Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trình_tự , thủ_tục thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia được thực_hiện như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 13 Nghị_định 66/2019/NĐ-CP trình_tự , thủ_tục thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia được thực_hiện theo các bước sau : ... tiếp_giáp với vùng_đất ngập nước nơi dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn. Bước 4 : Thẩm_định hồi hồ_sơ dự_án thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước Tổ_chức thẩm_định hồ_sơ dự_án thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia với các nội_dung sau : ( 1 ) Mục_đích bảo_tồn đa_dạng_sinh_học của khu bảo_tồn ; ( 2 ) Mức_độ đáp_ứng tiêu_chí thành_lập khu bảo_tồn ; ( 3 ) Vị_trí địa_lý, ranh_giới, diện_tích khu bảo_tồn, các phân_khu chức_năng và vùng_đệm của khu bảo_tồn ; ( 4 ) Kế_hoạch quản_lý khu bảo_tồn ; ( 5 ) Tổ_chức quản_lý khu bảo_tồn và các ý_kiến của các bên liên_quan ; Bước 5 : Lập hồ_sơ đề_nghị thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước. Bộ Tài_nguyên và Môi_trường lập hồ_sơ đề_nghị thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia và trình Thủ_tướng Chính_phủ ra quyết_định thành_lập. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 13 Nghị_định 66/2019/NĐ-CP trình_tự , thủ_tục thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia được thực_hiện theo các bước sau : Bước 1 : Điều_tra và đánh_giá hiện_trạng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tổ_chức điều_tra , đánh_giá hiện_trạng đa_dạng_sinh_học , môi_trường , kinh_tế , văn_hoá và xã_hội vùng_đất ngập nước dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia . Bước 2 : Lập dự_án thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước Bộ Tài_nguyên và Môi_trường lập dự_án thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia . Dự_án thành_lập phải bao_gồm các nội_dung chủ_yếu sau : - Mục_đích bảo_tồn đa_dạng_sinh_học ; việc đáp_ứng các tiêu_chí để xác_lập khu bảo_tồn đất ngập nước ; - Hiện_trạng các hệ_sinh_thái tự_nhiên , nhân_tạo , đặc_thù ; các loài nguy_cấp , quý , hiếm ; các loài thuộc Danh_mục loài nguy_cấp , quý , hiếm được ưu_tiên bảo_vệ ; các loài hoang_dã khác ; cảnh_quan môi_trường , giá_trị văn_hoá , lịch_sử , nét đẹp độc_đáo của tự_nhiên và các dịch_vụ hệ_sinh_thái đất ngập nước quan_trọng nơi dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn ; - Đánh_giá hiện_trạng quản_lý , sử_dụng đất ngập nước ; hiện_trạng kinh_tế và xã_hội khu_vực dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn , các mối đe_doạ đến vùng_đất ngập nước và phương_án chuyển_đổi mục_đích sử_dụng đất ; - Trích_lục bản_đồ , vị_trí địa_lý , diện_tích vùng_đất ngập nước dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn ; - Vị_trí địa_lý , diện_tích của phân_khu bảo_vệ nghiêm_ngặt , phân_khu phục_hồi sinh_thái , phân_khu dịch_vụ - hành_chính ; ranh_giới từng phân_khu ; phương_án ổn_định cuộc_sống hoặc di_dời hộ gia_đình , cá_nhân ra khỏi nơi dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn ; - Kế_hoạch quản_lý khu bảo_tồn ; - Tổ_chức quản_lý khu bảo_tồn ; - Vị_trí địa_lý , diện_tích , ranh_giới vùng_đệm của nơi dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn ; - Tổ_chức thực_hiện dự_án thành_lập khu bảo_tồn . Bước 3 : Tổ_chức lấy ý_kiến Bộ Tài_nguyên và Môi_trường tổ_chức lấy ý_kiến của các bộ , cơ_quan ngang bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có liên_quan ( đối_với khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia có địa_bàn từ 02 tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ) , ý_kiến cộng_đồng dân_cư sinh_sống hợp_pháp trong hoặc tiếp_giáp với vùng_đất ngập nước nơi dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn . Bước 4 : Thẩm_định hồi hồ_sơ dự_án thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước Tổ_chức thẩm_định hồ_sơ dự_án thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia với các nội_dung sau : ( 1 ) Mục_đích bảo_tồn đa_dạng_sinh_học của khu bảo_tồn ; ( 2 ) Mức_độ đáp_ứng tiêu_chí thành_lập khu bảo_tồn ; ( 3 ) Vị_trí địa_lý , ranh_giới , diện_tích khu bảo_tồn , các phân_khu chức_năng và vùng_đệm của khu bảo_tồn ; ( 4 ) Kế_hoạch quản_lý khu bảo_tồn ; ( 5 ) Tổ_chức quản_lý khu bảo_tồn và các ý_kiến của các bên liên_quan ; Bước 5 : Lập hồ_sơ đề_nghị thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước . Bộ Tài_nguyên và Môi_trường lập hồ_sơ đề_nghị thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia và trình Thủ_tướng Chính_phủ ra quyết_định thành_lập . ( Hình từ Internet ) | 196,000 | |
Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định dự_án thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước quốc_gia bao_gồm những tài_liệu nào ? | Căn c ứ khoản 4 Điều 13 Nghị_định 66/2019/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị thẩm_định dự_án thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước quốc_gia như sau : ... Thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia ... 4 . Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định dự_án thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước quốc_gia gồm có : a ) Văn_bản đề_nghị thành_lập và dự_thảo quyết_định thành_lập khu bảo_tồn ; b ) Dự_án thành_lập khu bảo_tồn bao_gồm các nội_dung theo quy_định tại khoản 3 Điều này ; c ) Ý_kiến của cộng_đồng dân_cư sinh_sống hợp_pháp trong hoặc tiếp_giáp với vùng_đất ngập nước dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn ; d ) Văn_bản đồng_ý của các Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đối_với khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia có diện_tích trên địa_bàn từ hai tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ; văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh đề_nghị thẩm_định dự_án thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia có diện_tích thuộc địa_bàn một tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . ... Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị thẩm_định dự_án thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước quốc_gia gồm văn_bản đề_nghị thành_lập và dự_thảo quyết_định thành_lập khu bảo_tồn ; dự_án thành_lập khu bảo_tồn ; ... và một_số tài_liệu khác theo quy_định nêu trên . | None | 1 | Căn c ứ khoản 4 Điều 13 Nghị_định 66/2019/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị thẩm_định dự_án thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước quốc_gia như sau : Thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia ... 4 . Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định dự_án thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước quốc_gia gồm có : a ) Văn_bản đề_nghị thành_lập và dự_thảo quyết_định thành_lập khu bảo_tồn ; b ) Dự_án thành_lập khu bảo_tồn bao_gồm các nội_dung theo quy_định tại khoản 3 Điều này ; c ) Ý_kiến của cộng_đồng dân_cư sinh_sống hợp_pháp trong hoặc tiếp_giáp với vùng_đất ngập nước dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn ; d ) Văn_bản đồng_ý của các Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đối_với khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia có diện_tích trên địa_bàn từ hai tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ; văn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh đề_nghị thẩm_định dự_án thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia có diện_tích thuộc địa_bàn một tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . ... Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị thẩm_định dự_án thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước quốc_gia gồm văn_bản đề_nghị thành_lập và dự_thảo quyết_định thành_lập khu bảo_tồn ; dự_án thành_lập khu bảo_tồn ; ... và một_số tài_liệu khác theo quy_định nêu trên . | 196,001 | |
Hồ_sơ trình Thủ_tướng Chính_phủ về việc thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia được quy_định như_thế_nào ? | Căn c ứ khoản 5 Điều 13 Nghị_định 66/2019/NĐ-CP thì hồ_sơ trình Thủ_tướng Chính_phủ về việc thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia gồm : ... ( 1 ) Văn_bản đề_nghị thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia và dự_thảo quyết_định thành_lập khu bảo_tồn đã được hoàn_thiện sau họp Hội_đồng thẩm_định ; ( 2 ) Dự_án thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia đã được hoàn_thiện theo yêu_cầu của Hội_đồng thẩm_định và các bên liên_quan ; ( 3 ) Ý_kiến của cộng_đồng dân_cư sinh_sống hợp_pháp trong hoặc tiếp_giáp với vùng_đất ngập nước dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn ; ( 4 ) Văn_bản đồng_ý của các Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đối_với khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia có diện_tích trên địa_bàn từ hai tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ; ( 5 ) Căn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_nghị thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia có diện_tích thuộc địa_bàn một tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; ( 6 ) Kết_quả thẩm_định và biên_bản họp Hội_đồng thẩm_định liên_ngành dự_án thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia . | None | 1 | Căn c ứ khoản 5 Điều 13 Nghị_định 66/2019/NĐ-CP thì hồ_sơ trình Thủ_tướng Chính_phủ về việc thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia gồm : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia và dự_thảo quyết_định thành_lập khu bảo_tồn đã được hoàn_thiện sau họp Hội_đồng thẩm_định ; ( 2 ) Dự_án thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia đã được hoàn_thiện theo yêu_cầu của Hội_đồng thẩm_định và các bên liên_quan ; ( 3 ) Ý_kiến của cộng_đồng dân_cư sinh_sống hợp_pháp trong hoặc tiếp_giáp với vùng_đất ngập nước dự_kiến thành_lập khu bảo_tồn ; ( 4 ) Văn_bản đồng_ý của các Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đối_với khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia có diện_tích trên địa_bàn từ hai tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên ; ( 5 ) Căn_bản của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh đề_nghị thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia có diện_tích thuộc địa_bàn một tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; ( 6 ) Kết_quả thẩm_định và biên_bản họp Hội_đồng thẩm_định liên_ngành dự_án thành_lập khu bảo_tồn đất ngập nước cấp quốc_gia . | 196,002 | |
Trong cơ_sở giáo_dục đại_học cơ_quan nào có thẩm_quyền thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ? | Tại Điều 7 Nghị_định 49/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 4/2023/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ 13/02/2023 ) quy_định như sau : ... Thẩm_quyền cấp , cấp lại và thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ; đình_chỉ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp cấp , cấp lại và thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định ; đình_chỉ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp . Theo đó , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp sẽ có thẩm_quyền thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp trong cơ_sở giáo_dục đại_học . Trước_đây , căn_cứ Điều 7 Nghị_định 49/2018/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp trong cơ_sở giáo_dục đại_học như sau : Thẩm_quyền cấp , cấp lại và thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ; đình_chỉ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp , cấp lại , và thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định , đình_chỉ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp . Cơ_sở giáo_dục đại_học ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Điều 7 Nghị_định 49/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 4/2023/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ 13/02/2023 ) quy_định như sau : Thẩm_quyền cấp , cấp lại và thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ; đình_chỉ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp cấp , cấp lại và thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định ; đình_chỉ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp . Theo đó , Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp sẽ có thẩm_quyền thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp trong cơ_sở giáo_dục đại_học . Trước_đây , căn_cứ Điều 7 Nghị_định 49/2018/NĐ-CP quy_định thẩm_quyền thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp trong cơ_sở giáo_dục đại_học như sau : Thẩm_quyền cấp , cấp lại và thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ; đình_chỉ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp , cấp lại , và thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định , đình_chỉ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp . Cơ_sở giáo_dục đại_học ( Hình từ Internet ) | 196,003 | |
Cơ_sở giáo_dục đại_học bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp trong những trường_hợp nào ? | Theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 49/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp 1. Tổ_chức kiểm_định bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định trong các trường_hợp sau đây : a ) Tổ_chức kiểm_định đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ; b ) Tẩy, xoá, sửa_chữa, làm thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định ; c ) Gian_lận, giả_mạo giấy_tờ, tài_liệu để được cấp, cấp lại Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định ; d ) Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định được cấp không đúng thẩm_quyền ; đ ) Bị xử_phạt 3 lần trong vòng 12 tháng do vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ; e ) Bị đình_chỉ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp 2 lần trong vòng 12 tháng hoặc hết thời_hạn bị đình_chỉ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp mà không khắc_phục được các nguyên_nhân bị đình_chỉ ; g ) Hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian bị đình_chỉ hoạt_động ; h ) Bị giải_thể đối_với đơn_vị sự_nghiệp hoặc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp đối_với doanh_nghiệp hoạt_động kiểm_định.... Như_vậy, cơ_sở giáo_dục đại_học bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp trong những trường_hợp nêu | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 49/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Tổ_chức kiểm_định bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định trong các trường_hợp sau đây : a ) Tổ_chức kiểm_định đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ; b ) Tẩy , xoá , sửa_chữa , làm thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định ; c ) Gian_lận , giả_mạo giấy_tờ , tài_liệu để được cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định ; d ) Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định được cấp không đúng thẩm_quyền ; đ ) Bị xử_phạt 3 lần trong vòng 12 tháng do vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ; e ) Bị đình_chỉ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp 2 lần trong vòng 12 tháng hoặc hết thời_hạn bị đình_chỉ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp mà không khắc_phục được các nguyên_nhân bị đình_chỉ ; g ) Hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian bị đình_chỉ hoạt_động ; h ) Bị giải_thể đối_với đơn_vị sự_nghiệp hoặc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp đối_với doanh_nghiệp hoạt_động kiểm_định . ... Như_vậy , cơ_sở giáo_dục đại_học bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp trong những trường_hợp nêu trên . | 196,004 | |
Cơ_sở giáo_dục đại_học bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp trong những trường_hợp nào ? | Theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 49/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... hoặc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp đối_với doanh_nghiệp hoạt_động kiểm_định.... Như_vậy, cơ_sở giáo_dục đại_học bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp trong những trường_hợp nêu trên. Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp 1. Tổ_chức kiểm_định bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định trong các trường_hợp sau đây : a ) Tổ_chức kiểm_định đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ; b ) Tẩy, xoá, sửa_chữa, làm thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định ; c ) Gian_lận, giả_mạo giấy_tờ, tài_liệu để được cấp, cấp lại Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định ; d ) Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định được cấp không đúng thẩm_quyền ; đ ) Bị xử_phạt 3 lần trong vòng 12 tháng do vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ; e ) Bị đình_chỉ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp 2 lần trong vòng 12 tháng hoặc hết thời_hạn bị đình_chỉ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp mà không khắc_phục được các nguyên_nhân bị đình_chỉ ; g ) Hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian bị đình_chỉ hoạt_động ; h ) Bị giải_thể đối_với | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 49/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Tổ_chức kiểm_định bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định trong các trường_hợp sau đây : a ) Tổ_chức kiểm_định đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ; b ) Tẩy , xoá , sửa_chữa , làm thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định ; c ) Gian_lận , giả_mạo giấy_tờ , tài_liệu để được cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định ; d ) Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định được cấp không đúng thẩm_quyền ; đ ) Bị xử_phạt 3 lần trong vòng 12 tháng do vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ; e ) Bị đình_chỉ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp 2 lần trong vòng 12 tháng hoặc hết thời_hạn bị đình_chỉ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp mà không khắc_phục được các nguyên_nhân bị đình_chỉ ; g ) Hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian bị đình_chỉ hoạt_động ; h ) Bị giải_thể đối_với đơn_vị sự_nghiệp hoặc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp đối_với doanh_nghiệp hoạt_động kiểm_định . ... Như_vậy , cơ_sở giáo_dục đại_học bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp trong những trường_hợp nêu trên . | 196,005 | |
Cơ_sở giáo_dục đại_học bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp trong những trường_hợp nào ? | Theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 49/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp mà không khắc_phục được các nguyên_nhân bị đình_chỉ ; g ) Hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian bị đình_chỉ hoạt_động ; h ) Bị giải_thể đối_với đơn_vị sự_nghiệp hoặc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp đối_với doanh_nghiệp hoạt_động kiểm_định.... Như_vậy, cơ_sở giáo_dục đại_học bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp trong những trường_hợp nêu trên. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 10 Nghị_định 49/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Tổ_chức kiểm_định bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định trong các trường_hợp sau đây : a ) Tổ_chức kiểm_định đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ; b ) Tẩy , xoá , sửa_chữa , làm thay_đổi nội_dung Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định ; c ) Gian_lận , giả_mạo giấy_tờ , tài_liệu để được cấp , cấp lại Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định ; d ) Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định được cấp không đúng thẩm_quyền ; đ ) Bị xử_phạt 3 lần trong vòng 12 tháng do vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ; e ) Bị đình_chỉ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp 2 lần trong vòng 12 tháng hoặc hết thời_hạn bị đình_chỉ hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp mà không khắc_phục được các nguyên_nhân bị đình_chỉ ; g ) Hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp trong thời_gian bị đình_chỉ hoạt_động ; h ) Bị giải_thể đối_với đơn_vị sự_nghiệp hoặc thu_hồi Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp đối_với doanh_nghiệp hoạt_động kiểm_định . ... Như_vậy , cơ_sở giáo_dục đại_học bị thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp trong những trường_hợp nêu trên . | 196,006 | |
Hồ_sơ thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp bao_gồm giấy_tờ gì ? | Tại khoản 2 Điều 10 Nghị_định 49/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị_định 4/2023/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ 13/02/2023 ) quy_định cụ_: ... Tại khoản 2 Điều 10 Nghị_định 49/2018/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị_định 4/2023/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ 13/02/2023 ) quy_định cụ_thể : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp... 2. Hồ_sơ thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định a ) Trường_hợp tổ_chức kiểm_định đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp, hồ_sơ bao_gồm : - Đơn đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ( Mẫu_số 05 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định đã được cấp ; - Phương_án bảo_đảm quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp do tổ_chức kiểm_định thực_hiện. b ) Trường_hợp bị buộc thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định, hồ_sơ phải có các chứng_cứ dẫn đến buộc thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định. Theo đó, hồ_sơ thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp phải có các chứng_cứ dẫn đến buộc thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định. Trước_đây, theo khoản 2 Điều 10 Nghị_định 49/2018/NĐ-CP quy_định cụ_thể như | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 10 Nghị_định 49/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị_định 4/2023/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ 13/02/2023 ) quy_định cụ_thể : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ... 2 . Hồ_sơ thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định a ) Trường_hợp tổ_chức kiểm_định đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp , hồ_sơ bao_gồm : - Đơn đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ( Mẫu_số 05 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định đã được cấp ; - Phương_án bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp do tổ_chức kiểm_định thực_hiện . b ) Trường_hợp bị buộc thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định , hồ_sơ phải có các chứng_cứ dẫn đến buộc thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định . Theo đó , hồ_sơ thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp phải có các chứng_cứ dẫn đến buộc thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định . Trước_đây , theo khoản 2 Điều 10 Nghị_định 49/2018/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ... 2 . Hồ_sơ thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định a ) Trường_hợp tổ_chức kiểm_định đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp , hồ_sơ bao_gồm : - Đơn đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ( Mẫu_số 05 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định đã được cấp ; - Phương_án bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp do tổ_chức kiểm_định thực_hiện . b ) Trường_hợp bị buộc thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định , hồ_sơ bao_gồm : - Tờ_trình của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định trong đó nêu rõ lý_do thu_hồi ; - Các chứng_cứ dẫn đến buộc phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định . ... | 196,007 | |
Hồ_sơ thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp bao_gồm giấy_tờ gì ? | Tại khoản 2 Điều 10 Nghị_định 49/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị_định 4/2023/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ 13/02/2023 ) quy_định cụ_: ... kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp phải có các chứng_cứ dẫn đến buộc thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định. Trước_đây, theo khoản 2 Điều 10 Nghị_định 49/2018/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp... 2. Hồ_sơ thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định a ) Trường_hợp tổ_chức kiểm_định đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp, hồ_sơ bao_gồm : - Đơn đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ( Mẫu_số 05 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định đã được cấp ; - Phương_án bảo_đảm quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp do tổ_chức kiểm_định thực_hiện. b ) Trường_hợp bị buộc thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định, hồ_sơ bao_gồm : - Tờ_trình của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định trong đó nêu rõ lý_do thu_hồi ; - Các chứng_cứ dẫn đến buộc phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định.... | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 10 Nghị_định 49/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị_định 4/2023/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ 13/02/2023 ) quy_định cụ_thể : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ... 2 . Hồ_sơ thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định a ) Trường_hợp tổ_chức kiểm_định đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp , hồ_sơ bao_gồm : - Đơn đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ( Mẫu_số 05 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định đã được cấp ; - Phương_án bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp do tổ_chức kiểm_định thực_hiện . b ) Trường_hợp bị buộc thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định , hồ_sơ phải có các chứng_cứ dẫn đến buộc thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định . Theo đó , hồ_sơ thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp phải có các chứng_cứ dẫn đến buộc thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định . Trước_đây , theo khoản 2 Điều 10 Nghị_định 49/2018/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ... 2 . Hồ_sơ thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định a ) Trường_hợp tổ_chức kiểm_định đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp , hồ_sơ bao_gồm : - Đơn đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ( Mẫu_số 05 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định đã được cấp ; - Phương_án bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp do tổ_chức kiểm_định thực_hiện . b ) Trường_hợp bị buộc thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định , hồ_sơ bao_gồm : - Tờ_trình của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định trong đó nêu rõ lý_do thu_hồi ; - Các chứng_cứ dẫn đến buộc phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định . ... | 196,008 | |
Hồ_sơ thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp bao_gồm giấy_tờ gì ? | Tại khoản 2 Điều 10 Nghị_định 49/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị_định 4/2023/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ 13/02/2023 ) quy_định cụ_: ... trong đó nêu rõ lý_do thu_hồi ; - Các chứng_cứ dẫn đến buộc phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định.... | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 10 Nghị_định 49/2018/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị_định 4/2023/NĐ-CP ( Có hiệu_lực từ 13/02/2023 ) quy_định cụ_thể : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ... 2 . Hồ_sơ thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định a ) Trường_hợp tổ_chức kiểm_định đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp , hồ_sơ bao_gồm : - Đơn đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ( Mẫu_số 05 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định đã được cấp ; - Phương_án bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp do tổ_chức kiểm_định thực_hiện . b ) Trường_hợp bị buộc thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định , hồ_sơ phải có các chứng_cứ dẫn đến buộc thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định . Theo đó , hồ_sơ thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp phải có các chứng_cứ dẫn đến buộc thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động kiểm_định . Trước_đây , theo khoản 2 Điều 10 Nghị_định 49/2018/NĐ-CP quy_định cụ_thể như sau : Thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ... 2 . Hồ_sơ thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định a ) Trường_hợp tổ_chức kiểm_định đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp , hồ_sơ bao_gồm : - Đơn đề_nghị chấm_dứt hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp ( Mẫu_số 05 quy_định tại Phụ_lục kèm theo Nghị_định này ) ; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định đã được cấp ; - Phương_án bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan đến hoạt_động kiểm_định chất_lượng giáo_dục nghề_nghiệp do tổ_chức kiểm_định thực_hiện . b ) Trường_hợp bị buộc thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định , hồ_sơ bao_gồm : - Tờ_trình của Tổng_cục trưởng Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp đề_nghị Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định trong đó nêu rõ lý_do thu_hồi ; - Các chứng_cứ dẫn đến buộc phải thu_hồi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động kiểm_định . ... | 196,009 | |
Khu_vực có nguy_cơ xâm_nhập mặn do khai_thác nước dưới đất thuộc vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất nào ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP về phân_loại vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( gọi tắt là vùng hạn_chế ) bao_gồm những loại cụ_thể sau : ... - Vùng hạn_chế 1 ; - Vùng hạn_chế 2 ; - Vùng hạn_chế 3 ; - Vùng hạn_chế 4 ; - Vùng hạn_chế hỗn_hợp. Bên cạnh đó, Điều này cũng quy_định như sau : " Mỗi vùng hạn_chế quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm một hoặc một_số khu_vực hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( sau đây gọi tắt là khu_vực hạn_chế ) quy_định tại khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước và được quy_định như sau : a ) Vùng hạn_chế 1, bao_gồm các khu_vực quy_định tại các điểm c, điểm d khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước được khoanh định theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định này ;... " Dẫn chiếu đến quy_định tại điểm c và điểm d khoản 4 Điều 52 Luật Tài_nguyên nước 2012 : " 4. Hạn_chế khai_thác nước dưới đất tại các khu_vực sau đây :.. c ) Khu_vực có nguy_cơ sụt, lún đất, xâm_nhập mặn, gia_tăng ô_nhiễm do khai_thác nước dưới đất ; d ) Khu_vực có nguồn nước dưới đất bị ô_nhiễm hoặc có dấu_hiệu ô_nhiễm nhưng chưa có giải_pháp công_nghệ xử_lý bảo_đảm chất_lượng ; " Như_vậy, | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP về phân_loại vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( gọi tắt là vùng hạn_chế ) bao_gồm những loại cụ_thể sau : - Vùng hạn_chế 1 ; - Vùng hạn_chế 2 ; - Vùng hạn_chế 3 ; - Vùng hạn_chế 4 ; - Vùng hạn_chế hỗn_hợp . Bên cạnh đó , Điều này cũng quy_định như sau : " Mỗi vùng hạn_chế quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm một hoặc một_số khu_vực hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( sau đây gọi tắt là khu_vực hạn_chế ) quy_định tại khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước và được quy_định như sau : a ) Vùng hạn_chế 1 , bao_gồm các khu_vực quy_định tại các điểm c , điểm d khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước được khoanh định theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định này ; ... " Dẫn chiếu đến quy_định tại điểm c và điểm d khoản 4 Điều 52 Luật Tài_nguyên nước 2012 : " 4 . Hạn_chế khai_thác nước dưới đất tại các khu_vực sau đây : .. c ) Khu_vực có nguy_cơ sụt , lún đất , xâm_nhập mặn , gia_tăng ô_nhiễm do khai_thác nước dưới đất ; d ) Khu_vực có nguồn nước dưới đất bị ô_nhiễm hoặc có dấu_hiệu ô_nhiễm nhưng chưa có giải_pháp công_nghệ xử_lý bảo_đảm chất_lượng ; " Như_vậy , khu_vực có nguy_cơ xâm_nhập mặn do khai_thác nước dưới đất thuộc vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất 1 theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 196,010 | |
Khu_vực có nguy_cơ xâm_nhập mặn do khai_thác nước dưới đất thuộc vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất nào ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP về phân_loại vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( gọi tắt là vùng hạn_chế ) bao_gồm những loại cụ_thể sau : ... do khai_thác nước dưới đất ; d ) Khu_vực có nguồn nước dưới đất bị ô_nhiễm hoặc có dấu_hiệu ô_nhiễm nhưng chưa có giải_pháp công_nghệ xử_lý bảo_đảm chất_lượng ; " Như_vậy, khu_vực có nguy_cơ xâm_nhập mặn do khai_thác nước dưới đất thuộc vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất 1 theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. - Vùng hạn_chế 1 ; - Vùng hạn_chế 2 ; - Vùng hạn_chế 3 ; - Vùng hạn_chế 4 ; - Vùng hạn_chế hỗn_hợp. Bên cạnh đó, Điều này cũng quy_định như sau : " Mỗi vùng hạn_chế quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm một hoặc một_số khu_vực hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( sau đây gọi tắt là khu_vực hạn_chế ) quy_định tại khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước và được quy_định như sau : a ) Vùng hạn_chế 1, bao_gồm các khu_vực quy_định tại các điểm c, điểm d khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước được khoanh định theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định này ;... " Dẫn chiếu đến quy_định tại điểm c và điểm d khoản 4 Điều 52 Luật Tài_nguyên nước 2012 : " 4. Hạn_chế khai_thác nước | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP về phân_loại vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( gọi tắt là vùng hạn_chế ) bao_gồm những loại cụ_thể sau : - Vùng hạn_chế 1 ; - Vùng hạn_chế 2 ; - Vùng hạn_chế 3 ; - Vùng hạn_chế 4 ; - Vùng hạn_chế hỗn_hợp . Bên cạnh đó , Điều này cũng quy_định như sau : " Mỗi vùng hạn_chế quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm một hoặc một_số khu_vực hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( sau đây gọi tắt là khu_vực hạn_chế ) quy_định tại khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước và được quy_định như sau : a ) Vùng hạn_chế 1 , bao_gồm các khu_vực quy_định tại các điểm c , điểm d khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước được khoanh định theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định này ; ... " Dẫn chiếu đến quy_định tại điểm c và điểm d khoản 4 Điều 52 Luật Tài_nguyên nước 2012 : " 4 . Hạn_chế khai_thác nước dưới đất tại các khu_vực sau đây : .. c ) Khu_vực có nguy_cơ sụt , lún đất , xâm_nhập mặn , gia_tăng ô_nhiễm do khai_thác nước dưới đất ; d ) Khu_vực có nguồn nước dưới đất bị ô_nhiễm hoặc có dấu_hiệu ô_nhiễm nhưng chưa có giải_pháp công_nghệ xử_lý bảo_đảm chất_lượng ; " Như_vậy , khu_vực có nguy_cơ xâm_nhập mặn do khai_thác nước dưới đất thuộc vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất 1 theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 196,011 | |
Khu_vực có nguy_cơ xâm_nhập mặn do khai_thác nước dưới đất thuộc vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất nào ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP về phân_loại vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( gọi tắt là vùng hạn_chế ) bao_gồm những loại cụ_thể sau : ... Điều 6 Nghị_định này ;... " Dẫn chiếu đến quy_định tại điểm c và điểm d khoản 4 Điều 52 Luật Tài_nguyên nước 2012 : " 4. Hạn_chế khai_thác nước dưới đất tại các khu_vực sau đây :.. c ) Khu_vực có nguy_cơ sụt, lún đất, xâm_nhập mặn, gia_tăng ô_nhiễm do khai_thác nước dưới đất ; d ) Khu_vực có nguồn nước dưới đất bị ô_nhiễm hoặc có dấu_hiệu ô_nhiễm nhưng chưa có giải_pháp công_nghệ xử_lý bảo_đảm chất_lượng ; " Như_vậy, khu_vực có nguy_cơ xâm_nhập mặn do khai_thác nước dưới đất thuộc vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất 1 theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP về phân_loại vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( gọi tắt là vùng hạn_chế ) bao_gồm những loại cụ_thể sau : - Vùng hạn_chế 1 ; - Vùng hạn_chế 2 ; - Vùng hạn_chế 3 ; - Vùng hạn_chế 4 ; - Vùng hạn_chế hỗn_hợp . Bên cạnh đó , Điều này cũng quy_định như sau : " Mỗi vùng hạn_chế quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm một hoặc một_số khu_vực hạn_chế khai_thác nước dưới đất ( sau đây gọi tắt là khu_vực hạn_chế ) quy_định tại khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước và được quy_định như sau : a ) Vùng hạn_chế 1 , bao_gồm các khu_vực quy_định tại các điểm c , điểm d khoản 4 Điều 52 của Luật tài_nguyên nước được khoanh định theo quy_định tại Điều 6 Nghị_định này ; ... " Dẫn chiếu đến quy_định tại điểm c và điểm d khoản 4 Điều 52 Luật Tài_nguyên nước 2012 : " 4 . Hạn_chế khai_thác nước dưới đất tại các khu_vực sau đây : .. c ) Khu_vực có nguy_cơ sụt , lún đất , xâm_nhập mặn , gia_tăng ô_nhiễm do khai_thác nước dưới đất ; d ) Khu_vực có nguồn nước dưới đất bị ô_nhiễm hoặc có dấu_hiệu ô_nhiễm nhưng chưa có giải_pháp công_nghệ xử_lý bảo_đảm chất_lượng ; " Như_vậy , khu_vực có nguy_cơ xâm_nhập mặn do khai_thác nước dưới đất thuộc vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất 1 theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 196,012 | |
Các biện_pháp hạn_chế khai_thác đối_với vùng hạn_chế 1 được quy_định như_thế_nào ? | Các biện_pháp hạn_chế khai_thác trong Vùng hạn_chế 1 được quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP gồm : ... - Đối_với các khu_vực quy_định tại khoản 1 Điều này thì dừng toàn_bộ mọi hoạt_động khai_thác nước dưới đất hiện có ( nếu có ) và thực_hiện xử_lý, trám lấp giếng theo quy_định ; - Đối_với các khu_vực liền kề quy_định tại khoản 3 Điều này thì không cấp phép thăm_dò, khai_thác để xây_dựng thêm công_trình khai_thác nước dưới đất mới và thực_hiện các biện_pháp hạn_chế khai_thác quy_định tại điểm c, điểm d và điểm đ khoản này đối_với các công_trình hiện có ; - Trường_hợp công_trình không có giấy_phép, bên cạnh việc xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật còn phải dừng hoạt_động khai_thác và thực_hiện việc xử_lý, trám lấp giếng theo quy_định, trừ trường_hợp quy_định tại điểm d khoản này ; - Công_trình đang khai_thác nước dưới đất để cấp_nước cho các mục_đích sử_dụng quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 3 của Nghị_định này, thuộc trường_hợp phải có giấy_phép khai_thác nước dưới đất nhưng không có giấy_phép thì được cấp giấy_phép nếu đủ điều_kiện để được cấp giấy_phép khai_thác theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước, sau khi chấp_hành các quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật ; | None | 1 | Các biện_pháp hạn_chế khai_thác trong Vùng hạn_chế 1 được quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP gồm : - Đối_với các khu_vực quy_định tại khoản 1 Điều này thì dừng toàn_bộ mọi hoạt_động khai_thác nước dưới đất hiện có ( nếu có ) và thực_hiện xử_lý , trám lấp giếng theo quy_định ; - Đối_với các khu_vực liền kề quy_định tại khoản 3 Điều này thì không cấp phép thăm_dò , khai_thác để xây_dựng thêm công_trình khai_thác nước dưới đất mới và thực_hiện các biện_pháp hạn_chế khai_thác quy_định tại điểm c , điểm d và điểm đ khoản này đối_với các công_trình hiện có ; - Trường_hợp công_trình không có giấy_phép , bên cạnh việc xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật còn phải dừng hoạt_động khai_thác và thực_hiện việc xử_lý , trám lấp giếng theo quy_định , trừ trường_hợp quy_định tại điểm d khoản này ; - Công_trình đang khai_thác nước dưới đất để cấp_nước cho các mục_đích sử_dụng quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 3 của Nghị_định này , thuộc trường_hợp phải có giấy_phép khai_thác nước dưới đất nhưng không có giấy_phép thì được cấp giấy_phép nếu đủ điều_kiện để được cấp giấy_phép khai_thác theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước , sau khi chấp_hành các quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật ; - Trường_hợp công_trình có giấy_phép thì được tiếp_tục khai_thác đến hết thời_hạn hiệu_lực của giấy_phép và chỉ gia_hạn , điều_chỉnh , cấp lại đối_với công_trình cấp_nước theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 3 Nghị_định này nếu đủ điều_kiện để được gia_hạn , điều_chỉnh , cấp lại giấy_phép theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước . | 196,013 | |
