Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Chung_cư có phải là công_trình dân_dụng không ?
Căn_cứ tại tiểu_mục 1 Mục I_Phụ lục I ban_hành kèm Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... CÔNG_TRÌNH SỬ_DỤNG CHO MỤC_ĐÍCH DÂN_DỤNG ( CÔNG_TRÌNH DÂN_DỤNG ) Công_trình sử_dụng cho mục_đích dân_dụng ( công_trình dân_dụng ) là công_trình kết_cấu dạng nhà hoặc dạng kết_cấu khác ( có_thể là một công_trình độc_lập , một tổ_hợp các công_trình ) phục_vụ cho các hoạt_động , nhu_cầu của con_người như ở ; học_tập , giảng_dạy ; làm_việc ; kinh_doanh ; tập_luyện , thi_đấu thể_dục , thể_thao ; tập_trung đông người ; ăn_uống , vui_chơi , giải_trí , thăm_quan ; xem hoặc thưởng_thức các loại_hình nghệ_thuật , biểu_diễn , thi_đấu thể_thao ; trao_đổi , tiếp_nhận thông_tin , bưu_phẩm ; khám bệnh , chữa bệnh ; tôn_giáo , tín_ngưỡng ; và các công_trình cung_cấp các dịch_vụ , nhu_cầu khác của con_người , bao_gồm : 1 . Công_trình nhà ở : Các toà nhà chung_cư , nhà ở tập_thể khác ; nhà ở riêng_lẻ , nhà ở riêng_lẻ kết_hợp các mục_đích dân_dụng khác . ... Như_vậy theo quy_định trên chung_cư thuộc công_trình nhà ở là công_trình sử_dụng cho mục_đích dân_dụng .
None
1
Căn_cứ tại tiểu_mục 1 Mục I_Phụ lục I ban_hành kèm Nghị_định 06/2021/NĐ-CP quy_định như sau : CÔNG_TRÌNH SỬ_DỤNG CHO MỤC_ĐÍCH DÂN_DỤNG ( CÔNG_TRÌNH DÂN_DỤNG ) Công_trình sử_dụng cho mục_đích dân_dụng ( công_trình dân_dụng ) là công_trình kết_cấu dạng nhà hoặc dạng kết_cấu khác ( có_thể là một công_trình độc_lập , một tổ_hợp các công_trình ) phục_vụ cho các hoạt_động , nhu_cầu của con_người như ở ; học_tập , giảng_dạy ; làm_việc ; kinh_doanh ; tập_luyện , thi_đấu thể_dục , thể_thao ; tập_trung đông người ; ăn_uống , vui_chơi , giải_trí , thăm_quan ; xem hoặc thưởng_thức các loại_hình nghệ_thuật , biểu_diễn , thi_đấu thể_thao ; trao_đổi , tiếp_nhận thông_tin , bưu_phẩm ; khám bệnh , chữa bệnh ; tôn_giáo , tín_ngưỡng ; và các công_trình cung_cấp các dịch_vụ , nhu_cầu khác của con_người , bao_gồm : 1 . Công_trình nhà ở : Các toà nhà chung_cư , nhà ở tập_thể khác ; nhà ở riêng_lẻ , nhà ở riêng_lẻ kết_hợp các mục_đích dân_dụng khác . ... Như_vậy theo quy_định trên chung_cư thuộc công_trình nhà ở là công_trình sử_dụng cho mục_đích dân_dụng .
197,200
Bộ_phận Một cửa của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam được tổ_chức tại đâu ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa li: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 475 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định về tổ_chức Bộ_phận Một cửa như sau : Tổ_chức Bộ_phận Một cửa 1 . Bộ_phận Một cửa của cơ_quan BHXH là nơi tiếp_nhận và trả kết_quả giải_quyết TTHC của cơ_quan BHXH , được tổ_chức tại BHXH cấp tỉnh và BHXH cấp huyện . 2 . Bộ_phận Một cửa của cơ_quan BHXH cấp tỉnh , cấp huyện phải được đặt ở vị_trí thuận_tiện , dễ tìm , quy_mô diện_tích phù_hợp để thuận_lợi cho tổ_chức , cá_nhân đến giao_dịch và viên_chức thực_hiện nhiệm_vụ . ... Như_vậy , theo quy_định thì Bộ_phận Một cửa của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam được tổ_chức tại Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh và Bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 8 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 475 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định về tổ_chức Bộ_phận Một cửa như sau : Tổ_chức Bộ_phận Một cửa 1 . Bộ_phận Một cửa của cơ_quan BHXH là nơi tiếp_nhận và trả kết_quả giải_quyết TTHC của cơ_quan BHXH , được tổ_chức tại BHXH cấp tỉnh và BHXH cấp huyện . 2 . Bộ_phận Một cửa của cơ_quan BHXH cấp tỉnh , cấp huyện phải được đặt ở vị_trí thuận_tiện , dễ tìm , quy_mô diện_tích phù_hợp để thuận_lợi cho tổ_chức , cá_nhân đến giao_dịch và viên_chức thực_hiện nhiệm_vụ . ... Như_vậy , theo quy_định thì Bộ_phận Một cửa của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam được tổ_chức tại Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh và Bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện . ( Hình từ Internet )
197,201
Bộ_phận Một cửa của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam hoạt_động dựa trên những nguyên_tắc nào theo quy_định ?
Căn_cứ Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông: ... Căn_cứ Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa, một cửa liên_thông trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 475 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định nguyên_tắc hoạt_động của Bộ_phận Một cửa như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của Bộ_phận Một cửa Thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : 1. Lấy sự hài_lòng của tổ_chức, cá_nhân là thước_đo chất_lượng và hiệu_quả phục_vụ của công_chức, viên_chức và cơ_quan BHXH. 2. Việc giải_quyết TTHC cho tổ_chức, cá_nhân theo cơ_chế một cửa, một cửa liên_thông được quản_lý tập_trung, thống_nhất. 3. Giải_quyết TTHC kịp_thời, nhanh_chóng, thuận_tiện, đúng pháp_luật, công_bằng, bình_đẳng, khách_quan, công_khai, minh_bạch và có sự phối_hợp chặt_chẽ giữa các cơ_quan có thẩm_quyền. 4. Quá_trình giải_quyết TTHC được đôn_đốc, kiểm_tra, theo_dõi, giám_sát, đánh_giá bằng các phương_thức khác nhau trên cơ_sở đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và có sự tham_gia của tổ_chức, cá_nhân. 5. Không làm phát_sinh chi_phí thực_hiện TTHC cho tổ_chức, cá_nhân ngoài quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 475 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định nguyên_tắc hoạt_động của Bộ_phận Một cửa như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của Bộ_phận Một cửa Thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : 1 . Lấy sự hài_lòng của tổ_chức , cá_nhân là thước_đo chất_lượng và hiệu_quả phục_vụ của công_chức , viên_chức và cơ_quan BHXH . 2 . Việc giải_quyết TTHC cho tổ_chức , cá_nhân theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông được quản_lý tập_trung , thống_nhất . 3 . Giải_quyết TTHC kịp_thời , nhanh_chóng , thuận_tiện , đúng pháp_luật , công_bằng , bình_đẳng , khách_quan , công_khai , minh_bạch và có sự phối_hợp chặt_chẽ giữa các cơ_quan có thẩm_quyền . 4 . Quá_trình giải_quyết TTHC được đôn_đốc , kiểm_tra , theo_dõi , giám_sát , đánh_giá bằng các phương_thức khác nhau trên cơ_sở đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và có sự tham_gia của tổ_chức , cá_nhân . 5 . Không làm phát_sinh chi_phí thực_hiện TTHC cho tổ_chức , cá_nhân ngoài quy_định của pháp_luật . 6 . Công_chức , viên_chức cơ_quan BHXH cấp tỉnh , BHXH cấp huyện thực_hiện trách_nhiệm giải_trình về thực_thi công_vụ trong giải_quyết TTHC theo quy_định của pháp_luật . 7 . Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam và các Điều_ước quốc_tế có liên_quan đến thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết TTHC mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam đã ký_kết hoặc gia_nhập . Như_vậy , Bộ_phận Một cửa của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam hoạt_động dựa trên những nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Lấy sự hài_lòng của tổ_chức , cá_nhân là thước_đo chất_lượng và hiệu_quả phục_vụ của công_chức , viên_chức và cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội . ( 2 ) Việc giải_quyết thủ_tục hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông được quản_lý tập_trung , thống_nhất . ( 3 ) Giải_quyết thủ_tục hành_chính kịp_thời , nhanh_chóng , thuận_tiện , đúng pháp_luật , công_bằng , bình_đẳng , khách_quan , công_khai , minh_bạch và có sự phối_hợp chặt_chẽ giữa các cơ_quan có thẩm_quyền . ( 4 ) Quá_trình giải_quyết thủ_tục hành_chính được đôn_đốc , kiểm_tra , theo_dõi , giám_sát , đánh_giá bằng các phương_thức khác nhau trên cơ_sở đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và có sự tham_gia của tổ_chức , cá_nhân . ( 5 ) Không làm phát_sinh chi_phí thực_hiện thủ_tục hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân ngoài quy_định của pháp_luật . ( 6 ) Công_chức , viên_chức cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh , Bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện thực_hiện trách_nhiệm giải_trình về thực_thi công_vụ trong giải_quyết thủ_tục hành_chính theo quy_định của pháp_luật . ( 7 ) Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam và các Điều_ước quốc_tế có liên_quan đến thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam đã ký_kết hoặc gia_nhập .
197,202
Bộ_phận Một cửa của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam hoạt_động dựa trên những nguyên_tắc nào theo quy_định ?
Căn_cứ Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông: ... nhau trên cơ_sở đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và có sự tham_gia của tổ_chức, cá_nhân. 5. Không làm phát_sinh chi_phí thực_hiện TTHC cho tổ_chức, cá_nhân ngoài quy_định của pháp_luật. 6. Công_chức, viên_chức cơ_quan BHXH cấp tỉnh, BHXH cấp huyện thực_hiện trách_nhiệm giải_trình về thực_thi công_vụ trong giải_quyết TTHC theo quy_định của pháp_luật. 7. Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam và các Điều_ước quốc_tế có liên_quan đến thực_hiện cơ_chế một cửa, một cửa liên_thông trong giải_quyết TTHC mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam đã ký_kết hoặc gia_nhập. Như_vậy, Bộ_phận Một cửa của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam hoạt_động dựa trên những nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Lấy sự hài_lòng của tổ_chức, cá_nhân là thước_đo chất_lượng và hiệu_quả phục_vụ của công_chức, viên_chức và cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội. ( 2 ) Việc giải_quyết thủ_tục hành_chính cho tổ_chức, cá_nhân theo cơ_chế một cửa, một cửa liên_thông được quản_lý tập_trung, thống_nhất. ( 3 ) Giải_quyết thủ_tục hành_chính kịp_thời, nhanh_chóng, thuận_tiện, đúng pháp_luật, công_bằng, bình_đẳng, khách_quan, công_khai, minh_bạch và có sự phối_hợp chặt_chẽ giữa các cơ_quan có thẩm_quyền. ( 4 ) Quá_trình giải_quyết thủ_tục
None
1
Căn_cứ Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 475 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định nguyên_tắc hoạt_động của Bộ_phận Một cửa như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của Bộ_phận Một cửa Thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : 1 . Lấy sự hài_lòng của tổ_chức , cá_nhân là thước_đo chất_lượng và hiệu_quả phục_vụ của công_chức , viên_chức và cơ_quan BHXH . 2 . Việc giải_quyết TTHC cho tổ_chức , cá_nhân theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông được quản_lý tập_trung , thống_nhất . 3 . Giải_quyết TTHC kịp_thời , nhanh_chóng , thuận_tiện , đúng pháp_luật , công_bằng , bình_đẳng , khách_quan , công_khai , minh_bạch và có sự phối_hợp chặt_chẽ giữa các cơ_quan có thẩm_quyền . 4 . Quá_trình giải_quyết TTHC được đôn_đốc , kiểm_tra , theo_dõi , giám_sát , đánh_giá bằng các phương_thức khác nhau trên cơ_sở đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và có sự tham_gia của tổ_chức , cá_nhân . 5 . Không làm phát_sinh chi_phí thực_hiện TTHC cho tổ_chức , cá_nhân ngoài quy_định của pháp_luật . 6 . Công_chức , viên_chức cơ_quan BHXH cấp tỉnh , BHXH cấp huyện thực_hiện trách_nhiệm giải_trình về thực_thi công_vụ trong giải_quyết TTHC theo quy_định của pháp_luật . 7 . Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam và các Điều_ước quốc_tế có liên_quan đến thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết TTHC mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam đã ký_kết hoặc gia_nhập . Như_vậy , Bộ_phận Một cửa của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam hoạt_động dựa trên những nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Lấy sự hài_lòng của tổ_chức , cá_nhân là thước_đo chất_lượng và hiệu_quả phục_vụ của công_chức , viên_chức và cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội . ( 2 ) Việc giải_quyết thủ_tục hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông được quản_lý tập_trung , thống_nhất . ( 3 ) Giải_quyết thủ_tục hành_chính kịp_thời , nhanh_chóng , thuận_tiện , đúng pháp_luật , công_bằng , bình_đẳng , khách_quan , công_khai , minh_bạch và có sự phối_hợp chặt_chẽ giữa các cơ_quan có thẩm_quyền . ( 4 ) Quá_trình giải_quyết thủ_tục hành_chính được đôn_đốc , kiểm_tra , theo_dõi , giám_sát , đánh_giá bằng các phương_thức khác nhau trên cơ_sở đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và có sự tham_gia của tổ_chức , cá_nhân . ( 5 ) Không làm phát_sinh chi_phí thực_hiện thủ_tục hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân ngoài quy_định của pháp_luật . ( 6 ) Công_chức , viên_chức cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh , Bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện thực_hiện trách_nhiệm giải_trình về thực_thi công_vụ trong giải_quyết thủ_tục hành_chính theo quy_định của pháp_luật . ( 7 ) Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam và các Điều_ước quốc_tế có liên_quan đến thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam đã ký_kết hoặc gia_nhập .
197,203
Bộ_phận Một cửa của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam hoạt_động dựa trên những nguyên_tắc nào theo quy_định ?
Căn_cứ Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông: ... , thuận_tiện, đúng pháp_luật, công_bằng, bình_đẳng, khách_quan, công_khai, minh_bạch và có sự phối_hợp chặt_chẽ giữa các cơ_quan có thẩm_quyền. ( 4 ) Quá_trình giải_quyết thủ_tục hành_chính được đôn_đốc, kiểm_tra, theo_dõi, giám_sát, đánh_giá bằng các phương_thức khác nhau trên cơ_sở đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và có sự tham_gia của tổ_chức, cá_nhân. ( 5 ) Không làm phát_sinh chi_phí thực_hiện thủ_tục hành_chính cho tổ_chức, cá_nhân ngoài quy_định của pháp_luật. ( 6 ) Công_chức, viên_chức cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh, Bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện thực_hiện trách_nhiệm giải_trình về thực_thi công_vụ trong giải_quyết thủ_tục hành_chính theo quy_định của pháp_luật. ( 7 ) Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam và các Điều_ước quốc_tế có liên_quan đến thực_hiện cơ_chế một cửa, một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam đã ký_kết hoặc gia_nhập.
None
1
Căn_cứ Điều 4 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 475 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định nguyên_tắc hoạt_động của Bộ_phận Một cửa như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của Bộ_phận Một cửa Thực_hiện theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : 1 . Lấy sự hài_lòng của tổ_chức , cá_nhân là thước_đo chất_lượng và hiệu_quả phục_vụ của công_chức , viên_chức và cơ_quan BHXH . 2 . Việc giải_quyết TTHC cho tổ_chức , cá_nhân theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông được quản_lý tập_trung , thống_nhất . 3 . Giải_quyết TTHC kịp_thời , nhanh_chóng , thuận_tiện , đúng pháp_luật , công_bằng , bình_đẳng , khách_quan , công_khai , minh_bạch và có sự phối_hợp chặt_chẽ giữa các cơ_quan có thẩm_quyền . 4 . Quá_trình giải_quyết TTHC được đôn_đốc , kiểm_tra , theo_dõi , giám_sát , đánh_giá bằng các phương_thức khác nhau trên cơ_sở đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và có sự tham_gia của tổ_chức , cá_nhân . 5 . Không làm phát_sinh chi_phí thực_hiện TTHC cho tổ_chức , cá_nhân ngoài quy_định của pháp_luật . 6 . Công_chức , viên_chức cơ_quan BHXH cấp tỉnh , BHXH cấp huyện thực_hiện trách_nhiệm giải_trình về thực_thi công_vụ trong giải_quyết TTHC theo quy_định của pháp_luật . 7 . Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam và các Điều_ước quốc_tế có liên_quan đến thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết TTHC mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam đã ký_kết hoặc gia_nhập . Như_vậy , Bộ_phận Một cửa của cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam hoạt_động dựa trên những nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Lấy sự hài_lòng của tổ_chức , cá_nhân là thước_đo chất_lượng và hiệu_quả phục_vụ của công_chức , viên_chức và cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội . ( 2 ) Việc giải_quyết thủ_tục hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông được quản_lý tập_trung , thống_nhất . ( 3 ) Giải_quyết thủ_tục hành_chính kịp_thời , nhanh_chóng , thuận_tiện , đúng pháp_luật , công_bằng , bình_đẳng , khách_quan , công_khai , minh_bạch và có sự phối_hợp chặt_chẽ giữa các cơ_quan có thẩm_quyền . ( 4 ) Quá_trình giải_quyết thủ_tục hành_chính được đôn_đốc , kiểm_tra , theo_dõi , giám_sát , đánh_giá bằng các phương_thức khác nhau trên cơ_sở đẩy_mạnh ứng_dụng công_nghệ_thông_tin và có sự tham_gia của tổ_chức , cá_nhân . ( 5 ) Không làm phát_sinh chi_phí thực_hiện thủ_tục hành_chính cho tổ_chức , cá_nhân ngoài quy_định của pháp_luật . ( 6 ) Công_chức , viên_chức cơ_quan Bảo_hiểm_xã_hội cấp tỉnh , Bảo_hiểm_xã_hội cấp huyện thực_hiện trách_nhiệm giải_trình về thực_thi công_vụ trong giải_quyết thủ_tục hành_chính theo quy_định của pháp_luật . ( 7 ) Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam và các Điều_ước quốc_tế có liên_quan đến thực_hiện cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong giải_quyết thủ_tục hành_chính mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam đã ký_kết hoặc gia_nhập .
197,204
Danh_mục thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Bộ_phận Một cửa được công_khai theo phương_thức nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa li: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa, một cửa liên_thông trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 475 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định nhiệm_vụ, quyền_hạn của Bộ_phận Một cửa như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Bộ_phận Một cửa 1. Nhiệm_vụ a ) Công_khai đầy_đủ, kịp_thời bằng phương_tiện điện_tử hoặc bằng văn_bản danh_mục TTHC được thực_hiện tại Bộ_phận Một cửa ; các nội_dung TTHC được công_khai theo quy_định của pháp_luật về kiểm_soát TTHC và Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP ; hỗ_trợ những trường_hợp không có khả_năng tiếp_cận TTHC được công_khai bằng phương_tiện điện_tử ; b ) Hướng_dẫn thực_hiện TTHC ; tiếp_nhận, số_hoá hồ_sơ TTHC ; giải_quyết hoặc chuyển hồ_sơ giải_quyết TTHC ; trả kết_quả giải_quyết TTHC ; theo_dõi, giám_sát, đánh_giá việc giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết TTHC cho tổ_chức, cá_nhân ; thu phí, lệ_phí ( nếu có ) theo quy_định ; c ) Phối_hợp với các Phòng, bộ_phận nghiệp_vụ liên_quan để giải_quyết, trả kết_quả giải_quyết cho tổ_chức, cá_nhân đối_với trường_hợp TTHC yêu_cầu giải_quyết ngay trong ngày hoặc các TTHC được giao
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 475 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ_phận Một cửa như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ_phận Một cửa 1 . Nhiệm_vụ a ) Công_khai đầy_đủ , kịp_thời bằng phương_tiện điện_tử hoặc bằng văn_bản danh_mục TTHC được thực_hiện tại Bộ_phận Một cửa ; các nội_dung TTHC được công_khai theo quy_định của pháp_luật về kiểm_soát TTHC và Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP ; hỗ_trợ những trường_hợp không có khả_năng tiếp_cận TTHC được công_khai bằng phương_tiện điện_tử ; b ) Hướng_dẫn thực_hiện TTHC ; tiếp_nhận , số_hoá hồ_sơ TTHC ; giải_quyết hoặc chuyển hồ_sơ giải_quyết TTHC ; trả kết_quả giải_quyết TTHC ; theo_dõi , giám_sát , đánh_giá việc giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết TTHC cho tổ_chức , cá_nhân ; thu phí , lệ_phí ( nếu có ) theo quy_định ; c ) Phối_hợp với các Phòng , bộ_phận nghiệp_vụ liên_quan để giải_quyết , trả kết_quả giải_quyết cho tổ_chức , cá_nhân đối_với trường_hợp TTHC yêu_cầu giải_quyết ngay trong ngày hoặc các TTHC được giao hoặc uỷ_quyền cho viên_chức tại Bộ_phận Một cửa giải_quyết ; hỗ_trợ tổ_chức , cá_nhân sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình , dịch_vụ công trực_tuyến một phần ; ... Như_vậy , theo quy_định thì danh_mục thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Bộ_phận Một cửa được công_khai đầy_đủ , kịp_thời bằng phương_tiện điện_tử hoặc bằng văn_bản .
197,205
Danh_mục thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Bộ_phận Một cửa được công_khai theo phương_thức nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa li: ... ) Phối_hợp với các Phòng, bộ_phận nghiệp_vụ liên_quan để giải_quyết, trả kết_quả giải_quyết cho tổ_chức, cá_nhân đối_với trường_hợp TTHC yêu_cầu giải_quyết ngay trong ngày hoặc các TTHC được giao hoặc uỷ_quyền cho viên_chức tại Bộ_phận Một cửa giải_quyết ; hỗ_trợ tổ_chức, cá_nhân sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình, dịch_vụ công trực_tuyến một phần ;... Như_vậy, theo quy_định thì danh_mục thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Bộ_phận Một cửa được công_khai đầy_đủ, kịp_thời bằng phương_tiện điện_tử hoặc bằng văn_bản.Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa, một cửa liên_thông trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 475 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định nhiệm_vụ, quyền_hạn của Bộ_phận Một cửa như sau : Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Bộ_phận Một cửa 1. Nhiệm_vụ a ) Công_khai đầy_đủ, kịp_thời bằng phương_tiện điện_tử hoặc bằng văn_bản danh_mục TTHC được thực_hiện tại Bộ_phận Một cửa ; các nội_dung TTHC được công_khai theo quy_định của pháp_luật về kiểm_soát TTHC và Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP ; hỗ_trợ những trường_hợp không có khả_năng tiếp_cận TTHC được công_khai bằng phương_tiện điện_tử ;
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 475 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ_phận Một cửa như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ_phận Một cửa 1 . Nhiệm_vụ a ) Công_khai đầy_đủ , kịp_thời bằng phương_tiện điện_tử hoặc bằng văn_bản danh_mục TTHC được thực_hiện tại Bộ_phận Một cửa ; các nội_dung TTHC được công_khai theo quy_định của pháp_luật về kiểm_soát TTHC và Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP ; hỗ_trợ những trường_hợp không có khả_năng tiếp_cận TTHC được công_khai bằng phương_tiện điện_tử ; b ) Hướng_dẫn thực_hiện TTHC ; tiếp_nhận , số_hoá hồ_sơ TTHC ; giải_quyết hoặc chuyển hồ_sơ giải_quyết TTHC ; trả kết_quả giải_quyết TTHC ; theo_dõi , giám_sát , đánh_giá việc giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết TTHC cho tổ_chức , cá_nhân ; thu phí , lệ_phí ( nếu có ) theo quy_định ; c ) Phối_hợp với các Phòng , bộ_phận nghiệp_vụ liên_quan để giải_quyết , trả kết_quả giải_quyết cho tổ_chức , cá_nhân đối_với trường_hợp TTHC yêu_cầu giải_quyết ngay trong ngày hoặc các TTHC được giao hoặc uỷ_quyền cho viên_chức tại Bộ_phận Một cửa giải_quyết ; hỗ_trợ tổ_chức , cá_nhân sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình , dịch_vụ công trực_tuyến một phần ; ... Như_vậy , theo quy_định thì danh_mục thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Bộ_phận Một cửa được công_khai đầy_đủ , kịp_thời bằng phương_tiện điện_tử hoặc bằng văn_bản .
197,206
Danh_mục thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Bộ_phận Một cửa được công_khai theo phương_thức nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa li: ... nội_dung TTHC được công_khai theo quy_định của pháp_luật về kiểm_soát TTHC và Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP ; hỗ_trợ những trường_hợp không có khả_năng tiếp_cận TTHC được công_khai bằng phương_tiện điện_tử ; b ) Hướng_dẫn thực_hiện TTHC ; tiếp_nhận, số_hoá hồ_sơ TTHC ; giải_quyết hoặc chuyển hồ_sơ giải_quyết TTHC ; trả kết_quả giải_quyết TTHC ; theo_dõi, giám_sát, đánh_giá việc giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết TTHC cho tổ_chức, cá_nhân ; thu phí, lệ_phí ( nếu có ) theo quy_định ; c ) Phối_hợp với các Phòng, bộ_phận nghiệp_vụ liên_quan để giải_quyết, trả kết_quả giải_quyết cho tổ_chức, cá_nhân đối_với trường_hợp TTHC yêu_cầu giải_quyết ngay trong ngày hoặc các TTHC được giao hoặc uỷ_quyền cho viên_chức tại Bộ_phận Một cửa giải_quyết ; hỗ_trợ tổ_chức, cá_nhân sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình, dịch_vụ công trực_tuyến một phần ;... Như_vậy, theo quy_định thì danh_mục thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Bộ_phận Một cửa được công_khai đầy_đủ, kịp_thời bằng phương_tiện điện_tử hoặc bằng văn_bản.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 475 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ_phận Một cửa như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ_phận Một cửa 1 . Nhiệm_vụ a ) Công_khai đầy_đủ , kịp_thời bằng phương_tiện điện_tử hoặc bằng văn_bản danh_mục TTHC được thực_hiện tại Bộ_phận Một cửa ; các nội_dung TTHC được công_khai theo quy_định của pháp_luật về kiểm_soát TTHC và Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP ; hỗ_trợ những trường_hợp không có khả_năng tiếp_cận TTHC được công_khai bằng phương_tiện điện_tử ; b ) Hướng_dẫn thực_hiện TTHC ; tiếp_nhận , số_hoá hồ_sơ TTHC ; giải_quyết hoặc chuyển hồ_sơ giải_quyết TTHC ; trả kết_quả giải_quyết TTHC ; theo_dõi , giám_sát , đánh_giá việc giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết TTHC cho tổ_chức , cá_nhân ; thu phí , lệ_phí ( nếu có ) theo quy_định ; c ) Phối_hợp với các Phòng , bộ_phận nghiệp_vụ liên_quan để giải_quyết , trả kết_quả giải_quyết cho tổ_chức , cá_nhân đối_với trường_hợp TTHC yêu_cầu giải_quyết ngay trong ngày hoặc các TTHC được giao hoặc uỷ_quyền cho viên_chức tại Bộ_phận Một cửa giải_quyết ; hỗ_trợ tổ_chức , cá_nhân sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình , dịch_vụ công trực_tuyến một phần ; ... Như_vậy , theo quy_định thì danh_mục thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Bộ_phận Một cửa được công_khai đầy_đủ , kịp_thời bằng phương_tiện điện_tử hoặc bằng văn_bản .
197,207
Danh_mục thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Bộ_phận Một cửa được công_khai theo phương_thức nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa li: ... văn_bản.
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Bộ_phận Tiếp_nhận và Trả kết_quả giải_quyết thủ_tục hành_chính theo cơ_chế một cửa , một cửa liên_thông trong ngành Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 475 / QĐ-BHXH năm 2023 quy_định nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ_phận Một cửa như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Bộ_phận Một cửa 1 . Nhiệm_vụ a ) Công_khai đầy_đủ , kịp_thời bằng phương_tiện điện_tử hoặc bằng văn_bản danh_mục TTHC được thực_hiện tại Bộ_phận Một cửa ; các nội_dung TTHC được công_khai theo quy_định của pháp_luật về kiểm_soát TTHC và Nghị_định số 61/2018/NĐ-CP ; hỗ_trợ những trường_hợp không có khả_năng tiếp_cận TTHC được công_khai bằng phương_tiện điện_tử ; b ) Hướng_dẫn thực_hiện TTHC ; tiếp_nhận , số_hoá hồ_sơ TTHC ; giải_quyết hoặc chuyển hồ_sơ giải_quyết TTHC ; trả kết_quả giải_quyết TTHC ; theo_dõi , giám_sát , đánh_giá việc giải_quyết và trả kết_quả giải_quyết TTHC cho tổ_chức , cá_nhân ; thu phí , lệ_phí ( nếu có ) theo quy_định ; c ) Phối_hợp với các Phòng , bộ_phận nghiệp_vụ liên_quan để giải_quyết , trả kết_quả giải_quyết cho tổ_chức , cá_nhân đối_với trường_hợp TTHC yêu_cầu giải_quyết ngay trong ngày hoặc các TTHC được giao hoặc uỷ_quyền cho viên_chức tại Bộ_phận Một cửa giải_quyết ; hỗ_trợ tổ_chức , cá_nhân sử_dụng dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình , dịch_vụ công trực_tuyến một phần ; ... Như_vậy , theo quy_định thì danh_mục thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Bộ_phận Một cửa được công_khai đầy_đủ , kịp_thời bằng phương_tiện điện_tử hoặc bằng văn_bản .
197,208
Cách xác_định việc chi_trả mức lương hiện hưởng khi được cử đi công_tác nước_ngoài ?
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP quy_định như sau : ... Mức lương tối_thiểu chung Mức lương tối_thiểu chung áp_dụng đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và các đối_tượng thuộc lực_lượng_vũ_trang được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 203/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về mức lương tối_thiểu. Bên cạnh đó tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP quy_định như sau : Chế_độ trả lương 1. Chế_độ trả lương gắn với kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ, công_chức, viên_chức ; nguồn trả lương và theo quy_chế trả lương của cơ_quan, đơn_vị. Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị sau khi trao_đổi với Ban_Chấp_hành Công_đoàn cùng cấp có trách_nhiệm xây_dựng, ban_hành quy_chế trả lương để thực_hiện đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức của cơ_quan, đơn_vị. Quy_chế trả lương phải được gửi cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp để quản_lý, kiểm_tra và thực_hiện công_khai trong cơ_quan, đơn_vị. Việc trả lương trong lực_lượng_vũ_trang thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. 2. Chế_độ trả lương làm_việc vào ban_đêm, làm thêm giờ đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật Lao_động. Cán_bộ, công_chức, viên_chức thực_hiện chế_độ trực 12 giờ / 2 4g iờ
None
1
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP quy_định như sau : Mức lương tối_thiểu chung Mức lương tối_thiểu chung áp_dụng đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và các đối_tượng thuộc lực_lượng_vũ_trang được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 203/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về mức lương tối_thiểu . Bên cạnh đó tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP quy_định như sau : Chế_độ trả lương 1 . Chế_độ trả lương gắn với kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức ; nguồn trả lương và theo quy_chế trả lương của cơ_quan , đơn_vị . Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị sau khi trao_đổi với Ban_Chấp_hành Công_đoàn cùng cấp có trách_nhiệm xây_dựng , ban_hành quy_chế trả lương để thực_hiện đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức của cơ_quan , đơn_vị . Quy_chế trả lương phải được gửi cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp để quản_lý , kiểm_tra và thực_hiện công_khai trong cơ_quan , đơn_vị . Việc trả lương trong lực_lượng_vũ_trang thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . 2 . Chế_độ trả lương làm_việc vào ban_đêm , làm thêm giờ đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật Lao_động . Cán_bộ , công_chức , viên_chức thực_hiện chế_độ trực 12 giờ / 2 4g iờ hoặc 2 4g iờ / 2 4g iờ được thực_hiện chế_độ trả lương hoặc phụ_cấp đặc_thù do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ quy_định . 3 . Chế_độ trả lương trong những ngày nghỉ làm_việc được hưởng lương ; chế_độ tạm_ứng tiền_lương trong thời_gian bị đình_chỉ công_tác , bị tạm giữ , tạm giam , thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 114/2002/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2002 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về tiền_lương . 4 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức trong biên_chế trả lương của cơ_quan , đơn_vị và các đối_tượng hưởng lương thuộc lực_lượng_vũ_trang được cử đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài từ 30 ngày liên_tục trở lên hưởng sinh_hoạt_phí do Nhà_nước đài_thọ hoặc hưởng lương , hưởng sinh_hoạt_phí do nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế đài_thọ thì trong thời_gian ở nước_ngoài được hưởng 40% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 5 . Công_chức dự_bị và những người trong thời_gian tập_sự hoặc thử việc trong các cơ_quan nhà_nước ( kể_cả tập_sự công_chức cấp xã ) và trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước được hưởng mức lương theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định số 115/2003/NĐ-CP , Điều 21 Nghị_định số 116/2003/NĐ-CP , Điều 18 Nghị_định số 117/2003/NĐ-CP , Điều 4 Nghị_định số 121/2003/NĐ-CP và được hưởng chế_độ phụ_cấp , chế_độ trả lương theo quy_định tại Nghị_định này . Như_vậy ở đây ghi_nhận được hưởng 40% mức lương hiện hưởng ( hệ_số lương x mức lương cơ_sở ) cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Theo đó không bao_gồm phụ_cấp công_tác ở địa_bàn có điều_kiện KT-XH đặc_biệt khó_khăn anh nhé ( chỉ được cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ) . Chi_trả tiền_lương 
197,209
Cách xác_định việc chi_trả mức lương hiện hưởng khi được cử đi công_tác nước_ngoài ?
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP quy_định như sau : ... , làm thêm giờ đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật Lao_động. Cán_bộ, công_chức, viên_chức thực_hiện chế_độ trực 12 giờ / 2 4g iờ hoặc 2 4g iờ / 2 4g iờ được thực_hiện chế_độ trả lương hoặc phụ_cấp đặc_thù do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ quy_định. 3. Chế_độ trả lương trong những ngày nghỉ làm_việc được hưởng lương ; chế_độ tạm_ứng tiền_lương trong thời_gian bị đình_chỉ công_tác, bị tạm giữ, tạm giam, thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 114/2002/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2002 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về tiền_lương. 4. Cán_bộ, công_chức, viên_chức trong biên_chế trả lương của cơ_quan, đơn_vị và các đối_tượng hưởng lương thuộc lực_lượng_vũ_trang được cử đi công_tác, làm_việc, học_tập ở nước_ngoài từ 30 ngày liên_tục trở lên hưởng sinh_hoạt_phí do Nhà_nước đài_thọ hoặc hưởng lương, hưởng sinh_hoạt_phí do nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế đài_thọ thì trong thời_gian ở nước_ngoài được hưởng 40% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). 5.
None
1
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP quy_định như sau : Mức lương tối_thiểu chung Mức lương tối_thiểu chung áp_dụng đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và các đối_tượng thuộc lực_lượng_vũ_trang được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 203/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về mức lương tối_thiểu . Bên cạnh đó tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP quy_định như sau : Chế_độ trả lương 1 . Chế_độ trả lương gắn với kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức ; nguồn trả lương và theo quy_chế trả lương của cơ_quan , đơn_vị . Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị sau khi trao_đổi với Ban_Chấp_hành Công_đoàn cùng cấp có trách_nhiệm xây_dựng , ban_hành quy_chế trả lương để thực_hiện đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức của cơ_quan , đơn_vị . Quy_chế trả lương phải được gửi cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp để quản_lý , kiểm_tra và thực_hiện công_khai trong cơ_quan , đơn_vị . Việc trả lương trong lực_lượng_vũ_trang thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . 2 . Chế_độ trả lương làm_việc vào ban_đêm , làm thêm giờ đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật Lao_động . Cán_bộ , công_chức , viên_chức thực_hiện chế_độ trực 12 giờ / 2 4g iờ hoặc 2 4g iờ / 2 4g iờ được thực_hiện chế_độ trả lương hoặc phụ_cấp đặc_thù do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ quy_định . 3 . Chế_độ trả lương trong những ngày nghỉ làm_việc được hưởng lương ; chế_độ tạm_ứng tiền_lương trong thời_gian bị đình_chỉ công_tác , bị tạm giữ , tạm giam , thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 114/2002/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2002 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về tiền_lương . 4 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức trong biên_chế trả lương của cơ_quan , đơn_vị và các đối_tượng hưởng lương thuộc lực_lượng_vũ_trang được cử đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài từ 30 ngày liên_tục trở lên hưởng sinh_hoạt_phí do Nhà_nước đài_thọ hoặc hưởng lương , hưởng sinh_hoạt_phí do nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế đài_thọ thì trong thời_gian ở nước_ngoài được hưởng 40% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 5 . Công_chức dự_bị và những người trong thời_gian tập_sự hoặc thử việc trong các cơ_quan nhà_nước ( kể_cả tập_sự công_chức cấp xã ) và trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước được hưởng mức lương theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định số 115/2003/NĐ-CP , Điều 21 Nghị_định số 116/2003/NĐ-CP , Điều 18 Nghị_định số 117/2003/NĐ-CP , Điều 4 Nghị_định số 121/2003/NĐ-CP và được hưởng chế_độ phụ_cấp , chế_độ trả lương theo quy_định tại Nghị_định này . Như_vậy ở đây ghi_nhận được hưởng 40% mức lương hiện hưởng ( hệ_số lương x mức lương cơ_sở ) cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Theo đó không bao_gồm phụ_cấp công_tác ở địa_bàn có điều_kiện KT-XH đặc_biệt khó_khăn anh nhé ( chỉ được cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ) . Chi_trả tiền_lương 
197,210
Cách xác_định việc chi_trả mức lương hiện hưởng khi được cử đi công_tác nước_ngoài ?
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP quy_định như sau : ... nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế đài_thọ thì trong thời_gian ở nước_ngoài được hưởng 40% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). 5. Công_chức dự_bị và những người trong thời_gian tập_sự hoặc thử việc trong các cơ_quan nhà_nước ( kể_cả tập_sự công_chức cấp xã ) và trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước được hưởng mức lương theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định số 115/2003/NĐ-CP, Điều 21 Nghị_định số 116/2003/NĐ-CP, Điều 18 Nghị_định số 117/2003/NĐ-CP, Điều 4 Nghị_định số 121/2003/NĐ-CP và được hưởng chế_độ phụ_cấp, chế_độ trả lương theo quy_định tại Nghị_định này. Như_vậy ở đây ghi_nhận được hưởng 40% mức lương hiện hưởng ( hệ_số lương x mức lương cơ_sở ) cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ). Theo đó không bao_gồm phụ_cấp công_tác ở địa_bàn có điều_kiện KT-XH đặc_biệt khó_khăn anh nhé ( chỉ được cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ). Chi_trả tiền_lương 
None
1
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP quy_định như sau : Mức lương tối_thiểu chung Mức lương tối_thiểu chung áp_dụng đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và các đối_tượng thuộc lực_lượng_vũ_trang được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 203/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về mức lương tối_thiểu . Bên cạnh đó tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP quy_định như sau : Chế_độ trả lương 1 . Chế_độ trả lương gắn với kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức ; nguồn trả lương và theo quy_chế trả lương của cơ_quan , đơn_vị . Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị sau khi trao_đổi với Ban_Chấp_hành Công_đoàn cùng cấp có trách_nhiệm xây_dựng , ban_hành quy_chế trả lương để thực_hiện đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức của cơ_quan , đơn_vị . Quy_chế trả lương phải được gửi cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp để quản_lý , kiểm_tra và thực_hiện công_khai trong cơ_quan , đơn_vị . Việc trả lương trong lực_lượng_vũ_trang thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . 2 . Chế_độ trả lương làm_việc vào ban_đêm , làm thêm giờ đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật Lao_động . Cán_bộ , công_chức , viên_chức thực_hiện chế_độ trực 12 giờ / 2 4g iờ hoặc 2 4g iờ / 2 4g iờ được thực_hiện chế_độ trả lương hoặc phụ_cấp đặc_thù do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ quy_định . 3 . Chế_độ trả lương trong những ngày nghỉ làm_việc được hưởng lương ; chế_độ tạm_ứng tiền_lương trong thời_gian bị đình_chỉ công_tác , bị tạm giữ , tạm giam , thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 114/2002/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2002 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về tiền_lương . 4 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức trong biên_chế trả lương của cơ_quan , đơn_vị và các đối_tượng hưởng lương thuộc lực_lượng_vũ_trang được cử đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài từ 30 ngày liên_tục trở lên hưởng sinh_hoạt_phí do Nhà_nước đài_thọ hoặc hưởng lương , hưởng sinh_hoạt_phí do nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế đài_thọ thì trong thời_gian ở nước_ngoài được hưởng 40% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 5 . Công_chức dự_bị và những người trong thời_gian tập_sự hoặc thử việc trong các cơ_quan nhà_nước ( kể_cả tập_sự công_chức cấp xã ) và trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước được hưởng mức lương theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định số 115/2003/NĐ-CP , Điều 21 Nghị_định số 116/2003/NĐ-CP , Điều 18 Nghị_định số 117/2003/NĐ-CP , Điều 4 Nghị_định số 121/2003/NĐ-CP và được hưởng chế_độ phụ_cấp , chế_độ trả lương theo quy_định tại Nghị_định này . Như_vậy ở đây ghi_nhận được hưởng 40% mức lương hiện hưởng ( hệ_số lương x mức lương cơ_sở ) cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Theo đó không bao_gồm phụ_cấp công_tác ở địa_bàn có điều_kiện KT-XH đặc_biệt khó_khăn anh nhé ( chỉ được cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ) . Chi_trả tiền_lương 
197,211
Cách xác_định việc chi_trả mức lương hiện hưởng khi được cử đi công_tác nước_ngoài ?
