | 19,618 | |
Trình_tự thực_hiện việc cấp giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP về trình_tự thực_hiện như sau : ... khác với cơ_quan quy_định tại Điều 7 thì phải trả phí dịch_vụ chuyển_phát. Như_vậy, người đề_nghị cấp giấy_thông_hành xuất, nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định. Người được giao nhiệm_vụ có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành ; kiểm_tra, đối_chiếu ; thu lệ_phí và cấp giấy hẹn trả kết_quả. Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành phải nộp lệ_phí ; nếu có yêu_cầu nhận kết_quả tại địa_điểm khác với cơ_quan nơi nộp hồ_sơ thì phải trả phí dịch_vụ chuyển_phát. Trình_tự thực_hiện 1. Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này. 2. Khi nộp hồ_sơ, người đề_nghị phải xuất_trình giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân còn giá_trị_sử_dụng để đối_chiếu. 3. Trường_hợp cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp được uỷ_quyền nộp hồ_sơ và nhận kết_quả thì người được cử đi nộp hồ_sơ xuất_trình giấy giới_thiệu, giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân còn giá_trị_sử_dụng của bản_thân và của người uỷ_quyền để kiểm_tra, đối_chiếu. 4. Người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự, người chưa đủ | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP về trình_tự thực_hiện như sau : Trình_tự thực_hiện 1 . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này . 2 . Khi nộp hồ_sơ , người đề_nghị phải xuất_trình giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân còn giá_trị_sử_dụng để đối_chiếu . 3 . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được uỷ_quyền nộp hồ_sơ và nhận kết_quả thì người được cử đi nộp hồ_sơ xuất_trình giấy giới_thiệu , giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân còn giá_trị_sử_dụng của bản_thân và của người uỷ_quyền để kiểm_tra , đối_chiếu . 4 . Người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi thông_qua người đại_diện theo pháp_luật của mình làm thủ_tục . 5 . Người được giao nhiệm_vụ có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành ; kiểm_tra , đối_chiếu ; thu lệ_phí và cấp giấy hẹn trả kết_quả . 6 . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành phải nộp lệ_phí ; nếu có yêu_cầu nhận kết_quả tại địa_điểm khác với cơ_quan quy_định tại Điều 7 thì phải trả phí dịch_vụ chuyển_phát . Như_vậy , người đề_nghị cấp giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định . Người được giao nhiệm_vụ có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành ; kiểm_tra , đối_chiếu ; thu lệ_phí và cấp giấy hẹn trả kết_quả . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành phải nộp lệ_phí ; nếu có yêu_cầu nhận kết_quả tại địa_điểm khác với cơ_quan nơi nộp hồ_sơ thì phải trả phí dịch_vụ chuyển_phát . | 19,619 | |
Trình_tự thực_hiện việc cấp giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP về trình_tự thực_hiện như sau : ... uỷ_quyền để kiểm_tra, đối_chiếu. 4. Người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự, người chưa đủ 14 tuổi thông_qua người đại_diện theo pháp_luật của mình làm thủ_tục. 5. Người được giao nhiệm_vụ có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành ; kiểm_tra, đối_chiếu ; thu lệ_phí và cấp giấy hẹn trả kết_quả. 6. Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành phải nộp lệ_phí ; nếu có yêu_cầu nhận kết_quả tại địa_điểm khác với cơ_quan quy_định tại Điều 7 thì phải trả phí dịch_vụ chuyển_phát. Như_vậy, người đề_nghị cấp giấy_thông_hành xuất, nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định. Người được giao nhiệm_vụ có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành ; kiểm_tra, đối_chiếu ; thu lệ_phí và cấp giấy hẹn trả kết_quả. Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành phải nộp lệ_phí ; nếu có yêu_cầu nhận kết_quả tại địa_điểm khác với cơ_quan nơi nộp hồ_sơ thì phải trả phí dịch_vụ chuyển_phát. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP về trình_tự thực_hiện như sau : Trình_tự thực_hiện 1 . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này . 2 . Khi nộp hồ_sơ , người đề_nghị phải xuất_trình giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân còn giá_trị_sử_dụng để đối_chiếu . 3 . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được uỷ_quyền nộp hồ_sơ và nhận kết_quả thì người được cử đi nộp hồ_sơ xuất_trình giấy giới_thiệu , giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân còn giá_trị_sử_dụng của bản_thân và của người uỷ_quyền để kiểm_tra , đối_chiếu . 4 . Người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi thông_qua người đại_diện theo pháp_luật của mình làm thủ_tục . 5 . Người được giao nhiệm_vụ có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành ; kiểm_tra , đối_chiếu ; thu lệ_phí và cấp giấy hẹn trả kết_quả . 6 . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành phải nộp lệ_phí ; nếu có yêu_cầu nhận kết_quả tại địa_điểm khác với cơ_quan quy_định tại Điều 7 thì phải trả phí dịch_vụ chuyển_phát . Như_vậy , người đề_nghị cấp giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định . Người được giao nhiệm_vụ có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành ; kiểm_tra , đối_chiếu ; thu lệ_phí và cấp giấy hẹn trả kết_quả . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành phải nộp lệ_phí ; nếu có yêu_cầu nhận kết_quả tại địa_điểm khác với cơ_quan nơi nộp hồ_sơ thì phải trả phí dịch_vụ chuyển_phát . | 19,620 | |
Trình_tự thực_hiện việc cấp giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc được quy_định thế_nào ? | Theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP về trình_tự thực_hiện như sau : ... hồ_sơ thì phải trả phí dịch_vụ chuyển_phát. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 8 Nghị_định 76/2020/NĐ-CP về trình_tự thực_hiện như sau : Trình_tự thực_hiện 1 . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này . 2 . Khi nộp hồ_sơ , người đề_nghị phải xuất_trình giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân còn giá_trị_sử_dụng để đối_chiếu . 3 . Trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được uỷ_quyền nộp hồ_sơ và nhận kết_quả thì người được cử đi nộp hồ_sơ xuất_trình giấy giới_thiệu , giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc thẻ Căn_cước công_dân còn giá_trị_sử_dụng của bản_thân và của người uỷ_quyền để kiểm_tra , đối_chiếu . 4 . Người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi theo quy_định của Bộ_luật Dân_sự , người chưa đủ 14 tuổi thông_qua người đại_diện theo pháp_luật của mình làm thủ_tục . 5 . Người được giao nhiệm_vụ có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành ; kiểm_tra , đối_chiếu ; thu lệ_phí và cấp giấy hẹn trả kết_quả . 6 . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành phải nộp lệ_phí ; nếu có yêu_cầu nhận kết_quả tại địa_điểm khác với cơ_quan quy_định tại Điều 7 thì phải trả phí dịch_vụ chuyển_phát . Như_vậy , người đề_nghị cấp giấy_thông_hành xuất , nhập_cảnh vùng biên_giới Việt_Nam - Trung_Quốc nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định . Người được giao nhiệm_vụ có trách_nhiệm tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_thông_hành ; kiểm_tra , đối_chiếu ; thu lệ_phí và cấp giấy hẹn trả kết_quả . Người đề_nghị cấp giấy_thông_hành phải nộp lệ_phí ; nếu có yêu_cầu nhận kết_quả tại địa_điểm khác với cơ_quan nơi nộp hồ_sơ thì phải trả phí dịch_vụ chuyển_phát . | 19,621 | |
Việc lập báo_cáo kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương được dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 48 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định về nguyên_tắc lập kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm như sau : ... Nguyên_tắc lập kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm 1. Phù_hợp với các mục_tiêu phát_triển tại chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội, kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm và hằng năm của quốc_gia, ngành, lĩnh_vực, địa_phương và các quy_hoạch đã được phê_duyệt, kế_hoạch tài_chính 05 năm, kế_hoạch vay, trả nợ công 05 năm. 2. Phù_hợp với khả_năng cân_đối nguồn vốn đầu_tư công và thu_hút các nguồn vốn đầu_tư của các thành_phần kinh_tế khác ; bảo_đảm cân_đối vĩ_mô, ưu_tiên an_toàn nợ công. 3. Việc phân_bổ vốn đầu_tư công phải tuân_thủ nguyên_tắc, tiêu_chí, định_mức phân_bổ vốn đầu_tư công trong từng giai_đoạn đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. 4. Ưu_tiên bố_trí vốn cho các ngành, lĩnh_vực, vùng lãnh_thổ theo mục_tiêu và định_hướng phát_triển của từng thời_kỳ. 5. Bảo_đảm công_khai, minh_bạch và công_bằng. 6. Bảo_đảm quản_lý tập_trung, thống_nhất về mục_tiêu, cơ_chế, chính_sách ; thực_hiện phân_cấp trong quản_lý đầu_tư, tạo quyền chủ_động cho Bộ, cơ_quan trung_ương và địa_phương theo quy_định của pháp_luật nhằm nâng cao hiệu_quả đầu_tư. 7. Kế_hoạch đầu_tư công hằng | None | 1 | Căn_cứ Điều 48 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định về nguyên_tắc lập kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm như sau : Nguyên_tắc lập kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm 1 . Phù_hợp với các mục_tiêu phát_triển tại chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm và hằng năm của quốc_gia , ngành , lĩnh_vực , địa_phương và các quy_hoạch đã được phê_duyệt , kế_hoạch tài_chính 05 năm , kế_hoạch vay , trả nợ công 05 năm . 2 . Phù_hợp với khả_năng cân_đối nguồn vốn đầu_tư công và thu_hút các nguồn vốn đầu_tư của các thành_phần kinh_tế khác ; bảo_đảm cân_đối vĩ_mô , ưu_tiên an_toàn nợ công . 3 . Việc phân_bổ vốn đầu_tư công phải tuân_thủ nguyên_tắc , tiêu_chí , định_mức phân_bổ vốn đầu_tư công trong từng giai_đoạn đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 4 . Ưu_tiên bố_trí vốn cho các ngành , lĩnh_vực , vùng lãnh_thổ theo mục_tiêu và định_hướng phát_triển của từng thời_kỳ . 5 . Bảo_đảm công_khai , minh_bạch và công_bằng . 6 . Bảo_đảm quản_lý tập_trung , thống_nhất về mục_tiêu , cơ_chế , chính_sách ; thực_hiện phân_cấp trong quản_lý đầu_tư , tạo quyền chủ_động cho Bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương theo quy_định của pháp_luật nhằm nâng cao hiệu_quả đầu_tư . 7 . Kế_hoạch đầu_tư công hằng năm phải phù_hợp với kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn đã được phê_duyệt . Theo đó , việc lập báo_cáo kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương được dựa trên những nguyên_tắc được quy_định tại Điều 48 nêu trên . Trong đó có nguyên_tắc bảo_đảm quản_lý tập_trung , thống_nhất về mục_tiêu , cơ_chế , chính_sách ; thực_hiện phân_cấp trong quản_lý đầu_tư , tạo quyền chủ_động cho Bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương theo quy_định của pháp_luật nhằm nâng cao hiệu_quả đầu_tư . Báo_cáo kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương ( Hình từ Internet ) | 19,622 | |
Việc lập báo_cáo kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương được dựa trên những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ Điều 48 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định về nguyên_tắc lập kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm như sau : ... thực_hiện phân_cấp trong quản_lý đầu_tư, tạo quyền chủ_động cho Bộ, cơ_quan trung_ương và địa_phương theo quy_định của pháp_luật nhằm nâng cao hiệu_quả đầu_tư. 7. Kế_hoạch đầu_tư công hằng năm phải phù_hợp với kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn đã được phê_duyệt. Theo đó, việc lập báo_cáo kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương được dựa trên những nguyên_tắc được quy_định tại Điều 48 nêu trên. Trong đó có nguyên_tắc bảo_đảm quản_lý tập_trung, thống_nhất về mục_tiêu, cơ_chế, chính_sách ; thực_hiện phân_cấp trong quản_lý đầu_tư, tạo quyền chủ_động cho Bộ, cơ_quan trung_ương và địa_phương theo quy_định của pháp_luật nhằm nâng cao hiệu_quả đầu_tư. Báo_cáo kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 48 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định về nguyên_tắc lập kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm như sau : Nguyên_tắc lập kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn và hằng năm 1 . Phù_hợp với các mục_tiêu phát_triển tại chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm và hằng năm của quốc_gia , ngành , lĩnh_vực , địa_phương và các quy_hoạch đã được phê_duyệt , kế_hoạch tài_chính 05 năm , kế_hoạch vay , trả nợ công 05 năm . 2 . Phù_hợp với khả_năng cân_đối nguồn vốn đầu_tư công và thu_hút các nguồn vốn đầu_tư của các thành_phần kinh_tế khác ; bảo_đảm cân_đối vĩ_mô , ưu_tiên an_toàn nợ công . 3 . Việc phân_bổ vốn đầu_tư công phải tuân_thủ nguyên_tắc , tiêu_chí , định_mức phân_bổ vốn đầu_tư công trong từng giai_đoạn đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 4 . Ưu_tiên bố_trí vốn cho các ngành , lĩnh_vực , vùng lãnh_thổ theo mục_tiêu và định_hướng phát_triển của từng thời_kỳ . 5 . Bảo_đảm công_khai , minh_bạch và công_bằng . 6 . Bảo_đảm quản_lý tập_trung , thống_nhất về mục_tiêu , cơ_chế , chính_sách ; thực_hiện phân_cấp trong quản_lý đầu_tư , tạo quyền chủ_động cho Bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương theo quy_định của pháp_luật nhằm nâng cao hiệu_quả đầu_tư . 7 . Kế_hoạch đầu_tư công hằng năm phải phù_hợp với kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn đã được phê_duyệt . Theo đó , việc lập báo_cáo kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương được dựa trên những nguyên_tắc được quy_định tại Điều 48 nêu trên . Trong đó có nguyên_tắc bảo_đảm quản_lý tập_trung , thống_nhất về mục_tiêu , cơ_chế , chính_sách ; thực_hiện phân_cấp trong quản_lý đầu_tư , tạo quyền chủ_động cho Bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương theo quy_định của pháp_luật nhằm nâng cao hiệu_quả đầu_tư . Báo_cáo kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương ( Hình từ Internet ) | 19,623 | |
Kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương bao_gồm những nội_dung nào ? | Theo Điều 49 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định về nội_dung báo_cáo kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt như sau : ... Nội_dung báo_cáo kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt 1. Tình_hình triển_khai và kết_quả thực_hiện kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn giai_đoạn trước. 2. Mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội ; mục_tiêu, định_hướng cơ_cấu đầu_tư theo ngành, lĩnh_vực trong trung_hạn. Việc phân_loại theo ngành, lĩnh_vực được thực_hiện theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước. 3. Khả_năng huy_động và cân_đối các nguồn vốn ; dự_kiến tổng_số vốn đầu_tư để thực_hiện các mục_tiêu, nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội, ngành, lĩnh_vực trong trung_hạn, bao_gồm vốn thực_hiện nhiệm_vụ quy_hoạch, nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư, thực_hiện dự_án, hoàn_trả các khoản ứng trước, hoàn_trả các khoản vốn vay khác của ngân_sách địa_phương để đầu_tư. 4. Tổng mức vốn kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước, bao_gồm vốn ngân_sách trung_ương, vốn ngân_sách từng địa_phương ; tổng mức vốn ngân_sách trung_ương chi_tiết theo từng ngành, lĩnh_vực, dự_kiến mức phân_bổ cho từng Bộ, cơ_quan trung_ương và mức vốn bổ_sung có mục_tiêu từ ngân_sách trung_ương cho ngân_sách từng địa_phương đối_với báo_cáo trình Quốc_hội. Tổng mức vốn của từng cơ_quan, tổ_chức được giao kế_hoạch vốn đầu_tư công sử_dụng nguồn | None | 1 | Theo Điều 49 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định về nội_dung báo_cáo kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt như sau : Nội_dung báo_cáo kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt 1 . Tình_hình triển_khai và kết_quả thực_hiện kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn giai_đoạn trước . 2 . Mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội ; mục_tiêu , định_hướng cơ_cấu đầu_tư theo ngành , lĩnh_vực trong trung_hạn . Việc phân_loại theo ngành , lĩnh_vực được thực_hiện theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . 3 . Khả_năng huy_động và cân_đối các nguồn vốn ; dự_kiến tổng_số vốn đầu_tư để thực_hiện các mục_tiêu , nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội , ngành , lĩnh_vực trong trung_hạn , bao_gồm vốn thực_hiện nhiệm_vụ quy_hoạch , nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư , thực_hiện dự_án , hoàn_trả các khoản ứng trước , hoàn_trả các khoản vốn vay khác của ngân_sách địa_phương để đầu_tư . 4 . Tổng mức vốn kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước , bao_gồm vốn ngân_sách trung_ương , vốn ngân_sách từng địa_phương ; tổng mức vốn ngân_sách trung_ương chi_tiết theo từng ngành , lĩnh_vực , dự_kiến mức phân_bổ cho từng Bộ , cơ_quan trung_ương và mức vốn bổ_sung có mục_tiêu từ ngân_sách trung_ương cho ngân_sách từng địa_phương đối_với báo_cáo trình Quốc_hội . Tổng mức vốn của từng cơ_quan , tổ_chức được giao kế_hoạch vốn đầu_tư công sử_dụng nguồn ngân_sách địa_phương chi_tiết theo từng ngành , lĩnh_vực và mức vốn bổ_sung có mục_tiêu cho ngân_sách cấp dưới đối_với báo_cáo trình Hội_đồng_nhân_dân các cấp . 5 . Nguyên_tắc , tiêu_chí phân_bổ vốn kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn . 6 . Sắp_xếp thứ_tự ưu_tiên , lựa_chọn danh_mục dự_án và mức vốn bố_trí cụ_thể cho từng dự_án trong trung_hạn phù_hợp với khả_năng cân_đối vốn đầu_tư công và khả_năng huy_động các nguồn vốn khác để thực_hiện các mục_tiêu , nhiệm_vụ và định_hướng kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm . 7 . Giải_pháp thực_hiện và dự_kiến kết_quả đạt được . Theo đó , kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương bao_gồm những nội_dung được quy_định tại Điều 49 nêu trên . | 19,624 | |
Kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương bao_gồm những nội_dung nào ? | Theo Điều 49 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định về nội_dung báo_cáo kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt như sau : ... vốn bổ_sung có mục_tiêu từ ngân_sách trung_ương cho ngân_sách từng địa_phương đối_với báo_cáo trình Quốc_hội. Tổng mức vốn của từng cơ_quan, tổ_chức được giao kế_hoạch vốn đầu_tư công sử_dụng nguồn ngân_sách địa_phương chi_tiết theo từng ngành, lĩnh_vực và mức vốn bổ_sung có mục_tiêu cho ngân_sách cấp dưới đối_với báo_cáo trình Hội_đồng_nhân_dân các cấp. 5. Nguyên_tắc, tiêu_chí phân_bổ vốn kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn. 6. Sắp_xếp thứ_tự ưu_tiên, lựa_chọn danh_mục dự_án và mức vốn bố_trí cụ_thể cho từng dự_án trong trung_hạn phù_hợp với khả_năng cân_đối vốn đầu_tư công và khả_năng huy_động các nguồn vốn khác để thực_hiện các mục_tiêu, nhiệm_vụ và định_hướng kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm. 7. Giải_pháp thực_hiện và dự_kiến kết_quả đạt được. Theo đó, kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương bao_gồm những nội_dung được quy_định tại Điều 49 nêu trên. | None | 1 | Theo Điều 49 Luật Đầu_tư công 2019 quy_định về nội_dung báo_cáo kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt như sau : Nội_dung báo_cáo kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt 1 . Tình_hình triển_khai và kết_quả thực_hiện kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn giai_đoạn trước . 2 . Mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội ; mục_tiêu , định_hướng cơ_cấu đầu_tư theo ngành , lĩnh_vực trong trung_hạn . Việc phân_loại theo ngành , lĩnh_vực được thực_hiện theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước . 3 . Khả_năng huy_động và cân_đối các nguồn vốn ; dự_kiến tổng_số vốn đầu_tư để thực_hiện các mục_tiêu , nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội , ngành , lĩnh_vực trong trung_hạn , bao_gồm vốn thực_hiện nhiệm_vụ quy_hoạch , nhiệm_vụ chuẩn_bị đầu_tư , thực_hiện dự_án , hoàn_trả các khoản ứng trước , hoàn_trả các khoản vốn vay khác của ngân_sách địa_phương để đầu_tư . 4 . Tổng mức vốn kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn nguồn ngân_sách nhà_nước , bao_gồm vốn ngân_sách trung_ương , vốn ngân_sách từng địa_phương ; tổng mức vốn ngân_sách trung_ương chi_tiết theo từng ngành , lĩnh_vực , dự_kiến mức phân_bổ cho từng Bộ , cơ_quan trung_ương và mức vốn bổ_sung có mục_tiêu từ ngân_sách trung_ương cho ngân_sách từng địa_phương đối_với báo_cáo trình Quốc_hội . Tổng mức vốn của từng cơ_quan , tổ_chức được giao kế_hoạch vốn đầu_tư công sử_dụng nguồn ngân_sách địa_phương chi_tiết theo từng ngành , lĩnh_vực và mức vốn bổ_sung có mục_tiêu cho ngân_sách cấp dưới đối_với báo_cáo trình Hội_đồng_nhân_dân các cấp . 5 . Nguyên_tắc , tiêu_chí phân_bổ vốn kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn . 6 . Sắp_xếp thứ_tự ưu_tiên , lựa_chọn danh_mục dự_án và mức vốn bố_trí cụ_thể cho từng dự_án trong trung_hạn phù_hợp với khả_năng cân_đối vốn đầu_tư công và khả_năng huy_động các nguồn vốn khác để thực_hiện các mục_tiêu , nhiệm_vụ và định_hướng kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội 05 năm . 7 . Giải_pháp thực_hiện và dự_kiến kết_quả đạt được . Theo đó , kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương bao_gồm những nội_dung được quy_định tại Điều 49 nêu trên . | 19,625 | |
Nội_dung thẩm_tra đối_với kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương được quy_định thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 9 Quy_chế Lập , thẩm_tra , quyết_định kế_hoạch tài_chính 05 năm địa_phương , kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương , kế_h: ... Theo khoản 2 Điều 9 Quy_chế Lập, thẩm_tra, quyết_định kế_hoạch tài_chính 05 năm địa_phương, kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương, kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 03 năm địa_phương, dự_toán và phân_bổ ngân_sách địa_phương, phê_chuẩn quyết_toán ngân_sách địa_phương hằng năm ban_hành kèm theo Nghị_định 31/2017/NĐ-CP Theo đó, nội_dung thẩm_tra đối_với kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương bao_gồm : + Thẩm_tra tình_hình triển_khai và kết_quả thực_hiện các mục_tiêu, nhiệm_vụ chủ_yếu trong kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương giai_đoạn trước ; việc thực_hiện kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương điều_chỉnh ( nếu có ) ; + Thẩm_tra về mục_tiêu, định_hướng đầu_tư công trung_hạn vốn ngân_sách nhà_nước của địa_phương, khả_năng huy_động và cân_đối các nguồn vốn ; + Thẩm_tra về nguyên_tắc, phương_án phân_bổ kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương vốn ngân_sách nhà_nước ; + Thẩm_tra về tỷ_lệ và nguyên_tắc sử_dụng khoản dự_phòng trong kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương ( nếu có ) ; + Thẩm_tra danh_mục dự_án, chương_trình mục_tiêu quốc_gia, chương_trình mục_tiêu ; + Thẩm_tra các giải_pháp, chính_sách chủ_yếu thực_hiện kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 9 Quy_chế Lập , thẩm_tra , quyết_định kế_hoạch tài_chính 05 năm địa_phương , kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương , kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 03 năm địa_phương , dự_toán và phân_bổ ngân_sách địa_phương , phê_chuẩn quyết_toán ngân_sách địa_phương hằng năm ban_hành kèm theo Nghị_định 31/2017/NĐ-CP Theo đó , nội_dung thẩm_tra đối_với kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương bao_gồm : + Thẩm_tra tình_hình triển_khai và kết_quả thực_hiện các mục_tiêu , nhiệm_vụ chủ_yếu trong kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương giai_đoạn trước ; việc thực_hiện kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương điều_chỉnh ( nếu có ) ; + Thẩm_tra về mục_tiêu , định_hướng đầu_tư công trung_hạn vốn ngân_sách nhà_nước của địa_phương , khả_năng huy_động và cân_đối các nguồn vốn ; + Thẩm_tra về nguyên_tắc , phương_án phân_bổ kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương vốn ngân_sách nhà_nước ; + Thẩm_tra về tỷ_lệ và nguyên_tắc sử_dụng khoản dự_phòng trong kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương ( nếu có ) ; + Thẩm_tra danh_mục dự_án , chương_trình mục_tiêu quốc_gia , chương_trình mục_tiêu ; + Thẩm_tra các giải_pháp , chính_sách chủ_yếu thực_hiện kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương ; + Thẩm_tra về điều_chỉnh kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương ( nếu có ) . | 19,626 | |
Nội_dung thẩm_tra đối_với kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương được quy_định thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 9 Quy_chế Lập , thẩm_tra , quyết_định kế_hoạch tài_chính 05 năm địa_phương , kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương , kế_h: ... ( nếu có ) ; + Thẩm_tra danh_mục dự_án, chương_trình mục_tiêu quốc_gia, chương_trình mục_tiêu ; + Thẩm_tra các giải_pháp, chính_sách chủ_yếu thực_hiện kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương ; + Thẩm_tra về điều_chỉnh kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương ( nếu có ).Theo khoản 2 Điều 9 Quy_chế Lập, thẩm_tra, quyết_định kế_hoạch tài_chính 05 năm địa_phương, kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương, kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 03 năm địa_phương, dự_toán và phân_bổ ngân_sách địa_phương, phê_chuẩn quyết_toán ngân_sách địa_phương hằng năm ban_hành kèm theo Nghị_định 31/2017/NĐ-CP Theo đó, nội_dung thẩm_tra đối_với kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương bao_gồm : + Thẩm_tra tình_hình triển_khai và kết_quả thực_hiện các mục_tiêu, nhiệm_vụ chủ_yếu trong kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương giai_đoạn trước ; việc thực_hiện kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương điều_chỉnh ( nếu có ) ; + Thẩm_tra về mục_tiêu, định_hướng đầu_tư công trung_hạn vốn ngân_sách nhà_nước của địa_phương, khả_năng huy_động và cân_đối các nguồn vốn ; + Thẩm_tra về nguyên_tắc, phương_án phân_bổ kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương vốn ngân_sách | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 9 Quy_chế Lập , thẩm_tra , quyết_định kế_hoạch tài_chính 05 năm địa_phương , kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương , kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 03 năm địa_phương , dự_toán và phân_bổ ngân_sách địa_phương , phê_chuẩn quyết_toán ngân_sách địa_phương hằng năm ban_hành kèm theo Nghị_định 31/2017/NĐ-CP Theo đó , nội_dung thẩm_tra đối_với kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương bao_gồm : + Thẩm_tra tình_hình triển_khai và kết_quả thực_hiện các mục_tiêu , nhiệm_vụ chủ_yếu trong kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương giai_đoạn trước ; việc thực_hiện kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương điều_chỉnh ( nếu có ) ; + Thẩm_tra về mục_tiêu , định_hướng đầu_tư công trung_hạn vốn ngân_sách nhà_nước của địa_phương , khả_năng huy_động và cân_đối các nguồn vốn ; + Thẩm_tra về nguyên_tắc , phương_án phân_bổ kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương vốn ngân_sách nhà_nước ; + Thẩm_tra về tỷ_lệ và nguyên_tắc sử_dụng khoản dự_phòng trong kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương ( nếu có ) ; + Thẩm_tra danh_mục dự_án , chương_trình mục_tiêu quốc_gia , chương_trình mục_tiêu ; + Thẩm_tra các giải_pháp , chính_sách chủ_yếu thực_hiện kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương ; + Thẩm_tra về điều_chỉnh kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương ( nếu có ) . | 19,627 | |
Nội_dung thẩm_tra đối_với kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương được quy_định thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 9 Quy_chế Lập , thẩm_tra , quyết_định kế_hoạch tài_chính 05 năm địa_phương , kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương , kế_h: ... trung_hạn vốn ngân_sách nhà_nước của địa_phương, khả_năng huy_động và cân_đối các nguồn vốn ; + Thẩm_tra về nguyên_tắc, phương_án phân_bổ kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương vốn ngân_sách nhà_nước ; + Thẩm_tra về tỷ_lệ và nguyên_tắc sử_dụng khoản dự_phòng trong kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương ( nếu có ) ; + Thẩm_tra danh_mục dự_án, chương_trình mục_tiêu quốc_gia, chương_trình mục_tiêu ; + Thẩm_tra các giải_pháp, chính_sách chủ_yếu thực_hiện kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương ; + Thẩm_tra về điều_chỉnh kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương ( nếu có ). | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 9 Quy_chế Lập , thẩm_tra , quyết_định kế_hoạch tài_chính 05 năm địa_phương , kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương , kế_hoạch tài_chính - ngân_sách nhà_nước 03 năm địa_phương , dự_toán và phân_bổ ngân_sách địa_phương , phê_chuẩn quyết_toán ngân_sách địa_phương hằng năm ban_hành kèm theo Nghị_định 31/2017/NĐ-CP Theo đó , nội_dung thẩm_tra đối_với kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương bao_gồm : + Thẩm_tra tình_hình triển_khai và kết_quả thực_hiện các mục_tiêu , nhiệm_vụ chủ_yếu trong kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương giai_đoạn trước ; việc thực_hiện kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương điều_chỉnh ( nếu có ) ; + Thẩm_tra về mục_tiêu , định_hướng đầu_tư công trung_hạn vốn ngân_sách nhà_nước của địa_phương , khả_năng huy_động và cân_đối các nguồn vốn ; + Thẩm_tra về nguyên_tắc , phương_án phân_bổ kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương vốn ngân_sách nhà_nước ; + Thẩm_tra về tỷ_lệ và nguyên_tắc sử_dụng khoản dự_phòng trong kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương ( nếu có ) ; + Thẩm_tra danh_mục dự_án , chương_trình mục_tiêu quốc_gia , chương_trình mục_tiêu ; + Thẩm_tra các giải_pháp , chính_sách chủ_yếu thực_hiện kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương ; + Thẩm_tra về điều_chỉnh kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn 05 năm địa_phương ( nếu có ) . | 19,628 | |
Phù_hiệu của lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 18/2015/TT-BGTVT về phù_hiệu của lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không như sau : ... Phù_hiệu, an_ninh hàng không hiệu của lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không 1. Phù_hiệu được gắn ở trên trang_phục, phương_tiện, trụ_sở của lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không quy_định như sau : a ) Phù_hiệu có hình lá_chắn nền màu xanh gốc, bao quanh là viền màu vàng đậm, phía trên có hàng chữ “ CỤC HÀNG_KHÔNG VIỆT_NAM ” màu vàng, dưới hàng chữ có biểu_tượng Cục Hàng_không Việt_Nam, tiếp_theo có chữ “ AN_NINH ” và “ SECURITY ” màu vàng, phía dưới có hai bông lúa màu vàng ; b ) Phù_hiệu trên trang_phục được gắn ở cánh_tay áo bên trái, mép trên cách đường chỉ bờ vai 5 cm và ký_hiệu gắn lệch đường ly cánh_tay 1 cm về phía trước ; kích_cỡ phù_hiệu cao 9 cm, rộng 7 cm, bao quanh phù_hiệu là viền màu vàng đậm rộng 0,2 cm. 2. An_ninh hàng không hiệu được gắn ở phần chính giữa, phía trước của mũ kêpi, mũ mềm, mũ cối, mũ_bảo_hiểm quy_định như sau : an_ninh hàng không hiệu | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 18/2015/TT-BGTVT về phù_hiệu của lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không như sau : Phù_hiệu , an_ninh hàng không hiệu của lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không 1 . Phù_hiệu được gắn ở trên trang_phục , phương_tiện , trụ_sở của lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không quy_định như sau : a ) Phù_hiệu có hình lá_chắn nền màu xanh gốc , bao quanh là viền màu vàng đậm , phía trên có hàng chữ “ CỤC HÀNG_KHÔNG VIỆT_NAM ” màu vàng , dưới hàng chữ có biểu_tượng Cục Hàng_không Việt_Nam , tiếp_theo có chữ “ AN_NINH ” và “ SECURITY ” màu vàng , phía dưới có hai bông lúa màu vàng ; b ) Phù_hiệu trên trang_phục được gắn ở cánh_tay áo bên trái , mép trên cách đường chỉ bờ vai 5 cm và ký_hiệu gắn lệch đường ly cánh_tay 1 cm về phía trước ; kích_cỡ phù_hiệu cao 9 cm , rộng 7 cm , bao quanh phù_hiệu là viền màu vàng đậm rộng 0,2 cm . 2 . An_ninh hàng không hiệu được gắn ở phần chính giữa , phía trước của mũ kêpi , mũ mềm , mũ cối , mũ_bảo_hiểm quy_định như sau : an_ninh hàng không hiệu là một khối liền nhau được làm bằng đồng mạ hợp_kim_màu vàng có chiều rộng 6,5 cm , chiều cao 5,2 cm phía ngoài có hai cành tùng bao quanh hình_tròn đường_kính 4 cm ; trong hình_tròn có hai bông lúa màu vàng bao quanh biểu_tượng Cục Hàng_không Việt_Nam ; phần cuối của hai bông lúa có nửa bánh_xe và chữ “ ANHK ” ; nền của hình_tròn mầu xanh da_trời . ( Hình từ Internet ) | 19,629 | |
Phù_hiệu của lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 18/2015/TT-BGTVT về phù_hiệu của lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không như sau : ... hàng không hiệu được gắn ở phần chính giữa, phía trước của mũ kêpi, mũ mềm, mũ cối, mũ_bảo_hiểm quy_định như sau : an_ninh hàng không hiệu là một khối liền nhau được làm bằng đồng mạ hợp_kim_màu vàng có chiều rộng 6,5 cm, chiều cao 5,2 cm phía ngoài có hai cành tùng bao quanh hình_tròn đường_kính 4 cm ; trong hình_tròn có hai bông lúa màu vàng bao quanh biểu_tượng Cục Hàng_không Việt_Nam ; phần cuối của hai bông lúa có nửa bánh_xe và chữ “ ANHK ” ; nền của hình_tròn mầu xanh da_trời. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 18/2015/TT-BGTVT về phù_hiệu của lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không như sau : Phù_hiệu , an_ninh hàng không hiệu của lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không 1 . Phù_hiệu được gắn ở trên trang_phục , phương_tiện , trụ_sở của lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không quy_định như sau : a ) Phù_hiệu có hình lá_chắn nền màu xanh gốc , bao quanh là viền màu vàng đậm , phía trên có hàng chữ “ CỤC HÀNG_KHÔNG VIỆT_NAM ” màu vàng , dưới hàng chữ có biểu_tượng Cục Hàng_không Việt_Nam , tiếp_theo có chữ “ AN_NINH ” và “ SECURITY ” màu vàng , phía dưới có hai bông lúa màu vàng ; b ) Phù_hiệu trên trang_phục được gắn ở cánh_tay áo bên trái , mép trên cách đường chỉ bờ vai 5 cm và ký_hiệu gắn lệch đường ly cánh_tay 1 cm về phía trước ; kích_cỡ phù_hiệu cao 9 cm , rộng 7 cm , bao quanh phù_hiệu là viền màu vàng đậm rộng 0,2 cm . 2 . An_ninh hàng không hiệu được gắn ở phần chính giữa , phía trước của mũ kêpi , mũ mềm , mũ cối , mũ_bảo_hiểm quy_định như sau : an_ninh hàng không hiệu là một khối liền nhau được làm bằng đồng mạ hợp_kim_màu vàng có chiều rộng 6,5 cm , chiều cao 5,2 cm phía ngoài có hai cành tùng bao quanh hình_tròn đường_kính 4 cm ; trong hình_tròn có hai bông lúa màu vàng bao quanh biểu_tượng Cục Hàng_không Việt_Nam ; phần cuối của hai bông lúa có nửa bánh_xe và chữ “ ANHK ” ; nền của hình_tròn mầu xanh da_trời . ( Hình từ Internet ) | 19,630 | |
Lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không có được sử_dụng trang_phục vào mục_đích ngoài công_việc không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 3 Thông_tư 18/2015/TT-BGTVT về nguyên_tắc sử_dụng trang_phục của lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không như sau : ... Nguyên_tắc chung 1 . Công_chức , viên_chức và thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải được cấp trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu , biển_hiệu phù_hợp để sử_dụng khi làm nhiệm_vụ theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Công_chức , viên_chức và thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải có trách_nhiệm giữ_gìn , bảo_quản trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu , biển_hiệu được cấp . Trường_hợp để mất , hư_hỏng phải báo_cáo ngay bằng văn_bản gửi Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải xem_xét , giải_quyết . 3 . Công_chức , viên_chức và thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải khi chuyển công_tác , nghỉ chế_độ , xin thôi_việc , bị kỷ_luật bằng hình_thức buộc thôi_việc hoặc thay_đổi vị_trí công_tác phải nộp lại toàn_bộ phù_hiệu , cấp_hiệu và biển_hiệu đã được cấp . 4 . Nghiêm_cấm việc cho mượn hoặc sử_dụng trang_phục , phù_hiệu và biển_hiệu đã được cấp vào mục_đích khác . 5 . Trường_hợp còn trong niên_hạn sử_dụng mà trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu , biển_hiệu bị mất , hư_hỏng , rách_nát trong khi thực_hiện nhiệm_vụ hoặc vì lý_do bất_khả_kháng thì được xem_xét cấp bổ_sung . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định trên thì việc sử_dụng trang_phục vào mục_đích khác là hành_vi bị nghiêm_cấm không được thực_hiện . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 4 Điều 3 Thông_tư 18/2015/TT-BGTVT về nguyên_tắc sử_dụng trang_phục của lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không như sau : Nguyên_tắc chung 1 . Công_chức , viên_chức và thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải được cấp trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu , biển_hiệu phù_hợp để sử_dụng khi làm nhiệm_vụ theo quy_định tại Thông_tư này . 2 . Công_chức , viên_chức và thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải có trách_nhiệm giữ_gìn , bảo_quản trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu , biển_hiệu được cấp . Trường_hợp để mất , hư_hỏng phải báo_cáo ngay bằng văn_bản gửi Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải xem_xét , giải_quyết . 3 . Công_chức , viên_chức và thuyền_viên Cảng_vụ hàng_hải khi chuyển công_tác , nghỉ chế_độ , xin thôi_việc , bị kỷ_luật bằng hình_thức buộc thôi_việc hoặc thay_đổi vị_trí công_tác phải nộp lại toàn_bộ phù_hiệu , cấp_hiệu và biển_hiệu đã được cấp . 4 . Nghiêm_cấm việc cho mượn hoặc sử_dụng trang_phục , phù_hiệu và biển_hiệu đã được cấp vào mục_đích khác . 5 . Trường_hợp còn trong niên_hạn sử_dụng mà trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu , biển_hiệu bị mất , hư_hỏng , rách_nát trong khi thực_hiện nhiệm_vụ hoặc vì lý_do bất_khả_kháng thì được xem_xét cấp bổ_sung . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định trên thì việc sử_dụng trang_phục vào mục_đích khác là hành_vi bị nghiêm_cấm không được thực_hiện . | 19,631 | |
Trang_phục của lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không thường được cấp mấy bộ / năm ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Thông_tư 18/2015/TT-BGTVT về chế_độ cấp_phát đối_với trang_phục của lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không như sau : ... Chế_độ cấp_phát Chế_độ cấp_phát được quy_định như sau : 1. Quần_áo xuân hè, trừ nhân_viên an_ninh cơ_động : 1 năm 2 bộ. 2. Quần_áo thu đông, trừ nhân_viên an_ninh cơ_động : 1 năm 1 bộ. 3. Quần_áo dành cho nhân_viên an_ninh cơ_động : 1 năm 2 bộ. 4. Áo_khoác : 1 năm 1 bộ. 5. Cấp_hiệu, phù_hiệu, an_ninh hàng không hiệu, cành tùng : 1 năm 2 bộ. 6. Giầy, quần_áo mưa : 1 năm 1 bộ. 7. Tất và găng_tay : 1 năm 2 bộ. 8. Cà_vạt, kẹp cà_vạt, trừ nhân_viên an_ninh cơ_động : 1 năm 1 bộ. 9. Mũ kê pi, mũ mềm đối_với nhân_viên an_ninh cơ_động : 1 năm 1 bộ. 10. Dây_lưng và dây đeo vũ_khí, công_cụ hỗ_trợ đối_với nhân_viên an_ninh cơ_động : 1 năm 1 bộ. 11. Đối_với các khu_vực miền Bắc, Trung, Nam, tuỳ điều_kiện cụ_thể, Thủ_trưởng các cơ_quan, đơn_vị thuộc lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không có_thể xem_xét, quyết_định chuyển_đổi trang_phục Áo_khoác thành Quần_áo | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Thông_tư 18/2015/TT-BGTVT về chế_độ cấp_phát đối_với trang_phục của lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không như sau : Chế_độ cấp_phát Chế_độ cấp_phát được quy_định như sau : 1 . Quần_áo xuân hè , trừ nhân_viên an_ninh cơ_động : 1 năm 2 bộ . 2 . Quần_áo thu đông , trừ nhân_viên an_ninh cơ_động : 1 năm 1 bộ . 3 . Quần_áo dành cho nhân_viên an_ninh cơ_động : 1 năm 2 bộ . 4 . Áo_khoác : 1 năm 1 bộ . 5 . Cấp_hiệu , phù_hiệu , an_ninh hàng không hiệu , cành tùng : 1 năm 2 bộ . 6 . Giầy , quần_áo mưa : 1 năm 1 bộ . 7 . Tất và găng_tay : 1 năm 2 bộ . 8 . Cà_vạt , kẹp cà_vạt , trừ nhân_viên an_ninh cơ_động : 1 năm 1 bộ . 9 . Mũ kê pi , mũ mềm đối_với nhân_viên an_ninh cơ_động : 1 năm 1 bộ . 10 . Dây_lưng và dây đeo vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ đối_với nhân_viên an_ninh cơ_động : 1 năm 1 bộ . 11 . Đối_với các khu_vực miền Bắc , Trung , Nam , tuỳ điều_kiện cụ_thể , Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị thuộc lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không có_thể xem_xét , quyết_định chuyển_đổi trang_phục Áo_khoác thành Quần_áo thu đông để phù_hợp với điều_kiện thời_tiết . Đối_với mũ cối và mũ_bảo_hiểm , căn_cứ theo yêu_cầu bảo_vệ mục_tiêu , tuần_tra canh_gác , Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị thuộc lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không xem_xét , quyết_định trang_bị cho nhân_viên của cơ_quan , đơn_vị mình . Như_vậy , trung_bình mỗi năm lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không sẽ được cấp 2 bộ quần_áo và 1 bộ phụ_kiện . | 19,632 | |
Trang_phục của lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không thường được cấp mấy bộ / năm ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Thông_tư 18/2015/TT-BGTVT về chế_độ cấp_phát đối_với trang_phục của lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không như sau : ... các khu_vực miền Bắc, Trung, Nam, tuỳ điều_kiện cụ_thể, Thủ_trưởng các cơ_quan, đơn_vị thuộc lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không có_thể xem_xét, quyết_định chuyển_đổi trang_phục Áo_khoác thành Quần_áo thu đông để phù_hợp với điều_kiện thời_tiết. Đối_với mũ cối và mũ_bảo_hiểm, căn_cứ theo yêu_cầu bảo_vệ mục_tiêu, tuần_tra canh_gác, Thủ_trưởng các cơ_quan, đơn_vị thuộc lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không xem_xét, quyết_định trang_bị cho nhân_viên của cơ_quan, đơn_vị mình. Như_vậy, trung_bình mỗi năm lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không sẽ được cấp 2 bộ quần_áo và 1 bộ phụ_kiện. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 7 Thông_tư 18/2015/TT-BGTVT về chế_độ cấp_phát đối_với trang_phục của lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng không như sau : Chế_độ cấp_phát Chế_độ cấp_phát được quy_định như sau : 1 . Quần_áo xuân hè , trừ nhân_viên an_ninh cơ_động : 1 năm 2 bộ . 2 . Quần_áo thu đông , trừ nhân_viên an_ninh cơ_động : 1 năm 1 bộ . 3 . Quần_áo dành cho nhân_viên an_ninh cơ_động : 1 năm 2 bộ . 4 . Áo_khoác : 1 năm 1 bộ . 5 . Cấp_hiệu , phù_hiệu , an_ninh hàng không hiệu , cành tùng : 1 năm 2 bộ . 6 . Giầy , quần_áo mưa : 1 năm 1 bộ . 7 . Tất và găng_tay : 1 năm 2 bộ . 8 . Cà_vạt , kẹp cà_vạt , trừ nhân_viên an_ninh cơ_động : 1 năm 1 bộ . 9 . Mũ kê pi , mũ mềm đối_với nhân_viên an_ninh cơ_động : 1 năm 1 bộ . 10 . Dây_lưng và dây đeo vũ_khí , công_cụ hỗ_trợ đối_với nhân_viên an_ninh cơ_động : 1 năm 1 bộ . 11 . Đối_với các khu_vực miền Bắc , Trung , Nam , tuỳ điều_kiện cụ_thể , Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị thuộc lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không có_thể xem_xét , quyết_định chuyển_đổi trang_phục Áo_khoác thành Quần_áo thu đông để phù_hợp với điều_kiện thời_tiết . Đối_với mũ cối và mũ_bảo_hiểm , căn_cứ theo yêu_cầu bảo_vệ mục_tiêu , tuần_tra canh_gác , Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị thuộc lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không xem_xét , quyết_định trang_bị cho nhân_viên của cơ_quan , đơn_vị mình . Như_vậy , trung_bình mỗi năm lực_lượng kiểm_soát an_ninh hàng_không sẽ được cấp 2 bộ quần_áo và 1 bộ phụ_kiện . | 19,633 | |
Mẫu_Hợp đồng lao_động giúp_việc gia_đình mới nhất hiện_nay là gì ? | Mẫu_Hợp đồng lao_động giúp_việc gia_đình mới nhất hiện_nay được quy_định tại Mẫu_số 01 / PLV Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định 145/2020/NĐ-CP , cụ: ... Mẫu_Hợp đồng lao_động giúp_việc gia_đình mới nhất hiện_nay được quy_định tại Mẫu_số 01 / PLV Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định 145/2020/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Tải_Mẫu_Hợp đồng lao_động giúp_việc gia_đình mới nhất : tại đây | None | 1 | Mẫu_Hợp đồng lao_động giúp_việc gia_đình mới nhất hiện_nay được quy_định tại Mẫu_số 01 / PLV Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định 145/2020/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Tải_Mẫu_Hợp đồng lao_động giúp_việc gia_đình mới nhất : tại đây | 19,634 | |
Hợp_đồng lao_động với lao_động là người giúp_việc gia_đình phải đảm_bảo có những nội_dung nào ? | Căn_cứ Điều 89 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Một_số quy_định riêng đối_với lao_động là người giúp_việc gia_đình 1. Quy_định về hình_thức hợp_đồng lao_động theo Điều 14 và khoản 1 Điều 162 ; nghĩa_vụ cung_cấp thông_tin khi giao_kết hợp_đồng lao_động theo Điều 16 ; nội_dung hợp_đồng lao_động theo khoản 1 Điều 21 ; đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo khoản 2 Điều 35, khoản 3 Điều 36 và khoản 2 Điều 162 ; nghĩa_vụ khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật theo Điều 40, Điều 41 ; trợ_cấp thôi_việc theo Điều 46 của Bộ_luật Lao_động được thực_hiện như sau :... c ) Nội_dung hợp_đồng lao_động theo quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Bộ_luật Lao_động. Căn_cứ Mẫu_số 01 / PLV Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này, người sử_dụng lao_động và người lao_động có trách_nhiệm thoả_thuận cụ_thể các quyền, nghĩa_vụ và lợi_ích của mỗi bên trong hợp_đồng lao_động để thực_hiện phù_hợp với điều_kiện thực_tế nhưng phải bảo_đảm các nội_dung chủ_yếu quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Bộ_luật Lao_động ; Hợp_đồng lao_động với lao_động là người giúp_việc gia_đình phải đảm_bảo có những nội_dung tại khoản 1 Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : - Tên, địa_chỉ của người sử_dụng | None | 1 | Căn_cứ Điều 89 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : Một_số quy_định riêng đối_với lao_động là người giúp_việc gia_đình 1 . Quy_định về hình_thức hợp_đồng lao_động theo Điều 14 và khoản 1 Điều 162 ; nghĩa_vụ cung_cấp thông_tin khi giao_kết hợp_đồng lao_động theo Điều 16 ; nội_dung hợp_đồng lao_động theo khoản 1 Điều 21 ; đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo khoản 2 Điều 35 , khoản 3 Điều 36 và khoản 2 Điều 162 ; nghĩa_vụ khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật theo Điều 40 , Điều 41 ; trợ_cấp thôi_việc theo Điều 46 của Bộ_luật Lao_động được thực_hiện như sau : ... c ) Nội_dung hợp_đồng lao_động theo quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Bộ_luật Lao_động . Căn_cứ Mẫu_số 01 / PLV Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này , người sử_dụng lao_động và người lao_động có trách_nhiệm thoả_thuận cụ_thể các quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích của mỗi bên trong hợp_đồng lao_động để thực_hiện phù_hợp với điều_kiện thực_tế nhưng phải bảo_đảm các nội_dung chủ_yếu quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Bộ_luật Lao_động ; Hợp_đồng lao_động với lao_động là người giúp_việc gia_đình phải đảm_bảo có những nội_dung tại khoản 1 Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : - Tên , địa_chỉ của người sử_dụng lao_động và họ tên , chức_danh của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động ; - Họ tên , ngày_tháng năm sinh , giới_tính , nơi cư_trú , số thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người lao_động ; - Công_việc và địa_điểm làm_việc ; - Thời_hạn của hợp_đồng lao_động ; - Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , hình_thức trả lương , thời_hạn trả lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác ; - Chế_độ nâng bậc , nâng lương ; - Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi ; - Trang_bị bảo_hộ_lao_động cho người lao_động ; - Bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm thất_nghiệp ; - Đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề . | 19,635 | |
Hợp_đồng lao_động với lao_động là người giúp_việc gia_đình phải đảm_bảo có những nội_dung nào ? | Căn_cứ Điều 89 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : ... ; Hợp_đồng lao_động với lao_động là người giúp_việc gia_đình phải đảm_bảo có những nội_dung tại khoản 1 Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : - Tên, địa_chỉ của người sử_dụng lao_động và họ tên, chức_danh của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động ; - Họ tên, ngày_tháng năm sinh, giới_tính, nơi cư_trú, số thẻ Căn_cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người lao_động ; - Công_việc và địa_điểm làm_việc ; - Thời_hạn của hợp_đồng lao_động ; - Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh, hình_thức trả lương, thời_hạn trả lương, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác ; - Chế_độ nâng bậc, nâng lương ; - Thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi ; - Trang_bị bảo_hộ_lao_động cho người lao_động ; - Bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm thất_nghiệp ; - Đào_tạo, bồi_dưỡng, nâng cao trình_độ, kỹ_năng nghề. | None | 1 | Căn_cứ Điều 89 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : Một_số quy_định riêng đối_với lao_động là người giúp_việc gia_đình 1 . Quy_định về hình_thức hợp_đồng lao_động theo Điều 14 và khoản 1 Điều 162 ; nghĩa_vụ cung_cấp thông_tin khi giao_kết hợp_đồng lao_động theo Điều 16 ; nội_dung hợp_đồng lao_động theo khoản 1 Điều 21 ; đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo khoản 2 Điều 35 , khoản 3 Điều 36 và khoản 2 Điều 162 ; nghĩa_vụ khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật theo Điều 40 , Điều 41 ; trợ_cấp thôi_việc theo Điều 46 của Bộ_luật Lao_động được thực_hiện như sau : ... c ) Nội_dung hợp_đồng lao_động theo quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Bộ_luật Lao_động . Căn_cứ Mẫu_số 01 / PLV Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này , người sử_dụng lao_động và người lao_động có trách_nhiệm thoả_thuận cụ_thể các quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích của mỗi bên trong hợp_đồng lao_động để thực_hiện phù_hợp với điều_kiện thực_tế nhưng phải bảo_đảm các nội_dung chủ_yếu quy_định tại khoản 1 Điều 21 của Bộ_luật Lao_động ; Hợp_đồng lao_động với lao_động là người giúp_việc gia_đình phải đảm_bảo có những nội_dung tại khoản 1 Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 như sau : - Tên , địa_chỉ của người sử_dụng lao_động và họ tên , chức_danh của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động ; - Họ tên , ngày_tháng năm sinh , giới_tính , nơi cư_trú , số thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người lao_động ; - Công_việc và địa_điểm làm_việc ; - Thời_hạn của hợp_đồng lao_động ; - Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , hình_thức trả lương , thời_hạn trả lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác ; - Chế_độ nâng bậc , nâng lương ; - Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi ; - Trang_bị bảo_hộ_lao_động cho người lao_động ; - Bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm thất_nghiệp ; - Đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề . | 19,636 | |
Nghĩa_vụ thông_báo của người sử_dụng lao_động khi ký hợp_đồng với lao_động là người giúp_việc gia_đình được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 90 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động , người lao_động 1 . Thực_hiện các nghĩa_vụ theo quy_định tại các Điều 163 , 164 và 165 của Bộ_luật Lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động phải thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) việc sử_dụng lao_động , chấm_dứt sử_dụng lao_động tương_ứng theo Mẫu_số 02 / PLV , Mẫu_số 03 / PLV Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày ký hợp_đồng lao_động hoặc chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Theo đó , Người sử_dụng lao_động phải thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã việc sử_dụng lao_động , chấm_dứt sử_dụng lao_động trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày ký hợp_đồng lao_động hoặc chấm_dứt hợp_đồng lao_động . | None | 1 | Căn_cứ Điều 90 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : Nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động , người lao_động 1 . Thực_hiện các nghĩa_vụ theo quy_định tại các Điều 163 , 164 và 165 của Bộ_luật Lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động phải thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ) việc sử_dụng lao_động , chấm_dứt sử_dụng lao_động tương_ứng theo Mẫu_số 02 / PLV , Mẫu_số 03 / PLV Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày ký hợp_đồng lao_động hoặc chấm_dứt hợp_đồng lao_động . Theo đó , Người sử_dụng lao_động phải thông_báo cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã việc sử_dụng lao_động , chấm_dứt sử_dụng lao_động trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày ký hợp_đồng lao_động hoặc chấm_dứt hợp_đồng lao_động . | 19,637 | |
Nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi sử_dụng lao_động là người giúp_việc gia_đình được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 163 Bộ_luật Lao_động 2019 , người sử_dụng lao_động khi sử_dụng lao_động là người giúp_việc gia_đình có những nghĩa_vụ sau : ... - Thực_hiện đầy_đủ thoả_thuận đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động . - Trả cho người giúp_việc gia_đình khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật để người lao_động chủ_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . - Tôn_trọng danh_dự , nhân_phẩm của người giúp_việc gia_đình . - Bố_trí chỗ ăn , ở hợp vệ_sinh cho người giúp_việc gia_đình nếu có thoả_thuận . - Tạo cơ_hội cho người giúp_việc gia_đình được tham_gia học văn_hoá , giáo_dục nghề_nghiệp . - Trả tiền tàu_xe đi đường khi người giúp_việc gia_đình thôi_việc về nơi cư_trú , trừ trường_hợp người giúp_việc gia_đình chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn . | None | 1 | Căn_cứ Điều 163 Bộ_luật Lao_động 2019 , người sử_dụng lao_động khi sử_dụng lao_động là người giúp_việc gia_đình có những nghĩa_vụ sau : - Thực_hiện đầy_đủ thoả_thuận đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động . - Trả cho người giúp_việc gia_đình khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật để người lao_động chủ_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . - Tôn_trọng danh_dự , nhân_phẩm của người giúp_việc gia_đình . - Bố_trí chỗ ăn , ở hợp vệ_sinh cho người giúp_việc gia_đình nếu có thoả_thuận . - Tạo cơ_hội cho người giúp_việc gia_đình được tham_gia học văn_hoá , giáo_dục nghề_nghiệp . - Trả tiền tàu_xe đi đường khi người giúp_việc gia_đình thôi_việc về nơi cư_trú , trừ trường_hợp người giúp_việc gia_đình chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn . | 19,638 | |
Khi hoạt_động cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke thì phải có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư 147/2020/TT-BCA như sau : ... Nguyên_tắc bảo_đảm an_toàn phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ 1 . Tuân_thủ quy_định của Luật phòng cháy và chữa_cháy , Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật phòng cháy và chữa_cháy và các văn_bản quy_định chi_tiết thi_hành , quy_định tại Thông_tư này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . 2 . Bảo_đảm tính_mạng , sức_khoẻ và tài_sản của các tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường . Như_vậy , theo quy_định trên thì khi mở cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke phải bảo_đảm tính_mạng , sức_khoẻ và tài_sản của các tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường . Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Thông_tư 147/2020/TT-BCA như sau : Nguyên_tắc bảo_đảm an_toàn phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ 1 . Tuân_thủ quy_định của Luật phòng cháy và chữa_cháy , Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật phòng cháy và chữa_cháy và các văn_bản quy_định chi_tiết thi_hành , quy_định tại Thông_tư này và các quy_định của pháp_luật có liên_quan . 2 . Bảo_đảm tính_mạng , sức_khoẻ và tài_sản của các tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường . Như_vậy , theo quy_định trên thì khi mở cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke phải bảo_đảm tính_mạng , sức_khoẻ và tài_sản của các tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường . Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke | 19,639 | |
Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke được bố_trí trong nhà cao_tầng phải đảm_bảo điều_kiện phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 5 Thông_tư 147/2020/TT-BCA như sau : ... Điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy 1. Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke, dịch_vụ vũ_trường bảo_đảm điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại Điều 5 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Phòng cháy và chữa_cháy và Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Phòng cháy và chữa_cháy ( sau đây viết gọn là Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP) như sau : a ) Cơ_sở cao từ 3 tầng trở lên hoặc có tổng khối tích từ 1.000 m3 trở lên phải bảo_đảm điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP; b ) Cơ_sở cao dưới 3 tầng hoặc có tổng khối tích dưới 1.000 m3 phải bảo_đảm điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP; c ) Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke, dịch_vụ vũ_trường được bố_trí trong nhà cao_tầng, nhà đa_năng bảo_đảm điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 5 Thông_tư 147/2020/TT-BCA như sau : Điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy 1 . Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường bảo_đảm điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại Điều 5 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Phòng cháy và chữa_cháy và Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Phòng cháy và chữa_cháy ( sau đây viết gọn là Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP) như sau : a ) Cơ_sở cao từ 3 tầng trở lên hoặc có tổng khối tích từ 1.000 m3 trở lên phải bảo_đảm điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP; b ) Cơ_sở cao dưới 3 tầng hoặc có tổng khối tích dưới 1.000 m3 phải bảo_đảm điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP; c ) Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường được bố_trí trong nhà cao_tầng , nhà đa_năng bảo_đảm điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP. 2 . Điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại khoản 1 Điều này phải được người đứng đầu cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường tổ_chức thực_hiện và duy_trì trong suốt quá_trình hoạt_động . Dẫn chiếu đến , khoản 1 Điều 5 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP như sau : Điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy đối_với cơ_sở 1 . Cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này phải bảo_đảm các điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy sau đây : a ) Có nội_quy , biển cấm , biển_báo , sơ_đồ hoặc biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy , thoát nạn phù_hợp với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của Bộ Công_an ; b ) Có lực_lượng phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở , chuyên_ngành tương_ứng với loại_hình cơ_sở , được huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy và tổ_chức sẵn_sàng chữa_cháy đáp_ứng yêu_cầu chữa_cháy tại_chỗ theo quy_định , trừ trường_hợp quy_định tại điểm g khoản 3 Điều 31 Nghị_định này ; c ) Có phương_án chữa_cháy được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Hệ_thống điện , chống sét , chống tĩnh_điện , thiết_bị sử_dụng điện , sinh lửa , sinh nhiệt , việc sử_dụng nguồn lửa , nguồn nhiệt phải bảo_đảm an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy phù_hợp với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của Bộ Công_an ; đ ) Có hệ_thống giao_thông , cấp_nước , thông_tin liên_lạc phục_vụ chữa_cháy , hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về phòng cháy , chữa_cháy và truyền tin báo sự_cố , hệ_thống báo cháy , chữa_cháy , ngăn cháy , ngăn khói , thoát nạn , phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy khác , phương_tiện cứu người bảo_đảm về số_lượng , chất_lượng phù_hợp với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của Bộ Công_an ; e ) Có Giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_kế và văn_bản thẩm duyệt thiết_kế ( nếu có ) và văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy đối_với dự_án , công_trình thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này , trừ các cơ_sở quốc_phòng hoạt_động phục_vụ mục_đích quân_sự và phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy được các cơ_sở quốc_phòng chế_tạo hoặc hoán_cải chuyên_dùng cho hoạt_động quân_sự . ... Theo đó , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường được bố_trí trong nhà cao_tầng , nhà đa_năng bảo_đảm điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP. Kinh_doanh dịch_vụ karaoke | 19,640 | |
Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke được bố_trí trong nhà cao_tầng phải đảm_bảo điều_kiện phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 5 Thông_tư 147/2020/TT-BCA như sau : ... ) Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke, dịch_vụ vũ_trường được bố_trí trong nhà cao_tầng, nhà đa_năng bảo_đảm điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP. 2. Điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại khoản 1 Điều này phải được người đứng đầu cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke, dịch_vụ vũ_trường tổ_chức thực_hiện và duy_trì trong suốt quá_trình hoạt_động. Dẫn chiếu đến, khoản 1 Điều 5 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP như sau : Điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy đối_với cơ_sở 1. Cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này phải bảo_đảm các điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy sau đây : a ) Có nội_quy, biển cấm, biển_báo, sơ_đồ hoặc biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy, thoát nạn phù_hợp với quy_chuẩn, tiêu_chuẩn về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của Bộ Công_an ; b ) Có lực_lượng phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở, chuyên_ngành tương_ứng với loại_hình cơ_sở, được huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy và tổ_chức sẵn_sàng chữa_cháy đáp_ứng yêu_cầu chữa_cháy tại_chỗ theo quy_định, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 5 Thông_tư 147/2020/TT-BCA như sau : Điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy 1 . Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường bảo_đảm điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại Điều 5 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Phòng cháy và chữa_cháy và Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Phòng cháy và chữa_cháy ( sau đây viết gọn là Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP) như sau : a ) Cơ_sở cao từ 3 tầng trở lên hoặc có tổng khối tích từ 1.000 m3 trở lên phải bảo_đảm điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP; b ) Cơ_sở cao dưới 3 tầng hoặc có tổng khối tích dưới 1.000 m3 phải bảo_đảm điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP; c ) Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường được bố_trí trong nhà cao_tầng , nhà đa_năng bảo_đảm điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP. 2 . Điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại khoản 1 Điều này phải được người đứng đầu cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường tổ_chức thực_hiện và duy_trì trong suốt quá_trình hoạt_động . Dẫn chiếu đến , khoản 1 Điều 5 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP như sau : Điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy đối_với cơ_sở 1 . Cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này phải bảo_đảm các điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy sau đây : a ) Có nội_quy , biển cấm , biển_báo , sơ_đồ hoặc biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy , thoát nạn phù_hợp với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của Bộ Công_an ; b ) Có lực_lượng phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở , chuyên_ngành tương_ứng với loại_hình cơ_sở , được huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy và tổ_chức sẵn_sàng chữa_cháy đáp_ứng yêu_cầu chữa_cháy tại_chỗ theo quy_định , trừ trường_hợp quy_định tại điểm g khoản 3 Điều 31 Nghị_định này ; c ) Có phương_án chữa_cháy được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Hệ_thống điện , chống sét , chống tĩnh_điện , thiết_bị sử_dụng điện , sinh lửa , sinh nhiệt , việc sử_dụng nguồn lửa , nguồn nhiệt phải bảo_đảm an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy phù_hợp với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của Bộ Công_an ; đ ) Có hệ_thống giao_thông , cấp_nước , thông_tin liên_lạc phục_vụ chữa_cháy , hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về phòng cháy , chữa_cháy và truyền tin báo sự_cố , hệ_thống báo cháy , chữa_cháy , ngăn cháy , ngăn khói , thoát nạn , phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy khác , phương_tiện cứu người bảo_đảm về số_lượng , chất_lượng phù_hợp với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của Bộ Công_an ; e ) Có Giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_kế và văn_bản thẩm duyệt thiết_kế ( nếu có ) và văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy đối_với dự_án , công_trình thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này , trừ các cơ_sở quốc_phòng hoạt_động phục_vụ mục_đích quân_sự và phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy được các cơ_sở quốc_phòng chế_tạo hoặc hoán_cải chuyên_dùng cho hoạt_động quân_sự . ... Theo đó , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường được bố_trí trong nhà cao_tầng , nhà đa_năng bảo_đảm điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP. Kinh_doanh dịch_vụ karaoke | 19,641 | |
Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke được bố_trí trong nhà cao_tầng phải đảm_bảo điều_kiện phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 5 Thông_tư 147/2020/TT-BCA như sau : ... Có lực_lượng phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở, chuyên_ngành tương_ứng với loại_hình cơ_sở, được huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy và tổ_chức sẵn_sàng chữa_cháy đáp_ứng yêu_cầu chữa_cháy tại_chỗ theo quy_định, trừ trường_hợp quy_định tại điểm g khoản 3 Điều 31 Nghị_định này ; c ) Có phương_án chữa_cháy được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Hệ_thống điện, chống sét, chống tĩnh_điện, thiết_bị sử_dụng điện, sinh lửa, sinh nhiệt, việc sử_dụng nguồn lửa, nguồn nhiệt phải bảo_đảm an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy phù_hợp với quy_chuẩn, tiêu_chuẩn về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của Bộ Công_an ; đ ) Có hệ_thống giao_thông, cấp_nước, thông_tin liên_lạc phục_vụ chữa_cháy, hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về phòng cháy, chữa_cháy và truyền tin báo sự_cố, hệ_thống báo cháy, chữa_cháy, ngăn cháy, ngăn khói, thoát nạn, phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy khác, phương_tiện cứu người bảo_đảm về số_lượng, chất_lượng phù_hợp với quy_chuẩn, tiêu_chuẩn về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của Bộ Công_an ; e ) Có Giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_kế và văn_bản thẩm duyệt thiết_kế ( nếu có ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 5 Thông_tư 147/2020/TT-BCA như sau : Điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy 1 . Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường bảo_đảm điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại Điều 5 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Phòng cháy và chữa_cháy và Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Phòng cháy và chữa_cháy ( sau đây viết gọn là Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP) như sau : a ) Cơ_sở cao từ 3 tầng trở lên hoặc có tổng khối tích từ 1.000 m3 trở lên phải bảo_đảm điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP; b ) Cơ_sở cao dưới 3 tầng hoặc có tổng khối tích dưới 1.000 m3 phải bảo_đảm điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP; c ) Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường được bố_trí trong nhà cao_tầng , nhà đa_năng bảo_đảm điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP. 2 . Điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại khoản 1 Điều này phải được người đứng đầu cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường tổ_chức thực_hiện và duy_trì trong suốt quá_trình hoạt_động . Dẫn chiếu đến , khoản 1 Điều 5 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP như sau : Điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy đối_với cơ_sở 1 . Cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này phải bảo_đảm các điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy sau đây : a ) Có nội_quy , biển cấm , biển_báo , sơ_đồ hoặc biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy , thoát nạn phù_hợp với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của Bộ Công_an ; b ) Có lực_lượng phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở , chuyên_ngành tương_ứng với loại_hình cơ_sở , được huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy và tổ_chức sẵn_sàng chữa_cháy đáp_ứng yêu_cầu chữa_cháy tại_chỗ theo quy_định , trừ trường_hợp quy_định tại điểm g khoản 3 Điều 31 Nghị_định này ; c ) Có phương_án chữa_cháy được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Hệ_thống điện , chống sét , chống tĩnh_điện , thiết_bị sử_dụng điện , sinh lửa , sinh nhiệt , việc sử_dụng nguồn lửa , nguồn nhiệt phải bảo_đảm an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy phù_hợp với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của Bộ Công_an ; đ ) Có hệ_thống giao_thông , cấp_nước , thông_tin liên_lạc phục_vụ chữa_cháy , hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về phòng cháy , chữa_cháy và truyền tin báo sự_cố , hệ_thống báo cháy , chữa_cháy , ngăn cháy , ngăn khói , thoát nạn , phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy khác , phương_tiện cứu người bảo_đảm về số_lượng , chất_lượng phù_hợp với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của Bộ Công_an ; e ) Có Giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_kế và văn_bản thẩm duyệt thiết_kế ( nếu có ) và văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy đối_với dự_án , công_trình thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này , trừ các cơ_sở quốc_phòng hoạt_động phục_vụ mục_đích quân_sự và phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy được các cơ_sở quốc_phòng chế_tạo hoặc hoán_cải chuyên_dùng cho hoạt_động quân_sự . ... Theo đó , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường được bố_trí trong nhà cao_tầng , nhà đa_năng bảo_đảm điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP. Kinh_doanh dịch_vụ karaoke | 19,642 | |
Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke được bố_trí trong nhà cao_tầng phải đảm_bảo điều_kiện phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 5 Thông_tư 147/2020/TT-BCA như sau : ... quy_chuẩn, tiêu_chuẩn về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của Bộ Công_an ; e ) Có Giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_kế và văn_bản thẩm duyệt thiết_kế ( nếu có ) và văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy đối_với dự_án, công_trình thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này, trừ các cơ_sở quốc_phòng hoạt_động phục_vụ mục_đích quân_sự và phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy được các cơ_sở quốc_phòng chế_tạo hoặc hoán_cải chuyên_dùng cho hoạt_động quân_sự.... Theo đó, cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke, dịch_vụ vũ_trường được bố_trí trong nhà cao_tầng, nhà đa_năng bảo_đảm điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP. Kinh_doanh dịch_vụ karaoke | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 5 Thông_tư 147/2020/TT-BCA như sau : Điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy 1 . Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường bảo_đảm điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại Điều 5 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 11 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Phòng cháy và chữa_cháy và Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Phòng cháy và chữa_cháy ( sau đây viết gọn là Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP) như sau : a ) Cơ_sở cao từ 3 tầng trở lên hoặc có tổng khối tích từ 1.000 m3 trở lên phải bảo_đảm điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP; b ) Cơ_sở cao dưới 3 tầng hoặc có tổng khối tích dưới 1.000 m3 phải bảo_đảm điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP; c ) Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường được bố_trí trong nhà cao_tầng , nhà đa_năng bảo_đảm điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP. 2 . Điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy quy_định tại khoản 1 Điều này phải được người đứng đầu cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường tổ_chức thực_hiện và duy_trì trong suốt quá_trình hoạt_động . Dẫn chiếu đến , khoản 1 Điều 5 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP như sau : Điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy đối_với cơ_sở 1 . Cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này phải bảo_đảm các điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy sau đây : a ) Có nội_quy , biển cấm , biển_báo , sơ_đồ hoặc biển chỉ_dẫn về phòng cháy và chữa_cháy , thoát nạn phù_hợp với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của Bộ Công_an ; b ) Có lực_lượng phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở , chuyên_ngành tương_ứng với loại_hình cơ_sở , được huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy và tổ_chức sẵn_sàng chữa_cháy đáp_ứng yêu_cầu chữa_cháy tại_chỗ theo quy_định , trừ trường_hợp quy_định tại điểm g khoản 3 Điều 31 Nghị_định này ; c ) Có phương_án chữa_cháy được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; d ) Hệ_thống điện , chống sét , chống tĩnh_điện , thiết_bị sử_dụng điện , sinh lửa , sinh nhiệt , việc sử_dụng nguồn lửa , nguồn nhiệt phải bảo_đảm an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy phù_hợp với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của Bộ Công_an ; đ ) Có hệ_thống giao_thông , cấp_nước , thông_tin liên_lạc phục_vụ chữa_cháy , hệ_thống quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về phòng cháy , chữa_cháy và truyền tin báo sự_cố , hệ_thống báo cháy , chữa_cháy , ngăn cháy , ngăn khói , thoát nạn , phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy khác , phương_tiện cứu người bảo_đảm về số_lượng , chất_lượng phù_hợp với quy_chuẩn , tiêu_chuẩn về phòng cháy và chữa_cháy hoặc theo quy_định của Bộ Công_an ; e ) Có Giấy chứng_nhận thẩm duyệt thiết_kế và văn_bản thẩm duyệt thiết_kế ( nếu có ) và văn_bản chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu về phòng cháy và chữa_cháy của cơ_quan Cảnh_sát phòng cháy và chữa_cháy đối_với dự_án , công_trình thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục V ban_hành kèm theo Nghị_định này , trừ các cơ_sở quốc_phòng hoạt_động phục_vụ mục_đích quân_sự và phương_tiện giao_thông cơ_giới có yêu_cầu đặc_biệt về bảo_đảm an_toàn phòng cháy và chữa_cháy được các cơ_sở quốc_phòng chế_tạo hoặc hoán_cải chuyên_dùng cho hoạt_động quân_sự . ... Theo đó , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường được bố_trí trong nhà cao_tầng , nhà đa_năng bảo_đảm điều_kiện an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại khoản 3 Điều 5 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP. Kinh_doanh dịch_vụ karaoke | 19,643 | |
Bậc chịu_lửa của cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke phải đảm_bảo ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 6 Thông_tư 147/2020/TT-BCA như sau : ... Thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy ... 2 . Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường quy_định tại khoản 1 Điều này phải được thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ... b ) Bậc chịu_lửa của công_trình phải phù_hợp với quy_mô , tính_chất hoạt_động của công_trình ; kết_cấu xây_dựng của công_trình có giới_hạn chịu_lửa phù_hợp với tính_chất sử_dụng và chiều cao của công_trình theo quy_định tại QCVN 06:2 020 / BXD . Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường được xác_định thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng là nhóm F 2.2 theo quy_định của QCVN 06:2 020 / BXD ; ... Theo đó , bậc chịu_lửa của công_trình phải phù_hợp với quy_mô , tính_chất hoạt_động của công_trình . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 6 Thông_tư 147/2020/TT-BCA như sau : Thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy ... 2 . Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường quy_định tại khoản 1 Điều này phải được thiết_kế về phòng cháy và chữa_cháy theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định số 136/2020/NĐ-CP , cụ_thể như sau : ... b ) Bậc chịu_lửa của công_trình phải phù_hợp với quy_mô , tính_chất hoạt_động của công_trình ; kết_cấu xây_dựng của công_trình có giới_hạn chịu_lửa phù_hợp với tính_chất sử_dụng và chiều cao của công_trình theo quy_định tại QCVN 06:2 020 / BXD . Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường được xác_định thuộc nhóm nguy_hiểm cháy theo công_năng là nhóm F 2.2 theo quy_định của QCVN 06:2 020 / BXD ; ... Theo đó , bậc chịu_lửa của công_trình phải phù_hợp với quy_mô , tính_chất hoạt_động của công_trình . | 19,644 | |
Thủ_tục chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm của doanh_nghiệp bảo_hiểm được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 34 Nghị_định 46/2023/NĐ-CP quy_định thủ_tục chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm như sau : ... Bước 1 : Doanh_nghiệp bảo_hiểm chuyển_giao toàn_bộ danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm của một hoặc một_số nghiệp_vụ bảo_hiểm phải nộp Bộ Tài_chính 01 bộ hồ_sơ Bước 2 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị chuyển_giao, Bộ Tài_chính có văn_bản chấp_thuận. Trường_hợp từ_chối chấp_thuận, Bộ Tài_chính có văn_bản giải_thích rõ lý_do. Bước 3 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Bộ Tài_chính chấp_thuận việc chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm, doanh_nghiệp chuyển_giao phải công_bố về việc chuyển_giao như sau : - Công_bố trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp về việc chuyển_giao các nội_dung chủ_yếu sau : + Tên và địa_chỉ của doanh_nghiệp chuyển_giao và doanh_nghiệp nhận chuyển_giao ; + Loại nghiệp_vụ bảo_hiểm và số_lượng hợp_đồng bảo_hiểm được chuyển_giao ; + Thời_gian dự_kiến thực_hiện việc chuyển_giao ; + Địa_chỉ giải_quyết các khiếu_nại, thắc_mắc của bên mua bảo_hiểm liên_quan đến việc chuyển_giao. - Gửi thông_báo kèm theo tóm_tắt kế_hoạch chuyển_giao cho từng bên mua bảo_hiểm. Thông_báo gửi cho bên mua bảo_hiểm phải nêu rõ trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo, bên mua bảo_hiểm được phép chấm_dứt hợp_đồng bảo_hiểm nếu không đồng_ý với kế_hoạch chuyển_giao và ngày kế_hoạch chuyển_giao | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 34 Nghị_định 46/2023/NĐ-CP quy_định thủ_tục chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm như sau : Bước 1 : Doanh_nghiệp bảo_hiểm chuyển_giao toàn_bộ danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm của một hoặc một_số nghiệp_vụ bảo_hiểm phải nộp Bộ Tài_chính 01 bộ hồ_sơ Bước 2 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị chuyển_giao , Bộ Tài_chính có văn_bản chấp_thuận . Trường_hợp từ_chối chấp_thuận , Bộ Tài_chính có văn_bản giải_thích rõ lý_do . Bước 3 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Bộ Tài_chính chấp_thuận việc chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm , doanh_nghiệp chuyển_giao phải công_bố về việc chuyển_giao như sau : - Công_bố trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp về việc chuyển_giao các nội_dung chủ_yếu sau : + Tên và địa_chỉ của doanh_nghiệp chuyển_giao và doanh_nghiệp nhận chuyển_giao ; + Loại nghiệp_vụ bảo_hiểm và số_lượng hợp_đồng bảo_hiểm được chuyển_giao ; + Thời_gian dự_kiến thực_hiện việc chuyển_giao ; + Địa_chỉ giải_quyết các khiếu_nại , thắc_mắc của bên mua bảo_hiểm liên_quan đến việc chuyển_giao . - Gửi thông_báo kèm theo tóm_tắt kế_hoạch chuyển_giao cho từng bên mua bảo_hiểm . Thông_báo gửi cho bên mua bảo_hiểm phải nêu rõ trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo , bên mua bảo_hiểm được phép chấm_dứt hợp_đồng bảo_hiểm nếu không đồng_ý với kế_hoạch chuyển_giao và ngày kế_hoạch chuyển_giao chính_thức có hiệu_lực . - Gửi văn_bản thoả_thuận cho bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm về việc giảm số tiền bảo_hiểm hoặc quyền_lợi bảo_hiểm và các nghĩa_vụ khác theo hợp_đồng bảo_hiểm trong trường_hợp chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm theo yêu_cầu của Bộ Tài_chính quy_định tại khoản 1 Điều 91 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 mà giá_trị tài_sản thấp hơn so với dự_phòng nghiệp_vụ của danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm được chuyển_giao . Lưu_ý : Kể từ ngày ký Hợp_đồng chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm , doanh_nghiệp chuyển_giao không được tiếp_tục ký_kết hợp_đồng bảo_hiểm mới thuộc nghiệp_vụ bảo_hiểm chuyển_giao . | 19,645 | |
Thủ_tục chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm của doanh_nghiệp bảo_hiểm được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 34 Nghị_định 46/2023/NĐ-CP quy_định thủ_tục chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm như sau : ... phải nêu rõ trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo, bên mua bảo_hiểm được phép chấm_dứt hợp_đồng bảo_hiểm nếu không đồng_ý với kế_hoạch chuyển_giao và ngày kế_hoạch chuyển_giao chính_thức có hiệu_lực. - Gửi văn_bản thoả_thuận cho bên mua bảo_hiểm, người được bảo_hiểm về việc giảm số tiền bảo_hiểm hoặc quyền_lợi bảo_hiểm và các nghĩa_vụ khác theo hợp_đồng bảo_hiểm trong trường_hợp chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm theo yêu_cầu của Bộ Tài_chính quy_định tại khoản 1 Điều 91 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 mà giá_trị tài_sản thấp hơn so với dự_phòng nghiệp_vụ của danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm được chuyển_giao. Lưu_ý : Kể từ ngày ký Hợp_đồng chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm, doanh_nghiệp chuyển_giao không được tiếp_tục ký_kết hợp_đồng bảo_hiểm mới thuộc nghiệp_vụ bảo_hiểm chuyển_giao. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 34 Nghị_định 46/2023/NĐ-CP quy_định thủ_tục chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm như sau : Bước 1 : Doanh_nghiệp bảo_hiểm chuyển_giao toàn_bộ danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm của một hoặc một_số nghiệp_vụ bảo_hiểm phải nộp Bộ Tài_chính 01 bộ hồ_sơ Bước 2 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ đề_nghị chuyển_giao , Bộ Tài_chính có văn_bản chấp_thuận . Trường_hợp từ_chối chấp_thuận , Bộ Tài_chính có văn_bản giải_thích rõ lý_do . Bước 3 : Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày Bộ Tài_chính chấp_thuận việc chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm , doanh_nghiệp chuyển_giao phải công_bố về việc chuyển_giao như sau : - Công_bố trên trang thông_tin điện_tử của doanh_nghiệp về việc chuyển_giao các nội_dung chủ_yếu sau : + Tên và địa_chỉ của doanh_nghiệp chuyển_giao và doanh_nghiệp nhận chuyển_giao ; + Loại nghiệp_vụ bảo_hiểm và số_lượng hợp_đồng bảo_hiểm được chuyển_giao ; + Thời_gian dự_kiến thực_hiện việc chuyển_giao ; + Địa_chỉ giải_quyết các khiếu_nại , thắc_mắc của bên mua bảo_hiểm liên_quan đến việc chuyển_giao . - Gửi thông_báo kèm theo tóm_tắt kế_hoạch chuyển_giao cho từng bên mua bảo_hiểm . Thông_báo gửi cho bên mua bảo_hiểm phải nêu rõ trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được thông_báo , bên mua bảo_hiểm được phép chấm_dứt hợp_đồng bảo_hiểm nếu không đồng_ý với kế_hoạch chuyển_giao và ngày kế_hoạch chuyển_giao chính_thức có hiệu_lực . - Gửi văn_bản thoả_thuận cho bên mua bảo_hiểm , người được bảo_hiểm về việc giảm số tiền bảo_hiểm hoặc quyền_lợi bảo_hiểm và các nghĩa_vụ khác theo hợp_đồng bảo_hiểm trong trường_hợp chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm theo yêu_cầu của Bộ Tài_chính quy_định tại khoản 1 Điều 91 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 mà giá_trị tài_sản thấp hơn so với dự_phòng nghiệp_vụ của danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm được chuyển_giao . Lưu_ý : Kể từ ngày ký Hợp_đồng chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm , doanh_nghiệp chuyển_giao không được tiếp_tục ký_kết hợp_đồng bảo_hiểm mới thuộc nghiệp_vụ bảo_hiểm chuyển_giao . | 19,646 | |
Hồ_sơ chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm của doanh_nghiệp bảo_hiểm gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 34 Nghị_định 46/2023/NĐ-CP quy_định hồ_sơ chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm của doanh_nghiệp bảo_hiểm bao_g: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 34 Nghị_định 46/2023/NĐ-CP quy_định hồ_sơ chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm của doanh_nghiệp bảo_hiểm bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị chuyển_giao - Kế_hoạch chuyển_giao gồm các nội_dung sau : + Tên và địa_chỉ của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài nhận chuyển_giao ( sau đây gọi tắt là doanh_nghiệp nhận chuyển_giao ) ; + Loại nghiệp_vụ bảo_hiểm và số_lượng hợp_đồng bảo_hiểm được chuyển_giao ; + Phương_thức chuyển_giao dự_phòng nghiệp_vụ và trách_nhiệm bảo_hiểm liên_quan tới các hợp_đồng được chuyển_giao ; + Thời_gian dự_kiến thực_hiện việc chuyển_giao ; + Giải_trình chi_tiết của doanh_nghiệp nhận chuyển_giao về việc đáp_ứng yêu_cầu tài_chính sau khi chuyển_giao . - Hợp_đồng chuyển_giao bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau : + Đối_tượng của việc chuyển_giao ; + Quyền và nghĩa_vụ của các bên tham_gia chuyển_giao ; + Thời_gian dự_kiến thực_hiện việc chuyển_giao ; + Phương_thức giải_quyết tranh_chấp . - Cam_kết của doanh_nghiệp nhận chuyển_giao về việc bảo_đảm quyền_lợi của bên mua bảo_hiểm theo hợp_đồng bảo_hiểm được chuyển_giao sau khi việc chuyển_giao có hiệu_lực . - Các tài_liệu chứng_minh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 92 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 34 Nghị_định 46/2023/NĐ-CP quy_định hồ_sơ chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm của doanh_nghiệp bảo_hiểm bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị chuyển_giao - Kế_hoạch chuyển_giao gồm các nội_dung sau : + Tên và địa_chỉ của doanh_nghiệp bảo_hiểm , chi_nhánh doanh_nghiệp bảo_hiểm phi nhân_thọ nước_ngoài nhận chuyển_giao ( sau đây gọi tắt là doanh_nghiệp nhận chuyển_giao ) ; + Loại nghiệp_vụ bảo_hiểm và số_lượng hợp_đồng bảo_hiểm được chuyển_giao ; + Phương_thức chuyển_giao dự_phòng nghiệp_vụ và trách_nhiệm bảo_hiểm liên_quan tới các hợp_đồng được chuyển_giao ; + Thời_gian dự_kiến thực_hiện việc chuyển_giao ; + Giải_trình chi_tiết của doanh_nghiệp nhận chuyển_giao về việc đáp_ứng yêu_cầu tài_chính sau khi chuyển_giao . - Hợp_đồng chuyển_giao bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau : + Đối_tượng của việc chuyển_giao ; + Quyền và nghĩa_vụ của các bên tham_gia chuyển_giao ; + Thời_gian dự_kiến thực_hiện việc chuyển_giao ; + Phương_thức giải_quyết tranh_chấp . - Cam_kết của doanh_nghiệp nhận chuyển_giao về việc bảo_đảm quyền_lợi của bên mua bảo_hiểm theo hợp_đồng bảo_hiểm được chuyển_giao sau khi việc chuyển_giao có hiệu_lực . - Các tài_liệu chứng_minh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 92 Luật Kinh_doanh bảo_hiểm 2022 . | 19,647 | |
Sau khi được phê_chuẩn kế_hoạch chuyển_giao danh_mục hợp_đồng bảo_hiểm , doanh_nghiệp chuyển_giao chuyển cho doanh_nghiệp nhận chuyển_giao những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 34 Nghị_định 46/2023/NĐ-CP quy_định doanh_nghiệp chuyển_giao chuyển cho doanh_nghiệp nhận chuyển_giao như sau : ... Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày Bộ Tài_chính phê_chuẩn kế_hoạch chuyển_giao , doanh_nghiệp chuyển_giao chuyển cho doanh_nghiệp nhận chuyển_giao : - Toàn_bộ các hợp_đồng bảo_hiểm đang có hiệu_lực thuộc kế_hoạch chuyển_giao đã được Bộ Tài_chính phê_chuẩn ; - Các hồ_sơ yêu_cầu trả tiền bảo_hiểm , bồi_thường chưa giải_quyết liên_quan đến nghiệp_vụ bảo_hiểm được chuyển_giao ; - Toàn_bộ tài_sản , các quỹ và dự_phòng nghiệp_vụ liên_quan đến những hợp_đồng bảo_hiểm được chuyển_giao . Lưu_ý : Kể từ ngày nhận chuyển_giao , doanh_nghiệp nhận chuyển_giao có trách_nhiệm thực_hiện các nghĩa_vụ của hợp_đồng bảo_hiểm được chuyển_giao theo đúng các điều_khoản đã ký_kết giữa doanh_nghiệp chuyển_giao và bên mua bảo_hiểm , kể_cả trách_nhiệm giải_quyết các sự_kiện bảo_hiểm đã xảy ra nhưng chưa báo_cáo . Doanh_nghiệp nhận chuyển_giao có quyền tiếp_nhận tài_sản liên_quan tới các quỹ , dự_phòng nghiệp_vụ của hợp_đồng bảo_hiểm được chuyển_giao và sử_dụng tài_sản đó để thực_hiện nghĩa_vụ theo hợp_đồng bảo_hiểm được chuyển_giao . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 34 Nghị_định 46/2023/NĐ-CP quy_định doanh_nghiệp chuyển_giao chuyển cho doanh_nghiệp nhận chuyển_giao như sau : Trong thời_hạn 60 ngày kể từ ngày Bộ Tài_chính phê_chuẩn kế_hoạch chuyển_giao , doanh_nghiệp chuyển_giao chuyển cho doanh_nghiệp nhận chuyển_giao : - Toàn_bộ các hợp_đồng bảo_hiểm đang có hiệu_lực thuộc kế_hoạch chuyển_giao đã được Bộ Tài_chính phê_chuẩn ; - Các hồ_sơ yêu_cầu trả tiền bảo_hiểm , bồi_thường chưa giải_quyết liên_quan đến nghiệp_vụ bảo_hiểm được chuyển_giao ; - Toàn_bộ tài_sản , các quỹ và dự_phòng nghiệp_vụ liên_quan đến những hợp_đồng bảo_hiểm được chuyển_giao . Lưu_ý : Kể từ ngày nhận chuyển_giao , doanh_nghiệp nhận chuyển_giao có trách_nhiệm thực_hiện các nghĩa_vụ của hợp_đồng bảo_hiểm được chuyển_giao theo đúng các điều_khoản đã ký_kết giữa doanh_nghiệp chuyển_giao và bên mua bảo_hiểm , kể_cả trách_nhiệm giải_quyết các sự_kiện bảo_hiểm đã xảy ra nhưng chưa báo_cáo . Doanh_nghiệp nhận chuyển_giao có quyền tiếp_nhận tài_sản liên_quan tới các quỹ , dự_phòng nghiệp_vụ của hợp_đồng bảo_hiểm được chuyển_giao và sử_dụng tài_sản đó để thực_hiện nghĩa_vụ theo hợp_đồng bảo_hiểm được chuyển_giao . | 19,648 | |
Trong đại_hội chi_bộ thì những hành_vi nào được cho là vi_phạm khi thực_hiện bầu_cử Đảng cần được lưu_ý ? | Căn_cứ Điều 12 Quyết_định 69 / QĐ-TW năm 2022 quy_định về vi_phạm quy_định về bầu_cử như sau : ... Vi_phạm quy_định về bầu_cử 1. Vi_phạm một trong các trường_hợp sau, gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Thiếu trách_nhiệm trong lãnh_đạo, chỉ_đạo, hướng_dẫn khai hồ_sơ ứng_cử, đề_cử hoặc thẩm_định hồ_sơ lý_lịch người ứng_cử dẫn đến vi_phạm trong quá_trình bầu_cử. b ) Chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện không đúng nguyên_tắc, quy_trình, thủ_tục bầu_cử dẫn đến sai_sót, vi_phạm hoặc gian_lận trong bầu_cử. c ) Buông_lỏng lãnh_đạo, chỉ_đạo, tổ_chức công_tác bảo_vệ bầu_cử theo quy_định, để xảy ra hành_vi gây_rối hoặc ngăn_cản, phá_hoại làm mất an_ninh, trật_tự nơi bầu_cử. d ) Thiếu trách_nhiệm trong chỉ_đạo, tổ_chức thẩm_định, xét_duyệt nhân_sự, dẫn đến giới_thiệu, đề_cử người không đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện bầu vào các chức_danh lãnh_đạo, quản_lý của tổ_chức đảng, cơ_quan nhà_nước, Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội. 2. Vi_phạm lần đầu những trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều này gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc tái_phạm hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo : a ) Có chủ_trương vận_động người tự ứng_cử, nhận đề_cử và đề_cử vào | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Quyết_định 69 / QĐ-TW năm 2022 quy_định về vi_phạm quy_định về bầu_cử như sau : Vi_phạm quy_định về bầu_cử 1 . Vi_phạm một trong các trường_hợp sau , gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Thiếu trách_nhiệm trong lãnh_đạo , chỉ_đạo , hướng_dẫn khai hồ_sơ ứng_cử , đề_cử hoặc thẩm_định hồ_sơ lý_lịch người ứng_cử dẫn đến vi_phạm trong quá_trình bầu_cử . b ) Chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện không đúng nguyên_tắc , quy_trình , thủ_tục bầu_cử dẫn đến sai_sót , vi_phạm hoặc gian_lận trong bầu_cử . c ) Buông_lỏng lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức công_tác bảo_vệ bầu_cử theo quy_định , để xảy ra hành_vi gây_rối hoặc ngăn_cản , phá_hoại làm mất an_ninh , trật_tự nơi bầu_cử . d ) Thiếu trách_nhiệm trong chỉ_đạo , tổ_chức thẩm_định , xét_duyệt nhân_sự , dẫn đến giới_thiệu , đề_cử người không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện bầu vào các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý của tổ_chức đảng , cơ_quan nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội . 2 . Vi_phạm lần đầu những trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều này gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc tái_phạm hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo : a ) Có chủ_trương vận_động người tự ứng_cử , nhận đề_cử và đề_cử vào các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý của tổ_chức đảng , cơ_quan nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc , các tổ_chức chính_trị - xã_hội trái quy_định . b ) Buông_lỏng lãnh_đạo dẫn đến việc lợi_dụng vận_động hoặc chi_phối tập_thể để giới_thiệu , bầu người không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện vào các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý của tổ_chức đảng , cơ_quan nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc , các tổ_chức chính_trị - xã_hội . c ) Buông_lỏng lãnh_đạo , thiếu trách_nhiệm kiểm_tra , giám_sát dẫn đến vi_phạm nghiêm_trọng nguyên_tắc bầu_cử . d ) Biết có thành_viên trong cấp_uỷ , tổ_chức đảng có hành_vi mua_chuộc , xúi_giục , cưỡng_ép người khác hoặc vận_động bầu_cử trái quy_định hoặc trái sự lãnh_đạo của cấp_uỷ nhưng không ngăn_chặn , xử_lý kịp_thời . 3 . Kỷ_luật bằng hình_thức giải_tán trong trường_hợp có chủ_trương , hành_động chống lại chủ_trương , quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về công_tác bầu_cử gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng . Theo đó , khi thực_hiện bầu_cử Đảng cần lưu_ý những hành_vi theo quy_định định nêu trên để tránh việc vi_phạm . ( Hình từ Internet ) | 19,649 | |
Trong đại_hội chi_bộ thì những hành_vi nào được cho là vi_phạm khi thực_hiện bầu_cử Đảng cần được lưu_ý ? | Căn_cứ Điều 12 Quyết_định 69 / QĐ-TW năm 2022 quy_định về vi_phạm quy_định về bầu_cử như sau : ... gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc tái_phạm hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo : a ) Có chủ_trương vận_động người tự ứng_cử, nhận đề_cử và đề_cử vào các chức_danh lãnh_đạo, quản_lý của tổ_chức đảng, cơ_quan nhà_nước, Mặt_trận Tổ_quốc, các tổ_chức chính_trị - xã_hội trái quy_định. b ) Buông_lỏng lãnh_đạo dẫn đến việc lợi_dụng vận_động hoặc chi_phối tập_thể để giới_thiệu, bầu người không đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện vào các chức_danh lãnh_đạo, quản_lý của tổ_chức đảng, cơ_quan nhà_nước, Mặt_trận Tổ_quốc, các tổ_chức chính_trị - xã_hội. c ) Buông_lỏng lãnh_đạo, thiếu trách_nhiệm kiểm_tra, giám_sát dẫn đến vi_phạm nghiêm_trọng nguyên_tắc bầu_cử. d ) Biết có thành_viên trong cấp_uỷ, tổ_chức đảng có hành_vi mua_chuộc, xúi_giục, cưỡng_ép người khác hoặc vận_động bầu_cử trái quy_định hoặc trái sự lãnh_đạo của cấp_uỷ nhưng không ngăn_chặn, xử_lý kịp_thời. 3. Kỷ_luật bằng hình_thức giải_tán trong trường_hợp có chủ_trương, hành_động chống lại chủ_trương, quy_định của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước về công_tác bầu_cử gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng. Theo đó, khi thực_hiện bầu_cử Đảng cần lưu_ý những hành_vi theo | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Quyết_định 69 / QĐ-TW năm 2022 quy_định về vi_phạm quy_định về bầu_cử như sau : Vi_phạm quy_định về bầu_cử 1 . Vi_phạm một trong các trường_hợp sau , gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Thiếu trách_nhiệm trong lãnh_đạo , chỉ_đạo , hướng_dẫn khai hồ_sơ ứng_cử , đề_cử hoặc thẩm_định hồ_sơ lý_lịch người ứng_cử dẫn đến vi_phạm trong quá_trình bầu_cử . b ) Chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện không đúng nguyên_tắc , quy_trình , thủ_tục bầu_cử dẫn đến sai_sót , vi_phạm hoặc gian_lận trong bầu_cử . c ) Buông_lỏng lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức công_tác bảo_vệ bầu_cử theo quy_định , để xảy ra hành_vi gây_rối hoặc ngăn_cản , phá_hoại làm mất an_ninh , trật_tự nơi bầu_cử . d ) Thiếu trách_nhiệm trong chỉ_đạo , tổ_chức thẩm_định , xét_duyệt nhân_sự , dẫn đến giới_thiệu , đề_cử người không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện bầu vào các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý của tổ_chức đảng , cơ_quan nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội . 2 . Vi_phạm lần đầu những trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều này gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc tái_phạm hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo : a ) Có chủ_trương vận_động người tự ứng_cử , nhận đề_cử và đề_cử vào các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý của tổ_chức đảng , cơ_quan nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc , các tổ_chức chính_trị - xã_hội trái quy_định . b ) Buông_lỏng lãnh_đạo dẫn đến việc lợi_dụng vận_động hoặc chi_phối tập_thể để giới_thiệu , bầu người không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện vào các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý của tổ_chức đảng , cơ_quan nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc , các tổ_chức chính_trị - xã_hội . c ) Buông_lỏng lãnh_đạo , thiếu trách_nhiệm kiểm_tra , giám_sát dẫn đến vi_phạm nghiêm_trọng nguyên_tắc bầu_cử . d ) Biết có thành_viên trong cấp_uỷ , tổ_chức đảng có hành_vi mua_chuộc , xúi_giục , cưỡng_ép người khác hoặc vận_động bầu_cử trái quy_định hoặc trái sự lãnh_đạo của cấp_uỷ nhưng không ngăn_chặn , xử_lý kịp_thời . 3 . Kỷ_luật bằng hình_thức giải_tán trong trường_hợp có chủ_trương , hành_động chống lại chủ_trương , quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về công_tác bầu_cử gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng . Theo đó , khi thực_hiện bầu_cử Đảng cần lưu_ý những hành_vi theo quy_định định nêu trên để tránh việc vi_phạm . ( Hình từ Internet ) | 19,650 | |
Trong đại_hội chi_bộ thì những hành_vi nào được cho là vi_phạm khi thực_hiện bầu_cử Đảng cần được lưu_ý ? | Căn_cứ Điều 12 Quyết_định 69 / QĐ-TW năm 2022 quy_định về vi_phạm quy_định về bầu_cử như sau : ... hành_động chống lại chủ_trương, quy_định của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước về công_tác bầu_cử gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng. Theo đó, khi thực_hiện bầu_cử Đảng cần lưu_ý những hành_vi theo quy_định định nêu trên để tránh việc vi_phạm. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Quyết_định 69 / QĐ-TW năm 2022 quy_định về vi_phạm quy_định về bầu_cử như sau : Vi_phạm quy_định về bầu_cử 1 . Vi_phạm một trong các trường_hợp sau , gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : a ) Thiếu trách_nhiệm trong lãnh_đạo , chỉ_đạo , hướng_dẫn khai hồ_sơ ứng_cử , đề_cử hoặc thẩm_định hồ_sơ lý_lịch người ứng_cử dẫn đến vi_phạm trong quá_trình bầu_cử . b ) Chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện không đúng nguyên_tắc , quy_trình , thủ_tục bầu_cử dẫn đến sai_sót , vi_phạm hoặc gian_lận trong bầu_cử . c ) Buông_lỏng lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức công_tác bảo_vệ bầu_cử theo quy_định , để xảy ra hành_vi gây_rối hoặc ngăn_cản , phá_hoại làm mất an_ninh , trật_tự nơi bầu_cử . d ) Thiếu trách_nhiệm trong chỉ_đạo , tổ_chức thẩm_định , xét_duyệt nhân_sự , dẫn đến giới_thiệu , đề_cử người không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện bầu vào các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý của tổ_chức đảng , cơ_quan nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc và các tổ_chức chính_trị - xã_hội . 2 . Vi_phạm lần đầu những trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều này gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc tái_phạm hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo : a ) Có chủ_trương vận_động người tự ứng_cử , nhận đề_cử và đề_cử vào các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý của tổ_chức đảng , cơ_quan nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc , các tổ_chức chính_trị - xã_hội trái quy_định . b ) Buông_lỏng lãnh_đạo dẫn đến việc lợi_dụng vận_động hoặc chi_phối tập_thể để giới_thiệu , bầu người không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện vào các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý của tổ_chức đảng , cơ_quan nhà_nước , Mặt_trận Tổ_quốc , các tổ_chức chính_trị - xã_hội . c ) Buông_lỏng lãnh_đạo , thiếu trách_nhiệm kiểm_tra , giám_sát dẫn đến vi_phạm nghiêm_trọng nguyên_tắc bầu_cử . d ) Biết có thành_viên trong cấp_uỷ , tổ_chức đảng có hành_vi mua_chuộc , xúi_giục , cưỡng_ép người khác hoặc vận_động bầu_cử trái quy_định hoặc trái sự lãnh_đạo của cấp_uỷ nhưng không ngăn_chặn , xử_lý kịp_thời . 3 . Kỷ_luật bằng hình_thức giải_tán trong trường_hợp có chủ_trương , hành_động chống lại chủ_trương , quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về công_tác bầu_cử gây hậu_quả đặc_biệt nghiêm_trọng . Theo đó , khi thực_hiện bầu_cử Đảng cần lưu_ý những hành_vi theo quy_định định nêu trên để tránh việc vi_phạm . ( Hình từ Internet ) | 19,651 | |
