Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Bầu_Chủ_tịch nước thì người đang giữ quyền Chủ_tịch nước có_thể trở_thành ứng_viên cho vị_trí này không ?
Căn_cứ tiểu_mục 1.1 và tiểu_mục 2.4 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định như sau : ... KHUNG TIÊU_CHUẨN CHỨC_DANH CÁN_BỘ THUỘC DIỆN BAN_CHẤP_HÀNH TRUNG_ƯƠNG, BỘ_CHÍNH_TRỊ, BAN_BÍ_THƯ QUẢN_LÝ 1. Tiêu_chuẩn chung 1.1. Về chính_trị, tư_tưởng : Tuyệt_đối trung_thành với lợi_ích của Đảng, của quốc_gia - dân_tộc và nhân_dân ; kiên_định chủ_nghĩa Mác - Lênin, tư_tưởng Hồ_Chí_Minh, mục_tiêu độc_lập dân_tộc và chủ_nghĩa_xã_hội, đường_lối đổi_mới của Đảng. Có lập_trường, quan_điểm, bản_lĩnh chính_trị vững_vàng ; kiên_quyết bảo_vệ nền_tảng tư_tưởng, Cương_lĩnh, đường_lối của Đảng, Hiến_pháp và pháp_luật của Nhà_nước ; đấu_tranh phản_bác các quan_điểm sai_trái, thù_địch. Có tinh_thần yêu nước nồng_nàn, sâu_sắc ; luôn đặt lợi_ích của Đảng, quốc_gia - dân_tộc, nhân_dân lên trên lợi_ích của ngành, địa_phương, cơ_quan và cá_nhân ; sẵn_sàng hy_sinh vì sự_nghiệp cách_mạng của Đảng, vì độc_lập, tự_do của Tổ_quốc, vì hạnh_phúc của nhân_dân. Tuyệt_đối chấp_hành sự phân_công của tổ_chức, yên_tâm công_tác. Giữ nghiêm kỷ_luật phát_ngôn theo đúng nguyên_tắc, quy_định
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1.1 và tiểu_mục 2.4 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định như sau : KHUNG TIÊU_CHUẨN CHỨC_DANH CÁN_BỘ THUỘC DIỆN BAN_CHẤP_HÀNH TRUNG_ƯƠNG , BỘ_CHÍNH_TRỊ , BAN_BÍ_THƯ QUẢN_LÝ 1 . Tiêu_chuẩn chung 1.1 . Về chính_trị , tư_tưởng : Tuyệt_đối trung_thành với lợi_ích của Đảng , của quốc_gia - dân_tộc và nhân_dân ; kiên_định chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , mục_tiêu độc_lập dân_tộc và chủ_nghĩa_xã_hội , đường_lối đổi_mới của Đảng . Có lập_trường , quan_điểm , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng ; kiên_quyết bảo_vệ nền_tảng tư_tưởng , Cương_lĩnh , đường_lối của Đảng , Hiến_pháp và pháp_luật của Nhà_nước ; đấu_tranh phản_bác các quan_điểm sai_trái , thù_địch . Có tinh_thần yêu nước nồng_nàn , sâu_sắc ; luôn đặt lợi_ích của Đảng , quốc_gia - dân_tộc , nhân_dân lên trên lợi_ích của ngành , địa_phương , cơ_quan và cá_nhân ; sẵn_sàng hy_sinh vì sự_nghiệp cách_mạng của Đảng , vì độc_lập , tự_do của Tổ_quốc , vì hạnh_phúc của nhân_dân . Tuyệt_đối chấp_hành sự phân_công của tổ_chức , yên_tâm công_tác . Giữ nghiêm kỷ_luật phát_ngôn theo đúng nguyên_tắc , quy_định của Đảng . 1.2 . Về đạo_đức , lối sống : Mẫu_mực về phẩm_chất đạo_đức ; sống trung_thực , khiêm_tốn , chân_thành , trong_sáng , giản_dị , bao_dung ; cần , kiệm , liêm_chính , chí_công , vô_tư . Không tham_vọng quyền_lực , có nhiệt_huyết và trách_nhiệm cao với công_việc ; là trung_tâm đoàn_kết , gương_mẫu về mọi mặt . Không tham_nhũng , lãng_phí , cơ_hội , vụ_lợi ; kiên_quyết đấu_tranh ngăn_chặn , đẩy_lùi sự suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , những biểu_hiện " tự diễn_biến " , " tự chuyển_hoá " trong nội_bộ , tệ quan_liêu , tham_nhũng , tiêu_cực , lãng_phí , cửa_quyền và lợi_ích nhóm ; tuyệt_đối không trục_lợi và cũng không để người_thân , người quen lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn của mình để trục_lợi . Thực_hiện nghiêm các nguyên_tắc tổ_chức , kỷ_luật của Đảng , nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , tự_phê_bình và phê_bình ; thực_hiện đúng , đầy_đủ quyền_hạn , trách_nhiệm của mình và chỉ_đạo thực_hiện nghiêm nguyên_tắc , quy_định , quy_chế , quy_trình về công_tác cán_bộ ; kiên_quyết đấu_tranh với những biểu_hiện , việc_làm trái với các quy_định của Đảng , Nhà_nước trong công_tác cán_bộ . 1.3 . Về trình_độ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên ; lý_luận chính_trị cử_nhân hoặc cao_cấp ; quản_lý_nhà_nước ngạch chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương ; trình_độ ngoại_ngữ , tin_học phù_hợp . 1.4 . Về năng_lực và uy_tín : Có quan_điểm khách_quan , toàn_diện , biện_chứng , lịch_sử cụ_thể , có tư_duy đổi_mới , tầm nhìn chiến_lược ; phương_pháp làm_việc khoa_học ; nhạy_bén chính_trị ; có năng_lực cụ_thể_hoá và lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả các đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; có năng_lực tổng_kết thực_tiễn , nghiên_cứu lý_luận , phân_tích và dự_báo tốt . Nắm chắc tình_hình chung và hiểu_biết toàn_diện về lĩnh_vực , địa_bàn , địa_phương , cơ_quan , đơn_vị được phân_công quản_lý , phụ_trách . Kịp_thời nắm_bắt những thời_cơ , vận_hội ; phát_hiện những mâu_thuẫn , thách_thức , vấn_đề mới , vấn_đề khó , hạn_chế , yếu_kém trong thực_tiễn ; chủ_động đề_xuất những nhiệm_vụ , giải_pháp có tính khả_thi và hiệu_quả . Năng_động , sáng_tạo , cần_cù , chịu_khó , dám nghĩ , dám làm , dám chịu trách_nhiệm ; có quyết_tâm chính_trị cao , hành_động quyết_liệt , dám đương_đầu với khó_khăn , thách_thức ; nói đi_đôi với làm ; có thành_tích nổi_trội , có kết_quả và " sản_phẩm " cụ_thể góp_phần quan_trọng thúc_đẩy sự phát_triển của ngành , địa_phương , cơ_quan , đơn_vị ; gắn_bó mật_thiết với nhân_dân và vì nhân_dân phục_vụ . Là hạt_nhân quy_tụ và phát_huy sức_mạnh tổng_hợp của hệ_thống chính_trị ; được cán_bộ , đảng_viên , quần_chúng nhân_dân tin_tưởng , tín_nhiệm cao . 1.5 . Sức_khoẻ , độ tuổi và kinh_nghiệm : Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; bảo_đảm tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử theo quy_định của Đảng . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt chức_trách , nhiệm_vụ của chức_danh lãnh_đạo , quản_lý chủ_chốt cấp dưới trực_tiếp ; có nhiều kinh_nghiệm thực_tiễn . 2 . Tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể ... 2.4 . Chủ_tịch nước Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Có uy_tín cao , là trung_tâm đoàn_kết trong Trung_ương , Bộ_Chính_trị , trong toàn Đảng và nhân_dân . Có năng_lực nổi_trội , toàn_diện trên các mặt công_tác , nhất_là lĩnh_vực đối_nội , đối_ngoại , an_ninh , quốc_phòng ; hiểu_biết sâu , rộng về công_tác tư_pháp . Là trung_tâm đoàn_kết các lực_lượng xã_hội và các cộng_đồng dân_tộc trong , ngoài nước . Quyết_liệt trong lãnh_đạo , điều_hành theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được phân_công . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ hoặc trưởng ban , bộ , ngành Trung_ương ; tham_gia Bộ_Chính_trị trọn một nhiệm_kỳ trở lên ; trường_hợp đặc_biệt do Ban_Chấp_hành Trung_ương quyết_định . ... Theo đó , để trở_thành Chủ_tịch nước thì các ứng_viên cần phải đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung cũng như tiêu_chuẩn cụ_thể đươc nếu ở trên . Bên cạnh đó nếu người đang giữ quyền Chủ_tịch nước mà đáp_ứng được đầy_đủ nhưng tiêu_chuẩn này thì cũng có_thể trở_thành ứng_viên cho chức_danh này . Bầu_Chủ_tịch nước ( Hình từ Internet )
196,100
Bầu_Chủ_tịch nước thì người đang giữ quyền Chủ_tịch nước có_thể trở_thành ứng_viên cho vị_trí này không ?
Căn_cứ tiểu_mục 1.1 và tiểu_mục 2.4 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định như sau : ... , vì độc_lập, tự_do của Tổ_quốc, vì hạnh_phúc của nhân_dân. Tuyệt_đối chấp_hành sự phân_công của tổ_chức, yên_tâm công_tác. Giữ nghiêm kỷ_luật phát_ngôn theo đúng nguyên_tắc, quy_định của Đảng. 1.2. Về đạo_đức, lối sống : Mẫu_mực về phẩm_chất đạo_đức ; sống trung_thực, khiêm_tốn, chân_thành, trong_sáng, giản_dị, bao_dung ; cần, kiệm, liêm_chính, chí_công, vô_tư. Không tham_vọng quyền_lực, có nhiệt_huyết và trách_nhiệm cao với công_việc ; là trung_tâm đoàn_kết, gương_mẫu về mọi mặt. Không tham_nhũng, lãng_phí, cơ_hội, vụ_lợi ; kiên_quyết đấu_tranh ngăn_chặn, đẩy_lùi sự suy_thoái về tư_tưởng chính_trị, đạo_đức, lối sống, những biểu_hiện " tự diễn_biến ", " tự chuyển_hoá " trong nội_bộ, tệ quan_liêu, tham_nhũng, tiêu_cực, lãng_phí, cửa_quyền và lợi_ích nhóm ; tuyệt_đối không trục_lợi và cũng không để người_thân, người quen lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn của mình để trục_lợi. Thực_hiện nghiêm các nguyên_tắc tổ_chức, kỷ_luật của Đảng, nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ, tự_phê_bình và phê_bình ; thực_hiện đúng, đầy_đủ quyền_hạn, trách_nhiệm của mình và chỉ_đạo thực_hiện nghiêm nguyên_tắc
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1.1 và tiểu_mục 2.4 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định như sau : KHUNG TIÊU_CHUẨN CHỨC_DANH CÁN_BỘ THUỘC DIỆN BAN_CHẤP_HÀNH TRUNG_ƯƠNG , BỘ_CHÍNH_TRỊ , BAN_BÍ_THƯ QUẢN_LÝ 1 . Tiêu_chuẩn chung 1.1 . Về chính_trị , tư_tưởng : Tuyệt_đối trung_thành với lợi_ích của Đảng , của quốc_gia - dân_tộc và nhân_dân ; kiên_định chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , mục_tiêu độc_lập dân_tộc và chủ_nghĩa_xã_hội , đường_lối đổi_mới của Đảng . Có lập_trường , quan_điểm , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng ; kiên_quyết bảo_vệ nền_tảng tư_tưởng , Cương_lĩnh , đường_lối của Đảng , Hiến_pháp và pháp_luật của Nhà_nước ; đấu_tranh phản_bác các quan_điểm sai_trái , thù_địch . Có tinh_thần yêu nước nồng_nàn , sâu_sắc ; luôn đặt lợi_ích của Đảng , quốc_gia - dân_tộc , nhân_dân lên trên lợi_ích của ngành , địa_phương , cơ_quan và cá_nhân ; sẵn_sàng hy_sinh vì sự_nghiệp cách_mạng của Đảng , vì độc_lập , tự_do của Tổ_quốc , vì hạnh_phúc của nhân_dân . Tuyệt_đối chấp_hành sự phân_công của tổ_chức , yên_tâm công_tác . Giữ nghiêm kỷ_luật phát_ngôn theo đúng nguyên_tắc , quy_định của Đảng . 1.2 . Về đạo_đức , lối sống : Mẫu_mực về phẩm_chất đạo_đức ; sống trung_thực , khiêm_tốn , chân_thành , trong_sáng , giản_dị , bao_dung ; cần , kiệm , liêm_chính , chí_công , vô_tư . Không tham_vọng quyền_lực , có nhiệt_huyết và trách_nhiệm cao với công_việc ; là trung_tâm đoàn_kết , gương_mẫu về mọi mặt . Không tham_nhũng , lãng_phí , cơ_hội , vụ_lợi ; kiên_quyết đấu_tranh ngăn_chặn , đẩy_lùi sự suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , những biểu_hiện " tự diễn_biến " , " tự chuyển_hoá " trong nội_bộ , tệ quan_liêu , tham_nhũng , tiêu_cực , lãng_phí , cửa_quyền và lợi_ích nhóm ; tuyệt_đối không trục_lợi và cũng không để người_thân , người quen lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn của mình để trục_lợi . Thực_hiện nghiêm các nguyên_tắc tổ_chức , kỷ_luật của Đảng , nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , tự_phê_bình và phê_bình ; thực_hiện đúng , đầy_đủ quyền_hạn , trách_nhiệm của mình và chỉ_đạo thực_hiện nghiêm nguyên_tắc , quy_định , quy_chế , quy_trình về công_tác cán_bộ ; kiên_quyết đấu_tranh với những biểu_hiện , việc_làm trái với các quy_định của Đảng , Nhà_nước trong công_tác cán_bộ . 1.3 . Về trình_độ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên ; lý_luận chính_trị cử_nhân hoặc cao_cấp ; quản_lý_nhà_nước ngạch chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương ; trình_độ ngoại_ngữ , tin_học phù_hợp . 1.4 . Về năng_lực và uy_tín : Có quan_điểm khách_quan , toàn_diện , biện_chứng , lịch_sử cụ_thể , có tư_duy đổi_mới , tầm nhìn chiến_lược ; phương_pháp làm_việc khoa_học ; nhạy_bén chính_trị ; có năng_lực cụ_thể_hoá và lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả các đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; có năng_lực tổng_kết thực_tiễn , nghiên_cứu lý_luận , phân_tích và dự_báo tốt . Nắm chắc tình_hình chung và hiểu_biết toàn_diện về lĩnh_vực , địa_bàn , địa_phương , cơ_quan , đơn_vị được phân_công quản_lý , phụ_trách . Kịp_thời nắm_bắt những thời_cơ , vận_hội ; phát_hiện những mâu_thuẫn , thách_thức , vấn_đề mới , vấn_đề khó , hạn_chế , yếu_kém trong thực_tiễn ; chủ_động đề_xuất những nhiệm_vụ , giải_pháp có tính khả_thi và hiệu_quả . Năng_động , sáng_tạo , cần_cù , chịu_khó , dám nghĩ , dám làm , dám chịu trách_nhiệm ; có quyết_tâm chính_trị cao , hành_động quyết_liệt , dám đương_đầu với khó_khăn , thách_thức ; nói đi_đôi với làm ; có thành_tích nổi_trội , có kết_quả và " sản_phẩm " cụ_thể góp_phần quan_trọng thúc_đẩy sự phát_triển của ngành , địa_phương , cơ_quan , đơn_vị ; gắn_bó mật_thiết với nhân_dân và vì nhân_dân phục_vụ . Là hạt_nhân quy_tụ và phát_huy sức_mạnh tổng_hợp của hệ_thống chính_trị ; được cán_bộ , đảng_viên , quần_chúng nhân_dân tin_tưởng , tín_nhiệm cao . 1.5 . Sức_khoẻ , độ tuổi và kinh_nghiệm : Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; bảo_đảm tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử theo quy_định của Đảng . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt chức_trách , nhiệm_vụ của chức_danh lãnh_đạo , quản_lý chủ_chốt cấp dưới trực_tiếp ; có nhiều kinh_nghiệm thực_tiễn . 2 . Tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể ... 2.4 . Chủ_tịch nước Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Có uy_tín cao , là trung_tâm đoàn_kết trong Trung_ương , Bộ_Chính_trị , trong toàn Đảng và nhân_dân . Có năng_lực nổi_trội , toàn_diện trên các mặt công_tác , nhất_là lĩnh_vực đối_nội , đối_ngoại , an_ninh , quốc_phòng ; hiểu_biết sâu , rộng về công_tác tư_pháp . Là trung_tâm đoàn_kết các lực_lượng xã_hội và các cộng_đồng dân_tộc trong , ngoài nước . Quyết_liệt trong lãnh_đạo , điều_hành theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được phân_công . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ hoặc trưởng ban , bộ , ngành Trung_ương ; tham_gia Bộ_Chính_trị trọn một nhiệm_kỳ trở lên ; trường_hợp đặc_biệt do Ban_Chấp_hành Trung_ương quyết_định . ... Theo đó , để trở_thành Chủ_tịch nước thì các ứng_viên cần phải đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung cũng như tiêu_chuẩn cụ_thể đươc nếu ở trên . Bên cạnh đó nếu người đang giữ quyền Chủ_tịch nước mà đáp_ứng được đầy_đủ nhưng tiêu_chuẩn này thì cũng có_thể trở_thành ứng_viên cho chức_danh này . Bầu_Chủ_tịch nước ( Hình từ Internet )
196,101
Bầu_Chủ_tịch nước thì người đang giữ quyền Chủ_tịch nước có_thể trở_thành ứng_viên cho vị_trí này không ?
Căn_cứ tiểu_mục 1.1 và tiểu_mục 2.4 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định như sau : ... Thực_hiện nghiêm các nguyên_tắc tổ_chức, kỷ_luật của Đảng, nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ, tự_phê_bình và phê_bình ; thực_hiện đúng, đầy_đủ quyền_hạn, trách_nhiệm của mình và chỉ_đạo thực_hiện nghiêm nguyên_tắc, quy_định, quy_chế, quy_trình về công_tác cán_bộ ; kiên_quyết đấu_tranh với những biểu_hiện, việc_làm trái với các quy_định của Đảng, Nhà_nước trong công_tác cán_bộ. 1.3. Về trình_độ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên ; lý_luận chính_trị cử_nhân hoặc cao_cấp ; quản_lý_nhà_nước ngạch chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương ; trình_độ ngoại_ngữ, tin_học phù_hợp. 1.4. Về năng_lực và uy_tín : Có quan_điểm khách_quan, toàn_diện, biện_chứng, lịch_sử cụ_thể, có tư_duy đổi_mới, tầm nhìn chiến_lược ; phương_pháp làm_việc khoa_học ; nhạy_bén chính_trị ; có năng_lực cụ_thể_hoá và lãnh_đạo, chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả các đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước ; có năng_lực tổng_kết thực_tiễn, nghiên_cứu lý_luận, phân_tích và dự_báo tốt. Nắm chắc tình_hình chung và hiểu_biết toàn_diện về lĩnh_vực, địa_bàn, địa_phương, cơ_quan, đơn_vị được phân_công quản_lý, phụ_trách. Kịp_thời nắm_bắt những thời_cơ, vận_hội ; phát_hiện những mâu_thuẫn, thách_thức, vấn_đề mới,
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1.1 và tiểu_mục 2.4 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định như sau : KHUNG TIÊU_CHUẨN CHỨC_DANH CÁN_BỘ THUỘC DIỆN BAN_CHẤP_HÀNH TRUNG_ƯƠNG , BỘ_CHÍNH_TRỊ , BAN_BÍ_THƯ QUẢN_LÝ 1 . Tiêu_chuẩn chung 1.1 . Về chính_trị , tư_tưởng : Tuyệt_đối trung_thành với lợi_ích của Đảng , của quốc_gia - dân_tộc và nhân_dân ; kiên_định chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , mục_tiêu độc_lập dân_tộc và chủ_nghĩa_xã_hội , đường_lối đổi_mới của Đảng . Có lập_trường , quan_điểm , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng ; kiên_quyết bảo_vệ nền_tảng tư_tưởng , Cương_lĩnh , đường_lối của Đảng , Hiến_pháp và pháp_luật của Nhà_nước ; đấu_tranh phản_bác các quan_điểm sai_trái , thù_địch . Có tinh_thần yêu nước nồng_nàn , sâu_sắc ; luôn đặt lợi_ích của Đảng , quốc_gia - dân_tộc , nhân_dân lên trên lợi_ích của ngành , địa_phương , cơ_quan và cá_nhân ; sẵn_sàng hy_sinh vì sự_nghiệp cách_mạng của Đảng , vì độc_lập , tự_do của Tổ_quốc , vì hạnh_phúc của nhân_dân . Tuyệt_đối chấp_hành sự phân_công của tổ_chức , yên_tâm công_tác . Giữ nghiêm kỷ_luật phát_ngôn theo đúng nguyên_tắc , quy_định của Đảng . 1.2 . Về đạo_đức , lối sống : Mẫu_mực về phẩm_chất đạo_đức ; sống trung_thực , khiêm_tốn , chân_thành , trong_sáng , giản_dị , bao_dung ; cần , kiệm , liêm_chính , chí_công , vô_tư . Không tham_vọng quyền_lực , có nhiệt_huyết và trách_nhiệm cao với công_việc ; là trung_tâm đoàn_kết , gương_mẫu về mọi mặt . Không tham_nhũng , lãng_phí , cơ_hội , vụ_lợi ; kiên_quyết đấu_tranh ngăn_chặn , đẩy_lùi sự suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , những biểu_hiện " tự diễn_biến " , " tự chuyển_hoá " trong nội_bộ , tệ quan_liêu , tham_nhũng , tiêu_cực , lãng_phí , cửa_quyền và lợi_ích nhóm ; tuyệt_đối không trục_lợi và cũng không để người_thân , người quen lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn của mình để trục_lợi . Thực_hiện nghiêm các nguyên_tắc tổ_chức , kỷ_luật của Đảng , nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , tự_phê_bình và phê_bình ; thực_hiện đúng , đầy_đủ quyền_hạn , trách_nhiệm của mình và chỉ_đạo thực_hiện nghiêm nguyên_tắc , quy_định , quy_chế , quy_trình về công_tác cán_bộ ; kiên_quyết đấu_tranh với những biểu_hiện , việc_làm trái với các quy_định của Đảng , Nhà_nước trong công_tác cán_bộ . 1.3 . Về trình_độ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên ; lý_luận chính_trị cử_nhân hoặc cao_cấp ; quản_lý_nhà_nước ngạch chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương ; trình_độ ngoại_ngữ , tin_học phù_hợp . 1.4 . Về năng_lực và uy_tín : Có quan_điểm khách_quan , toàn_diện , biện_chứng , lịch_sử cụ_thể , có tư_duy đổi_mới , tầm nhìn chiến_lược ; phương_pháp làm_việc khoa_học ; nhạy_bén chính_trị ; có năng_lực cụ_thể_hoá và lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả các đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; có năng_lực tổng_kết thực_tiễn , nghiên_cứu lý_luận , phân_tích và dự_báo tốt . Nắm chắc tình_hình chung và hiểu_biết toàn_diện về lĩnh_vực , địa_bàn , địa_phương , cơ_quan , đơn_vị được phân_công quản_lý , phụ_trách . Kịp_thời nắm_bắt những thời_cơ , vận_hội ; phát_hiện những mâu_thuẫn , thách_thức , vấn_đề mới , vấn_đề khó , hạn_chế , yếu_kém trong thực_tiễn ; chủ_động đề_xuất những nhiệm_vụ , giải_pháp có tính khả_thi và hiệu_quả . Năng_động , sáng_tạo , cần_cù , chịu_khó , dám nghĩ , dám làm , dám chịu trách_nhiệm ; có quyết_tâm chính_trị cao , hành_động quyết_liệt , dám đương_đầu với khó_khăn , thách_thức ; nói đi_đôi với làm ; có thành_tích nổi_trội , có kết_quả và " sản_phẩm " cụ_thể góp_phần quan_trọng thúc_đẩy sự phát_triển của ngành , địa_phương , cơ_quan , đơn_vị ; gắn_bó mật_thiết với nhân_dân và vì nhân_dân phục_vụ . Là hạt_nhân quy_tụ và phát_huy sức_mạnh tổng_hợp của hệ_thống chính_trị ; được cán_bộ , đảng_viên , quần_chúng nhân_dân tin_tưởng , tín_nhiệm cao . 1.5 . Sức_khoẻ , độ tuổi và kinh_nghiệm : Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; bảo_đảm tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử theo quy_định của Đảng . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt chức_trách , nhiệm_vụ của chức_danh lãnh_đạo , quản_lý chủ_chốt cấp dưới trực_tiếp ; có nhiều kinh_nghiệm thực_tiễn . 2 . Tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể ... 2.4 . Chủ_tịch nước Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Có uy_tín cao , là trung_tâm đoàn_kết trong Trung_ương , Bộ_Chính_trị , trong toàn Đảng và nhân_dân . Có năng_lực nổi_trội , toàn_diện trên các mặt công_tác , nhất_là lĩnh_vực đối_nội , đối_ngoại , an_ninh , quốc_phòng ; hiểu_biết sâu , rộng về công_tác tư_pháp . Là trung_tâm đoàn_kết các lực_lượng xã_hội và các cộng_đồng dân_tộc trong , ngoài nước . Quyết_liệt trong lãnh_đạo , điều_hành theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được phân_công . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ hoặc trưởng ban , bộ , ngành Trung_ương ; tham_gia Bộ_Chính_trị trọn một nhiệm_kỳ trở lên ; trường_hợp đặc_biệt do Ban_Chấp_hành Trung_ương quyết_định . ... Theo đó , để trở_thành Chủ_tịch nước thì các ứng_viên cần phải đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung cũng như tiêu_chuẩn cụ_thể đươc nếu ở trên . Bên cạnh đó nếu người đang giữ quyền Chủ_tịch nước mà đáp_ứng được đầy_đủ nhưng tiêu_chuẩn này thì cũng có_thể trở_thành ứng_viên cho chức_danh này . Bầu_Chủ_tịch nước ( Hình từ Internet )
196,102
Bầu_Chủ_tịch nước thì người đang giữ quyền Chủ_tịch nước có_thể trở_thành ứng_viên cho vị_trí này không ?
Căn_cứ tiểu_mục 1.1 và tiểu_mục 2.4 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định như sau : ... về lĩnh_vực, địa_bàn, địa_phương, cơ_quan, đơn_vị được phân_công quản_lý, phụ_trách. Kịp_thời nắm_bắt những thời_cơ, vận_hội ; phát_hiện những mâu_thuẫn, thách_thức, vấn_đề mới, vấn_đề khó, hạn_chế, yếu_kém trong thực_tiễn ; chủ_động đề_xuất những nhiệm_vụ, giải_pháp có tính khả_thi và hiệu_quả. Năng_động, sáng_tạo, cần_cù, chịu_khó, dám nghĩ, dám làm, dám chịu trách_nhiệm ; có quyết_tâm chính_trị cao, hành_động quyết_liệt, dám đương_đầu với khó_khăn, thách_thức ; nói đi_đôi với làm ; có thành_tích nổi_trội, có kết_quả và " sản_phẩm " cụ_thể góp_phần quan_trọng thúc_đẩy sự phát_triển của ngành, địa_phương, cơ_quan, đơn_vị ; gắn_bó mật_thiết với nhân_dân và vì nhân_dân phục_vụ. Là hạt_nhân quy_tụ và phát_huy sức_mạnh tổng_hợp của hệ_thống chính_trị ; được cán_bộ, đảng_viên, quần_chúng nhân_dân tin_tưởng, tín_nhiệm cao. 1.5. Sức_khoẻ, độ tuổi và kinh_nghiệm : Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; bảo_đảm tuổi bổ_nhiệm, giới_thiệu ứng_cử theo quy_định của Đảng. Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt chức_trách, nhiệm_vụ của chức_danh lãnh_đạo, quản_lý chủ_chốt cấp dưới trực_tiếp ; có nhiều kinh_nghiệm thực_tiễn. 2.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1.1 và tiểu_mục 2.4 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định như sau : KHUNG TIÊU_CHUẨN CHỨC_DANH CÁN_BỘ THUỘC DIỆN BAN_CHẤP_HÀNH TRUNG_ƯƠNG , BỘ_CHÍNH_TRỊ , BAN_BÍ_THƯ QUẢN_LÝ 1 . Tiêu_chuẩn chung 1.1 . Về chính_trị , tư_tưởng : Tuyệt_đối trung_thành với lợi_ích của Đảng , của quốc_gia - dân_tộc và nhân_dân ; kiên_định chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , mục_tiêu độc_lập dân_tộc và chủ_nghĩa_xã_hội , đường_lối đổi_mới của Đảng . Có lập_trường , quan_điểm , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng ; kiên_quyết bảo_vệ nền_tảng tư_tưởng , Cương_lĩnh , đường_lối của Đảng , Hiến_pháp và pháp_luật của Nhà_nước ; đấu_tranh phản_bác các quan_điểm sai_trái , thù_địch . Có tinh_thần yêu nước nồng_nàn , sâu_sắc ; luôn đặt lợi_ích của Đảng , quốc_gia - dân_tộc , nhân_dân lên trên lợi_ích của ngành , địa_phương , cơ_quan và cá_nhân ; sẵn_sàng hy_sinh vì sự_nghiệp cách_mạng của Đảng , vì độc_lập , tự_do của Tổ_quốc , vì hạnh_phúc của nhân_dân . Tuyệt_đối chấp_hành sự phân_công của tổ_chức , yên_tâm công_tác . Giữ nghiêm kỷ_luật phát_ngôn theo đúng nguyên_tắc , quy_định của Đảng . 1.2 . Về đạo_đức , lối sống : Mẫu_mực về phẩm_chất đạo_đức ; sống trung_thực , khiêm_tốn , chân_thành , trong_sáng , giản_dị , bao_dung ; cần , kiệm , liêm_chính , chí_công , vô_tư . Không tham_vọng quyền_lực , có nhiệt_huyết và trách_nhiệm cao với công_việc ; là trung_tâm đoàn_kết , gương_mẫu về mọi mặt . Không tham_nhũng , lãng_phí , cơ_hội , vụ_lợi ; kiên_quyết đấu_tranh ngăn_chặn , đẩy_lùi sự suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , những biểu_hiện " tự diễn_biến " , " tự chuyển_hoá " trong nội_bộ , tệ quan_liêu , tham_nhũng , tiêu_cực , lãng_phí , cửa_quyền và lợi_ích nhóm ; tuyệt_đối không trục_lợi và cũng không để người_thân , người quen lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn của mình để trục_lợi . Thực_hiện nghiêm các nguyên_tắc tổ_chức , kỷ_luật của Đảng , nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , tự_phê_bình và phê_bình ; thực_hiện đúng , đầy_đủ quyền_hạn , trách_nhiệm của mình và chỉ_đạo thực_hiện nghiêm nguyên_tắc , quy_định , quy_chế , quy_trình về công_tác cán_bộ ; kiên_quyết đấu_tranh với những biểu_hiện , việc_làm trái với các quy_định của Đảng , Nhà_nước trong công_tác cán_bộ . 1.3 . Về trình_độ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên ; lý_luận chính_trị cử_nhân hoặc cao_cấp ; quản_lý_nhà_nước ngạch chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương ; trình_độ ngoại_ngữ , tin_học phù_hợp . 1.4 . Về năng_lực và uy_tín : Có quan_điểm khách_quan , toàn_diện , biện_chứng , lịch_sử cụ_thể , có tư_duy đổi_mới , tầm nhìn chiến_lược ; phương_pháp làm_việc khoa_học ; nhạy_bén chính_trị ; có năng_lực cụ_thể_hoá và lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả các đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; có năng_lực tổng_kết thực_tiễn , nghiên_cứu lý_luận , phân_tích và dự_báo tốt . Nắm chắc tình_hình chung và hiểu_biết toàn_diện về lĩnh_vực , địa_bàn , địa_phương , cơ_quan , đơn_vị được phân_công quản_lý , phụ_trách . Kịp_thời nắm_bắt những thời_cơ , vận_hội ; phát_hiện những mâu_thuẫn , thách_thức , vấn_đề mới , vấn_đề khó , hạn_chế , yếu_kém trong thực_tiễn ; chủ_động đề_xuất những nhiệm_vụ , giải_pháp có tính khả_thi và hiệu_quả . Năng_động , sáng_tạo , cần_cù , chịu_khó , dám nghĩ , dám làm , dám chịu trách_nhiệm ; có quyết_tâm chính_trị cao , hành_động quyết_liệt , dám đương_đầu với khó_khăn , thách_thức ; nói đi_đôi với làm ; có thành_tích nổi_trội , có kết_quả và " sản_phẩm " cụ_thể góp_phần quan_trọng thúc_đẩy sự phát_triển của ngành , địa_phương , cơ_quan , đơn_vị ; gắn_bó mật_thiết với nhân_dân và vì nhân_dân phục_vụ . Là hạt_nhân quy_tụ và phát_huy sức_mạnh tổng_hợp của hệ_thống chính_trị ; được cán_bộ , đảng_viên , quần_chúng nhân_dân tin_tưởng , tín_nhiệm cao . 1.5 . Sức_khoẻ , độ tuổi và kinh_nghiệm : Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; bảo_đảm tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử theo quy_định của Đảng . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt chức_trách , nhiệm_vụ của chức_danh lãnh_đạo , quản_lý chủ_chốt cấp dưới trực_tiếp ; có nhiều kinh_nghiệm thực_tiễn . 2 . Tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể ... 2.4 . Chủ_tịch nước Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Có uy_tín cao , là trung_tâm đoàn_kết trong Trung_ương , Bộ_Chính_trị , trong toàn Đảng và nhân_dân . Có năng_lực nổi_trội , toàn_diện trên các mặt công_tác , nhất_là lĩnh_vực đối_nội , đối_ngoại , an_ninh , quốc_phòng ; hiểu_biết sâu , rộng về công_tác tư_pháp . Là trung_tâm đoàn_kết các lực_lượng xã_hội và các cộng_đồng dân_tộc trong , ngoài nước . Quyết_liệt trong lãnh_đạo , điều_hành theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được phân_công . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ hoặc trưởng ban , bộ , ngành Trung_ương ; tham_gia Bộ_Chính_trị trọn một nhiệm_kỳ trở lên ; trường_hợp đặc_biệt do Ban_Chấp_hành Trung_ương quyết_định . ... Theo đó , để trở_thành Chủ_tịch nước thì các ứng_viên cần phải đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung cũng như tiêu_chuẩn cụ_thể đươc nếu ở trên . Bên cạnh đó nếu người đang giữ quyền Chủ_tịch nước mà đáp_ứng được đầy_đủ nhưng tiêu_chuẩn này thì cũng có_thể trở_thành ứng_viên cho chức_danh này . Bầu_Chủ_tịch nước ( Hình từ Internet )
196,103
Bầu_Chủ_tịch nước thì người đang giữ quyền Chủ_tịch nước có_thể trở_thành ứng_viên cho vị_trí này không ?
Căn_cứ tiểu_mục 1.1 và tiểu_mục 2.4 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định như sau : ... giới_thiệu ứng_cử theo quy_định của Đảng. Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt chức_trách, nhiệm_vụ của chức_danh lãnh_đạo, quản_lý chủ_chốt cấp dưới trực_tiếp ; có nhiều kinh_nghiệm thực_tiễn. 2. Tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể... 2.4. Chủ_tịch nước Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư, đồng_thời, cần có những phẩm_chất, năng_lực : Có uy_tín cao, là trung_tâm đoàn_kết trong Trung_ương, Bộ_Chính_trị, trong toàn Đảng và nhân_dân. Có năng_lực nổi_trội, toàn_diện trên các mặt công_tác, nhất_là lĩnh_vực đối_nội, đối_ngoại, an_ninh, quốc_phòng ; hiểu_biết sâu, rộng về công_tác tư_pháp. Là trung_tâm đoàn_kết các lực_lượng xã_hội và các cộng_đồng dân_tộc trong, ngoài nước. Quyết_liệt trong lãnh_đạo, điều_hành theo chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn được phân_công. Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ bí_thư tỉnh_uỷ, thành_uỷ hoặc trưởng ban, bộ, ngành Trung_ương ; tham_gia Bộ_Chính_trị trọn một nhiệm_kỳ trở lên ; trường_hợp đặc_biệt do Ban_Chấp_hành Trung_ương quyết_định.... Theo đó, để trở_thành Chủ_tịch nước thì các ứng_viên cần phải đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung cũng như tiêu_chuẩn cụ_thể đươc nếu ở trên. Bên cạnh
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1.1 và tiểu_mục 2.4 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định như sau : KHUNG TIÊU_CHUẨN CHỨC_DANH CÁN_BỘ THUỘC DIỆN BAN_CHẤP_HÀNH TRUNG_ƯƠNG , BỘ_CHÍNH_TRỊ , BAN_BÍ_THƯ QUẢN_LÝ 1 . Tiêu_chuẩn chung 1.1 . Về chính_trị , tư_tưởng : Tuyệt_đối trung_thành với lợi_ích của Đảng , của quốc_gia - dân_tộc và nhân_dân ; kiên_định chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , mục_tiêu độc_lập dân_tộc và chủ_nghĩa_xã_hội , đường_lối đổi_mới của Đảng . Có lập_trường , quan_điểm , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng ; kiên_quyết bảo_vệ nền_tảng tư_tưởng , Cương_lĩnh , đường_lối của Đảng , Hiến_pháp và pháp_luật của Nhà_nước ; đấu_tranh phản_bác các quan_điểm sai_trái , thù_địch . Có tinh_thần yêu nước nồng_nàn , sâu_sắc ; luôn đặt lợi_ích của Đảng , quốc_gia - dân_tộc , nhân_dân lên trên lợi_ích của ngành , địa_phương , cơ_quan và cá_nhân ; sẵn_sàng hy_sinh vì sự_nghiệp cách_mạng của Đảng , vì độc_lập , tự_do của Tổ_quốc , vì hạnh_phúc của nhân_dân . Tuyệt_đối chấp_hành sự phân_công của tổ_chức , yên_tâm công_tác . Giữ nghiêm kỷ_luật phát_ngôn theo đúng nguyên_tắc , quy_định của Đảng . 1.2 . Về đạo_đức , lối sống : Mẫu_mực về phẩm_chất đạo_đức ; sống trung_thực , khiêm_tốn , chân_thành , trong_sáng , giản_dị , bao_dung ; cần , kiệm , liêm_chính , chí_công , vô_tư . Không tham_vọng quyền_lực , có nhiệt_huyết và trách_nhiệm cao với công_việc ; là trung_tâm đoàn_kết , gương_mẫu về mọi mặt . Không tham_nhũng , lãng_phí , cơ_hội , vụ_lợi ; kiên_quyết đấu_tranh ngăn_chặn , đẩy_lùi sự suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , những biểu_hiện " tự diễn_biến " , " tự chuyển_hoá " trong nội_bộ , tệ quan_liêu , tham_nhũng , tiêu_cực , lãng_phí , cửa_quyền và lợi_ích nhóm ; tuyệt_đối không trục_lợi và cũng không để người_thân , người quen lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn của mình để trục_lợi . Thực_hiện nghiêm các nguyên_tắc tổ_chức , kỷ_luật của Đảng , nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , tự_phê_bình và phê_bình ; thực_hiện đúng , đầy_đủ quyền_hạn , trách_nhiệm của mình và chỉ_đạo thực_hiện nghiêm nguyên_tắc , quy_định , quy_chế , quy_trình về công_tác cán_bộ ; kiên_quyết đấu_tranh với những biểu_hiện , việc_làm trái với các quy_định của Đảng , Nhà_nước trong công_tác cán_bộ . 1.3 . Về trình_độ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên ; lý_luận chính_trị cử_nhân hoặc cao_cấp ; quản_lý_nhà_nước ngạch chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương ; trình_độ ngoại_ngữ , tin_học phù_hợp . 1.4 . Về năng_lực và uy_tín : Có quan_điểm khách_quan , toàn_diện , biện_chứng , lịch_sử cụ_thể , có tư_duy đổi_mới , tầm nhìn chiến_lược ; phương_pháp làm_việc khoa_học ; nhạy_bén chính_trị ; có năng_lực cụ_thể_hoá và lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả các đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; có năng_lực tổng_kết thực_tiễn , nghiên_cứu lý_luận , phân_tích và dự_báo tốt . Nắm chắc tình_hình chung và hiểu_biết toàn_diện về lĩnh_vực , địa_bàn , địa_phương , cơ_quan , đơn_vị được phân_công quản_lý , phụ_trách . Kịp_thời nắm_bắt những thời_cơ , vận_hội ; phát_hiện những mâu_thuẫn , thách_thức , vấn_đề mới , vấn_đề khó , hạn_chế , yếu_kém trong thực_tiễn ; chủ_động đề_xuất những nhiệm_vụ , giải_pháp có tính khả_thi và hiệu_quả . Năng_động , sáng_tạo , cần_cù , chịu_khó , dám nghĩ , dám làm , dám chịu trách_nhiệm ; có quyết_tâm chính_trị cao , hành_động quyết_liệt , dám đương_đầu với khó_khăn , thách_thức ; nói đi_đôi với làm ; có thành_tích nổi_trội , có kết_quả và " sản_phẩm " cụ_thể góp_phần quan_trọng thúc_đẩy sự phát_triển của ngành , địa_phương , cơ_quan , đơn_vị ; gắn_bó mật_thiết với nhân_dân và vì nhân_dân phục_vụ . Là hạt_nhân quy_tụ và phát_huy sức_mạnh tổng_hợp của hệ_thống chính_trị ; được cán_bộ , đảng_viên , quần_chúng nhân_dân tin_tưởng , tín_nhiệm cao . 1.5 . Sức_khoẻ , độ tuổi và kinh_nghiệm : Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; bảo_đảm tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử theo quy_định của Đảng . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt chức_trách , nhiệm_vụ của chức_danh lãnh_đạo , quản_lý chủ_chốt cấp dưới trực_tiếp ; có nhiều kinh_nghiệm thực_tiễn . 2 . Tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể ... 2.4 . Chủ_tịch nước Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Có uy_tín cao , là trung_tâm đoàn_kết trong Trung_ương , Bộ_Chính_trị , trong toàn Đảng và nhân_dân . Có năng_lực nổi_trội , toàn_diện trên các mặt công_tác , nhất_là lĩnh_vực đối_nội , đối_ngoại , an_ninh , quốc_phòng ; hiểu_biết sâu , rộng về công_tác tư_pháp . Là trung_tâm đoàn_kết các lực_lượng xã_hội và các cộng_đồng dân_tộc trong , ngoài nước . Quyết_liệt trong lãnh_đạo , điều_hành theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được phân_công . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ hoặc trưởng ban , bộ , ngành Trung_ương ; tham_gia Bộ_Chính_trị trọn một nhiệm_kỳ trở lên ; trường_hợp đặc_biệt do Ban_Chấp_hành Trung_ương quyết_định . ... Theo đó , để trở_thành Chủ_tịch nước thì các ứng_viên cần phải đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung cũng như tiêu_chuẩn cụ_thể đươc nếu ở trên . Bên cạnh đó nếu người đang giữ quyền Chủ_tịch nước mà đáp_ứng được đầy_đủ nhưng tiêu_chuẩn này thì cũng có_thể trở_thành ứng_viên cho chức_danh này . Bầu_Chủ_tịch nước ( Hình từ Internet )
196,104
Bầu_Chủ_tịch nước thì người đang giữ quyền Chủ_tịch nước có_thể trở_thành ứng_viên cho vị_trí này không ?