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP quy_định như sau : ... phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ). Chi_trả tiền_lương 
None
1
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP quy_định như sau : Mức lương tối_thiểu chung Mức lương tối_thiểu chung áp_dụng đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và các đối_tượng thuộc lực_lượng_vũ_trang được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 203/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về mức lương tối_thiểu . Bên cạnh đó tại khoản 4 Điều 8 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP quy_định như sau : Chế_độ trả lương 1 . Chế_độ trả lương gắn với kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ của cán_bộ , công_chức , viên_chức ; nguồn trả lương và theo quy_chế trả lương của cơ_quan , đơn_vị . Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị sau khi trao_đổi với Ban_Chấp_hành Công_đoàn cùng cấp có trách_nhiệm xây_dựng , ban_hành quy_chế trả lương để thực_hiện đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức của cơ_quan , đơn_vị . Quy_chế trả lương phải được gửi cơ_quan quản_lý cấp trên trực_tiếp để quản_lý , kiểm_tra và thực_hiện công_khai trong cơ_quan , đơn_vị . Việc trả lương trong lực_lượng_vũ_trang thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . 2 . Chế_độ trả lương làm_việc vào ban_đêm , làm thêm giờ đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức thực_hiện theo quy_định của Bộ_luật Lao_động . Cán_bộ , công_chức , viên_chức thực_hiện chế_độ trực 12 giờ / 2 4g iờ hoặc 2 4g iờ / 2 4g iờ được thực_hiện chế_độ trả lương hoặc phụ_cấp đặc_thù do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ quy_định . 3 . Chế_độ trả lương trong những ngày nghỉ làm_việc được hưởng lương ; chế_độ tạm_ứng tiền_lương trong thời_gian bị đình_chỉ công_tác , bị tạm giữ , tạm giam , thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 114/2002/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2002 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về tiền_lương . 4 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức trong biên_chế trả lương của cơ_quan , đơn_vị và các đối_tượng hưởng lương thuộc lực_lượng_vũ_trang được cử đi công_tác , làm_việc , học_tập ở nước_ngoài từ 30 ngày liên_tục trở lên hưởng sinh_hoạt_phí do Nhà_nước đài_thọ hoặc hưởng lương , hưởng sinh_hoạt_phí do nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế đài_thọ thì trong thời_gian ở nước_ngoài được hưởng 40% mức lương hiện hưởng cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . 5 . Công_chức dự_bị và những người trong thời_gian tập_sự hoặc thử việc trong các cơ_quan nhà_nước ( kể_cả tập_sự công_chức cấp xã ) và trong các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước được hưởng mức lương theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định số 115/2003/NĐ-CP , Điều 21 Nghị_định số 116/2003/NĐ-CP , Điều 18 Nghị_định số 117/2003/NĐ-CP , Điều 4 Nghị_định số 121/2003/NĐ-CP và được hưởng chế_độ phụ_cấp , chế_độ trả lương theo quy_định tại Nghị_định này . Như_vậy ở đây ghi_nhận được hưởng 40% mức lương hiện hưởng ( hệ_số lương x mức lương cơ_sở ) cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ( nếu có ) . Theo đó không bao_gồm phụ_cấp công_tác ở địa_bàn có điều_kiện KT-XH đặc_biệt khó_khăn anh nhé ( chỉ được cộng phụ_cấp chức_vụ lãnh_đạo và phụ_cấp thâm_niên vượt_khung ) . Chi_trả tiền_lương 
197,212
Nguồn kinh_phí để chi_trả mức lương cho cán_bộ từ đâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nguồn kinh_phí để thực_hiện chế_độ tiền_lương 1. Tiết_kiệm 10% chi thường_xuyên ( trừ tiền_lương và các khoản có tính_chất lương ) đối_với từng cơ_quan_hành_chính, từng đơn_vị sự_nghiệp thuộc các Bộ, cơ_quan Trung_ương và các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương. 2. Sử_dụng tối_thiểu 40% số thu được để lại theo chế_độ của các đơn_vị sự_nghiệp có thu ( kể_cả các đơn_vị đã thực_hiện cơ_chế tài_chính đối_với đơn_vị sự_nghiệp có thu ). Riêng các đơn_vị sự_nghiệp thuộc ngành y_tế sử_dụng tối_thiểu 35%. 3. Sử_dụng tối_thiểu 40% số thu được để lại theo chế_độ của các cơ_quan_hành_chính có thu. 4. Ngân_sách địa_phương sử_dụng 50% số tăng thu giữa dự_toán năm kế_hoạch so với dự_toán năm trước liền kề do Thủ_tướng Chính_phủ giao và 50% số tăng thu giữa thực_hiện so với dự_toán năm kế_hoạch do Thủ_tướng Chính_phủ giao. 5. Ngân_sách Trung_ương bổ_sung nguồn kinh_phí thực_hiện chế_độ tiền_lương cho các Bộ, cơ_quan Trung_ương và các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương trong trường_hợp đã thực_hiện đúng các quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này mà vẫn còn thiếu. Theo đó, nguồn kinh_phí để chi_trả
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP quy_định như sau : Nguồn kinh_phí để thực_hiện chế_độ tiền_lương 1 . Tiết_kiệm 10% chi thường_xuyên ( trừ tiền_lương và các khoản có tính_chất lương ) đối_với từng cơ_quan_hành_chính , từng đơn_vị sự_nghiệp thuộc các Bộ , cơ_quan Trung_ương và các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . 2 . Sử_dụng tối_thiểu 40% số thu được để lại theo chế_độ của các đơn_vị sự_nghiệp có thu ( kể_cả các đơn_vị đã thực_hiện cơ_chế tài_chính đối_với đơn_vị sự_nghiệp có thu ) . Riêng các đơn_vị sự_nghiệp thuộc ngành y_tế sử_dụng tối_thiểu 35% . 3 . Sử_dụng tối_thiểu 40% số thu được để lại theo chế_độ của các cơ_quan_hành_chính có thu . 4 . Ngân_sách địa_phương sử_dụng 50% số tăng thu giữa dự_toán năm kế_hoạch so với dự_toán năm trước liền kề do Thủ_tướng Chính_phủ giao và 50% số tăng thu giữa thực_hiện so với dự_toán năm kế_hoạch do Thủ_tướng Chính_phủ giao . 5 . Ngân_sách Trung_ương bổ_sung nguồn kinh_phí thực_hiện chế_độ tiền_lương cho các Bộ , cơ_quan Trung_ương và các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trong trường_hợp đã thực_hiện đúng các quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này mà vẫn còn thiếu . Theo đó , nguồn kinh_phí để chi_trả mức lương cho cán_bộ sẽ được lấy từ ngân_sách nhà_nước theo quy_định trên .
197,213
Nguồn kinh_phí để chi_trả mức lương cho cán_bộ từ đâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trung_ương trong trường_hợp đã thực_hiện đúng các quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này mà vẫn còn thiếu. Theo đó, nguồn kinh_phí để chi_trả mức lương cho cán_bộ sẽ được lấy từ ngân_sách nhà_nước theo quy_định trên. Nguồn kinh_phí để thực_hiện chế_độ tiền_lương 1. Tiết_kiệm 10% chi thường_xuyên ( trừ tiền_lương và các khoản có tính_chất lương ) đối_với từng cơ_quan_hành_chính, từng đơn_vị sự_nghiệp thuộc các Bộ, cơ_quan Trung_ương và các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương. 2. Sử_dụng tối_thiểu 40% số thu được để lại theo chế_độ của các đơn_vị sự_nghiệp có thu ( kể_cả các đơn_vị đã thực_hiện cơ_chế tài_chính đối_với đơn_vị sự_nghiệp có thu ). Riêng các đơn_vị sự_nghiệp thuộc ngành y_tế sử_dụng tối_thiểu 35%. 3. Sử_dụng tối_thiểu 40% số thu được để lại theo chế_độ của các cơ_quan_hành_chính có thu. 4. Ngân_sách địa_phương sử_dụng 50% số tăng thu giữa dự_toán năm kế_hoạch so với dự_toán năm trước liền kề do Thủ_tướng Chính_phủ giao và 50% số tăng thu giữa thực_hiện so với dự_toán năm kế_hoạch do Thủ_tướng Chính_phủ giao. 5. Ngân_sách Trung_ương bổ_sung nguồn kinh_phí thực_hiện
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP quy_định như sau : Nguồn kinh_phí để thực_hiện chế_độ tiền_lương 1 . Tiết_kiệm 10% chi thường_xuyên ( trừ tiền_lương và các khoản có tính_chất lương ) đối_với từng cơ_quan_hành_chính , từng đơn_vị sự_nghiệp thuộc các Bộ , cơ_quan Trung_ương và các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . 2 . Sử_dụng tối_thiểu 40% số thu được để lại theo chế_độ của các đơn_vị sự_nghiệp có thu ( kể_cả các đơn_vị đã thực_hiện cơ_chế tài_chính đối_với đơn_vị sự_nghiệp có thu ) . Riêng các đơn_vị sự_nghiệp thuộc ngành y_tế sử_dụng tối_thiểu 35% . 3 . Sử_dụng tối_thiểu 40% số thu được để lại theo chế_độ của các cơ_quan_hành_chính có thu . 4 . Ngân_sách địa_phương sử_dụng 50% số tăng thu giữa dự_toán năm kế_hoạch so với dự_toán năm trước liền kề do Thủ_tướng Chính_phủ giao và 50% số tăng thu giữa thực_hiện so với dự_toán năm kế_hoạch do Thủ_tướng Chính_phủ giao . 5 . Ngân_sách Trung_ương bổ_sung nguồn kinh_phí thực_hiện chế_độ tiền_lương cho các Bộ , cơ_quan Trung_ương và các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trong trường_hợp đã thực_hiện đúng các quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này mà vẫn còn thiếu . Theo đó , nguồn kinh_phí để chi_trả mức lương cho cán_bộ sẽ được lấy từ ngân_sách nhà_nước theo quy_định trên .
197,214
Nguồn kinh_phí để chi_trả mức lương cho cán_bộ từ đâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP quy_định như sau : ... trước liền kề do Thủ_tướng Chính_phủ giao và 50% số tăng thu giữa thực_hiện so với dự_toán năm kế_hoạch do Thủ_tướng Chính_phủ giao. 5. Ngân_sách Trung_ương bổ_sung nguồn kinh_phí thực_hiện chế_độ tiền_lương cho các Bộ, cơ_quan Trung_ương và các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương trong trường_hợp đã thực_hiện đúng các quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này mà vẫn còn thiếu. Theo đó, nguồn kinh_phí để chi_trả mức lương cho cán_bộ sẽ được lấy từ ngân_sách nhà_nước theo quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 9 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP quy_định như sau : Nguồn kinh_phí để thực_hiện chế_độ tiền_lương 1 . Tiết_kiệm 10% chi thường_xuyên ( trừ tiền_lương và các khoản có tính_chất lương ) đối_với từng cơ_quan_hành_chính , từng đơn_vị sự_nghiệp thuộc các Bộ , cơ_quan Trung_ương và các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . 2 . Sử_dụng tối_thiểu 40% số thu được để lại theo chế_độ của các đơn_vị sự_nghiệp có thu ( kể_cả các đơn_vị đã thực_hiện cơ_chế tài_chính đối_với đơn_vị sự_nghiệp có thu ) . Riêng các đơn_vị sự_nghiệp thuộc ngành y_tế sử_dụng tối_thiểu 35% . 3 . Sử_dụng tối_thiểu 40% số thu được để lại theo chế_độ của các cơ_quan_hành_chính có thu . 4 . Ngân_sách địa_phương sử_dụng 50% số tăng thu giữa dự_toán năm kế_hoạch so với dự_toán năm trước liền kề do Thủ_tướng Chính_phủ giao và 50% số tăng thu giữa thực_hiện so với dự_toán năm kế_hoạch do Thủ_tướng Chính_phủ giao . 5 . Ngân_sách Trung_ương bổ_sung nguồn kinh_phí thực_hiện chế_độ tiền_lương cho các Bộ , cơ_quan Trung_ương và các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương trong trường_hợp đã thực_hiện đúng các quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều này mà vẫn còn thiếu . Theo đó , nguồn kinh_phí để chi_trả mức lương cho cán_bộ sẽ được lấy từ ngân_sách nhà_nước theo quy_định trên .
197,215
Việc quản_lý tiền để chi_trả mức lương cho cán_bộ hiện_nay như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP quy_định như sau : ... Quản_lý tiền_lương và thu_nhập 1 . Các cơ_quan , đơn_vị thực_hiện việc xếp l­ương , chế_độ phụ_cấp lương , nâng bậc lương , trả lương , quản_lý tiền_lương và thu_nhập theo quy_định tại Nghị_định này và hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền . Đối_với các cơ_quan_hành_chính đ­ược khoán biên_chế và kinh_phí quản_lý hành_chính và các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà n­ước thực_hiện chế_độ hạch_toán và tự_chủ tài_chính , thì căn_cứ vào kết_quả tiết_kiệm kinh_phí hành_chính và mức tăng_trưởng các nguồn thu được quyền quyết_định hệ_số điều_chỉnh tăng thêm tiền_lương so với mức l­ương tối_thiểu chung và tăng thêm mức trích_lập các quỹ khen th­ưởng , quỹ phúc_lợi để tăng thêm thu_nhập cho cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc biên_chế trả lương của cơ_quan , đơn_vị theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền . Như_vậy , việc quản_lý tiền để chi_trả mức lương cho cán_bộ thực_hiện theo quy_định trên .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP quy_định như sau : Quản_lý tiền_lương và thu_nhập 1 . Các cơ_quan , đơn_vị thực_hiện việc xếp l­ương , chế_độ phụ_cấp lương , nâng bậc lương , trả lương , quản_lý tiền_lương và thu_nhập theo quy_định tại Nghị_định này và hướng_dẫn của cơ_quan có thẩm_quyền . Đối_với các cơ_quan_hành_chính đ­ược khoán biên_chế và kinh_phí quản_lý hành_chính và các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà n­ước thực_hiện chế_độ hạch_toán và tự_chủ tài_chính , thì căn_cứ vào kết_quả tiết_kiệm kinh_phí hành_chính và mức tăng_trưởng các nguồn thu được quyền quyết_định hệ_số điều_chỉnh tăng thêm tiền_lương so với mức l­ương tối_thiểu chung và tăng thêm mức trích_lập các quỹ khen th­ưởng , quỹ phúc_lợi để tăng thêm thu_nhập cho cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc biên_chế trả lương của cơ_quan , đơn_vị theo quy_định của cơ_quan có thẩm_quyền . Như_vậy , việc quản_lý tiền để chi_trả mức lương cho cán_bộ thực_hiện theo quy_định trên .
197,216
Báo Thanh_tra là cơ_quan_ngôn_luận của Thanh_tra Chính_phủ có đúng không ?
Căn_cứ vào Điều 1 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Báo Thanh_tra ban_hành kèm theo Quyết_định 442 / QĐ-TTCP năm: ... Căn_cứ vào Điều 1 Quy_định về chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và tổ_chức, hoạt_động của Báo Thanh_tra ban_hành kèm theo Quyết_định 442 / QĐ-TTCP năm 2021 quy_định về vị_trí và chức_năng của Báo Thanh_tra do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ban_hành như sau : Vị_trí, chức_năng Báo Thanh_tra ( sau đây gọi tắt là Báo ) là cơ_quan_ngôn_luận của Thanh_tra Chính_phủ và ngành Thanh_tra, có chức_năng tuyên_truyền đường_lối, chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, trọng_tâm là lĩnh_vực thanh_tra, tiếp công_dân, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng ; xây_dựng lực_lượng ngành Thanh_tra ; thông_tin trung_thực, khách_quan, kịp_thời về hoạt_động của ngành Thanh_tra theo quy_định của Luật Báo_chí và của Thanh_tra Chính_phủ. Báo là đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên, có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu và tài_khoản riêng. Trụ_sở chính của Báo đặt tại thành_phố Hà_Nội. Báo Thanh_tra là cơ_quan_ngôn_luận của Thanh_tra Chính_phủ và ngành Thanh_tra. Báo Thanh_tra có các chức_năng sau : + Tuyên_truyền đường_lối, chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, trọng_tâm là lĩnh_vực thanh_tra, tiếp công_dân, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống
None
1
Căn_cứ vào Điều 1 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Báo Thanh_tra ban_hành kèm theo Quyết_định 442 / QĐ-TTCP năm 2021 quy_định về vị_trí và chức_năng của Báo Thanh_tra do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ban_hành như sau : Vị_trí , chức_năng Báo Thanh_tra ( sau đây gọi tắt là Báo ) là cơ_quan_ngôn_luận của Thanh_tra Chính_phủ và ngành Thanh_tra , có chức_năng tuyên_truyền đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , trọng_tâm là lĩnh_vực thanh_tra , tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng ; xây_dựng lực_lượng ngành Thanh_tra ; thông_tin trung_thực , khách_quan , kịp_thời về hoạt_động của ngành Thanh_tra theo quy_định của Luật Báo_chí và của Thanh_tra Chính_phủ . Báo là đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên , có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng . Trụ_sở chính của Báo đặt tại thành_phố Hà_Nội . Báo Thanh_tra là cơ_quan_ngôn_luận của Thanh_tra Chính_phủ và ngành Thanh_tra . Báo Thanh_tra có các chức_năng sau : + Tuyên_truyền đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , trọng_tâm là lĩnh_vực thanh_tra , tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng ; + Xây_dựng lực_lượng ngành Thanh_tra ; + Thông_tin trung_thực , khách_quan , kịp_thời về hoạt_động của ngành Thanh_tra theo quy_định của Luật Báo_chí và của Thanh_tra Chính_phủ . ( Hình từ Internet )
197,217
Báo Thanh_tra là cơ_quan_ngôn_luận của Thanh_tra Chính_phủ có đúng không ?
Căn_cứ vào Điều 1 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Báo Thanh_tra ban_hành kèm theo Quyết_định 442 / QĐ-TTCP năm: ... sau : + Tuyên_truyền đường_lối, chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, trọng_tâm là lĩnh_vực thanh_tra, tiếp công_dân, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng ; + Xây_dựng lực_lượng ngành Thanh_tra ; + Thông_tin trung_thực, khách_quan, kịp_thời về hoạt_động của ngành Thanh_tra theo quy_định của Luật Báo_chí và của Thanh_tra Chính_phủ. ( Hình từ Internet )Căn_cứ vào Điều 1 Quy_định về chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và tổ_chức, hoạt_động của Báo Thanh_tra ban_hành kèm theo Quyết_định 442 / QĐ-TTCP năm 2021 quy_định về vị_trí và chức_năng của Báo Thanh_tra do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ban_hành như sau : Vị_trí, chức_năng Báo Thanh_tra ( sau đây gọi tắt là Báo ) là cơ_quan_ngôn_luận của Thanh_tra Chính_phủ và ngành Thanh_tra, có chức_năng tuyên_truyền đường_lối, chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, trọng_tâm là lĩnh_vực thanh_tra, tiếp công_dân, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng ; xây_dựng lực_lượng ngành Thanh_tra ; thông_tin trung_thực, khách_quan, kịp_thời về hoạt_động của ngành Thanh_tra theo quy_định của Luật Báo_chí và của Thanh_tra Chính_phủ. Báo là đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên
None
1
Căn_cứ vào Điều 1 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Báo Thanh_tra ban_hành kèm theo Quyết_định 442 / QĐ-TTCP năm 2021 quy_định về vị_trí và chức_năng của Báo Thanh_tra do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ban_hành như sau : Vị_trí , chức_năng Báo Thanh_tra ( sau đây gọi tắt là Báo ) là cơ_quan_ngôn_luận của Thanh_tra Chính_phủ và ngành Thanh_tra , có chức_năng tuyên_truyền đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , trọng_tâm là lĩnh_vực thanh_tra , tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng ; xây_dựng lực_lượng ngành Thanh_tra ; thông_tin trung_thực , khách_quan , kịp_thời về hoạt_động của ngành Thanh_tra theo quy_định của Luật Báo_chí và của Thanh_tra Chính_phủ . Báo là đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên , có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng . Trụ_sở chính của Báo đặt tại thành_phố Hà_Nội . Báo Thanh_tra là cơ_quan_ngôn_luận của Thanh_tra Chính_phủ và ngành Thanh_tra . Báo Thanh_tra có các chức_năng sau : + Tuyên_truyền đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , trọng_tâm là lĩnh_vực thanh_tra , tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng ; + Xây_dựng lực_lượng ngành Thanh_tra ; + Thông_tin trung_thực , khách_quan , kịp_thời về hoạt_động của ngành Thanh_tra theo quy_định của Luật Báo_chí và của Thanh_tra Chính_phủ . ( Hình từ Internet )
197,218
Báo Thanh_tra là cơ_quan_ngôn_luận của Thanh_tra Chính_phủ có đúng không ?
Căn_cứ vào Điều 1 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Báo Thanh_tra ban_hành kèm theo Quyết_định 442 / QĐ-TTCP năm: ... Thanh_tra ; thông_tin trung_thực, khách_quan, kịp_thời về hoạt_động của ngành Thanh_tra theo quy_định của Luật Báo_chí và của Thanh_tra Chính_phủ. Báo là đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên, có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu và tài_khoản riêng. Trụ_sở chính của Báo đặt tại thành_phố Hà_Nội. Báo Thanh_tra là cơ_quan_ngôn_luận của Thanh_tra Chính_phủ và ngành Thanh_tra. Báo Thanh_tra có các chức_năng sau : + Tuyên_truyền đường_lối, chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, trọng_tâm là lĩnh_vực thanh_tra, tiếp công_dân, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng ; + Xây_dựng lực_lượng ngành Thanh_tra ; + Thông_tin trung_thực, khách_quan, kịp_thời về hoạt_động của ngành Thanh_tra theo quy_định của Luật Báo_chí và của Thanh_tra Chính_phủ. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 1 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Báo Thanh_tra ban_hành kèm theo Quyết_định 442 / QĐ-TTCP năm 2021 quy_định về vị_trí và chức_năng của Báo Thanh_tra do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ban_hành như sau : Vị_trí , chức_năng Báo Thanh_tra ( sau đây gọi tắt là Báo ) là cơ_quan_ngôn_luận của Thanh_tra Chính_phủ và ngành Thanh_tra , có chức_năng tuyên_truyền đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , trọng_tâm là lĩnh_vực thanh_tra , tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng ; xây_dựng lực_lượng ngành Thanh_tra ; thông_tin trung_thực , khách_quan , kịp_thời về hoạt_động của ngành Thanh_tra theo quy_định của Luật Báo_chí và của Thanh_tra Chính_phủ . Báo là đơn_vị sự_nghiệp công_lập tự bảo_đảm chi thường_xuyên , có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu và tài_khoản riêng . Trụ_sở chính của Báo đặt tại thành_phố Hà_Nội . Báo Thanh_tra là cơ_quan_ngôn_luận của Thanh_tra Chính_phủ và ngành Thanh_tra . Báo Thanh_tra có các chức_năng sau : + Tuyên_truyền đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , trọng_tâm là lĩnh_vực thanh_tra , tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng ; + Xây_dựng lực_lượng ngành Thanh_tra ; + Thông_tin trung_thực , khách_quan , kịp_thời về hoạt_động của ngành Thanh_tra theo quy_định của Luật Báo_chí và của Thanh_tra Chính_phủ . ( Hình từ Internet )
197,219
Cơ_cấu tổ_chức của Báo Thanh_tra như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 4 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Báo Thanh_tra ban_hành kèm theo Quyết_định 442 / QĐ-TTCP năm: ... Căn_cứ vào Điều 4 Quy_định về chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và tổ_chức, hoạt_động của Báo Thanh_tra ban_hành kèm theo Quyết_định 442 / QĐ-TTCP năm 2021 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Báo Thanh_tra do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ban_hành như sau : Cơ_cấu tổ_chức và số_lượng người làm_việc 1. Cơ_cấu tổ_chức của Báo, gồm : a ) Lãnh_đạo Báo có Tổng_Biên_tập và các Phó Tổng_Biên_tập. b ) Các đơn_vị trực_thuộc Báo, gồm : - Phòng Phóng_viên khu_vực 1 ( Phòng I ) ; - Phòng Phóng_viên khu_vực 2 ( Phòng II ) ; - Phòng Phóng_viên khu_vực 3 ( Phòng III ) ; - Phòng Phóng_viên khối cơ_quan Trung_ương ( Phòng IV ) ; - Phòng Trị_sự - Bạn_đọc ; - Phòng Thư_ký Biên_tập. Nhiệm_vụ, quyền_hạn cụ_thể của các đơn_vị trực_thuộc do Tổng_Biên_tập quy_định. 2. Số_lượng người làm_việc và hợp_đồng lao_động theo Đề_án vị_trí việc_làm được phê_duyệt. Như_vậy, cơ_cấu tổ_chức của Báo Thanh_tra như sau : - Lãnh_đạo Báo Thanh_tra là Tổng_Biên_tập và các Phó Tổng_Biên_tập. - Các đơn_vị trực_thuộc Báo Thanh_tra bao_gồm : + Phòng Phóng_viên khu_vực 1 ( Phòng I ) ; + Phòng Phóng_viên khu_vực 2
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Báo Thanh_tra ban_hành kèm theo Quyết_định 442 / QĐ-TTCP năm 2021 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Báo Thanh_tra do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ban_hành như sau : Cơ_cấu tổ_chức và số_lượng người làm_việc 1 . Cơ_cấu tổ_chức của Báo , gồm : a ) Lãnh_đạo Báo có Tổng_Biên_tập và các Phó Tổng_Biên_tập . b ) Các đơn_vị trực_thuộc Báo , gồm : - Phòng Phóng_viên khu_vực 1 ( Phòng I ) ; - Phòng Phóng_viên khu_vực 2 ( Phòng II ) ; - Phòng Phóng_viên khu_vực 3 ( Phòng III ) ; - Phòng Phóng_viên khối cơ_quan Trung_ương ( Phòng IV ) ; - Phòng Trị_sự - Bạn_đọc ; - Phòng Thư_ký Biên_tập . Nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể của các đơn_vị trực_thuộc do Tổng_Biên_tập quy_định . 2 . Số_lượng người làm_việc và hợp_đồng lao_động theo Đề_án vị_trí việc_làm được phê_duyệt . Như_vậy , cơ_cấu tổ_chức của Báo Thanh_tra như sau : - Lãnh_đạo Báo Thanh_tra là Tổng_Biên_tập và các Phó Tổng_Biên_tập . - Các đơn_vị trực_thuộc Báo Thanh_tra bao_gồm : + Phòng Phóng_viên khu_vực 1 ( Phòng I ) ; + Phòng Phóng_viên khu_vực 2 ( Phòng II ) ; + Phòng Phóng_viên khu_vực 3 ( Phòng III ) ; + Phòng Phóng_viên khối cơ_quan Trung_ương ( Phòng IV ) ; + Phòng Trị_sự - Bạn_đọc ; + Phòng Thư_ký Biên_tập .
197,220
Cơ_cấu tổ_chức của Báo Thanh_tra như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 4 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Báo Thanh_tra ban_hành kèm theo Quyết_định 442 / QĐ-TTCP năm: ... Báo Thanh_tra là Tổng_Biên_tập và các Phó Tổng_Biên_tập. - Các đơn_vị trực_thuộc Báo Thanh_tra bao_gồm : + Phòng Phóng_viên khu_vực 1 ( Phòng I ) ; + Phòng Phóng_viên khu_vực 2 ( Phòng II ) ; + Phòng Phóng_viên khu_vực 3 ( Phòng III ) ; + Phòng Phóng_viên khối cơ_quan Trung_ương ( Phòng IV ) ; + Phòng Trị_sự - Bạn_đọc ; + Phòng Thư_ký Biên_tập.Căn_cứ vào Điều 4 Quy_định về chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và tổ_chức, hoạt_động của Báo Thanh_tra ban_hành kèm theo Quyết_định 442 / QĐ-TTCP năm 2021 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Báo Thanh_tra do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ban_hành như sau : Cơ_cấu tổ_chức và số_lượng người làm_việc 1. Cơ_cấu tổ_chức của Báo, gồm : a ) Lãnh_đạo Báo có Tổng_Biên_tập và các Phó Tổng_Biên_tập. b ) Các đơn_vị trực_thuộc Báo, gồm : - Phòng Phóng_viên khu_vực 1 ( Phòng I ) ; - Phòng Phóng_viên khu_vực 2 ( Phòng II ) ; - Phòng Phóng_viên khu_vực 3 ( Phòng III ) ; - Phòng Phóng_viên khối cơ_quan Trung_ương ( Phòng IV ) ; - Phòng Trị_sự - Bạn_đọc ; - Phòng Thư_ký Biên_tập. Nhiệm_vụ,
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Báo Thanh_tra ban_hành kèm theo Quyết_định 442 / QĐ-TTCP năm 2021 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Báo Thanh_tra do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ban_hành như sau : Cơ_cấu tổ_chức và số_lượng người làm_việc 1 . Cơ_cấu tổ_chức của Báo , gồm : a ) Lãnh_đạo Báo có Tổng_Biên_tập và các Phó Tổng_Biên_tập . b ) Các đơn_vị trực_thuộc Báo , gồm : - Phòng Phóng_viên khu_vực 1 ( Phòng I ) ; - Phòng Phóng_viên khu_vực 2 ( Phòng II ) ; - Phòng Phóng_viên khu_vực 3 ( Phòng III ) ; - Phòng Phóng_viên khối cơ_quan Trung_ương ( Phòng IV ) ; - Phòng Trị_sự - Bạn_đọc ; - Phòng Thư_ký Biên_tập . Nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể của các đơn_vị trực_thuộc do Tổng_Biên_tập quy_định . 2 . Số_lượng người làm_việc và hợp_đồng lao_động theo Đề_án vị_trí việc_làm được phê_duyệt . Như_vậy , cơ_cấu tổ_chức của Báo Thanh_tra như sau : - Lãnh_đạo Báo Thanh_tra là Tổng_Biên_tập và các Phó Tổng_Biên_tập . - Các đơn_vị trực_thuộc Báo Thanh_tra bao_gồm : + Phòng Phóng_viên khu_vực 1 ( Phòng I ) ; + Phòng Phóng_viên khu_vực 2 ( Phòng II ) ; + Phòng Phóng_viên khu_vực 3 ( Phòng III ) ; + Phòng Phóng_viên khối cơ_quan Trung_ương ( Phòng IV ) ; + Phòng Trị_sự - Bạn_đọc ; + Phòng Thư_ký Biên_tập .
197,221
Cơ_cấu tổ_chức của Báo Thanh_tra như_thế_nào ?
Căn_cứ vào Điều 4 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Báo Thanh_tra ban_hành kèm theo Quyết_định 442 / QĐ-TTCP năm: ... Phóng_viên khu_vực 3 ( Phòng III ) ; - Phòng Phóng_viên khối cơ_quan Trung_ương ( Phòng IV ) ; - Phòng Trị_sự - Bạn_đọc ; - Phòng Thư_ký Biên_tập. Nhiệm_vụ, quyền_hạn cụ_thể của các đơn_vị trực_thuộc do Tổng_Biên_tập quy_định. 2. Số_lượng người làm_việc và hợp_đồng lao_động theo Đề_án vị_trí việc_làm được phê_duyệt. Như_vậy, cơ_cấu tổ_chức của Báo Thanh_tra như sau : - Lãnh_đạo Báo Thanh_tra là Tổng_Biên_tập và các Phó Tổng_Biên_tập. - Các đơn_vị trực_thuộc Báo Thanh_tra bao_gồm : + Phòng Phóng_viên khu_vực 1 ( Phòng I ) ; + Phòng Phóng_viên khu_vực 2 ( Phòng II ) ; + Phòng Phóng_viên khu_vực 3 ( Phòng III ) ; + Phòng Phóng_viên khối cơ_quan Trung_ương ( Phòng IV ) ; + Phòng Trị_sự - Bạn_đọc ; + Phòng Thư_ký Biên_tập.
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Báo Thanh_tra ban_hành kèm theo Quyết_định 442 / QĐ-TTCP năm 2021 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Báo Thanh_tra do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ban_hành như sau : Cơ_cấu tổ_chức và số_lượng người làm_việc 1 . Cơ_cấu tổ_chức của Báo , gồm : a ) Lãnh_đạo Báo có Tổng_Biên_tập và các Phó Tổng_Biên_tập . b ) Các đơn_vị trực_thuộc Báo , gồm : - Phòng Phóng_viên khu_vực 1 ( Phòng I ) ; - Phòng Phóng_viên khu_vực 2 ( Phòng II ) ; - Phòng Phóng_viên khu_vực 3 ( Phòng III ) ; - Phòng Phóng_viên khối cơ_quan Trung_ương ( Phòng IV ) ; - Phòng Trị_sự - Bạn_đọc ; - Phòng Thư_ký Biên_tập . Nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể của các đơn_vị trực_thuộc do Tổng_Biên_tập quy_định . 2 . Số_lượng người làm_việc và hợp_đồng lao_động theo Đề_án vị_trí việc_làm được phê_duyệt . Như_vậy , cơ_cấu tổ_chức của Báo Thanh_tra như sau : - Lãnh_đạo Báo Thanh_tra là Tổng_Biên_tập và các Phó Tổng_Biên_tập . - Các đơn_vị trực_thuộc Báo Thanh_tra bao_gồm : + Phòng Phóng_viên khu_vực 1 ( Phòng I ) ; + Phòng Phóng_viên khu_vực 2 ( Phòng II ) ; + Phòng Phóng_viên khu_vực 3 ( Phòng III ) ; + Phòng Phóng_viên khối cơ_quan Trung_ương ( Phòng IV ) ; + Phòng Trị_sự - Bạn_đọc ; + Phòng Thư_ký Biên_tập .
197,222
Nhiệm_vụ của Báo Thanh_tra là gì ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 2 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Báo Thanh_tra ban_hành kèm theo Quyết_định 442 / QĐ-: ... Căn_cứ vào khoản 1 Điều 2 Quy_định về chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và tổ_chức, hoạt_động của Báo Thanh_tra ban_hành kèm theo Quyết_định 442 / QĐ-TTCP năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ của Báo Thanh_tra do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ban_hành như sau : - Báo Thanh_tra có trách_nhiệm hoạt_động theo đúng tôn_chỉ, mục_đích ghi trong Giấy_phép xuất_bản của Bộ Thông_tin và Truyền_thông, quy_định của Luật Báo_chí và pháp_luật thanh_tra ; - Tổ_chức biên_tập, xuất_bản, phát_hành Báo và các ấn_phẩm phụ theo quy_định của Giấy_phép hoạt_động báo_chí, các văn_bản pháp_luật có liên_quan và chỉ_đạo của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; - Thông_tin, tuyên_truyền, phản_ánh kịp_thời chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước về công_tác thanh_tra, tiếp công_dân, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng ; - Thông_tin kịp_thời tình_hình chính_trị, kinh_tế - xã_hội và hoạt_động của Thanh_tra Chính_phủ, các cơ_quan Thanh_tra bộ, ngành, địa_phương ; hoạt_động về hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Thanh_tra Chính_phủ ; - Tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật về thanh_tra, tiếp công_dân, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng trên Báo ; tổ_chức tuyên_truyền các chuyên_đề theo
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 2 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Báo Thanh_tra ban_hành kèm theo Quyết_định 442 / QĐ-TTCP năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ của Báo Thanh_tra do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ban_hành như sau : - Báo Thanh_tra có trách_nhiệm hoạt_động theo đúng tôn_chỉ , mục_đích ghi trong Giấy_phép xuất_bản của Bộ Thông_tin và Truyền_thông , quy_định của Luật Báo_chí và pháp_luật thanh_tra ; - Tổ_chức biên_tập , xuất_bản , phát_hành Báo và các ấn_phẩm phụ theo quy_định của Giấy_phép hoạt_động báo_chí , các văn_bản pháp_luật có liên_quan và chỉ_đạo của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; - Thông_tin , tuyên_truyền , phản_ánh kịp_thời chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về công_tác thanh_tra , tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng ; - Thông_tin kịp_thời tình_hình chính_trị , kinh_tế - xã_hội và hoạt_động của Thanh_tra Chính_phủ , các cơ_quan Thanh_tra bộ , ngành , địa_phương ; hoạt_động về hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Thanh_tra Chính_phủ ; - Tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật về thanh_tra , tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng trên Báo ; tổ_chức tuyên_truyền các chuyên_đề theo yêu_cầu , nhiệm_vụ Thanh_tra Chính_phủ giao ; - Tuyên_truyền , giới_thiệu các nhân_tố mới , người tốt , việc tốt ; tham_gia phòng , chống tham_nhũng ; phê_phán các hành_vi vi_phạm pháp_luật ; - Thực_hiện nhiệm_vụ cải_cách hành_chính , hợp_tác quốc_tế , nghiên_cứu khoa_học theo sự phân_công của lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ ; - Tiếp_nhận , xử_lý , xác_minh , tuyên_truyền các thông_tin , phản_ánh của bạn_đọc ; - Tổ_chức các hoạt_động thể_thao , văn_hoá , thi tìm_hiểu pháp_luật và các hoạt_động từ_thiện xã_hội trong và ngoài ngành Thanh_tra ; - Quản_lý tài_chính , tài_sản theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; - Tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý_viên_chức , người lao_động , đội_ngũ cộng_tác_viên của Báo theo quy_định của pháp_luật và uỷ_quyền của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ giao và theo quy_định của pháp_luật .
197,223
Nhiệm_vụ của Báo Thanh_tra là gì ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 2 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Báo Thanh_tra ban_hành kèm theo Quyết_định 442 / QĐ-: ... của Thanh_tra Chính_phủ ; - Tuyên_truyền, phổ_biến pháp_luật về thanh_tra, tiếp công_dân, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo và phòng, chống tham_nhũng trên Báo ; tổ_chức tuyên_truyền các chuyên_đề theo yêu_cầu, nhiệm_vụ Thanh_tra Chính_phủ giao ; - Tuyên_truyền, giới_thiệu các nhân_tố mới, người tốt, việc tốt ; tham_gia phòng, chống tham_nhũng ; phê_phán các hành_vi vi_phạm pháp_luật ; - Thực_hiện nhiệm_vụ cải_cách hành_chính, hợp_tác quốc_tế, nghiên_cứu khoa_học theo sự phân_công của lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ ; - Tiếp_nhận, xử_lý, xác_minh, tuyên_truyền các thông_tin, phản_ánh của bạn_đọc ; - Tổ_chức các hoạt_động thể_thao, văn_hoá, thi tìm_hiểu pháp_luật và các hoạt_động từ_thiện xã_hội trong và ngoài ngành Thanh_tra ; - Quản_lý tài_chính, tài_sản theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; - Tuyển_dụng, sử_dụng và quản_lý_viên_chức, người lao_động, đội_ngũ cộng_tác_viên của Báo theo quy_định của pháp_luật và uỷ_quyền của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ giao và theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 2 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Báo Thanh_tra ban_hành kèm theo Quyết_định 442 / QĐ-TTCP năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ của Báo Thanh_tra do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ban_hành như sau : - Báo Thanh_tra có trách_nhiệm hoạt_động theo đúng tôn_chỉ , mục_đích ghi trong Giấy_phép xuất_bản của Bộ Thông_tin và Truyền_thông , quy_định của Luật Báo_chí và pháp_luật thanh_tra ; - Tổ_chức biên_tập , xuất_bản , phát_hành Báo và các ấn_phẩm phụ theo quy_định của Giấy_phép hoạt_động báo_chí , các văn_bản pháp_luật có liên_quan và chỉ_đạo của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; - Thông_tin , tuyên_truyền , phản_ánh kịp_thời chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về công_tác thanh_tra , tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng ; - Thông_tin kịp_thời tình_hình chính_trị , kinh_tế - xã_hội và hoạt_động của Thanh_tra Chính_phủ , các cơ_quan Thanh_tra bộ , ngành , địa_phương ; hoạt_động về hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Thanh_tra Chính_phủ ; - Tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật về thanh_tra , tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng trên Báo ; tổ_chức tuyên_truyền các chuyên_đề theo yêu_cầu , nhiệm_vụ Thanh_tra Chính_phủ giao ; - Tuyên_truyền , giới_thiệu các nhân_tố mới , người tốt , việc tốt ; tham_gia phòng , chống tham_nhũng ; phê_phán các hành_vi vi_phạm pháp_luật ; - Thực_hiện nhiệm_vụ cải_cách hành_chính , hợp_tác quốc_tế , nghiên_cứu khoa_học theo sự phân_công của lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ ; - Tiếp_nhận , xử_lý , xác_minh , tuyên_truyền các thông_tin , phản_ánh của bạn_đọc ; - Tổ_chức các hoạt_động thể_thao , văn_hoá , thi tìm_hiểu pháp_luật và các hoạt_động từ_thiện xã_hội trong và ngoài ngành Thanh_tra ; - Quản_lý tài_chính , tài_sản theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; - Tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý_viên_chức , người lao_động , đội_ngũ cộng_tác_viên của Báo theo quy_định của pháp_luật và uỷ_quyền của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ giao và theo quy_định của pháp_luật .
197,224
Nhiệm_vụ của Báo Thanh_tra là gì ?
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 2 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Báo Thanh_tra ban_hành kèm theo Quyết_định 442 / QĐ-: ... Tổng_Thanh_tra Chính_phủ giao và theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ vào khoản 1 Điều 2 Quy_định về chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và tổ_chức , hoạt_động của Báo Thanh_tra ban_hành kèm theo Quyết_định 442 / QĐ-TTCP năm 2021 quy_định về nhiệm_vụ của Báo Thanh_tra do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ban_hành như sau : - Báo Thanh_tra có trách_nhiệm hoạt_động theo đúng tôn_chỉ , mục_đích ghi trong Giấy_phép xuất_bản của Bộ Thông_tin và Truyền_thông , quy_định của Luật Báo_chí và pháp_luật thanh_tra ; - Tổ_chức biên_tập , xuất_bản , phát_hành Báo và các ấn_phẩm phụ theo quy_định của Giấy_phép hoạt_động báo_chí , các văn_bản pháp_luật có liên_quan và chỉ_đạo của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; - Thông_tin , tuyên_truyền , phản_ánh kịp_thời chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về công_tác thanh_tra , tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng ; - Thông_tin kịp_thời tình_hình chính_trị , kinh_tế - xã_hội và hoạt_động của Thanh_tra Chính_phủ , các cơ_quan Thanh_tra bộ , ngành , địa_phương ; hoạt_động về hợp_tác quốc_tế trong lĩnh_vực quản_lý_nhà_nước của Thanh_tra Chính_phủ ; - Tuyên_truyền , phổ_biến pháp_luật về thanh_tra , tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và phòng , chống tham_nhũng trên Báo ; tổ_chức tuyên_truyền các chuyên_đề theo yêu_cầu , nhiệm_vụ Thanh_tra Chính_phủ giao ; - Tuyên_truyền , giới_thiệu các nhân_tố mới , người tốt , việc tốt ; tham_gia phòng , chống tham_nhũng ; phê_phán các hành_vi vi_phạm pháp_luật ; - Thực_hiện nhiệm_vụ cải_cách hành_chính , hợp_tác quốc_tế , nghiên_cứu khoa_học theo sự phân_công của lãnh_đạo Thanh_tra Chính_phủ ; - Tiếp_nhận , xử_lý , xác_minh , tuyên_truyền các thông_tin , phản_ánh của bạn_đọc ; - Tổ_chức các hoạt_động thể_thao , văn_hoá , thi tìm_hiểu pháp_luật và các hoạt_động từ_thiện xã_hội trong và ngoài ngành Thanh_tra ; - Quản_lý tài_chính , tài_sản theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; - Tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý_viên_chức , người lao_động , đội_ngũ cộng_tác_viên của Báo theo quy_định của pháp_luật và uỷ_quyền của Tổng_Thanh_tra Chính_phủ ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Tổng_Thanh_tra Chính_phủ giao và theo quy_định của pháp_luật .
197,225
Xếp các kiện hàng_hoá trên xe ô_tô được quy_định thế_nào ?
Theo Điều 6 Thông_tư 35/2013/TT-BGTVT quy_định về xếp các kiện hàng_hoá như sau : ... Quy_định về xếp_hàng bao kiện 1 . Các kiện hàng nặng có bao_gói cứng , ổn_định được đặt ở phía dưới . 2 . Các kiện hàng có kích_thước giống nhau sắp_xếp cùng nhau . 3 . Các kiện hàng có xu_hướng nghiêng một góc nhỏ xếp vào giữa đống hàng . 4 . Trường_hợp giữa các kiện hàng có khoảng_cách , phải dùng các thiết_bị , dụng_cụ chèn để chống va_chạm , xê_dịch trong quá_trình vận_chuyển . Trường_hợp sau khi xếp_hàng xong mà vẫn có khoảng trống trong thùng_xe thì phải gia_cố để cố_định hàng_hoá . Theo đó , trường_hợp bạn thắc_mắc các kiện hàng_hoá nặng có bao_gói cứng , ổn_định được đặt ở phía dưới . Hàng_hoá
None
1
Theo Điều 6 Thông_tư 35/2013/TT-BGTVT quy_định về xếp các kiện hàng_hoá như sau : Quy_định về xếp_hàng bao kiện 1 . Các kiện hàng nặng có bao_gói cứng , ổn_định được đặt ở phía dưới . 2 . Các kiện hàng có kích_thước giống nhau sắp_xếp cùng nhau . 3 . Các kiện hàng có xu_hướng nghiêng một góc nhỏ xếp vào giữa đống hàng . 4 . Trường_hợp giữa các kiện hàng có khoảng_cách , phải dùng các thiết_bị , dụng_cụ chèn để chống va_chạm , xê_dịch trong quá_trình vận_chuyển . Trường_hợp sau khi xếp_hàng xong mà vẫn có khoảng trống trong thùng_xe thì phải gia_cố để cố_định hàng_hoá . Theo đó , trường_hợp bạn thắc_mắc các kiện hàng_hoá nặng có bao_gói cứng , ổn_định được đặt ở phía dưới . Hàng_hoá
197,226
Người vận_tải , người lái_xe và người áp_tải hàng_hoá có trách_nhiệm gì ?
