Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Thời_hạn của chứng_chỉ PCCC - CNCH mới nhất hiện_nay là bao_nhiêu lâu ?
Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về việc huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy như sau : ... thành_phần và hợp_lệ theo quy_định thì tiếp_nhận và ghi thông_tin vào Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 03 ) ; + Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thành_phần hoặc chưa hợp_lệ theo quy_định thì hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định và ghi thông_tin vào Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 04 ). - Thông_báo kết_quả xử_lý hồ_sơ : + Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền, cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải giao trực_tiếp 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy hoặc Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy cho người đến nộp hồ_sơ và lưu 01 bản ; + Trường_hợp nộp hồ_sơ qua Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền, cán_bộ tiếp_nhận gửi thông_báo qua thư_điện_tử, tin nhắn điện_thoại về việc tiếp_nhận hoặc hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đến cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đã nộp hồ_sơ ; + Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính công_ích, qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp, cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật, cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải
None
1
Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về việc huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy như sau : - Đối_tượng phải được huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy chữa_cháy + Người có chức_danh chỉ_huy chữa_cháy quy_định tại khoản 2 Điều 37 Luật Phòng cháy và chữa_cháy ; + Thành_viên đội dân_phòng , đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở ; + Thành_viên đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành ; + Người làm_việc trong môi_trường có nguy_hiểm về cháy , nổ hoặc thường_xuyên tiếp_xúc với hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ ; + Người điều_khiển phương_tiện , người làm_việc trên phương_tiện giao_thông cơ_giới vận_chuyển hành_khách trên 29 chỗ ngồi và phương_tiện giao_thông cơ_giới vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ ; + Người làm nhiệm_vụ phòng cháy và chữa_cháy tại các cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + Thành_viên đội , đơn_vị phòng cháy và chữa_cháy rừng . - Nội_dung huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy và chữa_cháy + Kiến_thức pháp_luật , kiến_thức về phòng cháy và chữa_cháy phù_hợp với từng đối_tượng ; + Phương_pháp tuyên_truyền , xây_dựng phong_trào toàn dân tham_gia phòng cháy và chữa_cháy ; + Biện_pháp phòng cháy ; biện_pháp , chiến_thuật , kỹ_thuật chữa_cháy ; + Phương_pháp xây_dựng và thực_tập phương_án chữa_cháy ; + Phương_pháp bảo_quản , sử_dụng các phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy ; + Phương_pháp kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy . - Thời_gian huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy + Thời_gian huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ lần đầu : Từ 16 đến 24 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và từ 32 đến 48 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; + Thời_gian huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy sau khi chứng_nhận này hết thời_hạn sử_dụng tối_thiểu là 16 giờ đối_với các đối_tượng quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và 32 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; + Thời_gian bồi_dưỡng bổ_sung hàng năm về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tối_thiểu 08 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và tối_thiểu 16 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . - Trách_nhiệm tổ_chức huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy và chữa_cháy : + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở có trách_nhiệm tổ_chức huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy cho các đối_tượng thuộc phạm_vi quản_lý ; + Cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở hoặc cá_nhân có nhu_cầu được huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy thì đề_nghị cơ_quan Công_an hoặc cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy đã được xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện . Kinh_phí tổ_chức huấn_luyện do cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở hoặc cá_nhân tham_gia huấn_luyện chịu trách_nhiệm . - Hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy : + Đối_với cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : Văn_bản đề_nghị kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 21 ) ; kế_hoạch , chương_trình , nội_dung huấn_luyện ; danh_sách trích_ngang lý_lịch của người đã được huấn_luyện ; + Đối_với cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở đề_nghị cơ_quan Công_an hoặc cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : Văn_bản đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 22 ) ; danh_sách trích_ngang lý_lịch của người đăng_ký huấn_luyện ; + Đối_với cá_nhân có nhu_cầu được huấn_luyện và cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy : Văn_bản đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 23 ) . - Hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy trong trường_hợp bị hư_hỏng gồm văn_bản đề_nghị cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 24 ) và Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy đã được cấp trước đó . - Hồ_sơ đề_nghị cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy trong trường_hợp bị mất : Văn_bản đề_nghị cấp đổi cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 24 ) . - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ cho cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 13 Điều này theo một trong các hình_thức sau : + Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền ; + Trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền ( đối_với các văn_bản , giấy_tờ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ) ; + Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật . - Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra thành_phần , tính hợp_lệ của hồ_sơ và thực_hiện theo các quy_định sau : + Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ thành_phần và hợp_lệ theo quy_định thì tiếp_nhận và ghi thông_tin vào Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 03 ) ; + Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thành_phần hoặc chưa hợp_lệ theo quy_định thì hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định và ghi thông_tin vào Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 04 ) . - Thông_báo kết_quả xử_lý hồ_sơ : + Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải giao trực_tiếp 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy hoặc Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy cho người đến nộp hồ_sơ và lưu 01 bản ; + Trường_hợp nộp hồ_sơ qua Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền , cán_bộ tiếp_nhận gửi thông_báo qua thư_điện_tử , tin nhắn điện_thoại về việc tiếp_nhận hoặc hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ ; + Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải gửi 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy hoặc Phiếu hướng_dẫn , bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ trước đó và lưu 01 bản . - Người được cơ_quan , tổ_chức cử đến liên_hệ nộp hồ_sơ phải có Giấy giới_thiệu hoặc giấy uỷ_quyền , xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng . - Thời_hạn giải_quyết các thủ_tục về huấn_luyện , kiểm_tra , cấp , cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy : + Đối_với cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tổ_chức kiểm_tra , đánh_giá kết_quả của đối_tượng tham_gia huấn_luyện ; + Đối_với cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở , cá_nhân đề_nghị cơ_quan Công_an tổ_chức huấn_luyện : Trường_hợp số_lượng người đăng_ký huấn_luyện từ 20 người trở lên : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tổ_chức huấn_luyện và kiểm_tra , đánh_giá kết_quả của đối_tượng tham_gia huấn_luyện ; Trường_hợp số_lượng người đăng_ký huấn_luyện ít hơn 20 người : Cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tập_hợp ; khi đủ số_lượng thì thông_báo thời_gian , địa_điểm tổ_chức huấn_luyện và kiểm_tra , đánh_giá kết_quả ; + Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả kiểm_tra đạt yêu_cầu , cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy ( Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định số 83/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ quy_định về công_tác cứu nạn , cứu_hộ của lực_lượng phòng cháy và chữa_cháy ) cho các cá_nhân hoàn_thành chương_trình huấn_luyện nghiệp_vụ . Trường_hợp không cấp Chứng_nhận phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do ; + Thời_hạn cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Trường_hợp không cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do . - Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy do Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh , Công_an cấp huyện cấp và có giá_trị sử_dụng trên phạm_vi cả nước trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày cấp . Hết thời_hạn này , phải huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận mới . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_hạn của chứng_chỉ PCCC - CNCH là 05 năm bạn nhé . Tải về mẫu giấy chứng_nhận phòng cháy chữa_cháy mới nhất 2023 : Tại Đây_Chứng chỉ phòng cháy , chữa_cháy
19,700
Thời_hạn của chứng_chỉ PCCC - CNCH mới nhất hiện_nay là bao_nhiêu lâu ?
Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về việc huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy như sau : ... đã nộp hồ_sơ ; + Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính công_ích, qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp, cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật, cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải gửi 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy hoặc Phiếu hướng_dẫn, bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy cho cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đã nộp hồ_sơ trước đó và lưu 01 bản. - Người được cơ_quan, tổ_chức cử đến liên_hệ nộp hồ_sơ phải có Giấy giới_thiệu hoặc giấy uỷ_quyền, xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng. - Thời_hạn giải_quyết các thủ_tục về huấn_luyện, kiểm_tra, cấp, cấp đổi, cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy, chữa_cháy : + Đối_với cơ_sở huấn_luyện, hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tổ_chức kiểm_tra, đánh_giá kết_quả của đối_tượng tham_gia huấn_luyện ; + Đối_với cơ_quan, tổ_chức, cơ_sở, cá_nhân đề_nghị cơ_quan Công_an tổ_chức huấn_luyện : Trường_hợp số_lượng người đăng_ký huấn_luyện từ 20 người trở lên
None
1
Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về việc huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy như sau : - Đối_tượng phải được huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy chữa_cháy + Người có chức_danh chỉ_huy chữa_cháy quy_định tại khoản 2 Điều 37 Luật Phòng cháy và chữa_cháy ; + Thành_viên đội dân_phòng , đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở ; + Thành_viên đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành ; + Người làm_việc trong môi_trường có nguy_hiểm về cháy , nổ hoặc thường_xuyên tiếp_xúc với hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ ; + Người điều_khiển phương_tiện , người làm_việc trên phương_tiện giao_thông cơ_giới vận_chuyển hành_khách trên 29 chỗ ngồi và phương_tiện giao_thông cơ_giới vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ ; + Người làm nhiệm_vụ phòng cháy và chữa_cháy tại các cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + Thành_viên đội , đơn_vị phòng cháy và chữa_cháy rừng . - Nội_dung huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy và chữa_cháy + Kiến_thức pháp_luật , kiến_thức về phòng cháy và chữa_cháy phù_hợp với từng đối_tượng ; + Phương_pháp tuyên_truyền , xây_dựng phong_trào toàn dân tham_gia phòng cháy và chữa_cháy ; + Biện_pháp phòng cháy ; biện_pháp , chiến_thuật , kỹ_thuật chữa_cháy ; + Phương_pháp xây_dựng và thực_tập phương_án chữa_cháy ; + Phương_pháp bảo_quản , sử_dụng các phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy ; + Phương_pháp kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy . - Thời_gian huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy + Thời_gian huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ lần đầu : Từ 16 đến 24 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và từ 32 đến 48 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; + Thời_gian huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy sau khi chứng_nhận này hết thời_hạn sử_dụng tối_thiểu là 16 giờ đối_với các đối_tượng quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và 32 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; + Thời_gian bồi_dưỡng bổ_sung hàng năm về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tối_thiểu 08 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và tối_thiểu 16 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . - Trách_nhiệm tổ_chức huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy và chữa_cháy : + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở có trách_nhiệm tổ_chức huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy cho các đối_tượng thuộc phạm_vi quản_lý ; + Cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở hoặc cá_nhân có nhu_cầu được huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy thì đề_nghị cơ_quan Công_an hoặc cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy đã được xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện . Kinh_phí tổ_chức huấn_luyện do cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở hoặc cá_nhân tham_gia huấn_luyện chịu trách_nhiệm . - Hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy : + Đối_với cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : Văn_bản đề_nghị kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 21 ) ; kế_hoạch , chương_trình , nội_dung huấn_luyện ; danh_sách trích_ngang lý_lịch của người đã được huấn_luyện ; + Đối_với cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở đề_nghị cơ_quan Công_an hoặc cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : Văn_bản đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 22 ) ; danh_sách trích_ngang lý_lịch của người đăng_ký huấn_luyện ; + Đối_với cá_nhân có nhu_cầu được huấn_luyện và cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy : Văn_bản đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 23 ) . - Hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy trong trường_hợp bị hư_hỏng gồm văn_bản đề_nghị cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 24 ) và Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy đã được cấp trước đó . - Hồ_sơ đề_nghị cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy trong trường_hợp bị mất : Văn_bản đề_nghị cấp đổi cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 24 ) . - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ cho cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 13 Điều này theo một trong các hình_thức sau : + Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền ; + Trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền ( đối_với các văn_bản , giấy_tờ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ) ; + Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật . - Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra thành_phần , tính hợp_lệ của hồ_sơ và thực_hiện theo các quy_định sau : + Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ thành_phần và hợp_lệ theo quy_định thì tiếp_nhận và ghi thông_tin vào Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 03 ) ; + Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thành_phần hoặc chưa hợp_lệ theo quy_định thì hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định và ghi thông_tin vào Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 04 ) . - Thông_báo kết_quả xử_lý hồ_sơ : + Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải giao trực_tiếp 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy hoặc Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy cho người đến nộp hồ_sơ và lưu 01 bản ; + Trường_hợp nộp hồ_sơ qua Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền , cán_bộ tiếp_nhận gửi thông_báo qua thư_điện_tử , tin nhắn điện_thoại về việc tiếp_nhận hoặc hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ ; + Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải gửi 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy hoặc Phiếu hướng_dẫn , bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ trước đó và lưu 01 bản . - Người được cơ_quan , tổ_chức cử đến liên_hệ nộp hồ_sơ phải có Giấy giới_thiệu hoặc giấy uỷ_quyền , xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng . - Thời_hạn giải_quyết các thủ_tục về huấn_luyện , kiểm_tra , cấp , cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy : + Đối_với cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tổ_chức kiểm_tra , đánh_giá kết_quả của đối_tượng tham_gia huấn_luyện ; + Đối_với cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở , cá_nhân đề_nghị cơ_quan Công_an tổ_chức huấn_luyện : Trường_hợp số_lượng người đăng_ký huấn_luyện từ 20 người trở lên : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tổ_chức huấn_luyện và kiểm_tra , đánh_giá kết_quả của đối_tượng tham_gia huấn_luyện ; Trường_hợp số_lượng người đăng_ký huấn_luyện ít hơn 20 người : Cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tập_hợp ; khi đủ số_lượng thì thông_báo thời_gian , địa_điểm tổ_chức huấn_luyện và kiểm_tra , đánh_giá kết_quả ; + Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả kiểm_tra đạt yêu_cầu , cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy ( Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định số 83/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ quy_định về công_tác cứu nạn , cứu_hộ của lực_lượng phòng cháy và chữa_cháy ) cho các cá_nhân hoàn_thành chương_trình huấn_luyện nghiệp_vụ . Trường_hợp không cấp Chứng_nhận phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do ; + Thời_hạn cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Trường_hợp không cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do . - Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy do Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh , Công_an cấp huyện cấp và có giá_trị sử_dụng trên phạm_vi cả nước trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày cấp . Hết thời_hạn này , phải huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận mới . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_hạn của chứng_chỉ PCCC - CNCH là 05 năm bạn nhé . Tải về mẫu giấy chứng_nhận phòng cháy chữa_cháy mới nhất 2023 : Tại Đây_Chứng chỉ phòng cháy , chữa_cháy
19,701
Thời_hạn của chứng_chỉ PCCC - CNCH mới nhất hiện_nay là bao_nhiêu lâu ?
Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về việc huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy như sau : ... đánh_giá kết_quả của đối_tượng tham_gia huấn_luyện ; + Đối_với cơ_quan, tổ_chức, cơ_sở, cá_nhân đề_nghị cơ_quan Công_an tổ_chức huấn_luyện : Trường_hợp số_lượng người đăng_ký huấn_luyện từ 20 người trở lên : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tổ_chức huấn_luyện và kiểm_tra, đánh_giá kết_quả của đối_tượng tham_gia huấn_luyện ; Trường_hợp số_lượng người đăng_ký huấn_luyện ít hơn 20 người : Cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tập_hợp ; khi đủ số_lượng thì thông_báo thời_gian, địa_điểm tổ_chức huấn_luyện và kiểm_tra, đánh_giá kết_quả ; + Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày có kết_quả kiểm_tra đạt yêu_cầu, cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy, chữa_cháy ( Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định số 83/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ quy_định về công_tác cứu nạn, cứu_hộ của lực_lượng phòng cháy và chữa_cháy ) cho các cá_nhân hoàn_thành chương_trình huấn_luyện nghiệp_vụ. Trường_hợp không cấp Chứng_nhận phải có văn_bản trả_lời, nêu rõ lý_do ; + Thời_hạn cấp đổi, cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận
None
1
Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về việc huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy như sau : - Đối_tượng phải được huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy chữa_cháy + Người có chức_danh chỉ_huy chữa_cháy quy_định tại khoản 2 Điều 37 Luật Phòng cháy và chữa_cháy ; + Thành_viên đội dân_phòng , đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở ; + Thành_viên đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành ; + Người làm_việc trong môi_trường có nguy_hiểm về cháy , nổ hoặc thường_xuyên tiếp_xúc với hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ ; + Người điều_khiển phương_tiện , người làm_việc trên phương_tiện giao_thông cơ_giới vận_chuyển hành_khách trên 29 chỗ ngồi và phương_tiện giao_thông cơ_giới vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ ; + Người làm nhiệm_vụ phòng cháy và chữa_cháy tại các cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + Thành_viên đội , đơn_vị phòng cháy và chữa_cháy rừng . - Nội_dung huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy và chữa_cháy + Kiến_thức pháp_luật , kiến_thức về phòng cháy và chữa_cháy phù_hợp với từng đối_tượng ; + Phương_pháp tuyên_truyền , xây_dựng phong_trào toàn dân tham_gia phòng cháy và chữa_cháy ; + Biện_pháp phòng cháy ; biện_pháp , chiến_thuật , kỹ_thuật chữa_cháy ; + Phương_pháp xây_dựng và thực_tập phương_án chữa_cháy ; + Phương_pháp bảo_quản , sử_dụng các phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy ; + Phương_pháp kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy . - Thời_gian huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy + Thời_gian huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ lần đầu : Từ 16 đến 24 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và từ 32 đến 48 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; + Thời_gian huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy sau khi chứng_nhận này hết thời_hạn sử_dụng tối_thiểu là 16 giờ đối_với các đối_tượng quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và 32 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; + Thời_gian bồi_dưỡng bổ_sung hàng năm về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tối_thiểu 08 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và tối_thiểu 16 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . - Trách_nhiệm tổ_chức huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy và chữa_cháy : + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở có trách_nhiệm tổ_chức huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy cho các đối_tượng thuộc phạm_vi quản_lý ; + Cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở hoặc cá_nhân có nhu_cầu được huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy thì đề_nghị cơ_quan Công_an hoặc cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy đã được xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện . Kinh_phí tổ_chức huấn_luyện do cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở hoặc cá_nhân tham_gia huấn_luyện chịu trách_nhiệm . - Hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy : + Đối_với cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : Văn_bản đề_nghị kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 21 ) ; kế_hoạch , chương_trình , nội_dung huấn_luyện ; danh_sách trích_ngang lý_lịch của người đã được huấn_luyện ; + Đối_với cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở đề_nghị cơ_quan Công_an hoặc cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : Văn_bản đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 22 ) ; danh_sách trích_ngang lý_lịch của người đăng_ký huấn_luyện ; + Đối_với cá_nhân có nhu_cầu được huấn_luyện và cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy : Văn_bản đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 23 ) . - Hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy trong trường_hợp bị hư_hỏng gồm văn_bản đề_nghị cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 24 ) và Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy đã được cấp trước đó . - Hồ_sơ đề_nghị cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy trong trường_hợp bị mất : Văn_bản đề_nghị cấp đổi cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 24 ) . - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ cho cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 13 Điều này theo một trong các hình_thức sau : + Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền ; + Trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền ( đối_với các văn_bản , giấy_tờ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ) ; + Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật . - Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra thành_phần , tính hợp_lệ của hồ_sơ và thực_hiện theo các quy_định sau : + Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ thành_phần và hợp_lệ theo quy_định thì tiếp_nhận và ghi thông_tin vào Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 03 ) ; + Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thành_phần hoặc chưa hợp_lệ theo quy_định thì hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định và ghi thông_tin vào Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 04 ) . - Thông_báo kết_quả xử_lý hồ_sơ : + Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải giao trực_tiếp 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy hoặc Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy cho người đến nộp hồ_sơ và lưu 01 bản ; + Trường_hợp nộp hồ_sơ qua Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền , cán_bộ tiếp_nhận gửi thông_báo qua thư_điện_tử , tin nhắn điện_thoại về việc tiếp_nhận hoặc hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ ; + Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải gửi 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy hoặc Phiếu hướng_dẫn , bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ trước đó và lưu 01 bản . - Người được cơ_quan , tổ_chức cử đến liên_hệ nộp hồ_sơ phải có Giấy giới_thiệu hoặc giấy uỷ_quyền , xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng . - Thời_hạn giải_quyết các thủ_tục về huấn_luyện , kiểm_tra , cấp , cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy : + Đối_với cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tổ_chức kiểm_tra , đánh_giá kết_quả của đối_tượng tham_gia huấn_luyện ; + Đối_với cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở , cá_nhân đề_nghị cơ_quan Công_an tổ_chức huấn_luyện : Trường_hợp số_lượng người đăng_ký huấn_luyện từ 20 người trở lên : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tổ_chức huấn_luyện và kiểm_tra , đánh_giá kết_quả của đối_tượng tham_gia huấn_luyện ; Trường_hợp số_lượng người đăng_ký huấn_luyện ít hơn 20 người : Cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tập_hợp ; khi đủ số_lượng thì thông_báo thời_gian , địa_điểm tổ_chức huấn_luyện và kiểm_tra , đánh_giá kết_quả ; + Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả kiểm_tra đạt yêu_cầu , cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy ( Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định số 83/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ quy_định về công_tác cứu nạn , cứu_hộ của lực_lượng phòng cháy và chữa_cháy ) cho các cá_nhân hoàn_thành chương_trình huấn_luyện nghiệp_vụ . Trường_hợp không cấp Chứng_nhận phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do ; + Thời_hạn cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Trường_hợp không cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do . - Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy do Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh , Công_an cấp huyện cấp và có giá_trị sử_dụng trên phạm_vi cả nước trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày cấp . Hết thời_hạn này , phải huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận mới . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_hạn của chứng_chỉ PCCC - CNCH là 05 năm bạn nhé . Tải về mẫu giấy chứng_nhận phòng cháy chữa_cháy mới nhất 2023 : Tại Đây_Chứng chỉ phòng cháy , chữa_cháy
19,702
Thời_hạn của chứng_chỉ PCCC - CNCH mới nhất hiện_nay là bao_nhiêu lâu ?
Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về việc huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy như sau : ... Chứng_nhận phải có văn_bản trả_lời, nêu rõ lý_do ; + Thời_hạn cấp đổi, cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy là 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ. Trường_hợp không cấp đổi, cấp lại Chứng_nhận phải có văn_bản trả_lời, nêu rõ lý_do. - Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy do Cục Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ, Phòng Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ Công_an cấp tỉnh, Công_an cấp huyện cấp và có giá_trị sử_dụng trên phạm_vi cả nước trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày cấp. Hết thời_hạn này, phải huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận mới. Như_vậy, theo quy_định trên thì thời_hạn của chứng_chỉ PCCC - CNCH là 05 năm bạn nhé. Tải về mẫu giấy chứng_nhận phòng cháy chữa_cháy mới nhất 2023 : Tại Đây_Chứng chỉ phòng cháy, chữa_cháy
None
1
Căn_cứ Điều 33 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về việc huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy như sau : - Đối_tượng phải được huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy chữa_cháy + Người có chức_danh chỉ_huy chữa_cháy quy_định tại khoản 2 Điều 37 Luật Phòng cháy và chữa_cháy ; + Thành_viên đội dân_phòng , đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở ; + Thành_viên đội phòng cháy và chữa_cháy chuyên_ngành ; + Người làm_việc trong môi_trường có nguy_hiểm về cháy , nổ hoặc thường_xuyên tiếp_xúc với hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ ; + Người điều_khiển phương_tiện , người làm_việc trên phương_tiện giao_thông cơ_giới vận_chuyển hành_khách trên 29 chỗ ngồi và phương_tiện giao_thông cơ_giới vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm về cháy , nổ ; + Người làm nhiệm_vụ phòng cháy và chữa_cháy tại các cơ_sở thuộc danh_mục quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + Thành_viên đội , đơn_vị phòng cháy và chữa_cháy rừng . - Nội_dung huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy và chữa_cháy + Kiến_thức pháp_luật , kiến_thức về phòng cháy và chữa_cháy phù_hợp với từng đối_tượng ; + Phương_pháp tuyên_truyền , xây_dựng phong_trào toàn dân tham_gia phòng cháy và chữa_cháy ; + Biện_pháp phòng cháy ; biện_pháp , chiến_thuật , kỹ_thuật chữa_cháy ; + Phương_pháp xây_dựng và thực_tập phương_án chữa_cháy ; + Phương_pháp bảo_quản , sử_dụng các phương_tiện phòng cháy và chữa_cháy ; + Phương_pháp kiểm_tra an_toàn về phòng cháy và chữa_cháy . - Thời_gian huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy + Thời_gian huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ lần đầu : Từ 16 đến 24 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và từ 32 đến 48 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; + Thời_gian huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy sau khi chứng_nhận này hết thời_hạn sử_dụng tối_thiểu là 16 giờ đối_với các đối_tượng quy_định tại các điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và 32 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; + Thời_gian bồi_dưỡng bổ_sung hàng năm về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tối_thiểu 08 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm a , b , d , đ , e và điểm g khoản 1 Điều này và tối_thiểu 16 giờ đối_với đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . - Trách_nhiệm tổ_chức huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ về phòng cháy và chữa_cháy : + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở có trách_nhiệm tổ_chức huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy cho các đối_tượng thuộc phạm_vi quản_lý ; + Cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở hoặc cá_nhân có nhu_cầu được huấn_luyện , bồi_dưỡng nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy thì đề_nghị cơ_quan Công_an hoặc cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy đã được xác_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện . Kinh_phí tổ_chức huấn_luyện do cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở hoặc cá_nhân tham_gia huấn_luyện chịu trách_nhiệm . - Hồ_sơ đề_nghị cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy : + Đối_với cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : Văn_bản đề_nghị kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 21 ) ; kế_hoạch , chương_trình , nội_dung huấn_luyện ; danh_sách trích_ngang lý_lịch của người đã được huấn_luyện ; + Đối_với cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở đề_nghị cơ_quan Công_an hoặc cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : Văn_bản đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 22 ) ; danh_sách trích_ngang lý_lịch của người đăng_ký huấn_luyện ; + Đối_với cá_nhân có nhu_cầu được huấn_luyện và cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy : Văn_bản đề_nghị huấn_luyện , kiểm_tra , cấp chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 23 ) . - Hồ_sơ đề_nghị cấp đổi Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy trong trường_hợp bị hư_hỏng gồm văn_bản đề_nghị cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 24 ) và Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy đã được cấp trước đó . - Hồ_sơ đề_nghị cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy trong trường_hợp bị mất : Văn_bản đề_nghị cấp đổi cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện ( Mẫu_số PC 24 ) . - Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ cho cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 13 Điều này theo một trong các hình_thức sau : + Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền ; + Trực_tuyến tại Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền ( đối_với các văn_bản , giấy_tờ thuộc danh_mục bí_mật nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước ) ; + Thông_qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật . - Cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm kiểm_tra thành_phần , tính hợp_lệ của hồ_sơ và thực_hiện theo các quy_định sau : + Trường_hợp hồ_sơ đầy_đủ thành_phần và hợp_lệ theo quy_định thì tiếp_nhận và ghi thông_tin vào Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 03 ) ; + Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ thành_phần hoặc chưa hợp_lệ theo quy_định thì hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ theo quy_định và ghi thông_tin vào Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy ( Mẫu_số PC 04 ) . - Thông_báo kết_quả xử_lý hồ_sơ : + Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan có thẩm_quyền , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải giao trực_tiếp 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy hoặc Phiếu hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy cho người đến nộp hồ_sơ và lưu 01 bản ; + Trường_hợp nộp hồ_sơ qua Cổng_Dịch vụ công của cấp có thẩm_quyền , cán_bộ tiếp_nhận gửi thông_báo qua thư_điện_tử , tin nhắn điện_thoại về việc tiếp_nhận hoặc hướng_dẫn bổ_sung hồ_sơ đến cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ ; + Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính công_ích , qua thuê dịch_vụ của doanh_nghiệp , cá_nhân hoặc qua uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật , cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ phải gửi 01 bản Phiếu tiếp_nhận giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy hoặc Phiếu hướng_dẫn , bổ_sung hồ_sơ đề_nghị giải_quyết thủ_tục hành_chính về phòng cháy và chữa_cháy cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã nộp hồ_sơ trước đó và lưu 01 bản . - Người được cơ_quan , tổ_chức cử đến liên_hệ nộp hồ_sơ phải có Giấy giới_thiệu hoặc giấy uỷ_quyền , xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng . - Thời_hạn giải_quyết các thủ_tục về huấn_luyện , kiểm_tra , cấp , cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy : + Đối_với cơ_sở huấn_luyện , hướng_dẫn về nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy tổ_chức huấn_luyện : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tổ_chức kiểm_tra , đánh_giá kết_quả của đối_tượng tham_gia huấn_luyện ; + Đối_với cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở , cá_nhân đề_nghị cơ_quan Công_an tổ_chức huấn_luyện : Trường_hợp số_lượng người đăng_ký huấn_luyện từ 20 người trở lên : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tổ_chức huấn_luyện và kiểm_tra , đánh_giá kết_quả của đối_tượng tham_gia huấn_luyện ; Trường_hợp số_lượng người đăng_ký huấn_luyện ít hơn 20 người : Cơ_quan Công_an có trách_nhiệm tập_hợp ; khi đủ số_lượng thì thông_báo thời_gian , địa_điểm tổ_chức huấn_luyện và kiểm_tra , đánh_giá kết_quả ; + Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày có kết_quả kiểm_tra đạt yêu_cầu , cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy , chữa_cháy ( Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định số 83/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Chính_phủ quy_định về công_tác cứu nạn , cứu_hộ của lực_lượng phòng cháy và chữa_cháy ) cho các cá_nhân hoàn_thành chương_trình huấn_luyện nghiệp_vụ . Trường_hợp không cấp Chứng_nhận phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do ; + Thời_hạn cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy là 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . Trường_hợp không cấp đổi , cấp lại Chứng_nhận phải có văn_bản trả_lời , nêu rõ lý_do . - Chứng_nhận huấn_luyện nghiệp_vụ phòng cháy chữa_cháy do Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh , Công_an cấp huyện cấp và có giá_trị sử_dụng trên phạm_vi cả nước trong thời_hạn 05 năm kể từ ngày cấp . Hết thời_hạn này , phải huấn_luyện lại để được cấp Chứng_nhận mới . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_hạn của chứng_chỉ PCCC - CNCH là 05 năm bạn nhé . Tải về mẫu giấy chứng_nhận phòng cháy chữa_cháy mới nhất 2023 : Tại Đây_Chứng chỉ phòng cháy , chữa_cháy
19,703
Có được tình_nguyện tham_gia phòng cháy chữa_cháy hay không ?
Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về phòng cháy và chữa_cháy tình_nguyện như sau : ... - Cá_nhân tình_nguyện tham_gia hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tiếp_nhận , lập danh_sách gửi cơ_quan Công_an quản_lý địa_bàn . Tổ_chức tình_nguyện tham_gia hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy phải đăng_ký với cơ_quan Công_an quản_lý địa_bàn . - Tổ_chức , cá_nhân khi đã đăng_ký tình_nguyện tham_gia hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy phải thực_hiện nhiệm_vụ và chịu sự chỉ_đạo của đội_trưởng , đội phó đội dân_phòng , đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở hoặc người có thẩm_quyền khác theo quy_định . - Chế_độ , chính_sách đối_với cá_nhân tình_nguyện tham_gia hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy được áp_dụng như thành_viên đội dân_phòng , đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở . Như_vậy , trường_hợp cá_nhân bạn muốn tham_gia hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tiếp_nhận , lập danh_sách gửi cơ_quan Công_an quản_lý địa_bàn bạn nhé .
None
1
Căn_cứ Điều 32 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về phòng cháy và chữa_cháy tình_nguyện như sau : - Cá_nhân tình_nguyện tham_gia hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tiếp_nhận , lập danh_sách gửi cơ_quan Công_an quản_lý địa_bàn . Tổ_chức tình_nguyện tham_gia hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy phải đăng_ký với cơ_quan Công_an quản_lý địa_bàn . - Tổ_chức , cá_nhân khi đã đăng_ký tình_nguyện tham_gia hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy phải thực_hiện nhiệm_vụ và chịu sự chỉ_đạo của đội_trưởng , đội phó đội dân_phòng , đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở hoặc người có thẩm_quyền khác theo quy_định . - Chế_độ , chính_sách đối_với cá_nhân tình_nguyện tham_gia hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy được áp_dụng như thành_viên đội dân_phòng , đội phòng cháy và chữa_cháy cơ_sở . Như_vậy , trường_hợp cá_nhân bạn muốn tham_gia hoạt_động phòng cháy và chữa_cháy phải đăng_ký với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi làm_việc , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức có trách_nhiệm tiếp_nhận , lập danh_sách gửi cơ_quan Công_an quản_lý địa_bàn bạn nhé .
19,704
Thành_lập , quản_lý , bảo_đảm điều_kiện hoạt_động của lực_lượng dân_phòng
Căn_cứ Điều 30 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về việc thành_lập , quản_lý , bảo_đảm điều_kiện hoạt_động của lực_lượng dân_phòng như sau : ... - Công_an cấp xã có trách_nhiệm tham_mưu với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp thành_lập đội dân_phòng trên cơ_sở đề_xuất của Trưởng_thôn và trực_tiếp chỉ_đạo hoạt_động của đội dân_phòng . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm quyết_định thành_lập , ban_hành quy_chế hoạt_động , bảo_đảm kinh_phí , nơi làm_việc , trang_bị phương_tiện , bảo_đảm các điều_kiện cần_thiết và duy_trì hoạt_động của đội dân_phòng . - Bố_trí lực_lượng dân_phòng : + Đội dân_phòng có biên_chế từ 10 người đến 20 người , trong đó 01 đội_trưởng và 01 đội phó ; biên_chế trên 20 người đến 30 người được biên_chế thêm 01 đội phó . Đội dân_phòng có_thể được chia thành các tổ dân_phòng ; biên_chế của tổ dân_phòng từ 05 đến 09 người , trong đó có 01 tổ_trưởng và 01 tổ phó ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ra quyết_định bổ_nhiệm đội_trưởng , đội phó đội dân_phòng , tổ_trưởng , tổ phó tổ dân_phòng . - Thành_viên đội dân_phòng là những người thường_xuyên có_mặt tại nơi cư_trú . - Cơ_quan Công_an có trách_nhiệm chỉ_đạo , kiểm_tra , hướng_dẫn về chuyên_môn , nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy đối_với lực_lượng dân_phòng .
None
1
Căn_cứ Điều 30 Nghị_định 136/2020/NĐ-CP quy_định về việc thành_lập , quản_lý , bảo_đảm điều_kiện hoạt_động của lực_lượng dân_phòng như sau : - Công_an cấp xã có trách_nhiệm tham_mưu với Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp thành_lập đội dân_phòng trên cơ_sở đề_xuất của Trưởng_thôn và trực_tiếp chỉ_đạo hoạt_động của đội dân_phòng . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm quyết_định thành_lập , ban_hành quy_chế hoạt_động , bảo_đảm kinh_phí , nơi làm_việc , trang_bị phương_tiện , bảo_đảm các điều_kiện cần_thiết và duy_trì hoạt_động của đội dân_phòng . - Bố_trí lực_lượng dân_phòng : + Đội dân_phòng có biên_chế từ 10 người đến 20 người , trong đó 01 đội_trưởng và 01 đội phó ; biên_chế trên 20 người đến 30 người được biên_chế thêm 01 đội phó . Đội dân_phòng có_thể được chia thành các tổ dân_phòng ; biên_chế của tổ dân_phòng từ 05 đến 09 người , trong đó có 01 tổ_trưởng và 01 tổ phó ; + Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ra quyết_định bổ_nhiệm đội_trưởng , đội phó đội dân_phòng , tổ_trưởng , tổ phó tổ dân_phòng . - Thành_viên đội dân_phòng là những người thường_xuyên có_mặt tại nơi cư_trú . - Cơ_quan Công_an có trách_nhiệm chỉ_đạo , kiểm_tra , hướng_dẫn về chuyên_môn , nghiệp_vụ phòng cháy và chữa_cháy đối_với lực_lượng dân_phòng .
19,705
Đoàn_viên công_đoàn tại các doanh_nghiệp phải đóng đoàn_phí là bao_nhiêu phần_trăm từ mức lương của mình ?
Căn_cứ Điều 23 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đo: ... Căn_cứ Điều 23 Quy_định quản_lý tài_chính, tài_sản công_đoàn ; thu, phân_phối nguồn thu và thưởng, phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về mức đóng đoàn_phí công_đoàn như sau : Điều 23. Đối_tượng, mức đóng, tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí... 2. Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần nhà_nước giữ cổ_phần chi_phối ) : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương thực lĩnh ( tiền_lương đã khấu_trừ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, thuế_thu_nhập cá_nhân của đoàn_viên ), nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước. 3. Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp ngoài nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần mà nhà_nước không giữ cổ_phần chi_phối ) ; Đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập hưởng tiền_lương không theo bảng lương, bậc lương do Nhà_nước quy_định ; Liên_hiệp hợp_tác_xã ; Các tổ_chức nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; Văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam ;
None
1
Căn_cứ Điều 23 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về mức đóng đoàn_phí công_đoàn như sau : Điều 23 . Đối_tượng , mức đóng , tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí ... 2 . Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần nhà_nước giữ cổ_phần chi_phối ) : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương thực lĩnh ( tiền_lương đã khấu_trừ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân của đoàn_viên ) , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước . 3 . Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp ngoài nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần mà nhà_nước không giữ cổ_phần chi_phối ) ; Đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập hưởng tiền_lương không theo bảng lương , bậc lương do Nhà_nước quy_định ; Liên_hiệp hợp_tác_xã ; Các tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; Văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam ; Đoàn_viên công_đoàn công_tác ở nước_ngoài : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước . ... " Theo đó , đoàn_viên công_đoàn tại các cơ_sở doanh_nghiệp phải đóng đoàn_phí bằng 1% tiền_lương thực lĩnh , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở .
19,706
Đoàn_viên công_đoàn tại các doanh_nghiệp phải đóng đoàn_phí là bao_nhiêu phần_trăm từ mức lương của mình ?
Căn_cứ Điều 23 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đo: ... bậc lương do Nhà_nước quy_định ; Liên_hiệp hợp_tác_xã ; Các tổ_chức nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; Văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam ; Đoàn_viên công_đoàn công_tác ở nước_ngoài : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội, nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước.... " Theo đó, đoàn_viên công_đoàn tại các cơ_sở doanh_nghiệp phải đóng đoàn_phí bằng 1% tiền_lương thực lĩnh, nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở.
None
1
Căn_cứ Điều 23 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về mức đóng đoàn_phí công_đoàn như sau : Điều 23 . Đối_tượng , mức đóng , tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí ... 2 . Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần nhà_nước giữ cổ_phần chi_phối ) : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương thực lĩnh ( tiền_lương đã khấu_trừ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân của đoàn_viên ) , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước . 3 . Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp ngoài nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần mà nhà_nước không giữ cổ_phần chi_phối ) ; Đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập hưởng tiền_lương không theo bảng lương , bậc lương do Nhà_nước quy_định ; Liên_hiệp hợp_tác_xã ; Các tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; Văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam ; Đoàn_viên công_đoàn công_tác ở nước_ngoài : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước . ... " Theo đó , đoàn_viên công_đoàn tại các cơ_sở doanh_nghiệp phải đóng đoàn_phí bằng 1% tiền_lương thực lĩnh , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở .
19,707
Đoàn_viên công_đoàn thực_hiện đóng đoàn_phí theo phương_thức nào ?
Căn_cứ Điều 24 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đo: ... Căn_cứ Điều 24 Quy_định quản_lý tài_chính, tài_sản công_đoàn ; thu, phân_phối nguồn thu và thưởng, phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về phương_thức đóng đoàn_phí như sau : " Điều 24. Phương_thức đóng và quản_lý tiền đoàn_phí 1. Phương_thức đóng đoàn_phí a ) Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên đóng trực_tiếp hàng tháng cho tổ công_đoàn, công_đoàn bộ_phận, công_đoàn cơ_sở thành_viên, công_đoàn cơ_sở, nghiệp_đoàn ( theo phân_cấp của công_đoàn cơ_sở, nghiệp_đoàn ). b ) Đoàn_phí công_đoàn thu qua lương hàng tháng ( tiền_mặt hoặc chuyển_khoản ) sau khi có ý_kiến thoả_thuận của đoàn_viên. Trong trường_hợp này, số thu đoàn_phí công_đoàn phải có xác_nhận của phòng kế_toán đơn_vị và có danh_sách chi_tiết đoàn_viên đóng đoàn_phí. c ) Khuyến_khích đoàn_viên công_đoàn, công_đoàn cơ_sở đổi_mới phương_thức thu, nộp đoàn_phí công_đoàn bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân, qua thẻ ATM... ) trên cơ_sở thoả_thuận, thống_nhất giữa đoàn_viên với công_đoàn cơ_sở và được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý bằng văn_bản.... "
None
1
Căn_cứ Điều 24 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về phương_thức đóng đoàn_phí như sau : " Điều 24 . Phương_thức đóng và quản_lý tiền đoàn_phí 1 . Phương_thức đóng đoàn_phí a ) Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên đóng trực_tiếp hàng tháng cho tổ công_đoàn , công_đoàn bộ_phận , công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ( theo phân_cấp của công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ) . b ) Đoàn_phí công_đoàn thu qua lương hàng tháng ( tiền_mặt hoặc chuyển_khoản ) sau khi có ý_kiến thoả_thuận của đoàn_viên . Trong trường_hợp này , số thu đoàn_phí công_đoàn phải có xác_nhận của phòng kế_toán đơn_vị và có danh_sách chi_tiết đoàn_viên đóng đoàn_phí . c ) Khuyến_khích đoàn_viên công_đoàn , công_đoàn cơ_sở đổi_mới phương_thức thu , nộp đoàn_phí công_đoàn bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân , qua thẻ ATM ... ) trên cơ_sở thoả_thuận , thống_nhất giữa đoàn_viên với công_đoàn cơ_sở và được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý bằng văn_bản . ... " Như_vậy , đoàn_viên công_đoàn có_thể đóng đoàn_phí trực_tiếp cho tổ công_đoàn , công_đoàn bộ_phận , công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn , hay đóng đoàn_phí thông_qua lương hàng tháng hoặc bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân , qua thẻ ATM ... ) .
19,708
Đoàn_viên công_đoàn thực_hiện đóng đoàn_phí theo phương_thức nào ?
Căn_cứ Điều 24 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đo: ... thu qua tài_khoản cá_nhân, qua thẻ ATM... ) trên cơ_sở thoả_thuận, thống_nhất giữa đoàn_viên với công_đoàn cơ_sở và được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý bằng văn_bản.... " Như_vậy, đoàn_viên công_đoàn có_thể đóng đoàn_phí trực_tiếp cho tổ công_đoàn, công_đoàn bộ_phận, công_đoàn cơ_sở thành_viên, công_đoàn cơ_sở, nghiệp_đoàn, hay đóng đoàn_phí thông_qua lương hàng tháng hoặc bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân, qua thẻ ATM... ).Căn_cứ Điều 24 Quy_định quản_lý tài_chính, tài_sản công_đoàn ; thu, phân_phối nguồn thu và thưởng, phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về phương_thức đóng đoàn_phí như sau : " Điều 24. Phương_thức đóng và quản_lý tiền đoàn_phí 1. Phương_thức đóng đoàn_phí a ) Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên đóng trực_tiếp hàng tháng cho tổ công_đoàn, công_đoàn bộ_phận, công_đoàn cơ_sở thành_viên, công_đoàn cơ_sở, nghiệp_đoàn ( theo phân_cấp của công_đoàn cơ_sở, nghiệp_đoàn ). b ) Đoàn_phí công_đoàn thu qua lương hàng tháng ( tiền_mặt hoặc chuyển_khoản ) sau khi có ý_kiến
None
1
Căn_cứ Điều 24 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về phương_thức đóng đoàn_phí như sau : " Điều 24 . Phương_thức đóng và quản_lý tiền đoàn_phí 1 . Phương_thức đóng đoàn_phí a ) Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên đóng trực_tiếp hàng tháng cho tổ công_đoàn , công_đoàn bộ_phận , công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ( theo phân_cấp của công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ) . b ) Đoàn_phí công_đoàn thu qua lương hàng tháng ( tiền_mặt hoặc chuyển_khoản ) sau khi có ý_kiến thoả_thuận của đoàn_viên . Trong trường_hợp này , số thu đoàn_phí công_đoàn phải có xác_nhận của phòng kế_toán đơn_vị và có danh_sách chi_tiết đoàn_viên đóng đoàn_phí . c ) Khuyến_khích đoàn_viên công_đoàn , công_đoàn cơ_sở đổi_mới phương_thức thu , nộp đoàn_phí công_đoàn bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân , qua thẻ ATM ... ) trên cơ_sở thoả_thuận , thống_nhất giữa đoàn_viên với công_đoàn cơ_sở và được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý bằng văn_bản . ... " Như_vậy , đoàn_viên công_đoàn có_thể đóng đoàn_phí trực_tiếp cho tổ công_đoàn , công_đoàn bộ_phận , công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn , hay đóng đoàn_phí thông_qua lương hàng tháng hoặc bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân , qua thẻ ATM ... ) .
19,709
Đoàn_viên công_đoàn thực_hiện đóng đoàn_phí theo phương_thức nào ?
Căn_cứ Điều 24 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đo: ... cơ_sở, nghiệp_đoàn ( theo phân_cấp của công_đoàn cơ_sở, nghiệp_đoàn ). b ) Đoàn_phí công_đoàn thu qua lương hàng tháng ( tiền_mặt hoặc chuyển_khoản ) sau khi có ý_kiến thoả_thuận của đoàn_viên. Trong trường_hợp này, số thu đoàn_phí công_đoàn phải có xác_nhận của phòng kế_toán đơn_vị và có danh_sách chi_tiết đoàn_viên đóng đoàn_phí. c ) Khuyến_khích đoàn_viên công_đoàn, công_đoàn cơ_sở đổi_mới phương_thức thu, nộp đoàn_phí công_đoàn bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân, qua thẻ ATM... ) trên cơ_sở thoả_thuận, thống_nhất giữa đoàn_viên với công_đoàn cơ_sở và được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý bằng văn_bản.... " Như_vậy, đoàn_viên công_đoàn có_thể đóng đoàn_phí trực_tiếp cho tổ công_đoàn, công_đoàn bộ_phận, công_đoàn cơ_sở thành_viên, công_đoàn cơ_sở, nghiệp_đoàn, hay đóng đoàn_phí thông_qua lương hàng tháng hoặc bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân, qua thẻ ATM... ).
