Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Hồ_sơ đăng_ký chỉ_định tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng gồm những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Thông_tư 22/2013/TT-BKHCN về chỉ_định tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng như sau : ... Theo đó , hồ_sơ đăng_ký chỉ_định tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng gồm : - Giấy đăng_ký chỉ_định thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng theo Mẫu 2 . ĐKCĐ quy_định tại Phụ_lục II Thông_tư 22/2013/TT-BKHCN; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký lĩnh_vực hoạt_động thử_nghiệm ; - Danh_sách thử_nghiệm_viên đáp_ứng yêu_cầu theo quy_định theo Mẫu 3 . DSTNV quy_định tại Phụ_lục II Thông_tư 22/2013/TT-BKHCN kèm theo các bằng_chứng chứng_minh về đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ ; - Danh_mục tài_liệu , tiêu_chuẩn phục_vụ thử_nghiệm vàng trang_sức , mỹ_nghệ theo Mẫu 4 . DMTL-TC quy_định tại Phụ_lục II Thông_tư 22/2013/TT-BKHCN kèm theo quy_trình thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng ; - Danh_mục máy_móc , thiết_bị và chất chuẩn phục_vụ việc thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng theo Mẫu 5 . DMTB-CC quy_định tại Phụ_lục II Thông_tư 22/2013/TT-BKHCN và kèm theo bản_sao bản_chính giấy chứng_nhận hiệu chuẩn , giấy chứng_nhận chất chuẩn , kết_quả tham_gia chương_trình thử_nghiệm thành_thạo so_sánh liên phòng ( đối_với thử_nghiệm hàm_lượng vàng ) và các tài_liệu khác liên_quan ( nếu có ) ; - Mẫu_Phiếu kết_quả thử_nghiệm . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 9 Thông_tư 22/2013/TT-BKHCN về chỉ_định tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng như sau : Theo đó , hồ_sơ đăng_ký chỉ_định tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng gồm : - Giấy đăng_ký chỉ_định thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng theo Mẫu 2 . ĐKCĐ quy_định tại Phụ_lục II Thông_tư 22/2013/TT-BKHCN; - Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký lĩnh_vực hoạt_động thử_nghiệm ; - Danh_sách thử_nghiệm_viên đáp_ứng yêu_cầu theo quy_định theo Mẫu 3 . DSTNV quy_định tại Phụ_lục II Thông_tư 22/2013/TT-BKHCN kèm theo các bằng_chứng chứng_minh về đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ ; - Danh_mục tài_liệu , tiêu_chuẩn phục_vụ thử_nghiệm vàng trang_sức , mỹ_nghệ theo Mẫu 4 . DMTL-TC quy_định tại Phụ_lục II Thông_tư 22/2013/TT-BKHCN kèm theo quy_trình thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng ; - Danh_mục máy_móc , thiết_bị và chất chuẩn phục_vụ việc thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng theo Mẫu 5 . DMTB-CC quy_định tại Phụ_lục II Thông_tư 22/2013/TT-BKHCN và kèm theo bản_sao bản_chính giấy chứng_nhận hiệu chuẩn , giấy chứng_nhận chất chuẩn , kết_quả tham_gia chương_trình thử_nghiệm thành_thạo so_sánh liên phòng ( đối_với thử_nghiệm hàm_lượng vàng ) và các tài_liệu khác liên_quan ( nếu có ) ; - Mẫu_Phiếu kết_quả thử_nghiệm . | 19,800 | |
Trình_tự , thủ_tục chỉ_định tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 22/2013/TT-BKHCN về trình_tự , thủ_tục chỉ_định tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng n hư sau : ... Tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng khi có nhu_cầu tham_gia hoạt_động thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng phục_vụ quản_lý_nhà_nước cần lập 01 bộ hồ_sơ đăng_ký và nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện về Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng. Hồ_sơ đăng_ký bao_gồm các giấy_tờ được hướng_dẫn cụ_thể trên. Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc, kể từ khi nhận được hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng tiến_hành xem_xét hồ_sơ và ra quyết_định chỉ_định theo Mẫu 6. QĐCĐ quy_định tại Phụ_lục II Thông_tư 22/2013/TT-BKHCN cho tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng nếu hồ_sơ đáp_ứng yêu_cầu theo quy_định. Thời_hạn hiệu_lực của quyết_định chỉ_định không quá 03 năm. Trường_hợp hồ_sơ chưa đáp_ứng yêu_cầu, cần phải đánh_giá thực_tế, trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ đầy_đủ, Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng tiến_hành thẩm_xét hồ_sơ, cử chuyên_gia hoặc thành_lập đoàn đánh_giá để tổ_chức đánh_giá thực_tế tại tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng. Chi_phí phục_vụ hoạt_động đánh_giá của chuyên_gia hoặc đoàn đánh_giá do tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng bảo_đảm. Căn_cứ hồ_sơ đăng_ký, biên_bản đánh_giá thực_tế và kết_quả thực_hiện hành_động khắc_phục đạt yêu_cầu, trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, Tổng_cục | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 22/2013/TT-BKHCN về trình_tự , thủ_tục chỉ_định tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng n hư sau : Tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng khi có nhu_cầu tham_gia hoạt_động thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng phục_vụ quản_lý_nhà_nước cần lập 01 bộ hồ_sơ đăng_ký và nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện về Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng . Hồ_sơ đăng_ký bao_gồm các giấy_tờ được hướng_dẫn cụ_thể trên . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng tiến_hành xem_xét hồ_sơ và ra quyết_định chỉ_định theo Mẫu 6 . QĐCĐ quy_định tại Phụ_lục II Thông_tư 22/2013/TT-BKHCN cho tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng nếu hồ_sơ đáp_ứng yêu_cầu theo quy_định . Thời_hạn hiệu_lực của quyết_định chỉ_định không quá 03 năm . Trường_hợp hồ_sơ chưa đáp_ứng yêu_cầu , cần phải đánh_giá thực_tế , trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ đầy_đủ , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng tiến_hành thẩm_xét hồ_sơ , cử chuyên_gia hoặc thành_lập đoàn đánh_giá để tổ_chức đánh_giá thực_tế tại tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng . Chi_phí phục_vụ hoạt_động đánh_giá của chuyên_gia hoặc đoàn đánh_giá do tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng bảo_đảm . Căn_cứ hồ_sơ đăng_ký , biên_bản đánh_giá thực_tế và kết_quả thực_hiện hành_động khắc_phục đạt yêu_cầu , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng ra quyết_định chỉ_định theo Mẫu 6 . QĐCĐ quy_định tại Phụ_lục II Thông_tư 22/2013/TT-BKHCN cho tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng . Thời_hạn hiệu_lực của quyết_định chỉ_định không quá 03 năm . Trong trường_hợp từ_chối việc chỉ_định , trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng phải thông_báo lý_do từ_chối bằng văn_bản cho tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng ; Lưu_ý , 03 tháng trước khi quyết_định chỉ_định hết hiệu_lực , nếu có nhu_cầu , tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng làm thủ_tục đăng_ký lại theo quy_định trên . | 19,801 | |
Trình_tự , thủ_tục chỉ_định tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 22/2013/TT-BKHCN về trình_tự , thủ_tục chỉ_định tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng n hư sau : ... đoàn đánh_giá do tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng bảo_đảm. Căn_cứ hồ_sơ đăng_ký, biên_bản đánh_giá thực_tế và kết_quả thực_hiện hành_động khắc_phục đạt yêu_cầu, trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng ra quyết_định chỉ_định theo Mẫu 6. QĐCĐ quy_định tại Phụ_lục II Thông_tư 22/2013/TT-BKHCN cho tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng. Thời_hạn hiệu_lực của quyết_định chỉ_định không quá 03 năm. Trong trường_hợp từ_chối việc chỉ_định, trong thời_hạn 15 ngày làm_việc, Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng phải thông_báo lý_do từ_chối bằng văn_bản cho tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng ; Lưu_ý, 03 tháng trước khi quyết_định chỉ_định hết hiệu_lực, nếu có nhu_cầu, tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng làm thủ_tục đăng_ký lại theo quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 22/2013/TT-BKHCN về trình_tự , thủ_tục chỉ_định tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng n hư sau : Tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng khi có nhu_cầu tham_gia hoạt_động thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng phục_vụ quản_lý_nhà_nước cần lập 01 bộ hồ_sơ đăng_ký và nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện về Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng . Hồ_sơ đăng_ký bao_gồm các giấy_tờ được hướng_dẫn cụ_thể trên . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ khi nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng tiến_hành xem_xét hồ_sơ và ra quyết_định chỉ_định theo Mẫu 6 . QĐCĐ quy_định tại Phụ_lục II Thông_tư 22/2013/TT-BKHCN cho tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng nếu hồ_sơ đáp_ứng yêu_cầu theo quy_định . Thời_hạn hiệu_lực của quyết_định chỉ_định không quá 03 năm . Trường_hợp hồ_sơ chưa đáp_ứng yêu_cầu , cần phải đánh_giá thực_tế , trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ khi nhận được hồ_sơ đầy_đủ , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng tiến_hành thẩm_xét hồ_sơ , cử chuyên_gia hoặc thành_lập đoàn đánh_giá để tổ_chức đánh_giá thực_tế tại tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng . Chi_phí phục_vụ hoạt_động đánh_giá của chuyên_gia hoặc đoàn đánh_giá do tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng bảo_đảm . Căn_cứ hồ_sơ đăng_ký , biên_bản đánh_giá thực_tế và kết_quả thực_hiện hành_động khắc_phục đạt yêu_cầu , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng ra quyết_định chỉ_định theo Mẫu 6 . QĐCĐ quy_định tại Phụ_lục II Thông_tư 22/2013/TT-BKHCN cho tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng . Thời_hạn hiệu_lực của quyết_định chỉ_định không quá 03 năm . Trong trường_hợp từ_chối việc chỉ_định , trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng phải thông_báo lý_do từ_chối bằng văn_bản cho tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng ; Lưu_ý , 03 tháng trước khi quyết_định chỉ_định hết hiệu_lực , nếu có nhu_cầu , tổ_chức thử_nghiệm xác_định hàm_lượng vàng làm thủ_tục đăng_ký lại theo quy_định trên . | 19,802 | |
Thứ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải có quyền quyết_định tổ_chức những cuộc họp nào ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 27 Quy_chế làm_việc của Bộ Giao_thông vận_tải Ban_hành kèm theo Quyết_định 751 / QĐ-BGTVT năm 2020 quy_định về Thẩm_qu: ... Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 27 Quy_chế làm_việc của Bộ Giao_thông vận_tải Ban_hành kèm theo Quyết_định 751 / QĐ-BGTVT năm 2020 quy_định về Thẩm_quyền quyết_định hội_nghị , họp như sau : Thẩm_quyền quyết_định hội_nghị , họp 1 . Quyết_định tổ_chức họp , hội_nghị : ... b ) Thứ_trưởng quyết_định tổ_chức các cuộc họp thuộc lĩnh_vực Thứ_trưởng được phân_công phụ_trách gồm : - Giao_ban khối ; - Họp , làm_việc tại các đơn_vị , địa_phương ; - Hội_nghị chuyên_đề , tập_huấn ; - Các cuộc họp khác để giải_quyết công_việc do Thứ_trưởng chủ_trì . ... Theo quy_định trên , Thứ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định tổ_chức các cuộc họp thuộc lĩnh_vực Thứ_trưởng được phân_công phụ_trách gồm : - Giao_ban khối ; - Họp , làm_việc tại các đơn_vị , địa_phương ; - Hội_nghị chuyên_đề , tập_huấn ; - Các cuộc họp khác để giải_quyết công_việc do Thứ_trưởng chủ_trì . Thẩm_quyền quyết_định các cuộc họp của Thứ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 1 Điều 27 Quy_chế làm_việc của Bộ Giao_thông vận_tải Ban_hành kèm theo Quyết_định 751 / QĐ-BGTVT năm 2020 quy_định về Thẩm_quyền quyết_định hội_nghị , họp như sau : Thẩm_quyền quyết_định hội_nghị , họp 1 . Quyết_định tổ_chức họp , hội_nghị : ... b ) Thứ_trưởng quyết_định tổ_chức các cuộc họp thuộc lĩnh_vực Thứ_trưởng được phân_công phụ_trách gồm : - Giao_ban khối ; - Họp , làm_việc tại các đơn_vị , địa_phương ; - Hội_nghị chuyên_đề , tập_huấn ; - Các cuộc họp khác để giải_quyết công_việc do Thứ_trưởng chủ_trì . ... Theo quy_định trên , Thứ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quyết_định tổ_chức các cuộc họp thuộc lĩnh_vực Thứ_trưởng được phân_công phụ_trách gồm : - Giao_ban khối ; - Họp , làm_việc tại các đơn_vị , địa_phương ; - Hội_nghị chuyên_đề , tập_huấn ; - Các cuộc họp khác để giải_quyết công_việc do Thứ_trưởng chủ_trì . Thẩm_quyền quyết_định các cuộc họp của Thứ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải ( Hình từ Internet ) | 19,803 | |
Ai có trách_nhiệm chuẩn_bị giấy mời họp cuộc họp do Thứ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải chủ_trì ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 28 Quy_chế làm_việc của Bộ Giao_thông vận_tải Ban_hành kèm theo Quyết_định 751 / QĐ-BGTVT năm 2020 quy_định Quy_trình tổ_chức: ... Căn_cứ theo khoản 5 Điều 28 Quy_chế làm_việc của Bộ Giao_thông vận_tải Ban_hành kèm theo Quyết_định 751 / QĐ-BGTVT năm 2020 quy_định Quy_trình tổ_chức hội_nghị, họp như sau : Quy_trình tổ_chức hội_nghị, họp 1. Nguyên_tắc tổ_chức cuộc họp, hình_thức tổ_chức họp và những yêu_cầu về tiến_hành cuộc họp được thực_hiện theo quy_định tại Quyết_định số 45/2018/QĐ-TTg ngày 09/11/2018 của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định chế_độ họp trong hoạt_động quản_lý, điều_hành của cơ_quan thuộc hệ_thống hành_chính nhà_nước.... 4. Tài_liệu họp a ) Tài_liệu, văn_bản liên_quan đến nội_dung họp và những yêu_cầu cần trao_đổi, tham_khảo ý_kiến tại cuộc họp phải được chuẩn_bị trước bằng văn_bản. b ) Đối_với cuộc họp do Lãnh_đạo Bộ chủ_trì thì đơn_vị được giao chuẩn_bị nội_dung phải chuẩn_bị báo_cáo và tài_liệu liên_quan, báo_cáo phải có chữ_ký của lãnh_đạo đơn_vị. Toàn_bộ tài_liệu, báo_cáo phải trình Lãnh_đạo bộ trước cuộc họp. c ) Đối_với hội_nghị toàn ngành có nội_dung liên_quan đến nhiều đơn_vị, Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm đôn_đốc các đơn_vị dự_thảo báo_cáo và trình Lãnh_đạo Bộ đúng thời_gian quy_định ; kịp_thời báo_cáo Lãnh_đạo Bộ giải_quyết những vấn_đề vượt quá khả_năng và quyền_hạn | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 28 Quy_chế làm_việc của Bộ Giao_thông vận_tải Ban_hành kèm theo Quyết_định 751 / QĐ-BGTVT năm 2020 quy_định Quy_trình tổ_chức hội_nghị , họp như sau : Quy_trình tổ_chức hội_nghị , họp 1 . Nguyên_tắc tổ_chức cuộc họp , hình_thức tổ_chức họp và những yêu_cầu về tiến_hành cuộc họp được thực_hiện theo quy_định tại Quyết_định số 45/2018/QĐ-TTg ngày 09/11/2018 của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định chế_độ họp trong hoạt_động quản_lý , điều_hành của cơ_quan thuộc hệ_thống hành_chính nhà_nước . ... 4 . Tài_liệu họp a ) Tài_liệu , văn_bản liên_quan đến nội_dung họp và những yêu_cầu cần trao_đổi , tham_khảo ý_kiến tại cuộc họp phải được chuẩn_bị trước bằng văn_bản . b ) Đối_với cuộc họp do Lãnh_đạo Bộ chủ_trì thì đơn_vị được giao chuẩn_bị nội_dung phải chuẩn_bị báo_cáo và tài_liệu liên_quan , báo_cáo phải có chữ_ký của lãnh_đạo đơn_vị . Toàn_bộ tài_liệu , báo_cáo phải trình Lãnh_đạo bộ trước cuộc họp . c ) Đối_với hội_nghị toàn ngành có nội_dung liên_quan đến nhiều đơn_vị , Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm đôn_đốc các đơn_vị dự_thảo báo_cáo và trình Lãnh_đạo Bộ đúng thời_gian quy_định ; kịp_thời báo_cáo Lãnh_đạo Bộ giải_quyết những vấn_đề vượt quá khả_năng và quyền_hạn của đơn_vị . Các cuộc họp trong phạm_vi một chuyên_ngành thì đơn_vị chủ_trì chuẩn_bị nội_dung theo kế_hoạch . 5 . Giấy mời - Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm chuẩn_bị giấy mời họp ( đối_với các cuộc họp do Lãnh_đạo Bộ chủ_trì ) căn_cứ vào Phiếu đăng_ký của các đơn_vị và gửi giấy mời đúng danh_sách thành_phần mời họp . Giấy mời họp phải được gửi trước ngày họp ít_nhất là 02 ( hai ) ngày làm_việc , trừ trường_hợp Lãnh_đạo Bộ quyết_định đột_xuất . - Trường_hợp Lãnh_đạo đơn_vị chủ_trì họp thì Lãnh_đạo đơn_vị ký và gửi giấy mời họp . ... Theo đó , Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm chuẩn_bị giấy mời họp ( đối_với các cuộc họp do Lãnh_đạo Bộ chủ_trì ) căn_cứ vào Phiếu đăng_ký của các đơn_vị và gửi giấy mời đúng danh_sách thành_phần mời họp . Giấy mời họp phải được gửi trước ngày họp ít_nhất là 02 ngày làm_việc , trừ trường_hợp Lãnh_đạo Bộ quyết_định đột_xuất . Trường_hợp Lãnh_đạo đơn_vị chủ_trì họp thì Lãnh_đạo đơn_vị ký và gửi giấy mời họp . | 19,804 | |
Ai có trách_nhiệm chuẩn_bị giấy mời họp cuộc họp do Thứ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải chủ_trì ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 28 Quy_chế làm_việc của Bộ Giao_thông vận_tải Ban_hành kèm theo Quyết_định 751 / QĐ-BGTVT năm 2020 quy_định Quy_trình tổ_chức: ... nhiều đơn_vị, Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm đôn_đốc các đơn_vị dự_thảo báo_cáo và trình Lãnh_đạo Bộ đúng thời_gian quy_định ; kịp_thời báo_cáo Lãnh_đạo Bộ giải_quyết những vấn_đề vượt quá khả_năng và quyền_hạn của đơn_vị. Các cuộc họp trong phạm_vi một chuyên_ngành thì đơn_vị chủ_trì chuẩn_bị nội_dung theo kế_hoạch. 5. Giấy mời - Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm chuẩn_bị giấy mời họp ( đối_với các cuộc họp do Lãnh_đạo Bộ chủ_trì ) căn_cứ vào Phiếu đăng_ký của các đơn_vị và gửi giấy mời đúng danh_sách thành_phần mời họp. Giấy mời họp phải được gửi trước ngày họp ít_nhất là 02 ( hai ) ngày làm_việc, trừ trường_hợp Lãnh_đạo Bộ quyết_định đột_xuất. - Trường_hợp Lãnh_đạo đơn_vị chủ_trì họp thì Lãnh_đạo đơn_vị ký và gửi giấy mời họp.... Theo đó, Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm chuẩn_bị giấy mời họp ( đối_với các cuộc họp do Lãnh_đạo Bộ chủ_trì ) căn_cứ vào Phiếu đăng_ký của các đơn_vị và gửi giấy mời đúng danh_sách thành_phần mời họp. Giấy mời họp phải được gửi trước ngày họp ít_nhất là 02 ngày làm_việc, trừ trường_hợp Lãnh_đạo Bộ quyết_định đột_xuất. Trường_hợp Lãnh_đạo đơn_vị chủ_trì họp thì Lãnh_đạo đơn_vị | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 28 Quy_chế làm_việc của Bộ Giao_thông vận_tải Ban_hành kèm theo Quyết_định 751 / QĐ-BGTVT năm 2020 quy_định Quy_trình tổ_chức hội_nghị , họp như sau : Quy_trình tổ_chức hội_nghị , họp 1 . Nguyên_tắc tổ_chức cuộc họp , hình_thức tổ_chức họp và những yêu_cầu về tiến_hành cuộc họp được thực_hiện theo quy_định tại Quyết_định số 45/2018/QĐ-TTg ngày 09/11/2018 của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định chế_độ họp trong hoạt_động quản_lý , điều_hành của cơ_quan thuộc hệ_thống hành_chính nhà_nước . ... 4 . Tài_liệu họp a ) Tài_liệu , văn_bản liên_quan đến nội_dung họp và những yêu_cầu cần trao_đổi , tham_khảo ý_kiến tại cuộc họp phải được chuẩn_bị trước bằng văn_bản . b ) Đối_với cuộc họp do Lãnh_đạo Bộ chủ_trì thì đơn_vị được giao chuẩn_bị nội_dung phải chuẩn_bị báo_cáo và tài_liệu liên_quan , báo_cáo phải có chữ_ký của lãnh_đạo đơn_vị . Toàn_bộ tài_liệu , báo_cáo phải trình Lãnh_đạo bộ trước cuộc họp . c ) Đối_với hội_nghị toàn ngành có nội_dung liên_quan đến nhiều đơn_vị , Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm đôn_đốc các đơn_vị dự_thảo báo_cáo và trình Lãnh_đạo Bộ đúng thời_gian quy_định ; kịp_thời báo_cáo Lãnh_đạo Bộ giải_quyết những vấn_đề vượt quá khả_năng và quyền_hạn của đơn_vị . Các cuộc họp trong phạm_vi một chuyên_ngành thì đơn_vị chủ_trì chuẩn_bị nội_dung theo kế_hoạch . 5 . Giấy mời - Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm chuẩn_bị giấy mời họp ( đối_với các cuộc họp do Lãnh_đạo Bộ chủ_trì ) căn_cứ vào Phiếu đăng_ký của các đơn_vị và gửi giấy mời đúng danh_sách thành_phần mời họp . Giấy mời họp phải được gửi trước ngày họp ít_nhất là 02 ( hai ) ngày làm_việc , trừ trường_hợp Lãnh_đạo Bộ quyết_định đột_xuất . - Trường_hợp Lãnh_đạo đơn_vị chủ_trì họp thì Lãnh_đạo đơn_vị ký và gửi giấy mời họp . ... Theo đó , Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm chuẩn_bị giấy mời họp ( đối_với các cuộc họp do Lãnh_đạo Bộ chủ_trì ) căn_cứ vào Phiếu đăng_ký của các đơn_vị và gửi giấy mời đúng danh_sách thành_phần mời họp . Giấy mời họp phải được gửi trước ngày họp ít_nhất là 02 ngày làm_việc , trừ trường_hợp Lãnh_đạo Bộ quyết_định đột_xuất . Trường_hợp Lãnh_đạo đơn_vị chủ_trì họp thì Lãnh_đạo đơn_vị ký và gửi giấy mời họp . | 19,805 | |
Ai có trách_nhiệm chuẩn_bị giấy mời họp cuộc họp do Thứ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải chủ_trì ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 28 Quy_chế làm_việc của Bộ Giao_thông vận_tải Ban_hành kèm theo Quyết_định 751 / QĐ-BGTVT năm 2020 quy_định Quy_trình tổ_chức: ... họp. Giấy mời họp phải được gửi trước ngày họp ít_nhất là 02 ngày làm_việc, trừ trường_hợp Lãnh_đạo Bộ quyết_định đột_xuất. Trường_hợp Lãnh_đạo đơn_vị chủ_trì họp thì Lãnh_đạo đơn_vị ký và gửi giấy mời họp. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 28 Quy_chế làm_việc của Bộ Giao_thông vận_tải Ban_hành kèm theo Quyết_định 751 / QĐ-BGTVT năm 2020 quy_định Quy_trình tổ_chức hội_nghị , họp như sau : Quy_trình tổ_chức hội_nghị , họp 1 . Nguyên_tắc tổ_chức cuộc họp , hình_thức tổ_chức họp và những yêu_cầu về tiến_hành cuộc họp được thực_hiện theo quy_định tại Quyết_định số 45/2018/QĐ-TTg ngày 09/11/2018 của Thủ_tướng Chính_phủ quy_định chế_độ họp trong hoạt_động quản_lý , điều_hành của cơ_quan thuộc hệ_thống hành_chính nhà_nước . ... 4 . Tài_liệu họp a ) Tài_liệu , văn_bản liên_quan đến nội_dung họp và những yêu_cầu cần trao_đổi , tham_khảo ý_kiến tại cuộc họp phải được chuẩn_bị trước bằng văn_bản . b ) Đối_với cuộc họp do Lãnh_đạo Bộ chủ_trì thì đơn_vị được giao chuẩn_bị nội_dung phải chuẩn_bị báo_cáo và tài_liệu liên_quan , báo_cáo phải có chữ_ký của lãnh_đạo đơn_vị . Toàn_bộ tài_liệu , báo_cáo phải trình Lãnh_đạo bộ trước cuộc họp . c ) Đối_với hội_nghị toàn ngành có nội_dung liên_quan đến nhiều đơn_vị , Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm đôn_đốc các đơn_vị dự_thảo báo_cáo và trình Lãnh_đạo Bộ đúng thời_gian quy_định ; kịp_thời báo_cáo Lãnh_đạo Bộ giải_quyết những vấn_đề vượt quá khả_năng và quyền_hạn của đơn_vị . Các cuộc họp trong phạm_vi một chuyên_ngành thì đơn_vị chủ_trì chuẩn_bị nội_dung theo kế_hoạch . 5 . Giấy mời - Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm chuẩn_bị giấy mời họp ( đối_với các cuộc họp do Lãnh_đạo Bộ chủ_trì ) căn_cứ vào Phiếu đăng_ký của các đơn_vị và gửi giấy mời đúng danh_sách thành_phần mời họp . Giấy mời họp phải được gửi trước ngày họp ít_nhất là 02 ( hai ) ngày làm_việc , trừ trường_hợp Lãnh_đạo Bộ quyết_định đột_xuất . - Trường_hợp Lãnh_đạo đơn_vị chủ_trì họp thì Lãnh_đạo đơn_vị ký và gửi giấy mời họp . ... Theo đó , Văn_phòng Bộ có trách_nhiệm chuẩn_bị giấy mời họp ( đối_với các cuộc họp do Lãnh_đạo Bộ chủ_trì ) căn_cứ vào Phiếu đăng_ký của các đơn_vị và gửi giấy mời đúng danh_sách thành_phần mời họp . Giấy mời họp phải được gửi trước ngày họp ít_nhất là 02 ngày làm_việc , trừ trường_hợp Lãnh_đạo Bộ quyết_định đột_xuất . Trường_hợp Lãnh_đạo đơn_vị chủ_trì họp thì Lãnh_đạo đơn_vị ký và gửi giấy mời họp . | 19,806 | |
Tại cuộc họp do Thứ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải chủ_trì , thông_báo kết_luận của Lãnh_đạo Bộ là trách_nhiệm của ai ? | Căn_cứ theo khoản 6 Điều 28 Quy_chế làm_việc của Bộ Giao_thông vận_tải Ban_hành kèm theo Quyết_định 751 / QĐ-BGTVT năm 2020 quy_định Quy_trình tổ_chức: ... Căn_cứ theo khoản 6 Điều 28 Quy_chế làm_việc của Bộ Giao_thông vận_tải Ban_hành kèm theo Quyết_định 751 / QĐ-BGTVT năm 2020 quy_định Quy_trình tổ_chức hội_nghị, họp như sau : Quy_trình tổ_chức hội_nghị, họp... 6. Thông_báo kết_luận của Lãnh_đạo Bộ tại cuộc họp - Đối_với cuộc họp do Bộ_trưởng chủ_trì : Văn_phòng Bộ dự_thảo thông_báo kết_luận. - Đối_với cuộc họp do Thứ_trưởng chủ_trì : đơn_vị được giao chuẩn_bị nội_dung họp chịu trách_nhiệm soạn_thảo thông_báo ý_kiến kết_luận tại cuộc họp trình Thứ_trưởng duyệt. Sau khi Thứ_trưởng duyệt nội_dung, Thông_báo kết_luận được chuyển cho Văn_phòng Bộ ký ban_hành. - Việc ghi biên_bản, ghi_âm cuộc họp để phục_vụ dự_thảo thông_báo kết_luận do người chủ_trì cuộc họp quyết_định. - Các trường_hợp khác do Lãnh_đạo Bộ phân_công. Theo đó, đối_với cuộc họp do Thứ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải chủ_trì thì đơn_vị được giao chuẩn_bị nội_dung họp chịu trách_nhiệm soạn_thảo thông_báo ý_kiến kết_luận tại cuộc họp trình Thứ_trưởng duyệt. Sau khi Thứ_trưởng duyệt nội_dung, Thông_báo kết_luận được chuyển cho Văn_phòng Bộ ký ban_hành. Việc ghi biên_bản, ghi_âm cuộc họp để phục_vụ dự_thảo thông_báo kết_luận do người chủ_trì cuộc họp quyết_định. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 6 Điều 28 Quy_chế làm_việc của Bộ Giao_thông vận_tải Ban_hành kèm theo Quyết_định 751 / QĐ-BGTVT năm 2020 quy_định Quy_trình tổ_chức hội_nghị , họp như sau : Quy_trình tổ_chức hội_nghị , họp ... 6 . Thông_báo kết_luận của Lãnh_đạo Bộ tại cuộc họp - Đối_với cuộc họp do Bộ_trưởng chủ_trì : Văn_phòng Bộ dự_thảo thông_báo kết_luận . - Đối_với cuộc họp do Thứ_trưởng chủ_trì : đơn_vị được giao chuẩn_bị nội_dung họp chịu trách_nhiệm soạn_thảo thông_báo ý_kiến kết_luận tại cuộc họp trình Thứ_trưởng duyệt . Sau khi Thứ_trưởng duyệt nội_dung , Thông_báo kết_luận được chuyển cho Văn_phòng Bộ ký ban_hành . - Việc ghi biên_bản , ghi_âm cuộc họp để phục_vụ dự_thảo thông_báo kết_luận do người chủ_trì cuộc họp quyết_định . - Các trường_hợp khác do Lãnh_đạo Bộ phân_công . Theo đó , đối_với cuộc họp do Thứ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải chủ_trì thì đơn_vị được giao chuẩn_bị nội_dung họp chịu trách_nhiệm soạn_thảo thông_báo ý_kiến kết_luận tại cuộc họp trình Thứ_trưởng duyệt . Sau khi Thứ_trưởng duyệt nội_dung , Thông_báo kết_luận được chuyển cho Văn_phòng Bộ ký ban_hành . Việc ghi biên_bản , ghi_âm cuộc họp để phục_vụ dự_thảo thông_báo kết_luận do người chủ_trì cuộc họp quyết_định . Các trường_hợp khác do Lãnh_đạo Bộ phân_công . | 19,807 | |
Tại cuộc họp do Thứ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải chủ_trì , thông_báo kết_luận của Lãnh_đạo Bộ là trách_nhiệm của ai ? | Căn_cứ theo khoản 6 Điều 28 Quy_chế làm_việc của Bộ Giao_thông vận_tải Ban_hành kèm theo Quyết_định 751 / QĐ-BGTVT năm 2020 quy_định Quy_trình tổ_chức: ... duyệt nội_dung, Thông_báo kết_luận được chuyển cho Văn_phòng Bộ ký ban_hành. Việc ghi biên_bản, ghi_âm cuộc họp để phục_vụ dự_thảo thông_báo kết_luận do người chủ_trì cuộc họp quyết_định. Các trường_hợp khác do Lãnh_đạo Bộ phân_công.Căn_cứ theo khoản 6 Điều 28 Quy_chế làm_việc của Bộ Giao_thông vận_tải Ban_hành kèm theo Quyết_định 751 / QĐ-BGTVT năm 2020 quy_định Quy_trình tổ_chức hội_nghị, họp như sau : Quy_trình tổ_chức hội_nghị, họp... 6. Thông_báo kết_luận của Lãnh_đạo Bộ tại cuộc họp - Đối_với cuộc họp do Bộ_trưởng chủ_trì : Văn_phòng Bộ dự_thảo thông_báo kết_luận. - Đối_với cuộc họp do Thứ_trưởng chủ_trì : đơn_vị được giao chuẩn_bị nội_dung họp chịu trách_nhiệm soạn_thảo thông_báo ý_kiến kết_luận tại cuộc họp trình Thứ_trưởng duyệt. Sau khi Thứ_trưởng duyệt nội_dung, Thông_báo kết_luận được chuyển cho Văn_phòng Bộ ký ban_hành. - Việc ghi biên_bản, ghi_âm cuộc họp để phục_vụ dự_thảo thông_báo kết_luận do người chủ_trì cuộc họp quyết_định. - Các trường_hợp khác do Lãnh_đạo Bộ phân_công. Theo đó, đối_với cuộc họp do Thứ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải chủ_trì thì đơn_vị được giao chuẩn_bị nội_dung họp chịu trách_nhiệm soạn_thảo thông_báo ý_kiến kết_luận tại cuộc | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 6 Điều 28 Quy_chế làm_việc của Bộ Giao_thông vận_tải Ban_hành kèm theo Quyết_định 751 / QĐ-BGTVT năm 2020 quy_định Quy_trình tổ_chức hội_nghị , họp như sau : Quy_trình tổ_chức hội_nghị , họp ... 6 . Thông_báo kết_luận của Lãnh_đạo Bộ tại cuộc họp - Đối_với cuộc họp do Bộ_trưởng chủ_trì : Văn_phòng Bộ dự_thảo thông_báo kết_luận . - Đối_với cuộc họp do Thứ_trưởng chủ_trì : đơn_vị được giao chuẩn_bị nội_dung họp chịu trách_nhiệm soạn_thảo thông_báo ý_kiến kết_luận tại cuộc họp trình Thứ_trưởng duyệt . Sau khi Thứ_trưởng duyệt nội_dung , Thông_báo kết_luận được chuyển cho Văn_phòng Bộ ký ban_hành . - Việc ghi biên_bản , ghi_âm cuộc họp để phục_vụ dự_thảo thông_báo kết_luận do người chủ_trì cuộc họp quyết_định . - Các trường_hợp khác do Lãnh_đạo Bộ phân_công . Theo đó , đối_với cuộc họp do Thứ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải chủ_trì thì đơn_vị được giao chuẩn_bị nội_dung họp chịu trách_nhiệm soạn_thảo thông_báo ý_kiến kết_luận tại cuộc họp trình Thứ_trưởng duyệt . Sau khi Thứ_trưởng duyệt nội_dung , Thông_báo kết_luận được chuyển cho Văn_phòng Bộ ký ban_hành . Việc ghi biên_bản , ghi_âm cuộc họp để phục_vụ dự_thảo thông_báo kết_luận do người chủ_trì cuộc họp quyết_định . Các trường_hợp khác do Lãnh_đạo Bộ phân_công . | 19,808 | |
Tại cuộc họp do Thứ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải chủ_trì , thông_báo kết_luận của Lãnh_đạo Bộ là trách_nhiệm của ai ? | Căn_cứ theo khoản 6 Điều 28 Quy_chế làm_việc của Bộ Giao_thông vận_tải Ban_hành kèm theo Quyết_định 751 / QĐ-BGTVT năm 2020 quy_định Quy_trình tổ_chức: ... do Lãnh_đạo Bộ phân_công. Theo đó, đối_với cuộc họp do Thứ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải chủ_trì thì đơn_vị được giao chuẩn_bị nội_dung họp chịu trách_nhiệm soạn_thảo thông_báo ý_kiến kết_luận tại cuộc họp trình Thứ_trưởng duyệt. Sau khi Thứ_trưởng duyệt nội_dung, Thông_báo kết_luận được chuyển cho Văn_phòng Bộ ký ban_hành. Việc ghi biên_bản, ghi_âm cuộc họp để phục_vụ dự_thảo thông_báo kết_luận do người chủ_trì cuộc họp quyết_định. Các trường_hợp khác do Lãnh_đạo Bộ phân_công. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 6 Điều 28 Quy_chế làm_việc của Bộ Giao_thông vận_tải Ban_hành kèm theo Quyết_định 751 / QĐ-BGTVT năm 2020 quy_định Quy_trình tổ_chức hội_nghị , họp như sau : Quy_trình tổ_chức hội_nghị , họp ... 6 . Thông_báo kết_luận của Lãnh_đạo Bộ tại cuộc họp - Đối_với cuộc họp do Bộ_trưởng chủ_trì : Văn_phòng Bộ dự_thảo thông_báo kết_luận . - Đối_với cuộc họp do Thứ_trưởng chủ_trì : đơn_vị được giao chuẩn_bị nội_dung họp chịu trách_nhiệm soạn_thảo thông_báo ý_kiến kết_luận tại cuộc họp trình Thứ_trưởng duyệt . Sau khi Thứ_trưởng duyệt nội_dung , Thông_báo kết_luận được chuyển cho Văn_phòng Bộ ký ban_hành . - Việc ghi biên_bản , ghi_âm cuộc họp để phục_vụ dự_thảo thông_báo kết_luận do người chủ_trì cuộc họp quyết_định . - Các trường_hợp khác do Lãnh_đạo Bộ phân_công . Theo đó , đối_với cuộc họp do Thứ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải chủ_trì thì đơn_vị được giao chuẩn_bị nội_dung họp chịu trách_nhiệm soạn_thảo thông_báo ý_kiến kết_luận tại cuộc họp trình Thứ_trưởng duyệt . Sau khi Thứ_trưởng duyệt nội_dung , Thông_báo kết_luận được chuyển cho Văn_phòng Bộ ký ban_hành . Việc ghi biên_bản , ghi_âm cuộc họp để phục_vụ dự_thảo thông_báo kết_luận do người chủ_trì cuộc họp quyết_định . Các trường_hợp khác do Lãnh_đạo Bộ phân_công . | 19,809 | |
Trên nhãn hàng_hoá sản_phẩm phải thể_hiện được những nội_dung bắt_buộc nào ? | Căn_cứ Điều 10 của Nghị_định 43/2017/NĐ-CP về nhãn hàng_hoá ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP) quy_định về nội_dung bắt_buộc của n: ... Căn_cứ Điều 10 của Nghị_định 43/2017/NĐ-CP về nhãn hàng_hoá ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP) quy_định về nội_dung bắt_buộc của nhãn hàng_hoá như sau : Nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá 1. Nhãn hàng_hoá của các loại hàng_hoá đang lưu_thông tại Việt_Nam bắt_buộc phải thể_hiện các nội_dung sau bằng tiếng Việt : a ) Tên hàng_hoá ; b ) Tên và địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ; c ) Xuất_xứ hàng_hoá. Trường_hợp không xác_định được xuất_xứ thì ghi nơi thực_hiện công_đoạn cuối_cùng để hoàn_thiện hàng_hoá theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định này ; d ) Các nội_dung bắt_buộc khác phải thể_hiện trên nhãn theo tính_chất của mỗi loại hàng_hoá quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và quy_định pháp_luật liên_quan. Trường_hợp hàng_hoá có tính_chất thuộc nhiều nhóm quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và chưa quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác liên_quan, tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá căn_cứ vào công_dụng chính của hàng_hoá tự xác_định nhóm của hàng_hoá để ghi các nội_dung theo quy_định tại điểm này. Trường_hợp do kích_thước của hàng_hoá không | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 của Nghị_định 43/2017/NĐ-CP về nhãn hàng_hoá ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP) quy_định về nội_dung bắt_buộc của nhãn hàng_hoá như sau : Nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá 1 . Nhãn hàng_hoá của các loại hàng_hoá đang lưu_thông tại Việt_Nam bắt_buộc phải thể_hiện các nội_dung sau bằng tiếng Việt : a ) Tên hàng_hoá ; b ) Tên và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ; c ) Xuất_xứ hàng_hoá . Trường_hợp không xác_định được xuất_xứ thì ghi nơi thực_hiện công_đoạn cuối_cùng để hoàn_thiện hàng_hoá theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định này ; d ) Các nội_dung bắt_buộc khác phải thể_hiện trên nhãn theo tính_chất của mỗi loại hàng_hoá quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và quy_định pháp_luật liên_quan . Trường_hợp hàng_hoá có tính_chất thuộc nhiều nhóm quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và chưa quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác liên_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá căn_cứ vào công_dụng chính của hàng_hoá tự xác_định nhóm của hàng_hoá để ghi các nội_dung theo quy_định tại điểm này . Trường_hợp do kích_thước của hàng_hoá không đủ để thể_hiện tất_cả các nội_dung bắt_buộc trên nhãn thì phải ghi những nội_dung quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này trên nhãn hàng_hoá , những nội_dung quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này được ghi trong tài_liệu kèm theo hàng_hoá và trên nhãn phải chỉ ra nơi ghi các nội_dung đó . .... Theo đó , nhãn hàng_hoá sản_phẩm phải thể_hiện được những nội_dung bắt_buộc như : - Tên hàng_hoá ; - Tên và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ; - Xuất_xứ hàng_hoá . - Các nội_dung bắt_buộc khác phải thể_hiện trên nhãn theo tính_chất của mỗi loại hàng_hoá . Nhãn hàng_hoá ( Hình từ Internet ) | 19,810 | |
Trên nhãn hàng_hoá sản_phẩm phải thể_hiện được những nội_dung bắt_buộc nào ? | Căn_cứ Điều 10 của Nghị_định 43/2017/NĐ-CP về nhãn hàng_hoá ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP) quy_định về nội_dung bắt_buộc của n: ... cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá căn_cứ vào công_dụng chính của hàng_hoá tự xác_định nhóm của hàng_hoá để ghi các nội_dung theo quy_định tại điểm này. Trường_hợp do kích_thước của hàng_hoá không đủ để thể_hiện tất_cả các nội_dung bắt_buộc trên nhãn thì phải ghi những nội_dung quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này trên nhãn hàng_hoá, những nội_dung quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này được ghi trong tài_liệu kèm theo hàng_hoá và trên nhãn phải chỉ ra nơi ghi các nội_dung đó..... Theo đó, nhãn hàng_hoá sản_phẩm phải thể_hiện được những nội_dung bắt_buộc như : - Tên hàng_hoá ; - Tên và địa_chỉ của tổ_chức, cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ; - Xuất_xứ hàng_hoá. - Các nội_dung bắt_buộc khác phải thể_hiện trên nhãn theo tính_chất của mỗi loại hàng_hoá. Nhãn hàng_hoá ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 của Nghị_định 43/2017/NĐ-CP về nhãn hàng_hoá ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP) quy_định về nội_dung bắt_buộc của nhãn hàng_hoá như sau : Nội_dung bắt_buộc thể_hiện trên nhãn hàng_hoá 1 . Nhãn hàng_hoá của các loại hàng_hoá đang lưu_thông tại Việt_Nam bắt_buộc phải thể_hiện các nội_dung sau bằng tiếng Việt : a ) Tên hàng_hoá ; b ) Tên và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ; c ) Xuất_xứ hàng_hoá . Trường_hợp không xác_định được xuất_xứ thì ghi nơi thực_hiện công_đoạn cuối_cùng để hoàn_thiện hàng_hoá theo quy_định tại khoản 3 Điều 15 Nghị_định này ; d ) Các nội_dung bắt_buộc khác phải thể_hiện trên nhãn theo tính_chất của mỗi loại hàng_hoá quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và quy_định pháp_luật liên_quan . Trường_hợp hàng_hoá có tính_chất thuộc nhiều nhóm quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này và chưa quy_định tại văn_bản quy_phạm_pháp_luật khác liên_quan , tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá căn_cứ vào công_dụng chính của hàng_hoá tự xác_định nhóm của hàng_hoá để ghi các nội_dung theo quy_định tại điểm này . Trường_hợp do kích_thước của hàng_hoá không đủ để thể_hiện tất_cả các nội_dung bắt_buộc trên nhãn thì phải ghi những nội_dung quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này trên nhãn hàng_hoá , những nội_dung quy_định tại điểm d khoản 1 Điều này được ghi trong tài_liệu kèm theo hàng_hoá và trên nhãn phải chỉ ra nơi ghi các nội_dung đó . .... Theo đó , nhãn hàng_hoá sản_phẩm phải thể_hiện được những nội_dung bắt_buộc như : - Tên hàng_hoá ; - Tên và địa_chỉ của tổ_chức , cá_nhân chịu trách_nhiệm về hàng_hoá ; - Xuất_xứ hàng_hoá . - Các nội_dung bắt_buộc khác phải thể_hiện trên nhãn theo tính_chất của mỗi loại hàng_hoá . Nhãn hàng_hoá ( Hình từ Internet ) | 19,811 | |
Nội_dung bắt_buộc khác trên nhãn hàng_hoá đối_với hàng dệt_may và hàng thủ_công mỹ_nghệ là gì ? | Bên cạnh đó , tại Phục lục I Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP) về các nội_dung bắt_buộc khác phải thể_hiệ: ... Bên cạnh đó , tại Phục lục I Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP) về các nội_dung bắt_buộc khác phải thể_hiện trên nhãn hàng_hoá sản_phẩm như sau : PHỤ_LỤC I CÁC NỘI_DUNG BẮT_BUỘC KHÁC PHẢI THỂ_HIỆN TRÊN NHÃN THEO TÍNH_CHẤT CỦA MỖI LOẠI HÀNG HÓA ( Kèm theo Nghị_định số 111/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Chính_phủ ) Theo đó , nội_dung bắt_buộc khác trên nhãn hàng_hoá đối_với hàng dệt_may gồm : - Thành_phần hoặc thành_phần định_lượng ; - Thông_số kỹ_thuật ; - Thông_tin cảnh_báo ; - Hướng_dẫn sử_dụng , hướng_dẫn bảo_quản ; - Năm sản_xuất . Thông_tin khác trên nhãn hàng_hoá đối_với sản hàng thủ_công mỹ_nghệ gồm : - Thành_phần ; - Thông_số kỹ_thuật ; - Hướng_dẫn sử_dụng , hướng_dẫn bảo_quản ; - Thông_tin cảnh_báo ( nếu có ) . | None | 1 | Bên cạnh đó , tại Phục lục I Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP) về các nội_dung bắt_buộc khác phải thể_hiện trên nhãn hàng_hoá sản_phẩm như sau : PHỤ_LỤC I CÁC NỘI_DUNG BẮT_BUỘC KHÁC PHẢI THỂ_HIỆN TRÊN NHÃN THEO TÍNH_CHẤT CỦA MỖI LOẠI HÀNG HÓA ( Kèm theo Nghị_định số 111/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Chính_phủ ) Theo đó , nội_dung bắt_buộc khác trên nhãn hàng_hoá đối_với hàng dệt_may gồm : - Thành_phần hoặc thành_phần định_lượng ; - Thông_số kỹ_thuật ; - Thông_tin cảnh_báo ; - Hướng_dẫn sử_dụng , hướng_dẫn bảo_quản ; - Năm sản_xuất . Thông_tin khác trên nhãn hàng_hoá đối_với sản hàng thủ_công mỹ_nghệ gồm : - Thành_phần ; - Thông_số kỹ_thuật ; - Hướng_dẫn sử_dụng , hướng_dẫn bảo_quản ; - Thông_tin cảnh_báo ( nếu có ) . | 19,812 | |
