Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Tiến_hành tổ_chức lễ trao_tặng , đón_nhận Huân_chương Lao_động có được tặng hoa , quay_phim , chụp ảnh trên lễ_đài không ?
Cụ_thể tại khoản 6 Điều 26 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... Yêu_cầu của việc tiến_hành lễ trao_tặng, đón_nhận hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua 1. Người điều_hành buổi lễ là đại_diện lãnh_đạo của ban, bộ, ngành, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, đơn_vị tổ_chức buổi lễ. 2. Không tổ_chức riêng lễ trao_tặng, đón_nhận hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua. Chỉ được tổ_chức kết_hợp trong lễ kỷ_niệm ngày lễ lớn của đất_nước, ngày thành_lập, ngày truyền_thống của ban, bộ, ngành, địa_phương, đơn_vị, hội_nghị tổng_kết theo chương_trình cụ_thể và thực_hiện đúng quy_định tại Nghị_định này ( trừ trường_hợp trao_tặng hình_thức khen_thưởng đối_với thành_tích xuất_sắc đột_xuất và khen_thưởng thành_tích kháng_chiến ). 3. Chỉ công_bố, trao_tặng và đón_nhận một lần đối_với mỗi quyết_định khen_thưởng. Không tổ_chức diễu_hành hoặc đón_rước từ cấp này, địa_điểm này đến cấp khác, địa_điểm khác. 4. Đại_diện lãnh_đạo tập_thể được khen_thưởng trực_tiếp đón_nhận quyết_định khen_thưởng, hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua của tập_thể. Cá_nhân được khen_thưởng trực_tiếp đón_nhận quyết_định khen_thưởng, hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua. Trường_hợp truy_tặng, đại_diện gia_đình của người được truy_tặng nhận thay. 5. Trao_tặng từ hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua từ
None
1
Cụ_thể tại khoản 6 Điều 26 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Yêu_cầu của việc tiến_hành lễ trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua 1 . Người điều_hành buổi lễ là đại_diện lãnh_đạo của ban , bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , đơn_vị tổ_chức buổi lễ . 2 . Không tổ_chức riêng lễ trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua . Chỉ được tổ_chức kết_hợp trong lễ kỷ_niệm ngày lễ lớn của đất_nước , ngày thành_lập , ngày truyền_thống của ban , bộ , ngành , địa_phương , đơn_vị , hội_nghị tổng_kết theo chương_trình cụ_thể và thực_hiện đúng quy_định tại Nghị_định này ( trừ trường_hợp trao_tặng hình_thức khen_thưởng đối_với thành_tích xuất_sắc đột_xuất và khen_thưởng thành_tích kháng_chiến ) . 3 . Chỉ công_bố , trao_tặng và đón_nhận một lần đối_với mỗi quyết_định khen_thưởng . Không tổ_chức diễu_hành hoặc đón_rước từ cấp này , địa_điểm này đến cấp khác , địa_điểm khác . 4 . Đại_diện lãnh_đạo tập_thể được khen_thưởng trực_tiếp đón_nhận quyết_định khen_thưởng , hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua của tập_thể . Cá_nhân được khen_thưởng trực_tiếp đón_nhận quyết_định khen_thưởng , hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua . Trường_hợp truy_tặng , đại_diện gia_đình của người được truy_tặng nhận thay . 5 . Trao_tặng từ hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua từ thứ_bậc cao đến thứ_bậc thấp . Trường_hợp cùng một hình_thức khen_thưởng thì trao_tặng cho tập_thể trước , cá_nhân sau ; trao_tặng trước , truy_tặng sau . 6 . Trong khi công_bố , trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua , người không có trách_nhiệm không tặng hoa , không quay_phim , chụp ảnh trên lễ_đài . Theo đó , trong khi công_bố , trao_tặng , đón_nhận Huân_chương Lao_động người không có trách_nhiệm không tặng hoa , không quay_phim , chụp ảnh trên lễ_đài .
195,900
Tiến_hành tổ_chức lễ trao_tặng , đón_nhận Huân_chương Lao_động có được tặng hoa , quay_phim , chụp ảnh trên lễ_đài không ?
Cụ_thể tại khoản 6 Điều 26 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... đón_nhận quyết_định khen_thưởng, hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua. Trường_hợp truy_tặng, đại_diện gia_đình của người được truy_tặng nhận thay. 5. Trao_tặng từ hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua từ thứ_bậc cao đến thứ_bậc thấp. Trường_hợp cùng một hình_thức khen_thưởng thì trao_tặng cho tập_thể trước, cá_nhân sau ; trao_tặng trước, truy_tặng sau. 6. Trong khi công_bố, trao_tặng, đón_nhận hình_thức khen_thưởng, danh_hiệu thi_đua, người không có trách_nhiệm không tặng hoa, không quay_phim, chụp ảnh trên lễ_đài. Theo đó, trong khi công_bố, trao_tặng, đón_nhận Huân_chương Lao_động người không có trách_nhiệm không tặng hoa, không quay_phim, chụp ảnh trên lễ_đài.
None
1
Cụ_thể tại khoản 6 Điều 26 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : Yêu_cầu của việc tiến_hành lễ trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua 1 . Người điều_hành buổi lễ là đại_diện lãnh_đạo của ban , bộ , ngành , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , đơn_vị tổ_chức buổi lễ . 2 . Không tổ_chức riêng lễ trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua . Chỉ được tổ_chức kết_hợp trong lễ kỷ_niệm ngày lễ lớn của đất_nước , ngày thành_lập , ngày truyền_thống của ban , bộ , ngành , địa_phương , đơn_vị , hội_nghị tổng_kết theo chương_trình cụ_thể và thực_hiện đúng quy_định tại Nghị_định này ( trừ trường_hợp trao_tặng hình_thức khen_thưởng đối_với thành_tích xuất_sắc đột_xuất và khen_thưởng thành_tích kháng_chiến ) . 3 . Chỉ công_bố , trao_tặng và đón_nhận một lần đối_với mỗi quyết_định khen_thưởng . Không tổ_chức diễu_hành hoặc đón_rước từ cấp này , địa_điểm này đến cấp khác , địa_điểm khác . 4 . Đại_diện lãnh_đạo tập_thể được khen_thưởng trực_tiếp đón_nhận quyết_định khen_thưởng , hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua của tập_thể . Cá_nhân được khen_thưởng trực_tiếp đón_nhận quyết_định khen_thưởng , hình_thức khen_thưởng và danh_hiệu thi_đua . Trường_hợp truy_tặng , đại_diện gia_đình của người được truy_tặng nhận thay . 5 . Trao_tặng từ hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua từ thứ_bậc cao đến thứ_bậc thấp . Trường_hợp cùng một hình_thức khen_thưởng thì trao_tặng cho tập_thể trước , cá_nhân sau ; trao_tặng trước , truy_tặng sau . 6 . Trong khi công_bố , trao_tặng , đón_nhận hình_thức khen_thưởng , danh_hiệu thi_đua , người không có trách_nhiệm không tặng hoa , không quay_phim , chụp ảnh trên lễ_đài . Theo đó , trong khi công_bố , trao_tặng , đón_nhận Huân_chương Lao_động người không có trách_nhiệm không tặng hoa , không quay_phim , chụp ảnh trên lễ_đài .
195,901
Trao hình_thức khen_thưởng Huân_chương Lao_động theo trình_tự như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 28 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Người trao là đại_diện các lãnh_đạo tham_dự buổi lễ ; người trao đứng ở vị_trí trung_tâm của lễ_đài ; - Trao theo thứ_tự gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trước ; sau đó trao Bằng và trao Cờ_Anh hùng ( đối_với tập_thể được đón_nhận danh_hiệu Anh_hùng ) ; - Đối_với tập_thể có Cờ truyền_thống : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên góc cao Cờ truyền_thống. Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên Cờ truyền_thống được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; Đối_với tập_thể không có Cờ truyền_thống : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ). - Trao_tặng cho cá_nhân : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên phía trái ngực áo người đón_nhận, sau đó trao Bằng. Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên ngực áo được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; - Truy_tặng : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 28 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : - Người trao là đại_diện các lãnh_đạo tham_dự buổi lễ ; người trao đứng ở vị_trí trung_tâm của lễ_đài ; - Trao theo thứ_tự gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trước ; sau đó trao Bằng và trao Cờ_Anh hùng ( đối_với tập_thể được đón_nhận danh_hiệu Anh_hùng ) ; - Đối_với tập_thể có Cờ truyền_thống : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên góc cao Cờ truyền_thống . Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên Cờ truyền_thống được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; Đối_với tập_thể không có Cờ truyền_thống : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) . - Trao_tặng cho cá_nhân : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên phía trái ngực áo người đón_nhận , sau đó trao Bằng . Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên ngực áo được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; - Truy_tặng : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) cho đại_diện gia_đình cá_nhân được truy_tặng .
195,902
Trao hình_thức khen_thưởng Huân_chương Lao_động theo trình_tự như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 28 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... ngực áo được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; - Truy_tặng : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) cho đại_diện gia_đình cá_nhân được truy_tặng. - Người trao là đại_diện các lãnh_đạo tham_dự buổi lễ ; người trao đứng ở vị_trí trung_tâm của lễ_đài ; - Trao theo thứ_tự gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trước ; sau đó trao Bằng và trao Cờ_Anh hùng ( đối_với tập_thể được đón_nhận danh_hiệu Anh_hùng ) ; - Đối_với tập_thể có Cờ truyền_thống : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên góc cao Cờ truyền_thống. Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên Cờ truyền_thống được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; Đối_với tập_thể không có Cờ truyền_thống : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ). - Trao_tặng cho cá_nhân : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên phía trái ngực áo người đón_nhận, sau đó trao Bằng. Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 28 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : - Người trao là đại_diện các lãnh_đạo tham_dự buổi lễ ; người trao đứng ở vị_trí trung_tâm của lễ_đài ; - Trao theo thứ_tự gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trước ; sau đó trao Bằng và trao Cờ_Anh hùng ( đối_với tập_thể được đón_nhận danh_hiệu Anh_hùng ) ; - Đối_với tập_thể có Cờ truyền_thống : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên góc cao Cờ truyền_thống . Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên Cờ truyền_thống được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; Đối_với tập_thể không có Cờ truyền_thống : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) . - Trao_tặng cho cá_nhân : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên phía trái ngực áo người đón_nhận , sau đó trao Bằng . Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên ngực áo được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; - Truy_tặng : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) cho đại_diện gia_đình cá_nhân được truy_tặng .
195,903
Trao hình_thức khen_thưởng Huân_chương Lao_động theo trình_tự như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 28 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên phía trái ngực áo người đón_nhận, sau đó trao Bằng. Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên ngực áo được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; - Truy_tặng : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_chương, Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) cho đại_diện gia_đình cá_nhân được truy_tặng.
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 28 Nghị_định 145/2013/NĐ-CP quy_định như sau : - Người trao là đại_diện các lãnh_đạo tham_dự buổi lễ ; người trao đứng ở vị_trí trung_tâm của lễ_đài ; - Trao theo thứ_tự gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trước ; sau đó trao Bằng và trao Cờ_Anh hùng ( đối_với tập_thể được đón_nhận danh_hiệu Anh_hùng ) ; - Đối_với tập_thể có Cờ truyền_thống : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên góc cao Cờ truyền_thống . Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên Cờ truyền_thống được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; Đối_với tập_thể không có Cờ truyền_thống : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) . - Trao_tặng cho cá_nhân : Người trao gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) lên phía trái ngực áo người đón_nhận , sau đó trao Bằng . Vị_trí gắn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) trên ngực áo được thực_hiện theo thứ_hạng từ cao xuống thấp ; - Truy_tặng : Người trao trao Bằng đã gắn sẵn Huân_chương ( hoặc Huy_chương , Huy_hiệu kèm theo danh_hiệu ) cho đại_diện gia_đình cá_nhân được truy_tặng .
195,904
Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng cấp cơ_sở thuộc Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư do ai có thẩm_quyền quyết_định thành_lập ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 34 Thông_tư 07/2018/TT-BKHĐT quy_định về hội_đồng Thi_đua khen_thưởng cấp cơ_sở như sau : ... Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng cấp cơ_sở 1 . Thủ_trưởng các đơn_vị được phân_cấp thuộc Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quyết_định thành_lập Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng của đơn_vị để tham_mưu cho Thủ_trưởng đơn_vị về công_tác thi_đua , khen_thưởng . 2 . Thành_phần Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng cấp cơ_sở gồm : a ) Chủ_tịch Hội_đồng là Thủ_trưởng đơn_vị ; b ) Người đứng đầu tổ_chức giúp Thủ_trưởng đơn_vị thực_hiện công_tác thi_đua , khen_thưởng là Phó Chủ_tịch thường_trực Hội_đồng hoặc Uỷ_viên thường_trực ; các Uỷ_viên Hội_đồng là đại_diện cấp_uỷ , tổ_chức Công_đoàn và các thành_viên khác là trưởng các đơn_vị chuyên_môn trực_thuộc do Thủ_trưởng đơn_vị quyết_định . 3 . Hội_đồng làm_việc theo Quy_chế hoạt_động do Thủ_trưởng đơn_vị ban_hành . Như_vậy , theo quy_định thì thủ_trưởng các đơn_vị được phân_cấp thuộc Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư có quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng của đơn_vị để tham_mưu cho Thủ_trưởng đơn_vị về công_tác thi_đua khen_thưởng . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 34 Thông_tư 07/2018/TT-BKHĐT quy_định về hội_đồng Thi_đua khen_thưởng cấp cơ_sở như sau : Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng cấp cơ_sở 1 . Thủ_trưởng các đơn_vị được phân_cấp thuộc Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư quyết_định thành_lập Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng của đơn_vị để tham_mưu cho Thủ_trưởng đơn_vị về công_tác thi_đua , khen_thưởng . 2 . Thành_phần Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng cấp cơ_sở gồm : a ) Chủ_tịch Hội_đồng là Thủ_trưởng đơn_vị ; b ) Người đứng đầu tổ_chức giúp Thủ_trưởng đơn_vị thực_hiện công_tác thi_đua , khen_thưởng là Phó Chủ_tịch thường_trực Hội_đồng hoặc Uỷ_viên thường_trực ; các Uỷ_viên Hội_đồng là đại_diện cấp_uỷ , tổ_chức Công_đoàn và các thành_viên khác là trưởng các đơn_vị chuyên_môn trực_thuộc do Thủ_trưởng đơn_vị quyết_định . 3 . Hội_đồng làm_việc theo Quy_chế hoạt_động do Thủ_trưởng đơn_vị ban_hành . Như_vậy , theo quy_định thì thủ_trưởng các đơn_vị được phân_cấp thuộc Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư có quyền quyết_định thành_lập Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng của đơn_vị để tham_mưu cho Thủ_trưởng đơn_vị về công_tác thi_đua khen_thưởng . ( Hình từ Internet )
195,905
Trường_hợp thành_viên của hội_đồng Thi_đua khen_thưởng vắng_mặt trong phiên họp thì có được cử người khác đi thay hay không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 35 Thông_tư 07/2018/TT-BKHĐT quy_định về nguyên_tắc làm_việc của Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng như sau : ... Nguyên_tắc làm_việc, nhiệm_vụ, quyền_hạn của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng 1. Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ và quyết_định theo đa_số. Trường_hợp ý_kiến các thành_viên Hội_đồng ngang nhau thì ý_kiến của Chủ_tịch Hội_đồng là ý_kiến quyết_định. 2. Việc bình_xét thi_đua, khen_thưởng phải bảo_đảm khách_quan, trung_thực, công_khai, minh_bạch và được thực_hiện bằng hình_thức biểu_quyết hoặc bỏ_phiếu kín, lấy theo kết_quả từ cao xuống thấp và phải đạt tỷ_lệ quy_định. 3. Hoạt_động của Hội_đồng các cấp là các kỳ họp. Trong các phiên họp phải có ít_nhất 2/3 tổng_số thành_viên tham_dự. Trường_hợp thành_viên vắng_mặt cử người khác đi thay phải báo_cáo và được sự đồng_ý của Chủ_tịch Hội_đồng. Trong trường_hợp Hội_đồng có 03 thành_viên thì phải có đủ 100%, nếu vì lý_do bất_khả_kháng chỉ có 02 người thì phải được sự đồng_ý của Hội_đồng cấp trên trực_tiếp. 4. Hội_đồng các cấp chỉ họp khi Chủ_tịch Hội_đồng triệu_tập. Hội_đồng cấp_bộ họp định_kỳ 6 tháng / làn để sơ_kết, tổng_kết, đánh_giá, bình_xét công_tác thi_đua khen_thưởng của Bộ ; xem_xét việc sử_dụng và trích_lập quỹ thi_đua, khen_thưởng hàng năm. Trường_hợp khen_thưởng chuyên_đề
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 35 Thông_tư 07/2018/TT-BKHĐT quy_định về nguyên_tắc làm_việc của Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng như sau : Nguyên_tắc làm_việc , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng 1 . Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ và quyết_định theo đa_số . Trường_hợp ý_kiến các thành_viên Hội_đồng ngang nhau thì ý_kiến của Chủ_tịch Hội_đồng là ý_kiến quyết_định . 2 . Việc bình_xét thi_đua , khen_thưởng phải bảo_đảm khách_quan , trung_thực , công_khai , minh_bạch và được thực_hiện bằng hình_thức biểu_quyết hoặc bỏ_phiếu kín , lấy theo kết_quả từ cao xuống thấp và phải đạt tỷ_lệ quy_định . 3 . Hoạt_động của Hội_đồng các cấp là các kỳ họp . Trong các phiên họp phải có ít_nhất 2/3 tổng_số thành_viên tham_dự . Trường_hợp thành_viên vắng_mặt cử người khác đi thay phải báo_cáo và được sự đồng_ý của Chủ_tịch Hội_đồng . Trong trường_hợp Hội_đồng có 03 thành_viên thì phải có đủ 100% , nếu vì lý_do bất_khả_kháng chỉ có 02 người thì phải được sự đồng_ý của Hội_đồng cấp trên trực_tiếp . 4 . Hội_đồng các cấp chỉ họp khi Chủ_tịch Hội_đồng triệu_tập . Hội_đồng cấp_bộ họp định_kỳ 6 tháng / làn để sơ_kết , tổng_kết , đánh_giá , bình_xét công_tác thi_đua khen_thưởng của Bộ ; xem_xét việc sử_dụng và trích_lập quỹ thi_đua , khen_thưởng hàng năm . Trường_hợp khen_thưởng chuyên_đề , đột_xuất , Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định họp hoặc lấy ý_kiến bằng văn_bản . 5 . Thành_viên của Hội_đồng làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Theo quy_định trên trong trường_hợp thành_viên hội_đồng Thi_đua khen_thưởng vắng_mặt tại các phiên họp và cử người khác đi thay thì phải báo_cáo và được sự đồng_ý của Chủ_tịch Hội_đồng . Như_vậy , thành_viên của hội_đồng Thi_đua khen_thưởng chỉ được vắng_mặt và cử người khác đi thay khi có sự đồng_ý của Chủ_tịch Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng .
195,906
Trường_hợp thành_viên của hội_đồng Thi_đua khen_thưởng vắng_mặt trong phiên họp thì có được cử người khác đi thay hay không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 35 Thông_tư 07/2018/TT-BKHĐT quy_định về nguyên_tắc làm_việc của Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng như sau : ... tháng / làn để sơ_kết, tổng_kết, đánh_giá, bình_xét công_tác thi_đua khen_thưởng của Bộ ; xem_xét việc sử_dụng và trích_lập quỹ thi_đua, khen_thưởng hàng năm. Trường_hợp khen_thưởng chuyên_đề, đột_xuất, Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét, quyết_định họp hoặc lấy ý_kiến bằng văn_bản. 5. Thành_viên của Hội_đồng làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm. Theo quy_định trên trong trường_hợp thành_viên hội_đồng Thi_đua khen_thưởng vắng_mặt tại các phiên họp và cử người khác đi thay thì phải báo_cáo và được sự đồng_ý của Chủ_tịch Hội_đồng. Như_vậy, thành_viên của hội_đồng Thi_đua khen_thưởng chỉ được vắng_mặt và cử người khác đi thay khi có sự đồng_ý của Chủ_tịch Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 35 Thông_tư 07/2018/TT-BKHĐT quy_định về nguyên_tắc làm_việc của Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng như sau : Nguyên_tắc làm_việc , nhiệm_vụ , quyền_hạn của Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng 1 . Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ và quyết_định theo đa_số . Trường_hợp ý_kiến các thành_viên Hội_đồng ngang nhau thì ý_kiến của Chủ_tịch Hội_đồng là ý_kiến quyết_định . 2 . Việc bình_xét thi_đua , khen_thưởng phải bảo_đảm khách_quan , trung_thực , công_khai , minh_bạch và được thực_hiện bằng hình_thức biểu_quyết hoặc bỏ_phiếu kín , lấy theo kết_quả từ cao xuống thấp và phải đạt tỷ_lệ quy_định . 3 . Hoạt_động của Hội_đồng các cấp là các kỳ họp . Trong các phiên họp phải có ít_nhất 2/3 tổng_số thành_viên tham_dự . Trường_hợp thành_viên vắng_mặt cử người khác đi thay phải báo_cáo và được sự đồng_ý của Chủ_tịch Hội_đồng . Trong trường_hợp Hội_đồng có 03 thành_viên thì phải có đủ 100% , nếu vì lý_do bất_khả_kháng chỉ có 02 người thì phải được sự đồng_ý của Hội_đồng cấp trên trực_tiếp . 4 . Hội_đồng các cấp chỉ họp khi Chủ_tịch Hội_đồng triệu_tập . Hội_đồng cấp_bộ họp định_kỳ 6 tháng / làn để sơ_kết , tổng_kết , đánh_giá , bình_xét công_tác thi_đua khen_thưởng của Bộ ; xem_xét việc sử_dụng và trích_lập quỹ thi_đua , khen_thưởng hàng năm . Trường_hợp khen_thưởng chuyên_đề , đột_xuất , Chủ_tịch Hội_đồng xem_xét , quyết_định họp hoặc lấy ý_kiến bằng văn_bản . 5 . Thành_viên của Hội_đồng làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm . Theo quy_định trên trong trường_hợp thành_viên hội_đồng Thi_đua khen_thưởng vắng_mặt tại các phiên họp và cử người khác đi thay thì phải báo_cáo và được sự đồng_ý của Chủ_tịch Hội_đồng . Như_vậy , thành_viên của hội_đồng Thi_đua khen_thưởng chỉ được vắng_mặt và cử người khác đi thay khi có sự đồng_ý của Chủ_tịch Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng .
195,907
Phó Chủ_tịch Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng có được chủ_trì các phiên họp của Hội_đồng hay không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 36 Thông_tư 07/2018/TT-BKHĐT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của các thành_viên Hội_đồng thi_đua khen_thưởng như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn của các thành_viên Hội_đồng 1. Chủ_tịch Hội_đồng lãnh_đạo mọi hoạt_động của Hội_đồng, chủ_trì và kết_luận các phiên họp của Hội_đồng. 2. Phó Chủ_tịch Hội_đồng chủ_trì và kết_luận các phiên họp của Hội_đồng khi Chủ_tịch Hội_đồng vắng_mặt hoặc được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền ; Thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng ký các văn_bản của Hội_đồng, các chương_trình, kế_hoạch công_tác thi_đua, khen_thưởng hàng năm ; đôn_đốc, kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ được giao của các thành_viên Hội_đồng. 3. Phó Chủ_tịch thường_trực của Hội_đồng a ) Giúp_Chủ_tịch Hội_đồng thực_hiện một_số nhiệm_vụ và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng về nhiệm_vụ được phân_công ; b ) Đề_xuất chủ_trương, kế_hoạch chỉ_đạo, hướng_dẫn, kiểm_tra, đôn_đốc tổ_chức thực_hiện phong_trào thi_đua và công_tác khen_thưởng của các đơn_vị, tổ_chức thuộc cơ_quan Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; c ) Chỉ_đạo các công_việc của cơ_quan giúp_việc cho Hội_đồng : Lập kế_hoạch và chương_trình công_tác của Hội_đồng ; chuẩn_bị nội_dung và văn_bản báo_cáo tại các phiên họp của Hội_đồng ; dự_toán kinh_phí cho hoạt_động công_tác thi_đua, khen_thưởng hàng năm ; quản_lý quỹ thi_đua, khen_thưởng của cơ_quan Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ;...
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 36 Thông_tư 07/2018/TT-BKHĐT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của các thành_viên Hội_đồng thi_đua khen_thưởng như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của các thành_viên Hội_đồng 1 . Chủ_tịch Hội_đồng lãnh_đạo mọi hoạt_động của Hội_đồng , chủ_trì và kết_luận các phiên họp của Hội_đồng . 2 . Phó Chủ_tịch Hội_đồng chủ_trì và kết_luận các phiên họp của Hội_đồng khi Chủ_tịch Hội_đồng vắng_mặt hoặc được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền ; Thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng ký các văn_bản của Hội_đồng , các chương_trình , kế_hoạch công_tác thi_đua , khen_thưởng hàng năm ; đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ được giao của các thành_viên Hội_đồng . 3 . Phó Chủ_tịch thường_trực của Hội_đồng a ) Giúp_Chủ_tịch Hội_đồng thực_hiện một_số nhiệm_vụ và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng về nhiệm_vụ được phân_công ; b ) Đề_xuất chủ_trương , kế_hoạch chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc tổ_chức thực_hiện phong_trào thi_đua và công_tác khen_thưởng của các đơn_vị , tổ_chức thuộc cơ_quan Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; c ) Chỉ_đạo các công_việc của cơ_quan giúp_việc cho Hội_đồng : Lập kế_hoạch và chương_trình công_tác của Hội_đồng ; chuẩn_bị nội_dung và văn_bản báo_cáo tại các phiên họp của Hội_đồng ; dự_toán kinh_phí cho hoạt_động công_tác thi_đua , khen_thưởng hàng năm ; quản_lý quỹ thi_đua , khen_thưởng của cơ_quan Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; ... Như_vậy , Phó Chủ_tịch Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng được quyền chủ_trì và kết_luận các phiên họp của Hội_đồng khi Chủ_tịch Hội_đồng vắng_mặt hoặc được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền .
195,908
Phó Chủ_tịch Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng có được chủ_trì các phiên họp của Hội_đồng hay không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 36 Thông_tư 07/2018/TT-BKHĐT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của các thành_viên Hội_đồng thi_đua khen_thưởng như sau : ... họp của Hội_đồng ; dự_toán kinh_phí cho hoạt_động công_tác thi_đua, khen_thưởng hàng năm ; quản_lý quỹ thi_đua, khen_thưởng của cơ_quan Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ;... Như_vậy, Phó Chủ_tịch Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng được quyền chủ_trì và kết_luận các phiên họp của Hội_đồng khi Chủ_tịch Hội_đồng vắng_mặt hoặc được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền. Nhiệm_vụ và quyền_hạn của các thành_viên Hội_đồng 1. Chủ_tịch Hội_đồng lãnh_đạo mọi hoạt_động của Hội_đồng, chủ_trì và kết_luận các phiên họp của Hội_đồng. 2. Phó Chủ_tịch Hội_đồng chủ_trì và kết_luận các phiên họp của Hội_đồng khi Chủ_tịch Hội_đồng vắng_mặt hoặc được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền ; Thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng ký các văn_bản của Hội_đồng, các chương_trình, kế_hoạch công_tác thi_đua, khen_thưởng hàng năm ; đôn_đốc, kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ được giao của các thành_viên Hội_đồng. 3. Phó Chủ_tịch thường_trực của Hội_đồng a ) Giúp_Chủ_tịch Hội_đồng thực_hiện một_số nhiệm_vụ và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng về nhiệm_vụ được phân_công ; b ) Đề_xuất chủ_trương, kế_hoạch chỉ_đạo, hướng_dẫn, kiểm_tra, đôn_đốc tổ_chức thực_hiện phong_trào thi_đua và công_tác khen_thưởng của các đơn_vị, tổ_chức thuộc cơ_quan Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ;
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 36 Thông_tư 07/2018/TT-BKHĐT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của các thành_viên Hội_đồng thi_đua khen_thưởng như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của các thành_viên Hội_đồng 1 . Chủ_tịch Hội_đồng lãnh_đạo mọi hoạt_động của Hội_đồng , chủ_trì và kết_luận các phiên họp của Hội_đồng . 2 . Phó Chủ_tịch Hội_đồng chủ_trì và kết_luận các phiên họp của Hội_đồng khi Chủ_tịch Hội_đồng vắng_mặt hoặc được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền ; Thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng ký các văn_bản của Hội_đồng , các chương_trình , kế_hoạch công_tác thi_đua , khen_thưởng hàng năm ; đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ được giao của các thành_viên Hội_đồng . 3 . Phó Chủ_tịch thường_trực của Hội_đồng a ) Giúp_Chủ_tịch Hội_đồng thực_hiện một_số nhiệm_vụ và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng về nhiệm_vụ được phân_công ; b ) Đề_xuất chủ_trương , kế_hoạch chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc tổ_chức thực_hiện phong_trào thi_đua và công_tác khen_thưởng của các đơn_vị , tổ_chức thuộc cơ_quan Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; c ) Chỉ_đạo các công_việc của cơ_quan giúp_việc cho Hội_đồng : Lập kế_hoạch và chương_trình công_tác của Hội_đồng ; chuẩn_bị nội_dung và văn_bản báo_cáo tại các phiên họp của Hội_đồng ; dự_toán kinh_phí cho hoạt_động công_tác thi_đua , khen_thưởng hàng năm ; quản_lý quỹ thi_đua , khen_thưởng của cơ_quan Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; ... Như_vậy , Phó Chủ_tịch Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng được quyền chủ_trì và kết_luận các phiên họp của Hội_đồng khi Chủ_tịch Hội_đồng vắng_mặt hoặc được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền .
195,909
Phó Chủ_tịch Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng có được chủ_trì các phiên họp của Hội_đồng hay không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 36 Thông_tư 07/2018/TT-BKHĐT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của các thành_viên Hội_đồng thi_đua khen_thưởng như sau : ... b ) Đề_xuất chủ_trương, kế_hoạch chỉ_đạo, hướng_dẫn, kiểm_tra, đôn_đốc tổ_chức thực_hiện phong_trào thi_đua và công_tác khen_thưởng của các đơn_vị, tổ_chức thuộc cơ_quan Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; c ) Chỉ_đạo các công_việc của cơ_quan giúp_việc cho Hội_đồng : Lập kế_hoạch và chương_trình công_tác của Hội_đồng ; chuẩn_bị nội_dung và văn_bản báo_cáo tại các phiên họp của Hội_đồng ; dự_toán kinh_phí cho hoạt_động công_tác thi_đua, khen_thưởng hàng năm ; quản_lý quỹ thi_đua, khen_thưởng của cơ_quan Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ;... Như_vậy, Phó Chủ_tịch Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng được quyền chủ_trì và kết_luận các phiên họp của Hội_đồng khi Chủ_tịch Hội_đồng vắng_mặt hoặc được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 36 Thông_tư 07/2018/TT-BKHĐT quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của các thành_viên Hội_đồng thi_đua khen_thưởng như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của các thành_viên Hội_đồng 1 . Chủ_tịch Hội_đồng lãnh_đạo mọi hoạt_động của Hội_đồng , chủ_trì và kết_luận các phiên họp của Hội_đồng . 2 . Phó Chủ_tịch Hội_đồng chủ_trì và kết_luận các phiên họp của Hội_đồng khi Chủ_tịch Hội_đồng vắng_mặt hoặc được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền ; Thay_mặt Chủ_tịch Hội_đồng ký các văn_bản của Hội_đồng , các chương_trình , kế_hoạch công_tác thi_đua , khen_thưởng hàng năm ; đôn_đốc , kiểm_tra việc thực_hiện các nhiệm_vụ được giao của các thành_viên Hội_đồng . 3 . Phó Chủ_tịch thường_trực của Hội_đồng a ) Giúp_Chủ_tịch Hội_đồng thực_hiện một_số nhiệm_vụ và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Hội_đồng về nhiệm_vụ được phân_công ; b ) Đề_xuất chủ_trương , kế_hoạch chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra , đôn_đốc tổ_chức thực_hiện phong_trào thi_đua và công_tác khen_thưởng của các đơn_vị , tổ_chức thuộc cơ_quan Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư ; c ) Chỉ_đạo các công_việc của cơ_quan giúp_việc cho Hội_đồng : Lập kế_hoạch và chương_trình công_tác của Hội_đồng ; chuẩn_bị nội_dung và văn_bản báo_cáo tại các phiên họp của Hội_đồng ; dự_toán kinh_phí cho hoạt_động công_tác thi_đua , khen_thưởng hàng năm ; quản_lý quỹ thi_đua , khen_thưởng của cơ_quan Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư theo quy_định của pháp_luật ; ... Như_vậy , Phó Chủ_tịch Hội_đồng Thi_đua khen_thưởng được quyền chủ_trì và kết_luận các phiên họp của Hội_đồng khi Chủ_tịch Hội_đồng vắng_mặt hoặc được Chủ_tịch Hội_đồng uỷ_quyền .
195,910
Đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về đối_tượng nộp thuế như sau : ... " 1 . Đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân là cá_nhân cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam và cá_nhân không cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : a ) Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc tính theo 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam ; b ) Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam , bao_gồm có nơi ở đăng_ký thường_trú hoặc có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo hợp_đồng thuê có thời_hạn . 3 . Cá_nhân không cư_trú là người không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . " Thuế_thu_nhập cá_nhân ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về đối_tượng nộp thuế như sau : " 1 . Đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân là cá_nhân cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam và cá_nhân không cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : a ) Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc tính theo 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam ; b ) Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam , bao_gồm có nơi ở đăng_ký thường_trú hoặc có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo hợp_đồng thuê có thời_hạn . 3 . Cá_nhân không cư_trú là người không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . " Thuế_thu_nhập cá_nhân ( Hình từ Internet )
195,911
Quy_định khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân trong thời_gian thử việc
Căn_cứ theo điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về khấu_trừ thuế và chứng_từ khấu_trừ thuế như sau : ... " 1. Khấu_trừ thuế i ) Khấu_trừ thuế đối_với một_số trường_hợp khác Các tổ_chức, cá_nhân trả tiền công, tiền thù_lao, tiền chi khác cho cá_nhân cư_trú không ký hợp_đồng lao_động ( theo hướng_dẫn tại điểm c, d, khoản 2, Điều 2 Thông_tư này ) hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới ba ( 03 ) tháng có tổng mức trả thu_nhập từ hai triệu ( 2.000.000 ) đồng / lần trở lên thì phải khấu_trừ thuế theo mức 10% trên thu_nhập trước khi trả cho cá_nhân. " Đồng_thời, có một_số Công_văn sau bạn có_thể tham_khảo thêm : Tại Công_văn 54155 / CT-TTHT năm 2018 về giải_đáp chính_sách thuế_thu_nhập cá_nhân do Cục Thuế thành_phố Hà_Nội ban_hành : " Căn_cứ các quy_định trên, trường_hợp Công_ty ký Hợp_đồng thử việc với người lao_động : Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc trên, Công_ty ký Hợp_đồng lao_động từ ba ( 03 ) tháng trở lên với người lao_động thì Công_ty có trách_nhiệm khấu_trừ thuế TNCN theo Biểu_thuế luỹ_tiến từng phần trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc. Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc,
None
1
Căn_cứ theo điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về khấu_trừ thuế và chứng_từ khấu_trừ thuế như sau : " 1 . Khấu_trừ thuế i ) Khấu_trừ thuế đối_với một_số trường_hợp khác Các tổ_chức , cá_nhân trả tiền công , tiền thù_lao , tiền chi khác cho cá_nhân cư_trú không ký hợp_đồng lao_động ( theo hướng_dẫn tại điểm c , d , khoản 2 , Điều 2 Thông_tư này ) hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới ba ( 03 ) tháng có tổng mức trả thu_nhập từ hai triệu ( 2.000.000 ) đồng / lần trở lên thì phải khấu_trừ thuế theo mức 10% trên thu_nhập trước khi trả cho cá_nhân . " Đồng_thời , có một_số Công_văn sau bạn có_thể tham_khảo thêm : Tại Công_văn 54155 / CT-TTHT năm 2018 về giải_đáp chính_sách thuế_thu_nhập cá_nhân do Cục Thuế thành_phố Hà_Nội ban_hành : " Căn_cứ các quy_định trên , trường_hợp Công_ty ký Hợp_đồng thử việc với người lao_động : Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc trên , Công_ty ký Hợp_đồng lao_động từ ba ( 03 ) tháng trở lên với người lao_động thì Công_ty có trách_nhiệm khấu_trừ thuế TNCN theo Biểu_thuế luỹ_tiến từng phần trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc . Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc , Công_ty không ký Hợp_đồng lao_động với người lao_động thì Công_ty phải khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% đối_với khoản thu_nhập của người lao_động trong thời_gian thử việc từ 02 triệu trở lên trước khi chi_trả . " Theo Công_văn 47484 / CT-TTHT năm 2018 về khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân trong thời_gian thử việc do Cục thuế thành_phố Hà_Nội ban_hành : " Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc trên , Công_ty ký Hợp_đồng lao_động từ ba ( 03 ) tháng trở lên với người lao_động thì Công_ty có trách_nhiệm khấu_trừ thuế TNCN theo Biểu_thuế luỹ_tiến từng phần trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc . Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc , Công_ty không ký Hợp_đồng lao_động với người lao_động thì Công_ty phải khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% khi chi_trả đối_với khoản thu_nhập của người lao_động trong thời_gian thử việc từ 02 triệu đồng / lần trở lên . " Tức_là theo hướng_dẫn tại Công_văn , nếu người lao_động thử việc 2 tháng thì tháng đầu_tiên sẽ khấu_trừ theo mức 10% tại điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , nếu họ có làm cam_kết thì không khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân . Trường_hợp ở tháng thử việc thứ hai sau đó ký hợp_đồng lao_động thì công_ty sẽ khấu_trừ theo biểu luỹ_tiến trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc ( trả ở tháng thứ 2 ) .
195,912
Quy_định khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân trong thời_gian thử việc
Căn_cứ theo điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về khấu_trừ thuế và chứng_từ khấu_trừ thuế như sau : ... thì Công_ty có trách_nhiệm khấu_trừ thuế TNCN theo Biểu_thuế luỹ_tiến từng phần trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc. Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc, Công_ty không ký Hợp_đồng lao_động với người lao_động thì Công_ty phải khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% đối_với khoản thu_nhập của người lao_động trong thời_gian thử việc từ 02 triệu trở lên trước khi chi_trả. " Theo Công_văn 47484 / CT-TTHT năm 2018 về khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân trong thời_gian thử việc do Cục thuế thành_phố Hà_Nội ban_hành : " Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc trên, Công_ty ký Hợp_đồng lao_động từ ba ( 03 ) tháng trở lên với người lao_động thì Công_ty có trách_nhiệm khấu_trừ thuế TNCN theo Biểu_thuế luỹ_tiến từng phần trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc. Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc, Công_ty không ký Hợp_đồng lao_động với người lao_động thì Công_ty phải khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% khi chi_trả đối_với khoản thu_nhập của người lao_động trong thời_gian thử việc từ 02 triệu đồng / lần trở lên. " Tức_là theo hướng_dẫn tại Công_văn, nếu người lao_động thử
None
1
Căn_cứ theo điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về khấu_trừ thuế và chứng_từ khấu_trừ thuế như sau : " 1 . Khấu_trừ thuế i ) Khấu_trừ thuế đối_với một_số trường_hợp khác Các tổ_chức , cá_nhân trả tiền công , tiền thù_lao , tiền chi khác cho cá_nhân cư_trú không ký hợp_đồng lao_động ( theo hướng_dẫn tại điểm c , d , khoản 2 , Điều 2 Thông_tư này ) hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới ba ( 03 ) tháng có tổng mức trả thu_nhập từ hai triệu ( 2.000.000 ) đồng / lần trở lên thì phải khấu_trừ thuế theo mức 10% trên thu_nhập trước khi trả cho cá_nhân . " Đồng_thời , có một_số Công_văn sau bạn có_thể tham_khảo thêm : Tại Công_văn 54155 / CT-TTHT năm 2018 về giải_đáp chính_sách thuế_thu_nhập cá_nhân do Cục Thuế thành_phố Hà_Nội ban_hành : " Căn_cứ các quy_định trên , trường_hợp Công_ty ký Hợp_đồng thử việc với người lao_động : Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc trên , Công_ty ký Hợp_đồng lao_động từ ba ( 03 ) tháng trở lên với người lao_động thì Công_ty có trách_nhiệm khấu_trừ thuế TNCN theo Biểu_thuế luỹ_tiến từng phần trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc . Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc , Công_ty không ký Hợp_đồng lao_động với người lao_động thì Công_ty phải khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% đối_với khoản thu_nhập của người lao_động trong thời_gian thử việc từ 02 triệu trở lên trước khi chi_trả . " Theo Công_văn 47484 / CT-TTHT năm 2018 về khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân trong thời_gian thử việc do Cục thuế thành_phố Hà_Nội ban_hành : " Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc trên , Công_ty ký Hợp_đồng lao_động từ ba ( 03 ) tháng trở lên với người lao_động thì Công_ty có trách_nhiệm khấu_trừ thuế TNCN theo Biểu_thuế luỹ_tiến từng phần trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc . Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc , Công_ty không ký Hợp_đồng lao_động với người lao_động thì Công_ty phải khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% khi chi_trả đối_với khoản thu_nhập của người lao_động trong thời_gian thử việc từ 02 triệu đồng / lần trở lên . " Tức_là theo hướng_dẫn tại Công_văn , nếu người lao_động thử việc 2 tháng thì tháng đầu_tiên sẽ khấu_trừ theo mức 10% tại điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , nếu họ có làm cam_kết thì không khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân . Trường_hợp ở tháng thử việc thứ hai sau đó ký hợp_đồng lao_động thì công_ty sẽ khấu_trừ theo biểu luỹ_tiến trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc ( trả ở tháng thứ 2 ) .
195,913
Quy_định khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân trong thời_gian thử việc
Căn_cứ theo điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về khấu_trừ thuế và chứng_từ khấu_trừ thuế như sau : ... khi chi_trả đối_với khoản thu_nhập của người lao_động trong thời_gian thử việc từ 02 triệu đồng / lần trở lên. " Tức_là theo hướng_dẫn tại Công_văn, nếu người lao_động thử việc 2 tháng thì tháng đầu_tiên sẽ khấu_trừ theo mức 10% tại điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC, nếu họ có làm cam_kết thì không khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân. Trường_hợp ở tháng thử việc thứ hai sau đó ký hợp_đồng lao_động thì công_ty sẽ khấu_trừ theo biểu luỹ_tiến trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc ( trả ở tháng thứ 2 ).
None
1
Căn_cứ theo điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về khấu_trừ thuế và chứng_từ khấu_trừ thuế như sau : " 1 . Khấu_trừ thuế i ) Khấu_trừ thuế đối_với một_số trường_hợp khác Các tổ_chức , cá_nhân trả tiền công , tiền thù_lao , tiền chi khác cho cá_nhân cư_trú không ký hợp_đồng lao_động ( theo hướng_dẫn tại điểm c , d , khoản 2 , Điều 2 Thông_tư này ) hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới ba ( 03 ) tháng có tổng mức trả thu_nhập từ hai triệu ( 2.000.000 ) đồng / lần trở lên thì phải khấu_trừ thuế theo mức 10% trên thu_nhập trước khi trả cho cá_nhân . " Đồng_thời , có một_số Công_văn sau bạn có_thể tham_khảo thêm : Tại Công_văn 54155 / CT-TTHT năm 2018 về giải_đáp chính_sách thuế_thu_nhập cá_nhân do Cục Thuế thành_phố Hà_Nội ban_hành : " Căn_cứ các quy_định trên , trường_hợp Công_ty ký Hợp_đồng thử việc với người lao_động : Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc trên , Công_ty ký Hợp_đồng lao_động từ ba ( 03 ) tháng trở lên với người lao_động thì Công_ty có trách_nhiệm khấu_trừ thuế TNCN theo Biểu_thuế luỹ_tiến từng phần trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc . Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc , Công_ty không ký Hợp_đồng lao_động với người lao_động thì Công_ty phải khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% đối_với khoản thu_nhập của người lao_động trong thời_gian thử việc từ 02 triệu trở lên trước khi chi_trả . " Theo Công_văn 47484 / CT-TTHT năm 2018 về khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân trong thời_gian thử việc do Cục thuế thành_phố Hà_Nội ban_hành : " Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc trên , Công_ty ký Hợp_đồng lao_động từ ba ( 03 ) tháng trở lên với người lao_động thì Công_ty có trách_nhiệm khấu_trừ thuế TNCN theo Biểu_thuế luỹ_tiến từng phần trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc . Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc , Công_ty không ký Hợp_đồng lao_động với người lao_động thì Công_ty phải khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% khi chi_trả đối_với khoản thu_nhập của người lao_động trong thời_gian thử việc từ 02 triệu đồng / lần trở lên . " Tức_là theo hướng_dẫn tại Công_văn , nếu người lao_động thử việc 2 tháng thì tháng đầu_tiên sẽ khấu_trừ theo mức 10% tại điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , nếu họ có làm cam_kết thì không khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân . Trường_hợp ở tháng thử việc thứ hai sau đó ký hợp_đồng lao_động thì công_ty sẽ khấu_trừ theo biểu luỹ_tiến trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc ( trả ở tháng thứ 2 ) .