Căn_cứ tiểu_mục 1.1 và tiểu_mục 2.4 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định như sau : ... Trung_ương quyết_định.... Theo đó, để trở_thành Chủ_tịch nước thì các ứng_viên cần phải đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung cũng như tiêu_chuẩn cụ_thể đươc nếu ở trên. Bên cạnh đó nếu người đang giữ quyền Chủ_tịch nước mà đáp_ứng được đầy_đủ nhưng tiêu_chuẩn này thì cũng có_thể trở_thành ứng_viên cho chức_danh này. Bầu_Chủ_tịch nước ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1.1 và tiểu_mục 2.4 Mục I_Quy định 214 - QĐ / TW năm 2020 quy_định như sau : KHUNG TIÊU_CHUẨN CHỨC_DANH CÁN_BỘ THUỘC DIỆN BAN_CHẤP_HÀNH TRUNG_ƯƠNG , BỘ_CHÍNH_TRỊ , BAN_BÍ_THƯ QUẢN_LÝ 1 . Tiêu_chuẩn chung 1.1 . Về chính_trị , tư_tưởng : Tuyệt_đối trung_thành với lợi_ích của Đảng , của quốc_gia - dân_tộc và nhân_dân ; kiên_định chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , mục_tiêu độc_lập dân_tộc và chủ_nghĩa_xã_hội , đường_lối đổi_mới của Đảng . Có lập_trường , quan_điểm , bản_lĩnh chính_trị vững_vàng ; kiên_quyết bảo_vệ nền_tảng tư_tưởng , Cương_lĩnh , đường_lối của Đảng , Hiến_pháp và pháp_luật của Nhà_nước ; đấu_tranh phản_bác các quan_điểm sai_trái , thù_địch . Có tinh_thần yêu nước nồng_nàn , sâu_sắc ; luôn đặt lợi_ích của Đảng , quốc_gia - dân_tộc , nhân_dân lên trên lợi_ích của ngành , địa_phương , cơ_quan và cá_nhân ; sẵn_sàng hy_sinh vì sự_nghiệp cách_mạng của Đảng , vì độc_lập , tự_do của Tổ_quốc , vì hạnh_phúc của nhân_dân . Tuyệt_đối chấp_hành sự phân_công của tổ_chức , yên_tâm công_tác . Giữ nghiêm kỷ_luật phát_ngôn theo đúng nguyên_tắc , quy_định của Đảng . 1.2 . Về đạo_đức , lối sống : Mẫu_mực về phẩm_chất đạo_đức ; sống trung_thực , khiêm_tốn , chân_thành , trong_sáng , giản_dị , bao_dung ; cần , kiệm , liêm_chính , chí_công , vô_tư . Không tham_vọng quyền_lực , có nhiệt_huyết và trách_nhiệm cao với công_việc ; là trung_tâm đoàn_kết , gương_mẫu về mọi mặt . Không tham_nhũng , lãng_phí , cơ_hội , vụ_lợi ; kiên_quyết đấu_tranh ngăn_chặn , đẩy_lùi sự suy_thoái về tư_tưởng chính_trị , đạo_đức , lối sống , những biểu_hiện " tự diễn_biến " , " tự chuyển_hoá " trong nội_bộ , tệ quan_liêu , tham_nhũng , tiêu_cực , lãng_phí , cửa_quyền và lợi_ích nhóm ; tuyệt_đối không trục_lợi và cũng không để người_thân , người quen lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn của mình để trục_lợi . Thực_hiện nghiêm các nguyên_tắc tổ_chức , kỷ_luật của Đảng , nhất_là nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , tự_phê_bình và phê_bình ; thực_hiện đúng , đầy_đủ quyền_hạn , trách_nhiệm của mình và chỉ_đạo thực_hiện nghiêm nguyên_tắc , quy_định , quy_chế , quy_trình về công_tác cán_bộ ; kiên_quyết đấu_tranh với những biểu_hiện , việc_làm trái với các quy_định của Đảng , Nhà_nước trong công_tác cán_bộ . 1.3 . Về trình_độ : Tốt_nghiệp đại_học trở lên ; lý_luận chính_trị cử_nhân hoặc cao_cấp ; quản_lý_nhà_nước ngạch chuyên_viên cao_cấp hoặc tương_đương ; trình_độ ngoại_ngữ , tin_học phù_hợp . 1.4 . Về năng_lực và uy_tín : Có quan_điểm khách_quan , toàn_diện , biện_chứng , lịch_sử cụ_thể , có tư_duy đổi_mới , tầm nhìn chiến_lược ; phương_pháp làm_việc khoa_học ; nhạy_bén chính_trị ; có năng_lực cụ_thể_hoá và lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện có hiệu_quả các đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; có năng_lực tổng_kết thực_tiễn , nghiên_cứu lý_luận , phân_tích và dự_báo tốt . Nắm chắc tình_hình chung và hiểu_biết toàn_diện về lĩnh_vực , địa_bàn , địa_phương , cơ_quan , đơn_vị được phân_công quản_lý , phụ_trách . Kịp_thời nắm_bắt những thời_cơ , vận_hội ; phát_hiện những mâu_thuẫn , thách_thức , vấn_đề mới , vấn_đề khó , hạn_chế , yếu_kém trong thực_tiễn ; chủ_động đề_xuất những nhiệm_vụ , giải_pháp có tính khả_thi và hiệu_quả . Năng_động , sáng_tạo , cần_cù , chịu_khó , dám nghĩ , dám làm , dám chịu trách_nhiệm ; có quyết_tâm chính_trị cao , hành_động quyết_liệt , dám đương_đầu với khó_khăn , thách_thức ; nói đi_đôi với làm ; có thành_tích nổi_trội , có kết_quả và " sản_phẩm " cụ_thể góp_phần quan_trọng thúc_đẩy sự phát_triển của ngành , địa_phương , cơ_quan , đơn_vị ; gắn_bó mật_thiết với nhân_dân và vì nhân_dân phục_vụ . Là hạt_nhân quy_tụ và phát_huy sức_mạnh tổng_hợp của hệ_thống chính_trị ; được cán_bộ , đảng_viên , quần_chúng nhân_dân tin_tưởng , tín_nhiệm cao . 1.5 . Sức_khoẻ , độ tuổi và kinh_nghiệm : Đủ sức_khoẻ để thực_hiện nhiệm_vụ ; bảo_đảm tuổi bổ_nhiệm , giới_thiệu ứng_cử theo quy_định của Đảng . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt chức_trách , nhiệm_vụ của chức_danh lãnh_đạo , quản_lý chủ_chốt cấp dưới trực_tiếp ; có nhiều kinh_nghiệm thực_tiễn . 2 . Tiêu_chuẩn chức_danh cụ_thể ... 2.4 . Chủ_tịch nước Bảo_đảm đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung của Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư , đồng_thời , cần có những phẩm_chất , năng_lực : Có uy_tín cao , là trung_tâm đoàn_kết trong Trung_ương , Bộ_Chính_trị , trong toàn Đảng và nhân_dân . Có năng_lực nổi_trội , toàn_diện trên các mặt công_tác , nhất_là lĩnh_vực đối_nội , đối_ngoại , an_ninh , quốc_phòng ; hiểu_biết sâu , rộng về công_tác tư_pháp . Là trung_tâm đoàn_kết các lực_lượng xã_hội và các cộng_đồng dân_tộc trong , ngoài nước . Quyết_liệt trong lãnh_đạo , điều_hành theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được phân_công . Đã kinh_qua và hoàn_thành tốt nhiệm_vụ ở chức_vụ bí_thư tỉnh_uỷ , thành_uỷ hoặc trưởng ban , bộ , ngành Trung_ương ; tham_gia Bộ_Chính_trị trọn một nhiệm_kỳ trở lên ; trường_hợp đặc_biệt do Ban_Chấp_hành Trung_ương quyết_định . ... Theo đó , để trở_thành Chủ_tịch nước thì các ứng_viên cần phải đáp_ứng đầy_đủ các tiêu_chuẩn chung cũng như tiêu_chuẩn cụ_thể đươc nếu ở trên . Bên cạnh đó nếu người đang giữ quyền Chủ_tịch nước mà đáp_ứng được đầy_đủ nhưng tiêu_chuẩn này thì cũng có_thể trở_thành ứng_viên cho chức_danh này . Bầu_Chủ_tịch nước ( Hình từ Internet )
196,105
Người_dân có_thể trực_tiếp bỏ_phiếu bầu Chủ_tịch nước không ?
Căn_cứ theo Điều 87 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : ... Chủ_tịch nước do Quốc_hội bầu trong số đại_biểu Quốc_hội . Chủ_tịch nước chịu trách_nhiệm và báo_cáo công_tác trước Quốc_hội . Nhiệm_kỳ của Chủ_tịch nước theo nhiệm_kỳ của Quốc_hội . Khi Quốc_hội hết nhiệm_kỳ , Chủ_tịch nước tiếp_tục làm nhiệm_vụ cho đến khi Quốc_hội khoá mới bầu ra Chủ_tịch nước . Như_vậy , ở Việt_Nam thì việc bầu Chủ_tịch nước sẽ do Quốc_hội bầu trong số đại_biểu Quốc_hội , nên người_dân không_thể trực_tiếp bỏ_phiếu bầu Chủ_tịch nước .
None
1
Căn_cứ theo Điều 87 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : Chủ_tịch nước do Quốc_hội bầu trong số đại_biểu Quốc_hội . Chủ_tịch nước chịu trách_nhiệm và báo_cáo công_tác trước Quốc_hội . Nhiệm_kỳ của Chủ_tịch nước theo nhiệm_kỳ của Quốc_hội . Khi Quốc_hội hết nhiệm_kỳ , Chủ_tịch nước tiếp_tục làm nhiệm_vụ cho đến khi Quốc_hội khoá mới bầu ra Chủ_tịch nước . Như_vậy , ở Việt_Nam thì việc bầu Chủ_tịch nước sẽ do Quốc_hội bầu trong số đại_biểu Quốc_hội , nên người_dân không_thể trực_tiếp bỏ_phiếu bầu Chủ_tịch nước .
196,106
Bầu_Chủ_tịch nước được thực_hiện theo trình_tự như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 33 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 71/2022/QH15 ( Có hiệu_lực từ 15/03/2023 ) về trình_tự bầu Chủ_tịch nướ: ... Theo quy_định tại Điều 33 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 71/2022/QH15 ( Có hiệu_lực từ 15/03/2023 ) về trình_tự bầu Chủ_tịch nước như sau : Trình_tự bầu Chủ_tịch nước 1. Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội trình danh_sách đề_cử để Quốc_hội bầu Chủ_tịch nước. 2. Ngoài danh_sách do Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội đề_nghị, đại_biểu Quốc_hội có quyền giới_thiệu thêm hoặc tự ứng_cử vào chức_danh Chủ_tịch nước ; người được giới_thiệu ứng_cử có quyền rút khỏi danh_sách người ứng_cử. 3. Đại_biểu Quốc_hội thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội ; Chủ_tịch Quốc_hội có_thể họp với các Trưởng_Đoàn đại_biểu Quốc_hội để trao_đổi về các vấn_đề có liên_quan. 4. Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội báo_cáo Quốc_hội về việc giải_trình, tiếp_thu ý_kiến đại_biểu Quốc_hội thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội ; trình Quốc_hội quyết_định danh_sách người ứng_cử do đại_biểu Quốc_hội giới_thiệu thêm hoặc tự ứng_cử ( nếu có ). 5. Quốc_hội thảo_luận, biểu_quyết thông_qua danh_sách để bầu Chủ_tịch nước. 6. Quốc_hội thành_lập Ban kiểm phiếu. 7. Quốc_hội bầu Chủ_tịch nước bằng hình_thức bỏ_phiếu kín. 8. Ban kiểm phiếu báo_cáo kết_quả kiểm phiếu, kết_quả
None
1
Theo quy_định tại Điều 33 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 71/2022/QH15 ( Có hiệu_lực từ 15/03/2023 ) về trình_tự bầu Chủ_tịch nước như sau : Trình_tự bầu Chủ_tịch nước 1 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội trình danh_sách đề_cử để Quốc_hội bầu Chủ_tịch nước . 2 . Ngoài danh_sách do Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội đề_nghị , đại_biểu Quốc_hội có quyền giới_thiệu thêm hoặc tự ứng_cử vào chức_danh Chủ_tịch nước ; người được giới_thiệu ứng_cử có quyền rút khỏi danh_sách người ứng_cử . 3 . Đại_biểu Quốc_hội thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội ; Chủ_tịch Quốc_hội có_thể họp với các Trưởng_Đoàn đại_biểu Quốc_hội để trao_đổi về các vấn_đề có liên_quan . 4 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội báo_cáo Quốc_hội về việc giải_trình , tiếp_thu ý_kiến đại_biểu Quốc_hội thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội ; trình Quốc_hội quyết_định danh_sách người ứng_cử do đại_biểu Quốc_hội giới_thiệu thêm hoặc tự ứng_cử ( nếu có ) . 5 . Quốc_hội thảo_luận , biểu_quyết thông_qua danh_sách để bầu Chủ_tịch nước . 6 . Quốc_hội thành_lập Ban kiểm phiếu . 7 . Quốc_hội bầu Chủ_tịch nước bằng hình_thức bỏ_phiếu kín . 8 . Ban kiểm phiếu báo_cáo kết_quả kiểm phiếu , kết_quả biểu_quyết . 9 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội trình Quốc_hội dự_thảo nghị_quyết bầu Chủ_tịch nước . 10 . Quốc_hội thảo_luận . 11 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội báo_cáo Quốc_hội về việc giải_trình , tiếp_thu ý_kiến đại_biểu Quốc_hội và chỉnh_lý dự_thảo nghị_quyết . 12 . Quốc_hội biểu_quyết thông_qua dự_thảo nghị_quyết . 13 . Chủ_tịch nước tuyên_thệ . Như_vậy , trình_tự bầu Chủ_tịch nước được thực_hiện theo trình_tự như trên . Trước_đây , quy_định trình_tự bầu Chủ_tịch nước tại Điều 31 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội Ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 ( Hết hiệu_lực từ 15/03/2023 ) như sau : Trình_tự bầu Chủ_tịch nước 1 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội trình danh_sách đề_cử để Quốc_hội bầu Chủ_tịch nước . 2 . Ngoài danh_sách do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội đề_nghị , đại_biểu Quốc_hội có quyền giới_thiệu thêm hoặc tự ứng_cử vào chức_danh Chủ_tịch nước ; người được giới_thiệu ứng_cử có quyền rút khỏi danh_sách người ứng_cử . 3 . Đại_biểu Quốc_hội thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội ; Chủ_tịch Quốc_hội có_thể họp với các Trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội để trao_đổi về các vấn_đề có liên_quan . 4 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội báo_cáo Quốc_hội kết_quả thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội và giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của đại_biểu Quốc_hội ; trình Quốc_hội quyết_định danh_sách người ứng_cử do đại_biểu Quốc_hội giới_thiệu hoặc tự ứng_cử . 5 . Quốc_hội thảo_luận , biểu_quyết thông_qua danh_sách để bầu Chủ_tịch nước . 6 . Quốc_hội thành_lập Ban kiểm phiếu . 7 . Quốc_hội bầu Chủ_tịch nước bằng hình_thức bỏ_phiếu kín . 8 . Ban kiểm phiếu công_bố kết_quả kiểm phiếu , biểu_quyết . 9 . Quốc_hội thảo_luận , biểu_quyết thông_qua nghị_quyết bầu Chủ_tịch nước . 10 . Chủ_tịch nước tuyên_thệ .
196,107
Bầu_Chủ_tịch nước được thực_hiện theo trình_tự như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 33 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 71/2022/QH15 ( Có hiệu_lực từ 15/03/2023 ) về trình_tự bầu Chủ_tịch nướ: ... nước. 6. Quốc_hội thành_lập Ban kiểm phiếu. 7. Quốc_hội bầu Chủ_tịch nước bằng hình_thức bỏ_phiếu kín. 8. Ban kiểm phiếu báo_cáo kết_quả kiểm phiếu, kết_quả biểu_quyết. 9. Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội trình Quốc_hội dự_thảo nghị_quyết bầu Chủ_tịch nước. 10. Quốc_hội thảo_luận. 11. Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội báo_cáo Quốc_hội về việc giải_trình, tiếp_thu ý_kiến đại_biểu Quốc_hội và chỉnh_lý dự_thảo nghị_quyết. 12. Quốc_hội biểu_quyết thông_qua dự_thảo nghị_quyết. 13. Chủ_tịch nước tuyên_thệ. Như_vậy, trình_tự bầu Chủ_tịch nước được thực_hiện theo trình_tự như trên. Trước_đây, quy_định trình_tự bầu Chủ_tịch nước tại Điều 31 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội Ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 ( Hết hiệu_lực từ 15/03/2023 ) như sau : Trình_tự bầu Chủ_tịch nước 1. Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội trình danh_sách đề_cử để Quốc_hội bầu Chủ_tịch nước. 2. Ngoài danh_sách do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội đề_nghị, đại_biểu Quốc_hội có quyền giới_thiệu thêm hoặc tự ứng_cử vào chức_danh Chủ_tịch nước ; người được giới_thiệu ứng_cử có quyền rút khỏi danh_sách người ứng_cử. 3. Đại_biểu Quốc_hội thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội ; Chủ_tịch Quốc_hội có_thể
None
1
Theo quy_định tại Điều 33 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 71/2022/QH15 ( Có hiệu_lực từ 15/03/2023 ) về trình_tự bầu Chủ_tịch nước như sau : Trình_tự bầu Chủ_tịch nước 1 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội trình danh_sách đề_cử để Quốc_hội bầu Chủ_tịch nước . 2 . Ngoài danh_sách do Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội đề_nghị , đại_biểu Quốc_hội có quyền giới_thiệu thêm hoặc tự ứng_cử vào chức_danh Chủ_tịch nước ; người được giới_thiệu ứng_cử có quyền rút khỏi danh_sách người ứng_cử . 3 . Đại_biểu Quốc_hội thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội ; Chủ_tịch Quốc_hội có_thể họp với các Trưởng_Đoàn đại_biểu Quốc_hội để trao_đổi về các vấn_đề có liên_quan . 4 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội báo_cáo Quốc_hội về việc giải_trình , tiếp_thu ý_kiến đại_biểu Quốc_hội thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội ; trình Quốc_hội quyết_định danh_sách người ứng_cử do đại_biểu Quốc_hội giới_thiệu thêm hoặc tự ứng_cử ( nếu có ) . 5 . Quốc_hội thảo_luận , biểu_quyết thông_qua danh_sách để bầu Chủ_tịch nước . 6 . Quốc_hội thành_lập Ban kiểm phiếu . 7 . Quốc_hội bầu Chủ_tịch nước bằng hình_thức bỏ_phiếu kín . 8 . Ban kiểm phiếu báo_cáo kết_quả kiểm phiếu , kết_quả biểu_quyết . 9 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội trình Quốc_hội dự_thảo nghị_quyết bầu Chủ_tịch nước . 10 . Quốc_hội thảo_luận . 11 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội báo_cáo Quốc_hội về việc giải_trình , tiếp_thu ý_kiến đại_biểu Quốc_hội và chỉnh_lý dự_thảo nghị_quyết . 12 . Quốc_hội biểu_quyết thông_qua dự_thảo nghị_quyết . 13 . Chủ_tịch nước tuyên_thệ . Như_vậy , trình_tự bầu Chủ_tịch nước được thực_hiện theo trình_tự như trên . Trước_đây , quy_định trình_tự bầu Chủ_tịch nước tại Điều 31 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội Ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 ( Hết hiệu_lực từ 15/03/2023 ) như sau : Trình_tự bầu Chủ_tịch nước 1 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội trình danh_sách đề_cử để Quốc_hội bầu Chủ_tịch nước . 2 . Ngoài danh_sách do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội đề_nghị , đại_biểu Quốc_hội có quyền giới_thiệu thêm hoặc tự ứng_cử vào chức_danh Chủ_tịch nước ; người được giới_thiệu ứng_cử có quyền rút khỏi danh_sách người ứng_cử . 3 . Đại_biểu Quốc_hội thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội ; Chủ_tịch Quốc_hội có_thể họp với các Trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội để trao_đổi về các vấn_đề có liên_quan . 4 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội báo_cáo Quốc_hội kết_quả thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội và giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của đại_biểu Quốc_hội ; trình Quốc_hội quyết_định danh_sách người ứng_cử do đại_biểu Quốc_hội giới_thiệu hoặc tự ứng_cử . 5 . Quốc_hội thảo_luận , biểu_quyết thông_qua danh_sách để bầu Chủ_tịch nước . 6 . Quốc_hội thành_lập Ban kiểm phiếu . 7 . Quốc_hội bầu Chủ_tịch nước bằng hình_thức bỏ_phiếu kín . 8 . Ban kiểm phiếu công_bố kết_quả kiểm phiếu , biểu_quyết . 9 . Quốc_hội thảo_luận , biểu_quyết thông_qua nghị_quyết bầu Chủ_tịch nước . 10 . Chủ_tịch nước tuyên_thệ .
196,108
Bầu_Chủ_tịch nước được thực_hiện theo trình_tự như_thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 33 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 71/2022/QH15 ( Có hiệu_lực từ 15/03/2023 ) về trình_tự bầu Chủ_tịch nướ: ... tự ứng_cử vào chức_danh Chủ_tịch nước ; người được giới_thiệu ứng_cử có quyền rút khỏi danh_sách người ứng_cử. 3. Đại_biểu Quốc_hội thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội ; Chủ_tịch Quốc_hội có_thể họp với các Trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội để trao_đổi về các vấn_đề có liên_quan. 4. Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội báo_cáo Quốc_hội kết_quả thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội và giải_trình, tiếp_thu ý_kiến của đại_biểu Quốc_hội ; trình Quốc_hội quyết_định danh_sách người ứng_cử do đại_biểu Quốc_hội giới_thiệu hoặc tự ứng_cử. 5. Quốc_hội thảo_luận, biểu_quyết thông_qua danh_sách để bầu Chủ_tịch nước. 6. Quốc_hội thành_lập Ban kiểm phiếu. 7. Quốc_hội bầu Chủ_tịch nước bằng hình_thức bỏ_phiếu kín. 8. Ban kiểm phiếu công_bố kết_quả kiểm phiếu, biểu_quyết. 9. Quốc_hội thảo_luận, biểu_quyết thông_qua nghị_quyết bầu Chủ_tịch nước. 10. Chủ_tịch nước tuyên_thệ.
None
1
Theo quy_định tại Điều 33 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 71/2022/QH15 ( Có hiệu_lực từ 15/03/2023 ) về trình_tự bầu Chủ_tịch nước như sau : Trình_tự bầu Chủ_tịch nước 1 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội trình danh_sách đề_cử để Quốc_hội bầu Chủ_tịch nước . 2 . Ngoài danh_sách do Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội đề_nghị , đại_biểu Quốc_hội có quyền giới_thiệu thêm hoặc tự ứng_cử vào chức_danh Chủ_tịch nước ; người được giới_thiệu ứng_cử có quyền rút khỏi danh_sách người ứng_cử . 3 . Đại_biểu Quốc_hội thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội ; Chủ_tịch Quốc_hội có_thể họp với các Trưởng_Đoàn đại_biểu Quốc_hội để trao_đổi về các vấn_đề có liên_quan . 4 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội báo_cáo Quốc_hội về việc giải_trình , tiếp_thu ý_kiến đại_biểu Quốc_hội thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội ; trình Quốc_hội quyết_định danh_sách người ứng_cử do đại_biểu Quốc_hội giới_thiệu thêm hoặc tự ứng_cử ( nếu có ) . 5 . Quốc_hội thảo_luận , biểu_quyết thông_qua danh_sách để bầu Chủ_tịch nước . 6 . Quốc_hội thành_lập Ban kiểm phiếu . 7 . Quốc_hội bầu Chủ_tịch nước bằng hình_thức bỏ_phiếu kín . 8 . Ban kiểm phiếu báo_cáo kết_quả kiểm phiếu , kết_quả biểu_quyết . 9 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội trình Quốc_hội dự_thảo nghị_quyết bầu Chủ_tịch nước . 10 . Quốc_hội thảo_luận . 11 . Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội báo_cáo Quốc_hội về việc giải_trình , tiếp_thu ý_kiến đại_biểu Quốc_hội và chỉnh_lý dự_thảo nghị_quyết . 12 . Quốc_hội biểu_quyết thông_qua dự_thảo nghị_quyết . 13 . Chủ_tịch nước tuyên_thệ . Như_vậy , trình_tự bầu Chủ_tịch nước được thực_hiện theo trình_tự như trên . Trước_đây , quy_định trình_tự bầu Chủ_tịch nước tại Điều 31 Nội_quy kỳ họp Quốc_hội Ban_hành kèm theo Nghị_quyết 102/2015/QH13 ( Hết hiệu_lực từ 15/03/2023 ) như sau : Trình_tự bầu Chủ_tịch nước 1 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội trình danh_sách đề_cử để Quốc_hội bầu Chủ_tịch nước . 2 . Ngoài danh_sách do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội đề_nghị , đại_biểu Quốc_hội có quyền giới_thiệu thêm hoặc tự ứng_cử vào chức_danh Chủ_tịch nước ; người được giới_thiệu ứng_cử có quyền rút khỏi danh_sách người ứng_cử . 3 . Đại_biểu Quốc_hội thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội ; Chủ_tịch Quốc_hội có_thể họp với các Trưởng_đoàn đại_biểu Quốc_hội để trao_đổi về các vấn_đề có liên_quan . 4 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội báo_cáo Quốc_hội kết_quả thảo_luận tại Đoàn đại_biểu Quốc_hội và giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của đại_biểu Quốc_hội ; trình Quốc_hội quyết_định danh_sách người ứng_cử do đại_biểu Quốc_hội giới_thiệu hoặc tự ứng_cử . 5 . Quốc_hội thảo_luận , biểu_quyết thông_qua danh_sách để bầu Chủ_tịch nước . 6 . Quốc_hội thành_lập Ban kiểm phiếu . 7 . Quốc_hội bầu Chủ_tịch nước bằng hình_thức bỏ_phiếu kín . 8 . Ban kiểm phiếu công_bố kết_quả kiểm phiếu , biểu_quyết . 9 . Quốc_hội thảo_luận , biểu_quyết thông_qua nghị_quyết bầu Chủ_tịch nước . 10 . Chủ_tịch nước tuyên_thệ .
196,109
Cách tính thời_gian làm bài thi_tuyển Kiểm_sát_viên ?
Căn_cứ theo Điều 27 Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên cao_cấp trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kè: ... Căn_cứ theo Điều 27 Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên cao_cấp trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định số 328 / QĐ-VKSTC năm 2017 thì thời_gian làm bài thi_tuyển Kiểm_sát_viên được tính như sau : - Đối_với hình_thức thi_viết : Thời_gian bắt_đầu làm bài thi được tính từ sau khi giám_thị phát đủ đề thi cho người dự thi . Giám_thị phòng thi ghi thời_gian bắt_đầu và thời_gian nộp bài lên bảng trong phòng thi . - Đối_với hình_thức thi_trắc_nghiệm : Thời_gian bắt_đầu làm bài thi được tính sau 05 phút kể từ khi phát xong đề thi cho người dự thi . Thời_gian làm bài được ghi trên đề thi , giám_thị phòng thi ghi thời_gian bắt_đầu và thời_gian nộp bài lên bảng trong phòng thi . Thi_tuyển Kiểm_sát_viên ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 27 Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên cao_cấp trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định số 328 / QĐ-VKSTC năm 2017 thì thời_gian làm bài thi_tuyển Kiểm_sát_viên được tính như sau : - Đối_với hình_thức thi_viết : Thời_gian bắt_đầu làm bài thi được tính từ sau khi giám_thị phát đủ đề thi cho người dự thi . Giám_thị phòng thi ghi thời_gian bắt_đầu và thời_gian nộp bài lên bảng trong phòng thi . - Đối_với hình_thức thi_trắc_nghiệm : Thời_gian bắt_đầu làm bài thi được tính sau 05 phút kể từ khi phát xong đề thi cho người dự thi . Thời_gian làm bài được ghi trên đề thi , giám_thị phòng thi ghi thời_gian bắt_đầu và thời_gian nộp bài lên bảng trong phòng thi . Thi_tuyển Kiểm_sát_viên ( Hình từ Internet )
196,110
Việc chấm bài thi_tuyển Kiểm_sát_viên phải tuân_thủ những yêu_cầu gì ?
Theo Điều 29 Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên cao_cấp trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo : ... Theo Điều 29 Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp, Kiểm_sát_viên trung_cấp, Kiểm_sát_viên cao_cấp trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định số 328 / QĐ-VKSTC năm 2017 thì việc chấm thi Kiểm_sát_viên phải tuân_thủ những yêu_cầu sau đây : ( 1 ) Trưởng ban Chấm thi tổ_chức, quản_lý việc chấm thi_tập trung tại địa_điểm quy_định, không được mang bài thi của người dự thi ra khỏi địa_điểm chấm thi. - Thành_viên Chấm thi chỉ căn_cứ vào nội_dung bài thi và đáp_án, thang điểm đã được Chủ_tịch Hội_đồng thi_tuyển phê_duyệt để chấm thi. - Chỉ chấm những bài thi hợp_lệ là bài thi làm trên giấy do Hội_đồng thi_tuyển phát, có đủ chữ_ký của 02 giám_thị tại phòng thi. Không chấm những bài_làm trên giấy khác với giấy dùng cho kỳ thi đó, bài_làm trên giấy nháp, bài có nhiều kiểu chữ khác nhau hoặc có viết, vẽ trái với thuần_phong_mỹ_tục, bài có đánh_dấu, bài viết từ 02 màu mực trở lên. ( 2 ) Mỗi bài thi được 02 thành_viên chấm thi độc_lập. - Nếu điểm của 02 thành_viên chấm chênh_lệch nhau từ 10%
None
1
Theo Điều 29 Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên cao_cấp trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định số 328 / QĐ-VKSTC năm 2017 thì việc chấm thi Kiểm_sát_viên phải tuân_thủ những yêu_cầu sau đây : ( 1 ) Trưởng ban Chấm thi tổ_chức , quản_lý việc chấm thi_tập trung tại địa_điểm quy_định , không được mang bài thi của người dự thi ra khỏi địa_điểm chấm thi . - Thành_viên Chấm thi chỉ căn_cứ vào nội_dung bài thi và đáp_án , thang điểm đã được Chủ_tịch Hội_đồng thi_tuyển phê_duyệt để chấm thi . - Chỉ chấm những bài thi hợp_lệ là bài thi làm trên giấy do Hội_đồng thi_tuyển phát , có đủ chữ_ký của 02 giám_thị tại phòng thi . Không chấm những bài_làm trên giấy khác với giấy dùng cho kỳ thi đó , bài_làm trên giấy nháp , bài có nhiều kiểu chữ khác nhau hoặc có viết , vẽ trái với thuần_phong_mỹ_tục , bài có đánh_dấu , bài viết từ 02 màu mực trở lên . ( 2 ) Mỗi bài thi được 02 thành_viên chấm thi độc_lập . - Nếu điểm của 02 thành_viên chấm chênh_lệch nhau từ 10% trở xuống so với điểm tối_đa thì lấy điểm bình_quân ; - Nếu chênh_lệch trên 10% so với điểm tối_đa thì chuyển 02 kết_quả lên Trưởng ban Chấm thi để báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng thi_tuyển xem_xét , quyết_định . ( 3 ) Điểm của bài thi phải được thành_viên chấm thi ghi rõ bằng số và chữ vào phần dành để ghi_điểm trên bài thi và trên bảng tổng_hợp điểm chấm thi , nếu có sửa_chữa thì phải có chữ_ký của 02 thành_viên chấm thi ở bên cạnh nơi ghi_điểm đã sửa_chữa . - Trường_hợp điểm thi của người dự thi do Chủ_tịch Hội_đồng thi_tuyển quyết_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này thì Chủ_tịch Hội_đồng thi_tuyển cũng phải ký_tên vào bên cạnh nơi ghi_điểm do Chủ_tịch Hội_đồng thi_tuyển đã quyết_định . ( 4 ) Sau khi chấm xong bài thi của từng hình_thức thi , từng thành_viên chấm thi tổng_hợp kết_quả thì và ký vào bảng tổng_hợp , sau mỗi buổi chấm thi , từng thành_viên chấm thi nộp kết_quả chấm thi cho Trưởng ban chấm thi . - Trưởng ban Chấm thi có trách_nhiệm chuyển kết_quả chấm thi , bài thi cho Trưởng ban Thư_ký quản_lý theo chế_độ tài_liệu mật .
196,111
Việc chấm bài thi_tuyển Kiểm_sát_viên phải tuân_thủ những yêu_cầu gì ?
Theo Điều 29 Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên cao_cấp trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo : ... viết từ 02 màu mực trở lên. ( 2 ) Mỗi bài thi được 02 thành_viên chấm thi độc_lập. - Nếu điểm của 02 thành_viên chấm chênh_lệch nhau từ 10% trở xuống so với điểm tối_đa thì lấy điểm bình_quân ; - Nếu chênh_lệch trên 10% so với điểm tối_đa thì chuyển 02 kết_quả lên Trưởng ban Chấm thi để báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng thi_tuyển xem_xét, quyết_định. ( 3 ) Điểm của bài thi phải được thành_viên chấm thi ghi rõ bằng số và chữ vào phần dành để ghi_điểm trên bài thi và trên bảng tổng_hợp điểm chấm thi, nếu có sửa_chữa thì phải có chữ_ký của 02 thành_viên chấm thi ở bên cạnh nơi ghi_điểm đã sửa_chữa. - Trường_hợp điểm thi của người dự thi do Chủ_tịch Hội_đồng thi_tuyển quyết_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này thì Chủ_tịch Hội_đồng thi_tuyển cũng phải ký_tên vào bên cạnh nơi ghi_điểm do Chủ_tịch Hội_đồng thi_tuyển đã quyết_định. ( 4 ) Sau khi chấm xong bài thi của từng hình_thức thi, từng thành_viên chấm thi tổng_hợp kết_quả thì và ký vào bảng tổng_hợp, sau mỗi buổi chấm thi, từng thành_viên chấm thi
None
1
Theo Điều 29 Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên cao_cấp trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định số 328 / QĐ-VKSTC năm 2017 thì việc chấm thi Kiểm_sát_viên phải tuân_thủ những yêu_cầu sau đây : ( 1 ) Trưởng ban Chấm thi tổ_chức , quản_lý việc chấm thi_tập trung tại địa_điểm quy_định , không được mang bài thi của người dự thi ra khỏi địa_điểm chấm thi . - Thành_viên Chấm thi chỉ căn_cứ vào nội_dung bài thi và đáp_án , thang điểm đã được Chủ_tịch Hội_đồng thi_tuyển phê_duyệt để chấm thi . - Chỉ chấm những bài thi hợp_lệ là bài thi làm trên giấy do Hội_đồng thi_tuyển phát , có đủ chữ_ký của 02 giám_thị tại phòng thi . Không chấm những bài_làm trên giấy khác với giấy dùng cho kỳ thi đó , bài_làm trên giấy nháp , bài có nhiều kiểu chữ khác nhau hoặc có viết , vẽ trái với thuần_phong_mỹ_tục , bài có đánh_dấu , bài viết từ 02 màu mực trở lên . ( 2 ) Mỗi bài thi được 02 thành_viên chấm thi độc_lập . - Nếu điểm của 02 thành_viên chấm chênh_lệch nhau từ 10% trở xuống so với điểm tối_đa thì lấy điểm bình_quân ; - Nếu chênh_lệch trên 10% so với điểm tối_đa thì chuyển 02 kết_quả lên Trưởng ban Chấm thi để báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng thi_tuyển xem_xét , quyết_định . ( 3 ) Điểm của bài thi phải được thành_viên chấm thi ghi rõ bằng số và chữ vào phần dành để ghi_điểm trên bài thi và trên bảng tổng_hợp điểm chấm thi , nếu có sửa_chữa thì phải có chữ_ký của 02 thành_viên chấm thi ở bên cạnh nơi ghi_điểm đã sửa_chữa . - Trường_hợp điểm thi của người dự thi do Chủ_tịch Hội_đồng thi_tuyển quyết_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này thì Chủ_tịch Hội_đồng thi_tuyển cũng phải ký_tên vào bên cạnh nơi ghi_điểm do Chủ_tịch Hội_đồng thi_tuyển đã quyết_định . ( 4 ) Sau khi chấm xong bài thi của từng hình_thức thi , từng thành_viên chấm thi tổng_hợp kết_quả thì và ký vào bảng tổng_hợp , sau mỗi buổi chấm thi , từng thành_viên chấm thi nộp kết_quả chấm thi cho Trưởng ban chấm thi . - Trưởng ban Chấm thi có trách_nhiệm chuyển kết_quả chấm thi , bài thi cho Trưởng ban Thư_ký quản_lý theo chế_độ tài_liệu mật .
196,112
Việc chấm bài thi_tuyển Kiểm_sát_viên phải tuân_thủ những yêu_cầu gì ?
Theo Điều 29 Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên cao_cấp trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo : ... chấm xong bài thi của từng hình_thức thi, từng thành_viên chấm thi tổng_hợp kết_quả thì và ký vào bảng tổng_hợp, sau mỗi buổi chấm thi, từng thành_viên chấm thi nộp kết_quả chấm thi cho Trưởng ban chấm thi. - Trưởng ban Chấm thi có trách_nhiệm chuyển kết_quả chấm thi, bài thi cho Trưởng ban Thư_ký quản_lý theo chế_độ tài_liệu mật.
None
1
Theo Điều 29 Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên cao_cấp trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định số 328 / QĐ-VKSTC năm 2017 thì việc chấm thi Kiểm_sát_viên phải tuân_thủ những yêu_cầu sau đây : ( 1 ) Trưởng ban Chấm thi tổ_chức , quản_lý việc chấm thi_tập trung tại địa_điểm quy_định , không được mang bài thi của người dự thi ra khỏi địa_điểm chấm thi . - Thành_viên Chấm thi chỉ căn_cứ vào nội_dung bài thi và đáp_án , thang điểm đã được Chủ_tịch Hội_đồng thi_tuyển phê_duyệt để chấm thi . - Chỉ chấm những bài thi hợp_lệ là bài thi làm trên giấy do Hội_đồng thi_tuyển phát , có đủ chữ_ký của 02 giám_thị tại phòng thi . Không chấm những bài_làm trên giấy khác với giấy dùng cho kỳ thi đó , bài_làm trên giấy nháp , bài có nhiều kiểu chữ khác nhau hoặc có viết , vẽ trái với thuần_phong_mỹ_tục , bài có đánh_dấu , bài viết từ 02 màu mực trở lên . ( 2 ) Mỗi bài thi được 02 thành_viên chấm thi độc_lập . - Nếu điểm của 02 thành_viên chấm chênh_lệch nhau từ 10% trở xuống so với điểm tối_đa thì lấy điểm bình_quân ; - Nếu chênh_lệch trên 10% so với điểm tối_đa thì chuyển 02 kết_quả lên Trưởng ban Chấm thi để báo_cáo Chủ_tịch Hội_đồng thi_tuyển xem_xét , quyết_định . ( 3 ) Điểm của bài thi phải được thành_viên chấm thi ghi rõ bằng số và chữ vào phần dành để ghi_điểm trên bài thi và trên bảng tổng_hợp điểm chấm thi , nếu có sửa_chữa thì phải có chữ_ký của 02 thành_viên chấm thi ở bên cạnh nơi ghi_điểm đã sửa_chữa . - Trường_hợp điểm thi của người dự thi do Chủ_tịch Hội_đồng thi_tuyển quyết_định theo quy_định tại khoản 2 Điều này thì Chủ_tịch Hội_đồng thi_tuyển cũng phải ký_tên vào bên cạnh nơi ghi_điểm do Chủ_tịch Hội_đồng thi_tuyển đã quyết_định . ( 4 ) Sau khi chấm xong bài thi của từng hình_thức thi , từng thành_viên chấm thi tổng_hợp kết_quả thì và ký vào bảng tổng_hợp , sau mỗi buổi chấm thi , từng thành_viên chấm thi nộp kết_quả chấm thi cho Trưởng ban chấm thi . - Trưởng ban Chấm thi có trách_nhiệm chuyển kết_quả chấm thi , bài thi cho Trưởng ban Thư_ký quản_lý theo chế_độ tài_liệu mật .
196,113
Thông_báo triệu_tập người dự thi Kiểm_sát_viên sẽ được gửi trước ngày thi bao_nhiêu ngày ?
Căn_cứ theo Điều 22 Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên cao_cấp trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kè: ... Căn_cứ theo Điều 22 Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp, Kiểm_sát_viên trung_cấp, Kiểm_sát_viên cao_cấp trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định số 328 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định về vấn_đề này như sau : Công_tác chuẩn_bị 1. Trước ngày thi ít_nhất 7 ngày, Hội_đồng thi_tuyển ( Ban Thư_Ký ) gửi thông_báo triệu_tập người dự thi ( qua cơ_quan, đơn_vị cử dự thi để thông_báo ) có đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn dự thi, thông_báo cụ_thể thời_gian, địa_điểm tổ_chức ôn thi ( nếu có ) và địa_điểm tổ_chức thi cho người dự thi. 2. Trước ngày thi 01 ngày, Hội_đồng thi_tuyển ( Ban Thư_ký ) niêm_yết danh_sách người dự thi theo số_báo_danh và theo phòng thi, sơ_đồ vị_trí các phòng thi, nội_quy thi, hình_thức thi, thời_gian thi tại địa_điểm tổ_chức thi. 3. Trước ngày thi ít_nhất 01 ngày, Ban Thư_ký phải hoàn_thành các công_tác chuẩn_bị cho kỳ thi như sau : a ) Chuẩn_bị các mẫu_biểu liên_quan đến tổ_chức thi, gồm : Danh_sách người dự thi để gọi vào phòng thi ; danh_sách để người dự thi ký nộp bài thi
None
1
Căn_cứ theo Điều 22 Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên cao_cấp trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định số 328 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định về vấn_đề này như sau : Công_tác chuẩn_bị 1 . Trước ngày thi ít_nhất 7 ngày , Hội_đồng thi_tuyển ( Ban Thư_Ký ) gửi thông_báo triệu_tập người dự thi ( qua cơ_quan , đơn_vị cử dự thi để thông_báo ) có đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn dự thi , thông_báo cụ_thể thời_gian , địa_điểm tổ_chức ôn thi ( nếu có ) và địa_điểm tổ_chức thi cho người dự thi . 2 . Trước ngày thi 01 ngày , Hội_đồng thi_tuyển ( Ban Thư_ký ) niêm_yết danh_sách người dự thi theo số_báo_danh và theo phòng thi , sơ_đồ vị_trí các phòng thi , nội_quy thi , hình_thức thi , thời_gian thi tại địa_điểm tổ_chức thi . 3 . Trước ngày thi ít_nhất 01 ngày , Ban Thư_ký phải hoàn_thành các công_tác chuẩn_bị cho kỳ thi như sau : a ) Chuẩn_bị các mẫu_biểu liên_quan đến tổ_chức thi , gồm : Danh_sách người dự thi để gọi vào phòng thi ; danh_sách để người dự thi ký nộp bài thi ; mẫu biên_bản giao , nhận đề thi ; mẫu biên_bản mở đề thi ; mẫu biên_bản xử_lý vi_phạm Quy_chế thi ; mẫu biên_bản bàn_giao bài thi và mẫu biên_bản tạm giữ các giấy_tờ , vật_dụng của người dự thi vi_phạm Quy_chế thi ; b ) Chuẩn_bị thẻ cho các thành_viên Hội_đồng thi_tuyển , Ban Thư_ký , Ban Coi thi , Ban Giám_sát kỳ thi , cán_bộ phục_vụ kỳ thi . Thẻ của Chủ_tịch Hội_đồng thi , Uỷ_viên Hội_đồng thi , Trưởng ban Thư_ký , Trưởng ban Coi thi và Trưởng ban Giám_sát kỳ thi thì in đầy_đủ họ tên và chức_danh . Thẻ của các thành_viên khác và giám_sát chỉ in chức_danh . Theo đó , trước ngày thi ít_nhất 7 ngày , Hội_đồng thi_tuyển ( Ban Thư_Ký ) sẽ gửi thông_báo triệu_tập người dự thi có đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn dự thi , thông_báo cụ_thể thời_gian , địa_điểm tổ_chức ôn thi ( nếu có ) và địa_điểm tổ_chức thi cho người dự thi .
196,114
Thông_báo triệu_tập người dự thi Kiểm_sát_viên sẽ được gửi trước ngày thi bao_nhiêu ngày ?
Căn_cứ theo Điều 22 Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên cao_cấp trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kè: ... a ) Chuẩn_bị các mẫu_biểu liên_quan đến tổ_chức thi, gồm : Danh_sách người dự thi để gọi vào phòng thi ; danh_sách để người dự thi ký nộp bài thi ; mẫu biên_bản giao, nhận đề thi ; mẫu biên_bản mở đề thi ; mẫu biên_bản xử_lý vi_phạm Quy_chế thi ; mẫu biên_bản bàn_giao bài thi và mẫu biên_bản tạm giữ các giấy_tờ, vật_dụng của người dự thi vi_phạm Quy_chế thi ; b ) Chuẩn_bị thẻ cho các thành_viên Hội_đồng thi_tuyển, Ban Thư_ký, Ban Coi thi, Ban Giám_sát kỳ thi, cán_bộ phục_vụ kỳ thi. Thẻ của Chủ_tịch Hội_đồng thi, Uỷ_viên Hội_đồng thi, Trưởng ban Thư_ký, Trưởng ban Coi thi và Trưởng ban Giám_sát kỳ thi thì in đầy_đủ họ tên và chức_danh. Thẻ của các thành_viên khác và giám_sát chỉ in chức_danh. Theo đó, trước ngày thi ít_nhất 7 ngày, Hội_đồng thi_tuyển ( Ban Thư_Ký ) sẽ gửi thông_báo triệu_tập người dự thi có đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn dự thi, thông_báo cụ_thể thời_gian, địa_điểm tổ_chức ôn thi ( nếu có ) và địa_điểm tổ_chức thi cho người dự thi.
None
1
Căn_cứ theo Điều 22 Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên cao_cấp trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định số 328 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định về vấn_đề này như sau : Công_tác chuẩn_bị 1 . Trước ngày thi ít_nhất 7 ngày , Hội_đồng thi_tuyển ( Ban Thư_Ký ) gửi thông_báo triệu_tập người dự thi ( qua cơ_quan , đơn_vị cử dự thi để thông_báo ) có đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn dự thi , thông_báo cụ_thể thời_gian , địa_điểm tổ_chức ôn thi ( nếu có ) và địa_điểm tổ_chức thi cho người dự thi . 2 . Trước ngày thi 01 ngày , Hội_đồng thi_tuyển ( Ban Thư_ký ) niêm_yết danh_sách người dự thi theo số_báo_danh và theo phòng thi , sơ_đồ vị_trí các phòng thi , nội_quy thi , hình_thức thi , thời_gian thi tại địa_điểm tổ_chức thi . 3 . Trước ngày thi ít_nhất 01 ngày , Ban Thư_ký phải hoàn_thành các công_tác chuẩn_bị cho kỳ thi như sau : a ) Chuẩn_bị các mẫu_biểu liên_quan đến tổ_chức thi , gồm : Danh_sách người dự thi để gọi vào phòng thi ; danh_sách để người dự thi ký nộp bài thi ; mẫu biên_bản giao , nhận đề thi ; mẫu biên_bản mở đề thi ; mẫu biên_bản xử_lý vi_phạm Quy_chế thi ; mẫu biên_bản bàn_giao bài thi và mẫu biên_bản tạm giữ các giấy_tờ , vật_dụng của người dự thi vi_phạm Quy_chế thi ; b ) Chuẩn_bị thẻ cho các thành_viên Hội_đồng thi_tuyển , Ban Thư_ký , Ban Coi thi , Ban Giám_sát kỳ thi , cán_bộ phục_vụ kỳ thi . Thẻ của Chủ_tịch Hội_đồng thi , Uỷ_viên Hội_đồng thi , Trưởng ban Thư_ký , Trưởng ban Coi thi và Trưởng ban Giám_sát kỳ thi thì in đầy_đủ họ tên và chức_danh . Thẻ của các thành_viên khác và giám_sát chỉ in chức_danh . Theo đó , trước ngày thi ít_nhất 7 ngày , Hội_đồng thi_tuyển ( Ban Thư_Ký ) sẽ gửi thông_báo triệu_tập người dự thi có đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn dự thi , thông_báo cụ_thể thời_gian , địa_điểm tổ_chức ôn thi ( nếu có ) và địa_điểm tổ_chức thi cho người dự thi .
196,115
Thông_báo triệu_tập người dự thi Kiểm_sát_viên sẽ được gửi trước ngày thi bao_nhiêu ngày ?
Căn_cứ theo Điều 22 Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên cao_cấp trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kè: ... dự thi có đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn dự thi, thông_báo cụ_thể thời_gian, địa_điểm tổ_chức ôn thi ( nếu có ) và địa_điểm tổ_chức thi cho người dự thi.