Trên nhãn hàng_hoá sản_phẩm có_thể trình_bày nội_dung sản_phẩm bằng những ngôn_ngữ nào ? | Theo Điều 7 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP) quy_định về ngôn_ngữ trình_bày như sau : ... Ngôn_ngữ trình_bày nhãn hàng_hoá 1. Những nội_dung bắt_buộc phải thể_hiện trên nhãn hàng_hoá lưu_thông tại thị_trường Việt_Nam phải ghi bằng tiếng Việt, trừ hàng_hoá xuất_khẩu không tiêu_thụ trong nước và trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này 2. Hàng_hoá được sản_xuất và lưu_thông trong nước, ngoài việc thực_hiện quy_định tại khoản 1 Điều này, nội_dung thể_hiện trên nhãn có_thể được ghi bằng ngôn_ngữ khác. Nội_dung ghi bằng ngôn_ngữ khác phải tương_ứng nội_dung tiếng Việt. Kích_thước chữ được ghi bằng ngôn_ngữ khác không được lớn hơn kích_thước chữ của nội_dung ghi bằng tiếng Việt. 3. Hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam mà trên nhãn chưa thể_hiện hoặc thể_hiện chưa đủ những nội_dung bắt_buộc bằng tiếng Việt thì phải có nhãn phụ thể_hiện những nội_dung bắt_buộc bằng tiếng Việt và giữ nguyên nhãn gốc của hàng_hoá. Nội_dung ghi bằng tiếng Việt phải tương_ứng với nội_dung ghi trên nhãn gốc. 4. Các nội_dung sau được phép ghi bằng các ngôn_ngữ khác có gốc chữ_cái La tinh : a ) Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học của thuốc dùng cho người trong trường_hợp không có tên tiếng Việt ; b ) Tên quốc_tế hoặc | None | 1 | Theo Điều 7 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP) quy_định về ngôn_ngữ trình_bày như sau : Ngôn_ngữ trình_bày nhãn hàng_hoá 1 . Những nội_dung bắt_buộc phải thể_hiện trên nhãn hàng_hoá lưu_thông tại thị_trường Việt_Nam phải ghi bằng tiếng Việt , trừ hàng_hoá xuất_khẩu không tiêu_thụ trong nước và trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này 2 . Hàng_hoá được sản_xuất và lưu_thông trong nước , ngoài việc thực_hiện quy_định tại khoản 1 Điều này , nội_dung thể_hiện trên nhãn có_thể được ghi bằng ngôn_ngữ khác . Nội_dung ghi bằng ngôn_ngữ khác phải tương_ứng nội_dung tiếng Việt . Kích_thước chữ được ghi bằng ngôn_ngữ khác không được lớn hơn kích_thước chữ của nội_dung ghi bằng tiếng Việt . 3 . Hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam mà trên nhãn chưa thể_hiện hoặc thể_hiện chưa đủ những nội_dung bắt_buộc bằng tiếng Việt thì phải có nhãn phụ thể_hiện những nội_dung bắt_buộc bằng tiếng Việt và giữ nguyên nhãn gốc của hàng_hoá . Nội_dung ghi bằng tiếng Việt phải tương_ứng với nội_dung ghi trên nhãn gốc . 4 . Các nội_dung sau được phép ghi bằng các ngôn_ngữ khác có gốc chữ_cái La tinh : a ) Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học của thuốc dùng cho người trong trường_hợp không có tên tiếng Việt ; b ) Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học kèm công_thức_hoá_học , công_thức cấu_tạo của hoá_chất , dược_chất , tá_dược , thành_phần của thuốc ; c ) Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học của thành_phần , thành_phần định_lượng của hàng_hoá trong trường_hợp không dịch được ra tiếng Việt hoặc dịch được ra tiếng Việt nhưng không có nghĩa ; d ) Tên và địa_chỉ doanh_nghiệp nước_ngoài có liên_quan đến sản_xuất hàng_hoá . Theo đó , ngôn_ngữ trình_bày của nhãn hàng_hoá sản_phẩm có_thể được sử_dụng tiếng Việt hoặc ngôn_ngữ nước_ngoài ( nếu là sản_phẩm , hàng_hoá xuất_khẩu ) . Đối_với sản_phẩm hàng_hoá trong nước thì một_số thông_tin được phép ghi bằng các ngôn_ngữ khác có gốc chữ_cái La tinh : - Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học của thuốc dùng cho người trong trường_hợp không có tên tiếng Việt ; - Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học kèm công_thức_hoá_học , công_thức cấu_tạo của hoá_chất , dược_chất , tá_dược , thành_phần của thuốc ; - Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học của thành_phần , thành_phần định_lượng của hàng_hoá trong trường_hợp không dịch được ra tiếng Việt hoặc dịch được ra tiếng Việt nhưng không có nghĩa ; - Tên và địa_chỉ doanh_nghiệp nước_ngoài có liên_quan đến sản_xuất hàng_hoá . | 19,813 | |
Trên nhãn hàng_hoá sản_phẩm có_thể trình_bày nội_dung sản_phẩm bằng những ngôn_ngữ nào ? | Theo Điều 7 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP) quy_định về ngôn_ngữ trình_bày như sau : ... khác có gốc chữ_cái La tinh : a ) Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học của thuốc dùng cho người trong trường_hợp không có tên tiếng Việt ; b ) Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học kèm công_thức_hoá_học, công_thức cấu_tạo của hoá_chất, dược_chất, tá_dược, thành_phần của thuốc ; c ) Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học của thành_phần, thành_phần định_lượng của hàng_hoá trong trường_hợp không dịch được ra tiếng Việt hoặc dịch được ra tiếng Việt nhưng không có nghĩa ; d ) Tên và địa_chỉ doanh_nghiệp nước_ngoài có liên_quan đến sản_xuất hàng_hoá. Theo đó, ngôn_ngữ trình_bày của nhãn hàng_hoá sản_phẩm có_thể được sử_dụng tiếng Việt hoặc ngôn_ngữ nước_ngoài ( nếu là sản_phẩm, hàng_hoá xuất_khẩu ). Đối_với sản_phẩm hàng_hoá trong nước thì một_số thông_tin được phép ghi bằng các ngôn_ngữ khác có gốc chữ_cái La tinh : - Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học của thuốc dùng cho người trong trường_hợp không có tên tiếng Việt ; - Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học kèm công_thức_hoá_học, công_thức cấu_tạo của hoá_chất, dược_chất, tá_dược, thành_phần của thuốc ; - Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học của thành_phần, thành_phần | None | 1 | Theo Điều 7 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP) quy_định về ngôn_ngữ trình_bày như sau : Ngôn_ngữ trình_bày nhãn hàng_hoá 1 . Những nội_dung bắt_buộc phải thể_hiện trên nhãn hàng_hoá lưu_thông tại thị_trường Việt_Nam phải ghi bằng tiếng Việt , trừ hàng_hoá xuất_khẩu không tiêu_thụ trong nước và trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này 2 . Hàng_hoá được sản_xuất và lưu_thông trong nước , ngoài việc thực_hiện quy_định tại khoản 1 Điều này , nội_dung thể_hiện trên nhãn có_thể được ghi bằng ngôn_ngữ khác . Nội_dung ghi bằng ngôn_ngữ khác phải tương_ứng nội_dung tiếng Việt . Kích_thước chữ được ghi bằng ngôn_ngữ khác không được lớn hơn kích_thước chữ của nội_dung ghi bằng tiếng Việt . 3 . Hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam mà trên nhãn chưa thể_hiện hoặc thể_hiện chưa đủ những nội_dung bắt_buộc bằng tiếng Việt thì phải có nhãn phụ thể_hiện những nội_dung bắt_buộc bằng tiếng Việt và giữ nguyên nhãn gốc của hàng_hoá . Nội_dung ghi bằng tiếng Việt phải tương_ứng với nội_dung ghi trên nhãn gốc . 4 . Các nội_dung sau được phép ghi bằng các ngôn_ngữ khác có gốc chữ_cái La tinh : a ) Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học của thuốc dùng cho người trong trường_hợp không có tên tiếng Việt ; b ) Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học kèm công_thức_hoá_học , công_thức cấu_tạo của hoá_chất , dược_chất , tá_dược , thành_phần của thuốc ; c ) Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học của thành_phần , thành_phần định_lượng của hàng_hoá trong trường_hợp không dịch được ra tiếng Việt hoặc dịch được ra tiếng Việt nhưng không có nghĩa ; d ) Tên và địa_chỉ doanh_nghiệp nước_ngoài có liên_quan đến sản_xuất hàng_hoá . Theo đó , ngôn_ngữ trình_bày của nhãn hàng_hoá sản_phẩm có_thể được sử_dụng tiếng Việt hoặc ngôn_ngữ nước_ngoài ( nếu là sản_phẩm , hàng_hoá xuất_khẩu ) . Đối_với sản_phẩm hàng_hoá trong nước thì một_số thông_tin được phép ghi bằng các ngôn_ngữ khác có gốc chữ_cái La tinh : - Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học của thuốc dùng cho người trong trường_hợp không có tên tiếng Việt ; - Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học kèm công_thức_hoá_học , công_thức cấu_tạo của hoá_chất , dược_chất , tá_dược , thành_phần của thuốc ; - Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học của thành_phần , thành_phần định_lượng của hàng_hoá trong trường_hợp không dịch được ra tiếng Việt hoặc dịch được ra tiếng Việt nhưng không có nghĩa ; - Tên và địa_chỉ doanh_nghiệp nước_ngoài có liên_quan đến sản_xuất hàng_hoá . | 19,814 | |
Trên nhãn hàng_hoá sản_phẩm có_thể trình_bày nội_dung sản_phẩm bằng những ngôn_ngữ nào ? | Theo Điều 7 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP) quy_định về ngôn_ngữ trình_bày như sau : ... hoặc tên khoa_học kèm công_thức_hoá_học, công_thức cấu_tạo của hoá_chất, dược_chất, tá_dược, thành_phần của thuốc ; - Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học của thành_phần, thành_phần định_lượng của hàng_hoá trong trường_hợp không dịch được ra tiếng Việt hoặc dịch được ra tiếng Việt nhưng không có nghĩa ; - Tên và địa_chỉ doanh_nghiệp nước_ngoài có liên_quan đến sản_xuất hàng_hoá. | None | 1 | Theo Điều 7 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 3 Điều 1 Nghị_định 111/2021/NĐ-CP) quy_định về ngôn_ngữ trình_bày như sau : Ngôn_ngữ trình_bày nhãn hàng_hoá 1 . Những nội_dung bắt_buộc phải thể_hiện trên nhãn hàng_hoá lưu_thông tại thị_trường Việt_Nam phải ghi bằng tiếng Việt , trừ hàng_hoá xuất_khẩu không tiêu_thụ trong nước và trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều này 2 . Hàng_hoá được sản_xuất và lưu_thông trong nước , ngoài việc thực_hiện quy_định tại khoản 1 Điều này , nội_dung thể_hiện trên nhãn có_thể được ghi bằng ngôn_ngữ khác . Nội_dung ghi bằng ngôn_ngữ khác phải tương_ứng nội_dung tiếng Việt . Kích_thước chữ được ghi bằng ngôn_ngữ khác không được lớn hơn kích_thước chữ của nội_dung ghi bằng tiếng Việt . 3 . Hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam mà trên nhãn chưa thể_hiện hoặc thể_hiện chưa đủ những nội_dung bắt_buộc bằng tiếng Việt thì phải có nhãn phụ thể_hiện những nội_dung bắt_buộc bằng tiếng Việt và giữ nguyên nhãn gốc của hàng_hoá . Nội_dung ghi bằng tiếng Việt phải tương_ứng với nội_dung ghi trên nhãn gốc . 4 . Các nội_dung sau được phép ghi bằng các ngôn_ngữ khác có gốc chữ_cái La tinh : a ) Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học của thuốc dùng cho người trong trường_hợp không có tên tiếng Việt ; b ) Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học kèm công_thức_hoá_học , công_thức cấu_tạo của hoá_chất , dược_chất , tá_dược , thành_phần của thuốc ; c ) Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học của thành_phần , thành_phần định_lượng của hàng_hoá trong trường_hợp không dịch được ra tiếng Việt hoặc dịch được ra tiếng Việt nhưng không có nghĩa ; d ) Tên và địa_chỉ doanh_nghiệp nước_ngoài có liên_quan đến sản_xuất hàng_hoá . Theo đó , ngôn_ngữ trình_bày của nhãn hàng_hoá sản_phẩm có_thể được sử_dụng tiếng Việt hoặc ngôn_ngữ nước_ngoài ( nếu là sản_phẩm , hàng_hoá xuất_khẩu ) . Đối_với sản_phẩm hàng_hoá trong nước thì một_số thông_tin được phép ghi bằng các ngôn_ngữ khác có gốc chữ_cái La tinh : - Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học của thuốc dùng cho người trong trường_hợp không có tên tiếng Việt ; - Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học kèm công_thức_hoá_học , công_thức cấu_tạo của hoá_chất , dược_chất , tá_dược , thành_phần của thuốc ; - Tên quốc_tế hoặc tên khoa_học của thành_phần , thành_phần định_lượng của hàng_hoá trong trường_hợp không dịch được ra tiếng Việt hoặc dịch được ra tiếng Việt nhưng không có nghĩa ; - Tên và địa_chỉ doanh_nghiệp nước_ngoài có liên_quan đến sản_xuất hàng_hoá . | 19,815 | |
Điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược là gì ? | Căn_cứ Điều 33 Luật Dược 2016 quy_định về điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược như sau : ... - Điều_kiện về cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật và nhân_sự được quy_định như sau : + Cơ_sở sản_xuất thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm, nhà_xưởng sản_xuất, phòng kiểm_nghiệm, kho bảo_quản thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc, hệ_thống phụ_trợ, trang_thiết_bị, máy_móc sản_xuất, kiểm_nghiệm, bảo_quản thuốc, hệ_thống quản_lý chất_lượng, tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt sản_xuất thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc ; + Cơ_sở nhập_khẩu thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc, cơ_sở xuất_khẩu thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc, cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ bảo_quản thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm, kho bảo_quản thuốc, trang_thiết_bị bảo_quản, phương_tiện vận_chuyển, hệ_thống quản_lý chất_lượng, tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt bảo_quản thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc ; + Cơ_sở bán_buôn thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm, kho bảo_quản thuốc, trang_thiết_bị bảo_quản, phương_tiện vận_chuyển, hệ_thống quản_lý chất_lượng, tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phân_phối thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc ; + Cơ_sở bán_lẻ thuốc phải có địa Điểm, khu_vực bảo_quản, trang_thiết_bị bảo_quản, tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt cơ_sở bán_lẻ thuốc ; đối_với cơ_sở chuyên bán_lẻ dược_liệu, thuốc | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Luật Dược 2016 quy_định về điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược như sau : - Điều_kiện về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật và nhân_sự được quy_định như sau : + Cơ_sở sản_xuất thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm , nhà_xưởng sản_xuất , phòng kiểm_nghiệm , kho bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , hệ_thống phụ_trợ , trang_thiết_bị , máy_móc sản_xuất , kiểm_nghiệm , bảo_quản thuốc , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt sản_xuất thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; + Cơ_sở nhập_khẩu thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , cơ_sở xuất_khẩu thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm , kho bảo_quản thuốc , trang_thiết_bị bảo_quản , phương_tiện vận_chuyển , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; + Cơ_sở bán_buôn thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm , kho bảo_quản thuốc , trang_thiết_bị bảo_quản , phương_tiện vận_chuyển , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phân_phối thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; + Cơ_sở bán_lẻ thuốc phải có địa Điểm , khu_vực bảo_quản , trang_thiết_bị bảo_quản , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt cơ_sở bán_lẻ thuốc ; đối_với cơ_sở chuyên bán_lẻ dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền thực_hiện theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 69 của Luật này ; + Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ kiểm_nghiệm thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm , phòng kiểm_nghiệm hoá_học , vi_sinh hoặc sinh_học , hệ_thống phụ_trợ , trang_thiết_bị kiểm_nghiệm , hoá_chất , thuốc_thử , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm đối_với kiểm_tra chất_lượng thuốc ; + Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử thuốc trên lâm_sàng phải có địa Điểm , phòng thử_nghiệm lâm_sàng , phòng xét_nghiệm , thiết_bị xét_nghiệm sinh_hoá , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt thử thuốc trên lâm_sàng ; + Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử tương_đương sinh_học của thuốc phải có địa Điểm , phòng_thí_nghiệm phân_tích dịch sinh_học , trang_thiết_bị thí_nghiệm dùng trong phân_tích dịch sinh_học , khu_vực lưu_trú và theo_dõi người sử_dụng thuốc phục_vụ cho việc đánh_giá tương_đương sinh_học , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm đối_với giai_đoạn phân_tích dịch sinh_học và Thực_hành tốt thử thuốc trên lâm_sàng đối_với giai_đoạn nghiên_cứu trên lâm_sàng . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử tương_đương sinh_học của thuốc chỉ đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm đối_với phân_tích dịch sinh_học thì phải ký hợp_đồng hoặc liên_kết với cơ_sở thử thuốc trên lâm_sàng đáp_ứng Thực_hành tốt thử thuốc trên lâm_sàng để thực_hiện giai_đoạn nghiên_cứu trên lâm_sàng trong thử tương_đương sinh_học của thuốc . - Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược và vị_trí công_việc quy_định tại Điều 11 của Luật này phải có Chứng_chỉ hành_nghề dược phù_hợp với cơ_sở kinh_doanh dược quy_định tại Khoản 2 Điều 32 của Luật này . - Việc đánh_giá đủ Điều_kiện về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật và nhân_sự quy_định tại Khoản 1 Điều này được thực_hiện 03 năm một lần hoặc đột_xuất theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Như_vậy , muốn được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược thì phải đáp_ứng điều_kiện về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , nhân_sự , chứng_chỉ hành_nghề và đánh_giá theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . | 19,816 | |
Điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược là gì ? | Căn_cứ Điều 33 Luật Dược 2016 quy_định về điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược như sau : ... bán_lẻ thuốc phải có địa Điểm, khu_vực bảo_quản, trang_thiết_bị bảo_quản, tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt cơ_sở bán_lẻ thuốc ; đối_với cơ_sở chuyên bán_lẻ dược_liệu, thuốc dược_liệu, thuốc cổ_truyền thực_hiện theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 69 của Luật này ; + Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ kiểm_nghiệm thuốc, nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm, phòng kiểm_nghiệm hoá_học, vi_sinh hoặc sinh_học, hệ_thống phụ_trợ, trang_thiết_bị kiểm_nghiệm, hoá_chất, thuốc_thử, hệ_thống quản_lý chất_lượng, tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm đối_với kiểm_tra chất_lượng thuốc ; + Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử thuốc trên lâm_sàng phải có địa Điểm, phòng thử_nghiệm lâm_sàng, phòng xét_nghiệm, thiết_bị xét_nghiệm sinh_hoá, hệ_thống quản_lý chất_lượng, tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt thử thuốc trên lâm_sàng ; + Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử tương_đương sinh_học của thuốc phải có địa Điểm, phòng_thí_nghiệm phân_tích dịch sinh_học, trang_thiết_bị thí_nghiệm dùng trong phân_tích dịch sinh_học, khu_vực lưu_trú và theo_dõi người sử_dụng thuốc phục_vụ cho việc đánh_giá tương_đương sinh_học, hệ_thống quản_lý chất_lượng, tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm đối_với giai_đoạn phân_tích dịch sinh_học | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Luật Dược 2016 quy_định về điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược như sau : - Điều_kiện về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật và nhân_sự được quy_định như sau : + Cơ_sở sản_xuất thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm , nhà_xưởng sản_xuất , phòng kiểm_nghiệm , kho bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , hệ_thống phụ_trợ , trang_thiết_bị , máy_móc sản_xuất , kiểm_nghiệm , bảo_quản thuốc , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt sản_xuất thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; + Cơ_sở nhập_khẩu thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , cơ_sở xuất_khẩu thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm , kho bảo_quản thuốc , trang_thiết_bị bảo_quản , phương_tiện vận_chuyển , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; + Cơ_sở bán_buôn thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm , kho bảo_quản thuốc , trang_thiết_bị bảo_quản , phương_tiện vận_chuyển , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phân_phối thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; + Cơ_sở bán_lẻ thuốc phải có địa Điểm , khu_vực bảo_quản , trang_thiết_bị bảo_quản , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt cơ_sở bán_lẻ thuốc ; đối_với cơ_sở chuyên bán_lẻ dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền thực_hiện theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 69 của Luật này ; + Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ kiểm_nghiệm thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm , phòng kiểm_nghiệm hoá_học , vi_sinh hoặc sinh_học , hệ_thống phụ_trợ , trang_thiết_bị kiểm_nghiệm , hoá_chất , thuốc_thử , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm đối_với kiểm_tra chất_lượng thuốc ; + Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử thuốc trên lâm_sàng phải có địa Điểm , phòng thử_nghiệm lâm_sàng , phòng xét_nghiệm , thiết_bị xét_nghiệm sinh_hoá , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt thử thuốc trên lâm_sàng ; + Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử tương_đương sinh_học của thuốc phải có địa Điểm , phòng_thí_nghiệm phân_tích dịch sinh_học , trang_thiết_bị thí_nghiệm dùng trong phân_tích dịch sinh_học , khu_vực lưu_trú và theo_dõi người sử_dụng thuốc phục_vụ cho việc đánh_giá tương_đương sinh_học , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm đối_với giai_đoạn phân_tích dịch sinh_học và Thực_hành tốt thử thuốc trên lâm_sàng đối_với giai_đoạn nghiên_cứu trên lâm_sàng . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử tương_đương sinh_học của thuốc chỉ đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm đối_với phân_tích dịch sinh_học thì phải ký hợp_đồng hoặc liên_kết với cơ_sở thử thuốc trên lâm_sàng đáp_ứng Thực_hành tốt thử thuốc trên lâm_sàng để thực_hiện giai_đoạn nghiên_cứu trên lâm_sàng trong thử tương_đương sinh_học của thuốc . - Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược và vị_trí công_việc quy_định tại Điều 11 của Luật này phải có Chứng_chỉ hành_nghề dược phù_hợp với cơ_sở kinh_doanh dược quy_định tại Khoản 2 Điều 32 của Luật này . - Việc đánh_giá đủ Điều_kiện về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật và nhân_sự quy_định tại Khoản 1 Điều này được thực_hiện 03 năm một lần hoặc đột_xuất theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Như_vậy , muốn được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược thì phải đáp_ứng điều_kiện về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , nhân_sự , chứng_chỉ hành_nghề và đánh_giá theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . | 19,817 | |
Điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược là gì ? | Căn_cứ Điều 33 Luật Dược 2016 quy_định về điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược như sau : ... khu_vực lưu_trú và theo_dõi người sử_dụng thuốc phục_vụ cho việc đánh_giá tương_đương sinh_học, hệ_thống quản_lý chất_lượng, tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm đối_với giai_đoạn phân_tích dịch sinh_học và Thực_hành tốt thử thuốc trên lâm_sàng đối_với giai_đoạn nghiên_cứu trên lâm_sàng. Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử tương_đương sinh_học của thuốc chỉ đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm đối_với phân_tích dịch sinh_học thì phải ký hợp_đồng hoặc liên_kết với cơ_sở thử thuốc trên lâm_sàng đáp_ứng Thực_hành tốt thử thuốc trên lâm_sàng để thực_hiện giai_đoạn nghiên_cứu trên lâm_sàng trong thử tương_đương sinh_học của thuốc. - Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược và vị_trí công_việc quy_định tại Điều 11 của Luật này phải có Chứng_chỉ hành_nghề dược phù_hợp với cơ_sở kinh_doanh dược quy_định tại Khoản 2 Điều 32 của Luật này. - Việc đánh_giá đủ Điều_kiện về cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật và nhân_sự quy_định tại Khoản 1 Điều này được thực_hiện 03 năm một lần hoặc đột_xuất theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. Như_vậy, muốn được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược thì phải đáp_ứng điều_kiện về cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật, nhân_sự, chứng_chỉ hành_nghề và đánh_giá | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Luật Dược 2016 quy_định về điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược như sau : - Điều_kiện về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật và nhân_sự được quy_định như sau : + Cơ_sở sản_xuất thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm , nhà_xưởng sản_xuất , phòng kiểm_nghiệm , kho bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , hệ_thống phụ_trợ , trang_thiết_bị , máy_móc sản_xuất , kiểm_nghiệm , bảo_quản thuốc , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt sản_xuất thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; + Cơ_sở nhập_khẩu thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , cơ_sở xuất_khẩu thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm , kho bảo_quản thuốc , trang_thiết_bị bảo_quản , phương_tiện vận_chuyển , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; + Cơ_sở bán_buôn thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm , kho bảo_quản thuốc , trang_thiết_bị bảo_quản , phương_tiện vận_chuyển , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phân_phối thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; + Cơ_sở bán_lẻ thuốc phải có địa Điểm , khu_vực bảo_quản , trang_thiết_bị bảo_quản , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt cơ_sở bán_lẻ thuốc ; đối_với cơ_sở chuyên bán_lẻ dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền thực_hiện theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 69 của Luật này ; + Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ kiểm_nghiệm thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm , phòng kiểm_nghiệm hoá_học , vi_sinh hoặc sinh_học , hệ_thống phụ_trợ , trang_thiết_bị kiểm_nghiệm , hoá_chất , thuốc_thử , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm đối_với kiểm_tra chất_lượng thuốc ; + Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử thuốc trên lâm_sàng phải có địa Điểm , phòng thử_nghiệm lâm_sàng , phòng xét_nghiệm , thiết_bị xét_nghiệm sinh_hoá , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt thử thuốc trên lâm_sàng ; + Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử tương_đương sinh_học của thuốc phải có địa Điểm , phòng_thí_nghiệm phân_tích dịch sinh_học , trang_thiết_bị thí_nghiệm dùng trong phân_tích dịch sinh_học , khu_vực lưu_trú và theo_dõi người sử_dụng thuốc phục_vụ cho việc đánh_giá tương_đương sinh_học , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm đối_với giai_đoạn phân_tích dịch sinh_học và Thực_hành tốt thử thuốc trên lâm_sàng đối_với giai_đoạn nghiên_cứu trên lâm_sàng . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử tương_đương sinh_học của thuốc chỉ đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm đối_với phân_tích dịch sinh_học thì phải ký hợp_đồng hoặc liên_kết với cơ_sở thử thuốc trên lâm_sàng đáp_ứng Thực_hành tốt thử thuốc trên lâm_sàng để thực_hiện giai_đoạn nghiên_cứu trên lâm_sàng trong thử tương_đương sinh_học của thuốc . - Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược và vị_trí công_việc quy_định tại Điều 11 của Luật này phải có Chứng_chỉ hành_nghề dược phù_hợp với cơ_sở kinh_doanh dược quy_định tại Khoản 2 Điều 32 của Luật này . - Việc đánh_giá đủ Điều_kiện về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật và nhân_sự quy_định tại Khoản 1 Điều này được thực_hiện 03 năm một lần hoặc đột_xuất theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Như_vậy , muốn được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược thì phải đáp_ứng điều_kiện về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , nhân_sự , chứng_chỉ hành_nghề và đánh_giá theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . | 19,818 | |
Điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược là gì ? | Căn_cứ Điều 33 Luật Dược 2016 quy_định về điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược như sau : ... nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. Như_vậy, muốn được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược thì phải đáp_ứng điều_kiện về cơ_sở vật_chất, kỹ_thuật, nhân_sự, chứng_chỉ hành_nghề và đánh_giá theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Luật Dược 2016 quy_định về điều_kiện cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược như sau : - Điều_kiện về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật và nhân_sự được quy_định như sau : + Cơ_sở sản_xuất thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm , nhà_xưởng sản_xuất , phòng kiểm_nghiệm , kho bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , hệ_thống phụ_trợ , trang_thiết_bị , máy_móc sản_xuất , kiểm_nghiệm , bảo_quản thuốc , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt sản_xuất thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; + Cơ_sở nhập_khẩu thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , cơ_sở xuất_khẩu thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc , cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm , kho bảo_quản thuốc , trang_thiết_bị bảo_quản , phương_tiện vận_chuyển , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt bảo_quản thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; + Cơ_sở bán_buôn thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm , kho bảo_quản thuốc , trang_thiết_bị bảo_quản , phương_tiện vận_chuyển , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phân_phối thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc ; + Cơ_sở bán_lẻ thuốc phải có địa Điểm , khu_vực bảo_quản , trang_thiết_bị bảo_quản , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt cơ_sở bán_lẻ thuốc ; đối_với cơ_sở chuyên bán_lẻ dược_liệu , thuốc dược_liệu , thuốc cổ_truyền thực_hiện theo quy_định tại Điểm b Khoản 2 Điều 69 của Luật này ; + Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ kiểm_nghiệm thuốc , nguyên_liệu làm_thuốc phải có địa Điểm , phòng kiểm_nghiệm hoá_học , vi_sinh hoặc sinh_học , hệ_thống phụ_trợ , trang_thiết_bị kiểm_nghiệm , hoá_chất , thuốc_thử , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm đối_với kiểm_tra chất_lượng thuốc ; + Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử thuốc trên lâm_sàng phải có địa Điểm , phòng thử_nghiệm lâm_sàng , phòng xét_nghiệm , thiết_bị xét_nghiệm sinh_hoá , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt thử thuốc trên lâm_sàng ; + Cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử tương_đương sinh_học của thuốc phải có địa Điểm , phòng_thí_nghiệm phân_tích dịch sinh_học , trang_thiết_bị thí_nghiệm dùng trong phân_tích dịch sinh_học , khu_vực lưu_trú và theo_dõi người sử_dụng thuốc phục_vụ cho việc đánh_giá tương_đương sinh_học , hệ_thống quản_lý chất_lượng , tài_liệu chuyên_môn kỹ_thuật và nhân_sự đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm đối_với giai_đoạn phân_tích dịch sinh_học và Thực_hành tốt thử thuốc trên lâm_sàng đối_với giai_đoạn nghiên_cứu trên lâm_sàng . Trường_hợp cơ_sở kinh_doanh dịch_vụ thử tương_đương sinh_học của thuốc chỉ đáp_ứng Thực_hành tốt phòng_thí_nghiệm đối_với phân_tích dịch sinh_học thì phải ký hợp_đồng hoặc liên_kết với cơ_sở thử thuốc trên lâm_sàng đáp_ứng Thực_hành tốt thử thuốc trên lâm_sàng để thực_hiện giai_đoạn nghiên_cứu trên lâm_sàng trong thử tương_đương sinh_học của thuốc . - Người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược và vị_trí công_việc quy_định tại Điều 11 của Luật này phải có Chứng_chỉ hành_nghề dược phù_hợp với cơ_sở kinh_doanh dược quy_định tại Khoản 2 Điều 32 của Luật này . - Việc đánh_giá đủ Điều_kiện về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật và nhân_sự quy_định tại Khoản 1 Điều này được thực_hiện 03 năm một lần hoặc đột_xuất theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . Như_vậy , muốn được cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược thì phải đáp_ứng điều_kiện về cơ_sở vật_chất , kỹ_thuật , nhân_sự , chứng_chỉ hành_nghề và đánh_giá theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế hoặc Điều_ước quốc_tế mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . | 19,819 | |
Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược có_hạn sử_dụng không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 41 Luật Dược 2016 quy_định về quản_lý giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược thì giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh d. ... Căn_cứ khoản 1 Điều 41 Luật Dược 2016 quy_định về quản_lý giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược thì giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược không quy_định thời_hạn hiệu_lực . Như_vậy , không có trường_hợp hết thời_hạn giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược . Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược có hết hạn không ? | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 41 Luật Dược 2016 quy_định về quản_lý giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược thì giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược không quy_định thời_hạn hiệu_lực . Như_vậy , không có trường_hợp hết thời_hạn giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược . Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược có hết hạn không ? | 19,820 | |
Có được cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 36 Luật Dược 2016 quy_định về trường_hợp cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược như sau : ... “ Điều 36 . Cấp , cấp lại , điều_chỉnh giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược … 2 . Cấp lại Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược trong trường_hợp sau đây : a ) Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược bị mất , hư_hỏng ; b ) Thông_tin ghi trên giấy chứng_nhận đủ điều kiện kinh_doanh dược bị ghi sai do lỗi của cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược . ” Như_vậy , khi thuộc một trong những trường_hợp trên thì được cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược . Do_đó , khi bạn bị mất giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược thì có_thể xin cấp lại . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 36 Luật Dược 2016 quy_định về trường_hợp cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược như sau : “ Điều 36 . Cấp , cấp lại , điều_chỉnh giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược … 2 . Cấp lại Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện kinh_doanh dược trong trường_hợp sau đây : a ) Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược bị mất , hư_hỏng ; b ) Thông_tin ghi trên giấy chứng_nhận đủ điều kiện kinh_doanh dược bị ghi sai do lỗi của cơ_quan cấp giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược . ” Như_vậy , khi thuộc một trong những trường_hợp trên thì được cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược . Do_đó , khi bạn bị mất giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược thì có_thể xin cấp lại . | 19,821 | |
Trình_tự , thủ_tục cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược ra sao ? | Căn_cứ Điều 34 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược như sau : ... - Cơ_sở đề_nghị cấp lại, điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện về : + Bộ Y_tế đối_với trường_hợp đề_nghị cấp lại, điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a, b, c, e, g và h khoản 2 Điều 32 của Luật dược ; + Sở Y_tế nơi đặt cơ_sở đó đặt địa_điểm kinh_doanh đối_với trường_hợp đề_nghị cấp lại, điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại điểm d và điểm đ khoản 2 Điều 32 của Luật dược ( cụm_từ “ Sở Y_tế nơi cơ_sở đó đặt trụ_sở ” bị thay_thế bởi khoản 79 Điều 5 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP); - Sau khi nhận hồ_sơ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ trả cho cơ_sở đề_nghị Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. - Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ, cơ_quan cấp lại, điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược có trách_nhiệm : + Cấp lại, điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược trong thời_hạn | None | 1 | Căn_cứ Điều 34 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược như sau : - Cơ_sở đề_nghị cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện về : + Bộ Y_tế đối_với trường_hợp đề_nghị cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , e , g và h khoản 2 Điều 32 của Luật dược ; + Sở Y_tế nơi đặt cơ_sở đó đặt địa_điểm kinh_doanh đối_với trường_hợp đề_nghị cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại điểm d và điểm đ khoản 2 Điều 32 của Luật dược ( cụm_từ “ Sở Y_tế nơi cơ_sở đó đặt trụ_sở ” bị thay_thế bởi khoản 79 Điều 5 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP); - Sau khi nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ trả cho cơ_sở đề_nghị Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ , cơ_quan cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược có trách_nhiệm : + Cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 và khoản 3 Điều 36 của Luật dược ( được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 5 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP); + Cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 36 của Luật dược . - Trường_hợp có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải có văn_bản thông_báo cho cơ_sở để yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ . - Sau khi nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ trả cho cơ_sở nộp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . + Trường_hợp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản thông_báo cho cơ_sở theo quy_định tại khoản 4 Điều này ; + Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược theo quy_định tại khoản 3 Điều này . - Trong thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản thông_báo sửa_đổi , bổ_sung , cơ_sở đề_nghị phải nộp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung theo yêu_cầu . Sau thời_hạn trên , cơ_sở không sửa_đổi , bổ_sung hoặc sau 12 tháng kể từ ngày nộp hồ_sơ lần đầu mà hồ_sơ bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu thì hồ_sơ đã nộp không còn giá_trị . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ công_bố , cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử của đơn_vị các thông_tin sau : + Tên , địa_chỉ cơ_sở được cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược ; + Họ tên người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược , số Chứng_chỉ hành_nghề dược ; + Số Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược . - Khi nhận Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược mới , cơ_sở phải nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược đã được cấp trước đó , trừ trường_hợp bị mất Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược . - Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược được lập thành 02 bản theo Mẫu_số 22 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này : 01 ( một ) bản cấp cho cơ_sở đề_nghị cấp lại , điều_chỉnh giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược ; 01 bản lưu tại cơ_quan cấp lại , điều_chỉnh giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược . Như_vậy , giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh của bạn sẽ không hết thời_hạn và được cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược khi bạn bị mất . Về trình_tự , thủ_tục cấp lại , bạn tham_khảo phía trên . | 19,822 | |
Trình_tự , thủ_tục cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược ra sao ? | Căn_cứ Điều 34 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược như sau : ... sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ, cơ_quan cấp lại, điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược có trách_nhiệm : + Cấp lại, điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 và khoản 3 Điều 36 của Luật dược ( được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 5 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP); + Cấp lại, điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 36 của Luật dược. - Trường_hợp có yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải có văn_bản thông_báo cho cơ_sở để yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp lại, điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ. - Sau khi nhận hồ_sơ sửa_đổi, bổ_sung, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ trả cho cơ_sở nộp hồ_sơ sửa_đổi, bổ_sung Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. + Trường_hợp hồ_sơ | None | 1 | Căn_cứ Điều 34 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược như sau : - Cơ_sở đề_nghị cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện về : + Bộ Y_tế đối_với trường_hợp đề_nghị cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , e , g và h khoản 2 Điều 32 của Luật dược ; + Sở Y_tế nơi đặt cơ_sở đó đặt địa_điểm kinh_doanh đối_với trường_hợp đề_nghị cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại điểm d và điểm đ khoản 2 Điều 32 của Luật dược ( cụm_từ “ Sở Y_tế nơi cơ_sở đó đặt trụ_sở ” bị thay_thế bởi khoản 79 Điều 5 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP); - Sau khi nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ trả cho cơ_sở đề_nghị Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ , cơ_quan cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược có trách_nhiệm : + Cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 và khoản 3 Điều 36 của Luật dược ( được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 5 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP); + Cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 36 của Luật dược . - Trường_hợp có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải có văn_bản thông_báo cho cơ_sở để yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ . - Sau khi nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ trả cho cơ_sở nộp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . + Trường_hợp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản thông_báo cho cơ_sở theo quy_định tại khoản 4 Điều này ; + Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược theo quy_định tại khoản 3 Điều này . - Trong thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản thông_báo sửa_đổi , bổ_sung , cơ_sở đề_nghị phải nộp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung theo yêu_cầu . Sau thời_hạn trên , cơ_sở không sửa_đổi , bổ_sung hoặc sau 12 tháng kể từ ngày nộp hồ_sơ lần đầu mà hồ_sơ bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu thì hồ_sơ đã nộp không còn giá_trị . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ công_bố , cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử của đơn_vị các thông_tin sau : + Tên , địa_chỉ cơ_sở được cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược ; + Họ tên người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược , số Chứng_chỉ hành_nghề dược ; + Số Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược . - Khi nhận Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược mới , cơ_sở phải nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược đã được cấp trước đó , trừ trường_hợp bị mất Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược . - Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược được lập thành 02 bản theo Mẫu_số 22 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này : 01 ( một ) bản cấp cho cơ_sở đề_nghị cấp lại , điều_chỉnh giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược ; 01 bản lưu tại cơ_quan cấp lại , điều_chỉnh giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược . Như_vậy , giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh của bạn sẽ không hết thời_hạn và được cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược khi bạn bị mất . Về trình_tự , thủ_tục cấp lại , bạn tham_khảo phía trên . | 19,823 | |