195,914
Khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân sau khi ký hợp_đồng lao_động
Đối_với tính thuế_thu_nhập cá_nhân ở trường_hợp như bạn hỏi : ... " Khi ký hợp_đồng chính_thức mức lương là 28,000,000 đ trong đó giảm trừ gia_cảnh có 3 người phụ_thuộc được giảm thuế thì cách tính thuế_thu_nhập cá_nhân như_thế_nào? " thì còn phải tuỳ_thuộc vào thu_nhập của người này có khoản nào được miễn thuế, không chịu thuế hay không. Tuy_nhiên công_thức tính chung sẽ như sau : Căn_cứ theo Điều 1 Nghị_quyết 954/2020/UBTVQH14 quy_định về mức giảm trừ gia_cảnh như sau : " Điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân số 04/2007/QH12 đã được sửa_đổi, bổ_sung một_số điều theo Luật số 26/2012/QH13 như sau : 1. Mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 11 triệu đồng / tháng ( 132 triệu đồng / năm ) ; 2. Mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 4,4 triệu đồng / tháng. " Các khoản thu_nhập được miễn thuế mình xem tham_khảo tại Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC Các khoản thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân được quy_định tại Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC, trong đó tại khoản 2 Điều
None
1
Đối_với tính thuế_thu_nhập cá_nhân ở trường_hợp như bạn hỏi : " Khi ký hợp_đồng chính_thức mức lương là 28,000,000 đ trong đó giảm trừ gia_cảnh có 3 người phụ_thuộc được giảm thuế thì cách tính thuế_thu_nhập cá_nhân như_thế_nào ? " thì còn phải tuỳ_thuộc vào thu_nhập của người này có khoản nào được miễn thuế , không chịu thuế hay không . Tuy_nhiên công_thức tính chung sẽ như sau : Căn_cứ theo Điều 1 Nghị_quyết 954/2020/UBTVQH14 quy_định về mức giảm trừ gia_cảnh như sau : " Điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân số 04/2007/QH12 đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều theo Luật số 26/2012/QH13 như sau : 1 . Mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 11 triệu đồng / tháng ( 132 triệu đồng / năm ) ; 2 . Mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 4,4 triệu đồng / tháng . " Các khoản thu_nhập được miễn thuế mình xem tham_khảo tại Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC Các khoản thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân được quy_định tại Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , trong đó tại khoản 2 Điều 2 có quy_định những khoản thu_nhập được trừ , không chịu thuế_thu_nhập cá_nhân . Sau đó , tổng_hợp lại sẽ có công_thức tính sau : Thu_nhập tính thuế = Thu_nhập chịu thuế - [ ( Giảm trừ bản_thân 11 triệu ) + ( Giảm trừ người phụ_thuộc 13.2 triệu ) ] - Khoản tiền đóng bảo_hiểm - Khoản tiền đóng_góp từ_thiện , nhân_đạo , khuyến_học ( nếu có ) . Trong đó thu_nhập chịu thuế = Tổng thu_nhập thực lãnh - Thu_nhập được miễn thuế ( nếu có ) - Thu_nhập không chịu thuế Sau khi ra được kết_quả thu_nhập tính thuế thì sẽ áp bảng thuế_suất luỹ_tiến từng phần tại Điều 7 Thông_tư 111/2013/TT-BTC để tính số tiền thuế phải nộp .
195,915
Khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân sau khi ký hợp_đồng lao_động
Đối_với tính thuế_thu_nhập cá_nhân ở trường_hợp như bạn hỏi : ... tham_khảo tại Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC Các khoản thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân được quy_định tại Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC, trong đó tại khoản 2 Điều 2 có quy_định những khoản thu_nhập được trừ, không chịu thuế_thu_nhập cá_nhân. Sau đó, tổng_hợp lại sẽ có công_thức tính sau : Thu_nhập tính thuế = Thu_nhập chịu thuế - [ ( Giảm trừ bản_thân 11 triệu ) + ( Giảm trừ người phụ_thuộc 13.2 triệu ) ] - Khoản tiền đóng bảo_hiểm - Khoản tiền đóng_góp từ_thiện, nhân_đạo, khuyến_học ( nếu có ). Trong đó thu_nhập chịu thuế = Tổng thu_nhập thực lãnh - Thu_nhập được miễn thuế ( nếu có ) - Thu_nhập không chịu thuế Sau khi ra được kết_quả thu_nhập tính thuế thì sẽ áp bảng thuế_suất luỹ_tiến từng phần tại Điều 7 Thông_tư 111/2013/TT-BTC để tính số tiền thuế phải nộp.
None
1
Đối_với tính thuế_thu_nhập cá_nhân ở trường_hợp như bạn hỏi : " Khi ký hợp_đồng chính_thức mức lương là 28,000,000 đ trong đó giảm trừ gia_cảnh có 3 người phụ_thuộc được giảm thuế thì cách tính thuế_thu_nhập cá_nhân như_thế_nào ? " thì còn phải tuỳ_thuộc vào thu_nhập của người này có khoản nào được miễn thuế , không chịu thuế hay không . Tuy_nhiên công_thức tính chung sẽ như sau : Căn_cứ theo Điều 1 Nghị_quyết 954/2020/UBTVQH14 quy_định về mức giảm trừ gia_cảnh như sau : " Điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân số 04/2007/QH12 đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều theo Luật số 26/2012/QH13 như sau : 1 . Mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 11 triệu đồng / tháng ( 132 triệu đồng / năm ) ; 2 . Mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 4,4 triệu đồng / tháng . " Các khoản thu_nhập được miễn thuế mình xem tham_khảo tại Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC Các khoản thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân được quy_định tại Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , trong đó tại khoản 2 Điều 2 có quy_định những khoản thu_nhập được trừ , không chịu thuế_thu_nhập cá_nhân . Sau đó , tổng_hợp lại sẽ có công_thức tính sau : Thu_nhập tính thuế = Thu_nhập chịu thuế - [ ( Giảm trừ bản_thân 11 triệu ) + ( Giảm trừ người phụ_thuộc 13.2 triệu ) ] - Khoản tiền đóng bảo_hiểm - Khoản tiền đóng_góp từ_thiện , nhân_đạo , khuyến_học ( nếu có ) . Trong đó thu_nhập chịu thuế = Tổng thu_nhập thực lãnh - Thu_nhập được miễn thuế ( nếu có ) - Thu_nhập không chịu thuế Sau khi ra được kết_quả thu_nhập tính thuế thì sẽ áp bảng thuế_suất luỹ_tiến từng phần tại Điều 7 Thông_tư 111/2013/TT-BTC để tính số tiền thuế phải nộp .
195,916
Tính thuế_thu_nhập cá_nhân như_thế_nào trong trường_hợp người lao_động trong thời_gian thử việc mức lương là 23,800,000 đ và sau khi ký hợp_đồng lao_động mức lương là 28,000,000 đ trong đó giảm trừ gia_cảnh có 3 người phụ_thuộc ?
Căn_cứ theo Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về đối_tượng nộp thuế như sau : ... " 1. Đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân là cá_nhân cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam và cá_nhân không cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong lãnh_thổ Việt_Nam. 2. Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : a ) Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc tính theo 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam ; b ) Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam, bao_gồm có nơi ở đăng_ký thường_trú hoặc có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo hợp_đồng thuê có thời_hạn. 3. Cá_nhân không cư_trú là người không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này. " Thuế_thu_nhập cá_nhân ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về khấu_trừ thuế và chứng_từ khấu_trừ thuế như sau : " 1. Khấu_trừ thuế i ) Khấu_trừ thuế đối_với một_số trường_hợp khác Các tổ_chức, cá_nhân trả tiền công, tiền thù_lao, tiền chi khác cho cá_nhân cư_trú
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về đối_tượng nộp thuế như sau : " 1 . Đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân là cá_nhân cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam và cá_nhân không cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : a ) Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc tính theo 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam ; b ) Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam , bao_gồm có nơi ở đăng_ký thường_trú hoặc có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo hợp_đồng thuê có thời_hạn . 3 . Cá_nhân không cư_trú là người không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . " Thuế_thu_nhập cá_nhân ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về khấu_trừ thuế và chứng_từ khấu_trừ thuế như sau : " 1 . Khấu_trừ thuế i ) Khấu_trừ thuế đối_với một_số trường_hợp khác Các tổ_chức , cá_nhân trả tiền công , tiền thù_lao , tiền chi khác cho cá_nhân cư_trú không ký hợp_đồng lao_động ( theo hướng_dẫn tại điểm c , d , khoản 2 , Điều 2 Thông_tư này ) hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới ba ( 03 ) tháng có tổng mức trả thu_nhập từ hai triệu ( 2.000.000 ) đồng / lần trở lên thì phải khấu_trừ thuế theo mức 10% trên thu_nhập trước khi trả cho cá_nhân . " Đồng_thời , có một_số Công_văn sau bạn có_thể tham_khảo thêm : Tại Công_văn 54155 / CT-TTHT năm 2018 về giải_đáp chính_sách thuế_thu_nhập cá_nhân do Cục Thuế thành_phố Hà_Nội ban_hành : " Căn_cứ các quy_định trên , trường_hợp Công_ty ký Hợp_đồng thử việc với người lao_động : Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc trên , Công_ty ký Hợp_đồng lao_động từ ba ( 03 ) tháng trở lên với người lao_động thì Công_ty có trách_nhiệm khấu_trừ thuế TNCN theo Biểu_thuế luỹ_tiến từng phần trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc . Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc , Công_ty không ký Hợp_đồng lao_động với người lao_động thì Công_ty phải khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% đối_với khoản thu_nhập của người lao_động trong thời_gian thử việc từ 02 triệu trở lên trước khi chi_trả . " Theo Công_văn 47484 / CT-TTHT năm 2018 về khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân trong thời_gian thử việc do Cục thuế thành_phố Hà_Nội ban_hành : " Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc trên , Công_ty ký Hợp_đồng lao_động từ ba ( 03 ) tháng trở lên với người lao_động thì Công_ty có trách_nhiệm khấu_trừ thuế TNCN theo Biểu_thuế luỹ_tiến từng phần trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc . Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc , Công_ty không ký Hợp_đồng lao_động với người lao_động thì Công_ty phải khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% khi chi_trả đối_với khoản thu_nhập của người lao_động trong thời_gian thử việc từ 02 triệu đồng / lần trở lên . " Tức_là theo hướng_dẫn tại Công_văn , nếu người lao_động thử việc 2 tháng thì tháng đầu_tiên sẽ khấu_trừ theo mức 10% tại điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , nếu họ có làm cam_kết thì không khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân . Trường_hợp ở tháng thử việc thứ hai sau đó ký hợp_đồng lao_động thì công_ty sẽ khấu_trừ theo biểu luỹ_tiến trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc ( trả ở tháng thứ 2 ) . Đối_với tính thuế_thu_nhập cá_nhân ở trường_hợp như bạn hỏi : " Khi ký hợp_đồng chính_thức mức lương là 28,000,000 đ trong đó giảm trừ gia_cảnh có 3 người phụ_thuộc được giảm thuế thì cách tính thuế_thu_nhập cá_nhân như_thế_nào ? " thì còn phải tuỳ_thuộc vào thu_nhập của người này có khoản nào được miễn thuế , không chịu thuế hay không . Tuy_nhiên công_thức tính chung sẽ như sau : Căn_cứ theo Điều 1 Nghị_quyết 954/2020/UBTVQH14 quy_định về mức giảm trừ gia_cảnh như sau : " Điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân số 04/2007/QH12 đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều theo Luật số 26/2012/QH13 như sau : 1 . Mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 11 triệu đồng / tháng ( 132 triệu đồng / năm ) ; 2 . Mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 4,4 triệu đồng / tháng . " Các khoản thu_nhập được miễn thuế mình xem tham_khảo tại Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC Các khoản thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân được quy_định tại Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , trong đó tại khoản 2 Điều 2 có quy_định những khoản thu_nhập được trừ , không chịu thuế_thu_nhập cá_nhân . Sau đó , tổng_hợp lại sẽ có công_thức tính sau : Thu_nhập tính thuế = Thu_nhập chịu thuế - [ ( Giảm trừ bản_thân 11 triệu ) + ( Giảm trừ người phụ_thuộc 13.2 triệu ) ] - Khoản tiền đóng bảo_hiểm - Khoản tiền đóng_góp từ_thiện , nhân_đạo , khuyến_học ( nếu có ) . Trong đó thu_nhập chịu thuế = Tổng thu_nhập thực lãnh - Thu_nhập được miễn thuế ( nếu có ) - Thu_nhập không chịu thuế Sau khi ra được kết_quả thu_nhập tính thuế thì sẽ áp bảng thuế_suất luỹ_tiến từng phần tại Điều 7 Thông_tư 111/2013/TT-BTC để tính số tiền thuế phải nộp .
195,917
Tính thuế_thu_nhập cá_nhân như_thế_nào trong trường_hợp người lao_động trong thời_gian thử việc mức lương là 23,800,000 đ và sau khi ký hợp_đồng lao_động mức lương là 28,000,000 đ trong đó giảm trừ gia_cảnh có 3 người phụ_thuộc ?
Căn_cứ theo Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về đối_tượng nộp thuế như sau : ... " 1. Khấu_trừ thuế i ) Khấu_trừ thuế đối_với một_số trường_hợp khác Các tổ_chức, cá_nhân trả tiền công, tiền thù_lao, tiền chi khác cho cá_nhân cư_trú không ký hợp_đồng lao_động ( theo hướng_dẫn tại điểm c, d, khoản 2, Điều 2 Thông_tư này ) hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới ba ( 03 ) tháng có tổng mức trả thu_nhập từ hai triệu ( 2.000.000 ) đồng / lần trở lên thì phải khấu_trừ thuế theo mức 10% trên thu_nhập trước khi trả cho cá_nhân. " Đồng_thời, có một_số Công_văn sau bạn có_thể tham_khảo thêm : Tại Công_văn 54155 / CT-TTHT năm 2018 về giải_đáp chính_sách thuế_thu_nhập cá_nhân do Cục Thuế thành_phố Hà_Nội ban_hành : " Căn_cứ các quy_định trên, trường_hợp Công_ty ký Hợp_đồng thử việc với người lao_động : Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc trên, Công_ty ký Hợp_đồng lao_động từ ba ( 03 ) tháng trở lên với người lao_động thì Công_ty có trách_nhiệm khấu_trừ thuế TNCN theo Biểu_thuế luỹ_tiến từng phần trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc. Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc,
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về đối_tượng nộp thuế như sau : " 1 . Đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân là cá_nhân cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam và cá_nhân không cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : a ) Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc tính theo 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam ; b ) Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam , bao_gồm có nơi ở đăng_ký thường_trú hoặc có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo hợp_đồng thuê có thời_hạn . 3 . Cá_nhân không cư_trú là người không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . " Thuế_thu_nhập cá_nhân ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về khấu_trừ thuế và chứng_từ khấu_trừ thuế như sau : " 1 . Khấu_trừ thuế i ) Khấu_trừ thuế đối_với một_số trường_hợp khác Các tổ_chức , cá_nhân trả tiền công , tiền thù_lao , tiền chi khác cho cá_nhân cư_trú không ký hợp_đồng lao_động ( theo hướng_dẫn tại điểm c , d , khoản 2 , Điều 2 Thông_tư này ) hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới ba ( 03 ) tháng có tổng mức trả thu_nhập từ hai triệu ( 2.000.000 ) đồng / lần trở lên thì phải khấu_trừ thuế theo mức 10% trên thu_nhập trước khi trả cho cá_nhân . " Đồng_thời , có một_số Công_văn sau bạn có_thể tham_khảo thêm : Tại Công_văn 54155 / CT-TTHT năm 2018 về giải_đáp chính_sách thuế_thu_nhập cá_nhân do Cục Thuế thành_phố Hà_Nội ban_hành : " Căn_cứ các quy_định trên , trường_hợp Công_ty ký Hợp_đồng thử việc với người lao_động : Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc trên , Công_ty ký Hợp_đồng lao_động từ ba ( 03 ) tháng trở lên với người lao_động thì Công_ty có trách_nhiệm khấu_trừ thuế TNCN theo Biểu_thuế luỹ_tiến từng phần trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc . Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc , Công_ty không ký Hợp_đồng lao_động với người lao_động thì Công_ty phải khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% đối_với khoản thu_nhập của người lao_động trong thời_gian thử việc từ 02 triệu trở lên trước khi chi_trả . " Theo Công_văn 47484 / CT-TTHT năm 2018 về khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân trong thời_gian thử việc do Cục thuế thành_phố Hà_Nội ban_hành : " Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc trên , Công_ty ký Hợp_đồng lao_động từ ba ( 03 ) tháng trở lên với người lao_động thì Công_ty có trách_nhiệm khấu_trừ thuế TNCN theo Biểu_thuế luỹ_tiến từng phần trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc . Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc , Công_ty không ký Hợp_đồng lao_động với người lao_động thì Công_ty phải khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% khi chi_trả đối_với khoản thu_nhập của người lao_động trong thời_gian thử việc từ 02 triệu đồng / lần trở lên . " Tức_là theo hướng_dẫn tại Công_văn , nếu người lao_động thử việc 2 tháng thì tháng đầu_tiên sẽ khấu_trừ theo mức 10% tại điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , nếu họ có làm cam_kết thì không khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân . Trường_hợp ở tháng thử việc thứ hai sau đó ký hợp_đồng lao_động thì công_ty sẽ khấu_trừ theo biểu luỹ_tiến trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc ( trả ở tháng thứ 2 ) . Đối_với tính thuế_thu_nhập cá_nhân ở trường_hợp như bạn hỏi : " Khi ký hợp_đồng chính_thức mức lương là 28,000,000 đ trong đó giảm trừ gia_cảnh có 3 người phụ_thuộc được giảm thuế thì cách tính thuế_thu_nhập cá_nhân như_thế_nào ? " thì còn phải tuỳ_thuộc vào thu_nhập của người này có khoản nào được miễn thuế , không chịu thuế hay không . Tuy_nhiên công_thức tính chung sẽ như sau : Căn_cứ theo Điều 1 Nghị_quyết 954/2020/UBTVQH14 quy_định về mức giảm trừ gia_cảnh như sau : " Điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân số 04/2007/QH12 đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều theo Luật số 26/2012/QH13 như sau : 1 . Mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 11 triệu đồng / tháng ( 132 triệu đồng / năm ) ; 2 . Mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 4,4 triệu đồng / tháng . " Các khoản thu_nhập được miễn thuế mình xem tham_khảo tại Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC Các khoản thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân được quy_định tại Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , trong đó tại khoản 2 Điều 2 có quy_định những khoản thu_nhập được trừ , không chịu thuế_thu_nhập cá_nhân . Sau đó , tổng_hợp lại sẽ có công_thức tính sau : Thu_nhập tính thuế = Thu_nhập chịu thuế - [ ( Giảm trừ bản_thân 11 triệu ) + ( Giảm trừ người phụ_thuộc 13.2 triệu ) ] - Khoản tiền đóng bảo_hiểm - Khoản tiền đóng_góp từ_thiện , nhân_đạo , khuyến_học ( nếu có ) . Trong đó thu_nhập chịu thuế = Tổng thu_nhập thực lãnh - Thu_nhập được miễn thuế ( nếu có ) - Thu_nhập không chịu thuế Sau khi ra được kết_quả thu_nhập tính thuế thì sẽ áp bảng thuế_suất luỹ_tiến từng phần tại Điều 7 Thông_tư 111/2013/TT-BTC để tính số tiền thuế phải nộp .
195,918
Tính thuế_thu_nhập cá_nhân như_thế_nào trong trường_hợp người lao_động trong thời_gian thử việc mức lương là 23,800,000 đ và sau khi ký hợp_đồng lao_động mức lương là 28,000,000 đ trong đó giảm trừ gia_cảnh có 3 người phụ_thuộc ?
Căn_cứ theo Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về đối_tượng nộp thuế như sau : ... thì Công_ty có trách_nhiệm khấu_trừ thuế TNCN theo Biểu_thuế luỹ_tiến từng phần trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc. Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc, Công_ty không ký Hợp_đồng lao_động với người lao_động thì Công_ty phải khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% đối_với khoản thu_nhập của người lao_động trong thời_gian thử việc từ 02 triệu trở lên trước khi chi_trả. " Theo Công_văn 47484 / CT-TTHT năm 2018 về khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân trong thời_gian thử việc do Cục thuế thành_phố Hà_Nội ban_hành : " Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc trên, Công_ty ký Hợp_đồng lao_động từ ba ( 03 ) tháng trở lên với người lao_động thì Công_ty có trách_nhiệm khấu_trừ thuế TNCN theo Biểu_thuế luỹ_tiến từng phần trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc. Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc, Công_ty không ký Hợp_đồng lao_động với người lao_động thì Công_ty phải khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% khi chi_trả đối_với khoản thu_nhập của người lao_động trong thời_gian thử việc từ 02 triệu đồng / lần trở lên. " Tức_là theo hướng_dẫn tại Công_văn, nếu người lao_động thử
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về đối_tượng nộp thuế như sau : " 1 . Đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân là cá_nhân cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam và cá_nhân không cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : a ) Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc tính theo 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam ; b ) Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam , bao_gồm có nơi ở đăng_ký thường_trú hoặc có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo hợp_đồng thuê có thời_hạn . 3 . Cá_nhân không cư_trú là người không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . " Thuế_thu_nhập cá_nhân ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về khấu_trừ thuế và chứng_từ khấu_trừ thuế như sau : " 1 . Khấu_trừ thuế i ) Khấu_trừ thuế đối_với một_số trường_hợp khác Các tổ_chức , cá_nhân trả tiền công , tiền thù_lao , tiền chi khác cho cá_nhân cư_trú không ký hợp_đồng lao_động ( theo hướng_dẫn tại điểm c , d , khoản 2 , Điều 2 Thông_tư này ) hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới ba ( 03 ) tháng có tổng mức trả thu_nhập từ hai triệu ( 2.000.000 ) đồng / lần trở lên thì phải khấu_trừ thuế theo mức 10% trên thu_nhập trước khi trả cho cá_nhân . " Đồng_thời , có một_số Công_văn sau bạn có_thể tham_khảo thêm : Tại Công_văn 54155 / CT-TTHT năm 2018 về giải_đáp chính_sách thuế_thu_nhập cá_nhân do Cục Thuế thành_phố Hà_Nội ban_hành : " Căn_cứ các quy_định trên , trường_hợp Công_ty ký Hợp_đồng thử việc với người lao_động : Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc trên , Công_ty ký Hợp_đồng lao_động từ ba ( 03 ) tháng trở lên với người lao_động thì Công_ty có trách_nhiệm khấu_trừ thuế TNCN theo Biểu_thuế luỹ_tiến từng phần trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc . Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc , Công_ty không ký Hợp_đồng lao_động với người lao_động thì Công_ty phải khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% đối_với khoản thu_nhập của người lao_động trong thời_gian thử việc từ 02 triệu trở lên trước khi chi_trả . " Theo Công_văn 47484 / CT-TTHT năm 2018 về khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân trong thời_gian thử việc do Cục thuế thành_phố Hà_Nội ban_hành : " Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc trên , Công_ty ký Hợp_đồng lao_động từ ba ( 03 ) tháng trở lên với người lao_động thì Công_ty có trách_nhiệm khấu_trừ thuế TNCN theo Biểu_thuế luỹ_tiến từng phần trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc . Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc , Công_ty không ký Hợp_đồng lao_động với người lao_động thì Công_ty phải khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% khi chi_trả đối_với khoản thu_nhập của người lao_động trong thời_gian thử việc từ 02 triệu đồng / lần trở lên . " Tức_là theo hướng_dẫn tại Công_văn , nếu người lao_động thử việc 2 tháng thì tháng đầu_tiên sẽ khấu_trừ theo mức 10% tại điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , nếu họ có làm cam_kết thì không khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân . Trường_hợp ở tháng thử việc thứ hai sau đó ký hợp_đồng lao_động thì công_ty sẽ khấu_trừ theo biểu luỹ_tiến trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc ( trả ở tháng thứ 2 ) . Đối_với tính thuế_thu_nhập cá_nhân ở trường_hợp như bạn hỏi : " Khi ký hợp_đồng chính_thức mức lương là 28,000,000 đ trong đó giảm trừ gia_cảnh có 3 người phụ_thuộc được giảm thuế thì cách tính thuế_thu_nhập cá_nhân như_thế_nào ? " thì còn phải tuỳ_thuộc vào thu_nhập của người này có khoản nào được miễn thuế , không chịu thuế hay không . Tuy_nhiên công_thức tính chung sẽ như sau : Căn_cứ theo Điều 1 Nghị_quyết 954/2020/UBTVQH14 quy_định về mức giảm trừ gia_cảnh như sau : " Điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân số 04/2007/QH12 đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều theo Luật số 26/2012/QH13 như sau : 1 . Mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 11 triệu đồng / tháng ( 132 triệu đồng / năm ) ; 2 . Mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 4,4 triệu đồng / tháng . " Các khoản thu_nhập được miễn thuế mình xem tham_khảo tại Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC Các khoản thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân được quy_định tại Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , trong đó tại khoản 2 Điều 2 có quy_định những khoản thu_nhập được trừ , không chịu thuế_thu_nhập cá_nhân . Sau đó , tổng_hợp lại sẽ có công_thức tính sau : Thu_nhập tính thuế = Thu_nhập chịu thuế - [ ( Giảm trừ bản_thân 11 triệu ) + ( Giảm trừ người phụ_thuộc 13.2 triệu ) ] - Khoản tiền đóng bảo_hiểm - Khoản tiền đóng_góp từ_thiện , nhân_đạo , khuyến_học ( nếu có ) . Trong đó thu_nhập chịu thuế = Tổng thu_nhập thực lãnh - Thu_nhập được miễn thuế ( nếu có ) - Thu_nhập không chịu thuế Sau khi ra được kết_quả thu_nhập tính thuế thì sẽ áp bảng thuế_suất luỹ_tiến từng phần tại Điều 7 Thông_tư 111/2013/TT-BTC để tính số tiền thuế phải nộp .
195,919
Tính thuế_thu_nhập cá_nhân như_thế_nào trong trường_hợp người lao_động trong thời_gian thử việc mức lương là 23,800,000 đ và sau khi ký hợp_đồng lao_động mức lương là 28,000,000 đ trong đó giảm trừ gia_cảnh có 3 người phụ_thuộc ?
Căn_cứ theo Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về đối_tượng nộp thuế như sau : ... khi chi_trả đối_với khoản thu_nhập của người lao_động trong thời_gian thử việc từ 02 triệu đồng / lần trở lên. " Tức_là theo hướng_dẫn tại Công_văn, nếu người lao_động thử việc 2 tháng thì tháng đầu_tiên sẽ khấu_trừ theo mức 10% tại điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC, nếu họ có làm cam_kết thì không khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân. Trường_hợp ở tháng thử việc thứ hai sau đó ký hợp_đồng lao_động thì công_ty sẽ khấu_trừ theo biểu luỹ_tiến trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc ( trả ở tháng thứ 2 ). Đối_với tính thuế_thu_nhập cá_nhân ở trường_hợp như bạn hỏi : " Khi ký hợp_đồng chính_thức mức lương là 28,000,000 đ trong đó giảm trừ gia_cảnh có 3 người phụ_thuộc được giảm thuế thì cách tính thuế_thu_nhập cá_nhân như_thế_nào? " thì còn phải tuỳ_thuộc vào thu_nhập của người này có khoản nào được miễn thuế, không chịu thuế hay không. Tuy_nhiên công_thức tính chung sẽ như sau : Căn_cứ theo Điều 1 Nghị_quyết 954/2020/UBTVQH14 quy_định về mức giảm trừ gia_cảnh như sau : " Điều_chỉnh
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về đối_tượng nộp thuế như sau : " 1 . Đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân là cá_nhân cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam và cá_nhân không cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : a ) Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc tính theo 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam ; b ) Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam , bao_gồm có nơi ở đăng_ký thường_trú hoặc có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo hợp_đồng thuê có thời_hạn . 3 . Cá_nhân không cư_trú là người không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . " Thuế_thu_nhập cá_nhân ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về khấu_trừ thuế và chứng_từ khấu_trừ thuế như sau : " 1 . Khấu_trừ thuế i ) Khấu_trừ thuế đối_với một_số trường_hợp khác Các tổ_chức , cá_nhân trả tiền công , tiền thù_lao , tiền chi khác cho cá_nhân cư_trú không ký hợp_đồng lao_động ( theo hướng_dẫn tại điểm c , d , khoản 2 , Điều 2 Thông_tư này ) hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới ba ( 03 ) tháng có tổng mức trả thu_nhập từ hai triệu ( 2.000.000 ) đồng / lần trở lên thì phải khấu_trừ thuế theo mức 10% trên thu_nhập trước khi trả cho cá_nhân . " Đồng_thời , có một_số Công_văn sau bạn có_thể tham_khảo thêm : Tại Công_văn 54155 / CT-TTHT năm 2018 về giải_đáp chính_sách thuế_thu_nhập cá_nhân do Cục Thuế thành_phố Hà_Nội ban_hành : " Căn_cứ các quy_định trên , trường_hợp Công_ty ký Hợp_đồng thử việc với người lao_động : Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc trên , Công_ty ký Hợp_đồng lao_động từ ba ( 03 ) tháng trở lên với người lao_động thì Công_ty có trách_nhiệm khấu_trừ thuế TNCN theo Biểu_thuế luỹ_tiến từng phần trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc . Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc , Công_ty không ký Hợp_đồng lao_động với người lao_động thì Công_ty phải khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% đối_với khoản thu_nhập của người lao_động trong thời_gian thử việc từ 02 triệu trở lên trước khi chi_trả . " Theo Công_văn 47484 / CT-TTHT năm 2018 về khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân trong thời_gian thử việc do Cục thuế thành_phố Hà_Nội ban_hành : " Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc trên , Công_ty ký Hợp_đồng lao_động từ ba ( 03 ) tháng trở lên với người lao_động thì Công_ty có trách_nhiệm khấu_trừ thuế TNCN theo Biểu_thuế luỹ_tiến từng phần trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc . Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc , Công_ty không ký Hợp_đồng lao_động với người lao_động thì Công_ty phải khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% khi chi_trả đối_với khoản thu_nhập của người lao_động trong thời_gian thử việc từ 02 triệu đồng / lần trở lên . " Tức_là theo hướng_dẫn tại Công_văn , nếu người lao_động thử việc 2 tháng thì tháng đầu_tiên sẽ khấu_trừ theo mức 10% tại điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , nếu họ có làm cam_kết thì không khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân . Trường_hợp ở tháng thử việc thứ hai sau đó ký hợp_đồng lao_động thì công_ty sẽ khấu_trừ theo biểu luỹ_tiến trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc ( trả ở tháng thứ 2 ) . Đối_với tính thuế_thu_nhập cá_nhân ở trường_hợp như bạn hỏi : " Khi ký hợp_đồng chính_thức mức lương là 28,000,000 đ trong đó giảm trừ gia_cảnh có 3 người phụ_thuộc được giảm thuế thì cách tính thuế_thu_nhập cá_nhân như_thế_nào ? " thì còn phải tuỳ_thuộc vào thu_nhập của người này có khoản nào được miễn thuế , không chịu thuế hay không . Tuy_nhiên công_thức tính chung sẽ như sau : Căn_cứ theo Điều 1 Nghị_quyết 954/2020/UBTVQH14 quy_định về mức giảm trừ gia_cảnh như sau : " Điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân số 04/2007/QH12 đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều theo Luật số 26/2012/QH13 như sau : 1 . Mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 11 triệu đồng / tháng ( 132 triệu đồng / năm ) ; 2 . Mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 4,4 triệu đồng / tháng . " Các khoản thu_nhập được miễn thuế mình xem tham_khảo tại Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC Các khoản thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân được quy_định tại Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , trong đó tại khoản 2 Điều 2 có quy_định những khoản thu_nhập được trừ , không chịu thuế_thu_nhập cá_nhân . Sau đó , tổng_hợp lại sẽ có công_thức tính sau : Thu_nhập tính thuế = Thu_nhập chịu thuế - [ ( Giảm trừ bản_thân 11 triệu ) + ( Giảm trừ người phụ_thuộc 13.2 triệu ) ] - Khoản tiền đóng bảo_hiểm - Khoản tiền đóng_góp từ_thiện , nhân_đạo , khuyến_học ( nếu có ) . Trong đó thu_nhập chịu thuế = Tổng thu_nhập thực lãnh - Thu_nhập được miễn thuế ( nếu có ) - Thu_nhập không chịu thuế Sau khi ra được kết_quả thu_nhập tính thuế thì sẽ áp bảng thuế_suất luỹ_tiến từng phần tại Điều 7 Thông_tư 111/2013/TT-BTC để tính số tiền thuế phải nộp .
195,920
Tính thuế_thu_nhập cá_nhân như_thế_nào trong trường_hợp người lao_động trong thời_gian thử việc mức lương là 23,800,000 đ và sau khi ký hợp_đồng lao_động mức lương là 28,000,000 đ trong đó giảm trừ gia_cảnh có 3 người phụ_thuộc ?
Căn_cứ theo Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về đối_tượng nộp thuế như sau : ... . Tuy_nhiên công_thức tính chung sẽ như sau : Căn_cứ theo Điều 1 Nghị_quyết 954/2020/UBTVQH14 quy_định về mức giảm trừ gia_cảnh như sau : " Điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân số 04/2007/QH12 đã được sửa_đổi, bổ_sung một_số điều theo Luật số 26/2012/QH13 như sau : 1. Mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 11 triệu đồng / tháng ( 132 triệu đồng / năm ) ; 2. Mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 4,4 triệu đồng / tháng. " Các khoản thu_nhập được miễn thuế mình xem tham_khảo tại Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC Các khoản thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân được quy_định tại Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC, trong đó tại khoản 2 Điều 2 có quy_định những khoản thu_nhập được trừ, không chịu thuế_thu_nhập cá_nhân. Sau đó, tổng_hợp lại sẽ có công_thức tính sau : Thu_nhập tính thuế = Thu_nhập chịu thuế - [ ( Giảm trừ bản_thân 11 triệu ) + ( Giảm trừ người phụ_thuộc 13.2 triệu ) ] -
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về đối_tượng nộp thuế như sau : " 1 . Đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân là cá_nhân cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam và cá_nhân không cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : a ) Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc tính theo 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam ; b ) Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam , bao_gồm có nơi ở đăng_ký thường_trú hoặc có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo hợp_đồng thuê có thời_hạn . 3 . Cá_nhân không cư_trú là người không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . " Thuế_thu_nhập cá_nhân ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về khấu_trừ thuế và chứng_từ khấu_trừ thuế như sau : " 1 . Khấu_trừ thuế i ) Khấu_trừ thuế đối_với một_số trường_hợp khác Các tổ_chức , cá_nhân trả tiền công , tiền thù_lao , tiền chi khác cho cá_nhân cư_trú không ký hợp_đồng lao_động ( theo hướng_dẫn tại điểm c , d , khoản 2 , Điều 2 Thông_tư này ) hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới ba ( 03 ) tháng có tổng mức trả thu_nhập từ hai triệu ( 2.000.000 ) đồng / lần trở lên thì phải khấu_trừ thuế theo mức 10% trên thu_nhập trước khi trả cho cá_nhân . " Đồng_thời , có một_số Công_văn sau bạn có_thể tham_khảo thêm : Tại Công_văn 54155 / CT-TTHT năm 2018 về giải_đáp chính_sách thuế_thu_nhập cá_nhân do Cục Thuế thành_phố Hà_Nội ban_hành : " Căn_cứ các quy_định trên , trường_hợp Công_ty ký Hợp_đồng thử việc với người lao_động : Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc trên , Công_ty ký Hợp_đồng lao_động từ ba ( 03 ) tháng trở lên với người lao_động thì Công_ty có trách_nhiệm khấu_trừ thuế TNCN theo Biểu_thuế luỹ_tiến từng phần trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc . Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc , Công_ty không ký Hợp_đồng lao_động với người lao_động thì Công_ty phải khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% đối_với khoản thu_nhập của người lao_động trong thời_gian thử việc từ 02 triệu trở lên trước khi chi_trả . " Theo Công_văn 47484 / CT-TTHT năm 2018 về khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân trong thời_gian thử việc do Cục thuế thành_phố Hà_Nội ban_hành : " Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc trên , Công_ty ký Hợp_đồng lao_động từ ba ( 03 ) tháng trở lên với người lao_động thì Công_ty có trách_nhiệm khấu_trừ thuế TNCN theo Biểu_thuế luỹ_tiến từng phần trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc . Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc , Công_ty không ký Hợp_đồng lao_động với người lao_động thì Công_ty phải khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% khi chi_trả đối_với khoản thu_nhập của người lao_động trong thời_gian thử việc từ 02 triệu đồng / lần trở lên . " Tức_là theo hướng_dẫn tại Công_văn , nếu người lao_động thử việc 2 tháng thì tháng đầu_tiên sẽ khấu_trừ theo mức 10% tại điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , nếu họ có làm cam_kết thì không khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân . Trường_hợp ở tháng thử việc thứ hai sau đó ký hợp_đồng lao_động thì công_ty sẽ khấu_trừ theo biểu luỹ_tiến trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc ( trả ở tháng thứ 2 ) . Đối_với tính thuế_thu_nhập cá_nhân ở trường_hợp như bạn hỏi : " Khi ký hợp_đồng chính_thức mức lương là 28,000,000 đ trong đó giảm trừ gia_cảnh có 3 người phụ_thuộc được giảm thuế thì cách tính thuế_thu_nhập cá_nhân như_thế_nào ? " thì còn phải tuỳ_thuộc vào thu_nhập của người này có khoản nào được miễn thuế , không chịu thuế hay không . Tuy_nhiên công_thức tính chung sẽ như sau : Căn_cứ theo Điều 1 Nghị_quyết 954/2020/UBTVQH14 quy_định về mức giảm trừ gia_cảnh như sau : " Điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân số 04/2007/QH12 đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều theo Luật số 26/2012/QH13 như sau : 1 . Mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 11 triệu đồng / tháng ( 132 triệu đồng / năm ) ; 2 . Mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 4,4 triệu đồng / tháng . " Các khoản thu_nhập được miễn thuế mình xem tham_khảo tại Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC Các khoản thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân được quy_định tại Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , trong đó tại khoản 2 Điều 2 có quy_định những khoản thu_nhập được trừ , không chịu thuế_thu_nhập cá_nhân . Sau đó , tổng_hợp lại sẽ có công_thức tính sau : Thu_nhập tính thuế = Thu_nhập chịu thuế - [ ( Giảm trừ bản_thân 11 triệu ) + ( Giảm trừ người phụ_thuộc 13.2 triệu ) ] - Khoản tiền đóng bảo_hiểm - Khoản tiền đóng_góp từ_thiện , nhân_đạo , khuyến_học ( nếu có ) . Trong đó thu_nhập chịu thuế = Tổng thu_nhập thực lãnh - Thu_nhập được miễn thuế ( nếu có ) - Thu_nhập không chịu thuế Sau khi ra được kết_quả thu_nhập tính thuế thì sẽ áp bảng thuế_suất luỹ_tiến từng phần tại Điều 7 Thông_tư 111/2013/TT-BTC để tính số tiền thuế phải nộp .
195,921
Tính thuế_thu_nhập cá_nhân như_thế_nào trong trường_hợp người lao_động trong thời_gian thử việc mức lương là 23,800,000 đ và sau khi ký hợp_đồng lao_động mức lương là 28,000,000 đ trong đó giảm trừ gia_cảnh có 3 người phụ_thuộc ?
Căn_cứ theo Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về đối_tượng nộp thuế như sau : ... công_thức tính sau : Thu_nhập tính thuế = Thu_nhập chịu thuế - [ ( Giảm trừ bản_thân 11 triệu ) + ( Giảm trừ người phụ_thuộc 13.2 triệu ) ] - Khoản tiền đóng bảo_hiểm - Khoản tiền đóng_góp từ_thiện, nhân_đạo, khuyến_học ( nếu có ). Trong đó thu_nhập chịu thuế = Tổng thu_nhập thực lãnh - Thu_nhập được miễn thuế ( nếu có ) - Thu_nhập không chịu thuế Sau khi ra được kết_quả thu_nhập tính thuế thì sẽ áp bảng thuế_suất luỹ_tiến từng phần tại Điều 7 Thông_tư 111/2013/TT-BTC để tính số tiền thuế phải nộp.
None
1
Căn_cứ theo Điều 2 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định về đối_tượng nộp thuế như sau : " 1 . Đối_tượng nộp thuế_thu_nhập cá_nhân là cá_nhân cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong và ngoài lãnh_thổ Việt_Nam và cá_nhân không cư_trú có thu_nhập chịu thuế quy_định tại Điều 3 của Luật này phát_sinh trong lãnh_thổ Việt_Nam . 2 . Cá_nhân cư_trú là người đáp_ứng một trong các điều_kiện sau đây : a ) Có_mặt tại Việt_Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm_dương_lịch hoặc tính theo 12 tháng liên_tục kể từ ngày đầu_tiên có_mặt tại Việt_Nam ; b ) Có nơi ở thường_xuyên tại Việt_Nam , bao_gồm có nơi ở đăng_ký thường_trú hoặc có nhà thuê để ở tại Việt_Nam theo hợp_đồng thuê có thời_hạn . 3 . Cá_nhân không cư_trú là người không đáp_ứng điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều này . " Thuế_thu_nhập cá_nhân ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC quy_định về khấu_trừ thuế và chứng_từ khấu_trừ thuế như sau : " 1 . Khấu_trừ thuế i ) Khấu_trừ thuế đối_với một_số trường_hợp khác Các tổ_chức , cá_nhân trả tiền công , tiền thù_lao , tiền chi khác cho cá_nhân cư_trú không ký hợp_đồng lao_động ( theo hướng_dẫn tại điểm c , d , khoản 2 , Điều 2 Thông_tư này ) hoặc ký hợp_đồng lao_động dưới ba ( 03 ) tháng có tổng mức trả thu_nhập từ hai triệu ( 2.000.000 ) đồng / lần trở lên thì phải khấu_trừ thuế theo mức 10% trên thu_nhập trước khi trả cho cá_nhân . " Đồng_thời , có một_số Công_văn sau bạn có_thể tham_khảo thêm : Tại Công_văn 54155 / CT-TTHT năm 2018 về giải_đáp chính_sách thuế_thu_nhập cá_nhân do Cục Thuế thành_phố Hà_Nội ban_hành : " Căn_cứ các quy_định trên , trường_hợp Công_ty ký Hợp_đồng thử việc với người lao_động : Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc trên , Công_ty ký Hợp_đồng lao_động từ ba ( 03 ) tháng trở lên với người lao_động thì Công_ty có trách_nhiệm khấu_trừ thuế TNCN theo Biểu_thuế luỹ_tiến từng phần trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc . Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc , Công_ty không ký Hợp_đồng lao_động với người lao_động thì Công_ty phải khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% đối_với khoản thu_nhập của người lao_động trong thời_gian thử việc từ 02 triệu trở lên trước khi chi_trả . " Theo Công_văn 47484 / CT-TTHT năm 2018 về khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân trong thời_gian thử việc do Cục thuế thành_phố Hà_Nội ban_hành : " Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc trên , Công_ty ký Hợp_đồng lao_động từ ba ( 03 ) tháng trở lên với người lao_động thì Công_ty có trách_nhiệm khấu_trừ thuế TNCN theo Biểu_thuế luỹ_tiến từng phần trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc . Trường_hợp sau khi kết_thúc Hợp_đồng thử việc , Công_ty không ký Hợp_đồng lao_động với người lao_động thì Công_ty phải khấu_trừ thuế TNCN theo tỷ_lệ 10% khi chi_trả đối_với khoản thu_nhập của người lao_động trong thời_gian thử việc từ 02 triệu đồng / lần trở lên . " Tức_là theo hướng_dẫn tại Công_văn , nếu người lao_động thử việc 2 tháng thì tháng đầu_tiên sẽ khấu_trừ theo mức 10% tại điểm i khoản 1 Điều 25 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , nếu họ có làm cam_kết thì không khấu_trừ thuế_thu_nhập cá_nhân . Trường_hợp ở tháng thử việc thứ hai sau đó ký hợp_đồng lao_động thì công_ty sẽ khấu_trừ theo biểu luỹ_tiến trước khi chi_trả cho người lao_động tính cả thời_gian thử việc ( trả ở tháng thứ 2 ) . Đối_với tính thuế_thu_nhập cá_nhân ở trường_hợp như bạn hỏi : " Khi ký hợp_đồng chính_thức mức lương là 28,000,000 đ trong đó giảm trừ gia_cảnh có 3 người phụ_thuộc được giảm thuế thì cách tính thuế_thu_nhập cá_nhân như_thế_nào ? " thì còn phải tuỳ_thuộc vào thu_nhập của người này có khoản nào được miễn thuế , không chịu thuế hay không . Tuy_nhiên công_thức tính chung sẽ như sau : Căn_cứ theo Điều 1 Nghị_quyết 954/2020/UBTVQH14 quy_định về mức giảm trừ gia_cảnh như sau : " Điều_chỉnh mức giảm trừ gia_cảnh quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân số 04/2007/QH12 đã được sửa_đổi , bổ_sung một_số điều theo Luật số 26/2012/QH13 như sau : 1 . Mức giảm trừ đối_với đối_tượng nộp thuế là 11 triệu đồng / tháng ( 132 triệu đồng / năm ) ; 2 . Mức giảm trừ đối_với mỗi người phụ_thuộc là 4,4 triệu đồng / tháng . " Các khoản thu_nhập được miễn thuế mình xem tham_khảo tại Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC Các khoản thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân được quy_định tại Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC , trong đó tại khoản 2 Điều 2 có quy_định những khoản thu_nhập được trừ , không chịu thuế_thu_nhập cá_nhân . Sau đó , tổng_hợp lại sẽ có công_thức tính sau : Thu_nhập tính thuế = Thu_nhập chịu thuế - [ ( Giảm trừ bản_thân 11 triệu ) + ( Giảm trừ người phụ_thuộc 13.2 triệu ) ] - Khoản tiền đóng bảo_hiểm - Khoản tiền đóng_góp từ_thiện , nhân_đạo , khuyến_học ( nếu có ) . Trong đó thu_nhập chịu thuế = Tổng thu_nhập thực lãnh - Thu_nhập được miễn thuế ( nếu có ) - Thu_nhập không chịu thuế Sau khi ra được kết_quả thu_nhập tính thuế thì sẽ áp bảng thuế_suất luỹ_tiến từng phần tại Điều 7 Thông_tư 111/2013/TT-BTC để tính số tiền thuế phải nộp .