Đại_hội chi_bộ đảng được tổ_chức mấy năm một lần theo quy_định pháp_luật ? | Căn_cứ Điều 24 Điều_lệ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định về thời_gian triệu_tập Đại_hội chi_bộ như sau : ... Điều 24. 1. Chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở được tổ_chức theo nơi làm_việc hoặc nơi ở của đảng_viên ; mỗi chi_bộ ít_nhất có 3 đảng_viên chính_thức. Chi_bộ đông đảng_viên có_thể chia thành nhiều tổ đảng ; tổ đảng bầu tổ_trưởng, nếu cần thì bầu tổ phó ; tổ đảng hoạt_động dưới sự chỉ_đạo của chi_uỷ. 2. Chi_bộ lãnh_đạo thực_hiện nhiệm_vụ chính_trị của đơn_vị ; giáo_dục, quản_lý và phân_công công_tác cho đảng_viên ; làm công_tác vận_động quần_chúng và công_tác phát_triển đảng_viên ; kiểm_tra, giám_sát thi_hành kỷ_luật đảng_viên ; thu, nộp đảng_phí. Chi_bộ, chi_uỷ họp thường_lệ mỗi tháng một lần. 3. Đại_hội chi_bộ do chi_uỷ triệu_tập năm năm hai lần ; nơi chưa có chi_uỷ thì do bí_thư chi_bộ triệu_tập. Khi được đảng_uỷ cơ_sở đồng_ý có_thể triệu_tập sớm hoặc muộn hơn, nhưng không quá sáu tháng. 4. Chi_bộ có dưới chín đảng_viên chính_thức, bầu_bí thư chi_bộ ; nếu cần, bầu phó bí_thư. Chi_bộ có chín đảng_viên chính_thức trở lên, bầu chi_uỷ, bầu_bí thư và phó bí_thư chi_bộ trong số chi_uỷ_viên. Như_vậy, Đại_hội | None | 1 | Căn_cứ Điều 24 Điều_lệ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định về thời_gian triệu_tập Đại_hội chi_bộ như sau : Điều 24 . 1 . Chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở được tổ_chức theo nơi làm_việc hoặc nơi ở của đảng_viên ; mỗi chi_bộ ít_nhất có 3 đảng_viên chính_thức . Chi_bộ đông đảng_viên có_thể chia thành nhiều tổ đảng ; tổ đảng bầu tổ_trưởng , nếu cần thì bầu tổ phó ; tổ đảng hoạt_động dưới sự chỉ_đạo của chi_uỷ . 2 . Chi_bộ lãnh_đạo thực_hiện nhiệm_vụ chính_trị của đơn_vị ; giáo_dục , quản_lý và phân_công công_tác cho đảng_viên ; làm công_tác vận_động quần_chúng và công_tác phát_triển đảng_viên ; kiểm_tra , giám_sát thi_hành kỷ_luật đảng_viên ; thu , nộp đảng_phí . Chi_bộ , chi_uỷ họp thường_lệ mỗi tháng một lần . 3 . Đại_hội chi_bộ do chi_uỷ triệu_tập năm năm hai lần ; nơi chưa có chi_uỷ thì do bí_thư chi_bộ triệu_tập . Khi được đảng_uỷ cơ_sở đồng_ý có_thể triệu_tập sớm hoặc muộn hơn , nhưng không quá sáu tháng . 4 . Chi_bộ có dưới chín đảng_viên chính_thức , bầu_bí thư chi_bộ ; nếu cần , bầu phó bí_thư . Chi_bộ có chín đảng_viên chính_thức trở lên , bầu chi_uỷ , bầu_bí thư và phó bí_thư chi_bộ trong số chi_uỷ_viên . Như_vậy , Đại_hội chi_bộ đảng do chi_uỷ triệu_tập năm năm hai lần ; nơi chưa có chi_uỷ thì do bí_thư chi_bộ triệu_tập . Khi được đảng_uỷ cơ_sở đồng_ý có_thể triệu_tập sớm hoặc muộn hơn , nhưng không quá sáu tháng . | 19,652 | |
Đại_hội chi_bộ đảng được tổ_chức mấy năm một lần theo quy_định pháp_luật ? | Căn_cứ Điều 24 Điều_lệ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định về thời_gian triệu_tập Đại_hội chi_bộ như sau : ... cần, bầu phó bí_thư. Chi_bộ có chín đảng_viên chính_thức trở lên, bầu chi_uỷ, bầu_bí thư và phó bí_thư chi_bộ trong số chi_uỷ_viên. Như_vậy, Đại_hội chi_bộ đảng do chi_uỷ triệu_tập năm năm hai lần ; nơi chưa có chi_uỷ thì do bí_thư chi_bộ triệu_tập. Khi được đảng_uỷ cơ_sở đồng_ý có_thể triệu_tập sớm hoặc muộn hơn, nhưng không quá sáu tháng. Điều 24. 1. Chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở được tổ_chức theo nơi làm_việc hoặc nơi ở của đảng_viên ; mỗi chi_bộ ít_nhất có 3 đảng_viên chính_thức. Chi_bộ đông đảng_viên có_thể chia thành nhiều tổ đảng ; tổ đảng bầu tổ_trưởng, nếu cần thì bầu tổ phó ; tổ đảng hoạt_động dưới sự chỉ_đạo của chi_uỷ. 2. Chi_bộ lãnh_đạo thực_hiện nhiệm_vụ chính_trị của đơn_vị ; giáo_dục, quản_lý và phân_công công_tác cho đảng_viên ; làm công_tác vận_động quần_chúng và công_tác phát_triển đảng_viên ; kiểm_tra, giám_sát thi_hành kỷ_luật đảng_viên ; thu, nộp đảng_phí. Chi_bộ, chi_uỷ họp thường_lệ mỗi tháng một lần. 3. Đại_hội chi_bộ do chi_uỷ triệu_tập năm năm hai lần ; nơi chưa có | None | 1 | Căn_cứ Điều 24 Điều_lệ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định về thời_gian triệu_tập Đại_hội chi_bộ như sau : Điều 24 . 1 . Chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở được tổ_chức theo nơi làm_việc hoặc nơi ở của đảng_viên ; mỗi chi_bộ ít_nhất có 3 đảng_viên chính_thức . Chi_bộ đông đảng_viên có_thể chia thành nhiều tổ đảng ; tổ đảng bầu tổ_trưởng , nếu cần thì bầu tổ phó ; tổ đảng hoạt_động dưới sự chỉ_đạo của chi_uỷ . 2 . Chi_bộ lãnh_đạo thực_hiện nhiệm_vụ chính_trị của đơn_vị ; giáo_dục , quản_lý và phân_công công_tác cho đảng_viên ; làm công_tác vận_động quần_chúng và công_tác phát_triển đảng_viên ; kiểm_tra , giám_sát thi_hành kỷ_luật đảng_viên ; thu , nộp đảng_phí . Chi_bộ , chi_uỷ họp thường_lệ mỗi tháng một lần . 3 . Đại_hội chi_bộ do chi_uỷ triệu_tập năm năm hai lần ; nơi chưa có chi_uỷ thì do bí_thư chi_bộ triệu_tập . Khi được đảng_uỷ cơ_sở đồng_ý có_thể triệu_tập sớm hoặc muộn hơn , nhưng không quá sáu tháng . 4 . Chi_bộ có dưới chín đảng_viên chính_thức , bầu_bí thư chi_bộ ; nếu cần , bầu phó bí_thư . Chi_bộ có chín đảng_viên chính_thức trở lên , bầu chi_uỷ , bầu_bí thư và phó bí_thư chi_bộ trong số chi_uỷ_viên . Như_vậy , Đại_hội chi_bộ đảng do chi_uỷ triệu_tập năm năm hai lần ; nơi chưa có chi_uỷ thì do bí_thư chi_bộ triệu_tập . Khi được đảng_uỷ cơ_sở đồng_ý có_thể triệu_tập sớm hoặc muộn hơn , nhưng không quá sáu tháng . | 19,653 | |
Đại_hội chi_bộ đảng được tổ_chức mấy năm một lần theo quy_định pháp_luật ? | Căn_cứ Điều 24 Điều_lệ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định về thời_gian triệu_tập Đại_hội chi_bộ như sau : ... , nộp đảng_phí. Chi_bộ, chi_uỷ họp thường_lệ mỗi tháng một lần. 3. Đại_hội chi_bộ do chi_uỷ triệu_tập năm năm hai lần ; nơi chưa có chi_uỷ thì do bí_thư chi_bộ triệu_tập. Khi được đảng_uỷ cơ_sở đồng_ý có_thể triệu_tập sớm hoặc muộn hơn, nhưng không quá sáu tháng. 4. Chi_bộ có dưới chín đảng_viên chính_thức, bầu_bí thư chi_bộ ; nếu cần, bầu phó bí_thư. Chi_bộ có chín đảng_viên chính_thức trở lên, bầu chi_uỷ, bầu_bí thư và phó bí_thư chi_bộ trong số chi_uỷ_viên. Như_vậy, Đại_hội chi_bộ đảng do chi_uỷ triệu_tập năm năm hai lần ; nơi chưa có chi_uỷ thì do bí_thư chi_bộ triệu_tập. Khi được đảng_uỷ cơ_sở đồng_ý có_thể triệu_tập sớm hoặc muộn hơn, nhưng không quá sáu tháng. | None | 1 | Căn_cứ Điều 24 Điều_lệ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định về thời_gian triệu_tập Đại_hội chi_bộ như sau : Điều 24 . 1 . Chi_bộ trực_thuộc đảng_uỷ cơ_sở được tổ_chức theo nơi làm_việc hoặc nơi ở của đảng_viên ; mỗi chi_bộ ít_nhất có 3 đảng_viên chính_thức . Chi_bộ đông đảng_viên có_thể chia thành nhiều tổ đảng ; tổ đảng bầu tổ_trưởng , nếu cần thì bầu tổ phó ; tổ đảng hoạt_động dưới sự chỉ_đạo của chi_uỷ . 2 . Chi_bộ lãnh_đạo thực_hiện nhiệm_vụ chính_trị của đơn_vị ; giáo_dục , quản_lý và phân_công công_tác cho đảng_viên ; làm công_tác vận_động quần_chúng và công_tác phát_triển đảng_viên ; kiểm_tra , giám_sát thi_hành kỷ_luật đảng_viên ; thu , nộp đảng_phí . Chi_bộ , chi_uỷ họp thường_lệ mỗi tháng một lần . 3 . Đại_hội chi_bộ do chi_uỷ triệu_tập năm năm hai lần ; nơi chưa có chi_uỷ thì do bí_thư chi_bộ triệu_tập . Khi được đảng_uỷ cơ_sở đồng_ý có_thể triệu_tập sớm hoặc muộn hơn , nhưng không quá sáu tháng . 4 . Chi_bộ có dưới chín đảng_viên chính_thức , bầu_bí thư chi_bộ ; nếu cần , bầu phó bí_thư . Chi_bộ có chín đảng_viên chính_thức trở lên , bầu chi_uỷ , bầu_bí thư và phó bí_thư chi_bộ trong số chi_uỷ_viên . Như_vậy , Đại_hội chi_bộ đảng do chi_uỷ triệu_tập năm năm hai lần ; nơi chưa có chi_uỷ thì do bí_thư chi_bộ triệu_tập . Khi được đảng_uỷ cơ_sở đồng_ý có_thể triệu_tập sớm hoặc muộn hơn , nhưng không quá sáu tháng . | 19,654 | |
Trong kỳ đại_hội chi_bộ thì Bí_thư Đảng_uỷ mới được bầu_cử có được phép ký ngay vào văn_bản không ? | Căn_cứ Mục 15 Quy_định 24 - QĐ / TW năm 2021 quy_định về cấp_uỷ khoá mới được điều_hành công_việc ngay sau khi được bầu như sau : ... Cấp_uỷ khoá mới được điều_hành công_việc ngay sau khi được bầu 15.1. Về hội_nghị lần thứ nhất của cấp_uỷ khoá mới. 15.1.1. Hội_nghị lần thứ nhất của cấp_uỷ khoá mới do đồng_chí bí_thư hoặc phó bí_thư khoá trước tái_cử hoặc đồng_chí được cấp_uỷ cấp trên uỷ_nhiệm ( nếu bí_thư và phó bí_thư khoá trước không tái_cử ) làm triệu_tập_viên, khai_mạc, chủ_trì cho đến khi bầu xong đoàn_chủ_tịch hoặc chủ_tịch hội_nghị. 15.1.2. Hội_nghị lần thứ nhất Ban_Chấp_hành Trung_ương khoá mới do đồng_chí Tổng_Bí_thư khoá trước ( tái_cử hoặc không tái_cử ) làm triệu_tập_viên khai_mạc, chủ_trì cho đến khi bầu xong Đoàn_Chủ_tịch Hội_nghị. Trường_hợp đồng_chí Tổng_Bí_thư khoá trước không_thể làm triệu_tập_viên thì Đoàn_Chủ_tịch Đại_hội cử triệu_tập_viên. 15.2. Đồng_chí bí_thư cấp_uỷ và chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra được ký các văn_bản với chức_danh bí_thư và chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra, đồng_chí phó bí_thư đảng_uỷ quân_sự cấp tỉnh, cấp huyện được ký các văn_bản với chức_danh phó bí_thư ngay sau khi được bầu. Trường_hợp chưa bầu được chức_danh bí_thư thì một đồng_chí phó bí_thư cấp_uỷ được cấp_uỷ uỷ_nhiệm ký các văn_bản | None | 1 | Căn_cứ Mục 15 Quy_định 24 - QĐ / TW năm 2021 quy_định về cấp_uỷ khoá mới được điều_hành công_việc ngay sau khi được bầu như sau : Cấp_uỷ khoá mới được điều_hành công_việc ngay sau khi được bầu 15.1 . Về hội_nghị lần thứ nhất của cấp_uỷ khoá mới . 15.1.1 . Hội_nghị lần thứ nhất của cấp_uỷ khoá mới do đồng_chí bí_thư hoặc phó bí_thư khoá trước tái_cử hoặc đồng_chí được cấp_uỷ cấp trên uỷ_nhiệm ( nếu bí_thư và phó bí_thư khoá trước không tái_cử ) làm triệu_tập_viên , khai_mạc , chủ_trì cho đến khi bầu xong đoàn_chủ_tịch hoặc chủ_tịch hội_nghị . 15.1.2 . Hội_nghị lần thứ nhất Ban_Chấp_hành Trung_ương khoá mới do đồng_chí Tổng_Bí_thư khoá trước ( tái_cử hoặc không tái_cử ) làm triệu_tập_viên khai_mạc , chủ_trì cho đến khi bầu xong Đoàn_Chủ_tịch Hội_nghị . Trường_hợp đồng_chí Tổng_Bí_thư khoá trước không_thể làm triệu_tập_viên thì Đoàn_Chủ_tịch Đại_hội cử triệu_tập_viên . 15.2 . Đồng_chí bí_thư cấp_uỷ và chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra được ký các văn_bản với chức_danh bí_thư và chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra , đồng_chí phó bí_thư đảng_uỷ quân_sự cấp tỉnh , cấp huyện được ký các văn_bản với chức_danh phó bí_thư ngay sau khi được bầu . Trường_hợp chưa bầu được chức_danh bí_thư thì một đồng_chí phó bí_thư cấp_uỷ được cấp_uỷ uỷ_nhiệm ký các văn_bản với chức_danh phó bí_thư . Cấp_uỷ khoá mới nhận bàn_giao từ cấp_uỷ khoá trước trong vòng 15 ngày làm_việc . Sau khi có quyết_định chuẩn_y của cấp có thẩm_quyền , các đồng_chí có chức_danh phó bí_thư , uỷ_viên ban thường_vụ , phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra mới được ký chức_danh trong các văn_bản của đảng_bộ . Như_vậy , từ quy_định vừa nêu trên thì đối_với chức_danh Bí_thư Đảng_uỷ ngay sau khi được bầu cứ thì người được bầu vào vị_trí bị thư sẽ được phép ký văn_bản ngay . | 19,655 | |
Trong kỳ đại_hội chi_bộ thì Bí_thư Đảng_uỷ mới được bầu_cử có được phép ký ngay vào văn_bản không ? | Căn_cứ Mục 15 Quy_định 24 - QĐ / TW năm 2021 quy_định về cấp_uỷ khoá mới được điều_hành công_việc ngay sau khi được bầu như sau : ... được ký các văn_bản với chức_danh phó bí_thư ngay sau khi được bầu. Trường_hợp chưa bầu được chức_danh bí_thư thì một đồng_chí phó bí_thư cấp_uỷ được cấp_uỷ uỷ_nhiệm ký các văn_bản với chức_danh phó bí_thư. Cấp_uỷ khoá mới nhận bàn_giao từ cấp_uỷ khoá trước trong vòng 15 ngày làm_việc. Sau khi có quyết_định chuẩn_y của cấp có thẩm_quyền, các đồng_chí có chức_danh phó bí_thư, uỷ_viên ban thường_vụ, phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra mới được ký chức_danh trong các văn_bản của đảng_bộ. Như_vậy, từ quy_định vừa nêu trên thì đối_với chức_danh Bí_thư Đảng_uỷ ngay sau khi được bầu cứ thì người được bầu vào vị_trí bị thư sẽ được phép ký văn_bản ngay. | None | 1 | Căn_cứ Mục 15 Quy_định 24 - QĐ / TW năm 2021 quy_định về cấp_uỷ khoá mới được điều_hành công_việc ngay sau khi được bầu như sau : Cấp_uỷ khoá mới được điều_hành công_việc ngay sau khi được bầu 15.1 . Về hội_nghị lần thứ nhất của cấp_uỷ khoá mới . 15.1.1 . Hội_nghị lần thứ nhất của cấp_uỷ khoá mới do đồng_chí bí_thư hoặc phó bí_thư khoá trước tái_cử hoặc đồng_chí được cấp_uỷ cấp trên uỷ_nhiệm ( nếu bí_thư và phó bí_thư khoá trước không tái_cử ) làm triệu_tập_viên , khai_mạc , chủ_trì cho đến khi bầu xong đoàn_chủ_tịch hoặc chủ_tịch hội_nghị . 15.1.2 . Hội_nghị lần thứ nhất Ban_Chấp_hành Trung_ương khoá mới do đồng_chí Tổng_Bí_thư khoá trước ( tái_cử hoặc không tái_cử ) làm triệu_tập_viên khai_mạc , chủ_trì cho đến khi bầu xong Đoàn_Chủ_tịch Hội_nghị . Trường_hợp đồng_chí Tổng_Bí_thư khoá trước không_thể làm triệu_tập_viên thì Đoàn_Chủ_tịch Đại_hội cử triệu_tập_viên . 15.2 . Đồng_chí bí_thư cấp_uỷ và chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra được ký các văn_bản với chức_danh bí_thư và chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra , đồng_chí phó bí_thư đảng_uỷ quân_sự cấp tỉnh , cấp huyện được ký các văn_bản với chức_danh phó bí_thư ngay sau khi được bầu . Trường_hợp chưa bầu được chức_danh bí_thư thì một đồng_chí phó bí_thư cấp_uỷ được cấp_uỷ uỷ_nhiệm ký các văn_bản với chức_danh phó bí_thư . Cấp_uỷ khoá mới nhận bàn_giao từ cấp_uỷ khoá trước trong vòng 15 ngày làm_việc . Sau khi có quyết_định chuẩn_y của cấp có thẩm_quyền , các đồng_chí có chức_danh phó bí_thư , uỷ_viên ban thường_vụ , phó chủ_nhiệm uỷ_ban kiểm_tra mới được ký chức_danh trong các văn_bản của đảng_bộ . Như_vậy , từ quy_định vừa nêu trên thì đối_với chức_danh Bí_thư Đảng_uỷ ngay sau khi được bầu cứ thì người được bầu vào vị_trí bị thư sẽ được phép ký văn_bản ngay . | 19,656 | |
Sau ly_hôn cha_mẹ trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 81 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định việc trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con sau khi ly_hôn , cụ_thể như sau : ... " Điều 81. Việc trông_nom, chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục con sau khi ly_hôn 1. Sau khi ly_hôn, cha_mẹ vẫn có quyền, nghĩa_vụ trông_nom, chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục con chưa thành_niên, con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình theo quy_định của Luật này, Bộ_luật dân_sự và các luật khác có liên_quan. 2. Vợ, chồng thoả_thuận về người trực_tiếp nuôi con, nghĩa_vụ, quyền của mỗi bên sau khi ly_hôn đối_với con ; trường_hợp không thoả_thuận được thì Toà_án quyết_định giao con cho một bên trực_tiếp nuôi căn_cứ vào quyền_lợi về mọi mặt của con ; nếu con từ đủ 07 tuổi trở lên thì phải xem_xét nguyện_vọng của con. 3. Con dưới 36 tháng tuổi được giao cho mẹ trực_tiếp nuôi, trừ trường_hợp người mẹ không đủ điều_kiện để trực_tiếp trông_nom, chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục con hoặc cha_mẹ có thoả_thuận khác phù_hợp với lợi_ích của con. " Theo đó, sau ly_hôn cha_mẹ trông_nom, chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục con được quy_định như trên. Cha | None | 1 | Căn_cứ Điều 81 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định việc trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con sau khi ly_hôn , cụ_thể như sau : " Điều 81 . Việc trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con sau khi ly_hôn 1 . Sau khi ly_hôn , cha_mẹ vẫn có quyền , nghĩa_vụ trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình theo quy_định của Luật này , Bộ_luật dân_sự và các luật khác có liên_quan . 2 . Vợ , chồng thoả_thuận về người trực_tiếp nuôi con , nghĩa_vụ , quyền của mỗi bên sau khi ly_hôn đối_với con ; trường_hợp không thoả_thuận được thì Toà_án quyết_định giao con cho một bên trực_tiếp nuôi căn_cứ vào quyền_lợi về mọi mặt của con ; nếu con từ đủ 07 tuổi trở lên thì phải xem_xét nguyện_vọng của con . 3 . Con dưới 36 tháng tuổi được giao cho mẹ trực_tiếp nuôi , trừ trường_hợp người mẹ không đủ điều_kiện để trực_tiếp trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con hoặc cha_mẹ có thoả_thuận khác phù_hợp với lợi_ích của con . " Theo đó , sau ly_hôn cha_mẹ trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con được quy_định như trên . Cha có được quyền yêu_cầu Toà_án thay_đổi vợ trực_tiếp nuôi con sau ly_hôn không ? | 19,657 | |
Sau ly_hôn cha_mẹ trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 81 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định việc trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con sau khi ly_hôn , cụ_thể như sau : ... cha_mẹ có thoả_thuận khác phù_hợp với lợi_ích của con. " Theo đó, sau ly_hôn cha_mẹ trông_nom, chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục con được quy_định như trên. Cha có được quyền yêu_cầu Toà_án thay_đổi vợ trực_tiếp nuôi con sau ly_hôn không? " Điều 81. Việc trông_nom, chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục con sau khi ly_hôn 1. Sau khi ly_hôn, cha_mẹ vẫn có quyền, nghĩa_vụ trông_nom, chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục con chưa thành_niên, con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình theo quy_định của Luật này, Bộ_luật dân_sự và các luật khác có liên_quan. 2. Vợ, chồng thoả_thuận về người trực_tiếp nuôi con, nghĩa_vụ, quyền của mỗi bên sau khi ly_hôn đối_với con ; trường_hợp không thoả_thuận được thì Toà_án quyết_định giao con cho một bên trực_tiếp nuôi căn_cứ vào quyền_lợi về mọi mặt của con ; nếu con từ đủ 07 tuổi trở lên thì phải xem_xét nguyện_vọng của con. 3. Con dưới 36 tháng tuổi được giao cho mẹ trực_tiếp nuôi, trừ trường_hợp người mẹ | None | 1 | Căn_cứ Điều 81 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định việc trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con sau khi ly_hôn , cụ_thể như sau : " Điều 81 . Việc trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con sau khi ly_hôn 1 . Sau khi ly_hôn , cha_mẹ vẫn có quyền , nghĩa_vụ trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình theo quy_định của Luật này , Bộ_luật dân_sự và các luật khác có liên_quan . 2 . Vợ , chồng thoả_thuận về người trực_tiếp nuôi con , nghĩa_vụ , quyền của mỗi bên sau khi ly_hôn đối_với con ; trường_hợp không thoả_thuận được thì Toà_án quyết_định giao con cho một bên trực_tiếp nuôi căn_cứ vào quyền_lợi về mọi mặt của con ; nếu con từ đủ 07 tuổi trở lên thì phải xem_xét nguyện_vọng của con . 3 . Con dưới 36 tháng tuổi được giao cho mẹ trực_tiếp nuôi , trừ trường_hợp người mẹ không đủ điều_kiện để trực_tiếp trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con hoặc cha_mẹ có thoả_thuận khác phù_hợp với lợi_ích của con . " Theo đó , sau ly_hôn cha_mẹ trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con được quy_định như trên . Cha có được quyền yêu_cầu Toà_án thay_đổi vợ trực_tiếp nuôi con sau ly_hôn không ? | 19,658 | |
Sau ly_hôn cha_mẹ trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con quy_định ra sao ? | Căn_cứ Điều 81 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định việc trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con sau khi ly_hôn , cụ_thể như sau : ... con từ đủ 07 tuổi trở lên thì phải xem_xét nguyện_vọng của con. 3. Con dưới 36 tháng tuổi được giao cho mẹ trực_tiếp nuôi, trừ trường_hợp người mẹ không đủ điều_kiện để trực_tiếp trông_nom, chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục con hoặc cha_mẹ có thoả_thuận khác phù_hợp với lợi_ích của con. " Theo đó, sau ly_hôn cha_mẹ trông_nom, chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục con được quy_định như trên. Cha có được quyền yêu_cầu Toà_án thay_đổi vợ trực_tiếp nuôi con sau ly_hôn không? | None | 1 | Căn_cứ Điều 81 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định việc trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con sau khi ly_hôn , cụ_thể như sau : " Điều 81 . Việc trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con sau khi ly_hôn 1 . Sau khi ly_hôn , cha_mẹ vẫn có quyền , nghĩa_vụ trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con chưa thành_niên , con đã thành_niên mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có khả_năng lao_động và không có tài_sản để tự nuôi mình theo quy_định của Luật này , Bộ_luật dân_sự và các luật khác có liên_quan . 2 . Vợ , chồng thoả_thuận về người trực_tiếp nuôi con , nghĩa_vụ , quyền của mỗi bên sau khi ly_hôn đối_với con ; trường_hợp không thoả_thuận được thì Toà_án quyết_định giao con cho một bên trực_tiếp nuôi căn_cứ vào quyền_lợi về mọi mặt của con ; nếu con từ đủ 07 tuổi trở lên thì phải xem_xét nguyện_vọng của con . 3 . Con dưới 36 tháng tuổi được giao cho mẹ trực_tiếp nuôi , trừ trường_hợp người mẹ không đủ điều_kiện để trực_tiếp trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con hoặc cha_mẹ có thoả_thuận khác phù_hợp với lợi_ích của con . " Theo đó , sau ly_hôn cha_mẹ trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con được quy_định như trên . Cha có được quyền yêu_cầu Toà_án thay_đổi vợ trực_tiếp nuôi con sau ly_hôn không ? | 19,659 | |
Mẹ được quyền trực_tiếp nuôi con sau ly_hôn nhưng không đến nhận con thì bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về bảo_trợ , cứu_trợ xã_hội và bảo_vệ , chăm_sóc trẻ_em: ... Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về bảo_trợ, cứu_trợ xã_hội và bảo_vệ, chăm_sóc trẻ_em quy_định : " Điều 21. Vi_phạm quy_định về chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Cha, mẹ, người chăm_sóc trẻ_em thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ, trách_nhiệm của mình trong việc chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em trừ trường_hợp bị buộc phải tạm_thời cách_ly trẻ_em hoặc trẻ_em được chăm_sóc thay_thế theo quy_định của pháp_luật ; b ) Cha_mẹ, người chăm_sóc trẻ_em không quan_tâm chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em, không thực_hiện nghĩa_vụ, trách_nhiệm của mình trong việc chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em hoặc bỏ mặc trẻ_em tự sinh_sống, cắt đứt quan_hệ tình_cảm và vật_chất với trẻ_em hoặc ép_buộc trẻ_em không sống cùng gia_đình, trừ trường_hợp bị buộc phải tạm_thời cách_ly trẻ_em hoặc trẻ_em được chăm_sóc thay_thế theo quy_định của pháp_luật. 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với cha, mẹ, người chăm_sóc trẻ_em có hành_vi cố_ý bỏ_rơi trẻ_em. " Đối_chiếu quy_định trên, vợ | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về bảo_trợ , cứu_trợ xã_hội và bảo_vệ , chăm_sóc trẻ_em quy_định : " Điều 21 . Vi_phạm quy_định về chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ_em thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ , trách_nhiệm của mình trong việc chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em trừ trường_hợp bị buộc phải tạm_thời cách_ly trẻ_em hoặc trẻ_em được chăm_sóc thay_thế theo quy_định của pháp_luật ; b ) Cha_mẹ , người chăm_sóc trẻ_em không quan_tâm chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em , không thực_hiện nghĩa_vụ , trách_nhiệm của mình trong việc chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em hoặc bỏ mặc trẻ_em tự sinh_sống , cắt đứt quan_hệ tình_cảm và vật_chất với trẻ_em hoặc ép_buộc trẻ_em không sống cùng gia_đình , trừ trường_hợp bị buộc phải tạm_thời cách_ly trẻ_em hoặc trẻ_em được chăm_sóc thay_thế theo quy_định của pháp_luật . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ_em có hành_vi cố_ý bỏ_rơi trẻ_em . " Đối_chiếu quy_định trên , vợ cũ của bạn có hành_vi không quan_tâm chăm_sóc , nuôi_dưỡng con , bỏ mặc con tự sinh_sống sau ly_hôn sẽ bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi nêu trên . Đồng_thời vợ cũ của bạn phải thực thực_hiện nghĩa_vụ chăm_sóc nuôi_dưỡng con sau ly_hôn theo đúng pháp_luật . | 19,660 | |
Mẹ được quyền trực_tiếp nuôi con sau ly_hôn nhưng không đến nhận con thì bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về bảo_trợ , cứu_trợ xã_hội và bảo_vệ , chăm_sóc trẻ_em: ... . 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với cha, mẹ, người chăm_sóc trẻ_em có hành_vi cố_ý bỏ_rơi trẻ_em. " Đối_chiếu quy_định trên, vợ cũ của bạn có hành_vi không quan_tâm chăm_sóc, nuôi_dưỡng con, bỏ mặc con tự sinh_sống sau ly_hôn sẽ bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi nêu trên. Đồng_thời vợ cũ của bạn phải thực thực_hiện nghĩa_vụ chăm_sóc nuôi_dưỡng con sau ly_hôn theo đúng pháp_luật.Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về bảo_trợ, cứu_trợ xã_hội và bảo_vệ, chăm_sóc trẻ_em quy_định : " Điều 21. Vi_phạm quy_định về chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Cha, mẹ, người chăm_sóc trẻ_em thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ, trách_nhiệm của mình trong việc chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em trừ trường_hợp bị buộc phải tạm_thời cách_ly trẻ_em hoặc trẻ_em được chăm_sóc thay_thế theo quy_định của pháp_luật ; b ) Cha_mẹ, người chăm_sóc trẻ_em không quan_tâm chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em, | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về bảo_trợ , cứu_trợ xã_hội và bảo_vệ , chăm_sóc trẻ_em quy_định : " Điều 21 . Vi_phạm quy_định về chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ_em thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ , trách_nhiệm của mình trong việc chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em trừ trường_hợp bị buộc phải tạm_thời cách_ly trẻ_em hoặc trẻ_em được chăm_sóc thay_thế theo quy_định của pháp_luật ; b ) Cha_mẹ , người chăm_sóc trẻ_em không quan_tâm chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em , không thực_hiện nghĩa_vụ , trách_nhiệm của mình trong việc chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em hoặc bỏ mặc trẻ_em tự sinh_sống , cắt đứt quan_hệ tình_cảm và vật_chất với trẻ_em hoặc ép_buộc trẻ_em không sống cùng gia_đình , trừ trường_hợp bị buộc phải tạm_thời cách_ly trẻ_em hoặc trẻ_em được chăm_sóc thay_thế theo quy_định của pháp_luật . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ_em có hành_vi cố_ý bỏ_rơi trẻ_em . " Đối_chiếu quy_định trên , vợ cũ của bạn có hành_vi không quan_tâm chăm_sóc , nuôi_dưỡng con , bỏ mặc con tự sinh_sống sau ly_hôn sẽ bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi nêu trên . Đồng_thời vợ cũ của bạn phải thực thực_hiện nghĩa_vụ chăm_sóc nuôi_dưỡng con sau ly_hôn theo đúng pháp_luật . | 19,661 | |
Mẹ được quyền trực_tiếp nuôi con sau ly_hôn nhưng không đến nhận con thì bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về bảo_trợ , cứu_trợ xã_hội và bảo_vệ , chăm_sóc trẻ_em: ... trừ trường_hợp bị buộc phải tạm_thời cách_ly trẻ_em hoặc trẻ_em được chăm_sóc thay_thế theo quy_định của pháp_luật ; b ) Cha_mẹ, người chăm_sóc trẻ_em không quan_tâm chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em, không thực_hiện nghĩa_vụ, trách_nhiệm của mình trong việc chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em hoặc bỏ mặc trẻ_em tự sinh_sống, cắt đứt quan_hệ tình_cảm và vật_chất với trẻ_em hoặc ép_buộc trẻ_em không sống cùng gia_đình, trừ trường_hợp bị buộc phải tạm_thời cách_ly trẻ_em hoặc trẻ_em được chăm_sóc thay_thế theo quy_định của pháp_luật. 2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với cha, mẹ, người chăm_sóc trẻ_em có hành_vi cố_ý bỏ_rơi trẻ_em. " Đối_chiếu quy_định trên, vợ cũ của bạn có hành_vi không quan_tâm chăm_sóc, nuôi_dưỡng con, bỏ mặc con tự sinh_sống sau ly_hôn sẽ bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi nêu trên. Đồng_thời vợ cũ của bạn phải thực thực_hiện nghĩa_vụ chăm_sóc nuôi_dưỡng con sau ly_hôn theo đúng pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về bảo_trợ , cứu_trợ xã_hội và bảo_vệ , chăm_sóc trẻ_em quy_định : " Điều 21 . Vi_phạm quy_định về chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ_em thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ , trách_nhiệm của mình trong việc chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em trừ trường_hợp bị buộc phải tạm_thời cách_ly trẻ_em hoặc trẻ_em được chăm_sóc thay_thế theo quy_định của pháp_luật ; b ) Cha_mẹ , người chăm_sóc trẻ_em không quan_tâm chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em , không thực_hiện nghĩa_vụ , trách_nhiệm của mình trong việc chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em hoặc bỏ mặc trẻ_em tự sinh_sống , cắt đứt quan_hệ tình_cảm và vật_chất với trẻ_em hoặc ép_buộc trẻ_em không sống cùng gia_đình , trừ trường_hợp bị buộc phải tạm_thời cách_ly trẻ_em hoặc trẻ_em được chăm_sóc thay_thế theo quy_định của pháp_luật . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ_em có hành_vi cố_ý bỏ_rơi trẻ_em . " Đối_chiếu quy_định trên , vợ cũ của bạn có hành_vi không quan_tâm chăm_sóc , nuôi_dưỡng con , bỏ mặc con tự sinh_sống sau ly_hôn sẽ bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi nêu trên . Đồng_thời vợ cũ của bạn phải thực thực_hiện nghĩa_vụ chăm_sóc nuôi_dưỡng con sau ly_hôn theo đúng pháp_luật . | 19,662 | |
Mẹ được quyền trực_tiếp nuôi con sau ly_hôn nhưng không đến nhận con thì bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về bảo_trợ , cứu_trợ xã_hội và bảo_vệ , chăm_sóc trẻ_em: ... pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 21 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính về bảo_trợ , cứu_trợ xã_hội và bảo_vệ , chăm_sóc trẻ_em quy_định : " Điều 21 . Vi_phạm quy_định về chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ_em thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ , trách_nhiệm của mình trong việc chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em trừ trường_hợp bị buộc phải tạm_thời cách_ly trẻ_em hoặc trẻ_em được chăm_sóc thay_thế theo quy_định của pháp_luật ; b ) Cha_mẹ , người chăm_sóc trẻ_em không quan_tâm chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em , không thực_hiện nghĩa_vụ , trách_nhiệm của mình trong việc chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em hoặc bỏ mặc trẻ_em tự sinh_sống , cắt đứt quan_hệ tình_cảm và vật_chất với trẻ_em hoặc ép_buộc trẻ_em không sống cùng gia_đình , trừ trường_hợp bị buộc phải tạm_thời cách_ly trẻ_em hoặc trẻ_em được chăm_sóc thay_thế theo quy_định của pháp_luật . 2 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng đối_với cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ_em có hành_vi cố_ý bỏ_rơi trẻ_em . " Đối_chiếu quy_định trên , vợ cũ của bạn có hành_vi không quan_tâm chăm_sóc , nuôi_dưỡng con , bỏ mặc con tự sinh_sống sau ly_hôn sẽ bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi nêu trên . Đồng_thời vợ cũ của bạn phải thực thực_hiện nghĩa_vụ chăm_sóc nuôi_dưỡng con sau ly_hôn theo đúng pháp_luật . | 19,663 | |
Cha không trực_tiếp nuôi con sau ly_hôn thì có quyền và nghĩa_vụ gì ? | Theo Điều 82 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định nghĩa_vụ , quyền của cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con sau khi ly_hôn sau đây : ... " Điều 82 . Nghĩa_vụ , quyền của cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con sau khi ly_hôn 1 . Cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con có nghĩa_vụ tôn_trọng quyền của con được sống chung với người trực_tiếp nuôi . 2 . Cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con có nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con . 3 . Sau khi ly_hôn , người không trực_tiếp nuôi con có quyền , nghĩa_vụ thăm_nom con mà không ai được cản_trở . Cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con lạm_dụng việc thăm_nom để cản_trở hoặc gây ảnh_hưởng xấu đến việc trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con thì người trực_tiếp nuôi con có quyền yêu_cầu Toà_án hạn_chế quyền thăm_nom con của người đó . " Như_vậy , cha_mẹ không trực_tiếp nuôi con sau ly_hôn thì có quyền và nghĩa_vụ nêu trên . | None | 1 | Theo Điều 82 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định nghĩa_vụ , quyền của cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con sau khi ly_hôn sau đây : " Điều 82 . Nghĩa_vụ , quyền của cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con sau khi ly_hôn 1 . Cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con có nghĩa_vụ tôn_trọng quyền của con được sống chung với người trực_tiếp nuôi . 2 . Cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con có nghĩa_vụ cấp_dưỡng cho con . 3 . Sau khi ly_hôn , người không trực_tiếp nuôi con có quyền , nghĩa_vụ thăm_nom con mà không ai được cản_trở . Cha , mẹ không trực_tiếp nuôi con lạm_dụng việc thăm_nom để cản_trở hoặc gây ảnh_hưởng xấu đến việc trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con thì người trực_tiếp nuôi con có quyền yêu_cầu Toà_án hạn_chế quyền thăm_nom con của người đó . " Như_vậy , cha_mẹ không trực_tiếp nuôi con sau ly_hôn thì có quyền và nghĩa_vụ nêu trên . | 19,664 | |
Cha có được quyền yêu_cầu Toà_án thay_đổi vợ trực_tiếp nuôi con sau ly_hôn không ? | Theo Điều 84 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : ... " Điều 84. Thay_đổi người trực_tiếp nuôi con sau khi ly_hôn 1. Trong trường_hợp có yêu_cầu của cha, mẹ hoặc cá_nhân, tổ_chức được quy_định tại khoản 5 Điều này, Toà_án có_thể quyết_định việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con. 2. Việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con được giải_quyết khi có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Cha, mẹ có thoả_thuận về việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con phù_hợp với lợi_ích của con ; b ) Người trực_tiếp nuôi con không còn đủ điều_kiện trực_tiếp trông_nom, chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục con. 3. Việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con phải xem_xét nguyện_vọng của con từ đủ 07 tuổi trở lên. 4. Trong trường_hợp xét thấy cả cha và mẹ đều không đủ điều_kiện trực_tiếp nuôi con thì Toà_án quyết_định giao con cho người giám_hộ theo quy_định của Bộ_luật dân_sự. 5. Trong trường_hợp có căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này thì trên cơ_sở lợi_ích của con, cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức sau có quyền yêu_cầu thay_đổi người trực_tiếp nuôi con : a ) Người_thân thích ; b ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước | None | 1 | Theo Điều 84 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : " Điều 84 . Thay_đổi người trực_tiếp nuôi con sau khi ly_hôn 1 . Trong trường_hợp có yêu_cầu của cha , mẹ hoặc cá_nhân , tổ_chức được quy_định tại khoản 5 Điều này , Toà_án có_thể quyết_định việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con . 2 . Việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con được giải_quyết khi có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Cha , mẹ có thoả_thuận về việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con phù_hợp với lợi_ích của con ; b ) Người trực_tiếp nuôi con không còn đủ điều_kiện trực_tiếp trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con . 3 . Việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con phải xem_xét nguyện_vọng của con từ đủ 07 tuổi trở lên . 4 . Trong trường_hợp xét thấy cả cha và mẹ đều không đủ điều_kiện trực_tiếp nuôi con thì Toà_án quyết_định giao con cho người giám_hộ theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . 5 . Trong trường_hợp có căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này thì trên cơ_sở lợi_ích của con , cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức sau có quyền yêu_cầu thay_đổi người trực_tiếp nuôi con : a ) Người_thân thích ; b ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về gia_đình ; c ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em ; d ) Hội liên_hiệp phụ_nữ . " Như_vậy , cha được quyền yêu_cầu thay_đổi vợ trực_tiếp nuôi con sau ly_hôn và Toà_án có_thể quyết_định việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con . | 19,665 | |
