Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Công_ty chị định thu_mua rau , củ , quả tươi của bà_con nông_dân tại Lâm_Đồng và vùng Đồng_bằng sông Cửu_Long . Sau đó về đóng_gói lại rồi phân_phối cho các nhà_hàng và hệ_thống siêu_thị đối_tác trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Chị muốn hỏi , có bắt_buộc in ngày đóng_gói rau , củ , quả lên trên nhãn hàng_hoá trước khi cho ra thị_trường hay không ? | Theo Điều 4 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về vị_trí nhãn hàng_hoá như sau : ... " 1. Nhãn hàng_hoá phải được thể_hiện trên hàng_hoá, bao_bì thương_phẩm của hàng_hoá ở vị_trí khi quan_sát có_thể nhận_biết được dễ_dàng, đầy_đủ các nội_dung quy_định của nhãn mà không phải tháo rời các chi_tiết, các phần của hàng_hoá. 2. Trường_hợp không được hoặc không_thể mở bao_bì ngoài thì trên bao_bì ngoài phải có nhãn và nhãn phải trình_bày đầy_đủ nội_dung bắt_buộc. " Nhãn hàng_hoá Tại Điều 14 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về ngày sản_xuất, hạn sử_dụng như sau : " 1. Ngày sản_xuất, hạn sử_dụng hàng_hoá được ghi theo thứ_tự ngày, tháng, năm của năm_dương_lịch. Trường_hợp ghi theo thứ_tự khác thì phải có chú_thích thứ_tự đó bằng tiếng Việt. Mỗi số chỉ ngày, chỉ tháng, chỉ năm ghi bằng hai chữ_số, được phép ghi số chỉ năm bằng bốn chữ_số. Số chỉ ngày, tháng, năm của một mốc thời_gian phải ghi cùng một dòng. Trường_hợp quy_định ghi tháng sản_xuất thì ghi theo thứ_tự tháng, năm của năm_dương_lịch. Trường_hợp quy_định ghi năm sản_xuất thì ghi bốn chữ_số chỉ năm của năm_dương_lịch. “ ngày sản_xuất | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về vị_trí nhãn hàng_hoá như sau : " 1 . Nhãn hàng_hoá phải được thể_hiện trên hàng_hoá , bao_bì thương_phẩm của hàng_hoá ở vị_trí khi quan_sát có_thể nhận_biết được dễ_dàng , đầy_đủ các nội_dung quy_định của nhãn mà không phải tháo rời các chi_tiết , các phần của hàng_hoá . 2 . Trường_hợp không được hoặc không_thể mở bao_bì ngoài thì trên bao_bì ngoài phải có nhãn và nhãn phải trình_bày đầy_đủ nội_dung bắt_buộc . " Nhãn hàng_hoá Tại Điều 14 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về ngày sản_xuất , hạn sử_dụng như sau : " 1 . Ngày sản_xuất , hạn sử_dụng hàng_hoá được ghi theo thứ_tự ngày , tháng , năm của năm_dương_lịch . Trường_hợp ghi theo thứ_tự khác thì phải có chú_thích thứ_tự đó bằng tiếng Việt . Mỗi số chỉ ngày , chỉ tháng , chỉ năm ghi bằng hai chữ_số , được phép ghi số chỉ năm bằng bốn chữ_số . Số chỉ ngày , tháng , năm của một mốc thời_gian phải ghi cùng một dòng . Trường_hợp quy_định ghi tháng sản_xuất thì ghi theo thứ_tự tháng , năm của năm_dương_lịch . Trường_hợp quy_định ghi năm sản_xuất thì ghi bốn chữ_số chỉ năm của năm_dương_lịch . “ ngày sản_xuất ” , “ hạn sử_dụng ” hoặc “ hạn_dùng ” ghi trên nhãn được ghi đầy_đủ hoặc ghi tắt bằng chữ in hoa là : “ NSX ” , “ HSD ” hoặc “ HD ” . 2 . Trường_hợp hàng_hoá bắt_buộc phải ghi ngày sản_xuất và hạn sử_dụng theo quy_định tại Phụ_lục I của Nghị_định này mà nhãn hàng_hoá đã ghi ngày sản_xuất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì hạn sử_dụng được phép ghi là khoảng thời_gian kể từ ngày sản_xuất và ngược_lại nếu nhãn hàng_hoá đã ghi hạn sử_dụng thì ngày sản_xuất được phép ghi là khoảng thời_gian trước hạn sử_dụng . 3 . Đối_với hàng_hoá được san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói lại phải thể_hiện ngày san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói lại và hạn sử_dụng phải được tính từ ngày sản_xuất được thể_hiện trên nhãn gốc . 4 . Cách ghi ngày sản_xuất , hạn sử_dụng được quy_định cụ_thể tại Mục 1 Phụ_lục III của Nghị_định này . Hàng_hoá có cách ghi mốc thời_gian khác với quy_định tại khoản 1 Điều này quy_định tại Mục 2 Phụ_lục III của Nghị_định này . " Nội_dung này được hướng_dẫn bởi Điều 7 Thông_tư 05/2019/TT-BKHCN quy_định về ghi ngày sản_xuất , hạn sử_dụng trên nhãn hàng_hoá như sau : " Hàng_hoá san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói lại bắt_buộc phải ghi ngày sản_xuất và hạn sử_dụng theo quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định số 43/2017/NĐ-CP. Cụ_thể phải thể_hiện đầy_đủ 03 nội_dung sau : a ) Ngày sản_xuất ; b ) Ngày san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói không được viết tắt ; c ) Hạn sử_dụng . " Theo đó thì trường_hợp của mình là hàng_hoá đóng_gói thì phải ghi_nhận ngày đóng_gói . Theo Điều 31 Nghị_định 119/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 48 , khoản 49 Điều 2 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực tiêu_chuẩn , đo_lường và chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá : " 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 5.000.000 đồng , trừ trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam đã có nhãn gốc nhưng không đọc được các nội_dung trên nhãn theo quy_định pháp_luật mà các tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá không khắc_phục được , hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam đã có nhãn gốc nhưng chưa có nhãn phụ khi làm thủ_tục thông_quan : a ) Sản_xuất , nhập_khẩu , vận_chuyển , lưu_giữ , buôn_bán hàng_hoá có nhãn ( kể_cả nhãn phụ ) hoặc tài_liệu kèm theo không ghi đủ hoặc ghi không đúng các nội_dung bắt_buộc trên nhãn hàng_hoá hoặc nội_dung bắt_buộc phải thể_hiện theo tính_chất hàng_hoá theo quy_định pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; b ) Nhập_khẩu , vận_chuyển , lưu_giữ , buôn_bán hàng_hoá hàng nhập_khẩu có nhãn gốc bằng tiếng nước_ngoài nhưng không có nhãn phụ bằng tiếng Việt_Nam . 2 . Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng trở lên được quy_định như sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng ; b ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng ; c ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng ; d ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 30.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; đ ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng ; e ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng ; g ) Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 100.000.000 đồng trở lên ; h ) Phạt tiền gấp 02 lần mức tiền phạt quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e và g khoản này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm là : lương_thực , thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , chất bảo_quản thực_phẩm , thực_phẩm chức_năng . ... " Theo đó , ngày đóng_gói được xem là nội_dung bắt_buộc phải có trên tem của rau , củ , quả tươi nếu không in sẽ bị xử_phạt theo quy_định trên . | 197,100 | |
Công_ty chị định thu_mua rau , củ , quả tươi của bà_con nông_dân tại Lâm_Đồng và vùng Đồng_bằng sông Cửu_Long . Sau đó về đóng_gói lại rồi phân_phối cho các nhà_hàng và hệ_thống siêu_thị đối_tác trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Chị muốn hỏi , có bắt_buộc in ngày đóng_gói rau , củ , quả lên trên nhãn hàng_hoá trước khi cho ra thị_trường hay không ? | Theo Điều 4 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về vị_trí nhãn hàng_hoá như sau : ... ghi tháng sản_xuất thì ghi theo thứ_tự tháng, năm của năm_dương_lịch. Trường_hợp quy_định ghi năm sản_xuất thì ghi bốn chữ_số chỉ năm của năm_dương_lịch. “ ngày sản_xuất ”, “ hạn sử_dụng ” hoặc “ hạn_dùng ” ghi trên nhãn được ghi đầy_đủ hoặc ghi tắt bằng chữ in hoa là : “ NSX ”, “ HSD ” hoặc “ HD ”. 2. Trường_hợp hàng_hoá bắt_buộc phải ghi ngày sản_xuất và hạn sử_dụng theo quy_định tại Phụ_lục I của Nghị_định này mà nhãn hàng_hoá đã ghi ngày sản_xuất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì hạn sử_dụng được phép ghi là khoảng thời_gian kể từ ngày sản_xuất và ngược_lại nếu nhãn hàng_hoá đã ghi hạn sử_dụng thì ngày sản_xuất được phép ghi là khoảng thời_gian trước hạn sử_dụng. 3. Đối_với hàng_hoá được san chia, sang chiết, nạp, đóng_gói lại phải thể_hiện ngày san chia, sang chiết, nạp, đóng_gói lại và hạn sử_dụng phải được tính từ ngày sản_xuất được thể_hiện trên nhãn gốc. 4. Cách ghi ngày sản_xuất, hạn sử_dụng được quy_định cụ_thể tại Mục 1 Phụ_lục III của | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về vị_trí nhãn hàng_hoá như sau : " 1 . Nhãn hàng_hoá phải được thể_hiện trên hàng_hoá , bao_bì thương_phẩm của hàng_hoá ở vị_trí khi quan_sát có_thể nhận_biết được dễ_dàng , đầy_đủ các nội_dung quy_định của nhãn mà không phải tháo rời các chi_tiết , các phần của hàng_hoá . 2 . Trường_hợp không được hoặc không_thể mở bao_bì ngoài thì trên bao_bì ngoài phải có nhãn và nhãn phải trình_bày đầy_đủ nội_dung bắt_buộc . " Nhãn hàng_hoá Tại Điều 14 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về ngày sản_xuất , hạn sử_dụng như sau : " 1 . Ngày sản_xuất , hạn sử_dụng hàng_hoá được ghi theo thứ_tự ngày , tháng , năm của năm_dương_lịch . Trường_hợp ghi theo thứ_tự khác thì phải có chú_thích thứ_tự đó bằng tiếng Việt . Mỗi số chỉ ngày , chỉ tháng , chỉ năm ghi bằng hai chữ_số , được phép ghi số chỉ năm bằng bốn chữ_số . Số chỉ ngày , tháng , năm của một mốc thời_gian phải ghi cùng một dòng . Trường_hợp quy_định ghi tháng sản_xuất thì ghi theo thứ_tự tháng , năm của năm_dương_lịch . Trường_hợp quy_định ghi năm sản_xuất thì ghi bốn chữ_số chỉ năm của năm_dương_lịch . “ ngày sản_xuất ” , “ hạn sử_dụng ” hoặc “ hạn_dùng ” ghi trên nhãn được ghi đầy_đủ hoặc ghi tắt bằng chữ in hoa là : “ NSX ” , “ HSD ” hoặc “ HD ” . 2 . Trường_hợp hàng_hoá bắt_buộc phải ghi ngày sản_xuất và hạn sử_dụng theo quy_định tại Phụ_lục I của Nghị_định này mà nhãn hàng_hoá đã ghi ngày sản_xuất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì hạn sử_dụng được phép ghi là khoảng thời_gian kể từ ngày sản_xuất và ngược_lại nếu nhãn hàng_hoá đã ghi hạn sử_dụng thì ngày sản_xuất được phép ghi là khoảng thời_gian trước hạn sử_dụng . 3 . Đối_với hàng_hoá được san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói lại phải thể_hiện ngày san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói lại và hạn sử_dụng phải được tính từ ngày sản_xuất được thể_hiện trên nhãn gốc . 4 . Cách ghi ngày sản_xuất , hạn sử_dụng được quy_định cụ_thể tại Mục 1 Phụ_lục III của Nghị_định này . Hàng_hoá có cách ghi mốc thời_gian khác với quy_định tại khoản 1 Điều này quy_định tại Mục 2 Phụ_lục III của Nghị_định này . " Nội_dung này được hướng_dẫn bởi Điều 7 Thông_tư 05/2019/TT-BKHCN quy_định về ghi ngày sản_xuất , hạn sử_dụng trên nhãn hàng_hoá như sau : " Hàng_hoá san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói lại bắt_buộc phải ghi ngày sản_xuất và hạn sử_dụng theo quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định số 43/2017/NĐ-CP. Cụ_thể phải thể_hiện đầy_đủ 03 nội_dung sau : a ) Ngày sản_xuất ; b ) Ngày san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói không được viết tắt ; c ) Hạn sử_dụng . " Theo đó thì trường_hợp của mình là hàng_hoá đóng_gói thì phải ghi_nhận ngày đóng_gói . Theo Điều 31 Nghị_định 119/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 48 , khoản 49 Điều 2 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực tiêu_chuẩn , đo_lường và chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá : " 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 5.000.000 đồng , trừ trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam đã có nhãn gốc nhưng không đọc được các nội_dung trên nhãn theo quy_định pháp_luật mà các tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá không khắc_phục được , hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam đã có nhãn gốc nhưng chưa có nhãn phụ khi làm thủ_tục thông_quan : a ) Sản_xuất , nhập_khẩu , vận_chuyển , lưu_giữ , buôn_bán hàng_hoá có nhãn ( kể_cả nhãn phụ ) hoặc tài_liệu kèm theo không ghi đủ hoặc ghi không đúng các nội_dung bắt_buộc trên nhãn hàng_hoá hoặc nội_dung bắt_buộc phải thể_hiện theo tính_chất hàng_hoá theo quy_định pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; b ) Nhập_khẩu , vận_chuyển , lưu_giữ , buôn_bán hàng_hoá hàng nhập_khẩu có nhãn gốc bằng tiếng nước_ngoài nhưng không có nhãn phụ bằng tiếng Việt_Nam . 2 . Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng trở lên được quy_định như sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng ; b ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng ; c ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng ; d ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 30.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; đ ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng ; e ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng ; g ) Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 100.000.000 đồng trở lên ; h ) Phạt tiền gấp 02 lần mức tiền phạt quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e và g khoản này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm là : lương_thực , thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , chất bảo_quản thực_phẩm , thực_phẩm chức_năng . ... " Theo đó , ngày đóng_gói được xem là nội_dung bắt_buộc phải có trên tem của rau , củ , quả tươi nếu không in sẽ bị xử_phạt theo quy_định trên . | 197,101 | |
Công_ty chị định thu_mua rau , củ , quả tươi của bà_con nông_dân tại Lâm_Đồng và vùng Đồng_bằng sông Cửu_Long . Sau đó về đóng_gói lại rồi phân_phối cho các nhà_hàng và hệ_thống siêu_thị đối_tác trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Chị muốn hỏi , có bắt_buộc in ngày đóng_gói rau , củ , quả lên trên nhãn hàng_hoá trước khi cho ra thị_trường hay không ? | Theo Điều 4 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về vị_trí nhãn hàng_hoá như sau : ... hạn sử_dụng phải được tính từ ngày sản_xuất được thể_hiện trên nhãn gốc. 4. Cách ghi ngày sản_xuất, hạn sử_dụng được quy_định cụ_thể tại Mục 1 Phụ_lục III của Nghị_định này. Hàng_hoá có cách ghi mốc thời_gian khác với quy_định tại khoản 1 Điều này quy_định tại Mục 2 Phụ_lục III của Nghị_định này. " Nội_dung này được hướng_dẫn bởi Điều 7 Thông_tư 05/2019/TT-BKHCN quy_định về ghi ngày sản_xuất, hạn sử_dụng trên nhãn hàng_hoá như sau : " Hàng_hoá san chia, sang chiết, nạp, đóng_gói lại bắt_buộc phải ghi ngày sản_xuất và hạn sử_dụng theo quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định số 43/2017/NĐ-CP. Cụ_thể phải thể_hiện đầy_đủ 03 nội_dung sau : a ) Ngày sản_xuất ; b ) Ngày san chia, sang chiết, nạp, đóng_gói không được viết tắt ; c ) Hạn sử_dụng. " Theo đó thì trường_hợp của mình là hàng_hoá đóng_gói thì phải ghi_nhận ngày đóng_gói. Theo Điều 31 Nghị_định 119/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 48, khoản 49 Điều 2 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về vị_trí nhãn hàng_hoá như sau : " 1 . Nhãn hàng_hoá phải được thể_hiện trên hàng_hoá , bao_bì thương_phẩm của hàng_hoá ở vị_trí khi quan_sát có_thể nhận_biết được dễ_dàng , đầy_đủ các nội_dung quy_định của nhãn mà không phải tháo rời các chi_tiết , các phần của hàng_hoá . 2 . Trường_hợp không được hoặc không_thể mở bao_bì ngoài thì trên bao_bì ngoài phải có nhãn và nhãn phải trình_bày đầy_đủ nội_dung bắt_buộc . " Nhãn hàng_hoá Tại Điều 14 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về ngày sản_xuất , hạn sử_dụng như sau : " 1 . Ngày sản_xuất , hạn sử_dụng hàng_hoá được ghi theo thứ_tự ngày , tháng , năm của năm_dương_lịch . Trường_hợp ghi theo thứ_tự khác thì phải có chú_thích thứ_tự đó bằng tiếng Việt . Mỗi số chỉ ngày , chỉ tháng , chỉ năm ghi bằng hai chữ_số , được phép ghi số chỉ năm bằng bốn chữ_số . Số chỉ ngày , tháng , năm của một mốc thời_gian phải ghi cùng một dòng . Trường_hợp quy_định ghi tháng sản_xuất thì ghi theo thứ_tự tháng , năm của năm_dương_lịch . Trường_hợp quy_định ghi năm sản_xuất thì ghi bốn chữ_số chỉ năm của năm_dương_lịch . “ ngày sản_xuất ” , “ hạn sử_dụng ” hoặc “ hạn_dùng ” ghi trên nhãn được ghi đầy_đủ hoặc ghi tắt bằng chữ in hoa là : “ NSX ” , “ HSD ” hoặc “ HD ” . 2 . Trường_hợp hàng_hoá bắt_buộc phải ghi ngày sản_xuất và hạn sử_dụng theo quy_định tại Phụ_lục I của Nghị_định này mà nhãn hàng_hoá đã ghi ngày sản_xuất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì hạn sử_dụng được phép ghi là khoảng thời_gian kể từ ngày sản_xuất và ngược_lại nếu nhãn hàng_hoá đã ghi hạn sử_dụng thì ngày sản_xuất được phép ghi là khoảng thời_gian trước hạn sử_dụng . 3 . Đối_với hàng_hoá được san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói lại phải thể_hiện ngày san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói lại và hạn sử_dụng phải được tính từ ngày sản_xuất được thể_hiện trên nhãn gốc . 4 . Cách ghi ngày sản_xuất , hạn sử_dụng được quy_định cụ_thể tại Mục 1 Phụ_lục III của Nghị_định này . Hàng_hoá có cách ghi mốc thời_gian khác với quy_định tại khoản 1 Điều này quy_định tại Mục 2 Phụ_lục III của Nghị_định này . " Nội_dung này được hướng_dẫn bởi Điều 7 Thông_tư 05/2019/TT-BKHCN quy_định về ghi ngày sản_xuất , hạn sử_dụng trên nhãn hàng_hoá như sau : " Hàng_hoá san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói lại bắt_buộc phải ghi ngày sản_xuất và hạn sử_dụng theo quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định số 43/2017/NĐ-CP. Cụ_thể phải thể_hiện đầy_đủ 03 nội_dung sau : a ) Ngày sản_xuất ; b ) Ngày san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói không được viết tắt ; c ) Hạn sử_dụng . " Theo đó thì trường_hợp của mình là hàng_hoá đóng_gói thì phải ghi_nhận ngày đóng_gói . Theo Điều 31 Nghị_định 119/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 48 , khoản 49 Điều 2 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực tiêu_chuẩn , đo_lường và chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá : " 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 5.000.000 đồng , trừ trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam đã có nhãn gốc nhưng không đọc được các nội_dung trên nhãn theo quy_định pháp_luật mà các tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá không khắc_phục được , hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam đã có nhãn gốc nhưng chưa có nhãn phụ khi làm thủ_tục thông_quan : a ) Sản_xuất , nhập_khẩu , vận_chuyển , lưu_giữ , buôn_bán hàng_hoá có nhãn ( kể_cả nhãn phụ ) hoặc tài_liệu kèm theo không ghi đủ hoặc ghi không đúng các nội_dung bắt_buộc trên nhãn hàng_hoá hoặc nội_dung bắt_buộc phải thể_hiện theo tính_chất hàng_hoá theo quy_định pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; b ) Nhập_khẩu , vận_chuyển , lưu_giữ , buôn_bán hàng_hoá hàng nhập_khẩu có nhãn gốc bằng tiếng nước_ngoài nhưng không có nhãn phụ bằng tiếng Việt_Nam . 2 . Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng trở lên được quy_định như sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng ; b ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng ; c ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng ; d ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 30.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; đ ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng ; e ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng ; g ) Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 100.000.000 đồng trở lên ; h ) Phạt tiền gấp 02 lần mức tiền phạt quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e và g khoản này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm là : lương_thực , thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , chất bảo_quản thực_phẩm , thực_phẩm chức_năng . ... " Theo đó , ngày đóng_gói được xem là nội_dung bắt_buộc phải có trên tem của rau , củ , quả tươi nếu không in sẽ bị xử_phạt theo quy_định trên . | 197,102 | |
Công_ty chị định thu_mua rau , củ , quả tươi của bà_con nông_dân tại Lâm_Đồng và vùng Đồng_bằng sông Cửu_Long . Sau đó về đóng_gói lại rồi phân_phối cho các nhà_hàng và hệ_thống siêu_thị đối_tác trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Chị muốn hỏi , có bắt_buộc in ngày đóng_gói rau , củ , quả lên trên nhãn hàng_hoá trước khi cho ra thị_trường hay không ? | Theo Điều 4 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về vị_trí nhãn hàng_hoá như sau : ... ngày đóng_gói. Theo Điều 31 Nghị_định 119/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 48, khoản 49 Điều 2 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực tiêu_chuẩn, đo_lường và chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá : " 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 5.000.000 đồng, trừ trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam đã có nhãn gốc nhưng không đọc được các nội_dung trên nhãn theo quy_định pháp_luật mà các tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá không khắc_phục được, hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam đã có nhãn gốc nhưng chưa có nhãn phụ khi làm thủ_tục thông_quan : a ) Sản_xuất, nhập_khẩu, vận_chuyển, lưu_giữ, buôn_bán hàng_hoá có nhãn ( kể_cả nhãn phụ ) hoặc tài_liệu kèm theo không ghi đủ hoặc ghi không đúng các nội_dung bắt_buộc trên nhãn hàng_hoá hoặc nội_dung bắt_buộc phải thể_hiện theo tính_chất hàng_hoá theo quy_định pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; b ) Nhập_khẩu, vận_chuyển, lưu_giữ, buôn_bán hàng_hoá hàng nhập_khẩu có nhãn gốc bằng tiếng nước_ngoài nhưng không có nhãn phụ bằng tiếng Việt_Nam. 2. | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về vị_trí nhãn hàng_hoá như sau : " 1 . Nhãn hàng_hoá phải được thể_hiện trên hàng_hoá , bao_bì thương_phẩm của hàng_hoá ở vị_trí khi quan_sát có_thể nhận_biết được dễ_dàng , đầy_đủ các nội_dung quy_định của nhãn mà không phải tháo rời các chi_tiết , các phần của hàng_hoá . 2 . Trường_hợp không được hoặc không_thể mở bao_bì ngoài thì trên bao_bì ngoài phải có nhãn và nhãn phải trình_bày đầy_đủ nội_dung bắt_buộc . " Nhãn hàng_hoá Tại Điều 14 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về ngày sản_xuất , hạn sử_dụng như sau : " 1 . Ngày sản_xuất , hạn sử_dụng hàng_hoá được ghi theo thứ_tự ngày , tháng , năm của năm_dương_lịch . Trường_hợp ghi theo thứ_tự khác thì phải có chú_thích thứ_tự đó bằng tiếng Việt . Mỗi số chỉ ngày , chỉ tháng , chỉ năm ghi bằng hai chữ_số , được phép ghi số chỉ năm bằng bốn chữ_số . Số chỉ ngày , tháng , năm của một mốc thời_gian phải ghi cùng một dòng . Trường_hợp quy_định ghi tháng sản_xuất thì ghi theo thứ_tự tháng , năm của năm_dương_lịch . Trường_hợp quy_định ghi năm sản_xuất thì ghi bốn chữ_số chỉ năm của năm_dương_lịch . “ ngày sản_xuất ” , “ hạn sử_dụng ” hoặc “ hạn_dùng ” ghi trên nhãn được ghi đầy_đủ hoặc ghi tắt bằng chữ in hoa là : “ NSX ” , “ HSD ” hoặc “ HD ” . 2 . Trường_hợp hàng_hoá bắt_buộc phải ghi ngày sản_xuất và hạn sử_dụng theo quy_định tại Phụ_lục I của Nghị_định này mà nhãn hàng_hoá đã ghi ngày sản_xuất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì hạn sử_dụng được phép ghi là khoảng thời_gian kể từ ngày sản_xuất và ngược_lại nếu nhãn hàng_hoá đã ghi hạn sử_dụng thì ngày sản_xuất được phép ghi là khoảng thời_gian trước hạn sử_dụng . 3 . Đối_với hàng_hoá được san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói lại phải thể_hiện ngày san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói lại và hạn sử_dụng phải được tính từ ngày sản_xuất được thể_hiện trên nhãn gốc . 4 . Cách ghi ngày sản_xuất , hạn sử_dụng được quy_định cụ_thể tại Mục 1 Phụ_lục III của Nghị_định này . Hàng_hoá có cách ghi mốc thời_gian khác với quy_định tại khoản 1 Điều này quy_định tại Mục 2 Phụ_lục III của Nghị_định này . " Nội_dung này được hướng_dẫn bởi Điều 7 Thông_tư 05/2019/TT-BKHCN quy_định về ghi ngày sản_xuất , hạn sử_dụng trên nhãn hàng_hoá như sau : " Hàng_hoá san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói lại bắt_buộc phải ghi ngày sản_xuất và hạn sử_dụng theo quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định số 43/2017/NĐ-CP. Cụ_thể phải thể_hiện đầy_đủ 03 nội_dung sau : a ) Ngày sản_xuất ; b ) Ngày san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói không được viết tắt ; c ) Hạn sử_dụng . " Theo đó thì trường_hợp của mình là hàng_hoá đóng_gói thì phải ghi_nhận ngày đóng_gói . Theo Điều 31 Nghị_định 119/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 48 , khoản 49 Điều 2 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực tiêu_chuẩn , đo_lường và chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá : " 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 5.000.000 đồng , trừ trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam đã có nhãn gốc nhưng không đọc được các nội_dung trên nhãn theo quy_định pháp_luật mà các tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá không khắc_phục được , hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam đã có nhãn gốc nhưng chưa có nhãn phụ khi làm thủ_tục thông_quan : a ) Sản_xuất , nhập_khẩu , vận_chuyển , lưu_giữ , buôn_bán hàng_hoá có nhãn ( kể_cả nhãn phụ ) hoặc tài_liệu kèm theo không ghi đủ hoặc ghi không đúng các nội_dung bắt_buộc trên nhãn hàng_hoá hoặc nội_dung bắt_buộc phải thể_hiện theo tính_chất hàng_hoá theo quy_định pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; b ) Nhập_khẩu , vận_chuyển , lưu_giữ , buôn_bán hàng_hoá hàng nhập_khẩu có nhãn gốc bằng tiếng nước_ngoài nhưng không có nhãn phụ bằng tiếng Việt_Nam . 2 . Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng trở lên được quy_định như sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng ; b ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng ; c ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng ; d ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 30.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; đ ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng ; e ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng ; g ) Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 100.000.000 đồng trở lên ; h ) Phạt tiền gấp 02 lần mức tiền phạt quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e và g khoản này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm là : lương_thực , thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , chất bảo_quản thực_phẩm , thực_phẩm chức_năng . ... " Theo đó , ngày đóng_gói được xem là nội_dung bắt_buộc phải có trên tem của rau , củ , quả tươi nếu không in sẽ bị xử_phạt theo quy_định trên . | 197,103 | |
Công_ty chị định thu_mua rau , củ , quả tươi của bà_con nông_dân tại Lâm_Đồng và vùng Đồng_bằng sông Cửu_Long . Sau đó về đóng_gói lại rồi phân_phối cho các nhà_hàng và hệ_thống siêu_thị đối_tác trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Chị muốn hỏi , có bắt_buộc in ngày đóng_gói rau , củ , quả lên trên nhãn hàng_hoá trước khi cho ra thị_trường hay không ? | Theo Điều 4 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về vị_trí nhãn hàng_hoá như sau : ... nhãn hàng_hoá ; b ) Nhập_khẩu, vận_chuyển, lưu_giữ, buôn_bán hàng_hoá hàng nhập_khẩu có nhãn gốc bằng tiếng nước_ngoài nhưng không có nhãn phụ bằng tiếng Việt_Nam. 2. Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng trở lên được quy_định như sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng ; b ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng ; c ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng ; d ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 30.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; đ ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng ; e ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về vị_trí nhãn hàng_hoá như sau : " 1 . Nhãn hàng_hoá phải được thể_hiện trên hàng_hoá , bao_bì thương_phẩm của hàng_hoá ở vị_trí khi quan_sát có_thể nhận_biết được dễ_dàng , đầy_đủ các nội_dung quy_định của nhãn mà không phải tháo rời các chi_tiết , các phần của hàng_hoá . 2 . Trường_hợp không được hoặc không_thể mở bao_bì ngoài thì trên bao_bì ngoài phải có nhãn và nhãn phải trình_bày đầy_đủ nội_dung bắt_buộc . " Nhãn hàng_hoá Tại Điều 14 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về ngày sản_xuất , hạn sử_dụng như sau : " 1 . Ngày sản_xuất , hạn sử_dụng hàng_hoá được ghi theo thứ_tự ngày , tháng , năm của năm_dương_lịch . Trường_hợp ghi theo thứ_tự khác thì phải có chú_thích thứ_tự đó bằng tiếng Việt . Mỗi số chỉ ngày , chỉ tháng , chỉ năm ghi bằng hai chữ_số , được phép ghi số chỉ năm bằng bốn chữ_số . Số chỉ ngày , tháng , năm của một mốc thời_gian phải ghi cùng một dòng . Trường_hợp quy_định ghi tháng sản_xuất thì ghi theo thứ_tự tháng , năm của năm_dương_lịch . Trường_hợp quy_định ghi năm sản_xuất thì ghi bốn chữ_số chỉ năm của năm_dương_lịch . “ ngày sản_xuất ” , “ hạn sử_dụng ” hoặc “ hạn_dùng ” ghi trên nhãn được ghi đầy_đủ hoặc ghi tắt bằng chữ in hoa là : “ NSX ” , “ HSD ” hoặc “ HD ” . 2 . Trường_hợp hàng_hoá bắt_buộc phải ghi ngày sản_xuất và hạn sử_dụng theo quy_định tại Phụ_lục I của Nghị_định này mà nhãn hàng_hoá đã ghi ngày sản_xuất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì hạn sử_dụng được phép ghi là khoảng thời_gian kể từ ngày sản_xuất và ngược_lại nếu nhãn hàng_hoá đã ghi hạn sử_dụng thì ngày sản_xuất được phép ghi là khoảng thời_gian trước hạn sử_dụng . 3 . Đối_với hàng_hoá được san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói lại phải thể_hiện ngày san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói lại và hạn sử_dụng phải được tính từ ngày sản_xuất được thể_hiện trên nhãn gốc . 4 . Cách ghi ngày sản_xuất , hạn sử_dụng được quy_định cụ_thể tại Mục 1 Phụ_lục III của Nghị_định này . Hàng_hoá có cách ghi mốc thời_gian khác với quy_định tại khoản 1 Điều này quy_định tại Mục 2 Phụ_lục III của Nghị_định này . " Nội_dung này được hướng_dẫn bởi Điều 7 Thông_tư 05/2019/TT-BKHCN quy_định về ghi ngày sản_xuất , hạn sử_dụng trên nhãn hàng_hoá như sau : " Hàng_hoá san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói lại bắt_buộc phải ghi ngày sản_xuất và hạn sử_dụng theo quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định số 43/2017/NĐ-CP. Cụ_thể phải thể_hiện đầy_đủ 03 nội_dung sau : a ) Ngày sản_xuất ; b ) Ngày san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói không được viết tắt ; c ) Hạn sử_dụng . " Theo đó thì trường_hợp của mình là hàng_hoá đóng_gói thì phải ghi_nhận ngày đóng_gói . Theo Điều 31 Nghị_định 119/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 48 , khoản 49 Điều 2 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực tiêu_chuẩn , đo_lường và chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá : " 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 5.000.000 đồng , trừ trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam đã có nhãn gốc nhưng không đọc được các nội_dung trên nhãn theo quy_định pháp_luật mà các tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá không khắc_phục được , hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam đã có nhãn gốc nhưng chưa có nhãn phụ khi làm thủ_tục thông_quan : a ) Sản_xuất , nhập_khẩu , vận_chuyển , lưu_giữ , buôn_bán hàng_hoá có nhãn ( kể_cả nhãn phụ ) hoặc tài_liệu kèm theo không ghi đủ hoặc ghi không đúng các nội_dung bắt_buộc trên nhãn hàng_hoá hoặc nội_dung bắt_buộc phải thể_hiện theo tính_chất hàng_hoá theo quy_định pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; b ) Nhập_khẩu , vận_chuyển , lưu_giữ , buôn_bán hàng_hoá hàng nhập_khẩu có nhãn gốc bằng tiếng nước_ngoài nhưng không có nhãn phụ bằng tiếng Việt_Nam . 2 . Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng trở lên được quy_định như sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng ; b ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng ; c ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng ; d ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 30.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; đ ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng ; e ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng ; g ) Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 100.000.000 đồng trở lên ; h ) Phạt tiền gấp 02 lần mức tiền phạt quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e và g khoản này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm là : lương_thực , thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , chất bảo_quản thực_phẩm , thực_phẩm chức_năng . ... " Theo đó , ngày đóng_gói được xem là nội_dung bắt_buộc phải có trên tem của rau , củ , quả tươi nếu không in sẽ bị xử_phạt theo quy_định trên . | 197,104 | |
Công_ty chị định thu_mua rau , củ , quả tươi của bà_con nông_dân tại Lâm_Đồng và vùng Đồng_bằng sông Cửu_Long . Sau đó về đóng_gói lại rồi phân_phối cho các nhà_hàng và hệ_thống siêu_thị đối_tác trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh . Chị muốn hỏi , có bắt_buộc in ngày đóng_gói rau , củ , quả lên trên nhãn hàng_hoá trước khi cho ra thị_trường hay không ? | Theo Điều 4 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về vị_trí nhãn hàng_hoá như sau : ... 20.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng ; e ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng ; g ) Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 100.000.000 đồng trở lên ; h ) Phạt tiền gấp 02 lần mức tiền phạt quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ, e và g khoản này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm là : lương_thực, thực_phẩm, phụ_gia thực_phẩm, chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm, chất bảo_quản thực_phẩm, thực_phẩm chức_năng.... " Theo đó, ngày đóng_gói được xem là nội_dung bắt_buộc phải có trên tem của rau, củ, quả tươi nếu không in sẽ bị xử_phạt theo quy_định trên. | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về vị_trí nhãn hàng_hoá như sau : " 1 . Nhãn hàng_hoá phải được thể_hiện trên hàng_hoá , bao_bì thương_phẩm của hàng_hoá ở vị_trí khi quan_sát có_thể nhận_biết được dễ_dàng , đầy_đủ các nội_dung quy_định của nhãn mà không phải tháo rời các chi_tiết , các phần của hàng_hoá . 2 . Trường_hợp không được hoặc không_thể mở bao_bì ngoài thì trên bao_bì ngoài phải có nhãn và nhãn phải trình_bày đầy_đủ nội_dung bắt_buộc . " Nhãn hàng_hoá Tại Điều 14 Nghị_định 43/2017/NĐ-CP quy_định về ngày sản_xuất , hạn sử_dụng như sau : " 1 . Ngày sản_xuất , hạn sử_dụng hàng_hoá được ghi theo thứ_tự ngày , tháng , năm của năm_dương_lịch . Trường_hợp ghi theo thứ_tự khác thì phải có chú_thích thứ_tự đó bằng tiếng Việt . Mỗi số chỉ ngày , chỉ tháng , chỉ năm ghi bằng hai chữ_số , được phép ghi số chỉ năm bằng bốn chữ_số . Số chỉ ngày , tháng , năm của một mốc thời_gian phải ghi cùng một dòng . Trường_hợp quy_định ghi tháng sản_xuất thì ghi theo thứ_tự tháng , năm của năm_dương_lịch . Trường_hợp quy_định ghi năm sản_xuất thì ghi bốn chữ_số chỉ năm của năm_dương_lịch . “ ngày sản_xuất ” , “ hạn sử_dụng ” hoặc “ hạn_dùng ” ghi trên nhãn được ghi đầy_đủ hoặc ghi tắt bằng chữ in hoa là : “ NSX ” , “ HSD ” hoặc “ HD ” . 2 . Trường_hợp hàng_hoá bắt_buộc phải ghi ngày sản_xuất và hạn sử_dụng theo quy_định tại Phụ_lục I của Nghị_định này mà nhãn hàng_hoá đã ghi ngày sản_xuất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì hạn sử_dụng được phép ghi là khoảng thời_gian kể từ ngày sản_xuất và ngược_lại nếu nhãn hàng_hoá đã ghi hạn sử_dụng thì ngày sản_xuất được phép ghi là khoảng thời_gian trước hạn sử_dụng . 3 . Đối_với hàng_hoá được san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói lại phải thể_hiện ngày san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói lại và hạn sử_dụng phải được tính từ ngày sản_xuất được thể_hiện trên nhãn gốc . 4 . Cách ghi ngày sản_xuất , hạn sử_dụng được quy_định cụ_thể tại Mục 1 Phụ_lục III của Nghị_định này . Hàng_hoá có cách ghi mốc thời_gian khác với quy_định tại khoản 1 Điều này quy_định tại Mục 2 Phụ_lục III của Nghị_định này . " Nội_dung này được hướng_dẫn bởi Điều 7 Thông_tư 05/2019/TT-BKHCN quy_định về ghi ngày sản_xuất , hạn sử_dụng trên nhãn hàng_hoá như sau : " Hàng_hoá san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói lại bắt_buộc phải ghi ngày sản_xuất và hạn sử_dụng theo quy_định tại Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định số 43/2017/NĐ-CP. Cụ_thể phải thể_hiện đầy_đủ 03 nội_dung sau : a ) Ngày sản_xuất ; b ) Ngày san chia , sang chiết , nạp , đóng_gói không được viết tắt ; c ) Hạn sử_dụng . " Theo đó thì trường_hợp của mình là hàng_hoá đóng_gói thì phải ghi_nhận ngày đóng_gói . Theo Điều 31 Nghị_định 119/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 48 , khoản 49 Điều 2 Nghị_định 126/2021/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực tiêu_chuẩn , đo_lường và chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá : " 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị dưới 5.000.000 đồng , trừ trường_hợp hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam đã có nhãn gốc nhưng không đọc được các nội_dung trên nhãn theo quy_định pháp_luật mà các tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu hàng_hoá không khắc_phục được , hàng_hoá nhập_khẩu vào Việt_Nam đã có nhãn gốc nhưng chưa có nhãn phụ khi làm thủ_tục thông_quan : a ) Sản_xuất , nhập_khẩu , vận_chuyển , lưu_giữ , buôn_bán hàng_hoá có nhãn ( kể_cả nhãn phụ ) hoặc tài_liệu kèm theo không ghi đủ hoặc ghi không đúng các nội_dung bắt_buộc trên nhãn hàng_hoá hoặc nội_dung bắt_buộc phải thể_hiện theo tính_chất hàng_hoá theo quy_định pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; b ) Nhập_khẩu , vận_chuyển , lưu_giữ , buôn_bán hàng_hoá hàng nhập_khẩu có nhãn gốc bằng tiếng nước_ngoài nhưng không có nhãn phụ bằng tiếng Việt_Nam . 2 . Mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 Điều này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng trở lên được quy_định như sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng ; b ) Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 10.000.000 đồng đến dưới 20.000.000 đồng ; c ) Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 20.000.000 đồng đến dưới 30.000.000 đồng ; d ) Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 30.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; đ ) Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 50.000.000 đồng đến dưới 70.000.000 đồng ; e ) Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 25.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 70.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng ; g ) Phạt tiền từ 25.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm có giá_trị từ 100.000.000 đồng trở lên ; h ) Phạt tiền gấp 02 lần mức tiền phạt quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e và g khoản này trong trường_hợp hàng_hoá vi_phạm là : lương_thực , thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , chất bảo_quản thực_phẩm , thực_phẩm chức_năng . ... " Theo đó , ngày đóng_gói được xem là nội_dung bắt_buộc phải có trên tem của rau , củ , quả tươi nếu không in sẽ bị xử_phạt theo quy_định trên . | 197,105 | |
Làm mất thẻ đảng_viên có bị xử_lý kỷ_luật đảng không ? | Căn_cứ theo điểm g khoản 1 Điều 29 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định như sau : ... " Điều 29. Vi_phạm quy_định công_tác tổ_chức, cán_bộ 1. Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : [... ] g ) Làm mất thẻ đảng_viên không có lý_do chính_đáng ; nhận_xét, đề_nghị kết_nạp và công_nhận đảng_viên chính_thức không đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện, quy_trình, thủ_tục ; thực_hiện không đúng quy_định về chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên hoặc nộp hồ_sơ chuyển sinh_hoạt đảng không đúng quy_định ; không thực_hiện viết phiếu báo chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên ; xác_nhận tuổi Đảng cho đảng_viên không đúng quy_định. [... ] 2. Trường_hợp đã bị kỷ_luật theo Khoản 1 Điều này mà tái_phạm hoặc vi_phạm lần đầu gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức ( nếu có chức_vụ : [... ] 3. Trường_hợp vi_phạm quy_định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ : [... ] " Như_vậy, nếu làm mất thể đảng_viên thì còn căn_cứ vào nhiều yếu_tố khác như mức_độ nghiêm_trọng của hậu_quả, | None | 1 | Căn_cứ theo điểm g khoản 1 Điều 29 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định như sau : " Điều 29 . Vi_phạm quy_định công_tác tổ_chức , cán_bộ 1 . Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : [ ... ] g ) Làm mất thẻ đảng_viên không có lý_do chính_đáng ; nhận_xét , đề_nghị kết_nạp và công_nhận đảng_viên chính_thức không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình , thủ_tục ; thực_hiện không đúng quy_định về chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên hoặc nộp hồ_sơ chuyển sinh_hoạt đảng không đúng quy_định ; không thực_hiện viết phiếu báo chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên ; xác_nhận tuổi Đảng cho đảng_viên không đúng quy_định . [ ... ] 2 . Trường_hợp đã bị kỷ_luật theo Khoản 1 Điều này mà tái_phạm hoặc vi_phạm lần đầu gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức ( nếu có chức_vụ : [ ... ] 3 . Trường_hợp vi_phạm quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ : [ ... ] " Như_vậy , nếu làm mất thể đảng_viên thì còn căn_cứ vào nhiều yếu_tố khác như mức_độ nghiêm_trọng của hậu_quả , lần đầu hay nhiều lần , ... mà đảng_viên sẽ bị xử_lý kỷ_luật đảng với hình_thức tương_ứng . Trong trường_hợp giải_trình được lý_do chính_đáng thì có_thể sẽ không bị xử_lý kỷ_luật . Và trường_hợp của bạn là trường_hợp bất_khả_kháng nên có_thể sẽ được xem_xét không bị kỷ_luật . Thẻ_Đảng_viên ( Hình từ Internet ) | 197,106 | |
Làm mất thẻ đảng_viên có bị xử_lý kỷ_luật đảng không ? | Căn_cứ theo điểm g khoản 1 Điều 29 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định như sau : ... trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ : [... ] " Như_vậy, nếu làm mất thể đảng_viên thì còn căn_cứ vào nhiều yếu_tố khác như mức_độ nghiêm_trọng của hậu_quả, lần đầu hay nhiều lần,... mà đảng_viên sẽ bị xử_lý kỷ_luật đảng với hình_thức tương_ứng. Trong trường_hợp giải_trình được lý_do chính_đáng thì có_thể sẽ không bị xử_lý kỷ_luật. Và trường_hợp của bạn là trường_hợp bất_khả_kháng nên có_thể sẽ được xem_xét không bị kỷ_luật. Thẻ_Đảng_viên ( Hình từ Internet ) " Điều 29. Vi_phạm quy_định công_tác tổ_chức, cán_bộ 1. Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : [... ] g ) Làm mất thẻ đảng_viên không có lý_do chính_đáng ; nhận_xét, đề_nghị kết_nạp và công_nhận đảng_viên chính_thức không đủ tiêu_chuẩn, điều_kiện, quy_trình, thủ_tục ; thực_hiện không đúng quy_định về chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên hoặc nộp hồ_sơ chuyển sinh_hoạt đảng không đúng quy_định ; không thực_hiện viết phiếu báo chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên ; xác_nhận tuổi Đảng cho đảng_viên không đúng quy_định. [... ] 2. Trường_hợp đã bị kỷ_luật theo Khoản 1 | None | 1 | Căn_cứ theo điểm g khoản 1 Điều 29 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định như sau : " Điều 29 . Vi_phạm quy_định công_tác tổ_chức , cán_bộ 1 . Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : [ ... ] g ) Làm mất thẻ đảng_viên không có lý_do chính_đáng ; nhận_xét , đề_nghị kết_nạp và công_nhận đảng_viên chính_thức không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình , thủ_tục ; thực_hiện không đúng quy_định về chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên hoặc nộp hồ_sơ chuyển sinh_hoạt đảng không đúng quy_định ; không thực_hiện viết phiếu báo chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên ; xác_nhận tuổi Đảng cho đảng_viên không đúng quy_định . [ ... ] 2 . Trường_hợp đã bị kỷ_luật theo Khoản 1 Điều này mà tái_phạm hoặc vi_phạm lần đầu gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức ( nếu có chức_vụ : [ ... ] 3 . Trường_hợp vi_phạm quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ : [ ... ] " Như_vậy , nếu làm mất thể đảng_viên thì còn căn_cứ vào nhiều yếu_tố khác như mức_độ nghiêm_trọng của hậu_quả , lần đầu hay nhiều lần , ... mà đảng_viên sẽ bị xử_lý kỷ_luật đảng với hình_thức tương_ứng . Trong trường_hợp giải_trình được lý_do chính_đáng thì có_thể sẽ không bị xử_lý kỷ_luật . Và trường_hợp của bạn là trường_hợp bất_khả_kháng nên có_thể sẽ được xem_xét không bị kỷ_luật . Thẻ_Đảng_viên ( Hình từ Internet ) | 197,107 | |