Theo Điều 9 Thông_tư 35/2013/TT-BGTVT quy_định trách_nhiệm của người vận_tải , lái_xe , người áp_tải như sau : ... Trách_nhiệm của người vận_tải, lái_xe, người áp_tải 1. Trách_nhiệm của người vận_tải : a ) Cập_nhật đầy_đủ thông_tin về tải_trọng, khổ giới_hạn của cầu, hầm, đường_bộ trên toàn tuyến đường vận_chuyển hàng_hoá trước khi thực_hiện vận_chuyển ; b ) Bố_trí phương_tiện phù_hợp với loại hàng_hoá cần vận_chuyển và khổ giới_hạn của cầu, hầm, đường_bộ trên toàn tuyến đường vận_chuyển ; c ) Cung_cấp thông_tin cho lái_xe, người áp_tải và người xếp_hàng đặc_điểm của hàng_hoá, kích_thước và khối_lượng của hàng_hoá, bao, kiện, giới_hạn trọng_tải cho_phép của xe, tải_trọng và kho giới_hạn của cầu, hầm, đường_bộ trên toàn tuyến đường vận_chuyển ; chịu trách_nhiệm về thông_tin cung_cấp ; d ) Bố_trí đầy_đủ thiết_bị che_phủ, chằng buộc, đệm lót phục_vụ cho việc xếp_hàng_hoá và tạo điều_kiện cho người xếp_hàng thực_hiện đúng quy_định về xếp_hàng_hoá ; đ ) Hướng_dẫn cho lái_xe, người áp_tải và người xếp_hàng_hoá về việc xếp_hàng ; e ) Chịu trách_nhiệm đối_với tất_cả các vi_phạm về tải_trọng, khổ giới_hạn và các quy_tắc xếp_hàng_hoá trên xe ô_tô : g ) Bồi_thường cho lái_xe, người áp_tải, người
None
1
Theo Điều 9 Thông_tư 35/2013/TT-BGTVT quy_định trách_nhiệm của người vận_tải , lái_xe , người áp_tải như sau : Trách_nhiệm của người vận_tải , lái_xe , người áp_tải 1 . Trách_nhiệm của người vận_tải : a ) Cập_nhật đầy_đủ thông_tin về tải_trọng , khổ giới_hạn của cầu , hầm , đường_bộ trên toàn tuyến đường vận_chuyển hàng_hoá trước khi thực_hiện vận_chuyển ; b ) Bố_trí phương_tiện phù_hợp với loại hàng_hoá cần vận_chuyển và khổ giới_hạn của cầu , hầm , đường_bộ trên toàn tuyến đường vận_chuyển ; c ) Cung_cấp thông_tin cho lái_xe , người áp_tải và người xếp_hàng đặc_điểm của hàng_hoá , kích_thước và khối_lượng của hàng_hoá , bao , kiện , giới_hạn trọng_tải cho_phép của xe , tải_trọng và kho giới_hạn của cầu , hầm , đường_bộ trên toàn tuyến đường vận_chuyển ; chịu trách_nhiệm về thông_tin cung_cấp ; d ) Bố_trí đầy_đủ thiết_bị che_phủ , chằng buộc , đệm lót phục_vụ cho việc xếp_hàng_hoá và tạo điều_kiện cho người xếp_hàng thực_hiện đúng quy_định về xếp_hàng_hoá ; đ ) Hướng_dẫn cho lái_xe , người áp_tải và người xếp_hàng_hoá về việc xếp_hàng ; e ) Chịu trách_nhiệm đối_với tất_cả các vi_phạm về tải_trọng , khổ giới_hạn và các quy_tắc xếp_hàng_hoá trên xe ô_tô : g ) Bồi_thường cho lái_xe , người áp_tải , người xếp_hàng nếu những người này bị xử_phạt khi vi_phạm các quy_định về xếp_hàng_hoá do thực_hiện yêu_cầu của người vận_tải . 2 . Trách_nhiệm của lái_xe , người áp_tải hàng_hoá : a ) Hướng_dẫn và phối_hợp với người xếp_hàng trong quá_trình xếp_hàng , che_chắn , chằng buộc và chèn chống hàng_hoá ; b ) Kiểm_tra hàng_hoá trên xe , đối_chiếu với các thông_tin được người vận_tải cung_cấp để bảo_đảm không vượt quá_tải_trọng cho_phép và khổ giới_hạn của cầu , hầm , đường_bộ trên toàn tuyến đường vận_chuyển trước khi thực_hiện nhiệm_vụ vận_chuyển ; c ) Lái_xe chịu trách_nhiệm khi hàng được xếp lên xe ô_tô vi_phạm các quy_định về tải_trọng , khổ giới_hạn và các quy_định khác về xếp_hàng mà vẫn tiếp_tục điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ . Theo đó , người vận_tải , người lái_xe và người áp_tải hàng_hoá có các trách_nhiệm nêu trên .
197,227
Người vận_tải , người lái_xe và người áp_tải hàng_hoá có trách_nhiệm gì ?
Theo Điều 9 Thông_tư 35/2013/TT-BGTVT quy_định trách_nhiệm của người vận_tải , lái_xe , người áp_tải như sau : ... e ) Chịu trách_nhiệm đối_với tất_cả các vi_phạm về tải_trọng, khổ giới_hạn và các quy_tắc xếp_hàng_hoá trên xe ô_tô : g ) Bồi_thường cho lái_xe, người áp_tải, người xếp_hàng nếu những người này bị xử_phạt khi vi_phạm các quy_định về xếp_hàng_hoá do thực_hiện yêu_cầu của người vận_tải. 2. Trách_nhiệm của lái_xe, người áp_tải hàng_hoá : a ) Hướng_dẫn và phối_hợp với người xếp_hàng trong quá_trình xếp_hàng, che_chắn, chằng buộc và chèn chống hàng_hoá ; b ) Kiểm_tra hàng_hoá trên xe, đối_chiếu với các thông_tin được người vận_tải cung_cấp để bảo_đảm không vượt quá_tải_trọng cho_phép và khổ giới_hạn của cầu, hầm, đường_bộ trên toàn tuyến đường vận_chuyển trước khi thực_hiện nhiệm_vụ vận_chuyển ; c ) Lái_xe chịu trách_nhiệm khi hàng được xếp lên xe ô_tô vi_phạm các quy_định về tải_trọng, khổ giới_hạn và các quy_định khác về xếp_hàng mà vẫn tiếp_tục điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ. Theo đó, người vận_tải, người lái_xe và người áp_tải hàng_hoá có các trách_nhiệm nêu trên.
None
1
Theo Điều 9 Thông_tư 35/2013/TT-BGTVT quy_định trách_nhiệm của người vận_tải , lái_xe , người áp_tải như sau : Trách_nhiệm của người vận_tải , lái_xe , người áp_tải 1 . Trách_nhiệm của người vận_tải : a ) Cập_nhật đầy_đủ thông_tin về tải_trọng , khổ giới_hạn của cầu , hầm , đường_bộ trên toàn tuyến đường vận_chuyển hàng_hoá trước khi thực_hiện vận_chuyển ; b ) Bố_trí phương_tiện phù_hợp với loại hàng_hoá cần vận_chuyển và khổ giới_hạn của cầu , hầm , đường_bộ trên toàn tuyến đường vận_chuyển ; c ) Cung_cấp thông_tin cho lái_xe , người áp_tải và người xếp_hàng đặc_điểm của hàng_hoá , kích_thước và khối_lượng của hàng_hoá , bao , kiện , giới_hạn trọng_tải cho_phép của xe , tải_trọng và kho giới_hạn của cầu , hầm , đường_bộ trên toàn tuyến đường vận_chuyển ; chịu trách_nhiệm về thông_tin cung_cấp ; d ) Bố_trí đầy_đủ thiết_bị che_phủ , chằng buộc , đệm lót phục_vụ cho việc xếp_hàng_hoá và tạo điều_kiện cho người xếp_hàng thực_hiện đúng quy_định về xếp_hàng_hoá ; đ ) Hướng_dẫn cho lái_xe , người áp_tải và người xếp_hàng_hoá về việc xếp_hàng ; e ) Chịu trách_nhiệm đối_với tất_cả các vi_phạm về tải_trọng , khổ giới_hạn và các quy_tắc xếp_hàng_hoá trên xe ô_tô : g ) Bồi_thường cho lái_xe , người áp_tải , người xếp_hàng nếu những người này bị xử_phạt khi vi_phạm các quy_định về xếp_hàng_hoá do thực_hiện yêu_cầu của người vận_tải . 2 . Trách_nhiệm của lái_xe , người áp_tải hàng_hoá : a ) Hướng_dẫn và phối_hợp với người xếp_hàng trong quá_trình xếp_hàng , che_chắn , chằng buộc và chèn chống hàng_hoá ; b ) Kiểm_tra hàng_hoá trên xe , đối_chiếu với các thông_tin được người vận_tải cung_cấp để bảo_đảm không vượt quá_tải_trọng cho_phép và khổ giới_hạn của cầu , hầm , đường_bộ trên toàn tuyến đường vận_chuyển trước khi thực_hiện nhiệm_vụ vận_chuyển ; c ) Lái_xe chịu trách_nhiệm khi hàng được xếp lên xe ô_tô vi_phạm các quy_định về tải_trọng , khổ giới_hạn và các quy_định khác về xếp_hàng mà vẫn tiếp_tục điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ . Theo đó , người vận_tải , người lái_xe và người áp_tải hàng_hoá có các trách_nhiệm nêu trên .
197,228
Người vận_tải , người lái_xe và người áp_tải hàng_hoá có trách_nhiệm gì ?
Theo Điều 9 Thông_tư 35/2013/TT-BGTVT quy_định trách_nhiệm của người vận_tải , lái_xe , người áp_tải như sau : ... lái_xe và người áp_tải hàng_hoá có các trách_nhiệm nêu trên.
None
1
Theo Điều 9 Thông_tư 35/2013/TT-BGTVT quy_định trách_nhiệm của người vận_tải , lái_xe , người áp_tải như sau : Trách_nhiệm của người vận_tải , lái_xe , người áp_tải 1 . Trách_nhiệm của người vận_tải : a ) Cập_nhật đầy_đủ thông_tin về tải_trọng , khổ giới_hạn của cầu , hầm , đường_bộ trên toàn tuyến đường vận_chuyển hàng_hoá trước khi thực_hiện vận_chuyển ; b ) Bố_trí phương_tiện phù_hợp với loại hàng_hoá cần vận_chuyển và khổ giới_hạn của cầu , hầm , đường_bộ trên toàn tuyến đường vận_chuyển ; c ) Cung_cấp thông_tin cho lái_xe , người áp_tải và người xếp_hàng đặc_điểm của hàng_hoá , kích_thước và khối_lượng của hàng_hoá , bao , kiện , giới_hạn trọng_tải cho_phép của xe , tải_trọng và kho giới_hạn của cầu , hầm , đường_bộ trên toàn tuyến đường vận_chuyển ; chịu trách_nhiệm về thông_tin cung_cấp ; d ) Bố_trí đầy_đủ thiết_bị che_phủ , chằng buộc , đệm lót phục_vụ cho việc xếp_hàng_hoá và tạo điều_kiện cho người xếp_hàng thực_hiện đúng quy_định về xếp_hàng_hoá ; đ ) Hướng_dẫn cho lái_xe , người áp_tải và người xếp_hàng_hoá về việc xếp_hàng ; e ) Chịu trách_nhiệm đối_với tất_cả các vi_phạm về tải_trọng , khổ giới_hạn và các quy_tắc xếp_hàng_hoá trên xe ô_tô : g ) Bồi_thường cho lái_xe , người áp_tải , người xếp_hàng nếu những người này bị xử_phạt khi vi_phạm các quy_định về xếp_hàng_hoá do thực_hiện yêu_cầu của người vận_tải . 2 . Trách_nhiệm của lái_xe , người áp_tải hàng_hoá : a ) Hướng_dẫn và phối_hợp với người xếp_hàng trong quá_trình xếp_hàng , che_chắn , chằng buộc và chèn chống hàng_hoá ; b ) Kiểm_tra hàng_hoá trên xe , đối_chiếu với các thông_tin được người vận_tải cung_cấp để bảo_đảm không vượt quá_tải_trọng cho_phép và khổ giới_hạn của cầu , hầm , đường_bộ trên toàn tuyến đường vận_chuyển trước khi thực_hiện nhiệm_vụ vận_chuyển ; c ) Lái_xe chịu trách_nhiệm khi hàng được xếp lên xe ô_tô vi_phạm các quy_định về tải_trọng , khổ giới_hạn và các quy_định khác về xếp_hàng mà vẫn tiếp_tục điều_khiển xe tham_gia giao_thông trên đường_bộ . Theo đó , người vận_tải , người lái_xe và người áp_tải hàng_hoá có các trách_nhiệm nêu trên .
197,229
Hàng_hoá hình_trụ ống được quy_định ra sao ?
Theo Điều 7 Thông_tư 35/2013/TT-BGTVT quy_định về xếp_hàng_hoá trụ ống như sau : ... Quy_định về xếp_hàng trụ ống 1 . Hàng_hoá hình_trụ ống được xếp nằm ngang hoặc nằm dọc theo chiều dài xe tuỳ_thuộc vào chiều dài của hàng so với thùng_xe . Khi đặt nằm ngang cần đặt vuông_góc với chiều dài xe . 2 . Khi chiều cao của ống trụ nhỏ hơn đường_kính , ống trụ cần được đặt thẳng_đứng . 3 . Các loại hàng trụ ống cần được chằng buộc vào thành xe hoặc sử_dụng giá kê , giá đỡ , chèn lót để cố_định tránh dịch_chuyển hàng_hoá trong quá_trình vận_chuyển . 4 . Trường_hợp hàng trụ ống có bề_mặt trơn nhẵn , khi xếp chồng lên nhau phải sử_dụng vật_liệu đệm lót giữa các lớp hàng để chống trơn trượt . 5 . Hướng_dẫn việc xếp và cố_định hàng trụ ống được minh_hoạ tại Phụ_lục số 2 của Thông_tư này . Theo đó , hàng_hoá hình_trụ ống được xếp nằm ngang hoặc nằm dọc theo chiều dài xe tuỳ_thuộc vào chiều dài của hàng so với thùng_xe . Khi đặt nằm ngang cần đặt vuông_góc với chiều dài xe .
None
1
Theo Điều 7 Thông_tư 35/2013/TT-BGTVT quy_định về xếp_hàng_hoá trụ ống như sau : Quy_định về xếp_hàng trụ ống 1 . Hàng_hoá hình_trụ ống được xếp nằm ngang hoặc nằm dọc theo chiều dài xe tuỳ_thuộc vào chiều dài của hàng so với thùng_xe . Khi đặt nằm ngang cần đặt vuông_góc với chiều dài xe . 2 . Khi chiều cao của ống trụ nhỏ hơn đường_kính , ống trụ cần được đặt thẳng_đứng . 3 . Các loại hàng trụ ống cần được chằng buộc vào thành xe hoặc sử_dụng giá kê , giá đỡ , chèn lót để cố_định tránh dịch_chuyển hàng_hoá trong quá_trình vận_chuyển . 4 . Trường_hợp hàng trụ ống có bề_mặt trơn nhẵn , khi xếp chồng lên nhau phải sử_dụng vật_liệu đệm lót giữa các lớp hàng để chống trơn trượt . 5 . Hướng_dẫn việc xếp và cố_định hàng trụ ống được minh_hoạ tại Phụ_lục số 2 của Thông_tư này . Theo đó , hàng_hoá hình_trụ ống được xếp nằm ngang hoặc nằm dọc theo chiều dài xe tuỳ_thuộc vào chiều dài của hàng so với thùng_xe . Khi đặt nằm ngang cần đặt vuông_góc với chiều dài xe .
197,230
Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật có được cấp cho công_chức đang làm_việc trong Toà_án nhân_dân hay không ?
Theo Điều 19 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP quy_định về tư_vấn_viên pháp_luật như sau : ... Tư_vấn_viên pháp_luật 1 . Tư_vấn_viên pháp_luật là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có đủ tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích ; b ) Có Bằng cử_nhân luật ; c ) Có thời_gian công_tác pháp_luật từ ba năm trở lên . 2 . Tư_vấn_viên pháp_luật được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . Tư_vấn_viên pháp_luật được hoạt_động trong phạm_vi toàn_quốc . Công_chức đang làm_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , Toà_án nhân_dân , Viện_kiểm_sát nhân_dân không được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . Theo quy_định trên , công_chức đang làm_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , Toà_án nhân_dân , Viện_kiểm_sát nhân_dân sẽ không được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . Tư_vấn_viên pháp_luật ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 19 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP quy_định về tư_vấn_viên pháp_luật như sau : Tư_vấn_viên pháp_luật 1 . Tư_vấn_viên pháp_luật là công_dân Việt_Nam thường_trú tại Việt_Nam , có đủ tiêu_chuẩn sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ , có phẩm_chất đạo_đức_tốt , không phải là người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự hoặc đã bị kết_án mà chưa được xoá án_tích ; b ) Có Bằng cử_nhân luật ; c ) Có thời_gian công_tác pháp_luật từ ba năm trở lên . 2 . Tư_vấn_viên pháp_luật được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . Tư_vấn_viên pháp_luật được hoạt_động trong phạm_vi toàn_quốc . Công_chức đang làm_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , Toà_án nhân_dân , Viện_kiểm_sát nhân_dân không được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . Theo quy_định trên , công_chức đang làm_việc trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , Toà_án nhân_dân , Viện_kiểm_sát nhân_dân sẽ không được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . Tư_vấn_viên pháp_luật ( Hình từ Internet )
197,231
Hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật gồm những giấy_tờ gì ?
Theo khoản 1 Điều 20 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 4 Nghị_định 05/2012/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên p: ... Theo khoản 1 Điều 20 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 4 Nghị_định 05/2012/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật như sau : Cấp, thu_hồi Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật 1. Người đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật gửi 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính đến Sở Tư_pháp. Hồ_sơ cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật gồm có : a ) Giấy đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật ; b ) Bản_sao Bằng cử_nhân luật ; c ) Giấy xác_nhận về thời_gian công_tác pháp_luật của người được đề_nghị. Trong thời_hạn năm ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Sở Tư_pháp, nơi Trung_tâm tư_vấn pháp_luật đăng_ký hoạt_động có trách_nhiệm cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho người đủ điều_kiện, trong trường_hợp từ_chối, phải thông_báo lý_do bằng văn_bản. 2. Người đã được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật mà thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì bị thu_hồi Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị_định này ; b ) Được tuyển_dụng làm công_chức trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, Toà_án nhân_dân, Viện_kiểm_sát nhân_dân ; c ) Có
None
1
Theo khoản 1 Điều 20 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 4 Nghị_định 05/2012/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật như sau : Cấp , thu_hồi Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật 1 . Người đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật gửi 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính đến Sở Tư_pháp . Hồ_sơ cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật gồm có : a ) Giấy đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật ; b ) Bản_sao Bằng cử_nhân luật ; c ) Giấy xác_nhận về thời_gian công_tác pháp_luật của người được đề_nghị . Trong thời_hạn năm ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp , nơi Trung_tâm tư_vấn pháp_luật đăng_ký hoạt_động có trách_nhiệm cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho người đủ điều_kiện , trong trường_hợp từ_chối , phải thông_báo lý_do bằng văn_bản . 2 . Người đã được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật mà thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì bị thu_hồi Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị_định này ; b ) Được tuyển_dụng làm công_chức trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , Toà_án nhân_dân , Viện_kiểm_sát nhân_dân ; c ) Có hành_vi vi_phạm thuộc trường_hợp bị nghiêm_cấm quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều 4 của Nghị_định này . Sở Tư_pháp , nơi có Trung_tâm tư_vấn pháp_luật , Chi_nhánh mà người có Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật đang làm_việc , thực_hiện việc thu_hồi Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật gồm những giấy_tờ sau : + Giấy đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật ; + Bản_sao Bằng cử_nhân luật ; + Giấy xác_nhận về thời_gian công_tác pháp_luật của người được đề_nghị . Trong thời_hạn năm ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ thì Sở Tư_pháp , nơi Trung_tâm tư_vấn pháp_luật đăng_ký hoạt_động có trách_nhiệm cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho người đủ điều_kiện . Trong trường_hợp từ_chối , phải thông_báo lý_do bằng văn_bản .
197,232
Hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật gồm những giấy_tờ gì ?
Theo khoản 1 Điều 20 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 4 Nghị_định 05/2012/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên p: ... đủ tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị_định này ; b ) Được tuyển_dụng làm công_chức trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, Toà_án nhân_dân, Viện_kiểm_sát nhân_dân ; c ) Có hành_vi vi_phạm thuộc trường_hợp bị nghiêm_cấm quy_định tại điểm a, b và c khoản 1 Điều 4 của Nghị_định này. Sở Tư_pháp, nơi có Trung_tâm tư_vấn pháp_luật, Chi_nhánh mà người có Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật đang làm_việc, thực_hiện việc thu_hồi Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật. Theo đó, hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật gồm những giấy_tờ sau : + Giấy đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật ; + Bản_sao Bằng cử_nhân luật ; + Giấy xác_nhận về thời_gian công_tác pháp_luật của người được đề_nghị. Trong thời_hạn năm ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ thì Sở Tư_pháp, nơi Trung_tâm tư_vấn pháp_luật đăng_ký hoạt_động có trách_nhiệm cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho người đủ điều_kiện. Trong trường_hợp từ_chối, phải thông_báo lý_do bằng văn_bản.
None
1
Theo khoản 1 Điều 20 Nghị_định 77/2008/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 4 Nghị_định 05/2012/NĐ-CP quy_định về hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật như sau : Cấp , thu_hồi Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật 1 . Người đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật gửi 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính đến Sở Tư_pháp . Hồ_sơ cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật gồm có : a ) Giấy đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật ; b ) Bản_sao Bằng cử_nhân luật ; c ) Giấy xác_nhận về thời_gian công_tác pháp_luật của người được đề_nghị . Trong thời_hạn năm ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp , nơi Trung_tâm tư_vấn pháp_luật đăng_ký hoạt_động có trách_nhiệm cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho người đủ điều_kiện , trong trường_hợp từ_chối , phải thông_báo lý_do bằng văn_bản . 2 . Người đã được cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật mà thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì bị thu_hồi Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật : a ) Không còn đủ tiêu_chuẩn theo quy_định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị_định này ; b ) Được tuyển_dụng làm công_chức trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , Toà_án nhân_dân , Viện_kiểm_sát nhân_dân ; c ) Có hành_vi vi_phạm thuộc trường_hợp bị nghiêm_cấm quy_định tại điểm a , b và c khoản 1 Điều 4 của Nghị_định này . Sở Tư_pháp , nơi có Trung_tâm tư_vấn pháp_luật , Chi_nhánh mà người có Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật đang làm_việc , thực_hiện việc thu_hồi Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . Theo đó , hồ_sơ đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật gồm những giấy_tờ sau : + Giấy đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật ; + Bản_sao Bằng cử_nhân luật ; + Giấy xác_nhận về thời_gian công_tác pháp_luật của người được đề_nghị . Trong thời_hạn năm ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ thì Sở Tư_pháp , nơi Trung_tâm tư_vấn pháp_luật đăng_ký hoạt_động có trách_nhiệm cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho người đủ điều_kiện . Trong trường_hợp từ_chối , phải thông_báo lý_do bằng văn_bản .
197,233
Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật được cấp lại trong trường_hợp nào ?
Theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 01/2010/TT-BTP về cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật như sau : ... Cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật 1. Trong trường_hợp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật bị mất hoặc bị hư_hỏng không_thể tiếp_tục sử_dụng được, thì tư_vấn_viên pháp_luật nộp cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật hoặc Chi_nhánh nơi mình làm_việc 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật, gồm có : a ) Giấy đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật, trong đó có xác_nhận của Trung_tâm tư_vấn pháp_luật hoặc Chi_nhánh về tình_trạng của Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật ; b ) Hai ảnh chân_dung cỡ 2 cm x 3 cm ; c ) Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cũ ( trong trường_hợp Thẻ bị hư_hỏng ). 2. Trung_tâm tư_vấn pháp_luật, Chi_nhánh có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đề_nghị cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho Sở Tư_pháp. Trong thời_hạn bảy ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Sở Tư_pháp có trách_nhiệm cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho người có yêu_cầu. Như_vậy, Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật được cấp lại trong trường_hợp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật bị mất hoặc bị hư_hỏng không_thể tiếp_tục sử_dụng được. Khi thuộc trường_hợp được cấp lại thì tư_vấn_viên pháp_luật nộp cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật hoặc Chi_nhánh nơi mình làm_việc 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật
None
1
Theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 01/2010/TT-BTP về cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật như sau : Cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật 1 . Trong trường_hợp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật bị mất hoặc bị hư_hỏng không_thể tiếp_tục sử_dụng được , thì tư_vấn_viên pháp_luật nộp cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật hoặc Chi_nhánh nơi mình làm_việc 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật , gồm có : a ) Giấy đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật , trong đó có xác_nhận của Trung_tâm tư_vấn pháp_luật hoặc Chi_nhánh về tình_trạng của Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật ; b ) Hai ảnh chân_dung cỡ 2 cm x 3 cm ; c ) Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cũ ( trong trường_hợp Thẻ bị hư_hỏng ) . 2 . Trung_tâm tư_vấn pháp_luật , Chi_nhánh có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đề_nghị cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho Sở Tư_pháp . Trong thời_hạn bảy ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho người có yêu_cầu . Như_vậy , Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật được cấp lại trong trường_hợp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật bị mất hoặc bị hư_hỏng không_thể tiếp_tục sử_dụng được . Khi thuộc trường_hợp được cấp lại thì tư_vấn_viên pháp_luật nộp cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật hoặc Chi_nhánh nơi mình làm_việc 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . Trung_tâm tư_vấn pháp_luật , Chi_nhánh có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đề_nghị cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho Sở Tư_pháp . Và trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ thì Sở Tư_pháp có trách_nhiệm cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho người có yêu_cầu .
197,234
Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật được cấp lại trong trường_hợp nào ?
Theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 01/2010/TT-BTP về cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật như sau : ... tiếp_tục sử_dụng được. Khi thuộc trường_hợp được cấp lại thì tư_vấn_viên pháp_luật nộp cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật hoặc Chi_nhánh nơi mình làm_việc 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật. Trung_tâm tư_vấn pháp_luật, Chi_nhánh có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đề_nghị cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho Sở Tư_pháp. Và trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ thì Sở Tư_pháp có trách_nhiệm cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho người có yêu_cầu. Cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật 1. Trong trường_hợp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật bị mất hoặc bị hư_hỏng không_thể tiếp_tục sử_dụng được, thì tư_vấn_viên pháp_luật nộp cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật hoặc Chi_nhánh nơi mình làm_việc 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật, gồm có : a ) Giấy đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật, trong đó có xác_nhận của Trung_tâm tư_vấn pháp_luật hoặc Chi_nhánh về tình_trạng của Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật ; b ) Hai ảnh chân_dung cỡ 2 cm x 3 cm ; c ) Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cũ ( trong trường_hợp Thẻ bị hư_hỏng ). 2. Trung_tâm tư_vấn pháp_luật, Chi_nhánh có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đề_nghị cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho Sở
None
1
Theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 01/2010/TT-BTP về cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật như sau : Cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật 1 . Trong trường_hợp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật bị mất hoặc bị hư_hỏng không_thể tiếp_tục sử_dụng được , thì tư_vấn_viên pháp_luật nộp cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật hoặc Chi_nhánh nơi mình làm_việc 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật , gồm có : a ) Giấy đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật , trong đó có xác_nhận của Trung_tâm tư_vấn pháp_luật hoặc Chi_nhánh về tình_trạng của Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật ; b ) Hai ảnh chân_dung cỡ 2 cm x 3 cm ; c ) Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cũ ( trong trường_hợp Thẻ bị hư_hỏng ) . 2 . Trung_tâm tư_vấn pháp_luật , Chi_nhánh có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đề_nghị cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho Sở Tư_pháp . Trong thời_hạn bảy ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho người có yêu_cầu . Như_vậy , Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật được cấp lại trong trường_hợp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật bị mất hoặc bị hư_hỏng không_thể tiếp_tục sử_dụng được . Khi thuộc trường_hợp được cấp lại thì tư_vấn_viên pháp_luật nộp cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật hoặc Chi_nhánh nơi mình làm_việc 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . Trung_tâm tư_vấn pháp_luật , Chi_nhánh có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đề_nghị cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho Sở Tư_pháp . Và trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ thì Sở Tư_pháp có trách_nhiệm cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho người có yêu_cầu .
197,235
Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật được cấp lại trong trường_hợp nào ?
Theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 01/2010/TT-BTP về cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật như sau : ... ) Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cũ ( trong trường_hợp Thẻ bị hư_hỏng ). 2. Trung_tâm tư_vấn pháp_luật, Chi_nhánh có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đề_nghị cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho Sở Tư_pháp. Trong thời_hạn bảy ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ, Sở Tư_pháp có trách_nhiệm cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho người có yêu_cầu. Như_vậy, Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật được cấp lại trong trường_hợp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật bị mất hoặc bị hư_hỏng không_thể tiếp_tục sử_dụng được. Khi thuộc trường_hợp được cấp lại thì tư_vấn_viên pháp_luật nộp cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật hoặc Chi_nhánh nơi mình làm_việc 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật. Trung_tâm tư_vấn pháp_luật, Chi_nhánh có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đề_nghị cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho Sở Tư_pháp. Và trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ thì Sở Tư_pháp có trách_nhiệm cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho người có yêu_cầu.
None
1
Theo quy_định tại Điều 16 Thông_tư 01/2010/TT-BTP về cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật như sau : Cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật 1 . Trong trường_hợp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật bị mất hoặc bị hư_hỏng không_thể tiếp_tục sử_dụng được , thì tư_vấn_viên pháp_luật nộp cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật hoặc Chi_nhánh nơi mình làm_việc 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật , gồm có : a ) Giấy đề_nghị cấp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật , trong đó có xác_nhận của Trung_tâm tư_vấn pháp_luật hoặc Chi_nhánh về tình_trạng của Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật ; b ) Hai ảnh chân_dung cỡ 2 cm x 3 cm ; c ) Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cũ ( trong trường_hợp Thẻ bị hư_hỏng ) . 2 . Trung_tâm tư_vấn pháp_luật , Chi_nhánh có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đề_nghị cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho Sở Tư_pháp . Trong thời_hạn bảy ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Sở Tư_pháp có trách_nhiệm cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho người có yêu_cầu . Như_vậy , Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật được cấp lại trong trường_hợp Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật bị mất hoặc bị hư_hỏng không_thể tiếp_tục sử_dụng được . Khi thuộc trường_hợp được cấp lại thì tư_vấn_viên pháp_luật nộp cho Trung_tâm tư_vấn pháp_luật hoặc Chi_nhánh nơi mình làm_việc 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật . Trung_tâm tư_vấn pháp_luật , Chi_nhánh có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đề_nghị cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho Sở Tư_pháp . Và trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ thì Sở Tư_pháp có trách_nhiệm cấp lại Thẻ tư_vấn_viên pháp_luật cho người có yêu_cầu .
197,236
Có bắt_buộc phải tổ_chức giám_định cán_bộ , chiến_sỹ Công_an nhân_dân có hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý không ?
( Hình từ internet ) Theo Điều 7 Thông_tư 04/2013/TT-BCA , Điều 8 Thông_tư 04/2013/TT-BCA quy_định như sau : ... Điều 7. Trường_hợp phải tổ_chức giám_định Cán_bộ, chiến_sỹ trong biên_chế ; hạ_sỹ quan, chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn và học_viên các trường Công_an nhân_dân, nếu qua một trong các công_tác sau có cơ_sở xác_định sử_dụng trái_phép chất ma_tuý đều phải tổ_chức giám_định : quản_lý cán_bộ ; điều_tra, trinh_sát của các đơn_vị nghiệp_vụ ; đơn thư tố_cáo của quần_chúng nhân_dân ; thử_nghiệm sàng_lọc miễn_dịch học ( sử_dụng test thử ). Điều 8. Những trường_hợp không tổ_chức giám_định 1. Cán_bộ, chiến_sỹ công_an tự nhận có sử_dụng trái_phép chất ma_tuý thì không tổ_chức giám_định và giải_quyết theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này. 2. Các trường_hợp tuyển vào Công_an nhân_dân, đối_tượng tạm_tuyển và đối_tượng đã ký_kết hợp_đồng lao_động nếu tiến_hành test thử có kết_quả dương_tính với chất ma_tuý thì không tổ_chức giám_định và giải_quyết theo quy_định tại Điểm d, đ Khoản 1 Điều 13 Thông_tư này. Theo đó cán_bộ, chiến_sỹ trong biên_chế ; hạ_sỹ quan, chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn và học_viên các trường Công_an nhân_dân, nếu qua một trong các công_tác sau có cơ_sở xác_định sử_dụng trái_phép chất ma_tuý đều phải tổ_chức giám_định
None
1
( Hình từ internet ) Theo Điều 7 Thông_tư 04/2013/TT-BCA , Điều 8 Thông_tư 04/2013/TT-BCA quy_định như sau : Điều 7 . Trường_hợp phải tổ_chức giám_định Cán_bộ , chiến_sỹ trong biên_chế ; hạ_sỹ quan , chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn và học_viên các trường Công_an nhân_dân , nếu qua một trong các công_tác sau có cơ_sở xác_định sử_dụng trái_phép chất ma_tuý đều phải tổ_chức giám_định : quản_lý cán_bộ ; điều_tra , trinh_sát của các đơn_vị nghiệp_vụ ; đơn thư tố_cáo của quần_chúng nhân_dân ; thử_nghiệm sàng_lọc miễn_dịch học ( sử_dụng test thử ) . Điều 8 . Những trường_hợp không tổ_chức giám_định 1 . Cán_bộ , chiến_sỹ công_an tự nhận có sử_dụng trái_phép chất ma_tuý thì không tổ_chức giám_định và giải_quyết theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này . 2 . Các trường_hợp tuyển vào Công_an nhân_dân , đối_tượng tạm_tuyển và đối_tượng đã ký_kết hợp_đồng lao_động nếu tiến_hành test thử có kết_quả dương_tính với chất ma_tuý thì không tổ_chức giám_định và giải_quyết theo quy_định tại Điểm d , đ Khoản 1 Điều 13 Thông_tư này . Theo đó cán_bộ , chiến_sỹ trong biên_chế ; hạ_sỹ quan , chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn và học_viên các trường Công_an nhân_dân , nếu qua một trong các công_tác sau có cơ_sở xác_định sử_dụng trái_phép chất ma_tuý đều phải tổ_chức giám_định : quản_lý cán_bộ ; điều_tra , trinh_sát của các đơn_vị nghiệp_vụ ; đơn thư tố_cáo của quần_chúng nhân_dân ; thử_nghiệm sàng_lọc miễn_dịch học ( sử_dụng test thử ) . Tuy_nhiên trường_hợp cán_bộ , chiến_sỹ công_an tự nhận có sử_dụng trái_phép chất ma_tuý thì không phải tổ_chức giám_định và giải_quyết theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này .
197,237
Có bắt_buộc phải tổ_chức giám_định cán_bộ , chiến_sỹ Công_an nhân_dân có hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý không ?
( Hình từ internet ) Theo Điều 7 Thông_tư 04/2013/TT-BCA , Điều 8 Thông_tư 04/2013/TT-BCA quy_định như sau : ... _sỹ quan, chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn và học_viên các trường Công_an nhân_dân, nếu qua một trong các công_tác sau có cơ_sở xác_định sử_dụng trái_phép chất ma_tuý đều phải tổ_chức giám_định : quản_lý cán_bộ ; điều_tra, trinh_sát của các đơn_vị nghiệp_vụ ; đơn thư tố_cáo của quần_chúng nhân_dân ; thử_nghiệm sàng_lọc miễn_dịch học ( sử_dụng test thử ). Tuy_nhiên trường_hợp cán_bộ, chiến_sỹ công_an tự nhận có sử_dụng trái_phép chất ma_tuý thì không phải tổ_chức giám_định và giải_quyết theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này. Điều 7. Trường_hợp phải tổ_chức giám_định Cán_bộ, chiến_sỹ trong biên_chế ; hạ_sỹ quan, chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn và học_viên các trường Công_an nhân_dân, nếu qua một trong các công_tác sau có cơ_sở xác_định sử_dụng trái_phép chất ma_tuý đều phải tổ_chức giám_định : quản_lý cán_bộ ; điều_tra, trinh_sát của các đơn_vị nghiệp_vụ ; đơn thư tố_cáo của quần_chúng nhân_dân ; thử_nghiệm sàng_lọc miễn_dịch học ( sử_dụng test thử ). Điều 8. Những trường_hợp không tổ_chức giám_định 1. Cán_bộ, chiến_sỹ công_an tự nhận có sử_dụng trái_phép chất ma_tuý thì không tổ_chức giám_định và giải_quyết theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này. 2
None
1
( Hình từ internet ) Theo Điều 7 Thông_tư 04/2013/TT-BCA , Điều 8 Thông_tư 04/2013/TT-BCA quy_định như sau : Điều 7 . Trường_hợp phải tổ_chức giám_định Cán_bộ , chiến_sỹ trong biên_chế ; hạ_sỹ quan , chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn và học_viên các trường Công_an nhân_dân , nếu qua một trong các công_tác sau có cơ_sở xác_định sử_dụng trái_phép chất ma_tuý đều phải tổ_chức giám_định : quản_lý cán_bộ ; điều_tra , trinh_sát của các đơn_vị nghiệp_vụ ; đơn thư tố_cáo của quần_chúng nhân_dân ; thử_nghiệm sàng_lọc miễn_dịch học ( sử_dụng test thử ) . Điều 8 . Những trường_hợp không tổ_chức giám_định 1 . Cán_bộ , chiến_sỹ công_an tự nhận có sử_dụng trái_phép chất ma_tuý thì không tổ_chức giám_định và giải_quyết theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này . 2 . Các trường_hợp tuyển vào Công_an nhân_dân , đối_tượng tạm_tuyển và đối_tượng đã ký_kết hợp_đồng lao_động nếu tiến_hành test thử có kết_quả dương_tính với chất ma_tuý thì không tổ_chức giám_định và giải_quyết theo quy_định tại Điểm d , đ Khoản 1 Điều 13 Thông_tư này . Theo đó cán_bộ , chiến_sỹ trong biên_chế ; hạ_sỹ quan , chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn và học_viên các trường Công_an nhân_dân , nếu qua một trong các công_tác sau có cơ_sở xác_định sử_dụng trái_phép chất ma_tuý đều phải tổ_chức giám_định : quản_lý cán_bộ ; điều_tra , trinh_sát của các đơn_vị nghiệp_vụ ; đơn thư tố_cáo của quần_chúng nhân_dân ; thử_nghiệm sàng_lọc miễn_dịch học ( sử_dụng test thử ) . Tuy_nhiên trường_hợp cán_bộ , chiến_sỹ công_an tự nhận có sử_dụng trái_phép chất ma_tuý thì không phải tổ_chức giám_định và giải_quyết theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này .
197,238
Có bắt_buộc phải tổ_chức giám_định cán_bộ , chiến_sỹ Công_an nhân_dân có hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý không ?
( Hình từ internet ) Theo Điều 7 Thông_tư 04/2013/TT-BCA , Điều 8 Thông_tư 04/2013/TT-BCA quy_định như sau : ... trường_hợp không tổ_chức giám_định 1. Cán_bộ, chiến_sỹ công_an tự nhận có sử_dụng trái_phép chất ma_tuý thì không tổ_chức giám_định và giải_quyết theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này. 2. Các trường_hợp tuyển vào Công_an nhân_dân, đối_tượng tạm_tuyển và đối_tượng đã ký_kết hợp_đồng lao_động nếu tiến_hành test thử có kết_quả dương_tính với chất ma_tuý thì không tổ_chức giám_định và giải_quyết theo quy_định tại Điểm d, đ Khoản 1 Điều 13 Thông_tư này. Theo đó cán_bộ, chiến_sỹ trong biên_chế ; hạ_sỹ quan, chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn và học_viên các trường Công_an nhân_dân, nếu qua một trong các công_tác sau có cơ_sở xác_định sử_dụng trái_phép chất ma_tuý đều phải tổ_chức giám_định : quản_lý cán_bộ ; điều_tra, trinh_sát của các đơn_vị nghiệp_vụ ; đơn thư tố_cáo của quần_chúng nhân_dân ; thử_nghiệm sàng_lọc miễn_dịch học ( sử_dụng test thử ). Tuy_nhiên trường_hợp cán_bộ, chiến_sỹ công_an tự nhận có sử_dụng trái_phép chất ma_tuý thì không phải tổ_chức giám_định và giải_quyết theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này.
None
1
( Hình từ internet ) Theo Điều 7 Thông_tư 04/2013/TT-BCA , Điều 8 Thông_tư 04/2013/TT-BCA quy_định như sau : Điều 7 . Trường_hợp phải tổ_chức giám_định Cán_bộ , chiến_sỹ trong biên_chế ; hạ_sỹ quan , chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn và học_viên các trường Công_an nhân_dân , nếu qua một trong các công_tác sau có cơ_sở xác_định sử_dụng trái_phép chất ma_tuý đều phải tổ_chức giám_định : quản_lý cán_bộ ; điều_tra , trinh_sát của các đơn_vị nghiệp_vụ ; đơn thư tố_cáo của quần_chúng nhân_dân ; thử_nghiệm sàng_lọc miễn_dịch học ( sử_dụng test thử ) . Điều 8 . Những trường_hợp không tổ_chức giám_định 1 . Cán_bộ , chiến_sỹ công_an tự nhận có sử_dụng trái_phép chất ma_tuý thì không tổ_chức giám_định và giải_quyết theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này . 2 . Các trường_hợp tuyển vào Công_an nhân_dân , đối_tượng tạm_tuyển và đối_tượng đã ký_kết hợp_đồng lao_động nếu tiến_hành test thử có kết_quả dương_tính với chất ma_tuý thì không tổ_chức giám_định và giải_quyết theo quy_định tại Điểm d , đ Khoản 1 Điều 13 Thông_tư này . Theo đó cán_bộ , chiến_sỹ trong biên_chế ; hạ_sỹ quan , chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn và học_viên các trường Công_an nhân_dân , nếu qua một trong các công_tác sau có cơ_sở xác_định sử_dụng trái_phép chất ma_tuý đều phải tổ_chức giám_định : quản_lý cán_bộ ; điều_tra , trinh_sát của các đơn_vị nghiệp_vụ ; đơn thư tố_cáo của quần_chúng nhân_dân ; thử_nghiệm sàng_lọc miễn_dịch học ( sử_dụng test thử ) . Tuy_nhiên trường_hợp cán_bộ , chiến_sỹ công_an tự nhận có sử_dụng trái_phép chất ma_tuý thì không phải tổ_chức giám_định và giải_quyết theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này .
197,239
Có bắt_buộc phải tổ_chức giám_định cán_bộ , chiến_sỹ Công_an nhân_dân có hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý không ?
( Hình từ internet ) Theo Điều 7 Thông_tư 04/2013/TT-BCA , Điều 8 Thông_tư 04/2013/TT-BCA quy_định như sau : ... và giải_quyết theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này.
None
1
( Hình từ internet ) Theo Điều 7 Thông_tư 04/2013/TT-BCA , Điều 8 Thông_tư 04/2013/TT-BCA quy_định như sau : Điều 7 . Trường_hợp phải tổ_chức giám_định Cán_bộ , chiến_sỹ trong biên_chế ; hạ_sỹ quan , chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn và học_viên các trường Công_an nhân_dân , nếu qua một trong các công_tác sau có cơ_sở xác_định sử_dụng trái_phép chất ma_tuý đều phải tổ_chức giám_định : quản_lý cán_bộ ; điều_tra , trinh_sát của các đơn_vị nghiệp_vụ ; đơn thư tố_cáo của quần_chúng nhân_dân ; thử_nghiệm sàng_lọc miễn_dịch học ( sử_dụng test thử ) . Điều 8 . Những trường_hợp không tổ_chức giám_định 1 . Cán_bộ , chiến_sỹ công_an tự nhận có sử_dụng trái_phép chất ma_tuý thì không tổ_chức giám_định và giải_quyết theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này . 2 . Các trường_hợp tuyển vào Công_an nhân_dân , đối_tượng tạm_tuyển và đối_tượng đã ký_kết hợp_đồng lao_động nếu tiến_hành test thử có kết_quả dương_tính với chất ma_tuý thì không tổ_chức giám_định và giải_quyết theo quy_định tại Điểm d , đ Khoản 1 Điều 13 Thông_tư này . Theo đó cán_bộ , chiến_sỹ trong biên_chế ; hạ_sỹ quan , chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn và học_viên các trường Công_an nhân_dân , nếu qua một trong các công_tác sau có cơ_sở xác_định sử_dụng trái_phép chất ma_tuý đều phải tổ_chức giám_định : quản_lý cán_bộ ; điều_tra , trinh_sát của các đơn_vị nghiệp_vụ ; đơn thư tố_cáo của quần_chúng nhân_dân ; thử_nghiệm sàng_lọc miễn_dịch học ( sử_dụng test thử ) . Tuy_nhiên trường_hợp cán_bộ , chiến_sỹ công_an tự nhận có sử_dụng trái_phép chất ma_tuý thì không phải tổ_chức giám_định và giải_quyết theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư này .