Cha có được quyền yêu_cầu Toà_án thay_đổi vợ trực_tiếp nuôi con sau ly_hôn không ? | Theo Điều 84 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : ... này thì trên cơ_sở lợi_ích của con, cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức sau có quyền yêu_cầu thay_đổi người trực_tiếp nuôi con : a ) Người_thân thích ; b ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về gia_đình ; c ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em ; d ) Hội liên_hiệp phụ_nữ. " Như_vậy, cha được quyền yêu_cầu thay_đổi vợ trực_tiếp nuôi con sau ly_hôn và Toà_án có_thể quyết_định việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con. " Điều 84. Thay_đổi người trực_tiếp nuôi con sau khi ly_hôn 1. Trong trường_hợp có yêu_cầu của cha, mẹ hoặc cá_nhân, tổ_chức được quy_định tại khoản 5 Điều này, Toà_án có_thể quyết_định việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con. 2. Việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con được giải_quyết khi có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Cha, mẹ có thoả_thuận về việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con phù_hợp với lợi_ích của con ; b ) Người trực_tiếp nuôi con không còn đủ điều_kiện trực_tiếp trông_nom, chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục con. 3. Việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con phải xem_xét nguyện_vọng của con từ đủ 07 tuổi trở lên. 4. Trong trường_hợp | None | 1 | Theo Điều 84 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : " Điều 84 . Thay_đổi người trực_tiếp nuôi con sau khi ly_hôn 1 . Trong trường_hợp có yêu_cầu của cha , mẹ hoặc cá_nhân , tổ_chức được quy_định tại khoản 5 Điều này , Toà_án có_thể quyết_định việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con . 2 . Việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con được giải_quyết khi có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Cha , mẹ có thoả_thuận về việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con phù_hợp với lợi_ích của con ; b ) Người trực_tiếp nuôi con không còn đủ điều_kiện trực_tiếp trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con . 3 . Việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con phải xem_xét nguyện_vọng của con từ đủ 07 tuổi trở lên . 4 . Trong trường_hợp xét thấy cả cha và mẹ đều không đủ điều_kiện trực_tiếp nuôi con thì Toà_án quyết_định giao con cho người giám_hộ theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . 5 . Trong trường_hợp có căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này thì trên cơ_sở lợi_ích của con , cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức sau có quyền yêu_cầu thay_đổi người trực_tiếp nuôi con : a ) Người_thân thích ; b ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về gia_đình ; c ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em ; d ) Hội liên_hiệp phụ_nữ . " Như_vậy , cha được quyền yêu_cầu thay_đổi vợ trực_tiếp nuôi con sau ly_hôn và Toà_án có_thể quyết_định việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con . | 19,666 | |
Cha có được quyền yêu_cầu Toà_án thay_đổi vợ trực_tiếp nuôi con sau ly_hôn không ? | Theo Điều 84 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : ... , chăm_sóc, nuôi_dưỡng, giáo_dục con. 3. Việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con phải xem_xét nguyện_vọng của con từ đủ 07 tuổi trở lên. 4. Trong trường_hợp xét thấy cả cha và mẹ đều không đủ điều_kiện trực_tiếp nuôi con thì Toà_án quyết_định giao con cho người giám_hộ theo quy_định của Bộ_luật dân_sự. 5. Trong trường_hợp có căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này thì trên cơ_sở lợi_ích của con, cá_nhân, cơ_quan, tổ_chức sau có quyền yêu_cầu thay_đổi người trực_tiếp nuôi con : a ) Người_thân thích ; b ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về gia_đình ; c ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em ; d ) Hội liên_hiệp phụ_nữ. " Như_vậy, cha được quyền yêu_cầu thay_đổi vợ trực_tiếp nuôi con sau ly_hôn và Toà_án có_thể quyết_định việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con. | None | 1 | Theo Điều 84 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định như sau : " Điều 84 . Thay_đổi người trực_tiếp nuôi con sau khi ly_hôn 1 . Trong trường_hợp có yêu_cầu của cha , mẹ hoặc cá_nhân , tổ_chức được quy_định tại khoản 5 Điều này , Toà_án có_thể quyết_định việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con . 2 . Việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con được giải_quyết khi có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Cha , mẹ có thoả_thuận về việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con phù_hợp với lợi_ích của con ; b ) Người trực_tiếp nuôi con không còn đủ điều_kiện trực_tiếp trông_nom , chăm_sóc , nuôi_dưỡng , giáo_dục con . 3 . Việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con phải xem_xét nguyện_vọng của con từ đủ 07 tuổi trở lên . 4 . Trong trường_hợp xét thấy cả cha và mẹ đều không đủ điều_kiện trực_tiếp nuôi con thì Toà_án quyết_định giao con cho người giám_hộ theo quy_định của Bộ_luật dân_sự . 5 . Trong trường_hợp có căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này thì trên cơ_sở lợi_ích của con , cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức sau có quyền yêu_cầu thay_đổi người trực_tiếp nuôi con : a ) Người_thân thích ; b ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về gia_đình ; c ) Cơ_quan quản_lý_nhà_nước về trẻ_em ; d ) Hội liên_hiệp phụ_nữ . " Như_vậy , cha được quyền yêu_cầu thay_đổi vợ trực_tiếp nuôi con sau ly_hôn và Toà_án có_thể quyết_định việc thay_đổi người trực_tiếp nuôi con . | 19,667 | |
Hợp_đồng lao_động có thời_hạn 24 tháng là loại hợp_đồng gì theo quy_định hiện_nay ? | Căn_cứ Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về loại hợp_đồng lao_động như sau : ... Loại hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết theo một trong các loại sau đây : a ) Hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên không xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng ; b ) Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng trong thời_gian không quá 36 tháng kể từ thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng . ... Theo quy_định trên thì loại hợp_đồng 24 tháng mà bạn ký với công_ty là loại hợp_đồng xác_định thời_hạn có thời_gian hợp_đồng không quá 36 tháng kể từ thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về loại hợp_đồng lao_động như sau : Loại hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải được giao_kết theo một trong các loại sau đây : a ) Hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên không xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng ; b ) Hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng trong thời_gian không quá 36 tháng kể từ thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng . ... Theo quy_định trên thì loại hợp_đồng 24 tháng mà bạn ký với công_ty là loại hợp_đồng xác_định thời_hạn có thời_gian hợp_đồng không quá 36 tháng kể từ thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng . ( Hình từ Internet ) | 19,668 | |
Số lần ký hợp_đồng lao_động tối_đa trong một năm làm_việc tại một công_ty của người lao_động là bao_nhiêu lần ? | Căn_cứ Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về việc ký_kết hợp_đồng lao_động như sau : ... Loại hợp_đồng lao_động... 2. Khi hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này hết hạn mà người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn, hai bên phải ký_kết hợp_đồng lao_động mới ; trong thời_gian chưa ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì quyền, nghĩa_vụ và lợi_ích của hai bên được thực_hiện theo hợp_đồng đã giao_kết ; b ) Nếu hết thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn mà hai bên không ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì hợp_đồng đã giao_kết theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này trở_thành hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; c ) Trường_hợp hai bên ký_kết hợp_đồng lao_động mới là hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn thì cũng chỉ được ký thêm 01 lần, sau đó nếu người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì phải ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, trừ hợp_đồng lao_động đối_với người được thuê làm giám_đốc trong doanh_nghiệp có vốn nhà_nước và trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 149, khoản 2 Điều 151 và khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này. Theo quy_định thì hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về việc ký_kết hợp_đồng lao_động như sau : Loại hợp_đồng lao_động ... 2 . Khi hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này hết hạn mà người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn , hai bên phải ký_kết hợp_đồng lao_động mới ; trong thời_gian chưa ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích của hai bên được thực_hiện theo hợp_đồng đã giao_kết ; b ) Nếu hết thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn mà hai bên không ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì hợp_đồng đã giao_kết theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này trở_thành hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; c ) Trường_hợp hai bên ký_kết hợp_đồng lao_động mới là hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn thì cũng chỉ được ký thêm 01 lần , sau đó nếu người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì phải ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , trừ hợp_đồng lao_động đối_với người được thuê làm giám_đốc trong doanh_nghiệp có vốn nhà_nước và trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 149 , khoản 2 Điều 151 và khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này . Theo quy_định thì hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng trong thời_gian không quá 36 tháng kể từ thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hết hạn , hai bên phải ký_kết hợp_đồng lao_động mới . Nếu hết thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn mà hai bên không ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì hợp_đồng sẽ trở_thành hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn . Trường_hợp hai bên ký_kết hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn mới mới thì cũng chỉ được ký thêm 01 lần , sau đó nếu người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì phải ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn . Như_vậy , số lần ký hợp_đồng lao_động tối_đa trong một năm làm_việc tại một công_ty của người lao_động là 02 lần nếu lần giao_kết hợp_đồng đầu_tiên người lao_động là hợp_đồng không xác_định thời_hạn . | 19,669 | |
Số lần ký hợp_đồng lao_động tối_đa trong một năm làm_việc tại một công_ty của người lao_động là bao_nhiêu lần ? | Căn_cứ Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về việc ký_kết hợp_đồng lao_động như sau : ... có vốn nhà_nước và trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 149, khoản 2 Điều 151 và khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này. Theo quy_định thì hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên xác_định thời_hạn, thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng trong thời_gian không quá 36 tháng kể từ thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng. Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hết hạn, hai bên phải ký_kết hợp_đồng lao_động mới. Nếu hết thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn mà hai bên không ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì hợp_đồng sẽ trở_thành hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn. Trường_hợp hai bên ký_kết hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn mới mới thì cũng chỉ được ký thêm 01 lần, sau đó nếu người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì phải ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn. Như_vậy, số lần ký hợp_đồng lao_động tối_đa trong một năm làm_việc tại một công_ty của người lao_động là 02 lần nếu lần giao_kết hợp_đồng đầu_tiên người lao_động là hợp_đồng không xác_định thời_hạn. | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về việc ký_kết hợp_đồng lao_động như sau : Loại hợp_đồng lao_động ... 2 . Khi hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này hết hạn mà người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn , hai bên phải ký_kết hợp_đồng lao_động mới ; trong thời_gian chưa ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích của hai bên được thực_hiện theo hợp_đồng đã giao_kết ; b ) Nếu hết thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn mà hai bên không ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì hợp_đồng đã giao_kết theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này trở_thành hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; c ) Trường_hợp hai bên ký_kết hợp_đồng lao_động mới là hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn thì cũng chỉ được ký thêm 01 lần , sau đó nếu người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì phải ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , trừ hợp_đồng lao_động đối_với người được thuê làm giám_đốc trong doanh_nghiệp có vốn nhà_nước và trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 149 , khoản 2 Điều 151 và khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này . Theo quy_định thì hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng trong thời_gian không quá 36 tháng kể từ thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hết hạn , hai bên phải ký_kết hợp_đồng lao_động mới . Nếu hết thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn mà hai bên không ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì hợp_đồng sẽ trở_thành hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn . Trường_hợp hai bên ký_kết hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn mới mới thì cũng chỉ được ký thêm 01 lần , sau đó nếu người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì phải ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn . Như_vậy , số lần ký hợp_đồng lao_động tối_đa trong một năm làm_việc tại một công_ty của người lao_động là 02 lần nếu lần giao_kết hợp_đồng đầu_tiên người lao_động là hợp_đồng không xác_định thời_hạn . | 19,670 | |
Số lần ký hợp_đồng lao_động tối_đa trong một năm làm_việc tại một công_ty của người lao_động là bao_nhiêu lần ? | Căn_cứ Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về việc ký_kết hợp_đồng lao_động như sau : ... 02 lần nếu lần giao_kết hợp_đồng đầu_tiên người lao_động là hợp_đồng không xác_định thời_hạn. | None | 1 | Căn_cứ Điều 20 Bộ_luật Lao_động 2019 có quy_định về việc ký_kết hợp_đồng lao_động như sau : Loại hợp_đồng lao_động ... 2 . Khi hợp_đồng lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này hết hạn mà người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì thực_hiện như sau : a ) Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn , hai bên phải ký_kết hợp_đồng lao_động mới ; trong thời_gian chưa ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì quyền , nghĩa_vụ và lợi_ích của hai bên được thực_hiện theo hợp_đồng đã giao_kết ; b ) Nếu hết thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn mà hai bên không ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì hợp_đồng đã giao_kết theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này trở_thành hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn ; c ) Trường_hợp hai bên ký_kết hợp_đồng lao_động mới là hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn thì cũng chỉ được ký thêm 01 lần , sau đó nếu người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì phải ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , trừ hợp_đồng lao_động đối_với người được thuê làm giám_đốc trong doanh_nghiệp có vốn nhà_nước và trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 149 , khoản 2 Điều 151 và khoản 4 Điều 177 của Bộ_luật này . Theo quy_định thì hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn là hợp_đồng mà trong đó hai bên xác_định thời_hạn , thời_điểm chấm_dứt hiệu_lực của hợp_đồng trong thời_gian không quá 36 tháng kể từ thời_điểm có hiệu_lực của hợp_đồng . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn hết hạn , hai bên phải ký_kết hợp_đồng lao_động mới . Nếu hết thời_hạn 30 ngày kể từ ngày hợp_đồng lao_động hết hạn mà hai bên không ký_kết hợp_đồng lao_động mới thì hợp_đồng sẽ trở_thành hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn . Trường_hợp hai bên ký_kết hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn mới mới thì cũng chỉ được ký thêm 01 lần , sau đó nếu người lao_động vẫn tiếp_tục làm_việc thì phải ký_kết hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn . Như_vậy , số lần ký hợp_đồng lao_động tối_đa trong một năm làm_việc tại một công_ty của người lao_động là 02 lần nếu lần giao_kết hợp_đồng đầu_tiên người lao_động là hợp_đồng không xác_định thời_hạn . | 19,671 | |
Thời_hạn chấm_dứt hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có được thể_hiện trong hợp_đồng hay không ? | Căn_cứ Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nội_dung hợp_đồng lao_động như sau : ... Nội_dung hợp_đồng lao_động 1. Hợp_đồng lao_động phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên, địa_chỉ của người sử_dụng lao_động và họ tên, chức_danh của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động ; b ) Họ tên, ngày_tháng năm sinh, giới_tính, nơi cư_trú, số thẻ Căn_cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người lao_động ; c ) Công_việc và địa_điểm làm_việc ; d ) Thời_hạn của hợp_đồng lao_động ; đ ) Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh, hình_thức trả lương, thời_hạn trả lương, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác ; e ) Chế_độ nâng bậc, nâng lương ; g ) Thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi ; h ) Trang_bị bảo_hộ_lao_động cho người lao_động ; i ) Bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm thất_nghiệp ; k ) Đào_tạo, bồi_dưỡng, nâng cao trình_độ, kỹ_năng nghề. 2. Khi người lao_động làm_việc có liên_quan trực_tiếp đến bí_mật kinh_doanh, bí_mật công_nghệ theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động có quyền thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về nội_dung, thời_hạn bảo_vệ bí_mật kinh_doanh, bảo_vệ | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nội_dung hợp_đồng lao_động như sau : Nội_dung hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ của người sử_dụng lao_động và họ tên , chức_danh của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động ; b ) Họ tên , ngày_tháng năm sinh , giới_tính , nơi cư_trú , số thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người lao_động ; c ) Công_việc và địa_điểm làm_việc ; d ) Thời_hạn của hợp_đồng lao_động ; đ ) Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , hình_thức trả lương , thời_hạn trả lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác ; e ) Chế_độ nâng bậc , nâng lương ; g ) Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi ; h ) Trang_bị bảo_hộ_lao_động cho người lao_động ; i ) Bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm thất_nghiệp ; k ) Đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề . 2 . Khi người lao_động làm_việc có liên_quan trực_tiếp đến bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động có quyền thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về nội_dung , thời_hạn bảo_vệ bí_mật kinh_doanh , bảo_vệ bí_mật công_nghệ , quyền_lợi và việc bồi_thường trong trường_hợp vi_phạm . ... Theo đó , thời_hạn chấm_dứt hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn do hai bên thoả_thuận cũng sẽ được thể_hiện ngay trong hợp_đồng . | 19,672 | |
Thời_hạn chấm_dứt hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có được thể_hiện trong hợp_đồng hay không ? | Căn_cứ Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nội_dung hợp_đồng lao_động như sau : ... trực_tiếp đến bí_mật kinh_doanh, bí_mật công_nghệ theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động có quyền thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về nội_dung, thời_hạn bảo_vệ bí_mật kinh_doanh, bảo_vệ bí_mật công_nghệ, quyền_lợi và việc bồi_thường trong trường_hợp vi_phạm.... Theo đó, thời_hạn chấm_dứt hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn do hai bên thoả_thuận cũng sẽ được thể_hiện ngay trong hợp_đồng. Nội_dung hợp_đồng lao_động 1. Hợp_đồng lao_động phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên, địa_chỉ của người sử_dụng lao_động và họ tên, chức_danh của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động ; b ) Họ tên, ngày_tháng năm sinh, giới_tính, nơi cư_trú, số thẻ Căn_cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người lao_động ; c ) Công_việc và địa_điểm làm_việc ; d ) Thời_hạn của hợp_đồng lao_động ; đ ) Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh, hình_thức trả lương, thời_hạn trả lương, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác ; e ) Chế_độ nâng bậc, nâng lương ; g ) Thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi ; h ) Trang_bị bảo_hộ_lao_động cho | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nội_dung hợp_đồng lao_động như sau : Nội_dung hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ của người sử_dụng lao_động và họ tên , chức_danh của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động ; b ) Họ tên , ngày_tháng năm sinh , giới_tính , nơi cư_trú , số thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người lao_động ; c ) Công_việc và địa_điểm làm_việc ; d ) Thời_hạn của hợp_đồng lao_động ; đ ) Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , hình_thức trả lương , thời_hạn trả lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác ; e ) Chế_độ nâng bậc , nâng lương ; g ) Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi ; h ) Trang_bị bảo_hộ_lao_động cho người lao_động ; i ) Bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm thất_nghiệp ; k ) Đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề . 2 . Khi người lao_động làm_việc có liên_quan trực_tiếp đến bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động có quyền thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về nội_dung , thời_hạn bảo_vệ bí_mật kinh_doanh , bảo_vệ bí_mật công_nghệ , quyền_lợi và việc bồi_thường trong trường_hợp vi_phạm . ... Theo đó , thời_hạn chấm_dứt hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn do hai bên thoả_thuận cũng sẽ được thể_hiện ngay trong hợp_đồng . | 19,673 | |
Thời_hạn chấm_dứt hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn có được thể_hiện trong hợp_đồng hay không ? | Căn_cứ Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nội_dung hợp_đồng lao_động như sau : ... , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác ; e ) Chế_độ nâng bậc, nâng lương ; g ) Thời_giờ làm_việc, thời_giờ nghỉ_ngơi ; h ) Trang_bị bảo_hộ_lao_động cho người lao_động ; i ) Bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm thất_nghiệp ; k ) Đào_tạo, bồi_dưỡng, nâng cao trình_độ, kỹ_năng nghề. 2. Khi người lao_động làm_việc có liên_quan trực_tiếp đến bí_mật kinh_doanh, bí_mật công_nghệ theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động có quyền thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về nội_dung, thời_hạn bảo_vệ bí_mật kinh_doanh, bảo_vệ bí_mật công_nghệ, quyền_lợi và việc bồi_thường trong trường_hợp vi_phạm.... Theo đó, thời_hạn chấm_dứt hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn do hai bên thoả_thuận cũng sẽ được thể_hiện ngay trong hợp_đồng. | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về nội_dung hợp_đồng lao_động như sau : Nội_dung hợp_đồng lao_động 1 . Hợp_đồng lao_động phải có những nội_dung chủ_yếu sau đây : a ) Tên , địa_chỉ của người sử_dụng lao_động và họ tên , chức_danh của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người sử_dụng lao_động ; b ) Họ tên , ngày_tháng năm sinh , giới_tính , nơi cư_trú , số thẻ Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu của người giao_kết hợp_đồng lao_động bên phía người lao_động ; c ) Công_việc và địa_điểm làm_việc ; d ) Thời_hạn của hợp_đồng lao_động ; đ ) Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , hình_thức trả lương , thời_hạn trả lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác ; e ) Chế_độ nâng bậc , nâng lương ; g ) Thời_giờ làm_việc , thời_giờ nghỉ_ngơi ; h ) Trang_bị bảo_hộ_lao_động cho người lao_động ; i ) Bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế và bảo_hiểm thất_nghiệp ; k ) Đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề . 2 . Khi người lao_động làm_việc có liên_quan trực_tiếp đến bí_mật kinh_doanh , bí_mật công_nghệ theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động có quyền thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về nội_dung , thời_hạn bảo_vệ bí_mật kinh_doanh , bảo_vệ bí_mật công_nghệ , quyền_lợi và việc bồi_thường trong trường_hợp vi_phạm . ... Theo đó , thời_hạn chấm_dứt hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn do hai bên thoả_thuận cũng sẽ được thể_hiện ngay trong hợp_đồng . | 19,674 | |
Trình_tự thủ_tục để đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện như sau : ... " Điều 28. Đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện, điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế 1. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày có kết_quả xác_định nghiện ma_tuý của cơ_quan có thẩm_quyền, người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi trở lên ( sau đây gọi tắt là người nghiện ma_tuý ) phải đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện hoặc đăng_ký điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú. Trường_hợp, người không có nơi cư_trú ổn_định thì đăng_ký tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó có hành_vi vi_phạm pháp_luật và thực_hiện việc cai_nghiện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập sau khi có quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền. 2. Thủ_tục, hồ_sơ đăng_ký điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ. Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ khi người nghiện ma_tuý tham_gia điều_trị hoặc chấm_dứt điều_trị, cơ_sở điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện có trách_nhiệm thông_báo cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người nghiện đó đăng_ký để quản_lý hoặc lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp cai_nghiện bắt_buộc.... 5. Trình_tự thực_hiện đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện : a | None | 1 | Căn_cứ Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện như sau : " Điều 28 . Đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện , điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế 1 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả xác_định nghiện ma_tuý của cơ_quan có thẩm_quyền , người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi trở lên ( sau đây gọi tắt là người nghiện ma_tuý ) phải đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện hoặc đăng_ký điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú . Trường_hợp , người không có nơi cư_trú ổn_định thì đăng_ký tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó có hành_vi vi_phạm pháp_luật và thực_hiện việc cai_nghiện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập sau khi có quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . 2 . Thủ_tục , hồ_sơ đăng_ký điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ khi người nghiện ma_tuý tham_gia điều_trị hoặc chấm_dứt điều_trị , cơ_sở điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện có trách_nhiệm thông_báo cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người nghiện đó đăng_ký để quản_lý hoặc lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp cai_nghiện bắt_buộc . ... 5 . Trình_tự thực_hiện đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện : a ) Người nghiện ma_tuý , người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 4 Điều này tại điểm tiếp_nhận đăng_ký cai_nghiện của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; xuất_trình bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân để đối_chiếu . b ) Người tiếp_nhận kiểm_tra hồ_sơ , đối_chiếu giấy_tờ tuỳ_thân và vào_sổ đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện theo Mẫu số 23 Phụ_lục II Nghị định này . Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , người tiếp_nhận hướng_dẫn người đăng_ký hoàn_thiện , bổ_sung hồ_sơ đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện . " | 19,675 | |
Trình_tự thủ_tục để đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện như sau : ... thông_báo cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người nghiện đó đăng_ký để quản_lý hoặc lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp cai_nghiện bắt_buộc.... 5. Trình_tự thực_hiện đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện : a ) Người nghiện ma_tuý, người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 4 Điều này tại điểm tiếp_nhận đăng_ký cai_nghiện của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; xuất_trình bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân để đối_chiếu. b ) Người tiếp_nhận kiểm_tra hồ_sơ, đối_chiếu giấy_tờ tuỳ_thân và vào_sổ đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện theo Mẫu số 23 Phụ_lục II Nghị định này. Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ, người tiếp_nhận hướng_dẫn người đăng_ký hoàn_thiện, bổ_sung hồ_sơ đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện. " | None | 1 | Căn_cứ Điều 28 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện như sau : " Điều 28 . Đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện , điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế 1 . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả xác_định nghiện ma_tuý của cơ_quan có thẩm_quyền , người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi trở lên ( sau đây gọi tắt là người nghiện ma_tuý ) phải đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện hoặc đăng_ký điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó cư_trú . Trường_hợp , người không có nơi cư_trú ổn_định thì đăng_ký tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người đó có hành_vi vi_phạm pháp_luật và thực_hiện việc cai_nghiện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý công_lập sau khi có quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền . 2 . Thủ_tục , hồ_sơ đăng_ký điều_trị nghiện các chất dạng thuốc_phiện bằng thuốc thay_thế thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ khi người nghiện ma_tuý tham_gia điều_trị hoặc chấm_dứt điều_trị , cơ_sở điều_trị nghiện chất dạng thuốc_phiện có trách_nhiệm thông_báo cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người nghiện đó đăng_ký để quản_lý hoặc lập hồ_sơ đề_nghị áp_dụng biện_pháp cai_nghiện bắt_buộc . ... 5 . Trình_tự thực_hiện đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện : a ) Người nghiện ma_tuý , người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 4 Điều này tại điểm tiếp_nhận đăng_ký cai_nghiện của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; xuất_trình bản_chính giấy_tờ tuỳ_thân để đối_chiếu . b ) Người tiếp_nhận kiểm_tra hồ_sơ , đối_chiếu giấy_tờ tuỳ_thân và vào_sổ đăng_ký cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện theo Mẫu số 23 Phụ_lục II Nghị định này . Trường_hợp hồ_sơ chưa hợp_lệ , người tiếp_nhận hướng_dẫn người đăng_ký hoàn_thiện , bổ_sung hồ_sơ đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện . " | 19,676 | |