195,922
Thiết_bị y_tế đang lưu_hành trên thị_trường bị phát_hiện lỗi thì có thu_hồi giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế luôn hay không ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư 30/2 015 / TT-BYT quy_định về các trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế , gồm : ... " Điều 18 . Thu_hồi giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế 1 . Các trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế a ) Đơn_vị nhập_khẩu giả_mạo hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế ; b ) Tổ_chức , cá_nhân sửa_chữa , tẩy_xoá làm thay_đổi nội_dung giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế ; c ) Đơn_vị nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế chấm_dứt hoạt_động hoặc không còn được uỷ_quyền của chủ_sở_hữu hoặc nhà_sản_xuất trang_thiết_bị y_tế mà chưa được chuyển quyền nhập_khẩu cho tổ_chức thay_thế ; d ) Trang_thiết_bị y_tế lưu_hành trên thị_trường có lỗi gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng mà không_thể khắc_phục lỗi ; đ ) Giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế được cấp không đúng thẩm_quyền , hồ_sơ , thủ_tục theo quy_định tại Thông_tư này ; e ) Trang_thiết_bị y_tế hết thời_hạn lưu_hành theo thông_báo của nhà_sản_xuất hoặc chủ_sở_hữu trang_thiết_bị y_tế hoặc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . " Dựa vào quy_định trên , trường_hợp trang_thiết_bị y_tế lưu_hành trên thị_trường bị phát_hiện lỗi mà lỗi này gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng , đồng_thời không_thể khắc_phục lỗi , thì giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế sẽ bị thu_hồi .
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 18 Thông_tư 30/2 015 / TT-BYT quy_định về các trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế , gồm : " Điều 18 . Thu_hồi giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế 1 . Các trường_hợp bị thu_hồi giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế a ) Đơn_vị nhập_khẩu giả_mạo hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế ; b ) Tổ_chức , cá_nhân sửa_chữa , tẩy_xoá làm thay_đổi nội_dung giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế ; c ) Đơn_vị nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế chấm_dứt hoạt_động hoặc không còn được uỷ_quyền của chủ_sở_hữu hoặc nhà_sản_xuất trang_thiết_bị y_tế mà chưa được chuyển quyền nhập_khẩu cho tổ_chức thay_thế ; d ) Trang_thiết_bị y_tế lưu_hành trên thị_trường có lỗi gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng mà không_thể khắc_phục lỗi ; đ ) Giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế được cấp không đúng thẩm_quyền , hồ_sơ , thủ_tục theo quy_định tại Thông_tư này ; e ) Trang_thiết_bị y_tế hết thời_hạn lưu_hành theo thông_báo của nhà_sản_xuất hoặc chủ_sở_hữu trang_thiết_bị y_tế hoặc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . " Dựa vào quy_định trên , trường_hợp trang_thiết_bị y_tế lưu_hành trên thị_trường bị phát_hiện lỗi mà lỗi này gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng , đồng_thời không_thể khắc_phục lỗi , thì giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế sẽ bị thu_hồi .
195,923
Việc thu_hồi giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 18 Thông_tư 30/2 015 / TT-BYT , thủ_tục thu_hồi giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế được quy_định như sau : ... " 2 . Thủ_tục thu_hồi giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế a ) Trong quá_trình kiểm_tra , thanh_tra , nếu phát_hiện hành_vi vi_phạm thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều này thì đơn_vị thực_hiện việc kiểm_tra , thanh_tra phải lập biên_bản và gửi về Bộ Y_tế ; b ) Trong thời_gian 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được biên_bản quy_định tại Điểm a Khoản này , Bộ Y_tế xem_xét , quyết_định việc thu_hồi giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế . Quyết_định thu_hồi giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế được đăng_tải công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Y_tế , đồng_thời được gửi đến cơ_quan hải_quan và tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm nhập_khẩu . 3 . Sau khi có quyết_định thu_hồi giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế , đơn_vị nhập_khẩu có trách_nhiệm thu_hồi trang_thiết_bị y_tế đã nhập_khẩu được ghi trong quyết_định thu_hồi và không được tiếp_tục nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế đó . "
None
1
Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 18 Thông_tư 30/2 015 / TT-BYT , thủ_tục thu_hồi giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế được quy_định như sau : " 2 . Thủ_tục thu_hồi giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế a ) Trong quá_trình kiểm_tra , thanh_tra , nếu phát_hiện hành_vi vi_phạm thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Khoản 1 Điều này thì đơn_vị thực_hiện việc kiểm_tra , thanh_tra phải lập biên_bản và gửi về Bộ Y_tế ; b ) Trong thời_gian 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được biên_bản quy_định tại Điểm a Khoản này , Bộ Y_tế xem_xét , quyết_định việc thu_hồi giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế . Quyết_định thu_hồi giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế được đăng_tải công_khai trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Y_tế , đồng_thời được gửi đến cơ_quan hải_quan và tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm nhập_khẩu . 3 . Sau khi có quyết_định thu_hồi giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế , đơn_vị nhập_khẩu có trách_nhiệm thu_hồi trang_thiết_bị y_tế đã nhập_khẩu được ghi trong quyết_định thu_hồi và không được tiếp_tục nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế đó . "
195,924
Giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế sau khi bị thu_hồi có_thể đề_nghị cấp mới hay không ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 và khoản 1 Điều 13 Thông_tư 30/2 015 / TT-BYT , việc cấp mới giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế được thực_hiện t: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 và khoản 1 Điều 13 Thông_tư 30/2 015 / TT-BYT, việc cấp mới giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế được thực_hiện trong trường_hợp sau : " 1. Việc cấp mới giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế áp_dụng trong trường_hợp trang_thiết_bị y_tế lần đầu_đề nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu hoặc giấy_phép nhập_khẩu đã hết hạn mà không thực_hiện việc gia_hạn theo quy_định tại Khoản 1 Điều 13 Thông_tư này. " " Điều 13. Thủ_tục gia_hạn, điều_chỉnh giấy_phép nhập_khẩu 1. Thời_hạn nộp hồ_sơ đề_nghị gia_hạn, điều_chỉnh giấy_phép nhập_khẩu : a ) Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn, điều_chỉnh giấy_phép nhập_khẩu phải nộp về Bộ Y_tế tối_thiểu là 15 ngày làm_việc trước khi giấy_phép nhập_khẩu hết hiệu_lực. Thời_điểm nộp hồ_sơ được tính từ ngày nộp hồ_sơ ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ ; b ) Sau thời_hạn được quy_định tại Điểm a Khoản này, nếu muốn tiếp_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu, đơn_vị nhập_khẩu phải tiến_hành đề_nghị cấp mới giấy_phép nhập_khẩu. " Theo đó, giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế chỉ được cấp mới trong trường_hợp : - T rang thiết_bị y_tế lần đầu_đề nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu - Giấy_phép nhập_khẩu đã hết hạn
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 và khoản 1 Điều 13 Thông_tư 30/2 015 / TT-BYT , việc cấp mới giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế được thực_hiện trong trường_hợp sau : " 1 . Việc cấp mới giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế áp_dụng trong trường_hợp trang_thiết_bị y_tế lần đầu_đề nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu hoặc giấy_phép nhập_khẩu đã hết hạn mà không thực_hiện việc gia_hạn theo quy_định tại Khoản 1 Điều 13 Thông_tư này . " " Điều 13 . Thủ_tục gia_hạn , điều_chỉnh giấy_phép nhập_khẩu 1 . Thời_hạn nộp hồ_sơ đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh giấy_phép nhập_khẩu : a ) Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh giấy_phép nhập_khẩu phải nộp về Bộ Y_tế tối_thiểu là 15 ngày làm_việc trước khi giấy_phép nhập_khẩu hết hiệu_lực . Thời_điểm nộp hồ_sơ được tính từ ngày nộp hồ_sơ ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ ; b ) Sau thời_hạn được quy_định tại Điểm a Khoản này , nếu muốn tiếp_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu , đơn_vị nhập_khẩu phải tiến_hành đề_nghị cấp mới giấy_phép nhập_khẩu . " Theo đó , giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế chỉ được cấp mới trong trường_hợp : - T rang thiết_bị y_tế lần đầu_đề nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu - Giấy_phép nhập_khẩu đã hết hạn mà không thực_hiện việc gia_hạn theo đúng quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trường_hợp trang_thiết_bị y_tế lưu_hành trên thị_trường bị phát_hiện lỗi mà lỗi này gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng , đồng_thời không_thể khắc_phục lỗi , thì giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế sẽ bị thu_hồi . Việc thu_hồi giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế được thực_hiện theo đúng trình_tự , thủ_tục luật_định .
195,925
Giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế sau khi bị thu_hồi có_thể đề_nghị cấp mới hay không ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 và khoản 1 Điều 13 Thông_tư 30/2 015 / TT-BYT , việc cấp mới giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế được thực_hiện t: ... Theo đó, giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế chỉ được cấp mới trong trường_hợp : - T rang thiết_bị y_tế lần đầu_đề nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu - Giấy_phép nhập_khẩu đã hết hạn mà không thực_hiện việc gia_hạn theo đúng quy_định của pháp_luật. Như_vậy, trường_hợp trang_thiết_bị y_tế lưu_hành trên thị_trường bị phát_hiện lỗi mà lỗi này gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng, đồng_thời không_thể khắc_phục lỗi, thì giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế sẽ bị thu_hồi. Việc thu_hồi giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế được thực_hiện theo đúng trình_tự, thủ_tục luật_định.
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 và khoản 1 Điều 13 Thông_tư 30/2 015 / TT-BYT , việc cấp mới giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế được thực_hiện trong trường_hợp sau : " 1 . Việc cấp mới giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế áp_dụng trong trường_hợp trang_thiết_bị y_tế lần đầu_đề nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu hoặc giấy_phép nhập_khẩu đã hết hạn mà không thực_hiện việc gia_hạn theo quy_định tại Khoản 1 Điều 13 Thông_tư này . " " Điều 13 . Thủ_tục gia_hạn , điều_chỉnh giấy_phép nhập_khẩu 1 . Thời_hạn nộp hồ_sơ đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh giấy_phép nhập_khẩu : a ) Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn , điều_chỉnh giấy_phép nhập_khẩu phải nộp về Bộ Y_tế tối_thiểu là 15 ngày làm_việc trước khi giấy_phép nhập_khẩu hết hiệu_lực . Thời_điểm nộp hồ_sơ được tính từ ngày nộp hồ_sơ ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ ; b ) Sau thời_hạn được quy_định tại Điểm a Khoản này , nếu muốn tiếp_tục cấp giấy_phép nhập_khẩu , đơn_vị nhập_khẩu phải tiến_hành đề_nghị cấp mới giấy_phép nhập_khẩu . " Theo đó , giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế chỉ được cấp mới trong trường_hợp : - T rang thiết_bị y_tế lần đầu_đề nghị cấp giấy_phép nhập_khẩu - Giấy_phép nhập_khẩu đã hết hạn mà không thực_hiện việc gia_hạn theo đúng quy_định của pháp_luật . Như_vậy , trường_hợp trang_thiết_bị y_tế lưu_hành trên thị_trường bị phát_hiện lỗi mà lỗi này gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ người sử_dụng , đồng_thời không_thể khắc_phục lỗi , thì giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế sẽ bị thu_hồi . Việc thu_hồi giấy_phép nhập_khẩu trang_thiết_bị y_tế được thực_hiện theo đúng trình_tự , thủ_tục luật_định .
195,926
Thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt được phân_loại thế_nào ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT quy_định về phân_loại thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt như sau : ... - Thuốc gây nghiện bao_gồm các loại sau đây : + Chứa một hoặc nhiều dược_chất gây nghiện hoặc thuốc chứa dược_chất gây nghiện phối_hợp với dược_chất hướng thần và có hoặc không có tiền chất dùng làm_thuốc quy_định tại Phụ_lục I, II và III kèm theo Thông_tư này. + Chứa dược_chất gây nghiện ( có hoặc không có dược_chất hướng thần, tiền chất dùng làm_thuốc ) phối_hợp với dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện, dược_chất hướng thần, tiền chất dùng làm_thuốc trong đó nồng_độ, hàm_lượng dược_chất gây nghiện lớn hơn nồng_độ, hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục IV kèm theo Thông_tư này. - Thuốc hướng thần bao_gồm các loại sau đây : + Chứa một hoặc nhiều dược_chất hướng thần hoặc thuốc có chứa dược_chất hướng thần phối_hợp với tiền chất dùng làm_thuốc được quy_định tại Phụ_lục II và III kèm theo Thông_tư này. + Chứa dược_chất hướng thần ( có hoặc không có dược_chất gây nghiện, tiền chất dùng làm_thuốc ) phối_hợp với dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện, dược_chất hướng thần, tiền chất dùng làm_thuốc, trong đó nồng_độ, hàm_lượng dược_chất hướng
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT quy_định về phân_loại thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt như sau : - Thuốc gây nghiện bao_gồm các loại sau đây : + Chứa một hoặc nhiều dược_chất gây nghiện hoặc thuốc chứa dược_chất gây nghiện phối_hợp với dược_chất hướng thần và có hoặc không có tiền chất dùng làm_thuốc quy_định tại Phụ_lục I , II và III kèm theo Thông_tư này . + Chứa dược_chất gây nghiện ( có hoặc không có dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc ) phối_hợp với dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc trong đó nồng_độ , hàm_lượng dược_chất gây nghiện lớn hơn nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục IV kèm theo Thông_tư này . - Thuốc hướng thần bao_gồm các loại sau đây : + Chứa một hoặc nhiều dược_chất hướng thần hoặc thuốc có chứa dược_chất hướng thần phối_hợp với tiền chất dùng làm_thuốc được quy_định tại Phụ_lục II và III kèm theo Thông_tư này . + Chứa dược_chất hướng thần ( có hoặc không có dược_chất gây nghiện , tiền chất dùng làm_thuốc ) phối_hợp với dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc , trong đó nồng_độ , hàm_lượng dược_chất hướng thần lớn hơn nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục V của Thông_tư này , nồng_độ , hàm_lượng dược_chất gây nghiện ( nếu có ) nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục IV kèm theo Thông_tư này . - Thuốc tiền chất bao_gồm các loại thuốc sau đây : + Chứa một hoặc nhiều tiền chất dùng làm_thuốc quy_định tại Phụ_lục III kèm theo Thông_tư này ; + Chứa tiền chất dùng làm_thuốc ( có hoặc không có dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần ) phối_hợp với dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc trong đó nồng_độ , hàm_lượng tiền chất dùng làm_thuốc lớn hơn nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục VI kèm theo Thông_tư này , nồng_độ , hàm_lượng dược_chất gây nghiện ( nếu có ) nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục IV kèm theo Thông_tư này , nồng_độ , hàm_lượng dược_chất hướng thần ( nếu có ) nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục V kèm theo Thông_tư này . - Thuốc dạng phối_hợp có chứa dược_chất gây nghiện bao_gồm các thuốc đáp_ứng đồng_thời các điều_kiện sau đây : + Chứa dược_chất gây nghiện ; hoặc dược_chất gây nghiện phối_hợp với dược_chất hướng thần có hoặc không có tiền chất dùng làm_thuốc trong đó nồng_độ , hàm_lượng của dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc đều nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục IV , V và VI kèm theo Thông_tư này ; + Chứa các dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc . - Thuốc dạng phối_hợp có chứa dược_chất hướng thần bao_gồm các thuốc đáp_ứng đồng_thời các điều_kiện sau đây : + Chứa dược_chất hướng thần hoặc dược_chất hướng thần phối_hợp với tiền chất dùng làm_thuốc trong đó nồng_độ , hàm_lượng dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc đều nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục V và VI kèm theo Thông_tư này ; + Chứa các dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc . - Thuốc dạng phối_hợp có chứa tiền chất bao_gồm các thuốc đáp_ứng đồng_thời các điều_kiện sau đây : + Chứa tiền chất dùng làm_thuốc , trong đó nồng_độ , hàm_lượng tiền chất dùng làm_thuốc nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục VI kèm theo Thông_tư này ; + Chứa các dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc . - Thuốc và dược_chất trong Danh_mục thuốc , dược_chất thuộc danh_mục chất bị cấm sử_dụng trong một_số ngành , lĩnh_vực : Các thuốc và dược_chất trong Danh_mục thuốc , dược_chất thuộc danh_mục chất bị cấm sử_dụng trong một_số ngành , lĩnh_vực được lựa_chọn theo nguyên_tắc quy_định tại khoản 2 Điều 41 Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/05/2017 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật dược ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP). Xuất_khẩu thuốc 
195,927
Thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt được phân_loại thế_nào ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT quy_định về phân_loại thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt như sau : ... tiền chất dùng làm_thuốc ) phối_hợp với dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện, dược_chất hướng thần, tiền chất dùng làm_thuốc, trong đó nồng_độ, hàm_lượng dược_chất hướng thần lớn hơn nồng_độ, hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục V của Thông_tư này, nồng_độ, hàm_lượng dược_chất gây nghiện ( nếu có ) nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ, hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục IV kèm theo Thông_tư này. - Thuốc tiền chất bao_gồm các loại thuốc sau đây : + Chứa một hoặc nhiều tiền chất dùng làm_thuốc quy_định tại Phụ_lục III kèm theo Thông_tư này ; + Chứa tiền chất dùng làm_thuốc ( có hoặc không có dược_chất gây nghiện, dược_chất hướng thần ) phối_hợp với dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện, dược_chất hướng thần, tiền chất dùng làm_thuốc trong đó nồng_độ, hàm_lượng tiền chất dùng làm_thuốc lớn hơn nồng_độ, hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục VI kèm theo Thông_tư này, nồng_độ, hàm_lượng dược_chất gây nghiện ( nếu có ) nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ, hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục IV kèm theo Thông_tư này, nồng_độ, hàm_lượng dược_chất hướng thần ( nếu có ) nhỏ hơn
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT quy_định về phân_loại thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt như sau : - Thuốc gây nghiện bao_gồm các loại sau đây : + Chứa một hoặc nhiều dược_chất gây nghiện hoặc thuốc chứa dược_chất gây nghiện phối_hợp với dược_chất hướng thần và có hoặc không có tiền chất dùng làm_thuốc quy_định tại Phụ_lục I , II và III kèm theo Thông_tư này . + Chứa dược_chất gây nghiện ( có hoặc không có dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc ) phối_hợp với dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc trong đó nồng_độ , hàm_lượng dược_chất gây nghiện lớn hơn nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục IV kèm theo Thông_tư này . - Thuốc hướng thần bao_gồm các loại sau đây : + Chứa một hoặc nhiều dược_chất hướng thần hoặc thuốc có chứa dược_chất hướng thần phối_hợp với tiền chất dùng làm_thuốc được quy_định tại Phụ_lục II và III kèm theo Thông_tư này . + Chứa dược_chất hướng thần ( có hoặc không có dược_chất gây nghiện , tiền chất dùng làm_thuốc ) phối_hợp với dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc , trong đó nồng_độ , hàm_lượng dược_chất hướng thần lớn hơn nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục V của Thông_tư này , nồng_độ , hàm_lượng dược_chất gây nghiện ( nếu có ) nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục IV kèm theo Thông_tư này . - Thuốc tiền chất bao_gồm các loại thuốc sau đây : + Chứa một hoặc nhiều tiền chất dùng làm_thuốc quy_định tại Phụ_lục III kèm theo Thông_tư này ; + Chứa tiền chất dùng làm_thuốc ( có hoặc không có dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần ) phối_hợp với dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc trong đó nồng_độ , hàm_lượng tiền chất dùng làm_thuốc lớn hơn nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục VI kèm theo Thông_tư này , nồng_độ , hàm_lượng dược_chất gây nghiện ( nếu có ) nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục IV kèm theo Thông_tư này , nồng_độ , hàm_lượng dược_chất hướng thần ( nếu có ) nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục V kèm theo Thông_tư này . - Thuốc dạng phối_hợp có chứa dược_chất gây nghiện bao_gồm các thuốc đáp_ứng đồng_thời các điều_kiện sau đây : + Chứa dược_chất gây nghiện ; hoặc dược_chất gây nghiện phối_hợp với dược_chất hướng thần có hoặc không có tiền chất dùng làm_thuốc trong đó nồng_độ , hàm_lượng của dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc đều nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục IV , V và VI kèm theo Thông_tư này ; + Chứa các dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc . - Thuốc dạng phối_hợp có chứa dược_chất hướng thần bao_gồm các thuốc đáp_ứng đồng_thời các điều_kiện sau đây : + Chứa dược_chất hướng thần hoặc dược_chất hướng thần phối_hợp với tiền chất dùng làm_thuốc trong đó nồng_độ , hàm_lượng dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc đều nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục V và VI kèm theo Thông_tư này ; + Chứa các dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc . - Thuốc dạng phối_hợp có chứa tiền chất bao_gồm các thuốc đáp_ứng đồng_thời các điều_kiện sau đây : + Chứa tiền chất dùng làm_thuốc , trong đó nồng_độ , hàm_lượng tiền chất dùng làm_thuốc nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục VI kèm theo Thông_tư này ; + Chứa các dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc . - Thuốc và dược_chất trong Danh_mục thuốc , dược_chất thuộc danh_mục chất bị cấm sử_dụng trong một_số ngành , lĩnh_vực : Các thuốc và dược_chất trong Danh_mục thuốc , dược_chất thuộc danh_mục chất bị cấm sử_dụng trong một_số ngành , lĩnh_vực được lựa_chọn theo nguyên_tắc quy_định tại khoản 2 Điều 41 Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/05/2017 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật dược ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP). Xuất_khẩu thuốc 
195,928
Thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt được phân_loại thế_nào ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT quy_định về phân_loại thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt như sau : ... ( nếu có ) nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ, hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục IV kèm theo Thông_tư này, nồng_độ, hàm_lượng dược_chất hướng thần ( nếu có ) nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ, hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục V kèm theo Thông_tư này. - Thuốc dạng phối_hợp có chứa dược_chất gây nghiện bao_gồm các thuốc đáp_ứng đồng_thời các điều_kiện sau đây : + Chứa dược_chất gây nghiện ; hoặc dược_chất gây nghiện phối_hợp với dược_chất hướng thần có hoặc không có tiền chất dùng làm_thuốc trong đó nồng_độ, hàm_lượng của dược_chất gây nghiện, dược_chất hướng thần, tiền chất dùng làm_thuốc đều nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ, hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục IV, V và VI kèm theo Thông_tư này ; + Chứa các dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện, dược_chất hướng thần, tiền chất dùng làm_thuốc. - Thuốc dạng phối_hợp có chứa dược_chất hướng thần bao_gồm các thuốc đáp_ứng đồng_thời các điều_kiện sau đây : + Chứa dược_chất hướng thần hoặc dược_chất hướng thần phối_hợp với tiền chất dùng làm_thuốc trong đó nồng_độ, hàm_lượng dược_chất hướng thần, tiền chất dùng làm_thuốc đều nhỏ hơn hoặc bằng
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT quy_định về phân_loại thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt như sau : - Thuốc gây nghiện bao_gồm các loại sau đây : + Chứa một hoặc nhiều dược_chất gây nghiện hoặc thuốc chứa dược_chất gây nghiện phối_hợp với dược_chất hướng thần và có hoặc không có tiền chất dùng làm_thuốc quy_định tại Phụ_lục I , II và III kèm theo Thông_tư này . + Chứa dược_chất gây nghiện ( có hoặc không có dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc ) phối_hợp với dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc trong đó nồng_độ , hàm_lượng dược_chất gây nghiện lớn hơn nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục IV kèm theo Thông_tư này . - Thuốc hướng thần bao_gồm các loại sau đây : + Chứa một hoặc nhiều dược_chất hướng thần hoặc thuốc có chứa dược_chất hướng thần phối_hợp với tiền chất dùng làm_thuốc được quy_định tại Phụ_lục II và III kèm theo Thông_tư này . + Chứa dược_chất hướng thần ( có hoặc không có dược_chất gây nghiện , tiền chất dùng làm_thuốc ) phối_hợp với dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc , trong đó nồng_độ , hàm_lượng dược_chất hướng thần lớn hơn nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục V của Thông_tư này , nồng_độ , hàm_lượng dược_chất gây nghiện ( nếu có ) nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục IV kèm theo Thông_tư này . - Thuốc tiền chất bao_gồm các loại thuốc sau đây : + Chứa một hoặc nhiều tiền chất dùng làm_thuốc quy_định tại Phụ_lục III kèm theo Thông_tư này ; + Chứa tiền chất dùng làm_thuốc ( có hoặc không có dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần ) phối_hợp với dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc trong đó nồng_độ , hàm_lượng tiền chất dùng làm_thuốc lớn hơn nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục VI kèm theo Thông_tư này , nồng_độ , hàm_lượng dược_chất gây nghiện ( nếu có ) nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục IV kèm theo Thông_tư này , nồng_độ , hàm_lượng dược_chất hướng thần ( nếu có ) nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục V kèm theo Thông_tư này . - Thuốc dạng phối_hợp có chứa dược_chất gây nghiện bao_gồm các thuốc đáp_ứng đồng_thời các điều_kiện sau đây : + Chứa dược_chất gây nghiện ; hoặc dược_chất gây nghiện phối_hợp với dược_chất hướng thần có hoặc không có tiền chất dùng làm_thuốc trong đó nồng_độ , hàm_lượng của dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc đều nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục IV , V và VI kèm theo Thông_tư này ; + Chứa các dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc . - Thuốc dạng phối_hợp có chứa dược_chất hướng thần bao_gồm các thuốc đáp_ứng đồng_thời các điều_kiện sau đây : + Chứa dược_chất hướng thần hoặc dược_chất hướng thần phối_hợp với tiền chất dùng làm_thuốc trong đó nồng_độ , hàm_lượng dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc đều nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục V và VI kèm theo Thông_tư này ; + Chứa các dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc . - Thuốc dạng phối_hợp có chứa tiền chất bao_gồm các thuốc đáp_ứng đồng_thời các điều_kiện sau đây : + Chứa tiền chất dùng làm_thuốc , trong đó nồng_độ , hàm_lượng tiền chất dùng làm_thuốc nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục VI kèm theo Thông_tư này ; + Chứa các dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc . - Thuốc và dược_chất trong Danh_mục thuốc , dược_chất thuộc danh_mục chất bị cấm sử_dụng trong một_số ngành , lĩnh_vực : Các thuốc và dược_chất trong Danh_mục thuốc , dược_chất thuộc danh_mục chất bị cấm sử_dụng trong một_số ngành , lĩnh_vực được lựa_chọn theo nguyên_tắc quy_định tại khoản 2 Điều 41 Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/05/2017 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật dược ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP). Xuất_khẩu thuốc 
195,929
Thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt được phân_loại thế_nào ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT quy_định về phân_loại thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt như sau : ... Chứa dược_chất hướng thần hoặc dược_chất hướng thần phối_hợp với tiền chất dùng làm_thuốc trong đó nồng_độ, hàm_lượng dược_chất hướng thần, tiền chất dùng làm_thuốc đều nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ, hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục V và VI kèm theo Thông_tư này ; + Chứa các dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện, dược_chất hướng thần, tiền chất dùng làm_thuốc. - Thuốc dạng phối_hợp có chứa tiền chất bao_gồm các thuốc đáp_ứng đồng_thời các điều_kiện sau đây : + Chứa tiền chất dùng làm_thuốc, trong đó nồng_độ, hàm_lượng tiền chất dùng làm_thuốc nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ, hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục VI kèm theo Thông_tư này ; + Chứa các dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện, dược_chất hướng thần, tiền chất dùng làm_thuốc. - Thuốc và dược_chất trong Danh_mục thuốc, dược_chất thuộc danh_mục chất bị cấm sử_dụng trong một_số ngành, lĩnh_vực : Các thuốc và dược_chất trong Danh_mục thuốc, dược_chất thuộc danh_mục chất bị cấm sử_dụng trong một_số ngành, lĩnh_vực được lựa_chọn theo nguyên_tắc quy_định tại khoản 2 Điều 41 Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/05/2017 quy_định chi_tiết
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT quy_định về phân_loại thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt như sau : - Thuốc gây nghiện bao_gồm các loại sau đây : + Chứa một hoặc nhiều dược_chất gây nghiện hoặc thuốc chứa dược_chất gây nghiện phối_hợp với dược_chất hướng thần và có hoặc không có tiền chất dùng làm_thuốc quy_định tại Phụ_lục I , II và III kèm theo Thông_tư này . + Chứa dược_chất gây nghiện ( có hoặc không có dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc ) phối_hợp với dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc trong đó nồng_độ , hàm_lượng dược_chất gây nghiện lớn hơn nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục IV kèm theo Thông_tư này . - Thuốc hướng thần bao_gồm các loại sau đây : + Chứa một hoặc nhiều dược_chất hướng thần hoặc thuốc có chứa dược_chất hướng thần phối_hợp với tiền chất dùng làm_thuốc được quy_định tại Phụ_lục II và III kèm theo Thông_tư này . + Chứa dược_chất hướng thần ( có hoặc không có dược_chất gây nghiện , tiền chất dùng làm_thuốc ) phối_hợp với dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc , trong đó nồng_độ , hàm_lượng dược_chất hướng thần lớn hơn nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục V của Thông_tư này , nồng_độ , hàm_lượng dược_chất gây nghiện ( nếu có ) nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục IV kèm theo Thông_tư này . - Thuốc tiền chất bao_gồm các loại thuốc sau đây : + Chứa một hoặc nhiều tiền chất dùng làm_thuốc quy_định tại Phụ_lục III kèm theo Thông_tư này ; + Chứa tiền chất dùng làm_thuốc ( có hoặc không có dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần ) phối_hợp với dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc trong đó nồng_độ , hàm_lượng tiền chất dùng làm_thuốc lớn hơn nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục VI kèm theo Thông_tư này , nồng_độ , hàm_lượng dược_chất gây nghiện ( nếu có ) nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục IV kèm theo Thông_tư này , nồng_độ , hàm_lượng dược_chất hướng thần ( nếu có ) nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục V kèm theo Thông_tư này . - Thuốc dạng phối_hợp có chứa dược_chất gây nghiện bao_gồm các thuốc đáp_ứng đồng_thời các điều_kiện sau đây : + Chứa dược_chất gây nghiện ; hoặc dược_chất gây nghiện phối_hợp với dược_chất hướng thần có hoặc không có tiền chất dùng làm_thuốc trong đó nồng_độ , hàm_lượng của dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc đều nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục IV , V và VI kèm theo Thông_tư này ; + Chứa các dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc . - Thuốc dạng phối_hợp có chứa dược_chất hướng thần bao_gồm các thuốc đáp_ứng đồng_thời các điều_kiện sau đây : + Chứa dược_chất hướng thần hoặc dược_chất hướng thần phối_hợp với tiền chất dùng làm_thuốc trong đó nồng_độ , hàm_lượng dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc đều nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục V và VI kèm theo Thông_tư này ; + Chứa các dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc . - Thuốc dạng phối_hợp có chứa tiền chất bao_gồm các thuốc đáp_ứng đồng_thời các điều_kiện sau đây : + Chứa tiền chất dùng làm_thuốc , trong đó nồng_độ , hàm_lượng tiền chất dùng làm_thuốc nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục VI kèm theo Thông_tư này ; + Chứa các dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc . - Thuốc và dược_chất trong Danh_mục thuốc , dược_chất thuộc danh_mục chất bị cấm sử_dụng trong một_số ngành , lĩnh_vực : Các thuốc và dược_chất trong Danh_mục thuốc , dược_chất thuộc danh_mục chất bị cấm sử_dụng trong một_số ngành , lĩnh_vực được lựa_chọn theo nguyên_tắc quy_định tại khoản 2 Điều 41 Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/05/2017 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật dược ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP). Xuất_khẩu thuốc 
195,930
Thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt được phân_loại thế_nào ?
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT quy_định về phân_loại thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt như sau : ... thuộc danh_mục chất bị cấm sử_dụng trong một_số ngành, lĩnh_vực được lựa_chọn theo nguyên_tắc quy_định tại khoản 2 Điều 41 Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/05/2017 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật dược ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP). Xuất_khẩu thuốc 
None
1
Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 20/2 017 / TT-BYT quy_định về phân_loại thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt như sau : - Thuốc gây nghiện bao_gồm các loại sau đây : + Chứa một hoặc nhiều dược_chất gây nghiện hoặc thuốc chứa dược_chất gây nghiện phối_hợp với dược_chất hướng thần và có hoặc không có tiền chất dùng làm_thuốc quy_định tại Phụ_lục I , II và III kèm theo Thông_tư này . + Chứa dược_chất gây nghiện ( có hoặc không có dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc ) phối_hợp với dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc trong đó nồng_độ , hàm_lượng dược_chất gây nghiện lớn hơn nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục IV kèm theo Thông_tư này . - Thuốc hướng thần bao_gồm các loại sau đây : + Chứa một hoặc nhiều dược_chất hướng thần hoặc thuốc có chứa dược_chất hướng thần phối_hợp với tiền chất dùng làm_thuốc được quy_định tại Phụ_lục II và III kèm theo Thông_tư này . + Chứa dược_chất hướng thần ( có hoặc không có dược_chất gây nghiện , tiền chất dùng làm_thuốc ) phối_hợp với dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc , trong đó nồng_độ , hàm_lượng dược_chất hướng thần lớn hơn nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục V của Thông_tư này , nồng_độ , hàm_lượng dược_chất gây nghiện ( nếu có ) nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục IV kèm theo Thông_tư này . - Thuốc tiền chất bao_gồm các loại thuốc sau đây : + Chứa một hoặc nhiều tiền chất dùng làm_thuốc quy_định tại Phụ_lục III kèm theo Thông_tư này ; + Chứa tiền chất dùng làm_thuốc ( có hoặc không có dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần ) phối_hợp với dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc trong đó nồng_độ , hàm_lượng tiền chất dùng làm_thuốc lớn hơn nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục VI kèm theo Thông_tư này , nồng_độ , hàm_lượng dược_chất gây nghiện ( nếu có ) nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục IV kèm theo Thông_tư này , nồng_độ , hàm_lượng dược_chất hướng thần ( nếu có ) nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục V kèm theo Thông_tư này . - Thuốc dạng phối_hợp có chứa dược_chất gây nghiện bao_gồm các thuốc đáp_ứng đồng_thời các điều_kiện sau đây : + Chứa dược_chất gây nghiện ; hoặc dược_chất gây nghiện phối_hợp với dược_chất hướng thần có hoặc không có tiền chất dùng làm_thuốc trong đó nồng_độ , hàm_lượng của dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc đều nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục IV , V và VI kèm theo Thông_tư này ; + Chứa các dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc . - Thuốc dạng phối_hợp có chứa dược_chất hướng thần bao_gồm các thuốc đáp_ứng đồng_thời các điều_kiện sau đây : + Chứa dược_chất hướng thần hoặc dược_chất hướng thần phối_hợp với tiền chất dùng làm_thuốc trong đó nồng_độ , hàm_lượng dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc đều nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục V và VI kèm theo Thông_tư này ; + Chứa các dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc . - Thuốc dạng phối_hợp có chứa tiền chất bao_gồm các thuốc đáp_ứng đồng_thời các điều_kiện sau đây : + Chứa tiền chất dùng làm_thuốc , trong đó nồng_độ , hàm_lượng tiền chất dùng làm_thuốc nhỏ hơn hoặc bằng nồng_độ , hàm_lượng quy_định tại Phụ_lục VI kèm theo Thông_tư này ; + Chứa các dược_chất khác không phải là dược_chất gây nghiện , dược_chất hướng thần , tiền chất dùng làm_thuốc . - Thuốc và dược_chất trong Danh_mục thuốc , dược_chất thuộc danh_mục chất bị cấm sử_dụng trong một_số ngành , lĩnh_vực : Các thuốc và dược_chất trong Danh_mục thuốc , dược_chất thuộc danh_mục chất bị cấm sử_dụng trong một_số ngành , lĩnh_vực được lựa_chọn theo nguyên_tắc quy_định tại khoản 2 Điều 41 Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/05/2017 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật dược ( sau đây gọi tắt là Nghị_định số 54/2017/NĐ-CP). Xuất_khẩu thuốc 
195,931
Tiêu_chí , hồ_sơ đề_nghị cấp phép xuất_khẩu thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất
Căn_cứ Điều 57 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về tiêu_chí , hồ_sơ đề_nghị cấp phép xuất_khẩu thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất n: ... Căn_cứ Điều 57 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về tiêu_chí, hồ_sơ đề_nghị cấp phép xuất_khẩu thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất như sau : - Thuốc chỉ được cấp phép xuất_khẩu khi đáp_ứng một trong các tiêu_chí sau : + Được sản_xuất tại Việt_Nam, có giấy đăng_ký lưu_hành thuốc tại Việt_Nam và có giấy_phép nhập_khẩu do cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền nước nhập_khẩu cấp ; + Được sản_xuất tại nước_ngoài, được cấp phép lưu_hành tại Việt_Nam và có giấy_phép nhập_khẩu do cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền nước nhập_khẩu cấp. - Nguyên_liệu làm_thuốc chỉ được cấp phép xuất_khẩu khi đáp_ứng một trong các tiêu_chí sau : + Được sản_xuất tại Việt_Nam, có giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam hoặc chưa có giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam, có giấy_phép nhập_khẩu do cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền nước nhập_khẩu cấp ; + Được sản_xuất tại nước_ngoài, được cấp phép lưu_hành tại Việt_Nam và có giấy_phép nhập_khẩu do cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền nước nhập_khẩu cấp. - Hồ_sơ đề nghị cấp phép xuất_khẩu : + 01 bản_chính Đơn hàng xuất_khẩu theo Mẫu_số 01 hoặc 02 tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ;
None
1
Căn_cứ Điều 57 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về tiêu_chí , hồ_sơ đề_nghị cấp phép xuất_khẩu thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất như sau : - Thuốc chỉ được cấp phép xuất_khẩu khi đáp_ứng một trong các tiêu_chí sau : + Được sản_xuất tại Việt_Nam , có giấy đăng_ký lưu_hành thuốc tại Việt_Nam và có giấy_phép nhập_khẩu do cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền nước nhập_khẩu cấp ; + Được sản_xuất tại nước_ngoài , được cấp phép lưu_hành tại Việt_Nam và có giấy_phép nhập_khẩu do cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền nước nhập_khẩu cấp . - Nguyên_liệu làm_thuốc chỉ được cấp phép xuất_khẩu khi đáp_ứng một trong các tiêu_chí sau : + Được sản_xuất tại Việt_Nam , có giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam hoặc chưa có giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam , có giấy_phép nhập_khẩu do cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền nước nhập_khẩu cấp ; + Được sản_xuất tại nước_ngoài , được cấp phép lưu_hành tại Việt_Nam và có giấy_phép nhập_khẩu do cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền nước nhập_khẩu cấp . - Hồ_sơ đề nghị cấp phép xuất_khẩu : + 01 bản_chính Đơn hàng xuất_khẩu theo Mẫu_số 01 hoặc 02 tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + Báo_cáo số_lượng , nguồn_gốc thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + Bản_chính giấy_phép nhập_khẩu thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc còn hiệu_lực do cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền nước nhập_khẩu cấp . Trường_hợp Giấy_phép nhập_khẩu không được thể_hiện bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh thì phải nộp thêm bản dịch công_chứng của giấy_phép ra tiếng Việt hoặc tiếng Anh . Giấy_phép nhập_khẩu phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật về hợp_pháp_hoá lãnh_sự , trừ trường_hợp được miễn theo quy_định của pháp_luật . - Số_lượng hồ_sơ quy_định tại Điều này là 01 bộ . Như_vậy theo quy_định trên bạn phải cần đáp_ứng được một trong các tiêu_chí trên thì mới được phép xuất_khẩu theo đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành .
195,932
Tiêu_chí , hồ_sơ đề_nghị cấp phép xuất_khẩu thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất
Căn_cứ Điều 57 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về tiêu_chí , hồ_sơ đề_nghị cấp phép xuất_khẩu thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất n: ... cấp. - Hồ_sơ đề nghị cấp phép xuất_khẩu : + 01 bản_chính Đơn hàng xuất_khẩu theo Mẫu_số 01 hoặc 02 tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + Báo_cáo số_lượng, nguồn_gốc thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + Bản_chính giấy_phép nhập_khẩu thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc còn hiệu_lực do cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền nước nhập_khẩu cấp. Trường_hợp Giấy_phép nhập_khẩu không được thể_hiện bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh thì phải nộp thêm bản dịch công_chứng của giấy_phép ra tiếng Việt hoặc tiếng Anh. Giấy_phép nhập_khẩu phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật về hợp_pháp_hoá lãnh_sự, trừ trường_hợp được miễn theo quy_định của pháp_luật. - Số_lượng hồ_sơ quy_định tại Điều này là 01 bộ. Như_vậy theo quy_định trên bạn phải cần đáp_ứng được một trong các tiêu_chí trên thì mới được phép xuất_khẩu theo đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành.
None
1
Căn_cứ Điều 57 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về tiêu_chí , hồ_sơ đề_nghị cấp phép xuất_khẩu thuốc gây nghiện , thuốc hướng thần , thuốc tiền chất như sau : - Thuốc chỉ được cấp phép xuất_khẩu khi đáp_ứng một trong các tiêu_chí sau : + Được sản_xuất tại Việt_Nam , có giấy đăng_ký lưu_hành thuốc tại Việt_Nam và có giấy_phép nhập_khẩu do cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền nước nhập_khẩu cấp ; + Được sản_xuất tại nước_ngoài , được cấp phép lưu_hành tại Việt_Nam và có giấy_phép nhập_khẩu do cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền nước nhập_khẩu cấp . - Nguyên_liệu làm_thuốc chỉ được cấp phép xuất_khẩu khi đáp_ứng một trong các tiêu_chí sau : + Được sản_xuất tại Việt_Nam , có giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam hoặc chưa có giấy đăng_ký lưu_hành tại Việt_Nam , có giấy_phép nhập_khẩu do cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền nước nhập_khẩu cấp ; + Được sản_xuất tại nước_ngoài , được cấp phép lưu_hành tại Việt_Nam và có giấy_phép nhập_khẩu do cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền nước nhập_khẩu cấp . - Hồ_sơ đề nghị cấp phép xuất_khẩu : + 01 bản_chính Đơn hàng xuất_khẩu theo Mẫu_số 01 hoặc 02 tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + Báo_cáo số_lượng , nguồn_gốc thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc theo Mẫu_số 03 tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + Bản_chính giấy_phép nhập_khẩu thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc còn hiệu_lực do cơ_quan quản_lý có thẩm_quyền nước nhập_khẩu cấp . Trường_hợp Giấy_phép nhập_khẩu không được thể_hiện bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh thì phải nộp thêm bản dịch công_chứng của giấy_phép ra tiếng Việt hoặc tiếng Anh . Giấy_phép nhập_khẩu phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật về hợp_pháp_hoá lãnh_sự , trừ trường_hợp được miễn theo quy_định của pháp_luật . - Số_lượng hồ_sơ quy_định tại Điều này là 01 bộ . Như_vậy theo quy_định trên bạn phải cần đáp_ứng được một trong các tiêu_chí trên thì mới được phép xuất_khẩu theo đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành .
195,933
Thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu thuốc ra sao ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu thuốc như sau : ... - Thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt, dược_liệu thuộc danh_mục loài, chủng_loại dược_liệu quý, hiếm, đặc_hữu phải kiểm_soát thuộc quy_định tại các Điều 57, 58, 59, điểm b, c khoản 1 Điều 60, khoản 1 Điều 61 và Điều 62 của Nghị_định này : + Cơ_sở đề_nghị cấp phép xuất_khẩu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện về Bộ Y_tế ; + Sau khi nhận được hồ_sơ, Bộ Y_tế trả cho cơ_sở đề_nghị Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ, Bộ Y_tế cấp phép xuất_khẩu trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ ; + Trường_hợp có yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ, Bộ Y_tế gửi văn_bản cho cơ_sở để yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ ; + Sau khi nhận hồ_sơ sửa_đổi, bổ_sung, Bộ Y_tế trả cơ_sở Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ sửa_đổi, bổ_sung theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu thuốc như sau : - Thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt , dược_liệu thuộc danh_mục loài , chủng_loại dược_liệu quý , hiếm , đặc_hữu phải kiểm_soát thuộc quy_định tại các Điều 57 , 58 , 59 , điểm b , c khoản 1 Điều 60 , khoản 1 Điều 61 và Điều 62 của Nghị_định này : + Cơ_sở đề_nghị cấp phép xuất_khẩu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện về Bộ Y_tế ; + Sau khi nhận được hồ_sơ , Bộ Y_tế trả cho cơ_sở đề_nghị Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ , Bộ Y_tế cấp phép xuất_khẩu trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ ; + Trường_hợp có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ , Bộ Y_tế gửi văn_bản cho cơ_sở để yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ ; + Sau khi nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , Bộ Y_tế trả cơ_sở Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu , Bộ Y_tế có văn_bản thông_báo cho cơ_sở theo quy_định tại điểm d khoản này . Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung đối_với hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , Bộ Y_tế cấp phép xuất_khẩu theo quy_định tại điểm c khoản này ; + Trong thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày Bộ Y_tế có văn_bản thông_báo sửa_đổi , bổ_sung , cơ_sở đề_nghị cấp phép xuất_khẩu phải nộp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung theo yêu_cầu . Sau thời_hạn trên , cơ_sở không sửa_đổi , bổ_sung hoặc sau 12 tháng , kể từ ngày nộp hồ_sơ lần đầu mà hồ_sơ bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu thì hồ_sơ đã nộp không còn giá_trị . - Thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu đối_với thuốc quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 60 của Nghị_định này : + Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép xuất_khẩu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện về Sở Y_tế nơi cửa_khẩu làm thủ_tục xuất_cảnh hoặc nơi người_bệnh đang sinh_sống , tạm_trú hợp_pháp hoặc nơi tổ_chức đặt trụ_sở ; + Sau khi nhận được hồ_sơ , Sở Y_tế trả cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ , Sở Y_tế cấp phép xuất_khẩu trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ ; + Trường_hợp có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ , Sở Y_tế gửi văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân để yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ ; + Sau khi nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , Sở Y_tế trả tổ_chức , cá_nhân Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu , Sở Y_tế có văn_bản thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân theo quy_định tại điểm d khoản này . Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung đối_với hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , Sở Y_tế cấp phép xuất_khẩu theo quy_định tại điểm c khoản này ; + Trong thời_hạn 03 tháng , kể từ ngày Sở Y_tế có văn_bản thông_báo sửa_đổi , bổ_sung , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép xuất_khẩu phải nộp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung theo yêu_cầu . Sau thời_hạn trên , tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung hoặc sau 04 tháng kể từ ngày nộp hồ_sơ lần đầu mà hồ_sơ bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu thì hồ_sơ đã nộp không còn giá_trị . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày cấp phép , Bộ Y_tế có trách_nhiệm công_bố thông_tin liên_quan đến dược_liệu đã được cấp phép xuất_khẩu thuộc Danh_mục loài , chủng_loại dược_liệu quý , hiếm , đặc_hữu phải kiểm_soát trên Cổng thông_tin điện_tử của đơn_vị . - Giấy_phép xuất_khẩu , công_văn cho_phép xuất_khẩu theo Mẫu_số 09 , 10 , 11 , 12 hoặc 13 tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . Như_vậy trên đây là toàn_bộ thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu thuốc theo pháp_luật hiện_hành gửi đến bạn tham_khảo thêm .