Làm mất thẻ đảng_viên có bị xử_lý kỷ_luật đảng không ? | Căn_cứ theo điểm g khoản 1 Điều 29 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định như sau : ... không thực_hiện viết phiếu báo chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên ; xác_nhận tuổi Đảng cho đảng_viên không đúng quy_định. [... ] 2. Trường_hợp đã bị kỷ_luật theo Khoản 1 Điều này mà tái_phạm hoặc vi_phạm lần đầu gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức ( nếu có chức_vụ : [... ] 3. Trường_hợp vi_phạm quy_định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ : [... ] " Như_vậy, nếu làm mất thể đảng_viên thì còn căn_cứ vào nhiều yếu_tố khác như mức_độ nghiêm_trọng của hậu_quả, lần đầu hay nhiều lần,... mà đảng_viên sẽ bị xử_lý kỷ_luật đảng với hình_thức tương_ứng. Trong trường_hợp giải_trình được lý_do chính_đáng thì có_thể sẽ không bị xử_lý kỷ_luật. Và trường_hợp của bạn là trường_hợp bất_khả_kháng nên có_thể sẽ được xem_xét không bị kỷ_luật. Thẻ_Đảng_viên ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo điểm g khoản 1 Điều 29 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định như sau : " Điều 29 . Vi_phạm quy_định công_tác tổ_chức , cán_bộ 1 . Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : [ ... ] g ) Làm mất thẻ đảng_viên không có lý_do chính_đáng ; nhận_xét , đề_nghị kết_nạp và công_nhận đảng_viên chính_thức không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình , thủ_tục ; thực_hiện không đúng quy_định về chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên hoặc nộp hồ_sơ chuyển sinh_hoạt đảng không đúng quy_định ; không thực_hiện viết phiếu báo chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên ; xác_nhận tuổi Đảng cho đảng_viên không đúng quy_định . [ ... ] 2 . Trường_hợp đã bị kỷ_luật theo Khoản 1 Điều này mà tái_phạm hoặc vi_phạm lần đầu gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức ( nếu có chức_vụ : [ ... ] 3 . Trường_hợp vi_phạm quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ : [ ... ] " Như_vậy , nếu làm mất thể đảng_viên thì còn căn_cứ vào nhiều yếu_tố khác như mức_độ nghiêm_trọng của hậu_quả , lần đầu hay nhiều lần , ... mà đảng_viên sẽ bị xử_lý kỷ_luật đảng với hình_thức tương_ứng . Trong trường_hợp giải_trình được lý_do chính_đáng thì có_thể sẽ không bị xử_lý kỷ_luật . Và trường_hợp của bạn là trường_hợp bất_khả_kháng nên có_thể sẽ được xem_xét không bị kỷ_luật . Thẻ_Đảng_viên ( Hình từ Internet ) | 197,108 | |
Làm mất thẻ đảng_viên có bị xử_lý kỷ_luật đảng không ? | Căn_cứ theo điểm g khoản 1 Điều 29 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định như sau : ... Đảng_viên ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo điểm g khoản 1 Điều 29 Quy_định 69 - QĐ / TW năm 2022 quy_định như sau : " Điều 29 . Vi_phạm quy_định công_tác tổ_chức , cán_bộ 1 . Đảng_viên vi_phạm một trong các trường_hợp sau gây hậu_quả ít nghiêm_trọng thì kỷ_luật bằng hình_thức khiển_trách : [ ... ] g ) Làm mất thẻ đảng_viên không có lý_do chính_đáng ; nhận_xét , đề_nghị kết_nạp và công_nhận đảng_viên chính_thức không đủ tiêu_chuẩn , điều_kiện , quy_trình , thủ_tục ; thực_hiện không đúng quy_định về chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên hoặc nộp hồ_sơ chuyển sinh_hoạt đảng không đúng quy_định ; không thực_hiện viết phiếu báo chuyển sinh_hoạt đảng của đảng_viên ; xác_nhận tuổi Đảng cho đảng_viên không đúng quy_định . [ ... ] 2 . Trường_hợp đã bị kỷ_luật theo Khoản 1 Điều này mà tái_phạm hoặc vi_phạm lần đầu gây hậu_quả nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức cảnh_cáo hoặc cách_chức ( nếu có chức_vụ : [ ... ] 3 . Trường_hợp vi_phạm quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều này gây hậu_quả rất nghiêm_trọng hoặc vi_phạm một trong các trường_hợp sau thì kỷ_luật bằng hình_thức khai_trừ : [ ... ] " Như_vậy , nếu làm mất thể đảng_viên thì còn căn_cứ vào nhiều yếu_tố khác như mức_độ nghiêm_trọng của hậu_quả , lần đầu hay nhiều lần , ... mà đảng_viên sẽ bị xử_lý kỷ_luật đảng với hình_thức tương_ứng . Trong trường_hợp giải_trình được lý_do chính_đáng thì có_thể sẽ không bị xử_lý kỷ_luật . Và trường_hợp của bạn là trường_hợp bất_khả_kháng nên có_thể sẽ được xem_xét không bị kỷ_luật . Thẻ_Đảng_viên ( Hình từ Internet ) | 197,109 | |
Phát và quản_lý thẻ đảng_viên được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục 7 Hướng_dẫn 01 - HD / TW năm 2021 quy_định như sau : ... " 7. Phát và quản_lý thẻ đảng_viên 7.1. Phát và quản_lý thẻ đảng_viên a ) Thẻ đảng_viên là chứng_nhận quan_trọng của đảng_viên, được phát khi đảng_viên đã được công_nhận đảng_viên chính_thức. Đảng_viên được công_nhận chính_thức tại tổ_chức đảng thuộc Đảng_bộ Bộ Ngoại_giao thì do Đảng_uỷ Bộ Ngoại_giao xét, làm thẻ đảng_viên. Đảng_uỷ Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm quản_lý thẻ đảng khi đảng_viên chuyển sinh_hoạt đảng ra ngoài nước và trao lại thẻ đảng cho đảng_viên khi đảng_viên trở về nước. b ) Đảng_viên từ_trần thì gia_đình của đảng_viên đó được giữ lại thẻ đảng_viên. c ) Đảng_viên bị khai_trừ, xoá tên và đưa ra khỏi Đảng bằng các hình_thức khác thì chi_bộ có trách_nhiệm thu lại thẻ đảng nộp lên cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp. d ) Đảng_viên hoặc tổ_chức đảng phát_hiện việc sử_dụng thẻ đảng_viên sai quy_định, thẻ đảng bị thất_lạc, mất hoặc làm giả thì phải kịp_thời báo_cáo cấp_uỷ. đ ) Việc kiểm_tra kỹ_thuật thẻ đảng_viên theo hướng_dẫn của Ban Tổ_chức Trung_ương. 7.2. Trách_nhiệm của các cấp_uỷ trong việc phát và quản_lý thẻ đảng_viên a ) Cấp_uỷ cơ_sở : Lập danh_sách đảng_viên được đề_nghị cấp | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 7 Hướng_dẫn 01 - HD / TW năm 2021 quy_định như sau : " 7 . Phát và quản_lý thẻ đảng_viên 7.1 . Phát và quản_lý thẻ đảng_viên a ) Thẻ đảng_viên là chứng_nhận quan_trọng của đảng_viên , được phát khi đảng_viên đã được công_nhận đảng_viên chính_thức . Đảng_viên được công_nhận chính_thức tại tổ_chức đảng thuộc Đảng_bộ Bộ Ngoại_giao thì do Đảng_uỷ Bộ Ngoại_giao xét , làm thẻ đảng_viên . Đảng_uỷ Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm quản_lý thẻ đảng khi đảng_viên chuyển sinh_hoạt đảng ra ngoài nước và trao lại thẻ đảng cho đảng_viên khi đảng_viên trở về nước . b ) Đảng_viên từ_trần thì gia_đình của đảng_viên đó được giữ lại thẻ đảng_viên . c ) Đảng_viên bị khai_trừ , xoá tên và đưa ra khỏi Đảng bằng các hình_thức khác thì chi_bộ có trách_nhiệm thu lại thẻ đảng nộp lên cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp . d ) Đảng_viên hoặc tổ_chức đảng phát_hiện việc sử_dụng thẻ đảng_viên sai quy_định , thẻ đảng bị thất_lạc , mất hoặc làm giả thì phải kịp_thời báo_cáo cấp_uỷ . đ ) Việc kiểm_tra kỹ_thuật thẻ đảng_viên theo hướng_dẫn của Ban Tổ_chức Trung_ương . 7.2 . Trách_nhiệm của các cấp_uỷ trong việc phát và quản_lý thẻ đảng_viên a ) Cấp_uỷ cơ_sở : Lập danh_sách đảng_viên được đề_nghị cấp thẻ , xét và làm thủ_tục đề_nghị cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp xét phát thẻ đảng_viên , cấp lại thẻ đảng_viên bị mất hoặc bị hỏng . Sau khi có quyết_định phát thẻ của cấp_uỷ có thẩm_quyền , chi_bộ tổ_chức phát thẻ đảng_viên tại cuộc họp chi_bộ ; định_kỳ hằng năm chi_bộ kiểm_tra thẻ của đảng_viên trong chi_bộ . b ) Cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng : Xét , ra quyết_định phát thẻ đảng_viên , cấp lại thẻ đảng_viên bị mất hoặc bị hỏng ; lập danh_sách đảng_viên được phát thẻ trong đảng_bộ ; viết thẻ đảng_viên và quản_lý sổ phát thẻ đảng_viên . c ) Tỉnh_uỷ , thành_uỷ , đảng_uỷ trực_thuộc Trung_ương : Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra cấp_uỷ cấp dưới thực_hiện việc phát và quản_lý thẻ đảng_viên ; hằng năm báo_cáo Ban Tổ_chức Trung_ương . " | 197,110 | |
Phát và quản_lý thẻ đảng_viên được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục 7 Hướng_dẫn 01 - HD / TW năm 2021 quy_định như sau : ... đảng_viên theo hướng_dẫn của Ban Tổ_chức Trung_ương. 7.2. Trách_nhiệm của các cấp_uỷ trong việc phát và quản_lý thẻ đảng_viên a ) Cấp_uỷ cơ_sở : Lập danh_sách đảng_viên được đề_nghị cấp thẻ, xét và làm thủ_tục đề_nghị cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp xét phát thẻ đảng_viên, cấp lại thẻ đảng_viên bị mất hoặc bị hỏng. Sau khi có quyết_định phát thẻ của cấp_uỷ có thẩm_quyền, chi_bộ tổ_chức phát thẻ đảng_viên tại cuộc họp chi_bộ ; định_kỳ hằng năm chi_bộ kiểm_tra thẻ của đảng_viên trong chi_bộ. b ) Cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng : Xét, ra quyết_định phát thẻ đảng_viên, cấp lại thẻ đảng_viên bị mất hoặc bị hỏng ; lập danh_sách đảng_viên được phát thẻ trong đảng_bộ ; viết thẻ đảng_viên và quản_lý sổ phát thẻ đảng_viên. c ) Tỉnh_uỷ, thành_uỷ, đảng_uỷ trực_thuộc Trung_ương : Chỉ_đạo, hướng_dẫn, kiểm_tra cấp_uỷ cấp dưới thực_hiện việc phát và quản_lý thẻ đảng_viên ; hằng năm báo_cáo Ban Tổ_chức Trung_ương. " | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 7 Hướng_dẫn 01 - HD / TW năm 2021 quy_định như sau : " 7 . Phát và quản_lý thẻ đảng_viên 7.1 . Phát và quản_lý thẻ đảng_viên a ) Thẻ đảng_viên là chứng_nhận quan_trọng của đảng_viên , được phát khi đảng_viên đã được công_nhận đảng_viên chính_thức . Đảng_viên được công_nhận chính_thức tại tổ_chức đảng thuộc Đảng_bộ Bộ Ngoại_giao thì do Đảng_uỷ Bộ Ngoại_giao xét , làm thẻ đảng_viên . Đảng_uỷ Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm quản_lý thẻ đảng khi đảng_viên chuyển sinh_hoạt đảng ra ngoài nước và trao lại thẻ đảng cho đảng_viên khi đảng_viên trở về nước . b ) Đảng_viên từ_trần thì gia_đình của đảng_viên đó được giữ lại thẻ đảng_viên . c ) Đảng_viên bị khai_trừ , xoá tên và đưa ra khỏi Đảng bằng các hình_thức khác thì chi_bộ có trách_nhiệm thu lại thẻ đảng nộp lên cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp . d ) Đảng_viên hoặc tổ_chức đảng phát_hiện việc sử_dụng thẻ đảng_viên sai quy_định , thẻ đảng bị thất_lạc , mất hoặc làm giả thì phải kịp_thời báo_cáo cấp_uỷ . đ ) Việc kiểm_tra kỹ_thuật thẻ đảng_viên theo hướng_dẫn của Ban Tổ_chức Trung_ương . 7.2 . Trách_nhiệm của các cấp_uỷ trong việc phát và quản_lý thẻ đảng_viên a ) Cấp_uỷ cơ_sở : Lập danh_sách đảng_viên được đề_nghị cấp thẻ , xét và làm thủ_tục đề_nghị cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp xét phát thẻ đảng_viên , cấp lại thẻ đảng_viên bị mất hoặc bị hỏng . Sau khi có quyết_định phát thẻ của cấp_uỷ có thẩm_quyền , chi_bộ tổ_chức phát thẻ đảng_viên tại cuộc họp chi_bộ ; định_kỳ hằng năm chi_bộ kiểm_tra thẻ của đảng_viên trong chi_bộ . b ) Cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng : Xét , ra quyết_định phát thẻ đảng_viên , cấp lại thẻ đảng_viên bị mất hoặc bị hỏng ; lập danh_sách đảng_viên được phát thẻ trong đảng_bộ ; viết thẻ đảng_viên và quản_lý sổ phát thẻ đảng_viên . c ) Tỉnh_uỷ , thành_uỷ , đảng_uỷ trực_thuộc Trung_ương : Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra cấp_uỷ cấp dưới thực_hiện việc phát và quản_lý thẻ đảng_viên ; hằng năm báo_cáo Ban Tổ_chức Trung_ương . " | 197,111 | |
Phát và quản_lý thẻ đảng_viên được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục 7 Hướng_dẫn 01 - HD / TW năm 2021 quy_định như sau : ... Tổ_chức Trung_ương. " | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 7 Hướng_dẫn 01 - HD / TW năm 2021 quy_định như sau : " 7 . Phát và quản_lý thẻ đảng_viên 7.1 . Phát và quản_lý thẻ đảng_viên a ) Thẻ đảng_viên là chứng_nhận quan_trọng của đảng_viên , được phát khi đảng_viên đã được công_nhận đảng_viên chính_thức . Đảng_viên được công_nhận chính_thức tại tổ_chức đảng thuộc Đảng_bộ Bộ Ngoại_giao thì do Đảng_uỷ Bộ Ngoại_giao xét , làm thẻ đảng_viên . Đảng_uỷ Bộ Ngoại_giao có trách_nhiệm quản_lý thẻ đảng khi đảng_viên chuyển sinh_hoạt đảng ra ngoài nước và trao lại thẻ đảng cho đảng_viên khi đảng_viên trở về nước . b ) Đảng_viên từ_trần thì gia_đình của đảng_viên đó được giữ lại thẻ đảng_viên . c ) Đảng_viên bị khai_trừ , xoá tên và đưa ra khỏi Đảng bằng các hình_thức khác thì chi_bộ có trách_nhiệm thu lại thẻ đảng nộp lên cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp . d ) Đảng_viên hoặc tổ_chức đảng phát_hiện việc sử_dụng thẻ đảng_viên sai quy_định , thẻ đảng bị thất_lạc , mất hoặc làm giả thì phải kịp_thời báo_cáo cấp_uỷ . đ ) Việc kiểm_tra kỹ_thuật thẻ đảng_viên theo hướng_dẫn của Ban Tổ_chức Trung_ương . 7.2 . Trách_nhiệm của các cấp_uỷ trong việc phát và quản_lý thẻ đảng_viên a ) Cấp_uỷ cơ_sở : Lập danh_sách đảng_viên được đề_nghị cấp thẻ , xét và làm thủ_tục đề_nghị cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp xét phát thẻ đảng_viên , cấp lại thẻ đảng_viên bị mất hoặc bị hỏng . Sau khi có quyết_định phát thẻ của cấp_uỷ có thẩm_quyền , chi_bộ tổ_chức phát thẻ đảng_viên tại cuộc họp chi_bộ ; định_kỳ hằng năm chi_bộ kiểm_tra thẻ của đảng_viên trong chi_bộ . b ) Cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của tổ_chức cơ_sở đảng : Xét , ra quyết_định phát thẻ đảng_viên , cấp lại thẻ đảng_viên bị mất hoặc bị hỏng ; lập danh_sách đảng_viên được phát thẻ trong đảng_bộ ; viết thẻ đảng_viên và quản_lý sổ phát thẻ đảng_viên . c ) Tỉnh_uỷ , thành_uỷ , đảng_uỷ trực_thuộc Trung_ương : Chỉ_đạo , hướng_dẫn , kiểm_tra cấp_uỷ cấp dưới thực_hiện việc phát và quản_lý thẻ đảng_viên ; hằng năm báo_cáo Ban Tổ_chức Trung_ương . " | 197,112 | |
Đề_nghị kết_nạp đảng_viên chỉ được áp_dụng hình_thức biểu_quyết bằng thẻ đảng_viên có đúng không ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 Hướng_dẫn 01 - HD / TW năm 2021 quy_định như sau : ... " 5 . Một_số vấn_đề liên_quan đến kết_nạp đảng_viên và công_nhận đảng_viên chính_thức 5.1 . Hình_thức biểu_quyết để quyết_định hoặc đề_nghị kết_nạp đảng_viên , công_nhận đảng_viên chính_thức , xoá tên trong danh_sách đảng_viên Việc biểu_quyết để ban_hành nghị_quyết hoặc quyết_định đề_nghị kết_nạp đảng_viên , công_nhận đảng_viên chính_thức , xoá tên trong danh_sách đảng_viên được thực_hiện bằng hình_thức bỏ_phiếu kín hoặc biểu_quyết bằng thẻ đảng_viên , do hội_nghị chi_bộ và hội_nghị của cấp_uỷ quyết_định . Trường_hợp biểu_quyết không đủ tỷ_lệ theo quy_định để ban_hành nghị_quyết hoặc quyết_định thì phải báo_cáo đầy_đủ kết_quả biểu_quyết lên cấp_uỷ có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . [ ... ] " Như_vậy , việc biểu_quyết để ban_hành nghị_quyết hoặc quyết_định đề_nghị kết_nạp đảng_viên , công_nhận đảng_viên chính_thức , xoá tên trong danh_sách đảng_viên được thực_hiện bằng hình_thức biểu_quyết bằng thẻ đảng_viên hoặc có_thể thực_hiện bỏ_phiếu kín do hội_nghị chi_bộ và hội_nghị của cấp_uỷ quyết_định . | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 5.1 Mục 5 Hướng_dẫn 01 - HD / TW năm 2021 quy_định như sau : " 5 . Một_số vấn_đề liên_quan đến kết_nạp đảng_viên và công_nhận đảng_viên chính_thức 5.1 . Hình_thức biểu_quyết để quyết_định hoặc đề_nghị kết_nạp đảng_viên , công_nhận đảng_viên chính_thức , xoá tên trong danh_sách đảng_viên Việc biểu_quyết để ban_hành nghị_quyết hoặc quyết_định đề_nghị kết_nạp đảng_viên , công_nhận đảng_viên chính_thức , xoá tên trong danh_sách đảng_viên được thực_hiện bằng hình_thức bỏ_phiếu kín hoặc biểu_quyết bằng thẻ đảng_viên , do hội_nghị chi_bộ và hội_nghị của cấp_uỷ quyết_định . Trường_hợp biểu_quyết không đủ tỷ_lệ theo quy_định để ban_hành nghị_quyết hoặc quyết_định thì phải báo_cáo đầy_đủ kết_quả biểu_quyết lên cấp_uỷ có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . [ ... ] " Như_vậy , việc biểu_quyết để ban_hành nghị_quyết hoặc quyết_định đề_nghị kết_nạp đảng_viên , công_nhận đảng_viên chính_thức , xoá tên trong danh_sách đảng_viên được thực_hiện bằng hình_thức biểu_quyết bằng thẻ đảng_viên hoặc có_thể thực_hiện bỏ_phiếu kín do hội_nghị chi_bộ và hội_nghị của cấp_uỷ quyết_định . | 197,113 | |
Cầm_cố sổ_đỏ để vay tiền được không ? | Căn_cứ theo Điều 309 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cầm_cố tài_sản là việc một bên ( sau đây gọi là bên cầm_cố ) giao tài_sản thuộc quyền_sở_hữu của mình cho b: ... Căn_cứ theo Điều 309 Bộ_luật Dân_sự 2015, cầm_cố tài_sản là việc một bên ( sau đây gọi là bên cầm_cố ) giao tài_sản thuộc quyền_sở_hữu của mình cho bên kia ( sau đây gọi là bên nhận cầm_cố ) để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ. Bên cạnh đó, theo quy_định tại khoản 16 Điều 3 Luật Đất_đai 2013, giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là chứng_thư pháp_lý để Nhà_nước xác_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở, tài_sản khác gắn liền với đất hợp_pháp của người có quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất. Mặc khác, căn_cứ Điều 105 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tài_sản thì tài_sản là : “ Điều 105. Tài_sản 1. Tài_sản là vật, tiền, giấy_tờ có giá và quyền tài_sản. 2. Tài_sản bao_gồm bất_động_sản và động_sản. Bất_động_sản và động_sản có_thể là tài_sản hiện có và tài_sản hình_thành trong tương_lai. ” Như_vậy, căn_cứ vào các quy_định pháp_luật nêu trên, sổ_đỏ không phải là tài_sản mà là chứng_thư pháp_lý. Do không phải là tài_sản | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 309 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cầm_cố tài_sản là việc một bên ( sau đây gọi là bên cầm_cố ) giao tài_sản thuộc quyền_sở_hữu của mình cho bên kia ( sau đây gọi là bên nhận cầm_cố ) để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ . Bên cạnh đó , theo quy_định tại khoản 16 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là chứng_thư pháp_lý để Nhà_nước xác_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất hợp_pháp của người có quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất . Mặc khác , căn_cứ Điều 105 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tài_sản thì tài_sản là : “ Điều 105 . Tài_sản 1 . Tài_sản là vật , tiền , giấy_tờ có giá và quyền tài_sản . 2 . Tài_sản bao_gồm bất_động_sản và động_sản . Bất_động_sản và động_sản có_thể là tài_sản hiện có và tài_sản hình_thành trong tương_lai . ” Như_vậy , căn_cứ vào các quy_định pháp_luật nêu trên , sổ_đỏ không phải là tài_sản mà là chứng_thư pháp_lý . Do không phải là tài_sản nên không_thể cầm_cố . Cầm_cố | 197,114 | |
Cầm_cố sổ_đỏ để vay tiền được không ? | Căn_cứ theo Điều 309 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cầm_cố tài_sản là việc một bên ( sau đây gọi là bên cầm_cố ) giao tài_sản thuộc quyền_sở_hữu của mình cho b: ... và tài_sản hình_thành trong tương_lai. ” Như_vậy, căn_cứ vào các quy_định pháp_luật nêu trên, sổ_đỏ không phải là tài_sản mà là chứng_thư pháp_lý. Do không phải là tài_sản nên không_thể cầm_cố. Cầm_cốCăn_cứ theo Điều 309 Bộ_luật Dân_sự 2015, cầm_cố tài_sản là việc một bên ( sau đây gọi là bên cầm_cố ) giao tài_sản thuộc quyền_sở_hữu của mình cho bên kia ( sau đây gọi là bên nhận cầm_cố ) để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ. Bên cạnh đó, theo quy_định tại khoản 16 Điều 3 Luật Đất_đai 2013, giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là chứng_thư pháp_lý để Nhà_nước xác_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở, tài_sản khác gắn liền với đất hợp_pháp của người có quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất. Mặc khác, căn_cứ Điều 105 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tài_sản thì tài_sản là : “ Điều 105. Tài_sản 1. Tài_sản là vật, tiền, giấy_tờ có giá và quyền tài_sản. 2. Tài_sản bao_gồm bất_động_sản và động_sản. Bất_động_sản và | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 309 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cầm_cố tài_sản là việc một bên ( sau đây gọi là bên cầm_cố ) giao tài_sản thuộc quyền_sở_hữu của mình cho bên kia ( sau đây gọi là bên nhận cầm_cố ) để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ . Bên cạnh đó , theo quy_định tại khoản 16 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là chứng_thư pháp_lý để Nhà_nước xác_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất hợp_pháp của người có quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất . Mặc khác , căn_cứ Điều 105 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tài_sản thì tài_sản là : “ Điều 105 . Tài_sản 1 . Tài_sản là vật , tiền , giấy_tờ có giá và quyền tài_sản . 2 . Tài_sản bao_gồm bất_động_sản và động_sản . Bất_động_sản và động_sản có_thể là tài_sản hiện có và tài_sản hình_thành trong tương_lai . ” Như_vậy , căn_cứ vào các quy_định pháp_luật nêu trên , sổ_đỏ không phải là tài_sản mà là chứng_thư pháp_lý . Do không phải là tài_sản nên không_thể cầm_cố . Cầm_cố | 197,115 | |
Cầm_cố sổ_đỏ để vay tiền được không ? | Căn_cứ theo Điều 309 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cầm_cố tài_sản là việc một bên ( sau đây gọi là bên cầm_cố ) giao tài_sản thuộc quyền_sở_hữu của mình cho b: ... là : “ Điều 105. Tài_sản 1. Tài_sản là vật, tiền, giấy_tờ có giá và quyền tài_sản. 2. Tài_sản bao_gồm bất_động_sản và động_sản. Bất_động_sản và động_sản có_thể là tài_sản hiện có và tài_sản hình_thành trong tương_lai. ” Như_vậy, căn_cứ vào các quy_định pháp_luật nêu trên, sổ_đỏ không phải là tài_sản mà là chứng_thư pháp_lý. Do không phải là tài_sản nên không_thể cầm_cố. Cầm_cố | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 309 Bộ_luật Dân_sự 2015 , cầm_cố tài_sản là việc một bên ( sau đây gọi là bên cầm_cố ) giao tài_sản thuộc quyền_sở_hữu của mình cho bên kia ( sau đây gọi là bên nhận cầm_cố ) để bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ . Bên cạnh đó , theo quy_định tại khoản 16 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 , giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất là chứng_thư pháp_lý để Nhà_nước xác_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở , tài_sản khác gắn liền với đất hợp_pháp của người có quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và quyền_sở_hữu tài_sản khác gắn liền với đất . Mặc khác , căn_cứ Điều 105 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về tài_sản thì tài_sản là : “ Điều 105 . Tài_sản 1 . Tài_sản là vật , tiền , giấy_tờ có giá và quyền tài_sản . 2 . Tài_sản bao_gồm bất_động_sản và động_sản . Bất_động_sản và động_sản có_thể là tài_sản hiện có và tài_sản hình_thành trong tương_lai . ” Như_vậy , căn_cứ vào các quy_định pháp_luật nêu trên , sổ_đỏ không phải là tài_sản mà là chứng_thư pháp_lý . Do không phải là tài_sản nên không_thể cầm_cố . Cầm_cố | 197,116 | |
Bên nhận cầm_cố có quyền sang_tên trên sổ_đỏ không ? | Căn_cứ theo Điều 123 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giao_dịch dân_sự vô_hiệu do vi_phạm điều cấm của luật , trái đạo_đức xã_hội như sau : ... “ Điều 123. Giao_dịch dân_sự vô_hiệu do vi_phạm điều cấm của luật, trái đạo_đức xã_hội Giao_dịch dân_sự có mục_đích, nội_dung vi_phạm điều cấm của luật, trái đạo_đức xã_hội thì vô_hiệu. Điều cấm của luật là những quy_định của luật không cho_phép chủ_thể thực_hiện những hành_vi nhất_định. Đạo_đức xã_hội là những chuẩn_mực ứng_xử chung trong đời_sống xã_hội, được cộng_đồng thừa_nhận và tôn_trọng. ” Như_vậy, giao_dịch trên được xem là vô_hiệu do vi_phạm điều cấm của luật. Hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu được quy_định tại Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : “ 1. Giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh, thay_đổi, chấm_dứt quyền, nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập. 2. Khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu, hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận. Trường_hợp không_thể hoàn_trả được bằng hiện_vật thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả. 3. Bên ngay tình trong việc thu hoa_lợi, lợi_tức không phải hoàn_trả lại hoa_lợi, lợi_tức đó. 4. Bên có lỗi gây thiệt_hại thì phải bồi_thường. 5. Việc | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 123 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giao_dịch dân_sự vô_hiệu do vi_phạm điều cấm của luật , trái đạo_đức xã_hội như sau : “ Điều 123 . Giao_dịch dân_sự vô_hiệu do vi_phạm điều cấm của luật , trái đạo_đức xã_hội Giao_dịch dân_sự có mục_đích , nội_dung vi_phạm điều cấm của luật , trái đạo_đức xã_hội thì vô_hiệu . Điều cấm của luật là những quy_định của luật không cho_phép chủ_thể thực_hiện những hành_vi nhất_định . Đạo_đức xã_hội là những chuẩn_mực ứng_xử chung trong đời_sống xã_hội , được cộng_đồng thừa_nhận và tôn_trọng . ” Như_vậy , giao_dịch trên được xem là vô_hiệu do vi_phạm điều cấm của luật . Hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu được quy_định tại Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : “ 1 . Giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập . 2 . Khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu , hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận . Trường_hợp không_thể hoàn_trả được bằng hiện_vật thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả . 3 . Bên ngay tình trong việc thu hoa_lợi , lợi_tức không phải hoàn_trả lại hoa_lợi , lợi_tức đó . 4 . Bên có lỗi gây thiệt_hại thì phải bồi_thường . 5 . Việc giải_quyết hậu_quả của giao_dịch dân_sự vô_hiệu liên_quan đến quyền nhân_thân do Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định . ” Căn_cứ quy_định trên , trong trường_hợp này bên nhận cầm_cố không được quyền sang_tên sổ_đỏ dưới bất_kì hình_thức nào và phải hoàn_trả lại sổ_đỏ đã nhận . | 197,117 | |
Bên nhận cầm_cố có quyền sang_tên trên sổ_đỏ không ? | Căn_cứ theo Điều 123 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giao_dịch dân_sự vô_hiệu do vi_phạm điều cấm của luật , trái đạo_đức xã_hội như sau : ... tình trong việc thu hoa_lợi, lợi_tức không phải hoàn_trả lại hoa_lợi, lợi_tức đó. 4. Bên có lỗi gây thiệt_hại thì phải bồi_thường. 5. Việc giải_quyết hậu_quả của giao_dịch dân_sự vô_hiệu liên_quan đến quyền nhân_thân do Bộ_luật này, luật khác có liên_quan quy_định. ” Căn_cứ quy_định trên, trong trường_hợp này bên nhận cầm_cố không được quyền sang_tên sổ_đỏ dưới bất_kì hình_thức nào và phải hoàn_trả lại sổ_đỏ đã nhận. “ Điều 123. Giao_dịch dân_sự vô_hiệu do vi_phạm điều cấm của luật, trái đạo_đức xã_hội Giao_dịch dân_sự có mục_đích, nội_dung vi_phạm điều cấm của luật, trái đạo_đức xã_hội thì vô_hiệu. Điều cấm của luật là những quy_định của luật không cho_phép chủ_thể thực_hiện những hành_vi nhất_định. Đạo_đức xã_hội là những chuẩn_mực ứng_xử chung trong đời_sống xã_hội, được cộng_đồng thừa_nhận và tôn_trọng. ” Như_vậy, giao_dịch trên được xem là vô_hiệu do vi_phạm điều cấm của luật. Hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu được quy_định tại Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : “ 1. Giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh, thay_đổi, chấm_dứt quyền, nghĩa_vụ dân_sự của | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 123 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giao_dịch dân_sự vô_hiệu do vi_phạm điều cấm của luật , trái đạo_đức xã_hội như sau : “ Điều 123 . Giao_dịch dân_sự vô_hiệu do vi_phạm điều cấm của luật , trái đạo_đức xã_hội Giao_dịch dân_sự có mục_đích , nội_dung vi_phạm điều cấm của luật , trái đạo_đức xã_hội thì vô_hiệu . Điều cấm của luật là những quy_định của luật không cho_phép chủ_thể thực_hiện những hành_vi nhất_định . Đạo_đức xã_hội là những chuẩn_mực ứng_xử chung trong đời_sống xã_hội , được cộng_đồng thừa_nhận và tôn_trọng . ” Như_vậy , giao_dịch trên được xem là vô_hiệu do vi_phạm điều cấm của luật . Hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu được quy_định tại Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : “ 1 . Giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập . 2 . Khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu , hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận . Trường_hợp không_thể hoàn_trả được bằng hiện_vật thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả . 3 . Bên ngay tình trong việc thu hoa_lợi , lợi_tức không phải hoàn_trả lại hoa_lợi , lợi_tức đó . 4 . Bên có lỗi gây thiệt_hại thì phải bồi_thường . 5 . Việc giải_quyết hậu_quả của giao_dịch dân_sự vô_hiệu liên_quan đến quyền nhân_thân do Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định . ” Căn_cứ quy_định trên , trong trường_hợp này bên nhận cầm_cố không được quyền sang_tên sổ_đỏ dưới bất_kì hình_thức nào và phải hoàn_trả lại sổ_đỏ đã nhận . | 197,118 | |
Bên nhận cầm_cố có quyền sang_tên trên sổ_đỏ không ? | Căn_cứ theo Điều 123 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giao_dịch dân_sự vô_hiệu do vi_phạm điều cấm của luật , trái đạo_đức xã_hội như sau : ... giao_dịch dân_sự vô_hiệu được quy_định tại Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : “ 1. Giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh, thay_đổi, chấm_dứt quyền, nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập. 2. Khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu, hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận. Trường_hợp không_thể hoàn_trả được bằng hiện_vật thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả. 3. Bên ngay tình trong việc thu hoa_lợi, lợi_tức không phải hoàn_trả lại hoa_lợi, lợi_tức đó. 4. Bên có lỗi gây thiệt_hại thì phải bồi_thường. 5. Việc giải_quyết hậu_quả của giao_dịch dân_sự vô_hiệu liên_quan đến quyền nhân_thân do Bộ_luật này, luật khác có liên_quan quy_định. ” Căn_cứ quy_định trên, trong trường_hợp này bên nhận cầm_cố không được quyền sang_tên sổ_đỏ dưới bất_kì hình_thức nào và phải hoàn_trả lại sổ_đỏ đã nhận. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 123 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giao_dịch dân_sự vô_hiệu do vi_phạm điều cấm của luật , trái đạo_đức xã_hội như sau : “ Điều 123 . Giao_dịch dân_sự vô_hiệu do vi_phạm điều cấm của luật , trái đạo_đức xã_hội Giao_dịch dân_sự có mục_đích , nội_dung vi_phạm điều cấm của luật , trái đạo_đức xã_hội thì vô_hiệu . Điều cấm của luật là những quy_định của luật không cho_phép chủ_thể thực_hiện những hành_vi nhất_định . Đạo_đức xã_hội là những chuẩn_mực ứng_xử chung trong đời_sống xã_hội , được cộng_đồng thừa_nhận và tôn_trọng . ” Như_vậy , giao_dịch trên được xem là vô_hiệu do vi_phạm điều cấm của luật . Hậu_quả pháp_lý của giao_dịch dân_sự vô_hiệu được quy_định tại Điều 131 Bộ_luật Dân_sự 2015 như sau : “ 1 . Giao_dịch dân_sự vô_hiệu không làm phát_sinh , thay_đổi , chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự của các bên kể từ thời_điểm giao_dịch được xác_lập . 2 . Khi giao_dịch dân_sự vô_hiệu thì các bên khôi_phục lại tình_trạng ban_đầu , hoàn_trả cho nhau những gì đã nhận . Trường_hợp không_thể hoàn_trả được bằng hiện_vật thì trị giá_thành tiền để hoàn_trả . 3 . Bên ngay tình trong việc thu hoa_lợi , lợi_tức không phải hoàn_trả lại hoa_lợi , lợi_tức đó . 4 . Bên có lỗi gây thiệt_hại thì phải bồi_thường . 5 . Việc giải_quyết hậu_quả của giao_dịch dân_sự vô_hiệu liên_quan đến quyền nhân_thân do Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định . ” Căn_cứ quy_định trên , trong trường_hợp này bên nhận cầm_cố không được quyền sang_tên sổ_đỏ dưới bất_kì hình_thức nào và phải hoàn_trả lại sổ_đỏ đã nhận . | 197,119 | |
Sổ_đỏ đem cầm_cố có làm lại được không ? | Theo quy_định tại Điều 77 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP việc cấp lại Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu côn: ... Theo quy_định tại Điều 77 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP việc cấp lại Giấy chứng_nhận, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng do bị mất như sau : “ 1. Hộ gia_đình và cá_nhân, cộng_đồng dân_cư phải khai_báo với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất về việc bị mất Giấy chứng_nhận, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm niêm_yết thông_báo mất Giấy chứng_nhận tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, trừ trường_hợp mất giấy do thiên_tai, hoả_hoạn. Tổ_chức trong nước, cơ_sở tôn_giáo, tổ_chức nước_ngoài, cá_nhân nước_ngoài, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài phải đăng tin mất Giấy chứng_nhận, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở, Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ở địa_phương. 2. Sau 30 ngày, kể từ ngày niêm_yết thông_báo mất Giấy chứng_nhận tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã đối_với trường_hợp của hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư hoặc kể từ ngày đăng tin lần đầu trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ở địa_phương đối_với trường_hợp của tổ_chức trong nước, cơ_sở tôn_giáo, tổ_chức nước_ngoài, cá_nhân nước_ngoài, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 77 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP việc cấp lại Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng do bị mất như sau : “ 1 . Hộ gia_đình và cá_nhân , cộng_đồng dân_cư phải khai_báo với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất về việc bị mất Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm niêm_yết thông_báo mất Giấy chứng_nhận tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , trừ trường_hợp mất giấy do thiên_tai , hoả_hoạn . Tổ_chức trong nước , cơ_sở tôn_giáo , tổ_chức nước_ngoài , cá_nhân nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài phải đăng tin mất Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ở địa_phương . 2 . Sau 30 ngày , kể từ ngày niêm_yết thông_báo mất Giấy chứng_nhận tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã đối_với trường_hợp của hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư hoặc kể từ ngày đăng tin lần đầu trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ở địa_phương đối_với trường_hợp của tổ_chức trong nước , cơ_sở tôn_giáo , tổ_chức nước_ngoài , cá_nhân nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , người bị mất Giấy chứng_nhận nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận . 3 . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; trích_lục bản_đồ địa_chính hoặc trích đo địa_chính thửa đất đối_với trường_hợp chưa có bản_đồ địa_chính và chưa trích đo địa_chính thửa đất ; lập hồ_sơ trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 37 của Nghị_định này ký quyết_định huỷ Giấy chứng_nhận bị mất , đồng_thời ký cấp lại Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . ” Như_vậy , trong trường_hợp cầm_cố sổ_đỏ thì sẽ không làm lại được sổ mới mà chỉ có_thể khởi_kiện để đòi lại sổ_đỏ từ cơ_sở cho vay cầm_cố . Nếu bên cầm_cố không chịu trả sổ_đỏ thì căn_cứ trên bản_án , quyết_định của Toà_án , người cầm_cố sổ_đỏ có_thể yêu_cầu cơ_quan_chức_năng thi_hành án làm_việc với văn_phòng đăng_ký đất_đai , huỷ sổ_đỏ đã cầm_cố và cấp lại sổ_đỏ mới theo đúng quy_định pháp_luật . | 197,120 | |
Sổ_đỏ đem cầm_cố có làm lại được không ? | Theo quy_định tại Điều 77 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP việc cấp lại Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu côn: ... ngày đăng tin lần đầu trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ở địa_phương đối_với trường_hợp của tổ_chức trong nước, cơ_sở tôn_giáo, tổ_chức nước_ngoài, cá_nhân nước_ngoài, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài, người bị mất Giấy chứng_nhận nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận. 3. Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; trích_lục bản_đồ địa_chính hoặc trích đo địa_chính thửa đất đối_với trường_hợp chưa có bản_đồ địa_chính và chưa trích đo địa_chính thửa đất ; lập hồ_sơ trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 37 của Nghị_định này ký quyết_định huỷ Giấy chứng_nhận bị mất, đồng_thời ký cấp lại Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; chỉnh_lý, cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính, cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã. ” Như_vậy, trong trường_hợp cầm_cố sổ_đỏ thì sẽ không làm lại được sổ mới mà chỉ có_thể khởi_kiện để đòi lại sổ_đỏ từ cơ_sở cho vay cầm_cố. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 77 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP việc cấp lại Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng do bị mất như sau : “ 1 . Hộ gia_đình và cá_nhân , cộng_đồng dân_cư phải khai_báo với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất về việc bị mất Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm niêm_yết thông_báo mất Giấy chứng_nhận tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , trừ trường_hợp mất giấy do thiên_tai , hoả_hoạn . Tổ_chức trong nước , cơ_sở tôn_giáo , tổ_chức nước_ngoài , cá_nhân nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài phải đăng tin mất Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ở địa_phương . 2 . Sau 30 ngày , kể từ ngày niêm_yết thông_báo mất Giấy chứng_nhận tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã đối_với trường_hợp của hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư hoặc kể từ ngày đăng tin lần đầu trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ở địa_phương đối_với trường_hợp của tổ_chức trong nước , cơ_sở tôn_giáo , tổ_chức nước_ngoài , cá_nhân nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , người bị mất Giấy chứng_nhận nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận . 3 . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; trích_lục bản_đồ địa_chính hoặc trích đo địa_chính thửa đất đối_với trường_hợp chưa có bản_đồ địa_chính và chưa trích đo địa_chính thửa đất ; lập hồ_sơ trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 37 của Nghị_định này ký quyết_định huỷ Giấy chứng_nhận bị mất , đồng_thời ký cấp lại Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . ” Như_vậy , trong trường_hợp cầm_cố sổ_đỏ thì sẽ không làm lại được sổ mới mà chỉ có_thể khởi_kiện để đòi lại sổ_đỏ từ cơ_sở cho vay cầm_cố . Nếu bên cầm_cố không chịu trả sổ_đỏ thì căn_cứ trên bản_án , quyết_định của Toà_án , người cầm_cố sổ_đỏ có_thể yêu_cầu cơ_quan_chức_năng thi_hành án làm_việc với văn_phòng đăng_ký đất_đai , huỷ sổ_đỏ đã cầm_cố và cấp lại sổ_đỏ mới theo đúng quy_định pháp_luật . | 197,121 | |
Sổ_đỏ đem cầm_cố có làm lại được không ? | Theo quy_định tại Điều 77 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP việc cấp lại Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu côn: ... cấp xã. ” Như_vậy, trong trường_hợp cầm_cố sổ_đỏ thì sẽ không làm lại được sổ mới mà chỉ có_thể khởi_kiện để đòi lại sổ_đỏ từ cơ_sở cho vay cầm_cố. Nếu bên cầm_cố không chịu trả sổ_đỏ thì căn_cứ trên bản_án, quyết_định của Toà_án, người cầm_cố sổ_đỏ có_thể yêu_cầu cơ_quan_chức_năng thi_hành án làm_việc với văn_phòng đăng_ký đất_đai, huỷ sổ_đỏ đã cầm_cố và cấp lại sổ_đỏ mới theo đúng quy_định pháp_luật. | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 77 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP việc cấp lại Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng do bị mất như sau : “ 1 . Hộ gia_đình và cá_nhân , cộng_đồng dân_cư phải khai_báo với Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có đất về việc bị mất Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có trách_nhiệm niêm_yết thông_báo mất Giấy chứng_nhận tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , trừ trường_hợp mất giấy do thiên_tai , hoả_hoạn . Tổ_chức trong nước , cơ_sở tôn_giáo , tổ_chức nước_ngoài , cá_nhân nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài phải đăng tin mất Giấy chứng_nhận , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở , Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu công_trình xây_dựng trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ở địa_phương . 2 . Sau 30 ngày , kể từ ngày niêm_yết thông_báo mất Giấy chứng_nhận tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã đối_với trường_hợp của hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư hoặc kể từ ngày đăng tin lần đầu trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ở địa_phương đối_với trường_hợp của tổ_chức trong nước , cơ_sở tôn_giáo , tổ_chức nước_ngoài , cá_nhân nước_ngoài , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài , người bị mất Giấy chứng_nhận nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận . 3 . Văn_phòng đăng_ký đất_đai có trách_nhiệm kiểm_tra hồ_sơ ; trích_lục bản_đồ địa_chính hoặc trích đo địa_chính thửa đất đối_với trường_hợp chưa có bản_đồ địa_chính và chưa trích đo địa_chính thửa đất ; lập hồ_sơ trình cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại Điều 37 của Nghị_định này ký quyết_định huỷ Giấy chứng_nhận bị mất , đồng_thời ký cấp lại Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ; chỉnh_lý , cập_nhật biến_động vào hồ_sơ địa_chính , cơ_sở_dữ_liệu đất_đai ; trao Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho người được cấp hoặc gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã để trao đối_với trường_hợp nộp hồ_sơ tại cấp xã . ” Như_vậy , trong trường_hợp cầm_cố sổ_đỏ thì sẽ không làm lại được sổ mới mà chỉ có_thể khởi_kiện để đòi lại sổ_đỏ từ cơ_sở cho vay cầm_cố . Nếu bên cầm_cố không chịu trả sổ_đỏ thì căn_cứ trên bản_án , quyết_định của Toà_án , người cầm_cố sổ_đỏ có_thể yêu_cầu cơ_quan_chức_năng thi_hành án làm_việc với văn_phòng đăng_ký đất_đai , huỷ sổ_đỏ đã cầm_cố và cấp lại sổ_đỏ mới theo đúng quy_định pháp_luật . | 197,122 | |
