Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Trong ngành hàng_không dân_dụng để lựa_chọn sân_bay dự_bị sẽ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 330 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... Lựa_chọn sân_bay dự_bị 1. Người khai_thác tàu_bay, căn_cứ danh_mục sân_bay dự_bị đã được Cục Hàng_không Việt_Nam công_bố, điều_kiện khai_thác thực_tế của hạ_tầng_cơ_sở, hệ_thống kỹ_thuật, thiết_bị, dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay và các dịch_vụ liên_quan khác tại các sân_bay đó, khả_năng khai_thác thực_tế của tàu_bay và tổ lái, chủ_động lựa_chọn sân_bay dự_bị cất_cánh, dự_bị trên đường_bay và dự_bị hạ_cánh khi lập kế_hoạch bay cho các chuyến bay nhằm đảm_bảo an_toàn và hiệu_quả cho các chuyến bay ; thiết_lập tiêu_chuẩn khai_thác tối_thiểu về thời_tiết cho cất_cánh và hạ_cánh không thấp hơn tiêu_chuẩn do Cục Hàng_không Việt_Nam, nhà_chức_trách hàng không có sân_bay dự_bị liên_quan thiết_lập.... Theo đó, người khai_thác tàu_bay, căn_cứ danh_mục sân_bay dự_bị đã được Cục Hàng_không Việt_Nam công_bố, điều_kiện khai_thác thực_tế của hạ_tầng_cơ_sở, hệ_thống kỹ_thuật, thiết_bị, dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay và các dịch_vụ liên_quan khác tại các sân_bay đó. Khả_năng khai_thác thực_tế của tàu_bay và tổ lái, chủ_động lựa_chọn sân_bay dự_bị cất_cánh, dự_bị trên đường_bay và dự_bị hạ_cánh khi lập kế_hoạch bay cho các chuyến bay nhằm đảm_bảo an_toàn và hiệu_quả cho các chuyến bay ; Thiết_lập tiêu_chuẩn khai_thác tối_thiểu về
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 330 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Lựa_chọn sân_bay dự_bị 1 . Người khai_thác tàu_bay , căn_cứ danh_mục sân_bay dự_bị đã được Cục Hàng_không Việt_Nam công_bố , điều_kiện khai_thác thực_tế của hạ_tầng_cơ_sở , hệ_thống kỹ_thuật , thiết_bị , dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay và các dịch_vụ liên_quan khác tại các sân_bay đó , khả_năng khai_thác thực_tế của tàu_bay và tổ lái , chủ_động lựa_chọn sân_bay dự_bị cất_cánh , dự_bị trên đường_bay và dự_bị hạ_cánh khi lập kế_hoạch bay cho các chuyến bay nhằm đảm_bảo an_toàn và hiệu_quả cho các chuyến bay ; thiết_lập tiêu_chuẩn khai_thác tối_thiểu về thời_tiết cho cất_cánh và hạ_cánh không thấp hơn tiêu_chuẩn do Cục Hàng_không Việt_Nam , nhà_chức_trách hàng không có sân_bay dự_bị liên_quan thiết_lập . ... Theo đó , người khai_thác tàu_bay , căn_cứ danh_mục sân_bay dự_bị đã được Cục Hàng_không Việt_Nam công_bố , điều_kiện khai_thác thực_tế của hạ_tầng_cơ_sở , hệ_thống kỹ_thuật , thiết_bị , dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay và các dịch_vụ liên_quan khác tại các sân_bay đó . Khả_năng khai_thác thực_tế của tàu_bay và tổ lái , chủ_động lựa_chọn sân_bay dự_bị cất_cánh , dự_bị trên đường_bay và dự_bị hạ_cánh khi lập kế_hoạch bay cho các chuyến bay nhằm đảm_bảo an_toàn và hiệu_quả cho các chuyến bay ; Thiết_lập tiêu_chuẩn khai_thác tối_thiểu về thời_tiết cho cất_cánh và hạ_cánh không thấp hơn tiêu_chuẩn do Cục Hàng_không Việt_Nam , nhà_chức_trách hàng không có sân_bay dự_bị liên_quan thiết_lập . Như_vậy , trong ngành hàng_không dân_dụng để lựa_chọn sân_bay dự_bị sẽ thực_hiện như quy_định trên . Ngành hàng_không ( Hình từ Internet )
197,300
Trong ngành hàng_không dân_dụng để lựa_chọn sân_bay dự_bị sẽ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 330 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... dự_bị cất_cánh, dự_bị trên đường_bay và dự_bị hạ_cánh khi lập kế_hoạch bay cho các chuyến bay nhằm đảm_bảo an_toàn và hiệu_quả cho các chuyến bay ; Thiết_lập tiêu_chuẩn khai_thác tối_thiểu về thời_tiết cho cất_cánh và hạ_cánh không thấp hơn tiêu_chuẩn do Cục Hàng_không Việt_Nam, nhà_chức_trách hàng không có sân_bay dự_bị liên_quan thiết_lập. Như_vậy, trong ngành hàng_không dân_dụng để lựa_chọn sân_bay dự_bị sẽ thực_hiện như quy_định trên. Ngành hàng_không ( Hình từ Internet ) Lựa_chọn sân_bay dự_bị 1. Người khai_thác tàu_bay, căn_cứ danh_mục sân_bay dự_bị đã được Cục Hàng_không Việt_Nam công_bố, điều_kiện khai_thác thực_tế của hạ_tầng_cơ_sở, hệ_thống kỹ_thuật, thiết_bị, dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay và các dịch_vụ liên_quan khác tại các sân_bay đó, khả_năng khai_thác thực_tế của tàu_bay và tổ lái, chủ_động lựa_chọn sân_bay dự_bị cất_cánh, dự_bị trên đường_bay và dự_bị hạ_cánh khi lập kế_hoạch bay cho các chuyến bay nhằm đảm_bảo an_toàn và hiệu_quả cho các chuyến bay ; thiết_lập tiêu_chuẩn khai_thác tối_thiểu về thời_tiết cho cất_cánh và hạ_cánh không thấp hơn tiêu_chuẩn do Cục Hàng_không Việt_Nam, nhà_chức_trách hàng không có sân_bay dự_bị liên_quan thiết_lập.... Theo đó, người khai_thác tàu_bay, căn_cứ danh_mục
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 330 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Lựa_chọn sân_bay dự_bị 1 . Người khai_thác tàu_bay , căn_cứ danh_mục sân_bay dự_bị đã được Cục Hàng_không Việt_Nam công_bố , điều_kiện khai_thác thực_tế của hạ_tầng_cơ_sở , hệ_thống kỹ_thuật , thiết_bị , dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay và các dịch_vụ liên_quan khác tại các sân_bay đó , khả_năng khai_thác thực_tế của tàu_bay và tổ lái , chủ_động lựa_chọn sân_bay dự_bị cất_cánh , dự_bị trên đường_bay và dự_bị hạ_cánh khi lập kế_hoạch bay cho các chuyến bay nhằm đảm_bảo an_toàn và hiệu_quả cho các chuyến bay ; thiết_lập tiêu_chuẩn khai_thác tối_thiểu về thời_tiết cho cất_cánh và hạ_cánh không thấp hơn tiêu_chuẩn do Cục Hàng_không Việt_Nam , nhà_chức_trách hàng không có sân_bay dự_bị liên_quan thiết_lập . ... Theo đó , người khai_thác tàu_bay , căn_cứ danh_mục sân_bay dự_bị đã được Cục Hàng_không Việt_Nam công_bố , điều_kiện khai_thác thực_tế của hạ_tầng_cơ_sở , hệ_thống kỹ_thuật , thiết_bị , dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay và các dịch_vụ liên_quan khác tại các sân_bay đó . Khả_năng khai_thác thực_tế của tàu_bay và tổ lái , chủ_động lựa_chọn sân_bay dự_bị cất_cánh , dự_bị trên đường_bay và dự_bị hạ_cánh khi lập kế_hoạch bay cho các chuyến bay nhằm đảm_bảo an_toàn và hiệu_quả cho các chuyến bay ; Thiết_lập tiêu_chuẩn khai_thác tối_thiểu về thời_tiết cho cất_cánh và hạ_cánh không thấp hơn tiêu_chuẩn do Cục Hàng_không Việt_Nam , nhà_chức_trách hàng không có sân_bay dự_bị liên_quan thiết_lập . Như_vậy , trong ngành hàng_không dân_dụng để lựa_chọn sân_bay dự_bị sẽ thực_hiện như quy_định trên . Ngành hàng_không ( Hình từ Internet )
197,301
Trong ngành hàng_không dân_dụng để lựa_chọn sân_bay dự_bị sẽ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 330 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... cho cất_cánh và hạ_cánh không thấp hơn tiêu_chuẩn do Cục Hàng_không Việt_Nam, nhà_chức_trách hàng không có sân_bay dự_bị liên_quan thiết_lập.... Theo đó, người khai_thác tàu_bay, căn_cứ danh_mục sân_bay dự_bị đã được Cục Hàng_không Việt_Nam công_bố, điều_kiện khai_thác thực_tế của hạ_tầng_cơ_sở, hệ_thống kỹ_thuật, thiết_bị, dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay và các dịch_vụ liên_quan khác tại các sân_bay đó. Khả_năng khai_thác thực_tế của tàu_bay và tổ lái, chủ_động lựa_chọn sân_bay dự_bị cất_cánh, dự_bị trên đường_bay và dự_bị hạ_cánh khi lập kế_hoạch bay cho các chuyến bay nhằm đảm_bảo an_toàn và hiệu_quả cho các chuyến bay ; Thiết_lập tiêu_chuẩn khai_thác tối_thiểu về thời_tiết cho cất_cánh và hạ_cánh không thấp hơn tiêu_chuẩn do Cục Hàng_không Việt_Nam, nhà_chức_trách hàng không có sân_bay dự_bị liên_quan thiết_lập. Như_vậy, trong ngành hàng_không dân_dụng để lựa_chọn sân_bay dự_bị sẽ thực_hiện như quy_định trên. Ngành hàng_không ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 330 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Lựa_chọn sân_bay dự_bị 1 . Người khai_thác tàu_bay , căn_cứ danh_mục sân_bay dự_bị đã được Cục Hàng_không Việt_Nam công_bố , điều_kiện khai_thác thực_tế của hạ_tầng_cơ_sở , hệ_thống kỹ_thuật , thiết_bị , dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay và các dịch_vụ liên_quan khác tại các sân_bay đó , khả_năng khai_thác thực_tế của tàu_bay và tổ lái , chủ_động lựa_chọn sân_bay dự_bị cất_cánh , dự_bị trên đường_bay và dự_bị hạ_cánh khi lập kế_hoạch bay cho các chuyến bay nhằm đảm_bảo an_toàn và hiệu_quả cho các chuyến bay ; thiết_lập tiêu_chuẩn khai_thác tối_thiểu về thời_tiết cho cất_cánh và hạ_cánh không thấp hơn tiêu_chuẩn do Cục Hàng_không Việt_Nam , nhà_chức_trách hàng không có sân_bay dự_bị liên_quan thiết_lập . ... Theo đó , người khai_thác tàu_bay , căn_cứ danh_mục sân_bay dự_bị đã được Cục Hàng_không Việt_Nam công_bố , điều_kiện khai_thác thực_tế của hạ_tầng_cơ_sở , hệ_thống kỹ_thuật , thiết_bị , dịch_vụ bảo_đảm hoạt_động bay và các dịch_vụ liên_quan khác tại các sân_bay đó . Khả_năng khai_thác thực_tế của tàu_bay và tổ lái , chủ_động lựa_chọn sân_bay dự_bị cất_cánh , dự_bị trên đường_bay và dự_bị hạ_cánh khi lập kế_hoạch bay cho các chuyến bay nhằm đảm_bảo an_toàn và hiệu_quả cho các chuyến bay ; Thiết_lập tiêu_chuẩn khai_thác tối_thiểu về thời_tiết cho cất_cánh và hạ_cánh không thấp hơn tiêu_chuẩn do Cục Hàng_không Việt_Nam , nhà_chức_trách hàng không có sân_bay dự_bị liên_quan thiết_lập . Như_vậy , trong ngành hàng_không dân_dụng để lựa_chọn sân_bay dự_bị sẽ thực_hiện như quy_định trên . Ngành hàng_không ( Hình từ Internet )
197,302
Trong ngành hàng_không dân_dụng sân_bay dự_bị đối_với chuyến bay nội_địa như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 330 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... Lựa_chọn sân_bay dự_bị ... 2 . Đối_với chuyến bay nội_địa , người khai_thác tàu_bay sử_dụng sân_bay nội_địa làm sân_bay dự_bị chính ; trong trường_hợp không_thể chọn được sân_bay nội_địa làm dự_bị , có_thể sử_dụng sân_bay nước_ngoài làm sân_bay dự_bị hạ_cánh và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . Theo đó , đối_với chuyến bay nội_địa , người khai_thác tàu_bay sử_dụng sân_bay nội_địa làm sân_bay dự_bị chính ; trong trường_hợp không_thể chọn được sân_bay nội_địa làm dự_bị , có_thể sử_dụng sân_bay nước_ngoài làm sân_bay dự_bị hạ_cánh và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . Như_vậy , trong ngành hàng_không dân_dụng sân_bay dự_bị đối_với chuyến bay nội_địa thì người khai_thác tàu_bay sử_dụng sân_bay nội_địa làm sân_bay dự_bị chính .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 330 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Lựa_chọn sân_bay dự_bị ... 2 . Đối_với chuyến bay nội_địa , người khai_thác tàu_bay sử_dụng sân_bay nội_địa làm sân_bay dự_bị chính ; trong trường_hợp không_thể chọn được sân_bay nội_địa làm dự_bị , có_thể sử_dụng sân_bay nước_ngoài làm sân_bay dự_bị hạ_cánh và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . Theo đó , đối_với chuyến bay nội_địa , người khai_thác tàu_bay sử_dụng sân_bay nội_địa làm sân_bay dự_bị chính ; trong trường_hợp không_thể chọn được sân_bay nội_địa làm dự_bị , có_thể sử_dụng sân_bay nước_ngoài làm sân_bay dự_bị hạ_cánh và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình . Như_vậy , trong ngành hàng_không dân_dụng sân_bay dự_bị đối_với chuyến bay nội_địa thì người khai_thác tàu_bay sử_dụng sân_bay nội_địa làm sân_bay dự_bị chính .
197,303
Trường_hợp bất_thường trong khai_thác bay thì phải phối_hợp xử_lý ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 331 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... Phối_hợp xử_lý các trường_hợp bất_thường trong khai_thác bay 1. Các cấp_độ bất_thường trong khai_thác bay bao_gồm : a ) Thay_đổi lịch bay ngày do ảnh_hưởng của các điều_kiện khai_thác, thương_mại, dịch_vụ phát_sinh trong ngày ; b ) Thay_đổi lớn về lịch bay do ảnh_hưởng nghiêm_trọng của các tình_huống bất_khả_kháng như thiên_tai, dịch_bệnh, đình_công, chiến_tranh ; c ) Sự_cố tàu_bay nghiêm_trọng ; d ) Tai_nạn tàu_bay. 2. Đối_với trường_hợp bất_thường trong khai_thác bay, người khai_thác tàu_bay có trách_nhiệm xử_lý, hạn_chế tối_đa ảnh_hưởng tới lịch bay và hành_khách. Riêng đối_với tai_nạn, sự_cố tàu_bay nghiêm_trọng, người khai_thác tàu_bay phối_hợp chặt_chẽ với Cục Hàng_không Việt_Nam, doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm, cứu nạn HKDD và các đơn_vị liên_quan khác để xử_lý. 3. Trường_hợp có sai_sót liên_quan đến nội_dung phép bay hoặc việc nhận phép bay ; việc lập, phát kế_hoạch khai_thác bay, kế_hoạch bay không_lưu, người khai_thác tàu_bay phải phối_hợp chặt_chẽ với Cục Hàng_không Việt_Nam, phòng_thủ tục bay, cơ_sở điều_hành bay liên_quan để xử_lý, xác_nhận lại nội_dung phép bay, phát lại điện_văn kế_hoạch bay không_lưu và chỉ khai_thác khi có
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 331 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Phối_hợp xử_lý các trường_hợp bất_thường trong khai_thác bay 1 . Các cấp_độ bất_thường trong khai_thác bay bao_gồm : a ) Thay_đổi lịch bay ngày do ảnh_hưởng của các điều_kiện khai_thác , thương_mại , dịch_vụ phát_sinh trong ngày ; b ) Thay_đổi lớn về lịch bay do ảnh_hưởng nghiêm_trọng của các tình_huống bất_khả_kháng như thiên_tai , dịch_bệnh , đình_công , chiến_tranh ; c ) Sự_cố tàu_bay nghiêm_trọng ; d ) Tai_nạn tàu_bay . 2 . Đối_với trường_hợp bất_thường trong khai_thác bay , người khai_thác tàu_bay có trách_nhiệm xử_lý , hạn_chế tối_đa ảnh_hưởng tới lịch bay và hành_khách . Riêng đối_với tai_nạn , sự_cố tàu_bay nghiêm_trọng , người khai_thác tàu_bay phối_hợp chặt_chẽ với Cục Hàng_không Việt_Nam , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm , cứu nạn HKDD và các đơn_vị liên_quan khác để xử_lý . 3 . Trường_hợp có sai_sót liên_quan đến nội_dung phép bay hoặc việc nhận phép bay ; việc lập , phát kế_hoạch khai_thác bay , kế_hoạch bay không_lưu , người khai_thác tàu_bay phải phối_hợp chặt_chẽ với Cục Hàng_không Việt_Nam , phòng_thủ tục bay , cơ_sở điều_hành bay liên_quan để xử_lý , xác_nhận lại nội_dung phép bay , phát lại điện_văn kế_hoạch bay không_lưu và chỉ khai_thác khi có sự xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị có liên_quan về việc này . Theo đó , các cấp_độ bất_thường trong khai_thác bay bao_gồm : + Thay_đổi lịch bay ngày do ảnh_hưởng của các điều_kiện khai_thác , thương_mại , dịch_vụ phát_sinh trong ngày ; + Thay_đổi lớn về lịch bay do ảnh_hưởng nghiêm_trọng của các tình_huống bất_khả_kháng như thiên_tai , dịch_bệnh , đình_công , chiến_tranh ; + Sự_cố tàu_bay nghiêm_trọng ; + Tai_nạn tàu_bay . - Đối_với trường_hợp bất_thường trong khai_thác bay , người khai_thác tàu_bay có trách_nhiệm xử_lý , hạn_chế tối_đa ảnh_hưởng tới lịch bay và hành_khách . Riêng đối_với tai_nạn , sự_cố tàu_bay nghiêm_trọng , người khai_thác tàu_bay phối_hợp chặt_chẽ với Cục Hàng_không Việt_Nam , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm , cứu nạn HKDD và các đơn_vị liên_quan khác để xử_lý . - Trường_hợp có sai_sót liên_quan đến nội_dung phép bay hoặc việc nhận phép bay ; Việc lập , phát kế_hoạch khai_thác bay , kế_hoạch bay không_lưu , người khai_thác tàu_bay phải phối_hợp chặt_chẽ với Cục Hàng_không Việt_Nam , phòng_thủ tục bay , cơ_sở điều_hành bay liên_quan để xử_lý , xác_nhận lại nội_dung phép bay , phát lại điện_văn kế_hoạch bay không_lưu và chỉ khai_thác khi có sự xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị có liên_quan về việc này .
197,304
Trường_hợp bất_thường trong khai_thác bay thì phải phối_hợp xử_lý ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 331 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... Hàng_không Việt_Nam, phòng_thủ tục bay, cơ_sở điều_hành bay liên_quan để xử_lý, xác_nhận lại nội_dung phép bay, phát lại điện_văn kế_hoạch bay không_lưu và chỉ khai_thác khi có sự xác_nhận của cơ_quan, đơn_vị có liên_quan về việc này. Theo đó, các cấp_độ bất_thường trong khai_thác bay bao_gồm : + Thay_đổi lịch bay ngày do ảnh_hưởng của các điều_kiện khai_thác, thương_mại, dịch_vụ phát_sinh trong ngày ; + Thay_đổi lớn về lịch bay do ảnh_hưởng nghiêm_trọng của các tình_huống bất_khả_kháng như thiên_tai, dịch_bệnh, đình_công, chiến_tranh ; + Sự_cố tàu_bay nghiêm_trọng ; + Tai_nạn tàu_bay. - Đối_với trường_hợp bất_thường trong khai_thác bay, người khai_thác tàu_bay có trách_nhiệm xử_lý, hạn_chế tối_đa ảnh_hưởng tới lịch bay và hành_khách. Riêng đối_với tai_nạn, sự_cố tàu_bay nghiêm_trọng, người khai_thác tàu_bay phối_hợp chặt_chẽ với Cục Hàng_không Việt_Nam, doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm, cứu nạn HKDD và các đơn_vị liên_quan khác để xử_lý. - Trường_hợp có sai_sót liên_quan đến nội_dung phép bay hoặc việc nhận phép bay ; Việc lập, phát kế_hoạch khai_thác bay, kế_hoạch bay không_lưu, người khai_thác tàu_bay phải phối_hợp chặt_chẽ với Cục Hàng_không
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 331 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Phối_hợp xử_lý các trường_hợp bất_thường trong khai_thác bay 1 . Các cấp_độ bất_thường trong khai_thác bay bao_gồm : a ) Thay_đổi lịch bay ngày do ảnh_hưởng của các điều_kiện khai_thác , thương_mại , dịch_vụ phát_sinh trong ngày ; b ) Thay_đổi lớn về lịch bay do ảnh_hưởng nghiêm_trọng của các tình_huống bất_khả_kháng như thiên_tai , dịch_bệnh , đình_công , chiến_tranh ; c ) Sự_cố tàu_bay nghiêm_trọng ; d ) Tai_nạn tàu_bay . 2 . Đối_với trường_hợp bất_thường trong khai_thác bay , người khai_thác tàu_bay có trách_nhiệm xử_lý , hạn_chế tối_đa ảnh_hưởng tới lịch bay và hành_khách . Riêng đối_với tai_nạn , sự_cố tàu_bay nghiêm_trọng , người khai_thác tàu_bay phối_hợp chặt_chẽ với Cục Hàng_không Việt_Nam , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm , cứu nạn HKDD và các đơn_vị liên_quan khác để xử_lý . 3 . Trường_hợp có sai_sót liên_quan đến nội_dung phép bay hoặc việc nhận phép bay ; việc lập , phát kế_hoạch khai_thác bay , kế_hoạch bay không_lưu , người khai_thác tàu_bay phải phối_hợp chặt_chẽ với Cục Hàng_không Việt_Nam , phòng_thủ tục bay , cơ_sở điều_hành bay liên_quan để xử_lý , xác_nhận lại nội_dung phép bay , phát lại điện_văn kế_hoạch bay không_lưu và chỉ khai_thác khi có sự xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị có liên_quan về việc này . Theo đó , các cấp_độ bất_thường trong khai_thác bay bao_gồm : + Thay_đổi lịch bay ngày do ảnh_hưởng của các điều_kiện khai_thác , thương_mại , dịch_vụ phát_sinh trong ngày ; + Thay_đổi lớn về lịch bay do ảnh_hưởng nghiêm_trọng của các tình_huống bất_khả_kháng như thiên_tai , dịch_bệnh , đình_công , chiến_tranh ; + Sự_cố tàu_bay nghiêm_trọng ; + Tai_nạn tàu_bay . - Đối_với trường_hợp bất_thường trong khai_thác bay , người khai_thác tàu_bay có trách_nhiệm xử_lý , hạn_chế tối_đa ảnh_hưởng tới lịch bay và hành_khách . Riêng đối_với tai_nạn , sự_cố tàu_bay nghiêm_trọng , người khai_thác tàu_bay phối_hợp chặt_chẽ với Cục Hàng_không Việt_Nam , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm , cứu nạn HKDD và các đơn_vị liên_quan khác để xử_lý . - Trường_hợp có sai_sót liên_quan đến nội_dung phép bay hoặc việc nhận phép bay ; Việc lập , phát kế_hoạch khai_thác bay , kế_hoạch bay không_lưu , người khai_thác tàu_bay phải phối_hợp chặt_chẽ với Cục Hàng_không Việt_Nam , phòng_thủ tục bay , cơ_sở điều_hành bay liên_quan để xử_lý , xác_nhận lại nội_dung phép bay , phát lại điện_văn kế_hoạch bay không_lưu và chỉ khai_thác khi có sự xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị có liên_quan về việc này .
197,305
Trường_hợp bất_thường trong khai_thác bay thì phải phối_hợp xử_lý ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 331 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : ... liên_quan đến nội_dung phép bay hoặc việc nhận phép bay ; Việc lập, phát kế_hoạch khai_thác bay, kế_hoạch bay không_lưu, người khai_thác tàu_bay phải phối_hợp chặt_chẽ với Cục Hàng_không Việt_Nam, phòng_thủ tục bay, cơ_sở điều_hành bay liên_quan để xử_lý, xác_nhận lại nội_dung phép bay, phát lại điện_văn kế_hoạch bay không_lưu và chỉ khai_thác khi có sự xác_nhận của cơ_quan, đơn_vị có liên_quan về việc này.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 331 Thông_tư 19/2017/TT-BGTVT như sau : Phối_hợp xử_lý các trường_hợp bất_thường trong khai_thác bay 1 . Các cấp_độ bất_thường trong khai_thác bay bao_gồm : a ) Thay_đổi lịch bay ngày do ảnh_hưởng của các điều_kiện khai_thác , thương_mại , dịch_vụ phát_sinh trong ngày ; b ) Thay_đổi lớn về lịch bay do ảnh_hưởng nghiêm_trọng của các tình_huống bất_khả_kháng như thiên_tai , dịch_bệnh , đình_công , chiến_tranh ; c ) Sự_cố tàu_bay nghiêm_trọng ; d ) Tai_nạn tàu_bay . 2 . Đối_với trường_hợp bất_thường trong khai_thác bay , người khai_thác tàu_bay có trách_nhiệm xử_lý , hạn_chế tối_đa ảnh_hưởng tới lịch bay và hành_khách . Riêng đối_với tai_nạn , sự_cố tàu_bay nghiêm_trọng , người khai_thác tàu_bay phối_hợp chặt_chẽ với Cục Hàng_không Việt_Nam , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm , cứu nạn HKDD và các đơn_vị liên_quan khác để xử_lý . 3 . Trường_hợp có sai_sót liên_quan đến nội_dung phép bay hoặc việc nhận phép bay ; việc lập , phát kế_hoạch khai_thác bay , kế_hoạch bay không_lưu , người khai_thác tàu_bay phải phối_hợp chặt_chẽ với Cục Hàng_không Việt_Nam , phòng_thủ tục bay , cơ_sở điều_hành bay liên_quan để xử_lý , xác_nhận lại nội_dung phép bay , phát lại điện_văn kế_hoạch bay không_lưu và chỉ khai_thác khi có sự xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị có liên_quan về việc này . Theo đó , các cấp_độ bất_thường trong khai_thác bay bao_gồm : + Thay_đổi lịch bay ngày do ảnh_hưởng của các điều_kiện khai_thác , thương_mại , dịch_vụ phát_sinh trong ngày ; + Thay_đổi lớn về lịch bay do ảnh_hưởng nghiêm_trọng của các tình_huống bất_khả_kháng như thiên_tai , dịch_bệnh , đình_công , chiến_tranh ; + Sự_cố tàu_bay nghiêm_trọng ; + Tai_nạn tàu_bay . - Đối_với trường_hợp bất_thường trong khai_thác bay , người khai_thác tàu_bay có trách_nhiệm xử_lý , hạn_chế tối_đa ảnh_hưởng tới lịch bay và hành_khách . Riêng đối_với tai_nạn , sự_cố tàu_bay nghiêm_trọng , người khai_thác tàu_bay phối_hợp chặt_chẽ với Cục Hàng_không Việt_Nam , doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ tìm_kiếm , cứu nạn HKDD và các đơn_vị liên_quan khác để xử_lý . - Trường_hợp có sai_sót liên_quan đến nội_dung phép bay hoặc việc nhận phép bay ; Việc lập , phát kế_hoạch khai_thác bay , kế_hoạch bay không_lưu , người khai_thác tàu_bay phải phối_hợp chặt_chẽ với Cục Hàng_không Việt_Nam , phòng_thủ tục bay , cơ_sở điều_hành bay liên_quan để xử_lý , xác_nhận lại nội_dung phép bay , phát lại điện_văn kế_hoạch bay không_lưu và chỉ khai_thác khi có sự xác_nhận của cơ_quan , đơn_vị có liên_quan về việc này .
197,306
Căn_chỉnh lề Excel trong Excel 2016 , 2013 như_thế_nào ?
Để tiến_hành căn_chỉnh lề Excel trong Excel 2016 , 2013 bạn cần thực_hiện các bước sau đây : ... Bước 1 : Đầu_tiên bạn cần nhấn chọn mục File trên thành Menu_Bước 2 : Nhấn chọn Options để truy_cập vào Excel_Options_Bước 3 : Trong Excel_Options bạn lựa_chọn tab Advanced và đổi Ruler units sang Centimeters . Bước 4 : Để căn lề chuẩn bạn chuyển sang tab Page_Layout rồi chọn Margins & gt ; Custom_Margins . Bước 5 : Để thiết_lập căn lề Excel chuẩn bạn căn_chỉnh trong mục Margins . - Căn_chỉnh lề trên để từ 1,5 cm đến 2,0 cm . - Căn_chỉnh lề dưới để từ 1,5 cm đến 2,0 cm . - Căn_chỉnh lề trái để từ 2,5 cm đến 3,0 cm . - Căn_chỉnh lề phải từ 1 cm đến 1,5 cm . Sau đó nhấn chọn vào oke để hoàn_tất việc căn lề Excel chuẩn nhất . ( Hình từ internet )
None
1
Để tiến_hành căn_chỉnh lề Excel trong Excel 2016 , 2013 bạn cần thực_hiện các bước sau đây : Bước 1 : Đầu_tiên bạn cần nhấn chọn mục File trên thành Menu_Bước 2 : Nhấn chọn Options để truy_cập vào Excel_Options_Bước 3 : Trong Excel_Options bạn lựa_chọn tab Advanced và đổi Ruler units sang Centimeters . Bước 4 : Để căn lề chuẩn bạn chuyển sang tab Page_Layout rồi chọn Margins & gt ; Custom_Margins . Bước 5 : Để thiết_lập căn lề Excel chuẩn bạn căn_chỉnh trong mục Margins . - Căn_chỉnh lề trên để từ 1,5 cm đến 2,0 cm . - Căn_chỉnh lề dưới để từ 1,5 cm đến 2,0 cm . - Căn_chỉnh lề trái để từ 2,5 cm đến 3,0 cm . - Căn_chỉnh lề phải từ 1 cm đến 1,5 cm . Sau đó nhấn chọn vào oke để hoàn_tất việc căn lề Excel chuẩn nhất . ( Hình từ internet )
197,307
Căn_chỉnh lề Excel trong Excel 2010 , 2007 như_thế_nào ?
Để tiến_hành căn_chỉnh lề Excel trong Excel 2010 , 2007 bạn cần thực_hiện các bước sau đây : ... Bước 1 : Phiên_bản Excel 2010 và 2007 khá giống nhau nên bạn có_thể áp_dụng chung cho cả 2 phiên_bản này khi căn lề Excel chuẩn . Đầu_tiên bạn nhìn lên thanh Menu bạn click chọn File chọn Options để truy_cập vào Excel_Options_Bước 2 : Trong Excel_Options bạn lựa_chọn tab Advanced và kéo xuống mục Display , đổi Ruler units sang Centimeters . Bước 3 : Để căn lề chuẩn bạn chuyển sang tab Page_Layout rồi chọn Margins & gt ; Custom_Margins . Bước 4 : Để thiết_lập căn lề Excel chuẩn bạn căn_chỉnh trong mục Margins mà ở trên đã đề_cập đến Click vào OK để hoàn_tất việc căn lề Excel chuẩn 2010 , 2007 .
None
1
Để tiến_hành căn_chỉnh lề Excel trong Excel 2010 , 2007 bạn cần thực_hiện các bước sau đây : Bước 1 : Phiên_bản Excel 2010 và 2007 khá giống nhau nên bạn có_thể áp_dụng chung cho cả 2 phiên_bản này khi căn lề Excel chuẩn . Đầu_tiên bạn nhìn lên thanh Menu bạn click chọn File chọn Options để truy_cập vào Excel_Options_Bước 2 : Trong Excel_Options bạn lựa_chọn tab Advanced và kéo xuống mục Display , đổi Ruler units sang Centimeters . Bước 3 : Để căn lề chuẩn bạn chuyển sang tab Page_Layout rồi chọn Margins & gt ; Custom_Margins . Bước 4 : Để thiết_lập căn lề Excel chuẩn bạn căn_chỉnh trong mục Margins mà ở trên đã đề_cập đến Click vào OK để hoàn_tất việc căn lề Excel chuẩn 2010 , 2007 .