None
1
Căn_cứ Điều 24 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về phương_thức đóng đoàn_phí như sau : " Điều 24 . Phương_thức đóng và quản_lý tiền đoàn_phí 1 . Phương_thức đóng đoàn_phí a ) Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên đóng trực_tiếp hàng tháng cho tổ công_đoàn , công_đoàn bộ_phận , công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ( theo phân_cấp của công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ) . b ) Đoàn_phí công_đoàn thu qua lương hàng tháng ( tiền_mặt hoặc chuyển_khoản ) sau khi có ý_kiến thoả_thuận của đoàn_viên . Trong trường_hợp này , số thu đoàn_phí công_đoàn phải có xác_nhận của phòng kế_toán đơn_vị và có danh_sách chi_tiết đoàn_viên đóng đoàn_phí . c ) Khuyến_khích đoàn_viên công_đoàn , công_đoàn cơ_sở đổi_mới phương_thức thu , nộp đoàn_phí công_đoàn bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân , qua thẻ ATM ... ) trên cơ_sở thoả_thuận , thống_nhất giữa đoàn_viên với công_đoàn cơ_sở và được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý bằng văn_bản . ... " Như_vậy , đoàn_viên công_đoàn có_thể đóng đoàn_phí trực_tiếp cho tổ công_đoàn , công_đoàn bộ_phận , công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn , hay đóng đoàn_phí thông_qua lương hàng tháng hoặc bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân , qua thẻ ATM ... ) .
19,710
Doanh_nghiệp tự thành_lập tổ_chức công_đoàn thì có được hoàn_trả lại kinh_phí công_đoàn đã đóng cho công_đoàn cấp trên hay không ?
Theo Điều 21 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn: ... Theo Điều 21 Quy_định quản_lý tài_chính, tài_sản công_đoàn ; thu, phân_phối nguồn thu và thưởng, phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về phân_phối nguồn thu tài_chính cho công_đoàn cơ_sở như sau : “ Điều 21. Phân_phối nguồn thu tài_chính cho công_đoàn cơ_sở... 4. Đối_với cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở : Công_đoàn cấp trên được phân_cấp thu kinh_phí công_đoàn khi nhận được kinh_phí của cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp đóng được sử_dụng theo tỷ_lệ_phần_trăm trong tổng_số thu kinh_phí công_đoàn theo hướng_dẫn hàng năm của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn để chi cho hoạt_động tuyên_truyền, phát_triển đoàn_viên, thành_lập công_đoàn cơ_sở, ký thoả_ước lao_động tập_thể, bảo_vệ, chăm_lo cho người lao_động tại các đơn_vị này. Cuối năm số kinh_phí sử_dụng cho các hoạt_động trên chưa hết phải quản_lý, theo_dõi và trả lại cho công_đoàn cơ_sở khi đơn_vị đó thành_lập tổ_chức công_đoàn ; Trong trường_hợp cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở đã phá_sản, giải_thể thì số thu kinh_phí công_đoàn được ghi tăng nguồn thu tài_chính công_đoàn tại cấp trên cơ_sở được phân_cấp
None
1
Theo Điều 21 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về phân_phối nguồn thu tài_chính cho công_đoàn cơ_sở như sau : “ Điều 21 . Phân_phối nguồn thu tài_chính cho công_đoàn cơ_sở ... 4 . Đối_với cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở : Công_đoàn cấp trên được phân_cấp thu kinh_phí công_đoàn khi nhận được kinh_phí của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đóng được sử_dụng theo tỷ_lệ_phần_trăm trong tổng_số thu kinh_phí công_đoàn theo hướng_dẫn hàng năm của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn để chi cho hoạt_động tuyên_truyền , phát_triển đoàn_viên , thành_lập công_đoàn cơ_sở , ký thoả_ước lao_động tập_thể , bảo_vệ , chăm_lo cho người lao_động tại các đơn_vị này . Cuối năm số kinh_phí sử_dụng cho các hoạt_động trên chưa hết phải quản_lý , theo_dõi và trả lại cho công_đoàn cơ_sở khi đơn_vị đó thành_lập tổ_chức công_đoàn ; Trong trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở đã phá_sản , giải_thể thì số thu kinh_phí công_đoàn được ghi tăng nguồn thu tài_chính công_đoàn tại cấp trên cơ_sở được phân_cấp thu . ... ” Theo đó , khi đơn_vị thành_lập tổ_chức công_đoàn cơ_sở thì công_đoàn cấp trên phải trả lại đối_với khoản kinh_phí công_đoàn chưa sử_dụng hết cho các hoạt_động như quy_định trên . Như_vậy , chị có_thể yêu_cầu công_đoàn cấp trên trả lại số kinh_phí chưa sử_dụng hết theo quy_định trong những năm đơn_vị chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở .
19,711
Doanh_nghiệp tự thành_lập tổ_chức công_đoàn thì có được hoàn_trả lại kinh_phí công_đoàn đã đóng cho công_đoàn cấp trên hay không ?
Theo Điều 21 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn: ... trường_hợp cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở đã phá_sản, giải_thể thì số thu kinh_phí công_đoàn được ghi tăng nguồn thu tài_chính công_đoàn tại cấp trên cơ_sở được phân_cấp thu.... ” Theo đó, khi đơn_vị thành_lập tổ_chức công_đoàn cơ_sở thì công_đoàn cấp trên phải trả lại đối_với khoản kinh_phí công_đoàn chưa sử_dụng hết cho các hoạt_động như quy_định trên. Như_vậy, chị có_thể yêu_cầu công_đoàn cấp trên trả lại số kinh_phí chưa sử_dụng hết theo quy_định trong những năm đơn_vị chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở.
None
1
Theo Điều 21 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về phân_phối nguồn thu tài_chính cho công_đoàn cơ_sở như sau : “ Điều 21 . Phân_phối nguồn thu tài_chính cho công_đoàn cơ_sở ... 4 . Đối_với cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở : Công_đoàn cấp trên được phân_cấp thu kinh_phí công_đoàn khi nhận được kinh_phí của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đóng được sử_dụng theo tỷ_lệ_phần_trăm trong tổng_số thu kinh_phí công_đoàn theo hướng_dẫn hàng năm của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn để chi cho hoạt_động tuyên_truyền , phát_triển đoàn_viên , thành_lập công_đoàn cơ_sở , ký thoả_ước lao_động tập_thể , bảo_vệ , chăm_lo cho người lao_động tại các đơn_vị này . Cuối năm số kinh_phí sử_dụng cho các hoạt_động trên chưa hết phải quản_lý , theo_dõi và trả lại cho công_đoàn cơ_sở khi đơn_vị đó thành_lập tổ_chức công_đoàn ; Trong trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở đã phá_sản , giải_thể thì số thu kinh_phí công_đoàn được ghi tăng nguồn thu tài_chính công_đoàn tại cấp trên cơ_sở được phân_cấp thu . ... ” Theo đó , khi đơn_vị thành_lập tổ_chức công_đoàn cơ_sở thì công_đoàn cấp trên phải trả lại đối_với khoản kinh_phí công_đoàn chưa sử_dụng hết cho các hoạt_động như quy_định trên . Như_vậy , chị có_thể yêu_cầu công_đoàn cấp trên trả lại số kinh_phí chưa sử_dụng hết theo quy_định trong những năm đơn_vị chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở .
19,712
Bên công_ty mình chuẩn_bị thành_lập công_đoàn cơ_sở , trước_đây tuy chưa có công_đoàn cơ_sở nhưng hàng tháng công_ty vẫn trích 2% kinh_phí nộp lên Công_đoàn cấp trên . Vậy sau khi thành_lập , Công_đoàn cơ_sở có_thể yêu_cầu Công_đoàn cấp trên hoàn lại số kinh_phí đáng_ra Công_đoàn cơ_sở được sử_dụng của những tháng Công_đoàn chưa thành_lập ( theo phần_trăm trích nộp ) không ?
Căn_cứ Điều 23 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đo: ... Căn_cứ Điều 23 Quy_định quản_lý tài_chính, tài_sản công_đoàn ; thu, phân_phối nguồn thu và thưởng, phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về mức đóng đoàn_phí công_đoàn như sau : Điều 23. Đối_tượng, mức đóng, tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí... 2. Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần nhà_nước giữ cổ_phần chi_phối ) : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương thực lĩnh ( tiền_lương đã khấu_trừ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, thuế_thu_nhập cá_nhân của đoàn_viên ), nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước. 3. Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp ngoài nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần mà nhà_nước không giữ cổ_phần chi_phối ) ; Đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập hưởng tiền_lương không theo bảng lương, bậc lương do Nhà_nước quy_định ; Liên_hiệp hợp_tác_xã ; Các tổ_chức nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; Văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam ;
None
1
Căn_cứ Điều 23 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về mức đóng đoàn_phí công_đoàn như sau : Điều 23 . Đối_tượng , mức đóng , tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí ... 2 . Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần nhà_nước giữ cổ_phần chi_phối ) : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương thực lĩnh ( tiền_lương đã khấu_trừ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân của đoàn_viên ) , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước . 3 . Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp ngoài nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần mà nhà_nước không giữ cổ_phần chi_phối ) ; Đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập hưởng tiền_lương không theo bảng lương , bậc lương do Nhà_nước quy_định ; Liên_hiệp hợp_tác_xã ; Các tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; Văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam ; Đoàn_viên công_đoàn công_tác ở nước_ngoài : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước . ... " Theo đó , đoàn_viên công_đoàn tại các cơ_sở doanh_nghiệp phải đóng đoàn_phí bằng 1% tiền_lương thực lĩnh , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở . Căn_cứ Điều 24 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về phương_thức đóng đoàn_phí như sau : " Điều 24 . Phương_thức đóng và quản_lý tiền đoàn_phí 1 . Phương_thức đóng đoàn_phí a ) Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên đóng trực_tiếp hàng tháng cho tổ công_đoàn , công_đoàn bộ_phận , công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ( theo phân_cấp của công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ) . b ) Đoàn_phí công_đoàn thu qua lương hàng tháng ( tiền_mặt hoặc chuyển_khoản ) sau khi có ý_kiến thoả_thuận của đoàn_viên . Trong trường_hợp này , số thu đoàn_phí công_đoàn phải có xác_nhận của phòng kế_toán đơn_vị và có danh_sách chi_tiết đoàn_viên đóng đoàn_phí . c ) Khuyến_khích đoàn_viên công_đoàn , công_đoàn cơ_sở đổi_mới phương_thức thu , nộp đoàn_phí công_đoàn bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân , qua thẻ ATM ... ) trên cơ_sở thoả_thuận , thống_nhất giữa đoàn_viên với công_đoàn cơ_sở và được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý bằng văn_bản . ... " Như_vậy , đoàn_viên công_đoàn có_thể đóng đoàn_phí trực_tiếp cho tổ công_đoàn , công_đoàn bộ_phận , công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn , hay đóng đoàn_phí thông_qua lương hàng tháng hoặc bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân , qua thẻ ATM ... ) . Theo Điều 21 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về phân_phối nguồn thu tài_chính cho công_đoàn cơ_sở như sau : “ Điều 21 . Phân_phối nguồn thu tài_chính cho công_đoàn cơ_sở ... 4 . Đối_với cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở : Công_đoàn cấp trên được phân_cấp thu kinh_phí công_đoàn khi nhận được kinh_phí của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đóng được sử_dụng theo tỷ_lệ_phần_trăm trong tổng_số thu kinh_phí công_đoàn theo hướng_dẫn hàng năm của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn để chi cho hoạt_động tuyên_truyền , phát_triển đoàn_viên , thành_lập công_đoàn cơ_sở , ký thoả_ước lao_động tập_thể , bảo_vệ , chăm_lo cho người lao_động tại các đơn_vị này . Cuối năm số kinh_phí sử_dụng cho các hoạt_động trên chưa hết phải quản_lý , theo_dõi và trả lại cho công_đoàn cơ_sở khi đơn_vị đó thành_lập tổ_chức công_đoàn ; Trong trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở đã phá_sản , giải_thể thì số thu kinh_phí công_đoàn được ghi tăng nguồn thu tài_chính công_đoàn tại cấp trên cơ_sở được phân_cấp thu . ... ” Theo đó , khi đơn_vị thành_lập tổ_chức công_đoàn cơ_sở thì công_đoàn cấp trên phải trả lại đối_với khoản kinh_phí công_đoàn chưa sử_dụng hết cho các hoạt_động như quy_định trên . Như_vậy , chị có_thể yêu_cầu công_đoàn cấp trên trả lại số kinh_phí chưa sử_dụng hết theo quy_định trong những năm đơn_vị chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở .
19,713
Bên công_ty mình chuẩn_bị thành_lập công_đoàn cơ_sở , trước_đây tuy chưa có công_đoàn cơ_sở nhưng hàng tháng công_ty vẫn trích 2% kinh_phí nộp lên Công_đoàn cấp trên . Vậy sau khi thành_lập , Công_đoàn cơ_sở có_thể yêu_cầu Công_đoàn cấp trên hoàn lại số kinh_phí đáng_ra Công_đoàn cơ_sở được sử_dụng của những tháng Công_đoàn chưa thành_lập ( theo phần_trăm trích nộp ) không ?
Căn_cứ Điều 23 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đo: ... bậc lương do Nhà_nước quy_định ; Liên_hiệp hợp_tác_xã ; Các tổ_chức nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; Văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam ; Đoàn_viên công_đoàn công_tác ở nước_ngoài : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội, nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước.... " Theo đó, đoàn_viên công_đoàn tại các cơ_sở doanh_nghiệp phải đóng đoàn_phí bằng 1% tiền_lương thực lĩnh, nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở. Căn_cứ Điều 24 Quy_định quản_lý tài_chính, tài_sản công_đoàn ; thu, phân_phối nguồn thu và thưởng, phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về phương_thức đóng đoàn_phí như sau : " Điều 24. Phương_thức đóng và quản_lý tiền đoàn_phí 1. Phương_thức đóng đoàn_phí a ) Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên đóng trực_tiếp hàng tháng cho tổ công_đoàn, công_đoàn bộ_phận, công_đoàn cơ_sở thành_viên, công_đoàn
None
1
Căn_cứ Điều 23 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về mức đóng đoàn_phí công_đoàn như sau : Điều 23 . Đối_tượng , mức đóng , tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí ... 2 . Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần nhà_nước giữ cổ_phần chi_phối ) : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương thực lĩnh ( tiền_lương đã khấu_trừ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân của đoàn_viên ) , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước . 3 . Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp ngoài nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần mà nhà_nước không giữ cổ_phần chi_phối ) ; Đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập hưởng tiền_lương không theo bảng lương , bậc lương do Nhà_nước quy_định ; Liên_hiệp hợp_tác_xã ; Các tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; Văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam ; Đoàn_viên công_đoàn công_tác ở nước_ngoài : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước . ... " Theo đó , đoàn_viên công_đoàn tại các cơ_sở doanh_nghiệp phải đóng đoàn_phí bằng 1% tiền_lương thực lĩnh , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở . Căn_cứ Điều 24 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về phương_thức đóng đoàn_phí như sau : " Điều 24 . Phương_thức đóng và quản_lý tiền đoàn_phí 1 . Phương_thức đóng đoàn_phí a ) Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên đóng trực_tiếp hàng tháng cho tổ công_đoàn , công_đoàn bộ_phận , công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ( theo phân_cấp của công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ) . b ) Đoàn_phí công_đoàn thu qua lương hàng tháng ( tiền_mặt hoặc chuyển_khoản ) sau khi có ý_kiến thoả_thuận của đoàn_viên . Trong trường_hợp này , số thu đoàn_phí công_đoàn phải có xác_nhận của phòng kế_toán đơn_vị và có danh_sách chi_tiết đoàn_viên đóng đoàn_phí . c ) Khuyến_khích đoàn_viên công_đoàn , công_đoàn cơ_sở đổi_mới phương_thức thu , nộp đoàn_phí công_đoàn bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân , qua thẻ ATM ... ) trên cơ_sở thoả_thuận , thống_nhất giữa đoàn_viên với công_đoàn cơ_sở và được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý bằng văn_bản . ... " Như_vậy , đoàn_viên công_đoàn có_thể đóng đoàn_phí trực_tiếp cho tổ công_đoàn , công_đoàn bộ_phận , công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn , hay đóng đoàn_phí thông_qua lương hàng tháng hoặc bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân , qua thẻ ATM ... ) . Theo Điều 21 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về phân_phối nguồn thu tài_chính cho công_đoàn cơ_sở như sau : “ Điều 21 . Phân_phối nguồn thu tài_chính cho công_đoàn cơ_sở ... 4 . Đối_với cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở : Công_đoàn cấp trên được phân_cấp thu kinh_phí công_đoàn khi nhận được kinh_phí của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đóng được sử_dụng theo tỷ_lệ_phần_trăm trong tổng_số thu kinh_phí công_đoàn theo hướng_dẫn hàng năm của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn để chi cho hoạt_động tuyên_truyền , phát_triển đoàn_viên , thành_lập công_đoàn cơ_sở , ký thoả_ước lao_động tập_thể , bảo_vệ , chăm_lo cho người lao_động tại các đơn_vị này . Cuối năm số kinh_phí sử_dụng cho các hoạt_động trên chưa hết phải quản_lý , theo_dõi và trả lại cho công_đoàn cơ_sở khi đơn_vị đó thành_lập tổ_chức công_đoàn ; Trong trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở đã phá_sản , giải_thể thì số thu kinh_phí công_đoàn được ghi tăng nguồn thu tài_chính công_đoàn tại cấp trên cơ_sở được phân_cấp thu . ... ” Theo đó , khi đơn_vị thành_lập tổ_chức công_đoàn cơ_sở thì công_đoàn cấp trên phải trả lại đối_với khoản kinh_phí công_đoàn chưa sử_dụng hết cho các hoạt_động như quy_định trên . Như_vậy , chị có_thể yêu_cầu công_đoàn cấp trên trả lại số kinh_phí chưa sử_dụng hết theo quy_định trong những năm đơn_vị chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở .
19,714
Bên công_ty mình chuẩn_bị thành_lập công_đoàn cơ_sở , trước_đây tuy chưa có công_đoàn cơ_sở nhưng hàng tháng công_ty vẫn trích 2% kinh_phí nộp lên Công_đoàn cấp trên . Vậy sau khi thành_lập , Công_đoàn cơ_sở có_thể yêu_cầu Công_đoàn cấp trên hoàn lại số kinh_phí đáng_ra Công_đoàn cơ_sở được sử_dụng của những tháng Công_đoàn chưa thành_lập ( theo phần_trăm trích nộp ) không ?
Căn_cứ Điều 23 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đo: ... tiền đoàn_phí 1. Phương_thức đóng đoàn_phí a ) Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên đóng trực_tiếp hàng tháng cho tổ công_đoàn, công_đoàn bộ_phận, công_đoàn cơ_sở thành_viên, công_đoàn cơ_sở, nghiệp_đoàn ( theo phân_cấp của công_đoàn cơ_sở, nghiệp_đoàn ). b ) Đoàn_phí công_đoàn thu qua lương hàng tháng ( tiền_mặt hoặc chuyển_khoản ) sau khi có ý_kiến thoả_thuận của đoàn_viên. Trong trường_hợp này, số thu đoàn_phí công_đoàn phải có xác_nhận của phòng kế_toán đơn_vị và có danh_sách chi_tiết đoàn_viên đóng đoàn_phí. c ) Khuyến_khích đoàn_viên công_đoàn, công_đoàn cơ_sở đổi_mới phương_thức thu, nộp đoàn_phí công_đoàn bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân, qua thẻ ATM... ) trên cơ_sở thoả_thuận, thống_nhất giữa đoàn_viên với công_đoàn cơ_sở và được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý bằng văn_bản.... " Như_vậy, đoàn_viên công_đoàn có_thể đóng đoàn_phí trực_tiếp cho tổ công_đoàn, công_đoàn bộ_phận, công_đoàn cơ_sở thành_viên, công_đoàn cơ_sở, nghiệp_đoàn, hay đóng đoàn_phí thông_qua lương hàng tháng hoặc bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân, qua thẻ ATM... ). Theo Điều 21 Quy_định quản_lý tài_chính
None
1
Căn_cứ Điều 23 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về mức đóng đoàn_phí công_đoàn như sau : Điều 23 . Đối_tượng , mức đóng , tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí ... 2 . Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần nhà_nước giữ cổ_phần chi_phối ) : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương thực lĩnh ( tiền_lương đã khấu_trừ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân của đoàn_viên ) , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước . 3 . Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp ngoài nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần mà nhà_nước không giữ cổ_phần chi_phối ) ; Đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập hưởng tiền_lương không theo bảng lương , bậc lương do Nhà_nước quy_định ; Liên_hiệp hợp_tác_xã ; Các tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; Văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam ; Đoàn_viên công_đoàn công_tác ở nước_ngoài : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước . ... " Theo đó , đoàn_viên công_đoàn tại các cơ_sở doanh_nghiệp phải đóng đoàn_phí bằng 1% tiền_lương thực lĩnh , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở . Căn_cứ Điều 24 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về phương_thức đóng đoàn_phí như sau : " Điều 24 . Phương_thức đóng và quản_lý tiền đoàn_phí 1 . Phương_thức đóng đoàn_phí a ) Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên đóng trực_tiếp hàng tháng cho tổ công_đoàn , công_đoàn bộ_phận , công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ( theo phân_cấp của công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ) . b ) Đoàn_phí công_đoàn thu qua lương hàng tháng ( tiền_mặt hoặc chuyển_khoản ) sau khi có ý_kiến thoả_thuận của đoàn_viên . Trong trường_hợp này , số thu đoàn_phí công_đoàn phải có xác_nhận của phòng kế_toán đơn_vị và có danh_sách chi_tiết đoàn_viên đóng đoàn_phí . c ) Khuyến_khích đoàn_viên công_đoàn , công_đoàn cơ_sở đổi_mới phương_thức thu , nộp đoàn_phí công_đoàn bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân , qua thẻ ATM ... ) trên cơ_sở thoả_thuận , thống_nhất giữa đoàn_viên với công_đoàn cơ_sở và được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý bằng văn_bản . ... " Như_vậy , đoàn_viên công_đoàn có_thể đóng đoàn_phí trực_tiếp cho tổ công_đoàn , công_đoàn bộ_phận , công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn , hay đóng đoàn_phí thông_qua lương hàng tháng hoặc bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân , qua thẻ ATM ... ) . Theo Điều 21 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về phân_phối nguồn thu tài_chính cho công_đoàn cơ_sở như sau : “ Điều 21 . Phân_phối nguồn thu tài_chính cho công_đoàn cơ_sở ... 4 . Đối_với cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở : Công_đoàn cấp trên được phân_cấp thu kinh_phí công_đoàn khi nhận được kinh_phí của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đóng được sử_dụng theo tỷ_lệ_phần_trăm trong tổng_số thu kinh_phí công_đoàn theo hướng_dẫn hàng năm của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn để chi cho hoạt_động tuyên_truyền , phát_triển đoàn_viên , thành_lập công_đoàn cơ_sở , ký thoả_ước lao_động tập_thể , bảo_vệ , chăm_lo cho người lao_động tại các đơn_vị này . Cuối năm số kinh_phí sử_dụng cho các hoạt_động trên chưa hết phải quản_lý , theo_dõi và trả lại cho công_đoàn cơ_sở khi đơn_vị đó thành_lập tổ_chức công_đoàn ; Trong trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở đã phá_sản , giải_thể thì số thu kinh_phí công_đoàn được ghi tăng nguồn thu tài_chính công_đoàn tại cấp trên cơ_sở được phân_cấp thu . ... ” Theo đó , khi đơn_vị thành_lập tổ_chức công_đoàn cơ_sở thì công_đoàn cấp trên phải trả lại đối_với khoản kinh_phí công_đoàn chưa sử_dụng hết cho các hoạt_động như quy_định trên . Như_vậy , chị có_thể yêu_cầu công_đoàn cấp trên trả lại số kinh_phí chưa sử_dụng hết theo quy_định trong những năm đơn_vị chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở .
19,715
Bên công_ty mình chuẩn_bị thành_lập công_đoàn cơ_sở , trước_đây tuy chưa có công_đoàn cơ_sở nhưng hàng tháng công_ty vẫn trích 2% kinh_phí nộp lên Công_đoàn cấp trên . Vậy sau khi thành_lập , Công_đoàn cơ_sở có_thể yêu_cầu Công_đoàn cấp trên hoàn lại số kinh_phí đáng_ra Công_đoàn cơ_sở được sử_dụng của những tháng Công_đoàn chưa thành_lập ( theo phần_trăm trích nộp ) không ?
Căn_cứ Điều 23 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đo: ... nghiệp_đoàn, hay đóng đoàn_phí thông_qua lương hàng tháng hoặc bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân, qua thẻ ATM... ). Theo Điều 21 Quy_định quản_lý tài_chính, tài_sản công_đoàn ; thu, phân_phối nguồn thu và thưởng, phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về phân_phối nguồn thu tài_chính cho công_đoàn cơ_sở như sau : “ Điều 21. Phân_phối nguồn thu tài_chính cho công_đoàn cơ_sở... 4. Đối_với cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở : Công_đoàn cấp trên được phân_cấp thu kinh_phí công_đoàn khi nhận được kinh_phí của cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp đóng được sử_dụng theo tỷ_lệ_phần_trăm trong tổng_số thu kinh_phí công_đoàn theo hướng_dẫn hàng năm của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn để chi cho hoạt_động tuyên_truyền, phát_triển đoàn_viên, thành_lập công_đoàn cơ_sở, ký thoả_ước lao_động tập_thể, bảo_vệ, chăm_lo cho người lao_động tại các đơn_vị này. Cuối năm số kinh_phí sử_dụng cho các hoạt_động trên chưa hết phải quản_lý, theo_dõi và trả lại cho công_đoàn cơ_sở khi đơn_vị đó thành_lập tổ_chức công_đoàn ; Trong trường_hợp cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp
None
1
Căn_cứ Điều 23 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về mức đóng đoàn_phí công_đoàn như sau : Điều 23 . Đối_tượng , mức đóng , tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí ... 2 . Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần nhà_nước giữ cổ_phần chi_phối ) : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương thực lĩnh ( tiền_lương đã khấu_trừ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân của đoàn_viên ) , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước . 3 . Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp ngoài nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần mà nhà_nước không giữ cổ_phần chi_phối ) ; Đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập hưởng tiền_lương không theo bảng lương , bậc lương do Nhà_nước quy_định ; Liên_hiệp hợp_tác_xã ; Các tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; Văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam ; Đoàn_viên công_đoàn công_tác ở nước_ngoài : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước . ... " Theo đó , đoàn_viên công_đoàn tại các cơ_sở doanh_nghiệp phải đóng đoàn_phí bằng 1% tiền_lương thực lĩnh , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở . Căn_cứ Điều 24 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về phương_thức đóng đoàn_phí như sau : " Điều 24 . Phương_thức đóng và quản_lý tiền đoàn_phí 1 . Phương_thức đóng đoàn_phí a ) Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên đóng trực_tiếp hàng tháng cho tổ công_đoàn , công_đoàn bộ_phận , công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ( theo phân_cấp của công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ) . b ) Đoàn_phí công_đoàn thu qua lương hàng tháng ( tiền_mặt hoặc chuyển_khoản ) sau khi có ý_kiến thoả_thuận của đoàn_viên . Trong trường_hợp này , số thu đoàn_phí công_đoàn phải có xác_nhận của phòng kế_toán đơn_vị và có danh_sách chi_tiết đoàn_viên đóng đoàn_phí . c ) Khuyến_khích đoàn_viên công_đoàn , công_đoàn cơ_sở đổi_mới phương_thức thu , nộp đoàn_phí công_đoàn bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân , qua thẻ ATM ... ) trên cơ_sở thoả_thuận , thống_nhất giữa đoàn_viên với công_đoàn cơ_sở và được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý bằng văn_bản . ... " Như_vậy , đoàn_viên công_đoàn có_thể đóng đoàn_phí trực_tiếp cho tổ công_đoàn , công_đoàn bộ_phận , công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn , hay đóng đoàn_phí thông_qua lương hàng tháng hoặc bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân , qua thẻ ATM ... ) . Theo Điều 21 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về phân_phối nguồn thu tài_chính cho công_đoàn cơ_sở như sau : “ Điều 21 . Phân_phối nguồn thu tài_chính cho công_đoàn cơ_sở ... 4 . Đối_với cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở : Công_đoàn cấp trên được phân_cấp thu kinh_phí công_đoàn khi nhận được kinh_phí của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đóng được sử_dụng theo tỷ_lệ_phần_trăm trong tổng_số thu kinh_phí công_đoàn theo hướng_dẫn hàng năm của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn để chi cho hoạt_động tuyên_truyền , phát_triển đoàn_viên , thành_lập công_đoàn cơ_sở , ký thoả_ước lao_động tập_thể , bảo_vệ , chăm_lo cho người lao_động tại các đơn_vị này . Cuối năm số kinh_phí sử_dụng cho các hoạt_động trên chưa hết phải quản_lý , theo_dõi và trả lại cho công_đoàn cơ_sở khi đơn_vị đó thành_lập tổ_chức công_đoàn ; Trong trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở đã phá_sản , giải_thể thì số thu kinh_phí công_đoàn được ghi tăng nguồn thu tài_chính công_đoàn tại cấp trên cơ_sở được phân_cấp thu . ... ” Theo đó , khi đơn_vị thành_lập tổ_chức công_đoàn cơ_sở thì công_đoàn cấp trên phải trả lại đối_với khoản kinh_phí công_đoàn chưa sử_dụng hết cho các hoạt_động như quy_định trên . Như_vậy , chị có_thể yêu_cầu công_đoàn cấp trên trả lại số kinh_phí chưa sử_dụng hết theo quy_định trong những năm đơn_vị chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở .
19,716
Bên công_ty mình chuẩn_bị thành_lập công_đoàn cơ_sở , trước_đây tuy chưa có công_đoàn cơ_sở nhưng hàng tháng công_ty vẫn trích 2% kinh_phí nộp lên Công_đoàn cấp trên . Vậy sau khi thành_lập , Công_đoàn cơ_sở có_thể yêu_cầu Công_đoàn cấp trên hoàn lại số kinh_phí đáng_ra Công_đoàn cơ_sở được sử_dụng của những tháng Công_đoàn chưa thành_lập ( theo phần_trăm trích nộp ) không ?
Căn_cứ Điều 23 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đo: ... kinh_phí sử_dụng cho các hoạt_động trên chưa hết phải quản_lý, theo_dõi và trả lại cho công_đoàn cơ_sở khi đơn_vị đó thành_lập tổ_chức công_đoàn ; Trong trường_hợp cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở đã phá_sản, giải_thể thì số thu kinh_phí công_đoàn được ghi tăng nguồn thu tài_chính công_đoàn tại cấp trên cơ_sở được phân_cấp thu.... ” Theo đó, khi đơn_vị thành_lập tổ_chức công_đoàn cơ_sở thì công_đoàn cấp trên phải trả lại đối_với khoản kinh_phí công_đoàn chưa sử_dụng hết cho các hoạt_động như quy_định trên. Như_vậy, chị có_thể yêu_cầu công_đoàn cấp trên trả lại số kinh_phí chưa sử_dụng hết theo quy_định trong những năm đơn_vị chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở.
None
1
Căn_cứ Điều 23 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về mức đóng đoàn_phí công_đoàn như sau : Điều 23 . Đối_tượng , mức đóng , tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí ... 2 . Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần nhà_nước giữ cổ_phần chi_phối ) : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương thực lĩnh ( tiền_lương đã khấu_trừ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân của đoàn_viên ) , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước . 3 . Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp ngoài nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần mà nhà_nước không giữ cổ_phần chi_phối ) ; Đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập hưởng tiền_lương không theo bảng lương , bậc lương do Nhà_nước quy_định ; Liên_hiệp hợp_tác_xã ; Các tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; Văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam ; Đoàn_viên công_đoàn công_tác ở nước_ngoài : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước . ... " Theo đó , đoàn_viên công_đoàn tại các cơ_sở doanh_nghiệp phải đóng đoàn_phí bằng 1% tiền_lương thực lĩnh , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở . Căn_cứ Điều 24 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về phương_thức đóng đoàn_phí như sau : " Điều 24 . Phương_thức đóng và quản_lý tiền đoàn_phí 1 . Phương_thức đóng đoàn_phí a ) Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên đóng trực_tiếp hàng tháng cho tổ công_đoàn , công_đoàn bộ_phận , công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ( theo phân_cấp của công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn ) . b ) Đoàn_phí công_đoàn thu qua lương hàng tháng ( tiền_mặt hoặc chuyển_khoản ) sau khi có ý_kiến thoả_thuận của đoàn_viên . Trong trường_hợp này , số thu đoàn_phí công_đoàn phải có xác_nhận của phòng kế_toán đơn_vị và có danh_sách chi_tiết đoàn_viên đóng đoàn_phí . c ) Khuyến_khích đoàn_viên công_đoàn , công_đoàn cơ_sở đổi_mới phương_thức thu , nộp đoàn_phí công_đoàn bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân , qua thẻ ATM ... ) trên cơ_sở thoả_thuận , thống_nhất giữa đoàn_viên với công_đoàn cơ_sở và được công_đoàn cấp trên trực_tiếp đồng_ý bằng văn_bản . ... " Như_vậy , đoàn_viên công_đoàn có_thể đóng đoàn_phí trực_tiếp cho tổ công_đoàn , công_đoàn bộ_phận , công_đoàn cơ_sở thành_viên , công_đoàn cơ_sở , nghiệp_đoàn , hay đóng đoàn_phí thông_qua lương hàng tháng hoặc bằng công_nghệ hiện_đại ( thu qua tài_khoản cá_nhân , qua thẻ ATM ... ) . Theo Điều 21 Quy_định quản_lý tài_chính , tài_sản công_đoàn ; thu , phân_phối nguồn thu và thưởng , phạt thu nộp tài_chính công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về phân_phối nguồn thu tài_chính cho công_đoàn cơ_sở như sau : “ Điều 21 . Phân_phối nguồn thu tài_chính cho công_đoàn cơ_sở ... 4 . Đối_với cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở : Công_đoàn cấp trên được phân_cấp thu kinh_phí công_đoàn khi nhận được kinh_phí của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đóng được sử_dụng theo tỷ_lệ_phần_trăm trong tổng_số thu kinh_phí công_đoàn theo hướng_dẫn hàng năm của Đoàn_Chủ_tịch Tổng_Liên_đoàn để chi cho hoạt_động tuyên_truyền , phát_triển đoàn_viên , thành_lập công_đoàn cơ_sở , ký thoả_ước lao_động tập_thể , bảo_vệ , chăm_lo cho người lao_động tại các đơn_vị này . Cuối năm số kinh_phí sử_dụng cho các hoạt_động trên chưa hết phải quản_lý , theo_dõi và trả lại cho công_đoàn cơ_sở khi đơn_vị đó thành_lập tổ_chức công_đoàn ; Trong trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở đã phá_sản , giải_thể thì số thu kinh_phí công_đoàn được ghi tăng nguồn thu tài_chính công_đoàn tại cấp trên cơ_sở được phân_cấp thu . ... ” Theo đó , khi đơn_vị thành_lập tổ_chức công_đoàn cơ_sở thì công_đoàn cấp trên phải trả lại đối_với khoản kinh_phí công_đoàn chưa sử_dụng hết cho các hoạt_động như quy_định trên . Như_vậy , chị có_thể yêu_cầu công_đoàn cấp trên trả lại số kinh_phí chưa sử_dụng hết theo quy_định trong những năm đơn_vị chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở .
19,717
Mẫu ghi học_bạ dành cho Chương_trình xoá mù_chữ ?
Căn_cứ Phụ_lục 1 Ban_hành kèm Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT quy_định về mẫu hồ_sơ học_bạ xoá mù_chữ như sau : ... Tải mẫu học_bạ chương_trình xoá mù_chữ : Tại Đây
None
1
Căn_cứ Phụ_lục 1 Ban_hành kèm Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT quy_định về mẫu hồ_sơ học_bạ xoá mù_chữ như sau : Tải mẫu học_bạ chương_trình xoá mù_chữ : Tại Đây
19,718
Hướng_dẫn cách ghi học_bạ Chương_trình xoá mù_chữ như_thế_nào ?
Căn_cứ Phụ_lục 1 ban_hành kèm Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT quy_định về cách_thức viết học_bạ xoá mù_chữ như sau : ... Học_bạ dùng để ghi kết_quả tổng_hợp đánh_giá cuối kì học của học_viên. Khi ghi học_bạ, giáo_viên cần nghiên_cứu kỹ Thông_tư số 12/2022/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 7 năm 2022 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc ban_hành Quy_định đánh_giá học_viên học Chương_trình xoá mù_chữ. " 1. Trang 4, thông_tin chi theo giấy khai_sinh của học_viên. 2. Mục " 1. Các môn_học " - Trong cột " Mức đạt được " : Ghi ký_hiệu T nếu học_viên đạt mức " Hoản thành tốt " ; H nểu học_viên đạt mức " Hoàn_thành " hoặc C nểu học_viên ở mức " Chưa hoàn_thành " về đánh_giá định ki nội_dung học_tập các môn_học, - Trong cột " Điểm kiểm_tra định_kì " : Ghi_điểm số của bài kiểm_tra trong kì học, bài kiểm_tra cuối kì học ; đối_với học_viên được kiểm_tra lại, ghi_điểm số của bài kiểm_tra lần cuối. - Trong cột " Nhận_xét " : Ghi những điểm nổi_bật về sự tiến_bộ, năng_khiếu, hứng_thú học_tập đối_với các môn_học của học_viên, nội_dung, kỹ_năng chưa hoàn_thành trong từng môn_học cần được
None
1
Căn_cứ Phụ_lục 1 ban_hành kèm Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT quy_định về cách_thức viết học_bạ xoá mù_chữ như sau : Học_bạ dùng để ghi kết_quả tổng_hợp đánh_giá cuối kì học của học_viên . Khi ghi học_bạ , giáo_viên cần nghiên_cứu kỹ Thông_tư số 12/2022/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 7 năm 2022 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc ban_hành Quy_định đánh_giá học_viên học Chương_trình xoá mù_chữ . " 1 . Trang 4 , thông_tin chi theo giấy khai_sinh của học_viên . 2 . Mục " 1 . Các môn_học " - Trong cột " Mức đạt được " : Ghi ký_hiệu T nếu học_viên đạt mức " Hoản thành tốt " ; H nểu học_viên đạt mức " Hoàn_thành " hoặc C nểu học_viên ở mức " Chưa hoàn_thành " về đánh_giá định ki nội_dung học_tập các môn_học , - Trong cột " Điểm kiểm_tra định_kì " : Ghi_điểm số của bài kiểm_tra trong kì học , bài kiểm_tra cuối kì học ; đối_với học_viên được kiểm_tra lại , ghi_điểm số của bài kiểm_tra lần cuối . - Trong cột " Nhận_xét " : Ghi những điểm nổi_bật về sự tiến_bộ , năng_khiếu , hứng_thú học_tập đối_với các môn_học của học_viên , nội_dung , kỹ_năng chưa hoàn_thành trong từng môn_học cần được khắc_phục , giúp_đỡ ( nểu có ) . 3 . Mục " 2 . Những phẩm_chất chủ_yếu " và mục " 3 . Những năng_lực cốt_lõi " . - Trong cột “ Mức đạt được ” tương_ứng với từng nội_dung đánh_giá về phẩm_chất , năng_lực : khi ký_hiệu T nếu học_viên đạt mức “ Tốt " , D nểu học_viên đạt mức “ Đạt ” hoặc C nếu học_viên ở mức “ Cần cố_gắng ” . - Trong cột “ Nhận_xét ” tương_ứng với nội_dung đánh_giá về phẩm_chất : Ghi các biểu_hiện , sự tiến_bộ , ưu_điểm , hạn_chế hoặc khuyến_nghị ( nếu có ) về sự hình_thành và phát_triển một_số phẩm_chất chủ_yếu của học_viên . Ví_dụ : Đi học đầy_đủ , đúng giờ , mạnh_dạn trình_bày ý_kiến cá_nhân ; tôn_trọng và biết giúp_đỡ mọi người ; ... - Trong cột " Nhận_xét " tương_ứng với nội_dung đánh_giá về năng_lực : Ghi các biểu_hiện , sự tiến_bộ , tưu điểm , hạn_chế hoặc khuyến_nghị ( nếu có ) về sự hình_thành và phát_triển một_số năng_lực chung , năng_lực đặc_thù của học_viên . Ví_dụ : Chủ_động , phối_hợp trong học_tập , có khả_năng tự học ; ... ; sử_dụng ngôn_ngữ lưu_loát trong cuộc_sống và học_tập , biết tư_duy , lập_luận và giải_quyết được một_số vấn_đề toán_học quen_thuộc : ... 4 . Mục " 4 . Đánh_giá kết_quả giáo_dục " Ghi một trong ba mức : “ Hoàn_thành tốt ” ; “ Hoàn_thành ” hoặc “ Chưa hoàn_thành " , 5 . Mục “ 5 . Hoàn_thành chương_trình kỉ học ” Trang 5 , trang 6 và trang 8 : Ghi_Hoàn thành chương_trình kỉ học hoặc Chưa_Hoàn thành chương_trình kì học , Ví_dụ : - Hoàn_thành chương_trình kỉ học thứ nhất - Hoàn_thành chương_trình kỉ học thứ 2 6 . Mục “ 6 . Hoàn_thành chương_trình giai_đoạn ” Trang 7 và trang 9 : Ghi_Hoàn thành Chương_trình xoá mù_chữ giai hoặc Chưa_Hoàn thành Chương_trình XỐà mù_chữ . Ví_dụ : - Hoàn_thành Chương_trình xoá mù_chữ giai_đoạn 1 - Hoàn_thành Chương_trình xoá mù_chữ giai_đoạn 2 7 . Mục " 7 . Khen_thưởng " Ghi những thành_tích mà học_viên được khen_thưởng trong từng giai_đoạn , Ví_dụ : - Dạt danh_hiệu Học_viện tiêu_biểu giai_đoạn 1 - Đạt danh_hiệu Học_viên tiêu_biểu giai_đoạn 2 - Đạt danh_hiệu Học_viện tiêu_biểu xuất_sắc Học_bạ được cơ_sở giáo_dục bảo_quản và trả lại cho học_viên khi học_viên Phoàn thành Chương_trình xoá mù_chữ giai_đoạn 1 hoặc hoàn_thành Chương_trình xoá nhà chữ giai_đoạn 2 . " Như_vậy , cách viết hướng_dẫn ghi học_bạ chương_trình xoá mù_chữ được quy_định như trên . Mẫu học_bạ dành cho Chương tình xoá mù_chữ áp_dụng từ 27/8/2022 ? ( Hình từ internet )
19,719
Hướng_dẫn cách ghi học_bạ Chương_trình xoá mù_chữ như_thế_nào ?