Các biện_pháp hạn_chế khai_thác đối_với vùng hạn_chế 1 được quy_định như_thế_nào ? | Các biện_pháp hạn_chế khai_thác trong Vùng hạn_chế 1 được quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP gồm : ... được cấp giấy_phép nếu đủ điều_kiện để được cấp giấy_phép khai_thác theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước, sau khi chấp_hành các quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật ; - Trường_hợp công_trình có giấy_phép thì được tiếp_tục khai_thác đến hết thời_hạn hiệu_lực của giấy_phép và chỉ gia_hạn, điều_chỉnh, cấp lại đối_với công_trình cấp_nước theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 3 Nghị_định này nếu đủ điều_kiện để được gia_hạn, điều_chỉnh, cấp lại giấy_phép theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước. - Đối_với các khu_vực quy_định tại khoản 1 Điều này thì dừng toàn_bộ mọi hoạt_động khai_thác nước dưới đất hiện có ( nếu có ) và thực_hiện xử_lý, trám lấp giếng theo quy_định ; - Đối_với các khu_vực liền kề quy_định tại khoản 3 Điều này thì không cấp phép thăm_dò, khai_thác để xây_dựng thêm công_trình khai_thác nước dưới đất mới và thực_hiện các biện_pháp hạn_chế khai_thác quy_định tại điểm c, điểm d và điểm đ khoản này đối_với các công_trình hiện có ; - Trường_hợp công_trình không có giấy_phép, bên cạnh việc xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật còn phải dừng hoạt_động khai_thác và thực_hiện | None | 1 | Các biện_pháp hạn_chế khai_thác trong Vùng hạn_chế 1 được quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP gồm : - Đối_với các khu_vực quy_định tại khoản 1 Điều này thì dừng toàn_bộ mọi hoạt_động khai_thác nước dưới đất hiện có ( nếu có ) và thực_hiện xử_lý , trám lấp giếng theo quy_định ; - Đối_với các khu_vực liền kề quy_định tại khoản 3 Điều này thì không cấp phép thăm_dò , khai_thác để xây_dựng thêm công_trình khai_thác nước dưới đất mới và thực_hiện các biện_pháp hạn_chế khai_thác quy_định tại điểm c , điểm d và điểm đ khoản này đối_với các công_trình hiện có ; - Trường_hợp công_trình không có giấy_phép , bên cạnh việc xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật còn phải dừng hoạt_động khai_thác và thực_hiện việc xử_lý , trám lấp giếng theo quy_định , trừ trường_hợp quy_định tại điểm d khoản này ; - Công_trình đang khai_thác nước dưới đất để cấp_nước cho các mục_đích sử_dụng quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 3 của Nghị_định này , thuộc trường_hợp phải có giấy_phép khai_thác nước dưới đất nhưng không có giấy_phép thì được cấp giấy_phép nếu đủ điều_kiện để được cấp giấy_phép khai_thác theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước , sau khi chấp_hành các quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật ; - Trường_hợp công_trình có giấy_phép thì được tiếp_tục khai_thác đến hết thời_hạn hiệu_lực của giấy_phép và chỉ gia_hạn , điều_chỉnh , cấp lại đối_với công_trình cấp_nước theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 3 Nghị_định này nếu đủ điều_kiện để được gia_hạn , điều_chỉnh , cấp lại giấy_phép theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước . | 196,014 | |
Các biện_pháp hạn_chế khai_thác đối_với vùng hạn_chế 1 được quy_định như_thế_nào ? | Các biện_pháp hạn_chế khai_thác trong Vùng hạn_chế 1 được quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP gồm : ... khoản này đối_với các công_trình hiện có ; - Trường_hợp công_trình không có giấy_phép, bên cạnh việc xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật còn phải dừng hoạt_động khai_thác và thực_hiện việc xử_lý, trám lấp giếng theo quy_định, trừ trường_hợp quy_định tại điểm d khoản này ; - Công_trình đang khai_thác nước dưới đất để cấp_nước cho các mục_đích sử_dụng quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 3 của Nghị_định này, thuộc trường_hợp phải có giấy_phép khai_thác nước dưới đất nhưng không có giấy_phép thì được cấp giấy_phép nếu đủ điều_kiện để được cấp giấy_phép khai_thác theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước, sau khi chấp_hành các quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật ; - Trường_hợp công_trình có giấy_phép thì được tiếp_tục khai_thác đến hết thời_hạn hiệu_lực của giấy_phép và chỉ gia_hạn, điều_chỉnh, cấp lại đối_với công_trình cấp_nước theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 3 Nghị_định này nếu đủ điều_kiện để được gia_hạn, điều_chỉnh, cấp lại giấy_phép theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước. | None | 1 | Các biện_pháp hạn_chế khai_thác trong Vùng hạn_chế 1 được quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP gồm : - Đối_với các khu_vực quy_định tại khoản 1 Điều này thì dừng toàn_bộ mọi hoạt_động khai_thác nước dưới đất hiện có ( nếu có ) và thực_hiện xử_lý , trám lấp giếng theo quy_định ; - Đối_với các khu_vực liền kề quy_định tại khoản 3 Điều này thì không cấp phép thăm_dò , khai_thác để xây_dựng thêm công_trình khai_thác nước dưới đất mới và thực_hiện các biện_pháp hạn_chế khai_thác quy_định tại điểm c , điểm d và điểm đ khoản này đối_với các công_trình hiện có ; - Trường_hợp công_trình không có giấy_phép , bên cạnh việc xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật còn phải dừng hoạt_động khai_thác và thực_hiện việc xử_lý , trám lấp giếng theo quy_định , trừ trường_hợp quy_định tại điểm d khoản này ; - Công_trình đang khai_thác nước dưới đất để cấp_nước cho các mục_đích sử_dụng quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 3 của Nghị_định này , thuộc trường_hợp phải có giấy_phép khai_thác nước dưới đất nhưng không có giấy_phép thì được cấp giấy_phép nếu đủ điều_kiện để được cấp giấy_phép khai_thác theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước , sau khi chấp_hành các quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật ; - Trường_hợp công_trình có giấy_phép thì được tiếp_tục khai_thác đến hết thời_hạn hiệu_lực của giấy_phép và chỉ gia_hạn , điều_chỉnh , cấp lại đối_với công_trình cấp_nước theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 3 Nghị_định này nếu đủ điều_kiện để được gia_hạn , điều_chỉnh , cấp lại giấy_phép theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước . | 196,015 | |
Các biện_pháp hạn_chế khai_thác đối_với vùng hạn_chế 1 được quy_định như_thế_nào ? | Các biện_pháp hạn_chế khai_thác trong Vùng hạn_chế 1 được quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP gồm : ... lại giấy_phép theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước. | None | 1 | Các biện_pháp hạn_chế khai_thác trong Vùng hạn_chế 1 được quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP gồm : - Đối_với các khu_vực quy_định tại khoản 1 Điều này thì dừng toàn_bộ mọi hoạt_động khai_thác nước dưới đất hiện có ( nếu có ) và thực_hiện xử_lý , trám lấp giếng theo quy_định ; - Đối_với các khu_vực liền kề quy_định tại khoản 3 Điều này thì không cấp phép thăm_dò , khai_thác để xây_dựng thêm công_trình khai_thác nước dưới đất mới và thực_hiện các biện_pháp hạn_chế khai_thác quy_định tại điểm c , điểm d và điểm đ khoản này đối_với các công_trình hiện có ; - Trường_hợp công_trình không có giấy_phép , bên cạnh việc xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật còn phải dừng hoạt_động khai_thác và thực_hiện việc xử_lý , trám lấp giếng theo quy_định , trừ trường_hợp quy_định tại điểm d khoản này ; - Công_trình đang khai_thác nước dưới đất để cấp_nước cho các mục_đích sử_dụng quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 3 của Nghị_định này , thuộc trường_hợp phải có giấy_phép khai_thác nước dưới đất nhưng không có giấy_phép thì được cấp giấy_phép nếu đủ điều_kiện để được cấp giấy_phép khai_thác theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước , sau khi chấp_hành các quy_định xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật ; - Trường_hợp công_trình có giấy_phép thì được tiếp_tục khai_thác đến hết thời_hạn hiệu_lực của giấy_phép và chỉ gia_hạn , điều_chỉnh , cấp lại đối_với công_trình cấp_nước theo quy_định tại điểm c khoản 3 Điều 3 Nghị_định này nếu đủ điều_kiện để được gia_hạn , điều_chỉnh , cấp lại giấy_phép theo quy_định của pháp_luật về tài_nguyên nước . | 196,016 | |
Khoanh định và áp_dụng các biện_pháp hạn_chế khai_thác nước dưới đất trong vùng hạn_chế 1 được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 6 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP , việc khoanh định và việc áp_dụng các biện_pháp hạn_chế khai_thác trong Vùng hạn_: ... Căn_cứ khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 6 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP, việc khoanh định và việc áp_dụng các biện_pháp hạn_chế khai_thác trong Vùng hạn_chế 1 được quy_định như sau : ( 1 ) Việc khoanh định Vùng hạn_chế 1 được thực_hiện đối_với các khu_vực sau đây : a ) Khu_vực đã từng xảy ra sự_cố sụt, lún đất, biến_dạng địa_hình ( sau đây gọi tắt là khu_vực sụt, lún ) ; b ) Khu_vực có biên mặn, có hàm_lượng tổng chất_rắn hoà_tan ( TDS ) từ 1.500 mg / l trở lên ; c ) Khu_vực có bãi chôn lấp chất_thải rắn tập_trung theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch, xây_dựng và bảo_vệ môi_trường ; d ) Khu_vực có giếng khai_thác nước dưới đất bị ô_nhiễm, gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ con_người và sinh_vật mà chưa có giải_pháp công_nghệ để xử_lý để bảo_đảm đạt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng nước_ăn uống, sinh_hoạt ; đ ) Khu_vực có nghĩa_trang tập_trung hoặc các khu_vực có nguy_cơ gây ô_nhiễm nguồn nước dưới đất khác do Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 6 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP , việc khoanh định và việc áp_dụng các biện_pháp hạn_chế khai_thác trong Vùng hạn_chế 1 được quy_định như sau : ( 1 ) Việc khoanh định Vùng hạn_chế 1 được thực_hiện đối_với các khu_vực sau đây : a ) Khu_vực đã từng xảy ra sự_cố sụt , lún đất , biến_dạng địa_hình ( sau đây gọi tắt là khu_vực sụt , lún ) ; b ) Khu_vực có biên mặn , có hàm_lượng tổng chất_rắn hoà_tan ( TDS ) từ 1.500 mg / l trở lên ; c ) Khu_vực có bãi chôn lấp chất_thải rắn tập_trung theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch , xây_dựng và bảo_vệ môi_trường ; d ) Khu_vực có giếng khai_thác nước dưới đất bị ô_nhiễm , gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ con_người và sinh_vật mà chưa có giải_pháp công_nghệ để xử_lý để bảo_đảm đạt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng nước_ăn uống , sinh_hoạt ; đ ) Khu_vực có nghĩa_trang tập_trung hoặc các khu_vực có nguy_cơ gây ô_nhiễm nguồn nước dưới đất khác do Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) quyết_định . ( 2 ) Phạm_vi khoanh định khu_vực hạn_chế bao_gồm phạm_vi của các khu_vực quy_định tại khoản 1 Điều này và phạm_vi của khu_vực liền kề với từng khu_vực đó và được quy_định cụ_thể tại khoản 3 Điều này . ( 3 ) Căn_cứ phạm_vi , tính_chất , mức_độ của sự_cố sụt , lún đất , xâm_nhập mặn ; hiện_trạng chất_lượng nước dưới đất và các nguy_cơ gây ô_nhiễm , xâm_nhập mặn nước dưới đất , các khu_vực liền kề được quy_định như sau : a ) Không vượt quá 500 m kể từ đường biên_khu vực bị sụt , lún đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Không vượt quá 1.000 m kể từ biên mặn đối_với trường_hợp tầng chứa nước có biên mặn quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Không vượt quá 3.000 m kể từ đường biên của bãi chôn , lấp chất_thải rắn tập_trung đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; d ) Đối_với trường_hợp khu_vực có giếng bị ô_nhiễm quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này thì phạm_vi khoanh định được thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 7 của Nghị_định này ; đ ) Đối_với khu_vực có nghĩa_trang tập_trung , các khu_vực có nguy_cơ gây ô_nhiễm nguồn nước dưới đất khác thì căn_cứ nguy_cơ , mức_độ gây ô_nhiễm , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cụ_thể phạm_vi khoanh định khu_vực liền kề ; e ) Đối_với vùng miền núi , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , vùng biên_giới , hải_đảo , vùng khan_hiếm nước_ngọt thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định phạm_vi khoanh định khu_vực liền kề quy_định tại các điểm a , b , c và điểm d khoản này . Như_vậy , khu_vực có nguy_cơ xâm_nhập mặn do khai_thác nước dưới đất thuộc vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất số 1 . Theo đó , pháp_luật cũng quy_định những biện_pháp hạn_chế khai_thác và khoanh định vùng hạn_chế khai_thác đối_với vùng hạn_chế 1 này cụ_thể như trên , để những tổ_chức , cá_nhân liên_quan áp_dụng vào thực_tế . | 196,017 | |
Khoanh định và áp_dụng các biện_pháp hạn_chế khai_thác nước dưới đất trong vùng hạn_chế 1 được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 6 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP , việc khoanh định và việc áp_dụng các biện_pháp hạn_chế khai_thác trong Vùng hạn_: ... có nghĩa_trang tập_trung hoặc các khu_vực có nguy_cơ gây ô_nhiễm nguồn nước dưới đất khác do Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) quyết_định. ( 2 ) Phạm_vi khoanh định khu_vực hạn_chế bao_gồm phạm_vi của các khu_vực quy_định tại khoản 1 Điều này và phạm_vi của khu_vực liền kề với từng khu_vực đó và được quy_định cụ_thể tại khoản 3 Điều này. ( 3 ) Căn_cứ phạm_vi, tính_chất, mức_độ của sự_cố sụt, lún đất, xâm_nhập mặn ; hiện_trạng chất_lượng nước dưới đất và các nguy_cơ gây ô_nhiễm, xâm_nhập mặn nước dưới đất, các khu_vực liền kề được quy_định như sau : a ) Không vượt quá 500 m kể từ đường biên_khu vực bị sụt, lún đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Không vượt quá 1.000 m kể từ biên mặn đối_với trường_hợp tầng chứa nước có biên mặn quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Không vượt quá 3.000 m kể từ đường biên của bãi chôn, lấp chất_thải rắn tập_trung đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 6 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP , việc khoanh định và việc áp_dụng các biện_pháp hạn_chế khai_thác trong Vùng hạn_chế 1 được quy_định như sau : ( 1 ) Việc khoanh định Vùng hạn_chế 1 được thực_hiện đối_với các khu_vực sau đây : a ) Khu_vực đã từng xảy ra sự_cố sụt , lún đất , biến_dạng địa_hình ( sau đây gọi tắt là khu_vực sụt , lún ) ; b ) Khu_vực có biên mặn , có hàm_lượng tổng chất_rắn hoà_tan ( TDS ) từ 1.500 mg / l trở lên ; c ) Khu_vực có bãi chôn lấp chất_thải rắn tập_trung theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch , xây_dựng và bảo_vệ môi_trường ; d ) Khu_vực có giếng khai_thác nước dưới đất bị ô_nhiễm , gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ con_người và sinh_vật mà chưa có giải_pháp công_nghệ để xử_lý để bảo_đảm đạt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng nước_ăn uống , sinh_hoạt ; đ ) Khu_vực có nghĩa_trang tập_trung hoặc các khu_vực có nguy_cơ gây ô_nhiễm nguồn nước dưới đất khác do Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) quyết_định . ( 2 ) Phạm_vi khoanh định khu_vực hạn_chế bao_gồm phạm_vi của các khu_vực quy_định tại khoản 1 Điều này và phạm_vi của khu_vực liền kề với từng khu_vực đó và được quy_định cụ_thể tại khoản 3 Điều này . ( 3 ) Căn_cứ phạm_vi , tính_chất , mức_độ của sự_cố sụt , lún đất , xâm_nhập mặn ; hiện_trạng chất_lượng nước dưới đất và các nguy_cơ gây ô_nhiễm , xâm_nhập mặn nước dưới đất , các khu_vực liền kề được quy_định như sau : a ) Không vượt quá 500 m kể từ đường biên_khu vực bị sụt , lún đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Không vượt quá 1.000 m kể từ biên mặn đối_với trường_hợp tầng chứa nước có biên mặn quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Không vượt quá 3.000 m kể từ đường biên của bãi chôn , lấp chất_thải rắn tập_trung đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; d ) Đối_với trường_hợp khu_vực có giếng bị ô_nhiễm quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này thì phạm_vi khoanh định được thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 7 của Nghị_định này ; đ ) Đối_với khu_vực có nghĩa_trang tập_trung , các khu_vực có nguy_cơ gây ô_nhiễm nguồn nước dưới đất khác thì căn_cứ nguy_cơ , mức_độ gây ô_nhiễm , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cụ_thể phạm_vi khoanh định khu_vực liền kề ; e ) Đối_với vùng miền núi , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , vùng biên_giới , hải_đảo , vùng khan_hiếm nước_ngọt thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định phạm_vi khoanh định khu_vực liền kề quy_định tại các điểm a , b , c và điểm d khoản này . Như_vậy , khu_vực có nguy_cơ xâm_nhập mặn do khai_thác nước dưới đất thuộc vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất số 1 . Theo đó , pháp_luật cũng quy_định những biện_pháp hạn_chế khai_thác và khoanh định vùng hạn_chế khai_thác đối_với vùng hạn_chế 1 này cụ_thể như trên , để những tổ_chức , cá_nhân liên_quan áp_dụng vào thực_tế . | 196,018 | |
Khoanh định và áp_dụng các biện_pháp hạn_chế khai_thác nước dưới đất trong vùng hạn_chế 1 được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 6 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP , việc khoanh định và việc áp_dụng các biện_pháp hạn_chế khai_thác trong Vùng hạn_: ... điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Không vượt quá 3.000 m kể từ đường biên của bãi chôn, lấp chất_thải rắn tập_trung đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; d ) Đối_với trường_hợp khu_vực có giếng bị ô_nhiễm quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này thì phạm_vi khoanh định được thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 7 của Nghị_định này ; đ ) Đối_với khu_vực có nghĩa_trang tập_trung, các khu_vực có nguy_cơ gây ô_nhiễm nguồn nước dưới đất khác thì căn_cứ nguy_cơ, mức_độ gây ô_nhiễm, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cụ_thể phạm_vi khoanh định khu_vực liền kề ; e ) Đối_với vùng miền núi, vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, vùng biên_giới, hải_đảo, vùng khan_hiếm nước_ngọt thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định phạm_vi khoanh định khu_vực liền kề quy_định tại các điểm a, b, c và điểm d khoản này. Như_vậy, khu_vực có nguy_cơ xâm_nhập mặn do khai_thác nước dưới đất thuộc vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất số 1. Theo đó, pháp_luật cũng quy_định những biện_pháp hạn_chế khai_thác và khoanh định vùng hạn_chế khai_thác đối_với vùng hạn_chế 1 này cụ_thể như | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 6 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP , việc khoanh định và việc áp_dụng các biện_pháp hạn_chế khai_thác trong Vùng hạn_chế 1 được quy_định như sau : ( 1 ) Việc khoanh định Vùng hạn_chế 1 được thực_hiện đối_với các khu_vực sau đây : a ) Khu_vực đã từng xảy ra sự_cố sụt , lún đất , biến_dạng địa_hình ( sau đây gọi tắt là khu_vực sụt , lún ) ; b ) Khu_vực có biên mặn , có hàm_lượng tổng chất_rắn hoà_tan ( TDS ) từ 1.500 mg / l trở lên ; c ) Khu_vực có bãi chôn lấp chất_thải rắn tập_trung theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch , xây_dựng và bảo_vệ môi_trường ; d ) Khu_vực có giếng khai_thác nước dưới đất bị ô_nhiễm , gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ con_người và sinh_vật mà chưa có giải_pháp công_nghệ để xử_lý để bảo_đảm đạt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng nước_ăn uống , sinh_hoạt ; đ ) Khu_vực có nghĩa_trang tập_trung hoặc các khu_vực có nguy_cơ gây ô_nhiễm nguồn nước dưới đất khác do Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) quyết_định . ( 2 ) Phạm_vi khoanh định khu_vực hạn_chế bao_gồm phạm_vi của các khu_vực quy_định tại khoản 1 Điều này và phạm_vi của khu_vực liền kề với từng khu_vực đó và được quy_định cụ_thể tại khoản 3 Điều này . ( 3 ) Căn_cứ phạm_vi , tính_chất , mức_độ của sự_cố sụt , lún đất , xâm_nhập mặn ; hiện_trạng chất_lượng nước dưới đất và các nguy_cơ gây ô_nhiễm , xâm_nhập mặn nước dưới đất , các khu_vực liền kề được quy_định như sau : a ) Không vượt quá 500 m kể từ đường biên_khu vực bị sụt , lún đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Không vượt quá 1.000 m kể từ biên mặn đối_với trường_hợp tầng chứa nước có biên mặn quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Không vượt quá 3.000 m kể từ đường biên của bãi chôn , lấp chất_thải rắn tập_trung đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; d ) Đối_với trường_hợp khu_vực có giếng bị ô_nhiễm quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này thì phạm_vi khoanh định được thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 7 của Nghị_định này ; đ ) Đối_với khu_vực có nghĩa_trang tập_trung , các khu_vực có nguy_cơ gây ô_nhiễm nguồn nước dưới đất khác thì căn_cứ nguy_cơ , mức_độ gây ô_nhiễm , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cụ_thể phạm_vi khoanh định khu_vực liền kề ; e ) Đối_với vùng miền núi , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , vùng biên_giới , hải_đảo , vùng khan_hiếm nước_ngọt thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định phạm_vi khoanh định khu_vực liền kề quy_định tại các điểm a , b , c và điểm d khoản này . Như_vậy , khu_vực có nguy_cơ xâm_nhập mặn do khai_thác nước dưới đất thuộc vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất số 1 . Theo đó , pháp_luật cũng quy_định những biện_pháp hạn_chế khai_thác và khoanh định vùng hạn_chế khai_thác đối_với vùng hạn_chế 1 này cụ_thể như trên , để những tổ_chức , cá_nhân liên_quan áp_dụng vào thực_tế . | 196,019 | |
Khoanh định và áp_dụng các biện_pháp hạn_chế khai_thác nước dưới đất trong vùng hạn_chế 1 được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 6 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP , việc khoanh định và việc áp_dụng các biện_pháp hạn_chế khai_thác trong Vùng hạn_: ... vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất số 1. Theo đó, pháp_luật cũng quy_định những biện_pháp hạn_chế khai_thác và khoanh định vùng hạn_chế khai_thác đối_với vùng hạn_chế 1 này cụ_thể như trên, để những tổ_chức, cá_nhân liên_quan áp_dụng vào thực_tế. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 6 Nghị_định 167/2018/NĐ-CP , việc khoanh định và việc áp_dụng các biện_pháp hạn_chế khai_thác trong Vùng hạn_chế 1 được quy_định như sau : ( 1 ) Việc khoanh định Vùng hạn_chế 1 được thực_hiện đối_với các khu_vực sau đây : a ) Khu_vực đã từng xảy ra sự_cố sụt , lún đất , biến_dạng địa_hình ( sau đây gọi tắt là khu_vực sụt , lún ) ; b ) Khu_vực có biên mặn , có hàm_lượng tổng chất_rắn hoà_tan ( TDS ) từ 1.500 mg / l trở lên ; c ) Khu_vực có bãi chôn lấp chất_thải rắn tập_trung theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch , xây_dựng và bảo_vệ môi_trường ; d ) Khu_vực có giếng khai_thác nước dưới đất bị ô_nhiễm , gây ảnh_hưởng xấu đến sức_khoẻ con_người và sinh_vật mà chưa có giải_pháp công_nghệ để xử_lý để bảo_đảm đạt quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về chất_lượng nước_ăn uống , sinh_hoạt ; đ ) Khu_vực có nghĩa_trang tập_trung hoặc các khu_vực có nguy_cơ gây ô_nhiễm nguồn nước dưới đất khác do Uỷ_ban_nhân_dân các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi tắt là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) quyết_định . ( 2 ) Phạm_vi khoanh định khu_vực hạn_chế bao_gồm phạm_vi của các khu_vực quy_định tại khoản 1 Điều này và phạm_vi của khu_vực liền kề với từng khu_vực đó và được quy_định cụ_thể tại khoản 3 Điều này . ( 3 ) Căn_cứ phạm_vi , tính_chất , mức_độ của sự_cố sụt , lún đất , xâm_nhập mặn ; hiện_trạng chất_lượng nước dưới đất và các nguy_cơ gây ô_nhiễm , xâm_nhập mặn nước dưới đất , các khu_vực liền kề được quy_định như sau : a ) Không vượt quá 500 m kể từ đường biên_khu vực bị sụt , lún đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Không vượt quá 1.000 m kể từ biên mặn đối_với trường_hợp tầng chứa nước có biên mặn quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này ; c ) Không vượt quá 3.000 m kể từ đường biên của bãi chôn , lấp chất_thải rắn tập_trung đối_với trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này ; d ) Đối_với trường_hợp khu_vực có giếng bị ô_nhiễm quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này thì phạm_vi khoanh định được thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 7 của Nghị_định này ; đ ) Đối_với khu_vực có nghĩa_trang tập_trung , các khu_vực có nguy_cơ gây ô_nhiễm nguồn nước dưới đất khác thì căn_cứ nguy_cơ , mức_độ gây ô_nhiễm , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cụ_thể phạm_vi khoanh định khu_vực liền kề ; e ) Đối_với vùng miền núi , vùng đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , vùng biên_giới , hải_đảo , vùng khan_hiếm nước_ngọt thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định phạm_vi khoanh định khu_vực liền kề quy_định tại các điểm a , b , c và điểm d khoản này . Như_vậy , khu_vực có nguy_cơ xâm_nhập mặn do khai_thác nước dưới đất thuộc vùng hạn_chế khai_thác nước dưới đất số 1 . Theo đó , pháp_luật cũng quy_định những biện_pháp hạn_chế khai_thác và khoanh định vùng hạn_chế khai_thác đối_với vùng hạn_chế 1 này cụ_thể như trên , để những tổ_chức , cá_nhân liên_quan áp_dụng vào thực_tế . | 196,020 | |
Cá_nhân làm công_tác quản_lý cần tham_gia xây_dựng bao_nhiêu văn_bản quy_phạm_pháp_luật để được xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông về công_tác y_dược cổ_truyền ? | Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông ( Hình từ Internet ) Theo khoản 5 Điều 9 Thông_tư 16/2020/TT-BYT quy_định tiêu_chuẩn cụ_thể đối với cá_nhân làm công_t: ... Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông ( Hình từ Internet ) Theo khoản 5 Điều 9 Thông_tư 16/2020/TT-BYT quy_định tiêu_chuẩn cụ_thể đối với cá_nhân làm công_tác quản_lý như sau : ( 1 ) Cá_nhân làm công_tác quản_lý cần đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 16/2020/TT-BYT, cụ_thể : - Có thời_gian công_tác trong lĩnh_vực y_dược cổ_truyền hoặc kết_hợp y_dược cổ_truyền với y_dược hiện_đại từ 20 năm trở lên. - Được một cơ_quan, đoàn_thể, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp giới_thiệu tham_gia xét tặng giải_thưởng. - Được tặng 01 Bằng khen cấp Bộ, ngành, tỉnh, đoàn_thể Trung_ương có liên_quan đến lĩnh_vực y_dược cổ_truyền hoặc 02 bằng khen của Trung_ương Hội nghề_nghiệp lĩnh_vực y_dược cổ_truyền hoặc 05 giấy khen của Tỉnh_hội nghề_nghiệp lĩnh_vực y_dược cổ_truyền hoặc 05 giấy khen cấp sở, ngành liên_quan đến công_tác bảo_tồn, phát_triển y_dược cổ_truyền. ( 2 ) Cá_nhân làm công_tác nghiên_cứu khoa_học cần đáp_ứng một trong những tiêu_chuẩn sau đây để được xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông về công_tác y_dược cổ_truyền, cụ_thể : - Tham_gia xây_dựng và triển_khai các chủ_trương, chính_sách, văn_bản | None | 1 | Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông ( Hình từ Internet ) Theo khoản 5 Điều 9 Thông_tư 16/2020/TT-BYT quy_định tiêu_chuẩn cụ_thể đối với cá_nhân làm công_tác quản_lý như sau : ( 1 ) Cá_nhân làm công_tác quản_lý cần đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 16/2020/TT-BYT , cụ_thể : - Có thời_gian công_tác trong lĩnh_vực y_dược cổ_truyền hoặc kết_hợp y_dược cổ_truyền với y_dược hiện_đại từ 20 năm trở lên . - Được một cơ_quan , đoàn_thể , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp giới_thiệu tham_gia xét tặng giải_thưởng . - Được tặng 01 Bằng khen cấp Bộ , ngành , tỉnh , đoàn_thể Trung_ương có liên_quan đến lĩnh_vực y_dược cổ_truyền hoặc 02 bằng khen của Trung_ương Hội nghề_nghiệp lĩnh_vực y_dược cổ_truyền hoặc 05 giấy khen của Tỉnh_hội nghề_nghiệp lĩnh_vực y_dược cổ_truyền hoặc 05 giấy khen cấp sở , ngành liên_quan đến công_tác bảo_tồn , phát_triển y_dược cổ_truyền . ( 2 ) Cá_nhân làm công_tác nghiên_cứu khoa_học cần đáp_ứng một trong những tiêu_chuẩn sau đây để được xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông về công_tác y_dược cổ_truyền , cụ_thể : - Tham_gia xây_dựng và triển_khai các chủ_trương , chính_sách , văn_bản quy_phạm_pháp_luật nhằm phát_triển y_dược cổ_truyền được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , cụ_thể : + Ít_nhất 01 Luật hoặc 01 Nghị_định hoặc 04 Thông_tư về phát_triển lĩnh_vực y_tế hoặc Y_dược cổ_truyền ; + Ít_nhất 01 Nghị_quyết , Chỉ_thị , Chương_trình , Đề_án , Dự_án được cấp Trung_ương ban_hành ; + Ít_nhất 02 trong số các văn_bản là Chỉ_thị , Kế_hoạch , Chương_trình , Đề_án , Dự_án được cấp Bộ , ngành ban_hành ; + Ít_nhất 04 tài_liệu chuyên_môn lĩnh_vực y_dược cổ_truyền được Bộ Y_tế phê_duyệt . - Tham_gia xây_dựng ít_nhất 02 trong số các văn_bản sau : Nghị_quyết , Chỉ_thị , Kế_hoạch , Chương_trình , Đề_án , Dự_án lĩnh_vực y , dược cổ_truyền hoặc kết_hợp y_học cổ_truyền với y_học hiện_đại và tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả tại địa_phương ( từ cấp huyện trở lên ) . - Có sáng_kiến , giải_pháp quản_lý được áp_dụng có hiệu_quả trong lĩnh_vực y_dược cổ_truyền được cơ_quan quản_lý cấp huyện trở lên công_nhận . Theo đó , cá_nhân làm công_tác quản_lý cần tham_gia xây_dựng ít_nhất một trong các văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định nêu trên để được xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông về công_tác y_dược cổ_truyền . | 196,021 | |
Cá_nhân làm công_tác quản_lý cần tham_gia xây_dựng bao_nhiêu văn_bản quy_phạm_pháp_luật để được xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông về công_tác y_dược cổ_truyền ? | Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông ( Hình từ Internet ) Theo khoản 5 Điều 9 Thông_tư 16/2020/TT-BYT quy_định tiêu_chuẩn cụ_thể đối với cá_nhân làm công_t: ... cần đáp_ứng một trong những tiêu_chuẩn sau đây để được xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông về công_tác y_dược cổ_truyền, cụ_thể : - Tham_gia xây_dựng và triển_khai các chủ_trương, chính_sách, văn_bản quy_phạm_pháp_luật nhằm phát_triển y_dược cổ_truyền được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, cụ_thể : + Ít_nhất 01 Luật hoặc 01 Nghị_định hoặc 04 Thông_tư về phát_triển lĩnh_vực y_tế hoặc Y_dược cổ_truyền ; + Ít_nhất 01 Nghị_quyết, Chỉ_thị, Chương_trình, Đề_án, Dự_án được cấp Trung_ương ban_hành ; + Ít_nhất 02 trong số các văn_bản là Chỉ_thị, Kế_hoạch, Chương_trình, Đề_án, Dự_án được cấp Bộ, ngành ban_hành ; + Ít_nhất 04 tài_liệu chuyên_môn lĩnh_vực y_dược cổ_truyền được Bộ Y_tế phê_duyệt. - Tham_gia xây_dựng ít_nhất 02 trong số các văn_bản sau : Nghị_quyết, Chỉ_thị, Kế_hoạch, Chương_trình, Đề_án, Dự_án lĩnh_vực y, dược cổ_truyền hoặc kết_hợp y_học cổ_truyền với y_học hiện_đại và tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả tại địa_phương ( từ cấp huyện trở lên ). - Có sáng_kiến, giải_pháp quản_lý được áp_dụng có hiệu_quả trong lĩnh_vực y_dược cổ_truyền được cơ_quan quản_lý cấp huyện trở lên công_nhận. Theo đó, cá_nhân làm công_tác quản_lý cần tham_gia | None | 1 | Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông ( Hình từ Internet ) Theo khoản 5 Điều 9 Thông_tư 16/2020/TT-BYT quy_định tiêu_chuẩn cụ_thể đối với cá_nhân làm công_tác quản_lý như sau : ( 1 ) Cá_nhân làm công_tác quản_lý cần đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 16/2020/TT-BYT , cụ_thể : - Có thời_gian công_tác trong lĩnh_vực y_dược cổ_truyền hoặc kết_hợp y_dược cổ_truyền với y_dược hiện_đại từ 20 năm trở lên . - Được một cơ_quan , đoàn_thể , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp giới_thiệu tham_gia xét tặng giải_thưởng . - Được tặng 01 Bằng khen cấp Bộ , ngành , tỉnh , đoàn_thể Trung_ương có liên_quan đến lĩnh_vực y_dược cổ_truyền hoặc 02 bằng khen của Trung_ương Hội nghề_nghiệp lĩnh_vực y_dược cổ_truyền hoặc 05 giấy khen của Tỉnh_hội nghề_nghiệp lĩnh_vực y_dược cổ_truyền hoặc 05 giấy khen cấp sở , ngành liên_quan đến công_tác bảo_tồn , phát_triển y_dược cổ_truyền . ( 2 ) Cá_nhân làm công_tác nghiên_cứu khoa_học cần đáp_ứng một trong những tiêu_chuẩn sau đây để được xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông về công_tác y_dược cổ_truyền , cụ_thể : - Tham_gia xây_dựng và triển_khai các chủ_trương , chính_sách , văn_bản quy_phạm_pháp_luật nhằm phát_triển y_dược cổ_truyền được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , cụ_thể : + Ít_nhất 01 Luật hoặc 01 Nghị_định hoặc 04 Thông_tư về phát_triển lĩnh_vực y_tế hoặc Y_dược cổ_truyền ; + Ít_nhất 01 Nghị_quyết , Chỉ_thị , Chương_trình , Đề_án , Dự_án được cấp Trung_ương ban_hành ; + Ít_nhất 02 trong số các văn_bản là Chỉ_thị , Kế_hoạch , Chương_trình , Đề_án , Dự_án được cấp Bộ , ngành ban_hành ; + Ít_nhất 04 tài_liệu chuyên_môn lĩnh_vực y_dược cổ_truyền được Bộ Y_tế phê_duyệt . - Tham_gia xây_dựng ít_nhất 02 trong số các văn_bản sau : Nghị_quyết , Chỉ_thị , Kế_hoạch , Chương_trình , Đề_án , Dự_án lĩnh_vực y , dược cổ_truyền hoặc kết_hợp y_học cổ_truyền với y_học hiện_đại và tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả tại địa_phương ( từ cấp huyện trở lên ) . - Có sáng_kiến , giải_pháp quản_lý được áp_dụng có hiệu_quả trong lĩnh_vực y_dược cổ_truyền được cơ_quan quản_lý cấp huyện trở lên công_nhận . Theo đó , cá_nhân làm công_tác quản_lý cần tham_gia xây_dựng ít_nhất một trong các văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định nêu trên để được xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông về công_tác y_dược cổ_truyền . | 196,022 | |
Cá_nhân làm công_tác quản_lý cần tham_gia xây_dựng bao_nhiêu văn_bản quy_phạm_pháp_luật để được xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông về công_tác y_dược cổ_truyền ? | Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông ( Hình từ Internet ) Theo khoản 5 Điều 9 Thông_tư 16/2020/TT-BYT quy_định tiêu_chuẩn cụ_thể đối với cá_nhân làm công_t: ... - Có sáng_kiến, giải_pháp quản_lý được áp_dụng có hiệu_quả trong lĩnh_vực y_dược cổ_truyền được cơ_quan quản_lý cấp huyện trở lên công_nhận. Theo đó, cá_nhân làm công_tác quản_lý cần tham_gia xây_dựng ít_nhất một trong các văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định nêu trên để được xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông về công_tác y_dược cổ_truyền. | None | 1 | Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông ( Hình từ Internet ) Theo khoản 5 Điều 9 Thông_tư 16/2020/TT-BYT quy_định tiêu_chuẩn cụ_thể đối với cá_nhân làm công_tác quản_lý như sau : ( 1 ) Cá_nhân làm công_tác quản_lý cần đáp_ứng tiêu_chuẩn theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 16/2020/TT-BYT , cụ_thể : - Có thời_gian công_tác trong lĩnh_vực y_dược cổ_truyền hoặc kết_hợp y_dược cổ_truyền với y_dược hiện_đại từ 20 năm trở lên . - Được một cơ_quan , đoàn_thể , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp giới_thiệu tham_gia xét tặng giải_thưởng . - Được tặng 01 Bằng khen cấp Bộ , ngành , tỉnh , đoàn_thể Trung_ương có liên_quan đến lĩnh_vực y_dược cổ_truyền hoặc 02 bằng khen của Trung_ương Hội nghề_nghiệp lĩnh_vực y_dược cổ_truyền hoặc 05 giấy khen của Tỉnh_hội nghề_nghiệp lĩnh_vực y_dược cổ_truyền hoặc 05 giấy khen cấp sở , ngành liên_quan đến công_tác bảo_tồn , phát_triển y_dược cổ_truyền . ( 2 ) Cá_nhân làm công_tác nghiên_cứu khoa_học cần đáp_ứng một trong những tiêu_chuẩn sau đây để được xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông về công_tác y_dược cổ_truyền , cụ_thể : - Tham_gia xây_dựng và triển_khai các chủ_trương , chính_sách , văn_bản quy_phạm_pháp_luật nhằm phát_triển y_dược cổ_truyền được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , cụ_thể : + Ít_nhất 01 Luật hoặc 01 Nghị_định hoặc 04 Thông_tư về phát_triển lĩnh_vực y_tế hoặc Y_dược cổ_truyền ; + Ít_nhất 01 Nghị_quyết , Chỉ_thị , Chương_trình , Đề_án , Dự_án được cấp Trung_ương ban_hành ; + Ít_nhất 02 trong số các văn_bản là Chỉ_thị , Kế_hoạch , Chương_trình , Đề_án , Dự_án được cấp Bộ , ngành ban_hành ; + Ít_nhất 04 tài_liệu chuyên_môn lĩnh_vực y_dược cổ_truyền được Bộ Y_tế phê_duyệt . - Tham_gia xây_dựng ít_nhất 02 trong số các văn_bản sau : Nghị_quyết , Chỉ_thị , Kế_hoạch , Chương_trình , Đề_án , Dự_án lĩnh_vực y , dược cổ_truyền hoặc kết_hợp y_học cổ_truyền với y_học hiện_đại và tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả tại địa_phương ( từ cấp huyện trở lên ) . - Có sáng_kiến , giải_pháp quản_lý được áp_dụng có hiệu_quả trong lĩnh_vực y_dược cổ_truyền được cơ_quan quản_lý cấp huyện trở lên công_nhận . Theo đó , cá_nhân làm công_tác quản_lý cần tham_gia xây_dựng ít_nhất một trong các văn_bản quy_phạm_pháp_luật quy_định nêu trên để được xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông về công_tác y_dược cổ_truyền . | 196,023 | |
Thẩm_quyền xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông về công_tác y_dược cổ_truyền cho cá_nhân làm công_tác quản_lý thuộc cơ_quan nào ? | Theo Điều 5 Thông_tư 16/2020/TT-BYT quy_định như sau : ... Thẩm_quyền xét tặng Bộ_trưởng Bộ Y_tế có thẩm_quyền xét tặng giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông trên cơ_sở đề_nghị của Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp Bộ Y_tế . Căn_cứ trên quy_định Bộ_trưởng Bộ Y_tế có quyền xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông về công_tác y_dược cổ_truyền cho cá_nhân làm công_tác quản_lý trên cơ_sở đề_nghị của Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp Bộ Y_tế . | None | 1 | Theo Điều 5 Thông_tư 16/2020/TT-BYT quy_định như sau : Thẩm_quyền xét tặng Bộ_trưởng Bộ Y_tế có thẩm_quyền xét tặng giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông trên cơ_sở đề_nghị của Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp Bộ Y_tế . Căn_cứ trên quy_định Bộ_trưởng Bộ Y_tế có quyền xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông về công_tác y_dược cổ_truyền cho cá_nhân làm công_tác quản_lý trên cơ_sở đề_nghị của Hội_đồng xét tặng giải_thưởng cấp Bộ Y_tế . | 196,024 | |
Hội_đồng xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông cấp Bộ Y_tế được quy_định thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 16/2020/TT-BYT quy_định Hội_đồng xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông cấp Bộ Y_tế như sau : ... ( 1 ) Hội_đồng xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông cấp Bộ Y_tế có từ 11 đến 13 thành_viên do Bộ_trưởng Bộ Y_tế Quyết_định thành_lập. ( 2 ) Thành_phần Hội_đồng xét tặng Giải_thưởng cấp Bộ : - Chủ_tịch Hội_đồng cấp Bộ : Lãnh_đạo Bộ Y_tế. - Phó Chủ_tịch Hội_đồng : Cục trưởng Cục Quản_lý Y, Dược cổ_truyền ; Vụ trưởng Vụ Truyền_thông và Thi_đua, khen_thưởng. - Thành_viên Hội_đồng : đại_diện lãnh_đạo Cục Quản_lý Y, Dược cổ_truyền ; Vụ Truyền_thông và Thi_đua, khen_thưởng ; Vụ Tổ_chức Cán_bộ ; Vụ Pháp_chế ; Cục Khoa_học công_nghệ và Đào_tạo ; Cục quản_lý Dược ; Cục Quản_lý Khám, chữa bệnh ; đại_diện Trung_ương Hội Đông_y, Trung_ương Hội Châm_cứu ; Công_đoàn y_tế Việt_Nam và đại_diện lãnh_đạo các cơ_quan, đơn_vị có liên_quan và một số chuyên_gia về lĩnh_vực y_dược cổ_truyền. Cục Quản_lý Y, Dược cổ_truyền là thường_trực và Thư_ký Hội_đồng. ( 3 ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng xét tặng Giải_thưởng cấp Bộ : - Hội_đồng cấp Bộ thẩm_định, xem xét, đánh_giá hồ_sơ của các cá_nhân từ các Hội_đồng cấp cơ_sở chuyển lên, chậm nhất trong 30 ngày kể từ ngày | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 16/2020/TT-BYT quy_định Hội_đồng xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông cấp Bộ Y_tế như sau : ( 1 ) Hội_đồng xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông cấp Bộ Y_tế có từ 11 đến 13 thành_viên do Bộ_trưởng Bộ Y_tế Quyết_định thành_lập . ( 2 ) Thành_phần Hội_đồng xét tặng Giải_thưởng cấp Bộ : - Chủ_tịch Hội_đồng cấp Bộ : Lãnh_đạo Bộ Y_tế . - Phó Chủ_tịch Hội_đồng : Cục trưởng Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền ; Vụ trưởng Vụ Truyền_thông và Thi_đua , khen_thưởng . - Thành_viên Hội_đồng : đại_diện lãnh_đạo Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền ; Vụ Truyền_thông và Thi_đua , khen_thưởng ; Vụ Tổ_chức Cán_bộ ; Vụ Pháp_chế ; Cục Khoa_học công_nghệ và Đào_tạo ; Cục quản_lý Dược ; Cục Quản_lý Khám , chữa bệnh ; đại_diện Trung_ương Hội Đông_y , Trung_ương Hội Châm_cứu ; Công_đoàn y_tế Việt_Nam và đại_diện lãnh_đạo các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan và một số chuyên_gia về lĩnh_vực y_dược cổ_truyền . Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền là thường_trực và Thư_ký Hội_đồng . ( 3 ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng xét tặng Giải_thưởng cấp Bộ : - Hội_đồng cấp Bộ thẩm_định , xem xét , đánh_giá hồ_sơ của các cá_nhân từ các Hội_đồng cấp cơ_sở chuyển lên , chậm nhất trong 30 ngày kể từ ngày nhận được các hồ_sơ đủ điều_kiện . - Bảo_đảm nguyên_tắc xét tặng giải_thưởng theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này . - Tổ_chức trao_tặng giải_thưởng trang_trọng , ý_nghĩa . | 196,025 | |
