Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Khi khai_thác và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ thì phải đảm_bảo những vấn_đề gì ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 121/2017/NĐ-CP , thì khi khai_thác và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ thì phải đảm_bảo những vấn_: ... vụ án đồng_ý bằng văn_bản. - Trường_hợp các cơ_quan nhà_nước, tổ_chức, cá_nhân có yêu_cầu tra_cứu, cung_cấp thông_tin, tài_liệu lưu_trữ về người bị tạm giữ, người bị tạm giam trong cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ, tạm giam thì phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước và Luật lưu_trữ ; Nếu trong thời_gian điều_tra, truy_tố, xét_xử phải được cơ_quan thụ_lý vụ án đồng_ý bằng văn_bản. ( 4 ) Bộ_trưởng Bộ Công_an, Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành quy_trình tiếp_nhận, xử_lý yêu_cầu về khai_thác, sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ, tạm giam. Tạm giữ ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 121/2017/NĐ-CP , thì khi khai_thác và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ thì phải đảm_bảo những vấn_đề sau đây : Khai_thác và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam 1 . Các hình_thức khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam bao_gồm : a ) Qua mạng máy_tính nội_bộ ; b ) Bằng văn_bản hoặc phiếu đề_nghị cung_cấp . 2 . Đối_tượng khai_thác và sử_dụng : a ) Cơ_quan quản_lý tạm giữ , tạm giam ; b ) Cơ_quan thi_hành tạm giữ , tạm giam ; c ) Cơ_quan kiểm_sát thi_hành tạm giữ , tạm giam ; d ) Cơ_quan tiến_hành tố_tụng ; đ ) Người bị tạm giữ , người bị tạm giam . 3 . Nguyên_tắc khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam : a ) Các cơ_quan tham_gia xây_dựng và duy_trì cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam được quyền khai_thác dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam thuộc phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình . Việc khai_thác cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam ngoài phạm_vi quản_lý phải được cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam có thẩm_quyền phê_duyệt ; nếu trong thời_gian điều_tra , truy_tố , xét_xử phải được cơ_quan thụ_lý vụ án đồng_ý bằng văn_bản . b ) Trường_hợp các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân có yêu_cầu tra_cứu , cung_cấp thông_tin , tài_liệu lưu_trữ về người bị tạm giữ , người bị tạm giam trong cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam thì phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước và Luật lưu_trữ ; nếu trong thời_gian điều_tra , truy_tố , xét_xử phải được cơ_quan thụ_lý vụ án đồng_ý bằng văn_bản . 4 . Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành quy_trình tiếp_nhận , xử_lý yêu_cầu về khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam , Như_vậy , thấy được rằng khi khai_thác và sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ thì phải đảm_bảo những vấn_đề sau : ( 1 ) Hình_thức - Qua mạng máy_tính nội_bộ ; - Bằng văn_bản hoặc phiếu đề_nghị cung_cấp . ( 2 ) Đối_tượng khai_thác và sử_dụng - Cơ_quan quản_lý tạm giữ , tạm giam ; - Cơ_quan thi_hành tạm giữ , tạm giam ; - Cơ_quan kiểm_sát thi_hành tạm giữ , tạm giam ; - Cơ_quan tiến_hành tố_tụng ; - Người bị tạm giữ , người bị tạm giam . ( 3 ) Nguyên_tắc khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam : - Các cơ_quan tham_gia xây_dựng và duy_trì cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam được quyền khai_thác dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam thuộc phạm_vi quản_lý của cơ_quan mình . Việc khai_thác cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam ngoài phạm_vi quản_lý phải được cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam có thẩm_quyền phê_duyệt ; nếu trong thời_gian điều_tra , truy_tố , xét_xử phải được cơ_quan thụ_lý vụ án đồng_ý bằng văn_bản . - Trường_hợp các cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , cá_nhân có yêu_cầu tra_cứu , cung_cấp thông_tin , tài_liệu lưu_trữ về người bị tạm giữ , người bị tạm giam trong cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam thì phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về bảo_vệ bí_mật nhà_nước và Luật lưu_trữ ; Nếu trong thời_gian điều_tra , truy_tố , xét_xử phải được cơ_quan thụ_lý vụ án đồng_ý bằng văn_bản . ( 4 ) Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành quy_trình tiếp_nhận , xử_lý yêu_cầu về khai_thác , sử_dụng cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam . Tạm giữ ( Hình từ Internet )
19,900
Trao_đổi dữ_liệu giữa cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ với các cơ_sở_dữ_liệu có liên_quan khác ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 121/2017/NĐ-CP , thì việc trao_đổi dữ_liệu giữa cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ với các cơ_sở_dữ_liệu có : ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 121/2017/NĐ-CP , thì việc trao_đổi dữ_liệu giữa cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ với các cơ_sở_dữ_liệu có liên_quan khác như sau : - Việc trao_đổi dữ_liệu giữa cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam và các cơ_sở_dữ_liệu khác liên_quan phải được các cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . - Thông_tin về người bị tạm giữ , người bị tạm giam thuộc cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam được cung_cấp cho cơ_sở_dữ_liệu về phòng , chống tội_phạm để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về an_ninh , trật_tự và đấu_tranh phòng , chống tội_phạm .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 13 Nghị_định 121/2017/NĐ-CP , thì việc trao_đổi dữ_liệu giữa cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ với các cơ_sở_dữ_liệu có liên_quan khác như sau : - Việc trao_đổi dữ_liệu giữa cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam và các cơ_sở_dữ_liệu khác liên_quan phải được các cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . - Thông_tin về người bị tạm giữ , người bị tạm giam thuộc cơ_sở_dữ_liệu về thi_hành tạm giữ , tạm giam được cung_cấp cho cơ_sở_dữ_liệu về phòng , chống tội_phạm để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước về an_ninh , trật_tự và đấu_tranh phòng , chống tội_phạm .
19,901
Con thương_binh , liệt_sỹ được cộng bao_nhiêu điểm khi thi_tuyển_viên_chức nhà_nước ?
Căn_cứ Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý đối_với_viên_chức làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập do cơ_quan có t: ... Căn_cứ Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về tuyển_dụng, sử_dụng và quản_lý đối_với_viên_chức làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập do cơ_quan có thẩm_quyền của Nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương, cấp tỉnh, cấp huyện thành_lập theo quy_định của pháp_luật. Tại Điều 6 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP có quy_định về chế_độ ưu_tiên trong tuyển_dụng_viên_chức như sau : Ưu_tiên trong tuyển_dụng_viên_chức 1. Đối_tượng và điểm ưu_tiên trong thi_tuyển hoặc xét tuyển : a ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang, Anh_hùng Lao_động, thương_binh, người hưởng chính_sách như thương_binh, thương_binh loại B : Được cộng 7,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; b ) Người dân_tộc_thiểu_số, sĩ_quan quân_đội, sĩ_quan công_an, quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên, người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành, học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị, tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị, con liệt_sĩ, con thương_binh, con_bệnh_binh, con của người hưởng chính_sách như thương_binh, con của thương_binh loại B, con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc
None
1
Căn_cứ Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý đối_với_viên_chức làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập do cơ_quan có thẩm_quyền của Nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương , cấp tỉnh , cấp huyện thành_lập theo quy_định của pháp_luật . Tại Điều 6 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP có quy_định về chế_độ ưu_tiên trong tuyển_dụng_viên_chức như sau : Ưu_tiên trong tuyển_dụng_viên_chức 1 . Đối_tượng và điểm ưu_tiên trong thi_tuyển hoặc xét tuyển : a ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , Anh_hùng Lao_động , thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B : Được cộng 7,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; b ) Người dân_tộc_thiểu_số , sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an , quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên , người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành , học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị , tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị , con liệt_sĩ , con thương_binh , con_bệnh_binh , con của người hưởng chính_sách như thương_binh , con của thương_binh loại B , con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học , con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , con Anh_hùng Lao_động : Được cộng 5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; c ) Người hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân , đội_viên thanh_niên xung_phong : Được cộng 2,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 . 2 . Trường_hợp người dự thi_tuyển hoặc dự xét tuyển thuộc nhiều diện ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều này thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào kết_quả điểm vòng 2 . Như_vậy , theo quy_định hiện_nay thì con thương_binh , liệt_sỹ là một trong những đối_tượng được ưu_tiên trong tuyển_dụng_viên_chức nhà_nước . Cụ_thể , con thương_binh , liệt_sỹ sẽ được cộng 05 điểm vào kết_quả tuyển_dụng vòng 02 . Trường_hợp con thương_binh , liệt_sỹ đồng_thời cũng thuộc các đối_tượng ưu_tiên khác theo nội_dung quy_định nêu trên thì chỉ thực_hiện cộng một lần điểm với điểm_cao nhất . ( Hình từ Internet )
19,902
Con thương_binh , liệt_sỹ được cộng bao_nhiêu điểm khi thi_tuyển_viên_chức nhà_nước ?
Căn_cứ Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý đối_với_viên_chức làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập do cơ_quan có t: ... , con liệt_sĩ, con thương_binh, con_bệnh_binh, con của người hưởng chính_sách như thương_binh, con của thương_binh loại B, con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học, con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang, con Anh_hùng Lao_động : Được cộng 5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; c ) Người hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân, đội_viên thanh_niên xung_phong : Được cộng 2,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2. 2. Trường_hợp người dự thi_tuyển hoặc dự xét tuyển thuộc nhiều diện ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều này thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào kết_quả điểm vòng 2. Như_vậy, theo quy_định hiện_nay thì con thương_binh, liệt_sỹ là một trong những đối_tượng được ưu_tiên trong tuyển_dụng_viên_chức nhà_nước. Cụ_thể, con thương_binh, liệt_sỹ sẽ được cộng 05 điểm vào kết_quả tuyển_dụng vòng 02. Trường_hợp con thương_binh, liệt_sỹ đồng_thời cũng thuộc các đối_tượng ưu_tiên khác theo nội_dung quy_định nêu trên thì chỉ thực_hiện cộng một lần điểm với điểm_cao nhất. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý đối_với_viên_chức làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập do cơ_quan có thẩm_quyền của Nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương , cấp tỉnh , cấp huyện thành_lập theo quy_định của pháp_luật . Tại Điều 6 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP có quy_định về chế_độ ưu_tiên trong tuyển_dụng_viên_chức như sau : Ưu_tiên trong tuyển_dụng_viên_chức 1 . Đối_tượng và điểm ưu_tiên trong thi_tuyển hoặc xét tuyển : a ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , Anh_hùng Lao_động , thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B : Được cộng 7,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; b ) Người dân_tộc_thiểu_số , sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an , quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên , người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành , học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị , tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị , con liệt_sĩ , con thương_binh , con_bệnh_binh , con của người hưởng chính_sách như thương_binh , con của thương_binh loại B , con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học , con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , con Anh_hùng Lao_động : Được cộng 5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; c ) Người hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân , đội_viên thanh_niên xung_phong : Được cộng 2,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 . 2 . Trường_hợp người dự thi_tuyển hoặc dự xét tuyển thuộc nhiều diện ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều này thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào kết_quả điểm vòng 2 . Như_vậy , theo quy_định hiện_nay thì con thương_binh , liệt_sỹ là một trong những đối_tượng được ưu_tiên trong tuyển_dụng_viên_chức nhà_nước . Cụ_thể , con thương_binh , liệt_sỹ sẽ được cộng 05 điểm vào kết_quả tuyển_dụng vòng 02 . Trường_hợp con thương_binh , liệt_sỹ đồng_thời cũng thuộc các đối_tượng ưu_tiên khác theo nội_dung quy_định nêu trên thì chỉ thực_hiện cộng một lần điểm với điểm_cao nhất . ( Hình từ Internet )
19,903
Con thương_binh , liệt_sỹ được cộng bao_nhiêu điểm khi thi_tuyển_viên_chức nhà_nước ?
Căn_cứ Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý đối_với_viên_chức làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập do cơ_quan có t: ... thì chỉ thực_hiện cộng một lần điểm với điểm_cao nhất. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Nghị_định 115/2020/NĐ-CP quy_định về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý đối_với_viên_chức làm_việc trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập do cơ_quan có thẩm_quyền của Nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương , cấp tỉnh , cấp huyện thành_lập theo quy_định của pháp_luật . Tại Điều 6 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP có quy_định về chế_độ ưu_tiên trong tuyển_dụng_viên_chức như sau : Ưu_tiên trong tuyển_dụng_viên_chức 1 . Đối_tượng và điểm ưu_tiên trong thi_tuyển hoặc xét tuyển : a ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , Anh_hùng Lao_động , thương_binh , người hưởng chính_sách như thương_binh , thương_binh loại B : Được cộng 7,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; b ) Người dân_tộc_thiểu_số , sĩ_quan quân_đội , sĩ_quan công_an , quân_nhân chuyên_nghiệp phục_viên , người làm công_tác cơ_yếu chuyển ngành , học_viên tốt_nghiệp đào_tạo sĩ_quan dự_bị , tốt_nghiệp đào_tạo chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự cấp xã ngành quân_sự cơ_sở được phong quân_hàm sĩ_quan dự_bị đã đăng_ký ngạch sĩ_quan dự_bị , con liệt_sĩ , con thương_binh , con_bệnh_binh , con của người hưởng chính_sách như thương_binh , con của thương_binh loại B , con_đẻ của người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học , con Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang , con Anh_hùng Lao_động : Được cộng 5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 ; c ) Người hoàn_thành nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ tham_gia công_an nhân_dân , đội_viên thanh_niên xung_phong : Được cộng 2,5 điểm vào kết_quả điểm vòng 2 . 2 . Trường_hợp người dự thi_tuyển hoặc dự xét tuyển thuộc nhiều diện ưu_tiên quy_định tại khoản 1 Điều này thì chỉ được cộng điểm ưu_tiên cao nhất vào kết_quả điểm vòng 2 . Như_vậy , theo quy_định hiện_nay thì con thương_binh , liệt_sỹ là một trong những đối_tượng được ưu_tiên trong tuyển_dụng_viên_chức nhà_nước . Cụ_thể , con thương_binh , liệt_sỹ sẽ được cộng 05 điểm vào kết_quả tuyển_dụng vòng 02 . Trường_hợp con thương_binh , liệt_sỹ đồng_thời cũng thuộc các đối_tượng ưu_tiên khác theo nội_dung quy_định nêu trên thì chỉ thực_hiện cộng một lần điểm với điểm_cao nhất . ( Hình từ Internet )
19,904
Hồ_sơ tuyển_dụng_viên_chức đối_với con thương_binh , liệt_sỹ gồm những gì ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP như sau : ... Hoàn_thiện hồ_sơ tuyển_dụng 1. Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông_báo kết_quả trúng_tuyển, người trúng_tuyển phải đến cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng để hoàn_thiện hồ_sơ tuyển_dụng. Hồ_sơ tuyển_dụng bao_gồm : a ) Bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển, chứng_nhận đối_tượng ưu_tiên ( nếu có ) ; Trường_hợp người trúng_tuyển có bằng tốt_nghiệp chuyên_môn đã chuẩn đầu_ra về ngoại_ngữ, tin_học theo quy_định mà tương_ứng với yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển thì được sử_dụng thay_thế chứng_chỉ ngoại_ngữ, tin_học. b ) Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền cấp. Như_vậy, theo quy_định, sau khi nhận được thông_báo trúng_tuyển_viên_chức, trong vòng 30 ngày từ ngày nhận được thông_báo, người trúng_tuyển phải đến cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng để hoàn_thiện hồ_sơ tuyển_dụng. Hồ_sơ bao_gồm : - Bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển, chứng_nhận đối_tượng ưu_tiên ; ( Trường_hợp người trúng_tuyển có bằng tốt_nghiệp chuyên_môn đã chuẩn đầu_ra về ngoại_ngữ, tin_học theo quy_định mà tương_ứng với yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển thì được sử_dụng thay_thế chứng_chỉ ngoại_ngữ, tin_học. ) - Phiếu lý_lịch
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP như sau : Hoàn_thiện hồ_sơ tuyển_dụng 1 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được thông_báo kết_quả trúng_tuyển , người trúng_tuyển phải đến cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng để hoàn_thiện hồ_sơ tuyển_dụng . Hồ_sơ tuyển_dụng bao_gồm : a ) Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển , chứng_nhận đối_tượng ưu_tiên ( nếu có ) ; Trường_hợp người trúng_tuyển có bằng tốt_nghiệp chuyên_môn đã chuẩn đầu_ra về ngoại_ngữ , tin_học theo quy_định mà tương_ứng với yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển thì được sử_dụng thay_thế chứng_chỉ ngoại_ngữ , tin_học . b ) Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . Như_vậy , theo quy_định , sau khi nhận được thông_báo trúng_tuyển_viên_chức , trong vòng 30 ngày từ ngày nhận được thông_báo , người trúng_tuyển phải đến cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng để hoàn_thiện hồ_sơ tuyển_dụng . Hồ_sơ bao_gồm : - Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển , chứng_nhận đối_tượng ưu_tiên ; ( Trường_hợp người trúng_tuyển có bằng tốt_nghiệp chuyên_môn đã chuẩn đầu_ra về ngoại_ngữ , tin_học theo quy_định mà tương_ứng với yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển thì được sử_dụng thay_thế chứng_chỉ ngoại_ngữ , tin_học . ) - Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền cấp .
19,905
Hồ_sơ tuyển_dụng_viên_chức đối_với con thương_binh , liệt_sỹ gồm những gì ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP như sau : ... tốt_nghiệp chuyên_môn đã chuẩn đầu_ra về ngoại_ngữ, tin_học theo quy_định mà tương_ứng với yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển thì được sử_dụng thay_thế chứng_chỉ ngoại_ngữ, tin_học. ) - Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền cấp. Hoàn_thiện hồ_sơ tuyển_dụng 1. Trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được thông_báo kết_quả trúng_tuyển, người trúng_tuyển phải đến cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng để hoàn_thiện hồ_sơ tuyển_dụng. Hồ_sơ tuyển_dụng bao_gồm : a ) Bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển, chứng_nhận đối_tượng ưu_tiên ( nếu có ) ; Trường_hợp người trúng_tuyển có bằng tốt_nghiệp chuyên_môn đã chuẩn đầu_ra về ngoại_ngữ, tin_học theo quy_định mà tương_ứng với yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển thì được sử_dụng thay_thế chứng_chỉ ngoại_ngữ, tin_học. b ) Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền cấp. Như_vậy, theo quy_định, sau khi nhận được thông_báo trúng_tuyển_viên_chức, trong vòng 30 ngày từ ngày nhận được thông_báo, người trúng_tuyển phải đến cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng để hoàn_thiện hồ_sơ tuyển_dụng. Hồ_sơ bao_gồm : - Bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển, chứng_nhận đối_tượng ưu_tiên
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP như sau : Hoàn_thiện hồ_sơ tuyển_dụng 1 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được thông_báo kết_quả trúng_tuyển , người trúng_tuyển phải đến cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng để hoàn_thiện hồ_sơ tuyển_dụng . Hồ_sơ tuyển_dụng bao_gồm : a ) Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển , chứng_nhận đối_tượng ưu_tiên ( nếu có ) ; Trường_hợp người trúng_tuyển có bằng tốt_nghiệp chuyên_môn đã chuẩn đầu_ra về ngoại_ngữ , tin_học theo quy_định mà tương_ứng với yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển thì được sử_dụng thay_thế chứng_chỉ ngoại_ngữ , tin_học . b ) Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . Như_vậy , theo quy_định , sau khi nhận được thông_báo trúng_tuyển_viên_chức , trong vòng 30 ngày từ ngày nhận được thông_báo , người trúng_tuyển phải đến cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng để hoàn_thiện hồ_sơ tuyển_dụng . Hồ_sơ bao_gồm : - Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển , chứng_nhận đối_tượng ưu_tiên ; ( Trường_hợp người trúng_tuyển có bằng tốt_nghiệp chuyên_môn đã chuẩn đầu_ra về ngoại_ngữ , tin_học theo quy_định mà tương_ứng với yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển thì được sử_dụng thay_thế chứng_chỉ ngoại_ngữ , tin_học . ) - Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền cấp .
19,906
Hồ_sơ tuyển_dụng_viên_chức đối_với con thương_binh , liệt_sỹ gồm những gì ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP như sau : ... trúng_tuyển phải đến cơ_quan, đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng để hoàn_thiện hồ_sơ tuyển_dụng. Hồ_sơ bao_gồm : - Bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển, chứng_nhận đối_tượng ưu_tiên ; ( Trường_hợp người trúng_tuyển có bằng tốt_nghiệp chuyên_môn đã chuẩn đầu_ra về ngoại_ngữ, tin_học theo quy_định mà tương_ứng với yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển thì được sử_dụng thay_thế chứng_chỉ ngoại_ngữ, tin_học. ) - Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền cấp.
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 17 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP như sau : Hoàn_thiện hồ_sơ tuyển_dụng 1 . Trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được thông_báo kết_quả trúng_tuyển , người trúng_tuyển phải đến cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng để hoàn_thiện hồ_sơ tuyển_dụng . Hồ_sơ tuyển_dụng bao_gồm : a ) Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển , chứng_nhận đối_tượng ưu_tiên ( nếu có ) ; Trường_hợp người trúng_tuyển có bằng tốt_nghiệp chuyên_môn đã chuẩn đầu_ra về ngoại_ngữ , tin_học theo quy_định mà tương_ứng với yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển thì được sử_dụng thay_thế chứng_chỉ ngoại_ngữ , tin_học . b ) Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền cấp . Như_vậy , theo quy_định , sau khi nhận được thông_báo trúng_tuyển_viên_chức , trong vòng 30 ngày từ ngày nhận được thông_báo , người trúng_tuyển phải đến cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng để hoàn_thiện hồ_sơ tuyển_dụng . Hồ_sơ bao_gồm : - Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển , chứng_nhận đối_tượng ưu_tiên ; ( Trường_hợp người trúng_tuyển có bằng tốt_nghiệp chuyên_môn đã chuẩn đầu_ra về ngoại_ngữ , tin_học theo quy_định mà tương_ứng với yêu_cầu của vị_trí việc_làm dự_tuyển thì được sử_dụng thay_thế chứng_chỉ ngoại_ngữ , tin_học . ) - Phiếu lý_lịch tư_pháp do cơ_quan có thẩm_quyền cấp .
19,907
Không thực_hiện hoàn_thiện hồ_sơ tuyển_dụng_viên_chức thì có bị huỷ kết_quả trúng_tuyển không ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP như sau : ... Hoàn_thiện hồ_sơ tuyển_dụng ... 2 . Trường_hợp người trúng_tuyển không hoàn_thiện đủ hồ_sơ tuyển_dụng theo quy_định hoặc có hành_vi gian_lận trong việc kê_khai Phiếu đăng_ký dự_tuyển hoặc bị phát_hiện sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không đúng quy_định để tham_gia dự_tuyển thì người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức ra quyết_định huỷ kết_quả trúng_tuyển . Trường_hợp người đăng_ký dự_tuyển có hành_vi gian_lận trong việc kê_khai Phiếu đăng_ký dự_tuyển hoặc sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không đúng quy_định để tham_gia dự_tuyển thì cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng thông_báo công_khai trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan , đơn_vị và không tiếp_nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển trong một kỳ tuyển_dụng tiếp_theo . Như_vậy , trong trường_hợp người trúng_tuyển đã nhận được thông_báo kết_quả trúng_tuyển_viên_chức nhưng không hoàn_thiện đủ hồ_sơ theo quy_định thì sẽ bị huỷ kết_quả trúng_tuyển .
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 17 Nghị_định 115/2020/NĐ-CP như sau : Hoàn_thiện hồ_sơ tuyển_dụng ... 2 . Trường_hợp người trúng_tuyển không hoàn_thiện đủ hồ_sơ tuyển_dụng theo quy_định hoặc có hành_vi gian_lận trong việc kê_khai Phiếu đăng_ký dự_tuyển hoặc bị phát_hiện sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không đúng quy_định để tham_gia dự_tuyển thì người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng_viên_chức ra quyết_định huỷ kết_quả trúng_tuyển . Trường_hợp người đăng_ký dự_tuyển có hành_vi gian_lận trong việc kê_khai Phiếu đăng_ký dự_tuyển hoặc sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ , chứng_nhận không đúng quy_định để tham_gia dự_tuyển thì cơ_quan , đơn_vị có thẩm_quyền tuyển_dụng thông_báo công_khai trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan , đơn_vị và không tiếp_nhận Phiếu đăng_ký dự_tuyển trong một kỳ tuyển_dụng tiếp_theo . Như_vậy , trong trường_hợp người trúng_tuyển đã nhận được thông_báo kết_quả trúng_tuyển_viên_chức nhưng không hoàn_thiện đủ hồ_sơ theo quy_định thì sẽ bị huỷ kết_quả trúng_tuyển .
19,908
Hội_viên tổ_chức của Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam gồm những tổ_chức nào ?
Theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 8 Điều_lệ Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 405 / QĐ-BNV năm 2021 về hội_viê: ... Theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 8 Điều_lệ Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 405 / QĐ-BNV năm 2021 về hội_viên cá_nhân như sau : Hội_viên, tiêu_chuẩn hội_viên 1. Hội_viên của Hội gồm : Hội_viên chính_thức và hội_viên danh_dự : a ) Hội_viên chính_thức : tổ_chức, công_dân Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ, có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 Điều này, tán_thành Điều_lệ Hội, tự_nguyện gia_nhập Hội, có_thể trở_thành hội_viên chính_thức của Hội ; b ) Hội_viên danh_dự : Công_dân, tổ_chức Việt_Nam không có điều_kiện hoặc không có đủ tiêu_chuẩn trở_thành hội_viên chính_thức của Hội, có nhiều công_lao, đóng_góp đặc_biệt cho Hội, cho sự_nghiệp bảo_vệ sức_khoẻ Nhân_dân, nghiên_cứu khoa_học_kỹ_thuật trong lĩnh_vực y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ, tán_thành Điều_lệ Hội, tự_nguyện gia_nhập Hội, được Hội công_nhận là hội_viên danh_dự. 2. Tiêu_chuẩn hội_viên chính_thức : a ) Hội_viên tổ_chức : tổ_chức Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ, được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; b ) Hội_viên cá_nhân : bác_sỹ, dược_sỹ, y_sỹ, điều_dưỡng, kỹ_thuật_viên y_học,
None
1
Theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 8 Điều_lệ Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 405 / QĐ-BNV năm 2021 về hội_viên cá_nhân như sau : Hội_viên , tiêu_chuẩn hội_viên 1 . Hội_viên của Hội gồm : Hội_viên chính_thức và hội_viên danh_dự : a ) Hội_viên chính_thức : tổ_chức , công_dân Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ , có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 Điều này , tán_thành Điều_lệ Hội , tự_nguyện gia_nhập Hội , có_thể trở_thành hội_viên chính_thức của Hội ; b ) Hội_viên danh_dự : Công_dân , tổ_chức Việt_Nam không có điều_kiện hoặc không có đủ tiêu_chuẩn trở_thành hội_viên chính_thức của Hội , có nhiều công_lao , đóng_góp đặc_biệt cho Hội , cho sự_nghiệp bảo_vệ sức_khoẻ Nhân_dân , nghiên_cứu khoa_học_kỹ_thuật trong lĩnh_vực y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ , tán_thành Điều_lệ Hội , tự_nguyện gia_nhập Hội , được Hội công_nhận là hội_viên danh_dự . 2 . Tiêu_chuẩn hội_viên chính_thức : a ) Hội_viên tổ_chức : tổ_chức Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ , được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; b ) Hội_viên cá_nhân : bác_sỹ , dược_sỹ , y_sỹ , điều_dưỡng , kỹ_thuật_viên y_học , nhà_khoa_học , nhà_quản_lý , giảng_viên là công_dân Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ , có đủ sức_khoẻ để tham_gia các hoạt_động của Hội . Theo đó , hội_viên tổ_chức của Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam là tổ_chức Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ , được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam ( Hình từ Internet )
19,909
Hội_viên tổ_chức của Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam gồm những tổ_chức nào ?
Theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 8 Điều_lệ Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 405 / QĐ-BNV năm 2021 về hội_viê: ... lĩnh_vực y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ, được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; b ) Hội_viên cá_nhân : bác_sỹ, dược_sỹ, y_sỹ, điều_dưỡng, kỹ_thuật_viên y_học, nhà_khoa_học, nhà_quản_lý, giảng_viên là công_dân Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ, có đủ sức_khoẻ để tham_gia các hoạt_động của Hội. Theo đó, hội_viên tổ_chức của Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam là tổ_chức Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ, được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam. Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 8 Điều_lệ Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 405 / QĐ-BNV năm 2021 về hội_viên cá_nhân như sau : Hội_viên , tiêu_chuẩn hội_viên 1 . Hội_viên của Hội gồm : Hội_viên chính_thức và hội_viên danh_dự : a ) Hội_viên chính_thức : tổ_chức , công_dân Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ , có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 Điều này , tán_thành Điều_lệ Hội , tự_nguyện gia_nhập Hội , có_thể trở_thành hội_viên chính_thức của Hội ; b ) Hội_viên danh_dự : Công_dân , tổ_chức Việt_Nam không có điều_kiện hoặc không có đủ tiêu_chuẩn trở_thành hội_viên chính_thức của Hội , có nhiều công_lao , đóng_góp đặc_biệt cho Hội , cho sự_nghiệp bảo_vệ sức_khoẻ Nhân_dân , nghiên_cứu khoa_học_kỹ_thuật trong lĩnh_vực y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ , tán_thành Điều_lệ Hội , tự_nguyện gia_nhập Hội , được Hội công_nhận là hội_viên danh_dự . 2 . Tiêu_chuẩn hội_viên chính_thức : a ) Hội_viên tổ_chức : tổ_chức Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ , được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ; b ) Hội_viên cá_nhân : bác_sỹ , dược_sỹ , y_sỹ , điều_dưỡng , kỹ_thuật_viên y_học , nhà_khoa_học , nhà_quản_lý , giảng_viên là công_dân Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ , có đủ sức_khoẻ để tham_gia các hoạt_động của Hội . Theo đó , hội_viên tổ_chức của Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam là tổ_chức Việt_Nam hoạt_động trong lĩnh_vực y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ , được thành_lập theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam . Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam ( Hình từ Internet )
19,910
Hội_viên tổ_chức của Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam có_thể được ra khỏi Hội không ?
Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 405 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về quyền của hội_viên như s: ... Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 405 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về quyền của hội_viên như sau : Quyền của hội_viên 1. Được Hội bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật. 2. Được Hội cung_cấp thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội, được tham_gia các hoạt_động do Hội tổ_chức ; được Hội bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ theo quy_định của Hội và quy_định của pháp_luật.... 5. Được giới_thiệu hội_viên mới. 6. Được dự Đại_hội, ứng_cử, đề_cử, bầu_cử các cơ_quan, các chức_danh lãnh_đạo và Ban Kiểm_tra Hội theo quy_định của Hội. 7. Được khen_thưởng theo quy_định của Hội. 8. Được cấp thẻ hội_viên. 9. Được ra khỏi Hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên. 10. Hội_viên danh_dự được hưởng quyền và nghĩa_vụ như hội_viên chính_thức, trừ quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hội và quyền ứng_cử, đề_cử, bầu_cử Ban Lãnh_đạo, Ban Kiểm_tra Hội. Theo quy_định trên, hội_viên tổ_chức của Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam có_thể được ra khỏi Hội khi
None
1
Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 405 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về quyền của hội_viên như sau : Quyền của hội_viên 1 . Được Hội bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . 2 . Được Hội cung_cấp thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội , được tham_gia các hoạt_động do Hội tổ_chức ; được Hội bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ theo quy_định của Hội và quy_định của pháp_luật . ... 5 . Được giới_thiệu hội_viên mới . 6 . Được dự Đại_hội , ứng_cử , đề_cử , bầu_cử các cơ_quan , các chức_danh lãnh_đạo và Ban Kiểm_tra Hội theo quy_định của Hội . 7 . Được khen_thưởng theo quy_định của Hội . 8 . Được cấp thẻ hội_viên . 9 . Được ra khỏi Hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên . 10 . Hội_viên danh_dự được hưởng quyền và nghĩa_vụ như hội_viên chính_thức , trừ quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hội và quyền ứng_cử , đề_cử , bầu_cử Ban Lãnh_đạo , Ban Kiểm_tra Hội . Theo quy_định trên , hội_viên tổ_chức của Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam có_thể được ra khỏi Hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên .
19,911
Hội_viên tổ_chức của Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam có_thể được ra khỏi Hội không ?
Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 405 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về quyền của hội_viên như s: ... quyền ứng_cử, đề_cử, bầu_cử Ban Lãnh_đạo, Ban Kiểm_tra Hội. Theo quy_định trên, hội_viên tổ_chức của Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam có_thể được ra khỏi Hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên.Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 405 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về quyền của hội_viên như sau : Quyền của hội_viên 1. Được Hội bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật. 2. Được Hội cung_cấp thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội, được tham_gia các hoạt_động do Hội tổ_chức ; được Hội bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ theo quy_định của Hội và quy_định của pháp_luật.... 5. Được giới_thiệu hội_viên mới. 6. Được dự Đại_hội, ứng_cử, đề_cử, bầu_cử các cơ_quan, các chức_danh lãnh_đạo và Ban Kiểm_tra Hội theo quy_định của Hội. 7. Được khen_thưởng theo quy_định của Hội. 8. Được cấp thẻ hội_viên. 9. Được ra khỏi Hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên. 10. Hội_viên danh_dự được hưởng quyền và nghĩa_vụ như hội_viên chính_thức, trừ
None
1
Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 405 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về quyền của hội_viên như sau : Quyền của hội_viên 1 . Được Hội bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . 2 . Được Hội cung_cấp thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội , được tham_gia các hoạt_động do Hội tổ_chức ; được Hội bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ theo quy_định của Hội và quy_định của pháp_luật . ... 5 . Được giới_thiệu hội_viên mới . 6 . Được dự Đại_hội , ứng_cử , đề_cử , bầu_cử các cơ_quan , các chức_danh lãnh_đạo và Ban Kiểm_tra Hội theo quy_định của Hội . 7 . Được khen_thưởng theo quy_định của Hội . 8 . Được cấp thẻ hội_viên . 9 . Được ra khỏi Hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên . 10 . Hội_viên danh_dự được hưởng quyền và nghĩa_vụ như hội_viên chính_thức , trừ quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hội và quyền ứng_cử , đề_cử , bầu_cử Ban Lãnh_đạo , Ban Kiểm_tra Hội . Theo quy_định trên , hội_viên tổ_chức của Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam có_thể được ra khỏi Hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên .
19,912
Hội_viên tổ_chức của Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam có_thể được ra khỏi Hội không ?
Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 405 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về quyền của hội_viên như s: ... cấp thẻ hội_viên. 9. Được ra khỏi Hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên. 10. Hội_viên danh_dự được hưởng quyền và nghĩa_vụ như hội_viên chính_thức, trừ quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hội và quyền ứng_cử, đề_cử, bầu_cử Ban Lãnh_đạo, Ban Kiểm_tra Hội. Theo quy_định trên, hội_viên tổ_chức của Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam có_thể được ra khỏi Hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên.
None
1
Căn_cứ Điều 9 Điều_lệ Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 405 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về quyền của hội_viên như sau : Quyền của hội_viên 1 . Được Hội bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật . 2 . Được Hội cung_cấp thông_tin liên_quan đến lĩnh_vực hoạt_động của Hội , được tham_gia các hoạt_động do Hội tổ_chức ; được Hội bồi_dưỡng nâng cao trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ theo quy_định của Hội và quy_định của pháp_luật . ... 5 . Được giới_thiệu hội_viên mới . 6 . Được dự Đại_hội , ứng_cử , đề_cử , bầu_cử các cơ_quan , các chức_danh lãnh_đạo và Ban Kiểm_tra Hội theo quy_định của Hội . 7 . Được khen_thưởng theo quy_định của Hội . 8 . Được cấp thẻ hội_viên . 9 . Được ra khỏi Hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên . 10 . Hội_viên danh_dự được hưởng quyền và nghĩa_vụ như hội_viên chính_thức , trừ quyền biểu_quyết các vấn_đề của Hội và quyền ứng_cử , đề_cử , bầu_cử Ban Lãnh_đạo , Ban Kiểm_tra Hội . Theo quy_định trên , hội_viên tổ_chức của Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam có_thể được ra khỏi Hội khi xét thấy không_thể tiếp_tục là hội_viên .
19,913
Thủ_tục hội_viên tổ_chức của Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam ra khỏi Hội được quy_định thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 11 Điều_lệ Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 405 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về thủ_tục hội_viên : ... Theo khoản 2 Điều 11 Điều_lệ Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 405 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về thủ_tục hội_viên ra khỏi Hội như sau : Thủ_tục, thẩm_quyền kết_nạp hội_viên ; thủ_tục ra khỏi Hội... 2. Thủ_tục hội_viên ra khỏi Hội a ) Hội_viên tự_nguyện xin ra khỏi Hội làm đơn gửi Ban_Chấp_hành Hội. Quyền và nghĩa_vụ hội_viên sẽ chấm_dứt sau khi Ban_Chấp_hành Hội thông_báo chấp_thuận ; b ) Ban_Chấp_hành Hội xem_xét, quyết_định xoá tên hội_viên ra khỏi Hội trong các trường_hợp sau : - Hội_viên bị mất năng_lực hành_vi dân_sự, mất quyền_công_dân ; - Vi_phạm nghiêm_trọng Điều_lệ Hội ; - Làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến quyền_lợi và uy_tín của Hội ; - Không tham_gia hoạt_động Hội theo nghĩa_vụ của hội_viên đã quy_định tại Điều 10 của Điều_lệ này ; - Mất tư_cách_pháp_nhân ( đối_với tổ_chức ) ; - Không đóng hội phí từ 01 ( một ) năm kể từ khi Hội thông_báo lần hai, trừ trường_hợp có lý_do được Ban_Chấp_hành Hội chấp_thuận. c ) Theo nghị_quyết của Ban_Chấp_hành, Chủ_tịch Hội ra quyết_định chấm_dứt tư_cách hội_viên. Nhiệm_vụ và quyền_hạn của hội_viên chấm_dứt kể từ
None
1
Theo khoản 2 Điều 11 Điều_lệ Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 405 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về thủ_tục hội_viên ra khỏi Hội như sau : Thủ_tục , thẩm_quyền kết_nạp hội_viên ; thủ_tục ra khỏi Hội ... 2 . Thủ_tục hội_viên ra khỏi Hội a ) Hội_viên tự_nguyện xin ra khỏi Hội làm đơn gửi Ban_Chấp_hành Hội . Quyền và nghĩa_vụ hội_viên sẽ chấm_dứt sau khi Ban_Chấp_hành Hội thông_báo chấp_thuận ; b ) Ban_Chấp_hành Hội xem_xét , quyết_định xoá tên hội_viên ra khỏi Hội trong các trường_hợp sau : - Hội_viên bị mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất quyền_công_dân ; - Vi_phạm nghiêm_trọng Điều_lệ Hội ; - Làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến quyền_lợi và uy_tín của Hội ; - Không tham_gia hoạt_động Hội theo nghĩa_vụ của hội_viên đã quy_định tại Điều 10 của Điều_lệ này ; - Mất tư_cách_pháp_nhân ( đối_với tổ_chức ) ; - Không đóng hội phí từ 01 ( một ) năm kể từ khi Hội thông_báo lần hai , trừ trường_hợp có lý_do được Ban_Chấp_hành Hội chấp_thuận . c ) Theo nghị_quyết của Ban_Chấp_hành , Chủ_tịch Hội ra quyết_định chấm_dứt tư_cách hội_viên . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của hội_viên chấm_dứt kể từ khi có quyết_định . Như_vậy , hội_viên tổ_chức tự_nguyện xin ra khỏi Hội làm đơn gửi Ban_Chấp_hành Hội . Ban_Chấp_hành Hội xem_xét , quyết_định xoá tên hội_viên ra khỏi Hội trong các trường_hợp được quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 11 nêu trên . Và theo nghị_quyết của Ban_Chấp_hành , Chủ_tịch Hội ra quyết_định chấm_dứt tư_cách hội_viên . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của hội_viên chấm_dứt kể từ khi có quyết_định .
19,914
Thủ_tục hội_viên tổ_chức của Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam ra khỏi Hội được quy_định thế_nào ?
Theo khoản 2 Điều 11 Điều_lệ Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 405 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về thủ_tục hội_viên : ... trừ trường_hợp có lý_do được Ban_Chấp_hành Hội chấp_thuận. c ) Theo nghị_quyết của Ban_Chấp_hành, Chủ_tịch Hội ra quyết_định chấm_dứt tư_cách hội_viên. Nhiệm_vụ và quyền_hạn của hội_viên chấm_dứt kể từ khi có quyết_định. Như_vậy, hội_viên tổ_chức tự_nguyện xin ra khỏi Hội làm đơn gửi Ban_Chấp_hành Hội. Ban_Chấp_hành Hội xem_xét, quyết_định xoá tên hội_viên ra khỏi Hội trong các trường_hợp được quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 11 nêu trên. Và theo nghị_quyết của Ban_Chấp_hành, Chủ_tịch Hội ra quyết_định chấm_dứt tư_cách hội_viên. Nhiệm_vụ và quyền_hạn của hội_viên chấm_dứt kể từ khi có quyết_định.