Căn_cứ Phụ_lục 1 ban_hành kèm Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT quy_định về cách_thức viết học_bạ xoá mù_chữ như sau : ... " Nhận_xét " : Ghi những điểm nổi_bật về sự tiến_bộ, năng_khiếu, hứng_thú học_tập đối_với các môn_học của học_viên, nội_dung, kỹ_năng chưa hoàn_thành trong từng môn_học cần được khắc_phục, giúp_đỡ ( nểu có ). 3. Mục " 2. Những phẩm_chất chủ_yếu " và mục " 3. Những năng_lực cốt_lõi ". - Trong cột “ Mức đạt được ” tương_ứng với từng nội_dung đánh_giá về phẩm_chất, năng_lực : khi ký_hiệu T nếu học_viên đạt mức “ Tốt ", D nểu học_viên đạt mức “ Đạt ” hoặc C nếu học_viên ở mức “ Cần cố_gắng ”. - Trong cột “ Nhận_xét ” tương_ứng với nội_dung đánh_giá về phẩm_chất : Ghi các biểu_hiện, sự tiến_bộ, ưu_điểm, hạn_chế hoặc khuyến_nghị ( nếu có ) về sự hình_thành và phát_triển một_số phẩm_chất chủ_yếu của học_viên. Ví_dụ : Đi học đầy_đủ, đúng giờ, mạnh_dạn trình_bày ý_kiến cá_nhân ; tôn_trọng và biết giúp_đỡ mọi người ;... - Trong cột " Nhận_xét " tương_ứng với nội_dung đánh_giá về năng_lực : Ghi các biểu_hiện, sự tiến_bộ, tưu điểm, hạn_chế hoặc khuyến_nghị (
None
1
Căn_cứ Phụ_lục 1 ban_hành kèm Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT quy_định về cách_thức viết học_bạ xoá mù_chữ như sau : Học_bạ dùng để ghi kết_quả tổng_hợp đánh_giá cuối kì học của học_viên . Khi ghi học_bạ , giáo_viên cần nghiên_cứu kỹ Thông_tư số 12/2022/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 7 năm 2022 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc ban_hành Quy_định đánh_giá học_viên học Chương_trình xoá mù_chữ . " 1 . Trang 4 , thông_tin chi theo giấy khai_sinh của học_viên . 2 . Mục " 1 . Các môn_học " - Trong cột " Mức đạt được " : Ghi ký_hiệu T nếu học_viên đạt mức " Hoản thành tốt " ; H nểu học_viên đạt mức " Hoàn_thành " hoặc C nểu học_viên ở mức " Chưa hoàn_thành " về đánh_giá định ki nội_dung học_tập các môn_học , - Trong cột " Điểm kiểm_tra định_kì " : Ghi_điểm số của bài kiểm_tra trong kì học , bài kiểm_tra cuối kì học ; đối_với học_viên được kiểm_tra lại , ghi_điểm số của bài kiểm_tra lần cuối . - Trong cột " Nhận_xét " : Ghi những điểm nổi_bật về sự tiến_bộ , năng_khiếu , hứng_thú học_tập đối_với các môn_học của học_viên , nội_dung , kỹ_năng chưa hoàn_thành trong từng môn_học cần được khắc_phục , giúp_đỡ ( nểu có ) . 3 . Mục " 2 . Những phẩm_chất chủ_yếu " và mục " 3 . Những năng_lực cốt_lõi " . - Trong cột “ Mức đạt được ” tương_ứng với từng nội_dung đánh_giá về phẩm_chất , năng_lực : khi ký_hiệu T nếu học_viên đạt mức “ Tốt " , D nểu học_viên đạt mức “ Đạt ” hoặc C nếu học_viên ở mức “ Cần cố_gắng ” . - Trong cột “ Nhận_xét ” tương_ứng với nội_dung đánh_giá về phẩm_chất : Ghi các biểu_hiện , sự tiến_bộ , ưu_điểm , hạn_chế hoặc khuyến_nghị ( nếu có ) về sự hình_thành và phát_triển một_số phẩm_chất chủ_yếu của học_viên . Ví_dụ : Đi học đầy_đủ , đúng giờ , mạnh_dạn trình_bày ý_kiến cá_nhân ; tôn_trọng và biết giúp_đỡ mọi người ; ... - Trong cột " Nhận_xét " tương_ứng với nội_dung đánh_giá về năng_lực : Ghi các biểu_hiện , sự tiến_bộ , tưu điểm , hạn_chế hoặc khuyến_nghị ( nếu có ) về sự hình_thành và phát_triển một_số năng_lực chung , năng_lực đặc_thù của học_viên . Ví_dụ : Chủ_động , phối_hợp trong học_tập , có khả_năng tự học ; ... ; sử_dụng ngôn_ngữ lưu_loát trong cuộc_sống và học_tập , biết tư_duy , lập_luận và giải_quyết được một_số vấn_đề toán_học quen_thuộc : ... 4 . Mục " 4 . Đánh_giá kết_quả giáo_dục " Ghi một trong ba mức : “ Hoàn_thành tốt ” ; “ Hoàn_thành ” hoặc “ Chưa hoàn_thành " , 5 . Mục “ 5 . Hoàn_thành chương_trình kỉ học ” Trang 5 , trang 6 và trang 8 : Ghi_Hoàn thành chương_trình kỉ học hoặc Chưa_Hoàn thành chương_trình kì học , Ví_dụ : - Hoàn_thành chương_trình kỉ học thứ nhất - Hoàn_thành chương_trình kỉ học thứ 2 6 . Mục “ 6 . Hoàn_thành chương_trình giai_đoạn ” Trang 7 và trang 9 : Ghi_Hoàn thành Chương_trình xoá mù_chữ giai hoặc Chưa_Hoàn thành Chương_trình XỐà mù_chữ . Ví_dụ : - Hoàn_thành Chương_trình xoá mù_chữ giai_đoạn 1 - Hoàn_thành Chương_trình xoá mù_chữ giai_đoạn 2 7 . Mục " 7 . Khen_thưởng " Ghi những thành_tích mà học_viên được khen_thưởng trong từng giai_đoạn , Ví_dụ : - Dạt danh_hiệu Học_viện tiêu_biểu giai_đoạn 1 - Đạt danh_hiệu Học_viên tiêu_biểu giai_đoạn 2 - Đạt danh_hiệu Học_viện tiêu_biểu xuất_sắc Học_bạ được cơ_sở giáo_dục bảo_quản và trả lại cho học_viên khi học_viên Phoàn thành Chương_trình xoá mù_chữ giai_đoạn 1 hoặc hoàn_thành Chương_trình xoá nhà chữ giai_đoạn 2 . " Như_vậy , cách viết hướng_dẫn ghi học_bạ chương_trình xoá mù_chữ được quy_định như trên . Mẫu học_bạ dành cho Chương tình xoá mù_chữ áp_dụng từ 27/8/2022 ? ( Hình từ internet )
19,720
Hướng_dẫn cách ghi học_bạ Chương_trình xoá mù_chữ như_thế_nào ?
Căn_cứ Phụ_lục 1 ban_hành kèm Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT quy_định về cách_thức viết học_bạ xoá mù_chữ như sau : ... mọi người ;... - Trong cột " Nhận_xét " tương_ứng với nội_dung đánh_giá về năng_lực : Ghi các biểu_hiện, sự tiến_bộ, tưu điểm, hạn_chế hoặc khuyến_nghị ( nếu có ) về sự hình_thành và phát_triển một_số năng_lực chung, năng_lực đặc_thù của học_viên. Ví_dụ : Chủ_động, phối_hợp trong học_tập, có khả_năng tự học ;... ; sử_dụng ngôn_ngữ lưu_loát trong cuộc_sống và học_tập, biết tư_duy, lập_luận và giải_quyết được một_số vấn_đề toán_học quen_thuộc :... 4. Mục " 4. Đánh_giá kết_quả giáo_dục " Ghi một trong ba mức : “ Hoàn_thành tốt ” ; “ Hoàn_thành ” hoặc “ Chưa hoàn_thành ", 5. Mục “ 5. Hoàn_thành chương_trình kỉ học ” Trang 5, trang 6 và trang 8 : Ghi_Hoàn thành chương_trình kỉ học hoặc Chưa_Hoàn thành chương_trình kì học, Ví_dụ : - Hoàn_thành chương_trình kỉ học thứ nhất - Hoàn_thành chương_trình kỉ học thứ 2 6. Mục “ 6. Hoàn_thành chương_trình giai_đoạn ” Trang 7 và trang 9 : Ghi_Hoàn thành Chương_trình xoá mù_chữ giai hoặc Chưa_Hoàn thành Chương_trình XỐà mù_chữ.
None
1
Căn_cứ Phụ_lục 1 ban_hành kèm Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT quy_định về cách_thức viết học_bạ xoá mù_chữ như sau : Học_bạ dùng để ghi kết_quả tổng_hợp đánh_giá cuối kì học của học_viên . Khi ghi học_bạ , giáo_viên cần nghiên_cứu kỹ Thông_tư số 12/2022/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 7 năm 2022 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc ban_hành Quy_định đánh_giá học_viên học Chương_trình xoá mù_chữ . " 1 . Trang 4 , thông_tin chi theo giấy khai_sinh của học_viên . 2 . Mục " 1 . Các môn_học " - Trong cột " Mức đạt được " : Ghi ký_hiệu T nếu học_viên đạt mức " Hoản thành tốt " ; H nểu học_viên đạt mức " Hoàn_thành " hoặc C nểu học_viên ở mức " Chưa hoàn_thành " về đánh_giá định ki nội_dung học_tập các môn_học , - Trong cột " Điểm kiểm_tra định_kì " : Ghi_điểm số của bài kiểm_tra trong kì học , bài kiểm_tra cuối kì học ; đối_với học_viên được kiểm_tra lại , ghi_điểm số của bài kiểm_tra lần cuối . - Trong cột " Nhận_xét " : Ghi những điểm nổi_bật về sự tiến_bộ , năng_khiếu , hứng_thú học_tập đối_với các môn_học của học_viên , nội_dung , kỹ_năng chưa hoàn_thành trong từng môn_học cần được khắc_phục , giúp_đỡ ( nểu có ) . 3 . Mục " 2 . Những phẩm_chất chủ_yếu " và mục " 3 . Những năng_lực cốt_lõi " . - Trong cột “ Mức đạt được ” tương_ứng với từng nội_dung đánh_giá về phẩm_chất , năng_lực : khi ký_hiệu T nếu học_viên đạt mức “ Tốt " , D nểu học_viên đạt mức “ Đạt ” hoặc C nếu học_viên ở mức “ Cần cố_gắng ” . - Trong cột “ Nhận_xét ” tương_ứng với nội_dung đánh_giá về phẩm_chất : Ghi các biểu_hiện , sự tiến_bộ , ưu_điểm , hạn_chế hoặc khuyến_nghị ( nếu có ) về sự hình_thành và phát_triển một_số phẩm_chất chủ_yếu của học_viên . Ví_dụ : Đi học đầy_đủ , đúng giờ , mạnh_dạn trình_bày ý_kiến cá_nhân ; tôn_trọng và biết giúp_đỡ mọi người ; ... - Trong cột " Nhận_xét " tương_ứng với nội_dung đánh_giá về năng_lực : Ghi các biểu_hiện , sự tiến_bộ , tưu điểm , hạn_chế hoặc khuyến_nghị ( nếu có ) về sự hình_thành và phát_triển một_số năng_lực chung , năng_lực đặc_thù của học_viên . Ví_dụ : Chủ_động , phối_hợp trong học_tập , có khả_năng tự học ; ... ; sử_dụng ngôn_ngữ lưu_loát trong cuộc_sống và học_tập , biết tư_duy , lập_luận và giải_quyết được một_số vấn_đề toán_học quen_thuộc : ... 4 . Mục " 4 . Đánh_giá kết_quả giáo_dục " Ghi một trong ba mức : “ Hoàn_thành tốt ” ; “ Hoàn_thành ” hoặc “ Chưa hoàn_thành " , 5 . Mục “ 5 . Hoàn_thành chương_trình kỉ học ” Trang 5 , trang 6 và trang 8 : Ghi_Hoàn thành chương_trình kỉ học hoặc Chưa_Hoàn thành chương_trình kì học , Ví_dụ : - Hoàn_thành chương_trình kỉ học thứ nhất - Hoàn_thành chương_trình kỉ học thứ 2 6 . Mục “ 6 . Hoàn_thành chương_trình giai_đoạn ” Trang 7 và trang 9 : Ghi_Hoàn thành Chương_trình xoá mù_chữ giai hoặc Chưa_Hoàn thành Chương_trình XỐà mù_chữ . Ví_dụ : - Hoàn_thành Chương_trình xoá mù_chữ giai_đoạn 1 - Hoàn_thành Chương_trình xoá mù_chữ giai_đoạn 2 7 . Mục " 7 . Khen_thưởng " Ghi những thành_tích mà học_viên được khen_thưởng trong từng giai_đoạn , Ví_dụ : - Dạt danh_hiệu Học_viện tiêu_biểu giai_đoạn 1 - Đạt danh_hiệu Học_viên tiêu_biểu giai_đoạn 2 - Đạt danh_hiệu Học_viện tiêu_biểu xuất_sắc Học_bạ được cơ_sở giáo_dục bảo_quản và trả lại cho học_viên khi học_viên Phoàn thành Chương_trình xoá mù_chữ giai_đoạn 1 hoặc hoàn_thành Chương_trình xoá nhà chữ giai_đoạn 2 . " Như_vậy , cách viết hướng_dẫn ghi học_bạ chương_trình xoá mù_chữ được quy_định như trên . Mẫu học_bạ dành cho Chương tình xoá mù_chữ áp_dụng từ 27/8/2022 ? ( Hình từ internet )
19,721
Hướng_dẫn cách ghi học_bạ Chương_trình xoá mù_chữ như_thế_nào ?
Căn_cứ Phụ_lục 1 ban_hành kèm Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT quy_định về cách_thức viết học_bạ xoá mù_chữ như sau : ... Mục “ 6. Hoàn_thành chương_trình giai_đoạn ” Trang 7 và trang 9 : Ghi_Hoàn thành Chương_trình xoá mù_chữ giai hoặc Chưa_Hoàn thành Chương_trình XỐà mù_chữ. Ví_dụ : - Hoàn_thành Chương_trình xoá mù_chữ giai_đoạn 1 - Hoàn_thành Chương_trình xoá mù_chữ giai_đoạn 2 7. Mục " 7. Khen_thưởng " Ghi những thành_tích mà học_viên được khen_thưởng trong từng giai_đoạn, Ví_dụ : - Dạt danh_hiệu Học_viện tiêu_biểu giai_đoạn 1 - Đạt danh_hiệu Học_viên tiêu_biểu giai_đoạn 2 - Đạt danh_hiệu Học_viện tiêu_biểu xuất_sắc Học_bạ được cơ_sở giáo_dục bảo_quản và trả lại cho học_viên khi học_viên Phoàn thành Chương_trình xoá mù_chữ giai_đoạn 1 hoặc hoàn_thành Chương_trình xoá nhà chữ giai_đoạn 2. " Như_vậy, cách viết hướng_dẫn ghi học_bạ chương_trình xoá mù_chữ được quy_định như trên. Mẫu học_bạ dành cho Chương tình xoá mù_chữ áp_dụng từ 27/8/2022? ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ Phụ_lục 1 ban_hành kèm Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT quy_định về cách_thức viết học_bạ xoá mù_chữ như sau : Học_bạ dùng để ghi kết_quả tổng_hợp đánh_giá cuối kì học của học_viên . Khi ghi học_bạ , giáo_viên cần nghiên_cứu kỹ Thông_tư số 12/2022/TT-BGDĐT ngày 22 tháng 7 năm 2022 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo về việc ban_hành Quy_định đánh_giá học_viên học Chương_trình xoá mù_chữ . " 1 . Trang 4 , thông_tin chi theo giấy khai_sinh của học_viên . 2 . Mục " 1 . Các môn_học " - Trong cột " Mức đạt được " : Ghi ký_hiệu T nếu học_viên đạt mức " Hoản thành tốt " ; H nểu học_viên đạt mức " Hoàn_thành " hoặc C nểu học_viên ở mức " Chưa hoàn_thành " về đánh_giá định ki nội_dung học_tập các môn_học , - Trong cột " Điểm kiểm_tra định_kì " : Ghi_điểm số của bài kiểm_tra trong kì học , bài kiểm_tra cuối kì học ; đối_với học_viên được kiểm_tra lại , ghi_điểm số của bài kiểm_tra lần cuối . - Trong cột " Nhận_xét " : Ghi những điểm nổi_bật về sự tiến_bộ , năng_khiếu , hứng_thú học_tập đối_với các môn_học của học_viên , nội_dung , kỹ_năng chưa hoàn_thành trong từng môn_học cần được khắc_phục , giúp_đỡ ( nểu có ) . 3 . Mục " 2 . Những phẩm_chất chủ_yếu " và mục " 3 . Những năng_lực cốt_lõi " . - Trong cột “ Mức đạt được ” tương_ứng với từng nội_dung đánh_giá về phẩm_chất , năng_lực : khi ký_hiệu T nếu học_viên đạt mức “ Tốt " , D nểu học_viên đạt mức “ Đạt ” hoặc C nếu học_viên ở mức “ Cần cố_gắng ” . - Trong cột “ Nhận_xét ” tương_ứng với nội_dung đánh_giá về phẩm_chất : Ghi các biểu_hiện , sự tiến_bộ , ưu_điểm , hạn_chế hoặc khuyến_nghị ( nếu có ) về sự hình_thành và phát_triển một_số phẩm_chất chủ_yếu của học_viên . Ví_dụ : Đi học đầy_đủ , đúng giờ , mạnh_dạn trình_bày ý_kiến cá_nhân ; tôn_trọng và biết giúp_đỡ mọi người ; ... - Trong cột " Nhận_xét " tương_ứng với nội_dung đánh_giá về năng_lực : Ghi các biểu_hiện , sự tiến_bộ , tưu điểm , hạn_chế hoặc khuyến_nghị ( nếu có ) về sự hình_thành và phát_triển một_số năng_lực chung , năng_lực đặc_thù của học_viên . Ví_dụ : Chủ_động , phối_hợp trong học_tập , có khả_năng tự học ; ... ; sử_dụng ngôn_ngữ lưu_loát trong cuộc_sống và học_tập , biết tư_duy , lập_luận và giải_quyết được một_số vấn_đề toán_học quen_thuộc : ... 4 . Mục " 4 . Đánh_giá kết_quả giáo_dục " Ghi một trong ba mức : “ Hoàn_thành tốt ” ; “ Hoàn_thành ” hoặc “ Chưa hoàn_thành " , 5 . Mục “ 5 . Hoàn_thành chương_trình kỉ học ” Trang 5 , trang 6 và trang 8 : Ghi_Hoàn thành chương_trình kỉ học hoặc Chưa_Hoàn thành chương_trình kì học , Ví_dụ : - Hoàn_thành chương_trình kỉ học thứ nhất - Hoàn_thành chương_trình kỉ học thứ 2 6 . Mục “ 6 . Hoàn_thành chương_trình giai_đoạn ” Trang 7 và trang 9 : Ghi_Hoàn thành Chương_trình xoá mù_chữ giai hoặc Chưa_Hoàn thành Chương_trình XỐà mù_chữ . Ví_dụ : - Hoàn_thành Chương_trình xoá mù_chữ giai_đoạn 1 - Hoàn_thành Chương_trình xoá mù_chữ giai_đoạn 2 7 . Mục " 7 . Khen_thưởng " Ghi những thành_tích mà học_viên được khen_thưởng trong từng giai_đoạn , Ví_dụ : - Dạt danh_hiệu Học_viện tiêu_biểu giai_đoạn 1 - Đạt danh_hiệu Học_viên tiêu_biểu giai_đoạn 2 - Đạt danh_hiệu Học_viện tiêu_biểu xuất_sắc Học_bạ được cơ_sở giáo_dục bảo_quản và trả lại cho học_viên khi học_viên Phoàn thành Chương_trình xoá mù_chữ giai_đoạn 1 hoặc hoàn_thành Chương_trình xoá nhà chữ giai_đoạn 2 . " Như_vậy , cách viết hướng_dẫn ghi học_bạ chương_trình xoá mù_chữ được quy_định như trên . Mẫu học_bạ dành cho Chương tình xoá mù_chữ áp_dụng từ 27/8/2022 ? ( Hình từ internet )
19,722
Cấu_trúc , nội_dung mẫu học_bạ cho Chương_trình xoá mù_chữ gồm những thông_tin gì ?
Căn_cứ Phụ_lục 1 ban_hành kèm Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT quy_định về nội_dung của học_bạ dành cho Chương_trình xoá mù_chữ như sau : ... Như_vậy , cấu_trúc , nội_dung mẫu học_bạ gồm những nội_dung như trên . Căn_cứ Điều 29 Nghị_định 202014 / NĐ-CP quy_định về nội_dung kiểm_tra , công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục , xoá mù_chữ như sau : " Điều 29 . Nội_dung kiểm_tra , công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục , xoá mù_chữ 1 . Kiểm_tra hồ_sơ phổ_cập giáo_dục , xoá mù_chữ và kiểm_tra thực_tế kết_quả thực_hiện phổ_cập giáo_dục hoặc xoá mù_chữ . 2 . Ban_hành quyết_định công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục hoặc xoá mù_chữ đối_với xã hoặc huyện hoặc tỉnh nếu đủ tiêu_chuẩn theo quy_định tại Nghị_định này . " Như_vậy , nội_dung kiểm_tra , công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục , xoá mù_chữ được quy_định như trên . Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT có hiệu_lực từ 27/8/2022 .
None
1
Căn_cứ Phụ_lục 1 ban_hành kèm Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT quy_định về nội_dung của học_bạ dành cho Chương_trình xoá mù_chữ như sau : Như_vậy , cấu_trúc , nội_dung mẫu học_bạ gồm những nội_dung như trên . Căn_cứ Điều 29 Nghị_định 202014 / NĐ-CP quy_định về nội_dung kiểm_tra , công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục , xoá mù_chữ như sau : " Điều 29 . Nội_dung kiểm_tra , công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục , xoá mù_chữ 1 . Kiểm_tra hồ_sơ phổ_cập giáo_dục , xoá mù_chữ và kiểm_tra thực_tế kết_quả thực_hiện phổ_cập giáo_dục hoặc xoá mù_chữ . 2 . Ban_hành quyết_định công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục hoặc xoá mù_chữ đối_với xã hoặc huyện hoặc tỉnh nếu đủ tiêu_chuẩn theo quy_định tại Nghị_định này . " Như_vậy , nội_dung kiểm_tra , công_nhận đạt chuẩn phổ_cập giáo_dục , xoá mù_chữ được quy_định như trên . Thông_tư 10/2022/TT-BGDĐT có hiệu_lực từ 27/8/2022 .
19,723
Quyền_tác_giả là gì ?
Quyền_tác_giả được quy_định trong khoản 2 Điều 4 Luật sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 như sau : ... Quyền_tác_giả là quyền của tổ_chức, cá_nhân đối_với tác_phẩm do mình sáng_tạo ra hoặc sở_hữu ”. Quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm bao_gồm : Quyền nhân_thân và quyền tài_sản theo Điều 18 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 - Đối_với quyền nhân_thân : Được quy_định tại Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022, cụ_thể : + Tác_giả có quyền đặt tên cho tác_phẩm của mình. Bên cạnh đó, tác_giả có_thể chuyển quyền sử_dụng quyền đặt tên tác_phẩm cho tổ_chức, cá_nhân nhận chuyển_giao tài_sản. + Tác_giả có quyền đứng_tên thật hoặc bút_danh trên tác_phẩm ; được nêu tên thật hoặc bút_danh khi tác_phẩm được công_bố, sử_dụng. + Quyền được công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm. + Quyền bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm không cho người khác xuyên_tạc ; không cho người khác sửa_đổi, cắt_xén tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả. - Đối_với quyền tài_sản : Được quy_định tại Điều 20 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022, cụ_thể : + Quyền làm tác_phẩm phái_sinh + Quyền
None
1
Quyền_tác_giả được quy_định trong khoản 2 Điều 4 Luật sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 như sau : Quyền_tác_giả là quyền của tổ_chức , cá_nhân đối_với tác_phẩm do mình sáng_tạo ra hoặc sở_hữu ” . Quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm bao_gồm : Quyền nhân_thân và quyền tài_sản theo Điều 18 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 - Đối_với quyền nhân_thân : Được quy_định tại Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 , cụ_thể : + Tác_giả có quyền đặt tên cho tác_phẩm của mình . Bên cạnh đó , tác_giả có_thể chuyển quyền sử_dụng quyền đặt tên tác_phẩm cho tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_giao tài_sản . + Tác_giả có quyền đứng_tên thật hoặc bút_danh trên tác_phẩm ; được nêu tên thật hoặc bút_danh khi tác_phẩm được công_bố , sử_dụng . + Quyền được công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm . + Quyền bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm không cho người khác xuyên_tạc ; không cho người khác sửa_đổi , cắt_xén tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . - Đối_với quyền tài_sản : Được quy_định tại Điều 20 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 , cụ_thể : + Quyền làm tác_phẩm phái_sinh + Quyền được biểu_diễn tác_phẩm trước công_chúng . + Quyền được sao_chép tác_phẩm . + Quyền phân_phối , nhập_khẩu bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm . + Quyền phát_sóng , truyền_đạt tác_phẩm đến công_chúng thông_qua các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Quyền cho thuê bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm điện_ảnh . Tổ_chức , cá_nhân khi khai_thác , sử_dụng một , hoặc một_số hoặc toàn_bộ các quyền tài_sản của tác_giả và quyền công_bố tác_phẩm của tác_giả thì phải được sự cho_phép của chủ_sở_hữu và phải trả tiền bản_quyền , các quyền_lợi vật_chất khác cho chủ_sở_hữu quyền_tác_giả theo quy_định tại Khoản 2 Điều 20 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 sửa_đổi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 .
19,724
Quyền_tác_giả là gì ?
Quyền_tác_giả được quy_định trong khoản 2 Điều 4 Luật sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 như sau : ... quyền tài_sản : Được quy_định tại Điều 20 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022, cụ_thể : + Quyền làm tác_phẩm phái_sinh + Quyền được biểu_diễn tác_phẩm trước công_chúng. + Quyền được sao_chép tác_phẩm. + Quyền phân_phối, nhập_khẩu bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm. + Quyền phát_sóng, truyền_đạt tác_phẩm đến công_chúng thông_qua các phương_tiện thông_tin_đại_chúng. Quyền cho thuê bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm điện_ảnh. Tổ_chức, cá_nhân khi khai_thác, sử_dụng một, hoặc một_số hoặc toàn_bộ các quyền tài_sản của tác_giả và quyền công_bố tác_phẩm của tác_giả thì phải được sự cho_phép của chủ_sở_hữu và phải trả tiền bản_quyền, các quyền_lợi vật_chất khác cho chủ_sở_hữu quyền_tác_giả theo quy_định tại Khoản 2 Điều 20 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 sửa_đổi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022.
None
1
Quyền_tác_giả được quy_định trong khoản 2 Điều 4 Luật sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 như sau : Quyền_tác_giả là quyền của tổ_chức , cá_nhân đối_với tác_phẩm do mình sáng_tạo ra hoặc sở_hữu ” . Quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm bao_gồm : Quyền nhân_thân và quyền tài_sản theo Điều 18 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 - Đối_với quyền nhân_thân : Được quy_định tại Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 , cụ_thể : + Tác_giả có quyền đặt tên cho tác_phẩm của mình . Bên cạnh đó , tác_giả có_thể chuyển quyền sử_dụng quyền đặt tên tác_phẩm cho tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_giao tài_sản . + Tác_giả có quyền đứng_tên thật hoặc bút_danh trên tác_phẩm ; được nêu tên thật hoặc bút_danh khi tác_phẩm được công_bố , sử_dụng . + Quyền được công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm . + Quyền bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm không cho người khác xuyên_tạc ; không cho người khác sửa_đổi , cắt_xén tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . - Đối_với quyền tài_sản : Được quy_định tại Điều 20 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 , cụ_thể : + Quyền làm tác_phẩm phái_sinh + Quyền được biểu_diễn tác_phẩm trước công_chúng . + Quyền được sao_chép tác_phẩm . + Quyền phân_phối , nhập_khẩu bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm . + Quyền phát_sóng , truyền_đạt tác_phẩm đến công_chúng thông_qua các phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Quyền cho thuê bản_gốc hoặc bản_sao tác_phẩm điện_ảnh . Tổ_chức , cá_nhân khi khai_thác , sử_dụng một , hoặc một_số hoặc toàn_bộ các quyền tài_sản của tác_giả và quyền công_bố tác_phẩm của tác_giả thì phải được sự cho_phép của chủ_sở_hữu và phải trả tiền bản_quyền , các quyền_lợi vật_chất khác cho chủ_sở_hữu quyền_tác_giả theo quy_định tại Khoản 2 Điều 20 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 sửa_đổi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 .
19,725
Tác_phẩm khuyết_danh có thời_hạn bảo_hộ là 50 năm kể từ khi tác_phẩm được công_bố lần đầu ?
Theo quy_định tại Điều 27 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 như sau : ... - Quyền nhân_thân quy_định tại các khoản 1, 2 và 4 Điều 19 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được bảo_hộ vô_thời_hạn. - Quyền nhân_thân quy_định tại khoản 3 Điều 19 và quyền tài_sản quy_định tại Điều 20 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 có thời_hạn bảo_hộ như sau : + Tác_phẩm điện_ảnh, nhiếp_ảnh, sân_khấu, mỹ_thuật ứng_dụng, tác_phẩm khuyết_danh có thời_hạn bảo_hộ là năm_mươi năm, kể từ khi tác_phẩm được công_bố lần đầu_tiên. Trong thời_hạn năm_mươi năm, kể từ khi tác_phẩm điện_ảnh, tác_phẩm sân_khấu được định_hình, nếu tác_phẩm chưa được công_bố thì thời_hạn được tính từ khi tác_phẩm được định_hình ; đối_với tác_phẩm khuyết_danh, khi các thông_tin về tác_giả được xuất_hiện thì thời_hạn bảo_hộ được tính theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 27 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005. + Tác_phẩm không thuộc loại_hình quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 27 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 có thời_hạn bảo_hộ là suốt cuộc_đời tác_giả và năm_mươi năm tiếp_theo năm tác_giả chết ; trong trường_hợp tác_phẩm có đồng_tác_giả thì thời_hạn bảo_hộ chấm_dứt vào năm thứ năm mươi sau năm đồng_tác_giả cuối_cùng chết. + Thời_hạn bảo_hộ quy_định tại điểm a và
None
1
Theo quy_định tại Điều 27 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 như sau : - Quyền nhân_thân quy_định tại các khoản 1 , 2 và 4 Điều 19 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được bảo_hộ vô_thời_hạn . - Quyền nhân_thân quy_định tại khoản 3 Điều 19 và quyền tài_sản quy_định tại Điều 20 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 có thời_hạn bảo_hộ như sau : + Tác_phẩm điện_ảnh , nhiếp_ảnh , sân_khấu , mỹ_thuật ứng_dụng , tác_phẩm khuyết_danh có thời_hạn bảo_hộ là năm_mươi năm , kể từ khi tác_phẩm được công_bố lần đầu_tiên . Trong thời_hạn năm_mươi năm , kể từ khi tác_phẩm điện_ảnh , tác_phẩm sân_khấu được định_hình , nếu tác_phẩm chưa được công_bố thì thời_hạn được tính từ khi tác_phẩm được định_hình ; đối_với tác_phẩm khuyết_danh , khi các thông_tin về tác_giả được xuất_hiện thì thời_hạn bảo_hộ được tính theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 27 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 . + Tác_phẩm không thuộc loại_hình quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 27 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 có thời_hạn bảo_hộ là suốt cuộc_đời tác_giả và năm_mươi năm tiếp_theo năm tác_giả chết ; trong trường_hợp tác_phẩm có đồng_tác_giả thì thời_hạn bảo_hộ chấm_dứt vào năm thứ năm mươi sau năm đồng_tác_giả cuối_cùng chết . + Thời_hạn bảo_hộ quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 27 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 chấm_dứt vào thời_điểm 24 giờ ngày 31 tháng 12 của năm chấm_dứt thời_hạn bảo_hộ quyền_tác_giả . Như_vậy , theo quy_định trên , tác_phẩm khuyết_danh có thời_hạn bảo_hộ là 50 năm kể từ thời_điểm lần đầu_tiên công_bố tác_phẩm .
19,726
Tác_phẩm khuyết_danh có thời_hạn bảo_hộ là 50 năm kể từ khi tác_phẩm được công_bố lần đầu ?
Theo quy_định tại Điều 27 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 như sau : ... năm tác_giả chết ; trong trường_hợp tác_phẩm có đồng_tác_giả thì thời_hạn bảo_hộ chấm_dứt vào năm thứ năm mươi sau năm đồng_tác_giả cuối_cùng chết. + Thời_hạn bảo_hộ quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 27 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 chấm_dứt vào thời_điểm 24 giờ ngày 31 tháng 12 của năm chấm_dứt thời_hạn bảo_hộ quyền_tác_giả. Như_vậy, theo quy_định trên, tác_phẩm khuyết_danh có thời_hạn bảo_hộ là 50 năm kể từ thời_điểm lần đầu_tiên công_bố tác_phẩm. - Quyền nhân_thân quy_định tại các khoản 1, 2 và 4 Điều 19 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được bảo_hộ vô_thời_hạn. - Quyền nhân_thân quy_định tại khoản 3 Điều 19 và quyền tài_sản quy_định tại Điều 20 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 có thời_hạn bảo_hộ như sau : + Tác_phẩm điện_ảnh, nhiếp_ảnh, sân_khấu, mỹ_thuật ứng_dụng, tác_phẩm khuyết_danh có thời_hạn bảo_hộ là năm_mươi năm, kể từ khi tác_phẩm được công_bố lần đầu_tiên. Trong thời_hạn năm_mươi năm, kể từ khi tác_phẩm điện_ảnh, tác_phẩm sân_khấu được định_hình, nếu tác_phẩm chưa được công_bố thì thời_hạn được tính từ khi tác_phẩm được định_hình ; đối_với tác_phẩm khuyết_danh, khi các thông_tin
None
1
Theo quy_định tại Điều 27 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 như sau : - Quyền nhân_thân quy_định tại các khoản 1 , 2 và 4 Điều 19 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được bảo_hộ vô_thời_hạn . - Quyền nhân_thân quy_định tại khoản 3 Điều 19 và quyền tài_sản quy_định tại Điều 20 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 có thời_hạn bảo_hộ như sau : + Tác_phẩm điện_ảnh , nhiếp_ảnh , sân_khấu , mỹ_thuật ứng_dụng , tác_phẩm khuyết_danh có thời_hạn bảo_hộ là năm_mươi năm , kể từ khi tác_phẩm được công_bố lần đầu_tiên . Trong thời_hạn năm_mươi năm , kể từ khi tác_phẩm điện_ảnh , tác_phẩm sân_khấu được định_hình , nếu tác_phẩm chưa được công_bố thì thời_hạn được tính từ khi tác_phẩm được định_hình ; đối_với tác_phẩm khuyết_danh , khi các thông_tin về tác_giả được xuất_hiện thì thời_hạn bảo_hộ được tính theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 27 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 . + Tác_phẩm không thuộc loại_hình quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 27 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 có thời_hạn bảo_hộ là suốt cuộc_đời tác_giả và năm_mươi năm tiếp_theo năm tác_giả chết ; trong trường_hợp tác_phẩm có đồng_tác_giả thì thời_hạn bảo_hộ chấm_dứt vào năm thứ năm mươi sau năm đồng_tác_giả cuối_cùng chết . + Thời_hạn bảo_hộ quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 27 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 chấm_dứt vào thời_điểm 24 giờ ngày 31 tháng 12 của năm chấm_dứt thời_hạn bảo_hộ quyền_tác_giả . Như_vậy , theo quy_định trên , tác_phẩm khuyết_danh có thời_hạn bảo_hộ là 50 năm kể từ thời_điểm lần đầu_tiên công_bố tác_phẩm .
19,727
Tác_phẩm khuyết_danh có thời_hạn bảo_hộ là 50 năm kể từ khi tác_phẩm được công_bố lần đầu ?
Theo quy_định tại Điều 27 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 như sau : ... tác_phẩm điện_ảnh, tác_phẩm sân_khấu được định_hình, nếu tác_phẩm chưa được công_bố thì thời_hạn được tính từ khi tác_phẩm được định_hình ; đối_với tác_phẩm khuyết_danh, khi các thông_tin về tác_giả được xuất_hiện thì thời_hạn bảo_hộ được tính theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 27 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005. + Tác_phẩm không thuộc loại_hình quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 27 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 có thời_hạn bảo_hộ là suốt cuộc_đời tác_giả và năm_mươi năm tiếp_theo năm tác_giả chết ; trong trường_hợp tác_phẩm có đồng_tác_giả thì thời_hạn bảo_hộ chấm_dứt vào năm thứ năm mươi sau năm đồng_tác_giả cuối_cùng chết. + Thời_hạn bảo_hộ quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 27 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 chấm_dứt vào thời_điểm 24 giờ ngày 31 tháng 12 của năm chấm_dứt thời_hạn bảo_hộ quyền_tác_giả. Như_vậy, theo quy_định trên, tác_phẩm khuyết_danh có thời_hạn bảo_hộ là 50 năm kể từ thời_điểm lần đầu_tiên công_bố tác_phẩm.
None
1
Theo quy_định tại Điều 27 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 như sau : - Quyền nhân_thân quy_định tại các khoản 1 , 2 và 4 Điều 19 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được bảo_hộ vô_thời_hạn . - Quyền nhân_thân quy_định tại khoản 3 Điều 19 và quyền tài_sản quy_định tại Điều 20 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 có thời_hạn bảo_hộ như sau : + Tác_phẩm điện_ảnh , nhiếp_ảnh , sân_khấu , mỹ_thuật ứng_dụng , tác_phẩm khuyết_danh có thời_hạn bảo_hộ là năm_mươi năm , kể từ khi tác_phẩm được công_bố lần đầu_tiên . Trong thời_hạn năm_mươi năm , kể từ khi tác_phẩm điện_ảnh , tác_phẩm sân_khấu được định_hình , nếu tác_phẩm chưa được công_bố thì thời_hạn được tính từ khi tác_phẩm được định_hình ; đối_với tác_phẩm khuyết_danh , khi các thông_tin về tác_giả được xuất_hiện thì thời_hạn bảo_hộ được tính theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 27 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 . + Tác_phẩm không thuộc loại_hình quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 27 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 có thời_hạn bảo_hộ là suốt cuộc_đời tác_giả và năm_mươi năm tiếp_theo năm tác_giả chết ; trong trường_hợp tác_phẩm có đồng_tác_giả thì thời_hạn bảo_hộ chấm_dứt vào năm thứ năm mươi sau năm đồng_tác_giả cuối_cùng chết . + Thời_hạn bảo_hộ quy_định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 27 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 chấm_dứt vào thời_điểm 24 giờ ngày 31 tháng 12 của năm chấm_dứt thời_hạn bảo_hộ quyền_tác_giả . Như_vậy , theo quy_định trên , tác_phẩm khuyết_danh có thời_hạn bảo_hộ là 50 năm kể từ thời_điểm lần đầu_tiên công_bố tác_phẩm .
19,728
Hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả theo Luật sở_hữu_trí_tuệ bao_gồm những gì ?
Để được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , các tổ_chức , cá_nhân cần chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại Đ: ... Để được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả, các tổ_chức, cá_nhân cần chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 50 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022. - Hồ_sơ đăng_ký : + Tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả + Hai bản_sao tác_phẩm đăng_ký quyền_tác_giả hoặc hai bản_sao bản định_hình đối_tượng đăng_ký quyền liên_quan + Giấy uỷ_quyền, nếu người nộp hồ_sơ là người được uỷ_quyền + Tài_liệu chứng_minh là chủ_sở_hữu quyền do tự sáng_tạo hoặc do giao nhiệm_vụ sáng_tạo, giao_kết hợp_đồng sáng_tạo, được thừa_kế, được chuyển_giao quyền + Văn_bản đồng_ý của các đồng_tác_giả, nếu tác_phẩm có đồng_tác_giả + Văn_bản đồng_ý của các đồng chủ_sở_hữu, nếu quyền_tác_giả, quyền liên_quan thuộc sở_hữu chung * Lưu_ý : Tài_liệu trong hồ_sơ phải được làm bằng tiếng việt, trường_hợp làm bằng ngôn_ngữ khác thì phải được dịch ra tiếng Việt. - Cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý hồ_sơ : Cục bản_quyền tác_giả thuộc Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch. - Thời_gian giải_quyết hồ_sơ : Căn_cứ quy_định tại Điều 52 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 thì trong vòng 15 ngày
None
1
Để được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , các tổ_chức , cá_nhân cần chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 50 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 . - Hồ_sơ đăng_ký : + Tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả + Hai bản_sao tác_phẩm đăng_ký quyền_tác_giả hoặc hai bản_sao bản định_hình đối_tượng đăng_ký quyền liên_quan + Giấy uỷ_quyền , nếu người nộp hồ_sơ là người được uỷ_quyền + Tài_liệu chứng_minh là chủ_sở_hữu quyền do tự sáng_tạo hoặc do giao nhiệm_vụ sáng_tạo , giao_kết hợp_đồng sáng_tạo , được thừa_kế , được chuyển_giao quyền + Văn_bản đồng_ý của các đồng_tác_giả , nếu tác_phẩm có đồng_tác_giả + Văn_bản đồng_ý của các đồng chủ_sở_hữu , nếu quyền_tác_giả , quyền liên_quan thuộc sở_hữu chung * Lưu_ý : Tài_liệu trong hồ_sơ phải được làm bằng tiếng việt , trường_hợp làm bằng ngôn_ngữ khác thì phải được dịch ra tiếng Việt . - Cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý hồ_sơ : Cục bản_quyền tác_giả thuộc Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch . - Thời_gian giải_quyết hồ_sơ : Căn_cứ quy_định tại Điều 52 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 thì trong vòng 15 ngày làm_việc cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả sẽ cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả khi hồ_sơ hợp_lệ . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận thì cần có thông_báo nêu rõ lý_do cho người nộp hồ_sơ . - Lệ_phí : Mức lệ_phí cấp giấy chứng_nhận quyền_tác_giả được quy_định cụ_thể tại Điều 4 Thông_tư 211/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 quy_định về mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan .
19,729
Hồ_sơ đăng_ký quyền_tác_giả theo Luật sở_hữu_trí_tuệ bao_gồm những gì ?
Để được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , các tổ_chức , cá_nhân cần chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại Đ: ... và Du_lịch. - Thời_gian giải_quyết hồ_sơ : Căn_cứ quy_định tại Điều 52 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 thì trong vòng 15 ngày làm_việc cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả sẽ cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả khi hồ_sơ hợp_lệ. Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận thì cần có thông_báo nêu rõ lý_do cho người nộp hồ_sơ. - Lệ_phí : Mức lệ_phí cấp giấy chứng_nhận quyền_tác_giả được quy_định cụ_thể tại Điều 4 Thông_tư 211/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 quy_định về mức thu, chế_độ thu, nộp, quản_lý và sử_dụng phí đăng_ký quyền_tác_giả, quyền liên_quan.
None
1
Để được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả , các tổ_chức , cá_nhân cần chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ theo quy_định tại Điều 50 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 . - Hồ_sơ đăng_ký : + Tờ khai đăng_ký quyền_tác_giả + Hai bản_sao tác_phẩm đăng_ký quyền_tác_giả hoặc hai bản_sao bản định_hình đối_tượng đăng_ký quyền liên_quan + Giấy uỷ_quyền , nếu người nộp hồ_sơ là người được uỷ_quyền + Tài_liệu chứng_minh là chủ_sở_hữu quyền do tự sáng_tạo hoặc do giao nhiệm_vụ sáng_tạo , giao_kết hợp_đồng sáng_tạo , được thừa_kế , được chuyển_giao quyền + Văn_bản đồng_ý của các đồng_tác_giả , nếu tác_phẩm có đồng_tác_giả + Văn_bản đồng_ý của các đồng chủ_sở_hữu , nếu quyền_tác_giả , quyền liên_quan thuộc sở_hữu chung * Lưu_ý : Tài_liệu trong hồ_sơ phải được làm bằng tiếng việt , trường_hợp làm bằng ngôn_ngữ khác thì phải được dịch ra tiếng Việt . - Cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý hồ_sơ : Cục bản_quyền tác_giả thuộc Bộ Văn_hoá Thể_thao và Du_lịch . - Thời_gian giải_quyết hồ_sơ : Căn_cứ quy_định tại Điều 52 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 thì trong vòng 15 ngày làm_việc cơ_quan quản_lý_nhà_nước về quyền_tác_giả sẽ cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_tác_giả khi hồ_sơ hợp_lệ . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận thì cần có thông_báo nêu rõ lý_do cho người nộp hồ_sơ . - Lệ_phí : Mức lệ_phí cấp giấy chứng_nhận quyền_tác_giả được quy_định cụ_thể tại Điều 4 Thông_tư 211/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 quy_định về mức thu , chế_độ thu , nộp , quản_lý và sử_dụng phí đăng_ký quyền_tác_giả , quyền liên_quan .
19,730
Kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài là gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... - Trò_chơi điện_tử có thưởng là các trò_chơi may_rủi được tổ_chức trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng mà người chơi bỏ tiền để tham_gia và có_thể trúng thưởng bằng tiền . - Kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài là hoạt_động kinh_doanh có điều_kiện được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh các trò_chơi có thưởng trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng .
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Trò_chơi điện_tử có thưởng là các trò_chơi may_rủi được tổ_chức trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng mà người chơi bỏ tiền để tham_gia và có_thể trúng thưởng bằng tiền . - Kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài là hoạt_động kinh_doanh có điều_kiện được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh các trò_chơi có thưởng trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng .
19,731
Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài
Căn_cứ tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... - Doanh_nghiệp chỉ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng khi đã đăng_ký kinh_doanh ngành, nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định của Luật Đầu_tư, Luật Doanh_nghiệp và đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều này. - Các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh. - Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh, bao_gồm : + Doanh_nghiệp có cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được xếp_hạng 5 sao do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xếp_hạng theo quy_định của Luật Du_lịch và các văn_bản hướng_dẫn ; + Có khu_vực để bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Có người_quản_lý, điều_hành Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện, tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 500 tỷ đồng và năm tài_chính liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh, doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi ; + Có phương_án kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng đảm_bảo duy_trì an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội theo quy_định
None
1
Căn_cứ tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp chỉ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng khi đã đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp và đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều này . - Các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . - Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , bao_gồm : + Doanh_nghiệp có cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được xếp_hạng 5 sao do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xếp_hạng theo quy_định của Luật Du_lịch và các văn_bản hướng_dẫn ; + Có khu_vực để bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Có người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 500 tỷ đồng và năm tài_chính liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi ; + Có phương_án kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng đảm_bảo duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật . - Mỗi cơ_sở lưu_trú du_lịch chỉ được xem_xét , cấp một Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chỉ cấp cho doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó .
19,732
Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài
Căn_cứ tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh, doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi ; + Có phương_án kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng đảm_bảo duy_trì an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật. - Mỗi cơ_sở lưu_trú du_lịch chỉ được xem_xét, cấp một Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chỉ cấp cho doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó. - Doanh_nghiệp chỉ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng khi đã đăng_ký kinh_doanh ngành, nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định của Luật Đầu_tư, Luật Doanh_nghiệp và đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều này. - Các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh. - Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh, bao_gồm : + Doanh_nghiệp có cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được xếp_hạng 5 sao do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xếp_hạng theo quy_định của Luật Du_lịch và các văn_bản hướng_dẫn ; + Có khu_vực để bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Có
None
1
Căn_cứ tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp chỉ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng khi đã đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp và đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều này . - Các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . - Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , bao_gồm : + Doanh_nghiệp có cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được xếp_hạng 5 sao do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xếp_hạng theo quy_định của Luật Du_lịch và các văn_bản hướng_dẫn ; + Có khu_vực để bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Có người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 500 tỷ đồng và năm tài_chính liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi ; + Có phương_án kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng đảm_bảo duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật . - Mỗi cơ_sở lưu_trú du_lịch chỉ được xem_xét , cấp một Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chỉ cấp cho doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó .
19,733
Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài
Căn_cứ tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... thẩm_quyền xếp_hạng theo quy_định của Luật Du_lịch và các văn_bản hướng_dẫn ; + Có khu_vực để bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Có người_quản_lý, điều_hành Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện, tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 500 tỷ đồng và năm tài_chính liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh, doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi ; + Có phương_án kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng đảm_bảo duy_trì an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật. - Mỗi cơ_sở lưu_trú du_lịch chỉ được xem_xét, cấp một Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chỉ cấp cho doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó.
None
1
Căn_cứ tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp chỉ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng khi đã đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp và đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều này . - Các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . - Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , bao_gồm : + Doanh_nghiệp có cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được xếp_hạng 5 sao do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xếp_hạng theo quy_định của Luật Du_lịch và các văn_bản hướng_dẫn ; + Có khu_vực để bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Có người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 500 tỷ đồng và năm tài_chính liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi ; + Có phương_án kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng đảm_bảo duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật . - Mỗi cơ_sở lưu_trú du_lịch chỉ được xem_xét , cấp một Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chỉ cấp cho doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó .
19,734
Để được cấp giấy_phép kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài thì cần phải thực_hiện theo thủ_tục như_thế_nào ?
Về hồ_sơ , căn_cứ tại Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh gồm các tài_liệu cơ_bản sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này. - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Luật Đầu_tư, Luật Doanh_nghiệp, trong đó có đăng_ký kinh_doanh ngành, nghề trò_chơi điện_tử có thưởng. - Bản_sao quyết_định xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp và tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó. - Hồ_sơ chứng_minh số_lượng buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh tại cơ_sở lưu_trú du_lịch. - Sơ_đồ bố_trí Điểm kinh_doanh, trong đó có thuyết_minh các nội_dung cơ_bản sau : cửa ra, vào Điểm kinh_doanh ; khu_vực bố_trí các máy trò_chơi điện_tử có thưởng ; khu_vực thu_ngân, kho_quỹ kiểm_đếm tiền_mặt, đồng_tiền quy_ước và lưu_giữ thiết_bị đựng tiền_mặt, đồng_tiền quy_ước ; khu_vực bố_trí thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera để theo_dõi, giám_sát và thiết_bị phòng cháy, chữa_cháy. - Báo_cáo tài_chính năm liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh được kiểm_toán
None
1
Về hồ_sơ , căn_cứ tại Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh gồm các tài_liệu cơ_bản sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp , trong đó có đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề trò_chơi điện_tử có thưởng . - Bản_sao quyết_định xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp và tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . - Hồ_sơ chứng_minh số_lượng buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh tại cơ_sở lưu_trú du_lịch . - Sơ_đồ bố_trí Điểm kinh_doanh , trong đó có thuyết_minh các nội_dung cơ_bản sau : cửa ra , vào Điểm kinh_doanh ; khu_vực bố_trí các máy trò_chơi điện_tử có thưởng ; khu_vực thu_ngân , kho_quỹ kiểm_đếm tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước và lưu_giữ thiết_bị đựng tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước ; khu_vực bố_trí thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera để theo_dõi , giám_sát và thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với đơn_vị có lợi_ích công_chúng . Báo_cáo tài_chính được kiểm_toán là báo_cáo chấp_thuận toàn_phần . Trường_hợp ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ thì yếu_tố ngoại_trừ không ảnh_hưởng đến điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 20 Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự cho cơ_sở lưu_trú du_lịch do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp . - Dự_thảo Quy_chế quản_lý nội_bộ , tổ_chức Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ , quy_định nội_bộ về phòng , chống rửa_tiền và Thể_lệ trò_chơi . - Phương_án kinh_doanh , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : mục_tiêu , số_lượng , chủng_loại và loại_hình trò_chơi điện_tử có thưởng , dự_kiến nhu_cầu thu , chi ngoại_tệ , giải_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội đối_với Điểm kinh_doanh và kế_hoạch triển_khai thực_hiện . - Danh_sách , lý_lịch sơ_lược trình_độ và kinh_nghiệm làm_việc , bản_sao các văn_bằng có chứng_thực của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_sao kèm theo việc xuất_trình bản_chính để đối_chiếu chứng_minh năng_lực trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh . Về thủ_tục , căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đến Bộ Tài_chính theo một trong các hình_thức sau : + Nộp trực_tiếp đến Bộ Tài_chính ; + Thông_qua đường bưu_điện ; + Thông_qua cổng dịch_vụ công của Bộ Tài_chính . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tài_chính thông_báo về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung tài_liệu ( nếu có ) và gửi 06 bộ hồ_sơ chính_thức để thẩm_định theo hình_thức quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ 06 bộ hồ_sơ chính_thức , Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do từ_chối . - Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi doanh_nghiệp xin phép tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ; + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến , cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; + Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan , Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này và xem_xét , quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; + Sau khi được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm làm thủ_tục điều_chỉnh , bổ_sung ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng tại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . - Nội_dung thẩm_định Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 20 Nghị_định này .
19,735
Để được cấp giấy_phép kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài thì cần phải thực_hiện theo thủ_tục như_thế_nào ?
Về hồ_sơ , căn_cứ tại Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... camera để theo_dõi, giám_sát và thiết_bị phòng cháy, chữa_cháy. - Báo_cáo tài_chính năm liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với đơn_vị có lợi_ích công_chúng. Báo_cáo tài_chính được kiểm_toán là báo_cáo chấp_thuận toàn_phần. Trường_hợp ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ thì yếu_tố ngoại_trừ không ảnh_hưởng đến điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 20 Nghị_định này. - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự cho cơ_sở lưu_trú du_lịch do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp. - Dự_thảo Quy_chế quản_lý nội_bộ, tổ_chức Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ, quy_định nội_bộ về phòng, chống rửa_tiền và Thể_lệ trò_chơi. - Phương_án kinh_doanh, bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : mục_tiêu, số_lượng, chủng_loại và loại_hình trò_chơi điện_tử có thưởng, dự_kiến nhu_cầu thu, chi ngoại_tệ, giải_pháp bảo_đảm an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội đối_với Điểm kinh_doanh và kế_hoạch triển_khai thực_hiện. - Danh_sách, lý_lịch sơ_lược trình_độ và kinh_nghiệm làm_việc, bản_sao các văn_bằng có chứng_thực của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_sao kèm theo việc xuất_trình bản_chính để đối_chiếu chứng_minh năng_lực trình_độ chuyên_môn,
None
1
Về hồ_sơ , căn_cứ tại Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh gồm các tài_liệu cơ_bản sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp , trong đó có đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề trò_chơi điện_tử có thưởng . - Bản_sao quyết_định xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp và tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . - Hồ_sơ chứng_minh số_lượng buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh tại cơ_sở lưu_trú du_lịch . - Sơ_đồ bố_trí Điểm kinh_doanh , trong đó có thuyết_minh các nội_dung cơ_bản sau : cửa ra , vào Điểm kinh_doanh ; khu_vực bố_trí các máy trò_chơi điện_tử có thưởng ; khu_vực thu_ngân , kho_quỹ kiểm_đếm tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước và lưu_giữ thiết_bị đựng tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước ; khu_vực bố_trí thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera để theo_dõi , giám_sát và thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với đơn_vị có lợi_ích công_chúng . Báo_cáo tài_chính được kiểm_toán là báo_cáo chấp_thuận toàn_phần . Trường_hợp ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ thì yếu_tố ngoại_trừ không ảnh_hưởng đến điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 20 Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự cho cơ_sở lưu_trú du_lịch do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp . - Dự_thảo Quy_chế quản_lý nội_bộ , tổ_chức Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ , quy_định nội_bộ về phòng , chống rửa_tiền và Thể_lệ trò_chơi . - Phương_án kinh_doanh , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : mục_tiêu , số_lượng , chủng_loại và loại_hình trò_chơi điện_tử có thưởng , dự_kiến nhu_cầu thu , chi ngoại_tệ , giải_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội đối_với Điểm kinh_doanh và kế_hoạch triển_khai thực_hiện . - Danh_sách , lý_lịch sơ_lược trình_độ và kinh_nghiệm làm_việc , bản_sao các văn_bằng có chứng_thực của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_sao kèm theo việc xuất_trình bản_chính để đối_chiếu chứng_minh năng_lực trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh . Về thủ_tục , căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đến Bộ Tài_chính theo một trong các hình_thức sau : + Nộp trực_tiếp đến Bộ Tài_chính ; + Thông_qua đường bưu_điện ; + Thông_qua cổng dịch_vụ công của Bộ Tài_chính . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tài_chính thông_báo về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung tài_liệu ( nếu có ) và gửi 06 bộ hồ_sơ chính_thức để thẩm_định theo hình_thức quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ 06 bộ hồ_sơ chính_thức , Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do từ_chối . - Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi doanh_nghiệp xin phép tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ; + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến , cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; + Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan , Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này và xem_xét , quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; + Sau khi được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm làm thủ_tục điều_chỉnh , bổ_sung ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng tại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . - Nội_dung thẩm_định Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 20 Nghị_định này .
19,736
Để được cấp giấy_phép kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài thì cần phải thực_hiện theo thủ_tục như_thế_nào ?
Về hồ_sơ , căn_cứ tại Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... , lý_lịch sơ_lược trình_độ và kinh_nghiệm làm_việc, bản_sao các văn_bằng có chứng_thực của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_sao kèm theo việc xuất_trình bản_chính để đối_chiếu chứng_minh năng_lực trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ của người_quản_lý, điều_hành Điểm kinh_doanh. Về thủ_tục, căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đến Bộ Tài_chính theo một trong các hình_thức sau : + Nộp trực_tiếp đến Bộ Tài_chính ; + Thông_qua đường bưu_điện ; + Thông_qua cổng dịch_vụ công của Bộ Tài_chính. Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Bộ Tài_chính thông_báo về tính đầy_đủ, hợp_lệ của hồ_sơ và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung tài_liệu ( nếu có ) và gửi 06 bộ hồ_sơ chính_thức để thẩm_định theo hình_thức quy_định tại điểm a và điểm b khoản này. - Trong thời_hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận đủ 06 bộ hồ_sơ chính_thức, Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh. Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh, Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ
None
1
Về hồ_sơ , căn_cứ tại Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh gồm các tài_liệu cơ_bản sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp , trong đó có đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề trò_chơi điện_tử có thưởng . - Bản_sao quyết_định xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp và tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . - Hồ_sơ chứng_minh số_lượng buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh tại cơ_sở lưu_trú du_lịch . - Sơ_đồ bố_trí Điểm kinh_doanh , trong đó có thuyết_minh các nội_dung cơ_bản sau : cửa ra , vào Điểm kinh_doanh ; khu_vực bố_trí các máy trò_chơi điện_tử có thưởng ; khu_vực thu_ngân , kho_quỹ kiểm_đếm tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước và lưu_giữ thiết_bị đựng tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước ; khu_vực bố_trí thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera để theo_dõi , giám_sát và thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với đơn_vị có lợi_ích công_chúng . Báo_cáo tài_chính được kiểm_toán là báo_cáo chấp_thuận toàn_phần . Trường_hợp ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ thì yếu_tố ngoại_trừ không ảnh_hưởng đến điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 20 Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự cho cơ_sở lưu_trú du_lịch do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp . - Dự_thảo Quy_chế quản_lý nội_bộ , tổ_chức Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ , quy_định nội_bộ về phòng , chống rửa_tiền và Thể_lệ trò_chơi . - Phương_án kinh_doanh , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : mục_tiêu , số_lượng , chủng_loại và loại_hình trò_chơi điện_tử có thưởng , dự_kiến nhu_cầu thu , chi ngoại_tệ , giải_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội đối_với Điểm kinh_doanh và kế_hoạch triển_khai thực_hiện . - Danh_sách , lý_lịch sơ_lược trình_độ và kinh_nghiệm làm_việc , bản_sao các văn_bằng có chứng_thực của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_sao kèm theo việc xuất_trình bản_chính để đối_chiếu chứng_minh năng_lực trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh . Về thủ_tục , căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đến Bộ Tài_chính theo một trong các hình_thức sau : + Nộp trực_tiếp đến Bộ Tài_chính ; + Thông_qua đường bưu_điện ; + Thông_qua cổng dịch_vụ công của Bộ Tài_chính . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tài_chính thông_báo về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung tài_liệu ( nếu có ) và gửi 06 bộ hồ_sơ chính_thức để thẩm_định theo hình_thức quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ 06 bộ hồ_sơ chính_thức , Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do từ_chối . - Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi doanh_nghiệp xin phép tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ; + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến , cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; + Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan , Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này và xem_xét , quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; + Sau khi được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm làm thủ_tục điều_chỉnh , bổ_sung ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng tại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . - Nội_dung thẩm_định Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 20 Nghị_định này .
19,737
Để được cấp giấy_phép kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài thì cần phải thực_hiện theo thủ_tục như_thế_nào ?
Về hồ_sơ , căn_cứ tại Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... , Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh. Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh, Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do từ_chối. - Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : + Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi doanh_nghiệp xin phép tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ; + Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến, cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; + Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan, Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng
None
1
Về hồ_sơ , căn_cứ tại Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh gồm các tài_liệu cơ_bản sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp , trong đó có đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề trò_chơi điện_tử có thưởng . - Bản_sao quyết_định xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp và tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . - Hồ_sơ chứng_minh số_lượng buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh tại cơ_sở lưu_trú du_lịch . - Sơ_đồ bố_trí Điểm kinh_doanh , trong đó có thuyết_minh các nội_dung cơ_bản sau : cửa ra , vào Điểm kinh_doanh ; khu_vực bố_trí các máy trò_chơi điện_tử có thưởng ; khu_vực thu_ngân , kho_quỹ kiểm_đếm tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước và lưu_giữ thiết_bị đựng tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước ; khu_vực bố_trí thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera để theo_dõi , giám_sát và thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với đơn_vị có lợi_ích công_chúng . Báo_cáo tài_chính được kiểm_toán là báo_cáo chấp_thuận toàn_phần . Trường_hợp ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ thì yếu_tố ngoại_trừ không ảnh_hưởng đến điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 20 Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự cho cơ_sở lưu_trú du_lịch do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp . - Dự_thảo Quy_chế quản_lý nội_bộ , tổ_chức Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ , quy_định nội_bộ về phòng , chống rửa_tiền và Thể_lệ trò_chơi . - Phương_án kinh_doanh , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : mục_tiêu , số_lượng , chủng_loại và loại_hình trò_chơi điện_tử có thưởng , dự_kiến nhu_cầu thu , chi ngoại_tệ , giải_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội đối_với Điểm kinh_doanh và kế_hoạch triển_khai thực_hiện . - Danh_sách , lý_lịch sơ_lược trình_độ và kinh_nghiệm làm_việc , bản_sao các văn_bằng có chứng_thực của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_sao kèm theo việc xuất_trình bản_chính để đối_chiếu chứng_minh năng_lực trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh . Về thủ_tục , căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đến Bộ Tài_chính theo một trong các hình_thức sau : + Nộp trực_tiếp đến Bộ Tài_chính ; + Thông_qua đường bưu_điện ; + Thông_qua cổng dịch_vụ công của Bộ Tài_chính . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tài_chính thông_báo về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung tài_liệu ( nếu có ) và gửi 06 bộ hồ_sơ chính_thức để thẩm_định theo hình_thức quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ 06 bộ hồ_sơ chính_thức , Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do từ_chối . - Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi doanh_nghiệp xin phép tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ; + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến , cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; + Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan , Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này và xem_xét , quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; + Sau khi được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm làm thủ_tục điều_chỉnh , bổ_sung ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng tại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . - Nội_dung thẩm_định Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 20 Nghị_định này .
19,738
Để được cấp giấy_phép kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài thì cần phải thực_hiện theo thủ_tục như_thế_nào ?
Về hồ_sơ , căn_cứ tại Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... ; phối_hợp Bộ Công_an, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này và xem_xét, quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; + Sau khi được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh, doanh_nghiệp có trách_nhiệm làm thủ_tục điều_chỉnh, bổ_sung ngành, nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng tại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự theo quy_định của pháp_luật trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng. - Nội_dung thẩm_định Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan, Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 20 Nghị_định này.
None
1
Về hồ_sơ , căn_cứ tại Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh gồm các tài_liệu cơ_bản sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp , trong đó có đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề trò_chơi điện_tử có thưởng . - Bản_sao quyết_định xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp và tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . - Hồ_sơ chứng_minh số_lượng buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh tại cơ_sở lưu_trú du_lịch . - Sơ_đồ bố_trí Điểm kinh_doanh , trong đó có thuyết_minh các nội_dung cơ_bản sau : cửa ra , vào Điểm kinh_doanh ; khu_vực bố_trí các máy trò_chơi điện_tử có thưởng ; khu_vực thu_ngân , kho_quỹ kiểm_đếm tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước và lưu_giữ thiết_bị đựng tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước ; khu_vực bố_trí thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera để theo_dõi , giám_sát và thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với đơn_vị có lợi_ích công_chúng . Báo_cáo tài_chính được kiểm_toán là báo_cáo chấp_thuận toàn_phần . Trường_hợp ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ thì yếu_tố ngoại_trừ không ảnh_hưởng đến điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 20 Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự cho cơ_sở lưu_trú du_lịch do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp . - Dự_thảo Quy_chế quản_lý nội_bộ , tổ_chức Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ , quy_định nội_bộ về phòng , chống rửa_tiền và Thể_lệ trò_chơi . - Phương_án kinh_doanh , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : mục_tiêu , số_lượng , chủng_loại và loại_hình trò_chơi điện_tử có thưởng , dự_kiến nhu_cầu thu , chi ngoại_tệ , giải_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội đối_với Điểm kinh_doanh và kế_hoạch triển_khai thực_hiện . - Danh_sách , lý_lịch sơ_lược trình_độ và kinh_nghiệm làm_việc , bản_sao các văn_bằng có chứng_thực của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_sao kèm theo việc xuất_trình bản_chính để đối_chiếu chứng_minh năng_lực trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh . Về thủ_tục , căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đến Bộ Tài_chính theo một trong các hình_thức sau : + Nộp trực_tiếp đến Bộ Tài_chính ; + Thông_qua đường bưu_điện ; + Thông_qua cổng dịch_vụ công của Bộ Tài_chính . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tài_chính thông_báo về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung tài_liệu ( nếu có ) và gửi 06 bộ hồ_sơ chính_thức để thẩm_định theo hình_thức quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ 06 bộ hồ_sơ chính_thức , Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do từ_chối . - Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi doanh_nghiệp xin phép tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ; + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến , cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; + Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan , Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này và xem_xét , quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; + Sau khi được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm làm thủ_tục điều_chỉnh , bổ_sung ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng tại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . - Nội_dung thẩm_định Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 20 Nghị_định này .
19,739
Để được cấp giấy_phép kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài thì cần phải thực_hiện theo thủ_tục như_thế_nào ?
Về hồ_sơ , căn_cứ tại Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 20 Nghị_định này.
None
1
Về hồ_sơ , căn_cứ tại Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh gồm các tài_liệu cơ_bản sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp , trong đó có đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề trò_chơi điện_tử có thưởng . - Bản_sao quyết_định xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp và tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . - Hồ_sơ chứng_minh số_lượng buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh tại cơ_sở lưu_trú du_lịch . - Sơ_đồ bố_trí Điểm kinh_doanh , trong đó có thuyết_minh các nội_dung cơ_bản sau : cửa ra , vào Điểm kinh_doanh ; khu_vực bố_trí các máy trò_chơi điện_tử có thưởng ; khu_vực thu_ngân , kho_quỹ kiểm_đếm tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước và lưu_giữ thiết_bị đựng tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước ; khu_vực bố_trí thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera để theo_dõi , giám_sát và thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với đơn_vị có lợi_ích công_chúng . Báo_cáo tài_chính được kiểm_toán là báo_cáo chấp_thuận toàn_phần . Trường_hợp ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ thì yếu_tố ngoại_trừ không ảnh_hưởng đến điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 20 Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự cho cơ_sở lưu_trú du_lịch do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp . - Dự_thảo Quy_chế quản_lý nội_bộ , tổ_chức Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ , quy_định nội_bộ về phòng , chống rửa_tiền và Thể_lệ trò_chơi . - Phương_án kinh_doanh , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : mục_tiêu , số_lượng , chủng_loại và loại_hình trò_chơi điện_tử có thưởng , dự_kiến nhu_cầu thu , chi ngoại_tệ , giải_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội đối_với Điểm kinh_doanh và kế_hoạch triển_khai thực_hiện . - Danh_sách , lý_lịch sơ_lược trình_độ và kinh_nghiệm làm_việc , bản_sao các văn_bằng có chứng_thực của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_sao kèm theo việc xuất_trình bản_chính để đối_chiếu chứng_minh năng_lực trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh . Về thủ_tục , căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đến Bộ Tài_chính theo một trong các hình_thức sau : + Nộp trực_tiếp đến Bộ Tài_chính ; + Thông_qua đường bưu_điện ; + Thông_qua cổng dịch_vụ công của Bộ Tài_chính . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tài_chính thông_báo về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung tài_liệu ( nếu có ) và gửi 06 bộ hồ_sơ chính_thức để thẩm_định theo hình_thức quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ 06 bộ hồ_sơ chính_thức , Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do từ_chối . - Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi doanh_nghiệp xin phép tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ; + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến , cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; + Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan , Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này và xem_xét , quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; + Sau khi được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm làm thủ_tục điều_chỉnh , bổ_sung ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng tại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . - Nội_dung thẩm_định Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 20 Nghị_định này .
19,740
Tôi và bạn tôi lên kế_hoạch hùn vốn kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài . Tuy_nhiên lại không rõ về thủ_tục xin cấp giấy_phép kinh_doanh loại_hình này . Nên tôi muốn hỏi rằng tôi cần phải thực_hiện thủ_tục như_thế_nào để có_thể kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ?
Căn_cứ tại khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... - Trò_chơi điện_tử có thưởng là các trò_chơi may_rủi được tổ_chức trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng mà người chơi bỏ tiền để tham_gia và có_thể trúng thưởng bằng tiền. - Kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài là hoạt_động kinh_doanh có điều_kiện được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh các trò_chơi có thưởng trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng. Căn_cứ tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp chỉ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng khi đã đăng_ký kinh_doanh ngành, nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định của Luật Đầu_tư, Luật Doanh_nghiệp và đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều này. - Các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh. - Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh, bao_gồm : + Doanh_nghiệp có cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được xếp_hạng 5 sao do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xếp_hạng theo quy_định của Luật Du_lịch và các văn_bản hướng_dẫn ; + Có khu_vực để bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Trò_chơi điện_tử có thưởng là các trò_chơi may_rủi được tổ_chức trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng mà người chơi bỏ tiền để tham_gia và có_thể trúng thưởng bằng tiền . - Kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài là hoạt_động kinh_doanh có điều_kiện được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh các trò_chơi có thưởng trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng . Căn_cứ tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp chỉ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng khi đã đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp và đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều này . - Các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . - Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , bao_gồm : + Doanh_nghiệp có cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được xếp_hạng 5 sao do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xếp_hạng theo quy_định của Luật Du_lịch và các văn_bản hướng_dẫn ; + Có khu_vực để bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Có người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 500 tỷ đồng và năm tài_chính liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi ; + Có phương_án kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng đảm_bảo duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật . - Mỗi cơ_sở lưu_trú du_lịch chỉ được xem_xét , cấp một Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chỉ cấp cho doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . Về hồ_sơ , căn_cứ tại Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh gồm các tài_liệu cơ_bản sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp , trong đó có đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề trò_chơi điện_tử có thưởng . - Bản_sao quyết_định xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp và tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . - Hồ_sơ chứng_minh số_lượng buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh tại cơ_sở lưu_trú du_lịch . - Sơ_đồ bố_trí Điểm kinh_doanh , trong đó có thuyết_minh các nội_dung cơ_bản sau : cửa ra , vào Điểm kinh_doanh ; khu_vực bố_trí các máy trò_chơi điện_tử có thưởng ; khu_vực thu_ngân , kho_quỹ kiểm_đếm tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước và lưu_giữ thiết_bị đựng tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước ; khu_vực bố_trí thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera để theo_dõi , giám_sát và thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với đơn_vị có lợi_ích công_chúng . Báo_cáo tài_chính được kiểm_toán là báo_cáo chấp_thuận toàn_phần . Trường_hợp ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ thì yếu_tố ngoại_trừ không ảnh_hưởng đến điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 20 Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự cho cơ_sở lưu_trú du_lịch do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp . - Dự_thảo Quy_chế quản_lý nội_bộ , tổ_chức Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ , quy_định nội_bộ về phòng , chống rửa_tiền và Thể_lệ trò_chơi . - Phương_án kinh_doanh , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : mục_tiêu , số_lượng , chủng_loại và loại_hình trò_chơi điện_tử có thưởng , dự_kiến nhu_cầu thu , chi ngoại_tệ , giải_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội đối_với Điểm kinh_doanh và kế_hoạch triển_khai thực_hiện . - Danh_sách , lý_lịch sơ_lược trình_độ và kinh_nghiệm làm_việc , bản_sao các văn_bằng có chứng_thực của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_sao kèm theo việc xuất_trình bản_chính để đối_chiếu chứng_minh năng_lực trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh . Về thủ_tục , căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đến Bộ Tài_chính theo một trong các hình_thức sau : + Nộp trực_tiếp đến Bộ Tài_chính ; + Thông_qua đường bưu_điện ; + Thông_qua cổng dịch_vụ công của Bộ Tài_chính . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tài_chính thông_báo về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung tài_liệu ( nếu có ) và gửi 06 bộ hồ_sơ chính_thức để thẩm_định theo hình_thức quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ 06 bộ hồ_sơ chính_thức , Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do từ_chối . - Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi doanh_nghiệp xin phép tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ; + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến , cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; + Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan , Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này và xem_xét , quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; + Sau khi được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm làm thủ_tục điều_chỉnh , bổ_sung ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng tại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . - Nội_dung thẩm_định Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 20 Nghị_định này .
19,741
Tôi và bạn tôi lên kế_hoạch hùn vốn kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài . Tuy_nhiên lại không rõ về thủ_tục xin cấp giấy_phép kinh_doanh loại_hình này . Nên tôi muốn hỏi rằng tôi cần phải thực_hiện thủ_tục như_thế_nào để có_thể kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ?
Căn_cứ tại khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được xếp_hạng 5 sao do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xếp_hạng theo quy_định của Luật Du_lịch và các văn_bản hướng_dẫn ; + Có khu_vực để bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Có người_quản_lý, điều_hành Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện, tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 500 tỷ đồng và năm tài_chính liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh, doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi ; + Có phương_án kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng đảm_bảo duy_trì an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật. - Mỗi cơ_sở lưu_trú du_lịch chỉ được xem_xét, cấp một Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chỉ cấp cho doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó. Về hồ_sơ, căn_cứ tại Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh gồm các tài_liệu cơ_bản sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Trò_chơi điện_tử có thưởng là các trò_chơi may_rủi được tổ_chức trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng mà người chơi bỏ tiền để tham_gia và có_thể trúng thưởng bằng tiền . - Kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài là hoạt_động kinh_doanh có điều_kiện được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh các trò_chơi có thưởng trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng . Căn_cứ tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp chỉ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng khi đã đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp và đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều này . - Các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . - Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , bao_gồm : + Doanh_nghiệp có cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được xếp_hạng 5 sao do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xếp_hạng theo quy_định của Luật Du_lịch và các văn_bản hướng_dẫn ; + Có khu_vực để bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Có người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 500 tỷ đồng và năm tài_chính liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi ; + Có phương_án kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng đảm_bảo duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật . - Mỗi cơ_sở lưu_trú du_lịch chỉ được xem_xét , cấp một Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chỉ cấp cho doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . Về hồ_sơ , căn_cứ tại Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh gồm các tài_liệu cơ_bản sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp , trong đó có đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề trò_chơi điện_tử có thưởng . - Bản_sao quyết_định xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp và tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . - Hồ_sơ chứng_minh số_lượng buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh tại cơ_sở lưu_trú du_lịch . - Sơ_đồ bố_trí Điểm kinh_doanh , trong đó có thuyết_minh các nội_dung cơ_bản sau : cửa ra , vào Điểm kinh_doanh ; khu_vực bố_trí các máy trò_chơi điện_tử có thưởng ; khu_vực thu_ngân , kho_quỹ kiểm_đếm tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước và lưu_giữ thiết_bị đựng tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước ; khu_vực bố_trí thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera để theo_dõi , giám_sát và thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với đơn_vị có lợi_ích công_chúng . Báo_cáo tài_chính được kiểm_toán là báo_cáo chấp_thuận toàn_phần . Trường_hợp ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ thì yếu_tố ngoại_trừ không ảnh_hưởng đến điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 20 Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự cho cơ_sở lưu_trú du_lịch do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp . - Dự_thảo Quy_chế quản_lý nội_bộ , tổ_chức Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ , quy_định nội_bộ về phòng , chống rửa_tiền và Thể_lệ trò_chơi . - Phương_án kinh_doanh , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : mục_tiêu , số_lượng , chủng_loại và loại_hình trò_chơi điện_tử có thưởng , dự_kiến nhu_cầu thu , chi ngoại_tệ , giải_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội đối_với Điểm kinh_doanh và kế_hoạch triển_khai thực_hiện . - Danh_sách , lý_lịch sơ_lược trình_độ và kinh_nghiệm làm_việc , bản_sao các văn_bằng có chứng_thực của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_sao kèm theo việc xuất_trình bản_chính để đối_chiếu chứng_minh năng_lực trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh . Về thủ_tục , căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đến Bộ Tài_chính theo một trong các hình_thức sau : + Nộp trực_tiếp đến Bộ Tài_chính ; + Thông_qua đường bưu_điện ; + Thông_qua cổng dịch_vụ công của Bộ Tài_chính . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tài_chính thông_báo về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung tài_liệu ( nếu có ) và gửi 06 bộ hồ_sơ chính_thức để thẩm_định theo hình_thức quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ 06 bộ hồ_sơ chính_thức , Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do từ_chối . - Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi doanh_nghiệp xin phép tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ; + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến , cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; + Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan , Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này và xem_xét , quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; + Sau khi được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm làm thủ_tục điều_chỉnh , bổ_sung ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng tại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . - Nội_dung thẩm_định Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 20 Nghị_định này .
19,742
Tôi và bạn tôi lên kế_hoạch hùn vốn kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài . Tuy_nhiên lại không rõ về thủ_tục xin cấp giấy_phép kinh_doanh loại_hình này . Nên tôi muốn hỏi rằng tôi cần phải thực_hiện thủ_tục như_thế_nào để có_thể kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ?
Căn_cứ tại khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... cấp Giấy_phép kinh_doanh gồm các tài_liệu cơ_bản sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này. - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Luật Đầu_tư, Luật Doanh_nghiệp, trong đó có đăng_ký kinh_doanh ngành, nghề trò_chơi điện_tử có thưởng. - Bản_sao quyết_định xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp và tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó. - Hồ_sơ chứng_minh số_lượng buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh tại cơ_sở lưu_trú du_lịch. - Sơ_đồ bố_trí Điểm kinh_doanh, trong đó có thuyết_minh các nội_dung cơ_bản sau : cửa ra, vào Điểm kinh_doanh ; khu_vực bố_trí các máy trò_chơi điện_tử có thưởng ; khu_vực thu_ngân, kho_quỹ kiểm_đếm tiền_mặt, đồng_tiền quy_ước và lưu_giữ thiết_bị đựng tiền_mặt, đồng_tiền quy_ước ; khu_vực bố_trí thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera để theo_dõi, giám_sát và thiết_bị phòng cháy, chữa_cháy. - Báo_cáo tài_chính năm liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh được kiểm_toán bởi tổ_chức
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Trò_chơi điện_tử có thưởng là các trò_chơi may_rủi được tổ_chức trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng mà người chơi bỏ tiền để tham_gia và có_thể trúng thưởng bằng tiền . - Kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài là hoạt_động kinh_doanh có điều_kiện được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh các trò_chơi có thưởng trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng . Căn_cứ tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp chỉ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng khi đã đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp và đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều này . - Các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . - Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , bao_gồm : + Doanh_nghiệp có cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được xếp_hạng 5 sao do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xếp_hạng theo quy_định của Luật Du_lịch và các văn_bản hướng_dẫn ; + Có khu_vực để bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Có người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 500 tỷ đồng và năm tài_chính liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi ; + Có phương_án kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng đảm_bảo duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật . - Mỗi cơ_sở lưu_trú du_lịch chỉ được xem_xét , cấp một Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chỉ cấp cho doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . Về hồ_sơ , căn_cứ tại Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh gồm các tài_liệu cơ_bản sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp , trong đó có đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề trò_chơi điện_tử có thưởng . - Bản_sao quyết_định xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp và tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . - Hồ_sơ chứng_minh số_lượng buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh tại cơ_sở lưu_trú du_lịch . - Sơ_đồ bố_trí Điểm kinh_doanh , trong đó có thuyết_minh các nội_dung cơ_bản sau : cửa ra , vào Điểm kinh_doanh ; khu_vực bố_trí các máy trò_chơi điện_tử có thưởng ; khu_vực thu_ngân , kho_quỹ kiểm_đếm tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước và lưu_giữ thiết_bị đựng tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước ; khu_vực bố_trí thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera để theo_dõi , giám_sát và thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với đơn_vị có lợi_ích công_chúng . Báo_cáo tài_chính được kiểm_toán là báo_cáo chấp_thuận toàn_phần . Trường_hợp ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ thì yếu_tố ngoại_trừ không ảnh_hưởng đến điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 20 Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự cho cơ_sở lưu_trú du_lịch do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp . - Dự_thảo Quy_chế quản_lý nội_bộ , tổ_chức Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ , quy_định nội_bộ về phòng , chống rửa_tiền và Thể_lệ trò_chơi . - Phương_án kinh_doanh , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : mục_tiêu , số_lượng , chủng_loại và loại_hình trò_chơi điện_tử có thưởng , dự_kiến nhu_cầu thu , chi ngoại_tệ , giải_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội đối_với Điểm kinh_doanh và kế_hoạch triển_khai thực_hiện . - Danh_sách , lý_lịch sơ_lược trình_độ và kinh_nghiệm làm_việc , bản_sao các văn_bằng có chứng_thực của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_sao kèm theo việc xuất_trình bản_chính để đối_chiếu chứng_minh năng_lực trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh . Về thủ_tục , căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đến Bộ Tài_chính theo một trong các hình_thức sau : + Nộp trực_tiếp đến Bộ Tài_chính ; + Thông_qua đường bưu_điện ; + Thông_qua cổng dịch_vụ công của Bộ Tài_chính . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tài_chính thông_báo về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung tài_liệu ( nếu có ) và gửi 06 bộ hồ_sơ chính_thức để thẩm_định theo hình_thức quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ 06 bộ hồ_sơ chính_thức , Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do từ_chối . - Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi doanh_nghiệp xin phép tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ; + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến , cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; + Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan , Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này và xem_xét , quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; + Sau khi được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm làm thủ_tục điều_chỉnh , bổ_sung ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng tại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . - Nội_dung thẩm_định Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 20 Nghị_định này .
19,743
Tôi và bạn tôi lên kế_hoạch hùn vốn kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài . Tuy_nhiên lại không rõ về thủ_tục xin cấp giấy_phép kinh_doanh loại_hình này . Nên tôi muốn hỏi rằng tôi cần phải thực_hiện thủ_tục như_thế_nào để có_thể kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ?
Căn_cứ tại khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... theo_dõi, giám_sát và thiết_bị phòng cháy, chữa_cháy. - Báo_cáo tài_chính năm liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với đơn_vị có lợi_ích công_chúng. Báo_cáo tài_chính được kiểm_toán là báo_cáo chấp_thuận toàn_phần. Trường_hợp ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ thì yếu_tố ngoại_trừ không ảnh_hưởng đến điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 20 Nghị_định này. - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự cho cơ_sở lưu_trú du_lịch do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp. - Dự_thảo Quy_chế quản_lý nội_bộ, tổ_chức Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ, quy_định nội_bộ về phòng, chống rửa_tiền và Thể_lệ trò_chơi. - Phương_án kinh_doanh, bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : mục_tiêu, số_lượng, chủng_loại và loại_hình trò_chơi điện_tử có thưởng, dự_kiến nhu_cầu thu, chi ngoại_tệ, giải_pháp bảo_đảm an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội đối_với Điểm kinh_doanh và kế_hoạch triển_khai thực_hiện. - Danh_sách, lý_lịch sơ_lược trình_độ và kinh_nghiệm làm_việc, bản_sao các văn_bằng có chứng_thực của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_sao kèm theo việc xuất_trình bản_chính để đối_chiếu chứng_minh năng_lực trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ của
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Trò_chơi điện_tử có thưởng là các trò_chơi may_rủi được tổ_chức trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng mà người chơi bỏ tiền để tham_gia và có_thể trúng thưởng bằng tiền . - Kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài là hoạt_động kinh_doanh có điều_kiện được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh các trò_chơi có thưởng trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng . Căn_cứ tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp chỉ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng khi đã đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp và đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều này . - Các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . - Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , bao_gồm : + Doanh_nghiệp có cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được xếp_hạng 5 sao do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xếp_hạng theo quy_định của Luật Du_lịch và các văn_bản hướng_dẫn ; + Có khu_vực để bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Có người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 500 tỷ đồng và năm tài_chính liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi ; + Có phương_án kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng đảm_bảo duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật . - Mỗi cơ_sở lưu_trú du_lịch chỉ được xem_xét , cấp một Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chỉ cấp cho doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . Về hồ_sơ , căn_cứ tại Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh gồm các tài_liệu cơ_bản sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp , trong đó có đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề trò_chơi điện_tử có thưởng . - Bản_sao quyết_định xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp và tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . - Hồ_sơ chứng_minh số_lượng buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh tại cơ_sở lưu_trú du_lịch . - Sơ_đồ bố_trí Điểm kinh_doanh , trong đó có thuyết_minh các nội_dung cơ_bản sau : cửa ra , vào Điểm kinh_doanh ; khu_vực bố_trí các máy trò_chơi điện_tử có thưởng ; khu_vực thu_ngân , kho_quỹ kiểm_đếm tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước và lưu_giữ thiết_bị đựng tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước ; khu_vực bố_trí thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera để theo_dõi , giám_sát và thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với đơn_vị có lợi_ích công_chúng . Báo_cáo tài_chính được kiểm_toán là báo_cáo chấp_thuận toàn_phần . Trường_hợp ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ thì yếu_tố ngoại_trừ không ảnh_hưởng đến điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 20 Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự cho cơ_sở lưu_trú du_lịch do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp . - Dự_thảo Quy_chế quản_lý nội_bộ , tổ_chức Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ , quy_định nội_bộ về phòng , chống rửa_tiền và Thể_lệ trò_chơi . - Phương_án kinh_doanh , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : mục_tiêu , số_lượng , chủng_loại và loại_hình trò_chơi điện_tử có thưởng , dự_kiến nhu_cầu thu , chi ngoại_tệ , giải_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội đối_với Điểm kinh_doanh và kế_hoạch triển_khai thực_hiện . - Danh_sách , lý_lịch sơ_lược trình_độ và kinh_nghiệm làm_việc , bản_sao các văn_bằng có chứng_thực của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_sao kèm theo việc xuất_trình bản_chính để đối_chiếu chứng_minh năng_lực trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh . Về thủ_tục , căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đến Bộ Tài_chính theo một trong các hình_thức sau : + Nộp trực_tiếp đến Bộ Tài_chính ; + Thông_qua đường bưu_điện ; + Thông_qua cổng dịch_vụ công của Bộ Tài_chính . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tài_chính thông_báo về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung tài_liệu ( nếu có ) và gửi 06 bộ hồ_sơ chính_thức để thẩm_định theo hình_thức quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ 06 bộ hồ_sơ chính_thức , Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do từ_chối . - Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi doanh_nghiệp xin phép tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ; + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến , cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; + Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan , Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này và xem_xét , quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; + Sau khi được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm làm thủ_tục điều_chỉnh , bổ_sung ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng tại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . - Nội_dung thẩm_định Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 20 Nghị_định này .
19,744
Tôi và bạn tôi lên kế_hoạch hùn vốn kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài . Tuy_nhiên lại không rõ về thủ_tục xin cấp giấy_phép kinh_doanh loại_hình này . Nên tôi muốn hỏi rằng tôi cần phải thực_hiện thủ_tục như_thế_nào để có_thể kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ?
Căn_cứ tại khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... sơ_lược trình_độ và kinh_nghiệm làm_việc, bản_sao các văn_bằng có chứng_thực của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_sao kèm theo việc xuất_trình bản_chính để đối_chiếu chứng_minh năng_lực trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ của người_quản_lý, điều_hành Điểm kinh_doanh. Về thủ_tục, căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đến Bộ Tài_chính theo một trong các hình_thức sau : + Nộp trực_tiếp đến Bộ Tài_chính ; + Thông_qua đường bưu_điện ; + Thông_qua cổng dịch_vụ công của Bộ Tài_chính. Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Bộ Tài_chính thông_báo về tính đầy_đủ, hợp_lệ của hồ_sơ và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung tài_liệu ( nếu có ) và gửi 06 bộ hồ_sơ chính_thức để thẩm_định theo hình_thức quy_định tại điểm a và điểm b khoản này. - Trong thời_hạn 60 ngày, kể từ ngày nhận đủ 06 bộ hồ_sơ chính_thức, Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh. Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh, Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do từ_chối
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Trò_chơi điện_tử có thưởng là các trò_chơi may_rủi được tổ_chức trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng mà người chơi bỏ tiền để tham_gia và có_thể trúng thưởng bằng tiền . - Kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài là hoạt_động kinh_doanh có điều_kiện được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh các trò_chơi có thưởng trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng . Căn_cứ tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp chỉ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng khi đã đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp và đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều này . - Các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . - Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , bao_gồm : + Doanh_nghiệp có cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được xếp_hạng 5 sao do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xếp_hạng theo quy_định của Luật Du_lịch và các văn_bản hướng_dẫn ; + Có khu_vực để bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Có người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 500 tỷ đồng và năm tài_chính liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi ; + Có phương_án kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng đảm_bảo duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật . - Mỗi cơ_sở lưu_trú du_lịch chỉ được xem_xét , cấp một Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chỉ cấp cho doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . Về hồ_sơ , căn_cứ tại Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh gồm các tài_liệu cơ_bản sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp , trong đó có đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề trò_chơi điện_tử có thưởng . - Bản_sao quyết_định xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp và tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . - Hồ_sơ chứng_minh số_lượng buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh tại cơ_sở lưu_trú du_lịch . - Sơ_đồ bố_trí Điểm kinh_doanh , trong đó có thuyết_minh các nội_dung cơ_bản sau : cửa ra , vào Điểm kinh_doanh ; khu_vực bố_trí các máy trò_chơi điện_tử có thưởng ; khu_vực thu_ngân , kho_quỹ kiểm_đếm tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước và lưu_giữ thiết_bị đựng tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước ; khu_vực bố_trí thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera để theo_dõi , giám_sát và thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với đơn_vị có lợi_ích công_chúng . Báo_cáo tài_chính được kiểm_toán là báo_cáo chấp_thuận toàn_phần . Trường_hợp ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ thì yếu_tố ngoại_trừ không ảnh_hưởng đến điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 20 Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự cho cơ_sở lưu_trú du_lịch do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp . - Dự_thảo Quy_chế quản_lý nội_bộ , tổ_chức Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ , quy_định nội_bộ về phòng , chống rửa_tiền và Thể_lệ trò_chơi . - Phương_án kinh_doanh , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : mục_tiêu , số_lượng , chủng_loại và loại_hình trò_chơi điện_tử có thưởng , dự_kiến nhu_cầu thu , chi ngoại_tệ , giải_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội đối_với Điểm kinh_doanh và kế_hoạch triển_khai thực_hiện . - Danh_sách , lý_lịch sơ_lược trình_độ và kinh_nghiệm làm_việc , bản_sao các văn_bằng có chứng_thực của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_sao kèm theo việc xuất_trình bản_chính để đối_chiếu chứng_minh năng_lực trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh . Về thủ_tục , căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đến Bộ Tài_chính theo một trong các hình_thức sau : + Nộp trực_tiếp đến Bộ Tài_chính ; + Thông_qua đường bưu_điện ; + Thông_qua cổng dịch_vụ công của Bộ Tài_chính . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tài_chính thông_báo về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung tài_liệu ( nếu có ) và gửi 06 bộ hồ_sơ chính_thức để thẩm_định theo hình_thức quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ 06 bộ hồ_sơ chính_thức , Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do từ_chối . - Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi doanh_nghiệp xin phép tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ; + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến , cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; + Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan , Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này và xem_xét , quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; + Sau khi được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm làm thủ_tục điều_chỉnh , bổ_sung ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng tại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . - Nội_dung thẩm_định Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 20 Nghị_định này .
19,745
Tôi và bạn tôi lên kế_hoạch hùn vốn kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài . Tuy_nhiên lại không rõ về thủ_tục xin cấp giấy_phép kinh_doanh loại_hình này . Nên tôi muốn hỏi rằng tôi cần phải thực_hiện thủ_tục như_thế_nào để có_thể kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ?