Hội_đồng xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông cấp Bộ Y_tế được quy_định thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 16/2020/TT-BYT quy_định Hội_đồng xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông cấp Bộ Y_tế như sau : ... - Hội_đồng cấp Bộ thẩm_định, xem xét, đánh_giá hồ_sơ của các cá_nhân từ các Hội_đồng cấp cơ_sở chuyển lên, chậm nhất trong 30 ngày kể từ ngày nhận được các hồ_sơ đủ điều_kiện. - Bảo_đảm nguyên_tắc xét tặng giải_thưởng theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này. - Tổ_chức trao_tặng giải_thưởng trang_trọng, ý_nghĩa. ( 1 ) Hội_đồng xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông cấp Bộ Y_tế có từ 11 đến 13 thành_viên do Bộ_trưởng Bộ Y_tế Quyết_định thành_lập. ( 2 ) Thành_phần Hội_đồng xét tặng Giải_thưởng cấp Bộ : - Chủ_tịch Hội_đồng cấp Bộ : Lãnh_đạo Bộ Y_tế. - Phó Chủ_tịch Hội_đồng : Cục trưởng Cục Quản_lý Y, Dược cổ_truyền ; Vụ trưởng Vụ Truyền_thông và Thi_đua, khen_thưởng. - Thành_viên Hội_đồng : đại_diện lãnh_đạo Cục Quản_lý Y, Dược cổ_truyền ; Vụ Truyền_thông và Thi_đua, khen_thưởng ; Vụ Tổ_chức Cán_bộ ; Vụ Pháp_chế ; Cục Khoa_học công_nghệ và Đào_tạo ; Cục quản_lý Dược ; Cục Quản_lý Khám, chữa bệnh ; đại_diện Trung_ương Hội Đông_y, Trung_ương Hội Châm_cứu ; Công_đoàn y_tế Việt_Nam và đại_diện lãnh_đạo các cơ_quan, đơn_vị có liên_quan và một số | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 16/2020/TT-BYT quy_định Hội_đồng xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông cấp Bộ Y_tế như sau : ( 1 ) Hội_đồng xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông cấp Bộ Y_tế có từ 11 đến 13 thành_viên do Bộ_trưởng Bộ Y_tế Quyết_định thành_lập . ( 2 ) Thành_phần Hội_đồng xét tặng Giải_thưởng cấp Bộ : - Chủ_tịch Hội_đồng cấp Bộ : Lãnh_đạo Bộ Y_tế . - Phó Chủ_tịch Hội_đồng : Cục trưởng Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền ; Vụ trưởng Vụ Truyền_thông và Thi_đua , khen_thưởng . - Thành_viên Hội_đồng : đại_diện lãnh_đạo Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền ; Vụ Truyền_thông và Thi_đua , khen_thưởng ; Vụ Tổ_chức Cán_bộ ; Vụ Pháp_chế ; Cục Khoa_học công_nghệ và Đào_tạo ; Cục quản_lý Dược ; Cục Quản_lý Khám , chữa bệnh ; đại_diện Trung_ương Hội Đông_y , Trung_ương Hội Châm_cứu ; Công_đoàn y_tế Việt_Nam và đại_diện lãnh_đạo các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan và một số chuyên_gia về lĩnh_vực y_dược cổ_truyền . Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền là thường_trực và Thư_ký Hội_đồng . ( 3 ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng xét tặng Giải_thưởng cấp Bộ : - Hội_đồng cấp Bộ thẩm_định , xem xét , đánh_giá hồ_sơ của các cá_nhân từ các Hội_đồng cấp cơ_sở chuyển lên , chậm nhất trong 30 ngày kể từ ngày nhận được các hồ_sơ đủ điều_kiện . - Bảo_đảm nguyên_tắc xét tặng giải_thưởng theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này . - Tổ_chức trao_tặng giải_thưởng trang_trọng , ý_nghĩa . | 196,026 | |
Hội_đồng xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông cấp Bộ Y_tế được quy_định thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 16/2020/TT-BYT quy_định Hội_đồng xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông cấp Bộ Y_tế như sau : ... Quản_lý Khám, chữa bệnh ; đại_diện Trung_ương Hội Đông_y, Trung_ương Hội Châm_cứu ; Công_đoàn y_tế Việt_Nam và đại_diện lãnh_đạo các cơ_quan, đơn_vị có liên_quan và một số chuyên_gia về lĩnh_vực y_dược cổ_truyền. Cục Quản_lý Y, Dược cổ_truyền là thường_trực và Thư_ký Hội_đồng. ( 3 ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng xét tặng Giải_thưởng cấp Bộ : - Hội_đồng cấp Bộ thẩm_định, xem xét, đánh_giá hồ_sơ của các cá_nhân từ các Hội_đồng cấp cơ_sở chuyển lên, chậm nhất trong 30 ngày kể từ ngày nhận được các hồ_sơ đủ điều_kiện. - Bảo_đảm nguyên_tắc xét tặng giải_thưởng theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này. - Tổ_chức trao_tặng giải_thưởng trang_trọng, ý_nghĩa. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 16/2020/TT-BYT quy_định Hội_đồng xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông cấp Bộ Y_tế như sau : ( 1 ) Hội_đồng xét tặng Giải_thưởng Hải_Thượng_Lãn_Ông cấp Bộ Y_tế có từ 11 đến 13 thành_viên do Bộ_trưởng Bộ Y_tế Quyết_định thành_lập . ( 2 ) Thành_phần Hội_đồng xét tặng Giải_thưởng cấp Bộ : - Chủ_tịch Hội_đồng cấp Bộ : Lãnh_đạo Bộ Y_tế . - Phó Chủ_tịch Hội_đồng : Cục trưởng Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền ; Vụ trưởng Vụ Truyền_thông và Thi_đua , khen_thưởng . - Thành_viên Hội_đồng : đại_diện lãnh_đạo Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền ; Vụ Truyền_thông và Thi_đua , khen_thưởng ; Vụ Tổ_chức Cán_bộ ; Vụ Pháp_chế ; Cục Khoa_học công_nghệ và Đào_tạo ; Cục quản_lý Dược ; Cục Quản_lý Khám , chữa bệnh ; đại_diện Trung_ương Hội Đông_y , Trung_ương Hội Châm_cứu ; Công_đoàn y_tế Việt_Nam và đại_diện lãnh_đạo các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan và một số chuyên_gia về lĩnh_vực y_dược cổ_truyền . Cục Quản_lý Y , Dược cổ_truyền là thường_trực và Thư_ký Hội_đồng . ( 3 ) Nhiệm_vụ của Hội_đồng xét tặng Giải_thưởng cấp Bộ : - Hội_đồng cấp Bộ thẩm_định , xem xét , đánh_giá hồ_sơ của các cá_nhân từ các Hội_đồng cấp cơ_sở chuyển lên , chậm nhất trong 30 ngày kể từ ngày nhận được các hồ_sơ đủ điều_kiện . - Bảo_đảm nguyên_tắc xét tặng giải_thưởng theo quy_định tại Điều 3 của Thông_tư này . - Tổ_chức trao_tặng giải_thưởng trang_trọng , ý_nghĩa . | 196,027 | |
Toà_án có_thể niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng khi không_thể tống_đạt được văn_bản do không rõ địa_chỉ nơi cư_trú mới của đương_sự không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục niêm_yết công_khai như sau : ... Thủ_tục niêm_yết công_khai 1. Việc niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng được thực_hiện trong trường_hợp không_thể cấp, tống_đạt, thông_báo trực_tiếp văn_bản tố_tụng theo quy_định tại Điều 177 và Điều 178 của Bộ_luật này.... Theo khoản 5 Điều 177 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục cấp, tống_đạt, thông_báo trực_tiếp cho cá_nhân như sau : Thủ_tục cấp, tống_đạt, thông_báo trực_tiếp cho cá_nhân... 5. Trường_hợp người được cấp, tống_đạt, thông_báo vắng_mặt thì người thực_hiện việc cấp, tống_đạt, thông_báo phải lập biên_bản và giao cho người_thân thích có đủ năng_lực hành_vi dân_sự cùng nơi cư_trú với họ hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố, trưởng_thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc để thực_hiện việc ký nhận hoặc điểm_chỉ và yêu_cầu người này cam_kết giao lại tận_tay ngay cho người được cấp, tống_đạt, thông_báo. Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án. Trường_hợp người được cấp, tống_đạt, thông_báo vắng_mặt ở nơi cư_trú mà không rõ thời_điểm trở về hoặc không rõ địa_chỉ nơi cư_trú mới của họ thì người thực_hiện việc cấp, tống_đạt, thông_báo phải lập biên_bản về việc | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục niêm_yết công_khai như sau : Thủ_tục niêm_yết công_khai 1 . Việc niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng được thực_hiện trong trường_hợp không_thể cấp , tống_đạt , thông_báo trực_tiếp văn_bản tố_tụng theo quy_định tại Điều 177 và Điều 178 của Bộ_luật này . ... Theo khoản 5 Điều 177 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục cấp , tống_đạt , thông_báo trực_tiếp cho cá_nhân như sau : Thủ_tục cấp , tống_đạt , thông_báo trực_tiếp cho cá_nhân ... 5 . Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo vắng_mặt thì người thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo phải lập biên_bản và giao cho người_thân thích có đủ năng_lực hành_vi dân_sự cùng nơi cư_trú với họ hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc để thực_hiện việc ký nhận hoặc điểm_chỉ và yêu_cầu người này cam_kết giao lại tận_tay ngay cho người được cấp , tống_đạt , thông_báo . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo vắng_mặt ở nơi cư_trú mà không rõ thời_điểm trở về hoặc không rõ địa_chỉ nơi cư_trú mới của họ thì người thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo phải lập biên_bản về việc không thực_hiện được việc cấp , tống_đạt , thông_báo , có xác_nhận của đại_diện tổ_dân_phố hoặc Công_an xã , phường , thị_trấn ; đồng_thời , thực_hiện thủ_tục niêm_yết công_khai văn_bản cần tống_đạt theo quy_định tại Điều 179 của Bộ_luật này . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . Theo quy_định trên , Toà_án có_thể niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng khi không_thể tống_đạt được văn_bản do không rõ địa_chỉ nơi cư_trú mới của đương_sự sau khi đã lập biên_bản về việc không thực_hiện được việc cấp , tống_đạt , thông_báo , có xác_nhận của đại_diện tổ_dân_phố hoặc Công_an xã , phường , thị_trấn . Văn_bản tố_tụng ( Hình từ Internet ) | 196,028 | |
Toà_án có_thể niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng khi không_thể tống_đạt được văn_bản do không rõ địa_chỉ nơi cư_trú mới của đương_sự không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục niêm_yết công_khai như sau : ... ở nơi cư_trú mà không rõ thời_điểm trở về hoặc không rõ địa_chỉ nơi cư_trú mới của họ thì người thực_hiện việc cấp, tống_đạt, thông_báo phải lập biên_bản về việc không thực_hiện được việc cấp, tống_đạt, thông_báo, có xác_nhận của đại_diện tổ_dân_phố hoặc Công_an xã, phường, thị_trấn ; đồng_thời, thực_hiện thủ_tục niêm_yết công_khai văn_bản cần tống_đạt theo quy_định tại Điều 179 của Bộ_luật này. Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án. Theo quy_định trên, Toà_án có_thể niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng khi không_thể tống_đạt được văn_bản do không rõ địa_chỉ nơi cư_trú mới của đương_sự sau khi đã lập biên_bản về việc không thực_hiện được việc cấp, tống_đạt, thông_báo, có xác_nhận của đại_diện tổ_dân_phố hoặc Công_an xã, phường, thị_trấn. Văn_bản tố_tụng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục niêm_yết công_khai như sau : Thủ_tục niêm_yết công_khai 1 . Việc niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng được thực_hiện trong trường_hợp không_thể cấp , tống_đạt , thông_báo trực_tiếp văn_bản tố_tụng theo quy_định tại Điều 177 và Điều 178 của Bộ_luật này . ... Theo khoản 5 Điều 177 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục cấp , tống_đạt , thông_báo trực_tiếp cho cá_nhân như sau : Thủ_tục cấp , tống_đạt , thông_báo trực_tiếp cho cá_nhân ... 5 . Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo vắng_mặt thì người thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo phải lập biên_bản và giao cho người_thân thích có đủ năng_lực hành_vi dân_sự cùng nơi cư_trú với họ hoặc tổ_trưởng tổ_dân_phố , trưởng_thôn , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc để thực_hiện việc ký nhận hoặc điểm_chỉ và yêu_cầu người này cam_kết giao lại tận_tay ngay cho người được cấp , tống_đạt , thông_báo . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . Trường_hợp người được cấp , tống_đạt , thông_báo vắng_mặt ở nơi cư_trú mà không rõ thời_điểm trở về hoặc không rõ địa_chỉ nơi cư_trú mới của họ thì người thực_hiện việc cấp , tống_đạt , thông_báo phải lập biên_bản về việc không thực_hiện được việc cấp , tống_đạt , thông_báo , có xác_nhận của đại_diện tổ_dân_phố hoặc Công_an xã , phường , thị_trấn ; đồng_thời , thực_hiện thủ_tục niêm_yết công_khai văn_bản cần tống_đạt theo quy_định tại Điều 179 của Bộ_luật này . Biên_bản phải được lưu trong hồ_sơ vụ án . Theo quy_định trên , Toà_án có_thể niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng khi không_thể tống_đạt được văn_bản do không rõ địa_chỉ nơi cư_trú mới của đương_sự sau khi đã lập biên_bản về việc không thực_hiện được việc cấp , tống_đạt , thông_báo , có xác_nhận của đại_diện tổ_dân_phố hoặc Công_an xã , phường , thị_trấn . Văn_bản tố_tụng ( Hình từ Internet ) | 196,029 | |
Việc niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng sẽ do cơ_quan nào thực_hiện ? | Căn_cứ từ khoản 2 , khoản 3 Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục niêm_yết công_khai như sau : ... Thủ_tục niêm_yết công_khai ... 2 . Việc niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng do Toà_án trực_tiếp thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho người có chức_năng tống_đạt hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đương_sự cư_trú , nơi cơ_quan , tổ_chức có trụ_sở thực_hiện theo thủ_tục sau đây : a ) Niêm_yết bản_chính tại trụ_sở Toà_án , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc nơi cư_trú cuối_cùng của cá_nhân , nơi có trụ_sở hoặc trụ_sở cuối_cùng của cơ_quan , tổ_chức được cấp , tống_đạt , thông_báo ; b ) Niêm_yết bản_sao tại nơi cư_trú hoặc nơi cư_trú cuối_cùng của cá_nhân , nơi có trụ_sở hoặc trụ_sở cuối_cùng của cơ_quan , tổ_chức được cấp , tống_đạt , thông_báo ; c ) Lập biên_bản về việc thực_hiện thủ_tục niêm_yết công_khai , trong đó ghi rõ ngày , tháng , năm niêm_yết . 3 . Thời_hạn niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng là 15 ngày , kể từ ngày niêm_yết . Theo đó , việc niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng sẽ do Toà_án trực_tiếp thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho người có chức_năng tống_đạt hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đương_sự cư_trú , nơi cơ_quan , tổ_chức có trụ_sở thực_hiện . | None | 1 | Căn_cứ từ khoản 2 , khoản 3 Điều 179 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về thủ_tục niêm_yết công_khai như sau : Thủ_tục niêm_yết công_khai ... 2 . Việc niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng do Toà_án trực_tiếp thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho người có chức_năng tống_đạt hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đương_sự cư_trú , nơi cơ_quan , tổ_chức có trụ_sở thực_hiện theo thủ_tục sau đây : a ) Niêm_yết bản_chính tại trụ_sở Toà_án , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú hoặc nơi cư_trú cuối_cùng của cá_nhân , nơi có trụ_sở hoặc trụ_sở cuối_cùng của cơ_quan , tổ_chức được cấp , tống_đạt , thông_báo ; b ) Niêm_yết bản_sao tại nơi cư_trú hoặc nơi cư_trú cuối_cùng của cá_nhân , nơi có trụ_sở hoặc trụ_sở cuối_cùng của cơ_quan , tổ_chức được cấp , tống_đạt , thông_báo ; c ) Lập biên_bản về việc thực_hiện thủ_tục niêm_yết công_khai , trong đó ghi rõ ngày , tháng , năm niêm_yết . 3 . Thời_hạn niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng là 15 ngày , kể từ ngày niêm_yết . Theo đó , việc niêm_yết công_khai văn_bản tố_tụng sẽ do Toà_án trực_tiếp thực_hiện hoặc uỷ_quyền cho người có chức_năng tống_đạt hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đương_sự cư_trú , nơi cơ_quan , tổ_chức có trụ_sở thực_hiện . | 196,030 | |
Khi nào thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng về văn_bản tố_tụng ? | Theo quy_định tại Điều 180 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 về thủ_tục thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng như sau : ... Thủ_tục thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng 1 . Việc thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng được thực_hiện khi pháp_luật có quy_định hoặc có căn_cứ xác_định là việc niêm_yết công_khai không bảo_đảm cho người được cấp , tống_đạt , thông_báo nhận được thông_tin về văn_bản cần được cấp , tống_đạt , thông_báo . 2 . Việc thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng có_thể được thực_hiện nếu có yêu_cầu của các đương_sự khác . Trong trường_hợp này , lệ_phí thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng do đương_sự có yêu_cầu thông_báo chịu . 3 . Thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng phải được đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án , trên một trong các báo hàng ngày của Trung_ương trong ba số liên_tiếp và phát_sóng trên Đài_phát_thanh hoặc Đài_truyền_hình của Trung_ương ba lần trong 03 ngày liên_tiếp . Như_vậy , việc thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng được thực_hiện khi pháp_luật có quy_định hoặc có căn_cứ xác_định là việc niêm_yết công_khai không bảo_đảm cho người được cấp , tống_đạt , thông_báo nhận được thông_tin về văn_bản cần được cấp , tống_đạt , thông_báo . Hoặc việc thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng có_thể được thực_hiện nếu có yêu_cầu của các đương_sự khác . | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 180 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 về thủ_tục thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng như sau : Thủ_tục thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng 1 . Việc thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng được thực_hiện khi pháp_luật có quy_định hoặc có căn_cứ xác_định là việc niêm_yết công_khai không bảo_đảm cho người được cấp , tống_đạt , thông_báo nhận được thông_tin về văn_bản cần được cấp , tống_đạt , thông_báo . 2 . Việc thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng có_thể được thực_hiện nếu có yêu_cầu của các đương_sự khác . Trong trường_hợp này , lệ_phí thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng do đương_sự có yêu_cầu thông_báo chịu . 3 . Thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng phải được đăng trên Cổng thông_tin điện_tử của Toà_án , trên một trong các báo hàng ngày của Trung_ương trong ba số liên_tiếp và phát_sóng trên Đài_phát_thanh hoặc Đài_truyền_hình của Trung_ương ba lần trong 03 ngày liên_tiếp . Như_vậy , việc thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng được thực_hiện khi pháp_luật có quy_định hoặc có căn_cứ xác_định là việc niêm_yết công_khai không bảo_đảm cho người được cấp , tống_đạt , thông_báo nhận được thông_tin về văn_bản cần được cấp , tống_đạt , thông_báo . Hoặc việc thông_báo trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng có_thể được thực_hiện nếu có yêu_cầu của các đương_sự khác . | 196,031 | |
Số ngày nghỉ_phép năm của người lao_động được tính như_thế_nào ? | Theo Điều 113 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về ngày nghỉ hàng năm của người lao_động như sau : ... Nghỉ hằng năm 1. Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm, hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên, lao_động là người khuyết_tật, người làm nghề, công_việc nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề, công_việc đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm. 2. Người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc. 3. Trường_hợp do thôi_việc, bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ. 4. Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết. Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa | None | 1 | Theo Điều 113 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về ngày nghỉ hàng năm của người lao_động như sau : Nghỉ hằng năm 1 . Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . 2 . Người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc . 3 . Trường_hợp do thôi_việc , bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết . Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần . 5 . Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương , người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 của Bộ_luật này . 6 . Khi nghỉ hằng năm , nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm . Theo Điều 114 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về ngày nghỉ hàng năm theo thâm_niên làm_việc : Ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo thâm_niên làm_việc Cứ đủ 05 năm làm_việc cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động theo quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này được tăng thêm tương_ứng 01 ngày . Hướng_dẫn cách tính tiền số ngày nghỉ_phép năm còn lại và thời_gian làm_việc để tính hưởng nghỉ_phép năm 2022 ? | 196,032 | |
Số ngày nghỉ_phép năm của người lao_động được tính như_thế_nào ? | Theo Điều 113 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về ngày nghỉ hàng năm của người lao_động như sau : ... ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết. Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần. 5. Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương, người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 của Bộ_luật này. 6. Khi nghỉ hằng năm, nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ, đường_sắt, đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm. Theo Điều 114 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về ngày nghỉ hàng năm theo thâm_niên làm_việc : Ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo thâm_niên làm_việc Cứ đủ 05 năm làm_việc cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động theo quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này được tăng thêm tương_ứng 01 ngày. Hướng_dẫn cách tính tiền số ngày nghỉ_phép năm còn lại và thời_gian làm_việc | None | 1 | Theo Điều 113 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về ngày nghỉ hàng năm của người lao_động như sau : Nghỉ hằng năm 1 . Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . 2 . Người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc . 3 . Trường_hợp do thôi_việc , bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết . Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần . 5 . Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương , người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 của Bộ_luật này . 6 . Khi nghỉ hằng năm , nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm . Theo Điều 114 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về ngày nghỉ hàng năm theo thâm_niên làm_việc : Ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo thâm_niên làm_việc Cứ đủ 05 năm làm_việc cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động theo quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này được tăng thêm tương_ứng 01 ngày . Hướng_dẫn cách tính tiền số ngày nghỉ_phép năm còn lại và thời_gian làm_việc để tính hưởng nghỉ_phép năm 2022 ? | 196,033 | |
Số ngày nghỉ_phép năm của người lao_động được tính như_thế_nào ? | Theo Điều 113 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về ngày nghỉ hàng năm của người lao_động như sau : ... người lao_động theo quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này được tăng thêm tương_ứng 01 ngày. Hướng_dẫn cách tính tiền số ngày nghỉ_phép năm còn lại và thời_gian làm_việc để tính hưởng nghỉ_phép năm 2022? | None | 1 | Theo Điều 113 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về ngày nghỉ hàng năm của người lao_động như sau : Nghỉ hằng năm 1 . Người lao_động làm_việc đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì được nghỉ hằng năm , hưởng nguyên lương theo hợp_đồng lao_động như sau : a ) 12 ngày làm_việc đối_với người làm công_việc trong điều_kiện bình_thường ; b ) 14 ngày làm_việc đối_với người lao_động chưa thành_niên , lao_động là người khuyết_tật , người làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; c ) 16 ngày làm_việc đối_với người làm nghề , công_việc đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm . 2 . Người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm theo tỷ_lệ tương_ứng với số tháng làm_việc . 3 . Trường_hợp do thôi_việc , bị mất việc_làm mà chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm thì được người sử_dụng lao_động thanh_toán tiền_lương cho những ngày chưa nghỉ . 4 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm quy_định lịch nghỉ hằng năm sau khi tham_khảo ý_kiến của người lao_động và phải thông_báo trước cho người lao_động biết . Người lao_động có_thể thoả_thuận với người sử_dụng lao_động để nghỉ hằng năm thành nhiều lần hoặc nghỉ gộp tối_đa 03 năm một lần . 5 . Khi nghỉ hằng năm mà chưa đến kỳ trả lương , người lao_động được tạm_ứng tiền_lương theo quy_định tại khoản 3 Điều 101 của Bộ_luật này . 6 . Khi nghỉ hằng năm , nếu người lao_động đi bằng các phương_tiện đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ mà số ngày đi đường cả đi và về trên 02 ngày thì từ ngày thứ 03 trở đi được tính thêm thời_gian đi đường ngoài ngày nghỉ hằng năm và chỉ được tính cho 01 lần nghỉ trong năm . Theo Điều 114 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về ngày nghỉ hàng năm theo thâm_niên làm_việc : Ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo thâm_niên làm_việc Cứ đủ 05 năm làm_việc cho một người sử_dụng lao_động thì số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động theo quy_định tại khoản 1 Điều 113 của Bộ_luật này được tăng thêm tương_ứng 01 ngày . Hướng_dẫn cách tính tiền số ngày nghỉ_phép năm còn lại và thời_gian làm_việc để tính hưởng nghỉ_phép năm 2022 ? | 196,034 | |
Thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 65 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm như sau : ... + Thời_gian học nghề, tập nghề nếu sau khi hết thời_gian học nghề, tập nghề mà người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động ; + Thời_gian thử việc nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc cho người sử_dụng lao_động sau khi hết thời_gian thử việc ; + Thời_gian nghỉ_việc riêng có hưởng lương ; + Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương nếu được người sử_dụng lao_động đồng_ý nhưng cộng dồn không quá 01 tháng / năm ; + Thời_gian nghỉ do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp nhưng cộng dồn không quá 06 tháng ; + Thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng / năm ; + Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản ; + Thời_gian thực_hiện các nhiệm_vụ của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà được tính là thời_gian làm_việc ; + Thời_gian phải ngừng việc, nghỉ_việc không do lỗi của người lao_động ; + Thời_gian nghỉ vì bị tạm đình_chỉ công_việc nhưng sau đó được kết_luận là không vi_phạm hoặc không bị xử_lý kỷ_luật lao_động. Như_vậy, số ngày nghỉ_phép năm của người lao_động được tính như sau : + Đối_với người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng thì : Số ngày nghỉ_phép năm = | None | 1 | Theo Điều 65 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm như sau : + Thời_gian học nghề , tập nghề nếu sau khi hết thời_gian học nghề , tập nghề mà người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động ; + Thời_gian thử việc nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc cho người sử_dụng lao_động sau khi hết thời_gian thử việc ; + Thời_gian nghỉ_việc riêng có hưởng lương ; + Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương nếu được người sử_dụng lao_động đồng_ý nhưng cộng dồn không quá 01 tháng / năm ; + Thời_gian nghỉ do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp nhưng cộng dồn không quá 06 tháng ; + Thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng / năm ; + Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản ; + Thời_gian thực_hiện các nhiệm_vụ của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà được tính là thời_gian làm_việc ; + Thời_gian phải ngừng việc , nghỉ_việc không do lỗi của người lao_động ; + Thời_gian nghỉ vì bị tạm đình_chỉ công_việc nhưng sau đó được kết_luận là không vi_phạm hoặc không bị xử_lý kỷ_luật lao_động . Như_vậy , số ngày nghỉ_phép năm của người lao_động được tính như sau : + Đối_với người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng thì : Số ngày nghỉ_phép năm = ( Số ngày nghỉ hàng năm : 12 ) x Số tháng làm_việc thực_tế Trong đó : - Số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động là từ 12 đến 16 ngày tuỳ vào điều_kiện làm_việc và đối_tượng lao_động ( quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 113 BLLĐ năm 2019 ) . - Trường_hợp làm_việc chưa đủ tháng : Nếu tổng_số ngày làm_việc và ngày nghỉ có hưởng lương của người lao_động chiếm tỷ_lệ từ 50% số ngày làm_việc bình_thường trong tháng thì được tính là 01 tháng làm_việc . + Đối_với người lao_động làm_việc từ đủ 12 tháng trở lên thì : Số ngày nghỉ_phép năm = ( Số ngày nghỉ hàng năm + Số ngày nghỉ theo thâm_niên ( nếu có ) | 196,035 | |
Thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 65 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm như sau : ... lao_động. Như_vậy, số ngày nghỉ_phép năm của người lao_động được tính như sau : + Đối_với người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng thì : Số ngày nghỉ_phép năm = ( Số ngày nghỉ hàng năm : 12 ) x Số tháng làm_việc thực_tế Trong đó : - Số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động là từ 12 đến 16 ngày tuỳ vào điều_kiện làm_việc và đối_tượng lao_động ( quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 113 BLLĐ năm 2019 ). - Trường_hợp làm_việc chưa đủ tháng : Nếu tổng_số ngày làm_việc và ngày nghỉ có hưởng lương của người lao_động chiếm tỷ_lệ từ 50% số ngày làm_việc bình_thường trong tháng thì được tính là 01 tháng làm_việc. + Đối_với người lao_động làm_việc từ đủ 12 tháng trở lên thì : Số ngày nghỉ_phép năm = ( Số ngày nghỉ hàng năm + Số ngày nghỉ theo thâm_niên ( nếu có ) | None | 1 | Theo Điều 65 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định về thời_gian làm_việc để tính số ngày nghỉ hằng năm như sau : + Thời_gian học nghề , tập nghề nếu sau khi hết thời_gian học nghề , tập nghề mà người lao_động làm_việc cho người sử_dụng lao_động ; + Thời_gian thử việc nếu người lao_động tiếp_tục làm_việc cho người sử_dụng lao_động sau khi hết thời_gian thử việc ; + Thời_gian nghỉ_việc riêng có hưởng lương ; + Thời_gian nghỉ_việc không hưởng lương nếu được người sử_dụng lao_động đồng_ý nhưng cộng dồn không quá 01 tháng / năm ; + Thời_gian nghỉ do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp nhưng cộng dồn không quá 06 tháng ; + Thời_gian nghỉ do ốm_đau nhưng cộng dồn không quá 02 tháng / năm ; + Thời_gian nghỉ hưởng chế_độ thai_sản ; + Thời_gian thực_hiện các nhiệm_vụ của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà được tính là thời_gian làm_việc ; + Thời_gian phải ngừng việc , nghỉ_việc không do lỗi của người lao_động ; + Thời_gian nghỉ vì bị tạm đình_chỉ công_việc nhưng sau đó được kết_luận là không vi_phạm hoặc không bị xử_lý kỷ_luật lao_động . Như_vậy , số ngày nghỉ_phép năm của người lao_động được tính như sau : + Đối_với người lao_động làm_việc chưa đủ 12 tháng thì : Số ngày nghỉ_phép năm = ( Số ngày nghỉ hàng năm : 12 ) x Số tháng làm_việc thực_tế Trong đó : - Số ngày nghỉ hằng năm của người lao_động là từ 12 đến 16 ngày tuỳ vào điều_kiện làm_việc và đối_tượng lao_động ( quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 113 BLLĐ năm 2019 ) . - Trường_hợp làm_việc chưa đủ tháng : Nếu tổng_số ngày làm_việc và ngày nghỉ có hưởng lương của người lao_động chiếm tỷ_lệ từ 50% số ngày làm_việc bình_thường trong tháng thì được tính là 01 tháng làm_việc . + Đối_với người lao_động làm_việc từ đủ 12 tháng trở lên thì : Số ngày nghỉ_phép năm = ( Số ngày nghỉ hàng năm + Số ngày nghỉ theo thâm_niên ( nếu có ) | 196,036 | |
Cách tính tiền số ngày nghỉ_phép năm còn lại và thời_gian làm_việc để tính hưởng nghỉ_phép năm 2022 ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định : ... Tiền tàu_xe , tiền_lương trong thời_gian đi đường , tiền_lương ngày nghỉ hằng năm và các ngày nghỉ có hưởng lương khác ... Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm theo khoản 3 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của tháng trước liền kề tháng người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm Cách tính tiền số ngày nghỉ_phép năm còn lại như sau : | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 67 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP quy_định : Tiền tàu_xe , tiền_lương trong thời_gian đi đường , tiền_lương ngày nghỉ hằng năm và các ngày nghỉ có hưởng lương khác ... Tiền_lương làm căn_cứ trả cho người lao_động những ngày chưa nghỉ hằng năm hoặc chưa nghỉ hết số ngày nghỉ hằng năm theo khoản 3 Điều 113 của Bộ_luật Lao_động là tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của tháng trước liền kề tháng người lao_động thôi_việc , bị mất việc_làm Cách tính tiền số ngày nghỉ_phép năm còn lại như sau : | 196,037 | |
Hoạt_động giám_sát của đại_biểu Quốc_hội bao_gồm những hoạt_động nào ? | Căn_cứ vào Điều 47 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về các hoạt_động giám_sát của đại_biểu Quốc_hội như sau : ... Các hoạt_động giám_sát của đại_biểu Quốc_hội 1 . Đại_biểu Quốc_hội giám_sát thông_qua các hoạt_động sau đây : a ) Chất_vấn những người bị chất_vấn quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 4 của Luật này ; b ) Giám_sát văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; giám_sát việc thi_hành pháp_luật ; c ) Giám_sát việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị của công_dân . 2 . Đại_biểu Quốc_hội tự mình tiến_hành hoạt_động giám_sát hoặc tham_gia hoạt_động giám_sát của Đoàn đại_biểu Quốc_hội ; tham_gia Đoàn giám_sát của Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội tại địa_phương khi có yêu_cầu . Đại_biểu Quốc_hội thực_hiện hoạt_động giám_sát thông_qua các hoạt_động sau đây : a ) Chất_vấn những người bị chất_vấn quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 4 của Luật này ; b ) Giám_sát văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; giám_sát việc thi_hành pháp_luật ; c ) Giám_sát việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị của công_dân . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 47 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về các hoạt_động giám_sát của đại_biểu Quốc_hội như sau : Các hoạt_động giám_sát của đại_biểu Quốc_hội 1 . Đại_biểu Quốc_hội giám_sát thông_qua các hoạt_động sau đây : a ) Chất_vấn những người bị chất_vấn quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 4 của Luật này ; b ) Giám_sát văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; giám_sát việc thi_hành pháp_luật ; c ) Giám_sát việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị của công_dân . 2 . Đại_biểu Quốc_hội tự mình tiến_hành hoạt_động giám_sát hoặc tham_gia hoạt_động giám_sát của Đoàn đại_biểu Quốc_hội ; tham_gia Đoàn giám_sát của Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội tại địa_phương khi có yêu_cầu . Đại_biểu Quốc_hội thực_hiện hoạt_động giám_sát thông_qua các hoạt_động sau đây : a ) Chất_vấn những người bị chất_vấn quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 4 của Luật này ; b ) Giám_sát văn_bản quy_phạm_pháp_luật ; giám_sát việc thi_hành pháp_luật ; c ) Giám_sát việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị của công_dân . ( Hình từ Internet ) | 196,038 | |
Đại_biểu Quốc_hội được chất_vấn ai ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 50 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về chất_vấn của đại_biểu Quốc_hội như sau : ... Chất_vấn của đại_biểu Quốc_hội 1. Đại_biểu Quốc_hội có quyền chất_vấn trực_tiếp tại kỳ họp Quốc_hội, phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội hoặc gửi chất_vấn bằng văn_bản đến người bị chất_vấn quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 4 của Luật này. 2. Nội_dung chất_vấn phải cụ_thể, rõ_ràng, có căn_cứ và phải liên_quan đến nhiệm_vụ, quyền_hạn, trách_nhiệm của người bị chất_vấn. 3. Trình_tự chất_vấn tại kỳ họp Quốc_hội, phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội được thực_hiện theo quy_định tại Điều 15 và Điều 26 của Luật này, Nội_quy kỳ họp Quốc_hội, Quy_chế làm_việc của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội. Trường_hợp đại_biểu Quốc_hội gửi chất_vấn trực_tiếp bằng văn_bản đến người bị chất_vấn thì chậm nhất là 20 ngày kể từ ngày chất_vấn, người bị chất_vấn phải trả_lời bằng văn_bản cho người chất_vấn, đồng_thời gửi đến Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội. Bên cạnh đó, Điều 4 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định như sau : Thẩm_quyền giám_sát của Quốc_hội 1. Thẩm_quyền giám_sát của Quốc_hội, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, Hội_đồng dân_tộc, các Uỷ_ban của Quốc_hội, Đoàn đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Quốc_hội được quy_định | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 50 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về chất_vấn của đại_biểu Quốc_hội như sau : Chất_vấn của đại_biểu Quốc_hội 1 . Đại_biểu Quốc_hội có quyền chất_vấn trực_tiếp tại kỳ họp Quốc_hội , phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội hoặc gửi chất_vấn bằng văn_bản đến người bị chất_vấn quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 4 của Luật này . 2 . Nội_dung chất_vấn phải cụ_thể , rõ_ràng , có căn_cứ và phải liên_quan đến nhiệm_vụ , quyền_hạn , trách_nhiệm của người bị chất_vấn . 3 . Trình_tự chất_vấn tại kỳ họp Quốc_hội , phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội được thực_hiện theo quy_định tại Điều 15 và Điều 26 của Luật này , Nội_quy kỳ họp Quốc_hội , Quy_chế làm_việc của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . Trường_hợp đại_biểu Quốc_hội gửi chất_vấn trực_tiếp bằng văn_bản đến người bị chất_vấn thì chậm nhất là 20 ngày kể từ ngày chất_vấn , người bị chất_vấn phải trả_lời bằng văn_bản cho người chất_vấn , đồng_thời gửi đến Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . Bên cạnh đó , Điều 4 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định như sau : Thẩm_quyền giám_sát của Quốc_hội 1 . Thẩm_quyền giám_sát của Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , các Uỷ_ban của Quốc_hội , Đoàn đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Quốc_hội được quy_định như sau : ... đ ) Đại_biểu Quốc_hội chất_vấn Chủ_tịch nước , Chủ_tịch Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , thành_viên khác của Chính_phủ , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình giám_sát văn_bản quy_phạm_pháp_luật , việc thi_hành pháp_luật ; giám_sát việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị của công_dân ; tham_gia Đoàn giám_sát của Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội tại các bộ , ngành , địa_phương khi có yêu_cầu . Như_vậy , đại_biểu Quốc_hội được chất_vấn Chủ_tịch nước , Chủ_tịch Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , thành_viên khác của Chính_phủ , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước bằng hình_thức chất_vấn trực_tiếp tại kỳ họp Quốc_hội , phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội hoặc gửi chất_vấn bằng văn_bản đến người bị chất_vấn . | 196,039 | |