None
1
Căn_cứ theo Điều 22 Quy_chế thi_tuyển Kiểm_sát_viên sơ_cấp , Kiểm_sát_viên trung_cấp , Kiểm_sát_viên cao_cấp trong ngành Kiểm_sát nhân_dân Ban_hành kèm theo Quyết_định số 328 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định về vấn_đề này như sau : Công_tác chuẩn_bị 1 . Trước ngày thi ít_nhất 7 ngày , Hội_đồng thi_tuyển ( Ban Thư_Ký ) gửi thông_báo triệu_tập người dự thi ( qua cơ_quan , đơn_vị cử dự thi để thông_báo ) có đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn dự thi , thông_báo cụ_thể thời_gian , địa_điểm tổ_chức ôn thi ( nếu có ) và địa_điểm tổ_chức thi cho người dự thi . 2 . Trước ngày thi 01 ngày , Hội_đồng thi_tuyển ( Ban Thư_ký ) niêm_yết danh_sách người dự thi theo số_báo_danh và theo phòng thi , sơ_đồ vị_trí các phòng thi , nội_quy thi , hình_thức thi , thời_gian thi tại địa_điểm tổ_chức thi . 3 . Trước ngày thi ít_nhất 01 ngày , Ban Thư_ký phải hoàn_thành các công_tác chuẩn_bị cho kỳ thi như sau : a ) Chuẩn_bị các mẫu_biểu liên_quan đến tổ_chức thi , gồm : Danh_sách người dự thi để gọi vào phòng thi ; danh_sách để người dự thi ký nộp bài thi ; mẫu biên_bản giao , nhận đề thi ; mẫu biên_bản mở đề thi ; mẫu biên_bản xử_lý vi_phạm Quy_chế thi ; mẫu biên_bản bàn_giao bài thi và mẫu biên_bản tạm giữ các giấy_tờ , vật_dụng của người dự thi vi_phạm Quy_chế thi ; b ) Chuẩn_bị thẻ cho các thành_viên Hội_đồng thi_tuyển , Ban Thư_ký , Ban Coi thi , Ban Giám_sát kỳ thi , cán_bộ phục_vụ kỳ thi . Thẻ của Chủ_tịch Hội_đồng thi , Uỷ_viên Hội_đồng thi , Trưởng ban Thư_ký , Trưởng ban Coi thi và Trưởng ban Giám_sát kỳ thi thì in đầy_đủ họ tên và chức_danh . Thẻ của các thành_viên khác và giám_sát chỉ in chức_danh . Theo đó , trước ngày thi ít_nhất 7 ngày , Hội_đồng thi_tuyển ( Ban Thư_Ký ) sẽ gửi thông_báo triệu_tập người dự thi có đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn dự thi , thông_báo cụ_thể thời_gian , địa_điểm tổ_chức ôn thi ( nếu có ) và địa_điểm tổ_chức thi cho người dự thi .
196,116
Trường_hợp nào phải kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng ?
Căn_cứ theo Điều 3 Quy_trình kiểm_định kỹ_thuật an_toàn hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng , khí hoà_tan , ký_hiệu QTKĐ : ... 31-2021 / BLĐTBXH ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BLĐTBXH có quy_định : Thuật_ngữ, định_nghĩa Trong Quy_trình này, một_số thuật_ngữ, định_nghĩa được hiểu như sau : 1. Hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén, khí hoá_lỏng, khí hoà_tan ( các loại khí nêu trên gọi tắt là môi chất ) là hệ_thống bao_gồm các đường_ống, phụ_kiện đường_ống để dẫn môi chất từ điểm này đến điểm khác. Phụ_kiện đường_ống là các bộ_phận cơ_khí tương_thích dùng để liên_kết hay được lắp vào hệ_thống, bao_gồm các chi_tiết nối ống ( măng xông, cút nối, tê, mặt bích, đệm, bu_lông và một_số chi_tiết nối ống khác ), các loại van, ống mềm, bù_trừ giãn_nở, bộ lọc, bình tách ẩm, dầu, thiết_bị đo và một_số bộ_phận cơ_khí tương_thích khác. 2. Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn lần đầu là hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động thực_hiện sau khi lắp_đặt, trước khi đưa hệ_thống vào sử_dụng lần đầu. 3. Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn định_kỳ là hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động khi hết thời_hạn của lần kiểm_định trước. 4. Kiểm_định kỹ_thuật
None
1
Căn_cứ theo Điều 3 Quy_trình kiểm_định kỹ_thuật an_toàn hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng , khí hoà_tan , ký_hiệu QTKĐ : 31-2021 / BLĐTBXH ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BLĐTBXH có quy_định : Thuật_ngữ , định_nghĩa Trong Quy_trình này , một_số thuật_ngữ , định_nghĩa được hiểu như sau : 1 . Hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng , khí hoà_tan ( các loại khí nêu trên gọi tắt là môi chất ) là hệ_thống bao_gồm các đường_ống , phụ_kiện đường_ống để dẫn môi chất từ điểm này đến điểm khác . Phụ_kiện đường_ống là các bộ_phận cơ_khí tương_thích dùng để liên_kết hay được lắp vào hệ_thống , bao_gồm các chi_tiết nối ống ( măng xông , cút nối , tê , mặt bích , đệm , bu_lông và một_số chi_tiết nối ống khác ) , các loại van , ống mềm , bù_trừ giãn_nở , bộ lọc , bình tách ẩm , dầu , thiết_bị đo và một_số bộ_phận cơ_khí tương_thích khác . 2 . Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn lần đầu là hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động thực_hiện sau khi lắp_đặt , trước khi đưa hệ_thống vào sử_dụng lần đầu . 3 . Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn định_kỳ là hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động khi hết thời_hạn của lần kiểm_định trước . 4 . Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường là hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong các trường_hợp sau : a ) Sau khi sửa_chữa , nâng_cấp , cải_tạo có ảnh_hưởng tới tình_trạng kỹ_thuật an_toàn của hệ_thống đường_ống . b ) Sau khi thay_đổi vị_trí lắp_đặt . c ) Khi hệ_thống đường_ống không hoạt_động từ 12 tháng trở lên . d ) Khi có yêu_cầu của cơ_sở hoặc cơ_quan có thẩm_quyền . Theo đó việc kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng là hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong các trường_hợp sau : - Sau khi sửa_chữa , nâng_cấp , cải_tạo có ảnh_hưởng tới tình_trạng kỹ_thuật an_toàn của hệ_thống đường_ống . - Sau khi thay_đổi vị_trí lắp_đặt . - Khi hệ_thống đường_ống không hoạt_động từ 12 tháng trở lên . - Khi có yêu_cầu của cơ_sở hoặc cơ_quan có thẩm_quyền . ( Hình từ Internet )
196,117
Trường_hợp nào phải kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng ?
Căn_cứ theo Điều 3 Quy_trình kiểm_định kỹ_thuật an_toàn hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng , khí hoà_tan , ký_hiệu QTKĐ : ... trước khi đưa hệ_thống vào sử_dụng lần đầu. 3. Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn định_kỳ là hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động khi hết thời_hạn của lần kiểm_định trước. 4. Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường là hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong các trường_hợp sau : a ) Sau khi sửa_chữa, nâng_cấp, cải_tạo có ảnh_hưởng tới tình_trạng kỹ_thuật an_toàn của hệ_thống đường_ống. b ) Sau khi thay_đổi vị_trí lắp_đặt. c ) Khi hệ_thống đường_ống không hoạt_động từ 12 tháng trở lên. d ) Khi có yêu_cầu của cơ_sở hoặc cơ_quan có thẩm_quyền. Theo đó việc kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén, khí hoá_lỏng là hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong các trường_hợp sau : - Sau khi sửa_chữa, nâng_cấp, cải_tạo có ảnh_hưởng tới tình_trạng kỹ_thuật an_toàn của hệ_thống đường_ống. - Sau khi thay_đổi vị_trí lắp_đặt. - Khi hệ_thống đường_ống không hoạt_động từ 12 tháng trở lên. - Khi có yêu_cầu của cơ_sở hoặc cơ_quan có thẩm_quyền. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 3 Quy_trình kiểm_định kỹ_thuật an_toàn hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng , khí hoà_tan , ký_hiệu QTKĐ : 31-2021 / BLĐTBXH ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BLĐTBXH có quy_định : Thuật_ngữ , định_nghĩa Trong Quy_trình này , một_số thuật_ngữ , định_nghĩa được hiểu như sau : 1 . Hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng , khí hoà_tan ( các loại khí nêu trên gọi tắt là môi chất ) là hệ_thống bao_gồm các đường_ống , phụ_kiện đường_ống để dẫn môi chất từ điểm này đến điểm khác . Phụ_kiện đường_ống là các bộ_phận cơ_khí tương_thích dùng để liên_kết hay được lắp vào hệ_thống , bao_gồm các chi_tiết nối ống ( măng xông , cút nối , tê , mặt bích , đệm , bu_lông và một_số chi_tiết nối ống khác ) , các loại van , ống mềm , bù_trừ giãn_nở , bộ lọc , bình tách ẩm , dầu , thiết_bị đo và một_số bộ_phận cơ_khí tương_thích khác . 2 . Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn lần đầu là hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động thực_hiện sau khi lắp_đặt , trước khi đưa hệ_thống vào sử_dụng lần đầu . 3 . Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn định_kỳ là hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động khi hết thời_hạn của lần kiểm_định trước . 4 . Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường là hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong các trường_hợp sau : a ) Sau khi sửa_chữa , nâng_cấp , cải_tạo có ảnh_hưởng tới tình_trạng kỹ_thuật an_toàn của hệ_thống đường_ống . b ) Sau khi thay_đổi vị_trí lắp_đặt . c ) Khi hệ_thống đường_ống không hoạt_động từ 12 tháng trở lên . d ) Khi có yêu_cầu của cơ_sở hoặc cơ_quan có thẩm_quyền . Theo đó việc kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng là hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong các trường_hợp sau : - Sau khi sửa_chữa , nâng_cấp , cải_tạo có ảnh_hưởng tới tình_trạng kỹ_thuật an_toàn của hệ_thống đường_ống . - Sau khi thay_đổi vị_trí lắp_đặt . - Khi hệ_thống đường_ống không hoạt_động từ 12 tháng trở lên . - Khi có yêu_cầu của cơ_sở hoặc cơ_quan có thẩm_quyền . ( Hình từ Internet )
196,118
Trường_hợp nào phải kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng ?
Căn_cứ theo Điều 3 Quy_trình kiểm_định kỹ_thuật an_toàn hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng , khí hoà_tan , ký_hiệu QTKĐ : ... có thẩm_quyền. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 3 Quy_trình kiểm_định kỹ_thuật an_toàn hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng , khí hoà_tan , ký_hiệu QTKĐ : 31-2021 / BLĐTBXH ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BLĐTBXH có quy_định : Thuật_ngữ , định_nghĩa Trong Quy_trình này , một_số thuật_ngữ , định_nghĩa được hiểu như sau : 1 . Hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng , khí hoà_tan ( các loại khí nêu trên gọi tắt là môi chất ) là hệ_thống bao_gồm các đường_ống , phụ_kiện đường_ống để dẫn môi chất từ điểm này đến điểm khác . Phụ_kiện đường_ống là các bộ_phận cơ_khí tương_thích dùng để liên_kết hay được lắp vào hệ_thống , bao_gồm các chi_tiết nối ống ( măng xông , cút nối , tê , mặt bích , đệm , bu_lông và một_số chi_tiết nối ống khác ) , các loại van , ống mềm , bù_trừ giãn_nở , bộ lọc , bình tách ẩm , dầu , thiết_bị đo và một_số bộ_phận cơ_khí tương_thích khác . 2 . Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn lần đầu là hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động thực_hiện sau khi lắp_đặt , trước khi đưa hệ_thống vào sử_dụng lần đầu . 3 . Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn định_kỳ là hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động khi hết thời_hạn của lần kiểm_định trước . 4 . Kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường là hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong các trường_hợp sau : a ) Sau khi sửa_chữa , nâng_cấp , cải_tạo có ảnh_hưởng tới tình_trạng kỹ_thuật an_toàn của hệ_thống đường_ống . b ) Sau khi thay_đổi vị_trí lắp_đặt . c ) Khi hệ_thống đường_ống không hoạt_động từ 12 tháng trở lên . d ) Khi có yêu_cầu của cơ_sở hoặc cơ_quan có thẩm_quyền . Theo đó việc kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng là hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động trong các trường_hợp sau : - Sau khi sửa_chữa , nâng_cấp , cải_tạo có ảnh_hưởng tới tình_trạng kỹ_thuật an_toàn của hệ_thống đường_ống . - Sau khi thay_đổi vị_trí lắp_đặt . - Khi hệ_thống đường_ống không hoạt_động từ 12 tháng trở lên . - Khi có yêu_cầu của cơ_sở hoặc cơ_quan có thẩm_quyền . ( Hình từ Internet )
196,119
Trước khi tiến_hành kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng cần chuẩn_bị thế_nào ?
Căn_cứ Điều 7 Quy_trình kiểm_định kỹ_thuật an_toàn hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng , khí hoà_tan , ký_hiệu QTKĐ : ... 31-2021 / BLĐTBXH ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BLĐTBXH có quy_định trước khi tiến_hành kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường cần chuẩn_bị các công_việc sau : * Thống_nhất kế_hoạch kiểm_định, công_việc chuẩn_bị và phối_hợp với cơ_sở sử_dụng chuẩn_bị những nội_dung sau : - Chuẩn_bị hồ_sơ tài_liệu kỹ_thuật của hệ_thống đường_ống. - Cách_ly, tháo môi chất, làm sạch trong và ngoài hệ_thống đường_ống. - Chuẩn_bị các công_trình đảm_bảo cho việc xem_xét tất_cả các bộ_phận của hệ_thống đường_ống. - Chuẩn_bị điều_kiện về nhân_lực, vật_tư phục_vụ kiểm_định ; cử người tham_gia và chứng_kiến kiểm_định. * Kiểm_tra, xem_xét hồ_sơ như trường_hợp kiểm_định kỹ_thuật an_toàn định_kỳ và kiểm_tra bổ_sung các hồ_sơ khác quy_định trong các trường_hợp sau đây : - Trường_hợp sửa_chữa, cải_tạo, nâng_cấp : hồ_sơ thiết_kế sửa_chữa, cải_tạo, nâng_cấp, biên_bản nghiệm_thu sau sửa_chữa, cải_tạo, nâng_cấp. - Trường_hợp thay_đổi vị_trí lắp_đặt : xem_xét hồ_sơ lắp_đặt. * Chuẩn_bị đầy_đủ các phương_tiện kiểm_định phù_hợp để phục_vụ quá_trình kiểm_định. * Xây_dựng và thống_nhất thực_hiện các biện_pháp đảm_bảo an_toàn với cơ_sở trước khi kiểm_định. Trang_bị đầy_đủ dụng_cụ, phương_tiện bảo_vệ cá_nhân, đảm_bảo an_toàn trong quá_trình
None
1
Căn_cứ Điều 7 Quy_trình kiểm_định kỹ_thuật an_toàn hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng , khí hoà_tan , ký_hiệu QTKĐ : 31-2021 / BLĐTBXH ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BLĐTBXH có quy_định trước khi tiến_hành kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường cần chuẩn_bị các công_việc sau : * Thống_nhất kế_hoạch kiểm_định , công_việc chuẩn_bị và phối_hợp với cơ_sở sử_dụng chuẩn_bị những nội_dung sau : - Chuẩn_bị hồ_sơ tài_liệu kỹ_thuật của hệ_thống đường_ống . - Cách_ly , tháo môi chất , làm sạch trong và ngoài hệ_thống đường_ống . - Chuẩn_bị các công_trình đảm_bảo cho việc xem_xét tất_cả các bộ_phận của hệ_thống đường_ống . - Chuẩn_bị điều_kiện về nhân_lực , vật_tư phục_vụ kiểm_định ; cử người tham_gia và chứng_kiến kiểm_định . * Kiểm_tra , xem_xét hồ_sơ như trường_hợp kiểm_định kỹ_thuật an_toàn định_kỳ và kiểm_tra bổ_sung các hồ_sơ khác quy_định trong các trường_hợp sau đây : - Trường_hợp sửa_chữa , cải_tạo , nâng_cấp : hồ_sơ thiết_kế sửa_chữa , cải_tạo , nâng_cấp , biên_bản nghiệm_thu sau sửa_chữa , cải_tạo , nâng_cấp . - Trường_hợp thay_đổi vị_trí lắp_đặt : xem_xét hồ_sơ lắp_đặt . * Chuẩn_bị đầy_đủ các phương_tiện kiểm_định phù_hợp để phục_vụ quá_trình kiểm_định . * Xây_dựng và thống_nhất thực_hiện các biện_pháp đảm_bảo an_toàn với cơ_sở trước khi kiểm_định . Trang_bị đầy_đủ dụng_cụ , phương_tiện bảo_vệ cá_nhân , đảm_bảo an_toàn trong quá_trình kiểm_định .
196,120
Trước khi tiến_hành kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng cần chuẩn_bị thế_nào ?
Căn_cứ Điều 7 Quy_trình kiểm_định kỹ_thuật an_toàn hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng , khí hoà_tan , ký_hiệu QTKĐ : ... để phục_vụ quá_trình kiểm_định. * Xây_dựng và thống_nhất thực_hiện các biện_pháp đảm_bảo an_toàn với cơ_sở trước khi kiểm_định. Trang_bị đầy_đủ dụng_cụ, phương_tiện bảo_vệ cá_nhân, đảm_bảo an_toàn trong quá_trình kiểm_định. 31-2021 / BLĐTBXH ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BLĐTBXH có quy_định trước khi tiến_hành kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường cần chuẩn_bị các công_việc sau : * Thống_nhất kế_hoạch kiểm_định, công_việc chuẩn_bị và phối_hợp với cơ_sở sử_dụng chuẩn_bị những nội_dung sau : - Chuẩn_bị hồ_sơ tài_liệu kỹ_thuật của hệ_thống đường_ống. - Cách_ly, tháo môi chất, làm sạch trong và ngoài hệ_thống đường_ống. - Chuẩn_bị các công_trình đảm_bảo cho việc xem_xét tất_cả các bộ_phận của hệ_thống đường_ống. - Chuẩn_bị điều_kiện về nhân_lực, vật_tư phục_vụ kiểm_định ; cử người tham_gia và chứng_kiến kiểm_định. * Kiểm_tra, xem_xét hồ_sơ như trường_hợp kiểm_định kỹ_thuật an_toàn định_kỳ và kiểm_tra bổ_sung các hồ_sơ khác quy_định trong các trường_hợp sau đây : - Trường_hợp sửa_chữa, cải_tạo, nâng_cấp : hồ_sơ thiết_kế sửa_chữa, cải_tạo, nâng_cấp, biên_bản nghiệm_thu sau sửa_chữa, cải_tạo, nâng_cấp. - Trường_hợp thay_đổi vị_trí lắp_đặt : xem_xét hồ_sơ lắp_đặt. * Chuẩn_bị đầy_đủ các phương_tiện
None
1
Căn_cứ Điều 7 Quy_trình kiểm_định kỹ_thuật an_toàn hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng , khí hoà_tan , ký_hiệu QTKĐ : 31-2021 / BLĐTBXH ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BLĐTBXH có quy_định trước khi tiến_hành kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường cần chuẩn_bị các công_việc sau : * Thống_nhất kế_hoạch kiểm_định , công_việc chuẩn_bị và phối_hợp với cơ_sở sử_dụng chuẩn_bị những nội_dung sau : - Chuẩn_bị hồ_sơ tài_liệu kỹ_thuật của hệ_thống đường_ống . - Cách_ly , tháo môi chất , làm sạch trong và ngoài hệ_thống đường_ống . - Chuẩn_bị các công_trình đảm_bảo cho việc xem_xét tất_cả các bộ_phận của hệ_thống đường_ống . - Chuẩn_bị điều_kiện về nhân_lực , vật_tư phục_vụ kiểm_định ; cử người tham_gia và chứng_kiến kiểm_định . * Kiểm_tra , xem_xét hồ_sơ như trường_hợp kiểm_định kỹ_thuật an_toàn định_kỳ và kiểm_tra bổ_sung các hồ_sơ khác quy_định trong các trường_hợp sau đây : - Trường_hợp sửa_chữa , cải_tạo , nâng_cấp : hồ_sơ thiết_kế sửa_chữa , cải_tạo , nâng_cấp , biên_bản nghiệm_thu sau sửa_chữa , cải_tạo , nâng_cấp . - Trường_hợp thay_đổi vị_trí lắp_đặt : xem_xét hồ_sơ lắp_đặt . * Chuẩn_bị đầy_đủ các phương_tiện kiểm_định phù_hợp để phục_vụ quá_trình kiểm_định . * Xây_dựng và thống_nhất thực_hiện các biện_pháp đảm_bảo an_toàn với cơ_sở trước khi kiểm_định . Trang_bị đầy_đủ dụng_cụ , phương_tiện bảo_vệ cá_nhân , đảm_bảo an_toàn trong quá_trình kiểm_định .
196,121
Trước khi tiến_hành kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng cần chuẩn_bị thế_nào ?
Căn_cứ Điều 7 Quy_trình kiểm_định kỹ_thuật an_toàn hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng , khí hoà_tan , ký_hiệu QTKĐ : ... hồ_sơ thiết_kế sửa_chữa, cải_tạo, nâng_cấp, biên_bản nghiệm_thu sau sửa_chữa, cải_tạo, nâng_cấp. - Trường_hợp thay_đổi vị_trí lắp_đặt : xem_xét hồ_sơ lắp_đặt. * Chuẩn_bị đầy_đủ các phương_tiện kiểm_định phù_hợp để phục_vụ quá_trình kiểm_định. * Xây_dựng và thống_nhất thực_hiện các biện_pháp đảm_bảo an_toàn với cơ_sở trước khi kiểm_định. Trang_bị đầy_đủ dụng_cụ, phương_tiện bảo_vệ cá_nhân, đảm_bảo an_toàn trong quá_trình kiểm_định.
None
1
Căn_cứ Điều 7 Quy_trình kiểm_định kỹ_thuật an_toàn hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng , khí hoà_tan , ký_hiệu QTKĐ : 31-2021 / BLĐTBXH ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BLĐTBXH có quy_định trước khi tiến_hành kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường cần chuẩn_bị các công_việc sau : * Thống_nhất kế_hoạch kiểm_định , công_việc chuẩn_bị và phối_hợp với cơ_sở sử_dụng chuẩn_bị những nội_dung sau : - Chuẩn_bị hồ_sơ tài_liệu kỹ_thuật của hệ_thống đường_ống . - Cách_ly , tháo môi chất , làm sạch trong và ngoài hệ_thống đường_ống . - Chuẩn_bị các công_trình đảm_bảo cho việc xem_xét tất_cả các bộ_phận của hệ_thống đường_ống . - Chuẩn_bị điều_kiện về nhân_lực , vật_tư phục_vụ kiểm_định ; cử người tham_gia và chứng_kiến kiểm_định . * Kiểm_tra , xem_xét hồ_sơ như trường_hợp kiểm_định kỹ_thuật an_toàn định_kỳ và kiểm_tra bổ_sung các hồ_sơ khác quy_định trong các trường_hợp sau đây : - Trường_hợp sửa_chữa , cải_tạo , nâng_cấp : hồ_sơ thiết_kế sửa_chữa , cải_tạo , nâng_cấp , biên_bản nghiệm_thu sau sửa_chữa , cải_tạo , nâng_cấp . - Trường_hợp thay_đổi vị_trí lắp_đặt : xem_xét hồ_sơ lắp_đặt . * Chuẩn_bị đầy_đủ các phương_tiện kiểm_định phù_hợp để phục_vụ quá_trình kiểm_định . * Xây_dựng và thống_nhất thực_hiện các biện_pháp đảm_bảo an_toàn với cơ_sở trước khi kiểm_định . Trang_bị đầy_đủ dụng_cụ , phương_tiện bảo_vệ cá_nhân , đảm_bảo an_toàn trong quá_trình kiểm_định .
196,122
Kết_quả kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng được xử_lý thế_nào ?
Về kết_quả kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng được xử_lý theo Điều 9 Quy_trình kiểm_địn: ... Về kết_quả kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén, khí hoá_lỏng được xử_lý theo Điều 9 Quy_trình kiểm_định kỹ_thuật an_toàn hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén, khí hoá_lỏng, khí hoà_tan, ký_hiệu QTKĐ : 31-2021 / BLĐTBXH ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BLĐTBXH, cụ_thể : Xử_lý kết_quả kiểm_định 1. Lập biên_bản kiểm_định với đầy_đủ nội_dung theo mẫu quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quy_trình này. 2. Thông_qua biên_bản kiểm_định : a ) Thành_phần tham_gia thông_qua biên_bản kiểm_định bắt_buộc gồm : - Đại_diện cơ_sở hoặc người được cơ_sở uỷ_quyền. - Người được giao tham_gia và chứng_kiến kiểm_định. - Kiểm_định_viên thực_hiện việc kiểm_định. b ) Khi biên_bản được thông_qua, kiểm_định_viên, người tham_gia chứng_kiến kiểm_định, đại_diện cơ_sở hoặc người được cơ_sở uỷ_quyền cùng ký và đóng_dấu ( nếu có ) vào biên_bản. Biên_bản kiểm_định được lập thành hai ( 02 ) bản, mỗi bên có trách_nhiệm lưu_giữ 01 bản. 3. Ghi tóm_tắt kết_quả kiểm_định vào lý_lịch của hệ_thống đường_ống ( ghi rõ họ tên kiểm_định_viên, ngày_tháng năm kiểm_định ). 4
None
1
Về kết_quả kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng được xử_lý theo Điều 9 Quy_trình kiểm_định kỹ_thuật an_toàn hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng , khí hoà_tan , ký_hiệu QTKĐ : 31-2021 / BLĐTBXH ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BLĐTBXH , cụ_thể : Xử_lý kết_quả kiểm_định 1 . Lập biên_bản kiểm_định với đầy_đủ nội_dung theo mẫu quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quy_trình này . 2 . Thông_qua biên_bản kiểm_định : a ) Thành_phần tham_gia thông_qua biên_bản kiểm_định bắt_buộc gồm : - Đại_diện cơ_sở hoặc người được cơ_sở uỷ_quyền . - Người được giao tham_gia và chứng_kiến kiểm_định . - Kiểm_định_viên thực_hiện việc kiểm_định . b ) Khi biên_bản được thông_qua , kiểm_định_viên , người tham_gia chứng_kiến kiểm_định , đại_diện cơ_sở hoặc người được cơ_sở uỷ_quyền cùng ký và đóng_dấu ( nếu có ) vào biên_bản . Biên_bản kiểm_định được lập thành hai ( 02 ) bản , mỗi bên có trách_nhiệm lưu_giữ 01 bản . 3 . Ghi tóm_tắt kết_quả kiểm_định vào lý_lịch của hệ_thống đường_ống ( ghi rõ họ tên kiểm_định_viên , ngày_tháng năm kiểm_định ) . 4 . Dán tem kiểm_định : Khi kết_quả kiểm_định hệ_thống đường_ống đạt yêu_cầu kỹ_thuật an_toàn , kiểm_định_viên mới được dán tem . Tem được dán ở vị_trí dễ quan_sát . 5 . Chứng_nhận kết_quả kiểm_định : a ) Khi hệ_thống đường_ống được kiểm_định đạt yêu_cầu kỹ_thuật an_toàn , tổ_chức kiểm_định cấp giấy chứng_nhận kết_quả kiểm_định cho hệ_thống đường_ống trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày thông_qua biên_bản kiểm_định tại cơ_sở . b ) Khi hệ_thống đường_ống được kiểm_định không đạt các yêu_cầu thì chỉ thực_hiện các quy_định tại khoản 1 , khoản 2 của Điều này và chỉ cấp cho cơ_sở biên_bản kiểm_định , trong đó phải ghi rõ lý_do hệ_thống đường_ống không đạt yêu_cầu kiểm_định , kiến_nghị cơ_sở khắc_phục và thời_hạn thực_hiện các kiến_nghị đó ; đồng_thời gửi biên_bản kiểm_định và thông_báo về cơ_quan quản_lý_nhà_nước về lao_động địa_phương nơi lắp_đặt , sử_dụng hệ_thống đường_ống .
196,123
Kết_quả kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng được xử_lý thế_nào ?
Về kết_quả kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng được xử_lý theo Điều 9 Quy_trình kiểm_địn: ... bên có trách_nhiệm lưu_giữ 01 bản. 3. Ghi tóm_tắt kết_quả kiểm_định vào lý_lịch của hệ_thống đường_ống ( ghi rõ họ tên kiểm_định_viên, ngày_tháng năm kiểm_định ). 4. Dán tem kiểm_định : Khi kết_quả kiểm_định hệ_thống đường_ống đạt yêu_cầu kỹ_thuật an_toàn, kiểm_định_viên mới được dán tem. Tem được dán ở vị_trí dễ quan_sát. 5. Chứng_nhận kết_quả kiểm_định : a ) Khi hệ_thống đường_ống được kiểm_định đạt yêu_cầu kỹ_thuật an_toàn, tổ_chức kiểm_định cấp giấy chứng_nhận kết_quả kiểm_định cho hệ_thống đường_ống trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày thông_qua biên_bản kiểm_định tại cơ_sở. b ) Khi hệ_thống đường_ống được kiểm_định không đạt các yêu_cầu thì chỉ thực_hiện các quy_định tại khoản 1, khoản 2 của Điều này và chỉ cấp cho cơ_sở biên_bản kiểm_định, trong đó phải ghi rõ lý_do hệ_thống đường_ống không đạt yêu_cầu kiểm_định, kiến_nghị cơ_sở khắc_phục và thời_hạn thực_hiện các kiến_nghị đó ; đồng_thời gửi biên_bản kiểm_định và thông_báo về cơ_quan quản_lý_nhà_nước về lao_động địa_phương nơi lắp_đặt, sử_dụng hệ_thống đường_ống.
None
1
Về kết_quả kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng được xử_lý theo Điều 9 Quy_trình kiểm_định kỹ_thuật an_toàn hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng , khí hoà_tan , ký_hiệu QTKĐ : 31-2021 / BLĐTBXH ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BLĐTBXH , cụ_thể : Xử_lý kết_quả kiểm_định 1 . Lập biên_bản kiểm_định với đầy_đủ nội_dung theo mẫu quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quy_trình này . 2 . Thông_qua biên_bản kiểm_định : a ) Thành_phần tham_gia thông_qua biên_bản kiểm_định bắt_buộc gồm : - Đại_diện cơ_sở hoặc người được cơ_sở uỷ_quyền . - Người được giao tham_gia và chứng_kiến kiểm_định . - Kiểm_định_viên thực_hiện việc kiểm_định . b ) Khi biên_bản được thông_qua , kiểm_định_viên , người tham_gia chứng_kiến kiểm_định , đại_diện cơ_sở hoặc người được cơ_sở uỷ_quyền cùng ký và đóng_dấu ( nếu có ) vào biên_bản . Biên_bản kiểm_định được lập thành hai ( 02 ) bản , mỗi bên có trách_nhiệm lưu_giữ 01 bản . 3 . Ghi tóm_tắt kết_quả kiểm_định vào lý_lịch của hệ_thống đường_ống ( ghi rõ họ tên kiểm_định_viên , ngày_tháng năm kiểm_định ) . 4 . Dán tem kiểm_định : Khi kết_quả kiểm_định hệ_thống đường_ống đạt yêu_cầu kỹ_thuật an_toàn , kiểm_định_viên mới được dán tem . Tem được dán ở vị_trí dễ quan_sát . 5 . Chứng_nhận kết_quả kiểm_định : a ) Khi hệ_thống đường_ống được kiểm_định đạt yêu_cầu kỹ_thuật an_toàn , tổ_chức kiểm_định cấp giấy chứng_nhận kết_quả kiểm_định cho hệ_thống đường_ống trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày thông_qua biên_bản kiểm_định tại cơ_sở . b ) Khi hệ_thống đường_ống được kiểm_định không đạt các yêu_cầu thì chỉ thực_hiện các quy_định tại khoản 1 , khoản 2 của Điều này và chỉ cấp cho cơ_sở biên_bản kiểm_định , trong đó phải ghi rõ lý_do hệ_thống đường_ống không đạt yêu_cầu kiểm_định , kiến_nghị cơ_sở khắc_phục và thời_hạn thực_hiện các kiến_nghị đó ; đồng_thời gửi biên_bản kiểm_định và thông_báo về cơ_quan quản_lý_nhà_nước về lao_động địa_phương nơi lắp_đặt , sử_dụng hệ_thống đường_ống .
196,124
Kết_quả kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng được xử_lý thế_nào ?
Về kết_quả kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng được xử_lý theo Điều 9 Quy_trình kiểm_địn: ... cơ_quan quản_lý_nhà_nước về lao_động địa_phương nơi lắp_đặt, sử_dụng hệ_thống đường_ống.
None
1
Về kết_quả kiểm_định kỹ_thuật an_toàn bất_thường hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng được xử_lý theo Điều 9 Quy_trình kiểm_định kỹ_thuật an_toàn hệ_thống đường_ống bằng kim_loại dẫn khí nén , khí hoá_lỏng , khí hoà_tan , ký_hiệu QTKĐ : 31-2021 / BLĐTBXH ban_hành kèm theo Thông_tư 08/2021/TT-BLĐTBXH , cụ_thể : Xử_lý kết_quả kiểm_định 1 . Lập biên_bản kiểm_định với đầy_đủ nội_dung theo mẫu quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Quy_trình này . 2 . Thông_qua biên_bản kiểm_định : a ) Thành_phần tham_gia thông_qua biên_bản kiểm_định bắt_buộc gồm : - Đại_diện cơ_sở hoặc người được cơ_sở uỷ_quyền . - Người được giao tham_gia và chứng_kiến kiểm_định . - Kiểm_định_viên thực_hiện việc kiểm_định . b ) Khi biên_bản được thông_qua , kiểm_định_viên , người tham_gia chứng_kiến kiểm_định , đại_diện cơ_sở hoặc người được cơ_sở uỷ_quyền cùng ký và đóng_dấu ( nếu có ) vào biên_bản . Biên_bản kiểm_định được lập thành hai ( 02 ) bản , mỗi bên có trách_nhiệm lưu_giữ 01 bản . 3 . Ghi tóm_tắt kết_quả kiểm_định vào lý_lịch của hệ_thống đường_ống ( ghi rõ họ tên kiểm_định_viên , ngày_tháng năm kiểm_định ) . 4 . Dán tem kiểm_định : Khi kết_quả kiểm_định hệ_thống đường_ống đạt yêu_cầu kỹ_thuật an_toàn , kiểm_định_viên mới được dán tem . Tem được dán ở vị_trí dễ quan_sát . 5 . Chứng_nhận kết_quả kiểm_định : a ) Khi hệ_thống đường_ống được kiểm_định đạt yêu_cầu kỹ_thuật an_toàn , tổ_chức kiểm_định cấp giấy chứng_nhận kết_quả kiểm_định cho hệ_thống đường_ống trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày thông_qua biên_bản kiểm_định tại cơ_sở . b ) Khi hệ_thống đường_ống được kiểm_định không đạt các yêu_cầu thì chỉ thực_hiện các quy_định tại khoản 1 , khoản 2 của Điều này và chỉ cấp cho cơ_sở biên_bản kiểm_định , trong đó phải ghi rõ lý_do hệ_thống đường_ống không đạt yêu_cầu kiểm_định , kiến_nghị cơ_sở khắc_phục và thời_hạn thực_hiện các kiến_nghị đó ; đồng_thời gửi biên_bản kiểm_định và thông_báo về cơ_quan quản_lý_nhà_nước về lao_động địa_phương nơi lắp_đặt , sử_dụng hệ_thống đường_ống .
196,125
Di_sản văn_hoá là gì ? Quảng_cáo là gì ?
* Di_sản văn_hoá - Căn_cứ Điều 1 Luật Di_sản văn_hoá 2001 thì di_sản văn_hoá là sản_phẩm tinh_thần , vật_chất có giá_trị lịch_sử , văn_hoá , khoa_học : ... * Di_sản văn_hoá - Căn_cứ Điều 1 Luật Di_sản văn_hoá 2001 thì di_sản văn_hoá là sản_phẩm tinh_thần, vật_chất có giá_trị lịch_sử, văn_hoá, khoa_học, được lưu_truyền từ thế_hệ này qua thế_hệ khác ở nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. - Căn_cứ Điều 1 Luật Di_sản văn_hoá 2001 và Điều 2 Nghị_định 98/2010/NĐ-CP thì di_sản văn_hoá gồm 02 loại như sau : + Di_sản văn_hoá phi vật_thể + Di_sản văn_hoá vật_thể * Quảng_cáo Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Quảng_cáo 2012, quảng_cáo là việc sử_dụng các phương_tiện nhằm giới_thiệu đến công_chúng sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ có mục_đích sinh_lợi ; sản_phẩm, dịch_vụ không có mục_đích sinh_lợi ; tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm, hàng_hoá, dịch_vụ được giới_thiệu, trừ tin thời_sự ; chính_sách_xã_hội ; thông_tin cá_nhân. Cụ_thể tại Điều 17 Luật Quảng_cáo 2012 đã quy_định các phương_tiện quảng_cáo bao_gồm : - Báo_chí. - Trang thông_tin điện_tử, thiết_bị điện_tử, thiết_bị_đầu_cuối và các thiết_bị viễn_thông khác. - Các sản_phẩm in, bản ghi_âm, ghi_hình và các thiết_bị công_nghệ khác. - Bảng quảng_cáo, băng-rôn, biển_hiệu, hộp đèn, màn_hình chuyên quảng_cáo. - Phương_tiện giao_thông. - Hội_chợ
None
1
* Di_sản văn_hoá - Căn_cứ Điều 1 Luật Di_sản văn_hoá 2001 thì di_sản văn_hoá là sản_phẩm tinh_thần , vật_chất có giá_trị lịch_sử , văn_hoá , khoa_học , được lưu_truyền từ thế_hệ này qua thế_hệ khác ở nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . - Căn_cứ Điều 1 Luật Di_sản văn_hoá 2001 và Điều 2 Nghị_định 98/2010/NĐ-CP thì di_sản văn_hoá gồm 02 loại như sau : + Di_sản văn_hoá phi vật_thể + Di_sản văn_hoá vật_thể * Quảng_cáo Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Quảng_cáo 2012 , quảng_cáo là việc sử_dụng các phương_tiện nhằm giới_thiệu đến công_chúng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ có mục_đích sinh_lợi ; sản_phẩm , dịch_vụ không có mục_đích sinh_lợi ; tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ được giới_thiệu , trừ tin thời_sự ; chính_sách_xã_hội ; thông_tin cá_nhân . Cụ_thể tại Điều 17 Luật Quảng_cáo 2012 đã quy_định các phương_tiện quảng_cáo bao_gồm : - Báo_chí . - Trang thông_tin điện_tử , thiết_bị điện_tử , thiết_bị_đầu_cuối và các thiết_bị viễn_thông khác . - Các sản_phẩm in , bản ghi_âm , ghi_hình và các thiết_bị công_nghệ khác . - Bảng quảng_cáo , băng-rôn , biển_hiệu , hộp đèn , màn_hình chuyên quảng_cáo . - Phương_tiện giao_thông . - Hội_chợ , hội_thảo , hội_nghị , tổ_chức sự_kiện , triển_lãm , chương_trình văn_hoá , thể_thao . - Người chuyển_tải sản_phẩm quảng_cáo ; vật_thể quảng_cáo . - Các phương_tiện quảng_cáo khác theo quy_định của pháp_luật . Nghiên_cứu , sửa_đổi Luật Di_sản văn_hoá , Luật Quảng_cáo theo Quyết_định của Chính_phủ về Chương_trình mới giai_đoạn 2023-2025 ? ( Hình internet )
196,126
Di_sản văn_hoá là gì ? Quảng_cáo là gì ?
* Di_sản văn_hoá - Căn_cứ Điều 1 Luật Di_sản văn_hoá 2001 thì di_sản văn_hoá là sản_phẩm tinh_thần , vật_chất có giá_trị lịch_sử , văn_hoá , khoa_học : ... bản ghi_âm, ghi_hình và các thiết_bị công_nghệ khác. - Bảng quảng_cáo, băng-rôn, biển_hiệu, hộp đèn, màn_hình chuyên quảng_cáo. - Phương_tiện giao_thông. - Hội_chợ, hội_thảo, hội_nghị, tổ_chức sự_kiện, triển_lãm, chương_trình văn_hoá, thể_thao. - Người chuyển_tải sản_phẩm quảng_cáo ; vật_thể quảng_cáo. - Các phương_tiện quảng_cáo khác theo quy_định của pháp_luật. Nghiên_cứu, sửa_đổi Luật Di_sản văn_hoá, Luật Quảng_cáo theo Quyết_định của Chính_phủ về Chương_trình mới giai_đoạn 2023-2025? ( Hình internet )
None
1
* Di_sản văn_hoá - Căn_cứ Điều 1 Luật Di_sản văn_hoá 2001 thì di_sản văn_hoá là sản_phẩm tinh_thần , vật_chất có giá_trị lịch_sử , văn_hoá , khoa_học , được lưu_truyền từ thế_hệ này qua thế_hệ khác ở nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . - Căn_cứ Điều 1 Luật Di_sản văn_hoá 2001 và Điều 2 Nghị_định 98/2010/NĐ-CP thì di_sản văn_hoá gồm 02 loại như sau : + Di_sản văn_hoá phi vật_thể + Di_sản văn_hoá vật_thể * Quảng_cáo Căn_cứ khoản 1 Điều 2 Luật Quảng_cáo 2012 , quảng_cáo là việc sử_dụng các phương_tiện nhằm giới_thiệu đến công_chúng sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ có mục_đích sinh_lợi ; sản_phẩm , dịch_vụ không có mục_đích sinh_lợi ; tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh sản_phẩm , hàng_hoá , dịch_vụ được giới_thiệu , trừ tin thời_sự ; chính_sách_xã_hội ; thông_tin cá_nhân . Cụ_thể tại Điều 17 Luật Quảng_cáo 2012 đã quy_định các phương_tiện quảng_cáo bao_gồm : - Báo_chí . - Trang thông_tin điện_tử , thiết_bị điện_tử , thiết_bị_đầu_cuối và các thiết_bị viễn_thông khác . - Các sản_phẩm in , bản ghi_âm , ghi_hình và các thiết_bị công_nghệ khác . - Bảng quảng_cáo , băng-rôn , biển_hiệu , hộp đèn , màn_hình chuyên quảng_cáo . - Phương_tiện giao_thông . - Hội_chợ , hội_thảo , hội_nghị , tổ_chức sự_kiện , triển_lãm , chương_trình văn_hoá , thể_thao . - Người chuyển_tải sản_phẩm quảng_cáo ; vật_thể quảng_cáo . - Các phương_tiện quảng_cáo khác theo quy_định của pháp_luật . Nghiên_cứu , sửa_đổi Luật Di_sản văn_hoá , Luật Quảng_cáo theo Quyết_định của Chính_phủ về Chương_trình mới giai_đoạn 2023-2025 ? ( Hình internet )
196,127
Di_sản văn_hoá có thuộc đối_tượng của Chương_trình tổng_thể về phát_triển văn_hoá Việt_Nam giai_đoạn 2023-2025 hay không ?
Tại Mục I_Điều 1 Quyết_định 515 / QĐ-TTg năm 2023 có nêu rõ : ... * Phạm_vi - Chương_trình được thực_hiện trên phạm_vi cả nước và tại một_số quốc_gia có mối quan_hệ văn_hoá lâu_dài với Việt_Nam. Trong đó, ưu_tiên nguồn_lực của Chương_trình để đầu_tư cho các nhiệm_vụ trọng_tâm, trọng_điểm theo nhóm mục_tiêu đã được xác_định. - Chương_trình tập_trung vào các hoạt_động thuộc các lĩnh_vực cụ_thể, gồm : di_sản văn_hoá ; văn_hoá cơ_sở ; nghệ_thuật biểu_diễn ; mỹ_thuật, nhiếp_ảnh và triển_lãm ; điện_ảnh ; thư_viện ; đào_tạo ; văn_hoá dân_tộc ; văn_hoá đối_ngoại ; công_nghiệp văn_hoá,... - Chương_trình không bao_gồm các hoạt_động đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và bố_trí vốn cho hoạt_động thường_xuyên của các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước, cho các Chương_trình, Đề_án, nhiệm_vụ khác. * Đối_tượng - Di_sản văn_hoá thế_giới, di_tích được công_nhận di_tích quốc_gia đặc_biệt, di_tích cấp quốc_gia. - Di_sản văn_hoá phi vật_thể được Tổ_chức Giáo_dục, Khoa_học và Văn_hoá của Liên_hiệp_quốc ( UNESCO ) công_nhận ; di_sản văn_hoá phi vật_thể có giá_trị tiêu_biểu hoặc nguy_cơ mai_một. - Các thiết_chế văn_hoá, không_gian văn_hoá sáng_tạo ; đội tuyên_truyền lưu_động ; các đồn Biên_phòng ; các cơ_sở, điểm vui_chơi giải_trí cho trẻ_em. - Đội_ngũ văn_nghệ_sỹ, đội_ngũ trí_thức
None
1
Tại Mục I_Điều 1 Quyết_định 515 / QĐ-TTg năm 2023 có nêu rõ : * Phạm_vi - Chương_trình được thực_hiện trên phạm_vi cả nước và tại một_số quốc_gia có mối quan_hệ văn_hoá lâu_dài với Việt_Nam . Trong đó , ưu_tiên nguồn_lực của Chương_trình để đầu_tư cho các nhiệm_vụ trọng_tâm , trọng_điểm theo nhóm mục_tiêu đã được xác_định . - Chương_trình tập_trung vào các hoạt_động thuộc các lĩnh_vực cụ_thể , gồm : di_sản văn_hoá ; văn_hoá cơ_sở ; nghệ_thuật biểu_diễn ; mỹ_thuật , nhiếp_ảnh và triển_lãm ; điện_ảnh ; thư_viện ; đào_tạo ; văn_hoá dân_tộc ; văn_hoá đối_ngoại ; công_nghiệp văn_hoá , ... - Chương_trình không bao_gồm các hoạt_động đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và bố_trí vốn cho hoạt_động thường_xuyên của các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước , cho các Chương_trình , Đề_án , nhiệm_vụ khác . * Đối_tượng - Di_sản văn_hoá thế_giới , di_tích được công_nhận di_tích quốc_gia đặc_biệt , di_tích cấp quốc_gia . - Di_sản văn_hoá phi vật_thể được Tổ_chức Giáo_dục , Khoa_học và Văn_hoá của Liên_hiệp_quốc ( UNESCO ) công_nhận ; di_sản văn_hoá phi vật_thể có giá_trị tiêu_biểu hoặc nguy_cơ mai_một . - Các thiết_chế văn_hoá , không_gian văn_hoá sáng_tạo ; đội tuyên_truyền lưu_động ; các đồn Biên_phòng ; các cơ_sở , điểm vui_chơi giải_trí cho trẻ_em . - Đội_ngũ văn_nghệ_sỹ , đội_ngũ trí_thức , nhân_lực quản_lý , đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học trong lĩnh_vực văn_hoá . - Doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân hoạt_động trong lĩnh_vực văn_hoá , nghệ_thuật . Như_vậy , có_thể thấy rằng di_sản văn_hoá là đối_tượng của Chương_trình tổng_thể về phát_triển văn_hoá Việt_Nam giai_đoạn 2023-2025 với các nhiệm_vụ , giải_pháp và danh_mục dự_án mà Chương_trình đã đặt ra lần này .