195,934
Thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu thuốc ra sao ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu thuốc như sau : ... ; + Sau khi nhận hồ_sơ sửa_đổi, bổ_sung, Bộ Y_tế trả cơ_sở Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ sửa_đổi, bổ_sung theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. Trường_hợp hồ_sơ sửa_đổi, bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu, Bộ Y_tế có văn_bản thông_báo cho cơ_sở theo quy_định tại điểm d khoản này. Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung đối_với hồ_sơ sửa_đổi, bổ_sung, Bộ Y_tế cấp phép xuất_khẩu theo quy_định tại điểm c khoản này ; + Trong thời_hạn 06 tháng, kể từ ngày Bộ Y_tế có văn_bản thông_báo sửa_đổi, bổ_sung, cơ_sở đề_nghị cấp phép xuất_khẩu phải nộp hồ_sơ sửa_đổi, bổ_sung theo yêu_cầu. Sau thời_hạn trên, cơ_sở không sửa_đổi, bổ_sung hoặc sau 12 tháng, kể từ ngày nộp hồ_sơ lần đầu mà hồ_sơ bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu thì hồ_sơ đã nộp không còn giá_trị. - Thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu đối_với thuốc quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 60 của Nghị_định này : + Tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp phép xuất_khẩu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện về Sở Y_tế nơi cửa_khẩu làm thủ_tục xuất_cảnh hoặc nơi người_bệnh đang sinh_sống
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu thuốc như sau : - Thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt , dược_liệu thuộc danh_mục loài , chủng_loại dược_liệu quý , hiếm , đặc_hữu phải kiểm_soát thuộc quy_định tại các Điều 57 , 58 , 59 , điểm b , c khoản 1 Điều 60 , khoản 1 Điều 61 và Điều 62 của Nghị_định này : + Cơ_sở đề_nghị cấp phép xuất_khẩu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện về Bộ Y_tế ; + Sau khi nhận được hồ_sơ , Bộ Y_tế trả cho cơ_sở đề_nghị Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ , Bộ Y_tế cấp phép xuất_khẩu trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ ; + Trường_hợp có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ , Bộ Y_tế gửi văn_bản cho cơ_sở để yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ ; + Sau khi nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , Bộ Y_tế trả cơ_sở Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu , Bộ Y_tế có văn_bản thông_báo cho cơ_sở theo quy_định tại điểm d khoản này . Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung đối_với hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , Bộ Y_tế cấp phép xuất_khẩu theo quy_định tại điểm c khoản này ; + Trong thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày Bộ Y_tế có văn_bản thông_báo sửa_đổi , bổ_sung , cơ_sở đề_nghị cấp phép xuất_khẩu phải nộp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung theo yêu_cầu . Sau thời_hạn trên , cơ_sở không sửa_đổi , bổ_sung hoặc sau 12 tháng , kể từ ngày nộp hồ_sơ lần đầu mà hồ_sơ bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu thì hồ_sơ đã nộp không còn giá_trị . - Thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu đối_với thuốc quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 60 của Nghị_định này : + Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép xuất_khẩu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện về Sở Y_tế nơi cửa_khẩu làm thủ_tục xuất_cảnh hoặc nơi người_bệnh đang sinh_sống , tạm_trú hợp_pháp hoặc nơi tổ_chức đặt trụ_sở ; + Sau khi nhận được hồ_sơ , Sở Y_tế trả cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ , Sở Y_tế cấp phép xuất_khẩu trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ ; + Trường_hợp có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ , Sở Y_tế gửi văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân để yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ ; + Sau khi nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , Sở Y_tế trả tổ_chức , cá_nhân Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu , Sở Y_tế có văn_bản thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân theo quy_định tại điểm d khoản này . Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung đối_với hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , Sở Y_tế cấp phép xuất_khẩu theo quy_định tại điểm c khoản này ; + Trong thời_hạn 03 tháng , kể từ ngày Sở Y_tế có văn_bản thông_báo sửa_đổi , bổ_sung , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép xuất_khẩu phải nộp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung theo yêu_cầu . Sau thời_hạn trên , tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung hoặc sau 04 tháng kể từ ngày nộp hồ_sơ lần đầu mà hồ_sơ bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu thì hồ_sơ đã nộp không còn giá_trị . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày cấp phép , Bộ Y_tế có trách_nhiệm công_bố thông_tin liên_quan đến dược_liệu đã được cấp phép xuất_khẩu thuộc Danh_mục loài , chủng_loại dược_liệu quý , hiếm , đặc_hữu phải kiểm_soát trên Cổng thông_tin điện_tử của đơn_vị . - Giấy_phép xuất_khẩu , công_văn cho_phép xuất_khẩu theo Mẫu_số 09 , 10 , 11 , 12 hoặc 13 tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . Như_vậy trên đây là toàn_bộ thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu thuốc theo pháp_luật hiện_hành gửi đến bạn tham_khảo thêm .
195,935
Thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu thuốc ra sao ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu thuốc như sau : ... Nghị_định này : + Tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp phép xuất_khẩu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện về Sở Y_tế nơi cửa_khẩu làm thủ_tục xuất_cảnh hoặc nơi người_bệnh đang sinh_sống, tạm_trú hợp_pháp hoặc nơi tổ_chức đặt trụ_sở ; + Sau khi nhận được hồ_sơ, Sở Y_tế trả cho tổ_chức, cá_nhân đề_nghị Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ, Sở Y_tế cấp phép xuất_khẩu trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ ; + Trường_hợp có yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ, Sở Y_tế gửi văn_bản cho tổ_chức, cá_nhân để yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ ; + Sau khi nhận hồ_sơ sửa_đổi, bổ_sung, Sở Y_tế trả tổ_chức, cá_nhân Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ sửa_đổi, bổ_sung theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. Trường_hợp hồ_sơ sửa_đổi, bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu, Sở Y_tế có văn_bản thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân theo quy_định tại điểm d khoản này.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu thuốc như sau : - Thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt , dược_liệu thuộc danh_mục loài , chủng_loại dược_liệu quý , hiếm , đặc_hữu phải kiểm_soát thuộc quy_định tại các Điều 57 , 58 , 59 , điểm b , c khoản 1 Điều 60 , khoản 1 Điều 61 và Điều 62 của Nghị_định này : + Cơ_sở đề_nghị cấp phép xuất_khẩu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện về Bộ Y_tế ; + Sau khi nhận được hồ_sơ , Bộ Y_tế trả cho cơ_sở đề_nghị Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ , Bộ Y_tế cấp phép xuất_khẩu trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ ; + Trường_hợp có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ , Bộ Y_tế gửi văn_bản cho cơ_sở để yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ ; + Sau khi nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , Bộ Y_tế trả cơ_sở Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu , Bộ Y_tế có văn_bản thông_báo cho cơ_sở theo quy_định tại điểm d khoản này . Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung đối_với hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , Bộ Y_tế cấp phép xuất_khẩu theo quy_định tại điểm c khoản này ; + Trong thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày Bộ Y_tế có văn_bản thông_báo sửa_đổi , bổ_sung , cơ_sở đề_nghị cấp phép xuất_khẩu phải nộp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung theo yêu_cầu . Sau thời_hạn trên , cơ_sở không sửa_đổi , bổ_sung hoặc sau 12 tháng , kể từ ngày nộp hồ_sơ lần đầu mà hồ_sơ bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu thì hồ_sơ đã nộp không còn giá_trị . - Thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu đối_với thuốc quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 60 của Nghị_định này : + Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép xuất_khẩu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện về Sở Y_tế nơi cửa_khẩu làm thủ_tục xuất_cảnh hoặc nơi người_bệnh đang sinh_sống , tạm_trú hợp_pháp hoặc nơi tổ_chức đặt trụ_sở ; + Sau khi nhận được hồ_sơ , Sở Y_tế trả cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ , Sở Y_tế cấp phép xuất_khẩu trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ ; + Trường_hợp có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ , Sở Y_tế gửi văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân để yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ ; + Sau khi nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , Sở Y_tế trả tổ_chức , cá_nhân Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu , Sở Y_tế có văn_bản thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân theo quy_định tại điểm d khoản này . Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung đối_với hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , Sở Y_tế cấp phép xuất_khẩu theo quy_định tại điểm c khoản này ; + Trong thời_hạn 03 tháng , kể từ ngày Sở Y_tế có văn_bản thông_báo sửa_đổi , bổ_sung , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép xuất_khẩu phải nộp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung theo yêu_cầu . Sau thời_hạn trên , tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung hoặc sau 04 tháng kể từ ngày nộp hồ_sơ lần đầu mà hồ_sơ bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu thì hồ_sơ đã nộp không còn giá_trị . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày cấp phép , Bộ Y_tế có trách_nhiệm công_bố thông_tin liên_quan đến dược_liệu đã được cấp phép xuất_khẩu thuộc Danh_mục loài , chủng_loại dược_liệu quý , hiếm , đặc_hữu phải kiểm_soát trên Cổng thông_tin điện_tử của đơn_vị . - Giấy_phép xuất_khẩu , công_văn cho_phép xuất_khẩu theo Mẫu_số 09 , 10 , 11 , 12 hoặc 13 tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . Như_vậy trên đây là toàn_bộ thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu thuốc theo pháp_luật hiện_hành gửi đến bạn tham_khảo thêm .
195,936
Thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu thuốc ra sao ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu thuốc như sau : ... ban_hành kèm theo Nghị_định này. Trường_hợp hồ_sơ sửa_đổi, bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu, Sở Y_tế có văn_bản thông_báo cho tổ_chức, cá_nhân theo quy_định tại điểm d khoản này. Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung đối_với hồ_sơ sửa_đổi, bổ_sung, Sở Y_tế cấp phép xuất_khẩu theo quy_định tại điểm c khoản này ; + Trong thời_hạn 03 tháng, kể từ ngày Sở Y_tế có văn_bản thông_báo sửa_đổi, bổ_sung, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp phép xuất_khẩu phải nộp hồ_sơ sửa_đổi, bổ_sung theo yêu_cầu. Sau thời_hạn trên, tổ_chức, cá_nhân không sửa_đổi, bổ_sung hoặc sau 04 tháng kể từ ngày nộp hồ_sơ lần đầu mà hồ_sơ bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu thì hồ_sơ đã nộp không còn giá_trị. - Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày cấp phép, Bộ Y_tế có trách_nhiệm công_bố thông_tin liên_quan đến dược_liệu đã được cấp phép xuất_khẩu thuộc Danh_mục loài, chủng_loại dược_liệu quý, hiếm, đặc_hữu phải kiểm_soát trên Cổng thông_tin điện_tử của đơn_vị. - Giấy_phép xuất_khẩu, công_văn cho_phép xuất_khẩu theo Mẫu_số 09, 10, 11, 12 hoặc 13 tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu thuốc như sau : - Thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt , dược_liệu thuộc danh_mục loài , chủng_loại dược_liệu quý , hiếm , đặc_hữu phải kiểm_soát thuộc quy_định tại các Điều 57 , 58 , 59 , điểm b , c khoản 1 Điều 60 , khoản 1 Điều 61 và Điều 62 của Nghị_định này : + Cơ_sở đề_nghị cấp phép xuất_khẩu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện về Bộ Y_tế ; + Sau khi nhận được hồ_sơ , Bộ Y_tế trả cho cơ_sở đề_nghị Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ , Bộ Y_tế cấp phép xuất_khẩu trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ ; + Trường_hợp có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ , Bộ Y_tế gửi văn_bản cho cơ_sở để yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ ; + Sau khi nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , Bộ Y_tế trả cơ_sở Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu , Bộ Y_tế có văn_bản thông_báo cho cơ_sở theo quy_định tại điểm d khoản này . Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung đối_với hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , Bộ Y_tế cấp phép xuất_khẩu theo quy_định tại điểm c khoản này ; + Trong thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày Bộ Y_tế có văn_bản thông_báo sửa_đổi , bổ_sung , cơ_sở đề_nghị cấp phép xuất_khẩu phải nộp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung theo yêu_cầu . Sau thời_hạn trên , cơ_sở không sửa_đổi , bổ_sung hoặc sau 12 tháng , kể từ ngày nộp hồ_sơ lần đầu mà hồ_sơ bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu thì hồ_sơ đã nộp không còn giá_trị . - Thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu đối_với thuốc quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 60 của Nghị_định này : + Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép xuất_khẩu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện về Sở Y_tế nơi cửa_khẩu làm thủ_tục xuất_cảnh hoặc nơi người_bệnh đang sinh_sống , tạm_trú hợp_pháp hoặc nơi tổ_chức đặt trụ_sở ; + Sau khi nhận được hồ_sơ , Sở Y_tế trả cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ , Sở Y_tế cấp phép xuất_khẩu trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ ; + Trường_hợp có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ , Sở Y_tế gửi văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân để yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ ; + Sau khi nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , Sở Y_tế trả tổ_chức , cá_nhân Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu , Sở Y_tế có văn_bản thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân theo quy_định tại điểm d khoản này . Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung đối_với hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , Sở Y_tế cấp phép xuất_khẩu theo quy_định tại điểm c khoản này ; + Trong thời_hạn 03 tháng , kể từ ngày Sở Y_tế có văn_bản thông_báo sửa_đổi , bổ_sung , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép xuất_khẩu phải nộp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung theo yêu_cầu . Sau thời_hạn trên , tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung hoặc sau 04 tháng kể từ ngày nộp hồ_sơ lần đầu mà hồ_sơ bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu thì hồ_sơ đã nộp không còn giá_trị . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày cấp phép , Bộ Y_tế có trách_nhiệm công_bố thông_tin liên_quan đến dược_liệu đã được cấp phép xuất_khẩu thuộc Danh_mục loài , chủng_loại dược_liệu quý , hiếm , đặc_hữu phải kiểm_soát trên Cổng thông_tin điện_tử của đơn_vị . - Giấy_phép xuất_khẩu , công_văn cho_phép xuất_khẩu theo Mẫu_số 09 , 10 , 11 , 12 hoặc 13 tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . Như_vậy trên đây là toàn_bộ thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu thuốc theo pháp_luật hiện_hành gửi đến bạn tham_khảo thêm .
195,937
Thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu thuốc ra sao ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu thuốc như sau : ... Cổng thông_tin điện_tử của đơn_vị. - Giấy_phép xuất_khẩu, công_văn cho_phép xuất_khẩu theo Mẫu_số 09, 10, 11, 12 hoặc 13 tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này. Như_vậy trên đây là toàn_bộ thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu thuốc theo pháp_luật hiện_hành gửi đến bạn tham_khảo thêm.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 63 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định về thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu thuốc như sau : - Thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu thuốc phải kiểm_soát đặc_biệt , dược_liệu thuộc danh_mục loài , chủng_loại dược_liệu quý , hiếm , đặc_hữu phải kiểm_soát thuộc quy_định tại các Điều 57 , 58 , 59 , điểm b , c khoản 1 Điều 60 , khoản 1 Điều 61 và Điều 62 của Nghị_định này : + Cơ_sở đề_nghị cấp phép xuất_khẩu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện về Bộ Y_tế ; + Sau khi nhận được hồ_sơ , Bộ Y_tế trả cho cơ_sở đề_nghị Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ , Bộ Y_tế cấp phép xuất_khẩu trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ ; + Trường_hợp có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ , Bộ Y_tế gửi văn_bản cho cơ_sở để yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ ; + Sau khi nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , Bộ Y_tế trả cơ_sở Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu , Bộ Y_tế có văn_bản thông_báo cho cơ_sở theo quy_định tại điểm d khoản này . Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung đối_với hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , Bộ Y_tế cấp phép xuất_khẩu theo quy_định tại điểm c khoản này ; + Trong thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày Bộ Y_tế có văn_bản thông_báo sửa_đổi , bổ_sung , cơ_sở đề_nghị cấp phép xuất_khẩu phải nộp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung theo yêu_cầu . Sau thời_hạn trên , cơ_sở không sửa_đổi , bổ_sung hoặc sau 12 tháng , kể từ ngày nộp hồ_sơ lần đầu mà hồ_sơ bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu thì hồ_sơ đã nộp không còn giá_trị . - Thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu đối_với thuốc quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 60 của Nghị_định này : + Tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép xuất_khẩu nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện về Sở Y_tế nơi cửa_khẩu làm thủ_tục xuất_cảnh hoặc nơi người_bệnh đang sinh_sống , tạm_trú hợp_pháp hoặc nơi tổ_chức đặt trụ_sở ; + Sau khi nhận được hồ_sơ , Sở Y_tế trả cho tổ_chức , cá_nhân đề_nghị Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này ; + Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ , Sở Y_tế cấp phép xuất_khẩu trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ ; + Trường_hợp có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ , Sở Y_tế gửi văn_bản cho tổ_chức , cá_nhân để yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ ; + Sau khi nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , Sở Y_tế trả tổ_chức , cá_nhân Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Trường_hợp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu , Sở Y_tế có văn_bản thông_báo cho tổ_chức , cá_nhân theo quy_định tại điểm d khoản này . Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung đối_với hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , Sở Y_tế cấp phép xuất_khẩu theo quy_định tại điểm c khoản này ; + Trong thời_hạn 03 tháng , kể từ ngày Sở Y_tế có văn_bản thông_báo sửa_đổi , bổ_sung , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp phép xuất_khẩu phải nộp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung theo yêu_cầu . Sau thời_hạn trên , tổ_chức , cá_nhân không sửa_đổi , bổ_sung hoặc sau 04 tháng kể từ ngày nộp hồ_sơ lần đầu mà hồ_sơ bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu thì hồ_sơ đã nộp không còn giá_trị . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày cấp phép , Bộ Y_tế có trách_nhiệm công_bố thông_tin liên_quan đến dược_liệu đã được cấp phép xuất_khẩu thuộc Danh_mục loài , chủng_loại dược_liệu quý , hiếm , đặc_hữu phải kiểm_soát trên Cổng thông_tin điện_tử của đơn_vị . - Giấy_phép xuất_khẩu , công_văn cho_phép xuất_khẩu theo Mẫu_số 09 , 10 , 11 , 12 hoặc 13 tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này . Như_vậy trên đây là toàn_bộ thủ_tục và thời_gian cấp phép xuất_khẩu thuốc theo pháp_luật hiện_hành gửi đến bạn tham_khảo thêm .
195,938
Các loại thuế nào mà doanh_nghiệp phải thực_hiện khai_báo theo tháng ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về các loại thuế phải khai_báo theo tháng như sau : ... " Điều 8. Các loại thuế khai theo tháng, khai theo quý, khai theo năm, khai theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế và khai quyết_toán thuế 1. Các loại thuế, khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước do cơ_quan quản_lý thuế quản_lý thu thuộc loại khai theo tháng, bao_gồm : a ) Thuế_giá_trị gia_tăng, thuế_thu_nhập cá_nhân. Trường_hợp người nộp thuế đáp_ứng các tiêu_chí theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này thì được lựa_chọn khai theo quý. b ) Thuế tiêu_thụ đặc_biệt. c ) Thuế bảo_vệ môi_trường. d ) Thuế tài_nguyên, trừ thuế tài_nguyên quy_định tại điểm e khoản này. đ ) Các khoản phí, lệ_phí thuộc ngân_sách nhà_nước ( trừ phí, lệ_phí do cơ_quan đại_diện nước cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài thực_hiện thu theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này ; phí hải_quan ; lệ_phí hàng_hoá, hành_lý, phương_tiện vận_tải quá_cảnh ). e ) Đối_với hoạt_động khai_thác, xuất bán khí_thiên_nhiên : Thuế tài_nguyên ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; thuế đặc_biệt của Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” tại Lô 09.1 theo Hiệp_định giữa Chính_phủ Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Chính_phủ Liên_bang Nga ký
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về các loại thuế phải khai_báo theo tháng như sau : " Điều 8 . Các loại thuế khai theo tháng , khai theo quý , khai theo năm , khai theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế và khai quyết_toán thuế 1 . Các loại thuế , khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước do cơ_quan quản_lý thuế quản_lý thu thuộc loại khai theo tháng , bao_gồm : a ) Thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập cá_nhân . Trường_hợp người nộp thuế đáp_ứng các tiêu_chí theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này thì được lựa_chọn khai theo quý . b ) Thuế tiêu_thụ đặc_biệt . c ) Thuế bảo_vệ môi_trường . d ) Thuế tài_nguyên , trừ thuế tài_nguyên quy_định tại điểm e khoản này . đ ) Các khoản phí , lệ_phí thuộc ngân_sách nhà_nước ( trừ phí , lệ_phí do cơ_quan đại_diện nước cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài thực_hiện thu theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này ; phí hải_quan ; lệ_phí hàng_hoá , hành_lý , phương_tiện vận_tải quá_cảnh ) . e ) Đối_với hoạt_động khai_thác , xuất bán khí_thiên_nhiên : Thuế tài_nguyên ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; thuế đặc_biệt của Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” tại Lô 09.1 theo Hiệp_định giữa Chính_phủ Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Chính_phủ Liên_bang Nga ký ngày 27 tháng 12 năm 2010 về việc tiếp_tục hợp_tác trong lĩnh_vực thăm_dò địa_chất và khai_thác dầu_khí tại thềm_lục_địa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong khuôn_khổ Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” ( sau đây gọi là Liên_doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 ) ; tiền lãi khí nước chủ nhà được chia . ... " Theo đó , một_số loại thuế mà doanh_nghiệp phải tiến_hành khai_báo theo tháng gồm : - Thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập cá_nhân ; - Thuế tiêu_thụ đặc_biệt . - Thuế bảo_vệ môi_trường . - Thuế tài_nguyên - Thuế tài_nguyên_; - Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; - Thuế đặc_biệt của Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” Tải trọn bộ các văn_bản về chuyển từ kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng sang quý : Tải về
195,939
Các loại thuế nào mà doanh_nghiệp phải thực_hiện khai_báo theo tháng ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về các loại thuế phải khai_báo theo tháng như sau : ... khí_thiên_nhiên : Thuế tài_nguyên ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; thuế đặc_biệt của Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” tại Lô 09.1 theo Hiệp_định giữa Chính_phủ Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Chính_phủ Liên_bang Nga ký ngày 27 tháng 12 năm 2010 về việc tiếp_tục hợp_tác trong lĩnh_vực thăm_dò địa_chất và khai_thác dầu_khí tại thềm_lục_địa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong khuôn_khổ Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” ( sau đây gọi là Liên_doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 ) ; tiền lãi khí nước chủ nhà được chia.... " Theo đó, một_số loại thuế mà doanh_nghiệp phải tiến_hành khai_báo theo tháng gồm : - Thuế_giá_trị gia_tăng, thuế_thu_nhập cá_nhân ; - Thuế tiêu_thụ đặc_biệt. - Thuế bảo_vệ môi_trường. - Thuế tài_nguyên - Thuế tài_nguyên_; - Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; - Thuế đặc_biệt của Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” Tải trọn bộ các văn_bản về chuyển từ kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng sang quý : Tải về
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về các loại thuế phải khai_báo theo tháng như sau : " Điều 8 . Các loại thuế khai theo tháng , khai theo quý , khai theo năm , khai theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế và khai quyết_toán thuế 1 . Các loại thuế , khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước do cơ_quan quản_lý thuế quản_lý thu thuộc loại khai theo tháng , bao_gồm : a ) Thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập cá_nhân . Trường_hợp người nộp thuế đáp_ứng các tiêu_chí theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này thì được lựa_chọn khai theo quý . b ) Thuế tiêu_thụ đặc_biệt . c ) Thuế bảo_vệ môi_trường . d ) Thuế tài_nguyên , trừ thuế tài_nguyên quy_định tại điểm e khoản này . đ ) Các khoản phí , lệ_phí thuộc ngân_sách nhà_nước ( trừ phí , lệ_phí do cơ_quan đại_diện nước cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài thực_hiện thu theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này ; phí hải_quan ; lệ_phí hàng_hoá , hành_lý , phương_tiện vận_tải quá_cảnh ) . e ) Đối_với hoạt_động khai_thác , xuất bán khí_thiên_nhiên : Thuế tài_nguyên ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; thuế đặc_biệt của Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” tại Lô 09.1 theo Hiệp_định giữa Chính_phủ Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Chính_phủ Liên_bang Nga ký ngày 27 tháng 12 năm 2010 về việc tiếp_tục hợp_tác trong lĩnh_vực thăm_dò địa_chất và khai_thác dầu_khí tại thềm_lục_địa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong khuôn_khổ Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” ( sau đây gọi là Liên_doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 ) ; tiền lãi khí nước chủ nhà được chia . ... " Theo đó , một_số loại thuế mà doanh_nghiệp phải tiến_hành khai_báo theo tháng gồm : - Thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập cá_nhân ; - Thuế tiêu_thụ đặc_biệt . - Thuế bảo_vệ môi_trường . - Thuế tài_nguyên - Thuế tài_nguyên_; - Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; - Thuế đặc_biệt của Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” Tải trọn bộ các văn_bản về chuyển từ kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng sang quý : Tải về
195,940
Có_thể chuyển từ kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng sang kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý với công_ty mới thành_lập hay không ?
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về tiêu_chí khai thuế theo quý như sau : ... " Điều 9. Tiêu_chí khai thuế theo quý đối_với thuế_giá_trị gia_tăng và thuế_thu_nhập cá_nhân 1. Tiêu_chí khai thuế theo quý a ) Khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý áp_dụng đối_với : a. 1 ) Người nộp thuế thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị_định này nếu có tổng doanh_thu bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ của năm trước liền kề từ 50 tỷ đồng trở xuống thì được khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý. Doanh_thu bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ được xác_định là tổng doanh_thu trên các tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng của các kỳ tính thuế trong năm_dương_lịch. Trường_hợp người nộp thuế thực_hiện khai thuế tập_trung tại trụ_sở chính cho đơn_vị phụ_thuộc, địa_điểm kinh_doanh thì doanh_thu bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ bao_gồm cả doanh_thu của đơn_vị phụ_thuộc, địa_điểm kinh_doanh.... 2. Người nộp thuế có trách_nhiệm tự xác_định thuộc đối_tượng khai thuế theo quý để thực_hiện khai thuế theo quy_định.... b ) Trường_hợp người nộp thuế đang thực_hiện khai thuế theo tháng nếu đủ điều_kiện khai thuế theo quý và lựa_chọn chuyển sang khai thuế theo quý thì gửi văn_bản đề_nghị
None
1
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về tiêu_chí khai thuế theo quý như sau : " Điều 9 . Tiêu_chí khai thuế theo quý đối_với thuế_giá_trị gia_tăng và thuế_thu_nhập cá_nhân 1 . Tiêu_chí khai thuế theo quý a ) Khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý áp_dụng đối_với : a . 1 ) Người nộp thuế thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị_định này nếu có tổng doanh_thu bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ của năm trước liền kề từ 50 tỷ đồng trở xuống thì được khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý . Doanh_thu bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ được xác_định là tổng doanh_thu trên các tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng của các kỳ tính thuế trong năm_dương_lịch . Trường_hợp người nộp thuế thực_hiện khai thuế tập_trung tại trụ_sở chính cho đơn_vị phụ_thuộc , địa_điểm kinh_doanh thì doanh_thu bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ bao_gồm cả doanh_thu của đơn_vị phụ_thuộc , địa_điểm kinh_doanh . ... 2 . Người nộp thuế có trách_nhiệm tự xác_định thuộc đối_tượng khai thuế theo quý để thực_hiện khai thuế theo quy_định . ... b ) Trường_hợp người nộp thuế đang thực_hiện khai thuế theo tháng nếu đủ điều_kiện khai thuế theo quý và lựa_chọn chuyển sang khai thuế theo quý thì gửi văn_bản đề_nghị quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đề_nghị thay_đổi kỳ tính thuế đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp chậm nhất là 31 tháng 01 của năm bắt_đầu khai thuế theo quý , Nếu sau thời_hạn này người nộp thuế không gửi văn_bản đến cơ_quan thuế thì người nộp thuế tiếp_tục thực_hiện khai thuế theo tháng ổn_định trọn năm_dương_lịch . " Như_vậy người nộp thuế thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng nếu có tổng doanh_thu bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ của năm trước liền kề từ 50 tỷ đồng trở xuống thì được kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý . Chậm nhất là ngày 31/01 của năm bắt_đầu khai theo quý thì phải gửi văn_bản đề_nghị quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP đề_nghị thay_đổi kỳ tính thuế đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp ạ . Trường_hợp trễ hạn mà chưa nộp thì buộc tiếp_tục thực_hiện kê_khai theo tháng .
195,941
Có_thể chuyển từ kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng sang kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý với công_ty mới thành_lập hay không ?
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về tiêu_chí khai thuế theo quý như sau : ... ... b ) Trường_hợp người nộp thuế đang thực_hiện khai thuế theo tháng nếu đủ điều_kiện khai thuế theo quý và lựa_chọn chuyển sang khai thuế theo quý thì gửi văn_bản đề_nghị quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đề_nghị thay_đổi kỳ tính thuế đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp chậm nhất là 31 tháng 01 của năm bắt_đầu khai thuế theo quý, Nếu sau thời_hạn này người nộp thuế không gửi văn_bản đến cơ_quan thuế thì người nộp thuế tiếp_tục thực_hiện khai thuế theo tháng ổn_định trọn năm_dương_lịch. " Như_vậy người nộp thuế thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng nếu có tổng doanh_thu bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ của năm trước liền kề từ 50 tỷ đồng trở xuống thì được kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý. Chậm nhất là ngày 31/01 của năm bắt_đầu khai theo quý thì phải gửi văn_bản đề_nghị quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP đề_nghị thay_đổi kỳ tính thuế đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp ạ. Trường_hợp trễ hạn mà chưa nộp thì buộc tiếp_tục thực_hiện kê_khai theo tháng.
None
1
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về tiêu_chí khai thuế theo quý như sau : " Điều 9 . Tiêu_chí khai thuế theo quý đối_với thuế_giá_trị gia_tăng và thuế_thu_nhập cá_nhân 1 . Tiêu_chí khai thuế theo quý a ) Khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý áp_dụng đối_với : a . 1 ) Người nộp thuế thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị_định này nếu có tổng doanh_thu bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ của năm trước liền kề từ 50 tỷ đồng trở xuống thì được khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý . Doanh_thu bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ được xác_định là tổng doanh_thu trên các tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng của các kỳ tính thuế trong năm_dương_lịch . Trường_hợp người nộp thuế thực_hiện khai thuế tập_trung tại trụ_sở chính cho đơn_vị phụ_thuộc , địa_điểm kinh_doanh thì doanh_thu bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ bao_gồm cả doanh_thu của đơn_vị phụ_thuộc , địa_điểm kinh_doanh . ... 2 . Người nộp thuế có trách_nhiệm tự xác_định thuộc đối_tượng khai thuế theo quý để thực_hiện khai thuế theo quy_định . ... b ) Trường_hợp người nộp thuế đang thực_hiện khai thuế theo tháng nếu đủ điều_kiện khai thuế theo quý và lựa_chọn chuyển sang khai thuế theo quý thì gửi văn_bản đề_nghị quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đề_nghị thay_đổi kỳ tính thuế đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp chậm nhất là 31 tháng 01 của năm bắt_đầu khai thuế theo quý , Nếu sau thời_hạn này người nộp thuế không gửi văn_bản đến cơ_quan thuế thì người nộp thuế tiếp_tục thực_hiện khai thuế theo tháng ổn_định trọn năm_dương_lịch . " Như_vậy người nộp thuế thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng nếu có tổng doanh_thu bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ của năm trước liền kề từ 50 tỷ đồng trở xuống thì được kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý . Chậm nhất là ngày 31/01 của năm bắt_đầu khai theo quý thì phải gửi văn_bản đề_nghị quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP đề_nghị thay_đổi kỳ tính thuế đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp ạ . Trường_hợp trễ hạn mà chưa nộp thì buộc tiếp_tục thực_hiện kê_khai theo tháng .
195,942
Có_thể chuyển từ kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng sang kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý với công_ty mới thành_lập hay không ?
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về tiêu_chí khai thuế theo quý như sau : ... đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp ạ. Trường_hợp trễ hạn mà chưa nộp thì buộc tiếp_tục thực_hiện kê_khai theo tháng.
None
1
Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về tiêu_chí khai thuế theo quý như sau : " Điều 9 . Tiêu_chí khai thuế theo quý đối_với thuế_giá_trị gia_tăng và thuế_thu_nhập cá_nhân 1 . Tiêu_chí khai thuế theo quý a ) Khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý áp_dụng đối_với : a . 1 ) Người nộp thuế thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị_định này nếu có tổng doanh_thu bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ của năm trước liền kề từ 50 tỷ đồng trở xuống thì được khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý . Doanh_thu bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ được xác_định là tổng doanh_thu trên các tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng của các kỳ tính thuế trong năm_dương_lịch . Trường_hợp người nộp thuế thực_hiện khai thuế tập_trung tại trụ_sở chính cho đơn_vị phụ_thuộc , địa_điểm kinh_doanh thì doanh_thu bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ bao_gồm cả doanh_thu của đơn_vị phụ_thuộc , địa_điểm kinh_doanh . ... 2 . Người nộp thuế có trách_nhiệm tự xác_định thuộc đối_tượng khai thuế theo quý để thực_hiện khai thuế theo quy_định . ... b ) Trường_hợp người nộp thuế đang thực_hiện khai thuế theo tháng nếu đủ điều_kiện khai thuế theo quý và lựa_chọn chuyển sang khai thuế theo quý thì gửi văn_bản đề_nghị quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đề_nghị thay_đổi kỳ tính thuế đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp chậm nhất là 31 tháng 01 của năm bắt_đầu khai thuế theo quý , Nếu sau thời_hạn này người nộp thuế không gửi văn_bản đến cơ_quan thuế thì người nộp thuế tiếp_tục thực_hiện khai thuế theo tháng ổn_định trọn năm_dương_lịch . " Như_vậy người nộp thuế thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng nếu có tổng doanh_thu bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ của năm trước liền kề từ 50 tỷ đồng trở xuống thì được kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý . Chậm nhất là ngày 31/01 của năm bắt_đầu khai theo quý thì phải gửi văn_bản đề_nghị quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP đề_nghị thay_đổi kỳ tính thuế đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp ạ . Trường_hợp trễ hạn mà chưa nộp thì buộc tiếp_tục thực_hiện kê_khai theo tháng .
195,943
Thời_hạn mà doanh_nghiệp phải nộp hồ_sơ kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 44 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế theo quý như sau : ... " Điều 44 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế 1 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai theo tháng , theo quý được quy_định như sau : a ) Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo tháng ; b ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu của quý tiếp_theo quý phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo quý . ... " Từ quy_định trên thì thời_hạn nộp hồ_sơ theo quý chậm nhất làm ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo tháng hoặc chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu của quý tiếp_theo quý phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo quý .
None
1
Căn_cứ Điều 44 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế theo quý như sau : " Điều 44 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế 1 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai theo tháng , theo quý được quy_định như sau : a ) Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo tháng ; b ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu của quý tiếp_theo quý phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo quý . ... " Từ quy_định trên thì thời_hạn nộp hồ_sơ theo quý chậm nhất làm ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo tháng hoặc chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu của quý tiếp_theo quý phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo quý .
195,944
Công_ty thành_lập 2021 thực_hiện kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng nay đến năm 2022 thì có doanh_thu nhỏ hơn 50 tỷ . Vậy qua năm 2023 thì phải kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý đúng không ạ . Và nếu kê_khai theo quý thì có cần nộp văn_bản gì cho bên thuế không ạ . Và văn_bản nào quy_định cho điều này ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về các loại thuế phải khai_báo theo tháng như sau : ... " Điều 8. Các loại thuế khai theo tháng, khai theo quý, khai theo năm, khai theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế và khai quyết_toán thuế 1. Các loại thuế, khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước do cơ_quan quản_lý thuế quản_lý thu thuộc loại khai theo tháng, bao_gồm : a ) Thuế_giá_trị gia_tăng, thuế_thu_nhập cá_nhân. Trường_hợp người nộp thuế đáp_ứng các tiêu_chí theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này thì được lựa_chọn khai theo quý. b ) Thuế tiêu_thụ đặc_biệt. c ) Thuế bảo_vệ môi_trường. d ) Thuế tài_nguyên, trừ thuế tài_nguyên quy_định tại điểm e khoản này. đ ) Các khoản phí, lệ_phí thuộc ngân_sách nhà_nước ( trừ phí, lệ_phí do cơ_quan đại_diện nước cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài thực_hiện thu theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này ; phí hải_quan ; lệ_phí hàng_hoá, hành_lý, phương_tiện vận_tải quá_cảnh ). e ) Đối_với hoạt_động khai_thác, xuất bán khí_thiên_nhiên : Thuế tài_nguyên ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; thuế đặc_biệt của Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” tại Lô 09.1 theo Hiệp_định giữa Chính_phủ Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Chính_phủ Liên_bang Nga ký
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về các loại thuế phải khai_báo theo tháng như sau : " Điều 8 . Các loại thuế khai theo tháng , khai theo quý , khai theo năm , khai theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế và khai quyết_toán thuế 1 . Các loại thuế , khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước do cơ_quan quản_lý thuế quản_lý thu thuộc loại khai theo tháng , bao_gồm : a ) Thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập cá_nhân . Trường_hợp người nộp thuế đáp_ứng các tiêu_chí theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này thì được lựa_chọn khai theo quý . b ) Thuế tiêu_thụ đặc_biệt . c ) Thuế bảo_vệ môi_trường . d ) Thuế tài_nguyên , trừ thuế tài_nguyên quy_định tại điểm e khoản này . đ ) Các khoản phí , lệ_phí thuộc ngân_sách nhà_nước ( trừ phí , lệ_phí do cơ_quan đại_diện nước cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài thực_hiện thu theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này ; phí hải_quan ; lệ_phí hàng_hoá , hành_lý , phương_tiện vận_tải quá_cảnh ) . e ) Đối_với hoạt_động khai_thác , xuất bán khí_thiên_nhiên : Thuế tài_nguyên ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; thuế đặc_biệt của Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” tại Lô 09.1 theo Hiệp_định giữa Chính_phủ Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Chính_phủ Liên_bang Nga ký ngày 27 tháng 12 năm 2010 về việc tiếp_tục hợp_tác trong lĩnh_vực thăm_dò địa_chất và khai_thác dầu_khí tại thềm_lục_địa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong khuôn_khổ Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” ( sau đây gọi là Liên_doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 ) ; tiền lãi khí nước chủ nhà được chia . ... " Theo đó , một_số loại thuế mà doanh_nghiệp phải tiến_hành khai_báo theo tháng gồm : - Thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập cá_nhân ; - Thuế tiêu_thụ đặc_biệt . - Thuế bảo_vệ môi_trường . - Thuế tài_nguyên - Thuế tài_nguyên_; - Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; - Thuế đặc_biệt của Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” Tải trọn bộ các văn_bản về chuyển từ kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng sang quý : Tải về Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về tiêu_chí khai thuế theo quý như sau : " Điều 9 . Tiêu_chí khai thuế theo quý đối_với thuế_giá_trị gia_tăng và thuế_thu_nhập cá_nhân 1 . Tiêu_chí khai thuế theo quý a ) Khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý áp_dụng đối_với : a . 1 ) Người nộp thuế thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị_định này nếu có tổng doanh_thu bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ của năm trước liền kề từ 50 tỷ đồng trở xuống thì được khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý . Doanh_thu bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ được xác_định là tổng doanh_thu trên các tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng của các kỳ tính thuế trong năm_dương_lịch . Trường_hợp người nộp thuế thực_hiện khai thuế tập_trung tại trụ_sở chính cho đơn_vị phụ_thuộc , địa_điểm kinh_doanh thì doanh_thu bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ bao_gồm cả doanh_thu của đơn_vị phụ_thuộc , địa_điểm kinh_doanh . ... 2 . Người nộp thuế có trách_nhiệm tự xác_định thuộc đối_tượng khai thuế theo quý để thực_hiện khai thuế theo quy_định . ... b ) Trường_hợp người nộp thuế đang thực_hiện khai thuế theo tháng nếu đủ điều_kiện khai thuế theo quý và lựa_chọn chuyển sang khai thuế theo quý thì gửi văn_bản đề_nghị quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đề_nghị thay_đổi kỳ tính thuế đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp chậm nhất là 31 tháng 01 của năm bắt_đầu khai thuế theo quý , Nếu sau thời_hạn này người nộp thuế không gửi văn_bản đến cơ_quan thuế thì người nộp thuế tiếp_tục thực_hiện khai thuế theo tháng ổn_định trọn năm_dương_lịch . " Như_vậy người nộp thuế thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng nếu có tổng doanh_thu bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ của năm trước liền kề từ 50 tỷ đồng trở xuống thì được kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý . Chậm nhất là ngày 31/01 của năm bắt_đầu khai theo quý thì phải gửi văn_bản đề_nghị quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP đề_nghị thay_đổi kỳ tính thuế đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp ạ . Trường_hợp trễ hạn mà chưa nộp thì buộc tiếp_tục thực_hiện kê_khai theo tháng . Căn_cứ Điều 44 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế theo quý như sau : " Điều 44 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế 1 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai theo tháng , theo quý được quy_định như sau : a ) Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo tháng ; b ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu của quý tiếp_theo quý phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo quý . ... " Từ quy_định trên thì thời_hạn nộp hồ_sơ theo quý chậm nhất làm ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo tháng hoặc chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu của quý tiếp_theo quý phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo quý .
195,945
Công_ty thành_lập 2021 thực_hiện kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng nay đến năm 2022 thì có doanh_thu nhỏ hơn 50 tỷ . Vậy qua năm 2023 thì phải kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý đúng không ạ . Và nếu kê_khai theo quý thì có cần nộp văn_bản gì cho bên thuế không ạ . Và văn_bản nào quy_định cho điều này ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về các loại thuế phải khai_báo theo tháng như sau : ... khí_thiên_nhiên : Thuế tài_nguyên ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; thuế đặc_biệt của Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” tại Lô 09.1 theo Hiệp_định giữa Chính_phủ Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Chính_phủ Liên_bang Nga ký ngày 27 tháng 12 năm 2010 về việc tiếp_tục hợp_tác trong lĩnh_vực thăm_dò địa_chất và khai_thác dầu_khí tại thềm_lục_địa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong khuôn_khổ Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” ( sau đây gọi là Liên_doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 ) ; tiền lãi khí nước chủ nhà được chia.... " Theo đó, một_số loại thuế mà doanh_nghiệp phải tiến_hành khai_báo theo tháng gồm : - Thuế_giá_trị gia_tăng, thuế_thu_nhập cá_nhân ; - Thuế tiêu_thụ đặc_biệt. - Thuế bảo_vệ môi_trường. - Thuế tài_nguyên - Thuế tài_nguyên_; - Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; - Thuế đặc_biệt của Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” Tải trọn bộ các văn_bản về chuyển từ kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng sang quý : Tải về Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về tiêu_chí khai thuế theo quý như sau : " Điều 9. Tiêu_chí khai thuế theo quý đối_với thuế_giá_trị gia_tăng và thuế_thu_nhập cá_nhân 1. Tiêu_chí khai thuế theo quý
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về các loại thuế phải khai_báo theo tháng như sau : " Điều 8 . Các loại thuế khai theo tháng , khai theo quý , khai theo năm , khai theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế và khai quyết_toán thuế 1 . Các loại thuế , khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước do cơ_quan quản_lý thuế quản_lý thu thuộc loại khai theo tháng , bao_gồm : a ) Thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập cá_nhân . Trường_hợp người nộp thuế đáp_ứng các tiêu_chí theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này thì được lựa_chọn khai theo quý . b ) Thuế tiêu_thụ đặc_biệt . c ) Thuế bảo_vệ môi_trường . d ) Thuế tài_nguyên , trừ thuế tài_nguyên quy_định tại điểm e khoản này . đ ) Các khoản phí , lệ_phí thuộc ngân_sách nhà_nước ( trừ phí , lệ_phí do cơ_quan đại_diện nước cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài thực_hiện thu theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này ; phí hải_quan ; lệ_phí hàng_hoá , hành_lý , phương_tiện vận_tải quá_cảnh ) . e ) Đối_với hoạt_động khai_thác , xuất bán khí_thiên_nhiên : Thuế tài_nguyên ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; thuế đặc_biệt của Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” tại Lô 09.1 theo Hiệp_định giữa Chính_phủ Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Chính_phủ Liên_bang Nga ký ngày 27 tháng 12 năm 2010 về việc tiếp_tục hợp_tác trong lĩnh_vực thăm_dò địa_chất và khai_thác dầu_khí tại thềm_lục_địa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong khuôn_khổ Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” ( sau đây gọi là Liên_doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 ) ; tiền lãi khí nước chủ nhà được chia . ... " Theo đó , một_số loại thuế mà doanh_nghiệp phải tiến_hành khai_báo theo tháng gồm : - Thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập cá_nhân ; - Thuế tiêu_thụ đặc_biệt . - Thuế bảo_vệ môi_trường . - Thuế tài_nguyên - Thuế tài_nguyên_; - Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; - Thuế đặc_biệt của Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” Tải trọn bộ các văn_bản về chuyển từ kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng sang quý : Tải về Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về tiêu_chí khai thuế theo quý như sau : " Điều 9 . Tiêu_chí khai thuế theo quý đối_với thuế_giá_trị gia_tăng và thuế_thu_nhập cá_nhân 1 . Tiêu_chí khai thuế theo quý a ) Khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý áp_dụng đối_với : a . 1 ) Người nộp thuế thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị_định này nếu có tổng doanh_thu bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ của năm trước liền kề từ 50 tỷ đồng trở xuống thì được khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý . Doanh_thu bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ được xác_định là tổng doanh_thu trên các tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng của các kỳ tính thuế trong năm_dương_lịch . Trường_hợp người nộp thuế thực_hiện khai thuế tập_trung tại trụ_sở chính cho đơn_vị phụ_thuộc , địa_điểm kinh_doanh thì doanh_thu bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ bao_gồm cả doanh_thu của đơn_vị phụ_thuộc , địa_điểm kinh_doanh . ... 2 . Người nộp thuế có trách_nhiệm tự xác_định thuộc đối_tượng khai thuế theo quý để thực_hiện khai thuế theo quy_định . ... b ) Trường_hợp người nộp thuế đang thực_hiện khai thuế theo tháng nếu đủ điều_kiện khai thuế theo quý và lựa_chọn chuyển sang khai thuế theo quý thì gửi văn_bản đề_nghị quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đề_nghị thay_đổi kỳ tính thuế đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp chậm nhất là 31 tháng 01 của năm bắt_đầu khai thuế theo quý , Nếu sau thời_hạn này người nộp thuế không gửi văn_bản đến cơ_quan thuế thì người nộp thuế tiếp_tục thực_hiện khai thuế theo tháng ổn_định trọn năm_dương_lịch . " Như_vậy người nộp thuế thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng nếu có tổng doanh_thu bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ của năm trước liền kề từ 50 tỷ đồng trở xuống thì được kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý . Chậm nhất là ngày 31/01 của năm bắt_đầu khai theo quý thì phải gửi văn_bản đề_nghị quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP đề_nghị thay_đổi kỳ tính thuế đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp ạ . Trường_hợp trễ hạn mà chưa nộp thì buộc tiếp_tục thực_hiện kê_khai theo tháng . Căn_cứ Điều 44 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế theo quý như sau : " Điều 44 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế 1 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai theo tháng , theo quý được quy_định như sau : a ) Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo tháng ; b ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu của quý tiếp_theo quý phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo quý . ... " Từ quy_định trên thì thời_hạn nộp hồ_sơ theo quý chậm nhất làm ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo tháng hoặc chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu của quý tiếp_theo quý phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo quý .