Đại_biểu Quốc_hội được chất_vấn ai ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 50 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về chất_vấn của đại_biểu Quốc_hội như sau : ... : Thẩm_quyền giám_sát của Quốc_hội 1. Thẩm_quyền giám_sát của Quốc_hội, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, Hội_đồng dân_tộc, các Uỷ_ban của Quốc_hội, Đoàn đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Quốc_hội được quy_định như sau :... đ ) Đại_biểu Quốc_hội chất_vấn Chủ_tịch nước, Chủ_tịch Quốc_hội, Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_trưởng, thành_viên khác của Chính_phủ, Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; trong phạm_vi nhiệm_vụ, quyền_hạn của mình giám_sát văn_bản quy_phạm_pháp_luật, việc thi_hành pháp_luật ; giám_sát việc giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị của công_dân ; tham_gia Đoàn giám_sát của Quốc_hội, Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, Hội_đồng dân_tộc, Uỷ_ban của Quốc_hội tại các bộ, ngành, địa_phương khi có yêu_cầu. Như_vậy, đại_biểu Quốc_hội được chất_vấn Chủ_tịch nước, Chủ_tịch Quốc_hội, Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_trưởng, thành_viên khác của Chính_phủ, Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Tổng_Kiểm toán nhà_nước bằng hình_thức chất_vấn trực_tiếp tại kỳ họp Quốc_hội, phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội hoặc gửi chất_vấn bằng văn_bản đến người bị chất_vấn. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 50 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về chất_vấn của đại_biểu Quốc_hội như sau : Chất_vấn của đại_biểu Quốc_hội 1 . Đại_biểu Quốc_hội có quyền chất_vấn trực_tiếp tại kỳ họp Quốc_hội , phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội hoặc gửi chất_vấn bằng văn_bản đến người bị chất_vấn quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 4 của Luật này . 2 . Nội_dung chất_vấn phải cụ_thể , rõ_ràng , có căn_cứ và phải liên_quan đến nhiệm_vụ , quyền_hạn , trách_nhiệm của người bị chất_vấn . 3 . Trình_tự chất_vấn tại kỳ họp Quốc_hội , phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội được thực_hiện theo quy_định tại Điều 15 và Điều 26 của Luật này , Nội_quy kỳ họp Quốc_hội , Quy_chế làm_việc của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . Trường_hợp đại_biểu Quốc_hội gửi chất_vấn trực_tiếp bằng văn_bản đến người bị chất_vấn thì chậm nhất là 20 ngày kể từ ngày chất_vấn , người bị chất_vấn phải trả_lời bằng văn_bản cho người chất_vấn , đồng_thời gửi đến Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . Bên cạnh đó , Điều 4 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định như sau : Thẩm_quyền giám_sát của Quốc_hội 1 . Thẩm_quyền giám_sát của Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , các Uỷ_ban của Quốc_hội , Đoàn đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Quốc_hội được quy_định như sau : ... đ ) Đại_biểu Quốc_hội chất_vấn Chủ_tịch nước , Chủ_tịch Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , thành_viên khác của Chính_phủ , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình giám_sát văn_bản quy_phạm_pháp_luật , việc thi_hành pháp_luật ; giám_sát việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị của công_dân ; tham_gia Đoàn giám_sát của Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội tại các bộ , ngành , địa_phương khi có yêu_cầu . Như_vậy , đại_biểu Quốc_hội được chất_vấn Chủ_tịch nước , Chủ_tịch Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , thành_viên khác của Chính_phủ , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước bằng hình_thức chất_vấn trực_tiếp tại kỳ họp Quốc_hội , phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội hoặc gửi chất_vấn bằng văn_bản đến người bị chất_vấn . | 196,040 | |
Đại_biểu Quốc_hội được chất_vấn ai ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 50 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về chất_vấn của đại_biểu Quốc_hội như sau : ... Quốc_hội, phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội hoặc gửi chất_vấn bằng văn_bản đến người bị chất_vấn. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 50 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về chất_vấn của đại_biểu Quốc_hội như sau : Chất_vấn của đại_biểu Quốc_hội 1 . Đại_biểu Quốc_hội có quyền chất_vấn trực_tiếp tại kỳ họp Quốc_hội , phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội hoặc gửi chất_vấn bằng văn_bản đến người bị chất_vấn quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 4 của Luật này . 2 . Nội_dung chất_vấn phải cụ_thể , rõ_ràng , có căn_cứ và phải liên_quan đến nhiệm_vụ , quyền_hạn , trách_nhiệm của người bị chất_vấn . 3 . Trình_tự chất_vấn tại kỳ họp Quốc_hội , phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội được thực_hiện theo quy_định tại Điều 15 và Điều 26 của Luật này , Nội_quy kỳ họp Quốc_hội , Quy_chế làm_việc của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . Trường_hợp đại_biểu Quốc_hội gửi chất_vấn trực_tiếp bằng văn_bản đến người bị chất_vấn thì chậm nhất là 20 ngày kể từ ngày chất_vấn , người bị chất_vấn phải trả_lời bằng văn_bản cho người chất_vấn , đồng_thời gửi đến Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội . Bên cạnh đó , Điều 4 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định như sau : Thẩm_quyền giám_sát của Quốc_hội 1 . Thẩm_quyền giám_sát của Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , các Uỷ_ban của Quốc_hội , Đoàn đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Quốc_hội được quy_định như sau : ... đ ) Đại_biểu Quốc_hội chất_vấn Chủ_tịch nước , Chủ_tịch Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , thành_viên khác của Chính_phủ , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; trong phạm_vi nhiệm_vụ , quyền_hạn của mình giám_sát văn_bản quy_phạm_pháp_luật , việc thi_hành pháp_luật ; giám_sát việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị của công_dân ; tham_gia Đoàn giám_sát của Quốc_hội , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Hội_đồng dân_tộc , Uỷ_ban của Quốc_hội tại các bộ , ngành , địa_phương khi có yêu_cầu . Như_vậy , đại_biểu Quốc_hội được chất_vấn Chủ_tịch nước , Chủ_tịch Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , thành_viên khác của Chính_phủ , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước bằng hình_thức chất_vấn trực_tiếp tại kỳ họp Quốc_hội , phiên họp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội hoặc gửi chất_vấn bằng văn_bản đến người bị chất_vấn . | 196,041 | |
Đại_biểu Quốc_hội có trách_nhiệm gì trong việc giám_sát văn_bản quy_phạm_pháp_luật ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 51 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 như sau : ... Đại_biểu Quốc_hội giám_sát văn_bản quy_phạm_pháp_luật Đại_biểu Quốc_hội có trách_nhiệm nghiên_cứu , xem_xét nội_dung các văn_bản quy_phạm_pháp_luật . Trường_hợp phát_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội thì đại_biểu Quốc_hội có quyền kiến_nghị cơ_quan , cá_nhân có thẩm_quyền sửa_đổi , bổ_sung , đình_chỉ việc thi_hành , bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ văn_bản quy_phạm_pháp_luật đó . Nếu cơ_quan , cá_nhân đã ban_hành văn_bản không thực_hiện kiến_nghị hoặc thực_hiện không đáp_ứng với yêu_cầu thì đại_biểu Quốc_hội báo_cáo Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , đại_biểu Quốc_hội có trách_nhiệm nghiên_cứu , xem_xét nội_dung các văn_bản quy_phạm_pháp_luật . + Trường_hợp phát_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội thì đại_biểu Quốc_hội có quyền kiến_nghị cơ_quan , cá_nhân có thẩm_quyền sửa_đổi , bổ_sung , đình_chỉ việc thi_hành , bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ văn_bản quy_phạm_pháp_luật đó . + Nếu cơ_quan , cá_nhân đã ban_hành văn_bản không thực_hiện kiến_nghị hoặc thực_hiện không đáp_ứng với yêu_cầu thì đại_biểu Quốc_hội báo_cáo Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 51 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 như sau : Đại_biểu Quốc_hội giám_sát văn_bản quy_phạm_pháp_luật Đại_biểu Quốc_hội có trách_nhiệm nghiên_cứu , xem_xét nội_dung các văn_bản quy_phạm_pháp_luật . Trường_hợp phát_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội thì đại_biểu Quốc_hội có quyền kiến_nghị cơ_quan , cá_nhân có thẩm_quyền sửa_đổi , bổ_sung , đình_chỉ việc thi_hành , bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ văn_bản quy_phạm_pháp_luật đó . Nếu cơ_quan , cá_nhân đã ban_hành văn_bản không thực_hiện kiến_nghị hoặc thực_hiện không đáp_ứng với yêu_cầu thì đại_biểu Quốc_hội báo_cáo Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , đại_biểu Quốc_hội có trách_nhiệm nghiên_cứu , xem_xét nội_dung các văn_bản quy_phạm_pháp_luật . + Trường_hợp phát_hiện văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội thì đại_biểu Quốc_hội có quyền kiến_nghị cơ_quan , cá_nhân có thẩm_quyền sửa_đổi , bổ_sung , đình_chỉ việc thi_hành , bãi_bỏ một phần hoặc toàn_bộ văn_bản quy_phạm_pháp_luật đó . + Nếu cơ_quan , cá_nhân đã ban_hành văn_bản không thực_hiện kiến_nghị hoặc thực_hiện không đáp_ứng với yêu_cầu thì đại_biểu Quốc_hội báo_cáo Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . | 196,042 | |
Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc có_thể mang 2 quốc_tịch không ? | Tại kỳ họp thứ nhất , Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc trong số các đại_biểu Quốc_hội theo danh_sách đề_cử chức_vụ từng người của Uỷ_ban thường_: ... Tại kỳ họp thứ nhất, Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc trong số các đại_biểu Quốc_hội theo danh_sách đề_cử chức_vụ từng người của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội khoá trước. ( Theo Điều 8 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ) Vì Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc được bầu từ danh_sách Đại_biểu Quốc_hội nên đương_nhiên là Thủ_tướng Chính_phủ phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn của Đại_biểu Quốc_hội tại Điều 22 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) như sau : Tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội 1. Trung_thành với Tổ_quốc, Nhân_dân và Hiến_pháp, phấn_đấu thực_hiện công_cuộc đổi_mới, vì mục_tiêu dân giàu, nước mạnh, dân_chủ, công_bằng, văn_minh. 1a. Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam. 2. Có phẩm_chất đạo_đức_tốt, cần, kiệm, liêm, chính, chí_công_vô_tư, gương_mẫu chấp_hành pháp_luật ; có bản_lĩnh, kiên_quyết đấu_tranh chống tham_nhũng, lãng_phí, mọi biểu_hiện quan_liêu, hách_dịch, cửa_quyền và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác. 3. Có trình_độ văn_hoá, chuyên_môn, có đủ năng_lực, sức_khoẻ, kinh_nghiệm | None | 1 | Tại kỳ họp thứ nhất , Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc trong số các đại_biểu Quốc_hội theo danh_sách đề_cử chức_vụ từng người của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội khoá trước . ( Theo Điều 8 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ) Vì Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc được bầu từ danh_sách Đại_biểu Quốc_hội nên đương_nhiên là Thủ_tướng Chính_phủ phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn của Đại_biểu Quốc_hội tại Điều 22 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) như sau : Tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội 1 . Trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân và Hiến_pháp , phấn_đấu thực_hiện công_cuộc đổi_mới , vì mục_tiêu dân giàu , nước mạnh , dân_chủ , công_bằng , văn_minh . 1a . Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , cần , kiệm , liêm , chính , chí_công_vô_tư , gương_mẫu chấp_hành pháp_luật ; có bản_lĩnh , kiên_quyết đấu_tranh chống tham_nhũng , lãng_phí , mọi biểu_hiện quan_liêu , hách_dịch , cửa_quyền và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . 3 . Có trình_độ văn_hoá , chuyên_môn , có đủ năng_lực , sức_khoẻ , kinh_nghiệm công_tác và uy_tín để thực_hiện nhiệm_vụ đại_biểu Quốc_hội . 4 . Liên_hệ chặt_chẽ với Nhân_dân , lắng_nghe ý_kiến của Nhân_dân , được Nhân_dân tín_nhiệm . 5 . Có điều_kiện tham_gia các hoạt_động của Quốc_hội . Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc chỉ được có một quốc_tịch là Quốc_tịch Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) | 196,043 | |
Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc có_thể mang 2 quốc_tịch không ? | Tại kỳ họp thứ nhất , Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc trong số các đại_biểu Quốc_hội theo danh_sách đề_cử chức_vụ từng người của Uỷ_ban thường_: ... mọi biểu_hiện quan_liêu, hách_dịch, cửa_quyền và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác. 3. Có trình_độ văn_hoá, chuyên_môn, có đủ năng_lực, sức_khoẻ, kinh_nghiệm công_tác và uy_tín để thực_hiện nhiệm_vụ đại_biểu Quốc_hội. 4. Liên_hệ chặt_chẽ với Nhân_dân, lắng_nghe ý_kiến của Nhân_dân, được Nhân_dân tín_nhiệm. 5. Có điều_kiện tham_gia các hoạt_động của Quốc_hội. Như_vậy, Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc chỉ được có một quốc_tịch là Quốc_tịch Việt_Nam. ( Hình từ Internet )Tại kỳ họp thứ nhất, Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc trong số các đại_biểu Quốc_hội theo danh_sách đề_cử chức_vụ từng người của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội khoá trước. ( Theo Điều 8 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ) Vì Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc được bầu từ danh_sách Đại_biểu Quốc_hội nên đương_nhiên là Thủ_tướng Chính_phủ phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn của Đại_biểu Quốc_hội tại Điều 22 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) như sau : Tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội 1. Trung_thành với Tổ_quốc, Nhân_dân và Hiến_pháp, phấn_đấu thực_hiện công_cuộc đổi_mới, vì mục_tiêu | None | 1 | Tại kỳ họp thứ nhất , Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc trong số các đại_biểu Quốc_hội theo danh_sách đề_cử chức_vụ từng người của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội khoá trước . ( Theo Điều 8 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ) Vì Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc được bầu từ danh_sách Đại_biểu Quốc_hội nên đương_nhiên là Thủ_tướng Chính_phủ phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn của Đại_biểu Quốc_hội tại Điều 22 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) như sau : Tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội 1 . Trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân và Hiến_pháp , phấn_đấu thực_hiện công_cuộc đổi_mới , vì mục_tiêu dân giàu , nước mạnh , dân_chủ , công_bằng , văn_minh . 1a . Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , cần , kiệm , liêm , chính , chí_công_vô_tư , gương_mẫu chấp_hành pháp_luật ; có bản_lĩnh , kiên_quyết đấu_tranh chống tham_nhũng , lãng_phí , mọi biểu_hiện quan_liêu , hách_dịch , cửa_quyền và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . 3 . Có trình_độ văn_hoá , chuyên_môn , có đủ năng_lực , sức_khoẻ , kinh_nghiệm công_tác và uy_tín để thực_hiện nhiệm_vụ đại_biểu Quốc_hội . 4 . Liên_hệ chặt_chẽ với Nhân_dân , lắng_nghe ý_kiến của Nhân_dân , được Nhân_dân tín_nhiệm . 5 . Có điều_kiện tham_gia các hoạt_động của Quốc_hội . Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc chỉ được có một quốc_tịch là Quốc_tịch Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) | 196,044 | |
Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc có_thể mang 2 quốc_tịch không ? | Tại kỳ họp thứ nhất , Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc trong số các đại_biểu Quốc_hội theo danh_sách đề_cử chức_vụ từng người của Uỷ_ban thường_: ... 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) như sau : Tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội 1. Trung_thành với Tổ_quốc, Nhân_dân và Hiến_pháp, phấn_đấu thực_hiện công_cuộc đổi_mới, vì mục_tiêu dân giàu, nước mạnh, dân_chủ, công_bằng, văn_minh. 1a. Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam. 2. Có phẩm_chất đạo_đức_tốt, cần, kiệm, liêm, chính, chí_công_vô_tư, gương_mẫu chấp_hành pháp_luật ; có bản_lĩnh, kiên_quyết đấu_tranh chống tham_nhũng, lãng_phí, mọi biểu_hiện quan_liêu, hách_dịch, cửa_quyền và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác. 3. Có trình_độ văn_hoá, chuyên_môn, có đủ năng_lực, sức_khoẻ, kinh_nghiệm công_tác và uy_tín để thực_hiện nhiệm_vụ đại_biểu Quốc_hội. 4. Liên_hệ chặt_chẽ với Nhân_dân, lắng_nghe ý_kiến của Nhân_dân, được Nhân_dân tín_nhiệm. 5. Có điều_kiện tham_gia các hoạt_động của Quốc_hội. Như_vậy, Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc chỉ được có một quốc_tịch là Quốc_tịch Việt_Nam. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại kỳ họp thứ nhất , Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc trong số các đại_biểu Quốc_hội theo danh_sách đề_cử chức_vụ từng người của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội khoá trước . ( Theo Điều 8 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ) Vì Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc được bầu từ danh_sách Đại_biểu Quốc_hội nên đương_nhiên là Thủ_tướng Chính_phủ phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn của Đại_biểu Quốc_hội tại Điều 22 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) như sau : Tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội 1 . Trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân và Hiến_pháp , phấn_đấu thực_hiện công_cuộc đổi_mới , vì mục_tiêu dân giàu , nước mạnh , dân_chủ , công_bằng , văn_minh . 1a . Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , cần , kiệm , liêm , chính , chí_công_vô_tư , gương_mẫu chấp_hành pháp_luật ; có bản_lĩnh , kiên_quyết đấu_tranh chống tham_nhũng , lãng_phí , mọi biểu_hiện quan_liêu , hách_dịch , cửa_quyền và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . 3 . Có trình_độ văn_hoá , chuyên_môn , có đủ năng_lực , sức_khoẻ , kinh_nghiệm công_tác và uy_tín để thực_hiện nhiệm_vụ đại_biểu Quốc_hội . 4 . Liên_hệ chặt_chẽ với Nhân_dân , lắng_nghe ý_kiến của Nhân_dân , được Nhân_dân tín_nhiệm . 5 . Có điều_kiện tham_gia các hoạt_động của Quốc_hội . Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc chỉ được có một quốc_tịch là Quốc_tịch Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) | 196,045 | |
Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc có_thể mang 2 quốc_tịch không ? | Tại kỳ họp thứ nhất , Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc trong số các đại_biểu Quốc_hội theo danh_sách đề_cử chức_vụ từng người của Uỷ_ban thường_: ... Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại kỳ họp thứ nhất , Quốc_hội bầu Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc trong số các đại_biểu Quốc_hội theo danh_sách đề_cử chức_vụ từng người của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội và theo đề_nghị của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội khoá trước . ( Theo Điều 8 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ) Vì Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc được bầu từ danh_sách Đại_biểu Quốc_hội nên đương_nhiên là Thủ_tướng Chính_phủ phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn của Đại_biểu Quốc_hội tại Điều 22 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) như sau : Tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội 1 . Trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân và Hiến_pháp , phấn_đấu thực_hiện công_cuộc đổi_mới , vì mục_tiêu dân giàu , nước mạnh , dân_chủ , công_bằng , văn_minh . 1a . Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , cần , kiệm , liêm , chính , chí_công_vô_tư , gương_mẫu chấp_hành pháp_luật ; có bản_lĩnh , kiên_quyết đấu_tranh chống tham_nhũng , lãng_phí , mọi biểu_hiện quan_liêu , hách_dịch , cửa_quyền và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . 3 . Có trình_độ văn_hoá , chuyên_môn , có đủ năng_lực , sức_khoẻ , kinh_nghiệm công_tác và uy_tín để thực_hiện nhiệm_vụ đại_biểu Quốc_hội . 4 . Liên_hệ chặt_chẽ với Nhân_dân , lắng_nghe ý_kiến của Nhân_dân , được Nhân_dân tín_nhiệm . 5 . Có điều_kiện tham_gia các hoạt_động của Quốc_hội . Như_vậy , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc chỉ được có một quốc_tịch là Quốc_tịch Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) | 196,046 | |
Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn gì ? | Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc ngoài việc đáp_ứng các tiêu_chuẩn của một Đại_biểu Quốc_hội nêu trên thì còn phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn chung được quy: ... Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc ngoài việc đáp_ứng các tiêu_chuẩn của một Đại_biểu Quốc_hội nêu trên thì còn phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn chung được quy_định tại Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 về khung tiêu_chuẩn chức_danh, tiêu_chí đánh_giá cán_bộ thuộc diện Ban_Chấp_hành Trung_ương, Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư như sau : + Về chính_trị, tư_tưởng quy_định tại tiết 1.1 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 ; + Về đạo_đức, lối sống quy_định tại tiết 1.2 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 ; + Về trình_độ quy_định tại tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 ; + Về năng_lực và uy_tín được quy_định tại tiết 1.4 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 ; + Về tiêu_chuẩn sức_khoẻ, độ tuổi và kinh_nghiệm được quy_định tại tiết 1.5 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020. Ngoài_ra, Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc còn phải đáp_ứng được tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể quy_định tại tiết 2.14 tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 | None | 1 | Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc ngoài việc đáp_ứng các tiêu_chuẩn của một Đại_biểu Quốc_hội nêu trên thì còn phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn chung được quy_định tại Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 về khung tiêu_chuẩn chức_danh , tiêu_chí đánh_giá cán_bộ thuộc diện Ban_Chấp_hành Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư như sau : + Về chính_trị , tư_tưởng quy_định tại tiết 1.1 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 ; + Về đạo_đức , lối sống quy_định tại tiết 1.2 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 ; + Về trình_độ quy_định tại tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 ; + Về năng_lực và uy_tín được quy_định tại tiết 1.4 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 ; + Về tiêu_chuẩn sức_khoẻ , độ tuổi và kinh_nghiệm được quy_định tại tiết 1.5 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 . Ngoài_ra , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc còn phải đáp_ứng được tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể quy_định tại tiết 2.14 tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 như sau : Chức_danh khối cơ_quan Quốc_hội a ) Uỷ_viên Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , chủ_nhiệm các uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Thư_ký Quốc_hội - Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội , Trưởng Ban Công_tác đại_biểu , Trưởng Ban Dân_nguyện Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Có trình_độ hiểu_biết sâu_sắc về hệ_thống pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật và thông_lệ quốc_tế , nhất_là trong lĩnh_vực phụ_trách . Có năng_lực cụ_thể_hoá , thể_chế_hoá đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng thành pháp_luật của Nhà_nước để tham_mưu , đề_xuất xây_dựng , ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật trong lĩnh_vực được phân_công và giám_sát thực_hiện có hiệu_quả . Có khả_năng tư_duy chiến_lược , dự_báo và định_hướng sự phát_triển của đất_nước ; năng_lực tham_gia tổng_kết lý_luận , thực_tiễn ; năng_lực tham_gia xây_dựng đường_lối , chính_sách , pháp_luật . Có ý_thức và năng_lực đoàn_kết , lãnh_đạo , điều_hành và tổ_chức hoạt_động của các cơ_quan của Quốc_hội và cơ_quan thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội theo sự phân_công của Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội . Có năng_lực phối_hợp với các cơ_quan hành_pháp và tư_pháp trong thực_hiện các chức_năng , quyền_hạn của cơ_quan Quốc_hội . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cấp phó các uỷ_ban , hội_đồng của Quốc_hội hoặc cấp thứ_trưởng , phó trưởng ban , ngành , đoàn_thể Trung_ương hoặc lãnh_đạo chủ_chốt cấp tỉnh . Đối_với chức_danh Chủ_nhiệm Uỷ_ban Quốc_phòng và An_ninh của Quốc_hội đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ tư_lệnh hoặc chính_uỷ quân_khu và tương_đương trở lên . | 196,047 | |
Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn gì ? | Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc ngoài việc đáp_ứng các tiêu_chuẩn của một Đại_biểu Quốc_hội nêu trên thì còn phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn chung được quy: ... - QĐ / TW năm 2020. Ngoài_ra, Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc còn phải đáp_ứng được tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể quy_định tại tiết 2.14 tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 như sau : Chức_danh khối cơ_quan Quốc_hội a ) Uỷ_viên Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc, chủ_nhiệm các uỷ_ban của Quốc_hội, Tổng_Thư_ký Quốc_hội - Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội, Trưởng Ban Công_tác đại_biểu, Trưởng Ban Dân_nguyện Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương, đồng_thời, cần có những phẩm_chất, năng_lực : Có trình_độ hiểu_biết sâu_sắc về hệ_thống pháp_luật Việt_Nam, pháp_luật và thông_lệ quốc_tế, nhất_là trong lĩnh_vực phụ_trách. Có năng_lực cụ_thể_hoá, thể_chế_hoá đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng thành pháp_luật của Nhà_nước để tham_mưu, đề_xuất xây_dựng, ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật trong lĩnh_vực được phân_công và giám_sát thực_hiện có hiệu_quả. Có khả_năng tư_duy chiến_lược, dự_báo và định_hướng sự phát_triển của đất_nước ; năng_lực tham_gia tổng_kết lý_luận, thực_tiễn ; năng_lực tham_gia xây_dựng đường_lối, chính_sách, pháp_luật. Có ý_thức và năng_lực đoàn_kết, lãnh_đạo, điều_hành và tổ_chức hoạt_động của các cơ_quan của Quốc_hội và cơ_quan thuộc Uỷ_ban | None | 1 | Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc ngoài việc đáp_ứng các tiêu_chuẩn của một Đại_biểu Quốc_hội nêu trên thì còn phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn chung được quy_định tại Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 về khung tiêu_chuẩn chức_danh , tiêu_chí đánh_giá cán_bộ thuộc diện Ban_Chấp_hành Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư như sau : + Về chính_trị , tư_tưởng quy_định tại tiết 1.1 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 ; + Về đạo_đức , lối sống quy_định tại tiết 1.2 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 ; + Về trình_độ quy_định tại tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 ; + Về năng_lực và uy_tín được quy_định tại tiết 1.4 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 ; + Về tiêu_chuẩn sức_khoẻ , độ tuổi và kinh_nghiệm được quy_định tại tiết 1.5 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 . Ngoài_ra , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc còn phải đáp_ứng được tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể quy_định tại tiết 2.14 tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 như sau : Chức_danh khối cơ_quan Quốc_hội a ) Uỷ_viên Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , chủ_nhiệm các uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Thư_ký Quốc_hội - Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội , Trưởng Ban Công_tác đại_biểu , Trưởng Ban Dân_nguyện Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Có trình_độ hiểu_biết sâu_sắc về hệ_thống pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật và thông_lệ quốc_tế , nhất_là trong lĩnh_vực phụ_trách . Có năng_lực cụ_thể_hoá , thể_chế_hoá đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng thành pháp_luật của Nhà_nước để tham_mưu , đề_xuất xây_dựng , ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật trong lĩnh_vực được phân_công và giám_sát thực_hiện có hiệu_quả . Có khả_năng tư_duy chiến_lược , dự_báo và định_hướng sự phát_triển của đất_nước ; năng_lực tham_gia tổng_kết lý_luận , thực_tiễn ; năng_lực tham_gia xây_dựng đường_lối , chính_sách , pháp_luật . Có ý_thức và năng_lực đoàn_kết , lãnh_đạo , điều_hành và tổ_chức hoạt_động của các cơ_quan của Quốc_hội và cơ_quan thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội theo sự phân_công của Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội . Có năng_lực phối_hợp với các cơ_quan hành_pháp và tư_pháp trong thực_hiện các chức_năng , quyền_hạn của cơ_quan Quốc_hội . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cấp phó các uỷ_ban , hội_đồng của Quốc_hội hoặc cấp thứ_trưởng , phó trưởng ban , ngành , đoàn_thể Trung_ương hoặc lãnh_đạo chủ_chốt cấp tỉnh . Đối_với chức_danh Chủ_nhiệm Uỷ_ban Quốc_phòng và An_ninh của Quốc_hội đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ tư_lệnh hoặc chính_uỷ quân_khu và tương_đương trở lên . | 196,048 | |
Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn gì ? | Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc ngoài việc đáp_ứng các tiêu_chuẩn của một Đại_biểu Quốc_hội nêu trên thì còn phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn chung được quy: ... thực_tiễn ; năng_lực tham_gia xây_dựng đường_lối, chính_sách, pháp_luật. Có ý_thức và năng_lực đoàn_kết, lãnh_đạo, điều_hành và tổ_chức hoạt_động của các cơ_quan của Quốc_hội và cơ_quan thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội theo sự phân_công của Chủ_tịch Quốc_hội, Phó Chủ_tịch Quốc_hội. Có năng_lực phối_hợp với các cơ_quan hành_pháp và tư_pháp trong thực_hiện các chức_năng, quyền_hạn của cơ_quan Quốc_hội. Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý cấp phó các uỷ_ban, hội_đồng của Quốc_hội hoặc cấp thứ_trưởng, phó trưởng ban, ngành, đoàn_thể Trung_ương hoặc lãnh_đạo chủ_chốt cấp tỉnh. Đối_với chức_danh Chủ_nhiệm Uỷ_ban Quốc_phòng và An_ninh của Quốc_hội đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ tư_lệnh hoặc chính_uỷ quân_khu và tương_đương trở lên. | None | 1 | Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc ngoài việc đáp_ứng các tiêu_chuẩn của một Đại_biểu Quốc_hội nêu trên thì còn phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn chung được quy_định tại Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 về khung tiêu_chuẩn chức_danh , tiêu_chí đánh_giá cán_bộ thuộc diện Ban_Chấp_hành Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư như sau : + Về chính_trị , tư_tưởng quy_định tại tiết 1.1 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 ; + Về đạo_đức , lối sống quy_định tại tiết 1.2 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 ; + Về trình_độ quy_định tại tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 ; + Về năng_lực và uy_tín được quy_định tại tiết 1.4 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 ; + Về tiêu_chuẩn sức_khoẻ , độ tuổi và kinh_nghiệm được quy_định tại tiết 1.5 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 . Ngoài_ra , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc còn phải đáp_ứng được tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể quy_định tại tiết 2.14 tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 như sau : Chức_danh khối cơ_quan Quốc_hội a ) Uỷ_viên Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch Hội_đồng Dân_tộc , chủ_nhiệm các uỷ_ban của Quốc_hội , Tổng_Thư_ký Quốc_hội - Chủ_nhiệm Văn_phòng Quốc_hội , Trưởng Ban Công_tác đại_biểu , Trưởng Ban Dân_nguyện Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Có trình_độ hiểu_biết sâu_sắc về hệ_thống pháp_luật Việt_Nam , pháp_luật và thông_lệ quốc_tế , nhất_là trong lĩnh_vực phụ_trách . Có năng_lực cụ_thể_hoá , thể_chế_hoá đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng thành pháp_luật của Nhà_nước để tham_mưu , đề_xuất xây_dựng , ban_hành văn_bản quy_phạm_pháp_luật trong lĩnh_vực được phân_công và giám_sát thực_hiện có hiệu_quả . Có khả_năng tư_duy chiến_lược , dự_báo và định_hướng sự phát_triển của đất_nước ; năng_lực tham_gia tổng_kết lý_luận , thực_tiễn ; năng_lực tham_gia xây_dựng đường_lối , chính_sách , pháp_luật . Có ý_thức và năng_lực đoàn_kết , lãnh_đạo , điều_hành và tổ_chức hoạt_động của các cơ_quan của Quốc_hội và cơ_quan thuộc Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội theo sự phân_công của Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội . Có năng_lực phối_hợp với các cơ_quan hành_pháp và tư_pháp trong thực_hiện các chức_năng , quyền_hạn của cơ_quan Quốc_hội . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý cấp phó các uỷ_ban , hội_đồng của Quốc_hội hoặc cấp thứ_trưởng , phó trưởng ban , ngành , đoàn_thể Trung_ương hoặc lãnh_đạo chủ_chốt cấp tỉnh . Đối_với chức_danh Chủ_nhiệm Uỷ_ban Quốc_phòng và An_ninh của Quốc_hội đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ tư_lệnh hoặc chính_uỷ quân_khu và tương_đương trở lên . | 196,049 | |
Quốc_hội có tiến_hành lấy phiếu tín_nhiệm đối_với Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc không ? | Căn_cứ vào Điều 12 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về lấy phiếu tín_nhiệm như sau : ... Lấy phiếu tín_nhiệm 1 . Quốc_hội lấy phiếu tín_nhiệm đối_với những người giữ các chức_vụ sau đây : a ) Chủ_tịch nước , Phó Chủ_tịch nước ; b ) Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội , Uỷ_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội ; c ) Thủ_tướng Chính_phủ , Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , các thành_viên khác của Chính_phủ ; d ) Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước . 2 . Thời_hạn , thời_điểm , trình_tự lấy phiếu tín_nhiệm đối_với người được Quốc_hội lấy phiếu tín_nhiệm do Quốc_hội quy_định . Như_vậy , Quốc_hội tiến_hành lấy phiếu tín_nhiệm đối_với những người giữ chức_vụ nêu trên . Trong đó có Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc . Tải về mẫu phiếu tín_nhiệm mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 12 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về lấy phiếu tín_nhiệm như sau : Lấy phiếu tín_nhiệm 1 . Quốc_hội lấy phiếu tín_nhiệm đối_với những người giữ các chức_vụ sau đây : a ) Chủ_tịch nước , Phó Chủ_tịch nước ; b ) Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội , Uỷ_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội ; c ) Thủ_tướng Chính_phủ , Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , các thành_viên khác của Chính_phủ ; d ) Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước . 2 . Thời_hạn , thời_điểm , trình_tự lấy phiếu tín_nhiệm đối_với người được Quốc_hội lấy phiếu tín_nhiệm do Quốc_hội quy_định . Như_vậy , Quốc_hội tiến_hành lấy phiếu tín_nhiệm đối_với những người giữ chức_vụ nêu trên . Trong đó có Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc . Tải về mẫu phiếu tín_nhiệm mới nhất 2023 : Tại Đây | 196,050 | |
Tiền tử_tuất là gì ? | Căn_cứ Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Bảo_hiểm_xã_hội là sự bảo_đảm thay_thế hoặc bù_đắp một phần thu_nhập của người lao_động khi họ bị giảm hoặc mất thu_nhập do ốm_đau, thai_sản, tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp, hết tuổi lao_động hoặc chết, trên cơ_sở đóng vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội. 2. Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người lao_động và người sử_dụng lao_động phải tham_gia. 3. Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người tham_gia được lựa_chọn mức đóng, phương_thức đóng phù_hợp với thu_nhập của mình và Nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội để người tham_gia hưởng chế_độ hưu_trí và tử_tuất.... Bên cạnh đó, tại Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội quy_định về các trường_hợp hưởng tiền tử_tuất hàng tháng như sau : Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng 1. Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : a ) Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_@@ | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Bảo_hiểm_xã_hội là sự bảo_đảm thay_thế hoặc bù_đắp một phần thu_nhập của người lao_động khi họ bị giảm hoặc mất thu_nhập do ốm_đau , thai_sản , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , hết tuổi lao_động hoặc chết , trên cơ_sở đóng vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người lao_động và người sử_dụng lao_động phải tham_gia . 3 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người tham_gia được lựa_chọn mức đóng , phương_thức đóng phù_hợp với thu_nhập của mình và Nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội để người tham_gia hưởng chế_độ hưu_trí và tử_tuất . ... Bên cạnh đó , tại Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội quy_định về các trường_hợp hưởng tiền tử_tuất hàng tháng như sau : Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng 1 . Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : a ) Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; b ) Đang hưởng lương hưu ; c ) Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên . ... Ngoài_ra , tại Điều 69 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trường_hợp hưởng tiền tử_tuất một lần như sau : Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần : 1 . Người lao_động chết không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 của Luật này ; 2 . Người lao_động chết thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này ; 3 . Thân_nhân thuộc diện hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 67 mà có nguyện_vọng hưởng trợ_cấp tuất một lần , trừ trường_hợp con dưới 06 tuổi , con hoặc vợ hoặc chồng mà bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; ... Từ các quy_định trên thì có_thể hiểu tiền tử_tuất là khoản tiền do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội trả từ quỹ bảo_hiểm_xã_hội cho thân_nhân của người lao_động đang tham_gia bảo_hiểm , đang hưởng bảo_hiểm hoặc đang chờ hưởng bảo_hiểm_xã_hội mà chết hoặc một_số đối_tượng có công với nước chết thì các thân_nhân trong gia_đình của người chết là cha , mẹ , vợ , chồng_con được hưởng tiền_tuất . Tiền tử_tuất được chia làm hai loại gồm tiền tử_tuất hưởng một lần và tiền tử_tuất hưởng hàng tháng , tuỳ theo mức đóng_góp của người chết hoặc tuỳ_thuộc vào độ cần_thiết phải trợ_cấp của các thân_nhân , trong điều_kiện kinh_tế xã_hội cho_phép . ( Hình từ Internet ) | 196,051 | |
Tiền tử_tuất là gì ? | Căn_cứ Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : a ) Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; b ) Đang hưởng lương hưu ; c ) Chết do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên.... Ngoài_ra, tại Điều 69 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trường_hợp hưởng tiền tử_tuất một lần như sau : Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần : 1. Người lao_động chết không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 của Luật này ; 2. Người lao_động chết thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này ; 3. Thân_nhân thuộc diện hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Bảo_hiểm_xã_hội là sự bảo_đảm thay_thế hoặc bù_đắp một phần thu_nhập của người lao_động khi họ bị giảm hoặc mất thu_nhập do ốm_đau , thai_sản , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , hết tuổi lao_động hoặc chết , trên cơ_sở đóng vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người lao_động và người sử_dụng lao_động phải tham_gia . 3 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người tham_gia được lựa_chọn mức đóng , phương_thức đóng phù_hợp với thu_nhập của mình và Nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội để người tham_gia hưởng chế_độ hưu_trí và tử_tuất . ... Bên cạnh đó , tại Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội quy_định về các trường_hợp hưởng tiền tử_tuất hàng tháng như sau : Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng 1 . Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : a ) Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; b ) Đang hưởng lương hưu ; c ) Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên . ... Ngoài_ra , tại Điều 69 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trường_hợp hưởng tiền tử_tuất một lần như sau : Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần : 1 . Người lao_động chết không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 của Luật này ; 2 . Người lao_động chết thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này ; 3 . Thân_nhân thuộc diện hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 67 mà có nguyện_vọng hưởng trợ_cấp tuất một lần , trừ trường_hợp con dưới 06 tuổi , con hoặc vợ hoặc chồng mà bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; ... Từ các quy_định trên thì có_thể hiểu tiền tử_tuất là khoản tiền do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội trả từ quỹ bảo_hiểm_xã_hội cho thân_nhân của người lao_động đang tham_gia bảo_hiểm , đang hưởng bảo_hiểm hoặc đang chờ hưởng bảo_hiểm_xã_hội mà chết hoặc một_số đối_tượng có công với nước chết thì các thân_nhân trong gia_đình của người chết là cha , mẹ , vợ , chồng_con được hưởng tiền_tuất . Tiền tử_tuất được chia làm hai loại gồm tiền tử_tuất hưởng một lần và tiền tử_tuất hưởng hàng tháng , tuỳ theo mức đóng_góp của người chết hoặc tuỳ_thuộc vào độ cần_thiết phải trợ_cấp của các thân_nhân , trong điều_kiện kinh_tế xã_hội cho_phép . ( Hình từ Internet ) | 196,052 | |