None
1
Theo khoản 2 Điều 11 Điều_lệ Hội Y_học khẩn_cấp và thảm_hoạ Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 405 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về thủ_tục hội_viên ra khỏi Hội như sau : Thủ_tục , thẩm_quyền kết_nạp hội_viên ; thủ_tục ra khỏi Hội ... 2 . Thủ_tục hội_viên ra khỏi Hội a ) Hội_viên tự_nguyện xin ra khỏi Hội làm đơn gửi Ban_Chấp_hành Hội . Quyền và nghĩa_vụ hội_viên sẽ chấm_dứt sau khi Ban_Chấp_hành Hội thông_báo chấp_thuận ; b ) Ban_Chấp_hành Hội xem_xét , quyết_định xoá tên hội_viên ra khỏi Hội trong các trường_hợp sau : - Hội_viên bị mất năng_lực hành_vi dân_sự , mất quyền_công_dân ; - Vi_phạm nghiêm_trọng Điều_lệ Hội ; - Làm ảnh_hưởng nghiêm_trọng đến quyền_lợi và uy_tín của Hội ; - Không tham_gia hoạt_động Hội theo nghĩa_vụ của hội_viên đã quy_định tại Điều 10 của Điều_lệ này ; - Mất tư_cách_pháp_nhân ( đối_với tổ_chức ) ; - Không đóng hội phí từ 01 ( một ) năm kể từ khi Hội thông_báo lần hai , trừ trường_hợp có lý_do được Ban_Chấp_hành Hội chấp_thuận . c ) Theo nghị_quyết của Ban_Chấp_hành , Chủ_tịch Hội ra quyết_định chấm_dứt tư_cách hội_viên . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của hội_viên chấm_dứt kể từ khi có quyết_định . Như_vậy , hội_viên tổ_chức tự_nguyện xin ra khỏi Hội làm đơn gửi Ban_Chấp_hành Hội . Ban_Chấp_hành Hội xem_xét , quyết_định xoá tên hội_viên ra khỏi Hội trong các trường_hợp được quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 11 nêu trên . Và theo nghị_quyết của Ban_Chấp_hành , Chủ_tịch Hội ra quyết_định chấm_dứt tư_cách hội_viên . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của hội_viên chấm_dứt kể từ khi có quyết_định .
19,915
Đại_hội của Hội Đá_quý Việt_Nam được biểu_quyết theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ tại Điều 10 Điều_lệ Hội Đá_quý Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 109/2005/QĐ-BNV có quy_định về nguyên_tắc biểu_quyết của Đại_hội như sau : ... Nguyên_tắc biểu_quyết của Đại_hội . Đại_hội thông_qua những vấn_đề quan_trọng của Hội bằng cách bỏ_phiếu kín , hoặc giơ tay . Việc lựa_chọn hình_thức biểu_quyết nào do Đại_hội quyết_định . Các quyết_nghị của Đại_hội phải được quá 50% số đại_biểu chính_thức có_mặt biểu_quyết thông_qua . Như_vậy , theo quy_định trên thì Đại_hội của Hội Đá_quý Việt_Nam thông_qua những vấn_đề quan_trọng của Hội bằng cách bỏ_phiếu kín , hoặc giơ tay , việc lựa_chọn hình_thức biểu_quyết nào do Đại_hội quyết_định . Các quyết_nghị của Đại_hội phải được quá 50% số đại_biểu chính_thức có_mặt biểu_quyết thông_qua . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 10 Điều_lệ Hội Đá_quý Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 109/2005/QĐ-BNV có quy_định về nguyên_tắc biểu_quyết của Đại_hội như sau : Nguyên_tắc biểu_quyết của Đại_hội . Đại_hội thông_qua những vấn_đề quan_trọng của Hội bằng cách bỏ_phiếu kín , hoặc giơ tay . Việc lựa_chọn hình_thức biểu_quyết nào do Đại_hội quyết_định . Các quyết_nghị của Đại_hội phải được quá 50% số đại_biểu chính_thức có_mặt biểu_quyết thông_qua . Như_vậy , theo quy_định trên thì Đại_hội của Hội Đá_quý Việt_Nam thông_qua những vấn_đề quan_trọng của Hội bằng cách bỏ_phiếu kín , hoặc giơ tay , việc lựa_chọn hình_thức biểu_quyết nào do Đại_hội quyết_định . Các quyết_nghị của Đại_hội phải được quá 50% số đại_biểu chính_thức có_mặt biểu_quyết thông_qua . ( Hình từ Internet )
19,916
Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội Đá_quý Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 11 Điều_lệ Hội Đá_quý Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 109/2005/QĐ-BNV có quy_định về Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội như sau : ... Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội : Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội là cơ_quan lãnh_đạo của Hội giữa hai kỳ đại_hội, định_kỳ mỗi năm họp một lần, trường_hợp cần_thiết thì tổ_chức hội_nghị bất_thường do Chủ_tịch Hội triệu_tập khi có quá 1/2 số_thành_viên BCH yêu_cầu. Số_lượng uỷ_viên BCHTU & amp ; Hội do Đại_hội quy_định và trực_tiếp bầu. BCHTƯ hỘI BẦU RA CHỦ_TỊCH VÀ CÁC Phó Chủ_tịch Hội. Nhiệm_vụ và quyền_hạn của BCHTƯ Hội được quy_định cụ_thể như sau : 1. Triển_khai việc thực_hiện Điều_lệ Hội và các nghị_quyết của Đại_hội ; 2. Lãnh_đạo thực_hiện mọi mặt công_tác Hội giữa hai kỳ Đại_hội ; 3. Đại_diện cho Hội Đá_quý Việt_Nam trong các mối quan_hệ với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước ; với Tổng_Hội Địa_chất Việt_Nam và với các tổ_chức hội chuyên_ngành ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật ; 4. Quyết_định việc thành_lập, chia tách, sáp_nhập, giải_thể các tổ_chức cơ_sở của Hội theo quy_định của pháp_luật ; 5. Bầu Thườgn vụ Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội ; 6. Khi cần_thiết BCHTƯ Hội có quyền bầu bổ_sung
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Điều_lệ Hội Đá_quý Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 109/2005/QĐ-BNV có quy_định về Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội như sau : Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội : Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội là cơ_quan lãnh_đạo của Hội giữa hai kỳ đại_hội , định_kỳ mỗi năm họp một lần , trường_hợp cần_thiết thì tổ_chức hội_nghị bất_thường do Chủ_tịch Hội triệu_tập khi có quá 1/2 số_thành_viên BCH yêu_cầu . Số_lượng uỷ_viên BCHTU & amp ; Hội do Đại_hội quy_định và trực_tiếp bầu . BCHTƯ hỘI BẦU RA CHỦ_TỊCH VÀ CÁC Phó Chủ_tịch Hội . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của BCHTƯ Hội được quy_định cụ_thể như sau : 1 . Triển_khai việc thực_hiện Điều_lệ Hội và các nghị_quyết của Đại_hội ; 2 . Lãnh_đạo thực_hiện mọi mặt công_tác Hội giữa hai kỳ Đại_hội ; 3 . Đại_diện cho Hội Đá_quý Việt_Nam trong các mối quan_hệ với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước ; với Tổng_Hội Địa_chất Việt_Nam và với các tổ_chức hội chuyên_ngành ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật ; 4 . Quyết_định việc thành_lập , chia tách , sáp_nhập , giải_thể các tổ_chức cơ_sở của Hội theo quy_định của pháp_luật ; 5 . Bầu Thườgn vụ Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội ; 6 . Khi cần_thiết BCHTƯ Hội có quyền bầu bổ_sung một_số UVBCH mới , nhưng số_lượng không quá 1/4 số UVBCH do Đại_hội quy_định ; 7 . Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội làm_việc theo quy_chế do Chủ_tịch Hội trình và được BCH nhất_trí thông_qua . Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội Đá_quý Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Triển_khai việc thực_hiện Điều_lệ Hội và các nghị_quyết của Đại_hội ; - Lãnh_đạo thực_hiện mọi mặt công_tác Hội giữa hai kỳ Đại_hội ; - Đại_diện cho Hội Đá_quý Việt_Nam trong các mối quan_hệ với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước ; với Tổng_Hội Địa_chất Việt_Nam và với các tổ_chức hội chuyên_ngành ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định việc thành_lập , chia tách , sáp_nhập , giải_thể các tổ_chức cơ_sở của Hội theo quy_định của pháp_luật ; - Bầu Thường_vụ Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội ; - Khi cần_thiết Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội có quyền bầu bổ_sung một_số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành mới , nhưng số_lượng không quá 1/4 số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành do Đại_hội quy_định ; - Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội làm_việc theo quy_chế do Chủ_tịch Hội trình và được Ban_Chấp_hành nhất_trí thông_qua .
19,917
Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội Đá_quý Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 11 Điều_lệ Hội Đá_quý Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 109/2005/QĐ-BNV có quy_định về Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội như sau : ... tổ_chức cơ_sở của Hội theo quy_định của pháp_luật ; 5. Bầu Thườgn vụ Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội ; 6. Khi cần_thiết BCHTƯ Hội có quyền bầu bổ_sung một_số UVBCH mới, nhưng số_lượng không quá 1/4 số UVBCH do Đại_hội quy_định ; 7. Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội làm_việc theo quy_chế do Chủ_tịch Hội trình và được BCH nhất_trí thông_qua. Như_vậy, theo quy_định trên thì Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội Đá_quý Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Triển_khai việc thực_hiện Điều_lệ Hội và các nghị_quyết của Đại_hội ; - Lãnh_đạo thực_hiện mọi mặt công_tác Hội giữa hai kỳ Đại_hội ; - Đại_diện cho Hội Đá_quý Việt_Nam trong các mối quan_hệ với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước ; với Tổng_Hội Địa_chất Việt_Nam và với các tổ_chức hội chuyên_ngành ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định việc thành_lập, chia tách, sáp_nhập, giải_thể các tổ_chức cơ_sở của Hội theo quy_định của pháp_luật ; - Bầu Thường_vụ Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội ; - Khi cần_thiết Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội có quyền bầu bổ_sung một_số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành mới, nhưng số_lượng không quá 1/4 số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành do Đại_hội quy_định
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Điều_lệ Hội Đá_quý Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 109/2005/QĐ-BNV có quy_định về Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội như sau : Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội : Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội là cơ_quan lãnh_đạo của Hội giữa hai kỳ đại_hội , định_kỳ mỗi năm họp một lần , trường_hợp cần_thiết thì tổ_chức hội_nghị bất_thường do Chủ_tịch Hội triệu_tập khi có quá 1/2 số_thành_viên BCH yêu_cầu . Số_lượng uỷ_viên BCHTU & amp ; Hội do Đại_hội quy_định và trực_tiếp bầu . BCHTƯ hỘI BẦU RA CHỦ_TỊCH VÀ CÁC Phó Chủ_tịch Hội . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của BCHTƯ Hội được quy_định cụ_thể như sau : 1 . Triển_khai việc thực_hiện Điều_lệ Hội và các nghị_quyết của Đại_hội ; 2 . Lãnh_đạo thực_hiện mọi mặt công_tác Hội giữa hai kỳ Đại_hội ; 3 . Đại_diện cho Hội Đá_quý Việt_Nam trong các mối quan_hệ với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước ; với Tổng_Hội Địa_chất Việt_Nam và với các tổ_chức hội chuyên_ngành ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật ; 4 . Quyết_định việc thành_lập , chia tách , sáp_nhập , giải_thể các tổ_chức cơ_sở của Hội theo quy_định của pháp_luật ; 5 . Bầu Thườgn vụ Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội ; 6 . Khi cần_thiết BCHTƯ Hội có quyền bầu bổ_sung một_số UVBCH mới , nhưng số_lượng không quá 1/4 số UVBCH do Đại_hội quy_định ; 7 . Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội làm_việc theo quy_chế do Chủ_tịch Hội trình và được BCH nhất_trí thông_qua . Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội Đá_quý Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Triển_khai việc thực_hiện Điều_lệ Hội và các nghị_quyết của Đại_hội ; - Lãnh_đạo thực_hiện mọi mặt công_tác Hội giữa hai kỳ Đại_hội ; - Đại_diện cho Hội Đá_quý Việt_Nam trong các mối quan_hệ với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước ; với Tổng_Hội Địa_chất Việt_Nam và với các tổ_chức hội chuyên_ngành ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định việc thành_lập , chia tách , sáp_nhập , giải_thể các tổ_chức cơ_sở của Hội theo quy_định của pháp_luật ; - Bầu Thường_vụ Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội ; - Khi cần_thiết Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội có quyền bầu bổ_sung một_số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành mới , nhưng số_lượng không quá 1/4 số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành do Đại_hội quy_định ; - Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội làm_việc theo quy_chế do Chủ_tịch Hội trình và được Ban_Chấp_hành nhất_trí thông_qua .
19,918
Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội Đá_quý Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 11 Điều_lệ Hội Đá_quý Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 109/2005/QĐ-BNV có quy_định về Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội như sau : ... Bầu Thường_vụ Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội ; - Khi cần_thiết Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội có quyền bầu bổ_sung một_số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành mới, nhưng số_lượng không quá 1/4 số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành do Đại_hội quy_định ; - Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội làm_việc theo quy_chế do Chủ_tịch Hội trình và được Ban_Chấp_hành nhất_trí thông_qua.
None
1
Căn_cứ tại Điều 11 Điều_lệ Hội Đá_quý Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 109/2005/QĐ-BNV có quy_định về Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội như sau : Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội : Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội là cơ_quan lãnh_đạo của Hội giữa hai kỳ đại_hội , định_kỳ mỗi năm họp một lần , trường_hợp cần_thiết thì tổ_chức hội_nghị bất_thường do Chủ_tịch Hội triệu_tập khi có quá 1/2 số_thành_viên BCH yêu_cầu . Số_lượng uỷ_viên BCHTU & amp ; Hội do Đại_hội quy_định và trực_tiếp bầu . BCHTƯ hỘI BẦU RA CHỦ_TỊCH VÀ CÁC Phó Chủ_tịch Hội . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của BCHTƯ Hội được quy_định cụ_thể như sau : 1 . Triển_khai việc thực_hiện Điều_lệ Hội và các nghị_quyết của Đại_hội ; 2 . Lãnh_đạo thực_hiện mọi mặt công_tác Hội giữa hai kỳ Đại_hội ; 3 . Đại_diện cho Hội Đá_quý Việt_Nam trong các mối quan_hệ với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước ; với Tổng_Hội Địa_chất Việt_Nam và với các tổ_chức hội chuyên_ngành ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật ; 4 . Quyết_định việc thành_lập , chia tách , sáp_nhập , giải_thể các tổ_chức cơ_sở của Hội theo quy_định của pháp_luật ; 5 . Bầu Thườgn vụ Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội ; 6 . Khi cần_thiết BCHTƯ Hội có quyền bầu bổ_sung một_số UVBCH mới , nhưng số_lượng không quá 1/4 số UVBCH do Đại_hội quy_định ; 7 . Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội làm_việc theo quy_chế do Chủ_tịch Hội trình và được BCH nhất_trí thông_qua . Như_vậy , theo quy_định trên thì Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội Đá_quý Việt_Nam có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như sau : - Triển_khai việc thực_hiện Điều_lệ Hội và các nghị_quyết của Đại_hội ; - Lãnh_đạo thực_hiện mọi mặt công_tác Hội giữa hai kỳ Đại_hội ; - Đại_diện cho Hội Đá_quý Việt_Nam trong các mối quan_hệ với các cơ_quan quản_lý_nhà_nước ; với Tổng_Hội Địa_chất Việt_Nam và với các tổ_chức hội chuyên_ngành ở trong và ngoài nước theo quy_định của pháp_luật ; - Quyết_định việc thành_lập , chia tách , sáp_nhập , giải_thể các tổ_chức cơ_sở của Hội theo quy_định của pháp_luật ; - Bầu Thường_vụ Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội ; - Khi cần_thiết Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội có quyền bầu bổ_sung một_số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành mới , nhưng số_lượng không quá 1/4 số Uỷ_viên Ban_Chấp_hành do Đại_hội quy_định ; - Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội làm_việc theo quy_chế do Chủ_tịch Hội trình và được Ban_Chấp_hành nhất_trí thông_qua .
19,919
Chủ_tịch Hội Đá_quý Việt_Nam do ai bầu ra ?
Căn_cứ tại Điều 14 Điều_lệ Hội Đá_quý Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 109/2005/QĐ-BNV có quy_định về Chủ_tịch Hội như sau : ... Chủ_tịch Hội : Chủ_tịch Hội do BCHTƯ Hội bầu ra . Chủ_tịch Hội có_thể được tái_cử , nhưng không được quá hai nhiệm_kỳ liên_tiếp . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Chủ_tịch Hội Đá_quý Việt_Nam do Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội bầu ra và Chủ_tịch Hội có_thể được tái_cử , nhưng không được quá hai nhiệm_kỳ liên_tiếp .
None
1
Căn_cứ tại Điều 14 Điều_lệ Hội Đá_quý Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 109/2005/QĐ-BNV có quy_định về Chủ_tịch Hội như sau : Chủ_tịch Hội : Chủ_tịch Hội do BCHTƯ Hội bầu ra . Chủ_tịch Hội có_thể được tái_cử , nhưng không được quá hai nhiệm_kỳ liên_tiếp . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Chủ_tịch Hội Đá_quý Việt_Nam do Ban_Chấp_hành Trung_ương Hội bầu ra và Chủ_tịch Hội có_thể được tái_cử , nhưng không được quá hai nhiệm_kỳ liên_tiếp .
19,920
Chủ_tịch Hội Đá_quý Việt_Nam có quyền và trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 14 Điều_lệ Hội Đá_quý Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 109/2005/QĐ-BNV có quy_định về Chủ_tịch Hội như sau : ... Chủ_tịch Hội : … Chủ_tịch Hội có quyền và trách_nhiệm : 1 . Đại_diện pháp_nhân của Hội trong các mối quan_hệ và trước pháp_luật ; 2 . Điều_hành các hoạt_động và quyết_định các công_việc của Hội theo nghị_quyết của Đại_hội , của BCH và BTV Hội ; 3 . Chủ_trì các cuộc họp BCH , BTV và các cuộc họp thường_niên của Hội ; 4 . Chịu trách_nhiệm trước BCH và hội_viên về các hoạt_động của Hội ; 5 . Là chủ_tài_khoản thứ nhất của Hội Như_vậy , theo quy_định trên thì chủ_tịch Hội Đá_quý Việt_Nam có quyền và trách_nhiệm như sau : - Đại_diện pháp_nhân của Hội trong các mối quan_hệ và trước pháp_luật ; - Điều_hành các hoạt_động và quyết_định các công_việc của Hội theo nghị_quyết của Đại_hội , của Ban_Chấp_hành và Ban Thường_vụ Hội ; - Chủ_trì các cuộc họp Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ và các cuộc họp thường_niên của Hội ; - Chịu trách_nhiệm trước Ban_Chấp_hành và hội_viên về các hoạt_động của Hội ; - Là chủ_tài_khoản thứ nhất của Hội
None
1
Căn_cứ tại Điều 14 Điều_lệ Hội Đá_quý Việt_Nam ban_hành theo Quyết_định 109/2005/QĐ-BNV có quy_định về Chủ_tịch Hội như sau : Chủ_tịch Hội : … Chủ_tịch Hội có quyền và trách_nhiệm : 1 . Đại_diện pháp_nhân của Hội trong các mối quan_hệ và trước pháp_luật ; 2 . Điều_hành các hoạt_động và quyết_định các công_việc của Hội theo nghị_quyết của Đại_hội , của BCH và BTV Hội ; 3 . Chủ_trì các cuộc họp BCH , BTV và các cuộc họp thường_niên của Hội ; 4 . Chịu trách_nhiệm trước BCH và hội_viên về các hoạt_động của Hội ; 5 . Là chủ_tài_khoản thứ nhất của Hội Như_vậy , theo quy_định trên thì chủ_tịch Hội Đá_quý Việt_Nam có quyền và trách_nhiệm như sau : - Đại_diện pháp_nhân của Hội trong các mối quan_hệ và trước pháp_luật ; - Điều_hành các hoạt_động và quyết_định các công_việc của Hội theo nghị_quyết của Đại_hội , của Ban_Chấp_hành và Ban Thường_vụ Hội ; - Chủ_trì các cuộc họp Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ và các cuộc họp thường_niên của Hội ; - Chịu trách_nhiệm trước Ban_Chấp_hành và hội_viên về các hoạt_động của Hội ; - Là chủ_tài_khoản thứ nhất của Hội
19,921
Các trường_hợp Đảng_viên được miễn sinh_hoạt tại nơi cư_trú ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 1 Hướng_dẫn 33 - HD / BTCTW năm 2020 quy_định về các trường_hợp Đảng_viên được miễn sinh_hoạt nơi cư_trú như sau : ... Đảng_viên giới_thiệu nhưng được miễn sinh_hoạt nơi cư_trú - Đảng_viên đang công_tác trong Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân do điều_kiện công_tác xa nhà hoặc do yêu_cầu, nhiệm_vụ phải ở tập_trung tại doanh_trại, nhà công_vụ ngoài giờ làm_việc hằng ngày không thường_xuyên về nơi cư_trú. - Đảng_viên công_tác tại một_số cơ_quan, đơn_vị trong nước, các loại_hình doanh_nghiệp nhưng thường_xuyên đi làm_việc xa nơi cư_trú, lưu_động ; đảng_viên là cán_bộ điều_động, luân_chuyển ở nhà công_vụ, tập_thể cơ_quan không thường_xuyên về nơi cư_trú. - Đảng_viên là cán_bộ, công_chức, viên_chức đi học_tập trung 12 tháng trong năm ; đảng_viên là học_sinh, sinh_viên đi học xa nhà không thường_xuyên về nơi cư_trú. Các đảng_viên nêu trên thực_hiện trách_nhiệm tại Khoản 1, Điều 1 và nhiệm_vụ tại Khoản 1, 2, 5, 6, 7, Điều 2 Quy_định 213. Không lấy ý_kiến nhận_xét định_kỳ hằng năm ; chỉ lấy ý_kiến nhận_xét khi cần_thiết ( thực_hiện quy_trình công_tác cán_bộ, khen_thưởng, kỷ_luật... ). Đảng_viên được miễn giới_thiệu về tổ_chức đảng nơi cư_trú - Đảng_viên công_tác trong Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân thực_hiện nhiệm_vụ đặc_biệt, phải
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 1 Hướng_dẫn 33 - HD / BTCTW năm 2020 quy_định về các trường_hợp Đảng_viên được miễn sinh_hoạt nơi cư_trú như sau : Đảng_viên giới_thiệu nhưng được miễn sinh_hoạt nơi cư_trú - Đảng_viên đang công_tác trong Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân do điều_kiện công_tác xa nhà hoặc do yêu_cầu , nhiệm_vụ phải ở tập_trung tại doanh_trại , nhà công_vụ ngoài giờ làm_việc hằng ngày không thường_xuyên về nơi cư_trú . - Đảng_viên công_tác tại một_số cơ_quan , đơn_vị trong nước , các loại_hình doanh_nghiệp nhưng thường_xuyên đi làm_việc xa nơi cư_trú , lưu_động ; đảng_viên là cán_bộ điều_động , luân_chuyển ở nhà công_vụ , tập_thể cơ_quan không thường_xuyên về nơi cư_trú . - Đảng_viên là cán_bộ , công_chức , viên_chức đi học_tập trung 12 tháng trong năm ; đảng_viên là học_sinh , sinh_viên đi học xa nhà không thường_xuyên về nơi cư_trú . Các đảng_viên nêu trên thực_hiện trách_nhiệm tại Khoản 1 , Điều 1 và nhiệm_vụ tại Khoản 1 , 2 , 5 , 6 , 7 , Điều 2 Quy_định 213 . Không lấy ý_kiến nhận_xét định_kỳ hằng năm ; chỉ lấy ý_kiến nhận_xét khi cần_thiết ( thực_hiện quy_trình công_tác cán_bộ , khen_thưởng , kỷ_luật ... ) . Đảng_viên được miễn giới_thiệu về tổ_chức đảng nơi cư_trú - Đảng_viên công_tác trong Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân thực_hiện nhiệm_vụ đặc_biệt , phải giữ bí_mật về nhân_thân ; đảng_viên ở các đơn_vị thường_trực sẵn_sàng chiến_đấu . - Đảng_viên đang công_tác ở vùng_sâu , vùng_xa , nơi biên_giới , hải_đảo do yêu_cầu nhiệm_vụ hằng năm không thường_xuyên về nơi cư_trú . - Đảng_viên đang công_tác tại các cơ_quan ngoại_giao , văn_phòng đại_diện , đơn_vị kinh_tế ở ngoài nước ; đảng_viên tham_gia lực_lượng gìn_giữ hoà_bình của Liên_Hợp_Quốc ; đảng_viên ra ngoài nước lao_động , làm_việc , học_tập 12 tháng trong năm . - Đảng_viên đang công_tác nhưng mắc bệnh phải điều_trị hoặc dưỡng_bệnh 12 tháng liên_tục trong năm . Các đảng_viên nêu trên thực_hiện trách_nhiệm tại Khoản 1 , 2 , 6 , Điều 2 Quy_định 213 - QĐ / TW năm 2020 .
19,922
Các trường_hợp Đảng_viên được miễn sinh_hoạt tại nơi cư_trú ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 1 Hướng_dẫn 33 - HD / BTCTW năm 2020 quy_định về các trường_hợp Đảng_viên được miễn sinh_hoạt nơi cư_trú như sau : ... công_tác cán_bộ, khen_thưởng, kỷ_luật... ). Đảng_viên được miễn giới_thiệu về tổ_chức đảng nơi cư_trú - Đảng_viên công_tác trong Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân thực_hiện nhiệm_vụ đặc_biệt, phải giữ bí_mật về nhân_thân ; đảng_viên ở các đơn_vị thường_trực sẵn_sàng chiến_đấu. - Đảng_viên đang công_tác ở vùng_sâu, vùng_xa, nơi biên_giới, hải_đảo do yêu_cầu nhiệm_vụ hằng năm không thường_xuyên về nơi cư_trú. - Đảng_viên đang công_tác tại các cơ_quan ngoại_giao, văn_phòng đại_diện, đơn_vị kinh_tế ở ngoài nước ; đảng_viên tham_gia lực_lượng gìn_giữ hoà_bình của Liên_Hợp_Quốc ; đảng_viên ra ngoài nước lao_động, làm_việc, học_tập 12 tháng trong năm. - Đảng_viên đang công_tác nhưng mắc bệnh phải điều_trị hoặc dưỡng_bệnh 12 tháng liên_tục trong năm. Các đảng_viên nêu trên thực_hiện trách_nhiệm tại Khoản 1, 2, 6, Điều 2 Quy_định 213 - QĐ / TW năm 2020.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 1 Hướng_dẫn 33 - HD / BTCTW năm 2020 quy_định về các trường_hợp Đảng_viên được miễn sinh_hoạt nơi cư_trú như sau : Đảng_viên giới_thiệu nhưng được miễn sinh_hoạt nơi cư_trú - Đảng_viên đang công_tác trong Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân do điều_kiện công_tác xa nhà hoặc do yêu_cầu , nhiệm_vụ phải ở tập_trung tại doanh_trại , nhà công_vụ ngoài giờ làm_việc hằng ngày không thường_xuyên về nơi cư_trú . - Đảng_viên công_tác tại một_số cơ_quan , đơn_vị trong nước , các loại_hình doanh_nghiệp nhưng thường_xuyên đi làm_việc xa nơi cư_trú , lưu_động ; đảng_viên là cán_bộ điều_động , luân_chuyển ở nhà công_vụ , tập_thể cơ_quan không thường_xuyên về nơi cư_trú . - Đảng_viên là cán_bộ , công_chức , viên_chức đi học_tập trung 12 tháng trong năm ; đảng_viên là học_sinh , sinh_viên đi học xa nhà không thường_xuyên về nơi cư_trú . Các đảng_viên nêu trên thực_hiện trách_nhiệm tại Khoản 1 , Điều 1 và nhiệm_vụ tại Khoản 1 , 2 , 5 , 6 , 7 , Điều 2 Quy_định 213 . Không lấy ý_kiến nhận_xét định_kỳ hằng năm ; chỉ lấy ý_kiến nhận_xét khi cần_thiết ( thực_hiện quy_trình công_tác cán_bộ , khen_thưởng , kỷ_luật ... ) . Đảng_viên được miễn giới_thiệu về tổ_chức đảng nơi cư_trú - Đảng_viên công_tác trong Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân thực_hiện nhiệm_vụ đặc_biệt , phải giữ bí_mật về nhân_thân ; đảng_viên ở các đơn_vị thường_trực sẵn_sàng chiến_đấu . - Đảng_viên đang công_tác ở vùng_sâu , vùng_xa , nơi biên_giới , hải_đảo do yêu_cầu nhiệm_vụ hằng năm không thường_xuyên về nơi cư_trú . - Đảng_viên đang công_tác tại các cơ_quan ngoại_giao , văn_phòng đại_diện , đơn_vị kinh_tế ở ngoài nước ; đảng_viên tham_gia lực_lượng gìn_giữ hoà_bình của Liên_Hợp_Quốc ; đảng_viên ra ngoài nước lao_động , làm_việc , học_tập 12 tháng trong năm . - Đảng_viên đang công_tác nhưng mắc bệnh phải điều_trị hoặc dưỡng_bệnh 12 tháng liên_tục trong năm . Các đảng_viên nêu trên thực_hiện trách_nhiệm tại Khoản 1 , 2 , 6 , Điều 2 Quy_định 213 - QĐ / TW năm 2020 .
19,923
Trách_nhiệm của đảng_viên đang công_tác và của tổ_chức cơ_sở đảng như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 1 Quy_định 213 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về trách_nhiệm của đảng_viên đang công_tác và của tổ_chức cơ_sở đảng như sau : ... - Đảng_viên đang công_tác ở các cơ_quan , doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp , lực_lượng_vũ_trang ( gọi tắt là đảng_viên đang công_tác ) vừa thực_hiện quy_định của Điều_lệ Đảng về sinh_hoạt đảng tại nơi làm_việc , vừa có trách_nhiệm thường_xuyên giữ mối liên_hệ với tổ_chức đảng và nhân_dân nơi cư_trú ; gần_gũi , gắn_bó với nhân_dân ; khắc_phục những biểu_hiện sống xa dân , thiếu trách_nhiệm trong các công_việc của nhân_dân nơi cư_trú ; củng_cố mối quan_hệ mật_thiết giữa Đảng với nhân_dân ; nêu cao vai_trò , trách_nhiệm của người đảng_viên trong xây_dựng Đảng , xây_dựng hệ_thống chính_trị cơ_sở . - Tổ_chức cơ_sở đảng nơi đảng_viên đang công_tác và nơi đảng_viên cư_trú có trách_nhiệm tạo điều_kiện cho đảng_viên đang công_tác thực_hiện trách_nhiệm , nhiệm_vụ nơi cư_trú , đồng_thời kiểm_tra , giám_sát , nhận_xét , đánh_giá việc thực_hiện của đảng_viên .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 1 Quy_định 213 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về trách_nhiệm của đảng_viên đang công_tác và của tổ_chức cơ_sở đảng như sau : - Đảng_viên đang công_tác ở các cơ_quan , doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp , lực_lượng_vũ_trang ( gọi tắt là đảng_viên đang công_tác ) vừa thực_hiện quy_định của Điều_lệ Đảng về sinh_hoạt đảng tại nơi làm_việc , vừa có trách_nhiệm thường_xuyên giữ mối liên_hệ với tổ_chức đảng và nhân_dân nơi cư_trú ; gần_gũi , gắn_bó với nhân_dân ; khắc_phục những biểu_hiện sống xa dân , thiếu trách_nhiệm trong các công_việc của nhân_dân nơi cư_trú ; củng_cố mối quan_hệ mật_thiết giữa Đảng với nhân_dân ; nêu cao vai_trò , trách_nhiệm của người đảng_viên trong xây_dựng Đảng , xây_dựng hệ_thống chính_trị cơ_sở . - Tổ_chức cơ_sở đảng nơi đảng_viên đang công_tác và nơi đảng_viên cư_trú có trách_nhiệm tạo điều_kiện cho đảng_viên đang công_tác thực_hiện trách_nhiệm , nhiệm_vụ nơi cư_trú , đồng_thời kiểm_tra , giám_sát , nhận_xét , đánh_giá việc thực_hiện của đảng_viên .
19,924
Nhiệm_vụ của đảng_viên đang công_tác ở nơi cư_trú ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Quy_định 213 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về trách_nhiệm của đảng_viên đang công_tác và của tổ_chức cơ_sở đảng như sau : ... - Nêu gương về phẩm_chất chính_trị, đạo_đức, lối sống và vai_trò tiền_phong, gương_mẫu của người cán_bộ, đảng_viên trước nhân_dân nơi cư_trú. - Gương_mẫu thực_hiện nghĩa_vụ công_dân ; tuyên_truyền, vận_động gia_đình và nhân_dân trên địa_bàn dân_cư thực_hiện các chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước và các quy_định của địa_phương nơi cư_trú. - Tham_gia đầy_đủ, nghiêm_túc các cuộc họp định_kỳ và tích_cực tham_gia các cuộc họp khác do cấp_uỷ nơi cư_trú triệu_tập. Tích_cực tham_gia góp_ý_kiến với chi_uỷ, chi_bộ, đảng_uỷ cơ_sở nơi cư_trú về các công_việc chung của địa_phương, nhất_là những vấn_đề bức_xúc ở thôn, bản, tổ_dân_phố. - Tham_gia các cuộc họp của nhân_dân nơi cư_trú ; thường_xuyên giữ mối liên_hệ với chi_uỷ, trưởng_thôn, bản, tổ_trưởng dân_phố, ban công_tác mặt_trận nơi cư_trú để nắm_bắt tình_hình nhân_dân ; phản_ánh những ý_kiến của nhân_dân tới cơ_quan có thẩm_quyền. - Tuyên_truyền, vận_động nhân_dân tham_gia góp_ý xây_dựng Đảng, xây_dựng chính_quyền ở cơ_sở, giám_sát cán_bộ, đảng_viên trong việc tu_dưỡng, rèn_luyện đạo_đức, lối sống và thực_hiện trách_nhiệm nêu gương. - Tham_gia và vận_động
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Quy_định 213 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về trách_nhiệm của đảng_viên đang công_tác và của tổ_chức cơ_sở đảng như sau : - Nêu gương về phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , lối sống và vai_trò tiền_phong , gương_mẫu của người cán_bộ , đảng_viên trước nhân_dân nơi cư_trú . - Gương_mẫu thực_hiện nghĩa_vụ công_dân ; tuyên_truyền , vận_động gia_đình và nhân_dân trên địa_bàn dân_cư thực_hiện các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và các quy_định của địa_phương nơi cư_trú . - Tham_gia đầy_đủ , nghiêm_túc các cuộc họp định_kỳ và tích_cực tham_gia các cuộc họp khác do cấp_uỷ nơi cư_trú triệu_tập . Tích_cực tham_gia góp_ý_kiến với chi_uỷ , chi_bộ , đảng_uỷ cơ_sở nơi cư_trú về các công_việc chung của địa_phương , nhất_là những vấn_đề bức_xúc ở thôn , bản , tổ_dân_phố . - Tham_gia các cuộc họp của nhân_dân nơi cư_trú ; thường_xuyên giữ mối liên_hệ với chi_uỷ , trưởng_thôn , bản , tổ_trưởng dân_phố , ban công_tác mặt_trận nơi cư_trú để nắm_bắt tình_hình nhân_dân ; phản_ánh những ý_kiến của nhân_dân tới cơ_quan có thẩm_quyền . - Tuyên_truyền , vận_động nhân_dân tham_gia góp_ý xây_dựng Đảng , xây_dựng chính_quyền ở cơ_sở , giám_sát cán_bộ , đảng_viên trong việc tu_dưỡng , rèn_luyện đạo_đức , lối sống và thực_hiện trách_nhiệm nêu gương . - Tham_gia và vận_động các thành_viên trong gia_đình tham_gia các cuộc vận_động , các phong_trào thi_đua do địa_phương phát_động . Vận_động gia_đình và nhân_dân xây_dựng mối quan_hệ gắn_bó đoàn_kết , xây_dựng đời_sống văn_hoá ở khu dân_cư . - Báo_cáo kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ tại Điều 2 Quy_định này với chi_uỷ nơi công_tác vào dịp kiểm_điểm , đánh_giá đảng_viên hằng năm . Kịp_thời báo_cáo với chi_uỷ nơi công_tác và nơi cư_trú khi chuyển sang nơi cư_trú khác Do_đó , trong trường_hợp bạn là đảng_viên công_tác ở vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo mà do tính_chất , yêu_cầu của công_việc không_thể thường_xuyên về nơi cư_trú được thì bạn không cần phải tham_gia các cuộc họp của nhân_dân nơi cư_trú .
19,925
Nhiệm_vụ của đảng_viên đang công_tác ở nơi cư_trú ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Quy_định 213 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về trách_nhiệm của đảng_viên đang công_tác và của tổ_chức cơ_sở đảng như sau : ... góp_ý xây_dựng Đảng, xây_dựng chính_quyền ở cơ_sở, giám_sát cán_bộ, đảng_viên trong việc tu_dưỡng, rèn_luyện đạo_đức, lối sống và thực_hiện trách_nhiệm nêu gương. - Tham_gia và vận_động các thành_viên trong gia_đình tham_gia các cuộc vận_động, các phong_trào thi_đua do địa_phương phát_động. Vận_động gia_đình và nhân_dân xây_dựng mối quan_hệ gắn_bó đoàn_kết, xây_dựng đời_sống văn_hoá ở khu dân_cư. - Báo_cáo kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ tại Điều 2 Quy_định này với chi_uỷ nơi công_tác vào dịp kiểm_điểm, đánh_giá đảng_viên hằng năm. Kịp_thời báo_cáo với chi_uỷ nơi công_tác và nơi cư_trú khi chuyển sang nơi cư_trú khác Do_đó, trong trường_hợp bạn là đảng_viên công_tác ở vùng_sâu, vùng_xa, biên_giới, hải_đảo mà do tính_chất, yêu_cầu của công_việc không_thể thường_xuyên về nơi cư_trú được thì bạn không cần phải tham_gia các cuộc họp của nhân_dân nơi cư_trú.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Quy_định 213 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về trách_nhiệm của đảng_viên đang công_tác và của tổ_chức cơ_sở đảng như sau : - Nêu gương về phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , lối sống và vai_trò tiền_phong , gương_mẫu của người cán_bộ , đảng_viên trước nhân_dân nơi cư_trú . - Gương_mẫu thực_hiện nghĩa_vụ công_dân ; tuyên_truyền , vận_động gia_đình và nhân_dân trên địa_bàn dân_cư thực_hiện các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và các quy_định của địa_phương nơi cư_trú . - Tham_gia đầy_đủ , nghiêm_túc các cuộc họp định_kỳ và tích_cực tham_gia các cuộc họp khác do cấp_uỷ nơi cư_trú triệu_tập . Tích_cực tham_gia góp_ý_kiến với chi_uỷ , chi_bộ , đảng_uỷ cơ_sở nơi cư_trú về các công_việc chung của địa_phương , nhất_là những vấn_đề bức_xúc ở thôn , bản , tổ_dân_phố . - Tham_gia các cuộc họp của nhân_dân nơi cư_trú ; thường_xuyên giữ mối liên_hệ với chi_uỷ , trưởng_thôn , bản , tổ_trưởng dân_phố , ban công_tác mặt_trận nơi cư_trú để nắm_bắt tình_hình nhân_dân ; phản_ánh những ý_kiến của nhân_dân tới cơ_quan có thẩm_quyền . - Tuyên_truyền , vận_động nhân_dân tham_gia góp_ý xây_dựng Đảng , xây_dựng chính_quyền ở cơ_sở , giám_sát cán_bộ , đảng_viên trong việc tu_dưỡng , rèn_luyện đạo_đức , lối sống và thực_hiện trách_nhiệm nêu gương . - Tham_gia và vận_động các thành_viên trong gia_đình tham_gia các cuộc vận_động , các phong_trào thi_đua do địa_phương phát_động . Vận_động gia_đình và nhân_dân xây_dựng mối quan_hệ gắn_bó đoàn_kết , xây_dựng đời_sống văn_hoá ở khu dân_cư . - Báo_cáo kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ tại Điều 2 Quy_định này với chi_uỷ nơi công_tác vào dịp kiểm_điểm , đánh_giá đảng_viên hằng năm . Kịp_thời báo_cáo với chi_uỷ nơi công_tác và nơi cư_trú khi chuyển sang nơi cư_trú khác Do_đó , trong trường_hợp bạn là đảng_viên công_tác ở vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo mà do tính_chất , yêu_cầu của công_việc không_thể thường_xuyên về nơi cư_trú được thì bạn không cần phải tham_gia các cuộc họp của nhân_dân nơi cư_trú .