196,128
Di_sản văn_hoá có thuộc đối_tượng của Chương_trình tổng_thể về phát_triển văn_hoá Việt_Nam giai_đoạn 2023-2025 hay không ?
Tại Mục I_Điều 1 Quyết_định 515 / QĐ-TTg năm 2023 có nêu rõ : ... - Các thiết_chế văn_hoá, không_gian văn_hoá sáng_tạo ; đội tuyên_truyền lưu_động ; các đồn Biên_phòng ; các cơ_sở, điểm vui_chơi giải_trí cho trẻ_em. - Đội_ngũ văn_nghệ_sỹ, đội_ngũ trí_thức, nhân_lực quản_lý, đào_tạo, nghiên_cứu khoa_học trong lĩnh_vực văn_hoá. - Doanh_nghiệp, tổ_chức, cá_nhân hoạt_động trong lĩnh_vực văn_hoá, nghệ_thuật. Như_vậy, có_thể thấy rằng di_sản văn_hoá là đối_tượng của Chương_trình tổng_thể về phát_triển văn_hoá Việt_Nam giai_đoạn 2023-2025 với các nhiệm_vụ, giải_pháp và danh_mục dự_án mà Chương_trình đã đặt ra lần này.
None
1
Tại Mục I_Điều 1 Quyết_định 515 / QĐ-TTg năm 2023 có nêu rõ : * Phạm_vi - Chương_trình được thực_hiện trên phạm_vi cả nước và tại một_số quốc_gia có mối quan_hệ văn_hoá lâu_dài với Việt_Nam . Trong đó , ưu_tiên nguồn_lực của Chương_trình để đầu_tư cho các nhiệm_vụ trọng_tâm , trọng_điểm theo nhóm mục_tiêu đã được xác_định . - Chương_trình tập_trung vào các hoạt_động thuộc các lĩnh_vực cụ_thể , gồm : di_sản văn_hoá ; văn_hoá cơ_sở ; nghệ_thuật biểu_diễn ; mỹ_thuật , nhiếp_ảnh và triển_lãm ; điện_ảnh ; thư_viện ; đào_tạo ; văn_hoá dân_tộc ; văn_hoá đối_ngoại ; công_nghiệp văn_hoá , ... - Chương_trình không bao_gồm các hoạt_động đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và bố_trí vốn cho hoạt_động thường_xuyên của các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước , cho các Chương_trình , Đề_án , nhiệm_vụ khác . * Đối_tượng - Di_sản văn_hoá thế_giới , di_tích được công_nhận di_tích quốc_gia đặc_biệt , di_tích cấp quốc_gia . - Di_sản văn_hoá phi vật_thể được Tổ_chức Giáo_dục , Khoa_học và Văn_hoá của Liên_hiệp_quốc ( UNESCO ) công_nhận ; di_sản văn_hoá phi vật_thể có giá_trị tiêu_biểu hoặc nguy_cơ mai_một . - Các thiết_chế văn_hoá , không_gian văn_hoá sáng_tạo ; đội tuyên_truyền lưu_động ; các đồn Biên_phòng ; các cơ_sở , điểm vui_chơi giải_trí cho trẻ_em . - Đội_ngũ văn_nghệ_sỹ , đội_ngũ trí_thức , nhân_lực quản_lý , đào_tạo , nghiên_cứu khoa_học trong lĩnh_vực văn_hoá . - Doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân hoạt_động trong lĩnh_vực văn_hoá , nghệ_thuật . Như_vậy , có_thể thấy rằng di_sản văn_hoá là đối_tượng của Chương_trình tổng_thể về phát_triển văn_hoá Việt_Nam giai_đoạn 2023-2025 với các nhiệm_vụ , giải_pháp và danh_mục dự_án mà Chương_trình đã đặt ra lần này .
196,129
Nghiên_cứu , sửa_đổi Luật Di_sản văn_hoá , Luật Quảng_cáo theo Quyết_định của Chính_phủ về Chương_trình mới giai_đoạn 2023-2025 đúng không ?
Tại Mục II_Điều 1 Quyết_định 515 / QĐ-TTg năm 2023 , Chương_trình tổng_thể về phát_triển văn_hoá Việt_Nam đề ra nội_dung giải_pháp thứ nhất : ... 1. Hoàn_thiện hệ_thống chính_sách, pháp_luật về văn_hoá, nâng cao nhận_thức của cả hệ_thống chính_trị và toàn xã_hội về vị_trí, vai_trò của sự_nghiệp xây_dựng và phát_triển văn_hoá, con_người Việt_Nam, đồng_thời phổ_biến, truyền_thông nâng cao nhận_thức về Chương_trình a ) Đồng_bộ hệ_thống pháp_luật về phát_triển văn_hoá, bảo_đảm kịp_thời thể_chế_hoá các Nghị_quyết, chủ_trương của Đảng. - Xây_dựng các cơ_chế, chính_sách đặc_thù về đầu_tư, tài_chính, hợp_tác công tư cho phát_triển văn_hoá, các ngành công_nghiệp văn_hoá. - Tiếp_tục hoàn_thiện các cơ_chế, chính_sách bảo_tồn di_sản, tài_nguyên văn_hoá đặc_thù : Nghiên_cứu, sửa_đổi Luật Di_sản văn_hoá, Luật Quảng_cáo. Như_vậy, nội_dung tiếp_tục hoàn_thiện các cơ_chế, chính_sách bảo_tồn di_sản, tài_nguyên văn_hoá đặc_thù : Nghiên_cứu, sửa_đổi Luật Di_sản văn_hoá, Luật Quảng_cáo " thuộc nhiệm_vụ trọng_tâm đầu_tiên được thực_hiện trong giai_đoạn 2023 - 2030 Bên cạnh đó, tại nhiệm_vụ trọng_tâm đầu_tiên, Chương_trình cũng đề ra các đầu_mục được thực_hiện bao_gồm : - Xây_dựng thể_chế văn_hoá trong xã_hội số ; hoàn_thiện quy_định pháp_luật về quyền_tác_giả ; đổi_mới chính_sách đãi_ngộ tôn_vinh tài_năng và cống_hiến đối_với đội_ngũ văn_nghệ_sĩ, những người làm công_tác văn_hoá. -
None
1
Tại Mục II_Điều 1 Quyết_định 515 / QĐ-TTg năm 2023 , Chương_trình tổng_thể về phát_triển văn_hoá Việt_Nam đề ra nội_dung giải_pháp thứ nhất : 1 . Hoàn_thiện hệ_thống chính_sách , pháp_luật về văn_hoá , nâng cao nhận_thức của cả hệ_thống chính_trị và toàn xã_hội về vị_trí , vai_trò của sự_nghiệp xây_dựng và phát_triển văn_hoá , con_người Việt_Nam , đồng_thời phổ_biến , truyền_thông nâng cao nhận_thức về Chương_trình a ) Đồng_bộ hệ_thống pháp_luật về phát_triển văn_hoá , bảo_đảm kịp_thời thể_chế_hoá các Nghị_quyết , chủ_trương của Đảng . - Xây_dựng các cơ_chế , chính_sách đặc_thù về đầu_tư , tài_chính , hợp_tác công tư cho phát_triển văn_hoá , các ngành công_nghiệp văn_hoá . - Tiếp_tục hoàn_thiện các cơ_chế , chính_sách bảo_tồn di_sản , tài_nguyên văn_hoá đặc_thù : Nghiên_cứu , sửa_đổi Luật Di_sản văn_hoá , Luật Quảng_cáo . Như_vậy , nội_dung tiếp_tục hoàn_thiện các cơ_chế , chính_sách bảo_tồn di_sản , tài_nguyên văn_hoá đặc_thù : Nghiên_cứu , sửa_đổi Luật Di_sản văn_hoá , Luật Quảng_cáo " thuộc nhiệm_vụ trọng_tâm đầu_tiên được thực_hiện trong giai_đoạn 2023 - 2030 Bên cạnh đó , tại nhiệm_vụ trọng_tâm đầu_tiên , Chương_trình cũng đề ra các đầu_mục được thực_hiện bao_gồm : - Xây_dựng thể_chế văn_hoá trong xã_hội số ; hoàn_thiện quy_định pháp_luật về quyền_tác_giả ; đổi_mới chính_sách đãi_ngộ tôn_vinh tài_năng và cống_hiến đối_với đội_ngũ văn_nghệ_sĩ , những người làm công_tác văn_hoá . - Tăng_cường truyền_thông về vị_trí , vai_trò của văn_hoá , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về phát_triển văn_hoá , Đề_cương về văn_hoá Việt_Nam năm 1943 và phát_biểu quan_trọng của đồng_chí Tổng_Bí_thư Nguyễn_Phú_Trọng tại Hội_nghị văn_hoá toàn_quốc năm 2021 . - Đẩy_mạnh truyền_thông , phổ_biến sâu_rộng về các nhiệm_vụ trọng_tâm của Chương_trình đến các cấp , các ngành , các tầng_lớp dân_cư , đội_ngũ những người làm văn_hoá , xác_định rõ vai_trò từng chủ_thể trong thực_hiện Chương_trình .
196,130
Nghiên_cứu , sửa_đổi Luật Di_sản văn_hoá , Luật Quảng_cáo theo Quyết_định của Chính_phủ về Chương_trình mới giai_đoạn 2023-2025 đúng không ?
Tại Mục II_Điều 1 Quyết_định 515 / QĐ-TTg năm 2023 , Chương_trình tổng_thể về phát_triển văn_hoá Việt_Nam đề ra nội_dung giải_pháp thứ nhất : ... - Xây_dựng thể_chế văn_hoá trong xã_hội số ; hoàn_thiện quy_định pháp_luật về quyền_tác_giả ; đổi_mới chính_sách đãi_ngộ tôn_vinh tài_năng và cống_hiến đối_với đội_ngũ văn_nghệ_sĩ, những người làm công_tác văn_hoá. - Tăng_cường truyền_thông về vị_trí, vai_trò của văn_hoá, chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước về phát_triển văn_hoá, Đề_cương về văn_hoá Việt_Nam năm 1943 và phát_biểu quan_trọng của đồng_chí Tổng_Bí_thư Nguyễn_Phú_Trọng tại Hội_nghị văn_hoá toàn_quốc năm 2021. - Đẩy_mạnh truyền_thông, phổ_biến sâu_rộng về các nhiệm_vụ trọng_tâm của Chương_trình đến các cấp, các ngành, các tầng_lớp dân_cư, đội_ngũ những người làm văn_hoá, xác_định rõ vai_trò từng chủ_thể trong thực_hiện Chương_trình.
None
1
Tại Mục II_Điều 1 Quyết_định 515 / QĐ-TTg năm 2023 , Chương_trình tổng_thể về phát_triển văn_hoá Việt_Nam đề ra nội_dung giải_pháp thứ nhất : 1 . Hoàn_thiện hệ_thống chính_sách , pháp_luật về văn_hoá , nâng cao nhận_thức của cả hệ_thống chính_trị và toàn xã_hội về vị_trí , vai_trò của sự_nghiệp xây_dựng và phát_triển văn_hoá , con_người Việt_Nam , đồng_thời phổ_biến , truyền_thông nâng cao nhận_thức về Chương_trình a ) Đồng_bộ hệ_thống pháp_luật về phát_triển văn_hoá , bảo_đảm kịp_thời thể_chế_hoá các Nghị_quyết , chủ_trương của Đảng . - Xây_dựng các cơ_chế , chính_sách đặc_thù về đầu_tư , tài_chính , hợp_tác công tư cho phát_triển văn_hoá , các ngành công_nghiệp văn_hoá . - Tiếp_tục hoàn_thiện các cơ_chế , chính_sách bảo_tồn di_sản , tài_nguyên văn_hoá đặc_thù : Nghiên_cứu , sửa_đổi Luật Di_sản văn_hoá , Luật Quảng_cáo . Như_vậy , nội_dung tiếp_tục hoàn_thiện các cơ_chế , chính_sách bảo_tồn di_sản , tài_nguyên văn_hoá đặc_thù : Nghiên_cứu , sửa_đổi Luật Di_sản văn_hoá , Luật Quảng_cáo " thuộc nhiệm_vụ trọng_tâm đầu_tiên được thực_hiện trong giai_đoạn 2023 - 2030 Bên cạnh đó , tại nhiệm_vụ trọng_tâm đầu_tiên , Chương_trình cũng đề ra các đầu_mục được thực_hiện bao_gồm : - Xây_dựng thể_chế văn_hoá trong xã_hội số ; hoàn_thiện quy_định pháp_luật về quyền_tác_giả ; đổi_mới chính_sách đãi_ngộ tôn_vinh tài_năng và cống_hiến đối_với đội_ngũ văn_nghệ_sĩ , những người làm công_tác văn_hoá . - Tăng_cường truyền_thông về vị_trí , vai_trò của văn_hoá , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về phát_triển văn_hoá , Đề_cương về văn_hoá Việt_Nam năm 1943 và phát_biểu quan_trọng của đồng_chí Tổng_Bí_thư Nguyễn_Phú_Trọng tại Hội_nghị văn_hoá toàn_quốc năm 2021 . - Đẩy_mạnh truyền_thông , phổ_biến sâu_rộng về các nhiệm_vụ trọng_tâm của Chương_trình đến các cấp , các ngành , các tầng_lớp dân_cư , đội_ngũ những người làm văn_hoá , xác_định rõ vai_trò từng chủ_thể trong thực_hiện Chương_trình .
196,131
Kinh_phí bồi_thường Nhà_nước bao_gồm những khoản chi_phí nào ?
Căn_cứ Điều 60 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về kinh_phí bồi_thường như sau : ... Kinh_phí bồi_thường 1 . Nhà_nước có trách_nhiệm bố_trí một khoản kinh_phí trong ngân_sách nhà_nước để thực_hiện trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước . Kinh_phí bồi_thường bao_gồm : a ) Tiền chi_trả cho người bị thiệt_hại ; b ) Chi_phí cho việc định_giá tài_sản , giám_định thiệt_hại . 2 . Trường_hợp cơ_quan giải_quyết bồi_thường được bảo_đảm kinh_phí hoạt_động từ ngân_sách trung_ương thì kinh_phí bồi_thường được bảo_đảm từ ngân_sách trung_ương . 3 . Trường_hợp cơ_quan giải_quyết bồi_thường được bảo_đảm kinh_phí hoạt_động từ ngân_sách địa_phương thì kinh_phí bồi_thường được bảo_đảm từ ngân_sách cấp tỉnh . 4 . Bộ Tài_chính , Sở Tài_chính có trách_nhiệm cấp_phát kịp_thời và đầy_đủ kinh_phí bồi_thường . Theo đó , Nhà_nước có trách_nhiệm bố_trí một khoản kinh_phí trong ngân_sách nhà_nước để thực_hiện trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước . Kinh_phí bồi_thường bao_gồm tiền chi_trả cho người bị thiệt_hại và chi_phí cho việc định_giá tài_sản , giám_định thiệt_hại . Trường_hợp cơ_quan giải_quyết bồi_thường được bảo_đảm kinh_phí hoạt_động từ ngân_sách trung_ương thì kinh_phí bồi_thường được bảo_đảm từ ngân_sách trung_ương . Trường_hợp cơ_quan giải_quyết bồi_thường được bảo_đảm kinh_phí hoạt_động từ ngân_sách địa_phương thì kinh_phí bồi_thường được bảo_đảm từ ngân_sách cấp tỉnh . Dự_toán kinh_phí bồi_thường Nhà_nước ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 60 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về kinh_phí bồi_thường như sau : Kinh_phí bồi_thường 1 . Nhà_nước có trách_nhiệm bố_trí một khoản kinh_phí trong ngân_sách nhà_nước để thực_hiện trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước . Kinh_phí bồi_thường bao_gồm : a ) Tiền chi_trả cho người bị thiệt_hại ; b ) Chi_phí cho việc định_giá tài_sản , giám_định thiệt_hại . 2 . Trường_hợp cơ_quan giải_quyết bồi_thường được bảo_đảm kinh_phí hoạt_động từ ngân_sách trung_ương thì kinh_phí bồi_thường được bảo_đảm từ ngân_sách trung_ương . 3 . Trường_hợp cơ_quan giải_quyết bồi_thường được bảo_đảm kinh_phí hoạt_động từ ngân_sách địa_phương thì kinh_phí bồi_thường được bảo_đảm từ ngân_sách cấp tỉnh . 4 . Bộ Tài_chính , Sở Tài_chính có trách_nhiệm cấp_phát kịp_thời và đầy_đủ kinh_phí bồi_thường . Theo đó , Nhà_nước có trách_nhiệm bố_trí một khoản kinh_phí trong ngân_sách nhà_nước để thực_hiện trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước . Kinh_phí bồi_thường bao_gồm tiền chi_trả cho người bị thiệt_hại và chi_phí cho việc định_giá tài_sản , giám_định thiệt_hại . Trường_hợp cơ_quan giải_quyết bồi_thường được bảo_đảm kinh_phí hoạt_động từ ngân_sách trung_ương thì kinh_phí bồi_thường được bảo_đảm từ ngân_sách trung_ương . Trường_hợp cơ_quan giải_quyết bồi_thường được bảo_đảm kinh_phí hoạt_động từ ngân_sách địa_phương thì kinh_phí bồi_thường được bảo_đảm từ ngân_sách cấp tỉnh . Dự_toán kinh_phí bồi_thường Nhà_nước ( Hình từ Internet )
196,132
Việc lập dự_toán kinh_phí bồi_thường Nhà_nước được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 61 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về lập dự_toán kinh_phí bồi_thường như sau : ... Lập dự_toán kinh_phí bồi_thường 1. Hằng năm, căn_cứ thực_tế số tiền bồi_thường, chi_phí cho việc định_giá tài_sản, giám_định thiệt_hại đã cấp_phát của năm trước, Bộ Tài_chính lập dự_toán kinh_phí bồi_thường của cơ_quan giải_quyết bồi_thường được bảo_đảm kinh_phí hoạt_động từ ngân_sách trung_ương, báo_cáo Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét, quyết_định theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước. 2. Hằng năm, căn_cứ thực_tế số tiền bồi_thường, chi_phí cho việc định_giá tài_sản, giám_định thiệt_hại đã cấp_phát của năm trước, Sở Tài_chính lập dự_toán kinh_phí bồi_thường của cơ_quan giải_quyết bồi_thường được bảo_đảm kinh_phí hoạt_động từ ngân_sách địa_phương, báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp xem_xét, quyết_định theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước. Theo đó, hằng năm, căn_cứ thực_tế số tiền bồi_thường, chi_phí cho việc định_giá tài_sản, giám_định thiệt_hại đã cấp_phát của năm trước, Bộ Tài_chính lập dự_toán kinh_phí bồi_thường của cơ_quan giải_quyết bồi_thường được bảo_đảm kinh_phí hoạt_động từ ngân_sách trung_ương. Việc lập dự_toán kinh_phí bồi_thường này sẽ được báo_cáo Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét, quyết_định theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước. Và hằng năm, căn_cứ thực_tế số tiền bồi_thường
None
1
Căn_cứ Điều 61 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về lập dự_toán kinh_phí bồi_thường như sau : Lập dự_toán kinh_phí bồi_thường 1 . Hằng năm , căn_cứ thực_tế số tiền bồi_thường , chi_phí cho việc định_giá tài_sản , giám_định thiệt_hại đã cấp_phát của năm trước , Bộ Tài_chính lập dự_toán kinh_phí bồi_thường của cơ_quan giải_quyết bồi_thường được bảo_đảm kinh_phí hoạt_động từ ngân_sách trung_ương , báo_cáo Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét , quyết_định theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . 2 . Hằng năm , căn_cứ thực_tế số tiền bồi_thường , chi_phí cho việc định_giá tài_sản , giám_định thiệt_hại đã cấp_phát của năm trước , Sở Tài_chính lập dự_toán kinh_phí bồi_thường của cơ_quan giải_quyết bồi_thường được bảo_đảm kinh_phí hoạt_động từ ngân_sách địa_phương , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp xem_xét , quyết_định theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . Theo đó , hằng năm , căn_cứ thực_tế số tiền bồi_thường , chi_phí cho việc định_giá tài_sản , giám_định thiệt_hại đã cấp_phát của năm trước , Bộ Tài_chính lập dự_toán kinh_phí bồi_thường của cơ_quan giải_quyết bồi_thường được bảo_đảm kinh_phí hoạt_động từ ngân_sách trung_ương . Việc lập dự_toán kinh_phí bồi_thường này sẽ được báo_cáo Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét , quyết_định theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . Và hằng năm , căn_cứ thực_tế số tiền bồi_thường , chi_phí cho việc định_giá tài_sản , giám_định thiệt_hại đã cấp_phát của năm trước , Sở Tài_chính lập dự_toán kinh_phí bồi_thường của cơ_quan giải_quyết bồi_thường được bảo_đảm kinh_phí hoạt_động từ ngân_sách địa_phương . Và dự_toán kinh_phí bồi_thường này sẽ được báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp xem_xét , quyết_định theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước .
196,133
Việc lập dự_toán kinh_phí bồi_thường Nhà_nước được thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 61 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về lập dự_toán kinh_phí bồi_thường như sau : ... Việc lập dự_toán kinh_phí bồi_thường này sẽ được báo_cáo Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét, quyết_định theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước. Và hằng năm, căn_cứ thực_tế số tiền bồi_thường, chi_phí cho việc định_giá tài_sản, giám_định thiệt_hại đã cấp_phát của năm trước, Sở Tài_chính lập dự_toán kinh_phí bồi_thường của cơ_quan giải_quyết bồi_thường được bảo_đảm kinh_phí hoạt_động từ ngân_sách địa_phương. Và dự_toán kinh_phí bồi_thường này sẽ được báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp xem_xét, quyết_định theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước.
None
1
Căn_cứ Điều 61 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về lập dự_toán kinh_phí bồi_thường như sau : Lập dự_toán kinh_phí bồi_thường 1 . Hằng năm , căn_cứ thực_tế số tiền bồi_thường , chi_phí cho việc định_giá tài_sản , giám_định thiệt_hại đã cấp_phát của năm trước , Bộ Tài_chính lập dự_toán kinh_phí bồi_thường của cơ_quan giải_quyết bồi_thường được bảo_đảm kinh_phí hoạt_động từ ngân_sách trung_ương , báo_cáo Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét , quyết_định theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . 2 . Hằng năm , căn_cứ thực_tế số tiền bồi_thường , chi_phí cho việc định_giá tài_sản , giám_định thiệt_hại đã cấp_phát của năm trước , Sở Tài_chính lập dự_toán kinh_phí bồi_thường của cơ_quan giải_quyết bồi_thường được bảo_đảm kinh_phí hoạt_động từ ngân_sách địa_phương , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp xem_xét , quyết_định theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . Theo đó , hằng năm , căn_cứ thực_tế số tiền bồi_thường , chi_phí cho việc định_giá tài_sản , giám_định thiệt_hại đã cấp_phát của năm trước , Bộ Tài_chính lập dự_toán kinh_phí bồi_thường của cơ_quan giải_quyết bồi_thường được bảo_đảm kinh_phí hoạt_động từ ngân_sách trung_ương . Việc lập dự_toán kinh_phí bồi_thường này sẽ được báo_cáo Chính_phủ trình Quốc_hội xem_xét , quyết_định theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . Và hằng năm , căn_cứ thực_tế số tiền bồi_thường , chi_phí cho việc định_giá tài_sản , giám_định thiệt_hại đã cấp_phát của năm trước , Sở Tài_chính lập dự_toán kinh_phí bồi_thường của cơ_quan giải_quyết bồi_thường được bảo_đảm kinh_phí hoạt_động từ ngân_sách địa_phương . Và dự_toán kinh_phí bồi_thường này sẽ được báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trình Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp xem_xét , quyết_định theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước .
196,134
Việc quyết_toán kinh_phí bồi_thường Nhà_nước được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 63 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về quyết_toán kinh_phí bồi_thường như sau : ... Quyết_toán kinh_phí bồi_thường 1 . Sau khi chi_trả tiền bồi_thường cho người bị thiệt_hại , cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại có trách_nhiệm gửi giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan đến việc chi_trả tiền bồi_thường cho cơ_quan tài_chính đã cấp_phát kinh_phí để quyết_toán theo quy_định của pháp_luật . 2 . Kết_thúc năm ngân_sách , Bộ Tài_chính , Sở Tài_chính có trách_nhiệm quyết_toán kinh_phí bồi_thường theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . Theo đó , sau khi chi_trả tiền bồi_thường cho người bị thiệt_hại , cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại có trách_nhiệm gửi giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan đến việc chi_trả tiền bồi_thường cho cơ_quan tài_chính đã cấp_phát kinh_phí để quyết_toán theo quy_định . Kết_thúc năm ngân_sách , Bộ Tài_chính , Sở Tài_chính có trách_nhiệm quyết_toán kinh_phí bồi_thường theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước .
None
1
Căn_cứ Điều 63 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về quyết_toán kinh_phí bồi_thường như sau : Quyết_toán kinh_phí bồi_thường 1 . Sau khi chi_trả tiền bồi_thường cho người bị thiệt_hại , cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại có trách_nhiệm gửi giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan đến việc chi_trả tiền bồi_thường cho cơ_quan tài_chính đã cấp_phát kinh_phí để quyết_toán theo quy_định của pháp_luật . 2 . Kết_thúc năm ngân_sách , Bộ Tài_chính , Sở Tài_chính có trách_nhiệm quyết_toán kinh_phí bồi_thường theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . Theo đó , sau khi chi_trả tiền bồi_thường cho người bị thiệt_hại , cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại có trách_nhiệm gửi giấy_tờ , tài_liệu có liên_quan đến việc chi_trả tiền bồi_thường cho cơ_quan tài_chính đã cấp_phát kinh_phí để quyết_toán theo quy_định . Kết_thúc năm ngân_sách , Bộ Tài_chính , Sở Tài_chính có trách_nhiệm quyết_toán kinh_phí bồi_thường theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước .
196,135
Người học ngành phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ trình_độ trung_cấp muốn tốt_nghiệp phải hoàn_thành tối_thiểu bao_nhiêu tín_chỉ ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 14 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp tr: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 14 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng cho các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực dịch_vụ vận_tải, môi_trường và an_ninh ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành, nghề Phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ trình_độ trung_cấp là ngành, nghề thực_hiện các công_việc : Thẩm duyệt thiết_kế, nghiệm_thu về phòng cháy chữa chá ; Kiểm_tra an_toàn phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ; Tuyên_truyền, vận_động quần_chúng phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ; Quản_lý, sử_dụng, vận_hành, bảo_quản, bảo_dưỡng phương_tiện, thiết_bị phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ; Thiết_kế hệ_thống báo cháy và chữa_cháy tự_động ; Huấn_luyện nghiệp_vụ chữa_cháy, xây_dựng và thực_tập phương_án chữa_cháy ; huấn_luyện nghiệp_vụ cứu nạn cứu_hộ, xây_dựng và thực_tập phương_án cứu nạn cứu_hộ ; Thực_hiện các hoạt_động chữa_cháy đối_với các đám cháy xảy ra ; tổ_chức thực_hiện cứu nạn, cứu_hộ đối_với các sự_cố, tai_nạn theo phạm_vi cứu
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 14 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực dịch_vụ vận_tải , môi_trường và an_ninh ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ trình_độ trung_cấp là ngành , nghề thực_hiện các công_việc : Thẩm duyệt thiết_kế , nghiệm_thu về phòng cháy chữa chá ; Kiểm_tra an_toàn phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ; Tuyên_truyền , vận_động quần_chúng phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ; Quản_lý , sử_dụng , vận_hành , bảo_quản , bảo_dưỡng phương_tiện , thiết_bị phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ; Thiết_kế hệ_thống báo cháy và chữa_cháy tự_động ; Huấn_luyện nghiệp_vụ chữa_cháy , xây_dựng và thực_tập phương_án chữa_cháy ; huấn_luyện nghiệp_vụ cứu nạn cứu_hộ , xây_dựng và thực_tập phương_án cứu nạn cứu_hộ ; Thực_hiện các hoạt_động chữa_cháy đối_với các đám cháy xảy ra ; tổ_chức thực_hiện cứu nạn , cứu_hộ đối_với các sự_cố , tai_nạn theo phạm_vi cứu nạn cứu_hộ của lực_lượng phòng cháy chữa_cháy , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Người làm nghề Phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ thực_hiện những nhiệm_vụ chính sau : - Lập hồ_sơ điều_tra_cơ_bản ; Tiến_hành phân_loại cơ_sở thuộc diện quản_lý thuộc diện quản_lý về phòng cháy chữa_cháy ; Hướng_dẫn cơ_sở thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn phòng cháy chữa_cháy theo đúng các quy_định ; Tổ_chức kiểm_tra an_toàn phòng cháy chữa_cháy tại cơ_sở ; xử_lý các hành_vi vi_phạm quy_định về phòng cháy chữa_cháy ; - Xây_dựng chương_trình , kế_hoạch , nội_dung tuyên_truyền về phòng cháy chữa_cháy & amp ; cứu nạn cứu_hộ ; tổ_chức tuyên_truyền về phòng cháy chữa_cháy & amp ; cứu nạn cứu_hộ ; hướng_dẫn xây_dựng phong_trào toàn dân tham_gia hoạt_động phòng cháy chữa_cháy tại các cơ_sở thuộc diện quản_lý_nhà_nước về phòng cháy chữa_cháy và khu dân_cư có nguy_cơ cháy nổ cao ; - Xây_dựng kế_hoạch huấn_luyện , giáo_án huấn_luyện và tiến_hành huấn_luyện nghiệp_vụ chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ . Xây_dựng phương_án chữa_cháy , phương_án cứu nạn cứu_hộ ; lập kế_hoạch tổ_chức thực_tập phương_án chữa_cháy và phương_án cứu nạn cứu_hộ ; tổ_chức diễn_tập phương_án chữa_cháy và phương_án cứu nạn cứu_hộ theo các tình_huống đã giả_định ; - Triển_khai lực_lượng , phương_tiện , thiết_bị chữa_cháy để dập tắt kịp_thời đám cháy ; áp_dụng các chiến_thuật , phương_pháp chữa_cháy hợp_lý để cứu người , cứu tài_sản , ngăn_chặn cháy lan một_cách kịp_thời có hiệu_quả ; - Tổ_chức triển_khai lực_lượng , phương_tiện , thiết_bị cứu nạn , cứu_hộ chuyên_dụng và áp_dụng các biện_pháp , kỹ , chiến_thuật cứu nạn , cứu_hộ phù_hợp để cứu người , tài_sản bị nạn tại hiện_trường sự_cố , tai_nạn đạt hiệu_quả cao nhất ; Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 1.410 giờ ( tương_đương 50 tín_chỉ ) . Như_vậy , người học ngành phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ trình_độ trung_cấp phải hoàn_thành khối_lượng kiến_thức tối_thiểu là 1.410 giờ tương_đương 50 tín_chỉ . Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 50 tín_chỉ , còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường còn tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường . Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo ngành phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin . Ngành phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ( Hình từ Internet )
196,136
Người học ngành phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ trình_độ trung_cấp muốn tốt_nghiệp phải hoàn_thành tối_thiểu bao_nhiêu tín_chỉ ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 14 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp tr: ... và thực_tập phương_án cứu nạn cứu_hộ ; Thực_hiện các hoạt_động chữa_cháy đối_với các đám cháy xảy ra ; tổ_chức thực_hiện cứu nạn, cứu_hộ đối_với các sự_cố, tai_nạn theo phạm_vi cứu nạn cứu_hộ của lực_lượng phòng cháy chữa_cháy, đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam. Người làm nghề Phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ thực_hiện những nhiệm_vụ chính sau : - Lập hồ_sơ điều_tra_cơ_bản ; Tiến_hành phân_loại cơ_sở thuộc diện quản_lý thuộc diện quản_lý về phòng cháy chữa_cháy ; Hướng_dẫn cơ_sở thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn phòng cháy chữa_cháy theo đúng các quy_định ; Tổ_chức kiểm_tra an_toàn phòng cháy chữa_cháy tại cơ_sở ; xử_lý các hành_vi vi_phạm quy_định về phòng cháy chữa_cháy ; - Xây_dựng chương_trình, kế_hoạch, nội_dung tuyên_truyền về phòng cháy chữa_cháy & amp ; cứu nạn cứu_hộ ; tổ_chức tuyên_truyền về phòng cháy chữa_cháy & amp ; cứu nạn cứu_hộ ; hướng_dẫn xây_dựng phong_trào toàn dân tham_gia hoạt_động phòng cháy chữa_cháy tại các cơ_sở thuộc diện quản_lý_nhà_nước về phòng cháy chữa_cháy và khu dân_cư có nguy_cơ cháy nổ cao ; - Xây_dựng kế_hoạch huấn_luyện, giáo_án huấn_luyện và tiến_hành huấn_luyện nghiệp_vụ chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ. Xây_dựng phương_án chữa_cháy
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 14 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực dịch_vụ vận_tải , môi_trường và an_ninh ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ trình_độ trung_cấp là ngành , nghề thực_hiện các công_việc : Thẩm duyệt thiết_kế , nghiệm_thu về phòng cháy chữa chá ; Kiểm_tra an_toàn phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ; Tuyên_truyền , vận_động quần_chúng phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ; Quản_lý , sử_dụng , vận_hành , bảo_quản , bảo_dưỡng phương_tiện , thiết_bị phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ; Thiết_kế hệ_thống báo cháy và chữa_cháy tự_động ; Huấn_luyện nghiệp_vụ chữa_cháy , xây_dựng và thực_tập phương_án chữa_cháy ; huấn_luyện nghiệp_vụ cứu nạn cứu_hộ , xây_dựng và thực_tập phương_án cứu nạn cứu_hộ ; Thực_hiện các hoạt_động chữa_cháy đối_với các đám cháy xảy ra ; tổ_chức thực_hiện cứu nạn , cứu_hộ đối_với các sự_cố , tai_nạn theo phạm_vi cứu nạn cứu_hộ của lực_lượng phòng cháy chữa_cháy , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Người làm nghề Phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ thực_hiện những nhiệm_vụ chính sau : - Lập hồ_sơ điều_tra_cơ_bản ; Tiến_hành phân_loại cơ_sở thuộc diện quản_lý thuộc diện quản_lý về phòng cháy chữa_cháy ; Hướng_dẫn cơ_sở thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn phòng cháy chữa_cháy theo đúng các quy_định ; Tổ_chức kiểm_tra an_toàn phòng cháy chữa_cháy tại cơ_sở ; xử_lý các hành_vi vi_phạm quy_định về phòng cháy chữa_cháy ; - Xây_dựng chương_trình , kế_hoạch , nội_dung tuyên_truyền về phòng cháy chữa_cháy & amp ; cứu nạn cứu_hộ ; tổ_chức tuyên_truyền về phòng cháy chữa_cháy & amp ; cứu nạn cứu_hộ ; hướng_dẫn xây_dựng phong_trào toàn dân tham_gia hoạt_động phòng cháy chữa_cháy tại các cơ_sở thuộc diện quản_lý_nhà_nước về phòng cháy chữa_cháy và khu dân_cư có nguy_cơ cháy nổ cao ; - Xây_dựng kế_hoạch huấn_luyện , giáo_án huấn_luyện và tiến_hành huấn_luyện nghiệp_vụ chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ . Xây_dựng phương_án chữa_cháy , phương_án cứu nạn cứu_hộ ; lập kế_hoạch tổ_chức thực_tập phương_án chữa_cháy và phương_án cứu nạn cứu_hộ ; tổ_chức diễn_tập phương_án chữa_cháy và phương_án cứu nạn cứu_hộ theo các tình_huống đã giả_định ; - Triển_khai lực_lượng , phương_tiện , thiết_bị chữa_cháy để dập tắt kịp_thời đám cháy ; áp_dụng các chiến_thuật , phương_pháp chữa_cháy hợp_lý để cứu người , cứu tài_sản , ngăn_chặn cháy lan một_cách kịp_thời có hiệu_quả ; - Tổ_chức triển_khai lực_lượng , phương_tiện , thiết_bị cứu nạn , cứu_hộ chuyên_dụng và áp_dụng các biện_pháp , kỹ , chiến_thuật cứu nạn , cứu_hộ phù_hợp để cứu người , tài_sản bị nạn tại hiện_trường sự_cố , tai_nạn đạt hiệu_quả cao nhất ; Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 1.410 giờ ( tương_đương 50 tín_chỉ ) . Như_vậy , người học ngành phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ trình_độ trung_cấp phải hoàn_thành khối_lượng kiến_thức tối_thiểu là 1.410 giờ tương_đương 50 tín_chỉ . Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 50 tín_chỉ , còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường còn tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường . Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo ngành phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin . Ngành phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ( Hình từ Internet )
196,137
Người học ngành phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ trình_độ trung_cấp muốn tốt_nghiệp phải hoàn_thành tối_thiểu bao_nhiêu tín_chỉ ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 14 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp tr: ... phòng cháy chữa_cháy và khu dân_cư có nguy_cơ cháy nổ cao ; - Xây_dựng kế_hoạch huấn_luyện, giáo_án huấn_luyện và tiến_hành huấn_luyện nghiệp_vụ chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ. Xây_dựng phương_án chữa_cháy, phương_án cứu nạn cứu_hộ ; lập kế_hoạch tổ_chức thực_tập phương_án chữa_cháy và phương_án cứu nạn cứu_hộ ; tổ_chức diễn_tập phương_án chữa_cháy và phương_án cứu nạn cứu_hộ theo các tình_huống đã giả_định ; - Triển_khai lực_lượng, phương_tiện, thiết_bị chữa_cháy để dập tắt kịp_thời đám cháy ; áp_dụng các chiến_thuật, phương_pháp chữa_cháy hợp_lý để cứu người, cứu tài_sản, ngăn_chặn cháy lan một_cách kịp_thời có hiệu_quả ; - Tổ_chức triển_khai lực_lượng, phương_tiện, thiết_bị cứu nạn, cứu_hộ chuyên_dụng và áp_dụng các biện_pháp, kỹ, chiến_thuật cứu nạn, cứu_hộ phù_hợp để cứu người, tài_sản bị nạn tại hiện_trường sự_cố, tai_nạn đạt hiệu_quả cao nhất ; Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 1.410 giờ ( tương_đương 50 tín_chỉ ). Như_vậy, người học ngành phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ trình_độ trung_cấp phải hoàn_thành khối_lượng kiến_thức tối_thiểu là 1.410 giờ tương_đương 50 tín_chỉ. Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 50 tín_chỉ, còn
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 14 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực dịch_vụ vận_tải , môi_trường và an_ninh ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ trình_độ trung_cấp là ngành , nghề thực_hiện các công_việc : Thẩm duyệt thiết_kế , nghiệm_thu về phòng cháy chữa chá ; Kiểm_tra an_toàn phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ; Tuyên_truyền , vận_động quần_chúng phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ; Quản_lý , sử_dụng , vận_hành , bảo_quản , bảo_dưỡng phương_tiện , thiết_bị phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ; Thiết_kế hệ_thống báo cháy và chữa_cháy tự_động ; Huấn_luyện nghiệp_vụ chữa_cháy , xây_dựng và thực_tập phương_án chữa_cháy ; huấn_luyện nghiệp_vụ cứu nạn cứu_hộ , xây_dựng và thực_tập phương_án cứu nạn cứu_hộ ; Thực_hiện các hoạt_động chữa_cháy đối_với các đám cháy xảy ra ; tổ_chức thực_hiện cứu nạn , cứu_hộ đối_với các sự_cố , tai_nạn theo phạm_vi cứu nạn cứu_hộ của lực_lượng phòng cháy chữa_cháy , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Người làm nghề Phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ thực_hiện những nhiệm_vụ chính sau : - Lập hồ_sơ điều_tra_cơ_bản ; Tiến_hành phân_loại cơ_sở thuộc diện quản_lý thuộc diện quản_lý về phòng cháy chữa_cháy ; Hướng_dẫn cơ_sở thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn phòng cháy chữa_cháy theo đúng các quy_định ; Tổ_chức kiểm_tra an_toàn phòng cháy chữa_cháy tại cơ_sở ; xử_lý các hành_vi vi_phạm quy_định về phòng cháy chữa_cháy ; - Xây_dựng chương_trình , kế_hoạch , nội_dung tuyên_truyền về phòng cháy chữa_cháy & amp ; cứu nạn cứu_hộ ; tổ_chức tuyên_truyền về phòng cháy chữa_cháy & amp ; cứu nạn cứu_hộ ; hướng_dẫn xây_dựng phong_trào toàn dân tham_gia hoạt_động phòng cháy chữa_cháy tại các cơ_sở thuộc diện quản_lý_nhà_nước về phòng cháy chữa_cháy và khu dân_cư có nguy_cơ cháy nổ cao ; - Xây_dựng kế_hoạch huấn_luyện , giáo_án huấn_luyện và tiến_hành huấn_luyện nghiệp_vụ chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ . Xây_dựng phương_án chữa_cháy , phương_án cứu nạn cứu_hộ ; lập kế_hoạch tổ_chức thực_tập phương_án chữa_cháy và phương_án cứu nạn cứu_hộ ; tổ_chức diễn_tập phương_án chữa_cháy và phương_án cứu nạn cứu_hộ theo các tình_huống đã giả_định ; - Triển_khai lực_lượng , phương_tiện , thiết_bị chữa_cháy để dập tắt kịp_thời đám cháy ; áp_dụng các chiến_thuật , phương_pháp chữa_cháy hợp_lý để cứu người , cứu tài_sản , ngăn_chặn cháy lan một_cách kịp_thời có hiệu_quả ; - Tổ_chức triển_khai lực_lượng , phương_tiện , thiết_bị cứu nạn , cứu_hộ chuyên_dụng và áp_dụng các biện_pháp , kỹ , chiến_thuật cứu nạn , cứu_hộ phù_hợp để cứu người , tài_sản bị nạn tại hiện_trường sự_cố , tai_nạn đạt hiệu_quả cao nhất ; Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 1.410 giờ ( tương_đương 50 tín_chỉ ) . Như_vậy , người học ngành phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ trình_độ trung_cấp phải hoàn_thành khối_lượng kiến_thức tối_thiểu là 1.410 giờ tương_đương 50 tín_chỉ . Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 50 tín_chỉ , còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường còn tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường . Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo ngành phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin . Ngành phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ( Hình từ Internet )
196,138
Người học ngành phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ trình_độ trung_cấp muốn tốt_nghiệp phải hoàn_thành tối_thiểu bao_nhiêu tín_chỉ ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 14 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp tr: ... nạn cứu_hộ trình_độ trung_cấp phải hoàn_thành khối_lượng kiến_thức tối_thiểu là 1.410 giờ tương_đương 50 tín_chỉ. Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 50 tín_chỉ, còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường còn tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường. Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo ngành phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin. Ngành phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 1 Mục_B_Phần 14 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng cho các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực dịch_vụ vận_tải , môi_trường và an_ninh ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Giới_thiệu chung về ngành , nghề Phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ trình_độ trung_cấp là ngành , nghề thực_hiện các công_việc : Thẩm duyệt thiết_kế , nghiệm_thu về phòng cháy chữa chá ; Kiểm_tra an_toàn phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ; Tuyên_truyền , vận_động quần_chúng phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ; Quản_lý , sử_dụng , vận_hành , bảo_quản , bảo_dưỡng phương_tiện , thiết_bị phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ; Thiết_kế hệ_thống báo cháy và chữa_cháy tự_động ; Huấn_luyện nghiệp_vụ chữa_cháy , xây_dựng và thực_tập phương_án chữa_cháy ; huấn_luyện nghiệp_vụ cứu nạn cứu_hộ , xây_dựng và thực_tập phương_án cứu nạn cứu_hộ ; Thực_hiện các hoạt_động chữa_cháy đối_với các đám cháy xảy ra ; tổ_chức thực_hiện cứu nạn , cứu_hộ đối_với các sự_cố , tai_nạn theo phạm_vi cứu nạn cứu_hộ của lực_lượng phòng cháy chữa_cháy , đáp_ứng yêu_cầu bậc 5 trong Khung trình_độ quốc_gia Việt_Nam . Người làm nghề Phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ thực_hiện những nhiệm_vụ chính sau : - Lập hồ_sơ điều_tra_cơ_bản ; Tiến_hành phân_loại cơ_sở thuộc diện quản_lý thuộc diện quản_lý về phòng cháy chữa_cháy ; Hướng_dẫn cơ_sở thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn phòng cháy chữa_cháy theo đúng các quy_định ; Tổ_chức kiểm_tra an_toàn phòng cháy chữa_cháy tại cơ_sở ; xử_lý các hành_vi vi_phạm quy_định về phòng cháy chữa_cháy ; - Xây_dựng chương_trình , kế_hoạch , nội_dung tuyên_truyền về phòng cháy chữa_cháy & amp ; cứu nạn cứu_hộ ; tổ_chức tuyên_truyền về phòng cháy chữa_cháy & amp ; cứu nạn cứu_hộ ; hướng_dẫn xây_dựng phong_trào toàn dân tham_gia hoạt_động phòng cháy chữa_cháy tại các cơ_sở thuộc diện quản_lý_nhà_nước về phòng cháy chữa_cháy và khu dân_cư có nguy_cơ cháy nổ cao ; - Xây_dựng kế_hoạch huấn_luyện , giáo_án huấn_luyện và tiến_hành huấn_luyện nghiệp_vụ chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ . Xây_dựng phương_án chữa_cháy , phương_án cứu nạn cứu_hộ ; lập kế_hoạch tổ_chức thực_tập phương_án chữa_cháy và phương_án cứu nạn cứu_hộ ; tổ_chức diễn_tập phương_án chữa_cháy và phương_án cứu nạn cứu_hộ theo các tình_huống đã giả_định ; - Triển_khai lực_lượng , phương_tiện , thiết_bị chữa_cháy để dập tắt kịp_thời đám cháy ; áp_dụng các chiến_thuật , phương_pháp chữa_cháy hợp_lý để cứu người , cứu tài_sản , ngăn_chặn cháy lan một_cách kịp_thời có hiệu_quả ; - Tổ_chức triển_khai lực_lượng , phương_tiện , thiết_bị cứu nạn , cứu_hộ chuyên_dụng và áp_dụng các biện_pháp , kỹ , chiến_thuật cứu nạn , cứu_hộ phù_hợp để cứu người , tài_sản bị nạn tại hiện_trường sự_cố , tai_nạn đạt hiệu_quả cao nhất ; Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 1.410 giờ ( tương_đương 50 tín_chỉ ) . Như_vậy , người học ngành phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ trình_độ trung_cấp phải hoàn_thành khối_lượng kiến_thức tối_thiểu là 1.410 giờ tương_đương 50 tín_chỉ . Tức_là theo quy_định thì cần đáp_ứng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu tương_đương là 50 tín_chỉ , còn số_lượng tín_chỉ cụ_thể để ra trường còn tuỳ_thuộc vào chương_trình đào_tạo của từng trường . Do_đó bạn có_thể tham_khảo thêm một_số tiêu_chuẩn đầu_ra của các trường có đào_tạo ngành phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ trình_độ trung_cấp để có thêm thông_tin . Ngành phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ( Hình từ Internet )
196,139
Sau khi tốt_nghiệp ngành phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ trình_độ trung_cấp thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 14 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Kiến_thức - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về toán , lý , hoá , các kiến_thức cơ_sở ngành về cháy , nổ và kiến_thức thuỷ_lực , cơ_khí , xây_dựng , kết_cấu , về thể_chất , sức_khoẻ , sơ_cấp cứu ; các kỹ_năng chuyên_ngành công_an như võ_thuật , quân_sự … để đáp_ứng những yêu_cầu trong lĩnh_vực phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; - Tổng_hợp , phân_tích được những kiến_thức chuyên_ngành như phòng cháy , chữa_cháy , cứu nạn , cứu_hộ , quản_lý phương_tiện , thiết_bị , tuyên_truyền , hướng_dẫn phổ_biến kiến_thức , huấn_luyện kiến_thức phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị , văn_hoá , xã_hội , pháp_luật , quốc_phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất theo quy_định . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ trình_độ trung_cấp thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên .
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_B_Phần 14 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kiến_thức - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về toán , lý , hoá , các kiến_thức cơ_sở ngành về cháy , nổ và kiến_thức thuỷ_lực , cơ_khí , xây_dựng , kết_cấu , về thể_chất , sức_khoẻ , sơ_cấp cứu ; các kỹ_năng chuyên_ngành công_an như võ_thuật , quân_sự … để đáp_ứng những yêu_cầu trong lĩnh_vực phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; - Tổng_hợp , phân_tích được những kiến_thức chuyên_ngành như phòng cháy , chữa_cháy , cứu nạn , cứu_hộ , quản_lý phương_tiện , thiết_bị , tuyên_truyền , hướng_dẫn phổ_biến kiến_thức , huấn_luyện kiến_thức phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về chính_trị , văn_hoá , xã_hội , pháp_luật , quốc_phòng an_ninh , giáo_dục thể_chất theo quy_định . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ trình_độ trung_cấp thì người học phải có được tối_thiểu những kiến_thức như trên .
196,140
Người học ngành phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ trình_độ trung_cấp phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_B_Phần 14 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ trình_độ trung_cấp có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành_nghề hoặc trong nhóm ngành_nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . / . Như_vậy , người học ngành phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ trình_độ trung_cấp phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên . Tải_Quy định về ngành phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ . Tại đây
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 6 Mục_B_Phần 14 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 56/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ - Khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp ngành , nghề Phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ trình_độ trung_cấp có_thể tiếp_tục phát_triển ở các trình_độ cao hơn ; - Người học sau tốt_nghiệp có năng_lực tự học , tự cập_nhật những tiến_bộ khoa_học công_nghệ trong phạm_vi ngành , nghề để nâng cao trình_độ hoặc học liên_thông lên trình_độ cao hơn trong cùng ngành_nghề hoặc trong nhóm ngành_nghề hoặc trong cùng lĩnh_vực đào_tạo . / . Như_vậy , người học ngành phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ trình_độ trung_cấp phải có khả_năng học_tập , nâng cao trình_độ như trên . Tải_Quy định về ngành phòng cháy chữa_cháy và cứu nạn cứu_hộ . Tại đây
196,141
Giấy_phép lái_xe hạng A1 có cấp cho người khuyết_tật được hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 59 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : ... Giấy_phép lái_xe 1. Căn_cứ vào kiểu loại, công_suất động_cơ, tải_trọng và công_dụng của xe_cơ_giới, giấy_phép lái_xe được phân thành giấy_phép lái_xe không thời_hạn và giấy_phép lái_xe có thời_hạn. 2. Giấy_phép lái_xe không thời_hạn bao_gồm các hạng sau đây : a ) Hạng A1 cấp cho người lái_xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 c m3 ; b ) Hạng A2 cấp cho người lái_xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi-lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A 1 ; c ) Hạng A3 cấp cho người lái_xe mô_tô_ba_bánh, các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A1 và các xe tương_tự. 3. Người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật được cấp giấy_phép lái_xe hạng A 1. 4. Giấy_phép lái_xe có thời_hạn gồm các hạng sau đây : a ) Hạng A4 cấp cho người lái máy_kéo có trọng_tải đến 1.000 kg ; b ) Hạng B1 cấp cho người không hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe ô_tô tải, máy_kéo
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 59 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : Giấy_phép lái_xe 1 . Căn_cứ vào kiểu loại , công_suất động_cơ , tải_trọng và công_dụng của xe_cơ_giới , giấy_phép lái_xe được phân thành giấy_phép lái_xe không thời_hạn và giấy_phép lái_xe có thời_hạn . 2 . Giấy_phép lái_xe không thời_hạn bao_gồm các hạng sau đây : a ) Hạng A1 cấp cho người lái_xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 c m3 ; b ) Hạng A2 cấp cho người lái_xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi-lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A 1 ; c ) Hạng A3 cấp cho người lái_xe mô_tô_ba_bánh , các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A1 và các xe tương_tự . 3 . Người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật được cấp giấy_phép lái_xe hạng A 1 . 4 . Giấy_phép lái_xe có thời_hạn gồm các hạng sau đây : a ) Hạng A4 cấp cho người lái máy_kéo có trọng_tải đến 1.000 kg ; b ) Hạng B1 cấp cho người không hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; c ) Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; d ) Hạng C cấp cho người lái_xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải từ 3.500 kg trở lên và các loại xe quy_định cho các giấy_phép lái_xe hạng B1 , B 2 ; đ ) Hạng D cấp cho người lái_xe ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi và các loại xe quy_định cho các giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C ; e ) Hạng E cấp cho người lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi và các loại xe quy_định cho các giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C , D ; g ) Giấy_phép lái_xe hạng FB2 , FD , FE cấp cho người lái_xe đã có giấy_phép lái_xe hạng B2 , D , E để lái các loại xe quy_định cho các giấy_phép lái_xe hạng này khi kéo rơ moóc hoặc xe ô_tô chở khách nối toa ; hạng FC cấp cho người lái_xe đã có giấy_phép lái_xe hạng C để lái các loại xe quy_định cho hạng C khi kéo rơ moóc , đầu kéo kéo sơ_mi rơ moóc . 5 . Giấy_phép lái_xe có giá_trị sử_dụng trong phạm_vi lãnh_thổ Việt_Nam và lãnh_thổ của nước hoặc vùng lãnh_thổ mà Việt_Nam ký cam_kết công_nhận giấy_phép lái_xe của nhau . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì trong trường_hợp người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật thì được cấp giấy_phép lái_xe hạng A1 theo quy_định . ( Hình từ internet )
196,142
Giấy_phép lái_xe hạng A1 có cấp cho người khuyết_tật được hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 59 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : ... máy_kéo có trọng_tải đến 1.000 kg ; b ) Hạng B1 cấp cho người không hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe ô_tô tải, máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; c ) Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe ô_tô tải, máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; d ) Hạng C cấp cho người lái_xe ô_tô tải, máy_kéo có trọng_tải từ 3.500 kg trở lên và các loại xe quy_định cho các giấy_phép lái_xe hạng B1, B 2 ; đ ) Hạng D cấp cho người lái_xe ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi và các loại xe quy_định cho các giấy_phép lái_xe hạng B1, B2, C ; e ) Hạng E cấp cho người lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi và các loại xe quy_định cho các giấy_phép lái_xe hạng B1, B2, C, D ; g ) Giấy_phép lái_xe hạng FB2, FD, FE cấp cho người lái_xe đã có giấy_phép lái_xe hạng B2, D, E để lái các loại xe quy_định
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 59 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : Giấy_phép lái_xe 1 . Căn_cứ vào kiểu loại , công_suất động_cơ , tải_trọng và công_dụng của xe_cơ_giới , giấy_phép lái_xe được phân thành giấy_phép lái_xe không thời_hạn và giấy_phép lái_xe có thời_hạn . 2 . Giấy_phép lái_xe không thời_hạn bao_gồm các hạng sau đây : a ) Hạng A1 cấp cho người lái_xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 c m3 ; b ) Hạng A2 cấp cho người lái_xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi-lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A 1 ; c ) Hạng A3 cấp cho người lái_xe mô_tô_ba_bánh , các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A1 và các xe tương_tự . 3 . Người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật được cấp giấy_phép lái_xe hạng A 1 . 4 . Giấy_phép lái_xe có thời_hạn gồm các hạng sau đây : a ) Hạng A4 cấp cho người lái máy_kéo có trọng_tải đến 1.000 kg ; b ) Hạng B1 cấp cho người không hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; c ) Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; d ) Hạng C cấp cho người lái_xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải từ 3.500 kg trở lên và các loại xe quy_định cho các giấy_phép lái_xe hạng B1 , B 2 ; đ ) Hạng D cấp cho người lái_xe ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi và các loại xe quy_định cho các giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C ; e ) Hạng E cấp cho người lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi và các loại xe quy_định cho các giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C , D ; g ) Giấy_phép lái_xe hạng FB2 , FD , FE cấp cho người lái_xe đã có giấy_phép lái_xe hạng B2 , D , E để lái các loại xe quy_định cho các giấy_phép lái_xe hạng này khi kéo rơ moóc hoặc xe ô_tô chở khách nối toa ; hạng FC cấp cho người lái_xe đã có giấy_phép lái_xe hạng C để lái các loại xe quy_định cho hạng C khi kéo rơ moóc , đầu kéo kéo sơ_mi rơ moóc . 5 . Giấy_phép lái_xe có giá_trị sử_dụng trong phạm_vi lãnh_thổ Việt_Nam và lãnh_thổ của nước hoặc vùng lãnh_thổ mà Việt_Nam ký cam_kết công_nhận giấy_phép lái_xe của nhau . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì trong trường_hợp người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật thì được cấp giấy_phép lái_xe hạng A1 theo quy_định . ( Hình từ internet )
196,143
Giấy_phép lái_xe hạng A1 có cấp cho người khuyết_tật được hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 59 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : ... g ) Giấy_phép lái_xe hạng FB2, FD, FE cấp cho người lái_xe đã có giấy_phép lái_xe hạng B2, D, E để lái các loại xe quy_định cho các giấy_phép lái_xe hạng này khi kéo rơ moóc hoặc xe ô_tô chở khách nối toa ; hạng FC cấp cho người lái_xe đã có giấy_phép lái_xe hạng C để lái các loại xe quy_định cho hạng C khi kéo rơ moóc, đầu kéo kéo sơ_mi rơ moóc. 5. Giấy_phép lái_xe có giá_trị sử_dụng trong phạm_vi lãnh_thổ Việt_Nam và lãnh_thổ của nước hoặc vùng lãnh_thổ mà Việt_Nam ký cam_kết công_nhận giấy_phép lái_xe của nhau. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì trong trường_hợp người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật thì được cấp giấy_phép lái_xe hạng A1 theo quy_định. ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 59 Luật Giao_thông đường_bộ 2008 quy_định như sau : Giấy_phép lái_xe 1 . Căn_cứ vào kiểu loại , công_suất động_cơ , tải_trọng và công_dụng của xe_cơ_giới , giấy_phép lái_xe được phân thành giấy_phép lái_xe không thời_hạn và giấy_phép lái_xe có thời_hạn . 2 . Giấy_phép lái_xe không thời_hạn bao_gồm các hạng sau đây : a ) Hạng A1 cấp cho người lái_xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi-lanh từ 50 cm3 đến dưới 175 c m3 ; b ) Hạng A2 cấp cho người lái_xe mô_tô hai bánh có dung_tích xi-lanh từ 175 cm3 trở lên và các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A 1 ; c ) Hạng A3 cấp cho người lái_xe mô_tô_ba_bánh , các loại xe quy_định cho giấy_phép lái_xe hạng A1 và các xe tương_tự . 3 . Người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật được cấp giấy_phép lái_xe hạng A 1 . 4 . Giấy_phép lái_xe có thời_hạn gồm các hạng sau đây : a ) Hạng A4 cấp cho người lái máy_kéo có trọng_tải đến 1.000 kg ; b ) Hạng B1 cấp cho người không hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; c ) Hạng B2 cấp cho người hành_nghề lái_xe điều_khiển xe ô_tô chở người đến 9 chỗ ngồi ; xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải dưới 3.500 kg ; d ) Hạng C cấp cho người lái_xe ô_tô tải , máy_kéo có trọng_tải từ 3.500 kg trở lên và các loại xe quy_định cho các giấy_phép lái_xe hạng B1 , B 2 ; đ ) Hạng D cấp cho người lái_xe ô_tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi và các loại xe quy_định cho các giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C ; e ) Hạng E cấp cho người lái_xe ô_tô chở người trên 30 chỗ ngồi và các loại xe quy_định cho các giấy_phép lái_xe hạng B1 , B2 , C , D ; g ) Giấy_phép lái_xe hạng FB2 , FD , FE cấp cho người lái_xe đã có giấy_phép lái_xe hạng B2 , D , E để lái các loại xe quy_định cho các giấy_phép lái_xe hạng này khi kéo rơ moóc hoặc xe ô_tô chở khách nối toa ; hạng FC cấp cho người lái_xe đã có giấy_phép lái_xe hạng C để lái các loại xe quy_định cho hạng C khi kéo rơ moóc , đầu kéo kéo sơ_mi rơ moóc . 5 . Giấy_phép lái_xe có giá_trị sử_dụng trong phạm_vi lãnh_thổ Việt_Nam và lãnh_thổ của nước hoặc vùng lãnh_thổ mà Việt_Nam ký cam_kết công_nhận giấy_phép lái_xe của nhau . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì trong trường_hợp người khuyết_tật điều_khiển xe mô_tô_ba_bánh dùng cho người khuyết_tật thì được cấp giấy_phép lái_xe hạng A1 theo quy_định . ( Hình từ internet )
196,144
Thời_hạn sử_dụng của giấy_phép lái_xe hạng A1 dành cho người khuyết_tật là bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Thời_hạn của giấy_phép lái_xe 1 . Giấy_phép lái_xe hạng A1 , A2 , A3 không có thời_hạn . 2 . Giấy_phép lái_xe hạng B1 có thời_hạn đến khi người lái_xe đủ 55 tuổi đối_với nữ và đủ 60 tuổi đối_với nam ; trường_hợp người lái_xe trên 45 tuổi đối_với nữ và trên 50 tuổi đối_với nam thì giấy_phép lái_xe được cấp có thời_hạn 10 năm , kể từ ngày cấp . 3 . Giấy_phép lái_xe hạng A4 , B2 có thời_hạn 10 năm , kể từ ngày cấp . 4 . Giấy_phép lái_xe hạng C , D , E , FB2 , FC , FD , FE có thời_hạn 05 năm , kể từ ngày cấp . 5 . Thời_hạn của giấy_phép lái_xe được ghi trên giấy_phép lái_xe . Theo như quy_định nêu trên thì giấy_phép lái_xe hạng A1 dành cho người khuyết_tật sẽ không có thời_hạn sử_dụng .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT quy_định như sau : Thời_hạn của giấy_phép lái_xe 1 . Giấy_phép lái_xe hạng A1 , A2 , A3 không có thời_hạn . 2 . Giấy_phép lái_xe hạng B1 có thời_hạn đến khi người lái_xe đủ 55 tuổi đối_với nữ và đủ 60 tuổi đối_với nam ; trường_hợp người lái_xe trên 45 tuổi đối_với nữ và trên 50 tuổi đối_với nam thì giấy_phép lái_xe được cấp có thời_hạn 10 năm , kể từ ngày cấp . 3 . Giấy_phép lái_xe hạng A4 , B2 có thời_hạn 10 năm , kể từ ngày cấp . 4 . Giấy_phép lái_xe hạng C , D , E , FB2 , FC , FD , FE có thời_hạn 05 năm , kể từ ngày cấp . 5 . Thời_hạn của giấy_phép lái_xe được ghi trên giấy_phép lái_xe . Theo như quy_định nêu trên thì giấy_phép lái_xe hạng A1 dành cho người khuyết_tật sẽ không có thời_hạn sử_dụng .
196,145
Thời_gian cấp mới giấy_phép lái_xe hạng A1 cho người khuyết_tật là bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT và sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điề: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT và sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 12 Thông_tư 05/2023/TT-BGTVT quy_định như sau : Cấp mới giấy_phép lái_xe 1. Người đạt kết_quả kỳ sát_hạch được cấp giấy_phép lái_xe đúng hạng đã trúng_tuyển ; đối_với trường_hợp nâng hạng hoặc cấp lại do quá thời_hạn sử_dụng quy_định tại khoản 1 Điều 36 của Thông_tư này phải xuất_trình bản_chính giấy_phép lái_xe khi đến nhận giấy_phép lái_xe. 2. Căn_cứ quyết_định công_nhận trúng_tuyển kỳ sát_hạch, Cục trưởng Cục Đường_bộ Việt_Nam, Giám_đốc Sở Giao_thông vận_tải cấp giấy_phép lái_xe cho người trúng_tuyển. Ngày trúng_tuyển ghi tại mặt sau giấy_phép lái_xe là ngày ký quyết_định công_nhận trúng_tuyển kỳ sát_hạch. 3. Thời_gian cấp giấy_phép lái_xe chậm nhất không quá 10 ngày làm_việc, kể từ ngày kết_thúc kỳ sát_hạch. 4. Cá_nhân đạt kết_quả sát_hạch có nhu_cầu nhận giấy_phép lái_xe tại nhà, trong vòng 03 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ sát_hạch, thực_hiện đăng_ký qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải. Như_vậy, căn_cứ theo
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT và sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 12 Thông_tư 05/2023/TT-BGTVT quy_định như sau : Cấp mới giấy_phép lái_xe 1 . Người đạt kết_quả kỳ sát_hạch được cấp giấy_phép lái_xe đúng hạng đã trúng_tuyển ; đối_với trường_hợp nâng hạng hoặc cấp lại do quá thời_hạn sử_dụng quy_định tại khoản 1 Điều 36 của Thông_tư này phải xuất_trình bản_chính giấy_phép lái_xe khi đến nhận giấy_phép lái_xe . 2 . Căn_cứ quyết_định công_nhận trúng_tuyển kỳ sát_hạch , Cục trưởng Cục Đường_bộ Việt_Nam , Giám_đốc Sở Giao_thông vận_tải cấp giấy_phép lái_xe cho người trúng_tuyển . Ngày trúng_tuyển ghi tại mặt sau giấy_phép lái_xe là ngày ký quyết_định công_nhận trúng_tuyển kỳ sát_hạch . 3 . Thời_gian cấp giấy_phép lái_xe chậm nhất không quá 10 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc kỳ sát_hạch . 4 . Cá_nhân đạt kết_quả sát_hạch có nhu_cầu nhận giấy_phép lái_xe tại nhà , trong vòng 03 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ sát_hạch , thực_hiện đăng_ký qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì thời_gian cấp giấy_phép lái_xe hạng A1 cho người khuyết_tật chậm nhất không quá 10 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc kỳ sát_hạch .
196,146
Thời_gian cấp mới giấy_phép lái_xe hạng A1 cho người khuyết_tật là bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT và sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điề: ... , trong vòng 03 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ sát_hạch, thực_hiện đăng_ký qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì thời_gian cấp giấy_phép lái_xe hạng A1 cho người khuyết_tật chậm nhất không quá 10 ngày làm_việc, kể từ ngày kết_thúc kỳ sát_hạch.Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT và sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 12 Thông_tư 05/2023/TT-BGTVT quy_định như sau : Cấp mới giấy_phép lái_xe 1. Người đạt kết_quả kỳ sát_hạch được cấp giấy_phép lái_xe đúng hạng đã trúng_tuyển ; đối_với trường_hợp nâng hạng hoặc cấp lại do quá thời_hạn sử_dụng quy_định tại khoản 1 Điều 36 của Thông_tư này phải xuất_trình bản_chính giấy_phép lái_xe khi đến nhận giấy_phép lái_xe. 2. Căn_cứ quyết_định công_nhận trúng_tuyển kỳ sát_hạch, Cục trưởng Cục Đường_bộ Việt_Nam, Giám_đốc Sở Giao_thông vận_tải cấp giấy_phép lái_xe cho người trúng_tuyển. Ngày trúng_tuyển ghi tại mặt sau giấy_phép lái_xe là ngày ký quyết_định công_nhận trúng_tuyển kỳ sát_hạch. 3. Thời_gian cấp giấy_phép lái_xe
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT và sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 12 Thông_tư 05/2023/TT-BGTVT quy_định như sau : Cấp mới giấy_phép lái_xe 1 . Người đạt kết_quả kỳ sát_hạch được cấp giấy_phép lái_xe đúng hạng đã trúng_tuyển ; đối_với trường_hợp nâng hạng hoặc cấp lại do quá thời_hạn sử_dụng quy_định tại khoản 1 Điều 36 của Thông_tư này phải xuất_trình bản_chính giấy_phép lái_xe khi đến nhận giấy_phép lái_xe . 2 . Căn_cứ quyết_định công_nhận trúng_tuyển kỳ sát_hạch , Cục trưởng Cục Đường_bộ Việt_Nam , Giám_đốc Sở Giao_thông vận_tải cấp giấy_phép lái_xe cho người trúng_tuyển . Ngày trúng_tuyển ghi tại mặt sau giấy_phép lái_xe là ngày ký quyết_định công_nhận trúng_tuyển kỳ sát_hạch . 3 . Thời_gian cấp giấy_phép lái_xe chậm nhất không quá 10 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc kỳ sát_hạch . 4 . Cá_nhân đạt kết_quả sát_hạch có nhu_cầu nhận giấy_phép lái_xe tại nhà , trong vòng 03 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ sát_hạch , thực_hiện đăng_ký qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì thời_gian cấp giấy_phép lái_xe hạng A1 cho người khuyết_tật chậm nhất không quá 10 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc kỳ sát_hạch .
196,147
Thời_gian cấp mới giấy_phép lái_xe hạng A1 cho người khuyết_tật là bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT và sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điề: ... Giao_thông vận_tải cấp giấy_phép lái_xe cho người trúng_tuyển. Ngày trúng_tuyển ghi tại mặt sau giấy_phép lái_xe là ngày ký quyết_định công_nhận trúng_tuyển kỳ sát_hạch. 3. Thời_gian cấp giấy_phép lái_xe chậm nhất không quá 10 ngày làm_việc, kể từ ngày kết_thúc kỳ sát_hạch. 4. Cá_nhân đạt kết_quả sát_hạch có nhu_cầu nhận giấy_phép lái_xe tại nhà, trong vòng 03 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ sát_hạch, thực_hiện đăng_ký qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên thì thời_gian cấp giấy_phép lái_xe hạng A1 cho người khuyết_tật chậm nhất không quá 10 ngày làm_việc, kể từ ngày kết_thúc kỳ sát_hạch.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 35 Thông_tư 12/2017/TT-BGTVT được bổ_sung bởi khoản 5 Điều 2 Thông_tư 01/2021/TT-BGTVT và sửa_đổi bởi điểm a khoản 2 Điều 12 Thông_tư 05/2023/TT-BGTVT quy_định như sau : Cấp mới giấy_phép lái_xe 1 . Người đạt kết_quả kỳ sát_hạch được cấp giấy_phép lái_xe đúng hạng đã trúng_tuyển ; đối_với trường_hợp nâng hạng hoặc cấp lại do quá thời_hạn sử_dụng quy_định tại khoản 1 Điều 36 của Thông_tư này phải xuất_trình bản_chính giấy_phép lái_xe khi đến nhận giấy_phép lái_xe . 2 . Căn_cứ quyết_định công_nhận trúng_tuyển kỳ sát_hạch , Cục trưởng Cục Đường_bộ Việt_Nam , Giám_đốc Sở Giao_thông vận_tải cấp giấy_phép lái_xe cho người trúng_tuyển . Ngày trúng_tuyển ghi tại mặt sau giấy_phép lái_xe là ngày ký quyết_định công_nhận trúng_tuyển kỳ sát_hạch . 3 . Thời_gian cấp giấy_phép lái_xe chậm nhất không quá 10 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc kỳ sát_hạch . 4 . Cá_nhân đạt kết_quả sát_hạch có nhu_cầu nhận giấy_phép lái_xe tại nhà , trong vòng 03 ngày kể từ ngày kết_thúc kỳ sát_hạch , thực_hiện đăng_ký qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến đến Tổng_cục Đường_bộ Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên thì thời_gian cấp giấy_phép lái_xe hạng A1 cho người khuyết_tật chậm nhất không quá 10 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc kỳ sát_hạch .
196,148
Phân_NPK có thuộc danh_mục hàng_hoá thực_hiện bình_ổn giá hay không ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 177/2013/NĐ-CP có quy_định danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ thực_hiện bình_ổn giá_như sau : ... " Điều 3 . Hàng_hoá , dịch_vụ thực_hiện bình_ổn giá 1 . Danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ thực_hiện bình_ổn giá theo quy_định tại Điều 15 của Luật Giá , bao_gồm : a ) Xăng , dầu thành_phẩm tiêu_thụ nội_địa ở nhiệt_độ thực_tế bao_gồm : xăng động_cơ ( không bao_gồm xăng máy_bay ) , dầu_hoả , dầu điêzen , dầu mazut ; b ) Điện bán_lẻ ; c ) Khí dầu_mỏ hoá_lỏng ( LPG ) ; d ) Phân_đạm urê ; phân NPK ; đ ) Thuốc bảo_vệ thực_vật , bao_gồm : thuốc_trừ_sâu , thuốc trừ bệnh , thuốc trừ cỏ ; e ) Vac-xin phòng_bệnh cho gia_súc , gia_cầm ; g ) Muối_ăn ; h ) Sữa dành cho trẻ_em dưới 06 tuổi ; i ) Đường ăn , bao_gồm đường trắng và đường tinh_luyện ; k ) Thóc , gạo_tẻ thường ; l ) Thuốc phòng_bệnh , chữa bệnh cho người thuộc danh_mục thuốc chữa bệnh thiết_yếu sử_dụng tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . " Theo đó , phân NPK là một trong những hàng_hoá thuộc danh_mục thực_hiện bình_ổn giá theo quy_định của nhà_nước .
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 177/2013/NĐ-CP có quy_định danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ thực_hiện bình_ổn giá_như sau : " Điều 3 . Hàng_hoá , dịch_vụ thực_hiện bình_ổn giá 1 . Danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ thực_hiện bình_ổn giá theo quy_định tại Điều 15 của Luật Giá , bao_gồm : a ) Xăng , dầu thành_phẩm tiêu_thụ nội_địa ở nhiệt_độ thực_tế bao_gồm : xăng động_cơ ( không bao_gồm xăng máy_bay ) , dầu_hoả , dầu điêzen , dầu mazut ; b ) Điện bán_lẻ ; c ) Khí dầu_mỏ hoá_lỏng ( LPG ) ; d ) Phân_đạm urê ; phân NPK ; đ ) Thuốc bảo_vệ thực_vật , bao_gồm : thuốc_trừ_sâu , thuốc trừ bệnh , thuốc trừ cỏ ; e ) Vac-xin phòng_bệnh cho gia_súc , gia_cầm ; g ) Muối_ăn ; h ) Sữa dành cho trẻ_em dưới 06 tuổi ; i ) Đường ăn , bao_gồm đường trắng và đường tinh_luyện ; k ) Thóc , gạo_tẻ thường ; l ) Thuốc phòng_bệnh , chữa bệnh cho người thuộc danh_mục thuốc chữa bệnh thiết_yếu sử_dụng tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . " Theo đó , phân NPK là một trong những hàng_hoá thuộc danh_mục thực_hiện bình_ổn giá theo quy_định của nhà_nước .
196,149
Doanh_nghiệp tăng_giá bán hàng_hoá cao hơn so với giá đã đăng_ký sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP có quy_định về hình_thức xử_phạt đối_với hành_vi tăng_giá hàng_hoá , dịch_vụ bất_hợp_lý như sau : ... " Điều 13. Hành_vi tăng hoặc giảm_giá hàng_hoá, dịch_vụ bất_hợp_lý 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu hàng_hoá, dịch_vụ bán tăng_giá có tổng giá_trị đến 50.000.000 đồng, đối_với một trong những hành_vi tăng_giá sau : a ) Tăng_giá bán hàng_hoá, dịch_vụ cao hơn mức giá đã kê_khai hoặc đăng_ký với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; b ) Tăng_giá theo giá ghi trong Biểu_mẫu đăng_ký hoặc văn_bản kê_khai giá với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền nhưng cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có văn_bản yêu_cầu giải_trình mức giá đăng_ký hoặc kê_khai hoặc có văn_bản yêu_cầu đình_chỉ áp_dụng mức giá mới và thực_hiện đăng_ký lại, kê_khai lại mức giá. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều này nếu hàng_hoá, dịch_vụ có tổng giá_trị từ trên 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng. 3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều này nếu hàng_hoá, dịch_vụ có tổng giá_trị từ trên 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng. 4. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40@@
None
1
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP có quy_định về hình_thức xử_phạt đối_với hành_vi tăng_giá hàng_hoá , dịch_vụ bất_hợp_lý như sau : " Điều 13 . Hành_vi tăng hoặc giảm_giá hàng_hoá , dịch_vụ bất_hợp_lý 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu hàng_hoá , dịch_vụ bán tăng_giá có tổng giá_trị đến 50.000.000 đồng , đối_với một trong những hành_vi tăng_giá sau : a ) Tăng_giá bán hàng_hoá , dịch_vụ cao hơn mức giá đã kê_khai hoặc đăng_ký với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; b ) Tăng_giá theo giá ghi trong Biểu_mẫu đăng_ký hoặc văn_bản kê_khai giá với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền nhưng cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có văn_bản yêu_cầu giải_trình mức giá đăng_ký hoặc kê_khai hoặc có văn_bản yêu_cầu đình_chỉ áp_dụng mức giá mới và thực_hiện đăng_ký lại , kê_khai lại mức giá . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều này nếu hàng_hoá , dịch_vụ có tổng giá_trị từ trên 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều này nếu hàng_hoá , dịch_vụ có tổng giá_trị từ trên 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng . 4 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều này nếu hàng_hoá , dịch_vụ có tổng giá_trị từ trên 200.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng . 5 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều này nếu hàng_hoá , dịch_vụ có tổng giá_trị trên 500.000.000 đồng . 6 . Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 55.000.000 đồng_hành vi tăng hoặc giảm_giá hàng_hoá , dịch_vụ bất_hợp_lý khi kiểm_tra yếu_tố hình_thành giá theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp vào ngân_sách nhà_nước số tiền thu lợi do vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại Điều này . " Như_vậy , theo quy_định trên thì có_thể hiểu nếu_như việc tăng_giá bán bất_hợp_lý cao hơn mức giá đã đăng_ký thì có_thể sẽ bị xử_phạt theo quy_định trên và tuỳ vào tổng giá_trị hàng_hoá bán được mà mức xử_phạt sẽ khác nhau . Vì mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức gấp đôi so với mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ( theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP) nên doanh_nghiệp bạn có_thể bị phạt tiền thấp nhất là 2 triệu đồng và cao nhất là 110 triệu đồng . Đồng_thời có_thể áp_dụng biện_pháp khắc phụ hậu_quả là buộc nộp vào ngân_sách nhà_nước số tiền thu lợi do vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm .
196,150
Doanh_nghiệp tăng_giá bán hàng_hoá cao hơn so với giá đã đăng_ký sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP có quy_định về hình_thức xử_phạt đối_với hành_vi tăng_giá hàng_hoá , dịch_vụ bất_hợp_lý như sau : ... vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều này nếu hàng_hoá, dịch_vụ có tổng giá_trị từ trên 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng. 4. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều này nếu hàng_hoá, dịch_vụ có tổng giá_trị từ trên 200.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng. 5. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều này nếu hàng_hoá, dịch_vụ có tổng giá_trị trên 500.000.000 đồng. 6. Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 55.000.000 đồng_hành vi tăng hoặc giảm_giá hàng_hoá, dịch_vụ bất_hợp_lý khi kiểm_tra yếu_tố hình_thành giá theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. 7. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp vào ngân_sách nhà_nước số tiền thu lợi do vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại Điều này. " Như_vậy, theo quy_định trên thì có_thể hiểu nếu_như việc tăng_giá bán bất_hợp_lý cao hơn mức giá đã đăng_ký thì có_thể sẽ bị xử_phạt theo quy_định trên và tuỳ vào tổng giá_trị hàng_hoá bán được mà mức xử_phạt
None
1
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP có quy_định về hình_thức xử_phạt đối_với hành_vi tăng_giá hàng_hoá , dịch_vụ bất_hợp_lý như sau : " Điều 13 . Hành_vi tăng hoặc giảm_giá hàng_hoá , dịch_vụ bất_hợp_lý 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu hàng_hoá , dịch_vụ bán tăng_giá có tổng giá_trị đến 50.000.000 đồng , đối_với một trong những hành_vi tăng_giá sau : a ) Tăng_giá bán hàng_hoá , dịch_vụ cao hơn mức giá đã kê_khai hoặc đăng_ký với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; b ) Tăng_giá theo giá ghi trong Biểu_mẫu đăng_ký hoặc văn_bản kê_khai giá với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền nhưng cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có văn_bản yêu_cầu giải_trình mức giá đăng_ký hoặc kê_khai hoặc có văn_bản yêu_cầu đình_chỉ áp_dụng mức giá mới và thực_hiện đăng_ký lại , kê_khai lại mức giá . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều này nếu hàng_hoá , dịch_vụ có tổng giá_trị từ trên 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều này nếu hàng_hoá , dịch_vụ có tổng giá_trị từ trên 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng . 4 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều này nếu hàng_hoá , dịch_vụ có tổng giá_trị từ trên 200.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng . 5 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều này nếu hàng_hoá , dịch_vụ có tổng giá_trị trên 500.000.000 đồng . 6 . Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 55.000.000 đồng_hành vi tăng hoặc giảm_giá hàng_hoá , dịch_vụ bất_hợp_lý khi kiểm_tra yếu_tố hình_thành giá theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp vào ngân_sách nhà_nước số tiền thu lợi do vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại Điều này . " Như_vậy , theo quy_định trên thì có_thể hiểu nếu_như việc tăng_giá bán bất_hợp_lý cao hơn mức giá đã đăng_ký thì có_thể sẽ bị xử_phạt theo quy_định trên và tuỳ vào tổng giá_trị hàng_hoá bán được mà mức xử_phạt sẽ khác nhau . Vì mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức gấp đôi so với mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ( theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP) nên doanh_nghiệp bạn có_thể bị phạt tiền thấp nhất là 2 triệu đồng và cao nhất là 110 triệu đồng . Đồng_thời có_thể áp_dụng biện_pháp khắc phụ hậu_quả là buộc nộp vào ngân_sách nhà_nước số tiền thu lợi do vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm .
196,151
Doanh_nghiệp tăng_giá bán hàng_hoá cao hơn so với giá đã đăng_ký sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP có quy_định về hình_thức xử_phạt đối_với hành_vi tăng_giá hàng_hoá , dịch_vụ bất_hợp_lý như sau : ... có_thể hiểu nếu_như việc tăng_giá bán bất_hợp_lý cao hơn mức giá đã đăng_ký thì có_thể sẽ bị xử_phạt theo quy_định trên và tuỳ vào tổng giá_trị hàng_hoá bán được mà mức xử_phạt sẽ khác nhau. Vì mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức gấp đôi so với mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ( theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP) nên doanh_nghiệp bạn có_thể bị phạt tiền thấp nhất là 2 triệu đồng và cao nhất là 110 triệu đồng. Đồng_thời có_thể áp_dụng biện_pháp khắc phụ hậu_quả là buộc nộp vào ngân_sách nhà_nước số tiền thu lợi do vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm.
None
1
Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP có quy_định về hình_thức xử_phạt đối_với hành_vi tăng_giá hàng_hoá , dịch_vụ bất_hợp_lý như sau : " Điều 13 . Hành_vi tăng hoặc giảm_giá hàng_hoá , dịch_vụ bất_hợp_lý 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu hàng_hoá , dịch_vụ bán tăng_giá có tổng giá_trị đến 50.000.000 đồng , đối_với một trong những hành_vi tăng_giá sau : a ) Tăng_giá bán hàng_hoá , dịch_vụ cao hơn mức giá đã kê_khai hoặc đăng_ký với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật ; b ) Tăng_giá theo giá ghi trong Biểu_mẫu đăng_ký hoặc văn_bản kê_khai giá với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền nhưng cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền có văn_bản yêu_cầu giải_trình mức giá đăng_ký hoặc kê_khai hoặc có văn_bản yêu_cầu đình_chỉ áp_dụng mức giá mới và thực_hiện đăng_ký lại , kê_khai lại mức giá . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều này nếu hàng_hoá , dịch_vụ có tổng giá_trị từ trên 50.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều này nếu hàng_hoá , dịch_vụ có tổng giá_trị từ trên 100.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng . 4 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều này nếu hàng_hoá , dịch_vụ có tổng giá_trị từ trên 200.000.000 đồng đến 500.000.000 đồng . 5 . Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 1 Điều này nếu hàng_hoá , dịch_vụ có tổng giá_trị trên 500.000.000 đồng . 6 . Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 55.000.000 đồng_hành vi tăng hoặc giảm_giá hàng_hoá , dịch_vụ bất_hợp_lý khi kiểm_tra yếu_tố hình_thành giá theo yêu_cầu của Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang Bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc nộp vào ngân_sách nhà_nước số tiền thu lợi do vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi quy_định tại Điều này . " Như_vậy , theo quy_định trên thì có_thể hiểu nếu_như việc tăng_giá bán bất_hợp_lý cao hơn mức giá đã đăng_ký thì có_thể sẽ bị xử_phạt theo quy_định trên và tuỳ vào tổng giá_trị hàng_hoá bán được mà mức xử_phạt sẽ khác nhau . Vì mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức gấp đôi so với mức phạt áp_dụng đối_với cá_nhân ( theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 3 Nghị_định 109/2013/NĐ-CP) nên doanh_nghiệp bạn có_thể bị phạt tiền thấp nhất là 2 triệu đồng và cao nhất là 110 triệu đồng . Đồng_thời có_thể áp_dụng biện_pháp khắc phụ hậu_quả là buộc nộp vào ngân_sách nhà_nước số tiền thu lợi do vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm .
196,152
Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III có nhiệm_vụ ra sao ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH có quy_định giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III có các nhiệm_vụ sau : ... - Giảng_dạy thực_hành trình_độ trung_cấp ; giảng_dạy trình_độ sơ_cấp ; - Giáo_dục phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp và tác_phong công_nghiệp cho người học thông_qua quá_trình giảng_dạy ; - Đánh_giá kết_quả học_tập, kết_quả thi tốt_nghiệp của người học ; - Hoàn_thiện các biểu_mẫu, sổ_sách quản_lý lớp_học được bố_trí, phân_công giảng_dạy theo quy_định ; - Hướng_dẫn thực_tập, thực_tập kết_hợp với lao_động sản_xuất ; luyện thi cho người học tham_gia kỳ thi tay_nghề các cấp ; - Biên_soạn giáo_trình, tài_liệu giảng_dạy ; góp_ý_kiến xây_dựng chương_trình, nội_dung mô-đun, môn_học được phân_công giảng_dạy ; - Tham_gia thiết_kế, xây_dựng phòng học chuyên_môn ; thiết_kế, cải_tiến, tự làm đồ_dùng, trang_thiết_bị giáo_dục nghề_nghiệp ; - Học_tập, bồi_dưỡng chuẩn_hoá, bồi_dưỡng nâng cao ; thực_tập tại doanh_nghiệp hoặc cơ_quan_chuyên_môn ; dự giờ, trao_đổi kinh_nghiệm giảng_dạy ; - Tham_gia bồi_dưỡng cho giáo_viên theo yêu_cầu phát_triển chuyên_môn, nghiệp_vụ của bộ_môn, khoa, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; - Ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật hoặc sáng_kiến, cải_tiến kỹ_thuật vào giảng_dạy và thực_tiễn nghề_nghiệp ; - Tham_gia sinh_hoạt chuyên_môn, nghiệp_vụ ; - Tham_gia công_tác quản_lý, công_tác Đảng, đoàn_thể và các công_tác xã_hội khác. ( Hình
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH có quy_định giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III có các nhiệm_vụ sau : - Giảng_dạy thực_hành trình_độ trung_cấp ; giảng_dạy trình_độ sơ_cấp ; - Giáo_dục phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp và tác_phong công_nghiệp cho người học thông_qua quá_trình giảng_dạy ; - Đánh_giá kết_quả học_tập , kết_quả thi tốt_nghiệp của người học ; - Hoàn_thiện các biểu_mẫu , sổ_sách quản_lý lớp_học được bố_trí , phân_công giảng_dạy theo quy_định ; - Hướng_dẫn thực_tập , thực_tập kết_hợp với lao_động sản_xuất ; luyện thi cho người học tham_gia kỳ thi tay_nghề các cấp ; - Biên_soạn giáo_trình , tài_liệu giảng_dạy ; góp_ý_kiến xây_dựng chương_trình , nội_dung mô-đun , môn_học được phân_công giảng_dạy ; - Tham_gia thiết_kế , xây_dựng phòng học chuyên_môn ; thiết_kế , cải_tiến , tự làm đồ_dùng , trang_thiết_bị giáo_dục nghề_nghiệp ; - Học_tập , bồi_dưỡng chuẩn_hoá , bồi_dưỡng nâng cao ; thực_tập tại doanh_nghiệp hoặc cơ_quan_chuyên_môn ; dự giờ , trao_đổi kinh_nghiệm giảng_dạy ; - Tham_gia bồi_dưỡng cho giáo_viên theo yêu_cầu phát_triển chuyên_môn , nghiệp_vụ của bộ_môn , khoa , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; - Ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật hoặc sáng_kiến , cải_tiến kỹ_thuật vào giảng_dạy và thực_tiễn nghề_nghiệp ; - Tham_gia sinh_hoạt chuyên_môn , nghiệp_vụ ; - Tham_gia công_tác quản_lý , công_tác Đảng , đoàn_thể và các công_tác xã_hội khác . ( Hình từ Internet )
196,153
Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III có nhiệm_vụ ra sao ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH có quy_định giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III có các nhiệm_vụ sau : ... cải_tiến kỹ_thuật vào giảng_dạy và thực_tiễn nghề_nghiệp ; - Tham_gia sinh_hoạt chuyên_môn, nghiệp_vụ ; - Tham_gia công_tác quản_lý, công_tác Đảng, đoàn_thể và các công_tác xã_hội khác. ( Hình từ Internet ) - Giảng_dạy thực_hành trình_độ trung_cấp ; giảng_dạy trình_độ sơ_cấp ; - Giáo_dục phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp và tác_phong công_nghiệp cho người học thông_qua quá_trình giảng_dạy ; - Đánh_giá kết_quả học_tập, kết_quả thi tốt_nghiệp của người học ; - Hoàn_thiện các biểu_mẫu, sổ_sách quản_lý lớp_học được bố_trí, phân_công giảng_dạy theo quy_định ; - Hướng_dẫn thực_tập, thực_tập kết_hợp với lao_động sản_xuất ; luyện thi cho người học tham_gia kỳ thi tay_nghề các cấp ; - Biên_soạn giáo_trình, tài_liệu giảng_dạy ; góp_ý_kiến xây_dựng chương_trình, nội_dung mô-đun, môn_học được phân_công giảng_dạy ; - Tham_gia thiết_kế, xây_dựng phòng học chuyên_môn ; thiết_kế, cải_tiến, tự làm đồ_dùng, trang_thiết_bị giáo_dục nghề_nghiệp ; - Học_tập, bồi_dưỡng chuẩn_hoá, bồi_dưỡng nâng cao ; thực_tập tại doanh_nghiệp hoặc cơ_quan_chuyên_môn ; dự giờ, trao_đổi kinh_nghiệm giảng_dạy ; - Tham_gia bồi_dưỡng cho giáo_viên theo yêu_cầu phát_triển chuyên_môn, nghiệp_vụ của bộ_môn, khoa, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; - Ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH có quy_định giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III có các nhiệm_vụ sau : - Giảng_dạy thực_hành trình_độ trung_cấp ; giảng_dạy trình_độ sơ_cấp ; - Giáo_dục phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp và tác_phong công_nghiệp cho người học thông_qua quá_trình giảng_dạy ; - Đánh_giá kết_quả học_tập , kết_quả thi tốt_nghiệp của người học ; - Hoàn_thiện các biểu_mẫu , sổ_sách quản_lý lớp_học được bố_trí , phân_công giảng_dạy theo quy_định ; - Hướng_dẫn thực_tập , thực_tập kết_hợp với lao_động sản_xuất ; luyện thi cho người học tham_gia kỳ thi tay_nghề các cấp ; - Biên_soạn giáo_trình , tài_liệu giảng_dạy ; góp_ý_kiến xây_dựng chương_trình , nội_dung mô-đun , môn_học được phân_công giảng_dạy ; - Tham_gia thiết_kế , xây_dựng phòng học chuyên_môn ; thiết_kế , cải_tiến , tự làm đồ_dùng , trang_thiết_bị giáo_dục nghề_nghiệp ; - Học_tập , bồi_dưỡng chuẩn_hoá , bồi_dưỡng nâng cao ; thực_tập tại doanh_nghiệp hoặc cơ_quan_chuyên_môn ; dự giờ , trao_đổi kinh_nghiệm giảng_dạy ; - Tham_gia bồi_dưỡng cho giáo_viên theo yêu_cầu phát_triển chuyên_môn , nghiệp_vụ của bộ_môn , khoa , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; - Ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật hoặc sáng_kiến , cải_tiến kỹ_thuật vào giảng_dạy và thực_tiễn nghề_nghiệp ; - Tham_gia sinh_hoạt chuyên_môn , nghiệp_vụ ; - Tham_gia công_tác quản_lý , công_tác Đảng , đoàn_thể và các công_tác xã_hội khác . ( Hình từ Internet )
196,154
Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III có nhiệm_vụ ra sao ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH có quy_định giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III có các nhiệm_vụ sau : ... dự giờ, trao_đổi kinh_nghiệm giảng_dạy ; - Tham_gia bồi_dưỡng cho giáo_viên theo yêu_cầu phát_triển chuyên_môn, nghiệp_vụ của bộ_môn, khoa, cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; - Ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật hoặc sáng_kiến, cải_tiến kỹ_thuật vào giảng_dạy và thực_tiễn nghề_nghiệp ; - Tham_gia sinh_hoạt chuyên_môn, nghiệp_vụ ; - Tham_gia công_tác quản_lý, công_tác Đảng, đoàn_thể và các công_tác xã_hội khác. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH có quy_định giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III có các nhiệm_vụ sau : - Giảng_dạy thực_hành trình_độ trung_cấp ; giảng_dạy trình_độ sơ_cấp ; - Giáo_dục phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp và tác_phong công_nghiệp cho người học thông_qua quá_trình giảng_dạy ; - Đánh_giá kết_quả học_tập , kết_quả thi tốt_nghiệp của người học ; - Hoàn_thiện các biểu_mẫu , sổ_sách quản_lý lớp_học được bố_trí , phân_công giảng_dạy theo quy_định ; - Hướng_dẫn thực_tập , thực_tập kết_hợp với lao_động sản_xuất ; luyện thi cho người học tham_gia kỳ thi tay_nghề các cấp ; - Biên_soạn giáo_trình , tài_liệu giảng_dạy ; góp_ý_kiến xây_dựng chương_trình , nội_dung mô-đun , môn_học được phân_công giảng_dạy ; - Tham_gia thiết_kế , xây_dựng phòng học chuyên_môn ; thiết_kế , cải_tiến , tự làm đồ_dùng , trang_thiết_bị giáo_dục nghề_nghiệp ; - Học_tập , bồi_dưỡng chuẩn_hoá , bồi_dưỡng nâng cao ; thực_tập tại doanh_nghiệp hoặc cơ_quan_chuyên_môn ; dự giờ , trao_đổi kinh_nghiệm giảng_dạy ; - Tham_gia bồi_dưỡng cho giáo_viên theo yêu_cầu phát_triển chuyên_môn , nghiệp_vụ của bộ_môn , khoa , cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; - Ứng_dụng các tiến_bộ khoa_học_kỹ_thuật hoặc sáng_kiến , cải_tiến kỹ_thuật vào giảng_dạy và thực_tiễn nghề_nghiệp ; - Tham_gia sinh_hoạt chuyên_môn , nghiệp_vụ ; - Tham_gia công_tác quản_lý , công_tác Đảng , đoàn_thể và các công_tác xã_hội khác . ( Hình từ Internet )
196,155
Viên_chức muốn được bổ_nhiệm vào chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III thì phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn gì ?