195,946
Công_ty thành_lập 2021 thực_hiện kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng nay đến năm 2022 thì có doanh_thu nhỏ hơn 50 tỷ . Vậy qua năm 2023 thì phải kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý đúng không ạ . Và nếu kê_khai theo quý thì có cần nộp văn_bản gì cho bên thuế không ạ . Và văn_bản nào quy_định cho điều này ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về các loại thuế phải khai_báo theo tháng như sau : ... quy_định về tiêu_chí khai thuế theo quý như sau : " Điều 9. Tiêu_chí khai thuế theo quý đối_với thuế_giá_trị gia_tăng và thuế_thu_nhập cá_nhân 1. Tiêu_chí khai thuế theo quý a ) Khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý áp_dụng đối_với : a. 1 ) Người nộp thuế thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị_định này nếu có tổng doanh_thu bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ của năm trước liền kề từ 50 tỷ đồng trở xuống thì được khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý. Doanh_thu bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ được xác_định là tổng doanh_thu trên các tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng của các kỳ tính thuế trong năm_dương_lịch. Trường_hợp người nộp thuế thực_hiện khai thuế tập_trung tại trụ_sở chính cho đơn_vị phụ_thuộc, địa_điểm kinh_doanh thì doanh_thu bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ bao_gồm cả doanh_thu của đơn_vị phụ_thuộc, địa_điểm kinh_doanh.... 2. Người nộp thuế có trách_nhiệm tự xác_định thuộc đối_tượng khai thuế theo quý để thực_hiện khai thuế theo quy_định.... b ) Trường_hợp người nộp thuế đang thực_hiện khai thuế theo tháng nếu đủ điều_kiện khai thuế theo quý và lựa_chọn
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về các loại thuế phải khai_báo theo tháng như sau : " Điều 8 . Các loại thuế khai theo tháng , khai theo quý , khai theo năm , khai theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế và khai quyết_toán thuế 1 . Các loại thuế , khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước do cơ_quan quản_lý thuế quản_lý thu thuộc loại khai theo tháng , bao_gồm : a ) Thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập cá_nhân . Trường_hợp người nộp thuế đáp_ứng các tiêu_chí theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này thì được lựa_chọn khai theo quý . b ) Thuế tiêu_thụ đặc_biệt . c ) Thuế bảo_vệ môi_trường . d ) Thuế tài_nguyên , trừ thuế tài_nguyên quy_định tại điểm e khoản này . đ ) Các khoản phí , lệ_phí thuộc ngân_sách nhà_nước ( trừ phí , lệ_phí do cơ_quan đại_diện nước cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài thực_hiện thu theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này ; phí hải_quan ; lệ_phí hàng_hoá , hành_lý , phương_tiện vận_tải quá_cảnh ) . e ) Đối_với hoạt_động khai_thác , xuất bán khí_thiên_nhiên : Thuế tài_nguyên ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; thuế đặc_biệt của Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” tại Lô 09.1 theo Hiệp_định giữa Chính_phủ Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Chính_phủ Liên_bang Nga ký ngày 27 tháng 12 năm 2010 về việc tiếp_tục hợp_tác trong lĩnh_vực thăm_dò địa_chất và khai_thác dầu_khí tại thềm_lục_địa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong khuôn_khổ Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” ( sau đây gọi là Liên_doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 ) ; tiền lãi khí nước chủ nhà được chia . ... " Theo đó , một_số loại thuế mà doanh_nghiệp phải tiến_hành khai_báo theo tháng gồm : - Thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập cá_nhân ; - Thuế tiêu_thụ đặc_biệt . - Thuế bảo_vệ môi_trường . - Thuế tài_nguyên - Thuế tài_nguyên_; - Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; - Thuế đặc_biệt của Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” Tải trọn bộ các văn_bản về chuyển từ kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng sang quý : Tải về Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về tiêu_chí khai thuế theo quý như sau : " Điều 9 . Tiêu_chí khai thuế theo quý đối_với thuế_giá_trị gia_tăng và thuế_thu_nhập cá_nhân 1 . Tiêu_chí khai thuế theo quý a ) Khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý áp_dụng đối_với : a . 1 ) Người nộp thuế thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị_định này nếu có tổng doanh_thu bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ của năm trước liền kề từ 50 tỷ đồng trở xuống thì được khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý . Doanh_thu bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ được xác_định là tổng doanh_thu trên các tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng của các kỳ tính thuế trong năm_dương_lịch . Trường_hợp người nộp thuế thực_hiện khai thuế tập_trung tại trụ_sở chính cho đơn_vị phụ_thuộc , địa_điểm kinh_doanh thì doanh_thu bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ bao_gồm cả doanh_thu của đơn_vị phụ_thuộc , địa_điểm kinh_doanh . ... 2 . Người nộp thuế có trách_nhiệm tự xác_định thuộc đối_tượng khai thuế theo quý để thực_hiện khai thuế theo quy_định . ... b ) Trường_hợp người nộp thuế đang thực_hiện khai thuế theo tháng nếu đủ điều_kiện khai thuế theo quý và lựa_chọn chuyển sang khai thuế theo quý thì gửi văn_bản đề_nghị quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đề_nghị thay_đổi kỳ tính thuế đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp chậm nhất là 31 tháng 01 của năm bắt_đầu khai thuế theo quý , Nếu sau thời_hạn này người nộp thuế không gửi văn_bản đến cơ_quan thuế thì người nộp thuế tiếp_tục thực_hiện khai thuế theo tháng ổn_định trọn năm_dương_lịch . " Như_vậy người nộp thuế thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng nếu có tổng doanh_thu bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ của năm trước liền kề từ 50 tỷ đồng trở xuống thì được kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý . Chậm nhất là ngày 31/01 của năm bắt_đầu khai theo quý thì phải gửi văn_bản đề_nghị quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP đề_nghị thay_đổi kỳ tính thuế đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp ạ . Trường_hợp trễ hạn mà chưa nộp thì buộc tiếp_tục thực_hiện kê_khai theo tháng . Căn_cứ Điều 44 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế theo quý như sau : " Điều 44 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế 1 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai theo tháng , theo quý được quy_định như sau : a ) Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo tháng ; b ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu của quý tiếp_theo quý phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo quý . ... " Từ quy_định trên thì thời_hạn nộp hồ_sơ theo quý chậm nhất làm ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo tháng hoặc chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu của quý tiếp_theo quý phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo quý .
195,947
Công_ty thành_lập 2021 thực_hiện kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng nay đến năm 2022 thì có doanh_thu nhỏ hơn 50 tỷ . Vậy qua năm 2023 thì phải kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý đúng không ạ . Và nếu kê_khai theo quý thì có cần nộp văn_bản gì cho bên thuế không ạ . Và văn_bản nào quy_định cho điều này ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về các loại thuế phải khai_báo theo tháng như sau : ... thuế theo quý để thực_hiện khai thuế theo quy_định.... b ) Trường_hợp người nộp thuế đang thực_hiện khai thuế theo tháng nếu đủ điều_kiện khai thuế theo quý và lựa_chọn chuyển sang khai thuế theo quý thì gửi văn_bản đề_nghị quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đề_nghị thay_đổi kỳ tính thuế đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp chậm nhất là 31 tháng 01 của năm bắt_đầu khai thuế theo quý, Nếu sau thời_hạn này người nộp thuế không gửi văn_bản đến cơ_quan thuế thì người nộp thuế tiếp_tục thực_hiện khai thuế theo tháng ổn_định trọn năm_dương_lịch. " Như_vậy người nộp thuế thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng nếu có tổng doanh_thu bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ của năm trước liền kề từ 50 tỷ đồng trở xuống thì được kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý. Chậm nhất là ngày 31/01 của năm bắt_đầu khai theo quý thì phải gửi văn_bản đề_nghị quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP đề_nghị thay_đổi kỳ tính thuế đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp ạ. Trường_hợp trễ hạn mà chưa nộp thì buộc tiếp_tục thực_hiện kê_khai theo tháng. Căn_cứ
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về các loại thuế phải khai_báo theo tháng như sau : " Điều 8 . Các loại thuế khai theo tháng , khai theo quý , khai theo năm , khai theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế và khai quyết_toán thuế 1 . Các loại thuế , khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước do cơ_quan quản_lý thuế quản_lý thu thuộc loại khai theo tháng , bao_gồm : a ) Thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập cá_nhân . Trường_hợp người nộp thuế đáp_ứng các tiêu_chí theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này thì được lựa_chọn khai theo quý . b ) Thuế tiêu_thụ đặc_biệt . c ) Thuế bảo_vệ môi_trường . d ) Thuế tài_nguyên , trừ thuế tài_nguyên quy_định tại điểm e khoản này . đ ) Các khoản phí , lệ_phí thuộc ngân_sách nhà_nước ( trừ phí , lệ_phí do cơ_quan đại_diện nước cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài thực_hiện thu theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này ; phí hải_quan ; lệ_phí hàng_hoá , hành_lý , phương_tiện vận_tải quá_cảnh ) . e ) Đối_với hoạt_động khai_thác , xuất bán khí_thiên_nhiên : Thuế tài_nguyên ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; thuế đặc_biệt của Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” tại Lô 09.1 theo Hiệp_định giữa Chính_phủ Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Chính_phủ Liên_bang Nga ký ngày 27 tháng 12 năm 2010 về việc tiếp_tục hợp_tác trong lĩnh_vực thăm_dò địa_chất và khai_thác dầu_khí tại thềm_lục_địa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong khuôn_khổ Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” ( sau đây gọi là Liên_doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 ) ; tiền lãi khí nước chủ nhà được chia . ... " Theo đó , một_số loại thuế mà doanh_nghiệp phải tiến_hành khai_báo theo tháng gồm : - Thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập cá_nhân ; - Thuế tiêu_thụ đặc_biệt . - Thuế bảo_vệ môi_trường . - Thuế tài_nguyên - Thuế tài_nguyên_; - Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; - Thuế đặc_biệt của Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” Tải trọn bộ các văn_bản về chuyển từ kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng sang quý : Tải về Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về tiêu_chí khai thuế theo quý như sau : " Điều 9 . Tiêu_chí khai thuế theo quý đối_với thuế_giá_trị gia_tăng và thuế_thu_nhập cá_nhân 1 . Tiêu_chí khai thuế theo quý a ) Khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý áp_dụng đối_với : a . 1 ) Người nộp thuế thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị_định này nếu có tổng doanh_thu bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ của năm trước liền kề từ 50 tỷ đồng trở xuống thì được khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý . Doanh_thu bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ được xác_định là tổng doanh_thu trên các tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng của các kỳ tính thuế trong năm_dương_lịch . Trường_hợp người nộp thuế thực_hiện khai thuế tập_trung tại trụ_sở chính cho đơn_vị phụ_thuộc , địa_điểm kinh_doanh thì doanh_thu bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ bao_gồm cả doanh_thu của đơn_vị phụ_thuộc , địa_điểm kinh_doanh . ... 2 . Người nộp thuế có trách_nhiệm tự xác_định thuộc đối_tượng khai thuế theo quý để thực_hiện khai thuế theo quy_định . ... b ) Trường_hợp người nộp thuế đang thực_hiện khai thuế theo tháng nếu đủ điều_kiện khai thuế theo quý và lựa_chọn chuyển sang khai thuế theo quý thì gửi văn_bản đề_nghị quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đề_nghị thay_đổi kỳ tính thuế đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp chậm nhất là 31 tháng 01 của năm bắt_đầu khai thuế theo quý , Nếu sau thời_hạn này người nộp thuế không gửi văn_bản đến cơ_quan thuế thì người nộp thuế tiếp_tục thực_hiện khai thuế theo tháng ổn_định trọn năm_dương_lịch . " Như_vậy người nộp thuế thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng nếu có tổng doanh_thu bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ của năm trước liền kề từ 50 tỷ đồng trở xuống thì được kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý . Chậm nhất là ngày 31/01 của năm bắt_đầu khai theo quý thì phải gửi văn_bản đề_nghị quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP đề_nghị thay_đổi kỳ tính thuế đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp ạ . Trường_hợp trễ hạn mà chưa nộp thì buộc tiếp_tục thực_hiện kê_khai theo tháng . Căn_cứ Điều 44 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế theo quý như sau : " Điều 44 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế 1 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai theo tháng , theo quý được quy_định như sau : a ) Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo tháng ; b ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu của quý tiếp_theo quý phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo quý . ... " Từ quy_định trên thì thời_hạn nộp hồ_sơ theo quý chậm nhất làm ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo tháng hoặc chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu của quý tiếp_theo quý phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo quý .
195,948
Công_ty thành_lập 2021 thực_hiện kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng nay đến năm 2022 thì có doanh_thu nhỏ hơn 50 tỷ . Vậy qua năm 2023 thì phải kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý đúng không ạ . Và nếu kê_khai theo quý thì có cần nộp văn_bản gì cho bên thuế không ạ . Và văn_bản nào quy_định cho điều này ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về các loại thuế phải khai_báo theo tháng như sau : ... 126/2020/NĐ-CP đề_nghị thay_đổi kỳ tính thuế đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp ạ. Trường_hợp trễ hạn mà chưa nộp thì buộc tiếp_tục thực_hiện kê_khai theo tháng. Căn_cứ Điều 44 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế theo quý như sau : " Điều 44. Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế 1. Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai theo tháng, theo quý được quy_định như sau : a ) Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo tháng ; b ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu của quý tiếp_theo quý phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo quý.... " Từ quy_định trên thì thời_hạn nộp hồ_sơ theo quý chậm nhất làm ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo tháng hoặc chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu của quý tiếp_theo quý phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo quý.
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về các loại thuế phải khai_báo theo tháng như sau : " Điều 8 . Các loại thuế khai theo tháng , khai theo quý , khai theo năm , khai theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế và khai quyết_toán thuế 1 . Các loại thuế , khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước do cơ_quan quản_lý thuế quản_lý thu thuộc loại khai theo tháng , bao_gồm : a ) Thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập cá_nhân . Trường_hợp người nộp thuế đáp_ứng các tiêu_chí theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này thì được lựa_chọn khai theo quý . b ) Thuế tiêu_thụ đặc_biệt . c ) Thuế bảo_vệ môi_trường . d ) Thuế tài_nguyên , trừ thuế tài_nguyên quy_định tại điểm e khoản này . đ ) Các khoản phí , lệ_phí thuộc ngân_sách nhà_nước ( trừ phí , lệ_phí do cơ_quan đại_diện nước cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài thực_hiện thu theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này ; phí hải_quan ; lệ_phí hàng_hoá , hành_lý , phương_tiện vận_tải quá_cảnh ) . e ) Đối_với hoạt_động khai_thác , xuất bán khí_thiên_nhiên : Thuế tài_nguyên ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; thuế đặc_biệt của Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” tại Lô 09.1 theo Hiệp_định giữa Chính_phủ Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Chính_phủ Liên_bang Nga ký ngày 27 tháng 12 năm 2010 về việc tiếp_tục hợp_tác trong lĩnh_vực thăm_dò địa_chất và khai_thác dầu_khí tại thềm_lục_địa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong khuôn_khổ Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” ( sau đây gọi là Liên_doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 ) ; tiền lãi khí nước chủ nhà được chia . ... " Theo đó , một_số loại thuế mà doanh_nghiệp phải tiến_hành khai_báo theo tháng gồm : - Thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập cá_nhân ; - Thuế tiêu_thụ đặc_biệt . - Thuế bảo_vệ môi_trường . - Thuế tài_nguyên - Thuế tài_nguyên_; - Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; - Thuế đặc_biệt của Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” Tải trọn bộ các văn_bản về chuyển từ kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng sang quý : Tải về Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về tiêu_chí khai thuế theo quý như sau : " Điều 9 . Tiêu_chí khai thuế theo quý đối_với thuế_giá_trị gia_tăng và thuế_thu_nhập cá_nhân 1 . Tiêu_chí khai thuế theo quý a ) Khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý áp_dụng đối_với : a . 1 ) Người nộp thuế thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị_định này nếu có tổng doanh_thu bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ của năm trước liền kề từ 50 tỷ đồng trở xuống thì được khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý . Doanh_thu bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ được xác_định là tổng doanh_thu trên các tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng của các kỳ tính thuế trong năm_dương_lịch . Trường_hợp người nộp thuế thực_hiện khai thuế tập_trung tại trụ_sở chính cho đơn_vị phụ_thuộc , địa_điểm kinh_doanh thì doanh_thu bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ bao_gồm cả doanh_thu của đơn_vị phụ_thuộc , địa_điểm kinh_doanh . ... 2 . Người nộp thuế có trách_nhiệm tự xác_định thuộc đối_tượng khai thuế theo quý để thực_hiện khai thuế theo quy_định . ... b ) Trường_hợp người nộp thuế đang thực_hiện khai thuế theo tháng nếu đủ điều_kiện khai thuế theo quý và lựa_chọn chuyển sang khai thuế theo quý thì gửi văn_bản đề_nghị quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đề_nghị thay_đổi kỳ tính thuế đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp chậm nhất là 31 tháng 01 của năm bắt_đầu khai thuế theo quý , Nếu sau thời_hạn này người nộp thuế không gửi văn_bản đến cơ_quan thuế thì người nộp thuế tiếp_tục thực_hiện khai thuế theo tháng ổn_định trọn năm_dương_lịch . " Như_vậy người nộp thuế thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng nếu có tổng doanh_thu bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ của năm trước liền kề từ 50 tỷ đồng trở xuống thì được kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý . Chậm nhất là ngày 31/01 của năm bắt_đầu khai theo quý thì phải gửi văn_bản đề_nghị quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP đề_nghị thay_đổi kỳ tính thuế đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp ạ . Trường_hợp trễ hạn mà chưa nộp thì buộc tiếp_tục thực_hiện kê_khai theo tháng . Căn_cứ Điều 44 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế theo quý như sau : " Điều 44 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế 1 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai theo tháng , theo quý được quy_định như sau : a ) Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo tháng ; b ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu của quý tiếp_theo quý phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo quý . ... " Từ quy_định trên thì thời_hạn nộp hồ_sơ theo quý chậm nhất làm ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo tháng hoặc chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu của quý tiếp_theo quý phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo quý .
195,949
Công_ty thành_lập 2021 thực_hiện kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng nay đến năm 2022 thì có doanh_thu nhỏ hơn 50 tỷ . Vậy qua năm 2023 thì phải kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý đúng không ạ . Và nếu kê_khai theo quý thì có cần nộp văn_bản gì cho bên thuế không ạ . Và văn_bản nào quy_định cho điều này ?
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về các loại thuế phải khai_báo theo tháng như sau : ... của quý tiếp_theo quý phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo quý.
None
1
Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về các loại thuế phải khai_báo theo tháng như sau : " Điều 8 . Các loại thuế khai theo tháng , khai theo quý , khai theo năm , khai theo từng lần phát_sinh nghĩa_vụ thuế và khai quyết_toán thuế 1 . Các loại thuế , khoản thu khác thuộc ngân_sách nhà_nước do cơ_quan quản_lý thuế quản_lý thu thuộc loại khai theo tháng , bao_gồm : a ) Thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập cá_nhân . Trường_hợp người nộp thuế đáp_ứng các tiêu_chí theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định này thì được lựa_chọn khai theo quý . b ) Thuế tiêu_thụ đặc_biệt . c ) Thuế bảo_vệ môi_trường . d ) Thuế tài_nguyên , trừ thuế tài_nguyên quy_định tại điểm e khoản này . đ ) Các khoản phí , lệ_phí thuộc ngân_sách nhà_nước ( trừ phí , lệ_phí do cơ_quan đại_diện nước cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ở nước_ngoài thực_hiện thu theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định này ; phí hải_quan ; lệ_phí hàng_hoá , hành_lý , phương_tiện vận_tải quá_cảnh ) . e ) Đối_với hoạt_động khai_thác , xuất bán khí_thiên_nhiên : Thuế tài_nguyên ; thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; thuế đặc_biệt của Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” tại Lô 09.1 theo Hiệp_định giữa Chính_phủ Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam và Chính_phủ Liên_bang Nga ký ngày 27 tháng 12 năm 2010 về việc tiếp_tục hợp_tác trong lĩnh_vực thăm_dò địa_chất và khai_thác dầu_khí tại thềm_lục_địa Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trong khuôn_khổ Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” ( sau đây gọi là Liên_doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 ) ; tiền lãi khí nước chủ nhà được chia . ... " Theo đó , một_số loại thuế mà doanh_nghiệp phải tiến_hành khai_báo theo tháng gồm : - Thuế_giá_trị gia_tăng , thuế_thu_nhập cá_nhân ; - Thuế tiêu_thụ đặc_biệt . - Thuế bảo_vệ môi_trường . - Thuế tài_nguyên - Thuế tài_nguyên_; - Thuế_thu_nhập doanh_nghiệp ; - Thuế đặc_biệt của Liên_doanh Việt - Nga “ Vietsovpetro ” Tải trọn bộ các văn_bản về chuyển từ kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng sang quý : Tải về Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về tiêu_chí khai thuế theo quý như sau : " Điều 9 . Tiêu_chí khai thuế theo quý đối_với thuế_giá_trị gia_tăng và thuế_thu_nhập cá_nhân 1 . Tiêu_chí khai thuế theo quý a ) Khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý áp_dụng đối_với : a . 1 ) Người nộp thuế thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng được quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị_định này nếu có tổng doanh_thu bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ của năm trước liền kề từ 50 tỷ đồng trở xuống thì được khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý . Doanh_thu bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ được xác_định là tổng doanh_thu trên các tờ khai thuế_giá_trị gia_tăng của các kỳ tính thuế trong năm_dương_lịch . Trường_hợp người nộp thuế thực_hiện khai thuế tập_trung tại trụ_sở chính cho đơn_vị phụ_thuộc , địa_điểm kinh_doanh thì doanh_thu bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ bao_gồm cả doanh_thu của đơn_vị phụ_thuộc , địa_điểm kinh_doanh . ... 2 . Người nộp thuế có trách_nhiệm tự xác_định thuộc đối_tượng khai thuế theo quý để thực_hiện khai thuế theo quy_định . ... b ) Trường_hợp người nộp thuế đang thực_hiện khai thuế theo tháng nếu đủ điều_kiện khai thuế theo quý và lựa_chọn chuyển sang khai thuế theo quý thì gửi văn_bản đề_nghị quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này đề_nghị thay_đổi kỳ tính thuế đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp chậm nhất là 31 tháng 01 của năm bắt_đầu khai thuế theo quý , Nếu sau thời_hạn này người nộp thuế không gửi văn_bản đến cơ_quan thuế thì người nộp thuế tiếp_tục thực_hiện khai thuế theo tháng ổn_định trọn năm_dương_lịch . " Như_vậy người nộp thuế thuộc diện khai thuế_giá_trị gia_tăng theo tháng nếu có tổng doanh_thu bán hàng_hoá và cung_cấp dịch_vụ của năm trước liền kề từ 50 tỷ đồng trở xuống thì được kê_khai thuế_giá_trị gia_tăng theo quý . Chậm nhất là ngày 31/01 của năm bắt_đầu khai theo quý thì phải gửi văn_bản đề_nghị quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 126/2020/NĐ-CP đề_nghị thay_đổi kỳ tính thuế đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp ạ . Trường_hợp trễ hạn mà chưa nộp thì buộc tiếp_tục thực_hiện kê_khai theo tháng . Căn_cứ Điều 44 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế theo quý như sau : " Điều 44 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế 1 . Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với loại thuế khai theo tháng , theo quý được quy_định như sau : a ) Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo tháng ; b ) Chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu của quý tiếp_theo quý phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo quý . ... " Từ quy_định trên thì thời_hạn nộp hồ_sơ theo quý chậm nhất làm ngày thứ 20 của tháng tiếp_theo tháng phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo tháng hoặc chậm nhất là ngày cuối_cùng của tháng đầu của quý tiếp_theo quý phát_sinh nghĩa_vụ thuế đối_với trường_hợp khai và nộp theo quý .
195,950
Sử_dụng con_dấu của trường mầm_non cần đảm_bảo nguyên_tắc như_thế_nào ?
Việc sử_dụng con_dấu của trường mầm_non cần đảm_bảo nguyên_tắc được quy_định tại Điều 4 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP như sau : ... - Tuân_thủ Hiến_pháp , pháp_luật . - Bảo_đảm công_khai , minh_bạch , tạo điều_kiện thuận_lợi cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khi thực_hiện thủ_tục về con_dấu . - Việc đăng_ký , quản_lý con_dấu và cho_phép sử_dụng con_dấu phải bảo_đảm các điều_kiện theo quy_định tại Nghị_định này . - Con_dấu quy_định trong Nghị_định này là hình_tròn ; mực dấu màu đỏ .
None
1
Việc sử_dụng con_dấu của trường mầm_non cần đảm_bảo nguyên_tắc được quy_định tại Điều 4 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP như sau : - Tuân_thủ Hiến_pháp , pháp_luật . - Bảo_đảm công_khai , minh_bạch , tạo điều_kiện thuận_lợi cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khi thực_hiện thủ_tục về con_dấu . - Việc đăng_ký , quản_lý con_dấu và cho_phép sử_dụng con_dấu phải bảo_đảm các điều_kiện theo quy_định tại Nghị_định này . - Con_dấu quy_định trong Nghị_định này là hình_tròn ; mực dấu màu đỏ .
195,951
Sử_dụng con_dấu của trường mầm_non cần đáp_ứng điều_kiện nào ?
Điều_kiện sử_dụng con_dấu được quy_định tại Điều 5 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP như sau : ... - Cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước chỉ được sử_dụng con_dấu khi đã có quy_định về việc được phép sử_dụng con_dấu trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; phải đăng_ký mẫu con_dấu trước khi sử_dụng. - Việc sử_dụng con_dấu có hình Quốc_huy phải được quy_định tại luật, pháp_lệnh, nghị_định hoặc quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của cơ_quan, tổ_chức hoặc được quy_định trong điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên. - Cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước có chức_năng cấp văn_bằng, chứng_chỉ và giấy_tờ có dán ảnh hoặc niêm_phong tài_liệu theo quy_định của pháp_luật thì được phép sử_dụng dấu nổi, dấu thu nhỏ hoặc dấu xi. - Cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước chỉ được sử_dụng một con_dấu theo mẫu do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định. Trường_hợp cần_thiết phải sử_dụng thêm con_dấu như con_dấu đã cấp ( dấu ướt, dấu nổi, dấu thu nhỏ, dấu xi ), thực_hiện theo quy_định sau đây : + Cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước sử_dụng thêm dấu ướt phải được sự cho_phép của cơ_quan có thẩm_quyền ; + Cơ_quan, tổ_chức
None
1
Điều_kiện sử_dụng con_dấu được quy_định tại Điều 5 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP như sau : - Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước chỉ được sử_dụng con_dấu khi đã có quy_định về việc được phép sử_dụng con_dấu trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; phải đăng_ký mẫu con_dấu trước khi sử_dụng . - Việc sử_dụng con_dấu có hình Quốc_huy phải được quy_định tại luật , pháp_lệnh , nghị_định hoặc quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của cơ_quan , tổ_chức hoặc được quy_định trong điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . - Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có chức_năng cấp văn_bằng , chứng_chỉ và giấy_tờ có dán ảnh hoặc niêm_phong tài_liệu theo quy_định của pháp_luật thì được phép sử_dụng dấu nổi , dấu thu nhỏ hoặc dấu xi . - Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước chỉ được sử_dụng một con_dấu theo mẫu do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định . Trường_hợp cần_thiết phải sử_dụng thêm con_dấu như con_dấu đã cấp ( dấu ướt , dấu nổi , dấu thu nhỏ , dấu xi ) , thực_hiện theo quy_định sau đây : + Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước sử_dụng thêm dấu ướt phải được sự cho_phép của cơ_quan có thẩm_quyền ; + Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước tự quyết_định việc sử_dụng thêm dấu nổi , dấu thu nhỏ , dấu xi ; + Tổ_chức kinh_tế tự quyết_định việc sử_dụng thêm con_dấu . Bên cạnh đó , trong việc sử_dụng con_dấu cần lưu_ý những trường_hợp bị nghiêm_cấm theo Điều 6 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP như sau : - Làm giả con_dấu , sử_dụng con_dấu giả . - Mua_bán con_dấu , tiêu_huỷ trái_phép con_dấu . - Sử_dụng con_dấu hết giá_trị_sử_dụng . - Cố_ý làm biến_dạng , sửa_chữa nội_dung mẫu con_dấu đã đăng_ký . - Không giao_nộp con_dấu theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu . - Mượn , cho mượn , thuê , cho thuê , cầm_cố , thế_chấp con_dấu ; sử_dụng con_dấu của Cơ_quan , tổ_chức khác để hoạt_động . - Chiếm_giữ trái_phép , chiếm_đoạt con_dấu . - Sử_dụng con_dấu chưa đăng_ký mẫu con_dấu . - Làm giả , sửa_chữa , làm sai_lệch nội_dung thông_tin trên giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu . - Đóng_dấu lên chữ_ký của người không có thẩm_quyền . - Không chấp_hành việc kiểm_tra con_dấu , không xuất_trình con_dấu khi có yêu_cầu kiểm_tra của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu . - Lợi_dụng nhiệm_vụ được giao trong quá_trình giải_quyết thủ_tục về con_dấu để sách_nhiễu , gây phiền_hà , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . - Các hành_vi khác theo quy_định của pháp_luật .
195,952
Sử_dụng con_dấu của trường mầm_non cần đáp_ứng điều_kiện nào ?
Điều_kiện sử_dụng con_dấu được quy_định tại Điều 5 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP như sau : ... ), thực_hiện theo quy_định sau đây : + Cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước sử_dụng thêm dấu ướt phải được sự cho_phép của cơ_quan có thẩm_quyền ; + Cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước tự quyết_định việc sử_dụng thêm dấu nổi, dấu thu nhỏ, dấu xi ; + Tổ_chức kinh_tế tự quyết_định việc sử_dụng thêm con_dấu. Bên cạnh đó, trong việc sử_dụng con_dấu cần lưu_ý những trường_hợp bị nghiêm_cấm theo Điều 6 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP như sau : - Làm giả con_dấu, sử_dụng con_dấu giả. - Mua_bán con_dấu, tiêu_huỷ trái_phép con_dấu. - Sử_dụng con_dấu hết giá_trị_sử_dụng. - Cố_ý làm biến_dạng, sửa_chữa nội_dung mẫu con_dấu đã đăng_ký. - Không giao_nộp con_dấu theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu. - Mượn, cho mượn, thuê, cho thuê, cầm_cố, thế_chấp con_dấu ; sử_dụng con_dấu của Cơ_quan, tổ_chức khác để hoạt_động. - Chiếm_giữ trái_phép, chiếm_đoạt con_dấu. - Sử_dụng con_dấu chưa đăng_ký mẫu con_dấu. - Làm giả, sửa_chữa, làm sai_lệch nội_dung thông_tin trên giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu. - Đóng_dấu lên chữ_ký của
None
1
Điều_kiện sử_dụng con_dấu được quy_định tại Điều 5 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP như sau : - Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước chỉ được sử_dụng con_dấu khi đã có quy_định về việc được phép sử_dụng con_dấu trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; phải đăng_ký mẫu con_dấu trước khi sử_dụng . - Việc sử_dụng con_dấu có hình Quốc_huy phải được quy_định tại luật , pháp_lệnh , nghị_định hoặc quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của cơ_quan , tổ_chức hoặc được quy_định trong điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . - Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có chức_năng cấp văn_bằng , chứng_chỉ và giấy_tờ có dán ảnh hoặc niêm_phong tài_liệu theo quy_định của pháp_luật thì được phép sử_dụng dấu nổi , dấu thu nhỏ hoặc dấu xi . - Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước chỉ được sử_dụng một con_dấu theo mẫu do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định . Trường_hợp cần_thiết phải sử_dụng thêm con_dấu như con_dấu đã cấp ( dấu ướt , dấu nổi , dấu thu nhỏ , dấu xi ) , thực_hiện theo quy_định sau đây : + Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước sử_dụng thêm dấu ướt phải được sự cho_phép của cơ_quan có thẩm_quyền ; + Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước tự quyết_định việc sử_dụng thêm dấu nổi , dấu thu nhỏ , dấu xi ; + Tổ_chức kinh_tế tự quyết_định việc sử_dụng thêm con_dấu . Bên cạnh đó , trong việc sử_dụng con_dấu cần lưu_ý những trường_hợp bị nghiêm_cấm theo Điều 6 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP như sau : - Làm giả con_dấu , sử_dụng con_dấu giả . - Mua_bán con_dấu , tiêu_huỷ trái_phép con_dấu . - Sử_dụng con_dấu hết giá_trị_sử_dụng . - Cố_ý làm biến_dạng , sửa_chữa nội_dung mẫu con_dấu đã đăng_ký . - Không giao_nộp con_dấu theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu . - Mượn , cho mượn , thuê , cho thuê , cầm_cố , thế_chấp con_dấu ; sử_dụng con_dấu của Cơ_quan , tổ_chức khác để hoạt_động . - Chiếm_giữ trái_phép , chiếm_đoạt con_dấu . - Sử_dụng con_dấu chưa đăng_ký mẫu con_dấu . - Làm giả , sửa_chữa , làm sai_lệch nội_dung thông_tin trên giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu . - Đóng_dấu lên chữ_ký của người không có thẩm_quyền . - Không chấp_hành việc kiểm_tra con_dấu , không xuất_trình con_dấu khi có yêu_cầu kiểm_tra của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu . - Lợi_dụng nhiệm_vụ được giao trong quá_trình giải_quyết thủ_tục về con_dấu để sách_nhiễu , gây phiền_hà , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . - Các hành_vi khác theo quy_định của pháp_luật .
195,953
Sử_dụng con_dấu của trường mầm_non cần đáp_ứng điều_kiện nào ?
Điều_kiện sử_dụng con_dấu được quy_định tại Điều 5 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP như sau : ... . - Sử_dụng con_dấu chưa đăng_ký mẫu con_dấu. - Làm giả, sửa_chữa, làm sai_lệch nội_dung thông_tin trên giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu. - Đóng_dấu lên chữ_ký của người không có thẩm_quyền. - Không chấp_hành việc kiểm_tra con_dấu, không xuất_trình con_dấu khi có yêu_cầu kiểm_tra của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu. - Lợi_dụng nhiệm_vụ được giao trong quá_trình giải_quyết thủ_tục về con_dấu để sách_nhiễu, gây phiền_hà, xâm_phạm quyền, lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. - Các hành_vi khác theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Điều_kiện sử_dụng con_dấu được quy_định tại Điều 5 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP như sau : - Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước chỉ được sử_dụng con_dấu khi đã có quy_định về việc được phép sử_dụng con_dấu trong văn_bản quy_phạm_pháp_luật hoặc quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; phải đăng_ký mẫu con_dấu trước khi sử_dụng . - Việc sử_dụng con_dấu có hình Quốc_huy phải được quy_định tại luật , pháp_lệnh , nghị_định hoặc quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của cơ_quan , tổ_chức hoặc được quy_định trong điều_ước quốc_tế mà Việt_Nam là thành_viên . - Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có chức_năng cấp văn_bằng , chứng_chỉ và giấy_tờ có dán ảnh hoặc niêm_phong tài_liệu theo quy_định của pháp_luật thì được phép sử_dụng dấu nổi , dấu thu nhỏ hoặc dấu xi . - Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước chỉ được sử_dụng một con_dấu theo mẫu do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định . Trường_hợp cần_thiết phải sử_dụng thêm con_dấu như con_dấu đã cấp ( dấu ướt , dấu nổi , dấu thu nhỏ , dấu xi ) , thực_hiện theo quy_định sau đây : + Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước sử_dụng thêm dấu ướt phải được sự cho_phép của cơ_quan có thẩm_quyền ; + Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước tự quyết_định việc sử_dụng thêm dấu nổi , dấu thu nhỏ , dấu xi ; + Tổ_chức kinh_tế tự quyết_định việc sử_dụng thêm con_dấu . Bên cạnh đó , trong việc sử_dụng con_dấu cần lưu_ý những trường_hợp bị nghiêm_cấm theo Điều 6 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP như sau : - Làm giả con_dấu , sử_dụng con_dấu giả . - Mua_bán con_dấu , tiêu_huỷ trái_phép con_dấu . - Sử_dụng con_dấu hết giá_trị_sử_dụng . - Cố_ý làm biến_dạng , sửa_chữa nội_dung mẫu con_dấu đã đăng_ký . - Không giao_nộp con_dấu theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền hoặc cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu . - Mượn , cho mượn , thuê , cho thuê , cầm_cố , thế_chấp con_dấu ; sử_dụng con_dấu của Cơ_quan , tổ_chức khác để hoạt_động . - Chiếm_giữ trái_phép , chiếm_đoạt con_dấu . - Sử_dụng con_dấu chưa đăng_ký mẫu con_dấu . - Làm giả , sửa_chữa , làm sai_lệch nội_dung thông_tin trên giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu . - Đóng_dấu lên chữ_ký của người không có thẩm_quyền . - Không chấp_hành việc kiểm_tra con_dấu , không xuất_trình con_dấu khi có yêu_cầu kiểm_tra của cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu . - Lợi_dụng nhiệm_vụ được giao trong quá_trình giải_quyết thủ_tục về con_dấu để sách_nhiễu , gây phiền_hà , xâm_phạm quyền , lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . - Các hành_vi khác theo quy_định của pháp_luật .
195,954
Đăng_ký lại mẫu con_dấu có phải nộp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu đã cấp trước đó không ?
Đăng_ký lại mẫu con_dấu Hồ_sơ đề_nghị đăng_ký lại mẫu con_dấu được quy_định tại Điều 15 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP như sau : ... " Điều 15. Hồ_sơ đề_nghị đăng_ký lại mẫu con_dấu 1. Đối_với cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước có con_dấu bị biến_dạng, mòn, hỏng hoặc thay_đổi chất_liệu : Văn_bản đề_nghị đăng_ký lại mẫu con_dấu của cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước sử_dụng con_dấu, trong đó nêu rõ lý_do. 2. Cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước có sự thay_đổi về tổ_chức, đổi tên, hồ_sơ gồm : a ) Văn_bản đề_nghị đăng_ký lại mẫu con_dấu của cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước sử_dụng con_dấu, trong đó nêu rõ lý_do ; b ) Quyết_định thay_đổi về tổ_chức, đổi tên cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước của cơ_quan có thẩm_quyền. 3. Cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước bị mất con_dấu, hồ_sơ gồm : a ) Văn_bản đề_nghị đăng_ký lại mẫu con_dấu của cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước sử_dụng con_dấu, trong đó nêu rõ lý_do và có xác_nhận của cơ_quan quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan có thẩm_quyền ; b ) Giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu được cấp trước đó. " Như_vậy, ta thấy trường_hợp thực_hiện hồ_sơ đăng_ký lại mẫu con_dấu do bị mất thì trong hồ_sơ yêu_cầu phải có
None
1
Đăng_ký lại mẫu con_dấu Hồ_sơ đề_nghị đăng_ký lại mẫu con_dấu được quy_định tại Điều 15 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP như sau : " Điều 15 . Hồ_sơ đề_nghị đăng_ký lại mẫu con_dấu 1 . Đối_với cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có con_dấu bị biến_dạng , mòn , hỏng hoặc thay_đổi chất_liệu : Văn_bản đề_nghị đăng_ký lại mẫu con_dấu của cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước sử_dụng con_dấu , trong đó nêu rõ lý_do . 2 . Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có sự thay_đổi về tổ_chức , đổi tên , hồ_sơ gồm : a ) Văn_bản đề_nghị đăng_ký lại mẫu con_dấu của cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước sử_dụng con_dấu , trong đó nêu rõ lý_do ; b ) Quyết_định thay_đổi về tổ_chức , đổi tên cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước bị mất con_dấu , hồ_sơ gồm : a ) Văn_bản đề_nghị đăng_ký lại mẫu con_dấu của cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước sử_dụng con_dấu , trong đó nêu rõ lý_do và có xác_nhận của cơ_quan quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan có thẩm_quyền ; b ) Giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu được cấp trước đó . " Như_vậy , ta thấy trường_hợp thực_hiện hồ_sơ đăng_ký lại mẫu con_dấu do bị mất thì trong hồ_sơ yêu_cầu phải có Giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu được cấp trước đó .
195,955
Đăng_ký lại mẫu con_dấu có phải nộp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu đã cấp trước đó không ?
Đăng_ký lại mẫu con_dấu Hồ_sơ đề_nghị đăng_ký lại mẫu con_dấu được quy_định tại Điều 15 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP như sau : ... ) Giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu được cấp trước đó. " Như_vậy, ta thấy trường_hợp thực_hiện hồ_sơ đăng_ký lại mẫu con_dấu do bị mất thì trong hồ_sơ yêu_cầu phải có Giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu được cấp trước đó. " Điều 15. Hồ_sơ đề_nghị đăng_ký lại mẫu con_dấu 1. Đối_với cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước có con_dấu bị biến_dạng, mòn, hỏng hoặc thay_đổi chất_liệu : Văn_bản đề_nghị đăng_ký lại mẫu con_dấu của cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước sử_dụng con_dấu, trong đó nêu rõ lý_do. 2. Cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước có sự thay_đổi về tổ_chức, đổi tên, hồ_sơ gồm : a ) Văn_bản đề_nghị đăng_ký lại mẫu con_dấu của cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước sử_dụng con_dấu, trong đó nêu rõ lý_do ; b ) Quyết_định thay_đổi về tổ_chức, đổi tên cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước của cơ_quan có thẩm_quyền. 3. Cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước bị mất con_dấu, hồ_sơ gồm : a ) Văn_bản đề_nghị đăng_ký lại mẫu con_dấu của cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước sử_dụng con_dấu, trong đó nêu rõ lý_do và có xác_nhận
None
1
Đăng_ký lại mẫu con_dấu Hồ_sơ đề_nghị đăng_ký lại mẫu con_dấu được quy_định tại Điều 15 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP như sau : " Điều 15 . Hồ_sơ đề_nghị đăng_ký lại mẫu con_dấu 1 . Đối_với cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có con_dấu bị biến_dạng , mòn , hỏng hoặc thay_đổi chất_liệu : Văn_bản đề_nghị đăng_ký lại mẫu con_dấu của cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước sử_dụng con_dấu , trong đó nêu rõ lý_do . 2 . Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có sự thay_đổi về tổ_chức , đổi tên , hồ_sơ gồm : a ) Văn_bản đề_nghị đăng_ký lại mẫu con_dấu của cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước sử_dụng con_dấu , trong đó nêu rõ lý_do ; b ) Quyết_định thay_đổi về tổ_chức , đổi tên cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước bị mất con_dấu , hồ_sơ gồm : a ) Văn_bản đề_nghị đăng_ký lại mẫu con_dấu của cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước sử_dụng con_dấu , trong đó nêu rõ lý_do và có xác_nhận của cơ_quan quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan có thẩm_quyền ; b ) Giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu được cấp trước đó . " Như_vậy , ta thấy trường_hợp thực_hiện hồ_sơ đăng_ký lại mẫu con_dấu do bị mất thì trong hồ_sơ yêu_cầu phải có Giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu được cấp trước đó .
195,956
Đăng_ký lại mẫu con_dấu có phải nộp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu đã cấp trước đó không ?
Đăng_ký lại mẫu con_dấu Hồ_sơ đề_nghị đăng_ký lại mẫu con_dấu được quy_định tại Điều 15 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP như sau : ... mất con_dấu, hồ_sơ gồm : a ) Văn_bản đề_nghị đăng_ký lại mẫu con_dấu của cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước sử_dụng con_dấu, trong đó nêu rõ lý_do và có xác_nhận của cơ_quan quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan có thẩm_quyền ; b ) Giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu được cấp trước đó. " Như_vậy, ta thấy trường_hợp thực_hiện hồ_sơ đăng_ký lại mẫu con_dấu do bị mất thì trong hồ_sơ yêu_cầu phải có Giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu được cấp trước đó.