197,308
Căn_chỉnh lề Excel trong Excel 2003 như_thế_nào ?
Để tiến_hành căn_chỉnh lề Excel trong Excel 2003 bạn cần thực_hiện các bước sau đây : ... Bước 1 : Để căn lề Excel 2003 chuẩn có hơi khác so với các phiên_bản trên khi bạn chỉ cần truy_cập vào File & gt ; Page_Setup trên thanh Menu . Bước 2 : Sau đó trong phần Page_Setup bạn chuyển sang tab Margins và chỉnh theo các thông_số đã đề_cập ở trên . Như_vậy , trên đây là các bước thực_hiện việc căn lề Excel trong các phiên_bản 2016 , 2013 , 2010 , 2007 , 2003 mà bạn có_thể tham_khảo và thực_hiện theo .
None
1
Để tiến_hành căn_chỉnh lề Excel trong Excel 2003 bạn cần thực_hiện các bước sau đây : Bước 1 : Để căn lề Excel 2003 chuẩn có hơi khác so với các phiên_bản trên khi bạn chỉ cần truy_cập vào File & gt ; Page_Setup trên thanh Menu . Bước 2 : Sau đó trong phần Page_Setup bạn chuyển sang tab Margins và chỉnh theo các thông_số đã đề_cập ở trên . Như_vậy , trên đây là các bước thực_hiện việc căn lề Excel trong các phiên_bản 2016 , 2013 , 2010 , 2007 , 2003 mà bạn có_thể tham_khảo và thực_hiện theo .
197,309
Hành_vi trái pháp_luật của người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại được xác_định dựa trên căn_cứ nào theo luật bồi_thường nhà_nước ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về người thi_hành công_vụ như sau : ... Người thi_hành công_vụ là người được bầu_cử, phê_chuẩn, tuyển_dụng hoặc bổ_nhiệm theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ, công_chức và pháp_luật có liên_quan vào một vị_trí trong cơ_quan nhà_nước để thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý hành_chính, tố_tụng hoặc thi_hành án hoặc người khác được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao thực_hiện nhiệm_vụ có liên_quan đến hoạt_động quản_lý hành_chính, tố_tụng hoặc thi_hành án. Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về căn_cứ xác_định hành_vi trái pháp_luật của người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại và yêu_cầu bồi_thường tương_ứng như sau : Căn_cứ xác_định trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước... 2. Căn_cứ xác_định hành_vi trái pháp_luật của người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại và yêu_cầu bồi_thường tương_ứng bao_gồm : a ) Có văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường theo quy_định của Luật này và có yêu_cầu cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại hoặc Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án dân_sự giải_quyết yêu_cầu bồi_thường ; b ) Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án hành_chính đã xác_định có hành_vi trái pháp_luật của người bị kiện là người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại thuộc phạm_vi trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước và có yêu_cầu bồi_thường trước hoặc tại phiên họp kiểm_tra việc giao_nộp
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về người thi_hành công_vụ như sau : Người thi_hành công_vụ là người được bầu_cử , phê_chuẩn , tuyển_dụng hoặc bổ_nhiệm theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức và pháp_luật có liên_quan vào một vị_trí trong cơ_quan nhà_nước để thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý hành_chính , tố_tụng hoặc thi_hành án hoặc người khác được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao thực_hiện nhiệm_vụ có liên_quan đến hoạt_động quản_lý hành_chính , tố_tụng hoặc thi_hành án . Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về căn_cứ xác_định hành_vi trái pháp_luật của người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại và yêu_cầu bồi_thường tương_ứng như sau : Căn_cứ xác_định trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước ... 2 . Căn_cứ xác_định hành_vi trái pháp_luật của người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại và yêu_cầu bồi_thường tương_ứng bao_gồm : a ) Có văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường theo quy_định của Luật này và có yêu_cầu cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại hoặc Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án dân_sự giải_quyết yêu_cầu bồi_thường ; b ) Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án hành_chính đã xác_định có hành_vi trái pháp_luật của người bị kiện là người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại thuộc phạm_vi trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước và có yêu_cầu bồi_thường trước hoặc tại phiên họp kiểm_tra việc giao_nộp , tiếp_cận , công_khai chứng_cứ và đối_thoại ; c ) Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án hình_sự đã xác_định có hành_vi trái pháp_luật của bị_cáo là người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại thuộc phạm_vi trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước trong hoạt_động quản_lý hành_chính , tố_tụng_dân_sự , tố_tụng hành_chính , thi_hành án hình_sự , thi_hành án dân_sự và có yêu_cầu bồi_thường trong quá_trình giải_quyết vụ án hình_sự . Theo đó , căn_cứ xác_định hành_vi trái pháp_luật của người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại và yêu_cầu bồi_thường tương_ứng bao_gồm những căn_cứ đucợ quy_định tại khoản 2 Điều 7 nêu trên . Người thi_hành công_vụ ( Hình từ Internet )
197,310
Hành_vi trái pháp_luật của người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại được xác_định dựa trên căn_cứ nào theo luật bồi_thường nhà_nước ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về người thi_hành công_vụ như sau : ... có hành_vi trái pháp_luật của người bị kiện là người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại thuộc phạm_vi trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước và có yêu_cầu bồi_thường trước hoặc tại phiên họp kiểm_tra việc giao_nộp, tiếp_cận, công_khai chứng_cứ và đối_thoại ; c ) Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án hình_sự đã xác_định có hành_vi trái pháp_luật của bị_cáo là người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại thuộc phạm_vi trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước trong hoạt_động quản_lý hành_chính, tố_tụng_dân_sự, tố_tụng hành_chính, thi_hành án hình_sự, thi_hành án dân_sự và có yêu_cầu bồi_thường trong quá_trình giải_quyết vụ án hình_sự. Theo đó, căn_cứ xác_định hành_vi trái pháp_luật của người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại và yêu_cầu bồi_thường tương_ứng bao_gồm những căn_cứ đucợ quy_định tại khoản 2 Điều 7 nêu trên. Người thi_hành công_vụ ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về người thi_hành công_vụ như sau : Người thi_hành công_vụ là người được bầu_cử , phê_chuẩn , tuyển_dụng hoặc bổ_nhiệm theo quy_định của pháp_luật về cán_bộ , công_chức và pháp_luật có liên_quan vào một vị_trí trong cơ_quan nhà_nước để thực_hiện nhiệm_vụ quản_lý hành_chính , tố_tụng hoặc thi_hành án hoặc người khác được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao thực_hiện nhiệm_vụ có liên_quan đến hoạt_động quản_lý hành_chính , tố_tụng hoặc thi_hành án . Căn_cứ khoản 2 Điều 7 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về căn_cứ xác_định hành_vi trái pháp_luật của người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại và yêu_cầu bồi_thường tương_ứng như sau : Căn_cứ xác_định trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước ... 2 . Căn_cứ xác_định hành_vi trái pháp_luật của người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại và yêu_cầu bồi_thường tương_ứng bao_gồm : a ) Có văn_bản làm căn_cứ yêu_cầu bồi_thường theo quy_định của Luật này và có yêu_cầu cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại hoặc Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án dân_sự giải_quyết yêu_cầu bồi_thường ; b ) Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án hành_chính đã xác_định có hành_vi trái pháp_luật của người bị kiện là người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại thuộc phạm_vi trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước và có yêu_cầu bồi_thường trước hoặc tại phiên họp kiểm_tra việc giao_nộp , tiếp_cận , công_khai chứng_cứ và đối_thoại ; c ) Toà_án có thẩm_quyền giải_quyết vụ án hình_sự đã xác_định có hành_vi trái pháp_luật của bị_cáo là người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại thuộc phạm_vi trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước trong hoạt_động quản_lý hành_chính , tố_tụng_dân_sự , tố_tụng hành_chính , thi_hành án hình_sự , thi_hành án dân_sự và có yêu_cầu bồi_thường trong quá_trình giải_quyết vụ án hình_sự . Theo đó , căn_cứ xác_định hành_vi trái pháp_luật của người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại và yêu_cầu bồi_thường tương_ứng bao_gồm những căn_cứ đucợ quy_định tại khoản 2 Điều 7 nêu trên . Người thi_hành công_vụ ( Hình từ Internet )
197,311
Người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại có những quyền nào theo luật bồi_thường nhà_nước ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về quyền của người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại 1 . Người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại có quyền sau đây : a ) Được nhận văn_bản , quyết_định về việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường liên_quan trực_tiếp đến quyền , nghĩa_vụ của mình theo quy_định của Luật này ; b ) Tố_cáo hành_vi trái pháp_luật của người có thẩm_quyền trong việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường , xác_định trách_nhiệm hoàn_trả theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo ; khiếu_nại , khởi_kiện quyết_định hoàn_trả và kháng_cáo bản_án , quyết_định của Toà_án theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại , pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; c ) Quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại có những quyền được quy_định tại khoản 1 Điều 14 nêu trên . Trong đó có quyền được nhận văn_bản , quyết_định về việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường liên_quan trực_tiếp đến quyền , nghĩa_vụ của mình theo quy_định .
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 14 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về quyền của người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại 1 . Người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại có quyền sau đây : a ) Được nhận văn_bản , quyết_định về việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường liên_quan trực_tiếp đến quyền , nghĩa_vụ của mình theo quy_định của Luật này ; b ) Tố_cáo hành_vi trái pháp_luật của người có thẩm_quyền trong việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường , xác_định trách_nhiệm hoàn_trả theo quy_định của pháp_luật về tố_cáo ; khiếu_nại , khởi_kiện quyết_định hoàn_trả và kháng_cáo bản_án , quyết_định của Toà_án theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại , pháp_luật về tố_tụng hành_chính ; c ) Quyền khác theo quy_định của pháp_luật . ... Theo đó , người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại có những quyền được quy_định tại khoản 1 Điều 14 nêu trên . Trong đó có quyền được nhận văn_bản , quyết_định về việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường liên_quan trực_tiếp đến quyền , nghĩa_vụ của mình theo quy_định .
197,312
Nghĩa_vụ của người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về nghĩa_vụ của người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại như sau : ... Quyền và nghĩa_vụ của người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ... 2 . Người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại có nghĩa_vụ sau đây : a ) Cung_cấp kịp_thời , đầy_đủ , chính_xác , trung_thực thông_tin , tài_liệu có liên_quan đến việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo yêu_cầu của cơ_quan giải_quyết bồi_thường và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc cung_cấp thông_tin , tài_liệu của mình ; b ) Tham_gia đầy_đủ vào quá_trình giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo yêu_cầu của cơ_quan giải_quyết bồi_thường và quá_trình xác_định trách_nhiệm hoàn_trả theo yêu_cầu của cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ; c ) Hoàn_trả cho ngân_sách nhà_nước một khoản tiền mà Nhà_nước đã bồi_thường cho người bị thiệt_hại theo quyết_định của cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ; d ) Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại có những nghĩa_vụ được quy_định tại khoản 2 Điều 14 nêu trên . Trong đó có nghĩa_vụ cung_cấp kịp_thời , đầy_đủ , chính_xác , trung_thực thông_tin , tài_liệu có liên_quan đến việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo yêu_cầu của cơ_quan giải_quyết bồi_thường và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc cung_cấp thông_tin , tài_liệu của mình .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 14 Luật Trách_nhiệm bồi_thường của Nhà_nước 2017 quy_định về nghĩa_vụ của người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại như sau : Quyền và nghĩa_vụ của người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ... 2 . Người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại có nghĩa_vụ sau đây : a ) Cung_cấp kịp_thời , đầy_đủ , chính_xác , trung_thực thông_tin , tài_liệu có liên_quan đến việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo yêu_cầu của cơ_quan giải_quyết bồi_thường và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc cung_cấp thông_tin , tài_liệu của mình ; b ) Tham_gia đầy_đủ vào quá_trình giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo yêu_cầu của cơ_quan giải_quyết bồi_thường và quá_trình xác_định trách_nhiệm hoàn_trả theo yêu_cầu của cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ; c ) Hoàn_trả cho ngân_sách nhà_nước một khoản tiền mà Nhà_nước đã bồi_thường cho người bị thiệt_hại theo quyết_định của cơ_quan trực_tiếp quản_lý người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại ; d ) Nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , người thi_hành công_vụ gây thiệt_hại có những nghĩa_vụ được quy_định tại khoản 2 Điều 14 nêu trên . Trong đó có nghĩa_vụ cung_cấp kịp_thời , đầy_đủ , chính_xác , trung_thực thông_tin , tài_liệu có liên_quan đến việc giải_quyết yêu_cầu bồi_thường theo yêu_cầu của cơ_quan giải_quyết bồi_thường và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc cung_cấp thông_tin , tài_liệu của mình .
197,313
Sau khi tốt_nghiệp ngành may thời_trang trình_độ trung_cấp người học phải có kỹ_năng ngoại_ngữ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 10 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp tr: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 10 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu, yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp, trình_độ cao_đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh_vực sản_xuất, chế_biến và xây_dựng ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Phân_biệt và lựa_chọn được vật_liệu may phù_hợp với kiểu_dáng sản_phẩm và đối_tượng sử_dụng ; - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp về an_toàn_lao_động, vệ_sinh lao_động, phòng_chống cháy nổ ; sơ_cứu được một_số tình_huống tai_nạn thường xảy ra tại nơi làm_việc ; - Thiết_kế được các kiểu áo sơ_mi nam_nữ, quần_âu nam_nữ, áo Jăcket ; - Vận_hành, sử_dụng thành_thạo các thiết_bị may cơ_bản, thiết_bị may điện_tử, các thiết_bị chuyên_dùng ngành may ; - Cắt, may được các kiểu áo sơ_mi nam_nữ, quần_âu nam_nữ, áo Jackét ; - Xây_dựng được quy_trình công_nghệ lắp_ráp các loại sản_phẩm may ; - Phát_hiện, xử_lý được những sự_cố thông_thường trong quá_trình may sản_phẩm ; - Sử_dụng được đồ gá, ke, cữ … ; - Vận_@@
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 10 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực sản_xuất , chế_biến và xây_dựng ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Phân_biệt và lựa_chọn được vật_liệu may phù_hợp với kiểu_dáng sản_phẩm và đối_tượng sử_dụng ; - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp về an_toàn_lao_động , vệ_sinh lao_động , phòng_chống cháy nổ ; sơ_cứu được một_số tình_huống tai_nạn thường xảy ra tại nơi làm_việc ; - Thiết_kế được các kiểu áo sơ_mi nam_nữ , quần_âu nam_nữ , áo Jăcket ; - Vận_hành , sử_dụng thành_thạo các thiết_bị may cơ_bản , thiết_bị may điện_tử , các thiết_bị chuyên_dùng ngành may ; - Cắt , may được các kiểu áo sơ_mi nam_nữ , quần_âu nam_nữ , áo Jackét ; - Xây_dựng được quy_trình công_nghệ lắp_ráp các loại sản_phẩm may ; - Phát_hiện , xử_lý được những sự_cố thông_thường trong quá_trình may sản_phẩm ; - Sử_dụng được đồ gá , ke , cữ … ; - Vận_dụng được các kiến_thức 5S vào quá_trình thực_hiện từng công_việc cụ_thể ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành may thời_trang trình_độ trung_cấp người học phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngoài_ra , người học ngành này phải có các kỹ_năng khác như : - Phân_biệt và lựa_chọn được vật_liệu may phù_hợp với kiểu_dáng sản_phẩm và đối_tượng sử_dụng ; - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp về an_toàn_lao_động , vệ_sinh lao_động , phòng_chống cháy nổ ; sơ_cứu được một_số tình_huống tai_nạn thường xảy ra tại nơi làm_việc ; - Thiết_kế được các kiểu áo sơ_mi nam_nữ , quần_âu nam_nữ , áo Jăcket ; - Vận_hành , sử_dụng thành_thạo các thiết_bị may cơ_bản , thiết_bị may điện_tử , các thiết_bị chuyên_dùng ngành may ; - Cắt , may được các kiểu áo sơ_mi nam_nữ , quần_âu nam_nữ , áo Jackét ; - Xây_dựng được quy_trình công_nghệ lắp_ráp các loại sản_phẩm may ; - Phát_hiện , xử_lý được những sự_cố thông_thường trong quá_trình may sản_phẩm ; - Sử_dụng được đồ gá , ke , cữ … ; - Vận_dụng được các kiến_thức 5S vào quá_trình thực_hiện từng công_việc cụ_thể ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngành may thời_trang ( Hình từ Internet )
197,314
Sau khi tốt_nghiệp ngành may thời_trang trình_độ trung_cấp người học phải có kỹ_năng ngoại_ngữ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 10 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp tr: ... lắp_ráp các loại sản_phẩm may ; - Phát_hiện, xử_lý được những sự_cố thông_thường trong quá_trình may sản_phẩm ; - Sử_dụng được đồ gá, ke, cữ … ; - Vận_dụng được các kiến_thức 5S vào quá_trình thực_hiện từng công_việc cụ_thể ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành, nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản, đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công_việc chuyên_môn của ngành, nghề. Như_vậy, sau khi tốt_nghiệp ngành may thời_trang trình_độ trung_cấp người học phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản, đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công_việc chuyên_môn của ngành, nghề. Ngoài_ra, người học ngành này phải có các kỹ_năng khác như : - Phân_biệt và lựa_chọn được vật_liệu may phù_hợp với kiểu_dáng sản_phẩm và đối_tượng sử_dụng ; - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp về an_toàn_lao_động, vệ_sinh lao_động, phòng_chống cháy nổ ; sơ_cứu được một_số tình_huống tai_nạn thường xảy ra tại nơi làm_việc ; - Thiết_kế được các kiểu áo sơ_mi nam_nữ, quần_âu nam_nữ, áo
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 10 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực sản_xuất , chế_biến và xây_dựng ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Phân_biệt và lựa_chọn được vật_liệu may phù_hợp với kiểu_dáng sản_phẩm và đối_tượng sử_dụng ; - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp về an_toàn_lao_động , vệ_sinh lao_động , phòng_chống cháy nổ ; sơ_cứu được một_số tình_huống tai_nạn thường xảy ra tại nơi làm_việc ; - Thiết_kế được các kiểu áo sơ_mi nam_nữ , quần_âu nam_nữ , áo Jăcket ; - Vận_hành , sử_dụng thành_thạo các thiết_bị may cơ_bản , thiết_bị may điện_tử , các thiết_bị chuyên_dùng ngành may ; - Cắt , may được các kiểu áo sơ_mi nam_nữ , quần_âu nam_nữ , áo Jackét ; - Xây_dựng được quy_trình công_nghệ lắp_ráp các loại sản_phẩm may ; - Phát_hiện , xử_lý được những sự_cố thông_thường trong quá_trình may sản_phẩm ; - Sử_dụng được đồ gá , ke , cữ … ; - Vận_dụng được các kiến_thức 5S vào quá_trình thực_hiện từng công_việc cụ_thể ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành may thời_trang trình_độ trung_cấp người học phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngoài_ra , người học ngành này phải có các kỹ_năng khác như : - Phân_biệt và lựa_chọn được vật_liệu may phù_hợp với kiểu_dáng sản_phẩm và đối_tượng sử_dụng ; - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp về an_toàn_lao_động , vệ_sinh lao_động , phòng_chống cháy nổ ; sơ_cứu được một_số tình_huống tai_nạn thường xảy ra tại nơi làm_việc ; - Thiết_kế được các kiểu áo sơ_mi nam_nữ , quần_âu nam_nữ , áo Jăcket ; - Vận_hành , sử_dụng thành_thạo các thiết_bị may cơ_bản , thiết_bị may điện_tử , các thiết_bị chuyên_dùng ngành may ; - Cắt , may được các kiểu áo sơ_mi nam_nữ , quần_âu nam_nữ , áo Jackét ; - Xây_dựng được quy_trình công_nghệ lắp_ráp các loại sản_phẩm may ; - Phát_hiện , xử_lý được những sự_cố thông_thường trong quá_trình may sản_phẩm ; - Sử_dụng được đồ gá , ke , cữ … ; - Vận_dụng được các kiến_thức 5S vào quá_trình thực_hiện từng công_việc cụ_thể ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngành may thời_trang ( Hình từ Internet )
197,315
Sau khi tốt_nghiệp ngành may thời_trang trình_độ trung_cấp người học phải có kỹ_năng ngoại_ngữ như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 10 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp tr: ... vệ_sinh lao_động, phòng_chống cháy nổ ; sơ_cứu được một_số tình_huống tai_nạn thường xảy ra tại nơi làm_việc ; - Thiết_kế được các kiểu áo sơ_mi nam_nữ, quần_âu nam_nữ, áo Jăcket ; - Vận_hành, sử_dụng thành_thạo các thiết_bị may cơ_bản, thiết_bị may điện_tử, các thiết_bị chuyên_dùng ngành may ; - Cắt, may được các kiểu áo sơ_mi nam_nữ, quần_âu nam_nữ, áo Jackét ; - Xây_dựng được quy_trình công_nghệ lắp_ráp các loại sản_phẩm may ; - Phát_hiện, xử_lý được những sự_cố thông_thường trong quá_trình may sản_phẩm ; - Sử_dụng được đồ gá, ke, cữ … ; - Vận_dụng được các kiến_thức 5S vào quá_trình thực_hiện từng công_việc cụ_thể ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành, nghề. Ngành may thời_trang ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 3 Mục_B_Phần 10 Quy_định về khối_lượng kiến_thức tối_thiểu , yêu_cầu về năng_lực mà người học phải đạt được sau khi tốt_nghiệp trình_độ trung_cấp , trình_độ cao_đẳng các ngành , nghề thuộc lĩnh_vực sản_xuất , chế_biến và xây_dựng ( sau đây gọi tắt là Quy_định ) ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Kỹ_năng - Phân_biệt và lựa_chọn được vật_liệu may phù_hợp với kiểu_dáng sản_phẩm và đối_tượng sử_dụng ; - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp về an_toàn_lao_động , vệ_sinh lao_động , phòng_chống cháy nổ ; sơ_cứu được một_số tình_huống tai_nạn thường xảy ra tại nơi làm_việc ; - Thiết_kế được các kiểu áo sơ_mi nam_nữ , quần_âu nam_nữ , áo Jăcket ; - Vận_hành , sử_dụng thành_thạo các thiết_bị may cơ_bản , thiết_bị may điện_tử , các thiết_bị chuyên_dùng ngành may ; - Cắt , may được các kiểu áo sơ_mi nam_nữ , quần_âu nam_nữ , áo Jackét ; - Xây_dựng được quy_trình công_nghệ lắp_ráp các loại sản_phẩm may ; - Phát_hiện , xử_lý được những sự_cố thông_thường trong quá_trình may sản_phẩm ; - Sử_dụng được đồ gá , ke , cữ … ; - Vận_dụng được các kiến_thức 5S vào quá_trình thực_hiện từng công_việc cụ_thể ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề ; - Sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Như_vậy , sau khi tốt_nghiệp ngành may thời_trang trình_độ trung_cấp người học phải sử_dụng được ngoại_ngữ cơ_bản , đạt bậc 1/6 trong Khung năng_lực ngoại_ngữ của Việt_Nam ; ứng_dụng được ngoại_ngữ vào một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngoài_ra , người học ngành này phải có các kỹ_năng khác như : - Phân_biệt và lựa_chọn được vật_liệu may phù_hợp với kiểu_dáng sản_phẩm và đối_tượng sử_dụng ; - Tổ_chức thực_hiện được các biện_pháp về an_toàn_lao_động , vệ_sinh lao_động , phòng_chống cháy nổ ; sơ_cứu được một_số tình_huống tai_nạn thường xảy ra tại nơi làm_việc ; - Thiết_kế được các kiểu áo sơ_mi nam_nữ , quần_âu nam_nữ , áo Jăcket ; - Vận_hành , sử_dụng thành_thạo các thiết_bị may cơ_bản , thiết_bị may điện_tử , các thiết_bị chuyên_dùng ngành may ; - Cắt , may được các kiểu áo sơ_mi nam_nữ , quần_âu nam_nữ , áo Jackét ; - Xây_dựng được quy_trình công_nghệ lắp_ráp các loại sản_phẩm may ; - Phát_hiện , xử_lý được những sự_cố thông_thường trong quá_trình may sản_phẩm ; - Sử_dụng được đồ gá , ke , cữ … ; - Vận_dụng được các kiến_thức 5S vào quá_trình thực_hiện từng công_việc cụ_thể ; - Sử_dụng được công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định ; ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong một_số công_việc chuyên_môn của ngành , nghề . Ngành may thời_trang ( Hình từ Internet )
197,316
Người học ngành may thời_trang trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 10 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - May dây_chuyền ; - May_đo thời_trang ; - May mẫu ; - Giám_sát triển_khai sản_xuất ; - Kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm . Như_vậy , người học ngành may thời_trang trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc như sau : - May dây_chuyền ; - May_đo thời_trang ; - May mẫu ; - Giám_sát triển_khai sản_xuất ; - Kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm .
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 5 Mục_B_Phần 10 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Vị_trí việc_làm sau khi tốt_nghiệp Sau khi tốt_nghiệp người học có năng_lực đáp_ứng các yêu_cầu tại các vị_trí việc_làm của ngành , nghề bao_gồm : - May dây_chuyền ; - May_đo thời_trang ; - May mẫu ; - Giám_sát triển_khai sản_xuất ; - Kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm . Như_vậy , người học ngành may thời_trang trình_độ trung_cấp sau khi tốt_nghiệp có_thể làm những công_việc như sau : - May dây_chuyền ; - May_đo thời_trang ; - May mẫu ; - Giám_sát triển_khai sản_xuất ; - Kiểm_tra chất_lượng sản_phẩm .
197,317
Người học ngành may thời_trang trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 10 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Tuân_thủ và chấp_hành tốt nội_quy, quy_định của tổ_chức ; - Có khả_năng làm_việc độc_lập hoặc phối_hợp làm_việc nhóm để giải_quyết công_việc chung ; - Chủ_động, sáng_tạo, linh_hoạt trong công_việc ; - Có khả_năng thích_nghi trong môi_trường làm_việc có áp_lực cao ; - Có ý_thức trách_nhiệm, gương_mẫu trong quá_trình làm_việc ; - Có tác_phong công_nghiệp trong quá_trình làm_việc ; - Thân_thiện, hoà nha<unk> với bạn_bè đồng_nghiệp ; - Chịu trách_nhiệm với những nhiệm_vụ và công_việc được giao ; - Chịu trách_nhiệm với những quyết_định của bản_thân đưa ra. Như_vậy, người học ngành may thời_trang trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như sau : - Tuân_thủ và chấp_hành tốt nội_quy, quy_định của tổ_chức ; - Có khả_năng làm_việc độc_lập hoặc phối_hợp làm_việc nhóm để giải_quyết công_việc chung ; - Chủ_động, sáng_tạo, linh_hoạt trong công_việc ; - Có khả_năng thích_nghi trong môi_trường làm_việc có áp_lực cao ; - Có ý_thức trách_nhiệm, gương_mẫu trong quá_trình làm_việc ; - Có tác_phong công_nghiệp trong quá_trình làm_việc ; - Thân_thiện, hoà nha<unk> với bạn_bè đồng_nghiệp ; - Chịu trách_nhiệm với những nhiệm_vụ và công_việc được giao
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 10 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Tuân_thủ và chấp_hành tốt nội_quy , quy_định của tổ_chức ; - Có khả_năng làm_việc độc_lập hoặc phối_hợp làm_việc nhóm để giải_quyết công_việc chung ; - Chủ_động , sáng_tạo , linh_hoạt trong công_việc ; - Có khả_năng thích_nghi trong môi_trường làm_việc có áp_lực cao ; - Có ý_thức trách_nhiệm , gương_mẫu trong quá_trình làm_việc ; - Có tác_phong công_nghiệp trong quá_trình làm_việc ; - Thân_thiện , hoà nhã với bạn_bè đồng_nghiệp ; - Chịu trách_nhiệm với những nhiệm_vụ và công_việc được giao ; - Chịu trách_nhiệm với những quyết_định của bản_thân đưa ra . Như_vậy , người học ngành may thời_trang trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như sau : - Tuân_thủ và chấp_hành tốt nội_quy , quy_định của tổ_chức ; - Có khả_năng làm_việc độc_lập hoặc phối_hợp làm_việc nhóm để giải_quyết công_việc chung ; - Chủ_động , sáng_tạo , linh_hoạt trong công_việc ; - Có khả_năng thích_nghi trong môi_trường làm_việc có áp_lực cao ; - Có ý_thức trách_nhiệm , gương_mẫu trong quá_trình làm_việc ; - Có tác_phong công_nghiệp trong quá_trình làm_việc ; - Thân_thiện , hoà nhã với bạn_bè đồng_nghiệp ; - Chịu trách_nhiệm với những nhiệm_vụ và công_việc được giao ; - Chịu trách_nhiệm với những quyết_định của bản_thân đưa ra .
197,318
Người học ngành may thời_trang trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 10 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... trong quá_trình làm_việc ; - Có tác_phong công_nghiệp trong quá_trình làm_việc ; - Thân_thiện, hoà nha<unk> với bạn_bè đồng_nghiệp ; - Chịu trách_nhiệm với những nhiệm_vụ và công_việc được giao ; - Chịu trách_nhiệm với những quyết_định của bản_thân đưa ra. Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Tuân_thủ và chấp_hành tốt nội_quy, quy_định của tổ_chức ; - Có khả_năng làm_việc độc_lập hoặc phối_hợp làm_việc nhóm để giải_quyết công_việc chung ; - Chủ_động, sáng_tạo, linh_hoạt trong công_việc ; - Có khả_năng thích_nghi trong môi_trường làm_việc có áp_lực cao ; - Có ý_thức trách_nhiệm, gương_mẫu trong quá_trình làm_việc ; - Có tác_phong công_nghiệp trong quá_trình làm_việc ; - Thân_thiện, hoà nha<unk> với bạn_bè đồng_nghiệp ; - Chịu trách_nhiệm với những nhiệm_vụ và công_việc được giao ; - Chịu trách_nhiệm với những quyết_định của bản_thân đưa ra. Như_vậy, người học ngành may thời_trang trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như sau : - Tuân_thủ và chấp_hành tốt nội_quy, quy_định của tổ_chức ; - Có khả_năng làm_việc độc_lập hoặc phối_hợp làm_việc nhóm để giải_quyết công_việc chung ; - Chủ_động, sáng_tạo, linh_hoạt trong công_việc ; - Có khả_năng thích_nghi trong
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 10 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Tuân_thủ và chấp_hành tốt nội_quy , quy_định của tổ_chức ; - Có khả_năng làm_việc độc_lập hoặc phối_hợp làm_việc nhóm để giải_quyết công_việc chung ; - Chủ_động , sáng_tạo , linh_hoạt trong công_việc ; - Có khả_năng thích_nghi trong môi_trường làm_việc có áp_lực cao ; - Có ý_thức trách_nhiệm , gương_mẫu trong quá_trình làm_việc ; - Có tác_phong công_nghiệp trong quá_trình làm_việc ; - Thân_thiện , hoà nhã với bạn_bè đồng_nghiệp ; - Chịu trách_nhiệm với những nhiệm_vụ và công_việc được giao ; - Chịu trách_nhiệm với những quyết_định của bản_thân đưa ra . Như_vậy , người học ngành may thời_trang trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như sau : - Tuân_thủ và chấp_hành tốt nội_quy , quy_định của tổ_chức ; - Có khả_năng làm_việc độc_lập hoặc phối_hợp làm_việc nhóm để giải_quyết công_việc chung ; - Chủ_động , sáng_tạo , linh_hoạt trong công_việc ; - Có khả_năng thích_nghi trong môi_trường làm_việc có áp_lực cao ; - Có ý_thức trách_nhiệm , gương_mẫu trong quá_trình làm_việc ; - Có tác_phong công_nghiệp trong quá_trình làm_việc ; - Thân_thiện , hoà nhã với bạn_bè đồng_nghiệp ; - Chịu trách_nhiệm với những nhiệm_vụ và công_việc được giao ; - Chịu trách_nhiệm với những quyết_định của bản_thân đưa ra .