Công_thức xác_định các khoản lãi chậm nộp phát_sinh trước ngày 01/4/2022 ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 57/2022/TT-BTC , về xử_lý lãi chậm nộp về Quỹ phát_sinh trước thời_điểm Nghị_định 148/2021/NĐ-CP có : ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 57/2022/TT-BTC, về xử_lý lãi chậm nộp về Quỹ phát_sinh trước thời_điểm Nghị_định 148/2021/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành : Xử_lý lãi chậm nộp về Quỹ phát_sinh trước thời_điểm Nghị_định số 148/2021/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành 1. Các khoản lãi chậm nộp phát_sinh trước ngày 01/4/2022 được xác_định theo công_thức sau : Số lãi chậm nộp = Số tiền nợ gốc x Số ngày chậm nộp x 0,03% / ngày Trong đó : - Số ngày chậm nộp tính từ ngày hết hạn nộp tiền về Quỹ theo quy_định của pháp_luật về cổ_phần_hoá doanh_nghiệp, đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các hình_thức sắp_xếp chuyển_đổi sở_hữu khác, pháp_luật về quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp đến hết ngày 31/3/2022 - Đối_với các doanh_nghiệp thực_hiện cổ_phần_hoá theo các quy_định ban_hành trước ngày Nghị_định số 126/2017/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành thì thời_điểm bắt_đầu tính lãi chậm nộp đối_với tiền thu từ cổ_phần_hoá phải nộp ( bao_gồm cả tiền thu từ bán cổ_phần lần đầu ) là sau 60 ngày kể từ ngày doanh_nghiệp | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 57/2022/TT-BTC , về xử_lý lãi chậm nộp về Quỹ phát_sinh trước thời_điểm Nghị_định 148/2021/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành : Xử_lý lãi chậm nộp về Quỹ phát_sinh trước thời_điểm Nghị_định số 148/2021/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành 1 . Các khoản lãi chậm nộp phát_sinh trước ngày 01/4/2022 được xác_định theo công_thức sau : Số lãi chậm nộp = Số tiền nợ gốc x Số ngày chậm nộp x 0,03% / ngày Trong đó : - Số ngày chậm nộp tính từ ngày hết hạn nộp tiền về Quỹ theo quy_định của pháp_luật về cổ_phần_hoá doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các hình_thức sắp_xếp chuyển_đổi sở_hữu khác , pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp đến hết ngày 31/3/2022 - Đối_với các doanh_nghiệp thực_hiện cổ_phần_hoá theo các quy_định ban_hành trước ngày Nghị_định số 126/2017/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành thì thời_điểm bắt_đầu tính lãi chậm nộp đối_với tiền thu từ cổ_phần_hoá phải nộp ( bao_gồm cả tiền thu từ bán cổ_phần lần đầu ) là sau 60 ngày kể từ ngày doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh lần đầu . ... Như_vậy , công_thức xác_định lãi chậm nộp được thực_hiện theo công_thức lấy số tiền nợ gốc nhân ( x ) số ngày chậm nộp nhân ( x ) 0,03% / ngày . | 197,123 | |
Công_thức xác_định các khoản lãi chậm nộp phát_sinh trước ngày 01/4/2022 ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 57/2022/TT-BTC , về xử_lý lãi chậm nộp về Quỹ phát_sinh trước thời_điểm Nghị_định 148/2021/NĐ-CP có : ... thời_điểm bắt_đầu tính lãi chậm nộp đối_với tiền thu từ cổ_phần_hoá phải nộp ( bao_gồm cả tiền thu từ bán cổ_phần lần đầu ) là sau 60 ngày kể từ ngày doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh lần đầu.... Như_vậy, công_thức xác_định lãi chậm nộp được thực_hiện theo công_thức lấy số tiền nợ gốc nhân ( x ) số ngày chậm nộp nhân ( x ) 0,03% / ngày. Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 57/2022/TT-BTC, về xử_lý lãi chậm nộp về Quỹ phát_sinh trước thời_điểm Nghị_định 148/2021/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành : Xử_lý lãi chậm nộp về Quỹ phát_sinh trước thời_điểm Nghị_định số 148/2021/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành 1. Các khoản lãi chậm nộp phát_sinh trước ngày 01/4/2022 được xác_định theo công_thức sau : Số lãi chậm nộp = Số tiền nợ gốc x Số ngày chậm nộp x 0,03% / ngày Trong đó : - Số ngày chậm nộp tính từ ngày hết hạn nộp tiền về Quỹ theo quy_định của pháp_luật về cổ_phần_hoá doanh_nghiệp, đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các hình_thức sắp_xếp chuyển_đổi sở_hữu | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 57/2022/TT-BTC , về xử_lý lãi chậm nộp về Quỹ phát_sinh trước thời_điểm Nghị_định 148/2021/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành : Xử_lý lãi chậm nộp về Quỹ phát_sinh trước thời_điểm Nghị_định số 148/2021/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành 1 . Các khoản lãi chậm nộp phát_sinh trước ngày 01/4/2022 được xác_định theo công_thức sau : Số lãi chậm nộp = Số tiền nợ gốc x Số ngày chậm nộp x 0,03% / ngày Trong đó : - Số ngày chậm nộp tính từ ngày hết hạn nộp tiền về Quỹ theo quy_định của pháp_luật về cổ_phần_hoá doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các hình_thức sắp_xếp chuyển_đổi sở_hữu khác , pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp đến hết ngày 31/3/2022 - Đối_với các doanh_nghiệp thực_hiện cổ_phần_hoá theo các quy_định ban_hành trước ngày Nghị_định số 126/2017/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành thì thời_điểm bắt_đầu tính lãi chậm nộp đối_với tiền thu từ cổ_phần_hoá phải nộp ( bao_gồm cả tiền thu từ bán cổ_phần lần đầu ) là sau 60 ngày kể từ ngày doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh lần đầu . ... Như_vậy , công_thức xác_định lãi chậm nộp được thực_hiện theo công_thức lấy số tiền nợ gốc nhân ( x ) số ngày chậm nộp nhân ( x ) 0,03% / ngày . | 197,124 | |
Công_thức xác_định các khoản lãi chậm nộp phát_sinh trước ngày 01/4/2022 ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 57/2022/TT-BTC , về xử_lý lãi chậm nộp về Quỹ phát_sinh trước thời_điểm Nghị_định 148/2021/NĐ-CP có : ... : - Số ngày chậm nộp tính từ ngày hết hạn nộp tiền về Quỹ theo quy_định của pháp_luật về cổ_phần_hoá doanh_nghiệp, đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các hình_thức sắp_xếp chuyển_đổi sở_hữu khác, pháp_luật về quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp đến hết ngày 31/3/2022 - Đối_với các doanh_nghiệp thực_hiện cổ_phần_hoá theo các quy_định ban_hành trước ngày Nghị_định số 126/2017/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành thì thời_điểm bắt_đầu tính lãi chậm nộp đối_với tiền thu từ cổ_phần_hoá phải nộp ( bao_gồm cả tiền thu từ bán cổ_phần lần đầu ) là sau 60 ngày kể từ ngày doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh lần đầu.... Như_vậy, công_thức xác_định lãi chậm nộp được thực_hiện theo công_thức lấy số tiền nợ gốc nhân ( x ) số ngày chậm nộp nhân ( x ) 0,03% / ngày. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Thông_tư 57/2022/TT-BTC , về xử_lý lãi chậm nộp về Quỹ phát_sinh trước thời_điểm Nghị_định 148/2021/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành : Xử_lý lãi chậm nộp về Quỹ phát_sinh trước thời_điểm Nghị_định số 148/2021/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành 1 . Các khoản lãi chậm nộp phát_sinh trước ngày 01/4/2022 được xác_định theo công_thức sau : Số lãi chậm nộp = Số tiền nợ gốc x Số ngày chậm nộp x 0,03% / ngày Trong đó : - Số ngày chậm nộp tính từ ngày hết hạn nộp tiền về Quỹ theo quy_định của pháp_luật về cổ_phần_hoá doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp công_lập và các hình_thức sắp_xếp chuyển_đổi sở_hữu khác , pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp đến hết ngày 31/3/2022 - Đối_với các doanh_nghiệp thực_hiện cổ_phần_hoá theo các quy_định ban_hành trước ngày Nghị_định số 126/2017/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành thì thời_điểm bắt_đầu tính lãi chậm nộp đối_với tiền thu từ cổ_phần_hoá phải nộp ( bao_gồm cả tiền thu từ bán cổ_phần lần đầu ) là sau 60 ngày kể từ ngày doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh lần đầu . ... Như_vậy , công_thức xác_định lãi chậm nộp được thực_hiện theo công_thức lấy số tiền nợ gốc nhân ( x ) số ngày chậm nộp nhân ( x ) 0,03% / ngày . | 197,125 | |
Xem_xét miễn lãi chậm nộp đối_với các doanh_nghiệp đã nộp hết nợ gốc theo Nghị_định 148/2021/NĐ-CP? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 57/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... Xử_lý lãi chậm nộp về Quỹ phát_sinh trước thời_điểm Nghị_định số 148/2021/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành... 2. Doanh_nghiệp đã nộp hết nợ gốc được xem_xét xử_lý miễn lãi chậm nộp theo các trường_hợp, trình_tự, thủ_tục, hồ_sơ miễn lãi chậm nộp tại Phụ_lục IV kèm theo Nghị_định số 148/2021/NĐ-CP, trong đó : a ) Đối_với doanh_nghiệp có kết_quả kinh_doanh thua_lỗ và / hoặc còn lỗ luỹ kế đến thời_điểm được xem_xét miễn lãi chậm nộp, việc miễn lãi chậm nộp được xem_xét, xử_lý theo từng năm tài_chính, trong đó : - Trường_hợp trong năm tài_chính doanh_nghiệp kinh_doanh thua_lỗ hoặc còn lỗ luỹ kế tại thời_điểm cuối năm tài_chính ( sau khi đã bù_đắp khoản lãi phát_sinh trong năm ), doanh_nghiệp được miễn lãi chậm nộp phát_sinh trong năm. - Trường_hợp trong năm tài_chính doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi và khi tính thêm lãi chậm nộp các khoản phải nộp về Quỹ ( sau khi trừ các khoản bồi_thường, xử_lý trách_nhiệm của Hội_đồng thành_viên, Hội_đồng_quản_trị và các tập_thể, cá_nhân có liên_quan đến việc chậm nộp nếu có ) dẫn đến kết_quả kinh_doanh | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 57/2022/TT-BTC quy_định như sau : Xử_lý lãi chậm nộp về Quỹ phát_sinh trước thời_điểm Nghị_định số 148/2021/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành ... 2 . Doanh_nghiệp đã nộp hết nợ gốc được xem_xét xử_lý miễn lãi chậm nộp theo các trường_hợp , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ miễn lãi chậm nộp tại Phụ_lục IV kèm theo Nghị_định số 148/2021/NĐ-CP , trong đó : a ) Đối_với doanh_nghiệp có kết_quả kinh_doanh thua_lỗ và / hoặc còn lỗ luỹ kế đến thời_điểm được xem_xét miễn lãi chậm nộp , việc miễn lãi chậm nộp được xem_xét , xử_lý theo từng năm tài_chính , trong đó : - Trường_hợp trong năm tài_chính doanh_nghiệp kinh_doanh thua_lỗ hoặc còn lỗ luỹ kế tại thời_điểm cuối năm tài_chính ( sau khi đã bù_đắp khoản lãi phát_sinh trong năm ) , doanh_nghiệp được miễn lãi chậm nộp phát_sinh trong năm . - Trường_hợp trong năm tài_chính doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi và khi tính thêm lãi chậm nộp các khoản phải nộp về Quỹ ( sau khi trừ các khoản bồi_thường , xử_lý trách_nhiệm của Hội_đồng thành_viên , Hội_đồng_quản_trị và các tập_thể , cá_nhân có liên_quan đến việc chậm nộp nếu có ) dẫn đến kết_quả kinh_doanh trong năm thua_lỗ thì doanh_nghiệp được miễn lãi chậm nộp tối_đa bằng sổ lỗ phát_sinh trong năm . - Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu căn_cứ báo_cáo tài_chính riêng đã được kiểm_toán hàng năm của doanh_nghiệp để xem_xét , xử_lý miễn lãi chậm nộp . b ) Đối_với doanh_nghiệp đã nộp vào ngân_sách nhà_nước hoặc đã nộp về tài_khoản theo chỉ_định của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu thay_vì nộp về Quỹ thì không tính lãi chậm nộp kể từ ngày doanh_nghiệp đã nộp tiền . c ) Cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm phê_duyệt quyết_toán cổ_phần_hoá tại thời_điểm doanh_nghiệp chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần trong thời_hạn quy_định tại pháp_luật về cổ_phần_hoá . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền chậm phê_duyệt quyết_toán dẫn đến doanh_nghiệp chậm nộp tiền về Quỹ thì không tính lãi chậm nộp đối_với thời_gian chậm phê_duyệt quyết_toán . d ) Doanh_nghiệp cổ_phần_hoá khi đánh_giá lại giá_trị thực_tế phần vốn nhà_nước tại thời_điểm xác_định giá_trị doanh_nghiệp và thời_điểm chính_thức chuyên thành công_ty cổ_phần không phát_sinh dòng tiền dẫn đến chậm nộp tiền về Quỹ theo thời_gian quy_định , doanh_nghiệp được miễn lãi chậm nộp đối_với : - Khoản chênh_lệch giữa giá_trị phần vốn nhà_nước xác_định lại tại thời_điểm xác_định giá_trị doanh_nghiệp với mức vốn_điều_lệ được xác_định trong phương_án cổ_phần_hoá được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Phần vốn nhà_nước tăng thêm do định_giá lại các khoản đầu_tư tài_chính , đầu_tư chứng_khoán ( nếu có ) tại thời_điểm doanh_nghiệp chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần . - Phần vốn nhà_nước tăng thêm do doanh_nghiệp tiếp_nhận tài_sản ( bao_gồm cả dự_án đầu_tư xây_dựng ) từ nơi khác chuyển đến được hạch_toán tăng vốn nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước từ thời_điểm xác_định giá_trị doanh_nghiệp đến thời_điểm chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần . ... Như_vậy , xem_xét miễn lãi chậm nộp thực_hiện theo các nội_dung sau : Doanh_nghiệp đã nộp hết nợ gốc được xem_xét xử_lý miễn lãi chậm nộp theo các trường_hợp , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ miễn lãi chậm nộp tại Phụ_lục IV kèm theo Nghị_định 148/2021/NĐ-CP. Các trường_hợp xem_xét miễn lãi chậm nộp được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Lưu_ý : Các khoản phải thu về Quỹ đến hết ngày 31/3/2022 , sau khi rà_soát , xác_định và xử_lý miễn lãi theo quy_định tại Thông_tư này được thu vào ngân_sách trung_ương theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định 148/2001/NĐ-CP và ngân_sách địa_phương theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 148/2021/NĐ-CP. | 197,126 | |
Xem_xét miễn lãi chậm nộp đối_với các doanh_nghiệp đã nộp hết nợ gốc theo Nghị_định 148/2021/NĐ-CP? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 57/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... sau khi trừ các khoản bồi_thường, xử_lý trách_nhiệm của Hội_đồng thành_viên, Hội_đồng_quản_trị và các tập_thể, cá_nhân có liên_quan đến việc chậm nộp nếu có ) dẫn đến kết_quả kinh_doanh trong năm thua_lỗ thì doanh_nghiệp được miễn lãi chậm nộp tối_đa bằng sổ lỗ phát_sinh trong năm. - Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu căn_cứ báo_cáo tài_chính riêng đã được kiểm_toán hàng năm của doanh_nghiệp để xem_xét, xử_lý miễn lãi chậm nộp. b ) Đối_với doanh_nghiệp đã nộp vào ngân_sách nhà_nước hoặc đã nộp về tài_khoản theo chỉ_định của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu thay_vì nộp về Quỹ thì không tính lãi chậm nộp kể từ ngày doanh_nghiệp đã nộp tiền. c ) Cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm phê_duyệt quyết_toán cổ_phần_hoá tại thời_điểm doanh_nghiệp chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần trong thời_hạn quy_định tại pháp_luật về cổ_phần_hoá. Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền chậm phê_duyệt quyết_toán dẫn đến doanh_nghiệp chậm nộp tiền về Quỹ thì không tính lãi chậm nộp đối_với thời_gian chậm phê_duyệt quyết_toán. d ) Doanh_nghiệp cổ_phần_hoá khi đánh_giá lại giá_trị thực_tế phần vốn nhà_nước tại thời_điểm xác_định giá_trị doanh_nghiệp và thời_điểm chính_thức chuyên thành công_ty cổ_phần không phát_sinh dòng tiền dẫn đến chậm nộp tiền về Quỹ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 57/2022/TT-BTC quy_định như sau : Xử_lý lãi chậm nộp về Quỹ phát_sinh trước thời_điểm Nghị_định số 148/2021/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành ... 2 . Doanh_nghiệp đã nộp hết nợ gốc được xem_xét xử_lý miễn lãi chậm nộp theo các trường_hợp , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ miễn lãi chậm nộp tại Phụ_lục IV kèm theo Nghị_định số 148/2021/NĐ-CP , trong đó : a ) Đối_với doanh_nghiệp có kết_quả kinh_doanh thua_lỗ và / hoặc còn lỗ luỹ kế đến thời_điểm được xem_xét miễn lãi chậm nộp , việc miễn lãi chậm nộp được xem_xét , xử_lý theo từng năm tài_chính , trong đó : - Trường_hợp trong năm tài_chính doanh_nghiệp kinh_doanh thua_lỗ hoặc còn lỗ luỹ kế tại thời_điểm cuối năm tài_chính ( sau khi đã bù_đắp khoản lãi phát_sinh trong năm ) , doanh_nghiệp được miễn lãi chậm nộp phát_sinh trong năm . - Trường_hợp trong năm tài_chính doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi và khi tính thêm lãi chậm nộp các khoản phải nộp về Quỹ ( sau khi trừ các khoản bồi_thường , xử_lý trách_nhiệm của Hội_đồng thành_viên , Hội_đồng_quản_trị và các tập_thể , cá_nhân có liên_quan đến việc chậm nộp nếu có ) dẫn đến kết_quả kinh_doanh trong năm thua_lỗ thì doanh_nghiệp được miễn lãi chậm nộp tối_đa bằng sổ lỗ phát_sinh trong năm . - Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu căn_cứ báo_cáo tài_chính riêng đã được kiểm_toán hàng năm của doanh_nghiệp để xem_xét , xử_lý miễn lãi chậm nộp . b ) Đối_với doanh_nghiệp đã nộp vào ngân_sách nhà_nước hoặc đã nộp về tài_khoản theo chỉ_định của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu thay_vì nộp về Quỹ thì không tính lãi chậm nộp kể từ ngày doanh_nghiệp đã nộp tiền . c ) Cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm phê_duyệt quyết_toán cổ_phần_hoá tại thời_điểm doanh_nghiệp chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần trong thời_hạn quy_định tại pháp_luật về cổ_phần_hoá . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền chậm phê_duyệt quyết_toán dẫn đến doanh_nghiệp chậm nộp tiền về Quỹ thì không tính lãi chậm nộp đối_với thời_gian chậm phê_duyệt quyết_toán . d ) Doanh_nghiệp cổ_phần_hoá khi đánh_giá lại giá_trị thực_tế phần vốn nhà_nước tại thời_điểm xác_định giá_trị doanh_nghiệp và thời_điểm chính_thức chuyên thành công_ty cổ_phần không phát_sinh dòng tiền dẫn đến chậm nộp tiền về Quỹ theo thời_gian quy_định , doanh_nghiệp được miễn lãi chậm nộp đối_với : - Khoản chênh_lệch giữa giá_trị phần vốn nhà_nước xác_định lại tại thời_điểm xác_định giá_trị doanh_nghiệp với mức vốn_điều_lệ được xác_định trong phương_án cổ_phần_hoá được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Phần vốn nhà_nước tăng thêm do định_giá lại các khoản đầu_tư tài_chính , đầu_tư chứng_khoán ( nếu có ) tại thời_điểm doanh_nghiệp chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần . - Phần vốn nhà_nước tăng thêm do doanh_nghiệp tiếp_nhận tài_sản ( bao_gồm cả dự_án đầu_tư xây_dựng ) từ nơi khác chuyển đến được hạch_toán tăng vốn nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước từ thời_điểm xác_định giá_trị doanh_nghiệp đến thời_điểm chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần . ... Như_vậy , xem_xét miễn lãi chậm nộp thực_hiện theo các nội_dung sau : Doanh_nghiệp đã nộp hết nợ gốc được xem_xét xử_lý miễn lãi chậm nộp theo các trường_hợp , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ miễn lãi chậm nộp tại Phụ_lục IV kèm theo Nghị_định 148/2021/NĐ-CP. Các trường_hợp xem_xét miễn lãi chậm nộp được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Lưu_ý : Các khoản phải thu về Quỹ đến hết ngày 31/3/2022 , sau khi rà_soát , xác_định và xử_lý miễn lãi theo quy_định tại Thông_tư này được thu vào ngân_sách trung_ương theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định 148/2001/NĐ-CP và ngân_sách địa_phương theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 148/2021/NĐ-CP. | 197,127 | |
Xem_xét miễn lãi chậm nộp đối_với các doanh_nghiệp đã nộp hết nợ gốc theo Nghị_định 148/2021/NĐ-CP? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 57/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... cổ_phần_hoá khi đánh_giá lại giá_trị thực_tế phần vốn nhà_nước tại thời_điểm xác_định giá_trị doanh_nghiệp và thời_điểm chính_thức chuyên thành công_ty cổ_phần không phát_sinh dòng tiền dẫn đến chậm nộp tiền về Quỹ theo thời_gian quy_định, doanh_nghiệp được miễn lãi chậm nộp đối_với : - Khoản chênh_lệch giữa giá_trị phần vốn nhà_nước xác_định lại tại thời_điểm xác_định giá_trị doanh_nghiệp với mức vốn_điều_lệ được xác_định trong phương_án cổ_phần_hoá được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. - Phần vốn nhà_nước tăng thêm do định_giá lại các khoản đầu_tư tài_chính, đầu_tư chứng_khoán ( nếu có ) tại thời_điểm doanh_nghiệp chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần. - Phần vốn nhà_nước tăng thêm do doanh_nghiệp tiếp_nhận tài_sản ( bao_gồm cả dự_án đầu_tư xây_dựng ) từ nơi khác chuyển đến được hạch_toán tăng vốn nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước từ thời_điểm xác_định giá_trị doanh_nghiệp đến thời_điểm chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần.... Như_vậy, xem_xét miễn lãi chậm nộp thực_hiện theo các nội_dung sau : Doanh_nghiệp đã nộp hết nợ gốc được xem_xét xử_lý miễn lãi chậm nộp theo các trường_hợp, trình_tự, thủ_tục, hồ_sơ miễn lãi chậm nộp tại Phụ_lục IV kèm theo Nghị_định 148/@@ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 57/2022/TT-BTC quy_định như sau : Xử_lý lãi chậm nộp về Quỹ phát_sinh trước thời_điểm Nghị_định số 148/2021/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành ... 2 . Doanh_nghiệp đã nộp hết nợ gốc được xem_xét xử_lý miễn lãi chậm nộp theo các trường_hợp , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ miễn lãi chậm nộp tại Phụ_lục IV kèm theo Nghị_định số 148/2021/NĐ-CP , trong đó : a ) Đối_với doanh_nghiệp có kết_quả kinh_doanh thua_lỗ và / hoặc còn lỗ luỹ kế đến thời_điểm được xem_xét miễn lãi chậm nộp , việc miễn lãi chậm nộp được xem_xét , xử_lý theo từng năm tài_chính , trong đó : - Trường_hợp trong năm tài_chính doanh_nghiệp kinh_doanh thua_lỗ hoặc còn lỗ luỹ kế tại thời_điểm cuối năm tài_chính ( sau khi đã bù_đắp khoản lãi phát_sinh trong năm ) , doanh_nghiệp được miễn lãi chậm nộp phát_sinh trong năm . - Trường_hợp trong năm tài_chính doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi và khi tính thêm lãi chậm nộp các khoản phải nộp về Quỹ ( sau khi trừ các khoản bồi_thường , xử_lý trách_nhiệm của Hội_đồng thành_viên , Hội_đồng_quản_trị và các tập_thể , cá_nhân có liên_quan đến việc chậm nộp nếu có ) dẫn đến kết_quả kinh_doanh trong năm thua_lỗ thì doanh_nghiệp được miễn lãi chậm nộp tối_đa bằng sổ lỗ phát_sinh trong năm . - Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu căn_cứ báo_cáo tài_chính riêng đã được kiểm_toán hàng năm của doanh_nghiệp để xem_xét , xử_lý miễn lãi chậm nộp . b ) Đối_với doanh_nghiệp đã nộp vào ngân_sách nhà_nước hoặc đã nộp về tài_khoản theo chỉ_định của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu thay_vì nộp về Quỹ thì không tính lãi chậm nộp kể từ ngày doanh_nghiệp đã nộp tiền . c ) Cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm phê_duyệt quyết_toán cổ_phần_hoá tại thời_điểm doanh_nghiệp chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần trong thời_hạn quy_định tại pháp_luật về cổ_phần_hoá . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền chậm phê_duyệt quyết_toán dẫn đến doanh_nghiệp chậm nộp tiền về Quỹ thì không tính lãi chậm nộp đối_với thời_gian chậm phê_duyệt quyết_toán . d ) Doanh_nghiệp cổ_phần_hoá khi đánh_giá lại giá_trị thực_tế phần vốn nhà_nước tại thời_điểm xác_định giá_trị doanh_nghiệp và thời_điểm chính_thức chuyên thành công_ty cổ_phần không phát_sinh dòng tiền dẫn đến chậm nộp tiền về Quỹ theo thời_gian quy_định , doanh_nghiệp được miễn lãi chậm nộp đối_với : - Khoản chênh_lệch giữa giá_trị phần vốn nhà_nước xác_định lại tại thời_điểm xác_định giá_trị doanh_nghiệp với mức vốn_điều_lệ được xác_định trong phương_án cổ_phần_hoá được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Phần vốn nhà_nước tăng thêm do định_giá lại các khoản đầu_tư tài_chính , đầu_tư chứng_khoán ( nếu có ) tại thời_điểm doanh_nghiệp chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần . - Phần vốn nhà_nước tăng thêm do doanh_nghiệp tiếp_nhận tài_sản ( bao_gồm cả dự_án đầu_tư xây_dựng ) từ nơi khác chuyển đến được hạch_toán tăng vốn nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước từ thời_điểm xác_định giá_trị doanh_nghiệp đến thời_điểm chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần . ... Như_vậy , xem_xét miễn lãi chậm nộp thực_hiện theo các nội_dung sau : Doanh_nghiệp đã nộp hết nợ gốc được xem_xét xử_lý miễn lãi chậm nộp theo các trường_hợp , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ miễn lãi chậm nộp tại Phụ_lục IV kèm theo Nghị_định 148/2021/NĐ-CP. Các trường_hợp xem_xét miễn lãi chậm nộp được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Lưu_ý : Các khoản phải thu về Quỹ đến hết ngày 31/3/2022 , sau khi rà_soát , xác_định và xử_lý miễn lãi theo quy_định tại Thông_tư này được thu vào ngân_sách trung_ương theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định 148/2001/NĐ-CP và ngân_sách địa_phương theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 148/2021/NĐ-CP. | 197,128 | |
Xem_xét miễn lãi chậm nộp đối_với các doanh_nghiệp đã nộp hết nợ gốc theo Nghị_định 148/2021/NĐ-CP? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 57/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... nộp hết nợ gốc được xem_xét xử_lý miễn lãi chậm nộp theo các trường_hợp, trình_tự, thủ_tục, hồ_sơ miễn lãi chậm nộp tại Phụ_lục IV kèm theo Nghị_định 148/2021/NĐ-CP. Các trường_hợp xem_xét miễn lãi chậm nộp được thực_hiện theo quy_định nêu trên. Lưu_ý : Các khoản phải thu về Quỹ đến hết ngày 31/3/2022, sau khi rà_soát, xác_định và xử_lý miễn lãi theo quy_định tại Thông_tư này được thu vào ngân_sách trung_ương theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định 148/2001/NĐ-CP và ngân_sách địa_phương theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 148/2021/NĐ-CP. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Thông_tư 57/2022/TT-BTC quy_định như sau : Xử_lý lãi chậm nộp về Quỹ phát_sinh trước thời_điểm Nghị_định số 148/2021/NĐ-CP có hiệu_lực thi_hành ... 2 . Doanh_nghiệp đã nộp hết nợ gốc được xem_xét xử_lý miễn lãi chậm nộp theo các trường_hợp , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ miễn lãi chậm nộp tại Phụ_lục IV kèm theo Nghị_định số 148/2021/NĐ-CP , trong đó : a ) Đối_với doanh_nghiệp có kết_quả kinh_doanh thua_lỗ và / hoặc còn lỗ luỹ kế đến thời_điểm được xem_xét miễn lãi chậm nộp , việc miễn lãi chậm nộp được xem_xét , xử_lý theo từng năm tài_chính , trong đó : - Trường_hợp trong năm tài_chính doanh_nghiệp kinh_doanh thua_lỗ hoặc còn lỗ luỹ kế tại thời_điểm cuối năm tài_chính ( sau khi đã bù_đắp khoản lãi phát_sinh trong năm ) , doanh_nghiệp được miễn lãi chậm nộp phát_sinh trong năm . - Trường_hợp trong năm tài_chính doanh_nghiệp kinh_doanh có lãi và khi tính thêm lãi chậm nộp các khoản phải nộp về Quỹ ( sau khi trừ các khoản bồi_thường , xử_lý trách_nhiệm của Hội_đồng thành_viên , Hội_đồng_quản_trị và các tập_thể , cá_nhân có liên_quan đến việc chậm nộp nếu có ) dẫn đến kết_quả kinh_doanh trong năm thua_lỗ thì doanh_nghiệp được miễn lãi chậm nộp tối_đa bằng sổ lỗ phát_sinh trong năm . - Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu căn_cứ báo_cáo tài_chính riêng đã được kiểm_toán hàng năm của doanh_nghiệp để xem_xét , xử_lý miễn lãi chậm nộp . b ) Đối_với doanh_nghiệp đã nộp vào ngân_sách nhà_nước hoặc đã nộp về tài_khoản theo chỉ_định của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu thay_vì nộp về Quỹ thì không tính lãi chậm nộp kể từ ngày doanh_nghiệp đã nộp tiền . c ) Cơ_quan có thẩm_quyền có trách_nhiệm phê_duyệt quyết_toán cổ_phần_hoá tại thời_điểm doanh_nghiệp chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần trong thời_hạn quy_định tại pháp_luật về cổ_phần_hoá . Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền chậm phê_duyệt quyết_toán dẫn đến doanh_nghiệp chậm nộp tiền về Quỹ thì không tính lãi chậm nộp đối_với thời_gian chậm phê_duyệt quyết_toán . d ) Doanh_nghiệp cổ_phần_hoá khi đánh_giá lại giá_trị thực_tế phần vốn nhà_nước tại thời_điểm xác_định giá_trị doanh_nghiệp và thời_điểm chính_thức chuyên thành công_ty cổ_phần không phát_sinh dòng tiền dẫn đến chậm nộp tiền về Quỹ theo thời_gian quy_định , doanh_nghiệp được miễn lãi chậm nộp đối_với : - Khoản chênh_lệch giữa giá_trị phần vốn nhà_nước xác_định lại tại thời_điểm xác_định giá_trị doanh_nghiệp với mức vốn_điều_lệ được xác_định trong phương_án cổ_phần_hoá được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Phần vốn nhà_nước tăng thêm do định_giá lại các khoản đầu_tư tài_chính , đầu_tư chứng_khoán ( nếu có ) tại thời_điểm doanh_nghiệp chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần . - Phần vốn nhà_nước tăng thêm do doanh_nghiệp tiếp_nhận tài_sản ( bao_gồm cả dự_án đầu_tư xây_dựng ) từ nơi khác chuyển đến được hạch_toán tăng vốn nhà_nước theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước từ thời_điểm xác_định giá_trị doanh_nghiệp đến thời_điểm chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần . ... Như_vậy , xem_xét miễn lãi chậm nộp thực_hiện theo các nội_dung sau : Doanh_nghiệp đã nộp hết nợ gốc được xem_xét xử_lý miễn lãi chậm nộp theo các trường_hợp , trình_tự , thủ_tục , hồ_sơ miễn lãi chậm nộp tại Phụ_lục IV kèm theo Nghị_định 148/2021/NĐ-CP. Các trường_hợp xem_xét miễn lãi chậm nộp được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Lưu_ý : Các khoản phải thu về Quỹ đến hết ngày 31/3/2022 , sau khi rà_soát , xác_định và xử_lý miễn lãi theo quy_định tại Thông_tư này được thu vào ngân_sách trung_ương theo quy_định tại khoản 2 Điều 11 Nghị_định 148/2001/NĐ-CP và ngân_sách địa_phương theo quy_định tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 148/2021/NĐ-CP. | 197,129 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền miễn lãi chậm nộp ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 57/2022/TT-BTC , quy_định cơ_quan có thẩm_quyền miễn lãi chậm nộp như sau : ... * Thẩm_quyền quyết_định miễn lãi chậm nộp - Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trung_ương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định miễn lãi chậm nộp cho các doanh_nghiệp ( bao_gồm cả các doanh_nghiệp đã thực_hiện thoái hết vốn nhà_nước ) quy_định tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định số 148/2001/NĐ-CP và chịu trách_nhiệm về quyết_định miễn lãi chậm nộp. - Uỷ_ban quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp quyết_định miễn lãi chậm nộp đối_với các doanh_nghiệp đã bàn_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước về SCIC ( bao_gồm cả các doanh_nghiệp SCIC đã thoái hết vốn ) trên cơ_sở báo_cáo, tổng_hợp của SCIC. Các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trước khi bàn_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp về SCIC quyết_định miễn lãi chậm nộp đối_với các doanh_nghiệp chưa phê_duyệt quyết_toán cổ_phần_hoá tại thời_điểm chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần trước ngày 01/4/2022 trên cơ_sở báo_cáo, tổng_hợp của SCIC. Đồng_thời, các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm phối_hợp với Uỷ_ban quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp trong việc rà_soát, quyết_định miễn lãi chậm nộp đối_với các | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 57/2022/TT-BTC , quy_định cơ_quan có thẩm_quyền miễn lãi chậm nộp như sau : * Thẩm_quyền quyết_định miễn lãi chậm nộp - Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định miễn lãi chậm nộp cho các doanh_nghiệp ( bao_gồm cả các doanh_nghiệp đã thực_hiện thoái hết vốn nhà_nước ) quy_định tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định số 148/2001/NĐ-CP và chịu trách_nhiệm về quyết_định miễn lãi chậm nộp . - Uỷ_ban quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp quyết_định miễn lãi chậm nộp đối_với các doanh_nghiệp đã bàn_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước về SCIC ( bao_gồm cả các doanh_nghiệp SCIC đã thoái hết vốn ) trên cơ_sở báo_cáo , tổng_hợp của SCIC . Các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trước khi bàn_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp về SCIC quyết_định miễn lãi chậm nộp đối_với các doanh_nghiệp chưa phê_duyệt quyết_toán cổ_phần_hoá tại thời_điểm chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần trước ngày 01/4/2022 trên cơ_sở báo_cáo , tổng_hợp của SCIC . Đồng_thời , các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm phối_hợp với Uỷ_ban quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp trong việc rà_soát , quyết_định miễn lãi chậm nộp đối_với các doanh_nghiệp đã bàn_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu về SCIC và thuộc thẩm_quyền quyết_định miễn lãi chậm nộp của Uỷ_ban quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp , Uỷ_ban quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trung_ương ( đối_với doanh_nghiệp trước khi bàn_giao về SCIC ) quyết_định miễn lãi chậm nộp sau khi có ý_kiến của Bộ Tài_chính . Thông_tư 57/2022/TT-BTC có hiệu_lực từ ngày 31/10/2022 . | 197,130 | |
Cơ_quan nào có thẩm_quyền miễn lãi chậm nộp ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 57/2022/TT-BTC , quy_định cơ_quan có thẩm_quyền miễn lãi chậm nộp như sau : ... cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm phối_hợp với Uỷ_ban quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp trong việc rà_soát, quyết_định miễn lãi chậm nộp đối_với các doanh_nghiệp đã bàn_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu về SCIC và thuộc thẩm_quyền quyết_định miễn lãi chậm nộp của Uỷ_ban quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp, Uỷ_ban quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp, cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trung_ương ( đối_với doanh_nghiệp trước khi bàn_giao về SCIC ) quyết_định miễn lãi chậm nộp sau khi có ý_kiến của Bộ Tài_chính. Thông_tư 57/2022/TT-BTC có hiệu_lực từ ngày 31/10/2022. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 10 Thông_tư 57/2022/TT-BTC , quy_định cơ_quan có thẩm_quyền miễn lãi chậm nộp như sau : * Thẩm_quyền quyết_định miễn lãi chậm nộp - Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trung_ương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định miễn lãi chậm nộp cho các doanh_nghiệp ( bao_gồm cả các doanh_nghiệp đã thực_hiện thoái hết vốn nhà_nước ) quy_định tại khoản 2 Điều 13 Nghị_định số 148/2001/NĐ-CP và chịu trách_nhiệm về quyết_định miễn lãi chậm nộp . - Uỷ_ban quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp quyết_định miễn lãi chậm nộp đối_với các doanh_nghiệp đã bàn_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu vốn nhà_nước về SCIC ( bao_gồm cả các doanh_nghiệp SCIC đã thoái hết vốn ) trên cơ_sở báo_cáo , tổng_hợp của SCIC . Các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trước khi bàn_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu phần vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp về SCIC quyết_định miễn lãi chậm nộp đối_với các doanh_nghiệp chưa phê_duyệt quyết_toán cổ_phần_hoá tại thời_điểm chính_thức chuyển thành công_ty cổ_phần trước ngày 01/4/2022 trên cơ_sở báo_cáo , tổng_hợp của SCIC . Đồng_thời , các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm phối_hợp với Uỷ_ban quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp trong việc rà_soát , quyết_định miễn lãi chậm nộp đối_với các doanh_nghiệp đã bàn_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu về SCIC và thuộc thẩm_quyền quyết_định miễn lãi chậm nộp của Uỷ_ban quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp , Uỷ_ban quản_lý vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu trung_ương ( đối_với doanh_nghiệp trước khi bàn_giao về SCIC ) quyết_định miễn lãi chậm nộp sau khi có ý_kiến của Bộ Tài_chính . Thông_tư 57/2022/TT-BTC có hiệu_lực từ ngày 31/10/2022 . | 197,131 | |
Phương_pháp bầu Bí_thư tại Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 2.2 tiểu_mục 2 Mục_X_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 có quy_định về phương_pháp thực_hiện bầu Bí_thư tại Đại_hội Đoàn Thanh_ni: ... Căn_cứ theo tiết 2.2 tiểu_mục 2 Mục_X_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 có quy_định về phương_pháp thực_hiện bầu Bí_thư tại Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh như sau : - Ban Thường vụ Đoàn cấp trên trực tiếp lựa chọn, chỉ_đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện Đại_hội trực tiếp bầu Bí_thư trên cơ sở thống_nhất với cấp_uỷ cấp đó. Các đơn vị được chọn chỉ_đạo thực hiện Đại_hội trực tiếp bầu Bí_thư nên là những đơn vị có phong_trào tốt, đoàn_kết, thống_nhất, nguồn nhân sự đảm_bảo các tiêu_chuẩn theo quy định. - Nếu Đại_hội bầu chức_danh Bí_thư lần thứ nhất không có đồng_chí nào trúng_cử thì Đại_hội tiến_hành bầu lần thứ hai ( đối_với các trường_hợp trong danh_sách bầu lần thứ nhất ). Nếu bầu lần thứ hai vẫn không có đồng_chí nào trúng_cử thì không tiến_hành bầu tiếp nư@@ | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 2.2 tiểu_mục 2 Mục_X_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 có quy_định về phương_pháp thực_hiện bầu Bí_thư tại Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh như sau : - Ban Thường vụ Đoàn cấp trên trực tiếp lựa chọn , chỉ_đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện Đại_hội trực tiếp bầu Bí_thư trên cơ sở thống_nhất với cấp_uỷ cấp đó . Các đơn vị được chọn chỉ_đạo thực hiện Đại_hội trực tiếp bầu Bí_thư nên là những đơn vị có phong_trào tốt , đoàn_kết , thống_nhất , nguồn nhân sự đảm_bảo các tiêu_chuẩn theo quy định . - Nếu Đại_hội bầu chức_danh Bí_thư lần thứ nhất không có đồng_chí nào trúng_cử thì Đại_hội tiến_hành bầu lần thứ hai ( đối_với các trường_hợp trong danh_sách bầu lần thứ nhất ) . Nếu bầu lần thứ hai vẫn không có đồng_chí nào trúng_cử thì không tiến_hành bầu tiếp nữa . Chức_danh Bí_thư giao lại cho Ban_Chấp_hành khóa mới bầu theo quy định . Ban_Chấp_hành khóa mới không đưa vào danh_sách bầu Bí_thư đối với đồng_chí không bầu trúng chức_danh Bí_thư tại đại_hội . Phương_pháp bầu Bí_thư tại Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh ( Hình từ Internet ) | 197,132 | |
Phương_pháp bầu Bí_thư tại Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo tiết 2.2 tiểu_mục 2 Mục_X_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 có quy_định về phương_pháp thực_hiện bầu Bí_thư tại Đại_hội Đoàn Thanh_ni: ... danh_sách bầu lần thứ nhất ). Nếu bầu lần thứ hai vẫn không có đồng_chí nào trúng_cử thì không tiến_hành bầu tiếp nữa. Chức_danh Bí_thư giao lại cho Ban_Chấp_hành khóa mới bầu theo quy định. Ban_Chấp_hành khóa mới không đưa vào danh_sách bầu Bí_thư đối với đồng_chí không bầu trúng chức_danh Bí_thư tại đại_hội. Phương_pháp bầu Bí_thư tại Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiết 2.2 tiểu_mục 2 Mục_X_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 có quy_định về phương_pháp thực_hiện bầu Bí_thư tại Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh như sau : - Ban Thường vụ Đoàn cấp trên trực tiếp lựa chọn , chỉ_đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện Đại_hội trực tiếp bầu Bí_thư trên cơ sở thống_nhất với cấp_uỷ cấp đó . Các đơn vị được chọn chỉ_đạo thực hiện Đại_hội trực tiếp bầu Bí_thư nên là những đơn vị có phong_trào tốt , đoàn_kết , thống_nhất , nguồn nhân sự đảm_bảo các tiêu_chuẩn theo quy định . - Nếu Đại_hội bầu chức_danh Bí_thư lần thứ nhất không có đồng_chí nào trúng_cử thì Đại_hội tiến_hành bầu lần thứ hai ( đối_với các trường_hợp trong danh_sách bầu lần thứ nhất ) . Nếu bầu lần thứ hai vẫn không có đồng_chí nào trúng_cử thì không tiến_hành bầu tiếp nữa . Chức_danh Bí_thư giao lại cho Ban_Chấp_hành khóa mới bầu theo quy định . Ban_Chấp_hành khóa mới không đưa vào danh_sách bầu Bí_thư đối với đồng_chí không bầu trúng chức_danh Bí_thư tại đại_hội . Phương_pháp bầu Bí_thư tại Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh ( Hình từ Internet ) | 197,133 | |
Đối_với Đại_hội Đoàn cấp huyện thì tỷ_lệ đơn_vị bầu Bí_thư tại đại_hội là bao_nhiêu ? | Theo tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục_X_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 quy_định như sau : ... Tỷ_lệ đơn_vị bầu_bí thư tại đại_hội - Đối_với Đại_hội Đoàn cấp tỉnh : Trung_ương Đoàn lựa chọn, chỉ_đạo ít_nhất 15% tổng_số đoàn cấp tỉnh bầu trực tiếp Bí_thư tại Đại_hội sau khi có sự thống_nhất của cấp_uỷ cùng cấp. - Đối_với Đại_hội Đoàn cấp huyện và tương_đương : Ban Thường vụ tỉnh_đoàn lựa chọn, chỉ_đạo ít_nhất 20% tổng_số đoàn cấp huyện và tương_đương bầu trực tiếp Bí_thư tại Đại_hội sau khi có sự thống_nhất của cấp_uỷ cùng cấp. - Đại_hội Đoàn cấp cơ_sở : Bầu trực tiếp Bí_thư tại Đại_hội phấn_đấu tỷ lệ trên 60% đoàn cấp cơ sở, trong đó : Phấn_đấu trên 90% đoàn cấp cơ sở thuộc khối trường_học ; doanh_nghiệp ; công_chức, viên_chức ; lực lượng vũ_trang và ít_nhất 05% khối địa bàn dân_cư. Như_vậy đối_với Đại_hội Đoàn cấp huyện thì Ban Thường vụ tỉnh_đoàn lựa chọn, chỉ_đạo ít_nhất 20% tổng_số đoàn cấp huyện và tương_đương bầu trực tiếp Bí_thư tại Đại_hội sau khi | None | 1 | Theo tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục_X_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 quy_định như sau : Tỷ_lệ đơn_vị bầu_bí thư tại đại_hội - Đối_với Đại_hội Đoàn cấp tỉnh : Trung_ương Đoàn lựa chọn , chỉ_đạo ít_nhất 15% tổng_số đoàn cấp tỉnh bầu trực tiếp Bí_thư tại Đại_hội sau khi có sự thống_nhất của cấp_uỷ cùng cấp . - Đối_với Đại_hội Đoàn cấp huyện và tương_đương : Ban Thường vụ tỉnh_đoàn lựa chọn , chỉ_đạo ít_nhất 20% tổng_số đoàn cấp huyện và tương_đương bầu trực tiếp Bí_thư tại Đại_hội sau khi có sự thống_nhất của cấp_uỷ cùng cấp . - Đại_hội Đoàn cấp cơ_sở : Bầu trực tiếp Bí_thư tại Đại_hội phấn_đấu tỷ lệ trên 60% đoàn cấp cơ sở , trong đó : Phấn_đấu trên 90% đoàn cấp cơ sở thuộc khối trường_học ; doanh_nghiệp ; công_chức , viên_chức ; lực lượng vũ_trang và ít_nhất 05% khối địa bàn dân_cư . Như_vậy đối_với Đại_hội Đoàn cấp huyện thì Ban Thường vụ tỉnh_đoàn lựa chọn , chỉ_đạo ít_nhất 20% tổng_số đoàn cấp huyện và tương_đương bầu trực tiếp Bí_thư tại Đại_hội sau khi có sự thống_nhất của cấp_uỷ cùng cấp . | 197,134 | |
Đối_với Đại_hội Đoàn cấp huyện thì tỷ_lệ đơn_vị bầu Bí_thư tại đại_hội là bao_nhiêu ? | Theo tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục_X_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 quy_định như sau : ... thì Ban Thường vụ tỉnh_đoàn lựa chọn, chỉ_đạo ít_nhất 20% tổng_số đoàn cấp huyện và tương_đương bầu trực tiếp Bí_thư tại Đại_hội sau khi có sự thống_nhất của cấp_uỷ cùng cấp. Tỷ_lệ đơn_vị bầu_bí thư tại đại_hội - Đối_với Đại_hội Đoàn cấp tỉnh : Trung_ương Đoàn lựa chọn, chỉ_đạo ít_nhất 15% tổng_số đoàn cấp tỉnh bầu trực tiếp Bí_thư tại Đại_hội sau khi có sự thống_nhất của cấp_uỷ cùng cấp. - Đối_với Đại_hội Đoàn cấp huyện và tương_đương : Ban Thường vụ tỉnh_đoàn lựa chọn, chỉ_đạo ít_nhất 20% tổng_số đoàn cấp huyện và tương_đương bầu trực tiếp Bí_thư tại Đại_hội sau khi có sự thống_nhất của cấp_uỷ cùng cấp. - Đại_hội Đoàn cấp cơ_sở : Bầu trực tiếp Bí_thư tại Đại_hội phấn_đấu tỷ lệ trên 60% đoàn cấp cơ sở, trong đó : Phấn_đấu trên 90% đoàn cấp cơ sở thuộc khối trường_học ; doanh_nghiệp ; công_chức, viên_chức ; lực lượng vũ_trang và ít_nhất 05% khối đị@@ | None | 1 | Theo tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục_X_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 quy_định như sau : Tỷ_lệ đơn_vị bầu_bí thư tại đại_hội - Đối_với Đại_hội Đoàn cấp tỉnh : Trung_ương Đoàn lựa chọn , chỉ_đạo ít_nhất 15% tổng_số đoàn cấp tỉnh bầu trực tiếp Bí_thư tại Đại_hội sau khi có sự thống_nhất của cấp_uỷ cùng cấp . - Đối_với Đại_hội Đoàn cấp huyện và tương_đương : Ban Thường vụ tỉnh_đoàn lựa chọn , chỉ_đạo ít_nhất 20% tổng_số đoàn cấp huyện và tương_đương bầu trực tiếp Bí_thư tại Đại_hội sau khi có sự thống_nhất của cấp_uỷ cùng cấp . - Đại_hội Đoàn cấp cơ_sở : Bầu trực tiếp Bí_thư tại Đại_hội phấn_đấu tỷ lệ trên 60% đoàn cấp cơ sở , trong đó : Phấn_đấu trên 90% đoàn cấp cơ sở thuộc khối trường_học ; doanh_nghiệp ; công_chức , viên_chức ; lực lượng vũ_trang và ít_nhất 05% khối địa bàn dân_cư . Như_vậy đối_với Đại_hội Đoàn cấp huyện thì Ban Thường vụ tỉnh_đoàn lựa chọn , chỉ_đạo ít_nhất 20% tổng_số đoàn cấp huyện và tương_đương bầu trực tiếp Bí_thư tại Đại_hội sau khi có sự thống_nhất của cấp_uỷ cùng cấp . | 197,135 | |