None
1
Đăng_ký lại mẫu con_dấu Hồ_sơ đề_nghị đăng_ký lại mẫu con_dấu được quy_định tại Điều 15 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP như sau : " Điều 15 . Hồ_sơ đề_nghị đăng_ký lại mẫu con_dấu 1 . Đối_với cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có con_dấu bị biến_dạng , mòn , hỏng hoặc thay_đổi chất_liệu : Văn_bản đề_nghị đăng_ký lại mẫu con_dấu của cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước sử_dụng con_dấu , trong đó nêu rõ lý_do . 2 . Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có sự thay_đổi về tổ_chức , đổi tên , hồ_sơ gồm : a ) Văn_bản đề_nghị đăng_ký lại mẫu con_dấu của cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước sử_dụng con_dấu , trong đó nêu rõ lý_do ; b ) Quyết_định thay_đổi về tổ_chức , đổi tên cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước của cơ_quan có thẩm_quyền . 3 . Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước bị mất con_dấu , hồ_sơ gồm : a ) Văn_bản đề_nghị đăng_ký lại mẫu con_dấu của cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước sử_dụng con_dấu , trong đó nêu rõ lý_do và có xác_nhận của cơ_quan quản_lý trực_tiếp hoặc cơ_quan có thẩm_quyền ; b ) Giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu được cấp trước đó . " Như_vậy , ta thấy trường_hợp thực_hiện hồ_sơ đăng_ký lại mẫu con_dấu do bị mất thì trong hồ_sơ yêu_cầu phải có Giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu được cấp trước đó .
195,957
Người bị tạm giữ có những quyền nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về quyền của người bị tạm giữ , người bị tạm giam như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của người bị tạm giữ, người bị tạm giam 1. Người bị tạm giữ, người bị tạm giam có các quyền sau đây : a ) Được bảo_vệ an_toàn tính_mạng, thân_thể, tài_sản, tôn_trọng danh_dự, nhân_phẩm ; được phổ_biến các quyền và nghĩa_vụ của mình, nội_quy của cơ_sở giam_giữ ; b ) Được thực_hiện quyền bầu_cử theo quy_định của Luật bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân, quyền bỏ_phiếu trưng_cầu_ý_dân theo quy_định của Luật trưng_cầu_ý_dân ; c ) Được bảo_đảm chế_độ ăn, ở, mặc, đồ_dùng sinh_hoạt cá_nhân, chăm_sóc y_tế, sinh_hoạt tinh_thần, gửi, nhận thư, nhận quà, nhận sách, báo, tài_liệu ; d ) Được gặp thân_nhân, người bào_chữa, tiếp_xúc lãnh_sự ; đ ) Được hướng_dẫn, giải_thích và bảo_đảm thực_hiện quyền tự bào_chữa, nhờ người bào_chữa, trợ_giúp pháp_lý ; e ) Được gặp người đại_diện hợp_pháp để thực_hiện giao_dịch dân_sự ; g ) Được yêu_cầu trả tự_do khi hết thời_hạn tạm giữ, thời_hạn tạm giam ; h ) Được khiếu_nại, tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật ; i ) Được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về quyền của người bị tạm giữ , người bị tạm giam như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người bị tạm giữ , người bị tạm giam 1 . Người bị tạm giữ , người bị tạm giam có các quyền sau đây : a ) Được bảo_vệ an_toàn tính_mạng , thân_thể , tài_sản , tôn_trọng danh_dự , nhân_phẩm ; được phổ_biến các quyền và nghĩa_vụ của mình , nội_quy của cơ_sở giam_giữ ; b ) Được thực_hiện quyền bầu_cử theo quy_định của Luật bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , quyền bỏ_phiếu trưng_cầu_ý_dân theo quy_định của Luật trưng_cầu_ý_dân ; c ) Được bảo_đảm chế_độ ăn , ở , mặc , đồ_dùng sinh_hoạt cá_nhân , chăm_sóc y_tế , sinh_hoạt tinh_thần , gửi , nhận thư , nhận quà , nhận sách , báo , tài_liệu ; d ) Được gặp thân_nhân , người bào_chữa , tiếp_xúc lãnh_sự ; đ ) Được hướng_dẫn , giải_thích và bảo_đảm thực_hiện quyền tự bào_chữa , nhờ người bào_chữa , trợ_giúp pháp_lý ; e ) Được gặp người đại_diện hợp_pháp để thực_hiện giao_dịch dân_sự ; g ) Được yêu_cầu trả tự_do khi hết thời_hạn tạm giữ , thời_hạn tạm giam ; h ) Được khiếu_nại , tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật ; i ) Được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của Luật trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước nếu bị giam , giữ trái pháp_luật ; k ) Được hưởng các quyền khác của công_dân nếu không bị hạn_chế bởi Luật này và luật khác có liên_quan , trừ trường_hợp các quyền đó không_thể thực_hiện được do họ đang bị tạm giữ , tạm giam . ... Theo đó , người bị tạm giữ có những quyền được quy_định tại khoản 1 Điều 9 nêu trên . ( Hình từ Internet )
195,958
Người bị tạm giữ có những quyền nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về quyền của người bị tạm giữ , người bị tạm giam như sau : ... Được yêu_cầu trả tự_do khi hết thời_hạn tạm giữ, thời_hạn tạm giam ; h ) Được khiếu_nại, tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật ; i ) Được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của Luật trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước nếu bị giam, giữ trái pháp_luật ; k ) Được hưởng các quyền khác của công_dân nếu không bị hạn_chế bởi Luật này và luật khác có liên_quan, trừ trường_hợp các quyền đó không_thể thực_hiện được do họ đang bị tạm giữ, tạm giam.... Theo đó, người bị tạm giữ có những quyền được quy_định tại khoản 1 Điều 9 nêu trên. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 quy_định về quyền của người bị tạm giữ , người bị tạm giam như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người bị tạm giữ , người bị tạm giam 1 . Người bị tạm giữ , người bị tạm giam có các quyền sau đây : a ) Được bảo_vệ an_toàn tính_mạng , thân_thể , tài_sản , tôn_trọng danh_dự , nhân_phẩm ; được phổ_biến các quyền và nghĩa_vụ của mình , nội_quy của cơ_sở giam_giữ ; b ) Được thực_hiện quyền bầu_cử theo quy_định của Luật bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , quyền bỏ_phiếu trưng_cầu_ý_dân theo quy_định của Luật trưng_cầu_ý_dân ; c ) Được bảo_đảm chế_độ ăn , ở , mặc , đồ_dùng sinh_hoạt cá_nhân , chăm_sóc y_tế , sinh_hoạt tinh_thần , gửi , nhận thư , nhận quà , nhận sách , báo , tài_liệu ; d ) Được gặp thân_nhân , người bào_chữa , tiếp_xúc lãnh_sự ; đ ) Được hướng_dẫn , giải_thích và bảo_đảm thực_hiện quyền tự bào_chữa , nhờ người bào_chữa , trợ_giúp pháp_lý ; e ) Được gặp người đại_diện hợp_pháp để thực_hiện giao_dịch dân_sự ; g ) Được yêu_cầu trả tự_do khi hết thời_hạn tạm giữ , thời_hạn tạm giam ; h ) Được khiếu_nại , tố_cáo hành_vi vi_phạm pháp_luật ; i ) Được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của Luật trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước nếu bị giam , giữ trái pháp_luật ; k ) Được hưởng các quyền khác của công_dân nếu không bị hạn_chế bởi Luật này và luật khác có liên_quan , trừ trường_hợp các quyền đó không_thể thực_hiện được do họ đang bị tạm giữ , tạm giam . ... Theo đó , người bị tạm giữ có những quyền được quy_định tại khoản 1 Điều 9 nêu trên . ( Hình từ Internet )
195,959
Chế_độ sinh_hoạt tinh_thần đối_với người bị tạm giữ được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 31 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 về chế_độ sinh_hoạt tinh_thần đối_với người bị tạm giữ , người bị tạm giam như sau : ... Chế_độ sinh_hoạt tinh_thần đối_với người bị tạm giữ , người bị tạm giam Cơ_sở giam_giữ được trang_bị hệ_thống truyền_thanh . Trung_bình hai_mươi người bị tạm giữ , người bị tạm giam hoặc cơ_sở giam_giữ có dưới hai_mươi người bị tạm giữ , người bị tạm giam thì được cấp một tờ báo địa_phương hoặc báo trung_ương . Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ tổ_chức cho người bị tạm giữ , người bị tạm giam nghe đài_phát_thanh , đọc báo . Nếu có điều_kiện thì tổ_chức cho họ xem chương_trình truyền_hình địa_phương và trung_ương . Theo quy_định trên , cơ_sở giam_giữ được trang_bị hệ_thống truyền_thanh . Và trung_bình hai_mươi người bị tạm giữ , người bị tạm giam hoặc cơ_sở giam_giữ có dưới hai_mươi người bị tạm giữ , người bị tạm giam thì được cấp một tờ báo địa_phương hoặc báo trung_ương . Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ tổ_chức cho người bị tạm giữ , người bị tạm giam nghe đài_phát_thanh , đọc báo . Và trong trường_hợp có điều_kiện thì tổ_chức cho họ xem chương_trình truyền_hình địa_phương và trung_ương .
None
1
Theo quy_định tại Điều 31 Luật Thi_hành tạm giữ , tạm giam 2015 về chế_độ sinh_hoạt tinh_thần đối_với người bị tạm giữ , người bị tạm giam như sau : Chế_độ sinh_hoạt tinh_thần đối_với người bị tạm giữ , người bị tạm giam Cơ_sở giam_giữ được trang_bị hệ_thống truyền_thanh . Trung_bình hai_mươi người bị tạm giữ , người bị tạm giam hoặc cơ_sở giam_giữ có dưới hai_mươi người bị tạm giữ , người bị tạm giam thì được cấp một tờ báo địa_phương hoặc báo trung_ương . Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ tổ_chức cho người bị tạm giữ , người bị tạm giam nghe đài_phát_thanh , đọc báo . Nếu có điều_kiện thì tổ_chức cho họ xem chương_trình truyền_hình địa_phương và trung_ương . Theo quy_định trên , cơ_sở giam_giữ được trang_bị hệ_thống truyền_thanh . Và trung_bình hai_mươi người bị tạm giữ , người bị tạm giam hoặc cơ_sở giam_giữ có dưới hai_mươi người bị tạm giữ , người bị tạm giam thì được cấp một tờ báo địa_phương hoặc báo trung_ương . Thủ_trưởng cơ_sở giam_giữ tổ_chức cho người bị tạm giữ , người bị tạm giam nghe đài_phát_thanh , đọc báo . Và trong trường_hợp có điều_kiện thì tổ_chức cho họ xem chương_trình truyền_hình địa_phương và trung_ương .
195,960
Có bắt_buộc phải công_khai chế_độ sinh_hoạt tinh_thần đối_với người bị tạm giữ không ?
Theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 81/2019/TT-BCA quy_định về những nội_dung phải công_khai như sau : ... Những nội_dung phải công_khai 1. Quyền, nghĩa_vụ của người bị tạm giữ, người bị tạm giam ; nội_quy cơ_sở giam_giữ ; danh_mục đồ_vật cấm đưa vào buồng tạm giữ, buồng tạm giam. 2. Tình_hình chấp_hành nội_quy cơ_sở giam_giữ, sức_khoẻ của người bị tạm giữ, người bị tạm giam theo quy_định của pháp_luật. 3. Chế_độ, tiêu_chuẩn ăn, mặc, ở, sinh_hoạt, chăm_sóc y_tế đối_với người bị tạm giữ, người bị tạm giam ; chế_độ sinh_hoạt tinh_thần đối_với người bị tạm giữ, người bị tạm giam ; chế_độ chăm_sóc, nuôi_dưỡng trẻ_em dưới 36 tháng tuổi ở cùng mẹ trong cơ_sở giam_giữ. 4. Quy_định về việc gặp thân_nhân của người bị tạm giữ, người bị tạm giam ; các trường_hợp người bị tạm giữ, người bị tạm giam không được gặp thân_nhân, người bào_chữa, tiếp_xúc lãnh_sự. 5. Quy_định về việc giải_quyết cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam nhận quà ; việc huỷ_bỏ đồ_vật thuộc danh_mục cấm mang vào buồng tạm giữ, buồng tạm giam ; việc gửi, nhận thư, sách,
None
1
Theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 81/2019/TT-BCA quy_định về những nội_dung phải công_khai như sau : Những nội_dung phải công_khai 1 . Quyền , nghĩa_vụ của người bị tạm giữ , người bị tạm giam ; nội_quy cơ_sở giam_giữ ; danh_mục đồ_vật cấm đưa vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam . 2 . Tình_hình chấp_hành nội_quy cơ_sở giam_giữ , sức_khoẻ của người bị tạm giữ , người bị tạm giam theo quy_định của pháp_luật . 3 . Chế_độ , tiêu_chuẩn ăn , mặc , ở , sinh_hoạt , chăm_sóc y_tế đối_với người bị tạm giữ , người bị tạm giam ; chế_độ sinh_hoạt tinh_thần đối_với người bị tạm giữ , người bị tạm giam ; chế_độ chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em dưới 36 tháng tuổi ở cùng mẹ trong cơ_sở giam_giữ . 4 . Quy_định về việc gặp thân_nhân của người bị tạm giữ , người bị tạm giam ; các trường_hợp người bị tạm giữ , người bị tạm giam không được gặp thân_nhân , người bào_chữa , tiếp_xúc lãnh_sự . 5 . Quy_định về việc giải_quyết cho người bị tạm giữ , người bị tạm giam nhận quà ; việc huỷ_bỏ đồ_vật thuộc danh_mục cấm mang vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam ; việc gửi , nhận thư , sách , báo , tài_liệu của người bị tạm giữ , người bị tạm giam theo quy_định của pháp_luật . 6 . Hình_thức xử_lý kỷ_luật người bị tạm giữ , người bị tạm giam có hành_vi vi_phạm pháp_luật , vi_phạm nội_quy cơ_sở giam_giữ ; khen_thưởng người bị tạm giữ , người bị tạm giam có thành_tích , lập_công . .... Như_vậy , chế_độ sinh_hoạt tinh_thần đối_với người bị tạm giữ là một trong những nội_dung bắt_buộc phải công_khai .
195,961
Có bắt_buộc phải công_khai chế_độ sinh_hoạt tinh_thần đối_với người bị tạm giữ không ?
Theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 81/2019/TT-BCA quy_định về những nội_dung phải công_khai như sau : ... , người bị tạm giam nhận quà ; việc huỷ_bỏ đồ_vật thuộc danh_mục cấm mang vào buồng tạm giữ, buồng tạm giam ; việc gửi, nhận thư, sách, báo, tài_liệu của người bị tạm giữ, người bị tạm giam theo quy_định của pháp_luật. 6. Hình_thức xử_lý kỷ_luật người bị tạm giữ, người bị tạm giam có hành_vi vi_phạm pháp_luật, vi_phạm nội_quy cơ_sở giam_giữ ; khen_thưởng người bị tạm giữ, người bị tạm giam có thành_tích, lập_công..... Như_vậy, chế_độ sinh_hoạt tinh_thần đối_với người bị tạm giữ là một trong những nội_dung bắt_buộc phải công_khai.
None
1
Theo khoản 3 Điều 4 Thông_tư 81/2019/TT-BCA quy_định về những nội_dung phải công_khai như sau : Những nội_dung phải công_khai 1 . Quyền , nghĩa_vụ của người bị tạm giữ , người bị tạm giam ; nội_quy cơ_sở giam_giữ ; danh_mục đồ_vật cấm đưa vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam . 2 . Tình_hình chấp_hành nội_quy cơ_sở giam_giữ , sức_khoẻ của người bị tạm giữ , người bị tạm giam theo quy_định của pháp_luật . 3 . Chế_độ , tiêu_chuẩn ăn , mặc , ở , sinh_hoạt , chăm_sóc y_tế đối_với người bị tạm giữ , người bị tạm giam ; chế_độ sinh_hoạt tinh_thần đối_với người bị tạm giữ , người bị tạm giam ; chế_độ chăm_sóc , nuôi_dưỡng trẻ_em dưới 36 tháng tuổi ở cùng mẹ trong cơ_sở giam_giữ . 4 . Quy_định về việc gặp thân_nhân của người bị tạm giữ , người bị tạm giam ; các trường_hợp người bị tạm giữ , người bị tạm giam không được gặp thân_nhân , người bào_chữa , tiếp_xúc lãnh_sự . 5 . Quy_định về việc giải_quyết cho người bị tạm giữ , người bị tạm giam nhận quà ; việc huỷ_bỏ đồ_vật thuộc danh_mục cấm mang vào buồng tạm giữ , buồng tạm giam ; việc gửi , nhận thư , sách , báo , tài_liệu của người bị tạm giữ , người bị tạm giam theo quy_định của pháp_luật . 6 . Hình_thức xử_lý kỷ_luật người bị tạm giữ , người bị tạm giam có hành_vi vi_phạm pháp_luật , vi_phạm nội_quy cơ_sở giam_giữ ; khen_thưởng người bị tạm giữ , người bị tạm giam có thành_tích , lập_công . .... Như_vậy , chế_độ sinh_hoạt tinh_thần đối_với người bị tạm giữ là một trong những nội_dung bắt_buộc phải công_khai .
195,962
Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện chức_năng gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_chế thực_hiện thủ_tục hành_chính trên môi_trường điện_tử tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1330 : ... Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_chế thực_hiện thủ_tục hành_chính trên môi_trường điện_tử tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1330 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Quy_chế này, những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( sau đây gọi là Cổng dịch_vụ công của Bộ ) : là cổng thông_tin điện_tử được xây_dựng tập_trung, thống_nhất tại địa_chỉ https://dichvucong.mic.gov.vn để tiếp_nhận, giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính thuộc phạm_vi giải_quyết của Bộ Thông_tin và Truyền_thông thông_qua mạng Internet, tích_hợp tất_cả dịch_vụ công trực_tuyến của các cơ_quan có thẩm_quyền, kết_nối thống_nhất với Hệ_thống thông_tin một cửa quốc_gia của Tổng_cục Hải_quan và Cổng dịch_vụ công_quốc_gia. 2. Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( sau đây gọi là Hệ_thống một cửa của Bộ ) : là hệ_thống thông_tin nội_bộ, tích_hợp với Cổng dịch_vụ công của Bộ ; có chức_năng hỗ_trợ việc tiếp_nhận, giải_quyết, theo_dõi tình_hình tiếp_nhận và giải_quyết, kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính của các cơ_quan có
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_chế thực_hiện thủ_tục hành_chính trên môi_trường điện_tử tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1330 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Quy_chế này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( sau đây gọi là Cổng dịch_vụ công của Bộ ) : là cổng thông_tin điện_tử được xây_dựng tập_trung , thống_nhất tại địa_chỉ https://dichvucong.mic.gov.vn để tiếp_nhận , giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính thuộc phạm_vi giải_quyết của Bộ Thông_tin và Truyền_thông thông_qua mạng Internet , tích_hợp tất_cả dịch_vụ công trực_tuyến của các cơ_quan có thẩm_quyền , kết_nối thống_nhất với Hệ_thống thông_tin một cửa quốc_gia của Tổng_cục Hải_quan và Cổng dịch_vụ công_quốc_gia . 2 . Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( sau đây gọi là Hệ_thống một cửa của Bộ ) : là hệ_thống thông_tin nội_bộ , tích_hợp với Cổng dịch_vụ công của Bộ ; có chức_năng hỗ_trợ việc tiếp_nhận , giải_quyết , theo_dõi tình_hình tiếp_nhận và giải_quyết , kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính của các cơ_quan có thẩm_quyền . Hệ_thống một cửa của Bộ bao_gồm thành_phần một cửa điện_tử trên Cổng dịch_vụ công của Bộ và các hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử triển_khai tại các cơ_quan có thẩm_quyền . ... Như_vậy , Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Thông_tin và Truyền_thông là cổng thông_tin điện_tử được xây_dựng tập_trung , thống_nhất tại địa_chỉ https://dichvucong.mic.gov.vn Cổng dịch_vụ công của Bộ có chức_năng tiếp_nhận , giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính thuộc phạm_vi giải_quyết của Bộ Thông_tin và Truyền_thông thông_qua mạng Internet , tích_hợp tất_cả dịch_vụ công trực_tuyến của các cơ_quan có thẩm_quyền , kết_nối thống_nhất với Hệ_thống thông_tin một cửa quốc_gia của Tổng_cục Hải_quan và Cổng dịch_vụ công_quốc_gia . Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Thông_tin và Truyền_thông là gì ? ( Hình từ Internet )
195,963
Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện chức_năng gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_chế thực_hiện thủ_tục hành_chính trên môi_trường điện_tử tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1330 : ... nội_bộ, tích_hợp với Cổng dịch_vụ công của Bộ ; có chức_năng hỗ_trợ việc tiếp_nhận, giải_quyết, theo_dõi tình_hình tiếp_nhận và giải_quyết, kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính của các cơ_quan có thẩm_quyền. Hệ_thống một cửa của Bộ bao_gồm thành_phần một cửa điện_tử trên Cổng dịch_vụ công của Bộ và các hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử triển_khai tại các cơ_quan có thẩm_quyền.... Như_vậy, Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Thông_tin và Truyền_thông là cổng thông_tin điện_tử được xây_dựng tập_trung, thống_nhất tại địa_chỉ https://dichvucong.mic.gov.vn Cổng dịch_vụ công của Bộ có chức_năng tiếp_nhận, giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính thuộc phạm_vi giải_quyết của Bộ Thông_tin và Truyền_thông thông_qua mạng Internet, tích_hợp tất_cả dịch_vụ công trực_tuyến của các cơ_quan có thẩm_quyền, kết_nối thống_nhất với Hệ_thống thông_tin một cửa quốc_gia của Tổng_cục Hải_quan và Cổng dịch_vụ công_quốc_gia. Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Thông_tin và Truyền_thông là gì? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_chế thực_hiện thủ_tục hành_chính trên môi_trường điện_tử tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1330 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Quy_chế này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( sau đây gọi là Cổng dịch_vụ công của Bộ ) : là cổng thông_tin điện_tử được xây_dựng tập_trung , thống_nhất tại địa_chỉ https://dichvucong.mic.gov.vn để tiếp_nhận , giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính thuộc phạm_vi giải_quyết của Bộ Thông_tin và Truyền_thông thông_qua mạng Internet , tích_hợp tất_cả dịch_vụ công trực_tuyến của các cơ_quan có thẩm_quyền , kết_nối thống_nhất với Hệ_thống thông_tin một cửa quốc_gia của Tổng_cục Hải_quan và Cổng dịch_vụ công_quốc_gia . 2 . Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( sau đây gọi là Hệ_thống một cửa của Bộ ) : là hệ_thống thông_tin nội_bộ , tích_hợp với Cổng dịch_vụ công của Bộ ; có chức_năng hỗ_trợ việc tiếp_nhận , giải_quyết , theo_dõi tình_hình tiếp_nhận và giải_quyết , kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính của các cơ_quan có thẩm_quyền . Hệ_thống một cửa của Bộ bao_gồm thành_phần một cửa điện_tử trên Cổng dịch_vụ công của Bộ và các hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử triển_khai tại các cơ_quan có thẩm_quyền . ... Như_vậy , Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Thông_tin và Truyền_thông là cổng thông_tin điện_tử được xây_dựng tập_trung , thống_nhất tại địa_chỉ https://dichvucong.mic.gov.vn Cổng dịch_vụ công của Bộ có chức_năng tiếp_nhận , giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính thuộc phạm_vi giải_quyết của Bộ Thông_tin và Truyền_thông thông_qua mạng Internet , tích_hợp tất_cả dịch_vụ công trực_tuyến của các cơ_quan có thẩm_quyền , kết_nối thống_nhất với Hệ_thống thông_tin một cửa quốc_gia của Tổng_cục Hải_quan và Cổng dịch_vụ công_quốc_gia . Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Thông_tin và Truyền_thông là gì ? ( Hình từ Internet )
195,964
Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Thông_tin và Truyền_thông thực_hiện chức_năng gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_chế thực_hiện thủ_tục hành_chính trên môi_trường điện_tử tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1330 : ... Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_chế thực_hiện thủ_tục hành_chính trên môi_trường điện_tử tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1330 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Quy_chế này , những từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( sau đây gọi là Cổng dịch_vụ công của Bộ ) : là cổng thông_tin điện_tử được xây_dựng tập_trung , thống_nhất tại địa_chỉ https://dichvucong.mic.gov.vn để tiếp_nhận , giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính thuộc phạm_vi giải_quyết của Bộ Thông_tin và Truyền_thông thông_qua mạng Internet , tích_hợp tất_cả dịch_vụ công trực_tuyến của các cơ_quan có thẩm_quyền , kết_nối thống_nhất với Hệ_thống thông_tin một cửa quốc_gia của Tổng_cục Hải_quan và Cổng dịch_vụ công_quốc_gia . 2 . Hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( sau đây gọi là Hệ_thống một cửa của Bộ ) : là hệ_thống thông_tin nội_bộ , tích_hợp với Cổng dịch_vụ công của Bộ ; có chức_năng hỗ_trợ việc tiếp_nhận , giải_quyết , theo_dõi tình_hình tiếp_nhận và giải_quyết , kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính của các cơ_quan có thẩm_quyền . Hệ_thống một cửa của Bộ bao_gồm thành_phần một cửa điện_tử trên Cổng dịch_vụ công của Bộ và các hệ_thống thông_tin một cửa điện_tử triển_khai tại các cơ_quan có thẩm_quyền . ... Như_vậy , Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Thông_tin và Truyền_thông là cổng thông_tin điện_tử được xây_dựng tập_trung , thống_nhất tại địa_chỉ https://dichvucong.mic.gov.vn Cổng dịch_vụ công của Bộ có chức_năng tiếp_nhận , giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính thuộc phạm_vi giải_quyết của Bộ Thông_tin và Truyền_thông thông_qua mạng Internet , tích_hợp tất_cả dịch_vụ công trực_tuyến của các cơ_quan có thẩm_quyền , kết_nối thống_nhất với Hệ_thống thông_tin một cửa quốc_gia của Tổng_cục Hải_quan và Cổng dịch_vụ công_quốc_gia . Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Thông_tin và Truyền_thông là gì ? ( Hình từ Internet )
195,965
Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Thông_tin và Truyền_thông có chức_năng cung_cấp những dịch_vụ công trực_tuyến nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế thực_hiện thủ_tục hành_chính trên môi_trường điện_tử tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1330 : ... Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế thực_hiện thủ_tục hành_chính trên môi_trường điện_tử tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1330 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về Cổng dịch_vụ công của Bộ như sau : Cổng dịch_vụ công của Bộ 1. Chức_năng cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến : a ) Cung_cấp thông_tin về thủ_tục hành_chính, dịch_vụ công trực_tuyến gồm các thông_tin cơ_bản như : Mã_số thủ_tục hành_chính, Mã định_danh cơ_quan ; Mức_độ dịch_vụ công trực_tuyến và các thông_tin khác ; b ) Tiếp_nhận hồ_sơ điện_tử dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3, mức_độ 4 ; c ) Tiếp_nhận hồ_sơ, trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính qua dịch_vụ bưu_chính / bưu_chính công_ích ; d ) Tra_cứu thông_tin theo các mức_độ xác_thực ; đ ) Hướng_dẫn, hỗ_trợ thực_hiện thủ_tục hành_chính ; e ) Tiếp_nhận phản_ánh, kiến_nghị của tổ_chức, cá_nhân về giải_quyết thủ_tục hành_chính ; g ) Đánh_giá việc giải_quyết thủ_tục hành_chính, giải_quyết phản_ánh, kiến_nghị của tổ_chức, cá_nhân ; h ) Thống_kê, tổng_hợp tình_hình cung_cấp, giải_quyết thủ_tục hành_chính ; i ) Xác_thực người sử_dụng khi truy_cập vào hệ_thống. 2. Chức_năng một cửa điện_tử Hệ_thống một cửa
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế thực_hiện thủ_tục hành_chính trên môi_trường điện_tử tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1330 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về Cổng dịch_vụ công của Bộ như sau : Cổng dịch_vụ công của Bộ 1 . Chức_năng cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến : a ) Cung_cấp thông_tin về thủ_tục hành_chính , dịch_vụ công trực_tuyến gồm các thông_tin cơ_bản như : Mã_số thủ_tục hành_chính , Mã định_danh cơ_quan ; Mức_độ dịch_vụ công trực_tuyến và các thông_tin khác ; b ) Tiếp_nhận hồ_sơ điện_tử dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3 , mức_độ 4 ; c ) Tiếp_nhận hồ_sơ , trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính qua dịch_vụ bưu_chính / bưu_chính công_ích ; d ) Tra_cứu thông_tin theo các mức_độ xác_thực ; đ ) Hướng_dẫn , hỗ_trợ thực_hiện thủ_tục hành_chính ; e ) Tiếp_nhận phản_ánh , kiến_nghị của tổ_chức , cá_nhân về giải_quyết thủ_tục hành_chính ; g ) Đánh_giá việc giải_quyết thủ_tục hành_chính , giải_quyết phản_ánh , kiến_nghị của tổ_chức , cá_nhân ; h ) Thống_kê , tổng_hợp tình_hình cung_cấp , giải_quyết thủ_tục hành_chính ; i ) Xác_thực người sử_dụng khi truy_cập vào hệ_thống . 2 . Chức_năng một cửa điện_tử Hệ_thống một cửa của Bộ được liên_thông , tích_hợp với Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công của Bộ và cung_cấp các chức_năng sau : a ) Tiếp_nhận hồ_sơ trực_tiếp , hồ_sơ trực_tuyến của tổ_chức , cá_nhân ; tự_động sinh mã_số hồ_sơ thủ_tục hành_chính để theo_dõi việc xử_lý hồ_sơ , trả kết_quả ; ... Như_vậy , theo quy_định , chức_năng cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến bao_gồm : ( 1 ) Cung_cấp thông_tin về thủ_tục hành_chính , dịch_vụ công trực_tuyến gồm các thông_tin cơ_bản như : Mã_số thủ_tục hành_chính , Mã định_danh cơ_quan ; Mức_độ dịch_vụ công trực_tuyến và các thông_tin khác ; ( 2 ) Tiếp_nhận hồ_sơ điện_tử dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3 , mức_độ 4 ; ( 3 ) Tiếp_nhận hồ_sơ , trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính qua dịch_vụ bưu_chính / bưu_chính công_ích ; ( 4 ) Tra_cứu thông_tin theo các mức_độ xác_thực ; ( 5 ) Hướng_dẫn , hỗ_trợ thực_hiện thủ_tục hành_chính ; ( 6 ) Tiếp_nhận phản_ánh , kiến_nghị của tổ_chức , cá_nhân về giải_quyết thủ_tục hành_chính ; ( 7 ) Đánh_giá việc giải_quyết thủ_tục hành_chính , giải_quyết phản_ánh , kiến_nghị của tổ_chức , cá_nhân ; ( 8 ) Thống_kê , tổng_hợp tình_hình cung_cấp , giải_quyết thủ_tục hành_chính ; ( 9 ) Xác_thực người sử_dụng khi truy_cập vào hệ_thống .
195,966
Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Thông_tin và Truyền_thông có chức_năng cung_cấp những dịch_vụ công trực_tuyến nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế thực_hiện thủ_tục hành_chính trên môi_trường điện_tử tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1330 : ... ) Thống_kê, tổng_hợp tình_hình cung_cấp, giải_quyết thủ_tục hành_chính ; i ) Xác_thực người sử_dụng khi truy_cập vào hệ_thống. 2. Chức_năng một cửa điện_tử Hệ_thống một cửa của Bộ được liên_thông, tích_hợp với Cổng dịch_vụ công_quốc_gia, Cổng dịch_vụ công của Bộ và cung_cấp các chức_năng sau : a ) Tiếp_nhận hồ_sơ trực_tiếp, hồ_sơ trực_tuyến của tổ_chức, cá_nhân ; tự_động sinh mã_số hồ_sơ thủ_tục hành_chính để theo_dõi việc xử_lý hồ_sơ, trả kết_quả ;... Như_vậy, theo quy_định, chức_năng cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến bao_gồm : ( 1 ) Cung_cấp thông_tin về thủ_tục hành_chính, dịch_vụ công trực_tuyến gồm các thông_tin cơ_bản như : Mã_số thủ_tục hành_chính, Mã định_danh cơ_quan ; Mức_độ dịch_vụ công trực_tuyến và các thông_tin khác ; ( 2 ) Tiếp_nhận hồ_sơ điện_tử dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3, mức_độ 4 ; ( 3 ) Tiếp_nhận hồ_sơ, trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính qua dịch_vụ bưu_chính / bưu_chính công_ích ; ( 4 ) Tra_cứu thông_tin theo các mức_độ xác_thực ; ( 5 ) Hướng_dẫn, hỗ_trợ thực_hiện thủ_tục hành_chính ; ( 6 ) Tiếp_nhận phản_ánh, kiến_nghị của tổ_chức,
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế thực_hiện thủ_tục hành_chính trên môi_trường điện_tử tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1330 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về Cổng dịch_vụ công của Bộ như sau : Cổng dịch_vụ công của Bộ 1 . Chức_năng cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến : a ) Cung_cấp thông_tin về thủ_tục hành_chính , dịch_vụ công trực_tuyến gồm các thông_tin cơ_bản như : Mã_số thủ_tục hành_chính , Mã định_danh cơ_quan ; Mức_độ dịch_vụ công trực_tuyến và các thông_tin khác ; b ) Tiếp_nhận hồ_sơ điện_tử dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3 , mức_độ 4 ; c ) Tiếp_nhận hồ_sơ , trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính qua dịch_vụ bưu_chính / bưu_chính công_ích ; d ) Tra_cứu thông_tin theo các mức_độ xác_thực ; đ ) Hướng_dẫn , hỗ_trợ thực_hiện thủ_tục hành_chính ; e ) Tiếp_nhận phản_ánh , kiến_nghị của tổ_chức , cá_nhân về giải_quyết thủ_tục hành_chính ; g ) Đánh_giá việc giải_quyết thủ_tục hành_chính , giải_quyết phản_ánh , kiến_nghị của tổ_chức , cá_nhân ; h ) Thống_kê , tổng_hợp tình_hình cung_cấp , giải_quyết thủ_tục hành_chính ; i ) Xác_thực người sử_dụng khi truy_cập vào hệ_thống . 2 . Chức_năng một cửa điện_tử Hệ_thống một cửa của Bộ được liên_thông , tích_hợp với Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công của Bộ và cung_cấp các chức_năng sau : a ) Tiếp_nhận hồ_sơ trực_tiếp , hồ_sơ trực_tuyến của tổ_chức , cá_nhân ; tự_động sinh mã_số hồ_sơ thủ_tục hành_chính để theo_dõi việc xử_lý hồ_sơ , trả kết_quả ; ... Như_vậy , theo quy_định , chức_năng cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến bao_gồm : ( 1 ) Cung_cấp thông_tin về thủ_tục hành_chính , dịch_vụ công trực_tuyến gồm các thông_tin cơ_bản như : Mã_số thủ_tục hành_chính , Mã định_danh cơ_quan ; Mức_độ dịch_vụ công trực_tuyến và các thông_tin khác ; ( 2 ) Tiếp_nhận hồ_sơ điện_tử dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3 , mức_độ 4 ; ( 3 ) Tiếp_nhận hồ_sơ , trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính qua dịch_vụ bưu_chính / bưu_chính công_ích ; ( 4 ) Tra_cứu thông_tin theo các mức_độ xác_thực ; ( 5 ) Hướng_dẫn , hỗ_trợ thực_hiện thủ_tục hành_chính ; ( 6 ) Tiếp_nhận phản_ánh , kiến_nghị của tổ_chức , cá_nhân về giải_quyết thủ_tục hành_chính ; ( 7 ) Đánh_giá việc giải_quyết thủ_tục hành_chính , giải_quyết phản_ánh , kiến_nghị của tổ_chức , cá_nhân ; ( 8 ) Thống_kê , tổng_hợp tình_hình cung_cấp , giải_quyết thủ_tục hành_chính ; ( 9 ) Xác_thực người sử_dụng khi truy_cập vào hệ_thống .
195,967
Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Thông_tin và Truyền_thông có chức_năng cung_cấp những dịch_vụ công trực_tuyến nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế thực_hiện thủ_tục hành_chính trên môi_trường điện_tử tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1330 : ... ; ( 4 ) Tra_cứu thông_tin theo các mức_độ xác_thực ; ( 5 ) Hướng_dẫn, hỗ_trợ thực_hiện thủ_tục hành_chính ; ( 6 ) Tiếp_nhận phản_ánh, kiến_nghị của tổ_chức, cá_nhân về giải_quyết thủ_tục hành_chính ; ( 7 ) Đánh_giá việc giải_quyết thủ_tục hành_chính, giải_quyết phản_ánh, kiến_nghị của tổ_chức, cá_nhân ; ( 8 ) Thống_kê, tổng_hợp tình_hình cung_cấp, giải_quyết thủ_tục hành_chính ; ( 9 ) Xác_thực người sử_dụng khi truy_cập vào hệ_thống.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 5 Quy_chế thực_hiện thủ_tục hành_chính trên môi_trường điện_tử tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1330 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về Cổng dịch_vụ công của Bộ như sau : Cổng dịch_vụ công của Bộ 1 . Chức_năng cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến : a ) Cung_cấp thông_tin về thủ_tục hành_chính , dịch_vụ công trực_tuyến gồm các thông_tin cơ_bản như : Mã_số thủ_tục hành_chính , Mã định_danh cơ_quan ; Mức_độ dịch_vụ công trực_tuyến và các thông_tin khác ; b ) Tiếp_nhận hồ_sơ điện_tử dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3 , mức_độ 4 ; c ) Tiếp_nhận hồ_sơ , trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính qua dịch_vụ bưu_chính / bưu_chính công_ích ; d ) Tra_cứu thông_tin theo các mức_độ xác_thực ; đ ) Hướng_dẫn , hỗ_trợ thực_hiện thủ_tục hành_chính ; e ) Tiếp_nhận phản_ánh , kiến_nghị của tổ_chức , cá_nhân về giải_quyết thủ_tục hành_chính ; g ) Đánh_giá việc giải_quyết thủ_tục hành_chính , giải_quyết phản_ánh , kiến_nghị của tổ_chức , cá_nhân ; h ) Thống_kê , tổng_hợp tình_hình cung_cấp , giải_quyết thủ_tục hành_chính ; i ) Xác_thực người sử_dụng khi truy_cập vào hệ_thống . 2 . Chức_năng một cửa điện_tử Hệ_thống một cửa của Bộ được liên_thông , tích_hợp với Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công của Bộ và cung_cấp các chức_năng sau : a ) Tiếp_nhận hồ_sơ trực_tiếp , hồ_sơ trực_tuyến của tổ_chức , cá_nhân ; tự_động sinh mã_số hồ_sơ thủ_tục hành_chính để theo_dõi việc xử_lý hồ_sơ , trả kết_quả ; ... Như_vậy , theo quy_định , chức_năng cung_cấp dịch_vụ công trực_tuyến của Cổng dịch_vụ công trực_tuyến bao_gồm : ( 1 ) Cung_cấp thông_tin về thủ_tục hành_chính , dịch_vụ công trực_tuyến gồm các thông_tin cơ_bản như : Mã_số thủ_tục hành_chính , Mã định_danh cơ_quan ; Mức_độ dịch_vụ công trực_tuyến và các thông_tin khác ; ( 2 ) Tiếp_nhận hồ_sơ điện_tử dịch_vụ công trực_tuyến mức_độ 3 , mức_độ 4 ; ( 3 ) Tiếp_nhận hồ_sơ , trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính qua dịch_vụ bưu_chính / bưu_chính công_ích ; ( 4 ) Tra_cứu thông_tin theo các mức_độ xác_thực ; ( 5 ) Hướng_dẫn , hỗ_trợ thực_hiện thủ_tục hành_chính ; ( 6 ) Tiếp_nhận phản_ánh , kiến_nghị của tổ_chức , cá_nhân về giải_quyết thủ_tục hành_chính ; ( 7 ) Đánh_giá việc giải_quyết thủ_tục hành_chính , giải_quyết phản_ánh , kiến_nghị của tổ_chức , cá_nhân ; ( 8 ) Thống_kê , tổng_hợp tình_hình cung_cấp , giải_quyết thủ_tục hành_chính ; ( 9 ) Xác_thực người sử_dụng khi truy_cập vào hệ_thống .
195,968
Làm thế_nào để tra_cứu quá_trình giải_quyết thủ_tục hành_chính trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế thực_hiện thủ_tục hành_chính trên môi_trường điện_tử tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1330: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế thực_hiện thủ_tục hành_chính trên môi_trường điện_tử tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1330 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về tra_cứu hồ_sơ điện_tử thủ_tục hành_chính như sau : Tra_cứu hồ_sơ điện_tử thủ_tục hành_chính 1 . Tổ_chức , cá_nhân đăng_nhập trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công của Bộ mã_số hồ_sơ đã được cấp để tra_cứu quá_trình giải_quyết thủ_tục hành_chính , đánh_giá việc giải_quyết thủ_tục hành_chính và thực_hiện các giao_dịch khác với các cơ_quan có thẩm_quyền . 2 . Kết_quả tra_cứu tiến_trình xử_lý hồ_sơ thủ_tục hành_chính bao_gồm các nội_dung sau : số biên_nhận ; người nộp ; ngày nhận ; ngày hẹn trả ; tình_trạng ; tên thủ_tục ; xem chi_tiết quá_trình thực_hiện thủ_tục hành_chính . Như_vậy , theo quy_định , tổ_chức , cá_nhân muốn tra_cứu quá_trình giải_quyết thủ_tục hành_chính trên Cổng dịch_vụ công của Bộ thì chỉ cần đăng_nhập vào Cổng dịch_vụ công mã_số hồ_sơ đã được cấp để tiến_hành tra_cứu .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Quy_chế thực_hiện thủ_tục hành_chính trên môi_trường điện_tử tại Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 1330 / QĐ-BTTTT năm 2020 quy_định về tra_cứu hồ_sơ điện_tử thủ_tục hành_chính như sau : Tra_cứu hồ_sơ điện_tử thủ_tục hành_chính 1 . Tổ_chức , cá_nhân đăng_nhập trên Cổng dịch_vụ công_quốc_gia , Cổng dịch_vụ công của Bộ mã_số hồ_sơ đã được cấp để tra_cứu quá_trình giải_quyết thủ_tục hành_chính , đánh_giá việc giải_quyết thủ_tục hành_chính và thực_hiện các giao_dịch khác với các cơ_quan có thẩm_quyền . 2 . Kết_quả tra_cứu tiến_trình xử_lý hồ_sơ thủ_tục hành_chính bao_gồm các nội_dung sau : số biên_nhận ; người nộp ; ngày nhận ; ngày hẹn trả ; tình_trạng ; tên thủ_tục ; xem chi_tiết quá_trình thực_hiện thủ_tục hành_chính . Như_vậy , theo quy_định , tổ_chức , cá_nhân muốn tra_cứu quá_trình giải_quyết thủ_tục hành_chính trên Cổng dịch_vụ công của Bộ thì chỉ cần đăng_nhập vào Cổng dịch_vụ công mã_số hồ_sơ đã được cấp để tiến_hành tra_cứu .
195,969
Sorbitol dạng bột có mã HS Code 29054400 có bị áp_thuế Chống bán_phá_giá hay không ?
Theo quy_định tại điểm 1 Thông_báo áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời đối_với một_số sản_phẩm Sorbitol có xuất_xứ từ Cộng_hoà nhân_dân Trung_Hoa : ... Theo quy_định tại điểm 1 Thông_báo áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời đối_với một_số sản_phẩm Sorbitol có xuất_xứ từ Cộng_hoà nhân_dân Trung_Hoa , Cộng_hoà Ấn_Độ và Cộng_hoà In-đô-nê-xi-a ban_hành kèm theo Quyết_định 1719 / QĐ-BCT năm 2021 về áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời đối_với sản_phẩm Sorbitol có xuất_xứ từ Trung_Hoa , Ấn_Độ và In-đô-nê-xi-a do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành , có nội_dung như sau : " 1 . Hàng_hoá bị áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời a ) Tên gọi và đặc_tính cơ_bản - Tên gọi : Sorbitol . - Đặc_tính cơ_bản : Sorbitol dạng lỏng ( xirô Sorbitol ) với hàm_lượng D - Sorbitol tính theo chất khô không nhỏ hơn 50% . " Như_vậy có_thể thấy nếu Sorbitol với đặc_tính là dạng lỏng thì mới thuộc đối_tượng áp_dụng thuế chống bán_phá_giá chị nhé . Còn khi Sorbitol ở dạng khô thì sẽ không bị áp_dụng thuế này . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại điểm 1 Thông_báo áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời đối_với một_số sản_phẩm Sorbitol có xuất_xứ từ Cộng_hoà nhân_dân Trung_Hoa , Cộng_hoà Ấn_Độ và Cộng_hoà In-đô-nê-xi-a ban_hành kèm theo Quyết_định 1719 / QĐ-BCT năm 2021 về áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời đối_với sản_phẩm Sorbitol có xuất_xứ từ Trung_Hoa , Ấn_Độ và In-đô-nê-xi-a do Bộ_trưởng Bộ Công_thương ban_hành , có nội_dung như sau : " 1 . Hàng_hoá bị áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời a ) Tên gọi và đặc_tính cơ_bản - Tên gọi : Sorbitol . - Đặc_tính cơ_bản : Sorbitol dạng lỏng ( xirô Sorbitol ) với hàm_lượng D - Sorbitol tính theo chất khô không nhỏ hơn 50% . " Như_vậy có_thể thấy nếu Sorbitol với đặc_tính là dạng lỏng thì mới thuộc đối_tượng áp_dụng thuế chống bán_phá_giá chị nhé . Còn khi Sorbitol ở dạng khô thì sẽ không bị áp_dụng thuế này . ( Hình từ Internet )
195,970
Hiệu_lực của thuế chống bán_phá_giá với sản_phẩm Sorbitol là bắt_đầu từ khi nào ?