Thủ_tục tiếp_nhận nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 35 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý như sau : ... " Điều 35. Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý 1. Người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi trở lên có nhu_cầu cai_nghiện ma_tuý được tiếp_nhận cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện. 2. Hồ_sơ tiếp_nhận cai_nghiện tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện gồm : a ) 01 bản đăng_ký tự_nguyện cai_nghiện theo Mẫu số 22 Phụ_lục II Nghị định này ; b ) 01 bản phôtô một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân : căn_cước công_dân, chứng_minh nhân_dân, hộ_chiếu hoặc giấy khai_sinh ( đối_với người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi ) của người cai_nghiện. 3. Trình_tự thực_hiện : a ) Người nghiện ma_tuý từ đủ 18 tuổi hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 2 Điều này tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý ; xuất_trình bản_chính một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân để đối_chiếu ; b ) Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tiếp_nhận hồ_sơ, kiểm_tra, đối_chiếu và tư_vấn kế_hoạch cai_nghiện ma_tuý ; thông_tin về các dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý hiện có tại cơ_sở, mức chi_phí sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý của cơ_sở, các | None | 1 | Căn_cứ Điều 35 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý như sau : " Điều 35 . Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý 1 . Người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi trở lên có nhu_cầu cai_nghiện ma_tuý được tiếp_nhận cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện . 2 . Hồ_sơ tiếp_nhận cai_nghiện tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện gồm : a ) 01 bản đăng_ký tự_nguyện cai_nghiện theo Mẫu số 22 Phụ_lục II Nghị định này ; b ) 01 bản phôtô một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân : căn_cước công_dân , chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc giấy khai_sinh ( đối_với người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi ) của người cai_nghiện . 3 . Trình_tự thực_hiện : a ) Người nghiện ma_tuý từ đủ 18 tuổi hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 2 Điều này tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý ; xuất_trình bản_chính một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân để đối_chiếu ; b ) Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tiếp_nhận hồ_sơ , kiểm_tra , đối_chiếu và tư_vấn kế_hoạch cai_nghiện ma_tuý ; thông_tin về các dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý hiện có tại cơ_sở , mức chi_phí sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý của cơ_sở , các khoản chi_phí , đóng_góp khác và chế_độ hỗ_trợ đối_với người cai_nghiện ( nếu có ) ; c ) Người nghiện ma_tuý hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi và đại_diện cơ_sở cai_nghiện ma_tuý thoả_thuận , thống_nhất ký_kết hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý ; d ) Hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý phải được gửi : 01 bản cho người nghiện ma_tuý người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi , 01 bản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người cai_nghiện đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện theo quy_định " Cai_nghiện tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện | 19,677 | |
Thủ_tục tiếp_nhận nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 35 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý như sau : ... hồ_sơ, kiểm_tra, đối_chiếu và tư_vấn kế_hoạch cai_nghiện ma_tuý ; thông_tin về các dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý hiện có tại cơ_sở, mức chi_phí sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý của cơ_sở, các khoản chi_phí, đóng_góp khác và chế_độ hỗ_trợ đối_với người cai_nghiện ( nếu có ) ; c ) Người nghiện ma_tuý hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi và đại_diện cơ_sở cai_nghiện ma_tuý thoả_thuận, thống_nhất ký_kết hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý ; d ) Hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý phải được gửi : 01 bản cho người nghiện ma_tuý người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi, 01 bản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người cai_nghiện đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện theo quy_định " Cai_nghiện tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện | None | 1 | Căn_cứ Điều 35 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý như sau : " Điều 35 . Thủ_tục tiếp_nhận người cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý 1 . Người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi trở lên có nhu_cầu cai_nghiện ma_tuý được tiếp_nhận cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện . 2 . Hồ_sơ tiếp_nhận cai_nghiện tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện gồm : a ) 01 bản đăng_ký tự_nguyện cai_nghiện theo Mẫu số 22 Phụ_lục II Nghị định này ; b ) 01 bản phôtô một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân : căn_cước công_dân , chứng_minh nhân_dân , hộ_chiếu hoặc giấy khai_sinh ( đối_với người từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi ) của người cai_nghiện . 3 . Trình_tự thực_hiện : a ) Người nghiện ma_tuý từ đủ 18 tuổi hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi nộp 01 bộ hồ_sơ theo quy_định tại Khoản 2 Điều này tại cơ_sở cai_nghiện ma_tuý ; xuất_trình bản_chính một trong các loại giấy_tờ tuỳ_thân để đối_chiếu ; b ) Cơ_sở cai_nghiện ma_tuý tiếp_nhận hồ_sơ , kiểm_tra , đối_chiếu và tư_vấn kế_hoạch cai_nghiện ma_tuý ; thông_tin về các dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý hiện có tại cơ_sở , mức chi_phí sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý của cơ_sở , các khoản chi_phí , đóng_góp khác và chế_độ hỗ_trợ đối_với người cai_nghiện ( nếu có ) ; c ) Người nghiện ma_tuý hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi và đại_diện cơ_sở cai_nghiện ma_tuý thoả_thuận , thống_nhất ký_kết hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý ; d ) Hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý phải được gửi : 01 bản cho người nghiện ma_tuý người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi , 01 bản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi người cai_nghiện đăng_ký cai_nghiện tự_nguyện theo quy_định " Cai_nghiện tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện | 19,678 | |
Chi_phí cho hợp_đồng cai_nghiện tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 36 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về hợp_đồng cai_nghiện như sau : ... " Điều 36. Hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện 1. Hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý gồm các nội_dung chính sau : a ) Chủ_thể của hợp_đồng : tổ_chức, cá_nhân cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý với người nghiện ma_tuý hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi về việc cung_cấp, sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện ; b ) Đối_tượng của hợp_đồng ( loại dịch_vụ, hình_thức cung_cấp dịch_vụ, thời_gian, địa_điểm sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý... ) ; c ) Mức giá_sử_dụng dịch_vụ, hình_thức ; d ) Quyền, nghĩa_vụ của cơ_sở cai_nghiện, của người cai_nghiện trong việc cung_cấp, sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ; đ ) Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng ; các trường_hợp bồi_thường thiệt_hại, giảm chi_phí sử_dụng dịch_vụ ; các trường_hợp đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ hoặc tiếp_tục hợp_đồng dịch_vụ ; e ) Thời_điểm có hiệu_lực, chấm_dứt hợp_đồng. 2. Hình_thức hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý theo Mẫu số 28 Phụ_lục II Nghị định này. " Theo đó, không có quy_định về mức giá đối_với hợp_đồng cai_nghiện tự_nguyện, mức phí này tuỳ_thuộc vào từng trung_tâm, Nhà_nước không quy_định mức phí | None | 1 | Căn_cứ Điều 36 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về hợp_đồng cai_nghiện như sau : " Điều 36 . Hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện 1 . Hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý gồm các nội_dung chính sau : a ) Chủ_thể của hợp_đồng : tổ_chức , cá_nhân cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý với người nghiện ma_tuý hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi về việc cung_cấp , sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện ; b ) Đối_tượng của hợp_đồng ( loại dịch_vụ , hình_thức cung_cấp dịch_vụ , thời_gian , địa_điểm sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý ... ) ; c ) Mức giá_sử_dụng dịch_vụ , hình_thức ; d ) Quyền , nghĩa_vụ của cơ_sở cai_nghiện , của người cai_nghiện trong việc cung_cấp , sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ; đ ) Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng ; các trường_hợp bồi_thường thiệt_hại , giảm chi_phí sử_dụng dịch_vụ ; các trường_hợp đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ hoặc tiếp_tục hợp_đồng dịch_vụ ; e ) Thời_điểm có hiệu_lực , chấm_dứt hợp_đồng . 2 . Hình_thức hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý theo Mẫu số 28 Phụ_lục II Nghị định này . " Theo đó , không có quy_định về mức giá đối_với hợp_đồng cai_nghiện tự_nguyện , mức phí này tuỳ_thuộc vào từng trung_tâm , Nhà_nước không quy_định mức phí chung cho các cơ_sở cai_nghiện . | 19,679 | |
Chi_phí cho hợp_đồng cai_nghiện tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 36 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về hợp_đồng cai_nghiện như sau : ... Nghị định này. " Theo đó, không có quy_định về mức giá đối_với hợp_đồng cai_nghiện tự_nguyện, mức phí này tuỳ_thuộc vào từng trung_tâm, Nhà_nước không quy_định mức phí chung cho các cơ_sở cai_nghiện. " Điều 36. Hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện 1. Hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý gồm các nội_dung chính sau : a ) Chủ_thể của hợp_đồng : tổ_chức, cá_nhân cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý với người nghiện ma_tuý hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi về việc cung_cấp, sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện ; b ) Đối_tượng của hợp_đồng ( loại dịch_vụ, hình_thức cung_cấp dịch_vụ, thời_gian, địa_điểm sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý... ) ; c ) Mức giá_sử_dụng dịch_vụ, hình_thức ; d ) Quyền, nghĩa_vụ của cơ_sở cai_nghiện, của người cai_nghiện trong việc cung_cấp, sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ; đ ) Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng ; các trường_hợp bồi_thường thiệt_hại, giảm chi_phí sử_dụng dịch_vụ ; các trường_hợp đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ hoặc tiếp_tục hợp_đồng dịch_vụ ; e ) Thời_điểm có hiệu_lực, chấm_dứt hợp_đồng. 2. Hình_thức hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý | None | 1 | Căn_cứ Điều 36 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về hợp_đồng cai_nghiện như sau : " Điều 36 . Hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện 1 . Hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý gồm các nội_dung chính sau : a ) Chủ_thể của hợp_đồng : tổ_chức , cá_nhân cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý với người nghiện ma_tuý hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi về việc cung_cấp , sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện ; b ) Đối_tượng của hợp_đồng ( loại dịch_vụ , hình_thức cung_cấp dịch_vụ , thời_gian , địa_điểm sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý ... ) ; c ) Mức giá_sử_dụng dịch_vụ , hình_thức ; d ) Quyền , nghĩa_vụ của cơ_sở cai_nghiện , của người cai_nghiện trong việc cung_cấp , sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ; đ ) Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng ; các trường_hợp bồi_thường thiệt_hại , giảm chi_phí sử_dụng dịch_vụ ; các trường_hợp đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ hoặc tiếp_tục hợp_đồng dịch_vụ ; e ) Thời_điểm có hiệu_lực , chấm_dứt hợp_đồng . 2 . Hình_thức hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý theo Mẫu số 28 Phụ_lục II Nghị định này . " Theo đó , không có quy_định về mức giá đối_với hợp_đồng cai_nghiện tự_nguyện , mức phí này tuỳ_thuộc vào từng trung_tâm , Nhà_nước không quy_định mức phí chung cho các cơ_sở cai_nghiện . | 19,680 | |
Chi_phí cho hợp_đồng cai_nghiện tự_nguyện tại cơ_sở cai_nghiện là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 36 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về hợp_đồng cai_nghiện như sau : ... chi_phí sử_dụng dịch_vụ ; các trường_hợp đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ hoặc tiếp_tục hợp_đồng dịch_vụ ; e ) Thời_điểm có hiệu_lực, chấm_dứt hợp_đồng. 2. Hình_thức hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý theo Mẫu số 28 Phụ_lục II Nghị định này. " Theo đó, không có quy_định về mức giá đối_với hợp_đồng cai_nghiện tự_nguyện, mức phí này tuỳ_thuộc vào từng trung_tâm, Nhà_nước không quy_định mức phí chung cho các cơ_sở cai_nghiện. | None | 1 | Căn_cứ Điều 36 Nghị_định 116/2021/NĐ-CP quy_định về hợp_đồng cai_nghiện như sau : " Điều 36 . Hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện 1 . Hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý gồm các nội_dung chính sau : a ) Chủ_thể của hợp_đồng : tổ_chức , cá_nhân cung_cấp dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý với người nghiện ma_tuý hoặc người đại_diện hợp_pháp của người nghiện ma_tuý từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi về việc cung_cấp , sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý tự_nguyện ; b ) Đối_tượng của hợp_đồng ( loại dịch_vụ , hình_thức cung_cấp dịch_vụ , thời_gian , địa_điểm sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý ... ) ; c ) Mức giá_sử_dụng dịch_vụ , hình_thức ; d ) Quyền , nghĩa_vụ của cơ_sở cai_nghiện , của người cai_nghiện trong việc cung_cấp , sử_dụng dịch_vụ cai_nghiện ; đ ) Trách_nhiệm do vi_phạm hợp_đồng ; các trường_hợp bồi_thường thiệt_hại , giảm chi_phí sử_dụng dịch_vụ ; các trường_hợp đơn_phương chấm_dứt thực_hiện hợp_đồng dịch_vụ hoặc tiếp_tục hợp_đồng dịch_vụ ; e ) Thời_điểm có hiệu_lực , chấm_dứt hợp_đồng . 2 . Hình_thức hợp_đồng dịch_vụ cai_nghiện ma_tuý theo Mẫu số 28 Phụ_lục II Nghị định này . " Theo đó , không có quy_định về mức giá đối_với hợp_đồng cai_nghiện tự_nguyện , mức phí này tuỳ_thuộc vào từng trung_tâm , Nhà_nước không quy_định mức phí chung cho các cơ_sở cai_nghiện . | 19,681 | |
Giấy chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy do ai cấp và thời_hạn sử_dụng bao_lâu ? | Căn_cứ khoản 13 Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy là : Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh , Công_an cấp huyện cấp . - Thời_hạn sử_dụng của Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy là 05 năm kể từ ngày cấp và có giá_trị sử_dụng trên phạm_vi cả nước . Hết thời_hạn này , phải huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận mới . Tải về mẫu giấy chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 13 Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định như sau : - Cơ_quan có thẩm_quyền cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy là : Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh , Công_an cấp huyện cấp . - Thời_hạn sử_dụng của Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy là 05 năm kể từ ngày cấp và có giá_trị sử_dụng trên phạm_vi cả nước . Hết thời_hạn này , phải huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận mới . Tải về mẫu giấy chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy mới nhất 2023 : Tại Đây ( Hình từ Internet ) | 19,682 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy gồm các giấy_tờ , tài_liệu gì ? | Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy được quy_định tại khoản 5 Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP gồm : ... - Đối_với cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : + Văn_bản đề_nghị kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 21 ) ; kế_hoạch , chương_trình , nội_dung huấn_luyện ; + Danh_sách trích_ngang lý_lịch của người đã được huấn_luyện . - Đối_với cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở đề_nghị cơ_quan Công_an hoặc cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : + Văn_bản đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 22 ) ; + Danh_sách trích_ngang lý_lịch của người đăng_ký huấn_luyện . - Đối_với cá_nhân có nhu_cầu được huấn_luyện và cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy : Văn_bản đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 23 ) . | None | 1 | Hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy được quy_định tại khoản 5 Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP gồm : - Đối_với cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : + Văn_bản đề_nghị kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 21 ) ; kế_hoạch , chương_trình , nội_dung huấn_luyện ; + Danh_sách trích_ngang lý_lịch của người đã được huấn_luyện . - Đối_với cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở đề_nghị cơ_quan Công_an hoặc cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : + Văn_bản đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 22 ) ; + Danh_sách trích_ngang lý_lịch của người đăng_ký huấn_luyện . - Đối_với cá_nhân có nhu_cầu được huấn_luyện và cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy : Văn_bản đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 23 ) . | 19,683 | |
Thủ_tục cấp chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 8 , 9 và khoản 10 Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP thực_hiện như sau : ... Bước 1 : Nộp hồ_sơ Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ cho Cục Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ, Phòng Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ Công_an cấp tỉnh, Công_an cấp huyện theo một trong các hình_thức sau : - Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền ( đối_với các văn_bản, giấy_tờ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ) ; - Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích, qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp, cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật. Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra thành_phần, tính hợp_lệ của hồ_sơ Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra thành_phần, tính hợp_lệ của hồ_sơ và thực_hiện theo các quy_định sau : - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ thành_phần và hợp_lệ theo quy_định thì tiếp_nhận và ghi thông_tin vào Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 03 ) ; - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thành_phần hoặc chưa hợp_lệ theo quy_định thì hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định và | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 8 , 9 và khoản 10 Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP thực_hiện như sau : Bước 1 : Nộp hồ_sơ Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ cho Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh , Công_an cấp huyện theo một trong các hình_thức sau : - Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền ( đối_với các văn_bản , giấy_tờ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ) ; - Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật . Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra thành_phần , tính hợp_lệ của hồ_sơ Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra thành_phần , tính hợp_lệ của hồ_sơ và thực_hiện theo các quy_định sau : - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ thành_phần và hợp_lệ theo quy_định thì tiếp_nhận và ghi thông_tin vào Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 03 ) ; - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thành_phần hoặc chưa hợp_lệ theo quy_định thì hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định và ghi thông_tin vào Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 04 ) . Bước 3 : Thông_báo kết_quả xử_lý hồ_sơ - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải giao trực_tiếp 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy . Hoặc Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy cho người đến nộp hồ_sơ và lưu 01 bản ; - Trường_hợp nộp hồ_sơ qua Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền , cán_bộ tiếp_nhận gửi thông_báo qua thư_điện_tử , tin nhắn điện_thoại về việc tiếp_nhận hoặc hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ ; - Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải gửi 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy . Hoặc Phiếu hướng_dẫn , bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ trước đó và lưu 01 bản . | 19,684 | |
Thủ_tục cấp chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 8 , 9 và khoản 10 Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP thực_hiện như sau : ... thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 03 ) ; - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thành_phần hoặc chưa hợp_lệ theo quy_định thì hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định và ghi thông_tin vào Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 04 ). Bước 3 : Thông_báo kết_quả xử_lý hồ_sơ - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền, cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải giao trực_tiếp 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy. Hoặc Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy cho người đến nộp hồ_sơ và lưu 01 bản ; - Trường_hợp nộp hồ_sơ qua Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền, cán_bộ tiếp_nhận gửi thông_báo qua thư_điện_tử, tin nhắn điện_thoại về việc tiếp_nhận hoặc hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đến cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đã nộp hồ_sơ ; - Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính công_ích, qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp, cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật, cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải gửi 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 8 , 9 và khoản 10 Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP thực_hiện như sau : Bước 1 : Nộp hồ_sơ Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ cho Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh , Công_an cấp huyện theo một trong các hình_thức sau : - Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền ( đối_với các văn_bản , giấy_tờ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ) ; - Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật . Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra thành_phần , tính hợp_lệ của hồ_sơ Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra thành_phần , tính hợp_lệ của hồ_sơ và thực_hiện theo các quy_định sau : - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ thành_phần và hợp_lệ theo quy_định thì tiếp_nhận và ghi thông_tin vào Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 03 ) ; - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thành_phần hoặc chưa hợp_lệ theo quy_định thì hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định và ghi thông_tin vào Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 04 ) . Bước 3 : Thông_báo kết_quả xử_lý hồ_sơ - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải giao trực_tiếp 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy . Hoặc Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy cho người đến nộp hồ_sơ và lưu 01 bản ; - Trường_hợp nộp hồ_sơ qua Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền , cán_bộ tiếp_nhận gửi thông_báo qua thư_điện_tử , tin nhắn điện_thoại về việc tiếp_nhận hoặc hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ ; - Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải gửi 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy . Hoặc Phiếu hướng_dẫn , bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ trước đó và lưu 01 bản . | 19,685 | |
Thủ_tục cấp chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 8 , 9 và khoản 10 Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP thực_hiện như sau : ... , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp, cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật, cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải gửi 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy. Hoặc Phiếu hướng_dẫn, bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy cho cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đã nộp hồ_sơ trước đó và lưu 01 bản. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 8 , 9 và khoản 10 Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP thực_hiện như sau : Bước 1 : Nộp hồ_sơ Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ cho Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh , Công_an cấp huyện theo một trong các hình_thức sau : - Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền ; - Trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền ( đối_với các văn_bản , giấy_tờ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ) ; - Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật . Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra thành_phần , tính hợp_lệ của hồ_sơ Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra thành_phần , tính hợp_lệ của hồ_sơ và thực_hiện theo các quy_định sau : - Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ thành_phần và hợp_lệ theo quy_định thì tiếp_nhận và ghi thông_tin vào Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 03 ) ; - Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thành_phần hoặc chưa hợp_lệ theo quy_định thì hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định và ghi thông_tin vào Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 04 ) . Bước 3 : Thông_báo kết_quả xử_lý hồ_sơ - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải giao trực_tiếp 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy . Hoặc Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy cho người đến nộp hồ_sơ và lưu 01 bản ; - Trường_hợp nộp hồ_sơ qua Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền , cán_bộ tiếp_nhận gửi thông_báo qua thư_điện_tử , tin nhắn điện_thoại về việc tiếp_nhận hoặc hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ ; - Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải gửi 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy . Hoặc Phiếu hướng_dẫn , bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ trước đó và lưu 01 bản . | 19,686 | |
Cha , mẹ đương_nhiên là người giám_hộ của con chưa thành_niên có đúng không ? | ( 1 ) Căn_cứ Điều 136 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân như sau : ... - Cha, mẹ đối_với con chưa thành_niên. - Người giám_hộ đối_với người được giám_hộ. Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi là người đại_diện theo pháp_luật nếu được Toà_án chỉ_định. - Người do Toà_án chỉ_định trong trường_hợp không xác_định được người đại_diện quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. - Người do Toà_án chỉ_định đối_với người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự. ( 2 ) Căn_cứ Điều 46 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giám_hộ như sau : - Giám_hộ là việc cá_nhân, pháp_nhân được luật quy_định, được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cử, được Toà_án chỉ_định hoặc được quy_định tại khoản 2 Điều 48 của Bộ_luật này ( sau đây gọi chung là người giám_hộ ) để thực_hiện việc chăm_sóc, bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp của người chưa thành_niên, người mất năng_lực hành_vi dân_sự, người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ( sau đây gọi chung là người được giám_hộ ). - Trường_hợp giám_hộ cho người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi thì phải được sự đồng_ý của người đó nếu họ có năng_lực thể_hiện ý_chí của mình | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ Điều 136 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân như sau : - Cha , mẹ đối_với con chưa thành_niên . - Người giám_hộ đối_với người được giám_hộ . Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi là người đại_diện theo pháp_luật nếu được Toà_án chỉ_định . - Người do Toà_án chỉ_định trong trường_hợp không xác_định được người đại_diện quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . - Người do Toà_án chỉ_định đối_với người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . ( 2 ) Căn_cứ Điều 46 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giám_hộ như sau : - Giám_hộ là việc cá_nhân , pháp_nhân được luật quy_định , được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cử , được Toà_án chỉ_định hoặc được quy_định tại khoản 2 Điều 48 của Bộ_luật này ( sau đây gọi chung là người giám_hộ ) để thực_hiện việc chăm_sóc , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ( sau đây gọi chung là người được giám_hộ ) . - Trường_hợp giám_hộ cho người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì phải được sự đồng_ý của người đó nếu họ có năng_lực thể_hiện ý_chí của mình tại thời_điểm yêu_cầu . - Việc giám_hộ phải được đăng_ký tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Người giám_hộ đương_nhiên mà không đăng_ký việc giám_hộ thì vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ của người giám_hộ . ( 3 ) Căn_cứ Điều 47 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người được giám_hộ như sau : - Người được giám_hộ bao_gồm : + Người chưa thành_niên không còn cha , mẹ hoặc không xác_định được cha , mẹ ; + Người chưa thành_niên có cha , mẹ nhưng cha , mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; cha , mẹ đều bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con ; cha , mẹ đều không có điều_kiện chăm_sóc , giáo_dục con và có yêu_cầu người giám_hộ ; + Người mất năng_lực hành_vi dân_sự ; + Người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi . - Một người chỉ có_thể được một người giám_hộ , trừ trường_hợp cha , mẹ cùng giám_hộ cho con hoặc ông , bà cùng giám_hộ cho cháu . Như_vậy , trường_hợp cha_mẹ còn sống sẽ là người đại_diện của con chưa thành_niên chứ không phải người giám_hộ . Chỉ khi người chưa thành_niên không còn cha_mẹ ; cha và mẹ mất năng_lực hành_vi dân_sự ; cha và mẹ có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; cha , mẹ đều bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con ; cha , mẹ đều không có điều_kiện chăm_sóc , giáo_dục con ; hoặc không xác_định được cha_mẹ mới đặt ra vấn_đề người giám_hộ . | 19,687 | |
Cha , mẹ đương_nhiên là người giám_hộ của con chưa thành_niên có đúng không ? | ( 1 ) Căn_cứ Điều 136 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân như sau : ... giám_hộ ). - Trường_hợp giám_hộ cho người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi thì phải được sự đồng_ý của người đó nếu họ có năng_lực thể_hiện ý_chí của mình tại thời_điểm yêu_cầu. - Việc giám_hộ phải được đăng_ký tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch. Người giám_hộ đương_nhiên mà không đăng_ký việc giám_hộ thì vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ của người giám_hộ. ( 3 ) Căn_cứ Điều 47 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người được giám_hộ như sau : - Người được giám_hộ bao_gồm : + Người chưa thành_niên không còn cha, mẹ hoặc không xác_định được cha, mẹ ; + Người chưa thành_niên có cha, mẹ nhưng cha, mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự ; cha, mẹ đều có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ; cha, mẹ đều bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; cha, mẹ đều bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con ; cha, mẹ đều không có điều_kiện chăm_sóc, giáo_dục con và có yêu_cầu người giám_hộ ; + Người mất năng_lực hành_vi dân_sự ; + Người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi. - | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ Điều 136 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân như sau : - Cha , mẹ đối_với con chưa thành_niên . - Người giám_hộ đối_với người được giám_hộ . Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi là người đại_diện theo pháp_luật nếu được Toà_án chỉ_định . - Người do Toà_án chỉ_định trong trường_hợp không xác_định được người đại_diện quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . - Người do Toà_án chỉ_định đối_với người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . ( 2 ) Căn_cứ Điều 46 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giám_hộ như sau : - Giám_hộ là việc cá_nhân , pháp_nhân được luật quy_định , được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cử , được Toà_án chỉ_định hoặc được quy_định tại khoản 2 Điều 48 của Bộ_luật này ( sau đây gọi chung là người giám_hộ ) để thực_hiện việc chăm_sóc , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ( sau đây gọi chung là người được giám_hộ ) . - Trường_hợp giám_hộ cho người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì phải được sự đồng_ý của người đó nếu họ có năng_lực thể_hiện ý_chí của mình tại thời_điểm yêu_cầu . - Việc giám_hộ phải được đăng_ký tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Người giám_hộ đương_nhiên mà không đăng_ký việc giám_hộ thì vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ của người giám_hộ . ( 3 ) Căn_cứ Điều 47 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người được giám_hộ như sau : - Người được giám_hộ bao_gồm : + Người chưa thành_niên không còn cha , mẹ hoặc không xác_định được cha , mẹ ; + Người chưa thành_niên có cha , mẹ nhưng cha , mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; cha , mẹ đều bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con ; cha , mẹ đều không có điều_kiện chăm_sóc , giáo_dục con và có yêu_cầu người giám_hộ ; + Người mất năng_lực hành_vi dân_sự ; + Người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi . - Một người chỉ có_thể được một người giám_hộ , trừ trường_hợp cha , mẹ cùng giám_hộ cho con hoặc ông , bà cùng giám_hộ cho cháu . Như_vậy , trường_hợp cha_mẹ còn sống sẽ là người đại_diện của con chưa thành_niên chứ không phải người giám_hộ . Chỉ khi người chưa thành_niên không còn cha_mẹ ; cha và mẹ mất năng_lực hành_vi dân_sự ; cha và mẹ có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; cha , mẹ đều bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con ; cha , mẹ đều không có điều_kiện chăm_sóc , giáo_dục con ; hoặc không xác_định được cha_mẹ mới đặt ra vấn_đề người giám_hộ . | 19,688 | |