Tiền tử_tuất là gì ? | Căn_cứ Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... Điều 67 nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này ; 3. Thân_nhân thuộc diện hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 67 mà có nguyện_vọng hưởng trợ_cấp tuất một lần, trừ trường_hợp con dưới 06 tuổi, con hoặc vợ hoặc chồng mà bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ;... Từ các quy_định trên thì có_thể hiểu tiền tử_tuất là khoản tiền do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội trả từ quỹ bảo_hiểm_xã_hội cho thân_nhân của người lao_động đang tham_gia bảo_hiểm, đang hưởng bảo_hiểm hoặc đang chờ hưởng bảo_hiểm_xã_hội mà chết hoặc một_số đối_tượng có công với nước chết thì các thân_nhân trong gia_đình của người chết là cha, mẹ, vợ, chồng_con được hưởng tiền_tuất. Tiền tử_tuất được chia làm hai loại gồm tiền tử_tuất hưởng một lần và tiền tử_tuất hưởng hàng tháng, tuỳ theo mức đóng_góp của người chết hoặc tuỳ_thuộc vào độ cần_thiết phải trợ_cấp của các thân_nhân, trong điều_kiện kinh_tế xã_hội cho_phép. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Bảo_hiểm_xã_hội là sự bảo_đảm thay_thế hoặc bù_đắp một phần thu_nhập của người lao_động khi họ bị giảm hoặc mất thu_nhập do ốm_đau , thai_sản , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , hết tuổi lao_động hoặc chết , trên cơ_sở đóng vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người lao_động và người sử_dụng lao_động phải tham_gia . 3 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người tham_gia được lựa_chọn mức đóng , phương_thức đóng phù_hợp với thu_nhập của mình và Nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội để người tham_gia hưởng chế_độ hưu_trí và tử_tuất . ... Bên cạnh đó , tại Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội quy_định về các trường_hợp hưởng tiền tử_tuất hàng tháng như sau : Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng 1 . Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : a ) Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; b ) Đang hưởng lương hưu ; c ) Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên . ... Ngoài_ra , tại Điều 69 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trường_hợp hưởng tiền tử_tuất một lần như sau : Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần : 1 . Người lao_động chết không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 của Luật này ; 2 . Người lao_động chết thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này ; 3 . Thân_nhân thuộc diện hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 67 mà có nguyện_vọng hưởng trợ_cấp tuất một lần , trừ trường_hợp con dưới 06 tuổi , con hoặc vợ hoặc chồng mà bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; ... Từ các quy_định trên thì có_thể hiểu tiền tử_tuất là khoản tiền do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội trả từ quỹ bảo_hiểm_xã_hội cho thân_nhân của người lao_động đang tham_gia bảo_hiểm , đang hưởng bảo_hiểm hoặc đang chờ hưởng bảo_hiểm_xã_hội mà chết hoặc một_số đối_tượng có công với nước chết thì các thân_nhân trong gia_đình của người chết là cha , mẹ , vợ , chồng_con được hưởng tiền_tuất . Tiền tử_tuất được chia làm hai loại gồm tiền tử_tuất hưởng một lần và tiền tử_tuất hưởng hàng tháng , tuỳ theo mức đóng_góp của người chết hoặc tuỳ_thuộc vào độ cần_thiết phải trợ_cấp của các thân_nhân , trong điều_kiện kinh_tế xã_hội cho_phép . ( Hình từ Internet ) | 196,053 | |
Tiền tử_tuất là gì ? | Căn_cứ Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... vào độ cần_thiết phải trợ_cấp của các thân_nhân, trong điều_kiện kinh_tế xã_hội cho_phép. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Bảo_hiểm_xã_hội là sự bảo_đảm thay_thế hoặc bù_đắp một phần thu_nhập của người lao_động khi họ bị giảm hoặc mất thu_nhập do ốm_đau , thai_sản , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp , hết tuổi lao_động hoặc chết , trên cơ_sở đóng vào quỹ bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người lao_động và người sử_dụng lao_động phải tham_gia . 3 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là loại_hình bảo_hiểm_xã_hội do Nhà_nước tổ_chức mà người tham_gia được lựa_chọn mức đóng , phương_thức đóng phù_hợp với thu_nhập của mình và Nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội để người tham_gia hưởng chế_độ hưu_trí và tử_tuất . ... Bên cạnh đó , tại Điều 67 Luật Bảo_hiểm_xã_hội quy_định về các trường_hợp hưởng tiền tử_tuất hàng tháng như sau : Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng 1 . Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng tiền_tuất hằng tháng : a ) Đã đóng bảo_hiểm_xã_hội đủ 15 năm trở lên nhưng chưa hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần ; b ) Đang hưởng lương hưu ; c ) Chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Đang hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hằng tháng với mức suy_giảm khả_năng lao_động từ 61 % trở lên . ... Ngoài_ra , tại Điều 69 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về trường_hợp hưởng tiền tử_tuất một lần như sau : Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần : 1 . Người lao_động chết không thuộc các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 của Luật này ; 2 . Người lao_động chết thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 67 nhưng không có thân_nhân hưởng tiền_tuất hằng tháng quy_định tại khoản 2 Điều 67 của Luật này ; 3 . Thân_nhân thuộc diện hưởng trợ_cấp tuất hằng tháng theo quy_định tại khoản 2 Điều 67 mà có nguyện_vọng hưởng trợ_cấp tuất một lần , trừ trường_hợp con dưới 06 tuổi , con hoặc vợ hoặc chồng mà bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên ; ... Từ các quy_định trên thì có_thể hiểu tiền tử_tuất là khoản tiền do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội trả từ quỹ bảo_hiểm_xã_hội cho thân_nhân của người lao_động đang tham_gia bảo_hiểm , đang hưởng bảo_hiểm hoặc đang chờ hưởng bảo_hiểm_xã_hội mà chết hoặc một_số đối_tượng có công với nước chết thì các thân_nhân trong gia_đình của người chết là cha , mẹ , vợ , chồng_con được hưởng tiền_tuất . Tiền tử_tuất được chia làm hai loại gồm tiền tử_tuất hưởng một lần và tiền tử_tuất hưởng hàng tháng , tuỳ theo mức đóng_góp của người chết hoặc tuỳ_thuộc vào độ cần_thiết phải trợ_cấp của các thân_nhân , trong điều_kiện kinh_tế xã_hội cho_phép . ( Hình từ Internet ) | 196,054 | |
Tiền tử_tuất có phải là di_sản thừa_kế theo quy_định pháp_luật hiện_nay hay không ? | Căn_cứ Điều 612 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về di_sản thừa_kế như sau : ... Di_sản Di_sản bao_gồm tài_sản riêng của người chết, phần tài_sản của người chết trong tài_sản chung với người khác. Tại Điều 69 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định về việc thân_nhân của người lao_động hưởng tiền tử_tuất theo pháp_luật về thừa_kế như sau : Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần. Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần :.. 4. Trường_hợp người lao_động chết mà không có thân_nhân quy_định tại khoản 6 Điều 3 của Luật này thì trợ_cấp tuất một lần được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế. Như_vậy, di_sản thừa_kế là tài_sản do người chết để lại, bao_gồm cả phần tài_sản của người chết trong tài_sản chung với người khác. Còn tiền tử_tuất là khoản tiền do bảo_hiểm_xã_hội chi_trả cho người_thân của người lao_động nên không_thể coi đây là tài_sản riêng của người lao_động đã chết được. Tuy_nhiên, nếu trong trường_hợp người lao_động chết mà không có thân_nhân ( Vợ, chồng, con_cái, cha, me,... | None | 1 | Căn_cứ Điều 612 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về di_sản thừa_kế như sau : Di_sản Di_sản bao_gồm tài_sản riêng của người chết , phần tài_sản của người chết trong tài_sản chung với người khác . Tại Điều 69 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định về việc thân_nhân của người lao_động hưởng tiền tử_tuất theo pháp_luật về thừa_kế như sau : Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần . Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần : .. 4 . Trường_hợp người lao_động chết mà không có thân_nhân quy_định tại khoản 6 Điều 3 của Luật này thì trợ_cấp tuất một lần được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . Như_vậy , di_sản thừa_kế là tài_sản do người chết để lại , bao_gồm cả phần tài_sản của người chết trong tài_sản chung với người khác . Còn tiền tử_tuất là khoản tiền do bảo_hiểm_xã_hội chi_trả cho người_thân của người lao_động nên không_thể coi đây là tài_sản riêng của người lao_động đã chết được . Tuy_nhiên , nếu trong trường_hợp người lao_động chết mà không có thân_nhân ( Vợ , chồng , con_cái , cha , me , ... ) thì khoản tiền tử_tuất sẽ được thực_hiện theo pháp_luật về thừa_kế . Lúc này , có_thể xem tiền tử_tuất của người lao_động là di_sản thừa_kế và tiến_hành chia di_sản theo pháp_luật . | 196,055 | |
Tiền tử_tuất có phải là di_sản thừa_kế theo quy_định pháp_luật hiện_nay hay không ? | Căn_cứ Điều 612 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về di_sản thừa_kế như sau : ... riêng của người lao_động đã chết được. Tuy_nhiên, nếu trong trường_hợp người lao_động chết mà không có thân_nhân ( Vợ, chồng, con_cái, cha, me,... ) thì khoản tiền tử_tuất sẽ được thực_hiện theo pháp_luật về thừa_kế. Lúc này, có_thể xem tiền tử_tuất của người lao_động là di_sản thừa_kế và tiến_hành chia di_sản theo pháp_luật. Di_sản Di_sản bao_gồm tài_sản riêng của người chết, phần tài_sản của người chết trong tài_sản chung với người khác. Tại Điều 69 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định về việc thân_nhân của người lao_động hưởng tiền tử_tuất theo pháp_luật về thừa_kế như sau : Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần. Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần :.. 4. Trường_hợp người lao_động chết mà không có thân_nhân quy_định tại khoản 6 Điều 3 của Luật này thì trợ_cấp tuất một lần được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế. Như_vậy, di_sản thừa_kế là tài_sản do người chết để lại, bao_gồm | None | 1 | Căn_cứ Điều 612 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về di_sản thừa_kế như sau : Di_sản Di_sản bao_gồm tài_sản riêng của người chết , phần tài_sản của người chết trong tài_sản chung với người khác . Tại Điều 69 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định về việc thân_nhân của người lao_động hưởng tiền tử_tuất theo pháp_luật về thừa_kế như sau : Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần . Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần : .. 4 . Trường_hợp người lao_động chết mà không có thân_nhân quy_định tại khoản 6 Điều 3 của Luật này thì trợ_cấp tuất một lần được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . Như_vậy , di_sản thừa_kế là tài_sản do người chết để lại , bao_gồm cả phần tài_sản của người chết trong tài_sản chung với người khác . Còn tiền tử_tuất là khoản tiền do bảo_hiểm_xã_hội chi_trả cho người_thân của người lao_động nên không_thể coi đây là tài_sản riêng của người lao_động đã chết được . Tuy_nhiên , nếu trong trường_hợp người lao_động chết mà không có thân_nhân ( Vợ , chồng , con_cái , cha , me , ... ) thì khoản tiền tử_tuất sẽ được thực_hiện theo pháp_luật về thừa_kế . Lúc này , có_thể xem tiền tử_tuất của người lao_động là di_sản thừa_kế và tiến_hành chia di_sản theo pháp_luật . | 196,056 | |
Tiền tử_tuất có phải là di_sản thừa_kế theo quy_định pháp_luật hiện_nay hay không ? | Căn_cứ Điều 612 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về di_sản thừa_kế như sau : ... 3 của Luật này thì trợ_cấp tuất một lần được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế. Như_vậy, di_sản thừa_kế là tài_sản do người chết để lại, bao_gồm cả phần tài_sản của người chết trong tài_sản chung với người khác. Còn tiền tử_tuất là khoản tiền do bảo_hiểm_xã_hội chi_trả cho người_thân của người lao_động nên không_thể coi đây là tài_sản riêng của người lao_động đã chết được. Tuy_nhiên, nếu trong trường_hợp người lao_động chết mà không có thân_nhân ( Vợ, chồng, con_cái, cha, me,... ) thì khoản tiền tử_tuất sẽ được thực_hiện theo pháp_luật về thừa_kế. Lúc này, có_thể xem tiền tử_tuất của người lao_động là di_sản thừa_kế và tiến_hành chia di_sản theo pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ Điều 612 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về di_sản thừa_kế như sau : Di_sản Di_sản bao_gồm tài_sản riêng của người chết , phần tài_sản của người chết trong tài_sản chung với người khác . Tại Điều 69 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 có quy_định về việc thân_nhân của người lao_động hưởng tiền tử_tuất theo pháp_luật về thừa_kế như sau : Các trường_hợp hưởng trợ_cấp tuất một lần . Những người quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 66 của Luật này thuộc một trong các trường_hợp sau đây khi chết thì thân_nhân được hưởng trợ_cấp tuất một lần : .. 4 . Trường_hợp người lao_động chết mà không có thân_nhân quy_định tại khoản 6 Điều 3 của Luật này thì trợ_cấp tuất một lần được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thừa_kế . Như_vậy , di_sản thừa_kế là tài_sản do người chết để lại , bao_gồm cả phần tài_sản của người chết trong tài_sản chung với người khác . Còn tiền tử_tuất là khoản tiền do bảo_hiểm_xã_hội chi_trả cho người_thân của người lao_động nên không_thể coi đây là tài_sản riêng của người lao_động đã chết được . Tuy_nhiên , nếu trong trường_hợp người lao_động chết mà không có thân_nhân ( Vợ , chồng , con_cái , cha , me , ... ) thì khoản tiền tử_tuất sẽ được thực_hiện theo pháp_luật về thừa_kế . Lúc này , có_thể xem tiền tử_tuất của người lao_động là di_sản thừa_kế và tiến_hành chia di_sản theo pháp_luật . | 196,057 | |
Tham_gia chế_độ bảo_hiểm_xã_hội nào thì người lao_động sẽ được hưởng tiền tử_tuất ? | Căn_cứ Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về chế_độ bảo_hiểm_xã_hội như sau : ... Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 1 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : a ) Ốm_đau ; b ) Thai_sản ; c ) Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Hưu_trí ; đ ) Tử_tuất . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : a ) Hưu_trí ; b ) Tử_tuất . 3 . Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định . Theo đó , người lao_động khi tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc hay bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện đều được hưởng tiền tử_tuất . | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về chế_độ bảo_hiểm_xã_hội như sau : Các chế_độ bảo_hiểm_xã_hội 1 . Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc có các chế_độ sau đây : a ) Ốm_đau ; b ) Thai_sản ; c ) Tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Hưu_trí ; đ ) Tử_tuất . 2 . Bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện có các chế_độ sau đây : a ) Hưu_trí ; b ) Tử_tuất . 3 . Bảo_hiểm hưu_trí bổ_sung do Chính_phủ quy_định . Theo đó , người lao_động khi tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc hay bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện đều được hưởng tiền tử_tuất . | 196,058 | |
Phó Chủ_tịch nước có_thể mang 2 quốc_tịch không ? | Tại kỳ họp thứ nhất , Quốc_hội tiến_hành bầu Phó Chủ_tịch nước trong số các đại_biểu Quốc_hội theo đề_nghị của Chủ_tịch nước . ( Theo Điều 8 Luật Tổ_c: ... Tại kỳ họp thứ nhất, Quốc_hội tiến_hành bầu Phó Chủ_tịch nước trong số các đại_biểu Quốc_hội theo đề_nghị của Chủ_tịch nước. ( Theo Điều 8 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ) Vì Phó Chủ_tịch nước được bầu từ danh_sách Đại_biểu Quốc_hội nên đương_nhiên là Thủ_tướng Chính_phủ phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn của Đại_biểu Quốc_hội tại Điều 22 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) như sau : Tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội 1. Trung_thành với Tổ_quốc, Nhân_dân và Hiến_pháp, phấn_đấu thực_hiện công_cuộc đổi_mới, vì mục_tiêu dân giàu, nước mạnh, dân_chủ, công_bằng, văn_minh. 1a. Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam. 2. Có phẩm_chất đạo_đức_tốt, cần, kiệm, liêm, chính, chí_công_vô_tư, gương_mẫu chấp_hành pháp_luật ; có bản_lĩnh, kiên_quyết đấu_tranh chống tham_nhũng, lãng_phí, mọi biểu_hiện quan_liêu, hách_dịch, cửa_quyền và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác. 3. Có trình_độ văn_hoá, chuyên_môn, có đủ năng_lực, sức_khoẻ, kinh_nghiệm công_tác và uy_tín để thực_hiện nhiệm_vụ đại_biểu Quốc_hội. 4. Liên_hệ chặt_chẽ | None | 1 | Tại kỳ họp thứ nhất , Quốc_hội tiến_hành bầu Phó Chủ_tịch nước trong số các đại_biểu Quốc_hội theo đề_nghị của Chủ_tịch nước . ( Theo Điều 8 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ) Vì Phó Chủ_tịch nước được bầu từ danh_sách Đại_biểu Quốc_hội nên đương_nhiên là Thủ_tướng Chính_phủ phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn của Đại_biểu Quốc_hội tại Điều 22 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) như sau : Tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội 1 . Trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân và Hiến_pháp , phấn_đấu thực_hiện công_cuộc đổi_mới , vì mục_tiêu dân giàu , nước mạnh , dân_chủ , công_bằng , văn_minh . 1a . Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , cần , kiệm , liêm , chính , chí_công_vô_tư , gương_mẫu chấp_hành pháp_luật ; có bản_lĩnh , kiên_quyết đấu_tranh chống tham_nhũng , lãng_phí , mọi biểu_hiện quan_liêu , hách_dịch , cửa_quyền và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . 3 . Có trình_độ văn_hoá , chuyên_môn , có đủ năng_lực , sức_khoẻ , kinh_nghiệm công_tác và uy_tín để thực_hiện nhiệm_vụ đại_biểu Quốc_hội . 4 . Liên_hệ chặt_chẽ với Nhân_dân , lắng_nghe ý_kiến của Nhân_dân , được Nhân_dân tín_nhiệm . 5 . Có điều_kiện tham_gia các hoạt_động của Quốc_hội . Như_vậy , Phó Chủ_tịch nước không được có 2 quốc_tịch mà chỉ được có một quốc_tịch là Quốc_tịch Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) | 196,059 | |
Phó Chủ_tịch nước có_thể mang 2 quốc_tịch không ? | Tại kỳ họp thứ nhất , Quốc_hội tiến_hành bầu Phó Chủ_tịch nước trong số các đại_biểu Quốc_hội theo đề_nghị của Chủ_tịch nước . ( Theo Điều 8 Luật Tổ_c: ... vi_phạm pháp_luật khác. 3. Có trình_độ văn_hoá, chuyên_môn, có đủ năng_lực, sức_khoẻ, kinh_nghiệm công_tác và uy_tín để thực_hiện nhiệm_vụ đại_biểu Quốc_hội. 4. Liên_hệ chặt_chẽ với Nhân_dân, lắng_nghe ý_kiến của Nhân_dân, được Nhân_dân tín_nhiệm. 5. Có điều_kiện tham_gia các hoạt_động của Quốc_hội. Như_vậy, Phó Chủ_tịch nước không được có 2 quốc_tịch mà chỉ được có một quốc_tịch là Quốc_tịch Việt_Nam. ( Hình từ Internet )Tại kỳ họp thứ nhất, Quốc_hội tiến_hành bầu Phó Chủ_tịch nước trong số các đại_biểu Quốc_hội theo đề_nghị của Chủ_tịch nước. ( Theo Điều 8 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ) Vì Phó Chủ_tịch nước được bầu từ danh_sách Đại_biểu Quốc_hội nên đương_nhiên là Thủ_tướng Chính_phủ phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn của Đại_biểu Quốc_hội tại Điều 22 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) như sau : Tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội 1. Trung_thành với Tổ_quốc, Nhân_dân và Hiến_pháp, phấn_đấu thực_hiện công_cuộc đổi_mới, vì mục_tiêu dân giàu, nước mạnh, dân_chủ, công_bằng, văn_minh. 1a. Có một quốc_tịch là quốc_tịch | None | 1 | Tại kỳ họp thứ nhất , Quốc_hội tiến_hành bầu Phó Chủ_tịch nước trong số các đại_biểu Quốc_hội theo đề_nghị của Chủ_tịch nước . ( Theo Điều 8 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ) Vì Phó Chủ_tịch nước được bầu từ danh_sách Đại_biểu Quốc_hội nên đương_nhiên là Thủ_tướng Chính_phủ phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn của Đại_biểu Quốc_hội tại Điều 22 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) như sau : Tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội 1 . Trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân và Hiến_pháp , phấn_đấu thực_hiện công_cuộc đổi_mới , vì mục_tiêu dân giàu , nước mạnh , dân_chủ , công_bằng , văn_minh . 1a . Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , cần , kiệm , liêm , chính , chí_công_vô_tư , gương_mẫu chấp_hành pháp_luật ; có bản_lĩnh , kiên_quyết đấu_tranh chống tham_nhũng , lãng_phí , mọi biểu_hiện quan_liêu , hách_dịch , cửa_quyền và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . 3 . Có trình_độ văn_hoá , chuyên_môn , có đủ năng_lực , sức_khoẻ , kinh_nghiệm công_tác và uy_tín để thực_hiện nhiệm_vụ đại_biểu Quốc_hội . 4 . Liên_hệ chặt_chẽ với Nhân_dân , lắng_nghe ý_kiến của Nhân_dân , được Nhân_dân tín_nhiệm . 5 . Có điều_kiện tham_gia các hoạt_động của Quốc_hội . Như_vậy , Phó Chủ_tịch nước không được có 2 quốc_tịch mà chỉ được có một quốc_tịch là Quốc_tịch Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) | 196,060 | |
Phó Chủ_tịch nước có_thể mang 2 quốc_tịch không ? | Tại kỳ họp thứ nhất , Quốc_hội tiến_hành bầu Phó Chủ_tịch nước trong số các đại_biểu Quốc_hội theo đề_nghị của Chủ_tịch nước . ( Theo Điều 8 Luật Tổ_c: ... , Nhân_dân và Hiến_pháp, phấn_đấu thực_hiện công_cuộc đổi_mới, vì mục_tiêu dân giàu, nước mạnh, dân_chủ, công_bằng, văn_minh. 1a. Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam. 2. Có phẩm_chất đạo_đức_tốt, cần, kiệm, liêm, chính, chí_công_vô_tư, gương_mẫu chấp_hành pháp_luật ; có bản_lĩnh, kiên_quyết đấu_tranh chống tham_nhũng, lãng_phí, mọi biểu_hiện quan_liêu, hách_dịch, cửa_quyền và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác. 3. Có trình_độ văn_hoá, chuyên_môn, có đủ năng_lực, sức_khoẻ, kinh_nghiệm công_tác và uy_tín để thực_hiện nhiệm_vụ đại_biểu Quốc_hội. 4. Liên_hệ chặt_chẽ với Nhân_dân, lắng_nghe ý_kiến của Nhân_dân, được Nhân_dân tín_nhiệm. 5. Có điều_kiện tham_gia các hoạt_động của Quốc_hội. Như_vậy, Phó Chủ_tịch nước không được có 2 quốc_tịch mà chỉ được có một quốc_tịch là Quốc_tịch Việt_Nam. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại kỳ họp thứ nhất , Quốc_hội tiến_hành bầu Phó Chủ_tịch nước trong số các đại_biểu Quốc_hội theo đề_nghị của Chủ_tịch nước . ( Theo Điều 8 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ) Vì Phó Chủ_tịch nước được bầu từ danh_sách Đại_biểu Quốc_hội nên đương_nhiên là Thủ_tướng Chính_phủ phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn của Đại_biểu Quốc_hội tại Điều 22 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 ( được bổ_sung bởi khoản 1 Điều 1 Luật Tổ_chức Quốc_hội sửa_đổi 2020 ) như sau : Tiêu_chuẩn của đại_biểu Quốc_hội 1 . Trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân và Hiến_pháp , phấn_đấu thực_hiện công_cuộc đổi_mới , vì mục_tiêu dân giàu , nước mạnh , dân_chủ , công_bằng , văn_minh . 1a . Có một quốc_tịch là quốc_tịch Việt_Nam . 2 . Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , cần , kiệm , liêm , chính , chí_công_vô_tư , gương_mẫu chấp_hành pháp_luật ; có bản_lĩnh , kiên_quyết đấu_tranh chống tham_nhũng , lãng_phí , mọi biểu_hiện quan_liêu , hách_dịch , cửa_quyền và các hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . 3 . Có trình_độ văn_hoá , chuyên_môn , có đủ năng_lực , sức_khoẻ , kinh_nghiệm công_tác và uy_tín để thực_hiện nhiệm_vụ đại_biểu Quốc_hội . 4 . Liên_hệ chặt_chẽ với Nhân_dân , lắng_nghe ý_kiến của Nhân_dân , được Nhân_dân tín_nhiệm . 5 . Có điều_kiện tham_gia các hoạt_động của Quốc_hội . Như_vậy , Phó Chủ_tịch nước không được có 2 quốc_tịch mà chỉ được có một quốc_tịch là Quốc_tịch Việt_Nam . ( Hình từ Internet ) | 196,061 | |
Muốn làm Phó Chủ_tịch nước phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn gì ? | Phó Chủ_tịch nước_ngoài việc đáp_ứng các tiêu_chuẩn của một Đại_biểu Quốc_hội nêu trên thì còn phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn chung được quy_định tạ: ... Phó Chủ_tịch nước_ngoài việc đáp_ứng các tiêu_chuẩn của một Đại_biểu Quốc_hội nêu trên thì còn phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn chung được quy_định tại Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 về khung tiêu_chuẩn chức_danh, tiêu_chí đánh_giá cán_bộ thuộc diện Ban_Chấp_hành Trung_ương, Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư như sau : + Về chính_trị, tư_tưởng quy_định tại tiết 1.1 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 ; + Về đạo_đức, lối sống quy_định tại tiết 1.2 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 ; + Về trình_độ quy_định tại tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 ; + Về năng_lực và uy_tín được quy_định tại tiết 1.4 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 ; + Về tiêu_chuẩn sức_khoẻ, độ tuổi và kinh_nghiệm được quy_định tại tiết 1.5 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020. Ngoài_ra, Phó Chủ_tịch nước còn phải đáp_ứng được tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể quy_định tại tiết 2.10 tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ | None | 1 | Phó Chủ_tịch nước_ngoài việc đáp_ứng các tiêu_chuẩn của một Đại_biểu Quốc_hội nêu trên thì còn phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn chung được quy_định tại Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 về khung tiêu_chuẩn chức_danh , tiêu_chí đánh_giá cán_bộ thuộc diện Ban_Chấp_hành Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư như sau : + Về chính_trị , tư_tưởng quy_định tại tiết 1.1 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 ; + Về đạo_đức , lối sống quy_định tại tiết 1.2 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 ; + Về trình_độ quy_định tại tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 ; + Về năng_lực và uy_tín được quy_định tại tiết 1.4 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 ; + Về tiêu_chuẩn sức_khoẻ , độ tuổi và kinh_nghiệm được quy_định tại tiết 1.5 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 . Ngoài_ra , Phó Chủ_tịch nước còn phải đáp_ứng được tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể quy_định tại tiết 2.10 tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 như sau : Phó Chủ tịc nước phải bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực sau : - Có kiến_thức cần_thiết về các lĩnh_vực đối_nội , đối_ngoại , an_ninh , quốc_phòng , tư_pháp . - Có uy_tín cao trong xã_hội . - Có khả_năng tập_hợp , quy_tụ , tăng_cường khối đại_đoàn_kết toàn dân_tộc , tạo sự đồng_thuận xã_hội theo đường_lối của Đảng . - Có năng_lực lãnh_đạo , điều_hành theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được phân_công . - Là Uỷ_viên chính_thức Ban_Chấp_hành Trung_ương trọn một nhiệm_kỳ , đồng_thời kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ lãnh_đạo chủ_chốt cấp tỉnh hoặc chủ_chốt các ban , bộ , ngành , đoàn_thể Trung_ương . | 196,062 | |
Muốn làm Phó Chủ_tịch nước phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn gì ? | Phó Chủ_tịch nước_ngoài việc đáp_ứng các tiêu_chuẩn của một Đại_biểu Quốc_hội nêu trên thì còn phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn chung được quy_định tạ: ... QĐ / TW năm 2020. Ngoài_ra, Phó Chủ_tịch nước còn phải đáp_ứng được tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể quy_định tại tiết 2.10 tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 như sau : Phó Chủ tịc nước phải bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương, đồng_thời, cần có những phẩm_chất, năng_lực sau : - Có kiến_thức cần_thiết về các lĩnh_vực đối_nội, đối_ngoại, an_ninh, quốc_phòng, tư_pháp. - Có uy_tín cao trong xã_hội. - Có khả_năng tập_hợp, quy_tụ, tăng_cường khối đại_đoàn_kết toàn dân_tộc, tạo sự đồng_thuận xã_hội theo đường_lối của Đảng. - Có năng_lực lãnh_đạo, điều_hành theo chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được phân_công. - Là Uỷ_viên chính_thức Ban_Chấp_hành Trung_ương trọn một nhiệm_kỳ, đồng_thời kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ lãnh_đạo chủ_chốt cấp tỉnh hoặc chủ_chốt các ban, bộ, ngành, đoàn_thể Trung_ương. | None | 1 | Phó Chủ_tịch nước_ngoài việc đáp_ứng các tiêu_chuẩn của một Đại_biểu Quốc_hội nêu trên thì còn phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn chung được quy_định tại Quy_định 214 - QĐ / TW năm 2020 về khung tiêu_chuẩn chức_danh , tiêu_chí đánh_giá cán_bộ thuộc diện Ban_Chấp_hành Trung_ương , Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư như sau : + Về chính_trị , tư_tưởng quy_định tại tiết 1.1 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 ; + Về đạo_đức , lối sống quy_định tại tiết 1.2 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW 2020 ; + Về trình_độ quy_định tại tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 ; + Về năng_lực và uy_tín được quy_định tại tiết 1.4 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 ; + Về tiêu_chuẩn sức_khoẻ , độ tuổi và kinh_nghiệm được quy_định tại tiết 1.5 tiểu_mục 1 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 . Ngoài_ra , Phó Chủ_tịch nước còn phải đáp_ứng được tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể quy_định tại tiết 2.10 tiểu_mục 2 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 như sau : Phó Chủ tịc nước phải bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực sau : - Có kiến_thức cần_thiết về các lĩnh_vực đối_nội , đối_ngoại , an_ninh , quốc_phòng , tư_pháp . - Có uy_tín cao trong xã_hội . - Có khả_năng tập_hợp , quy_tụ , tăng_cường khối đại_đoàn_kết toàn dân_tộc , tạo sự đồng_thuận xã_hội theo đường_lối của Đảng . - Có năng_lực lãnh_đạo , điều_hành theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được phân_công . - Là Uỷ_viên chính_thức Ban_Chấp_hành Trung_ương trọn một nhiệm_kỳ , đồng_thời kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ lãnh_đạo chủ_chốt cấp tỉnh hoặc chủ_chốt các ban , bộ , ngành , đoàn_thể Trung_ương . | 196,063 | |
Quốc_hội có tiến_hành lấy phiếu tín_nhiệm đối_với Phó Chủ_tịch nước không ? | Căn_cứ vào Điều 12 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về lấy phiếu tín_nhiệm như sau : ... Lấy phiếu tín_nhiệm 1 . Quốc_hội lấy phiếu tín_nhiệm đối_với những người giữ các chức_vụ sau đây : a ) Chủ_tịch nước , Phó Chủ_tịch nước ; b ) Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội , Uỷ_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội ; c ) Thủ_tướng Chính_phủ , Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , các thành_viên khác của Chính_phủ ; d ) Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước . 2 . Thời_hạn , thời_điểm , trình_tự lấy phiếu tín_nhiệm đối_với người được Quốc_hội lấy phiếu tín_nhiệm do Quốc_hội quy_định . Như_vậy , Quốc_hội tiến_hành lấy phiếu tín_nhiệm đối_với những người giữ các chức_vụ kể trên . Trong đó , Quốc_hội tiến_hành lấy phiếu tín_nhiệm đối_với người giữ chức_vụ Phó Chủ_tịch nước . Tải về mẫu phiếu tín_nhiệm mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 12 Luật Tổ_chức Quốc_hội 2014 quy_định về lấy phiếu tín_nhiệm như sau : Lấy phiếu tín_nhiệm 1 . Quốc_hội lấy phiếu tín_nhiệm đối_với những người giữ các chức_vụ sau đây : a ) Chủ_tịch nước , Phó Chủ_tịch nước ; b ) Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội , Uỷ_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , Chủ_tịch Hội_đồng dân_tộc , Chủ_nhiệm Uỷ_ban của Quốc_hội ; c ) Thủ_tướng Chính_phủ , Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , các thành_viên khác của Chính_phủ ; d ) Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước . 2 . Thời_hạn , thời_điểm , trình_tự lấy phiếu tín_nhiệm đối_với người được Quốc_hội lấy phiếu tín_nhiệm do Quốc_hội quy_định . Như_vậy , Quốc_hội tiến_hành lấy phiếu tín_nhiệm đối_với những người giữ các chức_vụ kể trên . Trong đó , Quốc_hội tiến_hành lấy phiếu tín_nhiệm đối_với người giữ chức_vụ Phó Chủ_tịch nước . Tải về mẫu phiếu tín_nhiệm mới nhất 2023 : Tại Đây | 196,064 | |
Việc tăng lương hằng năm cho nhân_viên có phải yêu_cầu bắt_buộc ? | Theo khoản 1 Điều 90 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Tiền_lương 1. Tiền_lương là số tiền mà người sử_dụng lao_động trả cho người lao_động theo thoả_thuận để thực_hiện công_việc, bao_gồm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác. 2. Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh không được thấp hơn mức lương tối_thiểu. 3. Người sử_dụng lao_động phải bảo_đảm trả lương bình_đẳng, không phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau. Theo quy_định trên thì tiền_lương là số tiền mà người lao_động nhận được từ người sử_dụng lao_động thông_qua việc thoả_thuận thực_hiện công_việc. Vấn_đề tiền_lương cũng là một trong những nội_dung quan_trọng bắt_buộc phải có trong hợp_đồng lao_động với mức lương theo công_việc hoặc chức_danh, hình_thức trả lương, thời_hạn trả lương, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác cùng chế_độ nâng bậc, nâng lương. Theo như khoản 6 Điều 3 Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn về chế_độ nâng bậc, nâng lương như sau : Nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động... 6. Chế_độ nâng bậc, nâng lương : theo thoả_thuận của hai bên về điều_kiện, thời_gian, mức lương sau khi nâng bậc | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 90 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Tiền_lương 1 . Tiền_lương là số tiền mà người sử_dụng lao_động trả cho người lao_động theo thoả_thuận để thực_hiện công_việc , bao_gồm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác . 2 . Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh không được thấp hơn mức lương tối_thiểu . 3 . Người sử_dụng lao_động phải bảo_đảm trả lương bình_đẳng , không phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau . Theo quy_định trên thì tiền_lương là số tiền mà người lao_động nhận được từ người sử_dụng lao_động thông_qua việc thoả_thuận thực_hiện công_việc . Vấn_đề tiền_lương cũng là một trong những nội_dung quan_trọng bắt_buộc phải có trong hợp_đồng lao_động với mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , hình_thức trả lương , thời_hạn trả lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác cùng chế_độ nâng bậc , nâng lương . Theo như khoản 6 Điều 3 Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn về chế_độ nâng bậc , nâng lương như sau : Nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động ... 6 . Chế_độ nâng bậc , nâng lương : theo thoả_thuận của hai bên về điều_kiện , thời_gian , mức lương sau khi nâng bậc , nâng lương hoặc thực_hiện theo thoả_ước lao_động tập_thể , quy_định của người sử_dụng lao_động . Theo đó , việc nâng lương sẽ được thực_hiện theo thoả_thuận của các bên hoặc thoả_ước lao_động tập_thể , quy_định của người sử_dụng lao_động . Như_vậy , không có quy_định nào bắt_buộc công_ty phải tăng lương hằng năm cho người lao_động . Việc có tăng lương hay không , tăng vào thời_điểm nào sẽ được các bên căn_cứ vào thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động hoặc thoả_ước lao_động tập_thể , quy_chế riêng do người sử_dụng lao_động ban_hành . Tuy_nhiên , khoản 2 Điều 90 Bộ_luật Lao_động 2019 cũng nêu rõ , mức lương tối_thiểu theo công_việc hoặc chức_danh trả cho người lao_động không được phép thấp hơn lương tối_thiểu vùng . Đây là mức lương do Chính_phủ quyết_định và công_bố dựa trên cơ_sở khuyến_nghị của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia . Trường_hợp đã nhận lương cao hơn lương tối_thiểu vùng mới , đồng_thời có thoả_thuận về việc tăng lương định_kì hằng năm trong hợp_đồng lao_động hoặc trong thoả_ước lao_động tập_thể , quy_định của công_ty có ghi_nhận nội_dung này thì người lao_động cần xem kỹ điều_kiện tăng lương để xác_định xem mình đã đáp_ứng đủ các điều_kiện hay chưa . Nếu nhận thấy mình đã thoả_mãn những điều_kiện để được tăng lương hằng năm mà vẫn chưa được tăng lương , người lao_động có_thể chủ_động kiến_nghị lên người sử_dụng lao_động để đảm_bảo những quyền_lợi của mình . | 196,065 | |
Việc tăng lương hằng năm cho nhân_viên có phải yêu_cầu bắt_buộc ? | Theo khoản 1 Điều 90 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... : Nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động... 6. Chế_độ nâng bậc, nâng lương : theo thoả_thuận của hai bên về điều_kiện, thời_gian, mức lương sau khi nâng bậc, nâng lương hoặc thực_hiện theo thoả_ước lao_động tập_thể, quy_định của người sử_dụng lao_động. Theo đó, việc nâng lương sẽ được thực_hiện theo thoả_thuận của các bên hoặc thoả_ước lao_động tập_thể, quy_định của người sử_dụng lao_động. Như_vậy, không có quy_định nào bắt_buộc công_ty phải tăng lương hằng năm cho người lao_động. Việc có tăng lương hay không, tăng vào thời_điểm nào sẽ được các bên căn_cứ vào thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động hoặc thoả_ước lao_động tập_thể, quy_chế riêng do người sử_dụng lao_động ban_hành. Tuy_nhiên, khoản 2 Điều 90 Bộ_luật Lao_động 2019 cũng nêu rõ, mức lương tối_thiểu theo công_việc hoặc chức_danh trả cho người lao_động không được phép thấp hơn lương tối_thiểu vùng. Đây là mức lương do Chính_phủ quyết_định và công_bố dựa trên cơ_sở khuyến_nghị của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia. Trường_hợp đã nhận lương cao hơn lương tối_thiểu vùng mới, đồng_thời có thoả_thuận về việc tăng lương định_kì hằng năm trong hợp_đồng lao_động hoặc | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 90 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Tiền_lương 1 . Tiền_lương là số tiền mà người sử_dụng lao_động trả cho người lao_động theo thoả_thuận để thực_hiện công_việc , bao_gồm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác . 2 . Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh không được thấp hơn mức lương tối_thiểu . 3 . Người sử_dụng lao_động phải bảo_đảm trả lương bình_đẳng , không phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau . Theo quy_định trên thì tiền_lương là số tiền mà người lao_động nhận được từ người sử_dụng lao_động thông_qua việc thoả_thuận thực_hiện công_việc . Vấn_đề tiền_lương cũng là một trong những nội_dung quan_trọng bắt_buộc phải có trong hợp_đồng lao_động với mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , hình_thức trả lương , thời_hạn trả lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác cùng chế_độ nâng bậc , nâng lương . Theo như khoản 6 Điều 3 Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn về chế_độ nâng bậc , nâng lương như sau : Nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động ... 6 . Chế_độ nâng bậc , nâng lương : theo thoả_thuận của hai bên về điều_kiện , thời_gian , mức lương sau khi nâng bậc , nâng lương hoặc thực_hiện theo thoả_ước lao_động tập_thể , quy_định của người sử_dụng lao_động . Theo đó , việc nâng lương sẽ được thực_hiện theo thoả_thuận của các bên hoặc thoả_ước lao_động tập_thể , quy_định của người sử_dụng lao_động . Như_vậy , không có quy_định nào bắt_buộc công_ty phải tăng lương hằng năm cho người lao_động . Việc có tăng lương hay không , tăng vào thời_điểm nào sẽ được các bên căn_cứ vào thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động hoặc thoả_ước lao_động tập_thể , quy_chế riêng do người sử_dụng lao_động ban_hành . Tuy_nhiên , khoản 2 Điều 90 Bộ_luật Lao_động 2019 cũng nêu rõ , mức lương tối_thiểu theo công_việc hoặc chức_danh trả cho người lao_động không được phép thấp hơn lương tối_thiểu vùng . Đây là mức lương do Chính_phủ quyết_định và công_bố dựa trên cơ_sở khuyến_nghị của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia . Trường_hợp đã nhận lương cao hơn lương tối_thiểu vùng mới , đồng_thời có thoả_thuận về việc tăng lương định_kì hằng năm trong hợp_đồng lao_động hoặc trong thoả_ước lao_động tập_thể , quy_định của công_ty có ghi_nhận nội_dung này thì người lao_động cần xem kỹ điều_kiện tăng lương để xác_định xem mình đã đáp_ứng đủ các điều_kiện hay chưa . Nếu nhận thấy mình đã thoả_mãn những điều_kiện để được tăng lương hằng năm mà vẫn chưa được tăng lương , người lao_động có_thể chủ_động kiến_nghị lên người sử_dụng lao_động để đảm_bảo những quyền_lợi của mình . | 196,066 | |