19,926
Chào anh / chị , tôi hiện đang là một Đảng_viên công_tác tại một khu_vực biên_giới phía Bắc , thông_qua tìm_hiểu tôi có biết có quy_định về trách_nhiệm của Đảng_viên đối_với hoạt_động của tổ_chức đảng nơi cư_trú . Tuy_nhiên do tính_chất , yêu_cầu nhiệm_vụ hằng năm không_thể thường_xuyên về nơi cư_trú được . Vậy tôi có phải tham_gia các cuộc họp của nhân_dân nơi cư_trú hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 1 Hướng_dẫn 33 - HD / BTCTW năm 2020 quy_định về các trường_hợp Đảng_viên được miễn sinh_hoạt nơi cư_trú như sau : ... Đảng_viên giới_thiệu nhưng được miễn sinh_hoạt nơi cư_trú - Đảng_viên đang công_tác trong Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân do điều_kiện công_tác xa nhà hoặc do yêu_cầu, nhiệm_vụ phải ở tập_trung tại doanh_trại, nhà công_vụ ngoài giờ làm_việc hằng ngày không thường_xuyên về nơi cư_trú. - Đảng_viên công_tác tại một_số cơ_quan, đơn_vị trong nước, các loại_hình doanh_nghiệp nhưng thường_xuyên đi làm_việc xa nơi cư_trú, lưu_động ; đảng_viên là cán_bộ điều_động, luân_chuyển ở nhà công_vụ, tập_thể cơ_quan không thường_xuyên về nơi cư_trú. - Đảng_viên là cán_bộ, công_chức, viên_chức đi học_tập trung 12 tháng trong năm ; đảng_viên là học_sinh, sinh_viên đi học xa nhà không thường_xuyên về nơi cư_trú. Các đảng_viên nêu trên thực_hiện trách_nhiệm tại Khoản 1, Điều 1 và nhiệm_vụ tại Khoản 1, 2, 5, 6, 7, Điều 2 Quy_định 213. Không lấy ý_kiến nhận_xét định_kỳ hằng năm ; chỉ lấy ý_kiến nhận_xét khi cần_thiết ( thực_hiện quy_trình công_tác cán_bộ, khen_thưởng, kỷ_luật... ). Đảng_viên được miễn giới_thiệu về tổ_chức đảng nơi cư_trú - Đảng_viên công_tác trong Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân thực_hiện nhiệm_vụ đặc_biệt, phải
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 1 Hướng_dẫn 33 - HD / BTCTW năm 2020 quy_định về các trường_hợp Đảng_viên được miễn sinh_hoạt nơi cư_trú như sau : Đảng_viên giới_thiệu nhưng được miễn sinh_hoạt nơi cư_trú - Đảng_viên đang công_tác trong Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân do điều_kiện công_tác xa nhà hoặc do yêu_cầu , nhiệm_vụ phải ở tập_trung tại doanh_trại , nhà công_vụ ngoài giờ làm_việc hằng ngày không thường_xuyên về nơi cư_trú . - Đảng_viên công_tác tại một_số cơ_quan , đơn_vị trong nước , các loại_hình doanh_nghiệp nhưng thường_xuyên đi làm_việc xa nơi cư_trú , lưu_động ; đảng_viên là cán_bộ điều_động , luân_chuyển ở nhà công_vụ , tập_thể cơ_quan không thường_xuyên về nơi cư_trú . - Đảng_viên là cán_bộ , công_chức , viên_chức đi học_tập trung 12 tháng trong năm ; đảng_viên là học_sinh , sinh_viên đi học xa nhà không thường_xuyên về nơi cư_trú . Các đảng_viên nêu trên thực_hiện trách_nhiệm tại Khoản 1 , Điều 1 và nhiệm_vụ tại Khoản 1 , 2 , 5 , 6 , 7 , Điều 2 Quy_định 213 . Không lấy ý_kiến nhận_xét định_kỳ hằng năm ; chỉ lấy ý_kiến nhận_xét khi cần_thiết ( thực_hiện quy_trình công_tác cán_bộ , khen_thưởng , kỷ_luật ... ) . Đảng_viên được miễn giới_thiệu về tổ_chức đảng nơi cư_trú - Đảng_viên công_tác trong Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân thực_hiện nhiệm_vụ đặc_biệt , phải giữ bí_mật về nhân_thân ; đảng_viên ở các đơn_vị thường_trực sẵn_sàng chiến_đấu . - Đảng_viên đang công_tác ở vùng_sâu , vùng_xa , nơi biên_giới , hải_đảo do yêu_cầu nhiệm_vụ hằng năm không thường_xuyên về nơi cư_trú . - Đảng_viên đang công_tác tại các cơ_quan ngoại_giao , văn_phòng đại_diện , đơn_vị kinh_tế ở ngoài nước ; đảng_viên tham_gia lực_lượng gìn_giữ hoà_bình của Liên_Hợp_Quốc ; đảng_viên ra ngoài nước lao_động , làm_việc , học_tập 12 tháng trong năm . - Đảng_viên đang công_tác nhưng mắc bệnh phải điều_trị hoặc dưỡng_bệnh 12 tháng liên_tục trong năm . Các đảng_viên nêu trên thực_hiện trách_nhiệm tại Khoản 1 , 2 , 6 , Điều 2 Quy_định 213 - QĐ / TW năm 2020 . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 1 Quy_định 213 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về trách_nhiệm của đảng_viên đang công_tác và của tổ_chức cơ_sở đảng như sau : - Đảng_viên đang công_tác ở các cơ_quan , doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp , lực_lượng_vũ_trang ( gọi tắt là đảng_viên đang công_tác ) vừa thực_hiện quy_định của Điều_lệ Đảng về sinh_hoạt đảng tại nơi làm_việc , vừa có trách_nhiệm thường_xuyên giữ mối liên_hệ với tổ_chức đảng và nhân_dân nơi cư_trú ; gần_gũi , gắn_bó với nhân_dân ; khắc_phục những biểu_hiện sống xa dân , thiếu trách_nhiệm trong các công_việc của nhân_dân nơi cư_trú ; củng_cố mối quan_hệ mật_thiết giữa Đảng với nhân_dân ; nêu cao vai_trò , trách_nhiệm của người đảng_viên trong xây_dựng Đảng , xây_dựng hệ_thống chính_trị cơ_sở . - Tổ_chức cơ_sở đảng nơi đảng_viên đang công_tác và nơi đảng_viên cư_trú có trách_nhiệm tạo điều_kiện cho đảng_viên đang công_tác thực_hiện trách_nhiệm , nhiệm_vụ nơi cư_trú , đồng_thời kiểm_tra , giám_sát , nhận_xét , đánh_giá việc thực_hiện của đảng_viên . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Quy_định 213 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về trách_nhiệm của đảng_viên đang công_tác và của tổ_chức cơ_sở đảng như sau : - Nêu gương về phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , lối sống và vai_trò tiền_phong , gương_mẫu của người cán_bộ , đảng_viên trước nhân_dân nơi cư_trú . - Gương_mẫu thực_hiện nghĩa_vụ công_dân ; tuyên_truyền , vận_động gia_đình và nhân_dân trên địa_bàn dân_cư thực_hiện các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và các quy_định của địa_phương nơi cư_trú . - Tham_gia đầy_đủ , nghiêm_túc các cuộc họp định_kỳ và tích_cực tham_gia các cuộc họp khác do cấp_uỷ nơi cư_trú triệu_tập . Tích_cực tham_gia góp_ý_kiến với chi_uỷ , chi_bộ , đảng_uỷ cơ_sở nơi cư_trú về các công_việc chung của địa_phương , nhất_là những vấn_đề bức_xúc ở thôn , bản , tổ_dân_phố . - Tham_gia các cuộc họp của nhân_dân nơi cư_trú ; thường_xuyên giữ mối liên_hệ với chi_uỷ , trưởng_thôn , bản , tổ_trưởng dân_phố , ban công_tác mặt_trận nơi cư_trú để nắm_bắt tình_hình nhân_dân ; phản_ánh những ý_kiến của nhân_dân tới cơ_quan có thẩm_quyền . - Tuyên_truyền , vận_động nhân_dân tham_gia góp_ý xây_dựng Đảng , xây_dựng chính_quyền ở cơ_sở , giám_sát cán_bộ , đảng_viên trong việc tu_dưỡng , rèn_luyện đạo_đức , lối sống và thực_hiện trách_nhiệm nêu gương . - Tham_gia và vận_động các thành_viên trong gia_đình tham_gia các cuộc vận_động , các phong_trào thi_đua do địa_phương phát_động . Vận_động gia_đình và nhân_dân xây_dựng mối quan_hệ gắn_bó đoàn_kết , xây_dựng đời_sống văn_hoá ở khu dân_cư . - Báo_cáo kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ tại Điều 2 Quy_định này với chi_uỷ nơi công_tác vào dịp kiểm_điểm , đánh_giá đảng_viên hằng năm . Kịp_thời báo_cáo với chi_uỷ nơi công_tác và nơi cư_trú khi chuyển sang nơi cư_trú khác Do_đó , trong trường_hợp bạn là đảng_viên công_tác ở vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo mà do tính_chất , yêu_cầu của công_việc không_thể thường_xuyên về nơi cư_trú được thì bạn không cần phải tham_gia các cuộc họp của nhân_dân nơi cư_trú .
19,927
Chào anh / chị , tôi hiện đang là một Đảng_viên công_tác tại một khu_vực biên_giới phía Bắc , thông_qua tìm_hiểu tôi có biết có quy_định về trách_nhiệm của Đảng_viên đối_với hoạt_động của tổ_chức đảng nơi cư_trú . Tuy_nhiên do tính_chất , yêu_cầu nhiệm_vụ hằng năm không_thể thường_xuyên về nơi cư_trú được . Vậy tôi có phải tham_gia các cuộc họp của nhân_dân nơi cư_trú hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 1 Hướng_dẫn 33 - HD / BTCTW năm 2020 quy_định về các trường_hợp Đảng_viên được miễn sinh_hoạt nơi cư_trú như sau : ... công_tác cán_bộ, khen_thưởng, kỷ_luật... ). Đảng_viên được miễn giới_thiệu về tổ_chức đảng nơi cư_trú - Đảng_viên công_tác trong Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân thực_hiện nhiệm_vụ đặc_biệt, phải giữ bí_mật về nhân_thân ; đảng_viên ở các đơn_vị thường_trực sẵn_sàng chiến_đấu. - Đảng_viên đang công_tác ở vùng_sâu, vùng_xa, nơi biên_giới, hải_đảo do yêu_cầu nhiệm_vụ hằng năm không thường_xuyên về nơi cư_trú. - Đảng_viên đang công_tác tại các cơ_quan ngoại_giao, văn_phòng đại_diện, đơn_vị kinh_tế ở ngoài nước ; đảng_viên tham_gia lực_lượng gìn_giữ hoà_bình của Liên_Hợp_Quốc ; đảng_viên ra ngoài nước lao_động, làm_việc, học_tập 12 tháng trong năm. - Đảng_viên đang công_tác nhưng mắc bệnh phải điều_trị hoặc dưỡng_bệnh 12 tháng liên_tục trong năm. Các đảng_viên nêu trên thực_hiện trách_nhiệm tại Khoản 1, 2, 6, Điều 2 Quy_định 213 - QĐ / TW năm 2020. Căn_cứ theo quy_định tại Điều 1 Quy_định 213 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về trách_nhiệm của đảng_viên đang công_tác và của tổ_chức cơ_sở đảng như sau : - Đảng_viên đang công_tác ở các cơ_quan, doanh_nghiệp, đơn_vị sự_nghiệp, lực_lượng_vũ_trang ( gọi tắt là đảng_viên
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 1 Hướng_dẫn 33 - HD / BTCTW năm 2020 quy_định về các trường_hợp Đảng_viên được miễn sinh_hoạt nơi cư_trú như sau : Đảng_viên giới_thiệu nhưng được miễn sinh_hoạt nơi cư_trú - Đảng_viên đang công_tác trong Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân do điều_kiện công_tác xa nhà hoặc do yêu_cầu , nhiệm_vụ phải ở tập_trung tại doanh_trại , nhà công_vụ ngoài giờ làm_việc hằng ngày không thường_xuyên về nơi cư_trú . - Đảng_viên công_tác tại một_số cơ_quan , đơn_vị trong nước , các loại_hình doanh_nghiệp nhưng thường_xuyên đi làm_việc xa nơi cư_trú , lưu_động ; đảng_viên là cán_bộ điều_động , luân_chuyển ở nhà công_vụ , tập_thể cơ_quan không thường_xuyên về nơi cư_trú . - Đảng_viên là cán_bộ , công_chức , viên_chức đi học_tập trung 12 tháng trong năm ; đảng_viên là học_sinh , sinh_viên đi học xa nhà không thường_xuyên về nơi cư_trú . Các đảng_viên nêu trên thực_hiện trách_nhiệm tại Khoản 1 , Điều 1 và nhiệm_vụ tại Khoản 1 , 2 , 5 , 6 , 7 , Điều 2 Quy_định 213 . Không lấy ý_kiến nhận_xét định_kỳ hằng năm ; chỉ lấy ý_kiến nhận_xét khi cần_thiết ( thực_hiện quy_trình công_tác cán_bộ , khen_thưởng , kỷ_luật ... ) . Đảng_viên được miễn giới_thiệu về tổ_chức đảng nơi cư_trú - Đảng_viên công_tác trong Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân thực_hiện nhiệm_vụ đặc_biệt , phải giữ bí_mật về nhân_thân ; đảng_viên ở các đơn_vị thường_trực sẵn_sàng chiến_đấu . - Đảng_viên đang công_tác ở vùng_sâu , vùng_xa , nơi biên_giới , hải_đảo do yêu_cầu nhiệm_vụ hằng năm không thường_xuyên về nơi cư_trú . - Đảng_viên đang công_tác tại các cơ_quan ngoại_giao , văn_phòng đại_diện , đơn_vị kinh_tế ở ngoài nước ; đảng_viên tham_gia lực_lượng gìn_giữ hoà_bình của Liên_Hợp_Quốc ; đảng_viên ra ngoài nước lao_động , làm_việc , học_tập 12 tháng trong năm . - Đảng_viên đang công_tác nhưng mắc bệnh phải điều_trị hoặc dưỡng_bệnh 12 tháng liên_tục trong năm . Các đảng_viên nêu trên thực_hiện trách_nhiệm tại Khoản 1 , 2 , 6 , Điều 2 Quy_định 213 - QĐ / TW năm 2020 . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 1 Quy_định 213 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về trách_nhiệm của đảng_viên đang công_tác và của tổ_chức cơ_sở đảng như sau : - Đảng_viên đang công_tác ở các cơ_quan , doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp , lực_lượng_vũ_trang ( gọi tắt là đảng_viên đang công_tác ) vừa thực_hiện quy_định của Điều_lệ Đảng về sinh_hoạt đảng tại nơi làm_việc , vừa có trách_nhiệm thường_xuyên giữ mối liên_hệ với tổ_chức đảng và nhân_dân nơi cư_trú ; gần_gũi , gắn_bó với nhân_dân ; khắc_phục những biểu_hiện sống xa dân , thiếu trách_nhiệm trong các công_việc của nhân_dân nơi cư_trú ; củng_cố mối quan_hệ mật_thiết giữa Đảng với nhân_dân ; nêu cao vai_trò , trách_nhiệm của người đảng_viên trong xây_dựng Đảng , xây_dựng hệ_thống chính_trị cơ_sở . - Tổ_chức cơ_sở đảng nơi đảng_viên đang công_tác và nơi đảng_viên cư_trú có trách_nhiệm tạo điều_kiện cho đảng_viên đang công_tác thực_hiện trách_nhiệm , nhiệm_vụ nơi cư_trú , đồng_thời kiểm_tra , giám_sát , nhận_xét , đánh_giá việc thực_hiện của đảng_viên . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Quy_định 213 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về trách_nhiệm của đảng_viên đang công_tác và của tổ_chức cơ_sở đảng như sau : - Nêu gương về phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , lối sống và vai_trò tiền_phong , gương_mẫu của người cán_bộ , đảng_viên trước nhân_dân nơi cư_trú . - Gương_mẫu thực_hiện nghĩa_vụ công_dân ; tuyên_truyền , vận_động gia_đình và nhân_dân trên địa_bàn dân_cư thực_hiện các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và các quy_định của địa_phương nơi cư_trú . - Tham_gia đầy_đủ , nghiêm_túc các cuộc họp định_kỳ và tích_cực tham_gia các cuộc họp khác do cấp_uỷ nơi cư_trú triệu_tập . Tích_cực tham_gia góp_ý_kiến với chi_uỷ , chi_bộ , đảng_uỷ cơ_sở nơi cư_trú về các công_việc chung của địa_phương , nhất_là những vấn_đề bức_xúc ở thôn , bản , tổ_dân_phố . - Tham_gia các cuộc họp của nhân_dân nơi cư_trú ; thường_xuyên giữ mối liên_hệ với chi_uỷ , trưởng_thôn , bản , tổ_trưởng dân_phố , ban công_tác mặt_trận nơi cư_trú để nắm_bắt tình_hình nhân_dân ; phản_ánh những ý_kiến của nhân_dân tới cơ_quan có thẩm_quyền . - Tuyên_truyền , vận_động nhân_dân tham_gia góp_ý xây_dựng Đảng , xây_dựng chính_quyền ở cơ_sở , giám_sát cán_bộ , đảng_viên trong việc tu_dưỡng , rèn_luyện đạo_đức , lối sống và thực_hiện trách_nhiệm nêu gương . - Tham_gia và vận_động các thành_viên trong gia_đình tham_gia các cuộc vận_động , các phong_trào thi_đua do địa_phương phát_động . Vận_động gia_đình và nhân_dân xây_dựng mối quan_hệ gắn_bó đoàn_kết , xây_dựng đời_sống văn_hoá ở khu dân_cư . - Báo_cáo kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ tại Điều 2 Quy_định này với chi_uỷ nơi công_tác vào dịp kiểm_điểm , đánh_giá đảng_viên hằng năm . Kịp_thời báo_cáo với chi_uỷ nơi công_tác và nơi cư_trú khi chuyển sang nơi cư_trú khác Do_đó , trong trường_hợp bạn là đảng_viên công_tác ở vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo mà do tính_chất , yêu_cầu của công_việc không_thể thường_xuyên về nơi cư_trú được thì bạn không cần phải tham_gia các cuộc họp của nhân_dân nơi cư_trú .
19,928
Chào anh / chị , tôi hiện đang là một Đảng_viên công_tác tại một khu_vực biên_giới phía Bắc , thông_qua tìm_hiểu tôi có biết có quy_định về trách_nhiệm của Đảng_viên đối_với hoạt_động của tổ_chức đảng nơi cư_trú . Tuy_nhiên do tính_chất , yêu_cầu nhiệm_vụ hằng năm không_thể thường_xuyên về nơi cư_trú được . Vậy tôi có phải tham_gia các cuộc họp của nhân_dân nơi cư_trú hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 1 Hướng_dẫn 33 - HD / BTCTW năm 2020 quy_định về các trường_hợp Đảng_viên được miễn sinh_hoạt nơi cư_trú như sau : ... trách_nhiệm của đảng_viên đang công_tác và của tổ_chức cơ_sở đảng như sau : - Đảng_viên đang công_tác ở các cơ_quan, doanh_nghiệp, đơn_vị sự_nghiệp, lực_lượng_vũ_trang ( gọi tắt là đảng_viên đang công_tác ) vừa thực_hiện quy_định của Điều_lệ Đảng về sinh_hoạt đảng tại nơi làm_việc, vừa có trách_nhiệm thường_xuyên giữ mối liên_hệ với tổ_chức đảng và nhân_dân nơi cư_trú ; gần_gũi, gắn_bó với nhân_dân ; khắc_phục những biểu_hiện sống xa dân, thiếu trách_nhiệm trong các công_việc của nhân_dân nơi cư_trú ; củng_cố mối quan_hệ mật_thiết giữa Đảng với nhân_dân ; nêu cao vai_trò, trách_nhiệm của người đảng_viên trong xây_dựng Đảng, xây_dựng hệ_thống chính_trị cơ_sở. - Tổ_chức cơ_sở đảng nơi đảng_viên đang công_tác và nơi đảng_viên cư_trú có trách_nhiệm tạo điều_kiện cho đảng_viên đang công_tác thực_hiện trách_nhiệm, nhiệm_vụ nơi cư_trú, đồng_thời kiểm_tra, giám_sát, nhận_xét, đánh_giá việc thực_hiện của đảng_viên. Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Quy_định 213 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về trách_nhiệm của đảng_viên đang công_tác và của tổ_chức cơ_sở đảng như sau : - Nêu gương về phẩm_chất chính_trị, đạo_đức, lối sống và vai_trò tiền_phong, gương_mẫu của người cán_bộ
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 1 Hướng_dẫn 33 - HD / BTCTW năm 2020 quy_định về các trường_hợp Đảng_viên được miễn sinh_hoạt nơi cư_trú như sau : Đảng_viên giới_thiệu nhưng được miễn sinh_hoạt nơi cư_trú - Đảng_viên đang công_tác trong Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân do điều_kiện công_tác xa nhà hoặc do yêu_cầu , nhiệm_vụ phải ở tập_trung tại doanh_trại , nhà công_vụ ngoài giờ làm_việc hằng ngày không thường_xuyên về nơi cư_trú . - Đảng_viên công_tác tại một_số cơ_quan , đơn_vị trong nước , các loại_hình doanh_nghiệp nhưng thường_xuyên đi làm_việc xa nơi cư_trú , lưu_động ; đảng_viên là cán_bộ điều_động , luân_chuyển ở nhà công_vụ , tập_thể cơ_quan không thường_xuyên về nơi cư_trú . - Đảng_viên là cán_bộ , công_chức , viên_chức đi học_tập trung 12 tháng trong năm ; đảng_viên là học_sinh , sinh_viên đi học xa nhà không thường_xuyên về nơi cư_trú . Các đảng_viên nêu trên thực_hiện trách_nhiệm tại Khoản 1 , Điều 1 và nhiệm_vụ tại Khoản 1 , 2 , 5 , 6 , 7 , Điều 2 Quy_định 213 . Không lấy ý_kiến nhận_xét định_kỳ hằng năm ; chỉ lấy ý_kiến nhận_xét khi cần_thiết ( thực_hiện quy_trình công_tác cán_bộ , khen_thưởng , kỷ_luật ... ) . Đảng_viên được miễn giới_thiệu về tổ_chức đảng nơi cư_trú - Đảng_viên công_tác trong Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân thực_hiện nhiệm_vụ đặc_biệt , phải giữ bí_mật về nhân_thân ; đảng_viên ở các đơn_vị thường_trực sẵn_sàng chiến_đấu . - Đảng_viên đang công_tác ở vùng_sâu , vùng_xa , nơi biên_giới , hải_đảo do yêu_cầu nhiệm_vụ hằng năm không thường_xuyên về nơi cư_trú . - Đảng_viên đang công_tác tại các cơ_quan ngoại_giao , văn_phòng đại_diện , đơn_vị kinh_tế ở ngoài nước ; đảng_viên tham_gia lực_lượng gìn_giữ hoà_bình của Liên_Hợp_Quốc ; đảng_viên ra ngoài nước lao_động , làm_việc , học_tập 12 tháng trong năm . - Đảng_viên đang công_tác nhưng mắc bệnh phải điều_trị hoặc dưỡng_bệnh 12 tháng liên_tục trong năm . Các đảng_viên nêu trên thực_hiện trách_nhiệm tại Khoản 1 , 2 , 6 , Điều 2 Quy_định 213 - QĐ / TW năm 2020 . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 1 Quy_định 213 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về trách_nhiệm của đảng_viên đang công_tác và của tổ_chức cơ_sở đảng như sau : - Đảng_viên đang công_tác ở các cơ_quan , doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp , lực_lượng_vũ_trang ( gọi tắt là đảng_viên đang công_tác ) vừa thực_hiện quy_định của Điều_lệ Đảng về sinh_hoạt đảng tại nơi làm_việc , vừa có trách_nhiệm thường_xuyên giữ mối liên_hệ với tổ_chức đảng và nhân_dân nơi cư_trú ; gần_gũi , gắn_bó với nhân_dân ; khắc_phục những biểu_hiện sống xa dân , thiếu trách_nhiệm trong các công_việc của nhân_dân nơi cư_trú ; củng_cố mối quan_hệ mật_thiết giữa Đảng với nhân_dân ; nêu cao vai_trò , trách_nhiệm của người đảng_viên trong xây_dựng Đảng , xây_dựng hệ_thống chính_trị cơ_sở . - Tổ_chức cơ_sở đảng nơi đảng_viên đang công_tác và nơi đảng_viên cư_trú có trách_nhiệm tạo điều_kiện cho đảng_viên đang công_tác thực_hiện trách_nhiệm , nhiệm_vụ nơi cư_trú , đồng_thời kiểm_tra , giám_sát , nhận_xét , đánh_giá việc thực_hiện của đảng_viên . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Quy_định 213 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về trách_nhiệm của đảng_viên đang công_tác và của tổ_chức cơ_sở đảng như sau : - Nêu gương về phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , lối sống và vai_trò tiền_phong , gương_mẫu của người cán_bộ , đảng_viên trước nhân_dân nơi cư_trú . - Gương_mẫu thực_hiện nghĩa_vụ công_dân ; tuyên_truyền , vận_động gia_đình và nhân_dân trên địa_bàn dân_cư thực_hiện các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và các quy_định của địa_phương nơi cư_trú . - Tham_gia đầy_đủ , nghiêm_túc các cuộc họp định_kỳ và tích_cực tham_gia các cuộc họp khác do cấp_uỷ nơi cư_trú triệu_tập . Tích_cực tham_gia góp_ý_kiến với chi_uỷ , chi_bộ , đảng_uỷ cơ_sở nơi cư_trú về các công_việc chung của địa_phương , nhất_là những vấn_đề bức_xúc ở thôn , bản , tổ_dân_phố . - Tham_gia các cuộc họp của nhân_dân nơi cư_trú ; thường_xuyên giữ mối liên_hệ với chi_uỷ , trưởng_thôn , bản , tổ_trưởng dân_phố , ban công_tác mặt_trận nơi cư_trú để nắm_bắt tình_hình nhân_dân ; phản_ánh những ý_kiến của nhân_dân tới cơ_quan có thẩm_quyền . - Tuyên_truyền , vận_động nhân_dân tham_gia góp_ý xây_dựng Đảng , xây_dựng chính_quyền ở cơ_sở , giám_sát cán_bộ , đảng_viên trong việc tu_dưỡng , rèn_luyện đạo_đức , lối sống và thực_hiện trách_nhiệm nêu gương . - Tham_gia và vận_động các thành_viên trong gia_đình tham_gia các cuộc vận_động , các phong_trào thi_đua do địa_phương phát_động . Vận_động gia_đình và nhân_dân xây_dựng mối quan_hệ gắn_bó đoàn_kết , xây_dựng đời_sống văn_hoá ở khu dân_cư . - Báo_cáo kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ tại Điều 2 Quy_định này với chi_uỷ nơi công_tác vào dịp kiểm_điểm , đánh_giá đảng_viên hằng năm . Kịp_thời báo_cáo với chi_uỷ nơi công_tác và nơi cư_trú khi chuyển sang nơi cư_trú khác Do_đó , trong trường_hợp bạn là đảng_viên công_tác ở vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo mà do tính_chất , yêu_cầu của công_việc không_thể thường_xuyên về nơi cư_trú được thì bạn không cần phải tham_gia các cuộc họp của nhân_dân nơi cư_trú .
19,929
Chào anh / chị , tôi hiện đang là một Đảng_viên công_tác tại một khu_vực biên_giới phía Bắc , thông_qua tìm_hiểu tôi có biết có quy_định về trách_nhiệm của Đảng_viên đối_với hoạt_động của tổ_chức đảng nơi cư_trú . Tuy_nhiên do tính_chất , yêu_cầu nhiệm_vụ hằng năm không_thể thường_xuyên về nơi cư_trú được . Vậy tôi có phải tham_gia các cuộc họp của nhân_dân nơi cư_trú hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 1 Hướng_dẫn 33 - HD / BTCTW năm 2020 quy_định về các trường_hợp Đảng_viên được miễn sinh_hoạt nơi cư_trú như sau : ... trách_nhiệm của đảng_viên đang công_tác và của tổ_chức cơ_sở đảng như sau : - Nêu gương về phẩm_chất chính_trị, đạo_đức, lối sống và vai_trò tiền_phong, gương_mẫu của người cán_bộ, đảng_viên trước nhân_dân nơi cư_trú. - Gương_mẫu thực_hiện nghĩa_vụ công_dân ; tuyên_truyền, vận_động gia_đình và nhân_dân trên địa_bàn dân_cư thực_hiện các chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước và các quy_định của địa_phương nơi cư_trú. - Tham_gia đầy_đủ, nghiêm_túc các cuộc họp định_kỳ và tích_cực tham_gia các cuộc họp khác do cấp_uỷ nơi cư_trú triệu_tập. Tích_cực tham_gia góp_ý_kiến với chi_uỷ, chi_bộ, đảng_uỷ cơ_sở nơi cư_trú về các công_việc chung của địa_phương, nhất_là những vấn_đề bức_xúc ở thôn, bản, tổ_dân_phố. - Tham_gia các cuộc họp của nhân_dân nơi cư_trú ; thường_xuyên giữ mối liên_hệ với chi_uỷ, trưởng_thôn, bản, tổ_trưởng dân_phố, ban công_tác mặt_trận nơi cư_trú để nắm_bắt tình_hình nhân_dân ; phản_ánh những ý_kiến của nhân_dân tới cơ_quan có thẩm_quyền. - Tuyên_truyền, vận_động nhân_dân tham_gia góp_ý xây_dựng Đảng, xây_dựng chính_quyền ở cơ_sở, giám_sát cán_bộ, đảng_viên trong việc tu_dưỡng, rèn_luyện đạo_đức
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 1 Hướng_dẫn 33 - HD / BTCTW năm 2020 quy_định về các trường_hợp Đảng_viên được miễn sinh_hoạt nơi cư_trú như sau : Đảng_viên giới_thiệu nhưng được miễn sinh_hoạt nơi cư_trú - Đảng_viên đang công_tác trong Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân do điều_kiện công_tác xa nhà hoặc do yêu_cầu , nhiệm_vụ phải ở tập_trung tại doanh_trại , nhà công_vụ ngoài giờ làm_việc hằng ngày không thường_xuyên về nơi cư_trú . - Đảng_viên công_tác tại một_số cơ_quan , đơn_vị trong nước , các loại_hình doanh_nghiệp nhưng thường_xuyên đi làm_việc xa nơi cư_trú , lưu_động ; đảng_viên là cán_bộ điều_động , luân_chuyển ở nhà công_vụ , tập_thể cơ_quan không thường_xuyên về nơi cư_trú . - Đảng_viên là cán_bộ , công_chức , viên_chức đi học_tập trung 12 tháng trong năm ; đảng_viên là học_sinh , sinh_viên đi học xa nhà không thường_xuyên về nơi cư_trú . Các đảng_viên nêu trên thực_hiện trách_nhiệm tại Khoản 1 , Điều 1 và nhiệm_vụ tại Khoản 1 , 2 , 5 , 6 , 7 , Điều 2 Quy_định 213 . Không lấy ý_kiến nhận_xét định_kỳ hằng năm ; chỉ lấy ý_kiến nhận_xét khi cần_thiết ( thực_hiện quy_trình công_tác cán_bộ , khen_thưởng , kỷ_luật ... ) . Đảng_viên được miễn giới_thiệu về tổ_chức đảng nơi cư_trú - Đảng_viên công_tác trong Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân thực_hiện nhiệm_vụ đặc_biệt , phải giữ bí_mật về nhân_thân ; đảng_viên ở các đơn_vị thường_trực sẵn_sàng chiến_đấu . - Đảng_viên đang công_tác ở vùng_sâu , vùng_xa , nơi biên_giới , hải_đảo do yêu_cầu nhiệm_vụ hằng năm không thường_xuyên về nơi cư_trú . - Đảng_viên đang công_tác tại các cơ_quan ngoại_giao , văn_phòng đại_diện , đơn_vị kinh_tế ở ngoài nước ; đảng_viên tham_gia lực_lượng gìn_giữ hoà_bình của Liên_Hợp_Quốc ; đảng_viên ra ngoài nước lao_động , làm_việc , học_tập 12 tháng trong năm . - Đảng_viên đang công_tác nhưng mắc bệnh phải điều_trị hoặc dưỡng_bệnh 12 tháng liên_tục trong năm . Các đảng_viên nêu trên thực_hiện trách_nhiệm tại Khoản 1 , 2 , 6 , Điều 2 Quy_định 213 - QĐ / TW năm 2020 . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 1 Quy_định 213 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về trách_nhiệm của đảng_viên đang công_tác và của tổ_chức cơ_sở đảng như sau : - Đảng_viên đang công_tác ở các cơ_quan , doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp , lực_lượng_vũ_trang ( gọi tắt là đảng_viên đang công_tác ) vừa thực_hiện quy_định của Điều_lệ Đảng về sinh_hoạt đảng tại nơi làm_việc , vừa có trách_nhiệm thường_xuyên giữ mối liên_hệ với tổ_chức đảng và nhân_dân nơi cư_trú ; gần_gũi , gắn_bó với nhân_dân ; khắc_phục những biểu_hiện sống xa dân , thiếu trách_nhiệm trong các công_việc của nhân_dân nơi cư_trú ; củng_cố mối quan_hệ mật_thiết giữa Đảng với nhân_dân ; nêu cao vai_trò , trách_nhiệm của người đảng_viên trong xây_dựng Đảng , xây_dựng hệ_thống chính_trị cơ_sở . - Tổ_chức cơ_sở đảng nơi đảng_viên đang công_tác và nơi đảng_viên cư_trú có trách_nhiệm tạo điều_kiện cho đảng_viên đang công_tác thực_hiện trách_nhiệm , nhiệm_vụ nơi cư_trú , đồng_thời kiểm_tra , giám_sát , nhận_xét , đánh_giá việc thực_hiện của đảng_viên . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Quy_định 213 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về trách_nhiệm của đảng_viên đang công_tác và của tổ_chức cơ_sở đảng như sau : - Nêu gương về phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , lối sống và vai_trò tiền_phong , gương_mẫu của người cán_bộ , đảng_viên trước nhân_dân nơi cư_trú . - Gương_mẫu thực_hiện nghĩa_vụ công_dân ; tuyên_truyền , vận_động gia_đình và nhân_dân trên địa_bàn dân_cư thực_hiện các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và các quy_định của địa_phương nơi cư_trú . - Tham_gia đầy_đủ , nghiêm_túc các cuộc họp định_kỳ và tích_cực tham_gia các cuộc họp khác do cấp_uỷ nơi cư_trú triệu_tập . Tích_cực tham_gia góp_ý_kiến với chi_uỷ , chi_bộ , đảng_uỷ cơ_sở nơi cư_trú về các công_việc chung của địa_phương , nhất_là những vấn_đề bức_xúc ở thôn , bản , tổ_dân_phố . - Tham_gia các cuộc họp của nhân_dân nơi cư_trú ; thường_xuyên giữ mối liên_hệ với chi_uỷ , trưởng_thôn , bản , tổ_trưởng dân_phố , ban công_tác mặt_trận nơi cư_trú để nắm_bắt tình_hình nhân_dân ; phản_ánh những ý_kiến của nhân_dân tới cơ_quan có thẩm_quyền . - Tuyên_truyền , vận_động nhân_dân tham_gia góp_ý xây_dựng Đảng , xây_dựng chính_quyền ở cơ_sở , giám_sát cán_bộ , đảng_viên trong việc tu_dưỡng , rèn_luyện đạo_đức , lối sống và thực_hiện trách_nhiệm nêu gương . - Tham_gia và vận_động các thành_viên trong gia_đình tham_gia các cuộc vận_động , các phong_trào thi_đua do địa_phương phát_động . Vận_động gia_đình và nhân_dân xây_dựng mối quan_hệ gắn_bó đoàn_kết , xây_dựng đời_sống văn_hoá ở khu dân_cư . - Báo_cáo kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ tại Điều 2 Quy_định này với chi_uỷ nơi công_tác vào dịp kiểm_điểm , đánh_giá đảng_viên hằng năm . Kịp_thời báo_cáo với chi_uỷ nơi công_tác và nơi cư_trú khi chuyển sang nơi cư_trú khác Do_đó , trong trường_hợp bạn là đảng_viên công_tác ở vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo mà do tính_chất , yêu_cầu của công_việc không_thể thường_xuyên về nơi cư_trú được thì bạn không cần phải tham_gia các cuộc họp của nhân_dân nơi cư_trú .
19,930
Chào anh / chị , tôi hiện đang là một Đảng_viên công_tác tại một khu_vực biên_giới phía Bắc , thông_qua tìm_hiểu tôi có biết có quy_định về trách_nhiệm của Đảng_viên đối_với hoạt_động của tổ_chức đảng nơi cư_trú . Tuy_nhiên do tính_chất , yêu_cầu nhiệm_vụ hằng năm không_thể thường_xuyên về nơi cư_trú được . Vậy tôi có phải tham_gia các cuộc họp của nhân_dân nơi cư_trú hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 1 Hướng_dẫn 33 - HD / BTCTW năm 2020 quy_định về các trường_hợp Đảng_viên được miễn sinh_hoạt nơi cư_trú như sau : ... của nhân_dân tới cơ_quan có thẩm_quyền. - Tuyên_truyền, vận_động nhân_dân tham_gia góp_ý xây_dựng Đảng, xây_dựng chính_quyền ở cơ_sở, giám_sát cán_bộ, đảng_viên trong việc tu_dưỡng, rèn_luyện đạo_đức, lối sống và thực_hiện trách_nhiệm nêu gương. - Tham_gia và vận_động các thành_viên trong gia_đình tham_gia các cuộc vận_động, các phong_trào thi_đua do địa_phương phát_động. Vận_động gia_đình và nhân_dân xây_dựng mối quan_hệ gắn_bó đoàn_kết, xây_dựng đời_sống văn_hoá ở khu dân_cư. - Báo_cáo kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ tại Điều 2 Quy_định này với chi_uỷ nơi công_tác vào dịp kiểm_điểm, đánh_giá đảng_viên hằng năm. Kịp_thời báo_cáo với chi_uỷ nơi công_tác và nơi cư_trú khi chuyển sang nơi cư_trú khác Do_đó, trong trường_hợp bạn là đảng_viên công_tác ở vùng_sâu, vùng_xa, biên_giới, hải_đảo mà do tính_chất, yêu_cầu của công_việc không_thể thường_xuyên về nơi cư_trú được thì bạn không cần phải tham_gia các cuộc họp của nhân_dân nơi cư_trú.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Mục 1 Hướng_dẫn 33 - HD / BTCTW năm 2020 quy_định về các trường_hợp Đảng_viên được miễn sinh_hoạt nơi cư_trú như sau : Đảng_viên giới_thiệu nhưng được miễn sinh_hoạt nơi cư_trú - Đảng_viên đang công_tác trong Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân do điều_kiện công_tác xa nhà hoặc do yêu_cầu , nhiệm_vụ phải ở tập_trung tại doanh_trại , nhà công_vụ ngoài giờ làm_việc hằng ngày không thường_xuyên về nơi cư_trú . - Đảng_viên công_tác tại một_số cơ_quan , đơn_vị trong nước , các loại_hình doanh_nghiệp nhưng thường_xuyên đi làm_việc xa nơi cư_trú , lưu_động ; đảng_viên là cán_bộ điều_động , luân_chuyển ở nhà công_vụ , tập_thể cơ_quan không thường_xuyên về nơi cư_trú . - Đảng_viên là cán_bộ , công_chức , viên_chức đi học_tập trung 12 tháng trong năm ; đảng_viên là học_sinh , sinh_viên đi học xa nhà không thường_xuyên về nơi cư_trú . Các đảng_viên nêu trên thực_hiện trách_nhiệm tại Khoản 1 , Điều 1 và nhiệm_vụ tại Khoản 1 , 2 , 5 , 6 , 7 , Điều 2 Quy_định 213 . Không lấy ý_kiến nhận_xét định_kỳ hằng năm ; chỉ lấy ý_kiến nhận_xét khi cần_thiết ( thực_hiện quy_trình công_tác cán_bộ , khen_thưởng , kỷ_luật ... ) . Đảng_viên được miễn giới_thiệu về tổ_chức đảng nơi cư_trú - Đảng_viên công_tác trong Quân_đội nhân_dân và Công_an nhân_dân thực_hiện nhiệm_vụ đặc_biệt , phải giữ bí_mật về nhân_thân ; đảng_viên ở các đơn_vị thường_trực sẵn_sàng chiến_đấu . - Đảng_viên đang công_tác ở vùng_sâu , vùng_xa , nơi biên_giới , hải_đảo do yêu_cầu nhiệm_vụ hằng năm không thường_xuyên về nơi cư_trú . - Đảng_viên đang công_tác tại các cơ_quan ngoại_giao , văn_phòng đại_diện , đơn_vị kinh_tế ở ngoài nước ; đảng_viên tham_gia lực_lượng gìn_giữ hoà_bình của Liên_Hợp_Quốc ; đảng_viên ra ngoài nước lao_động , làm_việc , học_tập 12 tháng trong năm . - Đảng_viên đang công_tác nhưng mắc bệnh phải điều_trị hoặc dưỡng_bệnh 12 tháng liên_tục trong năm . Các đảng_viên nêu trên thực_hiện trách_nhiệm tại Khoản 1 , 2 , 6 , Điều 2 Quy_định 213 - QĐ / TW năm 2020 . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 1 Quy_định 213 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về trách_nhiệm của đảng_viên đang công_tác và của tổ_chức cơ_sở đảng như sau : - Đảng_viên đang công_tác ở các cơ_quan , doanh_nghiệp , đơn_vị sự_nghiệp , lực_lượng_vũ_trang ( gọi tắt là đảng_viên đang công_tác ) vừa thực_hiện quy_định của Điều_lệ Đảng về sinh_hoạt đảng tại nơi làm_việc , vừa có trách_nhiệm thường_xuyên giữ mối liên_hệ với tổ_chức đảng và nhân_dân nơi cư_trú ; gần_gũi , gắn_bó với nhân_dân ; khắc_phục những biểu_hiện sống xa dân , thiếu trách_nhiệm trong các công_việc của nhân_dân nơi cư_trú ; củng_cố mối quan_hệ mật_thiết giữa Đảng với nhân_dân ; nêu cao vai_trò , trách_nhiệm của người đảng_viên trong xây_dựng Đảng , xây_dựng hệ_thống chính_trị cơ_sở . - Tổ_chức cơ_sở đảng nơi đảng_viên đang công_tác và nơi đảng_viên cư_trú có trách_nhiệm tạo điều_kiện cho đảng_viên đang công_tác thực_hiện trách_nhiệm , nhiệm_vụ nơi cư_trú , đồng_thời kiểm_tra , giám_sát , nhận_xét , đánh_giá việc thực_hiện của đảng_viên . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Quy_định 213 - QĐ / TW năm 2020 quy_định về trách_nhiệm của đảng_viên đang công_tác và của tổ_chức cơ_sở đảng như sau : - Nêu gương về phẩm_chất chính_trị , đạo_đức , lối sống và vai_trò tiền_phong , gương_mẫu của người cán_bộ , đảng_viên trước nhân_dân nơi cư_trú . - Gương_mẫu thực_hiện nghĩa_vụ công_dân ; tuyên_truyền , vận_động gia_đình và nhân_dân trên địa_bàn dân_cư thực_hiện các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước và các quy_định của địa_phương nơi cư_trú . - Tham_gia đầy_đủ , nghiêm_túc các cuộc họp định_kỳ và tích_cực tham_gia các cuộc họp khác do cấp_uỷ nơi cư_trú triệu_tập . Tích_cực tham_gia góp_ý_kiến với chi_uỷ , chi_bộ , đảng_uỷ cơ_sở nơi cư_trú về các công_việc chung của địa_phương , nhất_là những vấn_đề bức_xúc ở thôn , bản , tổ_dân_phố . - Tham_gia các cuộc họp của nhân_dân nơi cư_trú ; thường_xuyên giữ mối liên_hệ với chi_uỷ , trưởng_thôn , bản , tổ_trưởng dân_phố , ban công_tác mặt_trận nơi cư_trú để nắm_bắt tình_hình nhân_dân ; phản_ánh những ý_kiến của nhân_dân tới cơ_quan có thẩm_quyền . - Tuyên_truyền , vận_động nhân_dân tham_gia góp_ý xây_dựng Đảng , xây_dựng chính_quyền ở cơ_sở , giám_sát cán_bộ , đảng_viên trong việc tu_dưỡng , rèn_luyện đạo_đức , lối sống và thực_hiện trách_nhiệm nêu gương . - Tham_gia và vận_động các thành_viên trong gia_đình tham_gia các cuộc vận_động , các phong_trào thi_đua do địa_phương phát_động . Vận_động gia_đình và nhân_dân xây_dựng mối quan_hệ gắn_bó đoàn_kết , xây_dựng đời_sống văn_hoá ở khu dân_cư . - Báo_cáo kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ tại Điều 2 Quy_định này với chi_uỷ nơi công_tác vào dịp kiểm_điểm , đánh_giá đảng_viên hằng năm . Kịp_thời báo_cáo với chi_uỷ nơi công_tác và nơi cư_trú khi chuyển sang nơi cư_trú khác Do_đó , trong trường_hợp bạn là đảng_viên công_tác ở vùng_sâu , vùng_xa , biên_giới , hải_đảo mà do tính_chất , yêu_cầu của công_việc không_thể thường_xuyên về nơi cư_trú được thì bạn không cần phải tham_gia các cuộc họp của nhân_dân nơi cư_trú .