Cha , mẹ đương_nhiên là người giám_hộ của con chưa thành_niên có đúng không ? | ( 1 ) Căn_cứ Điều 136 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân như sau : ... không có điều_kiện chăm_sóc, giáo_dục con và có yêu_cầu người giám_hộ ; + Người mất năng_lực hành_vi dân_sự ; + Người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi. - Một người chỉ có_thể được một người giám_hộ, trừ trường_hợp cha, mẹ cùng giám_hộ cho con hoặc ông, bà cùng giám_hộ cho cháu. Như_vậy, trường_hợp cha_mẹ còn sống sẽ là người đại_diện của con chưa thành_niên chứ không phải người giám_hộ. Chỉ khi người chưa thành_niên không còn cha_mẹ ; cha và mẹ mất năng_lực hành_vi dân_sự ; cha và mẹ có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ; cha, mẹ đều bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; cha, mẹ đều bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con ; cha, mẹ đều không có điều_kiện chăm_sóc, giáo_dục con ; hoặc không xác_định được cha_mẹ mới đặt ra vấn_đề người giám_hộ. | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ Điều 136 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về đại_diện theo pháp_luật của cá_nhân như sau : - Cha , mẹ đối_với con chưa thành_niên . - Người giám_hộ đối_với người được giám_hộ . Người giám_hộ của người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi là người đại_diện theo pháp_luật nếu được Toà_án chỉ_định . - Người do Toà_án chỉ_định trong trường_hợp không xác_định được người đại_diện quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . - Người do Toà_án chỉ_định đối_với người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . ( 2 ) Căn_cứ Điều 46 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giám_hộ như sau : - Giám_hộ là việc cá_nhân , pháp_nhân được luật quy_định , được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã cử , được Toà_án chỉ_định hoặc được quy_định tại khoản 2 Điều 48 của Bộ_luật này ( sau đây gọi chung là người giám_hộ ) để thực_hiện việc chăm_sóc , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp của người chưa thành_niên , người mất năng_lực hành_vi dân_sự , người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ( sau đây gọi chung là người được giám_hộ ) . - Trường_hợp giám_hộ cho người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi thì phải được sự đồng_ý của người đó nếu họ có năng_lực thể_hiện ý_chí của mình tại thời_điểm yêu_cầu . - Việc giám_hộ phải được đăng_ký tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về hộ_tịch . Người giám_hộ đương_nhiên mà không đăng_ký việc giám_hộ thì vẫn phải thực_hiện nghĩa_vụ của người giám_hộ . ( 3 ) Căn_cứ Điều 47 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về người được giám_hộ như sau : - Người được giám_hộ bao_gồm : + Người chưa thành_niên không còn cha , mẹ hoặc không xác_định được cha , mẹ ; + Người chưa thành_niên có cha , mẹ nhưng cha , mẹ đều mất năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; cha , mẹ đều bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con ; cha , mẹ đều không có điều_kiện chăm_sóc , giáo_dục con và có yêu_cầu người giám_hộ ; + Người mất năng_lực hành_vi dân_sự ; + Người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi . - Một người chỉ có_thể được một người giám_hộ , trừ trường_hợp cha , mẹ cùng giám_hộ cho con hoặc ông , bà cùng giám_hộ cho cháu . Như_vậy , trường_hợp cha_mẹ còn sống sẽ là người đại_diện của con chưa thành_niên chứ không phải người giám_hộ . Chỉ khi người chưa thành_niên không còn cha_mẹ ; cha và mẹ mất năng_lực hành_vi dân_sự ; cha và mẹ có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; cha , mẹ đều bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; cha , mẹ đều bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế quyền đối_với con ; cha , mẹ đều không có điều_kiện chăm_sóc , giáo_dục con ; hoặc không xác_định được cha_mẹ mới đặt ra vấn_đề người giám_hộ . | 19,689 | |
Khi người được giám_hộ đủ 18 tuổi thì việc giám_hộ có chấm_dứt ? | ( 1 ) Căn_cứ Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về mất năng_lực hành_vi dân_sự như sau : ... - Khi một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức, làm chủ được hành_vi thì theo yêu_cầu của người có quyền, lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan, tổ_chức hữu_quan, Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần. Khi không còn căn_cứ tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì theo yêu_cầu của chính người đó hoặc của người có quyền, lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan, tổ_chức hữu_quan, Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự. - Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập, thực_hiện. ( 2 ) Căn_cứ Điều 24 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự - Người nghiện ma_tuý, nghiện các chất kích_thích khác dẫn đến phá_tán tài_sản của gia_đình thì theo yêu_cầu của người có quyền, lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan, tổ_chức hữu_quan, Toà_án có_thể ra quyết_định tuyên_bố người này là người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự. Toà_án quyết_định người đại_diện theo pháp_luật của người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự và phạm_vi đại_diện. - | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về mất năng_lực hành_vi dân_sự như sau : - Khi một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần . Khi không còn căn_cứ tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì theo yêu_cầu của chính người đó hoặc của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự . - Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập , thực_hiện . ( 2 ) Căn_cứ Điều 24 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự - Người nghiện ma_tuý , nghiện các chất kích_thích khác dẫn đến phá_tán tài_sản của gia_đình thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án có_thể ra quyết_định tuyên_bố người này là người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . Toà_án quyết_định người đại_diện theo pháp_luật của người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự và phạm_vi đại_diện . - Việc xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản của người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự phải có sự đồng_ý của người đại_diện theo pháp_luật , trừ giao_dịch nhằm phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt hàng ngày hoặc luật liên_quan có quy_định khác . - Khi không còn căn_cứ tuyên_bố một người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự thì theo yêu_cầu của chính người đó hoặc của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . Như_vậy , từ căn_cứ trên nếu trường_hợp người đã đủ 18 tuổi nhưng bị mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự thì vẫn cần có người giám_hộ . | 19,690 | |
Khi người được giám_hộ đủ 18 tuổi thì việc giám_hộ có chấm_dứt ? | ( 1 ) Căn_cứ Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về mất năng_lực hành_vi dân_sự như sau : ... có_thể ra quyết_định tuyên_bố người này là người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự. Toà_án quyết_định người đại_diện theo pháp_luật của người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự và phạm_vi đại_diện. - Việc xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản của người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự phải có sự đồng_ý của người đại_diện theo pháp_luật, trừ giao_dịch nhằm phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt hàng ngày hoặc luật liên_quan có quy_định khác. - Khi không còn căn_cứ tuyên_bố một người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự thì theo yêu_cầu của chính người đó hoặc của người có quyền, lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan, tổ_chức hữu_quan, Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự. Như_vậy, từ căn_cứ trên nếu trường_hợp người đã đủ 18 tuổi nhưng bị mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự thì vẫn cần có người giám_hộ. | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ Điều 22 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về mất năng_lực hành_vi dân_sự như sau : - Khi một người do bị bệnh_tâm_thần hoặc mắc bệnh khác mà không_thể nhận_thức , làm chủ được hành_vi thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định tuyên_bố người này là người mất năng_lực hành_vi dân_sự trên cơ_sở kết_luận giám_định pháp_y tâm_thần . Khi không còn căn_cứ tuyên_bố một người mất năng_lực hành_vi dân_sự thì theo yêu_cầu của chính người đó hoặc của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố mất năng_lực hành_vi dân_sự . - Giao_dịch dân_sự của người mất năng_lực hành_vi dân_sự phải do người đại_diện theo pháp_luật xác_lập , thực_hiện . ( 2 ) Căn_cứ Điều 24 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự - Người nghiện ma_tuý , nghiện các chất kích_thích khác dẫn đến phá_tán tài_sản của gia_đình thì theo yêu_cầu của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án có_thể ra quyết_định tuyên_bố người này là người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . Toà_án quyết_định người đại_diện theo pháp_luật của người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự và phạm_vi đại_diện . - Việc xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản của người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự phải có sự đồng_ý của người đại_diện theo pháp_luật , trừ giao_dịch nhằm phục_vụ nhu_cầu sinh_hoạt hàng ngày hoặc luật liên_quan có quy_định khác . - Khi không còn căn_cứ tuyên_bố một người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự thì theo yêu_cầu của chính người đó hoặc của người có quyền , lợi_ích liên_quan hoặc của cơ_quan , tổ_chức hữu_quan , Toà_án ra quyết_định huỷ_bỏ quyết_định tuyên_bố hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự . Như_vậy , từ căn_cứ trên nếu trường_hợp người đã đủ 18 tuổi nhưng bị mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự thì vẫn cần có người giám_hộ . | 19,691 | |
Giám_hộ có cần phải giám_sát không ? | Căn_cứ Điều 51 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giám_sát việc giám_hộ như sau : ... - Người_thân thích của người được giám_hộ thoả_thuận cử người giám_sát việc giám_hộ trong số những người_thân thích hoặc chọn cá_nhân, pháp_nhân khác làm người giám_sát việc giám_hộ. Việc cử, chọn người giám_sát việc giám_hộ phải được sự đồng_ý của người đó. Trường_hợp giám_sát việc giám_hộ liên_quan đến quản_lý tài_sản của người được giám_hộ thì người giám_sát phải đăng_ký tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người được giám_hộ. Người_thân thích của người được giám_hộ là vợ, chồng, cha, mẹ, con của người được giám_hộ ; nếu không có ai trong số những người này thì người_thân thích của người được giám_hộ là ông, bà, anh ruột, chị ruột, em ruột của người được giám_hộ ; nếu cũng không có ai trong số những người này thì người_thân thích của người được giám_hộ là bác ruột, chú ruột, cậu ruột, cô ruột, dì ruột của người được giám_hộ. - Trường_hợp không có người_thân thích của người được giám_hộ hoặc những người_thân thích không cử, chọn được người giám_sát việc giám_hộ theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã | None | 1 | Căn_cứ Điều 51 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giám_sát việc giám_hộ như sau : - Người_thân thích của người được giám_hộ thoả_thuận cử người giám_sát việc giám_hộ trong số những người_thân thích hoặc chọn cá_nhân , pháp_nhân khác làm người giám_sát việc giám_hộ . Việc cử , chọn người giám_sát việc giám_hộ phải được sự đồng_ý của người đó . Trường_hợp giám_sát việc giám_hộ liên_quan đến quản_lý tài_sản của người được giám_hộ thì người giám_sát phải đăng_ký tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người được giám_hộ . Người_thân thích của người được giám_hộ là vợ , chồng , cha , mẹ , con của người được giám_hộ ; nếu không có ai trong số những người này thì người_thân thích của người được giám_hộ là ông , bà , anh ruột , chị ruột , em ruột của người được giám_hộ ; nếu cũng không có ai trong số những người này thì người_thân thích của người được giám_hộ là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người được giám_hộ . - Trường_hợp không có người_thân thích của người được giám_hộ hoặc những người_thân thích không cử , chọn được người giám_sát việc giám_hộ theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người giám_hộ cử cá_nhân hoặc pháp_nhân giám_sát việc giám_hộ . Trường_hợp có tranh_chấp về việc cử , chọn người giám_sát việc giám_hộ thì Toà_án quyết_định . - Người giám_sát việc giám_hộ phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ nếu là cá_nhân , có năng_lực pháp_luật dân_sự phù_hợp với việc giám_sát nếu là pháp_nhân ; có điều_kiện cần_thiết để thực_hiện việc giám_sát . - Người giám_sát việc giám_hộ có quyền và nghĩa_vụ sau đây : + Theo_dõi , kiểm_tra người giám_hộ trong việc thực_hiện giám_hộ ; + Xem_xét , có ý_kiến kịp_thời bằng văn_bản về việc xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự quy_định tại Điều 59 của Bộ_luật này ; + Yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về giám_hộ xem_xét thay_đổi hoặc chấm_dứt việc giám_hộ , giám_sát việc giám_hộ . Như_vậy theo quy_định pháp_luật người giám_hộ vẫn phải có người giám_sát để theo_dõi , kiểm_tra người giám_hộ trong việc thực_hiện giám_hộ ; Xem_xét , có ý_kiến kịp_thời bằng văn_bản về việc xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự quy_định tại Điều 59 Bộ_luật Dân_sự 2015 ; Yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về giám_hộ xem_xét thay_đổi hoặc chấm_dứt việc giám_hộ , giám_sát việc giám_hộ . Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến nội_dung giám_hộ và người giám_hộ mà bạn quan_tâm . | 19,692 | |
Giám_hộ có cần phải giám_sát không ? | Căn_cứ Điều 51 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giám_sát việc giám_hộ như sau : ... không có người_thân thích của người được giám_hộ hoặc những người_thân thích không cử, chọn được người giám_sát việc giám_hộ theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người giám_hộ cử cá_nhân hoặc pháp_nhân giám_sát việc giám_hộ. Trường_hợp có tranh_chấp về việc cử, chọn người giám_sát việc giám_hộ thì Toà_án quyết_định. - Người giám_sát việc giám_hộ phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ nếu là cá_nhân, có năng_lực pháp_luật dân_sự phù_hợp với việc giám_sát nếu là pháp_nhân ; có điều_kiện cần_thiết để thực_hiện việc giám_sát. - Người giám_sát việc giám_hộ có quyền và nghĩa_vụ sau đây : + Theo_dõi, kiểm_tra người giám_hộ trong việc thực_hiện giám_hộ ; + Xem_xét, có ý_kiến kịp_thời bằng văn_bản về việc xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự quy_định tại Điều 59 của Bộ_luật này ; + Yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về giám_hộ xem_xét thay_đổi hoặc chấm_dứt việc giám_hộ, giám_sát việc giám_hộ. Như_vậy theo quy_định pháp_luật người giám_hộ vẫn phải có người giám_sát để theo_dõi, kiểm_tra người giám_hộ trong việc thực_hiện giám_hộ ; Xem_xét, có ý_kiến kịp_thời bằng văn_bản về việc xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự quy_định | None | 1 | Căn_cứ Điều 51 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giám_sát việc giám_hộ như sau : - Người_thân thích của người được giám_hộ thoả_thuận cử người giám_sát việc giám_hộ trong số những người_thân thích hoặc chọn cá_nhân , pháp_nhân khác làm người giám_sát việc giám_hộ . Việc cử , chọn người giám_sát việc giám_hộ phải được sự đồng_ý của người đó . Trường_hợp giám_sát việc giám_hộ liên_quan đến quản_lý tài_sản của người được giám_hộ thì người giám_sát phải đăng_ký tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người được giám_hộ . Người_thân thích của người được giám_hộ là vợ , chồng , cha , mẹ , con của người được giám_hộ ; nếu không có ai trong số những người này thì người_thân thích của người được giám_hộ là ông , bà , anh ruột , chị ruột , em ruột của người được giám_hộ ; nếu cũng không có ai trong số những người này thì người_thân thích của người được giám_hộ là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người được giám_hộ . - Trường_hợp không có người_thân thích của người được giám_hộ hoặc những người_thân thích không cử , chọn được người giám_sát việc giám_hộ theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người giám_hộ cử cá_nhân hoặc pháp_nhân giám_sát việc giám_hộ . Trường_hợp có tranh_chấp về việc cử , chọn người giám_sát việc giám_hộ thì Toà_án quyết_định . - Người giám_sát việc giám_hộ phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ nếu là cá_nhân , có năng_lực pháp_luật dân_sự phù_hợp với việc giám_sát nếu là pháp_nhân ; có điều_kiện cần_thiết để thực_hiện việc giám_sát . - Người giám_sát việc giám_hộ có quyền và nghĩa_vụ sau đây : + Theo_dõi , kiểm_tra người giám_hộ trong việc thực_hiện giám_hộ ; + Xem_xét , có ý_kiến kịp_thời bằng văn_bản về việc xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự quy_định tại Điều 59 của Bộ_luật này ; + Yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về giám_hộ xem_xét thay_đổi hoặc chấm_dứt việc giám_hộ , giám_sát việc giám_hộ . Như_vậy theo quy_định pháp_luật người giám_hộ vẫn phải có người giám_sát để theo_dõi , kiểm_tra người giám_hộ trong việc thực_hiện giám_hộ ; Xem_xét , có ý_kiến kịp_thời bằng văn_bản về việc xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự quy_định tại Điều 59 Bộ_luật Dân_sự 2015 ; Yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về giám_hộ xem_xét thay_đổi hoặc chấm_dứt việc giám_hộ , giám_sát việc giám_hộ . Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến nội_dung giám_hộ và người giám_hộ mà bạn quan_tâm . | 19,693 | |
Giám_hộ có cần phải giám_sát không ? | Căn_cứ Điều 51 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giám_sát việc giám_hộ như sau : ... giám_hộ vẫn phải có người giám_sát để theo_dõi, kiểm_tra người giám_hộ trong việc thực_hiện giám_hộ ; Xem_xét, có ý_kiến kịp_thời bằng văn_bản về việc xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự quy_định tại Điều 59 Bộ_luật Dân_sự 2015 ; Yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về giám_hộ xem_xét thay_đổi hoặc chấm_dứt việc giám_hộ, giám_sát việc giám_hộ. Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến nội_dung giám_hộ và người giám_hộ mà bạn quan_tâm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 51 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giám_sát việc giám_hộ như sau : - Người_thân thích của người được giám_hộ thoả_thuận cử người giám_sát việc giám_hộ trong số những người_thân thích hoặc chọn cá_nhân , pháp_nhân khác làm người giám_sát việc giám_hộ . Việc cử , chọn người giám_sát việc giám_hộ phải được sự đồng_ý của người đó . Trường_hợp giám_sát việc giám_hộ liên_quan đến quản_lý tài_sản của người được giám_hộ thì người giám_sát phải đăng_ký tại Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người được giám_hộ . Người_thân thích của người được giám_hộ là vợ , chồng , cha , mẹ , con của người được giám_hộ ; nếu không có ai trong số những người này thì người_thân thích của người được giám_hộ là ông , bà , anh ruột , chị ruột , em ruột của người được giám_hộ ; nếu cũng không có ai trong số những người này thì người_thân thích của người được giám_hộ là bác ruột , chú ruột , cậu ruột , cô ruột , dì ruột của người được giám_hộ . - Trường_hợp không có người_thân thích của người được giám_hộ hoặc những người_thân thích không cử , chọn được người giám_sát việc giám_hộ theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của người giám_hộ cử cá_nhân hoặc pháp_nhân giám_sát việc giám_hộ . Trường_hợp có tranh_chấp về việc cử , chọn người giám_sát việc giám_hộ thì Toà_án quyết_định . - Người giám_sát việc giám_hộ phải là người có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ nếu là cá_nhân , có năng_lực pháp_luật dân_sự phù_hợp với việc giám_sát nếu là pháp_nhân ; có điều_kiện cần_thiết để thực_hiện việc giám_sát . - Người giám_sát việc giám_hộ có quyền và nghĩa_vụ sau đây : + Theo_dõi , kiểm_tra người giám_hộ trong việc thực_hiện giám_hộ ; + Xem_xét , có ý_kiến kịp_thời bằng văn_bản về việc xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự quy_định tại Điều 59 của Bộ_luật này ; + Yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về giám_hộ xem_xét thay_đổi hoặc chấm_dứt việc giám_hộ , giám_sát việc giám_hộ . Như_vậy theo quy_định pháp_luật người giám_hộ vẫn phải có người giám_sát để theo_dõi , kiểm_tra người giám_hộ trong việc thực_hiện giám_hộ ; Xem_xét , có ý_kiến kịp_thời bằng văn_bản về việc xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự quy_định tại Điều 59 Bộ_luật Dân_sự 2015 ; Yêu_cầu cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về giám_hộ xem_xét thay_đổi hoặc chấm_dứt việc giám_hộ , giám_sát việc giám_hộ . Trên đây là những quy_định pháp_luật liên_quan đến nội_dung giám_hộ và người giám_hộ mà bạn quan_tâm . | 19,694 | |
Thời_hạn của chứng_chỉ PCCC - CNCH mới nhất hiện_nay là bao_nhiêu lâu ? | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về việc huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy như sau : ... - Đối_tượng phải được huấn_luyện, bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy chữa_cháy + Người có chức_danh chỉ_huy chữa_cháy quy_định tại khoản 2 Điều 37 Luật Phòng cháy và chữa_cháy ; + Thành_viên đội dân_phòng, đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở ; + Thành_viên đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành ; + Người làm_việc trong môi_trường có nguy_hiểm về cháy, nổ hoặc thường_xuyên tiếp_xúc với hàng_hoá nguy_hiểm về cháy, nổ ; + Người điều_khiển phương_tiện, người làm_việc trên phương_tiện giao_thông cơ_giới vận_chuyển hành_khách trên 29 chỗ ngồi và phương_tiện giao_thông cơ_giới vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy, nổ ; + Người làm nhiệm_vụ phòng cháy và chữa_cháy tại các cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + Thành_viên đội, đơn_vị phòng cháy và chữa_cháy rừng. - Nội_dung huấn_luyện, bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy và chữa_cháy + Kiến_thức pháp_luật, kiến_thức về phòng cháy và chữa_cháy phù_hợp với từng đối_tượng ; + Phương_pháp tuyên_truyền, xây_dựng phong_trào toàn dân tham_gia phòng cháy và chữa_cháy ; + Biện_pháp phòng cháy ; biện_pháp, chiến_thuật, kỹ_thuật chữa_cháy ; + Phương_pháp xây_dựng và thực_tập phương_án chữa_cháy ; + Phương_pháp bảo_quản, | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về việc huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy như sau : - Đối_tượng phải được huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy chữa_cháy + Người có chức_danh chỉ_huy chữa_cháy quy_định tại khoản 2 Điều 37 Luật Phòng cháy và chữa_cháy ; + Thành_viên đội dân_phòng , đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở ; + Thành_viên đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành ; + Người làm_việc trong môi_trường có nguy_hiểm về cháy , nổ hoặc thường_xuyên tiếp_xúc với hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ ; + Người điều_khiển phương_tiện , người làm_việc trên phương_tiện giao_thông cơ_giới vận_chuyển hành_khách trên 29 chỗ ngồi và phương_tiện giao_thông cơ_giới vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ ; + Người làm nhiệm_vụ phòng cháy và chữa_cháy tại các cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + Thành_viên đội , đơn_vị phòng cháy và chữa_cháy rừng . - Nội_dung huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy và chữa_cháy + Kiến_thức pháp_luật , kiến_thức về phòng cháy và chữa_cháy phù_hợp với từng đối_tượng ; + Phương_pháp tuyên_truyền , xây_dựng phong_trào toàn dân tham_gia phòng cháy và chữa_cháy ; + Biện_pháp phòng cháy ; biện_pháp , chiến_thuật , kỹ_thuật chữa_cháy ; + Phương_pháp xây_dựng và thực_tập phương_án chữa_cháy ; + Phương_pháp bảo_quản , sử_dụng các phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy ; + Phương_pháp kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy . - Thời_gian huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy + Thời_gian huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ lần đầu : Từ 16 đến 24 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và từ 32 đến 48 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; + Thời_gian huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy sau khi chứng_nhận này hết thời_hạn sử_dụng tối_thiểu là 16 giờ đối_với các đối_tượng quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và 32 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; + Thời_gian bồi_dưỡng bổ_sung hàng năm về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tối_thiểu 08 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và tối_thiểu 16 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . - Trách_nhiệm tổ_chức huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy và chữa_cháy : + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở có trách_nhiệm tổ_chức huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy cho các đối_tượng thuộc phạm_vi quản_lý ; + Cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở hoặc cá_nhân có nhu_cầu được huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy thì đề_nghị cơ_quan Công_an hoặc cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy đã được xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện . Kinh_phí tổ_chức huấn_luyện do cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở hoặc cá_nhân tham_gia huấn_luyện chịu trách_nhiệm . - Hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy : + Đối_với cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : Văn_bản đề_nghị kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 21 ) ; kế_hoạch , chương_trình , nội_dung huấn_luyện ; danh_sách trích_ngang lý_lịch của người đã được huấn_luyện ; + Đối_với cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở đề_nghị cơ_quan Công_an hoặc cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : Văn_bản đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 22 ) ; danh_sách trích_ngang lý_lịch của người đăng_ký huấn_luyện ; + Đối_với cá_nhân có nhu_cầu được huấn_luyện và cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy : Văn_bản đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 23 ) . - Hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy trong trường_hợp bị hư_hỏng gồm văn_bản đề_nghị cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 24 ) và Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy đã được cấp trước đó . - Hồ_sơ đề_nghị cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy trong trường_hợp bị mất : Văn_bản đề_nghị cấp đổi cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 24 ) . - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ cho cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 13 Điều này theo một trong các hình_thức sau : + Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền ; + Trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền ( đối_với các văn_bản , giấy_tờ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ) ; + Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật . - Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra thành_phần , tính hợp_lệ của hồ_sơ và thực_hiện theo các quy_định sau : + Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ thành_phần và hợp_lệ theo quy_định thì tiếp_nhận và ghi thông_tin vào Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 03 ) ; + Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thành_phần hoặc chưa hợp_lệ theo quy_định thì hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định và ghi thông_tin vào Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 04 ) . - Thông_báo kết_quả xử_lý hồ_sơ : + Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải giao trực_tiếp 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy hoặc Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy cho người đến nộp hồ_sơ và lưu 01 bản ; + Trường_hợp nộp hồ_sơ qua Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền , cán_bộ tiếp_nhận gửi thông_báo qua thư_điện_tử , tin nhắn điện_thoại về việc tiếp_nhận hoặc hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ ; + Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải gửi 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy hoặc Phiếu hướng_dẫn , bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ trước đó và lưu 01 bản . - Người được cơ_quan , tổ_chức cử đến liên_hệ nộp hồ_sơ phải có Giấy giới_thiệu hoặc giấy uỷ_quyền , xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng . - Thời_hạn giải_quyết các thủ_tục về huấn_luyện , kiểm_tra , cấp , cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy : + Đối_với cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tổ_chức kiểm_tra , đánh_giá kết_quả của đối_tượng tham_gia huấn_luyện ; + Đối_với cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở , cá_nhân đề_nghị cơ_quan Công_an tổ_chức huấn_luyện : Trường_hợp số_lượng người đăng_ký huấn_luyện từ 20 người trở lên : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tổ_chức huấn_luyện và kiểm_tra , đánh_giá kết_quả của đối_tượng tham_gia huấn_luyện ; Trường_hợp số_lượng người đăng_ký huấn_luyện ít hơn 20 người : Cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tập_hợp ; khi đủ số_lượng thì thông_báo thời_gian , địa_điểm tổ_chức huấn_luyện và kiểm_tra , đánh_giá kết_quả ; + Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả kiểm_tra đạt yêu_cầu , cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy ( Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định số 83/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ quy_định về công_tác cứu nạn , cứu_hộ của lực_lượng phòng cháy và chữa_cháy ) cho các cá_nhân hoàn_thành chương_trình huấn_luyện nghiệp_vụ . Trường_hợp không cấp Chứng_nhận phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do ; + Thời_hạn cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Trường_hợp không cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do . - Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy do Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh , Công_an cấp huyện cấp và có giá_trị sử_dụng trên phạm_vi cả nước trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày cấp . Hết thời_hạn này , phải huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận mới . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_hạn của chứng_chỉ PCCC - CNCH là 05 năm bạn nhé . Tải về mẫu giấy chứng_nhận phòng cháy chữa_cháy mới nhất 2023 : Tại Đây_Chứng chỉ phòng cháy , chữa_cháy | 19,695 | |