197,240
Cán_bộ , chiến_sỹ Công_an có hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý trong Công_an nhân_dân sẽ bị xử_lý như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 13 Thông_tư 04/2013/TT-BCA quy_định như sau : ... Giải_quyết các trường_hợp sử_dụng trái_phép chất ma_tuý 1. Công_an các đơn_vị, địa_phương căn_cứ kết_quả giám_định, quy_định phân_công trách_nhiệm giữa Công_an các cấp về một_số vấn_đề trong công_tác tổ_chức, cán_bộ của lực_lượng Công_an nhân_dân và quy_định về xử_lý kỷ_luật cán_bộ, chiến_sỹ Công_an nhân_dân để ra quyết_định hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định hình_thức xử_lý : a ) Đối_với cán_bộ, chiến_sỹ trong biên_chế Công_an nhân_dân, căn_cứ mức_độ sai_phạm, quá_trình công_tác, hoàn_cảnh gia_đình để xử_lý kỷ_luật, đồng_thời chuyển ra ngoài lực_lượng Công_an nhân_dân. b ) Tước danh_hiệu Công_an nhân_dân đối_với hạ_sỹ quan, chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn trong Công_an nhân_dân. c ) Buộc thôi học đối_với học_viên các học_viện, trường Công_an nhân_dân. d ) Chấm_dứt hợp_đồng đối_với lao_động hợp_đồng trong Công_an nhân_dân. đ ) Không tuyển vào Công_an nhân_dân hoặc huỷ_bỏ quyết_định tạm_tuyển đối_với đối_tượng đang trong thời_gian tạm_tuyển vào Công_an nhân_dân.... Căn_cứ trên quy_định Công_an các đơn_vị, địa_phương căn_cứ kết_quả giám_định, quy_định phân_công trách_nhiệm giữa Công_an các cấp về một_số vấn_đề trong công_tác tổ_chức, cán_bộ của lực_lượng Công_an nhân_dân và quy_định về xử_lý kỷ_luật cán_bộ, chiến_sỹ
None
1
Theo khoản 1 Điều 13 Thông_tư 04/2013/TT-BCA quy_định như sau : Giải_quyết các trường_hợp sử_dụng trái_phép chất ma_tuý 1 . Công_an các đơn_vị , địa_phương căn_cứ kết_quả giám_định , quy_định phân_công trách_nhiệm giữa Công_an các cấp về một_số vấn_đề trong công_tác tổ_chức , cán_bộ của lực_lượng Công_an nhân_dân và quy_định về xử_lý kỷ_luật cán_bộ , chiến_sỹ Công_an nhân_dân để ra quyết_định hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định hình_thức xử_lý : a ) Đối_với cán_bộ , chiến_sỹ trong biên_chế Công_an nhân_dân , căn_cứ mức_độ sai_phạm , quá_trình công_tác , hoàn_cảnh gia_đình để xử_lý kỷ_luật , đồng_thời chuyển ra ngoài lực_lượng Công_an nhân_dân . b ) Tước danh_hiệu Công_an nhân_dân đối_với hạ_sỹ quan , chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn trong Công_an nhân_dân . c ) Buộc thôi học đối_với học_viên các học_viện , trường Công_an nhân_dân . d ) Chấm_dứt hợp_đồng đối_với lao_động hợp_đồng trong Công_an nhân_dân . đ ) Không tuyển vào Công_an nhân_dân hoặc huỷ_bỏ quyết_định tạm_tuyển đối_với đối_tượng đang trong thời_gian tạm_tuyển vào Công_an nhân_dân . ... Căn_cứ trên quy_định Công_an các đơn_vị , địa_phương căn_cứ kết_quả giám_định , quy_định phân_công trách_nhiệm giữa Công_an các cấp về một_số vấn_đề trong công_tác tổ_chức , cán_bộ của lực_lượng Công_an nhân_dân và quy_định về xử_lý kỷ_luật cán_bộ , chiến_sỹ Công_an nhân_dân để ra quyết_định hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định hình_thức xử_lý : - Đối_với cán_bộ , chiến_sỹ trong biên_chế Công_an nhân_dân , căn_cứ mức_độ sai_phạm , quá_trình công_tác , hoàn_cảnh gia_đình để xử_lý kỷ_luật , đồng_thời chuyển ra ngoài lực_lượng Công_an nhân_dân . Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 04/2013/TT-BCA quy_định chuyển ra ngoài Công_an nhân_dân bao_gồm : Chuyển ngành , xuất_ngũ , tước danh_hiệu Công_an nhân_dân và buộc thôi_việc . - Tước danh_hiệu Công_an nhân_dân đối_với hạ_sỹ quan , chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn trong Công_an nhân_dân .
197,241
Cán_bộ , chiến_sỹ Công_an có hành_vi sử_dụng trái_phép chất ma_tuý trong Công_an nhân_dân sẽ bị xử_lý như_thế_nào ?
Theo khoản 1 Điều 13 Thông_tư 04/2013/TT-BCA quy_định như sau : ... địa_phương căn_cứ kết_quả giám_định, quy_định phân_công trách_nhiệm giữa Công_an các cấp về một_số vấn_đề trong công_tác tổ_chức, cán_bộ của lực_lượng Công_an nhân_dân và quy_định về xử_lý kỷ_luật cán_bộ, chiến_sỹ Công_an nhân_dân để ra quyết_định hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định hình_thức xử_lý : - Đối_với cán_bộ, chiến_sỹ trong biên_chế Công_an nhân_dân, căn_cứ mức_độ sai_phạm, quá_trình công_tác, hoàn_cảnh gia_đình để xử_lý kỷ_luật, đồng_thời chuyển ra ngoài lực_lượng Công_an nhân_dân. Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 04/2013/TT-BCA quy_định chuyển ra ngoài Công_an nhân_dân bao_gồm : Chuyển ngành, xuất_ngũ, tước danh_hiệu Công_an nhân_dân và buộc thôi_việc. - Tước danh_hiệu Công_an nhân_dân đối_với hạ_sỹ quan, chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn trong Công_an nhân_dân.
None
1
Theo khoản 1 Điều 13 Thông_tư 04/2013/TT-BCA quy_định như sau : Giải_quyết các trường_hợp sử_dụng trái_phép chất ma_tuý 1 . Công_an các đơn_vị , địa_phương căn_cứ kết_quả giám_định , quy_định phân_công trách_nhiệm giữa Công_an các cấp về một_số vấn_đề trong công_tác tổ_chức , cán_bộ của lực_lượng Công_an nhân_dân và quy_định về xử_lý kỷ_luật cán_bộ , chiến_sỹ Công_an nhân_dân để ra quyết_định hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định hình_thức xử_lý : a ) Đối_với cán_bộ , chiến_sỹ trong biên_chế Công_an nhân_dân , căn_cứ mức_độ sai_phạm , quá_trình công_tác , hoàn_cảnh gia_đình để xử_lý kỷ_luật , đồng_thời chuyển ra ngoài lực_lượng Công_an nhân_dân . b ) Tước danh_hiệu Công_an nhân_dân đối_với hạ_sỹ quan , chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn trong Công_an nhân_dân . c ) Buộc thôi học đối_với học_viên các học_viện , trường Công_an nhân_dân . d ) Chấm_dứt hợp_đồng đối_với lao_động hợp_đồng trong Công_an nhân_dân . đ ) Không tuyển vào Công_an nhân_dân hoặc huỷ_bỏ quyết_định tạm_tuyển đối_với đối_tượng đang trong thời_gian tạm_tuyển vào Công_an nhân_dân . ... Căn_cứ trên quy_định Công_an các đơn_vị , địa_phương căn_cứ kết_quả giám_định , quy_định phân_công trách_nhiệm giữa Công_an các cấp về một_số vấn_đề trong công_tác tổ_chức , cán_bộ của lực_lượng Công_an nhân_dân và quy_định về xử_lý kỷ_luật cán_bộ , chiến_sỹ Công_an nhân_dân để ra quyết_định hoặc đề_nghị cấp có thẩm_quyền quyết_định hình_thức xử_lý : - Đối_với cán_bộ , chiến_sỹ trong biên_chế Công_an nhân_dân , căn_cứ mức_độ sai_phạm , quá_trình công_tác , hoàn_cảnh gia_đình để xử_lý kỷ_luật , đồng_thời chuyển ra ngoài lực_lượng Công_an nhân_dân . Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 04/2013/TT-BCA quy_định chuyển ra ngoài Công_an nhân_dân bao_gồm : Chuyển ngành , xuất_ngũ , tước danh_hiệu Công_an nhân_dân và buộc thôi_việc . - Tước danh_hiệu Công_an nhân_dân đối_với hạ_sỹ quan , chiến_sỹ phục_vụ có thời_hạn trong Công_an nhân_dân .
197,242
Công_an các đơn_vị , địa_phương có cán_bộ , chiến_sỹ Công_an bị xử_lý chuyển ra ngoài Công_an nhân_dân do sử_dụng trái_phép chất ma_tuý thì phải thông_báo cho ai ?
Theo khoản 2 Điều 13 Thông_tư 04/2013/TT-BCA quy_định như sau : ... Giải_quyết các trường_hợp sử_dụng trái_phép chất ma_tuý ... 2 . Công_an các đơn_vị , địa_phương có cán_bộ , chiến_sỹ bị xử_lý chuyển ra ngoài Công_an nhân_dân do sử_dụng trái_phép chất ma_tuý phải thông_báo cho chính_quyền địa_phương nơi cán_bộ , chiến_sỹ đó cư_trú biết để quản_lý và tổ_chức cai_nghiện ( đối_với các trường_hợp nghiện ) theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ quy_định trên thì công_an các đơn_vị , địa_phương có cán_bộ , chiến_sỹ Công_an bị xử_lý chuyển ra ngoài Công_an nhân_dân do sử_dụng trái_phép chất ma_tuý thì phải thông_báo cho chính_quyền địa_phương nơi cán_bộ , chiến_sỹ đó cư_trú biết để quản_lý và tổ_chức cai_nghiện ( đối_với các trường_hợp nghiện ) theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Theo khoản 2 Điều 13 Thông_tư 04/2013/TT-BCA quy_định như sau : Giải_quyết các trường_hợp sử_dụng trái_phép chất ma_tuý ... 2 . Công_an các đơn_vị , địa_phương có cán_bộ , chiến_sỹ bị xử_lý chuyển ra ngoài Công_an nhân_dân do sử_dụng trái_phép chất ma_tuý phải thông_báo cho chính_quyền địa_phương nơi cán_bộ , chiến_sỹ đó cư_trú biết để quản_lý và tổ_chức cai_nghiện ( đối_với các trường_hợp nghiện ) theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ quy_định trên thì công_an các đơn_vị , địa_phương có cán_bộ , chiến_sỹ Công_an bị xử_lý chuyển ra ngoài Công_an nhân_dân do sử_dụng trái_phép chất ma_tuý thì phải thông_báo cho chính_quyền địa_phương nơi cán_bộ , chiến_sỹ đó cư_trú biết để quản_lý và tổ_chức cai_nghiện ( đối_với các trường_hợp nghiện ) theo quy_định của pháp_luật .
197,243
Tạp_chí Dân_tộc là cơ_quan báo_chí được Nhà_nước đảm_bảo kinh_phí hoạt_động có đúng không ?
Căn_cứ vào Điều 1 Quyết_định 438 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định về vị_trí và chức_năng của Tạp_chí Dân_tộc do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ban_hà: ... Căn_cứ vào Điều 1 Quyết_định 438 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định về vị_trí và chức_năng của Tạp_chí Dân_tộc do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành như sau : Vị_trí , chức_năng Tạp_chí Dân_tộc là cơ_quan báo_chí , đơn_vị sự_nghiệp công phục_vụ chức_năng quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc giúp Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ( sau đây gọi là Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm ) thực_hiện chức_năng cơ_quan nghiên_cứu , hướng_dẫn về công_tác dân_tộc , chính_sách dân_tộc của Uỷ_ban Dân_tộc . Tạp_chí Dân_tộc là đơn_vị được Nhà_nước đảm_bảo kinh_phí hoạt_động , có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản riêng và có trụ_sở đặt tại thành_phố Hà_Nội . Tạp_chí Dân_tộc là cơ_quan báo_chí , đơn_vị sự_nghiệp công phục_vụ chức_năng quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc . - Tạp_chí Dân_tộc giúp Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc thực_hiện chức_năng cơ_quan nghiên_cứu , hướng_dẫn về công_tác dân_tộc , chính_sách dân_tộc của Uỷ_ban Dân_tộc . - Tạp_chí Dân_tộc là đơn_vị được Nhà_nước đảm_bảo kinh_phí hoạt_động , có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản riêng và có trụ_sở đặt tại thành_phố Hà_Nội . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ vào Điều 1 Quyết_định 438 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định về vị_trí và chức_năng của Tạp_chí Dân_tộc do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ban_hành như sau : Vị_trí , chức_năng Tạp_chí Dân_tộc là cơ_quan báo_chí , đơn_vị sự_nghiệp công phục_vụ chức_năng quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc giúp Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc ( sau đây gọi là Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm ) thực_hiện chức_năng cơ_quan nghiên_cứu , hướng_dẫn về công_tác dân_tộc , chính_sách dân_tộc của Uỷ_ban Dân_tộc . Tạp_chí Dân_tộc là đơn_vị được Nhà_nước đảm_bảo kinh_phí hoạt_động , có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản riêng và có trụ_sở đặt tại thành_phố Hà_Nội . Tạp_chí Dân_tộc là cơ_quan báo_chí , đơn_vị sự_nghiệp công phục_vụ chức_năng quản_lý_nhà_nước của Uỷ_ban Dân_tộc . - Tạp_chí Dân_tộc giúp Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc thực_hiện chức_năng cơ_quan nghiên_cứu , hướng_dẫn về công_tác dân_tộc , chính_sách dân_tộc của Uỷ_ban Dân_tộc . - Tạp_chí Dân_tộc là đơn_vị được Nhà_nước đảm_bảo kinh_phí hoạt_động , có tư_cách_pháp_nhân , con_dấu , tài_khoản riêng và có trụ_sở đặt tại thành_phố Hà_Nội . ( Hình từ Internet )
197,244
Lãnh_đạo Tạp_chí Dân_tộc do ai bổ_nhiệm , miễn_nhiệm ?
Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 438 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Tạp_chí Dân_tộc như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1. Tạp_chí Dân_tộc gồm có Tổng_Biên_tập, các Phó Tổng_Biên_tập, Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng chức_năng và viên_chức, người lao_động, làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng. Tổng_Biên_tập do Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm bổ_nhiệm và miễn_nhiệm, chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Tạp_chí Dân_tộc. Các Phó Tổng_Biên_tập do Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm bổ_nhiệm và miễn_nhiệm theo đề_nghị của Tổng_Biên_tập. Các Phó Tổng_Biên_tập giúp Tổng_Biên_tập phụ_trách một_số nhiệm_vụ của Tạp_chí Dân_tộc và chịu trách_nhiệm trước Tổng_Biên_tập và pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công. Tổng_Biên_tập Tạp_chí Dân_tộc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm Trưởng, Phó các phòng chức_năng theo phân_cấp của Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm, sau khi có sự thoả_thuận với Vụ Tổ_chức cán_bộ, chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm về việc bổ_nhiệm các chức_danh đó. 2. Các phòng chức_năng : a ) Phòng Thư_ký_Toà_soạn. b ) Phòng Biên_tập - Phóng_viên. c ) Phòng Hành_chính - Trị_sự. 3. Tổng_Biên_tập Tạp_chí Dân_tộc có trách_nhiệm xây_dựng quy_định chức_năng, nhiệm_vụ của các phòng và quy_chế hoạt_động của Tạp_chí ; Xây_dựng các Đề_án liên_quan đến hoạt_động của Tạp_chí trình Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 438 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Tạp_chí Dân_tộc như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Tạp_chí Dân_tộc gồm có Tổng_Biên_tập , các Phó Tổng_Biên_tập , Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng chức_năng và viên_chức , người lao_động , làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng . Tổng_Biên_tập do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm bổ_nhiệm và miễn_nhiệm , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Tạp_chí Dân_tộc . Các Phó Tổng_Biên_tập do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm bổ_nhiệm và miễn_nhiệm theo đề_nghị của Tổng_Biên_tập . Các Phó Tổng_Biên_tập giúp Tổng_Biên_tập phụ_trách một_số nhiệm_vụ của Tạp_chí Dân_tộc và chịu trách_nhiệm trước Tổng_Biên_tập và pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . Tổng_Biên_tập Tạp_chí Dân_tộc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm Trưởng , Phó các phòng chức_năng theo phân_cấp của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm , sau khi có sự thoả_thuận với Vụ Tổ_chức cán_bộ , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm về việc bổ_nhiệm các chức_danh đó . 2 . Các phòng chức_năng : a ) Phòng Thư_ký_Toà_soạn . b ) Phòng Biên_tập - Phóng_viên . c ) Phòng Hành_chính - Trị_sự . 3 . Tổng_Biên_tập Tạp_chí Dân_tộc có trách_nhiệm xây_dựng quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của các phòng và quy_chế hoạt_động của Tạp_chí ; Xây_dựng các Đề_án liên_quan đến hoạt_động của Tạp_chí trình Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện theo quy_định . Lãnh_đạo của Tạp_chí Dân_tộc gồm có Tổng_Biên_tập , các Phó Tổng_Biên_tập . - Tổng_Biên_tập do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Tạp_chí Dân_tộc . - Các Phó Tổng_Biên_tập do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm theo đề_nghị của Tổng_Biên_tập .
197,245
Lãnh_đạo Tạp_chí Dân_tộc do ai bổ_nhiệm , miễn_nhiệm ?
Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 438 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Tạp_chí Dân_tộc như sau : ... Tổng_Biên_tập Tạp_chí Dân_tộc có trách_nhiệm xây_dựng quy_định chức_năng, nhiệm_vụ của các phòng và quy_chế hoạt_động của Tạp_chí ; Xây_dựng các Đề_án liên_quan đến hoạt_động của Tạp_chí trình Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện theo quy_định. Lãnh_đạo của Tạp_chí Dân_tộc gồm có Tổng_Biên_tập, các Phó Tổng_Biên_tập. - Tổng_Biên_tập do Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm, chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Tạp_chí Dân_tộc. - Các Phó Tổng_Biên_tập do Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm theo đề_nghị của Tổng_Biên_tập.
None
1
Căn_cứ vào Điều 3 Quyết_định 438 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Tạp_chí Dân_tộc như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Tạp_chí Dân_tộc gồm có Tổng_Biên_tập , các Phó Tổng_Biên_tập , Trưởng phòng , Phó Trưởng phòng chức_năng và viên_chức , người lao_động , làm_việc theo chế_độ_thủ_trưởng . Tổng_Biên_tập do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm bổ_nhiệm và miễn_nhiệm , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Tạp_chí Dân_tộc . Các Phó Tổng_Biên_tập do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm bổ_nhiệm và miễn_nhiệm theo đề_nghị của Tổng_Biên_tập . Các Phó Tổng_Biên_tập giúp Tổng_Biên_tập phụ_trách một_số nhiệm_vụ của Tạp_chí Dân_tộc và chịu trách_nhiệm trước Tổng_Biên_tập và pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . Tổng_Biên_tập Tạp_chí Dân_tộc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm Trưởng , Phó các phòng chức_năng theo phân_cấp của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm , sau khi có sự thoả_thuận với Vụ Tổ_chức cán_bộ , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm về việc bổ_nhiệm các chức_danh đó . 2 . Các phòng chức_năng : a ) Phòng Thư_ký_Toà_soạn . b ) Phòng Biên_tập - Phóng_viên . c ) Phòng Hành_chính - Trị_sự . 3 . Tổng_Biên_tập Tạp_chí Dân_tộc có trách_nhiệm xây_dựng quy_định chức_năng , nhiệm_vụ của các phòng và quy_chế hoạt_động của Tạp_chí ; Xây_dựng các Đề_án liên_quan đến hoạt_động của Tạp_chí trình Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện theo quy_định . Lãnh_đạo của Tạp_chí Dân_tộc gồm có Tổng_Biên_tập , các Phó Tổng_Biên_tập . - Tổng_Biên_tập do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm , chịu trách_nhiệm trước Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Tạp_chí Dân_tộc . - Các Phó Tổng_Biên_tập do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm Uỷ_ban Dân_tộc bổ_nhiệm và miễn_nhiệm theo đề_nghị của Tổng_Biên_tập .
197,246
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Tạp_chí Dân_tộc là gì ?
Căn_cứ vào Điều 2 Quyết_định 438 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Tạp_chí Dân_tộc như sau : ... ( 1 ) Xây_dựng chương_trình, kế_hoạch hoạt_động hằng năm, dài_hạn của Tạp_chí trình Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện. ( 2 ) Tổ_chức viết bài, biên_tập, xuất_bản, phát_hành Tạp_chí Dân_tộc, các ấn_phẩm, tài_liệu chuyên_đề nghiên_cứu, hướng_dẫn, trao_đổi thông_tin về công_tác dân_tộc, chính_sách dân_tộc của Uỷ_ban Dân_tộc ; thông_tin các quan_điểm, đường_lối, chính_sách dân_tộc của Đảng và Nhà_nước ; về vấn_đề dân_tộc trong nước và trên thế_giới. ( 3 ) Biên_tập, đăng_tải bài viết của các nhà_khoa_học, nhà_nghiên_cứu, nhà_quản_lý ở Trung_ương và địa_phương khẳng_định, bảo_vệ quan_điểm, đường_lối, chính_sách dân_tộc của Đảng và Nhà_nước ; đấu_tranh phản_bác những quan_điểm, luận_điệu sai_trái xuyên_tạc đường_lối, chính_sách dân_tộc, phá_hoại khối đoàn_kết các dân_tộc Việt_Nam. ( 4 ) Lập diễn_đàn nghiên_cứu, trao_đổi với các cơ_quan nghiên_cứu lý_luận trong và ngoài nước ; các cơ_quan thông_tấn báo_chí, truyền_thông đại_chúng ở Trung_ương và địa_phương về công_tác dân_tộc, chính_sách dân_tộc. ( 5 ) Tham_gia tổng_kết thực_tiễn về công_tác dân_tộc, chính_sách dân_tộc ; tuyên_truyền, phổ_biến đường_lối, chủ_trương của Đảng, chính_sách pháp_luật của Nhà_nước theo tôn_chỉ, mục_đích
None
1
Căn_cứ vào Điều 2 Quyết_định 438 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Tạp_chí Dân_tộc như sau : ( 1 ) Xây_dựng chương_trình , kế_hoạch hoạt_động hằng năm , dài_hạn của Tạp_chí trình Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện . ( 2 ) Tổ_chức viết bài , biên_tập , xuất_bản , phát_hành Tạp_chí Dân_tộc , các ấn_phẩm , tài_liệu chuyên_đề nghiên_cứu , hướng_dẫn , trao_đổi thông_tin về công_tác dân_tộc , chính_sách dân_tộc của Uỷ_ban Dân_tộc ; thông_tin các quan_điểm , đường_lối , chính_sách dân_tộc của Đảng và Nhà_nước ; về vấn_đề dân_tộc trong nước và trên thế_giới . ( 3 ) Biên_tập , đăng_tải bài viết của các nhà_khoa_học , nhà_nghiên_cứu , nhà_quản_lý ở Trung_ương và địa_phương khẳng_định , bảo_vệ quan_điểm , đường_lối , chính_sách dân_tộc của Đảng và Nhà_nước ; đấu_tranh phản_bác những quan_điểm , luận_điệu sai_trái xuyên_tạc đường_lối , chính_sách dân_tộc , phá_hoại khối đoàn_kết các dân_tộc Việt_Nam . ( 4 ) Lập diễn_đàn nghiên_cứu , trao_đổi với các cơ_quan nghiên_cứu lý_luận trong và ngoài nước ; các cơ_quan thông_tấn báo_chí , truyền_thông đại_chúng ở Trung_ương và địa_phương về công_tác dân_tộc , chính_sách dân_tộc . ( 5 ) Tham_gia tổng_kết thực_tiễn về công_tác dân_tộc , chính_sách dân_tộc ; tuyên_truyền , phổ_biến đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước theo tôn_chỉ , mục_đích của cơ_quan báo_chí , góp_phần nâng cao kiến thức , đáp_ứng nhu_cầu văn_hoá lành_mạnh của nhân_dân , bảo_vệ truyền_thống tốt_đẹp của dân_tộc , tăng_cường khối đoàn_kết toàn dân , xây_dựng chủ_nghĩa_xã_hội và bảo_vệ Tổ_quốc . ( 6 ) Chủ_trì hoặc phối_hợp tham_gia tổ_chức các hội_nghị , hội_thảo khoa_học nhằm trao_đổi , nghiên_cứu , tổng_kết những vấn_đề lý_luận và thực_tiễn trong quản_lý và tổ_chức thực_hiện công_tác dân_tộc , chính_sách dân_tộc . ( 7 ) Thực_hiện hoạt_động phát_hành , quảng_cáo , chuyên_trang , chuyên_đề , thông_tin tuyên_truyền theo quy_định ; chủ_trì hoặc phối_hợp tổ_chức các sự_kiện , truyền_thông , hoạt_động xã_hội . ( 8 ) Quản_lý tổ_chức bộ_máy , biên_chế theo phân_cấp của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm . Thực_hiện việc nhận_xét , đánh_giá , theo_dõi việc chấp_hành nội_quy và hiệu_quả công_tác của công_chức , viên_chức , biên_tập_viên , phóng_viên , chuyên_viên thuộc Tạp_chí Dân_tộc . ( 9 ) Thực_hiện các chế_độ chính_sách tiền_lương , thi_đua khen_thưởng , kỷ_luật ; quản_lý tài_chính , tài_sản theo quy_định của pháp_luật . ( 10 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm giao .
197,247
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Tạp_chí Dân_tộc là gì ?
Căn_cứ vào Điều 2 Quyết_định 438 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Tạp_chí Dân_tộc như sau : ... dân_tộc. ( 5 ) Tham_gia tổng_kết thực_tiễn về công_tác dân_tộc, chính_sách dân_tộc ; tuyên_truyền, phổ_biến đường_lối, chủ_trương của Đảng, chính_sách pháp_luật của Nhà_nước theo tôn_chỉ, mục_đích của cơ_quan báo_chí, góp_phần nâng cao kiến thức, đáp_ứng nhu_cầu văn_hoá lành_mạnh của nhân_dân, bảo_vệ truyền_thống tốt_đẹp của dân_tộc, tăng_cường khối đoàn_kết toàn dân, xây_dựng chủ_nghĩa_xã_hội và bảo_vệ Tổ_quốc. ( 6 ) Chủ_trì hoặc phối_hợp tham_gia tổ_chức các hội_nghị, hội_thảo khoa_học nhằm trao_đổi, nghiên_cứu, tổng_kết những vấn_đề lý_luận và thực_tiễn trong quản_lý và tổ_chức thực_hiện công_tác dân_tộc, chính_sách dân_tộc. ( 7 ) Thực_hiện hoạt_động phát_hành, quảng_cáo, chuyên_trang, chuyên_đề, thông_tin tuyên_truyền theo quy_định ; chủ_trì hoặc phối_hợp tổ_chức các sự_kiện, truyền_thông, hoạt_động xã_hội. ( 8 ) Quản_lý tổ_chức bộ_máy, biên_chế theo phân_cấp của Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm. Thực_hiện việc nhận_xét, đánh_giá, theo_dõi việc chấp_hành nội_quy và hiệu_quả công_tác của công_chức, viên_chức, biên_tập_viên, phóng_viên, chuyên_viên thuộc Tạp_chí Dân_tộc. ( 9 ) Thực_hiện các chế_độ chính_sách tiền_lương, thi_đua khen_thưởng, kỷ_luật ; quản_lý tài_chính, tài_sản theo quy_định của pháp_luật. ( 10 )
None
1
Căn_cứ vào Điều 2 Quyết_định 438 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Tạp_chí Dân_tộc như sau : ( 1 ) Xây_dựng chương_trình , kế_hoạch hoạt_động hằng năm , dài_hạn của Tạp_chí trình Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện . ( 2 ) Tổ_chức viết bài , biên_tập , xuất_bản , phát_hành Tạp_chí Dân_tộc , các ấn_phẩm , tài_liệu chuyên_đề nghiên_cứu , hướng_dẫn , trao_đổi thông_tin về công_tác dân_tộc , chính_sách dân_tộc của Uỷ_ban Dân_tộc ; thông_tin các quan_điểm , đường_lối , chính_sách dân_tộc của Đảng và Nhà_nước ; về vấn_đề dân_tộc trong nước và trên thế_giới . ( 3 ) Biên_tập , đăng_tải bài viết của các nhà_khoa_học , nhà_nghiên_cứu , nhà_quản_lý ở Trung_ương và địa_phương khẳng_định , bảo_vệ quan_điểm , đường_lối , chính_sách dân_tộc của Đảng và Nhà_nước ; đấu_tranh phản_bác những quan_điểm , luận_điệu sai_trái xuyên_tạc đường_lối , chính_sách dân_tộc , phá_hoại khối đoàn_kết các dân_tộc Việt_Nam . ( 4 ) Lập diễn_đàn nghiên_cứu , trao_đổi với các cơ_quan nghiên_cứu lý_luận trong và ngoài nước ; các cơ_quan thông_tấn báo_chí , truyền_thông đại_chúng ở Trung_ương và địa_phương về công_tác dân_tộc , chính_sách dân_tộc . ( 5 ) Tham_gia tổng_kết thực_tiễn về công_tác dân_tộc , chính_sách dân_tộc ; tuyên_truyền , phổ_biến đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước theo tôn_chỉ , mục_đích của cơ_quan báo_chí , góp_phần nâng cao kiến thức , đáp_ứng nhu_cầu văn_hoá lành_mạnh của nhân_dân , bảo_vệ truyền_thống tốt_đẹp của dân_tộc , tăng_cường khối đoàn_kết toàn dân , xây_dựng chủ_nghĩa_xã_hội và bảo_vệ Tổ_quốc . ( 6 ) Chủ_trì hoặc phối_hợp tham_gia tổ_chức các hội_nghị , hội_thảo khoa_học nhằm trao_đổi , nghiên_cứu , tổng_kết những vấn_đề lý_luận và thực_tiễn trong quản_lý và tổ_chức thực_hiện công_tác dân_tộc , chính_sách dân_tộc . ( 7 ) Thực_hiện hoạt_động phát_hành , quảng_cáo , chuyên_trang , chuyên_đề , thông_tin tuyên_truyền theo quy_định ; chủ_trì hoặc phối_hợp tổ_chức các sự_kiện , truyền_thông , hoạt_động xã_hội . ( 8 ) Quản_lý tổ_chức bộ_máy , biên_chế theo phân_cấp của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm . Thực_hiện việc nhận_xét , đánh_giá , theo_dõi việc chấp_hành nội_quy và hiệu_quả công_tác của công_chức , viên_chức , biên_tập_viên , phóng_viên , chuyên_viên thuộc Tạp_chí Dân_tộc . ( 9 ) Thực_hiện các chế_độ chính_sách tiền_lương , thi_đua khen_thưởng , kỷ_luật ; quản_lý tài_chính , tài_sản theo quy_định của pháp_luật . ( 10 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm giao .
197,248
Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Tạp_chí Dân_tộc là gì ?
Căn_cứ vào Điều 2 Quyết_định 438 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Tạp_chí Dân_tộc như sau : ... , chuyên_viên thuộc Tạp_chí Dân_tộc. ( 9 ) Thực_hiện các chế_độ chính_sách tiền_lương, thi_đua khen_thưởng, kỷ_luật ; quản_lý tài_chính, tài_sản theo quy_định của pháp_luật. ( 10 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng, Chủ_nhiệm giao.
None
1
Căn_cứ vào Điều 2 Quyết_định 438 / QĐ-UBDT năm 2017 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Tạp_chí Dân_tộc như sau : ( 1 ) Xây_dựng chương_trình , kế_hoạch hoạt_động hằng năm , dài_hạn của Tạp_chí trình Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện . ( 2 ) Tổ_chức viết bài , biên_tập , xuất_bản , phát_hành Tạp_chí Dân_tộc , các ấn_phẩm , tài_liệu chuyên_đề nghiên_cứu , hướng_dẫn , trao_đổi thông_tin về công_tác dân_tộc , chính_sách dân_tộc của Uỷ_ban Dân_tộc ; thông_tin các quan_điểm , đường_lối , chính_sách dân_tộc của Đảng và Nhà_nước ; về vấn_đề dân_tộc trong nước và trên thế_giới . ( 3 ) Biên_tập , đăng_tải bài viết của các nhà_khoa_học , nhà_nghiên_cứu , nhà_quản_lý ở Trung_ương và địa_phương khẳng_định , bảo_vệ quan_điểm , đường_lối , chính_sách dân_tộc của Đảng và Nhà_nước ; đấu_tranh phản_bác những quan_điểm , luận_điệu sai_trái xuyên_tạc đường_lối , chính_sách dân_tộc , phá_hoại khối đoàn_kết các dân_tộc Việt_Nam . ( 4 ) Lập diễn_đàn nghiên_cứu , trao_đổi với các cơ_quan nghiên_cứu lý_luận trong và ngoài nước ; các cơ_quan thông_tấn báo_chí , truyền_thông đại_chúng ở Trung_ương và địa_phương về công_tác dân_tộc , chính_sách dân_tộc . ( 5 ) Tham_gia tổng_kết thực_tiễn về công_tác dân_tộc , chính_sách dân_tộc ; tuyên_truyền , phổ_biến đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước theo tôn_chỉ , mục_đích của cơ_quan báo_chí , góp_phần nâng cao kiến thức , đáp_ứng nhu_cầu văn_hoá lành_mạnh của nhân_dân , bảo_vệ truyền_thống tốt_đẹp của dân_tộc , tăng_cường khối đoàn_kết toàn dân , xây_dựng chủ_nghĩa_xã_hội và bảo_vệ Tổ_quốc . ( 6 ) Chủ_trì hoặc phối_hợp tham_gia tổ_chức các hội_nghị , hội_thảo khoa_học nhằm trao_đổi , nghiên_cứu , tổng_kết những vấn_đề lý_luận và thực_tiễn trong quản_lý và tổ_chức thực_hiện công_tác dân_tộc , chính_sách dân_tộc . ( 7 ) Thực_hiện hoạt_động phát_hành , quảng_cáo , chuyên_trang , chuyên_đề , thông_tin tuyên_truyền theo quy_định ; chủ_trì hoặc phối_hợp tổ_chức các sự_kiện , truyền_thông , hoạt_động xã_hội . ( 8 ) Quản_lý tổ_chức bộ_máy , biên_chế theo phân_cấp của Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm . Thực_hiện việc nhận_xét , đánh_giá , theo_dõi việc chấp_hành nội_quy và hiệu_quả công_tác của công_chức , viên_chức , biên_tập_viên , phóng_viên , chuyên_viên thuộc Tạp_chí Dân_tộc . ( 9 ) Thực_hiện các chế_độ chính_sách tiền_lương , thi_đua khen_thưởng , kỷ_luật ; quản_lý tài_chính , tài_sản theo quy_định của pháp_luật . ( 10 ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Bộ_trưởng , Chủ_nhiệm giao .
197,249
Nguyên_tắc quản_lý biên_chế như_thế_nào ?
Theo Điều 2 Quy_định 70 / QĐ-TW năm 2022 quy_định về nguyên_tắc quản_lý biên_chế như sau : ... Nguyên_tắc quản_lý biên_chế 1 . Bộ_Chính_trị lãnh_đạo , chỉ_đạo quản_lý biên_chế trong hệ_thống chính_trị . Các cấp_uỷ , tổ_chức đảng , cơ_quan , tổ_chức thực_hiện trách_nhiệm quản_lý biên_chế theo quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . 2 . Tổng_biên_chế của hệ_thống chính_trị được quyết_định theo nhiệm_kỳ 5 năm và khi cần_thiết . 3 . Giao chỉ_tiêu biên_chế do cấp có thẩm_quyền quyết_định phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , vị_trí việc_làm của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ được giao gắn với đổi_mới , sắp_xếp tổ_chức bộ_máy của hệ_thống chính_trị tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả ; tinh_giản biên_chế và cơ_cấu lại đội_ngũ cán_bộ , công_chức , viên_chức ; cải_cách hành_chính , cải_cách chính_sách_tiên lương 4 . Tăng_cường phân_cấp , phân_quyền , nêu cao trách_nhiệm của cấp_uỷ , tổ_chức đảng , tập_thể lãnh_đạo , người đứng đầu trong công_tác quản_lý , sử_dụng biên_chế . Chỉ thực_hiện tăng chi_tiêu biên_chế khi được cấp có thẩm_quyền quyết_định thành_lập tổ_chức mới , bổ_sung chức_năng , nhiệm_vụ .
None
1
Theo Điều 2 Quy_định 70 / QĐ-TW năm 2022 quy_định về nguyên_tắc quản_lý biên_chế như sau : Nguyên_tắc quản_lý biên_chế 1 . Bộ_Chính_trị lãnh_đạo , chỉ_đạo quản_lý biên_chế trong hệ_thống chính_trị . Các cấp_uỷ , tổ_chức đảng , cơ_quan , tổ_chức thực_hiện trách_nhiệm quản_lý biên_chế theo quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước . 2 . Tổng_biên_chế của hệ_thống chính_trị được quyết_định theo nhiệm_kỳ 5 năm và khi cần_thiết . 3 . Giao chỉ_tiêu biên_chế do cấp có thẩm_quyền quyết_định phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , vị_trí việc_làm của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ được giao gắn với đổi_mới , sắp_xếp tổ_chức bộ_máy của hệ_thống chính_trị tinh_gọn , hoạt_động hiệu_lực , hiệu_quả ; tinh_giản biên_chế và cơ_cấu lại đội_ngũ cán_bộ , công_chức , viên_chức ; cải_cách hành_chính , cải_cách chính_sách_tiên lương 4 . Tăng_cường phân_cấp , phân_quyền , nêu cao trách_nhiệm của cấp_uỷ , tổ_chức đảng , tập_thể lãnh_đạo , người đứng đầu trong công_tác quản_lý , sử_dụng biên_chế . Chỉ thực_hiện tăng chi_tiêu biên_chế khi được cấp có thẩm_quyền quyết_định thành_lập tổ_chức mới , bổ_sung chức_năng , nhiệm_vụ .
197,250
Nội_dung quản_lý biên_chế bao_gồm những gì ?
Theo Điều 3 Quy_định 70 / QĐ-TW năm 2022 quy_định về nội_dung quản_lý biên_chế như sau : ... Nội_dung quản_lý biên_chế 1 . Ban_hành theo thẩm_quyền hoặc tham_mưu , đề_xuất cấp có thẩm_quyền ban_hành chủ_trương , chính_sách , quy_định , quyết_định và các văn_bản liên_quan về quản_lý biên_chế . 2 . Quyết_định giao biên_chế cho cơ_quan , tổ_chức , địa_phương , đơn_vị trong phạm_vi quản_lý . 3 . Phối_hợp , kiểm_tra , đôn_đốc các cơ_quan liên_quan thực_hiện giao , quản_lý biên_chế theo quy_định của Đảng , Nhà_nước .
None
1
Theo Điều 3 Quy_định 70 / QĐ-TW năm 2022 quy_định về nội_dung quản_lý biên_chế như sau : Nội_dung quản_lý biên_chế 1 . Ban_hành theo thẩm_quyền hoặc tham_mưu , đề_xuất cấp có thẩm_quyền ban_hành chủ_trương , chính_sách , quy_định , quyết_định và các văn_bản liên_quan về quản_lý biên_chế . 2 . Quyết_định giao biên_chế cho cơ_quan , tổ_chức , địa_phương , đơn_vị trong phạm_vi quản_lý . 3 . Phối_hợp , kiểm_tra , đôn_đốc các cơ_quan liên_quan thực_hiện giao , quản_lý biên_chế theo quy_định của Đảng , Nhà_nước .
197,251
Các cơ_quan quản_lý biên_chế thực_hiện như_thế_nào ?