19,931
Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm được thành_lập trong những trường_hợp nào ?
( Hình từ Internet ) Theo Điều 9 Nghị_định 23/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm 1. Cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 11 và Điều 16 Nghị_định này phải thành_lập Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm ( sau đây gọi là Hội_đồng ) trong các trường_hợp sau : a ) Triển_lãm có nội_dung không thuộc lĩnh_vực chuyên_môn của ngành văn_hoá, thể_thao và du_lịch ; b ) Triển_lãm có quy_mô quốc_gia, quốc_tế hoặc nội_dung phức_tạp. 2. Hội_đồng có nhiệm_vụ tư_vấn về chuyên_môn để cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định. 3. Hội_đồng có số_thành_viên là số_lẻ, từ 03 thành_viên trở lên, bao_gồm đại_diện các cơ_quan hữu_quan, các nhà chuyên_môn trong lĩnh_vực có liên_quan, trong đó Chủ_tịch Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép hoặc tiếp_nhận Thông_báo. 4. Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung, dân_chủ, quyết_định theo đa_số. Quy_chế tổ_chức, hoạt_động của Hội_đồng do Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành. Theo đó, Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm được thành_lập trong những trường_hợp sau : + Triển_lãm có nội_dung không thuộc lĩnh_vực chuyên_môn của ngành văn_hoá, thể_thao và du_lịch ; + Triển_lãm có quy_mô quốc_gia, quốc_tế hoặc nội_dung phức_tạp. – Hội_đồng có nhiệm_vụ tư_vấn về chuyên_môn
None
1
( Hình từ Internet ) Theo Điều 9 Nghị_định 23/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm 1 . Cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 11 và Điều 16 Nghị_định này phải thành_lập Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm ( sau đây gọi là Hội_đồng ) trong các trường_hợp sau : a ) Triển_lãm có nội_dung không thuộc lĩnh_vực chuyên_môn của ngành văn_hoá , thể_thao và du_lịch ; b ) Triển_lãm có quy_mô quốc_gia , quốc_tế hoặc nội_dung phức_tạp . 2 . Hội_đồng có nhiệm_vụ tư_vấn về chuyên_môn để cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định . 3 . Hội_đồng có số_thành_viên là số_lẻ , từ 03 thành_viên trở lên , bao_gồm đại_diện các cơ_quan hữu_quan , các nhà chuyên_môn trong lĩnh_vực có liên_quan , trong đó Chủ_tịch Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép hoặc tiếp_nhận Thông_báo . 4 . Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung , dân_chủ , quyết_định theo đa_số . Quy_chế tổ_chức , hoạt_động của Hội_đồng do Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành . Theo đó , Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm được thành_lập trong những trường_hợp sau : + Triển_lãm có nội_dung không thuộc lĩnh_vực chuyên_môn của ngành văn_hoá , thể_thao và du_lịch ; + Triển_lãm có quy_mô quốc_gia , quốc_tế hoặc nội_dung phức_tạp . – Hội_đồng có nhiệm_vụ tư_vấn về chuyên_môn để cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định . – Hội_đồng có số_thành_viên là số_lẻ , từ 03 thành_viên trở lên , bao_gồm đại_diện các cơ_quan hữu_quan , các nhà chuyên_môn trong lĩnh_vực có liên_quan , trong đó Chủ_tịch Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép hoặc tiếp_nhận Thông_báo . – Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung , dân_chủ , quyết_định theo đa_số . Quy_chế tổ_chức , hoạt_động của Hội_đồng do Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành .
19,932
Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm được thành_lập trong những trường_hợp nào ?
( Hình từ Internet ) Theo Điều 9 Nghị_định 23/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... có nội_dung không thuộc lĩnh_vực chuyên_môn của ngành văn_hoá, thể_thao và du_lịch ; + Triển_lãm có quy_mô quốc_gia, quốc_tế hoặc nội_dung phức_tạp. – Hội_đồng có nhiệm_vụ tư_vấn về chuyên_môn để cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định. – Hội_đồng có số_thành_viên là số_lẻ, từ 03 thành_viên trở lên, bao_gồm đại_diện các cơ_quan hữu_quan, các nhà chuyên_môn trong lĩnh_vực có liên_quan, trong đó Chủ_tịch Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép hoặc tiếp_nhận Thông_báo. – Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung, dân_chủ, quyết_định theo đa_số. Quy_chế tổ_chức, hoạt_động của Hội_đồng do Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ban_hành.
None
1
( Hình từ Internet ) Theo Điều 9 Nghị_định 23/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm 1 . Cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại Điều 11 và Điều 16 Nghị_định này phải thành_lập Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm ( sau đây gọi là Hội_đồng ) trong các trường_hợp sau : a ) Triển_lãm có nội_dung không thuộc lĩnh_vực chuyên_môn của ngành văn_hoá , thể_thao và du_lịch ; b ) Triển_lãm có quy_mô quốc_gia , quốc_tế hoặc nội_dung phức_tạp . 2 . Hội_đồng có nhiệm_vụ tư_vấn về chuyên_môn để cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định . 3 . Hội_đồng có số_thành_viên là số_lẻ , từ 03 thành_viên trở lên , bao_gồm đại_diện các cơ_quan hữu_quan , các nhà chuyên_môn trong lĩnh_vực có liên_quan , trong đó Chủ_tịch Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép hoặc tiếp_nhận Thông_báo . 4 . Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung , dân_chủ , quyết_định theo đa_số . Quy_chế tổ_chức , hoạt_động của Hội_đồng do Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành . Theo đó , Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm được thành_lập trong những trường_hợp sau : + Triển_lãm có nội_dung không thuộc lĩnh_vực chuyên_môn của ngành văn_hoá , thể_thao và du_lịch ; + Triển_lãm có quy_mô quốc_gia , quốc_tế hoặc nội_dung phức_tạp . – Hội_đồng có nhiệm_vụ tư_vấn về chuyên_môn để cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định . – Hội_đồng có số_thành_viên là số_lẻ , từ 03 thành_viên trở lên , bao_gồm đại_diện các cơ_quan hữu_quan , các nhà chuyên_môn trong lĩnh_vực có liên_quan , trong đó Chủ_tịch Hội_đồng là đại_diện lãnh_đạo cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép hoặc tiếp_nhận Thông_báo . – Hội_đồng làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung , dân_chủ , quyết_định theo đa_số . Quy_chế tổ_chức , hoạt_động của Hội_đồng do Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ban_hành .
19,933
Ai có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm ?
Theo khoản 2 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2019/TT-BVHTTDL quy_định như : ... Theo khoản 2 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2019/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Thành_lập, tổ_chức phiên họp của Hội_đồng thẩm_định 1. Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân tham_gia Hội_đồng thẩm_định trong thời_gian 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ. 2. Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch hoặc Giám_đốc Sở Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch hoặc Giám_đốc Sở Văn_hoá và Thể_thao ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định ( Mẫu_số 02 ban_hành theo Thông_tư này ) trong thời_gian không quá 08 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ của tổ_chức, cá_nhân. 3. Phiên họp Hội_đồng thẩm_định phải được tiến_hành trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc, kể từ ngày Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định được ban_hành. Biên_bản họp Hội_đồng thẩm_định ( Mẫu_số 03 ban_hành theo Thông_tư này ) được gửi cho cơ_quan ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định ngay sau khi cuộc họp kết_thúc. Theo đó, căn_cứ quy_định trên thì cơ_quan có thẩm_quyền sau đây ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định ( Mẫu_số 02
None
1
Theo khoản 2 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2019/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Thành_lập , tổ_chức phiên họp của Hội_đồng thẩm_định 1 . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia Hội_đồng thẩm_định trong thời_gian 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . 2 . Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hoặc Giám_đốc Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hoặc Giám_đốc Sở Văn_hoá và Thể_thao ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định ( Mẫu_số 02 ban_hành theo Thông_tư này ) trong thời_gian không quá 08 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ của tổ_chức , cá_nhân . 3 . Phiên họp Hội_đồng thẩm_định phải được tiến_hành trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc , kể từ ngày Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định được ban_hành . Biên_bản họp Hội_đồng thẩm_định ( Mẫu_số 03 ban_hành theo Thông_tư này ) được gửi cho cơ_quan ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định ngay sau khi cuộc họp kết_thúc . Theo đó , căn_cứ quy_định trên thì cơ_quan có thẩm_quyền sau đây ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định ( Mẫu_số 02 ban_hành theo Thông_tư 06/2019/TT-BVHTTDL) trong thời_gian không quá 08 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ của tổ_chức , cá_nhân : – Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; – Giám_đốc Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; – Giám_đốc Sở Văn_hoá và Thể_thao .
19,934
Ai có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm ?
Theo khoản 2 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2019/TT-BVHTTDL quy_định như : ... Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định ngay sau khi cuộc họp kết_thúc. Theo đó, căn_cứ quy_định trên thì cơ_quan có thẩm_quyền sau đây ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định ( Mẫu_số 02 ban_hành theo Thông_tư 06/2019/TT-BVHTTDL) trong thời_gian không quá 08 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ của tổ_chức, cá_nhân : – Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ; – Giám_đốc Sở Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ; – Giám_đốc Sở Văn_hoá và Thể_thao.Theo khoản 2 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2019/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Thành_lập, tổ_chức phiên họp của Hội_đồng thẩm_định 1. Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân tham_gia Hội_đồng thẩm_định trong thời_gian 03 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ. 2. Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch hoặc Giám_đốc Sở Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch hoặc Giám_đốc Sở Văn_hoá và Thể_thao ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định ( Mẫu_số 02 ban_hành theo Thông_tư này ) trong thời_gian không quá 08 ngày làm_việc, kể từ ngày
None
1
Theo khoản 2 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2019/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Thành_lập , tổ_chức phiên họp của Hội_đồng thẩm_định 1 . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia Hội_đồng thẩm_định trong thời_gian 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . 2 . Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hoặc Giám_đốc Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hoặc Giám_đốc Sở Văn_hoá và Thể_thao ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định ( Mẫu_số 02 ban_hành theo Thông_tư này ) trong thời_gian không quá 08 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ của tổ_chức , cá_nhân . 3 . Phiên họp Hội_đồng thẩm_định phải được tiến_hành trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc , kể từ ngày Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định được ban_hành . Biên_bản họp Hội_đồng thẩm_định ( Mẫu_số 03 ban_hành theo Thông_tư này ) được gửi cho cơ_quan ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định ngay sau khi cuộc họp kết_thúc . Theo đó , căn_cứ quy_định trên thì cơ_quan có thẩm_quyền sau đây ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định ( Mẫu_số 02 ban_hành theo Thông_tư 06/2019/TT-BVHTTDL) trong thời_gian không quá 08 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ của tổ_chức , cá_nhân : – Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; – Giám_đốc Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; – Giám_đốc Sở Văn_hoá và Thể_thao .
19,935
Ai có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm ?
Theo khoản 2 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2019/TT-BVHTTDL quy_định như : ... Du_lịch hoặc Giám_đốc Sở Văn_hoá và Thể_thao ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định ( Mẫu_số 02 ban_hành theo Thông_tư này ) trong thời_gian không quá 08 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ của tổ_chức, cá_nhân. 3. Phiên họp Hội_đồng thẩm_định phải được tiến_hành trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc, kể từ ngày Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định được ban_hành. Biên_bản họp Hội_đồng thẩm_định ( Mẫu_số 03 ban_hành theo Thông_tư này ) được gửi cho cơ_quan ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định ngay sau khi cuộc họp kết_thúc. Theo đó, căn_cứ quy_định trên thì cơ_quan có thẩm_quyền sau đây ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định ( Mẫu_số 02 ban_hành theo Thông_tư 06/2019/TT-BVHTTDL) trong thời_gian không quá 08 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ của tổ_chức, cá_nhân : – Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ; – Giám_đốc Sở Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch ; – Giám_đốc Sở Văn_hoá và Thể_thao.
None
1
Theo khoản 2 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2019/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Thành_lập , tổ_chức phiên họp của Hội_đồng thẩm_định 1 . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia Hội_đồng thẩm_định trong thời_gian 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . 2 . Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hoặc Giám_đốc Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hoặc Giám_đốc Sở Văn_hoá và Thể_thao ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định ( Mẫu_số 02 ban_hành theo Thông_tư này ) trong thời_gian không quá 08 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ của tổ_chức , cá_nhân . 3 . Phiên họp Hội_đồng thẩm_định phải được tiến_hành trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc , kể từ ngày Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định được ban_hành . Biên_bản họp Hội_đồng thẩm_định ( Mẫu_số 03 ban_hành theo Thông_tư này ) được gửi cho cơ_quan ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định ngay sau khi cuộc họp kết_thúc . Theo đó , căn_cứ quy_định trên thì cơ_quan có thẩm_quyền sau đây ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định ( Mẫu_số 02 ban_hành theo Thông_tư 06/2019/TT-BVHTTDL) trong thời_gian không quá 08 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ của tổ_chức , cá_nhân : – Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; – Giám_đốc Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; – Giám_đốc Sở Văn_hoá và Thể_thao .
19,936
Ai có thẩm_quyền thành_lập Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm ?
Theo khoản 2 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2019/TT-BVHTTDL quy_định như : ... Văn_hoá và Thể_thao.
None
1
Theo khoản 2 Điều 7 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2019/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Thành_lập , tổ_chức phiên họp của Hội_đồng thẩm_định 1 . Cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm gửi văn_bản đề_nghị cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tham_gia Hội_đồng thẩm_định trong thời_gian 03 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ . 2 . Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hoặc Giám_đốc Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch hoặc Giám_đốc Sở Văn_hoá và Thể_thao ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định ( Mẫu_số 02 ban_hành theo Thông_tư này ) trong thời_gian không quá 08 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ của tổ_chức , cá_nhân . 3 . Phiên họp Hội_đồng thẩm_định phải được tiến_hành trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc , kể từ ngày Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định được ban_hành . Biên_bản họp Hội_đồng thẩm_định ( Mẫu_số 03 ban_hành theo Thông_tư này ) được gửi cho cơ_quan ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định ngay sau khi cuộc họp kết_thúc . Theo đó , căn_cứ quy_định trên thì cơ_quan có thẩm_quyền sau đây ban_hành Quyết_định thành_lập Hội_đồng thẩm_định ( Mẫu_số 02 ban_hành theo Thông_tư 06/2019/TT-BVHTTDL) trong thời_gian không quá 08 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ của tổ_chức , cá_nhân : – Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; – Giám_đốc Sở Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch ; – Giám_đốc Sở Văn_hoá và Thể_thao .
19,937
Thời_điểm Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm bị giải_thể là khi nào ?
Theo Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2019/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... Nguyên_tắc và phương_thức làm_việc của Hội_đồng thẩm_định 1. Hội_đồng thẩm_định làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung, dân_chủ, quyết_định theo đa_số. Các thành_viên Hội_đồng thẩm_định làm_việc độc_lập, khách_quan, trung_thực, có quyền bảo_lưu ý_kiến riêng nhưng phải tuân_thủ kết_luận của Hội_đồng thẩm_định và quy_định tại khoản 4 Điều này. 2. Đối_với Hội_đồng thẩm_định có 3 thành_viên thì phiên họp của Hội_đồng thẩm_định chỉ được tiến_hành khi có đầy_đủ số_thành_viên tham_dự. Đối_với Hội_đồng thẩm_định có từ 5 thành_viên trở lên thì phiên họp của Hội_đồng chỉ được tiến_hành khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên tham_dự. Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nếu vắng_mặt vì lý_do bất_khả_kháng phải uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Hội_đồng điều_hành cuộc họp. Các thành_viên vắng_mặt phải cho ý_kiến bằng Phiếu ghi ý_kiến ( Mẫu_số 01 ban_hành theo Thông_tư này ). 3. Kết_luận của Hội_đồng thẩm_định là ý_kiến được đa_số thành_viên đồng_ý bằng hình_thức biểu_quyết hoặc bỏ_phiếu kín. 4. Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch, các thành_viên, thư_ký không được công_bố, cung_cấp cho tổ_chức, cá_nhân khác ngoài Hội_đồng thẩm_định các thông_tin về nội_dung thảo_luận, kết_quả thẩm_định và ý_kiến kết_luận của Hội_đồng thẩm_định. 5. Hội_đồng thẩm_định
None
1
Theo Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2019/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Nguyên_tắc và phương_thức làm_việc của Hội_đồng thẩm_định 1 . Hội_đồng thẩm_định làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung , dân_chủ , quyết_định theo đa_số . Các thành_viên Hội_đồng thẩm_định làm_việc độc_lập , khách_quan , trung_thực , có quyền bảo_lưu ý_kiến riêng nhưng phải tuân_thủ kết_luận của Hội_đồng thẩm_định và quy_định tại khoản 4 Điều này . 2 . Đối_với Hội_đồng thẩm_định có 3 thành_viên thì phiên họp của Hội_đồng thẩm_định chỉ được tiến_hành khi có đầy_đủ số_thành_viên tham_dự . Đối_với Hội_đồng thẩm_định có từ 5 thành_viên trở lên thì phiên họp của Hội_đồng chỉ được tiến_hành khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên tham_dự . Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nếu vắng_mặt vì lý_do bất_khả_kháng phải uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Hội_đồng điều_hành cuộc họp . Các thành_viên vắng_mặt phải cho ý_kiến bằng Phiếu ghi ý_kiến ( Mẫu_số 01 ban_hành theo Thông_tư này ) . 3 . Kết_luận của Hội_đồng thẩm_định là ý_kiến được đa_số thành_viên đồng_ý bằng hình_thức biểu_quyết hoặc bỏ_phiếu kín . 4 . Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , các thành_viên , thư_ký không được công_bố , cung_cấp cho tổ_chức , cá_nhân khác ngoài Hội_đồng thẩm_định các thông_tin về nội_dung thảo_luận , kết_quả thẩm_định và ý_kiến kết_luận của Hội_đồng thẩm_định . 5 . Hội_đồng thẩm_định tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ . Theo đó , nguyên_tắc và phương_thức làm_việc của Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm như sau : – Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung , dân_chủ , quyết_định theo đa_số . Các thành_viên Hội_đồng thẩm_định làm_việc độc_lập , khách_quan , trung_thực , có quyền bảo_lưu ý_kiến riêng nhưng phải tuân_thủ kết_luận của Hội_đồng thẩm_định và quy_định tại khoản 4 Điều này . – Đối_với Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm có 3 thành_viên thì phiên họp của Hội_đồng thẩm_định chỉ được tiến_hành khi có đầy_đủ số_thành_viên tham_dự . Đối_với Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm có từ 5 thành_viên trở lên thì phiên họp của Hội_đồng chỉ được tiến_hành khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên tham_dự . Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nếu vắng_mặt vì lý_do bất_khả_kháng phải uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Hội_đồng điều_hành cuộc họp . Các thành_viên vắng_mặt phải cho ý_kiến bằng Phiếu ghi ý_kiến ( Mẫu_số 01 ban_hành theo Thông_tư này ) . – Kết_luận của Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm là ý_kiến được đa_số thành_viên đồng_ý bằng hình_thức biểu_quyết hoặc bỏ_phiếu kín . – Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , các thành_viên , thư_ký không được công_bố , cung_cấp cho tổ_chức , cá_nhân khác ngoài Hội_đồng thẩm_định các thông_tin về nội_dung thảo_luận , kết_quả thẩm_định và ý_kiến kết_luận của Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm . – Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ . Như_vậy , thời_điểm Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm bị giải_thể là sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ .
19,938
Thời_điểm Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm bị giải_thể là khi nào ?
Theo Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2019/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... không được công_bố, cung_cấp cho tổ_chức, cá_nhân khác ngoài Hội_đồng thẩm_định các thông_tin về nội_dung thảo_luận, kết_quả thẩm_định và ý_kiến kết_luận của Hội_đồng thẩm_định. 5. Hội_đồng thẩm_định tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ. Theo đó, nguyên_tắc và phương_thức làm_việc của Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm như sau : – Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung, dân_chủ, quyết_định theo đa_số. Các thành_viên Hội_đồng thẩm_định làm_việc độc_lập, khách_quan, trung_thực, có quyền bảo_lưu ý_kiến riêng nhưng phải tuân_thủ kết_luận của Hội_đồng thẩm_định và quy_định tại khoản 4 Điều này. – Đối_với Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm có 3 thành_viên thì phiên họp của Hội_đồng thẩm_định chỉ được tiến_hành khi có đầy_đủ số_thành_viên tham_dự. Đối_với Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm có từ 5 thành_viên trở lên thì phiên họp của Hội_đồng chỉ được tiến_hành khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên tham_dự. Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nếu vắng_mặt vì lý_do bất_khả_kháng phải uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Hội_đồng điều_hành cuộc họp. Các thành_viên vắng_mặt phải cho ý_kiến bằng Phiếu ghi ý_kiến ( Mẫu_số 01 ban_hành theo Thông_tư này ). – Kết_luận của Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm là ý_kiến được đa_số
None
1
Theo Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2019/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Nguyên_tắc và phương_thức làm_việc của Hội_đồng thẩm_định 1 . Hội_đồng thẩm_định làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung , dân_chủ , quyết_định theo đa_số . Các thành_viên Hội_đồng thẩm_định làm_việc độc_lập , khách_quan , trung_thực , có quyền bảo_lưu ý_kiến riêng nhưng phải tuân_thủ kết_luận của Hội_đồng thẩm_định và quy_định tại khoản 4 Điều này . 2 . Đối_với Hội_đồng thẩm_định có 3 thành_viên thì phiên họp của Hội_đồng thẩm_định chỉ được tiến_hành khi có đầy_đủ số_thành_viên tham_dự . Đối_với Hội_đồng thẩm_định có từ 5 thành_viên trở lên thì phiên họp của Hội_đồng chỉ được tiến_hành khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên tham_dự . Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nếu vắng_mặt vì lý_do bất_khả_kháng phải uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Hội_đồng điều_hành cuộc họp . Các thành_viên vắng_mặt phải cho ý_kiến bằng Phiếu ghi ý_kiến ( Mẫu_số 01 ban_hành theo Thông_tư này ) . 3 . Kết_luận của Hội_đồng thẩm_định là ý_kiến được đa_số thành_viên đồng_ý bằng hình_thức biểu_quyết hoặc bỏ_phiếu kín . 4 . Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , các thành_viên , thư_ký không được công_bố , cung_cấp cho tổ_chức , cá_nhân khác ngoài Hội_đồng thẩm_định các thông_tin về nội_dung thảo_luận , kết_quả thẩm_định và ý_kiến kết_luận của Hội_đồng thẩm_định . 5 . Hội_đồng thẩm_định tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ . Theo đó , nguyên_tắc và phương_thức làm_việc của Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm như sau : – Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung , dân_chủ , quyết_định theo đa_số . Các thành_viên Hội_đồng thẩm_định làm_việc độc_lập , khách_quan , trung_thực , có quyền bảo_lưu ý_kiến riêng nhưng phải tuân_thủ kết_luận của Hội_đồng thẩm_định và quy_định tại khoản 4 Điều này . – Đối_với Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm có 3 thành_viên thì phiên họp của Hội_đồng thẩm_định chỉ được tiến_hành khi có đầy_đủ số_thành_viên tham_dự . Đối_với Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm có từ 5 thành_viên trở lên thì phiên họp của Hội_đồng chỉ được tiến_hành khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên tham_dự . Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nếu vắng_mặt vì lý_do bất_khả_kháng phải uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Hội_đồng điều_hành cuộc họp . Các thành_viên vắng_mặt phải cho ý_kiến bằng Phiếu ghi ý_kiến ( Mẫu_số 01 ban_hành theo Thông_tư này ) . – Kết_luận của Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm là ý_kiến được đa_số thành_viên đồng_ý bằng hình_thức biểu_quyết hoặc bỏ_phiếu kín . – Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , các thành_viên , thư_ký không được công_bố , cung_cấp cho tổ_chức , cá_nhân khác ngoài Hội_đồng thẩm_định các thông_tin về nội_dung thảo_luận , kết_quả thẩm_định và ý_kiến kết_luận của Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm . – Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ . Như_vậy , thời_điểm Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm bị giải_thể là sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ .
19,939
Thời_điểm Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm bị giải_thể là khi nào ?
Theo Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2019/TT-BVHTTDL quy_định như sau : ... . Các thành_viên vắng_mặt phải cho ý_kiến bằng Phiếu ghi ý_kiến ( Mẫu_số 01 ban_hành theo Thông_tư này ). – Kết_luận của Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm là ý_kiến được đa_số thành_viên đồng_ý bằng hình_thức biểu_quyết hoặc bỏ_phiếu kín. – Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch, các thành_viên, thư_ký không được công_bố, cung_cấp cho tổ_chức, cá_nhân khác ngoài Hội_đồng thẩm_định các thông_tin về nội_dung thảo_luận, kết_quả thẩm_định và ý_kiến kết_luận của Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm. – Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ. Như_vậy, thời_điểm Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm bị giải_thể là sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ.
None
1
Theo Điều 5 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2019/TT-BVHTTDL quy_định như sau : Nguyên_tắc và phương_thức làm_việc của Hội_đồng thẩm_định 1 . Hội_đồng thẩm_định làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung , dân_chủ , quyết_định theo đa_số . Các thành_viên Hội_đồng thẩm_định làm_việc độc_lập , khách_quan , trung_thực , có quyền bảo_lưu ý_kiến riêng nhưng phải tuân_thủ kết_luận của Hội_đồng thẩm_định và quy_định tại khoản 4 Điều này . 2 . Đối_với Hội_đồng thẩm_định có 3 thành_viên thì phiên họp của Hội_đồng thẩm_định chỉ được tiến_hành khi có đầy_đủ số_thành_viên tham_dự . Đối_với Hội_đồng thẩm_định có từ 5 thành_viên trở lên thì phiên họp của Hội_đồng chỉ được tiến_hành khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên tham_dự . Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nếu vắng_mặt vì lý_do bất_khả_kháng phải uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Hội_đồng điều_hành cuộc họp . Các thành_viên vắng_mặt phải cho ý_kiến bằng Phiếu ghi ý_kiến ( Mẫu_số 01 ban_hành theo Thông_tư này ) . 3 . Kết_luận của Hội_đồng thẩm_định là ý_kiến được đa_số thành_viên đồng_ý bằng hình_thức biểu_quyết hoặc bỏ_phiếu kín . 4 . Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , các thành_viên , thư_ký không được công_bố , cung_cấp cho tổ_chức , cá_nhân khác ngoài Hội_đồng thẩm_định các thông_tin về nội_dung thảo_luận , kết_quả thẩm_định và ý_kiến kết_luận của Hội_đồng thẩm_định . 5 . Hội_đồng thẩm_định tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ . Theo đó , nguyên_tắc và phương_thức làm_việc của Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm như sau : – Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm làm_việc theo nguyên_tắc tập_trung , dân_chủ , quyết_định theo đa_số . Các thành_viên Hội_đồng thẩm_định làm_việc độc_lập , khách_quan , trung_thực , có quyền bảo_lưu ý_kiến riêng nhưng phải tuân_thủ kết_luận của Hội_đồng thẩm_định và quy_định tại khoản 4 Điều này . – Đối_với Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm có 3 thành_viên thì phiên họp của Hội_đồng thẩm_định chỉ được tiến_hành khi có đầy_đủ số_thành_viên tham_dự . Đối_với Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm có từ 5 thành_viên trở lên thì phiên họp của Hội_đồng chỉ được tiến_hành khi có ít_nhất 2/3 số_thành_viên tham_dự . Chủ_tịch Hội_đồng thẩm_định nếu vắng_mặt vì lý_do bất_khả_kháng phải uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Hội_đồng điều_hành cuộc họp . Các thành_viên vắng_mặt phải cho ý_kiến bằng Phiếu ghi ý_kiến ( Mẫu_số 01 ban_hành theo Thông_tư này ) . – Kết_luận của Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm là ý_kiến được đa_số thành_viên đồng_ý bằng hình_thức biểu_quyết hoặc bỏ_phiếu kín . – Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch , các thành_viên , thư_ký không được công_bố , cung_cấp cho tổ_chức , cá_nhân khác ngoài Hội_đồng thẩm_định các thông_tin về nội_dung thảo_luận , kết_quả thẩm_định và ý_kiến kết_luận của Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm . – Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm tự giải_thể sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ . Như_vậy , thời_điểm Hội_đồng thẩm_định nội_dung triển_lãm bị giải_thể là sau khi hoàn_thành nhiệm_vụ .
19,940
Chủ_tịch nước có quyền đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội xem_xét lại pháp_lệnh đã được thông_qua không ?
Theo khoản 1 Điều 88 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : ... Điều 88. Chủ_tịch nước có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : 1. Công_bố Hiến_pháp, luật, pháp_lệnh ; đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội xem_xét lại pháp_lệnh trong thời_hạn mười ngày, kể từ ngày pháp_lệnh được thông_qua, nếu pháp_lệnh đó vẫn được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội biểu_quyết tán_thành mà Chủ_tịch nước vẫn không nhất_trí thì Chủ_tịch nước trình Quốc_hội quyết_định tại kỳ họp gần nhất ; 2. Đề_nghị Quốc_hội bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm Phó Chủ_tịch nước, Thủ_tướng Chính_phủ ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội, bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ ; 3. Đề_nghị Quốc_hội bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội, bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, cách_chức Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Thẩm_phán các Toà_án khác, Phó Viện trưởng, Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; quyết_định đặc_xá ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội, công_bố quyết_định đại_xá ; 4. Quyết_định tặng_thưởng huân_chương, huy_chương, các giải_thưởng nhà_nước, danh_hiệu vinh_dự nhà_nước ; quyết_định cho
None
1
Theo khoản 1 Điều 88 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : Điều 88 . Chủ_tịch nước có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : 1 . Công_bố Hiến_pháp , luật , pháp_lệnh ; đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội xem_xét lại pháp_lệnh trong thời_hạn mười ngày , kể từ ngày pháp_lệnh được thông_qua , nếu pháp_lệnh đó vẫn được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội biểu_quyết tán_thành mà Chủ_tịch nước vẫn không nhất_trí thì Chủ_tịch nước trình Quốc_hội quyết_định tại kỳ họp gần nhất ; 2 . Đề_nghị Quốc_hội bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Phó Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ ; 3 . Đề_nghị Quốc_hội bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Thẩm_phán các Toà_án khác , Phó Viện trưởng , Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; quyết_định đặc_xá ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội , công_bố quyết_định đại_xá ; 4 . Quyết_định tặng_thưởng huân_chương , huy_chương , các giải_thưởng nhà_nước , danh_hiệu vinh_dự nhà_nước ; quyết_định cho nhập quốc_tịch , thôi quốc_tịch , trở_lại quốc_tịch hoặc tước quốc_tịch Việt_Nam ; 5 . Thống_lĩnh lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , giữ chức Chủ_tịch Hội_đồng quốc_phòng và an_ninh , quyết_định phong , thăng , giáng , tước quân_hàm cấp tướng , chuẩn đô_đốc , phó đô_đốc , đô_đốc hải_quân ; bổ_nhiệm , miễn nhiệm , cách chức Tổng_tham_mưu_trưởng , Chủ_nhiệm Tổng_cục chính_trị Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội hoặc của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , công_bố , bãi bỏ quyết_định tuyên_bố tình_trạng chiến_tranh ; căn_cứ vào nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , ra_lệnh tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ , công_bố , bãi bỏ tình_trạng khẩn_cấp ; trong trường_hợp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội không_thể họp được , công_bố , bãi_bỏ tình_trạng khẩn_cấp trong cả nước hoặc ở từng địa_phương ; 6 . Tiếp_nhận đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của nước_ngoài ; căn cứ vào nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm ; quyết_định cử , triệu_hồi đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; phong hàm , cấp đại_sứ ; quyết_định đàm_phán , ký điều_ước quốc_tế nhân_danh Nhà_nước ; trình Quốc_hội phê_chuẩn , quyết_định gia_nhập hoặc chấm_dứt hiệu_lực điều_ước quốc_tế quy_định tại khoản 14 Điều 70 ; quyết_định phê_chuẩn , gia_nhập hoặc chấm_dứt hiệu_lực điều_ước quốc_tế khác nhân_danh Nhà_nước . Theo quy_định nêu trên thì Chủ_tịch nước có quyền đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội xem_xét lại pháp_lệnh trong thời_hạn mười ngày , kể từ ngày pháp_lệnh được thông_qua . Nếu pháp_lệnh đó vẫn được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội biểu_quyết tán_thành mà Chủ_tịch nước vẫn không nhất_trí thì Chủ_tịch nước trình Quốc_hội quyết_định tại kỳ họp gần nhất .
19,941
Chủ_tịch nước có quyền đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội xem_xét lại pháp_lệnh đã được thông_qua không ?
Theo khoản 1 Điều 88 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : ... quyết_định đặc_xá ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội, công_bố quyết_định đại_xá ; 4. Quyết_định tặng_thưởng huân_chương, huy_chương, các giải_thưởng nhà_nước, danh_hiệu vinh_dự nhà_nước ; quyết_định cho nhập quốc_tịch, thôi quốc_tịch, trở_lại quốc_tịch hoặc tước quốc_tịch Việt_Nam ; 5. Thống_lĩnh lực_lượng_vũ_trang nhân_dân, giữ chức Chủ_tịch Hội_đồng quốc_phòng và an_ninh, quyết_định phong, thăng, giáng, tước quân_hàm cấp tướng, chuẩn đô_đốc, phó đô_đốc, đô_đốc hải_quân ; bổ_nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Tổng_tham_mưu_trưởng, Chủ_nhiệm Tổng_cục chính_trị Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội hoặc của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, công_bố, bãi bỏ quyết_định tuyên_bố tình_trạng chiến_tranh ; căn_cứ vào nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, ra_lệnh tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ, công_bố, bãi bỏ tình_trạng khẩn_cấp ; trong trường_hợp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội không_thể họp được, công_bố, bãi_bỏ tình_trạng khẩn_cấp trong cả nước hoặc ở từng địa_phương ; 6. Tiếp_nhận đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của nước_ngoài ; căn cứ vào nghị quyết của
None
1
Theo khoản 1 Điều 88 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : Điều 88 . Chủ_tịch nước có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : 1 . Công_bố Hiến_pháp , luật , pháp_lệnh ; đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội xem_xét lại pháp_lệnh trong thời_hạn mười ngày , kể từ ngày pháp_lệnh được thông_qua , nếu pháp_lệnh đó vẫn được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội biểu_quyết tán_thành mà Chủ_tịch nước vẫn không nhất_trí thì Chủ_tịch nước trình Quốc_hội quyết_định tại kỳ họp gần nhất ; 2 . Đề_nghị Quốc_hội bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Phó Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ ; 3 . Đề_nghị Quốc_hội bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Thẩm_phán các Toà_án khác , Phó Viện trưởng , Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; quyết_định đặc_xá ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội , công_bố quyết_định đại_xá ; 4 . Quyết_định tặng_thưởng huân_chương , huy_chương , các giải_thưởng nhà_nước , danh_hiệu vinh_dự nhà_nước ; quyết_định cho nhập quốc_tịch , thôi quốc_tịch , trở_lại quốc_tịch hoặc tước quốc_tịch Việt_Nam ; 5 . Thống_lĩnh lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , giữ chức Chủ_tịch Hội_đồng quốc_phòng và an_ninh , quyết_định phong , thăng , giáng , tước quân_hàm cấp tướng , chuẩn đô_đốc , phó đô_đốc , đô_đốc hải_quân ; bổ_nhiệm , miễn nhiệm , cách chức Tổng_tham_mưu_trưởng , Chủ_nhiệm Tổng_cục chính_trị Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội hoặc của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , công_bố , bãi bỏ quyết_định tuyên_bố tình_trạng chiến_tranh ; căn_cứ vào nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , ra_lệnh tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ , công_bố , bãi bỏ tình_trạng khẩn_cấp ; trong trường_hợp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội không_thể họp được , công_bố , bãi_bỏ tình_trạng khẩn_cấp trong cả nước hoặc ở từng địa_phương ; 6 . Tiếp_nhận đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của nước_ngoài ; căn cứ vào nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm ; quyết_định cử , triệu_hồi đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; phong hàm , cấp đại_sứ ; quyết_định đàm_phán , ký điều_ước quốc_tế nhân_danh Nhà_nước ; trình Quốc_hội phê_chuẩn , quyết_định gia_nhập hoặc chấm_dứt hiệu_lực điều_ước quốc_tế quy_định tại khoản 14 Điều 70 ; quyết_định phê_chuẩn , gia_nhập hoặc chấm_dứt hiệu_lực điều_ước quốc_tế khác nhân_danh Nhà_nước . Theo quy_định nêu trên thì Chủ_tịch nước có quyền đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội xem_xét lại pháp_lệnh trong thời_hạn mười ngày , kể từ ngày pháp_lệnh được thông_qua . Nếu pháp_lệnh đó vẫn được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội biểu_quyết tán_thành mà Chủ_tịch nước vẫn không nhất_trí thì Chủ_tịch nước trình Quốc_hội quyết_định tại kỳ họp gần nhất .
19,942
Chủ_tịch nước có quyền đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội xem_xét lại pháp_lệnh đã được thông_qua không ?