197,319
Người học ngành may thời_trang trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 10 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : ... quy_định của tổ_chức ; - Có khả_năng làm_việc độc_lập hoặc phối_hợp làm_việc nhóm để giải_quyết công_việc chung ; - Chủ_động, sáng_tạo, linh_hoạt trong công_việc ; - Có khả_năng thích_nghi trong môi_trường làm_việc có áp_lực cao ; - Có ý_thức trách_nhiệm, gương_mẫu trong quá_trình làm_việc ; - Có tác_phong công_nghiệp trong quá_trình làm_việc ; - Thân_thiện, hoà nha<unk> với bạn_bè đồng_nghiệp ; - Chịu trách_nhiệm với những nhiệm_vụ và công_việc được giao ; - Chịu trách_nhiệm với những quyết_định của bản_thân đưa ra.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_B_Phần 10 Quy_định ban_hành kèm theo Thông_tư 51/2018/TT-BLĐTBXH như sau : Mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm - Tuân_thủ và chấp_hành tốt nội_quy , quy_định của tổ_chức ; - Có khả_năng làm_việc độc_lập hoặc phối_hợp làm_việc nhóm để giải_quyết công_việc chung ; - Chủ_động , sáng_tạo , linh_hoạt trong công_việc ; - Có khả_năng thích_nghi trong môi_trường làm_việc có áp_lực cao ; - Có ý_thức trách_nhiệm , gương_mẫu trong quá_trình làm_việc ; - Có tác_phong công_nghiệp trong quá_trình làm_việc ; - Thân_thiện , hoà nhã với bạn_bè đồng_nghiệp ; - Chịu trách_nhiệm với những nhiệm_vụ và công_việc được giao ; - Chịu trách_nhiệm với những quyết_định của bản_thân đưa ra . Như_vậy , người học ngành may thời_trang trình_độ trung_cấp phải có mức_độ tự_chủ và trách_nhiệm như sau : - Tuân_thủ và chấp_hành tốt nội_quy , quy_định của tổ_chức ; - Có khả_năng làm_việc độc_lập hoặc phối_hợp làm_việc nhóm để giải_quyết công_việc chung ; - Chủ_động , sáng_tạo , linh_hoạt trong công_việc ; - Có khả_năng thích_nghi trong môi_trường làm_việc có áp_lực cao ; - Có ý_thức trách_nhiệm , gương_mẫu trong quá_trình làm_việc ; - Có tác_phong công_nghiệp trong quá_trình làm_việc ; - Thân_thiện , hoà nhã với bạn_bè đồng_nghiệp ; - Chịu trách_nhiệm với những nhiệm_vụ và công_việc được giao ; - Chịu trách_nhiệm với những quyết_định của bản_thân đưa ra .
197,320
Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát QLHC về TTXH được cấp sau bao_lâu ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định như sau : ... PHẦN II. THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ĐƯỢC SỬA_ĐỔI, BỔ_SUNG THUỘC THẨM_QUYỀN GIẢI_QUYẾT CỦA BỘ CÔNG_AN I. THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THỰC_HIỆN TẠI CẤP TRUNG_ƯƠNG A. LĨNH_VỰC QUẢN_LÝ XUẤT_NHẬP_CẢNH... D. LĨNH_VỰC QUẢN_LÝ VŨ_KHÍ, VẬT_LIỆU NỔ, CÔNG_CỤ HỖ_TRỢ VÀ PHÁO 1. Cấp_Giấy phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an... - Thời_hạn giải_quyết : 05 ngày làm_việc. - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị. - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao.... Chiếu theo quy_định này thì Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định như sau : PHẦN II . THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ĐƯỢC SỬA_ĐỔI , BỔ_SUNG THUỘC THẨM_QUYỀN GIẢI_QUYẾT CỦA BỘ CÔNG_AN I. THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THỰC_HIỆN TẠI CẤP TRUNG_ƯƠNG A. LĨNH_VỰC QUẢN_LÝ XUẤT_NHẬP_CẢNH ... D. LĨNH_VỰC QUẢN_LÝ VŨ_KHÍ , VẬT_LIỆU NỔ , CÔNG_CỤ HỖ_TRỢ VÀ PHÁO 1 . Cấp_Giấy phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an ... - Thời_hạn giải_quyết : 05 ngày làm_việc . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao . ... Chiếu theo quy_định này thì Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát QLHC về TTXH sẽ được cấp sau 05 ngày làm_việc . ( hình từ internet )
197,321
Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát QLHC về TTXH được cấp sau bao_lâu ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định như sau : ... quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao.... Chiếu theo quy_định này thì Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát QLHC về TTXH sẽ được cấp sau 05 ngày làm_việc. ( hình từ internet ) PHẦN II. THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ĐƯỢC SỬA_ĐỔI, BỔ_SUNG THUỘC THẨM_QUYỀN GIẢI_QUYẾT CỦA BỘ CÔNG_AN I. THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THỰC_HIỆN TẠI CẤP TRUNG_ƯƠNG A. LĨNH_VỰC QUẢN_LÝ XUẤT_NHẬP_CẢNH... D. LĨNH_VỰC QUẢN_LÝ VŨ_KHÍ, VẬT_LIỆU NỔ, CÔNG_CỤ HỖ_TRỢ VÀ PHÁO 1. Cấp_Giấy phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an... - Thời_hạn giải_quyết : 05 ngày làm_việc. - Đối_tượng thực_hiện
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định như sau : PHẦN II . THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ĐƯỢC SỬA_ĐỔI , BỔ_SUNG THUỘC THẨM_QUYỀN GIẢI_QUYẾT CỦA BỘ CÔNG_AN I. THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THỰC_HIỆN TẠI CẤP TRUNG_ƯƠNG A. LĨNH_VỰC QUẢN_LÝ XUẤT_NHẬP_CẢNH ... D. LĨNH_VỰC QUẢN_LÝ VŨ_KHÍ , VẬT_LIỆU NỔ , CÔNG_CỤ HỖ_TRỢ VÀ PHÁO 1 . Cấp_Giấy phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an ... - Thời_hạn giải_quyết : 05 ngày làm_việc . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao . ... Chiếu theo quy_định này thì Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát QLHC về TTXH sẽ được cấp sau 05 ngày làm_việc . ( hình từ internet )
197,322
Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát QLHC về TTXH được cấp sau bao_lâu ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định như sau : ... ÁO 1. Cấp_Giấy phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an... - Thời_hạn giải_quyết : 05 ngày làm_việc. - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị. - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao.... Chiếu theo quy_định này thì Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát QLHC về TTXH sẽ được cấp sau 05 ngày làm_việc. ( hình từ internet )
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định như sau : PHẦN II . THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ĐƯỢC SỬA_ĐỔI , BỔ_SUNG THUỘC THẨM_QUYỀN GIẢI_QUYẾT CỦA BỘ CÔNG_AN I. THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THỰC_HIỆN TẠI CẤP TRUNG_ƯƠNG A. LĨNH_VỰC QUẢN_LÝ XUẤT_NHẬP_CẢNH ... D. LĨNH_VỰC QUẢN_LÝ VŨ_KHÍ , VẬT_LIỆU NỔ , CÔNG_CỤ HỖ_TRỢ VÀ PHÁO 1 . Cấp_Giấy phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an ... - Thời_hạn giải_quyết : 05 ngày làm_việc . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao . ... Chiếu theo quy_định này thì Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát QLHC về TTXH sẽ được cấp sau 05 ngày làm_việc . ( hình từ internet )
197,323
Hồ_sơ yêu_cầu cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao gồm những gì ? Nộp hồ_sơ online được không ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định như sau : ... PHẦN II. THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ĐƯỢC SỬA_ĐỔI, BỔ_SUNG THUỘC THẨM_QUYỀN GIẢI_QUYẾT CỦA BỘ CÔNG_AN I. THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THỰC_HIỆN TẠI CẤP TRUNG_ƯƠNG A. LĨNH_VỰC QUẢN_LÝ XUẤT_NHẬP_CẢNH... D. LĨNH_VỰC QUẢN_LÝ VŨ_KHÍ, VẬT_LIỆU NỔ, CÔNG_CỤ HỖ_TRỢ VÀ PHÁO 1. Cấp_Giấy phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an... - Cách_thức thực_hiện : + Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại trụ_sở Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an ; + Nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính ; + Nộp hồ_sơ trực_tuyến qua Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an. - Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : + Thành_phần hồ_sơ : a ) Văn_bản đề_nghị nêu
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định như sau : PHẦN II . THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ĐƯỢC SỬA_ĐỔI , BỔ_SUNG THUỘC THẨM_QUYỀN GIẢI_QUYẾT CỦA BỘ CÔNG_AN I. THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THỰC_HIỆN TẠI CẤP TRUNG_ƯƠNG A. LĨNH_VỰC QUẢN_LÝ XUẤT_NHẬP_CẢNH ... D. LĨNH_VỰC QUẢN_LÝ VŨ_KHÍ , VẬT_LIỆU NỔ , CÔNG_CỤ HỖ_TRỢ VÀ PHÁO 1 . Cấp_Giấy phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an ... - Cách_thức thực_hiện : + Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại trụ_sở Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an ; + Nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính ; + Nộp hồ_sơ trực_tuyến qua Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an . - Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : + Thành_phần hồ_sơ : a ) Văn_bản đề_nghị nêu rõ nhu_cầu , điều_kiện , số_lượng , chủng_loại vũ_khí thể_thao cần trang_bị ; b ) Văn_bản đồng_ý về việc trang_bị vũ_khí thể_thao của cơ_quan có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; c ) Bản_sao quyết_định thành_lập , bản_sao Giấy_phép hoạt_động hoặc bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; d ) Giấy giới_thiệu ; đ ) Bản_sao Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ . + Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ... Theo đó , h ồ sơ yêu_cầu cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao ( 01 bộ ) gồm : - Văn_bản đề_nghị nêu rõ nhu_cầu , điều_kiện , số_lượng , chủng_loại vũ_khí thể_thao cần trang_bị ; - Văn_bản đồng_ý về việc trang_bị vũ_khí thể_thao của cơ_quan có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; - Bản_sao quyết_định thành_lập , bản_sao Giấy_phép hoạt_động hoặc bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Giấy giới_thiệu ; - Bản_sao Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ . Cũng theo quy_định này thì hồ_sơ yêu_cầu cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát QLHC về TTXH có_thể nộp online thông_qua Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an .
197,324
Hồ_sơ yêu_cầu cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao gồm những gì ? Nộp hồ_sơ online được không ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định như sau : ... + Nộp hồ_sơ trực_tuyến qua Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an. - Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : + Thành_phần hồ_sơ : a ) Văn_bản đề_nghị nêu rõ nhu_cầu, điều_kiện, số_lượng, chủng_loại vũ_khí thể_thao cần trang_bị ; b ) Văn_bản đồng_ý về việc trang_bị vũ_khí thể_thao của cơ_quan có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quy_định ; c ) Bản_sao quyết_định thành_lập, bản_sao Giấy_phép hoạt_động hoặc bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; d ) Giấy giới_thiệu ; đ ) Bản_sao Căn_cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân, Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ. + Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ.... Theo đó, h ồ sơ yêu_cầu cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao ( 01 bộ ) gồm : - Văn_bản đề_nghị nêu rõ nhu_cầu, điều_kiện, số_lượng, chủng_loại vũ_khí thể_thao cần trang_bị ; - Văn_bản đồng_ý về việc trang_bị vũ_khí thể_thao của cơ_quan có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch quy_định ; - Bản_sao quyết_định thành_lập, bản_sao Giấy_phép hoạt_động hoặc bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Giấy giới_thiệu ; - Bản_sao Căn_cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân,
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định như sau : PHẦN II . THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ĐƯỢC SỬA_ĐỔI , BỔ_SUNG THUỘC THẨM_QUYỀN GIẢI_QUYẾT CỦA BỘ CÔNG_AN I. THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THỰC_HIỆN TẠI CẤP TRUNG_ƯƠNG A. LĨNH_VỰC QUẢN_LÝ XUẤT_NHẬP_CẢNH ... D. LĨNH_VỰC QUẢN_LÝ VŨ_KHÍ , VẬT_LIỆU NỔ , CÔNG_CỤ HỖ_TRỢ VÀ PHÁO 1 . Cấp_Giấy phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an ... - Cách_thức thực_hiện : + Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại trụ_sở Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an ; + Nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính ; + Nộp hồ_sơ trực_tuyến qua Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an . - Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : + Thành_phần hồ_sơ : a ) Văn_bản đề_nghị nêu rõ nhu_cầu , điều_kiện , số_lượng , chủng_loại vũ_khí thể_thao cần trang_bị ; b ) Văn_bản đồng_ý về việc trang_bị vũ_khí thể_thao của cơ_quan có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; c ) Bản_sao quyết_định thành_lập , bản_sao Giấy_phép hoạt_động hoặc bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; d ) Giấy giới_thiệu ; đ ) Bản_sao Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ . + Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ... Theo đó , h ồ sơ yêu_cầu cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao ( 01 bộ ) gồm : - Văn_bản đề_nghị nêu rõ nhu_cầu , điều_kiện , số_lượng , chủng_loại vũ_khí thể_thao cần trang_bị ; - Văn_bản đồng_ý về việc trang_bị vũ_khí thể_thao của cơ_quan có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; - Bản_sao quyết_định thành_lập , bản_sao Giấy_phép hoạt_động hoặc bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Giấy giới_thiệu ; - Bản_sao Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ . Cũng theo quy_định này thì hồ_sơ yêu_cầu cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát QLHC về TTXH có_thể nộp online thông_qua Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an .
197,325
Hồ_sơ yêu_cầu cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao gồm những gì ? Nộp hồ_sơ online được không ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định như sau : ... Thể_thao và Du_lịch quy_định ; - Bản_sao quyết_định thành_lập, bản_sao Giấy_phép hoạt_động hoặc bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Giấy giới_thiệu ; - Bản_sao Căn_cước công_dân, Chứng_minh nhân_dân, Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ. Cũng theo quy_định này thì hồ_sơ yêu_cầu cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát QLHC về TTXH có_thể nộp online thông_qua Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định như sau : PHẦN II . THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH ĐƯỢC SỬA_ĐỔI , BỔ_SUNG THUỘC THẨM_QUYỀN GIẢI_QUYẾT CỦA BỘ CÔNG_AN I. THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH THỰC_HIỆN TẠI CẤP TRUNG_ƯƠNG A. LĨNH_VỰC QUẢN_LÝ XUẤT_NHẬP_CẢNH ... D. LĨNH_VỰC QUẢN_LÝ VŨ_KHÍ , VẬT_LIỆU NỔ , CÔNG_CỤ HỖ_TRỢ VÀ PHÁO 1 . Cấp_Giấy phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an ... - Cách_thức thực_hiện : + Nộp hồ_sơ trực_tiếp tại trụ_sở Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an ; + Nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính ; + Nộp hồ_sơ trực_tuyến qua Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an . - Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : + Thành_phần hồ_sơ : a ) Văn_bản đề_nghị nêu rõ nhu_cầu , điều_kiện , số_lượng , chủng_loại vũ_khí thể_thao cần trang_bị ; b ) Văn_bản đồng_ý về việc trang_bị vũ_khí thể_thao của cơ_quan có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; c ) Bản_sao quyết_định thành_lập , bản_sao Giấy_phép hoạt_động hoặc bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; d ) Giấy giới_thiệu ; đ ) Bản_sao Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ . + Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ... Theo đó , h ồ sơ yêu_cầu cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao ( 01 bộ ) gồm : - Văn_bản đề_nghị nêu rõ nhu_cầu , điều_kiện , số_lượng , chủng_loại vũ_khí thể_thao cần trang_bị ; - Văn_bản đồng_ý về việc trang_bị vũ_khí thể_thao của cơ_quan có thẩm_quyền do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; - Bản_sao quyết_định thành_lập , bản_sao Giấy_phép hoạt_động hoặc bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp ; - Giấy giới_thiệu ; - Bản_sao Căn_cước công_dân , Chứng_minh nhân_dân , Hộ_chiếu hoặc Chứng_minh Công_an nhân_dân của người đến liên_hệ . Cũng theo quy_định này thì hồ_sơ yêu_cầu cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát QLHC về TTXH có_thể nộp online thông_qua Cổng_Dịch vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an .
197,326
Trình_tự yêu_cầu cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát QLHC về TTXH được thực_hiện theo mấy bước ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định trình_tự yêu_cầu cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát QL: ... Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định trình_tự yêu_cầu cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát QLHC về TTXH được thực_hiện theo 03 bước, cụ_thể như sau : Bước 1 : Cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp ở trung_ương có nhu_cầu trang_bị vũ_khí thể_thao nộp hồ_sơ tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an vào giờ_hành_chính các ngày làm_việc trong tuần, qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua dịch_vụ bưu_chính. Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ và thành_phần của hồ_sơ. Nếu hồ_sơ đủ điều_kiện, thủ_tục thì tiếp_nhận hồ_sơ, giao giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến cho người được cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp giao_nộp hồ_sơ. - Trường_hợp hồ_sơ đủ điều_kiện nhưng thiếu thủ_tục hoặc kê_khai chưa đầy_đủ, chính_xác thì hướng_dẫn bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến ghi rõ thủ_tục, nội_dung cần bổ_sung, kê_khai. - Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện thì không tiếp_nhận hồ_sơ và trả_lời bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến nêu rõ lý_do không tiếp_nhận hồ_sơ. Bước 3 : Căn_cứ theo ngày
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định trình_tự yêu_cầu cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát QLHC về TTXH được thực_hiện theo 03 bước , cụ_thể như sau : Bước 1 : Cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp ở trung_ương có nhu_cầu trang_bị vũ_khí thể_thao nộp hồ_sơ tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an vào giờ_hành_chính các ngày làm_việc trong tuần , qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua dịch_vụ bưu_chính . Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ và thành_phần của hồ_sơ . Nếu hồ_sơ đủ điều_kiện , thủ_tục thì tiếp_nhận hồ_sơ , giao giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến cho người được cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp giao_nộp hồ_sơ . - Trường_hợp hồ_sơ đủ điều_kiện nhưng thiếu thủ_tục hoặc kê_khai chưa đầy_đủ , chính_xác thì hướng_dẫn bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến ghi rõ thủ_tục , nội_dung cần bổ_sung , kê_khai . - Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện thì không tiếp_nhận hồ_sơ và trả_lời bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến nêu rõ lý_do không tiếp_nhận hồ_sơ . Bước 3 : Căn_cứ theo ngày hẹn trên giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến , cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được trang_bị vũ_khí thể_thao đến nhận Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao hoặc nhận giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến , qua dịch_vụ bưu_chính .
197,327
Trình_tự yêu_cầu cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát QLHC về TTXH được thực_hiện theo mấy bước ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định trình_tự yêu_cầu cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát QL: ... hồ_sơ không đủ điều_kiện thì không tiếp_nhận hồ_sơ và trả_lời bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến nêu rõ lý_do không tiếp_nhận hồ_sơ. Bước 3 : Căn_cứ theo ngày hẹn trên giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến, cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp được trang_bị vũ_khí thể_thao đến nhận Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao hoặc nhận giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến, qua dịch_vụ bưu_chính.Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định trình_tự yêu_cầu cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát QLHC về TTXH được thực_hiện theo 03 bước, cụ_thể như sau : Bước 1 : Cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp ở trung_ương có nhu_cầu trang_bị vũ_khí thể_thao nộp hồ_sơ tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an vào giờ_hành_chính các ngày làm_việc trong tuần, qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua dịch_vụ bưu_chính. Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ và thành_phần của hồ_sơ. Nếu hồ_sơ đủ điều_kiện, thủ_tục thì tiếp_nhận hồ_sơ, giao giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến cho người được cơ_quan,
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định trình_tự yêu_cầu cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát QLHC về TTXH được thực_hiện theo 03 bước , cụ_thể như sau : Bước 1 : Cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp ở trung_ương có nhu_cầu trang_bị vũ_khí thể_thao nộp hồ_sơ tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an vào giờ_hành_chính các ngày làm_việc trong tuần , qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua dịch_vụ bưu_chính . Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ và thành_phần của hồ_sơ . Nếu hồ_sơ đủ điều_kiện , thủ_tục thì tiếp_nhận hồ_sơ , giao giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến cho người được cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp giao_nộp hồ_sơ . - Trường_hợp hồ_sơ đủ điều_kiện nhưng thiếu thủ_tục hoặc kê_khai chưa đầy_đủ , chính_xác thì hướng_dẫn bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến ghi rõ thủ_tục , nội_dung cần bổ_sung , kê_khai . - Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện thì không tiếp_nhận hồ_sơ và trả_lời bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến nêu rõ lý_do không tiếp_nhận hồ_sơ . Bước 3 : Căn_cứ theo ngày hẹn trên giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến , cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được trang_bị vũ_khí thể_thao đến nhận Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao hoặc nhận giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến , qua dịch_vụ bưu_chính .
197,328
Trình_tự yêu_cầu cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát QLHC về TTXH được thực_hiện theo mấy bước ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định trình_tự yêu_cầu cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát QL: ... tính hợp_lệ và thành_phần của hồ_sơ. Nếu hồ_sơ đủ điều_kiện, thủ_tục thì tiếp_nhận hồ_sơ, giao giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến cho người được cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp giao_nộp hồ_sơ. - Trường_hợp hồ_sơ đủ điều_kiện nhưng thiếu thủ_tục hoặc kê_khai chưa đầy_đủ, chính_xác thì hướng_dẫn bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến ghi rõ thủ_tục, nội_dung cần bổ_sung, kê_khai. - Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện thì không tiếp_nhận hồ_sơ và trả_lời bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến nêu rõ lý_do không tiếp_nhận hồ_sơ. Bước 3 : Căn_cứ theo ngày hẹn trên giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến, cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp được trang_bị vũ_khí thể_thao đến nhận Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao hoặc nhận giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến, qua dịch_vụ bưu_chính.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục_D_Phần_II Quyết_định 3191 / QĐ-BCA năm 2022 quy_định trình_tự yêu_cầu cấp Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao tại Cục Cảnh_sát QLHC về TTXH được thực_hiện theo 03 bước , cụ_thể như sau : Bước 1 : Cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp ở trung_ương có nhu_cầu trang_bị vũ_khí thể_thao nộp hồ_sơ tại Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội - Bộ Công_an vào giờ_hành_chính các ngày làm_việc trong tuần , qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua dịch_vụ bưu_chính . Bước 2 : Cán_bộ tiếp_nhận kiểm_tra tính hợp_lệ và thành_phần của hồ_sơ . Nếu hồ_sơ đủ điều_kiện , thủ_tục thì tiếp_nhận hồ_sơ , giao giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến cho người được cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp giao_nộp hồ_sơ . - Trường_hợp hồ_sơ đủ điều_kiện nhưng thiếu thủ_tục hoặc kê_khai chưa đầy_đủ , chính_xác thì hướng_dẫn bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến ghi rõ thủ_tục , nội_dung cần bổ_sung , kê_khai . - Trường_hợp hồ_sơ không đủ điều_kiện thì không tiếp_nhận hồ_sơ và trả_lời bằng văn_bản hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến nêu rõ lý_do không tiếp_nhận hồ_sơ . Bước 3 : Căn_cứ theo ngày hẹn trên giấy biên_nhận hoặc thông_báo trên Cổng dịch_vụ công trực_tuyến , cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp được trang_bị vũ_khí thể_thao đến nhận Giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao hoặc nhận giấy_phép trang_bị vũ_khí thể_thao qua Cổng dịch_vụ công trực_tuyến , qua dịch_vụ bưu_chính .
197,329
Điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên
Theo quy_định tại Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2021/QĐ-UBND quy_định về một_số nội_dung về cấp Giấy_phép xây_dựng công_trình , nhà : ... Theo quy_định tại Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2021/QĐ-UBND quy_định về một_số nội_dung về cấp Giấy_phép xây_dựng công_trình, nhà ở riêng_lẻ trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên quy_định về điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên cụ_thể là : " Điều 3. Điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng 1. Điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng đối_với các trường_hợp cụ_thể được quy_định tại Điều 41 Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính_phủ Quy_định chi_tiết một_số nội_dung về quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng. 2. Để xác_định sự phù_hợp của phương_án thiết_kế kiến_trúc công_trình, nhà ở riêng_lẻ với các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 91 Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi, bổ_sung theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 39 Luật Kiến_trúc năm 2019 ; khoản 1 Điều 92, khoản 2, khoản 3 Điều 93 Luật Xây_dựng 2014 và Điều 41 Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP, cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép xây_dựng đối_chiếu với các chỉ_tiêu quy_hoạch, kiến_trúc của công_trình đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc thông_số quy_hoạch được cơ_quan nhà_nước thoả_thuận ; bao_gồm : Mật_độ xây_dựng, số tầng, chiều
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2021/QĐ-UBND quy_định về một_số nội_dung về cấp Giấy_phép xây_dựng công_trình , nhà ở riêng_lẻ trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên quy_định về điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên cụ_thể là : " Điều 3 . Điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng 1 . Điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng đối_với các trường_hợp cụ_thể được quy_định tại Điều 41 Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính_phủ Quy_định chi_tiết một_số nội_dung về quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng . 2 . Để xác_định sự phù_hợp của phương_án thiết_kế kiến_trúc công_trình , nhà ở riêng_lẻ với các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 91 Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 39 Luật Kiến_trúc năm 2019 ; khoản 1 Điều 92 , khoản 2 , khoản 3 Điều 93 Luật Xây_dựng 2014 và Điều 41 Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép xây_dựng đối_chiếu với các chỉ_tiêu quy_hoạch , kiến_trúc của công_trình đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc thông_số quy_hoạch được cơ_quan nhà_nước thoả_thuận ; bao_gồm : Mật_độ xây_dựng , số tầng , chiều cao công_trình , tổng diện_tích sàn xây_dựng , khoảng lùi , công_năng sử_dụng để làm cơ_sở cấp Giấy_phép xây_dựng . 3 . Trường_hợp các đồ_án quy_hoạch xây_dựng được duyệt không quy_định cụ_thể về các chỉ_tiêu quy_hoạch , kiến_trúc của công_trình ; khu_vực đề_nghị cấp Giấy_phép xây_dựng chưa có quy_chế quản_lý kiến_trúc hoặc thiết_kế đô_thị , thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép xây_dựng căn_cứ tiêu_chuẩn , quy_chuẩn về quy_hoạch xây_dựng và điều_kiện cảnh_quan , quy_mô công_trình hiện_trạng liền kề của khu_vực để xem_xét , giải_quyết . " Cấp giấy_phép xây_dựng tỉnh Phú_Yên
197,330
Điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên
Theo quy_định tại Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2021/QĐ-UBND quy_định về một_số nội_dung về cấp Giấy_phép xây_dựng công_trình , nhà : ... với các chỉ_tiêu quy_hoạch, kiến_trúc của công_trình đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc thông_số quy_hoạch được cơ_quan nhà_nước thoả_thuận ; bao_gồm : Mật_độ xây_dựng, số tầng, chiều cao công_trình, tổng diện_tích sàn xây_dựng, khoảng lùi, công_năng sử_dụng để làm cơ_sở cấp Giấy_phép xây_dựng. 3. Trường_hợp các đồ_án quy_hoạch xây_dựng được duyệt không quy_định cụ_thể về các chỉ_tiêu quy_hoạch, kiến_trúc của công_trình ; khu_vực đề_nghị cấp Giấy_phép xây_dựng chưa có quy_chế quản_lý kiến_trúc hoặc thiết_kế đô_thị, thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép xây_dựng căn_cứ tiêu_chuẩn, quy_chuẩn về quy_hoạch xây_dựng và điều_kiện cảnh_quan, quy_mô công_trình hiện_trạng liền kề của khu_vực để xem_xét, giải_quyết. " Cấp giấy_phép xây_dựng tỉnh Phú_Yên
None
1
Theo quy_định tại Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2021/QĐ-UBND quy_định về một_số nội_dung về cấp Giấy_phép xây_dựng công_trình , nhà ở riêng_lẻ trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên quy_định về điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên cụ_thể là : " Điều 3 . Điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng 1 . Điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng đối_với các trường_hợp cụ_thể được quy_định tại Điều 41 Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính_phủ Quy_định chi_tiết một_số nội_dung về quản_lý dự_án đầu_tư xây_dựng . 2 . Để xác_định sự phù_hợp của phương_án thiết_kế kiến_trúc công_trình , nhà ở riêng_lẻ với các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 91 Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 39 Luật Kiến_trúc năm 2019 ; khoản 1 Điều 92 , khoản 2 , khoản 3 Điều 93 Luật Xây_dựng 2014 và Điều 41 Nghị_định số 15/2021/NĐ-CP , cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép xây_dựng đối_chiếu với các chỉ_tiêu quy_hoạch , kiến_trúc của công_trình đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt hoặc thông_số quy_hoạch được cơ_quan nhà_nước thoả_thuận ; bao_gồm : Mật_độ xây_dựng , số tầng , chiều cao công_trình , tổng diện_tích sàn xây_dựng , khoảng lùi , công_năng sử_dụng để làm cơ_sở cấp Giấy_phép xây_dựng . 3 . Trường_hợp các đồ_án quy_hoạch xây_dựng được duyệt không quy_định cụ_thể về các chỉ_tiêu quy_hoạch , kiến_trúc của công_trình ; khu_vực đề_nghị cấp Giấy_phép xây_dựng chưa có quy_chế quản_lý kiến_trúc hoặc thiết_kế đô_thị , thì cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy_phép xây_dựng căn_cứ tiêu_chuẩn , quy_chuẩn về quy_hoạch xây_dựng và điều_kiện cảnh_quan , quy_mô công_trình hiện_trạng liền kề của khu_vực để xem_xét , giải_quyết . " Cấp giấy_phép xây_dựng tỉnh Phú_Yên
197,331
Thẩm_quyền cấp Giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2021/QĐ-UBND quy_định về một_số nội_dung về cấp Giấy_phép xây_dựng công_trình: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2021/QĐ-UBND quy_định về một_số nội_dung về cấp Giấy_phép xây_dựng công_trình, nhà ở riêng_lẻ trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên quy_định về thẩm_quyền cấp Giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên cụ_thể như sau : ( 1 ) Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh : a ) Uỷ_quyền cho Sở Xây_dựng cấp Giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình quy_định tại khoản 2 Điều 103 Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi, bổ_sung theo quy_định tại khoản 37 Điều 1 và điểm c khoản 2 Điều 3 Luật Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Xây_dựng năm 2020, trừ các công_trình quy_định tại điểm b, điểm c, điểm d khoản 1 Điều này. b ) Uỷ_quyền cho Ban Quản_lý Khu kinh_tế Phú_Yên cấp Giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình quy_định tại khoản 2 Điều 103 Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi, bổ_sung theo quy_định tại khoản 37 Điều 1 Luật Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Xây_dựng năm 2020 được xây_dựng tại các khu công_nghiệp, các khu chức_năng của Khu kinh_tế Phú_Yên được giao quản_lý ( trừ Khu đô thị Nam thành phố Tuy
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2021/QĐ-UBND quy_định về một_số nội_dung về cấp Giấy_phép xây_dựng công_trình , nhà ở riêng_lẻ trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên quy_định về thẩm_quyền cấp Giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên cụ_thể như sau : ( 1 ) Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh : a ) Uỷ_quyền cho Sở Xây_dựng cấp Giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình quy_định tại khoản 2 Điều 103 Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 37 Điều 1 và điểm c khoản 2 Điều 3 Luật Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Xây_dựng năm 2020 , trừ các công_trình quy_định tại điểm b , điểm c , điểm d khoản 1 Điều này . b ) Uỷ_quyền cho Ban Quản_lý Khu kinh_tế Phú_Yên cấp Giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình quy_định tại khoản 2 Điều 103 Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 37 Điều 1 Luật Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Xây_dựng năm 2020 được xây_dựng tại các khu công_nghiệp , các khu chức_năng của Khu kinh_tế Phú_Yên được giao quản_lý ( trừ Khu đô thị Nam thành phố Tuy Hòa , các đô thị và các khu dân_cư thuộc thị_xã Đông Hòa ) . c ) Uỷ_quyền cho Ban Quản_lý Khu nông_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao Phú_Yên cấp Giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình quy_định tại khoản 2 Điều 103 Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 37 Điều 1 Luật Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Xây_dựng năm 2020 được xây_dựng tại Khu nông_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao Phú_Yên được giao quản_lý . d ) Uỷ_quyền cho Ủy ban nhân_dân cấp huyện cấp Giấy_phép xây_dựng đối_với các công_trình sau : Công_trình quảng_cáo đối_với màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời có diện_tích một_mặt từ 20m2 trở lên , biển_hiệu , bảng quảng_cáo có diện_tích một_mặt trên 20m2 kết_cấu khung kim_loại hoặc vật_liệu xây_dựng tương_tự gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn , bảng quảng_cáo đứng độc_lập có diện_tích một_mặt từ 40m2 trở lên ; công_trình theo tuyến từ cấp II trở lên trên địa_bàn do mình quản_lý , thuộc trường_hợp phải cấp Giấy_phép xây_dựng . ( 2 ) Ủy ban nhân_dân cấp huyện cấp Giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình quy_định tại khoản 3 Điều 103 Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 37 Điều 1 Luật Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Xây_dựng năm 2020 .