Trình_tự , thủ_tục cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược ra sao ? | Căn_cứ Điều 34 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược như sau : ... bổ_sung, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ trả cho cơ_sở nộp hồ_sơ sửa_đổi, bổ_sung Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. + Trường_hợp hồ_sơ sửa_đổi, bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản thông_báo cho cơ_sở theo quy_định tại khoản 4 Điều này ; + Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi, bổ_sung, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ cấp lại, điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược theo quy_định tại khoản 3 Điều này. - Trong thời_hạn 06 tháng, kể từ ngày cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản thông_báo sửa_đổi, bổ_sung, cơ_sở đề_nghị phải nộp hồ_sơ sửa_đổi, bổ_sung theo yêu_cầu. Sau thời_hạn trên, cơ_sở không sửa_đổi, bổ_sung hoặc sau 12 tháng kể từ ngày nộp hồ_sơ lần đầu mà hồ_sơ bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu thì hồ_sơ đã nộp không còn giá_trị. - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày cấp lại, điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ công_bố, cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử của đơn_vị các thông_tin sau : + Tên, địa_chỉ cơ_sở được cấp lại, điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện | None | 1 | Căn_cứ Điều 34 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược như sau : - Cơ_sở đề_nghị cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện về : + Bộ Y_tế đối_với trường_hợp đề_nghị cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , e , g và h khoản 2 Điều 32 của Luật dược ; + Sở Y_tế nơi đặt cơ_sở đó đặt địa_điểm kinh_doanh đối_với trường_hợp đề_nghị cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại điểm d và điểm đ khoản 2 Điều 32 của Luật dược ( cụm_từ “ Sở Y_tế nơi cơ_sở đó đặt trụ_sở ” bị thay_thế bởi khoản 79 Điều 5 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP); - Sau khi nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ trả cho cơ_sở đề_nghị Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ , cơ_quan cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược có trách_nhiệm : + Cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 và khoản 3 Điều 36 của Luật dược ( được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 5 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP); + Cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 36 của Luật dược . - Trường_hợp có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải có văn_bản thông_báo cho cơ_sở để yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ . - Sau khi nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ trả cho cơ_sở nộp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . + Trường_hợp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản thông_báo cho cơ_sở theo quy_định tại khoản 4 Điều này ; + Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược theo quy_định tại khoản 3 Điều này . - Trong thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản thông_báo sửa_đổi , bổ_sung , cơ_sở đề_nghị phải nộp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung theo yêu_cầu . Sau thời_hạn trên , cơ_sở không sửa_đổi , bổ_sung hoặc sau 12 tháng kể từ ngày nộp hồ_sơ lần đầu mà hồ_sơ bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu thì hồ_sơ đã nộp không còn giá_trị . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ công_bố , cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử của đơn_vị các thông_tin sau : + Tên , địa_chỉ cơ_sở được cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược ; + Họ tên người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược , số Chứng_chỉ hành_nghề dược ; + Số Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược . - Khi nhận Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược mới , cơ_sở phải nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược đã được cấp trước đó , trừ trường_hợp bị mất Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược . - Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược được lập thành 02 bản theo Mẫu_số 22 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này : 01 ( một ) bản cấp cho cơ_sở đề_nghị cấp lại , điều_chỉnh giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược ; 01 bản lưu tại cơ_quan cấp lại , điều_chỉnh giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược . Như_vậy , giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh của bạn sẽ không hết thời_hạn và được cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược khi bạn bị mất . Về trình_tự , thủ_tục cấp lại , bạn tham_khảo phía trên . | 19,824 | |
Trình_tự , thủ_tục cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược ra sao ? | Căn_cứ Điều 34 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược như sau : ... dược, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ công_bố, cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử của đơn_vị các thông_tin sau : + Tên, địa_chỉ cơ_sở được cấp lại, điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược ; + Họ tên người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược, số Chứng_chỉ hành_nghề dược ; + Số Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược. - Khi nhận Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược mới, cơ_sở phải nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược đã được cấp trước đó, trừ trường_hợp bị mất Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược. - Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược được lập thành 02 bản theo Mẫu_số 22 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này : 01 ( một ) bản cấp cho cơ_sở đề_nghị cấp lại, điều_chỉnh giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược ; 01 bản lưu tại cơ_quan cấp lại, điều_chỉnh giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược. Như_vậy, giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh của bạn sẽ không hết thời_hạn và được cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược khi bạn bị mất. Về trình_tự, thủ_tục cấp lại, bạn tham_khảo phía trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 34 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược như sau : - Cơ_sở đề_nghị cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện về : + Bộ Y_tế đối_với trường_hợp đề_nghị cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , e , g và h khoản 2 Điều 32 của Luật dược ; + Sở Y_tế nơi đặt cơ_sở đó đặt địa_điểm kinh_doanh đối_với trường_hợp đề_nghị cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại điểm d và điểm đ khoản 2 Điều 32 của Luật dược ( cụm_từ “ Sở Y_tế nơi cơ_sở đó đặt trụ_sở ” bị thay_thế bởi khoản 79 Điều 5 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP); - Sau khi nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ trả cho cơ_sở đề_nghị Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ , cơ_quan cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược có trách_nhiệm : + Cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 và khoản 3 Điều 36 của Luật dược ( được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 5 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP); + Cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 36 của Luật dược . - Trường_hợp có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải có văn_bản thông_báo cho cơ_sở để yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ . - Sau khi nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ trả cho cơ_sở nộp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . + Trường_hợp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản thông_báo cho cơ_sở theo quy_định tại khoản 4 Điều này ; + Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược theo quy_định tại khoản 3 Điều này . - Trong thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản thông_báo sửa_đổi , bổ_sung , cơ_sở đề_nghị phải nộp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung theo yêu_cầu . Sau thời_hạn trên , cơ_sở không sửa_đổi , bổ_sung hoặc sau 12 tháng kể từ ngày nộp hồ_sơ lần đầu mà hồ_sơ bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu thì hồ_sơ đã nộp không còn giá_trị . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ công_bố , cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử của đơn_vị các thông_tin sau : + Tên , địa_chỉ cơ_sở được cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược ; + Họ tên người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược , số Chứng_chỉ hành_nghề dược ; + Số Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược . - Khi nhận Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược mới , cơ_sở phải nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược đã được cấp trước đó , trừ trường_hợp bị mất Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược . - Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược được lập thành 02 bản theo Mẫu_số 22 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này : 01 ( một ) bản cấp cho cơ_sở đề_nghị cấp lại , điều_chỉnh giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược ; 01 bản lưu tại cơ_quan cấp lại , điều_chỉnh giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược . Như_vậy , giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh của bạn sẽ không hết thời_hạn và được cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược khi bạn bị mất . Về trình_tự , thủ_tục cấp lại , bạn tham_khảo phía trên . | 19,825 | |
Trình_tự , thủ_tục cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược ra sao ? | Căn_cứ Điều 34 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược như sau : ... không hết thời_hạn và được cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược khi bạn bị mất. Về trình_tự, thủ_tục cấp lại, bạn tham_khảo phía trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 34 Nghị_định 54/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự cấp lại giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược như sau : - Cơ_sở đề_nghị cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện về : + Bộ Y_tế đối_với trường_hợp đề_nghị cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , e , g và h khoản 2 Điều 32 của Luật dược ; + Sở Y_tế nơi đặt cơ_sở đó đặt địa_điểm kinh_doanh đối_với trường_hợp đề_nghị cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại điểm d và điểm đ khoản 2 Điều 32 của Luật dược ( cụm_từ “ Sở Y_tế nơi cơ_sở đó đặt trụ_sở ” bị thay_thế bởi khoản 79 Điều 5 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP); - Sau khi nhận hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ trả cho cơ_sở đề_nghị Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . - Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ , cơ_quan cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược có trách_nhiệm : + Cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ đối_với trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 và khoản 3 Điều 36 của Luật dược ( được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 5 Nghị_định 155/2018/NĐ-CP); + Cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 36 của Luật dược . - Trường_hợp có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ phải có văn_bản thông_báo cho cơ_sở để yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung hồ_sơ đề_nghị cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ . - Sau khi nhận hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ trả cho cơ_sở nộp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung Phiếu tiếp_nhận hồ_sơ theo Mẫu_số 01 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . + Trường_hợp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản thông_báo cho cơ_sở theo quy_định tại khoản 4 Điều này ; + Trường_hợp không có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược theo quy_định tại khoản 3 Điều này . - Trong thời_hạn 06 tháng , kể từ ngày cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có văn_bản thông_báo sửa_đổi , bổ_sung , cơ_sở đề_nghị phải nộp hồ_sơ sửa_đổi , bổ_sung theo yêu_cầu . Sau thời_hạn trên , cơ_sở không sửa_đổi , bổ_sung hoặc sau 12 tháng kể từ ngày nộp hồ_sơ lần đầu mà hồ_sơ bổ_sung không đáp_ứng yêu_cầu thì hồ_sơ đã nộp không còn giá_trị . - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ công_bố , cập_nhật trên Cổng thông_tin điện_tử của đơn_vị các thông_tin sau : + Tên , địa_chỉ cơ_sở được cấp lại , điều_chỉnh Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược ; + Họ tên người chịu trách_nhiệm chuyên_môn về dược , số Chứng_chỉ hành_nghề dược ; + Số Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược . - Khi nhận Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược mới , cơ_sở phải nộp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược đã được cấp trước đó , trừ trường_hợp bị mất Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược . - Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược được lập thành 02 bản theo Mẫu_số 22 tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này : 01 ( một ) bản cấp cho cơ_sở đề_nghị cấp lại , điều_chỉnh giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược ; 01 bản lưu tại cơ_quan cấp lại , điều_chỉnh giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược . Như_vậy , giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh của bạn sẽ không hết thời_hạn và được cấp lại Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện kinh_doanh dược khi bạn bị mất . Về trình_tự , thủ_tục cấp lại , bạn tham_khảo phía trên . | 19,826 | |
Khái_niệm chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng là gì ? | Tại khoản 1 Điều 149 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng như sau : ... " Chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng là văn_bản xác_nhận năng_lực hành_nghề , do cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho cá_nhân quy_định tại khoản 3 Điều 148 của Luật này có đủ trình_độ chuyên_môn và kinh_nghiệm nghề_nghiệp về lĩnh_vực hành_nghề . " | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 149 Luật Xây_dựng 2014 quy_định về chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng như sau : " Chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng là văn_bản xác_nhận năng_lực hành_nghề , do cơ_quan có thẩm_quyền cấp cho cá_nhân quy_định tại khoản 3 Điều 148 của Luật này có đủ trình_độ chuyên_môn và kinh_nghiệm nghề_nghiệp về lĩnh_vực hành_nghề . " | 19,827 | |
Chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng được cấp không đúng thẩm_quyền thì có bị thu_hồi không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 63 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng như sau : ... " 2 . Chứng_chỉ hành_nghề của cá_nhân bị thu_hồi khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cá_nhân không còn đáp_ứng điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 66 Nghị_định này ; b ) Giả_mạo giấy_tờ , kê_khai không trung_thực trong hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề ; c ) Cho thuê , cho mượn , thuê , mượn hoặc cho người khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề ; đ ) Sửa_chữa , tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung chứng_chỉ hành_nghề ; đ ) Chứng_chỉ hành_nghề bị ghi sai thông_tin do lỗi của cơ_quan cấp chứng_chỉ hành_nghề ; e ) Chứng_chỉ hành_nghề được cấp không đúng thẩm_quyền ; g ) Chứng_chỉ hành_nghề được cấp khi không đáp_ứng yêu_cầu về điều_kiện năng_lực theo quy_định . " Như_vậy , trường_hợp chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng được cấp không đúng thẩm_quyền thì sẽ bị thu_hồi theo đúng quy_định của pháp_luật . Tải về mẫu chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 63 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng như sau : " 2 . Chứng_chỉ hành_nghề của cá_nhân bị thu_hồi khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Cá_nhân không còn đáp_ứng điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 66 Nghị_định này ; b ) Giả_mạo giấy_tờ , kê_khai không trung_thực trong hồ_sơ đề_nghị cấp chứng_chỉ hành_nghề ; c ) Cho thuê , cho mượn , thuê , mượn hoặc cho người khác sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề ; đ ) Sửa_chữa , tẩy_xoá làm sai_lệch nội_dung chứng_chỉ hành_nghề ; đ ) Chứng_chỉ hành_nghề bị ghi sai thông_tin do lỗi của cơ_quan cấp chứng_chỉ hành_nghề ; e ) Chứng_chỉ hành_nghề được cấp không đúng thẩm_quyền ; g ) Chứng_chỉ hành_nghề được cấp khi không đáp_ứng yêu_cầu về điều_kiện năng_lực theo quy_định . " Như_vậy , trường_hợp chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng được cấp không đúng thẩm_quyền thì sẽ bị thu_hồi theo đúng quy_định của pháp_luật . Tải về mẫu chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng mới nhất 2023 : Tại Đây | 19,828 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng ? | Theo khoản 2 Điều 64 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng như sau : ... " 2 . Thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề : a ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề là cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề do mình cấp ; b ) Trường_hợp chứng_chỉ hành_nghề được cấp không đúng quy_định mà cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề không thực_hiện thu_hồi thì Bộ Xây_dựng trực_tiếp quyết_định thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề . " Do_đó , trường_hợp chứng_chỉ hành_nghề được cấp không đúng quy_định mà cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề không thực_hiện thu_hồi thì Bộ Xây_dựng trực_tiếp quyết_định thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 64 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng như sau : " 2 . Thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề : a ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề là cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề do mình cấp ; b ) Trường_hợp chứng_chỉ hành_nghề được cấp không đúng quy_định mà cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề không thực_hiện thu_hồi thì Bộ Xây_dựng trực_tiếp quyết_định thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề . " Do_đó , trường_hợp chứng_chỉ hành_nghề được cấp không đúng quy_định mà cơ_quan có thẩm_quyền cấp chứng_chỉ hành_nghề không thực_hiện thu_hồi thì Bộ Xây_dựng trực_tiếp quyết_định thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề . | 19,829 | |
Trình_tự thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng ra sao ? | Theo khoản 2 Điều 80 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng như sau : ... - Trong thời_hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được kết_luận thanh_tra, kiểm_tra, trong đó có kiến_nghị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề hoặc khi phát_hiện hoặc có căn_cứ xác_định một trong các trường_hợp thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề quy_định tại khoản 2 Điều 63 Nghị_định này, cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề ban_hành quyết_định thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề ; trường_hợp không thu_hồi thì phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có kiến_nghị thu_hồi ; - Cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề có trách_nhiệm gửi quyết_định thu_hồi chứng_chỉ cho cá_nhân bị thu_hồi và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của mình ; đồng_thời gửi thông_tin để tích_hợp trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Xây_dựng trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày ban_hành quyết_định ; - Cá_nhân bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng phải nộp lại bản_gốc chứng_chỉ hành_nghề cho cơ_quan ra quyết_định thu_hồi chứng_chỉ trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được quyết_định thu_hồi ; - Đối_với trường_hợp thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề bị ghi sai do lỗi của cơ_quan cấp chứng_chỉ hành_nghề, cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề có trách_nhiệm cấp lại chứng_chỉ hành_nghề trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 80 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng như sau : - Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được kết_luận thanh_tra , kiểm_tra , trong đó có kiến_nghị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề hoặc khi phát_hiện hoặc có căn_cứ xác_định một trong các trường_hợp thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề quy_định tại khoản 2 Điều 63 Nghị_định này , cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề ban_hành quyết_định thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề ; trường_hợp không thu_hồi thì phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có kiến_nghị thu_hồi ; - Cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề có trách_nhiệm gửi quyết_định thu_hồi chứng_chỉ cho cá_nhân bị thu_hồi và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của mình ; đồng_thời gửi thông_tin để tích_hợp trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Xây_dựng trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày ban_hành quyết_định ; - Cá_nhân bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng phải nộp lại bản_gốc chứng_chỉ hành_nghề cho cơ_quan ra quyết_định thu_hồi chứng_chỉ trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định thu_hồi ; - Đối_với trường_hợp thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề bị ghi sai do lỗi của cơ_quan cấp chứng_chỉ hành_nghề , cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề có trách_nhiệm cấp lại chứng_chỉ hành_nghề trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được chứng_chỉ hành_nghề bị thu_hồi ; - Trường_hợp cá_nhân bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề không nộp lại chứng_chỉ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi ra quyết_định tuyên huỷ chứng_chỉ hành_nghề , gửi cho cá_nhân bị tuyên huỷ chứng_chỉ và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của mình , đồng_thời gửi thông_tin để tích_hợp trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Xây_dựng . | 19,830 | |
Trình_tự thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng ra sao ? | Theo khoản 2 Điều 80 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng như sau : ... ghi sai do lỗi của cơ_quan cấp chứng_chỉ hành_nghề, cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề có trách_nhiệm cấp lại chứng_chỉ hành_nghề trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được chứng_chỉ hành_nghề bị thu_hồi ; - Trường_hợp cá_nhân bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề không nộp lại chứng_chỉ theo quy_định, cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi ra quyết_định tuyên huỷ chứng_chỉ hành_nghề, gửi cho cá_nhân bị tuyên huỷ chứng_chỉ và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của mình, đồng_thời gửi thông_tin để tích_hợp trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Xây_dựng. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 80 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về trình_tự thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng như sau : - Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được kết_luận thanh_tra , kiểm_tra , trong đó có kiến_nghị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề hoặc khi phát_hiện hoặc có căn_cứ xác_định một trong các trường_hợp thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề quy_định tại khoản 2 Điều 63 Nghị_định này , cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề ban_hành quyết_định thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề ; trường_hợp không thu_hồi thì phải có ý_kiến bằng văn_bản gửi cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có kiến_nghị thu_hồi ; - Cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề có trách_nhiệm gửi quyết_định thu_hồi chứng_chỉ cho cá_nhân bị thu_hồi và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của mình ; đồng_thời gửi thông_tin để tích_hợp trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Xây_dựng trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày ban_hành quyết_định ; - Cá_nhân bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng phải nộp lại bản_gốc chứng_chỉ hành_nghề cho cơ_quan ra quyết_định thu_hồi chứng_chỉ trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được quyết_định thu_hồi ; - Đối_với trường_hợp thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề bị ghi sai do lỗi của cơ_quan cấp chứng_chỉ hành_nghề , cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề có trách_nhiệm cấp lại chứng_chỉ hành_nghề trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được chứng_chỉ hành_nghề bị thu_hồi ; - Trường_hợp cá_nhân bị thu_hồi chứng_chỉ hành_nghề không nộp lại chứng_chỉ theo quy_định , cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi ra quyết_định tuyên huỷ chứng_chỉ hành_nghề , gửi cho cá_nhân bị tuyên huỷ chứng_chỉ và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của mình , đồng_thời gửi thông_tin để tích_hợp trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Xây_dựng . | 19,831 | |
Cơ_quan , tổ_chức cấp chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng không đúng thẩm_quyền phải chịu hậu_quả gì ? | Tại Điều 82 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Quyết_định công_nhận tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề ho: ... Tại Điều 82 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Quyết_định công_nhận tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng như sau : - Tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp bị thu_hồi quyết_định công_nhận đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Không còn đáp_ứng được một trong các điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 81 Nghị_định này ; + Cấp chứng_chỉ hành_nghề các lĩnh_vực hoạt_động xây_dựng không thuộc phạm_vi được công_nhận ; + Cấp chứng_chỉ hành_nghề không đúng thẩm_quyền ; + Cấp chứng_chỉ hành_nghề cho cá_nhân không đáp_ứng yêu_cầu về điều_kiện năng_lực theo quy_định. - Bộ Xây_dựng thực_hiện thu_hồi quyết_định công_nhận tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề khi phát_hiện hoặc có căn_cứ xác_định tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này. Việc xem_xét, quyết_định thu_hồi quyết_định công_nhận tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề được thực_hiện trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày có đủ căn_cứ thu_hồi. Quyết_định thu_hồi được gửi cho tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Xây_dựng. Tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp đã | None | 1 | Tại Điều 82 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Quyết_định công_nhận tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng như sau : - Tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp bị thu_hồi quyết_định công_nhận đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Không còn đáp_ứng được một trong các điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 81 Nghị_định này ; + Cấp chứng_chỉ hành_nghề các lĩnh_vực hoạt_động xây_dựng không thuộc phạm_vi được công_nhận ; + Cấp chứng_chỉ hành_nghề không đúng thẩm_quyền ; + Cấp chứng_chỉ hành_nghề cho cá_nhân không đáp_ứng yêu_cầu về điều_kiện năng_lực theo quy_định . - Bộ Xây_dựng thực_hiện thu_hồi quyết_định công_nhận tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề khi phát_hiện hoặc có căn_cứ xác_định tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . Việc xem_xét , quyết_định thu_hồi quyết_định công_nhận tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề được thực_hiện trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày có đủ căn_cứ thu_hồi . Quyết_định thu_hồi được gửi cho tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Xây_dựng . Tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp đã bị thu_hồi quyết_định công_nhận thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này được đề_nghị công_nhận sau 06 tháng , kể từ ngày có quyết_định thu_hồi . Việc cấp quyết_định công_nhận tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề thực_hiện theo quy_định tại Điều 81 Nghị_định này . Như_vậy , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp cấp chứng_chỉ hành_nghề không đúng thẩm_quyền thì sẽ bị thu_hồi quyết_định công_nhận đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định nêu trên . | 19,832 | |
Cơ_quan , tổ_chức cấp chứng_chỉ hành_nghề xây_dựng không đúng thẩm_quyền phải chịu hậu_quả gì ? | Tại Điều 82 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Quyết_định công_nhận tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề ho: ... kể từ ngày có đủ căn_cứ thu_hồi. Quyết_định thu_hồi được gửi cho tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Xây_dựng. Tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp đã bị thu_hồi quyết_định công_nhận thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này được đề_nghị công_nhận sau 06 tháng, kể từ ngày có quyết_định thu_hồi. Việc cấp quyết_định công_nhận tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề thực_hiện theo quy_định tại Điều 81 Nghị_định này. Như_vậy, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp cấp chứng_chỉ hành_nghề không đúng thẩm_quyền thì sẽ bị thu_hồi quyết_định công_nhận đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Tại Điều 82 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi Quyết_định công_nhận tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề hoạt_động xây_dựng như sau : - Tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp bị thu_hồi quyết_định công_nhận đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Không còn đáp_ứng được một trong các điều_kiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 81 Nghị_định này ; + Cấp chứng_chỉ hành_nghề các lĩnh_vực hoạt_động xây_dựng không thuộc phạm_vi được công_nhận ; + Cấp chứng_chỉ hành_nghề không đúng thẩm_quyền ; + Cấp chứng_chỉ hành_nghề cho cá_nhân không đáp_ứng yêu_cầu về điều_kiện năng_lực theo quy_định . - Bộ Xây_dựng thực_hiện thu_hồi quyết_định công_nhận tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề khi phát_hiện hoặc có căn_cứ xác_định tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . Việc xem_xét , quyết_định thu_hồi quyết_định công_nhận tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề được thực_hiện trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày có đủ căn_cứ thu_hồi . Quyết_định thu_hồi được gửi cho tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp và đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử của Bộ Xây_dựng . Tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp đã bị thu_hồi quyết_định công_nhận thuộc trường_hợp quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này được đề_nghị công_nhận sau 06 tháng , kể từ ngày có quyết_định thu_hồi . Việc cấp quyết_định công_nhận tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề thực_hiện theo quy_định tại Điều 81 Nghị_định này . Như_vậy , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp cấp chứng_chỉ hành_nghề không đúng thẩm_quyền thì sẽ bị thu_hồi quyết_định công_nhận đủ điều_kiện cấp chứng_chỉ hành_nghề theo quy_định nêu trên . | 19,833 | |
Bị gãy lồi cầu trong xương đùi ở người trưởng_thành có được phẫu_thuật không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 /: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU TRONG XƯƠNG ĐÙI... II. CHỈ_ĐỊNH - Gãy lồi cầu trong xương đùi di lệch. - Gãy lồi cầu trong xương đùi ở người trưởng_thành. III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Gãy lồi cầu trong ở không di lệch ở trẻ_em. - Gãy hở lồi cầu trong xương đùi nhiễm_trùng.... Theo đó, quy_định trên nói rằng những trường_hợp được chỉ_định Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi là : + Gãy lồi cầu trong xương đùi di lệch. + Gãy lồi cầu trong xương đùi ở người trưởng_thành. Bên cạnh đó, quy_định cũng sẽ có những trường_hợp bệnh_nhân sẽ thuộc diện chống chỉ_định và có_thể sẽ không được phẫu_thuật như : + Gãy lồi cầu trong ở không | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU TRONG XƯƠNG ĐÙI ... II . CHỈ_ĐỊNH - Gãy lồi cầu trong xương đùi di lệch . - Gãy lồi cầu trong xương đùi ở người trưởng_thành . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Gãy lồi cầu trong ở không di lệch ở trẻ_em . - Gãy hở lồi cầu trong xương đùi nhiễm_trùng . ... Theo đó , quy_định trên nói rằng những trường_hợp được chỉ_định Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi là : + Gãy lồi cầu trong xương đùi di lệch . + Gãy lồi cầu trong xương đùi ở người trưởng_thành . Bên cạnh đó , quy_định cũng sẽ có những trường_hợp bệnh_nhân sẽ thuộc diện chống chỉ_định và có_thể sẽ không được phẫu_thuật như : + Gãy lồi cầu trong ở không di lệch ở trẻ_em . + Gãy hở lồi cầu trong xương đùi nhiễm_trùng . Như_vậy , có_thể thấy rằng trường_hợp gãy lồi cầu trong xương đùi ở người trưởng_thành là một trong hai trường_hợp được chỉ_định phẫu_thuật . Vì_vậy , khi bị gãy lồi cầu trong xương đùi ở người trưởng_thành thì được phép phẫu_thuật . Phẫu_thuật ( Hình từ Internet ) | 19,834 | |
Bị gãy lồi cầu trong xương đùi ở người trưởng_thành có được phẫu_thuật không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 /: ... Bên cạnh đó, quy_định cũng sẽ có những trường_hợp bệnh_nhân sẽ thuộc diện chống chỉ_định và có_thể sẽ không được phẫu_thuật như : + Gãy lồi cầu trong ở không di lệch ở trẻ_em. + Gãy hở lồi cầu trong xương đùi nhiễm_trùng. Như_vậy, có_thể thấy rằng trường_hợp gãy lồi cầu trong xương đùi ở người trưởng_thành là một trong hai trường_hợp được chỉ_định phẫu_thuật. Vì_vậy, khi bị gãy lồi cầu trong xương đùi ở người trưởng_thành thì được phép phẫu_thuật. Phẫu_thuật ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU TRONG XƯƠNG ĐÙI ... II . CHỈ_ĐỊNH - Gãy lồi cầu trong xương đùi di lệch . - Gãy lồi cầu trong xương đùi ở người trưởng_thành . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Gãy lồi cầu trong ở không di lệch ở trẻ_em . - Gãy hở lồi cầu trong xương đùi nhiễm_trùng . ... Theo đó , quy_định trên nói rằng những trường_hợp được chỉ_định Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi là : + Gãy lồi cầu trong xương đùi di lệch . + Gãy lồi cầu trong xương đùi ở người trưởng_thành . Bên cạnh đó , quy_định cũng sẽ có những trường_hợp bệnh_nhân sẽ thuộc diện chống chỉ_định và có_thể sẽ không được phẫu_thuật như : + Gãy lồi cầu trong ở không di lệch ở trẻ_em . + Gãy hở lồi cầu trong xương đùi nhiễm_trùng . Như_vậy , có_thể thấy rằng trường_hợp gãy lồi cầu trong xương đùi ở người trưởng_thành là một trong hai trường_hợp được chỉ_định phẫu_thuật . Vì_vậy , khi bị gãy lồi cầu trong xương đùi ở người trưởng_thành thì được phép phẫu_thuật . Phẫu_thuật ( Hình từ Internet ) | 19,835 | |
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi người_bệnh bị biến_chứng mạch_máu là do đâu ? | Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm t: ... Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017. Căn_cứ theo quy_định tại Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU TRONG XƯƠNG ĐÙI VI. THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN Biến_chứng mạch_máu, thần_kinh : Thường do phẫu_tích thô_bạo gây nên. Trong quá_trình phẫu_thuật cần phẫu_tích nhẹ_nhàng. Nếu nghi_ngờ có tổn_thương có_thể mở_rộng để kiểm_tra ngay trong mổ. Sau mổ cần theo_dõi sát các dấu_hiệu lâm_sàng để xử_lý kịp_thời.... Theo đó, quy_định trên có quy_định về việc theo_dõi và xử_trí nếu có tai_biến xảy ra như sau : Biến_chứng mạch_máu, thần_kinh : Thường do phẫu_tích thô_bạo gây nên. Trong quá_trình phẫu_thuật cần phẫu_tích nhẹ_nhàng. Nếu nghi_ngờ | None | 1 | Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU TRONG XƯƠNG ĐÙI VI . THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN Biến_chứng mạch_máu , thần_kinh : Thường do phẫu_tích thô_bạo gây nên . Trong quá_trình phẫu_thuật cần phẫu_tích nhẹ_nhàng . Nếu nghi_ngờ có tổn_thương có_thể mở_rộng để kiểm_tra ngay trong mổ . Sau mổ cần theo_dõi sát các dấu_hiệu lâm_sàng để xử_lý kịp_thời . ... Theo đó , quy_định trên có quy_định về việc theo_dõi và xử_trí nếu có tai_biến xảy ra như sau : Biến_chứng mạch_máu , thần_kinh : Thường do phẫu_tích thô_bạo gây nên . Trong quá_trình phẫu_thuật cần phẫu_tích nhẹ_nhàng . Nếu nghi_ngờ có tổn_thương có_thể mở_rộng để kiểm_tra ngay trong mổ . Sau mổ cần theo_dõi sát các dấu_hiệu lâm_sàng để xử_lý kịp_thời . Như_vậy , có_thể thấy rằng lý_do sau khi phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi người_bệnh bị biến_chứng mạch_máu là do phẫu_tích thô_bạo gây nên . Vì_vậy trong quá_trình phẫu_thuật cần phẫu_tích nhẹ_nhàng . | 19,836 | |
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi người_bệnh bị biến_chứng mạch_máu là do đâu ? | Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm t: ... có tai_biến xảy ra như sau : Biến_chứng mạch_máu, thần_kinh : Thường do phẫu_tích thô_bạo gây nên. Trong quá_trình phẫu_thuật cần phẫu_tích nhẹ_nhàng. Nếu nghi_ngờ có tổn_thương có_thể mở_rộng để kiểm_tra ngay trong mổ. Sau mổ cần theo_dõi sát các dấu_hiệu lâm_sàng để xử_lý kịp_thời. Như_vậy, có_thể thấy rằng lý_do sau khi phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi người_bệnh bị biến_chứng mạch_máu là do phẫu_tích thô_bạo gây nên. Vì_vậy trong quá_trình phẫu_thuật cần phẫu_tích nhẹ_nhàng. | None | 1 | Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục_VI_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU TRONG XƯƠNG ĐÙI VI . THEO_DÕI VÀ XỬ_TRÍ TAI_BIẾN Biến_chứng mạch_máu , thần_kinh : Thường do phẫu_tích thô_bạo gây nên . Trong quá_trình phẫu_thuật cần phẫu_tích nhẹ_nhàng . Nếu nghi_ngờ có tổn_thương có_thể mở_rộng để kiểm_tra ngay trong mổ . Sau mổ cần theo_dõi sát các dấu_hiệu lâm_sàng để xử_lý kịp_thời . ... Theo đó , quy_định trên có quy_định về việc theo_dõi và xử_trí nếu có tai_biến xảy ra như sau : Biến_chứng mạch_máu , thần_kinh : Thường do phẫu_tích thô_bạo gây nên . Trong quá_trình phẫu_thuật cần phẫu_tích nhẹ_nhàng . Nếu nghi_ngờ có tổn_thương có_thể mở_rộng để kiểm_tra ngay trong mổ . Sau mổ cần theo_dõi sát các dấu_hiệu lâm_sàng để xử_lý kịp_thời . Như_vậy , có_thể thấy rằng lý_do sau khi phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi người_bệnh bị biến_chứng mạch_máu là do phẫu_tích thô_bạo gây nên . Vì_vậy trong quá_trình phẫu_thuật cần phẫu_tích nhẹ_nhàng . | 19,837 | |