Cũng căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định_viên_chức muốn được bổ_nhiệm vào chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng: ... Cũng căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định_viên_chức muốn được bổ_nhiệm vào chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III thì phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng và năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ như sau : ( 1 ) Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng - Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng nghề chuyên_ngành phù_hợp với ngành, nghề giảng_dạy hoặc có chứng_chỉ kỹ_năng nghề phù_hợp để dạy thực_hành trình_độ trung_cấp quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 17 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH; - Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 20 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH; - Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 ( A 2 ) theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT hoặc tương_đương trở lên ; - Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT hoặc tương_đương trở lên ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III. ( 2 ) Về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ : - Nắm vững kiến_thức của ngành, nghề được phân_công giảng_dạy ; có kiến_thức về ngành, nghề liên_quan
None
1
Cũng căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định_viên_chức muốn được bổ_nhiệm vào chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III thì phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng và năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ như sau : ( 1 ) Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng - Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng nghề chuyên_ngành phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy hoặc có chứng_chỉ kỹ_năng nghề phù_hợp để dạy thực_hành trình_độ trung_cấp quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 17 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH; - Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 20 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH; - Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 ( A 2 ) theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT hoặc tương_đương trở lên ; - Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT hoặc tương_đương trở lên ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III . ( 2 ) Về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : - Nắm vững kiến_thức của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; có kiến_thức về ngành , nghề liên_quan ; có hiểu_biết về thực_tiễn sản_xuất , dịch_vụ của ngành , nghề ; - Nắm vững mục_tiêu đào_tạo , nội_dung chương_trình đào_tạo của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; kế_hoạch đào_tạo của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; - Biết tổ_chức đào_tạo ngành , nghề được phân_công giảng_dạy . Nắm vững kỹ_thuật an_toàn , vệ_sinh lao_động của ngành , nghề ; - Sử_dụng có hiệu_quả và an_toàn các phương_tiện dạy_học , trang_thiết_bị dạy_học . Biết ứng_dụng công_nghệ_thông_tin để nâng cao hiệu_quả giảng_dạy , chất_lượng đào_tạo . Biết chế_tạo , cải_tiến phương_tiện dạy_học , trang_thiết_bị dạy_học ; - Thực_hiện thành_thạo các kỹ_năng của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; biết tổ_chức lao_động sản_xuất , dịch_vụ ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; - Viên_chức giữ chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV thăng_hạng lên chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III phải có thời_gian công_tác giữ chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV ; Hoặc tương_đương từ đủ 03 ( ba ) năm trở lên , trong đó thời_gian gần nhất giữ chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV tối_thiểu là 01 ( một ) năm .
196,156
Viên_chức muốn được bổ_nhiệm vào chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III thì phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn gì ?
Cũng căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định_viên_chức muốn được bổ_nhiệm vào chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng: ... thực_hành hạng III. ( 2 ) Về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ : - Nắm vững kiến_thức của ngành, nghề được phân_công giảng_dạy ; có kiến_thức về ngành, nghề liên_quan ; có hiểu_biết về thực_tiễn sản_xuất, dịch_vụ của ngành, nghề ; - Nắm vững mục_tiêu đào_tạo, nội_dung chương_trình đào_tạo của ngành, nghề được phân_công giảng_dạy ; kế_hoạch đào_tạo của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; - Biết tổ_chức đào_tạo ngành, nghề được phân_công giảng_dạy. Nắm vững kỹ_thuật an_toàn, vệ_sinh lao_động của ngành, nghề ; - Sử_dụng có hiệu_quả và an_toàn các phương_tiện dạy_học, trang_thiết_bị dạy_học. Biết ứng_dụng công_nghệ_thông_tin để nâng cao hiệu_quả giảng_dạy, chất_lượng đào_tạo. Biết chế_tạo, cải_tiến phương_tiện dạy_học, trang_thiết_bị dạy_học ; - Thực_hiện thành_thạo các kỹ_năng của ngành, nghề được phân_công giảng_dạy ; biết tổ_chức lao_động sản_xuất, dịch_vụ ngành, nghề được phân_công giảng_dạy ; - Viên_chức giữ chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV thăng_hạng lên chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III phải có thời_gian công_tác giữ chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV ; Hoặc tương_đương từ đủ 03 ( ba ) năm trở lên, trong đó thời_gian gần nhất
None
1
Cũng căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định_viên_chức muốn được bổ_nhiệm vào chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III thì phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng và năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ như sau : ( 1 ) Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng - Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng nghề chuyên_ngành phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy hoặc có chứng_chỉ kỹ_năng nghề phù_hợp để dạy thực_hành trình_độ trung_cấp quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 17 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH; - Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 20 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH; - Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 ( A 2 ) theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT hoặc tương_đương trở lên ; - Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT hoặc tương_đương trở lên ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III . ( 2 ) Về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : - Nắm vững kiến_thức của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; có kiến_thức về ngành , nghề liên_quan ; có hiểu_biết về thực_tiễn sản_xuất , dịch_vụ của ngành , nghề ; - Nắm vững mục_tiêu đào_tạo , nội_dung chương_trình đào_tạo của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; kế_hoạch đào_tạo của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; - Biết tổ_chức đào_tạo ngành , nghề được phân_công giảng_dạy . Nắm vững kỹ_thuật an_toàn , vệ_sinh lao_động của ngành , nghề ; - Sử_dụng có hiệu_quả và an_toàn các phương_tiện dạy_học , trang_thiết_bị dạy_học . Biết ứng_dụng công_nghệ_thông_tin để nâng cao hiệu_quả giảng_dạy , chất_lượng đào_tạo . Biết chế_tạo , cải_tiến phương_tiện dạy_học , trang_thiết_bị dạy_học ; - Thực_hiện thành_thạo các kỹ_năng của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; biết tổ_chức lao_động sản_xuất , dịch_vụ ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; - Viên_chức giữ chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV thăng_hạng lên chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III phải có thời_gian công_tác giữ chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV ; Hoặc tương_đương từ đủ 03 ( ba ) năm trở lên , trong đó thời_gian gần nhất giữ chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV tối_thiểu là 01 ( một ) năm .
196,157
Viên_chức muốn được bổ_nhiệm vào chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III thì phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn gì ?
Cũng căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định_viên_chức muốn được bổ_nhiệm vào chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng: ... thực_hành hạng III phải có thời_gian công_tác giữ chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV ; Hoặc tương_đương từ đủ 03 ( ba ) năm trở lên, trong đó thời_gian gần nhất giữ chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV tối_thiểu là 01 ( một ) năm.
None
1
Cũng căn_cứ theo Điều 10 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định_viên_chức muốn được bổ_nhiệm vào chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III thì phải đáp_ứng được các tiêu_chuẩn trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng và năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ như sau : ( 1 ) Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng - Có bằng tốt_nghiệp cao_đẳng nghề chuyên_ngành phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy hoặc có chứng_chỉ kỹ_năng nghề phù_hợp để dạy thực_hành trình_độ trung_cấp quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 17 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH; - Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 20 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH; - Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 ( A 2 ) theo quy_định tại Thông_tư 01/2014/TT-BGDĐT hoặc tương_đương trở lên ; - Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư 03/2014/TT-BTTTT hoặc tương_đương trở lên ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III . ( 2 ) Về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ : - Nắm vững kiến_thức của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; có kiến_thức về ngành , nghề liên_quan ; có hiểu_biết về thực_tiễn sản_xuất , dịch_vụ của ngành , nghề ; - Nắm vững mục_tiêu đào_tạo , nội_dung chương_trình đào_tạo của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; kế_hoạch đào_tạo của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ; - Biết tổ_chức đào_tạo ngành , nghề được phân_công giảng_dạy . Nắm vững kỹ_thuật an_toàn , vệ_sinh lao_động của ngành , nghề ; - Sử_dụng có hiệu_quả và an_toàn các phương_tiện dạy_học , trang_thiết_bị dạy_học . Biết ứng_dụng công_nghệ_thông_tin để nâng cao hiệu_quả giảng_dạy , chất_lượng đào_tạo . Biết chế_tạo , cải_tiến phương_tiện dạy_học , trang_thiết_bị dạy_học ; - Thực_hiện thành_thạo các kỹ_năng của ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; biết tổ_chức lao_động sản_xuất , dịch_vụ ngành , nghề được phân_công giảng_dạy ; - Viên_chức giữ chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV thăng_hạng lên chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III phải có thời_gian công_tác giữ chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV ; Hoặc tương_đương từ đủ 03 ( ba ) năm trở lên , trong đó thời_gian gần nhất giữ chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV tối_thiểu là 01 ( một ) năm .
196,158
Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III đang được áp_dụng hệ_số lương thế_nào ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BLĐTBXH có quy_định : ... Chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp 1. Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_định tại Thông_tư số 10/2018/TT-BNV và Thông_tư số 03/2018/TT-BLĐTBXH, được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang, cụ_thể như sau :... b ) Đối_với giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I, mã_số :_V._09.02.05, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 nhóm 2 ( A 3.2 ), từ hệ_số lương 5,75 đến hệ_số lương 7,55 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng II, mã_số :_V._09.02.06, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết hạng III, mã_số :_V._09.02.07, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,@@
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BLĐTBXH có quy_định : Chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_định tại Thông_tư số 10/2018/TT-BNV và Thông_tư số 03/2018/TT-BLĐTBXH , được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : ... b ) Đối_với giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I , mã_số :_V._09.02.05 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 nhóm 2 ( A 3.2 ) , từ hệ_số lương 5,75 đến hệ_số lương 7,55 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng II , mã_số :_V._09.02.06 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết hạng III , mã_số :_V._09.02.07 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III , mã_số :_V._09.02.08 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV , mã_số :_V._09.02.09 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại B từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . Theo đó giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III , mã_số :_V._09.02.08 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 .
196,159
Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III đang được áp_dụng hệ_số lương thế_nào ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BLĐTBXH có quy_định : ... 6,78 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết hạng III, mã_số :_V._09.02.07, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III, mã_số :_V._09.02.08, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV, mã_số :_V._09.02.09, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại B từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06. Theo đó giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III, mã_số :_V._09.02.08, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89.
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BLĐTBXH có quy_định : Chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_định tại Thông_tư số 10/2018/TT-BNV và Thông_tư số 03/2018/TT-BLĐTBXH , được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : ... b ) Đối_với giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I , mã_số :_V._09.02.05 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 nhóm 2 ( A 3.2 ) , từ hệ_số lương 5,75 đến hệ_số lương 7,55 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng II , mã_số :_V._09.02.06 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết hạng III , mã_số :_V._09.02.07 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III , mã_số :_V._09.02.08 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV , mã_số :_V._09.02.09 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại B từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . Theo đó giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III , mã_số :_V._09.02.08 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 .
196,160
Cơ_quan nào quyết_định thành_lập Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 27/2016/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải 1 . Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam quyết_định thành_lập Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải . ... Theo đó , Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam quyết_định thành_lập Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải . Hoa_tiêu hàng_hải ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 27/2016/TT-BGTVT quy_định như sau : Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải 1 . Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam quyết_định thành_lập Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải . ... Theo đó , Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam quyết_định thành_lập Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải . Hoa_tiêu hàng_hải ( Hình từ Internet )
196,161
Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải có bao_nhiêu thành_viên ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 27/2016/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải ... 2 . Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải có từ 05 đến 07 thành_viên , bao_gồm : Chủ_tịch Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo Cục Hàng_hải Việt_Nam , các uỷ_viên là đại_diện lãnh_đạo các Phòng chức_năng có liên_quan của Cục Hàng_hải Việt_Nam , tổ_chức hoa_tiêu hàng_hải và cơ_sở đào_tạo . ... Như_vậy , Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải có từ 05 đến 07 thành_viên , bao_gồm : Chủ_tịch Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo Cục Hàng_hải Việt_Nam , các uỷ_viên là đại_diện lãnh_đạo các Phòng chức_năng có liên_quan của Cục Hàng_hải Việt_Nam , tổ_chức hoa_tiêu hàng_hải và cơ_sở đào_tạo .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 6 Thông_tư 27/2016/TT-BGTVT quy_định như sau : Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải ... 2 . Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải có từ 05 đến 07 thành_viên , bao_gồm : Chủ_tịch Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo Cục Hàng_hải Việt_Nam , các uỷ_viên là đại_diện lãnh_đạo các Phòng chức_năng có liên_quan của Cục Hàng_hải Việt_Nam , tổ_chức hoa_tiêu hàng_hải và cơ_sở đào_tạo . ... Như_vậy , Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải có từ 05 đến 07 thành_viên , bao_gồm : Chủ_tịch Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo Cục Hàng_hải Việt_Nam , các uỷ_viên là đại_diện lãnh_đạo các Phòng chức_năng có liên_quan của Cục Hàng_hải Việt_Nam , tổ_chức hoa_tiêu hàng_hải và cơ_sở đào_tạo .
196,162
Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư 27/2016/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải ... 3 . Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải có trách_nhiệm tổ_chức thi tốt_nghiệp khoá đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải cơ_bản và khoá đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải nâng cao . ... Theo đó , Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải có trách_nhiệm tổ_chức thi tốt_nghiệp khoá đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải cơ_bản và khoá đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải nâng cao .
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư 27/2016/TT-BGTVT quy_định như sau : Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải ... 3 . Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải có trách_nhiệm tổ_chức thi tốt_nghiệp khoá đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải cơ_bản và khoá đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải nâng cao . ... Theo đó , Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải có trách_nhiệm tổ_chức thi tốt_nghiệp khoá đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải cơ_bản và khoá đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải nâng cao .
196,163
Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải có nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư 27/2016/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải... 4. Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải có nhiệm_vụ dưới đây : a ) Xét_duyệt danh_sách thí_sinh theo các điều_kiện quy_định tại Chương II của Thông_tư này ; b ) Tư_vấn cho Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam trong việc lập ngân_hàng đề thi cho từng hạng hoa_tiêu hàng_hải, vùng hoa_tiêu hàng_hải ; đề_nghị điều_chỉnh, cập_nhật đề thi cho sát với thực_tế ; c ) Tổ_chức, điều_hành và kiểm_tra các kỳ thi ; d ) Xử_lý các vụ_việc xảy ra trong kỳ thi ( nếu có ) ; đ ) Thành_lập Ban Giám_khảo thi tốt_nghiệp khoá đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải cơ_bản, khoá đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải nâng cao ( sau đây gọi là Ban Giám_khảo ) ; e ) Tổng_hợp kết_quả kỳ thi, báo_cáo Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam quyết_định công_nhận học_viên tốt_nghiệp khoá đào_tạo ; g ) Tổng_hợp ý_kiến đóng_góp của các cơ_sở đào_tạo, học_viên, tổ_chức hoa_tiêu về việc tổ_chức, chương_trình, quy_trình đào_tạo các hạng hoa_tiêu hàng_hải báo_cáo Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam. Như_vậy, Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải có nhiệm_vụ như sau : - Xét_duyệt danh_sách thí_sinh theo các điều_kiện quy_định tại Chương II của
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư 27/2016/TT-BGTVT quy_định như sau : Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải ... 4 . Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải có nhiệm_vụ dưới đây : a ) Xét_duyệt danh_sách thí_sinh theo các điều_kiện quy_định tại Chương II của Thông_tư này ; b ) Tư_vấn cho Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam trong việc lập ngân_hàng đề thi cho từng hạng hoa_tiêu hàng_hải , vùng hoa_tiêu hàng_hải ; đề_nghị điều_chỉnh , cập_nhật đề thi cho sát với thực_tế ; c ) Tổ_chức , điều_hành và kiểm_tra các kỳ thi ; d ) Xử_lý các vụ_việc xảy ra trong kỳ thi ( nếu có ) ; đ ) Thành_lập Ban Giám_khảo thi tốt_nghiệp khoá đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải cơ_bản , khoá đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải nâng cao ( sau đây gọi là Ban Giám_khảo ) ; e ) Tổng_hợp kết_quả kỳ thi , báo_cáo Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam quyết_định công_nhận học_viên tốt_nghiệp khoá đào_tạo ; g ) Tổng_hợp ý_kiến đóng_góp của các cơ_sở đào_tạo , học_viên , tổ_chức hoa_tiêu về việc tổ_chức , chương_trình , quy_trình đào_tạo các hạng hoa_tiêu hàng_hải báo_cáo Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam . Như_vậy , Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải có nhiệm_vụ như sau : - Xét_duyệt danh_sách thí_sinh theo các điều_kiện quy_định tại Chương II của Thông_tư này ; - Tư_vấn cho Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam trong việc lập ngân_hàng đề thi cho từng hạng hoa_tiêu hàng_hải , vùng hoa_tiêu hàng_hải ; đề_nghị điều_chỉnh , cập_nhật đề thi cho sát với thực_tế ; - Tổ_chức , điều_hành và kiểm_tra các kỳ thi ; - Xử_lý các vụ_việc xảy ra trong kỳ thi ( nếu có ) ; - Thành_lập Ban Giám_khảo thi tốt_nghiệp khoá đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải cơ_bản , khoá đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải nâng cao ( sau đây gọi là Ban Giám_khảo ) ; - Tổng_hợp kết_quả kỳ thi , báo_cáo Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam quyết_định công_nhận học_viên tốt_nghiệp khoá đào_tạo ; - Tổng_hợp ý_kiến đóng_góp của các cơ_sở đào_tạo , học_viên , tổ_chức hoa_tiêu về việc tổ_chức , chương_trình , quy_trình đào_tạo các hạng hoa_tiêu hàng_hải báo_cáo Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam .
196,164
Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải có nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư 27/2016/TT-BGTVT quy_định như sau : ... hàng_hải báo_cáo Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam. Như_vậy, Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải có nhiệm_vụ như sau : - Xét_duyệt danh_sách thí_sinh theo các điều_kiện quy_định tại Chương II của Thông_tư này ; - Tư_vấn cho Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam trong việc lập ngân_hàng đề thi cho từng hạng hoa_tiêu hàng_hải, vùng hoa_tiêu hàng_hải ; đề_nghị điều_chỉnh, cập_nhật đề thi cho sát với thực_tế ; - Tổ_chức, điều_hành và kiểm_tra các kỳ thi ; - Xử_lý các vụ_việc xảy ra trong kỳ thi ( nếu có ) ; - Thành_lập Ban Giám_khảo thi tốt_nghiệp khoá đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải cơ_bản, khoá đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải nâng cao ( sau đây gọi là Ban Giám_khảo ) ; - Tổng_hợp kết_quả kỳ thi, báo_cáo Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam quyết_định công_nhận học_viên tốt_nghiệp khoá đào_tạo ; - Tổng_hợp ý_kiến đóng_góp của các cơ_sở đào_tạo, học_viên, tổ_chức hoa_tiêu về việc tổ_chức, chương_trình, quy_trình đào_tạo các hạng hoa_tiêu hàng_hải báo_cáo Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam.
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư 27/2016/TT-BGTVT quy_định như sau : Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải ... 4 . Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải có nhiệm_vụ dưới đây : a ) Xét_duyệt danh_sách thí_sinh theo các điều_kiện quy_định tại Chương II của Thông_tư này ; b ) Tư_vấn cho Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam trong việc lập ngân_hàng đề thi cho từng hạng hoa_tiêu hàng_hải , vùng hoa_tiêu hàng_hải ; đề_nghị điều_chỉnh , cập_nhật đề thi cho sát với thực_tế ; c ) Tổ_chức , điều_hành và kiểm_tra các kỳ thi ; d ) Xử_lý các vụ_việc xảy ra trong kỳ thi ( nếu có ) ; đ ) Thành_lập Ban Giám_khảo thi tốt_nghiệp khoá đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải cơ_bản , khoá đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải nâng cao ( sau đây gọi là Ban Giám_khảo ) ; e ) Tổng_hợp kết_quả kỳ thi , báo_cáo Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam quyết_định công_nhận học_viên tốt_nghiệp khoá đào_tạo ; g ) Tổng_hợp ý_kiến đóng_góp của các cơ_sở đào_tạo , học_viên , tổ_chức hoa_tiêu về việc tổ_chức , chương_trình , quy_trình đào_tạo các hạng hoa_tiêu hàng_hải báo_cáo Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam . Như_vậy , Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải có nhiệm_vụ như sau : - Xét_duyệt danh_sách thí_sinh theo các điều_kiện quy_định tại Chương II của Thông_tư này ; - Tư_vấn cho Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam trong việc lập ngân_hàng đề thi cho từng hạng hoa_tiêu hàng_hải , vùng hoa_tiêu hàng_hải ; đề_nghị điều_chỉnh , cập_nhật đề thi cho sát với thực_tế ; - Tổ_chức , điều_hành và kiểm_tra các kỳ thi ; - Xử_lý các vụ_việc xảy ra trong kỳ thi ( nếu có ) ; - Thành_lập Ban Giám_khảo thi tốt_nghiệp khoá đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải cơ_bản , khoá đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải nâng cao ( sau đây gọi là Ban Giám_khảo ) ; - Tổng_hợp kết_quả kỳ thi , báo_cáo Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam quyết_định công_nhận học_viên tốt_nghiệp khoá đào_tạo ; - Tổng_hợp ý_kiến đóng_góp của các cơ_sở đào_tạo , học_viên , tổ_chức hoa_tiêu về việc tổ_chức , chương_trình , quy_trình đào_tạo các hạng hoa_tiêu hàng_hải báo_cáo Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam .
196,165
Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải có nhiệm_vụ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư 27/2016/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Cục Hàng_hải Việt_Nam.
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 6 Thông_tư 27/2016/TT-BGTVT quy_định như sau : Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải ... 4 . Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải có nhiệm_vụ dưới đây : a ) Xét_duyệt danh_sách thí_sinh theo các điều_kiện quy_định tại Chương II của Thông_tư này ; b ) Tư_vấn cho Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam trong việc lập ngân_hàng đề thi cho từng hạng hoa_tiêu hàng_hải , vùng hoa_tiêu hàng_hải ; đề_nghị điều_chỉnh , cập_nhật đề thi cho sát với thực_tế ; c ) Tổ_chức , điều_hành và kiểm_tra các kỳ thi ; d ) Xử_lý các vụ_việc xảy ra trong kỳ thi ( nếu có ) ; đ ) Thành_lập Ban Giám_khảo thi tốt_nghiệp khoá đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải cơ_bản , khoá đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải nâng cao ( sau đây gọi là Ban Giám_khảo ) ; e ) Tổng_hợp kết_quả kỳ thi , báo_cáo Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam quyết_định công_nhận học_viên tốt_nghiệp khoá đào_tạo ; g ) Tổng_hợp ý_kiến đóng_góp của các cơ_sở đào_tạo , học_viên , tổ_chức hoa_tiêu về việc tổ_chức , chương_trình , quy_trình đào_tạo các hạng hoa_tiêu hàng_hải báo_cáo Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam . Như_vậy , Hội_đồng thi hoa_tiêu hàng_hải có nhiệm_vụ như sau : - Xét_duyệt danh_sách thí_sinh theo các điều_kiện quy_định tại Chương II của Thông_tư này ; - Tư_vấn cho Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam trong việc lập ngân_hàng đề thi cho từng hạng hoa_tiêu hàng_hải , vùng hoa_tiêu hàng_hải ; đề_nghị điều_chỉnh , cập_nhật đề thi cho sát với thực_tế ; - Tổ_chức , điều_hành và kiểm_tra các kỳ thi ; - Xử_lý các vụ_việc xảy ra trong kỳ thi ( nếu có ) ; - Thành_lập Ban Giám_khảo thi tốt_nghiệp khoá đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải cơ_bản , khoá đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải nâng cao ( sau đây gọi là Ban Giám_khảo ) ; - Tổng_hợp kết_quả kỳ thi , báo_cáo Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam quyết_định công_nhận học_viên tốt_nghiệp khoá đào_tạo ; - Tổng_hợp ý_kiến đóng_góp của các cơ_sở đào_tạo , học_viên , tổ_chức hoa_tiêu về việc tổ_chức , chương_trình , quy_trình đào_tạo các hạng hoa_tiêu hàng_hải báo_cáo Cục trưởng Cục Hàng_hải Việt_Nam .
196,166
Chương_trình đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải cơ_bản bao_gồm những nội_dung chính nào ?
Tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 27/2016/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Chương_trình đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải... 2. Chương_trình đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải cơ_bản và nâng cao bao_gồm những nội_dung chính dưới đây : a ) Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam, Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa, các văn_bản pháp_luật liên_quan đến hoa_tiêu hàng_hải, điều_ước quốc_tế liên_quan đến an_toàn hàng_hải, an_ninh hàng_hải và phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường ; b ) Nghiệp_vụ hoa_tiêu hàng_hải ; c ) Huấn_luyện điều_động tàu_biển ; d ) Vùng hoa_tiêu hàng_hải bắt_buộc của Việt_Nam ; đ ) Tiếng Anh nghiệp_vụ hoa_tiêu hàng_hải ; e ) Quản_trị nguồn_lực buồng_lái ; g ) Khai_thác, sử_dụng thiết_bị hàng_hải trên buồng_lái ; h ) Quy_tắc quốc_tế phòng_ngừa đâm va tàu_thuyền trên biển ; i ) Vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm, tàu khách và tàu Roro.... Như_vậy, chương_trình đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải cơ_bản bao_gồm những nội_dung chính dưới đây : - Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam, Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa, các văn_bản pháp_luật liên_quan đến hoa_tiêu hàng_hải, điều_ước quốc_tế liên_quan đến an_toàn hàng_hải, an_ninh hàng_hải và phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường ; - Nghiệp_vụ hoa_tiêu hàng_hải ; - Huấn_luyện điều_động tàu_biển ; - Vùng hoa_tiêu hàng_hải bắt_buộc của Việt_Nam ; - Tiếng Anh nghiệp_vụ hoa_tiêu hàng_hải ; - Quản_trị nguồn_lực buồng_lái
None
1
Tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 27/2016/TT-BGTVT quy_định như sau : Chương_trình đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải ... 2 . Chương_trình đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải cơ_bản và nâng cao bao_gồm những nội_dung chính dưới đây : a ) Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam , Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa , các văn_bản pháp_luật liên_quan đến hoa_tiêu hàng_hải , điều_ước quốc_tế liên_quan đến an_toàn hàng_hải , an_ninh hàng_hải và phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường ; b ) Nghiệp_vụ hoa_tiêu hàng_hải ; c ) Huấn_luyện điều_động tàu_biển ; d ) Vùng hoa_tiêu hàng_hải bắt_buộc của Việt_Nam ; đ ) Tiếng Anh nghiệp_vụ hoa_tiêu hàng_hải ; e ) Quản_trị nguồn_lực buồng_lái ; g ) Khai_thác , sử_dụng thiết_bị hàng_hải trên buồng_lái ; h ) Quy_tắc quốc_tế phòng_ngừa đâm va tàu_thuyền trên biển ; i ) Vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm , tàu khách và tàu Roro . ... Như_vậy , chương_trình đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải cơ_bản bao_gồm những nội_dung chính dưới đây : - Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam , Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa , các văn_bản pháp_luật liên_quan đến hoa_tiêu hàng_hải , điều_ước quốc_tế liên_quan đến an_toàn hàng_hải , an_ninh hàng_hải và phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường ; - Nghiệp_vụ hoa_tiêu hàng_hải ; - Huấn_luyện điều_động tàu_biển ; - Vùng hoa_tiêu hàng_hải bắt_buộc của Việt_Nam ; - Tiếng Anh nghiệp_vụ hoa_tiêu hàng_hải ; - Quản_trị nguồn_lực buồng_lái ; - Khai_thác , sử_dụng thiết_bị hàng_hải trên buồng_lái ; - Quy_tắc quốc_tế phòng_ngừa đâm va tàu_thuyền trên biển ; - Vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm , tàu khách và tàu Roro .
196,167
Chương_trình đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải cơ_bản bao_gồm những nội_dung chính nào ?
Tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 27/2016/TT-BGTVT quy_định như sau : ... ô_nhiễm môi_trường ; - Nghiệp_vụ hoa_tiêu hàng_hải ; - Huấn_luyện điều_động tàu_biển ; - Vùng hoa_tiêu hàng_hải bắt_buộc của Việt_Nam ; - Tiếng Anh nghiệp_vụ hoa_tiêu hàng_hải ; - Quản_trị nguồn_lực buồng_lái ; - Khai_thác, sử_dụng thiết_bị hàng_hải trên buồng_lái ; - Quy_tắc quốc_tế phòng_ngừa đâm va tàu_thuyền trên biển ; - Vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm, tàu khách và tàu Roro. Chương_trình đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải... 2. Chương_trình đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải cơ_bản và nâng cao bao_gồm những nội_dung chính dưới đây : a ) Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam, Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa, các văn_bản pháp_luật liên_quan đến hoa_tiêu hàng_hải, điều_ước quốc_tế liên_quan đến an_toàn hàng_hải, an_ninh hàng_hải và phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường ; b ) Nghiệp_vụ hoa_tiêu hàng_hải ; c ) Huấn_luyện điều_động tàu_biển ; d ) Vùng hoa_tiêu hàng_hải bắt_buộc của Việt_Nam ; đ ) Tiếng Anh nghiệp_vụ hoa_tiêu hàng_hải ; e ) Quản_trị nguồn_lực buồng_lái ; g ) Khai_thác, sử_dụng thiết_bị hàng_hải trên buồng_lái ; h ) Quy_tắc quốc_tế phòng_ngừa đâm va tàu_thuyền trên biển ; i ) Vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm, tàu khách và tàu Roro.... Như_vậy, chương_trình đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải cơ_bản bao_gồm những nội_dung chính
None
1
Tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 27/2016/TT-BGTVT quy_định như sau : Chương_trình đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải ... 2 . Chương_trình đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải cơ_bản và nâng cao bao_gồm những nội_dung chính dưới đây : a ) Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam , Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa , các văn_bản pháp_luật liên_quan đến hoa_tiêu hàng_hải , điều_ước quốc_tế liên_quan đến an_toàn hàng_hải , an_ninh hàng_hải và phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường ; b ) Nghiệp_vụ hoa_tiêu hàng_hải ; c ) Huấn_luyện điều_động tàu_biển ; d ) Vùng hoa_tiêu hàng_hải bắt_buộc của Việt_Nam ; đ ) Tiếng Anh nghiệp_vụ hoa_tiêu hàng_hải ; e ) Quản_trị nguồn_lực buồng_lái ; g ) Khai_thác , sử_dụng thiết_bị hàng_hải trên buồng_lái ; h ) Quy_tắc quốc_tế phòng_ngừa đâm va tàu_thuyền trên biển ; i ) Vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm , tàu khách và tàu Roro . ... Như_vậy , chương_trình đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải cơ_bản bao_gồm những nội_dung chính dưới đây : - Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam , Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa , các văn_bản pháp_luật liên_quan đến hoa_tiêu hàng_hải , điều_ước quốc_tế liên_quan đến an_toàn hàng_hải , an_ninh hàng_hải và phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường ; - Nghiệp_vụ hoa_tiêu hàng_hải ; - Huấn_luyện điều_động tàu_biển ; - Vùng hoa_tiêu hàng_hải bắt_buộc của Việt_Nam ; - Tiếng Anh nghiệp_vụ hoa_tiêu hàng_hải ; - Quản_trị nguồn_lực buồng_lái ; - Khai_thác , sử_dụng thiết_bị hàng_hải trên buồng_lái ; - Quy_tắc quốc_tế phòng_ngừa đâm va tàu_thuyền trên biển ; - Vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm , tàu khách và tàu Roro .
196,168
Chương_trình đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải cơ_bản bao_gồm những nội_dung chính nào ?
Tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 27/2016/TT-BGTVT quy_định như sau : ... phòng_ngừa đâm va tàu_thuyền trên biển ; i ) Vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm, tàu khách và tàu Roro.... Như_vậy, chương_trình đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải cơ_bản bao_gồm những nội_dung chính dưới đây : - Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam, Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa, các văn_bản pháp_luật liên_quan đến hoa_tiêu hàng_hải, điều_ước quốc_tế liên_quan đến an_toàn hàng_hải, an_ninh hàng_hải và phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường ; - Nghiệp_vụ hoa_tiêu hàng_hải ; - Huấn_luyện điều_động tàu_biển ; - Vùng hoa_tiêu hàng_hải bắt_buộc của Việt_Nam ; - Tiếng Anh nghiệp_vụ hoa_tiêu hàng_hải ; - Quản_trị nguồn_lực buồng_lái ; - Khai_thác, sử_dụng thiết_bị hàng_hải trên buồng_lái ; - Quy_tắc quốc_tế phòng_ngừa đâm va tàu_thuyền trên biển ; - Vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm, tàu khách và tàu Roro.
None
1
Tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 27/2016/TT-BGTVT quy_định như sau : Chương_trình đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải ... 2 . Chương_trình đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải cơ_bản và nâng cao bao_gồm những nội_dung chính dưới đây : a ) Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam , Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa , các văn_bản pháp_luật liên_quan đến hoa_tiêu hàng_hải , điều_ước quốc_tế liên_quan đến an_toàn hàng_hải , an_ninh hàng_hải và phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường ; b ) Nghiệp_vụ hoa_tiêu hàng_hải ; c ) Huấn_luyện điều_động tàu_biển ; d ) Vùng hoa_tiêu hàng_hải bắt_buộc của Việt_Nam ; đ ) Tiếng Anh nghiệp_vụ hoa_tiêu hàng_hải ; e ) Quản_trị nguồn_lực buồng_lái ; g ) Khai_thác , sử_dụng thiết_bị hàng_hải trên buồng_lái ; h ) Quy_tắc quốc_tế phòng_ngừa đâm va tàu_thuyền trên biển ; i ) Vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm , tàu khách và tàu Roro . ... Như_vậy , chương_trình đào_tạo hoa_tiêu hàng_hải cơ_bản bao_gồm những nội_dung chính dưới đây : - Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam , Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa , các văn_bản pháp_luật liên_quan đến hoa_tiêu hàng_hải , điều_ước quốc_tế liên_quan đến an_toàn hàng_hải , an_ninh hàng_hải và phòng_ngừa ô_nhiễm môi_trường ; - Nghiệp_vụ hoa_tiêu hàng_hải ; - Huấn_luyện điều_động tàu_biển ; - Vùng hoa_tiêu hàng_hải bắt_buộc của Việt_Nam ; - Tiếng Anh nghiệp_vụ hoa_tiêu hàng_hải ; - Quản_trị nguồn_lực buồng_lái ; - Khai_thác , sử_dụng thiết_bị hàng_hải trên buồng_lái ; - Quy_tắc quốc_tế phòng_ngừa đâm va tàu_thuyền trên biển ; - Vận_chuyển hàng_hoá nguy_hiểm , tàu khách và tàu Roro .
196,169
Những đối_tượng nào được miễn tập_sự trợ_giúp pháp_lý ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 20 Luật Trợ_giúp pháp_lý 2017 quy_định về việc tập_sự trợ_giúp pháp_lý như sau : ... Tập_sự trợ_giúp pháp_lý... 3. Người thuộc trường_hợp được miễn, giảm thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư theo quy_định của Luật Luật_sư thì được miễn, giảm thời_gian tập_sự trợ_giúp pháp_lý. Dẫn chiếu đến Điều 16 Luật Luật_sư 2006 ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) quy_định về người được miễn, giảm thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư như sau : Người được miễn, giảm thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư 1. Người đã là thẩm_phán, kiểm_sát_viên, điều_tra_viên cao_cấp, điều_tra_viên trung_cấp, giáo_sư, phó giáo_sư chuyên_ngành luật, tiến_sỹ luật, thẩm_tra_viên cao_cấp ngành Toà_án, kiểm_tra_Viên cao_cấp ngành Kiểm_sát, chuyên_viên cao_cấp, nghiên_cứu_viên cao_cấp, giảng_viên cao_cấp trong lĩnh_vực pháp_luật được miễn tập_sự hành_nghề luật_sư. 2. Người đã là điều_tra_viên sơ_cấp, thẩm_tra_viên chính ngành Toà_án, kiểm_tra_viên chính ngành Kiểm_sát, chuyên_viên chính, nghiên_cứu_viên chính, giảng_viên chính trong lĩnh_vực pháp_luật được giảm hai_phần_ba thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư. 3. Người có thời_gian công_tác ở các ngạch chuyên_viên, nghiên_cứu_viên, giảng_viên trong lĩnh_vực pháp_luật, thẩm_tra_viên ngành
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 20 Luật Trợ_giúp pháp_lý 2017 quy_định về việc tập_sự trợ_giúp pháp_lý như sau : Tập_sự trợ_giúp pháp_lý ... 3 . Người thuộc trường_hợp được miễn , giảm thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư theo quy_định của Luật Luật_sư thì được miễn , giảm thời_gian tập_sự trợ_giúp pháp_lý . Dẫn chiếu đến Điều 16 Luật Luật_sư 2006 ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) quy_định về người được miễn , giảm thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư như sau : Người được miễn , giảm thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư 1 . Người đã là thẩm_phán , kiểm_sát_viên , điều_tra_viên cao_cấp , điều_tra_viên trung_cấp , giáo_sư , phó giáo_sư chuyên_ngành luật , tiến_sỹ luật , thẩm_tra_viên cao_cấp ngành Toà_án , kiểm_tra_Viên cao_cấp ngành Kiểm_sát , chuyên_viên cao_cấp , nghiên_cứu_viên cao_cấp , giảng_viên cao_cấp trong lĩnh_vực pháp_luật được miễn tập_sự hành_nghề luật_sư . 2 . Người đã là điều_tra_viên sơ_cấp , thẩm_tra_viên chính ngành Toà_án , kiểm_tra_viên chính ngành Kiểm_sát , chuyên_viên chính , nghiên_cứu_viên chính , giảng_viên chính trong lĩnh_vực pháp_luật được giảm hai_phần_ba thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư . 3 . Người có thời_gian công_tác ở các ngạch chuyên_viên , nghiên_cứu_viên , giảng_viên trong lĩnh_vực pháp_luật , thẩm_tra_viên ngành Toà_án , kiểm_tra_viên ngành Kiểm_sát từ mười năm trở lên thì được giảm một_nửa thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư . Như_vậy , những đối_tượng sau đây sẽ được miễn thời_gian tập_sự trợ_giúp pháp_lý : - Đã là thẩm_phán , kiểm_sát_viên , điều_tra_viên cao_cấp , điều_tra_viên trung_cấp ; - Giáo_sư , phó giáo_sư chuyên_ngành luật ; tiến_sỹ luật . - Đã là thẩm_tra_viên cao_cấp ngành Toà_án , kiểm_tra_viên cao_cấp ngành Kiểm_sát ; chuyên_viên cao_cấp , nghiên_cứu_viên cao_cấp , giảng_viên cao_cấp trong lĩnh_vực pháp_luật . Tập_sự trợ_giúp pháp_lý ( Hình từ Internet )
196,170
Những đối_tượng nào được miễn tập_sự trợ_giúp pháp_lý ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 20 Luật Trợ_giúp pháp_lý 2017 quy_định về việc tập_sự trợ_giúp pháp_lý như sau : ... pháp_luật được giảm hai_phần_ba thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư. 3. Người có thời_gian công_tác ở các ngạch chuyên_viên, nghiên_cứu_viên, giảng_viên trong lĩnh_vực pháp_luật, thẩm_tra_viên ngành Toà_án, kiểm_tra_viên ngành Kiểm_sát từ mười năm trở lên thì được giảm một_nửa thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư. Như_vậy, những đối_tượng sau đây sẽ được miễn thời_gian tập_sự trợ_giúp pháp_lý : - Đã là thẩm_phán, kiểm_sát_viên, điều_tra_viên cao_cấp, điều_tra_viên trung_cấp ; - Giáo_sư, phó giáo_sư chuyên_ngành luật ; tiến_sỹ luật. - Đã là thẩm_tra_viên cao_cấp ngành Toà_án, kiểm_tra_viên cao_cấp ngành Kiểm_sát ; chuyên_viên cao_cấp, nghiên_cứu_viên cao_cấp, giảng_viên cao_cấp trong lĩnh_vực pháp_luật. Tập_sự trợ_giúp pháp_lý ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 20 Luật Trợ_giúp pháp_lý 2017 quy_định về việc tập_sự trợ_giúp pháp_lý như sau : Tập_sự trợ_giúp pháp_lý ... 3 . Người thuộc trường_hợp được miễn , giảm thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư theo quy_định của Luật Luật_sư thì được miễn , giảm thời_gian tập_sự trợ_giúp pháp_lý . Dẫn chiếu đến Điều 16 Luật Luật_sư 2006 ( được sửa_đổi bởi khoản 7 Điều 1 Luật Luật_sư sửa_đổi 2012 ) quy_định về người được miễn , giảm thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư như sau : Người được miễn , giảm thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư 1 . Người đã là thẩm_phán , kiểm_sát_viên , điều_tra_viên cao_cấp , điều_tra_viên trung_cấp , giáo_sư , phó giáo_sư chuyên_ngành luật , tiến_sỹ luật , thẩm_tra_viên cao_cấp ngành Toà_án , kiểm_tra_Viên cao_cấp ngành Kiểm_sát , chuyên_viên cao_cấp , nghiên_cứu_viên cao_cấp , giảng_viên cao_cấp trong lĩnh_vực pháp_luật được miễn tập_sự hành_nghề luật_sư . 2 . Người đã là điều_tra_viên sơ_cấp , thẩm_tra_viên chính ngành Toà_án , kiểm_tra_viên chính ngành Kiểm_sát , chuyên_viên chính , nghiên_cứu_viên chính , giảng_viên chính trong lĩnh_vực pháp_luật được giảm hai_phần_ba thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư . 3 . Người có thời_gian công_tác ở các ngạch chuyên_viên , nghiên_cứu_viên , giảng_viên trong lĩnh_vực pháp_luật , thẩm_tra_viên ngành Toà_án , kiểm_tra_viên ngành Kiểm_sát từ mười năm trở lên thì được giảm một_nửa thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư . Như_vậy , những đối_tượng sau đây sẽ được miễn thời_gian tập_sự trợ_giúp pháp_lý : - Đã là thẩm_phán , kiểm_sát_viên , điều_tra_viên cao_cấp , điều_tra_viên trung_cấp ; - Giáo_sư , phó giáo_sư chuyên_ngành luật ; tiến_sỹ luật . - Đã là thẩm_tra_viên cao_cấp ngành Toà_án , kiểm_tra_viên cao_cấp ngành Kiểm_sát ; chuyên_viên cao_cấp , nghiên_cứu_viên cao_cấp , giảng_viên cao_cấp trong lĩnh_vực pháp_luật . Tập_sự trợ_giúp pháp_lý ( Hình từ Internet )
196,171
Muốn trở_thành trợ_giúp_viên pháp_lý thì có bắt_buộc phải tham_gia tập_sự trợ_giúp pháp_lý hay không ?
Theo Điều 19 Luật Trợ_giúp pháp_lý 2017 quy_định về tiêu_chuẩn trợ_giúp_viên pháp_lý như sau : ... Tiêu_chuẩn trợ_giúp_viên pháp_lý Công_dân Việt_Nam là viên_chức của Trung_tâm trợ_giúp pháp_lý nhà_nước có đủ tiêu_chuẩn sau đây có_thể trở_thành trợ_giúp_viên pháp_lý : 1 . Có phẩm_chất đạo_đức tốt ; 2 . Có trình_độ cử_nhân luật trở lên ; 3 . Đã được đào_tạo nghề luật_sư hoặc được miễn đào_tạo nghề luật_sư ; đã qua thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư hoặc tập_sự trợ_giúp pháp_lý ; 4 . Có sức_khoẻ bảo_đảm thực_hiện trợ_giúp pháp_lý ; 5 . Không đang trong thời_gian bị xử_lý kỷ_luật . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , để trở_thành trợ_giúp_viên pháp_lý thì phải tập_sự trợ_giúp pháp_lý , tuy_nhiên có_thể thay_thế thời_gian tập_sự trợ_giúp pháp_lý bằng thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư . Do_đó , nếu cá_nhân đã tham_gia tập_sự hành_nghề luật_sư thì không cần phải tham_gia tập_sự trợ_giúp pháp_lý nữa .