Theo Quy_định 70 / QĐ-TW năm 2022 quy_định về quản_lý biên_chế như sau : ... Bộ_Chính_trị 1. Lãnh_đạo, chỉ_đạo thực_hiện chủ_trương, nhiệm_vụ, giải_pháp và quy_định về quản_lý biên_chế của hệ_thống chính_trị. 2. Quyết_định tổng_biên_chế và biên_chế dự_phòng của hệ_thống chính_trị theo nhiệm_kỳ 5 năm và khi cần_thiết, quyết_định giao biên_chế cho các cơ_quan, tổ_chức được giao thẩm_quyền quản_lý biên_chế. 3. Giao thẩm_quyền quản_lý biên_chế cho các cơ_quan, tổ_chức gồm : Ban Chỉ_đạo thực_hiện quản_lý biên_chế thống_nhất của hệ_thống chính_trị ( gọi tắt là Ban Chỉ_đạo Trung_ương về quản_lý biên_chế ), Ban Tổ_chức Trung_ương, Đảng_đoàn Quốc_hội, Ban cán_sự đảng Chính_phủ, Văn_phòng Chủ_tịch nước, Quận_uỷ Trung_ương, Đảng_uỷ Công_an Trung_ương, Ban cán_sự đảng Toà_án nhân_dân tối_cao, Ban cán_sự đảng Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Ban cán_sự đảng Kiểm_toán Nhà_nước. 4, Uỷ_quyền cho Ban Chỉ_đạo Trung_ương về quản_lý biên_chế xem_xét, quyết_định sử_dụng biên_chế dự_phòng. Ban Chỉ_đạo Trung_ương về quản_lý biên_chế 1. Tham_mưu Bộ_Chính_trị về chủ_trương, quy_định, nhiệm_vụ, giải_pháp quản_lý biên_chế ; tổng_biên_chế, biên_chế dự_phòng của hệ_thống chính_trị. 2. Chỉ_đạo việc triển_khai và kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện chủ_trương, nhiệm_vụ, giải_pháp, quy_định, quyết_định của
None
1
Theo Quy_định 70 / QĐ-TW năm 2022 quy_định về quản_lý biên_chế như sau : Bộ_Chính_trị 1 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện chủ_trương , nhiệm_vụ , giải_pháp và quy_định về quản_lý biên_chế của hệ_thống chính_trị . 2 . Quyết_định tổng_biên_chế và biên_chế dự_phòng của hệ_thống chính_trị theo nhiệm_kỳ 5 năm và khi cần_thiết , quyết_định giao biên_chế cho các cơ_quan , tổ_chức được giao thẩm_quyền quản_lý biên_chế . 3 . Giao thẩm_quyền quản_lý biên_chế cho các cơ_quan , tổ_chức gồm : Ban Chỉ_đạo thực_hiện quản_lý biên_chế thống_nhất của hệ_thống chính_trị ( gọi tắt là Ban Chỉ_đạo Trung_ương về quản_lý biên_chế ) , Ban Tổ_chức Trung_ương , Đảng_đoàn Quốc_hội , Ban cán_sự đảng Chính_phủ , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Quận_uỷ Trung_ương , Đảng_uỷ Công_an Trung_ương , Ban cán_sự đảng Toà_án nhân_dân tối_cao , Ban cán_sự đảng Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Ban cán_sự đảng Kiểm_toán Nhà_nước . 4 , Uỷ_quyền cho Ban Chỉ_đạo Trung_ương về quản_lý biên_chế xem_xét , quyết_định sử_dụng biên_chế dự_phòng . Ban Chỉ_đạo Trung_ương về quản_lý biên_chế 1 . Tham_mưu Bộ_Chính_trị về chủ_trương , quy_định , nhiệm_vụ , giải_pháp quản_lý biên_chế ; tổng_biên_chế , biên_chế dự_phòng của hệ_thống chính_trị . 2 . Chỉ_đạo việc triển_khai và kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện chủ_trương , nhiệm_vụ , giải_pháp , quy_định , quyết_định của Bộ_Chính_trị về biên_chế của hệ_thống chính_trị . 3 . Xem_xét , quyết_định sử_dụng biên_chế dự_phòng theo uỷ_quyền của Bộ_Chính_trị . Các cơ_quan được giao thẩm_quyền quản_lý biên_chế 1 . Trách_nhiệm trong phạm_vi lãnh_đạo , quản_lý theo quy_định : - Lãnh_đạo , chỉ_đạo , quán_triệt , tổ_chức thực_hiện chủ_trương , quy_định , nhiệm_vụ , giải_pháp và quyết_định của Bộ_Chính_trị về biên_chế , - Tham_mưu , đề_xuất với Ban Chỉ_đạo Trung_ương về quản_lý biên_chế về chỉ_tiêu biên_chế theo nhiệm_kỳ 5 năm và khi cần_thiết . Căn_cứ quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , quyết_định của Bộ_Chính_trị và Ban Chỉ_đạo để triển_khai giao biên_chế cho các cơ_quan , tổ_chức , địa_phương , đơn_vị . - Kiểm_tra , giám_sát công_tác quản_lý biên_chế ở các cơ_quan , tổ_chức , địa_phương , đơn_vị . 2 . Thẩm_quyền giao , quản_lý biên_chế các cơ_quan : | 2.1 Ban Tổ_chức Trung_ương là cơ_quan Thường_trực của Ban Chỉ_đạo Trung_ương về quản_lý biên_chế , chịu trách_nhiệm tham_mưu cho Bộ_Chính_trị , Ban Chỉ_đạo về tổng_biên_chế , công_tác quản_lý biên_chế của hệ_thống chính_trị , trực_tiếp quản_lý biên_chế các cơ_quan đăng , Mặt_trận Tổ_quốc , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương và các tỉnh_uỷ , thành_uỷ , đảng_uỷ khối trực_thuộc Trung_ương . 2.2 . Đảng_đoàn Quốc_hội trực_tiếp quản_lý biên_chế các cơ_quan của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội và Văn_phòng Quốc_hội . 2.3 . Ban cán_sự đảng Chính_phủ trực_tiếp quản_lý biên_chế các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ; tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài ; đơn_vị sự_nghiệp ở Trung_ương ; hội quần_chúng do Đảng , Nhà_nước giao nhiệm_vụ ở Trung_ương ; viên_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 2.4 , Văn_phòng Chủ_tịch nước giúp Chủ_tịch nước quản_lý biên_chế cơ_quan Văn_phòng Chủ_tịch nước . 2.5 . Quân_uỷ_Trung_ương trực_tiếp quản_lý biên_chế Quân_đội . 2.6 , Đảng_uỷ Công_an Trung_ương trực_tiếp quản_lý biên_chế Công_an . 2.7 , Ban cán_sự đảng Toà_án nhân_dân tối_cao trực_tiếp quản_lý biên_chế các Toà_án nhân_dân . 2.8 . Ban cán_sự đảng Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao trực_tiếp quản_lý biên_chế ngành Kiểm_sát . 2.9 . Ban cán_sự đảng Kiểm_toán Nhà_nước trực_tiếp quản_lý biên_chế Kiểm_toán Nhà_nước . Các cơ_quan , tổ_chức trực_thuộc Trung_ương Ban thường_vụ các tỉnh_uỷ , thành_uỷ , đảng_uỷ , đảng_đoàn , ban cán_sự đảng trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện chủ_trương , quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về quản_lý , sử đụng biên_chế ở địa_phương , cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp quản_lý biên_chế được giao , lãnh_đạo , chỉ_đạo , triển_khai giao biên_chế cho các cơ_quan , địa_phương đơn_vị bảo_đảm chặt_chẽ , hiệu_quả , đúng quy_định Quy_định 70 / QĐ-TW về quản_lý biên_chế trong hệ_thống chính_trị năm 2022 triển_khai thực_hiện như trên .
197,252
Các cơ_quan quản_lý biên_chế thực_hiện như_thế_nào ?
Theo Quy_định 70 / QĐ-TW năm 2022 quy_định về quản_lý biên_chế như sau : ... biên_chế ; tổng_biên_chế, biên_chế dự_phòng của hệ_thống chính_trị. 2. Chỉ_đạo việc triển_khai và kiểm_tra, giám_sát việc thực_hiện chủ_trương, nhiệm_vụ, giải_pháp, quy_định, quyết_định của Bộ_Chính_trị về biên_chế của hệ_thống chính_trị. 3. Xem_xét, quyết_định sử_dụng biên_chế dự_phòng theo uỷ_quyền của Bộ_Chính_trị. Các cơ_quan được giao thẩm_quyền quản_lý biên_chế 1. Trách_nhiệm trong phạm_vi lãnh_đạo, quản_lý theo quy_định : - Lãnh_đạo, chỉ_đạo, quán_triệt, tổ_chức thực_hiện chủ_trương, quy_định, nhiệm_vụ, giải_pháp và quyết_định của Bộ_Chính_trị về biên_chế, - Tham_mưu, đề_xuất với Ban Chỉ_đạo Trung_ương về quản_lý biên_chế về chỉ_tiêu biên_chế theo nhiệm_kỳ 5 năm và khi cần_thiết. Căn_cứ quy_định của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước, quyết_định của Bộ_Chính_trị và Ban Chỉ_đạo để triển_khai giao biên_chế cho các cơ_quan, tổ_chức, địa_phương, đơn_vị. - Kiểm_tra, giám_sát công_tác quản_lý biên_chế ở các cơ_quan, tổ_chức, địa_phương, đơn_vị. 2. Thẩm_quyền giao, quản_lý biên_chế các cơ_quan : | 2.1 Ban Tổ_chức Trung_ương là cơ_quan Thường_trực của Ban Chỉ_đạo Trung_ương về quản_lý biên_chế, chịu trách_nhiệm tham_mưu cho Bộ_Chính_trị, Ban Chỉ_đạo về tổng_biên_chế, công_tác
None
1
Theo Quy_định 70 / QĐ-TW năm 2022 quy_định về quản_lý biên_chế như sau : Bộ_Chính_trị 1 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện chủ_trương , nhiệm_vụ , giải_pháp và quy_định về quản_lý biên_chế của hệ_thống chính_trị . 2 . Quyết_định tổng_biên_chế và biên_chế dự_phòng của hệ_thống chính_trị theo nhiệm_kỳ 5 năm và khi cần_thiết , quyết_định giao biên_chế cho các cơ_quan , tổ_chức được giao thẩm_quyền quản_lý biên_chế . 3 . Giao thẩm_quyền quản_lý biên_chế cho các cơ_quan , tổ_chức gồm : Ban Chỉ_đạo thực_hiện quản_lý biên_chế thống_nhất của hệ_thống chính_trị ( gọi tắt là Ban Chỉ_đạo Trung_ương về quản_lý biên_chế ) , Ban Tổ_chức Trung_ương , Đảng_đoàn Quốc_hội , Ban cán_sự đảng Chính_phủ , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Quận_uỷ Trung_ương , Đảng_uỷ Công_an Trung_ương , Ban cán_sự đảng Toà_án nhân_dân tối_cao , Ban cán_sự đảng Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Ban cán_sự đảng Kiểm_toán Nhà_nước . 4 , Uỷ_quyền cho Ban Chỉ_đạo Trung_ương về quản_lý biên_chế xem_xét , quyết_định sử_dụng biên_chế dự_phòng . Ban Chỉ_đạo Trung_ương về quản_lý biên_chế 1 . Tham_mưu Bộ_Chính_trị về chủ_trương , quy_định , nhiệm_vụ , giải_pháp quản_lý biên_chế ; tổng_biên_chế , biên_chế dự_phòng của hệ_thống chính_trị . 2 . Chỉ_đạo việc triển_khai và kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện chủ_trương , nhiệm_vụ , giải_pháp , quy_định , quyết_định của Bộ_Chính_trị về biên_chế của hệ_thống chính_trị . 3 . Xem_xét , quyết_định sử_dụng biên_chế dự_phòng theo uỷ_quyền của Bộ_Chính_trị . Các cơ_quan được giao thẩm_quyền quản_lý biên_chế 1 . Trách_nhiệm trong phạm_vi lãnh_đạo , quản_lý theo quy_định : - Lãnh_đạo , chỉ_đạo , quán_triệt , tổ_chức thực_hiện chủ_trương , quy_định , nhiệm_vụ , giải_pháp và quyết_định của Bộ_Chính_trị về biên_chế , - Tham_mưu , đề_xuất với Ban Chỉ_đạo Trung_ương về quản_lý biên_chế về chỉ_tiêu biên_chế theo nhiệm_kỳ 5 năm và khi cần_thiết . Căn_cứ quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , quyết_định của Bộ_Chính_trị và Ban Chỉ_đạo để triển_khai giao biên_chế cho các cơ_quan , tổ_chức , địa_phương , đơn_vị . - Kiểm_tra , giám_sát công_tác quản_lý biên_chế ở các cơ_quan , tổ_chức , địa_phương , đơn_vị . 2 . Thẩm_quyền giao , quản_lý biên_chế các cơ_quan : | 2.1 Ban Tổ_chức Trung_ương là cơ_quan Thường_trực của Ban Chỉ_đạo Trung_ương về quản_lý biên_chế , chịu trách_nhiệm tham_mưu cho Bộ_Chính_trị , Ban Chỉ_đạo về tổng_biên_chế , công_tác quản_lý biên_chế của hệ_thống chính_trị , trực_tiếp quản_lý biên_chế các cơ_quan đăng , Mặt_trận Tổ_quốc , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương và các tỉnh_uỷ , thành_uỷ , đảng_uỷ khối trực_thuộc Trung_ương . 2.2 . Đảng_đoàn Quốc_hội trực_tiếp quản_lý biên_chế các cơ_quan của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội và Văn_phòng Quốc_hội . 2.3 . Ban cán_sự đảng Chính_phủ trực_tiếp quản_lý biên_chế các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ; tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài ; đơn_vị sự_nghiệp ở Trung_ương ; hội quần_chúng do Đảng , Nhà_nước giao nhiệm_vụ ở Trung_ương ; viên_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 2.4 , Văn_phòng Chủ_tịch nước giúp Chủ_tịch nước quản_lý biên_chế cơ_quan Văn_phòng Chủ_tịch nước . 2.5 . Quân_uỷ_Trung_ương trực_tiếp quản_lý biên_chế Quân_đội . 2.6 , Đảng_uỷ Công_an Trung_ương trực_tiếp quản_lý biên_chế Công_an . 2.7 , Ban cán_sự đảng Toà_án nhân_dân tối_cao trực_tiếp quản_lý biên_chế các Toà_án nhân_dân . 2.8 . Ban cán_sự đảng Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao trực_tiếp quản_lý biên_chế ngành Kiểm_sát . 2.9 . Ban cán_sự đảng Kiểm_toán Nhà_nước trực_tiếp quản_lý biên_chế Kiểm_toán Nhà_nước . Các cơ_quan , tổ_chức trực_thuộc Trung_ương Ban thường_vụ các tỉnh_uỷ , thành_uỷ , đảng_uỷ , đảng_đoàn , ban cán_sự đảng trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện chủ_trương , quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về quản_lý , sử đụng biên_chế ở địa_phương , cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp quản_lý biên_chế được giao , lãnh_đạo , chỉ_đạo , triển_khai giao biên_chế cho các cơ_quan , địa_phương đơn_vị bảo_đảm chặt_chẽ , hiệu_quả , đúng quy_định Quy_định 70 / QĐ-TW về quản_lý biên_chế trong hệ_thống chính_trị năm 2022 triển_khai thực_hiện như trên .
197,253
Các cơ_quan quản_lý biên_chế thực_hiện như_thế_nào ?
Theo Quy_định 70 / QĐ-TW năm 2022 quy_định về quản_lý biên_chế như sau : ... các cơ_quan : | 2.1 Ban Tổ_chức Trung_ương là cơ_quan Thường_trực của Ban Chỉ_đạo Trung_ương về quản_lý biên_chế, chịu trách_nhiệm tham_mưu cho Bộ_Chính_trị, Ban Chỉ_đạo về tổng_biên_chế, công_tác quản_lý biên_chế của hệ_thống chính_trị, trực_tiếp quản_lý biên_chế các cơ_quan đăng, Mặt_trận Tổ_quốc, các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương và các tỉnh_uỷ, thành_uỷ, đảng_uỷ khối trực_thuộc Trung_ương. 2.2. Đảng_đoàn Quốc_hội trực_tiếp quản_lý biên_chế các cơ_quan của Quốc_hội, Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội và Văn_phòng Quốc_hội. 2.3. Ban cán_sự đảng Chính_phủ trực_tiếp quản_lý biên_chế các bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ ; tổ_chức do Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập, cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài ; đơn_vị sự_nghiệp ở Trung_ương ; hội quần_chúng do Đảng, Nhà_nước giao nhiệm_vụ ở Trung_ương ; viên_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập. 2.4, Văn_phòng Chủ_tịch nước giúp Chủ_tịch nước quản_lý biên_chế cơ_quan Văn_phòng Chủ_tịch nước. 2.5. Quân_uỷ_Trung_ương trực_tiếp quản_lý biên_chế Quân_đội. 2.6, Đảng_uỷ Công_an Trung_ương trực_tiếp quản_lý biên_chế Công_an. 2.7, Ban cán_sự đảng Toà_án nhân_dân tối_cao trực_tiếp quản_lý biên_chế các Toà_án nhân_dân. 2.8. Ban cán_sự đảng Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao trực_tiếp quản_lý biên_chế
None
1
Theo Quy_định 70 / QĐ-TW năm 2022 quy_định về quản_lý biên_chế như sau : Bộ_Chính_trị 1 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện chủ_trương , nhiệm_vụ , giải_pháp và quy_định về quản_lý biên_chế của hệ_thống chính_trị . 2 . Quyết_định tổng_biên_chế và biên_chế dự_phòng của hệ_thống chính_trị theo nhiệm_kỳ 5 năm và khi cần_thiết , quyết_định giao biên_chế cho các cơ_quan , tổ_chức được giao thẩm_quyền quản_lý biên_chế . 3 . Giao thẩm_quyền quản_lý biên_chế cho các cơ_quan , tổ_chức gồm : Ban Chỉ_đạo thực_hiện quản_lý biên_chế thống_nhất của hệ_thống chính_trị ( gọi tắt là Ban Chỉ_đạo Trung_ương về quản_lý biên_chế ) , Ban Tổ_chức Trung_ương , Đảng_đoàn Quốc_hội , Ban cán_sự đảng Chính_phủ , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Quận_uỷ Trung_ương , Đảng_uỷ Công_an Trung_ương , Ban cán_sự đảng Toà_án nhân_dân tối_cao , Ban cán_sự đảng Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Ban cán_sự đảng Kiểm_toán Nhà_nước . 4 , Uỷ_quyền cho Ban Chỉ_đạo Trung_ương về quản_lý biên_chế xem_xét , quyết_định sử_dụng biên_chế dự_phòng . Ban Chỉ_đạo Trung_ương về quản_lý biên_chế 1 . Tham_mưu Bộ_Chính_trị về chủ_trương , quy_định , nhiệm_vụ , giải_pháp quản_lý biên_chế ; tổng_biên_chế , biên_chế dự_phòng của hệ_thống chính_trị . 2 . Chỉ_đạo việc triển_khai và kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện chủ_trương , nhiệm_vụ , giải_pháp , quy_định , quyết_định của Bộ_Chính_trị về biên_chế của hệ_thống chính_trị . 3 . Xem_xét , quyết_định sử_dụng biên_chế dự_phòng theo uỷ_quyền của Bộ_Chính_trị . Các cơ_quan được giao thẩm_quyền quản_lý biên_chế 1 . Trách_nhiệm trong phạm_vi lãnh_đạo , quản_lý theo quy_định : - Lãnh_đạo , chỉ_đạo , quán_triệt , tổ_chức thực_hiện chủ_trương , quy_định , nhiệm_vụ , giải_pháp và quyết_định của Bộ_Chính_trị về biên_chế , - Tham_mưu , đề_xuất với Ban Chỉ_đạo Trung_ương về quản_lý biên_chế về chỉ_tiêu biên_chế theo nhiệm_kỳ 5 năm và khi cần_thiết . Căn_cứ quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , quyết_định của Bộ_Chính_trị và Ban Chỉ_đạo để triển_khai giao biên_chế cho các cơ_quan , tổ_chức , địa_phương , đơn_vị . - Kiểm_tra , giám_sát công_tác quản_lý biên_chế ở các cơ_quan , tổ_chức , địa_phương , đơn_vị . 2 . Thẩm_quyền giao , quản_lý biên_chế các cơ_quan : | 2.1 Ban Tổ_chức Trung_ương là cơ_quan Thường_trực của Ban Chỉ_đạo Trung_ương về quản_lý biên_chế , chịu trách_nhiệm tham_mưu cho Bộ_Chính_trị , Ban Chỉ_đạo về tổng_biên_chế , công_tác quản_lý biên_chế của hệ_thống chính_trị , trực_tiếp quản_lý biên_chế các cơ_quan đăng , Mặt_trận Tổ_quốc , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương và các tỉnh_uỷ , thành_uỷ , đảng_uỷ khối trực_thuộc Trung_ương . 2.2 . Đảng_đoàn Quốc_hội trực_tiếp quản_lý biên_chế các cơ_quan của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội và Văn_phòng Quốc_hội . 2.3 . Ban cán_sự đảng Chính_phủ trực_tiếp quản_lý biên_chế các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ; tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài ; đơn_vị sự_nghiệp ở Trung_ương ; hội quần_chúng do Đảng , Nhà_nước giao nhiệm_vụ ở Trung_ương ; viên_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 2.4 , Văn_phòng Chủ_tịch nước giúp Chủ_tịch nước quản_lý biên_chế cơ_quan Văn_phòng Chủ_tịch nước . 2.5 . Quân_uỷ_Trung_ương trực_tiếp quản_lý biên_chế Quân_đội . 2.6 , Đảng_uỷ Công_an Trung_ương trực_tiếp quản_lý biên_chế Công_an . 2.7 , Ban cán_sự đảng Toà_án nhân_dân tối_cao trực_tiếp quản_lý biên_chế các Toà_án nhân_dân . 2.8 . Ban cán_sự đảng Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao trực_tiếp quản_lý biên_chế ngành Kiểm_sát . 2.9 . Ban cán_sự đảng Kiểm_toán Nhà_nước trực_tiếp quản_lý biên_chế Kiểm_toán Nhà_nước . Các cơ_quan , tổ_chức trực_thuộc Trung_ương Ban thường_vụ các tỉnh_uỷ , thành_uỷ , đảng_uỷ , đảng_đoàn , ban cán_sự đảng trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện chủ_trương , quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về quản_lý , sử đụng biên_chế ở địa_phương , cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp quản_lý biên_chế được giao , lãnh_đạo , chỉ_đạo , triển_khai giao biên_chế cho các cơ_quan , địa_phương đơn_vị bảo_đảm chặt_chẽ , hiệu_quả , đúng quy_định Quy_định 70 / QĐ-TW về quản_lý biên_chế trong hệ_thống chính_trị năm 2022 triển_khai thực_hiện như trên .
197,254
Các cơ_quan quản_lý biên_chế thực_hiện như_thế_nào ?
Theo Quy_định 70 / QĐ-TW năm 2022 quy_định về quản_lý biên_chế như sau : ... Trung_ương trực_tiếp quản_lý biên_chế Công_an. 2.7, Ban cán_sự đảng Toà_án nhân_dân tối_cao trực_tiếp quản_lý biên_chế các Toà_án nhân_dân. 2.8. Ban cán_sự đảng Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao trực_tiếp quản_lý biên_chế ngành Kiểm_sát. 2.9. Ban cán_sự đảng Kiểm_toán Nhà_nước trực_tiếp quản_lý biên_chế Kiểm_toán Nhà_nước. Các cơ_quan, tổ_chức trực_thuộc Trung_ương Ban thường_vụ các tỉnh_uỷ, thành_uỷ, đảng_uỷ, đảng_đoàn, ban cán_sự đảng trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm lãnh_đạo, chỉ_đạo, tổ_chức thực_hiện chủ_trương, quy_định của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước về quản_lý, sử đụng biên_chế ở địa_phương, cơ_quan, đơn_vị trực_tiếp quản_lý biên_chế được giao, lãnh_đạo, chỉ_đạo, triển_khai giao biên_chế cho các cơ_quan, địa_phương đơn_vị bảo_đảm chặt_chẽ, hiệu_quả, đúng quy_định Quy_định 70 / QĐ-TW về quản_lý biên_chế trong hệ_thống chính_trị năm 2022 triển_khai thực_hiện như trên.
None
1
Theo Quy_định 70 / QĐ-TW năm 2022 quy_định về quản_lý biên_chế như sau : Bộ_Chính_trị 1 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo thực_hiện chủ_trương , nhiệm_vụ , giải_pháp và quy_định về quản_lý biên_chế của hệ_thống chính_trị . 2 . Quyết_định tổng_biên_chế và biên_chế dự_phòng của hệ_thống chính_trị theo nhiệm_kỳ 5 năm và khi cần_thiết , quyết_định giao biên_chế cho các cơ_quan , tổ_chức được giao thẩm_quyền quản_lý biên_chế . 3 . Giao thẩm_quyền quản_lý biên_chế cho các cơ_quan , tổ_chức gồm : Ban Chỉ_đạo thực_hiện quản_lý biên_chế thống_nhất của hệ_thống chính_trị ( gọi tắt là Ban Chỉ_đạo Trung_ương về quản_lý biên_chế ) , Ban Tổ_chức Trung_ương , Đảng_đoàn Quốc_hội , Ban cán_sự đảng Chính_phủ , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Quận_uỷ Trung_ương , Đảng_uỷ Công_an Trung_ương , Ban cán_sự đảng Toà_án nhân_dân tối_cao , Ban cán_sự đảng Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Ban cán_sự đảng Kiểm_toán Nhà_nước . 4 , Uỷ_quyền cho Ban Chỉ_đạo Trung_ương về quản_lý biên_chế xem_xét , quyết_định sử_dụng biên_chế dự_phòng . Ban Chỉ_đạo Trung_ương về quản_lý biên_chế 1 . Tham_mưu Bộ_Chính_trị về chủ_trương , quy_định , nhiệm_vụ , giải_pháp quản_lý biên_chế ; tổng_biên_chế , biên_chế dự_phòng của hệ_thống chính_trị . 2 . Chỉ_đạo việc triển_khai và kiểm_tra , giám_sát việc thực_hiện chủ_trương , nhiệm_vụ , giải_pháp , quy_định , quyết_định của Bộ_Chính_trị về biên_chế của hệ_thống chính_trị . 3 . Xem_xét , quyết_định sử_dụng biên_chế dự_phòng theo uỷ_quyền của Bộ_Chính_trị . Các cơ_quan được giao thẩm_quyền quản_lý biên_chế 1 . Trách_nhiệm trong phạm_vi lãnh_đạo , quản_lý theo quy_định : - Lãnh_đạo , chỉ_đạo , quán_triệt , tổ_chức thực_hiện chủ_trương , quy_định , nhiệm_vụ , giải_pháp và quyết_định của Bộ_Chính_trị về biên_chế , - Tham_mưu , đề_xuất với Ban Chỉ_đạo Trung_ương về quản_lý biên_chế về chỉ_tiêu biên_chế theo nhiệm_kỳ 5 năm và khi cần_thiết . Căn_cứ quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước , quyết_định của Bộ_Chính_trị và Ban Chỉ_đạo để triển_khai giao biên_chế cho các cơ_quan , tổ_chức , địa_phương , đơn_vị . - Kiểm_tra , giám_sát công_tác quản_lý biên_chế ở các cơ_quan , tổ_chức , địa_phương , đơn_vị . 2 . Thẩm_quyền giao , quản_lý biên_chế các cơ_quan : | 2.1 Ban Tổ_chức Trung_ương là cơ_quan Thường_trực của Ban Chỉ_đạo Trung_ương về quản_lý biên_chế , chịu trách_nhiệm tham_mưu cho Bộ_Chính_trị , Ban Chỉ_đạo về tổng_biên_chế , công_tác quản_lý biên_chế của hệ_thống chính_trị , trực_tiếp quản_lý biên_chế các cơ_quan đăng , Mặt_trận Tổ_quốc , các tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương và các tỉnh_uỷ , thành_uỷ , đảng_uỷ khối trực_thuộc Trung_ương . 2.2 . Đảng_đoàn Quốc_hội trực_tiếp quản_lý biên_chế các cơ_quan của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội và Văn_phòng Quốc_hội . 2.3 . Ban cán_sự đảng Chính_phủ trực_tiếp quản_lý biên_chế các bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ ; tổ_chức do Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập , cơ_quan đại_diện Việt_Nam ở nước_ngoài ; đơn_vị sự_nghiệp ở Trung_ương ; hội quần_chúng do Đảng , Nhà_nước giao nhiệm_vụ ở Trung_ương ; viên_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập . 2.4 , Văn_phòng Chủ_tịch nước giúp Chủ_tịch nước quản_lý biên_chế cơ_quan Văn_phòng Chủ_tịch nước . 2.5 . Quân_uỷ_Trung_ương trực_tiếp quản_lý biên_chế Quân_đội . 2.6 , Đảng_uỷ Công_an Trung_ương trực_tiếp quản_lý biên_chế Công_an . 2.7 , Ban cán_sự đảng Toà_án nhân_dân tối_cao trực_tiếp quản_lý biên_chế các Toà_án nhân_dân . 2.8 . Ban cán_sự đảng Viện_Kiểm_sát nhân_dân tối_cao trực_tiếp quản_lý biên_chế ngành Kiểm_sát . 2.9 . Ban cán_sự đảng Kiểm_toán Nhà_nước trực_tiếp quản_lý biên_chế Kiểm_toán Nhà_nước . Các cơ_quan , tổ_chức trực_thuộc Trung_ương Ban thường_vụ các tỉnh_uỷ , thành_uỷ , đảng_uỷ , đảng_đoàn , ban cán_sự đảng trực_thuộc Trung_ương chịu trách_nhiệm lãnh_đạo , chỉ_đạo , tổ_chức thực_hiện chủ_trương , quy_định của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước về quản_lý , sử đụng biên_chế ở địa_phương , cơ_quan , đơn_vị trực_tiếp quản_lý biên_chế được giao , lãnh_đạo , chỉ_đạo , triển_khai giao biên_chế cho các cơ_quan , địa_phương đơn_vị bảo_đảm chặt_chẽ , hiệu_quả , đúng quy_định Quy_định 70 / QĐ-TW về quản_lý biên_chế trong hệ_thống chính_trị năm 2022 triển_khai thực_hiện như trên .
197,255
Tiền_lương làm thêm giờ và làm_việc vào ban_đêm được quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm như sau : ... “ Điều 98 . Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . ”
None
1
Tại Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm như sau : “ Điều 98 . Tiền_lương làm thêm giờ , làm_việc vào ban_đêm 1 . Người lao_động làm thêm giờ được trả lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc đang làm như sau : a ) Vào ngày thường , ít_nhất bằng 150% ; b ) Vào ngày nghỉ hằng tuần , ít_nhất bằng 200% ; c ) Vào ngày nghỉ lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương , ít_nhất bằng 300% chưa kể tiền_lương ngày lễ , tết , ngày nghỉ có hưởng lương đối_với người lao_động hưởng lương ngày . 2 . Người lao_động làm_việc vào ban_đêm thì được trả thêm ít_nhất bằng 30% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương thực trả theo công_việc của ngày làm_việc bình_thường . 3 . Người lao_động làm thêm giờ vào ban_đêm thì ngoài việc trả lương theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này , người lao_động còn được trả thêm 20% tiền_lương tính theo đơn_giá tiền_lương hoặc tiền_lương theo công_việc làm vào ban_ngày của ngày làm_việc bình_thường hoặc của ngày nghỉ hằng tuần hoặc của ngày nghỉ lễ , tết . 4 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . ”
197,256
Khoảng thời_gian làm thêm giờ được quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 107 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định về làm thêm giờ như sau : ... “ Điều 107. Làm thêm giờ 1. Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật, thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động. 2. Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này. 3. Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm trong một_số ngành, nghề, công_việc hoặc trường_hợp sau đây : a ) Sản_xuất, gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt, may, da, giày, điện, điện_tử, chế_biến nông, lâm,
None
1
Tại Điều 107 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định về làm thêm giờ như sau : “ Điều 107 . Làm thêm giờ 1 . Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm trong một_số ngành , nghề , công_việc hoặc trường_hợp sau đây : a ) Sản_xuất , gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt , may , da , giày , điện , điện_tử , chế_biến nông , lâm , diêm_nghiệp , thuỷ_sản ; b ) Sản_xuất , cung_cấp điện , viễn_thông , lọc dầu ; cấp , thoát nước ; c ) Trường_hợp giải_quyết công_việc đòi_hỏi lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao mà thị_trường lao_động không cung_ứng đầy_đủ , kịp_thời ; d ) Trường_hợp phải giải_quyết công_việc cấp_bách , không_thể trì_hoãn do tính_chất thời_vụ , thời_điểm của nguyên_liệu , sản_phẩm hoặc để giải_quyết công_việc phát_sinh do yếu_tố khách_quan không dự_liệu trước , do hậu_quả thời_tiết , thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ , thiếu điện , thiếu nguyên_liệu , sự_cố kỹ_thuật của dây_chuyền sản_xuất ; đ ) Trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . 4 . Khi tổ_chức làm thêm giờ theo quy_định tại khoản 3 Điều này , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . ; ”
197,257
Khoảng thời_gian làm thêm giờ được quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 107 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định về làm thêm giờ như sau : ... , công_việc hoặc trường_hợp sau đây : a ) Sản_xuất, gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt, may, da, giày, điện, điện_tử, chế_biến nông, lâm, diêm_nghiệp, thuỷ_sản ; b ) Sản_xuất, cung_cấp điện, viễn_thông, lọc dầu ; cấp, thoát nước ; c ) Trường_hợp giải_quyết công_việc đòi_hỏi lao_động có trình_độ chuyên_môn, kỹ_thuật cao mà thị_trường lao_động không cung_ứng đầy_đủ, kịp_thời ; d ) Trường_hợp phải giải_quyết công_việc cấp_bách, không_thể trì_hoãn do tính_chất thời_vụ, thời_điểm của nguyên_liệu, sản_phẩm hoặc để giải_quyết công_việc phát_sinh do yếu_tố khách_quan không dự_liệu trước, do hậu_quả thời_tiết, thiên_tai, hoả_hoạn, địch_hoạ, thiếu điện, thiếu nguyên_liệu, sự_cố kỹ_thuật của dây_chuyền sản_xuất ; đ ) Trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định. 4. Khi tổ_chức làm thêm giờ theo quy_định tại khoản 3 Điều này, người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. 5. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. ; ”
None
1
Tại Điều 107 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định về làm thêm giờ như sau : “ Điều 107 . Làm thêm giờ 1 . Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm trong một_số ngành , nghề , công_việc hoặc trường_hợp sau đây : a ) Sản_xuất , gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt , may , da , giày , điện , điện_tử , chế_biến nông , lâm , diêm_nghiệp , thuỷ_sản ; b ) Sản_xuất , cung_cấp điện , viễn_thông , lọc dầu ; cấp , thoát nước ; c ) Trường_hợp giải_quyết công_việc đòi_hỏi lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao mà thị_trường lao_động không cung_ứng đầy_đủ , kịp_thời ; d ) Trường_hợp phải giải_quyết công_việc cấp_bách , không_thể trì_hoãn do tính_chất thời_vụ , thời_điểm của nguyên_liệu , sản_phẩm hoặc để giải_quyết công_việc phát_sinh do yếu_tố khách_quan không dự_liệu trước , do hậu_quả thời_tiết , thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ , thiếu điện , thiếu nguyên_liệu , sự_cố kỹ_thuật của dây_chuyền sản_xuất ; đ ) Trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . 4 . Khi tổ_chức làm thêm giờ theo quy_định tại khoản 3 Điều này , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . ; ”
197,258
Khoảng thời_gian làm thêm giờ được quy_định như_thế_nào ?
Tại Điều 107 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định về làm thêm giờ như sau : ... . 5. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. ; ”
None
1
Tại Điều 107 Bộ_Luật Lao_động 2019 quy_định về làm thêm giờ như sau : “ Điều 107 . Làm thêm giờ 1 . Thời_gian làm thêm giờ là khoảng thời_gian làm_việc ngoài thời_giờ làm_việc bình_thường theo quy_định của pháp_luật , thoả_ước lao_động tập_thể hoặc nội_quy lao_động . 2 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm giờ khi đáp_ứng đầy_đủ các yêu_cầu sau đây : a ) Phải được sự đồng_ý của người lao_động ; b ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 50% số giờ làm_việc bình_thường trong 01 ngày ; trường_hợp áp_dụng quy_định thời_giờ làm_việc bình_thường theo tuần thì tổng_số giờ làm_việc bình_thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày ; không quá 40 giờ trong 01 tháng ; c ) Bảo_đảm số giờ làm thêm của người lao_động không quá 200 giờ trong 01 năm , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Người sử_dụng lao_động được sử_dụng người lao_động làm thêm không quá 300 giờ trong 01 năm trong một_số ngành , nghề , công_việc hoặc trường_hợp sau đây : a ) Sản_xuất , gia_công xuất_khẩu sản_phẩm hàng dệt , may , da , giày , điện , điện_tử , chế_biến nông , lâm , diêm_nghiệp , thuỷ_sản ; b ) Sản_xuất , cung_cấp điện , viễn_thông , lọc dầu ; cấp , thoát nước ; c ) Trường_hợp giải_quyết công_việc đòi_hỏi lao_động có trình_độ chuyên_môn , kỹ_thuật cao mà thị_trường lao_động không cung_ứng đầy_đủ , kịp_thời ; d ) Trường_hợp phải giải_quyết công_việc cấp_bách , không_thể trì_hoãn do tính_chất thời_vụ , thời_điểm của nguyên_liệu , sản_phẩm hoặc để giải_quyết công_việc phát_sinh do yếu_tố khách_quan không dự_liệu trước , do hậu_quả thời_tiết , thiên_tai , hoả_hoạn , địch_hoạ , thiếu điện , thiếu nguyên_liệu , sự_cố kỹ_thuật của dây_chuyền sản_xuất ; đ ) Trường_hợp khác do Chính_phủ quy_định . 4 . Khi tổ_chức làm thêm giờ theo quy_định tại khoản 3 Điều này , người sử_dụng lao_động phải thông_báo bằng văn_bản cho cơ_quan_chuyên_môn về lao_động thuộc Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . 5 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . ; ”
197,259
Trường_hợp làm thêm quá số giờ quy_định thì tiền_lương làm thêm giờ có được miễn thuế TNCN hay không ?
Tại điểm i khoản 1 Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC thì các khoản thu_nhập được miễn thuế như sau : ... “ Điều 3 . Các khoản thu_nhập được miễn thuế 1 . Căn_cứ quy_định tại Điều 4 của Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân , Điều 4 của Nghị_định số 65/2013/NĐ-CP , các khoản thu_nhập được miễn thuế bao_gồm : ... i ) Thu_nhập từ phần tiền_lương , tiền công làm_việc ban_đêm , làm thêm giờ được trả cao hơn so với tiền_lương , tiền công làm_việc ban_ngày , làm_việc trong giờ theo quy_định của Bộ_luật Lao_động . Cụ_thể như sau : i . 1 ) Phần tiền_lương , tiền công trả cao hơn do phải làm_việc ban_đêm , làm thêm giờ được miễn thuế căn_cứ vào tiền_lương , tiền công thực trả do phải làm đêm , thêm giờ trừ ( - ) đi mức tiền_lương , tiền công tính theo ngày làm_việc bình_thường . ” Căn_cứ quy_định hiện_hành thì phần thu_nhập từ tiền_lương , tiền công do làm_việc ban_đêm , làm thêm giờ được trả cao hơn so với mức tiền_lương , tiền công tính theo ngày làm_việc bình_thường cho số giờ làm thêm không vượt quá mức quy_định tại Điều 107 Bộ_Luật Lao_động 2019 sẽ được miễn thuế TNCN .
None
1
Tại điểm i khoản 1 Điều 3 Thông_tư 111/2013/TT-BTC thì các khoản thu_nhập được miễn thuế như sau : “ Điều 3 . Các khoản thu_nhập được miễn thuế 1 . Căn_cứ quy_định tại Điều 4 của Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân , Điều 4 của Nghị_định số 65/2013/NĐ-CP , các khoản thu_nhập được miễn thuế bao_gồm : ... i ) Thu_nhập từ phần tiền_lương , tiền công làm_việc ban_đêm , làm thêm giờ được trả cao hơn so với tiền_lương , tiền công làm_việc ban_ngày , làm_việc trong giờ theo quy_định của Bộ_luật Lao_động . Cụ_thể như sau : i . 1 ) Phần tiền_lương , tiền công trả cao hơn do phải làm_việc ban_đêm , làm thêm giờ được miễn thuế căn_cứ vào tiền_lương , tiền công thực trả do phải làm đêm , thêm giờ trừ ( - ) đi mức tiền_lương , tiền công tính theo ngày làm_việc bình_thường . ” Căn_cứ quy_định hiện_hành thì phần thu_nhập từ tiền_lương , tiền công do làm_việc ban_đêm , làm thêm giờ được trả cao hơn so với mức tiền_lương , tiền công tính theo ngày làm_việc bình_thường cho số giờ làm thêm không vượt quá mức quy_định tại Điều 107 Bộ_Luật Lao_động 2019 sẽ được miễn thuế TNCN .
197,260
Có_thể sử_dụng phụ_lục hợp_đồng để sửa_đổi , bổ_sung nội_dung của hợp_đồng lao_động hay không ?
Phụ_lục hợp_đồng lao_động ( Hình từ Internet ) Tại Điều 33 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : ... Sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng lao_động 1 . Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng lao_động , nếu bên nào có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung nội_dung hợp_đồng lao_động thì phải báo cho bên kia biết trước ít_nhất 03 ngày làm_việc về nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung . 2 . Trường_hợp hai bên thoả_thuận được thì việc sửa_đổi , bổ_sung nội_dung hợp_đồng lao_động được tiến_hành bằng việc ký_kết phụ_lục hợp_đồng lao_động hoặc giao_kết hợp_đồng lao_động mới . 3 . Trường_hợp hai bên không thoả_thuận được việc sửa_đổi , bổ_sung nội_dung hợp_đồng lao_động thì tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng lao_động đã giao_kết . Như_vậy , có_thể sử_dụng phụ_lục hợp_đồng để sửa_đổi , bổ_sung nội_dung của hợp_đồng lao_động .
None
1
Phụ_lục hợp_đồng lao_động ( Hình từ Internet ) Tại Điều 33 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định như sau : Sửa_đổi , bổ_sung hợp_đồng lao_động 1 . Trong quá_trình thực_hiện hợp_đồng lao_động , nếu bên nào có yêu_cầu sửa_đổi , bổ_sung nội_dung hợp_đồng lao_động thì phải báo cho bên kia biết trước ít_nhất 03 ngày làm_việc về nội_dung cần sửa_đổi , bổ_sung . 2 . Trường_hợp hai bên thoả_thuận được thì việc sửa_đổi , bổ_sung nội_dung hợp_đồng lao_động được tiến_hành bằng việc ký_kết phụ_lục hợp_đồng lao_động hoặc giao_kết hợp_đồng lao_động mới . 3 . Trường_hợp hai bên không thoả_thuận được việc sửa_đổi , bổ_sung nội_dung hợp_đồng lao_động thì tiếp_tục thực_hiện hợp_đồng lao_động đã giao_kết . Như_vậy , có_thể sử_dụng phụ_lục hợp_đồng để sửa_đổi , bổ_sung nội_dung của hợp_đồng lao_động .
197,261
Phụ_lục hợp_đồng lao_động được phép ký tối_đa bao_nhiêu lần và có được sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng_bằng phụ_lục hay không ?
Tại Điều 22 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về : ... Phụ_lục hợp_đồng lao_động 1 . Phụ_lục hợp_đồng lao_động là bộ_phận của hợp_đồng lao_động và có hiệu_lực như hợp_đồng lao_động . 2 . Phụ_lục hợp_đồng lao_động quy_định chi_tiết , sửa_đổi , bổ_sung một_số điều , khoản của hợp_đồng lao_động nhưng không được sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng lao_động . Trường_hợp phụ_lục hợp_đồng lao_động quy_định chi_tiết một_số điều , khoản của hợp_đồng lao_động mà dẫn đến cách hiểu khác với hợp_đồng lao_động thì thực_hiện theo nội_dung của hợp_đồng lao_động . Trường_hợp phụ_lục hợp_đồng lao_động sửa_đổi , bổ_sung một_số điều , khoản của hợp_đồng lao_động thì phải ghi rõ nội_dung điều , khoản sửa_đổi , bổ_sung và thời_điểm có hiệu_lực . Theo đó , hiện_nay pháp_luật không quy_định giới_hạn về số lần ký phụ_lục hợp_đồng . Đồng_thời cũng không cho_phép sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng lao_động bằng phụ_lục . Đây là điểm mới của quy_định pháp_luật về lao_động ở thời_điểm hiện_tại nếu_như trước_đây tại Điều 5 Nghị_định 05/2015/NĐ-CP hướng_dẫn Bộ_luật Lao_động 2012 thì vẫn cho_phép sửa_đổi thời_hạn hợp_đồng lao_động bằng phụ_lục hợp_đồng lao_động . Tải về mẫu phụ_lục hợp_đồng lao_động mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Tại Điều 22 Bộ_luật Lao_động 2019 quy_định về : Phụ_lục hợp_đồng lao_động 1 . Phụ_lục hợp_đồng lao_động là bộ_phận của hợp_đồng lao_động và có hiệu_lực như hợp_đồng lao_động . 2 . Phụ_lục hợp_đồng lao_động quy_định chi_tiết , sửa_đổi , bổ_sung một_số điều , khoản của hợp_đồng lao_động nhưng không được sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng lao_động . Trường_hợp phụ_lục hợp_đồng lao_động quy_định chi_tiết một_số điều , khoản của hợp_đồng lao_động mà dẫn đến cách hiểu khác với hợp_đồng lao_động thì thực_hiện theo nội_dung của hợp_đồng lao_động . Trường_hợp phụ_lục hợp_đồng lao_động sửa_đổi , bổ_sung một_số điều , khoản của hợp_đồng lao_động thì phải ghi rõ nội_dung điều , khoản sửa_đổi , bổ_sung và thời_điểm có hiệu_lực . Theo đó , hiện_nay pháp_luật không quy_định giới_hạn về số lần ký phụ_lục hợp_đồng . Đồng_thời cũng không cho_phép sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng lao_động bằng phụ_lục . Đây là điểm mới của quy_định pháp_luật về lao_động ở thời_điểm hiện_tại nếu_như trước_đây tại Điều 5 Nghị_định 05/2015/NĐ-CP hướng_dẫn Bộ_luật Lao_động 2012 thì vẫn cho_phép sửa_đổi thời_hạn hợp_đồng lao_động bằng phụ_lục hợp_đồng lao_động . Tải về mẫu phụ_lục hợp_đồng lao_động mới nhất 2023 : Tại Đây
197,262
Doanh_nghiệp sử_dụng phụ_lục để sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng lao_động thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Tại Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định về sửa_đổi, bổ_sung, chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định của Bộ_luật Lao_động, trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 34 của Bộ_luật Lao_động. 2. Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng_bằng phụ_lục hợp_đồng lao_động ; không thực_hiện đúng quy_định về thời_hạn thanh_toán các khoản về quyền_lợi của người lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật ; không hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác đã giữ của người lao_động sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật
None
1
Tại Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về sửa_đổi , bổ_sung , chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định của Bộ_luật Lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 34 của Bộ_luật Lao_động . 2 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng_bằng phụ_lục hợp_đồng lao_động ; không thực_hiện đúng quy_định về thời_hạn thanh_toán các khoản về quyền_lợi của người lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật ; không hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác đã giữ của người lao_động sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Cho thôi_việc đối_với người lao_động trong trường_hợp thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế theo một trong các trường_hợp sau : không trao_đổi ý_kiến trước với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà người lao_động là thành_viên ; không thông_báo trước 30 ngày cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc người lao_động ; b ) Trong trường_hợp thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; khi chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; bán , cho thuê , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mà người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : không lập phương_án sử_dụng lao_động ; lập phương_án sử_dụng lao_động nhưng không đầy_đủ các nội_dung chủ_yếu theo quy_định của pháp_luật hoặc không trao_đổi ý_kiến với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở khi xây_dựng phương_án sử_dụng lao_động ; c ) Sử_dụng quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc nhưng không tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động cộng với khoản tiền lãi của số tiền chưa trả tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động hoàn_thành thủ_tục xác_nhận và trả lại những giấy_tờ khác đã giữ của người lao_động cho người lao_động đối_với hành_vi không hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy khác đã giữ của người lao_động sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật quy_định tại khoản 2 Điều này ; c ) Buộc người sử_dụng lao_động trả cho người lao_động một khoản tiền tương_ứng với tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của những ngày không báo trước khi có hành_vi vi_phạm về thời_hạn báo trước quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này . Theo đó , doanh_nghiệp sử_dụng phụ_lục để sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng lao_động thì sẽ bị phạt tiền theo quy_định trên . Mức phạt tiền này là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP).