Theo khoản 1 Điều 88 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : ... trong cả nước hoặc ở từng địa_phương ; 6. Tiếp_nhận đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của nước_ngoài ; căn cứ vào nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, bổ_nhiệm, miễn_nhiệm ; quyết_định cử, triệu_hồi đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; phong hàm, cấp đại_sứ ; quyết_định đàm_phán, ký điều_ước quốc_tế nhân_danh Nhà_nước ; trình Quốc_hội phê_chuẩn, quyết_định gia_nhập hoặc chấm_dứt hiệu_lực điều_ước quốc_tế quy_định tại khoản 14 Điều 70 ; quyết_định phê_chuẩn, gia_nhập hoặc chấm_dứt hiệu_lực điều_ước quốc_tế khác nhân_danh Nhà_nước. Theo quy_định nêu trên thì Chủ_tịch nước có quyền đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội xem_xét lại pháp_lệnh trong thời_hạn mười ngày, kể từ ngày pháp_lệnh được thông_qua. Nếu pháp_lệnh đó vẫn được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội biểu_quyết tán_thành mà Chủ_tịch nước vẫn không nhất_trí thì Chủ_tịch nước trình Quốc_hội quyết_định tại kỳ họp gần nhất.
None
1
Theo khoản 1 Điều 88 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : Điều 88 . Chủ_tịch nước có những nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : 1 . Công_bố Hiến_pháp , luật , pháp_lệnh ; đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội xem_xét lại pháp_lệnh trong thời_hạn mười ngày , kể từ ngày pháp_lệnh được thông_qua , nếu pháp_lệnh đó vẫn được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội biểu_quyết tán_thành mà Chủ_tịch nước vẫn không nhất_trí thì Chủ_tịch nước trình Quốc_hội quyết_định tại kỳ họp gần nhất ; 2 . Đề_nghị Quốc_hội bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Phó Chủ_tịch nước , Thủ_tướng Chính_phủ ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng và thành_viên khác của Chính_phủ ; 3 . Đề_nghị Quốc_hội bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , cách_chức Phó Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Thẩm_phán các Toà_án khác , Phó Viện trưởng , Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ; quyết_định đặc_xá ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội , công_bố quyết_định đại_xá ; 4 . Quyết_định tặng_thưởng huân_chương , huy_chương , các giải_thưởng nhà_nước , danh_hiệu vinh_dự nhà_nước ; quyết_định cho nhập quốc_tịch , thôi quốc_tịch , trở_lại quốc_tịch hoặc tước quốc_tịch Việt_Nam ; 5 . Thống_lĩnh lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , giữ chức Chủ_tịch Hội_đồng quốc_phòng và an_ninh , quyết_định phong , thăng , giáng , tước quân_hàm cấp tướng , chuẩn đô_đốc , phó đô_đốc , đô_đốc hải_quân ; bổ_nhiệm , miễn nhiệm , cách chức Tổng_tham_mưu_trưởng , Chủ_nhiệm Tổng_cục chính_trị Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; căn_cứ vào nghị_quyết của Quốc_hội hoặc của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , công_bố , bãi bỏ quyết_định tuyên_bố tình_trạng chiến_tranh ; căn_cứ vào nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , ra_lệnh tổng_động_viên hoặc động_viên cục_bộ , công_bố , bãi bỏ tình_trạng khẩn_cấp ; trong trường_hợp Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội không_thể họp được , công_bố , bãi_bỏ tình_trạng khẩn_cấp trong cả nước hoặc ở từng địa_phương ; 6 . Tiếp_nhận đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của nước_ngoài ; căn cứ vào nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội , bổ_nhiệm , miễn_nhiệm ; quyết_định cử , triệu_hồi đại_sứ đặc_mệnh toàn_quyền của Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; phong hàm , cấp đại_sứ ; quyết_định đàm_phán , ký điều_ước quốc_tế nhân_danh Nhà_nước ; trình Quốc_hội phê_chuẩn , quyết_định gia_nhập hoặc chấm_dứt hiệu_lực điều_ước quốc_tế quy_định tại khoản 14 Điều 70 ; quyết_định phê_chuẩn , gia_nhập hoặc chấm_dứt hiệu_lực điều_ước quốc_tế khác nhân_danh Nhà_nước . Theo quy_định nêu trên thì Chủ_tịch nước có quyền đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội xem_xét lại pháp_lệnh trong thời_hạn mười ngày , kể từ ngày pháp_lệnh được thông_qua . Nếu pháp_lệnh đó vẫn được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội biểu_quyết tán_thành mà Chủ_tịch nước vẫn không nhất_trí thì Chủ_tịch nước trình Quốc_hội quyết_định tại kỳ họp gần nhất .
19,943
Trình_tự xem_xét lại pháp_lệnh đã được thông_qua trong trường_hợp Chủ_tịch nước đề_nghị như_thế_nào ?
Theo Điều 24 Quy_chế làm_việc của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 1075/2015/UBTVQH13 quy_định như sau : ... Xem_xét lại pháp_lệnh đã được thông_qua trong trường_hợp Chủ_tịch nước đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội xem_xét lại pháp_lệnh đã được thông_qua trong trường_hợp Chủ_tịch nước đề_nghị theo trình_tự sau : 1 . Chủ_tịch nước trình đề_nghị ; 2 . Cơ_quan được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội phân_công báo_cáo ý_kiến về đề_nghị của Chủ_tịch nước ; 3 . Cơ_quan chủ_trì soạn_thảo , cơ_quan chủ_trì thẩm_tra dự_án pháp_lệnh báo_cáo ý_kiến ; 4 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội thảo_luận ; 5 . Chủ_toạ phiên họp tổng_hợp ý_kiến thảo_luận , nêu nội_dung để Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội biểu_quyết ; 6 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội biểu_quyết . Theo đó , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội xem_xét lại pháp_lệnh đã được thông_qua trong trường_hợp Chủ_tịch nước đề_nghị theo trình_tự sau : Bước 1 . Chủ_tịch nước trình đề_nghị ; Bước 2 . Cơ_quan được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội phân_công báo_cáo ý_kiến về đề_nghị của Chủ_tịch nước ; Bước 3 . Cơ_quan chủ_trì soạn_thảo , cơ_quan chủ_trì thẩm_tra dự_án pháp_lệnh báo_cáo ý_kiến ; Bước 4 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội thảo_luận ; Bước 5 . Chủ_toạ phiên họp tổng_hợp ý_kiến thảo_luận , nêu nội_dung để Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội biểu_quyết ; Bước 6 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội biểu_quyết . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 24 Quy_chế làm_việc của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội ban_hành kèm theo Nghị_quyết 1075/2015/UBTVQH13 quy_định như sau : Xem_xét lại pháp_lệnh đã được thông_qua trong trường_hợp Chủ_tịch nước đề_nghị Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội xem_xét lại pháp_lệnh đã được thông_qua trong trường_hợp Chủ_tịch nước đề_nghị theo trình_tự sau : 1 . Chủ_tịch nước trình đề_nghị ; 2 . Cơ_quan được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội phân_công báo_cáo ý_kiến về đề_nghị của Chủ_tịch nước ; 3 . Cơ_quan chủ_trì soạn_thảo , cơ_quan chủ_trì thẩm_tra dự_án pháp_lệnh báo_cáo ý_kiến ; 4 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội thảo_luận ; 5 . Chủ_toạ phiên họp tổng_hợp ý_kiến thảo_luận , nêu nội_dung để Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội biểu_quyết ; 6 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội biểu_quyết . Theo đó , Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội xem_xét lại pháp_lệnh đã được thông_qua trong trường_hợp Chủ_tịch nước đề_nghị theo trình_tự sau : Bước 1 . Chủ_tịch nước trình đề_nghị ; Bước 2 . Cơ_quan được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội phân_công báo_cáo ý_kiến về đề_nghị của Chủ_tịch nước ; Bước 3 . Cơ_quan chủ_trì soạn_thảo , cơ_quan chủ_trì thẩm_tra dự_án pháp_lệnh báo_cáo ý_kiến ; Bước 4 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội thảo_luận ; Bước 5 . Chủ_toạ phiên họp tổng_hợp ý_kiến thảo_luận , nêu nội_dung để Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội biểu_quyết ; Bước 6 . Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội biểu_quyết . ( Hình từ Internet )
19,944
Pháp_lệnh phải được công_bố chậm nhất là bao_nhiêu ngày kể từ ngày được thông_qua ?
Theo Điều 85 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : ... Điều 85 . 1 . Luật , nghị_quyết của Quốc_hội phải được quá nửa tổng_số đại_biểu Quốc_hội biểu_quyết tán_thành ; trường_hợp làm Hiến_pháp , sửa_đổi Hiến_pháp , quyết_định rút ngắn hoặc kéo_dài nhiệm_kỳ của Quốc_hội , bãi_nhiệm đại_biểu Quốc_hội phải được ít_nhất hai_phần_ba tổng_số đại_biểu Quốc_hội biểu_quyết tán_thành . Pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội phải được quá nửa tổng_số thành_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội biểu_quyết tán_thành . 2 . Luật , pháp_lệnh phải được công_bố chậm nhất là mười_lăm ngày , kể từ ngày được thông_qua , trừ trường_hợp Chủ_tịch nước đề_nghị xem_xét lại pháp_lệnh . Theo quy_định nêu trên thì Pháp_lệnh phải được công_bố chậm nhất là mười_lăm ngày , kể từ ngày được thông_qua , trừ trường_hợp Chủ_tịch nước đề_nghị xem_xét lại pháp_lệnh .
None
1
Theo Điều 85 Hiến_pháp 2013 quy_định như sau : Điều 85 . 1 . Luật , nghị_quyết của Quốc_hội phải được quá nửa tổng_số đại_biểu Quốc_hội biểu_quyết tán_thành ; trường_hợp làm Hiến_pháp , sửa_đổi Hiến_pháp , quyết_định rút ngắn hoặc kéo_dài nhiệm_kỳ của Quốc_hội , bãi_nhiệm đại_biểu Quốc_hội phải được ít_nhất hai_phần_ba tổng_số đại_biểu Quốc_hội biểu_quyết tán_thành . Pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội phải được quá nửa tổng_số thành_viên Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội biểu_quyết tán_thành . 2 . Luật , pháp_lệnh phải được công_bố chậm nhất là mười_lăm ngày , kể từ ngày được thông_qua , trừ trường_hợp Chủ_tịch nước đề_nghị xem_xét lại pháp_lệnh . Theo quy_định nêu trên thì Pháp_lệnh phải được công_bố chậm nhất là mười_lăm ngày , kể từ ngày được thông_qua , trừ trường_hợp Chủ_tịch nước đề_nghị xem_xét lại pháp_lệnh .
19,945
Kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa theo quy_định pháp_luật
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định : ... Kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa , gồm : Luồng đường_thuỷ nội_địa , hành_lang bảo_vệ luồng , cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu , âu_tàu , công_trình đưa phương_tiện qua đập thác ; kè , đập giao_thông ; báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa và các công_trình phụ_trợ như mốc cao_độ , mốc toạ_độ , mốc chỉ_giới hành_lang bảo_vệ luồng , nhà trạm ; công_trình , vật_dụng kiến_trúc , thiết_bị phục_vụ trực_tiếp công_tác quản_lý , khai_thác giao_thông đường_thuỷ nội_địa . Đường_thuỷ nội_địa
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định : Kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa , gồm : Luồng đường_thuỷ nội_địa , hành_lang bảo_vệ luồng , cảng , bến_thuỷ nội_địa , khu neo_đậu , âu_tàu , công_trình đưa phương_tiện qua đập thác ; kè , đập giao_thông ; báo_hiệu đường_thuỷ nội_địa và các công_trình phụ_trợ như mốc cao_độ , mốc toạ_độ , mốc chỉ_giới hành_lang bảo_vệ luồng , nhà trạm ; công_trình , vật_dụng kiến_trúc , thiết_bị phục_vụ trực_tiếp công_tác quản_lý , khai_thác giao_thông đường_thuỷ nội_địa . Đường_thuỷ nội_địa
19,946
Quy_định chung về bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa
Căn_cứ Điều 31 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định chung về bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa - Công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng. ... Căn_cứ Điều 31 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định chung về bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa - Công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa phải được bảo_vệ , nhằm duy_trì hoạt_động bình_thường của công_trình theo quy_định của Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa và Nghị_định này . Các hành_vi lấn_chiếm , đập phá , nạo_vét , tháo_dỡ kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa trái quy_định phải được phát_hiện , ngăn_chặn kịp_thời và xử_lý theo quy_định . - Trước khi đưa công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa vào khai_thác , sử_dụng , chủ đầu_tư phải có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có công_trình để phối_hợp bảo_vệ công_trình . Nội_dung thông_báo phải ghi rõ tên công_trình , quy_mô , công_dụng của công_trình , thời_gian đưa công_trình vào khai_thác , sử_dụng .
None
1
Căn_cứ Điều 31 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định chung về bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa - Công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa phải được bảo_vệ , nhằm duy_trì hoạt_động bình_thường của công_trình theo quy_định của Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa và Nghị_định này . Các hành_vi lấn_chiếm , đập phá , nạo_vét , tháo_dỡ kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa trái quy_định phải được phát_hiện , ngăn_chặn kịp_thời và xử_lý theo quy_định . - Trước khi đưa công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa vào khai_thác , sử_dụng , chủ đầu_tư phải có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản gửi Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi có công_trình để phối_hợp bảo_vệ công_trình . Nội_dung thông_báo phải ghi rõ tên công_trình , quy_mô , công_dụng của công_trình , thời_gian đưa công_trình vào khai_thác , sử_dụng .
19,947
Tổ_chức quản_lý , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa
Tại Điều 5 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định về tổ_chức quản_lý , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa - Tổ_chức quản_lý + Cục Đường_thuỷ nội_địa: ... Tại Điều 5 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định về tổ_chức quản_lý, bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa - Tổ_chức quản_lý + Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam tổ_chức quản_lý, bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải ; + Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) tổ_chức quản_lý, bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; + Tổ_chức, cá_nhân đầu_tư xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa không sử_dụng nguồn vốn Nhà_nước quyết_định tổ_chức quản_lý, bảo_trì công_trình theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật. - Bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa + Công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa được bảo_trì nhằm bảo_đảm hoạt_động bình_thường và an_toàn công_trình ; + Nội_dung công_tác quản_lý, bảo_trì công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa, bao_gồm : Công_tác quản_lý ; bảo_dưỡng thường_xuyên ; sửa_chữa định_kỳ, đột_xuất, khắc_phục công_trình bị hư_hỏng ; các hoạt_động nhằm cải_thiện tình_trạng hiện có của công_trình ; bổ_sung, thay_thế báo_hiệu, bộ_phận công_trình và các thiết_bị gắn với công_trình ; lập hồ_sơ theo_dõi công_trình, vật_chướng_ngại ; hoạt_động bảo_đảm an_toàn giao_thông và các hoạt_động khác theo quy_định của
None
1
Tại Điều 5 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định về tổ_chức quản_lý , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa - Tổ_chức quản_lý + Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam tổ_chức quản_lý , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải ; + Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) tổ_chức quản_lý , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; + Tổ_chức , cá_nhân đầu_tư xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa không sử_dụng nguồn vốn Nhà_nước quyết_định tổ_chức quản_lý , bảo_trì công_trình theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật . - Bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa + Công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa được bảo_trì nhằm bảo_đảm hoạt_động bình_thường và an_toàn công_trình ; + Nội_dung công_tác quản_lý , bảo_trì công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa , bao_gồm : Công_tác quản_lý ; bảo_dưỡng thường_xuyên ; sửa_chữa định_kỳ , đột_xuất , khắc_phục công_trình bị hư_hỏng ; các hoạt_động nhằm cải_thiện tình_trạng hiện có của công_trình ; bổ_sung , thay_thế báo_hiệu , bộ_phận công_trình và các thiết_bị gắn với công_trình ; lập hồ_sơ theo_dõi công_trình , vật_chướng_ngại ; hoạt_động bảo_đảm an_toàn giao_thông và các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; + Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định chi_tiết nội_dung quản_lý , bảo_trì công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa .
19,948
Tổ_chức quản_lý , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa
Tại Điều 5 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định về tổ_chức quản_lý , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa - Tổ_chức quản_lý + Cục Đường_thuỷ nội_địa: ... , thay_thế báo_hiệu, bộ_phận công_trình và các thiết_bị gắn với công_trình ; lập hồ_sơ theo_dõi công_trình, vật_chướng_ngại ; hoạt_động bảo_đảm an_toàn giao_thông và các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; + Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định chi_tiết nội_dung quản_lý, bảo_trì công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa.Tại Điều 5 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định về tổ_chức quản_lý, bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa - Tổ_chức quản_lý + Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam tổ_chức quản_lý, bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải ; + Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) tổ_chức quản_lý, bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; + Tổ_chức, cá_nhân đầu_tư xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa không sử_dụng nguồn vốn Nhà_nước quyết_định tổ_chức quản_lý, bảo_trì công_trình theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật. - Bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa + Công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa được bảo_trì nhằm bảo_đảm hoạt_động bình_thường và an_toàn công_trình ; + Nội_dung công_tác quản_lý, bảo_trì công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa, bao_gồm : Công_tác quản_lý ; bảo_dưỡng thường_xuyên ;
None
1
Tại Điều 5 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định về tổ_chức quản_lý , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa - Tổ_chức quản_lý + Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam tổ_chức quản_lý , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải ; + Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) tổ_chức quản_lý , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; + Tổ_chức , cá_nhân đầu_tư xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa không sử_dụng nguồn vốn Nhà_nước quyết_định tổ_chức quản_lý , bảo_trì công_trình theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật . - Bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa + Công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa được bảo_trì nhằm bảo_đảm hoạt_động bình_thường và an_toàn công_trình ; + Nội_dung công_tác quản_lý , bảo_trì công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa , bao_gồm : Công_tác quản_lý ; bảo_dưỡng thường_xuyên ; sửa_chữa định_kỳ , đột_xuất , khắc_phục công_trình bị hư_hỏng ; các hoạt_động nhằm cải_thiện tình_trạng hiện có của công_trình ; bổ_sung , thay_thế báo_hiệu , bộ_phận công_trình và các thiết_bị gắn với công_trình ; lập hồ_sơ theo_dõi công_trình , vật_chướng_ngại ; hoạt_động bảo_đảm an_toàn giao_thông và các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; + Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định chi_tiết nội_dung quản_lý , bảo_trì công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa .
19,949
Tổ_chức quản_lý , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa
Tại Điều 5 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định về tổ_chức quản_lý , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa - Tổ_chức quản_lý + Cục Đường_thuỷ nội_địa: ... đường_thuỷ nội_địa được bảo_trì nhằm bảo_đảm hoạt_động bình_thường và an_toàn công_trình ; + Nội_dung công_tác quản_lý, bảo_trì công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa, bao_gồm : Công_tác quản_lý ; bảo_dưỡng thường_xuyên ; sửa_chữa định_kỳ, đột_xuất, khắc_phục công_trình bị hư_hỏng ; các hoạt_động nhằm cải_thiện tình_trạng hiện có của công_trình ; bổ_sung, thay_thế báo_hiệu, bộ_phận công_trình và các thiết_bị gắn với công_trình ; lập hồ_sơ theo_dõi công_trình, vật_chướng_ngại ; hoạt_động bảo_đảm an_toàn giao_thông và các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; + Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định chi_tiết nội_dung quản_lý, bảo_trì công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa.
None
1
Tại Điều 5 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định về tổ_chức quản_lý , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa - Tổ_chức quản_lý + Cục Đường_thuỷ nội_địa Việt_Nam tổ_chức quản_lý , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa thuộc phạm_vi quản_lý của Bộ Giao_thông vận_tải ; + Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ) tổ_chức quản_lý , bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa thuộc phạm_vi quản_lý của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; + Tổ_chức , cá_nhân đầu_tư xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa không sử_dụng nguồn vốn Nhà_nước quyết_định tổ_chức quản_lý , bảo_trì công_trình theo quy_định tại Nghị_định này và các quy_định khác có liên_quan của pháp_luật . - Bảo_trì kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa + Công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa được bảo_trì nhằm bảo_đảm hoạt_động bình_thường và an_toàn công_trình ; + Nội_dung công_tác quản_lý , bảo_trì công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa , bao_gồm : Công_tác quản_lý ; bảo_dưỡng thường_xuyên ; sửa_chữa định_kỳ , đột_xuất , khắc_phục công_trình bị hư_hỏng ; các hoạt_động nhằm cải_thiện tình_trạng hiện có của công_trình ; bổ_sung , thay_thế báo_hiệu , bộ_phận công_trình và các thiết_bị gắn với công_trình ; lập hồ_sơ theo_dõi công_trình , vật_chướng_ngại ; hoạt_động bảo_đảm an_toàn giao_thông và các hoạt_động khác theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; + Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định chi_tiết nội_dung quản_lý , bảo_trì công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa .
19,950
Nội_dung bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa theo quy_định pháp_luật
Tại Điều 32 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định về nội_dung bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa cụ_thể : ... - Nội_dung bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa theo quy_định của Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa và Nghị_định này. - Bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa a ) Luồng được công_bố, đưa vào sử_dụng phải được duy_trì chuẩn_tắc theo thiết_kế hoặc chuẩn_tắc luồng theo cấp kỹ_thuật và khả_năng bố_trí nguồn vốn của ngân_sách nhà_nước ; b ) Các công_trình qua luồng trên không, dưới mặt_nước, mặt_đất phải bảo_đảm chiều cao, độ sâu an_toàn đáy luồng theo tiêu_chuẩn cấp kỹ_thuật đường_thuỷ nội_địa đã được công_bố ; c ) Trong phạm_vi luồng không được đặt ngư_cụ cố_định, khai_thác khoáng_sản trái quy_định của pháp_luật ; d ) Không được đổ đất, bùn, cát, các chất_thải khác gây bồi làm thay_đổi cao_độ đáy luồng. - Bảo_vệ hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa a ) Phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng phải được bảo_đảm duy_trì kích_thước, không được thu_hẹp, tự_ý lấn_chiếm hành_lang bảo_vệ luồng ; b ) Trong phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng không được xây_dựng nhà, các công_trình khác, khai_thác tài_nguyên khi chưa được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận ; không đặt ngư_cụ cố_định trong phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng ; c ) Khi luồng thay_đổi vào
None
1
Tại Điều 32 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định về nội_dung bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa cụ_thể : - Nội_dung bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa theo quy_định của Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa và Nghị_định này . - Bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa a ) Luồng được công_bố , đưa vào sử_dụng phải được duy_trì chuẩn_tắc theo thiết_kế hoặc chuẩn_tắc luồng theo cấp kỹ_thuật và khả_năng bố_trí nguồn vốn của ngân_sách nhà_nước ; b ) Các công_trình qua luồng trên không , dưới mặt_nước , mặt_đất phải bảo_đảm chiều cao , độ sâu an_toàn đáy luồng theo tiêu_chuẩn cấp kỹ_thuật đường_thuỷ nội_địa đã được công_bố ; c ) Trong phạm_vi luồng không được đặt ngư_cụ cố_định , khai_thác khoáng_sản trái quy_định của pháp_luật ; d ) Không được đổ đất , bùn , cát , các chất_thải khác gây bồi làm thay_đổi cao_độ đáy luồng . - Bảo_vệ hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa a ) Phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng phải được bảo_đảm duy_trì kích_thước , không được thu_hẹp , tự_ý lấn_chiếm hành_lang bảo_vệ luồng ; b ) Trong phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng không được xây_dựng nhà , các công_trình khác , khai_thác tài_nguyên khi chưa được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận ; không đặt ngư_cụ cố_định trong phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng ; c ) Khi luồng thay_đổi vào hành_lang bảo_vệ luồng , công_trình , hoạt_động khai_thác khoáng_sản , thuỷ_sản , làng_nghề , chợ_nổi phải được di_chuyển , thu_hẹp hoặc thanh thải vật_chướng_ngại trên phạm_vi luồng mới . - Đối_với công_trình khác thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Để vật_liệu , phương_tiện , thiết_bị gây sạt_lở , hư_hỏng công_trình ; b ) Neo , buộc phương_tiện , động_vật vào phao báo_hiệu , cột báo_hiệu , mốc thuỷ chí , mốc đo_đạc , mốc toạ_độ , mốc_giới_hạn hành_lang bảo_vệ luồng ; c ) Sử_dụng chất_nổ , khai_thác khoáng_sản không đúng quy_định hoặc có hành_vi khác gây ảnh_hưởng đến công_trình ; d ) Thải các chất độc_hại ảnh_hưởng đến độ bền và tuổi_thọ của công_trình .
19,951
Nội_dung bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa theo quy_định pháp_luật
Tại Điều 32 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định về nội_dung bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa cụ_thể : ... nhà, các công_trình khác, khai_thác tài_nguyên khi chưa được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận ; không đặt ngư_cụ cố_định trong phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng ; c ) Khi luồng thay_đổi vào hành_lang bảo_vệ luồng, công_trình, hoạt_động khai_thác khoáng_sản, thuỷ_sản, làng_nghề, chợ_nổi phải được di_chuyển, thu_hẹp hoặc thanh thải vật_chướng_ngại trên phạm_vi luồng mới. - Đối_với công_trình khác thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Để vật_liệu, phương_tiện, thiết_bị gây sạt_lở, hư_hỏng công_trình ; b ) Neo, buộc phương_tiện, động_vật vào phao báo_hiệu, cột báo_hiệu, mốc thuỷ chí, mốc đo_đạc, mốc toạ_độ, mốc_giới_hạn hành_lang bảo_vệ luồng ; c ) Sử_dụng chất_nổ, khai_thác khoáng_sản không đúng quy_định hoặc có hành_vi khác gây ảnh_hưởng đến công_trình ; d ) Thải các chất độc_hại ảnh_hưởng đến độ bền và tuổi_thọ của công_trình.
None
1
Tại Điều 32 Nghị_định 08/2021/NĐ-CP quy_định về nội_dung bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa cụ_thể : - Nội_dung bảo_vệ công_trình thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa theo quy_định của Luật Giao_thông đường_thuỷ nội_địa và Nghị_định này . - Bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa a ) Luồng được công_bố , đưa vào sử_dụng phải được duy_trì chuẩn_tắc theo thiết_kế hoặc chuẩn_tắc luồng theo cấp kỹ_thuật và khả_năng bố_trí nguồn vốn của ngân_sách nhà_nước ; b ) Các công_trình qua luồng trên không , dưới mặt_nước , mặt_đất phải bảo_đảm chiều cao , độ sâu an_toàn đáy luồng theo tiêu_chuẩn cấp kỹ_thuật đường_thuỷ nội_địa đã được công_bố ; c ) Trong phạm_vi luồng không được đặt ngư_cụ cố_định , khai_thác khoáng_sản trái quy_định của pháp_luật ; d ) Không được đổ đất , bùn , cát , các chất_thải khác gây bồi làm thay_đổi cao_độ đáy luồng . - Bảo_vệ hành_lang bảo_vệ luồng đường_thuỷ nội_địa a ) Phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng phải được bảo_đảm duy_trì kích_thước , không được thu_hẹp , tự_ý lấn_chiếm hành_lang bảo_vệ luồng ; b ) Trong phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng không được xây_dựng nhà , các công_trình khác , khai_thác tài_nguyên khi chưa được cơ_quan có thẩm_quyền chấp_thuận ; không đặt ngư_cụ cố_định trong phạm_vi hành_lang bảo_vệ luồng ; c ) Khi luồng thay_đổi vào hành_lang bảo_vệ luồng , công_trình , hoạt_động khai_thác khoáng_sản , thuỷ_sản , làng_nghề , chợ_nổi phải được di_chuyển , thu_hẹp hoặc thanh thải vật_chướng_ngại trên phạm_vi luồng mới . - Đối_với công_trình khác thuộc kết_cấu_hạ_tầng đường_thuỷ nội_địa không được thực_hiện các hành_vi sau đây : a ) Để vật_liệu , phương_tiện , thiết_bị gây sạt_lở , hư_hỏng công_trình ; b ) Neo , buộc phương_tiện , động_vật vào phao báo_hiệu , cột báo_hiệu , mốc thuỷ chí , mốc đo_đạc , mốc toạ_độ , mốc_giới_hạn hành_lang bảo_vệ luồng ; c ) Sử_dụng chất_nổ , khai_thác khoáng_sản không đúng quy_định hoặc có hành_vi khác gây ảnh_hưởng đến công_trình ; d ) Thải các chất độc_hại ảnh_hưởng đến độ bền và tuổi_thọ của công_trình .
19,952
Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp được định_nghĩa như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 1439 / QĐ-BNN-TCLN năm 2016 : ... Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 1439 / QĐ-BNN-TCLN năm 2016 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Quy_chế này, các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ( sau đây viết tắt là Hệ_thống ) : là một hệ_thống thông_tin bao_gồm các dữ_liệu / cơ_sở_dữ_liệu về tài_nguyên rừng và các thông_tin lâm_nghiệp liên_quan khác phục_vụ cho công_tác quản_lý ngành lâm_nghiệp. Hệ_thống cung_cấp các ứng_dụng, dịch_vụ và các giải_pháp công_nghệ cho_phép tiếp_cận, tích_hợp các dữ_liệu và ứng_dụng liên_quan vào Hệ_thống. 2. Nền_Hệ_thống : là lõi kiến_trúc công_nghệ_thông_tin cho_phép tích_hợp các ứng_dụng, dữ_liệu một_cách linh_hoạt và hợp chuẩn, đồng_thời cung_cấp các chức_năng sử_dụng Hệ_thống một_cách bền_vững. 3. Dữ_liệu về lâm_nghiệp trong Hệ_thống : là những thông_tin về lâm_nghiệp đã được xử_lý, chuẩn_hoá, mã_hoá và lưu_trữ, được thể_hiện dưới nhiều dạng như : bản ghi, ký_tự, bản_đồ, tập_tin... phù_hợp với quy_định hiện_hành. 4. Chủ dữ_liệu : là cơ_quan, tổ_chức có quyền_sở_hữu chính_thức đối_với thông_tin dữ_liệu
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 1439 / QĐ-BNN-TCLN năm 2016 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Quy_chế này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ( sau đây viết tắt là Hệ_thống ) : là một hệ_thống thông_tin bao_gồm các dữ_liệu / cơ_sở_dữ_liệu về tài_nguyên rừng và các thông_tin lâm_nghiệp liên_quan khác phục_vụ cho công_tác quản_lý ngành lâm_nghiệp . Hệ_thống cung_cấp các ứng_dụng , dịch_vụ và các giải_pháp công_nghệ cho_phép tiếp_cận , tích_hợp các dữ_liệu và ứng_dụng liên_quan vào Hệ_thống . 2 . Nền_Hệ_thống : là lõi kiến_trúc công_nghệ_thông_tin cho_phép tích_hợp các ứng_dụng , dữ_liệu một_cách linh_hoạt và hợp chuẩn , đồng_thời cung_cấp các chức_năng sử_dụng Hệ_thống một_cách bền_vững . 3 . Dữ_liệu về lâm_nghiệp trong Hệ_thống : là những thông_tin về lâm_nghiệp đã được xử_lý , chuẩn_hoá , mã_hoá và lưu_trữ , được thể_hiện dưới nhiều dạng như : bản ghi , ký_tự , bản_đồ , tập_tin ... phù_hợp với quy_định hiện_hành . 4 . Chủ dữ_liệu : là cơ_quan , tổ_chức có quyền_sở_hữu chính_thức đối_với thông_tin dữ_liệu . Tổng_cục Lâm_nghiệp thực_hiện quản_lý thông_qua đơn_vị quản_trị kỹ_thuật và đơn_vị quản_trị nội_dung . 5 . Đơn_vị quản_trị kỹ_thuật : là đơn_vị chịu trách_nhiệm phát_triển và duy_trì môi_trường công_nghệ_thông_tin và cấu_trúc cơ_sở_dữ_liệu ; tiếp_nhận thông_tin , dữ_liệu từ đơn_vị quản_trị nội_dung để tích_hợp vào Hệ_thống . ... Như_vậy , theo quy_định thì hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp là một hệ_thống thông_tin bao_gồm các dữ_liệu / cơ_sở_dữ_liệu về tài_nguyên rừng và các thông_tin lâm_nghiệp liên_quan khác phục_vụ cho công_tác quản_lý ngành lâm_nghiệp . Hệ_thống cung_cấp các ứng_dụng , dịch_vụ và các giải_pháp công_nghệ cho_phép tiếp_cận , tích_hợp các dữ_liệu và ứng_dụng liên_quan vào Hệ_thống . ( Hình từ Internet )
19,953
Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp được định_nghĩa như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 1439 / QĐ-BNN-TCLN năm 2016 : ... dạng như : bản ghi, ký_tự, bản_đồ, tập_tin... phù_hợp với quy_định hiện_hành. 4. Chủ dữ_liệu : là cơ_quan, tổ_chức có quyền_sở_hữu chính_thức đối_với thông_tin dữ_liệu. Tổng_cục Lâm_nghiệp thực_hiện quản_lý thông_qua đơn_vị quản_trị kỹ_thuật và đơn_vị quản_trị nội_dung. 5. Đơn_vị quản_trị kỹ_thuật : là đơn_vị chịu trách_nhiệm phát_triển và duy_trì môi_trường công_nghệ_thông_tin và cấu_trúc cơ_sở_dữ_liệu ; tiếp_nhận thông_tin, dữ_liệu từ đơn_vị quản_trị nội_dung để tích_hợp vào Hệ_thống.... Như_vậy, theo quy_định thì hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp là một hệ_thống thông_tin bao_gồm các dữ_liệu / cơ_sở_dữ_liệu về tài_nguyên rừng và các thông_tin lâm_nghiệp liên_quan khác phục_vụ cho công_tác quản_lý ngành lâm_nghiệp. Hệ_thống cung_cấp các ứng_dụng, dịch_vụ và các giải_pháp công_nghệ cho_phép tiếp_cận, tích_hợp các dữ_liệu và ứng_dụng liên_quan vào Hệ_thống. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 1439 / QĐ-BNN-TCLN năm 2016 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong Quy_chế này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ( sau đây viết tắt là Hệ_thống ) : là một hệ_thống thông_tin bao_gồm các dữ_liệu / cơ_sở_dữ_liệu về tài_nguyên rừng và các thông_tin lâm_nghiệp liên_quan khác phục_vụ cho công_tác quản_lý ngành lâm_nghiệp . Hệ_thống cung_cấp các ứng_dụng , dịch_vụ và các giải_pháp công_nghệ cho_phép tiếp_cận , tích_hợp các dữ_liệu và ứng_dụng liên_quan vào Hệ_thống . 2 . Nền_Hệ_thống : là lõi kiến_trúc công_nghệ_thông_tin cho_phép tích_hợp các ứng_dụng , dữ_liệu một_cách linh_hoạt và hợp chuẩn , đồng_thời cung_cấp các chức_năng sử_dụng Hệ_thống một_cách bền_vững . 3 . Dữ_liệu về lâm_nghiệp trong Hệ_thống : là những thông_tin về lâm_nghiệp đã được xử_lý , chuẩn_hoá , mã_hoá và lưu_trữ , được thể_hiện dưới nhiều dạng như : bản ghi , ký_tự , bản_đồ , tập_tin ... phù_hợp với quy_định hiện_hành . 4 . Chủ dữ_liệu : là cơ_quan , tổ_chức có quyền_sở_hữu chính_thức đối_với thông_tin dữ_liệu . Tổng_cục Lâm_nghiệp thực_hiện quản_lý thông_qua đơn_vị quản_trị kỹ_thuật và đơn_vị quản_trị nội_dung . 5 . Đơn_vị quản_trị kỹ_thuật : là đơn_vị chịu trách_nhiệm phát_triển và duy_trì môi_trường công_nghệ_thông_tin và cấu_trúc cơ_sở_dữ_liệu ; tiếp_nhận thông_tin , dữ_liệu từ đơn_vị quản_trị nội_dung để tích_hợp vào Hệ_thống . ... Như_vậy , theo quy_định thì hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp là một hệ_thống thông_tin bao_gồm các dữ_liệu / cơ_sở_dữ_liệu về tài_nguyên rừng và các thông_tin lâm_nghiệp liên_quan khác phục_vụ cho công_tác quản_lý ngành lâm_nghiệp . Hệ_thống cung_cấp các ứng_dụng , dịch_vụ và các giải_pháp công_nghệ cho_phép tiếp_cận , tích_hợp các dữ_liệu và ứng_dụng liên_quan vào Hệ_thống . ( Hình từ Internet )
19,954
Dữ_liệu đầu_vào của hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp bao_gồm những thông_tin gì theo quy_định ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 1439 / QĐ-BNN-TCLN năm 2016 : ... Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 1439 / QĐ-BNN-TCLN năm 2016 quy_định về dữ_liệu đầu_vào và nguồn dữ_liệu của Hệ_thống như sau : Dữ_liệu đầu_vào và nguồn dữ_liệu của Hệ_thống 1. Dữ_liệu đầu_vào Dữ_liệu về lâm_nghiệp bao_gồm nhưng không giới_hạn các thông_tin : Chính_sách lâm_nghiệp, Quản_lý rừng, Bảo_vệ rừng, Phát_triển rừng, Quản_lý sản_xuất lâm_nghiệp, Bảo_tồn thiên_nhiên, CITES, Khoa_học Công_nghệ và Hợp_tác quốc_tế, Chế_biến và thương_mại gỗ, Nguồn nhân_lực ngành lâm_nghiệp, Kinh_tế và tài_chính lâm_nghiệp, các hệ_thống báo_cáo lâm_nghiệp, các chương_trình / dự_án, và các hoạt_động lâm_nghiệp khác liên_quan. 2. Nguồn dữ_liệu của Hệ_thống - Dữ_liệu có sẵn từ các cơ_quan quản_lý của Tổng_cục Lâm_nghiệp, Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn. - Dữ_liệu điều_tra, thống_kê, nghiên_cứu, tổng_hợp,... từ các chương_trình, dự_án, đề_tài thực_hiện mới hàng năm. - Dữ_liệu từ các cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức khác có liên_quan được kết_nối theo thoả_thuận. Như_vậy, theo quy_định thì dữ_liệu đầu_vào về lâm_nghiệp bao_gồm nhưng không giới_hạn các thông_tin sau
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 1439 / QĐ-BNN-TCLN năm 2016 quy_định về dữ_liệu đầu_vào và nguồn dữ_liệu của Hệ_thống như sau : Dữ_liệu đầu_vào và nguồn dữ_liệu của Hệ_thống 1 . Dữ_liệu đầu_vào Dữ_liệu về lâm_nghiệp bao_gồm nhưng không giới_hạn các thông_tin : Chính_sách lâm_nghiệp , Quản_lý rừng , Bảo_vệ rừng , Phát_triển rừng , Quản_lý sản_xuất lâm_nghiệp , Bảo_tồn thiên_nhiên , CITES , Khoa_học Công_nghệ và Hợp_tác quốc_tế , Chế_biến và thương_mại gỗ , Nguồn nhân_lực ngành lâm_nghiệp , Kinh_tế và tài_chính lâm_nghiệp , các hệ_thống báo_cáo lâm_nghiệp , các chương_trình / dự_án , và các hoạt_động lâm_nghiệp khác liên_quan . 2 . Nguồn dữ_liệu của Hệ_thống - Dữ_liệu có sẵn từ các cơ_quan quản_lý của Tổng_cục Lâm_nghiệp , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . - Dữ_liệu điều_tra , thống_kê , nghiên_cứu , tổng_hợp , ... từ các chương_trình , dự_án , đề_tài thực_hiện mới hàng năm . - Dữ_liệu từ các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức khác có liên_quan được kết_nối theo thoả_thuận . Như_vậy , theo quy_định thì dữ_liệu đầu_vào về lâm_nghiệp bao_gồm nhưng không giới_hạn các thông_tin sau đây : ( 1 ) Chính_sách lâm_nghiệp ; ( 2 ) Quản_lý rừng ; ( 3 ) Bảo_vệ rừng ; ( 4 ) Phát_triển rừng ; ( 5 ) Quản_lý sản_xuất lâm_nghiệp ; ( 6 ) Bảo_tồn thiên_nhiên ; ( 7 ) CITES ; ( 8 ) Khoa_học Công_nghệ và Hợp_tác quốc_tế ; ( 9 ) Chế_biến và thương_mại gỗ ; ( 10 ) Nguồn nhân_lực ngành lâm_nghiệp ; ( 11 ) Kinh_tế và tài_chính lâm_nghiệp ; ( 12 ) Các hệ_thống báo_cáo lâm_nghiệp ; ( 13 ) Các chương_trình / dự_án ; ( 14 ) Các hoạt_động lâm_nghiệp khác liên_quan .