Đối_với Đại_hội Đoàn cấp huyện thì tỷ_lệ đơn_vị bầu Bí_thư tại đại_hội là bao_nhiêu ? | Theo tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục_X_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 quy_định như sau : ... đó : Phấn_đấu trên 90% đoàn cấp cơ sở thuộc khối trường_học ; doanh_nghiệp ; công_chức, viên_chức ; lực lượng vũ_trang và ít_nhất 05% khối địa bàn dân_cư. Như_vậy đối_với Đại_hội Đoàn cấp huyện thì Ban Thường vụ tỉnh_đoàn lựa chọn, chỉ_đạo ít_nhất 20% tổng_số đoàn cấp huyện và tương_đương bầu trực tiếp Bí_thư tại Đại_hội sau khi có sự thống_nhất của cấp_uỷ cùng cấp. | None | 1 | Theo tiết 2.1 tiểu_mục 2 Mục_X_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 quy_định như sau : Tỷ_lệ đơn_vị bầu_bí thư tại đại_hội - Đối_với Đại_hội Đoàn cấp tỉnh : Trung_ương Đoàn lựa chọn , chỉ_đạo ít_nhất 15% tổng_số đoàn cấp tỉnh bầu trực tiếp Bí_thư tại Đại_hội sau khi có sự thống_nhất của cấp_uỷ cùng cấp . - Đối_với Đại_hội Đoàn cấp huyện và tương_đương : Ban Thường vụ tỉnh_đoàn lựa chọn , chỉ_đạo ít_nhất 20% tổng_số đoàn cấp huyện và tương_đương bầu trực tiếp Bí_thư tại Đại_hội sau khi có sự thống_nhất của cấp_uỷ cùng cấp . - Đại_hội Đoàn cấp cơ_sở : Bầu trực tiếp Bí_thư tại Đại_hội phấn_đấu tỷ lệ trên 60% đoàn cấp cơ sở , trong đó : Phấn_đấu trên 90% đoàn cấp cơ sở thuộc khối trường_học ; doanh_nghiệp ; công_chức , viên_chức ; lực lượng vũ_trang và ít_nhất 05% khối địa bàn dân_cư . Như_vậy đối_với Đại_hội Đoàn cấp huyện thì Ban Thường vụ tỉnh_đoàn lựa chọn , chỉ_đạo ít_nhất 20% tổng_số đoàn cấp huyện và tương_đương bầu trực tiếp Bí_thư tại Đại_hội sau khi có sự thống_nhất của cấp_uỷ cùng cấp . | 197,136 | |
Bầu trực_tiếp Bí_thư tại Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh thông_qua các cách_thức gì ? | Tại tiết 2.3 tiểu_mục 2 Mục_X_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 quy_định việc bầu trực_tiếp Bí_thư tại Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Mi: ... Tại tiết 2.3 tiểu_mục 2 Mục_X_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 quy_định việc bầu trực_tiếp Bí_thư tại Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh có_thể thực_hiện theo 02 cách sau : Cách 1 : Bầu Ban Chấp hành trước, sau đó bầu Bí_thư trong số Uỷ_viên Ban Chấp hành. Bước 1 : Sau khi Đại_hội bầu và công_bố kết_quả bầu_cử Ban_Chấp_hành khóa mới, Đoàn Chủ tịch Đại_hội thông_báo ý_kiến chỉ_đạo của Đoàn cấp trên trực tiếp và cấp_uỷ cùng cấp ( trong trường_hợp chưa có cấp uỷ thì có ý kiến của lãnh_đạo đơn_vị ) về việc Đại_hội bầu trực tiếp Bí_thư và tiêu_chuẩn, yêu_cầu, nhân sự dự kiến Bí_thư khóa mới được giới thiệu để Đại_hội thảo_luận trước khi tiến_hành ứng_cử, đề_cử. Bước 2 : Đại_hội tiến_hành thảo_luận, ứng_cử, đề_cử nhân sự bầu chức_danh Bí_thư khóa mới trong số các đồng_chí vừa | None | 1 | Tại tiết 2.3 tiểu_mục 2 Mục_X_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 quy_định việc bầu trực_tiếp Bí_thư tại Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh có_thể thực_hiện theo 02 cách sau : Cách 1 : Bầu Ban Chấp hành trước , sau đó bầu Bí_thư trong số Uỷ_viên Ban Chấp hành . Bước 1 : Sau khi Đại_hội bầu và công_bố kết_quả bầu_cử Ban_Chấp_hành khóa mới , Đoàn Chủ tịch Đại_hội thông_báo ý_kiến chỉ_đạo của Đoàn cấp trên trực tiếp và cấp_uỷ cùng cấp ( trong trường_hợp chưa có cấp uỷ thì có ý kiến của lãnh_đạo đơn_vị ) về việc Đại_hội bầu trực tiếp Bí_thư và tiêu_chuẩn , yêu_cầu , nhân sự dự kiến Bí_thư khóa mới được giới thiệu để Đại_hội thảo_luận trước khi tiến_hành ứng_cử , đề_cử . Bước 2 : Đại_hội tiến_hành thảo_luận , ứng_cử , đề_cử nhân sự bầu chức_danh Bí_thư khóa mới trong số các đồng_chí vừa trúng_cử vào Ban_Chấp_hành khoá mới ( có thể thảo_luận , ứng cử , đề cử tại các tổ hoặc đoàn đại_biểu ) . Bước 3 : Đoàn Chủ tịch Đại_hội tổng_hợp danh_sách ứng_cử , đề_cử nhân sự Bí_thư khóa mới , quyết định cho rút hoặc không cho rút đối với các trường_hợp xin rút tên khỏi danh_sách bầu_cử . Lập danh_sách ứng_cử , đề_cử nhân sự Bí_thư khóa mới báo_cáo Đại_hội biểu_quyết thông_qua . Bước 4 : Tiến_hành công_tác bầu_cử . Cách 2 : Đại_hội bầu_bí thư , sau đó bầu số uỷ_viên ban chấp hành còn lại . Bước 1 : Đại_hội thông_báo ý_kiến chỉ_đạo của Đoàn cấp trên trực tiếp và cấp_uỷ cùng cấp ( trong trường_hợp chưa có cấp uỷ thì có ý kiến của lãnh_đạo đơn_vị ) về việc Đại_hội bầu trực tiếp Bí_thư và tiêu_chuẩn , yêu_cầu , nhân sự dự kiến Bí_thư khóa mới được giới thiệu để Đại_hội thảo_luận trước khi tiến_hành ứng_cử , đề_cử . Bước 2 : Đại_hội tiến_hành thảo_luận , ứng_cử , đề_cử nhân sự bầu chức_danh Bí_thư khóa mới ( có thể thảo_luận , ứng cử , đề cử tại các tổ hoặc đoàn đại_biểu ) . Bước 3 : Đoàn Chủ tịch Đại_hội tổng_hợp danh_sách ứng_cử , đề_cử nhân sự Bí_thư khóa mới , quyết định cho rút hoặc không cho rút đối với các trường_hợp xin rút tên khỏi danh_sách bầu_cử . Lập danh_sách ứng_cử , đề_cử nhân sự Bí_thư khóa mới báo_cáo Đại_hội biểu_quyết thông_qua . Bước 4 : Tiến_hành công_tác bầu_cử . * Lưu_ý : Danh_sách bầu Bí_thư có thể có số_dư hoặc không có số_dư . Trường_hợp danh_sách ứng_cử , đề_cử có từ 03 người trở lên , Đoàn Chủ tịch có thể xin ý_kiến Đại_hội lấy phiếu tín_nhiệm đối với nhân sự không do cấp_uỷ cùng cấp và đoàn cấp trên trực tiếp đã thống_nhất giới thiệu và chỉ đưa những người được trên một phần hai số đại_biểu có mặt tín_nhiệm vào danh_sách bầu Bí_thư khoá mới và số_lượng tối_đa không quá 02 người . | 197,137 | |
Bầu trực_tiếp Bí_thư tại Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh thông_qua các cách_thức gì ? | Tại tiết 2.3 tiểu_mục 2 Mục_X_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 quy_định việc bầu trực_tiếp Bí_thư tại Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Mi: ... tiến_hành ứng_cử, đề_cử. Bước 2 : Đại_hội tiến_hành thảo_luận, ứng_cử, đề_cử nhân sự bầu chức_danh Bí_thư khóa mới trong số các đồng_chí vừa trúng_cử vào Ban_Chấp_hành khoá mới ( có thể thảo_luận, ứng cử, đề cử tại các tổ hoặc đoàn đại_biểu ). Bước 3 : Đoàn Chủ tịch Đại_hội tổng_hợp danh_sách ứng_cử, đề_cử nhân sự Bí_thư khóa mới, quyết định cho rút hoặc không cho rút đối với các trường_hợp xin rút tên khỏi danh_sách bầu_cử. Lập danh_sách ứng_cử, đề_cử nhân sự Bí_thư khóa mới báo_cáo Đại_hội biểu_quyết thông_qua. Bước 4 : Tiến_hành công_tác bầu_cử. Cách 2 : Đại_hội bầu_bí thư, sau đó bầu số uỷ_viên ban chấp hành còn lại. Bước 1 : Đại_hội thông_báo ý_kiến chỉ_đạo của Đoàn cấp trên trực tiếp và cấp_uỷ cùng cấp ( trong trường_hợp chưa có cấp uỷ thì có ý kiến của lãnh_đạo đơn_vị | None | 1 | Tại tiết 2.3 tiểu_mục 2 Mục_X_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 quy_định việc bầu trực_tiếp Bí_thư tại Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh có_thể thực_hiện theo 02 cách sau : Cách 1 : Bầu Ban Chấp hành trước , sau đó bầu Bí_thư trong số Uỷ_viên Ban Chấp hành . Bước 1 : Sau khi Đại_hội bầu và công_bố kết_quả bầu_cử Ban_Chấp_hành khóa mới , Đoàn Chủ tịch Đại_hội thông_báo ý_kiến chỉ_đạo của Đoàn cấp trên trực tiếp và cấp_uỷ cùng cấp ( trong trường_hợp chưa có cấp uỷ thì có ý kiến của lãnh_đạo đơn_vị ) về việc Đại_hội bầu trực tiếp Bí_thư và tiêu_chuẩn , yêu_cầu , nhân sự dự kiến Bí_thư khóa mới được giới thiệu để Đại_hội thảo_luận trước khi tiến_hành ứng_cử , đề_cử . Bước 2 : Đại_hội tiến_hành thảo_luận , ứng_cử , đề_cử nhân sự bầu chức_danh Bí_thư khóa mới trong số các đồng_chí vừa trúng_cử vào Ban_Chấp_hành khoá mới ( có thể thảo_luận , ứng cử , đề cử tại các tổ hoặc đoàn đại_biểu ) . Bước 3 : Đoàn Chủ tịch Đại_hội tổng_hợp danh_sách ứng_cử , đề_cử nhân sự Bí_thư khóa mới , quyết định cho rút hoặc không cho rút đối với các trường_hợp xin rút tên khỏi danh_sách bầu_cử . Lập danh_sách ứng_cử , đề_cử nhân sự Bí_thư khóa mới báo_cáo Đại_hội biểu_quyết thông_qua . Bước 4 : Tiến_hành công_tác bầu_cử . Cách 2 : Đại_hội bầu_bí thư , sau đó bầu số uỷ_viên ban chấp hành còn lại . Bước 1 : Đại_hội thông_báo ý_kiến chỉ_đạo của Đoàn cấp trên trực tiếp và cấp_uỷ cùng cấp ( trong trường_hợp chưa có cấp uỷ thì có ý kiến của lãnh_đạo đơn_vị ) về việc Đại_hội bầu trực tiếp Bí_thư và tiêu_chuẩn , yêu_cầu , nhân sự dự kiến Bí_thư khóa mới được giới thiệu để Đại_hội thảo_luận trước khi tiến_hành ứng_cử , đề_cử . Bước 2 : Đại_hội tiến_hành thảo_luận , ứng_cử , đề_cử nhân sự bầu chức_danh Bí_thư khóa mới ( có thể thảo_luận , ứng cử , đề cử tại các tổ hoặc đoàn đại_biểu ) . Bước 3 : Đoàn Chủ tịch Đại_hội tổng_hợp danh_sách ứng_cử , đề_cử nhân sự Bí_thư khóa mới , quyết định cho rút hoặc không cho rút đối với các trường_hợp xin rút tên khỏi danh_sách bầu_cử . Lập danh_sách ứng_cử , đề_cử nhân sự Bí_thư khóa mới báo_cáo Đại_hội biểu_quyết thông_qua . Bước 4 : Tiến_hành công_tác bầu_cử . * Lưu_ý : Danh_sách bầu Bí_thư có thể có số_dư hoặc không có số_dư . Trường_hợp danh_sách ứng_cử , đề_cử có từ 03 người trở lên , Đoàn Chủ tịch có thể xin ý_kiến Đại_hội lấy phiếu tín_nhiệm đối với nhân sự không do cấp_uỷ cùng cấp và đoàn cấp trên trực tiếp đã thống_nhất giới thiệu và chỉ đưa những người được trên một phần hai số đại_biểu có mặt tín_nhiệm vào danh_sách bầu Bí_thư khoá mới và số_lượng tối_đa không quá 02 người . | 197,138 | |
Bầu trực_tiếp Bí_thư tại Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh thông_qua các cách_thức gì ? | Tại tiết 2.3 tiểu_mục 2 Mục_X_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 quy_định việc bầu trực_tiếp Bí_thư tại Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Mi: ... Đoàn cấp trên trực tiếp và cấp_uỷ cùng cấp ( trong trường_hợp chưa có cấp uỷ thì có ý kiến của lãnh_đạo đơn_vị ) về việc Đại_hội bầu trực tiếp Bí_thư và tiêu_chuẩn, yêu_cầu, nhân sự dự kiến Bí_thư khóa mới được giới thiệu để Đại_hội thảo_luận trước khi tiến_hành ứng_cử, đề_cử. Bước 2 : Đại_hội tiến_hành thảo_luận, ứng_cử, đề_cử nhân sự bầu chức_danh Bí_thư khóa mới ( có thể thảo_luận, ứng cử, đề cử tại các tổ hoặc đoàn đại_biểu ). Bước 3 : Đoàn Chủ tịch Đại_hội tổng_hợp danh_sách ứng_cử, đề_cử nhân sự Bí_thư khóa mới, quyết định cho rút hoặc không cho rút đối với các trường_hợp xin rút tên khỏi danh_sách bầu_cử. Lập danh_sách ứng_cử, đề_cử nhân sự Bí_thư khóa mới báo_cáo Đại_hội biểu_quyết thông_qua. Bước 4 : Tiến_hành công_tác | None | 1 | Tại tiết 2.3 tiểu_mục 2 Mục_X_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 quy_định việc bầu trực_tiếp Bí_thư tại Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh có_thể thực_hiện theo 02 cách sau : Cách 1 : Bầu Ban Chấp hành trước , sau đó bầu Bí_thư trong số Uỷ_viên Ban Chấp hành . Bước 1 : Sau khi Đại_hội bầu và công_bố kết_quả bầu_cử Ban_Chấp_hành khóa mới , Đoàn Chủ tịch Đại_hội thông_báo ý_kiến chỉ_đạo của Đoàn cấp trên trực tiếp và cấp_uỷ cùng cấp ( trong trường_hợp chưa có cấp uỷ thì có ý kiến của lãnh_đạo đơn_vị ) về việc Đại_hội bầu trực tiếp Bí_thư và tiêu_chuẩn , yêu_cầu , nhân sự dự kiến Bí_thư khóa mới được giới thiệu để Đại_hội thảo_luận trước khi tiến_hành ứng_cử , đề_cử . Bước 2 : Đại_hội tiến_hành thảo_luận , ứng_cử , đề_cử nhân sự bầu chức_danh Bí_thư khóa mới trong số các đồng_chí vừa trúng_cử vào Ban_Chấp_hành khoá mới ( có thể thảo_luận , ứng cử , đề cử tại các tổ hoặc đoàn đại_biểu ) . Bước 3 : Đoàn Chủ tịch Đại_hội tổng_hợp danh_sách ứng_cử , đề_cử nhân sự Bí_thư khóa mới , quyết định cho rút hoặc không cho rút đối với các trường_hợp xin rút tên khỏi danh_sách bầu_cử . Lập danh_sách ứng_cử , đề_cử nhân sự Bí_thư khóa mới báo_cáo Đại_hội biểu_quyết thông_qua . Bước 4 : Tiến_hành công_tác bầu_cử . Cách 2 : Đại_hội bầu_bí thư , sau đó bầu số uỷ_viên ban chấp hành còn lại . Bước 1 : Đại_hội thông_báo ý_kiến chỉ_đạo của Đoàn cấp trên trực tiếp và cấp_uỷ cùng cấp ( trong trường_hợp chưa có cấp uỷ thì có ý kiến của lãnh_đạo đơn_vị ) về việc Đại_hội bầu trực tiếp Bí_thư và tiêu_chuẩn , yêu_cầu , nhân sự dự kiến Bí_thư khóa mới được giới thiệu để Đại_hội thảo_luận trước khi tiến_hành ứng_cử , đề_cử . Bước 2 : Đại_hội tiến_hành thảo_luận , ứng_cử , đề_cử nhân sự bầu chức_danh Bí_thư khóa mới ( có thể thảo_luận , ứng cử , đề cử tại các tổ hoặc đoàn đại_biểu ) . Bước 3 : Đoàn Chủ tịch Đại_hội tổng_hợp danh_sách ứng_cử , đề_cử nhân sự Bí_thư khóa mới , quyết định cho rút hoặc không cho rút đối với các trường_hợp xin rút tên khỏi danh_sách bầu_cử . Lập danh_sách ứng_cử , đề_cử nhân sự Bí_thư khóa mới báo_cáo Đại_hội biểu_quyết thông_qua . Bước 4 : Tiến_hành công_tác bầu_cử . * Lưu_ý : Danh_sách bầu Bí_thư có thể có số_dư hoặc không có số_dư . Trường_hợp danh_sách ứng_cử , đề_cử có từ 03 người trở lên , Đoàn Chủ tịch có thể xin ý_kiến Đại_hội lấy phiếu tín_nhiệm đối với nhân sự không do cấp_uỷ cùng cấp và đoàn cấp trên trực tiếp đã thống_nhất giới thiệu và chỉ đưa những người được trên một phần hai số đại_biểu có mặt tín_nhiệm vào danh_sách bầu Bí_thư khoá mới và số_lượng tối_đa không quá 02 người . | 197,139 | |
Bầu trực_tiếp Bí_thư tại Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh thông_qua các cách_thức gì ? | Tại tiết 2.3 tiểu_mục 2 Mục_X_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 quy_định việc bầu trực_tiếp Bí_thư tại Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Mi: ... tên khỏi danh_sách bầu_cử. Lập danh_sách ứng_cử, đề_cử nhân sự Bí_thư khóa mới báo_cáo Đại_hội biểu_quyết thông_qua. Bước 4 : Tiến_hành công_tác bầu_cử. * Lưu_ý : Danh_sách bầu Bí_thư có thể có số_dư hoặc không có số_dư. Trường_hợp danh_sách ứng_cử, đề_cử có từ 03 người trở lên, Đoàn Chủ tịch có thể xin ý_kiến Đại_hội lấy phiếu tín_nhiệm đối với nhân sự không do cấp_uỷ cùng cấp và đoàn cấp trên trực tiếp đa<unk> thống_nhất giới thiệu và chỉ đưa những người được trên một phần hai số đại_biểu có mặt tín_nhiệm vào danh_sách bầu Bí_thư khoá mới và số_lượng tối_đa không quá 02 người. | None | 1 | Tại tiết 2.3 tiểu_mục 2 Mục_X_Hướng dẫn 66 - HD / TWĐTN-BTC năm 2021 quy_định việc bầu trực_tiếp Bí_thư tại Đại_hội Đoàn Thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh có_thể thực_hiện theo 02 cách sau : Cách 1 : Bầu Ban Chấp hành trước , sau đó bầu Bí_thư trong số Uỷ_viên Ban Chấp hành . Bước 1 : Sau khi Đại_hội bầu và công_bố kết_quả bầu_cử Ban_Chấp_hành khóa mới , Đoàn Chủ tịch Đại_hội thông_báo ý_kiến chỉ_đạo của Đoàn cấp trên trực tiếp và cấp_uỷ cùng cấp ( trong trường_hợp chưa có cấp uỷ thì có ý kiến của lãnh_đạo đơn_vị ) về việc Đại_hội bầu trực tiếp Bí_thư và tiêu_chuẩn , yêu_cầu , nhân sự dự kiến Bí_thư khóa mới được giới thiệu để Đại_hội thảo_luận trước khi tiến_hành ứng_cử , đề_cử . Bước 2 : Đại_hội tiến_hành thảo_luận , ứng_cử , đề_cử nhân sự bầu chức_danh Bí_thư khóa mới trong số các đồng_chí vừa trúng_cử vào Ban_Chấp_hành khoá mới ( có thể thảo_luận , ứng cử , đề cử tại các tổ hoặc đoàn đại_biểu ) . Bước 3 : Đoàn Chủ tịch Đại_hội tổng_hợp danh_sách ứng_cử , đề_cử nhân sự Bí_thư khóa mới , quyết định cho rút hoặc không cho rút đối với các trường_hợp xin rút tên khỏi danh_sách bầu_cử . Lập danh_sách ứng_cử , đề_cử nhân sự Bí_thư khóa mới báo_cáo Đại_hội biểu_quyết thông_qua . Bước 4 : Tiến_hành công_tác bầu_cử . Cách 2 : Đại_hội bầu_bí thư , sau đó bầu số uỷ_viên ban chấp hành còn lại . Bước 1 : Đại_hội thông_báo ý_kiến chỉ_đạo của Đoàn cấp trên trực tiếp và cấp_uỷ cùng cấp ( trong trường_hợp chưa có cấp uỷ thì có ý kiến của lãnh_đạo đơn_vị ) về việc Đại_hội bầu trực tiếp Bí_thư và tiêu_chuẩn , yêu_cầu , nhân sự dự kiến Bí_thư khóa mới được giới thiệu để Đại_hội thảo_luận trước khi tiến_hành ứng_cử , đề_cử . Bước 2 : Đại_hội tiến_hành thảo_luận , ứng_cử , đề_cử nhân sự bầu chức_danh Bí_thư khóa mới ( có thể thảo_luận , ứng cử , đề cử tại các tổ hoặc đoàn đại_biểu ) . Bước 3 : Đoàn Chủ tịch Đại_hội tổng_hợp danh_sách ứng_cử , đề_cử nhân sự Bí_thư khóa mới , quyết định cho rút hoặc không cho rút đối với các trường_hợp xin rút tên khỏi danh_sách bầu_cử . Lập danh_sách ứng_cử , đề_cử nhân sự Bí_thư khóa mới báo_cáo Đại_hội biểu_quyết thông_qua . Bước 4 : Tiến_hành công_tác bầu_cử . * Lưu_ý : Danh_sách bầu Bí_thư có thể có số_dư hoặc không có số_dư . Trường_hợp danh_sách ứng_cử , đề_cử có từ 03 người trở lên , Đoàn Chủ tịch có thể xin ý_kiến Đại_hội lấy phiếu tín_nhiệm đối với nhân sự không do cấp_uỷ cùng cấp và đoàn cấp trên trực tiếp đã thống_nhất giới thiệu và chỉ đưa những người được trên một phần hai số đại_biểu có mặt tín_nhiệm vào danh_sách bầu Bí_thư khoá mới và số_lượng tối_đa không quá 02 người . | 197,140 | |
Thép cốt bê_tông cần đáp_ứng những quy_định về kỹ_thuật nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thép làm cốt bê_tông ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2019/TT-BKHCN có quy_định cụ_thể về tiêu_c: ... Căn_cứ tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thép làm cốt bê_tông ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2019/TT-BKHCN có quy_định cụ_thể về tiêu_chuẩn kỹ_thuật đối_với thép cốt bê_tông như sau : " 2.1. Thép cốt bê_tông 2.1.1. Kích_thước, khối_lượng 1 m dài và sai_lệch cho_phép theo Bảng 1. 2.1.2. Mác, thành_phần hoá_học và cơ tính của thép thanh tròn trơn theo các quy_định của TCVN 1651 - 1:2 018, Thép cốt bê_tông - Phần 1 : Thép thanh tròn trơn. 2.1.3. Yêu_cầu về gân, mác, thành_phần hoá_học và cơ tính của thép thanh vằn theo các quy_định của TCVN 1651 - 2:2 018, Thép cốt bê_tông - Phần 2 : Thép thanh vằn. 2.1.4. Hình_dạng, kích_thước, thành_phần hoá_học và cơ tính của lưới thép hàn theo các quy_định của TCVN 1651 - 3:2 008 ( ISO 6935 - 3:2 007 ), Thép cốt bê_tông - Phần 3 : Lưới thép hàn. 2.1.5. Kích_thước, khối_lượng, dung_sai, dạng hình | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thép làm cốt bê_tông ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2019/TT-BKHCN có quy_định cụ_thể về tiêu_chuẩn kỹ_thuật đối_với thép cốt bê_tông như sau : " 2.1 . Thép cốt bê_tông 2.1.1 . Kích_thước , khối_lượng 1 m dài và sai_lệch cho_phép theo Bảng 1 . 2.1.2 . Mác , thành_phần hoá_học và cơ tính của thép thanh tròn trơn theo các quy_định của TCVN 1651 - 1:2 018 , Thép cốt bê_tông - Phần 1 : Thép thanh tròn trơn . 2.1.3 . Yêu_cầu về gân , mác , thành_phần hoá_học và cơ tính của thép thanh vằn theo các quy_định của TCVN 1651 - 2:2 018 , Thép cốt bê_tông - Phần 2 : Thép thanh vằn . 2.1.4 . Hình_dạng , kích_thước , thành_phần hoá_học và cơ tính của lưới thép hàn theo các quy_định của TCVN 1651 - 3:2 008 ( ISO 6935 - 3:2 007 ) , Thép cốt bê_tông - Phần 3 : Lưới thép hàn . 2.1.5 . Kích_thước , khối_lượng , dung_sai , dạng hình học của dây vằn , dây có vết ấn , thành_phần hoá_học , cơ tính của dây_thép vuốt nguội làm cốt bê_tông và sản_xuất lưới thép hàn làm cốt bê_tông theo các quy_định của TCVN 628 8:1 997 ( ISO 1054 4:1 992 ) , Dây_thép vuốt nguội để làm cốt bê_tông và sản_xuất lưới thép hàn làm cốt . " | 197,141 | |
Thép cốt bê_tông cần đáp_ứng những quy_định về kỹ_thuật nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thép làm cốt bê_tông ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2019/TT-BKHCN có quy_định cụ_thể về tiêu_c: ... ISO 6935 - 3:2 007 ), Thép cốt bê_tông - Phần 3 : Lưới thép hàn. 2.1.5. Kích_thước, khối_lượng, dung_sai, dạng hình học của dây vằn, dây có vết ấn, thành_phần hoá_học, cơ tính của dây_thép vuốt nguội làm cốt bê_tông và sản_xuất lưới thép hàn làm cốt bê_tông theo các quy_định của TCVN 628 8:1 997 ( ISO 1054 4:1 992 ), Dây_thép vuốt nguội để làm cốt bê_tông và sản_xuất lưới thép hàn làm cốt. " | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2.1 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thép làm cốt bê_tông ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2019/TT-BKHCN có quy_định cụ_thể về tiêu_chuẩn kỹ_thuật đối_với thép cốt bê_tông như sau : " 2.1 . Thép cốt bê_tông 2.1.1 . Kích_thước , khối_lượng 1 m dài và sai_lệch cho_phép theo Bảng 1 . 2.1.2 . Mác , thành_phần hoá_học và cơ tính của thép thanh tròn trơn theo các quy_định của TCVN 1651 - 1:2 018 , Thép cốt bê_tông - Phần 1 : Thép thanh tròn trơn . 2.1.3 . Yêu_cầu về gân , mác , thành_phần hoá_học và cơ tính của thép thanh vằn theo các quy_định của TCVN 1651 - 2:2 018 , Thép cốt bê_tông - Phần 2 : Thép thanh vằn . 2.1.4 . Hình_dạng , kích_thước , thành_phần hoá_học và cơ tính của lưới thép hàn theo các quy_định của TCVN 1651 - 3:2 008 ( ISO 6935 - 3:2 007 ) , Thép cốt bê_tông - Phần 3 : Lưới thép hàn . 2.1.5 . Kích_thước , khối_lượng , dung_sai , dạng hình học của dây vằn , dây có vết ấn , thành_phần hoá_học , cơ tính của dây_thép vuốt nguội làm cốt bê_tông và sản_xuất lưới thép hàn làm cốt bê_tông theo các quy_định của TCVN 628 8:1 997 ( ISO 1054 4:1 992 ) , Dây_thép vuốt nguội để làm cốt bê_tông và sản_xuất lưới thép hàn làm cốt . " | 197,142 | |
Thép cốt bê_tông dự ứng_lực cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn gì về kỹ_thuật ? | Căn_cứ tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thép làm cốt bê_tông ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2019/TT-BKHCN , quy_định kỹ_thuật đối_với : ... Căn_cứ tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thép làm cốt bê_tông ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2019/TT-BKHCN , quy_định kỹ_thuật đối_với thép cốt bê_tông dự ứng_lực được quy_định cụ_thể như sau : " 2.2 . Thép cốt bê_tông dự ứng_lực Hình_dạng bề_mặt , kích_thước , khối_lượng 1 m dài và sai_lệch cho_phép , thành_phần hoá_học và cơ tính của thép cốt bê_tông dự ứng_lực theo các quy_định của TCVN 628 4:1 997 ( ISO 693 4:1 991 ) , Thép cốt bê_tông dự ứng_lực : Phần 1 - Yêu_cầu chung ; Phần 2 - Dây kéo nguội ; Phần 3 - Dây tôi và ram ; Phần 4 - Dành ; Phần 5 - Thép thanh cán nóng có hoặc không có xử_lý tiếp . " | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2.2 Mục 2 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thép làm cốt bê_tông ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2019/TT-BKHCN , quy_định kỹ_thuật đối_với thép cốt bê_tông dự ứng_lực được quy_định cụ_thể như sau : " 2.2 . Thép cốt bê_tông dự ứng_lực Hình_dạng bề_mặt , kích_thước , khối_lượng 1 m dài và sai_lệch cho_phép , thành_phần hoá_học và cơ tính của thép cốt bê_tông dự ứng_lực theo các quy_định của TCVN 628 4:1 997 ( ISO 693 4:1 991 ) , Thép cốt bê_tông dự ứng_lực : Phần 1 - Yêu_cầu chung ; Phần 2 - Dây kéo nguội ; Phần 3 - Dây tôi và ram ; Phần 4 - Dành ; Phần 5 - Thép thanh cán nóng có hoặc không có xử_lý tiếp . " | 197,143 | |
Có_thể áp_dụng những phương_pháp thử nào để xác_định chất_lượng của thép cốt bê_tông ? | Căn_cứ Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thép làm cốt bê_tông ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2019/TT-BKHCN có quy_định những phương_pháp thử đối_với: ... Căn_cứ Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thép làm cốt bê_tông ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2019/TT-BKHCN có quy_định những phương_pháp thử đối_với thép cốt bê_tông và thép cốt bê_tông dự ứng_lực cụ_thể như sau : " 3. PHƯƠNG_PHÁP THỬ 3.1. Phương_pháp thử cơ tính đối_với thép cốt bê_tông và thép cốt bê_tông dự ứng_lực theo : 3.1.1. TCVN 7937 - 1:2 013 ( ISO 15630 - 1:2 010 ), Thép làm cốt bê_tông và bê_tông dự ứng_lực - Phương_pháp thử - Phần 1 : Thanh,_dảnh và dây dùng làm cốt. 3.1.2. TCVN 7937 - 2:2 013 ( ISO 15630 - 2:2 010 ), Thép làm cốt bê_tông và bê_tông dự ứng_lực - Phương_pháp thử - Phần 2 : Lưới hàn. 3.1.3. TCVN 7937 - 3:2 013 ( ISO 15630 - 3:2 010 ), Thép làm cốt bê_tông và bê_tông dự ứng_lực - Phương_pháp thử - Phần 3 : Thép dự ứng_lực. Thép cốt bê_tông dự ứng_lực sản_xuất, | None | 1 | Căn_cứ Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thép làm cốt bê_tông ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2019/TT-BKHCN có quy_định những phương_pháp thử đối_với thép cốt bê_tông và thép cốt bê_tông dự ứng_lực cụ_thể như sau : " 3 . PHƯƠNG_PHÁP THỬ 3.1 . Phương_pháp thử cơ tính đối_với thép cốt bê_tông và thép cốt bê_tông dự ứng_lực theo : 3.1.1 . TCVN 7937 - 1:2 013 ( ISO 15630 - 1:2 010 ) , Thép làm cốt bê_tông và bê_tông dự ứng_lực - Phương_pháp thử - Phần 1 : Thanh ,_dảnh và dây dùng làm cốt . 3.1.2 . TCVN 7937 - 2:2 013 ( ISO 15630 - 2:2 010 ) , Thép làm cốt bê_tông và bê_tông dự ứng_lực - Phương_pháp thử - Phần 2 : Lưới hàn . 3.1.3 . TCVN 7937 - 3:2 013 ( ISO 15630 - 3:2 010 ) , Thép làm cốt bê_tông và bê_tông dự ứng_lực - Phương_pháp thử - Phần 3 : Thép dự ứng_lực . Thép cốt bê_tông dự ứng_lực sản_xuất , nhập_khẩu phải được thử_nghiệm độ hồi_phục ứng suất đẳng_nhiệt theo tiêu_chuẩn do nhà_sản_xuất , nhập_khẩu công_bố áp_dụng . Giá_trị độ hồi_phục ứng suất tại 1000 h ( hoặc hơn ) có_thể được ngoại_suy từ các phép thử với thời_gian không dưới 120 h và phải đảm_bảo rằng kết_quả ngoại_suy 1000 h ( hoặc hơn ) là tương_đương với kết_quả 1000 h ( hoặc hơn ) . Khi đó , trong báo_cáo thử_nghiệm phải mô_tả cụ_thể phương_pháp ngoại_suy . Kết_quả thử_nghiệm này phải được cung_cấp , chứng_minh trong hồ_sơ đánh_giá sự phù_hợp hoặc trong hồ_sơ nhập_khẩu . 3.2 . Phương_pháp thử cơ tính đối_với dây_thép vuốt nguội làm cốt bê_tông và sản_xuất lưới thép hàn làm cốt bê_tông theo : 3.2.1 . TCVN 197 - 1:2 014 ( ISO 6892 - 1:2 009 ) , Vật_liệu kim_loại - Thử kéo - Phần 1 : Phương_pháp thử ở nhiệt_độ phòng . 3.2.2 . TCVN 628 7:1 997 ( ISO 1066 5:1 990 ) , Thép thanh cốt bê_tông - Thử uốn và uốn lại không hoàn_toàn . 3.3 . Phương_pháp thử thành_phần hoá_học đối_với thép làm cốt bê_tông theo TCVN 899 8:2 018 ( ASTM E 415-17 ) , Thép cacbon và thép_hợp_kim thấp - Phương_pháp phân_tích thành_phần hoá_học bằng quang_phổ phát_xạ chân không . 3.4 . Phương_pháp thử cơ tính đối_với thép phủ epoxy làm cốt bê_tông và bê_tông dự ứng_lực theo : - TCVN 793 4:2 009 ( ISO 1465 4:1 999 ) , Thép phủ epoxy dùng làm cốt bê_tông ; - TCVN 793 5:2 009 ( ISO 1465 5:1 999 ) , Cáp phủ epoxy bê_tông dự ứng_lực ; - TCVN 793 6:2 009 ( ISO 1465 6:1 999 ) , Bột epoxy và vật_liệu bịt kín cho lớp phủ thép cốt bê_tông . 3.5 . Trường_hợp nhà_sản_xuất , nhập_khẩu công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng cho thép làm cốt bê_tông sản_xuất , nhập_khẩu theo tiêu_chuẩn quốc_tế , tiêu_chuẩn khu_vực , tiêu_chuẩn quốc_gia các nước ASEAN , tiêu_chuẩn BS , ASTM , GOST , JIS , KS , GB , IS , CNS thì các yêu_cầu về phương_pháp thử thực_hiện theo tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng tương_ứng . Trường_hợp tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng không quy_định phương_pháp thử thì việc thử_nghiệm được thực_hiện theo TCVN đối_với các sản_phẩm cụ_thể . 3.6 . Trường_hợp tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng cho thép làm cốt bê_tông sản_xuất , nhập_khẩu không phải là các tiêu_chuẩn được đề_cập tại mục 3.5 thì các yêu_cầu về phương_pháp thử thực_hiện theo 3.1 , 3.2 , 3.3 , 3.4 . " Như_vậy , đối_với thép cốt bê_tông và thép cốt bê_tông dự ứng_lực , pháp_luật hiện_hành có những quy_định cụ_thể về tiêu_chuẩn kỹ_thuật cần đáp_ứng cũng như các phương_pháp thử để xác_định chất_lượng . Các cá_nhân , tổ_chức liên_quan cần áp_dụng những quy_định trên để thực_hiện một_cách thống_nhất . | 197,144 | |
Có_thể áp_dụng những phương_pháp thử nào để xác_định chất_lượng của thép cốt bê_tông ? | Căn_cứ Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thép làm cốt bê_tông ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2019/TT-BKHCN có quy_định những phương_pháp thử đối_với: ... 3:2 010 ), Thép làm cốt bê_tông và bê_tông dự ứng_lực - Phương_pháp thử - Phần 3 : Thép dự ứng_lực. Thép cốt bê_tông dự ứng_lực sản_xuất, nhập_khẩu phải được thử_nghiệm độ hồi_phục ứng suất đẳng_nhiệt theo tiêu_chuẩn do nhà_sản_xuất, nhập_khẩu công_bố áp_dụng. Giá_trị độ hồi_phục ứng suất tại 1000 h ( hoặc hơn ) có_thể được ngoại_suy từ các phép thử với thời_gian không dưới 120 h và phải đảm_bảo rằng kết_quả ngoại_suy 1000 h ( hoặc hơn ) là tương_đương với kết_quả 1000 h ( hoặc hơn ). Khi đó, trong báo_cáo thử_nghiệm phải mô_tả cụ_thể phương_pháp ngoại_suy. Kết_quả thử_nghiệm này phải được cung_cấp, chứng_minh trong hồ_sơ đánh_giá sự phù_hợp hoặc trong hồ_sơ nhập_khẩu. 3.2. Phương_pháp thử cơ tính đối_với dây_thép vuốt nguội làm cốt bê_tông và sản_xuất lưới thép hàn làm cốt bê_tông theo : 3.2.1. TCVN 197 - 1:2 014 ( ISO 6892 - 1:2 009 ), Vật_liệu kim_loại - Thử kéo - Phần 1 : Phương_pháp thử ở nhiệt_độ phòng. 3.2.2. TCVN 628 7:1 997 ( | None | 1 | Căn_cứ Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thép làm cốt bê_tông ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2019/TT-BKHCN có quy_định những phương_pháp thử đối_với thép cốt bê_tông và thép cốt bê_tông dự ứng_lực cụ_thể như sau : " 3 . PHƯƠNG_PHÁP THỬ 3.1 . Phương_pháp thử cơ tính đối_với thép cốt bê_tông và thép cốt bê_tông dự ứng_lực theo : 3.1.1 . TCVN 7937 - 1:2 013 ( ISO 15630 - 1:2 010 ) , Thép làm cốt bê_tông và bê_tông dự ứng_lực - Phương_pháp thử - Phần 1 : Thanh ,_dảnh và dây dùng làm cốt . 3.1.2 . TCVN 7937 - 2:2 013 ( ISO 15630 - 2:2 010 ) , Thép làm cốt bê_tông và bê_tông dự ứng_lực - Phương_pháp thử - Phần 2 : Lưới hàn . 3.1.3 . TCVN 7937 - 3:2 013 ( ISO 15630 - 3:2 010 ) , Thép làm cốt bê_tông và bê_tông dự ứng_lực - Phương_pháp thử - Phần 3 : Thép dự ứng_lực . Thép cốt bê_tông dự ứng_lực sản_xuất , nhập_khẩu phải được thử_nghiệm độ hồi_phục ứng suất đẳng_nhiệt theo tiêu_chuẩn do nhà_sản_xuất , nhập_khẩu công_bố áp_dụng . Giá_trị độ hồi_phục ứng suất tại 1000 h ( hoặc hơn ) có_thể được ngoại_suy từ các phép thử với thời_gian không dưới 120 h và phải đảm_bảo rằng kết_quả ngoại_suy 1000 h ( hoặc hơn ) là tương_đương với kết_quả 1000 h ( hoặc hơn ) . Khi đó , trong báo_cáo thử_nghiệm phải mô_tả cụ_thể phương_pháp ngoại_suy . Kết_quả thử_nghiệm này phải được cung_cấp , chứng_minh trong hồ_sơ đánh_giá sự phù_hợp hoặc trong hồ_sơ nhập_khẩu . 3.2 . Phương_pháp thử cơ tính đối_với dây_thép vuốt nguội làm cốt bê_tông và sản_xuất lưới thép hàn làm cốt bê_tông theo : 3.2.1 . TCVN 197 - 1:2 014 ( ISO 6892 - 1:2 009 ) , Vật_liệu kim_loại - Thử kéo - Phần 1 : Phương_pháp thử ở nhiệt_độ phòng . 3.2.2 . TCVN 628 7:1 997 ( ISO 1066 5:1 990 ) , Thép thanh cốt bê_tông - Thử uốn và uốn lại không hoàn_toàn . 3.3 . Phương_pháp thử thành_phần hoá_học đối_với thép làm cốt bê_tông theo TCVN 899 8:2 018 ( ASTM E 415-17 ) , Thép cacbon và thép_hợp_kim thấp - Phương_pháp phân_tích thành_phần hoá_học bằng quang_phổ phát_xạ chân không . 3.4 . Phương_pháp thử cơ tính đối_với thép phủ epoxy làm cốt bê_tông và bê_tông dự ứng_lực theo : - TCVN 793 4:2 009 ( ISO 1465 4:1 999 ) , Thép phủ epoxy dùng làm cốt bê_tông ; - TCVN 793 5:2 009 ( ISO 1465 5:1 999 ) , Cáp phủ epoxy bê_tông dự ứng_lực ; - TCVN 793 6:2 009 ( ISO 1465 6:1 999 ) , Bột epoxy và vật_liệu bịt kín cho lớp phủ thép cốt bê_tông . 3.5 . Trường_hợp nhà_sản_xuất , nhập_khẩu công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng cho thép làm cốt bê_tông sản_xuất , nhập_khẩu theo tiêu_chuẩn quốc_tế , tiêu_chuẩn khu_vực , tiêu_chuẩn quốc_gia các nước ASEAN , tiêu_chuẩn BS , ASTM , GOST , JIS , KS , GB , IS , CNS thì các yêu_cầu về phương_pháp thử thực_hiện theo tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng tương_ứng . Trường_hợp tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng không quy_định phương_pháp thử thì việc thử_nghiệm được thực_hiện theo TCVN đối_với các sản_phẩm cụ_thể . 3.6 . Trường_hợp tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng cho thép làm cốt bê_tông sản_xuất , nhập_khẩu không phải là các tiêu_chuẩn được đề_cập tại mục 3.5 thì các yêu_cầu về phương_pháp thử thực_hiện theo 3.1 , 3.2 , 3.3 , 3.4 . " Như_vậy , đối_với thép cốt bê_tông và thép cốt bê_tông dự ứng_lực , pháp_luật hiện_hành có những quy_định cụ_thể về tiêu_chuẩn kỹ_thuật cần đáp_ứng cũng như các phương_pháp thử để xác_định chất_lượng . Các cá_nhân , tổ_chức liên_quan cần áp_dụng những quy_định trên để thực_hiện một_cách thống_nhất . | 197,145 | |
Có_thể áp_dụng những phương_pháp thử nào để xác_định chất_lượng của thép cốt bê_tông ? | Căn_cứ Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thép làm cốt bê_tông ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2019/TT-BKHCN có quy_định những phương_pháp thử đối_với: ... 92 - 1:2 009 ), Vật_liệu kim_loại - Thử kéo - Phần 1 : Phương_pháp thử ở nhiệt_độ phòng. 3.2.2. TCVN 628 7:1 997 ( ISO 1066 5:1 990 ), Thép thanh cốt bê_tông - Thử uốn và uốn lại không hoàn_toàn. 3.3. Phương_pháp thử thành_phần hoá_học đối_với thép làm cốt bê_tông theo TCVN 899 8:2 018 ( ASTM E 415-17 ), Thép cacbon và thép_hợp_kim thấp - Phương_pháp phân_tích thành_phần hoá_học bằng quang_phổ phát_xạ chân không. 3.4. Phương_pháp thử cơ tính đối_với thép phủ epoxy làm cốt bê_tông và bê_tông dự ứng_lực theo : - TCVN 793 4:2 009 ( ISO 1465 4:1 999 ), Thép phủ epoxy dùng làm cốt bê_tông ; - TCVN 793 5:2 009 ( ISO 1465 5:1 999 ), Cáp phủ epoxy bê_tông dự ứng_lực ; - TCVN 793 6:2 009 ( ISO 1465 6:1 999 ), Bột epoxy và vật_liệu bịt kín cho lớp phủ thép cốt bê_tông. 3.5. | None | 1 | Căn_cứ Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thép làm cốt bê_tông ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2019/TT-BKHCN có quy_định những phương_pháp thử đối_với thép cốt bê_tông và thép cốt bê_tông dự ứng_lực cụ_thể như sau : " 3 . PHƯƠNG_PHÁP THỬ 3.1 . Phương_pháp thử cơ tính đối_với thép cốt bê_tông và thép cốt bê_tông dự ứng_lực theo : 3.1.1 . TCVN 7937 - 1:2 013 ( ISO 15630 - 1:2 010 ) , Thép làm cốt bê_tông và bê_tông dự ứng_lực - Phương_pháp thử - Phần 1 : Thanh ,_dảnh và dây dùng làm cốt . 3.1.2 . TCVN 7937 - 2:2 013 ( ISO 15630 - 2:2 010 ) , Thép làm cốt bê_tông và bê_tông dự ứng_lực - Phương_pháp thử - Phần 2 : Lưới hàn . 3.1.3 . TCVN 7937 - 3:2 013 ( ISO 15630 - 3:2 010 ) , Thép làm cốt bê_tông và bê_tông dự ứng_lực - Phương_pháp thử - Phần 3 : Thép dự ứng_lực . Thép cốt bê_tông dự ứng_lực sản_xuất , nhập_khẩu phải được thử_nghiệm độ hồi_phục ứng suất đẳng_nhiệt theo tiêu_chuẩn do nhà_sản_xuất , nhập_khẩu công_bố áp_dụng . Giá_trị độ hồi_phục ứng suất tại 1000 h ( hoặc hơn ) có_thể được ngoại_suy từ các phép thử với thời_gian không dưới 120 h và phải đảm_bảo rằng kết_quả ngoại_suy 1000 h ( hoặc hơn ) là tương_đương với kết_quả 1000 h ( hoặc hơn ) . Khi đó , trong báo_cáo thử_nghiệm phải mô_tả cụ_thể phương_pháp ngoại_suy . Kết_quả thử_nghiệm này phải được cung_cấp , chứng_minh trong hồ_sơ đánh_giá sự phù_hợp hoặc trong hồ_sơ nhập_khẩu . 3.2 . Phương_pháp thử cơ tính đối_với dây_thép vuốt nguội làm cốt bê_tông và sản_xuất lưới thép hàn làm cốt bê_tông theo : 3.2.1 . TCVN 197 - 1:2 014 ( ISO 6892 - 1:2 009 ) , Vật_liệu kim_loại - Thử kéo - Phần 1 : Phương_pháp thử ở nhiệt_độ phòng . 3.2.2 . TCVN 628 7:1 997 ( ISO 1066 5:1 990 ) , Thép thanh cốt bê_tông - Thử uốn và uốn lại không hoàn_toàn . 3.3 . Phương_pháp thử thành_phần hoá_học đối_với thép làm cốt bê_tông theo TCVN 899 8:2 018 ( ASTM E 415-17 ) , Thép cacbon và thép_hợp_kim thấp - Phương_pháp phân_tích thành_phần hoá_học bằng quang_phổ phát_xạ chân không . 3.4 . Phương_pháp thử cơ tính đối_với thép phủ epoxy làm cốt bê_tông và bê_tông dự ứng_lực theo : - TCVN 793 4:2 009 ( ISO 1465 4:1 999 ) , Thép phủ epoxy dùng làm cốt bê_tông ; - TCVN 793 5:2 009 ( ISO 1465 5:1 999 ) , Cáp phủ epoxy bê_tông dự ứng_lực ; - TCVN 793 6:2 009 ( ISO 1465 6:1 999 ) , Bột epoxy và vật_liệu bịt kín cho lớp phủ thép cốt bê_tông . 3.5 . Trường_hợp nhà_sản_xuất , nhập_khẩu công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng cho thép làm cốt bê_tông sản_xuất , nhập_khẩu theo tiêu_chuẩn quốc_tế , tiêu_chuẩn khu_vực , tiêu_chuẩn quốc_gia các nước ASEAN , tiêu_chuẩn BS , ASTM , GOST , JIS , KS , GB , IS , CNS thì các yêu_cầu về phương_pháp thử thực_hiện theo tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng tương_ứng . Trường_hợp tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng không quy_định phương_pháp thử thì việc thử_nghiệm được thực_hiện theo TCVN đối_với các sản_phẩm cụ_thể . 3.6 . Trường_hợp tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng cho thép làm cốt bê_tông sản_xuất , nhập_khẩu không phải là các tiêu_chuẩn được đề_cập tại mục 3.5 thì các yêu_cầu về phương_pháp thử thực_hiện theo 3.1 , 3.2 , 3.3 , 3.4 . " Như_vậy , đối_với thép cốt bê_tông và thép cốt bê_tông dự ứng_lực , pháp_luật hiện_hành có những quy_định cụ_thể về tiêu_chuẩn kỹ_thuật cần đáp_ứng cũng như các phương_pháp thử để xác_định chất_lượng . Các cá_nhân , tổ_chức liên_quan cần áp_dụng những quy_định trên để thực_hiện một_cách thống_nhất . | 197,146 | |
Có_thể áp_dụng những phương_pháp thử nào để xác_định chất_lượng của thép cốt bê_tông ? | Căn_cứ Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thép làm cốt bê_tông ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2019/TT-BKHCN có quy_định những phương_pháp thử đối_với: ... TCVN 793 6:2 009 ( ISO 1465 6:1 999 ), Bột epoxy và vật_liệu bịt kín cho lớp phủ thép cốt bê_tông. 3.5. Trường_hợp nhà_sản_xuất, nhập_khẩu công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng cho thép làm cốt bê_tông sản_xuất, nhập_khẩu theo tiêu_chuẩn quốc_tế, tiêu_chuẩn khu_vực, tiêu_chuẩn quốc_gia các nước ASEAN, tiêu_chuẩn BS, ASTM, GOST, JIS, KS, GB, IS, CNS thì các yêu_cầu về phương_pháp thử thực_hiện theo tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng tương_ứng. Trường_hợp tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng không quy_định phương_pháp thử thì việc thử_nghiệm được thực_hiện theo TCVN đối_với các sản_phẩm cụ_thể. 3.6. Trường_hợp tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng cho thép làm cốt bê_tông sản_xuất, nhập_khẩu không phải là các tiêu_chuẩn được đề_cập tại mục 3.5 thì các yêu_cầu về phương_pháp thử thực_hiện theo 3.1, 3.2, 3.3, 3.4. " Như_vậy, đối_với thép cốt bê_tông và thép cốt bê_tông dự ứng_lực, pháp_luật hiện_hành có những quy_định cụ_thể về tiêu_chuẩn kỹ_thuật cần đáp_ứng cũng như các phương_pháp thử để xác_định chất_lượng. Các cá_nhân, tổ_chức liên_quan cần áp_dụng những quy_định trên để thực_hiện một_cách thống_nhất | None | 1 | Căn_cứ Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thép làm cốt bê_tông ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2019/TT-BKHCN có quy_định những phương_pháp thử đối_với thép cốt bê_tông và thép cốt bê_tông dự ứng_lực cụ_thể như sau : " 3 . PHƯƠNG_PHÁP THỬ 3.1 . Phương_pháp thử cơ tính đối_với thép cốt bê_tông và thép cốt bê_tông dự ứng_lực theo : 3.1.1 . TCVN 7937 - 1:2 013 ( ISO 15630 - 1:2 010 ) , Thép làm cốt bê_tông và bê_tông dự ứng_lực - Phương_pháp thử - Phần 1 : Thanh ,_dảnh và dây dùng làm cốt . 3.1.2 . TCVN 7937 - 2:2 013 ( ISO 15630 - 2:2 010 ) , Thép làm cốt bê_tông và bê_tông dự ứng_lực - Phương_pháp thử - Phần 2 : Lưới hàn . 3.1.3 . TCVN 7937 - 3:2 013 ( ISO 15630 - 3:2 010 ) , Thép làm cốt bê_tông và bê_tông dự ứng_lực - Phương_pháp thử - Phần 3 : Thép dự ứng_lực . Thép cốt bê_tông dự ứng_lực sản_xuất , nhập_khẩu phải được thử_nghiệm độ hồi_phục ứng suất đẳng_nhiệt theo tiêu_chuẩn do nhà_sản_xuất , nhập_khẩu công_bố áp_dụng . Giá_trị độ hồi_phục ứng suất tại 1000 h ( hoặc hơn ) có_thể được ngoại_suy từ các phép thử với thời_gian không dưới 120 h và phải đảm_bảo rằng kết_quả ngoại_suy 1000 h ( hoặc hơn ) là tương_đương với kết_quả 1000 h ( hoặc hơn ) . Khi đó , trong báo_cáo thử_nghiệm phải mô_tả cụ_thể phương_pháp ngoại_suy . Kết_quả thử_nghiệm này phải được cung_cấp , chứng_minh trong hồ_sơ đánh_giá sự phù_hợp hoặc trong hồ_sơ nhập_khẩu . 3.2 . Phương_pháp thử cơ tính đối_với dây_thép vuốt nguội làm cốt bê_tông và sản_xuất lưới thép hàn làm cốt bê_tông theo : 3.2.1 . TCVN 197 - 1:2 014 ( ISO 6892 - 1:2 009 ) , Vật_liệu kim_loại - Thử kéo - Phần 1 : Phương_pháp thử ở nhiệt_độ phòng . 3.2.2 . TCVN 628 7:1 997 ( ISO 1066 5:1 990 ) , Thép thanh cốt bê_tông - Thử uốn và uốn lại không hoàn_toàn . 3.3 . Phương_pháp thử thành_phần hoá_học đối_với thép làm cốt bê_tông theo TCVN 899 8:2 018 ( ASTM E 415-17 ) , Thép cacbon và thép_hợp_kim thấp - Phương_pháp phân_tích thành_phần hoá_học bằng quang_phổ phát_xạ chân không . 3.4 . Phương_pháp thử cơ tính đối_với thép phủ epoxy làm cốt bê_tông và bê_tông dự ứng_lực theo : - TCVN 793 4:2 009 ( ISO 1465 4:1 999 ) , Thép phủ epoxy dùng làm cốt bê_tông ; - TCVN 793 5:2 009 ( ISO 1465 5:1 999 ) , Cáp phủ epoxy bê_tông dự ứng_lực ; - TCVN 793 6:2 009 ( ISO 1465 6:1 999 ) , Bột epoxy và vật_liệu bịt kín cho lớp phủ thép cốt bê_tông . 3.5 . Trường_hợp nhà_sản_xuất , nhập_khẩu công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng cho thép làm cốt bê_tông sản_xuất , nhập_khẩu theo tiêu_chuẩn quốc_tế , tiêu_chuẩn khu_vực , tiêu_chuẩn quốc_gia các nước ASEAN , tiêu_chuẩn BS , ASTM , GOST , JIS , KS , GB , IS , CNS thì các yêu_cầu về phương_pháp thử thực_hiện theo tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng tương_ứng . Trường_hợp tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng không quy_định phương_pháp thử thì việc thử_nghiệm được thực_hiện theo TCVN đối_với các sản_phẩm cụ_thể . 3.6 . Trường_hợp tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng cho thép làm cốt bê_tông sản_xuất , nhập_khẩu không phải là các tiêu_chuẩn được đề_cập tại mục 3.5 thì các yêu_cầu về phương_pháp thử thực_hiện theo 3.1 , 3.2 , 3.3 , 3.4 . " Như_vậy , đối_với thép cốt bê_tông và thép cốt bê_tông dự ứng_lực , pháp_luật hiện_hành có những quy_định cụ_thể về tiêu_chuẩn kỹ_thuật cần đáp_ứng cũng như các phương_pháp thử để xác_định chất_lượng . Các cá_nhân , tổ_chức liên_quan cần áp_dụng những quy_định trên để thực_hiện một_cách thống_nhất . | 197,147 | |