197,263
Doanh_nghiệp sử_dụng phụ_lục để sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng lao_động thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Tại Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... không hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác đã giữ của người lao_động sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên. 3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Cho thôi_việc đối_với người lao_động trong trường_hợp thay_đổi cơ_cấu, công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế theo một trong các trường_hợp sau :
None
1
Tại Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về sửa_đổi , bổ_sung , chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định của Bộ_luật Lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 34 của Bộ_luật Lao_động . 2 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng_bằng phụ_lục hợp_đồng lao_động ; không thực_hiện đúng quy_định về thời_hạn thanh_toán các khoản về quyền_lợi của người lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật ; không hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác đã giữ của người lao_động sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Cho thôi_việc đối_với người lao_động trong trường_hợp thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế theo một trong các trường_hợp sau : không trao_đổi ý_kiến trước với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà người lao_động là thành_viên ; không thông_báo trước 30 ngày cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc người lao_động ; b ) Trong trường_hợp thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; khi chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; bán , cho thuê , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mà người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : không lập phương_án sử_dụng lao_động ; lập phương_án sử_dụng lao_động nhưng không đầy_đủ các nội_dung chủ_yếu theo quy_định của pháp_luật hoặc không trao_đổi ý_kiến với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở khi xây_dựng phương_án sử_dụng lao_động ; c ) Sử_dụng quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc nhưng không tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động cộng với khoản tiền lãi của số tiền chưa trả tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động hoàn_thành thủ_tục xác_nhận và trả lại những giấy_tờ khác đã giữ của người lao_động cho người lao_động đối_với hành_vi không hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy khác đã giữ của người lao_động sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật quy_định tại khoản 2 Điều này ; c ) Buộc người sử_dụng lao_động trả cho người lao_động một khoản tiền tương_ứng với tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của những ngày không báo trước khi có hành_vi vi_phạm về thời_hạn báo trước quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này . Theo đó , doanh_nghiệp sử_dụng phụ_lục để sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng lao_động thì sẽ bị phạt tiền theo quy_định trên . Mức phạt tiền này là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP).
197,264
Doanh_nghiệp sử_dụng phụ_lục để sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng lao_động thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Tại Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... có một trong các hành_vi sau đây : a ) Cho thôi_việc đối_với người lao_động trong trường_hợp thay_đổi cơ_cấu, công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế theo một trong các trường_hợp sau : không trao_đổi ý_kiến trước với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà người lao_động là thành_viên ; không thông_báo trước 30 ngày cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc người lao_động ; b ) Trong trường_hợp thay_đổi cơ_cấu, công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; khi chia, tách, hợp_nhất, sáp_nhập ; bán, cho thuê, chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu, quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp, hợp_tác_xã mà người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : không lập phương_án sử_dụng lao_động ; lập phương_án sử_dụng lao_động nhưng không đầy_đủ các nội_dung chủ_yếu theo quy_định của pháp_luật hoặc không trao_đổi ý_kiến với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở khi xây_dựng phương_án sử_dụng lao_động ; c ) Sử_dụng quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc nhưng không tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở. 4. Biện_pháp khắc_phục
None
1
Tại Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về sửa_đổi , bổ_sung , chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định của Bộ_luật Lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 34 của Bộ_luật Lao_động . 2 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng_bằng phụ_lục hợp_đồng lao_động ; không thực_hiện đúng quy_định về thời_hạn thanh_toán các khoản về quyền_lợi của người lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật ; không hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác đã giữ của người lao_động sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Cho thôi_việc đối_với người lao_động trong trường_hợp thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế theo một trong các trường_hợp sau : không trao_đổi ý_kiến trước với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà người lao_động là thành_viên ; không thông_báo trước 30 ngày cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc người lao_động ; b ) Trong trường_hợp thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; khi chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; bán , cho thuê , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mà người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : không lập phương_án sử_dụng lao_động ; lập phương_án sử_dụng lao_động nhưng không đầy_đủ các nội_dung chủ_yếu theo quy_định của pháp_luật hoặc không trao_đổi ý_kiến với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở khi xây_dựng phương_án sử_dụng lao_động ; c ) Sử_dụng quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc nhưng không tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động cộng với khoản tiền lãi của số tiền chưa trả tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động hoàn_thành thủ_tục xác_nhận và trả lại những giấy_tờ khác đã giữ của người lao_động cho người lao_động đối_với hành_vi không hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy khác đã giữ của người lao_động sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật quy_định tại khoản 2 Điều này ; c ) Buộc người sử_dụng lao_động trả cho người lao_động một khoản tiền tương_ứng với tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của những ngày không báo trước khi có hành_vi vi_phạm về thời_hạn báo trước quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này . Theo đó , doanh_nghiệp sử_dụng phụ_lục để sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng lao_động thì sẽ bị phạt tiền theo quy_định trên . Mức phạt tiền này là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP).
197,265
Doanh_nghiệp sử_dụng phụ_lục để sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng lao_động thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Tại Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... c ) Sử_dụng quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc nhưng không tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở. 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động cộng với khoản tiền lãi của số tiền chưa trả tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động hoàn_thành thủ_tục xác_nhận và trả lại những giấy_tờ khác đã giữ của người lao_động cho người lao_động đối_với hành_vi không hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy khác đã giữ của người lao_động sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật quy_định tại khoản 2 Điều này ; c ) Buộc người sử_dụng lao_động trả cho người lao_động một khoản tiền tương_ứng với tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của những ngày không báo trước khi có hành_vi vi_phạm về thời_hạn
None
1
Tại Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về sửa_đổi , bổ_sung , chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định của Bộ_luật Lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 34 của Bộ_luật Lao_động . 2 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng_bằng phụ_lục hợp_đồng lao_động ; không thực_hiện đúng quy_định về thời_hạn thanh_toán các khoản về quyền_lợi của người lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật ; không hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác đã giữ của người lao_động sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Cho thôi_việc đối_với người lao_động trong trường_hợp thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế theo một trong các trường_hợp sau : không trao_đổi ý_kiến trước với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà người lao_động là thành_viên ; không thông_báo trước 30 ngày cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc người lao_động ; b ) Trong trường_hợp thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; khi chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; bán , cho thuê , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mà người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : không lập phương_án sử_dụng lao_động ; lập phương_án sử_dụng lao_động nhưng không đầy_đủ các nội_dung chủ_yếu theo quy_định của pháp_luật hoặc không trao_đổi ý_kiến với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở khi xây_dựng phương_án sử_dụng lao_động ; c ) Sử_dụng quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc nhưng không tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động cộng với khoản tiền lãi của số tiền chưa trả tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động hoàn_thành thủ_tục xác_nhận và trả lại những giấy_tờ khác đã giữ của người lao_động cho người lao_động đối_với hành_vi không hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy khác đã giữ của người lao_động sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật quy_định tại khoản 2 Điều này ; c ) Buộc người sử_dụng lao_động trả cho người lao_động một khoản tiền tương_ứng với tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của những ngày không báo trước khi có hành_vi vi_phạm về thời_hạn báo trước quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này . Theo đó , doanh_nghiệp sử_dụng phụ_lục để sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng lao_động thì sẽ bị phạt tiền theo quy_định trên . Mức phạt tiền này là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP).
197,266
Doanh_nghiệp sử_dụng phụ_lục để sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng lao_động thì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Tại Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... ; c ) Buộc người sử_dụng lao_động trả cho người lao_động một khoản tiền tương_ứng với tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của những ngày không báo trước khi có hành_vi vi_phạm về thời_hạn báo trước quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này. Theo đó, doanh_nghiệp sử_dụng phụ_lục để sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng lao_động thì sẽ bị phạt tiền theo quy_định trên. Mức phạt tiền này là mức phạt đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP).
None
1
Tại Điều 12 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về sửa_đổi , bổ_sung , chấm_dứt hợp_đồng lao_động 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có hành_vi không thông_báo bằng văn_bản cho người lao_động về việc chấm_dứt hợp_đồng lao_động khi hợp_đồng lao_động chấm_dứt theo quy_định của Bộ_luật Lao_động , trừ trường_hợp quy_định tại các khoản 4 , 5 , 6 , 7 và 8 Điều 34 của Bộ_luật Lao_động . 2 . Phạt tiền đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : Sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng_bằng phụ_lục hợp_đồng lao_động ; không thực_hiện đúng quy_định về thời_hạn thanh_toán các khoản về quyền_lợi của người lao_động khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động ; không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp thôi_việc cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không trả hoặc trả không đủ tiền cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật khi đơn_phương chấm_dứt hợp_đồng lao_động trái pháp_luật ; không hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy_tờ khác đã giữ của người lao_động sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật ; không cung_cấp bản_sao các tài_liệu liên_quan đến quá_trình làm_việc của người lao_động nếu người lao_động có yêu_cầu sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo một trong các mức sau đây : a ) Từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 01 người đến 10 người lao_động ; b ) Từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 11 người đến 50 người lao_động ; c ) Từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 51 người đến 100 người lao_động ; d ) Từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 101 người đến 300 người lao_động ; đ ) Từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với vi_phạm từ 301 người lao_động trở lên . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Cho thôi_việc đối_với người lao_động trong trường_hợp thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế theo một trong các trường_hợp sau : không trao_đổi ý_kiến trước với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở mà người lao_động là thành_viên ; không thông_báo trước 30 ngày cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc người lao_động ; b ) Trong trường_hợp thay_đổi cơ_cấu , công_nghệ hoặc vì lý_do kinh_tế ; khi chia , tách , hợp_nhất , sáp_nhập ; bán , cho thuê , chuyển_đổi loại_hình doanh_nghiệp ; chuyển_nhượng quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản của doanh_nghiệp , hợp_tác_xã mà người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi : không lập phương_án sử_dụng lao_động ; lập phương_án sử_dụng lao_động nhưng không đầy_đủ các nội_dung chủ_yếu theo quy_định của pháp_luật hoặc không trao_đổi ý_kiến với tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở khi xây_dựng phương_án sử_dụng lao_động ; c ) Sử_dụng quy_chế đánh_giá mức_độ hoàn_thành công_việc nhưng không tham_khảo ý_kiến tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở đối_với nơi có tổ_chức đại_diện người lao_động tại cơ_sở . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả a ) Buộc người sử_dụng lao_động trả đủ tiền trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động cộng với khoản tiền lãi của số tiền chưa trả tính theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi không trả hoặc trả không đủ tiền trợ_cấp thôi_việc hoặc trợ_cấp mất việc_làm cho người lao_động quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Buộc người sử_dụng lao_động hoàn_thành thủ_tục xác_nhận và trả lại những giấy_tờ khác đã giữ của người lao_động cho người lao_động đối_với hành_vi không hoàn_thành thủ_tục xác_nhận thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp và trả lại cùng với bản_chính giấy khác đã giữ của người lao_động sau khi chấm_dứt hợp_đồng lao_động theo quy_định của pháp_luật quy_định tại khoản 2 Điều này ; c ) Buộc người sử_dụng lao_động trả cho người lao_động một khoản tiền tương_ứng với tiền_lương theo hợp_đồng lao_động của những ngày không báo trước khi có hành_vi vi_phạm về thời_hạn báo trước quy_định tại điểm a khoản 3 Điều này . Theo đó , doanh_nghiệp sử_dụng phụ_lục để sửa_đổi thời_hạn của hợp_đồng lao_động thì sẽ bị phạt tiền theo quy_định trên . Mức phạt tiền này là mức phạt đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân ( Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP).
197,267
Nâng lương trước thời_hạn trước khi nghỉ hưu được áp_dụng đối_với các đối_tượng nào ? Điều_kiện để được nâng lương là gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định về điều_kiện nâng lương trước thời_hạn trước khi nghỉ hưu như sau : ... Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn... 2. Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động đã có thông_báo nghỉ hưu : Cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động đã có thông_báo nghỉ hưu, nếu trong thời_gian giữ bậc đạt đủ 02 tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này, chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và kể từ ngày có thông_báo nghỉ hưu đến trước ngày nghỉ hưu còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên theo quy_định thì được nâng một bậc lương trước thời_hạn 12 tháng so với thời_gian quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông_tư này. Theo đó chế_độ nâng lương trước thời_hạn trước khi nghỉ hưu được áp_dụng đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động đã có thông_báo nghỉ hưu, đồng_thời phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Trong thời_gian giữ bậc đạt đủ 02 tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) cụ_thể như sau : Tiêu_chuẩn nâng
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định về điều_kiện nâng lương trước thời_hạn trước khi nghỉ hưu như sau : Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn ... 2 . Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã có thông_báo nghỉ hưu : Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã có thông_báo nghỉ hưu , nếu trong thời_gian giữ bậc đạt đủ 02 tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này , chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và kể từ ngày có thông_báo nghỉ hưu đến trước ngày nghỉ hưu còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên theo quy_định thì được nâng một bậc lương trước thời_hạn 12 tháng so với thời_gian quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông_tư này . Theo đó chế_độ nâng lương trước thời_hạn trước khi nghỉ hưu được áp_dụng đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã có thông_báo nghỉ hưu , đồng_thời phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Trong thời_gian giữ bậc đạt đủ 02 tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) cụ_thể như sau : Tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên : Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh quy_định tại Khoản 1 Điều này và qua đánh_giá đạt đủ 02 tiêu_chuẩn sau đây trong suốt thời_gian giữ bậc lương thì được nâng một bậc lương thường_xuyên : a ) Đối_với cán_bộ , công_chức : Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức từ hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , giáng chức , cách_chức . b ) Đối_với_viên_chức và người lao_động : - Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá từ mức hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức . - Chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và kể từ ngày có thông_báo nghỉ hưu đến trước ngày nghỉ hưu còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên theo quy_định . Nâng lương trước thời_hạn trước khi nghỉ hưu ( Hình từ Internet )
197,268
Nâng lương trước thời_hạn trước khi nghỉ hưu được áp_dụng đối_với các đối_tượng nào ? Điều_kiện để được nâng lương là gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định về điều_kiện nâng lương trước thời_hạn trước khi nghỉ hưu như sau : ... quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) cụ_thể như sau : Tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên : Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh quy_định tại Khoản 1 Điều này và qua đánh_giá đạt đủ 02 tiêu_chuẩn sau đây trong suốt thời_gian giữ bậc lương thì được nâng một bậc lương thường_xuyên : a ) Đối_với cán_bộ, công_chức : Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức từ hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách, cảnh_cáo, giáng chức, cách_chức. b ) Đối_với_viên_chức và người lao_động : - Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá từ mức hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách, cảnh_cáo, cách_chức. - Chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và kể từ ngày có thông_báo nghỉ hưu đến trước ngày nghỉ hưu còn thiếu
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định về điều_kiện nâng lương trước thời_hạn trước khi nghỉ hưu như sau : Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn ... 2 . Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã có thông_báo nghỉ hưu : Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã có thông_báo nghỉ hưu , nếu trong thời_gian giữ bậc đạt đủ 02 tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này , chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và kể từ ngày có thông_báo nghỉ hưu đến trước ngày nghỉ hưu còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên theo quy_định thì được nâng một bậc lương trước thời_hạn 12 tháng so với thời_gian quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông_tư này . Theo đó chế_độ nâng lương trước thời_hạn trước khi nghỉ hưu được áp_dụng đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã có thông_báo nghỉ hưu , đồng_thời phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Trong thời_gian giữ bậc đạt đủ 02 tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) cụ_thể như sau : Tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên : Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh quy_định tại Khoản 1 Điều này và qua đánh_giá đạt đủ 02 tiêu_chuẩn sau đây trong suốt thời_gian giữ bậc lương thì được nâng một bậc lương thường_xuyên : a ) Đối_với cán_bộ , công_chức : Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức từ hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , giáng chức , cách_chức . b ) Đối_với_viên_chức và người lao_động : - Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá từ mức hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức . - Chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và kể từ ngày có thông_báo nghỉ hưu đến trước ngày nghỉ hưu còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên theo quy_định . Nâng lương trước thời_hạn trước khi nghỉ hưu ( Hình từ Internet )
197,269
Nâng lương trước thời_hạn trước khi nghỉ hưu được áp_dụng đối_với các đối_tượng nào ? Điều_kiện để được nâng lương là gì ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định về điều_kiện nâng lương trước thời_hạn trước khi nghỉ hưu như sau : ... khiển_trách, cảnh_cáo, cách_chức. - Chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và kể từ ngày có thông_báo nghỉ hưu đến trước ngày nghỉ hưu còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên theo quy_định. Nâng lương trước thời_hạn trước khi nghỉ hưu ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định về điều_kiện nâng lương trước thời_hạn trước khi nghỉ hưu như sau : Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn ... 2 . Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã có thông_báo nghỉ hưu : Cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã có thông_báo nghỉ hưu , nếu trong thời_gian giữ bậc đạt đủ 02 tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này , chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và kể từ ngày có thông_báo nghỉ hưu đến trước ngày nghỉ hưu còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên theo quy_định thì được nâng một bậc lương trước thời_hạn 12 tháng so với thời_gian quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông_tư này . Theo đó chế_độ nâng lương trước thời_hạn trước khi nghỉ hưu được áp_dụng đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đã có thông_báo nghỉ hưu , đồng_thời phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Trong thời_gian giữ bậc đạt đủ 02 tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV ( được sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 03/2021/TT-BNV) cụ_thể như sau : Tiêu_chuẩn nâng bậc lương thường_xuyên : Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này có đủ điều_kiện thời_gian giữ bậc trong ngạch hoặc trong chức_danh quy_định tại Khoản 1 Điều này và qua đánh_giá đạt đủ 02 tiêu_chuẩn sau đây trong suốt thời_gian giữ bậc lương thì được nâng một bậc lương thường_xuyên : a ) Đối_với cán_bộ , công_chức : Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá và xếp loại chất_lượng ở mức từ hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , giáng chức , cách_chức . b ) Đối_với_viên_chức và người lao_động : - Tiêu_chuẩn 1 : Được cấp có thẩm_quyền đánh_giá từ mức hoàn_thành nhiệm_vụ trở lên ; - Tiêu_chuẩn 2 : Không vi_phạm kỷ_luật một trong các hình_thức khiển_trách , cảnh_cáo , cách_chức . - Chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và kể từ ngày có thông_báo nghỉ hưu đến trước ngày nghỉ hưu còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên theo quy_định . Nâng lương trước thời_hạn trước khi nghỉ hưu ( Hình từ Internet )
197,270
Khi đủ điều_kiện nâng lương trước thời_hạn trước khi nghỉ hưu nhưng đồng_thời được nâng lương do có thành_tích xuất_sắc thì xử_lý thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 08/2013/TT-BNV thì : ... Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động vừa thuộc đối_tượng được xét nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ , vừa thuộc đối_tượng được xét nâng bậc lương trước thời_hạn khi có thông_báo nghỉ hưu , thì cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động được chọn một trong hai chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 3 Thông_tư 08/2013/TT-BNV thì : Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động vừa thuộc đối_tượng được xét nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ , vừa thuộc đối_tượng được xét nâng bậc lương trước thời_hạn khi có thông_báo nghỉ hưu , thì cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động được chọn một trong hai chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn .
197,271
Điều_kiện để được xét nâng lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ là gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định về điều_kiện để được xét nâng lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_h: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định về điều_kiện để được xét nâng lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ như sau : Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn 1. Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Điều_kiện và chế_độ được hưởng : Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này đạt đủ 02 tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này và lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định công_nhận bằng văn_bản, nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên thì được xét nâng một bậc lương trước thời_hạn tối_đa là 12 tháng so với thời_gian quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông_tư này. Theo đó các điều_kiện để được nâng lương trước thời_hạn trong trường_hợp này là : - Thuộc đối_tượng áp_dụng quy_định tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư 08/2013/TT-BNV. - Đạt đủ 02
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định về điều_kiện để được xét nâng lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ như sau : Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn 1 . Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Điều_kiện và chế_độ được hưởng : Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này đạt đủ 02 tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này và lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định công_nhận bằng văn_bản , nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên thì được xét nâng một bậc lương trước thời_hạn tối_đa là 12 tháng so với thời_gian quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông_tư này . Theo đó các điều_kiện để được nâng lương trước thời_hạn trong trường_hợp này là : - Thuộc đối_tượng áp_dụng quy_định tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư 08/2013/TT-BNV. - Đạt đủ 02 tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV. - Lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định công_nhận bằng văn_bản . - Chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên .
197,272
Điều_kiện để được xét nâng lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ là gì ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định về điều_kiện để được xét nâng lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_h: ... điều_kiện để được nâng lương trước thời_hạn trong trường_hợp này là : - Thuộc đối_tượng áp_dụng quy_định tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư 08/2013/TT-BNV. - Đạt đủ 02 tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV. - Lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định công_nhận bằng văn_bản. - Chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 08/2013/TT-BNV quy_định về điều_kiện để được xét nâng lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ như sau : Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn 1 . Chế_độ nâng bậc lương trước thời_hạn do lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ : a ) Điều_kiện và chế_độ được hưởng : Đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 1 Thông_tư này đạt đủ 02 tiêu_chuẩn quy_định tại Khoản 2 Điều 2 Thông_tư này và lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định công_nhận bằng văn_bản , nếu chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên thì được xét nâng một bậc lương trước thời_hạn tối_đa là 12 tháng so với thời_gian quy_định tại Điểm a Khoản 1 Điều 2 Thông_tư này . Theo đó các điều_kiện để được nâng lương trước thời_hạn trong trường_hợp này là : - Thuộc đối_tượng áp_dụng quy_định tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư 08/2013/TT-BNV. - Đạt đủ 02 tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 Điều 2 Thông_tư 08/2013/TT-BNV. - Lập thành_tích xuất_sắc trong thực_hiện nhiệm_vụ đã được cấp có thẩm_quyền quyết_định công_nhận bằng văn_bản . - Chưa xếp bậc lương cuối_cùng trong ngạch hoặc trong chức_danh và tính đến ngày 31 tháng 12 của năm xét nâng bậc lương trước thời_hạn còn thiếu từ 12 tháng trở xuống để được nâng bậc lương thường_xuyên .
197,273
Huỷ thầu là gì ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 123 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Huỷ , đình_chỉ , không công_nhận kết_quả lựa_chọn nhà_thầu 1 . Huỷ thầu là biện_pháp của người có thẩm_quyền , chủ đầu_tư và bên mời_thầu để xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật về đấu_thầu và các quy_định khác của pháp_luật liên_quan của tổ_chức , cá_nhân khác tham_gia hoạt_động đấu_thầu bằng cách ban_hành quyết_định huỷ thầu theo quy_định tại Khoản 4 Điều 73 , Khoản 10 Điều 74 và Điểm e Khoản 2 Điều 75 của Luật Đấu_thầu . Theo đó , huỷ thầu chính là biện_pháp của người có thẩm_quyền , chủ đầu_tư và bên mời_thầu để xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật về đấu_thầu và các quy_định khác của pháp_luật liên_quan của tổ_chức , cá_nhân khác tham_gia hoạt_động đấu_thầu bằng cách ban_hành quyết_định huỷ thầu theo quy_định ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 123 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy_định như sau : Huỷ , đình_chỉ , không công_nhận kết_quả lựa_chọn nhà_thầu 1 . Huỷ thầu là biện_pháp của người có thẩm_quyền , chủ đầu_tư và bên mời_thầu để xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật về đấu_thầu và các quy_định khác của pháp_luật liên_quan của tổ_chức , cá_nhân khác tham_gia hoạt_động đấu_thầu bằng cách ban_hành quyết_định huỷ thầu theo quy_định tại Khoản 4 Điều 73 , Khoản 10 Điều 74 và Điểm e Khoản 2 Điều 75 của Luật Đấu_thầu . Theo đó , huỷ thầu chính là biện_pháp của người có thẩm_quyền , chủ đầu_tư và bên mời_thầu để xử_lý các hành_vi vi_phạm pháp_luật về đấu_thầu và các quy_định khác của pháp_luật liên_quan của tổ_chức , cá_nhân khác tham_gia hoạt_động đấu_thầu bằng cách ban_hành quyết_định huỷ thầu theo quy_định ( Hình từ Internet )
197,274
Trường hơp nào thì cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành quyết_định huỷ thầu ?
Căn_cứ Điều 17 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định các trường_hợp huỷ thầu như sau : ... Các trường_hợp huỷ thầu 1. Tất_cả hồ_sơ dự_thầu, hồ_sơ đề_xuất không đáp_ứng được các yêu_cầu của hồ_sơ mời_thầu, hồ_sơ yêu_cầu. 2. Thay_đổi mục_tiêu, phạm_vi đầu_tư đã ghi trong hồ_sơ mời_thầu, hồ_sơ yêu_cầu. 3. Hồ_sơ mời_thầu, hồ_sơ yêu_cầu không tuân_thủ quy_định của pháp_luật về đấu_thầu hoặc quy_định khác của pháp_luật có liên_quan dẫn đến nhà_thầu, nhà_đầu_tư được lựa_chọn không đáp_ứng yêu_cầu để thực_hiện gói_thầu, dự_án. 4. Có bằng_chứng về việc đưa, nhận, môi_giới hối_lộ, thông thầu, gian_lận, lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn để can_thiệp trái pháp_luật vào hoạt_động đấu_thầu dẫn đến làm sai_lệch kết_quả lựa_chọn nhà_thầu, nhà_đầu_tư. Như_vậy, khi có 1 trong 4 trường_hợp sau đây thì gói_thầu này có_thể bị quyết_định huỷ thầu : - Tất_cả hồ_sơ dự_thầu, hồ_sơ đề_xuất không đáp_ứng được các yêu_cầu của hồ_sơ mời_thầu, hồ_sơ yêu_cầu. - Thay_đổi mục_tiêu, phạm_vi đầu_tư đã ghi trong hồ_sơ mời_thầu, hồ_sơ yêu_cầu. - Hồ_sơ mời_thầu, hồ_sơ yêu_cầu không tuân_thủ quy_định của pháp_luật về đấu_thầu hoặc quy_định khác của pháp_luật có liên_quan dẫn đến nhà_thầu, nhà_đầu_tư được lựa_chọn không đáp_ứng yêu_cầu để
None
1
Căn_cứ Điều 17 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định các trường_hợp huỷ thầu như sau : Các trường_hợp huỷ thầu 1 . Tất_cả hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất không đáp_ứng được các yêu_cầu của hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu . 2 . Thay_đổi mục_tiêu , phạm_vi đầu_tư đã ghi trong hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu . 3 . Hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu không tuân_thủ quy_định của pháp_luật về đấu_thầu hoặc quy_định khác của pháp_luật có liên_quan dẫn đến nhà_thầu , nhà_đầu_tư được lựa_chọn không đáp_ứng yêu_cầu để thực_hiện gói_thầu , dự_án . 4 . Có bằng_chứng về việc đưa , nhận , môi_giới hối_lộ , thông thầu , gian_lận , lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để can_thiệp trái pháp_luật vào hoạt_động đấu_thầu dẫn đến làm sai_lệch kết_quả lựa_chọn nhà_thầu , nhà_đầu_tư . Như_vậy , khi có 1 trong 4 trường_hợp sau đây thì gói_thầu này có_thể bị quyết_định huỷ thầu : - Tất_cả hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất không đáp_ứng được các yêu_cầu của hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu . - Thay_đổi mục_tiêu , phạm_vi đầu_tư đã ghi trong hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu . - Hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu không tuân_thủ quy_định của pháp_luật về đấu_thầu hoặc quy_định khác của pháp_luật có liên_quan dẫn đến nhà_thầu , nhà_đầu_tư được lựa_chọn không đáp_ứng yêu_cầu để thực_hiện gói_thầu , dự_án . - Có bằng_chứng về việc đưa , nhận , môi_giới hối_lộ , thông thầu , gian_lận , lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để can_thiệp trái pháp_luật vào hoạt_động đấu_thầu dẫn đến làm sai_lệch kết_quả lựa_chọn nhà_thầu , nhà_đầu_tư .
197,275
Trường hơp nào thì cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành quyết_định huỷ thầu ?
Căn_cứ Điều 17 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định các trường_hợp huỷ thầu như sau : ... . - Hồ_sơ mời_thầu, hồ_sơ yêu_cầu không tuân_thủ quy_định của pháp_luật về đấu_thầu hoặc quy_định khác của pháp_luật có liên_quan dẫn đến nhà_thầu, nhà_đầu_tư được lựa_chọn không đáp_ứng yêu_cầu để thực_hiện gói_thầu, dự_án. - Có bằng_chứng về việc đưa, nhận, môi_giới hối_lộ, thông thầu, gian_lận, lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn để can_thiệp trái pháp_luật vào hoạt_động đấu_thầu dẫn đến làm sai_lệch kết_quả lựa_chọn nhà_thầu, nhà_đầu_tư. Các trường_hợp huỷ thầu 1. Tất_cả hồ_sơ dự_thầu, hồ_sơ đề_xuất không đáp_ứng được các yêu_cầu của hồ_sơ mời_thầu, hồ_sơ yêu_cầu. 2. Thay_đổi mục_tiêu, phạm_vi đầu_tư đã ghi trong hồ_sơ mời_thầu, hồ_sơ yêu_cầu. 3. Hồ_sơ mời_thầu, hồ_sơ yêu_cầu không tuân_thủ quy_định của pháp_luật về đấu_thầu hoặc quy_định khác của pháp_luật có liên_quan dẫn đến nhà_thầu, nhà_đầu_tư được lựa_chọn không đáp_ứng yêu_cầu để thực_hiện gói_thầu, dự_án. 4. Có bằng_chứng về việc đưa, nhận, môi_giới hối_lộ, thông thầu, gian_lận, lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn để can_thiệp trái pháp_luật vào hoạt_động đấu_thầu dẫn đến làm sai_lệch kết_quả lựa_chọn nhà_thầu, nhà_đầu_tư. Như_vậy, khi có 1 trong 4 trường_hợp sau
None
1
Căn_cứ Điều 17 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định các trường_hợp huỷ thầu như sau : Các trường_hợp huỷ thầu 1 . Tất_cả hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất không đáp_ứng được các yêu_cầu của hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu . 2 . Thay_đổi mục_tiêu , phạm_vi đầu_tư đã ghi trong hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu . 3 . Hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu không tuân_thủ quy_định của pháp_luật về đấu_thầu hoặc quy_định khác của pháp_luật có liên_quan dẫn đến nhà_thầu , nhà_đầu_tư được lựa_chọn không đáp_ứng yêu_cầu để thực_hiện gói_thầu , dự_án . 4 . Có bằng_chứng về việc đưa , nhận , môi_giới hối_lộ , thông thầu , gian_lận , lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để can_thiệp trái pháp_luật vào hoạt_động đấu_thầu dẫn đến làm sai_lệch kết_quả lựa_chọn nhà_thầu , nhà_đầu_tư . Như_vậy , khi có 1 trong 4 trường_hợp sau đây thì gói_thầu này có_thể bị quyết_định huỷ thầu : - Tất_cả hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất không đáp_ứng được các yêu_cầu của hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu . - Thay_đổi mục_tiêu , phạm_vi đầu_tư đã ghi trong hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu . - Hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu không tuân_thủ quy_định của pháp_luật về đấu_thầu hoặc quy_định khác của pháp_luật có liên_quan dẫn đến nhà_thầu , nhà_đầu_tư được lựa_chọn không đáp_ứng yêu_cầu để thực_hiện gói_thầu , dự_án . - Có bằng_chứng về việc đưa , nhận , môi_giới hối_lộ , thông thầu , gian_lận , lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để can_thiệp trái pháp_luật vào hoạt_động đấu_thầu dẫn đến làm sai_lệch kết_quả lựa_chọn nhà_thầu , nhà_đầu_tư .
197,276
Trường hơp nào thì cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành quyết_định huỷ thầu ?
Căn_cứ Điều 17 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định các trường_hợp huỷ thầu như sau : ... gian_lận, lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn để can_thiệp trái pháp_luật vào hoạt_động đấu_thầu dẫn đến làm sai_lệch kết_quả lựa_chọn nhà_thầu, nhà_đầu_tư. Như_vậy, khi có 1 trong 4 trường_hợp sau đây thì gói_thầu này có_thể bị quyết_định huỷ thầu : - Tất_cả hồ_sơ dự_thầu, hồ_sơ đề_xuất không đáp_ứng được các yêu_cầu của hồ_sơ mời_thầu, hồ_sơ yêu_cầu. - Thay_đổi mục_tiêu, phạm_vi đầu_tư đã ghi trong hồ_sơ mời_thầu, hồ_sơ yêu_cầu. - Hồ_sơ mời_thầu, hồ_sơ yêu_cầu không tuân_thủ quy_định của pháp_luật về đấu_thầu hoặc quy_định khác của pháp_luật có liên_quan dẫn đến nhà_thầu, nhà_đầu_tư được lựa_chọn không đáp_ứng yêu_cầu để thực_hiện gói_thầu, dự_án. - Có bằng_chứng về việc đưa, nhận, môi_giới hối_lộ, thông thầu, gian_lận, lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn để can_thiệp trái pháp_luật vào hoạt_động đấu_thầu dẫn đến làm sai_lệch kết_quả lựa_chọn nhà_thầu, nhà_đầu_tư.
None
1
Căn_cứ Điều 17 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định các trường_hợp huỷ thầu như sau : Các trường_hợp huỷ thầu 1 . Tất_cả hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất không đáp_ứng được các yêu_cầu của hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu . 2 . Thay_đổi mục_tiêu , phạm_vi đầu_tư đã ghi trong hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu . 3 . Hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu không tuân_thủ quy_định của pháp_luật về đấu_thầu hoặc quy_định khác của pháp_luật có liên_quan dẫn đến nhà_thầu , nhà_đầu_tư được lựa_chọn không đáp_ứng yêu_cầu để thực_hiện gói_thầu , dự_án . 4 . Có bằng_chứng về việc đưa , nhận , môi_giới hối_lộ , thông thầu , gian_lận , lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để can_thiệp trái pháp_luật vào hoạt_động đấu_thầu dẫn đến làm sai_lệch kết_quả lựa_chọn nhà_thầu , nhà_đầu_tư . Như_vậy , khi có 1 trong 4 trường_hợp sau đây thì gói_thầu này có_thể bị quyết_định huỷ thầu : - Tất_cả hồ_sơ dự_thầu , hồ_sơ đề_xuất không đáp_ứng được các yêu_cầu của hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu . - Thay_đổi mục_tiêu , phạm_vi đầu_tư đã ghi trong hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu . - Hồ_sơ mời_thầu , hồ_sơ yêu_cầu không tuân_thủ quy_định của pháp_luật về đấu_thầu hoặc quy_định khác của pháp_luật có liên_quan dẫn đến nhà_thầu , nhà_đầu_tư được lựa_chọn không đáp_ứng yêu_cầu để thực_hiện gói_thầu , dự_án . - Có bằng_chứng về việc đưa , nhận , môi_giới hối_lộ , thông thầu , gian_lận , lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn để can_thiệp trái pháp_luật vào hoạt_động đấu_thầu dẫn đến làm sai_lệch kết_quả lựa_chọn nhà_thầu , nhà_đầu_tư .
197,277
Khi nào thì kết_quả lựa_chọn nhà_thầu có_thể không được công_nhận ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 123 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy đinh như sau Huỷ , đình_chỉ , không công_nhận kết_quả lựa_chọn nhà_thầu ... 2 . Đình_chỉ cuộc t: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 123 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy đinh như sau Huỷ, đình_chỉ, không công_nhận kết_quả lựa_chọn nhà_thầu... 2. Đình_chỉ cuộc thầu, không công_nhận kết_quả lựa_chọn nhà_thầu, tuyên_bố vô_hiệu đối_với các quyết_định của chủ đầu_tư, bên mời_thầu, cụ_thể như sau : a ) Đình_chỉ cuộc thầu, không công_nhận kết_quả lựa_chọn nhà_thầu được áp_dụng khi có bằng_chứng cho thấy tổ_chức, cá_nhân tham_gia hoạt_động đấu_thầu có hành_vi vi_phạm pháp_luật về đấu_thầu hoặc các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan dẫn đến không bảo_đảm mục_tiêu của công_tác đấu_thầu là cạnh_tranh, công_bằng, minh_bạch và hiệu_quả kinh_tế hoặc làm sai_lệch kết_quả lựa_chọn nhà_thầu ; b ) Biện_pháp đình_chỉ được áp_dụng để khắc_phục ngay vi_phạm đã xảy ra và được thực_hiện đến trước khi phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu. Biện_pháp không công_nhận kết_quả lựa_chọn nhà_thầu được thực_hiện từ ngày phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu đến trước khi ký_kết hợp_đồng ; trong trường_hợp cần_thiết có_thể áp_dụng sau khi ký_kết hợp_đồng ; c ) Trong văn_bản đình_chỉ, không công_nhận kết_quả lựa_chọn nhà_thầu phải nêu rõ lý_do, nội_dung, biện_pháp và thời_gian để khắc_phục vi_phạm về đấu_thầu ; d ) Biện_pháp tuyên_bố vô_hiệu đối_với
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 123 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy đinh như sau Huỷ , đình_chỉ , không công_nhận kết_quả lựa_chọn nhà_thầu ... 2 . Đình_chỉ cuộc thầu , không công_nhận kết_quả lựa_chọn nhà_thầu , tuyên_bố vô_hiệu đối_với các quyết_định của chủ đầu_tư , bên mời_thầu , cụ_thể như sau : a ) Đình_chỉ cuộc thầu , không công_nhận kết_quả lựa_chọn nhà_thầu được áp_dụng khi có bằng_chứng cho thấy tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động đấu_thầu có hành_vi vi_phạm pháp_luật về đấu_thầu hoặc các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan dẫn đến không bảo_đảm mục_tiêu của công_tác đấu_thầu là cạnh_tranh , công_bằng , minh_bạch và hiệu_quả kinh_tế hoặc làm sai_lệch kết_quả lựa_chọn nhà_thầu ; b ) Biện_pháp đình_chỉ được áp_dụng để khắc_phục ngay vi_phạm đã xảy ra và được thực_hiện đến trước khi phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu . Biện_pháp không công_nhận kết_quả lựa_chọn nhà_thầu được thực_hiện từ ngày phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu đến trước khi ký_kết hợp_đồng ; trong trường_hợp cần_thiết có_thể áp_dụng sau khi ký_kết hợp_đồng ; c ) Trong văn_bản đình_chỉ , không công_nhận kết_quả lựa_chọn nhà_thầu phải nêu rõ lý_do , nội_dung , biện_pháp và thời_gian để khắc_phục vi_phạm về đấu_thầu ; d ) Biện_pháp tuyên_bố vô_hiệu đối_với các quyết_định của chủ đầu_tư , bên mời_thầu do người có thẩm_quyền quyết_định khi phát_hiện các quyết_định của chủ đầu_tư , bên mời_thầu không phù_hợp quy_định pháp_luật về đấu_thầu và pháp_luật có liên_quan . Theo đó , kết_quả lựa_chọn nhà_thầu có_thể không được công_nhận khi có bằng_chứng cho thấy tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động đấu_thầu có hành_vi vi_phạm pháp_luật về đấu_thầu . Hoặc các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan dẫn đến không bảo_đảm mục_tiêu của công_tác đấu_thầu là cạnh_tranh , công_bằng , minh_bạch và hiệu_quả kinh_tế hoặc làm sai_lệch kết_quả lựa_chọn nhà_thầu .
197,278
Khi nào thì kết_quả lựa_chọn nhà_thầu có_thể không được công_nhận ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 123 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy đinh như sau Huỷ , đình_chỉ , không công_nhận kết_quả lựa_chọn nhà_thầu ... 2 . Đình_chỉ cuộc t: ... ) Trong văn_bản đình_chỉ, không công_nhận kết_quả lựa_chọn nhà_thầu phải nêu rõ lý_do, nội_dung, biện_pháp và thời_gian để khắc_phục vi_phạm về đấu_thầu ; d ) Biện_pháp tuyên_bố vô_hiệu đối_với các quyết_định của chủ đầu_tư, bên mời_thầu do người có thẩm_quyền quyết_định khi phát_hiện các quyết_định của chủ đầu_tư, bên mời_thầu không phù_hợp quy_định pháp_luật về đấu_thầu và pháp_luật có liên_quan. Theo đó, kết_quả lựa_chọn nhà_thầu có_thể không được công_nhận khi có bằng_chứng cho thấy tổ_chức, cá_nhân tham_gia hoạt_động đấu_thầu có hành_vi vi_phạm pháp_luật về đấu_thầu. Hoặc các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan dẫn đến không bảo_đảm mục_tiêu của công_tác đấu_thầu là cạnh_tranh, công_bằng, minh_bạch và hiệu_quả kinh_tế hoặc làm sai_lệch kết_quả lựa_chọn nhà_thầu.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 123 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP có quy đinh như sau Huỷ , đình_chỉ , không công_nhận kết_quả lựa_chọn nhà_thầu ... 2 . Đình_chỉ cuộc thầu , không công_nhận kết_quả lựa_chọn nhà_thầu , tuyên_bố vô_hiệu đối_với các quyết_định của chủ đầu_tư , bên mời_thầu , cụ_thể như sau : a ) Đình_chỉ cuộc thầu , không công_nhận kết_quả lựa_chọn nhà_thầu được áp_dụng khi có bằng_chứng cho thấy tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động đấu_thầu có hành_vi vi_phạm pháp_luật về đấu_thầu hoặc các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan dẫn đến không bảo_đảm mục_tiêu của công_tác đấu_thầu là cạnh_tranh , công_bằng , minh_bạch và hiệu_quả kinh_tế hoặc làm sai_lệch kết_quả lựa_chọn nhà_thầu ; b ) Biện_pháp đình_chỉ được áp_dụng để khắc_phục ngay vi_phạm đã xảy ra và được thực_hiện đến trước khi phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu . Biện_pháp không công_nhận kết_quả lựa_chọn nhà_thầu được thực_hiện từ ngày phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu đến trước khi ký_kết hợp_đồng ; trong trường_hợp cần_thiết có_thể áp_dụng sau khi ký_kết hợp_đồng ; c ) Trong văn_bản đình_chỉ , không công_nhận kết_quả lựa_chọn nhà_thầu phải nêu rõ lý_do , nội_dung , biện_pháp và thời_gian để khắc_phục vi_phạm về đấu_thầu ; d ) Biện_pháp tuyên_bố vô_hiệu đối_với các quyết_định của chủ đầu_tư , bên mời_thầu do người có thẩm_quyền quyết_định khi phát_hiện các quyết_định của chủ đầu_tư , bên mời_thầu không phù_hợp quy_định pháp_luật về đấu_thầu và pháp_luật có liên_quan . Theo đó , kết_quả lựa_chọn nhà_thầu có_thể không được công_nhận khi có bằng_chứng cho thấy tổ_chức , cá_nhân tham_gia hoạt_động đấu_thầu có hành_vi vi_phạm pháp_luật về đấu_thầu . Hoặc các quy_định khác của pháp_luật có liên_quan dẫn đến không bảo_đảm mục_tiêu của công_tác đấu_thầu là cạnh_tranh , công_bằng , minh_bạch và hiệu_quả kinh_tế hoặc làm sai_lệch kết_quả lựa_chọn nhà_thầu .