None
1
Theo Điều 19 Luật Trợ_giúp pháp_lý 2017 quy_định về tiêu_chuẩn trợ_giúp_viên pháp_lý như sau : Tiêu_chuẩn trợ_giúp_viên pháp_lý Công_dân Việt_Nam là viên_chức của Trung_tâm trợ_giúp pháp_lý nhà_nước có đủ tiêu_chuẩn sau đây có_thể trở_thành trợ_giúp_viên pháp_lý : 1 . Có phẩm_chất đạo_đức tốt ; 2 . Có trình_độ cử_nhân luật trở lên ; 3 . Đã được đào_tạo nghề luật_sư hoặc được miễn đào_tạo nghề luật_sư ; đã qua thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư hoặc tập_sự trợ_giúp pháp_lý ; 4 . Có sức_khoẻ bảo_đảm thực_hiện trợ_giúp pháp_lý ; 5 . Không đang trong thời_gian bị xử_lý kỷ_luật . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , để trở_thành trợ_giúp_viên pháp_lý thì phải tập_sự trợ_giúp pháp_lý , tuy_nhiên có_thể thay_thế thời_gian tập_sự trợ_giúp pháp_lý bằng thời_gian tập_sự hành_nghề luật_sư . Do_đó , nếu cá_nhân đã tham_gia tập_sự hành_nghề luật_sư thì không cần phải tham_gia tập_sự trợ_giúp pháp_lý nữa .
196,172
Thời_gian tập_sự trợ_giúp pháp_lý hiện_nay là bao_lâu ?
Tại khoản 1 Điều 20 Luật Trợ_giúp pháp_lý 2017 quy_định về việc tập_sự trợ_giúp pháp_lý như sau : ... Tập_sự trợ_giúp pháp_lý 1 . Viên_chức của Trung_tâm trợ_giúp pháp_lý nhà_nước có Giấy chứng_nhận tốt_nghiệp đào_tạo nghề luật_sư hoặc được miễn đào_tạo nghề luật_sư theo quy_định của Luật Luật_sư được tập_sự trợ_giúp pháp_lý tại Trung_tâm trợ_giúp pháp_lý nhà_nước . Thời_gian tập_sự trợ_giúp pháp_lý là 12 tháng . Trung_tâm trợ_giúp pháp_lý nhà_nước phân_công trợ_giúp_viên pháp_lý hướng_dẫn người tập_sự trợ_giúp pháp_lý và xác_nhận việc tập_sự trợ_giúp pháp_lý . Trợ_giúp_viên pháp_lý hướng_dẫn tập_sự phải có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm làm trợ_giúp_viên pháp_lý . Tại cùng một thời_điểm , 01 trợ_giúp_viên pháp_lý không được hướng_dẫn tập_sự quá 02 người . Theo đó , thời_gian tập_sự trợ_giúp pháp_lý theo quy_định hiện_nay là 12 tháng .
None
1
Tại khoản 1 Điều 20 Luật Trợ_giúp pháp_lý 2017 quy_định về việc tập_sự trợ_giúp pháp_lý như sau : Tập_sự trợ_giúp pháp_lý 1 . Viên_chức của Trung_tâm trợ_giúp pháp_lý nhà_nước có Giấy chứng_nhận tốt_nghiệp đào_tạo nghề luật_sư hoặc được miễn đào_tạo nghề luật_sư theo quy_định của Luật Luật_sư được tập_sự trợ_giúp pháp_lý tại Trung_tâm trợ_giúp pháp_lý nhà_nước . Thời_gian tập_sự trợ_giúp pháp_lý là 12 tháng . Trung_tâm trợ_giúp pháp_lý nhà_nước phân_công trợ_giúp_viên pháp_lý hướng_dẫn người tập_sự trợ_giúp pháp_lý và xác_nhận việc tập_sự trợ_giúp pháp_lý . Trợ_giúp_viên pháp_lý hướng_dẫn tập_sự phải có ít_nhất 03 năm kinh_nghiệm làm trợ_giúp_viên pháp_lý . Tại cùng một thời_điểm , 01 trợ_giúp_viên pháp_lý không được hướng_dẫn tập_sự quá 02 người . Theo đó , thời_gian tập_sự trợ_giúp pháp_lý theo quy_định hiện_nay là 12 tháng .
196,173
Những chế_độ , chính_sách mà trợ_giúp_viên pháp_lý sẽ được hưởng ?
Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 144/2017/NĐ-CP , Trợ_giúp_viên pháp_lý sẽ được hưởng những chế_độ , chính_sách sau đây : ... Chế_độ, chính_sách đối_với Trợ_giúp_viên pháp_lý 1. Trợ_giúp_viên pháp_lý có các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức theo quy_định của pháp_luật. 2. Trợ_giúp_viên pháp_lý được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp vượt_khung ( nếu có ). 3. Trợ_giúp_viên pháp_lý được cấp trang_phục riêng theo tiêu_chuẩn, niên_hạn sau đây : a ) Quần_áo vest : cấp 02 năm / 01 lần, lần đầu được cấp 02 bộ, các lần sau mỗi lần 01 bộ ; b ) Áo sơ_mi dài tay : cấp hàng năm, lần đầu được cấp 02 cái, các lần sau mỗi lần 01 cái ; c ) Quần_áo xuân hè : cấp hàng năm, lần đầu được cấp 02 bộ, các lần sau mỗi lần 01 bộ ; d ) Giầy da : 01 đôi / 01 năm ; đ ) Dép_quai_hậu : 01 đôi / 01 năm ; e ) Thắt_lưng : 01 cái / 02 năm ; g ) Cà_vạt : 01 cái / 02 năm ;
None
1
Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 144/2017/NĐ-CP , Trợ_giúp_viên pháp_lý sẽ được hưởng những chế_độ , chính_sách sau đây : Chế_độ , chính_sách đối_với Trợ_giúp_viên pháp_lý 1 . Trợ_giúp_viên pháp_lý có các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trợ_giúp_viên pháp_lý được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp vượt_khung ( nếu có ) . 3 . Trợ_giúp_viên pháp_lý được cấp trang_phục riêng theo tiêu_chuẩn , niên_hạn sau đây : a ) Quần_áo vest : cấp 02 năm / 01 lần , lần đầu được cấp 02 bộ , các lần sau mỗi lần 01 bộ ; b ) Áo sơ_mi dài tay : cấp hàng năm , lần đầu được cấp 02 cái , các lần sau mỗi lần 01 cái ; c ) Quần_áo xuân hè : cấp hàng năm , lần đầu được cấp 02 bộ , các lần sau mỗi lần 01 bộ ; d ) Giầy da : 01 đôi / 01 năm ; đ ) Dép_quai_hậu : 01 đôi / 01 năm ; e ) Thắt_lưng : 01 cái / 02 năm ; g ) Cà_vạt : 01 cái / 02 năm ; h ) Bít_tất : 02 đôi / 01 lần / 01 năm ; i ) Cặp đựng tài_liệu : 01 cái / 02 năm ; k ) Biển_hiệu : 01 cái ( cấp 01 lần ) . Mẫu trang_phục , việc quản_lý , cấp_phát và sử_dụng trang_phục thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ Tư_pháp .
196,174
Những chế_độ , chính_sách mà trợ_giúp_viên pháp_lý sẽ được hưởng ?
Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 144/2017/NĐ-CP , Trợ_giúp_viên pháp_lý sẽ được hưởng những chế_độ , chính_sách sau đây : ... quai_hậu : 01 đôi / 01 năm ; e ) Thắt_lưng : 01 cái / 02 năm ; g ) Cà_vạt : 01 cái / 02 năm ; h ) Bít_tất : 02 đôi / 01 lần / 01 năm ; i ) Cặp đựng tài_liệu : 01 cái / 02 năm ; k ) Biển_hiệu : 01 cái ( cấp 01 lần ). Mẫu trang_phục, việc quản_lý, cấp_phát và sử_dụng trang_phục thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ Tư_pháp. Chế_độ, chính_sách đối_với Trợ_giúp_viên pháp_lý 1. Trợ_giúp_viên pháp_lý có các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức theo quy_định của pháp_luật. 2. Trợ_giúp_viên pháp_lý được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp vượt_khung ( nếu có ). 3. Trợ_giúp_viên pháp_lý được cấp trang_phục riêng theo tiêu_chuẩn, niên_hạn sau đây : a ) Quần_áo vest : cấp 02 năm / 01 lần, lần đầu được cấp 02 bộ, các lần sau mỗi lần 01 bộ ; b ) Áo sơ_mi dài tay : cấp hàng
None
1
Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 144/2017/NĐ-CP , Trợ_giúp_viên pháp_lý sẽ được hưởng những chế_độ , chính_sách sau đây : Chế_độ , chính_sách đối_với Trợ_giúp_viên pháp_lý 1 . Trợ_giúp_viên pháp_lý có các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trợ_giúp_viên pháp_lý được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp vượt_khung ( nếu có ) . 3 . Trợ_giúp_viên pháp_lý được cấp trang_phục riêng theo tiêu_chuẩn , niên_hạn sau đây : a ) Quần_áo vest : cấp 02 năm / 01 lần , lần đầu được cấp 02 bộ , các lần sau mỗi lần 01 bộ ; b ) Áo sơ_mi dài tay : cấp hàng năm , lần đầu được cấp 02 cái , các lần sau mỗi lần 01 cái ; c ) Quần_áo xuân hè : cấp hàng năm , lần đầu được cấp 02 bộ , các lần sau mỗi lần 01 bộ ; d ) Giầy da : 01 đôi / 01 năm ; đ ) Dép_quai_hậu : 01 đôi / 01 năm ; e ) Thắt_lưng : 01 cái / 02 năm ; g ) Cà_vạt : 01 cái / 02 năm ; h ) Bít_tất : 02 đôi / 01 lần / 01 năm ; i ) Cặp đựng tài_liệu : 01 cái / 02 năm ; k ) Biển_hiệu : 01 cái ( cấp 01 lần ) . Mẫu trang_phục , việc quản_lý , cấp_phát và sử_dụng trang_phục thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ Tư_pháp .
196,175
Những chế_độ , chính_sách mà trợ_giúp_viên pháp_lý sẽ được hưởng ?
Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 144/2017/NĐ-CP , Trợ_giúp_viên pháp_lý sẽ được hưởng những chế_độ , chính_sách sau đây : ... : cấp 02 năm / 01 lần, lần đầu được cấp 02 bộ, các lần sau mỗi lần 01 bộ ; b ) Áo sơ_mi dài tay : cấp hàng năm, lần đầu được cấp 02 cái, các lần sau mỗi lần 01 cái ; c ) Quần_áo xuân hè : cấp hàng năm, lần đầu được cấp 02 bộ, các lần sau mỗi lần 01 bộ ; d ) Giầy da : 01 đôi / 01 năm ; đ ) Dép_quai_hậu : 01 đôi / 01 năm ; e ) Thắt_lưng : 01 cái / 02 năm ; g ) Cà_vạt : 01 cái / 02 năm ; h ) Bít_tất : 02 đôi / 01 lần / 01 năm ; i ) Cặp đựng tài_liệu : 01 cái / 02 năm ; k ) Biển_hiệu : 01 cái ( cấp 01 lần ). Mẫu trang_phục, việc quản_lý, cấp_phát và sử_dụng trang_phục thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ Tư_pháp.
None
1
Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 144/2017/NĐ-CP , Trợ_giúp_viên pháp_lý sẽ được hưởng những chế_độ , chính_sách sau đây : Chế_độ , chính_sách đối_với Trợ_giúp_viên pháp_lý 1 . Trợ_giúp_viên pháp_lý có các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trợ_giúp_viên pháp_lý được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp vượt_khung ( nếu có ) . 3 . Trợ_giúp_viên pháp_lý được cấp trang_phục riêng theo tiêu_chuẩn , niên_hạn sau đây : a ) Quần_áo vest : cấp 02 năm / 01 lần , lần đầu được cấp 02 bộ , các lần sau mỗi lần 01 bộ ; b ) Áo sơ_mi dài tay : cấp hàng năm , lần đầu được cấp 02 cái , các lần sau mỗi lần 01 cái ; c ) Quần_áo xuân hè : cấp hàng năm , lần đầu được cấp 02 bộ , các lần sau mỗi lần 01 bộ ; d ) Giầy da : 01 đôi / 01 năm ; đ ) Dép_quai_hậu : 01 đôi / 01 năm ; e ) Thắt_lưng : 01 cái / 02 năm ; g ) Cà_vạt : 01 cái / 02 năm ; h ) Bít_tất : 02 đôi / 01 lần / 01 năm ; i ) Cặp đựng tài_liệu : 01 cái / 02 năm ; k ) Biển_hiệu : 01 cái ( cấp 01 lần ) . Mẫu trang_phục , việc quản_lý , cấp_phát và sử_dụng trang_phục thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ Tư_pháp .
196,176
Những chế_độ , chính_sách mà trợ_giúp_viên pháp_lý sẽ được hưởng ?
Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 144/2017/NĐ-CP , Trợ_giúp_viên pháp_lý sẽ được hưởng những chế_độ , chính_sách sau đây : ... , cấp_phát và sử_dụng trang_phục thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ Tư_pháp.
None
1
Căn_cứ theo Điều 11 Nghị_định 144/2017/NĐ-CP , Trợ_giúp_viên pháp_lý sẽ được hưởng những chế_độ , chính_sách sau đây : Chế_độ , chính_sách đối_với Trợ_giúp_viên pháp_lý 1 . Trợ_giúp_viên pháp_lý có các chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức theo quy_định của pháp_luật . 2 . Trợ_giúp_viên pháp_lý được hưởng phụ_cấp trách_nhiệm theo nghề bằng 25% mức lương hiện hưởng cộng với phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp vượt_khung ( nếu có ) . 3 . Trợ_giúp_viên pháp_lý được cấp trang_phục riêng theo tiêu_chuẩn , niên_hạn sau đây : a ) Quần_áo vest : cấp 02 năm / 01 lần , lần đầu được cấp 02 bộ , các lần sau mỗi lần 01 bộ ; b ) Áo sơ_mi dài tay : cấp hàng năm , lần đầu được cấp 02 cái , các lần sau mỗi lần 01 cái ; c ) Quần_áo xuân hè : cấp hàng năm , lần đầu được cấp 02 bộ , các lần sau mỗi lần 01 bộ ; d ) Giầy da : 01 đôi / 01 năm ; đ ) Dép_quai_hậu : 01 đôi / 01 năm ; e ) Thắt_lưng : 01 cái / 02 năm ; g ) Cà_vạt : 01 cái / 02 năm ; h ) Bít_tất : 02 đôi / 01 lần / 01 năm ; i ) Cặp đựng tài_liệu : 01 cái / 02 năm ; k ) Biển_hiệu : 01 cái ( cấp 01 lần ) . Mẫu trang_phục , việc quản_lý , cấp_phát và sử_dụng trang_phục thực_hiện theo hướng_dẫn của Bộ Tư_pháp .
196,177
Các cá_nhân trong Quân_đội nhân_dân muốn được tặng_thưởng Huân_chương Sao_vàng thì phải có tiêu_chuẩn gì ?
Căn_cứ vào Điều 14 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau: ... Căn_cứ vào Điều 14 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : “ Huân_chương Sao_vàng ” Thực_hiện theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : 1. “ Huân_chương Sao_vàng ” để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân, đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Có công_lao to_lớn, đặc_biệt xuất_sắc đối_với đất_nước ở một trong các lĩnh_vực chính_trị, kinh_tế, xã_hội, văn_học, nghệ_thuật, khoa_học, công_nghệ, quốc_phòng, an_ninh, ngoại_giao hoặc các lĩnh_vực khác ; b ) Tham_gia hoạt_động cách_mạng từ năm 1935 về trước, hoạt_động liên_tục, đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Uỷ_viên Bộ_Chính_trị, Bí_thư Trung_ương Đảng, Trưởng ban của Đảng ở Trung_ương, Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng hoặc được phong quân_hàm Thượng_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; c ) Tham_gia hoạt_động cách_mạng trước năm 1945, hoạt_động liên_tục, đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Uỷ_viên Bộ_Chính_trị, Bí_thư Trung_ương Đảng hoặc được phong quân_hàm Đại_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; d ) Có quá_trình tham_gia liên_tục trong 02 cuộc kháng_chiến chống Pháp và chống Mỹ
None
1
Căn_cứ vào Điều 14 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : “ Huân_chương Sao_vàng ” Thực_hiện theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : 1 . “ Huân_chương Sao_vàng ” để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Có công_lao to_lớn , đặc_biệt xuất_sắc đối_với đất_nước ở một trong các lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế , xã_hội , văn_học , nghệ_thuật , khoa_học , công_nghệ , quốc_phòng , an_ninh , ngoại_giao hoặc các lĩnh_vực khác ; b ) Tham_gia hoạt_động cách_mạng từ năm 1935 về trước , hoạt_động liên_tục , đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Bí_thư Trung_ương Đảng , Trưởng ban của Đảng ở Trung_ương , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng hoặc được phong quân_hàm Thượng_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; c ) Tham_gia hoạt_động cách_mạng trước năm 1945 , hoạt_động liên_tục , đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Bí_thư Trung_ương Đảng hoặc được phong quân_hàm Đại_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; d ) Có quá_trình tham_gia liên_tục trong 02 cuộc kháng_chiến chống Pháp và chống Mỹ ( từ năm 1945 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975 ) , được phong quân_hàm Đại_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 . 2 . “ Huân_chương Sao_vàng ” để tặng cho tập_thể : Bộ Quốc_phòng ; Bộ Tổng_Tham_mưu , Tổng_cục Chính_trị ; các Tổng_cục : Hậu_cần , Kỹ_thuật , Công_nghiệp Quốc_phòng ; Tổng_cục II ; quân_khu , quân_chủng , quân_đoàn , binh_chủng , binh_đoàn ; Bộ_đội Biên_phòng , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Bộ_Tư_lệnh Cảnh_sát biển , Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , Bộ_Tư_lệnh 86 , Ban Cơ_yếu Chính_phủ , Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội ; các học_viện , trường sĩ_quan , các bệnh_viện trực_thuộc Bộ Quốc_phòng , các tổng_công_ty Nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập , đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” từ 25 năm trở lên , trong thời_gian đó liên_tục lập được thành_tích đặc_biệt xuất_sắc có phạm_vi ảnh_hưởng rộng và có nhân tố mới , mô_hình mới tiêu_biểu cho cả nước học_tập ; b ) Có bề dày truyền_thống , có công_lao đóng_góp to_lớn trong sự_nghiệp cách_mạng của Đảng và của dân_tộc ; nội_bộ đoàn_kết , tổ_chức Đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh . Như_vậy , Huân_chương Sao_vàng để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Có công_lao to_lớn , đặc_biệt xuất_sắc đối_với đất_nước ở một trong các lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế , xã_hội , văn_học , nghệ_thuật , khoa_học , công_nghệ , quốc_phòng , an_ninh , ngoại_giao hoặc các lĩnh_vực khác ; - Tham_gia hoạt_động cách_mạng từ năm 1935 về trước , hoạt_động liên_tục , đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Bí_thư Trung_ương Đảng , Trưởng ban của Đảng ở Trung_ương , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng hoặc được phong quân_hàm Thượng_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; - Tham_gia hoạt_động cách_mạng trước năm 1945 , hoạt_động liên_tục , đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Bí_thư Trung_ương Đảng hoặc được phong quân_hàm Đại_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; - Có quá_trình tham_gia liên_tục trong 02 cuộc kháng_chiến chống Pháp và chống Mỹ ( từ năm 1945 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975 ) , được phong quân_hàm Đại_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 . Huân_chương Sao_vàng ( Hình từ Internet )
196,178
Các cá_nhân trong Quân_đội nhân_dân muốn được tặng_thưởng Huân_chương Sao_vàng thì phải có tiêu_chuẩn gì ?
Căn_cứ vào Điều 14 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau: ... các chức_vụ : Uỷ_viên Bộ_Chính_trị, Bí_thư Trung_ương Đảng hoặc được phong quân_hàm Đại_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; d ) Có quá_trình tham_gia liên_tục trong 02 cuộc kháng_chiến chống Pháp và chống Mỹ ( từ năm 1945 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975 ), được phong quân_hàm Đại_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân trước ngày 30 tháng 4 năm 1975. 2. “ Huân_chương Sao_vàng ” để tặng cho tập_thể : Bộ Quốc_phòng ; Bộ Tổng_Tham_mưu, Tổng_cục Chính_trị ; các Tổng_cục : Hậu_cần, Kỹ_thuật, Công_nghiệp Quốc_phòng ; Tổng_cục II ; quân_khu, quân_chủng, quân_đoàn, binh_chủng, binh_đoàn ; Bộ_đội Biên_phòng, Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội, Bộ_Tư_lệnh Cảnh_sát biển, Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh, Bộ_Tư_lệnh 86, Ban Cơ_yếu Chính_phủ, Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội ; các học_viện, trường sĩ_quan, các bệnh_viện trực_thuộc Bộ Quốc_phòng, các tổng_công_ty Nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập, đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” từ 25 năm trở lên, trong thời_gian đó liên_tục lập được thành_tích đặc_biệt xuất_sắc có phạm_vi ảnh_hưởng rộng và có nhân tố mới, mô_hình mới tiêu_biểu cho cả nước học_tập ;
None
1
Căn_cứ vào Điều 14 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : “ Huân_chương Sao_vàng ” Thực_hiện theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : 1 . “ Huân_chương Sao_vàng ” để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Có công_lao to_lớn , đặc_biệt xuất_sắc đối_với đất_nước ở một trong các lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế , xã_hội , văn_học , nghệ_thuật , khoa_học , công_nghệ , quốc_phòng , an_ninh , ngoại_giao hoặc các lĩnh_vực khác ; b ) Tham_gia hoạt_động cách_mạng từ năm 1935 về trước , hoạt_động liên_tục , đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Bí_thư Trung_ương Đảng , Trưởng ban của Đảng ở Trung_ương , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng hoặc được phong quân_hàm Thượng_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; c ) Tham_gia hoạt_động cách_mạng trước năm 1945 , hoạt_động liên_tục , đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Bí_thư Trung_ương Đảng hoặc được phong quân_hàm Đại_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; d ) Có quá_trình tham_gia liên_tục trong 02 cuộc kháng_chiến chống Pháp và chống Mỹ ( từ năm 1945 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975 ) , được phong quân_hàm Đại_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 . 2 . “ Huân_chương Sao_vàng ” để tặng cho tập_thể : Bộ Quốc_phòng ; Bộ Tổng_Tham_mưu , Tổng_cục Chính_trị ; các Tổng_cục : Hậu_cần , Kỹ_thuật , Công_nghiệp Quốc_phòng ; Tổng_cục II ; quân_khu , quân_chủng , quân_đoàn , binh_chủng , binh_đoàn ; Bộ_đội Biên_phòng , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Bộ_Tư_lệnh Cảnh_sát biển , Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , Bộ_Tư_lệnh 86 , Ban Cơ_yếu Chính_phủ , Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội ; các học_viện , trường sĩ_quan , các bệnh_viện trực_thuộc Bộ Quốc_phòng , các tổng_công_ty Nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập , đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” từ 25 năm trở lên , trong thời_gian đó liên_tục lập được thành_tích đặc_biệt xuất_sắc có phạm_vi ảnh_hưởng rộng và có nhân tố mới , mô_hình mới tiêu_biểu cho cả nước học_tập ; b ) Có bề dày truyền_thống , có công_lao đóng_góp to_lớn trong sự_nghiệp cách_mạng của Đảng và của dân_tộc ; nội_bộ đoàn_kết , tổ_chức Đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh . Như_vậy , Huân_chương Sao_vàng để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Có công_lao to_lớn , đặc_biệt xuất_sắc đối_với đất_nước ở một trong các lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế , xã_hội , văn_học , nghệ_thuật , khoa_học , công_nghệ , quốc_phòng , an_ninh , ngoại_giao hoặc các lĩnh_vực khác ; - Tham_gia hoạt_động cách_mạng từ năm 1935 về trước , hoạt_động liên_tục , đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Bí_thư Trung_ương Đảng , Trưởng ban của Đảng ở Trung_ương , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng hoặc được phong quân_hàm Thượng_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; - Tham_gia hoạt_động cách_mạng trước năm 1945 , hoạt_động liên_tục , đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Bí_thư Trung_ương Đảng hoặc được phong quân_hàm Đại_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; - Có quá_trình tham_gia liên_tục trong 02 cuộc kháng_chiến chống Pháp và chống Mỹ ( từ năm 1945 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975 ) , được phong quân_hàm Đại_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 . Huân_chương Sao_vàng ( Hình từ Internet )
196,179
Các cá_nhân trong Quân_đội nhân_dân muốn được tặng_thưởng Huân_chương Sao_vàng thì phải có tiêu_chuẩn gì ?
Căn_cứ vào Điều 14 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau: ... 25 năm trở lên, trong thời_gian đó liên_tục lập được thành_tích đặc_biệt xuất_sắc có phạm_vi ảnh_hưởng rộng và có nhân tố mới, mô_hình mới tiêu_biểu cho cả nước học_tập ; b ) Có bề dày truyền_thống, có công_lao đóng_góp to_lớn trong sự_nghiệp cách_mạng của Đảng và của dân_tộc ; nội_bộ đoàn_kết, tổ_chức Đảng, đoàn_thể trong_sạch, vững_mạnh. Như_vậy, Huân_chương Sao_vàng để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân, đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Có công_lao to_lớn, đặc_biệt xuất_sắc đối_với đất_nước ở một trong các lĩnh_vực chính_trị, kinh_tế, xã_hội, văn_học, nghệ_thuật, khoa_học, công_nghệ, quốc_phòng, an_ninh, ngoại_giao hoặc các lĩnh_vực khác ; - Tham_gia hoạt_động cách_mạng từ năm 1935 về trước, hoạt_động liên_tục, đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Uỷ_viên Bộ_Chính_trị, Bí_thư Trung_ương Đảng, Trưởng ban của Đảng ở Trung_ương, Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng hoặc được phong quân_hàm Thượng_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; - Tham_gia hoạt_động cách_mạng trước năm 1945, hoạt_động liên_tục, đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Uỷ_viên Bộ_Chính_trị, Bí_thư Trung_ương Đảng hoặc được phong quân_hàm Đại_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; - Có quá_trình
None
1
Căn_cứ vào Điều 14 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : “ Huân_chương Sao_vàng ” Thực_hiện theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : 1 . “ Huân_chương Sao_vàng ” để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Có công_lao to_lớn , đặc_biệt xuất_sắc đối_với đất_nước ở một trong các lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế , xã_hội , văn_học , nghệ_thuật , khoa_học , công_nghệ , quốc_phòng , an_ninh , ngoại_giao hoặc các lĩnh_vực khác ; b ) Tham_gia hoạt_động cách_mạng từ năm 1935 về trước , hoạt_động liên_tục , đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Bí_thư Trung_ương Đảng , Trưởng ban của Đảng ở Trung_ương , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng hoặc được phong quân_hàm Thượng_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; c ) Tham_gia hoạt_động cách_mạng trước năm 1945 , hoạt_động liên_tục , đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Bí_thư Trung_ương Đảng hoặc được phong quân_hàm Đại_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; d ) Có quá_trình tham_gia liên_tục trong 02 cuộc kháng_chiến chống Pháp và chống Mỹ ( từ năm 1945 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975 ) , được phong quân_hàm Đại_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 . 2 . “ Huân_chương Sao_vàng ” để tặng cho tập_thể : Bộ Quốc_phòng ; Bộ Tổng_Tham_mưu , Tổng_cục Chính_trị ; các Tổng_cục : Hậu_cần , Kỹ_thuật , Công_nghiệp Quốc_phòng ; Tổng_cục II ; quân_khu , quân_chủng , quân_đoàn , binh_chủng , binh_đoàn ; Bộ_đội Biên_phòng , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Bộ_Tư_lệnh Cảnh_sát biển , Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , Bộ_Tư_lệnh 86 , Ban Cơ_yếu Chính_phủ , Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội ; các học_viện , trường sĩ_quan , các bệnh_viện trực_thuộc Bộ Quốc_phòng , các tổng_công_ty Nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập , đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” từ 25 năm trở lên , trong thời_gian đó liên_tục lập được thành_tích đặc_biệt xuất_sắc có phạm_vi ảnh_hưởng rộng và có nhân tố mới , mô_hình mới tiêu_biểu cho cả nước học_tập ; b ) Có bề dày truyền_thống , có công_lao đóng_góp to_lớn trong sự_nghiệp cách_mạng của Đảng và của dân_tộc ; nội_bộ đoàn_kết , tổ_chức Đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh . Như_vậy , Huân_chương Sao_vàng để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Có công_lao to_lớn , đặc_biệt xuất_sắc đối_với đất_nước ở một trong các lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế , xã_hội , văn_học , nghệ_thuật , khoa_học , công_nghệ , quốc_phòng , an_ninh , ngoại_giao hoặc các lĩnh_vực khác ; - Tham_gia hoạt_động cách_mạng từ năm 1935 về trước , hoạt_động liên_tục , đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Bí_thư Trung_ương Đảng , Trưởng ban của Đảng ở Trung_ương , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng hoặc được phong quân_hàm Thượng_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; - Tham_gia hoạt_động cách_mạng trước năm 1945 , hoạt_động liên_tục , đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Bí_thư Trung_ương Đảng hoặc được phong quân_hàm Đại_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; - Có quá_trình tham_gia liên_tục trong 02 cuộc kháng_chiến chống Pháp và chống Mỹ ( từ năm 1945 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975 ) , được phong quân_hàm Đại_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 . Huân_chương Sao_vàng ( Hình từ Internet )
196,180
Các cá_nhân trong Quân_đội nhân_dân muốn được tặng_thưởng Huân_chương Sao_vàng thì phải có tiêu_chuẩn gì ?
Căn_cứ vào Điều 14 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau: ... cách_mạng trước năm 1945, hoạt_động liên_tục, đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Uỷ_viên Bộ_Chính_trị, Bí_thư Trung_ương Đảng hoặc được phong quân_hàm Đại_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; - Có quá_trình tham_gia liên_tục trong 02 cuộc kháng_chiến chống Pháp và chống Mỹ ( từ năm 1945 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975 ), được phong quân_hàm Đại_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân trước ngày 30 tháng 4 năm 1975. Huân_chương Sao_vàng ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 14 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : “ Huân_chương Sao_vàng ” Thực_hiện theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định số 91/2017/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : 1 . “ Huân_chương Sao_vàng ” để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : a ) Có công_lao to_lớn , đặc_biệt xuất_sắc đối_với đất_nước ở một trong các lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế , xã_hội , văn_học , nghệ_thuật , khoa_học , công_nghệ , quốc_phòng , an_ninh , ngoại_giao hoặc các lĩnh_vực khác ; b ) Tham_gia hoạt_động cách_mạng từ năm 1935 về trước , hoạt_động liên_tục , đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Bí_thư Trung_ương Đảng , Trưởng ban của Đảng ở Trung_ương , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng hoặc được phong quân_hàm Thượng_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; c ) Tham_gia hoạt_động cách_mạng trước năm 1945 , hoạt_động liên_tục , đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Bí_thư Trung_ương Đảng hoặc được phong quân_hàm Đại_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; d ) Có quá_trình tham_gia liên_tục trong 02 cuộc kháng_chiến chống Pháp và chống Mỹ ( từ năm 1945 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975 ) , được phong quân_hàm Đại_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 . 2 . “ Huân_chương Sao_vàng ” để tặng cho tập_thể : Bộ Quốc_phòng ; Bộ Tổng_Tham_mưu , Tổng_cục Chính_trị ; các Tổng_cục : Hậu_cần , Kỹ_thuật , Công_nghiệp Quốc_phòng ; Tổng_cục II ; quân_khu , quân_chủng , quân_đoàn , binh_chủng , binh_đoàn ; Bộ_đội Biên_phòng , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Bộ_Tư_lệnh Cảnh_sát biển , Bộ_Tư_lệnh Bảo_vệ Lăng_Chủ_tịch Hồ_Chí_Minh , Bộ_Tư_lệnh 86 , Ban Cơ_yếu Chính_phủ , Tập_đoàn Công_nghiệp - Viễn_thông Quân_đội ; các học_viện , trường sĩ_quan , các bệnh_viện trực_thuộc Bộ Quốc_phòng , các tổng_công_ty Nhà_nước do Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thành_lập , đạt các tiêu_chuẩn sau : a ) Đã được tặng_thưởng “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” từ 25 năm trở lên , trong thời_gian đó liên_tục lập được thành_tích đặc_biệt xuất_sắc có phạm_vi ảnh_hưởng rộng và có nhân tố mới , mô_hình mới tiêu_biểu cho cả nước học_tập ; b ) Có bề dày truyền_thống , có công_lao đóng_góp to_lớn trong sự_nghiệp cách_mạng của Đảng và của dân_tộc ; nội_bộ đoàn_kết , tổ_chức Đảng , đoàn_thể trong_sạch , vững_mạnh . Như_vậy , Huân_chương Sao_vàng để tặng hoặc truy_tặng cho cá_nhân , đạt một trong các tiêu_chuẩn sau : - Có công_lao to_lớn , đặc_biệt xuất_sắc đối_với đất_nước ở một trong các lĩnh_vực chính_trị , kinh_tế , xã_hội , văn_học , nghệ_thuật , khoa_học , công_nghệ , quốc_phòng , an_ninh , ngoại_giao hoặc các lĩnh_vực khác ; - Tham_gia hoạt_động cách_mạng từ năm 1935 về trước , hoạt_động liên_tục , đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Bí_thư Trung_ương Đảng , Trưởng ban của Đảng ở Trung_ương , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng hoặc được phong quân_hàm Thượng_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; - Tham_gia hoạt_động cách_mạng trước năm 1945 , hoạt_động liên_tục , đã đảm_nhiệm một trong các chức_vụ : Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Bí_thư Trung_ương Đảng hoặc được phong quân_hàm Đại_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; - Có quá_trình tham_gia liên_tục trong 02 cuộc kháng_chiến chống Pháp và chống Mỹ ( từ năm 1945 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975 ) , được phong quân_hàm Đại_tướng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân trước ngày 30 tháng 4 năm 1975 . Huân_chương Sao_vàng ( Hình từ Internet )
196,181
Hồ_sơ đề_nghị tặng_thưởng Huân_chương Sao_vàng trong Quân_đội nhân_dân gồm có những gì ?
Căn_cứ vào khoản 4 Điều 70 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành: ... Căn_cứ vào khoản 4 Điều 70 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Thời_gian, thủ_tục, hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng quá_trình cống_hiến... 4. Hồ_sơ đề_nghị tặng_thưởng “ Huân_chương Sao_vàng ”, “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ”, “ Huân_chương Độc_lập ”, “ Huân_chương Quân_công ” : 05 bộ ( bản_chính ) ; “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” : 04 bộ ( bản_chính ), mỗi bộ có : a ) Tờ_trình kèm theo danh_sách trích_ngang tóm_tắt quá_trình công_tác của cán_bộ được đề_nghị khen_thưởng. b ) Biên_bản và kết_quả bỏ_phiếu tín_nhiệm của hội_đồng thi_đua - khen_thưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng. c ) Báo_cáo thành_tích đề_nghị khen_thưởng, có xác_nhận của thủ_trưởng đơn_vị các cấp. d ) Các giấy_tờ liên_quan : Bản_sao quyết_định bổ_nhiệm chức_vụ, nhóm chức_vụ, hệ_số phụ_cấp chức_vụ hoặc bản_sao lý_lịch cán_bộ hoặc lý_lịch đảng_viên hoặc sổ bảo_hiểm_xã_hội. Đối_với sĩ_quan biệt_phái phải có văn_bản xác_nhận của cơ_quan đang quản_lý sĩ_quan biệt_phái. Đối_với cán_bộ lão_thành cách_mạng hoặc cán_bộ tiền_khởi_nghĩa phải có bản_sao quyết_định công_nhận cán_bộ lão_thành cách_mạng hoặc cán_bộ tiền_khởi_nghĩa do cấp có
None
1
Căn_cứ vào khoản 4 Điều 70 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Thời_gian , thủ_tục , hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng quá_trình cống_hiến ... 4 . Hồ_sơ đề_nghị tặng_thưởng “ Huân_chương Sao_vàng ” , “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” , “ Huân_chương Độc_lập ” , “ Huân_chương Quân_công ” : 05 bộ ( bản_chính ) ; “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” : 04 bộ ( bản_chính ) , mỗi bộ có : a ) Tờ_trình kèm theo danh_sách trích_ngang tóm_tắt quá_trình công_tác của cán_bộ được đề_nghị khen_thưởng . b ) Biên_bản và kết_quả bỏ_phiếu tín_nhiệm của hội_đồng thi_đua - khen_thưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng . c ) Báo_cáo thành_tích đề_nghị khen_thưởng , có xác_nhận của thủ_trưởng đơn_vị các cấp . d ) Các giấy_tờ liên_quan : Bản_sao quyết_định bổ_nhiệm chức_vụ , nhóm chức_vụ , hệ_số phụ_cấp chức_vụ hoặc bản_sao lý_lịch cán_bộ hoặc lý_lịch đảng_viên hoặc sổ bảo_hiểm_xã_hội . Đối_với sĩ_quan biệt_phái phải có văn_bản xác_nhận của cơ_quan đang quản_lý sĩ_quan biệt_phái . Đối_với cán_bộ lão_thành cách_mạng hoặc cán_bộ tiền_khởi_nghĩa phải có bản_sao quyết_định công_nhận cán_bộ lão_thành cách_mạng hoặc cán_bộ tiền_khởi_nghĩa do cấp có thẩm_quyền công_nhận . - Hồ_sơ đề_nghị tặng_thưởng Huân_chương Sao_vàng trong Quân_đội nhân_dân gồm có 04 bộ ( bản_chính ) , mỗi bộ có : + Tờ_trình kèm theo danh_sách trích_ngang tóm_tắt quá_trình công_tác của cán_bộ được đề_nghị khen_thưởng . + Biên_bản và kết_quả bỏ_phiếu tín_nhiệm của hội_đồng thi_đua - khen_thưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng . + Báo_cáo thành_tích đề_nghị khen_thưởng , có xác_nhận của thủ_trưởng đơn_vị các cấp . + Các giấy_tờ liên_quan : Bản_sao quyết_định bổ_nhiệm chức_vụ , nhóm chức_vụ , hệ_số phụ_cấp chức_vụ hoặc bản_sao lý_lịch cán_bộ hoặc lý_lịch đảng_viên hoặc sổ bảo_hiểm_xã_hội . + Đối_với sĩ_quan biệt_phái phải có văn_bản xác_nhận của cơ_quan đang quản_lý sĩ_quan biệt_phái . + Đối_với cán_bộ lão_thành cách_mạng hoặc cán_bộ tiền_khởi_nghĩa phải có bản_sao quyết_định công_nhận cán_bộ lão_thành cách_mạng hoặc cán_bộ tiền_khởi_nghĩa do cấp có thẩm_quyền công_nhận .
196,182
Hồ_sơ đề_nghị tặng_thưởng Huân_chương Sao_vàng trong Quân_đội nhân_dân gồm có những gì ?
Căn_cứ vào khoản 4 Điều 70 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành: ... văn_bản xác_nhận của cơ_quan đang quản_lý sĩ_quan biệt_phái. Đối_với cán_bộ lão_thành cách_mạng hoặc cán_bộ tiền_khởi_nghĩa phải có bản_sao quyết_định công_nhận cán_bộ lão_thành cách_mạng hoặc cán_bộ tiền_khởi_nghĩa do cấp có thẩm_quyền công_nhận. - Hồ_sơ đề_nghị tặng_thưởng Huân_chương Sao_vàng trong Quân_đội nhân_dân gồm có 04 bộ ( bản_chính ), mỗi bộ có : + Tờ_trình kèm theo danh_sách trích_ngang tóm_tắt quá_trình công_tác của cán_bộ được đề_nghị khen_thưởng. + Biên_bản và kết_quả bỏ_phiếu tín_nhiệm của hội_đồng thi_đua - khen_thưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng. + Báo_cáo thành_tích đề_nghị khen_thưởng, có xác_nhận của thủ_trưởng đơn_vị các cấp. + Các giấy_tờ liên_quan : Bản_sao quyết_định bổ_nhiệm chức_vụ, nhóm chức_vụ, hệ_số phụ_cấp chức_vụ hoặc bản_sao lý_lịch cán_bộ hoặc lý_lịch đảng_viên hoặc sổ bảo_hiểm_xã_hội. + Đối_với sĩ_quan biệt_phái phải có văn_bản xác_nhận của cơ_quan đang quản_lý sĩ_quan biệt_phái. + Đối_với cán_bộ lão_thành cách_mạng hoặc cán_bộ tiền_khởi_nghĩa phải có bản_sao quyết_định công_nhận cán_bộ lão_thành cách_mạng hoặc cán_bộ tiền_khởi_nghĩa do cấp có thẩm_quyền công_nhận.
None
1
Căn_cứ vào khoản 4 Điều 70 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Thời_gian , thủ_tục , hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng quá_trình cống_hiến ... 4 . Hồ_sơ đề_nghị tặng_thưởng “ Huân_chương Sao_vàng ” , “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” , “ Huân_chương Độc_lập ” , “ Huân_chương Quân_công ” : 05 bộ ( bản_chính ) ; “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” : 04 bộ ( bản_chính ) , mỗi bộ có : a ) Tờ_trình kèm theo danh_sách trích_ngang tóm_tắt quá_trình công_tác của cán_bộ được đề_nghị khen_thưởng . b ) Biên_bản và kết_quả bỏ_phiếu tín_nhiệm của hội_đồng thi_đua - khen_thưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng . c ) Báo_cáo thành_tích đề_nghị khen_thưởng , có xác_nhận của thủ_trưởng đơn_vị các cấp . d ) Các giấy_tờ liên_quan : Bản_sao quyết_định bổ_nhiệm chức_vụ , nhóm chức_vụ , hệ_số phụ_cấp chức_vụ hoặc bản_sao lý_lịch cán_bộ hoặc lý_lịch đảng_viên hoặc sổ bảo_hiểm_xã_hội . Đối_với sĩ_quan biệt_phái phải có văn_bản xác_nhận của cơ_quan đang quản_lý sĩ_quan biệt_phái . Đối_với cán_bộ lão_thành cách_mạng hoặc cán_bộ tiền_khởi_nghĩa phải có bản_sao quyết_định công_nhận cán_bộ lão_thành cách_mạng hoặc cán_bộ tiền_khởi_nghĩa do cấp có thẩm_quyền công_nhận . - Hồ_sơ đề_nghị tặng_thưởng Huân_chương Sao_vàng trong Quân_đội nhân_dân gồm có 04 bộ ( bản_chính ) , mỗi bộ có : + Tờ_trình kèm theo danh_sách trích_ngang tóm_tắt quá_trình công_tác của cán_bộ được đề_nghị khen_thưởng . + Biên_bản và kết_quả bỏ_phiếu tín_nhiệm của hội_đồng thi_đua - khen_thưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng . + Báo_cáo thành_tích đề_nghị khen_thưởng , có xác_nhận của thủ_trưởng đơn_vị các cấp . + Các giấy_tờ liên_quan : Bản_sao quyết_định bổ_nhiệm chức_vụ , nhóm chức_vụ , hệ_số phụ_cấp chức_vụ hoặc bản_sao lý_lịch cán_bộ hoặc lý_lịch đảng_viên hoặc sổ bảo_hiểm_xã_hội . + Đối_với sĩ_quan biệt_phái phải có văn_bản xác_nhận của cơ_quan đang quản_lý sĩ_quan biệt_phái . + Đối_với cán_bộ lão_thành cách_mạng hoặc cán_bộ tiền_khởi_nghĩa phải có bản_sao quyết_định công_nhận cán_bộ lão_thành cách_mạng hoặc cán_bộ tiền_khởi_nghĩa do cấp có thẩm_quyền công_nhận .
196,183
Hồ_sơ đề_nghị tặng_thưởng Huân_chương Sao_vàng trong Quân_đội nhân_dân gồm có những gì ?
Căn_cứ vào khoản 4 Điều 70 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành: ... cấp có thẩm_quyền công_nhận.
None
1
Căn_cứ vào khoản 4 Điều 70 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Thời_gian , thủ_tục , hồ_sơ đề_nghị khen_thưởng quá_trình cống_hiến ... 4 . Hồ_sơ đề_nghị tặng_thưởng “ Huân_chương Sao_vàng ” , “ Huân_chương Hồ_Chí_Minh ” , “ Huân_chương Độc_lập ” , “ Huân_chương Quân_công ” : 05 bộ ( bản_chính ) ; “ Huân_chương Bảo_vệ Tổ_quốc ” : 04 bộ ( bản_chính ) , mỗi bộ có : a ) Tờ_trình kèm theo danh_sách trích_ngang tóm_tắt quá_trình công_tác của cán_bộ được đề_nghị khen_thưởng . b ) Biên_bản và kết_quả bỏ_phiếu tín_nhiệm của hội_đồng thi_đua - khen_thưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng . c ) Báo_cáo thành_tích đề_nghị khen_thưởng , có xác_nhận của thủ_trưởng đơn_vị các cấp . d ) Các giấy_tờ liên_quan : Bản_sao quyết_định bổ_nhiệm chức_vụ , nhóm chức_vụ , hệ_số phụ_cấp chức_vụ hoặc bản_sao lý_lịch cán_bộ hoặc lý_lịch đảng_viên hoặc sổ bảo_hiểm_xã_hội . Đối_với sĩ_quan biệt_phái phải có văn_bản xác_nhận của cơ_quan đang quản_lý sĩ_quan biệt_phái . Đối_với cán_bộ lão_thành cách_mạng hoặc cán_bộ tiền_khởi_nghĩa phải có bản_sao quyết_định công_nhận cán_bộ lão_thành cách_mạng hoặc cán_bộ tiền_khởi_nghĩa do cấp có thẩm_quyền công_nhận . - Hồ_sơ đề_nghị tặng_thưởng Huân_chương Sao_vàng trong Quân_đội nhân_dân gồm có 04 bộ ( bản_chính ) , mỗi bộ có : + Tờ_trình kèm theo danh_sách trích_ngang tóm_tắt quá_trình công_tác của cán_bộ được đề_nghị khen_thưởng . + Biên_bản và kết_quả bỏ_phiếu tín_nhiệm của hội_đồng thi_đua - khen_thưởng đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng . + Báo_cáo thành_tích đề_nghị khen_thưởng , có xác_nhận của thủ_trưởng đơn_vị các cấp . + Các giấy_tờ liên_quan : Bản_sao quyết_định bổ_nhiệm chức_vụ , nhóm chức_vụ , hệ_số phụ_cấp chức_vụ hoặc bản_sao lý_lịch cán_bộ hoặc lý_lịch đảng_viên hoặc sổ bảo_hiểm_xã_hội . + Đối_với sĩ_quan biệt_phái phải có văn_bản xác_nhận của cơ_quan đang quản_lý sĩ_quan biệt_phái . + Đối_với cán_bộ lão_thành cách_mạng hoặc cán_bộ tiền_khởi_nghĩa phải có bản_sao quyết_định công_nhận cán_bộ lão_thành cách_mạng hoặc cán_bộ tiền_khởi_nghĩa do cấp có thẩm_quyền công_nhận .