197,332
Thẩm_quyền cấp Giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2021/QĐ-UBND quy_định về một_số nội_dung về cấp Giấy_phép xây_dựng công_trình: ... năm 2020 được xây_dựng tại các khu công_nghiệp, các khu chức_năng của Khu kinh_tế Phú_Yên được giao quản_lý ( trừ Khu đô thị Nam thành phố Tuy Hòa, các đô thị và các khu dân_cư thuộc thị_xã Đông Hòa ). c ) Uỷ_quyền cho Ban Quản_lý Khu nông_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao Phú_Yên cấp Giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình quy_định tại khoản 2 Điều 103 Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi, bổ_sung theo quy_định tại khoản 37 Điều 1 Luật Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Xây_dựng năm 2020 được xây_dựng tại Khu nông_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao Phú_Yên được giao quản_lý. d ) Uỷ_quyền cho Ủy ban nhân_dân cấp huyện cấp Giấy_phép xây_dựng đối_với các công_trình sau : Công_trình quảng_cáo đối_với màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời có diện_tích một_mặt từ 20m2 trở lên, biển_hiệu, bảng quảng_cáo có diện_tích một_mặt trên 20m2 kết_cấu khung kim_loại hoặc vật_liệu xây_dựng tương_tự gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn, bảng quảng_cáo đứng độc_lập có diện_tích một_mặt từ 40m2 trở lên ; công_trình theo tuyến từ cấp II trở lên trên
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2021/QĐ-UBND quy_định về một_số nội_dung về cấp Giấy_phép xây_dựng công_trình , nhà ở riêng_lẻ trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên quy_định về thẩm_quyền cấp Giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên cụ_thể như sau : ( 1 ) Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh : a ) Uỷ_quyền cho Sở Xây_dựng cấp Giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình quy_định tại khoản 2 Điều 103 Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 37 Điều 1 và điểm c khoản 2 Điều 3 Luật Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Xây_dựng năm 2020 , trừ các công_trình quy_định tại điểm b , điểm c , điểm d khoản 1 Điều này . b ) Uỷ_quyền cho Ban Quản_lý Khu kinh_tế Phú_Yên cấp Giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình quy_định tại khoản 2 Điều 103 Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 37 Điều 1 Luật Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Xây_dựng năm 2020 được xây_dựng tại các khu công_nghiệp , các khu chức_năng của Khu kinh_tế Phú_Yên được giao quản_lý ( trừ Khu đô thị Nam thành phố Tuy Hòa , các đô thị và các khu dân_cư thuộc thị_xã Đông Hòa ) . c ) Uỷ_quyền cho Ban Quản_lý Khu nông_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao Phú_Yên cấp Giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình quy_định tại khoản 2 Điều 103 Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 37 Điều 1 Luật Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Xây_dựng năm 2020 được xây_dựng tại Khu nông_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao Phú_Yên được giao quản_lý . d ) Uỷ_quyền cho Ủy ban nhân_dân cấp huyện cấp Giấy_phép xây_dựng đối_với các công_trình sau : Công_trình quảng_cáo đối_với màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời có diện_tích một_mặt từ 20m2 trở lên , biển_hiệu , bảng quảng_cáo có diện_tích một_mặt trên 20m2 kết_cấu khung kim_loại hoặc vật_liệu xây_dựng tương_tự gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn , bảng quảng_cáo đứng độc_lập có diện_tích một_mặt từ 40m2 trở lên ; công_trình theo tuyến từ cấp II trở lên trên địa_bàn do mình quản_lý , thuộc trường_hợp phải cấp Giấy_phép xây_dựng . ( 2 ) Ủy ban nhân_dân cấp huyện cấp Giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình quy_định tại khoản 3 Điều 103 Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 37 Điều 1 Luật Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Xây_dựng năm 2020 .
197,333
Thẩm_quyền cấp Giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2021/QĐ-UBND quy_định về một_số nội_dung về cấp Giấy_phép xây_dựng công_trình: ... hoặc vật_liệu xây_dựng tương_tự gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn, bảng quảng_cáo đứng độc_lập có diện_tích một_mặt từ 40m2 trở lên ; công_trình theo tuyến từ cấp II trở lên trên địa_bàn do mình quản_lý, thuộc trường_hợp phải cấp Giấy_phép xây_dựng. ( 2 ) Ủy ban nhân_dân cấp huyện cấp Giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình quy_định tại khoản 3 Điều 103 Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi, bổ_sung theo quy_định tại khoản 37 Điều 1 Luật Sửa_đổi, bổ_sung một_số điều của Luật Xây_dựng năm 2020.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2021/QĐ-UBND quy_định về một_số nội_dung về cấp Giấy_phép xây_dựng công_trình , nhà ở riêng_lẻ trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên quy_định về thẩm_quyền cấp Giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên cụ_thể như sau : ( 1 ) Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh : a ) Uỷ_quyền cho Sở Xây_dựng cấp Giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình quy_định tại khoản 2 Điều 103 Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 37 Điều 1 và điểm c khoản 2 Điều 3 Luật Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Xây_dựng năm 2020 , trừ các công_trình quy_định tại điểm b , điểm c , điểm d khoản 1 Điều này . b ) Uỷ_quyền cho Ban Quản_lý Khu kinh_tế Phú_Yên cấp Giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình quy_định tại khoản 2 Điều 103 Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 37 Điều 1 Luật Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Xây_dựng năm 2020 được xây_dựng tại các khu công_nghiệp , các khu chức_năng của Khu kinh_tế Phú_Yên được giao quản_lý ( trừ Khu đô thị Nam thành phố Tuy Hòa , các đô thị và các khu dân_cư thuộc thị_xã Đông Hòa ) . c ) Uỷ_quyền cho Ban Quản_lý Khu nông_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao Phú_Yên cấp Giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình quy_định tại khoản 2 Điều 103 Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 37 Điều 1 Luật Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Xây_dựng năm 2020 được xây_dựng tại Khu nông_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao Phú_Yên được giao quản_lý . d ) Uỷ_quyền cho Ủy ban nhân_dân cấp huyện cấp Giấy_phép xây_dựng đối_với các công_trình sau : Công_trình quảng_cáo đối_với màn_hình chuyên quảng_cáo ngoài_trời có diện_tích một_mặt từ 20m2 trở lên , biển_hiệu , bảng quảng_cáo có diện_tích một_mặt trên 20m2 kết_cấu khung kim_loại hoặc vật_liệu xây_dựng tương_tự gắn vào công_trình xây_dựng có sẵn , bảng quảng_cáo đứng độc_lập có diện_tích một_mặt từ 40m2 trở lên ; công_trình theo tuyến từ cấp II trở lên trên địa_bàn do mình quản_lý , thuộc trường_hợp phải cấp Giấy_phép xây_dựng . ( 2 ) Ủy ban nhân_dân cấp huyện cấp Giấy_phép xây_dựng đối_với công_trình quy_định tại khoản 3 Điều 103 Luật Xây_dựng năm 2014 được sửa_đổi , bổ_sung theo quy_định tại khoản 37 Điều 1 Luật Sửa_đổi , bổ_sung một_số điều của Luật Xây_dựng năm 2020 .
197,334
Các trường_hợp đặc_biệt được cấp Giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên
Theo quy_định tại Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2021/QĐ-UBND quy_định về một_số nội_dung về cấp Giấy_phép xây_dựng công_trình , nhà : ... Theo quy_định tại Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2021/QĐ-UBND quy_định về một_số nội_dung về cấp Giấy_phép xây_dựng công_trình, nhà ở riêng_lẻ trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên quy_định về các trường_hợp đặc_biệt được cấp Giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên cụ_thể là : ( 1 ) Công_trình, nhà ở riêng_lẻ có một phần đủ điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng và một phần thuộc trường_hợp được cấp Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn thì tuỳ nhu_cầu của chủ đầu_tư, có_thể xem_xét cấp Giấy_phép xây_dựng chính_thức cho phần diện_tích đủ điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng và Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn cho phần diện_tích đủ điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này ; đảm_bảo kết_cấu các công_trình là độc_lập, khi phá dỡ công_trình theo Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn thì không ảnh_hưởng đến công_trình còn lại. ( 2 ) Diện_tích tối_thiểu của lô đất được xem_xét cấp Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn là 25 m2 / lô, chiều sâu lô đất và bề rộng lô đất không nhỏ hơn 2,5 m ( đối_với lô đất nằm xen kẹt trong các khu dân_cư hiện_hữu ) ; 50 m2 / lô, chiều sâu lô đất
None
1
Theo quy_định tại Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2021/QĐ-UBND quy_định về một_số nội_dung về cấp Giấy_phép xây_dựng công_trình , nhà ở riêng_lẻ trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên quy_định về các trường_hợp đặc_biệt được cấp Giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên cụ_thể là : ( 1 ) Công_trình , nhà ở riêng_lẻ có một phần đủ điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng và một phần thuộc trường_hợp được cấp Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn thì tuỳ nhu_cầu của chủ đầu_tư , có_thể xem_xét cấp Giấy_phép xây_dựng chính_thức cho phần diện_tích đủ điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng và Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn cho phần diện_tích đủ điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này ; đảm_bảo kết_cấu các công_trình là độc_lập , khi phá dỡ công_trình theo Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn thì không ảnh_hưởng đến công_trình còn lại . ( 2 ) Diện_tích tối_thiểu của lô đất được xem_xét cấp Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn là 25 m2 / lô , chiều sâu lô đất và bề rộng lô đất không nhỏ hơn 2,5 m ( đối_với lô đất nằm xen kẹt trong các khu dân_cư hiện_hữu ) ; 50 m2 / lô , chiều sâu lô đất và bề rộng lô đất không nhỏ hơn 5,0 m ( đối_với lô đất nằm độc_lập ) . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì các trường_hợp đặc_biệt được cấp Giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên là công_trình , nhà ở riêng_lẻ có một phần đủ điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng và một phần thuộc trường_hợp được cấp Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn thì tuỳ nhu_cầu của chủ đầu_tư , có_thể xem_xét cấp Giấy_phép xây_dựng chính_thức cho phần diện_tích đủ điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng và Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn cho phần diện_tích đủ điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn và diện_tích tối_thiểu của lô đất được xem_xét cấp Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn là 25 m2 / lô , chiều sâu lô đất và bề rộng lô đất không nhỏ hơn 2,5 m ( đối_với lô đất nằm xen kẹt trong các khu dân_cư hiện_hữu ) ; 50 m2 / lô , chiều sâu lô đất và bề rộng lô đất không nhỏ hơn 5,0 m ( đối_với lô đất nằm độc_lập ) . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
197,335
Các trường_hợp đặc_biệt được cấp Giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên
Theo quy_định tại Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2021/QĐ-UBND quy_định về một_số nội_dung về cấp Giấy_phép xây_dựng công_trình , nhà : ... bề rộng lô đất không nhỏ hơn 2,5 m ( đối_với lô đất nằm xen kẹt trong các khu dân_cư hiện_hữu ) ; 50 m2 / lô, chiều sâu lô đất và bề rộng lô đất không nhỏ hơn 5,0 m ( đối_với lô đất nằm độc_lập ). Như_vậy, đối_với câu hỏi của bạn thì các trường_hợp đặc_biệt được cấp Giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên là công_trình, nhà ở riêng_lẻ có một phần đủ điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng và một phần thuộc trường_hợp được cấp Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn thì tuỳ nhu_cầu của chủ đầu_tư, có_thể xem_xét cấp Giấy_phép xây_dựng chính_thức cho phần diện_tích đủ điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng và Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn cho phần diện_tích đủ điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn và diện_tích tối_thiểu của lô đất được xem_xét cấp Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn là 25 m2 / lô, chiều sâu lô đất và bề rộng lô đất không nhỏ hơn 2,5 m ( đối_với lô đất nằm xen kẹt trong các khu dân_cư hiện_hữu ) ; 50 m2 / lô, chiều sâu lô đất và bề rộng lô đất không nhỏ hơn 5,0 m ( đối_với
None
1
Theo quy_định tại Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2021/QĐ-UBND quy_định về một_số nội_dung về cấp Giấy_phép xây_dựng công_trình , nhà ở riêng_lẻ trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên quy_định về các trường_hợp đặc_biệt được cấp Giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên cụ_thể là : ( 1 ) Công_trình , nhà ở riêng_lẻ có một phần đủ điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng và một phần thuộc trường_hợp được cấp Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn thì tuỳ nhu_cầu của chủ đầu_tư , có_thể xem_xét cấp Giấy_phép xây_dựng chính_thức cho phần diện_tích đủ điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng và Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn cho phần diện_tích đủ điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này ; đảm_bảo kết_cấu các công_trình là độc_lập , khi phá dỡ công_trình theo Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn thì không ảnh_hưởng đến công_trình còn lại . ( 2 ) Diện_tích tối_thiểu của lô đất được xem_xét cấp Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn là 25 m2 / lô , chiều sâu lô đất và bề rộng lô đất không nhỏ hơn 2,5 m ( đối_với lô đất nằm xen kẹt trong các khu dân_cư hiện_hữu ) ; 50 m2 / lô , chiều sâu lô đất và bề rộng lô đất không nhỏ hơn 5,0 m ( đối_với lô đất nằm độc_lập ) . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì các trường_hợp đặc_biệt được cấp Giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên là công_trình , nhà ở riêng_lẻ có một phần đủ điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng và một phần thuộc trường_hợp được cấp Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn thì tuỳ nhu_cầu của chủ đầu_tư , có_thể xem_xét cấp Giấy_phép xây_dựng chính_thức cho phần diện_tích đủ điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng và Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn cho phần diện_tích đủ điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn và diện_tích tối_thiểu của lô đất được xem_xét cấp Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn là 25 m2 / lô , chiều sâu lô đất và bề rộng lô đất không nhỏ hơn 2,5 m ( đối_với lô đất nằm xen kẹt trong các khu dân_cư hiện_hữu ) ; 50 m2 / lô , chiều sâu lô đất và bề rộng lô đất không nhỏ hơn 5,0 m ( đối_với lô đất nằm độc_lập ) . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
197,336
Các trường_hợp đặc_biệt được cấp Giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên
Theo quy_định tại Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2021/QĐ-UBND quy_định về một_số nội_dung về cấp Giấy_phép xây_dựng công_trình , nhà : ... nằm xen kẹt trong các khu dân_cư hiện_hữu ) ; 50 m2 / lô, chiều sâu lô đất và bề rộng lô đất không nhỏ hơn 5,0 m ( đối_với lô đất nằm độc_lập ). Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Theo quy_định tại Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 43/2021/QĐ-UBND quy_định về một_số nội_dung về cấp Giấy_phép xây_dựng công_trình , nhà ở riêng_lẻ trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên quy_định về các trường_hợp đặc_biệt được cấp Giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên cụ_thể là : ( 1 ) Công_trình , nhà ở riêng_lẻ có một phần đủ điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng và một phần thuộc trường_hợp được cấp Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn thì tuỳ nhu_cầu của chủ đầu_tư , có_thể xem_xét cấp Giấy_phép xây_dựng chính_thức cho phần diện_tích đủ điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng và Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn cho phần diện_tích đủ điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này ; đảm_bảo kết_cấu các công_trình là độc_lập , khi phá dỡ công_trình theo Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn thì không ảnh_hưởng đến công_trình còn lại . ( 2 ) Diện_tích tối_thiểu của lô đất được xem_xét cấp Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn là 25 m2 / lô , chiều sâu lô đất và bề rộng lô đất không nhỏ hơn 2,5 m ( đối_với lô đất nằm xen kẹt trong các khu dân_cư hiện_hữu ) ; 50 m2 / lô , chiều sâu lô đất và bề rộng lô đất không nhỏ hơn 5,0 m ( đối_với lô đất nằm độc_lập ) . Như_vậy , đối_với câu hỏi của bạn thì các trường_hợp đặc_biệt được cấp Giấy_phép xây_dựng trên địa_bàn tỉnh Phú_Yên là công_trình , nhà ở riêng_lẻ có một phần đủ điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng và một phần thuộc trường_hợp được cấp Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn thì tuỳ nhu_cầu của chủ đầu_tư , có_thể xem_xét cấp Giấy_phép xây_dựng chính_thức cho phần diện_tích đủ điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng và Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn cho phần diện_tích đủ điều_kiện cấp Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn và diện_tích tối_thiểu của lô đất được xem_xét cấp Giấy_phép xây_dựng có thời_hạn là 25 m2 / lô , chiều sâu lô đất và bề rộng lô đất không nhỏ hơn 2,5 m ( đối_với lô đất nằm xen kẹt trong các khu dân_cư hiện_hữu ) ; 50 m2 / lô , chiều sâu lô đất và bề rộng lô đất không nhỏ hơn 5,0 m ( đối_với lô đất nằm độc_lập ) . Trên đây là một_số thông_tin chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
197,337
Việc xác_định giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Nghị_định 72/2012/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung như sau : ... Giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung 1. Nguyên_tắc xác_định giá a ) Giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung phải được tính đúng, tính đủ các chi_phí đầu_tư xây_dựng ; chi_phí quản_lý vận_hành, bảo_trì, bảo_dưỡng ; chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật ; gắn với chất_lượng dịch_vụ ; phù_hợp với các chế_độ chính_sách, các định_mức kinh_tế - kỹ_thuật, định_mức chi_phí do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành ; b ) Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân đầu_tư xây_dựng công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung để kinh_doanh dưới hình_thức cho thuê thì giá thuê được xác_định trên công_trình các chi_phí theo quy_định và lợi_nhuận hợp_lý.... Theo quy_định trên, giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung phải được tính đúng, tính đủ các chi_phí đầu_tư xây_dựng ; chi_phí quản_lý vận_hành, bảo_trì, bảo_dưỡng ; chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật. Đồng_thời giá thuê gắn với chất_lượng dịch_vụ ; phù_hợp với các chế_độ chính_sách, các định_mức kinh_tế - kỹ_thuật, định_mức chi_phí do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành. Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân đầu_tư xây_dựng công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung để kinh_doanh dưới hình_thức cho thuê thì giá thuê được xác_định trên công_trình các chi_phí
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Nghị_định 72/2012/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung như sau : Giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung 1 . Nguyên_tắc xác_định giá a ) Giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung phải được tính đúng , tính đủ các chi_phí đầu_tư xây_dựng ; chi_phí quản_lý vận_hành , bảo_trì , bảo_dưỡng ; chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật ; gắn với chất_lượng dịch_vụ ; phù_hợp với các chế_độ chính_sách , các định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , định_mức chi_phí do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành ; b ) Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đầu_tư xây_dựng công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung để kinh_doanh dưới hình_thức cho thuê thì giá thuê được xác_định trên công_trình các chi_phí theo quy_định và lợi_nhuận hợp_lý . ... Theo quy_định trên , giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung phải được tính đúng , tính đủ các chi_phí đầu_tư xây_dựng ; chi_phí quản_lý vận_hành , bảo_trì , bảo_dưỡng ; chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật . Đồng_thời giá thuê gắn với chất_lượng dịch_vụ ; phù_hợp với các chế_độ chính_sách , các định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , định_mức chi_phí do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đầu_tư xây_dựng công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung để kinh_doanh dưới hình_thức cho thuê thì giá thuê được xác_định trên công_trình các chi_phí theo quy_định và lợi_nhuận hợp_lý . Công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung ( Hình từ Internet )
197,338
Việc xác_định giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Nghị_định 72/2012/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung như sau : ... do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành. Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân đầu_tư xây_dựng công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung để kinh_doanh dưới hình_thức cho thuê thì giá thuê được xác_định trên công_trình các chi_phí theo quy_định và lợi_nhuận hợp_lý. Công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung ( Hình từ Internet ) Giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung 1. Nguyên_tắc xác_định giá a ) Giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung phải được tính đúng, tính đủ các chi_phí đầu_tư xây_dựng ; chi_phí quản_lý vận_hành, bảo_trì, bảo_dưỡng ; chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật ; gắn với chất_lượng dịch_vụ ; phù_hợp với các chế_độ chính_sách, các định_mức kinh_tế - kỹ_thuật, định_mức chi_phí do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành ; b ) Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân đầu_tư xây_dựng công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung để kinh_doanh dưới hình_thức cho thuê thì giá thuê được xác_định trên công_trình các chi_phí theo quy_định và lợi_nhuận hợp_lý.... Theo quy_định trên, giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung phải được tính đúng, tính đủ các chi_phí đầu_tư xây_dựng ; chi_phí quản_lý vận_hành, bảo_trì, bảo_dưỡng ; chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật. Đồng_thời giá thuê gắn với chất_lượng
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Nghị_định 72/2012/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung như sau : Giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung 1 . Nguyên_tắc xác_định giá a ) Giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung phải được tính đúng , tính đủ các chi_phí đầu_tư xây_dựng ; chi_phí quản_lý vận_hành , bảo_trì , bảo_dưỡng ; chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật ; gắn với chất_lượng dịch_vụ ; phù_hợp với các chế_độ chính_sách , các định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , định_mức chi_phí do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành ; b ) Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đầu_tư xây_dựng công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung để kinh_doanh dưới hình_thức cho thuê thì giá thuê được xác_định trên công_trình các chi_phí theo quy_định và lợi_nhuận hợp_lý . ... Theo quy_định trên , giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung phải được tính đúng , tính đủ các chi_phí đầu_tư xây_dựng ; chi_phí quản_lý vận_hành , bảo_trì , bảo_dưỡng ; chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật . Đồng_thời giá thuê gắn với chất_lượng dịch_vụ ; phù_hợp với các chế_độ chính_sách , các định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , định_mức chi_phí do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đầu_tư xây_dựng công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung để kinh_doanh dưới hình_thức cho thuê thì giá thuê được xác_định trên công_trình các chi_phí theo quy_định và lợi_nhuận hợp_lý . Công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung ( Hình từ Internet )
197,339
Việc xác_định giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung được thực_hiện dựa trên những nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Nghị_định 72/2012/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung như sau : ... được tính đúng, tính đủ các chi_phí đầu_tư xây_dựng ; chi_phí quản_lý vận_hành, bảo_trì, bảo_dưỡng ; chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật. Đồng_thời giá thuê gắn với chất_lượng dịch_vụ ; phù_hợp với các chế_độ chính_sách, các định_mức kinh_tế - kỹ_thuật, định_mức chi_phí do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành. Trường_hợp tổ_chức, cá_nhân đầu_tư xây_dựng công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung để kinh_doanh dưới hình_thức cho thuê thì giá thuê được xác_định trên công_trình các chi_phí theo quy_định và lợi_nhuận hợp_lý. Công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 18 Nghị_định 72/2012/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc xác_định giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung như sau : Giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung 1 . Nguyên_tắc xác_định giá a ) Giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung phải được tính đúng , tính đủ các chi_phí đầu_tư xây_dựng ; chi_phí quản_lý vận_hành , bảo_trì , bảo_dưỡng ; chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật ; gắn với chất_lượng dịch_vụ ; phù_hợp với các chế_độ chính_sách , các định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , định_mức chi_phí do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành ; b ) Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đầu_tư xây_dựng công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung để kinh_doanh dưới hình_thức cho thuê thì giá thuê được xác_định trên công_trình các chi_phí theo quy_định và lợi_nhuận hợp_lý . ... Theo quy_định trên , giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung phải được tính đúng , tính đủ các chi_phí đầu_tư xây_dựng ; chi_phí quản_lý vận_hành , bảo_trì , bảo_dưỡng ; chi_phí khác theo quy_định của pháp_luật . Đồng_thời giá thuê gắn với chất_lượng dịch_vụ ; phù_hợp với các chế_độ chính_sách , các định_mức kinh_tế - kỹ_thuật , định_mức chi_phí do cơ_quan có thẩm_quyền ban_hành . Trường_hợp tổ_chức , cá_nhân đầu_tư xây_dựng công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung để kinh_doanh dưới hình_thức cho thuê thì giá thuê được xác_định trên công_trình các chi_phí theo quy_định và lợi_nhuận hợp_lý . Công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung ( Hình từ Internet )
197,340
Căn_cứ xác_định giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung là gì ?
Theo khoản 2 Điều 18 Nghị_định 72/2012/NĐ-CP quy_định về căn_cứ xác_định giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung như sau : ... Giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung ... 2 . Căn_cứ xác_định giá thuê . a ) Chi_phí_sản_xuất , cung_ứng dịch_vụ ; b ) Quan_hệ cung_cầu , giá thị_trường ; c ) Sự thay_đổi , biến_động về giá và cơ_chế chính_sách của Nhà_nước ; d ) Điều_kiện phát_triển kinh_tế xã_hội của địa_phương . ... Theo đó , giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung được xác_định dựa trên những căn_cứ sau : + Chi_phí_sản_xuất , cung_ứng dịch_vụ . + Quan_hệ cung_cầu , giá thị_trường . + Sự thay_đổi , biến_động về giá và cơ_chế chính_sách của Nhà_nước . + Điều_kiện phát_triển kinh_tế xã_hội của địa_phương .
None
1
Theo khoản 2 Điều 18 Nghị_định 72/2012/NĐ-CP quy_định về căn_cứ xác_định giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung như sau : Giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung ... 2 . Căn_cứ xác_định giá thuê . a ) Chi_phí_sản_xuất , cung_ứng dịch_vụ ; b ) Quan_hệ cung_cầu , giá thị_trường ; c ) Sự thay_đổi , biến_động về giá và cơ_chế chính_sách của Nhà_nước ; d ) Điều_kiện phát_triển kinh_tế xã_hội của địa_phương . ... Theo đó , giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung được xác_định dựa trên những căn_cứ sau : + Chi_phí_sản_xuất , cung_ứng dịch_vụ . + Quan_hệ cung_cầu , giá thị_trường . + Sự thay_đổi , biến_động về giá và cơ_chế chính_sách của Nhà_nước . + Điều_kiện phát_triển kinh_tế xã_hội của địa_phương .
197,341
Việc quản_lý giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 18 Nghị_định 72/2012/NĐ-CP về quản_lý giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung như sau : ... Giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung... 3. Quản_lý giá thuê : a ) Bộ Tài_chính chủ_trì, phối_hợp với Bộ Xây_dựng hướng_dẫn cơ_chế, nguyên_tắc kiểm_soát giá và phương_pháp xác_định giá thuê ; quy_định việc miễn, giảm_giá phục_vụ hoạt_động công_ích quốc_phòng, an_ninh theo quy_định pháp_luật ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ quy_định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này và phương_pháp xác_định giá thuê theo hướng_dẫn của liên Bộ Xây_dựng, Tài_chính để quyết_định giá cho thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung đầu_tư từ nguồn ngân_sách nhà_nước áp_dụng thống_nhất trên địa_bàn ; c ) Tổ_chức, cá_nhân căn_cứ quy_định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều này và phương_pháp xác_định giá thuê theo hướng_dẫn của liên Bộ Xây_dựng, Tài_chính để quy_định giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung do mình đầu_tư ( ngoài nguồn ngân_sách nhà_nước ) và thoả_thuận với tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu sử_dụng ; đồng_thời thực_hiện đăng_ký giá theo quy_định pháp_luật về quản_lý giá. Trường_hợp các bên không thoả_thuận được giá thuê, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tổ_chức hiệp_thương giá theo quy_định pháp_luật về quản_lý giá. Như_vậy, Bộ Tài_chính chủ_trì, phối_hợp với Bộ Xây_dựng hướng_dẫn
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 18 Nghị_định 72/2012/NĐ-CP về quản_lý giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung như sau : Giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung ... 3 . Quản_lý giá thuê : a ) Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với Bộ Xây_dựng hướng_dẫn cơ_chế , nguyên_tắc kiểm_soát giá và phương_pháp xác_định giá thuê ; quy_định việc miễn , giảm_giá phục_vụ hoạt_động công_ích quốc_phòng , an_ninh theo quy_định pháp_luật ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều này và phương_pháp xác_định giá thuê theo hướng_dẫn của liên Bộ Xây_dựng , Tài_chính để quyết_định giá cho thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung đầu_tư từ nguồn ngân_sách nhà_nước áp_dụng thống_nhất trên địa_bàn ; c ) Tổ_chức , cá_nhân căn_cứ quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều này và phương_pháp xác_định giá thuê theo hướng_dẫn của liên Bộ Xây_dựng , Tài_chính để quy_định giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung do mình đầu_tư ( ngoài nguồn ngân_sách nhà_nước ) và thoả_thuận với tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu sử_dụng ; đồng_thời thực_hiện đăng_ký giá theo quy_định pháp_luật về quản_lý giá . Trường_hợp các bên không thoả_thuận được giá thuê , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tổ_chức hiệp_thương giá theo quy_định pháp_luật về quản_lý giá . Như_vậy , Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với Bộ Xây_dựng hướng_dẫn cơ_chế , nguyên_tắc kiểm_soát giá và phương_pháp xác_định giá thuê ; quy_định việc miễn , giảm_giá phục_vụ hoạt_động công_ích quốc_phòng , an_ninh theo quy_định pháp_luật . Và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 18 nêu trên và phương_pháp xác_định giá thuê theo hướng_dẫn của liên Bộ Xây_dựng , Tài_chính để quyết_định giá cho thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung đầu_tư từ nguồn ngân_sách nhà_nước áp_dụng thống_nhất trên địa_bàn .
197,342
Việc quản_lý giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung được quy_định thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 18 Nghị_định 72/2012/NĐ-CP về quản_lý giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung như sau : ... bên không thoả_thuận được giá thuê, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tổ_chức hiệp_thương giá theo quy_định pháp_luật về quản_lý giá. Như_vậy, Bộ Tài_chính chủ_trì, phối_hợp với Bộ Xây_dựng hướng_dẫn cơ_chế, nguyên_tắc kiểm_soát giá và phương_pháp xác_định giá thuê ; quy_định việc miễn, giảm_giá phục_vụ hoạt_động công_ích quốc_phòng, an_ninh theo quy_định pháp_luật. Và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều 18 nêu trên và phương_pháp xác_định giá thuê theo hướng_dẫn của liên Bộ Xây_dựng, Tài_chính để quyết_định giá cho thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung đầu_tư từ nguồn ngân_sách nhà_nước áp_dụng thống_nhất trên địa_bàn.
None
1
Theo quy_định tại khoản 3 Điều 18 Nghị_định 72/2012/NĐ-CP về quản_lý giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung như sau : Giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung ... 3 . Quản_lý giá thuê : a ) Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với Bộ Xây_dựng hướng_dẫn cơ_chế , nguyên_tắc kiểm_soát giá và phương_pháp xác_định giá thuê ; quy_định việc miễn , giảm_giá phục_vụ hoạt_động công_ích quốc_phòng , an_ninh theo quy_định pháp_luật ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều này và phương_pháp xác_định giá thuê theo hướng_dẫn của liên Bộ Xây_dựng , Tài_chính để quyết_định giá cho thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung đầu_tư từ nguồn ngân_sách nhà_nước áp_dụng thống_nhất trên địa_bàn ; c ) Tổ_chức , cá_nhân căn_cứ quy_định tại Khoản 1 , Khoản 2 Điều này và phương_pháp xác_định giá thuê theo hướng_dẫn của liên Bộ Xây_dựng , Tài_chính để quy_định giá thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung do mình đầu_tư ( ngoài nguồn ngân_sách nhà_nước ) và thoả_thuận với tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu sử_dụng ; đồng_thời thực_hiện đăng_ký giá theo quy_định pháp_luật về quản_lý giá . Trường_hợp các bên không thoả_thuận được giá thuê , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền tổ_chức hiệp_thương giá theo quy_định pháp_luật về quản_lý giá . Như_vậy , Bộ Tài_chính chủ_trì , phối_hợp với Bộ Xây_dựng hướng_dẫn cơ_chế , nguyên_tắc kiểm_soát giá và phương_pháp xác_định giá thuê ; quy_định việc miễn , giảm_giá phục_vụ hoạt_động công_ích quốc_phòng , an_ninh theo quy_định pháp_luật . Và Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 18 nêu trên và phương_pháp xác_định giá thuê theo hướng_dẫn của liên Bộ Xây_dựng , Tài_chính để quyết_định giá cho thuê công_trình hạ_tầng kỹ_thuật sử_dụng chung đầu_tư từ nguồn ngân_sách nhà_nước áp_dụng thống_nhất trên địa_bàn .
197,343
Người_dân ở khu_vực biên_giới Việt_Nam có được phép qua thăm_viếng người_thân ở khu_vực biên_giới Campuchia không ?