197,279
Phí , lệ_phí và nghĩa_vụ tài_chính phải được chính_quyền địa_phương cấp xã phải công_khai ?
Căn_cứ Điều 11 Luật Thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở 2022 có quy_định 14 nội_dung chính_quyền địa_phương cấp xã phải công_khai như sau : ... Trừ các thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước hoặc thông_tin chưa được công_khai theo quy_định của pháp_luật, chính_quyền địa_phương cấp xã phải công_khai các nội_dung sau đây : - Kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội, ph­ương án chuyển_dịch cơ_cấu kinh_tế hằng năm của cấp xã và kết_quả thực_hiện ; - Số_liệu, báo_cáo thuyết_minh dự_toán ngân_sách nhà_nước, kế_hoạch hoạt_động tài_chính của cấp xã trình Hội_đồng_nhân_dân cấp xã ; dự_toán ngân_sách, kế_hoạch hoạt_động tài_chính đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp xã quyết_định ; số_liệu và thuyết_minh tình_hình thực_hiện dự_toán ngân_sách cấp xã định_kỳ theo quý, 06 tháng, hằng năm ; quyết_toán ngân_sách nhà_nước và kết_quả thực_hiện các hoạt_động tài_chính khác đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp xã phê_chuẩn ; kết_quả thực_hiện các kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước ( nếu có ) ; - Dự_án, công_trình đầu_tư trên địa_bàn cấp xã và_tiến_độ thực_hiện ; kế_hoạch thu_hồi đất, bồi_thường, hỗ_trợ, tái định_cư khi thu_hồi đất để thực_hiện dự_án, công_trình đầu_tư trên địa_bàn cấp xã ; kế_hoạch quản_lý, sử_dụng quỹ đất do cấp xã quản_lý ; kế_hoạch cho thuê đất thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của cấp xã ; quy_hoạch xây_dựng vùng
None
1
Căn_cứ Điều 11 Luật Thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở 2022 có quy_định 14 nội_dung chính_quyền địa_phương cấp xã phải công_khai như sau : Trừ các thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước hoặc thông_tin chưa được công_khai theo quy_định của pháp_luật , chính_quyền địa_phương cấp xã phải công_khai các nội_dung sau đây : - Kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , ph­ương án chuyển_dịch cơ_cấu kinh_tế hằng năm của cấp xã và kết_quả thực_hiện ; - Số_liệu , báo_cáo thuyết_minh dự_toán ngân_sách nhà_nước , kế_hoạch hoạt_động tài_chính của cấp xã trình Hội_đồng_nhân_dân cấp xã ; dự_toán ngân_sách , kế_hoạch hoạt_động tài_chính đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp xã quyết_định ; số_liệu và thuyết_minh tình_hình thực_hiện dự_toán ngân_sách cấp xã định_kỳ theo quý , 06 tháng , hằng năm ; quyết_toán ngân_sách nhà_nước và kết_quả thực_hiện các hoạt_động tài_chính khác đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp xã phê_chuẩn ; kết_quả thực_hiện các kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước ( nếu có ) ; - Dự_án , công_trình đầu_tư trên địa_bàn cấp xã và_tiến_độ thực_hiện ; kế_hoạch thu_hồi đất , bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư khi thu_hồi đất để thực_hiện dự_án , công_trình đầu_tư trên địa_bàn cấp xã ; kế_hoạch quản_lý , sử_dụng quỹ đất do cấp xã quản_lý ; kế_hoạch cho thuê đất thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của cấp xã ; quy_hoạch xây_dựng vùng huyện , quy_hoạch xây_dựng xã và điểm dân_cư nông_thôn ; quy_hoạch chung được lập cho thị_trấn , đồ_án quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết được lập cho các khu_vực thuộc phạm_vi thị_trấn ; - Quy_chế thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn ; nhiệm_vụ , quyền_hạn của cán_bộ , công_chức và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố ; quy_tắc ứng_xử của người có chức_vụ , quyền_hạn của chính_quyền địa_phương cấp xã ; - Việc quản_lý và sử_dụng các loại quỹ , khoản đầu_tư , tài_trợ theo chương_trình , dự_án đối_với địa_bàn cấp xã ; các khoản huy_động Nhân_dân đóng_góp ; - Tình hình đầu_tư xây_dựng , mua_sắm , giao , thuê , sử_dụng , thu_hồi , điều_chuyển , chuyển_đổi công_năng , bán , thanh_lý , tiêu_huỷ và hình_thức xử_lý khác đối_với tài_sản công do cấp xã quản_lý ; tình_hình khai_thác nguồn_lực tài_chính từ tài_sản công của chính_quyền địa_phương cấp xã ; - Chủ trư­ơng , chính_sách , kế_hoạch , tiêu_chí , đối_tượng , quy_trình bình_xét và kết_quả thực_hiện chính_sách hỗ_trợ , trợ_cấp , tín_dụng để thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia , phát_triển sản_xuất , hỗ_trợ xây_dựng nhà ở , cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế và các chính_sách an_sinh xã_hội khác được tổ_chức triển_khai trên địa_bàn cấp xã ; - Thông_tin về phạm_vi , đối_tượng , cách_thức bình_xét , xác_định đối_tượng , mức hỗ_trợ , thời_gian , thủ_tục thực_hiện phân_phối các khoản hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước để khắc_phục khó_khăn do thiên_tai , dịch_bệnh , sự_cố , thảm_hoạ hoặc để hỗ_trợ bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo trên địa_bàn cấp xã ; việc quản_lý , sử_dụng các nguồn đóng_góp , quyên_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài dành cho các đối_tượng trên địa_bàn cấp xã ; - Số_lượng , đối_tượng , tiêu_chuẩn gọi nhập_ngũ ; danh_sách công_dân đủ điều_kiện nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; danh_sách công_dân được gọi nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; danh_sách tạm hoãn gọi nhập_ngũ , miễn gọi nhập_ngũ trên địa_bàn cấp xã ; - Kết_quả thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết các vụ_việc tham_nhũng , tiêu_cực , vi_phạm kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức , người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố ; kết_quả lấy phiếu tín_nhiệm , bỏ_phiếu tín_nhiệm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và Trưởng ban của Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các Uỷ_viên Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; - Kế_hoạch lấy ý_kiến Nhân_dân , nội_dung lấy ý_kiến , kết_quả tổng_hợp ý_kiến và giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của Nhân_dân đối_với những nội_dung chính_quyền địa_phương cấp xã đưa ra lấy ý_kiến Nhân_dân quy_định tại Điều 25 của Luật này ; - Đối tư­ợng , mức thu các loại phí , lệ_phí và nghĩa_vụ tài_chính khác do chính_quyền địa_phương cấp xã trực_tiếp thu ; - Các thủ_tục hành_chính , thủ_tục giải_quyết công_việc liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân do chính_quyền địa_phương cấp xã trực_tiếp thực_hiện ; - Nội_dung khác theo quy_định của pháp_luật và quy_chế thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn . Theo đó , nội_dung về đối tư­ợng , mức thu các loại phí , lệ_phí và nghĩa_vụ tài_chính khác do chính_quyền địa_phương cấp xã trực_tiếp thu là một trong những thông_tin mà chính_quyền địa_phương cấp xã phải công_khai ( Hình từ Internet )
197,280
Phí , lệ_phí và nghĩa_vụ tài_chính phải được chính_quyền địa_phương cấp xã phải công_khai ?
Căn_cứ Điều 11 Luật Thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở 2022 có quy_định 14 nội_dung chính_quyền địa_phương cấp xã phải công_khai như sau : ... xã ; kế_hoạch quản_lý, sử_dụng quỹ đất do cấp xã quản_lý ; kế_hoạch cho thuê đất thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của cấp xã ; quy_hoạch xây_dựng vùng huyện, quy_hoạch xây_dựng xã và điểm dân_cư nông_thôn ; quy_hoạch chung được lập cho thị_trấn, đồ_án quy_hoạch phân_khu, quy_hoạch chi_tiết được lập cho các khu_vực thuộc phạm_vi thị_trấn ; - Quy_chế thực_hiện dân_chủ ở xã, phường, thị_trấn ; nhiệm_vụ, quyền_hạn của cán_bộ, công_chức và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã, ở thôn, tổ_dân_phố ; quy_tắc ứng_xử của người có chức_vụ, quyền_hạn của chính_quyền địa_phương cấp xã ; - Việc quản_lý và sử_dụng các loại quỹ, khoản đầu_tư, tài_trợ theo chương_trình, dự_án đối_với địa_bàn cấp xã ; các khoản huy_động Nhân_dân đóng_góp ; - Tình hình đầu_tư xây_dựng, mua_sắm, giao, thuê, sử_dụng, thu_hồi, điều_chuyển, chuyển_đổi công_năng, bán, thanh_lý, tiêu_huỷ và hình_thức xử_lý khác đối_với tài_sản công do cấp xã quản_lý ; tình_hình khai_thác nguồn_lực tài_chính từ tài_sản công của chính_quyền địa_phương cấp xã ; - Chủ trư­ơng,
None
1
Căn_cứ Điều 11 Luật Thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở 2022 có quy_định 14 nội_dung chính_quyền địa_phương cấp xã phải công_khai như sau : Trừ các thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước hoặc thông_tin chưa được công_khai theo quy_định của pháp_luật , chính_quyền địa_phương cấp xã phải công_khai các nội_dung sau đây : - Kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , ph­ương án chuyển_dịch cơ_cấu kinh_tế hằng năm của cấp xã và kết_quả thực_hiện ; - Số_liệu , báo_cáo thuyết_minh dự_toán ngân_sách nhà_nước , kế_hoạch hoạt_động tài_chính của cấp xã trình Hội_đồng_nhân_dân cấp xã ; dự_toán ngân_sách , kế_hoạch hoạt_động tài_chính đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp xã quyết_định ; số_liệu và thuyết_minh tình_hình thực_hiện dự_toán ngân_sách cấp xã định_kỳ theo quý , 06 tháng , hằng năm ; quyết_toán ngân_sách nhà_nước và kết_quả thực_hiện các hoạt_động tài_chính khác đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp xã phê_chuẩn ; kết_quả thực_hiện các kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước ( nếu có ) ; - Dự_án , công_trình đầu_tư trên địa_bàn cấp xã và_tiến_độ thực_hiện ; kế_hoạch thu_hồi đất , bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư khi thu_hồi đất để thực_hiện dự_án , công_trình đầu_tư trên địa_bàn cấp xã ; kế_hoạch quản_lý , sử_dụng quỹ đất do cấp xã quản_lý ; kế_hoạch cho thuê đất thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của cấp xã ; quy_hoạch xây_dựng vùng huyện , quy_hoạch xây_dựng xã và điểm dân_cư nông_thôn ; quy_hoạch chung được lập cho thị_trấn , đồ_án quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết được lập cho các khu_vực thuộc phạm_vi thị_trấn ; - Quy_chế thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn ; nhiệm_vụ , quyền_hạn của cán_bộ , công_chức và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố ; quy_tắc ứng_xử của người có chức_vụ , quyền_hạn của chính_quyền địa_phương cấp xã ; - Việc quản_lý và sử_dụng các loại quỹ , khoản đầu_tư , tài_trợ theo chương_trình , dự_án đối_với địa_bàn cấp xã ; các khoản huy_động Nhân_dân đóng_góp ; - Tình hình đầu_tư xây_dựng , mua_sắm , giao , thuê , sử_dụng , thu_hồi , điều_chuyển , chuyển_đổi công_năng , bán , thanh_lý , tiêu_huỷ và hình_thức xử_lý khác đối_với tài_sản công do cấp xã quản_lý ; tình_hình khai_thác nguồn_lực tài_chính từ tài_sản công của chính_quyền địa_phương cấp xã ; - Chủ trư­ơng , chính_sách , kế_hoạch , tiêu_chí , đối_tượng , quy_trình bình_xét và kết_quả thực_hiện chính_sách hỗ_trợ , trợ_cấp , tín_dụng để thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia , phát_triển sản_xuất , hỗ_trợ xây_dựng nhà ở , cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế và các chính_sách an_sinh xã_hội khác được tổ_chức triển_khai trên địa_bàn cấp xã ; - Thông_tin về phạm_vi , đối_tượng , cách_thức bình_xét , xác_định đối_tượng , mức hỗ_trợ , thời_gian , thủ_tục thực_hiện phân_phối các khoản hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước để khắc_phục khó_khăn do thiên_tai , dịch_bệnh , sự_cố , thảm_hoạ hoặc để hỗ_trợ bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo trên địa_bàn cấp xã ; việc quản_lý , sử_dụng các nguồn đóng_góp , quyên_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài dành cho các đối_tượng trên địa_bàn cấp xã ; - Số_lượng , đối_tượng , tiêu_chuẩn gọi nhập_ngũ ; danh_sách công_dân đủ điều_kiện nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; danh_sách công_dân được gọi nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; danh_sách tạm hoãn gọi nhập_ngũ , miễn gọi nhập_ngũ trên địa_bàn cấp xã ; - Kết_quả thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết các vụ_việc tham_nhũng , tiêu_cực , vi_phạm kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức , người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố ; kết_quả lấy phiếu tín_nhiệm , bỏ_phiếu tín_nhiệm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và Trưởng ban của Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các Uỷ_viên Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; - Kế_hoạch lấy ý_kiến Nhân_dân , nội_dung lấy ý_kiến , kết_quả tổng_hợp ý_kiến và giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của Nhân_dân đối_với những nội_dung chính_quyền địa_phương cấp xã đưa ra lấy ý_kiến Nhân_dân quy_định tại Điều 25 của Luật này ; - Đối tư­ợng , mức thu các loại phí , lệ_phí và nghĩa_vụ tài_chính khác do chính_quyền địa_phương cấp xã trực_tiếp thu ; - Các thủ_tục hành_chính , thủ_tục giải_quyết công_việc liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân do chính_quyền địa_phương cấp xã trực_tiếp thực_hiện ; - Nội_dung khác theo quy_định của pháp_luật và quy_chế thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn . Theo đó , nội_dung về đối tư­ợng , mức thu các loại phí , lệ_phí và nghĩa_vụ tài_chính khác do chính_quyền địa_phương cấp xã trực_tiếp thu là một trong những thông_tin mà chính_quyền địa_phương cấp xã phải công_khai ( Hình từ Internet )
197,281
Phí , lệ_phí và nghĩa_vụ tài_chính phải được chính_quyền địa_phương cấp xã phải công_khai ?
Căn_cứ Điều 11 Luật Thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở 2022 có quy_định 14 nội_dung chính_quyền địa_phương cấp xã phải công_khai như sau : ... và hình_thức xử_lý khác đối_với tài_sản công do cấp xã quản_lý ; tình_hình khai_thác nguồn_lực tài_chính từ tài_sản công của chính_quyền địa_phương cấp xã ; - Chủ trư­ơng, chính_sách, kế_hoạch, tiêu_chí, đối_tượng, quy_trình bình_xét và kết_quả thực_hiện chính_sách hỗ_trợ, trợ_cấp, tín_dụng để thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia, phát_triển sản_xuất, hỗ_trợ xây_dựng nhà ở, cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế và các chính_sách an_sinh xã_hội khác được tổ_chức triển_khai trên địa_bàn cấp xã ; - Thông_tin về phạm_vi, đối_tượng, cách_thức bình_xét, xác_định đối_tượng, mức hỗ_trợ, thời_gian, thủ_tục thực_hiện phân_phối các khoản hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước để khắc_phục khó_khăn do thiên_tai, dịch_bệnh, sự_cố, thảm_hoạ hoặc để hỗ_trợ bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo trên địa_bàn cấp xã ; việc quản_lý, sử_dụng các nguồn đóng_góp, quyên_góp tự_nguyện của các tổ_chức, cá_nhân trong nước và nước_ngoài dành cho các đối_tượng trên địa_bàn cấp xã ; - Số_lượng, đối_tượng, tiêu_chuẩn gọi nhập_ngũ ; danh_sách công_dân đủ điều_kiện nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; danh_sách công_dân được gọi nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; danh_sách tạm hoãn gọi nhập_ngũ,
None
1
Căn_cứ Điều 11 Luật Thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở 2022 có quy_định 14 nội_dung chính_quyền địa_phương cấp xã phải công_khai như sau : Trừ các thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước hoặc thông_tin chưa được công_khai theo quy_định của pháp_luật , chính_quyền địa_phương cấp xã phải công_khai các nội_dung sau đây : - Kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , ph­ương án chuyển_dịch cơ_cấu kinh_tế hằng năm của cấp xã và kết_quả thực_hiện ; - Số_liệu , báo_cáo thuyết_minh dự_toán ngân_sách nhà_nước , kế_hoạch hoạt_động tài_chính của cấp xã trình Hội_đồng_nhân_dân cấp xã ; dự_toán ngân_sách , kế_hoạch hoạt_động tài_chính đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp xã quyết_định ; số_liệu và thuyết_minh tình_hình thực_hiện dự_toán ngân_sách cấp xã định_kỳ theo quý , 06 tháng , hằng năm ; quyết_toán ngân_sách nhà_nước và kết_quả thực_hiện các hoạt_động tài_chính khác đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp xã phê_chuẩn ; kết_quả thực_hiện các kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước ( nếu có ) ; - Dự_án , công_trình đầu_tư trên địa_bàn cấp xã và_tiến_độ thực_hiện ; kế_hoạch thu_hồi đất , bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư khi thu_hồi đất để thực_hiện dự_án , công_trình đầu_tư trên địa_bàn cấp xã ; kế_hoạch quản_lý , sử_dụng quỹ đất do cấp xã quản_lý ; kế_hoạch cho thuê đất thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của cấp xã ; quy_hoạch xây_dựng vùng huyện , quy_hoạch xây_dựng xã và điểm dân_cư nông_thôn ; quy_hoạch chung được lập cho thị_trấn , đồ_án quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết được lập cho các khu_vực thuộc phạm_vi thị_trấn ; - Quy_chế thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn ; nhiệm_vụ , quyền_hạn của cán_bộ , công_chức và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố ; quy_tắc ứng_xử của người có chức_vụ , quyền_hạn của chính_quyền địa_phương cấp xã ; - Việc quản_lý và sử_dụng các loại quỹ , khoản đầu_tư , tài_trợ theo chương_trình , dự_án đối_với địa_bàn cấp xã ; các khoản huy_động Nhân_dân đóng_góp ; - Tình hình đầu_tư xây_dựng , mua_sắm , giao , thuê , sử_dụng , thu_hồi , điều_chuyển , chuyển_đổi công_năng , bán , thanh_lý , tiêu_huỷ và hình_thức xử_lý khác đối_với tài_sản công do cấp xã quản_lý ; tình_hình khai_thác nguồn_lực tài_chính từ tài_sản công của chính_quyền địa_phương cấp xã ; - Chủ trư­ơng , chính_sách , kế_hoạch , tiêu_chí , đối_tượng , quy_trình bình_xét và kết_quả thực_hiện chính_sách hỗ_trợ , trợ_cấp , tín_dụng để thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia , phát_triển sản_xuất , hỗ_trợ xây_dựng nhà ở , cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế và các chính_sách an_sinh xã_hội khác được tổ_chức triển_khai trên địa_bàn cấp xã ; - Thông_tin về phạm_vi , đối_tượng , cách_thức bình_xét , xác_định đối_tượng , mức hỗ_trợ , thời_gian , thủ_tục thực_hiện phân_phối các khoản hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước để khắc_phục khó_khăn do thiên_tai , dịch_bệnh , sự_cố , thảm_hoạ hoặc để hỗ_trợ bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo trên địa_bàn cấp xã ; việc quản_lý , sử_dụng các nguồn đóng_góp , quyên_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài dành cho các đối_tượng trên địa_bàn cấp xã ; - Số_lượng , đối_tượng , tiêu_chuẩn gọi nhập_ngũ ; danh_sách công_dân đủ điều_kiện nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; danh_sách công_dân được gọi nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; danh_sách tạm hoãn gọi nhập_ngũ , miễn gọi nhập_ngũ trên địa_bàn cấp xã ; - Kết_quả thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết các vụ_việc tham_nhũng , tiêu_cực , vi_phạm kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức , người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố ; kết_quả lấy phiếu tín_nhiệm , bỏ_phiếu tín_nhiệm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và Trưởng ban của Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các Uỷ_viên Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; - Kế_hoạch lấy ý_kiến Nhân_dân , nội_dung lấy ý_kiến , kết_quả tổng_hợp ý_kiến và giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của Nhân_dân đối_với những nội_dung chính_quyền địa_phương cấp xã đưa ra lấy ý_kiến Nhân_dân quy_định tại Điều 25 của Luật này ; - Đối tư­ợng , mức thu các loại phí , lệ_phí và nghĩa_vụ tài_chính khác do chính_quyền địa_phương cấp xã trực_tiếp thu ; - Các thủ_tục hành_chính , thủ_tục giải_quyết công_việc liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân do chính_quyền địa_phương cấp xã trực_tiếp thực_hiện ; - Nội_dung khác theo quy_định của pháp_luật và quy_chế thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn . Theo đó , nội_dung về đối tư­ợng , mức thu các loại phí , lệ_phí và nghĩa_vụ tài_chính khác do chính_quyền địa_phương cấp xã trực_tiếp thu là một trong những thông_tin mà chính_quyền địa_phương cấp xã phải công_khai ( Hình từ Internet )
197,282
Phí , lệ_phí và nghĩa_vụ tài_chính phải được chính_quyền địa_phương cấp xã phải công_khai ?
Căn_cứ Điều 11 Luật Thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở 2022 có quy_định 14 nội_dung chính_quyền địa_phương cấp xã phải công_khai như sau : ... nhập_ngũ ; danh_sách công_dân đủ điều_kiện nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; danh_sách công_dân được gọi nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; danh_sách tạm hoãn gọi nhập_ngũ, miễn gọi nhập_ngũ trên địa_bàn cấp xã ; - Kết_quả thanh_tra, kiểm_tra, giải_quyết các vụ_việc tham_nhũng, tiêu_cực, vi_phạm kỷ_luật đối_với cán_bộ, công_chức, người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã, ở thôn, tổ_dân_phố ; kết_quả lấy phiếu tín_nhiệm, bỏ_phiếu tín_nhiệm Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch và Trưởng ban của Hội_đồng_nhân_dân cấp xã, Chủ_tịch, Phó Chủ_tịch và các Uỷ_viên Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; - Kế_hoạch lấy ý_kiến Nhân_dân, nội_dung lấy ý_kiến, kết_quả tổng_hợp ý_kiến và giải_trình, tiếp_thu ý_kiến của Nhân_dân đối_với những nội_dung chính_quyền địa_phương cấp xã đưa ra lấy ý_kiến Nhân_dân quy_định tại Điều 25 của Luật này ; - Đối tư­ợng, mức thu các loại phí, lệ_phí và nghĩa_vụ tài_chính khác do chính_quyền địa_phương cấp xã trực_tiếp thu ; - Các thủ_tục hành_chính, thủ_tục giải_quyết công_việc liên_quan đến tổ_chức, cá_nhân do chính_quyền địa_phương cấp xã trực_tiếp thực_hiện ; - Nội_dung khác theo quy_định của pháp_luật và quy_chế thực_hiện
None
1
Căn_cứ Điều 11 Luật Thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở 2022 có quy_định 14 nội_dung chính_quyền địa_phương cấp xã phải công_khai như sau : Trừ các thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước hoặc thông_tin chưa được công_khai theo quy_định của pháp_luật , chính_quyền địa_phương cấp xã phải công_khai các nội_dung sau đây : - Kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , ph­ương án chuyển_dịch cơ_cấu kinh_tế hằng năm của cấp xã và kết_quả thực_hiện ; - Số_liệu , báo_cáo thuyết_minh dự_toán ngân_sách nhà_nước , kế_hoạch hoạt_động tài_chính của cấp xã trình Hội_đồng_nhân_dân cấp xã ; dự_toán ngân_sách , kế_hoạch hoạt_động tài_chính đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp xã quyết_định ; số_liệu và thuyết_minh tình_hình thực_hiện dự_toán ngân_sách cấp xã định_kỳ theo quý , 06 tháng , hằng năm ; quyết_toán ngân_sách nhà_nước và kết_quả thực_hiện các hoạt_động tài_chính khác đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp xã phê_chuẩn ; kết_quả thực_hiện các kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước ( nếu có ) ; - Dự_án , công_trình đầu_tư trên địa_bàn cấp xã và_tiến_độ thực_hiện ; kế_hoạch thu_hồi đất , bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư khi thu_hồi đất để thực_hiện dự_án , công_trình đầu_tư trên địa_bàn cấp xã ; kế_hoạch quản_lý , sử_dụng quỹ đất do cấp xã quản_lý ; kế_hoạch cho thuê đất thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của cấp xã ; quy_hoạch xây_dựng vùng huyện , quy_hoạch xây_dựng xã và điểm dân_cư nông_thôn ; quy_hoạch chung được lập cho thị_trấn , đồ_án quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết được lập cho các khu_vực thuộc phạm_vi thị_trấn ; - Quy_chế thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn ; nhiệm_vụ , quyền_hạn của cán_bộ , công_chức và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố ; quy_tắc ứng_xử của người có chức_vụ , quyền_hạn của chính_quyền địa_phương cấp xã ; - Việc quản_lý và sử_dụng các loại quỹ , khoản đầu_tư , tài_trợ theo chương_trình , dự_án đối_với địa_bàn cấp xã ; các khoản huy_động Nhân_dân đóng_góp ; - Tình hình đầu_tư xây_dựng , mua_sắm , giao , thuê , sử_dụng , thu_hồi , điều_chuyển , chuyển_đổi công_năng , bán , thanh_lý , tiêu_huỷ và hình_thức xử_lý khác đối_với tài_sản công do cấp xã quản_lý ; tình_hình khai_thác nguồn_lực tài_chính từ tài_sản công của chính_quyền địa_phương cấp xã ; - Chủ trư­ơng , chính_sách , kế_hoạch , tiêu_chí , đối_tượng , quy_trình bình_xét và kết_quả thực_hiện chính_sách hỗ_trợ , trợ_cấp , tín_dụng để thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia , phát_triển sản_xuất , hỗ_trợ xây_dựng nhà ở , cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế và các chính_sách an_sinh xã_hội khác được tổ_chức triển_khai trên địa_bàn cấp xã ; - Thông_tin về phạm_vi , đối_tượng , cách_thức bình_xét , xác_định đối_tượng , mức hỗ_trợ , thời_gian , thủ_tục thực_hiện phân_phối các khoản hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước để khắc_phục khó_khăn do thiên_tai , dịch_bệnh , sự_cố , thảm_hoạ hoặc để hỗ_trợ bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo trên địa_bàn cấp xã ; việc quản_lý , sử_dụng các nguồn đóng_góp , quyên_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài dành cho các đối_tượng trên địa_bàn cấp xã ; - Số_lượng , đối_tượng , tiêu_chuẩn gọi nhập_ngũ ; danh_sách công_dân đủ điều_kiện nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; danh_sách công_dân được gọi nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; danh_sách tạm hoãn gọi nhập_ngũ , miễn gọi nhập_ngũ trên địa_bàn cấp xã ; - Kết_quả thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết các vụ_việc tham_nhũng , tiêu_cực , vi_phạm kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức , người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố ; kết_quả lấy phiếu tín_nhiệm , bỏ_phiếu tín_nhiệm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và Trưởng ban của Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các Uỷ_viên Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; - Kế_hoạch lấy ý_kiến Nhân_dân , nội_dung lấy ý_kiến , kết_quả tổng_hợp ý_kiến và giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của Nhân_dân đối_với những nội_dung chính_quyền địa_phương cấp xã đưa ra lấy ý_kiến Nhân_dân quy_định tại Điều 25 của Luật này ; - Đối tư­ợng , mức thu các loại phí , lệ_phí và nghĩa_vụ tài_chính khác do chính_quyền địa_phương cấp xã trực_tiếp thu ; - Các thủ_tục hành_chính , thủ_tục giải_quyết công_việc liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân do chính_quyền địa_phương cấp xã trực_tiếp thực_hiện ; - Nội_dung khác theo quy_định của pháp_luật và quy_chế thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn . Theo đó , nội_dung về đối tư­ợng , mức thu các loại phí , lệ_phí và nghĩa_vụ tài_chính khác do chính_quyền địa_phương cấp xã trực_tiếp thu là một trong những thông_tin mà chính_quyền địa_phương cấp xã phải công_khai ( Hình từ Internet )
197,283
Phí , lệ_phí và nghĩa_vụ tài_chính phải được chính_quyền địa_phương cấp xã phải công_khai ?
Căn_cứ Điều 11 Luật Thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở 2022 có quy_định 14 nội_dung chính_quyền địa_phương cấp xã phải công_khai như sau : ... ; - Các thủ_tục hành_chính, thủ_tục giải_quyết công_việc liên_quan đến tổ_chức, cá_nhân do chính_quyền địa_phương cấp xã trực_tiếp thực_hiện ; - Nội_dung khác theo quy_định của pháp_luật và quy_chế thực_hiện dân_chủ ở xã, phường, thị_trấn. Theo đó, nội_dung về đối tư­ợng, mức thu các loại phí, lệ_phí và nghĩa_vụ tài_chính khác do chính_quyền địa_phương cấp xã trực_tiếp thu là một trong những thông_tin mà chính_quyền địa_phương cấp xã phải công_khai ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 11 Luật Thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở 2022 có quy_định 14 nội_dung chính_quyền địa_phương cấp xã phải công_khai như sau : Trừ các thông_tin thuộc bí_mật nhà_nước hoặc thông_tin chưa được công_khai theo quy_định của pháp_luật , chính_quyền địa_phương cấp xã phải công_khai các nội_dung sau đây : - Kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội , ph­ương án chuyển_dịch cơ_cấu kinh_tế hằng năm của cấp xã và kết_quả thực_hiện ; - Số_liệu , báo_cáo thuyết_minh dự_toán ngân_sách nhà_nước , kế_hoạch hoạt_động tài_chính của cấp xã trình Hội_đồng_nhân_dân cấp xã ; dự_toán ngân_sách , kế_hoạch hoạt_động tài_chính đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp xã quyết_định ; số_liệu và thuyết_minh tình_hình thực_hiện dự_toán ngân_sách cấp xã định_kỳ theo quý , 06 tháng , hằng năm ; quyết_toán ngân_sách nhà_nước và kết_quả thực_hiện các hoạt_động tài_chính khác đã được Hội_đồng_nhân_dân cấp xã phê_chuẩn ; kết_quả thực_hiện các kiến_nghị của Kiểm_toán nhà_nước ( nếu có ) ; - Dự_án , công_trình đầu_tư trên địa_bàn cấp xã và_tiến_độ thực_hiện ; kế_hoạch thu_hồi đất , bồi_thường , hỗ_trợ , tái định_cư khi thu_hồi đất để thực_hiện dự_án , công_trình đầu_tư trên địa_bàn cấp xã ; kế_hoạch quản_lý , sử_dụng quỹ đất do cấp xã quản_lý ; kế_hoạch cho thuê đất thuộc quỹ đất nông_nghiệp sử_dụng vào mục_đích công_ích của cấp xã ; quy_hoạch xây_dựng vùng huyện , quy_hoạch xây_dựng xã và điểm dân_cư nông_thôn ; quy_hoạch chung được lập cho thị_trấn , đồ_án quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết được lập cho các khu_vực thuộc phạm_vi thị_trấn ; - Quy_chế thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn ; nhiệm_vụ , quyền_hạn của cán_bộ , công_chức và người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố ; quy_tắc ứng_xử của người có chức_vụ , quyền_hạn của chính_quyền địa_phương cấp xã ; - Việc quản_lý và sử_dụng các loại quỹ , khoản đầu_tư , tài_trợ theo chương_trình , dự_án đối_với địa_bàn cấp xã ; các khoản huy_động Nhân_dân đóng_góp ; - Tình hình đầu_tư xây_dựng , mua_sắm , giao , thuê , sử_dụng , thu_hồi , điều_chuyển , chuyển_đổi công_năng , bán , thanh_lý , tiêu_huỷ và hình_thức xử_lý khác đối_với tài_sản công do cấp xã quản_lý ; tình_hình khai_thác nguồn_lực tài_chính từ tài_sản công của chính_quyền địa_phương cấp xã ; - Chủ trư­ơng , chính_sách , kế_hoạch , tiêu_chí , đối_tượng , quy_trình bình_xét và kết_quả thực_hiện chính_sách hỗ_trợ , trợ_cấp , tín_dụng để thực_hiện các chương_trình mục_tiêu quốc_gia , phát_triển sản_xuất , hỗ_trợ xây_dựng nhà ở , cấp thẻ bảo_hiểm_y_tế và các chính_sách an_sinh xã_hội khác được tổ_chức triển_khai trên địa_bàn cấp xã ; - Thông_tin về phạm_vi , đối_tượng , cách_thức bình_xét , xác_định đối_tượng , mức hỗ_trợ , thời_gian , thủ_tục thực_hiện phân_phối các khoản hỗ_trợ từ ngân_sách nhà_nước để khắc_phục khó_khăn do thiên_tai , dịch_bệnh , sự_cố , thảm_hoạ hoặc để hỗ_trợ bệnh_nhân mắc bệnh hiểm_nghèo trên địa_bàn cấp xã ; việc quản_lý , sử_dụng các nguồn đóng_góp , quyên_góp tự_nguyện của các tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài dành cho các đối_tượng trên địa_bàn cấp xã ; - Số_lượng , đối_tượng , tiêu_chuẩn gọi nhập_ngũ ; danh_sách công_dân đủ điều_kiện nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; danh_sách công_dân được gọi nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; danh_sách tạm hoãn gọi nhập_ngũ , miễn gọi nhập_ngũ trên địa_bàn cấp xã ; - Kết_quả thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết các vụ_việc tham_nhũng , tiêu_cực , vi_phạm kỷ_luật đối_với cán_bộ , công_chức , người hoạt_động không chuyên_trách ở cấp xã , ở thôn , tổ_dân_phố ; kết_quả lấy phiếu tín_nhiệm , bỏ_phiếu tín_nhiệm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và Trưởng ban của Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các Uỷ_viên Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; - Kế_hoạch lấy ý_kiến Nhân_dân , nội_dung lấy ý_kiến , kết_quả tổng_hợp ý_kiến và giải_trình , tiếp_thu ý_kiến của Nhân_dân đối_với những nội_dung chính_quyền địa_phương cấp xã đưa ra lấy ý_kiến Nhân_dân quy_định tại Điều 25 của Luật này ; - Đối tư­ợng , mức thu các loại phí , lệ_phí và nghĩa_vụ tài_chính khác do chính_quyền địa_phương cấp xã trực_tiếp thu ; - Các thủ_tục hành_chính , thủ_tục giải_quyết công_việc liên_quan đến tổ_chức , cá_nhân do chính_quyền địa_phương cấp xã trực_tiếp thực_hiện ; - Nội_dung khác theo quy_định của pháp_luật và quy_chế thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn . Theo đó , nội_dung về đối tư­ợng , mức thu các loại phí , lệ_phí và nghĩa_vụ tài_chính khác do chính_quyền địa_phương cấp xã trực_tiếp thu là một trong những thông_tin mà chính_quyền địa_phương cấp xã phải công_khai ( Hình từ Internet )
197,284
Chính_quyền địa_phương cấp xã công_khai thông_tin bằng những hình_thức nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Luật Thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở 2022 có quy_định chính_quyền địa_phương cấp xã công_khai thông_tin bằng những hình_thức sau : ... - Niêm_yết thông_tin ; - Đăng_tải trên cổng thông_tin điện_tử , trang thông_tin điện_tử của chính_quyền địa_phương cấp xã ; - Phát tin trên hệ_thống truyền_thanh của cấp xã ( nếu có ) ; - Thông_qua Trưởng_thôn , Tổ_trưởng tổ_dân_phố để thông_báo đến công_dân ; - Gửi văn_bản đến công_dân ; - Thông_qua hội_nghị trao_đổi , đối_thoại giữa Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã với Nhân_dân ; - Thông_qua việc tiếp công_dân , tiếp_xúc cử_tri , họp_báo , thông_cáo báo_chí , hoạt_động của người_phát_ngôn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo quy_định của pháp_luật ; - Thông_báo đến tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội và các tổ_chức , đoàn_thể cùng cấp khác để tổ_chức phổ_biến , tuyên_truyền đến hội_viên , đoàn_viên ở cơ_sở ; - Thông_qua mạng viễn_thông , mạng xã_hội hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật , bảo_đảm phù_hợp với mức_độ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin tại cấp xã , tại thôn , tổ_dân_phố ; - Các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật và quy_chế thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 12 Luật Thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở 2022 có quy_định chính_quyền địa_phương cấp xã công_khai thông_tin bằng những hình_thức sau : - Niêm_yết thông_tin ; - Đăng_tải trên cổng thông_tin điện_tử , trang thông_tin điện_tử của chính_quyền địa_phương cấp xã ; - Phát tin trên hệ_thống truyền_thanh của cấp xã ( nếu có ) ; - Thông_qua Trưởng_thôn , Tổ_trưởng tổ_dân_phố để thông_báo đến công_dân ; - Gửi văn_bản đến công_dân ; - Thông_qua hội_nghị trao_đổi , đối_thoại giữa Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã với Nhân_dân ; - Thông_qua việc tiếp công_dân , tiếp_xúc cử_tri , họp_báo , thông_cáo báo_chí , hoạt_động của người_phát_ngôn của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã theo quy_định của pháp_luật ; - Thông_báo đến tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội và các tổ_chức , đoàn_thể cùng cấp khác để tổ_chức phổ_biến , tuyên_truyền đến hội_viên , đoàn_viên ở cơ_sở ; - Thông_qua mạng viễn_thông , mạng xã_hội hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật , bảo_đảm phù_hợp với mức_độ ứng_dụng công_nghệ_thông_tin tại cấp xã , tại thôn , tổ_dân_phố ; - Các hình_thức khác theo quy_định của pháp_luật và quy_chế thực_hiện dân_chủ ở xã , phường , thị_trấn .
197,285
Thời_điểm chính_quyền địa_phương cấp xã công_khai thông_tin là khi nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 12 Luật Thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở 2022 thì thời_điểm chính_quyền địa_phương cấp xã công_khai thông_tin là tuỳ vào từng lĩnh_vực đư. ... Căn_cứ khoản 3 Điều 12 Luật Thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở 2022 thì thời_điểm chính_quyền địa_phương cấp xã công_khai thông_tin là tuỳ vào từng lĩnh_vực được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp pháp_luật chưa có quy_định thì chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày có quyết_định , văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền về nội_dung cần công_khai , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải tổ_chức công_khai thông_tin . Luật Thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở 2022 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 12 Luật Thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở 2022 thì thời_điểm chính_quyền địa_phương cấp xã công_khai thông_tin là tuỳ vào từng lĩnh_vực được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật có liên_quan . Trường_hợp pháp_luật chưa có quy_định thì chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày có quyết_định , văn_bản của cơ_quan có thẩm_quyền về nội_dung cần công_khai , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải tổ_chức công_khai thông_tin . Luật Thực_hiện dân_chủ ở cơ_sở 2022 sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023
197,286
Người bị bệnh hay tật_nguyền có_thể đăng_ký kết_hôn với nhau không ?
Căn_cứ Điều 8 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về điều_kiện kết_hôn như sau : ... Điều_kiện kết_hôn 1. Nam, nữ kết_hôn với nhau phải tuân theo các điều_kiện sau đây : a ) Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên ; b ) Việc kết_hôn do nam và nữ tự_nguyện quyết_định ; c ) Không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; d ) Việc kết_hôn không thuộc một trong các trường_hợp cấm kết_hôn theo quy_định tại các điểm a, b, c và d khoản 2 Điều 5 của Luật này. 2. Nhà_nước không thừa_nhận hôn_nhân giữa những người cùng giới_tính. Theo khoản 2 Điều 5 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về các hành_vi bị cấm như sau : Bảo_vệ chế_độ hôn_nhân và gia_đình... 2. Cấm các hành_vi sau đây : a ) Kết_hôn giả_tạo, ly_hôn giả_tạo ; b ) Tảo_hôn, cưỡng_ép kết_hôn, lừa_dối kết_hôn, cản_trở kết_hôn ; c ) Người đang có vợ, có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người khác hoặc chưa có vợ, chưa có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người đang có chồng, có vợ ; d )
None
1
Căn_cứ Điều 8 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về điều_kiện kết_hôn như sau : Điều_kiện kết_hôn 1 . Nam , nữ kết_hôn với nhau phải tuân theo các điều_kiện sau đây : a ) Nam từ đủ 20 tuổi trở lên , nữ từ đủ 18 tuổi trở lên ; b ) Việc kết_hôn do nam và nữ tự_nguyện quyết_định ; c ) Không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; d ) Việc kết_hôn không thuộc một trong các trường_hợp cấm kết_hôn theo quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 2 Điều 5 của Luật này . 2 . Nhà_nước không thừa_nhận hôn_nhân giữa những người cùng giới_tính . Theo khoản 2 Điều 5 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về các hành_vi bị cấm như sau : Bảo_vệ chế_độ hôn_nhân và gia_đình ... 2 . Cấm các hành_vi sau đây : a ) Kết_hôn giả_tạo , ly_hôn giả_tạo ; b ) Tảo_hôn , cưỡng_ép kết_hôn , lừa_dối kết_hôn , cản_trở kết_hôn ; c ) Người đang có vợ , có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người khác hoặc chưa có vợ , chưa có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người đang có chồng , có vợ ; d ) Kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng giữa những người cùng dòng máu về trực_hệ ; giữa những người có họ trong phạm_vi ba đời ; giữa cha , mẹ nuôi với con_nuôi ; giữa người đã từng là cha , mẹ nuôi với con_nuôi , cha chồng với con dâu , mẹ_vợ với con rể , cha dượng với con_riêng của vợ , mẹ_kế với con_riêng của chồng ; đ ) Yêu_sách của_cải trong kết_hôn ; e ) Cưỡng_ép ly_hôn , lừa_dối ly_hôn , cản_trở ly_hôn ; g ) Thực_hiện sinh con bằng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản vì mục_đích thương_mại , mang thai hộ vì mục_đích thương_mại , lựa_chọn giới_tính thai_nhi , sinh_sản_vô_tính ; h ) Bạo_lực gia_đình ; i ) Lợi_dụng việc thực_hiện quyền về hôn_nhân và gia_đình để mua_bán người , bóc_lột sức_lao_động , xâm_phạm tình_dục hoặc có hành_vi khác nhằm mục_đích trục_lợi . ... Theo đó , pháp_luật chỉ cấm kết_hôn đối_với những người mất năng_lực hành_vi dân_sự . Nếu người bị bệnh hay tật_nguyền ( thể_chất hay sức_khoẻ không tốt ) nhưng không ảnh_hưởng đến khả_năng nhận_thức ( có_thể nhận_thức chậm hơn người bình_thường nhưng chưa đến mức mất năng_lực hành_vi dân_sự ) và đáp_ứng những điều_kiện kết_hôn còn lại được quy_định Điều 8 nêu trên thì vẫn có_thể đăng_ký kết_hôn . Tải về mẫu tờ khai đăng_ký kết_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây_Đăng ký_kết hôn ( Hình từ Internet )
197,287
Người bị bệnh hay tật_nguyền có_thể đăng_ký kết_hôn với nhau không ?