Việc tăng lương hằng năm cho nhân_viên có phải yêu_cầu bắt_buộc ? | Theo khoản 1 Điều 90 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... cơ_sở khuyến_nghị của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia. Trường_hợp đã nhận lương cao hơn lương tối_thiểu vùng mới, đồng_thời có thoả_thuận về việc tăng lương định_kì hằng năm trong hợp_đồng lao_động hoặc trong thoả_ước lao_động tập_thể, quy_định của công_ty có ghi_nhận nội_dung này thì người lao_động cần xem kỹ điều_kiện tăng lương để xác_định xem mình đã đáp_ứng đủ các điều_kiện hay chưa. Nếu nhận thấy mình đã thoả_mãn những điều_kiện để được tăng lương hằng năm mà vẫn chưa được tăng lương, người lao_động có_thể chủ_động kiến_nghị lên người sử_dụng lao_động để đảm_bảo những quyền_lợi của mình. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 90 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Tiền_lương 1 . Tiền_lương là số tiền mà người sử_dụng lao_động trả cho người lao_động theo thoả_thuận để thực_hiện công_việc , bao_gồm mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác . 2 . Mức lương theo công_việc hoặc chức_danh không được thấp hơn mức lương tối_thiểu . 3 . Người sử_dụng lao_động phải bảo_đảm trả lương bình_đẳng , không phân_biệt giới_tính đối_với người lao_động làm công_việc có giá_trị như nhau . Theo quy_định trên thì tiền_lương là số tiền mà người lao_động nhận được từ người sử_dụng lao_động thông_qua việc thoả_thuận thực_hiện công_việc . Vấn_đề tiền_lương cũng là một trong những nội_dung quan_trọng bắt_buộc phải có trong hợp_đồng lao_động với mức lương theo công_việc hoặc chức_danh , hình_thức trả lương , thời_hạn trả lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác cùng chế_độ nâng bậc , nâng lương . Theo như khoản 6 Điều 3 Thông_tư 10/2020/TT-BLĐTBXH hướng_dẫn về chế_độ nâng bậc , nâng lương như sau : Nội_dung chủ_yếu của hợp_đồng lao_động ... 6 . Chế_độ nâng bậc , nâng lương : theo thoả_thuận của hai bên về điều_kiện , thời_gian , mức lương sau khi nâng bậc , nâng lương hoặc thực_hiện theo thoả_ước lao_động tập_thể , quy_định của người sử_dụng lao_động . Theo đó , việc nâng lương sẽ được thực_hiện theo thoả_thuận của các bên hoặc thoả_ước lao_động tập_thể , quy_định của người sử_dụng lao_động . Như_vậy , không có quy_định nào bắt_buộc công_ty phải tăng lương hằng năm cho người lao_động . Việc có tăng lương hay không , tăng vào thời_điểm nào sẽ được các bên căn_cứ vào thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động hoặc thoả_ước lao_động tập_thể , quy_chế riêng do người sử_dụng lao_động ban_hành . Tuy_nhiên , khoản 2 Điều 90 Bộ_luật Lao_động 2019 cũng nêu rõ , mức lương tối_thiểu theo công_việc hoặc chức_danh trả cho người lao_động không được phép thấp hơn lương tối_thiểu vùng . Đây là mức lương do Chính_phủ quyết_định và công_bố dựa trên cơ_sở khuyến_nghị của Hội_đồng tiền_lương quốc_gia . Trường_hợp đã nhận lương cao hơn lương tối_thiểu vùng mới , đồng_thời có thoả_thuận về việc tăng lương định_kì hằng năm trong hợp_đồng lao_động hoặc trong thoả_ước lao_động tập_thể , quy_định của công_ty có ghi_nhận nội_dung này thì người lao_động cần xem kỹ điều_kiện tăng lương để xác_định xem mình đã đáp_ứng đủ các điều_kiện hay chưa . Nếu nhận thấy mình đã thoả_mãn những điều_kiện để được tăng lương hằng năm mà vẫn chưa được tăng lương , người lao_động có_thể chủ_động kiến_nghị lên người sử_dụng lao_động để đảm_bảo những quyền_lợi của mình . | 196,067 | |
Không tăng lương cho người lao_động như thoả_thuận thì công_ty có bị phạt không ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 6 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động... 2. Người sử_dụng lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện hợp_đồng lao_động, thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; tôn_trọng danh_dự, nhân_phẩm của người lao_động ; b ) Thiết_lập cơ_chế và thực_hiện đối_thoại, trao_đổi với người lao_động và tổ_chức đại_diện người lao_động ; thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc ; c ) Đào_tạo, đào_tạo lại, bồi_dưỡng nâng cao trình_độ, kỹ_năng nghề nhằm duy_trì, chuyển_đổi nghề_nghiệp, việc_làm cho người lao_động ; d ) Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động, việc_làm, giáo_dục nghề_nghiệp, bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn, vệ_sinh lao_động ; xây_dựng và thực_hiện các giải_pháp phòng, chống quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Tham_gia phát_triển tiêu_chuẩn kỹ_năng nghề quốc_gia, đánh_giá, công_nhận kỹ_năng nghề cho người lao_động. Như_vậy, nếu đã có thoả_thuận về nội_dung tăng lương cho người lao_động trong hợp_đồng lao_động, thoả_ước lao_động tập_thể thì công_ty phải có trách_nhiệm thực_hiện theo đúng thoả_thuận đó. Nói cách khác, nếu người lao_động đã thoả_mãn các điều_kiện tăng lương đề ra thì công_ty sẽ | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 6 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động ... 2 . Người sử_dụng lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; tôn_trọng danh_dự , nhân_phẩm của người lao_động ; b ) Thiết_lập cơ_chế và thực_hiện đối_thoại , trao_đổi với người lao_động và tổ_chức đại_diện người lao_động ; thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc ; c ) Đào_tạo , đào_tạo lại , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề nhằm duy_trì , chuyển_đổi nghề_nghiệp , việc_làm cho người lao_động ; d ) Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động , việc_làm , giáo_dục nghề_nghiệp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn , vệ_sinh lao_động ; xây_dựng và thực_hiện các giải_pháp phòng , chống quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Tham_gia phát_triển tiêu_chuẩn kỹ_năng nghề quốc_gia , đánh_giá , công_nhận kỹ_năng nghề cho người lao_động . Như_vậy , nếu đã có thoả_thuận về nội_dung tăng lương cho người lao_động trong hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể thì công_ty phải có trách_nhiệm thực_hiện theo đúng thoả_thuận đó . Nói cách khác , nếu người lao_động đã thoả_mãn các điều_kiện tăng lương đề ra thì công_ty sẽ buộc phải tăng lương cho người lao_động . Trường_hợp cố_tình không thực_hiện việc tăng lương cho người lao_động như đã thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , người sử_dụng lao_động có_thể bị xử_phạt hành_chính về hành_vi không trả đủ lương cho người lao_động theo thoả_thuận được quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : - Có từ 01 - 10 người lao_động bị vi_phạm : Phạt 05 - 10 triệu đồng . - Có từ 11 - 50 người lao_động bị vi_phạm : Phạt 10 - 20 triệu đồng . - Có từ 51 - 100 người lao_động bị vi_phạm : Phạt 20 - 30 triệu đồng . - Có từ 101 - 300 người lao_động bị vi_phạm : Phạt 30 - 40 triệu đồng . - Có từ 301 người lao_động trở lên bị vi_phạm : Phạt 40 - 50 triệu đồng . Lưu_ý : Mức phạt nói trên là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm . Trường_hợp người sử_dụng lao_động là tổ_chức vi_phạm sẽ bị xử_phạt hành_chính gấp đôi so với cá_nhân . Cùng với đó , phía công_ty còn buộc phải trả đủ tiền_lương cộng với một khoản tiền lãi của số tiền trả thiếu cho người lao_động . Mức lãi_suất được tính theo lãi tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt . | 196,068 | |
Không tăng lương cho người lao_động như thoả_thuận thì công_ty có bị phạt không ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 6 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... thoả_ước lao_động tập_thể thì công_ty phải có trách_nhiệm thực_hiện theo đúng thoả_thuận đó. Nói cách khác, nếu người lao_động đã thoả_mãn các điều_kiện tăng lương đề ra thì công_ty sẽ buộc phải tăng lương cho người lao_động. Trường_hợp cố_tình không thực_hiện việc tăng lương cho người lao_động như đã thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động, người sử_dụng lao_động có_thể bị xử_phạt hành_chính về hành_vi không trả đủ lương cho người lao_động theo thoả_thuận được quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : - Có từ 01 - 10 người lao_động bị vi_phạm : Phạt 05 - 10 triệu đồng. - Có từ 11 - 50 người lao_động bị vi_phạm : Phạt 10 - 20 triệu đồng. - Có từ 51 - 100 người lao_động bị vi_phạm : Phạt 20 - 30 triệu đồng. - Có từ 101 - 300 người lao_động bị vi_phạm : Phạt 30 - 40 triệu đồng. - Có từ 301 người lao_động trở lên bị vi_phạm : Phạt 40 - 50 triệu đồng. Lưu_ý : Mức phạt nói trên là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm. Trường_hợp người sử_dụng lao_động là tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 6 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động ... 2 . Người sử_dụng lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; tôn_trọng danh_dự , nhân_phẩm của người lao_động ; b ) Thiết_lập cơ_chế và thực_hiện đối_thoại , trao_đổi với người lao_động và tổ_chức đại_diện người lao_động ; thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc ; c ) Đào_tạo , đào_tạo lại , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề nhằm duy_trì , chuyển_đổi nghề_nghiệp , việc_làm cho người lao_động ; d ) Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động , việc_làm , giáo_dục nghề_nghiệp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn , vệ_sinh lao_động ; xây_dựng và thực_hiện các giải_pháp phòng , chống quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Tham_gia phát_triển tiêu_chuẩn kỹ_năng nghề quốc_gia , đánh_giá , công_nhận kỹ_năng nghề cho người lao_động . Như_vậy , nếu đã có thoả_thuận về nội_dung tăng lương cho người lao_động trong hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể thì công_ty phải có trách_nhiệm thực_hiện theo đúng thoả_thuận đó . Nói cách khác , nếu người lao_động đã thoả_mãn các điều_kiện tăng lương đề ra thì công_ty sẽ buộc phải tăng lương cho người lao_động . Trường_hợp cố_tình không thực_hiện việc tăng lương cho người lao_động như đã thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , người sử_dụng lao_động có_thể bị xử_phạt hành_chính về hành_vi không trả đủ lương cho người lao_động theo thoả_thuận được quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : - Có từ 01 - 10 người lao_động bị vi_phạm : Phạt 05 - 10 triệu đồng . - Có từ 11 - 50 người lao_động bị vi_phạm : Phạt 10 - 20 triệu đồng . - Có từ 51 - 100 người lao_động bị vi_phạm : Phạt 20 - 30 triệu đồng . - Có từ 101 - 300 người lao_động bị vi_phạm : Phạt 30 - 40 triệu đồng . - Có từ 301 người lao_động trở lên bị vi_phạm : Phạt 40 - 50 triệu đồng . Lưu_ý : Mức phạt nói trên là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm . Trường_hợp người sử_dụng lao_động là tổ_chức vi_phạm sẽ bị xử_phạt hành_chính gấp đôi so với cá_nhân . Cùng với đó , phía công_ty còn buộc phải trả đủ tiền_lương cộng với một khoản tiền lãi của số tiền trả thiếu cho người lao_động . Mức lãi_suất được tính theo lãi tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt . | 196,069 | |
Không tăng lương cho người lao_động như thoả_thuận thì công_ty có bị phạt không ? | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 6 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... trở lên bị vi_phạm : Phạt 40 - 50 triệu đồng. Lưu_ý : Mức phạt nói trên là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm. Trường_hợp người sử_dụng lao_động là tổ_chức vi_phạm sẽ bị xử_phạt hành_chính gấp đôi so với cá_nhân. Cùng với đó, phía công_ty còn buộc phải trả đủ tiền_lương cộng với một khoản tiền lãi của số tiền trả thiếu cho người lao_động. Mức lãi_suất được tính theo lãi tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 2 Điều 6 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động ... 2 . Người sử_dụng lao_động có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Thực_hiện hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể và thoả_thuận hợp_pháp khác ; tôn_trọng danh_dự , nhân_phẩm của người lao_động ; b ) Thiết_lập cơ_chế và thực_hiện đối_thoại , trao_đổi với người lao_động và tổ_chức đại_diện người lao_động ; thực_hiện quy_chế dân_chủ ở cơ_sở tại nơi làm_việc ; c ) Đào_tạo , đào_tạo lại , bồi_dưỡng nâng cao trình_độ , kỹ_năng nghề nhằm duy_trì , chuyển_đổi nghề_nghiệp , việc_làm cho người lao_động ; d ) Thực_hiện quy_định của pháp_luật về lao_động , việc_làm , giáo_dục nghề_nghiệp , bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp và an_toàn , vệ_sinh lao_động ; xây_dựng và thực_hiện các giải_pháp phòng , chống quấy_rối tình_dục tại nơi làm_việc ; đ ) Tham_gia phát_triển tiêu_chuẩn kỹ_năng nghề quốc_gia , đánh_giá , công_nhận kỹ_năng nghề cho người lao_động . Như_vậy , nếu đã có thoả_thuận về nội_dung tăng lương cho người lao_động trong hợp_đồng lao_động , thoả_ước lao_động tập_thể thì công_ty phải có trách_nhiệm thực_hiện theo đúng thoả_thuận đó . Nói cách khác , nếu người lao_động đã thoả_mãn các điều_kiện tăng lương đề ra thì công_ty sẽ buộc phải tăng lương cho người lao_động . Trường_hợp cố_tình không thực_hiện việc tăng lương cho người lao_động như đã thoả_thuận trong hợp_đồng lao_động , người sử_dụng lao_động có_thể bị xử_phạt hành_chính về hành_vi không trả đủ lương cho người lao_động theo thoả_thuận được quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP như sau : - Có từ 01 - 10 người lao_động bị vi_phạm : Phạt 05 - 10 triệu đồng . - Có từ 11 - 50 người lao_động bị vi_phạm : Phạt 10 - 20 triệu đồng . - Có từ 51 - 100 người lao_động bị vi_phạm : Phạt 20 - 30 triệu đồng . - Có từ 101 - 300 người lao_động bị vi_phạm : Phạt 30 - 40 triệu đồng . - Có từ 301 người lao_động trở lên bị vi_phạm : Phạt 40 - 50 triệu đồng . Lưu_ý : Mức phạt nói trên là mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm . Trường_hợp người sử_dụng lao_động là tổ_chức vi_phạm sẽ bị xử_phạt hành_chính gấp đôi so với cá_nhân . Cùng với đó , phía công_ty còn buộc phải trả đủ tiền_lương cộng với một khoản tiền lãi của số tiền trả thiếu cho người lao_động . Mức lãi_suất được tính theo lãi tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt . | 196,070 | |
Việc trả lương cho người lao_động phải tuân theo các nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ vào Điều 94 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Nguyên_tắc trả lương 1 . Người sử_dụng lao_động phải trả lương trực_tiếp , đầy_đủ , đúng hạn cho người lao_động . Trường_hợp người lao_động không_thể nhận lương trực_tiếp thì người sử_dụng lao_động có_thể trả lương cho người được người lao_động uỷ_quyền hợp_pháp . 2 . Người sử_dụng lao_động không được hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; không được ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định . Như_vậy , người sử_dụng lao_động khi trả lương cho người lao_động thì phải đảm_bảo tuân_thủ theo các nguyên_tắc nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 94 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Nguyên_tắc trả lương 1 . Người sử_dụng lao_động phải trả lương trực_tiếp , đầy_đủ , đúng hạn cho người lao_động . Trường_hợp người lao_động không_thể nhận lương trực_tiếp thì người sử_dụng lao_động có_thể trả lương cho người được người lao_động uỷ_quyền hợp_pháp . 2 . Người sử_dụng lao_động không được hạn_chế hoặc can_thiệp vào quyền tự_quyết chi_tiêu lương của người lao_động ; không được ép_buộc người lao_động chi_tiêu lương vào việc mua hàng_hoá , sử_dụng dịch_vụ của người sử_dụng lao_động hoặc của đơn_vị khác mà người sử_dụng lao_động chỉ_định . Như_vậy , người sử_dụng lao_động khi trả lương cho người lao_động thì phải đảm_bảo tuân_thủ theo các nguyên_tắc nêu trên . | 196,071 | |
Xếp lương khi chuyển từ công_an sang công_chức cơ_quan Nhà_nước ra sao ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Công_an nhân_dân như sau : ... " 1. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyển ngành sang làm_việc trong biên_chế tại các cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị và tổ_chức chính_trị - xã_hội hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước được hưởng các chế_độ sau : a ) Được ưu_tiên bố_trí việc_làm phù_hợp với ngành_nghề chuyên_môn, kỹ_thuật, nghiệp_vụ ; được đào_tạo, bồi_dưỡng về chuyên_môn, nghiệp_vụ cần_thiết phù_hợp với công_việc đảm_nhận ; b ) Được miễn thi_tuyển nếu chuyển ngành về cơ_quan cũ hoặc chuyển ngành theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Được xếp và hưởng lương theo công_việc mới, chức_vụ mới kể từ ngày có quyết_định chuyển ngành. Trường_hợp tiền_lương theo ngạch, bậc được xếp thấp hơn tiền_lương cấp_bậc hàm của sĩ_quan, hạ_sĩ_quan được hưởng tại thời_điểm chuyển ngành thì được bảo_lưu mức lương và phụ_cấp thâm_niên tại thời_điểm chuyển ngành trong thời_gian tối_thiểu là 18 tháng kể từ khi có quyết_định chuyển ngành và do cơ_quan, đơn_vị mới chi_trả. Việc tiếp_tục cho hưởng lương bảo_lưu ngoài thời_gian 18 tháng do Thủ_trưởng cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ, công_chức, viên_chức xem_xét, quyết_định phù_hợp với tương_quan tiền_lương nội_bộ. Trong thời_gian hưởng bảo_lưu lương thì mức | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Công_an nhân_dân như sau : " 1 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyển ngành sang làm_việc trong biên_chế tại các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị và tổ_chức chính_trị - xã_hội hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước được hưởng các chế_độ sau : a ) Được ưu_tiên bố_trí việc_làm phù_hợp với ngành_nghề chuyên_môn , kỹ_thuật , nghiệp_vụ ; được đào_tạo , bồi_dưỡng về chuyên_môn , nghiệp_vụ cần_thiết phù_hợp với công_việc đảm_nhận ; b ) Được miễn thi_tuyển nếu chuyển ngành về cơ_quan cũ hoặc chuyển ngành theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Được xếp và hưởng lương theo công_việc mới , chức_vụ mới kể từ ngày có quyết_định chuyển ngành . Trường_hợp tiền_lương theo ngạch , bậc được xếp thấp hơn tiền_lương cấp_bậc hàm của sĩ_quan , hạ_sĩ_quan được hưởng tại thời_điểm chuyển ngành thì được bảo_lưu mức lương và phụ_cấp thâm_niên tại thời_điểm chuyển ngành trong thời_gian tối_thiểu là 18 tháng kể từ khi có quyết_định chuyển ngành và do cơ_quan , đơn_vị mới chi_trả . Việc tiếp_tục cho hưởng lương bảo_lưu ngoài thời_gian 18 tháng do Thủ_trưởng cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức xem_xét , quyết_định phù_hợp với tương_quan tiền_lương nội_bộ . Trong thời_gian hưởng bảo_lưu lương thì mức tiền_lương chênh_lệch bảo_lưu giảm tương_ứng khi cán_bộ , công_chức , viên_chức được nâng lương hoặc được hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung trong ngạch hoặc được nâng ngạch . Sau thời_gian bảo_lưu tiền_lương , cán_bộ , công_chức , viên_chức tiếp_tục được hưởng mức phụ_cấp thâm_niên nghề tại thời_điểm chuyển ngành hoặc được cộng nối để tính hưởng phụ_cấp thâm_niên ở các ngành được hưởng chế_độ phụ_cấp thâm_niên . d ) Được hưởng trợ_cấp một lần của thời_gian tăng thêm do quy_đổi quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này ; đ ) Trường_hợp do yêu_cầu điều_động trở_lại phục_vụ trong Công_an nhân_dân thì thời_gian chuyển ngành được tính vào thời_gian công_tác liên_tục để xét thăng cấp_bậc hàm , tính thâm_niên công_tác . 2 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyển sang làm_việc tại doanh_nghiệp , đơn_vị không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước , được hưởng trợ_cấp một lần theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 5 và khoản 2 Điều 8 Nghị_định này và được bảo_lưu thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . 3 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyển sang công_nhân công_an được hưởng các chế_độ sau : a ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyển sang công_nhân công_an và hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước được xếp lương theo công_việc mới đảm_nhận . Trường_hợp tiền_lương theo công_việc mới đảm_nhận thấp hơn tiền_lương của sĩ_quan , hạ_sĩ_quan tại thời_điểm chuyển thì được bảo_lưu mức lương cấp_bậc hàm , phụ_cấp thâm_niên nghề và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đến khi được nâng bậc lương hoặc hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung bằng hoặc cao hơn . Trường_hợp do yêu_cầu công_tác được điều trở_lại là sĩ_quan , hạ_sĩ_quan thì thời_gian là công_nhân công_an được tính vào thời_gian công_tác liên_tục để xét thăng cấp_bậc hàm , nâng lương ; b ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyển sang công_nhân công_an không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước được thực_hiện chế_độ quy_định tại khoản 2 Điều này . " Như_vậy , công_an chuyển ngành sang làm_việc tại cơ_quan_hành_chính Nhà_nước thì được bảo_lưu mức lương và phụ_cấp thâm_niên tại thời_điểm chuyển ngành trong thời_gian tối_thiểu là 18 tháng kể từ khi có quyết_định chuyển ngành và do cơ_quan , đơn_vị mới chi_trả . Chuyển từ công_an sang công_chức | 196,072 | |
Xếp lương khi chuyển từ công_an sang công_chức cơ_quan Nhà_nước ra sao ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Công_an nhân_dân như sau : ... bảo_lưu ngoài thời_gian 18 tháng do Thủ_trưởng cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ, công_chức, viên_chức xem_xét, quyết_định phù_hợp với tương_quan tiền_lương nội_bộ. Trong thời_gian hưởng bảo_lưu lương thì mức tiền_lương chênh_lệch bảo_lưu giảm tương_ứng khi cán_bộ, công_chức, viên_chức được nâng lương hoặc được hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung trong ngạch hoặc được nâng ngạch. Sau thời_gian bảo_lưu tiền_lương, cán_bộ, công_chức, viên_chức tiếp_tục được hưởng mức phụ_cấp thâm_niên nghề tại thời_điểm chuyển ngành hoặc được cộng nối để tính hưởng phụ_cấp thâm_niên ở các ngành được hưởng chế_độ phụ_cấp thâm_niên. d ) Được hưởng trợ_cấp một lần của thời_gian tăng thêm do quy_đổi quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này ; đ ) Trường_hợp do yêu_cầu điều_động trở_lại phục_vụ trong Công_an nhân_dân thì thời_gian chuyển ngành được tính vào thời_gian công_tác liên_tục để xét thăng cấp_bậc hàm, tính thâm_niên công_tác. 2. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyển sang làm_việc tại doanh_nghiệp, đơn_vị không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước, được hưởng trợ_cấp một lần theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 5 và khoản 2 Điều 8 Nghị_định này và được bảo_lưu thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Công_an nhân_dân như sau : " 1 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyển ngành sang làm_việc trong biên_chế tại các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị và tổ_chức chính_trị - xã_hội hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước được hưởng các chế_độ sau : a ) Được ưu_tiên bố_trí việc_làm phù_hợp với ngành_nghề chuyên_môn , kỹ_thuật , nghiệp_vụ ; được đào_tạo , bồi_dưỡng về chuyên_môn , nghiệp_vụ cần_thiết phù_hợp với công_việc đảm_nhận ; b ) Được miễn thi_tuyển nếu chuyển ngành về cơ_quan cũ hoặc chuyển ngành theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Được xếp và hưởng lương theo công_việc mới , chức_vụ mới kể từ ngày có quyết_định chuyển ngành . Trường_hợp tiền_lương theo ngạch , bậc được xếp thấp hơn tiền_lương cấp_bậc hàm của sĩ_quan , hạ_sĩ_quan được hưởng tại thời_điểm chuyển ngành thì được bảo_lưu mức lương và phụ_cấp thâm_niên tại thời_điểm chuyển ngành trong thời_gian tối_thiểu là 18 tháng kể từ khi có quyết_định chuyển ngành và do cơ_quan , đơn_vị mới chi_trả . Việc tiếp_tục cho hưởng lương bảo_lưu ngoài thời_gian 18 tháng do Thủ_trưởng cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức xem_xét , quyết_định phù_hợp với tương_quan tiền_lương nội_bộ . Trong thời_gian hưởng bảo_lưu lương thì mức tiền_lương chênh_lệch bảo_lưu giảm tương_ứng khi cán_bộ , công_chức , viên_chức được nâng lương hoặc được hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung trong ngạch hoặc được nâng ngạch . Sau thời_gian bảo_lưu tiền_lương , cán_bộ , công_chức , viên_chức tiếp_tục được hưởng mức phụ_cấp thâm_niên nghề tại thời_điểm chuyển ngành hoặc được cộng nối để tính hưởng phụ_cấp thâm_niên ở các ngành được hưởng chế_độ phụ_cấp thâm_niên . d ) Được hưởng trợ_cấp một lần của thời_gian tăng thêm do quy_đổi quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này ; đ ) Trường_hợp do yêu_cầu điều_động trở_lại phục_vụ trong Công_an nhân_dân thì thời_gian chuyển ngành được tính vào thời_gian công_tác liên_tục để xét thăng cấp_bậc hàm , tính thâm_niên công_tác . 2 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyển sang làm_việc tại doanh_nghiệp , đơn_vị không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước , được hưởng trợ_cấp một lần theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 5 và khoản 2 Điều 8 Nghị_định này và được bảo_lưu thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . 3 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyển sang công_nhân công_an được hưởng các chế_độ sau : a ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyển sang công_nhân công_an và hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước được xếp lương theo công_việc mới đảm_nhận . Trường_hợp tiền_lương theo công_việc mới đảm_nhận thấp hơn tiền_lương của sĩ_quan , hạ_sĩ_quan tại thời_điểm chuyển thì được bảo_lưu mức lương cấp_bậc hàm , phụ_cấp thâm_niên nghề và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đến khi được nâng bậc lương hoặc hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung bằng hoặc cao hơn . Trường_hợp do yêu_cầu công_tác được điều trở_lại là sĩ_quan , hạ_sĩ_quan thì thời_gian là công_nhân công_an được tính vào thời_gian công_tác liên_tục để xét thăng cấp_bậc hàm , nâng lương ; b ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyển sang công_nhân công_an không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước được thực_hiện chế_độ quy_định tại khoản 2 Điều này . " Như_vậy , công_an chuyển ngành sang làm_việc tại cơ_quan_hành_chính Nhà_nước thì được bảo_lưu mức lương và phụ_cấp thâm_niên tại thời_điểm chuyển ngành trong thời_gian tối_thiểu là 18 tháng kể từ khi có quyết_định chuyển ngành và do cơ_quan , đơn_vị mới chi_trả . Chuyển từ công_an sang công_chức | 196,073 | |
Xếp lương khi chuyển từ công_an sang công_chức cơ_quan Nhà_nước ra sao ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Công_an nhân_dân như sau : ... nhà_nước, được hưởng trợ_cấp một lần theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 5 và khoản 2 Điều 8 Nghị_định này và được bảo_lưu thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật. 3. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyển sang công_nhân công_an được hưởng các chế_độ sau : a ) Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyển sang công_nhân công_an và hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước được xếp lương theo công_việc mới đảm_nhận. Trường_hợp tiền_lương theo công_việc mới đảm_nhận thấp hơn tiền_lương của sĩ_quan, hạ_sĩ_quan tại thời_điểm chuyển thì được bảo_lưu mức lương cấp_bậc hàm, phụ_cấp thâm_niên nghề và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đến khi được nâng bậc lương hoặc hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung bằng hoặc cao hơn. Trường_hợp do yêu_cầu công_tác được điều trở_lại là sĩ_quan, hạ_sĩ_quan thì thời_gian là công_nhân công_an được tính vào thời_gian công_tác liên_tục để xét thăng cấp_bậc hàm, nâng lương ; b ) Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyển sang công_nhân công_an không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước được thực_hiện chế_độ quy_định tại khoản 2 Điều này. " Như_vậy, công_an chuyển ngành sang làm_việc tại cơ_quan_hành_chính Nhà_nước thì được bảo_lưu mức lương và phụ_cấp thâm_niên tại thời_điểm | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Công_an nhân_dân như sau : " 1 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyển ngành sang làm_việc trong biên_chế tại các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị và tổ_chức chính_trị - xã_hội hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước được hưởng các chế_độ sau : a ) Được ưu_tiên bố_trí việc_làm phù_hợp với ngành_nghề chuyên_môn , kỹ_thuật , nghiệp_vụ ; được đào_tạo , bồi_dưỡng về chuyên_môn , nghiệp_vụ cần_thiết phù_hợp với công_việc đảm_nhận ; b ) Được miễn thi_tuyển nếu chuyển ngành về cơ_quan cũ hoặc chuyển ngành theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Được xếp và hưởng lương theo công_việc mới , chức_vụ mới kể từ ngày có quyết_định chuyển ngành . Trường_hợp tiền_lương theo ngạch , bậc được xếp thấp hơn tiền_lương cấp_bậc hàm của sĩ_quan , hạ_sĩ_quan được hưởng tại thời_điểm chuyển ngành thì được bảo_lưu mức lương và phụ_cấp thâm_niên tại thời_điểm chuyển ngành trong thời_gian tối_thiểu là 18 tháng kể từ khi có quyết_định chuyển ngành và do cơ_quan , đơn_vị mới chi_trả . Việc tiếp_tục cho hưởng lương bảo_lưu ngoài thời_gian 18 tháng do Thủ_trưởng cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức xem_xét , quyết_định phù_hợp với tương_quan tiền_lương nội_bộ . Trong thời_gian hưởng bảo_lưu lương thì mức tiền_lương chênh_lệch bảo_lưu giảm tương_ứng khi cán_bộ , công_chức , viên_chức được nâng lương hoặc được hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung trong ngạch hoặc được nâng ngạch . Sau thời_gian bảo_lưu tiền_lương , cán_bộ , công_chức , viên_chức tiếp_tục được hưởng mức phụ_cấp thâm_niên nghề tại thời_điểm chuyển ngành hoặc được cộng nối để tính hưởng phụ_cấp thâm_niên ở các ngành được hưởng chế_độ phụ_cấp thâm_niên . d ) Được hưởng trợ_cấp một lần của thời_gian tăng thêm do quy_đổi quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này ; đ ) Trường_hợp do yêu_cầu điều_động trở_lại phục_vụ trong Công_an nhân_dân thì thời_gian chuyển ngành được tính vào thời_gian công_tác liên_tục để xét thăng cấp_bậc hàm , tính thâm_niên công_tác . 2 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyển sang làm_việc tại doanh_nghiệp , đơn_vị không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước , được hưởng trợ_cấp một lần theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 5 và khoản 2 Điều 8 Nghị_định này và được bảo_lưu thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . 3 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyển sang công_nhân công_an được hưởng các chế_độ sau : a ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyển sang công_nhân công_an và hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước được xếp lương theo công_việc mới đảm_nhận . Trường_hợp tiền_lương theo công_việc mới đảm_nhận thấp hơn tiền_lương của sĩ_quan , hạ_sĩ_quan tại thời_điểm chuyển thì được bảo_lưu mức lương cấp_bậc hàm , phụ_cấp thâm_niên nghề và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đến khi được nâng bậc lương hoặc hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung bằng hoặc cao hơn . Trường_hợp do yêu_cầu công_tác được điều trở_lại là sĩ_quan , hạ_sĩ_quan thì thời_gian là công_nhân công_an được tính vào thời_gian công_tác liên_tục để xét thăng cấp_bậc hàm , nâng lương ; b ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyển sang công_nhân công_an không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước được thực_hiện chế_độ quy_định tại khoản 2 Điều này . " Như_vậy , công_an chuyển ngành sang làm_việc tại cơ_quan_hành_chính Nhà_nước thì được bảo_lưu mức lương và phụ_cấp thâm_niên tại thời_điểm chuyển ngành trong thời_gian tối_thiểu là 18 tháng kể từ khi có quyết_định chuyển ngành và do cơ_quan , đơn_vị mới chi_trả . Chuyển từ công_an sang công_chức | 196,074 | |
Xếp lương khi chuyển từ công_an sang công_chức cơ_quan Nhà_nước ra sao ? | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Công_an nhân_dân như sau : ... nhà_nước được thực_hiện chế_độ quy_định tại khoản 2 Điều này. " Như_vậy, công_an chuyển ngành sang làm_việc tại cơ_quan_hành_chính Nhà_nước thì được bảo_lưu mức lương và phụ_cấp thâm_niên tại thời_điểm chuyển ngành trong thời_gian tối_thiểu là 18 tháng kể từ khi có quyết_định chuyển ngành và do cơ_quan, đơn_vị mới chi_trả. Chuyển từ công_an sang công_chức | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP hướng_dẫn Luật Công_an nhân_dân như sau : " 1 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyển ngành sang làm_việc trong biên_chế tại các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị và tổ_chức chính_trị - xã_hội hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước được hưởng các chế_độ sau : a ) Được ưu_tiên bố_trí việc_làm phù_hợp với ngành_nghề chuyên_môn , kỹ_thuật , nghiệp_vụ ; được đào_tạo , bồi_dưỡng về chuyên_môn , nghiệp_vụ cần_thiết phù_hợp với công_việc đảm_nhận ; b ) Được miễn thi_tuyển nếu chuyển ngành về cơ_quan cũ hoặc chuyển ngành theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; c ) Được xếp và hưởng lương theo công_việc mới , chức_vụ mới kể từ ngày có quyết_định chuyển ngành . Trường_hợp tiền_lương theo ngạch , bậc được xếp thấp hơn tiền_lương cấp_bậc hàm của sĩ_quan , hạ_sĩ_quan được hưởng tại thời_điểm chuyển ngành thì được bảo_lưu mức lương và phụ_cấp thâm_niên tại thời_điểm chuyển ngành trong thời_gian tối_thiểu là 18 tháng kể từ khi có quyết_định chuyển ngành và do cơ_quan , đơn_vị mới chi_trả . Việc tiếp_tục cho hưởng lương bảo_lưu ngoài thời_gian 18 tháng do Thủ_trưởng cơ_quan có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức xem_xét , quyết_định phù_hợp với tương_quan tiền_lương nội_bộ . Trong thời_gian hưởng bảo_lưu lương thì mức tiền_lương chênh_lệch bảo_lưu giảm tương_ứng khi cán_bộ , công_chức , viên_chức được nâng lương hoặc được hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung trong ngạch hoặc được nâng ngạch . Sau thời_gian bảo_lưu tiền_lương , cán_bộ , công_chức , viên_chức tiếp_tục được hưởng mức phụ_cấp thâm_niên nghề tại thời_điểm chuyển ngành hoặc được cộng nối để tính hưởng phụ_cấp thâm_niên ở các ngành được hưởng chế_độ phụ_cấp thâm_niên . d ) Được hưởng trợ_cấp một lần của thời_gian tăng thêm do quy_đổi quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này ; đ ) Trường_hợp do yêu_cầu điều_động trở_lại phục_vụ trong Công_an nhân_dân thì thời_gian chuyển ngành được tính vào thời_gian công_tác liên_tục để xét thăng cấp_bậc hàm , tính thâm_niên công_tác . 2 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyển sang làm_việc tại doanh_nghiệp , đơn_vị không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước , được hưởng trợ_cấp một lần theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 5 và khoản 2 Điều 8 Nghị_định này và được bảo_lưu thời_gian đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . 3 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyển sang công_nhân công_an được hưởng các chế_độ sau : a ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyển sang công_nhân công_an và hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước được xếp lương theo công_việc mới đảm_nhận . Trường_hợp tiền_lương theo công_việc mới đảm_nhận thấp hơn tiền_lương của sĩ_quan , hạ_sĩ_quan tại thời_điểm chuyển thì được bảo_lưu mức lương cấp_bậc hàm , phụ_cấp thâm_niên nghề và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung đến khi được nâng bậc lương hoặc hưởng phụ_cấp thâm_niên vượt_khung bằng hoặc cao hơn . Trường_hợp do yêu_cầu công_tác được điều trở_lại là sĩ_quan , hạ_sĩ_quan thì thời_gian là công_nhân công_an được tính vào thời_gian công_tác liên_tục để xét thăng cấp_bậc hàm , nâng lương ; b ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyển sang công_nhân công_an không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước được thực_hiện chế_độ quy_định tại khoản 2 Điều này . " Như_vậy , công_an chuyển ngành sang làm_việc tại cơ_quan_hành_chính Nhà_nước thì được bảo_lưu mức lương và phụ_cấp thâm_niên tại thời_điểm chuyển ngành trong thời_gian tối_thiểu là 18 tháng kể từ khi có quyết_định chuyển ngành và do cơ_quan , đơn_vị mới chi_trả . Chuyển từ công_an sang công_chức | 196,075 | |
Chế_độ , chính_sách đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân xuất_ngũ | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP như sau : ... " 1. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan thôi phục_vụ trong Công_an nhân_dân được xuất_ngũ về địa_phương khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Không đủ điều_kiện để nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định này và không chuyển ngành ; b ) Đủ điều_kiện nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định này mà có yêu_cầu hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần để ra nước_ngoài định_cư hoặc đang mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng như ung_thư, bại_liệt, xơ_gan cổ_trướng, phong, lao nặng, nhiễm HIV đã chuyển sang giai_đoạn AIDS và những bệnh khác theo quy_định của Bộ Y_tế. 2. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan xuất_ngũ được hưởng các chế_độ sau : a ) Được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội và các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật ; b ) Trợ_cấp một lần : Cứ mỗi năm công_tác được tính bằng một tháng tiền_lương hiện hưởng ; c ) Trợ_cấp một lần của thời_gian tăng thêm do quy_đổi quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này ; d ) Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này được trợ_cấp tạo việc_làm bằng | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP như sau : " 1 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan thôi phục_vụ trong Công_an nhân_dân được xuất_ngũ về địa_phương khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Không đủ điều_kiện để nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định này và không chuyển ngành ; b ) Đủ điều_kiện nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định này mà có yêu_cầu hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần để ra nước_ngoài định_cư hoặc đang mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng như ung_thư , bại_liệt , xơ_gan cổ_trướng , phong , lao nặng , nhiễm HIV đã chuyển sang giai_đoạn AIDS và những bệnh khác theo quy_định của Bộ Y_tế . 2 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan xuất_ngũ được hưởng các chế_độ sau : a ) Được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội và các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật ; b ) Trợ_cấp một lần : Cứ mỗi năm công_tác được tính bằng một tháng tiền_lương hiện hưởng ; c ) Trợ_cấp một lần của thời_gian tăng thêm do quy_đổi quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này ; d ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này được trợ_cấp tạo việc_làm bằng 06 lần mức lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ tại thời_điểm xuất_ngũ ; được ưu_tiên vào học nghề tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp hoặc giới_thiệu việc_làm tại các trung_tâm dịch_vụ việc_làm của các bộ , ngành , đoàn_thể , địa_phương và các tổ_chức kinh_tế - xã_hội khác ; được ưu_tiên tuyển_chọn theo các chương_trình hợp_tác đưa người đi lao_động nước_ngoài . 3 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan đã xuất_ngũ về địa_phương trong thời_gian không quá 01 năm ( 12 tháng ) kể từ ngày quyết_định xuất_ngũ có hiệu_lực : a ) Nếu tìm được việc_làm mới và có yêu_cầu chuyển ngành sang làm_việc trong biên_chế tại các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị và tổ_chức chính_trị - xã_hội hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thì phải hoàn_trả chế_độ trợ_cấp đã nhận theo quy_định tại các điểm a và b khoản 2 Điều này ; b ) Nếu chuyển sang làm_việc tại doanh_nghiệp , đơn_vị không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước hoặc có nguyện_vọng được bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội thì phải hoàn_trả lại chế_độ trợ_cấp đã nhận theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này . 4 . Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định trình_tự , thủ_tục xuất_ngũ đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân . " | 196,076 | |