Theo khoản a Điều 5 Hiệp_định về quy_chế biên_giới giữa Việt_Nam và Cam-pu-chia 1983 quy_định như sau : ... Điều 5 . a ) Những người_dân cư_trú trong khu_vực biên_giới Bên này được phép qua khu_vực biên_giới Bên kia để mua_bán , trao_đổi hàng_hoá cần_thiết cho đời_sống hàng ngày và cho nhu_cầu sản_xuất , thăm_viếng người_dân , xem chiếu_phim , xem biểu_diễn văn_nghệ v.v … ... Căn_cứ theo quy_định nêu trên thì người_dân ở khu_vực biên_giới Việt_Nam được phép qua thăm_viếng người_thân ở khu_vực biên_giới Campuchia . Người_dân qua thăm_viếng người_thân muốn lưu lại khu_vực biên_giới Campuchia quá 03 ngày ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản a Điều 5 Hiệp_định về quy_chế biên_giới giữa Việt_Nam và Cam-pu-chia 1983 quy_định như sau : Điều 5 . a ) Những người_dân cư_trú trong khu_vực biên_giới Bên này được phép qua khu_vực biên_giới Bên kia để mua_bán , trao_đổi hàng_hoá cần_thiết cho đời_sống hàng ngày và cho nhu_cầu sản_xuất , thăm_viếng người_dân , xem chiếu_phim , xem biểu_diễn văn_nghệ v.v … ... Căn_cứ theo quy_định nêu trên thì người_dân ở khu_vực biên_giới Việt_Nam được phép qua thăm_viếng người_thân ở khu_vực biên_giới Campuchia . Người_dân qua thăm_viếng người_thân muốn lưu lại khu_vực biên_giới Campuchia quá 03 ngày ( Hình từ Internet )
197,344
Người_dân ở khu_vực biên_giới Việt_Nam qua thăm_viếng người_thân có được lưu lại khu_vực biên_giới Campuchia quá 03 ngày không ?
Theo khoản b Điều 15 Hiệp_định về quy_chế biên_giới giữa Việt_Nam và Cam-pu-chia 1983 quy_định như sau : ... Điều 15. Việc kiểm_soát qua_lại biên_giới quy_định như sau : a ) Người và hành_lý, hàng_hoá, phương_tiện vận_chuyển của hai Bên qua_lại biên_giới hai nước phải có đủ giấy_tờ quy_định ở Điều 13 Hiệp_định này, phải qua đúng cửa_khẩu ghi trên giấy_tờ, phải xuất_trình giấy_tờ cho trạm kiểm_soát cửa_khẩu đăng_ký và chịu những kiểm_soát cần_thiết. Trường_hợp người và hành_lý, hàng_hoá và phương_tiện vận_chuyển không có hoặc không đủ giấy_tờ cần_thiết thì không được qua biên_giới. b ) Những người_dân khu_vực biên_giới ở những nơi xa cửa_khẩu chính thì có_thể qua biên_giới bằng cửa_khẩu phụ. Khi qua biên_giới phải xuất_trình giấy_tờ với đồn, trạm biên_phòng làm nhiệm_vụ kiểm_soát ở đó. Ở những nơi không có đồn, trạm kiểm_soát, đương_sự phải xuất_trình giấy_chứng_minh biên_giới cho chính_quyền cấp xã nơi mình đến. Nếu thời_gian lưu lại khu_vực biên_giới Bên kia quá ba ngày đương_sự phải xuất_trình thêm giấy_phép nói ở khoản f ) Điều 13 Hiệp_định này.... Theo quy_định trên thì người_dân ở khu_vực biên_giới Việt_Nam qua thăm_viếng người_thân được lưu lại khu_vực biên_giới Campuchia quá 03 ngày. Tuy_nhiên, nếu thời_gian lưu lại khu_vực biên_giới
None
1
Theo khoản b Điều 15 Hiệp_định về quy_chế biên_giới giữa Việt_Nam và Cam-pu-chia 1983 quy_định như sau : Điều 15 . Việc kiểm_soát qua_lại biên_giới quy_định như sau : a ) Người và hành_lý , hàng_hoá , phương_tiện vận_chuyển của hai Bên qua_lại biên_giới hai nước phải có đủ giấy_tờ quy_định ở Điều 13 Hiệp_định này , phải qua đúng cửa_khẩu ghi trên giấy_tờ , phải xuất_trình giấy_tờ cho trạm kiểm_soát cửa_khẩu đăng_ký và chịu những kiểm_soát cần_thiết . Trường_hợp người và hành_lý , hàng_hoá và phương_tiện vận_chuyển không có hoặc không đủ giấy_tờ cần_thiết thì không được qua biên_giới . b ) Những người_dân khu_vực biên_giới ở những nơi xa cửa_khẩu chính thì có_thể qua biên_giới bằng cửa_khẩu phụ . Khi qua biên_giới phải xuất_trình giấy_tờ với đồn , trạm biên_phòng làm nhiệm_vụ kiểm_soát ở đó . Ở những nơi không có đồn , trạm kiểm_soát , đương_sự phải xuất_trình giấy_chứng_minh biên_giới cho chính_quyền cấp xã nơi mình đến . Nếu thời_gian lưu lại khu_vực biên_giới Bên kia quá ba ngày đương_sự phải xuất_trình thêm giấy_phép nói ở khoản f ) Điều 13 Hiệp_định này . ... Theo quy_định trên thì người_dân ở khu_vực biên_giới Việt_Nam qua thăm_viếng người_thân được lưu lại khu_vực biên_giới Campuchia quá 03 ngày . Tuy_nhiên , nếu thời_gian lưu lại khu_vực biên_giới Bên kia quá ba ngày đương_sự phải xuất_trình thêm giấy_phép nói ở khoản f ) Điều 13 Hiệp_định này . Lưu_ý : - Những người_dân khu_vực biên_giới ở những nơi xa cửa_khẩu chính thì có_thể qua biên_giới bằng cửa_khẩu phụ . - Khi qua biên_giới phải xuất_trình giấy_tờ với đồn , trạm biên_phòng làm nhiệm_vụ kiểm_soát ở đó . - Ở những nơi không có đồn , trạm kiểm_soát , đương_sự phải xuất_trình giấy_chứng_minh biên_giới cho chính_quyền cấp xã nơi mình đến .
197,345
Người_dân ở khu_vực biên_giới Việt_Nam qua thăm_viếng người_thân có được lưu lại khu_vực biên_giới Campuchia quá 03 ngày không ?
Theo khoản b Điều 15 Hiệp_định về quy_chế biên_giới giữa Việt_Nam và Cam-pu-chia 1983 quy_định như sau : ... .... Theo quy_định trên thì người_dân ở khu_vực biên_giới Việt_Nam qua thăm_viếng người_thân được lưu lại khu_vực biên_giới Campuchia quá 03 ngày. Tuy_nhiên, nếu thời_gian lưu lại khu_vực biên_giới Bên kia quá ba ngày đương_sự phải xuất_trình thêm giấy_phép nói ở khoản f ) Điều 13 Hiệp_định này. Lưu_ý : - Những người_dân khu_vực biên_giới ở những nơi xa cửa_khẩu chính thì có_thể qua biên_giới bằng cửa_khẩu phụ. - Khi qua biên_giới phải xuất_trình giấy_tờ với đồn, trạm biên_phòng làm nhiệm_vụ kiểm_soát ở đó. - Ở những nơi không có đồn, trạm kiểm_soát, đương_sự phải xuất_trình giấy_chứng_minh biên_giới cho chính_quyền cấp xã nơi mình đến.
None
1
Theo khoản b Điều 15 Hiệp_định về quy_chế biên_giới giữa Việt_Nam và Cam-pu-chia 1983 quy_định như sau : Điều 15 . Việc kiểm_soát qua_lại biên_giới quy_định như sau : a ) Người và hành_lý , hàng_hoá , phương_tiện vận_chuyển của hai Bên qua_lại biên_giới hai nước phải có đủ giấy_tờ quy_định ở Điều 13 Hiệp_định này , phải qua đúng cửa_khẩu ghi trên giấy_tờ , phải xuất_trình giấy_tờ cho trạm kiểm_soát cửa_khẩu đăng_ký và chịu những kiểm_soát cần_thiết . Trường_hợp người và hành_lý , hàng_hoá và phương_tiện vận_chuyển không có hoặc không đủ giấy_tờ cần_thiết thì không được qua biên_giới . b ) Những người_dân khu_vực biên_giới ở những nơi xa cửa_khẩu chính thì có_thể qua biên_giới bằng cửa_khẩu phụ . Khi qua biên_giới phải xuất_trình giấy_tờ với đồn , trạm biên_phòng làm nhiệm_vụ kiểm_soát ở đó . Ở những nơi không có đồn , trạm kiểm_soát , đương_sự phải xuất_trình giấy_chứng_minh biên_giới cho chính_quyền cấp xã nơi mình đến . Nếu thời_gian lưu lại khu_vực biên_giới Bên kia quá ba ngày đương_sự phải xuất_trình thêm giấy_phép nói ở khoản f ) Điều 13 Hiệp_định này . ... Theo quy_định trên thì người_dân ở khu_vực biên_giới Việt_Nam qua thăm_viếng người_thân được lưu lại khu_vực biên_giới Campuchia quá 03 ngày . Tuy_nhiên , nếu thời_gian lưu lại khu_vực biên_giới Bên kia quá ba ngày đương_sự phải xuất_trình thêm giấy_phép nói ở khoản f ) Điều 13 Hiệp_định này . Lưu_ý : - Những người_dân khu_vực biên_giới ở những nơi xa cửa_khẩu chính thì có_thể qua biên_giới bằng cửa_khẩu phụ . - Khi qua biên_giới phải xuất_trình giấy_tờ với đồn , trạm biên_phòng làm nhiệm_vụ kiểm_soát ở đó . - Ở những nơi không có đồn , trạm kiểm_soát , đương_sự phải xuất_trình giấy_chứng_minh biên_giới cho chính_quyền cấp xã nơi mình đến .
197,346
Người_dân qua thăm_viếng người_thân muốn lưu lại khu_vực biên_giới Campuchia quá 03 ngày thì phải xin giấy_phép của ai ?
Theo khoản f Điều 13 Hiệp_định về quy_chế biên_giới giữa Việt_Nam và Cam-pu-chia 1983 quy_định như sau : ... Điều 13. Nhân_dân, cán_bộ, bộ_đội, hàng_hoá hai nước qua biên_giới phải theo các quy_định sau đây :... f ) Những người_dân khu_vực biên_giới Bên này sang khu_vực biên_giới Bên kia theo khoản a ) Điều 5 Hiệp_định này phải có giấy_chứng_minh biên_giới. Nếu đương_sự muốn lưu lại khu_vực biên_giới đó quá ba ngày phải có giấy_phép của chính_quyền xã hoặc đơn_vị bộ_đội biên_phòng gần nhất bên phía mình cấp. Họ phải xuất_trình giấy_chứng_minh biên_giới và giấy_phép đó nếu có cho chính_quyền cấp xã nơi đến theo đúng Điều 15 – b ) dưới đây. g ) Thuỷ_thủ theo các tàu của Bên này qua_lại lãnh_thổ Bên kia phải có thẻ thuỷ_thủ. h ) Hàng_hoá các loại đưa qua biên_giới ( trừ hàng quân_sự ) phải có giấy chứng_nhận của cơ_quan có hàng_hoá đó và tuân theo đúng luật_lệ hải_quan, kiểm_dịch và luật_lệ liên_quan khác của mỗi Bên. Căn_cứ quy_định trên thì người_dân ở khu_vực biên_giới Việt_Nam qua khu_vực biên_giới Campuchia để trao_đổi hàng_hoá cần phải có giấy_chứng_minh biên_giới. Nếu người_dân ở khu_vực biên_giới Việt_Nam muốn lưu lại khu_vực biên_giới Campuchia quá ba ngày thì phải có giấy_phép của
None
1
Theo khoản f Điều 13 Hiệp_định về quy_chế biên_giới giữa Việt_Nam và Cam-pu-chia 1983 quy_định như sau : Điều 13 . Nhân_dân , cán_bộ , bộ_đội , hàng_hoá hai nước qua biên_giới phải theo các quy_định sau đây : ... f ) Những người_dân khu_vực biên_giới Bên này sang khu_vực biên_giới Bên kia theo khoản a ) Điều 5 Hiệp_định này phải có giấy_chứng_minh biên_giới . Nếu đương_sự muốn lưu lại khu_vực biên_giới đó quá ba ngày phải có giấy_phép của chính_quyền xã hoặc đơn_vị bộ_đội biên_phòng gần nhất bên phía mình cấp . Họ phải xuất_trình giấy_chứng_minh biên_giới và giấy_phép đó nếu có cho chính_quyền cấp xã nơi đến theo đúng Điều 15 – b ) dưới đây . g ) Thuỷ_thủ theo các tàu của Bên này qua_lại lãnh_thổ Bên kia phải có thẻ thuỷ_thủ . h ) Hàng_hoá các loại đưa qua biên_giới ( trừ hàng quân_sự ) phải có giấy chứng_nhận của cơ_quan có hàng_hoá đó và tuân theo đúng luật_lệ hải_quan , kiểm_dịch và luật_lệ liên_quan khác của mỗi Bên . Căn_cứ quy_định trên thì người_dân ở khu_vực biên_giới Việt_Nam qua khu_vực biên_giới Campuchia để trao_đổi hàng_hoá cần phải có giấy_chứng_minh biên_giới . Nếu người_dân ở khu_vực biên_giới Việt_Nam muốn lưu lại khu_vực biên_giới Campuchia quá ba ngày thì phải có giấy_phép của chính_quyền xã hoặc đơn_vị bộ_đội biên_phòng gần nhất bên phía mình cấp . Người_dân ở khu_vực biên_giới Việt_Nam phải xuất_trình giấy_chứng_minh biên_giới và giấy_phép đó nếu có cho chính_quyền cấp xã nơi đến theo đúng quy_định tại khoản b Điều 15 Hiệp_định này .
197,347
Người_dân qua thăm_viếng người_thân muốn lưu lại khu_vực biên_giới Campuchia quá 03 ngày thì phải xin giấy_phép của ai ?
Theo khoản f Điều 13 Hiệp_định về quy_chế biên_giới giữa Việt_Nam và Cam-pu-chia 1983 quy_định như sau : ... khu_vực biên_giới Campuchia để trao_đổi hàng_hoá cần phải có giấy_chứng_minh biên_giới. Nếu người_dân ở khu_vực biên_giới Việt_Nam muốn lưu lại khu_vực biên_giới Campuchia quá ba ngày thì phải có giấy_phép của chính_quyền xã hoặc đơn_vị bộ_đội biên_phòng gần nhất bên phía mình cấp. Người_dân ở khu_vực biên_giới Việt_Nam phải xuất_trình giấy_chứng_minh biên_giới và giấy_phép đó nếu có cho chính_quyền cấp xã nơi đến theo đúng quy_định tại khoản b Điều 15 Hiệp_định này. Điều 13. Nhân_dân, cán_bộ, bộ_đội, hàng_hoá hai nước qua biên_giới phải theo các quy_định sau đây :... f ) Những người_dân khu_vực biên_giới Bên này sang khu_vực biên_giới Bên kia theo khoản a ) Điều 5 Hiệp_định này phải có giấy_chứng_minh biên_giới. Nếu đương_sự muốn lưu lại khu_vực biên_giới đó quá ba ngày phải có giấy_phép của chính_quyền xã hoặc đơn_vị bộ_đội biên_phòng gần nhất bên phía mình cấp. Họ phải xuất_trình giấy_chứng_minh biên_giới và giấy_phép đó nếu có cho chính_quyền cấp xã nơi đến theo đúng Điều 15 – b ) dưới đây. g ) Thuỷ_thủ theo các tàu của Bên này qua_lại lãnh_thổ Bên kia phải có thẻ thuỷ_thủ. h ) Hàng_hoá các
None
1
Theo khoản f Điều 13 Hiệp_định về quy_chế biên_giới giữa Việt_Nam và Cam-pu-chia 1983 quy_định như sau : Điều 13 . Nhân_dân , cán_bộ , bộ_đội , hàng_hoá hai nước qua biên_giới phải theo các quy_định sau đây : ... f ) Những người_dân khu_vực biên_giới Bên này sang khu_vực biên_giới Bên kia theo khoản a ) Điều 5 Hiệp_định này phải có giấy_chứng_minh biên_giới . Nếu đương_sự muốn lưu lại khu_vực biên_giới đó quá ba ngày phải có giấy_phép của chính_quyền xã hoặc đơn_vị bộ_đội biên_phòng gần nhất bên phía mình cấp . Họ phải xuất_trình giấy_chứng_minh biên_giới và giấy_phép đó nếu có cho chính_quyền cấp xã nơi đến theo đúng Điều 15 – b ) dưới đây . g ) Thuỷ_thủ theo các tàu của Bên này qua_lại lãnh_thổ Bên kia phải có thẻ thuỷ_thủ . h ) Hàng_hoá các loại đưa qua biên_giới ( trừ hàng quân_sự ) phải có giấy chứng_nhận của cơ_quan có hàng_hoá đó và tuân theo đúng luật_lệ hải_quan , kiểm_dịch và luật_lệ liên_quan khác của mỗi Bên . Căn_cứ quy_định trên thì người_dân ở khu_vực biên_giới Việt_Nam qua khu_vực biên_giới Campuchia để trao_đổi hàng_hoá cần phải có giấy_chứng_minh biên_giới . Nếu người_dân ở khu_vực biên_giới Việt_Nam muốn lưu lại khu_vực biên_giới Campuchia quá ba ngày thì phải có giấy_phép của chính_quyền xã hoặc đơn_vị bộ_đội biên_phòng gần nhất bên phía mình cấp . Người_dân ở khu_vực biên_giới Việt_Nam phải xuất_trình giấy_chứng_minh biên_giới và giấy_phép đó nếu có cho chính_quyền cấp xã nơi đến theo đúng quy_định tại khoản b Điều 15 Hiệp_định này .
197,348
Người_dân qua thăm_viếng người_thân muốn lưu lại khu_vực biên_giới Campuchia quá 03 ngày thì phải xin giấy_phép của ai ?
Theo khoản f Điều 13 Hiệp_định về quy_chế biên_giới giữa Việt_Nam và Cam-pu-chia 1983 quy_định như sau : ... theo đúng Điều 15 – b ) dưới đây. g ) Thuỷ_thủ theo các tàu của Bên này qua_lại lãnh_thổ Bên kia phải có thẻ thuỷ_thủ. h ) Hàng_hoá các loại đưa qua biên_giới ( trừ hàng quân_sự ) phải có giấy chứng_nhận của cơ_quan có hàng_hoá đó và tuân theo đúng luật_lệ hải_quan, kiểm_dịch và luật_lệ liên_quan khác của mỗi Bên. Căn_cứ quy_định trên thì người_dân ở khu_vực biên_giới Việt_Nam qua khu_vực biên_giới Campuchia để trao_đổi hàng_hoá cần phải có giấy_chứng_minh biên_giới. Nếu người_dân ở khu_vực biên_giới Việt_Nam muốn lưu lại khu_vực biên_giới Campuchia quá ba ngày thì phải có giấy_phép của chính_quyền xã hoặc đơn_vị bộ_đội biên_phòng gần nhất bên phía mình cấp. Người_dân ở khu_vực biên_giới Việt_Nam phải xuất_trình giấy_chứng_minh biên_giới và giấy_phép đó nếu có cho chính_quyền cấp xã nơi đến theo đúng quy_định tại khoản b Điều 15 Hiệp_định này.
None
1
Theo khoản f Điều 13 Hiệp_định về quy_chế biên_giới giữa Việt_Nam và Cam-pu-chia 1983 quy_định như sau : Điều 13 . Nhân_dân , cán_bộ , bộ_đội , hàng_hoá hai nước qua biên_giới phải theo các quy_định sau đây : ... f ) Những người_dân khu_vực biên_giới Bên này sang khu_vực biên_giới Bên kia theo khoản a ) Điều 5 Hiệp_định này phải có giấy_chứng_minh biên_giới . Nếu đương_sự muốn lưu lại khu_vực biên_giới đó quá ba ngày phải có giấy_phép của chính_quyền xã hoặc đơn_vị bộ_đội biên_phòng gần nhất bên phía mình cấp . Họ phải xuất_trình giấy_chứng_minh biên_giới và giấy_phép đó nếu có cho chính_quyền cấp xã nơi đến theo đúng Điều 15 – b ) dưới đây . g ) Thuỷ_thủ theo các tàu của Bên này qua_lại lãnh_thổ Bên kia phải có thẻ thuỷ_thủ . h ) Hàng_hoá các loại đưa qua biên_giới ( trừ hàng quân_sự ) phải có giấy chứng_nhận của cơ_quan có hàng_hoá đó và tuân theo đúng luật_lệ hải_quan , kiểm_dịch và luật_lệ liên_quan khác của mỗi Bên . Căn_cứ quy_định trên thì người_dân ở khu_vực biên_giới Việt_Nam qua khu_vực biên_giới Campuchia để trao_đổi hàng_hoá cần phải có giấy_chứng_minh biên_giới . Nếu người_dân ở khu_vực biên_giới Việt_Nam muốn lưu lại khu_vực biên_giới Campuchia quá ba ngày thì phải có giấy_phép của chính_quyền xã hoặc đơn_vị bộ_đội biên_phòng gần nhất bên phía mình cấp . Người_dân ở khu_vực biên_giới Việt_Nam phải xuất_trình giấy_chứng_minh biên_giới và giấy_phép đó nếu có cho chính_quyền cấp xã nơi đến theo đúng quy_định tại khoản b Điều 15 Hiệp_định này .
197,349
Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo Nghị_định 15 là mẫu nào ?
Mẫu_Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng là Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2021/NĐ-CP. Dưới đây là hình_ảnh Đơn đề_ngh: ... Mẫu_Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng là Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2021/NĐ-CP. Dưới đây là hình_ảnh Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng : Tải_Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng : Tại đây . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới công_trình theo tuyến ? ( Hình từ Internet )
None
1
Mẫu_Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng là Mẫu_số 01 quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2021/NĐ-CP. Dưới đây là hình_ảnh Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng : Tải_Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng : Tại đây . Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới công_trình theo tuyến ? ( Hình từ Internet )
197,350
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới công_trình không theo tuyến gồm những tài_liệu gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới 1. Đối_với công_trình không theo tuyến : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II Nghị_định này ; b ) Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; c ) Quyết_định phê_duyệt dự_án ; văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ_quan_chuyên_môn về xây dựng và hồ sơ bản ve<unk> thiết kế cơ sở được đóng dấu xác nhận kèm theo ( nếu có ) ; báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 41 Nghị định này ; giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kê@@
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới 1 . Đối_với công_trình không theo tuyến : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II Nghị_định này ; b ) Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; c ) Quyết_định phê_duyệt dự_án ; văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ_quan_chuyên_môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu xác nhận kèm theo ( nếu có ) ; báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 41 Nghị định này ; giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa_cháy và các tài liệu , bản vẽ được thẩm duyệt kèm theo theo quy định của pháp luật về phòng cháy , chữa cháy ; văn_bản kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với trường hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ_quan_chuyên_môn về xây dựng ; d ) 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , gồm : bản_vẽ tổng mặt_bằng toàn dự án , mặt bằng định vị công_trình trên lô đất ; bản_vẽ kiến_trúc các mặt_bằng , các mặt đứng và mặt_cắt chủ_yếu của công_trình ; bản_vẽ mặt_bằng , mặt cắt móng ; các bản_vẽ thể_hiện giải_pháp kết_cấu chính của công trình ; bản vẽ mặt_bằng đấu_nối với hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật bên ngoài công_trình , dự_án . .... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới công_trình không theo tuyến gồm có : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2021/NĐ-CP. - Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - Quyết_định phê_duyệt dự_án . - Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ_quan_chuyên_môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu xác nhận kèm theo ( nếu có ) . - Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 41 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP. - Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa_cháy và các tài liệu , bản vẽ được thẩm duyệt kèm theo theo quy định của pháp luật về phòng cháy , chữa cháy . + Văn_bản kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với trường hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ_quan_chuyên_môn về xây dựng . - 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , gồm : + Bản_vẽ tổng mặt_bằng toàn dự án , mặt bằng định vị công_trình trên lô đất . + Bản_vẽ kiến_trúc các mặt_bằng , các mặt đứng và mặt_cắt chủ_yếu của công_trình . + Bản_vẽ mặt_bằng , mặt cắt móng . + Các bản_vẽ thể_hiện giải_pháp kết_cấu chính của công trình . + Bản vẽ mặt_bằng đấu_nối với hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật bên ngoài công_trình , dự_án .
197,351
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới công_trình không theo tuyến gồm những tài_liệu gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... 41 Nghị định này ; giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa_cháy và các tài liệu, bản ve<unk> được thẩm duyệt kèm theo theo quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy ; văn_bản kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với trường hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầ@@
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới 1 . Đối_với công_trình không theo tuyến : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II Nghị_định này ; b ) Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; c ) Quyết_định phê_duyệt dự_án ; văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ_quan_chuyên_môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu xác nhận kèm theo ( nếu có ) ; báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 41 Nghị định này ; giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa_cháy và các tài liệu , bản vẽ được thẩm duyệt kèm theo theo quy định của pháp luật về phòng cháy , chữa cháy ; văn_bản kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với trường hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ_quan_chuyên_môn về xây dựng ; d ) 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , gồm : bản_vẽ tổng mặt_bằng toàn dự án , mặt bằng định vị công_trình trên lô đất ; bản_vẽ kiến_trúc các mặt_bằng , các mặt đứng và mặt_cắt chủ_yếu của công_trình ; bản_vẽ mặt_bằng , mặt cắt móng ; các bản_vẽ thể_hiện giải_pháp kết_cấu chính của công trình ; bản vẽ mặt_bằng đấu_nối với hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật bên ngoài công_trình , dự_án . .... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới công_trình không theo tuyến gồm có : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2021/NĐ-CP. - Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - Quyết_định phê_duyệt dự_án . - Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ_quan_chuyên_môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu xác nhận kèm theo ( nếu có ) . - Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 41 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP. - Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa_cháy và các tài liệu , bản vẽ được thẩm duyệt kèm theo theo quy định của pháp luật về phòng cháy , chữa cháy . + Văn_bản kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với trường hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ_quan_chuyên_môn về xây dựng . - 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , gồm : + Bản_vẽ tổng mặt_bằng toàn dự án , mặt bằng định vị công_trình trên lô đất . + Bản_vẽ kiến_trúc các mặt_bằng , các mặt đứng và mặt_cắt chủ_yếu của công_trình . + Bản_vẽ mặt_bằng , mặt cắt móng . + Các bản_vẽ thể_hiện giải_pháp kết_cấu chính của công trình . + Bản vẽ mặt_bằng đấu_nối với hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật bên ngoài công_trình , dự_án .
197,352
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới công_trình không theo tuyến gồm những tài_liệu gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... với trường hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ_quan_chuyên_môn về xây dựng ; d ) 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng, gồm : bản_vẽ tổng mặt_bằng toàn dự án, mặt bằng định vị công_trình trên lô đất ; bản_vẽ kiến_trúc các mặt_bằng, các mặt đứng và mặt_cắt chủ_yếu của công_trình ; bản_vẽ mặt_bằng, mặt cắt móng ; các bản_vẽ thể_hiện giải_pháp kết_cấu chính của công trình ; bản ve<unk> mặt_bằng đấu_nối với hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật bên ngoài công_trình, dự_án..... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới công_trình không theo tuyến gồm có : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II ban_hành
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới 1 . Đối_với công_trình không theo tuyến : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II Nghị_định này ; b ) Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; c ) Quyết_định phê_duyệt dự_án ; văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ_quan_chuyên_môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu xác nhận kèm theo ( nếu có ) ; báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 41 Nghị định này ; giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa_cháy và các tài liệu , bản vẽ được thẩm duyệt kèm theo theo quy định của pháp luật về phòng cháy , chữa cháy ; văn_bản kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với trường hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ_quan_chuyên_môn về xây dựng ; d ) 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , gồm : bản_vẽ tổng mặt_bằng toàn dự án , mặt bằng định vị công_trình trên lô đất ; bản_vẽ kiến_trúc các mặt_bằng , các mặt đứng và mặt_cắt chủ_yếu của công_trình ; bản_vẽ mặt_bằng , mặt cắt móng ; các bản_vẽ thể_hiện giải_pháp kết_cấu chính của công trình ; bản vẽ mặt_bằng đấu_nối với hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật bên ngoài công_trình , dự_án . .... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới công_trình không theo tuyến gồm có : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2021/NĐ-CP. - Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - Quyết_định phê_duyệt dự_án . - Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ_quan_chuyên_môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu xác nhận kèm theo ( nếu có ) . - Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 41 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP. - Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa_cháy và các tài liệu , bản vẽ được thẩm duyệt kèm theo theo quy định của pháp luật về phòng cháy , chữa cháy . + Văn_bản kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với trường hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ_quan_chuyên_môn về xây dựng . - 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , gồm : + Bản_vẽ tổng mặt_bằng toàn dự án , mặt bằng định vị công_trình trên lô đất . + Bản_vẽ kiến_trúc các mặt_bằng , các mặt đứng và mặt_cắt chủ_yếu của công_trình . + Bản_vẽ mặt_bằng , mặt cắt móng . + Các bản_vẽ thể_hiện giải_pháp kết_cấu chính của công trình . + Bản vẽ mặt_bằng đấu_nối với hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật bên ngoài công_trình , dự_án .
197,353
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới công_trình không theo tuyến gồm những tài_liệu gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... trên hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới công_trình không theo tuyến gồm có : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2021/NĐ-CP. - Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai. - Quyết_định phê_duyệt dự_án. - Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ_quan_chuyên_môn về xây dựng và hồ sơ bản ve<unk> thiết kế cơ sở được đóng dấu xác nhận kèm theo ( nếu có ). - Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 41 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP. - Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kê@@
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới 1 . Đối_với công_trình không theo tuyến : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II Nghị_định này ; b ) Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; c ) Quyết_định phê_duyệt dự_án ; văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ_quan_chuyên_môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu xác nhận kèm theo ( nếu có ) ; báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 41 Nghị định này ; giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa_cháy và các tài liệu , bản vẽ được thẩm duyệt kèm theo theo quy định của pháp luật về phòng cháy , chữa cháy ; văn_bản kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với trường hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ_quan_chuyên_môn về xây dựng ; d ) 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , gồm : bản_vẽ tổng mặt_bằng toàn dự án , mặt bằng định vị công_trình trên lô đất ; bản_vẽ kiến_trúc các mặt_bằng , các mặt đứng và mặt_cắt chủ_yếu của công_trình ; bản_vẽ mặt_bằng , mặt cắt móng ; các bản_vẽ thể_hiện giải_pháp kết_cấu chính của công trình ; bản vẽ mặt_bằng đấu_nối với hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật bên ngoài công_trình , dự_án . .... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới công_trình không theo tuyến gồm có : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2021/NĐ-CP. - Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - Quyết_định phê_duyệt dự_án . - Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ_quan_chuyên_môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu xác nhận kèm theo ( nếu có ) . - Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 41 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP. - Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa_cháy và các tài liệu , bản vẽ được thẩm duyệt kèm theo theo quy định của pháp luật về phòng cháy , chữa cháy . + Văn_bản kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với trường hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ_quan_chuyên_môn về xây dựng . - 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , gồm : + Bản_vẽ tổng mặt_bằng toàn dự án , mặt bằng định vị công_trình trên lô đất . + Bản_vẽ kiến_trúc các mặt_bằng , các mặt đứng và mặt_cắt chủ_yếu của công_trình . + Bản_vẽ mặt_bằng , mặt cắt móng . + Các bản_vẽ thể_hiện giải_pháp kết_cấu chính của công trình . + Bản vẽ mặt_bằng đấu_nối với hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật bên ngoài công_trình , dự_án .
197,354
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới công_trình không theo tuyến gồm những tài_liệu gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Điều 41 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP. - Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa_cháy và các tài liệu, bản ve<unk> được thẩm duyệt kèm theo theo quy định của pháp luật về phòng cháy, chữa cháy. + Văn_bản kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với trường hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đâ@@
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới 1 . Đối_với công_trình không theo tuyến : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II Nghị_định này ; b ) Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; c ) Quyết_định phê_duyệt dự_án ; văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ_quan_chuyên_môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu xác nhận kèm theo ( nếu có ) ; báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 41 Nghị định này ; giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa_cháy và các tài liệu , bản vẽ được thẩm duyệt kèm theo theo quy định của pháp luật về phòng cháy , chữa cháy ; văn_bản kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với trường hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ_quan_chuyên_môn về xây dựng ; d ) 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , gồm : bản_vẽ tổng mặt_bằng toàn dự án , mặt bằng định vị công_trình trên lô đất ; bản_vẽ kiến_trúc các mặt_bằng , các mặt đứng và mặt_cắt chủ_yếu của công_trình ; bản_vẽ mặt_bằng , mặt cắt móng ; các bản_vẽ thể_hiện giải_pháp kết_cấu chính của công trình ; bản vẽ mặt_bằng đấu_nối với hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật bên ngoài công_trình , dự_án . .... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới công_trình không theo tuyến gồm có : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2021/NĐ-CP. - Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - Quyết_định phê_duyệt dự_án . - Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ_quan_chuyên_môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu xác nhận kèm theo ( nếu có ) . - Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 41 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP. - Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa_cháy và các tài liệu , bản vẽ được thẩm duyệt kèm theo theo quy định của pháp luật về phòng cháy , chữa cháy . + Văn_bản kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với trường hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ_quan_chuyên_môn về xây dựng . - 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , gồm : + Bản_vẽ tổng mặt_bằng toàn dự án , mặt bằng định vị công_trình trên lô đất . + Bản_vẽ kiến_trúc các mặt_bằng , các mặt đứng và mặt_cắt chủ_yếu của công_trình . + Bản_vẽ mặt_bằng , mặt cắt móng . + Các bản_vẽ thể_hiện giải_pháp kết_cấu chính của công trình . + Bản vẽ mặt_bằng đấu_nối với hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật bên ngoài công_trình , dự_án .