Căn_cứ tại khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh. Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh, Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do từ_chối. - Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : + Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi doanh_nghiệp xin phép tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ; + Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến, cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; + Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan, Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Trò_chơi điện_tử có thưởng là các trò_chơi may_rủi được tổ_chức trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng mà người chơi bỏ tiền để tham_gia và có_thể trúng thưởng bằng tiền . - Kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài là hoạt_động kinh_doanh có điều_kiện được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh các trò_chơi có thưởng trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng . Căn_cứ tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp chỉ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng khi đã đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp và đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều này . - Các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . - Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , bao_gồm : + Doanh_nghiệp có cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được xếp_hạng 5 sao do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xếp_hạng theo quy_định của Luật Du_lịch và các văn_bản hướng_dẫn ; + Có khu_vực để bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Có người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 500 tỷ đồng và năm tài_chính liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi ; + Có phương_án kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng đảm_bảo duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật . - Mỗi cơ_sở lưu_trú du_lịch chỉ được xem_xét , cấp một Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chỉ cấp cho doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . Về hồ_sơ , căn_cứ tại Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh gồm các tài_liệu cơ_bản sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp , trong đó có đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề trò_chơi điện_tử có thưởng . - Bản_sao quyết_định xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp và tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . - Hồ_sơ chứng_minh số_lượng buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh tại cơ_sở lưu_trú du_lịch . - Sơ_đồ bố_trí Điểm kinh_doanh , trong đó có thuyết_minh các nội_dung cơ_bản sau : cửa ra , vào Điểm kinh_doanh ; khu_vực bố_trí các máy trò_chơi điện_tử có thưởng ; khu_vực thu_ngân , kho_quỹ kiểm_đếm tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước và lưu_giữ thiết_bị đựng tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước ; khu_vực bố_trí thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera để theo_dõi , giám_sát và thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với đơn_vị có lợi_ích công_chúng . Báo_cáo tài_chính được kiểm_toán là báo_cáo chấp_thuận toàn_phần . Trường_hợp ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ thì yếu_tố ngoại_trừ không ảnh_hưởng đến điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 20 Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự cho cơ_sở lưu_trú du_lịch do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp . - Dự_thảo Quy_chế quản_lý nội_bộ , tổ_chức Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ , quy_định nội_bộ về phòng , chống rửa_tiền và Thể_lệ trò_chơi . - Phương_án kinh_doanh , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : mục_tiêu , số_lượng , chủng_loại và loại_hình trò_chơi điện_tử có thưởng , dự_kiến nhu_cầu thu , chi ngoại_tệ , giải_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội đối_với Điểm kinh_doanh và kế_hoạch triển_khai thực_hiện . - Danh_sách , lý_lịch sơ_lược trình_độ và kinh_nghiệm làm_việc , bản_sao các văn_bằng có chứng_thực của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_sao kèm theo việc xuất_trình bản_chính để đối_chiếu chứng_minh năng_lực trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh . Về thủ_tục , căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đến Bộ Tài_chính theo một trong các hình_thức sau : + Nộp trực_tiếp đến Bộ Tài_chính ; + Thông_qua đường bưu_điện ; + Thông_qua cổng dịch_vụ công của Bộ Tài_chính . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tài_chính thông_báo về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung tài_liệu ( nếu có ) và gửi 06 bộ hồ_sơ chính_thức để thẩm_định theo hình_thức quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ 06 bộ hồ_sơ chính_thức , Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do từ_chối . - Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi doanh_nghiệp xin phép tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ; + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến , cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; + Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan , Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này và xem_xét , quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; + Sau khi được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm làm thủ_tục điều_chỉnh , bổ_sung ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng tại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . - Nội_dung thẩm_định Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 20 Nghị_định này .
19,746
Tôi và bạn tôi lên kế_hoạch hùn vốn kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài . Tuy_nhiên lại không rõ về thủ_tục xin cấp giấy_phép kinh_doanh loại_hình này . Nên tôi muốn hỏi rằng tôi cần phải thực_hiện thủ_tục như_thế_nào để có_thể kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ?
Căn_cứ tại khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... Bộ Công_an, Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này và xem_xét, quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; + Sau khi được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh, doanh_nghiệp có trách_nhiệm làm thủ_tục điều_chỉnh, bổ_sung ngành, nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng tại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh, trật_tự theo quy_định của pháp_luật trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng. - Nội_dung thẩm_định Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan, Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 20 Nghị_định này.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Trò_chơi điện_tử có thưởng là các trò_chơi may_rủi được tổ_chức trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng mà người chơi bỏ tiền để tham_gia và có_thể trúng thưởng bằng tiền . - Kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài là hoạt_động kinh_doanh có điều_kiện được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh các trò_chơi có thưởng trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng . Căn_cứ tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp chỉ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng khi đã đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp và đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều này . - Các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . - Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , bao_gồm : + Doanh_nghiệp có cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được xếp_hạng 5 sao do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xếp_hạng theo quy_định của Luật Du_lịch và các văn_bản hướng_dẫn ; + Có khu_vực để bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Có người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 500 tỷ đồng và năm tài_chính liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi ; + Có phương_án kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng đảm_bảo duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật . - Mỗi cơ_sở lưu_trú du_lịch chỉ được xem_xét , cấp một Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chỉ cấp cho doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . Về hồ_sơ , căn_cứ tại Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh gồm các tài_liệu cơ_bản sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp , trong đó có đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề trò_chơi điện_tử có thưởng . - Bản_sao quyết_định xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp và tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . - Hồ_sơ chứng_minh số_lượng buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh tại cơ_sở lưu_trú du_lịch . - Sơ_đồ bố_trí Điểm kinh_doanh , trong đó có thuyết_minh các nội_dung cơ_bản sau : cửa ra , vào Điểm kinh_doanh ; khu_vực bố_trí các máy trò_chơi điện_tử có thưởng ; khu_vực thu_ngân , kho_quỹ kiểm_đếm tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước và lưu_giữ thiết_bị đựng tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước ; khu_vực bố_trí thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera để theo_dõi , giám_sát và thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với đơn_vị có lợi_ích công_chúng . Báo_cáo tài_chính được kiểm_toán là báo_cáo chấp_thuận toàn_phần . Trường_hợp ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ thì yếu_tố ngoại_trừ không ảnh_hưởng đến điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 20 Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự cho cơ_sở lưu_trú du_lịch do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp . - Dự_thảo Quy_chế quản_lý nội_bộ , tổ_chức Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ , quy_định nội_bộ về phòng , chống rửa_tiền và Thể_lệ trò_chơi . - Phương_án kinh_doanh , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : mục_tiêu , số_lượng , chủng_loại và loại_hình trò_chơi điện_tử có thưởng , dự_kiến nhu_cầu thu , chi ngoại_tệ , giải_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội đối_với Điểm kinh_doanh và kế_hoạch triển_khai thực_hiện . - Danh_sách , lý_lịch sơ_lược trình_độ và kinh_nghiệm làm_việc , bản_sao các văn_bằng có chứng_thực của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_sao kèm theo việc xuất_trình bản_chính để đối_chiếu chứng_minh năng_lực trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh . Về thủ_tục , căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đến Bộ Tài_chính theo một trong các hình_thức sau : + Nộp trực_tiếp đến Bộ Tài_chính ; + Thông_qua đường bưu_điện ; + Thông_qua cổng dịch_vụ công của Bộ Tài_chính . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tài_chính thông_báo về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung tài_liệu ( nếu có ) và gửi 06 bộ hồ_sơ chính_thức để thẩm_định theo hình_thức quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ 06 bộ hồ_sơ chính_thức , Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do từ_chối . - Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi doanh_nghiệp xin phép tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ; + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến , cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; + Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan , Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này và xem_xét , quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; + Sau khi được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm làm thủ_tục điều_chỉnh , bổ_sung ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng tại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . - Nội_dung thẩm_định Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 20 Nghị_định này .
19,747
Tôi và bạn tôi lên kế_hoạch hùn vốn kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài . Tuy_nhiên lại không rõ về thủ_tục xin cấp giấy_phép kinh_doanh loại_hình này . Nên tôi muốn hỏi rằng tôi cần phải thực_hiện thủ_tục như_thế_nào để có_thể kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ?
Căn_cứ tại khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : ... các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 20 Nghị_định này.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 và khoản 2 Điều 2 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Trò_chơi điện_tử có thưởng là các trò_chơi may_rủi được tổ_chức trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng mà người chơi bỏ tiền để tham_gia và có_thể trúng thưởng bằng tiền . - Kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài là hoạt_động kinh_doanh có điều_kiện được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp phép kinh_doanh các trò_chơi có thưởng trên máy trò_chơi điện_tử có thưởng . Căn_cứ tại Điều 20 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp chỉ được xem_xét cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng khi đã đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp và đáp_ứng đủ điều_kiện quy_định tại khoản 3 Điều này . - Các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều này trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng phải xin cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . - Điều_kiện được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , bao_gồm : + Doanh_nghiệp có cơ_sở lưu_trú du_lịch đã được xếp_hạng 5 sao do cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền xếp_hạng theo quy_định của Luật Du_lịch và các văn_bản hướng_dẫn ; + Có khu_vực để bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; + Có người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện , tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định này ; + Có vốn_điều_lệ tối_thiểu là 500 tỷ đồng và năm tài_chính liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi ; + Có phương_án kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng đảm_bảo duy_trì an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật . - Mỗi cơ_sở lưu_trú du_lịch chỉ được xem_xét , cấp một Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh và Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh chỉ cấp cho doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . Về hồ_sơ , căn_cứ tại Điều 21 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép kinh_doanh gồm các tài_liệu cơ_bản sau : - Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh theo Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp được cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp theo quy_định của Luật Đầu_tư , Luật Doanh_nghiệp , trong đó có đăng_ký kinh_doanh ngành , nghề trò_chơi điện_tử có thưởng . - Bản_sao quyết_định xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền cấp và tài_liệu chứng_minh doanh_nghiệp đứng_tên sở_hữu cơ_sở lưu_trú du_lịch đó . - Hồ_sơ chứng_minh số_lượng buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh tại cơ_sở lưu_trú du_lịch . - Sơ_đồ bố_trí Điểm kinh_doanh , trong đó có thuyết_minh các nội_dung cơ_bản sau : cửa ra , vào Điểm kinh_doanh ; khu_vực bố_trí các máy trò_chơi điện_tử có thưởng ; khu_vực thu_ngân , kho_quỹ kiểm_đếm tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước và lưu_giữ thiết_bị đựng tiền_mặt , đồng_tiền quy_ước ; khu_vực bố_trí thiết_bị điện_tử và hệ_thống camera để theo_dõi , giám_sát và thiết_bị phòng cháy , chữa_cháy . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề trước năm doanh_nghiệp nộp hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh được kiểm_toán bởi tổ_chức kiểm_toán độc_lập đối_với đơn_vị có lợi_ích công_chúng . Báo_cáo tài_chính được kiểm_toán là báo_cáo chấp_thuận toàn_phần . Trường_hợp ý_kiến kiểm_toán ngoại_trừ thì yếu_tố ngoại_trừ không ảnh_hưởng đến điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh quy_định tại điểm d khoản 3 Điều 20 Nghị_định này . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự cho cơ_sở lưu_trú du_lịch do cơ_quan Công_an có thẩm_quyền cấp . - Dự_thảo Quy_chế quản_lý nội_bộ , tổ_chức Bộ_phận kiểm_soát nội_bộ , quy_định nội_bộ về phòng , chống rửa_tiền và Thể_lệ trò_chơi . - Phương_án kinh_doanh , bao_gồm các nội_dung chủ_yếu : mục_tiêu , số_lượng , chủng_loại và loại_hình trò_chơi điện_tử có thưởng , dự_kiến nhu_cầu thu , chi ngoại_tệ , giải_pháp bảo_đảm an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội đối_với Điểm kinh_doanh và kế_hoạch triển_khai thực_hiện . - Danh_sách , lý_lịch sơ_lược trình_độ và kinh_nghiệm làm_việc , bản_sao các văn_bằng có chứng_thực của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền hoặc bản_sao kèm theo việc xuất_trình bản_chính để đối_chiếu chứng_minh năng_lực trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của người_quản_lý , điều_hành Điểm kinh_doanh . Về thủ_tục , căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 121/2021/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : - Doanh_nghiệp nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh đến Bộ Tài_chính theo một trong các hình_thức sau : + Nộp trực_tiếp đến Bộ Tài_chính ; + Thông_qua đường bưu_điện ; + Thông_qua cổng dịch_vụ công của Bộ Tài_chính . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Bộ Tài_chính thông_báo về tính đầy_đủ , hợp_lệ của hồ_sơ và yêu_cầu doanh_nghiệp bổ_sung tài_liệu ( nếu có ) và gửi 06 bộ hồ_sơ chính_thức để thẩm_định theo hình_thức quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . - Trong thời_hạn 60 ngày , kể từ ngày nhận đủ 06 bộ hồ_sơ chính_thức , Bộ Tài_chính xem_xét và cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh . Trong trường_hợp từ_chối cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , Bộ Tài_chính thông_báo bằng văn_bản cho doanh_nghiệp và nêu rõ lý_do từ_chối . - Trình_tự thủ_tục thẩm_định hồ_sơ : + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Bộ Tài_chính gửi hồ_sơ lấy ý_kiến các cơ_quan có liên_quan gồm : Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam và Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) nơi doanh_nghiệp xin phép tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng ; + Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ lấy ý_kiến , cơ_quan được lấy ý_kiến phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi Bộ Tài_chính và chịu trách_nhiệm về những nội_dung được lấy ý_kiến ; + Sau khi nhận được đầy_đủ ý_kiến tham_gia của các cơ_quan liên_quan , Bộ Tài_chính tổng_hợp ý_kiến ; phối_hợp Bộ Công_an , Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và các cơ_quan liên_quan tổ_chức kiểm_tra tại cơ_sở lưu_trú du_lịch để xác_định khu_vực bố_trí Điểm kinh_doanh đáp_ứng điều_kiện quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Nghị_định này ; xác_định số buồng lưu_trú đã đưa vào kinh_doanh làm căn_cứ xác_định số_lượng máy trò_chơi điện_tử có thưởng tối_đa doanh_nghiệp được phép kinh_doanh theo quy_định tại khoản 1 Điều 7 Nghị_định này và xem_xét , quyết_định việc cấp hoặc không cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh ; + Sau khi được Bộ Tài_chính cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh , doanh_nghiệp có trách_nhiệm làm thủ_tục điều_chỉnh , bổ_sung ngành , nghề kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng tại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh , trật_tự theo quy_định của pháp_luật trước khi tổ_chức hoạt_động kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng . - Nội_dung thẩm_định Căn_cứ theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , Bộ Tài_chính và các cơ_quan có liên_quan thẩm_định hồ_sơ theo các nội_dung phù_hợp với các điều_kiện quy_định tại Điều 20 Nghị_định này .
19,748
Tại thời_điểm ký_kết hợp_đồng , hồ_sơ dự_thầu của nhà_thầu được lựa_chọn hết hiệu_lực thì có được ký_kết hợp_đồng hay không ?
Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Chương I_Phần 1 Mẫu_số 01 ban_hành kèm Thông_tư 15/2022/TT-BKHĐT hướng_dẫn về điều_kiện ký_kết hợp_đồng như sau : ... Theo đó , tại thời_điểm ký_kết hợp_đồng thì hồ_sơ dự_thầu của nhà_thầu được lựa_chọn phải còn hiệu_lực , nếu không còn sẽ không được ký_kết hợp_đồng . ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Chương I_Phần 1 Mẫu_số 01 ban_hành kèm Thông_tư 15/2022/TT-BKHĐT hướng_dẫn về điều_kiện ký_kết hợp_đồng như sau : Theo đó , tại thời_điểm ký_kết hợp_đồng thì hồ_sơ dự_thầu của nhà_thầu được lựa_chọn phải còn hiệu_lực , nếu không còn sẽ không được ký_kết hợp_đồng . ( Hình từ internet )
19,749
Nhà_thầu không được hoàn_trả bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng trong các trường_hợp nào ?
Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Chương I_Phần 1 Mẫu_số 01 ban_hành kèm Thông_tư 15/2022/TT-BKHĐT hướng_dẫn về các trường_hợp nhà_thầu không được hoàn_trả bả: ... Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Chương I_Phần 1 Mẫu_số 01 ban_hành kèm Thông_tư 15/2022/TT-BKHĐT hướng_dẫn về các trường_hợp nhà_thầu không được hoàn_trả bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng như sau : Theo đó , nhà_thầu không được hoàn_trả bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng trong các trường_hợp : + Từ_chối thực_hiện hợp_đồng khi hợp_đồng có hiệu_lực ; + Vi_phạm thoả_thuận trong hợp_đồng ; + Thực_hiện hợp_đồng chậm tiến_độ do lỗi của mình nhưng từ_chối gia_hạn hiệu_lực của bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng .
None
1
Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Chương I_Phần 1 Mẫu_số 01 ban_hành kèm Thông_tư 15/2022/TT-BKHĐT hướng_dẫn về các trường_hợp nhà_thầu không được hoàn_trả bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng như sau : Theo đó , nhà_thầu không được hoàn_trả bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng trong các trường_hợp : + Từ_chối thực_hiện hợp_đồng khi hợp_đồng có hiệu_lực ; + Vi_phạm thoả_thuận trong hợp_đồng ; + Thực_hiện hợp_đồng chậm tiến_độ do lỗi của mình nhưng từ_chối gia_hạn hiệu_lực của bảo_đảm thực_hiện hợp_đồng .
19,750
Giải_quyết kiến_nghị trong đấu_thầu được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Chương I_Phần 1 Mẫu_số 01 ban_hành kèm Thông_tư 15/2022/TT-BKHĐT hướng_dẫn về giải_quyết kiến_nghị trong đấu_thầu đối_với hồ: ... Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Chương I_Phần 1 Mẫu_số 01 ban_hành kèm Thông_tư 15/2022/TT-BKHĐT hướng_dẫn về giải_quyết kiến_nghị trong đấu_thầu đối_với hồ_sơ mời_thầu xây_lắp áp_dụng phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ như sau : Như_vậy , tại thời_điểm ký_kết hợp_đồng thì hồ_sơ dự_thầu của nhà_thầu được lựa_chọn phải còn hiệu_lực . Thông_tư 15/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ 25/8/2022 .
None
1
Căn_cứ theo hướng_dẫn tại Chương I_Phần 1 Mẫu_số 01 ban_hành kèm Thông_tư 15/2022/TT-BKHĐT hướng_dẫn về giải_quyết kiến_nghị trong đấu_thầu đối_với hồ_sơ mời_thầu xây_lắp áp_dụng phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ như sau : Như_vậy , tại thời_điểm ký_kết hợp_đồng thì hồ_sơ dự_thầu của nhà_thầu được lựa_chọn phải còn hiệu_lực . Thông_tư 15/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ 25/8/2022 .
19,751
Thời_hạn để doanh_nghiệp nộp Báo_cáo tài_chính năm 2023 là khi nào ?
Căn_cứ Điều 109 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định như sau : ... Thời_hạn nộp Báo_cáo tài_chính 1. Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước a ) Thời_hạn nộp Báo_cáo tài_chính quý : - Đơn_vị kế_toán phải nộp Báo_cáo tài_chính quý chậm nhất là 20 ngày, kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán quý ; Đối_với công_ty mẹ, Tổng_công_ty Nhà_nước chậm nhất là 45 ngày ; - Đơn_vị kế_toán trực_thuộc doanh_nghiệp, Tổng_công_ty Nhà_nước nộp Báo_cáo tài_chính quý cho công_ty mẹ, Tổng_công_ty theo thời_hạn do công_ty mẹ, Tổng_công_ty quy_định. b ) Thời_hạn nộp Báo_cáo tài_chính năm : - Đơn_vị kế_toán phải nộp Báo_cáo tài_chính năm chậm nhất là 30 ngày, kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm ; Đối_với công_ty mẹ, Tổng_công_ty nhà_nước chậm nhất là 90 ngày ; - Đơn_vị kế_toán trực_thuộc Tổng_công_ty nhà_nước nộp Báo_cáo tài_chính năm cho công_ty mẹ, Tổng_công_ty theo thời_hạn do công_ty mẹ, Tổng_công_ty quy_định. 2. Đối_với các loại doanh_nghiệp khác a ) Đơn_vị kế_toán là doanh_nghiệp tư_nhân và công_ty hợp danh phải nộp Báo_cáo tài_chính năm chậm nhất là 30 ngày, kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm ; đối_với các đơn_vị kế_toán khác, thời_hạn nộp Báo_cáo tài_chính năm chậm nhất là 90 ngày ; b ) Đơn_vị
None
1
Căn_cứ Điều 109 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định như sau : Thời_hạn nộp Báo_cáo tài_chính 1 . Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước a ) Thời_hạn nộp Báo_cáo tài_chính quý : - Đơn_vị kế_toán phải nộp Báo_cáo tài_chính quý chậm nhất là 20 ngày , kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán quý ; Đối_với công_ty mẹ , Tổng_công_ty Nhà_nước chậm nhất là 45 ngày ; - Đơn_vị kế_toán trực_thuộc doanh_nghiệp , Tổng_công_ty Nhà_nước nộp Báo_cáo tài_chính quý cho công_ty mẹ , Tổng_công_ty theo thời_hạn do công_ty mẹ , Tổng_công_ty quy_định . b ) Thời_hạn nộp Báo_cáo tài_chính năm : - Đơn_vị kế_toán phải nộp Báo_cáo tài_chính năm chậm nhất là 30 ngày , kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm ; Đối_với công_ty mẹ , Tổng_công_ty nhà_nước chậm nhất là 90 ngày ; - Đơn_vị kế_toán trực_thuộc Tổng_công_ty nhà_nước nộp Báo_cáo tài_chính năm cho công_ty mẹ , Tổng_công_ty theo thời_hạn do công_ty mẹ , Tổng_công_ty quy_định . 2 . Đối_với các loại doanh_nghiệp khác a ) Đơn_vị kế_toán là doanh_nghiệp tư_nhân và công_ty hợp danh phải nộp Báo_cáo tài_chính năm chậm nhất là 30 ngày , kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm ; đối_với các đơn_vị kế_toán khác , thời_hạn nộp Báo_cáo tài_chính năm chậm nhất là 90 ngày ; b ) Đơn_vị kế_toán trực_thuộc nộp Báo_cáo tài_chính năm cho đơn_vị kế_toán cấp trên theo thời_hạn do đơn_vị kế_toán cấp trên quy_định . Đồng_thời căn_cứ khoản 1 Điều 80 Thông_tư 133/2016/TT-BTC có quy_định : Trách_nhiệm , thời_hạn lập và gửi báo_cáo tài_chính 1 . Trách_nhiệm , thời_hạn lập và gửi báo_cáo tài_chính : a ) Tất_cả các doanh_nghiệp nhỏ và vừa_phải lập và gửi báo_cáo tài_chính năm chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính cho các cơ_quan có liên_quan theo quy_định . b ) Ngoài việc lập báo_cáo tài_chính năm , các doanh_nghiệp có_thể lập báo_cáo tài_chính hàng tháng , quý để phục_vụ yêu_cầu quản_lý và điều_hành hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . Theo đó , tuỳ vào quy_mô , loại_hình_doanh nghiêp mà thời_hạn gửi báo_cáo tài_chính được thực_hiện theo các quy_định nêu trên . ( Hình từ Internet )
19,752
Thời_hạn để doanh_nghiệp nộp Báo_cáo tài_chính năm 2023 là khi nào ?
Căn_cứ Điều 109 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định như sau : ... là 30 ngày, kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm ; đối_với các đơn_vị kế_toán khác, thời_hạn nộp Báo_cáo tài_chính năm chậm nhất là 90 ngày ; b ) Đơn_vị kế_toán trực_thuộc nộp Báo_cáo tài_chính năm cho đơn_vị kế_toán cấp trên theo thời_hạn do đơn_vị kế_toán cấp trên quy_định. Đồng_thời căn_cứ khoản 1 Điều 80 Thông_tư 133/2016/TT-BTC có quy_định : Trách_nhiệm, thời_hạn lập và gửi báo_cáo tài_chính 1. Trách_nhiệm, thời_hạn lập và gửi báo_cáo tài_chính : a ) Tất_cả các doanh_nghiệp nhỏ và vừa_phải lập và gửi báo_cáo tài_chính năm chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính cho các cơ_quan có liên_quan theo quy_định. b ) Ngoài việc lập báo_cáo tài_chính năm, các doanh_nghiệp có_thể lập báo_cáo tài_chính hàng tháng, quý để phục_vụ yêu_cầu quản_lý và điều_hành hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh của doanh_nghiệp. Theo đó, tuỳ vào quy_mô, loại_hình_doanh nghiêp mà thời_hạn gửi báo_cáo tài_chính được thực_hiện theo các quy_định nêu trên. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 109 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định như sau : Thời_hạn nộp Báo_cáo tài_chính 1 . Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước a ) Thời_hạn nộp Báo_cáo tài_chính quý : - Đơn_vị kế_toán phải nộp Báo_cáo tài_chính quý chậm nhất là 20 ngày , kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán quý ; Đối_với công_ty mẹ , Tổng_công_ty Nhà_nước chậm nhất là 45 ngày ; - Đơn_vị kế_toán trực_thuộc doanh_nghiệp , Tổng_công_ty Nhà_nước nộp Báo_cáo tài_chính quý cho công_ty mẹ , Tổng_công_ty theo thời_hạn do công_ty mẹ , Tổng_công_ty quy_định . b ) Thời_hạn nộp Báo_cáo tài_chính năm : - Đơn_vị kế_toán phải nộp Báo_cáo tài_chính năm chậm nhất là 30 ngày , kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm ; Đối_với công_ty mẹ , Tổng_công_ty nhà_nước chậm nhất là 90 ngày ; - Đơn_vị kế_toán trực_thuộc Tổng_công_ty nhà_nước nộp Báo_cáo tài_chính năm cho công_ty mẹ , Tổng_công_ty theo thời_hạn do công_ty mẹ , Tổng_công_ty quy_định . 2 . Đối_với các loại doanh_nghiệp khác a ) Đơn_vị kế_toán là doanh_nghiệp tư_nhân và công_ty hợp danh phải nộp Báo_cáo tài_chính năm chậm nhất là 30 ngày , kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm ; đối_với các đơn_vị kế_toán khác , thời_hạn nộp Báo_cáo tài_chính năm chậm nhất là 90 ngày ; b ) Đơn_vị kế_toán trực_thuộc nộp Báo_cáo tài_chính năm cho đơn_vị kế_toán cấp trên theo thời_hạn do đơn_vị kế_toán cấp trên quy_định . Đồng_thời căn_cứ khoản 1 Điều 80 Thông_tư 133/2016/TT-BTC có quy_định : Trách_nhiệm , thời_hạn lập và gửi báo_cáo tài_chính 1 . Trách_nhiệm , thời_hạn lập và gửi báo_cáo tài_chính : a ) Tất_cả các doanh_nghiệp nhỏ và vừa_phải lập và gửi báo_cáo tài_chính năm chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính cho các cơ_quan có liên_quan theo quy_định . b ) Ngoài việc lập báo_cáo tài_chính năm , các doanh_nghiệp có_thể lập báo_cáo tài_chính hàng tháng , quý để phục_vụ yêu_cầu quản_lý và điều_hành hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . Theo đó , tuỳ vào quy_mô , loại_hình_doanh nghiêp mà thời_hạn gửi báo_cáo tài_chính được thực_hiện theo các quy_định nêu trên . ( Hình từ Internet )
19,753
Thời_hạn để doanh_nghiệp nộp Báo_cáo tài_chính năm 2023 là khi nào ?
Căn_cứ Điều 109 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định như sau : ... các quy_định nêu trên. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 109 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định như sau : Thời_hạn nộp Báo_cáo tài_chính 1 . Đối_với doanh_nghiệp nhà_nước a ) Thời_hạn nộp Báo_cáo tài_chính quý : - Đơn_vị kế_toán phải nộp Báo_cáo tài_chính quý chậm nhất là 20 ngày , kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán quý ; Đối_với công_ty mẹ , Tổng_công_ty Nhà_nước chậm nhất là 45 ngày ; - Đơn_vị kế_toán trực_thuộc doanh_nghiệp , Tổng_công_ty Nhà_nước nộp Báo_cáo tài_chính quý cho công_ty mẹ , Tổng_công_ty theo thời_hạn do công_ty mẹ , Tổng_công_ty quy_định . b ) Thời_hạn nộp Báo_cáo tài_chính năm : - Đơn_vị kế_toán phải nộp Báo_cáo tài_chính năm chậm nhất là 30 ngày , kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm ; Đối_với công_ty mẹ , Tổng_công_ty nhà_nước chậm nhất là 90 ngày ; - Đơn_vị kế_toán trực_thuộc Tổng_công_ty nhà_nước nộp Báo_cáo tài_chính năm cho công_ty mẹ , Tổng_công_ty theo thời_hạn do công_ty mẹ , Tổng_công_ty quy_định . 2 . Đối_với các loại doanh_nghiệp khác a ) Đơn_vị kế_toán là doanh_nghiệp tư_nhân và công_ty hợp danh phải nộp Báo_cáo tài_chính năm chậm nhất là 30 ngày , kể từ ngày kết_thúc kỳ kế_toán năm ; đối_với các đơn_vị kế_toán khác , thời_hạn nộp Báo_cáo tài_chính năm chậm nhất là 90 ngày ; b ) Đơn_vị kế_toán trực_thuộc nộp Báo_cáo tài_chính năm cho đơn_vị kế_toán cấp trên theo thời_hạn do đơn_vị kế_toán cấp trên quy_định . Đồng_thời căn_cứ khoản 1 Điều 80 Thông_tư 133/2016/TT-BTC có quy_định : Trách_nhiệm , thời_hạn lập và gửi báo_cáo tài_chính 1 . Trách_nhiệm , thời_hạn lập và gửi báo_cáo tài_chính : a ) Tất_cả các doanh_nghiệp nhỏ và vừa_phải lập và gửi báo_cáo tài_chính năm chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính cho các cơ_quan có liên_quan theo quy_định . b ) Ngoài việc lập báo_cáo tài_chính năm , các doanh_nghiệp có_thể lập báo_cáo tài_chính hàng tháng , quý để phục_vụ yêu_cầu quản_lý và điều_hành hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh của doanh_nghiệp . Theo đó , tuỳ vào quy_mô , loại_hình_doanh nghiêp mà thời_hạn gửi báo_cáo tài_chính được thực_hiện theo các quy_định nêu trên . ( Hình từ Internet )
19,754
Kế_toán nộp báo_cáo tài_chính trễ hạn cho cơ_quan có thẩm_quyền thì xử_phạt bao_nhiêu ?
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP có quy_định : ... Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về nộp và công_khai báo_cáo tài_chính 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chậm dưới 03 tháng so với thời_hạn quy_định ; b ) Công_khai báo_cáo tài_chính chậm dưới 03 tháng so với thời_hạn quy_định. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Công_khai báo_cáo tài_chính không đầy_đủ nội_dung theo quy_định ; b ) Nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền không đính kèm báo_cáo kiểm_toán đối_với các trường_hợp mà pháp_luật quy_định phải kiểm_toán báo_cáo tài_chính ; c ) Nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chậm từ 03 tháng trở lên so với thời_hạn quy_định ; d ) Công_khai báo_cáo tài_chính không kèm theo báo_cáo kiểm_toán đối_với các trường_hợp mà pháp_luật yêu_cầu phải kiểm_toán báo_cáo tài_chính ; đ ) Công_khai báo_cáo tài_chính chậm từ 03 tháng trở lên so với thời_hạn quy_định. 3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thông_tin, số_liệu công_khai báo_cáo tài_chính sai sự_thật ;
None
1
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP có quy_định : Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về nộp và công_khai báo_cáo tài_chính 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chậm dưới 03 tháng so với thời_hạn quy_định ; b ) Công_khai báo_cáo tài_chính chậm dưới 03 tháng so với thời_hạn quy_định . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Công_khai báo_cáo tài_chính không đầy_đủ nội_dung theo quy_định ; b ) Nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền không đính kèm báo_cáo kiểm_toán đối_với các trường_hợp mà pháp_luật quy_định phải kiểm_toán báo_cáo tài_chính ; c ) Nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chậm từ 03 tháng trở lên so với thời_hạn quy_định ; d ) Công_khai báo_cáo tài_chính không kèm theo báo_cáo kiểm_toán đối_với các trường_hợp mà pháp_luật yêu_cầu phải kiểm_toán báo_cáo tài_chính ; đ ) Công_khai báo_cáo tài_chính chậm từ 03 tháng trở lên so với thời_hạn quy_định . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thông_tin , số_liệu công_khai báo_cáo tài_chính sai sự_thật ; b ) Cung_cấp , công_bố các báo_cáo tài_chính để sử_dụng tại Việt_Nam có số_liệu không đồng_nhất trong một kỳ kế_toán . 4 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; b ) Không công_khai báo_cáo tài_chính theo quy_định . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp và công_khai báo_cáo kiểm_toán đính kèm báo_cáo tài_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b , d khoản 2 Điều này . Theo đó , nếu kế_toán nộp báo_cáo tài_chính trễ hạn cho cơ_quan có thẩm_quyền thì có_thể bị xử_phạt theo mức phạt như sau : Nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chậm dưới 03 tháng : phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng Nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chậm từ 03 tháng trở lên : phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng Mức phạt này được áp_dụng đối_với với tổ_chức , cá_nhân vi_phạm thì mức phạt bằng 1/2 .
19,755
Kế_toán nộp báo_cáo tài_chính trễ hạn cho cơ_quan có thẩm_quyền thì xử_phạt bao_nhiêu ?
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP có quy_định : ... với thời_hạn quy_định. 3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thông_tin, số_liệu công_khai báo_cáo tài_chính sai sự_thật ; b ) Cung_cấp, công_bố các báo_cáo tài_chính để sử_dụng tại Việt_Nam có số_liệu không đồng_nhất trong một kỳ kế_toán. 4. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; b ) Không công_khai báo_cáo tài_chính theo quy_định. 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp và công_khai báo_cáo kiểm_toán đính kèm báo_cáo tài_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b, d khoản 2 Điều này. Theo đó, nếu kế_toán nộp báo_cáo tài_chính trễ hạn cho cơ_quan có thẩm_quyền thì có_thể bị xử_phạt theo mức phạt như sau : Nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chậm dưới 03 tháng : phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng Nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chậm từ 03 tháng trở lên : phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng Mức phạt này được áp_dụng đối_với với tổ_chức, cá_nhân
None
1
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP có quy_định : Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về nộp và công_khai báo_cáo tài_chính 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chậm dưới 03 tháng so với thời_hạn quy_định ; b ) Công_khai báo_cáo tài_chính chậm dưới 03 tháng so với thời_hạn quy_định . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Công_khai báo_cáo tài_chính không đầy_đủ nội_dung theo quy_định ; b ) Nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền không đính kèm báo_cáo kiểm_toán đối_với các trường_hợp mà pháp_luật quy_định phải kiểm_toán báo_cáo tài_chính ; c ) Nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chậm từ 03 tháng trở lên so với thời_hạn quy_định ; d ) Công_khai báo_cáo tài_chính không kèm theo báo_cáo kiểm_toán đối_với các trường_hợp mà pháp_luật yêu_cầu phải kiểm_toán báo_cáo tài_chính ; đ ) Công_khai báo_cáo tài_chính chậm từ 03 tháng trở lên so với thời_hạn quy_định . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thông_tin , số_liệu công_khai báo_cáo tài_chính sai sự_thật ; b ) Cung_cấp , công_bố các báo_cáo tài_chính để sử_dụng tại Việt_Nam có số_liệu không đồng_nhất trong một kỳ kế_toán . 4 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; b ) Không công_khai báo_cáo tài_chính theo quy_định . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp và công_khai báo_cáo kiểm_toán đính kèm báo_cáo tài_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b , d khoản 2 Điều này . Theo đó , nếu kế_toán nộp báo_cáo tài_chính trễ hạn cho cơ_quan có thẩm_quyền thì có_thể bị xử_phạt theo mức phạt như sau : Nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chậm dưới 03 tháng : phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng Nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chậm từ 03 tháng trở lên : phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng Mức phạt này được áp_dụng đối_với với tổ_chức , cá_nhân vi_phạm thì mức phạt bằng 1/2 .
19,756
Kế_toán nộp báo_cáo tài_chính trễ hạn cho cơ_quan có thẩm_quyền thì xử_phạt bao_nhiêu ?
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP có quy_định : ... báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chậm từ 03 tháng trở lên : phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng Mức phạt này được áp_dụng đối_với với tổ_chức, cá_nhân vi_phạm thì mức phạt bằng 1/2.
None
1
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP có quy_định : Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về nộp và công_khai báo_cáo tài_chính 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chậm dưới 03 tháng so với thời_hạn quy_định ; b ) Công_khai báo_cáo tài_chính chậm dưới 03 tháng so với thời_hạn quy_định . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Công_khai báo_cáo tài_chính không đầy_đủ nội_dung theo quy_định ; b ) Nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền không đính kèm báo_cáo kiểm_toán đối_với các trường_hợp mà pháp_luật quy_định phải kiểm_toán báo_cáo tài_chính ; c ) Nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chậm từ 03 tháng trở lên so với thời_hạn quy_định ; d ) Công_khai báo_cáo tài_chính không kèm theo báo_cáo kiểm_toán đối_với các trường_hợp mà pháp_luật yêu_cầu phải kiểm_toán báo_cáo tài_chính ; đ ) Công_khai báo_cáo tài_chính chậm từ 03 tháng trở lên so với thời_hạn quy_định . 3 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Thông_tin , số_liệu công_khai báo_cáo tài_chính sai sự_thật ; b ) Cung_cấp , công_bố các báo_cáo tài_chính để sử_dụng tại Việt_Nam có số_liệu không đồng_nhất trong một kỳ kế_toán . 4 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; b ) Không công_khai báo_cáo tài_chính theo quy_định . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp và công_khai báo_cáo kiểm_toán đính kèm báo_cáo tài_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b , d khoản 2 Điều này . Theo đó , nếu kế_toán nộp báo_cáo tài_chính trễ hạn cho cơ_quan có thẩm_quyền thì có_thể bị xử_phạt theo mức phạt như sau : Nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chậm dưới 03 tháng : phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng Nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền chậm từ 03 tháng trở lên : phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng Mức phạt này được áp_dụng đối_với với tổ_chức , cá_nhân vi_phạm thì mức phạt bằng 1/2 .
19,757
Không nộp báo_cáo tài_chính có_thể bị xử_phạt đến 50 triệu có đúng không ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 12 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP có quy_định : ... Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về nộp và công_khai báo_cáo tài_chính ... 4 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; b ) Không công_khai báo_cáo tài_chính theo quy_định . Như_vậy , nếu cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện doanh_nghiệp không nộp báo_cáo tài_chính theo quy_định , thì chủ_thể vi_phạm có_thể bị xử_phạt từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . Mức phạt này được áp_dụng đối_với với tổ_chức , cá_nhân vi_phạm thì mức phạt bằng 1/2 .
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 12 Nghị_định 41/2018/NĐ-CP có quy_định : Xử_phạt hành_vi vi_phạm quy_định về nộp và công_khai báo_cáo tài_chính ... 4 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Không nộp báo_cáo tài_chính cho cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; b ) Không công_khai báo_cáo tài_chính theo quy_định . Như_vậy , nếu cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện doanh_nghiệp không nộp báo_cáo tài_chính theo quy_định , thì chủ_thể vi_phạm có_thể bị xử_phạt từ 40.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . Mức phạt này được áp_dụng đối_với với tổ_chức , cá_nhân vi_phạm thì mức phạt bằng 1/2 .
19,758
Phi_công sử_dụng trái_phép chất ma_tuý thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 8 Điều 23 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định vi_phạm các quy_định về phòng , chống và kiểm_soát ma_tuý như sau : ... Vi_phạm các quy_định về phòng, chống và kiểm_soát ma_tuý 1. Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý. 2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tàng_trữ, vận_chuyển trái_phép hoặc chiếm_đoạt chất ma_tuý nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Tàng_trữ, vận_chuyển, mua_bán hoặc chiếm_đoạt tiền chất dùng vào việc sản_xuất trái_phép chất ma_tuý ; c ) Sản_xuất, tàng_trữ, vận_chuyển hoặc mua, bán phương_tiện, dụng_cụ dùng vào việc sản_xuất hoặc sử_dụng trái_phép chất ma_tuý.... 8. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép, Chứng_chỉ hành_nghề, giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh trật_tự từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 4 và khoản 6 Điều này ; c ) Đình_chỉ hoạt_động từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi quy_định tại các điểm
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 8 Điều 23 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định vi_phạm các quy_định về phòng , chống và kiểm_soát ma_tuý như sau : Vi_phạm các quy_định về phòng , chống và kiểm_soát ma_tuý 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý . 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tàng_trữ , vận_chuyển trái_phép hoặc chiếm_đoạt chất ma_tuý nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Tàng_trữ , vận_chuyển , mua_bán hoặc chiếm_đoạt tiền chất dùng vào việc sản_xuất trái_phép chất ma_tuý ; c ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển hoặc mua , bán phương_tiện , dụng_cụ dùng vào việc sản_xuất hoặc sử_dụng trái_phép chất ma_tuý . ... 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 và 7 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép , Chứng_chỉ hành_nghề , giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh trật_tự từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 4 và khoản 6 Điều này ; c ) Đình_chỉ hoạt_động từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi quy_định tại các điểm b và g khoản 5 Điều này ; d ) Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 và 7 Điều này . 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 6 Điều này . Như_vậy , theo quy_định , phi_công sử_dụng trái_phép chất ma_tuý thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Bên cạnh đó , phi_công có hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm . Trường_hợp phi_công là người nước_ngoài thì có_thể bị trục_xuất ra khỏi lãnh_thổ Việt_Nam . ( Hình từ Internet )
19,759
Phi_công sử_dụng trái_phép chất ma_tuý thì bị xử_phạt vi_phạm hành_chính thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 , khoản 8 Điều 23 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định vi_phạm các quy_định về phòng , chống và kiểm_soát ma_tuý như sau : ... 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 4 và khoản 6 Điều này ; c ) Đình_chỉ hoạt_động từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi quy_định tại các điểm b và g khoản 5 Điều này ; d ) Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều này. 9. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 6 Điều này. Như_vậy, theo quy_định, phi_công sử_dụng trái_phép chất ma_tuý thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng. Bên cạnh đó, phi_công có hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm. Trường_hợp phi_công là người nước_ngoài thì có_thể bị trục_xuất ra khỏi lãnh_thổ Việt_Nam. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 , khoản 8 Điều 23 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP quy_định vi_phạm các quy_định về phòng , chống và kiểm_soát ma_tuý như sau : Vi_phạm các quy_định về phòng , chống và kiểm_soát ma_tuý 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý . 2 . Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Tàng_trữ , vận_chuyển trái_phép hoặc chiếm_đoạt chất ma_tuý nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Tàng_trữ , vận_chuyển , mua_bán hoặc chiếm_đoạt tiền chất dùng vào việc sản_xuất trái_phép chất ma_tuý ; c ) Sản_xuất , tàng_trữ , vận_chuyển hoặc mua , bán phương_tiện , dụng_cụ dùng vào việc sản_xuất hoặc sử_dụng trái_phép chất ma_tuý . ... 8 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 và 7 Điều này ; b ) Tước quyền sử_dụng Giấy_phép , Chứng_chỉ hành_nghề , giấy chứng_nhận đủ điều_kiện về an_ninh trật_tự từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với hành_vi quy_định tại điểm a khoản 4 và khoản 6 Điều này ; c ) Đình_chỉ hoạt_động từ 03 tháng đến 06 tháng đối_với hành_vi quy_định tại các điểm b và g khoản 5 Điều này ; d ) Trục_xuất người nước_ngoài có hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 và 7 Điều này . 9 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp lại số lợi bất_hợp_pháp có được do thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 6 Điều này . Như_vậy , theo quy_định , phi_công sử_dụng trái_phép chất ma_tuý thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Bên cạnh đó , phi_công có hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm . Trường_hợp phi_công là người nước_ngoài thì có_thể bị trục_xuất ra khỏi lãnh_thổ Việt_Nam . ( Hình từ Internet )
19,760
Phi_công có kết_quả dương_tính với ma_tuý thì có bị tạm đình_chỉ công_việc đang đảm_nhận không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 46/2013/TT-BGTVT quy_định về tạm đình_chỉ công_việc đối_với nhân_viên hàng không như sau : ... Quy_định về tạm đình_chỉ công_việc đối_với nhân_viên hàng không 1. Nhân_viên hàng không bị tạm đình_chỉ công_việc đang đảm_nhận trong các trường_hợp sau : a ) Vi_phạm các quy_định, nội_quy gây uy_hiếp an_toàn, an_ninh hàng không ; b ) Bị điều_tra, khởi_tố trong các vụ án hình_sự ; c ) Tự_ý bỏ vị_trí làm_việc ; d ) Uống rượu, bia trong giờ làm_việc hoặc có nồng_độ cồn trong máu, hơi thở trong khi thực_hiện nhiệm_vụ ; đ ) Trộm_cắp, chiếm_đoạt trái_phép tài_sản của tổ_chức, cá_nhân ; e ) Lợi_dụng vị_trí làm_việc để buôn_lậu, vận_chuyển trái_phép người, tài_sản, hàng_hoá ; g ) Sử_dụng hoặc có kết_quả dương_tính đối_với các chất ma_tuý hoặc chất kích_thích không được phép sử_dụng khác theo quy_định ; h ) Đánh_bạc, gây_rối, làm mất an_ninh, trật_tự tại nơi làm_việc. 2. Thời_gian tạm đình_chỉ, chế_độ tiền_lương trong thời_gian tạm đình_chỉ được thực_hiện theo quy_định tại Bộ_luật Lao_động. Theo quy_định trên nhân_viên hàng không có kết_quả dương_tính với ma_tuý thuộc trường_hợp bị tạm đình_chỉ công_việc đang đảm_nhận. Do_đó, nếu phi_công có kết_quả dương_tính với ma_tuý thì cũng có_thể
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 46/2013/TT-BGTVT quy_định về tạm đình_chỉ công_việc đối_với nhân_viên hàng không như sau : Quy_định về tạm đình_chỉ công_việc đối_với nhân_viên hàng không 1 . Nhân_viên hàng không bị tạm đình_chỉ công_việc đang đảm_nhận trong các trường_hợp sau : a ) Vi_phạm các quy_định , nội_quy gây uy_hiếp an_toàn , an_ninh hàng không ; b ) Bị điều_tra , khởi_tố trong các vụ án hình_sự ; c ) Tự_ý bỏ vị_trí làm_việc ; d ) Uống rượu , bia trong giờ làm_việc hoặc có nồng_độ cồn trong máu , hơi thở trong khi thực_hiện nhiệm_vụ ; đ ) Trộm_cắp , chiếm_đoạt trái_phép tài_sản của tổ_chức , cá_nhân ; e ) Lợi_dụng vị_trí làm_việc để buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép người , tài_sản , hàng_hoá ; g ) Sử_dụng hoặc có kết_quả dương_tính đối_với các chất ma_tuý hoặc chất kích_thích không được phép sử_dụng khác theo quy_định ; h ) Đánh_bạc , gây_rối , làm mất an_ninh , trật_tự tại nơi làm_việc . 2 . Thời_gian tạm đình_chỉ , chế_độ tiền_lương trong thời_gian tạm đình_chỉ được thực_hiện theo quy_định tại Bộ_luật Lao_động . Theo quy_định trên nhân_viên hàng không có kết_quả dương_tính với ma_tuý thuộc trường_hợp bị tạm đình_chỉ công_việc đang đảm_nhận . Do_đó , nếu phi_công có kết_quả dương_tính với ma_tuý thì cũng có_thể bị tạm đình_chỉ công_việc đang đảm_nhận theo quy_định .