Chế_độ , chính_sách đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân xuất_ngũ | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP như sau : ... thời_gian tăng thêm do quy_đổi quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này ; d ) Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này được trợ_cấp tạo việc_làm bằng 06 lần mức lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ tại thời_điểm xuất_ngũ ; được ưu_tiên vào học nghề tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp hoặc giới_thiệu việc_làm tại các trung_tâm dịch_vụ việc_làm của các bộ, ngành, đoàn_thể, địa_phương và các tổ_chức kinh_tế - xã_hội khác ; được ưu_tiên tuyển_chọn theo các chương_trình hợp_tác đưa người đi lao_động nước_ngoài. 3. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan đã xuất_ngũ về địa_phương trong thời_gian không quá 01 năm ( 12 tháng ) kể từ ngày quyết_định xuất_ngũ có hiệu_lực : a ) Nếu tìm được việc_làm mới và có yêu_cầu chuyển ngành sang làm_việc trong biên_chế tại các cơ_quan nhà_nước, tổ_chức chính_trị và tổ_chức chính_trị - xã_hội hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thì phải hoàn_trả chế_độ trợ_cấp đã nhận theo quy_định tại các điểm a và b khoản 2 Điều này ; b ) Nếu chuyển sang làm_việc tại doanh_nghiệp, đơn_vị không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước hoặc có nguyện_vọng được bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội thì phải hoàn_trả | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP như sau : " 1 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan thôi phục_vụ trong Công_an nhân_dân được xuất_ngũ về địa_phương khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Không đủ điều_kiện để nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định này và không chuyển ngành ; b ) Đủ điều_kiện nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định này mà có yêu_cầu hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần để ra nước_ngoài định_cư hoặc đang mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng như ung_thư , bại_liệt , xơ_gan cổ_trướng , phong , lao nặng , nhiễm HIV đã chuyển sang giai_đoạn AIDS và những bệnh khác theo quy_định của Bộ Y_tế . 2 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan xuất_ngũ được hưởng các chế_độ sau : a ) Được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội và các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật ; b ) Trợ_cấp một lần : Cứ mỗi năm công_tác được tính bằng một tháng tiền_lương hiện hưởng ; c ) Trợ_cấp một lần của thời_gian tăng thêm do quy_đổi quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này ; d ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này được trợ_cấp tạo việc_làm bằng 06 lần mức lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ tại thời_điểm xuất_ngũ ; được ưu_tiên vào học nghề tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp hoặc giới_thiệu việc_làm tại các trung_tâm dịch_vụ việc_làm của các bộ , ngành , đoàn_thể , địa_phương và các tổ_chức kinh_tế - xã_hội khác ; được ưu_tiên tuyển_chọn theo các chương_trình hợp_tác đưa người đi lao_động nước_ngoài . 3 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan đã xuất_ngũ về địa_phương trong thời_gian không quá 01 năm ( 12 tháng ) kể từ ngày quyết_định xuất_ngũ có hiệu_lực : a ) Nếu tìm được việc_làm mới và có yêu_cầu chuyển ngành sang làm_việc trong biên_chế tại các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị và tổ_chức chính_trị - xã_hội hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thì phải hoàn_trả chế_độ trợ_cấp đã nhận theo quy_định tại các điểm a và b khoản 2 Điều này ; b ) Nếu chuyển sang làm_việc tại doanh_nghiệp , đơn_vị không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước hoặc có nguyện_vọng được bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội thì phải hoàn_trả lại chế_độ trợ_cấp đã nhận theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này . 4 . Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định trình_tự , thủ_tục xuất_ngũ đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân . " | 196,077 | |
Chế_độ , chính_sách đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân xuất_ngũ | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP như sau : ... khoản 2 Điều này ; b ) Nếu chuyển sang làm_việc tại doanh_nghiệp, đơn_vị không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước hoặc có nguyện_vọng được bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội thì phải hoàn_trả lại chế_độ trợ_cấp đã nhận theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này. 4. Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định trình_tự, thủ_tục xuất_ngũ đối_với sĩ_quan, hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân. " | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP như sau : " 1 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan thôi phục_vụ trong Công_an nhân_dân được xuất_ngũ về địa_phương khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Không đủ điều_kiện để nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định này và không chuyển ngành ; b ) Đủ điều_kiện nghỉ hưu theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định này mà có yêu_cầu hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần để ra nước_ngoài định_cư hoặc đang mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng như ung_thư , bại_liệt , xơ_gan cổ_trướng , phong , lao nặng , nhiễm HIV đã chuyển sang giai_đoạn AIDS và những bệnh khác theo quy_định của Bộ Y_tế . 2 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan xuất_ngũ được hưởng các chế_độ sau : a ) Được hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội và các chế_độ khác theo quy_định của pháp_luật ; b ) Trợ_cấp một lần : Cứ mỗi năm công_tác được tính bằng một tháng tiền_lương hiện hưởng ; c ) Trợ_cấp một lần của thời_gian tăng thêm do quy_đổi quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này ; d ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này được trợ_cấp tạo việc_làm bằng 06 lần mức lương cơ_sở theo quy_định của Chính_phủ tại thời_điểm xuất_ngũ ; được ưu_tiên vào học nghề tại các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp hoặc giới_thiệu việc_làm tại các trung_tâm dịch_vụ việc_làm của các bộ , ngành , đoàn_thể , địa_phương và các tổ_chức kinh_tế - xã_hội khác ; được ưu_tiên tuyển_chọn theo các chương_trình hợp_tác đưa người đi lao_động nước_ngoài . 3 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan đã xuất_ngũ về địa_phương trong thời_gian không quá 01 năm ( 12 tháng ) kể từ ngày quyết_định xuất_ngũ có hiệu_lực : a ) Nếu tìm được việc_làm mới và có yêu_cầu chuyển ngành sang làm_việc trong biên_chế tại các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị và tổ_chức chính_trị - xã_hội hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước thì phải hoàn_trả chế_độ trợ_cấp đã nhận theo quy_định tại các điểm a và b khoản 2 Điều này ; b ) Nếu chuyển sang làm_việc tại doanh_nghiệp , đơn_vị không hưởng lương từ ngân_sách nhà_nước hoặc có nguyện_vọng được bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội thì phải hoàn_trả lại chế_độ trợ_cấp đã nhận theo quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này . 4 . Bộ_trưởng Bộ Công_an quy_định trình_tự , thủ_tục xuất_ngũ đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân . " | 196,078 | |
Chế_độ , chính_sách đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân nghỉ hưu | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP như sau : ... " 1. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan được nghỉ hưu khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Đủ điều_kiện hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Hết hạn tuổi phục_vụ theo quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 30 Luật Công_an nhân_dân năm 2018 và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên ; c ) Nam đủ 25 năm, nữ đủ 20 năm phục_vụ trong Công_an nhân_dân trở lên, trong đó có ít_nhất 5 năm được tính thâm_niên công_an và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên nhưng chưa đủ điều_kiện về tuổi nghỉ hưu mà Công_an nhân_dân không còn nhu_cầu bố_trí hoặc không chuyển ngành hoặc sĩ_quan, hạ_sĩ_quan tự_nguyện xin nghỉ. 2. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan khi nghỉ công_tác hưởng chế_độ hưu_trí, nếu đã được thăng cấp_bậc hàm, nâng bậc lương được 2/3 thời_hạn trở lên và được đánh_giá từ mức hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên thì được thăng cấp, nâng 01 bậc lương ( trừ trường_hợp thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng ). 3. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan khi nghỉ hưu được hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP như sau : " 1 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan được nghỉ hưu khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Đủ điều_kiện hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Hết hạn tuổi phục_vụ theo quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 30 Luật Công_an nhân_dân năm 2018 và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên ; c ) Nam đủ 25 năm , nữ đủ 20 năm phục_vụ trong Công_an nhân_dân trở lên , trong đó có ít_nhất 5 năm được tính thâm_niên công_an và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên nhưng chưa đủ điều_kiện về tuổi nghỉ hưu mà Công_an nhân_dân không còn nhu_cầu bố_trí hoặc không chuyển ngành hoặc sĩ_quan , hạ_sĩ_quan tự_nguyện xin nghỉ . 2 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan khi nghỉ công_tác hưởng chế_độ hưu_trí , nếu đã được thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương được 2/3 thời_hạn trở lên và được đánh_giá từ mức hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên thì được thăng cấp , nâng 01 bậc lương ( trừ trường_hợp thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng ) . 3 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan khi nghỉ hưu được hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và trợ_cấp một lần của thời_gian tăng thêm do quy_đổi quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này . 4 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 30 Luật Công_an nhân_dân năm 2018 từ đủ 01 năm ( 12 tháng ) trở lên do thay_đổi tổ_chức , biên_chế theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền thì ngoài chế_độ theo quy_định tại khoản 3 Điều này còn được hưởng trợ_cấp một lần như sau : a ) Được trợ_cấp 03 tháng tiền_lương cho mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi ; b ) Được trợ_cấp bằng 05 tháng tiền_lương cho 20 năm đầu công_tác . Từ năm thứ 21 trở đi , cứ 01 năm công_tác được trợ_cấp bằng 1/2 tiền_lương của tháng liền kề trước khi nghỉ hưu . " Như_vậy , trên đây là các quy_định có liên_quan gửi bạn tham_khảo thêm . | 196,079 | |
Chế_độ , chính_sách đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân nghỉ hưu | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP như sau : ... 01 bậc lương ( trừ trường_hợp thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng ). 3. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan khi nghỉ hưu được hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và trợ_cấp một lần của thời_gian tăng thêm do quy_đổi quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này. 4. Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 30 Luật Công_an nhân_dân năm 2018 từ đủ 01 năm ( 12 tháng ) trở lên do thay_đổi tổ_chức, biên_chế theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền thì ngoài chế_độ theo quy_định tại khoản 3 Điều này còn được hưởng trợ_cấp một lần như sau : a ) Được trợ_cấp 03 tháng tiền_lương cho mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi ; b ) Được trợ_cấp bằng 05 tháng tiền_lương cho 20 năm đầu công_tác. Từ năm thứ 21 trở đi, cứ 01 năm công_tác được trợ_cấp bằng 1/2 tiền_lương của tháng liền kề trước khi nghỉ hưu. " Như_vậy, trên đây là các quy_định có liên_quan gửi bạn tham_khảo thêm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP như sau : " 1 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan được nghỉ hưu khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Đủ điều_kiện hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Hết hạn tuổi phục_vụ theo quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 30 Luật Công_an nhân_dân năm 2018 và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên ; c ) Nam đủ 25 năm , nữ đủ 20 năm phục_vụ trong Công_an nhân_dân trở lên , trong đó có ít_nhất 5 năm được tính thâm_niên công_an và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên nhưng chưa đủ điều_kiện về tuổi nghỉ hưu mà Công_an nhân_dân không còn nhu_cầu bố_trí hoặc không chuyển ngành hoặc sĩ_quan , hạ_sĩ_quan tự_nguyện xin nghỉ . 2 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan khi nghỉ công_tác hưởng chế_độ hưu_trí , nếu đã được thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương được 2/3 thời_hạn trở lên và được đánh_giá từ mức hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên thì được thăng cấp , nâng 01 bậc lương ( trừ trường_hợp thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng ) . 3 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan khi nghỉ hưu được hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và trợ_cấp một lần của thời_gian tăng thêm do quy_đổi quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này . 4 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 30 Luật Công_an nhân_dân năm 2018 từ đủ 01 năm ( 12 tháng ) trở lên do thay_đổi tổ_chức , biên_chế theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền thì ngoài chế_độ theo quy_định tại khoản 3 Điều này còn được hưởng trợ_cấp một lần như sau : a ) Được trợ_cấp 03 tháng tiền_lương cho mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi ; b ) Được trợ_cấp bằng 05 tháng tiền_lương cho 20 năm đầu công_tác . Từ năm thứ 21 trở đi , cứ 01 năm công_tác được trợ_cấp bằng 1/2 tiền_lương của tháng liền kề trước khi nghỉ hưu . " Như_vậy , trên đây là các quy_định có liên_quan gửi bạn tham_khảo thêm . | 196,080 | |
Chế_độ , chính_sách đối_với sĩ_quan , hạ_sĩ_quan Công_an nhân_dân nghỉ hưu | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP như sau : ... nghỉ hưu. " Như_vậy, trên đây là các quy_định có liên_quan gửi bạn tham_khảo thêm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 49/2019/NĐ-CP như sau : " 1 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan được nghỉ hưu khi thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Đủ điều_kiện hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; b ) Hết hạn tuổi phục_vụ theo quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 30 Luật Công_an nhân_dân năm 2018 và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên ; c ) Nam đủ 25 năm , nữ đủ 20 năm phục_vụ trong Công_an nhân_dân trở lên , trong đó có ít_nhất 5 năm được tính thâm_niên công_an và có đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội trở lên nhưng chưa đủ điều_kiện về tuổi nghỉ hưu mà Công_an nhân_dân không còn nhu_cầu bố_trí hoặc không chuyển ngành hoặc sĩ_quan , hạ_sĩ_quan tự_nguyện xin nghỉ . 2 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan khi nghỉ công_tác hưởng chế_độ hưu_trí , nếu đã được thăng cấp_bậc hàm , nâng bậc lương được 2/3 thời_hạn trở lên và được đánh_giá từ mức hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên thì được thăng cấp , nâng 01 bậc lương ( trừ trường_hợp thăng cấp_bậc hàm_cấp tướng ) . 3 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan khi nghỉ hưu được hưởng chế_độ hưu_trí theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội và trợ_cấp một lần của thời_gian tăng thêm do quy_đổi quy_định tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định này . 4 . Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghỉ hưu trước hạn tuổi phục_vụ cao nhất quy_định tại các khoản 1 và 2 Điều 30 Luật Công_an nhân_dân năm 2018 từ đủ 01 năm ( 12 tháng ) trở lên do thay_đổi tổ_chức , biên_chế theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền thì ngoài chế_độ theo quy_định tại khoản 3 Điều này còn được hưởng trợ_cấp một lần như sau : a ) Được trợ_cấp 03 tháng tiền_lương cho mỗi năm nghỉ hưu trước tuổi ; b ) Được trợ_cấp bằng 05 tháng tiền_lương cho 20 năm đầu công_tác . Từ năm thứ 21 trở đi , cứ 01 năm công_tác được trợ_cấp bằng 1/2 tiền_lương của tháng liền kề trước khi nghỉ hưu . " Như_vậy , trên đây là các quy_định có liên_quan gửi bạn tham_khảo thêm . | 196,081 | |
Những hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong tổ_chức hoạt_động thanh_tra của Đoàn thanh_tra Chính_phủ ? | Theo Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động Đoàn thanh_tra của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 465 / QĐ-TTCP năm 2022 quy_định những hàn: ... Theo Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động Đoàn thanh_tra của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 465 / QĐ-TTCP năm 2022 quy_định những hành_vi sau đây bị nghiêm_cấm trong tổ_chức hoạt_động của Đoàn thanh_tra Chính_phủ, cụ_thể : - Đề_xuất, tham_mưu, quyết_định cử người không đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn tham_gia Đoàn thanh_tra. - Tiết_lộ thông_tin, tài_liệu liên_quan đến nội_dung, kết_quả làm_việc của Đoàn thanh_tra, Báo_cáo kết_quả thanh_tra của thành_viên và Đoàn thanh_tra, dự_thảo Kết_luận thanh_tra ; - Ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ, Ban Chỉ_đạo Trung_ương về phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực, Thủ_tướng Chính_phủ về cuộc thanh_tra cho các tổ_chức, cá_nhân không có trách_nhiệm biết. - Thanh_tra vượt thẩm_quyền, ngoài phạm_vi, đối_tượng, nội_dung theo Quyết_định thanh_tra ; bỏ lọt, bỏ sót, bỏ_qua nội_dung thanh_tra trong Kế_hoạch tiến_hành thanh_tra được phê_duyệt. - Báo_cáo, tham_mưu, đề_xuất kết_luận sai sự_thật, không đầy_đủ, không đúng kết_quả thanh_tra, bao_che cho đối_tượng thanh_tra, tổ_chức, cá_nhân có hành_vi vi_phạm pháp_luật, bỏ lọt, bỏ sót hành_vi vi_phạm pháp_luật ; - Không kiến_nghị xử_lý đối_với hành_vi vi_phạm đến mức phải xử_lý | None | 1 | Theo Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động Đoàn thanh_tra của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 465 / QĐ-TTCP năm 2022 quy_định những hành_vi sau đây bị nghiêm_cấm trong tổ_chức hoạt_động của Đoàn thanh_tra Chính_phủ , cụ_thể : - Đề_xuất , tham_mưu , quyết_định cử người không đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn tham_gia Đoàn thanh_tra . - Tiết_lộ thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung , kết_quả làm_việc của Đoàn thanh_tra , Báo_cáo kết_quả thanh_tra của thành_viên và Đoàn thanh_tra , dự_thảo Kết_luận thanh_tra ; - Ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ , Ban Chỉ_đạo Trung_ương về phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực , Thủ_tướng Chính_phủ về cuộc thanh_tra cho các tổ_chức , cá_nhân không có trách_nhiệm biết . - Thanh_tra vượt thẩm_quyền , ngoài phạm_vi , đối_tượng , nội_dung theo Quyết_định thanh_tra ; bỏ lọt , bỏ sót , bỏ_qua nội_dung thanh_tra trong Kế_hoạch tiến_hành thanh_tra được phê_duyệt . - Báo_cáo , tham_mưu , đề_xuất kết_luận sai sự_thật , không đầy_đủ , không đúng kết_quả thanh_tra , bao_che cho đối_tượng thanh_tra , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm pháp_luật , bỏ lọt , bỏ sót hành_vi vi_phạm pháp_luật ; - Không kiến_nghị xử_lý đối_với hành_vi vi_phạm đến mức phải xử_lý , không kiến_nghị chuyển vụ_việc có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật hình_sự sang cơ_quan điều_tra ; sử_dụng Dự_thảo Kết_luận thanh_tra để đe_doạ đối_tượng thanh_tra . - Cản_trở , gây khó_khăn đối_với việc giám_sát , chỉ_đạo , điều_hành hoạt_động Đoàn thanh_tra ; biết mà không báo_cáo , phản_ánh , xử_lý hành_vi tham_nhũng , tiêu_cực của Trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên Đoàn thanh_tra . - Tự_ý tiếp_xúc với đối_tượng thanh_tra và cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có liên_quan đến nội_dung thanh_tra khi chưa được giao nhiệm_vụ . - Làm mất , hư_hỏng , tiêu_huỷ hoặc làm sai_lệch hồ_sơ , tài_liệu , chứng_cứ thu_thập được trong quá_trình thanh_tra ; sử_dụng trái quy_định hoặc biển_thủ hồ_sơ , tài_liệu , hiện_vật liên_quan đến cuộc thanh_tra . - Nhận tiền , quà , tài_sản ; tổ_chức , tham_gia giao_lưu , ăn_uống với đối_tượng thanh_tra dưới mọi hình_thức . - Sử_dụng rượu , bia trước và trong giờ làm_việc , giờ nghỉ trưa các ngày làm_việc ; có thái_độ hách_dịch , cửa_quyền , gây phiền_hà , sách_nhiễu , phát_ngôn thiếu chuẩn_mực khi làm_việc với đối_tượng thanh_tra . - Sử_dụng phương_tiện , tài_sản của đối_tượng thanh_tra vào việc riêng . - Vi_phạm quy_định những điều đảng_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức không được làm ; vi_phạm quy_định về kiểm_soát quyền_lực để phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác thanh_tra ; - Vi_phạm nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động của Đoàn thanh_tra ; vi_phạm quy_tắc ứng_xử , đạo_đức nghề_nghiệp của cán_bộ , công_chức , viên_chức ngành Thanh_tra . - Các hành_vi khác theo quy_định của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . | 196,082 | |
Những hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong tổ_chức hoạt_động thanh_tra của Đoàn thanh_tra Chính_phủ ? | Theo Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động Đoàn thanh_tra của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 465 / QĐ-TTCP năm 2022 quy_định những hàn: ... cho đối_tượng thanh_tra, tổ_chức, cá_nhân có hành_vi vi_phạm pháp_luật, bỏ lọt, bỏ sót hành_vi vi_phạm pháp_luật ; - Không kiến_nghị xử_lý đối_với hành_vi vi_phạm đến mức phải xử_lý, không kiến_nghị chuyển vụ_việc có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật hình_sự sang cơ_quan điều_tra ; sử_dụng Dự_thảo Kết_luận thanh_tra để đe_doạ đối_tượng thanh_tra. - Cản_trở, gây khó_khăn đối_với việc giám_sát, chỉ_đạo, điều_hành hoạt_động Đoàn thanh_tra ; biết mà không báo_cáo, phản_ánh, xử_lý hành_vi tham_nhũng, tiêu_cực của Trưởng_đoàn thanh_tra, thành_viên Đoàn thanh_tra. - Tự_ý tiếp_xúc với đối_tượng thanh_tra và cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có liên_quan đến nội_dung thanh_tra khi chưa được giao nhiệm_vụ. - Làm mất, hư_hỏng, tiêu_huỷ hoặc làm sai_lệch hồ_sơ, tài_liệu, chứng_cứ thu_thập được trong quá_trình thanh_tra ; sử_dụng trái quy_định hoặc biển_thủ hồ_sơ, tài_liệu, hiện_vật liên_quan đến cuộc thanh_tra. - Nhận tiền, quà, tài_sản ; tổ_chức, tham_gia giao_lưu, ăn_uống với đối_tượng thanh_tra dưới mọi hình_thức. - Sử_dụng rượu, bia trước và trong giờ làm_việc, giờ nghỉ trưa các ngày làm_việc ; có thái_độ hách_dịch, cửa_quyền, | None | 1 | Theo Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động Đoàn thanh_tra của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 465 / QĐ-TTCP năm 2022 quy_định những hành_vi sau đây bị nghiêm_cấm trong tổ_chức hoạt_động của Đoàn thanh_tra Chính_phủ , cụ_thể : - Đề_xuất , tham_mưu , quyết_định cử người không đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn tham_gia Đoàn thanh_tra . - Tiết_lộ thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung , kết_quả làm_việc của Đoàn thanh_tra , Báo_cáo kết_quả thanh_tra của thành_viên và Đoàn thanh_tra , dự_thảo Kết_luận thanh_tra ; - Ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ , Ban Chỉ_đạo Trung_ương về phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực , Thủ_tướng Chính_phủ về cuộc thanh_tra cho các tổ_chức , cá_nhân không có trách_nhiệm biết . - Thanh_tra vượt thẩm_quyền , ngoài phạm_vi , đối_tượng , nội_dung theo Quyết_định thanh_tra ; bỏ lọt , bỏ sót , bỏ_qua nội_dung thanh_tra trong Kế_hoạch tiến_hành thanh_tra được phê_duyệt . - Báo_cáo , tham_mưu , đề_xuất kết_luận sai sự_thật , không đầy_đủ , không đúng kết_quả thanh_tra , bao_che cho đối_tượng thanh_tra , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm pháp_luật , bỏ lọt , bỏ sót hành_vi vi_phạm pháp_luật ; - Không kiến_nghị xử_lý đối_với hành_vi vi_phạm đến mức phải xử_lý , không kiến_nghị chuyển vụ_việc có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật hình_sự sang cơ_quan điều_tra ; sử_dụng Dự_thảo Kết_luận thanh_tra để đe_doạ đối_tượng thanh_tra . - Cản_trở , gây khó_khăn đối_với việc giám_sát , chỉ_đạo , điều_hành hoạt_động Đoàn thanh_tra ; biết mà không báo_cáo , phản_ánh , xử_lý hành_vi tham_nhũng , tiêu_cực của Trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên Đoàn thanh_tra . - Tự_ý tiếp_xúc với đối_tượng thanh_tra và cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có liên_quan đến nội_dung thanh_tra khi chưa được giao nhiệm_vụ . - Làm mất , hư_hỏng , tiêu_huỷ hoặc làm sai_lệch hồ_sơ , tài_liệu , chứng_cứ thu_thập được trong quá_trình thanh_tra ; sử_dụng trái quy_định hoặc biển_thủ hồ_sơ , tài_liệu , hiện_vật liên_quan đến cuộc thanh_tra . - Nhận tiền , quà , tài_sản ; tổ_chức , tham_gia giao_lưu , ăn_uống với đối_tượng thanh_tra dưới mọi hình_thức . - Sử_dụng rượu , bia trước và trong giờ làm_việc , giờ nghỉ trưa các ngày làm_việc ; có thái_độ hách_dịch , cửa_quyền , gây phiền_hà , sách_nhiễu , phát_ngôn thiếu chuẩn_mực khi làm_việc với đối_tượng thanh_tra . - Sử_dụng phương_tiện , tài_sản của đối_tượng thanh_tra vào việc riêng . - Vi_phạm quy_định những điều đảng_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức không được làm ; vi_phạm quy_định về kiểm_soát quyền_lực để phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác thanh_tra ; - Vi_phạm nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động của Đoàn thanh_tra ; vi_phạm quy_tắc ứng_xử , đạo_đức nghề_nghiệp của cán_bộ , công_chức , viên_chức ngành Thanh_tra . - Các hành_vi khác theo quy_định của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . | 196,083 | |
Những hành_vi nào bị nghiêm_cấm trong tổ_chức hoạt_động thanh_tra của Đoàn thanh_tra Chính_phủ ? | Theo Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động Đoàn thanh_tra của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 465 / QĐ-TTCP năm 2022 quy_định những hàn: ... thanh_tra dưới mọi hình_thức. - Sử_dụng rượu, bia trước và trong giờ làm_việc, giờ nghỉ trưa các ngày làm_việc ; có thái_độ hách_dịch, cửa_quyền, gây phiền_hà, sách_nhiễu, phát_ngôn thiếu chuẩn_mực khi làm_việc với đối_tượng thanh_tra. - Sử_dụng phương_tiện, tài_sản của đối_tượng thanh_tra vào việc riêng. - Vi_phạm quy_định những điều đảng_viên, cán_bộ, công_chức, viên_chức không được làm ; vi_phạm quy_định về kiểm_soát quyền_lực để phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực trong công_tác thanh_tra ; - Vi_phạm nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động của Đoàn thanh_tra ; vi_phạm quy_tắc ứng_xử, đạo_đức nghề_nghiệp của cán_bộ, công_chức, viên_chức ngành Thanh_tra. - Các hành_vi khác theo quy_định của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước. | None | 1 | Theo Điều 3 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động Đoàn thanh_tra của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 465 / QĐ-TTCP năm 2022 quy_định những hành_vi sau đây bị nghiêm_cấm trong tổ_chức hoạt_động của Đoàn thanh_tra Chính_phủ , cụ_thể : - Đề_xuất , tham_mưu , quyết_định cử người không đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn tham_gia Đoàn thanh_tra . - Tiết_lộ thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung , kết_quả làm_việc của Đoàn thanh_tra , Báo_cáo kết_quả thanh_tra của thành_viên và Đoàn thanh_tra , dự_thảo Kết_luận thanh_tra ; - Ý_kiến chỉ_đạo của Lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ , Ban Chỉ_đạo Trung_ương về phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực , Thủ_tướng Chính_phủ về cuộc thanh_tra cho các tổ_chức , cá_nhân không có trách_nhiệm biết . - Thanh_tra vượt thẩm_quyền , ngoài phạm_vi , đối_tượng , nội_dung theo Quyết_định thanh_tra ; bỏ lọt , bỏ sót , bỏ_qua nội_dung thanh_tra trong Kế_hoạch tiến_hành thanh_tra được phê_duyệt . - Báo_cáo , tham_mưu , đề_xuất kết_luận sai sự_thật , không đầy_đủ , không đúng kết_quả thanh_tra , bao_che cho đối_tượng thanh_tra , tổ_chức , cá_nhân có hành_vi vi_phạm pháp_luật , bỏ lọt , bỏ sót hành_vi vi_phạm pháp_luật ; - Không kiến_nghị xử_lý đối_với hành_vi vi_phạm đến mức phải xử_lý , không kiến_nghị chuyển vụ_việc có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật hình_sự sang cơ_quan điều_tra ; sử_dụng Dự_thảo Kết_luận thanh_tra để đe_doạ đối_tượng thanh_tra . - Cản_trở , gây khó_khăn đối_với việc giám_sát , chỉ_đạo , điều_hành hoạt_động Đoàn thanh_tra ; biết mà không báo_cáo , phản_ánh , xử_lý hành_vi tham_nhũng , tiêu_cực của Trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên Đoàn thanh_tra . - Tự_ý tiếp_xúc với đối_tượng thanh_tra và cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có liên_quan đến nội_dung thanh_tra khi chưa được giao nhiệm_vụ . - Làm mất , hư_hỏng , tiêu_huỷ hoặc làm sai_lệch hồ_sơ , tài_liệu , chứng_cứ thu_thập được trong quá_trình thanh_tra ; sử_dụng trái quy_định hoặc biển_thủ hồ_sơ , tài_liệu , hiện_vật liên_quan đến cuộc thanh_tra . - Nhận tiền , quà , tài_sản ; tổ_chức , tham_gia giao_lưu , ăn_uống với đối_tượng thanh_tra dưới mọi hình_thức . - Sử_dụng rượu , bia trước và trong giờ làm_việc , giờ nghỉ trưa các ngày làm_việc ; có thái_độ hách_dịch , cửa_quyền , gây phiền_hà , sách_nhiễu , phát_ngôn thiếu chuẩn_mực khi làm_việc với đối_tượng thanh_tra . - Sử_dụng phương_tiện , tài_sản của đối_tượng thanh_tra vào việc riêng . - Vi_phạm quy_định những điều đảng_viên , cán_bộ , công_chức , viên_chức không được làm ; vi_phạm quy_định về kiểm_soát quyền_lực để phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực trong công_tác thanh_tra ; - Vi_phạm nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động của Đoàn thanh_tra ; vi_phạm quy_tắc ứng_xử , đạo_đức nghề_nghiệp của cán_bộ , công_chức , viên_chức ngành Thanh_tra . - Các hành_vi khác theo quy_định của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước . | 196,084 | |
Khi tiến_hành thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra Chính_phủ phải chấp_hành quyết_định , chỉ_đạo của những_ai ? | Trưởng_đoàn Thanh_tra Chính_phủ ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động Đoàn thanh_tra của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành : ... Trưởng_đoàn Thanh_tra Chính_phủ ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động Đoàn thanh_tra của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 465 / QĐ-TTCP năm 2022 quy_định như sau : Nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động Đoàn thanh_tra ... 2 . Khi tiến_hành thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra phải chấp_hành quyết_định , chỉ_đạo của Phó Tổng_Thanh_tra Chính_phủ được phân_công , Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; các thành_viên Đoàn Thanh_tra phải chấp_hành chỉ_đạo , điều_hành của Trưởng_đoàn thanh_tra , Phó trưởng_đoàn , Tổ_trưởng thanh_tra ( nếu có ) . ... Theo quy_định trên thì khi tiến_hành thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra Chính_phủ phải chấp_hành quyết_định , chỉ_đạo của Phó Tổng_Thanh_tra Chính_phủ được phân_công , Tổng_Thanh_tra Chính_phủ . | None | 1 | Trưởng_đoàn Thanh_tra Chính_phủ ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 2 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động Đoàn thanh_tra của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 465 / QĐ-TTCP năm 2022 quy_định như sau : Nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động Đoàn thanh_tra ... 2 . Khi tiến_hành thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra phải chấp_hành quyết_định , chỉ_đạo của Phó Tổng_Thanh_tra Chính_phủ được phân_công , Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; các thành_viên Đoàn Thanh_tra phải chấp_hành chỉ_đạo , điều_hành của Trưởng_đoàn thanh_tra , Phó trưởng_đoàn , Tổ_trưởng thanh_tra ( nếu có ) . ... Theo quy_định trên thì khi tiến_hành thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra Chính_phủ phải chấp_hành quyết_định , chỉ_đạo của Phó Tổng_Thanh_tra Chính_phủ được phân_công , Tổng_Thanh_tra Chính_phủ . | 196,085 | |
Khi không đảm_bảo chất_lượng của cuộc thanh_tra thì Trưởng_đoàn thanh_tra Chính_phủ có_thể bị xử_lý như_thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 21 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động Đoàn thanh_tra của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 465 / QĐ-TTCP năm 2022 quy_định : ... Theo khoản 1 Điều 21 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động Đoàn thanh_tra của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 465 / QĐ-TTCP năm 2022 quy_định như sau : Xử_lý vi_phạm đối_với cuộc thanh_tra không đảm_bảo chất_lượng 1. Cuộc thanh_tra không đảm_bảo chất_lượng là cuộc thanh_tra không đảm_bảo về nội_dung thanh_tra, có thiếu_sót, vi_phạm trong hoạt_động thanh_tra. Tuỳ theo tính_chất, mức_độ không bảo_đảm chất_lượng, Trưởng_đoàn thanh_tra, thành_viên Đoàn thanh_tra, Thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì, Lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ được phân_công sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật. 2. Trường_hợp Thủ_tướng Chính_phủ, Ban Chỉ_đạo Trung_ương về phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực, Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương và các cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện những thiếu_sót, vi_phạm trong hoạt_động thanh_tra, Vụ Tổ_chức cán_bộ tham_mưu Ban cán_sự đảng Thanh_tra Chính_phủ, Tổng_Thanh_tra Chính_phủ chỉ_đạo làm rõ trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân có liên_quan để xem_xét, xử_lý theo quy_định của pháp_luật. 3. Thông_qua công_tác kiểm_tra, giám_sát, giải_quyết đơn thư, khiếu_nại, tố_cáo có phát_hiện những thiếu_sót, vi_phạm trong hoạt_động thanh_tra, Vụ Tổ_chức cán_bộ phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan tham_mưu Tổng_Thanh_tra Chính_phủ chỉ_đạo làm rõ trách_nhiệm của | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 21 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động Đoàn thanh_tra của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 465 / QĐ-TTCP năm 2022 quy_định như sau : Xử_lý vi_phạm đối_với cuộc thanh_tra không đảm_bảo chất_lượng 1 . Cuộc thanh_tra không đảm_bảo chất_lượng là cuộc thanh_tra không đảm_bảo về nội_dung thanh_tra , có thiếu_sót , vi_phạm trong hoạt_động thanh_tra . Tuỳ theo tính_chất , mức_độ không bảo_đảm chất_lượng , Trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên Đoàn thanh_tra , Thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì , Lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ được phân_công sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trường_hợp Thủ_tướng Chính_phủ , Ban Chỉ_đạo Trung_ương về phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực , Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương và các cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện những thiếu_sót , vi_phạm trong hoạt_động thanh_tra , Vụ Tổ_chức cán_bộ tham_mưu Ban cán_sự đảng Thanh_tra Chính_phủ , Tổng_Thanh_tra Chính_phủ chỉ_đạo làm rõ trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 3 . Thông_qua công_tác kiểm_tra , giám_sát , giải_quyết đơn thư , khiếu_nại , tố_cáo có phát_hiện những thiếu_sót , vi_phạm trong hoạt_động thanh_tra , Vụ Tổ_chức cán_bộ phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan tham_mưu Tổng_Thanh_tra Chính_phủ chỉ_đạo làm rõ trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ trên quy_định khi không đảm_bảo chất_lượng của cuộc thanh_tra thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ không bảo_đảm chất_lượng Trưởng_đoàn thanh_tra Chính_phủ có_thể bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . | 196,086 | |
Khi không đảm_bảo chất_lượng của cuộc thanh_tra thì Trưởng_đoàn thanh_tra Chính_phủ có_thể bị xử_lý như_thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 21 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động Đoàn thanh_tra của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 465 / QĐ-TTCP năm 2022 quy_định : ... thư, khiếu_nại, tố_cáo có phát_hiện những thiếu_sót, vi_phạm trong hoạt_động thanh_tra, Vụ Tổ_chức cán_bộ phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan tham_mưu Tổng_Thanh_tra Chính_phủ chỉ_đạo làm rõ trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân có liên_quan để xem_xét, xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Căn_cứ trên quy_định khi không đảm_bảo chất_lượng của cuộc thanh_tra thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ không bảo_đảm chất_lượng Trưởng_đoàn thanh_tra Chính_phủ có_thể bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật.Theo khoản 1 Điều 21 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động Đoàn thanh_tra của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 465 / QĐ-TTCP năm 2022 quy_định như sau : Xử_lý vi_phạm đối_với cuộc thanh_tra không đảm_bảo chất_lượng 1. Cuộc thanh_tra không đảm_bảo chất_lượng là cuộc thanh_tra không đảm_bảo về nội_dung thanh_tra, có thiếu_sót, vi_phạm trong hoạt_động thanh_tra. Tuỳ theo tính_chất, mức_độ không bảo_đảm chất_lượng, Trưởng_đoàn thanh_tra, thành_viên Đoàn thanh_tra, Thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì, Lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ được phân_công sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật. 2. Trường_hợp Thủ_tướng Chính_phủ, Ban Chỉ_đạo Trung_ương về phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực, Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương và các cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện những thiếu_sót, vi_phạm trong | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 21 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động Đoàn thanh_tra của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 465 / QĐ-TTCP năm 2022 quy_định như sau : Xử_lý vi_phạm đối_với cuộc thanh_tra không đảm_bảo chất_lượng 1 . Cuộc thanh_tra không đảm_bảo chất_lượng là cuộc thanh_tra không đảm_bảo về nội_dung thanh_tra , có thiếu_sót , vi_phạm trong hoạt_động thanh_tra . Tuỳ theo tính_chất , mức_độ không bảo_đảm chất_lượng , Trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên Đoàn thanh_tra , Thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì , Lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ được phân_công sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trường_hợp Thủ_tướng Chính_phủ , Ban Chỉ_đạo Trung_ương về phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực , Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương và các cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện những thiếu_sót , vi_phạm trong hoạt_động thanh_tra , Vụ Tổ_chức cán_bộ tham_mưu Ban cán_sự đảng Thanh_tra Chính_phủ , Tổng_Thanh_tra Chính_phủ chỉ_đạo làm rõ trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 3 . Thông_qua công_tác kiểm_tra , giám_sát , giải_quyết đơn thư , khiếu_nại , tố_cáo có phát_hiện những thiếu_sót , vi_phạm trong hoạt_động thanh_tra , Vụ Tổ_chức cán_bộ phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan tham_mưu Tổng_Thanh_tra Chính_phủ chỉ_đạo làm rõ trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ trên quy_định khi không đảm_bảo chất_lượng của cuộc thanh_tra thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ không bảo_đảm chất_lượng Trưởng_đoàn thanh_tra Chính_phủ có_thể bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . | 196,087 | |