Có_thể áp_dụng những phương_pháp thử nào để xác_định chất_lượng của thép cốt bê_tông ? | Căn_cứ Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thép làm cốt bê_tông ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2019/TT-BKHCN có quy_định những phương_pháp thử đối_với: ... có những quy_định cụ_thể về tiêu_chuẩn kỹ_thuật cần đáp_ứng cũng như các phương_pháp thử để xác_định chất_lượng. Các cá_nhân, tổ_chức liên_quan cần áp_dụng những quy_định trên để thực_hiện một_cách thống_nhất. | None | 1 | Căn_cứ Mục 3 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia về thép làm cốt bê_tông ban_hành kèm theo Thông_tư 13/2019/TT-BKHCN có quy_định những phương_pháp thử đối_với thép cốt bê_tông và thép cốt bê_tông dự ứng_lực cụ_thể như sau : " 3 . PHƯƠNG_PHÁP THỬ 3.1 . Phương_pháp thử cơ tính đối_với thép cốt bê_tông và thép cốt bê_tông dự ứng_lực theo : 3.1.1 . TCVN 7937 - 1:2 013 ( ISO 15630 - 1:2 010 ) , Thép làm cốt bê_tông và bê_tông dự ứng_lực - Phương_pháp thử - Phần 1 : Thanh ,_dảnh và dây dùng làm cốt . 3.1.2 . TCVN 7937 - 2:2 013 ( ISO 15630 - 2:2 010 ) , Thép làm cốt bê_tông và bê_tông dự ứng_lực - Phương_pháp thử - Phần 2 : Lưới hàn . 3.1.3 . TCVN 7937 - 3:2 013 ( ISO 15630 - 3:2 010 ) , Thép làm cốt bê_tông và bê_tông dự ứng_lực - Phương_pháp thử - Phần 3 : Thép dự ứng_lực . Thép cốt bê_tông dự ứng_lực sản_xuất , nhập_khẩu phải được thử_nghiệm độ hồi_phục ứng suất đẳng_nhiệt theo tiêu_chuẩn do nhà_sản_xuất , nhập_khẩu công_bố áp_dụng . Giá_trị độ hồi_phục ứng suất tại 1000 h ( hoặc hơn ) có_thể được ngoại_suy từ các phép thử với thời_gian không dưới 120 h và phải đảm_bảo rằng kết_quả ngoại_suy 1000 h ( hoặc hơn ) là tương_đương với kết_quả 1000 h ( hoặc hơn ) . Khi đó , trong báo_cáo thử_nghiệm phải mô_tả cụ_thể phương_pháp ngoại_suy . Kết_quả thử_nghiệm này phải được cung_cấp , chứng_minh trong hồ_sơ đánh_giá sự phù_hợp hoặc trong hồ_sơ nhập_khẩu . 3.2 . Phương_pháp thử cơ tính đối_với dây_thép vuốt nguội làm cốt bê_tông và sản_xuất lưới thép hàn làm cốt bê_tông theo : 3.2.1 . TCVN 197 - 1:2 014 ( ISO 6892 - 1:2 009 ) , Vật_liệu kim_loại - Thử kéo - Phần 1 : Phương_pháp thử ở nhiệt_độ phòng . 3.2.2 . TCVN 628 7:1 997 ( ISO 1066 5:1 990 ) , Thép thanh cốt bê_tông - Thử uốn và uốn lại không hoàn_toàn . 3.3 . Phương_pháp thử thành_phần hoá_học đối_với thép làm cốt bê_tông theo TCVN 899 8:2 018 ( ASTM E 415-17 ) , Thép cacbon và thép_hợp_kim thấp - Phương_pháp phân_tích thành_phần hoá_học bằng quang_phổ phát_xạ chân không . 3.4 . Phương_pháp thử cơ tính đối_với thép phủ epoxy làm cốt bê_tông và bê_tông dự ứng_lực theo : - TCVN 793 4:2 009 ( ISO 1465 4:1 999 ) , Thép phủ epoxy dùng làm cốt bê_tông ; - TCVN 793 5:2 009 ( ISO 1465 5:1 999 ) , Cáp phủ epoxy bê_tông dự ứng_lực ; - TCVN 793 6:2 009 ( ISO 1465 6:1 999 ) , Bột epoxy và vật_liệu bịt kín cho lớp phủ thép cốt bê_tông . 3.5 . Trường_hợp nhà_sản_xuất , nhập_khẩu công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng cho thép làm cốt bê_tông sản_xuất , nhập_khẩu theo tiêu_chuẩn quốc_tế , tiêu_chuẩn khu_vực , tiêu_chuẩn quốc_gia các nước ASEAN , tiêu_chuẩn BS , ASTM , GOST , JIS , KS , GB , IS , CNS thì các yêu_cầu về phương_pháp thử thực_hiện theo tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng tương_ứng . Trường_hợp tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng không quy_định phương_pháp thử thì việc thử_nghiệm được thực_hiện theo TCVN đối_với các sản_phẩm cụ_thể . 3.6 . Trường_hợp tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng cho thép làm cốt bê_tông sản_xuất , nhập_khẩu không phải là các tiêu_chuẩn được đề_cập tại mục 3.5 thì các yêu_cầu về phương_pháp thử thực_hiện theo 3.1 , 3.2 , 3.3 , 3.4 . " Như_vậy , đối_với thép cốt bê_tông và thép cốt bê_tông dự ứng_lực , pháp_luật hiện_hành có những quy_định cụ_thể về tiêu_chuẩn kỹ_thuật cần đáp_ứng cũng như các phương_pháp thử để xác_định chất_lượng . Các cá_nhân , tổ_chức liên_quan cần áp_dụng những quy_định trên để thực_hiện một_cách thống_nhất . | 197,148 | |
Việc điều_động công_chức có được thực_hiện ngoài kế_hoạch khi phát_sinh nhu_cầu công_tác đột_xuất hay không ? | Căn_cứ điểm g khoản 1 Điều 21 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , biệt_phái công_chức , viên_chức của B: ... Căn_cứ điểm g khoản 1 Điều 21 Quy_chế bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, từ_chức, miễn_nhiệm, luân_chuyển, điều_động, biệt_phái công_chức, viên_chức của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định về quy_trình điều_động như sau : Quy_trình điều_động 1. Xây_dựng, ban_hành Kế_hoạch điều_động hàng năm... đ ) Căn_cứ đề_nghị của các đơn_vị về việc điều_động công_chức, viên_chức thuộc thẩm_quyền Ban cán_sự Đảng, Lãnh_đạo Bộ quyết_định hoặc phê_duyệt chủ_trương và kết_quả rà_soát, đánh_giá đội_ngũ công_chức, viên_chức các đơn_vị thuộc Bộ ; kết_quả rà_soát tiêu_chuẩn, tiêu_chí và dự_kiến cơ_quan, đơn_vị, chức_danh và nhân_sự điều_động, Vụ Tổ_chức cán_bộ tổng_hợp xây_dựng kế_hoạch Điều_động công_chức, viên_chức hàng năm của Bộ ; xin ý_kiến Lãnh_đạo Bộ phụ_trách về việc điều_động công_chức, viên_chức lãnh_đạo cấp phòng, xin ý_kiến Ban cán_sự Đảng về việc điều_động công_chức lãnh_đạo cấp vụ ; báo_cáo Bộ_trưởng xem_xét, phê_duyệt kế_hoạch điều_động công_chức, viên_chức hàng năm của Bộ. Trường_hợp đơn_vị không chủ_động đề_xuất, Vụ Tổ_chức cán_bộ nghiên_cứu, rà_soát đề_xuất đưa công_chức, viên_chức các đơn_vị thuộc Bộ vào xây_dựng kế_hoạch điều_động công_chức, viên_chức hàng | None | 1 | Căn_cứ điểm g khoản 1 Điều 21 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , biệt_phái công_chức , viên_chức của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định về quy_trình điều_động như sau : Quy_trình điều_động 1 . Xây_dựng , ban_hành Kế_hoạch điều_động hàng năm ... đ ) Căn_cứ đề_nghị của các đơn_vị về việc điều_động công_chức , viên_chức thuộc thẩm_quyền Ban cán_sự Đảng , Lãnh_đạo Bộ quyết_định hoặc phê_duyệt chủ_trương và kết_quả rà_soát , đánh_giá đội_ngũ công_chức , viên_chức các đơn_vị thuộc Bộ ; kết_quả rà_soát tiêu_chuẩn , tiêu_chí và dự_kiến cơ_quan , đơn_vị , chức_danh và nhân_sự điều_động , Vụ Tổ_chức cán_bộ tổng_hợp xây_dựng kế_hoạch Điều_động công_chức , viên_chức hàng năm của Bộ ; xin ý_kiến Lãnh_đạo Bộ phụ_trách về việc điều_động công_chức , viên_chức lãnh_đạo cấp phòng , xin ý_kiến Ban cán_sự Đảng về việc điều_động công_chức lãnh_đạo cấp vụ ; báo_cáo Bộ_trưởng xem_xét , phê_duyệt kế_hoạch điều_động công_chức , viên_chức hàng năm của Bộ . Trường_hợp đơn_vị không chủ_động đề_xuất , Vụ Tổ_chức cán_bộ nghiên_cứu , rà_soát đề_xuất đưa công_chức , viên_chức các đơn_vị thuộc Bộ vào xây_dựng kế_hoạch điều_động công_chức , viên_chức hàng năm của Bộ theo quy_định tại điểm này . e ) Căn_cứ kế_hoạch điều_động công_chức , viên_chức hàng năm của Bộ được Bộ_trưởng phê_duyệt thủ_trưởng đơn_vị thuộc Bộ chỉ_đạo rà_soát và ban_hành kế_hoạch điều_động công_chức , viên_chức đơn_vị mình . g ) Ngoài việc điều_động theo kế_hoạch hàng năm , việc điều_động có_thể được thực_hiện ngoài kế_hoạch khi có phát_sinh nhu_cầu công_tác đột_xuất hoặc có sự biến_động về tổ_chức , cán_bộ của các đơn_vị . ... Như_vậy , ngoài việc điều_động công_chức theo kế_hoạch hàng năm thì việc điều_động còn có_thể được thực_hiện ngoài kế_hoạch khi có phát_sinh nhu_cầu công_tác đột_xuất hoặc có sự biến_động về tổ_chức , cán_bộ của các đơn_vị . ( Hình từ Internet ) | 197,149 | |
Việc điều_động công_chức có được thực_hiện ngoài kế_hoạch khi phát_sinh nhu_cầu công_tác đột_xuất hay không ? | Căn_cứ điểm g khoản 1 Điều 21 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , biệt_phái công_chức , viên_chức của B: ... của Bộ. Trường_hợp đơn_vị không chủ_động đề_xuất, Vụ Tổ_chức cán_bộ nghiên_cứu, rà_soát đề_xuất đưa công_chức, viên_chức các đơn_vị thuộc Bộ vào xây_dựng kế_hoạch điều_động công_chức, viên_chức hàng năm của Bộ theo quy_định tại điểm này. e ) Căn_cứ kế_hoạch điều_động công_chức, viên_chức hàng năm của Bộ được Bộ_trưởng phê_duyệt thủ_trưởng đơn_vị thuộc Bộ chỉ_đạo rà_soát và ban_hành kế_hoạch điều_động công_chức, viên_chức đơn_vị mình. g ) Ngoài việc điều_động theo kế_hoạch hàng năm, việc điều_động có_thể được thực_hiện ngoài kế_hoạch khi có phát_sinh nhu_cầu công_tác đột_xuất hoặc có sự biến_động về tổ_chức, cán_bộ của các đơn_vị.... Như_vậy, ngoài việc điều_động công_chức theo kế_hoạch hàng năm thì việc điều_động còn có_thể được thực_hiện ngoài kế_hoạch khi có phát_sinh nhu_cầu công_tác đột_xuất hoặc có sự biến_động về tổ_chức, cán_bộ của các đơn_vị. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ điểm g khoản 1 Điều 21 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , biệt_phái công_chức , viên_chức của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định về quy_trình điều_động như sau : Quy_trình điều_động 1 . Xây_dựng , ban_hành Kế_hoạch điều_động hàng năm ... đ ) Căn_cứ đề_nghị của các đơn_vị về việc điều_động công_chức , viên_chức thuộc thẩm_quyền Ban cán_sự Đảng , Lãnh_đạo Bộ quyết_định hoặc phê_duyệt chủ_trương và kết_quả rà_soát , đánh_giá đội_ngũ công_chức , viên_chức các đơn_vị thuộc Bộ ; kết_quả rà_soát tiêu_chuẩn , tiêu_chí và dự_kiến cơ_quan , đơn_vị , chức_danh và nhân_sự điều_động , Vụ Tổ_chức cán_bộ tổng_hợp xây_dựng kế_hoạch Điều_động công_chức , viên_chức hàng năm của Bộ ; xin ý_kiến Lãnh_đạo Bộ phụ_trách về việc điều_động công_chức , viên_chức lãnh_đạo cấp phòng , xin ý_kiến Ban cán_sự Đảng về việc điều_động công_chức lãnh_đạo cấp vụ ; báo_cáo Bộ_trưởng xem_xét , phê_duyệt kế_hoạch điều_động công_chức , viên_chức hàng năm của Bộ . Trường_hợp đơn_vị không chủ_động đề_xuất , Vụ Tổ_chức cán_bộ nghiên_cứu , rà_soát đề_xuất đưa công_chức , viên_chức các đơn_vị thuộc Bộ vào xây_dựng kế_hoạch điều_động công_chức , viên_chức hàng năm của Bộ theo quy_định tại điểm này . e ) Căn_cứ kế_hoạch điều_động công_chức , viên_chức hàng năm của Bộ được Bộ_trưởng phê_duyệt thủ_trưởng đơn_vị thuộc Bộ chỉ_đạo rà_soát và ban_hành kế_hoạch điều_động công_chức , viên_chức đơn_vị mình . g ) Ngoài việc điều_động theo kế_hoạch hàng năm , việc điều_động có_thể được thực_hiện ngoài kế_hoạch khi có phát_sinh nhu_cầu công_tác đột_xuất hoặc có sự biến_động về tổ_chức , cán_bộ của các đơn_vị . ... Như_vậy , ngoài việc điều_động công_chức theo kế_hoạch hàng năm thì việc điều_động còn có_thể được thực_hiện ngoài kế_hoạch khi có phát_sinh nhu_cầu công_tác đột_xuất hoặc có sự biến_động về tổ_chức , cán_bộ của các đơn_vị . ( Hình từ Internet ) | 197,150 | |
Có được điều_động công_chức nam làm_việc tại các đơn_vị sự_nghiệp thuộc Bộ Tư_pháp khi đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi hay không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 19 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , biệt_phái công_chức , viên_chức của Bộ Tư_ph: ... Căn_cứ khoản 4 Điều 19 Quy_chế bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, từ_chức, miễn_nhiệm, luân_chuyển, điều_động, biệt_phái công_chức, viên_chức của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định về các trường_hợp điều_động công_chức như sau : Các trường_hợp điều_động 1. Việc điều_động công_chức, viên_chức được thực_hiện trong các trường_hợp : a ) Theo yêu_cầu nhiệm_vụ cụ_thể ; b ) Theo quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng công_chức, viên_chức trong cơ_quan, đơn_vị và giữa các cơ_quan, đơn_vị theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Công_chức, viên_chức lãnh_đạo, quản_lý theo quy_định tại Khoản 5 Điều 6 Quy_chế này ; d ) Theo nguyện_vọng của công_chức, viên_chức và đơn_vị có nhu_cầu. 3. Việc chuyển_đổi vị_trí công_tác của công_chức, viên_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo phải được thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật về danh_mục các vị_trí công_tác, đối_tượng thực_hiện, chưa thực_hiện chuyển_đổi vị_trí công_tác và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức, viên_chức. 4. Không thực_hiện điều_động công_chức, viên_chức đối trong các trường_hợp sau : a ) Đang trong thời_gian bị xem_xét xử_lý kỷ_luật hoặc đang bị điều_tra | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 19 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , biệt_phái công_chức , viên_chức của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định về các trường_hợp điều_động công_chức như sau : Các trường_hợp điều_động 1 . Việc điều_động công_chức , viên_chức được thực_hiện trong các trường_hợp : a ) Theo yêu_cầu nhiệm_vụ cụ_thể ; b ) Theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng công_chức , viên_chức trong cơ_quan , đơn_vị và giữa các cơ_quan , đơn_vị theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý theo quy_định tại Khoản 5 Điều 6 Quy_chế này ; d ) Theo nguyện_vọng của công_chức , viên_chức và đơn_vị có nhu_cầu . 3 . Việc chuyển_đổi vị_trí công_tác của công_chức , viên_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo phải được thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật về danh_mục các vị_trí công_tác , đối_tượng thực_hiện , chưa thực_hiện chuyển_đổi vị_trí công_tác và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức , viên_chức . 4 . Không thực_hiện điều_động công_chức , viên_chức đối trong các trường_hợp sau : a ) Đang trong thời_gian bị xem_xét xử_lý kỷ_luật hoặc đang bị điều_tra , truy_tố , xét_xử ; b ) Đang bị bệnh hiểm_nghèo hoặc đi học ; c ) Phụ_nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi ( trừ trường_hợp công_chức , viên_chức có nguyện_vọng điều_động ) . Công_chức nam phải nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi ( do vợ mất hoặc trường_hợp khách_quan khác ) thì cũng được áp_dụng như công_chức nữ quy_định tại Điểm này . Như_vậy , theo quy_định thì công_chức nam đang phải nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi do vợ mất hoặc trường_hợp khách_quan khác thì không được thực_hiện điều_động . Trừ trường_hợp công_chức có nguyện_vọng được điều_động . | 197,151 | |
Có được điều_động công_chức nam làm_việc tại các đơn_vị sự_nghiệp thuộc Bộ Tư_pháp khi đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi hay không ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 19 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , biệt_phái công_chức , viên_chức của Bộ Tư_ph: ... đối_với công_chức, viên_chức. 4. Không thực_hiện điều_động công_chức, viên_chức đối trong các trường_hợp sau : a ) Đang trong thời_gian bị xem_xét xử_lý kỷ_luật hoặc đang bị điều_tra, truy_tố, xét_xử ; b ) Đang bị bệnh hiểm_nghèo hoặc đi học ; c ) Phụ_nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi ( trừ trường_hợp công_chức, viên_chức có nguyện_vọng điều_động ). Công_chức nam phải nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi ( do vợ mất hoặc trường_hợp khách_quan khác ) thì cũng được áp_dụng như công_chức nữ quy_định tại Điểm này. Như_vậy, theo quy_định thì công_chức nam đang phải nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi do vợ mất hoặc trường_hợp khách_quan khác thì không được thực_hiện điều_động. Trừ trường_hợp công_chức có nguyện_vọng được điều_động. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 19 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , biệt_phái công_chức , viên_chức của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định về các trường_hợp điều_động công_chức như sau : Các trường_hợp điều_động 1 . Việc điều_động công_chức , viên_chức được thực_hiện trong các trường_hợp : a ) Theo yêu_cầu nhiệm_vụ cụ_thể ; b ) Theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng công_chức , viên_chức trong cơ_quan , đơn_vị và giữa các cơ_quan , đơn_vị theo quyết_định của cơ_quan có thẩm_quyền ; c ) Công_chức , viên_chức lãnh_đạo , quản_lý theo quy_định tại Khoản 5 Điều 6 Quy_chế này ; d ) Theo nguyện_vọng của công_chức , viên_chức và đơn_vị có nhu_cầu . 3 . Việc chuyển_đổi vị_trí công_tác của công_chức , viên_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo phải được thực_hiện theo đúng quy_định của pháp_luật về danh_mục các vị_trí công_tác , đối_tượng thực_hiện , chưa thực_hiện chuyển_đổi vị_trí công_tác và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức , viên_chức . 4 . Không thực_hiện điều_động công_chức , viên_chức đối trong các trường_hợp sau : a ) Đang trong thời_gian bị xem_xét xử_lý kỷ_luật hoặc đang bị điều_tra , truy_tố , xét_xử ; b ) Đang bị bệnh hiểm_nghèo hoặc đi học ; c ) Phụ_nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi ( trừ trường_hợp công_chức , viên_chức có nguyện_vọng điều_động ) . Công_chức nam phải nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi ( do vợ mất hoặc trường_hợp khách_quan khác ) thì cũng được áp_dụng như công_chức nữ quy_định tại Điểm này . Như_vậy , theo quy_định thì công_chức nam đang phải nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi do vợ mất hoặc trường_hợp khách_quan khác thì không được thực_hiện điều_động . Trừ trường_hợp công_chức có nguyện_vọng được điều_động . | 197,152 | |
Công_chức được điều_động thì có được bảo_lưu phụ_cấp chức_vụ hay không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 22 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , biệt_phái công_chức , viên_chức của Bộ Tư_ph: ... Căn_cứ khoản 3 Điều 22 Quy_chế bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, từ_chức, miễn_nhiệm, luân_chuyển, điều_động, biệt_phái công_chức, viên_chức của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định về chế_độ, chính_sách đối_với công_chức, viên_chức được điều_động như sau : Chế_độ, chính_sách đối_với công_chức, viên_chức được điều_động 1. Khi công_chức được điều_động sang vị_trí công_tác mới, việc bổ_nhiệm ngạch công_chức, chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức mới ( nếu có thay_đổi ) và việc xếp lương được thực_hiện theo quy_định của Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành. 2. Khi viên_chức được điều_động sang vị_trí việc_làm mới, việc tiếp_nhận vào công_chức, sửa_đổi, bổ_sung nội_dung hợp_đồng làm_việc hoặc thay_đổi vị_trí việc_làm, chức_danh nghề_nghiệp được thực_hiện theo quy_định của Luật Cán_bộ, công_chức, Luật Viên_chức. 3. Trường_hợp công_chức, viên_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo được điều_động thì đương_nhiên thôi giữ chức_vụ đang đảm_nhiệm kể từ ngày có quyết_định điều_động ; trường_hợp đảm_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo có phụ_cấp chức_vụ thấp hơn phụ_cấp chức_vụ đang đảm_nhiệm thì được bảo_lưu phụ_cấp trong thời_gian 06 tháng. Như_vậy, trường_hợp | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 22 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , biệt_phái công_chức , viên_chức của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định về chế_độ , chính_sách đối_với công_chức , viên_chức được điều_động như sau : Chế_độ , chính_sách đối_với công_chức , viên_chức được điều_động 1 . Khi công_chức được điều_động sang vị_trí công_tác mới , việc bổ_nhiệm ngạch công_chức , chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức mới ( nếu có thay_đổi ) và việc xếp lương được thực_hiện theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . 2 . Khi viên_chức được điều_động sang vị_trí việc_làm mới , việc tiếp_nhận vào công_chức , sửa_đổi , bổ_sung nội_dung hợp_đồng làm_việc hoặc thay_đổi vị_trí việc_làm , chức_danh nghề_nghiệp được thực_hiện theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , Luật Viên_chức . 3 . Trường_hợp công_chức , viên_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo được điều_động thì đương_nhiên thôi giữ chức_vụ đang đảm_nhiệm kể từ ngày có quyết_định điều_động ; trường_hợp đảm_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo có phụ_cấp chức_vụ thấp hơn phụ_cấp chức_vụ đang đảm_nhiệm thì được bảo_lưu phụ_cấp trong thời_gian 06 tháng . Như_vậy , trường_hợp công_chức được điều_động đảm_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo có phụ_cấp chức_vụ thấp hơn phụ_cấp chức_vụ đang đảm_nhiệm thì được bảo_lưu phụ_cấp trong thời_gian 06 tháng . | 197,153 | |
Công_chức được điều_động thì có được bảo_lưu phụ_cấp chức_vụ hay không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 22 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , biệt_phái công_chức , viên_chức của Bộ Tư_ph: ... kể từ ngày có quyết_định điều_động ; trường_hợp đảm_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo có phụ_cấp chức_vụ thấp hơn phụ_cấp chức_vụ đang đảm_nhiệm thì được bảo_lưu phụ_cấp trong thời_gian 06 tháng. Như_vậy, trường_hợp công_chức được điều_động đảm_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo có phụ_cấp chức_vụ thấp hơn phụ_cấp chức_vụ đang đảm_nhiệm thì được bảo_lưu phụ_cấp trong thời_gian 06 tháng.Căn_cứ khoản 3 Điều 22 Quy_chế bổ_nhiệm, bổ_nhiệm lại, từ_chức, miễn_nhiệm, luân_chuyển, điều_động, biệt_phái công_chức, viên_chức của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định về chế_độ, chính_sách đối_với công_chức, viên_chức được điều_động như sau : Chế_độ, chính_sách đối_với công_chức, viên_chức được điều_động 1. Khi công_chức được điều_động sang vị_trí công_tác mới, việc bổ_nhiệm ngạch công_chức, chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức mới ( nếu có thay_đổi ) và việc xếp lương được thực_hiện theo quy_định của Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành. 2. Khi viên_chức được điều_động sang vị_trí việc_làm mới, việc tiếp_nhận vào công_chức, sửa_đổi, bổ_sung nội_dung hợp_đồng làm_việc hoặc thay_đổi vị_trí việc_làm, chức_danh nghề_nghiệp được thực_hiện theo quy_định của Luật Cán_bộ | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 22 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , biệt_phái công_chức , viên_chức của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định về chế_độ , chính_sách đối_với công_chức , viên_chức được điều_động như sau : Chế_độ , chính_sách đối_với công_chức , viên_chức được điều_động 1 . Khi công_chức được điều_động sang vị_trí công_tác mới , việc bổ_nhiệm ngạch công_chức , chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức mới ( nếu có thay_đổi ) và việc xếp lương được thực_hiện theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . 2 . Khi viên_chức được điều_động sang vị_trí việc_làm mới , việc tiếp_nhận vào công_chức , sửa_đổi , bổ_sung nội_dung hợp_đồng làm_việc hoặc thay_đổi vị_trí việc_làm , chức_danh nghề_nghiệp được thực_hiện theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , Luật Viên_chức . 3 . Trường_hợp công_chức , viên_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo được điều_động thì đương_nhiên thôi giữ chức_vụ đang đảm_nhiệm kể từ ngày có quyết_định điều_động ; trường_hợp đảm_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo có phụ_cấp chức_vụ thấp hơn phụ_cấp chức_vụ đang đảm_nhiệm thì được bảo_lưu phụ_cấp trong thời_gian 06 tháng . Như_vậy , trường_hợp công_chức được điều_động đảm_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo có phụ_cấp chức_vụ thấp hơn phụ_cấp chức_vụ đang đảm_nhiệm thì được bảo_lưu phụ_cấp trong thời_gian 06 tháng . | 197,154 | |
Công_chức được điều_động thì có được bảo_lưu phụ_cấp chức_vụ hay không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 22 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , biệt_phái công_chức , viên_chức của Bộ Tư_ph: ... được điều_động sang vị_trí việc_làm mới, việc tiếp_nhận vào công_chức, sửa_đổi, bổ_sung nội_dung hợp_đồng làm_việc hoặc thay_đổi vị_trí việc_làm, chức_danh nghề_nghiệp được thực_hiện theo quy_định của Luật Cán_bộ, công_chức, Luật Viên_chức. 3. Trường_hợp công_chức, viên_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo được điều_động thì đương_nhiên thôi giữ chức_vụ đang đảm_nhiệm kể từ ngày có quyết_định điều_động ; trường_hợp đảm_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo có phụ_cấp chức_vụ thấp hơn phụ_cấp chức_vụ đang đảm_nhiệm thì được bảo_lưu phụ_cấp trong thời_gian 06 tháng. Như_vậy, trường_hợp công_chức được điều_động đảm_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo có phụ_cấp chức_vụ thấp hơn phụ_cấp chức_vụ đang đảm_nhiệm thì được bảo_lưu phụ_cấp trong thời_gian 06 tháng. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 22 Quy_chế bổ_nhiệm , bổ_nhiệm lại , từ_chức , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động , biệt_phái công_chức , viên_chức của Bộ Tư_pháp ban_hành kèm theo Quyết_định 328 / QĐ-BTP năm 2018 quy_định về chế_độ , chính_sách đối_với công_chức , viên_chức được điều_động như sau : Chế_độ , chính_sách đối_với công_chức , viên_chức được điều_động 1 . Khi công_chức được điều_động sang vị_trí công_tác mới , việc bổ_nhiệm ngạch công_chức , chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức mới ( nếu có thay_đổi ) và việc xếp lương được thực_hiện theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . 2 . Khi viên_chức được điều_động sang vị_trí việc_làm mới , việc tiếp_nhận vào công_chức , sửa_đổi , bổ_sung nội_dung hợp_đồng làm_việc hoặc thay_đổi vị_trí việc_làm , chức_danh nghề_nghiệp được thực_hiện theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , Luật Viên_chức . 3 . Trường_hợp công_chức , viên_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo được điều_động thì đương_nhiên thôi giữ chức_vụ đang đảm_nhiệm kể từ ngày có quyết_định điều_động ; trường_hợp đảm_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo có phụ_cấp chức_vụ thấp hơn phụ_cấp chức_vụ đang đảm_nhiệm thì được bảo_lưu phụ_cấp trong thời_gian 06 tháng . Như_vậy , trường_hợp công_chức được điều_động đảm_nhiệm chức_vụ lãnh_đạo có phụ_cấp chức_vụ thấp hơn phụ_cấp chức_vụ đang đảm_nhiệm thì được bảo_lưu phụ_cấp trong thời_gian 06 tháng . | 197,155 | |
Hệ_thống Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú do ai quản_lý và bao_gồm các hoạt_động nào ? | Căn_cứ theo Điều 10 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP quy_định Hệ_thống Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú như sau : ... Hệ_thống Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú 1. Hệ_thống Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú do Bộ Công_an quản_lý, được kết_nối thống_nhất, đồng_bộ đến Công_an cấp tỉnh, Công_an cấp huyện và Công_an cấp xã. 2. Xây_dựng Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú bao_gồm các hoạt_động : a ) Bố_trí mặt_bằng, xây_dựng các công_trình, lắp_đặt máy_móc, thiết_bị ; b ) Trang_bị các trang_thiết_bị cần_thiết ; c ) Nâng_cấp hạ_tầng mạng ; d ) Tổ_chức cơ_sở_dữ_liệu ; xây_dựng phần_mềm quản_lý, đăng_ký cư_trú ; d ) Thu_thập, chuẩn_hoá, nhập dữ_liệu ; e ) Lưu_trữ, sao lưu dự_phòng, đồng_bộ hệ_thống, phục_hồi dữ_liệu ; bảo_mật, bảo_đảm an_ninh, an_toàn thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu ; g ) Đào_tạo, huấn_luyện, bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý, vận_hành cơ_sở_dữ_liệu ; h ) Vận_hành, hiệu_chỉnh, bảo_trì, bảo_dưỡng Cơ_sở_dữ_liệu ; i ) Các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, Bộ Công_an quản_lý Hệ_thống Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú. Ngoài_ra, được kết_nối thống_nhất, đồng_bộ đến Công_an cấp tỉnh, Công_an cấp huyện và Công_an cấp xã. Bên cạnh đó, xây_dựng Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú bao_gồm các hoạt_động sau : - Bố_trí mặt_bằng, xây_dựng | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 10 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP quy_định Hệ_thống Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú như sau : Hệ_thống Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú 1 . Hệ_thống Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú do Bộ Công_an quản_lý , được kết_nối thống_nhất , đồng_bộ đến Công_an cấp tỉnh , Công_an cấp huyện và Công_an cấp xã . 2 . Xây_dựng Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú bao_gồm các hoạt_động : a ) Bố_trí mặt_bằng , xây_dựng các công_trình , lắp_đặt máy_móc , thiết_bị ; b ) Trang_bị các trang_thiết_bị cần_thiết ; c ) Nâng_cấp hạ_tầng mạng ; d ) Tổ_chức cơ_sở_dữ_liệu ; xây_dựng phần_mềm quản_lý , đăng_ký cư_trú ; d ) Thu_thập , chuẩn_hoá , nhập dữ_liệu ; e ) Lưu_trữ , sao lưu dự_phòng , đồng_bộ hệ_thống , phục_hồi dữ_liệu ; bảo_mật , bảo_đảm an_ninh , an_toàn thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu ; g ) Đào_tạo , huấn_luyện , bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý , vận_hành cơ_sở_dữ_liệu ; h ) Vận_hành , hiệu_chỉnh , bảo_trì , bảo_dưỡng Cơ_sở_dữ_liệu ; i ) Các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Bộ Công_an quản_lý Hệ_thống Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . Ngoài_ra , được kết_nối thống_nhất , đồng_bộ đến Công_an cấp tỉnh , Công_an cấp huyện và Công_an cấp xã . Bên cạnh đó , xây_dựng Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú bao_gồm các hoạt_động sau : - Bố_trí mặt_bằng , xây_dựng các công_trình , lắp_đặt máy_móc , thiết_bị ; - Trang_bị các trang_thiết_bị cần_thiết ; - Nâng_cấp hạ_tầng mạng ; - Tổ_chức cơ_sở_dữ_liệu ; xây_dựng phần_mềm quản_lý , đăng_ký cư_trú ; - Thu_thập , chuẩn_hoá , nhập dữ_liệu ; - Lưu_trữ , sao lưu dự_phòng , đồng_bộ hệ_thống , phục_hồi dữ_liệu ; bảo_mật , bảo_đảm an_ninh , an_toàn thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu ; - Đào_tạo , huấn_luyện , bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý , vận_hành cơ_sở_dữ_liệu ; - Vận_hành , hiệu_chỉnh , bảo_trì , bảo_dưỡng Cơ_sở_dữ_liệu ; - Các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ( Hình từ Internet ) | 197,156 | |
Hệ_thống Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú do ai quản_lý và bao_gồm các hoạt_động nào ? | Căn_cứ theo Điều 10 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP quy_định Hệ_thống Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú như sau : ... đồng_bộ đến Công_an cấp tỉnh, Công_an cấp huyện và Công_an cấp xã. Bên cạnh đó, xây_dựng Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú bao_gồm các hoạt_động sau : - Bố_trí mặt_bằng, xây_dựng các công_trình, lắp_đặt máy_móc, thiết_bị ; - Trang_bị các trang_thiết_bị cần_thiết ; - Nâng_cấp hạ_tầng mạng ; - Tổ_chức cơ_sở_dữ_liệu ; xây_dựng phần_mềm quản_lý, đăng_ký cư_trú ; - Thu_thập, chuẩn_hoá, nhập dữ_liệu ; - Lưu_trữ, sao lưu dự_phòng, đồng_bộ hệ_thống, phục_hồi dữ_liệu ; bảo_mật, bảo_đảm an_ninh, an_toàn thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu ; - Đào_tạo, huấn_luyện, bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý, vận_hành cơ_sở_dữ_liệu ; - Vận_hành, hiệu_chỉnh, bảo_trì, bảo_dưỡng Cơ_sở_dữ_liệu ; - Các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật. Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 10 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP quy_định Hệ_thống Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú như sau : Hệ_thống Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú 1 . Hệ_thống Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú do Bộ Công_an quản_lý , được kết_nối thống_nhất , đồng_bộ đến Công_an cấp tỉnh , Công_an cấp huyện và Công_an cấp xã . 2 . Xây_dựng Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú bao_gồm các hoạt_động : a ) Bố_trí mặt_bằng , xây_dựng các công_trình , lắp_đặt máy_móc , thiết_bị ; b ) Trang_bị các trang_thiết_bị cần_thiết ; c ) Nâng_cấp hạ_tầng mạng ; d ) Tổ_chức cơ_sở_dữ_liệu ; xây_dựng phần_mềm quản_lý , đăng_ký cư_trú ; d ) Thu_thập , chuẩn_hoá , nhập dữ_liệu ; e ) Lưu_trữ , sao lưu dự_phòng , đồng_bộ hệ_thống , phục_hồi dữ_liệu ; bảo_mật , bảo_đảm an_ninh , an_toàn thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu ; g ) Đào_tạo , huấn_luyện , bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý , vận_hành cơ_sở_dữ_liệu ; h ) Vận_hành , hiệu_chỉnh , bảo_trì , bảo_dưỡng Cơ_sở_dữ_liệu ; i ) Các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , Bộ Công_an quản_lý Hệ_thống Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . Ngoài_ra , được kết_nối thống_nhất , đồng_bộ đến Công_an cấp tỉnh , Công_an cấp huyện và Công_an cấp xã . Bên cạnh đó , xây_dựng Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú bao_gồm các hoạt_động sau : - Bố_trí mặt_bằng , xây_dựng các công_trình , lắp_đặt máy_móc , thiết_bị ; - Trang_bị các trang_thiết_bị cần_thiết ; - Nâng_cấp hạ_tầng mạng ; - Tổ_chức cơ_sở_dữ_liệu ; xây_dựng phần_mềm quản_lý , đăng_ký cư_trú ; - Thu_thập , chuẩn_hoá , nhập dữ_liệu ; - Lưu_trữ , sao lưu dự_phòng , đồng_bộ hệ_thống , phục_hồi dữ_liệu ; bảo_mật , bảo_đảm an_ninh , an_toàn thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu ; - Đào_tạo , huấn_luyện , bồi_dưỡng cán_bộ quản_lý , vận_hành cơ_sở_dữ_liệu ; - Vận_hành , hiệu_chỉnh , bảo_trì , bảo_dưỡng Cơ_sở_dữ_liệu ; - Các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật . Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ( Hình từ Internet ) | 197,157 | |
Những trường_hợp nào sẽ điều_chỉnh thông_tin về cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ? | Tại Điều 10 Thông_tư 55/2021/TT-BCA quy_định như sau : ... Điều_chỉnh thông_tin về cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú 1. Trường_hợp có sự thay_đổi về chủ_hộ thì phải có ý_kiến của chủ_hộ trong Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ) hoặc ý_kiến thống_nhất đề_cử của các thành_viên trong hộ gia_đình hoặc văn_bản của Toà_án quyết_định chủ_hộ. Trường_hợp chủ_hộ chết, mất_tích, mất năng_lực hành_vi dân_sự thì ngoài ý_kiến thống_nhất đề_cử của các thành_viên hộ gia_đình phải có thêm Giấy chứng tử hoặc Quyết_định của Toà_án tuyên_bố chết, mất_tích, mất năng_lực hành_vi dân_sự. 2. Trường_hợp có sự thay_đổi về hộ_tịch so với thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú thì phải có giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh được phép thay_đổi của cơ_quan có thẩm_quyền về đăng_ký hộ_tịch. Trường_hợp đã có thông_tin về sự thay_đổi trong Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử thì công_dân không phải xuất_trình giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh. 3. Trường_hợp có sự thay_đổi về địa_chỉ nơi cư_trú do có sự điều_chỉnh về địa_giới hành_chính, tên đơn_vị hành_chính, tên đường, phố, tổ_dân_phố, thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc, cách đánh_số nhà thì cơ_quan | None | 1 | Tại Điều 10 Thông_tư 55/2021/TT-BCA quy_định như sau : Điều_chỉnh thông_tin về cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú 1 . Trường_hợp có sự thay_đổi về chủ_hộ thì phải có ý_kiến của chủ_hộ trong Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ) hoặc ý_kiến thống_nhất đề_cử của các thành_viên trong hộ gia_đình hoặc văn_bản của Toà_án quyết_định chủ_hộ . Trường_hợp chủ_hộ chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự thì ngoài ý_kiến thống_nhất đề_cử của các thành_viên hộ gia_đình phải có thêm Giấy chứng tử hoặc Quyết_định của Toà_án tuyên_bố chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự . 2 . Trường_hợp có sự thay_đổi về hộ_tịch so với thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú thì phải có giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh được phép thay_đổi của cơ_quan có thẩm_quyền về đăng_ký hộ_tịch . Trường_hợp đã có thông_tin về sự thay_đổi trong Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử thì công_dân không phải xuất_trình giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh . 3 . Trường_hợp có sự thay_đổi về địa_chỉ nơi cư_trú do có sự điều_chỉnh về địa_giới hành_chính , tên đơn_vị hành_chính , tên đường , phố , tổ_dân_phố , thôn , xóm , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc , cách đánh_số nhà thì cơ_quan quản_lý cư_trú có thẩm_quyền căn_cứ vào văn_bản thay_đổi địa_giới hành_chính , tên đơn_vị hành_chính , tên đường , phố , tổ_dân_phố , thôn , xóm , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc , cách đánh_số nhà của cơ_quan có thẩm_quyền để thực_hiện điều_chỉnh , cập_nhật thông_tin về địa_chỉ nơi cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . Như_vậy , những trường_hợp sau đây sẽ điều_chỉnh thông_tin về cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú : - Trường_hợp có sự thay_đổi về chủ_hộ thì phải có ý_kiến của chủ_hộ trong Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ) hoặc ý_kiến thống_nhất đề_cử của các thành_viên trong hộ gia_đình hoặc văn_bản của Toà_án quyết_định chủ_hộ . Trường_hợp chủ_hộ chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự thì ngoài ý_kiến thống_nhất đề_cử của các thành_viên hộ gia_đình phải có thêm Giấy chứng tử hoặc Quyết_định của Toà_án tuyên_bố chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự . - Trường_hợp có sự thay_đổi về hộ_tịch so với thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú thì phải có giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh được phép thay_đổi của cơ_quan có thẩm_quyền về đăng_ký hộ_tịch . Trường_hợp đã có thông_tin về sự thay_đổi trong Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử thì công_dân không phải xuất_trình giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh . - Trường_hợp có sự thay_đổi về địa_chỉ nơi cư_trú do có sự điều_chỉnh về địa_giới hành_chính , tên đơn_vị hành_chính , tên đường , phố , tổ_dân_phố , thôn , xóm , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc , cách đánh_số nhà thì cơ_quan quản_lý cư_trú có thẩm_quyền căn_cứ vào văn_bản thay_đổi địa_giới hành_chính , tên đơn_vị hành_chính , tên đường , phố , tổ_dân_phố , thôn , xóm , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc , cách đánh_số nhà của cơ_quan có thẩm_quyền để thực_hiện điều_chỉnh , cập_nhật thông_tin về địa_chỉ nơi cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . | 197,158 | |
Những trường_hợp nào sẽ điều_chỉnh thông_tin về cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ? | Tại Điều 10 Thông_tư 55/2021/TT-BCA quy_định như sau : ... đơn_vị hành_chính, tên đường, phố, tổ_dân_phố, thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc, cách đánh_số nhà thì cơ_quan quản_lý cư_trú có thẩm_quyền căn_cứ vào văn_bản thay_đổi địa_giới hành_chính, tên đơn_vị hành_chính, tên đường, phố, tổ_dân_phố, thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc, cách đánh_số nhà của cơ_quan có thẩm_quyền để thực_hiện điều_chỉnh, cập_nhật thông_tin về địa_chỉ nơi cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú. Như_vậy, những trường_hợp sau đây sẽ điều_chỉnh thông_tin về cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú : - Trường_hợp có sự thay_đổi về chủ_hộ thì phải có ý_kiến của chủ_hộ trong Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ) hoặc ý_kiến thống_nhất đề_cử của các thành_viên trong hộ gia_đình hoặc văn_bản của Toà_án quyết_định chủ_hộ. Trường_hợp chủ_hộ chết, mất_tích, mất năng_lực hành_vi dân_sự thì ngoài ý_kiến thống_nhất đề_cử của các thành_viên hộ gia_đình phải có thêm Giấy chứng tử hoặc Quyết_định của Toà_án tuyên_bố chết, mất_tích, mất năng_lực hành_vi dân_sự. - Trường_hợp có sự thay_đổi | None | 1 | Tại Điều 10 Thông_tư 55/2021/TT-BCA quy_định như sau : Điều_chỉnh thông_tin về cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú 1 . Trường_hợp có sự thay_đổi về chủ_hộ thì phải có ý_kiến của chủ_hộ trong Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ) hoặc ý_kiến thống_nhất đề_cử của các thành_viên trong hộ gia_đình hoặc văn_bản của Toà_án quyết_định chủ_hộ . Trường_hợp chủ_hộ chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự thì ngoài ý_kiến thống_nhất đề_cử của các thành_viên hộ gia_đình phải có thêm Giấy chứng tử hoặc Quyết_định của Toà_án tuyên_bố chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự . 2 . Trường_hợp có sự thay_đổi về hộ_tịch so với thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú thì phải có giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh được phép thay_đổi của cơ_quan có thẩm_quyền về đăng_ký hộ_tịch . Trường_hợp đã có thông_tin về sự thay_đổi trong Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử thì công_dân không phải xuất_trình giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh . 3 . Trường_hợp có sự thay_đổi về địa_chỉ nơi cư_trú do có sự điều_chỉnh về địa_giới hành_chính , tên đơn_vị hành_chính , tên đường , phố , tổ_dân_phố , thôn , xóm , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc , cách đánh_số nhà thì cơ_quan quản_lý cư_trú có thẩm_quyền căn_cứ vào văn_bản thay_đổi địa_giới hành_chính , tên đơn_vị hành_chính , tên đường , phố , tổ_dân_phố , thôn , xóm , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc , cách đánh_số nhà của cơ_quan có thẩm_quyền để thực_hiện điều_chỉnh , cập_nhật thông_tin về địa_chỉ nơi cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . Như_vậy , những trường_hợp sau đây sẽ điều_chỉnh thông_tin về cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú : - Trường_hợp có sự thay_đổi về chủ_hộ thì phải có ý_kiến của chủ_hộ trong Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ) hoặc ý_kiến thống_nhất đề_cử của các thành_viên trong hộ gia_đình hoặc văn_bản của Toà_án quyết_định chủ_hộ . Trường_hợp chủ_hộ chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự thì ngoài ý_kiến thống_nhất đề_cử của các thành_viên hộ gia_đình phải có thêm Giấy chứng tử hoặc Quyết_định của Toà_án tuyên_bố chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự . - Trường_hợp có sự thay_đổi về hộ_tịch so với thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú thì phải có giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh được phép thay_đổi của cơ_quan có thẩm_quyền về đăng_ký hộ_tịch . Trường_hợp đã có thông_tin về sự thay_đổi trong Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử thì công_dân không phải xuất_trình giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh . - Trường_hợp có sự thay_đổi về địa_chỉ nơi cư_trú do có sự điều_chỉnh về địa_giới hành_chính , tên đơn_vị hành_chính , tên đường , phố , tổ_dân_phố , thôn , xóm , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc , cách đánh_số nhà thì cơ_quan quản_lý cư_trú có thẩm_quyền căn_cứ vào văn_bản thay_đổi địa_giới hành_chính , tên đơn_vị hành_chính , tên đường , phố , tổ_dân_phố , thôn , xóm , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc , cách đánh_số nhà của cơ_quan có thẩm_quyền để thực_hiện điều_chỉnh , cập_nhật thông_tin về địa_chỉ nơi cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . | 197,159 | |