19,761
Phi_công có kết_quả dương_tính với ma_tuý thì có bị tạm đình_chỉ công_việc đang đảm_nhận không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 46/2013/TT-BGTVT quy_định về tạm đình_chỉ công_việc đối_với nhân_viên hàng không như sau : ... Theo quy_định trên nhân_viên hàng không có kết_quả dương_tính với ma_tuý thuộc trường_hợp bị tạm đình_chỉ công_việc đang đảm_nhận. Do_đó, nếu phi_công có kết_quả dương_tính với ma_tuý thì cũng có_thể bị tạm đình_chỉ công_việc đang đảm_nhận theo quy_định. Quy_định về tạm đình_chỉ công_việc đối_với nhân_viên hàng không 1. Nhân_viên hàng không bị tạm đình_chỉ công_việc đang đảm_nhận trong các trường_hợp sau : a ) Vi_phạm các quy_định, nội_quy gây uy_hiếp an_toàn, an_ninh hàng không ; b ) Bị điều_tra, khởi_tố trong các vụ án hình_sự ; c ) Tự_ý bỏ vị_trí làm_việc ; d ) Uống rượu, bia trong giờ làm_việc hoặc có nồng_độ cồn trong máu, hơi thở trong khi thực_hiện nhiệm_vụ ; đ ) Trộm_cắp, chiếm_đoạt trái_phép tài_sản của tổ_chức, cá_nhân ; e ) Lợi_dụng vị_trí làm_việc để buôn_lậu, vận_chuyển trái_phép người, tài_sản, hàng_hoá ; g ) Sử_dụng hoặc có kết_quả dương_tính đối_với các chất ma_tuý hoặc chất kích_thích không được phép sử_dụng khác theo quy_định ; h ) Đánh_bạc, gây_rối, làm mất an_ninh, trật_tự tại nơi làm_việc. 2. Thời_gian tạm đình_chỉ, chế_độ tiền_lương trong thời_gian tạm
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 46/2013/TT-BGTVT quy_định về tạm đình_chỉ công_việc đối_với nhân_viên hàng không như sau : Quy_định về tạm đình_chỉ công_việc đối_với nhân_viên hàng không 1 . Nhân_viên hàng không bị tạm đình_chỉ công_việc đang đảm_nhận trong các trường_hợp sau : a ) Vi_phạm các quy_định , nội_quy gây uy_hiếp an_toàn , an_ninh hàng không ; b ) Bị điều_tra , khởi_tố trong các vụ án hình_sự ; c ) Tự_ý bỏ vị_trí làm_việc ; d ) Uống rượu , bia trong giờ làm_việc hoặc có nồng_độ cồn trong máu , hơi thở trong khi thực_hiện nhiệm_vụ ; đ ) Trộm_cắp , chiếm_đoạt trái_phép tài_sản của tổ_chức , cá_nhân ; e ) Lợi_dụng vị_trí làm_việc để buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép người , tài_sản , hàng_hoá ; g ) Sử_dụng hoặc có kết_quả dương_tính đối_với các chất ma_tuý hoặc chất kích_thích không được phép sử_dụng khác theo quy_định ; h ) Đánh_bạc , gây_rối , làm mất an_ninh , trật_tự tại nơi làm_việc . 2 . Thời_gian tạm đình_chỉ , chế_độ tiền_lương trong thời_gian tạm đình_chỉ được thực_hiện theo quy_định tại Bộ_luật Lao_động . Theo quy_định trên nhân_viên hàng không có kết_quả dương_tính với ma_tuý thuộc trường_hợp bị tạm đình_chỉ công_việc đang đảm_nhận . Do_đó , nếu phi_công có kết_quả dương_tính với ma_tuý thì cũng có_thể bị tạm đình_chỉ công_việc đang đảm_nhận theo quy_định .
19,762
Phi_công có kết_quả dương_tính với ma_tuý thì có bị tạm đình_chỉ công_việc đang đảm_nhận không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 46/2013/TT-BGTVT quy_định về tạm đình_chỉ công_việc đối_với nhân_viên hàng không như sau : ... phép sử_dụng khác theo quy_định ; h ) Đánh_bạc, gây_rối, làm mất an_ninh, trật_tự tại nơi làm_việc. 2. Thời_gian tạm đình_chỉ, chế_độ tiền_lương trong thời_gian tạm đình_chỉ được thực_hiện theo quy_định tại Bộ_luật Lao_động. Theo quy_định trên nhân_viên hàng không có kết_quả dương_tính với ma_tuý thuộc trường_hợp bị tạm đình_chỉ công_việc đang đảm_nhận. Do_đó, nếu phi_công có kết_quả dương_tính với ma_tuý thì cũng có_thể bị tạm đình_chỉ công_việc đang đảm_nhận theo quy_định.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Thông_tư 46/2013/TT-BGTVT quy_định về tạm đình_chỉ công_việc đối_với nhân_viên hàng không như sau : Quy_định về tạm đình_chỉ công_việc đối_với nhân_viên hàng không 1 . Nhân_viên hàng không bị tạm đình_chỉ công_việc đang đảm_nhận trong các trường_hợp sau : a ) Vi_phạm các quy_định , nội_quy gây uy_hiếp an_toàn , an_ninh hàng không ; b ) Bị điều_tra , khởi_tố trong các vụ án hình_sự ; c ) Tự_ý bỏ vị_trí làm_việc ; d ) Uống rượu , bia trong giờ làm_việc hoặc có nồng_độ cồn trong máu , hơi thở trong khi thực_hiện nhiệm_vụ ; đ ) Trộm_cắp , chiếm_đoạt trái_phép tài_sản của tổ_chức , cá_nhân ; e ) Lợi_dụng vị_trí làm_việc để buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép người , tài_sản , hàng_hoá ; g ) Sử_dụng hoặc có kết_quả dương_tính đối_với các chất ma_tuý hoặc chất kích_thích không được phép sử_dụng khác theo quy_định ; h ) Đánh_bạc , gây_rối , làm mất an_ninh , trật_tự tại nơi làm_việc . 2 . Thời_gian tạm đình_chỉ , chế_độ tiền_lương trong thời_gian tạm đình_chỉ được thực_hiện theo quy_định tại Bộ_luật Lao_động . Theo quy_định trên nhân_viên hàng không có kết_quả dương_tính với ma_tuý thuộc trường_hợp bị tạm đình_chỉ công_việc đang đảm_nhận . Do_đó , nếu phi_công có kết_quả dương_tính với ma_tuý thì cũng có_thể bị tạm đình_chỉ công_việc đang đảm_nhận theo quy_định .
19,763
Phi_công có kết_quả dương_tính với ma_tuý thì có được làm_việc tại các doanh_nghiệp hoạt_động trong lĩnh_vực hàng không hay không ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 6 Thông_tư 46/2013/TT-BGTVT quy_định về sử_dụng nhân_viên hàng_không vi_phạm kỷ_luật lao_động đặc_thù như sau : ... Quy_định về sử_dụng nhân_viên hàng_không vi_phạm kỷ_luật lao_động đặc_thù Không sử_dụng làm_việc tại vị_trí nhân_viên hàng_không ở bất_kỳ doanh_nghiệp nào hoạt_động trong lĩnh_vực hàng_không dân_dụng đối_với các trường_hợp sau : 1 . Cố_ý vi_phạm các quy_định , nội_quy trực_tiếp gây tai_nạn hàng không hoặc sự_cố hàng_không nghiêm_trọng . 2 . Bị kết_án trong các vụ án hình_sự . 3 . Trộm_cắp , chiếm_đoạt trái_phép tài_sản của tổ_chức , cá_nhân . 4 . Lợi_dụng vị_trí làm_việc để buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép người , tài_sản , hàng_hoá . 5 . Sử_dụng hoặc có kết_quả dương_tính đối_với các chất ma_tuý hoặc chất kích_thích không được phép sử_dụng khác trong quy_định . Như_vậy , theo quy_định , phi_công có kết_quả dương_tính với ma_tuý thì không được sử_dụng làm_việc tại vị_trí nhân_viên hàng_không ở bất_kỳ doanh_nghiệp nào hoạt_động trong lĩnh_vực hàng_không dân_dụng .
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 6 Thông_tư 46/2013/TT-BGTVT quy_định về sử_dụng nhân_viên hàng_không vi_phạm kỷ_luật lao_động đặc_thù như sau : Quy_định về sử_dụng nhân_viên hàng_không vi_phạm kỷ_luật lao_động đặc_thù Không sử_dụng làm_việc tại vị_trí nhân_viên hàng_không ở bất_kỳ doanh_nghiệp nào hoạt_động trong lĩnh_vực hàng_không dân_dụng đối_với các trường_hợp sau : 1 . Cố_ý vi_phạm các quy_định , nội_quy trực_tiếp gây tai_nạn hàng không hoặc sự_cố hàng_không nghiêm_trọng . 2 . Bị kết_án trong các vụ án hình_sự . 3 . Trộm_cắp , chiếm_đoạt trái_phép tài_sản của tổ_chức , cá_nhân . 4 . Lợi_dụng vị_trí làm_việc để buôn_lậu , vận_chuyển trái_phép người , tài_sản , hàng_hoá . 5 . Sử_dụng hoặc có kết_quả dương_tính đối_với các chất ma_tuý hoặc chất kích_thích không được phép sử_dụng khác trong quy_định . Như_vậy , theo quy_định , phi_công có kết_quả dương_tính với ma_tuý thì không được sử_dụng làm_việc tại vị_trí nhân_viên hàng_không ở bất_kỳ doanh_nghiệp nào hoạt_động trong lĩnh_vực hàng_không dân_dụng .
19,764
Doanh_nghiệp có quyền yêu_cầu người lao_động rời khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở để được gia_hạn hợp_đồng không ?
Căn_cứ Điều 175 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Các hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với người sử_dụng lao_động liên_quan đến thành_lập, gia_nhập và hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở 1. Phân_biệt đối_xử đối_với người lao_động, thành_viên ban lãnh_đạo của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở vì lý_do thành_lập, gia_nhập hoặc hoạt_động tổ_chức đại_diện người lao_động, bao_gồm : a ) Yêu_cầu tham_gia, không tham_gia hoặc ra khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở để được tuyển_dụng, giao_kết hoặc gia_hạn hợp_đồng lao_động ; b ) Sa_thải, kỷ_luật, đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động, không tiếp_tục giao_kết hoặc gia_hạn hợp_đồng lao_động, chuyển người lao_động làm công_việc khác ; c ) Phân_biệt đối_xử về tiền_lương, thời_giờ làm_việc, các quyền và nghĩa_vụ khác trong quan_hệ lao_động ; d ) Cản_trở, gây khó_khăn liên_quan đến công_việc nhằm làm suy_yếu hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở. 2. Can_thiệp, thao_túng quá_trình thành_lập, bầu_cử, xây_dựng kế_hoạch công_tác và tổ_chức thực_hiện các hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở, bao_gồm cả việc hỗ_trợ tài_chính hoặc các biện_pháp kinh_tế khác nhằm làm vô_hiệu_hoá hoặc suy_yếu việc thực_hiện chức_năng đại_diện của tổ_chức đại_diện người lao_động
None
1
Căn_cứ Điều 175 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với người sử_dụng lao_động liên_quan đến thành_lập , gia_nhập và hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở 1 . Phân_biệt đối_xử đối_với người lao_động , thành_viên ban lãnh_đạo của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở vì lý_do thành_lập , gia_nhập hoặc hoạt_động tổ_chức đại_diện người lao_động , bao_gồm : a ) Yêu_cầu tham_gia , không tham_gia hoặc ra khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở để được tuyển_dụng , giao_kết hoặc gia_hạn hợp_đồng lao_động ; b ) Sa_thải , kỷ_luật , đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , không tiếp_tục giao_kết hoặc gia_hạn hợp_đồng lao_động , chuyển người lao_động làm công_việc khác ; c ) Phân_biệt đối_xử về tiền_lương , thời_giờ làm_việc , các quyền và nghĩa_vụ khác trong quan_hệ lao_động ; d ) Cản_trở , gây khó_khăn liên_quan đến công_việc nhằm làm suy_yếu hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . 2 . Can_thiệp , thao_túng quá_trình thành_lập , bầu_cử , xây_dựng kế_hoạch công_tác và tổ_chức thực_hiện các hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở , bao_gồm cả việc hỗ_trợ tài_chính hoặc các biện_pháp kinh_tế khác nhằm làm vô_hiệu_hoá hoặc suy_yếu việc thực_hiện chức_năng đại_diện của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở hoặc phân_biệt đối_xử giữa các tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . Chiếu theo quy_định này , doanh_nghiệp yêu_cầu người lao_động rời khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở để được gia_hạn hợp_đồng là một trong những hành_vi phân_biệt đối_xử với người lao_động và là hành_vi bị cấm . Tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ( hình từ Internet )
19,765
Doanh_nghiệp có quyền yêu_cầu người lao_động rời khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở để được gia_hạn hợp_đồng không ?
Căn_cứ Điều 175 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở, bao_gồm cả việc hỗ_trợ tài_chính hoặc các biện_pháp kinh_tế khác nhằm làm vô_hiệu_hoá hoặc suy_yếu việc thực_hiện chức_năng đại_diện của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở hoặc phân_biệt đối_xử giữa các tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở. Chiếu theo quy_định này, doanh_nghiệp yêu_cầu người lao_động rời khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở để được gia_hạn hợp_đồng là một trong những hành_vi phân_biệt đối_xử với người lao_động và là hành_vi bị cấm. Tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 175 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm đối_với người sử_dụng lao_động liên_quan đến thành_lập , gia_nhập và hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở 1 . Phân_biệt đối_xử đối_với người lao_động , thành_viên ban lãnh_đạo của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở vì lý_do thành_lập , gia_nhập hoặc hoạt_động tổ_chức đại_diện người lao_động , bao_gồm : a ) Yêu_cầu tham_gia , không tham_gia hoặc ra khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở để được tuyển_dụng , giao_kết hoặc gia_hạn hợp_đồng lao_động ; b ) Sa_thải , kỷ_luật , đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , không tiếp_tục giao_kết hoặc gia_hạn hợp_đồng lao_động , chuyển người lao_động làm công_việc khác ; c ) Phân_biệt đối_xử về tiền_lương , thời_giờ làm_việc , các quyền và nghĩa_vụ khác trong quan_hệ lao_động ; d ) Cản_trở , gây khó_khăn liên_quan đến công_việc nhằm làm suy_yếu hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . 2 . Can_thiệp , thao_túng quá_trình thành_lập , bầu_cử , xây_dựng kế_hoạch công_tác và tổ_chức thực_hiện các hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở , bao_gồm cả việc hỗ_trợ tài_chính hoặc các biện_pháp kinh_tế khác nhằm làm vô_hiệu_hoá hoặc suy_yếu việc thực_hiện chức_năng đại_diện của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở hoặc phân_biệt đối_xử giữa các tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . Chiếu theo quy_định này , doanh_nghiệp yêu_cầu người lao_động rời khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở để được gia_hạn hợp_đồng là một trong những hành_vi phân_biệt đối_xử với người lao_động và là hành_vi bị cấm . Tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở ( hình từ Internet )
19,766
Doanh_nghiệp yêu_cầu người lao_động rời khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở để được gia_hạn hợp_đồng bị phạt bao_nhiêu ?
Căn_cứ Điều 36 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định về phân_biệt đối_xử vì lý_do thành_lập, gia_nhập và hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở 1. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi phân_biệt đối_xử đối_với người lao_động, thành_viên ban lãnh_đạo của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở vì lý_do thành_lập, gia_nhập hoặc hoạt_động tổ_chức đại_diện người lao_động, bao_gồm một trong các hành_vi sau đây : a ) Phân_biệt đối_xử về tiền_lương, thời_giờ làm_việc, các quyền và nghĩa_vụ khác trong quan_hệ lao_động ; b ) Yêu_cầu tham_gia, không tham_gia hoặc ra khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở để được tuyển_dụng, giao_kết hoặc gia_hạn hợp_đồng lao_động ; c ) Kỷ_luật lao_động, đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động, không tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động, không gia_hạn hợp_đồng lao_động hoặc chuyển người lao_động làm công_việc khác ; d ) Cản_trở, gây khó_khăn liên_quan đến công_việc nhằm làm suy_yếu hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở. 2. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc người sử_dụng lao_động nhận người lao_động trở_lại làm_việc và trả đủ tiền_lương, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế trong những ngày người lao_động không được làm_việc đối_với hành_vi vi_phạm
None
1
Căn_cứ Điều 36 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về phân_biệt đối_xử vì lý_do thành_lập , gia_nhập và hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở 1 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi phân_biệt đối_xử đối_với người lao_động , thành_viên ban lãnh_đạo của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở vì lý_do thành_lập , gia_nhập hoặc hoạt_động tổ_chức đại_diện người lao_động , bao_gồm một trong các hành_vi sau đây : a ) Phân_biệt đối_xử về tiền_lương , thời_giờ làm_việc , các quyền và nghĩa_vụ khác trong quan_hệ lao_động ; b ) Yêu_cầu tham_gia , không tham_gia hoặc ra khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở để được tuyển_dụng , giao_kết hoặc gia_hạn hợp_đồng lao_động ; c ) Kỷ_luật lao_động , đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , không tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động , không gia_hạn hợp_đồng lao_động hoặc chuyển người lao_động làm công_việc khác ; d ) Cản_trở , gây khó_khăn liên_quan đến công_việc nhằm làm suy_yếu hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc người sử_dụng lao_động nhận người lao_động trở_lại làm_việc và trả đủ tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế trong những ngày người lao_động không được làm_việc đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . Theo đó , người sử_dụng lao_động yêu_cầu người lao_động rời khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở để được gia_hạn hợp_đồng bị phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . Lưu_ý mức xử_phạt hành_chính trên là mức phạt đối_với cá_nhân yêu_cầu người lao_động rời khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở để được gia_hạn hợp_đồng . Đối_với doanh_nghiệp mức xử_phạt hành_chính sẽ nhân hai ( theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP).
19,767
Doanh_nghiệp yêu_cầu người lao_động rời khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở để được gia_hạn hợp_đồng bị phạt bao_nhiêu ?
Căn_cứ Điều 36 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc người sử_dụng lao_động nhận người lao_động trở_lại làm_việc và trả đủ tiền_lương, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế trong những ngày người lao_động không được làm_việc đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này. Theo đó, người sử_dụng lao_động yêu_cầu người lao_động rời khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở để được gia_hạn hợp_đồng bị phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng. Lưu_ý mức xử_phạt hành_chính trên là mức phạt đối_với cá_nhân yêu_cầu người lao_động rời khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở để được gia_hạn hợp_đồng. Đối_với doanh_nghiệp mức xử_phạt hành_chính sẽ nhân hai ( theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP).
None
1
Căn_cứ Điều 36 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về phân_biệt đối_xử vì lý_do thành_lập , gia_nhập và hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở 1 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi phân_biệt đối_xử đối_với người lao_động , thành_viên ban lãnh_đạo của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở vì lý_do thành_lập , gia_nhập hoặc hoạt_động tổ_chức đại_diện người lao_động , bao_gồm một trong các hành_vi sau đây : a ) Phân_biệt đối_xử về tiền_lương , thời_giờ làm_việc , các quyền và nghĩa_vụ khác trong quan_hệ lao_động ; b ) Yêu_cầu tham_gia , không tham_gia hoặc ra khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở để được tuyển_dụng , giao_kết hoặc gia_hạn hợp_đồng lao_động ; c ) Kỷ_luật lao_động , đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động , không tiếp_tục giao_kết hợp_đồng lao_động , không gia_hạn hợp_đồng lao_động hoặc chuyển người lao_động làm công_việc khác ; d ) Cản_trở , gây khó_khăn liên_quan đến công_việc nhằm làm suy_yếu hoạt_động của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc người sử_dụng lao_động nhận người lao_động trở_lại làm_việc và trả đủ tiền_lương , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế trong những ngày người lao_động không được làm_việc đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . Theo đó , người sử_dụng lao_động yêu_cầu người lao_động rời khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở để được gia_hạn hợp_đồng bị phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . Lưu_ý mức xử_phạt hành_chính trên là mức phạt đối_với cá_nhân yêu_cầu người lao_động rời khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở để được gia_hạn hợp_đồng . Đối_với doanh_nghiệp mức xử_phạt hành_chính sẽ nhân hai ( theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP).
19,768
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền phạt doanh_nghiệp yêu_cầu người lao_động rời khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động được gia_hạn hợp_đồng không ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 48 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân... 3. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động, bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Chương II, Chương_III_Nghị định này, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều 32 Nghị_định này ; c ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Chương_IV_Nghị định này ; d ) Áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung quy_định tại Chương II, Chương_III và Chương_IV, trừ hình_thức xử_phạt bổ_sung quy_định tại khoản 5 Điều 32 Nghị_định này ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Chương II, Chương_III và Chương_IV_Nghị định này. Như đã phân_tích phía trên, mức xử_phạt hành_chính tối_đa đối_với doanh_nghiệp yêu_cầu người lao_động rời khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động được gia_hạn hợp_đồng là 60.000.000 đồng ( thấp hơn mức tối_đa mà Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt ). Do_vậy, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đủ thẩm_quyền xử_phạt hành_chính doanh_nghiệp yêu_cầu người lao_động
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 48 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ... 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động , bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Chương II , Chương_III_Nghị định này , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều 32 Nghị_định này ; c ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Chương_IV_Nghị định này ; d ) Áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung quy_định tại Chương II , Chương_III và Chương_IV , trừ hình_thức xử_phạt bổ_sung quy_định tại khoản 5 Điều 32 Nghị_định này ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Chương II , Chương_III và Chương_IV_Nghị định này . Như đã phân_tích phía trên , mức xử_phạt hành_chính tối_đa đối_với doanh_nghiệp yêu_cầu người lao_động rời khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động được gia_hạn hợp_đồng là 60.000.000 đồng ( thấp hơn mức tối_đa mà Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt ) . Do_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đủ thẩm_quyền xử_phạt hành_chính doanh_nghiệp yêu_cầu người lao_động rời khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động được gia_hạn hợp_đồng .
19,769
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền phạt doanh_nghiệp yêu_cầu người lao_động rời khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động được gia_hạn hợp_đồng không ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 48 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... 60.000.000 đồng ( thấp hơn mức tối_đa mà Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt ). Do_vậy, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đủ thẩm_quyền xử_phạt hành_chính doanh_nghiệp yêu_cầu người lao_động rời khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động được gia_hạn hợp_đồng. Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân... 3. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động, bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Chương II, Chương_III_Nghị định này, trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều 32 Nghị_định này ; c ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Chương_IV_Nghị định này ; d ) Áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung quy_định tại Chương II, Chương_III và Chương_IV, trừ hình_thức xử_phạt bổ_sung quy_định tại khoản 5 Điều 32 Nghị_định này ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Chương II, Chương_III và Chương_IV_Nghị định này. Như đã phân_tích phía trên, mức xử_phạt hành_chính tối_đa đối_với doanh_nghiệp yêu_cầu người lao_động
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 48 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ... 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động , bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Chương II , Chương_III_Nghị định này , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều 32 Nghị_định này ; c ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Chương_IV_Nghị định này ; d ) Áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung quy_định tại Chương II , Chương_III và Chương_IV , trừ hình_thức xử_phạt bổ_sung quy_định tại khoản 5 Điều 32 Nghị_định này ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Chương II , Chương_III và Chương_IV_Nghị định này . Như đã phân_tích phía trên , mức xử_phạt hành_chính tối_đa đối_với doanh_nghiệp yêu_cầu người lao_động rời khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động được gia_hạn hợp_đồng là 60.000.000 đồng ( thấp hơn mức tối_đa mà Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt ) . Do_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đủ thẩm_quyền xử_phạt hành_chính doanh_nghiệp yêu_cầu người lao_động rời khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động được gia_hạn hợp_đồng .
19,770
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền phạt doanh_nghiệp yêu_cầu người lao_động rời khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động được gia_hạn hợp_đồng không ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 48 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... khắc_phục hậu_quả quy_định tại Chương II, Chương_III và Chương_IV_Nghị định này. Như đã phân_tích phía trên, mức xử_phạt hành_chính tối_đa đối_với doanh_nghiệp yêu_cầu người lao_động rời khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động được gia_hạn hợp_đồng là 60.000.000 đồng ( thấp hơn mức tối_đa mà Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt ). Do_vậy, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đủ thẩm_quyền xử_phạt hành_chính doanh_nghiệp yêu_cầu người lao_động rời khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động được gia_hạn hợp_đồng.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 48 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ... 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 75.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực lao_động , bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại Chương II , Chương_III_Nghị định này , trừ hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều 32 Nghị_định này ; c ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Chương_IV_Nghị định này ; d ) Áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung quy_định tại Chương II , Chương_III và Chương_IV , trừ hình_thức xử_phạt bổ_sung quy_định tại khoản 5 Điều 32 Nghị_định này ; đ ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại Chương II , Chương_III và Chương_IV_Nghị định này . Như đã phân_tích phía trên , mức xử_phạt hành_chính tối_đa đối_với doanh_nghiệp yêu_cầu người lao_động rời khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động được gia_hạn hợp_đồng là 60.000.000 đồng ( thấp hơn mức tối_đa mà Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có quyền xử_phạt ) . Do_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đủ thẩm_quyền xử_phạt hành_chính doanh_nghiệp yêu_cầu người lao_động rời khỏi tổ_chức đại_diện người lao_động được gia_hạn hợp_đồng .
19,771
Đoàn kiểm_tra của lực_lượng Quản_lý thị_trường phải có ít_nhất bao_nhiêu thành_viên ?
Căn_cứ vào Điều 23 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 quy_định như sau : ... Đoàn kiểm_tra 1 . Đoàn kiểm_tra được thành_lập để thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra theo quyết_định kiểm_tra của người có thẩm_quyền . Việc quyết_định thành_lập Đoàn kiểm_tra phải bằng văn_bản của người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra . 2 . Đoàn kiểm_tra phải có từ hai công_chức Quản_lý thị_trường trở lên ; Trưởng_Đoàn kiểm_tra phải có thẻ kiểm_tra thị_trường . Thành_viên của Đoàn kiểm_tra phải không trong thời_gian chấp_hành kỷ_luật hoặc bị tạm đình_chỉ công_tác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Công_chức Quản_lý thị_trường không được tham_gia Đoàn kiểm_tra trong trường_hợp có vợ , chồng , con , bố , mẹ , anh ruột , chị ruột hoặc em ruột của mình hoặc của vợ , chồng là đối_tượng kiểm_tra hoặc giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý trong tổ_chức là đối_tượng kiểm_tra . Đoàn kiểm_tra phải có từ hai công_chức Quản_lý thị_trường trở lên ; Trưởng_Đoàn kiểm_tra phải có thẻ kiểm_tra thị_trường . Thành_viên của Đoàn kiểm_tra phải không trong thời_gian chấp_hành kỷ_luật hoặc bị tạm đình_chỉ công_tác theo quy_định của pháp_luật . Đoàn kiểm_tra của lực_lượng Quản_lý thị_trường ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 23 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 quy_định như sau : Đoàn kiểm_tra 1 . Đoàn kiểm_tra được thành_lập để thực_hiện nhiệm_vụ kiểm_tra theo quyết_định kiểm_tra của người có thẩm_quyền . Việc quyết_định thành_lập Đoàn kiểm_tra phải bằng văn_bản của người có thẩm_quyền ban_hành quyết_định kiểm_tra . 2 . Đoàn kiểm_tra phải có từ hai công_chức Quản_lý thị_trường trở lên ; Trưởng_Đoàn kiểm_tra phải có thẻ kiểm_tra thị_trường . Thành_viên của Đoàn kiểm_tra phải không trong thời_gian chấp_hành kỷ_luật hoặc bị tạm đình_chỉ công_tác theo quy_định của pháp_luật . 3 . Công_chức Quản_lý thị_trường không được tham_gia Đoàn kiểm_tra trong trường_hợp có vợ , chồng , con , bố , mẹ , anh ruột , chị ruột hoặc em ruột của mình hoặc của vợ , chồng là đối_tượng kiểm_tra hoặc giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý trong tổ_chức là đối_tượng kiểm_tra . Đoàn kiểm_tra phải có từ hai công_chức Quản_lý thị_trường trở lên ; Trưởng_Đoàn kiểm_tra phải có thẻ kiểm_tra thị_trường . Thành_viên của Đoàn kiểm_tra phải không trong thời_gian chấp_hành kỷ_luật hoặc bị tạm đình_chỉ công_tác theo quy_định của pháp_luật . Đoàn kiểm_tra của lực_lượng Quản_lý thị_trường ( Hình từ Internet )
19,772
Trưởng_Đoàn kiểm_tra của lực_lượng Quản_lý thị_trường phải đáp_ứng các điều_kiện gì ?
Căn_cứ vào Điều 15 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : ... Thành_phần Đoàn kiểm_tra 1. Thành_phần Đoàn kiểm_tra gồm có : a ) Trưởng_Đoàn kiểm_tra là công_chức Quản_lý thị_trường đáp_ứng quy_định tại điểm b khoản này và phải có Thẻ kiểm_tra thị_trường ; b ) Công_chức Quản_lý thị_trường đáp_ứng quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 23 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường ; c ) Người được cơ_quan phối_hợp cử tham_gia đối_với việc kiểm_tra có nội_dung liên_quan đến chuyên_môn, nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước của nhiều ngành, lĩnh_vực theo quy_định tại khoản 2 Điều 36 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường. 2. Người ban_hành quyết_định kiểm_tra quyết_định bằng văn_bản việc thay_thế Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra trong trường_hợp Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra bị ốm_đau, tai_nạn, chết, mất_tích, mất năng_lực hành_vi, bị đình_chỉ công_tác, kỷ_luật hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể tiếp_tục thực_hiện hoạt_động kiểm_tra, xử_lý vi_phạm hành_chính. Trường_hợp người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị Quản_lý thị_trường ban_hành quyết_định kiểm_tra bị thu_hồi, tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc được thay thế thì người được bổ_nhiệm thay_thế hoặc người được giao quyền đứng đầu hoặc phụ_trách cơ_quan, đơn_vị Quản_lý thị_trường đó hoặc người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường cấp trên
None
1
Căn_cứ vào Điều 15 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : Thành_phần Đoàn kiểm_tra 1 . Thành_phần Đoàn kiểm_tra gồm có : a ) Trưởng_Đoàn kiểm_tra là công_chức Quản_lý thị_trường đáp_ứng quy_định tại điểm b khoản này và phải có Thẻ kiểm_tra thị_trường ; b ) Công_chức Quản_lý thị_trường đáp_ứng quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 23 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường ; c ) Người được cơ_quan phối_hợp cử tham_gia đối_với việc kiểm_tra có nội_dung liên_quan đến chuyên_môn , nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước của nhiều ngành , lĩnh_vực theo quy_định tại khoản 2 Điều 36 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường . 2 . Người ban_hành quyết_định kiểm_tra quyết_định bằng văn_bản việc thay_thế Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra trong trường_hợp Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra bị ốm_đau , tai_nạn , chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi , bị đình_chỉ công_tác , kỷ_luật hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể tiếp_tục thực_hiện hoạt_động kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính . Trường_hợp người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị Quản_lý thị_trường ban_hành quyết_định kiểm_tra bị thu_hồi , tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc được thay thế thì người được bổ_nhiệm thay_thế hoặc người được giao quyền đứng đầu hoặc phụ_trách cơ_quan , đơn_vị Quản_lý thị_trường đó hoặc người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường cấp trên trực_tiếp quyết_định việc thay_thế Trưởng_Đoàn kiểm_tra , thành_viên Đoàn kiểm_tra . Như_vậy , trưởng Đoàn kiểm_tra của lực_lượng Quản_lý thị_trường phải đáp_ứng được các điều_kiện sau : - Trưởng_Đoàn kiểm_tra phải là công_chức không trong thời_gian chấp_hành kỷ_luật hoặc bị tạm đình_chỉ công_tác theo quy_định của pháp_luật ; - Không được tham_gia Đoàn kiểm_tra trong trường_hợp có vợ , chồng , con , bố , mẹ , anh ruột , chị ruột hoặc em ruột của mình hoặc của vợ , chồng là đối_tượng kiểm_tra hoặc giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý trong tổ_chức là đối_tượng kiểm_tra ; - Có Thẻ kiểm_tra thị_trường .
19,773
Trưởng_Đoàn kiểm_tra của lực_lượng Quản_lý thị_trường phải đáp_ứng các điều_kiện gì ?
Căn_cứ vào Điều 15 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : ... được thay thế thì người được bổ_nhiệm thay_thế hoặc người được giao quyền đứng đầu hoặc phụ_trách cơ_quan, đơn_vị Quản_lý thị_trường đó hoặc người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường cấp trên trực_tiếp quyết_định việc thay_thế Trưởng_Đoàn kiểm_tra, thành_viên Đoàn kiểm_tra. Như_vậy, trưởng Đoàn kiểm_tra của lực_lượng Quản_lý thị_trường phải đáp_ứng được các điều_kiện sau : - Trưởng_Đoàn kiểm_tra phải là công_chức không trong thời_gian chấp_hành kỷ_luật hoặc bị tạm đình_chỉ công_tác theo quy_định của pháp_luật ; - Không được tham_gia Đoàn kiểm_tra trong trường_hợp có vợ, chồng, con, bố, mẹ, anh ruột, chị ruột hoặc em ruột của mình hoặc của vợ, chồng là đối_tượng kiểm_tra hoặc giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý trong tổ_chức là đối_tượng kiểm_tra ; - Có Thẻ kiểm_tra thị_trường.
None
1
Căn_cứ vào Điều 15 Thông_tư 27/2020/TT-BCT quy_định như sau : Thành_phần Đoàn kiểm_tra 1 . Thành_phần Đoàn kiểm_tra gồm có : a ) Trưởng_Đoàn kiểm_tra là công_chức Quản_lý thị_trường đáp_ứng quy_định tại điểm b khoản này và phải có Thẻ kiểm_tra thị_trường ; b ) Công_chức Quản_lý thị_trường đáp_ứng quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 23 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường ; c ) Người được cơ_quan phối_hợp cử tham_gia đối_với việc kiểm_tra có nội_dung liên_quan đến chuyên_môn , nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước của nhiều ngành , lĩnh_vực theo quy_định tại khoản 2 Điều 36 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường . 2 . Người ban_hành quyết_định kiểm_tra quyết_định bằng văn_bản việc thay_thế Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra trong trường_hợp Trưởng_Đoàn kiểm_tra hoặc thành_viên Đoàn kiểm_tra bị ốm_đau , tai_nạn , chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi , bị đình_chỉ công_tác , kỷ_luật hoặc vì lý_do khách_quan khác mà không_thể tiếp_tục thực_hiện hoạt_động kiểm_tra , xử_lý vi_phạm hành_chính . Trường_hợp người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị Quản_lý thị_trường ban_hành quyết_định kiểm_tra bị thu_hồi , tạm đình_chỉ sử_dụng Thẻ kiểm_tra thị_trường hoặc được thay thế thì người được bổ_nhiệm thay_thế hoặc người được giao quyền đứng đầu hoặc phụ_trách cơ_quan , đơn_vị Quản_lý thị_trường đó hoặc người đứng đầu cơ_quan Quản_lý thị_trường cấp trên trực_tiếp quyết_định việc thay_thế Trưởng_Đoàn kiểm_tra , thành_viên Đoàn kiểm_tra . Như_vậy , trưởng Đoàn kiểm_tra của lực_lượng Quản_lý thị_trường phải đáp_ứng được các điều_kiện sau : - Trưởng_Đoàn kiểm_tra phải là công_chức không trong thời_gian chấp_hành kỷ_luật hoặc bị tạm đình_chỉ công_tác theo quy_định của pháp_luật ; - Không được tham_gia Đoàn kiểm_tra trong trường_hợp có vợ , chồng , con , bố , mẹ , anh ruột , chị ruột hoặc em ruột của mình hoặc của vợ , chồng là đối_tượng kiểm_tra hoặc giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý trong tổ_chức là đối_tượng kiểm_tra ; - Có Thẻ kiểm_tra thị_trường .
19,774
Nếu đối_tượng bị kiểm_tra không có_mặt tại nơi kiểm_tra thì Đoàn kiểm_tra có được kiểm_tra không ?
Căn_cứ vào Điều 24 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Đoàn kiểm_tra như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Đoàn kiểm_tra 1. Đoàn kiểm_tra có nhiệm_vụ tổ_chức thực_hiện kiểm_tra theo quyết_định kiểm_tra. 2. Khi tiến_hành kiểm_tra, Đoàn kiểm_tra có quyền : a ) Yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân được kiểm_tra trực_tiếp làm_việc hoặc cử người đại_diện làm_việc với Đoàn kiểm_tra. Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân được kiểm_tra không có người đại_diện, cá_nhân không có_mặt tại nơi kiểm_tra thì Đoàn kiểm_tra vẫn tiến_hành việc kiểm_tra nhưng phải có_mặt của đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân hoặc cơ_quan công_an cấp xã và người chứng_kiến ; b ) Yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân được kiểm_tra hoặc người đại_diện cung_cấp giấy_tờ, tài_liệu, sổ_sách, chứng_từ và giải_trình những vấn_đề có liên_quan đến nội_dung kiểm_tra ; c ) Kiểm_tra hàng_hoá, phương_tiện, dụng_cụ sản_xuất, kinh_doanh ; kiểm_tra nơi sản_xuất, kinh_doanh, lưu_giữ hàng_hoá có liên_quan đến nội_dung kiểm_tra ; d ) Thu_thập tài_liệu, chứng_cứ, giải_trình của người đại_diện tổ_chức, cá_nhân được kiểm_tra tại nơi kiểm_tra ; đ ) Lấy mẫu sản_phẩm hàng_hoá, tang_vật, phương_tiện có dấu_hiệu vi_phạm để trưng_cầu giám_định, kiểm_nghiệm theo quy_định của pháp_luật ; e ) Áp_dụng theo thẩm_quyền hoặc đề_xuất với người có thẩm_quyền áp_dụng
None
1
Căn_cứ vào Điều 24 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Đoàn kiểm_tra như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Đoàn kiểm_tra 1 . Đoàn kiểm_tra có nhiệm_vụ tổ_chức thực_hiện kiểm_tra theo quyết_định kiểm_tra . 2 . Khi tiến_hành kiểm_tra , Đoàn kiểm_tra có quyền : a ) Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra trực_tiếp làm_việc hoặc cử người đại_diện làm_việc với Đoàn kiểm_tra . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra không có người đại_diện , cá_nhân không có_mặt tại nơi kiểm_tra thì Đoàn kiểm_tra vẫn tiến_hành việc kiểm_tra nhưng phải có_mặt của đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân hoặc cơ_quan công_an cấp xã và người chứng_kiến ; b ) Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra hoặc người đại_diện cung_cấp giấy_tờ , tài_liệu , sổ_sách , chứng_từ và giải_trình những vấn_đề có liên_quan đến nội_dung kiểm_tra ; c ) Kiểm_tra hàng_hoá , phương_tiện , dụng_cụ sản_xuất , kinh_doanh ; kiểm_tra nơi sản_xuất , kinh_doanh , lưu_giữ hàng_hoá có liên_quan đến nội_dung kiểm_tra ; d ) Thu_thập tài_liệu , chứng_cứ , giải_trình của người đại_diện tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra tại nơi kiểm_tra ; đ ) Lấy mẫu sản_phẩm hàng_hoá , tang_vật , phương_tiện có dấu_hiệu vi_phạm để trưng_cầu giám_định , kiểm_nghiệm theo quy_định của pháp_luật ; e ) Áp_dụng theo thẩm_quyền hoặc đề_xuất với người có thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra không có người đại_diện , cá_nhân không có_mặt tại nơi kiểm_tra thì Đoàn kiểm_tra vẫn tiến_hành việc kiểm_tra nhưng phải có_mặt của đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân hoặc cơ_quan công_an cấp xã và người chứng_kiến .
19,775
Nếu đối_tượng bị kiểm_tra không có_mặt tại nơi kiểm_tra thì Đoàn kiểm_tra có được kiểm_tra không ?
Căn_cứ vào Điều 24 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Đoàn kiểm_tra như sau : ... mẫu sản_phẩm hàng_hoá, tang_vật, phương_tiện có dấu_hiệu vi_phạm để trưng_cầu giám_định, kiểm_nghiệm theo quy_định của pháp_luật ; e ) Áp_dụng theo thẩm_quyền hoặc đề_xuất với người có thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính. Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân được kiểm_tra không có người đại_diện, cá_nhân không có_mặt tại nơi kiểm_tra thì Đoàn kiểm_tra vẫn tiến_hành việc kiểm_tra nhưng phải có_mặt của đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân hoặc cơ_quan công_an cấp xã và người chứng_kiến. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Đoàn kiểm_tra 1. Đoàn kiểm_tra có nhiệm_vụ tổ_chức thực_hiện kiểm_tra theo quyết_định kiểm_tra. 2. Khi tiến_hành kiểm_tra, Đoàn kiểm_tra có quyền : a ) Yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân được kiểm_tra trực_tiếp làm_việc hoặc cử người đại_diện làm_việc với Đoàn kiểm_tra. Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân được kiểm_tra không có người đại_diện, cá_nhân không có_mặt tại nơi kiểm_tra thì Đoàn kiểm_tra vẫn tiến_hành việc kiểm_tra nhưng phải có_mặt của đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân hoặc cơ_quan công_an cấp xã và người chứng_kiến ; b ) Yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân được kiểm_tra hoặc người đại_diện cung_cấp giấy_tờ, tài_liệu, sổ_sách, chứng_từ và giải_trình những vấn_đề có
None
1
Căn_cứ vào Điều 24 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Đoàn kiểm_tra như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Đoàn kiểm_tra 1 . Đoàn kiểm_tra có nhiệm_vụ tổ_chức thực_hiện kiểm_tra theo quyết_định kiểm_tra . 2 . Khi tiến_hành kiểm_tra , Đoàn kiểm_tra có quyền : a ) Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra trực_tiếp làm_việc hoặc cử người đại_diện làm_việc với Đoàn kiểm_tra . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra không có người đại_diện , cá_nhân không có_mặt tại nơi kiểm_tra thì Đoàn kiểm_tra vẫn tiến_hành việc kiểm_tra nhưng phải có_mặt của đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân hoặc cơ_quan công_an cấp xã và người chứng_kiến ; b ) Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra hoặc người đại_diện cung_cấp giấy_tờ , tài_liệu , sổ_sách , chứng_từ và giải_trình những vấn_đề có liên_quan đến nội_dung kiểm_tra ; c ) Kiểm_tra hàng_hoá , phương_tiện , dụng_cụ sản_xuất , kinh_doanh ; kiểm_tra nơi sản_xuất , kinh_doanh , lưu_giữ hàng_hoá có liên_quan đến nội_dung kiểm_tra ; d ) Thu_thập tài_liệu , chứng_cứ , giải_trình của người đại_diện tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra tại nơi kiểm_tra ; đ ) Lấy mẫu sản_phẩm hàng_hoá , tang_vật , phương_tiện có dấu_hiệu vi_phạm để trưng_cầu giám_định , kiểm_nghiệm theo quy_định của pháp_luật ; e ) Áp_dụng theo thẩm_quyền hoặc đề_xuất với người có thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra không có người đại_diện , cá_nhân không có_mặt tại nơi kiểm_tra thì Đoàn kiểm_tra vẫn tiến_hành việc kiểm_tra nhưng phải có_mặt của đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân hoặc cơ_quan công_an cấp xã và người chứng_kiến .
19,776
Nếu đối_tượng bị kiểm_tra không có_mặt tại nơi kiểm_tra thì Đoàn kiểm_tra có được kiểm_tra không ?