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi ở bước_tiến hành phải cho người_bệnh nằm với tư_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU TRONG XƯƠNG ĐÙI... IV. CHUẨN_BỊ 1. Người thực_hiện : Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình. 2. Người_bệnh : - Chuẩn_bị vệ_sinh thân_thể trước mổ. - Vệ_sinh vùng mổ, cạo lông vùng mổ nếu nhiều lông. 3. Phương_tiện : - Bộ dụng_cụ kết_hợp xương đùi. - Nẹp vít, vít AO dành cho gãy đầu xa xương đùi, trong trường_hợp không có nẹp chuyên_dụng có_thể sử_dụng nẹp vít thông_thường. V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Tư_thế người_bệnh : Người_bệnh nằm ngửa, kê mông bên phẫu_thuật. 2. Vô_cảm : Gây_tê tuỷ_sống, tê ngoài màng_cứng hoặc gây_mê toàn_thân. 3. Kỹ_thuật : - Dồn máu, ga_rô gốc chi. - Rạch da đường trước trong. - | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU TRONG XƯƠNG ĐÙI ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình . 2 . Người_bệnh : - Chuẩn_bị vệ_sinh thân_thể trước mổ . - Vệ_sinh vùng mổ , cạo lông vùng mổ nếu nhiều lông . 3 . Phương_tiện : - Bộ dụng_cụ kết_hợp xương đùi . - Nẹp vít , vít AO dành cho gãy đầu xa xương đùi , trong trường_hợp không có nẹp chuyên_dụng có_thể sử_dụng nẹp vít thông_thường . V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế người_bệnh : Người_bệnh nằm ngửa , kê mông bên phẫu_thuật . 2 . Vô_cảm : Gây_tê tuỷ_sống , tê ngoài màng_cứng hoặc gây_mê toàn_thân . 3 . Kỹ_thuật : - Dồn máu , ga_rô gốc chi . - Rạch da đường trước trong . - Tách cân cơ , bộc_lộ diện gãy lồi cầu trong xương đùi . - Nắn chỉnh diện gãy xương lồi cầu trong về vị_trí giải_phẫu , chú_ý một_số trường_hợp gãy lún diện sụn khớp của xương đùi , cần nâng xương lún và đặt lại giải_phẫu lồi cầu trong xương đùi . - Cố_định diện gãy xương bằng phương_tiện kết_hợp xương , thông_thường sử_dụng vít xương xốp tự_do , có_thể dùng kim Kirschner để cố_định , hiếm khi phải dùng nẹp vít để cố_định diện gãy lồi cầu trong đơn_thuần . - Bơm rửa sạch ổ khớp gối , chú_ý các mảnh xương vụn . - Cầm máu kỹ , cân_nhắc việc đặt dẫn_lưu . - Khâu phục_hồi phần_mềm theo giải_phẫu . ... Theo đó , sau khi trải qua bước chuẩn_bị thì người thực_hiện sẽ tiến_hành phẫu_thuật cho bệnh_nhân theo quy_trình như sau : Bước 1 . Về tư_thế người_bệnh : Cho người_bệnh nằm ngửa , kê mông bên phẫu_thuật . Bước 2 . Về vô_cảm : Sử_dụng phương_pháp gây_tê tuỷ_sống , tê ngoài màng_cứng hoặc gây_mê toàn_thân . Bước 3 . Về kỹ_thuật : + Dồn máu , ga_rô gốc chi . + Rạch da đường trước trong . + Tách cân cơ , bộc_lộ diện gãy lồi cầu trong xương đùi . + Nắn chỉnh diện gãy xương lồi cầu trong về vị_trí giải_phẫu , chú_ý một_số trường_hợp gãy lún diện sụn khớp của xương đùi , cần nâng xương lún và đặt lại giải_phẫu lồi cầu trong xương đùi . + Cố_định diện gãy xương bằng phương_tiện kết_hợp xương , thông_thường sử_dụng vít xương xốp tự_do , có_thể dùng kim Kirschner để cố_định , hiếm khi phải dùng nẹp vít để cố_định diện gãy lồi cầu trong đơn_thuần . + Bơm rửa sạch ổ khớp gối , chú_ý các mảnh xương vụn . + Cầm máu kỹ , cân_nhắc việc đặt dẫn_lưu . + Khâu phục_hồi phần_mềm theo giải_phẫu . Như_vậy , ở bước_tiến hành đầu_tiên sẽ cho biết thế nằm của người_bệnh phải nằm ngửa , kê mông bên phẫu_thuật . Nằm đúng tư_thế này rất quan_trọng để thực_hiện phẫu_thuật đảm_bảo an_toàn cho người_bệnh . | 19,838 | |
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi ở bước_tiến hành phải cho người_bệnh nằm với tư_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm: ... tuỷ_sống, tê ngoài màng_cứng hoặc gây_mê toàn_thân. 3. Kỹ_thuật : - Dồn máu, ga_rô gốc chi. - Rạch da đường trước trong. - Tách cân cơ, bộc_lộ diện gãy lồi cầu trong xương đùi. - Nắn chỉnh diện gãy xương lồi cầu trong về vị_trí giải_phẫu, chú_ý một_số trường_hợp gãy lún diện sụn khớp của xương đùi, cần nâng xương lún và đặt lại giải_phẫu lồi cầu trong xương đùi. - Cố_định diện gãy xương bằng phương_tiện kết_hợp xương, thông_thường sử_dụng vít xương xốp tự_do, có_thể dùng kim Kirschner để cố_định, hiếm khi phải dùng nẹp vít để cố_định diện gãy lồi cầu trong đơn_thuần. - Bơm rửa sạch ổ khớp gối, chú_ý các mảnh xương vụn. - Cầm máu kỹ, cân_nhắc việc đặt dẫn_lưu. - Khâu phục_hồi phần_mềm theo giải_phẫu.... Theo đó, sau khi trải qua bước chuẩn_bị thì người thực_hiện sẽ tiến_hành phẫu_thuật cho bệnh_nhân theo quy_trình như sau : Bước 1. Về tư_thế người_bệnh : Cho người_bệnh nằm ngửa, kê mông bên phẫu_thuật. Bước 2 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU TRONG XƯƠNG ĐÙI ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình . 2 . Người_bệnh : - Chuẩn_bị vệ_sinh thân_thể trước mổ . - Vệ_sinh vùng mổ , cạo lông vùng mổ nếu nhiều lông . 3 . Phương_tiện : - Bộ dụng_cụ kết_hợp xương đùi . - Nẹp vít , vít AO dành cho gãy đầu xa xương đùi , trong trường_hợp không có nẹp chuyên_dụng có_thể sử_dụng nẹp vít thông_thường . V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế người_bệnh : Người_bệnh nằm ngửa , kê mông bên phẫu_thuật . 2 . Vô_cảm : Gây_tê tuỷ_sống , tê ngoài màng_cứng hoặc gây_mê toàn_thân . 3 . Kỹ_thuật : - Dồn máu , ga_rô gốc chi . - Rạch da đường trước trong . - Tách cân cơ , bộc_lộ diện gãy lồi cầu trong xương đùi . - Nắn chỉnh diện gãy xương lồi cầu trong về vị_trí giải_phẫu , chú_ý một_số trường_hợp gãy lún diện sụn khớp của xương đùi , cần nâng xương lún và đặt lại giải_phẫu lồi cầu trong xương đùi . - Cố_định diện gãy xương bằng phương_tiện kết_hợp xương , thông_thường sử_dụng vít xương xốp tự_do , có_thể dùng kim Kirschner để cố_định , hiếm khi phải dùng nẹp vít để cố_định diện gãy lồi cầu trong đơn_thuần . - Bơm rửa sạch ổ khớp gối , chú_ý các mảnh xương vụn . - Cầm máu kỹ , cân_nhắc việc đặt dẫn_lưu . - Khâu phục_hồi phần_mềm theo giải_phẫu . ... Theo đó , sau khi trải qua bước chuẩn_bị thì người thực_hiện sẽ tiến_hành phẫu_thuật cho bệnh_nhân theo quy_trình như sau : Bước 1 . Về tư_thế người_bệnh : Cho người_bệnh nằm ngửa , kê mông bên phẫu_thuật . Bước 2 . Về vô_cảm : Sử_dụng phương_pháp gây_tê tuỷ_sống , tê ngoài màng_cứng hoặc gây_mê toàn_thân . Bước 3 . Về kỹ_thuật : + Dồn máu , ga_rô gốc chi . + Rạch da đường trước trong . + Tách cân cơ , bộc_lộ diện gãy lồi cầu trong xương đùi . + Nắn chỉnh diện gãy xương lồi cầu trong về vị_trí giải_phẫu , chú_ý một_số trường_hợp gãy lún diện sụn khớp của xương đùi , cần nâng xương lún và đặt lại giải_phẫu lồi cầu trong xương đùi . + Cố_định diện gãy xương bằng phương_tiện kết_hợp xương , thông_thường sử_dụng vít xương xốp tự_do , có_thể dùng kim Kirschner để cố_định , hiếm khi phải dùng nẹp vít để cố_định diện gãy lồi cầu trong đơn_thuần . + Bơm rửa sạch ổ khớp gối , chú_ý các mảnh xương vụn . + Cầm máu kỹ , cân_nhắc việc đặt dẫn_lưu . + Khâu phục_hồi phần_mềm theo giải_phẫu . Như_vậy , ở bước_tiến hành đầu_tiên sẽ cho biết thế nằm của người_bệnh phải nằm ngửa , kê mông bên phẫu_thuật . Nằm đúng tư_thế này rất quan_trọng để thực_hiện phẫu_thuật đảm_bảo an_toàn cho người_bệnh . | 19,839 | |
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi ở bước_tiến hành phải cho người_bệnh nằm với tư_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm: ... thì người thực_hiện sẽ tiến_hành phẫu_thuật cho bệnh_nhân theo quy_trình như sau : Bước 1. Về tư_thế người_bệnh : Cho người_bệnh nằm ngửa, kê mông bên phẫu_thuật. Bước 2. Về vô_cảm : Sử_dụng phương_pháp gây_tê tuỷ_sống, tê ngoài màng_cứng hoặc gây_mê toàn_thân. Bước 3. Về kỹ_thuật : + Dồn máu, ga_rô gốc chi. + Rạch da đường trước trong. + Tách cân cơ, bộc_lộ diện gãy lồi cầu trong xương đùi. + Nắn chỉnh diện gãy xương lồi cầu trong về vị_trí giải_phẫu, chú_ý một_số trường_hợp gãy lún diện sụn khớp của xương đùi, cần nâng xương lún và đặt lại giải_phẫu lồi cầu trong xương đùi. + Cố_định diện gãy xương bằng phương_tiện kết_hợp xương, thông_thường sử_dụng vít xương xốp tự_do, có_thể dùng kim Kirschner để cố_định, hiếm khi phải dùng nẹp vít để cố_định diện gãy lồi cầu trong đơn_thuần. + Bơm rửa sạch ổ khớp gối, chú_ý các mảnh xương vụn. + Cầm máu kỹ, cân_nhắc việc đặt dẫn_lưu. + Khâu phục_hồi phần_mềm theo giải_phẫu. Như_vậy | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU TRONG XƯƠNG ĐÙI ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình . 2 . Người_bệnh : - Chuẩn_bị vệ_sinh thân_thể trước mổ . - Vệ_sinh vùng mổ , cạo lông vùng mổ nếu nhiều lông . 3 . Phương_tiện : - Bộ dụng_cụ kết_hợp xương đùi . - Nẹp vít , vít AO dành cho gãy đầu xa xương đùi , trong trường_hợp không có nẹp chuyên_dụng có_thể sử_dụng nẹp vít thông_thường . V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế người_bệnh : Người_bệnh nằm ngửa , kê mông bên phẫu_thuật . 2 . Vô_cảm : Gây_tê tuỷ_sống , tê ngoài màng_cứng hoặc gây_mê toàn_thân . 3 . Kỹ_thuật : - Dồn máu , ga_rô gốc chi . - Rạch da đường trước trong . - Tách cân cơ , bộc_lộ diện gãy lồi cầu trong xương đùi . - Nắn chỉnh diện gãy xương lồi cầu trong về vị_trí giải_phẫu , chú_ý một_số trường_hợp gãy lún diện sụn khớp của xương đùi , cần nâng xương lún và đặt lại giải_phẫu lồi cầu trong xương đùi . - Cố_định diện gãy xương bằng phương_tiện kết_hợp xương , thông_thường sử_dụng vít xương xốp tự_do , có_thể dùng kim Kirschner để cố_định , hiếm khi phải dùng nẹp vít để cố_định diện gãy lồi cầu trong đơn_thuần . - Bơm rửa sạch ổ khớp gối , chú_ý các mảnh xương vụn . - Cầm máu kỹ , cân_nhắc việc đặt dẫn_lưu . - Khâu phục_hồi phần_mềm theo giải_phẫu . ... Theo đó , sau khi trải qua bước chuẩn_bị thì người thực_hiện sẽ tiến_hành phẫu_thuật cho bệnh_nhân theo quy_trình như sau : Bước 1 . Về tư_thế người_bệnh : Cho người_bệnh nằm ngửa , kê mông bên phẫu_thuật . Bước 2 . Về vô_cảm : Sử_dụng phương_pháp gây_tê tuỷ_sống , tê ngoài màng_cứng hoặc gây_mê toàn_thân . Bước 3 . Về kỹ_thuật : + Dồn máu , ga_rô gốc chi . + Rạch da đường trước trong . + Tách cân cơ , bộc_lộ diện gãy lồi cầu trong xương đùi . + Nắn chỉnh diện gãy xương lồi cầu trong về vị_trí giải_phẫu , chú_ý một_số trường_hợp gãy lún diện sụn khớp của xương đùi , cần nâng xương lún và đặt lại giải_phẫu lồi cầu trong xương đùi . + Cố_định diện gãy xương bằng phương_tiện kết_hợp xương , thông_thường sử_dụng vít xương xốp tự_do , có_thể dùng kim Kirschner để cố_định , hiếm khi phải dùng nẹp vít để cố_định diện gãy lồi cầu trong đơn_thuần . + Bơm rửa sạch ổ khớp gối , chú_ý các mảnh xương vụn . + Cầm máu kỹ , cân_nhắc việc đặt dẫn_lưu . + Khâu phục_hồi phần_mềm theo giải_phẫu . Như_vậy , ở bước_tiến hành đầu_tiên sẽ cho biết thế nằm của người_bệnh phải nằm ngửa , kê mông bên phẫu_thuật . Nằm đúng tư_thế này rất quan_trọng để thực_hiện phẫu_thuật đảm_bảo an_toàn cho người_bệnh . | 19,840 | |
Phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi ở bước_tiến hành phải cho người_bệnh nằm với tư_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm: ... + Bơm rửa sạch ổ khớp gối, chú_ý các mảnh xương vụn. + Cầm máu kỹ, cân_nhắc việc đặt dẫn_lưu. + Khâu phục_hồi phần_mềm theo giải_phẫu. Như_vậy, ở bước_tiến hành đầu_tiên sẽ cho biết thế nằm của người_bệnh phải nằm ngửa, kê mông bên phẫu_thuật. Nằm đúng tư_thế này rất quan_trọng để thực_hiện phẫu_thuật đảm_bảo an_toàn cho người_bệnh. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật kết_hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT KHX GÃY LỒI CẦU TRONG XƯƠNG ĐÙI ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình . 2 . Người_bệnh : - Chuẩn_bị vệ_sinh thân_thể trước mổ . - Vệ_sinh vùng mổ , cạo lông vùng mổ nếu nhiều lông . 3 . Phương_tiện : - Bộ dụng_cụ kết_hợp xương đùi . - Nẹp vít , vít AO dành cho gãy đầu xa xương đùi , trong trường_hợp không có nẹp chuyên_dụng có_thể sử_dụng nẹp vít thông_thường . V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Tư_thế người_bệnh : Người_bệnh nằm ngửa , kê mông bên phẫu_thuật . 2 . Vô_cảm : Gây_tê tuỷ_sống , tê ngoài màng_cứng hoặc gây_mê toàn_thân . 3 . Kỹ_thuật : - Dồn máu , ga_rô gốc chi . - Rạch da đường trước trong . - Tách cân cơ , bộc_lộ diện gãy lồi cầu trong xương đùi . - Nắn chỉnh diện gãy xương lồi cầu trong về vị_trí giải_phẫu , chú_ý một_số trường_hợp gãy lún diện sụn khớp của xương đùi , cần nâng xương lún và đặt lại giải_phẫu lồi cầu trong xương đùi . - Cố_định diện gãy xương bằng phương_tiện kết_hợp xương , thông_thường sử_dụng vít xương xốp tự_do , có_thể dùng kim Kirschner để cố_định , hiếm khi phải dùng nẹp vít để cố_định diện gãy lồi cầu trong đơn_thuần . - Bơm rửa sạch ổ khớp gối , chú_ý các mảnh xương vụn . - Cầm máu kỹ , cân_nhắc việc đặt dẫn_lưu . - Khâu phục_hồi phần_mềm theo giải_phẫu . ... Theo đó , sau khi trải qua bước chuẩn_bị thì người thực_hiện sẽ tiến_hành phẫu_thuật cho bệnh_nhân theo quy_trình như sau : Bước 1 . Về tư_thế người_bệnh : Cho người_bệnh nằm ngửa , kê mông bên phẫu_thuật . Bước 2 . Về vô_cảm : Sử_dụng phương_pháp gây_tê tuỷ_sống , tê ngoài màng_cứng hoặc gây_mê toàn_thân . Bước 3 . Về kỹ_thuật : + Dồn máu , ga_rô gốc chi . + Rạch da đường trước trong . + Tách cân cơ , bộc_lộ diện gãy lồi cầu trong xương đùi . + Nắn chỉnh diện gãy xương lồi cầu trong về vị_trí giải_phẫu , chú_ý một_số trường_hợp gãy lún diện sụn khớp của xương đùi , cần nâng xương lún và đặt lại giải_phẫu lồi cầu trong xương đùi . + Cố_định diện gãy xương bằng phương_tiện kết_hợp xương , thông_thường sử_dụng vít xương xốp tự_do , có_thể dùng kim Kirschner để cố_định , hiếm khi phải dùng nẹp vít để cố_định diện gãy lồi cầu trong đơn_thuần . + Bơm rửa sạch ổ khớp gối , chú_ý các mảnh xương vụn . + Cầm máu kỹ , cân_nhắc việc đặt dẫn_lưu . + Khâu phục_hồi phần_mềm theo giải_phẫu . Như_vậy , ở bước_tiến hành đầu_tiên sẽ cho biết thế nằm của người_bệnh phải nằm ngửa , kê mông bên phẫu_thuật . Nằm đúng tư_thế này rất quan_trọng để thực_hiện phẫu_thuật đảm_bảo an_toàn cho người_bệnh . | 19,841 | |
Đăng_ký lại mẫu con_dấu do thay_đổi về tổ_chức , đổi tên thì cần nộp con_dấu cũ không ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 18 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP có quy_định về việc giao_nộp con_dấu như sau : ... Giao_nộp, thu_hồi, huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu 1. Cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu quy_định tại Điều 12 Nghị_định này thuộc các trường_hợp sau đây : a ) Đăng_ký lại mẫu con_dấu do con_dấu bị biến_dạng, mòn, hỏng, thay_đổi chất_liệu hoặc cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước có sự thay_đổi về tổ_chức, đổi tên ; b ) Có quyết_định chia, tách, sáp_nhập, hợp_nhất, giải_thể, chấm_dứt hoạt_động, kết_thúc nhiệm_vụ của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Có quyết_định thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động, giấy đăng_ký hoạt_động, giấy_phép hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; d ) Con_dấu bị mất được tìm thấy sau khi đã bị huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ; đ ) Có quyết_định tạm đình_chỉ, đình_chỉ hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; e ) Các trường_hợp theo quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 6 Nghị_định này. Như_vậy, có_thể thấy, theo quy_định thì trong trường_hợp cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước thay_đổi tổ_chức, đổi tên đăng_ký | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 18 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP có quy_định về việc giao_nộp con_dấu như sau : Giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu 1 . Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu quy_định tại Điều 12 Nghị_định này thuộc các trường_hợp sau đây : a ) Đăng_ký lại mẫu con_dấu do con_dấu bị biến_dạng , mòn , hỏng , thay_đổi chất_liệu hoặc cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có sự thay_đổi về tổ_chức , đổi tên ; b ) Có quyết_định chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể , chấm_dứt hoạt_động , kết_thúc nhiệm_vụ của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Có quyết_định thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động , giấy đăng_ký hoạt_động , giấy_phép hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; d ) Con_dấu bị mất được tìm thấy sau khi đã bị huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ; đ ) Có quyết_định tạm đình_chỉ , đình_chỉ hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; e ) Các trường_hợp theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 6 Nghị_định này . Như_vậy , có_thể thấy , theo quy_định thì trong trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước thay_đổi tổ_chức , đổi tên đăng_ký lại mẫu con_dấu thì cần phải giao_nộp lại con_dấu cũ cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu . ( Hình từ Internet ) | 19,842 | |
Đăng_ký lại mẫu con_dấu do thay_đổi về tổ_chức , đổi tên thì cần nộp con_dấu cũ không ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 18 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP có quy_định về việc giao_nộp con_dấu như sau : ... 6, 7 và 8 Điều 6 Nghị_định này. Như_vậy, có_thể thấy, theo quy_định thì trong trường_hợp cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước thay_đổi tổ_chức, đổi tên đăng_ký lại mẫu con_dấu thì cần phải giao_nộp lại con_dấu cũ cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu. ( Hình từ Internet ) Giao_nộp, thu_hồi, huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu 1. Cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu quy_định tại Điều 12 Nghị_định này thuộc các trường_hợp sau đây : a ) Đăng_ký lại mẫu con_dấu do con_dấu bị biến_dạng, mòn, hỏng, thay_đổi chất_liệu hoặc cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước có sự thay_đổi về tổ_chức, đổi tên ; b ) Có quyết_định chia, tách, sáp_nhập, hợp_nhất, giải_thể, chấm_dứt hoạt_động, kết_thúc nhiệm_vụ của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Có quyết_định thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động, giấy đăng_ký hoạt_động, giấy_phép hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; d ) Con_dấu bị mất được tìm thấy sau khi đã bị huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ; đ ) Có quyết_định tạm đình_chỉ, đình_chỉ hoạt_động của cơ_quan có | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 18 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP có quy_định về việc giao_nộp con_dấu như sau : Giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu 1 . Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu quy_định tại Điều 12 Nghị_định này thuộc các trường_hợp sau đây : a ) Đăng_ký lại mẫu con_dấu do con_dấu bị biến_dạng , mòn , hỏng , thay_đổi chất_liệu hoặc cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có sự thay_đổi về tổ_chức , đổi tên ; b ) Có quyết_định chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể , chấm_dứt hoạt_động , kết_thúc nhiệm_vụ của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Có quyết_định thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động , giấy đăng_ký hoạt_động , giấy_phép hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; d ) Con_dấu bị mất được tìm thấy sau khi đã bị huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ; đ ) Có quyết_định tạm đình_chỉ , đình_chỉ hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; e ) Các trường_hợp theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 6 Nghị_định này . Như_vậy , có_thể thấy , theo quy_định thì trong trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước thay_đổi tổ_chức , đổi tên đăng_ký lại mẫu con_dấu thì cần phải giao_nộp lại con_dấu cũ cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu . ( Hình từ Internet ) | 19,843 | |
Đăng_ký lại mẫu con_dấu do thay_đổi về tổ_chức , đổi tên thì cần nộp con_dấu cũ không ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 18 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP có quy_định về việc giao_nộp con_dấu như sau : ... có thẩm_quyền ; d ) Con_dấu bị mất được tìm thấy sau khi đã bị huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ; đ ) Có quyết_định tạm đình_chỉ, đình_chỉ hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; e ) Các trường_hợp theo quy_định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 6 Nghị_định này. Như_vậy, có_thể thấy, theo quy_định thì trong trường_hợp cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước thay_đổi tổ_chức, đổi tên đăng_ký lại mẫu con_dấu thì cần phải giao_nộp lại con_dấu cũ cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 18 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP có quy_định về việc giao_nộp con_dấu như sau : Giao_nộp , thu_hồi , huỷ con_dấu và huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu 1 . Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có trách_nhiệm giao_nộp con_dấu cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu quy_định tại Điều 12 Nghị_định này thuộc các trường_hợp sau đây : a ) Đăng_ký lại mẫu con_dấu do con_dấu bị biến_dạng , mòn , hỏng , thay_đổi chất_liệu hoặc cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có sự thay_đổi về tổ_chức , đổi tên ; b ) Có quyết_định chia , tách , sáp_nhập , hợp_nhất , giải_thể , chấm_dứt hoạt_động , kết_thúc nhiệm_vụ của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Có quyết_định thu_hồi giấy_phép thành_lập và hoạt_động , giấy đăng_ký hoạt_động , giấy_phép hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; d ) Con_dấu bị mất được tìm thấy sau khi đã bị huỷ giá_trị_sử_dụng con_dấu ; đ ) Có quyết_định tạm đình_chỉ , đình_chỉ hoạt_động của cơ_quan có thẩm_quyền ; e ) Các trường_hợp theo quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 6 Nghị_định này . Như_vậy , có_thể thấy , theo quy_định thì trong trường_hợp cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước thay_đổi tổ_chức , đổi tên đăng_ký lại mẫu con_dấu thì cần phải giao_nộp lại con_dấu cũ cho cơ_quan đăng_ký mẫu con_dấu . ( Hình từ Internet ) | 19,844 | |
Thủ_tục đăng_ký lại mẫu con_dấu đối_với cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước thay_đổi tổ_chức , đổi tên ra sao ? | Thủ_tục đăng_ký lại mẫu con_dấu đối_với cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước được thực_hiện theo tiểu_mục 2 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hàn: ... Thủ_tục đăng_ký lại mẫu con_dấu đối_với cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước được thực_hiện theo tiểu_mục 2 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022. Cụ_thể như sau : - Bước 1 : Cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước có nhu_cầu đăng_ký lại mẫu con_dấu do có sự thay_đổi về tổ_chức, đổi tên nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an vào giờ_hành_chính các ngày làm_việc trong tuần ; Hoặc nộp hồ_sơ trực_tuyến qua Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an. - Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ và thành_phần của hồ_sơ. + Nếu hồ_sơ hợp_lệ và đủ thành_phần thì tiếp_nhận hồ_sơ giải_quyết và gửi Giấy biên_nhận hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua thư_điện_tử ( nếu có ) cho người được cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước cử đến liên_hệ nộp hồ_sơ. + Nếu hồ_sơ không hợp_lệ hoặc thiếu thành_phần thì không tiếp_nhận hồ_sơ và gửi Phiếu hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua thư_điện_tử ( nếu có ) cho người được cơ_quan | None | 1 | Thủ_tục đăng_ký lại mẫu con_dấu đối_với cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước được thực_hiện theo tiểu_mục 2 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 . Cụ_thể như sau : - Bước 1 : Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có nhu_cầu đăng_ký lại mẫu con_dấu do có sự thay_đổi về tổ_chức , đổi tên nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an vào giờ_hành_chính các ngày làm_việc trong tuần ; Hoặc nộp hồ_sơ trực_tuyến qua Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an . - Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ và thành_phần của hồ_sơ . + Nếu hồ_sơ hợp_lệ và đủ thành_phần thì tiếp_nhận hồ_sơ giải_quyết và gửi Giấy biên_nhận hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua thư_điện_tử ( nếu có ) cho người được cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước cử đến liên_hệ nộp hồ_sơ . + Nếu hồ_sơ không hợp_lệ hoặc thiếu thành_phần thì không tiếp_nhận hồ_sơ và gửi Phiếu hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua thư_điện_tử ( nếu có ) cho người được cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước cử đến liên_hệ nộp hồ_sơ . + Nếu hồ_sơ không đủ điều_kiện theo quy_định thì không tiếp_nhận hồ_sơ , nêu rõ lý_do từ_chối giải_quyết hồ_sơ và gửi Thông_báo về việc từ_chối giải_quyết hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua thư_điện_tử ( nếu có ) cho người được cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước cử đến liên_hệ nộp hồ_sơ . - Bước 3 : Căn_cứ theo ngày hẹn trên Giấy biên_nhận hồ_sơ , người được cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước cử đến nộp hồ_sơ sẽ nhận kết_quả trực_tiếp hoặc nhận kết_quả qua dịch_vụ bưu_chính gồm có con_dấu và Giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu . | 19,845 | |
Thủ_tục đăng_ký lại mẫu con_dấu đối_với cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước thay_đổi tổ_chức , đổi tên ra sao ? | Thủ_tục đăng_ký lại mẫu con_dấu đối_với cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước được thực_hiện theo tiểu_mục 2 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hàn: ... hồ_sơ không hợp_lệ hoặc thiếu thành_phần thì không tiếp_nhận hồ_sơ và gửi Phiếu hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua thư_điện_tử ( nếu có ) cho người được cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước cử đến liên_hệ nộp hồ_sơ. + Nếu hồ_sơ không đủ điều_kiện theo quy_định thì không tiếp_nhận hồ_sơ, nêu rõ lý_do từ_chối giải_quyết hồ_sơ và gửi Thông_báo về việc từ_chối giải_quyết hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua thư_điện_tử ( nếu có ) cho người được cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước cử đến liên_hệ nộp hồ_sơ. - Bước 3 : Căn_cứ theo ngày hẹn trên Giấy biên_nhận hồ_sơ, người được cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước cử đến nộp hồ_sơ sẽ nhận kết_quả trực_tiếp hoặc nhận kết_quả qua dịch_vụ bưu_chính gồm có con_dấu và Giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu. | None | 1 | Thủ_tục đăng_ký lại mẫu con_dấu đối_với cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước được thực_hiện theo tiểu_mục 2 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 . Cụ_thể như sau : - Bước 1 : Cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có nhu_cầu đăng_ký lại mẫu con_dấu do có sự thay_đổi về tổ_chức , đổi tên nộp hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an vào giờ_hành_chính các ngày làm_việc trong tuần ; Hoặc nộp hồ_sơ trực_tuyến qua Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an . - Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ và thành_phần của hồ_sơ . + Nếu hồ_sơ hợp_lệ và đủ thành_phần thì tiếp_nhận hồ_sơ giải_quyết và gửi Giấy biên_nhận hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua thư_điện_tử ( nếu có ) cho người được cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước cử đến liên_hệ nộp hồ_sơ . + Nếu hồ_sơ không hợp_lệ hoặc thiếu thành_phần thì không tiếp_nhận hồ_sơ và gửi Phiếu hướng_dẫn hoàn_thiện hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua thư_điện_tử ( nếu có ) cho người được cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước cử đến liên_hệ nộp hồ_sơ . + Nếu hồ_sơ không đủ điều_kiện theo quy_định thì không tiếp_nhận hồ_sơ , nêu rõ lý_do từ_chối giải_quyết hồ_sơ và gửi Thông_báo về việc từ_chối giải_quyết hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua thư_điện_tử ( nếu có ) cho người được cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước cử đến liên_hệ nộp hồ_sơ . - Bước 3 : Căn_cứ theo ngày hẹn trên Giấy biên_nhận hồ_sơ , người được cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước cử đến nộp hồ_sơ sẽ nhận kết_quả trực_tiếp hoặc nhận kết_quả qua dịch_vụ bưu_chính gồm có con_dấu và Giấy chứng_nhận đăng_ký mẫu con_dấu . | 19,846 | |
Hồ_sơ đăng_ký lại mẫu con_dấu đối_với cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước thay_đổi tổ_chức , đổi tên gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP , tiểu_mục 2 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 . Hồ_: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP, tiểu_mục 2 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022. Hồ_sơ đăng_ký lại mẫu con_dấu đối_với cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước thay_đổi tổ_chức, đổi tên bao_gồm : - Đối_với người được cử đến nộp hồ_sơ : Giấy giới_thiệu hoặc Giấy uỷ_quyền ; Thẻ căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng. - Đối_với cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước có sự thay_đổi về tổ_chức, đổi tên : + Văn_bản đề_nghị đăng_ký lại mẫu con_dấu của cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước sử_dụng con_dấu, trong đó nêu rõ lý_do ; + Quyết_định thay_đổi về tổ_chức, đổi tên cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước của cơ_quan có thẩm_quyền. Trong đó : - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Văn_bản, giấy_tờ có trong hồ_sơ là bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ đối_chiếu theo quy_định của pháp_luật. - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tuyến : văn_bản, giấy_tờ trong hồ_sơ là văn_bản điện_tử được ký số bởi người có thẩm_quyền và ký số của cơ_quan, tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP , tiểu_mục 2 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 . Hồ_sơ đăng_ký lại mẫu con_dấu đối_với cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước thay_đổi tổ_chức , đổi tên bao_gồm : - Đối_với người được cử đến nộp hồ_sơ : Giấy giới_thiệu hoặc Giấy uỷ_quyền ; Thẻ căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng . - Đối_với cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có sự thay_đổi về tổ_chức , đổi tên : + Văn_bản đề_nghị đăng_ký lại mẫu con_dấu của cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước sử_dụng con_dấu , trong đó nêu rõ lý_do ; + Quyết_định thay_đổi về tổ_chức , đổi tên cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước của cơ_quan có thẩm_quyền . Trong đó : - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Văn_bản , giấy_tờ có trong hồ_sơ là bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ đối_chiếu theo quy_định của pháp_luật . - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tuyến : văn_bản , giấy_tờ trong hồ_sơ là văn_bản điện_tử được ký số bởi người có thẩm_quyền và ký số của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật ( văn_bản điện_tử có định_dạng PDF ) . | 19,847 | |
Hồ_sơ đăng_ký lại mẫu con_dấu đối_với cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước thay_đổi tổ_chức , đổi tên gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP , tiểu_mục 2 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 . Hồ_: ... quy_định của pháp_luật. - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tuyến : văn_bản, giấy_tờ trong hồ_sơ là văn_bản điện_tử được ký số bởi người có thẩm_quyền và ký số của cơ_quan, tổ_chức theo quy_định của pháp_luật ( văn_bản điện_tử có định_dạng PDF ).Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP, tiểu_mục 2 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022. Hồ_sơ đăng_ký lại mẫu con_dấu đối_với cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước thay_đổi tổ_chức, đổi tên bao_gồm : - Đối_với người được cử đến nộp hồ_sơ : Giấy giới_thiệu hoặc Giấy uỷ_quyền ; Thẻ căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng. - Đối_với cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước có sự thay_đổi về tổ_chức, đổi tên : + Văn_bản đề_nghị đăng_ký lại mẫu con_dấu của cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước sử_dụng con_dấu, trong đó nêu rõ lý_do ; + Quyết_định thay_đổi về tổ_chức, đổi tên cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước của cơ_quan có thẩm_quyền. Trong đó : - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Văn_bản, giấy_tờ có trong hồ_sơ là bản_chính hoặc bản_sao có | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP , tiểu_mục 2 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 . Hồ_sơ đăng_ký lại mẫu con_dấu đối_với cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước thay_đổi tổ_chức , đổi tên bao_gồm : - Đối_với người được cử đến nộp hồ_sơ : Giấy giới_thiệu hoặc Giấy uỷ_quyền ; Thẻ căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng . - Đối_với cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có sự thay_đổi về tổ_chức , đổi tên : + Văn_bản đề_nghị đăng_ký lại mẫu con_dấu của cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước sử_dụng con_dấu , trong đó nêu rõ lý_do ; + Quyết_định thay_đổi về tổ_chức , đổi tên cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước của cơ_quan có thẩm_quyền . Trong đó : - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Văn_bản , giấy_tờ có trong hồ_sơ là bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ đối_chiếu theo quy_định của pháp_luật . - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tuyến : văn_bản , giấy_tờ trong hồ_sơ là văn_bản điện_tử được ký số bởi người có thẩm_quyền và ký số của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật ( văn_bản điện_tử có định_dạng PDF ) . | 19,848 | |
Hồ_sơ đăng_ký lại mẫu con_dấu đối_với cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước thay_đổi tổ_chức , đổi tên gồm những gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP , tiểu_mục 2 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 . Hồ_: ... tên cơ_quan, tổ_chức, chức_danh nhà_nước của cơ_quan có thẩm_quyền. Trong đó : - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Văn_bản, giấy_tờ có trong hồ_sơ là bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ đối_chiếu theo quy_định của pháp_luật. - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tuyến : văn_bản, giấy_tờ trong hồ_sơ là văn_bản điện_tử được ký số bởi người có thẩm_quyền và ký số của cơ_quan, tổ_chức theo quy_định của pháp_luật ( văn_bản điện_tử có định_dạng PDF ). | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Nghị_định 99/2016/NĐ-CP , tiểu_mục 2 Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 . Hồ_sơ đăng_ký lại mẫu con_dấu đối_với cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước thay_đổi tổ_chức , đổi tên bao_gồm : - Đối_với người được cử đến nộp hồ_sơ : Giấy giới_thiệu hoặc Giấy uỷ_quyền ; Thẻ căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc Hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng . - Đối_với cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước có sự thay_đổi về tổ_chức , đổi tên : + Văn_bản đề_nghị đăng_ký lại mẫu con_dấu của cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước sử_dụng con_dấu , trong đó nêu rõ lý_do ; + Quyết_định thay_đổi về tổ_chức , đổi tên cơ_quan , tổ_chức , chức_danh nhà_nước của cơ_quan có thẩm_quyền . Trong đó : - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Văn_bản , giấy_tờ có trong hồ_sơ là bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm theo bản_chính để cán_bộ tiếp_nhận hồ_sơ đối_chiếu theo quy_định của pháp_luật . - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tuyến : văn_bản , giấy_tờ trong hồ_sơ là văn_bản điện_tử được ký số bởi người có thẩm_quyền và ký số của cơ_quan , tổ_chức theo quy_định của pháp_luật ( văn_bản điện_tử có định_dạng PDF ) . | 19,849 | |
Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh có_thể bắt_buộc gia_đình học_sinh quyên_góp các khoản ủng_hộ hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT như sau : ... " Điều 10 . Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ... 4 . Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh không được quyên_góp của người học hoặc gia_đình người học : a ) Các khoản ủng_hộ không theo nguyên_tắc tự_nguyện . b ) Các khoản ủng_hộ không phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh : Bảo_vệ cơ_sở vật_chất của nhà_trường , bảo_đảm an_ninh nhà_trường ; trông_coi phương_tiện tham_gia giao_thông của học_sinh ; vệ_sinh lớp_học , vệ_sinh trường ; khen_thưởng cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên nhà_trường ; mua_sắm máy_móc , trang_thiết_bị , đồ_dùng dạy_học cho trường , lớp_học hoặc cho cán_bộ quản_lý , giáo_viên và nhân_viên nhà_trường ; hỗ_trợ công_tác quản_lý , tổ_chức dạy_học và các hoạt_động giáo_dục ; sửa_chữa , nâng_cấp , xây_dựng mới các công_trình của nhà_trường . " Như_vậy Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh không được quyên_góp của người học hoặc gia_đình người học các khoản ủng_hộ không theo nguyên_tắc tự_nguyện | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT như sau : " Điều 10 . Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ... 4 . Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh không được quyên_góp của người học hoặc gia_đình người học : a ) Các khoản ủng_hộ không theo nguyên_tắc tự_nguyện . b ) Các khoản ủng_hộ không phục_vụ trực_tiếp cho hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh : Bảo_vệ cơ_sở vật_chất của nhà_trường , bảo_đảm an_ninh nhà_trường ; trông_coi phương_tiện tham_gia giao_thông của học_sinh ; vệ_sinh lớp_học , vệ_sinh trường ; khen_thưởng cán_bộ quản_lý , giáo_viên , nhân_viên nhà_trường ; mua_sắm máy_móc , trang_thiết_bị , đồ_dùng dạy_học cho trường , lớp_học hoặc cho cán_bộ quản_lý , giáo_viên và nhân_viên nhà_trường ; hỗ_trợ công_tác quản_lý , tổ_chức dạy_học và các hoạt_động giáo_dục ; sửa_chữa , nâng_cấp , xây_dựng mới các công_trình của nhà_trường . " Như_vậy Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh không được quyên_góp của người học hoặc gia_đình người học các khoản ủng_hộ không theo nguyên_tắc tự_nguyện | 19,850 | |
Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp có được từ đâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 10 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT như sau: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 10 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT như sau : " Điều 10. Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh 1. Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh : a ) Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp có được từ sự ủng_hộ tự_nguyện của cha_mẹ học_sinh và nguồn tài_trợ hợp_pháp khác cho Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp. b ) Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường được trích từ kinh_phí hoạt_động của các Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp theo khuyến_nghị của cuộc họp toàn_thể các trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp đầu năm_học và nguồn tài_trợ hợp_pháp khác cho Ban đại_diện học_sinh trường. 2. Quản_lý và sử_dụng kinh_phí của Ban đại điện cha_mẹ học_sinh : a ) Trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp chủ_trì phối_hợp với giáo_viên chủ_nhiệm lớp dự_kiến kế_hoạch chi_tiêu kinh_phí được ủng_hộ, tài_trợ và chỉ sử_dụng sau khi đã được toàn_thể các thành_viên Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp thống_nhất ý_kiến ; b ) Trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường thống_nhất với Hiệu_trưởng để quyết_định kế_hoạch | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 10 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT như sau : " Điều 10 . Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh 1 . Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh : a ) Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp có được từ sự ủng_hộ tự_nguyện của cha_mẹ học_sinh và nguồn tài_trợ hợp_pháp khác cho Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp . b ) Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường được trích từ kinh_phí hoạt_động của các Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp theo khuyến_nghị của cuộc họp toàn_thể các trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp đầu năm_học và nguồn tài_trợ hợp_pháp khác cho Ban đại_diện học_sinh trường . 2 . Quản_lý và sử_dụng kinh_phí của Ban đại điện cha_mẹ học_sinh : a ) Trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp chủ_trì phối_hợp với giáo_viên chủ_nhiệm lớp dự_kiến kế_hoạch chi_tiêu kinh_phí được ủng_hộ , tài_trợ và chỉ sử_dụng sau khi đã được toàn_thể các thành_viên Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp thống_nhất ý_kiến ; b ) Trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường thống_nhất với Hiệu_trưởng để quyết_định kế_hoạch sử_dụng kinh_phí được ủng_hộ , tài_trợ và chỉ sử_dụng sau khi được toàn_thể Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường thống_nhất ý_kiến . 3 . Việc thu , chi kinh_phí của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh phải bảo_đảm nguyên_tắc công_khai , dân_chủ ; sau khi chi_tiêu phải báo_cáo công_khai quyết_toán kinh_phí tại các cuộc họp toàn_thể cha_mẹ học_sinh lớp và các cuộc họp toàn_thể Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường . Không qui_định mức kinh_phí ủng_hộ bình_quân cho các cha_mẹ học_sinh . " Theo đó , kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp có được từ sự ủng_hộ tự_nguyện của cha_mẹ học_sinh và nguồn tài_trợ hợp_pháp khác cho Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp . Việc quản_lý và sử_dụng nguồn kinh_phí của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh được thực_hiện tuân_thủ theo những quy_định của pháp_luật . | 19,851 | |
Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp có được từ đâu ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 10 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT như sau: ... chỉ sử_dụng sau khi đã được toàn_thể các thành_viên Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp thống_nhất ý_kiến ; b ) Trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường thống_nhất với Hiệu_trưởng để quyết_định kế_hoạch sử_dụng kinh_phí được ủng_hộ, tài_trợ và chỉ sử_dụng sau khi được toàn_thể Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường thống_nhất ý_kiến. 3. Việc thu, chi kinh_phí của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh phải bảo_đảm nguyên_tắc công_khai, dân_chủ ; sau khi chi_tiêu phải báo_cáo công_khai quyết_toán kinh_phí tại các cuộc họp toàn_thể cha_mẹ học_sinh lớp và các cuộc họp toàn_thể Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường. Không qui_định mức kinh_phí ủng_hộ bình_quân cho các cha_mẹ học_sinh. " Theo đó, kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp có được từ sự ủng_hộ tự_nguyện của cha_mẹ học_sinh và nguồn tài_trợ hợp_pháp khác cho Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp. Việc quản_lý và sử_dụng nguồn kinh_phí của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh được thực_hiện tuân_thủ theo những quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 10 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT như sau : " Điều 10 . Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh 1 . Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh : a ) Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp có được từ sự ủng_hộ tự_nguyện của cha_mẹ học_sinh và nguồn tài_trợ hợp_pháp khác cho Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp . b ) Kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường được trích từ kinh_phí hoạt_động của các Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp theo khuyến_nghị của cuộc họp toàn_thể các trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp đầu năm_học và nguồn tài_trợ hợp_pháp khác cho Ban đại_diện học_sinh trường . 2 . Quản_lý và sử_dụng kinh_phí của Ban đại điện cha_mẹ học_sinh : a ) Trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp chủ_trì phối_hợp với giáo_viên chủ_nhiệm lớp dự_kiến kế_hoạch chi_tiêu kinh_phí được ủng_hộ , tài_trợ và chỉ sử_dụng sau khi đã được toàn_thể các thành_viên Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp thống_nhất ý_kiến ; b ) Trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường thống_nhất với Hiệu_trưởng để quyết_định kế_hoạch sử_dụng kinh_phí được ủng_hộ , tài_trợ và chỉ sử_dụng sau khi được toàn_thể Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường thống_nhất ý_kiến . 3 . Việc thu , chi kinh_phí của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh phải bảo_đảm nguyên_tắc công_khai , dân_chủ ; sau khi chi_tiêu phải báo_cáo công_khai quyết_toán kinh_phí tại các cuộc họp toàn_thể cha_mẹ học_sinh lớp và các cuộc họp toàn_thể Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường . Không qui_định mức kinh_phí ủng_hộ bình_quân cho các cha_mẹ học_sinh . " Theo đó , kinh_phí hoạt_động của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp có được từ sự ủng_hộ tự_nguyện của cha_mẹ học_sinh và nguồn tài_trợ hợp_pháp khác cho Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp . Việc quản_lý và sử_dụng nguồn kinh_phí của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh được thực_hiện tuân_thủ theo những quy_định của pháp_luật . | 19,852 | |
Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh có phải họp vào đầu mỗi năm_học hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT như sau : ... " Điều 9. Hoạt_động của cha_mẹ học_sinh và Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh 1. Các cuộc họp của toàn_thể cha_mẹ học_sinh : a ) Đầu năm_học, giáo_viên chủ_nhiệm lớp tổ_chức cuộc họp toàn_thể cha_mẹ học_sinh để cha_mẹ học_sinh cử Ban đại_diện học_sinh lớp với số_thành_viên quy_định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 3 Điều_lệ này. Trong năm_học, tổ_chức họp toàn_thể cha_mẹ học_sinh lớp ba lần : Vào đầu năm_học, khi kết_thúc học_kỳ một, khi kết_thúc năm_học và tổ_chức họp bất_thường khi có ít_nhất 50% cha_mẹ học_sinh lớp yêu_cầu ; b ) Việc tổ_chức hay không tổ_chức cuộc họp toàn_thể cha_mẹ học_sinh trường do Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường quyết_định. 2. Các cuộc họp của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh : a ) Đầu năm_học giáo_viên chủ_nhiệm lớp triệu_tập cuộc họp đầu_tiên của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp để Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp cử trưởng ban, phó trưởng ban. Sau khi được cử, trưởng ban điều_hành cuộc họp toàn_thể cha_mẹ học_sinh để thông_qua chương_trình hoạt_động cả năm_học. Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp tổ_chức các cuộc họp thường_kỳ theo chương_trình hoạt_động cả năm_học và có_thể họp bất_thường khi | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT như sau : " Điều 9 . Hoạt_động của cha_mẹ học_sinh và Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh 1 . Các cuộc họp của toàn_thể cha_mẹ học_sinh : a ) Đầu năm_học , giáo_viên chủ_nhiệm lớp tổ_chức cuộc họp toàn_thể cha_mẹ học_sinh để cha_mẹ học_sinh cử Ban đại_diện học_sinh lớp với số_thành_viên quy_định tại Điểm a , Khoản 1 , Điều 3 Điều_lệ này . Trong năm_học , tổ_chức họp toàn_thể cha_mẹ học_sinh lớp ba lần : Vào đầu năm_học , khi kết_thúc học_kỳ một , khi kết_thúc năm_học và tổ_chức họp bất_thường khi có ít_nhất 50% cha_mẹ học_sinh lớp yêu_cầu ; b ) Việc tổ_chức hay không tổ_chức cuộc họp toàn_thể cha_mẹ học_sinh trường do Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường quyết_định . 2 . Các cuộc họp của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh : a ) Đầu năm_học giáo_viên chủ_nhiệm lớp triệu_tập cuộc họp đầu_tiên của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp để Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp cử trưởng ban , phó trưởng ban . Sau khi được cử , trưởng ban điều_hành cuộc họp toàn_thể cha_mẹ học_sinh để thông_qua chương_trình hoạt_động cả năm_học . Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp tổ_chức các cuộc họp thường_kỳ theo chương_trình hoạt_động cả năm_học và có_thể họp bất_thường khi có ít_nhất 50% số cha_mẹ học_sinh đề_nghị hoặc do trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp quyết_định ; b ) Đầu năm_học , Hiệu_trưởng họp với trưởng ban và phó trưởng ban của tất_cả các Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp để cử ra Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường trong số những người thuộc thành_phần được triệu_tập họp , có_thể cử cả người vắng_mặt nếu đã được người đó đồng_ý tham_gia . Sau đó , Hiệu_trưởng chủ_trì cuộc họp đầu_tiên của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường để Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường cử trưởng ban , các phó trưởng ban , nếu cần có_thể cử các thành_viên thường_trực . Sau khi được cử , trưởng ban điều_hành cuộc họp tất_cả các trưởng ban , phó trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp để thông_qua chương_trình hoạt_động cả năm_học ; Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường họp thường_kỳ theo chương_trình hoạt_động cả năm_học và họp bất_thường khi có ít_nhất 50% số_thành_viên hoặc trưởng ban đề_nghị . 3 . Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh tổ_chức các hoạt_động triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ , quyền của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh và các nội_dung , kế_hoạch hoạt_động đã được thảo_luận , thống_nhất trong các cuộc họp cha_mẹ học_sinh , Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh . " Theo đó , đầu năm_học , giáo_viên chủ_nhiệm lớp tổ_chức cuộc họp toàn_thể cha_mẹ học_sinh để cha_mẹ học_sinh cử Ban đại_diện học_sinh lớp với số_thành_viên . Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp tổ_chức các cuộc họp thường_kỳ theo chương_trình hoạt_động cả năm_học và có_thể họp bất_thường khi có ít_nhất 50% số cha_mẹ học_sinh đề_nghị hoặc do trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp quyết_định . Như_vậy , Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh phải họp vào đầu mỗi năm_học . | 19,853 | |
Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh có phải họp vào đầu mỗi năm_học hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT như sau : ... cuộc họp toàn_thể cha_mẹ học_sinh để thông_qua chương_trình hoạt_động cả năm_học. Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp tổ_chức các cuộc họp thường_kỳ theo chương_trình hoạt_động cả năm_học và có_thể họp bất_thường khi có ít_nhất 50% số cha_mẹ học_sinh đề_nghị hoặc do trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp quyết_định ; b ) Đầu năm_học, Hiệu_trưởng họp với trưởng ban và phó trưởng ban của tất_cả các Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp để cử ra Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường trong số những người thuộc thành_phần được triệu_tập họp, có_thể cử cả người vắng_mặt nếu đã được người đó đồng_ý tham_gia. Sau đó, Hiệu_trưởng chủ_trì cuộc họp đầu_tiên của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường để Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường cử trưởng ban, các phó trưởng ban, nếu cần có_thể cử các thành_viên thường_trực. Sau khi được cử, trưởng ban điều_hành cuộc họp tất_cả các trưởng ban, phó trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp để thông_qua chương_trình hoạt_động cả năm_học ; Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường họp thường_kỳ theo chương_trình hoạt_động cả năm_học và họp bất_thường khi có ít_nhất 50% số_thành_viên hoặc trưởng ban đề_nghị. 3. Ban đại_diện cha_mẹ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT như sau : " Điều 9 . Hoạt_động của cha_mẹ học_sinh và Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh 1 . Các cuộc họp của toàn_thể cha_mẹ học_sinh : a ) Đầu năm_học , giáo_viên chủ_nhiệm lớp tổ_chức cuộc họp toàn_thể cha_mẹ học_sinh để cha_mẹ học_sinh cử Ban đại_diện học_sinh lớp với số_thành_viên quy_định tại Điểm a , Khoản 1 , Điều 3 Điều_lệ này . Trong năm_học , tổ_chức họp toàn_thể cha_mẹ học_sinh lớp ba lần : Vào đầu năm_học , khi kết_thúc học_kỳ một , khi kết_thúc năm_học và tổ_chức họp bất_thường khi có ít_nhất 50% cha_mẹ học_sinh lớp yêu_cầu ; b ) Việc tổ_chức hay không tổ_chức cuộc họp toàn_thể cha_mẹ học_sinh trường do Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường quyết_định . 2 . Các cuộc họp của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh : a ) Đầu năm_học giáo_viên chủ_nhiệm lớp triệu_tập cuộc họp đầu_tiên của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp để Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp cử trưởng ban , phó trưởng ban . Sau khi được cử , trưởng ban điều_hành cuộc họp toàn_thể cha_mẹ học_sinh để thông_qua chương_trình hoạt_động cả năm_học . Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp tổ_chức các cuộc họp thường_kỳ theo chương_trình hoạt_động cả năm_học và có_thể họp bất_thường khi có ít_nhất 50% số cha_mẹ học_sinh đề_nghị hoặc do trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp quyết_định ; b ) Đầu năm_học , Hiệu_trưởng họp với trưởng ban và phó trưởng ban của tất_cả các Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp để cử ra Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường trong số những người thuộc thành_phần được triệu_tập họp , có_thể cử cả người vắng_mặt nếu đã được người đó đồng_ý tham_gia . Sau đó , Hiệu_trưởng chủ_trì cuộc họp đầu_tiên của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường để Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường cử trưởng ban , các phó trưởng ban , nếu cần có_thể cử các thành_viên thường_trực . Sau khi được cử , trưởng ban điều_hành cuộc họp tất_cả các trưởng ban , phó trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp để thông_qua chương_trình hoạt_động cả năm_học ; Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường họp thường_kỳ theo chương_trình hoạt_động cả năm_học và họp bất_thường khi có ít_nhất 50% số_thành_viên hoặc trưởng ban đề_nghị . 3 . Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh tổ_chức các hoạt_động triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ , quyền của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh và các nội_dung , kế_hoạch hoạt_động đã được thảo_luận , thống_nhất trong các cuộc họp cha_mẹ học_sinh , Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh . " Theo đó , đầu năm_học , giáo_viên chủ_nhiệm lớp tổ_chức cuộc họp toàn_thể cha_mẹ học_sinh để cha_mẹ học_sinh cử Ban đại_diện học_sinh lớp với số_thành_viên . Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp tổ_chức các cuộc họp thường_kỳ theo chương_trình hoạt_động cả năm_học và có_thể họp bất_thường khi có ít_nhất 50% số cha_mẹ học_sinh đề_nghị hoặc do trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp quyết_định . Như_vậy , Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh phải họp vào đầu mỗi năm_học . | 19,854 | |
Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh có phải họp vào đầu mỗi năm_học hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT như sau : ... năm_học ; Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường họp thường_kỳ theo chương_trình hoạt_động cả năm_học và họp bất_thường khi có ít_nhất 50% số_thành_viên hoặc trưởng ban đề_nghị. 3. Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh tổ_chức các hoạt_động triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ, quyền của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh và các nội_dung, kế_hoạch hoạt_động đã được thảo_luận, thống_nhất trong các cuộc họp cha_mẹ học_sinh, Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh. " Theo đó, đầu năm_học, giáo_viên chủ_nhiệm lớp tổ_chức cuộc họp toàn_thể cha_mẹ học_sinh để cha_mẹ học_sinh cử Ban đại_diện học_sinh lớp với số_thành_viên. Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp tổ_chức các cuộc họp thường_kỳ theo chương_trình hoạt_động cả năm_học và có_thể họp bất_thường khi có ít_nhất 50% số cha_mẹ học_sinh đề_nghị hoặc do trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp quyết_định. Như_vậy, Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh phải họp vào đầu mỗi năm_học. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Điều_lệ Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh ban_hành kèm theo Thông_tư 55/2011/TT-BGDĐT như sau : " Điều 9 . Hoạt_động của cha_mẹ học_sinh và Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh 1 . Các cuộc họp của toàn_thể cha_mẹ học_sinh : a ) Đầu năm_học , giáo_viên chủ_nhiệm lớp tổ_chức cuộc họp toàn_thể cha_mẹ học_sinh để cha_mẹ học_sinh cử Ban đại_diện học_sinh lớp với số_thành_viên quy_định tại Điểm a , Khoản 1 , Điều 3 Điều_lệ này . Trong năm_học , tổ_chức họp toàn_thể cha_mẹ học_sinh lớp ba lần : Vào đầu năm_học , khi kết_thúc học_kỳ một , khi kết_thúc năm_học và tổ_chức họp bất_thường khi có ít_nhất 50% cha_mẹ học_sinh lớp yêu_cầu ; b ) Việc tổ_chức hay không tổ_chức cuộc họp toàn_thể cha_mẹ học_sinh trường do Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường quyết_định . 2 . Các cuộc họp của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh : a ) Đầu năm_học giáo_viên chủ_nhiệm lớp triệu_tập cuộc họp đầu_tiên của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp để Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp cử trưởng ban , phó trưởng ban . Sau khi được cử , trưởng ban điều_hành cuộc họp toàn_thể cha_mẹ học_sinh để thông_qua chương_trình hoạt_động cả năm_học . Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp tổ_chức các cuộc họp thường_kỳ theo chương_trình hoạt_động cả năm_học và có_thể họp bất_thường khi có ít_nhất 50% số cha_mẹ học_sinh đề_nghị hoặc do trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp quyết_định ; b ) Đầu năm_học , Hiệu_trưởng họp với trưởng ban và phó trưởng ban của tất_cả các Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp để cử ra Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường trong số những người thuộc thành_phần được triệu_tập họp , có_thể cử cả người vắng_mặt nếu đã được người đó đồng_ý tham_gia . Sau đó , Hiệu_trưởng chủ_trì cuộc họp đầu_tiên của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường để Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường cử trưởng ban , các phó trưởng ban , nếu cần có_thể cử các thành_viên thường_trực . Sau khi được cử , trưởng ban điều_hành cuộc họp tất_cả các trưởng ban , phó trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp để thông_qua chương_trình hoạt_động cả năm_học ; Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh trường họp thường_kỳ theo chương_trình hoạt_động cả năm_học và họp bất_thường khi có ít_nhất 50% số_thành_viên hoặc trưởng ban đề_nghị . 3 . Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh tổ_chức các hoạt_động triển_khai thực_hiện nhiệm_vụ , quyền của Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh và các nội_dung , kế_hoạch hoạt_động đã được thảo_luận , thống_nhất trong các cuộc họp cha_mẹ học_sinh , Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh . " Theo đó , đầu năm_học , giáo_viên chủ_nhiệm lớp tổ_chức cuộc họp toàn_thể cha_mẹ học_sinh để cha_mẹ học_sinh cử Ban đại_diện học_sinh lớp với số_thành_viên . Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp tổ_chức các cuộc họp thường_kỳ theo chương_trình hoạt_động cả năm_học và có_thể họp bất_thường khi có ít_nhất 50% số cha_mẹ học_sinh đề_nghị hoặc do trưởng ban Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh lớp quyết_định . Như_vậy , Ban đại_diện cha_mẹ học_sinh phải họp vào đầu mỗi năm_học . | 19,855 | |
Việc tiếp_nhận và giao nhiệm_vụ xử_lý , giải_quyết đơn khiếu_nại , tố_cáo giữa các đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Quy_chế phối_hợp trong công_tác tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo giữa các đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính Ban_hành : ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Quy_chế phối_hợp trong công_tác tiếp công_dân, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo giữa các đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính Ban_hành kèm theo Quyết_định 3127 / QĐ-BTC năm 2014 quy_định như sau : Về công_tác tiếp_nhận đơn thư và giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo. 1. Việc tiếp_nhận và giao nhiệm_vụ xử_lý, giải_quyết đơn khiếu_nại, tố_cáo : a ) Văn_phòng Bộ Tài_chính khi nhận được đơn thư khiếu_nại, tố_cáo của công_dân gửi đến Bộ Tài_chính, căn_cứ Quy_chế làm_việc của Bộ Tài_chính, thẩm_quyền hoặc lĩnh_vực chuyên_môn của các cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính có trách_nhiệm làm thủ_tục chuyển đơn theo quy_định. Các trường_hợp giao cho cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính chủ_trì xử_lý, giải_quyết đơn ; Văn_phòng Bộ Tài_chính thông_báo đến Thanh_tra Bộ Tài_chính biết để phối_hợp, theo_dõi, tổng_hợp. b ) Thanh_tra Bộ Tài_chính tiếp_nhận các đơn khiếu_nại, tố_cáo của công_dân gửi trực_tiếp cho Thanh_tra Bộ hoặc qua Văn_phòng Bộ Tài_chính, qua công_tác tiếp công_dân thì xử_lý đơn thư theo quy_định của pháp_luật. c ) Bộ_phận tiếp_nhận đơn thư ( hoặc bộ_phận hành_chính ) các cơ_quan, đơn_vị | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Quy_chế phối_hợp trong công_tác tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo giữa các đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính Ban_hành kèm theo Quyết_định 3127 / QĐ-BTC năm 2014 quy_định như sau : Về công_tác tiếp_nhận đơn thư và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo . 1 . Việc tiếp_nhận và giao nhiệm_vụ xử_lý , giải_quyết đơn khiếu_nại , tố_cáo : a ) Văn_phòng Bộ Tài_chính khi nhận được đơn thư khiếu_nại , tố_cáo của công_dân gửi đến Bộ Tài_chính , căn_cứ Quy_chế làm_việc của Bộ Tài_chính , thẩm_quyền hoặc lĩnh_vực chuyên_môn của các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính có trách_nhiệm làm thủ_tục chuyển đơn theo quy_định . Các trường_hợp giao cho cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính chủ_trì xử_lý , giải_quyết đơn ; Văn_phòng Bộ Tài_chính thông_báo đến Thanh_tra Bộ Tài_chính biết để phối_hợp , theo_dõi , tổng_hợp . b ) Thanh_tra Bộ Tài_chính tiếp_nhận các đơn khiếu_nại , tố_cáo của công_dân gửi trực_tiếp cho Thanh_tra Bộ hoặc qua Văn_phòng Bộ Tài_chính , qua công_tác tiếp công_dân thì xử_lý đơn thư theo quy_định của pháp_luật . c ) Bộ_phận tiếp_nhận đơn thư ( hoặc bộ_phận hành_chính ) các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính , khi nhận được đơn khiếu_nại , tố_cáo của công_dân gửi đến phải trình Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức quản_lý_Nhà_nước cùng cấp ; sau khi được Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức phê_duyệt có trách_nhiệm chuyển đơn đến đơn_vị được giao thụ_lý , giải_quyết . Các đơn_vị , phòng , ban , tổ_chức được giao thụ_lý , giải_quyết đơn thư có trách_nhiệm thông_báo kết_quả giải_quyết đến Bộ_phận tiếp_nhận đơn thư của cơ_quan , đơn_vị biết để theo_dõi , tổng_hợp . ... Theo quy_định trên , việc tiếp_nhận và giao nhiệm_vụ xử_lý , giải_quyết đơn khiếu_nại , tố_cáo giữa các đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính được quy_định cụ_thể trên . Công_tác tiếp_nhận và giải_quyết đơn khiếu_nại , tố_cáo giữa các đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính ( Hình từ Internet ) | 19,856 | |
Việc tiếp_nhận và giao nhiệm_vụ xử_lý , giải_quyết đơn khiếu_nại , tố_cáo giữa các đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Quy_chế phối_hợp trong công_tác tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo giữa các đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính Ban_hành : ... Văn_phòng Bộ Tài_chính, qua công_tác tiếp công_dân thì xử_lý đơn thư theo quy_định của pháp_luật. c ) Bộ_phận tiếp_nhận đơn thư ( hoặc bộ_phận hành_chính ) các cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính, khi nhận được đơn khiếu_nại, tố_cáo của công_dân gửi đến phải trình Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức quản_lý_Nhà_nước cùng cấp ; sau khi được Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức phê_duyệt có trách_nhiệm chuyển đơn đến đơn_vị được giao thụ_lý, giải_quyết. Các đơn_vị, phòng, ban, tổ_chức được giao thụ_lý, giải_quyết đơn thư có trách_nhiệm thông_báo kết_quả giải_quyết đến Bộ_phận tiếp_nhận đơn thư của cơ_quan, đơn_vị biết để theo_dõi, tổng_hợp.... Theo quy_định trên, việc tiếp_nhận và giao nhiệm_vụ xử_lý, giải_quyết đơn khiếu_nại, tố_cáo giữa các đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính được quy_định cụ_thể trên. Công_tác tiếp_nhận và giải_quyết đơn khiếu_nại, tố_cáo giữa các đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 11 Quy_chế phối_hợp trong công_tác tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo giữa các đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính Ban_hành kèm theo Quyết_định 3127 / QĐ-BTC năm 2014 quy_định như sau : Về công_tác tiếp_nhận đơn thư và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo . 1 . Việc tiếp_nhận và giao nhiệm_vụ xử_lý , giải_quyết đơn khiếu_nại , tố_cáo : a ) Văn_phòng Bộ Tài_chính khi nhận được đơn thư khiếu_nại , tố_cáo của công_dân gửi đến Bộ Tài_chính , căn_cứ Quy_chế làm_việc của Bộ Tài_chính , thẩm_quyền hoặc lĩnh_vực chuyên_môn của các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính có trách_nhiệm làm thủ_tục chuyển đơn theo quy_định . Các trường_hợp giao cho cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính chủ_trì xử_lý , giải_quyết đơn ; Văn_phòng Bộ Tài_chính thông_báo đến Thanh_tra Bộ Tài_chính biết để phối_hợp , theo_dõi , tổng_hợp . b ) Thanh_tra Bộ Tài_chính tiếp_nhận các đơn khiếu_nại , tố_cáo của công_dân gửi trực_tiếp cho Thanh_tra Bộ hoặc qua Văn_phòng Bộ Tài_chính , qua công_tác tiếp công_dân thì xử_lý đơn thư theo quy_định của pháp_luật . c ) Bộ_phận tiếp_nhận đơn thư ( hoặc bộ_phận hành_chính ) các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính , khi nhận được đơn khiếu_nại , tố_cáo của công_dân gửi đến phải trình Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức quản_lý_Nhà_nước cùng cấp ; sau khi được Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức phê_duyệt có trách_nhiệm chuyển đơn đến đơn_vị được giao thụ_lý , giải_quyết . Các đơn_vị , phòng , ban , tổ_chức được giao thụ_lý , giải_quyết đơn thư có trách_nhiệm thông_báo kết_quả giải_quyết đến Bộ_phận tiếp_nhận đơn thư của cơ_quan , đơn_vị biết để theo_dõi , tổng_hợp . ... Theo quy_định trên , việc tiếp_nhận và giao nhiệm_vụ xử_lý , giải_quyết đơn khiếu_nại , tố_cáo giữa các đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính được quy_định cụ_thể trên . Công_tác tiếp_nhận và giải_quyết đơn khiếu_nại , tố_cáo giữa các đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính ( Hình từ Internet ) | 19,857 | |
Các đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính xử_lý , giải_quyết đơn khiếu_nại , tố_cáo của công_dân như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Quy_chế phối_hợp trong công_tác tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo giữa các đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính Ban_hành : ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Quy_chế phối_hợp trong công_tác tiếp công_dân, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo giữa các đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính Ban_hành kèm theo Quyết_định 3127 / QĐ-BTC năm 2014 quy_định như sau : Về công_tác tiếp_nhận đơn thư và giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo.... 2. Việc xử_lý, giải_quyết đơn thư khiếu_nại, tố_cáo a ) Việc giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo của công_dân phải thực_hiện theo đúng trình_tự, thủ_tục, quy_định của pháp_luật. b ) Thủ_trưởng các cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính có trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_chính thực_hiện giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ, lĩnh_vực cơ_quan, đơn_vị phụ_trách. Trường_hợp, quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu của Thủ_trưởng các cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính tiếp_tục bị khiếu_nại ; Thủ_trưởng các cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính có trách_nhiệm giúp Lãnh_đạo Bộ Tài_chính xem_xét, kiểm_tra lại nội_dung khiếu_nại, phối_hợp với Thanh_tra Bộ Tài_chính tham_mưu đề_xuất với Lãnh_đạo Bộ Tài_chính phương_án xử_lý, giải_quyết. c ) Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính có trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_chính tiến_hành kiểm_tra, xác_minh, kết_luận, kiến_nghị việc giải_quyết khiếu_nại | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Quy_chế phối_hợp trong công_tác tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo giữa các đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính Ban_hành kèm theo Quyết_định 3127 / QĐ-BTC năm 2014 quy_định như sau : Về công_tác tiếp_nhận đơn thư và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo . ... 2 . Việc xử_lý , giải_quyết đơn thư khiếu_nại , tố_cáo a ) Việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của công_dân phải thực_hiện theo đúng trình_tự , thủ_tục , quy_định của pháp_luật . b ) Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính có trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_chính thực_hiện giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ , lĩnh_vực cơ_quan , đơn_vị phụ_trách . Trường_hợp , quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu của Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính tiếp_tục bị khiếu_nại ; Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính có trách_nhiệm giúp Lãnh_đạo Bộ Tài_chính xem_xét , kiểm_tra lại nội_dung khiếu_nại , phối_hợp với Thanh_tra Bộ Tài_chính tham_mưu đề_xuất với Lãnh_đạo Bộ Tài_chính phương_án xử_lý , giải_quyết . c ) Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính có trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_chính tiến_hành kiểm_tra , xác_minh , kết_luận , kiến_nghị việc giải_quyết khiếu_nại thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng khi được giao . Xác_minh nội_dung tố_cáo , kết_luận nội_dung xác_minh , kiến_nghị biện_pháp xử_lý tố_cáo thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính khi được giao . Xem_xét , kết_luận việc giải_quyết tố_cáo mà Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính đã giải_quyết nhưng có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; trường_hợp có căn_cứ cho rằng việc giải_quyết tố_cáo có vi_phạm pháp_luật thì kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Tài_chính xem_xét , giải_quyết lại . d ) Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức ; các phòng , ban có trách_nhiệm giúp Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_Nhà_nước cùng cấp thực_hiện giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ , lĩnh_vực phụ_trách . Như_vậy , các đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính xử_lý , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của công_dân phải thực_hiện theo đúng trình_tự , thủ_tục , quy_định của pháp_luật . Trách_nhiệm của Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính , Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính và Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức ; các phòng , ban trong việc xử_lý , giải_quyết đơn thư khiếu_nại , tố_cáo được quy_định cụ_thể trên . | 19,858 | |
Các đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính xử_lý , giải_quyết đơn khiếu_nại , tố_cáo của công_dân như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Quy_chế phối_hợp trong công_tác tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo giữa các đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính Ban_hành : ... đề_xuất với Lãnh_đạo Bộ Tài_chính phương_án xử_lý, giải_quyết. c ) Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính có trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_chính tiến_hành kiểm_tra, xác_minh, kết_luận, kiến_nghị việc giải_quyết khiếu_nại thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng khi được giao. Xác_minh nội_dung tố_cáo, kết_luận nội_dung xác_minh, kiến_nghị biện_pháp xử_lý tố_cáo thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính khi được giao. Xem_xét, kết_luận việc giải_quyết tố_cáo mà Thủ_trưởng các cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính đã giải_quyết nhưng có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; trường_hợp có căn_cứ cho rằng việc giải_quyết tố_cáo có vi_phạm pháp_luật thì kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Tài_chính xem_xét, giải_quyết lại. d ) Thủ_trưởng các cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức ; các phòng, ban có trách_nhiệm giúp Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_Nhà_nước cùng cấp thực_hiện giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ, lĩnh_vực phụ_trách. Như_vậy, các đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính xử_lý, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo của công_dân phải thực_hiện theo đúng trình_tự, thủ_tục, quy_định của pháp_luật. Trách_nhiệm của Thủ_trưởng các cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính, Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính và Thủ_trưởng các cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức ; các phòng, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Quy_chế phối_hợp trong công_tác tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo giữa các đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính Ban_hành kèm theo Quyết_định 3127 / QĐ-BTC năm 2014 quy_định như sau : Về công_tác tiếp_nhận đơn thư và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo . ... 2 . Việc xử_lý , giải_quyết đơn thư khiếu_nại , tố_cáo a ) Việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của công_dân phải thực_hiện theo đúng trình_tự , thủ_tục , quy_định của pháp_luật . b ) Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính có trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_chính thực_hiện giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ , lĩnh_vực cơ_quan , đơn_vị phụ_trách . Trường_hợp , quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu của Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính tiếp_tục bị khiếu_nại ; Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính có trách_nhiệm giúp Lãnh_đạo Bộ Tài_chính xem_xét , kiểm_tra lại nội_dung khiếu_nại , phối_hợp với Thanh_tra Bộ Tài_chính tham_mưu đề_xuất với Lãnh_đạo Bộ Tài_chính phương_án xử_lý , giải_quyết . c ) Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính có trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_chính tiến_hành kiểm_tra , xác_minh , kết_luận , kiến_nghị việc giải_quyết khiếu_nại thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng khi được giao . Xác_minh nội_dung tố_cáo , kết_luận nội_dung xác_minh , kiến_nghị biện_pháp xử_lý tố_cáo thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính khi được giao . Xem_xét , kết_luận việc giải_quyết tố_cáo mà Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính đã giải_quyết nhưng có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; trường_hợp có căn_cứ cho rằng việc giải_quyết tố_cáo có vi_phạm pháp_luật thì kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Tài_chính xem_xét , giải_quyết lại . d ) Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức ; các phòng , ban có trách_nhiệm giúp Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_Nhà_nước cùng cấp thực_hiện giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ , lĩnh_vực phụ_trách . Như_vậy , các đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính xử_lý , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của công_dân phải thực_hiện theo đúng trình_tự , thủ_tục , quy_định của pháp_luật . Trách_nhiệm của Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính , Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính và Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức ; các phòng , ban trong việc xử_lý , giải_quyết đơn thư khiếu_nại , tố_cáo được quy_định cụ_thể trên . | 19,859 | |
Các đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính xử_lý , giải_quyết đơn khiếu_nại , tố_cáo của công_dân như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Quy_chế phối_hợp trong công_tác tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo giữa các đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính Ban_hành : ... quy_định của pháp_luật. Trách_nhiệm của Thủ_trưởng các cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính, Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính và Thủ_trưởng các cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức ; các phòng, ban trong việc xử_lý, giải_quyết đơn thư khiếu_nại, tố_cáo được quy_định cụ_thể trên. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 11 Quy_chế phối_hợp trong công_tác tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo giữa các đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính Ban_hành kèm theo Quyết_định 3127 / QĐ-BTC năm 2014 quy_định như sau : Về công_tác tiếp_nhận đơn thư và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo . ... 2 . Việc xử_lý , giải_quyết đơn thư khiếu_nại , tố_cáo a ) Việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của công_dân phải thực_hiện theo đúng trình_tự , thủ_tục , quy_định của pháp_luật . b ) Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính có trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_chính thực_hiện giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ , lĩnh_vực cơ_quan , đơn_vị phụ_trách . Trường_hợp , quyết_định giải_quyết khiếu_nại lần đầu của Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính tiếp_tục bị khiếu_nại ; Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính có trách_nhiệm giúp Lãnh_đạo Bộ Tài_chính xem_xét , kiểm_tra lại nội_dung khiếu_nại , phối_hợp với Thanh_tra Bộ Tài_chính tham_mưu đề_xuất với Lãnh_đạo Bộ Tài_chính phương_án xử_lý , giải_quyết . c ) Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính có trách_nhiệm giúp Bộ_trưởng Bộ Tài_chính tiến_hành kiểm_tra , xác_minh , kết_luận , kiến_nghị việc giải_quyết khiếu_nại thuộc thẩm_quyền của Bộ_trưởng khi được giao . Xác_minh nội_dung tố_cáo , kết_luận nội_dung xác_minh , kiến_nghị biện_pháp xử_lý tố_cáo thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính khi được giao . Xem_xét , kết_luận việc giải_quyết tố_cáo mà Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính đã giải_quyết nhưng có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật ; trường_hợp có căn_cứ cho rằng việc giải_quyết tố_cáo có vi_phạm pháp_luật thì kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Tài_chính xem_xét , giải_quyết lại . d ) Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức ; các phòng , ban có trách_nhiệm giúp Thủ_trưởng cơ_quan quản_lý_Nhà_nước cùng cấp thực_hiện giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ , lĩnh_vực phụ_trách . Như_vậy , các đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính xử_lý , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của công_dân phải thực_hiện theo đúng trình_tự , thủ_tục , quy_định của pháp_luật . Trách_nhiệm của Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính , Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính và Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức ; các phòng , ban trong việc xử_lý , giải_quyết đơn thư khiếu_nại , tố_cáo được quy_định cụ_thể trên . | 19,860 | |