19,955
Dữ_liệu đầu_vào của hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp bao_gồm những thông_tin gì theo quy_định ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 1439 / QĐ-BNN-TCLN năm 2016 : ... Dữ_liệu từ các cơ_quan, đơn_vị, tổ_chức khác có liên_quan được kết_nối theo thoả_thuận. Như_vậy, theo quy_định thì dữ_liệu đầu_vào về lâm_nghiệp bao_gồm nhưng không giới_hạn các thông_tin sau đây : ( 1 ) Chính_sách lâm_nghiệp ; ( 2 ) Quản_lý rừng ; ( 3 ) Bảo_vệ rừng ; ( 4 ) Phát_triển rừng ; ( 5 ) Quản_lý sản_xuất lâm_nghiệp ; ( 6 ) Bảo_tồn thiên_nhiên ; ( 7 ) CITES ; ( 8 ) Khoa_học Công_nghệ và Hợp_tác quốc_tế ; ( 9 ) Chế_biến và thương_mại gỗ ; ( 10 ) Nguồn nhân_lực ngành lâm_nghiệp ; ( 11 ) Kinh_tế và tài_chính lâm_nghiệp ; ( 12 ) Các hệ_thống báo_cáo lâm_nghiệp ; ( 13 ) Các chương_trình / dự_án ; ( 14 ) Các hoạt_động lâm_nghiệp khác liên_quan.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 1439 / QĐ-BNN-TCLN năm 2016 quy_định về dữ_liệu đầu_vào và nguồn dữ_liệu của Hệ_thống như sau : Dữ_liệu đầu_vào và nguồn dữ_liệu của Hệ_thống 1 . Dữ_liệu đầu_vào Dữ_liệu về lâm_nghiệp bao_gồm nhưng không giới_hạn các thông_tin : Chính_sách lâm_nghiệp , Quản_lý rừng , Bảo_vệ rừng , Phát_triển rừng , Quản_lý sản_xuất lâm_nghiệp , Bảo_tồn thiên_nhiên , CITES , Khoa_học Công_nghệ và Hợp_tác quốc_tế , Chế_biến và thương_mại gỗ , Nguồn nhân_lực ngành lâm_nghiệp , Kinh_tế và tài_chính lâm_nghiệp , các hệ_thống báo_cáo lâm_nghiệp , các chương_trình / dự_án , và các hoạt_động lâm_nghiệp khác liên_quan . 2 . Nguồn dữ_liệu của Hệ_thống - Dữ_liệu có sẵn từ các cơ_quan quản_lý của Tổng_cục Lâm_nghiệp , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn . - Dữ_liệu điều_tra , thống_kê , nghiên_cứu , tổng_hợp , ... từ các chương_trình , dự_án , đề_tài thực_hiện mới hàng năm . - Dữ_liệu từ các cơ_quan , đơn_vị , tổ_chức khác có liên_quan được kết_nối theo thoả_thuận . Như_vậy , theo quy_định thì dữ_liệu đầu_vào về lâm_nghiệp bao_gồm nhưng không giới_hạn các thông_tin sau đây : ( 1 ) Chính_sách lâm_nghiệp ; ( 2 ) Quản_lý rừng ; ( 3 ) Bảo_vệ rừng ; ( 4 ) Phát_triển rừng ; ( 5 ) Quản_lý sản_xuất lâm_nghiệp ; ( 6 ) Bảo_tồn thiên_nhiên ; ( 7 ) CITES ; ( 8 ) Khoa_học Công_nghệ và Hợp_tác quốc_tế ; ( 9 ) Chế_biến và thương_mại gỗ ; ( 10 ) Nguồn nhân_lực ngành lâm_nghiệp ; ( 11 ) Kinh_tế và tài_chính lâm_nghiệp ; ( 12 ) Các hệ_thống báo_cáo lâm_nghiệp ; ( 13 ) Các chương_trình / dự_án ; ( 14 ) Các hoạt_động lâm_nghiệp khác liên_quan .
19,956
Việc cập_nhật , cung_cấp thông_tin trên hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp được thực_hiện theo các nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ Điều 8 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 1439 / QĐ-BNN-TCLN năm 2016 quy_định: ... Căn_cứ Điều 8 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 1439 / QĐ-BNN-TCLN năm 2016 quy_định về nguyên_tắc chung về cập_nhật , cung_cấp thông_tin như sau : Nguyên_tắc chung về cập_nhật , cung_cấp thông_tin 1 . Bảo_đảm tính chính_xác , trung_thực , khách_quan . 2 . Bảo_đảm tính khoa_học , thuận_tiện cho việc cập_nhật và sử_dụng . 3 . Bảo_đảm tính kịp_thời , đầy_đủ và có hệ_thống . Như_vậy , theo quy_định thì việc cập_nhật , cung_cấp thông_tin trên hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp được thực_hiện theo các nguyên_tắc sau : ( 1 ) Bảo_đảm tính chính_xác , trung_thực , khách_quan . ( 2 ) Bảo_đảm tính khoa_học , thuận_tiện cho việc cập_nhật và sử_dụng . ( 3 ) Bảo_đảm tính kịp_thời , đầy_đủ và có hệ_thống .
None
1
Căn_cứ Điều 8 Quy_chế quản_lý và sử_dụng Hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp ban_hành kèm theo Quyết_định 1439 / QĐ-BNN-TCLN năm 2016 quy_định về nguyên_tắc chung về cập_nhật , cung_cấp thông_tin như sau : Nguyên_tắc chung về cập_nhật , cung_cấp thông_tin 1 . Bảo_đảm tính chính_xác , trung_thực , khách_quan . 2 . Bảo_đảm tính khoa_học , thuận_tiện cho việc cập_nhật và sử_dụng . 3 . Bảo_đảm tính kịp_thời , đầy_đủ và có hệ_thống . Như_vậy , theo quy_định thì việc cập_nhật , cung_cấp thông_tin trên hệ_thống thông_tin quản_lý ngành Lâm_nghiệp được thực_hiện theo các nguyên_tắc sau : ( 1 ) Bảo_đảm tính chính_xác , trung_thực , khách_quan . ( 2 ) Bảo_đảm tính khoa_học , thuận_tiện cho việc cập_nhật và sử_dụng . ( 3 ) Bảo_đảm tính kịp_thời , đầy_đủ và có hệ_thống .
19,957
Doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng phải nộp lại Giấy_phép khi nào ?
Căn_cứ vào Điều 9 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định về nộp lại Giấy_phép đối_với doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_n: ... Căn_cứ vào Điều 9 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định về nộp lại Giấy_phép đối_với doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng như sau : Nộp lại Giấy_phép 1. Đối_với doanh_nghiệp dịch_vụ bị hợp_nhất, bị sáp_nhập hoặc bị chia theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp : Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày tình_trạng pháp_lý của doanh_nghiệp dịch_vụ trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp được chuyển sang đã bị hợp_nhất, bị sáp_nhập hoặc bị chia, công_ty hợp_nhất, công_ty nhận sáp_nhập, các công_ty được chia nộp lại Giấy_phép cho Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và thực_hiện báo_cáo theo quy_định tại khoản 3 Điều này. 2. Đối_với doanh_nghiệp dịch_vụ giải_thể, phá_sản hoặc doanh_nghiệp chấm_dứt hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng : Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày tình_trạng pháp_lý của doanh_nghiệp trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp được chuyển sang đang làm thủ_tục giải_thể, đã phá_sản hoặc 05 ngày làm_việc kể từ ngày Hội_đồng thành_viên, chủ_sở_hữu công_ty hoặc Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua nghị_quyết, quyết_định về việc chấm_dứt hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo
None
1
Căn_cứ vào Điều 9 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định về nộp lại Giấy_phép đối_với doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng như sau : Nộp lại Giấy_phép 1 . Đối_với doanh_nghiệp dịch_vụ bị hợp_nhất , bị sáp_nhập hoặc bị chia theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp : Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày tình_trạng pháp_lý của doanh_nghiệp dịch_vụ trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp được chuyển sang đã bị hợp_nhất , bị sáp_nhập hoặc bị chia , công_ty hợp_nhất , công_ty nhận sáp_nhập , các công_ty được chia nộp lại Giấy_phép cho Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và thực_hiện báo_cáo theo quy_định tại khoản 3 Điều này . 2 . Đối_với doanh_nghiệp dịch_vụ giải_thể , phá_sản hoặc doanh_nghiệp chấm_dứt hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng : Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày tình_trạng pháp_lý của doanh_nghiệp trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp được chuyển sang đang làm thủ_tục giải_thể , đã phá_sản hoặc 05 ngày làm_việc kể từ ngày Hội_đồng thành_viên , chủ_sở_hữu công_ty hoặc Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua nghị_quyết , quyết_định về việc chấm_dứt hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng , doanh_nghiệp nộp lại Giấy_phép cho Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và thực_hiện báo_cáo theo quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Doanh_nghiệp báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội bằng văn_bản về các hợp_đồng cung_ứng lao_động còn hiệu_lực ; danh_sách người lao_động đang làm_việc ở nước_ngoài ; danh_sách người lao_động đã tuyển_chọn , đang tham_gia bồi_dưỡng kỹ_năng nghề , ngoại_ngữ , giáo_dục định_hướng ; tiền ký_quỹ và các khoản đã thu từ người lao_động và việc đóng_góp vào Quỹ_Hỗ_trợ việc_làm ngoài nước . Như_vậy , doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng phải nộp lại Giấy_phép khi : - Doanh_nghiệp dịch_vụ bị hợp_nhất , bị sáp_nhập hoặc bị chia ; - Doanh_nghiệp dịch_vụ giải_thể , phá_sản hoặc doanh_nghiệp chấm_dứt hoạt_động dịch_vụ ; Doanh_nghiệp phải nộp lại Giấy_phép cho Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và thực_hiện báo_cáo theo quy_định tại khoản 3 nêu trên . Tải về mẫu Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng mới nhất 2023 : Tại Đây
19,958
Doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng phải nộp lại Giấy_phép khi nào ?
Căn_cứ vào Điều 9 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định về nộp lại Giấy_phép đối_với doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_n: ... 05 ngày làm_việc kể từ ngày Hội_đồng thành_viên, chủ_sở_hữu công_ty hoặc Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua nghị_quyết, quyết_định về việc chấm_dứt hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng, doanh_nghiệp nộp lại Giấy_phép cho Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và thực_hiện báo_cáo theo quy_định tại khoản 3 Điều này. 3. Doanh_nghiệp báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội bằng văn_bản về các hợp_đồng cung_ứng lao_động còn hiệu_lực ; danh_sách người lao_động đang làm_việc ở nước_ngoài ; danh_sách người lao_động đã tuyển_chọn, đang tham_gia bồi_dưỡng kỹ_năng nghề, ngoại_ngữ, giáo_dục định_hướng ; tiền ký_quỹ và các khoản đã thu từ người lao_động và việc đóng_góp vào Quỹ_Hỗ_trợ việc_làm ngoài nước. Như_vậy, doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng phải nộp lại Giấy_phép khi : - Doanh_nghiệp dịch_vụ bị hợp_nhất, bị sáp_nhập hoặc bị chia ; - Doanh_nghiệp dịch_vụ giải_thể, phá_sản hoặc doanh_nghiệp chấm_dứt hoạt_động dịch_vụ ; Doanh_nghiệp phải nộp lại Giấy_phép cho Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và thực_hiện báo_cáo theo quy_định tại khoản 3 nêu trên. Tải về mẫu Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở
None
1
Căn_cứ vào Điều 9 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định về nộp lại Giấy_phép đối_với doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng như sau : Nộp lại Giấy_phép 1 . Đối_với doanh_nghiệp dịch_vụ bị hợp_nhất , bị sáp_nhập hoặc bị chia theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp : Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày tình_trạng pháp_lý của doanh_nghiệp dịch_vụ trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp được chuyển sang đã bị hợp_nhất , bị sáp_nhập hoặc bị chia , công_ty hợp_nhất , công_ty nhận sáp_nhập , các công_ty được chia nộp lại Giấy_phép cho Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và thực_hiện báo_cáo theo quy_định tại khoản 3 Điều này . 2 . Đối_với doanh_nghiệp dịch_vụ giải_thể , phá_sản hoặc doanh_nghiệp chấm_dứt hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng : Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày tình_trạng pháp_lý của doanh_nghiệp trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp được chuyển sang đang làm thủ_tục giải_thể , đã phá_sản hoặc 05 ngày làm_việc kể từ ngày Hội_đồng thành_viên , chủ_sở_hữu công_ty hoặc Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua nghị_quyết , quyết_định về việc chấm_dứt hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng , doanh_nghiệp nộp lại Giấy_phép cho Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và thực_hiện báo_cáo theo quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Doanh_nghiệp báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội bằng văn_bản về các hợp_đồng cung_ứng lao_động còn hiệu_lực ; danh_sách người lao_động đang làm_việc ở nước_ngoài ; danh_sách người lao_động đã tuyển_chọn , đang tham_gia bồi_dưỡng kỹ_năng nghề , ngoại_ngữ , giáo_dục định_hướng ; tiền ký_quỹ và các khoản đã thu từ người lao_động và việc đóng_góp vào Quỹ_Hỗ_trợ việc_làm ngoài nước . Như_vậy , doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng phải nộp lại Giấy_phép khi : - Doanh_nghiệp dịch_vụ bị hợp_nhất , bị sáp_nhập hoặc bị chia ; - Doanh_nghiệp dịch_vụ giải_thể , phá_sản hoặc doanh_nghiệp chấm_dứt hoạt_động dịch_vụ ; Doanh_nghiệp phải nộp lại Giấy_phép cho Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và thực_hiện báo_cáo theo quy_định tại khoản 3 nêu trên . Tải về mẫu Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng mới nhất 2023 : Tại Đây
19,959
Doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng phải nộp lại Giấy_phép khi nào ?
Căn_cứ vào Điều 9 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định về nộp lại Giấy_phép đối_với doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_n: ... Giấy_phép cho Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và thực_hiện báo_cáo theo quy_định tại khoản 3 nêu trên. Tải về mẫu Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Căn_cứ vào Điều 9 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định về nộp lại Giấy_phép đối_với doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng như sau : Nộp lại Giấy_phép 1 . Đối_với doanh_nghiệp dịch_vụ bị hợp_nhất , bị sáp_nhập hoặc bị chia theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp : Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày tình_trạng pháp_lý của doanh_nghiệp dịch_vụ trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp được chuyển sang đã bị hợp_nhất , bị sáp_nhập hoặc bị chia , công_ty hợp_nhất , công_ty nhận sáp_nhập , các công_ty được chia nộp lại Giấy_phép cho Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và thực_hiện báo_cáo theo quy_định tại khoản 3 Điều này . 2 . Đối_với doanh_nghiệp dịch_vụ giải_thể , phá_sản hoặc doanh_nghiệp chấm_dứt hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng : Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày tình_trạng pháp_lý của doanh_nghiệp trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp được chuyển sang đang làm thủ_tục giải_thể , đã phá_sản hoặc 05 ngày làm_việc kể từ ngày Hội_đồng thành_viên , chủ_sở_hữu công_ty hoặc Đại_hội_đồng cổ_đông thông_qua nghị_quyết , quyết_định về việc chấm_dứt hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng , doanh_nghiệp nộp lại Giấy_phép cho Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và thực_hiện báo_cáo theo quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Doanh_nghiệp báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội bằng văn_bản về các hợp_đồng cung_ứng lao_động còn hiệu_lực ; danh_sách người lao_động đang làm_việc ở nước_ngoài ; danh_sách người lao_động đã tuyển_chọn , đang tham_gia bồi_dưỡng kỹ_năng nghề , ngoại_ngữ , giáo_dục định_hướng ; tiền ký_quỹ và các khoản đã thu từ người lao_động và việc đóng_góp vào Quỹ_Hỗ_trợ việc_làm ngoài nước . Như_vậy , doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng phải nộp lại Giấy_phép khi : - Doanh_nghiệp dịch_vụ bị hợp_nhất , bị sáp_nhập hoặc bị chia ; - Doanh_nghiệp dịch_vụ giải_thể , phá_sản hoặc doanh_nghiệp chấm_dứt hoạt_động dịch_vụ ; Doanh_nghiệp phải nộp lại Giấy_phép cho Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội và thực_hiện báo_cáo theo quy_định tại khoản 3 nêu trên . Tải về mẫu Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng mới nhất 2023 : Tại Đây
19,960
Doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng bị thu_hồi Giấy_phép khi nào ?
Căn_cứ vào Điều 10 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định thì thu_hồi giấy_phép đối_với doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước: ... Căn_cứ vào Điều 10 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định thì thu_hồi giấy_phép đối_với doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thuộc các trường_hợp sau : - Trường_hợp cơ_quan công_an có thẩm_quyền hoặc cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền cấp bản_chính các giấy_tờ trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép có văn_bản khẳng_định nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép là giả_mạo, trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản, Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ra quyết_định thu_hồi Giấy_phép. - Trường_hợp doanh_nghiệp dịch_vụ không duy_trì các điều_kiện quy_định tại Điều 10 hoặc vi_phạm quy_định tại một trong các khoản 1, 2, 5, 6, 7, 8, 11, 12 và khoản 13 Điều 7 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 thì trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày cơ_quan có thẩm_quyền lập biên_bản về hành_vi vi_phạm, Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ra quyết_định thu_hồi Giấy_phép. - Gây thiệt_hại nghiêm_trọng về vật_chất, tinh_thần đối_với người lao_động do doanh_nghiệp không thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ quy_định tại các điểm c, e, g, h và điểm i
None
1
Căn_cứ vào Điều 10 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định thì thu_hồi giấy_phép đối_với doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thuộc các trường_hợp sau : - Trường_hợp cơ_quan công_an có thẩm_quyền hoặc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp bản_chính các giấy_tờ trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép có văn_bản khẳng_định nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép là giả_mạo , trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản , Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ra quyết_định thu_hồi Giấy_phép . - Trường_hợp doanh_nghiệp dịch_vụ không duy_trì các điều_kiện quy_định tại Điều 10 hoặc vi_phạm quy_định tại một trong các khoản 1 , 2 , 5 , 6 , 7 , 8 , 11 , 12 và khoản 13 Điều 7 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 thì trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày cơ_quan có thẩm_quyền lập biên_bản về hành_vi vi_phạm , Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ra quyết_định thu_hồi Giấy_phép . - Gây thiệt_hại nghiêm_trọng về vật_chất , tinh_thần đối_với người lao_động do doanh_nghiệp không thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ quy_định tại các điểm c , e , g , h và điểm i khoản 2 Điều 26 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 , trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày cơ_quan có thẩm_quyền lập biên_bản về hành_vi vi_phạm , Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ra quyết_định thu_hồi Giấy_phép . - Trường_hợp doanh_nghiệp dịch_vụ không đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài trong thời_gian 24 tháng liên_tục mà không phải do thiên_tai , dịch_bệnh , chiến_tranh , bất_ổn chính_trị , suy_thoái kinh_tế hoặc vì lý_do bất_khả_kháng khác dẫn đến bên nước_ngoài không_thể tiếp_nhận người lao_động , trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày cuối_cùng của tháng thứ 24 , Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ra quyết_định thu_hồi Giấy_phép . - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ra quyết_định thu_hồi Giấy_phép , doanh_nghiệp báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội bằng văn_bản về các hợp_đồng cung_ứng lao_động còn hiệu_lực ; danh_sách người lao_động đang làm_việc ở nước_ngoài ; danh_sách người lao_động đã tuyển_chọn , đang tham_gia bồi_dưỡng kỹ_năng nghề , ngoại_ngữ , giáo_dục định_hướng ; tiền ký_quỹ , các khoản đã thu từ người lao_động và việc đóng_góp vào Quỹ_Hỗ_trợ việc_làm ngoài nước .
19,961
Doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng bị thu_hồi Giấy_phép khi nào ?
Căn_cứ vào Điều 10 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định thì thu_hồi giấy_phép đối_với doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước: ... . - Gây thiệt_hại nghiêm_trọng về vật_chất, tinh_thần đối_với người lao_động do doanh_nghiệp không thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ quy_định tại các điểm c, e, g, h và điểm i khoản 2 Điều 26 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020, trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày cơ_quan có thẩm_quyền lập biên_bản về hành_vi vi_phạm, Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ra quyết_định thu_hồi Giấy_phép. - Trường_hợp doanh_nghiệp dịch_vụ không đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài trong thời_gian 24 tháng liên_tục mà không phải do thiên_tai, dịch_bệnh, chiến_tranh, bất_ổn chính_trị, suy_thoái kinh_tế hoặc vì lý_do bất_khả_kháng khác dẫn đến bên nước_ngoài không_thể tiếp_nhận người lao_động, trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày cuối_cùng của tháng thứ 24, Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ra quyết_định thu_hồi Giấy_phép. - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ra quyết_định thu_hồi Giấy_phép, doanh_nghiệp báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội bằng văn_bản về các hợp_đồng cung_ứng lao_động còn hiệu_lực ; danh_sách người lao_động đang làm_việc ở nước_ngoài ; danh_sách người lao_động đã tuyển_chọn,
None
1
Căn_cứ vào Điều 10 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định thì thu_hồi giấy_phép đối_với doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thuộc các trường_hợp sau : - Trường_hợp cơ_quan công_an có thẩm_quyền hoặc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp bản_chính các giấy_tờ trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép có văn_bản khẳng_định nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép là giả_mạo , trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản , Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ra quyết_định thu_hồi Giấy_phép . - Trường_hợp doanh_nghiệp dịch_vụ không duy_trì các điều_kiện quy_định tại Điều 10 hoặc vi_phạm quy_định tại một trong các khoản 1 , 2 , 5 , 6 , 7 , 8 , 11 , 12 và khoản 13 Điều 7 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 thì trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày cơ_quan có thẩm_quyền lập biên_bản về hành_vi vi_phạm , Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ra quyết_định thu_hồi Giấy_phép . - Gây thiệt_hại nghiêm_trọng về vật_chất , tinh_thần đối_với người lao_động do doanh_nghiệp không thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ quy_định tại các điểm c , e , g , h và điểm i khoản 2 Điều 26 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 , trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày cơ_quan có thẩm_quyền lập biên_bản về hành_vi vi_phạm , Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ra quyết_định thu_hồi Giấy_phép . - Trường_hợp doanh_nghiệp dịch_vụ không đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài trong thời_gian 24 tháng liên_tục mà không phải do thiên_tai , dịch_bệnh , chiến_tranh , bất_ổn chính_trị , suy_thoái kinh_tế hoặc vì lý_do bất_khả_kháng khác dẫn đến bên nước_ngoài không_thể tiếp_nhận người lao_động , trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày cuối_cùng của tháng thứ 24 , Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ra quyết_định thu_hồi Giấy_phép . - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ra quyết_định thu_hồi Giấy_phép , doanh_nghiệp báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội bằng văn_bản về các hợp_đồng cung_ứng lao_động còn hiệu_lực ; danh_sách người lao_động đang làm_việc ở nước_ngoài ; danh_sách người lao_động đã tuyển_chọn , đang tham_gia bồi_dưỡng kỹ_năng nghề , ngoại_ngữ , giáo_dục định_hướng ; tiền ký_quỹ , các khoản đã thu từ người lao_động và việc đóng_góp vào Quỹ_Hỗ_trợ việc_làm ngoài nước .
19,962
Doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng bị thu_hồi Giấy_phép khi nào ?
Căn_cứ vào Điều 10 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định thì thu_hồi giấy_phép đối_với doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước: ... doanh_nghiệp báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội bằng văn_bản về các hợp_đồng cung_ứng lao_động còn hiệu_lực ; danh_sách người lao_động đang làm_việc ở nước_ngoài ; danh_sách người lao_động đã tuyển_chọn, đang tham_gia bồi_dưỡng kỹ_năng nghề, ngoại_ngữ, giáo_dục định_hướng ; tiền ký_quỹ, các khoản đã thu từ người lao_động và việc đóng_góp vào Quỹ_Hỗ_trợ việc_làm ngoài nước.
None
1
Căn_cứ vào Điều 10 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định thì thu_hồi giấy_phép đối_với doanh_nghiệp dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng thuộc các trường_hợp sau : - Trường_hợp cơ_quan công_an có thẩm_quyền hoặc cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp bản_chính các giấy_tờ trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép có văn_bản khẳng_định nội_dung kê_khai trong hồ_sơ đề_nghị cấp Giấy_phép là giả_mạo , trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản , Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ra quyết_định thu_hồi Giấy_phép . - Trường_hợp doanh_nghiệp dịch_vụ không duy_trì các điều_kiện quy_định tại Điều 10 hoặc vi_phạm quy_định tại một trong các khoản 1 , 2 , 5 , 6 , 7 , 8 , 11 , 12 và khoản 13 Điều 7 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 thì trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày cơ_quan có thẩm_quyền lập biên_bản về hành_vi vi_phạm , Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ra quyết_định thu_hồi Giấy_phép . - Gây thiệt_hại nghiêm_trọng về vật_chất , tinh_thần đối_với người lao_động do doanh_nghiệp không thực_hiện đầy_đủ nghĩa_vụ quy_định tại các điểm c , e , g , h và điểm i khoản 2 Điều 26 Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 2020 , trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày cơ_quan có thẩm_quyền lập biên_bản về hành_vi vi_phạm , Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ra quyết_định thu_hồi Giấy_phép . - Trường_hợp doanh_nghiệp dịch_vụ không đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài trong thời_gian 24 tháng liên_tục mà không phải do thiên_tai , dịch_bệnh , chiến_tranh , bất_ổn chính_trị , suy_thoái kinh_tế hoặc vì lý_do bất_khả_kháng khác dẫn đến bên nước_ngoài không_thể tiếp_nhận người lao_động , trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày cuối_cùng của tháng thứ 24 , Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ra quyết_định thu_hồi Giấy_phép . - Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ra quyết_định thu_hồi Giấy_phép , doanh_nghiệp báo_cáo Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội bằng văn_bản về các hợp_đồng cung_ứng lao_động còn hiệu_lực ; danh_sách người lao_động đang làm_việc ở nước_ngoài ; danh_sách người lao_động đã tuyển_chọn , đang tham_gia bồi_dưỡng kỹ_năng nghề , ngoại_ngữ , giáo_dục định_hướng ; tiền ký_quỹ , các khoản đã thu từ người lao_động và việc đóng_góp vào Quỹ_Hỗ_trợ việc_làm ngoài nước .
19,963
Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng có hình_dáng như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 1. Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ( sau đây viết tắt là Giấy_phép ) do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp cho doanh_nghiệp đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 10 của Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng và Nghị_định này. 2. Giấy_phép có hoa_văn màu vàng nhạt, nền trống_đồng, hình Quốc_huy và tên viết tắt của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội bằng tiếng Anh ( MOLISA ) được in chìm, trên giấy bìa cứng kích_thước khổ A4 ( 21 cm x 29,7 cm ), khung viền màu xanh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. Giấy_phép có hoa_văn màu vàng nhạt, nền trống_đồng, hình Quốc_huy và tên viết tắt của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội bằng tiếng Anh ( MOLISA ) được in chìm, trên giấy bìa cứng kích_thước khổ A4 ( 21 cm x 29,7 cm ), khung viền màu xanh theo Mẫu_@@
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 1 . Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ( sau đây viết tắt là Giấy_phép ) do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp cho doanh_nghiệp đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 10 của Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng và Nghị_định này . 2 . Giấy_phép có hoa_văn màu vàng nhạt , nền trống_đồng , hình Quốc_huy và tên viết tắt của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội bằng tiếng Anh ( MOLISA ) được in chìm , trên giấy bìa cứng kích_thước khổ A4 ( 21 cm x 29,7 cm ) , khung viền màu xanh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Giấy_phép có hoa_văn màu vàng nhạt , nền trống_đồng , hình Quốc_huy và tên viết tắt của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội bằng tiếng Anh ( MOLISA ) được in chìm , trên giấy bìa cứng kích_thước khổ A4 ( 21 cm x 29,7 cm ) , khung viền màu xanh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 112/2021/NĐ-CP.
19,964
Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng có hình_dáng như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Anh ( MOLISA ) được in chìm, trên giấy bìa cứng kích_thước khổ A4 ( 21 cm x 29,7 cm ), khung viền màu xanh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 112/2021/NĐ-CP. Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 1. Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ( sau đây viết tắt là Giấy_phép ) do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp cho doanh_nghiệp đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 10 của Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng và Nghị_định này. 2. Giấy_phép có hoa_văn màu vàng nhạt, nền trống_đồng, hình Quốc_huy và tên viết tắt của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội bằng tiếng Anh ( MOLISA ) được in chìm, trên giấy bìa cứng kích_thước khổ A4 ( 21 cm x 29,7 cm ), khung viền màu xanh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. Giấy_phép có hoa_văn màu vàng nhạt, nền trống_đồng, hình Quốc_huy
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 1 . Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ( sau đây viết tắt là Giấy_phép ) do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp cho doanh_nghiệp đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 10 của Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng và Nghị_định này . 2 . Giấy_phép có hoa_văn màu vàng nhạt , nền trống_đồng , hình Quốc_huy và tên viết tắt của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội bằng tiếng Anh ( MOLISA ) được in chìm , trên giấy bìa cứng kích_thước khổ A4 ( 21 cm x 29,7 cm ) , khung viền màu xanh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Giấy_phép có hoa_văn màu vàng nhạt , nền trống_đồng , hình Quốc_huy và tên viết tắt của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội bằng tiếng Anh ( MOLISA ) được in chìm , trên giấy bìa cứng kích_thước khổ A4 ( 21 cm x 29,7 cm ) , khung viền màu xanh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 112/2021/NĐ-CP.
19,965
Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng có hình_dáng như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... cm ), khung viền màu xanh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này. Giấy_phép có hoa_văn màu vàng nhạt, nền trống_đồng, hình Quốc_huy và tên viết tắt của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội bằng tiếng Anh ( MOLISA ) được in chìm, trên giấy bìa cứng kích_thước khổ A4 ( 21 cm x 29,7 cm ), khung viền màu xanh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 112/2021/NĐ-CP.
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Nghị_định 112/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng 1 . Giấy_phép hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng ( sau đây viết tắt là Giấy_phép ) do Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp cho doanh_nghiệp đáp_ứng đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 10 của Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng và Nghị_định này . 2 . Giấy_phép có hoa_văn màu vàng nhạt , nền trống_đồng , hình Quốc_huy và tên viết tắt của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội bằng tiếng Anh ( MOLISA ) được in chìm , trên giấy bìa cứng kích_thước khổ A4 ( 21 cm x 29,7 cm ) , khung viền màu xanh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định này . Giấy_phép có hoa_văn màu vàng nhạt , nền trống_đồng , hình Quốc_huy và tên viết tắt của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội bằng tiếng Anh ( MOLISA ) được in chìm , trên giấy bìa cứng kích_thước khổ A4 ( 21 cm x 29,7 cm ) , khung viền màu xanh theo Mẫu_số 01 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 112/2021/NĐ-CP.
19,966
Thanh_lý tài_sản công theo hình_thức bán có được hay không ?
Căn_cứ tại Điều 45 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 quy_định như sau : ... Thanh_lý tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước 1. Tài_sản công được thanh_lý trong các trường_hợp sau đây : a ) Tài_sản công hết hạn sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Tài_sản công chưa hết hạn sử_dụng nhưng bị hư_hỏng mà không_thể sửa_chữa được hoặc việc sửa_chữa không hiệu_quả ; c ) Nhà làm_việc hoặc tài_sản khác gắn liền với đất phải phá dỡ theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 2. Tài sản công được thanh_lý theo các hình thức sau đây : a ) Phá dơ<unk>, hủy bỏ. Vật liệu, vật_tư thu_hồi từ phá dỡ, huỷ_bỏ tài_sản được xử_lý bán ; b ) Bán. 3. Căn_cứ quyết_định của cơ_quan, người có thẩm_quyền, cơ_quan nhà_nước có tài_sản thanh_lý có trách_nhiệm tổ_chức thanh_lý theo các hình_thức quy_định tại khoản 2 Điều này. Việc thanh_lý theo hình_thức bán thực_hiện theo quy_định tại Điều 43 của Luật này. " Theo đó, tài sản công được thanh_lý theo các hi@@
None
1
Căn_cứ tại Điều 45 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 quy_định như sau : Thanh_lý tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước 1 . Tài_sản công được thanh_lý trong các trường_hợp sau đây : a ) Tài_sản công hết hạn sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Tài_sản công chưa hết hạn sử_dụng nhưng bị hư_hỏng mà không_thể sửa_chữa được hoặc việc sửa_chữa không hiệu_quả ; c ) Nhà làm_việc hoặc tài_sản khác gắn liền với đất phải phá dỡ theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Tài sản công được thanh_lý theo các hình thức sau đây : a ) Phá dỡ , hủy bỏ . Vật liệu , vật_tư thu_hồi từ phá dỡ , huỷ_bỏ tài_sản được xử_lý bán ; b ) Bán . 3 . Căn_cứ quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan nhà_nước có tài_sản thanh_lý có trách_nhiệm tổ_chức thanh_lý theo các hình_thức quy_định tại khoản 2 Điều này . Việc thanh_lý theo hình_thức bán thực_hiện theo quy_định tại Điều 43 của Luật này . " Theo đó , tài sản công được thanh_lý theo các hình thức phá dỡ , hủy bỏ , vật liệu , vật_tư thu_hồi từ phá dỡ , huỷ_bỏ tài_sản được xử_lý bán ; Hoặc bán . Như_vậy , có_thể thấy rằng được phép thanh_lý tài_sản công thông_qua hình_thức bán . Thanh_lý tài_sản công theo hình_thức bán ? ( Hình từ Internet )
19,967
Thanh_lý tài_sản công theo hình_thức bán có được hay không ?
Căn_cứ tại Điều 45 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 quy_định như sau : ... thanh_lý theo hình_thức bán thực_hiện theo quy_định tại Điều 43 của Luật này. " Theo đó, tài sản công được thanh_lý theo các hình thức phá dơ<unk>, hủy bỏ, vật liệu, vật_tư thu_hồi từ phá dỡ, huỷ_bỏ tài_sản được xử_lý bán ; Hoặc bán. Như_vậy, có_thể thấy rằng được phép thanh_lý tài_sản công thông_qua hình_thức bán. Thanh_lý tài_sản công theo hình_thức bán? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 45 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 quy_định như sau : Thanh_lý tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước 1 . Tài_sản công được thanh_lý trong các trường_hợp sau đây : a ) Tài_sản công hết hạn sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Tài_sản công chưa hết hạn sử_dụng nhưng bị hư_hỏng mà không_thể sửa_chữa được hoặc việc sửa_chữa không hiệu_quả ; c ) Nhà làm_việc hoặc tài_sản khác gắn liền với đất phải phá dỡ theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Tài sản công được thanh_lý theo các hình thức sau đây : a ) Phá dỡ , hủy bỏ . Vật liệu , vật_tư thu_hồi từ phá dỡ , huỷ_bỏ tài_sản được xử_lý bán ; b ) Bán . 3 . Căn_cứ quyết_định của cơ_quan , người có thẩm_quyền , cơ_quan nhà_nước có tài_sản thanh_lý có trách_nhiệm tổ_chức thanh_lý theo các hình_thức quy_định tại khoản 2 Điều này . Việc thanh_lý theo hình_thức bán thực_hiện theo quy_định tại Điều 43 của Luật này . " Theo đó , tài sản công được thanh_lý theo các hình thức phá dỡ , hủy bỏ , vật liệu , vật_tư thu_hồi từ phá dỡ , huỷ_bỏ tài_sản được xử_lý bán ; Hoặc bán . Như_vậy , có_thể thấy rằng được phép thanh_lý tài_sản công thông_qua hình_thức bán . Thanh_lý tài_sản công theo hình_thức bán ? ( Hình từ Internet )
19,968
Hồ_sơ đề_nghị thanh_lý tài_sản công bao_gồm những gì ?
Căn_cứ Điều 29 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trình_tự, thủ_tục thanh_lý tài_sản công 1. Khi có tài_sản công hết hạn sử_dụng theo chế_độ mà phải thanh_lý ; tài_sản công chưa hết hạn sử_dụng nhưng bị hư_hỏng mà không_thể sửa_chữa được hoặc việc sửa_chữa không hiệu_quả ( dự_toán chi_phí sửa_chữa_lớn hơn 30% nguyên giá tài_sản ) ; nhà làm_việc hoặc tài_sản khác gắn liền với đất phải phá dỡ để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng, giải_phóng mặt_bằng hoặc các trường_hợp khác theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền, cơ_quan nhà_nước có tài_sản lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thanh_lý tài_sản công, gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) xem_xét, đề_nghị cơ_quan, người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 28 Nghị_định này xem_xét, quyết_định. Hồ_sơ đề_nghị thanh_lý tài_sản gồm : a ) Văn_bản đề_nghị thanh_lý tài_sản công của cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản công ( trong đó nêu rõ trách_nhiệm tổ_chức thanh_lý tài_sản ; dự_toán chi_phí sửa_chữa tài_sản trong trường_hợp xác_định việc sửa_chữa không hiệu_quả ) : 01 bản_chính ; b ) Văn_bản đề_nghị thanh_lý tài_sản công của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; c ) Danh_mục tài_sản đề_nghị thanh_lý ( chủng_loại
None
1
Căn_cứ Điều 29 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục thanh_lý tài_sản công 1 . Khi có tài_sản công hết hạn sử_dụng theo chế_độ mà phải thanh_lý ; tài_sản công chưa hết hạn sử_dụng nhưng bị hư_hỏng mà không_thể sửa_chữa được hoặc việc sửa_chữa không hiệu_quả ( dự_toán chi_phí sửa_chữa_lớn hơn 30% nguyên giá tài_sản ) ; nhà làm_việc hoặc tài_sản khác gắn liền với đất phải phá dỡ để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng , giải_phóng mặt_bằng hoặc các trường_hợp khác theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , cơ_quan nhà_nước có tài_sản lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thanh_lý tài_sản công , gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) xem_xét , đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 28 Nghị_định này xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ đề_nghị thanh_lý tài_sản gồm : a ) Văn_bản đề_nghị thanh_lý tài_sản công của cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công ( trong đó nêu rõ trách_nhiệm tổ_chức thanh_lý tài_sản ; dự_toán chi_phí sửa_chữa tài_sản trong trường_hợp xác_định việc sửa_chữa không hiệu_quả ) : 01 bản_chính ; b ) Văn_bản đề_nghị thanh_lý tài_sản công của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; c ) Danh_mục tài_sản đề_nghị thanh_lý ( chủng_loại , số_lượng ; tình_trạng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; lý_do thanh_lý ) : 01 bản_chính ; d ) Ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan_chuyên_môn có liên_quan về tình_trạng tài_sản và khả_năng sửa_chữa ( đối_với tài_sản là nhà , công_trình xây_dựng chưa hết hạn sử_dụng nhưng bị hư_hỏng mà không_thể sửa_chữa được ) : 01 bản_sao ; đ ) Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị thanh_lý tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 28 Nghị_định này quyết_định thanh_lý tài_sản hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị thanh_lý không phù_hợp . Cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công có trách_nhiệm thẩm_định về đề_nghị thanh_lý tài_sản trong trường_hợp việc thanh_lý tài_sản do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định theo thẩm_quyền . Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định thanh_lý tài_sản công gồm : a ) Cơ_quan nhà_nước có tài_sản thanh_lý ; b ) Danh_mục tài_sản thanh_lý ( chủng_loại , số_lượng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; lý_do thanh_lý ) ; c ) Hình_thức thanh_lý tài_sản ( phá dỡ , huỷ_bỏ , bán ) ; d ) Quản_lý , sử_dụng tiền thu được từ thanh_lý tài_sản ( nếu có ) ; đ ) Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị thanh_lý tài_sản công bao_gồm những giấy_tờ cần chuẩn_bị như quy_định trên .
19,969
Hồ_sơ đề_nghị thanh_lý tài_sản công bao_gồm những gì ?
Căn_cứ Điều 29 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... : 01 bản_chính ; b ) Văn_bản đề_nghị thanh_lý tài_sản công của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; c ) Danh_mục tài_sản đề_nghị thanh_lý ( chủng_loại, số_lượng ; tình_trạng ; nguyên giá, giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; lý_do thanh_lý ) : 01 bản_chính ; d ) Ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan_chuyên_môn có liên_quan về tình_trạng tài_sản và khả_năng sửa_chữa ( đối_với tài_sản là nhà, công_trình xây_dựng chưa hết hạn sử_dụng nhưng bị hư_hỏng mà không_thể sửa_chữa được ) : 01 bản_sao ; đ ) Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị thanh_lý tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao. 2. Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ, cơ_quan, người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 28 Nghị_định này quyết_định thanh_lý tài_sản hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị thanh_lý không phù_hợp. Cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều 19 của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công có trách_nhiệm thẩm_định về đề_nghị thanh_lý tài_sản trong trường_hợp việc thanh_lý tài_sản do Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh,
None
1
Căn_cứ Điều 29 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục thanh_lý tài_sản công 1 . Khi có tài_sản công hết hạn sử_dụng theo chế_độ mà phải thanh_lý ; tài_sản công chưa hết hạn sử_dụng nhưng bị hư_hỏng mà không_thể sửa_chữa được hoặc việc sửa_chữa không hiệu_quả ( dự_toán chi_phí sửa_chữa_lớn hơn 30% nguyên giá tài_sản ) ; nhà làm_việc hoặc tài_sản khác gắn liền với đất phải phá dỡ để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng , giải_phóng mặt_bằng hoặc các trường_hợp khác theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , cơ_quan nhà_nước có tài_sản lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thanh_lý tài_sản công , gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) xem_xét , đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 28 Nghị_định này xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ đề_nghị thanh_lý tài_sản gồm : a ) Văn_bản đề_nghị thanh_lý tài_sản công của cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công ( trong đó nêu rõ trách_nhiệm tổ_chức thanh_lý tài_sản ; dự_toán chi_phí sửa_chữa tài_sản trong trường_hợp xác_định việc sửa_chữa không hiệu_quả ) : 01 bản_chính ; b ) Văn_bản đề_nghị thanh_lý tài_sản công của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; c ) Danh_mục tài_sản đề_nghị thanh_lý ( chủng_loại , số_lượng ; tình_trạng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; lý_do thanh_lý ) : 01 bản_chính ; d ) Ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan_chuyên_môn có liên_quan về tình_trạng tài_sản và khả_năng sửa_chữa ( đối_với tài_sản là nhà , công_trình xây_dựng chưa hết hạn sử_dụng nhưng bị hư_hỏng mà không_thể sửa_chữa được ) : 01 bản_sao ; đ ) Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị thanh_lý tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 28 Nghị_định này quyết_định thanh_lý tài_sản hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị thanh_lý không phù_hợp . Cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công có trách_nhiệm thẩm_định về đề_nghị thanh_lý tài_sản trong trường_hợp việc thanh_lý tài_sản do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định theo thẩm_quyền . Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định thanh_lý tài_sản công gồm : a ) Cơ_quan nhà_nước có tài_sản thanh_lý ; b ) Danh_mục tài_sản thanh_lý ( chủng_loại , số_lượng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; lý_do thanh_lý ) ; c ) Hình_thức thanh_lý tài_sản ( phá dỡ , huỷ_bỏ , bán ) ; d ) Quản_lý , sử_dụng tiền thu được từ thanh_lý tài_sản ( nếu có ) ; đ ) Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị thanh_lý tài_sản công bao_gồm những giấy_tờ cần chuẩn_bị như quy_định trên .