196,184
Quy_trình tặng_thưởng Huân_chương Sao_vàng trong Quân_đội nhân_dân như_thế_nào ?
Căn_cứ vào khoản 4 Điều 56 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành: ... Căn_cứ vào khoản 4 Điều 56 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Quy_trình tặng_thưởng Huân_chương Sao_vàng trong Quân_đội nhân_dân như sau : Bước 1 : Cơ_quan thường_trực Ban Thư_ký Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ Quốc_phòng thẩm_định hồ_sơ , tóm_tắt thành_tích , gửi văn_bản xin ý_kiến các thành_viên Hội_đồng . Bước 2 : Căn_cứ ý_kiến của Hội_đồng , Tổng_cục Chính_trị xem_xét , báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xét , trình Thủ_tướng Chính_phủ . Bước 3 : Đối_với trường_hợp đề_nghị tặng_thưởng “ Huân_chương Sao_vàng ” thì Tổng_cục Chính_trị báo_cáo Thường_vụ Quân_uỷ_Trung_ương xem_xét . Căn_cứ kết_luận của Thường_vụ Quân_uỷ_Trung_ương , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng trình Thủ_tướng Chính_phủ . Quy_trình tặng_thưởng Huân_chương Sao_vàng trong Quân_đội nhân_dân gồm có 3 bước nêu trên .
None
1
Căn_cứ vào khoản 4 Điều 56 Thông_tư 151/2018/TT-BQP hướng_dẫn thi_đua khen_thưởng trong Quân_đội nhân_dân Việt_Nam do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Quy_trình tặng_thưởng Huân_chương Sao_vàng trong Quân_đội nhân_dân như sau : Bước 1 : Cơ_quan thường_trực Ban Thư_ký Hội_đồng Thi_đua - Khen_thưởng Bộ Quốc_phòng thẩm_định hồ_sơ , tóm_tắt thành_tích , gửi văn_bản xin ý_kiến các thành_viên Hội_đồng . Bước 2 : Căn_cứ ý_kiến của Hội_đồng , Tổng_cục Chính_trị xem_xét , báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng xét , trình Thủ_tướng Chính_phủ . Bước 3 : Đối_với trường_hợp đề_nghị tặng_thưởng “ Huân_chương Sao_vàng ” thì Tổng_cục Chính_trị báo_cáo Thường_vụ Quân_uỷ_Trung_ương xem_xét . Căn_cứ kết_luận của Thường_vụ Quân_uỷ_Trung_ương , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng trình Thủ_tướng Chính_phủ . Quy_trình tặng_thưởng Huân_chương Sao_vàng trong Quân_đội nhân_dân gồm có 3 bước nêu trên .
196,185
Việc đánh_giá công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân trước khi kỷ_luật được thực_hiện theo trình_tự nào theo quy_định ?
Căn_cứ Điều 20 Quy_chế đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức , viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_đị: ... Căn_cứ Điều 20 Quy_chế đánh_giá, xếp loại chất_lượng công_chức, viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 323 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Trình_tự, thủ_tục đánh_giá, xếp loại chất_lượng công_chức, viên_chức trước khi quy_hoạch, bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, miễn_nhiệm, luân_chuyển, điều_động, biệt_phái, xét nâng ngạch, nâng lượng trước thời_hạn, hết tập_sự, khen_thưởng, kỷ_luật và thời_điểm khác theo yêu_cầu của người hoặc cơ_quan có thẩm_quyền... 5. Việc đánh_giá công_chức, viên_chức và người lao_động trước khi khen_thưởng, kỷ_luật được thực_hiện theo trình_tự sau : a ) Đánh_giá công_chức, viên_chức và người lao_động trước khi khen_thưởng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thi_đua, khen_thưởng ; b ) Đánh_giá công_chức, viên_chức và người lao_động trước khi kỷ_luật thực_hiện theo quy_định của của Luật Cán_bộ công_chức, Luật Viên_chức và các quy_định khác của pháp_luật. Theo đó, việc đánh_giá công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân trước khi kỷ_luật được thực_hiện theo trình_tự sau : - Đánh_giá công_chức, viên_chức và người lao_động trước khi khen_thưởng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thi_đua, khen_thưởng ;
None
1
Căn_cứ Điều 20 Quy_chế đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức , viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 323 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức , viên_chức trước khi quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , biệt_phái , xét nâng ngạch , nâng lượng trước thời_hạn , hết tập_sự , khen_thưởng , kỷ_luật và thời_điểm khác theo yêu_cầu của người hoặc cơ_quan có thẩm_quyền ... 5 . Việc đánh_giá công_chức , viên_chức và người lao_động trước khi khen_thưởng , kỷ_luật được thực_hiện theo trình_tự sau : a ) Đánh_giá công_chức , viên_chức và người lao_động trước khi khen_thưởng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng ; b ) Đánh_giá công_chức , viên_chức và người lao_động trước khi kỷ_luật thực_hiện theo quy_định của của Luật Cán_bộ công_chức , Luật Viên_chức và các quy_định khác của pháp_luật . Theo đó , việc đánh_giá công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân trước khi kỷ_luật được thực_hiện theo trình_tự sau : - Đánh_giá công_chức , viên_chức và người lao_động trước khi khen_thưởng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng ; - Đánh_giá công_chức , viên_chức và người lao_động trước khi kỷ_luật thực_hiện theo quy_định của của Luật Cán_bộ công_chức 2008 , Luật Viên_chức 2010 và các quy_định khác của pháp_luật . ( hình từ internet )
196,186
Việc đánh_giá công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân trước khi kỷ_luật được thực_hiện theo trình_tự nào theo quy_định ?
Căn_cứ Điều 20 Quy_chế đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức , viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_đị: ... Viện_kiểm_sát nhân_dân trước khi kỷ_luật được thực_hiện theo trình_tự sau : - Đánh_giá công_chức, viên_chức và người lao_động trước khi khen_thưởng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thi_đua, khen_thưởng ; - Đánh_giá công_chức, viên_chức và người lao_động trước khi kỷ_luật thực_hiện theo quy_định của của Luật Cán_bộ công_chức 2008, Luật Viên_chức 2010 và các quy_định khác của pháp_luật. ( hình từ internet )Căn_cứ Điều 20 Quy_chế đánh_giá, xếp loại chất_lượng công_chức, viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 323 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Trình_tự, thủ_tục đánh_giá, xếp loại chất_lượng công_chức, viên_chức trước khi quy_hoạch, bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, miễn_nhiệm, luân_chuyển, điều_động, biệt_phái, xét nâng ngạch, nâng lượng trước thời_hạn, hết tập_sự, khen_thưởng, kỷ_luật và thời_điểm khác theo yêu_cầu của người hoặc cơ_quan có thẩm_quyền... 5. Việc đánh_giá công_chức, viên_chức và người lao_động trước khi khen_thưởng, kỷ_luật được thực_hiện theo trình_tự sau : a ) Đánh_giá công_chức, viên_chức và người lao_động trước khi khen_thưởng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thi_đua, khen_thưởng ;
None
1
Căn_cứ Điều 20 Quy_chế đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức , viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 323 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức , viên_chức trước khi quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , biệt_phái , xét nâng ngạch , nâng lượng trước thời_hạn , hết tập_sự , khen_thưởng , kỷ_luật và thời_điểm khác theo yêu_cầu của người hoặc cơ_quan có thẩm_quyền ... 5 . Việc đánh_giá công_chức , viên_chức và người lao_động trước khi khen_thưởng , kỷ_luật được thực_hiện theo trình_tự sau : a ) Đánh_giá công_chức , viên_chức và người lao_động trước khi khen_thưởng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng ; b ) Đánh_giá công_chức , viên_chức và người lao_động trước khi kỷ_luật thực_hiện theo quy_định của của Luật Cán_bộ công_chức , Luật Viên_chức và các quy_định khác của pháp_luật . Theo đó , việc đánh_giá công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân trước khi kỷ_luật được thực_hiện theo trình_tự sau : - Đánh_giá công_chức , viên_chức và người lao_động trước khi khen_thưởng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng ; - Đánh_giá công_chức , viên_chức và người lao_động trước khi kỷ_luật thực_hiện theo quy_định của của Luật Cán_bộ công_chức 2008 , Luật Viên_chức 2010 và các quy_định khác của pháp_luật . ( hình từ internet )
196,187
Việc đánh_giá công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân trước khi kỷ_luật được thực_hiện theo trình_tự nào theo quy_định ?
Căn_cứ Điều 20 Quy_chế đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức , viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_đị: ... khi khen_thưởng, kỷ_luật được thực_hiện theo trình_tự sau : a ) Đánh_giá công_chức, viên_chức và người lao_động trước khi khen_thưởng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thi_đua, khen_thưởng ; b ) Đánh_giá công_chức, viên_chức và người lao_động trước khi kỷ_luật thực_hiện theo quy_định của của Luật Cán_bộ công_chức, Luật Viên_chức và các quy_định khác của pháp_luật. Theo đó, việc đánh_giá công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân trước khi kỷ_luật được thực_hiện theo trình_tự sau : - Đánh_giá công_chức, viên_chức và người lao_động trước khi khen_thưởng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thi_đua, khen_thưởng ; - Đánh_giá công_chức, viên_chức và người lao_động trước khi kỷ_luật thực_hiện theo quy_định của của Luật Cán_bộ công_chức 2008, Luật Viên_chức 2010 và các quy_định khác của pháp_luật. ( hình từ internet )
None
1
Căn_cứ Điều 20 Quy_chế đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức , viên_chức và người lao_động trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 323 / QĐ-VKSTC năm 2021 quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục đánh_giá , xếp loại chất_lượng công_chức , viên_chức trước khi quy_hoạch , bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , biệt_phái , xét nâng ngạch , nâng lượng trước thời_hạn , hết tập_sự , khen_thưởng , kỷ_luật và thời_điểm khác theo yêu_cầu của người hoặc cơ_quan có thẩm_quyền ... 5 . Việc đánh_giá công_chức , viên_chức và người lao_động trước khi khen_thưởng , kỷ_luật được thực_hiện theo trình_tự sau : a ) Đánh_giá công_chức , viên_chức và người lao_động trước khi khen_thưởng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng ; b ) Đánh_giá công_chức , viên_chức và người lao_động trước khi kỷ_luật thực_hiện theo quy_định của của Luật Cán_bộ công_chức , Luật Viên_chức và các quy_định khác của pháp_luật . Theo đó , việc đánh_giá công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân trước khi kỷ_luật được thực_hiện theo trình_tự sau : - Đánh_giá công_chức , viên_chức và người lao_động trước khi khen_thưởng thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về thi_đua , khen_thưởng ; - Đánh_giá công_chức , viên_chức và người lao_động trước khi kỷ_luật thực_hiện theo quy_định của của Luật Cán_bộ công_chức 2008 , Luật Viên_chức 2010 và các quy_định khác của pháp_luật . ( hình từ internet )
196,188
Có những hình_thức kỷ_luật nào có_thể áp_dụng đối_với công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ?
Tại Điều 79 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 quy_định như sau : ... Các hình_thức kỷ_luật đối_với công_chức 1. Công_chức vi_phạm quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm phải chịu một trong những hình_thức kỷ_luật sau đây : a ) Khiển_trách ; b ) Cảnh_cáo ; c ) Hạ bậc lương ; d ) Giáng chức ; đ ) Cách_chức ; e ) Buộc thôi_việc. 2. Hình_thức giáng chức, cách_chức chỉ áp_dụng đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý ; hình_thức hạ bậc lương chỉ áp_dụng đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý. 3. Công_chức bị Toà_án kết_án phạt tù mà không được hưởng án_treo hoặc bị kết_án về tội_phạm tham_nhũng thì đương_nhiên bị buộc thôi_việc kể từ ngày bản_án, quyết_định có hiệu_lực pháp_luật ; công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý phạm_tội bị Toà_án kết_án và bản_án, quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật thì đương_nhiên thôi giữ chức_vụ do bổ_nhiệm. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Đối_chiếu với quy_định trên thì có 06 hình_thức xử_lý kỷ_luật công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân, cụ_thể gồm : - Khiển_trách ; - Cảnh_cáo ; - Hạ bậc lương ; - Giáng chức
None
1
Tại Điều 79 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 quy_định như sau : Các hình_thức kỷ_luật đối_với công_chức 1 . Công_chức vi_phạm quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm phải chịu một trong những hình_thức kỷ_luật sau đây : a ) Khiển_trách ; b ) Cảnh_cáo ; c ) Hạ bậc lương ; d ) Giáng chức ; đ ) Cách_chức ; e ) Buộc thôi_việc . 2 . Hình_thức giáng chức , cách_chức chỉ áp_dụng đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý ; hình_thức hạ bậc lương chỉ áp_dụng đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . 3 . Công_chức bị Toà_án kết_án phạt tù mà không được hưởng án_treo hoặc bị kết_án về tội_phạm tham_nhũng thì đương_nhiên bị buộc thôi_việc kể từ ngày bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật ; công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý phạm_tội bị Toà_án kết_án và bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật thì đương_nhiên thôi giữ chức_vụ do bổ_nhiệm . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Đối_chiếu với quy_định trên thì có 06 hình_thức xử_lý kỷ_luật công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân , cụ_thể gồm : - Khiển_trách ; - Cảnh_cáo ; - Hạ bậc lương ; - Giáng chức ; - Cách_chức ; - Buộc thôi_việc .
196,189
Có những hình_thức kỷ_luật nào có_thể áp_dụng đối_với công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ?
Tại Điều 79 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 quy_định như sau : ... Đối_chiếu với quy_định trên thì có 06 hình_thức xử_lý kỷ_luật công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân, cụ_thể gồm : - Khiển_trách ; - Cảnh_cáo ; - Hạ bậc lương ; - Giáng chức ; - Cách_chức ; - Buộc thôi_việc. Các hình_thức kỷ_luật đối_với công_chức 1. Công_chức vi_phạm quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan thì tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm phải chịu một trong những hình_thức kỷ_luật sau đây : a ) Khiển_trách ; b ) Cảnh_cáo ; c ) Hạ bậc lương ; d ) Giáng chức ; đ ) Cách_chức ; e ) Buộc thôi_việc. 2. Hình_thức giáng chức, cách_chức chỉ áp_dụng đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý ; hình_thức hạ bậc lương chỉ áp_dụng đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý. 3. Công_chức bị Toà_án kết_án phạt tù mà không được hưởng án_treo hoặc bị kết_án về tội_phạm tham_nhũng thì đương_nhiên bị buộc thôi_việc kể từ ngày bản_án, quyết_định có hiệu_lực pháp_luật ; công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý phạm_tội bị Toà_án kết_án và bản_án, quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật thì đương_nhiên thôi giữ chức_vụ do bổ_nhiệm
None
1
Tại Điều 79 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 quy_định như sau : Các hình_thức kỷ_luật đối_với công_chức 1 . Công_chức vi_phạm quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm phải chịu một trong những hình_thức kỷ_luật sau đây : a ) Khiển_trách ; b ) Cảnh_cáo ; c ) Hạ bậc lương ; d ) Giáng chức ; đ ) Cách_chức ; e ) Buộc thôi_việc . 2 . Hình_thức giáng chức , cách_chức chỉ áp_dụng đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý ; hình_thức hạ bậc lương chỉ áp_dụng đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . 3 . Công_chức bị Toà_án kết_án phạt tù mà không được hưởng án_treo hoặc bị kết_án về tội_phạm tham_nhũng thì đương_nhiên bị buộc thôi_việc kể từ ngày bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật ; công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý phạm_tội bị Toà_án kết_án và bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật thì đương_nhiên thôi giữ chức_vụ do bổ_nhiệm . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Đối_chiếu với quy_định trên thì có 06 hình_thức xử_lý kỷ_luật công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân , cụ_thể gồm : - Khiển_trách ; - Cảnh_cáo ; - Hạ bậc lương ; - Giáng chức ; - Cách_chức ; - Buộc thôi_việc .
196,190
Có những hình_thức kỷ_luật nào có_thể áp_dụng đối_với công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân ?
Tại Điều 79 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 quy_định như sau : ... bản_án, quyết_định có hiệu_lực pháp_luật ; công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý phạm_tội bị Toà_án kết_án và bản_án, quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật thì đương_nhiên thôi giữ chức_vụ do bổ_nhiệm. 4. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Đối_chiếu với quy_định trên thì có 06 hình_thức xử_lý kỷ_luật công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân, cụ_thể gồm : - Khiển_trách ; - Cảnh_cáo ; - Hạ bậc lương ; - Giáng chức ; - Cách_chức ; - Buộc thôi_việc.
None
1
Tại Điều 79 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 được sửa_đổi bởi khoản 15 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 quy_định như sau : Các hình_thức kỷ_luật đối_với công_chức 1 . Công_chức vi_phạm quy_định của Luật này và các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm phải chịu một trong những hình_thức kỷ_luật sau đây : a ) Khiển_trách ; b ) Cảnh_cáo ; c ) Hạ bậc lương ; d ) Giáng chức ; đ ) Cách_chức ; e ) Buộc thôi_việc . 2 . Hình_thức giáng chức , cách_chức chỉ áp_dụng đối_với công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý ; hình_thức hạ bậc lương chỉ áp_dụng đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý . 3 . Công_chức bị Toà_án kết_án phạt tù mà không được hưởng án_treo hoặc bị kết_án về tội_phạm tham_nhũng thì đương_nhiên bị buộc thôi_việc kể từ ngày bản_án , quyết_định có hiệu_lực pháp_luật ; công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý phạm_tội bị Toà_án kết_án và bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật thì đương_nhiên thôi giữ chức_vụ do bổ_nhiệm . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Đối_chiếu với quy_định trên thì có 06 hình_thức xử_lý kỷ_luật công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân , cụ_thể gồm : - Khiển_trách ; - Cảnh_cáo ; - Hạ bậc lương ; - Giáng chức ; - Cách_chức ; - Buộc thôi_việc .
196,191
Thời_hạn xử_lý kỷ_luật công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân được quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 80 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 quy_định như sau : ... Thời_hiệu, thời_hạn xử_lý kỷ_luật 1. Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật là thời_hạn mà khi hết thời_hạn đó thì cán_bộ, công_chức có hành_vi vi_phạm không bị xử_lý kỷ_luật. Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật được tính từ thời_điểm có hành_vi vi_phạm. Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này, thời_hiệu xử_lý kỷ_luật được quy_định như sau : a ) 02 năm đối_với hành_vi vi_phạm ít nghiêm_trọng đến mức phải kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách ; b ) 05 năm đối_với hành_vi vi_phạm không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này. 2. Đối_với các hành_vi vi_phạm sau đây thì không áp_dụng thời_hiệu xử_lý kỷ_luật : a ) Cán_bộ, công_chức là đảng_viên có hành_vi vi_phạm đến mức phải kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ ; b ) Có hành_vi vi_phạm quy_định về công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ ; c ) Có hành_vi xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia trong lĩnh_vực quốc_phòng, an_ninh, đối_ngoại ; d ) Sử_dụng văn_bằng, chứng_chỉ, giấy chứng_nhận, xác_nhận giả hoặc không hợp_pháp. 3. Thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với cán_bộ, công_chức là khoảng thời_gian từ khi phát_hiện hành_vi vi_phạm kỷ_luật của cán_bộ, công_chức đến khi có quyết_định xử_lý kỷ_luật của
None
1
Tại Điều 80 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 quy_định như sau : Thời_hiệu , thời_hạn xử_lý kỷ_luật 1 . Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật là thời_hạn mà khi hết thời_hạn đó thì cán_bộ , công_chức có hành_vi vi_phạm không bị xử_lý kỷ_luật . Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật được tính từ thời_điểm có hành_vi vi_phạm . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , thời_hiệu xử_lý kỷ_luật được quy_định như sau : a ) 02 năm đối_với hành_vi vi_phạm ít nghiêm_trọng đến mức phải kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách ; b ) 05 năm đối_với hành_vi vi_phạm không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này . 2 . Đối_với các hành_vi vi_phạm sau đây thì không áp_dụng thời_hiệu xử_lý kỷ_luật : a ) Cán_bộ , công_chức là đảng_viên có hành_vi vi_phạm đến mức phải kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ ; b ) Có hành_vi vi_phạm quy_định về công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ ; c ) Có hành_vi xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia trong lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại ; d ) Sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận , xác_nhận giả hoặc không hợp_pháp . 3 . Thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức là khoảng thời_gian từ khi phát_hiện hành_vi vi_phạm kỷ_luật của cán_bộ , công_chức đến khi có quyết_định xử_lý kỷ_luật của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Thời_hạn xử_lý kỷ_luật không quá 90 ngày ; trường_hợp vụ_việc có tình tiết phức_tạp cần có thời_gian thanh_tra , kiểm_tra để xác_minh làm rõ thêm thì thời_hạn xử_lý kỷ_luật có_thể kéo_dài nhưng không quá 150 ngày . 4 . Trường_hợp cá_nhân đã bị khởi_tố , truy_tố hoặc đã có quyết_định đưa ra xét_xử theo thủ_tục tố_tụng_hình_sự nhưng sau đó có quyết_định đình_chỉ điều_tra hoặc đình_chỉ vụ án mà hành_vi vi_phạm có dấu_hiệu vi_phạm kỷ_luật thì bị xem_xét xử_lý kỷ_luật . Thời_gian điều_tra , truy_tố , xét_xử theo thủ_tục tố_tụng_hình_sự không được tính vào thời_hạn xử_lý kỷ_luật . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày ra quyết_định đình_chỉ điều_tra , đình_chỉ vụ án , người ra quyết_định phải gửi quyết_định và tài_liệu có liên_quan cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật . Như_vậy , tuỳ_thuộc vào hình_thức xử_lý kỷ_luật cũng như mức_độ nghiêm_trọng của hành_vi mà thời_hạn xử_lý kỷ_luật công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân cũng sẽ khác nhau , cụ_thể được thực_hiện như quy_định trên .
196,192
Thời_hạn xử_lý kỷ_luật công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân được quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 80 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 quy_định như sau : ... không hợp_pháp. 3. Thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với cán_bộ, công_chức là khoảng thời_gian từ khi phát_hiện hành_vi vi_phạm kỷ_luật của cán_bộ, công_chức đến khi có quyết_định xử_lý kỷ_luật của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền. Thời_hạn xử_lý kỷ_luật không quá 90 ngày ; trường_hợp vụ_việc có tình tiết phức_tạp cần có thời_gian thanh_tra, kiểm_tra để xác_minh làm rõ thêm thì thời_hạn xử_lý kỷ_luật có_thể kéo_dài nhưng không quá 150 ngày. 4. Trường_hợp cá_nhân đã bị khởi_tố, truy_tố hoặc đã có quyết_định đưa ra xét_xử theo thủ_tục tố_tụng_hình_sự nhưng sau đó có quyết_định đình_chỉ điều_tra hoặc đình_chỉ vụ án mà hành_vi vi_phạm có dấu_hiệu vi_phạm kỷ_luật thì bị xem_xét xử_lý kỷ_luật. Thời_gian điều_tra, truy_tố, xét_xử theo thủ_tục tố_tụng_hình_sự không được tính vào thời_hạn xử_lý kỷ_luật. Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc, kể từ ngày ra quyết_định đình_chỉ điều_tra, đình_chỉ vụ án, người ra quyết_định phải gửi quyết_định và tài_liệu có liên_quan cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật. Như_vậy, tuỳ_thuộc vào hình_thức xử_lý kỷ_luật cũng như mức_độ nghiêm_trọng của hành_vi mà thời_hạn xử_lý kỷ_luật công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân cũng sẽ khác nhau, cụ_thể
None
1
Tại Điều 80 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 quy_định như sau : Thời_hiệu , thời_hạn xử_lý kỷ_luật 1 . Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật là thời_hạn mà khi hết thời_hạn đó thì cán_bộ , công_chức có hành_vi vi_phạm không bị xử_lý kỷ_luật . Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật được tính từ thời_điểm có hành_vi vi_phạm . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , thời_hiệu xử_lý kỷ_luật được quy_định như sau : a ) 02 năm đối_với hành_vi vi_phạm ít nghiêm_trọng đến mức phải kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách ; b ) 05 năm đối_với hành_vi vi_phạm không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này . 2 . Đối_với các hành_vi vi_phạm sau đây thì không áp_dụng thời_hiệu xử_lý kỷ_luật : a ) Cán_bộ , công_chức là đảng_viên có hành_vi vi_phạm đến mức phải kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ ; b ) Có hành_vi vi_phạm quy_định về công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ ; c ) Có hành_vi xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia trong lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại ; d ) Sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận , xác_nhận giả hoặc không hợp_pháp . 3 . Thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức là khoảng thời_gian từ khi phát_hiện hành_vi vi_phạm kỷ_luật của cán_bộ , công_chức đến khi có quyết_định xử_lý kỷ_luật của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Thời_hạn xử_lý kỷ_luật không quá 90 ngày ; trường_hợp vụ_việc có tình tiết phức_tạp cần có thời_gian thanh_tra , kiểm_tra để xác_minh làm rõ thêm thì thời_hạn xử_lý kỷ_luật có_thể kéo_dài nhưng không quá 150 ngày . 4 . Trường_hợp cá_nhân đã bị khởi_tố , truy_tố hoặc đã có quyết_định đưa ra xét_xử theo thủ_tục tố_tụng_hình_sự nhưng sau đó có quyết_định đình_chỉ điều_tra hoặc đình_chỉ vụ án mà hành_vi vi_phạm có dấu_hiệu vi_phạm kỷ_luật thì bị xem_xét xử_lý kỷ_luật . Thời_gian điều_tra , truy_tố , xét_xử theo thủ_tục tố_tụng_hình_sự không được tính vào thời_hạn xử_lý kỷ_luật . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày ra quyết_định đình_chỉ điều_tra , đình_chỉ vụ án , người ra quyết_định phải gửi quyết_định và tài_liệu có liên_quan cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật . Như_vậy , tuỳ_thuộc vào hình_thức xử_lý kỷ_luật cũng như mức_độ nghiêm_trọng của hành_vi mà thời_hạn xử_lý kỷ_luật công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân cũng sẽ khác nhau , cụ_thể được thực_hiện như quy_định trên .
196,193
Thời_hạn xử_lý kỷ_luật công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân được quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 80 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 quy_định như sau : ... đơn_vị có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật. Như_vậy, tuỳ_thuộc vào hình_thức xử_lý kỷ_luật cũng như mức_độ nghiêm_trọng của hành_vi mà thời_hạn xử_lý kỷ_luật công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân cũng sẽ khác nhau, cụ_thể được thực_hiện như quy_định trên.
None
1
Tại Điều 80 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 được sửa_đổi bởi khoản 16 Điều 1 Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức sửa_đổi 2019 quy_định như sau : Thời_hiệu , thời_hạn xử_lý kỷ_luật 1 . Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật là thời_hạn mà khi hết thời_hạn đó thì cán_bộ , công_chức có hành_vi vi_phạm không bị xử_lý kỷ_luật . Thời_hiệu xử_lý kỷ_luật được tính từ thời_điểm có hành_vi vi_phạm . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 2 Điều này , thời_hiệu xử_lý kỷ_luật được quy_định như sau : a ) 02 năm đối_với hành_vi vi_phạm ít nghiêm_trọng đến mức phải kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách ; b ) 05 năm đối_với hành_vi vi_phạm không thuộc trường_hợp quy_định tại điểm a khoản này . 2 . Đối_với các hành_vi vi_phạm sau đây thì không áp_dụng thời_hiệu xử_lý kỷ_luật : a ) Cán_bộ , công_chức là đảng_viên có hành_vi vi_phạm đến mức phải kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ ; b ) Có hành_vi vi_phạm quy_định về công_tác bảo_vệ chính_trị nội_bộ ; c ) Có hành_vi xâm_hại đến lợi_ích quốc_gia trong lĩnh_vực quốc_phòng , an_ninh , đối_ngoại ; d ) Sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận , xác_nhận giả hoặc không hợp_pháp . 3 . Thời_hạn xử_lý kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức là khoảng thời_gian từ khi phát_hiện hành_vi vi_phạm kỷ_luật của cán_bộ , công_chức đến khi có quyết_định xử_lý kỷ_luật của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . Thời_hạn xử_lý kỷ_luật không quá 90 ngày ; trường_hợp vụ_việc có tình tiết phức_tạp cần có thời_gian thanh_tra , kiểm_tra để xác_minh làm rõ thêm thì thời_hạn xử_lý kỷ_luật có_thể kéo_dài nhưng không quá 150 ngày . 4 . Trường_hợp cá_nhân đã bị khởi_tố , truy_tố hoặc đã có quyết_định đưa ra xét_xử theo thủ_tục tố_tụng_hình_sự nhưng sau đó có quyết_định đình_chỉ điều_tra hoặc đình_chỉ vụ án mà hành_vi vi_phạm có dấu_hiệu vi_phạm kỷ_luật thì bị xem_xét xử_lý kỷ_luật . Thời_gian điều_tra , truy_tố , xét_xử theo thủ_tục tố_tụng_hình_sự không được tính vào thời_hạn xử_lý kỷ_luật . Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc , kể từ ngày ra quyết_định đình_chỉ điều_tra , đình_chỉ vụ án , người ra quyết_định phải gửi quyết_định và tài_liệu có liên_quan cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền xử_lý kỷ_luật . Như_vậy , tuỳ_thuộc vào hình_thức xử_lý kỷ_luật cũng như mức_độ nghiêm_trọng của hành_vi mà thời_hạn xử_lý kỷ_luật công_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân cũng sẽ khác nhau , cụ_thể được thực_hiện như quy_định trên .
196,194
Áo sơ_mi tay dài của nam viên_chức Cảng_vụ hàng không có màu gì ?
Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 5 Thông_tư 47/2016/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Quy_định chi_tiết về trang_phục 1. Trang_phục nam : a ) Áo sơ_mi ngắn tay : màu ghi ; cổ đứng, nẹp bong ; có 10 khuy áo màu bạc ánh_kim ( 08 khuy để cài áo, 02 khuy để cài túi áo ) ; tay_áo có nẹp bong ; 02 túi ngực có nắp, nẹp ở giữa ; trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu Cảng_vụ hàng không cách đầu vai của tay_áo 70 mm ; hai bên ve cổ áo gắn hình cánh chim bằng kim_loại_màu bạc ánh_kim ; mỗi bên vai áo có 02 đỉa để cài cấp_hiệu ; b ) Áo sơ_mi dài tay : màu ghi ; cổ đứng, nẹp bong ; có 12 khuy áo màu bạc ánh_kim ( 08 khuy để cài áo, 02 khuy để cài túi áo, 02 khuy để cài tay_áo ) ; tay_áo có măng séc cứng ; 02 túi ngực có nắp ; trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu Cảng_vụ hàng không cách đầu vai của tay_áo 70 mm ; hai bên ve cổ áo gắn hình cánh chim bằng kim_loại_màu bạc ánh_kim ; mỗi bên vai áo có 02
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 5 Thông_tư 47/2016/TT-BGTVT quy_định như sau : Quy_định chi_tiết về trang_phục 1 . Trang_phục nam : a ) Áo sơ_mi ngắn tay : màu ghi ; cổ đứng , nẹp bong ; có 10 khuy áo màu bạc ánh_kim ( 08 khuy để cài áo , 02 khuy để cài túi áo ) ; tay_áo có nẹp bong ; 02 túi ngực có nắp , nẹp ở giữa ; trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu Cảng_vụ hàng không cách đầu vai của tay_áo 70 mm ; hai bên ve cổ áo gắn hình cánh chim bằng kim_loại_màu bạc ánh_kim ; mỗi bên vai áo có 02 đỉa để cài cấp_hiệu ; b ) Áo sơ_mi dài tay : màu ghi ; cổ đứng , nẹp bong ; có 12 khuy áo màu bạc ánh_kim ( 08 khuy để cài áo , 02 khuy để cài túi áo , 02 khuy để cài tay_áo ) ; tay_áo có măng séc cứng ; 02 túi ngực có nắp ; trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu Cảng_vụ hàng không cách đầu vai của tay_áo 70 mm ; hai bên ve cổ áo gắn hình cánh chim bằng kim_loại_màu bạc ánh_kim ; mỗi bên vai áo có 02 đỉa để cài cấp_hiệu ; ... Theo đó , áo sơ_mi tay dài của nam viên_chức Cảng_vụ hàng có màu ghi , cổ đứng , nẹp bong . Có 12 khuy áo màu bạc ánh_kim ( 08 khuy để cài áo , 02 khuy để cài túi áo , 02 khuy để cài tay_áo ) ; tay_áo có măng séc cứng ; 02 túi ngực có nắp . Trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu Cảng_vụ hàng không cách đầu vai của tay_áo 70 mm ; hai bên ve cổ áo gắn hình cánh chim bằng kim_loại_màu bạc ánh_kim ; mỗi bên vai áo có 02 đỉa để cài cấp_hiệu . Viên_chức Cảng_vụ hàng không ( Hình từ Internet )
196,195
Áo sơ_mi tay dài của nam viên_chức Cảng_vụ hàng không có màu gì ?
Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 5 Thông_tư 47/2016/TT-BGTVT quy_định như sau : ... phù_hiệu Cảng_vụ hàng không cách đầu vai của tay_áo 70 mm ; hai bên ve cổ áo gắn hình cánh chim bằng kim_loại_màu bạc ánh_kim ; mỗi bên vai áo có 02 đỉa để cài cấp_hiệu ;... Theo đó, áo sơ_mi tay dài của nam viên_chức Cảng_vụ hàng có màu ghi, cổ đứng, nẹp bong. Có 12 khuy áo màu bạc ánh_kim ( 08 khuy để cài áo, 02 khuy để cài túi áo, 02 khuy để cài tay_áo ) ; tay_áo có măng séc cứng ; 02 túi ngực có nắp. Trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu Cảng_vụ hàng không cách đầu vai của tay_áo 70 mm ; hai bên ve cổ áo gắn hình cánh chim bằng kim_loại_màu bạc ánh_kim ; mỗi bên vai áo có 02 đỉa để cài cấp_hiệu. Viên_chức Cảng_vụ hàng không ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 1 Điều 5 Thông_tư 47/2016/TT-BGTVT quy_định như sau : Quy_định chi_tiết về trang_phục 1 . Trang_phục nam : a ) Áo sơ_mi ngắn tay : màu ghi ; cổ đứng , nẹp bong ; có 10 khuy áo màu bạc ánh_kim ( 08 khuy để cài áo , 02 khuy để cài túi áo ) ; tay_áo có nẹp bong ; 02 túi ngực có nắp , nẹp ở giữa ; trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu Cảng_vụ hàng không cách đầu vai của tay_áo 70 mm ; hai bên ve cổ áo gắn hình cánh chim bằng kim_loại_màu bạc ánh_kim ; mỗi bên vai áo có 02 đỉa để cài cấp_hiệu ; b ) Áo sơ_mi dài tay : màu ghi ; cổ đứng , nẹp bong ; có 12 khuy áo màu bạc ánh_kim ( 08 khuy để cài áo , 02 khuy để cài túi áo , 02 khuy để cài tay_áo ) ; tay_áo có măng séc cứng ; 02 túi ngực có nắp ; trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu Cảng_vụ hàng không cách đầu vai của tay_áo 70 mm ; hai bên ve cổ áo gắn hình cánh chim bằng kim_loại_màu bạc ánh_kim ; mỗi bên vai áo có 02 đỉa để cài cấp_hiệu ; ... Theo đó , áo sơ_mi tay dài của nam viên_chức Cảng_vụ hàng có màu ghi , cổ đứng , nẹp bong . Có 12 khuy áo màu bạc ánh_kim ( 08 khuy để cài áo , 02 khuy để cài túi áo , 02 khuy để cài tay_áo ) ; tay_áo có măng séc cứng ; 02 túi ngực có nắp . Trên tay_áo bên trái có gắn phù_hiệu Cảng_vụ hàng không cách đầu vai của tay_áo 70 mm ; hai bên ve cổ áo gắn hình cánh chim bằng kim_loại_màu bạc ánh_kim ; mỗi bên vai áo có 02 đỉa để cài cấp_hiệu . Viên_chức Cảng_vụ hàng không ( Hình từ Internet )
196,196
Áo_mưa của nam viên_chức Cảng_vụ hàng không được may theo kiểu gì ?
Căn_cứ điểm m khoản 1 Điều 5 Thông_tư 47/2016/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Quy_định chi_tiết về trang_phục... e ) Cà_vạt và cài cà_vạt : màu ghi nhạt, có dệt chéo chữ “ CVHK ”, bản rộng 60 mm ; cài cà_vạt bằng kim_loại_màu bạc ánh_kim có hình chiếc máy_bay dập nổi và biểu_trưng của Cảng_vụ hàng không ; g ) Mũ kê pi nam ; mũ có thành, đỉnh và cầu mũ ; đỉnh mũ và cầu mũ màu ghi vàng, phần còn lại màu ghi đậm ; trước mũ có gắn phù_hiệu Cảng_vụ hàng_không, phía trước có 02 dây xoắn thừng màu ghi sáng ; h ) Thắt_lưng : bằng da, màu đen, bản rộng 38 mm, có khoá màu bạc ánh_kim và hình chiếc máy_bay dập chìm trên khoá ; i ) Giày da : màu đen, cổ ngắn, kín mũi, không quá nhọn, không dây ; k ) Bít_tất : bít_tất bằng chất_liệu vải_sợi, màu ghi đậm, phần cổ_chân của tất màu ghi ; l ) Cặp đựng tài_liệu : màu ghi đậm, kiểu cặp ngang, có dây đeo, có quai
None
1
Căn_cứ điểm m khoản 1 Điều 5 Thông_tư 47/2016/TT-BGTVT quy_định như sau : Quy_định chi_tiết về trang_phục ... e ) Cà_vạt và cài cà_vạt : màu ghi nhạt , có dệt chéo chữ “ CVHK ” , bản rộng 60 mm ; cài cà_vạt bằng kim_loại_màu bạc ánh_kim có hình chiếc máy_bay dập nổi và biểu_trưng của Cảng_vụ hàng không ; g ) Mũ kê pi nam ; mũ có thành , đỉnh và cầu mũ ; đỉnh mũ và cầu mũ màu ghi vàng , phần còn lại màu ghi đậm ; trước mũ có gắn phù_hiệu Cảng_vụ hàng_không , phía trước có 02 dây xoắn thừng màu ghi sáng ; h ) Thắt_lưng : bằng da , màu đen , bản rộng 38 mm , có khoá màu bạc ánh_kim và hình chiếc máy_bay dập chìm trên khoá ; i ) Giày da : màu đen , cổ ngắn , kín mũi , không quá nhọn , không dây ; k ) Bít_tất : bít_tất bằng chất_liệu vải_sợi , màu ghi đậm , phần cổ_chân của tất màu ghi ; l ) Cặp đựng tài_liệu : màu ghi đậm , kiểu cặp ngang , có dây đeo , có quai xách , chất_liệu bằng da , không thấm nước , có ngăn đựng máy_tính_xách_tay ; m ) Áo_mưa : may theo kiểu măng_tô , màu ghi , in biểu_trưng của Cảng_vụ hàng không bên phải ngực áo và đằng sau lưng áo , có dải phản_quang ở phần thân áo ; n ) Ủng cao_su : màu ghi đậm , cao cổ , đế chống trơn trượt . Như_vậy , áo_mưa của nam viên_chức Cảng_vụ hàng không được may theo kiểu măng_tô , màu ghi , in biểu_trưng của Cảng_vụ hàng không bên phải ngực áo và đằng sau lưng áo , có dải phản_quang ở phần thân áo .
196,197
Áo_mưa của nam viên_chức Cảng_vụ hàng không được may theo kiểu gì ?
Căn_cứ điểm m khoản 1 Điều 5 Thông_tư 47/2016/TT-BGTVT quy_định như sau : ... , màu ghi đậm, phần cổ_chân của tất màu ghi ; l ) Cặp đựng tài_liệu : màu ghi đậm, kiểu cặp ngang, có dây đeo, có quai xách, chất_liệu bằng da, không thấm nước, có ngăn đựng máy_tính_xách_tay ; m ) Áo_mưa : may theo kiểu măng_tô, màu ghi, in biểu_trưng của Cảng_vụ hàng không bên phải ngực áo và đằng sau lưng áo, có dải phản_quang ở phần thân áo ; n ) Ủng cao_su : màu ghi đậm, cao cổ, đế chống trơn trượt. Như_vậy, áo_mưa của nam viên_chức Cảng_vụ hàng không được may theo kiểu măng_tô, màu ghi, in biểu_trưng của Cảng_vụ hàng không bên phải ngực áo và đằng sau lưng áo, có dải phản_quang ở phần thân áo.
None
1
Căn_cứ điểm m khoản 1 Điều 5 Thông_tư 47/2016/TT-BGTVT quy_định như sau : Quy_định chi_tiết về trang_phục ... e ) Cà_vạt và cài cà_vạt : màu ghi nhạt , có dệt chéo chữ “ CVHK ” , bản rộng 60 mm ; cài cà_vạt bằng kim_loại_màu bạc ánh_kim có hình chiếc máy_bay dập nổi và biểu_trưng của Cảng_vụ hàng không ; g ) Mũ kê pi nam ; mũ có thành , đỉnh và cầu mũ ; đỉnh mũ và cầu mũ màu ghi vàng , phần còn lại màu ghi đậm ; trước mũ có gắn phù_hiệu Cảng_vụ hàng_không , phía trước có 02 dây xoắn thừng màu ghi sáng ; h ) Thắt_lưng : bằng da , màu đen , bản rộng 38 mm , có khoá màu bạc ánh_kim và hình chiếc máy_bay dập chìm trên khoá ; i ) Giày da : màu đen , cổ ngắn , kín mũi , không quá nhọn , không dây ; k ) Bít_tất : bít_tất bằng chất_liệu vải_sợi , màu ghi đậm , phần cổ_chân của tất màu ghi ; l ) Cặp đựng tài_liệu : màu ghi đậm , kiểu cặp ngang , có dây đeo , có quai xách , chất_liệu bằng da , không thấm nước , có ngăn đựng máy_tính_xách_tay ; m ) Áo_mưa : may theo kiểu măng_tô , màu ghi , in biểu_trưng của Cảng_vụ hàng không bên phải ngực áo và đằng sau lưng áo , có dải phản_quang ở phần thân áo ; n ) Ủng cao_su : màu ghi đậm , cao cổ , đế chống trơn trượt . Như_vậy , áo_mưa của nam viên_chức Cảng_vụ hàng không được may theo kiểu măng_tô , màu ghi , in biểu_trưng của Cảng_vụ hàng không bên phải ngực áo và đằng sau lưng áo , có dải phản_quang ở phần thân áo .
196,198
Viên_chức Cảng_vụ hàng không bị kỷ_luật bằng hình_thức buộc thôi_việc có phải phải nộp lại toàn_bộ trang_phục không ?
Theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 47/2016/TT-BGTVT quy_định như sau : ... Nguyên_tắc chung 1 . Công_chức , viên_chức và nhân_viên Cảng_vụ hàng không được cấp trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu , biển hiện theo chế_độ và thời_hạn quy_định tại Thông_tư này . 2 . Công_chức , viên_chức và nhân_viên Cảng_vụ hàng không có trách_nhiệm giữ_gìn , bảo_quản trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu và biển_hiệu được cấp_phát . Trường_hợp trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu và biển_hiệu được cấp bị mất , hư_hỏng phải báo_cáo ngay với Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị bằng văn_bản và chịu trách_nhiệm về hậu_quả xảy ra . 3 . Công_chức , viên_chức và nhân_viên Cảng_vụ hàng không khi thôi_việc , chuyển công_tác khác hoặc bị kỷ_luật bằng hình_thức buộc thôi_việc phải nộp lại toàn_bộ trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu đã được cấp . 4 . Công_chức , viên_chức và nhân_viên Cảng_vụ hàng_không sử_dụng trang_phục phù_hiệu , cấp_hiệu và biển_hiệu trong khi thi_hành công_vụ , thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; không sử_dụng trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu và biển_hiệu đã được cấp sai quy_định . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , viên_chức Cảng_vụ hàng không bị kỷ_luật bằng hình_thức buộc thôi_việc phải nộp lại toàn_bộ trang_phục đã được cấp .
None
1
Theo khoản 3 Điều 3 Thông_tư 47/2016/TT-BGTVT quy_định như sau : Nguyên_tắc chung 1 . Công_chức , viên_chức và nhân_viên Cảng_vụ hàng không được cấp trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu , biển hiện theo chế_độ và thời_hạn quy_định tại Thông_tư này . 2 . Công_chức , viên_chức và nhân_viên Cảng_vụ hàng không có trách_nhiệm giữ_gìn , bảo_quản trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu và biển_hiệu được cấp_phát . Trường_hợp trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu và biển_hiệu được cấp bị mất , hư_hỏng phải báo_cáo ngay với Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị bằng văn_bản và chịu trách_nhiệm về hậu_quả xảy ra . 3 . Công_chức , viên_chức và nhân_viên Cảng_vụ hàng không khi thôi_việc , chuyển công_tác khác hoặc bị kỷ_luật bằng hình_thức buộc thôi_việc phải nộp lại toàn_bộ trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu đã được cấp . 4 . Công_chức , viên_chức và nhân_viên Cảng_vụ hàng_không sử_dụng trang_phục phù_hiệu , cấp_hiệu và biển_hiệu trong khi thi_hành công_vụ , thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; không sử_dụng trang_phục , phù_hiệu , cấp_hiệu và biển_hiệu đã được cấp sai quy_định . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , viên_chức Cảng_vụ hàng không bị kỷ_luật bằng hình_thức buộc thôi_việc phải nộp lại toàn_bộ trang_phục đã được cấp .
196,199