Văn_bản kết_quả giải_quyết đơn khiếu_nại , tố_cáo của công_dân được gửi cho cơ_quan đã chuyển đơn đến khi nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 11 Quy_chế phối_hợp trong công_tác tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo giữa các đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính Ban_hành : ... Căn_cứ theo khoản 3 Điều 11 Quy_chế phối_hợp trong công_tác tiếp công_dân, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo giữa các đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính Ban_hành kèm theo Quyết_định 3127 / QĐ-BTC năm 2014 quy_định như sau : Về công_tác tiếp_nhận đơn thư và giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo.... 3. Các cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính và các cơ_quan, đơn_vị thuộc tổ_chức chuyên_ngành Tài_chính ở địa_phương khi nhận được đơn khiếu_nại, tố_cáo của công_dân do Bộ Tài_chính, Thanh_tra Bộ Tài_chính chuyển đến hoặc do cơ_quan quản_lý_Nhà_nước cấp trên chuyển đến ; sau khi giải_quyết xong, trong thời_hạn 15 ngày phải gửi văn_bản kết_quả giải_quyết cho cơ_quan đã chuyển đơn đến. Trường_hợp, Thủ_trưởng các cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính để quá hạn quy_định mà không giải_quyết hoặc không báo_cáo kết_quả giải_quyết, Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính có trách_nhiệm đôn_đốc, kiểm_tra hoặc kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Tài_chính biện_pháp xử_lý. Như_vậy, các cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính và các cơ_quan, đơn_vị thuộc tổ_chức chuyên_ngành Tài_chính ở địa_phương khi nhận được đơn khiếu_nại, tố_cáo của công_dân do Bộ Tài_chính, Thanh_tra Bộ Tài_chính chuyển | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 11 Quy_chế phối_hợp trong công_tác tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo giữa các đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính Ban_hành kèm theo Quyết_định 3127 / QĐ-BTC năm 2014 quy_định như sau : Về công_tác tiếp_nhận đơn thư và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo . ... 3 . Các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính và các cơ_quan , đơn_vị thuộc tổ_chức chuyên_ngành Tài_chính ở địa_phương khi nhận được đơn khiếu_nại , tố_cáo của công_dân do Bộ Tài_chính , Thanh_tra Bộ Tài_chính chuyển đến hoặc do cơ_quan quản_lý_Nhà_nước cấp trên chuyển đến ; sau khi giải_quyết xong , trong thời_hạn 15 ngày phải gửi văn_bản kết_quả giải_quyết cho cơ_quan đã chuyển đơn đến . Trường_hợp , Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính để quá hạn quy_định mà không giải_quyết hoặc không báo_cáo kết_quả giải_quyết , Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính có trách_nhiệm đôn_đốc , kiểm_tra hoặc kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Tài_chính biện_pháp xử_lý . Như_vậy , các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính và các cơ_quan , đơn_vị thuộc tổ_chức chuyên_ngành Tài_chính ở địa_phương khi nhận được đơn khiếu_nại , tố_cáo của công_dân do Bộ Tài_chính , Thanh_tra Bộ Tài_chính chuyển đến hoặc do cơ_quan quản_lý_Nhà_nước cấp trên chuyển đến ; sau khi giải_quyết xong , trong thời_hạn 15 ngày phải gửi văn_bản kết_quả giải_quyết cho cơ_quan đã chuyển đơn đến . Trường_hợp , Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính để quá hạn quy_định mà không giải_quyết hoặc không báo_cáo kết_quả giải_quyết , Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính có trách_nhiệm đôn_đốc , kiểm_tra hoặc kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Tài_chính biện_pháp xử_lý . | 19,861 | |
Văn_bản kết_quả giải_quyết đơn khiếu_nại , tố_cáo của công_dân được gửi cho cơ_quan đã chuyển đơn đến khi nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 11 Quy_chế phối_hợp trong công_tác tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo giữa các đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính Ban_hành : ... tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính và các cơ_quan, đơn_vị thuộc tổ_chức chuyên_ngành Tài_chính ở địa_phương khi nhận được đơn khiếu_nại, tố_cáo của công_dân do Bộ Tài_chính, Thanh_tra Bộ Tài_chính chuyển đến hoặc do cơ_quan quản_lý_Nhà_nước cấp trên chuyển đến ; sau khi giải_quyết xong, trong thời_hạn 15 ngày phải gửi văn_bản kết_quả giải_quyết cho cơ_quan đã chuyển đơn đến. Trường_hợp, Thủ_trưởng các cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính để quá hạn quy_định mà không giải_quyết hoặc không báo_cáo kết_quả giải_quyết, Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính có trách_nhiệm đôn_đốc, kiểm_tra hoặc kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Tài_chính biện_pháp xử_lý. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 11 Quy_chế phối_hợp trong công_tác tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo giữa các đơn_vị thuộc Bộ Tài_chính Ban_hành kèm theo Quyết_định 3127 / QĐ-BTC năm 2014 quy_định như sau : Về công_tác tiếp_nhận đơn thư và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo . ... 3 . Các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính và các cơ_quan , đơn_vị thuộc tổ_chức chuyên_ngành Tài_chính ở địa_phương khi nhận được đơn khiếu_nại , tố_cáo của công_dân do Bộ Tài_chính , Thanh_tra Bộ Tài_chính chuyển đến hoặc do cơ_quan quản_lý_Nhà_nước cấp trên chuyển đến ; sau khi giải_quyết xong , trong thời_hạn 15 ngày phải gửi văn_bản kết_quả giải_quyết cho cơ_quan đã chuyển đơn đến . Trường_hợp , Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính để quá hạn quy_định mà không giải_quyết hoặc không báo_cáo kết_quả giải_quyết , Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính có trách_nhiệm đôn_đốc , kiểm_tra hoặc kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Tài_chính biện_pháp xử_lý . Như_vậy , các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính và các cơ_quan , đơn_vị thuộc tổ_chức chuyên_ngành Tài_chính ở địa_phương khi nhận được đơn khiếu_nại , tố_cáo của công_dân do Bộ Tài_chính , Thanh_tra Bộ Tài_chính chuyển đến hoặc do cơ_quan quản_lý_Nhà_nước cấp trên chuyển đến ; sau khi giải_quyết xong , trong thời_hạn 15 ngày phải gửi văn_bản kết_quả giải_quyết cho cơ_quan đã chuyển đơn đến . Trường_hợp , Thủ_trưởng các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức thuộc Bộ Tài_chính để quá hạn quy_định mà không giải_quyết hoặc không báo_cáo kết_quả giải_quyết , Chánh_Thanh_tra Bộ Tài_chính có trách_nhiệm đôn_đốc , kiểm_tra hoặc kiến_nghị Bộ_trưởng Bộ Tài_chính biện_pháp xử_lý . | 19,862 | |
Giáo_viên chủ_nhiệm có được đánh học_sinh vi_phạm trong trường_học không ? | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 06/2019/TT-BGDĐT quy_định về ứng_xử của giáo_viên nói_chung như sau : ... “ Điều 6. Ứng_xử của giáo_viên 1. Ứng_xử với người học : Ngôn_ngữ chuẩn_mực, dễ hiểu, khen hoặc phê_bình phù_hợp với đối_tượng và hoàn_cảnh ; mẫu_mực, bao_dung, trách_nhiệm, yêu_thương ; tôn_trọng sự khác_biệt, đối_xử công_bằng, tư_vấn, lắng_nghe và động_viên, khích_lệ người học ; tích_cực phòng, chống bạo_lực học_đường, xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn, lành_mạnh, thân_thiện. Không xúc_phạm, gây tổn_thương, vụ_lợi ; không trù_dập, định_kiến, bạo_hành, xâm_hại ; không thờ_ơ, né_tránh hoặc che_giấu các hành_vi vi_phạm của người học. 2. Ứng_xử với cán_bộ quản_lý : Ngôn_ngữ tôn_trọng, trung_thực, cầu_thị, tham_mưu tích_cực và thể_hiện rõ chính_kiến ; phục_tùng sự chỉ_đạo, điều_hành và phân_công của lãnh_đạo theo quy_định. Không xúc_phạm, gây mất đoàn_kết ; không thờ_ơ, né_tránh hoặc che_giấu các hành_vi sai_phạm của cán_bộ quản_lý. 3. Ứng_xử với đồng_nghiệp và nhân_viên : Ngôn_ngữ đúng_mực, trung_thực, thân_thiện, cầu_thị, chia_sẻ, hỗ_trợ ; tôn_trọng sự khác_biệt ; bảo_vệ uy_tín, danh_dự và nhân_phẩm của đồng_nghiệp, nhân_viên. Không xúc_phạm, vô_cảm, gây mất đoàn_kết. 4. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 06/2019/TT-BGDĐT quy_định về ứng_xử của giáo_viên nói_chung như sau : “ Điều 6 . Ứng_xử của giáo_viên 1 . Ứng_xử với người học : Ngôn_ngữ chuẩn_mực , dễ hiểu , khen hoặc phê_bình phù_hợp với đối_tượng và hoàn_cảnh ; mẫu_mực , bao_dung , trách_nhiệm , yêu_thương ; tôn_trọng sự khác_biệt , đối_xử công_bằng , tư_vấn , lắng_nghe và động_viên , khích_lệ người học ; tích_cực phòng , chống bạo_lực học_đường , xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh , thân_thiện . Không xúc_phạm , gây tổn_thương , vụ_lợi ; không trù_dập , định_kiến , bạo_hành , xâm_hại ; không thờ_ơ , né_tránh hoặc che_giấu các hành_vi vi_phạm của người học . 2 . Ứng_xử với cán_bộ quản_lý : Ngôn_ngữ tôn_trọng , trung_thực , cầu_thị , tham_mưu tích_cực và thể_hiện rõ chính_kiến ; phục_tùng sự chỉ_đạo , điều_hành và phân_công của lãnh_đạo theo quy_định . Không xúc_phạm , gây mất đoàn_kết ; không thờ_ơ , né_tránh hoặc che_giấu các hành_vi sai_phạm của cán_bộ quản_lý . 3 . Ứng_xử với đồng_nghiệp và nhân_viên : Ngôn_ngữ đúng_mực , trung_thực , thân_thiện , cầu_thị , chia_sẻ , hỗ_trợ ; tôn_trọng sự khác_biệt ; bảo_vệ uy_tín , danh_dự và nhân_phẩm của đồng_nghiệp , nhân_viên . Không xúc_phạm , vô_cảm , gây mất đoàn_kết . 4 . Ứng_xử với cha_mẹ người học : Ngôn_ngữ đúng_mực , trung_thực , tôn_trọng , thân_thiện , hợp_tác , chia_sẻ . Không xúc_phạm , áp_đặt , vụ_lợi . 5 . Ứng_xử với khách đến cơ_sở giáo_dục : Ngôn_ngữ đúng_mực , tôn_trọng . Không xúc_phạm , gây khó_khăn , phiền_hà . ” Như_vậy , giáo_viên nói_chung không được trù_dập , định_kiến , bạo_hành , xâm_hại học_sinh dù bất_kỳ lý_do gì . Cho_nên giáo_viên chủ_nhiệm không được vì lý_do học_sinh vi_phạm mà đánh học_sinh của mình . Giáo_viên chủ nh iệm đánh học_sinh ( Hình từ Internet ) | 19,863 | |
Giáo_viên chủ_nhiệm có được đánh học_sinh vi_phạm trong trường_học không ? | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 06/2019/TT-BGDĐT quy_định về ứng_xử của giáo_viên nói_chung như sau : ... cầu_thị, chia_sẻ, hỗ_trợ ; tôn_trọng sự khác_biệt ; bảo_vệ uy_tín, danh_dự và nhân_phẩm của đồng_nghiệp, nhân_viên. Không xúc_phạm, vô_cảm, gây mất đoàn_kết. 4. Ứng_xử với cha_mẹ người học : Ngôn_ngữ đúng_mực, trung_thực, tôn_trọng, thân_thiện, hợp_tác, chia_sẻ. Không xúc_phạm, áp_đặt, vụ_lợi. 5. Ứng_xử với khách đến cơ_sở giáo_dục : Ngôn_ngữ đúng_mực, tôn_trọng. Không xúc_phạm, gây khó_khăn, phiền_hà. ” Như_vậy, giáo_viên nói_chung không được trù_dập, định_kiến, bạo_hành, xâm_hại học_sinh dù bất_kỳ lý_do gì. Cho_nên giáo_viên chủ_nhiệm không được vì lý_do học_sinh vi_phạm mà đánh học_sinh của mình. Giáo_viên chủ nh iệm đánh học_sinh ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Thông_tư 06/2019/TT-BGDĐT quy_định về ứng_xử của giáo_viên nói_chung như sau : “ Điều 6 . Ứng_xử của giáo_viên 1 . Ứng_xử với người học : Ngôn_ngữ chuẩn_mực , dễ hiểu , khen hoặc phê_bình phù_hợp với đối_tượng và hoàn_cảnh ; mẫu_mực , bao_dung , trách_nhiệm , yêu_thương ; tôn_trọng sự khác_biệt , đối_xử công_bằng , tư_vấn , lắng_nghe và động_viên , khích_lệ người học ; tích_cực phòng , chống bạo_lực học_đường , xây_dựng môi_trường giáo_dục an_toàn , lành_mạnh , thân_thiện . Không xúc_phạm , gây tổn_thương , vụ_lợi ; không trù_dập , định_kiến , bạo_hành , xâm_hại ; không thờ_ơ , né_tránh hoặc che_giấu các hành_vi vi_phạm của người học . 2 . Ứng_xử với cán_bộ quản_lý : Ngôn_ngữ tôn_trọng , trung_thực , cầu_thị , tham_mưu tích_cực và thể_hiện rõ chính_kiến ; phục_tùng sự chỉ_đạo , điều_hành và phân_công của lãnh_đạo theo quy_định . Không xúc_phạm , gây mất đoàn_kết ; không thờ_ơ , né_tránh hoặc che_giấu các hành_vi sai_phạm của cán_bộ quản_lý . 3 . Ứng_xử với đồng_nghiệp và nhân_viên : Ngôn_ngữ đúng_mực , trung_thực , thân_thiện , cầu_thị , chia_sẻ , hỗ_trợ ; tôn_trọng sự khác_biệt ; bảo_vệ uy_tín , danh_dự và nhân_phẩm của đồng_nghiệp , nhân_viên . Không xúc_phạm , vô_cảm , gây mất đoàn_kết . 4 . Ứng_xử với cha_mẹ người học : Ngôn_ngữ đúng_mực , trung_thực , tôn_trọng , thân_thiện , hợp_tác , chia_sẻ . Không xúc_phạm , áp_đặt , vụ_lợi . 5 . Ứng_xử với khách đến cơ_sở giáo_dục : Ngôn_ngữ đúng_mực , tôn_trọng . Không xúc_phạm , gây khó_khăn , phiền_hà . ” Như_vậy , giáo_viên nói_chung không được trù_dập , định_kiến , bạo_hành , xâm_hại học_sinh dù bất_kỳ lý_do gì . Cho_nên giáo_viên chủ_nhiệm không được vì lý_do học_sinh vi_phạm mà đánh học_sinh của mình . Giáo_viên chủ nh iệm đánh học_sinh ( Hình từ Internet ) | 19,864 | |
Đánh học_sinh thì giáo_viên chủ_nhiệm có_thể bị xử_phạt hành_chính không ? | Căn_cứ Điều 28 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP quy_định : ... “ Điều 28. Vi_phạm quy_định về kỷ_luật người học ; xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm, xâm_phạm thân_thể người học ; vi_phạm quy_định về chính_sách đối_với người học 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Kỷ_luật người học không đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành ; b ) Xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm, xâm_phạm thân_thể người học nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm về chính_sách đối_với người học. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc huỷ_bỏ quyết_định kỷ_luật và khôi_phục quyền học_tập của người học đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc xin_lỗi công_khai người bị xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm ; xâm_phạm thân_thể đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này, trừ trường_hợp người bị xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm ; xâm_phạm thân_thể hoặc người đại_diện hợp_pháp của người học là người chưa thành_niên có yêu_cầu không xin_lỗi công_khai. ” Như_vậy đối_với giáo_viên chủ_nhiệm có hành_vi đánh học_sinh thì sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến | None | 1 | Căn_cứ Điều 28 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP quy_định : “ Điều 28 . Vi_phạm quy_định về kỷ_luật người học ; xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , xâm_phạm thân_thể người học ; vi_phạm quy_định về chính_sách đối_với người học 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Kỷ_luật người học không đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành ; b ) Xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , xâm_phạm thân_thể người học nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm về chính_sách đối_với người học . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc huỷ_bỏ quyết_định kỷ_luật và khôi_phục quyền học_tập của người học đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc xin_lỗi công_khai người bị xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; xâm_phạm thân_thể đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này , trừ trường_hợp người bị xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; xâm_phạm thân_thể hoặc người đại_diện hợp_pháp của người học là người chưa thành_niên có yêu_cầu không xin_lỗi công_khai . ” Như_vậy đối_với giáo_viên chủ_nhiệm có hành_vi đánh học_sinh thì sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng , và có_thể buộc xin_lỗi công_khai nếu có yêu_cầu . | 19,865 | |
Đánh học_sinh thì giáo_viên chủ_nhiệm có_thể bị xử_phạt hành_chính không ? | Căn_cứ Điều 28 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP quy_định : ... hợp_pháp của người học là người chưa thành_niên có yêu_cầu không xin_lỗi công_khai. ” Như_vậy đối_với giáo_viên chủ_nhiệm có hành_vi đánh học_sinh thì sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng, và có_thể buộc xin_lỗi công_khai nếu có yêu_cầu. “ Điều 28. Vi_phạm quy_định về kỷ_luật người học ; xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm, xâm_phạm thân_thể người học ; vi_phạm quy_định về chính_sách đối_với người học 1. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Kỷ_luật người học không đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành ; b ) Xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm, xâm_phạm thân_thể người học nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm về chính_sách đối_với người học. 3. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc huỷ_bỏ quyết_định kỷ_luật và khôi_phục quyền học_tập của người học đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc xin_lỗi công_khai người bị xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm ; xâm_phạm thân_thể đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này, trừ trường_hợp | None | 1 | Căn_cứ Điều 28 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP quy_định : “ Điều 28 . Vi_phạm quy_định về kỷ_luật người học ; xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , xâm_phạm thân_thể người học ; vi_phạm quy_định về chính_sách đối_với người học 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Kỷ_luật người học không đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành ; b ) Xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , xâm_phạm thân_thể người học nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm về chính_sách đối_với người học . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc huỷ_bỏ quyết_định kỷ_luật và khôi_phục quyền học_tập của người học đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc xin_lỗi công_khai người bị xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; xâm_phạm thân_thể đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này , trừ trường_hợp người bị xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; xâm_phạm thân_thể hoặc người đại_diện hợp_pháp của người học là người chưa thành_niên có yêu_cầu không xin_lỗi công_khai . ” Như_vậy đối_với giáo_viên chủ_nhiệm có hành_vi đánh học_sinh thì sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng , và có_thể buộc xin_lỗi công_khai nếu có yêu_cầu . | 19,866 | |
Đánh học_sinh thì giáo_viên chủ_nhiệm có_thể bị xử_phạt hành_chính không ? | Căn_cứ Điều 28 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP quy_định : ... 1 Điều này ; b ) Buộc xin_lỗi công_khai người bị xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm ; xâm_phạm thân_thể đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này, trừ trường_hợp người bị xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm ; xâm_phạm thân_thể hoặc người đại_diện hợp_pháp của người học là người chưa thành_niên có yêu_cầu không xin_lỗi công_khai. ” Như_vậy đối_với giáo_viên chủ_nhiệm có hành_vi đánh học_sinh thì sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng, và có_thể buộc xin_lỗi công_khai nếu có yêu_cầu. | None | 1 | Căn_cứ Điều 28 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP quy_định : “ Điều 28 . Vi_phạm quy_định về kỷ_luật người học ; xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , xâm_phạm thân_thể người học ; vi_phạm quy_định về chính_sách đối_với người học 1 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : a ) Kỷ_luật người học không đúng quy_định của pháp_luật hiện_hành ; b ) Xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , xâm_phạm thân_thể người học nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 2 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi vi_phạm về chính_sách đối_với người học . 3 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc huỷ_bỏ quyết_định kỷ_luật và khôi_phục quyền học_tập của người học đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này ; b ) Buộc xin_lỗi công_khai người bị xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; xâm_phạm thân_thể đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này , trừ trường_hợp người bị xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; xâm_phạm thân_thể hoặc người đại_diện hợp_pháp của người học là người chưa thành_niên có yêu_cầu không xin_lỗi công_khai . ” Như_vậy đối_với giáo_viên chủ_nhiệm có hành_vi đánh học_sinh thì sẽ bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng , và có_thể buộc xin_lỗi công_khai nếu có yêu_cầu . | 19,867 | |
Giáo_viên chủ_nhiệm đánh học_sinh có bị xử_lý kỷ_luật_viên_chức không ? | Căn_cứ theo Điều 16 , Điều 17 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP có quy_định : ... " Điều 16. Áp_dụng hình_thức kỷ_luật khiển_trách đối_với_viên_chức Hình_thức kỷ_luật khiển_trách áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm lần đầu, gây hậu_quả ít nghiêm_trọng, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều 17 Nghị_định này, thuộc một trong các trường_hợp sau đây : 1. Không tuân_thủ quy_trình, quy_định chuyên_môn, nghiệp_vụ, đạo_đức nghề_nghiệp và quy_tắc ứng_xử trong khi thực_hiện hoạt_động nghề_nghiệp, đã được cấp có thẩm_quyền nhắc_nhở bằng văn_bản ; 2. Vi_phạm quy_định của pháp_luật về : thực_hiện chức_trách, nhiệm_vụ của viên_chức ; kỷ_luật lao_động ; quy_định, nội_quy, quy_chế làm_việc của đơn_vị sự_nghiệp công_lập đã được cấp có thẩm_quyền nhắc_nhở bằng văn_bản ; 3. Lợi_dụng vị_trí công_tác nhằm mục_đích vụ_lợi ; có thái_độ hách_dịch, cửa_quyền hoặc gây khó_khăn, phiền_hà đối_với nhân_dân trong quá_trình thực_hiện công_việc, nhiệm_vụ được giao ; xác_nhận hoặc cấp giấy_tờ pháp_lý cho người không đủ điều_kiện ; xúc_phạm danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín của người khác trong khi thực_hiện hoạt_động nghề_nghiệp ;... Điều 17. Áp_dụng hình_thức kỷ_luật cảnh_cáo đối_với_viên_chức Hình_thức kỷ_luật cảnh_cáo áp_dụng đối_với_viên_chức có hành_vi vi_phạm thuộc một trong các trường_hợp | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 16 , Điều 17 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP có quy_định : " Điều 16 . Áp_dụng hình_thức kỷ_luật khiển_trách đối_với_viên_chức Hình_thức kỷ_luật khiển_trách áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả ít nghiêm_trọng , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều 17 Nghị_định này , thuộc một trong các trường_hợp sau đây : 1 . Không tuân_thủ quy_trình , quy_định chuyên_môn , nghiệp_vụ , đạo_đức nghề_nghiệp và quy_tắc ứng_xử trong khi thực_hiện hoạt_động nghề_nghiệp , đã được cấp có thẩm_quyền nhắc_nhở bằng văn_bản ; 2 . Vi_phạm quy_định của pháp_luật về : thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ của viên_chức ; kỷ_luật lao_động ; quy_định , nội_quy , quy_chế làm_việc của đơn_vị sự_nghiệp công_lập đã được cấp có thẩm_quyền nhắc_nhở bằng văn_bản ; 3 . Lợi_dụng vị_trí công_tác nhằm mục_đích vụ_lợi ; có thái_độ hách_dịch , cửa_quyền hoặc gây khó_khăn , phiền_hà đối_với nhân_dân trong quá_trình thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ được giao ; xác_nhận hoặc cấp giấy_tờ pháp_lý cho người không đủ điều_kiện ; xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của người khác trong khi thực_hiện hoạt_động nghề_nghiệp ; ... Điều 17 . Áp_dụng hình_thức kỷ_luật cảnh_cáo đối_với_viên_chức Hình_thức kỷ_luật cảnh_cáo áp_dụng đối_với_viên_chức có hành_vi vi_phạm thuộc một trong các trường_hợp sau đây : 1 . Đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách về hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 16 Nghị_định này mà tái_phạm ; 2 . Có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 16 Nghị_định này ; 3 . Có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Viên_chức quản_lý không thực_hiện đúng trách_nhiệm , để viên_chức thuộc quyền quản_lý vi_phạm pháp_luật gây hậu_quả nghiêm_trọng trong khi thực_hiện hoạt_động nghề_nghiệp ; b ) Viên_chức quản_lý không hoàn_thành nhiệm_vụ quản_lý , điều_hành theo sự phân_công mà không có lý_do chính_đáng . ... " Như đã phân_tích thì việc giáo_viên chủ_nhiệm đánh học_sinh đã vi_phạm quy_tắc ứng_xử của giáo_viên , tuỳ theo hậu_quả mà giáo_viên này có bị xử_lý kỷ_luật_viên_chức hay không . Trường_hợp vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì giáo_viên này sẽ bị xử_lý theo quy_chế nội_bộ của nhà_trường như bị nhắc nhỡ ... Trường_hợp đã được nhắc nhỡ bằng văn_bản nhưng vẫn vi_phạm thì sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo quy_định trên . | 19,868 | |
Giáo_viên chủ_nhiệm đánh học_sinh có bị xử_lý kỷ_luật_viên_chức không ? | Căn_cứ theo Điều 16 , Điều 17 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP có quy_định : ... trong khi thực_hiện hoạt_động nghề_nghiệp ;... Điều 17. Áp_dụng hình_thức kỷ_luật cảnh_cáo đối_với_viên_chức Hình_thức kỷ_luật cảnh_cáo áp_dụng đối_với_viên_chức có hành_vi vi_phạm thuộc một trong các trường_hợp sau đây : 1. Đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách về hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 16 Nghị_định này mà tái_phạm ; 2. Có hành_vi vi_phạm lần đầu, gây hậu_quả nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 16 Nghị_định này ; 3. Có hành_vi vi_phạm lần đầu, gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Viên_chức quản_lý không thực_hiện đúng trách_nhiệm, để viên_chức thuộc quyền quản_lý vi_phạm pháp_luật gây hậu_quả nghiêm_trọng trong khi thực_hiện hoạt_động nghề_nghiệp ; b ) Viên_chức quản_lý không hoàn_thành nhiệm_vụ quản_lý, điều_hành theo sự phân_công mà không có lý_do chính_đáng.... " Như đã phân_tích thì việc giáo_viên chủ_nhiệm đánh học_sinh đã vi_phạm quy_tắc ứng_xử của giáo_viên, tuỳ theo hậu_quả mà giáo_viên này có bị xử_lý kỷ_luật_viên_chức hay không. Trường_hợp vi_phạm lần đầu, gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì giáo_viên này sẽ bị xử_lý theo quy_chế nội_bộ của nhà_trường như bị nhắc nhỡ | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 16 , Điều 17 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP có quy_định : " Điều 16 . Áp_dụng hình_thức kỷ_luật khiển_trách đối_với_viên_chức Hình_thức kỷ_luật khiển_trách áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả ít nghiêm_trọng , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều 17 Nghị_định này , thuộc một trong các trường_hợp sau đây : 1 . Không tuân_thủ quy_trình , quy_định chuyên_môn , nghiệp_vụ , đạo_đức nghề_nghiệp và quy_tắc ứng_xử trong khi thực_hiện hoạt_động nghề_nghiệp , đã được cấp có thẩm_quyền nhắc_nhở bằng văn_bản ; 2 . Vi_phạm quy_định của pháp_luật về : thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ của viên_chức ; kỷ_luật lao_động ; quy_định , nội_quy , quy_chế làm_việc của đơn_vị sự_nghiệp công_lập đã được cấp có thẩm_quyền nhắc_nhở bằng văn_bản ; 3 . Lợi_dụng vị_trí công_tác nhằm mục_đích vụ_lợi ; có thái_độ hách_dịch , cửa_quyền hoặc gây khó_khăn , phiền_hà đối_với nhân_dân trong quá_trình thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ được giao ; xác_nhận hoặc cấp giấy_tờ pháp_lý cho người không đủ điều_kiện ; xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của người khác trong khi thực_hiện hoạt_động nghề_nghiệp ; ... Điều 17 . Áp_dụng hình_thức kỷ_luật cảnh_cáo đối_với_viên_chức Hình_thức kỷ_luật cảnh_cáo áp_dụng đối_với_viên_chức có hành_vi vi_phạm thuộc một trong các trường_hợp sau đây : 1 . Đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách về hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 16 Nghị_định này mà tái_phạm ; 2 . Có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 16 Nghị_định này ; 3 . Có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Viên_chức quản_lý không thực_hiện đúng trách_nhiệm , để viên_chức thuộc quyền quản_lý vi_phạm pháp_luật gây hậu_quả nghiêm_trọng trong khi thực_hiện hoạt_động nghề_nghiệp ; b ) Viên_chức quản_lý không hoàn_thành nhiệm_vụ quản_lý , điều_hành theo sự phân_công mà không có lý_do chính_đáng . ... " Như đã phân_tích thì việc giáo_viên chủ_nhiệm đánh học_sinh đã vi_phạm quy_tắc ứng_xử của giáo_viên , tuỳ theo hậu_quả mà giáo_viên này có bị xử_lý kỷ_luật_viên_chức hay không . Trường_hợp vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì giáo_viên này sẽ bị xử_lý theo quy_chế nội_bộ của nhà_trường như bị nhắc nhỡ ... Trường_hợp đã được nhắc nhỡ bằng văn_bản nhưng vẫn vi_phạm thì sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo quy_định trên . | 19,869 | |
Giáo_viên chủ_nhiệm đánh học_sinh có bị xử_lý kỷ_luật_viên_chức không ? | Căn_cứ theo Điều 16 , Điều 17 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP có quy_định : ... bị xử_lý kỷ_luật_viên_chức hay không. Trường_hợp vi_phạm lần đầu, gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì giáo_viên này sẽ bị xử_lý theo quy_chế nội_bộ của nhà_trường như bị nhắc nhỡ... Trường_hợp đã được nhắc nhỡ bằng văn_bản nhưng vẫn vi_phạm thì sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 16 , Điều 17 Nghị_định 112/2020/NĐ-CP có quy_định : " Điều 16 . Áp_dụng hình_thức kỷ_luật khiển_trách đối_với_viên_chức Hình_thức kỷ_luật khiển_trách áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả ít nghiêm_trọng , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 Điều 17 Nghị_định này , thuộc một trong các trường_hợp sau đây : 1 . Không tuân_thủ quy_trình , quy_định chuyên_môn , nghiệp_vụ , đạo_đức nghề_nghiệp và quy_tắc ứng_xử trong khi thực_hiện hoạt_động nghề_nghiệp , đã được cấp có thẩm_quyền nhắc_nhở bằng văn_bản ; 2 . Vi_phạm quy_định của pháp_luật về : thực_hiện chức_trách , nhiệm_vụ của viên_chức ; kỷ_luật lao_động ; quy_định , nội_quy , quy_chế làm_việc của đơn_vị sự_nghiệp công_lập đã được cấp có thẩm_quyền nhắc_nhở bằng văn_bản ; 3 . Lợi_dụng vị_trí công_tác nhằm mục_đích vụ_lợi ; có thái_độ hách_dịch , cửa_quyền hoặc gây khó_khăn , phiền_hà đối_với nhân_dân trong quá_trình thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ được giao ; xác_nhận hoặc cấp giấy_tờ pháp_lý cho người không đủ điều_kiện ; xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín của người khác trong khi thực_hiện hoạt_động nghề_nghiệp ; ... Điều 17 . Áp_dụng hình_thức kỷ_luật cảnh_cáo đối_với_viên_chức Hình_thức kỷ_luật cảnh_cáo áp_dụng đối_với_viên_chức có hành_vi vi_phạm thuộc một trong các trường_hợp sau đây : 1 . Đã bị xử_lý kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách về hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 16 Nghị_định này mà tái_phạm ; 2 . Có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại Điều 16 Nghị_định này ; 3 . Có hành_vi vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Viên_chức quản_lý không thực_hiện đúng trách_nhiệm , để viên_chức thuộc quyền quản_lý vi_phạm pháp_luật gây hậu_quả nghiêm_trọng trong khi thực_hiện hoạt_động nghề_nghiệp ; b ) Viên_chức quản_lý không hoàn_thành nhiệm_vụ quản_lý , điều_hành theo sự phân_công mà không có lý_do chính_đáng . ... " Như đã phân_tích thì việc giáo_viên chủ_nhiệm đánh học_sinh đã vi_phạm quy_tắc ứng_xử của giáo_viên , tuỳ theo hậu_quả mà giáo_viên này có bị xử_lý kỷ_luật_viên_chức hay không . Trường_hợp vi_phạm lần đầu , gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì giáo_viên này sẽ bị xử_lý theo quy_chế nội_bộ của nhà_trường như bị nhắc nhỡ ... Trường_hợp đã được nhắc nhỡ bằng văn_bản nhưng vẫn vi_phạm thì sẽ bị xử_lý kỷ_luật theo quy_định trên . | 19,870 | |
Thực_hiện hành_vi làm cho nhà_đầu_tư hiểu nhầm về giá chứng_khoán thì công_ty chứng_khoán bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ điểm a khoản 3 , điểm b khoản 7 Điều 26 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về hoạt_động của công_ty chứng_khoán , chi_nhánh : ... Căn_cứ điểm a khoản 3, điểm b khoản 7 Điều 26 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về hoạt_động của công_ty chứng_khoán, chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam như sau : Vi_phạm quy_định về hoạt_động của công_ty chứng_khoán, chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam... 3. Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Thực_hiện hành_vi làm cho khách_hàng và nhà_đầu_tư hiểu nhầm về giá chứng_khoán ;... 7. Hình_thức xử_phạt bổ_sung :... b ) Tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với người hành_nghề chứng_khoán thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm e khoản 2, các điểm a, b, d, g khoản 3 và từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với người hành_nghề chứng_khoán thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 6 Điều này.... Theo đó, công_ty chứng_khoán thực_hiện hành_vi làm cho nhà_đầu_tư hiểu nhầm về giá chứng_khoán thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng. Đồng_thời công_ty chứng_khoán vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 3 , điểm b khoản 7 Điều 26 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về hoạt_động của công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam như sau : Vi_phạm quy_định về hoạt_động của công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam ... 3 . Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Thực_hiện hành_vi làm cho khách_hàng và nhà_đầu_tư hiểu nhầm về giá chứng_khoán ; ... 7 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : ... b ) Tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với người hành_nghề chứng_khoán thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm e khoản 2 , các điểm a , b , d , g khoản 3 và từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với người hành_nghề chứng_khoán thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 6 Điều này . ... Theo đó , công_ty chứng_khoán thực_hiện hành_vi làm cho nhà_đầu_tư hiểu nhầm về giá chứng_khoán thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng . Đồng_thời công_ty chứng_khoán vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với người hành_nghề chứng_khoán thực_hiện hành_vi vi_phạm . ( Hình từ Internet ) | 19,871 | |
Thực_hiện hành_vi làm cho nhà_đầu_tư hiểu nhầm về giá chứng_khoán thì công_ty chứng_khoán bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ điểm a khoản 3 , điểm b khoản 7 Điều 26 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về hoạt_động của công_ty chứng_khoán , chi_nhánh : ... giá chứng_khoán thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng. Đồng_thời công_ty chứng_khoán vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với người hành_nghề chứng_khoán thực_hiện hành_vi vi_phạm. ( Hình từ Internet )Căn_cứ điểm a khoản 3, điểm b khoản 7 Điều 26 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về hoạt_động của công_ty chứng_khoán, chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam như sau : Vi_phạm quy_định về hoạt_động của công_ty chứng_khoán, chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam... 3. Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Thực_hiện hành_vi làm cho khách_hàng và nhà_đầu_tư hiểu nhầm về giá chứng_khoán ;... 7. Hình_thức xử_phạt bổ_sung :... b ) Tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với người hành_nghề chứng_khoán thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm e khoản 2, các điểm a, b, d, g khoản 3 và từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với người hành_nghề chứng_khoán thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 3 , điểm b khoản 7 Điều 26 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về hoạt_động của công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam như sau : Vi_phạm quy_định về hoạt_động của công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam ... 3 . Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Thực_hiện hành_vi làm cho khách_hàng và nhà_đầu_tư hiểu nhầm về giá chứng_khoán ; ... 7 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : ... b ) Tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với người hành_nghề chứng_khoán thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm e khoản 2 , các điểm a , b , d , g khoản 3 và từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với người hành_nghề chứng_khoán thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 6 Điều này . ... Theo đó , công_ty chứng_khoán thực_hiện hành_vi làm cho nhà_đầu_tư hiểu nhầm về giá chứng_khoán thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng . Đồng_thời công_ty chứng_khoán vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với người hành_nghề chứng_khoán thực_hiện hành_vi vi_phạm . ( Hình từ Internet ) | 19,872 | |
Thực_hiện hành_vi làm cho nhà_đầu_tư hiểu nhầm về giá chứng_khoán thì công_ty chứng_khoán bị xử_phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ điểm a khoản 3 , điểm b khoản 7 Điều 26 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về hoạt_động của công_ty chứng_khoán , chi_nhánh : ... điểm e khoản 2, các điểm a, b, d, g khoản 3 và từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với người hành_nghề chứng_khoán thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 6 Điều này.... Theo đó, công_ty chứng_khoán thực_hiện hành_vi làm cho nhà_đầu_tư hiểu nhầm về giá chứng_khoán thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng. Đồng_thời công_ty chứng_khoán vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với người hành_nghề chứng_khoán thực_hiện hành_vi vi_phạm. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 3 , điểm b khoản 7 Điều 26 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về hoạt_động của công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam như sau : Vi_phạm quy_định về hoạt_động của công_ty chứng_khoán , chi_nhánh công_ty chứng_khoán nước_ngoài tại Việt_Nam ... 3 . Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Thực_hiện hành_vi làm cho khách_hàng và nhà_đầu_tư hiểu nhầm về giá chứng_khoán ; ... 7 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : ... b ) Tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với người hành_nghề chứng_khoán thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm e khoản 2 , các điểm a , b , d , g khoản 3 và từ 06 tháng đến 12 tháng đối_với người hành_nghề chứng_khoán thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 6 Điều này . ... Theo đó , công_ty chứng_khoán thực_hiện hành_vi làm cho nhà_đầu_tư hiểu nhầm về giá chứng_khoán thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng . Đồng_thời công_ty chứng_khoán vi_phạm còn bị tước quyền sử_dụng chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với người hành_nghề chứng_khoán thực_hiện hành_vi vi_phạm . ( Hình từ Internet ) | 19,873 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với công_ty chứng_khoán thực_hiện hành_vi làm cho nhà_đầu_tư hiểu nhầm về giá chứng_khoán là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Theo quy_định trên, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với công_ty chứng_khoán thực_hiện | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Theo quy_định trên , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với công_ty chứng_khoán thực_hiện hành_vi làm cho nhà_đầu_tư hiểu nhầm về giá chứng_khoán là 02 năm . | 19,874 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với công_ty chứng_khoán thực_hiện hành_vi làm cho nhà_đầu_tư hiểu nhầm về giá chứng_khoán là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Theo quy_định trên, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với công_ty chứng_khoán thực_hiện hành_vi làm cho nhà_đầu_tư hiểu nhầm về giá chứng_khoán là 02 năm.Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012, được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1. Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm, trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí, lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra, quy_hoạch, thăm_dò, khai_thác, sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Theo quy_định trên , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với công_ty chứng_khoán thực_hiện hành_vi làm cho nhà_đầu_tư hiểu nhầm về giá chứng_khoán là 02 năm . | 19,875 | |
Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với công_ty chứng_khoán thực_hiện hành_vi làm cho nhà_đầu_tư hiểu nhầm về giá chứng_khoán là bao_lâu ? | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_: ... ; quản_lý, phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất, xuất_khẩu, nhập_khẩu, kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất, buôn_bán hàng cấm, hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm. Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ;... Theo quy_định trên, thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với công_ty chứng_khoán thực_hiện hành_vi làm cho nhà_đầu_tư hiểu nhầm về giá chứng_khoán là 02 năm. | None | 1 | Theo điểm a khoản 1 Điều 6 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính 2012 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 1 Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính sửa_đổi 2020 quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Thời_hiệu xử_lý vi_phạm hành_chính 1 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được quy_định như sau : a ) Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 01 năm , trừ các trường_hợp sau đây : Vi_phạm hành_chính về kế_toán ; hoá_đơn ; phí , lệ_phí ; kinh_doanh bảo_hiểm ; quản_lý giá ; chứng_khoán ; sở_hữu_trí_tuệ ; xây_dựng ; thuỷ_sản ; lâm_nghiệp ; điều_tra , quy_hoạch , thăm_dò , khai_thác , sử_dụng nguồn tài_nguyên nước ; hoạt_động dầu_khí và hoạt_động khoáng_sản khác ; bảo_vệ môi_trường ; năng_lượng nguyên_tử ; quản_lý , phát_triển nhà và công_sở ; đất_đai ; đê_điều ; báo_chí ; xuất_bản ; sản_xuất , xuất_khẩu , nhập_khẩu , kinh_doanh hàng_hoá ; sản_xuất , buôn_bán hàng cấm , hàng giả ; quản_lý lao_động ngoài nước thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính là 02 năm . Vi_phạm hành_chính về thuế thì thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; ... Theo quy_định trên , thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với công_ty chứng_khoán thực_hiện hành_vi làm cho nhà_đầu_tư hiểu nhầm về giá chứng_khoán là 02 năm . | 19,876 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có quyền xử_phạt công_ty chứng_khoán thực_hiện hành_vi làm cho nhà_đầu_tư hiểu nhầm về giá chứng_khoán không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 47 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 37 Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_b: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 47 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi điểm b khoản 37 Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính... 2. Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền tối_đa đến 10 lần khoản thu trái pháp_luật đối_với tổ_chức và phạt tiền tối_đa đến 05 lần khoản thu trái pháp_luật đối_với cá_nhân có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 35 và khoản 1 Điều 36 Nghị_định này ; c ) Phạt tiền tối_đa đến 3.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức và phạt tiền tối_đa đến 1.500.000.000 đồng đối_với cá_nhân có các hành_vi vi_phạm khác trong lĩnh_vực chứng_khoán ; d ) Đình_chỉ hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có thời_hạn ; tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động văn_phòng đại_diện, chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Nghị_định này..... Như_vậy, Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán với mức phạt tiền tối_đa | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 47 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 37 Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền tối_đa đến 10 lần khoản thu trái pháp_luật đối_với tổ_chức và phạt tiền tối_đa đến 05 lần khoản thu trái pháp_luật đối_với cá_nhân có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 35 và khoản 1 Điều 36 Nghị_định này ; c ) Phạt tiền tối_đa đến 3.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức và phạt tiền tối_đa đến 1.500.000.000 đồng đối_với cá_nhân có các hành_vi vi_phạm khác trong lĩnh_vực chứng_khoán ; d ) Đình_chỉ hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có thời_hạn ; tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động văn_phòng đại_diện , chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . .... Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán với mức phạt tiền tối_đa đến 3.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức và phạt tiền tối_đa đến 1.500.000.000 đồng đối_với cá_nhân . Do công_ty chứng_khoán thực_hiện hành_vi làm cho nhà_đầu_tư hiểu nhầm về giá chứng_khoán thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 150.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có quyền xử_phạt công_ty này . | 19,877 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có quyền xử_phạt công_ty chứng_khoán thực_hiện hành_vi làm cho nhà_đầu_tư hiểu nhầm về giá chứng_khoán không ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 47 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 37 Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_b: ... quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Nghị_định này..... Như_vậy, Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán với mức phạt tiền tối_đa đến 3.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức và phạt tiền tối_đa đến 1.500.000.000 đồng đối_với cá_nhân. Do công_ty chứng_khoán thực_hiện hành_vi làm cho nhà_đầu_tư hiểu nhầm về giá chứng_khoán thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 150.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có quyền xử_phạt công_ty này. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 47 Nghị_định 156/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 37 Điều 1 Nghị_định 128/2021/NĐ-CP quy_định về quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính ... 2 . Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền tối_đa đến 10 lần khoản thu trái pháp_luật đối_với tổ_chức và phạt tiền tối_đa đến 05 lần khoản thu trái pháp_luật đối_với cá_nhân có hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 35 và khoản 1 Điều 36 Nghị_định này ; c ) Phạt tiền tối_đa đến 3.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức và phạt tiền tối_đa đến 1.500.000.000 đồng đối_với cá_nhân có các hành_vi vi_phạm khác trong lĩnh_vực chứng_khoán ; d ) Đình_chỉ hoạt_động giao_dịch chứng_khoán có thời_hạn ; tước quyền sử_dụng giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động văn_phòng đại_diện , chứng_chỉ hành_nghề chứng_khoán có thời_hạn ; đ ) Áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung và biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Nghị_định này . .... Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực chứng_khoán với mức phạt tiền tối_đa đến 3.000.000.000 đồng đối_với tổ_chức và phạt tiền tối_đa đến 1.500.000.000 đồng đối_với cá_nhân . Do công_ty chứng_khoán thực_hiện hành_vi làm cho nhà_đầu_tư hiểu nhầm về giá chứng_khoán thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 150.000.000 đồng nên Chủ_tịch Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước có quyền xử_phạt công_ty này . | 19,878 | |
Người làm chứng được hiểu như_thế_nào ? | Theo Điều 77 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về người làm chứng như sau : ... “ Điều 77 . Người làm chứng Người biết các tình_tiết có liên_quan đến nội_dung vụ_việc được đương_sự đề_nghị , Toà_án triệu_tập tham_gia tố_tụng với tư_cách là người làm chứng . Người mất năng_lực hành_vi dân_sự không_thể là người làm chứng . ” Theo đó , người biết các tình_tiết có liên_quan đến nội_dung vụ_việc được đương_sự đề_nghị , Toà_án triệu_tập tham_gia tố_tụng với tư_cách là người làm chứng . Người mất năng_lực hành_vi dân_sự không_thể là người làm chứng . Lấy lời khai người làm chứng | None | 1 | Theo Điều 77 Bộ luật_Tố_tụng_Dân_sự 2015 quy_định về người làm chứng như sau : “ Điều 77 . Người làm chứng Người biết các tình_tiết có liên_quan đến nội_dung vụ_việc được đương_sự đề_nghị , Toà_án triệu_tập tham_gia tố_tụng với tư_cách là người làm chứng . Người mất năng_lực hành_vi dân_sự không_thể là người làm chứng . ” Theo đó , người biết các tình_tiết có liên_quan đến nội_dung vụ_việc được đương_sự đề_nghị , Toà_án triệu_tập tham_gia tố_tụng với tư_cách là người làm chứng . Người mất năng_lực hành_vi dân_sự không_thể là người làm chứng . Lấy lời khai người làm chứng | 19,879 | |
Việc lấy lời khai của người làm chứng có_thể tiến_hành ngoài trụ_sở toà_án được không ? | Theo Điều 99 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc lấy lời khai của người làm chứng như sau : ... “ Điều 99. Lấy lời khai của người làm chứng 1. Theo yêu_cầu của đương_sự hoặc khi xét thấy cần_thiết, Thẩm_phán tiến_hành lấy lời khai của người làm chứng tại trụ_sở Toà_án hoặc ngoài trụ_sở Toà_án. Trước khi lấy lời khai của người làm chứng, Thẩm_phán phải giải_thích quyền, nghĩa_vụ của người làm chứng và yêu_cầu người làm chứng cam_đoan về lời khai của mình. 2. Thủ_tục lấy lời khai của người làm chứng được tiến_hành như thủ_tục lấy lời khai của đương_sự quy_định tại khoản 2 Điều 98 của Bộ_luật này. 3. Việc lấy lời khai của người làm chứng chưa đủ mười_tám tuổi, người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi phải được tiến_hành với sự có_mặt của người đại_diện theo pháp_luật hoặc người đang thực_hiện việc quản_lý, trông_nom người đó. ” Đồng_thời tại Điều 98 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : - Thẩm_phán chỉ tiến_hành lấy lời khai của đương_sự khi đương_sự chưa có bản khai hoặc nội_dung bản khai chưa đầy_đủ, rõ_ràng. Đương_sự phải tự viết bản khai và ký_tên | None | 1 | Theo Điều 99 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc lấy lời khai của người làm chứng như sau : “ Điều 99 . Lấy lời khai của người làm chứng 1 . Theo yêu_cầu của đương_sự hoặc khi xét thấy cần_thiết , Thẩm_phán tiến_hành lấy lời khai của người làm chứng tại trụ_sở Toà_án hoặc ngoài trụ_sở Toà_án . Trước khi lấy lời khai của người làm chứng , Thẩm_phán phải giải_thích quyền , nghĩa_vụ của người làm chứng và yêu_cầu người làm chứng cam_đoan về lời khai của mình . 2 . Thủ_tục lấy lời khai của người làm chứng được tiến_hành như thủ_tục lấy lời khai của đương_sự quy_định tại khoản 2 Điều 98 của Bộ_luật này . 3 . Việc lấy lời khai của người làm chứng chưa đủ mười_tám tuổi , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi phải được tiến_hành với sự có_mặt của người đại_diện theo pháp_luật hoặc người đang thực_hiện việc quản_lý , trông_nom người đó . ” Đồng_thời tại Điều 98 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : - Thẩm_phán chỉ tiến_hành lấy lời khai của đương_sự khi đương_sự chưa có bản khai hoặc nội_dung bản khai chưa đầy_đủ , rõ_ràng . Đương_sự phải tự viết bản khai và ký_tên của mình . Trường_hợp đương_sự không_thể tự viết được thì Thẩm_phán lấy lời khai của đương_sự . Việc lấy lời khai của đương_sự chỉ tập_trung vào những tình_tiết mà đương_sự khai chưa đầy_đủ , rõ_ràng . Thẩm_phán tự mình hoặc Thư_ký Toà_án ghi lại lời khai của đương_sự vào biên_bản . Thẩm_phán lấy lời khai của đương_sự tại trụ_sở Toà_án ; trường_hợp cần_thiết có_thể lấy lời khai của đương_sự ngoài trụ_sở Toà_án . - Biên_bản ghi lời khai của đương_sự phải được người khai tự đọc lại hay nghe đọc lại và ký_tên hoặc điểm_chỉ . Đương_sự có quyền yêu_cầu ghi những sửa_đổi , bổ_sung vào biên_bản ghi lời khai và ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận . Biên_bản phải có chữ_ký của người lấy lời khai , người ghi biên_bản và đóng_dấu của Toà_án ; nếu biên_bản được ghi thành nhiều trang rời nhau thì phải ký vào từng trang và đóng_dấu giáp_lai . Trường_hợp biên_bản ghi lời khai của đương_sự được lập ngoài trụ_sở Toà_án thì phải có người làm chứng hoặc xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Công_an xã , phường , thị_trấn hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi lập biên_bản . - Việc lấy lời khai của đương_sự thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 69 của Bộ_luật này phải được tiến_hành với sự có_mặt của người đại_diện hợp_pháp của đương_sự đó . Theo đó , Thẩm_phán tự mình hoặc Thư_ký Toà_án ghi lại lời khai của đương_sự vào biên_bản . Thẩm_phán lấy lời khai của đương_sự tại trụ_sở Toà_án ; trường_hợp cần_thiết có_thể lấy lời khai của đương_sự ngoài trụ_sở Toà_án . Như_vậy , việc lấy lời khai của người làm chứng có_thể thực_hiện tại trụ_sở toà_án hoặc ngoài trụ_sở toà_án . | 19,880 | |
Việc lấy lời khai của người làm chứng có_thể tiến_hành ngoài trụ_sở toà_án được không ? | Theo Điều 99 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc lấy lời khai của người làm chứng như sau : ... Thẩm_phán chỉ tiến_hành lấy lời khai của đương_sự khi đương_sự chưa có bản khai hoặc nội_dung bản khai chưa đầy_đủ, rõ_ràng. Đương_sự phải tự viết bản khai và ký_tên của mình. Trường_hợp đương_sự không_thể tự viết được thì Thẩm_phán lấy lời khai của đương_sự. Việc lấy lời khai của đương_sự chỉ tập_trung vào những tình_tiết mà đương_sự khai chưa đầy_đủ, rõ_ràng. Thẩm_phán tự mình hoặc Thư_ký Toà_án ghi lại lời khai của đương_sự vào biên_bản. Thẩm_phán lấy lời khai của đương_sự tại trụ_sở Toà_án ; trường_hợp cần_thiết có_thể lấy lời khai của đương_sự ngoài trụ_sở Toà_án. - Biên_bản ghi lời khai của đương_sự phải được người khai tự đọc lại hay nghe đọc lại và ký_tên hoặc điểm_chỉ. Đương_sự có quyền yêu_cầu ghi những sửa_đổi, bổ_sung vào biên_bản ghi lời khai và ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận. Biên_bản phải có chữ_ký của người lấy lời khai, người ghi biên_bản và đóng_dấu của Toà_án ; nếu biên_bản được ghi thành nhiều trang rời nhau thì phải ký vào từng trang và đóng_dấu giáp_lai. Trường_hợp biên_bản ghi lời khai của đương_sự được lập ngoài trụ_sở Toà_án thì | None | 1 | Theo Điều 99 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc lấy lời khai của người làm chứng như sau : “ Điều 99 . Lấy lời khai của người làm chứng 1 . Theo yêu_cầu của đương_sự hoặc khi xét thấy cần_thiết , Thẩm_phán tiến_hành lấy lời khai của người làm chứng tại trụ_sở Toà_án hoặc ngoài trụ_sở Toà_án . Trước khi lấy lời khai của người làm chứng , Thẩm_phán phải giải_thích quyền , nghĩa_vụ của người làm chứng và yêu_cầu người làm chứng cam_đoan về lời khai của mình . 2 . Thủ_tục lấy lời khai của người làm chứng được tiến_hành như thủ_tục lấy lời khai của đương_sự quy_định tại khoản 2 Điều 98 của Bộ_luật này . 3 . Việc lấy lời khai của người làm chứng chưa đủ mười_tám tuổi , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi phải được tiến_hành với sự có_mặt của người đại_diện theo pháp_luật hoặc người đang thực_hiện việc quản_lý , trông_nom người đó . ” Đồng_thời tại Điều 98 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : - Thẩm_phán chỉ tiến_hành lấy lời khai của đương_sự khi đương_sự chưa có bản khai hoặc nội_dung bản khai chưa đầy_đủ , rõ_ràng . Đương_sự phải tự viết bản khai và ký_tên của mình . Trường_hợp đương_sự không_thể tự viết được thì Thẩm_phán lấy lời khai của đương_sự . Việc lấy lời khai của đương_sự chỉ tập_trung vào những tình_tiết mà đương_sự khai chưa đầy_đủ , rõ_ràng . Thẩm_phán tự mình hoặc Thư_ký Toà_án ghi lại lời khai của đương_sự vào biên_bản . Thẩm_phán lấy lời khai của đương_sự tại trụ_sở Toà_án ; trường_hợp cần_thiết có_thể lấy lời khai của đương_sự ngoài trụ_sở Toà_án . - Biên_bản ghi lời khai của đương_sự phải được người khai tự đọc lại hay nghe đọc lại và ký_tên hoặc điểm_chỉ . Đương_sự có quyền yêu_cầu ghi những sửa_đổi , bổ_sung vào biên_bản ghi lời khai và ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận . Biên_bản phải có chữ_ký của người lấy lời khai , người ghi biên_bản và đóng_dấu của Toà_án ; nếu biên_bản được ghi thành nhiều trang rời nhau thì phải ký vào từng trang và đóng_dấu giáp_lai . Trường_hợp biên_bản ghi lời khai của đương_sự được lập ngoài trụ_sở Toà_án thì phải có người làm chứng hoặc xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Công_an xã , phường , thị_trấn hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi lập biên_bản . - Việc lấy lời khai của đương_sự thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 69 của Bộ_luật này phải được tiến_hành với sự có_mặt của người đại_diện hợp_pháp của đương_sự đó . Theo đó , Thẩm_phán tự mình hoặc Thư_ký Toà_án ghi lại lời khai của đương_sự vào biên_bản . Thẩm_phán lấy lời khai của đương_sự tại trụ_sở Toà_án ; trường_hợp cần_thiết có_thể lấy lời khai của đương_sự ngoài trụ_sở Toà_án . Như_vậy , việc lấy lời khai của người làm chứng có_thể thực_hiện tại trụ_sở toà_án hoặc ngoài trụ_sở toà_án . | 19,881 | |
Việc lấy lời khai của người làm chứng có_thể tiến_hành ngoài trụ_sở toà_án được không ? | Theo Điều 99 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc lấy lời khai của người làm chứng như sau : ... biên_bản được ghi thành nhiều trang rời nhau thì phải ký vào từng trang và đóng_dấu giáp_lai. Trường_hợp biên_bản ghi lời khai của đương_sự được lập ngoài trụ_sở Toà_án thì phải có người làm chứng hoặc xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Công_an xã, phường, thị_trấn hoặc cơ_quan, tổ_chức nơi lập biên_bản. - Việc lấy lời khai của đương_sự thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 69 của Bộ_luật này phải được tiến_hành với sự có_mặt của người đại_diện hợp_pháp của đương_sự đó. Theo đó, Thẩm_phán tự mình hoặc Thư_ký Toà_án ghi lại lời khai của đương_sự vào biên_bản. Thẩm_phán lấy lời khai của đương_sự tại trụ_sở Toà_án ; trường_hợp cần_thiết có_thể lấy lời khai của đương_sự ngoài trụ_sở Toà_án. Như_vậy, việc lấy lời khai của người làm chứng có_thể thực_hiện tại trụ_sở toà_án hoặc ngoài trụ_sở toà_án. | None | 1 | Theo Điều 99 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc lấy lời khai của người làm chứng như sau : “ Điều 99 . Lấy lời khai của người làm chứng 1 . Theo yêu_cầu của đương_sự hoặc khi xét thấy cần_thiết , Thẩm_phán tiến_hành lấy lời khai của người làm chứng tại trụ_sở Toà_án hoặc ngoài trụ_sở Toà_án . Trước khi lấy lời khai của người làm chứng , Thẩm_phán phải giải_thích quyền , nghĩa_vụ của người làm chứng và yêu_cầu người làm chứng cam_đoan về lời khai của mình . 2 . Thủ_tục lấy lời khai của người làm chứng được tiến_hành như thủ_tục lấy lời khai của đương_sự quy_định tại khoản 2 Điều 98 của Bộ_luật này . 3 . Việc lấy lời khai của người làm chứng chưa đủ mười_tám tuổi , người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự hoặc người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi phải được tiến_hành với sự có_mặt của người đại_diện theo pháp_luật hoặc người đang thực_hiện việc quản_lý , trông_nom người đó . ” Đồng_thời tại Điều 98 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định như sau : - Thẩm_phán chỉ tiến_hành lấy lời khai của đương_sự khi đương_sự chưa có bản khai hoặc nội_dung bản khai chưa đầy_đủ , rõ_ràng . Đương_sự phải tự viết bản khai và ký_tên của mình . Trường_hợp đương_sự không_thể tự viết được thì Thẩm_phán lấy lời khai của đương_sự . Việc lấy lời khai của đương_sự chỉ tập_trung vào những tình_tiết mà đương_sự khai chưa đầy_đủ , rõ_ràng . Thẩm_phán tự mình hoặc Thư_ký Toà_án ghi lại lời khai của đương_sự vào biên_bản . Thẩm_phán lấy lời khai của đương_sự tại trụ_sở Toà_án ; trường_hợp cần_thiết có_thể lấy lời khai của đương_sự ngoài trụ_sở Toà_án . - Biên_bản ghi lời khai của đương_sự phải được người khai tự đọc lại hay nghe đọc lại và ký_tên hoặc điểm_chỉ . Đương_sự có quyền yêu_cầu ghi những sửa_đổi , bổ_sung vào biên_bản ghi lời khai và ký_tên hoặc điểm_chỉ xác_nhận . Biên_bản phải có chữ_ký của người lấy lời khai , người ghi biên_bản và đóng_dấu của Toà_án ; nếu biên_bản được ghi thành nhiều trang rời nhau thì phải ký vào từng trang và đóng_dấu giáp_lai . Trường_hợp biên_bản ghi lời khai của đương_sự được lập ngoài trụ_sở Toà_án thì phải có người làm chứng hoặc xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc Công_an xã , phường , thị_trấn hoặc cơ_quan , tổ_chức nơi lập biên_bản . - Việc lấy lời khai của đương_sự thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 69 của Bộ_luật này phải được tiến_hành với sự có_mặt của người đại_diện hợp_pháp của đương_sự đó . Theo đó , Thẩm_phán tự mình hoặc Thư_ký Toà_án ghi lại lời khai của đương_sự vào biên_bản . Thẩm_phán lấy lời khai của đương_sự tại trụ_sở Toà_án ; trường_hợp cần_thiết có_thể lấy lời khai của đương_sự ngoài trụ_sở Toà_án . Như_vậy , việc lấy lời khai của người làm chứng có_thể thực_hiện tại trụ_sở toà_án hoặc ngoài trụ_sở toà_án . | 19,882 | |
Chi_phí của người làm chứng được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 167 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về chi_phí cho người làm chứng như sau : ... “ Điều 167 . Chi_phí cho người làm chứng 1 . Chi_phí hợp_lý và thực_tế cho người làm chứng do đương_sự chịu . 2 . Người đề_nghị Toà_án triệu_tập người làm chứng phải chịu tiền chi_phí cho người làm chứng nếu lời làm_chứng phù_hợp với sự_thật nhưng không đúng với yêu_cầu của người đề_nghị . Trường_hợp lời làm_chứng phù_hợp với sự_thật và đúng với yêu_cầu của người đề_nghị triệu_tập người làm chứng thì chi_phí này do đương_sự có yêu_cầu độc_lập với yêu_cầu của người đề_nghị chịu . ” Theo đó , chi_phí hợp_lý và thực_tế cho người làm chứng do đương_sự chịu . Người đề_nghị Toà_án triệu_tập người làm chứng phải chịu tiền chi_phí cho người làm chứng nếu lời làm_chứng phù_hợp với sự_thật nhưng không đúng với yêu_cầu của người đề_nghị . Trường_hợp lời làm_chứng phù_hợp với sự_thật và đúng với yêu_cầu của người đề_nghị triệu_tập người làm chứng thì chi_phí này do đương_sự có yêu_cầu độc_lập với yêu_cầu của người đề_nghị chịu . | None | 1 | Theo Điều 167 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về chi_phí cho người làm chứng như sau : “ Điều 167 . Chi_phí cho người làm chứng 1 . Chi_phí hợp_lý và thực_tế cho người làm chứng do đương_sự chịu . 2 . Người đề_nghị Toà_án triệu_tập người làm chứng phải chịu tiền chi_phí cho người làm chứng nếu lời làm_chứng phù_hợp với sự_thật nhưng không đúng với yêu_cầu của người đề_nghị . Trường_hợp lời làm_chứng phù_hợp với sự_thật và đúng với yêu_cầu của người đề_nghị triệu_tập người làm chứng thì chi_phí này do đương_sự có yêu_cầu độc_lập với yêu_cầu của người đề_nghị chịu . ” Theo đó , chi_phí hợp_lý và thực_tế cho người làm chứng do đương_sự chịu . Người đề_nghị Toà_án triệu_tập người làm chứng phải chịu tiền chi_phí cho người làm chứng nếu lời làm_chứng phù_hợp với sự_thật nhưng không đúng với yêu_cầu của người đề_nghị . Trường_hợp lời làm_chứng phù_hợp với sự_thật và đúng với yêu_cầu của người đề_nghị triệu_tập người làm chứng thì chi_phí này do đương_sự có yêu_cầu độc_lập với yêu_cầu của người đề_nghị chịu . | 19,883 | |
Phụ_nữ mang thai nếu bị nhiễm hoặc nghi_ngờ nhiễm đậu_mùa_khỉ phải được theo_dõi thêm của bác_sỹ chuyên_khoa Sản ? | Căn_cứ vào tiểu_mục 4 Mục_Mục_IV_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 2306 / QĐ-BYT năm 2022 của Bộ Y_tế đã có hướng_dẫn về những trường_hợp cần lưu: ... Căn_cứ vào tiểu_mục 4 Mục_Mục_IV_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 2306 / QĐ-BYT năm 2022 của Bộ Y_tế đã có hướng_dẫn về những trường_hợp cần lưu_ý trong công_tác phòng_chống dịch_bệnh đậu_mùa_khỉ như sau : - Phụ_nữ có_thai không được tiếp_xúc với người xác_định nhiễm , nghi_ngờ nhiễm đậu_mùa_khỉ . - Phụ_nữ mang thai nếu bị nhiễm hoặc nghi_ngờ nhiễm đậu_mùa_khỉ phải được theo_dõi thêm của bác_sỹ chuyên_khoa Sản . - Nếu sản_phụ sinh_đẻ trong thời_gian bị nhiễm hoặc nghi_ngờ nhiễm đậu_mùa_khỉ , nhân_viên y_tế phải áp_dụng tối_đa các biện_pháp phòng_ngừa lây_nhiễm khi đỡ_đẻ hoặc thực_hiện các thủ_thuật lấy thai . - Trẻ sơ_sinh được sinh ra từ mẹ mắc bệnh ĐMK cần được giám_sát chặt_chẽ để phát_hiện kịp_thời đậu_mùa_khỉ . Theo đó thì phụ_nữ mang thai không được tiếp_xúc với người nghi nhiễm hoặc người nhiễm_bệnh đậu_mùa_khỉ . Nếu phụ_nữ mang thai bị nhiễm_bệnh đậu_mùa_khỉ thì phải được theo_dõi bởi bác_sĩ chuyên_khoa sản . | None | 1 | Căn_cứ vào tiểu_mục 4 Mục_Mục_IV_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 2306 / QĐ-BYT năm 2022 của Bộ Y_tế đã có hướng_dẫn về những trường_hợp cần lưu_ý trong công_tác phòng_chống dịch_bệnh đậu_mùa_khỉ như sau : - Phụ_nữ có_thai không được tiếp_xúc với người xác_định nhiễm , nghi_ngờ nhiễm đậu_mùa_khỉ . - Phụ_nữ mang thai nếu bị nhiễm hoặc nghi_ngờ nhiễm đậu_mùa_khỉ phải được theo_dõi thêm của bác_sỹ chuyên_khoa Sản . - Nếu sản_phụ sinh_đẻ trong thời_gian bị nhiễm hoặc nghi_ngờ nhiễm đậu_mùa_khỉ , nhân_viên y_tế phải áp_dụng tối_đa các biện_pháp phòng_ngừa lây_nhiễm khi đỡ_đẻ hoặc thực_hiện các thủ_thuật lấy thai . - Trẻ sơ_sinh được sinh ra từ mẹ mắc bệnh ĐMK cần được giám_sát chặt_chẽ để phát_hiện kịp_thời đậu_mùa_khỉ . Theo đó thì phụ_nữ mang thai không được tiếp_xúc với người nghi nhiễm hoặc người nhiễm_bệnh đậu_mùa_khỉ . Nếu phụ_nữ mang thai bị nhiễm_bệnh đậu_mùa_khỉ thì phải được theo_dõi bởi bác_sĩ chuyên_khoa sản . | 19,884 | |
Có những biện_pháp phòng_ngừa bệnh đậu_mùa_khỉ nào ? | Căn_cứ vào tiểu_mục 3 Mục_IV_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 2306 / QĐ-BYT năm 2022 của Bộ Y_tế đã có một_số hướng_dẫn về biện_pháp phòng_ngừa : ... Căn_cứ vào tiểu_mục 3 Mục_IV_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 2306 / QĐ-BYT năm 2022 của Bộ Y_tế đã có một_số hướng_dẫn về biện_pháp phòng_ngừa bệnh đậu_mùa_khỉ như sau : - Sử_dụng phương_tiện phòng_hộ cá_nhân + Nhân_viên y_tế tiếp_xúc trực_tiếp với người xác_định nhiễm, nghi_ngờ nhiễm ĐMK, làm_việc trong khu cách_ly, lấy mẫu bệnh_phẩm, tiếp_xúc với các dụng_cụ, đồ vài, chất_thải phát_sinh từ khu_vực điều_trị người xác_định nhiễm, nghi_ngờ nhiễm phải mang các phương_tiện PHCN sau : + Găng_tay + Áo_choàng chống dịch + Khẩu_trang y_tế ( hoặc khẩu_trang hiệu_suất lọc cao như N95 nếu thực_hiện các thủ_thuật có tạo khí dung ) + Tấm che mặt + Khi kết_thúc công_việc phải loại_bỏ các phương_tiện phòng_hộ cá_nhân và vệ_sinh tay. - Vệ_sinh tay + Cung_cấp đầy_đủ phương_tiện vệ_sinh tay. + Tuân_thủ 5 thời_điểm vệ_sinh tay khi chăm_sóc người_bệnh. + Hướng_dẫn người_bệnh, người_nhà người_bệnh và khách thăm tuân_thủ vệ_sinh tay. - Vệ_sinh môi_trường bề_mặt + Phân_loại bề_mặt theo nguy_cơ lây_nhiễm, đặc_biệt các bề_mặt thường_xuyên có tiếp_xúc của bàn_tay, bề_mặt có nguy_cơ ngưng_tụ giọt | None | 1 | Căn_cứ vào tiểu_mục 3 Mục_IV_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 2306 / QĐ-BYT năm 2022 của Bộ Y_tế đã có một_số hướng_dẫn về biện_pháp phòng_ngừa bệnh đậu_mùa_khỉ như sau : - Sử_dụng phương_tiện phòng_hộ cá_nhân + Nhân_viên y_tế tiếp_xúc trực_tiếp với người xác_định nhiễm , nghi_ngờ nhiễm ĐMK , làm_việc trong khu cách_ly , lấy mẫu bệnh_phẩm , tiếp_xúc với các dụng_cụ , đồ vài , chất_thải phát_sinh từ khu_vực điều_trị người xác_định nhiễm , nghi_ngờ nhiễm phải mang các phương_tiện PHCN sau : + Găng_tay + Áo_choàng chống dịch + Khẩu_trang y_tế ( hoặc khẩu_trang hiệu_suất lọc cao như N95 nếu thực_hiện các thủ_thuật có tạo khí dung ) + Tấm che mặt + Khi kết_thúc công_việc phải loại_bỏ các phương_tiện phòng_hộ cá_nhân và vệ_sinh tay . - Vệ_sinh tay + Cung_cấp đầy_đủ phương_tiện vệ_sinh tay . + Tuân_thủ 5 thời_điểm vệ_sinh tay khi chăm_sóc người_bệnh . + Hướng_dẫn người_bệnh , người_nhà người_bệnh và khách thăm tuân_thủ vệ_sinh tay . - Vệ_sinh môi_trường bề_mặt + Phân_loại bề_mặt theo nguy_cơ lây_nhiễm , đặc_biệt các bề_mặt thường_xuyên có tiếp_xúc của bàn_tay , bề_mặt có nguy_cơ ngưng_tụ giọt bắn của người xác_định nhiễm , nghi_ngờ nhiễm ĐMK để có tần xuất vệ_sinh khử khuẩn đúng quy_định theo Hướng_dẫn vệ_sinh môi_trường bề_mặt cơ_sở KBCB của Bộ Y_tế ban_hành theo Quyết_định 3916 / QĐ-BYT , ngày 28/8/2017 . + Tuân_thủ các hướng_dẫn , quy_trình về vệ_sinh môi_trường bề_mặt , xử_lý dụng_cụ y_tế tái_sử_dụng hiện_hành . + Chuẩn_bị đầy_đủ dụng_cụ , phương_tiện , hoá_chất . + Nhân_viên vệ_sinh bề_mặt phải được tập_huấn về kỹ_thuật . + Nhân_viên làm vệ_sinh , khử khuẩn môi_trường bề_mặt mang đầy phương_tiện PHCN gồm : găng_tay cao_su , áo_choàng , khẩu_trang y_tế và tấm che mặt . + Luôn_luôn làm sạch bề mặt_bằng xà_phòng và nước trước_sau đó khử khuẩn bề mặt_bằng hoá_chất khử khuẩn theo quy_trình và hướng_dẫn đã ban_hành . Sử_dụng hoá_chất khử khuẩn , tiệt_khuẩn được Bộ Y_tế cấp phép . Hoá_chất khử khuẩn bề_mặt được chuẩn_bị , pha_chế theo quy_định của nhà_sản_xuất . + Thực_hành vệ_sinh , khử khuẩn bề_mặt theo nguyên_tắc từ khu_vực sạch , đến khu_vực nhiễm bẩn và từ trên xuống dưới . + Đặc_biệt chú_ý đến nhà_vệ_sinh và các bề_mặt thường_xuyên bị đụng_chạm . - Xử_lý dụng_cụ , đồ vải + Sử_dụng các dụng_cụ dùng một lần hoặc các dụng_cụ dùng lại nhưng phải được làm sạch , khử khuẩn , tiệt_khuẩn theo đúng quy_định . + Đồ vải phát_sinh trong khu_vực cách_ly phải được thu_gom trong thùng hoặc túi kín và chống thấm , không giũ đồ vải , vận_chuyển an_toàn và giặt khử khuẩn đồ vải trước khi dùng lại . + Nhân_viên y_tế thu_gom , xử_lý , vận_chuyển dụng_cụ và đồ vải bẩn phải mang phương_tiện phòng_hộ cá_nhân gồm : găng_tay cao_su , áo_choàng chống dịch , tạp_dề , khẩu_trang y_tế và tấm che mặt . - Xử_lý chất_thải + Tất_cả dịch cơ_thể và chất_thải rắn từ NB nhiễm và nghi nhiễm ĐMK được quản_lý và xử_lý như chất_thải lây_nhiễm . + Phân_loại chất_thải ngay tại nơi phát_sinh theo các quy_định hiện_hành . + Các vật_tư , dụng_cụ dùng 1 lần ( bao_gồm cả phương_tiện PHCN ) quản_lý , xử_lý như chất_thải lây_nhiễm . + Nhân_viên thu_gom , vận_chuyển chất_thải sử_dụng phương_tiện PHCN gồm : găng_tay cao_su , áo_choàng hoặc tạp_dề , khẩu_trang y_tế , tấm che mặt . - Xử_lý thi_hài + Bọc kín thi_hài bằng vải để phòng_dịch rò_rỉ ra ngoài . + Thi_hài được chuyển đến_nơi lưu_giữ càng sớm càng tốt . + Người vận_chuyển , khâm niệm , xử_lý thi_hài phải mang đầy_đủ phương_tiện PHCN và tuân_thủ vệ_sinh tay . Người_thân không được tiếp_xúc trực_tiếp thi_hài . + Dụng_cụ , phương_tiện liên_quan đến việc khâm niệm , vận_chuyển thi_hài và các bề_mặt môi_trường phải được xử_lý khử khuẩn . + Người thăm_viếng phải mang khẩu_trang và khử khuẩn tay . | 19,885 | |
Có những biện_pháp phòng_ngừa bệnh đậu_mùa_khỉ nào ? | Căn_cứ vào tiểu_mục 3 Mục_IV_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 2306 / QĐ-BYT năm 2022 của Bộ Y_tế đã có một_số hướng_dẫn về biện_pháp phòng_ngừa : ... và khách thăm tuân_thủ vệ_sinh tay. - Vệ_sinh môi_trường bề_mặt + Phân_loại bề_mặt theo nguy_cơ lây_nhiễm, đặc_biệt các bề_mặt thường_xuyên có tiếp_xúc của bàn_tay, bề_mặt có nguy_cơ ngưng_tụ giọt bắn của người xác_định nhiễm, nghi_ngờ nhiễm ĐMK để có tần xuất vệ_sinh khử khuẩn đúng quy_định theo Hướng_dẫn vệ_sinh môi_trường bề_mặt cơ_sở KBCB của Bộ Y_tế ban_hành theo Quyết_định 3916 / QĐ-BYT, ngày 28/8/2017. + Tuân_thủ các hướng_dẫn, quy_trình về vệ_sinh môi_trường bề_mặt, xử_lý dụng_cụ y_tế tái_sử_dụng hiện_hành. + Chuẩn_bị đầy_đủ dụng_cụ, phương_tiện, hoá_chất. + Nhân_viên vệ_sinh bề_mặt phải được tập_huấn về kỹ_thuật. + Nhân_viên làm vệ_sinh, khử khuẩn môi_trường bề_mặt mang đầy phương_tiện PHCN gồm : găng_tay cao_su, áo_choàng, khẩu_trang y_tế và tấm che mặt. + Luôn_luôn làm sạch bề mặt_bằng xà_phòng và nước trước_sau đó khử khuẩn bề mặt_bằng hoá_chất khử khuẩn theo quy_trình và hướng_dẫn đã ban_hành. Sử_dụng hoá_chất khử khuẩn, tiệt_khuẩn được Bộ Y_tế cấp phép. Hoá_chất khử khuẩn bề_mặt được chuẩn_bị, pha_chế theo quy_định của nhà_sản_xuất. + Thực_hành vệ_sinh, khử khuẩn bề_mặt theo nguyên_tắc | None | 1 | Căn_cứ vào tiểu_mục 3 Mục_IV_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 2306 / QĐ-BYT năm 2022 của Bộ Y_tế đã có một_số hướng_dẫn về biện_pháp phòng_ngừa bệnh đậu_mùa_khỉ như sau : - Sử_dụng phương_tiện phòng_hộ cá_nhân + Nhân_viên y_tế tiếp_xúc trực_tiếp với người xác_định nhiễm , nghi_ngờ nhiễm ĐMK , làm_việc trong khu cách_ly , lấy mẫu bệnh_phẩm , tiếp_xúc với các dụng_cụ , đồ vài , chất_thải phát_sinh từ khu_vực điều_trị người xác_định nhiễm , nghi_ngờ nhiễm phải mang các phương_tiện PHCN sau : + Găng_tay + Áo_choàng chống dịch + Khẩu_trang y_tế ( hoặc khẩu_trang hiệu_suất lọc cao như N95 nếu thực_hiện các thủ_thuật có tạo khí dung ) + Tấm che mặt + Khi kết_thúc công_việc phải loại_bỏ các phương_tiện phòng_hộ cá_nhân và vệ_sinh tay . - Vệ_sinh tay + Cung_cấp đầy_đủ phương_tiện vệ_sinh tay . + Tuân_thủ 5 thời_điểm vệ_sinh tay khi chăm_sóc người_bệnh . + Hướng_dẫn người_bệnh , người_nhà người_bệnh và khách thăm tuân_thủ vệ_sinh tay . - Vệ_sinh môi_trường bề_mặt + Phân_loại bề_mặt theo nguy_cơ lây_nhiễm , đặc_biệt các bề_mặt thường_xuyên có tiếp_xúc của bàn_tay , bề_mặt có nguy_cơ ngưng_tụ giọt bắn của người xác_định nhiễm , nghi_ngờ nhiễm ĐMK để có tần xuất vệ_sinh khử khuẩn đúng quy_định theo Hướng_dẫn vệ_sinh môi_trường bề_mặt cơ_sở KBCB của Bộ Y_tế ban_hành theo Quyết_định 3916 / QĐ-BYT , ngày 28/8/2017 . + Tuân_thủ các hướng_dẫn , quy_trình về vệ_sinh môi_trường bề_mặt , xử_lý dụng_cụ y_tế tái_sử_dụng hiện_hành . + Chuẩn_bị đầy_đủ dụng_cụ , phương_tiện , hoá_chất . + Nhân_viên vệ_sinh bề_mặt phải được tập_huấn về kỹ_thuật . + Nhân_viên làm vệ_sinh , khử khuẩn môi_trường bề_mặt mang đầy phương_tiện PHCN gồm : găng_tay cao_su , áo_choàng , khẩu_trang y_tế và tấm che mặt . + Luôn_luôn làm sạch bề mặt_bằng xà_phòng và nước trước_sau đó khử khuẩn bề mặt_bằng hoá_chất khử khuẩn theo quy_trình và hướng_dẫn đã ban_hành . Sử_dụng hoá_chất khử khuẩn , tiệt_khuẩn được Bộ Y_tế cấp phép . Hoá_chất khử khuẩn bề_mặt được chuẩn_bị , pha_chế theo quy_định của nhà_sản_xuất . + Thực_hành vệ_sinh , khử khuẩn bề_mặt theo nguyên_tắc từ khu_vực sạch , đến khu_vực nhiễm bẩn và từ trên xuống dưới . + Đặc_biệt chú_ý đến nhà_vệ_sinh và các bề_mặt thường_xuyên bị đụng_chạm . - Xử_lý dụng_cụ , đồ vải + Sử_dụng các dụng_cụ dùng một lần hoặc các dụng_cụ dùng lại nhưng phải được làm sạch , khử khuẩn , tiệt_khuẩn theo đúng quy_định . + Đồ vải phát_sinh trong khu_vực cách_ly phải được thu_gom trong thùng hoặc túi kín và chống thấm , không giũ đồ vải , vận_chuyển an_toàn và giặt khử khuẩn đồ vải trước khi dùng lại . + Nhân_viên y_tế thu_gom , xử_lý , vận_chuyển dụng_cụ và đồ vải bẩn phải mang phương_tiện phòng_hộ cá_nhân gồm : găng_tay cao_su , áo_choàng chống dịch , tạp_dề , khẩu_trang y_tế và tấm che mặt . - Xử_lý chất_thải + Tất_cả dịch cơ_thể và chất_thải rắn từ NB nhiễm và nghi nhiễm ĐMK được quản_lý và xử_lý như chất_thải lây_nhiễm . + Phân_loại chất_thải ngay tại nơi phát_sinh theo các quy_định hiện_hành . + Các vật_tư , dụng_cụ dùng 1 lần ( bao_gồm cả phương_tiện PHCN ) quản_lý , xử_lý như chất_thải lây_nhiễm . + Nhân_viên thu_gom , vận_chuyển chất_thải sử_dụng phương_tiện PHCN gồm : găng_tay cao_su , áo_choàng hoặc tạp_dề , khẩu_trang y_tế , tấm che mặt . - Xử_lý thi_hài + Bọc kín thi_hài bằng vải để phòng_dịch rò_rỉ ra ngoài . + Thi_hài được chuyển đến_nơi lưu_giữ càng sớm càng tốt . + Người vận_chuyển , khâm niệm , xử_lý thi_hài phải mang đầy_đủ phương_tiện PHCN và tuân_thủ vệ_sinh tay . Người_thân không được tiếp_xúc trực_tiếp thi_hài . + Dụng_cụ , phương_tiện liên_quan đến việc khâm niệm , vận_chuyển thi_hài và các bề_mặt môi_trường phải được xử_lý khử khuẩn . + Người thăm_viếng phải mang khẩu_trang và khử khuẩn tay . | 19,886 | |
Có những biện_pháp phòng_ngừa bệnh đậu_mùa_khỉ nào ? | Căn_cứ vào tiểu_mục 3 Mục_IV_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 2306 / QĐ-BYT năm 2022 của Bộ Y_tế đã có một_số hướng_dẫn về biện_pháp phòng_ngừa : ... , tiệt_khuẩn được Bộ Y_tế cấp phép. Hoá_chất khử khuẩn bề_mặt được chuẩn_bị, pha_chế theo quy_định của nhà_sản_xuất. + Thực_hành vệ_sinh, khử khuẩn bề_mặt theo nguyên_tắc từ khu_vực sạch, đến khu_vực nhiễm bẩn và từ trên xuống dưới. + Đặc_biệt chú_ý đến nhà_vệ_sinh và các bề_mặt thường_xuyên bị đụng_chạm. - Xử_lý dụng_cụ, đồ vải + Sử_dụng các dụng_cụ dùng một lần hoặc các dụng_cụ dùng lại nhưng phải được làm sạch, khử khuẩn, tiệt_khuẩn theo đúng quy_định. + Đồ vải phát_sinh trong khu_vực cách_ly phải được thu_gom trong thùng hoặc túi kín và chống thấm, không giũ đồ vải, vận_chuyển an_toàn và giặt khử khuẩn đồ vải trước khi dùng lại. + Nhân_viên y_tế thu_gom, xử_lý, vận_chuyển dụng_cụ và đồ vải bẩn phải mang phương_tiện phòng_hộ cá_nhân gồm : găng_tay cao_su, áo_choàng chống dịch, tạp_dề, khẩu_trang y_tế và tấm che mặt. - Xử_lý chất_thải + Tất_cả dịch cơ_thể và chất_thải rắn từ NB nhiễm và nghi nhiễm ĐMK được quản_lý và xử_lý như chất_thải lây_nhiễm. + Phân_loại chất_thải ngay tại nơi phát_sinh theo | None | 1 | Căn_cứ vào tiểu_mục 3 Mục_IV_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 2306 / QĐ-BYT năm 2022 của Bộ Y_tế đã có một_số hướng_dẫn về biện_pháp phòng_ngừa bệnh đậu_mùa_khỉ như sau : - Sử_dụng phương_tiện phòng_hộ cá_nhân + Nhân_viên y_tế tiếp_xúc trực_tiếp với người xác_định nhiễm , nghi_ngờ nhiễm ĐMK , làm_việc trong khu cách_ly , lấy mẫu bệnh_phẩm , tiếp_xúc với các dụng_cụ , đồ vài , chất_thải phát_sinh từ khu_vực điều_trị người xác_định nhiễm , nghi_ngờ nhiễm phải mang các phương_tiện PHCN sau : + Găng_tay + Áo_choàng chống dịch + Khẩu_trang y_tế ( hoặc khẩu_trang hiệu_suất lọc cao như N95 nếu thực_hiện các thủ_thuật có tạo khí dung ) + Tấm che mặt + Khi kết_thúc công_việc phải loại_bỏ các phương_tiện phòng_hộ cá_nhân và vệ_sinh tay . - Vệ_sinh tay + Cung_cấp đầy_đủ phương_tiện vệ_sinh tay . + Tuân_thủ 5 thời_điểm vệ_sinh tay khi chăm_sóc người_bệnh . + Hướng_dẫn người_bệnh , người_nhà người_bệnh và khách thăm tuân_thủ vệ_sinh tay . - Vệ_sinh môi_trường bề_mặt + Phân_loại bề_mặt theo nguy_cơ lây_nhiễm , đặc_biệt các bề_mặt thường_xuyên có tiếp_xúc của bàn_tay , bề_mặt có nguy_cơ ngưng_tụ giọt bắn của người xác_định nhiễm , nghi_ngờ nhiễm ĐMK để có tần xuất vệ_sinh khử khuẩn đúng quy_định theo Hướng_dẫn vệ_sinh môi_trường bề_mặt cơ_sở KBCB của Bộ Y_tế ban_hành theo Quyết_định 3916 / QĐ-BYT , ngày 28/8/2017 . + Tuân_thủ các hướng_dẫn , quy_trình về vệ_sinh môi_trường bề_mặt , xử_lý dụng_cụ y_tế tái_sử_dụng hiện_hành . + Chuẩn_bị đầy_đủ dụng_cụ , phương_tiện , hoá_chất . + Nhân_viên vệ_sinh bề_mặt phải được tập_huấn về kỹ_thuật . + Nhân_viên làm vệ_sinh , khử khuẩn môi_trường bề_mặt mang đầy phương_tiện PHCN gồm : găng_tay cao_su , áo_choàng , khẩu_trang y_tế và tấm che mặt . + Luôn_luôn làm sạch bề mặt_bằng xà_phòng và nước trước_sau đó khử khuẩn bề mặt_bằng hoá_chất khử khuẩn theo quy_trình và hướng_dẫn đã ban_hành . Sử_dụng hoá_chất khử khuẩn , tiệt_khuẩn được Bộ Y_tế cấp phép . Hoá_chất khử khuẩn bề_mặt được chuẩn_bị , pha_chế theo quy_định của nhà_sản_xuất . + Thực_hành vệ_sinh , khử khuẩn bề_mặt theo nguyên_tắc từ khu_vực sạch , đến khu_vực nhiễm bẩn và từ trên xuống dưới . + Đặc_biệt chú_ý đến nhà_vệ_sinh và các bề_mặt thường_xuyên bị đụng_chạm . - Xử_lý dụng_cụ , đồ vải + Sử_dụng các dụng_cụ dùng một lần hoặc các dụng_cụ dùng lại nhưng phải được làm sạch , khử khuẩn , tiệt_khuẩn theo đúng quy_định . + Đồ vải phát_sinh trong khu_vực cách_ly phải được thu_gom trong thùng hoặc túi kín và chống thấm , không giũ đồ vải , vận_chuyển an_toàn và giặt khử khuẩn đồ vải trước khi dùng lại . + Nhân_viên y_tế thu_gom , xử_lý , vận_chuyển dụng_cụ và đồ vải bẩn phải mang phương_tiện phòng_hộ cá_nhân gồm : găng_tay cao_su , áo_choàng chống dịch , tạp_dề , khẩu_trang y_tế và tấm che mặt . - Xử_lý chất_thải + Tất_cả dịch cơ_thể và chất_thải rắn từ NB nhiễm và nghi nhiễm ĐMK được quản_lý và xử_lý như chất_thải lây_nhiễm . + Phân_loại chất_thải ngay tại nơi phát_sinh theo các quy_định hiện_hành . + Các vật_tư , dụng_cụ dùng 1 lần ( bao_gồm cả phương_tiện PHCN ) quản_lý , xử_lý như chất_thải lây_nhiễm . + Nhân_viên thu_gom , vận_chuyển chất_thải sử_dụng phương_tiện PHCN gồm : găng_tay cao_su , áo_choàng hoặc tạp_dề , khẩu_trang y_tế , tấm che mặt . - Xử_lý thi_hài + Bọc kín thi_hài bằng vải để phòng_dịch rò_rỉ ra ngoài . + Thi_hài được chuyển đến_nơi lưu_giữ càng sớm càng tốt . + Người vận_chuyển , khâm niệm , xử_lý thi_hài phải mang đầy_đủ phương_tiện PHCN và tuân_thủ vệ_sinh tay . Người_thân không được tiếp_xúc trực_tiếp thi_hài . + Dụng_cụ , phương_tiện liên_quan đến việc khâm niệm , vận_chuyển thi_hài và các bề_mặt môi_trường phải được xử_lý khử khuẩn . + Người thăm_viếng phải mang khẩu_trang và khử khuẩn tay . | 19,887 | |
Có những biện_pháp phòng_ngừa bệnh đậu_mùa_khỉ nào ? | Căn_cứ vào tiểu_mục 3 Mục_IV_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 2306 / QĐ-BYT năm 2022 của Bộ Y_tế đã có một_số hướng_dẫn về biện_pháp phòng_ngừa : ... chất_thải + Tất_cả dịch cơ_thể và chất_thải rắn từ NB nhiễm và nghi nhiễm ĐMK được quản_lý và xử_lý như chất_thải lây_nhiễm. + Phân_loại chất_thải ngay tại nơi phát_sinh theo các quy_định hiện_hành. + Các vật_tư, dụng_cụ dùng 1 lần ( bao_gồm cả phương_tiện PHCN ) quản_lý, xử_lý như chất_thải lây_nhiễm. + Nhân_viên thu_gom, vận_chuyển chất_thải sử_dụng phương_tiện PHCN gồm : găng_tay cao_su, áo_choàng hoặc tạp_dề, khẩu_trang y_tế, tấm che mặt. - Xử_lý thi_hài + Bọc kín thi_hài bằng vải để phòng_dịch rò_rỉ ra ngoài. + Thi_hài được chuyển đến_nơi lưu_giữ càng sớm càng tốt. + Người vận_chuyển, khâm niệm, xử_lý thi_hài phải mang đầy_đủ phương_tiện PHCN và tuân_thủ vệ_sinh tay. Người_thân không được tiếp_xúc trực_tiếp thi_hài. + Dụng_cụ, phương_tiện liên_quan đến việc khâm niệm, vận_chuyển thi_hài và các bề_mặt môi_trường phải được xử_lý khử khuẩn. + Người thăm_viếng phải mang khẩu_trang và khử khuẩn tay. | None | 1 | Căn_cứ vào tiểu_mục 3 Mục_IV_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 2306 / QĐ-BYT năm 2022 của Bộ Y_tế đã có một_số hướng_dẫn về biện_pháp phòng_ngừa bệnh đậu_mùa_khỉ như sau : - Sử_dụng phương_tiện phòng_hộ cá_nhân + Nhân_viên y_tế tiếp_xúc trực_tiếp với người xác_định nhiễm , nghi_ngờ nhiễm ĐMK , làm_việc trong khu cách_ly , lấy mẫu bệnh_phẩm , tiếp_xúc với các dụng_cụ , đồ vài , chất_thải phát_sinh từ khu_vực điều_trị người xác_định nhiễm , nghi_ngờ nhiễm phải mang các phương_tiện PHCN sau : + Găng_tay + Áo_choàng chống dịch + Khẩu_trang y_tế ( hoặc khẩu_trang hiệu_suất lọc cao như N95 nếu thực_hiện các thủ_thuật có tạo khí dung ) + Tấm che mặt + Khi kết_thúc công_việc phải loại_bỏ các phương_tiện phòng_hộ cá_nhân và vệ_sinh tay . - Vệ_sinh tay + Cung_cấp đầy_đủ phương_tiện vệ_sinh tay . + Tuân_thủ 5 thời_điểm vệ_sinh tay khi chăm_sóc người_bệnh . + Hướng_dẫn người_bệnh , người_nhà người_bệnh và khách thăm tuân_thủ vệ_sinh tay . - Vệ_sinh môi_trường bề_mặt + Phân_loại bề_mặt theo nguy_cơ lây_nhiễm , đặc_biệt các bề_mặt thường_xuyên có tiếp_xúc của bàn_tay , bề_mặt có nguy_cơ ngưng_tụ giọt bắn của người xác_định nhiễm , nghi_ngờ nhiễm ĐMK để có tần xuất vệ_sinh khử khuẩn đúng quy_định theo Hướng_dẫn vệ_sinh môi_trường bề_mặt cơ_sở KBCB của Bộ Y_tế ban_hành theo Quyết_định 3916 / QĐ-BYT , ngày 28/8/2017 . + Tuân_thủ các hướng_dẫn , quy_trình về vệ_sinh môi_trường bề_mặt , xử_lý dụng_cụ y_tế tái_sử_dụng hiện_hành . + Chuẩn_bị đầy_đủ dụng_cụ , phương_tiện , hoá_chất . + Nhân_viên vệ_sinh bề_mặt phải được tập_huấn về kỹ_thuật . + Nhân_viên làm vệ_sinh , khử khuẩn môi_trường bề_mặt mang đầy phương_tiện PHCN gồm : găng_tay cao_su , áo_choàng , khẩu_trang y_tế và tấm che mặt . + Luôn_luôn làm sạch bề mặt_bằng xà_phòng và nước trước_sau đó khử khuẩn bề mặt_bằng hoá_chất khử khuẩn theo quy_trình và hướng_dẫn đã ban_hành . Sử_dụng hoá_chất khử khuẩn , tiệt_khuẩn được Bộ Y_tế cấp phép . Hoá_chất khử khuẩn bề_mặt được chuẩn_bị , pha_chế theo quy_định của nhà_sản_xuất . + Thực_hành vệ_sinh , khử khuẩn bề_mặt theo nguyên_tắc từ khu_vực sạch , đến khu_vực nhiễm bẩn và từ trên xuống dưới . + Đặc_biệt chú_ý đến nhà_vệ_sinh và các bề_mặt thường_xuyên bị đụng_chạm . - Xử_lý dụng_cụ , đồ vải + Sử_dụng các dụng_cụ dùng một lần hoặc các dụng_cụ dùng lại nhưng phải được làm sạch , khử khuẩn , tiệt_khuẩn theo đúng quy_định . + Đồ vải phát_sinh trong khu_vực cách_ly phải được thu_gom trong thùng hoặc túi kín và chống thấm , không giũ đồ vải , vận_chuyển an_toàn và giặt khử khuẩn đồ vải trước khi dùng lại . + Nhân_viên y_tế thu_gom , xử_lý , vận_chuyển dụng_cụ và đồ vải bẩn phải mang phương_tiện phòng_hộ cá_nhân gồm : găng_tay cao_su , áo_choàng chống dịch , tạp_dề , khẩu_trang y_tế và tấm che mặt . - Xử_lý chất_thải + Tất_cả dịch cơ_thể và chất_thải rắn từ NB nhiễm và nghi nhiễm ĐMK được quản_lý và xử_lý như chất_thải lây_nhiễm . + Phân_loại chất_thải ngay tại nơi phát_sinh theo các quy_định hiện_hành . + Các vật_tư , dụng_cụ dùng 1 lần ( bao_gồm cả phương_tiện PHCN ) quản_lý , xử_lý như chất_thải lây_nhiễm . + Nhân_viên thu_gom , vận_chuyển chất_thải sử_dụng phương_tiện PHCN gồm : găng_tay cao_su , áo_choàng hoặc tạp_dề , khẩu_trang y_tế , tấm che mặt . - Xử_lý thi_hài + Bọc kín thi_hài bằng vải để phòng_dịch rò_rỉ ra ngoài . + Thi_hài được chuyển đến_nơi lưu_giữ càng sớm càng tốt . + Người vận_chuyển , khâm niệm , xử_lý thi_hài phải mang đầy_đủ phương_tiện PHCN và tuân_thủ vệ_sinh tay . Người_thân không được tiếp_xúc trực_tiếp thi_hài . + Dụng_cụ , phương_tiện liên_quan đến việc khâm niệm , vận_chuyển thi_hài và các bề_mặt môi_trường phải được xử_lý khử khuẩn . + Người thăm_viếng phải mang khẩu_trang và khử khuẩn tay . | 19,888 | |