Thời_hạn của chứng_chỉ PCCC - CNCH mới nhất hiện_nay là bao_nhiêu lâu ? | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về việc huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy như sau : ... toàn dân tham_gia phòng cháy và chữa_cháy ; + Biện_pháp phòng cháy ; biện_pháp, chiến_thuật, kỹ_thuật chữa_cháy ; + Phương_pháp xây_dựng và thực_tập phương_án chữa_cháy ; + Phương_pháp bảo_quản, sử_dụng các phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy ; + Phương_pháp kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy. - Thời_gian huấn_luyện, bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy + Thời_gian huấn_luyện, bồi_dưỡng nghiệp_vụ lần đầu : Từ 16 đến 24 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a, b, d, đ, e và điểm g khoản 1 Điều này và từ 32 đến 48 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; + Thời_gian huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy, chữa_cháy sau khi chứng_nhận này hết thời_hạn sử_dụng tối_thiểu là 16 giờ đối_với các đối_tượng quy_định tại các điểm a, b, d, đ, e và điểm g khoản 1 Điều này và 32 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; + Thời_gian bồi_dưỡng bổ_sung hàng năm về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tối_thiểu 08 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a, b, d | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về việc huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy như sau : - Đối_tượng phải được huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy chữa_cháy + Người có chức_danh chỉ_huy chữa_cháy quy_định tại khoản 2 Điều 37 Luật Phòng cháy và chữa_cháy ; + Thành_viên đội dân_phòng , đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở ; + Thành_viên đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành ; + Người làm_việc trong môi_trường có nguy_hiểm về cháy , nổ hoặc thường_xuyên tiếp_xúc với hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ ; + Người điều_khiển phương_tiện , người làm_việc trên phương_tiện giao_thông cơ_giới vận_chuyển hành_khách trên 29 chỗ ngồi và phương_tiện giao_thông cơ_giới vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ ; + Người làm nhiệm_vụ phòng cháy và chữa_cháy tại các cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + Thành_viên đội , đơn_vị phòng cháy và chữa_cháy rừng . - Nội_dung huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy và chữa_cháy + Kiến_thức pháp_luật , kiến_thức về phòng cháy và chữa_cháy phù_hợp với từng đối_tượng ; + Phương_pháp tuyên_truyền , xây_dựng phong_trào toàn dân tham_gia phòng cháy và chữa_cháy ; + Biện_pháp phòng cháy ; biện_pháp , chiến_thuật , kỹ_thuật chữa_cháy ; + Phương_pháp xây_dựng và thực_tập phương_án chữa_cháy ; + Phương_pháp bảo_quản , sử_dụng các phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy ; + Phương_pháp kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy . - Thời_gian huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy + Thời_gian huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ lần đầu : Từ 16 đến 24 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và từ 32 đến 48 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; + Thời_gian huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy sau khi chứng_nhận này hết thời_hạn sử_dụng tối_thiểu là 16 giờ đối_với các đối_tượng quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và 32 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; + Thời_gian bồi_dưỡng bổ_sung hàng năm về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tối_thiểu 08 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và tối_thiểu 16 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . - Trách_nhiệm tổ_chức huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy và chữa_cháy : + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở có trách_nhiệm tổ_chức huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy cho các đối_tượng thuộc phạm_vi quản_lý ; + Cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở hoặc cá_nhân có nhu_cầu được huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy thì đề_nghị cơ_quan Công_an hoặc cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy đã được xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện . Kinh_phí tổ_chức huấn_luyện do cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở hoặc cá_nhân tham_gia huấn_luyện chịu trách_nhiệm . - Hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy : + Đối_với cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : Văn_bản đề_nghị kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 21 ) ; kế_hoạch , chương_trình , nội_dung huấn_luyện ; danh_sách trích_ngang lý_lịch của người đã được huấn_luyện ; + Đối_với cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở đề_nghị cơ_quan Công_an hoặc cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : Văn_bản đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 22 ) ; danh_sách trích_ngang lý_lịch của người đăng_ký huấn_luyện ; + Đối_với cá_nhân có nhu_cầu được huấn_luyện và cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy : Văn_bản đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 23 ) . - Hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy trong trường_hợp bị hư_hỏng gồm văn_bản đề_nghị cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 24 ) và Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy đã được cấp trước đó . - Hồ_sơ đề_nghị cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy trong trường_hợp bị mất : Văn_bản đề_nghị cấp đổi cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 24 ) . - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ cho cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 13 Điều này theo một trong các hình_thức sau : + Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền ; + Trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền ( đối_với các văn_bản , giấy_tờ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ) ; + Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật . - Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra thành_phần , tính hợp_lệ của hồ_sơ và thực_hiện theo các quy_định sau : + Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ thành_phần và hợp_lệ theo quy_định thì tiếp_nhận và ghi thông_tin vào Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 03 ) ; + Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thành_phần hoặc chưa hợp_lệ theo quy_định thì hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định và ghi thông_tin vào Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 04 ) . - Thông_báo kết_quả xử_lý hồ_sơ : + Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải giao trực_tiếp 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy hoặc Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy cho người đến nộp hồ_sơ và lưu 01 bản ; + Trường_hợp nộp hồ_sơ qua Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền , cán_bộ tiếp_nhận gửi thông_báo qua thư_điện_tử , tin nhắn điện_thoại về việc tiếp_nhận hoặc hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ ; + Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải gửi 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy hoặc Phiếu hướng_dẫn , bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ trước đó và lưu 01 bản . - Người được cơ_quan , tổ_chức cử đến liên_hệ nộp hồ_sơ phải có Giấy giới_thiệu hoặc giấy uỷ_quyền , xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng . - Thời_hạn giải_quyết các thủ_tục về huấn_luyện , kiểm_tra , cấp , cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy : + Đối_với cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tổ_chức kiểm_tra , đánh_giá kết_quả của đối_tượng tham_gia huấn_luyện ; + Đối_với cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở , cá_nhân đề_nghị cơ_quan Công_an tổ_chức huấn_luyện : Trường_hợp số_lượng người đăng_ký huấn_luyện từ 20 người trở lên : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tổ_chức huấn_luyện và kiểm_tra , đánh_giá kết_quả của đối_tượng tham_gia huấn_luyện ; Trường_hợp số_lượng người đăng_ký huấn_luyện ít hơn 20 người : Cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tập_hợp ; khi đủ số_lượng thì thông_báo thời_gian , địa_điểm tổ_chức huấn_luyện và kiểm_tra , đánh_giá kết_quả ; + Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả kiểm_tra đạt yêu_cầu , cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy ( Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định số 83/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ quy_định về công_tác cứu nạn , cứu_hộ của lực_lượng phòng cháy và chữa_cháy ) cho các cá_nhân hoàn_thành chương_trình huấn_luyện nghiệp_vụ . Trường_hợp không cấp Chứng_nhận phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do ; + Thời_hạn cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Trường_hợp không cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do . - Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy do Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh , Công_an cấp huyện cấp và có giá_trị sử_dụng trên phạm_vi cả nước trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày cấp . Hết thời_hạn này , phải huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận mới . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_hạn của chứng_chỉ PCCC - CNCH là 05 năm bạn nhé . Tải về mẫu giấy chứng_nhận phòng cháy chữa_cháy mới nhất 2023 : Tại Đây_Chứng chỉ phòng cháy , chữa_cháy | 19,696 | |
Thời_hạn của chứng_chỉ PCCC - CNCH mới nhất hiện_nay là bao_nhiêu lâu ? | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về việc huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy như sau : ... điểm c khoản 1 Điều này ; + Thời_gian bồi_dưỡng bổ_sung hàng năm về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tối_thiểu 08 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a, b, d, đ, e và điểm g khoản 1 Điều này và tối_thiểu 16 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này. - Trách_nhiệm tổ_chức huấn_luyện, bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy và chữa_cháy : + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp, người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, cơ_sở có trách_nhiệm tổ_chức huấn_luyện, bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy cho các đối_tượng thuộc phạm_vi quản_lý ; + Cơ_quan, tổ_chức, cơ_sở hoặc cá_nhân có nhu_cầu được huấn_luyện, bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy thì đề_nghị cơ_quan Công_an hoặc cơ_sở huấn_luyện, hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy đã được xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện. Kinh_phí tổ_chức huấn_luyện do cơ_quan, tổ_chức, cơ_sở hoặc cá_nhân tham_gia huấn_luyện chịu trách_nhiệm. - Hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy, chữa_cháy : + Đối_với cơ_sở huấn_luyện, hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : Văn_bản đề_nghị kiểm_tra, cấp chứng_nhận | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về việc huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy như sau : - Đối_tượng phải được huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy chữa_cháy + Người có chức_danh chỉ_huy chữa_cháy quy_định tại khoản 2 Điều 37 Luật Phòng cháy và chữa_cháy ; + Thành_viên đội dân_phòng , đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở ; + Thành_viên đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành ; + Người làm_việc trong môi_trường có nguy_hiểm về cháy , nổ hoặc thường_xuyên tiếp_xúc với hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ ; + Người điều_khiển phương_tiện , người làm_việc trên phương_tiện giao_thông cơ_giới vận_chuyển hành_khách trên 29 chỗ ngồi và phương_tiện giao_thông cơ_giới vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ ; + Người làm nhiệm_vụ phòng cháy và chữa_cháy tại các cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + Thành_viên đội , đơn_vị phòng cháy và chữa_cháy rừng . - Nội_dung huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy và chữa_cháy + Kiến_thức pháp_luật , kiến_thức về phòng cháy và chữa_cháy phù_hợp với từng đối_tượng ; + Phương_pháp tuyên_truyền , xây_dựng phong_trào toàn dân tham_gia phòng cháy và chữa_cháy ; + Biện_pháp phòng cháy ; biện_pháp , chiến_thuật , kỹ_thuật chữa_cháy ; + Phương_pháp xây_dựng và thực_tập phương_án chữa_cháy ; + Phương_pháp bảo_quản , sử_dụng các phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy ; + Phương_pháp kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy . - Thời_gian huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy + Thời_gian huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ lần đầu : Từ 16 đến 24 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và từ 32 đến 48 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; + Thời_gian huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy sau khi chứng_nhận này hết thời_hạn sử_dụng tối_thiểu là 16 giờ đối_với các đối_tượng quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và 32 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; + Thời_gian bồi_dưỡng bổ_sung hàng năm về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tối_thiểu 08 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và tối_thiểu 16 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . - Trách_nhiệm tổ_chức huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy và chữa_cháy : + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở có trách_nhiệm tổ_chức huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy cho các đối_tượng thuộc phạm_vi quản_lý ; + Cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở hoặc cá_nhân có nhu_cầu được huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy thì đề_nghị cơ_quan Công_an hoặc cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy đã được xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện . Kinh_phí tổ_chức huấn_luyện do cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở hoặc cá_nhân tham_gia huấn_luyện chịu trách_nhiệm . - Hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy : + Đối_với cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : Văn_bản đề_nghị kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 21 ) ; kế_hoạch , chương_trình , nội_dung huấn_luyện ; danh_sách trích_ngang lý_lịch của người đã được huấn_luyện ; + Đối_với cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở đề_nghị cơ_quan Công_an hoặc cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : Văn_bản đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 22 ) ; danh_sách trích_ngang lý_lịch của người đăng_ký huấn_luyện ; + Đối_với cá_nhân có nhu_cầu được huấn_luyện và cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy : Văn_bản đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 23 ) . - Hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy trong trường_hợp bị hư_hỏng gồm văn_bản đề_nghị cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 24 ) và Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy đã được cấp trước đó . - Hồ_sơ đề_nghị cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy trong trường_hợp bị mất : Văn_bản đề_nghị cấp đổi cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 24 ) . - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ cho cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 13 Điều này theo một trong các hình_thức sau : + Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền ; + Trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền ( đối_với các văn_bản , giấy_tờ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ) ; + Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật . - Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra thành_phần , tính hợp_lệ của hồ_sơ và thực_hiện theo các quy_định sau : + Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ thành_phần và hợp_lệ theo quy_định thì tiếp_nhận và ghi thông_tin vào Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 03 ) ; + Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thành_phần hoặc chưa hợp_lệ theo quy_định thì hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định và ghi thông_tin vào Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 04 ) . - Thông_báo kết_quả xử_lý hồ_sơ : + Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải giao trực_tiếp 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy hoặc Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy cho người đến nộp hồ_sơ và lưu 01 bản ; + Trường_hợp nộp hồ_sơ qua Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền , cán_bộ tiếp_nhận gửi thông_báo qua thư_điện_tử , tin nhắn điện_thoại về việc tiếp_nhận hoặc hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ ; + Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải gửi 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy hoặc Phiếu hướng_dẫn , bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ trước đó và lưu 01 bản . - Người được cơ_quan , tổ_chức cử đến liên_hệ nộp hồ_sơ phải có Giấy giới_thiệu hoặc giấy uỷ_quyền , xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng . - Thời_hạn giải_quyết các thủ_tục về huấn_luyện , kiểm_tra , cấp , cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy : + Đối_với cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tổ_chức kiểm_tra , đánh_giá kết_quả của đối_tượng tham_gia huấn_luyện ; + Đối_với cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở , cá_nhân đề_nghị cơ_quan Công_an tổ_chức huấn_luyện : Trường_hợp số_lượng người đăng_ký huấn_luyện từ 20 người trở lên : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tổ_chức huấn_luyện và kiểm_tra , đánh_giá kết_quả của đối_tượng tham_gia huấn_luyện ; Trường_hợp số_lượng người đăng_ký huấn_luyện ít hơn 20 người : Cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tập_hợp ; khi đủ số_lượng thì thông_báo thời_gian , địa_điểm tổ_chức huấn_luyện và kiểm_tra , đánh_giá kết_quả ; + Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả kiểm_tra đạt yêu_cầu , cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy ( Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định số 83/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ quy_định về công_tác cứu nạn , cứu_hộ của lực_lượng phòng cháy và chữa_cháy ) cho các cá_nhân hoàn_thành chương_trình huấn_luyện nghiệp_vụ . Trường_hợp không cấp Chứng_nhận phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do ; + Thời_hạn cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Trường_hợp không cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do . - Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy do Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh , Công_an cấp huyện cấp và có giá_trị sử_dụng trên phạm_vi cả nước trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày cấp . Hết thời_hạn này , phải huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận mới . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_hạn của chứng_chỉ PCCC - CNCH là 05 năm bạn nhé . Tải về mẫu giấy chứng_nhận phòng cháy chữa_cháy mới nhất 2023 : Tại Đây_Chứng chỉ phòng cháy , chữa_cháy | 19,697 | |
Thời_hạn của chứng_chỉ PCCC - CNCH mới nhất hiện_nay là bao_nhiêu lâu ? | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về việc huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy, chữa_cháy : + Đối_với cơ_sở huấn_luyện, hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : Văn_bản đề_nghị kiểm_tra, cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 21 ) ; kế_hoạch, chương_trình, nội_dung huấn_luyện ; danh_sách trích_ngang lý_lịch của người đã được huấn_luyện ; + Đối_với cơ_quan, tổ_chức, cơ_sở đề_nghị cơ_quan Công_an hoặc cơ_sở huấn_luyện, hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : Văn_bản đề_nghị huấn_luyện, kiểm_tra, cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 22 ) ; danh_sách trích_ngang lý_lịch của người đăng_ký huấn_luyện ; + Đối_với cá_nhân có nhu_cầu được huấn_luyện và cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy, chữa_cháy : Văn_bản đề_nghị huấn_luyện, kiểm_tra, cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 23 ). - Hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy, chữa_cháy trong trường_hợp bị hư_hỏng gồm văn_bản đề_nghị cấp đổi, cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 24 ) và Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy, chữa_cháy đã được cấp trước đó. - Hồ_sơ đề_nghị cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy, chữa_cháy trong | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về việc huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy như sau : - Đối_tượng phải được huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy chữa_cháy + Người có chức_danh chỉ_huy chữa_cháy quy_định tại khoản 2 Điều 37 Luật Phòng cháy và chữa_cháy ; + Thành_viên đội dân_phòng , đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở ; + Thành_viên đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành ; + Người làm_việc trong môi_trường có nguy_hiểm về cháy , nổ hoặc thường_xuyên tiếp_xúc với hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ ; + Người điều_khiển phương_tiện , người làm_việc trên phương_tiện giao_thông cơ_giới vận_chuyển hành_khách trên 29 chỗ ngồi và phương_tiện giao_thông cơ_giới vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ ; + Người làm nhiệm_vụ phòng cháy và chữa_cháy tại các cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + Thành_viên đội , đơn_vị phòng cháy và chữa_cháy rừng . - Nội_dung huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy và chữa_cháy + Kiến_thức pháp_luật , kiến_thức về phòng cháy và chữa_cháy phù_hợp với từng đối_tượng ; + Phương_pháp tuyên_truyền , xây_dựng phong_trào toàn dân tham_gia phòng cháy và chữa_cháy ; + Biện_pháp phòng cháy ; biện_pháp , chiến_thuật , kỹ_thuật chữa_cháy ; + Phương_pháp xây_dựng và thực_tập phương_án chữa_cháy ; + Phương_pháp bảo_quản , sử_dụng các phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy ; + Phương_pháp kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy . - Thời_gian huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy + Thời_gian huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ lần đầu : Từ 16 đến 24 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và từ 32 đến 48 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; + Thời_gian huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy sau khi chứng_nhận này hết thời_hạn sử_dụng tối_thiểu là 16 giờ đối_với các đối_tượng quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và 32 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; + Thời_gian bồi_dưỡng bổ_sung hàng năm về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tối_thiểu 08 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và tối_thiểu 16 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . - Trách_nhiệm tổ_chức huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy và chữa_cháy : + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở có trách_nhiệm tổ_chức huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy cho các đối_tượng thuộc phạm_vi quản_lý ; + Cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở hoặc cá_nhân có nhu_cầu được huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy thì đề_nghị cơ_quan Công_an hoặc cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy đã được xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện . Kinh_phí tổ_chức huấn_luyện do cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở hoặc cá_nhân tham_gia huấn_luyện chịu trách_nhiệm . - Hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy : + Đối_với cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : Văn_bản đề_nghị kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 21 ) ; kế_hoạch , chương_trình , nội_dung huấn_luyện ; danh_sách trích_ngang lý_lịch của người đã được huấn_luyện ; + Đối_với cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở đề_nghị cơ_quan Công_an hoặc cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : Văn_bản đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 22 ) ; danh_sách trích_ngang lý_lịch của người đăng_ký huấn_luyện ; + Đối_với cá_nhân có nhu_cầu được huấn_luyện và cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy : Văn_bản đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 23 ) . - Hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy trong trường_hợp bị hư_hỏng gồm văn_bản đề_nghị cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 24 ) và Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy đã được cấp trước đó . - Hồ_sơ đề_nghị cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy trong trường_hợp bị mất : Văn_bản đề_nghị cấp đổi cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 24 ) . - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ cho cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 13 Điều này theo một trong các hình_thức sau : + Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền ; + Trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền ( đối_với các văn_bản , giấy_tờ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ) ; + Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật . - Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra thành_phần , tính hợp_lệ của hồ_sơ và thực_hiện theo các quy_định sau : + Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ thành_phần và hợp_lệ theo quy_định thì tiếp_nhận và ghi thông_tin vào Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 03 ) ; + Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thành_phần hoặc chưa hợp_lệ theo quy_định thì hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định và ghi thông_tin vào Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 04 ) . - Thông_báo kết_quả xử_lý hồ_sơ : + Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải giao trực_tiếp 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy hoặc Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy cho người đến nộp hồ_sơ và lưu 01 bản ; + Trường_hợp nộp hồ_sơ qua Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền , cán_bộ tiếp_nhận gửi thông_báo qua thư_điện_tử , tin nhắn điện_thoại về việc tiếp_nhận hoặc hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ ; + Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải gửi 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy hoặc Phiếu hướng_dẫn , bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ trước đó và lưu 01 bản . - Người được cơ_quan , tổ_chức cử đến liên_hệ nộp hồ_sơ phải có Giấy giới_thiệu hoặc giấy uỷ_quyền , xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng . - Thời_hạn giải_quyết các thủ_tục về huấn_luyện , kiểm_tra , cấp , cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy : + Đối_với cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tổ_chức kiểm_tra , đánh_giá kết_quả của đối_tượng tham_gia huấn_luyện ; + Đối_với cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở , cá_nhân đề_nghị cơ_quan Công_an tổ_chức huấn_luyện : Trường_hợp số_lượng người đăng_ký huấn_luyện từ 20 người trở lên : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tổ_chức huấn_luyện và kiểm_tra , đánh_giá kết_quả của đối_tượng tham_gia huấn_luyện ; Trường_hợp số_lượng người đăng_ký huấn_luyện ít hơn 20 người : Cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tập_hợp ; khi đủ số_lượng thì thông_báo thời_gian , địa_điểm tổ_chức huấn_luyện và kiểm_tra , đánh_giá kết_quả ; + Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả kiểm_tra đạt yêu_cầu , cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy ( Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định số 83/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ quy_định về công_tác cứu nạn , cứu_hộ của lực_lượng phòng cháy và chữa_cháy ) cho các cá_nhân hoàn_thành chương_trình huấn_luyện nghiệp_vụ . Trường_hợp không cấp Chứng_nhận phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do ; + Thời_hạn cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Trường_hợp không cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do . - Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy do Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh , Công_an cấp huyện cấp và có giá_trị sử_dụng trên phạm_vi cả nước trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày cấp . Hết thời_hạn này , phải huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận mới . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_hạn của chứng_chỉ PCCC - CNCH là 05 năm bạn nhé . Tải về mẫu giấy chứng_nhận phòng cháy chữa_cháy mới nhất 2023 : Tại Đây_Chứng chỉ phòng cháy , chữa_cháy | 19,698 | |
Thời_hạn của chứng_chỉ PCCC - CNCH mới nhất hiện_nay là bao_nhiêu lâu ? | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về việc huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy như sau : ... Mẫu_số PC 24 ) và Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy, chữa_cháy đã được cấp trước đó. - Hồ_sơ đề_nghị cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy, chữa_cháy trong trường_hợp bị mất : Văn_bản đề_nghị cấp đổi cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 24 ). - Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ cho cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 13 Điều này theo một trong các hình_thức sau : + Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền ; + Trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền ( đối_với các văn_bản, giấy_tờ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ) ; + Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích, qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp, cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật. - Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra thành_phần, tính hợp_lệ của hồ_sơ và thực_hiện theo các quy_định sau : + Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ thành_phần và hợp_lệ theo quy_định thì tiếp_nhận và ghi thông_tin vào Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 03 ) ; + Trường_hợp hồ_sơ chưa | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về việc huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy như sau : - Đối_tượng phải được huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy chữa_cháy + Người có chức_danh chỉ_huy chữa_cháy quy_định tại khoản 2 Điều 37 Luật Phòng cháy và chữa_cháy ; + Thành_viên đội dân_phòng , đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở ; + Thành_viên đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành ; + Người làm_việc trong môi_trường có nguy_hiểm về cháy , nổ hoặc thường_xuyên tiếp_xúc với hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ ; + Người điều_khiển phương_tiện , người làm_việc trên phương_tiện giao_thông cơ_giới vận_chuyển hành_khách trên 29 chỗ ngồi và phương_tiện giao_thông cơ_giới vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ ; + Người làm nhiệm_vụ phòng cháy và chữa_cháy tại các cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + Thành_viên đội , đơn_vị phòng cháy và chữa_cháy rừng . - Nội_dung huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy và chữa_cháy + Kiến_thức pháp_luật , kiến_thức về phòng cháy và chữa_cháy phù_hợp với từng đối_tượng ; + Phương_pháp tuyên_truyền , xây_dựng phong_trào toàn dân tham_gia phòng cháy và chữa_cháy ; + Biện_pháp phòng cháy ; biện_pháp , chiến_thuật , kỹ_thuật chữa_cháy ; + Phương_pháp xây_dựng và thực_tập phương_án chữa_cháy ; + Phương_pháp bảo_quản , sử_dụng các phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy ; + Phương_pháp kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy . - Thời_gian huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy + Thời_gian huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ lần đầu : Từ 16 đến 24 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và từ 32 đến 48 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; + Thời_gian huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy sau khi chứng_nhận này hết thời_hạn sử_dụng tối_thiểu là 16 giờ đối_với các đối_tượng quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và 32 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; + Thời_gian bồi_dưỡng bổ_sung hàng năm về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tối_thiểu 08 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và tối_thiểu 16 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . - Trách_nhiệm tổ_chức huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy và chữa_cháy : + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở có trách_nhiệm tổ_chức huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy cho các đối_tượng thuộc phạm_vi quản_lý ; + Cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở hoặc cá_nhân có nhu_cầu được huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy thì đề_nghị cơ_quan Công_an hoặc cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy đã được xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện . Kinh_phí tổ_chức huấn_luyện do cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở hoặc cá_nhân tham_gia huấn_luyện chịu trách_nhiệm . - Hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy : + Đối_với cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : Văn_bản đề_nghị kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 21 ) ; kế_hoạch , chương_trình , nội_dung huấn_luyện ; danh_sách trích_ngang lý_lịch của người đã được huấn_luyện ; + Đối_với cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở đề_nghị cơ_quan Công_an hoặc cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : Văn_bản đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 22 ) ; danh_sách trích_ngang lý_lịch của người đăng_ký huấn_luyện ; + Đối_với cá_nhân có nhu_cầu được huấn_luyện và cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy : Văn_bản đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 23 ) . - Hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy trong trường_hợp bị hư_hỏng gồm văn_bản đề_nghị cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 24 ) và Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy đã được cấp trước đó . - Hồ_sơ đề_nghị cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy trong trường_hợp bị mất : Văn_bản đề_nghị cấp đổi cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 24 ) . - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ cho cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 13 Điều này theo một trong các hình_thức sau : + Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền ; + Trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền ( đối_với các văn_bản , giấy_tờ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ) ; + Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật . - Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra thành_phần , tính hợp_lệ của hồ_sơ và thực_hiện theo các quy_định sau : + Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ thành_phần và hợp_lệ theo quy_định thì tiếp_nhận và ghi thông_tin vào Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 03 ) ; + Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thành_phần hoặc chưa hợp_lệ theo quy_định thì hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định và ghi thông_tin vào Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 04 ) . - Thông_báo kết_quả xử_lý hồ_sơ : + Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải giao trực_tiếp 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy hoặc Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy cho người đến nộp hồ_sơ và lưu 01 bản ; + Trường_hợp nộp hồ_sơ qua Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền , cán_bộ tiếp_nhận gửi thông_báo qua thư_điện_tử , tin nhắn điện_thoại về việc tiếp_nhận hoặc hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ ; + Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải gửi 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy hoặc Phiếu hướng_dẫn , bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ trước đó và lưu 01 bản . - Người được cơ_quan , tổ_chức cử đến liên_hệ nộp hồ_sơ phải có Giấy giới_thiệu hoặc giấy uỷ_quyền , xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng . - Thời_hạn giải_quyết các thủ_tục về huấn_luyện , kiểm_tra , cấp , cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy : + Đối_với cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tổ_chức kiểm_tra , đánh_giá kết_quả của đối_tượng tham_gia huấn_luyện ; + Đối_với cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở , cá_nhân đề_nghị cơ_quan Công_an tổ_chức huấn_luyện : Trường_hợp số_lượng người đăng_ký huấn_luyện từ 20 người trở lên : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tổ_chức huấn_luyện và kiểm_tra , đánh_giá kết_quả của đối_tượng tham_gia huấn_luyện ; Trường_hợp số_lượng người đăng_ký huấn_luyện ít hơn 20 người : Cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tập_hợp ; khi đủ số_lượng thì thông_báo thời_gian , địa_điểm tổ_chức huấn_luyện và kiểm_tra , đánh_giá kết_quả ; + Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả kiểm_tra đạt yêu_cầu , cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy ( Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định số 83/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ quy_định về công_tác cứu nạn , cứu_hộ của lực_lượng phòng cháy và chữa_cháy ) cho các cá_nhân hoàn_thành chương_trình huấn_luyện nghiệp_vụ . Trường_hợp không cấp Chứng_nhận phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do ; + Thời_hạn cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Trường_hợp không cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do . - Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy do Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh , Công_an cấp huyện cấp và có giá_trị sử_dụng trên phạm_vi cả nước trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày cấp . Hết thời_hạn này , phải huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận mới . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_hạn của chứng_chỉ PCCC - CNCH là 05 năm bạn nhé . Tải về mẫu giấy chứng_nhận phòng cháy chữa_cháy mới nhất 2023 : Tại Đây_Chứng chỉ phòng cháy , chữa_cháy | 19,699 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.