Những trường_hợp nào sẽ điều_chỉnh thông_tin về cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ? | Tại Điều 10 Thông_tư 55/2021/TT-BCA quy_định như sau : ... thống_nhất đề_cử của các thành_viên hộ gia_đình phải có thêm Giấy chứng tử hoặc Quyết_định của Toà_án tuyên_bố chết, mất_tích, mất năng_lực hành_vi dân_sự. - Trường_hợp có sự thay_đổi về hộ_tịch so với thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú thì phải có giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh được phép thay_đổi của cơ_quan có thẩm_quyền về đăng_ký hộ_tịch. Trường_hợp đã có thông_tin về sự thay_đổi trong Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử thì công_dân không phải xuất_trình giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh. - Trường_hợp có sự thay_đổi về địa_chỉ nơi cư_trú do có sự điều_chỉnh về địa_giới hành_chính, tên đơn_vị hành_chính, tên đường, phố, tổ_dân_phố, thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc, cách đánh_số nhà thì cơ_quan quản_lý cư_trú có thẩm_quyền căn_cứ vào văn_bản thay_đổi địa_giới hành_chính, tên đơn_vị hành_chính, tên đường, phố, tổ_dân_phố, thôn, xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc, cách đánh_số nhà của cơ_quan có thẩm_quyền để thực_hiện điều_chỉnh, cập_nhật thông_tin về địa_chỉ nơi cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú. | None | 1 | Tại Điều 10 Thông_tư 55/2021/TT-BCA quy_định như sau : Điều_chỉnh thông_tin về cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú 1 . Trường_hợp có sự thay_đổi về chủ_hộ thì phải có ý_kiến của chủ_hộ trong Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ) hoặc ý_kiến thống_nhất đề_cử của các thành_viên trong hộ gia_đình hoặc văn_bản của Toà_án quyết_định chủ_hộ . Trường_hợp chủ_hộ chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự thì ngoài ý_kiến thống_nhất đề_cử của các thành_viên hộ gia_đình phải có thêm Giấy chứng tử hoặc Quyết_định của Toà_án tuyên_bố chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự . 2 . Trường_hợp có sự thay_đổi về hộ_tịch so với thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú thì phải có giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh được phép thay_đổi của cơ_quan có thẩm_quyền về đăng_ký hộ_tịch . Trường_hợp đã có thông_tin về sự thay_đổi trong Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử thì công_dân không phải xuất_trình giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh . 3 . Trường_hợp có sự thay_đổi về địa_chỉ nơi cư_trú do có sự điều_chỉnh về địa_giới hành_chính , tên đơn_vị hành_chính , tên đường , phố , tổ_dân_phố , thôn , xóm , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc , cách đánh_số nhà thì cơ_quan quản_lý cư_trú có thẩm_quyền căn_cứ vào văn_bản thay_đổi địa_giới hành_chính , tên đơn_vị hành_chính , tên đường , phố , tổ_dân_phố , thôn , xóm , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc , cách đánh_số nhà của cơ_quan có thẩm_quyền để thực_hiện điều_chỉnh , cập_nhật thông_tin về địa_chỉ nơi cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . Như_vậy , những trường_hợp sau đây sẽ điều_chỉnh thông_tin về cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú : - Trường_hợp có sự thay_đổi về chủ_hộ thì phải có ý_kiến của chủ_hộ trong Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ) hoặc ý_kiến thống_nhất đề_cử của các thành_viên trong hộ gia_đình hoặc văn_bản của Toà_án quyết_định chủ_hộ . Trường_hợp chủ_hộ chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự thì ngoài ý_kiến thống_nhất đề_cử của các thành_viên hộ gia_đình phải có thêm Giấy chứng tử hoặc Quyết_định của Toà_án tuyên_bố chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự . - Trường_hợp có sự thay_đổi về hộ_tịch so với thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú thì phải có giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh được phép thay_đổi của cơ_quan có thẩm_quyền về đăng_ký hộ_tịch . Trường_hợp đã có thông_tin về sự thay_đổi trong Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử thì công_dân không phải xuất_trình giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh . - Trường_hợp có sự thay_đổi về địa_chỉ nơi cư_trú do có sự điều_chỉnh về địa_giới hành_chính , tên đơn_vị hành_chính , tên đường , phố , tổ_dân_phố , thôn , xóm , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc , cách đánh_số nhà thì cơ_quan quản_lý cư_trú có thẩm_quyền căn_cứ vào văn_bản thay_đổi địa_giới hành_chính , tên đơn_vị hành_chính , tên đường , phố , tổ_dân_phố , thôn , xóm , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc , cách đánh_số nhà của cơ_quan có thẩm_quyền để thực_hiện điều_chỉnh , cập_nhật thông_tin về địa_chỉ nơi cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . | 197,160 | |
Những trường_hợp nào sẽ điều_chỉnh thông_tin về cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ? | Tại Điều 10 Thông_tư 55/2021/TT-BCA quy_định như sau : ... , cách đánh_số nhà của cơ_quan có thẩm_quyền để thực_hiện điều_chỉnh, cập_nhật thông_tin về địa_chỉ nơi cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú. | None | 1 | Tại Điều 10 Thông_tư 55/2021/TT-BCA quy_định như sau : Điều_chỉnh thông_tin về cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú 1 . Trường_hợp có sự thay_đổi về chủ_hộ thì phải có ý_kiến của chủ_hộ trong Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ) hoặc ý_kiến thống_nhất đề_cử của các thành_viên trong hộ gia_đình hoặc văn_bản của Toà_án quyết_định chủ_hộ . Trường_hợp chủ_hộ chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự thì ngoài ý_kiến thống_nhất đề_cử của các thành_viên hộ gia_đình phải có thêm Giấy chứng tử hoặc Quyết_định của Toà_án tuyên_bố chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự . 2 . Trường_hợp có sự thay_đổi về hộ_tịch so với thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú thì phải có giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh được phép thay_đổi của cơ_quan có thẩm_quyền về đăng_ký hộ_tịch . Trường_hợp đã có thông_tin về sự thay_đổi trong Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử thì công_dân không phải xuất_trình giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh . 3 . Trường_hợp có sự thay_đổi về địa_chỉ nơi cư_trú do có sự điều_chỉnh về địa_giới hành_chính , tên đơn_vị hành_chính , tên đường , phố , tổ_dân_phố , thôn , xóm , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc , cách đánh_số nhà thì cơ_quan quản_lý cư_trú có thẩm_quyền căn_cứ vào văn_bản thay_đổi địa_giới hành_chính , tên đơn_vị hành_chính , tên đường , phố , tổ_dân_phố , thôn , xóm , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc , cách đánh_số nhà của cơ_quan có thẩm_quyền để thực_hiện điều_chỉnh , cập_nhật thông_tin về địa_chỉ nơi cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . Như_vậy , những trường_hợp sau đây sẽ điều_chỉnh thông_tin về cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú : - Trường_hợp có sự thay_đổi về chủ_hộ thì phải có ý_kiến của chủ_hộ trong Tờ khai thay_đổi thông_tin cư_trú ( trừ trường_hợp đã có ý_kiến đồng_ý bằng văn_bản ) hoặc ý_kiến thống_nhất đề_cử của các thành_viên trong hộ gia_đình hoặc văn_bản của Toà_án quyết_định chủ_hộ . Trường_hợp chủ_hộ chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự thì ngoài ý_kiến thống_nhất đề_cử của các thành_viên hộ gia_đình phải có thêm Giấy chứng tử hoặc Quyết_định của Toà_án tuyên_bố chết , mất_tích , mất năng_lực hành_vi dân_sự . - Trường_hợp có sự thay_đổi về hộ_tịch so với thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú thì phải có giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh được phép thay_đổi của cơ_quan có thẩm_quyền về đăng_ký hộ_tịch . Trường_hợp đã có thông_tin về sự thay_đổi trong Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử thì công_dân không phải xuất_trình giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh . - Trường_hợp có sự thay_đổi về địa_chỉ nơi cư_trú do có sự điều_chỉnh về địa_giới hành_chính , tên đơn_vị hành_chính , tên đường , phố , tổ_dân_phố , thôn , xóm , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc , cách đánh_số nhà thì cơ_quan quản_lý cư_trú có thẩm_quyền căn_cứ vào văn_bản thay_đổi địa_giới hành_chính , tên đơn_vị hành_chính , tên đường , phố , tổ_dân_phố , thôn , xóm , làng , ấp , bản , buôn , phum , sóc , cách đánh_số nhà của cơ_quan có thẩm_quyền để thực_hiện điều_chỉnh , cập_nhật thông_tin về địa_chỉ nơi cư_trú trong Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú . | 197,161 | |
Thông_tin về công_dân được thu_thập , cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú từ các nguồn nào ? | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 11 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP về nguồn thông_tin , yêu_cầu , thứ_tự thu_thập , cập_nhật thông_tin về công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu v: ... Căn_cứ vào khoản 1 Điều 11 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP về nguồn thông_tin , yêu_cầu , thứ_tự thu_thập , cập_nhật thông_tin về công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú như sau : Nguồn thông_tin , yêu_cầu , thứ_tự thu_thập , cập_nhật thông_tin về công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú 1 . Thông_tin về công_dân được thu_thập , cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú từ các nguồn sau : a ) Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia và cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành khác được chia_sẻ với Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ; b ) Giấy_tờ , tài_liệu , sổ_sách về đăng_ký , quản_lý cư_trú ; tàng_thư hồ_sơ hộ_khẩu , hồ_sơ đăng_ký , quản_lý cư_trú ; tàng_thư căn_cước công_dân ; giấy_tờ hộ_tịch . ... Như_vậy , thông_tin về công_dân được thu_thập , cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú từ các nguồn nêu cụ_thể ở trên . | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 1 Điều 11 Nghị_định 62/2021/NĐ-CP về nguồn thông_tin , yêu_cầu , thứ_tự thu_thập , cập_nhật thông_tin về công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú như sau : Nguồn thông_tin , yêu_cầu , thứ_tự thu_thập , cập_nhật thông_tin về công_dân vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú 1 . Thông_tin về công_dân được thu_thập , cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú từ các nguồn sau : a ) Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân , Cơ_sở_dữ_liệu hộ_tịch điện_tử , cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia và cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành khác được chia_sẻ với Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú ; b ) Giấy_tờ , tài_liệu , sổ_sách về đăng_ký , quản_lý cư_trú ; tàng_thư hồ_sơ hộ_khẩu , hồ_sơ đăng_ký , quản_lý cư_trú ; tàng_thư căn_cước công_dân ; giấy_tờ hộ_tịch . ... Như_vậy , thông_tin về công_dân được thu_thập , cập_nhật vào Cơ_sở_dữ_liệu về cư_trú từ các nguồn nêu cụ_thể ở trên . | 197,162 | |
Mẫu quyết_định thưởng lễ 02/9/2022 mới nhất ? | Mẫu quyết_định thưởng lễ 02/9/2022 mới nhất có_thể tham_khảo như sau : ... Tải biểu_mẫu quyết_định thưởng lễ 02/9/2022 về : Tại đây ( Hình từ internet ) | None | 1 | Mẫu quyết_định thưởng lễ 02/9/2022 mới nhất có_thể tham_khảo như sau : Tải biểu_mẫu quyết_định thưởng lễ 02/9/2022 về : Tại đây ( Hình từ internet ) | 197,163 | |
Những ngày lễ nào người lao_động được nghỉ hưởng lương theo quy_định ? | Theo Điều 112 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về ngày nghỉ lễ như sau : ... " Điều 112 . Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . " | None | 1 | Theo Điều 112 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về ngày nghỉ lễ như sau : " Điều 112 . Nghỉ lễ , tết 1 . Người lao_động được nghỉ làm_việc , hưởng nguyên lương trong những ngày lễ , tết sau đây : a ) Tết_Dương_lịch : 01 ngày ( ngày 01 tháng 01 dương_lịch ) ; b ) Tết_Âm_lịch : 05 ngày ; c ) Ngày Chiến_thắng : 01 ngày ( ngày 30 tháng 4 dương_lịch ) ; d ) Ngày Quốc_tế lao_động : 01 ngày ( ngày 01 tháng 5 dương_lịch ) ; đ ) Quốc_khánh : 02 ngày ( ngày 02 tháng 9 dương_lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau ) ; e ) Ngày Giỗ_Tổ_Hùng_Vương : 01 ngày ( ngày 10 tháng 3 âm_lịch ) . 2 . Lao_động là người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam ngoài các ngày nghỉ theo quy_định tại khoản 1 Điều này còn được nghỉ thêm 01 ngày Tết cổ_truyền dân_tộc và 01 ngày Quốc_khánh của nước họ . 3 . Hằng năm , căn_cứ vào điều_kiện thực_tế , Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định cụ_thể ngày nghỉ quy_định tại điểm b và điểm đ khoản 1 Điều này . " | 197,164 | |
Có bắt_buộc phải thưởng lễ cho người lao_động không ? | Theo Điều 104 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về tiền thưởng như sau : ... " Điều 104 . Thưởng 1 . Thưởng là số tiền hoặc tài_sản hoặc bằng các hình_thức khác mà người sử_dụng lao_động thưởng cho người lao_động căn_cứ vào kết_quả sản_xuất , kinh_doanh , mức_độ hoàn_thành công_việc của người lao_động . 2 . Quy_chế thưởng do người sử_dụng lao_động quyết_định và công_bố công_khai tại nơi làm_việc sau khi tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . " Như_vậy , trên đây là mẫu quyết_định thưởng lễ bạn_đọc có_thể tham_khảo , theo quy_định của Bộ_luật lao_động thì quy_chế thưởng do người sử_dụng lao_động quyết_định và công_khai tại nơi làm_việc nên việc thưởng lễ cho người lao_động là không bắt_buộc và tuỳ vào từng công_ty , tổ_chức . | None | 1 | Theo Điều 104 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về tiền thưởng như sau : " Điều 104 . Thưởng 1 . Thưởng là số tiền hoặc tài_sản hoặc bằng các hình_thức khác mà người sử_dụng lao_động thưởng cho người lao_động căn_cứ vào kết_quả sản_xuất , kinh_doanh , mức_độ hoàn_thành công_việc của người lao_động . 2 . Quy_chế thưởng do người sử_dụng lao_động quyết_định và công_bố công_khai tại nơi làm_việc sau khi tham_khảo ý_kiến của tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . " Như_vậy , trên đây là mẫu quyết_định thưởng lễ bạn_đọc có_thể tham_khảo , theo quy_định của Bộ_luật lao_động thì quy_chế thưởng do người sử_dụng lao_động quyết_định và công_khai tại nơi làm_việc nên việc thưởng lễ cho người lao_động là không bắt_buộc và tuỳ vào từng công_ty , tổ_chức . | 197,165 | |
Thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn được hiểu như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Thông_tư 139/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... Thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ là việc bố_trí lực_lượng , phương_tiện để bảo_đảm trong mọi tình_huống , thời_điểm đều sẵn_sàng thực_hiện nhiệm_vụ chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . Theo đó , t hường trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn là việc bố_trí lực_lượng , phương_tiện để bảo_đảm trong mọi tình_huống , thời_điểm đều sẵn_sàng thực_hiện nhiệm_vụ chữa_cháy và cứu nạn . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Thông_tư 139/2020/TT-BCA quy_định như sau : Thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ là việc bố_trí lực_lượng , phương_tiện để bảo_đảm trong mọi tình_huống , thời_điểm đều sẵn_sàng thực_hiện nhiệm_vụ chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . Theo đó , t hường trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn là việc bố_trí lực_lượng , phương_tiện để bảo_đảm trong mọi tình_huống , thời_điểm đều sẵn_sàng thực_hiện nhiệm_vụ chữa_cháy và cứu nạn . | 197,166 | |
Trưởng Công_an cấp huyện thực_hiện kiểm_tra định_kỳ công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn bao_nhiêu tháng_một lần ? | ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 139/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... Thẩm_quyền, trách_nhiệm, hình_thức kiểm_tra công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ 1. Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ, Giám_đốc Công_an cấp tỉnh thực_hiện kiểm_tra đột_xuất công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ đối_với các đơn_vị Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ theo hệ lực_lượng hoặc thuộc phạm_vi quản_lý của mình khi cần_thiết. 2. Trưởng_phòng Phòng Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ Công_an cấp tỉnh, Trưởng Công_an cấp huyện thực_hiện kiểm_tra định_kỳ công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ không quá 03 tháng_một lần, kiểm_tra đột_xuất công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ đối_với các đơn_vị Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ thuộc phạm_vi quản_lý của mình khi cần_thiết. 3. Đội_trưởng, Phó Đội_trưởng Đội Công_tác chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ, Đội Chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ khu_vực, Đội Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ trên sông thuộc Phòng Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ, Đội Cảnh_sát phòng cháy | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 139/2020/TT-BCA quy_định như sau : Thẩm_quyền , trách_nhiệm , hình_thức kiểm_tra công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ 1 . Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Giám_đốc Công_an cấp tỉnh thực_hiện kiểm_tra đột_xuất công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ đối_với các đơn_vị Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ theo hệ lực_lượng hoặc thuộc phạm_vi quản_lý của mình khi cần_thiết . 2 . Trưởng_phòng Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh , Trưởng Công_an cấp huyện thực_hiện kiểm_tra định_kỳ công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ không quá 03 tháng_một lần , kiểm_tra đột_xuất công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ đối_với các đơn_vị Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ thuộc phạm_vi quản_lý của mình khi cần_thiết . 3 . Đội_trưởng , Phó Đội_trưởng Đội Công_tác chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Đội Chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ khu_vực , Đội Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ trên sông thuộc Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Đội Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ thuộc Công_an cấp huyện kiểm_tra thường_xuyên công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn , cứu hộ trong phạm_vi quản_lý của mình hoặc kiểm_tra đột_xuất khi cần_thiết . 4 . Người có thẩm_quyền kiểm_tra quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này có_thể uỷ_quyền bằng văn_bản cho cấp phó hoặc cán_bộ chỉ_huy thuộc quyền quản_lý để thực_hiện công_tác kiểm_tra . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Trưởng Công_an cấp huyện thực_hiện kiểm_tra định_kỳ công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ không quá 03 tháng_một lần . | 197,167 | |
Trưởng Công_an cấp huyện thực_hiện kiểm_tra định_kỳ công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn bao_nhiêu tháng_một lần ? | ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 139/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... khu_vực, Đội Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ trên sông thuộc Phòng Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ, Đội Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ thuộc Công_an cấp huyện kiểm_tra thường_xuyên công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn, cứu hộ trong phạm_vi quản_lý của mình hoặc kiểm_tra đột_xuất khi cần_thiết. 4. Người có thẩm_quyền kiểm_tra quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này có_thể uỷ_quyền bằng văn_bản cho cấp phó hoặc cán_bộ chỉ_huy thuộc quyền quản_lý để thực_hiện công_tác kiểm_tra. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, Trưởng Công_an cấp huyện thực_hiện kiểm_tra định_kỳ công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ không quá 03 tháng_một lần. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư 139/2020/TT-BCA quy_định như sau : Thẩm_quyền , trách_nhiệm , hình_thức kiểm_tra công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ 1 . Cục trưởng Cục Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Giám_đốc Công_an cấp tỉnh thực_hiện kiểm_tra đột_xuất công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ đối_với các đơn_vị Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ theo hệ lực_lượng hoặc thuộc phạm_vi quản_lý của mình khi cần_thiết . 2 . Trưởng_phòng Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ Công_an cấp tỉnh , Trưởng Công_an cấp huyện thực_hiện kiểm_tra định_kỳ công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ không quá 03 tháng_một lần , kiểm_tra đột_xuất công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ đối_với các đơn_vị Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ thuộc phạm_vi quản_lý của mình khi cần_thiết . 3 . Đội_trưởng , Phó Đội_trưởng Đội Công_tác chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Đội Chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ khu_vực , Đội Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ trên sông thuộc Phòng Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Đội Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ thuộc Công_an cấp huyện kiểm_tra thường_xuyên công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn , cứu hộ trong phạm_vi quản_lý của mình hoặc kiểm_tra đột_xuất khi cần_thiết . 4 . Người có thẩm_quyền kiểm_tra quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này có_thể uỷ_quyền bằng văn_bản cho cấp phó hoặc cán_bộ chỉ_huy thuộc quyền quản_lý để thực_hiện công_tác kiểm_tra . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Trưởng Công_an cấp huyện thực_hiện kiểm_tra định_kỳ công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ không quá 03 tháng_một lần . | 197,168 | |
Trưởng Công_an cấp huyện kiểm_tra công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 139/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... Nội_dung kiểm_tra công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ 1. Kiểm_tra báo_động : Theo_dõi việc bảo_đảm thời_gian theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư này. 2. Kiểm_tra lực_lượng thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ : a ) Quân_số cán_bộ, chiến_sĩ trong ca thường_trực ; b ) Trang_phục và thiết_bị bảo_hộ cá_nhân của cán_bộ, chiến_sĩ trong ca thường_trực ; c ) Việc thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ, chiến_sĩ trong ca thường_trực theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này ; triển_khai đội_hình chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ theo tình_huống giả_định. 3. Kiểm_tra phương_tiện thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ : a ) Số_lượng, tính đồng_bộ, tình_trạng hoạt_động của các phương_tiện thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ ; b ) Mức nhiên_liệu, mức_nước và lượng chất chữa_cháy của các phương_tiện chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ cơ_giới ; c ) Việc thực_hiện quy_định về quản_lý, bảo_quản, bảo_dưỡng phương_tiện chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ. 4. Kiểm_tra các điều_kiện phục_vụ công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ : a ) Nơi trực_tiếp nhận thông_tin báo | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 139/2020/TT-BCA quy_định như sau : Nội_dung kiểm_tra công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ 1 . Kiểm_tra báo_động : Theo_dõi việc bảo_đảm thời_gian theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư này . 2 . Kiểm_tra lực_lượng thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ : a ) Quân_số cán_bộ , chiến_sĩ trong ca thường_trực ; b ) Trang_phục và thiết_bị bảo_hộ cá_nhân của cán_bộ , chiến_sĩ trong ca thường_trực ; c ) Việc thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , chiến_sĩ trong ca thường_trực theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này ; triển_khai đội_hình chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ theo tình_huống giả_định . 3 . Kiểm_tra phương_tiện thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ : a ) Số_lượng , tính đồng_bộ , tình_trạng hoạt_động của các phương_tiện thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; b ) Mức nhiên_liệu , mức_nước và lượng chất chữa_cháy của các phương_tiện chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ cơ_giới ; c ) Việc thực_hiện quy_định về quản_lý , bảo_quản , bảo_dưỡng phương_tiện chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . 4 . Kiểm_tra các điều_kiện phục_vụ công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ : a ) Nơi trực_tiếp nhận thông_tin báo cháy , sự_cố , tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư này ; b ) Việc quản_lý , sử_dụng phương_án cứu nạn , cứu_hộ ; phương_án chữa_cháy , phiếu chiến_thuật chữa_cháy ; c ) Việc bảo_đảm về nhà để xe , bến_bãi , nơi để phương_tiện chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ thường_trực và dự_trữ . 5 . Kiểm_tra việc chấp_hành Điều_lệnh nội_vụ Công_an nhân_dân ; chương_trình , kế_hoạch công_tác của đơn_vị , cán_bộ , chiến_sĩ và việc tự kiểm_tra thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của đơn_vị . Như_vậy , kiểm_tra công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn gồm những nội_dung sau đây : - Kiểm_tra báo_động : Theo_dõi việc bảo_đảm thời_gian theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư này . - Kiểm_tra lực_lượng thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn . - Kiểm_tra phương_tiện thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn . - Kiểm_tra các điều_kiện phục_vụ công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn . - Kiểm_tra việc chấp_hành Điều_lệnh nội_vụ Công_an nhân_dân ; chương_trình , kế_hoạch công_tác của đơn_vị , cán_bộ , chiến_sĩ và việc tự kiểm_tra thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn của đơn_vị . | 197,169 | |
Trưởng Công_an cấp huyện kiểm_tra công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 139/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... bảo_dưỡng phương_tiện chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ. 4. Kiểm_tra các điều_kiện phục_vụ công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ : a ) Nơi trực_tiếp nhận thông_tin báo cháy, sự_cố, tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư này ; b ) Việc quản_lý, sử_dụng phương_án cứu nạn, cứu_hộ ; phương_án chữa_cháy, phiếu chiến_thuật chữa_cháy ; c ) Việc bảo_đảm về nhà để xe, bến_bãi, nơi để phương_tiện chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ thường_trực và dự_trữ. 5. Kiểm_tra việc chấp_hành Điều_lệnh nội_vụ Công_an nhân_dân ; chương_trình, kế_hoạch công_tác của đơn_vị, cán_bộ, chiến_sĩ và việc tự kiểm_tra thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ của đơn_vị. Như_vậy, kiểm_tra công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn gồm những nội_dung sau đây : - Kiểm_tra báo_động : Theo_dõi việc bảo_đảm thời_gian theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư này. - Kiểm_tra lực_lượng thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn. - Kiểm_tra phương_tiện thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn. - Kiểm_tra các điều_kiện phục_vụ công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn. - Kiểm_tra việc chấp_hành Đ@@ | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 139/2020/TT-BCA quy_định như sau : Nội_dung kiểm_tra công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ 1 . Kiểm_tra báo_động : Theo_dõi việc bảo_đảm thời_gian theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư này . 2 . Kiểm_tra lực_lượng thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ : a ) Quân_số cán_bộ , chiến_sĩ trong ca thường_trực ; b ) Trang_phục và thiết_bị bảo_hộ cá_nhân của cán_bộ , chiến_sĩ trong ca thường_trực ; c ) Việc thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , chiến_sĩ trong ca thường_trực theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này ; triển_khai đội_hình chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ theo tình_huống giả_định . 3 . Kiểm_tra phương_tiện thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ : a ) Số_lượng , tính đồng_bộ , tình_trạng hoạt_động của các phương_tiện thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; b ) Mức nhiên_liệu , mức_nước và lượng chất chữa_cháy của các phương_tiện chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ cơ_giới ; c ) Việc thực_hiện quy_định về quản_lý , bảo_quản , bảo_dưỡng phương_tiện chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . 4 . Kiểm_tra các điều_kiện phục_vụ công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ : a ) Nơi trực_tiếp nhận thông_tin báo cháy , sự_cố , tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư này ; b ) Việc quản_lý , sử_dụng phương_án cứu nạn , cứu_hộ ; phương_án chữa_cháy , phiếu chiến_thuật chữa_cháy ; c ) Việc bảo_đảm về nhà để xe , bến_bãi , nơi để phương_tiện chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ thường_trực và dự_trữ . 5 . Kiểm_tra việc chấp_hành Điều_lệnh nội_vụ Công_an nhân_dân ; chương_trình , kế_hoạch công_tác của đơn_vị , cán_bộ , chiến_sĩ và việc tự kiểm_tra thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của đơn_vị . Như_vậy , kiểm_tra công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn gồm những nội_dung sau đây : - Kiểm_tra báo_động : Theo_dõi việc bảo_đảm thời_gian theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư này . - Kiểm_tra lực_lượng thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn . - Kiểm_tra phương_tiện thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn . - Kiểm_tra các điều_kiện phục_vụ công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn . - Kiểm_tra việc chấp_hành Điều_lệnh nội_vụ Công_an nhân_dân ; chương_trình , kế_hoạch công_tác của đơn_vị , cán_bộ , chiến_sĩ và việc tự kiểm_tra thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn của đơn_vị . | 197,170 | |
Trưởng Công_an cấp huyện kiểm_tra công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 139/2020/TT-BCA quy_định như sau : ... và cứu nạn. - Kiểm_tra phương_tiện thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn. - Kiểm_tra các điều_kiện phục_vụ công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn. - Kiểm_tra việc chấp_hành Điều_lệnh nội_vụ Công_an nhân_dân ; chương_trình, kế_hoạch công_tác của đơn_vị, cán_bộ, chiến_sĩ và việc tự kiểm_tra thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn của đơn_vị. | None | 1 | Căn_cứ Điều 14 Thông_tư 139/2020/TT-BCA quy_định như sau : Nội_dung kiểm_tra công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ 1 . Kiểm_tra báo_động : Theo_dõi việc bảo_đảm thời_gian theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư này . 2 . Kiểm_tra lực_lượng thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ : a ) Quân_số cán_bộ , chiến_sĩ trong ca thường_trực ; b ) Trang_phục và thiết_bị bảo_hộ cá_nhân của cán_bộ , chiến_sĩ trong ca thường_trực ; c ) Việc thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , chiến_sĩ trong ca thường_trực theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư này ; triển_khai đội_hình chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ theo tình_huống giả_định . 3 . Kiểm_tra phương_tiện thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ : a ) Số_lượng , tính đồng_bộ , tình_trạng hoạt_động của các phương_tiện thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ ; b ) Mức nhiên_liệu , mức_nước và lượng chất chữa_cháy của các phương_tiện chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ cơ_giới ; c ) Việc thực_hiện quy_định về quản_lý , bảo_quản , bảo_dưỡng phương_tiện chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ . 4 . Kiểm_tra các điều_kiện phục_vụ công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ : a ) Nơi trực_tiếp nhận thông_tin báo cháy , sự_cố , tai_nạn quy_định tại khoản 1 Điều 12 Thông_tư này ; b ) Việc quản_lý , sử_dụng phương_án cứu nạn , cứu_hộ ; phương_án chữa_cháy , phiếu chiến_thuật chữa_cháy ; c ) Việc bảo_đảm về nhà để xe , bến_bãi , nơi để phương_tiện chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ thường_trực và dự_trữ . 5 . Kiểm_tra việc chấp_hành Điều_lệnh nội_vụ Công_an nhân_dân ; chương_trình , kế_hoạch công_tác của đơn_vị , cán_bộ , chiến_sĩ và việc tự kiểm_tra thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ của đơn_vị . Như_vậy , kiểm_tra công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn gồm những nội_dung sau đây : - Kiểm_tra báo_động : Theo_dõi việc bảo_đảm thời_gian theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 11 Thông_tư này . - Kiểm_tra lực_lượng thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn . - Kiểm_tra phương_tiện thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn . - Kiểm_tra các điều_kiện phục_vụ công_tác thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn . - Kiểm_tra việc chấp_hành Điều_lệnh nội_vụ Công_an nhân_dân ; chương_trình , kế_hoạch công_tác của đơn_vị , cán_bộ , chiến_sĩ và việc tự kiểm_tra thường_trực sẵn_sàng chữa_cháy và cứu nạn của đơn_vị . | 197,171 | |
Chủ_sở_hữu sàn thương_mại_điện_tử ( shopee , lazada , ... ) phải cung_cấp thông_tin của cá_nhân , tổ_chức mua_bán hàng trên sàn thương_mại_điện_tử ? | Căn_cứ vào khoản 7 Điều 1 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Quản_lý thuế... 7. Bổ_sung khoản 8 Điều 27 như sau : “ 8. Tổ_chức được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật Việt_Nam là chủ_sở_hữu sản thương_mại_điện_tử có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ, chính_xác và đúng hạn theo quy_định cho cơ_quan thuế thông_tin của thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân có tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ quy_trình mua_bán hàng_hoá, dịch_vụ trên sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử bao_gồm : tên người bán hàng, mã_số thuế hoặc số định_danh cá_nhân hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu, địa_chỉ, số điện_thoại liên_lạc, doanh_thu bán hàng thông_qua chức_năng đặt_hàng trực_tuyến của sàn. Việc cung_cấp thông_tin được thực_hiện định_kỳ hằng quý chậm nhất vào ngày cuối_cùng của tháng đầu quý sau, bằng phương_thức điện_tử, qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế theo định_dạng dữ_liệu do Tổng_cục Thuế công_bố. ” Theo như quy_định trên thì Nghị_định 91/2022/NĐ-CP đã bổ_sung thêm nội_dung về trách_nhiệm của chủ_sở_hữu sàn thương_mại_điện_tử như shopee, lazada, tiki, | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 7 Điều 1 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Quản_lý thuế ... 7 . Bổ_sung khoản 8 Điều 27 như sau : “ 8 . Tổ_chức được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật Việt_Nam là chủ_sở_hữu sản thương_mại_điện_tử có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ , chính_xác và đúng hạn theo quy_định cho cơ_quan thuế thông_tin của thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân có tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ quy_trình mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ trên sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử bao_gồm : tên người bán hàng , mã_số thuế hoặc số định_danh cá_nhân hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu , địa_chỉ , số điện_thoại liên_lạc , doanh_thu bán hàng thông_qua chức_năng đặt_hàng trực_tuyến của sàn . Việc cung_cấp thông_tin được thực_hiện định_kỳ hằng quý chậm nhất vào ngày cuối_cùng của tháng đầu quý sau , bằng phương_thức điện_tử , qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế theo định_dạng dữ_liệu do Tổng_cục Thuế công_bố . ” Theo như quy_định trên thì Nghị_định 91/2022/NĐ-CP đã bổ_sung thêm nội_dung về trách_nhiệm của chủ_sở_hữu sàn thương_mại_điện_tử như shopee , lazada , tiki , ... phải có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin của thương_nhân , cá_nhân , tổ_chức mua_bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ trên sàn thương_mại_điện_tử . Thông_tin mà chủ_sở_hữu sàn thương_mại_điện_tử phải cung_cấp sẽ là : - Tên người bán hàng - Mã_số thuế - Địa_chỉ - Số điện_thoại liên_lạc - Doanh_thu bán hàng định_kỳ hàng quý . | 197,172 | |
Chủ_sở_hữu sàn thương_mại_điện_tử ( shopee , lazada , ... ) phải cung_cấp thông_tin của cá_nhân , tổ_chức mua_bán hàng trên sàn thương_mại_điện_tử ? | Căn_cứ vào khoản 7 Điều 1 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Theo như quy_định trên thì Nghị_định 91/2022/NĐ-CP đã bổ_sung thêm nội_dung về trách_nhiệm của chủ_sở_hữu sàn thương_mại_điện_tử như shopee, lazada, tiki,... phải có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin của thương_nhân, cá_nhân, tổ_chức mua_bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ trên sàn thương_mại_điện_tử. Thông_tin mà chủ_sở_hữu sàn thương_mại_điện_tử phải cung_cấp sẽ là : - Tên người bán hàng - Mã_số thuế - Địa_chỉ - Số điện_thoại liên_lạc - Doanh_thu bán hàng định_kỳ hàng quý. Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Quản_lý thuế... 7. Bổ_sung khoản 8 Điều 27 như sau : “ 8. Tổ_chức được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật Việt_Nam là chủ_sở_hữu sản thương_mại_điện_tử có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ, chính_xác và đúng hạn theo quy_định cho cơ_quan thuế thông_tin của thương_nhân, tổ_chức, cá_nhân có tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ quy_trình mua_bán hàng_hoá, dịch_vụ trên sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử bao_gồm : tên người bán hàng, mã_số thuế hoặc số định_danh cá_nhân hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu, địa_chỉ | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 7 Điều 1 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Quản_lý thuế ... 7 . Bổ_sung khoản 8 Điều 27 như sau : “ 8 . Tổ_chức được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật Việt_Nam là chủ_sở_hữu sản thương_mại_điện_tử có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ , chính_xác và đúng hạn theo quy_định cho cơ_quan thuế thông_tin của thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân có tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ quy_trình mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ trên sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử bao_gồm : tên người bán hàng , mã_số thuế hoặc số định_danh cá_nhân hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu , địa_chỉ , số điện_thoại liên_lạc , doanh_thu bán hàng thông_qua chức_năng đặt_hàng trực_tuyến của sàn . Việc cung_cấp thông_tin được thực_hiện định_kỳ hằng quý chậm nhất vào ngày cuối_cùng của tháng đầu quý sau , bằng phương_thức điện_tử , qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế theo định_dạng dữ_liệu do Tổng_cục Thuế công_bố . ” Theo như quy_định trên thì Nghị_định 91/2022/NĐ-CP đã bổ_sung thêm nội_dung về trách_nhiệm của chủ_sở_hữu sàn thương_mại_điện_tử như shopee , lazada , tiki , ... phải có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin của thương_nhân , cá_nhân , tổ_chức mua_bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ trên sàn thương_mại_điện_tử . Thông_tin mà chủ_sở_hữu sàn thương_mại_điện_tử phải cung_cấp sẽ là : - Tên người bán hàng - Mã_số thuế - Địa_chỉ - Số điện_thoại liên_lạc - Doanh_thu bán hàng định_kỳ hàng quý . | 197,173 | |
Chủ_sở_hữu sàn thương_mại_điện_tử ( shopee , lazada , ... ) phải cung_cấp thông_tin của cá_nhân , tổ_chức mua_bán hàng trên sàn thương_mại_điện_tử ? | Căn_cứ vào khoản 7 Điều 1 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... quy_trình mua_bán hàng_hoá, dịch_vụ trên sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử bao_gồm : tên người bán hàng, mã_số thuế hoặc số định_danh cá_nhân hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu, địa_chỉ, số điện_thoại liên_lạc, doanh_thu bán hàng thông_qua chức_năng đặt_hàng trực_tuyến của sàn. Việc cung_cấp thông_tin được thực_hiện định_kỳ hằng quý chậm nhất vào ngày cuối_cùng của tháng đầu quý sau, bằng phương_thức điện_tử, qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế theo định_dạng dữ_liệu do Tổng_cục Thuế công_bố. ” Theo như quy_định trên thì Nghị_định 91/2022/NĐ-CP đã bổ_sung thêm nội_dung về trách_nhiệm của chủ_sở_hữu sàn thương_mại_điện_tử như shopee, lazada, tiki,... phải có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin của thương_nhân, cá_nhân, tổ_chức mua_bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ trên sàn thương_mại_điện_tử. Thông_tin mà chủ_sở_hữu sàn thương_mại_điện_tử phải cung_cấp sẽ là : - Tên người bán hàng - Mã_số thuế - Địa_chỉ - Số điện_thoại liên_lạc - Doanh_thu bán hàng định_kỳ hàng quý. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 7 Điều 1 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Quản_lý thuế ... 7 . Bổ_sung khoản 8 Điều 27 như sau : “ 8 . Tổ_chức được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật Việt_Nam là chủ_sở_hữu sản thương_mại_điện_tử có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ , chính_xác và đúng hạn theo quy_định cho cơ_quan thuế thông_tin của thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân có tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ quy_trình mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ trên sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử bao_gồm : tên người bán hàng , mã_số thuế hoặc số định_danh cá_nhân hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu , địa_chỉ , số điện_thoại liên_lạc , doanh_thu bán hàng thông_qua chức_năng đặt_hàng trực_tuyến của sàn . Việc cung_cấp thông_tin được thực_hiện định_kỳ hằng quý chậm nhất vào ngày cuối_cùng của tháng đầu quý sau , bằng phương_thức điện_tử , qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế theo định_dạng dữ_liệu do Tổng_cục Thuế công_bố . ” Theo như quy_định trên thì Nghị_định 91/2022/NĐ-CP đã bổ_sung thêm nội_dung về trách_nhiệm của chủ_sở_hữu sàn thương_mại_điện_tử như shopee , lazada , tiki , ... phải có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin của thương_nhân , cá_nhân , tổ_chức mua_bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ trên sàn thương_mại_điện_tử . Thông_tin mà chủ_sở_hữu sàn thương_mại_điện_tử phải cung_cấp sẽ là : - Tên người bán hàng - Mã_số thuế - Địa_chỉ - Số điện_thoại liên_lạc - Doanh_thu bán hàng định_kỳ hàng quý . | 197,174 | |
Chủ_sở_hữu sàn thương_mại_điện_tử ( shopee , lazada , ... ) phải cung_cấp thông_tin của cá_nhân , tổ_chức mua_bán hàng trên sàn thương_mại_điện_tử ? | Căn_cứ vào khoản 7 Điều 1 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... hàng quý. | None | 1 | Căn_cứ vào khoản 7 Điều 1 Nghị_định 91/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Nghị_định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật Quản_lý thuế ... 7 . Bổ_sung khoản 8 Điều 27 như sau : “ 8 . Tổ_chức được thành_lập và hoạt_động theo pháp_luật Việt_Nam là chủ_sở_hữu sản thương_mại_điện_tử có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ , chính_xác và đúng hạn theo quy_định cho cơ_quan thuế thông_tin của thương_nhân , tổ_chức , cá_nhân có tiến_hành một phần hoặc toàn_bộ quy_trình mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ trên sàn giao_dịch thương_mại_điện_tử bao_gồm : tên người bán hàng , mã_số thuế hoặc số định_danh cá_nhân hoặc chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu , địa_chỉ , số điện_thoại liên_lạc , doanh_thu bán hàng thông_qua chức_năng đặt_hàng trực_tuyến của sàn . Việc cung_cấp thông_tin được thực_hiện định_kỳ hằng quý chậm nhất vào ngày cuối_cùng của tháng đầu quý sau , bằng phương_thức điện_tử , qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế theo định_dạng dữ_liệu do Tổng_cục Thuế công_bố . ” Theo như quy_định trên thì Nghị_định 91/2022/NĐ-CP đã bổ_sung thêm nội_dung về trách_nhiệm của chủ_sở_hữu sàn thương_mại_điện_tử như shopee , lazada , tiki , ... phải có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin của thương_nhân , cá_nhân , tổ_chức mua_bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ trên sàn thương_mại_điện_tử . Thông_tin mà chủ_sở_hữu sàn thương_mại_điện_tử phải cung_cấp sẽ là : - Tên người bán hàng - Mã_số thuế - Địa_chỉ - Số điện_thoại liên_lạc - Doanh_thu bán hàng định_kỳ hàng quý . | 197,175 | |