Có những biện_pháp phòng_ngừa bệnh đậu_mùa_khỉ nào ? | Căn_cứ vào tiểu_mục 3 Mục_IV_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 2306 / QĐ-BYT năm 2022 của Bộ Y_tế đã có một_số hướng_dẫn về biện_pháp phòng_ngừa : ... mang khẩu_trang và khử khuẩn tay. | None | 1 | Căn_cứ vào tiểu_mục 3 Mục_IV_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 2306 / QĐ-BYT năm 2022 của Bộ Y_tế đã có một_số hướng_dẫn về biện_pháp phòng_ngừa bệnh đậu_mùa_khỉ như sau : - Sử_dụng phương_tiện phòng_hộ cá_nhân + Nhân_viên y_tế tiếp_xúc trực_tiếp với người xác_định nhiễm , nghi_ngờ nhiễm ĐMK , làm_việc trong khu cách_ly , lấy mẫu bệnh_phẩm , tiếp_xúc với các dụng_cụ , đồ vài , chất_thải phát_sinh từ khu_vực điều_trị người xác_định nhiễm , nghi_ngờ nhiễm phải mang các phương_tiện PHCN sau : + Găng_tay + Áo_choàng chống dịch + Khẩu_trang y_tế ( hoặc khẩu_trang hiệu_suất lọc cao như N95 nếu thực_hiện các thủ_thuật có tạo khí dung ) + Tấm che mặt + Khi kết_thúc công_việc phải loại_bỏ các phương_tiện phòng_hộ cá_nhân và vệ_sinh tay . - Vệ_sinh tay + Cung_cấp đầy_đủ phương_tiện vệ_sinh tay . + Tuân_thủ 5 thời_điểm vệ_sinh tay khi chăm_sóc người_bệnh . + Hướng_dẫn người_bệnh , người_nhà người_bệnh và khách thăm tuân_thủ vệ_sinh tay . - Vệ_sinh môi_trường bề_mặt + Phân_loại bề_mặt theo nguy_cơ lây_nhiễm , đặc_biệt các bề_mặt thường_xuyên có tiếp_xúc của bàn_tay , bề_mặt có nguy_cơ ngưng_tụ giọt bắn của người xác_định nhiễm , nghi_ngờ nhiễm ĐMK để có tần xuất vệ_sinh khử khuẩn đúng quy_định theo Hướng_dẫn vệ_sinh môi_trường bề_mặt cơ_sở KBCB của Bộ Y_tế ban_hành theo Quyết_định 3916 / QĐ-BYT , ngày 28/8/2017 . + Tuân_thủ các hướng_dẫn , quy_trình về vệ_sinh môi_trường bề_mặt , xử_lý dụng_cụ y_tế tái_sử_dụng hiện_hành . + Chuẩn_bị đầy_đủ dụng_cụ , phương_tiện , hoá_chất . + Nhân_viên vệ_sinh bề_mặt phải được tập_huấn về kỹ_thuật . + Nhân_viên làm vệ_sinh , khử khuẩn môi_trường bề_mặt mang đầy phương_tiện PHCN gồm : găng_tay cao_su , áo_choàng , khẩu_trang y_tế và tấm che mặt . + Luôn_luôn làm sạch bề mặt_bằng xà_phòng và nước trước_sau đó khử khuẩn bề mặt_bằng hoá_chất khử khuẩn theo quy_trình và hướng_dẫn đã ban_hành . Sử_dụng hoá_chất khử khuẩn , tiệt_khuẩn được Bộ Y_tế cấp phép . Hoá_chất khử khuẩn bề_mặt được chuẩn_bị , pha_chế theo quy_định của nhà_sản_xuất . + Thực_hành vệ_sinh , khử khuẩn bề_mặt theo nguyên_tắc từ khu_vực sạch , đến khu_vực nhiễm bẩn và từ trên xuống dưới . + Đặc_biệt chú_ý đến nhà_vệ_sinh và các bề_mặt thường_xuyên bị đụng_chạm . - Xử_lý dụng_cụ , đồ vải + Sử_dụng các dụng_cụ dùng một lần hoặc các dụng_cụ dùng lại nhưng phải được làm sạch , khử khuẩn , tiệt_khuẩn theo đúng quy_định . + Đồ vải phát_sinh trong khu_vực cách_ly phải được thu_gom trong thùng hoặc túi kín và chống thấm , không giũ đồ vải , vận_chuyển an_toàn và giặt khử khuẩn đồ vải trước khi dùng lại . + Nhân_viên y_tế thu_gom , xử_lý , vận_chuyển dụng_cụ và đồ vải bẩn phải mang phương_tiện phòng_hộ cá_nhân gồm : găng_tay cao_su , áo_choàng chống dịch , tạp_dề , khẩu_trang y_tế và tấm che mặt . - Xử_lý chất_thải + Tất_cả dịch cơ_thể và chất_thải rắn từ NB nhiễm và nghi nhiễm ĐMK được quản_lý và xử_lý như chất_thải lây_nhiễm . + Phân_loại chất_thải ngay tại nơi phát_sinh theo các quy_định hiện_hành . + Các vật_tư , dụng_cụ dùng 1 lần ( bao_gồm cả phương_tiện PHCN ) quản_lý , xử_lý như chất_thải lây_nhiễm . + Nhân_viên thu_gom , vận_chuyển chất_thải sử_dụng phương_tiện PHCN gồm : găng_tay cao_su , áo_choàng hoặc tạp_dề , khẩu_trang y_tế , tấm che mặt . - Xử_lý thi_hài + Bọc kín thi_hài bằng vải để phòng_dịch rò_rỉ ra ngoài . + Thi_hài được chuyển đến_nơi lưu_giữ càng sớm càng tốt . + Người vận_chuyển , khâm niệm , xử_lý thi_hài phải mang đầy_đủ phương_tiện PHCN và tuân_thủ vệ_sinh tay . Người_thân không được tiếp_xúc trực_tiếp thi_hài . + Dụng_cụ , phương_tiện liên_quan đến việc khâm niệm , vận_chuyển thi_hài và các bề_mặt môi_trường phải được xử_lý khử khuẩn . + Người thăm_viếng phải mang khẩu_trang và khử khuẩn tay . | 19,889 | |
Phòng_ngừa phơi nhiễm đậu_mùa_khỉ cho nhân_viên y_tế trực_tiếp chăm_sóc người nhiễm đậu_mùa_khỉ như_thế_nào ? | Căn_cứ vào tiểu_mục 5 Mục_IV_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 2306 / QĐ-BYT năm 2022 của Bộ Y_tế về phòng_ngừa phơi nhiễm đậu_mùa_khỉ cho nhân_v: ... Căn_cứ vào tiểu_mục 5 Mục_IV_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 2306 / QĐ-BYT năm 2022 của Bộ Y_tế về phòng_ngừa phơi nhiễm đậu_mùa_khỉ cho nhân_viên y_tế trực_tiếp chăm_sóc người nhiễm đậu_mùa_khỉ như sau : - Lựa_chọn đúng chủng_loại , mang và tháo bỏ phương_tiện phòng_hộ cá_nhân đúng quy_trình khi thực_hiện sàng_lọc , vào / ra khu_vực cách_ly người_bệnh nghi_ngờ nhiễm hoặc xác_định nhiễm ĐMK . - Tuân_thủ đúng các thời_điểm và quy_trình VST . - Lau khử khuẩn các bề_mặt tiếp_xúc thường_xuyên tối_thiểu 2 lần / ngày và khi thấy bẩn theo đúng quy_trình . - Thu_gom , xử_lý dụng_cụ , đồ vải ô_nhiễm theo đúng hướng_dẫn . - Phân_loại chất_thải ngay tại nơi phát_sinh theo đúng quy_định . Chất_thải được phân_loại , thu_gom , vận_chuyển và xử_lý như chất_thải lây_nhiễm . Theo đó , việc phòng_ngừa phơi nhiễm đậu_mùa_khỉ cho nhân_viên y_tế trực_tiếp chăm_sóc người nhiễm đậu_mùa_khỉ được thực_hiện theo hướng_dẫn nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ vào tiểu_mục 5 Mục_IV_Hướng dẫn ban_hành kèm theo Quyết_định 2306 / QĐ-BYT năm 2022 của Bộ Y_tế về phòng_ngừa phơi nhiễm đậu_mùa_khỉ cho nhân_viên y_tế trực_tiếp chăm_sóc người nhiễm đậu_mùa_khỉ như sau : - Lựa_chọn đúng chủng_loại , mang và tháo bỏ phương_tiện phòng_hộ cá_nhân đúng quy_trình khi thực_hiện sàng_lọc , vào / ra khu_vực cách_ly người_bệnh nghi_ngờ nhiễm hoặc xác_định nhiễm ĐMK . - Tuân_thủ đúng các thời_điểm và quy_trình VST . - Lau khử khuẩn các bề_mặt tiếp_xúc thường_xuyên tối_thiểu 2 lần / ngày và khi thấy bẩn theo đúng quy_trình . - Thu_gom , xử_lý dụng_cụ , đồ vải ô_nhiễm theo đúng hướng_dẫn . - Phân_loại chất_thải ngay tại nơi phát_sinh theo đúng quy_định . Chất_thải được phân_loại , thu_gom , vận_chuyển và xử_lý như chất_thải lây_nhiễm . Theo đó , việc phòng_ngừa phơi nhiễm đậu_mùa_khỉ cho nhân_viên y_tế trực_tiếp chăm_sóc người nhiễm đậu_mùa_khỉ được thực_hiện theo hướng_dẫn nêu trên . | 19,890 | |
Có phải sửa_đổi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng khi tổ_chức thay_đổi địa_điểm phòng_thí_nghiệm hay không ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP quy_định các trường_hợp sửa_đổi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_d: ... Căn_cứ tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP quy_định các trường_hợp sửa_đổi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng : Hồ_sơ , trình_tự , thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ... 4 . Các trường_hợp bổ_sung , sửa_đổi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng : a ) Khi tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng có nhu_cầu bổ_sung , sửa_đổi các nội_dung của Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng đã được cấp ; b ) Khi tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng thay_đổi địa Điểm đặt phòng_thí_nghiệm . Theo đó , khi tổ_chức thay_đổi địa_điểm phòng_thí_nghiệm thì phải sửa_đổi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng . Hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP quy_định các trường_hợp sửa_đổi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng : Hồ_sơ , trình_tự , thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ... 4 . Các trường_hợp bổ_sung , sửa_đổi Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng : a ) Khi tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng có nhu_cầu bổ_sung , sửa_đổi các nội_dung của Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng đã được cấp ; b ) Khi tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng thay_đổi địa Điểm đặt phòng_thí_nghiệm . Theo đó , khi tổ_chức thay_đổi địa_điểm phòng_thí_nghiệm thì phải sửa_đổi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng . Hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ( Hình từ Internet ) | 19,891 | |
Quy_trình sửa_đổi Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng khi tổ_chức thay_đổi địa_điểm phòng_thí_nghiệm thực_hiện thế_nào ? | Theo Điều 6 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP có quy_định về quy_trình sửa_đổi Giấy chứng_nhận thực_hiện như sau : ... - Trường_hợp cấp sửa_đổi Giấy chứng_nhận khi tổ_chức thay_đổi địa_điểm phòng_thí_nghiệm , trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ các tài_liệu hợp_lệ , Bộ Xây_dựng có trách_nhiệm cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ; - Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng cấp bổ_sung , sửa_đổi được ghi theo hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng đã cấp . | None | 1 | Theo Điều 6 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP có quy_định về quy_trình sửa_đổi Giấy chứng_nhận thực_hiện như sau : - Trường_hợp cấp sửa_đổi Giấy chứng_nhận khi tổ_chức thay_đổi địa_điểm phòng_thí_nghiệm , trong thời_hạn 05 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ các tài_liệu hợp_lệ , Bộ Xây_dựng có trách_nhiệm cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ; - Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng cấp bổ_sung , sửa_đổi được ghi theo hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng đã cấp . | 19,892 | |
Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng là bao_lâu ? Ai có thẩm_quyền cấp ? | Theo Điều 5 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP quy_định thì : ... Điều_kiện đối_với tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng 1. Tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng quy_định tại Nghị_định này là tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng, quan_trắc công_trình xây_dựng đáp_ứng các Điều_kiện năng_lực quy_định tại Khoản 2 Điều này và được cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng. Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng là 05 năm kể từ ngày cấp. 2. Điều_kiện năng_lực : a ) Là tổ_chức được thành_lập theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đáp_ứng các yêu_cầu chung của tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 1702 5:2 007 hoặc tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 1702 5:2 005 và đáp_ứng các yêu_cầu cụ_thể phù_hợp với các chỉ_tiêu thí_nghiệm đăng_ký ; c ) Người_quản_lý trực_tiếp hoạt_động thí_nghiệm chuyển ngành xây_dựng phải tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành phù_hợp với một trong các lĩnh_vực thí_nghiệm của tổ_chức ; d ) Có thí_nghiệm_viên phải tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trở lên và có văn_bằng, chứng_chỉ đào_tạo phù_hợp cho mỗi lĩnh_vực thí_nghiệm. Như_vậy, thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng là 05 năm kể từ ngày cấp. | None | 1 | Theo Điều 5 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP quy_định thì : Điều_kiện đối_với tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng 1 . Tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng quy_định tại Nghị_định này là tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng , quan_trắc công_trình xây_dựng đáp_ứng các Điều_kiện năng_lực quy_định tại Khoản 2 Điều này và được cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng . Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng là 05 năm kể từ ngày cấp . 2 . Điều_kiện năng_lực : a ) Là tổ_chức được thành_lập theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đáp_ứng các yêu_cầu chung của tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 1702 5:2 007 hoặc tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 1702 5:2 005 và đáp_ứng các yêu_cầu cụ_thể phù_hợp với các chỉ_tiêu thí_nghiệm đăng_ký ; c ) Người_quản_lý trực_tiếp hoạt_động thí_nghiệm chuyển ngành xây_dựng phải tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành phù_hợp với một trong các lĩnh_vực thí_nghiệm của tổ_chức ; d ) Có thí_nghiệm_viên phải tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trở lên và có văn_bằng , chứng_chỉ đào_tạo phù_hợp cho mỗi lĩnh_vực thí_nghiệm . Như_vậy , thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng là 05 năm kể từ ngày cấp . Và theo khoản 5 Điều 6 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ... 5 . Thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng : a ) Bộ Xây_dựng có trách_nhiệm cấp mới , cấp lại , bổ_sung , sửa_đổi đình_chỉ và huỷ_bỏ Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ; b ) Bộ Xây_dựng công_nhận tương_đương đối_với các Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động trong lĩnh_vực thí_nghiệm , thử_nghiệm được các cơ_quan có thẩm_quyền khác cấp theo quy_định của pháp_luật nếu các hoạt_động này đáp_ứng các Điều_kiện quy_định tại Khoản 2 Điều 5 của Nghị_định này . Việc công_nhận tương_đương được thực_hiện theo trình_tự quy_định tại Điểm b Khoản 3 Điều này . Theo đó : - Bộ Xây_dựng có trách_nhiệm cấp mới , cấp lại , bổ_sung , sửa_đổi đình_chỉ và huỷ_bỏ Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ; - Bộ Xây_dựng công_nhận tương_đương đối_với các Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động trong lĩnh_vực thí_nghiệm , thử_nghiệm được các cơ_quan có thẩm_quyền khác cấp theo quy_định của pháp_luật nếu các hoạt_động này đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP Việc công_nhận tương_đương được thực_hiện theo trình_tự quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 6 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP. | 19,893 | |
Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng là bao_lâu ? Ai có thẩm_quyền cấp ? | Theo Điều 5 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP quy_định thì : ... có văn_bằng, chứng_chỉ đào_tạo phù_hợp cho mỗi lĩnh_vực thí_nghiệm. Như_vậy, thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng là 05 năm kể từ ngày cấp. Và theo khoản 5 Điều 6 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng như sau : Hồ_sơ, trình_tự, thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng... 5. Thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng : a ) Bộ Xây_dựng có trách_nhiệm cấp mới, cấp lại, bổ_sung, sửa_đổi đình_chỉ và huỷ_bỏ Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ; b ) Bộ Xây_dựng công_nhận tương_đương đối_với các Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động trong lĩnh_vực thí_nghiệm, thử_nghiệm được các cơ_quan có thẩm_quyền khác cấp theo quy_định của pháp_luật nếu các hoạt_động này đáp_ứng các Điều_kiện quy_định tại Khoản 2 Điều 5 của Nghị_định này. Việc công_nhận tương_đương được thực_hiện theo trình_tự quy_định tại Điểm b Khoản 3 Điều này. Theo đó : - Bộ Xây_dựng có trách_nhiệm cấp mới, cấp lại, bổ_sung, sửa_đổi đình_chỉ và huỷ_bỏ Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm | None | 1 | Theo Điều 5 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP quy_định thì : Điều_kiện đối_với tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng 1 . Tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng quy_định tại Nghị_định này là tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng , quan_trắc công_trình xây_dựng đáp_ứng các Điều_kiện năng_lực quy_định tại Khoản 2 Điều này và được cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng . Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng là 05 năm kể từ ngày cấp . 2 . Điều_kiện năng_lực : a ) Là tổ_chức được thành_lập theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đáp_ứng các yêu_cầu chung của tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 1702 5:2 007 hoặc tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 1702 5:2 005 và đáp_ứng các yêu_cầu cụ_thể phù_hợp với các chỉ_tiêu thí_nghiệm đăng_ký ; c ) Người_quản_lý trực_tiếp hoạt_động thí_nghiệm chuyển ngành xây_dựng phải tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành phù_hợp với một trong các lĩnh_vực thí_nghiệm của tổ_chức ; d ) Có thí_nghiệm_viên phải tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trở lên và có văn_bằng , chứng_chỉ đào_tạo phù_hợp cho mỗi lĩnh_vực thí_nghiệm . Như_vậy , thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng là 05 năm kể từ ngày cấp . Và theo khoản 5 Điều 6 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ... 5 . Thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng : a ) Bộ Xây_dựng có trách_nhiệm cấp mới , cấp lại , bổ_sung , sửa_đổi đình_chỉ và huỷ_bỏ Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ; b ) Bộ Xây_dựng công_nhận tương_đương đối_với các Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động trong lĩnh_vực thí_nghiệm , thử_nghiệm được các cơ_quan có thẩm_quyền khác cấp theo quy_định của pháp_luật nếu các hoạt_động này đáp_ứng các Điều_kiện quy_định tại Khoản 2 Điều 5 của Nghị_định này . Việc công_nhận tương_đương được thực_hiện theo trình_tự quy_định tại Điểm b Khoản 3 Điều này . Theo đó : - Bộ Xây_dựng có trách_nhiệm cấp mới , cấp lại , bổ_sung , sửa_đổi đình_chỉ và huỷ_bỏ Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ; - Bộ Xây_dựng công_nhận tương_đương đối_với các Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động trong lĩnh_vực thí_nghiệm , thử_nghiệm được các cơ_quan có thẩm_quyền khác cấp theo quy_định của pháp_luật nếu các hoạt_động này đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP Việc công_nhận tương_đương được thực_hiện theo trình_tự quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 6 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP. | 19,894 | |
Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng là bao_lâu ? Ai có thẩm_quyền cấp ? | Theo Điều 5 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP quy_định thì : ... b Khoản 3 Điều này. Theo đó : - Bộ Xây_dựng có trách_nhiệm cấp mới, cấp lại, bổ_sung, sửa_đổi đình_chỉ và huỷ_bỏ Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ; - Bộ Xây_dựng công_nhận tương_đương đối_với các Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động trong lĩnh_vực thí_nghiệm, thử_nghiệm được các cơ_quan có thẩm_quyền khác cấp theo quy_định của pháp_luật nếu các hoạt_động này đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP Việc công_nhận tương_đương được thực_hiện theo trình_tự quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 6 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP. | None | 1 | Theo Điều 5 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP quy_định thì : Điều_kiện đối_với tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng 1 . Tổ_chức hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng quy_định tại Nghị_định này là tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng , quan_trắc công_trình xây_dựng đáp_ứng các Điều_kiện năng_lực quy_định tại Khoản 2 Điều này và được cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng . Thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng là 05 năm kể từ ngày cấp . 2 . Điều_kiện năng_lực : a ) Là tổ_chức được thành_lập theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đáp_ứng các yêu_cầu chung của tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 1702 5:2 007 hoặc tiêu_chuẩn quốc_tế ISO / IEC 1702 5:2 005 và đáp_ứng các yêu_cầu cụ_thể phù_hợp với các chỉ_tiêu thí_nghiệm đăng_ký ; c ) Người_quản_lý trực_tiếp hoạt_động thí_nghiệm chuyển ngành xây_dựng phải tốt_nghiệp đại_học chuyên_ngành phù_hợp với một trong các lĩnh_vực thí_nghiệm của tổ_chức ; d ) Có thí_nghiệm_viên phải tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông trở lên và có văn_bằng , chứng_chỉ đào_tạo phù_hợp cho mỗi lĩnh_vực thí_nghiệm . Như_vậy , thời_hạn hiệu_lực của Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng là 05 năm kể từ ngày cấp . Và theo khoản 5 Điều 6 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP quy_định về thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng như sau : Hồ_sơ , trình_tự , thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ... 5 . Thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng : a ) Bộ Xây_dựng có trách_nhiệm cấp mới , cấp lại , bổ_sung , sửa_đổi đình_chỉ và huỷ_bỏ Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ; b ) Bộ Xây_dựng công_nhận tương_đương đối_với các Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động trong lĩnh_vực thí_nghiệm , thử_nghiệm được các cơ_quan có thẩm_quyền khác cấp theo quy_định của pháp_luật nếu các hoạt_động này đáp_ứng các Điều_kiện quy_định tại Khoản 2 Điều 5 của Nghị_định này . Việc công_nhận tương_đương được thực_hiện theo trình_tự quy_định tại Điểm b Khoản 3 Điều này . Theo đó : - Bộ Xây_dựng có trách_nhiệm cấp mới , cấp lại , bổ_sung , sửa_đổi đình_chỉ và huỷ_bỏ Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng ; - Bộ Xây_dựng công_nhận tương_đương đối_với các Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện hoạt_động trong lĩnh_vực thí_nghiệm , thử_nghiệm được các cơ_quan có thẩm_quyền khác cấp theo quy_định của pháp_luật nếu các hoạt_động này đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP Việc công_nhận tương_đương được thực_hiện theo trình_tự quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 6 Nghị_định 62/2016/NĐ-CP. | 19,895 | |
Công_tác bảo_quản cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ sẽ được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 121/2017/NĐ-CP , thì công_tác bảo_quản cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ sẽ được thực_hiện như sau : ... - Cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam là tài_sản quốc_gia phải được quản_lý , bảo_vệ chặt_chẽ , an_toàn theo quy_định của pháp_luật . - Cơ_quan được giao quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam có trách_nhiệm xây_dựng các giải_pháp kỹ_thuật , quy_trình nghiệp_vụ , quy_định về việc quản_lý cơ_sở_dữ_liệu , vận_hành hệ_thống , an_ninh , an_toàn thông_tin , lưu_trữ dữ_liệu , kiểm_tra hệ_thống . - Việc bảo_quản cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam phải bảo_đảm an_toàn trong nơi lưu_trữ thích_hợp và thường_xuyên cập_nhật sao lưu bảo_đảm tính toàn_vẹn khả_năng truy_cập của cơ_sở_dữ_liệu . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Nghị_định 121/2017/NĐ-CP , thì công_tác bảo_quản cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ sẽ được thực_hiện như sau : - Cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam là tài_sản quốc_gia phải được quản_lý , bảo_vệ chặt_chẽ , an_toàn theo quy_định của pháp_luật . - Cơ_quan được giao quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam có trách_nhiệm xây_dựng các giải_pháp kỹ_thuật , quy_trình nghiệp_vụ , quy_định về việc quản_lý cơ_sở_dữ_liệu , vận_hành hệ_thống , an_ninh , an_toàn thông_tin , lưu_trữ dữ_liệu , kiểm_tra hệ_thống . - Việc bảo_quản cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam phải bảo_đảm an_toàn trong nơi lưu_trữ thích_hợp và thường_xuyên cập_nhật sao lưu bảo_đảm tính toàn_vẹn khả_năng truy_cập của cơ_sở_dữ_liệu . | 19,896 | |
Khi khai_thác và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ thì phải đảm_bảo những vấn_đề gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 121/2017/NĐ-CP , thì khi khai_thác và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ thì phải đảm_bảo những vấn_: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 121/2017/NĐ-CP, thì khi khai_thác và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ thì phải đảm_bảo những vấn_đề sau đây : Khai_thác và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ, tạm giam 1. Các hình_thức khai_thác, sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ, tạm giam bao_gồm : a ) Qua mạng máy_tính nội_bộ ; b ) Bằng văn_bản hoặc phiếu đề_nghị cung_cấp. 2. Đối_tượng khai_thác và sử_dụng : a ) Cơ_quan quản_lý tạm giữ, tạm giam ; b ) Cơ_quan thi_hành tạm giữ, tạm giam ; c ) Cơ_quan kiểm_sát thi_hành tạm giữ, tạm giam ; d ) Cơ_quan tiến_hành tố_tụng ; đ ) Người bị tạm giữ, người bị tạm giam. 3. Nguyên_tắc khai_thác, sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ, tạm giam : a ) Các cơ_quan tham_gia xây_dựng và duy_trì cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ, tạm giam được quyền khai_thác dữ_liệu về thi_hành tạm giữ, tạm giam thuộc phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình. Việc khai_thác cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ, tạm giam ngoài phạm_vi quản_lý phải được cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 121/2017/NĐ-CP , thì khi khai_thác và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ thì phải đảm_bảo những vấn_đề sau đây : Khai_thác và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam 1 . Các hình_thức khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam bao_gồm : a ) Qua mạng máy_tính nội_bộ ; b ) Bằng văn_bản hoặc phiếu đề_nghị cung_cấp . 2 . Đối_tượng khai_thác và sử_dụng : a ) Cơ_quan quản_lý tạm giữ , tạm giam ; b ) Cơ_quan thi_hành tạm giữ , tạm giam ; c ) Cơ_quan kiểm_sát thi_hành tạm giữ , tạm giam ; d ) Cơ_quan tiến_hành tố_tụng ; đ ) Người bị tạm giữ , người bị tạm giam . 3 . Nguyên_tắc khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam : a ) Các cơ_quan tham_gia xây_dựng và duy_trì cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam được quyền khai_thác dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam thuộc phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình . Việc khai_thác cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam ngoài phạm_vi quản_lý phải được cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam có thẩm_quyền phê_duyệt ; nếu trong thời_gian điều_tra , truy_tố , xét_xử phải được cơ_quan thụ_lý vụ án đồng_ý bằng văn_bản . b ) Trường_hợp các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân có yêu_cầu tra_cứu , cung_cấp thông_tin , tài_liệu lưu_trữ về người bị tạm giữ , người bị tạm giam trong cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam thì phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước và Luật lưu_trữ ; nếu trong thời_gian điều_tra , truy_tố , xét_xử phải được cơ_quan thụ_lý vụ án đồng_ý bằng văn_bản . 4 . Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành quy_trình tiếp_nhận , xử_lý yêu_cầu về khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam , Như_vậy , thấy được rằng khi khai_thác và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ thì phải đảm_bảo những vấn_đề sau : ( 1 ) Hình_thức - Qua mạng máy_tính nội_bộ ; - Bằng văn_bản hoặc phiếu đề_nghị cung_cấp . ( 2 ) Đối_tượng khai_thác và sử_dụng - Cơ_quan quản_lý tạm giữ , tạm giam ; - Cơ_quan thi_hành tạm giữ , tạm giam ; - Cơ_quan kiểm_sát thi_hành tạm giữ , tạm giam ; - Cơ_quan tiến_hành tố_tụng ; - Người bị tạm giữ , người bị tạm giam . ( 3 ) Nguyên_tắc khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam : - Các cơ_quan tham_gia xây_dựng và duy_trì cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam được quyền khai_thác dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam thuộc phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình . Việc khai_thác cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam ngoài phạm_vi quản_lý phải được cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam có thẩm_quyền phê_duyệt ; nếu trong thời_gian điều_tra , truy_tố , xét_xử phải được cơ_quan thụ_lý vụ án đồng_ý bằng văn_bản . - Trường_hợp các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân có yêu_cầu tra_cứu , cung_cấp thông_tin , tài_liệu lưu_trữ về người bị tạm giữ , người bị tạm giam trong cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam thì phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước và Luật lưu_trữ ; Nếu trong thời_gian điều_tra , truy_tố , xét_xử phải được cơ_quan thụ_lý vụ án đồng_ý bằng văn_bản . ( 4 ) Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành quy_trình tiếp_nhận , xử_lý yêu_cầu về khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam . Tạm giữ ( Hình từ Internet ) | 19,897 | |
Khi khai_thác và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ thì phải đảm_bảo những vấn_đề gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 121/2017/NĐ-CP , thì khi khai_thác và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ thì phải đảm_bảo những vấn_: ... , tạm giam thuộc phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình. Việc khai_thác cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ, tạm giam ngoài phạm_vi quản_lý phải được cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ, tạm giam có thẩm_quyền phê_duyệt ; nếu trong thời_gian điều_tra, truy_tố, xét_xử phải được cơ_quan thụ_lý vụ án đồng_ý bằng văn_bản. b ) Trường_hợp các cơ_quan nhà_nước, tổ_chức, cá_nhân có yêu_cầu tra_cứu, cung_cấp thông_tin, tài_liệu lưu_trữ về người bị tạm giữ, người bị tạm giam trong cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ, tạm giam thì phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước và Luật lưu_trữ ; nếu trong thời_gian điều_tra, truy_tố, xét_xử phải được cơ_quan thụ_lý vụ án đồng_ý bằng văn_bản. 4. Bộ_trưởng Bộ Công_an, Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành quy_trình tiếp_nhận, xử_lý yêu_cầu về khai_thác, sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ, tạm giam, Như_vậy, thấy được rằng khi khai_thác và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ thì phải đảm_bảo những vấn_đề sau : ( 1 ) Hình_thức - Qua mạng máy_tính nội_bộ ; - Bằng văn_bản hoặc phiếu đề_nghị cung_cấp. ( 2 ) Đối_tượng khai_thác | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 121/2017/NĐ-CP , thì khi khai_thác và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ thì phải đảm_bảo những vấn_đề sau đây : Khai_thác và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam 1 . Các hình_thức khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam bao_gồm : a ) Qua mạng máy_tính nội_bộ ; b ) Bằng văn_bản hoặc phiếu đề_nghị cung_cấp . 2 . Đối_tượng khai_thác và sử_dụng : a ) Cơ_quan quản_lý tạm giữ , tạm giam ; b ) Cơ_quan thi_hành tạm giữ , tạm giam ; c ) Cơ_quan kiểm_sát thi_hành tạm giữ , tạm giam ; d ) Cơ_quan tiến_hành tố_tụng ; đ ) Người bị tạm giữ , người bị tạm giam . 3 . Nguyên_tắc khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam : a ) Các cơ_quan tham_gia xây_dựng và duy_trì cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam được quyền khai_thác dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam thuộc phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình . Việc khai_thác cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam ngoài phạm_vi quản_lý phải được cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam có thẩm_quyền phê_duyệt ; nếu trong thời_gian điều_tra , truy_tố , xét_xử phải được cơ_quan thụ_lý vụ án đồng_ý bằng văn_bản . b ) Trường_hợp các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân có yêu_cầu tra_cứu , cung_cấp thông_tin , tài_liệu lưu_trữ về người bị tạm giữ , người bị tạm giam trong cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam thì phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước và Luật lưu_trữ ; nếu trong thời_gian điều_tra , truy_tố , xét_xử phải được cơ_quan thụ_lý vụ án đồng_ý bằng văn_bản . 4 . Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành quy_trình tiếp_nhận , xử_lý yêu_cầu về khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam , Như_vậy , thấy được rằng khi khai_thác và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ thì phải đảm_bảo những vấn_đề sau : ( 1 ) Hình_thức - Qua mạng máy_tính nội_bộ ; - Bằng văn_bản hoặc phiếu đề_nghị cung_cấp . ( 2 ) Đối_tượng khai_thác và sử_dụng - Cơ_quan quản_lý tạm giữ , tạm giam ; - Cơ_quan thi_hành tạm giữ , tạm giam ; - Cơ_quan kiểm_sát thi_hành tạm giữ , tạm giam ; - Cơ_quan tiến_hành tố_tụng ; - Người bị tạm giữ , người bị tạm giam . ( 3 ) Nguyên_tắc khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam : - Các cơ_quan tham_gia xây_dựng và duy_trì cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam được quyền khai_thác dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam thuộc phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình . Việc khai_thác cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam ngoài phạm_vi quản_lý phải được cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam có thẩm_quyền phê_duyệt ; nếu trong thời_gian điều_tra , truy_tố , xét_xử phải được cơ_quan thụ_lý vụ án đồng_ý bằng văn_bản . - Trường_hợp các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân có yêu_cầu tra_cứu , cung_cấp thông_tin , tài_liệu lưu_trữ về người bị tạm giữ , người bị tạm giam trong cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam thì phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước và Luật lưu_trữ ; Nếu trong thời_gian điều_tra , truy_tố , xét_xử phải được cơ_quan thụ_lý vụ án đồng_ý bằng văn_bản . ( 4 ) Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành quy_trình tiếp_nhận , xử_lý yêu_cầu về khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam . Tạm giữ ( Hình từ Internet ) | 19,898 | |
Khi khai_thác và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ thì phải đảm_bảo những vấn_đề gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 121/2017/NĐ-CP , thì khi khai_thác và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ thì phải đảm_bảo những vấn_: ... tạm giữ thì phải đảm_bảo những vấn_đề sau : ( 1 ) Hình_thức - Qua mạng máy_tính nội_bộ ; - Bằng văn_bản hoặc phiếu đề_nghị cung_cấp. ( 2 ) Đối_tượng khai_thác và sử_dụng - Cơ_quan quản_lý tạm giữ, tạm giam ; - Cơ_quan thi_hành tạm giữ, tạm giam ; - Cơ_quan kiểm_sát thi_hành tạm giữ, tạm giam ; - Cơ_quan tiến_hành tố_tụng ; - Người bị tạm giữ, người bị tạm giam. ( 3 ) Nguyên_tắc khai_thác, sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ, tạm giam : - Các cơ_quan tham_gia xây_dựng và duy_trì cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ, tạm giam được quyền khai_thác dữ_liệu về thi_hành tạm giữ, tạm giam thuộc phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình. Việc khai_thác cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ, tạm giam ngoài phạm_vi quản_lý phải được cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ, tạm giam có thẩm_quyền phê_duyệt ; nếu trong thời_gian điều_tra, truy_tố, xét_xử phải được cơ_quan thụ_lý vụ án đồng_ý bằng văn_bản. - Trường_hợp các cơ_quan nhà_nước, tổ_chức, cá_nhân có yêu_cầu tra_cứu, cung_cấp thông_tin, tài_liệu lưu_trữ về người bị tạm giữ, người bị | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 121/2017/NĐ-CP , thì khi khai_thác và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ thì phải đảm_bảo những vấn_đề sau đây : Khai_thác và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam 1 . Các hình_thức khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam bao_gồm : a ) Qua mạng máy_tính nội_bộ ; b ) Bằng văn_bản hoặc phiếu đề_nghị cung_cấp . 2 . Đối_tượng khai_thác và sử_dụng : a ) Cơ_quan quản_lý tạm giữ , tạm giam ; b ) Cơ_quan thi_hành tạm giữ , tạm giam ; c ) Cơ_quan kiểm_sát thi_hành tạm giữ , tạm giam ; d ) Cơ_quan tiến_hành tố_tụng ; đ ) Người bị tạm giữ , người bị tạm giam . 3 . Nguyên_tắc khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam : a ) Các cơ_quan tham_gia xây_dựng và duy_trì cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam được quyền khai_thác dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam thuộc phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình . Việc khai_thác cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam ngoài phạm_vi quản_lý phải được cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam có thẩm_quyền phê_duyệt ; nếu trong thời_gian điều_tra , truy_tố , xét_xử phải được cơ_quan thụ_lý vụ án đồng_ý bằng văn_bản . b ) Trường_hợp các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân có yêu_cầu tra_cứu , cung_cấp thông_tin , tài_liệu lưu_trữ về người bị tạm giữ , người bị tạm giam trong cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam thì phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước và Luật lưu_trữ ; nếu trong thời_gian điều_tra , truy_tố , xét_xử phải được cơ_quan thụ_lý vụ án đồng_ý bằng văn_bản . 4 . Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành quy_trình tiếp_nhận , xử_lý yêu_cầu về khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam , Như_vậy , thấy được rằng khi khai_thác và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ thì phải đảm_bảo những vấn_đề sau : ( 1 ) Hình_thức - Qua mạng máy_tính nội_bộ ; - Bằng văn_bản hoặc phiếu đề_nghị cung_cấp . ( 2 ) Đối_tượng khai_thác và sử_dụng - Cơ_quan quản_lý tạm giữ , tạm giam ; - Cơ_quan thi_hành tạm giữ , tạm giam ; - Cơ_quan kiểm_sát thi_hành tạm giữ , tạm giam ; - Cơ_quan tiến_hành tố_tụng ; - Người bị tạm giữ , người bị tạm giam . ( 3 ) Nguyên_tắc khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam : - Các cơ_quan tham_gia xây_dựng và duy_trì cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam được quyền khai_thác dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam thuộc phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình . Việc khai_thác cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam ngoài phạm_vi quản_lý phải được cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam có thẩm_quyền phê_duyệt ; nếu trong thời_gian điều_tra , truy_tố , xét_xử phải được cơ_quan thụ_lý vụ án đồng_ý bằng văn_bản . - Trường_hợp các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân có yêu_cầu tra_cứu , cung_cấp thông_tin , tài_liệu lưu_trữ về người bị tạm giữ , người bị tạm giam trong cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam thì phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước và Luật lưu_trữ ; Nếu trong thời_gian điều_tra , truy_tố , xét_xử phải được cơ_quan thụ_lý vụ án đồng_ý bằng văn_bản . ( 4 ) Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành quy_trình tiếp_nhận , xử_lý yêu_cầu về khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam . Tạm giữ ( Hình từ Internet ) | 19,899 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.