Tại điểm 3 Thông_báo áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời đối_với một_số sản_phẩm Sorbitol có xuất_xứ từ Cộng_hoà nhân_dân Trung_Hoa , Cộng_hoà Ấn_: ... Tại điểm 3 Thông_báo áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời đối_với một_số sản_phẩm Sorbitol có xuất_xứ từ Cộng_hoà nhân_dân Trung_Hoa, Cộng_hoà Ấn_Độ và Cộng_hoà In-đô-nê-xi-a ban_hành kèm theo Quyết_định 179 / QĐ-BCT năm 2021 quy_định về thời_hạn và hiệu_lực áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : " 3. Hiệu_lực và thời_hạn áp_dụng thuế CBPG tạm_thời a ) Hiệu_lực Thuế_CBPG tạm_thời có hiệu_lực sau 07 ( bảy ) ngày kể từ ngày Quyết_định áp_dụng thuế CBPG tạm_thời được ban_hành. b ) Thời_hạn áp_dụng Thuế_CBPG tạm_thời có thời_hạn áp_dụng là 120 ( một trăm hai_mươi ) ngày kể từ ngày có hiệu_lực ( trừ khi được gia_hạn, thay_đổi, huỷ_bỏ theo quy_định pháp_luật ). c ) Áp_dụng thuế chống bán_phá_giá có hiệu_lực trở về trước - Theo quy_định tại Khoản 4 Điều 81 Luật Quản_lý ngoại_thương, trong trường_hợp kết_luận cuối_cùng của Cơ_quan điều_tra xác_định có thiệt_hại đáng_kể hoặc có đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể cho ngành sản_xuất trong nước, Bộ_trưởng Bộ Công_Thương có_thể quyết_định áp_dụng thuế CBPG có hiệu_lực trở về trước ; - Thuế_CBPG được áp_dụng có hiệu_lực trở về
None
1
Tại điểm 3 Thông_báo áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời đối_với một_số sản_phẩm Sorbitol có xuất_xứ từ Cộng_hoà nhân_dân Trung_Hoa , Cộng_hoà Ấn_Độ và Cộng_hoà In-đô-nê-xi-a ban_hành kèm theo Quyết_định 179 / QĐ-BCT năm 2021 quy_định về thời_hạn và hiệu_lực áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : " 3 . Hiệu_lực và thời_hạn áp_dụng thuế CBPG tạm_thời a ) Hiệu_lực Thuế_CBPG tạm_thời có hiệu_lực sau 07 ( bảy ) ngày kể từ ngày Quyết_định áp_dụng thuế CBPG tạm_thời được ban_hành . b ) Thời_hạn áp_dụng Thuế_CBPG tạm_thời có thời_hạn áp_dụng là 120 ( một trăm hai_mươi ) ngày kể từ ngày có hiệu_lực ( trừ khi được gia_hạn , thay_đổi , huỷ_bỏ theo quy_định pháp_luật ) . c ) Áp_dụng thuế chống bán_phá_giá có hiệu_lực trở về trước - Theo quy_định tại Khoản 4 Điều 81 Luật Quản_lý ngoại_thương , trong trường_hợp kết_luận cuối_cùng của Cơ_quan điều_tra xác_định có thiệt_hại đáng_kể hoặc có đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể cho ngành sản_xuất trong nước , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương có_thể quyết_định áp_dụng thuế CBPG có hiệu_lực trở về trước ; - Thuế_CBPG được áp_dụng có hiệu_lực trở về trước đối_với hàng_hoá nhập_khẩu trong thời_hạn 90 ( chín mươi ) ngày trước khi áp_dụng thuế CBPG tạm_thời nếu hàng_hoá nhập_khẩu được xác_định bị bán_phá_giá ; khối_lượng hoặc số_lượng hàng_hoá bị bán_phá_giá nhập_khẩu vào Việt_Nam tăng nhanh đột_biến trong giai_đoạn từ khi tiến_hành điều_tra đến khi áp_dụng thuế CBPG tạm_thời và gây ra thiệt_hại khó có khả_năng khắc_phục cho ngành sản_xuất trong nước . " Như_vậy thuế chống bán_phá_giá với sản_phẩm Sorbitol có hiệu_lực 7 ngày kể từ ngày ban_hành Thông_báo áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời đối_với một_số sản_phẩm Sorbitol có xuất_xứ từ Cộng_hoà nhân_dân Trung_Hoa , Cộng_hoà Ấn_Độ và Cộng_hoà In-đô-nê-xi-a ban_hành kèm theo Quyết_định 1719 / QĐ-BCT năm 2021 là ngày 06/07/2021 , vậy thuế chống bán_phá_giá sẽ có hiệu_lực từ ngày 14/07/2021 .
195,971
Hiệu_lực của thuế chống bán_phá_giá với sản_phẩm Sorbitol là bắt_đầu từ khi nào ?
Tại điểm 3 Thông_báo áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời đối_với một_số sản_phẩm Sorbitol có xuất_xứ từ Cộng_hoà nhân_dân Trung_Hoa , Cộng_hoà Ấn_: ... đáng_kể cho ngành sản_xuất trong nước, Bộ_trưởng Bộ Công_Thương có_thể quyết_định áp_dụng thuế CBPG có hiệu_lực trở về trước ; - Thuế_CBPG được áp_dụng có hiệu_lực trở về trước đối_với hàng_hoá nhập_khẩu trong thời_hạn 90 ( chín mươi ) ngày trước khi áp_dụng thuế CBPG tạm_thời nếu hàng_hoá nhập_khẩu được xác_định bị bán_phá_giá ; khối_lượng hoặc số_lượng hàng_hoá bị bán_phá_giá nhập_khẩu vào Việt_Nam tăng nhanh đột_biến trong giai_đoạn từ khi tiến_hành điều_tra đến khi áp_dụng thuế CBPG tạm_thời và gây ra thiệt_hại khó có khả_năng khắc_phục cho ngành sản_xuất trong nước. " Như_vậy thuế chống bán_phá_giá với sản_phẩm Sorbitol có hiệu_lực 7 ngày kể từ ngày ban_hành Thông_báo áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời đối_với một_số sản_phẩm Sorbitol có xuất_xứ từ Cộng_hoà nhân_dân Trung_Hoa, Cộng_hoà Ấn_Độ và Cộng_hoà In-đô-nê-xi-a ban_hành kèm theo Quyết_định 1719 / QĐ-BCT năm 2021 là ngày 06/07/2021, vậy thuế chống bán_phá_giá sẽ có hiệu_lực từ ngày 14/07/2021.
None
1
Tại điểm 3 Thông_báo áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời đối_với một_số sản_phẩm Sorbitol có xuất_xứ từ Cộng_hoà nhân_dân Trung_Hoa , Cộng_hoà Ấn_Độ và Cộng_hoà In-đô-nê-xi-a ban_hành kèm theo Quyết_định 179 / QĐ-BCT năm 2021 quy_định về thời_hạn và hiệu_lực áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : " 3 . Hiệu_lực và thời_hạn áp_dụng thuế CBPG tạm_thời a ) Hiệu_lực Thuế_CBPG tạm_thời có hiệu_lực sau 07 ( bảy ) ngày kể từ ngày Quyết_định áp_dụng thuế CBPG tạm_thời được ban_hành . b ) Thời_hạn áp_dụng Thuế_CBPG tạm_thời có thời_hạn áp_dụng là 120 ( một trăm hai_mươi ) ngày kể từ ngày có hiệu_lực ( trừ khi được gia_hạn , thay_đổi , huỷ_bỏ theo quy_định pháp_luật ) . c ) Áp_dụng thuế chống bán_phá_giá có hiệu_lực trở về trước - Theo quy_định tại Khoản 4 Điều 81 Luật Quản_lý ngoại_thương , trong trường_hợp kết_luận cuối_cùng của Cơ_quan điều_tra xác_định có thiệt_hại đáng_kể hoặc có đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể cho ngành sản_xuất trong nước , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương có_thể quyết_định áp_dụng thuế CBPG có hiệu_lực trở về trước ; - Thuế_CBPG được áp_dụng có hiệu_lực trở về trước đối_với hàng_hoá nhập_khẩu trong thời_hạn 90 ( chín mươi ) ngày trước khi áp_dụng thuế CBPG tạm_thời nếu hàng_hoá nhập_khẩu được xác_định bị bán_phá_giá ; khối_lượng hoặc số_lượng hàng_hoá bị bán_phá_giá nhập_khẩu vào Việt_Nam tăng nhanh đột_biến trong giai_đoạn từ khi tiến_hành điều_tra đến khi áp_dụng thuế CBPG tạm_thời và gây ra thiệt_hại khó có khả_năng khắc_phục cho ngành sản_xuất trong nước . " Như_vậy thuế chống bán_phá_giá với sản_phẩm Sorbitol có hiệu_lực 7 ngày kể từ ngày ban_hành Thông_báo áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời đối_với một_số sản_phẩm Sorbitol có xuất_xứ từ Cộng_hoà nhân_dân Trung_Hoa , Cộng_hoà Ấn_Độ và Cộng_hoà In-đô-nê-xi-a ban_hành kèm theo Quyết_định 1719 / QĐ-BCT năm 2021 là ngày 06/07/2021 , vậy thuế chống bán_phá_giá sẽ có hiệu_lực từ ngày 14/07/2021 .
195,972
Hiệu_lực của thuế chống bán_phá_giá với sản_phẩm Sorbitol là bắt_đầu từ khi nào ?
Tại điểm 3 Thông_báo áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời đối_với một_số sản_phẩm Sorbitol có xuất_xứ từ Cộng_hoà nhân_dân Trung_Hoa , Cộng_hoà Ấn_: ... .
None
1
Tại điểm 3 Thông_báo áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời đối_với một_số sản_phẩm Sorbitol có xuất_xứ từ Cộng_hoà nhân_dân Trung_Hoa , Cộng_hoà Ấn_Độ và Cộng_hoà In-đô-nê-xi-a ban_hành kèm theo Quyết_định 179 / QĐ-BCT năm 2021 quy_định về thời_hạn và hiệu_lực áp_dụng thuế chống bán_phá_giá như sau : " 3 . Hiệu_lực và thời_hạn áp_dụng thuế CBPG tạm_thời a ) Hiệu_lực Thuế_CBPG tạm_thời có hiệu_lực sau 07 ( bảy ) ngày kể từ ngày Quyết_định áp_dụng thuế CBPG tạm_thời được ban_hành . b ) Thời_hạn áp_dụng Thuế_CBPG tạm_thời có thời_hạn áp_dụng là 120 ( một trăm hai_mươi ) ngày kể từ ngày có hiệu_lực ( trừ khi được gia_hạn , thay_đổi , huỷ_bỏ theo quy_định pháp_luật ) . c ) Áp_dụng thuế chống bán_phá_giá có hiệu_lực trở về trước - Theo quy_định tại Khoản 4 Điều 81 Luật Quản_lý ngoại_thương , trong trường_hợp kết_luận cuối_cùng của Cơ_quan điều_tra xác_định có thiệt_hại đáng_kể hoặc có đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể cho ngành sản_xuất trong nước , Bộ_trưởng Bộ Công_Thương có_thể quyết_định áp_dụng thuế CBPG có hiệu_lực trở về trước ; - Thuế_CBPG được áp_dụng có hiệu_lực trở về trước đối_với hàng_hoá nhập_khẩu trong thời_hạn 90 ( chín mươi ) ngày trước khi áp_dụng thuế CBPG tạm_thời nếu hàng_hoá nhập_khẩu được xác_định bị bán_phá_giá ; khối_lượng hoặc số_lượng hàng_hoá bị bán_phá_giá nhập_khẩu vào Việt_Nam tăng nhanh đột_biến trong giai_đoạn từ khi tiến_hành điều_tra đến khi áp_dụng thuế CBPG tạm_thời và gây ra thiệt_hại khó có khả_năng khắc_phục cho ngành sản_xuất trong nước . " Như_vậy thuế chống bán_phá_giá với sản_phẩm Sorbitol có hiệu_lực 7 ngày kể từ ngày ban_hành Thông_báo áp_dụng thuế chống bán_phá_giá tạm_thời đối_với một_số sản_phẩm Sorbitol có xuất_xứ từ Cộng_hoà nhân_dân Trung_Hoa , Cộng_hoà Ấn_Độ và Cộng_hoà In-đô-nê-xi-a ban_hành kèm theo Quyết_định 1719 / QĐ-BCT năm 2021 là ngày 06/07/2021 , vậy thuế chống bán_phá_giá sẽ có hiệu_lực từ ngày 14/07/2021 .
195,973
Khi nào một mặt_hàng nhập_khẩu vào Việt_Nam bị đánh thuế chống bán_phá_giá ?
Nội_dung này được quy_định tại Điều 77 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 như sau : ... " Điều 77. Biện_pháp chống bán_phá_giá 1. Biện_pháp chống bán_phá_giá đối_với hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam ( sau đây gọi là biện_pháp chống bán_phá_giá ) là biện_pháp được áp_dụng trong trường_hợp hàng_hoá được xác_định bị bán_phá_giá khi nhập_khẩu vào Việt_Nam gây ra thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể của ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản sự hình_thành của ngành sản_xuất trong nước. 2. Hàng_hoá được xác_định bị bán_phá_giá khi nhập_khẩu vào Việt_Nam với giá thấp hơn giá thông_thường là giá có_thể so_sánh được của hàng_hoá tương_tự bán tại nước xuất_khẩu hoặc tại một nước thứ ba trong các điều_kiện thương_mại thông_thường hoặc mức giá_mà Cơ_quan điều_tra xác_định bằng phương_pháp tự tính_toán. 3. Các biện_pháp chống bán_phá_giá bao_gồm : a ) Áp_dụng thuế chống bán_phá_giá ; b ) Cam_kết về các biện_pháp loại_trừ bán_phá_giá của tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, xuất_khẩu hàng_hoá bị yêu_cầu áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá với Cơ_quan điều_tra của Việt_Nam hoặc với các nhà_sản_xuất trong nước nếu được Cơ_quan điều_tra chấp_thuận. " Như_vậy có_thể hiểu khi một hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam có xuất_hiện hành_vi bán_phá_giá từ phía xuất_khẩu đồng_thời gây ra thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ các ngành cùng sản_xuất hàng_hoá
None
1
Nội_dung này được quy_định tại Điều 77 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 như sau : " Điều 77 . Biện_pháp chống bán_phá_giá 1 . Biện_pháp chống bán_phá_giá đối_với hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam ( sau đây gọi là biện_pháp chống bán_phá_giá ) là biện_pháp được áp_dụng trong trường_hợp hàng_hoá được xác_định bị bán_phá_giá khi nhập_khẩu vào Việt_Nam gây ra thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể của ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản sự hình_thành của ngành sản_xuất trong nước . 2 . Hàng_hoá được xác_định bị bán_phá_giá khi nhập_khẩu vào Việt_Nam với giá thấp hơn giá thông_thường là giá có_thể so_sánh được của hàng_hoá tương_tự bán tại nước xuất_khẩu hoặc tại một nước thứ ba trong các điều_kiện thương_mại thông_thường hoặc mức giá_mà Cơ_quan điều_tra xác_định bằng phương_pháp tự tính_toán . 3 . Các biện_pháp chống bán_phá_giá bao_gồm : a ) Áp_dụng thuế chống bán_phá_giá ; b ) Cam_kết về các biện_pháp loại_trừ bán_phá_giá của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu hàng_hoá bị yêu_cầu áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá với Cơ_quan điều_tra của Việt_Nam hoặc với các nhà_sản_xuất trong nước nếu được Cơ_quan điều_tra chấp_thuận . " Như_vậy có_thể hiểu khi một hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam có xuất_hiện hành_vi bán_phá_giá từ phía xuất_khẩu đồng_thời gây ra thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ các ngành cùng sản_xuất hàng_hoá đó trong nước thì sẽ bị áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá trong đó bao_gồm thuế chống bán_phá_giá . Đồng_thời hàng_hoá bị áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá phải hội_tụ đủ các điều_kiện theo quy_định tại Điều 78 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 như sau : " Điều 78 . Điều_kiện áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá 1 . Biện_pháp chống bán_phá_giá được áp_dụng đối_với hàng_hoá nhập_khẩu khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam bị bán_phá_giá với biên_độ bán_phá_giá được xác_định cụ_thể , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Ngành sản_xuất trong nước bị thiệt_hại đáng_kể hoặc bị đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể hoặc ngăn_cản sự hình_thành của ngành sản_xuất trong nước ; c ) Tồn_tại mối quan_hệ nhân_quả giữa việc nhập_khẩu hàng_hoá bị bán_phá_giá quy_định tại điểm a khoản này với thiệt_hại của ngành sản_xuất trong nước quy_định tại điểm b khoản này . 2 . Không áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá đối_với hàng_hoá nhập_khẩu có biên_độ bán_phá_giá không vượt quá 2% giá xuất_khẩu hàng_hoá vào Việt_Nam . 3 . Trong trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu có xuất_xứ từ một nước có khối_lượng hoặc số_lượng không vượt quá 3% tổng khối_lượng hoặc số_lượng hàng_hoá tương_tự nhập_khẩu vào Việt_Nam và tổng khối_lượng hoặc số_lượng hàng_hoá có xuất_xứ từ các nước đáp_ứng điều_kiện trên không vượt quá 7% tổng khối_lượng hoặc số_lượng hàng_hoá tương_tự nhập_khẩu vào Việt_Nam thì các nước này được loại khỏi phạm_vi áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá . "
195,974
Khi nào một mặt_hàng nhập_khẩu vào Việt_Nam bị đánh thuế chống bán_phá_giá ?
Nội_dung này được quy_định tại Điều 77 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 như sau : ... điều_tra chấp_thuận. " Như_vậy có_thể hiểu khi một hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam có xuất_hiện hành_vi bán_phá_giá từ phía xuất_khẩu đồng_thời gây ra thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ các ngành cùng sản_xuất hàng_hoá đó trong nước thì sẽ bị áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá trong đó bao_gồm thuế chống bán_phá_giá. Đồng_thời hàng_hoá bị áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá phải hội_tụ đủ các điều_kiện theo quy_định tại Điều 78 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 như sau : " Điều 78. Điều_kiện áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá 1. Biện_pháp chống bán_phá_giá được áp_dụng đối_với hàng_hoá nhập_khẩu khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam bị bán_phá_giá với biên_độ bán_phá_giá được xác_định cụ_thể, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Ngành sản_xuất trong nước bị thiệt_hại đáng_kể hoặc bị đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể hoặc ngăn_cản sự hình_thành của ngành sản_xuất trong nước ; c ) Tồn_tại mối quan_hệ nhân_quả giữa việc nhập_khẩu hàng_hoá bị bán_phá_giá quy_định tại điểm a khoản này với thiệt_hại của ngành sản_xuất trong nước quy_định tại điểm b khoản này. 2. Không áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá đối_với hàng_hoá nhập_khẩu có biên_độ bán_phá_giá không vượt quá 2%
None
1
Nội_dung này được quy_định tại Điều 77 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 như sau : " Điều 77 . Biện_pháp chống bán_phá_giá 1 . Biện_pháp chống bán_phá_giá đối_với hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam ( sau đây gọi là biện_pháp chống bán_phá_giá ) là biện_pháp được áp_dụng trong trường_hợp hàng_hoá được xác_định bị bán_phá_giá khi nhập_khẩu vào Việt_Nam gây ra thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể của ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản sự hình_thành của ngành sản_xuất trong nước . 2 . Hàng_hoá được xác_định bị bán_phá_giá khi nhập_khẩu vào Việt_Nam với giá thấp hơn giá thông_thường là giá có_thể so_sánh được của hàng_hoá tương_tự bán tại nước xuất_khẩu hoặc tại một nước thứ ba trong các điều_kiện thương_mại thông_thường hoặc mức giá_mà Cơ_quan điều_tra xác_định bằng phương_pháp tự tính_toán . 3 . Các biện_pháp chống bán_phá_giá bao_gồm : a ) Áp_dụng thuế chống bán_phá_giá ; b ) Cam_kết về các biện_pháp loại_trừ bán_phá_giá của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu hàng_hoá bị yêu_cầu áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá với Cơ_quan điều_tra của Việt_Nam hoặc với các nhà_sản_xuất trong nước nếu được Cơ_quan điều_tra chấp_thuận . " Như_vậy có_thể hiểu khi một hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam có xuất_hiện hành_vi bán_phá_giá từ phía xuất_khẩu đồng_thời gây ra thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ các ngành cùng sản_xuất hàng_hoá đó trong nước thì sẽ bị áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá trong đó bao_gồm thuế chống bán_phá_giá . Đồng_thời hàng_hoá bị áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá phải hội_tụ đủ các điều_kiện theo quy_định tại Điều 78 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 như sau : " Điều 78 . Điều_kiện áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá 1 . Biện_pháp chống bán_phá_giá được áp_dụng đối_với hàng_hoá nhập_khẩu khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam bị bán_phá_giá với biên_độ bán_phá_giá được xác_định cụ_thể , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Ngành sản_xuất trong nước bị thiệt_hại đáng_kể hoặc bị đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể hoặc ngăn_cản sự hình_thành của ngành sản_xuất trong nước ; c ) Tồn_tại mối quan_hệ nhân_quả giữa việc nhập_khẩu hàng_hoá bị bán_phá_giá quy_định tại điểm a khoản này với thiệt_hại của ngành sản_xuất trong nước quy_định tại điểm b khoản này . 2 . Không áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá đối_với hàng_hoá nhập_khẩu có biên_độ bán_phá_giá không vượt quá 2% giá xuất_khẩu hàng_hoá vào Việt_Nam . 3 . Trong trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu có xuất_xứ từ một nước có khối_lượng hoặc số_lượng không vượt quá 3% tổng khối_lượng hoặc số_lượng hàng_hoá tương_tự nhập_khẩu vào Việt_Nam và tổng khối_lượng hoặc số_lượng hàng_hoá có xuất_xứ từ các nước đáp_ứng điều_kiện trên không vượt quá 7% tổng khối_lượng hoặc số_lượng hàng_hoá tương_tự nhập_khẩu vào Việt_Nam thì các nước này được loại khỏi phạm_vi áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá . "
195,975
Khi nào một mặt_hàng nhập_khẩu vào Việt_Nam bị đánh thuế chống bán_phá_giá ?
Nội_dung này được quy_định tại Điều 77 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 như sau : ... này với thiệt_hại của ngành sản_xuất trong nước quy_định tại điểm b khoản này. 2. Không áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá đối_với hàng_hoá nhập_khẩu có biên_độ bán_phá_giá không vượt quá 2% giá xuất_khẩu hàng_hoá vào Việt_Nam. 3. Trong trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu có xuất_xứ từ một nước có khối_lượng hoặc số_lượng không vượt quá 3% tổng khối_lượng hoặc số_lượng hàng_hoá tương_tự nhập_khẩu vào Việt_Nam và tổng khối_lượng hoặc số_lượng hàng_hoá có xuất_xứ từ các nước đáp_ứng điều_kiện trên không vượt quá 7% tổng khối_lượng hoặc số_lượng hàng_hoá tương_tự nhập_khẩu vào Việt_Nam thì các nước này được loại khỏi phạm_vi áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá. "
None
1
Nội_dung này được quy_định tại Điều 77 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 như sau : " Điều 77 . Biện_pháp chống bán_phá_giá 1 . Biện_pháp chống bán_phá_giá đối_với hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam ( sau đây gọi là biện_pháp chống bán_phá_giá ) là biện_pháp được áp_dụng trong trường_hợp hàng_hoá được xác_định bị bán_phá_giá khi nhập_khẩu vào Việt_Nam gây ra thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể của ngành sản_xuất trong nước hoặc ngăn_cản sự hình_thành của ngành sản_xuất trong nước . 2 . Hàng_hoá được xác_định bị bán_phá_giá khi nhập_khẩu vào Việt_Nam với giá thấp hơn giá thông_thường là giá có_thể so_sánh được của hàng_hoá tương_tự bán tại nước xuất_khẩu hoặc tại một nước thứ ba trong các điều_kiện thương_mại thông_thường hoặc mức giá_mà Cơ_quan điều_tra xác_định bằng phương_pháp tự tính_toán . 3 . Các biện_pháp chống bán_phá_giá bao_gồm : a ) Áp_dụng thuế chống bán_phá_giá ; b ) Cam_kết về các biện_pháp loại_trừ bán_phá_giá của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , xuất_khẩu hàng_hoá bị yêu_cầu áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá với Cơ_quan điều_tra của Việt_Nam hoặc với các nhà_sản_xuất trong nước nếu được Cơ_quan điều_tra chấp_thuận . " Như_vậy có_thể hiểu khi một hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam có xuất_hiện hành_vi bán_phá_giá từ phía xuất_khẩu đồng_thời gây ra thiệt_hại đáng_kể hoặc đe_doạ các ngành cùng sản_xuất hàng_hoá đó trong nước thì sẽ bị áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá trong đó bao_gồm thuế chống bán_phá_giá . Đồng_thời hàng_hoá bị áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá phải hội_tụ đủ các điều_kiện theo quy_định tại Điều 78 Luật Quản_lý ngoại_thương 2017 như sau : " Điều 78 . Điều_kiện áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá 1 . Biện_pháp chống bán_phá_giá được áp_dụng đối_với hàng_hoá nhập_khẩu khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam bị bán_phá_giá với biên_độ bán_phá_giá được xác_định cụ_thể , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Ngành sản_xuất trong nước bị thiệt_hại đáng_kể hoặc bị đe_doạ gây ra thiệt_hại đáng_kể hoặc ngăn_cản sự hình_thành của ngành sản_xuất trong nước ; c ) Tồn_tại mối quan_hệ nhân_quả giữa việc nhập_khẩu hàng_hoá bị bán_phá_giá quy_định tại điểm a khoản này với thiệt_hại của ngành sản_xuất trong nước quy_định tại điểm b khoản này . 2 . Không áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá đối_với hàng_hoá nhập_khẩu có biên_độ bán_phá_giá không vượt quá 2% giá xuất_khẩu hàng_hoá vào Việt_Nam . 3 . Trong trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu có xuất_xứ từ một nước có khối_lượng hoặc số_lượng không vượt quá 3% tổng khối_lượng hoặc số_lượng hàng_hoá tương_tự nhập_khẩu vào Việt_Nam và tổng khối_lượng hoặc số_lượng hàng_hoá có xuất_xứ từ các nước đáp_ứng điều_kiện trên không vượt quá 7% tổng khối_lượng hoặc số_lượng hàng_hoá tương_tự nhập_khẩu vào Việt_Nam thì các nước này được loại khỏi phạm_vi áp_dụng biện_pháp chống bán_phá_giá . "
195,976
Bổ_sung quy_định chuyển quyền sử_dụng quyền đặt tên tác_phẩm của tác_giả cho đối_tượng khác ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 quy_định như sau : ... " 5. Sửa_đổi, bổ_sung các điều 19, 20 và 21 như sau : “ Điều 19. Quyền nhân_thân Quyền nhân_thân bao_gồm : 1. Đặt tên cho tác_phẩm. Tác_giả có quyền chuyển quyền sử_dụng quyền đặt tên tác_phẩm cho tổ_chức, cá_nhân nhận chuyển_giao quyền tài_sản quy_định tại khoản 1 Điều 20 của Luật này ; 2. Đứng_tên thật hoặc bút_danh trên tác_phẩm ; được nêu tên thật hoặc bút_danh khi tác_phẩm được công_bố, sử_dụng ; 3. Công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm ; 4. Bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm không cho người khác xuyên_tạc ; không cho người khác sửa_đổi, cắt_xén tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả.... " Như_vậy, quy_định về quyền đặt tên cho tác_phẩm theo Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 được tác_giả có quyền chuyển quyền sử_dụng quyền đặt tên tác_phẩm cho tổ_chức, cá_nhân nhận chuyển_giao quyền tài_sản như trên. Hiện_nay, căn_cứ quy_định tại Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định như sau : " Điều 19. Quyền nhân_thân Quyền nhân_thân bao_gồm các quyền sau đây : 1. Đặt tên cho
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 quy_định như sau : " 5 . Sửa_đổi , bổ_sung các điều 19 , 20 và 21 như sau : “ Điều 19 . Quyền nhân_thân Quyền nhân_thân bao_gồm : 1 . Đặt tên cho tác_phẩm . Tác_giả có quyền chuyển quyền sử_dụng quyền đặt tên tác_phẩm cho tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_giao quyền tài_sản quy_định tại khoản 1 Điều 20 của Luật này ; 2 . Đứng_tên thật hoặc bút_danh trên tác_phẩm ; được nêu tên thật hoặc bút_danh khi tác_phẩm được công_bố , sử_dụng ; 3 . Công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm ; 4 . Bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm không cho người khác xuyên_tạc ; không cho người khác sửa_đổi , cắt_xén tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . ... " Như_vậy , quy_định về quyền đặt tên cho tác_phẩm theo Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 được tác_giả có quyền chuyển quyền sử_dụng quyền đặt tên tác_phẩm cho tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_giao quyền tài_sản như trên . Hiện_nay , căn_cứ quy_định tại Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định như sau : " Điều 19 . Quyền nhân_thân Quyền nhân_thân bao_gồm các quyền sau đây : 1 . Đặt tên cho tác_phẩm ; 2 . Đứng_tên thật hoặc bút_danh trên tác_phẩm ; được nêu tên thật hoặc bút_danh khi tác_phẩm được công_bố , sử_dụng ; 3 . Công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm ; 4 . Bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm , không cho người khác sửa_chữa , cắt_xén hoặc xuyên_tạc tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . " Theo đó , theo quy_định hiện_hành thì tác_giả không được chuyển quyền sử_dụng quyền đặt tên tác_phẩm cho tổ_chức , cá_nhân khác . ( Hình từ internet )
195,977
Bổ_sung quy_định chuyển quyền sử_dụng quyền đặt tên tác_phẩm của tác_giả cho đối_tượng khác ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 quy_định như sau : ... , căn_cứ quy_định tại Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định như sau : " Điều 19. Quyền nhân_thân Quyền nhân_thân bao_gồm các quyền sau đây : 1. Đặt tên cho tác_phẩm ; 2. Đứng_tên thật hoặc bút_danh trên tác_phẩm ; được nêu tên thật hoặc bút_danh khi tác_phẩm được công_bố, sử_dụng ; 3. Công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm ; 4. Bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm, không cho người khác sửa_chữa, cắt_xén hoặc xuyên_tạc tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả. " Theo đó, theo quy_định hiện_hành thì tác_giả không được chuyển quyền sử_dụng quyền đặt tên tác_phẩm cho tổ_chức, cá_nhân khác. ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 quy_định như sau : " 5 . Sửa_đổi , bổ_sung các điều 19 , 20 và 21 như sau : “ Điều 19 . Quyền nhân_thân Quyền nhân_thân bao_gồm : 1 . Đặt tên cho tác_phẩm . Tác_giả có quyền chuyển quyền sử_dụng quyền đặt tên tác_phẩm cho tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_giao quyền tài_sản quy_định tại khoản 1 Điều 20 của Luật này ; 2 . Đứng_tên thật hoặc bút_danh trên tác_phẩm ; được nêu tên thật hoặc bút_danh khi tác_phẩm được công_bố , sử_dụng ; 3 . Công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm ; 4 . Bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm không cho người khác xuyên_tạc ; không cho người khác sửa_đổi , cắt_xén tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . ... " Như_vậy , quy_định về quyền đặt tên cho tác_phẩm theo Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 được tác_giả có quyền chuyển quyền sử_dụng quyền đặt tên tác_phẩm cho tổ_chức , cá_nhân nhận chuyển_giao quyền tài_sản như trên . Hiện_nay , căn_cứ quy_định tại Điều 19 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 quy_định như sau : " Điều 19 . Quyền nhân_thân Quyền nhân_thân bao_gồm các quyền sau đây : 1 . Đặt tên cho tác_phẩm ; 2 . Đứng_tên thật hoặc bút_danh trên tác_phẩm ; được nêu tên thật hoặc bút_danh khi tác_phẩm được công_bố , sử_dụng ; 3 . Công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm ; 4 . Bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm , không cho người khác sửa_chữa , cắt_xén hoặc xuyên_tạc tác_phẩm dưới bất_kỳ hình_thức nào gây phương_hại đến danh_dự và uy_tín của tác_giả . " Theo đó , theo quy_định hiện_hành thì tác_giả không được chuyển quyền sử_dụng quyền đặt tên tác_phẩm cho tổ_chức , cá_nhân khác . ( Hình từ internet )
195,978
Hướng_dẫn quy_định về quyền nhân_thân cho tác_phẩm như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP về như sau : ... " Điều 20. Quyền nhân_thân 1. Quyền đặt tên cho tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ. Quyền này không áp_dụng đối_với tác_phẩm dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác. 2. Quyền công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc phát_hành tác_phẩm đến công_chúng với số_lượng bản_sao hợp_lý để đáp_ứng nhu_cầu của công_chúng tuỳ theo bản_chất của tác_phẩm, do tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện hoặc do cá_nhân, tổ_chức khác thực_hiện với sự đồng_ý của tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả. Công_bố tác_phẩm không bao_gồm việc trình_diễn một tác_phẩm sân_khấu, điện_ảnh, âm_nhạc ; đọc trước công_chúng một tác_phẩm văn_học ; phát_sóng tác_phẩm văn_học, nghệ_thuật ; trưng_bày tác_phẩm tạo_hình ; xây_dựng công_trình từ tác_phẩm kiến_trúc. 3. Quyền bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm, không cho người khác sửa_chữa, cắt_xén tác_phẩm quy_định tại khoản 4 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc không cho người khác sửa_chữa, cắt_xén tác_phẩm hoặc sửa_chữa, nâng_cấp chương_trình máy_tính trừ trường_hợp có thoả_thuận của tác_giả. " Như_vậy, căn_cứ khoản 1 Điều 20 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP quy_định về quyền
None
1
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP về như sau : " Điều 20 . Quyền nhân_thân 1 . Quyền đặt tên cho tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ . Quyền này không áp_dụng đối_với tác_phẩm dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác . 2 . Quyền công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc phát_hành tác_phẩm đến công_chúng với số_lượng bản_sao hợp_lý để đáp_ứng nhu_cầu của công_chúng tuỳ theo bản_chất của tác_phẩm , do tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện hoặc do cá_nhân , tổ_chức khác thực_hiện với sự đồng_ý của tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . Công_bố tác_phẩm không bao_gồm việc trình_diễn một tác_phẩm sân_khấu , điện_ảnh , âm_nhạc ; đọc trước công_chúng một tác_phẩm văn_học ; phát_sóng tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật ; trưng_bày tác_phẩm tạo_hình ; xây_dựng công_trình từ tác_phẩm kiến_trúc . 3 . Quyền bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm , không cho người khác sửa_chữa , cắt_xén tác_phẩm quy_định tại khoản 4 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc không cho người khác sửa_chữa , cắt_xén tác_phẩm hoặc sửa_chữa , nâng_cấp chương_trình máy_tính trừ trường_hợp có thoả_thuận của tác_giả . " Như_vậy , căn_cứ khoản 1 Điều 20 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP quy_định về quyền đặt tên cho tác_phẩm quy_định như trên .
195,979
Hướng_dẫn quy_định về quyền nhân_thân cho tác_phẩm như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP về như sau : ... khác sửa_chữa, cắt_xén tác_phẩm hoặc sửa_chữa, nâng_cấp chương_trình máy_tính trừ trường_hợp có thoả_thuận của tác_giả. " Như_vậy, căn_cứ khoản 1 Điều 20 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP quy_định về quyền đặt tên cho tác_phẩm quy_định như trên. " Điều 20. Quyền nhân_thân 1. Quyền đặt tên cho tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ. Quyền này không áp_dụng đối_với tác_phẩm dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác. 2. Quyền công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc phát_hành tác_phẩm đến công_chúng với số_lượng bản_sao hợp_lý để đáp_ứng nhu_cầu của công_chúng tuỳ theo bản_chất của tác_phẩm, do tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện hoặc do cá_nhân, tổ_chức khác thực_hiện với sự đồng_ý của tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả. Công_bố tác_phẩm không bao_gồm việc trình_diễn một tác_phẩm sân_khấu, điện_ảnh, âm_nhạc ; đọc trước công_chúng một tác_phẩm văn_học ; phát_sóng tác_phẩm văn_học, nghệ_thuật ; trưng_bày tác_phẩm tạo_hình ; xây_dựng công_trình từ tác_phẩm kiến_trúc. 3. Quyền bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm, không cho người khác sửa_chữa, cắt_xén tác_phẩm quy_định tại khoản 4 Điều 19
None
1
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP về như sau : " Điều 20 . Quyền nhân_thân 1 . Quyền đặt tên cho tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ . Quyền này không áp_dụng đối_với tác_phẩm dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác . 2 . Quyền công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc phát_hành tác_phẩm đến công_chúng với số_lượng bản_sao hợp_lý để đáp_ứng nhu_cầu của công_chúng tuỳ theo bản_chất của tác_phẩm , do tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện hoặc do cá_nhân , tổ_chức khác thực_hiện với sự đồng_ý của tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . Công_bố tác_phẩm không bao_gồm việc trình_diễn một tác_phẩm sân_khấu , điện_ảnh , âm_nhạc ; đọc trước công_chúng một tác_phẩm văn_học ; phát_sóng tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật ; trưng_bày tác_phẩm tạo_hình ; xây_dựng công_trình từ tác_phẩm kiến_trúc . 3 . Quyền bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm , không cho người khác sửa_chữa , cắt_xén tác_phẩm quy_định tại khoản 4 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc không cho người khác sửa_chữa , cắt_xén tác_phẩm hoặc sửa_chữa , nâng_cấp chương_trình máy_tính trừ trường_hợp có thoả_thuận của tác_giả . " Như_vậy , căn_cứ khoản 1 Điều 20 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP quy_định về quyền đặt tên cho tác_phẩm quy_định như trên .
195,980
Hướng_dẫn quy_định về quyền nhân_thân cho tác_phẩm như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP về như sau : ... tác_phẩm tạo_hình ; xây_dựng công_trình từ tác_phẩm kiến_trúc. 3. Quyền bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm, không cho người khác sửa_chữa, cắt_xén tác_phẩm quy_định tại khoản 4 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc không cho người khác sửa_chữa, cắt_xén tác_phẩm hoặc sửa_chữa, nâng_cấp chương_trình máy_tính trừ trường_hợp có thoả_thuận của tác_giả. " Như_vậy, căn_cứ khoản 1 Điều 20 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP quy_định về quyền đặt tên cho tác_phẩm quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ Điều 20 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP về như sau : " Điều 20 . Quyền nhân_thân 1 . Quyền đặt tên cho tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ . Quyền này không áp_dụng đối_với tác_phẩm dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác . 2 . Quyền công_bố tác_phẩm hoặc cho_phép người khác công_bố tác_phẩm quy_định tại khoản 3 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc phát_hành tác_phẩm đến công_chúng với số_lượng bản_sao hợp_lý để đáp_ứng nhu_cầu của công_chúng tuỳ theo bản_chất của tác_phẩm , do tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện hoặc do cá_nhân , tổ_chức khác thực_hiện với sự đồng_ý của tác_giả hoặc chủ_sở_hữu quyền_tác_giả . Công_bố tác_phẩm không bao_gồm việc trình_diễn một tác_phẩm sân_khấu , điện_ảnh , âm_nhạc ; đọc trước công_chúng một tác_phẩm văn_học ; phát_sóng tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật ; trưng_bày tác_phẩm tạo_hình ; xây_dựng công_trình từ tác_phẩm kiến_trúc . 3 . Quyền bảo_vệ sự toàn_vẹn của tác_phẩm , không cho người khác sửa_chữa , cắt_xén tác_phẩm quy_định tại khoản 4 Điều 19 của Luật sở_hữu_trí_tuệ là việc không cho người khác sửa_chữa , cắt_xén tác_phẩm hoặc sửa_chữa , nâng_cấp chương_trình máy_tính trừ trường_hợp có thoả_thuận của tác_giả . " Như_vậy , căn_cứ khoản 1 Điều 20 Nghị_định 22/2018/NĐ-CP quy_định về quyền đặt tên cho tác_phẩm quy_định như trên .
195,981
Có bao_nhiêu loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả ?
Căn_cứ Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) quy_định như sau : ... " Điều 14. Các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả 1. Tác_phẩm văn_học, nghệ_thuật và khoa_học được bảo_hộ bao_gồm : a ) Tác_phẩm văn_học, khoa_học, sách_giáo_khoa, giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; b ) Bài giảng, bài phát_biểu và bài nói khác ; c ) Tác_phẩm báo_chí ; d ) Tác_phẩm âm_nhạc ; đ ) Tác_phẩm sân_khấu ; e ) Tác_phẩm điện_ảnh và tác_phẩm được tạo ra theo phương_pháp tương_tự ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; g ) Tác_phẩm tạo_hình, mỹ_thuật ứng_dụng ; h ) Tác_phẩm nhiếp_ảnh ; i ) Tác_phẩm kiến_trúc ; k ) Bản hoạ_đồ, sơ_đồ, bản_đồ, bản_vẽ liên_quan đến địa_hình, kiến_trúc, công_trình khoa_học ; l ) Tác_phẩm văn_học, nghệ_thuật dân_gian ; m ) Chương_trình máy_tính, sưu_tập dữ_liệu. 2. Tác_phẩm phái_sinh chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại khoản 1 Điều này nếu không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh. 3. Tác_phẩm được bảo_hộ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải do tác_giả trực_tiếp sáng_tạo bằng lao_động trí_tuệ của mình
None
1
Căn_cứ Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) quy_định như sau : " Điều 14 . Các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả 1 . Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật và khoa_học được bảo_hộ bao_gồm : a ) Tác_phẩm văn_học , khoa_học , sách_giáo_khoa , giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; b ) Bài giảng , bài phát_biểu và bài nói khác ; c ) Tác_phẩm báo_chí ; d ) Tác_phẩm âm_nhạc ; đ ) Tác_phẩm sân_khấu ; e ) Tác_phẩm điện_ảnh và tác_phẩm được tạo ra theo phương_pháp tương_tự ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; g ) Tác_phẩm tạo_hình , mỹ_thuật ứng_dụng ; h ) Tác_phẩm nhiếp_ảnh ; i ) Tác_phẩm kiến_trúc ; k ) Bản hoạ_đồ , sơ_đồ , bản_đồ , bản_vẽ liên_quan đến địa_hình , kiến_trúc , công_trình khoa_học ; l ) Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật dân_gian ; m ) Chương_trình máy_tính , sưu_tập dữ_liệu . 2 . Tác_phẩm phái_sinh chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại khoản 1 Điều này nếu không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh . 3 . Tác_phẩm được bảo_hộ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải do tác_giả trực_tiếp sáng_tạo bằng lao_động trí_tuệ của mình mà không sao_chép từ tác_phẩm của người khác . 4 . Chính_phủ hướng_dẫn cụ_thể về các loại_hình tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều này . " Như_vậy , có các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả được quy_định như trên . Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/01/2023 .
195,982
Có bao_nhiêu loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả ?
Căn_cứ Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) quy_định như sau : ... tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh. 3. Tác_phẩm được bảo_hộ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải do tác_giả trực_tiếp sáng_tạo bằng lao_động trí_tuệ của mình mà không sao_chép từ tác_phẩm của người khác. 4. Chính_phủ hướng_dẫn cụ_thể về các loại_hình tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều này. " Như_vậy, có các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả được quy_định như trên. Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/01/2023. " Điều 14. Các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả 1. Tác_phẩm văn_học, nghệ_thuật và khoa_học được bảo_hộ bao_gồm : a ) Tác_phẩm văn_học, khoa_học, sách_giáo_khoa, giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; b ) Bài giảng, bài phát_biểu và bài nói khác ; c ) Tác_phẩm báo_chí ; d ) Tác_phẩm âm_nhạc ; đ ) Tác_phẩm sân_khấu ; e ) Tác_phẩm điện_ảnh và tác_phẩm được tạo ra theo phương_pháp tương_tự ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; g ) Tác_phẩm tạo_hình, mỹ_thuật ứng_dụng ; h ) Tác_phẩm nhiếp_ảnh ; i ) Tác_phẩm kiến_trúc ; k ) Bản hoạ_@@
None
1
Căn_cứ Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) quy_định như sau : " Điều 14 . Các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả 1 . Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật và khoa_học được bảo_hộ bao_gồm : a ) Tác_phẩm văn_học , khoa_học , sách_giáo_khoa , giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; b ) Bài giảng , bài phát_biểu và bài nói khác ; c ) Tác_phẩm báo_chí ; d ) Tác_phẩm âm_nhạc ; đ ) Tác_phẩm sân_khấu ; e ) Tác_phẩm điện_ảnh và tác_phẩm được tạo ra theo phương_pháp tương_tự ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; g ) Tác_phẩm tạo_hình , mỹ_thuật ứng_dụng ; h ) Tác_phẩm nhiếp_ảnh ; i ) Tác_phẩm kiến_trúc ; k ) Bản hoạ_đồ , sơ_đồ , bản_đồ , bản_vẽ liên_quan đến địa_hình , kiến_trúc , công_trình khoa_học ; l ) Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật dân_gian ; m ) Chương_trình máy_tính , sưu_tập dữ_liệu . 2 . Tác_phẩm phái_sinh chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại khoản 1 Điều này nếu không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh . 3 . Tác_phẩm được bảo_hộ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải do tác_giả trực_tiếp sáng_tạo bằng lao_động trí_tuệ của mình mà không sao_chép từ tác_phẩm của người khác . 4 . Chính_phủ hướng_dẫn cụ_thể về các loại_hình tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều này . " Như_vậy , có các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả được quy_định như trên . Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/01/2023 .
195,983
Có bao_nhiêu loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả ?
Căn_cứ Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) quy_định như sau : ... ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; g ) Tác_phẩm tạo_hình, mỹ_thuật ứng_dụng ; h ) Tác_phẩm nhiếp_ảnh ; i ) Tác_phẩm kiến_trúc ; k ) Bản hoạ_đồ, sơ_đồ, bản_đồ, bản_vẽ liên_quan đến địa_hình, kiến_trúc, công_trình khoa_học ; l ) Tác_phẩm văn_học, nghệ_thuật dân_gian ; m ) Chương_trình máy_tính, sưu_tập dữ_liệu. 2. Tác_phẩm phái_sinh chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại khoản 1 Điều này nếu không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh. 3. Tác_phẩm được bảo_hộ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải do tác_giả trực_tiếp sáng_tạo bằng lao_động trí_tuệ của mình mà không sao_chép từ tác_phẩm của người khác. 4. Chính_phủ hướng_dẫn cụ_thể về các loại_hình tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều này. " Như_vậy, có các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả được quy_định như trên. Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/01/2023.