Khi không đảm_bảo chất_lượng của cuộc thanh_tra thì Trưởng_đoàn thanh_tra Chính_phủ có_thể bị xử_lý như_thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 21 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động Đoàn thanh_tra của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 465 / QĐ-TTCP năm 2022 quy_định : ... . 2. Trường_hợp Thủ_tướng Chính_phủ, Ban Chỉ_đạo Trung_ương về phòng, chống tham_nhũng, tiêu_cực, Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương và các cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện những thiếu_sót, vi_phạm trong hoạt_động thanh_tra, Vụ Tổ_chức cán_bộ tham_mưu Ban cán_sự đảng Thanh_tra Chính_phủ, Tổng_Thanh_tra Chính_phủ chỉ_đạo làm rõ trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân có liên_quan để xem_xét, xử_lý theo quy_định của pháp_luật. 3. Thông_qua công_tác kiểm_tra, giám_sát, giải_quyết đơn thư, khiếu_nại, tố_cáo có phát_hiện những thiếu_sót, vi_phạm trong hoạt_động thanh_tra, Vụ Tổ_chức cán_bộ phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan tham_mưu Tổng_Thanh_tra Chính_phủ chỉ_đạo làm rõ trách_nhiệm của tổ_chức, cá_nhân có liên_quan để xem_xét, xử_lý theo quy_định của pháp_luật. Căn_cứ trên quy_định khi không đảm_bảo chất_lượng của cuộc thanh_tra thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ không bảo_đảm chất_lượng Trưởng_đoàn thanh_tra Chính_phủ có_thể bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 21 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động Đoàn thanh_tra của Thanh_tra Chính_phủ ban_hành kèm theo Quyết_định 465 / QĐ-TTCP năm 2022 quy_định như sau : Xử_lý vi_phạm đối_với cuộc thanh_tra không đảm_bảo chất_lượng 1 . Cuộc thanh_tra không đảm_bảo chất_lượng là cuộc thanh_tra không đảm_bảo về nội_dung thanh_tra , có thiếu_sót , vi_phạm trong hoạt_động thanh_tra . Tuỳ theo tính_chất , mức_độ không bảo_đảm chất_lượng , Trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên Đoàn thanh_tra , Thủ_trưởng đơn_vị chủ_trì , Lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ được phân_công sẽ bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trường_hợp Thủ_tướng Chính_phủ , Ban Chỉ_đạo Trung_ương về phòng , chống tham_nhũng , tiêu_cực , Uỷ_ban Kiểm_tra Trung_ương và các cơ_quan có thẩm_quyền phát_hiện những thiếu_sót , vi_phạm trong hoạt_động thanh_tra , Vụ Tổ_chức cán_bộ tham_mưu Ban cán_sự đảng Thanh_tra Chính_phủ , Tổng_Thanh_tra Chính_phủ chỉ_đạo làm rõ trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . 3 . Thông_qua công_tác kiểm_tra , giám_sát , giải_quyết đơn thư , khiếu_nại , tố_cáo có phát_hiện những thiếu_sót , vi_phạm trong hoạt_động thanh_tra , Vụ Tổ_chức cán_bộ phối_hợp với các đơn_vị có liên_quan tham_mưu Tổng_Thanh_tra Chính_phủ chỉ_đạo làm rõ trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan để xem_xét , xử_lý theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ trên quy_định khi không đảm_bảo chất_lượng của cuộc thanh_tra thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ không bảo_đảm chất_lượng Trưởng_đoàn thanh_tra Chính_phủ có_thể bị xử_lý theo quy_định của pháp_luật . | 196,088 | |
Hội_viên chính_thức của Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia gồm những tổ_chức , cá_nhân nào ? | Căn_cứ Điều 7 Điều_lệ Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia phê_duyệt kèm theo Quyết_định 385 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về hội_viên chính_t: ... Căn_cứ Điều 7 Điều_lệ Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia phê_duyệt kèm theo Quyết_định 385 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về hội_viên chính_thức như sau : Hội_viên chính_thức Tổ_chức , công_dân của Việt_Nam đã và đang đầu_tư hoặc có nhu_cầu đầu_tư sang Campuchia , mong_muốn đóng_góp vì sự phát_triển của Hiệp_hội , tự_nguyện tham_gia và tuân_thủ Điều_lệ của Hiệp_hội và được Hiệp_hội chấp_nhận là Hội_viên chính_thức . Theo quy_định trên , hội_viên chính_thức của Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia gồm những tổ_chức , công_dân của Việt_Nam đã và đang đầu_tư hoặc có nhu_cầu đầu_tư sang Campuchia , mong_muốn đóng_góp vì sự phát_triển của Hiệp_hội . Những tổ_chức , cá_nhân này tự_nguyện tham_gia và tuân_thủ Điều_lệ của Hiệp_hội và được Hiệp_hội chấp_nhận là Hội_viên chính_thức . Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Điều_lệ Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia phê_duyệt kèm theo Quyết_định 385 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về hội_viên chính_thức như sau : Hội_viên chính_thức Tổ_chức , công_dân của Việt_Nam đã và đang đầu_tư hoặc có nhu_cầu đầu_tư sang Campuchia , mong_muốn đóng_góp vì sự phát_triển của Hiệp_hội , tự_nguyện tham_gia và tuân_thủ Điều_lệ của Hiệp_hội và được Hiệp_hội chấp_nhận là Hội_viên chính_thức . Theo quy_định trên , hội_viên chính_thức của Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia gồm những tổ_chức , công_dân của Việt_Nam đã và đang đầu_tư hoặc có nhu_cầu đầu_tư sang Campuchia , mong_muốn đóng_góp vì sự phát_triển của Hiệp_hội . Những tổ_chức , cá_nhân này tự_nguyện tham_gia và tuân_thủ Điều_lệ của Hiệp_hội và được Hiệp_hội chấp_nhận là Hội_viên chính_thức . Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia ( Hình từ Internet ) | 196,089 | |
Thủ_tục kết_nạp hội_viên chính_thức của Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia được quy_định thế_nào ? | Theo Điều 12 Điều_lệ Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia phê_duyệt kèm theo Quyết_định 385 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về đăng_ký gia_nhập : ... Theo Điều 12 Điều_lệ Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia phê_duyệt kèm theo Quyết_định 385 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về đăng_ký gia_nhập và thủ_tục kết_nạp như sau : Đăng_ký gia_nhập và thủ_tục kết_nạp 1 . Tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện , có nguyện_vọng gia_nhập Hiệp_hội , gửi đơn tự_nguyện gia_nhập Hiệp_hội ( theo mẫu ) và các giấy_tờ khác theo quy_định của Hiệp_hội để Hiệp_hội xét công_nhận hội_viên : 2 . Trong thời_hạn 01 tháng kể từ ngày nhận được đầy_đủ các giấy_tờ trên , Hiệp_hội sẽ có quyết_định bằng văn_bản việc kết_nạp tổ_chức , cá_nhân trở_thành hội_viên chính_thức của Hiệp_hội . Việc xét kết_nạp hội_viên mới do Ban Thường_vụ xem_xét quyết_định nhưng phải được tối_thiểu 2/3 ( hai_phần_ba ) uỷ_viên Ban Thường_vụ Hiệp_hội đồng_ý . Theo đó , tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện , có nguyện_vọng gia_nhập Hiệp_hội , gửi đơn tự_nguyện gia_nhập Hiệp_hội và các giấy_tờ khác theo quy_định của Hiệp_hội để Hiệp_hội xét công_nhận hội_viên . Trong thời_hạn 01 tháng kể từ ngày nhận được đầy_đủ các giấy_tờ trên , Hiệp_hội sẽ có quyết_định bằng văn_bản việc kết_nạp tổ_chức , cá_nhân trở_thành hội_viên chính_thức của Hiệp_hội . | None | 1 | Theo Điều 12 Điều_lệ Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia phê_duyệt kèm theo Quyết_định 385 / QĐ-BNV năm 2010 quy_định về đăng_ký gia_nhập và thủ_tục kết_nạp như sau : Đăng_ký gia_nhập và thủ_tục kết_nạp 1 . Tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện , có nguyện_vọng gia_nhập Hiệp_hội , gửi đơn tự_nguyện gia_nhập Hiệp_hội ( theo mẫu ) và các giấy_tờ khác theo quy_định của Hiệp_hội để Hiệp_hội xét công_nhận hội_viên : 2 . Trong thời_hạn 01 tháng kể từ ngày nhận được đầy_đủ các giấy_tờ trên , Hiệp_hội sẽ có quyết_định bằng văn_bản việc kết_nạp tổ_chức , cá_nhân trở_thành hội_viên chính_thức của Hiệp_hội . Việc xét kết_nạp hội_viên mới do Ban Thường_vụ xem_xét quyết_định nhưng phải được tối_thiểu 2/3 ( hai_phần_ba ) uỷ_viên Ban Thường_vụ Hiệp_hội đồng_ý . Theo đó , tổ_chức , cá_nhân có đủ điều_kiện , có nguyện_vọng gia_nhập Hiệp_hội , gửi đơn tự_nguyện gia_nhập Hiệp_hội và các giấy_tờ khác theo quy_định của Hiệp_hội để Hiệp_hội xét công_nhận hội_viên . Trong thời_hạn 01 tháng kể từ ngày nhận được đầy_đủ các giấy_tờ trên , Hiệp_hội sẽ có quyết_định bằng văn_bản việc kết_nạp tổ_chức , cá_nhân trở_thành hội_viên chính_thức của Hiệp_hội . | 196,090 | |
Quyền của hội_viên chính_thức của Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia là gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Điều_lệ Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia phê_duyệt kèm theo Quyết_định 385 / QĐ-BNV năm 2010 về quyền: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Điều_lệ Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia phê_duyệt kèm theo Quyết_định 385 / QĐ-BNV năm 2010 về quyền của hội_viên chính_thức như sau : Quyền của hội_viên 1. Quyền của hội_viên chính_thức. a ) Được trực_tiếp tham_gia các hoạt_động của Hiệp_hội, được ứng_cử, đề_cử, bầu_cử các cơ_quan lãnh_đạo của Hiệp_hội. b ) Tham_gia thảo_luận và biểu_quyết các nghị_quyết của Hiệp_hội, được phê_bình chất_vấn Ban_Chấp_hành về mọi chủ_trương và hoạt_động của Hiệp_hội. c ) Được Hiệp_hội trợ_giúp trong phạm_vi khả_năng của Hiệp_hội về một_số vấn_đề sau : - Hỗ_trợ trong các hoạt_động đầu_tư tại Campuchia ; tư_vấn và phối_hợp làm_việc với các cơ_quan có thẩm_quyền để bảo_vệ lợi_ích hợp_pháp của hội_viên khi các hoạt_động đầu_tư của hội_viên tại Campuchia bị xâm_phạm ; - Cung_cấp thông_tin về tình_hình kinh_tế, các lĩnh_vực, dự_án đầu_tư tiềm_năng tại Campuchia, năng_lực của đối_tác tại Campuchia và các vấn_đề liên_quan ; - Tham_gia các Đoàn công_tác khảo_sát thị_trường Campuchia, các hình_thức liên_kết, các diễn_đàn do Hiệp_hội tổ_chức. - Tạo điều_kiện tiếp_xúc với thị_trường nước_ngoài, tham_gia thảo_luận, ký_kết các hợp_đồng liên_doanh, liên_kết đầu_tư | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Điều_lệ Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia phê_duyệt kèm theo Quyết_định 385 / QĐ-BNV năm 2010 về quyền của hội_viên chính_thức như sau : Quyền của hội_viên 1 . Quyền của hội_viên chính_thức . a ) Được trực_tiếp tham_gia các hoạt_động của Hiệp_hội , được ứng_cử , đề_cử , bầu_cử các cơ_quan lãnh_đạo của Hiệp_hội . b ) Tham_gia thảo_luận và biểu_quyết các nghị_quyết của Hiệp_hội , được phê_bình chất_vấn Ban_Chấp_hành về mọi chủ_trương và hoạt_động của Hiệp_hội . c ) Được Hiệp_hội trợ_giúp trong phạm_vi khả_năng của Hiệp_hội về một_số vấn_đề sau : - Hỗ_trợ trong các hoạt_động đầu_tư tại Campuchia ; tư_vấn và phối_hợp làm_việc với các cơ_quan có thẩm_quyền để bảo_vệ lợi_ích hợp_pháp của hội_viên khi các hoạt_động đầu_tư của hội_viên tại Campuchia bị xâm_phạm ; - Cung_cấp thông_tin về tình_hình kinh_tế , các lĩnh_vực , dự_án đầu_tư tiềm_năng tại Campuchia , năng_lực của đối_tác tại Campuchia và các vấn_đề liên_quan ; - Tham_gia các Đoàn công_tác khảo_sát thị_trường Campuchia , các hình_thức liên_kết , các diễn_đàn do Hiệp_hội tổ_chức . - Tạo điều_kiện tiếp_xúc với thị_trường nước_ngoài , tham_gia thảo_luận , ký_kết các hợp_đồng liên_doanh , liên_kết đầu_tư với nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . d ) Được tham_gia thảo_luận , góp_ý , đề_xuất ý_kiến cải_tiến , mở_rộng , tăng_cường hoạt_động của Hiệp_hội và tham_gia thảo_luận , đóng_góp ý_kiến , đề_xuất giải_quyết những khó_khăn , vướng_mắc về cơ_chế , chính_sách liên_quan đến hoạt_động xúc_tiến đầu_tư tại Campuchia . đ ) Được đề_xuất các vấn_đề cần thảo_luận tại Đại_hội toàn_thể . e ) Được ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể hoặc không muốn tiếp_tục là hội_viên . g ) Hội_viên là tổ_chức ( doanh_nghiệp , cơ_quan ) được phép thay_thế người đại_diện ; người đại_diện mới sẽ là người đại_diện cho mọi quyền và nghĩa_vụ của hội_viên này , trừ các chức_vụ do Hiệp_hội đã giao cho người đại_diện tiền_nhiệm , thì người đại_diện thay_thế chỉ được đảm_nhiệm khi được Hiệp_hội ra quyết_định chấp_thuận . h ) Được hưởng các quyền_lợi khác theo quy_định của Hiệp_hội phù_hợp với quy_định pháp_luật . 2 . Quyền của hội_viên liên_kết và hội_viên danh_dự . Được hưởng các quyền như hội_viên chính_thức như quy_định tại khoản 1 Điều này trừ các quyền đề_cử , ứng_cử , bầu_cử và biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội . Như_vậy , hội_viên chính_thức của Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia có những quyền được quy_định tại khoản 1 Điều 10 nêu trên . Trong đó có quyền được trực_tiếp tham_gia các hoạt_động của Hiệp_hội , được ứng_cử , đề_cử , bầu_cử các cơ_quan lãnh_đạo của Hiệp_hội . | 196,091 | |
Quyền của hội_viên chính_thức của Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia là gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Điều_lệ Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia phê_duyệt kèm theo Quyết_định 385 / QĐ-BNV năm 2010 về quyền: ... khảo_sát thị_trường Campuchia, các hình_thức liên_kết, các diễn_đàn do Hiệp_hội tổ_chức. - Tạo điều_kiện tiếp_xúc với thị_trường nước_ngoài, tham_gia thảo_luận, ký_kết các hợp_đồng liên_doanh, liên_kết đầu_tư với nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật. d ) Được tham_gia thảo_luận, góp_ý, đề_xuất ý_kiến cải_tiến, mở_rộng, tăng_cường hoạt_động của Hiệp_hội và tham_gia thảo_luận, đóng_góp ý_kiến, đề_xuất giải_quyết những khó_khăn, vướng_mắc về cơ_chế, chính_sách liên_quan đến hoạt_động xúc_tiến đầu_tư tại Campuchia. đ ) Được đề_xuất các vấn_đề cần thảo_luận tại Đại_hội toàn_thể. e ) Được ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể hoặc không muốn tiếp_tục là hội_viên. g ) Hội_viên là tổ_chức ( doanh_nghiệp, cơ_quan ) được phép thay_thế người đại_diện ; người đại_diện mới sẽ là người đại_diện cho mọi quyền và nghĩa_vụ của hội_viên này, trừ các chức_vụ do Hiệp_hội đã giao cho người đại_diện tiền_nhiệm, thì người đại_diện thay_thế chỉ được đảm_nhiệm khi được Hiệp_hội ra quyết_định chấp_thuận. h ) Được hưởng các quyền_lợi khác theo quy_định của Hiệp_hội phù_hợp với quy_định pháp_luật. 2. Quyền của hội_viên liên_kết và hội_viên danh_dự. Được hưởng các quyền như | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Điều_lệ Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia phê_duyệt kèm theo Quyết_định 385 / QĐ-BNV năm 2010 về quyền của hội_viên chính_thức như sau : Quyền của hội_viên 1 . Quyền của hội_viên chính_thức . a ) Được trực_tiếp tham_gia các hoạt_động của Hiệp_hội , được ứng_cử , đề_cử , bầu_cử các cơ_quan lãnh_đạo của Hiệp_hội . b ) Tham_gia thảo_luận và biểu_quyết các nghị_quyết của Hiệp_hội , được phê_bình chất_vấn Ban_Chấp_hành về mọi chủ_trương và hoạt_động của Hiệp_hội . c ) Được Hiệp_hội trợ_giúp trong phạm_vi khả_năng của Hiệp_hội về một_số vấn_đề sau : - Hỗ_trợ trong các hoạt_động đầu_tư tại Campuchia ; tư_vấn và phối_hợp làm_việc với các cơ_quan có thẩm_quyền để bảo_vệ lợi_ích hợp_pháp của hội_viên khi các hoạt_động đầu_tư của hội_viên tại Campuchia bị xâm_phạm ; - Cung_cấp thông_tin về tình_hình kinh_tế , các lĩnh_vực , dự_án đầu_tư tiềm_năng tại Campuchia , năng_lực của đối_tác tại Campuchia và các vấn_đề liên_quan ; - Tham_gia các Đoàn công_tác khảo_sát thị_trường Campuchia , các hình_thức liên_kết , các diễn_đàn do Hiệp_hội tổ_chức . - Tạo điều_kiện tiếp_xúc với thị_trường nước_ngoài , tham_gia thảo_luận , ký_kết các hợp_đồng liên_doanh , liên_kết đầu_tư với nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . d ) Được tham_gia thảo_luận , góp_ý , đề_xuất ý_kiến cải_tiến , mở_rộng , tăng_cường hoạt_động của Hiệp_hội và tham_gia thảo_luận , đóng_góp ý_kiến , đề_xuất giải_quyết những khó_khăn , vướng_mắc về cơ_chế , chính_sách liên_quan đến hoạt_động xúc_tiến đầu_tư tại Campuchia . đ ) Được đề_xuất các vấn_đề cần thảo_luận tại Đại_hội toàn_thể . e ) Được ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể hoặc không muốn tiếp_tục là hội_viên . g ) Hội_viên là tổ_chức ( doanh_nghiệp , cơ_quan ) được phép thay_thế người đại_diện ; người đại_diện mới sẽ là người đại_diện cho mọi quyền và nghĩa_vụ của hội_viên này , trừ các chức_vụ do Hiệp_hội đã giao cho người đại_diện tiền_nhiệm , thì người đại_diện thay_thế chỉ được đảm_nhiệm khi được Hiệp_hội ra quyết_định chấp_thuận . h ) Được hưởng các quyền_lợi khác theo quy_định của Hiệp_hội phù_hợp với quy_định pháp_luật . 2 . Quyền của hội_viên liên_kết và hội_viên danh_dự . Được hưởng các quyền như hội_viên chính_thức như quy_định tại khoản 1 Điều này trừ các quyền đề_cử , ứng_cử , bầu_cử và biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội . Như_vậy , hội_viên chính_thức của Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia có những quyền được quy_định tại khoản 1 Điều 10 nêu trên . Trong đó có quyền được trực_tiếp tham_gia các hoạt_động của Hiệp_hội , được ứng_cử , đề_cử , bầu_cử các cơ_quan lãnh_đạo của Hiệp_hội . | 196,092 | |
Quyền của hội_viên chính_thức của Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia là gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Điều_lệ Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia phê_duyệt kèm theo Quyết_định 385 / QĐ-BNV năm 2010 về quyền: ... . h ) Được hưởng các quyền_lợi khác theo quy_định của Hiệp_hội phù_hợp với quy_định pháp_luật. 2. Quyền của hội_viên liên_kết và hội_viên danh_dự. Được hưởng các quyền như hội_viên chính_thức như quy_định tại khoản 1 Điều này trừ các quyền đề_cử, ứng_cử, bầu_cử và biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội. Như_vậy, hội_viên chính_thức của Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia có những quyền được quy_định tại khoản 1 Điều 10 nêu trên. Trong đó có quyền được trực_tiếp tham_gia các hoạt_động của Hiệp_hội, được ứng_cử, đề_cử, bầu_cử các cơ_quan lãnh_đạo của Hiệp_hội. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Điều_lệ Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia phê_duyệt kèm theo Quyết_định 385 / QĐ-BNV năm 2010 về quyền của hội_viên chính_thức như sau : Quyền của hội_viên 1 . Quyền của hội_viên chính_thức . a ) Được trực_tiếp tham_gia các hoạt_động của Hiệp_hội , được ứng_cử , đề_cử , bầu_cử các cơ_quan lãnh_đạo của Hiệp_hội . b ) Tham_gia thảo_luận và biểu_quyết các nghị_quyết của Hiệp_hội , được phê_bình chất_vấn Ban_Chấp_hành về mọi chủ_trương và hoạt_động của Hiệp_hội . c ) Được Hiệp_hội trợ_giúp trong phạm_vi khả_năng của Hiệp_hội về một_số vấn_đề sau : - Hỗ_trợ trong các hoạt_động đầu_tư tại Campuchia ; tư_vấn và phối_hợp làm_việc với các cơ_quan có thẩm_quyền để bảo_vệ lợi_ích hợp_pháp của hội_viên khi các hoạt_động đầu_tư của hội_viên tại Campuchia bị xâm_phạm ; - Cung_cấp thông_tin về tình_hình kinh_tế , các lĩnh_vực , dự_án đầu_tư tiềm_năng tại Campuchia , năng_lực của đối_tác tại Campuchia và các vấn_đề liên_quan ; - Tham_gia các Đoàn công_tác khảo_sát thị_trường Campuchia , các hình_thức liên_kết , các diễn_đàn do Hiệp_hội tổ_chức . - Tạo điều_kiện tiếp_xúc với thị_trường nước_ngoài , tham_gia thảo_luận , ký_kết các hợp_đồng liên_doanh , liên_kết đầu_tư với nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật . d ) Được tham_gia thảo_luận , góp_ý , đề_xuất ý_kiến cải_tiến , mở_rộng , tăng_cường hoạt_động của Hiệp_hội và tham_gia thảo_luận , đóng_góp ý_kiến , đề_xuất giải_quyết những khó_khăn , vướng_mắc về cơ_chế , chính_sách liên_quan đến hoạt_động xúc_tiến đầu_tư tại Campuchia . đ ) Được đề_xuất các vấn_đề cần thảo_luận tại Đại_hội toàn_thể . e ) Được ra khỏi Hiệp_hội khi xét thấy không_thể hoặc không muốn tiếp_tục là hội_viên . g ) Hội_viên là tổ_chức ( doanh_nghiệp , cơ_quan ) được phép thay_thế người đại_diện ; người đại_diện mới sẽ là người đại_diện cho mọi quyền và nghĩa_vụ của hội_viên này , trừ các chức_vụ do Hiệp_hội đã giao cho người đại_diện tiền_nhiệm , thì người đại_diện thay_thế chỉ được đảm_nhiệm khi được Hiệp_hội ra quyết_định chấp_thuận . h ) Được hưởng các quyền_lợi khác theo quy_định của Hiệp_hội phù_hợp với quy_định pháp_luật . 2 . Quyền của hội_viên liên_kết và hội_viên danh_dự . Được hưởng các quyền như hội_viên chính_thức như quy_định tại khoản 1 Điều này trừ các quyền đề_cử , ứng_cử , bầu_cử và biểu_quyết các vấn_đề của Hiệp_hội . Như_vậy , hội_viên chính_thức của Hiệp_hội các nhà_đầu_tư Việt_Nam sang Campuchia có những quyền được quy_định tại khoản 1 Điều 10 nêu trên . Trong đó có quyền được trực_tiếp tham_gia các hoạt_động của Hiệp_hội , được ứng_cử , đề_cử , bầu_cử các cơ_quan lãnh_đạo của Hiệp_hội . | 196,093 | |
Mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động quỹ_tín_dụng nhân_dân khi bỏ sổ_hộ_khẩu giấy hiện_nay là mẫu nào ? | Mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động quỹ_tín_dụng nhân_dân khi bỏ sổ_hộ_khẩu giấy hiện_nay là mẫu đ ơn theo mẫu tại Phụ_lục số 01 Thôn. ... Mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động quỹ_tín_dụng nhân_dân khi bỏ sổ_hộ_khẩu giấy hiện_nay là mẫu đ ơn theo mẫu tại Phụ_lục số 01 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN . Tải về ( Hình từ internet ) | None | 1 | Mẫu_đơn đề_nghị cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động quỹ_tín_dụng nhân_dân khi bỏ sổ_hộ_khẩu giấy hiện_nay là mẫu đ ơn theo mẫu tại Phụ_lục số 01 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN . Tải về ( Hình từ internet ) | 196,094 | |
Thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục cấp Giấy_phép thành_lập của Quỹ_tín_dụng nhân_dân khi bỏ sổ_hộ_khẩu giấy gồm những gì ? | Căn_cứ tại mục 8 Phần II Phụ_lục TẢI VỀ ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 ( dẫn chiếu từ quy_định tại Điều 11 Thông_tư 04/2015/TT-NH: ... Căn_cứ tại mục 8 Phần II Phụ_lục TẢI VỀ ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 ( dẫn chiếu từ quy_định tại Điều 11 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN được sửa_đổi, bổ_sung bởi Thông_tư 01/2023/TT-NHNN, Thông_tư 06/2017/TT-NHNN) suy ra quy_định thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục cấp Giấy_phép thành_lập của Quỹ_tín_dụng nhân_dân khi bỏ sổ_hộ_khẩu giấy gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép do Trưởng Ban trù_bị ký theo mẫu tại Phụ_lục số 01 kèm theo Thông_tư 04/2015/TT-NHNN. TẢI VỀ - Dự_thảo Điều_lệ quỹ_tín_dụng nhân_dân được Hội_nghị thành_lập thông_qua. - Đề_án thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân được Hội_nghị thành_lập thông_qua - Danh_sách nhân_sự dự_kiến bầu, bổ_nhiệm làm Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị, Trưởng ban và các thành_viên khác của Ban kiểm_soát, Giám_đốc quỹ_tín_dụng nhân_dân. - Tài_liệu chứng_minh năng_lực của những người dự_kiến bầu, bổ_nhiệm làm Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị, Trưởng ban và các thành_viên khác của Ban kiểm_soát, Giám_đốc quỹ_tín_dụng nhân_dân - Danh_sách các thành_viên tham_gia góp vốn thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân. Danh_sách phải được tất_cả thành_viên tham_gia góp vốn | None | 1 | Căn_cứ tại mục 8 Phần II Phụ_lục TẢI VỀ ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 ( dẫn chiếu từ quy_định tại Điều 11 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN được sửa_đổi , bổ_sung bởi Thông_tư 01/2023/TT-NHNN , Thông_tư 06/2017/TT-NHNN) suy ra quy_định thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục cấp Giấy_phép thành_lập của Quỹ_tín_dụng nhân_dân khi bỏ sổ_hộ_khẩu giấy gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép do Trưởng Ban trù_bị ký theo mẫu tại Phụ_lục số 01 kèm theo Thông_tư 04/2015/TT-NHNN . TẢI VỀ - Dự_thảo Điều_lệ quỹ_tín_dụng nhân_dân được Hội_nghị thành_lập thông_qua . - Đề_án thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân được Hội_nghị thành_lập thông_qua - Danh_sách nhân_sự dự_kiến bầu , bổ_nhiệm làm Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và các thành_viên khác của Ban kiểm_soát , Giám_đốc quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Tài_liệu chứng_minh năng_lực của những người dự_kiến bầu , bổ_nhiệm làm Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và các thành_viên khác của Ban kiểm_soát , Giám_đốc quỹ_tín_dụng nhân_dân - Danh_sách các thành_viên tham_gia góp vốn thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân . Danh_sách phải được tất_cả thành_viên tham_gia góp vốn ký xác_nhận , có tối_thiểu các nội_dung sau : - Bản_sao giấy CMND hoặc hộ_chiếu hoặc thẻ CCCD ( đối_với thành_viên là cá_nhân , người đại_diện của pháp_nhân , hộ gia_đình ) còn hiệu_lực . Đối_với thành_viên là cán_bộ , công_chức , viên_chức phải có thêm giấy xác_nhận nơi công_tác , bản_sao quyết_định tuyển_dụng hoặc hợp_đồng tuyển_dụng của cơ_quan , đơn_vị tuyển_dụng . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) - Văn_bản uỷ_quyền của_pháp_nhân cho người đại_diện của pháp_nhân tham_gia góp vốn . - Văn_bản uỷ_quyền của hộ gia_đình cho người đại_diện hộ gia_đình tham_gia góp vốn . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề năm đề_nghị cấp Giấy_phép và Báo_cáo tài_chính đến thời_điểm gần nhất nhưng không quá 90 ngày trở về trước tính từ thời_điểm ký đơn đề_nghị cấp Giấy_phép ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) . - Báo_cáo khả_năng tài_chính để tham_gia góp vốn thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân đối_với pháp_nhân . - Đơn đề_nghị tham_gia thành_viên . - Biên_bản Hội_nghị thành_lập . - Điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân đã được Đại_hội thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân thông_qua và có chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . - Biên_bản họp Đại_hội thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Nghị_quyết của Đại_hội thành_lập về việc thông_qua Điều_lệ , bầu Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và các thành_viên khác của Ban kiểm_soát ( hoặc kiểm_soát_viên chuyên_trách ) theo danh_sách nhân_sự dự_kiến đã được Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh chấp_thuận ; Nghị_quyết của Đại_hội thành_lập thông_qua các nội_dung thuộc thẩm_quyền phải được các thành_viên tham_dự Đại_hội thành_lập biểu_quyết thông_qua theo nguyên_tắc đa_số . - Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị quỹ_tín_dụng nhân_dân về việc bổ_nhiệm Giám_đốc quỹ_tín_dụng nhân_dân theo danh_sách nhân_sự dự_kiến đã được Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh chấp_thuận . - Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hợp_pháp địa_điểm đặt trụ_sở chính . | 196,095 | |
Thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục cấp Giấy_phép thành_lập của Quỹ_tín_dụng nhân_dân khi bỏ sổ_hộ_khẩu giấy gồm những gì ? | Căn_cứ tại mục 8 Phần II Phụ_lục TẢI VỀ ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 ( dẫn chiếu từ quy_định tại Điều 11 Thông_tư 04/2015/TT-NH: ... Trưởng ban và các thành_viên khác của Ban kiểm_soát, Giám_đốc quỹ_tín_dụng nhân_dân - Danh_sách các thành_viên tham_gia góp vốn thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân. Danh_sách phải được tất_cả thành_viên tham_gia góp vốn ký xác_nhận, có tối_thiểu các nội_dung sau : - Bản_sao giấy CMND hoặc hộ_chiếu hoặc thẻ CCCD ( đối_với thành_viên là cá_nhân, người đại_diện của pháp_nhân, hộ gia_đình ) còn hiệu_lực. Đối_với thành_viên là cán_bộ, công_chức, viên_chức phải có thêm giấy xác_nhận nơi công_tác, bản_sao quyết_định tuyển_dụng hoặc hợp_đồng tuyển_dụng của cơ_quan, đơn_vị tuyển_dụng. - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) - Văn_bản uỷ_quyền của_pháp_nhân cho người đại_diện của pháp_nhân tham_gia góp vốn. - Văn_bản uỷ_quyền của hộ gia_đình cho người đại_diện hộ gia_đình tham_gia góp vốn. - Báo_cáo tài_chính năm liền kề năm đề_nghị cấp Giấy_phép và Báo_cáo tài_chính đến thời_điểm gần nhất nhưng không quá 90 ngày trở về trước tính từ thời_điểm ký đơn đề_nghị cấp Giấy_phép ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ). - Báo_cáo khả_năng tài_chính để tham_gia góp vốn thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân đối_với pháp_nhân. | None | 1 | Căn_cứ tại mục 8 Phần II Phụ_lục TẢI VỀ ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 ( dẫn chiếu từ quy_định tại Điều 11 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN được sửa_đổi , bổ_sung bởi Thông_tư 01/2023/TT-NHNN , Thông_tư 06/2017/TT-NHNN) suy ra quy_định thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục cấp Giấy_phép thành_lập của Quỹ_tín_dụng nhân_dân khi bỏ sổ_hộ_khẩu giấy gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép do Trưởng Ban trù_bị ký theo mẫu tại Phụ_lục số 01 kèm theo Thông_tư 04/2015/TT-NHNN . TẢI VỀ - Dự_thảo Điều_lệ quỹ_tín_dụng nhân_dân được Hội_nghị thành_lập thông_qua . - Đề_án thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân được Hội_nghị thành_lập thông_qua - Danh_sách nhân_sự dự_kiến bầu , bổ_nhiệm làm Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và các thành_viên khác của Ban kiểm_soát , Giám_đốc quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Tài_liệu chứng_minh năng_lực của những người dự_kiến bầu , bổ_nhiệm làm Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và các thành_viên khác của Ban kiểm_soát , Giám_đốc quỹ_tín_dụng nhân_dân - Danh_sách các thành_viên tham_gia góp vốn thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân . Danh_sách phải được tất_cả thành_viên tham_gia góp vốn ký xác_nhận , có tối_thiểu các nội_dung sau : - Bản_sao giấy CMND hoặc hộ_chiếu hoặc thẻ CCCD ( đối_với thành_viên là cá_nhân , người đại_diện của pháp_nhân , hộ gia_đình ) còn hiệu_lực . Đối_với thành_viên là cán_bộ , công_chức , viên_chức phải có thêm giấy xác_nhận nơi công_tác , bản_sao quyết_định tuyển_dụng hoặc hợp_đồng tuyển_dụng của cơ_quan , đơn_vị tuyển_dụng . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) - Văn_bản uỷ_quyền của_pháp_nhân cho người đại_diện của pháp_nhân tham_gia góp vốn . - Văn_bản uỷ_quyền của hộ gia_đình cho người đại_diện hộ gia_đình tham_gia góp vốn . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề năm đề_nghị cấp Giấy_phép và Báo_cáo tài_chính đến thời_điểm gần nhất nhưng không quá 90 ngày trở về trước tính từ thời_điểm ký đơn đề_nghị cấp Giấy_phép ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) . - Báo_cáo khả_năng tài_chính để tham_gia góp vốn thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân đối_với pháp_nhân . - Đơn đề_nghị tham_gia thành_viên . - Biên_bản Hội_nghị thành_lập . - Điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân đã được Đại_hội thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân thông_qua và có chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . - Biên_bản họp Đại_hội thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Nghị_quyết của Đại_hội thành_lập về việc thông_qua Điều_lệ , bầu Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và các thành_viên khác của Ban kiểm_soát ( hoặc kiểm_soát_viên chuyên_trách ) theo danh_sách nhân_sự dự_kiến đã được Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh chấp_thuận ; Nghị_quyết của Đại_hội thành_lập thông_qua các nội_dung thuộc thẩm_quyền phải được các thành_viên tham_dự Đại_hội thành_lập biểu_quyết thông_qua theo nguyên_tắc đa_số . - Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị quỹ_tín_dụng nhân_dân về việc bổ_nhiệm Giám_đốc quỹ_tín_dụng nhân_dân theo danh_sách nhân_sự dự_kiến đã được Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh chấp_thuận . - Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hợp_pháp địa_điểm đặt trụ_sở chính . | 196,096 | |
Thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục cấp Giấy_phép thành_lập của Quỹ_tín_dụng nhân_dân khi bỏ sổ_hộ_khẩu giấy gồm những gì ? | Căn_cứ tại mục 8 Phần II Phụ_lục TẢI VỀ ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 ( dẫn chiếu từ quy_định tại Điều 11 Thông_tư 04/2015/TT-NH: ... trở về trước tính từ thời_điểm ký đơn đề_nghị cấp Giấy_phép ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ). - Báo_cáo khả_năng tài_chính để tham_gia góp vốn thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân đối_với pháp_nhân. - Đơn đề_nghị tham_gia thành_viên. - Biên_bản Hội_nghị thành_lập. - Điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân đã được Đại_hội thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân thông_qua và có chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị. - Biên_bản họp Đại_hội thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân. - Nghị_quyết của Đại_hội thành_lập về việc thông_qua Điều_lệ, bầu Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị, Trưởng ban và các thành_viên khác của Ban kiểm_soát ( hoặc kiểm_soát_viên chuyên_trách ) theo danh_sách nhân_sự dự_kiến đã được Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh chấp_thuận ; Nghị_quyết của Đại_hội thành_lập thông_qua các nội_dung thuộc thẩm_quyền phải được các thành_viên tham_dự Đại_hội thành_lập biểu_quyết thông_qua theo nguyên_tắc đa_số. - Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị quỹ_tín_dụng nhân_dân về việc bổ_nhiệm Giám_đốc quỹ_tín_dụng nhân_dân theo danh_sách nhân_sự dự_kiến đã được Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh chấp_thuận. - Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hợp_pháp địa_điểm đặt trụ_sở chính. | None | 1 | Căn_cứ tại mục 8 Phần II Phụ_lục TẢI VỀ ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 ( dẫn chiếu từ quy_định tại Điều 11 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN được sửa_đổi , bổ_sung bởi Thông_tư 01/2023/TT-NHNN , Thông_tư 06/2017/TT-NHNN) suy ra quy_định thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục cấp Giấy_phép thành_lập của Quỹ_tín_dụng nhân_dân khi bỏ sổ_hộ_khẩu giấy gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép do Trưởng Ban trù_bị ký theo mẫu tại Phụ_lục số 01 kèm theo Thông_tư 04/2015/TT-NHNN . TẢI VỀ - Dự_thảo Điều_lệ quỹ_tín_dụng nhân_dân được Hội_nghị thành_lập thông_qua . - Đề_án thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân được Hội_nghị thành_lập thông_qua - Danh_sách nhân_sự dự_kiến bầu , bổ_nhiệm làm Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và các thành_viên khác của Ban kiểm_soát , Giám_đốc quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Tài_liệu chứng_minh năng_lực của những người dự_kiến bầu , bổ_nhiệm làm Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và các thành_viên khác của Ban kiểm_soát , Giám_đốc quỹ_tín_dụng nhân_dân - Danh_sách các thành_viên tham_gia góp vốn thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân . Danh_sách phải được tất_cả thành_viên tham_gia góp vốn ký xác_nhận , có tối_thiểu các nội_dung sau : - Bản_sao giấy CMND hoặc hộ_chiếu hoặc thẻ CCCD ( đối_với thành_viên là cá_nhân , người đại_diện của pháp_nhân , hộ gia_đình ) còn hiệu_lực . Đối_với thành_viên là cán_bộ , công_chức , viên_chức phải có thêm giấy xác_nhận nơi công_tác , bản_sao quyết_định tuyển_dụng hoặc hợp_đồng tuyển_dụng của cơ_quan , đơn_vị tuyển_dụng . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) - Văn_bản uỷ_quyền của_pháp_nhân cho người đại_diện của pháp_nhân tham_gia góp vốn . - Văn_bản uỷ_quyền của hộ gia_đình cho người đại_diện hộ gia_đình tham_gia góp vốn . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề năm đề_nghị cấp Giấy_phép và Báo_cáo tài_chính đến thời_điểm gần nhất nhưng không quá 90 ngày trở về trước tính từ thời_điểm ký đơn đề_nghị cấp Giấy_phép ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) . - Báo_cáo khả_năng tài_chính để tham_gia góp vốn thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân đối_với pháp_nhân . - Đơn đề_nghị tham_gia thành_viên . - Biên_bản Hội_nghị thành_lập . - Điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân đã được Đại_hội thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân thông_qua và có chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . - Biên_bản họp Đại_hội thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Nghị_quyết của Đại_hội thành_lập về việc thông_qua Điều_lệ , bầu Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và các thành_viên khác của Ban kiểm_soát ( hoặc kiểm_soát_viên chuyên_trách ) theo danh_sách nhân_sự dự_kiến đã được Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh chấp_thuận ; Nghị_quyết của Đại_hội thành_lập thông_qua các nội_dung thuộc thẩm_quyền phải được các thành_viên tham_dự Đại_hội thành_lập biểu_quyết thông_qua theo nguyên_tắc đa_số . - Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị quỹ_tín_dụng nhân_dân về việc bổ_nhiệm Giám_đốc quỹ_tín_dụng nhân_dân theo danh_sách nhân_sự dự_kiến đã được Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh chấp_thuận . - Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hợp_pháp địa_điểm đặt trụ_sở chính . | 196,097 | |
Thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục cấp Giấy_phép thành_lập của Quỹ_tín_dụng nhân_dân khi bỏ sổ_hộ_khẩu giấy gồm những gì ? | Căn_cứ tại mục 8 Phần II Phụ_lục TẢI VỀ ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 ( dẫn chiếu từ quy_định tại Điều 11 Thông_tư 04/2015/TT-NH: ... đặt trụ_sở chính. | None | 1 | Căn_cứ tại mục 8 Phần II Phụ_lục TẢI VỀ ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 ( dẫn chiếu từ quy_định tại Điều 11 Thông_tư 04/2015/TT-NHNN được sửa_đổi , bổ_sung bởi Thông_tư 01/2023/TT-NHNN , Thông_tư 06/2017/TT-NHNN) suy ra quy_định thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục cấp Giấy_phép thành_lập của Quỹ_tín_dụng nhân_dân khi bỏ sổ_hộ_khẩu giấy gồm : - Đơn đề_nghị cấp Giấy_phép do Trưởng Ban trù_bị ký theo mẫu tại Phụ_lục số 01 kèm theo Thông_tư 04/2015/TT-NHNN . TẢI VỀ - Dự_thảo Điều_lệ quỹ_tín_dụng nhân_dân được Hội_nghị thành_lập thông_qua . - Đề_án thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân được Hội_nghị thành_lập thông_qua - Danh_sách nhân_sự dự_kiến bầu , bổ_nhiệm làm Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và các thành_viên khác của Ban kiểm_soát , Giám_đốc quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Tài_liệu chứng_minh năng_lực của những người dự_kiến bầu , bổ_nhiệm làm Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và các thành_viên khác của Ban kiểm_soát , Giám_đốc quỹ_tín_dụng nhân_dân - Danh_sách các thành_viên tham_gia góp vốn thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân . Danh_sách phải được tất_cả thành_viên tham_gia góp vốn ký xác_nhận , có tối_thiểu các nội_dung sau : - Bản_sao giấy CMND hoặc hộ_chiếu hoặc thẻ CCCD ( đối_với thành_viên là cá_nhân , người đại_diện của pháp_nhân , hộ gia_đình ) còn hiệu_lực . Đối_với thành_viên là cán_bộ , công_chức , viên_chức phải có thêm giấy xác_nhận nơi công_tác , bản_sao quyết_định tuyển_dụng hoặc hợp_đồng tuyển_dụng của cơ_quan , đơn_vị tuyển_dụng . - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp hoặc Quyết_định thành_lập hoặc giấy_tờ khác có giá_trị tương_đương ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) - Văn_bản uỷ_quyền của_pháp_nhân cho người đại_diện của pháp_nhân tham_gia góp vốn . - Văn_bản uỷ_quyền của hộ gia_đình cho người đại_diện hộ gia_đình tham_gia góp vốn . - Báo_cáo tài_chính năm liền kề năm đề_nghị cấp Giấy_phép và Báo_cáo tài_chính đến thời_điểm gần nhất nhưng không quá 90 ngày trở về trước tính từ thời_điểm ký đơn đề_nghị cấp Giấy_phép ( đối_với thành_viên là pháp_nhân ) . - Báo_cáo khả_năng tài_chính để tham_gia góp vốn thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân đối_với pháp_nhân . - Đơn đề_nghị tham_gia thành_viên . - Biên_bản Hội_nghị thành_lập . - Điều_lệ của quỹ_tín_dụng nhân_dân đã được Đại_hội thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân thông_qua và có chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị . - Biên_bản họp Đại_hội thành_lập quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Nghị_quyết của Đại_hội thành_lập về việc thông_qua Điều_lệ , bầu Chủ_tịch và các thành_viên khác của Hội_đồng_quản_trị , Trưởng ban và các thành_viên khác của Ban kiểm_soát ( hoặc kiểm_soát_viên chuyên_trách ) theo danh_sách nhân_sự dự_kiến đã được Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh chấp_thuận ; Nghị_quyết của Đại_hội thành_lập thông_qua các nội_dung thuộc thẩm_quyền phải được các thành_viên tham_dự Đại_hội thành_lập biểu_quyết thông_qua theo nguyên_tắc đa_số . - Quyết_định của Hội_đồng_quản_trị quỹ_tín_dụng nhân_dân về việc bổ_nhiệm Giám_đốc quỹ_tín_dụng nhân_dân theo danh_sách nhân_sự dự_kiến đã được Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh chấp_thuận . - Văn_bản chứng_minh quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng hợp_pháp địa_điểm đặt trụ_sở chính . | 196,098 | |
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động quỹ_tín_dụng nhân_dân khi bỏ sổ_hộ_khẩu giấy là bao_lâu ? | Căn_cứ tại mục 8 Phần II Phụ_lục TẢI VỀ ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định thời_gian thực_hiện thủ_tục cấp Giấy_phép thành_l: ... Căn_cứ tại mục 8 Phần II Phụ_lục TẢI VỀ ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định thời_gian thực_hiện thủ_tục cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động quỹ_tín_dụng nhân_dân khi bỏ sổ_hộ_khẩu giấy như sau : - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( một ) bộ - Thời_hạn giải_quyết : 180 ngày - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố . - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy_phép thành_lập và hoạt_động Quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Lệ_phí : 200.000 đồng . | None | 1 | Căn_cứ tại mục 8 Phần II Phụ_lục TẢI VỀ ban_hành kèm theo Quyết_định 658 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định thời_gian thực_hiện thủ_tục cấp Giấy_phép thành_lập và hoạt_động quỹ_tín_dụng nhân_dân khi bỏ sổ_hộ_khẩu giấy như sau : - Số_lượng hồ_sơ : 01 ( một ) bộ - Thời_hạn giải_quyết : 180 ngày - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố . - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy_phép thành_lập và hoạt_động Quỹ_tín_dụng nhân_dân . - Lệ_phí : 200.000 đồng . | 196,099 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.