Căn_cứ vào Điều 24 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Đoàn kiểm_tra như sau : ... cơ_quan công_an cấp xã và người chứng_kiến ; b ) Yêu_cầu tổ_chức, cá_nhân được kiểm_tra hoặc người đại_diện cung_cấp giấy_tờ, tài_liệu, sổ_sách, chứng_từ và giải_trình những vấn_đề có liên_quan đến nội_dung kiểm_tra ; c ) Kiểm_tra hàng_hoá, phương_tiện, dụng_cụ sản_xuất, kinh_doanh ; kiểm_tra nơi sản_xuất, kinh_doanh, lưu_giữ hàng_hoá có liên_quan đến nội_dung kiểm_tra ; d ) Thu_thập tài_liệu, chứng_cứ, giải_trình của người đại_diện tổ_chức, cá_nhân được kiểm_tra tại nơi kiểm_tra ; đ ) Lấy mẫu sản_phẩm hàng_hoá, tang_vật, phương_tiện có dấu_hiệu vi_phạm để trưng_cầu giám_định, kiểm_nghiệm theo quy_định của pháp_luật ; e ) Áp_dụng theo thẩm_quyền hoặc đề_xuất với người có thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính. Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân được kiểm_tra không có người đại_diện, cá_nhân không có_mặt tại nơi kiểm_tra thì Đoàn kiểm_tra vẫn tiến_hành việc kiểm_tra nhưng phải có_mặt của đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân hoặc cơ_quan công_an cấp xã và người chứng_kiến.
None
1
Căn_cứ vào Điều 24 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Đoàn kiểm_tra như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Đoàn kiểm_tra 1 . Đoàn kiểm_tra có nhiệm_vụ tổ_chức thực_hiện kiểm_tra theo quyết_định kiểm_tra . 2 . Khi tiến_hành kiểm_tra , Đoàn kiểm_tra có quyền : a ) Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra trực_tiếp làm_việc hoặc cử người đại_diện làm_việc với Đoàn kiểm_tra . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra không có người đại_diện , cá_nhân không có_mặt tại nơi kiểm_tra thì Đoàn kiểm_tra vẫn tiến_hành việc kiểm_tra nhưng phải có_mặt của đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân hoặc cơ_quan công_an cấp xã và người chứng_kiến ; b ) Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra hoặc người đại_diện cung_cấp giấy_tờ , tài_liệu , sổ_sách , chứng_từ và giải_trình những vấn_đề có liên_quan đến nội_dung kiểm_tra ; c ) Kiểm_tra hàng_hoá , phương_tiện , dụng_cụ sản_xuất , kinh_doanh ; kiểm_tra nơi sản_xuất , kinh_doanh , lưu_giữ hàng_hoá có liên_quan đến nội_dung kiểm_tra ; d ) Thu_thập tài_liệu , chứng_cứ , giải_trình của người đại_diện tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra tại nơi kiểm_tra ; đ ) Lấy mẫu sản_phẩm hàng_hoá , tang_vật , phương_tiện có dấu_hiệu vi_phạm để trưng_cầu giám_định , kiểm_nghiệm theo quy_định của pháp_luật ; e ) Áp_dụng theo thẩm_quyền hoặc đề_xuất với người có thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra không có người đại_diện , cá_nhân không có_mặt tại nơi kiểm_tra thì Đoàn kiểm_tra vẫn tiến_hành việc kiểm_tra nhưng phải có_mặt của đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân hoặc cơ_quan công_an cấp xã và người chứng_kiến .
19,777
Nếu đối_tượng bị kiểm_tra không có_mặt tại nơi kiểm_tra thì Đoàn kiểm_tra có được kiểm_tra không ?
Căn_cứ vào Điều 24 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Đoàn kiểm_tra như sau : ... cơ_quan công_an cấp xã và người chứng_kiến.
None
1
Căn_cứ vào Điều 24 Pháp_lệnh Quản_lý thị_trường 2016 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Đoàn kiểm_tra như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Đoàn kiểm_tra 1 . Đoàn kiểm_tra có nhiệm_vụ tổ_chức thực_hiện kiểm_tra theo quyết_định kiểm_tra . 2 . Khi tiến_hành kiểm_tra , Đoàn kiểm_tra có quyền : a ) Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra trực_tiếp làm_việc hoặc cử người đại_diện làm_việc với Đoàn kiểm_tra . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra không có người đại_diện , cá_nhân không có_mặt tại nơi kiểm_tra thì Đoàn kiểm_tra vẫn tiến_hành việc kiểm_tra nhưng phải có_mặt của đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân hoặc cơ_quan công_an cấp xã và người chứng_kiến ; b ) Yêu_cầu tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra hoặc người đại_diện cung_cấp giấy_tờ , tài_liệu , sổ_sách , chứng_từ và giải_trình những vấn_đề có liên_quan đến nội_dung kiểm_tra ; c ) Kiểm_tra hàng_hoá , phương_tiện , dụng_cụ sản_xuất , kinh_doanh ; kiểm_tra nơi sản_xuất , kinh_doanh , lưu_giữ hàng_hoá có liên_quan đến nội_dung kiểm_tra ; d ) Thu_thập tài_liệu , chứng_cứ , giải_trình của người đại_diện tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra tại nơi kiểm_tra ; đ ) Lấy mẫu sản_phẩm hàng_hoá , tang_vật , phương_tiện có dấu_hiệu vi_phạm để trưng_cầu giám_định , kiểm_nghiệm theo quy_định của pháp_luật ; e ) Áp_dụng theo thẩm_quyền hoặc đề_xuất với người có thẩm_quyền áp_dụng các biện_pháp ngăn_chặn và bảo_đảm xử_lý vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân được kiểm_tra không có người đại_diện , cá_nhân không có_mặt tại nơi kiểm_tra thì Đoàn kiểm_tra vẫn tiến_hành việc kiểm_tra nhưng phải có_mặt của đại_diện Uỷ_ban_nhân_dân hoặc cơ_quan công_an cấp xã và người chứng_kiến .
19,778
Công_tác kế_toán các loại tiền được thực_hiện theo những nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 25/2022/TT-NHNN , công_tác kế_toán các loại tiền được thực_hiện theo những nguyên_tắc sau : ... - Đối_với các loại tiền thuộc Quỹ dự_trữ phát_hành và Quỹ nghiệp_vụ phát_hành : Giá_trị hạch_toán khi nhập, xuất Quỹ dự_trữ phát_hành, Quỹ nghiệp_vụ phát_hành là giá_trị nhập, xuất tiền ( mệnh_giá x số_lượng ) ; - Đối_với tiền mẫu : + Các loại tiền mẫu tiền chưa công_bố lưu_hành : được hạch_toán theo giá quy_ước mỗi tờ hoặc mỗi miếng tiền kim_loại là 01 đồng ; + Khi tiền mẫu tiền đã công_bố lưu_hành thì phải hạch_toán theo mệnh_giá ; - Đối_với tiền lưu_niệm : giá_trị hạch_toán là giá quy_ước mỗi tờ tiền / hoặc miếng tiền kim_loại là 01 đồng ; - Đối_với tiền nghi giả, tiền giả : + Tiền nghi giả : được hạch_toán theo mệnh_giá mỗi tờ tiền hoặc miếng tiền kim_loại ; + Tiền giả : được hạch_toán theo giá quy_ước mỗi tờ tiền hoặc miếng tiền kim_loại là 01 đồng ; - Đối_với tiền biến_dạng, hư_hỏng nghi do hành_vi huỷ_hoại ( sau đây viết tắt là tiền nghi bị phá_hoại ), tiền biến_dạng, hư_hỏng do hành_vi huỷ_hoại ( sau đây viết tắt là tiền bị phá_hoại ) : + Tiền nghi bị phá_hoại chờ xử_lý :
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 25/2022/TT-NHNN , công_tác kế_toán các loại tiền được thực_hiện theo những nguyên_tắc sau : - Đối_với các loại tiền thuộc Quỹ dự_trữ phát_hành và Quỹ nghiệp_vụ phát_hành : Giá_trị hạch_toán khi nhập , xuất Quỹ dự_trữ phát_hành , Quỹ nghiệp_vụ phát_hành là giá_trị nhập , xuất tiền ( mệnh_giá x số_lượng ) ; - Đối_với tiền mẫu : + Các loại tiền mẫu tiền chưa công_bố lưu_hành : được hạch_toán theo giá quy_ước mỗi tờ hoặc mỗi miếng tiền kim_loại là 01 đồng ; + Khi tiền mẫu tiền đã công_bố lưu_hành thì phải hạch_toán theo mệnh_giá ; - Đối_với tiền lưu_niệm : giá_trị hạch_toán là giá quy_ước mỗi tờ tiền / hoặc miếng tiền kim_loại là 01 đồng ; - Đối_với tiền nghi giả , tiền giả : + Tiền nghi giả : được hạch_toán theo mệnh_giá mỗi tờ tiền hoặc miếng tiền kim_loại ; + Tiền giả : được hạch_toán theo giá quy_ước mỗi tờ tiền hoặc miếng tiền kim_loại là 01 đồng ; - Đối_với tiền biến_dạng , hư_hỏng nghi do hành_vi huỷ_hoại ( sau đây viết tắt là tiền nghi bị phá_hoại ) , tiền biến_dạng , hư_hỏng do hành_vi huỷ_hoại ( sau đây viết tắt là tiền bị phá_hoại ) : + Tiền nghi bị phá_hoại chờ xử_lý : Khi ngân_hàng nhà_nước tạm_thu giữ hiện_vật , chưa có kết_luận của cơ_quan công_an , hạch_toán theo mệnh_giá của mỗi tờ tiền hoặc miếng tiền kim_loại ; + Tiền bị phá_hoại ( khi có kết_luận giám_định của cơ_quan công_an ) , xử_lý : + + Nếu tiền bị phá_hoại xác_định được mệnh_giá : ngân_hàng nhà_nước thu và hạch_toán trên các tài_khoản nội bảng theo giá_trị nhập , xuất tiền ( mệnh_giá x số_lượng ) ; + + Nếu tiền bị phá_hoại không xác_định được mệnh_giá : ngân_hàng nhà_nước thu và hạch_toán trên các tài_khoản ngoại bảng theo giá quy_ước mỗi tờ / miếng là 01 đồng ; - Đối_với tiền bị lỗi kỹ_thuật do quá_trình in , đúc phát_hiện qua kiểm_đếm : hạch_toán theo mệnh_giá mỗi tờ tiền hoặc miếng tiền kim_loại . ( Hình từ Internet )
19,779
Công_tác kế_toán các loại tiền được thực_hiện theo những nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 25/2022/TT-NHNN , công_tác kế_toán các loại tiền được thực_hiện theo những nguyên_tắc sau : ... tiền nghi bị phá_hoại ), tiền biến_dạng, hư_hỏng do hành_vi huỷ_hoại ( sau đây viết tắt là tiền bị phá_hoại ) : + Tiền nghi bị phá_hoại chờ xử_lý : Khi ngân_hàng nhà_nước tạm_thu giữ hiện_vật, chưa có kết_luận của cơ_quan công_an, hạch_toán theo mệnh_giá của mỗi tờ tiền hoặc miếng tiền kim_loại ; + Tiền bị phá_hoại ( khi có kết_luận giám_định của cơ_quan công_an ), xử_lý : + + Nếu tiền bị phá_hoại xác_định được mệnh_giá : ngân_hàng nhà_nước thu và hạch_toán trên các tài_khoản nội bảng theo giá_trị nhập, xuất tiền ( mệnh_giá x số_lượng ) ; + + Nếu tiền bị phá_hoại không xác_định được mệnh_giá : ngân_hàng nhà_nước thu và hạch_toán trên các tài_khoản ngoại bảng theo giá quy_ước mỗi tờ / miếng là 01 đồng ; - Đối_với tiền bị lỗi kỹ_thuật do quá_trình in, đúc phát_hiện qua kiểm_đếm : hạch_toán theo mệnh_giá mỗi tờ tiền hoặc miếng tiền kim_loại. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 25/2022/TT-NHNN , công_tác kế_toán các loại tiền được thực_hiện theo những nguyên_tắc sau : - Đối_với các loại tiền thuộc Quỹ dự_trữ phát_hành và Quỹ nghiệp_vụ phát_hành : Giá_trị hạch_toán khi nhập , xuất Quỹ dự_trữ phát_hành , Quỹ nghiệp_vụ phát_hành là giá_trị nhập , xuất tiền ( mệnh_giá x số_lượng ) ; - Đối_với tiền mẫu : + Các loại tiền mẫu tiền chưa công_bố lưu_hành : được hạch_toán theo giá quy_ước mỗi tờ hoặc mỗi miếng tiền kim_loại là 01 đồng ; + Khi tiền mẫu tiền đã công_bố lưu_hành thì phải hạch_toán theo mệnh_giá ; - Đối_với tiền lưu_niệm : giá_trị hạch_toán là giá quy_ước mỗi tờ tiền / hoặc miếng tiền kim_loại là 01 đồng ; - Đối_với tiền nghi giả , tiền giả : + Tiền nghi giả : được hạch_toán theo mệnh_giá mỗi tờ tiền hoặc miếng tiền kim_loại ; + Tiền giả : được hạch_toán theo giá quy_ước mỗi tờ tiền hoặc miếng tiền kim_loại là 01 đồng ; - Đối_với tiền biến_dạng , hư_hỏng nghi do hành_vi huỷ_hoại ( sau đây viết tắt là tiền nghi bị phá_hoại ) , tiền biến_dạng , hư_hỏng do hành_vi huỷ_hoại ( sau đây viết tắt là tiền bị phá_hoại ) : + Tiền nghi bị phá_hoại chờ xử_lý : Khi ngân_hàng nhà_nước tạm_thu giữ hiện_vật , chưa có kết_luận của cơ_quan công_an , hạch_toán theo mệnh_giá của mỗi tờ tiền hoặc miếng tiền kim_loại ; + Tiền bị phá_hoại ( khi có kết_luận giám_định của cơ_quan công_an ) , xử_lý : + + Nếu tiền bị phá_hoại xác_định được mệnh_giá : ngân_hàng nhà_nước thu và hạch_toán trên các tài_khoản nội bảng theo giá_trị nhập , xuất tiền ( mệnh_giá x số_lượng ) ; + + Nếu tiền bị phá_hoại không xác_định được mệnh_giá : ngân_hàng nhà_nước thu và hạch_toán trên các tài_khoản ngoại bảng theo giá quy_ước mỗi tờ / miếng là 01 đồng ; - Đối_với tiền bị lỗi kỹ_thuật do quá_trình in , đúc phát_hiện qua kiểm_đếm : hạch_toán theo mệnh_giá mỗi tờ tiền hoặc miếng tiền kim_loại . ( Hình từ Internet )
19,780
Công_tác kế_toán các loại tiền được thực_hiện theo những nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 25/2022/TT-NHNN , công_tác kế_toán các loại tiền được thực_hiện theo những nguyên_tắc sau : ... Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 25/2022/TT-NHNN , công_tác kế_toán các loại tiền được thực_hiện theo những nguyên_tắc sau : - Đối_với các loại tiền thuộc Quỹ dự_trữ phát_hành và Quỹ nghiệp_vụ phát_hành : Giá_trị hạch_toán khi nhập , xuất Quỹ dự_trữ phát_hành , Quỹ nghiệp_vụ phát_hành là giá_trị nhập , xuất tiền ( mệnh_giá x số_lượng ) ; - Đối_với tiền mẫu : + Các loại tiền mẫu tiền chưa công_bố lưu_hành : được hạch_toán theo giá quy_ước mỗi tờ hoặc mỗi miếng tiền kim_loại là 01 đồng ; + Khi tiền mẫu tiền đã công_bố lưu_hành thì phải hạch_toán theo mệnh_giá ; - Đối_với tiền lưu_niệm : giá_trị hạch_toán là giá quy_ước mỗi tờ tiền / hoặc miếng tiền kim_loại là 01 đồng ; - Đối_với tiền nghi giả , tiền giả : + Tiền nghi giả : được hạch_toán theo mệnh_giá mỗi tờ tiền hoặc miếng tiền kim_loại ; + Tiền giả : được hạch_toán theo giá quy_ước mỗi tờ tiền hoặc miếng tiền kim_loại là 01 đồng ; - Đối_với tiền biến_dạng , hư_hỏng nghi do hành_vi huỷ_hoại ( sau đây viết tắt là tiền nghi bị phá_hoại ) , tiền biến_dạng , hư_hỏng do hành_vi huỷ_hoại ( sau đây viết tắt là tiền bị phá_hoại ) : + Tiền nghi bị phá_hoại chờ xử_lý : Khi ngân_hàng nhà_nước tạm_thu giữ hiện_vật , chưa có kết_luận của cơ_quan công_an , hạch_toán theo mệnh_giá của mỗi tờ tiền hoặc miếng tiền kim_loại ; + Tiền bị phá_hoại ( khi có kết_luận giám_định của cơ_quan công_an ) , xử_lý : + + Nếu tiền bị phá_hoại xác_định được mệnh_giá : ngân_hàng nhà_nước thu và hạch_toán trên các tài_khoản nội bảng theo giá_trị nhập , xuất tiền ( mệnh_giá x số_lượng ) ; + + Nếu tiền bị phá_hoại không xác_định được mệnh_giá : ngân_hàng nhà_nước thu và hạch_toán trên các tài_khoản ngoại bảng theo giá quy_ước mỗi tờ / miếng là 01 đồng ; - Đối_với tiền bị lỗi kỹ_thuật do quá_trình in , đúc phát_hiện qua kiểm_đếm : hạch_toán theo mệnh_giá mỗi tờ tiền hoặc miếng tiền kim_loại . ( Hình từ Internet )
19,781
Quy_định hạch_toán tiền_mặt mới in , đúc nhưng chưa công_bố lưu_hành từ ngày 15/02/2023 như_thế_nào ?
Việc hạch_toán tiền_mặt mới in , đúc nhưng chưa công_bố lưu_hành được quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 25/2022/TT-NHNN như sau : ... Hạch_toán tiền_mặt mới in, đúc 1. Hạch_toán đối_với tiền_mặt mới in, đúc chưa công_bố lưu_hành : a ) Tại Vụ Tài_chính - Kế_toán : - Khi nhập kho tiền Trung_ương : Căn_cứ biên_bản giao_nhận tiền, bộ_phận kế_toán lập phiếu nhập kho và hạch_toán : Nợ_TK 001001 - Tiền chưa công_bố lưu_hành ( sổ theo_dõi : Kho tiền và chất_liệu tiền ) - Khi xuất kho tiền Trung_ương điều_chuyển tiền về kho tiền NHNN chi_nhánh : Căn_cứ lệnh điều_chuyển, bộ_phận kế_toán lập phiếu xuất kho và hạch_toán : Có TK 001001 - Tiền chưa công_bố lưu_hành ( sổ theo_dõi : Kho tiền và chất_liệu tiền ) Đồng_thời lập phiếu hạch_toán Nợ tài_khoản ngoại bảng “ tiền đang vận_chuyển ”, hạch_toán : Nợ_TK 00100301 - Tiền chưa công_bố lưu_hành đang vận_chuyển ( sổ theo_dõi : Từng_NHNN chi_nhánh nhận tiền ) - Khi nhận được biên_bản giao_nhận tiền và phiếu nhập kho tiền chưa công_bố lưu_hành do các đơn_vị nhận tiền gửi đến, bộ_phận kế_toán lập phiếu hạch_toán Có tài_khoản ngoại bảng “ tiền đang vận_chuyển ”, tất toán tiền chưa
None
1
Việc hạch_toán tiền_mặt mới in , đúc nhưng chưa công_bố lưu_hành được quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 25/2022/TT-NHNN như sau : Hạch_toán tiền_mặt mới in , đúc 1 . Hạch_toán đối_với tiền_mặt mới in , đúc chưa công_bố lưu_hành : a ) Tại Vụ Tài_chính - Kế_toán : - Khi nhập kho tiền Trung_ương : Căn_cứ biên_bản giao_nhận tiền , bộ_phận kế_toán lập phiếu nhập kho và hạch_toán : Nợ_TK 001001 - Tiền chưa công_bố lưu_hành ( sổ theo_dõi : Kho tiền và chất_liệu tiền ) - Khi xuất kho tiền Trung_ương điều_chuyển tiền về kho tiền NHNN chi_nhánh : Căn_cứ lệnh điều_chuyển , bộ_phận kế_toán lập phiếu xuất kho và hạch_toán : Có TK 001001 - Tiền chưa công_bố lưu_hành ( sổ theo_dõi : Kho tiền và chất_liệu tiền ) Đồng_thời lập phiếu hạch_toán Nợ tài_khoản ngoại bảng “ tiền đang vận_chuyển ” , hạch_toán : Nợ_TK 00100301 - Tiền chưa công_bố lưu_hành đang vận_chuyển ( sổ theo_dõi : Từng_NHNN chi_nhánh nhận tiền ) - Khi nhận được biên_bản giao_nhận tiền và phiếu nhập kho tiền chưa công_bố lưu_hành do các đơn_vị nhận tiền gửi đến , bộ_phận kế_toán lập phiếu hạch_toán Có tài_khoản ngoại bảng “ tiền đang vận_chuyển ” , tất toán tiền chưa công_bố lưu_hành đang vận_chuyển : Có TK 00100301 - Tiền chưa công_bố lưu_hành đang vận_chuyển ( sổ theo_dõi : Từng_NHNN chi_nhánh nhận tiền ) b ) Tại NHNN chi_nhánh nhận tiền chưa công_bố lưu_hành : Căn_cứ lệnh điều_chuyển , biên_bản giao_nhận tiền , bộ_phận kế_toán lập phiếu nhập kho và hạch_toán : Nợ_TK 001001 - Tiền chưa công_bố lưu_hành ( sổ theo_dõi : Chất_liệu tiền ) Đồng_thời gửi 01 bộ chứng_từ ( gồm 01 liên biên_bản giao_nhận tiền và 01 liên phiếu nhập kho ) về Vụ Tài_chính - Kế_toán . Đối_với số tiền chưa công_bố lưu_hành , đang để tại kho tiền NHNN chi_nhánh : Bộ_phận kế_toán lập phiếu xuất kho tiền chưa công_bố lưu_hành , đồng_thời lập phiếu nhập kho tiền đã công_bố lưu_hành và hạch_toán như sau : Có TK 001001 - Tiền chưa công_bố lưu_hành ( sổ theo_dõi : Chất_liệu tiền ) Đồng_thời lập chứng_từ , hạch_toán : Nợ_TK 001002 - Tiền đã công_bố lưu_hành ( sổ theo_dõi : Chất_liệu tiền ) Như_vậy , việc hạch_toán tiền_mặt mới in , đúc nhưng chưa công_bố lưu_hành được thực_hiện theo những nội_dung nêu trên .
19,782
Quy_định hạch_toán tiền_mặt mới in , đúc nhưng chưa công_bố lưu_hành từ ngày 15/02/2023 như_thế_nào ?
Việc hạch_toán tiền_mặt mới in , đúc nhưng chưa công_bố lưu_hành được quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 25/2022/TT-NHNN như sau : ... kho tiền chưa công_bố lưu_hành do các đơn_vị nhận tiền gửi đến, bộ_phận kế_toán lập phiếu hạch_toán Có tài_khoản ngoại bảng “ tiền đang vận_chuyển ”, tất toán tiền chưa công_bố lưu_hành đang vận_chuyển : Có TK 00100301 - Tiền chưa công_bố lưu_hành đang vận_chuyển ( sổ theo_dõi : Từng_NHNN chi_nhánh nhận tiền ) b ) Tại NHNN chi_nhánh nhận tiền chưa công_bố lưu_hành : Căn_cứ lệnh điều_chuyển, biên_bản giao_nhận tiền, bộ_phận kế_toán lập phiếu nhập kho và hạch_toán : Nợ_TK 001001 - Tiền chưa công_bố lưu_hành ( sổ theo_dõi : Chất_liệu tiền ) Đồng_thời gửi 01 bộ chứng_từ ( gồm 01 liên biên_bản giao_nhận tiền và 01 liên phiếu nhập kho ) về Vụ Tài_chính - Kế_toán. Đối_với số tiền chưa công_bố lưu_hành, đang để tại kho tiền NHNN chi_nhánh : Bộ_phận kế_toán lập phiếu xuất kho tiền chưa công_bố lưu_hành, đồng_thời lập phiếu nhập kho tiền đã công_bố lưu_hành và hạch_toán như sau : Có TK 001001 - Tiền chưa công_bố lưu_hành ( sổ theo_dõi : Chất_liệu tiền ) Đồng_thời lập chứng_từ, hạch_toán : Nợ_TK 001002 - Tiền
None
1
Việc hạch_toán tiền_mặt mới in , đúc nhưng chưa công_bố lưu_hành được quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 25/2022/TT-NHNN như sau : Hạch_toán tiền_mặt mới in , đúc 1 . Hạch_toán đối_với tiền_mặt mới in , đúc chưa công_bố lưu_hành : a ) Tại Vụ Tài_chính - Kế_toán : - Khi nhập kho tiền Trung_ương : Căn_cứ biên_bản giao_nhận tiền , bộ_phận kế_toán lập phiếu nhập kho và hạch_toán : Nợ_TK 001001 - Tiền chưa công_bố lưu_hành ( sổ theo_dõi : Kho tiền và chất_liệu tiền ) - Khi xuất kho tiền Trung_ương điều_chuyển tiền về kho tiền NHNN chi_nhánh : Căn_cứ lệnh điều_chuyển , bộ_phận kế_toán lập phiếu xuất kho và hạch_toán : Có TK 001001 - Tiền chưa công_bố lưu_hành ( sổ theo_dõi : Kho tiền và chất_liệu tiền ) Đồng_thời lập phiếu hạch_toán Nợ tài_khoản ngoại bảng “ tiền đang vận_chuyển ” , hạch_toán : Nợ_TK 00100301 - Tiền chưa công_bố lưu_hành đang vận_chuyển ( sổ theo_dõi : Từng_NHNN chi_nhánh nhận tiền ) - Khi nhận được biên_bản giao_nhận tiền và phiếu nhập kho tiền chưa công_bố lưu_hành do các đơn_vị nhận tiền gửi đến , bộ_phận kế_toán lập phiếu hạch_toán Có tài_khoản ngoại bảng “ tiền đang vận_chuyển ” , tất toán tiền chưa công_bố lưu_hành đang vận_chuyển : Có TK 00100301 - Tiền chưa công_bố lưu_hành đang vận_chuyển ( sổ theo_dõi : Từng_NHNN chi_nhánh nhận tiền ) b ) Tại NHNN chi_nhánh nhận tiền chưa công_bố lưu_hành : Căn_cứ lệnh điều_chuyển , biên_bản giao_nhận tiền , bộ_phận kế_toán lập phiếu nhập kho và hạch_toán : Nợ_TK 001001 - Tiền chưa công_bố lưu_hành ( sổ theo_dõi : Chất_liệu tiền ) Đồng_thời gửi 01 bộ chứng_từ ( gồm 01 liên biên_bản giao_nhận tiền và 01 liên phiếu nhập kho ) về Vụ Tài_chính - Kế_toán . Đối_với số tiền chưa công_bố lưu_hành , đang để tại kho tiền NHNN chi_nhánh : Bộ_phận kế_toán lập phiếu xuất kho tiền chưa công_bố lưu_hành , đồng_thời lập phiếu nhập kho tiền đã công_bố lưu_hành và hạch_toán như sau : Có TK 001001 - Tiền chưa công_bố lưu_hành ( sổ theo_dõi : Chất_liệu tiền ) Đồng_thời lập chứng_từ , hạch_toán : Nợ_TK 001002 - Tiền đã công_bố lưu_hành ( sổ theo_dõi : Chất_liệu tiền ) Như_vậy , việc hạch_toán tiền_mặt mới in , đúc nhưng chưa công_bố lưu_hành được thực_hiện theo những nội_dung nêu trên .
19,783
Quy_định hạch_toán tiền_mặt mới in , đúc nhưng chưa công_bố lưu_hành từ ngày 15/02/2023 như_thế_nào ?
Việc hạch_toán tiền_mặt mới in , đúc nhưng chưa công_bố lưu_hành được quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 25/2022/TT-NHNN như sau : ... sau : Có TK 001001 - Tiền chưa công_bố lưu_hành ( sổ theo_dõi : Chất_liệu tiền ) Đồng_thời lập chứng_từ, hạch_toán : Nợ_TK 001002 - Tiền đã công_bố lưu_hành ( sổ theo_dõi : Chất_liệu tiền ) Như_vậy, việc hạch_toán tiền_mặt mới in, đúc nhưng chưa công_bố lưu_hành được thực_hiện theo những nội_dung nêu trên.
None
1
Việc hạch_toán tiền_mặt mới in , đúc nhưng chưa công_bố lưu_hành được quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 25/2022/TT-NHNN như sau : Hạch_toán tiền_mặt mới in , đúc 1 . Hạch_toán đối_với tiền_mặt mới in , đúc chưa công_bố lưu_hành : a ) Tại Vụ Tài_chính - Kế_toán : - Khi nhập kho tiền Trung_ương : Căn_cứ biên_bản giao_nhận tiền , bộ_phận kế_toán lập phiếu nhập kho và hạch_toán : Nợ_TK 001001 - Tiền chưa công_bố lưu_hành ( sổ theo_dõi : Kho tiền và chất_liệu tiền ) - Khi xuất kho tiền Trung_ương điều_chuyển tiền về kho tiền NHNN chi_nhánh : Căn_cứ lệnh điều_chuyển , bộ_phận kế_toán lập phiếu xuất kho và hạch_toán : Có TK 001001 - Tiền chưa công_bố lưu_hành ( sổ theo_dõi : Kho tiền và chất_liệu tiền ) Đồng_thời lập phiếu hạch_toán Nợ tài_khoản ngoại bảng “ tiền đang vận_chuyển ” , hạch_toán : Nợ_TK 00100301 - Tiền chưa công_bố lưu_hành đang vận_chuyển ( sổ theo_dõi : Từng_NHNN chi_nhánh nhận tiền ) - Khi nhận được biên_bản giao_nhận tiền và phiếu nhập kho tiền chưa công_bố lưu_hành do các đơn_vị nhận tiền gửi đến , bộ_phận kế_toán lập phiếu hạch_toán Có tài_khoản ngoại bảng “ tiền đang vận_chuyển ” , tất toán tiền chưa công_bố lưu_hành đang vận_chuyển : Có TK 00100301 - Tiền chưa công_bố lưu_hành đang vận_chuyển ( sổ theo_dõi : Từng_NHNN chi_nhánh nhận tiền ) b ) Tại NHNN chi_nhánh nhận tiền chưa công_bố lưu_hành : Căn_cứ lệnh điều_chuyển , biên_bản giao_nhận tiền , bộ_phận kế_toán lập phiếu nhập kho và hạch_toán : Nợ_TK 001001 - Tiền chưa công_bố lưu_hành ( sổ theo_dõi : Chất_liệu tiền ) Đồng_thời gửi 01 bộ chứng_từ ( gồm 01 liên biên_bản giao_nhận tiền và 01 liên phiếu nhập kho ) về Vụ Tài_chính - Kế_toán . Đối_với số tiền chưa công_bố lưu_hành , đang để tại kho tiền NHNN chi_nhánh : Bộ_phận kế_toán lập phiếu xuất kho tiền chưa công_bố lưu_hành , đồng_thời lập phiếu nhập kho tiền đã công_bố lưu_hành và hạch_toán như sau : Có TK 001001 - Tiền chưa công_bố lưu_hành ( sổ theo_dõi : Chất_liệu tiền ) Đồng_thời lập chứng_từ , hạch_toán : Nợ_TK 001002 - Tiền đã công_bố lưu_hành ( sổ theo_dõi : Chất_liệu tiền ) Như_vậy , việc hạch_toán tiền_mặt mới in , đúc nhưng chưa công_bố lưu_hành được thực_hiện theo những nội_dung nêu trên .
19,784
Quy_định hạch_toán tiền_mặt mới in , đúc nhưng chưa công_bố lưu_hành mới được áp_dụng từ khi nào ?
Về hiệu_lực thi_hành , Điều 31 Thông_tư 25/2022/TT-NHNN quy_định như sau : ... Hiệu_lực thi_hành 1 . Thông_tư này có hiệu_lực từ ngày 15/02/2023 . 2 . Kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành , Quyết_định số 37/2007/QĐ-NHNN ngày 26/10/2007 của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành chế_độ kế_toán giao_nhận , điều_chuyển , phát_hành , thu_hồi và tiêu_huỷ tiền_mặt hết hiệu_lực thi_hành . Như_vậy , các quy_định về hạch_toán tiền_mặt mới in , đúc nhưng chưa công_bố lưu_hành mới sẽ được đưa vào áp_dụng từ ngày 15/02/2023 . Thông_tư 25/2022/TT-NHNN sẽ chính_thức có hiệu_lực từ ngày 15/02/2023 .
None
1
Về hiệu_lực thi_hành , Điều 31 Thông_tư 25/2022/TT-NHNN quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành 1 . Thông_tư này có hiệu_lực từ ngày 15/02/2023 . 2 . Kể từ ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành , Quyết_định số 37/2007/QĐ-NHNN ngày 26/10/2007 của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ban_hành chế_độ kế_toán giao_nhận , điều_chuyển , phát_hành , thu_hồi và tiêu_huỷ tiền_mặt hết hiệu_lực thi_hành . Như_vậy , các quy_định về hạch_toán tiền_mặt mới in , đúc nhưng chưa công_bố lưu_hành mới sẽ được đưa vào áp_dụng từ ngày 15/02/2023 . Thông_tư 25/2022/TT-NHNN sẽ chính_thức có hiệu_lực từ ngày 15/02/2023 .
19,785
Giám_đốc Nhà_khách Dân_tộc là ai ?
Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Nhà_khách Dân_tộc do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 333 / QĐ-UBDT năm 2018: ... Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Nhà_khách Dân_tộc do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 333 / QĐ-UBDT năm 2018 quy dịnh như sau : Trách_nhiệm , phạm_vi giải_quyết công_việc của Giám_đốc Nhà_khách Dân_tộc 1 . Giám_đốc là người đứng đầu Nhà_khách Dân_tộc , quản_lý , điều_hành toàn_bộ hoạt_động của Nhà_khách Dân_tộc theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được Lãnh_đạo Uỷ_ban giao ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm , Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm trực_tiếp phụ_trách về toàn_bộ hoạt_động của Nhà_khách theo quy_định . ... Theo quy_định Giám_đốc Nhà_khách Dân_tộc là người đứng đầu Nhà_khách Dân_tộc , quản_lý , điều_hành toàn_bộ hoạt_động của Nhà_khách Dân_tộc theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được Lãnh_đạo Uỷ_ban giao . Giám_đốc Nhà_khách Dân_tộc chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm , Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm trực_tiếp phụ_trách về toàn_bộ hoạt_động của Nhà_khách theo quy_định .
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Nhà_khách Dân_tộc do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 333 / QĐ-UBDT năm 2018 quy dịnh như sau : Trách_nhiệm , phạm_vi giải_quyết công_việc của Giám_đốc Nhà_khách Dân_tộc 1 . Giám_đốc là người đứng đầu Nhà_khách Dân_tộc , quản_lý , điều_hành toàn_bộ hoạt_động của Nhà_khách Dân_tộc theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được Lãnh_đạo Uỷ_ban giao ; chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm , Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm trực_tiếp phụ_trách về toàn_bộ hoạt_động của Nhà_khách theo quy_định . ... Theo quy_định Giám_đốc Nhà_khách Dân_tộc là người đứng đầu Nhà_khách Dân_tộc , quản_lý , điều_hành toàn_bộ hoạt_động của Nhà_khách Dân_tộc theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được Lãnh_đạo Uỷ_ban giao . Giám_đốc Nhà_khách Dân_tộc chịu trách_nhiệm trước pháp_luật , trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm , Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm trực_tiếp phụ_trách về toàn_bộ hoạt_động của Nhà_khách theo quy_định .
19,786
Giám_đốc Nhà_khách Dân_tộc trực_tiếp chỉ_đạo , giải_quyết các công_việc gì ?
Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Nhà_khách Dân_tộc do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 333 / QĐ-UBDT năm 2018: ... Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Nhà_khách Dân_tộc do Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 333 / QĐ-UBDT năm 2018 quy dịnh như sau : Trách_nhiệm, phạm_vi giải_quyết công_việc của Giám_đốc Nhà_khách Dân_tộc... 2. Giám_đốc trực_tiếp chỉ_đạo, giải_quyết các công_việc sau : a ) Công_việc thuộc lĩnh_vực do Giám_đốc trực_tiếp phụ_trách : - Phối_hợp với các Vụ, đơn_vị thuộc Uỷ_ban Dân_tộc tổ_chức phục_vụ các cuộc họp, hội_nghị của Uỷ_ban Dân_tộc ; phục_vụ việc ăn, nghỉ và các dịch_vụ khác cho khách và đại_biểu về dự họp, các đoàn đại_biểu người có uy_tín trong đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở địa_phương đến thăm, làm_việc tại cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc, hướng_dẫn, tạo điều_kiện giúp các đoàn đi tham_quan danh_lam, thắng_cảnh tại Thủ_đô Hà_Nội hoặc các địa_phương theo đề_nghị của đoàn. - Sử_dụng cơ_sở vật_chất, vốn, lao_động để tổ_chức các hoạt_động kinh_doanh, dịch_vụ như : lưu_trú và ăn_uống ; hoạt_động kinh_doanh tour du_lịch, lữ_hành ; dịch_vụ cho thuê nhà ở, cho thuê hội_trường, địa_điểm, văn_phòng làm_việc và tổ_chức các hoạt_động kinh_doanh, dịch_vụ khác theo quy_định của pháp_luật
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Nhà_khách Dân_tộc do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 333 / QĐ-UBDT năm 2018 quy dịnh như sau : Trách_nhiệm , phạm_vi giải_quyết công_việc của Giám_đốc Nhà_khách Dân_tộc ... 2 . Giám_đốc trực_tiếp chỉ_đạo , giải_quyết các công_việc sau : a ) Công_việc thuộc lĩnh_vực do Giám_đốc trực_tiếp phụ_trách : - Phối_hợp với các Vụ , đơn_vị thuộc Uỷ_ban Dân_tộc tổ_chức phục_vụ các cuộc họp , hội_nghị của Uỷ_ban Dân_tộc ; phục_vụ việc ăn , nghỉ và các dịch_vụ khác cho khách và đại_biểu về dự họp , các đoàn đại_biểu người có uy_tín trong đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở địa_phương đến thăm , làm_việc tại cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc , hướng_dẫn , tạo điều_kiện giúp các đoàn đi tham_quan danh_lam , thắng_cảnh tại Thủ_đô Hà_Nội hoặc các địa_phương theo đề_nghị của đoàn . - Sử_dụng cơ_sở vật_chất , vốn , lao_động để tổ_chức các hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ như : lưu_trú và ăn_uống ; hoạt_động kinh_doanh tour du_lịch , lữ_hành ; dịch_vụ cho thuê nhà ở , cho thuê hội_trường , địa_điểm , văn_phòng làm_việc và tổ_chức các hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn tái đầu_tư , sửa_chữa , bảo_quản cơ_sở vật_chất ; cải_thiện đời_sống công_chức , viên_chức và người lao_động nhưng phải đảm_bảo không ảnh_hưởng đến nhiệm_vụ chính_trị được giao . - Chủ_động xây_dựng các phương_án kinh_doanh , liên_doanh , liên_kết , dịch_vụ , tìm_kiếm mở_rộng thị_trường , sử_dụng các hình_thức quảng_cáo , ký_kết các hợp_đồng kinh_tế với các tổ_chức , thành_phần kinh_tế trên cơ_sở bình_đẳng , tự_nguyện , theo quy_định của pháp_luật . - Là chủ đầu_tư các dự_án đầu_tư xây_dựng , cải_tạo , sửa_chữa của Nhà_khách và có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật . - Ký_kết hợp_đồng làm_việc , hợp_đồng lao_động , thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên ; Chủ_động tổ_chức , sắp_xếp bộ_máy quản_lý phù_hợp , tinh , gọn ; hoạt_động có hiệu_quả , quản_lý lao_động và tiền_lương theo quy_định pháp_luật ; sử_dụng các biện_pháp khuyến_khích vật_chất tinh_thần để động_viên tinh_thần làm_việc của viên_chức , nhân_viên và người lao_động ; cải_tiến chất_lượng dịch_vụ , phát_triển quy_mô kinh_doanh . - Xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch hoạt_động , kinh_doanh dịch_vụ hàng năm để duy_trì , ổn_định bộ_máy và nâng cao năng_lực của Nhà_khách Dân_tộc , báo_cáo Vụ Kế_hoạch - Tài_chính để theo_dõi , kiểm_tra và giám_sát việc thực_hiện . - Xây_dựng Quy_chế chi_tiêu nội_bộ , nội_quy làm_việc cơ_quan và các quy_định khác của Nhà_khách để triển_khai thực_hiện trong toàn Nhà_khách . - Chịu trách_nhiệm về những quyết_định thu , chi , quản_lý tài_chính , tài_sản được giao và bảo_toàn vốn theo quy_định . - Bảo_đảm an_ninh trật_tự , an_toàn về người , tài_sản của khách ; bảo_đảm an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , an_toàn phòng cháy chữa_cháy ; không ngừng nâng cao đời_sống vật_chất , tinh_thần và trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của công_chức , viên_chức , người lao_động Nhà_khách Dân_tộc . - Đồng_thời , thực_hiện trách_nhiệm , phạm_vi giải_quyết công_việc của Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Uỷ_ban được quy_định tại Điều 7 Quy_chế làm_việc của Uỷ_ban Dân_tộc . b ) Công_việc đã giao cho các Phó Giám_đốc thực_hiện , nhưng thấy cần_thiết phải giải_quyết vì cấp_bách hoặc nội_dung quan_trọng hoặc do Phó Giám_đốc được phân_công vắng_mặt ; những việc các Phó Giám_đốc còn có ý_kiến khác nhau ; c ) Những công_việc khác theo quy_định của pháp_luật hoặc do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm hay Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm phụ_trách trực_tiếp giao hoặc uỷ_quyền ; d ) Khi vắng_mặt tại cơ_quan từ 01 ngày trở lên , Giám_đốc có trách_nhiệm báo_cáo Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm phụ_trách trực_tiếp , phân_công cho một Phó Giám_đốc Nhà_khách thay_mặt phụ_trách Nhà_khách và giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Giám_đốc . ... Như_vậy , Giám_đốc Nhà_khách Dân_tộc trực_tiếp chỉ_đạo , giải_quyết các công_việc được quy_định nêu trên . ( Hình từ Internet )
19,787
Giám_đốc Nhà_khách Dân_tộc trực_tiếp chỉ_đạo , giải_quyết các công_việc gì ?
Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Nhà_khách Dân_tộc do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 333 / QĐ-UBDT năm 2018: ... kinh_doanh tour du_lịch, lữ_hành ; dịch_vụ cho thuê nhà ở, cho thuê hội_trường, địa_điểm, văn_phòng làm_việc và tổ_chức các hoạt_động kinh_doanh, dịch_vụ khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn tái đầu_tư, sửa_chữa, bảo_quản cơ_sở vật_chất ; cải_thiện đời_sống công_chức, viên_chức và người lao_động nhưng phải đảm_bảo không ảnh_hưởng đến nhiệm_vụ chính_trị được giao. - Chủ_động xây_dựng các phương_án kinh_doanh, liên_doanh, liên_kết, dịch_vụ, tìm_kiếm mở_rộng thị_trường, sử_dụng các hình_thức quảng_cáo, ký_kết các hợp_đồng kinh_tế với các tổ_chức, thành_phần kinh_tế trên cơ_sở bình_đẳng, tự_nguyện, theo quy_định của pháp_luật. - Là chủ đầu_tư các dự_án đầu_tư xây_dựng, cải_tạo, sửa_chữa của Nhà_khách và có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật. - Ký_kết hợp_đồng làm_việc, hợp_đồng lao_động, thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên ; Chủ_động tổ_chức, sắp_xếp bộ_máy quản_lý phù_hợp, tinh, gọn ; hoạt_động có hiệu_quả, quản_lý lao_động và tiền_lương theo quy_định pháp_luật ; sử_dụng các biện_pháp khuyến_khích vật_chất tinh_thần để động_viên tinh_thần làm_việc của viên_chức, nhân_viên và người lao_động ; cải_tiến chất_lượng dịch_vụ,
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Nhà_khách Dân_tộc do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 333 / QĐ-UBDT năm 2018 quy dịnh như sau : Trách_nhiệm , phạm_vi giải_quyết công_việc của Giám_đốc Nhà_khách Dân_tộc ... 2 . Giám_đốc trực_tiếp chỉ_đạo , giải_quyết các công_việc sau : a ) Công_việc thuộc lĩnh_vực do Giám_đốc trực_tiếp phụ_trách : - Phối_hợp với các Vụ , đơn_vị thuộc Uỷ_ban Dân_tộc tổ_chức phục_vụ các cuộc họp , hội_nghị của Uỷ_ban Dân_tộc ; phục_vụ việc ăn , nghỉ và các dịch_vụ khác cho khách và đại_biểu về dự họp , các đoàn đại_biểu người có uy_tín trong đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở địa_phương đến thăm , làm_việc tại cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc , hướng_dẫn , tạo điều_kiện giúp các đoàn đi tham_quan danh_lam , thắng_cảnh tại Thủ_đô Hà_Nội hoặc các địa_phương theo đề_nghị của đoàn . - Sử_dụng cơ_sở vật_chất , vốn , lao_động để tổ_chức các hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ như : lưu_trú và ăn_uống ; hoạt_động kinh_doanh tour du_lịch , lữ_hành ; dịch_vụ cho thuê nhà ở , cho thuê hội_trường , địa_điểm , văn_phòng làm_việc và tổ_chức các hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn tái đầu_tư , sửa_chữa , bảo_quản cơ_sở vật_chất ; cải_thiện đời_sống công_chức , viên_chức và người lao_động nhưng phải đảm_bảo không ảnh_hưởng đến nhiệm_vụ chính_trị được giao . - Chủ_động xây_dựng các phương_án kinh_doanh , liên_doanh , liên_kết , dịch_vụ , tìm_kiếm mở_rộng thị_trường , sử_dụng các hình_thức quảng_cáo , ký_kết các hợp_đồng kinh_tế với các tổ_chức , thành_phần kinh_tế trên cơ_sở bình_đẳng , tự_nguyện , theo quy_định của pháp_luật . - Là chủ đầu_tư các dự_án đầu_tư xây_dựng , cải_tạo , sửa_chữa của Nhà_khách và có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật . - Ký_kết hợp_đồng làm_việc , hợp_đồng lao_động , thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên ; Chủ_động tổ_chức , sắp_xếp bộ_máy quản_lý phù_hợp , tinh , gọn ; hoạt_động có hiệu_quả , quản_lý lao_động và tiền_lương theo quy_định pháp_luật ; sử_dụng các biện_pháp khuyến_khích vật_chất tinh_thần để động_viên tinh_thần làm_việc của viên_chức , nhân_viên và người lao_động ; cải_tiến chất_lượng dịch_vụ , phát_triển quy_mô kinh_doanh . - Xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch hoạt_động , kinh_doanh dịch_vụ hàng năm để duy_trì , ổn_định bộ_máy và nâng cao năng_lực của Nhà_khách Dân_tộc , báo_cáo Vụ Kế_hoạch - Tài_chính để theo_dõi , kiểm_tra và giám_sát việc thực_hiện . - Xây_dựng Quy_chế chi_tiêu nội_bộ , nội_quy làm_việc cơ_quan và các quy_định khác của Nhà_khách để triển_khai thực_hiện trong toàn Nhà_khách . - Chịu trách_nhiệm về những quyết_định thu , chi , quản_lý tài_chính , tài_sản được giao và bảo_toàn vốn theo quy_định . - Bảo_đảm an_ninh trật_tự , an_toàn về người , tài_sản của khách ; bảo_đảm an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , an_toàn phòng cháy chữa_cháy ; không ngừng nâng cao đời_sống vật_chất , tinh_thần và trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của công_chức , viên_chức , người lao_động Nhà_khách Dân_tộc . - Đồng_thời , thực_hiện trách_nhiệm , phạm_vi giải_quyết công_việc của Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Uỷ_ban được quy_định tại Điều 7 Quy_chế làm_việc của Uỷ_ban Dân_tộc . b ) Công_việc đã giao cho các Phó Giám_đốc thực_hiện , nhưng thấy cần_thiết phải giải_quyết vì cấp_bách hoặc nội_dung quan_trọng hoặc do Phó Giám_đốc được phân_công vắng_mặt ; những việc các Phó Giám_đốc còn có ý_kiến khác nhau ; c ) Những công_việc khác theo quy_định của pháp_luật hoặc do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm hay Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm phụ_trách trực_tiếp giao hoặc uỷ_quyền ; d ) Khi vắng_mặt tại cơ_quan từ 01 ngày trở lên , Giám_đốc có trách_nhiệm báo_cáo Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm phụ_trách trực_tiếp , phân_công cho một Phó Giám_đốc Nhà_khách thay_mặt phụ_trách Nhà_khách và giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Giám_đốc . ... Như_vậy , Giám_đốc Nhà_khách Dân_tộc trực_tiếp chỉ_đạo , giải_quyết các công_việc được quy_định nêu trên . ( Hình từ Internet )
19,788
Giám_đốc Nhà_khách Dân_tộc trực_tiếp chỉ_đạo , giải_quyết các công_việc gì ?
Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Nhà_khách Dân_tộc do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 333 / QĐ-UBDT năm 2018: ... hiệu_quả, quản_lý lao_động và tiền_lương theo quy_định pháp_luật ; sử_dụng các biện_pháp khuyến_khích vật_chất tinh_thần để động_viên tinh_thần làm_việc của viên_chức, nhân_viên và người lao_động ; cải_tiến chất_lượng dịch_vụ, phát_triển quy_mô kinh_doanh. - Xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch hoạt_động, kinh_doanh dịch_vụ hàng năm để duy_trì, ổn_định bộ_máy và nâng cao năng_lực của Nhà_khách Dân_tộc, báo_cáo Vụ Kế_hoạch - Tài_chính để theo_dõi, kiểm_tra và giám_sát việc thực_hiện. - Xây_dựng Quy_chế chi_tiêu nội_bộ, nội_quy làm_việc cơ_quan và các quy_định khác của Nhà_khách để triển_khai thực_hiện trong toàn Nhà_khách. - Chịu trách_nhiệm về những quyết_định thu, chi, quản_lý tài_chính, tài_sản được giao và bảo_toàn vốn theo quy_định. - Bảo_đảm an_ninh trật_tự, an_toàn về người, tài_sản của khách ; bảo_đảm an_toàn vệ_sinh thực_phẩm, an_toàn phòng cháy chữa_cháy ; không ngừng nâng cao đời_sống vật_chất, tinh_thần và trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ của công_chức, viên_chức, người lao_động Nhà_khách Dân_tộc. - Đồng_thời, thực_hiện trách_nhiệm, phạm_vi giải_quyết công_việc của Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Uỷ_ban được quy_định tại Điều 7 Quy_chế làm_việc của Uỷ_ban Dân_tộc. b ) Công_việc đã giao cho các Phó Giám_đốc thực_hiện
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Nhà_khách Dân_tộc do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 333 / QĐ-UBDT năm 2018 quy dịnh như sau : Trách_nhiệm , phạm_vi giải_quyết công_việc của Giám_đốc Nhà_khách Dân_tộc ... 2 . Giám_đốc trực_tiếp chỉ_đạo , giải_quyết các công_việc sau : a ) Công_việc thuộc lĩnh_vực do Giám_đốc trực_tiếp phụ_trách : - Phối_hợp với các Vụ , đơn_vị thuộc Uỷ_ban Dân_tộc tổ_chức phục_vụ các cuộc họp , hội_nghị của Uỷ_ban Dân_tộc ; phục_vụ việc ăn , nghỉ và các dịch_vụ khác cho khách và đại_biểu về dự họp , các đoàn đại_biểu người có uy_tín trong đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở địa_phương đến thăm , làm_việc tại cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc , hướng_dẫn , tạo điều_kiện giúp các đoàn đi tham_quan danh_lam , thắng_cảnh tại Thủ_đô Hà_Nội hoặc các địa_phương theo đề_nghị của đoàn . - Sử_dụng cơ_sở vật_chất , vốn , lao_động để tổ_chức các hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ như : lưu_trú và ăn_uống ; hoạt_động kinh_doanh tour du_lịch , lữ_hành ; dịch_vụ cho thuê nhà ở , cho thuê hội_trường , địa_điểm , văn_phòng làm_việc và tổ_chức các hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn tái đầu_tư , sửa_chữa , bảo_quản cơ_sở vật_chất ; cải_thiện đời_sống công_chức , viên_chức và người lao_động nhưng phải đảm_bảo không ảnh_hưởng đến nhiệm_vụ chính_trị được giao . - Chủ_động xây_dựng các phương_án kinh_doanh , liên_doanh , liên_kết , dịch_vụ , tìm_kiếm mở_rộng thị_trường , sử_dụng các hình_thức quảng_cáo , ký_kết các hợp_đồng kinh_tế với các tổ_chức , thành_phần kinh_tế trên cơ_sở bình_đẳng , tự_nguyện , theo quy_định của pháp_luật . - Là chủ đầu_tư các dự_án đầu_tư xây_dựng , cải_tạo , sửa_chữa của Nhà_khách và có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật . - Ký_kết hợp_đồng làm_việc , hợp_đồng lao_động , thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên ; Chủ_động tổ_chức , sắp_xếp bộ_máy quản_lý phù_hợp , tinh , gọn ; hoạt_động có hiệu_quả , quản_lý lao_động và tiền_lương theo quy_định pháp_luật ; sử_dụng các biện_pháp khuyến_khích vật_chất tinh_thần để động_viên tinh_thần làm_việc của viên_chức , nhân_viên và người lao_động ; cải_tiến chất_lượng dịch_vụ , phát_triển quy_mô kinh_doanh . - Xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch hoạt_động , kinh_doanh dịch_vụ hàng năm để duy_trì , ổn_định bộ_máy và nâng cao năng_lực của Nhà_khách Dân_tộc , báo_cáo Vụ Kế_hoạch - Tài_chính để theo_dõi , kiểm_tra và giám_sát việc thực_hiện . - Xây_dựng Quy_chế chi_tiêu nội_bộ , nội_quy làm_việc cơ_quan và các quy_định khác của Nhà_khách để triển_khai thực_hiện trong toàn Nhà_khách . - Chịu trách_nhiệm về những quyết_định thu , chi , quản_lý tài_chính , tài_sản được giao và bảo_toàn vốn theo quy_định . - Bảo_đảm an_ninh trật_tự , an_toàn về người , tài_sản của khách ; bảo_đảm an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , an_toàn phòng cháy chữa_cháy ; không ngừng nâng cao đời_sống vật_chất , tinh_thần và trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của công_chức , viên_chức , người lao_động Nhà_khách Dân_tộc . - Đồng_thời , thực_hiện trách_nhiệm , phạm_vi giải_quyết công_việc của Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Uỷ_ban được quy_định tại Điều 7 Quy_chế làm_việc của Uỷ_ban Dân_tộc . b ) Công_việc đã giao cho các Phó Giám_đốc thực_hiện , nhưng thấy cần_thiết phải giải_quyết vì cấp_bách hoặc nội_dung quan_trọng hoặc do Phó Giám_đốc được phân_công vắng_mặt ; những việc các Phó Giám_đốc còn có ý_kiến khác nhau ; c ) Những công_việc khác theo quy_định của pháp_luật hoặc do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm hay Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm phụ_trách trực_tiếp giao hoặc uỷ_quyền ; d ) Khi vắng_mặt tại cơ_quan từ 01 ngày trở lên , Giám_đốc có trách_nhiệm báo_cáo Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm phụ_trách trực_tiếp , phân_công cho một Phó Giám_đốc Nhà_khách thay_mặt phụ_trách Nhà_khách và giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Giám_đốc . ... Như_vậy , Giám_đốc Nhà_khách Dân_tộc trực_tiếp chỉ_đạo , giải_quyết các công_việc được quy_định nêu trên . ( Hình từ Internet )
19,789
Giám_đốc Nhà_khách Dân_tộc trực_tiếp chỉ_đạo , giải_quyết các công_việc gì ?
Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Nhà_khách Dân_tộc do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 333 / QĐ-UBDT năm 2018: ... trách_nhiệm, phạm_vi giải_quyết công_việc của Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Uỷ_ban được quy_định tại Điều 7 Quy_chế làm_việc của Uỷ_ban Dân_tộc. b ) Công_việc đã giao cho các Phó Giám_đốc thực_hiện, nhưng thấy cần_thiết phải giải_quyết vì cấp_bách hoặc nội_dung quan_trọng hoặc do Phó Giám_đốc được phân_công vắng_mặt ; những việc các Phó Giám_đốc còn có ý_kiến khác nhau ; c ) Những công_việc khác theo quy_định của pháp_luật hoặc do Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm hay Thứ_trưởng, Phó Chủ_nhiệm phụ_trách trực_tiếp giao hoặc uỷ_quyền ; d ) Khi vắng_mặt tại cơ_quan từ 01 ngày trở lên, Giám_đốc có trách_nhiệm báo_cáo Thứ_trưởng, Phó Chủ_nhiệm phụ_trách trực_tiếp, phân_công cho một Phó Giám_đốc Nhà_khách thay_mặt phụ_trách Nhà_khách và giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Giám_đốc.... Như_vậy, Giám_đốc Nhà_khách Dân_tộc trực_tiếp chỉ_đạo, giải_quyết các công_việc được quy_định nêu trên. ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 1 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Nhà_khách Dân_tộc do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 333 / QĐ-UBDT năm 2018 quy dịnh như sau : Trách_nhiệm , phạm_vi giải_quyết công_việc của Giám_đốc Nhà_khách Dân_tộc ... 2 . Giám_đốc trực_tiếp chỉ_đạo , giải_quyết các công_việc sau : a ) Công_việc thuộc lĩnh_vực do Giám_đốc trực_tiếp phụ_trách : - Phối_hợp với các Vụ , đơn_vị thuộc Uỷ_ban Dân_tộc tổ_chức phục_vụ các cuộc họp , hội_nghị của Uỷ_ban Dân_tộc ; phục_vụ việc ăn , nghỉ và các dịch_vụ khác cho khách và đại_biểu về dự họp , các đoàn đại_biểu người có uy_tín trong đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở địa_phương đến thăm , làm_việc tại cơ_quan Uỷ_ban Dân_tộc , hướng_dẫn , tạo điều_kiện giúp các đoàn đi tham_quan danh_lam , thắng_cảnh tại Thủ_đô Hà_Nội hoặc các địa_phương theo đề_nghị của đoàn . - Sử_dụng cơ_sở vật_chất , vốn , lao_động để tổ_chức các hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ như : lưu_trú và ăn_uống ; hoạt_động kinh_doanh tour du_lịch , lữ_hành ; dịch_vụ cho thuê nhà ở , cho thuê hội_trường , địa_điểm , văn_phòng làm_việc và tổ_chức các hoạt_động kinh_doanh , dịch_vụ khác theo quy_định của pháp_luật để tạo nguồn tái đầu_tư , sửa_chữa , bảo_quản cơ_sở vật_chất ; cải_thiện đời_sống công_chức , viên_chức và người lao_động nhưng phải đảm_bảo không ảnh_hưởng đến nhiệm_vụ chính_trị được giao . - Chủ_động xây_dựng các phương_án kinh_doanh , liên_doanh , liên_kết , dịch_vụ , tìm_kiếm mở_rộng thị_trường , sử_dụng các hình_thức quảng_cáo , ký_kết các hợp_đồng kinh_tế với các tổ_chức , thành_phần kinh_tế trên cơ_sở bình_đẳng , tự_nguyện , theo quy_định của pháp_luật . - Là chủ đầu_tư các dự_án đầu_tư xây_dựng , cải_tạo , sửa_chữa của Nhà_khách và có trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện theo các quy_định của pháp_luật . - Ký_kết hợp_đồng làm_việc , hợp_đồng lao_động , thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên ; Chủ_động tổ_chức , sắp_xếp bộ_máy quản_lý phù_hợp , tinh , gọn ; hoạt_động có hiệu_quả , quản_lý lao_động và tiền_lương theo quy_định pháp_luật ; sử_dụng các biện_pháp khuyến_khích vật_chất tinh_thần để động_viên tinh_thần làm_việc của viên_chức , nhân_viên và người lao_động ; cải_tiến chất_lượng dịch_vụ , phát_triển quy_mô kinh_doanh . - Xây_dựng và phê_duyệt kế_hoạch hoạt_động , kinh_doanh dịch_vụ hàng năm để duy_trì , ổn_định bộ_máy và nâng cao năng_lực của Nhà_khách Dân_tộc , báo_cáo Vụ Kế_hoạch - Tài_chính để theo_dõi , kiểm_tra và giám_sát việc thực_hiện . - Xây_dựng Quy_chế chi_tiêu nội_bộ , nội_quy làm_việc cơ_quan và các quy_định khác của Nhà_khách để triển_khai thực_hiện trong toàn Nhà_khách . - Chịu trách_nhiệm về những quyết_định thu , chi , quản_lý tài_chính , tài_sản được giao và bảo_toàn vốn theo quy_định . - Bảo_đảm an_ninh trật_tự , an_toàn về người , tài_sản của khách ; bảo_đảm an_toàn vệ_sinh thực_phẩm , an_toàn phòng cháy chữa_cháy ; không ngừng nâng cao đời_sống vật_chất , tinh_thần và trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ của công_chức , viên_chức , người lao_động Nhà_khách Dân_tộc . - Đồng_thời , thực_hiện trách_nhiệm , phạm_vi giải_quyết công_việc của Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Uỷ_ban được quy_định tại Điều 7 Quy_chế làm_việc của Uỷ_ban Dân_tộc . b ) Công_việc đã giao cho các Phó Giám_đốc thực_hiện , nhưng thấy cần_thiết phải giải_quyết vì cấp_bách hoặc nội_dung quan_trọng hoặc do Phó Giám_đốc được phân_công vắng_mặt ; những việc các Phó Giám_đốc còn có ý_kiến khác nhau ; c ) Những công_việc khác theo quy_định của pháp_luật hoặc do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm hay Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm phụ_trách trực_tiếp giao hoặc uỷ_quyền ; d ) Khi vắng_mặt tại cơ_quan từ 01 ngày trở lên , Giám_đốc có trách_nhiệm báo_cáo Thứ_trưởng , Phó Chủ_nhiệm phụ_trách trực_tiếp , phân_công cho một Phó Giám_đốc Nhà_khách thay_mặt phụ_trách Nhà_khách và giải_quyết các công_việc thuộc thẩm_quyền của Giám_đốc . ... Như_vậy , Giám_đốc Nhà_khách Dân_tộc trực_tiếp chỉ_đạo , giải_quyết các công_việc được quy_định nêu trên . ( Hình từ Internet )
19,790
Giám_đốc Nhà_khách Dân_tộc cần đưa ra thảo_luận trong tập_thể Lãnh_đạo Nhà_khách trước khi quyết_định các vấn_đề nào ?
Theo khoản 3 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Nhà_khách Dân_tộc do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 333 / QĐ-UBDT năm 2018: ... Theo khoản 3 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Nhà_khách Dân_tộc do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 333 / QĐ-UBDT năm 2018 quy dịnh Giám_đốc Nhà_khách Dân_tộc cần đưa ra thảo_luận trong tập_thể Lãnh_đạo Nhà_khách trước khi quyết_định các vấn_đề như sau : - Chương_trình , kế_hoạch công_tác ; báo_cáo tổng_kết của đơn_vị ; - Chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển dài_hạn ; dự_án , đề_án ; dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật do Lãnh_đạo Uỷ_ban Dân_tộc giao Nhà_khách thực_hiện . - Dự_toán , quyết_toán ; Quy_chế chi_tiêu nội_bộ ; nội_quy làm_việc , các quy_định của Nhà_khách ; kế_hoạch mua_sắm tài_sản của Nhà_khách theo quy_định ; - Công_tác tổ_chức bộ_máy , nhân_sự , thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật của Nhà_khách theo quy_định ; - Những vấn_đề khác theo quy_định của pháp_luật hoặc do Giám_đốc thấy cần_thiết phải đưa ra thảo_luận trong tập_thể Lãnh_đạo Nhà_khách .
None
1
Theo khoản 3 Điều 3 Quy_chế làm_việc của Nhà_khách Dân_tộc do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành kèm theo Quyết_định 333 / QĐ-UBDT năm 2018 quy dịnh Giám_đốc Nhà_khách Dân_tộc cần đưa ra thảo_luận trong tập_thể Lãnh_đạo Nhà_khách trước khi quyết_định các vấn_đề như sau : - Chương_trình , kế_hoạch công_tác ; báo_cáo tổng_kết của đơn_vị ; - Chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển dài_hạn ; dự_án , đề_án ; dự_thảo văn_bản quy_phạm_pháp_luật do Lãnh_đạo Uỷ_ban Dân_tộc giao Nhà_khách thực_hiện . - Dự_toán , quyết_toán ; Quy_chế chi_tiêu nội_bộ ; nội_quy làm_việc , các quy_định của Nhà_khách ; kế_hoạch mua_sắm tài_sản của Nhà_khách theo quy_định ; - Công_tác tổ_chức bộ_máy , nhân_sự , thi_đua , khen_thưởng , kỷ_luật của Nhà_khách theo quy_định ; - Những vấn_đề khác theo quy_định của pháp_luật hoặc do Giám_đốc thấy cần_thiết phải đưa ra thảo_luận trong tập_thể Lãnh_đạo Nhà_khách .
19,791
Kho ngoại quan có được coi là khu phi thuế_quan hay không ?
Căn_cứ khoản 20 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định như sau : ... Khu phi thuế_quan bao_gồm khu chế_xuất , doanh_nghiệp chế_xuất , kho bảo thuế , khu bảo thuế , kho ngoại quan , khu kinh_tế thương_mại đặc_biệt , khu thương_mại - công_nghiệp và các khu_vực kinh_tế khác được thành_lập và được hưởng các ưu_đãi về thuế như khu phi thuế_quan theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Quan_hệ mua_bán trao_đổi hàng_hoá giữa các khu này với bên ngoài là quan_hệ xuất_khẩu , nhập_khẩu . Theo đó , kho ngoại quan được coi là khu phi thuế_quan . Quan_hệ mua_bán , trao_đổi hàng_hoá giữa kho ngoại quan với bên ngoài được xem là quan_hệ xuất_khẩu , nhập_khẩu . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 20 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định như sau : Khu phi thuế_quan bao_gồm khu chế_xuất , doanh_nghiệp chế_xuất , kho bảo thuế , khu bảo thuế , kho ngoại quan , khu kinh_tế thương_mại đặc_biệt , khu thương_mại - công_nghiệp và các khu_vực kinh_tế khác được thành_lập và được hưởng các ưu_đãi về thuế như khu phi thuế_quan theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Quan_hệ mua_bán trao_đổi hàng_hoá giữa các khu này với bên ngoài là quan_hệ xuất_khẩu , nhập_khẩu . Theo đó , kho ngoại quan được coi là khu phi thuế_quan . Quan_hệ mua_bán , trao_đổi hàng_hoá giữa kho ngoại quan với bên ngoài được xem là quan_hệ xuất_khẩu , nhập_khẩu . ( Hình từ Internet )
19,792
Hàng_hoá từ nước_ngoài đưa gửi kho ngoại quan phải tiêu_huỷ có chịu thuế nhập_khẩu hay không ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 2 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định : ... Đối_tượng chịu thuế... 4. Đối_tượng chịu thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu không áp_dụng đối_với các trường_hợp sau : a ) Hàng_hoá quá_cảnh, chuyển khẩu, trung_chuyển ; b ) Hàng_hoá viện_trợ nhân_đạo, hàng_hoá viện_trợ không hoàn lại ; c ) Hàng_hoá xuất_khẩu từ khu phi thuế_quan ra nước_ngoài ; hàng_hoá nhập_khẩu từ nước_ngoài vào khu phi thuế_quan và chỉ sử_dụng trong khu phi thuế_quan ; hàng_hoá chuyển từ khu phi thuế_quan này sang khu phi thuế_quan khác ; d ) Phần dầu_khí được dùng để trả thuế tài_nguyên cho Nhà_nước khi xuất_khẩu Theo Công_văn 4943 / TCHQ-TXNK 2022, Tổng_cục Hải_quan hướng_dẫn : trường_hợp kho ngoại quan đáp_ứng định_nghĩa khu phi thuế_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Luật Thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu 2016 thì hàng_hoá từ nước_ngoài đưa gửi kho ngoại quan không thuộc đối_tượng chịu thuế nhập_khẩu. Hàng_hoá đang trong quá_trình lưu kho ngoại quan, doanh_nghiệp thực_hiện tiêu_huỷ trong kho ngoại quan và đảm_bảo các điều_kiện tiêu_huỷ theo quy_định của pháp_luật thì không phải kê_khai nộp thuế nhập_khẩu. Theo đó, khi kho ngoại quan đáp_ứng đủ điều_kiện khu phi thuế_quan thì hàng_hoá đang
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 2 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định : Đối_tượng chịu thuế ... 4 . Đối_tượng chịu thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu không áp_dụng đối_với các trường_hợp sau : a ) Hàng_hoá quá_cảnh , chuyển khẩu , trung_chuyển ; b ) Hàng_hoá viện_trợ nhân_đạo , hàng_hoá viện_trợ không hoàn lại ; c ) Hàng_hoá xuất_khẩu từ khu phi thuế_quan ra nước_ngoài ; hàng_hoá nhập_khẩu từ nước_ngoài vào khu phi thuế_quan và chỉ sử_dụng trong khu phi thuế_quan ; hàng_hoá chuyển từ khu phi thuế_quan này sang khu phi thuế_quan khác ; d ) Phần dầu_khí được dùng để trả thuế tài_nguyên cho Nhà_nước khi xuất_khẩu Theo Công_văn 4943 / TCHQ-TXNK 2022 , Tổng_cục Hải_quan hướng_dẫn : trường_hợp kho ngoại quan đáp_ứng định_nghĩa khu phi thuế_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 thì hàng_hoá từ nước_ngoài đưa gửi kho ngoại quan không thuộc đối_tượng chịu thuế nhập_khẩu . Hàng_hoá đang trong quá_trình lưu kho ngoại quan , doanh_nghiệp thực_hiện tiêu_huỷ trong kho ngoại quan và đảm_bảo các điều_kiện tiêu_huỷ theo quy_định của pháp_luật thì không phải kê_khai nộp thuế nhập_khẩu . Theo đó , khi kho ngoại quan đáp_ứng đủ điều_kiện khu phi thuế_quan thì hàng_hoá đang trong quá_trình lưu kho ngoại quan , doanh_nghiệp thực_hiện tiêu_huỷ trong kho ngoại quan không chịu thuế nhập_khẩu .
19,793
Hàng_hoá từ nước_ngoài đưa gửi kho ngoại quan phải tiêu_huỷ có chịu thuế nhập_khẩu hay không ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 2 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định : ... đảm_bảo các điều_kiện tiêu_huỷ theo quy_định của pháp_luật thì không phải kê_khai nộp thuế nhập_khẩu. Theo đó, khi kho ngoại quan đáp_ứng đủ điều_kiện khu phi thuế_quan thì hàng_hoá đang trong quá_trình lưu kho ngoại quan, doanh_nghiệp thực_hiện tiêu_huỷ trong kho ngoại quan không chịu thuế nhập_khẩu. Đối_tượng chịu thuế... 4. Đối_tượng chịu thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu không áp_dụng đối_với các trường_hợp sau : a ) Hàng_hoá quá_cảnh, chuyển khẩu, trung_chuyển ; b ) Hàng_hoá viện_trợ nhân_đạo, hàng_hoá viện_trợ không hoàn lại ; c ) Hàng_hoá xuất_khẩu từ khu phi thuế_quan ra nước_ngoài ; hàng_hoá nhập_khẩu từ nước_ngoài vào khu phi thuế_quan và chỉ sử_dụng trong khu phi thuế_quan ; hàng_hoá chuyển từ khu phi thuế_quan này sang khu phi thuế_quan khác ; d ) Phần dầu_khí được dùng để trả thuế tài_nguyên cho Nhà_nước khi xuất_khẩu Theo Công_văn 4943 / TCHQ-TXNK 2022, Tổng_cục Hải_quan hướng_dẫn : trường_hợp kho ngoại quan đáp_ứng định_nghĩa khu phi thuế_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Luật Thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu 2016 thì hàng_hoá từ nước_ngoài đưa gửi kho ngoại quan không thuộc đối_tượng chịu thuế
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 2 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định : Đối_tượng chịu thuế ... 4 . Đối_tượng chịu thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu không áp_dụng đối_với các trường_hợp sau : a ) Hàng_hoá quá_cảnh , chuyển khẩu , trung_chuyển ; b ) Hàng_hoá viện_trợ nhân_đạo , hàng_hoá viện_trợ không hoàn lại ; c ) Hàng_hoá xuất_khẩu từ khu phi thuế_quan ra nước_ngoài ; hàng_hoá nhập_khẩu từ nước_ngoài vào khu phi thuế_quan và chỉ sử_dụng trong khu phi thuế_quan ; hàng_hoá chuyển từ khu phi thuế_quan này sang khu phi thuế_quan khác ; d ) Phần dầu_khí được dùng để trả thuế tài_nguyên cho Nhà_nước khi xuất_khẩu Theo Công_văn 4943 / TCHQ-TXNK 2022 , Tổng_cục Hải_quan hướng_dẫn : trường_hợp kho ngoại quan đáp_ứng định_nghĩa khu phi thuế_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 thì hàng_hoá từ nước_ngoài đưa gửi kho ngoại quan không thuộc đối_tượng chịu thuế nhập_khẩu . Hàng_hoá đang trong quá_trình lưu kho ngoại quan , doanh_nghiệp thực_hiện tiêu_huỷ trong kho ngoại quan và đảm_bảo các điều_kiện tiêu_huỷ theo quy_định của pháp_luật thì không phải kê_khai nộp thuế nhập_khẩu . Theo đó , khi kho ngoại quan đáp_ứng đủ điều_kiện khu phi thuế_quan thì hàng_hoá đang trong quá_trình lưu kho ngoại quan , doanh_nghiệp thực_hiện tiêu_huỷ trong kho ngoại quan không chịu thuế nhập_khẩu .
19,794
Hàng_hoá từ nước_ngoài đưa gửi kho ngoại quan phải tiêu_huỷ có chịu thuế nhập_khẩu hay không ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 2 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định : ... định_nghĩa khu phi thuế_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Luật Thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu 2016 thì hàng_hoá từ nước_ngoài đưa gửi kho ngoại quan không thuộc đối_tượng chịu thuế nhập_khẩu. Hàng_hoá đang trong quá_trình lưu kho ngoại quan, doanh_nghiệp thực_hiện tiêu_huỷ trong kho ngoại quan và đảm_bảo các điều_kiện tiêu_huỷ theo quy_định của pháp_luật thì không phải kê_khai nộp thuế nhập_khẩu. Theo đó, khi kho ngoại quan đáp_ứng đủ điều_kiện khu phi thuế_quan thì hàng_hoá đang trong quá_trình lưu kho ngoại quan, doanh_nghiệp thực_hiện tiêu_huỷ trong kho ngoại quan không chịu thuế nhập_khẩu.
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 2 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 quy_định : Đối_tượng chịu thuế ... 4 . Đối_tượng chịu thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu không áp_dụng đối_với các trường_hợp sau : a ) Hàng_hoá quá_cảnh , chuyển khẩu , trung_chuyển ; b ) Hàng_hoá viện_trợ nhân_đạo , hàng_hoá viện_trợ không hoàn lại ; c ) Hàng_hoá xuất_khẩu từ khu phi thuế_quan ra nước_ngoài ; hàng_hoá nhập_khẩu từ nước_ngoài vào khu phi thuế_quan và chỉ sử_dụng trong khu phi thuế_quan ; hàng_hoá chuyển từ khu phi thuế_quan này sang khu phi thuế_quan khác ; d ) Phần dầu_khí được dùng để trả thuế tài_nguyên cho Nhà_nước khi xuất_khẩu Theo Công_văn 4943 / TCHQ-TXNK 2022 , Tổng_cục Hải_quan hướng_dẫn : trường_hợp kho ngoại quan đáp_ứng định_nghĩa khu phi thuế_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 thì hàng_hoá từ nước_ngoài đưa gửi kho ngoại quan không thuộc đối_tượng chịu thuế nhập_khẩu . Hàng_hoá đang trong quá_trình lưu kho ngoại quan , doanh_nghiệp thực_hiện tiêu_huỷ trong kho ngoại quan và đảm_bảo các điều_kiện tiêu_huỷ theo quy_định của pháp_luật thì không phải kê_khai nộp thuế nhập_khẩu . Theo đó , khi kho ngoại quan đáp_ứng đủ điều_kiện khu phi thuế_quan thì hàng_hoá đang trong quá_trình lưu kho ngoại quan , doanh_nghiệp thực_hiện tiêu_huỷ trong kho ngoại quan không chịu thuế nhập_khẩu .
19,795
Hàng_hoá từ nước_ngoài đưa gửi kho ngoại quan phải tiêu_huỷ có chịu thuế GTGT không ?
Căn_cứ khoản 20 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về các đối_tượng không chịu thuế GTGT như sau : ... Đối_tượng không chịu thuế GTGT... 20. Hàng_hoá chuyển khẩu, quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; hàng tạm nhập_khẩu, tái_xuất khẩu ; hàng tạm xuất_khẩu, tái_nhập khẩu ; nguyên_liệu, vật_tư nhập_khẩu để sản_xuất, gia_công hàng_hoá xuất_khẩu theo hợp_đồng sản_xuất, gia_công xuất_khẩu ký_kết với bên nước_ngoài. Hàng_hoá, dịch_vụ được mua_bán giữa nước_ngoài với các khu phi thuế_quan và giữa các khu phi thuế_quan với nhau. Khu phi thuế_quan bao_gồm : khu chế_xuất, doanh_nghiệp chế_xuất, kho bảo thuế, khu bảo thuế, kho ngoại quan, khu kinh_tế thương_mại đặc_biệt, khu thương_mại - công_nghiệp và các khu_vực kinh_tế khác được thành_lập và được hưởng các ưu_đãi về thuế như khu phi thuế_quan theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. Quan_hệ mua_bán trao_đổi hàng_hoá giữa các khu này với bên ngoài là quan_hệ xuất_khẩu, nhập_khẩu. Hồ_sơ, thủ_tục để xác_định và xử_lý không thu thuế GTGT trong các trường_hợp này thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra, giám_sát hải_quan ; thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu và quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu. Theo Công_văn 4943 / TCHQ-T@@
None
1
Căn_cứ khoản 20 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về các đối_tượng không chịu thuế GTGT như sau : Đối_tượng không chịu thuế GTGT ... 20 . Hàng_hoá chuyển khẩu , quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; hàng tạm nhập_khẩu , tái_xuất khẩu ; hàng tạm xuất_khẩu , tái_nhập khẩu ; nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu để sản_xuất , gia_công hàng_hoá xuất_khẩu theo hợp_đồng sản_xuất , gia_công xuất_khẩu ký_kết với bên nước_ngoài . Hàng_hoá , dịch_vụ được mua_bán giữa nước_ngoài với các khu phi thuế_quan và giữa các khu phi thuế_quan với nhau . Khu phi thuế_quan bao_gồm : khu chế_xuất , doanh_nghiệp chế_xuất , kho bảo thuế , khu bảo thuế , kho ngoại quan , khu kinh_tế thương_mại đặc_biệt , khu thương_mại - công_nghiệp và các khu_vực kinh_tế khác được thành_lập và được hưởng các ưu_đãi về thuế như khu phi thuế_quan theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Quan_hệ mua_bán trao_đổi hàng_hoá giữa các khu này với bên ngoài là quan_hệ xuất_khẩu , nhập_khẩu . Hồ_sơ , thủ_tục để xác_định và xử_lý không thu thuế GTGT trong các trường_hợp này thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra , giám_sát hải_quan ; thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu và quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu . Theo Công_văn 4943 / TCHQ-TXNK 2022 , Tổng_cục Hải_quan hướng_dẫn : Tổng_cục Hải_quan hướng_dẫn : trường_hợp kho ngoại quan đáp_ứng định_nghĩa khu phi thuế_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 thì hàng_hoá từ nước_ngoài đưa gửi kho ngoại quan không thuộc đối_tượng chịu thuế GTGT . Hàng_hoá đang trong quá_trình lưu kho ngoại quan , doanh_nghiệp thực_hiện tiêu_huỷ trong kho ngoại quan và đảm_bảo các điều_kiện tiêu_huỷ theo quy_định của pháp_luật thì không phải kê_khai nộp thuế GTGT . Theo khoản 10 Điều 4 Luật Hải_quan 2014 quy_định kho ngoại quan là khu_vực kho , bãi lưu_giữ hàng_hoá đã làm thủ_tục hải_quan được gửi để chờ xuất_khẩu ; hàng_hoá từ nước_ngoài đưa vào gửi để chờ xuất_khẩu ra nước_ngoài hoặc nhập_khẩu vào Việt_Nam . Như_vậy , khi kho ngoại quan đáp_ứng đủ điều_kiện khu phi thuế_quan thì hàng_hoá từ nước_ngoài đưa gửi kho ngoại quan phải tiêu_huỷ không chịu thuế GTGT .
19,796
Hàng_hoá từ nước_ngoài đưa gửi kho ngoại quan phải tiêu_huỷ có chịu thuế GTGT không ?
Căn_cứ khoản 20 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về các đối_tượng không chịu thuế GTGT như sau : ... về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra, giám_sát hải_quan ; thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu và quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu. Theo Công_văn 4943 / TCHQ-TXNK 2022, Tổng_cục Hải_quan hướng_dẫn : Tổng_cục Hải_quan hướng_dẫn : trường_hợp kho ngoại quan đáp_ứng định_nghĩa khu phi thuế_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Luật Thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu 2016 thì hàng_hoá từ nước_ngoài đưa gửi kho ngoại quan không thuộc đối_tượng chịu thuế GTGT. Hàng_hoá đang trong quá_trình lưu kho ngoại quan, doanh_nghiệp thực_hiện tiêu_huỷ trong kho ngoại quan và đảm_bảo các điều_kiện tiêu_huỷ theo quy_định của pháp_luật thì không phải kê_khai nộp thuế GTGT. Theo khoản 10 Điều 4 Luật Hải_quan 2014 quy_định kho ngoại quan là khu_vực kho, bãi lưu_giữ hàng_hoá đã làm thủ_tục hải_quan được gửi để chờ xuất_khẩu ; hàng_hoá từ nước_ngoài đưa vào gửi để chờ xuất_khẩu ra nước_ngoài hoặc nhập_khẩu vào Việt_Nam. Như_vậy, khi kho ngoại quan đáp_ứng đủ điều_kiện khu phi thuế_quan thì hàng_hoá từ nước_ngoài đưa gửi kho ngoại quan phải tiêu_huỷ không chịu thuế GTGT.
None
1
Căn_cứ khoản 20 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về các đối_tượng không chịu thuế GTGT như sau : Đối_tượng không chịu thuế GTGT ... 20 . Hàng_hoá chuyển khẩu , quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; hàng tạm nhập_khẩu , tái_xuất khẩu ; hàng tạm xuất_khẩu , tái_nhập khẩu ; nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu để sản_xuất , gia_công hàng_hoá xuất_khẩu theo hợp_đồng sản_xuất , gia_công xuất_khẩu ký_kết với bên nước_ngoài . Hàng_hoá , dịch_vụ được mua_bán giữa nước_ngoài với các khu phi thuế_quan và giữa các khu phi thuế_quan với nhau . Khu phi thuế_quan bao_gồm : khu chế_xuất , doanh_nghiệp chế_xuất , kho bảo thuế , khu bảo thuế , kho ngoại quan , khu kinh_tế thương_mại đặc_biệt , khu thương_mại - công_nghiệp và các khu_vực kinh_tế khác được thành_lập và được hưởng các ưu_đãi về thuế như khu phi thuế_quan theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Quan_hệ mua_bán trao_đổi hàng_hoá giữa các khu này với bên ngoài là quan_hệ xuất_khẩu , nhập_khẩu . Hồ_sơ , thủ_tục để xác_định và xử_lý không thu thuế GTGT trong các trường_hợp này thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra , giám_sát hải_quan ; thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu và quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu . Theo Công_văn 4943 / TCHQ-TXNK 2022 , Tổng_cục Hải_quan hướng_dẫn : Tổng_cục Hải_quan hướng_dẫn : trường_hợp kho ngoại quan đáp_ứng định_nghĩa khu phi thuế_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 thì hàng_hoá từ nước_ngoài đưa gửi kho ngoại quan không thuộc đối_tượng chịu thuế GTGT . Hàng_hoá đang trong quá_trình lưu kho ngoại quan , doanh_nghiệp thực_hiện tiêu_huỷ trong kho ngoại quan và đảm_bảo các điều_kiện tiêu_huỷ theo quy_định của pháp_luật thì không phải kê_khai nộp thuế GTGT . Theo khoản 10 Điều 4 Luật Hải_quan 2014 quy_định kho ngoại quan là khu_vực kho , bãi lưu_giữ hàng_hoá đã làm thủ_tục hải_quan được gửi để chờ xuất_khẩu ; hàng_hoá từ nước_ngoài đưa vào gửi để chờ xuất_khẩu ra nước_ngoài hoặc nhập_khẩu vào Việt_Nam . Như_vậy , khi kho ngoại quan đáp_ứng đủ điều_kiện khu phi thuế_quan thì hàng_hoá từ nước_ngoài đưa gửi kho ngoại quan phải tiêu_huỷ không chịu thuế GTGT .
19,797
Hàng_hoá từ nước_ngoài đưa gửi kho ngoại quan phải tiêu_huỷ có chịu thuế GTGT không ?
Căn_cứ khoản 20 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về các đối_tượng không chịu thuế GTGT như sau : ... điều_kiện khu phi thuế_quan thì hàng_hoá từ nước_ngoài đưa gửi kho ngoại quan phải tiêu_huỷ không chịu thuế GTGT.
None
1
Căn_cứ khoản 20 Điều 4 Thông_tư 219/2013/TT-BTC quy_định về các đối_tượng không chịu thuế GTGT như sau : Đối_tượng không chịu thuế GTGT ... 20 . Hàng_hoá chuyển khẩu , quá_cảnh qua lãnh_thổ Việt_Nam ; hàng tạm nhập_khẩu , tái_xuất khẩu ; hàng tạm xuất_khẩu , tái_nhập khẩu ; nguyên_liệu , vật_tư nhập_khẩu để sản_xuất , gia_công hàng_hoá xuất_khẩu theo hợp_đồng sản_xuất , gia_công xuất_khẩu ký_kết với bên nước_ngoài . Hàng_hoá , dịch_vụ được mua_bán giữa nước_ngoài với các khu phi thuế_quan và giữa các khu phi thuế_quan với nhau . Khu phi thuế_quan bao_gồm : khu chế_xuất , doanh_nghiệp chế_xuất , kho bảo thuế , khu bảo thuế , kho ngoại quan , khu kinh_tế thương_mại đặc_biệt , khu thương_mại - công_nghiệp và các khu_vực kinh_tế khác được thành_lập và được hưởng các ưu_đãi về thuế như khu phi thuế_quan theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Quan_hệ mua_bán trao_đổi hàng_hoá giữa các khu này với bên ngoài là quan_hệ xuất_khẩu , nhập_khẩu . Hồ_sơ , thủ_tục để xác_định và xử_lý không thu thuế GTGT trong các trường_hợp này thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ Tài_chính về thủ_tục hải_quan ; kiểm_tra , giám_sát hải_quan ; thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu và quản_lý thuế đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu . Theo Công_văn 4943 / TCHQ-TXNK 2022 , Tổng_cục Hải_quan hướng_dẫn : Tổng_cục Hải_quan hướng_dẫn : trường_hợp kho ngoại quan đáp_ứng định_nghĩa khu phi thuế_quan theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Luật Thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu 2016 thì hàng_hoá từ nước_ngoài đưa gửi kho ngoại quan không thuộc đối_tượng chịu thuế GTGT . Hàng_hoá đang trong quá_trình lưu kho ngoại quan , doanh_nghiệp thực_hiện tiêu_huỷ trong kho ngoại quan và đảm_bảo các điều_kiện tiêu_huỷ theo quy_định của pháp_luật thì không phải kê_khai nộp thuế GTGT . Theo khoản 10 Điều 4 Luật Hải_quan 2014 quy_định kho ngoại quan là khu_vực kho , bãi lưu_giữ hàng_hoá đã làm thủ_tục hải_quan được gửi để chờ xuất_khẩu ; hàng_hoá từ nước_ngoài đưa vào gửi để chờ xuất_khẩu ra nước_ngoài hoặc nhập_khẩu vào Việt_Nam . Như_vậy , khi kho ngoại quan đáp_ứng đủ điều_kiện khu phi thuế_quan thì hàng_hoá từ nước_ngoài đưa gửi kho ngoại quan phải tiêu_huỷ không chịu thuế GTGT .
19,798
Tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng được chỉ_định cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 22/2013/TT-BKHCN về chỉ_định tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng như sau : ... Chỉ_định tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng 1 . Yêu_cầu đối_với tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng được chỉ_định : a ) Phải đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại Thông_tư số 09/2009/TT-BKHCN ngày 08 tháng 4 năm 2009 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ hướng_dẫn về yêu_cầu , trình_tự , thủ_tục chỉ_định tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp và Thông_tư số 11/2011/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2011 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định của Thông_tư số 09/2009/TT-BKHCN ; b ) Phải đáp_ứng các yêu_cầu về đo_lường quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . ... Theo đó , tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng được chỉ_định phải đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại Thông_tư 09/2009/TT-BKHCN hướng_dẫn về yêu_cầu , trình_tự , thủ_tục chỉ_định tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp . Đồng_thời , phải đáp_ứng các yêu_cầu đối_với hoạt_động thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng trong sản_phẩm vàng trang_sức , mỹ_nghệ tại Điều 5 Thông_tư 22/2013/TT-BKHCN. Chỉ_định tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 22/2013/TT-BKHCN về chỉ_định tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng như sau : Chỉ_định tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng 1 . Yêu_cầu đối_với tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng được chỉ_định : a ) Phải đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại Thông_tư số 09/2009/TT-BKHCN ngày 08 tháng 4 năm 2009 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ hướng_dẫn về yêu_cầu , trình_tự , thủ_tục chỉ_định tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp và Thông_tư số 11/2011/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2011 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định của Thông_tư số 09/2009/TT-BKHCN ; b ) Phải đáp_ứng các yêu_cầu về đo_lường quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . ... Theo đó , tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng được chỉ_định phải đáp_ứng các yêu_cầu quy_định tại Thông_tư 09/2009/TT-BKHCN hướng_dẫn về yêu_cầu , trình_tự , thủ_tục chỉ_định tổ_chức đánh_giá sự phù_hợp . Đồng_thời , phải đáp_ứng các yêu_cầu đối_với hoạt_động thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng trong sản_phẩm vàng trang_sức , mỹ_nghệ tại Điều 5 Thông_tư 22/2013/TT-BKHCN. Chỉ_định tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng ( hình từ Internet )
19,799