None
1
Căn_cứ Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) quy_định như sau : " Điều 14 . Các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả 1 . Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật và khoa_học được bảo_hộ bao_gồm : a ) Tác_phẩm văn_học , khoa_học , sách_giáo_khoa , giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; b ) Bài giảng , bài phát_biểu và bài nói khác ; c ) Tác_phẩm báo_chí ; d ) Tác_phẩm âm_nhạc ; đ ) Tác_phẩm sân_khấu ; e ) Tác_phẩm điện_ảnh và tác_phẩm được tạo ra theo phương_pháp tương_tự ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; g ) Tác_phẩm tạo_hình , mỹ_thuật ứng_dụng ; h ) Tác_phẩm nhiếp_ảnh ; i ) Tác_phẩm kiến_trúc ; k ) Bản hoạ_đồ , sơ_đồ , bản_đồ , bản_vẽ liên_quan đến địa_hình , kiến_trúc , công_trình khoa_học ; l ) Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật dân_gian ; m ) Chương_trình máy_tính , sưu_tập dữ_liệu . 2 . Tác_phẩm phái_sinh chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại khoản 1 Điều này nếu không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh . 3 . Tác_phẩm được bảo_hộ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải do tác_giả trực_tiếp sáng_tạo bằng lao_động trí_tuệ của mình mà không sao_chép từ tác_phẩm của người khác . 4 . Chính_phủ hướng_dẫn cụ_thể về các loại_hình tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều này . " Như_vậy , có các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả được quy_định như trên . Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/01/2023 .
195,984
Có bao_nhiêu loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả ?
Căn_cứ Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) quy_định như sau : ... 2023.
None
1
Căn_cứ Điều 14 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 ( được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 ) quy_định như sau : " Điều 14 . Các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả 1 . Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật và khoa_học được bảo_hộ bao_gồm : a ) Tác_phẩm văn_học , khoa_học , sách_giáo_khoa , giáo_trình và tác_phẩm khác được thể_hiện dưới dạng chữ_viết hoặc ký_tự khác ; b ) Bài giảng , bài phát_biểu và bài nói khác ; c ) Tác_phẩm báo_chí ; d ) Tác_phẩm âm_nhạc ; đ ) Tác_phẩm sân_khấu ; e ) Tác_phẩm điện_ảnh và tác_phẩm được tạo ra theo phương_pháp tương_tự ( sau đây gọi chung là tác_phẩm điện_ảnh ) ; g ) Tác_phẩm tạo_hình , mỹ_thuật ứng_dụng ; h ) Tác_phẩm nhiếp_ảnh ; i ) Tác_phẩm kiến_trúc ; k ) Bản hoạ_đồ , sơ_đồ , bản_đồ , bản_vẽ liên_quan đến địa_hình , kiến_trúc , công_trình khoa_học ; l ) Tác_phẩm văn_học , nghệ_thuật dân_gian ; m ) Chương_trình máy_tính , sưu_tập dữ_liệu . 2 . Tác_phẩm phái_sinh chỉ được bảo_hộ theo quy_định tại khoản 1 Điều này nếu không gây phương_hại đến quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh . 3 . Tác_phẩm được bảo_hộ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải do tác_giả trực_tiếp sáng_tạo bằng lao_động trí_tuệ của mình mà không sao_chép từ tác_phẩm của người khác . 4 . Chính_phủ hướng_dẫn cụ_thể về các loại_hình tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều này . " Như_vậy , có các loại_hình tác_phẩm được bảo_hộ quyền_tác_giả được quy_định như trên . Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 có hiệu_lực thi_hành từ ngày 01/01/2023 .
195,985
Mẫu_Thông báo kết_luận xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của Lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước mới nhất ra sao ?
Thông_báo kết_luận của Lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước tại cuộc họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát có những mục_đích sau : ... - Để thông_báo ý_kiến kết_luận của Lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước chủ_trì cuộc họp cho đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán chỉ đạo Đoàn kiểm toán điều_chỉnh , sửa_đổi , bổ_sung và hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát ; - Để các đơn_vị thuộc bộ_máy điều_hành của Kiểm_toán nhà_nước kiểm_tra việc điều_chỉnh , sửa_đổi , bổ_sung và hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát của đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán theo ý_kiến kết_luận của Lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước . Theo đó , Mẫu_Thông báo kết_luận xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của Lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước mới nhất_là Mẫu_số 03 / TBKLKH Mục_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN như sau : Tải_Mẫu_Thông báo kết_luận xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán mới nhất Tại đây . ( Hình từ Internet )
None
1
Thông_báo kết_luận của Lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước tại cuộc họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát có những mục_đích sau : - Để thông_báo ý_kiến kết_luận của Lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước chủ_trì cuộc họp cho đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán chỉ đạo Đoàn kiểm toán điều_chỉnh , sửa_đổi , bổ_sung và hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát ; - Để các đơn_vị thuộc bộ_máy điều_hành của Kiểm_toán nhà_nước kiểm_tra việc điều_chỉnh , sửa_đổi , bổ_sung và hoàn_thiện kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát của đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán theo ý_kiến kết_luận của Lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước . Theo đó , Mẫu_Thông báo kết_luận xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán của Lãnh_đạo Kiểm_toán nhà_nước mới nhất_là Mẫu_số 03 / TBKLKH Mục_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN như sau : Tải_Mẫu_Thông báo kết_luận xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán mới nhất Tại đây . ( Hình từ Internet )
195,986
Thông_báo kết_luận xét_duyệt kế_hoạch cuộc kiểm_toán được ghi như_thế_nào ?
Căn_cứ theo nội_dung tại Mẫu_số 03 / TBKLKH Mục_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN. Thông_báo kết_luận xét_duyệt kế_hoạch cuộc kiểm_toán: ... Căn_cứ theo nội_dung tại Mẫu_số 03 / TBKLKH Mục_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN. Thông_báo kết_luận xét_duyệt kế_hoạch cuộc kiểm_toán được ghi như sau : - Phần " ngày ... tháng .... năm ..... " : Ghi ngày , tháng , năm phát_hành Thông_báo kết_luận . - Phần tên cuộc họp : Ghi theo tên kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát được xét_duyệt . - Phần " Ngày … . / … . / … " tại đoạn dẫn : Ghi ngày kiểm_toán nhà_nước họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát . - Phần tổng_kết kết_luận : Chỉ ghi những nội_dung Lãnh_đạo kiểm_toán nhà_nước kết_luận phải sửa_đổi , bổ_sung , các nội_dung khác không ghi trong thông_báo . - Phần chữ_ký : Vụ trưởng Vụ Tổng_hợp ký thừa lệnh Tổng kiểm_toán nhà_nước . Sau khi hoàn_thiện , Thông_báo kết_luận của Lãnh_đạo kiểm_toán nhà_nước tại cuộc họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát được quản_lý trong hồ_sơ kiểm_toán theo quy_định về danh_mục hồ_sơ kiểm_toán ; chế_độ nộp lưu , bảo_quản , khai_thác và huỷ hồ_sơ kiểm_toán của kiểm_toán nhà_nước .
None
1
Căn_cứ theo nội_dung tại Mẫu_số 03 / TBKLKH Mục_lục ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN. Thông_báo kết_luận xét_duyệt kế_hoạch cuộc kiểm_toán được ghi như sau : - Phần " ngày ... tháng .... năm ..... " : Ghi ngày , tháng , năm phát_hành Thông_báo kết_luận . - Phần tên cuộc họp : Ghi theo tên kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát được xét_duyệt . - Phần " Ngày … . / … . / … " tại đoạn dẫn : Ghi ngày kiểm_toán nhà_nước họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát . - Phần tổng_kết kết_luận : Chỉ ghi những nội_dung Lãnh_đạo kiểm_toán nhà_nước kết_luận phải sửa_đổi , bổ_sung , các nội_dung khác không ghi trong thông_báo . - Phần chữ_ký : Vụ trưởng Vụ Tổng_hợp ký thừa lệnh Tổng kiểm_toán nhà_nước . Sau khi hoàn_thiện , Thông_báo kết_luận của Lãnh_đạo kiểm_toán nhà_nước tại cuộc họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát được quản_lý trong hồ_sơ kiểm_toán theo quy_định về danh_mục hồ_sơ kiểm_toán ; chế_độ nộp lưu , bảo_quản , khai_thác và huỷ hồ_sơ kiểm_toán của kiểm_toán nhà_nước .
195,987
Xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán được thực_hiện thế_nào ?
Trình_tự tại cuộc họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán được quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 12 Quy_định trình_tự lập , thẩm_định , xét_duyệt và ban_hành : ... Trình_tự tại cuộc họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán được quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 12 Quy_định trình_tự lập, thẩm_định, xét_duyệt và ban_hành kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát của cuộc kiểm_toán Ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2021/QĐ-KTNN. Cụ_thể như sau : - Tổng_Kiểm toán nhà_nước chủ_trì xét_duyệt. - Thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán hoặc Trưởng_đoàn kiểm_toán trình_bày tóm_tắt các nội_dung chủ_yếu của kế_hoạch kiểm_toán. - Lãnh_đạo Vụ Tổng_hợp, Vụ Pháp_chế, Vụ Chế_độ và Kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán trình_bày báo_cáo kết_quả thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán của đơn_vị. - Ý_kiến tham_gia của các đại_biểu tham_dự ( nếu có ). - Ý_kiến giải_trình, tiếp_thu của Trưởng_đoàn kiểm_toán, thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán ( hoặc người được thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán uỷ_quyền ) về những nội_dung trong báo_cáo kết_quả thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán của Vụ Tổng_hợp, Vụ Chế_độ và Kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán, Vụ Pháp_chế và ý_kiến của Tổng_Kiểm toán nhà_nước tại cuộc họp. - Ý_kiến của Vụ Tổng_hợp, Vụ Pháp_chế, Vụ Chế_độ và Kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán về ý_kiến giải_trình, tiếp_thu của Trưởng_đoàn kiểm_toán, thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán đối_với báo_cáo thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán. - Ý_kiến
None
1
Trình_tự tại cuộc họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán được quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 12 Quy_định trình_tự lập , thẩm_định , xét_duyệt và ban_hành kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát của cuộc kiểm_toán Ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2021/QĐ-KTNN. Cụ_thể như sau : - Tổng_Kiểm toán nhà_nước chủ_trì xét_duyệt . - Thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán hoặc Trưởng_đoàn kiểm_toán trình_bày tóm_tắt các nội_dung chủ_yếu của kế_hoạch kiểm_toán . - Lãnh_đạo Vụ Tổng_hợp , Vụ Pháp_chế , Vụ Chế_độ và Kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán trình_bày báo_cáo kết_quả thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán của đơn_vị . - Ý_kiến tham_gia của các đại_biểu tham_dự ( nếu có ) . - Ý_kiến giải_trình , tiếp_thu của Trưởng_đoàn kiểm_toán , thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán ( hoặc người được thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán uỷ_quyền ) về những nội_dung trong báo_cáo kết_quả thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán của Vụ Tổng_hợp , Vụ Chế_độ và Kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán , Vụ Pháp_chế và ý_kiến của Tổng_Kiểm toán nhà_nước tại cuộc họp . - Ý_kiến của Vụ Tổng_hợp , Vụ Pháp_chế , Vụ Chế_độ và Kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán về ý_kiến giải_trình , tiếp_thu của Trưởng_đoàn kiểm_toán , thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán đối_với báo_cáo thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán . - Ý_kiến kết_luận , chỉ_đạo của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN có hiệu_lực từ ngày 25/02/2023 .
195,988
Xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán được thực_hiện thế_nào ?
Trình_tự tại cuộc họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán được quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 12 Quy_định trình_tự lập , thẩm_định , xét_duyệt và ban_hành : ... , Vụ Pháp_chế, Vụ Chế_độ và Kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán về ý_kiến giải_trình, tiếp_thu của Trưởng_đoàn kiểm_toán, thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán đối_với báo_cáo thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán. - Ý_kiến kết_luận, chỉ_đạo của Tổng_Kiểm toán nhà_nước. Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN có hiệu_lực từ ngày 25/02/2023.Trình_tự tại cuộc họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán được quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 12 Quy_định trình_tự lập, thẩm_định, xét_duyệt và ban_hành kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát của cuộc kiểm_toán Ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2021/QĐ-KTNN. Cụ_thể như sau : - Tổng_Kiểm toán nhà_nước chủ_trì xét_duyệt. - Thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán hoặc Trưởng_đoàn kiểm_toán trình_bày tóm_tắt các nội_dung chủ_yếu của kế_hoạch kiểm_toán. - Lãnh_đạo Vụ Tổng_hợp, Vụ Pháp_chế, Vụ Chế_độ và Kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán trình_bày báo_cáo kết_quả thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán của đơn_vị. - Ý_kiến tham_gia của các đại_biểu tham_dự ( nếu có ). - Ý_kiến giải_trình, tiếp_thu của Trưởng_đoàn kiểm_toán, thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán ( hoặc người được thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán uỷ_quyền ) về những nội_dung trong báo_cáo kết_quả thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán của Vụ Tổng_hợp, Vụ Chế_độ
None
1
Trình_tự tại cuộc họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán được quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 12 Quy_định trình_tự lập , thẩm_định , xét_duyệt và ban_hành kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát của cuộc kiểm_toán Ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2021/QĐ-KTNN. Cụ_thể như sau : - Tổng_Kiểm toán nhà_nước chủ_trì xét_duyệt . - Thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán hoặc Trưởng_đoàn kiểm_toán trình_bày tóm_tắt các nội_dung chủ_yếu của kế_hoạch kiểm_toán . - Lãnh_đạo Vụ Tổng_hợp , Vụ Pháp_chế , Vụ Chế_độ và Kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán trình_bày báo_cáo kết_quả thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán của đơn_vị . - Ý_kiến tham_gia của các đại_biểu tham_dự ( nếu có ) . - Ý_kiến giải_trình , tiếp_thu của Trưởng_đoàn kiểm_toán , thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán ( hoặc người được thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán uỷ_quyền ) về những nội_dung trong báo_cáo kết_quả thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán của Vụ Tổng_hợp , Vụ Chế_độ và Kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán , Vụ Pháp_chế và ý_kiến của Tổng_Kiểm toán nhà_nước tại cuộc họp . - Ý_kiến của Vụ Tổng_hợp , Vụ Pháp_chế , Vụ Chế_độ và Kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán về ý_kiến giải_trình , tiếp_thu của Trưởng_đoàn kiểm_toán , thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán đối_với báo_cáo thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán . - Ý_kiến kết_luận , chỉ_đạo của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN có hiệu_lực từ ngày 25/02/2023 .
195,989
Xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán được thực_hiện thế_nào ?
Trình_tự tại cuộc họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán được quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 12 Quy_định trình_tự lập , thẩm_định , xét_duyệt và ban_hành : ... , thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán ( hoặc người được thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán uỷ_quyền ) về những nội_dung trong báo_cáo kết_quả thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán của Vụ Tổng_hợp, Vụ Chế_độ và Kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán, Vụ Pháp_chế và ý_kiến của Tổng_Kiểm toán nhà_nước tại cuộc họp. - Ý_kiến của Vụ Tổng_hợp, Vụ Pháp_chế, Vụ Chế_độ và Kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán về ý_kiến giải_trình, tiếp_thu của Trưởng_đoàn kiểm_toán, thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán đối_với báo_cáo thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán. - Ý_kiến kết_luận, chỉ_đạo của Tổng_Kiểm toán nhà_nước. Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN có hiệu_lực từ ngày 25/02/2023.
None
1
Trình_tự tại cuộc họp xét_duyệt kế_hoạch kiểm_toán được quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 12 Quy_định trình_tự lập , thẩm_định , xét_duyệt và ban_hành kế_hoạch kiểm_toán tổng_quát của cuộc kiểm_toán Ban_hành kèm theo Quyết_định 03/2021/QĐ-KTNN. Cụ_thể như sau : - Tổng_Kiểm toán nhà_nước chủ_trì xét_duyệt . - Thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán hoặc Trưởng_đoàn kiểm_toán trình_bày tóm_tắt các nội_dung chủ_yếu của kế_hoạch kiểm_toán . - Lãnh_đạo Vụ Tổng_hợp , Vụ Pháp_chế , Vụ Chế_độ và Kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán trình_bày báo_cáo kết_quả thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán của đơn_vị . - Ý_kiến tham_gia của các đại_biểu tham_dự ( nếu có ) . - Ý_kiến giải_trình , tiếp_thu của Trưởng_đoàn kiểm_toán , thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán ( hoặc người được thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán uỷ_quyền ) về những nội_dung trong báo_cáo kết_quả thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán của Vụ Tổng_hợp , Vụ Chế_độ và Kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán , Vụ Pháp_chế và ý_kiến của Tổng_Kiểm toán nhà_nước tại cuộc họp . - Ý_kiến của Vụ Tổng_hợp , Vụ Pháp_chế , Vụ Chế_độ và Kiểm_soát chất_lượng kiểm_toán về ý_kiến giải_trình , tiếp_thu của Trưởng_đoàn kiểm_toán , thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì cuộc kiểm_toán đối_với báo_cáo thẩm_định kế_hoạch kiểm_toán . - Ý_kiến kết_luận , chỉ_đạo của Tổng_Kiểm toán nhà_nước . Quyết_định 01/2023/QĐ-KTNN có hiệu_lực từ ngày 25/02/2023 .
195,990
Đối_tượng mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc theo quy_định pháp_luật
Tại Điều 4 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP quy_định về các đối_tượng phải mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc như sau : ... " Điều 4. Đối_tượng bảo_hiểm 1. Đối_tượng bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc là toàn_bộ tài_sản của cơ_sở có nguy_hiểm về cháy, nổ, bao_gồm : a ) Nhà, công_trình và các tài_sản gắn liền với nhà, công_trình ; máy_móc, thiết_bị. b ) Các loại hàng_hoá, vật_tư ( bao_gồm cả nguyên_vật_liệu, bán_thành_phẩm, thành_phẩm ). 2. Đối_tượng bảo_hiểm và địa_điểm của đối_tượng bảo_hiểm phải được ghi rõ trong hợp_đồng bảo_hiểm, Giấy chứng_nhận bảo_hiểm. " Theo Phụ_lục II Nghị_định 136/2020/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Phòng cháy và chữa_cháy như sau : " 2. Nhà chung_cư, nhà_tập_thể, nhà ở ký_túc_xá cao từ 7 tầng trở lên hoặc có tổng khối tích từ 10.000 m3 trở lên ; nhà hỗn_hợp cao từ 5 tầng trở lên hoặc có tổng khối tích từ 5.000 m3 trở lên. " Thuộc_Danh mục cơ_sở có nguy_hiểm về cháy, nổ, do_đó sẽ phải mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc. Căn_cứ các quy_định trên, toàn_bộ các tài_sản thuộc sở_hữu chung và sở_hữu riêng của cư_dân trong chung_cư sẽ đều phải mua bảo_hiểm cháy nổ
None
1
Tại Điều 4 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP quy_định về các đối_tượng phải mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc như sau : " Điều 4 . Đối_tượng bảo_hiểm 1 . Đối_tượng bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc là toàn_bộ tài_sản của cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ , bao_gồm : a ) Nhà , công_trình và các tài_sản gắn liền với nhà , công_trình ; máy_móc , thiết_bị . b ) Các loại hàng_hoá , vật_tư ( bao_gồm cả nguyên_vật_liệu , bán_thành_phẩm , thành_phẩm ) . 2 . Đối_tượng bảo_hiểm và địa_điểm của đối_tượng bảo_hiểm phải được ghi rõ trong hợp_đồng bảo_hiểm , Giấy chứng_nhận bảo_hiểm . " Theo Phụ_lục II Nghị_định 136/2020/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Phòng cháy và chữa_cháy như sau : " 2 . Nhà chung_cư , nhà_tập_thể , nhà ở ký_túc_xá cao từ 7 tầng trở lên hoặc có tổng khối tích từ 10.000 m3 trở lên ; nhà hỗn_hợp cao từ 5 tầng trở lên hoặc có tổng khối tích từ 5.000 m3 trở lên . " Thuộc_Danh mục cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ , do_đó sẽ phải mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc . Căn_cứ các quy_định trên , toàn_bộ các tài_sản thuộc sở_hữu chung và sở_hữu riêng của cư_dân trong chung_cư sẽ đều phải mua bảo_hiểm cháy nổ . Bảo_hiểm cháy nổ
195,991
Đối_tượng mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc theo quy_định pháp_luật
Tại Điều 4 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP quy_định về các đối_tượng phải mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc như sau : ... phải mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc. Căn_cứ các quy_định trên, toàn_bộ các tài_sản thuộc sở_hữu chung và sở_hữu riêng của cư_dân trong chung_cư sẽ đều phải mua bảo_hiểm cháy nổ. Bảo_hiểm cháy nổ " Điều 4. Đối_tượng bảo_hiểm 1. Đối_tượng bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc là toàn_bộ tài_sản của cơ_sở có nguy_hiểm về cháy, nổ, bao_gồm : a ) Nhà, công_trình và các tài_sản gắn liền với nhà, công_trình ; máy_móc, thiết_bị. b ) Các loại hàng_hoá, vật_tư ( bao_gồm cả nguyên_vật_liệu, bán_thành_phẩm, thành_phẩm ). 2. Đối_tượng bảo_hiểm và địa_điểm của đối_tượng bảo_hiểm phải được ghi rõ trong hợp_đồng bảo_hiểm, Giấy chứng_nhận bảo_hiểm. " Theo Phụ_lục II Nghị_định 136/2020/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Phòng cháy và chữa_cháy như sau : " 2. Nhà chung_cư, nhà_tập_thể, nhà ở ký_túc_xá cao từ 7 tầng trở lên hoặc có tổng khối tích từ 10.000 m3 trở lên ; nhà hỗn_hợp cao từ 5 tầng trở lên hoặc có tổng khối tích từ 5.000 m3 trở lên. " Thuộc_Danh mục cơ_sở có nguy_hiểm về cháy,
None
1
Tại Điều 4 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP quy_định về các đối_tượng phải mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc như sau : " Điều 4 . Đối_tượng bảo_hiểm 1 . Đối_tượng bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc là toàn_bộ tài_sản của cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ , bao_gồm : a ) Nhà , công_trình và các tài_sản gắn liền với nhà , công_trình ; máy_móc , thiết_bị . b ) Các loại hàng_hoá , vật_tư ( bao_gồm cả nguyên_vật_liệu , bán_thành_phẩm , thành_phẩm ) . 2 . Đối_tượng bảo_hiểm và địa_điểm của đối_tượng bảo_hiểm phải được ghi rõ trong hợp_đồng bảo_hiểm , Giấy chứng_nhận bảo_hiểm . " Theo Phụ_lục II Nghị_định 136/2020/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Phòng cháy và chữa_cháy như sau : " 2 . Nhà chung_cư , nhà_tập_thể , nhà ở ký_túc_xá cao từ 7 tầng trở lên hoặc có tổng khối tích từ 10.000 m3 trở lên ; nhà hỗn_hợp cao từ 5 tầng trở lên hoặc có tổng khối tích từ 5.000 m3 trở lên . " Thuộc_Danh mục cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ , do_đó sẽ phải mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc . Căn_cứ các quy_định trên , toàn_bộ các tài_sản thuộc sở_hữu chung và sở_hữu riêng của cư_dân trong chung_cư sẽ đều phải mua bảo_hiểm cháy nổ . Bảo_hiểm cháy nổ
195,992
Đối_tượng mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc theo quy_định pháp_luật
Tại Điều 4 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP quy_định về các đối_tượng phải mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc như sau : ... lên ; nhà hỗn_hợp cao từ 5 tầng trở lên hoặc có tổng khối tích từ 5.000 m3 trở lên. " Thuộc_Danh mục cơ_sở có nguy_hiểm về cháy, nổ, do_đó sẽ phải mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc. Căn_cứ các quy_định trên, toàn_bộ các tài_sản thuộc sở_hữu chung và sở_hữu riêng của cư_dân trong chung_cư sẽ đều phải mua bảo_hiểm cháy nổ. Bảo_hiểm cháy nổ
None
1
Tại Điều 4 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP quy_định về các đối_tượng phải mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc như sau : " Điều 4 . Đối_tượng bảo_hiểm 1 . Đối_tượng bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc là toàn_bộ tài_sản của cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ , bao_gồm : a ) Nhà , công_trình và các tài_sản gắn liền với nhà , công_trình ; máy_móc , thiết_bị . b ) Các loại hàng_hoá , vật_tư ( bao_gồm cả nguyên_vật_liệu , bán_thành_phẩm , thành_phẩm ) . 2 . Đối_tượng bảo_hiểm và địa_điểm của đối_tượng bảo_hiểm phải được ghi rõ trong hợp_đồng bảo_hiểm , Giấy chứng_nhận bảo_hiểm . " Theo Phụ_lục II Nghị_định 136/2020/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Phòng cháy và chữa_cháy như sau : " 2 . Nhà chung_cư , nhà_tập_thể , nhà ở ký_túc_xá cao từ 7 tầng trở lên hoặc có tổng khối tích từ 10.000 m3 trở lên ; nhà hỗn_hợp cao từ 5 tầng trở lên hoặc có tổng khối tích từ 5.000 m3 trở lên . " Thuộc_Danh mục cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ , do_đó sẽ phải mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc . Căn_cứ các quy_định trên , toàn_bộ các tài_sản thuộc sở_hữu chung và sở_hữu riêng của cư_dân trong chung_cư sẽ đều phải mua bảo_hiểm cháy nổ . Bảo_hiểm cháy nổ
195,993
Đối_tượng đóng bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 11 Luật Nhà ở 2014 quy_định chủ_sở_hữu nhà ở và người sử_dụng nhà ở có nghĩa_vụ như sau : ... " Điều 11. Nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở và người sử_dụng nhà ở 1. Đối_với chủ_sở_hữu nhà ở là tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân trong nước, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Sử_dụng nhà ở đúng mục_đích quy_định ; lập và lưu_trữ hồ_sơ về nhà ở thuộc sở_hữu của mình ; b ) Thực_hiện việc phòng cháy, chữa_cháy, bảo_đảm vệ_sinh, môi_trường, trật_tự an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; [... ] " Bên cạnh đó, một trong những nguyên_tắc tham_gia bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc là cơ_quan, tổ_chức và cá nhận có cơ_sở có nguy_hiểm về cháy, nổ phải mua bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc tại các doanh_nghiệp bảo_hiểm kinh_doanh nghiệp_vụ bảo_hiểm cháy, nổ quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP: " Điều 3. Nguyên_tắc tham_gia bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc 1. Cơ_quan, tổ_chức và cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ( sau đây gọi là “ bên mua bảo_hiểm ” ) phải mua bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc tại các doanh_nghiệp bảo_hiểm kinh_doanh nghiệp_vụ bảo_hiểm
None
1
Theo Điều 11 Luật Nhà ở 2014 quy_định chủ_sở_hữu nhà ở và người sử_dụng nhà ở có nghĩa_vụ như sau : " Điều 11 . Nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở và người sử_dụng nhà ở 1 . Đối_với chủ_sở_hữu nhà ở là tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Sử_dụng nhà ở đúng mục_đích quy_định ; lập và lưu_trữ hồ_sơ về nhà ở thuộc sở_hữu của mình ; b ) Thực_hiện việc phòng cháy , chữa_cháy , bảo_đảm vệ_sinh , môi_trường , trật_tự an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; [ ... ] " Bên cạnh đó , một trong những nguyên_tắc tham_gia bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc là cơ_quan , tổ_chức và cá nhận có cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ phải mua bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc tại các doanh_nghiệp bảo_hiểm kinh_doanh nghiệp_vụ bảo_hiểm cháy , nổ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 3 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP: " Điều 3 . Nguyên_tắc tham_gia bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc 1 . Cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ( sau đây gọi là “ bên mua bảo_hiểm ” ) phải mua bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc tại các doanh_nghiệp bảo_hiểm kinh_doanh nghiệp_vụ bảo_hiểm cháy , nổ theo quy_định pháp_luật . 2 . Bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm triển_khai bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc theo điều_kiện , mức phí bảo_hiểm , số tiền bảo_hiểm tối_thiểu quy_định tại Nghị_định này . [ ... ] " Như_vậy , nếu dự_án chung_cư vẫn do chủ đầu_tư sở_hữu thì chủ đầu_tư phải có trách_nhiệm mua bảo_hiểm cháy nổ . Nếu người mua chung_cư đã được cấp Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở thì mặc_dù chung_cư chưa có Ban quản_trị chính_thức nhưng đã đi vào hoạt_động , do_vậy cư_dân chung_cư sẽ có trách_nhiệm phải mua bảo_hiểm cháy nổ phần nhà chung_cư đã mua . Theo đó , chủ_sở_hữu căn_hộ sẽ có trách_nhiệm mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với phần sở_hữu riêng của mình và có trách_nhiệm đóng_góp chi_phí mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với phần sở_hữu chung .
195,994
Đối_tượng đóng bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 11 Luật Nhà ở 2014 quy_định chủ_sở_hữu nhà ở và người sử_dụng nhà ở có nghĩa_vụ như sau : ... tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ( sau đây gọi là “ bên mua bảo_hiểm ” ) phải mua bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc tại các doanh_nghiệp bảo_hiểm kinh_doanh nghiệp_vụ bảo_hiểm cháy, nổ theo quy_định pháp_luật. 2. Bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm triển_khai bảo_hiểm cháy, nổ bắt_buộc theo điều_kiện, mức phí bảo_hiểm, số tiền bảo_hiểm tối_thiểu quy_định tại Nghị_định này. [... ] " Như_vậy, nếu dự_án chung_cư vẫn do chủ đầu_tư sở_hữu thì chủ đầu_tư phải có trách_nhiệm mua bảo_hiểm cháy nổ. Nếu người mua chung_cư đã được cấp Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở thì mặc_dù chung_cư chưa có Ban quản_trị chính_thức nhưng đã đi vào hoạt_động, do_vậy cư_dân chung_cư sẽ có trách_nhiệm phải mua bảo_hiểm cháy nổ phần nhà chung_cư đã mua. Theo đó, chủ_sở_hữu căn_hộ sẽ có trách_nhiệm mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với phần sở_hữu riêng của mình và có trách_nhiệm đóng_góp chi_phí mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với phần sở_hữu chung.
None
1
Theo Điều 11 Luật Nhà ở 2014 quy_định chủ_sở_hữu nhà ở và người sử_dụng nhà ở có nghĩa_vụ như sau : " Điều 11 . Nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở và người sử_dụng nhà ở 1 . Đối_với chủ_sở_hữu nhà ở là tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Sử_dụng nhà ở đúng mục_đích quy_định ; lập và lưu_trữ hồ_sơ về nhà ở thuộc sở_hữu của mình ; b ) Thực_hiện việc phòng cháy , chữa_cháy , bảo_đảm vệ_sinh , môi_trường , trật_tự an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; [ ... ] " Bên cạnh đó , một trong những nguyên_tắc tham_gia bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc là cơ_quan , tổ_chức và cá nhận có cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ phải mua bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc tại các doanh_nghiệp bảo_hiểm kinh_doanh nghiệp_vụ bảo_hiểm cháy , nổ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 3 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP: " Điều 3 . Nguyên_tắc tham_gia bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc 1 . Cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ( sau đây gọi là “ bên mua bảo_hiểm ” ) phải mua bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc tại các doanh_nghiệp bảo_hiểm kinh_doanh nghiệp_vụ bảo_hiểm cháy , nổ theo quy_định pháp_luật . 2 . Bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm triển_khai bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc theo điều_kiện , mức phí bảo_hiểm , số tiền bảo_hiểm tối_thiểu quy_định tại Nghị_định này . [ ... ] " Như_vậy , nếu dự_án chung_cư vẫn do chủ đầu_tư sở_hữu thì chủ đầu_tư phải có trách_nhiệm mua bảo_hiểm cháy nổ . Nếu người mua chung_cư đã được cấp Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở thì mặc_dù chung_cư chưa có Ban quản_trị chính_thức nhưng đã đi vào hoạt_động , do_vậy cư_dân chung_cư sẽ có trách_nhiệm phải mua bảo_hiểm cháy nổ phần nhà chung_cư đã mua . Theo đó , chủ_sở_hữu căn_hộ sẽ có trách_nhiệm mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với phần sở_hữu riêng của mình và có trách_nhiệm đóng_góp chi_phí mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với phần sở_hữu chung .
195,995
Đối_tượng đóng bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 11 Luật Nhà ở 2014 quy_định chủ_sở_hữu nhà ở và người sử_dụng nhà ở có nghĩa_vụ như sau : ... sở_hữu chung.
None
1
Theo Điều 11 Luật Nhà ở 2014 quy_định chủ_sở_hữu nhà ở và người sử_dụng nhà ở có nghĩa_vụ như sau : " Điều 11 . Nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu nhà ở và người sử_dụng nhà ở 1 . Đối_với chủ_sở_hữu nhà ở là tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân trong nước , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài thì có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Sử_dụng nhà ở đúng mục_đích quy_định ; lập và lưu_trữ hồ_sơ về nhà ở thuộc sở_hữu của mình ; b ) Thực_hiện việc phòng cháy , chữa_cháy , bảo_đảm vệ_sinh , môi_trường , trật_tự an_toàn xã_hội theo quy_định của pháp_luật ; [ ... ] " Bên cạnh đó , một trong những nguyên_tắc tham_gia bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc là cơ_quan , tổ_chức và cá nhận có cơ_sở có nguy_hiểm về cháy , nổ phải mua bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc tại các doanh_nghiệp bảo_hiểm kinh_doanh nghiệp_vụ bảo_hiểm cháy , nổ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 3 Nghị_định 23/2018/NĐ-CP: " Điều 3 . Nguyên_tắc tham_gia bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc 1 . Cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân quy_định tại khoản 1 Điều 2 Nghị_định này ( sau đây gọi là “ bên mua bảo_hiểm ” ) phải mua bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc tại các doanh_nghiệp bảo_hiểm kinh_doanh nghiệp_vụ bảo_hiểm cháy , nổ theo quy_định pháp_luật . 2 . Bên mua bảo_hiểm và doanh_nghiệp bảo_hiểm triển_khai bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc theo điều_kiện , mức phí bảo_hiểm , số tiền bảo_hiểm tối_thiểu quy_định tại Nghị_định này . [ ... ] " Như_vậy , nếu dự_án chung_cư vẫn do chủ đầu_tư sở_hữu thì chủ đầu_tư phải có trách_nhiệm mua bảo_hiểm cháy nổ . Nếu người mua chung_cư đã được cấp Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở thì mặc_dù chung_cư chưa có Ban quản_trị chính_thức nhưng đã đi vào hoạt_động , do_vậy cư_dân chung_cư sẽ có trách_nhiệm phải mua bảo_hiểm cháy nổ phần nhà chung_cư đã mua . Theo đó , chủ_sở_hữu căn_hộ sẽ có trách_nhiệm mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với phần sở_hữu riêng của mình và có trách_nhiệm đóng_góp chi_phí mua bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc đối_với phần sở_hữu chung .
195,996
Mức phí bảo_hiểm cháy nổ bắt_buộc phải đóng quy_định như_thế_nào ?
Cụ_thể tại điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP Phụ_lục I Mức phí bảo_hiểm và mức khấu_trừ bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc quy_định cụ_thể : ... tỷ_lệ phí bảo_hiểm cháy nổ phải đóng đối_với Nhà chung_cư , nhà_tập_thể , nhà ở ký_túc_xá , nhà hỗn_hợp có hệ_thống chữa_cháy tự_động ( sprinkler ) là 0.05% ; Nhà chung_cư , nhà_tập_thể , nhà ở ký_túc_xá , nhà hỗn_hợp không có hệ_thống chữa_cháy tự_động ( sprinkler ) là 0.1% trên 1 năm theo quy_định pháp_luật ( chưa bao_gồm thuế GTGT ) .
None
1
Cụ_thể tại điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị_định 97/2021/NĐ-CP Phụ_lục I Mức phí bảo_hiểm và mức khấu_trừ bảo_hiểm cháy , nổ bắt_buộc quy_định cụ_thể : tỷ_lệ phí bảo_hiểm cháy nổ phải đóng đối_với Nhà chung_cư , nhà_tập_thể , nhà ở ký_túc_xá , nhà hỗn_hợp có hệ_thống chữa_cháy tự_động ( sprinkler ) là 0.05% ; Nhà chung_cư , nhà_tập_thể , nhà ở ký_túc_xá , nhà hỗn_hợp không có hệ_thống chữa_cháy tự_động ( sprinkler ) là 0.1% trên 1 năm theo quy_định pháp_luật ( chưa bao_gồm thuế GTGT ) .
195,997
Trình_tự , thủ_tục thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 13 Nghị_định 66/2019/NĐ-CP trình_tự , thủ_tục thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia được thực_hiện theo các bước sau : ... Bước 1 : Điều_tra và đánh_giá hiện_trạng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tổ_chức điều_tra, đánh_giá hiện_trạng đa_dạng_sinh_học, môi_trường, kinh_tế, văn_hoá và xã_hội vùng_đất ngập nước dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia. Bước 2 : Lập dự_án thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước Bộ Tài_nguyên và Môi_trường lập dự_án thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia. Dự_án thành_lập phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau : - Mục_đích bảo_tồn đa_dạng_sinh_học ; việc đáp_ứng các tiêu_chí để xác_lập khu bảo_tồn đất ngập nước ; - Hiện_trạng các hệ_sinh_thái tự_nhiên, nhân_tạo, đặc_thù ; các loài nguy_cấp, quý, hiếm ; các loài thuộc Danh_mục loài nguy_cấp, quý, hiếm được ưu_tiên bảo_vệ ; các loài hoang_dã khác ; cảnh_quan môi_trường, giá_trị văn_hoá, lịch_sử, nét đẹp độc_đáo của tự_nhiên và các dịch_vụ hệ_sinh_thái đất ngập nước quan_trọng nơi dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn ; - Đánh_giá hiện_trạng quản_lý, sử_dụng đất ngập nước ; hiện_trạng kinh_tế và xã_hội khu_vực dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn, các mối đe_doạ đến vùng_đất ngập nước và phương_án chuyển_đổi mục_đích sử_dụng đất ; - Trích_lục bản_đồ, vị_trí địa_lý, diện_tích vùng_đất ngập
None
1
Theo khoản 2 Điều 13 Nghị_định 66/2019/NĐ-CP trình_tự , thủ_tục thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia được thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Điều_tra và đánh_giá hiện_trạng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tổ_chức điều_tra , đánh_giá hiện_trạng đa_dạng_sinh_học , môi_trường , kinh_tế , văn_hoá và xã_hội vùng_đất ngập nước dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia . Bước 2 : Lập dự_án thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước Bộ Tài_nguyên và Môi_trường lập dự_án thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia . Dự_án thành_lập phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau : - Mục_đích bảo_tồn đa_dạng_sinh_học ; việc đáp_ứng các tiêu_chí để xác_lập khu bảo_tồn đất ngập nước ; - Hiện_trạng các hệ_sinh_thái tự_nhiên , nhân_tạo , đặc_thù ; các loài nguy_cấp , quý , hiếm ; các loài thuộc Danh_mục loài nguy_cấp , quý , hiếm được ưu_tiên bảo_vệ ; các loài hoang_dã khác ; cảnh_quan môi_trường , giá_trị văn_hoá , lịch_sử , nét đẹp độc_đáo của tự_nhiên và các dịch_vụ hệ_sinh_thái đất ngập nước quan_trọng nơi dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn ; - Đánh_giá hiện_trạng quản_lý , sử_dụng đất ngập nước ; hiện_trạng kinh_tế và xã_hội khu_vực dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn , các mối đe_doạ đến vùng_đất ngập nước và phương_án chuyển_đổi mục_đích sử_dụng đất ; - Trích_lục bản_đồ , vị_trí địa_lý , diện_tích vùng_đất ngập nước dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn ; - Vị_trí địa_lý , diện_tích của phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt , phân_khu phục_hồi sinh_thái , phân_khu dịch_vụ - hành_chính ; ranh_giới từng phân_khu ; phương_án ổn_định cuộc_sống hoặc di_dời hộ gia_đình , cá_nhân ra khỏi nơi dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn ; - Kế_hoạch quản_lý khu bảo_tồn ; - Tổ_chức quản_lý khu bảo_tồn ; - Vị_trí địa_lý , diện_tích , ranh_giới vùng_đệm của nơi dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn ; - Tổ_chức thực_hiện dự_án thành_lập khu bảo_tồn . Bước 3 : Tổ_chức lấy ý_kiến Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tổ_chức lấy ý_kiến của các bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có liên_quan ( đối_với khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia có địa_bàn từ 02 tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ) , ý_kiến cộng_đồng dân_cư sinh_sống hợp_pháp trong hoặc tiếp_giáp với vùng_đất ngập nước nơi dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn . Bước 4 : Thẩm_định hồi hồ_sơ dự_án thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước Tổ_chức thẩm_định hồ_sơ dự_án thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia với các nội_dung sau : ( 1 ) Mục_đích bảo_tồn đa_dạng_sinh_học của khu bảo_tồn ; ( 2 ) Mức_độ đáp_ứng tiêu_chí thành_lập khu bảo_tồn ; ( 3 ) Vị_trí địa_lý , ranh_giới , diện_tích khu bảo_tồn , các phân_khu chức_năng và vùng_đệm của khu bảo_tồn ; ( 4 ) Kế_hoạch quản_lý khu bảo_tồn ; ( 5 ) Tổ_chức quản_lý khu bảo_tồn và các ý_kiến của các bên liên_quan ; Bước 5 : Lập hồ_sơ đề_nghị thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước . Bộ Tài_nguyên và Môi_trường lập hồ_sơ đề_nghị thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia và trình Thủ_tướng Chính_phủ ra quyết_định thành_lập . ( Hình từ Internet )
195,998
Trình_tự , thủ_tục thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia được thực_hiện như_thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 13 Nghị_định 66/2019/NĐ-CP trình_tự , thủ_tục thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia được thực_hiện theo các bước sau : ... khu_vực dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn, các mối đe_doạ đến vùng_đất ngập nước và phương_án chuyển_đổi mục_đích sử_dụng đất ; - Trích_lục bản_đồ, vị_trí địa_lý, diện_tích vùng_đất ngập nước dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn ; - Vị_trí địa_lý, diện_tích của phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt, phân_khu phục_hồi sinh_thái, phân_khu dịch_vụ - hành_chính ; ranh_giới từng phân_khu ; phương_án ổn_định cuộc_sống hoặc di_dời hộ gia_đình, cá_nhân ra khỏi nơi dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn ; - Kế_hoạch quản_lý khu bảo_tồn ; - Tổ_chức quản_lý khu bảo_tồn ; - Vị_trí địa_lý, diện_tích, ranh_giới vùng_đệm của nơi dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn ; - Tổ_chức thực_hiện dự_án thành_lập khu bảo_tồn. Bước 3 : Tổ_chức lấy ý_kiến Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tổ_chức lấy ý_kiến của các bộ, cơ_quan ngang bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có liên_quan ( đối_với khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia có địa_bàn từ 02 tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ), ý_kiến cộng_đồng dân_cư sinh_sống hợp_pháp trong hoặc tiếp_giáp với vùng_đất ngập nước nơi dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn. Bước 4 : Thẩm_định hồi hồ_sơ dự_án thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước Tổ_chức thẩm_định hồ_sơ dự_án thành_lập khu bảo_tồn đất
None
1
Theo khoản 2 Điều 13 Nghị_định 66/2019/NĐ-CP trình_tự , thủ_tục thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia được thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Điều_tra và đánh_giá hiện_trạng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tổ_chức điều_tra , đánh_giá hiện_trạng đa_dạng_sinh_học , môi_trường , kinh_tế , văn_hoá và xã_hội vùng_đất ngập nước dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia . Bước 2 : Lập dự_án thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước Bộ Tài_nguyên và Môi_trường lập dự_án thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia . Dự_án thành_lập phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau : - Mục_đích bảo_tồn đa_dạng_sinh_học ; việc đáp_ứng các tiêu_chí để xác_lập khu bảo_tồn đất ngập nước ; - Hiện_trạng các hệ_sinh_thái tự_nhiên , nhân_tạo , đặc_thù ; các loài nguy_cấp , quý , hiếm ; các loài thuộc Danh_mục loài nguy_cấp , quý , hiếm được ưu_tiên bảo_vệ ; các loài hoang_dã khác ; cảnh_quan môi_trường , giá_trị văn_hoá , lịch_sử , nét đẹp độc_đáo của tự_nhiên và các dịch_vụ hệ_sinh_thái đất ngập nước quan_trọng nơi dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn ; - Đánh_giá hiện_trạng quản_lý , sử_dụng đất ngập nước ; hiện_trạng kinh_tế và xã_hội khu_vực dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn , các mối đe_doạ đến vùng_đất ngập nước và phương_án chuyển_đổi mục_đích sử_dụng đất ; - Trích_lục bản_đồ , vị_trí địa_lý , diện_tích vùng_đất ngập nước dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn ; - Vị_trí địa_lý , diện_tích của phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt , phân_khu phục_hồi sinh_thái , phân_khu dịch_vụ - hành_chính ; ranh_giới từng phân_khu ; phương_án ổn_định cuộc_sống hoặc di_dời hộ gia_đình , cá_nhân ra khỏi nơi dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn ; - Kế_hoạch quản_lý khu bảo_tồn ; - Tổ_chức quản_lý khu bảo_tồn ; - Vị_trí địa_lý , diện_tích , ranh_giới vùng_đệm của nơi dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn ; - Tổ_chức thực_hiện dự_án thành_lập khu bảo_tồn . Bước 3 : Tổ_chức lấy ý_kiến Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tổ_chức lấy ý_kiến của các bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có liên_quan ( đối_với khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia có địa_bàn từ 02 tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ) , ý_kiến cộng_đồng dân_cư sinh_sống hợp_pháp trong hoặc tiếp_giáp với vùng_đất ngập nước nơi dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn . Bước 4 : Thẩm_định hồi hồ_sơ dự_án thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước Tổ_chức thẩm_định hồ_sơ dự_án thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia với các nội_dung sau : ( 1 ) Mục_đích bảo_tồn đa_dạng_sinh_học của khu bảo_tồn ; ( 2 ) Mức_độ đáp_ứng tiêu_chí thành_lập khu bảo_tồn ; ( 3 ) Vị_trí địa_lý , ranh_giới , diện_tích khu bảo_tồn , các phân_khu chức_năng và vùng_đệm của khu bảo_tồn ; ( 4 ) Kế_hoạch quản_lý khu bảo_tồn ; ( 5 ) Tổ_chức quản_lý khu bảo_tồn và các ý_kiến của các bên liên_quan ; Bước 5 : Lập hồ_sơ đề_nghị thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước . Bộ Tài_nguyên và Môi_trường lập hồ_sơ đề_nghị thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia và trình Thủ_tướng Chính_phủ ra quyết_định thành_lập . ( Hình từ Internet )
195,999