Cung_cấp thông_tin về chi_trả thu_nhập , số tiền thuế khấu_trừ trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ vào Điều 27 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm cung_cấp thông_tin của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong hoạt_động quản_lý thuế: ... Căn_cứ vào Điều 27 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm cung_cấp thông_tin của tổ_chức, cá_nhân có liên_quan trong hoạt_động quản_lý thuế như sau : - Tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ làm thủ_tục về thuế, dịch_vụ kế_toán ; tổ_chức nhận uỷ_thác xuất_khẩu, nhập_khẩu ; người được uỷ_quyền, bảo_lãnh và nộp thuế thay cho người nộp thuế ; công_ty kiểm_toán độc_lập có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin liên_quan đến thoả_thuận với người nộp thuế và tài_liệu làm căn_cứ xác_định nghĩa_vụ thuế theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế và pháp_luật có liên_quan khi có yêu_cầu bằng văn_bản của cơ_quan quản_lý thuế. - Các tổ_chức, cá_nhân là đối_tác kinh_doanh hoặc khách_hàng của người nộp thuế có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin liên_quan đến người nộp thuế theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế và pháp_luật có liên_quan khi có yêu_cầu bằng văn_bản của cơ_quan quản_lý thuế. - Phòng Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin liên_quan đến việc cấp giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá xuất_khẩu của Việt_Nam ra nước_ngoài theo định_kỳ hàng tháng và chậm nhất ngày 5 đầu tháng sau. - Tổ_chức, cá_nhân chi_trả thu_nhập có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin về chi_trả thu_nhập và số tiền thuế khấu_trừ của | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 27 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm cung_cấp thông_tin của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong hoạt_động quản_lý thuế như sau : - Tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ làm thủ_tục về thuế , dịch_vụ kế_toán ; tổ_chức nhận uỷ_thác xuất_khẩu , nhập_khẩu ; người được uỷ_quyền , bảo_lãnh và nộp thuế thay cho người nộp thuế ; công_ty kiểm_toán độc_lập có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin liên_quan đến thoả_thuận với người nộp thuế và tài_liệu làm căn_cứ xác_định nghĩa_vụ thuế theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế và pháp_luật có liên_quan khi có yêu_cầu bằng văn_bản của cơ_quan quản_lý thuế . - Các tổ_chức , cá_nhân là đối_tác kinh_doanh hoặc khách_hàng của người nộp thuế có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin liên_quan đến người nộp thuế theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế và pháp_luật có liên_quan khi có yêu_cầu bằng văn_bản của cơ_quan quản_lý thuế . - Phòng Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin liên_quan đến việc cấp giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá xuất_khẩu của Việt_Nam ra nước_ngoài theo định_kỳ hàng tháng và chậm nhất ngày 5 đầu tháng sau . - Tổ_chức , cá_nhân chi_trả thu_nhập có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin về chi_trả thu_nhập và số tiền thuế khấu_trừ của người nộp thuế khi quyết_toán thuế năm hoặc khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý thuế . - Cơ_quan có thẩm_quyền chịu trách_nhiệm cung_cấp thông_tin trước khi bán_đấu_giá về hàng_hoá có nguồn_gốc nhập_khẩu thuộc đối_tượng miễn thuế , không chịu thuế cho cơ_quan hải_quan để thực_hiện ấn_định thuế . - Các tổ_chức , cá_nhân khác có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế và pháp_luật có liên_quan . - Đối_với thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu bằng văn_bản của cơ_quan quản_lý thuế , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin cho cơ_quan quản_lý thuế chậm nhất trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin của cơ_quan quản_lý thuế . Theo như quy_định trên thì tổ_chức , cá_nhân chi_trả thu_nhập sẽ cung_cấp thông_tin về chi_trả thu_nhập , số tiền thuế khấu_trừ trong 02 trường_hợp sau : - Khi quyết_toán thuế năm - Theo yêu_cầu của cơ_quan thuế . | 197,176 | |
Cung_cấp thông_tin về chi_trả thu_nhập , số tiền thuế khấu_trừ trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ vào Điều 27 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm cung_cấp thông_tin của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong hoạt_động quản_lý thuế: ... theo định_kỳ hàng tháng và chậm nhất ngày 5 đầu tháng sau. - Tổ_chức, cá_nhân chi_trả thu_nhập có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin về chi_trả thu_nhập và số tiền thuế khấu_trừ của người nộp thuế khi quyết_toán thuế năm hoặc khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý thuế. - Cơ_quan có thẩm_quyền chịu trách_nhiệm cung_cấp thông_tin trước khi bán_đấu_giá về hàng_hoá có nguồn_gốc nhập_khẩu thuộc đối_tượng miễn thuế, không chịu thuế cho cơ_quan hải_quan để thực_hiện ấn_định thuế. - Các tổ_chức, cá_nhân khác có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế và pháp_luật có liên_quan. - Đối_với thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu bằng văn_bản của cơ_quan quản_lý thuế, tổ_chức, cá_nhân có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin cho cơ_quan quản_lý thuế chậm nhất trong thời_hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin của cơ_quan quản_lý thuế. Theo như quy_định trên thì tổ_chức, cá_nhân chi_trả thu_nhập sẽ cung_cấp thông_tin về chi_trả thu_nhập, số tiền thuế khấu_trừ trong 02 trường_hợp sau : - Khi quyết_toán thuế năm - Theo yêu_cầu của cơ_quan thuế. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 27 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm cung_cấp thông_tin của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong hoạt_động quản_lý thuế như sau : - Tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ làm thủ_tục về thuế , dịch_vụ kế_toán ; tổ_chức nhận uỷ_thác xuất_khẩu , nhập_khẩu ; người được uỷ_quyền , bảo_lãnh và nộp thuế thay cho người nộp thuế ; công_ty kiểm_toán độc_lập có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin liên_quan đến thoả_thuận với người nộp thuế và tài_liệu làm căn_cứ xác_định nghĩa_vụ thuế theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế và pháp_luật có liên_quan khi có yêu_cầu bằng văn_bản của cơ_quan quản_lý thuế . - Các tổ_chức , cá_nhân là đối_tác kinh_doanh hoặc khách_hàng của người nộp thuế có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin liên_quan đến người nộp thuế theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế và pháp_luật có liên_quan khi có yêu_cầu bằng văn_bản của cơ_quan quản_lý thuế . - Phòng Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin liên_quan đến việc cấp giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá xuất_khẩu của Việt_Nam ra nước_ngoài theo định_kỳ hàng tháng và chậm nhất ngày 5 đầu tháng sau . - Tổ_chức , cá_nhân chi_trả thu_nhập có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin về chi_trả thu_nhập và số tiền thuế khấu_trừ của người nộp thuế khi quyết_toán thuế năm hoặc khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý thuế . - Cơ_quan có thẩm_quyền chịu trách_nhiệm cung_cấp thông_tin trước khi bán_đấu_giá về hàng_hoá có nguồn_gốc nhập_khẩu thuộc đối_tượng miễn thuế , không chịu thuế cho cơ_quan hải_quan để thực_hiện ấn_định thuế . - Các tổ_chức , cá_nhân khác có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế và pháp_luật có liên_quan . - Đối_với thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu bằng văn_bản của cơ_quan quản_lý thuế , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin cho cơ_quan quản_lý thuế chậm nhất trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin của cơ_quan quản_lý thuế . Theo như quy_định trên thì tổ_chức , cá_nhân chi_trả thu_nhập sẽ cung_cấp thông_tin về chi_trả thu_nhập , số tiền thuế khấu_trừ trong 02 trường_hợp sau : - Khi quyết_toán thuế năm - Theo yêu_cầu của cơ_quan thuế . | 197,177 | |
Cung_cấp thông_tin về chi_trả thu_nhập , số tiền thuế khấu_trừ trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ vào Điều 27 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm cung_cấp thông_tin của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong hoạt_động quản_lý thuế: ... 02 trường_hợp sau : - Khi quyết_toán thuế năm - Theo yêu_cầu của cơ_quan thuế. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 27 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm cung_cấp thông_tin của tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong hoạt_động quản_lý thuế như sau : - Tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ làm thủ_tục về thuế , dịch_vụ kế_toán ; tổ_chức nhận uỷ_thác xuất_khẩu , nhập_khẩu ; người được uỷ_quyền , bảo_lãnh và nộp thuế thay cho người nộp thuế ; công_ty kiểm_toán độc_lập có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin liên_quan đến thoả_thuận với người nộp thuế và tài_liệu làm căn_cứ xác_định nghĩa_vụ thuế theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế và pháp_luật có liên_quan khi có yêu_cầu bằng văn_bản của cơ_quan quản_lý thuế . - Các tổ_chức , cá_nhân là đối_tác kinh_doanh hoặc khách_hàng của người nộp thuế có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin liên_quan đến người nộp thuế theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế và pháp_luật có liên_quan khi có yêu_cầu bằng văn_bản của cơ_quan quản_lý thuế . - Phòng Thương_mại và Công_nghiệp Việt_Nam có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin liên_quan đến việc cấp giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá xuất_khẩu của Việt_Nam ra nước_ngoài theo định_kỳ hàng tháng và chậm nhất ngày 5 đầu tháng sau . - Tổ_chức , cá_nhân chi_trả thu_nhập có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin về chi_trả thu_nhập và số tiền thuế khấu_trừ của người nộp thuế khi quyết_toán thuế năm hoặc khi có yêu_cầu của cơ_quan quản_lý thuế . - Cơ_quan có thẩm_quyền chịu trách_nhiệm cung_cấp thông_tin trước khi bán_đấu_giá về hàng_hoá có nguồn_gốc nhập_khẩu thuộc đối_tượng miễn thuế , không chịu thuế cho cơ_quan hải_quan để thực_hiện ấn_định thuế . - Các tổ_chức , cá_nhân khác có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin theo quy_định tại Luật Quản_lý thuế và pháp_luật có liên_quan . - Đối_với thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu bằng văn_bản của cơ_quan quản_lý thuế , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin cho cơ_quan quản_lý thuế chậm nhất trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu cung_cấp thông_tin của cơ_quan quản_lý thuế . Theo như quy_định trên thì tổ_chức , cá_nhân chi_trả thu_nhập sẽ cung_cấp thông_tin về chi_trả thu_nhập , số tiền thuế khấu_trừ trong 02 trường_hợp sau : - Khi quyết_toán thuế năm - Theo yêu_cầu của cơ_quan thuế . | 197,178 | |
Cơ_quan quản_lý_nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm gì trong việc cung_cấp thông_tin phục_vụ hoạt_động quản_lý thuế ? | Căn_cứ vào Điều 28 Nghị_định 126/2022/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan quản_lý_nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân trong việc cung_cấp thông_tin phụ: ... Căn_cứ vào Điều 28 Nghị_định 126/2022/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan quản_lý_nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân trong việc cung_cấp thông_tin phục_vụ hoạt_động quản_lý thuế như sau : - Khi cơ_quan quản_lý thuế yêu_cầu cơ_quan quản_lý_nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin theo quy_định tại Điều 15 và khoản 2 , khoản 4 Điều 98 Luật Quản_lý thuế thì cơ_quan quản_lý_nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân phải cung_cấp đầy_đủ , đúng thời_hạn theo nội_dung yêu_cầu của cơ_quan quản_lý thuế . - Các cơ_quan quản_lý_nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân phải chịu trách_nhiệm về việc không cung_cấp thông_tin đúng thời_hạn hoặc cung_cấp thông_tin không đầy_đủ khi cơ_quan quản_lý thuế có yêu_cầu làm ảnh_hưởng đến việc xác_định nghĩa_vụ thuế hoặc thời_gian giải_quyết hoàn thuế , miễn , giảm thuế của người nộp thuế trong trường_hợp phát_sinh việc bồi_thường cho người nộp thuế theo quy_định tại khoản 2 Điều 61 và khoản 3 Điều 75 Luật Quản_lý thuế . Nghị_định 91/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 30/10/2022 . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 28 Nghị_định 126/2022/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan quản_lý_nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân trong việc cung_cấp thông_tin phục_vụ hoạt_động quản_lý thuế như sau : - Khi cơ_quan quản_lý thuế yêu_cầu cơ_quan quản_lý_nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin theo quy_định tại Điều 15 và khoản 2 , khoản 4 Điều 98 Luật Quản_lý thuế thì cơ_quan quản_lý_nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân phải cung_cấp đầy_đủ , đúng thời_hạn theo nội_dung yêu_cầu của cơ_quan quản_lý thuế . - Các cơ_quan quản_lý_nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân phải chịu trách_nhiệm về việc không cung_cấp thông_tin đúng thời_hạn hoặc cung_cấp thông_tin không đầy_đủ khi cơ_quan quản_lý thuế có yêu_cầu làm ảnh_hưởng đến việc xác_định nghĩa_vụ thuế hoặc thời_gian giải_quyết hoàn thuế , miễn , giảm thuế của người nộp thuế trong trường_hợp phát_sinh việc bồi_thường cho người nộp thuế theo quy_định tại khoản 2 Điều 61 và khoản 3 Điều 75 Luật Quản_lý thuế . Nghị_định 91/2022/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 30/10/2022 . | 197,179 | |
Muốn gia_hạn giấy_phép thăm_dò , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước phải nộp hồ_sơ trước ít_nhất bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 22 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Gia_hạn giấy_phép 1 . Việc gia_hạn giấy_phép thăm_dò , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước phải căn_cứ vào các quy_định tại Điều 18 , Điều 19 và Điều 20 của Nghị_định này và các điều_kiện sau đây : a ) Giấy_phép vẫn còn hiệu_lực và hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép được nộp trước thời_điểm giấy_phép hết hiệu_lực ít_nhất 90 ngày ; Theo đó , muốn gia_hạn giấy_phép thăm_dò , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , thì các cá_nhân , tổ_chức phải nộp hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép trước thời_điểm giấy_phép hết hiệu_lực ít_nhất 90 ngày . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ điểm a khoản 1 Điều 22 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Gia_hạn giấy_phép 1 . Việc gia_hạn giấy_phép thăm_dò , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước phải căn_cứ vào các quy_định tại Điều 18 , Điều 19 và Điều 20 của Nghị_định này và các điều_kiện sau đây : a ) Giấy_phép vẫn còn hiệu_lực và hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép được nộp trước thời_điểm giấy_phép hết hiệu_lực ít_nhất 90 ngày ; Theo đó , muốn gia_hạn giấy_phép thăm_dò , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước , thì các cá_nhân , tổ_chức phải nộp hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép trước thời_điểm giấy_phép hết hiệu_lực ít_nhất 90 ngày . ( Hình từ Internet ) | 197,180 | |
Giấy_phép thăm_dò , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước được gia_hạn khi nào ? | Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Gia_hạn giấy_phép 1. Việc gia_hạn giấy_phép thăm_dò, khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước phải căn_cứ vào các quy_định tại Điều 18, Điều 19 và Điều 20 của Nghị_định này và các điều_kiện sau đây : a ) Giấy_phép vẫn còn hiệu_lực và hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép được nộp trước thời_điểm giấy_phép hết hiệu_lực ít_nhất 90 ngày ; b ) Đến thời_điểm đề_nghị gia_hạn, tổ_chức, cá_nhân được cấp giấy_phép đã hoàn_thành đầy_đủ các nghĩa_vụ liên_quan đến giấy_phép đã được cấp theo quy_định của pháp_luật và không có tranh_chấp ; c ) Tại thời_điểm đề_nghị gia_hạn giấy_phép, kế_hoạch khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước của tổ_chức, cá_nhân phù_hợp với quy_hoạch về tài_nguyên nước, quy_hoạch tỉnh, khả_năng đáp_ứng của nguồn nước. 2. Đối_với trường_hợp khác với quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này thì tổ_chức, cá_nhân thăm_dò, khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước phải lập hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép mới. Theo quy_định nêu trên thì việc gia_hạn giấy_phép thăm_dò, khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước phải đảm_bảo các yếu_tố sau : - Đảm_bảo thực_hiện theo nguyên_tắc quy_định tại Điều 18 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP - Đảm_bảo căn_cứ cấp phép | None | 1 | Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Gia_hạn giấy_phép 1 . Việc gia_hạn giấy_phép thăm_dò , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước phải căn_cứ vào các quy_định tại Điều 18 , Điều 19 và Điều 20 của Nghị_định này và các điều_kiện sau đây : a ) Giấy_phép vẫn còn hiệu_lực và hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép được nộp trước thời_điểm giấy_phép hết hiệu_lực ít_nhất 90 ngày ; b ) Đến thời_điểm đề_nghị gia_hạn , tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép đã hoàn_thành đầy_đủ các nghĩa_vụ liên_quan đến giấy_phép đã được cấp theo quy_định của pháp_luật và không có tranh_chấp ; c ) Tại thời_điểm đề_nghị gia_hạn giấy_phép , kế_hoạch khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước của tổ_chức , cá_nhân phù_hợp với quy_hoạch về tài_nguyên nước , quy_hoạch tỉnh , khả_năng đáp_ứng của nguồn nước . 2 . Đối_với trường_hợp khác với quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này thì tổ_chức , cá_nhân thăm_dò , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước phải lập hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép mới . Theo quy_định nêu trên thì việc gia_hạn giấy_phép thăm_dò , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước phải đảm_bảo các yếu_tố sau : - Đảm_bảo thực_hiện theo nguyên_tắc quy_định tại Điều 18 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP - Đảm_bảo căn_cứ cấp phép phù_hợp với quy_định tại Điều 19 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP - Đảm_bảo đáp_ứng các điều_kiện cấp phép quy_định tại Điều 20 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP - Đồng_thời thoả_mãn các điều_kiện : + Giấy_phép vẫn còn hiệu_lực và hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép được nộp trước thời_điểm giấy_phép hết hiệu_lực ít_nhất 90 ngày ; + Đến thời_điểm đề_nghị gia_hạn , tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép đã hoàn_thành đầy_đủ các nghĩa_vụ liên_quan đến giấy_phép đã được cấp theo quy_định của pháp_luật và không có tranh_chấp ; + Tại thời_điểm đề_nghị gia_hạn giấy_phép , kế_hoạch khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước của tổ_chức , cá_nhân phù_hợp với quy_hoạch về tài_nguyên nước , quy_hoạch tỉnh , khả_năng đáp_ứng của nguồn nước . | 197,181 | |
Giấy_phép thăm_dò , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước được gia_hạn khi nào ? | Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : ... thăm_dò, khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước phải đảm_bảo các yếu_tố sau : - Đảm_bảo thực_hiện theo nguyên_tắc quy_định tại Điều 18 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP - Đảm_bảo căn_cứ cấp phép phù_hợp với quy_định tại Điều 19 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP - Đảm_bảo đáp_ứng các điều_kiện cấp phép quy_định tại Điều 20 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP - Đồng_thời thoả_mãn các điều_kiện : + Giấy_phép vẫn còn hiệu_lực và hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép được nộp trước thời_điểm giấy_phép hết hiệu_lực ít_nhất 90 ngày ; + Đến thời_điểm đề_nghị gia_hạn, tổ_chức, cá_nhân được cấp giấy_phép đã hoàn_thành đầy_đủ các nghĩa_vụ liên_quan đến giấy_phép đã được cấp theo quy_định của pháp_luật và không có tranh_chấp ; + Tại thời_điểm đề_nghị gia_hạn giấy_phép, kế_hoạch khai_thác, sử_dụng tài_nguyên nước của tổ_chức, cá_nhân phù_hợp với quy_hoạch về tài_nguyên nước, quy_hoạch tỉnh, khả_năng đáp_ứng của nguồn nước. | None | 1 | Căn_cứ Điều 22 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Gia_hạn giấy_phép 1 . Việc gia_hạn giấy_phép thăm_dò , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước phải căn_cứ vào các quy_định tại Điều 18 , Điều 19 và Điều 20 của Nghị_định này và các điều_kiện sau đây : a ) Giấy_phép vẫn còn hiệu_lực và hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép được nộp trước thời_điểm giấy_phép hết hiệu_lực ít_nhất 90 ngày ; b ) Đến thời_điểm đề_nghị gia_hạn , tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép đã hoàn_thành đầy_đủ các nghĩa_vụ liên_quan đến giấy_phép đã được cấp theo quy_định của pháp_luật và không có tranh_chấp ; c ) Tại thời_điểm đề_nghị gia_hạn giấy_phép , kế_hoạch khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước của tổ_chức , cá_nhân phù_hợp với quy_hoạch về tài_nguyên nước , quy_hoạch tỉnh , khả_năng đáp_ứng của nguồn nước . 2 . Đối_với trường_hợp khác với quy_định tại điểm a khoản 1 Điều này thì tổ_chức , cá_nhân thăm_dò , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước phải lập hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép mới . Theo quy_định nêu trên thì việc gia_hạn giấy_phép thăm_dò , khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước phải đảm_bảo các yếu_tố sau : - Đảm_bảo thực_hiện theo nguyên_tắc quy_định tại Điều 18 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP - Đảm_bảo căn_cứ cấp phép phù_hợp với quy_định tại Điều 19 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP - Đảm_bảo đáp_ứng các điều_kiện cấp phép quy_định tại Điều 20 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP - Đồng_thời thoả_mãn các điều_kiện : + Giấy_phép vẫn còn hiệu_lực và hồ_sơ đề_nghị gia_hạn giấy_phép được nộp trước thời_điểm giấy_phép hết hiệu_lực ít_nhất 90 ngày ; + Đến thời_điểm đề_nghị gia_hạn , tổ_chức , cá_nhân được cấp giấy_phép đã hoàn_thành đầy_đủ các nghĩa_vụ liên_quan đến giấy_phép đã được cấp theo quy_định của pháp_luật và không có tranh_chấp ; + Tại thời_điểm đề_nghị gia_hạn giấy_phép , kế_hoạch khai_thác , sử_dụng tài_nguyên nước của tổ_chức , cá_nhân phù_hợp với quy_hoạch về tài_nguyên nước , quy_hoạch tỉnh , khả_năng đáp_ứng của nguồn nước . | 197,182 | |
Giấy_phép tài_nguyên nước được gia_hạn mấy lần ? | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Thời_hạn của giấy_phép 1. Thời_hạn của giấy_phép tài_nguyên nước được quy_định như sau : a ) Giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước mặt, nước_biển có thời_hạn tối_đa là 15 năm, tối_thiểu là 05 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần, mỗi lần gia_hạn tối_thiểu là 03 năm, tối_đa là 10 năm ; b ) Giấy_phép thăm_dò nước dưới đất có thời_hạn là 02 năm và được xem_xét gia_hạn 01 làn, thời_gian gia_hạn không quá 01 năm ; c ) Giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước dưới đất có thời_hạn tối_đa là 10 năm, tối_thiểu là 03 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần, mỗi lần gia_hạn tối_thiểu là 02 năm, tối_đa là 05 năm. Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp hoặc gia_hạn giấy_phép với thời_hạn ngắn hơn thời_hạn tối_thiểu quy_định tại khoản này thì giấy_phép được cấp hoặc gia_hạn theo thời_hạn đề_nghị trong đơn. Theo đó, tuỳ loại giấy_phép tài_nguyên nước mà số lần được gia_hạn và thời_gian gia_hạn là khác nhau, cụ_thể : - Giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước mặt, nước_biển có thời_hạn tối_đa là 15 năm, tối_thiểu là 05 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Thời_hạn của giấy_phép 1 . Thời_hạn của giấy_phép tài_nguyên nước được quy_định như sau : a ) Giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước mặt , nước_biển có thời_hạn tối_đa là 15 năm , tối_thiểu là 05 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_thiểu là 03 năm , tối_đa là 10 năm ; b ) Giấy_phép thăm_dò nước dưới đất có thời_hạn là 02 năm và được xem_xét gia_hạn 01 làn , thời_gian gia_hạn không quá 01 năm ; c ) Giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất có thời_hạn tối_đa là 10 năm , tối_thiểu là 03 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_thiểu là 02 năm , tối_đa là 05 năm . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp hoặc gia_hạn giấy_phép với thời_hạn ngắn hơn thời_hạn tối_thiểu quy_định tại khoản này thì giấy_phép được cấp hoặc gia_hạn theo thời_hạn đề_nghị trong đơn . Theo đó , tuỳ loại giấy_phép tài_nguyên nước mà số lần được gia_hạn và thời_gian gia_hạn là khác nhau , cụ_thể : - Giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước mặt , nước_biển có thời_hạn tối_đa là 15 năm , tối_thiểu là 05 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_thiểu là 03 năm , tối_đa là 10 năm ; - Giấy_phép thăm_dò nước dưới đất có thời_hạn là 02 năm và được xem_xét gia_hạn 01 làn , thời_gian gia_hạn không quá 01 năm ; - Giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất có thời_hạn tối_đa là 10 năm , tối_thiểu là 03 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_thiểu là 02 năm , tối_đa là 05 năm . Lưu_ý : Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp hoặc gia_hạn giấy_phép với thời_hạn ngắn hơn thời_hạn tối_thiểu quy_định tại khoản này thì giấy_phép được cấp hoặc gia_hạn theo thời_hạn đề_nghị trong đơn . Nghị_định 02/2023/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 20/03/2023 . | 197,183 | |
Giấy_phép tài_nguyên nước được gia_hạn mấy lần ? | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : ... gia_hạn là khác nhau, cụ_thể : - Giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước mặt, nước_biển có thời_hạn tối_đa là 15 năm, tối_thiểu là 05 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần, mỗi lần gia_hạn tối_thiểu là 03 năm, tối_đa là 10 năm ; - Giấy_phép thăm_dò nước dưới đất có thời_hạn là 02 năm và được xem_xét gia_hạn 01 làn, thời_gian gia_hạn không quá 01 năm ; - Giấy_phép khai_thác, sử_dụng nước dưới đất có thời_hạn tối_đa là 10 năm, tối_thiểu là 03 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần, mỗi lần gia_hạn tối_thiểu là 02 năm, tối_đa là 05 năm. Lưu_ý : Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp hoặc gia_hạn giấy_phép với thời_hạn ngắn hơn thời_hạn tối_thiểu quy_định tại khoản này thì giấy_phép được cấp hoặc gia_hạn theo thời_hạn đề_nghị trong đơn. Nghị_định 02/2023/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 20/03/2023. | None | 1 | Căn_cứ Điều 21 Nghị_định 02/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Thời_hạn của giấy_phép 1 . Thời_hạn của giấy_phép tài_nguyên nước được quy_định như sau : a ) Giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước mặt , nước_biển có thời_hạn tối_đa là 15 năm , tối_thiểu là 05 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_thiểu là 03 năm , tối_đa là 10 năm ; b ) Giấy_phép thăm_dò nước dưới đất có thời_hạn là 02 năm và được xem_xét gia_hạn 01 làn , thời_gian gia_hạn không quá 01 năm ; c ) Giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất có thời_hạn tối_đa là 10 năm , tối_thiểu là 03 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_thiểu là 02 năm , tối_đa là 05 năm . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp hoặc gia_hạn giấy_phép với thời_hạn ngắn hơn thời_hạn tối_thiểu quy_định tại khoản này thì giấy_phép được cấp hoặc gia_hạn theo thời_hạn đề_nghị trong đơn . Theo đó , tuỳ loại giấy_phép tài_nguyên nước mà số lần được gia_hạn và thời_gian gia_hạn là khác nhau , cụ_thể : - Giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước mặt , nước_biển có thời_hạn tối_đa là 15 năm , tối_thiểu là 05 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_thiểu là 03 năm , tối_đa là 10 năm ; - Giấy_phép thăm_dò nước dưới đất có thời_hạn là 02 năm và được xem_xét gia_hạn 01 làn , thời_gian gia_hạn không quá 01 năm ; - Giấy_phép khai_thác , sử_dụng nước dưới đất có thời_hạn tối_đa là 10 năm , tối_thiểu là 03 năm và được xem_xét gia_hạn nhiều lần , mỗi lần gia_hạn tối_thiểu là 02 năm , tối_đa là 05 năm . Lưu_ý : Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp hoặc gia_hạn giấy_phép với thời_hạn ngắn hơn thời_hạn tối_thiểu quy_định tại khoản này thì giấy_phép được cấp hoặc gia_hạn theo thời_hạn đề_nghị trong đơn . Nghị_định 02/2023/NĐ-CP sẽ có hiệu_lực từ ngày 20/03/2023 . | 197,184 | |
Ban_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động tư_pháp căn_cứ vào đâu ? Nội_dung quyết_định phải đảm_bảo đầy_đủ những thông_tin gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Quy_định về quy_trình giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; kiểm_tra quyết_định giải_quyết khiếu_nại đã có hiệu_lực pháp_luật và: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Quy_định về quy_trình giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo ; kiểm_tra quyết_định giải_quyết khiếu_nại đã có hiệu_lực pháp_luật và kiểm_sát việc giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo trong hoạt_động tư_pháp ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 546 / QĐ-VKSTC năm 2018 về ban_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại như sau : Ban_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại 1. Căn_cứ quy_định của pháp_luật, báo_cáo kết_quả xác_minh nội_dung khiếu_nại đã được phê_duyệt, người được phân_công xác_minh hoặc Tổ_trưởng Tổ xác_minh dự_thảo Quyết_định giải_quyết khiếu_nại trình người có thẩm_quyền ký, ban_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại. Nội_dung quyết_định giải_quyết khiếu_nại phải đảm_bảo đầy_đủ thông_tin về người khiếu_nại, người bị khiếu_nại, nội_dung khiếu_nại ; kết_quả giải_quyết khiếu_nại trước đó ( nếu có ) ; kết_quả xác_minh ; căn_cứ để kết_luận nội_dung khiếu_nại ; xử_lý đối_với quyết_định tố_tụng, hành_vi tố_tụng, quyết_định giải_quyết khiếu_nại bị khiếu_nại ; giải_quyết các vấn_đề khác có liên_quan ( nếu có ) ; quyền khiếu_nại tiếp_theo ( nếu còn ).... Theo quy_định trên, căn_cứ quy_định của pháp_luật, báo_cáo kết_quả xác_minh nội_dung khiếu_nại đã được phê_duyệt, người được phân_công xác_minh hoặc Tổ_trưởng Tổ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Quy_định về quy_trình giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; kiểm_tra quyết_định giải_quyết khiếu_nại đã có hiệu_lực pháp_luật và kiểm_sát việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong hoạt_động tư_pháp ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 546 / QĐ-VKSTC năm 2018 về ban_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại như sau : Ban_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại 1 . Căn_cứ quy_định của pháp_luật , báo_cáo kết_quả xác_minh nội_dung khiếu_nại đã được phê_duyệt , người được phân_công xác_minh hoặc Tổ_trưởng Tổ xác_minh dự_thảo Quyết_định giải_quyết khiếu_nại trình người có thẩm_quyền ký , ban_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại . Nội_dung quyết_định giải_quyết khiếu_nại phải đảm_bảo đầy_đủ thông_tin về người khiếu_nại , người bị khiếu_nại , nội_dung khiếu_nại ; kết_quả giải_quyết khiếu_nại trước đó ( nếu có ) ; kết_quả xác_minh ; căn_cứ để kết_luận nội_dung khiếu_nại ; xử_lý đối_với quyết_định tố_tụng , hành_vi tố_tụng , quyết_định giải_quyết khiếu_nại bị khiếu_nại ; giải_quyết các vấn_đề khác có liên_quan ( nếu có ) ; quyền khiếu_nại tiếp_theo ( nếu còn ) . ... Theo quy_định trên , căn_cứ quy_định của pháp_luật , báo_cáo kết_quả xác_minh nội_dung khiếu_nại đã được phê_duyệt , người được phân_công xác_minh hoặc Tổ_trưởng Tổ xác_minh dự_thảo Quyết_định giải_quyết khiếu_nại trình người có thẩm_quyền ký , ban_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại . Nội_dung quyết_định giải_quyết khiếu_nại phải đảm_bảo đầy_đủ thông_tin về : - Người khiếu_nại , người bị khiếu_nại , nội_dung khiếu_nại ; - Kết_quả giải_quyết khiếu_nại trước đó ( nếu có ) ; - Kết_quả xác_minh ; - Căn_cứ để kết_luận nội_dung khiếu_nại ; - Xử_lý đối_với quyết_định tố_tụng , hành_vi tố_tụng , quyết_định giải_quyết khiếu_nại bị khiếu_nại ; - Giải_quyết các vấn_đề khác có liên_quan ( nếu có ) ; - Quyền khiếu_nại tiếp_theo ( nếu còn ) . Ban_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại ( Hình từ Internet ) | 197,185 | |
Ban_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại trong hoạt_động tư_pháp căn_cứ vào đâu ? Nội_dung quyết_định phải đảm_bảo đầy_đủ những thông_tin gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Quy_định về quy_trình giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; kiểm_tra quyết_định giải_quyết khiếu_nại đã có hiệu_lực pháp_luật và: ... tiếp_theo ( nếu còn ).... Theo quy_định trên, căn_cứ quy_định của pháp_luật, báo_cáo kết_quả xác_minh nội_dung khiếu_nại đã được phê_duyệt, người được phân_công xác_minh hoặc Tổ_trưởng Tổ xác_minh dự_thảo Quyết_định giải_quyết khiếu_nại trình người có thẩm_quyền ký, ban_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại. Nội_dung quyết_định giải_quyết khiếu_nại phải đảm_bảo đầy_đủ thông_tin về : - Người khiếu_nại, người bị khiếu_nại, nội_dung khiếu_nại ; - Kết_quả giải_quyết khiếu_nại trước đó ( nếu có ) ; - Kết_quả xác_minh ; - Căn_cứ để kết_luận nội_dung khiếu_nại ; - Xử_lý đối_với quyết_định tố_tụng, hành_vi tố_tụng, quyết_định giải_quyết khiếu_nại bị khiếu_nại ; - Giải_quyết các vấn_đề khác có liên_quan ( nếu có ) ; - Quyền khiếu_nại tiếp_theo ( nếu còn ). Ban_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 10 Quy_định về quy_trình giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo ; kiểm_tra quyết_định giải_quyết khiếu_nại đã có hiệu_lực pháp_luật và kiểm_sát việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo trong hoạt_động tư_pháp ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 546 / QĐ-VKSTC năm 2018 về ban_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại như sau : Ban_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại 1 . Căn_cứ quy_định của pháp_luật , báo_cáo kết_quả xác_minh nội_dung khiếu_nại đã được phê_duyệt , người được phân_công xác_minh hoặc Tổ_trưởng Tổ xác_minh dự_thảo Quyết_định giải_quyết khiếu_nại trình người có thẩm_quyền ký , ban_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại . Nội_dung quyết_định giải_quyết khiếu_nại phải đảm_bảo đầy_đủ thông_tin về người khiếu_nại , người bị khiếu_nại , nội_dung khiếu_nại ; kết_quả giải_quyết khiếu_nại trước đó ( nếu có ) ; kết_quả xác_minh ; căn_cứ để kết_luận nội_dung khiếu_nại ; xử_lý đối_với quyết_định tố_tụng , hành_vi tố_tụng , quyết_định giải_quyết khiếu_nại bị khiếu_nại ; giải_quyết các vấn_đề khác có liên_quan ( nếu có ) ; quyền khiếu_nại tiếp_theo ( nếu còn ) . ... Theo quy_định trên , căn_cứ quy_định của pháp_luật , báo_cáo kết_quả xác_minh nội_dung khiếu_nại đã được phê_duyệt , người được phân_công xác_minh hoặc Tổ_trưởng Tổ xác_minh dự_thảo Quyết_định giải_quyết khiếu_nại trình người có thẩm_quyền ký , ban_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại . Nội_dung quyết_định giải_quyết khiếu_nại phải đảm_bảo đầy_đủ thông_tin về : - Người khiếu_nại , người bị khiếu_nại , nội_dung khiếu_nại ; - Kết_quả giải_quyết khiếu_nại trước đó ( nếu có ) ; - Kết_quả xác_minh ; - Căn_cứ để kết_luận nội_dung khiếu_nại ; - Xử_lý đối_với quyết_định tố_tụng , hành_vi tố_tụng , quyết_định giải_quyết khiếu_nại bị khiếu_nại ; - Giải_quyết các vấn_đề khác có liên_quan ( nếu có ) ; - Quyền khiếu_nại tiếp_theo ( nếu còn ) . Ban_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại ( Hình từ Internet ) | 197,186 | |
Từ ngày ban_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại phải gửi đến Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp trong thời_hạn bao_lâu ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 546 / QĐ-VKSTC năm 2018 như sau : ... Ban_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại ... 2 . Quyết_định giải_quyết khiếu_nại phải được gửi đến người khiếu_nại , người bị khiếu_nại và Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành ; đồng_thời , thông_báo kết_quả giải_quyết khiếu_nại cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có chức_năng giám_sát đã chuyển đơn đến và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan khác ( nếu thấy cần_thiết ) . Đối_với quyết_định giải_quyết khiếu_nại trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam phải gửi trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ban_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại . Theo đó , quyết_định giải_quyết khiếu_nại phải được gửi đến người khiếu_nại , người bị khiếu_nại và Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành . Đồng_thời , thông_báo kết_quả giải_quyết khiếu_nại cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có chức_năng giám_sát đã chuyển đơn đến và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan khác ( nếu thấy cần_thiết ) . Đối_với quyết_định giải_quyết khiếu_nại trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam phải gửi trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ban_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 10 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 546 / QĐ-VKSTC năm 2018 như sau : Ban_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại ... 2 . Quyết_định giải_quyết khiếu_nại phải được gửi đến người khiếu_nại , người bị khiếu_nại và Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành ; đồng_thời , thông_báo kết_quả giải_quyết khiếu_nại cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có chức_năng giám_sát đã chuyển đơn đến và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan khác ( nếu thấy cần_thiết ) . Đối_với quyết_định giải_quyết khiếu_nại trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam phải gửi trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ban_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại . Theo đó , quyết_định giải_quyết khiếu_nại phải được gửi đến người khiếu_nại , người bị khiếu_nại và Viện_kiểm_sát cấp trên trực_tiếp trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày ban_hành . Đồng_thời , thông_báo kết_quả giải_quyết khiếu_nại cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có chức_năng giám_sát đã chuyển đơn đến và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan khác ( nếu thấy cần_thiết ) . Đối_với quyết_định giải_quyết khiếu_nại trong quản_lý , thi_hành tạm giữ , tạm giam phải gửi trong thời_hạn 24 giờ kể từ khi ban_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại . | 197,187 | |
Người giải_quyết khiếu_nại có_thể kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền thực_hiện biện_pháp phòng_ngừa vi_phạm khi nào ? | Theo khoản 3 Điều 10 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 546 / QĐ-VKSTC năm 2018 như sau : ... Ban_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại ... 3 . Kiến_nghị biện_pháp xử_lý , phòng_ngừa vi_phạm Qua giải_quyết khiếu_nại , nếu phát_hiện vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng , ngoài việc ra quyết_định huỷ hoặc yêu_cầu người có thẩm_quyền huỷ quyết_định tố_tụng , đình_chỉ thực_hiện hành_vi tố_tụng trái pháp_luật , người giải_quyết khiếu_nại kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý đối_với người có hành_vi vi_phạm theo quy_định của pháp_luật và thực_hiện các biện_pháp phòng_ngừa vi_phạm . Như_vậy , qua giải_quyết khiếu_nại , nếu phát_hiện vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng , ngoài việc ra quyết_định huỷ hoặc yêu_cầu người có thẩm_quyền huỷ quyết_định tố_tụng , đình_chỉ thực_hiện hành_vi tố_tụng trái pháp_luật , người giải_quyết khiếu_nại kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý đối_với người có hành_vi vi_phạm theo quy_định của pháp_luật và thực_hiện các biện_pháp phòng_ngừa vi_phạm . | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 10 Quy_định Ban_hành kèm theo Quyết_định 546 / QĐ-VKSTC năm 2018 như sau : Ban_hành quyết_định giải_quyết khiếu_nại ... 3 . Kiến_nghị biện_pháp xử_lý , phòng_ngừa vi_phạm Qua giải_quyết khiếu_nại , nếu phát_hiện vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng , ngoài việc ra quyết_định huỷ hoặc yêu_cầu người có thẩm_quyền huỷ quyết_định tố_tụng , đình_chỉ thực_hiện hành_vi tố_tụng trái pháp_luật , người giải_quyết khiếu_nại kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý đối_với người có hành_vi vi_phạm theo quy_định của pháp_luật và thực_hiện các biện_pháp phòng_ngừa vi_phạm . Như_vậy , qua giải_quyết khiếu_nại , nếu phát_hiện vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng , ngoài việc ra quyết_định huỷ hoặc yêu_cầu người có thẩm_quyền huỷ quyết_định tố_tụng , đình_chỉ thực_hiện hành_vi tố_tụng trái pháp_luật , người giải_quyết khiếu_nại kiến_nghị cơ_quan có thẩm_quyền xử_lý đối_với người có hành_vi vi_phạm theo quy_định của pháp_luật và thực_hiện các biện_pháp phòng_ngừa vi_phạm . | 197,188 | |
Hướng_dẫn quy_trình thuê phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ để phát_hiện vi_phạm hành_chính ? | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 135/2021/NĐ-CP quy_định công_tác thuê phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ như sau : ... - Việc thuê , quản_lý và sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ sử_dụng để phát_hiện vi_phạm hành_chính thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công , đấu_thầu và pháp_luật có liên_quan . - Điều_kiện thuê của phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ : + Phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ thuộc danh_mục quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định này và đảm_bảo phù_hợp với tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng theo quy_định ; + Phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật mới có tính_năng tương_tự như phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ thuộc danh_mục quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định này nhưng hiện_đại , có hiệu_quả phát_hiện vi_phạm cao và chính_xác hơn ; + Đảm_bảo các quy_định về kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật . - Việc quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ được thuê , phải tuân_thủ theo các quy_định về chế_độ quản_lý , sử_dụng tại Nghị_định này . ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 135/2021/NĐ-CP quy_định công_tác thuê phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ như sau : - Việc thuê , quản_lý và sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ sử_dụng để phát_hiện vi_phạm hành_chính thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công , đấu_thầu và pháp_luật có liên_quan . - Điều_kiện thuê của phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ : + Phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ thuộc danh_mục quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định này và đảm_bảo phù_hợp với tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng theo quy_định ; + Phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật mới có tính_năng tương_tự như phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ thuộc danh_mục quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định này nhưng hiện_đại , có hiệu_quả phát_hiện vi_phạm cao và chính_xác hơn ; + Đảm_bảo các quy_định về kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm , tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và chất_lượng sản_phẩm hàng_hoá theo quy_định của pháp_luật . - Việc quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ được thuê , phải tuân_thủ theo các quy_định về chế_độ quản_lý , sử_dụng tại Nghị_định này . ( Hình từ internet ) | 197,189 | |