19,970
Hồ_sơ đề_nghị thanh_lý tài_sản công bao_gồm những gì ?
Căn_cứ Điều 29 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định như sau : ... 19 của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công có trách_nhiệm thẩm_định về đề_nghị thanh_lý tài_sản trong trường_hợp việc thanh_lý tài_sản do Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định theo thẩm_quyền. Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định thanh_lý tài_sản công gồm : a ) Cơ_quan nhà_nước có tài_sản thanh_lý ; b ) Danh_mục tài_sản thanh_lý ( chủng_loại, số_lượng ; nguyên giá, giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; lý_do thanh_lý ) ; c ) Hình_thức thanh_lý tài_sản ( phá dỡ, huỷ_bỏ, bán ) ; d ) Quản_lý, sử_dụng tiền thu được từ thanh_lý tài_sản ( nếu có ) ; đ ) Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện.... Theo đó, hồ_sơ đề_nghị thanh_lý tài_sản công bao_gồm những giấy_tờ cần chuẩn_bị như quy_định trên.
None
1
Căn_cứ Điều 29 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục thanh_lý tài_sản công 1 . Khi có tài_sản công hết hạn sử_dụng theo chế_độ mà phải thanh_lý ; tài_sản công chưa hết hạn sử_dụng nhưng bị hư_hỏng mà không_thể sửa_chữa được hoặc việc sửa_chữa không hiệu_quả ( dự_toán chi_phí sửa_chữa_lớn hơn 30% nguyên giá tài_sản ) ; nhà làm_việc hoặc tài_sản khác gắn liền với đất phải phá dỡ để thực_hiện dự_án đầu_tư xây_dựng , giải_phóng mặt_bằng hoặc các trường_hợp khác theo quyết_định của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền , cơ_quan nhà_nước có tài_sản lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị thanh_lý tài_sản công , gửi cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) xem_xét , đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 28 Nghị_định này xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ đề_nghị thanh_lý tài_sản gồm : a ) Văn_bản đề_nghị thanh_lý tài_sản công của cơ_quan nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công ( trong đó nêu rõ trách_nhiệm tổ_chức thanh_lý tài_sản ; dự_toán chi_phí sửa_chữa tài_sản trong trường_hợp xác_định việc sửa_chữa không hiệu_quả ) : 01 bản_chính ; b ) Văn_bản đề_nghị thanh_lý tài_sản công của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; c ) Danh_mục tài_sản đề_nghị thanh_lý ( chủng_loại , số_lượng ; tình_trạng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; lý_do thanh_lý ) : 01 bản_chính ; d ) Ý_kiến bằng văn_bản của cơ_quan_chuyên_môn có liên_quan về tình_trạng tài_sản và khả_năng sửa_chữa ( đối_với tài_sản là nhà , công_trình xây_dựng chưa hết hạn sử_dụng nhưng bị hư_hỏng mà không_thể sửa_chữa được ) : 01 bản_sao ; đ ) Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị thanh_lý tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ hợp_lệ , cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 28 Nghị_định này quyết_định thanh_lý tài_sản hoặc có văn_bản hồi_đáp trong trường_hợp đề_nghị thanh_lý không phù_hợp . Cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 19 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công có trách_nhiệm thẩm_định về đề_nghị thanh_lý tài_sản trong trường_hợp việc thanh_lý tài_sản do Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan trung_ương , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định theo thẩm_quyền . Nội_dung chủ_yếu của Quyết_định thanh_lý tài_sản công gồm : a ) Cơ_quan nhà_nước có tài_sản thanh_lý ; b ) Danh_mục tài_sản thanh_lý ( chủng_loại , số_lượng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; lý_do thanh_lý ) ; c ) Hình_thức thanh_lý tài_sản ( phá dỡ , huỷ_bỏ , bán ) ; d ) Quản_lý , sử_dụng tiền thu được từ thanh_lý tài_sản ( nếu có ) ; đ ) Trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện . ... Theo đó , hồ_sơ đề_nghị thanh_lý tài_sản công bao_gồm những giấy_tờ cần chuẩn_bị như quy_định trên .
19,971
Thanh_lý tài_sản công_bằng hình_thức bán thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 43 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 quy_định như sau : ... Bán tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước 1. Tài_sản công được bán trong các trường hợp sau đây : a ) Tài sản công bị thu hồi được xử_lý theo hình_thức bán quy định tại Điều 41 của Luật này ; b ) Cơ_quan nhà_nước được giao sử_dụng tài_sản công không còn nhu_cầu sử_dụng hoặc giảm nhu_cầu sử_dụng do thay_đổi về tổ_chức hoặc thay_đổi về chức_năng, nhiệm_vụ và nguyên_nhân khác mà không xử_lý theo hình_thức thu_hồi hoặc điều_chuyển ; c ) Thực_hiện sắp_xếp lại việc quản_lý, sử_dụng tài_sản công ; d ) Tài_sản công được thanh_lý theo hình_thức bán quy_định tại Điều 45 của Luật này. 2. Việc bán tài_sản công được thực_hiện theo hình_thức đấu_giá, trừ trường hợp bán các loại tài sản công có giá trị nhỏ theo hình thức niêm_yết giá công_khai hoặc bán chỉ_định theo quy_định của Chính_phủ. 3. Cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản
None
1
Căn_cứ tại Điều 43 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 quy_định như sau : Bán tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước 1 . Tài_sản công được bán trong các trường hợp sau đây : a ) Tài sản công bị thu hồi được xử_lý theo hình_thức bán quy định tại Điều 41 của Luật này ; b ) Cơ_quan nhà_nước được giao sử_dụng tài_sản công không còn nhu_cầu sử_dụng hoặc giảm nhu_cầu sử_dụng do thay_đổi về tổ_chức hoặc thay_đổi về chức_năng , nhiệm_vụ và nguyên_nhân khác mà không xử_lý theo hình_thức thu_hồi hoặc điều_chuyển ; c ) Thực_hiện sắp_xếp lại việc quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; d ) Tài_sản công được thanh_lý theo hình_thức bán quy_định tại Điều 45 của Luật này . 2 . Việc bán tài_sản công được thực_hiện theo hình_thức đấu_giá , trừ trường hợp bán các loại tài sản công có giá trị nhỏ theo hình thức niêm_yết giá công_khai hoặc bán chỉ_định theo quy_định của Chính_phủ . 3 . Cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 19 của Luật này hoặc cơ_quan nhà nước có tài sản bán có trách_nhiệm tổ chức bán tài sản theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , thanh_lý tài_sản công_bằng hình_thức bán thì bạn thực_hiện theo quy_định trên .
19,972
Thanh_lý tài_sản công_bằng hình_thức bán thực_hiện như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 43 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 quy_định như sau : ... giá trị nhỏ theo hình thức niêm_yết giá công_khai hoặc bán chỉ_định theo quy_định của Chính_phủ. 3. Cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 19 của Luật này hoặc cơ_quan nhà nước có tài sản bán có trách_nhiệm tổ chức bán tài sản theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, thanh_lý tài_sản công_bằng hình_thức bán thì bạn thực_hiện theo quy_định trên.
None
1
Căn_cứ tại Điều 43 Luật Quản_lý sử_dụng tài_sản công 2017 quy_định như sau : Bán tài_sản công tại cơ_quan nhà_nước 1 . Tài_sản công được bán trong các trường hợp sau đây : a ) Tài sản công bị thu hồi được xử_lý theo hình_thức bán quy định tại Điều 41 của Luật này ; b ) Cơ_quan nhà_nước được giao sử_dụng tài_sản công không còn nhu_cầu sử_dụng hoặc giảm nhu_cầu sử_dụng do thay_đổi về tổ_chức hoặc thay_đổi về chức_năng , nhiệm_vụ và nguyên_nhân khác mà không xử_lý theo hình_thức thu_hồi hoặc điều_chuyển ; c ) Thực_hiện sắp_xếp lại việc quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; d ) Tài_sản công được thanh_lý theo hình_thức bán quy_định tại Điều 45 của Luật này . 2 . Việc bán tài_sản công được thực_hiện theo hình_thức đấu_giá , trừ trường hợp bán các loại tài sản công có giá trị nhỏ theo hình thức niêm_yết giá công_khai hoặc bán chỉ_định theo quy_định của Chính_phủ . 3 . Cơ_quan được giao thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý tài_sản công quy_định tại các khoản 1 , 2 và 3 Điều 19 của Luật này hoặc cơ_quan nhà nước có tài sản bán có trách_nhiệm tổ chức bán tài sản theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , thanh_lý tài_sản công_bằng hình_thức bán thì bạn thực_hiện theo quy_định trên .
19,973
Giám_sát thi_công xây_dựng bao_gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định như sau ; " Điều 19 . Giám_sát thi_công xây_dựng công_trình 1 . Công_trình xây_dự: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định như sau ; " Điều 19. Giám_sát thi_công xây_dựng công_trình 1. Công_trình xây_dựng phải được giám_sát trong quá_trình thi_công xây_dựng theo quy_định tại khoản 1 Điều 120 Luật số 50/2014 / QH 13. Nội_dung thực_hiện giám_sát thi_công xây_dựng công_trình gồm : a ) Kiểm_tra sự phù_hợp năng_lực của nhà_thầu thi_công xây_dựng công_trình so với hồ_sơ dự_thầu và hợp_đồng xây_dựng, bao_gồm : nhân_lực, thiết_bị thi_công, phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng, hệ_thống quản_lý chất_lượng của nhà_thầu thi_công xây_dựng công_trình ; b ) Kiểm_tra biện_pháp thi_công xây_dựng của nhà_thầu so với thiết_kế biện_pháp thi_công đã được phê_duyệt. Chấp_thuận kế_hoạch tổng_hợp về an_toàn, các biện_pháp đảm_bảo an_toàn chi_tiết đối_với những công_việc đặc_thù, có nguy_cơ mất an_toàn_lao_động cao trong thi_công xây_dựng công_trình ; c ) Xem_xét và chấp_thuận các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều 13 Nghị_định này do nhà_thầu trình và yêu_cầu nhà_thầu thi_công chỉnh_sửa các nội_dung này trong quá_trình thi_công xây_dựng công_trình cho phù_hợp với thực_tế và quy_định của hợp_đồng. Trường_hợp cần_thiết, chủ đầu_tư thoả_thuận trong hợp_đồng xây_dựng với các nhà_thầu về việc giao nhà_thầu giám_sát thi_công xây_dựng
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định như sau ; " Điều 19 . Giám_sát thi_công xây_dựng công_trình 1 . Công_trình xây_dựng phải được giám_sát trong quá_trình thi_công xây_dựng theo quy_định tại khoản 1 Điều 120 Luật số 50/2014 / QH 13 . Nội_dung thực_hiện giám_sát thi_công xây_dựng công_trình gồm : a ) Kiểm_tra sự phù_hợp năng_lực của nhà_thầu thi_công xây_dựng công_trình so với hồ_sơ dự_thầu và hợp_đồng xây_dựng , bao_gồm : nhân_lực , thiết_bị thi_công , phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng , hệ_thống quản_lý chất_lượng của nhà_thầu thi_công xây_dựng công_trình ; b ) Kiểm_tra biện_pháp thi_công xây_dựng của nhà_thầu so với thiết_kế biện_pháp thi_công đã được phê_duyệt . Chấp_thuận kế_hoạch tổng_hợp về an_toàn , các biện_pháp đảm_bảo an_toàn chi_tiết đối_với những công_việc đặc_thù , có nguy_cơ mất an_toàn_lao_động cao trong thi_công xây_dựng công_trình ; c ) Xem_xét và chấp_thuận các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều 13 Nghị_định này do nhà_thầu trình và yêu_cầu nhà_thầu thi_công chỉnh_sửa các nội_dung này trong quá_trình thi_công xây_dựng công_trình cho phù_hợp với thực_tế và quy_định của hợp_đồng . Trường_hợp cần_thiết , chủ đầu_tư thoả_thuận trong hợp_đồng xây_dựng với các nhà_thầu về việc giao nhà_thầu giám_sát thi_công xây_dựng lập và yêu_cầu nhà_thầu thi_công xây_dựng thực_hiện đối_với các nội_dung nêu trên ; d ) Kiểm_tra và chấp_thuận vật_liệu , cấu_kiện , sản_phẩm xây_dựng , thiết_bị lắp_đặt vào công_trình ; đ ) Kiểm_tra , đôn_đốc nhà_thầu thi_công xây_dựng công_trình và các nhà_thầu khác thực_hiện công_việc xây_dựng tại hiện_trường theo yêu_cầu của thiết_kế xây_dựng và tiến_độ thi_công của công_trình ; e ) Giám_sát việc thực_hiện các quy_định về quản_lý an_toàn trong thi_công xây_dựng công_trình ; giám_sát các biện_pháp đảm_bảo an_toàn đối_với công_trình lân_cận , công_tác quan_trắc công_trình ; g ) Đề_nghị chủ đầu_tư tổ_chức điều_chỉnh thiết_kế khi phát_hiện sai_sót , bất_hợp_lý về thiết_kế ; h ) Yêu_cầu nhà_thầu tạm dừng thi_công khi xét thấy chất_lượng thi_công xây_dựng không đảm_bảo yêu_cầu kỹ_thuật , biện_pháp thi_công không đảm_bảo an_toàn , vi_phạm các quy_định về quản_lý an_toàn_lao_động làm xảy ra hoặc có nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động , sự_cố gây mất an_toàn_lao_động ; chủ_trì , phối_hợp với các bên liên_quan giải_quyết những vướng_mắc , phát_sinh trong quá_trình thi_công xây_dựng công_trình và phối_hợp xử_lý , khắc_phục sự_cố theo quy_định của Nghị_định này ; i ) Kiểm_tra , đánh_giá kết_quả thí_nghiệm kiểm_tra vật_liệu , cấu_kiện , sản_phẩm xây_dựng trong quá_trình thi_công xây_dựng và các tài_liệu khác có liên_quan phục_vụ nghiệm_thu ; kiểm_tra và xác_nhận bản_vẽ hoàn_công ; k ) Tổ_chức thí_nghiệm đối_chứng , kiểm_định chất_lượng bộ_phận công_trình , hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ( nếu có ) ; l ) Thực_hiện các công_tác nghiệm_thu theo quy_định tại các Điều 21 , 22 , 23 Nghị_định này ; kiểm_tra và xác_nhận khối_lượng thi_công xây_dựng hoàn_thành ; m ) Thực_hiện các nội_dung khác theo quy_định của hợp_đồng xây_dựng . ... " Như_vậy , việc thực_hiện giám_sát thi_công xây_dựng công_trình được quy_định như trên .
19,974
Giám_sát thi_công xây_dựng bao_gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định như sau ; " Điều 19 . Giám_sát thi_công xây_dựng công_trình 1 . Công_trình xây_dự: ... quá_trình thi_công xây_dựng công_trình cho phù_hợp với thực_tế và quy_định của hợp_đồng. Trường_hợp cần_thiết, chủ đầu_tư thoả_thuận trong hợp_đồng xây_dựng với các nhà_thầu về việc giao nhà_thầu giám_sát thi_công xây_dựng lập và yêu_cầu nhà_thầu thi_công xây_dựng thực_hiện đối_với các nội_dung nêu trên ; d ) Kiểm_tra và chấp_thuận vật_liệu, cấu_kiện, sản_phẩm xây_dựng, thiết_bị lắp_đặt vào công_trình ; đ ) Kiểm_tra, đôn_đốc nhà_thầu thi_công xây_dựng công_trình và các nhà_thầu khác thực_hiện công_việc xây_dựng tại hiện_trường theo yêu_cầu của thiết_kế xây_dựng và tiến_độ thi_công của công_trình ; e ) Giám_sát việc thực_hiện các quy_định về quản_lý an_toàn trong thi_công xây_dựng công_trình ; giám_sát các biện_pháp đảm_bảo an_toàn đối_với công_trình lân_cận, công_tác quan_trắc công_trình ; g ) Đề_nghị chủ đầu_tư tổ_chức điều_chỉnh thiết_kế khi phát_hiện sai_sót, bất_hợp_lý về thiết_kế ; h ) Yêu_cầu nhà_thầu tạm dừng thi_công khi xét thấy chất_lượng thi_công xây_dựng không đảm_bảo yêu_cầu kỹ_thuật, biện_pháp thi_công không đảm_bảo an_toàn, vi_phạm các quy_định về quản_lý an_toàn_lao_động làm xảy ra hoặc có nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động, sự_cố gây mất an_toàn_lao_động ; chủ_trì, phối_hợp với các bên liên_quan giải_quyết những vướng_mắc, phát_sinh trong quá_trình thi_công xây_dựng công_trình và phối_hợp
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định như sau ; " Điều 19 . Giám_sát thi_công xây_dựng công_trình 1 . Công_trình xây_dựng phải được giám_sát trong quá_trình thi_công xây_dựng theo quy_định tại khoản 1 Điều 120 Luật số 50/2014 / QH 13 . Nội_dung thực_hiện giám_sát thi_công xây_dựng công_trình gồm : a ) Kiểm_tra sự phù_hợp năng_lực của nhà_thầu thi_công xây_dựng công_trình so với hồ_sơ dự_thầu và hợp_đồng xây_dựng , bao_gồm : nhân_lực , thiết_bị thi_công , phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng , hệ_thống quản_lý chất_lượng của nhà_thầu thi_công xây_dựng công_trình ; b ) Kiểm_tra biện_pháp thi_công xây_dựng của nhà_thầu so với thiết_kế biện_pháp thi_công đã được phê_duyệt . Chấp_thuận kế_hoạch tổng_hợp về an_toàn , các biện_pháp đảm_bảo an_toàn chi_tiết đối_với những công_việc đặc_thù , có nguy_cơ mất an_toàn_lao_động cao trong thi_công xây_dựng công_trình ; c ) Xem_xét và chấp_thuận các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều 13 Nghị_định này do nhà_thầu trình và yêu_cầu nhà_thầu thi_công chỉnh_sửa các nội_dung này trong quá_trình thi_công xây_dựng công_trình cho phù_hợp với thực_tế và quy_định của hợp_đồng . Trường_hợp cần_thiết , chủ đầu_tư thoả_thuận trong hợp_đồng xây_dựng với các nhà_thầu về việc giao nhà_thầu giám_sát thi_công xây_dựng lập và yêu_cầu nhà_thầu thi_công xây_dựng thực_hiện đối_với các nội_dung nêu trên ; d ) Kiểm_tra và chấp_thuận vật_liệu , cấu_kiện , sản_phẩm xây_dựng , thiết_bị lắp_đặt vào công_trình ; đ ) Kiểm_tra , đôn_đốc nhà_thầu thi_công xây_dựng công_trình và các nhà_thầu khác thực_hiện công_việc xây_dựng tại hiện_trường theo yêu_cầu của thiết_kế xây_dựng và tiến_độ thi_công của công_trình ; e ) Giám_sát việc thực_hiện các quy_định về quản_lý an_toàn trong thi_công xây_dựng công_trình ; giám_sát các biện_pháp đảm_bảo an_toàn đối_với công_trình lân_cận , công_tác quan_trắc công_trình ; g ) Đề_nghị chủ đầu_tư tổ_chức điều_chỉnh thiết_kế khi phát_hiện sai_sót , bất_hợp_lý về thiết_kế ; h ) Yêu_cầu nhà_thầu tạm dừng thi_công khi xét thấy chất_lượng thi_công xây_dựng không đảm_bảo yêu_cầu kỹ_thuật , biện_pháp thi_công không đảm_bảo an_toàn , vi_phạm các quy_định về quản_lý an_toàn_lao_động làm xảy ra hoặc có nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động , sự_cố gây mất an_toàn_lao_động ; chủ_trì , phối_hợp với các bên liên_quan giải_quyết những vướng_mắc , phát_sinh trong quá_trình thi_công xây_dựng công_trình và phối_hợp xử_lý , khắc_phục sự_cố theo quy_định của Nghị_định này ; i ) Kiểm_tra , đánh_giá kết_quả thí_nghiệm kiểm_tra vật_liệu , cấu_kiện , sản_phẩm xây_dựng trong quá_trình thi_công xây_dựng và các tài_liệu khác có liên_quan phục_vụ nghiệm_thu ; kiểm_tra và xác_nhận bản_vẽ hoàn_công ; k ) Tổ_chức thí_nghiệm đối_chứng , kiểm_định chất_lượng bộ_phận công_trình , hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ( nếu có ) ; l ) Thực_hiện các công_tác nghiệm_thu theo quy_định tại các Điều 21 , 22 , 23 Nghị_định này ; kiểm_tra và xác_nhận khối_lượng thi_công xây_dựng hoàn_thành ; m ) Thực_hiện các nội_dung khác theo quy_định của hợp_đồng xây_dựng . ... " Như_vậy , việc thực_hiện giám_sát thi_công xây_dựng công_trình được quy_định như trên .
19,975
Giám_sát thi_công xây_dựng bao_gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định như sau ; " Điều 19 . Giám_sát thi_công xây_dựng công_trình 1 . Công_trình xây_dự: ... hoặc có nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động, sự_cố gây mất an_toàn_lao_động ; chủ_trì, phối_hợp với các bên liên_quan giải_quyết những vướng_mắc, phát_sinh trong quá_trình thi_công xây_dựng công_trình và phối_hợp xử_lý, khắc_phục sự_cố theo quy_định của Nghị_định này ; i ) Kiểm_tra, đánh_giá kết_quả thí_nghiệm kiểm_tra vật_liệu, cấu_kiện, sản_phẩm xây_dựng trong quá_trình thi_công xây_dựng và các tài_liệu khác có liên_quan phục_vụ nghiệm_thu ; kiểm_tra và xác_nhận bản_vẽ hoàn_công ; k ) Tổ_chức thí_nghiệm đối_chứng, kiểm_định chất_lượng bộ_phận công_trình, hạng_mục công_trình, công_trình xây_dựng theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ( nếu có ) ; l ) Thực_hiện các công_tác nghiệm_thu theo quy_định tại các Điều 21, 22, 23 Nghị_định này ; kiểm_tra và xác_nhận khối_lượng thi_công xây_dựng hoàn_thành ; m ) Thực_hiện các nội_dung khác theo quy_định của hợp_đồng xây_dựng.... " Như_vậy, việc thực_hiện giám_sát thi_công xây_dựng công_trình được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định như sau ; " Điều 19 . Giám_sát thi_công xây_dựng công_trình 1 . Công_trình xây_dựng phải được giám_sát trong quá_trình thi_công xây_dựng theo quy_định tại khoản 1 Điều 120 Luật số 50/2014 / QH 13 . Nội_dung thực_hiện giám_sát thi_công xây_dựng công_trình gồm : a ) Kiểm_tra sự phù_hợp năng_lực của nhà_thầu thi_công xây_dựng công_trình so với hồ_sơ dự_thầu và hợp_đồng xây_dựng , bao_gồm : nhân_lực , thiết_bị thi_công , phòng_thí_nghiệm chuyên_ngành xây_dựng , hệ_thống quản_lý chất_lượng của nhà_thầu thi_công xây_dựng công_trình ; b ) Kiểm_tra biện_pháp thi_công xây_dựng của nhà_thầu so với thiết_kế biện_pháp thi_công đã được phê_duyệt . Chấp_thuận kế_hoạch tổng_hợp về an_toàn , các biện_pháp đảm_bảo an_toàn chi_tiết đối_với những công_việc đặc_thù , có nguy_cơ mất an_toàn_lao_động cao trong thi_công xây_dựng công_trình ; c ) Xem_xét và chấp_thuận các nội_dung quy_định tại khoản 3 Điều 13 Nghị_định này do nhà_thầu trình và yêu_cầu nhà_thầu thi_công chỉnh_sửa các nội_dung này trong quá_trình thi_công xây_dựng công_trình cho phù_hợp với thực_tế và quy_định của hợp_đồng . Trường_hợp cần_thiết , chủ đầu_tư thoả_thuận trong hợp_đồng xây_dựng với các nhà_thầu về việc giao nhà_thầu giám_sát thi_công xây_dựng lập và yêu_cầu nhà_thầu thi_công xây_dựng thực_hiện đối_với các nội_dung nêu trên ; d ) Kiểm_tra và chấp_thuận vật_liệu , cấu_kiện , sản_phẩm xây_dựng , thiết_bị lắp_đặt vào công_trình ; đ ) Kiểm_tra , đôn_đốc nhà_thầu thi_công xây_dựng công_trình và các nhà_thầu khác thực_hiện công_việc xây_dựng tại hiện_trường theo yêu_cầu của thiết_kế xây_dựng và tiến_độ thi_công của công_trình ; e ) Giám_sát việc thực_hiện các quy_định về quản_lý an_toàn trong thi_công xây_dựng công_trình ; giám_sát các biện_pháp đảm_bảo an_toàn đối_với công_trình lân_cận , công_tác quan_trắc công_trình ; g ) Đề_nghị chủ đầu_tư tổ_chức điều_chỉnh thiết_kế khi phát_hiện sai_sót , bất_hợp_lý về thiết_kế ; h ) Yêu_cầu nhà_thầu tạm dừng thi_công khi xét thấy chất_lượng thi_công xây_dựng không đảm_bảo yêu_cầu kỹ_thuật , biện_pháp thi_công không đảm_bảo an_toàn , vi_phạm các quy_định về quản_lý an_toàn_lao_động làm xảy ra hoặc có nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động , sự_cố gây mất an_toàn_lao_động ; chủ_trì , phối_hợp với các bên liên_quan giải_quyết những vướng_mắc , phát_sinh trong quá_trình thi_công xây_dựng công_trình và phối_hợp xử_lý , khắc_phục sự_cố theo quy_định của Nghị_định này ; i ) Kiểm_tra , đánh_giá kết_quả thí_nghiệm kiểm_tra vật_liệu , cấu_kiện , sản_phẩm xây_dựng trong quá_trình thi_công xây_dựng và các tài_liệu khác có liên_quan phục_vụ nghiệm_thu ; kiểm_tra và xác_nhận bản_vẽ hoàn_công ; k ) Tổ_chức thí_nghiệm đối_chứng , kiểm_định chất_lượng bộ_phận công_trình , hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ( nếu có ) ; l ) Thực_hiện các công_tác nghiệm_thu theo quy_định tại các Điều 21 , 22 , 23 Nghị_định này ; kiểm_tra và xác_nhận khối_lượng thi_công xây_dựng hoàn_thành ; m ) Thực_hiện các nội_dung khác theo quy_định của hợp_đồng xây_dựng . ... " Như_vậy , việc thực_hiện giám_sát thi_công xây_dựng công_trình được quy_định như trên .
19,976
Thực_hiện tổ_chức giám_sát thi_công xây_dựng như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 19 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định như sau ; " Điều 19 . Giám_sát thi_công xây_dựng công_trình ... 5 . Tổ_chức , cá_: ... Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 19 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định như sau ; " Điều 19 . Giám_sát thi_công xây_dựng công_trình ... 5 . Tổ_chức , cá_nhân thực_hiện giám_sát thi_công xây_dựng công_trình phải lập báo_cáo về công_tác giám_sát thi_công xây_dựng công_trình theo nội_dung quy_định tại Phụ_lục IV Nghị_định này gửi chủ đầu_tư và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực , khách_quan đối_với những nội_dung trong báo_cáo này . Báo_cáo được lập trong các trường_hợp sau : a ) Báo_cáo định_kỳ hoặc báo_cáo theo giai_đoạn thi_công xây_dựng theo quy_định tại Phụ_lục IVa_Nghị định này . Chủ đầu_tư quy_định việc lập báo_cáo định_kỳ hoặc báo_cáo theo giai_đoạn thi_công xây_dựng và thời_điểm lập báo_cáo ; b ) Báo_cáo khi tổ_chức nghiệm_thu giai_đoạn , nghiệm_thu hoàn_thành gói_thầu , hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng theo quy_định tại Phụ_lục IVb_Nghị định này . " Như_vậy , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện giám_sát thi_công xây_dựng công_trình được quy_định cụ_thể như trên .
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 5 Điều 19 Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định như sau ; " Điều 19 . Giám_sát thi_công xây_dựng công_trình ... 5 . Tổ_chức , cá_nhân thực_hiện giám_sát thi_công xây_dựng công_trình phải lập báo_cáo về công_tác giám_sát thi_công xây_dựng công_trình theo nội_dung quy_định tại Phụ_lục IV Nghị_định này gửi chủ đầu_tư và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực , khách_quan đối_với những nội_dung trong báo_cáo này . Báo_cáo được lập trong các trường_hợp sau : a ) Báo_cáo định_kỳ hoặc báo_cáo theo giai_đoạn thi_công xây_dựng theo quy_định tại Phụ_lục IVa_Nghị định này . Chủ đầu_tư quy_định việc lập báo_cáo định_kỳ hoặc báo_cáo theo giai_đoạn thi_công xây_dựng và thời_điểm lập báo_cáo ; b ) Báo_cáo khi tổ_chức nghiệm_thu giai_đoạn , nghiệm_thu hoàn_thành gói_thầu , hạng_mục công_trình , công_trình xây_dựng theo quy_định tại Phụ_lục IVb_Nghị định này . " Như_vậy , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện giám_sát thi_công xây_dựng công_trình được quy_định cụ_thể như trên .
19,977
Mẫu báo_cáo định_kỳ về công_tác giám_sát thi_công xây_dựng mới nhất 2022 ?
Căn_cứ Phụ_lục IVA ban_hành kèm theo Nghị_định số 06/2021/NĐ-CP quy_định về mẫu báo_cáo định_kỳ về công_tác giám_sát thi_công xây_dựng như sau : ...
None
1
Căn_cứ Phụ_lục IVA ban_hành kèm theo Nghị_định số 06/2021/NĐ-CP quy_định về mẫu báo_cáo định_kỳ về công_tác giám_sát thi_công xây_dựng như sau :
19,978
Mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với giáo_viên mua chứng_chỉ tin_học giả
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 17  Nghị định 79/2015/NĐ-CP quy_định , nếu hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; t: ... Căn_cứ theo khoản 4 Điều 17 Nghị định 79/2015/NĐ-CP quy_định, nếu hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính : Điều 17. Vi_phạm quy_định về sử_dụng và công_khai thông_tin cấp văn_bằng, chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi không cập_nhật và công_khai thông_tin về việc cấp văn_bằng, chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp trên trang thông_tin điện_tử hoặc tại trụ_sở chính, phân_hiệu, cơ_sở đào_tạo của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp. 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cho người khác sử_dụng hoặc sử_dụng văn_bằng, chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp của người khác. 3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng văn_bằng, chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp bị tẩy, xoá, sửa_chữa mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 4. Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi mua_bán, sử_dụng văn_bằng, chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp giả mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 5. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi làm giả văn_bằng
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 17  Nghị định 79/2015/NĐ-CP quy_định , nếu hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính : Điều 17 . Vi_phạm quy_định về sử_dụng và công_khai thông_tin cấp văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi không cập_nhật và công_khai thông_tin về việc cấp văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp trên trang thông_tin điện_tử hoặc tại trụ_sở chính , phân_hiệu , cơ_sở đào_tạo của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cho người khác sử_dụng hoặc sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp của người khác . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp bị tẩy , xoá , sửa_chữa mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 4 . Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi mua_bán , sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp giả mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 5 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi làm giả văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc trả lại văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp cho người đứng_tên trong văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 2 Điều này . Như_vậy , giáo_viên có hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả sẽ bị phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả
19,979
Mức xử_phạt vi_phạm hành_chính đối_với giáo_viên mua chứng_chỉ tin_học giả
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 17  Nghị định 79/2015/NĐ-CP quy_định , nếu hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; t: ... , sử_dụng văn_bằng, chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp giả mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 5. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi làm giả văn_bằng, chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 6. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều này. 7. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc trả lại văn_bằng, chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp cho người đứng_tên trong văn_bằng, chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 2 Điều này. Như_vậy, giáo_viên có hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả sẽ bị phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng. Hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 17  Nghị định 79/2015/NĐ-CP quy_định , nếu hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính : Điều 17 . Vi_phạm quy_định về sử_dụng và công_khai thông_tin cấp văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi không cập_nhật và công_khai thông_tin về việc cấp văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp trên trang thông_tin điện_tử hoặc tại trụ_sở chính , phân_hiệu , cơ_sở đào_tạo của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cho người khác sử_dụng hoặc sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp của người khác . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp bị tẩy , xoá , sửa_chữa mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 4 . Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi mua_bán , sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp giả mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 5 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi làm giả văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc trả lại văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp cho người đứng_tên trong văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 2 Điều này . Như_vậy , giáo_viên có hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả sẽ bị phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả
19,980
Có áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả không ?
Căn_cứ theo Điều 4 và khoản 6 Điều 17  Nghị định 79/2015/NĐ-CP quy_định : ... " Điều 4. Quy_định phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức 1. Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng, đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng. 2. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này áp_dụng đối_với tổ_chức, trừ mức phạt tiền quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 8 ; Khoản 1, các điểm a, b, c, d, đ Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 và Khoản 5 Điều 15 ; các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 17 ; Khoản 1 Điều 24 ; các khoản 1, 2 và 6 Điều 25 ; Khoản 1, Khoản 2, Điểm a Khoản 4 Điều 26 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. 3. Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III_Nghi định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với cá_nhân ; đối_với tổ_chức gấp hai lần thẩm_quyền xử_phạt tiền đối_với cá_nhân. "... " Điều 17
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 và khoản 6 Điều 17  Nghị định 79/2015/NĐ-CP quy_định : " Điều 4 . Quy_định phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức 1 . Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này áp_dụng đối_với tổ_chức , trừ mức phạt tiền quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 8 ; Khoản 1 , các điểm a , b , c , d , đ Khoản 2 , Khoản 3 , Khoản 4 và Khoản 5 Điều 15 ; các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 17 ; Khoản 1 Điều 24 ; các khoản 1 , 2 và 6 Điều 25 ; Khoản 1 , Khoản 2 , Điểm a Khoản 4 Điều 26 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 3 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III_Nghi định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với cá_nhân ; đối_với tổ_chức gấp hai lần thẩm_quyền xử_phạt tiền đối_với cá_nhân . " ... " Điều 17 . Vi_phạm quy_định về sử_dụng và công_khai thông_tin cấp văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . " Do_đó , giáo_viên có hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả sẽ bị phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng còn đối_với tổ_chức bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Ngoài_ra áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là bị tịch_thu chứng_chỉ tin_học giả .
19,981
Có áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả không ?
Căn_cứ theo Điều 4 và khoản 6 Điều 17  Nghị định 79/2015/NĐ-CP quy_định : ... các chức_danh quy_định tại Chương_III_Nghi định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với cá_nhân ; đối_với tổ_chức gấp hai lần thẩm_quyền xử_phạt tiền đối_với cá_nhân. "... " Điều 17. Vi_phạm quy_định về sử_dụng và công_khai thông_tin cấp văn_bằng, chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp 6. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều này. " Do_đó, giáo_viên có hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả sẽ bị phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng còn đối_với tổ_chức bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Ngoài_ra áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là bị tịch_thu chứng_chỉ tin_học giả.
None
1
Căn_cứ theo Điều 4 và khoản 6 Điều 17  Nghị định 79/2015/NĐ-CP quy_định : " Điều 4 . Quy_định phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức 1 . Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này áp_dụng đối_với tổ_chức , trừ mức phạt tiền quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 8 ; Khoản 1 , các điểm a , b , c , d , đ Khoản 2 , Khoản 3 , Khoản 4 và Khoản 5 Điều 15 ; các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 17 ; Khoản 1 Điều 24 ; các khoản 1 , 2 và 6 Điều 25 ; Khoản 1 , Khoản 2 , Điểm a Khoản 4 Điều 26 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 3 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III_Nghi định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với cá_nhân ; đối_với tổ_chức gấp hai lần thẩm_quyền xử_phạt tiền đối_với cá_nhân . " ... " Điều 17 . Vi_phạm quy_định về sử_dụng và công_khai thông_tin cấp văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . " Do_đó , giáo_viên có hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả sẽ bị phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng còn đối_với tổ_chức bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Ngoài_ra áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là bị tịch_thu chứng_chỉ tin_học giả .
19,982
Truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả
Trong trường_hợp hành_vi mua bằng giả có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định tại Điều 341  Bộ Luật_Hình_Sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 1: ... Trong trường_hợp hành_vi mua bằng giả có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định tại Điều 341 Bộ Luật_Hình_Sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 126 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 về tội làm giả con_dấu, tài_liệu của cơ_quan, tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan, tổ_chức : " Điều 341. Tội làm giả con_dấu, tài_liệu của cơ_quan, tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan, tổ_chức 1. Người nào làm giả con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác của cơ_quan, tổ_chức hoặc sử_dụng con_dấu, tài_liệu hoặc giấy tờ giả thực hiện_hành vi trái pháp_luật, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Làm từ 02 đến 05 con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác ; d ) Sử_dụng con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm
None
1
Trong trường_hợp hành_vi mua bằng giả có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định tại Điều 341  Bộ Luật_Hình_Sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 126 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 về tội làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức : " Điều 341 . Tội làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức 1 . Người nào làm giả con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác của cơ_quan , tổ_chức hoặc sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy tờ giả thực hiện_hành vi trái pháp_luật , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02  năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Làm từ 02 đến 05 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác ; d ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc tội_phạm nghiêm_trọng ; đ ) Thu lợi bất_chính từ 10.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Làm 06 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác trở lên ; b ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; c ) Thu lợi bất_chính 50.000.000 đồng trở lên . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . " Như_vậy , trong trường_hợp giáo_viên có hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả mà bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì sẽ thực_hiện theo các quy_định nêu trên .
19,983
Truy_cứu trách_nhiệm hình_sự đối_với hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả
Trong trường_hợp hành_vi mua bằng giả có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định tại Điều 341  Bộ Luật_Hình_Sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 1: ... ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Làm từ 02 đến 05 con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác ; d ) Sử_dụng con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc tội_phạm nghiêm_trọng ; đ ) Thu lợi bất_chính từ 10.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm. 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Làm 06 con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác trở lên ; b ) Sử_dụng con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; c ) Thu lợi bất_chính 50.000.000 đồng trở lên. 4. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng. " Như_vậy, trong trường_hợp giáo_viên có hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả mà bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì sẽ thực_hiện theo các quy_định nêu trên.
None
1
Trong trường_hợp hành_vi mua bằng giả có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định tại Điều 341  Bộ Luật_Hình_Sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 126 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 về tội làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức : " Điều 341 . Tội làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức 1 . Người nào làm giả con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác của cơ_quan , tổ_chức hoặc sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy tờ giả thực hiện_hành vi trái pháp_luật , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02  năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Làm từ 02 đến 05 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác ; d ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc tội_phạm nghiêm_trọng ; đ ) Thu lợi bất_chính từ 10.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Làm 06 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác trở lên ; b ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; c ) Thu lợi bất_chính 50.000.000 đồng trở lên . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . " Như_vậy , trong trường_hợp giáo_viên có hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả mà bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì sẽ thực_hiện theo các quy_định nêu trên .