Căn_cứ Điều 8 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về điều_kiện kết_hôn như sau : ... sống như vợ_chồng với người khác hoặc chưa có vợ, chưa có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người đang có chồng, có vợ ; d ) Kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng giữa những người cùng dòng máu về trực_hệ ; giữa những người có họ trong phạm_vi ba đời ; giữa cha, mẹ nuôi với con_nuôi ; giữa người đã từng là cha, mẹ nuôi với con_nuôi, cha chồng với con dâu, mẹ_vợ với con rể, cha dượng với con_riêng của vợ, mẹ_kế với con_riêng của chồng ; đ ) Yêu_sách của_cải trong kết_hôn ; e ) Cưỡng_ép ly_hôn, lừa_dối ly_hôn, cản_trở ly_hôn ; g ) Thực_hiện sinh con bằng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản vì mục_đích thương_mại, mang thai hộ vì mục_đích thương_mại, lựa_chọn giới_tính thai_nhi, sinh_sản_vô_tính ; h ) Bạo_lực gia_đình ; i ) Lợi_dụng việc thực_hiện quyền về hôn_nhân và gia_đình để mua_bán người, bóc_lột sức_lao_động, xâm_phạm tình_dục hoặc có hành_vi khác nhằm mục_đích trục_lợi.... Theo đó, pháp_luật chỉ cấm kết_hôn đối_với những người mất năng_lực hành_vi dân_sự. Nếu người
None
1
Căn_cứ Điều 8 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về điều_kiện kết_hôn như sau : Điều_kiện kết_hôn 1 . Nam , nữ kết_hôn với nhau phải tuân theo các điều_kiện sau đây : a ) Nam từ đủ 20 tuổi trở lên , nữ từ đủ 18 tuổi trở lên ; b ) Việc kết_hôn do nam và nữ tự_nguyện quyết_định ; c ) Không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; d ) Việc kết_hôn không thuộc một trong các trường_hợp cấm kết_hôn theo quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 2 Điều 5 của Luật này . 2 . Nhà_nước không thừa_nhận hôn_nhân giữa những người cùng giới_tính . Theo khoản 2 Điều 5 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về các hành_vi bị cấm như sau : Bảo_vệ chế_độ hôn_nhân và gia_đình ... 2 . Cấm các hành_vi sau đây : a ) Kết_hôn giả_tạo , ly_hôn giả_tạo ; b ) Tảo_hôn , cưỡng_ép kết_hôn , lừa_dối kết_hôn , cản_trở kết_hôn ; c ) Người đang có vợ , có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người khác hoặc chưa có vợ , chưa có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người đang có chồng , có vợ ; d ) Kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng giữa những người cùng dòng máu về trực_hệ ; giữa những người có họ trong phạm_vi ba đời ; giữa cha , mẹ nuôi với con_nuôi ; giữa người đã từng là cha , mẹ nuôi với con_nuôi , cha chồng với con dâu , mẹ_vợ với con rể , cha dượng với con_riêng của vợ , mẹ_kế với con_riêng của chồng ; đ ) Yêu_sách của_cải trong kết_hôn ; e ) Cưỡng_ép ly_hôn , lừa_dối ly_hôn , cản_trở ly_hôn ; g ) Thực_hiện sinh con bằng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản vì mục_đích thương_mại , mang thai hộ vì mục_đích thương_mại , lựa_chọn giới_tính thai_nhi , sinh_sản_vô_tính ; h ) Bạo_lực gia_đình ; i ) Lợi_dụng việc thực_hiện quyền về hôn_nhân và gia_đình để mua_bán người , bóc_lột sức_lao_động , xâm_phạm tình_dục hoặc có hành_vi khác nhằm mục_đích trục_lợi . ... Theo đó , pháp_luật chỉ cấm kết_hôn đối_với những người mất năng_lực hành_vi dân_sự . Nếu người bị bệnh hay tật_nguyền ( thể_chất hay sức_khoẻ không tốt ) nhưng không ảnh_hưởng đến khả_năng nhận_thức ( có_thể nhận_thức chậm hơn người bình_thường nhưng chưa đến mức mất năng_lực hành_vi dân_sự ) và đáp_ứng những điều_kiện kết_hôn còn lại được quy_định Điều 8 nêu trên thì vẫn có_thể đăng_ký kết_hôn . Tải về mẫu tờ khai đăng_ký kết_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây_Đăng ký_kết hôn ( Hình từ Internet )
197,288
Người bị bệnh hay tật_nguyền có_thể đăng_ký kết_hôn với nhau không ?
Căn_cứ Điều 8 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về điều_kiện kết_hôn như sau : ... , bóc_lột sức_lao_động, xâm_phạm tình_dục hoặc có hành_vi khác nhằm mục_đích trục_lợi.... Theo đó, pháp_luật chỉ cấm kết_hôn đối_với những người mất năng_lực hành_vi dân_sự. Nếu người bị bệnh hay tật_nguyền ( thể_chất hay sức_khoẻ không tốt ) nhưng không ảnh_hưởng đến khả_năng nhận_thức ( có_thể nhận_thức chậm hơn người bình_thường nhưng chưa đến mức mất năng_lực hành_vi dân_sự ) và đáp_ứng những điều_kiện kết_hôn còn lại được quy_định Điều 8 nêu trên thì vẫn có_thể đăng_ký kết_hôn. Tải về mẫu tờ khai đăng_ký kết_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây_Đăng ký_kết hôn ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 8 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về điều_kiện kết_hôn như sau : Điều_kiện kết_hôn 1 . Nam , nữ kết_hôn với nhau phải tuân theo các điều_kiện sau đây : a ) Nam từ đủ 20 tuổi trở lên , nữ từ đủ 18 tuổi trở lên ; b ) Việc kết_hôn do nam và nữ tự_nguyện quyết_định ; c ) Không bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; d ) Việc kết_hôn không thuộc một trong các trường_hợp cấm kết_hôn theo quy_định tại các điểm a , b , c và d khoản 2 Điều 5 của Luật này . 2 . Nhà_nước không thừa_nhận hôn_nhân giữa những người cùng giới_tính . Theo khoản 2 Điều 5 Luật Hôn_nhân và gia_đình 2014 quy_định về các hành_vi bị cấm như sau : Bảo_vệ chế_độ hôn_nhân và gia_đình ... 2 . Cấm các hành_vi sau đây : a ) Kết_hôn giả_tạo , ly_hôn giả_tạo ; b ) Tảo_hôn , cưỡng_ép kết_hôn , lừa_dối kết_hôn , cản_trở kết_hôn ; c ) Người đang có vợ , có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người khác hoặc chưa có vợ , chưa có chồng mà kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng với người đang có chồng , có vợ ; d ) Kết_hôn hoặc chung sống như vợ_chồng giữa những người cùng dòng máu về trực_hệ ; giữa những người có họ trong phạm_vi ba đời ; giữa cha , mẹ nuôi với con_nuôi ; giữa người đã từng là cha , mẹ nuôi với con_nuôi , cha chồng với con dâu , mẹ_vợ với con rể , cha dượng với con_riêng của vợ , mẹ_kế với con_riêng của chồng ; đ ) Yêu_sách của_cải trong kết_hôn ; e ) Cưỡng_ép ly_hôn , lừa_dối ly_hôn , cản_trở ly_hôn ; g ) Thực_hiện sinh con bằng kỹ_thuật hỗ_trợ sinh_sản vì mục_đích thương_mại , mang thai hộ vì mục_đích thương_mại , lựa_chọn giới_tính thai_nhi , sinh_sản_vô_tính ; h ) Bạo_lực gia_đình ; i ) Lợi_dụng việc thực_hiện quyền về hôn_nhân và gia_đình để mua_bán người , bóc_lột sức_lao_động , xâm_phạm tình_dục hoặc có hành_vi khác nhằm mục_đích trục_lợi . ... Theo đó , pháp_luật chỉ cấm kết_hôn đối_với những người mất năng_lực hành_vi dân_sự . Nếu người bị bệnh hay tật_nguyền ( thể_chất hay sức_khoẻ không tốt ) nhưng không ảnh_hưởng đến khả_năng nhận_thức ( có_thể nhận_thức chậm hơn người bình_thường nhưng chưa đến mức mất năng_lực hành_vi dân_sự ) và đáp_ứng những điều_kiện kết_hôn còn lại được quy_định Điều 8 nêu trên thì vẫn có_thể đăng_ký kết_hôn . Tải về mẫu tờ khai đăng_ký kết_hôn mới nhất 2023 : Tại Đây_Đăng ký_kết hôn ( Hình từ Internet )
197,289
Có_thể đăng_ký kết_hôn ở đâu ?
Theo Điều 17 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn và nội_dung Giấy chứng_nhận kết_hôn như sau : ... Thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn và nội_dung Giấy chứng_nhận kết_hôn 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của một trong hai bên nam, nữ thực_hiện đăng_ký kết_hôn. 2. Giấy chứng_nhận kết_hôn phải có các thông_tin sau đây : a ) Họ, chữ đệm và tên ; ngày, tháng, năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; thông_tin về giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của hai bên nam, nữ ; b ) Ngày, tháng, năm đăng_ký kết_hôn ; c ) Chữ_ký hoặc điểm_chỉ của hai bên nam, nữ và xác_nhận của cơ_quan đăng_ký hộ_tịch. Theo quy_định tại Điều 37 Luật_Hộ_tịch 2014 về thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn như sau : Thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn 1. Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của công_dân Việt_Nam thực_hiện đăng_ký kết_hôn giữa công_dân Việt_Nam với người nước_ngoài ; giữa công_dân Việt_Nam cư_trú ở trong nước với công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; giữa công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài với nhau ; giữa công_dân Việt_Nam đồng_thời có quốc_tịch nước_ngoài với công_dân Việt_Nam hoặc với người nước_ngoài. 2. Trường_hợp người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam có yêu_cầu đăng_ký kết_hôn tại Việt_Nam thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú
None
1
Theo Điều 17 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn và nội_dung Giấy chứng_nhận kết_hôn như sau : Thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn và nội_dung Giấy chứng_nhận kết_hôn 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của một trong hai bên nam , nữ thực_hiện đăng_ký kết_hôn . 2 . Giấy chứng_nhận kết_hôn phải có các thông_tin sau đây : a ) Họ , chữ đệm và tên ; ngày , tháng , năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; thông_tin về giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của hai bên nam , nữ ; b ) Ngày , tháng , năm đăng_ký kết_hôn ; c ) Chữ_ký hoặc điểm_chỉ của hai bên nam , nữ và xác_nhận của cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Theo quy_định tại Điều 37 Luật_Hộ_tịch 2014 về thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn như sau : Thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của công_dân Việt_Nam thực_hiện đăng_ký kết_hôn giữa công_dân Việt_Nam với người nước_ngoài ; giữa công_dân Việt_Nam cư_trú ở trong nước với công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; giữa công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài với nhau ; giữa công_dân Việt_Nam đồng_thời có quốc_tịch nước_ngoài với công_dân Việt_Nam hoặc với người nước_ngoài . 2 . Trường_hợp người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam có yêu_cầu đăng_ký kết_hôn tại Việt_Nam thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của một trong hai bên thực_hiện đăng_ký kết_hôn . Theo quy_định trên , công_dân có_thể đăng_ký kết_hôn ở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của một trong hai bên nam , nữ thực_hiện đăng_ký kết_hôn . Trường_hợp công_dân Việt_Nam thực_hiện đăng_ký kết_hôn với người nước_ngoài ; giữa công_dân Việt_Nam cư_trú ở trong nước với công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; giữa công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài với nhau ; giữa công_dân Việt_Nam đồng_thời có quốc_tịch nước_ngoài với công_dân Việt_Nam hoặc với người nước_ngoài thì đăng_ký kết_hôn ở Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của công_dân Việt_Nam . Và trường_hợp người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam có yêu_cầu đăng_ký kết_hôn tại Việt_Nam thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của một trong hai bên thực_hiện đăng_ký kết_hôn .
197,290
Có_thể đăng_ký kết_hôn ở đâu ?
Theo Điều 17 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn và nội_dung Giấy chứng_nhận kết_hôn như sau : ... đồng_thời có quốc_tịch nước_ngoài với công_dân Việt_Nam hoặc với người nước_ngoài. 2. Trường_hợp người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam có yêu_cầu đăng_ký kết_hôn tại Việt_Nam thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của một trong hai bên thực_hiện đăng_ký kết_hôn. Theo quy_định trên, công_dân có_thể đăng_ký kết_hôn ở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của một trong hai bên nam, nữ thực_hiện đăng_ký kết_hôn. Trường_hợp công_dân Việt_Nam thực_hiện đăng_ký kết_hôn với người nước_ngoài ; giữa công_dân Việt_Nam cư_trú ở trong nước với công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; giữa công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài với nhau ; giữa công_dân Việt_Nam đồng_thời có quốc_tịch nước_ngoài với công_dân Việt_Nam hoặc với người nước_ngoài thì đăng_ký kết_hôn ở Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của công_dân Việt_Nam. Và trường_hợp người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam có yêu_cầu đăng_ký kết_hôn tại Việt_Nam thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của một trong hai bên thực_hiện đăng_ký kết_hôn.
None
1
Theo Điều 17 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn và nội_dung Giấy chứng_nhận kết_hôn như sau : Thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn và nội_dung Giấy chứng_nhận kết_hôn 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của một trong hai bên nam , nữ thực_hiện đăng_ký kết_hôn . 2 . Giấy chứng_nhận kết_hôn phải có các thông_tin sau đây : a ) Họ , chữ đệm và tên ; ngày , tháng , năm sinh ; dân_tộc ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; thông_tin về giấy_tờ chứng_minh nhân_thân của hai bên nam , nữ ; b ) Ngày , tháng , năm đăng_ký kết_hôn ; c ) Chữ_ký hoặc điểm_chỉ của hai bên nam , nữ và xác_nhận của cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Theo quy_định tại Điều 37 Luật_Hộ_tịch 2014 về thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn như sau : Thẩm_quyền đăng_ký kết_hôn 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của công_dân Việt_Nam thực_hiện đăng_ký kết_hôn giữa công_dân Việt_Nam với người nước_ngoài ; giữa công_dân Việt_Nam cư_trú ở trong nước với công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; giữa công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài với nhau ; giữa công_dân Việt_Nam đồng_thời có quốc_tịch nước_ngoài với công_dân Việt_Nam hoặc với người nước_ngoài . 2 . Trường_hợp người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam có yêu_cầu đăng_ký kết_hôn tại Việt_Nam thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của một trong hai bên thực_hiện đăng_ký kết_hôn . Theo quy_định trên , công_dân có_thể đăng_ký kết_hôn ở Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi cư_trú của một trong hai bên nam , nữ thực_hiện đăng_ký kết_hôn . Trường_hợp công_dân Việt_Nam thực_hiện đăng_ký kết_hôn với người nước_ngoài ; giữa công_dân Việt_Nam cư_trú ở trong nước với công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; giữa công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài với nhau ; giữa công_dân Việt_Nam đồng_thời có quốc_tịch nước_ngoài với công_dân Việt_Nam hoặc với người nước_ngoài thì đăng_ký kết_hôn ở Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của công_dân Việt_Nam . Và trường_hợp người nước_ngoài cư_trú tại Việt_Nam có yêu_cầu đăng_ký kết_hôn tại Việt_Nam thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện nơi cư_trú của một trong hai bên thực_hiện đăng_ký kết_hôn .
197,291
Thủ_tục đăng_ký kết_hôn được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 18 Luật_Hộ_tịch 2014 về thủ_tục đăng_ký kết_hôn như sau : ... Thủ_tục đăng_ký kết_hôn 1. Hai bên nam, nữ nộp tờ khai đăng_ký kết_hôn theo mẫu quy_định cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch và cùng có_mặt khi đăng_ký kết_hôn. 2. Ngay sau khi nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, nếu thấy đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật hôn_nhân và gia_đình, công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi việc kết_hôn vào Sổ hộ_tịch, cùng hai bên nam, nữ ký_tên vào Sổ hộ_tịch. Hai bên nam, nữ cùng ký vào Giấy chứng_nhận kết_hôn ; công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức trao Giấy chứng_nhận kết_hôn cho hai bên nam, nữ. Trường_hợp cần xác_minh điều_kiện kết_hôn của hai bên nam, nữ thì thời_hạn giải_quyết không quá 05 ngày làm_việc. Căn_cứ Điều 38 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thủ_tục đăng_ký kết_hôn như sau : Thủ_tục đăng_ký kết_hôn 1. Hai bên nam, nữ nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy xác_nhận của tổ_chức y_tế có thẩm_quyền của Việt_Nam hoặc nước_ngoài xác_nhận người đó không mắc bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác mà không có khả_năng nhận_thức, làm chủ được hành_vi của mình cho cơ_quan đăng_ký
None
1
Theo quy_định tại Điều 18 Luật_Hộ_tịch 2014 về thủ_tục đăng_ký kết_hôn như sau : Thủ_tục đăng_ký kết_hôn 1 . Hai bên nam , nữ nộp tờ khai đăng_ký kết_hôn theo mẫu quy_định cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch và cùng có_mặt khi đăng_ký kết_hôn . 2 . Ngay sau khi nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật hôn_nhân và gia_đình , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi việc kết_hôn vào Sổ hộ_tịch , cùng hai bên nam , nữ ký_tên vào Sổ hộ_tịch . Hai bên nam , nữ cùng ký vào Giấy chứng_nhận kết_hôn ; công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức trao Giấy chứng_nhận kết_hôn cho hai bên nam , nữ . Trường_hợp cần xác_minh điều_kiện kết_hôn của hai bên nam , nữ thì thời_hạn giải_quyết không quá 05 ngày làm_việc . Căn_cứ Điều 38 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thủ_tục đăng_ký kết_hôn như sau : Thủ_tục đăng_ký kết_hôn 1 . Hai bên nam , nữ nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy xác_nhận của tổ_chức y_tế có thẩm_quyền của Việt_Nam hoặc nước_ngoài xác_nhận người đó không mắc bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác mà không có khả_năng nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Người nước_ngoài , công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài phải nộp thêm giấy_tờ chứng_minh tình_trạng hôn_nhân , bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu . 2 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , công_chức làm công_tác hộ_tịch có trách_nhiệm xác_minh , nếu thấy đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của pháp_luật thì Phòng Tư_pháp báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giải_quyết . 3 . Khi đăng_ký kết_hôn cả hai bên nam , nữ phải có_mặt tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân , công_chức làm công_tác hộ_tịch hỏi ý_kiến hai bên nam , nữ , nếu các bên tự_nguyện kết_hôn thì ghi việc kết_hôn vào Sổ hộ_tịch , cùng hai bên nam , nữ ký_tên vào Sổ hộ_tịch . Hai bên nam , nữ cùng ký vào Giấy chứng_nhận kết_hôn . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trao Giấy chứng_nhận kết_hôn cho hai bên nam , nữ . 4 . Chính_phủ quy_định bổ_sung giấy_tờ trong hồ_sơ đăng_ký kết_hôn , việc phỏng_vấn , xác_minh mục_đích kết_hôn khi giải_quyết yêu_cầu đăng_ký kết_hôn ; thủ_tục cấp giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho công_dân Việt_Nam để kết_hôn với người nước_ngoài tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài nhằm bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của các bên . Như_vậy , tuỳ_thuộc vào việc đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài hay không mà thủ_tục đăng_ký kết_hôn có sự khác nhau và được quy_định cụ_thể tương_ứng với quy_định tại Điều 18 và Điều 38 nêu trên .
197,292
Thủ_tục đăng_ký kết_hôn được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 18 Luật_Hộ_tịch 2014 về thủ_tục đăng_ký kết_hôn như sau : ... tổ_chức y_tế có thẩm_quyền của Việt_Nam hoặc nước_ngoài xác_nhận người đó không mắc bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác mà không có khả_năng nhận_thức, làm chủ được hành_vi của mình cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch. Người nước_ngoài, công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài phải nộp thêm giấy_tờ chứng_minh tình_trạng hôn_nhân, bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu. 2. Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này, công_chức làm công_tác hộ_tịch có trách_nhiệm xác_minh, nếu thấy đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của pháp_luật thì Phòng Tư_pháp báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giải_quyết. 3. Khi đăng_ký kết_hôn cả hai bên nam, nữ phải có_mặt tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân, công_chức làm công_tác hộ_tịch hỏi ý_kiến hai bên nam, nữ, nếu các bên tự_nguyện kết_hôn thì ghi việc kết_hôn vào Sổ hộ_tịch, cùng hai bên nam, nữ ký_tên vào Sổ hộ_tịch. Hai bên nam, nữ cùng ký vào Giấy chứng_nhận kết_hôn. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trao Giấy chứng_nhận kết_hôn cho hai bên nam, nữ. 4. Chính_phủ quy_định bổ_sung giấy_tờ trong hồ_sơ đăng_ký kết_hôn, việc phỏng_vấn,
None
1
Theo quy_định tại Điều 18 Luật_Hộ_tịch 2014 về thủ_tục đăng_ký kết_hôn như sau : Thủ_tục đăng_ký kết_hôn 1 . Hai bên nam , nữ nộp tờ khai đăng_ký kết_hôn theo mẫu quy_định cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch và cùng có_mặt khi đăng_ký kết_hôn . 2 . Ngay sau khi nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật hôn_nhân và gia_đình , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi việc kết_hôn vào Sổ hộ_tịch , cùng hai bên nam , nữ ký_tên vào Sổ hộ_tịch . Hai bên nam , nữ cùng ký vào Giấy chứng_nhận kết_hôn ; công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức trao Giấy chứng_nhận kết_hôn cho hai bên nam , nữ . Trường_hợp cần xác_minh điều_kiện kết_hôn của hai bên nam , nữ thì thời_hạn giải_quyết không quá 05 ngày làm_việc . Căn_cứ Điều 38 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thủ_tục đăng_ký kết_hôn như sau : Thủ_tục đăng_ký kết_hôn 1 . Hai bên nam , nữ nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy xác_nhận của tổ_chức y_tế có thẩm_quyền của Việt_Nam hoặc nước_ngoài xác_nhận người đó không mắc bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác mà không có khả_năng nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Người nước_ngoài , công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài phải nộp thêm giấy_tờ chứng_minh tình_trạng hôn_nhân , bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu . 2 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , công_chức làm công_tác hộ_tịch có trách_nhiệm xác_minh , nếu thấy đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của pháp_luật thì Phòng Tư_pháp báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giải_quyết . 3 . Khi đăng_ký kết_hôn cả hai bên nam , nữ phải có_mặt tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân , công_chức làm công_tác hộ_tịch hỏi ý_kiến hai bên nam , nữ , nếu các bên tự_nguyện kết_hôn thì ghi việc kết_hôn vào Sổ hộ_tịch , cùng hai bên nam , nữ ký_tên vào Sổ hộ_tịch . Hai bên nam , nữ cùng ký vào Giấy chứng_nhận kết_hôn . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trao Giấy chứng_nhận kết_hôn cho hai bên nam , nữ . 4 . Chính_phủ quy_định bổ_sung giấy_tờ trong hồ_sơ đăng_ký kết_hôn , việc phỏng_vấn , xác_minh mục_đích kết_hôn khi giải_quyết yêu_cầu đăng_ký kết_hôn ; thủ_tục cấp giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho công_dân Việt_Nam để kết_hôn với người nước_ngoài tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài nhằm bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của các bên . Như_vậy , tuỳ_thuộc vào việc đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài hay không mà thủ_tục đăng_ký kết_hôn có sự khác nhau và được quy_định cụ_thể tương_ứng với quy_định tại Điều 18 và Điều 38 nêu trên .
197,293
Thủ_tục đăng_ký kết_hôn được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại Điều 18 Luật_Hộ_tịch 2014 về thủ_tục đăng_ký kết_hôn như sau : ... chứng_nhận kết_hôn. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trao Giấy chứng_nhận kết_hôn cho hai bên nam, nữ. 4. Chính_phủ quy_định bổ_sung giấy_tờ trong hồ_sơ đăng_ký kết_hôn, việc phỏng_vấn, xác_minh mục_đích kết_hôn khi giải_quyết yêu_cầu đăng_ký kết_hôn ; thủ_tục cấp giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho công_dân Việt_Nam để kết_hôn với người nước_ngoài tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài nhằm bảo_đảm quyền, lợi_ích hợp_pháp của các bên. Như_vậy, tuỳ_thuộc vào việc đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài hay không mà thủ_tục đăng_ký kết_hôn có sự khác nhau và được quy_định cụ_thể tương_ứng với quy_định tại Điều 18 và Điều 38 nêu trên.
None
1
Theo quy_định tại Điều 18 Luật_Hộ_tịch 2014 về thủ_tục đăng_ký kết_hôn như sau : Thủ_tục đăng_ký kết_hôn 1 . Hai bên nam , nữ nộp tờ khai đăng_ký kết_hôn theo mẫu quy_định cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch và cùng có_mặt khi đăng_ký kết_hôn . 2 . Ngay sau khi nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , nếu thấy đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của Luật hôn_nhân và gia_đình , công_chức tư_pháp - hộ_tịch ghi việc kết_hôn vào Sổ hộ_tịch , cùng hai bên nam , nữ ký_tên vào Sổ hộ_tịch . Hai bên nam , nữ cùng ký vào Giấy chứng_nhận kết_hôn ; công_chức tư_pháp - hộ_tịch báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã tổ_chức trao Giấy chứng_nhận kết_hôn cho hai bên nam , nữ . Trường_hợp cần xác_minh điều_kiện kết_hôn của hai bên nam , nữ thì thời_hạn giải_quyết không quá 05 ngày làm_việc . Căn_cứ Điều 38 Luật_Hộ_tịch 2014 quy_định về thủ_tục đăng_ký kết_hôn như sau : Thủ_tục đăng_ký kết_hôn 1 . Hai bên nam , nữ nộp tờ khai theo mẫu quy_định và giấy xác_nhận của tổ_chức y_tế có thẩm_quyền của Việt_Nam hoặc nước_ngoài xác_nhận người đó không mắc bệnh_tâm_thần hoặc bệnh khác mà không có khả_năng nhận_thức , làm chủ được hành_vi của mình cho cơ_quan đăng_ký hộ_tịch . Người nước_ngoài , công_dân Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài phải nộp thêm giấy_tờ chứng_minh tình_trạng hôn_nhân , bản_sao hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu . 2 . Trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ giấy_tờ theo quy_định tại khoản 1 Điều này , công_chức làm công_tác hộ_tịch có trách_nhiệm xác_minh , nếu thấy đủ điều_kiện kết_hôn theo quy_định của pháp_luật thì Phòng Tư_pháp báo_cáo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện giải_quyết . 3 . Khi đăng_ký kết_hôn cả hai bên nam , nữ phải có_mặt tại trụ_sở Uỷ_ban_nhân_dân , công_chức làm công_tác hộ_tịch hỏi ý_kiến hai bên nam , nữ , nếu các bên tự_nguyện kết_hôn thì ghi việc kết_hôn vào Sổ hộ_tịch , cùng hai bên nam , nữ ký_tên vào Sổ hộ_tịch . Hai bên nam , nữ cùng ký vào Giấy chứng_nhận kết_hôn . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trao Giấy chứng_nhận kết_hôn cho hai bên nam , nữ . 4 . Chính_phủ quy_định bổ_sung giấy_tờ trong hồ_sơ đăng_ký kết_hôn , việc phỏng_vấn , xác_minh mục_đích kết_hôn khi giải_quyết yêu_cầu đăng_ký kết_hôn ; thủ_tục cấp giấy xác_nhận tình_trạng hôn_nhân cho công_dân Việt_Nam để kết_hôn với người nước_ngoài tại cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài ở nước_ngoài nhằm bảo_đảm quyền , lợi_ích hợp_pháp của các bên . Như_vậy , tuỳ_thuộc vào việc đăng_ký kết_hôn có yếu_tố nước_ngoài hay không mà thủ_tục đăng_ký kết_hôn có sự khác nhau và được quy_định cụ_thể tương_ứng với quy_định tại Điều 18 và Điều 38 nêu trên .
197,294
Bí_thư đảng_uỷ xã là cán_bộ hay công_chức ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 114/2003/NĐ-CP quy_định như sau : ... " Điều 2 . Đối_tượng điều_chỉnh Đối_tượng điều_chỉnh của Nghị_định này là cán_bộ , công_chức quy_định tại điểm g và điểm h khoản 1 Điều 1 của Pháp_lệnh Cán_bộ , công_chức , làm_việc tại Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội của cấp xã , bao_gồm : 1 . Những người do bầu_cử để đảm_nhiệm chức_vụ theo nhiệm_kỳ ( sau đây gọi chung là cán_bộ chuyên_trách cấp xã ) , gồm có các chức_vụ sau đây : a ) Bí_thư , Phó Bí_thư đảng_uỷ , Thường_trực đảng_uỷ ( nơi không có Phó Bí_thư chuyên_trách công_tác đảng ) , Bí_thư , Phó Bí_thư chi_bộ ( nơi chưa thành_lập đảng_uỷ cấp xã ) ; b ) Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân ; c ) Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ; d ) Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc , Bí_thư Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh , Chủ_tịch Hội Liên_hiệp Phụ_nữ , Chủ_tịch Hội Nông_dân và Chủ_tịch Hội Cựu_chiến_binh . " Theo đó , đối_chiếu với quy_định trên thì Bí_thư đảng_uỷ là cán_bộ chuyên_trách cấp xã . Bí_thư Đảng_uỷ xã đang bị thi_hành kỷ_luật hình_thức ' khiển_trách ' thì có được bầu giữ lại chức_vụ bí_thư không ?
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 2 Nghị_định 114/2003/NĐ-CP quy_định như sau : " Điều 2 . Đối_tượng điều_chỉnh Đối_tượng điều_chỉnh của Nghị_định này là cán_bộ , công_chức quy_định tại điểm g và điểm h khoản 1 Điều 1 của Pháp_lệnh Cán_bộ , công_chức , làm_việc tại Hội_đồng_nhân_dân , Uỷ_ban_nhân_dân , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội của cấp xã , bao_gồm : 1 . Những người do bầu_cử để đảm_nhiệm chức_vụ theo nhiệm_kỳ ( sau đây gọi chung là cán_bộ chuyên_trách cấp xã ) , gồm có các chức_vụ sau đây : a ) Bí_thư , Phó Bí_thư đảng_uỷ , Thường_trực đảng_uỷ ( nơi không có Phó Bí_thư chuyên_trách công_tác đảng ) , Bí_thư , Phó Bí_thư chi_bộ ( nơi chưa thành_lập đảng_uỷ cấp xã ) ; b ) Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân ; c ) Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ; d ) Chủ_tịch Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc , Bí_thư Đoàn Thanh_niên Cộng_sản Hồ_Chí_Minh , Chủ_tịch Hội Liên_hiệp Phụ_nữ , Chủ_tịch Hội Nông_dân và Chủ_tịch Hội Cựu_chiến_binh . " Theo đó , đối_chiếu với quy_định trên thì Bí_thư đảng_uỷ là cán_bộ chuyên_trách cấp xã . Bí_thư Đảng_uỷ xã đang bị thi_hành kỷ_luật hình_thức ' khiển_trách ' thì có được bầu giữ lại chức_vụ bí_thư không ?
197,295
Tiêu_chuẩn chung đối_với Bí_thư đảng_uỷ xã cần đáp_ứng những gì ?
Về tiêu_chuẩn chung đối_với Bí_thư đảng_uỷ được quy_định tại Điều 3 Quyết_định 04/2004/QĐ-BNV như sau : ... " Điều 3 . Tiêu_chuẩn chung Cán_bộ , công_chức cấp xã phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây : 1 . Có tinh_thần yêu nước sâu_sắc , kiên_định mục_tiêu độc_lập dân_tộc và chủ_nghĩa_xã_hội ; có năng_lực tổ_chức vận_động nhân_dân thực_hiện có kết_quả đường_lối của Đảng , chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước ở địa_phương . 2 . Cần_kiệm liêm_chính , chí_công_vô_tư , công_tâm thạo việc , tận_tuỵ với dân . Không tham_nhũng và kiên_quyết đấu_tranh chống tham_nhũng . Có ý_thức kỷ_luật trong công_tác . Trung_thực , không cơ_hội , gắn_bó mật_thiết với nhân_dân , được nhân_dân tín_nhiệm . 3 . Có trình_độ hiểu_biết về lý_luận chính_trị , quan_điểm , đường lỗi của Đảng , chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước ; có trình_độ học_vấn , chuyên_môn , đủ năng_lực và sức_khoẻ để làm_việc có hiệu_quả đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ được giao . "
None
1
Về tiêu_chuẩn chung đối_với Bí_thư đảng_uỷ được quy_định tại Điều 3 Quyết_định 04/2004/QĐ-BNV như sau : " Điều 3 . Tiêu_chuẩn chung Cán_bộ , công_chức cấp xã phải đáp_ứng những tiêu_chuẩn sau đây : 1 . Có tinh_thần yêu nước sâu_sắc , kiên_định mục_tiêu độc_lập dân_tộc và chủ_nghĩa_xã_hội ; có năng_lực tổ_chức vận_động nhân_dân thực_hiện có kết_quả đường_lối của Đảng , chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước ở địa_phương . 2 . Cần_kiệm liêm_chính , chí_công_vô_tư , công_tâm thạo việc , tận_tuỵ với dân . Không tham_nhũng và kiên_quyết đấu_tranh chống tham_nhũng . Có ý_thức kỷ_luật trong công_tác . Trung_thực , không cơ_hội , gắn_bó mật_thiết với nhân_dân , được nhân_dân tín_nhiệm . 3 . Có trình_độ hiểu_biết về lý_luận chính_trị , quan_điểm , đường lỗi của Đảng , chính_sách và pháp_luật của Nhà_nước ; có trình_độ học_vấn , chuyên_môn , đủ năng_lực và sức_khoẻ để làm_việc có hiệu_quả đáp_ứng yêu_cầu nhiệm_vụ được giao . "
197,296
Nhiệm_vụ của Bí_thư đảng_uỷ xã theo quy_định là gì ?
Theo khoản 2 Điều 5 Quyết_định 04/2004/QĐ-BNV quy_định về nhiệm_vụ của Bí_thư đảng_uỷ cụ_thể như sau : ... " Điều 5. Bí_thư, Phó Bí_thư Đảng_uỷ, Chi_uỷ, Thường_trực đảng_uỷ xã, phường, thị_trấn : 1. Ch<unk> : là cán_bộ chuyên_trách công_tác Đảng ở Đảng_bộ, chi_bộ ( nơi chưa thành_lập Đảng_bộ ) xã, phường, thị_trấn, có trách_nhiệm lãnh_đạo, chỉ_đạo hoạt_động thực_hiện chức_năng, nhiệm_vụ của đảng_bộ, chi_bộ, cùng tập_thể đảng_uỷ, chi_uỷ lãnh_đạo toàn_diện đối_với hệ_thống chính_trị ở cơ_sở trong việc thực_hiện đường lỗi, chủ_trương, chính_sách, pháp_luật của Đảng và Nhà_nước trên địa_bàn xã, phường, thị_trấn. 2. Nhiệm_vụ của Bí_thư : + Nắm vững Cương_lĩnh, Điều_lệ Đảng và đường_lối, chủ_trương của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, nghị_quyết vàchỉ thị của cấp trên và chức_năng, nhiệm_vụ của đảng_bộ, chi_bộ cấp mình ; nắm vững nhiệm_vụ trọng_tâm, giải_quyết có hiệu_quả công_việc đột_xuất ; nắm chắc và sát tình_hình đảng_bộ, tổ_chức đảng trực_thuộc và của nhân_dân trên địa_bàn ; chịu trách_nhiệm chủ_yếu về các mặt công_tác của đảng_bộ. + Chủ_trì cuộc họp của Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ vàchỉ đạo việc chuẩn_bị xây_dựng nghị_quyết của đảng_bộ, của Ban_Chấp_hành
None
1
Theo khoản 2 Điều 5 Quyết_định 04/2004/QĐ-BNV quy_định về nhiệm_vụ của Bí_thư đảng_uỷ cụ_thể như sau : " Điều 5 . Bí_thư , Phó Bí_thư Đảng_uỷ , Chi_uỷ , Thường_trực đảng_uỷ xã , phường , thị_trấn : 1 . Chức_trách : là cán_bộ chuyên_trách công_tác Đảng ở Đảng_bộ , chi_bộ ( nơi chưa thành_lập Đảng_bộ ) xã , phường , thị_trấn , có trách_nhiệm lãnh_đạo , chỉ_đạo hoạt_động thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của đảng_bộ , chi_bộ , cùng tập_thể đảng_uỷ , chi_uỷ lãnh_đạo toàn_diện đối_với hệ_thống chính_trị ở cơ_sở trong việc thực_hiện đường lỗi , chủ_trương , chính_sách , pháp_luật của Đảng và Nhà_nước trên địa_bàn xã , phường , thị_trấn . 2 . Nhiệm_vụ của Bí_thư : + Nắm vững Cương_lĩnh , Điều_lệ Đảng và đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , nghị_quyết vàchỉ thị của cấp trên và chức_năng , nhiệm_vụ của đảng_bộ , chi_bộ cấp mình ; nắm vững nhiệm_vụ trọng_tâm , giải_quyết có hiệu_quả công_việc đột_xuất ; nắm chắc và sát tình_hình đảng_bộ , tổ_chức đảng trực_thuộc và của nhân_dân trên địa_bàn ; chịu trách_nhiệm chủ_yếu về các mặt công_tác của đảng_bộ . + Chủ_trì cuộc họp của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ vàchỉ đạo việc chuẩn_bị xây_dựng nghị_quyết của đảng_bộ , của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ và tổ_chức chỉ_đạo thực_hiện thắng_lợi các nghị_quyết đó . + Thực_hiện nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ trong lãnh_đạo , chỉ_đạo hoạt_động và giữ vai_trò trung_tâm đoàn_kết giữ vững vai_trò lãnh_đạo toàn_diện đối_với các tổ_chức trong hệ_thống chính_trị ở xã , phường , thị_trấn . + Lãnh_đạo , kiểm_tra việc tổ_chức thực_hiện các chỉ_thị , nghị_quyết của cấp trên , của đảng_bộ , của Ban_Chấp_hành và Ban Thườngvụ_Đảng uỷ . "
197,297
Nhiệm_vụ của Bí_thư đảng_uỷ xã theo quy_định là gì ?
Theo khoản 2 Điều 5 Quyết_định 04/2004/QĐ-BNV quy_định về nhiệm_vụ của Bí_thư đảng_uỷ cụ_thể như sau : ... ; chịu trách_nhiệm chủ_yếu về các mặt công_tác của đảng_bộ. + Chủ_trì cuộc họp của Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ vàchỉ đạo việc chuẩn_bị xây_dựng nghị_quyết của đảng_bộ, của Ban_Chấp_hành, Ban Thường_vụ và tổ_chức chỉ_đạo thực_hiện thắng_lợi các nghị_quyết đó. + Thực_hiện nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ trong lãnh_đạo, chỉ_đạo hoạt_động và giữ vai_trò trung_tâm đoàn_kết giữ vững vai_trò lãnh_đạo toàn_diện đối_với các tổ_chức trong hệ_thống chính_trị ở xã, phường, thị_trấn. + Lãnh_đạo, kiểm_tra việc tổ_chức thực_hiện các chỉ_thị, nghị_quyết của cấp trên, của đảng_bộ, của Ban_Chấp_hành và Ban Thườngvụ_Đảng uỷ. "
None
1
Theo khoản 2 Điều 5 Quyết_định 04/2004/QĐ-BNV quy_định về nhiệm_vụ của Bí_thư đảng_uỷ cụ_thể như sau : " Điều 5 . Bí_thư , Phó Bí_thư Đảng_uỷ , Chi_uỷ , Thường_trực đảng_uỷ xã , phường , thị_trấn : 1 . Chức_trách : là cán_bộ chuyên_trách công_tác Đảng ở Đảng_bộ , chi_bộ ( nơi chưa thành_lập Đảng_bộ ) xã , phường , thị_trấn , có trách_nhiệm lãnh_đạo , chỉ_đạo hoạt_động thực_hiện chức_năng , nhiệm_vụ của đảng_bộ , chi_bộ , cùng tập_thể đảng_uỷ , chi_uỷ lãnh_đạo toàn_diện đối_với hệ_thống chính_trị ở cơ_sở trong việc thực_hiện đường lỗi , chủ_trương , chính_sách , pháp_luật của Đảng và Nhà_nước trên địa_bàn xã , phường , thị_trấn . 2 . Nhiệm_vụ của Bí_thư : + Nắm vững Cương_lĩnh , Điều_lệ Đảng và đường_lối , chủ_trương của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , nghị_quyết vàchỉ thị của cấp trên và chức_năng , nhiệm_vụ của đảng_bộ , chi_bộ cấp mình ; nắm vững nhiệm_vụ trọng_tâm , giải_quyết có hiệu_quả công_việc đột_xuất ; nắm chắc và sát tình_hình đảng_bộ , tổ_chức đảng trực_thuộc và của nhân_dân trên địa_bàn ; chịu trách_nhiệm chủ_yếu về các mặt công_tác của đảng_bộ . + Chủ_trì cuộc họp của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ vàchỉ đạo việc chuẩn_bị xây_dựng nghị_quyết của đảng_bộ , của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_vụ và tổ_chức chỉ_đạo thực_hiện thắng_lợi các nghị_quyết đó . + Thực_hiện nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ trong lãnh_đạo , chỉ_đạo hoạt_động và giữ vai_trò trung_tâm đoàn_kết giữ vững vai_trò lãnh_đạo toàn_diện đối_với các tổ_chức trong hệ_thống chính_trị ở xã , phường , thị_trấn . + Lãnh_đạo , kiểm_tra việc tổ_chức thực_hiện các chỉ_thị , nghị_quyết của cấp trên , của đảng_bộ , của Ban_Chấp_hành và Ban Thườngvụ_Đảng uỷ . "
197,298
Bí_thư Đảng_uỷ xã đang bị thi_hành kỷ_luật hình_thức khiển_trách thì có được bầu giữ lại chức_vụ bí_thư không ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 5 Quyết_định 04/2004/QĐ-BNV quy_định tiêu_chuẩn cụ_thể của Bí_thư đảng_uỷ như sau : ... " Điều 5 . Bí_thư , Phó Bí_thư Đảng_uỷ , Chi_uỷ , Thường_trực đảng_uỷ xã , phường , thị_trấn : ... 4 . Tiêu_chuẩn cụ_thể : + Tuổi_đời : Không quá 45 tuổi khi tham_gia giữ chức_vụ lần đầu . + Học_vấn : Có trình_độ tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông . + Lý_luận chính_trị : Có trình_độ trung_cấp chính_trị trở lên . + Chuyên_môn , nghiệp_vụ : ở khu_vực đồng_bằng và đô_thị có trình_độ trung_cấp chuyên_môn trở lên . ở khu_vực miền núi phải được bồi_dưỡng kiến_thức chuyên_môn ( tương_đương trình_độ sơ_cấp trở lên ) , nếu tham_gia giữ chức_vụ lần đầu phải có trình_độ trung_cấp chuyên_môn trở lên . Đã qua bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_tác xây_dựng Đảng , nghiệp_vụ quản_lý hành_chính Nhà_nước , nghiệp_vụ quản_lý kinh_tế . " Không quy_định rõ việc đã bị xử_lý kỷ_luật thì có được bầu chức_danh bí_thư hay không anh nha .
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 5 Quyết_định 04/2004/QĐ-BNV quy_định tiêu_chuẩn cụ_thể của Bí_thư đảng_uỷ như sau : " Điều 5 . Bí_thư , Phó Bí_thư Đảng_uỷ , Chi_uỷ , Thường_trực đảng_uỷ xã , phường , thị_trấn : ... 4 . Tiêu_chuẩn cụ_thể : + Tuổi_đời : Không quá 45 tuổi khi tham_gia giữ chức_vụ lần đầu . + Học_vấn : Có trình_độ tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông . + Lý_luận chính_trị : Có trình_độ trung_cấp chính_trị trở lên . + Chuyên_môn , nghiệp_vụ : ở khu_vực đồng_bằng và đô_thị có trình_độ trung_cấp chuyên_môn trở lên . ở khu_vực miền núi phải được bồi_dưỡng kiến_thức chuyên_môn ( tương_đương trình_độ sơ_cấp trở lên ) , nếu tham_gia giữ chức_vụ lần đầu phải có trình_độ trung_cấp chuyên_môn trở lên . Đã qua bồi_dưỡng nghiệp_vụ công_tác xây_dựng Đảng , nghiệp_vụ quản_lý hành_chính Nhà_nước , nghiệp_vụ quản_lý kinh_tế . " Không quy_định rõ việc đã bị xử_lý kỷ_luật thì có được bầu chức_danh bí_thư hay không anh nha .
197,299