Quy_trình trang_bị phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ để phát_hiện vi_phạm hành_chính ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 135/2021/NĐ-CP quy_định quy_trình trang_bị phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ như sau : ... - Tuân_thủ nguyên_tắc trang_bị phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ : + Phù_hợp với tiêu_chuẩn, định_mức sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ tại cơ_quan, đơn_vị ; + Phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn, thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của lực_lượng quy_định tại khoản 2 Điều này và yêu_cầu đấu_tranh phòng, chống vi_phạm hành_chính ; + Tuân_thủ trình_tự, thủ_tục theo quy_định của pháp_luật quản_lý, sử_dụng tài_sản công. - Lực_lượng được trang_bị phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ gồm : + Cảnh_sát giao_thông, Cảnh_sát cơ_động, Cảnh_sát trật_tự, Cảnh_sát phản_ứng nhanh, Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội, Cảnh_sát phòng_chống tội_phạm về môi_trường, Cảnh_sát phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ, Quản_lý xuất_nhập_cảnh, Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về trật_tự xã_hội, Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về ma_tuý, Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về tham_nhũng, kinh_tế, buôn_lậu, Thanh_tra chuyên_ngành và cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành về phòng cháy, chữa_cháy và cứu nạn, cứu_hộ, Công_an xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là Công_an cấp xã ) ; + Thanh_tra chuyên_ngành và cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành giao_thông vận_tải | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 135/2021/NĐ-CP quy_định quy_trình trang_bị phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ như sau : - Tuân_thủ nguyên_tắc trang_bị phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ : + Phù_hợp với tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ tại cơ_quan , đơn_vị ; + Phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của lực_lượng quy_định tại khoản 2 Điều này và yêu_cầu đấu_tranh phòng , chống vi_phạm hành_chính ; + Tuân_thủ trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật quản_lý , sử_dụng tài_sản công . - Lực_lượng được trang_bị phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ gồm : + Cảnh_sát giao_thông , Cảnh_sát cơ_động , Cảnh_sát trật_tự , Cảnh_sát phản_ứng nhanh , Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Cảnh_sát phòng_chống tội_phạm về môi_trường , Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Quản_lý xuất_nhập_cảnh , Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về trật_tự xã_hội , Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về ma_tuý , Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về tham_nhũng , kinh_tế , buôn_lậu , Thanh_tra chuyên_ngành và cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành về phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Công_an xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Công_an cấp xã ) ; + Thanh_tra chuyên_ngành và cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành giao_thông vận_tải đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải , hàng_không dân_dụng , Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa , Cảng_vụ hàng_hải , Cảng_vụ hàng không ; + Thanh_tra chuyên_ngành và cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành về bảo_vệ môi_trường ; + Bộ_đội Biên_phòng , Cảnh_sát biển ; + Kiểm_lâm , Kiểm_ngư , Thanh_tra nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ; + Hải_quan ; + Quản_lý thị_trường ; + Thanh_tra Y_tế và cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành về Y_tế ; + Thanh_tra Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; + Thanh_tra Giáo_dục và Đào_tạo ; + Thanh_tra Khoa_học và Công_nghệ ; cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành về tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng . - Các lực_lượng quy_định tại khoản 2 Điều này , khi tham_gia phối_hợp với các lực_lượng khác được sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ trang_bị cho lực_lượng của mình để phát_hiện vi_phạm hành_chính và xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật . - Thẩm_quyền quyết_định trang_bị phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ : Bộ_trưởng các bộ quy_định tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định này , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định trang_bị phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ do cấp mình đầu_tư , mua_sắm hoặc quản_lý cho các lực_lượng thuộc quyền quản_lý quy_định tại khoản 2 Điều này . | 197,190 | |
Quy_trình trang_bị phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ để phát_hiện vi_phạm hành_chính ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 135/2021/NĐ-CP quy_định quy_trình trang_bị phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ như sau : ... cứu_hộ, Công_an xã, phường, thị_trấn ( sau đây gọi chung là Công_an cấp xã ) ; + Thanh_tra chuyên_ngành và cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành giao_thông vận_tải đường_bộ, đường_sắt, đường_thuỷ nội_địa, hàng_hải, hàng_không dân_dụng, Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa, Cảng_vụ hàng_hải, Cảng_vụ hàng không ; + Thanh_tra chuyên_ngành và cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành về bảo_vệ môi_trường ; + Bộ_đội Biên_phòng, Cảnh_sát biển ; + Kiểm_lâm, Kiểm_ngư, Thanh_tra nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ; + Hải_quan ; + Quản_lý thị_trường ; + Thanh_tra Y_tế và cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành về Y_tế ; + Thanh_tra Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; + Thanh_tra Giáo_dục và Đào_tạo ; + Thanh_tra Khoa_học và Công_nghệ ; cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành về tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng. - Các lực_lượng quy_định tại khoản 2 Điều này, khi tham_gia phối_hợp với các lực_lượng khác được sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ trang_bị cho lực_lượng của mình để phát_hiện vi_phạm hành_chính và xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật. - Thẩm_quyền quyết_định trang_bị phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ : Bộ_trưởng các bộ quy_định tại khoản 3 | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 135/2021/NĐ-CP quy_định quy_trình trang_bị phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ như sau : - Tuân_thủ nguyên_tắc trang_bị phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ : + Phù_hợp với tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ tại cơ_quan , đơn_vị ; + Phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của lực_lượng quy_định tại khoản 2 Điều này và yêu_cầu đấu_tranh phòng , chống vi_phạm hành_chính ; + Tuân_thủ trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật quản_lý , sử_dụng tài_sản công . - Lực_lượng được trang_bị phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ gồm : + Cảnh_sát giao_thông , Cảnh_sát cơ_động , Cảnh_sát trật_tự , Cảnh_sát phản_ứng nhanh , Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Cảnh_sát phòng_chống tội_phạm về môi_trường , Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Quản_lý xuất_nhập_cảnh , Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về trật_tự xã_hội , Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về ma_tuý , Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về tham_nhũng , kinh_tế , buôn_lậu , Thanh_tra chuyên_ngành và cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành về phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Công_an xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Công_an cấp xã ) ; + Thanh_tra chuyên_ngành và cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành giao_thông vận_tải đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải , hàng_không dân_dụng , Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa , Cảng_vụ hàng_hải , Cảng_vụ hàng không ; + Thanh_tra chuyên_ngành và cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành về bảo_vệ môi_trường ; + Bộ_đội Biên_phòng , Cảnh_sát biển ; + Kiểm_lâm , Kiểm_ngư , Thanh_tra nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ; + Hải_quan ; + Quản_lý thị_trường ; + Thanh_tra Y_tế và cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành về Y_tế ; + Thanh_tra Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; + Thanh_tra Giáo_dục và Đào_tạo ; + Thanh_tra Khoa_học và Công_nghệ ; cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành về tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng . - Các lực_lượng quy_định tại khoản 2 Điều này , khi tham_gia phối_hợp với các lực_lượng khác được sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ trang_bị cho lực_lượng của mình để phát_hiện vi_phạm hành_chính và xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật . - Thẩm_quyền quyết_định trang_bị phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ : Bộ_trưởng các bộ quy_định tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định này , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định trang_bị phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ do cấp mình đầu_tư , mua_sắm hoặc quản_lý cho các lực_lượng thuộc quyền quản_lý quy_định tại khoản 2 Điều này . | 197,191 | |
Quy_trình trang_bị phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ để phát_hiện vi_phạm hành_chính ? | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 135/2021/NĐ-CP quy_định quy_trình trang_bị phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ như sau : ... của mình để phát_hiện vi_phạm hành_chính và xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật. - Thẩm_quyền quyết_định trang_bị phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ : Bộ_trưởng các bộ quy_định tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định này, Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định trang_bị phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ do cấp mình đầu_tư, mua_sắm hoặc quản_lý cho các lực_lượng thuộc quyền quản_lý quy_định tại khoản 2 Điều này. | None | 1 | Căn_cứ Điều 9 Nghị_định 135/2021/NĐ-CP quy_định quy_trình trang_bị phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ như sau : - Tuân_thủ nguyên_tắc trang_bị phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ : + Phù_hợp với tiêu_chuẩn , định_mức sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ tại cơ_quan , đơn_vị ; + Phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn , thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của lực_lượng quy_định tại khoản 2 Điều này và yêu_cầu đấu_tranh phòng , chống vi_phạm hành_chính ; + Tuân_thủ trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật quản_lý , sử_dụng tài_sản công . - Lực_lượng được trang_bị phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ gồm : + Cảnh_sát giao_thông , Cảnh_sát cơ_động , Cảnh_sát trật_tự , Cảnh_sát phản_ứng nhanh , Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội , Cảnh_sát phòng_chống tội_phạm về môi_trường , Cảnh_sát phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Quản_lý xuất_nhập_cảnh , Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về trật_tự xã_hội , Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về ma_tuý , Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về tham_nhũng , kinh_tế , buôn_lậu , Thanh_tra chuyên_ngành và cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành về phòng cháy , chữa_cháy và cứu nạn , cứu_hộ , Công_an xã , phường , thị_trấn ( sau đây gọi chung là Công_an cấp xã ) ; + Thanh_tra chuyên_ngành và cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành giao_thông vận_tải đường_bộ , đường_sắt , đường_thuỷ nội_địa , hàng_hải , hàng_không dân_dụng , Cảng_vụ đường_thuỷ nội_địa , Cảng_vụ hàng_hải , Cảng_vụ hàng không ; + Thanh_tra chuyên_ngành và cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành về bảo_vệ môi_trường ; + Bộ_đội Biên_phòng , Cảnh_sát biển ; + Kiểm_lâm , Kiểm_ngư , Thanh_tra nông_nghiệp và phát_triển nông_thôn ; + Hải_quan ; + Quản_lý thị_trường ; + Thanh_tra Y_tế và cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành về Y_tế ; + Thanh_tra Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ; + Thanh_tra Giáo_dục và Đào_tạo ; + Thanh_tra Khoa_học và Công_nghệ ; cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành về tiêu_chuẩn đo_lường chất_lượng . - Các lực_lượng quy_định tại khoản 2 Điều này , khi tham_gia phối_hợp với các lực_lượng khác được sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ trang_bị cho lực_lượng của mình để phát_hiện vi_phạm hành_chính và xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật . - Thẩm_quyền quyết_định trang_bị phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ : Bộ_trưởng các bộ quy_định tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định này , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp quyết_định trang_bị phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ do cấp mình đầu_tư , mua_sắm hoặc quản_lý cho các lực_lượng thuộc quyền quản_lý quy_định tại khoản 2 Điều này . | 197,192 | |
Lập , quản_lý hồ_sơ và báo_cáo việc quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ thế_nào ? | Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 135/2021/NĐ-CP quy_định quy_trình lập , quản_lý hồ_sơ và báo_cáo việc quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệ: ... Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 135/2021/NĐ-CP quy_định quy_trình lập, quản_lý hồ_sơ và báo_cáo việc quản_lý, sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ để phát_hiện vi_phạm hành_chính như sau : - Cơ_quan, đơn_vị được giao quản_lý, sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ có trách_nhiệm lập, quản_lý hồ_sơ đối_với phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ được giao quản_lý, sử_dụng. - Hồ_sơ quản_lý phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ bao_gồm : + Hồ_sơ, lý_lịch liên_quan đến việc hình_thành, biến_động, thuê phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ ; + Hồ_sơ tập_huấn về quy_trình, thao_tác sử_dụng, bảo_quản phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ ; + Quy_trình hướng_dẫn sử_dụng của nhà_sản_xuất ; + Sổ theo_dõi tình_trạng kỹ_thuật, thời_gian hoạt_động của phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ ; + Giấy chứng_nhận kiểm_định, hiệu chuẩn, thử_nghiệm ( nếu có ) ; + Sổ giao, nhận phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ ; + Báo_cáo tình_hình quản_lý, sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ ; + Dữ_liệu về phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công ; + Các tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ). - Khuyến_khích các cơ_quan, đơn_vị | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 135/2021/NĐ-CP quy_định quy_trình lập , quản_lý hồ_sơ và báo_cáo việc quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ để phát_hiện vi_phạm hành_chính như sau : - Cơ_quan , đơn_vị được giao quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ có trách_nhiệm lập , quản_lý hồ_sơ đối_với phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ được giao quản_lý , sử_dụng . - Hồ_sơ quản_lý phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ bao_gồm : + Hồ_sơ , lý_lịch liên_quan đến việc hình_thành , biến_động , thuê phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ ; + Hồ_sơ tập_huấn về quy_trình , thao_tác sử_dụng , bảo_quản phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ ; + Quy_trình hướng_dẫn sử_dụng của nhà_sản_xuất ; + Sổ theo_dõi tình_trạng kỹ_thuật , thời_gian hoạt_động của phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ ; + Giấy chứng_nhận kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm ( nếu có ) ; + Sổ giao , nhận phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ ; + Báo_cáo tình_hình quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ ; + Dữ_liệu về phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công ; + Các tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . - Khuyến_khích các cơ_quan , đơn_vị ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong việc lập , quản_lý hồ_sơ quản_lý phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ . - Các bộ quy_định tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kiểm_kê , báo_cáo số_lượng , giá_trị , tình_hình quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ thuộc phạm_vi quản_lý theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công . | 197,193 | |
Lập , quản_lý hồ_sơ và báo_cáo việc quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ thế_nào ? | Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 135/2021/NĐ-CP quy_định quy_trình lập , quản_lý hồ_sơ và báo_cáo việc quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệ: ... + Dữ_liệu về phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công ; + Các tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ). - Khuyến_khích các cơ_quan, đơn_vị ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong việc lập, quản_lý hồ_sơ quản_lý phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ. - Các bộ quy_định tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định này, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kiểm_kê, báo_cáo số_lượng, giá_trị, tình_hình quản_lý, sử_dụng phương_tiện, thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ thuộc phạm_vi quản_lý theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng tài_sản công. | None | 1 | Căn_cứ Điều 10 Nghị_định 135/2021/NĐ-CP quy_định quy_trình lập , quản_lý hồ_sơ và báo_cáo việc quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ để phát_hiện vi_phạm hành_chính như sau : - Cơ_quan , đơn_vị được giao quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ có trách_nhiệm lập , quản_lý hồ_sơ đối_với phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ được giao quản_lý , sử_dụng . - Hồ_sơ quản_lý phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ bao_gồm : + Hồ_sơ , lý_lịch liên_quan đến việc hình_thành , biến_động , thuê phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ ; + Hồ_sơ tập_huấn về quy_trình , thao_tác sử_dụng , bảo_quản phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ ; + Quy_trình hướng_dẫn sử_dụng của nhà_sản_xuất ; + Sổ theo_dõi tình_trạng kỹ_thuật , thời_gian hoạt_động của phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ ; + Giấy chứng_nhận kiểm_định , hiệu chuẩn , thử_nghiệm ( nếu có ) ; + Sổ giao , nhận phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ ; + Báo_cáo tình_hình quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ ; + Dữ_liệu về phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ trong cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về tài_sản công ; + Các tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . - Khuyến_khích các cơ_quan , đơn_vị ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong việc lập , quản_lý hồ_sơ quản_lý phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ . - Các bộ quy_định tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kiểm_kê , báo_cáo số_lượng , giá_trị , tình_hình quản_lý , sử_dụng phương_tiện , thiết_bị kỹ_thuật nghiệp_vụ thuộc phạm_vi quản_lý theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng tài_sản công . | 197,194 | |
Thời_điểm nào chủ đầu_tư được bàn_giao chung_cư cho người mua ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 124 Luật Xây_dựng 2014 ( được bổ_sung bởi điểm a khoản 46 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : ... Bàn_giao công_trình xây_dựng 1. Việc bàn_giao công_trình xây_dựng phải tuân_thủ các quy_định sau : a ) Đã thực_hiện nghiệm_thu công_trình xây_dựng theo đúng quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; b ) Bảo_đảm an_toàn trong vận_hành, khai_thác khi đưa công_trình vào sử_dụng. c ) Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị, có_thể bàn_giao toàn_bộ hoặc một_số công_trình thuộc dự_án để đưa vào sử_dụng nhưng trước khi bàn_giao phải hoàn_thành đầu_tư xây_dựng bảo_đảm đồng_bộ hạ_tầng kỹ_thuật, hạ_tầng xã_hội theo phân_kỳ đầu_tư, thiết_kế xây_dựng đã được phê_duyệt, bảo_đảm kết_nối với hạ_tầng kỹ_thuật chung của khu_vực, phù_hợp với nội_dung dự_án và quy_hoạch đã được phê_duyệt.... Như_vậy theo quy_định trên thì chủ đầu_tư được bàn_giao chung_cư cho người mua khi : - Đã nghiệm_thu công_trình xây_dựng. - Đảm_bảo vận_hành, khai_thác an_toàn khi đưa chung_cư vào sử_dụng. - Riêng với dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị, chủ đầu_tư có_thể bàn_giao toàn_bộ hoặc một_số công_trình nhưng trước khi bàn_giao vẫn phải hoàn_thành đầu_tư xây_dựng bảo_đảm đồng_bộ hạ_tầng kỹ_thuật, hạ_tầng xã_hội, thiết_kế xây_dựng đã được phê_duyệt … Ngoài_ra, căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014, quy_định như sau : | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 124 Luật Xây_dựng 2014 ( được bổ_sung bởi điểm a khoản 46 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : Bàn_giao công_trình xây_dựng 1 . Việc bàn_giao công_trình xây_dựng phải tuân_thủ các quy_định sau : a ) Đã thực_hiện nghiệm_thu công_trình xây_dựng theo đúng quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; b ) Bảo_đảm an_toàn trong vận_hành , khai_thác khi đưa công_trình vào sử_dụng . c ) Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , có_thể bàn_giao toàn_bộ hoặc một_số công_trình thuộc dự_án để đưa vào sử_dụng nhưng trước khi bàn_giao phải hoàn_thành đầu_tư xây_dựng bảo_đảm đồng_bộ hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội theo phân_kỳ đầu_tư , thiết_kế xây_dựng đã được phê_duyệt , bảo_đảm kết_nối với hạ_tầng kỹ_thuật chung của khu_vực , phù_hợp với nội_dung dự_án và quy_hoạch đã được phê_duyệt . ... Như_vậy theo quy_định trên thì chủ đầu_tư được bàn_giao chung_cư cho người mua khi : - Đã nghiệm_thu công_trình xây_dựng . - Đảm_bảo vận_hành , khai_thác an_toàn khi đưa chung_cư vào sử_dụng . - Riêng với dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , chủ đầu_tư có_thể bàn_giao toàn_bộ hoặc một_số công_trình nhưng trước khi bàn_giao vẫn phải hoàn_thành đầu_tư xây_dựng bảo_đảm đồng_bộ hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội , thiết_kế xây_dựng đã được phê_duyệt … Ngoài_ra , căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 , quy_định như sau : Trách_nhiệm của chủ đầu_tư dự_án kinh_doanh bất_động_sản 1 . Thực_hiện việc đầu_tư xây_dựng , kinh_doanh , quản_lý khai_thác dự_án bất_động_sản theo quy_định của pháp_luật . 2 . Bảo_đảm nguồn tài_chính để thực_hiện dự_án theo đúng tiến_độ đã được phê_duyệt . 3 . Chỉ được phép bàn_giao nhà , công_trình xây_dựng cho khách_hàng khi đã hoàn_thành xong việc xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng và các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội theo tiến_độ ghi trong dự_án đã được phê_duyệt , bảo_đảm kết_nối với hệ_thống hạ_tầng chung của khu_vực ; trường_hợp bàn_giao nhà , công_trình xây_dựng thô thì phải hoàn_thiện toàn_bộ phần mặt ngoài của nhà , công_trình xây_dựng đó . 4 . Trong thời_hạn 50 ngày kể từ ngày bàn_giao nhà , công_trình xây_dựng cho người mua hoặc kể từ ngày hết hạn thuê_mua thì phải làm thủ_tục để cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho bên mua , bên thuê_mua , trừ trường_hợp bên mua , bên thuê_mua có văn_bản đề_nghị tự làm thủ_tục cấp giấy chứng_nhận . 5 . Không được uỷ_quyền cho bên tham_gia hợp_tác đầu_tư , liên_doanh , liên_kết , hợp_tác kinh_doanh hoặc góp vốn thực_hiện ký hợp_đồng mua_bán , chuyển_nhượng , cho thuê_mua bất_động_sản . Theo quy_định trên , chủ đầu_tư chỉ được bàn_giao nhà chung_cư cho khách_hàng khi đáp_ứng điều_kiện sau đây : - Hoàn_thành xong xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng , công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội theo đúng tiến_độ ghi trong dự_án đã được phê_duyệt . - Các công_trình này phải đảm_bảo kết_nối với hệ_thống hạ_tầng chung của khu_vực đó . - Nếu đã bàn_giao rồi chung_cư xây thô thì phải hoàn_thiện toàn_bộ phần mặt ngoài của chung_cư đó . Như_vậy , theo những quy_định trên chung_cư hoàn_toàn có_thể được bàn_giao khi chỉ mới xây xong phần thô hoặc khi đã hoàn_thành theo đúng tiến_độ trong dự_án đã được phê_duyệt . Khi bàn_giao chung_cư , chủ đầu_tư phải đảm_bảo căn_hộ chung_cư đáp_ứng điều_kiện nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 197,195 | |
Thời_điểm nào chủ đầu_tư được bàn_giao chung_cư cho người mua ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 124 Luật Xây_dựng 2014 ( được bổ_sung bởi điểm a khoản 46 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : ... xây_dựng bảo_đảm đồng_bộ hạ_tầng kỹ_thuật, hạ_tầng xã_hội, thiết_kế xây_dựng đã được phê_duyệt … Ngoài_ra, căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014, quy_định như sau : Trách_nhiệm của chủ đầu_tư dự_án kinh_doanh bất_động_sản 1. Thực_hiện việc đầu_tư xây_dựng, kinh_doanh, quản_lý khai_thác dự_án bất_động_sản theo quy_định của pháp_luật. 2. Bảo_đảm nguồn tài_chính để thực_hiện dự_án theo đúng tiến_độ đã được phê_duyệt. 3. Chỉ được phép bàn_giao nhà, công_trình xây_dựng cho khách_hàng khi đã hoàn_thành xong việc xây_dựng nhà, công_trình xây_dựng và các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật, hạ_tầng xã_hội theo tiến_độ ghi trong dự_án đã được phê_duyệt, bảo_đảm kết_nối với hệ_thống hạ_tầng chung của khu_vực ; trường_hợp bàn_giao nhà, công_trình xây_dựng thô thì phải hoàn_thiện toàn_bộ phần mặt ngoài của nhà, công_trình xây_dựng đó. 4. Trong thời_hạn 50 ngày kể từ ngày bàn_giao nhà, công_trình xây_dựng cho người mua hoặc kể từ ngày hết hạn thuê_mua thì phải làm thủ_tục để cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho bên mua, bên thuê_mua, trừ trường_hợp | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 124 Luật Xây_dựng 2014 ( được bổ_sung bởi điểm a khoản 46 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : Bàn_giao công_trình xây_dựng 1 . Việc bàn_giao công_trình xây_dựng phải tuân_thủ các quy_định sau : a ) Đã thực_hiện nghiệm_thu công_trình xây_dựng theo đúng quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; b ) Bảo_đảm an_toàn trong vận_hành , khai_thác khi đưa công_trình vào sử_dụng . c ) Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , có_thể bàn_giao toàn_bộ hoặc một_số công_trình thuộc dự_án để đưa vào sử_dụng nhưng trước khi bàn_giao phải hoàn_thành đầu_tư xây_dựng bảo_đảm đồng_bộ hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội theo phân_kỳ đầu_tư , thiết_kế xây_dựng đã được phê_duyệt , bảo_đảm kết_nối với hạ_tầng kỹ_thuật chung của khu_vực , phù_hợp với nội_dung dự_án và quy_hoạch đã được phê_duyệt . ... Như_vậy theo quy_định trên thì chủ đầu_tư được bàn_giao chung_cư cho người mua khi : - Đã nghiệm_thu công_trình xây_dựng . - Đảm_bảo vận_hành , khai_thác an_toàn khi đưa chung_cư vào sử_dụng . - Riêng với dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , chủ đầu_tư có_thể bàn_giao toàn_bộ hoặc một_số công_trình nhưng trước khi bàn_giao vẫn phải hoàn_thành đầu_tư xây_dựng bảo_đảm đồng_bộ hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội , thiết_kế xây_dựng đã được phê_duyệt … Ngoài_ra , căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 , quy_định như sau : Trách_nhiệm của chủ đầu_tư dự_án kinh_doanh bất_động_sản 1 . Thực_hiện việc đầu_tư xây_dựng , kinh_doanh , quản_lý khai_thác dự_án bất_động_sản theo quy_định của pháp_luật . 2 . Bảo_đảm nguồn tài_chính để thực_hiện dự_án theo đúng tiến_độ đã được phê_duyệt . 3 . Chỉ được phép bàn_giao nhà , công_trình xây_dựng cho khách_hàng khi đã hoàn_thành xong việc xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng và các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội theo tiến_độ ghi trong dự_án đã được phê_duyệt , bảo_đảm kết_nối với hệ_thống hạ_tầng chung của khu_vực ; trường_hợp bàn_giao nhà , công_trình xây_dựng thô thì phải hoàn_thiện toàn_bộ phần mặt ngoài của nhà , công_trình xây_dựng đó . 4 . Trong thời_hạn 50 ngày kể từ ngày bàn_giao nhà , công_trình xây_dựng cho người mua hoặc kể từ ngày hết hạn thuê_mua thì phải làm thủ_tục để cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho bên mua , bên thuê_mua , trừ trường_hợp bên mua , bên thuê_mua có văn_bản đề_nghị tự làm thủ_tục cấp giấy chứng_nhận . 5 . Không được uỷ_quyền cho bên tham_gia hợp_tác đầu_tư , liên_doanh , liên_kết , hợp_tác kinh_doanh hoặc góp vốn thực_hiện ký hợp_đồng mua_bán , chuyển_nhượng , cho thuê_mua bất_động_sản . Theo quy_định trên , chủ đầu_tư chỉ được bàn_giao nhà chung_cư cho khách_hàng khi đáp_ứng điều_kiện sau đây : - Hoàn_thành xong xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng , công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội theo đúng tiến_độ ghi trong dự_án đã được phê_duyệt . - Các công_trình này phải đảm_bảo kết_nối với hệ_thống hạ_tầng chung của khu_vực đó . - Nếu đã bàn_giao rồi chung_cư xây thô thì phải hoàn_thiện toàn_bộ phần mặt ngoài của chung_cư đó . Như_vậy , theo những quy_định trên chung_cư hoàn_toàn có_thể được bàn_giao khi chỉ mới xây xong phần thô hoặc khi đã hoàn_thành theo đúng tiến_độ trong dự_án đã được phê_duyệt . Khi bàn_giao chung_cư , chủ đầu_tư phải đảm_bảo căn_hộ chung_cư đáp_ứng điều_kiện nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 197,196 | |
Thời_điểm nào chủ đầu_tư được bàn_giao chung_cư cho người mua ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 124 Luật Xây_dựng 2014 ( được bổ_sung bởi điểm a khoản 46 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : ... thủ_tục để cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho bên mua, bên thuê_mua, trừ trường_hợp bên mua, bên thuê_mua có văn_bản đề_nghị tự làm thủ_tục cấp giấy chứng_nhận. 5. Không được uỷ_quyền cho bên tham_gia hợp_tác đầu_tư, liên_doanh, liên_kết, hợp_tác kinh_doanh hoặc góp vốn thực_hiện ký hợp_đồng mua_bán, chuyển_nhượng, cho thuê_mua bất_động_sản. Theo quy_định trên, chủ đầu_tư chỉ được bàn_giao nhà chung_cư cho khách_hàng khi đáp_ứng điều_kiện sau đây : - Hoàn_thành xong xây_dựng nhà, công_trình xây_dựng, công_trình hạ_tầng kỹ_thuật, hạ_tầng xã_hội theo đúng tiến_độ ghi trong dự_án đã được phê_duyệt. - Các công_trình này phải đảm_bảo kết_nối với hệ_thống hạ_tầng chung của khu_vực đó. - Nếu đã bàn_giao rồi chung_cư xây thô thì phải hoàn_thiện toàn_bộ phần mặt ngoài của chung_cư đó. Như_vậy, theo những quy_định trên chung_cư hoàn_toàn có_thể được bàn_giao khi chỉ mới xây xong phần thô hoặc khi đã hoàn_thành theo đúng tiến_độ trong dự_án đã được phê_duyệt. Khi bàn_giao chung_cư, chủ đầu_tư phải đảm_bảo căn_hộ chung_cư đáp_ứng điều_kiện nêu | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 124 Luật Xây_dựng 2014 ( được bổ_sung bởi điểm a khoản 46 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : Bàn_giao công_trình xây_dựng 1 . Việc bàn_giao công_trình xây_dựng phải tuân_thủ các quy_định sau : a ) Đã thực_hiện nghiệm_thu công_trình xây_dựng theo đúng quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; b ) Bảo_đảm an_toàn trong vận_hành , khai_thác khi đưa công_trình vào sử_dụng . c ) Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , có_thể bàn_giao toàn_bộ hoặc một_số công_trình thuộc dự_án để đưa vào sử_dụng nhưng trước khi bàn_giao phải hoàn_thành đầu_tư xây_dựng bảo_đảm đồng_bộ hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội theo phân_kỳ đầu_tư , thiết_kế xây_dựng đã được phê_duyệt , bảo_đảm kết_nối với hạ_tầng kỹ_thuật chung của khu_vực , phù_hợp với nội_dung dự_án và quy_hoạch đã được phê_duyệt . ... Như_vậy theo quy_định trên thì chủ đầu_tư được bàn_giao chung_cư cho người mua khi : - Đã nghiệm_thu công_trình xây_dựng . - Đảm_bảo vận_hành , khai_thác an_toàn khi đưa chung_cư vào sử_dụng . - Riêng với dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , chủ đầu_tư có_thể bàn_giao toàn_bộ hoặc một_số công_trình nhưng trước khi bàn_giao vẫn phải hoàn_thành đầu_tư xây_dựng bảo_đảm đồng_bộ hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội , thiết_kế xây_dựng đã được phê_duyệt … Ngoài_ra , căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 , quy_định như sau : Trách_nhiệm của chủ đầu_tư dự_án kinh_doanh bất_động_sản 1 . Thực_hiện việc đầu_tư xây_dựng , kinh_doanh , quản_lý khai_thác dự_án bất_động_sản theo quy_định của pháp_luật . 2 . Bảo_đảm nguồn tài_chính để thực_hiện dự_án theo đúng tiến_độ đã được phê_duyệt . 3 . Chỉ được phép bàn_giao nhà , công_trình xây_dựng cho khách_hàng khi đã hoàn_thành xong việc xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng và các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội theo tiến_độ ghi trong dự_án đã được phê_duyệt , bảo_đảm kết_nối với hệ_thống hạ_tầng chung của khu_vực ; trường_hợp bàn_giao nhà , công_trình xây_dựng thô thì phải hoàn_thiện toàn_bộ phần mặt ngoài của nhà , công_trình xây_dựng đó . 4 . Trong thời_hạn 50 ngày kể từ ngày bàn_giao nhà , công_trình xây_dựng cho người mua hoặc kể từ ngày hết hạn thuê_mua thì phải làm thủ_tục để cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho bên mua , bên thuê_mua , trừ trường_hợp bên mua , bên thuê_mua có văn_bản đề_nghị tự làm thủ_tục cấp giấy chứng_nhận . 5 . Không được uỷ_quyền cho bên tham_gia hợp_tác đầu_tư , liên_doanh , liên_kết , hợp_tác kinh_doanh hoặc góp vốn thực_hiện ký hợp_đồng mua_bán , chuyển_nhượng , cho thuê_mua bất_động_sản . Theo quy_định trên , chủ đầu_tư chỉ được bàn_giao nhà chung_cư cho khách_hàng khi đáp_ứng điều_kiện sau đây : - Hoàn_thành xong xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng , công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội theo đúng tiến_độ ghi trong dự_án đã được phê_duyệt . - Các công_trình này phải đảm_bảo kết_nối với hệ_thống hạ_tầng chung của khu_vực đó . - Nếu đã bàn_giao rồi chung_cư xây thô thì phải hoàn_thiện toàn_bộ phần mặt ngoài của chung_cư đó . Như_vậy , theo những quy_định trên chung_cư hoàn_toàn có_thể được bàn_giao khi chỉ mới xây xong phần thô hoặc khi đã hoàn_thành theo đúng tiến_độ trong dự_án đã được phê_duyệt . Khi bàn_giao chung_cư , chủ đầu_tư phải đảm_bảo căn_hộ chung_cư đáp_ứng điều_kiện nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 197,197 | |
Thời_điểm nào chủ đầu_tư được bàn_giao chung_cư cho người mua ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 124 Luật Xây_dựng 2014 ( được bổ_sung bởi điểm a khoản 46 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : ... chỉ mới xây xong phần thô hoặc khi đã hoàn_thành theo đúng tiến_độ trong dự_án đã được phê_duyệt. Khi bàn_giao chung_cư, chủ đầu_tư phải đảm_bảo căn_hộ chung_cư đáp_ứng điều_kiện nêu trên. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 124 Luật Xây_dựng 2014 ( được bổ_sung bởi điểm a khoản 46 Điều 1 Luật Xây_dựng sửa_đổi 2020 ) quy_định như sau : Bàn_giao công_trình xây_dựng 1 . Việc bàn_giao công_trình xây_dựng phải tuân_thủ các quy_định sau : a ) Đã thực_hiện nghiệm_thu công_trình xây_dựng theo đúng quy_định của pháp_luật về xây_dựng ; b ) Bảo_đảm an_toàn trong vận_hành , khai_thác khi đưa công_trình vào sử_dụng . c ) Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , có_thể bàn_giao toàn_bộ hoặc một_số công_trình thuộc dự_án để đưa vào sử_dụng nhưng trước khi bàn_giao phải hoàn_thành đầu_tư xây_dựng bảo_đảm đồng_bộ hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội theo phân_kỳ đầu_tư , thiết_kế xây_dựng đã được phê_duyệt , bảo_đảm kết_nối với hạ_tầng kỹ_thuật chung của khu_vực , phù_hợp với nội_dung dự_án và quy_hoạch đã được phê_duyệt . ... Như_vậy theo quy_định trên thì chủ đầu_tư được bàn_giao chung_cư cho người mua khi : - Đã nghiệm_thu công_trình xây_dựng . - Đảm_bảo vận_hành , khai_thác an_toàn khi đưa chung_cư vào sử_dụng . - Riêng với dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị , chủ đầu_tư có_thể bàn_giao toàn_bộ hoặc một_số công_trình nhưng trước khi bàn_giao vẫn phải hoàn_thành đầu_tư xây_dựng bảo_đảm đồng_bộ hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội , thiết_kế xây_dựng đã được phê_duyệt … Ngoài_ra , căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Luật Kinh_doanh bất_động_sản 2014 , quy_định như sau : Trách_nhiệm của chủ đầu_tư dự_án kinh_doanh bất_động_sản 1 . Thực_hiện việc đầu_tư xây_dựng , kinh_doanh , quản_lý khai_thác dự_án bất_động_sản theo quy_định của pháp_luật . 2 . Bảo_đảm nguồn tài_chính để thực_hiện dự_án theo đúng tiến_độ đã được phê_duyệt . 3 . Chỉ được phép bàn_giao nhà , công_trình xây_dựng cho khách_hàng khi đã hoàn_thành xong việc xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng và các công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội theo tiến_độ ghi trong dự_án đã được phê_duyệt , bảo_đảm kết_nối với hệ_thống hạ_tầng chung của khu_vực ; trường_hợp bàn_giao nhà , công_trình xây_dựng thô thì phải hoàn_thiện toàn_bộ phần mặt ngoài của nhà , công_trình xây_dựng đó . 4 . Trong thời_hạn 50 ngày kể từ ngày bàn_giao nhà , công_trình xây_dựng cho người mua hoặc kể từ ngày hết hạn thuê_mua thì phải làm thủ_tục để cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất cho bên mua , bên thuê_mua , trừ trường_hợp bên mua , bên thuê_mua có văn_bản đề_nghị tự làm thủ_tục cấp giấy chứng_nhận . 5 . Không được uỷ_quyền cho bên tham_gia hợp_tác đầu_tư , liên_doanh , liên_kết , hợp_tác kinh_doanh hoặc góp vốn thực_hiện ký hợp_đồng mua_bán , chuyển_nhượng , cho thuê_mua bất_động_sản . Theo quy_định trên , chủ đầu_tư chỉ được bàn_giao nhà chung_cư cho khách_hàng khi đáp_ứng điều_kiện sau đây : - Hoàn_thành xong xây_dựng nhà , công_trình xây_dựng , công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội theo đúng tiến_độ ghi trong dự_án đã được phê_duyệt . - Các công_trình này phải đảm_bảo kết_nối với hệ_thống hạ_tầng chung của khu_vực đó . - Nếu đã bàn_giao rồi chung_cư xây thô thì phải hoàn_thiện toàn_bộ phần mặt ngoài của chung_cư đó . Như_vậy , theo những quy_định trên chung_cư hoàn_toàn có_thể được bàn_giao khi chỉ mới xây xong phần thô hoặc khi đã hoàn_thành theo đúng tiến_độ trong dự_án đã được phê_duyệt . Khi bàn_giao chung_cư , chủ đầu_tư phải đảm_bảo căn_hộ chung_cư đáp_ứng điều_kiện nêu trên . ( Hình từ Internet ) | 197,198 | |
Khi được bàn_giao chung_cư , người mua sẽ được nhận những giấy_tờ gì ? | Căn_cứ tại Phụ_lục IX ban_hành kèm Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định khi được bàn_giao chung_cư người mua sẽ nhận được những loại giấy_tờ sau đây : ... - Quyết_định phê_duyệt dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình và Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng hoặc Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng . - Báo_cáo kết_quả khảo_sát xây_dựng công_trình . - Hồ_sơ thiết_kế bản_vẽ thi_công đã được chủ đầu_tư xác_nhận ( có danh_mục bản_vẽ kèm theo ) và các thay_đổi thiết_kế trong quá_trình thi_công . - Bản_vẽ hoàn_công ( có danh_mục bàn vẽ kèm theo ) . - Các kết_quả quan_trắc , kiểm_định chất_lượng công_trình , thử_nghiệm khả_năng chịu lực kết_cấu công_trình ( nếu có ) trong quá_trình thi_công , danh_mục các thiết_bị , phụ_tùng , vật_tư dự_trữ thay_thế và các tài_liệu khác có liên_quan . - Hồ_sơ quản_lý chất_lượng của thiết_bị lắp_đặt vào công_trình . - Quy_trình vận_hành , khai_thác công_trình ( nếu có ) ; quy_trình bảo_trì công_trình . - Hồ_sơ giải_quyết sự_cố công_trình ( nếu có ) . - Biên_bản nghiệm_thu hoàn_thành hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng đưa vào sử_dụng của chủ đầu_tư . Phụ_lục các tồn_tại cần sửa_chữa , khắc_phục ( nếu có ) . - Thông_báo chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu hoàn_thành hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng của cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng ( nếu có ) . | None | 1 | Căn_cứ tại Phụ_lục IX ban_hành kèm Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định khi được bàn_giao chung_cư người mua sẽ nhận được những loại giấy_tờ sau đây : - Quyết_định phê_duyệt dự_án đầu_tư xây_dựng công_trình và Báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi đầu_tư xây_dựng hoặc Báo_cáo kinh_tế - kỹ_thuật đầu_tư xây_dựng . - Báo_cáo kết_quả khảo_sát xây_dựng công_trình . - Hồ_sơ thiết_kế bản_vẽ thi_công đã được chủ đầu_tư xác_nhận ( có danh_mục bản_vẽ kèm theo ) và các thay_đổi thiết_kế trong quá_trình thi_công . - Bản_vẽ hoàn_công ( có danh_mục bàn vẽ kèm theo ) . - Các kết_quả quan_trắc , kiểm_định chất_lượng công_trình , thử_nghiệm khả_năng chịu lực kết_cấu công_trình ( nếu có ) trong quá_trình thi_công , danh_mục các thiết_bị , phụ_tùng , vật_tư dự_trữ thay_thế và các tài_liệu khác có liên_quan . - Hồ_sơ quản_lý chất_lượng của thiết_bị lắp_đặt vào công_trình . - Quy_trình vận_hành , khai_thác công_trình ( nếu có ) ; quy_trình bảo_trì công_trình . - Hồ_sơ giải_quyết sự_cố công_trình ( nếu có ) . - Biên_bản nghiệm_thu hoàn_thành hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng đưa vào sử_dụng của chủ đầu_tư . Phụ_lục các tồn_tại cần sửa_chữa , khắc_phục ( nếu có ) . - Thông_báo chấp_thuận kết_quả nghiệm_thu hoàn_thành hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng của cơ_quan_chuyên_môn về xây_dựng ( nếu có ) . | 197,199 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.