19,984
Giáo_viên mua chứng_chỉ tin_học giả_sử_dụng vào mục_đích để xin việc_làm và hiện_nay đã bị cơ_quan công_an điều_tra phát_hiện . Vậy cô_giáo này có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính hay bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , dân_sự gì không ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 17  Nghị định 79/2015/NĐ-CP quy_định , nếu hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; t: ... Căn_cứ theo khoản 4 Điều 17 Nghị định 79/2015/NĐ-CP quy_định, nếu hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính : Điều 17. Vi_phạm quy_định về sử_dụng và công_khai thông_tin cấp văn_bằng, chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi không cập_nhật và công_khai thông_tin về việc cấp văn_bằng, chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp trên trang thông_tin điện_tử hoặc tại trụ_sở chính, phân_hiệu, cơ_sở đào_tạo của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp. 2. Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cho người khác sử_dụng hoặc sử_dụng văn_bằng, chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp của người khác. 3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng văn_bằng, chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp bị tẩy, xoá, sửa_chữa mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 4. Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi mua_bán, sử_dụng văn_bằng, chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp giả mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 5. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi làm giả văn_bằng
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 17  Nghị định 79/2015/NĐ-CP quy_định , nếu hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính : Điều 17 . Vi_phạm quy_định về sử_dụng và công_khai thông_tin cấp văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi không cập_nhật và công_khai thông_tin về việc cấp văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp trên trang thông_tin điện_tử hoặc tại trụ_sở chính , phân_hiệu , cơ_sở đào_tạo của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cho người khác sử_dụng hoặc sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp của người khác . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp bị tẩy , xoá , sửa_chữa mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 4 . Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi mua_bán , sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp giả mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 5 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi làm giả văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc trả lại văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp cho người đứng_tên trong văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 2 Điều này . Như_vậy , giáo_viên có hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả sẽ bị phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả Căn_cứ theo Điều 4 và khoản 6 Điều 17  Nghị định 79/2015/NĐ-CP quy_định : " Điều 4 . Quy_định phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức 1 . Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này áp_dụng đối_với tổ_chức , trừ mức phạt tiền quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 8 ; Khoản 1 , các điểm a , b , c , d , đ Khoản 2 , Khoản 3 , Khoản 4 và Khoản 5 Điều 15 ; các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 17 ; Khoản 1 Điều 24 ; các khoản 1 , 2 và 6 Điều 25 ; Khoản 1 , Khoản 2 , Điểm a Khoản 4 Điều 26 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 3 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III_Nghi định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với cá_nhân ; đối_với tổ_chức gấp hai lần thẩm_quyền xử_phạt tiền đối_với cá_nhân . " ... " Điều 17 . Vi_phạm quy_định về sử_dụng và công_khai thông_tin cấp văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . " Do_đó , giáo_viên có hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả sẽ bị phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng còn đối_với tổ_chức bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Ngoài_ra áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là bị tịch_thu chứng_chỉ tin_học giả . Trong trường_hợp hành_vi mua bằng giả có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định tại Điều 341  Bộ Luật_Hình_Sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 126 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 về tội làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức : " Điều 341 . Tội làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức 1 . Người nào làm giả con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác của cơ_quan , tổ_chức hoặc sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy tờ giả thực hiện_hành vi trái pháp_luật , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02  năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Làm từ 02 đến 05 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác ; d ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc tội_phạm nghiêm_trọng ; đ ) Thu lợi bất_chính từ 10.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Làm 06 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác trở lên ; b ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; c ) Thu lợi bất_chính 50.000.000 đồng trở lên . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . " Như_vậy , trong trường_hợp giáo_viên có hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả mà bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì sẽ thực_hiện theo các quy_định nêu trên .
19,985
Giáo_viên mua chứng_chỉ tin_học giả_sử_dụng vào mục_đích để xin việc_làm và hiện_nay đã bị cơ_quan công_an điều_tra phát_hiện . Vậy cô_giáo này có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính hay bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , dân_sự gì không ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 17  Nghị định 79/2015/NĐ-CP quy_định , nếu hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; t: ... , sử_dụng văn_bằng, chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp giả mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 5. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi làm giả văn_bằng, chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 6. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều này. 7. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc trả lại văn_bằng, chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp cho người đứng_tên trong văn_bằng, chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 2 Điều này. Như_vậy, giáo_viên có hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả sẽ bị phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng. Hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả Căn_cứ theo Điều 4 và khoản 6 Điều 17 Nghị định 79/2015/NĐ-CP quy_định : " Điều 4. Quy_định phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức 1. Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng, đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng. 2. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này áp_dụng đối_với tổ_chức,
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 17  Nghị định 79/2015/NĐ-CP quy_định , nếu hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính : Điều 17 . Vi_phạm quy_định về sử_dụng và công_khai thông_tin cấp văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi không cập_nhật và công_khai thông_tin về việc cấp văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp trên trang thông_tin điện_tử hoặc tại trụ_sở chính , phân_hiệu , cơ_sở đào_tạo của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cho người khác sử_dụng hoặc sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp của người khác . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp bị tẩy , xoá , sửa_chữa mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 4 . Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi mua_bán , sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp giả mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 5 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi làm giả văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc trả lại văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp cho người đứng_tên trong văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 2 Điều này . Như_vậy , giáo_viên có hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả sẽ bị phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả Căn_cứ theo Điều 4 và khoản 6 Điều 17  Nghị định 79/2015/NĐ-CP quy_định : " Điều 4 . Quy_định phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức 1 . Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này áp_dụng đối_với tổ_chức , trừ mức phạt tiền quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 8 ; Khoản 1 , các điểm a , b , c , d , đ Khoản 2 , Khoản 3 , Khoản 4 và Khoản 5 Điều 15 ; các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 17 ; Khoản 1 Điều 24 ; các khoản 1 , 2 và 6 Điều 25 ; Khoản 1 , Khoản 2 , Điểm a Khoản 4 Điều 26 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 3 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III_Nghi định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với cá_nhân ; đối_với tổ_chức gấp hai lần thẩm_quyền xử_phạt tiền đối_với cá_nhân . " ... " Điều 17 . Vi_phạm quy_định về sử_dụng và công_khai thông_tin cấp văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . " Do_đó , giáo_viên có hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả sẽ bị phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng còn đối_với tổ_chức bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Ngoài_ra áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là bị tịch_thu chứng_chỉ tin_học giả . Trong trường_hợp hành_vi mua bằng giả có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định tại Điều 341  Bộ Luật_Hình_Sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 126 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 về tội làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức : " Điều 341 . Tội làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức 1 . Người nào làm giả con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác của cơ_quan , tổ_chức hoặc sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy tờ giả thực hiện_hành vi trái pháp_luật , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02  năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Làm từ 02 đến 05 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác ; d ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc tội_phạm nghiêm_trọng ; đ ) Thu lợi bất_chính từ 10.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Làm 06 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác trở lên ; b ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; c ) Thu lợi bất_chính 50.000.000 đồng trở lên . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . " Như_vậy , trong trường_hợp giáo_viên có hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả mà bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì sẽ thực_hiện theo các quy_định nêu trên .
19,986
Giáo_viên mua chứng_chỉ tin_học giả_sử_dụng vào mục_đích để xin việc_làm và hiện_nay đã bị cơ_quan công_an điều_tra phát_hiện . Vậy cô_giáo này có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính hay bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , dân_sự gì không ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 17  Nghị định 79/2015/NĐ-CP quy_định , nếu hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; t: ... giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng, đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng. 2. Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này áp_dụng đối_với tổ_chức, trừ mức phạt tiền quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 8 ; Khoản 1, các điểm a, b, c, d, đ Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 và Khoản 5 Điều 15 ; các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 17 ; Khoản 1 Điều 24 ; các khoản 1, 2 và 6 Điều 25 ; Khoản 1, Khoản 2, Điểm a Khoản 4 Điều 26 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. 3. Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III_Nghi định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với cá_nhân ; đối_với tổ_chức gấp hai lần thẩm_quyền xử_phạt tiền đối_với cá_nhân. "... " Điều 17. Vi_phạm quy_định về sử_dụng và công_khai thông_tin cấp văn_bằng, chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp 6. Hình_thức xử_phạt bổ_sung
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 17  Nghị định 79/2015/NĐ-CP quy_định , nếu hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính : Điều 17 . Vi_phạm quy_định về sử_dụng và công_khai thông_tin cấp văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi không cập_nhật và công_khai thông_tin về việc cấp văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp trên trang thông_tin điện_tử hoặc tại trụ_sở chính , phân_hiệu , cơ_sở đào_tạo của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cho người khác sử_dụng hoặc sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp của người khác . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp bị tẩy , xoá , sửa_chữa mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 4 . Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi mua_bán , sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp giả mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 5 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi làm giả văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc trả lại văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp cho người đứng_tên trong văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 2 Điều này . Như_vậy , giáo_viên có hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả sẽ bị phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả Căn_cứ theo Điều 4 và khoản 6 Điều 17  Nghị định 79/2015/NĐ-CP quy_định : " Điều 4 . Quy_định phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức 1 . Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này áp_dụng đối_với tổ_chức , trừ mức phạt tiền quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 8 ; Khoản 1 , các điểm a , b , c , d , đ Khoản 2 , Khoản 3 , Khoản 4 và Khoản 5 Điều 15 ; các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 17 ; Khoản 1 Điều 24 ; các khoản 1 , 2 và 6 Điều 25 ; Khoản 1 , Khoản 2 , Điểm a Khoản 4 Điều 26 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 3 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III_Nghi định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với cá_nhân ; đối_với tổ_chức gấp hai lần thẩm_quyền xử_phạt tiền đối_với cá_nhân . " ... " Điều 17 . Vi_phạm quy_định về sử_dụng và công_khai thông_tin cấp văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . " Do_đó , giáo_viên có hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả sẽ bị phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng còn đối_với tổ_chức bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Ngoài_ra áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là bị tịch_thu chứng_chỉ tin_học giả . Trong trường_hợp hành_vi mua bằng giả có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định tại Điều 341  Bộ Luật_Hình_Sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 126 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 về tội làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức : " Điều 341 . Tội làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức 1 . Người nào làm giả con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác của cơ_quan , tổ_chức hoặc sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy tờ giả thực hiện_hành vi trái pháp_luật , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02  năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Làm từ 02 đến 05 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác ; d ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc tội_phạm nghiêm_trọng ; đ ) Thu lợi bất_chính từ 10.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Làm 06 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác trở lên ; b ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; c ) Thu lợi bất_chính 50.000.000 đồng trở lên . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . " Như_vậy , trong trường_hợp giáo_viên có hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả mà bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì sẽ thực_hiện theo các quy_định nêu trên .
19,987
Giáo_viên mua chứng_chỉ tin_học giả_sử_dụng vào mục_đích để xin việc_làm và hiện_nay đã bị cơ_quan công_an điều_tra phát_hiện . Vậy cô_giáo này có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính hay bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , dân_sự gì không ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 17  Nghị định 79/2015/NĐ-CP quy_định , nếu hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; t: ... hai lần thẩm_quyền xử_phạt tiền đối_với cá_nhân. "... " Điều 17. Vi_phạm quy_định về sử_dụng và công_khai thông_tin cấp văn_bằng, chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp 6. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều này. " Do_đó, giáo_viên có hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả sẽ bị phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng còn đối_với tổ_chức bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Ngoài_ra áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là bị tịch_thu chứng_chỉ tin_học giả. Trong trường_hợp hành_vi mua bằng giả có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định tại Điều 341 Bộ Luật_Hình_Sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 126 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 về tội làm giả con_dấu, tài_liệu của cơ_quan, tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan, tổ_chức : " Điều 341. Tội làm giả con_dấu, tài_liệu của cơ_quan, tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan, tổ_chức 1. Người nào làm giả con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác của cơ_quan, tổ_chức hoặc
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 17  Nghị định 79/2015/NĐ-CP quy_định , nếu hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính : Điều 17 . Vi_phạm quy_định về sử_dụng và công_khai thông_tin cấp văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi không cập_nhật và công_khai thông_tin về việc cấp văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp trên trang thông_tin điện_tử hoặc tại trụ_sở chính , phân_hiệu , cơ_sở đào_tạo của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cho người khác sử_dụng hoặc sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp của người khác . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp bị tẩy , xoá , sửa_chữa mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 4 . Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi mua_bán , sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp giả mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 5 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi làm giả văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc trả lại văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp cho người đứng_tên trong văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 2 Điều này . Như_vậy , giáo_viên có hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả sẽ bị phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả Căn_cứ theo Điều 4 và khoản 6 Điều 17  Nghị định 79/2015/NĐ-CP quy_định : " Điều 4 . Quy_định phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức 1 . Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này áp_dụng đối_với tổ_chức , trừ mức phạt tiền quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 8 ; Khoản 1 , các điểm a , b , c , d , đ Khoản 2 , Khoản 3 , Khoản 4 và Khoản 5 Điều 15 ; các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 17 ; Khoản 1 Điều 24 ; các khoản 1 , 2 và 6 Điều 25 ; Khoản 1 , Khoản 2 , Điểm a Khoản 4 Điều 26 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 3 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III_Nghi định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với cá_nhân ; đối_với tổ_chức gấp hai lần thẩm_quyền xử_phạt tiền đối_với cá_nhân . " ... " Điều 17 . Vi_phạm quy_định về sử_dụng và công_khai thông_tin cấp văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . " Do_đó , giáo_viên có hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả sẽ bị phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng còn đối_với tổ_chức bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Ngoài_ra áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là bị tịch_thu chứng_chỉ tin_học giả . Trong trường_hợp hành_vi mua bằng giả có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định tại Điều 341  Bộ Luật_Hình_Sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 126 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 về tội làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức : " Điều 341 . Tội làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức 1 . Người nào làm giả con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác của cơ_quan , tổ_chức hoặc sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy tờ giả thực hiện_hành vi trái pháp_luật , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02  năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Làm từ 02 đến 05 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác ; d ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc tội_phạm nghiêm_trọng ; đ ) Thu lợi bất_chính từ 10.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Làm 06 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác trở lên ; b ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; c ) Thu lợi bất_chính 50.000.000 đồng trở lên . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . " Như_vậy , trong trường_hợp giáo_viên có hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả mà bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì sẽ thực_hiện theo các quy_định nêu trên .
19,988
Giáo_viên mua chứng_chỉ tin_học giả_sử_dụng vào mục_đích để xin việc_làm và hiện_nay đã bị cơ_quan công_an điều_tra phát_hiện . Vậy cô_giáo này có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính hay bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , dân_sự gì không ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 17  Nghị định 79/2015/NĐ-CP quy_định , nếu hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; t: ... của cơ_quan, tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan, tổ_chức 1. Người nào làm giả con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác của cơ_quan, tổ_chức hoặc sử_dụng con_dấu, tài_liệu hoặc giấy tờ giả thực hiện_hành vi trái pháp_luật, thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng, phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Làm từ 02 đến 05 con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác ; d ) Sử_dụng con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc tội_phạm nghiêm_trọng ; đ ) Thu lợi bất_chính từ 10.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm. 3. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Làm 06 con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác trở lên ; b ) Sử_dụng con_dấu, tài_liệu hoặc
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 17  Nghị định 79/2015/NĐ-CP quy_định , nếu hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính : Điều 17 . Vi_phạm quy_định về sử_dụng và công_khai thông_tin cấp văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi không cập_nhật và công_khai thông_tin về việc cấp văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp trên trang thông_tin điện_tử hoặc tại trụ_sở chính , phân_hiệu , cơ_sở đào_tạo của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cho người khác sử_dụng hoặc sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp của người khác . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp bị tẩy , xoá , sửa_chữa mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 4 . Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi mua_bán , sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp giả mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 5 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi làm giả văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc trả lại văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp cho người đứng_tên trong văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 2 Điều này . Như_vậy , giáo_viên có hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả sẽ bị phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả Căn_cứ theo Điều 4 và khoản 6 Điều 17  Nghị định 79/2015/NĐ-CP quy_định : " Điều 4 . Quy_định phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức 1 . Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này áp_dụng đối_với tổ_chức , trừ mức phạt tiền quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 8 ; Khoản 1 , các điểm a , b , c , d , đ Khoản 2 , Khoản 3 , Khoản 4 và Khoản 5 Điều 15 ; các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 17 ; Khoản 1 Điều 24 ; các khoản 1 , 2 và 6 Điều 25 ; Khoản 1 , Khoản 2 , Điểm a Khoản 4 Điều 26 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 3 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III_Nghi định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với cá_nhân ; đối_với tổ_chức gấp hai lần thẩm_quyền xử_phạt tiền đối_với cá_nhân . " ... " Điều 17 . Vi_phạm quy_định về sử_dụng và công_khai thông_tin cấp văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . " Do_đó , giáo_viên có hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả sẽ bị phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng còn đối_với tổ_chức bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Ngoài_ra áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là bị tịch_thu chứng_chỉ tin_học giả . Trong trường_hợp hành_vi mua bằng giả có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định tại Điều 341  Bộ Luật_Hình_Sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 126 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 về tội làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức : " Điều 341 . Tội làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức 1 . Người nào làm giả con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác của cơ_quan , tổ_chức hoặc sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy tờ giả thực hiện_hành vi trái pháp_luật , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02  năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Làm từ 02 đến 05 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác ; d ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc tội_phạm nghiêm_trọng ; đ ) Thu lợi bất_chính từ 10.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Làm 06 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác trở lên ; b ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; c ) Thu lợi bất_chính 50.000.000 đồng trở lên . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . " Như_vậy , trong trường_hợp giáo_viên có hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả mà bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì sẽ thực_hiện theo các quy_định nêu trên .
19,989
Giáo_viên mua chứng_chỉ tin_học giả_sử_dụng vào mục_đích để xin việc_làm và hiện_nay đã bị cơ_quan công_an điều_tra phát_hiện . Vậy cô_giáo này có bị xử_phạt vi_phạm hành_chính hay bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , dân_sự gì không ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 17  Nghị định 79/2015/NĐ-CP quy_định , nếu hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; t: ... , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Làm 06 con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác trở lên ; b ) Sử_dụng con_dấu, tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; c ) Thu lợi bất_chính 50.000.000 đồng trở lên. 4. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng. " Như_vậy, trong trường_hợp giáo_viên có hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả mà bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì sẽ thực_hiện theo các quy_định nêu trên.
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 17  Nghị định 79/2015/NĐ-CP quy_định , nếu hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính : Điều 17 . Vi_phạm quy_định về sử_dụng và công_khai thông_tin cấp văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi không cập_nhật và công_khai thông_tin về việc cấp văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp trên trang thông_tin điện_tử hoặc tại trụ_sở chính , phân_hiệu , cơ_sở đào_tạo của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . 2 . Phạt tiền từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi cho người khác sử_dụng hoặc sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp của người khác . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng đối_với hành_vi sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp bị tẩy , xoá , sửa_chữa mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 4 . Phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi mua_bán , sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp giả mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 5 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi làm giả văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp mà chưa đến mức bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . 7 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc trả lại văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp cho người đứng_tên trong văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Khoản 2 Điều này . Như_vậy , giáo_viên có hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả sẽ bị phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng . Hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả Căn_cứ theo Điều 4 và khoản 6 Điều 17  Nghị định 79/2015/NĐ-CP quy_định : " Điều 4 . Quy_định phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức 1 . Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng . 2 . Mức phạt tiền quy_định tại Chương II_Nghị định này áp_dụng đối_với tổ_chức , trừ mức phạt tiền quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 8 ; Khoản 1 , các điểm a , b , c , d , đ Khoản 2 , Khoản 3 , Khoản 4 và Khoản 5 Điều 15 ; các khoản 2 , 3 , 4 và 5 Điều 17 ; Khoản 1 Điều 24 ; các khoản 1 , 2 và 6 Điều 25 ; Khoản 1 , Khoản 2 , Điểm a Khoản 4 Điều 26 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính thì mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . 3 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh quy_định tại Chương_III_Nghi định này là thẩm_quyền áp_dụng đối_với cá_nhân ; đối_với tổ_chức gấp hai lần thẩm_quyền xử_phạt tiền đối_với cá_nhân . " ... " Điều 17 . Vi_phạm quy_định về sử_dụng và công_khai thông_tin cấp văn_bằng , chứng_chỉ giáo_dục nghề_nghiệp 6 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . " Do_đó , giáo_viên có hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả sẽ bị phạt tiền từ 7.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng còn đối_với tổ_chức bằng hai lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Ngoài_ra áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung đó là bị tịch_thu chứng_chỉ tin_học giả . Trong trường_hợp hành_vi mua bằng giả có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự được quy_định tại Điều 341  Bộ Luật_Hình_Sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 126 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 về tội làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức : " Điều 341 . Tội làm giả con_dấu , tài_liệu của cơ_quan , tổ_chức ; tội sử_dụng con_dấu hoặc tài_liệu giả của cơ_quan , tổ_chức 1 . Người nào làm giả con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác của cơ_quan , tổ_chức hoặc sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy tờ giả thực hiện_hành vi trái pháp_luật , thì bị phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng , phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 02  năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 02 năm đến 05 năm : a ) Có tổ_chức ; b ) Phạm_tội 02 lần trở lên ; c ) Làm từ 02 đến 05 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác ; d ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm ít nghiêm_trọng hoặc tội_phạm nghiêm_trọng ; đ ) Thu lợi bất_chính từ 10.000.000 đồng đến dưới 50.000.000 đồng ; e ) Tái_phạm nguy_hiểm . 3 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 03 năm đến 07 năm : a ) Làm 06 con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác trở lên ; b ) Sử_dụng con_dấu , tài_liệu hoặc giấy_tờ khác thực_hiện tội_phạm rất nghiêm_trọng hoặc tội_phạm đặc_biệt nghiêm_trọng ; c ) Thu lợi bất_chính 50.000.000 đồng trở lên . 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . " Như_vậy , trong trường_hợp giáo_viên có hành_vi mua chứng_chỉ tin_học giả mà bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thì sẽ thực_hiện theo các quy_định nêu trên .
19,990
Người chứng_kiến là ai ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 67 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về người chứng_kiến , theo đó người chứng_kiến là người được cơ_quan c. ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 67 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về người chứng_kiến , theo đó người chứng_kiến là người được cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng yêu_cầu chứng_kiến việc tiến_hành hoạt_động tố_tụng theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 67 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về người chứng_kiến , theo đó người chứng_kiến là người được cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng yêu_cầu chứng_kiến việc tiến_hành hoạt_động tố_tụng theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 .
19,991
Quyền và nghĩa_vụ của người chứng_kiến trong tố_tụng_hình_sự ?
Căn_cứ theo khoản 3 , khoản 4 Điều 67 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về người chứng_kiến , theo đó người chứng_kiến có những quyền và nghĩa_v: ... Căn_cứ theo khoản 3, khoản 4 Điều 67 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015, quy_định về người chứng_kiến, theo đó người chứng_kiến có những quyền và nghĩa_vụ sau đây : ( 1 ) Người chứng_kiến có quyền : - Được thông_báo, giải_thích quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; - Yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng tuân_thủ quy_định của pháp_luật, bảo_vệ tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm, tài_sản và quyền, lợi_ích hợp_pháp khác của mình, người_thân thích của mình khi bị đe dọa ; - Xem biên_bản tố_tụng, đưa ra nhận_xét về hoạt_động tố_tụng mà mình chứng_kiến ; - Khiếu_nại quyết_định, hành_vi tố_tụng của cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng liên_quan đến việc mình tham_gia chứng_kiến ; - Được cơ_quan triệu_tập thanh_toán chi_phí theo quy_định của pháp_luật. ( 2 ) Người chứng_kiến có nghĩa_vụ : - Có_mặt theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; - Chứng_kiến đầy_đủ hoạt_động tố_tụng được yêu_cầu ; - Ký biên_bản về hoạt_động mà mình chứng_kiến ; - Giữ bí_mật về hoạt_động điều_tra mà mình chứng_kiến ; - Trình_bày trung_thực những tình_tiết mà mình chứng_kiến theo
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 , khoản 4 Điều 67 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về người chứng_kiến , theo đó người chứng_kiến có những quyền và nghĩa_vụ sau đây : ( 1 ) Người chứng_kiến có quyền : - Được thông_báo , giải_thích quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; - Yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng tuân_thủ quy_định của pháp_luật , bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản và quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của mình , người_thân thích của mình khi bị đe dọa ; - Xem biên_bản tố_tụng , đưa ra nhận_xét về hoạt_động tố_tụng mà mình chứng_kiến ; - Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng liên_quan đến việc mình tham_gia chứng_kiến ; - Được cơ_quan triệu_tập thanh_toán chi_phí theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Người chứng_kiến có nghĩa_vụ : - Có_mặt theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; - Chứng_kiến đầy_đủ hoạt_động tố_tụng được yêu_cầu ; - Ký biên_bản về hoạt_động mà mình chứng_kiến ; - Giữ bí_mật về hoạt_động điều_tra mà mình chứng_kiến ; - Trình_bày trung_thực những tình_tiết mà mình chứng_kiến theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . Người có nhược_điểm về tâm_thần có được làm người chứng_kiến hay không ?
19,992
Quyền và nghĩa_vụ của người chứng_kiến trong tố_tụng_hình_sự ?
Căn_cứ theo khoản 3 , khoản 4 Điều 67 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về người chứng_kiến , theo đó người chứng_kiến có những quyền và nghĩa_v: ... tố_tụng được yêu_cầu ; - Ký biên_bản về hoạt_động mà mình chứng_kiến ; - Giữ bí_mật về hoạt_động điều_tra mà mình chứng_kiến ; - Trình_bày trung_thực những tình_tiết mà mình chứng_kiến theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng. Người có nhược_điểm về tâm_thần có được làm người chứng_kiến hay không?Căn_cứ theo khoản 3, khoản 4 Điều 67 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015, quy_định về người chứng_kiến, theo đó người chứng_kiến có những quyền và nghĩa_vụ sau đây : ( 1 ) Người chứng_kiến có quyền : - Được thông_báo, giải_thích quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; - Yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng tuân_thủ quy_định của pháp_luật, bảo_vệ tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm, tài_sản và quyền, lợi_ích hợp_pháp khác của mình, người_thân thích của mình khi bị đe dọa ; - Xem biên_bản tố_tụng, đưa ra nhận_xét về hoạt_động tố_tụng mà mình chứng_kiến ; - Khiếu_nại quyết_định, hành_vi tố_tụng của cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng liên_quan đến việc mình tham_gia chứng_kiến ; - Được cơ_quan triệu_tập thanh_toán chi_phí theo quy_định của pháp_luật. ( 2
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 , khoản 4 Điều 67 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về người chứng_kiến , theo đó người chứng_kiến có những quyền và nghĩa_vụ sau đây : ( 1 ) Người chứng_kiến có quyền : - Được thông_báo , giải_thích quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; - Yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng tuân_thủ quy_định của pháp_luật , bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản và quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của mình , người_thân thích của mình khi bị đe dọa ; - Xem biên_bản tố_tụng , đưa ra nhận_xét về hoạt_động tố_tụng mà mình chứng_kiến ; - Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng liên_quan đến việc mình tham_gia chứng_kiến ; - Được cơ_quan triệu_tập thanh_toán chi_phí theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Người chứng_kiến có nghĩa_vụ : - Có_mặt theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; - Chứng_kiến đầy_đủ hoạt_động tố_tụng được yêu_cầu ; - Ký biên_bản về hoạt_động mà mình chứng_kiến ; - Giữ bí_mật về hoạt_động điều_tra mà mình chứng_kiến ; - Trình_bày trung_thực những tình_tiết mà mình chứng_kiến theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . Người có nhược_điểm về tâm_thần có được làm người chứng_kiến hay không ?
19,993
Quyền và nghĩa_vụ của người chứng_kiến trong tố_tụng_hình_sự ?
Căn_cứ theo khoản 3 , khoản 4 Điều 67 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về người chứng_kiến , theo đó người chứng_kiến có những quyền và nghĩa_v: ... quyết_định, hành_vi tố_tụng của cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng liên_quan đến việc mình tham_gia chứng_kiến ; - Được cơ_quan triệu_tập thanh_toán chi_phí theo quy_định của pháp_luật. ( 2 ) Người chứng_kiến có nghĩa_vụ : - Có_mặt theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; - Chứng_kiến đầy_đủ hoạt_động tố_tụng được yêu_cầu ; - Ký biên_bản về hoạt_động mà mình chứng_kiến ; - Giữ bí_mật về hoạt_động điều_tra mà mình chứng_kiến ; - Trình_bày trung_thực những tình_tiết mà mình chứng_kiến theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng. Người có nhược_điểm về tâm_thần có được làm người chứng_kiến hay không?
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 , khoản 4 Điều 67 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về người chứng_kiến , theo đó người chứng_kiến có những quyền và nghĩa_vụ sau đây : ( 1 ) Người chứng_kiến có quyền : - Được thông_báo , giải_thích quyền và nghĩa_vụ quy_định tại Điều này ; - Yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng tuân_thủ quy_định của pháp_luật , bảo_vệ tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản và quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của mình , người_thân thích của mình khi bị đe dọa ; - Xem biên_bản tố_tụng , đưa ra nhận_xét về hoạt_động tố_tụng mà mình chứng_kiến ; - Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng liên_quan đến việc mình tham_gia chứng_kiến ; - Được cơ_quan triệu_tập thanh_toán chi_phí theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Người chứng_kiến có nghĩa_vụ : - Có_mặt theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; - Chứng_kiến đầy_đủ hoạt_động tố_tụng được yêu_cầu ; - Ký biên_bản về hoạt_động mà mình chứng_kiến ; - Giữ bí_mật về hoạt_động điều_tra mà mình chứng_kiến ; - Trình_bày trung_thực những tình_tiết mà mình chứng_kiến theo yêu_cầu của cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng . Người có nhược_điểm về tâm_thần có được làm người chứng_kiến hay không ?
19,994
Những_ai không được làm người chứng_kiến ?
Theo khoản 2 Điều 67 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về người chứng_kiến như sau : ... “ 2 . Những người sau đây không được làm người chứng_kiến : a ) Người_thân thích của người bị buộc_tội , người có thẩm quyền tiến_hành tố_tụng ; b ) Người do nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất mà không có khả_năng nhận_thức đúng sự_việc ; c ) Người dưới 18 tuổi ; d ) Có lý_do khác cho thấy người đó không khách_quan . ” Theo đó , những người sau đây là người không được làm người chứng_kiến : - Người_thân thích của người bị buộc_tội , người có thẩm quyền tiến_hành tố_tụng ; - Người do nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất mà không có khả_năng nhận_thức đúng sự_việc ; - Người dưới 18 tuổi ; - Có lý_do khác cho thấy người đó không khách_quan . Như_vậy , người có nhược_điểm về tâm_thần vẫn có_thể được làm người chứng_kiến nếu họ có khả_năng nhận_thức đúng sự_việc . Trường_hợp người do nhược_điểm về tâm_thần mà không có khả_năng nhận_thức đúng sự_việc thì mới không được làm người chứng_kiến .
None
1
Theo khoản 2 Điều 67 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về người chứng_kiến như sau : “ 2 . Những người sau đây không được làm người chứng_kiến : a ) Người_thân thích của người bị buộc_tội , người có thẩm quyền tiến_hành tố_tụng ; b ) Người do nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất mà không có khả_năng nhận_thức đúng sự_việc ; c ) Người dưới 18 tuổi ; d ) Có lý_do khác cho thấy người đó không khách_quan . ” Theo đó , những người sau đây là người không được làm người chứng_kiến : - Người_thân thích của người bị buộc_tội , người có thẩm quyền tiến_hành tố_tụng ; - Người do nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất mà không có khả_năng nhận_thức đúng sự_việc ; - Người dưới 18 tuổi ; - Có lý_do khác cho thấy người đó không khách_quan . Như_vậy , người có nhược_điểm về tâm_thần vẫn có_thể được làm người chứng_kiến nếu họ có khả_năng nhận_thức đúng sự_việc . Trường_hợp người do nhược_điểm về tâm_thần mà không có khả_năng nhận_thức đúng sự_việc thì mới không được làm người chứng_kiến .
19,995
Chứng_cứ là gì ? Chứng_cứ được thu_thập từ những nguồn nào ?
Căn_cứ theo Điều 86 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về chứng_cứ như sau : ... “ Điều 86 . Chứng_cứ Chứng_cứ là những gì có thật , được thu_thập theo trình_tự , thủ_tục do Bộ_luật này quy_định , được dùng làm căn_cứ để xác_định có hay không có hành_vi phạm_tội , người thực_hiện hành_vi phạm_tội và những tình_tiết khác có ý_nghĩa trong việc giải_quyết vụ án . ” Đồng_thời , tại Điều 87 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về nguồn chứng_cứ , theo đó chứng_cứ được thu_thập , xác_định từ các nguồn sau đây : - Vật_chứng ; - Lời khai , lời trình_bày ; - Dữ_liệu điện_tử ; - Kết_luận giám_định , định_giá tài_sản ; - Biên_bản trong hoạt_động khởi_tố , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án ; - Kết_quả thực_hiện uỷ_thác tư_pháp và hợp_tác quốc_tế khác ; - Các tài_liệu , đồ_vật khác . Lưu_ý : Những gì có thật nhưng không được thu_thập theo trình_tự , thủ_tục do Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định thì không có giá_trị pháp_lý và không được dùng làm căn_cứ để giải_quyết vụ án hình_sự .
None
1
Căn_cứ theo Điều 86 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định về chứng_cứ như sau : “ Điều 86 . Chứng_cứ Chứng_cứ là những gì có thật , được thu_thập theo trình_tự , thủ_tục do Bộ_luật này quy_định , được dùng làm căn_cứ để xác_định có hay không có hành_vi phạm_tội , người thực_hiện hành_vi phạm_tội và những tình_tiết khác có ý_nghĩa trong việc giải_quyết vụ án . ” Đồng_thời , tại Điều 87 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về nguồn chứng_cứ , theo đó chứng_cứ được thu_thập , xác_định từ các nguồn sau đây : - Vật_chứng ; - Lời khai , lời trình_bày ; - Dữ_liệu điện_tử ; - Kết_luận giám_định , định_giá tài_sản ; - Biên_bản trong hoạt_động khởi_tố , điều_tra , truy_tố , xét_xử , thi_hành án ; - Kết_quả thực_hiện uỷ_thác tư_pháp và hợp_tác quốc_tế khác ; - Các tài_liệu , đồ_vật khác . Lưu_ý : Những gì có thật nhưng không được thu_thập theo trình_tự , thủ_tục do Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định thì không có giá_trị pháp_lý và không được dùng làm căn_cứ để giải_quyết vụ án hình_sự .
19,996
Lời khai của người chứng_kiến có được xem là chứng_cứ trong tố_tụng_hình_sự hay không ?
Theo Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về lời khai của người chứng_kiến như sau : ... “ Điều 97 . Lời khai của người chứng_kiến Người chứng_kiến trình_bày những tình_tiết mà họ đã chứng_kiến trong hoạt_động tố_tụng . ” Đồng_thời , tại điểm b khoản 1 Điều 87 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định lời khai là một trong những nguồn của chứng_cứ . Như_vậy , lời khai của người chứng_kiến có_thể được xem là chứng_cứ trong tố_tụng_hình_sự nếu đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện về chứng_cứ theo quy_định tại Điều 86 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 . Cụ_thể , lời khai của người chứng_kiến phải là lời trình_bày về những tình_tiết mà họ đã chứng_kiến trong hoạt_động tố_tụng và đây phải là những gì có thật , được thu_thập theo trình_tự , thủ_tục do Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định .
None
1
Theo Điều 97 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về lời khai của người chứng_kiến như sau : “ Điều 97 . Lời khai của người chứng_kiến Người chứng_kiến trình_bày những tình_tiết mà họ đã chứng_kiến trong hoạt_động tố_tụng . ” Đồng_thời , tại điểm b khoản 1 Điều 87 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định lời khai là một trong những nguồn của chứng_cứ . Như_vậy , lời khai của người chứng_kiến có_thể được xem là chứng_cứ trong tố_tụng_hình_sự nếu đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện về chứng_cứ theo quy_định tại Điều 86 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 . Cụ_thể , lời khai của người chứng_kiến phải là lời trình_bày về những tình_tiết mà họ đã chứng_kiến trong hoạt_động tố_tụng và đây phải là những gì có thật , được thu_thập theo trình_tự , thủ_tục do Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định .
19,997
Trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đối_với Công_đoàn là gì ?
Theo Điều 22 Luật Công_đoàn 2012 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đối_với Công_đoàn như sau : ... - Phối_hợp với Công_đoàn thực_hiện chức_năng , quyền , nghĩa_vụ của các bên theo quy_định của pháp_luật . - Tạo điều_kiện cho người lao_động thành_lập , gia_nhập và hoạt_động công_đoàn . - Phối_hợp với công_đoàn cùng cấp xây_dựng , ban_hành và thực_hiện quy_chế phối_hợp hoạt_động . - Thừa_nhận và tạo điều_kiện để công_đoàn cơ_sở thực_hiện quyền , trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . - Trao_đổi , cung_cấp đầy_đủ , chính_xác , kịp_thời thông_tin liên_quan đến tổ_chức , hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật khi Công_đoàn đề_nghị . - Phối_hợp với Công_đoàn tổ_chức đối_thoại , thương_lượng , ký_kết , thực_hiện thoả_ước lao_động tập_thể và quy_chế dân_chủ cơ_sở . - Lấy ý_kiến của công_đoàn cùng cấp trước khi quyết_định những vấn_đề liên_quan đến quyền , nghĩa_vụ của người lao_động . - Phối_hợp với Công_đoàn giải_quyết tranh_chấp lao_động và những vấn_đề liên_quan đến việc thực_hiện pháp_luật về lao_động . - Bảo_đảm điều_kiện hoạt_động công_đoàn , cán_bộ công_đoàn và đóng kinh_phí công_đoàn theo quy_định tại các điều 24 , 25 và 26 của Luật này . Ai phải đóng đoàn_phí , công_đoàn ?
None
1
Theo Điều 22 Luật Công_đoàn 2012 quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đối_với Công_đoàn như sau : - Phối_hợp với Công_đoàn thực_hiện chức_năng , quyền , nghĩa_vụ của các bên theo quy_định của pháp_luật . - Tạo điều_kiện cho người lao_động thành_lập , gia_nhập và hoạt_động công_đoàn . - Phối_hợp với công_đoàn cùng cấp xây_dựng , ban_hành và thực_hiện quy_chế phối_hợp hoạt_động . - Thừa_nhận và tạo điều_kiện để công_đoàn cơ_sở thực_hiện quyền , trách_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . - Trao_đổi , cung_cấp đầy_đủ , chính_xác , kịp_thời thông_tin liên_quan đến tổ_chức , hoạt_động của cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp theo quy_định của pháp_luật khi Công_đoàn đề_nghị . - Phối_hợp với Công_đoàn tổ_chức đối_thoại , thương_lượng , ký_kết , thực_hiện thoả_ước lao_động tập_thể và quy_chế dân_chủ cơ_sở . - Lấy ý_kiến của công_đoàn cùng cấp trước khi quyết_định những vấn_đề liên_quan đến quyền , nghĩa_vụ của người lao_động . - Phối_hợp với Công_đoàn giải_quyết tranh_chấp lao_động và những vấn_đề liên_quan đến việc thực_hiện pháp_luật về lao_động . - Bảo_đảm điều_kiện hoạt_động công_đoàn , cán_bộ công_đoàn và đóng kinh_phí công_đoàn theo quy_định tại các điều 24 , 25 và 26 của Luật này . Ai phải đóng đoàn_phí , công_đoàn ?
19,998
Ai phải đóng đoàn_phí công_đoàn ?
Theo Điều 26 Luật Công_đoàn 2012 quy_định về tài_chính công_đoàn như sau : ... Tài_chính công_đoàn gồm các nguồn thu sau đây : - Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên công_đoàn đóng theo quy_định của Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ; - Kinh_phí công_đoàn do cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động ; - Ngân_sách nhà_nước cấp hỗ_trợ ; - Nguồn thu khác từ hoạt_động văn_hoá , thể_thao , hoạt_động kinh_tế của Công_đoàn ; từ đề_án , dự_án do Nhà_nước giao ; từ viện_trợ , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài . Theo đó , đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên công_đoàn đóng theo quy_định của Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam , hoặc có_thể hiểu là người lao_động tham_gia công_đoàn mới phải đóng khoản đoàn_phí này . Trường_hợp người lao_động không tham_gia hoặc doanh_nghiệp không thành_lập công_đoàn cơ_sở thì người lao_động sẽ không phải đóng đoàn_phí . Bên cạnh đó thì việc đóng kinh_phí công_đoàn sẽ thuộc trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động . Dù doanh_nghiệp có thành_lập công_đoàn cơ_sở hay không thì cũng đều phải đóng khoản phí này .
None
1
Theo Điều 26 Luật Công_đoàn 2012 quy_định về tài_chính công_đoàn như sau : Tài_chính công_đoàn gồm các nguồn thu sau đây : - Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên công_đoàn đóng theo quy_định của Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ; - Kinh_phí công_đoàn do cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động ; - Ngân_sách nhà_nước cấp hỗ_trợ ; - Nguồn thu khác từ hoạt_động văn_hoá , thể_thao , hoạt_động kinh_tế của Công_đoàn ; từ đề_án , dự_án do Nhà_nước giao ; từ viện_trợ , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài . Theo đó , đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên công_đoàn đóng theo quy_định của Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam , hoặc có_thể hiểu là người lao_động tham_gia công_đoàn mới phải đóng khoản đoàn_phí này . Trường_hợp người lao_động không tham_gia hoặc doanh_nghiệp không thành_lập công_đoàn cơ_sở thì người lao_động sẽ không phải đóng đoàn_phí . Bên cạnh đó thì việc đóng kinh_phí công_đoàn sẽ thuộc trách_nhiệm của người sử_dụng lao_động . Dù doanh_nghiệp có thành_lập công_đoàn cơ_sở hay không thì cũng đều phải đóng khoản phí này .
19,999