197,355
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới công_trình không theo tuyến gồm những tài_liệu gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... i với trường hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ_quan_chuyên_môn về xây dựng. - 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng, gồm : + Bản_vẽ tổng mặt_bằng toàn dự án, mặt bằng định vị công_trình trên lô đất. + Bản_vẽ kiến_trúc các mặt_bằng, các mặt đứng và mặt_cắt chủ_yếu của công_trình. + Bản_vẽ mặt_bằng, mặt cắt móng. + Các bản_vẽ thể_hiện giải_pháp kết_cấu chính của công trình. + Bản ve<unk> mặt_bằng đấu_nối với hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật bên ngoài công_trình, dự_án.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới 1 . Đối_với công_trình không theo tuyến : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II Nghị_định này ; b ) Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; c ) Quyết_định phê_duyệt dự_án ; văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ_quan_chuyên_môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu xác nhận kèm theo ( nếu có ) ; báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 41 Nghị định này ; giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa_cháy và các tài liệu , bản vẽ được thẩm duyệt kèm theo theo quy định của pháp luật về phòng cháy , chữa cháy ; văn_bản kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với trường hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ_quan_chuyên_môn về xây dựng ; d ) 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , gồm : bản_vẽ tổng mặt_bằng toàn dự án , mặt bằng định vị công_trình trên lô đất ; bản_vẽ kiến_trúc các mặt_bằng , các mặt đứng và mặt_cắt chủ_yếu của công_trình ; bản_vẽ mặt_bằng , mặt cắt móng ; các bản_vẽ thể_hiện giải_pháp kết_cấu chính của công trình ; bản vẽ mặt_bằng đấu_nối với hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật bên ngoài công_trình , dự_án . .... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới công_trình không theo tuyến gồm có : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2021/NĐ-CP. - Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - Quyết_định phê_duyệt dự_án . - Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ_quan_chuyên_môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu xác nhận kèm theo ( nếu có ) . - Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 41 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP. - Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa_cháy và các tài liệu , bản vẽ được thẩm duyệt kèm theo theo quy định của pháp luật về phòng cháy , chữa cháy . + Văn_bản kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với trường hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ_quan_chuyên_môn về xây dựng . - 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , gồm : + Bản_vẽ tổng mặt_bằng toàn dự án , mặt bằng định vị công_trình trên lô đất . + Bản_vẽ kiến_trúc các mặt_bằng , các mặt đứng và mặt_cắt chủ_yếu của công_trình . + Bản_vẽ mặt_bằng , mặt cắt móng . + Các bản_vẽ thể_hiện giải_pháp kết_cấu chính của công trình . + Bản vẽ mặt_bằng đấu_nối với hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật bên ngoài công_trình , dự_án .
197,356
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới công_trình không theo tuyến gồm những tài_liệu gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... công_trình, dự_án.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 43 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới 1 . Đối_với công_trình không theo tuyến : a ) Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II Nghị_định này ; b ) Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; c ) Quyết_định phê_duyệt dự_án ; văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ_quan_chuyên_môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu xác nhận kèm theo ( nếu có ) ; báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 41 Nghị định này ; giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa_cháy và các tài liệu , bản vẽ được thẩm duyệt kèm theo theo quy định của pháp luật về phòng cháy , chữa cháy ; văn_bản kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với trường hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ_quan_chuyên_môn về xây dựng ; d ) 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , gồm : bản_vẽ tổng mặt_bằng toàn dự án , mặt bằng định vị công_trình trên lô đất ; bản_vẽ kiến_trúc các mặt_bằng , các mặt đứng và mặt_cắt chủ_yếu của công_trình ; bản_vẽ mặt_bằng , mặt cắt móng ; các bản_vẽ thể_hiện giải_pháp kết_cấu chính của công trình ; bản vẽ mặt_bằng đấu_nối với hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật bên ngoài công_trình , dự_án . .... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới công_trình không theo tuyến gồm có : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2021/NĐ-CP. - Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - Quyết_định phê_duyệt dự_án . - Văn bản thông báo kết quả thẩm định của cơ_quan_chuyên_môn về xây dựng và hồ sơ bản vẽ thiết kế cơ sở được đóng dấu xác nhận kèm theo ( nếu có ) . - Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế xây dựng theo quy định tại khoản 4 Điều 41 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP. - Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa_cháy và các tài liệu , bản vẽ được thẩm duyệt kèm theo theo quy định của pháp luật về phòng cháy , chữa cháy . + Văn_bản kết quả thực hiện thủ tục về bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường đối với trường hợp không thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tại cơ_quan_chuyên_môn về xây dựng . - 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , gồm : + Bản_vẽ tổng mặt_bằng toàn dự án , mặt bằng định vị công_trình trên lô đất . + Bản_vẽ kiến_trúc các mặt_bằng , các mặt đứng và mặt_cắt chủ_yếu của công_trình . + Bản_vẽ mặt_bằng , mặt cắt móng . + Các bản_vẽ thể_hiện giải_pháp kết_cấu chính của công trình . + Bản vẽ mặt_bằng đấu_nối với hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật bên ngoài công_trình , dự_án .
197,357
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới công_trình theo tuyến gồm những tài_liệu gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 43 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới công_trình theo tuyến: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 43 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới công_trình theo tuyến gồm có : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2021/NĐ-CP. - Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai hoặc văn_bản chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về vị_trí và phương_án tuyến hoặc Quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về đất_đai. - Tài_liệu theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP. - 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng, gồm : + Sơ_đồ vị_trí tuyến công_trình. + Bản_vẽ mặt_bằng tổng_thể hoặc bản_vẽ bình đồ công_trình. + Bản_vẽ các mặt_cắt dọc và mặt_cắt ngang chủ_yếu của tuyến công_trình. + Bản_vẽ mặt_bằng, mặt cắt móng ; các bản_vẽ thể_hiện giải_pháp kết_cấu chính của công trình. + Bản ve<unk>
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 43 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới công_trình theo tuyến gồm có : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2021/NĐ-CP. - Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai hoặc văn_bản chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về vị_trí và phương_án tuyến hoặc Quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - Tài_liệu theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP. - 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , gồm : + Sơ_đồ vị_trí tuyến công_trình . + Bản_vẽ mặt_bằng tổng_thể hoặc bản_vẽ bình đồ công_trình . + Bản_vẽ các mặt_cắt dọc và mặt_cắt ngang chủ_yếu của tuyến công_trình . + Bản_vẽ mặt_bằng , mặt cắt móng ; các bản_vẽ thể_hiện giải_pháp kết_cấu chính của công trình . + Bản vẽ mặt_bằng đấu_nối với hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật bên ngoài công_trình , dự_án .
197,358
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới công_trình theo tuyến gồm những tài_liệu gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 43 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới công_trình theo tuyến: ... + Bản_vẽ mặt_bằng, mặt cắt móng ; các bản_vẽ thể_hiện giải_pháp kết_cấu chính của công trình. + Bản ve<unk> mặt_bằng đấu_nối với hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật bên ngoài công_trình, dự_án.Căn_cứ tại khoản 2 Điều 43 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới công_trình theo tuyến gồm có : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2021/NĐ-CP. - Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai hoặc văn_bản chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về vị_trí và phương_án tuyến hoặc Quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về đất_đai. - Tài_liệu theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP. - 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng, gồm : + Sơ_đồ vị_trí tuyến công_trình. + Bản_vẽ mặt_bằng tổng_thể hoặc bản_vẽ bình đồ công_trình. + Bản_@@
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 43 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới công_trình theo tuyến gồm có : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2021/NĐ-CP. - Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai hoặc văn_bản chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về vị_trí và phương_án tuyến hoặc Quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - Tài_liệu theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP. - 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , gồm : + Sơ_đồ vị_trí tuyến công_trình . + Bản_vẽ mặt_bằng tổng_thể hoặc bản_vẽ bình đồ công_trình . + Bản_vẽ các mặt_cắt dọc và mặt_cắt ngang chủ_yếu của tuyến công_trình . + Bản_vẽ mặt_bằng , mặt cắt móng ; các bản_vẽ thể_hiện giải_pháp kết_cấu chính của công trình . + Bản vẽ mặt_bằng đấu_nối với hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật bên ngoài công_trình , dự_án .
197,359
Hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới công_trình theo tuyến gồm những tài_liệu gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 43 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới công_trình theo tuyến: ... thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng, gồm : + Sơ_đồ vị_trí tuyến công_trình. + Bản_vẽ mặt_bằng tổng_thể hoặc bản_vẽ bình đồ công_trình. + Bản_vẽ các mặt_cắt dọc và mặt_cắt ngang chủ_yếu của tuyến công_trình. + Bản_vẽ mặt_bằng, mặt cắt móng ; các bản_vẽ thể_hiện giải_pháp kết_cấu chính của công trình. + Bản ve<unk> mặt_bằng đấu_nối với hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật bên ngoài công_trình, dự_án.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 43 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng đối_với trường_hợp xây_dựng mới công_trình theo tuyến gồm có : - Đơn đề_nghị cấp giấy_phép xây_dựng theo quy_định tại Mẫu_số 01 Phụ_lục II ban_hành kèm theo Nghị_định 15/2021/NĐ-CP. - Một trong những giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về đất_đai hoặc văn_bản chấp_thuận của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về vị_trí và phương_án tuyến hoặc Quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - Tài_liệu theo quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 43 Nghị_định 15/2021/NĐ-CP. - 02 bộ bản_vẽ thiết_kế xây_dựng trong hồ_sơ thiết_kế xây_dựng triển_khai sau thiết_kế cơ_sở được phê_duyệt theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , gồm : + Sơ_đồ vị_trí tuyến công_trình . + Bản_vẽ mặt_bằng tổng_thể hoặc bản_vẽ bình đồ công_trình . + Bản_vẽ các mặt_cắt dọc và mặt_cắt ngang chủ_yếu của tuyến công_trình . + Bản_vẽ mặt_bằng , mặt cắt móng ; các bản_vẽ thể_hiện giải_pháp kết_cấu chính của công trình . + Bản vẽ mặt_bằng đấu_nối với hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật bên ngoài công_trình , dự_án .
197,360
Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới là gì ?
Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_: ... Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017. Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT BẮC_CẦU TĨNH_MẠCH CỬA VÀ TĨNH_MẠCH CHỦ DƯỚI ĐIỀU_TRỊ TĂNG ÁP_LỰC TĨNH_MẠCH CỬA I. ĐẠI_CƯƠNG - Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới là một trong những biện_pháp nhằm làm giảm áp_lực hệ cửa, đề_phòng hoặc kiểm_soát chảy_máu do vỡ các tĩnh_mạch thực_quản dãn. - Đây là biện_pháp chỉ nhằm làm giảm áp_lực hệ tĩnh_mạch cửa.... Theo đó, Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới là một trong những biện_pháp nhằm làm giảm áp_lực hệ cửa
None
1
Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT BẮC_CẦU TĨNH_MẠCH CỬA VÀ TĨNH_MẠCH CHỦ DƯỚI ĐIỀU_TRỊ TĂNG ÁP_LỰC TĨNH_MẠCH CỬA I. ĐẠI_CƯƠNG - Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới là một trong những biện_pháp nhằm làm giảm áp_lực hệ cửa , đề_phòng hoặc kiểm_soát chảy_máu do vỡ các tĩnh_mạch thực_quản dãn . - Đây là biện_pháp chỉ nhằm làm giảm áp_lực hệ tĩnh_mạch cửa . ... Theo đó , Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới là một trong những biện_pháp nhằm làm giảm áp_lực hệ cửa , đề_phòng hoặc kiểm_soát chảy_máu do vỡ các tĩnh_mạch thực_quản dãn . - Đây là biện_pháp chỉ nhằm làm giảm áp_lực hệ tĩnh_mạch cửa .
197,361
Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới là gì ?
Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_: ... chỉ nhằm làm giảm áp_lực hệ tĩnh_mạch cửa.... Theo đó, Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới là một trong những biện_pháp nhằm làm giảm áp_lực hệ cửa, đề_phòng hoặc kiểm_soát chảy_máu do vỡ các tĩnh_mạch thực_quản dãn. - Đây là biện_pháp chỉ nhằm làm giảm áp_lực hệ tĩnh_mạch cửa.Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017. Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT BẮC_CẦU TĨNH_MẠCH CỬA VÀ TĨNH_MẠCH CHỦ DƯỚI ĐIỀU_TRỊ TĂNG ÁP_LỰC TĨNH_MẠCH CỬA I. ĐẠI_CƯƠNG - Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới là một
None
1
Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT BẮC_CẦU TĨNH_MẠCH CỬA VÀ TĨNH_MẠCH CHỦ DƯỚI ĐIỀU_TRỊ TĂNG ÁP_LỰC TĨNH_MẠCH CỬA I. ĐẠI_CƯƠNG - Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới là một trong những biện_pháp nhằm làm giảm áp_lực hệ cửa , đề_phòng hoặc kiểm_soát chảy_máu do vỡ các tĩnh_mạch thực_quản dãn . - Đây là biện_pháp chỉ nhằm làm giảm áp_lực hệ tĩnh_mạch cửa . ... Theo đó , Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới là một trong những biện_pháp nhằm làm giảm áp_lực hệ cửa , đề_phòng hoặc kiểm_soát chảy_máu do vỡ các tĩnh_mạch thực_quản dãn . - Đây là biện_pháp chỉ nhằm làm giảm áp_lực hệ tĩnh_mạch cửa .
197,362
Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới là gì ?
Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_: ... _TRỊ TĂNG ÁP_LỰC TĨNH_MẠCH CỬA I. ĐẠI_CƯƠNG - Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới là một trong những biện_pháp nhằm làm giảm áp_lực hệ cửa, đề_phòng hoặc kiểm_soát chảy_máu do vỡ các tĩnh_mạch thực_quản dãn. - Đây là biện_pháp chỉ nhằm làm giảm áp_lực hệ tĩnh_mạch cửa.... Theo đó, Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới là một trong những biện_pháp nhằm làm giảm áp_lực hệ cửa, đề_phòng hoặc kiểm_soát chảy_máu do vỡ các tĩnh_mạch thực_quản dãn. - Đây là biện_pháp chỉ nhằm làm giảm áp_lực hệ tĩnh_mạch cửa.
None
1
Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa là một trong 45 quy_trình kỹ_thuật quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Phẫu_thuật Tim_mạch - Lồng_ngực ” ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo Mục I_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT BẮC_CẦU TĨNH_MẠCH CỬA VÀ TĨNH_MẠCH CHỦ DƯỚI ĐIỀU_TRỊ TĂNG ÁP_LỰC TĨNH_MẠCH CỬA I. ĐẠI_CƯƠNG - Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới là một trong những biện_pháp nhằm làm giảm áp_lực hệ cửa , đề_phòng hoặc kiểm_soát chảy_máu do vỡ các tĩnh_mạch thực_quản dãn . - Đây là biện_pháp chỉ nhằm làm giảm áp_lực hệ tĩnh_mạch cửa . ... Theo đó , Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới là một trong những biện_pháp nhằm làm giảm áp_lực hệ cửa , đề_phòng hoặc kiểm_soát chảy_máu do vỡ các tĩnh_mạch thực_quản dãn . - Đây là biện_pháp chỉ nhằm làm giảm áp_lực hệ tĩnh_mạch cửa .
197,363
Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa sẽ được chỉ_định và chống chỉ_định khi nào ?
Căn_cứ theo Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa ban_hành kè: ... Căn_cứ theo Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT BẮC_CẦU TĨNH_MẠCH CỬA VÀ TĨNH_MẠCH CHỦ DƯỚI ĐIỀU_TRỊ TĂNG ÁP_LỰC TĨNH_MẠCH CỬA... II. CHỈ_ĐỊNH - Tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa đã được chẩn_đoán xác_định. - Có tiền_sử chảy_máu tiêu_hoá tái_phát nhiều lần do tăng áp_lực hệ_thống cửa. - Có giãn tĩnh_mạch thực_quản và chức_năng gan còn tốt. III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Tắc tĩnh_mạch cửa - Có cổ_trướng nhiều. - Tổn_thương nhu mô gan, suy gan ( thể_hiện qua xét_nghiệm chức_năng gan ).... Theo đó, Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa sẽ được chỉ_định cho người_bệnh khi : - Tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa đã được chẩn_đoán xác_định.
None
1
Căn_cứ theo Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT BẮC_CẦU TĨNH_MẠCH CỬA VÀ TĨNH_MẠCH CHỦ DƯỚI ĐIỀU_TRỊ TĂNG ÁP_LỰC TĨNH_MẠCH CỬA ... II . CHỈ_ĐỊNH - Tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa đã được chẩn_đoán xác_định . - Có tiền_sử chảy_máu tiêu_hoá tái_phát nhiều lần do tăng áp_lực hệ_thống cửa . - Có giãn tĩnh_mạch thực_quản và chức_năng gan còn tốt . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Tắc tĩnh_mạch cửa - Có cổ_trướng nhiều . - Tổn_thương nhu mô gan , suy gan ( thể_hiện qua xét_nghiệm chức_năng gan ) . ... Theo đó , Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa sẽ được chỉ_định cho người_bệnh khi : - Tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa đã được chẩn_đoán xác_định . - Có tiền_sử chảy_máu tiêu_hoá tái_phát nhiều lần do tăng áp_lực hệ_thống cửa . - Có giãn tĩnh_mạch thực_quản và chức_năng gan còn tốt . Bên cạnh đó thì các trường_hợp người_bệnh bị chống chỉ_định đối_với phẫu_thuật này gồm : - Tắc tĩnh_mạch cửa - Có cổ_trướng nhiều . - Tổn_thương nhu mô gan , suy gan ( thể_hiện qua xét_nghiệm chức_năng gan ) . Như_vậy , nếu người_bệnh thuộc trường_hợp chỉ_định thì có_thể thực_hiện bình_thường . Ngược_lại nếu thuộc trường_hợp chống chỉ_định thì có_thể người_bệnh sẽ không được thực_hiện phẫu_thuật này . Phẫu_thuật ( Hình từ Internet )
197,364
Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa sẽ được chỉ_định và chống chỉ_định khi nào ?
Căn_cứ theo Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa ban_hành kè: ... đó, Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa sẽ được chỉ_định cho người_bệnh khi : - Tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa đã được chẩn_đoán xác_định. - Có tiền_sử chảy_máu tiêu_hoá tái_phát nhiều lần do tăng áp_lực hệ_thống cửa. - Có giãn tĩnh_mạch thực_quản và chức_năng gan còn tốt. Bên cạnh đó thì các trường_hợp người_bệnh bị chống chỉ_định đối_với phẫu_thuật này gồm : - Tắc tĩnh_mạch cửa - Có cổ_trướng nhiều. - Tổn_thương nhu mô gan, suy gan ( thể_hiện qua xét_nghiệm chức_năng gan ). Như_vậy, nếu người_bệnh thuộc trường_hợp chỉ_định thì có_thể thực_hiện bình_thường. Ngược_lại nếu thuộc trường_hợp chống chỉ_định thì có_thể người_bệnh sẽ không được thực_hiện phẫu_thuật này. Phẫu_thuật ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT BẮC_CẦU TĨNH_MẠCH CỬA VÀ TĨNH_MẠCH CHỦ DƯỚI ĐIỀU_TRỊ TĂNG ÁP_LỰC TĨNH_MẠCH CỬA ... II . CHỈ_ĐỊNH - Tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa đã được chẩn_đoán xác_định . - Có tiền_sử chảy_máu tiêu_hoá tái_phát nhiều lần do tăng áp_lực hệ_thống cửa . - Có giãn tĩnh_mạch thực_quản và chức_năng gan còn tốt . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Tắc tĩnh_mạch cửa - Có cổ_trướng nhiều . - Tổn_thương nhu mô gan , suy gan ( thể_hiện qua xét_nghiệm chức_năng gan ) . ... Theo đó , Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa sẽ được chỉ_định cho người_bệnh khi : - Tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa đã được chẩn_đoán xác_định . - Có tiền_sử chảy_máu tiêu_hoá tái_phát nhiều lần do tăng áp_lực hệ_thống cửa . - Có giãn tĩnh_mạch thực_quản và chức_năng gan còn tốt . Bên cạnh đó thì các trường_hợp người_bệnh bị chống chỉ_định đối_với phẫu_thuật này gồm : - Tắc tĩnh_mạch cửa - Có cổ_trướng nhiều . - Tổn_thương nhu mô gan , suy gan ( thể_hiện qua xét_nghiệm chức_năng gan ) . Như_vậy , nếu người_bệnh thuộc trường_hợp chỉ_định thì có_thể thực_hiện bình_thường . Ngược_lại nếu thuộc trường_hợp chống chỉ_định thì có_thể người_bệnh sẽ không được thực_hiện phẫu_thuật này . Phẫu_thuật ( Hình từ Internet )
197,365
Bước chuẩn_bị trước khi Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa sẽ bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa ban_hành kèm theo Quyế: ... Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT BẮC_CẦU TĨNH_MẠCH CỬA VÀ TĨNH_MẠCH CHỦ DƯỚI ĐIỀU_TRỊ TĂNG ÁP_LỰC TĨNH_MẠCH CỬA... IV. CHUẨN_BỊ 1. Người thực_hiện : gồm 3 kíp - Kíp phẫu_thuật : phẫu_thuật_viên chuyên_khoa, 2 trợ_thủ, 1 dụng_cụ_viên và 1 chạy ngoài chuyên_khoa. - Kíp gây_mê chuyên_khoa : bác_sĩ gây_mê và 1-2 trợ_thủ. 2. Người_bệnh : Điều_chỉnh chức_năng gan và tình_trạng toàn_thân trước mổ tốt nhất. Chuẩn_bị mổ theo quy_trình mổ bụng ( nhất_là khâu vệ_sinh, kháng_sinh dự_phòng ). Khám gây_mê hồi_sức. Giải_thích người_bệnh và gia_đình theo quy_định. Hoàn_thiện các biên_bản pháp_lý. 3. Phương_tiện : - Dụng_cụ phẫu_thuật : + Bộ dụng_cụ mở và đóng bụng ( banh vết mổ bụng,
None
1
Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT BẮC_CẦU TĨNH_MẠCH CỬA VÀ TĨNH_MẠCH CHỦ DƯỚI ĐIỀU_TRỊ TĂNG ÁP_LỰC TĨNH_MẠCH CỬA ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : gồm 3 kíp - Kíp phẫu_thuật : phẫu_thuật_viên chuyên_khoa , 2 trợ_thủ , 1 dụng_cụ_viên và 1 chạy ngoài chuyên_khoa . - Kíp gây_mê chuyên_khoa : bác_sĩ gây_mê và 1-2 trợ_thủ . 2 . Người_bệnh : Điều_chỉnh chức_năng gan và tình_trạng toàn_thân trước mổ tốt nhất . Chuẩn_bị mổ theo quy_trình mổ bụng ( nhất_là khâu vệ_sinh , kháng_sinh dự_phòng ) . Khám gây_mê hồi_sức . Giải_thích người_bệnh và gia_đình theo quy_định . Hoàn_thiện các biên_bản pháp_lý . 3 . Phương_tiện : - Dụng_cụ phẫu_thuật : + Bộ dụng_cụ mở và đóng bụng ( banh vết mổ bụng , dụng_cụ bộc_lộ vị_trí mổ ... ) + Bộ dụng_cụ chuyên_dụng cho phẫu_thuật mạch_máu + Bộ dụng_cụ đại_phẫu cho phẫu_thuật ổ_bụng thông_thường ( chuẩn_bị ) . - Phương_tiện gây_mê : Bộ dụng_cụ phục_vụ gây_mê mổ bụng . Các thuốc gây_mê và hồi_sức trong mổ , heparin sử_dụng trong mổ … Chú_ý không sử_dụng Halogen vì độc đến gan .. 4 . Hồ_sơ bệnh_án : Hoàn_chỉnh hồ_sơ bệnh_án theo quy_định chung . Đầy_đủ thủ_tục pháp_lý . ... Theo đó , các bước chuẩn_bị sẽ bao_gồm : Người thực_hiện : gồm 3 kíp - Kíp phẫu_thuật : phẫu_thuật_viên chuyên_khoa , 2 trợ_thủ , 1 dụng_cụ_viên và 1 chạy ngoài chuyên_khoa . - Kíp gây_mê chuyên_khoa : bác_sĩ gây_mê và 1-2 trợ_thủ . Người_bệnh : Điều_chỉnh chức_năng gan và tình_trạng toàn_thân trước mổ tốt nhất . Chuẩn_bị mổ theo quy_trình mổ bụng ( nhất_là khâu vệ_sinh , kháng_sinh dự_phòng ) . Khám gây_mê hồi_sức . Giải_thích người_bệnh và gia_đình theo quy_định . Hoàn_thiện các biên_bản pháp_lý . Phương_tiện : - Dụng_cụ phẫu_thuật : + Bộ dụng_cụ mở và đóng bụng ( banh vết mổ bụng , dụng_cụ bộc_lộ vị_trí mổ ... ) + Bộ dụng_cụ chuyên_dụng cho phẫu_thuật mạch_máu + Bộ dụng_cụ đại_phẫu cho phẫu_thuật ổ_bụng thông_thường ( chuẩn_bị ) . - Phương_tiện gây_mê : Bộ dụng_cụ phục_vụ gây_mê mổ bụng . Các thuốc gây_mê và hồi_sức trong mổ , heparin sử_dụng trong mổ … Chú_ý không sử_dụng Halogen vì độc đến gan .. Hồ_sơ bệnh_án : Hoàn_chỉnh hồ_sơ bệnh_án theo quy_định chung . Đầy_đủ thủ_tục pháp_lý . Như_vậy , bước chuẩn_bị trước khi Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa sẽ thực_hiện theo quy_định trên .
197,366
Bước chuẩn_bị trước khi Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa sẽ bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa ban_hành kèm theo Quyế: ... người_bệnh và gia_đình theo quy_định. Hoàn_thiện các biên_bản pháp_lý. 3. Phương_tiện : - Dụng_cụ phẫu_thuật : + Bộ dụng_cụ mở và đóng bụng ( banh vết mổ bụng, dụng_cụ bộc_lộ vị_trí mổ... ) + Bộ dụng_cụ chuyên_dụng cho phẫu_thuật mạch_máu + Bộ dụng_cụ đại_phẫu cho phẫu_thuật ổ_bụng thông_thường ( chuẩn_bị ). - Phương_tiện gây_mê : Bộ dụng_cụ phục_vụ gây_mê mổ bụng. Các thuốc gây_mê và hồi_sức trong mổ, heparin sử_dụng trong mổ … Chú_ý không sử_dụng Halogen vì độc đến gan.. 4. Hồ_sơ bệnh_án : Hoàn_chỉnh hồ_sơ bệnh_án theo quy_định chung. Đầy_đủ thủ_tục pháp_lý.... Theo đó, các bước chuẩn_bị sẽ bao_gồm : Người thực_hiện : gồm 3 kíp - Kíp phẫu_thuật : phẫu_thuật_viên chuyên_khoa, 2 trợ_thủ, 1 dụng_cụ_viên và 1 chạy ngoài chuyên_khoa. - Kíp gây_mê chuyên_khoa : bác_sĩ gây_mê và 1-2 trợ_thủ. Người_bệnh : Điều_chỉnh chức_năng gan và tình_trạng toàn_thân trước mổ tốt nhất. Chuẩn_bị mổ theo quy_trình mổ bụng ( nhất_là khâu vệ_sinh, kháng_sinh dự_phòng ). Khám gây_mê hồi_sức. Giải_thích người_bệnh và gia_đình theo quy_định. Hoàn_thiện các
None
1
Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT BẮC_CẦU TĨNH_MẠCH CỬA VÀ TĨNH_MẠCH CHỦ DƯỚI ĐIỀU_TRỊ TĂNG ÁP_LỰC TĨNH_MẠCH CỬA ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : gồm 3 kíp - Kíp phẫu_thuật : phẫu_thuật_viên chuyên_khoa , 2 trợ_thủ , 1 dụng_cụ_viên và 1 chạy ngoài chuyên_khoa . - Kíp gây_mê chuyên_khoa : bác_sĩ gây_mê và 1-2 trợ_thủ . 2 . Người_bệnh : Điều_chỉnh chức_năng gan và tình_trạng toàn_thân trước mổ tốt nhất . Chuẩn_bị mổ theo quy_trình mổ bụng ( nhất_là khâu vệ_sinh , kháng_sinh dự_phòng ) . Khám gây_mê hồi_sức . Giải_thích người_bệnh và gia_đình theo quy_định . Hoàn_thiện các biên_bản pháp_lý . 3 . Phương_tiện : - Dụng_cụ phẫu_thuật : + Bộ dụng_cụ mở và đóng bụng ( banh vết mổ bụng , dụng_cụ bộc_lộ vị_trí mổ ... ) + Bộ dụng_cụ chuyên_dụng cho phẫu_thuật mạch_máu + Bộ dụng_cụ đại_phẫu cho phẫu_thuật ổ_bụng thông_thường ( chuẩn_bị ) . - Phương_tiện gây_mê : Bộ dụng_cụ phục_vụ gây_mê mổ bụng . Các thuốc gây_mê và hồi_sức trong mổ , heparin sử_dụng trong mổ … Chú_ý không sử_dụng Halogen vì độc đến gan .. 4 . Hồ_sơ bệnh_án : Hoàn_chỉnh hồ_sơ bệnh_án theo quy_định chung . Đầy_đủ thủ_tục pháp_lý . ... Theo đó , các bước chuẩn_bị sẽ bao_gồm : Người thực_hiện : gồm 3 kíp - Kíp phẫu_thuật : phẫu_thuật_viên chuyên_khoa , 2 trợ_thủ , 1 dụng_cụ_viên và 1 chạy ngoài chuyên_khoa . - Kíp gây_mê chuyên_khoa : bác_sĩ gây_mê và 1-2 trợ_thủ . Người_bệnh : Điều_chỉnh chức_năng gan và tình_trạng toàn_thân trước mổ tốt nhất . Chuẩn_bị mổ theo quy_trình mổ bụng ( nhất_là khâu vệ_sinh , kháng_sinh dự_phòng ) . Khám gây_mê hồi_sức . Giải_thích người_bệnh và gia_đình theo quy_định . Hoàn_thiện các biên_bản pháp_lý . Phương_tiện : - Dụng_cụ phẫu_thuật : + Bộ dụng_cụ mở và đóng bụng ( banh vết mổ bụng , dụng_cụ bộc_lộ vị_trí mổ ... ) + Bộ dụng_cụ chuyên_dụng cho phẫu_thuật mạch_máu + Bộ dụng_cụ đại_phẫu cho phẫu_thuật ổ_bụng thông_thường ( chuẩn_bị ) . - Phương_tiện gây_mê : Bộ dụng_cụ phục_vụ gây_mê mổ bụng . Các thuốc gây_mê và hồi_sức trong mổ , heparin sử_dụng trong mổ … Chú_ý không sử_dụng Halogen vì độc đến gan .. Hồ_sơ bệnh_án : Hoàn_chỉnh hồ_sơ bệnh_án theo quy_định chung . Đầy_đủ thủ_tục pháp_lý . Như_vậy , bước chuẩn_bị trước khi Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa sẽ thực_hiện theo quy_định trên .
197,367
Bước chuẩn_bị trước khi Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa sẽ bao_gồm những gì ?
Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa ban_hành kèm theo Quyế: ... mổ tốt nhất. Chuẩn_bị mổ theo quy_trình mổ bụng ( nhất_là khâu vệ_sinh, kháng_sinh dự_phòng ). Khám gây_mê hồi_sức. Giải_thích người_bệnh và gia_đình theo quy_định. Hoàn_thiện các biên_bản pháp_lý. Phương_tiện : - Dụng_cụ phẫu_thuật : + Bộ dụng_cụ mở và đóng bụng ( banh vết mổ bụng, dụng_cụ bộc_lộ vị_trí mổ... ) + Bộ dụng_cụ chuyên_dụng cho phẫu_thuật mạch_máu + Bộ dụng_cụ đại_phẫu cho phẫu_thuật ổ_bụng thông_thường ( chuẩn_bị ). - Phương_tiện gây_mê : Bộ dụng_cụ phục_vụ gây_mê mổ bụng. Các thuốc gây_mê và hồi_sức trong mổ, heparin sử_dụng trong mổ … Chú_ý không sử_dụng Halogen vì độc đến gan.. Hồ_sơ bệnh_án : Hoàn_chỉnh hồ_sơ bệnh_án theo quy_định chung. Đầy_đủ thủ_tục pháp_lý. Như_vậy, bước chuẩn_bị trước khi Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa sẽ thực_hiện theo quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa ban_hành kèm theo Quyết_định 5732 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT BẮC_CẦU TĨNH_MẠCH CỬA VÀ TĨNH_MẠCH CHỦ DƯỚI ĐIỀU_TRỊ TĂNG ÁP_LỰC TĨNH_MẠCH CỬA ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện : gồm 3 kíp - Kíp phẫu_thuật : phẫu_thuật_viên chuyên_khoa , 2 trợ_thủ , 1 dụng_cụ_viên và 1 chạy ngoài chuyên_khoa . - Kíp gây_mê chuyên_khoa : bác_sĩ gây_mê và 1-2 trợ_thủ . 2 . Người_bệnh : Điều_chỉnh chức_năng gan và tình_trạng toàn_thân trước mổ tốt nhất . Chuẩn_bị mổ theo quy_trình mổ bụng ( nhất_là khâu vệ_sinh , kháng_sinh dự_phòng ) . Khám gây_mê hồi_sức . Giải_thích người_bệnh và gia_đình theo quy_định . Hoàn_thiện các biên_bản pháp_lý . 3 . Phương_tiện : - Dụng_cụ phẫu_thuật : + Bộ dụng_cụ mở và đóng bụng ( banh vết mổ bụng , dụng_cụ bộc_lộ vị_trí mổ ... ) + Bộ dụng_cụ chuyên_dụng cho phẫu_thuật mạch_máu + Bộ dụng_cụ đại_phẫu cho phẫu_thuật ổ_bụng thông_thường ( chuẩn_bị ) . - Phương_tiện gây_mê : Bộ dụng_cụ phục_vụ gây_mê mổ bụng . Các thuốc gây_mê và hồi_sức trong mổ , heparin sử_dụng trong mổ … Chú_ý không sử_dụng Halogen vì độc đến gan .. 4 . Hồ_sơ bệnh_án : Hoàn_chỉnh hồ_sơ bệnh_án theo quy_định chung . Đầy_đủ thủ_tục pháp_lý . ... Theo đó , các bước chuẩn_bị sẽ bao_gồm : Người thực_hiện : gồm 3 kíp - Kíp phẫu_thuật : phẫu_thuật_viên chuyên_khoa , 2 trợ_thủ , 1 dụng_cụ_viên và 1 chạy ngoài chuyên_khoa . - Kíp gây_mê chuyên_khoa : bác_sĩ gây_mê và 1-2 trợ_thủ . Người_bệnh : Điều_chỉnh chức_năng gan và tình_trạng toàn_thân trước mổ tốt nhất . Chuẩn_bị mổ theo quy_trình mổ bụng ( nhất_là khâu vệ_sinh , kháng_sinh dự_phòng ) . Khám gây_mê hồi_sức . Giải_thích người_bệnh và gia_đình theo quy_định . Hoàn_thiện các biên_bản pháp_lý . Phương_tiện : - Dụng_cụ phẫu_thuật : + Bộ dụng_cụ mở và đóng bụng ( banh vết mổ bụng , dụng_cụ bộc_lộ vị_trí mổ ... ) + Bộ dụng_cụ chuyên_dụng cho phẫu_thuật mạch_máu + Bộ dụng_cụ đại_phẫu cho phẫu_thuật ổ_bụng thông_thường ( chuẩn_bị ) . - Phương_tiện gây_mê : Bộ dụng_cụ phục_vụ gây_mê mổ bụng . Các thuốc gây_mê và hồi_sức trong mổ , heparin sử_dụng trong mổ … Chú_ý không sử_dụng Halogen vì độc đến gan .. Hồ_sơ bệnh_án : Hoàn_chỉnh hồ_sơ bệnh_án theo quy_định chung . Đầy_đủ thủ_tục pháp_lý . Như_vậy , bước chuẩn_bị trước khi Phẫu_thuật bắc_cầu tĩnh_mạch cửa và tĩnh_mạch chủ dưới điều_trị tăng áp_lực tĩnh_mạch cửa sẽ thực_hiện theo quy_định trên .
197,368
Mẫu_đơn đề_nghị cấp chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan mới nhất ra sao ?
Căn_cứ theo nội_dung Điều 3 Thông_tư 79/2022/TT-BTC , đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan Mẫu_số 11 ban_hành kèm theo Thông_tư 22/2019/T. ... Căn_cứ theo nội_dung Điều 3 Thông_tư 79/2022/TT-BTC , đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan Mẫu_số 11 ban_hành kèm theo Thông_tư 22/2019/TT-BTC đã được sửa_đổi thành Mẫu_số 11 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 79/2022/TT-BTC. Theo đó , Đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan mới nhất đã huỷ_bỏ thông_tin về hộ_khẩu thường_trú . Thay_thế bằng " Số định_danh cá_nhân / CMND / CCCD " . Tải_Mẫu_Đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan mới nhất Tại đây Mẫu_Đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan mới nhất ra sao ? Trình_tự nộp đơn ra sao ? ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo nội_dung Điều 3 Thông_tư 79/2022/TT-BTC , đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan Mẫu_số 11 ban_hành kèm theo Thông_tư 22/2019/TT-BTC đã được sửa_đổi thành Mẫu_số 11 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 79/2022/TT-BTC. Theo đó , Đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan mới nhất đã huỷ_bỏ thông_tin về hộ_khẩu thường_trú . Thay_thế bằng " Số định_danh cá_nhân / CMND / CCCD " . Tải_Mẫu_Đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan mới nhất Tại đây Mẫu_Đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan mới nhất ra sao ? Trình_tự nộp đơn ra sao ? ( Hình từ Internet )
197,369
Những_ai sẽ thực_hiện đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 22/2019/TT-BTC về cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ kha: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 22/2019/TT-BTC về cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan như sau : Cấp_Chứng chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan... 1. Trường_hợp được cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan : a ) Người có 03 môn thi đạt yêu_cầu theo quy_định tại điểm a, điểm c khoản 9 Điều 3 Thông_tư này được cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan. b ) Công_chức hải_quan giữ ngạch kiểm_tra_viên hải_quan có 09 ( chín ) năm công_tác liên_tục hoặc kiểm_tra_viên chính hoặc kiểm_tra_viên cao_cấp sau khi chuyển công_tác, nghỉ hưu hoặc nghỉ_việc ( không bao_gồm trường_hợp bị kỷ_luật buộc thôi_việc ) được cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày có quyết_định chuyển công_tác, nghỉ hưu hoặc nghỉ_việc. Đồng_thời, tại tiết b. 1 điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 22/2019/TT-BTC có quy_định : Cấp_Chứng chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan... 2. Cấp_Chứng chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan :... b )
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 22/2019/TT-BTC về cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan như sau : Cấp_Chứng chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan ... 1 . Trường_hợp được cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan : a ) Người có 03 môn thi đạt yêu_cầu theo quy_định tại điểm a , điểm c khoản 9 Điều 3 Thông_tư này được cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan . b ) Công_chức hải_quan giữ ngạch kiểm_tra_viên hải_quan có 09 ( chín ) năm công_tác liên_tục hoặc kiểm_tra_viên chính hoặc kiểm_tra_viên cao_cấp sau khi chuyển công_tác , nghỉ hưu hoặc nghỉ_việc ( không bao_gồm trường_hợp bị kỷ_luật buộc thôi_việc ) được cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày có quyết_định chuyển công_tác , nghỉ hưu hoặc nghỉ_việc . Đồng_thời , tại tiết b . 1 điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 22/2019/TT-BTC có quy_định : Cấp_Chứng chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan ... 2 . Cấp_Chứng chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan : ... b ) Đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này : b . 1 ) Trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày nghỉ hưu hoặc nghỉ_việc hoặc chuyển công_tác , cá_nhân có nhu_cầu cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan có Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 11 ban_hành kèm theo Thông_tư này gửi Tổng_cục Hải_quan và gửi kèm 01 ảnh màu 3x4cm được chụp trong thời_gian 06 ( sáu ) tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ có ghi rõ họ tên , ngày_sinh ở mặt sau của ảnh . Như_vậy , dựa vào nội_dung nêu trên thì đối_tượng thực_hiện Đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan là : - Công_chức hải_quan giữ ngạch kiểm_tra_viên hải_quan có 09 năm công_tác liên_tục ; - Hoặc kiểm_tra_viên chính ; - Hoặc kiểm_tra_viên cao_cấp . Những người này sau khi chuyển công_tác , nghỉ hưu hoặc nghỉ_việc mà có nhu_cầu cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan thì sẽ thực_hiện Đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan gửi đến Tổng_cục Hải_quan .
197,370
Những_ai sẽ thực_hiện đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 22/2019/TT-BTC về cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ kha: ... bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 22/2019/TT-BTC có quy_định : Cấp_Chứng chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan... 2. Cấp_Chứng chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan :... b ) Đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này : b. 1 ) Trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày nghỉ hưu hoặc nghỉ_việc hoặc chuyển công_tác, cá_nhân có nhu_cầu cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan có Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 11 ban_hành kèm theo Thông_tư này gửi Tổng_cục Hải_quan và gửi kèm 01 ảnh màu 3x4cm được chụp trong thời_gian 06 ( sáu ) tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ có ghi rõ họ tên, ngày_sinh ở mặt sau của ảnh. Như_vậy, dựa vào nội_dung nêu trên thì đối_tượng thực_hiện Đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan là : - Công_chức hải_quan giữ ngạch kiểm_tra_viên hải_quan có 09 năm công_tác liên_tục ; - Hoặc kiểm_tra_viên chính ; - Hoặc kiểm_tra_viên cao_cấp. Những người này sau khi chuyển công_tác, nghỉ hưu hoặc nghỉ_việc mà có nhu_cầu cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan thì sẽ thực_hiện Đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 22/2019/TT-BTC về cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan như sau : Cấp_Chứng chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan ... 1 . Trường_hợp được cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan : a ) Người có 03 môn thi đạt yêu_cầu theo quy_định tại điểm a , điểm c khoản 9 Điều 3 Thông_tư này được cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan . b ) Công_chức hải_quan giữ ngạch kiểm_tra_viên hải_quan có 09 ( chín ) năm công_tác liên_tục hoặc kiểm_tra_viên chính hoặc kiểm_tra_viên cao_cấp sau khi chuyển công_tác , nghỉ hưu hoặc nghỉ_việc ( không bao_gồm trường_hợp bị kỷ_luật buộc thôi_việc ) được cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày có quyết_định chuyển công_tác , nghỉ hưu hoặc nghỉ_việc . Đồng_thời , tại tiết b . 1 điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 22/2019/TT-BTC có quy_định : Cấp_Chứng chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan ... 2 . Cấp_Chứng chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan : ... b ) Đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này : b . 1 ) Trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày nghỉ hưu hoặc nghỉ_việc hoặc chuyển công_tác , cá_nhân có nhu_cầu cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan có Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 11 ban_hành kèm theo Thông_tư này gửi Tổng_cục Hải_quan và gửi kèm 01 ảnh màu 3x4cm được chụp trong thời_gian 06 ( sáu ) tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ có ghi rõ họ tên , ngày_sinh ở mặt sau của ảnh . Như_vậy , dựa vào nội_dung nêu trên thì đối_tượng thực_hiện Đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan là : - Công_chức hải_quan giữ ngạch kiểm_tra_viên hải_quan có 09 năm công_tác liên_tục ; - Hoặc kiểm_tra_viên chính ; - Hoặc kiểm_tra_viên cao_cấp . Những người này sau khi chuyển công_tác , nghỉ hưu hoặc nghỉ_việc mà có nhu_cầu cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan thì sẽ thực_hiện Đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan gửi đến Tổng_cục Hải_quan .
197,371
Những_ai sẽ thực_hiện đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 22/2019/TT-BTC về cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ kha: ... cao_cấp. Những người này sau khi chuyển công_tác, nghỉ hưu hoặc nghỉ_việc mà có nhu_cầu cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan thì sẽ thực_hiện Đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan gửi đến Tổng_cục Hải_quan.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 22/2019/TT-BTC về cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan như sau : Cấp_Chứng chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan ... 1 . Trường_hợp được cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan : a ) Người có 03 môn thi đạt yêu_cầu theo quy_định tại điểm a , điểm c khoản 9 Điều 3 Thông_tư này được cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan . b ) Công_chức hải_quan giữ ngạch kiểm_tra_viên hải_quan có 09 ( chín ) năm công_tác liên_tục hoặc kiểm_tra_viên chính hoặc kiểm_tra_viên cao_cấp sau khi chuyển công_tác , nghỉ hưu hoặc nghỉ_việc ( không bao_gồm trường_hợp bị kỷ_luật buộc thôi_việc ) được cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày có quyết_định chuyển công_tác , nghỉ hưu hoặc nghỉ_việc . Đồng_thời , tại tiết b . 1 điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 22/2019/TT-BTC có quy_định : Cấp_Chứng chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan ... 2 . Cấp_Chứng chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan : ... b ) Đối_với các trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này : b . 1 ) Trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày nghỉ hưu hoặc nghỉ_việc hoặc chuyển công_tác , cá_nhân có nhu_cầu cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan có Đơn đề_nghị theo Mẫu_số 11 ban_hành kèm theo Thông_tư này gửi Tổng_cục Hải_quan và gửi kèm 01 ảnh màu 3x4cm được chụp trong thời_gian 06 ( sáu ) tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ có ghi rõ họ tên , ngày_sinh ở mặt sau của ảnh . Như_vậy , dựa vào nội_dung nêu trên thì đối_tượng thực_hiện Đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan là : - Công_chức hải_quan giữ ngạch kiểm_tra_viên hải_quan có 09 năm công_tác liên_tục ; - Hoặc kiểm_tra_viên chính ; - Hoặc kiểm_tra_viên cao_cấp . Những người này sau khi chuyển công_tác , nghỉ hưu hoặc nghỉ_việc mà có nhu_cầu cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan thì sẽ thực_hiện Đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan gửi đến Tổng_cục Hải_quan .
197,372
Trình_tự thực_hiện đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan thế_nào ?
Trình_tự đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan được quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1: ... Trình_tự đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan được quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 22/2019/TT-BTC như sau : - Trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày nghỉ hưu hoặc nghỉ_việc hoặc chuyển công_tác, cá_nhân có nhu_cầu cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan thì thực_hiện hồ_sơ gửi đến Tổng_cục Hải_quan ; - Hồ_sơ bao_gồm : + 01 Đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan theo Mẫu_số 11 ban_hành kèm theo Thông_tư 79/2022/TT-BTC; + 01 ảnh màu 3x4cm được chụp trong thời_gian 06 ( sáu ) tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ có ghi rõ họ tên, ngày_sinh ở mặt sau của ảnh ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị, Tổng_cục Hải_quan sẽ kiểm_tra thông_tin về hồ_sơ cán_bộ lưu_giữ tại Tổng_cục Hải_quan, đối_chiếu với điều_kiện quy_định ; - Kết_quả : + Tổng_cục Hải_quan xem_xét việc cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan ; + Hoặc có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do đối_với trường_hợp không đủ điều_kiện. Như_vậy, quá_trình nộp hồ_sơ yêu_cầu và xem_xét cấp Chứng_chỉ
None
1
Trình_tự đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan được quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 22/2019/TT-BTC như sau : - Trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày nghỉ hưu hoặc nghỉ_việc hoặc chuyển công_tác , cá_nhân có nhu_cầu cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan thì thực_hiện hồ_sơ gửi đến Tổng_cục Hải_quan ; - Hồ_sơ bao_gồm : + 01 Đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan theo Mẫu_số 11 ban_hành kèm theo Thông_tư 79/2022/TT-BTC; + 01 ảnh màu 3x4cm được chụp trong thời_gian 06 ( sáu ) tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ có ghi rõ họ tên , ngày_sinh ở mặt sau của ảnh ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Tổng_cục Hải_quan sẽ kiểm_tra thông_tin về hồ_sơ cán_bộ lưu_giữ tại Tổng_cục Hải_quan , đối_chiếu với điều_kiện quy_định ; - Kết_quả : + Tổng_cục Hải_quan xem_xét việc cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan ; + Hoặc có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do đối_với trường_hợp không đủ điều_kiện . Như_vậy , quá_trình nộp hồ_sơ yêu_cầu và xem_xét cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan được thực_hiện như trên .
197,373
Trình_tự thực_hiện đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan thế_nào ?
Trình_tự đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan được quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1: ... việc cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan ; + Hoặc có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do đối_với trường_hợp không đủ điều_kiện. Như_vậy, quá_trình nộp hồ_sơ yêu_cầu và xem_xét cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan được thực_hiện như trên.Trình_tự đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan được quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 22/2019/TT-BTC như sau : - Trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày nghỉ hưu hoặc nghỉ_việc hoặc chuyển công_tác, cá_nhân có nhu_cầu cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan thì thực_hiện hồ_sơ gửi đến Tổng_cục Hải_quan ; - Hồ_sơ bao_gồm : + 01 Đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan theo Mẫu_số 11 ban_hành kèm theo Thông_tư 79/2022/TT-BTC; + 01 ảnh màu 3x4cm được chụp trong thời_gian 06 ( sáu ) tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ có ghi rõ họ tên, ngày_sinh ở mặt sau của ảnh ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị, Tổng_cục Hải_quan sẽ kiểm_tra thông_tin về hồ_sơ cán_bộ lưu_giữ tại Tổng_cục Hải_quan, đối_chiếu với điều_kiện quy_định
None
1
Trình_tự đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan được quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 22/2019/TT-BTC như sau : - Trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày nghỉ hưu hoặc nghỉ_việc hoặc chuyển công_tác , cá_nhân có nhu_cầu cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan thì thực_hiện hồ_sơ gửi đến Tổng_cục Hải_quan ; - Hồ_sơ bao_gồm : + 01 Đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan theo Mẫu_số 11 ban_hành kèm theo Thông_tư 79/2022/TT-BTC; + 01 ảnh màu 3x4cm được chụp trong thời_gian 06 ( sáu ) tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ có ghi rõ họ tên , ngày_sinh ở mặt sau của ảnh ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Tổng_cục Hải_quan sẽ kiểm_tra thông_tin về hồ_sơ cán_bộ lưu_giữ tại Tổng_cục Hải_quan , đối_chiếu với điều_kiện quy_định ; - Kết_quả : + Tổng_cục Hải_quan xem_xét việc cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan ; + Hoặc có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do đối_với trường_hợp không đủ điều_kiện . Như_vậy , quá_trình nộp hồ_sơ yêu_cầu và xem_xét cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan được thực_hiện như trên .
197,374
Trình_tự thực_hiện đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan thế_nào ?
Trình_tự đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan được quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1: ... ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị, Tổng_cục Hải_quan sẽ kiểm_tra thông_tin về hồ_sơ cán_bộ lưu_giữ tại Tổng_cục Hải_quan, đối_chiếu với điều_kiện quy_định ; - Kết_quả : + Tổng_cục Hải_quan xem_xét việc cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan ; + Hoặc có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do đối_với trường_hợp không đủ điều_kiện. Như_vậy, quá_trình nộp hồ_sơ yêu_cầu và xem_xét cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan được thực_hiện như trên.
None
1
Trình_tự đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan được quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 4 Thông_tư 12/2015/TT-BTC được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 22/2019/TT-BTC như sau : - Trong thời_hạn 03 năm kể từ ngày nghỉ hưu hoặc nghỉ_việc hoặc chuyển công_tác , cá_nhân có nhu_cầu cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan thì thực_hiện hồ_sơ gửi đến Tổng_cục Hải_quan ; - Hồ_sơ bao_gồm : + 01 Đơn đề_nghị cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan theo Mẫu_số 11 ban_hành kèm theo Thông_tư 79/2022/TT-BTC; + 01 ảnh màu 3x4cm được chụp trong thời_gian 06 ( sáu ) tháng tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ có ghi rõ họ tên , ngày_sinh ở mặt sau của ảnh ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị , Tổng_cục Hải_quan sẽ kiểm_tra thông_tin về hồ_sơ cán_bộ lưu_giữ tại Tổng_cục Hải_quan , đối_chiếu với điều_kiện quy_định ; - Kết_quả : + Tổng_cục Hải_quan xem_xét việc cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan ; + Hoặc có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do đối_với trường_hợp không đủ điều_kiện . Như_vậy , quá_trình nộp hồ_sơ yêu_cầu và xem_xét cấp Chứng_chỉ nghiệp_vụ khai hải_quan được thực_hiện như trên .
197,375
Cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý không thực_hiện trợ_giúp pháp_lý trong bao_lâu thì sẽ bị thu_hồi thẻ cộng_tác_viên ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 18 Nghị_định 144/2017/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý như sau : ... Thu_hồi thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý 1 . Giám_đốc Trung_tâm đề_nghị Giám_đốc Sở Tư_pháp thu_hồi thẻ cộng_tác_viên trong các trường_hợp sau đây : a ) Cộng_tác_viên không thực_hiện trợ_giúp pháp_lý trong thời_gian 02 năm liên_tục , trừ trường_hợp do nguyên_nhân khách_quan ; b ) Cộng_tác_viên thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều 6 của Luật Trợ_giúp pháp_lý hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động trợ_giúp pháp_lý nhưng chưa đến mức bị thu_hồi thẻ mà_còn tiếp_tục có hành_vi vi_phạm ; c ) Hợp_đồng thực_hiện trợ_giúp pháp_lý bị chấm_dứt hoặc cộng_tác_viên không ký_kết hợp_đồng thực_hiện trợ_giúp pháp_lý với Trung_tâm trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày được cấp thẻ mà không có lý_do chính_đáng . Theo đó , nếu_như cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý không thực_hiện trợ_giúp pháp_lý trong thời_gian 02 năm liên_tục ( trừ trường_hợp do nguyên_nhân khách_quan như vì không có vụ_việc trợ_giúp pháp_lý để thực_hiện , ... ) thì sẽ bị thu_hồi thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý . Cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 18 Nghị_định 144/2017/NĐ-CP quy_định về việc thu_hồi thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý như sau : Thu_hồi thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý 1 . Giám_đốc Trung_tâm đề_nghị Giám_đốc Sở Tư_pháp thu_hồi thẻ cộng_tác_viên trong các trường_hợp sau đây : a ) Cộng_tác_viên không thực_hiện trợ_giúp pháp_lý trong thời_gian 02 năm liên_tục , trừ trường_hợp do nguyên_nhân khách_quan ; b ) Cộng_tác_viên thực_hiện hành_vi quy_định tại khoản 1 Điều 6 của Luật Trợ_giúp pháp_lý hoặc đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động trợ_giúp pháp_lý nhưng chưa đến mức bị thu_hồi thẻ mà_còn tiếp_tục có hành_vi vi_phạm ; c ) Hợp_đồng thực_hiện trợ_giúp pháp_lý bị chấm_dứt hoặc cộng_tác_viên không ký_kết hợp_đồng thực_hiện trợ_giúp pháp_lý với Trung_tâm trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày được cấp thẻ mà không có lý_do chính_đáng . Theo đó , nếu_như cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý không thực_hiện trợ_giúp pháp_lý trong thời_gian 02 năm liên_tục ( trừ trường_hợp do nguyên_nhân khách_quan như vì không có vụ_việc trợ_giúp pháp_lý để thực_hiện , ... ) thì sẽ bị thu_hồi thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý . Cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý ( Hình từ Internet )
197,376
Những lưu_ý khi sử_dụng thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý ?
Theo Điều 17 Nghị_định 144/2017/NĐ-CP , việc sử_dụng thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý cần tuân_thủ theo những quy_định như sau : ... ( 1 ) Khi thực_hiện trợ_giúp pháp_lý , cộng_tác_viên phải mang theo thẻ cộng_tác_viên và xuất_trình theo yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền khi thực_hiện các hoạt_động nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý . ( 2 ) Cộng_tác_viên có trách_nhiệm bảo_quản thẻ cộng_tác_viên . - Nghiêm_cấm việc dùng thẻ cộng_tác_viên vào mục_đích tư_lợi hoặc vào việc riêng ; - Cộng_tác_viên không được dùng thẻ cộng_tác_viên thay giấy giới_thiệu , giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc các loại giấy_tờ tuỳ_thân khác ; - Không được cho người khác mượn thẻ cộng_tác_viên ; - Khi mất thẻ cộng_tác_viên thì phải thông_báo bằng văn_bản ngay cho Giám_đốc Trung_tâm nơi ký hợp_đồng thực_hiện trợ_giúp pháp_lý . Nếu_như cộng_tác_viên vi_phạm các quy_định về việc sử_dụng thẻ cộng_tác_viên thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà cộng_tác_viên có_thể sẽ bị thu_hồi thẻ , bị xử_lý hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình sụ theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Theo Điều 17 Nghị_định 144/2017/NĐ-CP , việc sử_dụng thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý cần tuân_thủ theo những quy_định như sau : ( 1 ) Khi thực_hiện trợ_giúp pháp_lý , cộng_tác_viên phải mang theo thẻ cộng_tác_viên và xuất_trình theo yêu_cầu của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền khi thực_hiện các hoạt_động nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý . ( 2 ) Cộng_tác_viên có trách_nhiệm bảo_quản thẻ cộng_tác_viên . - Nghiêm_cấm việc dùng thẻ cộng_tác_viên vào mục_đích tư_lợi hoặc vào việc riêng ; - Cộng_tác_viên không được dùng thẻ cộng_tác_viên thay giấy giới_thiệu , giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc các loại giấy_tờ tuỳ_thân khác ; - Không được cho người khác mượn thẻ cộng_tác_viên ; - Khi mất thẻ cộng_tác_viên thì phải thông_báo bằng văn_bản ngay cho Giám_đốc Trung_tâm nơi ký hợp_đồng thực_hiện trợ_giúp pháp_lý . Nếu_như cộng_tác_viên vi_phạm các quy_định về việc sử_dụng thẻ cộng_tác_viên thì tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm mà cộng_tác_viên có_thể sẽ bị thu_hồi thẻ , bị xử_lý hành_chính hoặc bị truy_cứu trách_nhiệm hình sụ theo quy_định của pháp_luật .
197,377
Thủ_tục để được cấp thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý được thực_hiện ra sao ?
Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 144/2017/NĐ-CP , thủ_tục cấp thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý được thực_hiện như sau : ... ( 1 ) Người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 Điều 24 của Luật Trợ_giúp pháp_lý 2017, nếu có nguyện_vọng làm cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý và nhất_trí với các nội_dung cơ_bản của hợp_đồng thực_hiện trợ_giúp pháp_lý theo hướng_dẫn của Bộ Tư_pháp thì gửi 01 bộ hồ_sơ đến Trung_tâm ở địa_phương nơi mình cư_trú. Hồ_sơ đề_nghị làm cộng_tác_viên bao_gồm : - Đơn đề_nghị làm cộng_tác_viên theo mẫu ; - Giấy_tờ chứng_minh là người đã nghỉ hưu theo quy_định ; - Sơ_yếu lý_lịch cá_nhân có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn nơi cư_trú và 02 ảnh màu chân_dung cỡ 2 cm x 3 cm. ( 2 ) Việc nộp hồ_sơ đề_nghị làm cộng_tác_viên được thực_hiện như sau : - Nộp trực_tiếp tại trụ_sở Trung_tâm, người đề_nghị làm cộng_tác_viên nộp các giấy_tờ quy_định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều này ; xuất_trình bản_chính hoặc nộp bản_sao có chứng_thực giấy_tờ chứng_minh là người đã nghỉ hưu theo quy_định ; - Gửi hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính, người đề_nghị làm cộng_tác_viên gửi các giấy_tờ quy_định tại điểm a, và điểm c khoản 1 Điều này, bản_sao có chứng_thực giấy_tờ chứng_minh là người đã
None
1
Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 144/2017/NĐ-CP , thủ_tục cấp thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý được thực_hiện như sau : ( 1 ) Người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 Điều 24 của Luật Trợ_giúp pháp_lý 2017 , nếu có nguyện_vọng làm cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý và nhất_trí với các nội_dung cơ_bản của hợp_đồng thực_hiện trợ_giúp pháp_lý theo hướng_dẫn của Bộ Tư_pháp thì gửi 01 bộ hồ_sơ đến Trung_tâm ở địa_phương nơi mình cư_trú . Hồ_sơ đề_nghị làm cộng_tác_viên bao_gồm : - Đơn đề_nghị làm cộng_tác_viên theo mẫu ; - Giấy_tờ chứng_minh là người đã nghỉ hưu theo quy_định ; - Sơ_yếu lý_lịch cá_nhân có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú và 02 ảnh màu chân_dung cỡ 2 cm x 3 cm . ( 2 ) Việc nộp hồ_sơ đề_nghị làm cộng_tác_viên được thực_hiện như sau : - Nộp trực_tiếp tại trụ_sở Trung_tâm , người đề_nghị làm cộng_tác_viên nộp các giấy_tờ quy_định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều này ; xuất_trình bản_chính hoặc nộp bản_sao có chứng_thực giấy_tờ chứng_minh là người đã nghỉ hưu theo quy_định ; - Gửi hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính , người đề_nghị làm cộng_tác_viên gửi các giấy_tờ quy_định tại điểm a , và điểm c khoản 1 Điều này , bản_sao có chứng_thực giấy_tờ chứng_minh là người đã nghỉ hưu theo quy_định ; - Gửi qua fax , hình_thức điện_tử , người đề_nghị làm cộng_tác_viên gửi các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều này đến Trung_tâm . ( 3 ) Trong thời_hạn 04 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , căn_cứ vào nhu_cầu trợ_giúp pháp_lý của người_dân và điều_kiện thực_tế tại địa_phương , Giám_đốc Trung_tâm lựa_chọn hồ_sơ trình Giám_đốc Sở Tư_pháp xem_xét cấp thẻ cộng_tác_viên . Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ thì trả lại hồ_sơ cho người đề_nghị làm cộng_tác_viên và thông_báo rõ lý_do bằng văn_bản . ( 4 ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ do Giám_đốc Trung_tâm trình , Giám_đốc Sở Tư_pháp xem_xét , quyết_định cấp thẻ cộng_tác_viên theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành . Bộ Tư_pháp cấp phôi thẻ cộng_tác_viên . Trường_hợp từ_chối phải thông_báo rõ lý_do bằng văn_bản cho người đề_nghị làm cộng_tác_viên . Người bị từ_chối có quyền khiếu_nại đối_với việc từ_chối cấp thẻ cộng_tác_viên . Việc giải_quyết khiếu_nại được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại .
197,378
Thủ_tục để được cấp thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý được thực_hiện ra sao ?
Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 144/2017/NĐ-CP , thủ_tục cấp thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý được thực_hiện như sau : ... qua dịch_vụ bưu_chính, người đề_nghị làm cộng_tác_viên gửi các giấy_tờ quy_định tại điểm a, và điểm c khoản 1 Điều này, bản_sao có chứng_thực giấy_tờ chứng_minh là người đã nghỉ hưu theo quy_định ; - Gửi qua fax, hình_thức điện_tử, người đề_nghị làm cộng_tác_viên gửi các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều này đến Trung_tâm. ( 3 ) Trong thời_hạn 04 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, căn_cứ vào nhu_cầu trợ_giúp pháp_lý của người_dân và điều_kiện thực_tế tại địa_phương, Giám_đốc Trung_tâm lựa_chọn hồ_sơ trình Giám_đốc Sở Tư_pháp xem_xét cấp thẻ cộng_tác_viên. Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ thì trả lại hồ_sơ cho người đề_nghị làm cộng_tác_viên và thông_báo rõ lý_do bằng văn_bản. ( 4 ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ do Giám_đốc Trung_tâm trình, Giám_đốc Sở Tư_pháp xem_xét, quyết_định cấp thẻ cộng_tác_viên theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành. Bộ Tư_pháp cấp phôi thẻ cộng_tác_viên. Trường_hợp từ_chối phải thông_báo rõ lý_do bằng văn_bản cho người đề_nghị làm cộng_tác_viên. Người bị từ_chối có quyền khiếu_nại đối_với việc từ_chối cấp thẻ cộng_tác_viên. Việc giải_quyết khiếu_nại được thực_hiện theo quy_định của
None
1
Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 144/2017/NĐ-CP , thủ_tục cấp thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý được thực_hiện như sau : ( 1 ) Người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 Điều 24 của Luật Trợ_giúp pháp_lý 2017 , nếu có nguyện_vọng làm cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý và nhất_trí với các nội_dung cơ_bản của hợp_đồng thực_hiện trợ_giúp pháp_lý theo hướng_dẫn của Bộ Tư_pháp thì gửi 01 bộ hồ_sơ đến Trung_tâm ở địa_phương nơi mình cư_trú . Hồ_sơ đề_nghị làm cộng_tác_viên bao_gồm : - Đơn đề_nghị làm cộng_tác_viên theo mẫu ; - Giấy_tờ chứng_minh là người đã nghỉ hưu theo quy_định ; - Sơ_yếu lý_lịch cá_nhân có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú và 02 ảnh màu chân_dung cỡ 2 cm x 3 cm . ( 2 ) Việc nộp hồ_sơ đề_nghị làm cộng_tác_viên được thực_hiện như sau : - Nộp trực_tiếp tại trụ_sở Trung_tâm , người đề_nghị làm cộng_tác_viên nộp các giấy_tờ quy_định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều này ; xuất_trình bản_chính hoặc nộp bản_sao có chứng_thực giấy_tờ chứng_minh là người đã nghỉ hưu theo quy_định ; - Gửi hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính , người đề_nghị làm cộng_tác_viên gửi các giấy_tờ quy_định tại điểm a , và điểm c khoản 1 Điều này , bản_sao có chứng_thực giấy_tờ chứng_minh là người đã nghỉ hưu theo quy_định ; - Gửi qua fax , hình_thức điện_tử , người đề_nghị làm cộng_tác_viên gửi các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều này đến Trung_tâm . ( 3 ) Trong thời_hạn 04 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , căn_cứ vào nhu_cầu trợ_giúp pháp_lý của người_dân và điều_kiện thực_tế tại địa_phương , Giám_đốc Trung_tâm lựa_chọn hồ_sơ trình Giám_đốc Sở Tư_pháp xem_xét cấp thẻ cộng_tác_viên . Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ thì trả lại hồ_sơ cho người đề_nghị làm cộng_tác_viên và thông_báo rõ lý_do bằng văn_bản . ( 4 ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ do Giám_đốc Trung_tâm trình , Giám_đốc Sở Tư_pháp xem_xét , quyết_định cấp thẻ cộng_tác_viên theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành . Bộ Tư_pháp cấp phôi thẻ cộng_tác_viên . Trường_hợp từ_chối phải thông_báo rõ lý_do bằng văn_bản cho người đề_nghị làm cộng_tác_viên . Người bị từ_chối có quyền khiếu_nại đối_với việc từ_chối cấp thẻ cộng_tác_viên . Việc giải_quyết khiếu_nại được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại .
197,379
Thủ_tục để được cấp thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý được thực_hiện ra sao ?
Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 144/2017/NĐ-CP , thủ_tục cấp thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý được thực_hiện như sau : ... thông_báo rõ lý_do bằng văn_bản cho người đề_nghị làm cộng_tác_viên. Người bị từ_chối có quyền khiếu_nại đối_với việc từ_chối cấp thẻ cộng_tác_viên. Việc giải_quyết khiếu_nại được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại.
None
1
Căn_cứ theo Điều 16 Nghị_định 144/2017/NĐ-CP , thủ_tục cấp thẻ cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý được thực_hiện như sau : ( 1 ) Người có đủ tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 2 Điều 24 của Luật Trợ_giúp pháp_lý 2017 , nếu có nguyện_vọng làm cộng_tác_viên trợ_giúp pháp_lý và nhất_trí với các nội_dung cơ_bản của hợp_đồng thực_hiện trợ_giúp pháp_lý theo hướng_dẫn của Bộ Tư_pháp thì gửi 01 bộ hồ_sơ đến Trung_tâm ở địa_phương nơi mình cư_trú . Hồ_sơ đề_nghị làm cộng_tác_viên bao_gồm : - Đơn đề_nghị làm cộng_tác_viên theo mẫu ; - Giấy_tờ chứng_minh là người đã nghỉ hưu theo quy_định ; - Sơ_yếu lý_lịch cá_nhân có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi cư_trú và 02 ảnh màu chân_dung cỡ 2 cm x 3 cm . ( 2 ) Việc nộp hồ_sơ đề_nghị làm cộng_tác_viên được thực_hiện như sau : - Nộp trực_tiếp tại trụ_sở Trung_tâm , người đề_nghị làm cộng_tác_viên nộp các giấy_tờ quy_định tại điểm a và điểm c khoản 1 Điều này ; xuất_trình bản_chính hoặc nộp bản_sao có chứng_thực giấy_tờ chứng_minh là người đã nghỉ hưu theo quy_định ; - Gửi hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính , người đề_nghị làm cộng_tác_viên gửi các giấy_tờ quy_định tại điểm a , và điểm c khoản 1 Điều này , bản_sao có chứng_thực giấy_tờ chứng_minh là người đã nghỉ hưu theo quy_định ; - Gửi qua fax , hình_thức điện_tử , người đề_nghị làm cộng_tác_viên gửi các giấy_tờ quy_định tại khoản 1 Điều này đến Trung_tâm . ( 3 ) Trong thời_hạn 04 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , căn_cứ vào nhu_cầu trợ_giúp pháp_lý của người_dân và điều_kiện thực_tế tại địa_phương , Giám_đốc Trung_tâm lựa_chọn hồ_sơ trình Giám_đốc Sở Tư_pháp xem_xét cấp thẻ cộng_tác_viên . Trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ thì trả lại hồ_sơ cho người đề_nghị làm cộng_tác_viên và thông_báo rõ lý_do bằng văn_bản . ( 4 ) Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ do Giám_đốc Trung_tâm trình , Giám_đốc Sở Tư_pháp xem_xét , quyết_định cấp thẻ cộng_tác_viên theo mẫu do Bộ Tư_pháp ban_hành . Bộ Tư_pháp cấp phôi thẻ cộng_tác_viên . Trường_hợp từ_chối phải thông_báo rõ lý_do bằng văn_bản cho người đề_nghị làm cộng_tác_viên . Người bị từ_chối có quyền khiếu_nại đối_với việc từ_chối cấp thẻ cộng_tác_viên . Việc giải_quyết khiếu_nại được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về khiếu_nại .
197,380
Diện_tích đất tối_thiểu tách thửa đất tại tỉnh Hậu_Giang hiện_nay là bao_nhiêu ?
Theo khoản 1 Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2018/QĐ-UBND   ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 29/2019: ... Theo khoản 1 Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2018/QĐ-UBND ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 29/2019/QĐ-UBND) về diện_tích tối_thiểu tách thửa đất nông_nghiệp như sau : - Thửa đất trồng cây hàng năm ( đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm khác ), đất nuôi_trồng thuỷ_sản mới sau khi tách và thửa đất còn lại phải có diện_tích tối_thiểu là 700m2 đối_với đất tại đô thi và 1000m2 đối_với đất tại nông_thôn. - Thửa đất trồng cây_lâu_năm, đất rừng và đất nông_nghiệp khác sau khi tách thửa và thửa còn lại phải có diện_tích tối_thiểu là 300m2 đối_với đất tại đô_thị và 500m2 đối_với đất tại nông_thôn. Theo khoản 2 Điều 6 Quy_định ban_hành kèm Quyết_định 01/2018/QĐ-UBND ngày 11/01/2018 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hậu_Giang quy_định về diện_tích tối_thiểu tách thửa đất đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp như sau : - Đất tại đô thi : diện_tích tối_thiểu là 45m2, chiều rộng và chiều sâu tối_thiểu 4m. - Đất tại nông_thôn : diện_tích tối_thiểu là 60m2, chiều rộng
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2018/QĐ-UBND   ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 29/2019/QĐ-UBND) về diện_tích tối_thiểu tách thửa đất nông_nghiệp như sau : - Thửa đất trồng cây hàng năm ( đất trồng lúa , đất trồng cây hàng năm khác ) , đất nuôi_trồng thuỷ_sản mới sau khi tách và thửa đất còn lại phải có diện_tích tối_thiểu là 700m2 đối_với đất tại đô thi và 1000m2 đối_với đất tại nông_thôn . - Thửa đất trồng cây_lâu_năm , đất rừng và đất nông_nghiệp khác sau khi tách thửa và thửa còn lại phải có diện_tích tối_thiểu là 300m2 đối_với đất tại đô_thị và 500m2 đối_với đất tại nông_thôn . Theo khoản 2 Điều 6 Quy_định ban_hành kèm Quyết_định 01/2018/QĐ-UBND ngày 11/01/2018 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hậu_Giang quy_định về diện_tích tối_thiểu tách thửa đất đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp như sau : - Đất tại đô thi : diện_tích tối_thiểu là 45m2 , chiều rộng và chiều sâu tối_thiểu 4m . - Đất tại nông_thôn : diện_tích tối_thiểu là 60m2 , chiều rộng và chiều sâu tối_thiểu là 5m . - Trường_hợp tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp mà quy_định về chuyên_ngành đã quy_định cụ_thể diện_tích tối_thiểu để thực_hiện dự_án thì áp_dụng theo quy_định của chuyên_ngành . Theo Điều 5 Quyết_định 35/2014/QĐ-UBND ngày 12/11/2014 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hậu_Giang quy_định về diện_tích tối thổi khi tách thửa đất ở như sau : - Thửa đất ở trong các khu đất ở được quy_hoạch mới khi tiếp_giáp với đường giao_thông có lộ_giới ( hoặc chỉ_giới đường đỏ ) từ 20m trở lên thì diện diện_tích thửa đất sau khi tách thửa và thửa đất còn lại ( sau khi trừ hành_lang an_toàn hoặc chỉ_giới đường đỏ ) có diện_tích tối_thiểu là 45m2 , chiều rộng và chiều sâu tối_thiểu là 5m . Hạn_mức này được áp_dụng tại cả nông_thôn và thành_thị . - Thửa đất ở thuộc những trường_hợp còn lại thì thửa đất sau khi tách và thửa đất còn lại phải có diện_tích tối_thiểu là 36m2 , chiều rộng và chiều sâu tối_thiểu là 4m . Hạn_mức này được áp_dụng tại cả nông_thôn và thành_thị . Diện_tích tối_thiểu thực_hiện tách thửa đất trên địa_bàn tỉnh Hậu_Giang là bao_nhiêu mét_vuông ? 
197,381
Diện_tích đất tối_thiểu tách thửa đất tại tỉnh Hậu_Giang hiện_nay là bao_nhiêu ?
Theo khoản 1 Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2018/QĐ-UBND   ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 29/2019: ... Đất tại đô thi : diện_tích tối_thiểu là 45m2, chiều rộng và chiều sâu tối_thiểu 4m. - Đất tại nông_thôn : diện_tích tối_thiểu là 60m2, chiều rộng và chiều sâu tối_thiểu là 5m. - Trường_hợp tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân sử_dụng đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp mà quy_định về chuyên_ngành đã quy_định cụ_thể diện_tích tối_thiểu để thực_hiện dự_án thì áp_dụng theo quy_định của chuyên_ngành. Theo Điều 5 Quyết_định 35/2014/QĐ-UBND ngày 12/11/2014 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hậu_Giang quy_định về diện_tích tối thổi khi tách thửa đất ở như sau : - Thửa đất ở trong các khu đất ở được quy_hoạch mới khi tiếp_giáp với đường giao_thông có lộ_giới ( hoặc chỉ_giới đường đỏ ) từ 20m trở lên thì diện diện_tích thửa đất sau khi tách thửa và thửa đất còn lại ( sau khi trừ hành_lang an_toàn hoặc chỉ_giới đường đỏ ) có diện_tích tối_thiểu là 45m2, chiều rộng và chiều sâu tối_thiểu là 5m. Hạn_mức này được áp_dụng tại cả nông_thôn và thành_thị. - Thửa đất ở thuộc những trường_hợp còn lại thì thửa đất sau khi tách và thửa
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2018/QĐ-UBND   ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 29/2019/QĐ-UBND) về diện_tích tối_thiểu tách thửa đất nông_nghiệp như sau : - Thửa đất trồng cây hàng năm ( đất trồng lúa , đất trồng cây hàng năm khác ) , đất nuôi_trồng thuỷ_sản mới sau khi tách và thửa đất còn lại phải có diện_tích tối_thiểu là 700m2 đối_với đất tại đô thi và 1000m2 đối_với đất tại nông_thôn . - Thửa đất trồng cây_lâu_năm , đất rừng và đất nông_nghiệp khác sau khi tách thửa và thửa còn lại phải có diện_tích tối_thiểu là 300m2 đối_với đất tại đô_thị và 500m2 đối_với đất tại nông_thôn . Theo khoản 2 Điều 6 Quy_định ban_hành kèm Quyết_định 01/2018/QĐ-UBND ngày 11/01/2018 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hậu_Giang quy_định về diện_tích tối_thiểu tách thửa đất đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp như sau : - Đất tại đô thi : diện_tích tối_thiểu là 45m2 , chiều rộng và chiều sâu tối_thiểu 4m . - Đất tại nông_thôn : diện_tích tối_thiểu là 60m2 , chiều rộng và chiều sâu tối_thiểu là 5m . - Trường_hợp tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp mà quy_định về chuyên_ngành đã quy_định cụ_thể diện_tích tối_thiểu để thực_hiện dự_án thì áp_dụng theo quy_định của chuyên_ngành . Theo Điều 5 Quyết_định 35/2014/QĐ-UBND ngày 12/11/2014 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hậu_Giang quy_định về diện_tích tối thổi khi tách thửa đất ở như sau : - Thửa đất ở trong các khu đất ở được quy_hoạch mới khi tiếp_giáp với đường giao_thông có lộ_giới ( hoặc chỉ_giới đường đỏ ) từ 20m trở lên thì diện diện_tích thửa đất sau khi tách thửa và thửa đất còn lại ( sau khi trừ hành_lang an_toàn hoặc chỉ_giới đường đỏ ) có diện_tích tối_thiểu là 45m2 , chiều rộng và chiều sâu tối_thiểu là 5m . Hạn_mức này được áp_dụng tại cả nông_thôn và thành_thị . - Thửa đất ở thuộc những trường_hợp còn lại thì thửa đất sau khi tách và thửa đất còn lại phải có diện_tích tối_thiểu là 36m2 , chiều rộng và chiều sâu tối_thiểu là 4m . Hạn_mức này được áp_dụng tại cả nông_thôn và thành_thị . Diện_tích tối_thiểu thực_hiện tách thửa đất trên địa_bàn tỉnh Hậu_Giang là bao_nhiêu mét_vuông ? 
197,382
Diện_tích đất tối_thiểu tách thửa đất tại tỉnh Hậu_Giang hiện_nay là bao_nhiêu ?
Theo khoản 1 Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2018/QĐ-UBND   ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 29/2019: ... là 5m. Hạn_mức này được áp_dụng tại cả nông_thôn và thành_thị. - Thửa đất ở thuộc những trường_hợp còn lại thì thửa đất sau khi tách và thửa đất còn lại phải có diện_tích tối_thiểu là 36m2, chiều rộng và chiều sâu tối_thiểu là 4m. Hạn_mức này được áp_dụng tại cả nông_thôn và thành_thị. Diện_tích tối_thiểu thực_hiện tách thửa đất trên địa_bàn tỉnh Hậu_Giang là bao_nhiêu mét_vuông? 
None
1
Theo khoản 1 Điều 6 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2018/QĐ-UBND   ( sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 29/2019/QĐ-UBND) về diện_tích tối_thiểu tách thửa đất nông_nghiệp như sau : - Thửa đất trồng cây hàng năm ( đất trồng lúa , đất trồng cây hàng năm khác ) , đất nuôi_trồng thuỷ_sản mới sau khi tách và thửa đất còn lại phải có diện_tích tối_thiểu là 700m2 đối_với đất tại đô thi và 1000m2 đối_với đất tại nông_thôn . - Thửa đất trồng cây_lâu_năm , đất rừng và đất nông_nghiệp khác sau khi tách thửa và thửa còn lại phải có diện_tích tối_thiểu là 300m2 đối_với đất tại đô_thị và 500m2 đối_với đất tại nông_thôn . Theo khoản 2 Điều 6 Quy_định ban_hành kèm Quyết_định 01/2018/QĐ-UBND ngày 11/01/2018 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hậu_Giang quy_định về diện_tích tối_thiểu tách thửa đất đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp như sau : - Đất tại đô thi : diện_tích tối_thiểu là 45m2 , chiều rộng và chiều sâu tối_thiểu 4m . - Đất tại nông_thôn : diện_tích tối_thiểu là 60m2 , chiều rộng và chiều sâu tối_thiểu là 5m . - Trường_hợp tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân sử_dụng đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp mà quy_định về chuyên_ngành đã quy_định cụ_thể diện_tích tối_thiểu để thực_hiện dự_án thì áp_dụng theo quy_định của chuyên_ngành . Theo Điều 5 Quyết_định 35/2014/QĐ-UBND ngày 12/11/2014 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hậu_Giang quy_định về diện_tích tối thổi khi tách thửa đất ở như sau : - Thửa đất ở trong các khu đất ở được quy_hoạch mới khi tiếp_giáp với đường giao_thông có lộ_giới ( hoặc chỉ_giới đường đỏ ) từ 20m trở lên thì diện diện_tích thửa đất sau khi tách thửa và thửa đất còn lại ( sau khi trừ hành_lang an_toàn hoặc chỉ_giới đường đỏ ) có diện_tích tối_thiểu là 45m2 , chiều rộng và chiều sâu tối_thiểu là 5m . Hạn_mức này được áp_dụng tại cả nông_thôn và thành_thị . - Thửa đất ở thuộc những trường_hợp còn lại thì thửa đất sau khi tách và thửa đất còn lại phải có diện_tích tối_thiểu là 36m2 , chiều rộng và chiều sâu tối_thiểu là 4m . Hạn_mức này được áp_dụng tại cả nông_thôn và thành_thị . Diện_tích tối_thiểu thực_hiện tách thửa đất trên địa_bàn tỉnh Hậu_Giang là bao_nhiêu mét_vuông ? 
197,383
Điều_kiện thực_hiện tách thửa đất tại Hậu_Giang được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2018/QĐ-UBND ngày 11/01/2018 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hậu_Giang quy_định về điều_kiện thực_hiện t: ... Theo Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2018/QĐ-UBND ngày 11/01/2018 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hậu_Giang quy_định về điều_kiện thực_hiện tách thửa đất nông_nghiệp, đất sản_xuất kinh_doanh phi nông_nghiệp như sau : “ Điều 5. Điều_kiện thực_hiện việc tách thửa 1. Có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. 2. Thửa đất không tranh_chấp ; thửa đất và tài_sản gắn liền với đất không bị kê_biên để đảm_bảo thi_hành án. 3. Người sử_dụng đất không vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai trong quá_trình sử_dụng đất. 4. Diện_tích được phép tách thửa để hình_thành thửa đất mới và diện_tích còn lại của thửa đất sau khi tách phải lớn hơn hoặc bằng diện_tích tối_thiểu quy_định tại Điều 6 Quy_định này. Trường_hợp người sử_dụng đất xin tách thửa thành thửa đất có diện_tích nhỏ hơn diện_tích tối_thiểu và xin hợp thửa đất đó với thửa đất khác liền kề có cùng mục_đích sử_dụng để tạo thành thửa đất mới có diện_tích lớn hơn hoặc bằng diện_tích tối_thiểu được tách thửa thì được phép tách
None
1
Theo Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2018/QĐ-UBND ngày 11/01/2018 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hậu_Giang quy_định về điều_kiện thực_hiện tách thửa đất nông_nghiệp , đất sản_xuất kinh_doanh phi nông_nghiệp như sau : “ Điều 5 . Điều_kiện thực_hiện việc tách thửa 1 . Có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . 2 . Thửa đất không tranh_chấp ; thửa đất và tài_sản gắn liền với đất không bị kê_biên để đảm_bảo thi_hành án . 3 . Người sử_dụng đất không vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai trong quá_trình sử_dụng đất . 4 . Diện_tích được phép tách thửa để hình_thành thửa đất mới và diện_tích còn lại của thửa đất sau khi tách phải lớn hơn hoặc bằng diện_tích tối_thiểu quy_định tại Điều 6 Quy_định này . Trường_hợp người sử_dụng đất xin tách thửa thành thửa đất có diện_tích nhỏ hơn diện_tích tối_thiểu và xin hợp thửa đất đó với thửa đất khác liền kề có cùng mục_đích sử_dụng để tạo thành thửa đất mới có diện_tích lớn hơn hoặc bằng diện_tích tối_thiểu được tách thửa thì được phép tách thửa đồng_thời với việc hợp thửa và cấp Giấy chứng_nhận cho thửa đất mới . Thủ_tục tách thửa trong trường_hợp này được thực_hiện đồng_thời với thủ_tục hợp thửa đất và cấp Giấy chứng_nhận cho thửa đất mới . 5 . Thửa đất không thuộc các trường_hợp không được tách thửa theo các quy_định khác của pháp_luật . ” Theo đó , để thực_hiện thủ_tục tách thửa đất nông_nghiệp , đất sản_xuất kinh_doanh phi nông_nghiệp thì phải đáp_ứng được tất_cả các điều_kiện nêu trên . Theo Điều 4 Quyết_định 35/2014/QĐ-UBND ngày 12/11/2014 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hậu_Giang quy_định về các trường_hợp không được tách thửa như sau : “ Điều 4 . Các trường_hợp không được tách thửa 1 . Diện_tích đất xin tách thửa khi đã có Thông_báo thu_hồi đất hoặc Quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Thửa đất có tài_sản gắn liền với đất đang bị các cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền niêm_phong tài_sản để thực_hiện bản_án có hiệu_lực của Toà_án . 3 . Thửa đất do cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền giao hoặc cho người sử_dụng đất thuê để thực_hiện dự_án nhưng người sử_dụng đất không thực_hiện đầu_tư dự_án . ” Theo đó , thửa đất ở không thuộc các trường_hợp trên thì có_thể thực_hiện tách thửa theo quy_định pháp_luật .
197,384
Điều_kiện thực_hiện tách thửa đất tại Hậu_Giang được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2018/QĐ-UBND ngày 11/01/2018 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hậu_Giang quy_định về điều_kiện thực_hiện t: ... đó với thửa đất khác liền kề có cùng mục_đích sử_dụng để tạo thành thửa đất mới có diện_tích lớn hơn hoặc bằng diện_tích tối_thiểu được tách thửa thì được phép tách thửa đồng_thời với việc hợp thửa và cấp Giấy chứng_nhận cho thửa đất mới. Thủ_tục tách thửa trong trường_hợp này được thực_hiện đồng_thời với thủ_tục hợp thửa đất và cấp Giấy chứng_nhận cho thửa đất mới. 5. Thửa đất không thuộc các trường_hợp không được tách thửa theo các quy_định khác của pháp_luật. ” Theo đó, để thực_hiện thủ_tục tách thửa đất nông_nghiệp, đất sản_xuất kinh_doanh phi nông_nghiệp thì phải đáp_ứng được tất_cả các điều_kiện nêu trên. Theo Điều 4 Quyết_định 35/2014/QĐ-UBND ngày 12/11/2014 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hậu_Giang quy_định về các trường_hợp không được tách thửa như sau : “ Điều 4. Các trường_hợp không được tách thửa 1. Diện_tích đất xin tách thửa khi đã có Thông_báo thu_hồi đất hoặc Quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền. 2. Thửa đất có tài_sản gắn liền với đất đang bị các cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền niêm_phong tài_sản để thực_hiện bản_án có hiệu_lực
None
1
Theo Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2018/QĐ-UBND ngày 11/01/2018 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hậu_Giang quy_định về điều_kiện thực_hiện tách thửa đất nông_nghiệp , đất sản_xuất kinh_doanh phi nông_nghiệp như sau : “ Điều 5 . Điều_kiện thực_hiện việc tách thửa 1 . Có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . 2 . Thửa đất không tranh_chấp ; thửa đất và tài_sản gắn liền với đất không bị kê_biên để đảm_bảo thi_hành án . 3 . Người sử_dụng đất không vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai trong quá_trình sử_dụng đất . 4 . Diện_tích được phép tách thửa để hình_thành thửa đất mới và diện_tích còn lại của thửa đất sau khi tách phải lớn hơn hoặc bằng diện_tích tối_thiểu quy_định tại Điều 6 Quy_định này . Trường_hợp người sử_dụng đất xin tách thửa thành thửa đất có diện_tích nhỏ hơn diện_tích tối_thiểu và xin hợp thửa đất đó với thửa đất khác liền kề có cùng mục_đích sử_dụng để tạo thành thửa đất mới có diện_tích lớn hơn hoặc bằng diện_tích tối_thiểu được tách thửa thì được phép tách thửa đồng_thời với việc hợp thửa và cấp Giấy chứng_nhận cho thửa đất mới . Thủ_tục tách thửa trong trường_hợp này được thực_hiện đồng_thời với thủ_tục hợp thửa đất và cấp Giấy chứng_nhận cho thửa đất mới . 5 . Thửa đất không thuộc các trường_hợp không được tách thửa theo các quy_định khác của pháp_luật . ” Theo đó , để thực_hiện thủ_tục tách thửa đất nông_nghiệp , đất sản_xuất kinh_doanh phi nông_nghiệp thì phải đáp_ứng được tất_cả các điều_kiện nêu trên . Theo Điều 4 Quyết_định 35/2014/QĐ-UBND ngày 12/11/2014 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hậu_Giang quy_định về các trường_hợp không được tách thửa như sau : “ Điều 4 . Các trường_hợp không được tách thửa 1 . Diện_tích đất xin tách thửa khi đã có Thông_báo thu_hồi đất hoặc Quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Thửa đất có tài_sản gắn liền với đất đang bị các cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền niêm_phong tài_sản để thực_hiện bản_án có hiệu_lực của Toà_án . 3 . Thửa đất do cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền giao hoặc cho người sử_dụng đất thuê để thực_hiện dự_án nhưng người sử_dụng đất không thực_hiện đầu_tư dự_án . ” Theo đó , thửa đất ở không thuộc các trường_hợp trên thì có_thể thực_hiện tách thửa theo quy_định pháp_luật .
197,385
Điều_kiện thực_hiện tách thửa đất tại Hậu_Giang được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2018/QĐ-UBND ngày 11/01/2018 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hậu_Giang quy_định về điều_kiện thực_hiện t: ... đất của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền. 2. Thửa đất có tài_sản gắn liền với đất đang bị các cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền niêm_phong tài_sản để thực_hiện bản_án có hiệu_lực của Toà_án. 3. Thửa đất do cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền giao hoặc cho người sử_dụng đất thuê để thực_hiện dự_án nhưng người sử_dụng đất không thực_hiện đầu_tư dự_án. ” Theo đó, thửa đất ở không thuộc các trường_hợp trên thì có_thể thực_hiện tách thửa theo quy_định pháp_luật.
None
1
Theo Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2018/QĐ-UBND ngày 11/01/2018 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hậu_Giang quy_định về điều_kiện thực_hiện tách thửa đất nông_nghiệp , đất sản_xuất kinh_doanh phi nông_nghiệp như sau : “ Điều 5 . Điều_kiện thực_hiện việc tách thửa 1 . Có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất ; Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . 2 . Thửa đất không tranh_chấp ; thửa đất và tài_sản gắn liền với đất không bị kê_biên để đảm_bảo thi_hành án . 3 . Người sử_dụng đất không vi_phạm quy_định của pháp_luật về đất_đai trong quá_trình sử_dụng đất . 4 . Diện_tích được phép tách thửa để hình_thành thửa đất mới và diện_tích còn lại của thửa đất sau khi tách phải lớn hơn hoặc bằng diện_tích tối_thiểu quy_định tại Điều 6 Quy_định này . Trường_hợp người sử_dụng đất xin tách thửa thành thửa đất có diện_tích nhỏ hơn diện_tích tối_thiểu và xin hợp thửa đất đó với thửa đất khác liền kề có cùng mục_đích sử_dụng để tạo thành thửa đất mới có diện_tích lớn hơn hoặc bằng diện_tích tối_thiểu được tách thửa thì được phép tách thửa đồng_thời với việc hợp thửa và cấp Giấy chứng_nhận cho thửa đất mới . Thủ_tục tách thửa trong trường_hợp này được thực_hiện đồng_thời với thủ_tục hợp thửa đất và cấp Giấy chứng_nhận cho thửa đất mới . 5 . Thửa đất không thuộc các trường_hợp không được tách thửa theo các quy_định khác của pháp_luật . ” Theo đó , để thực_hiện thủ_tục tách thửa đất nông_nghiệp , đất sản_xuất kinh_doanh phi nông_nghiệp thì phải đáp_ứng được tất_cả các điều_kiện nêu trên . Theo Điều 4 Quyết_định 35/2014/QĐ-UBND ngày 12/11/2014 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hậu_Giang quy_định về các trường_hợp không được tách thửa như sau : “ Điều 4 . Các trường_hợp không được tách thửa 1 . Diện_tích đất xin tách thửa khi đã có Thông_báo thu_hồi đất hoặc Quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Thửa đất có tài_sản gắn liền với đất đang bị các cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền niêm_phong tài_sản để thực_hiện bản_án có hiệu_lực của Toà_án . 3 . Thửa đất do cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền giao hoặc cho người sử_dụng đất thuê để thực_hiện dự_án nhưng người sử_dụng đất không thực_hiện đầu_tư dự_án . ” Theo đó , thửa đất ở không thuộc các trường_hợp trên thì có_thể thực_hiện tách thửa theo quy_định pháp_luật .
197,386
Trường_hợp nào không được áp_dụng điều_kiện về diện_tích tối_thiểu khi tách thửa tại tỉnh Hậu_Giang ?
Theo Điều 3 Quyết_định 35/2014/QĐ-UBND ngày 12/11/2014 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hậu_Giang quy_định : ... “ Điều 3. Các trường_hợp không áp_dụng hạn_mức tối_thiểu tách thửa của Quyết_định này 1. Tách thửa theo quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền. 2. Tách thửa khi thực_hiện : kết_quả hoà_giải thành về tranh_chấp đất_đai được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận ; việc xử_lý nợ theo thoả_thuận trong hợp_đồng thế_chấp ; Quyết_định giải_quyết tranh_chấp, khiếu_nại về đất_đai của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền đã được thi_hành ; Bản_án hoặc Quyết_định của Toà_án nhân_dân có hiệu_lực, Quyết_định của cơ_quan thi_hành án theo quy_định của pháp_luật. 3. Tách thửa đối_với trường_hợp thừa_kế theo quy_định của pháp_luật. 4. Tách thửa để hiến, tặng cho Nhà_nước nhằm thực_hiện các dự_án, công_trình phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội địa_phương. 5. Tách thửa để thực_hiện chính_sách của Nhà_nước về đất_đai cho hộ gia_đình, cá_nhân thuộc diện chính_sách, hộ nghèo, đồng_bào dân_tộc_thiểu_số. 6. Tách thửa theo dự_án quy_hoạch chi_tiết được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt. ” Theo đó, các trường_hợp được nêu trên thì sẽ không được áp_dụng hạn_mức tối_thiểu khi tách thửa đất ở được quy_định tại Quyết_định này. Điều 4 Quy_định ban_hành kèm
None
1
Theo Điều 3 Quyết_định 35/2014/QĐ-UBND ngày 12/11/2014 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hậu_Giang quy_định : “ Điều 3 . Các trường_hợp không áp_dụng hạn_mức tối_thiểu tách thửa của Quyết_định này 1 . Tách thửa theo quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Tách thửa khi thực_hiện : kết_quả hoà_giải thành về tranh_chấp đất_đai được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận ; việc xử_lý nợ theo thoả_thuận trong hợp_đồng thế_chấp ; Quyết_định giải_quyết tranh_chấp , khiếu_nại về đất_đai của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền đã được thi_hành ; Bản_án hoặc Quyết_định của Toà_án nhân_dân có hiệu_lực , Quyết_định của cơ_quan thi_hành án theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tách thửa đối_với trường_hợp thừa_kế theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tách thửa để hiến , tặng cho Nhà_nước nhằm thực_hiện các dự_án , công_trình phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội địa_phương . 5 . Tách thửa để thực_hiện chính_sách của Nhà_nước về đất_đai cho hộ gia_đình , cá_nhân thuộc diện chính_sách , hộ nghèo , đồng_bào dân_tộc_thiểu_số . 6 . Tách thửa theo dự_án quy_hoạch chi_tiết được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . ” Theo đó , các trường_hợp được nêu trên thì sẽ không được áp_dụng hạn_mức tối_thiểu khi tách thửa đất ở được quy_định tại Quyết_định này . Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2018/QĐ-UBND ngày 11/01/2018 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 29/2019/QĐ-UBND) quy_định về các trường_hợp không áp_dụng hạn_mức về diện_tích tối_thiểu như sau : " Điều 4 . Các trường_hợp không áp_dụng hạn_mức tối_thiểu được phép tách thửa theo Quy_định này 1 . Tách thửa để thực_hiện thông_báo thu_hồi đất , quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Tách thửa khi thực_hiện : Quyết_định giải_quyết tranh_chấp về đất_đai , kết_quả hoà_giải thành về tranh_chấp đất_đai được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận ; việc xử_lý nợ theo thoả_thuận trong hợp_đồng thế_chấp , bảo_lãnh ; quyết_định giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo về đất_đai ; Bản_án hoặc Quyết_định của Toà_án nhân_dân có hiệu_lực ; quyết_định thi_hành án của cơ_quan thi_hành án đã được thi_hành ; văn_bản công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất phù_hợp theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tách thửa đối_với trường_hợp thừa_kế theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tách thửa để thực_hiện chính_sách của Nhà_nước về đất_đai cho hộ gia_đình , cá_nhân thuộc diện chính_sách , hộ nghèo , đồng_bào dân_tộc_thiểu_số . 5 . Tách thửa đối_với trường_hợp tại các vị_trí được xác_định là đất ở theo kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm cấp huyện đã được phê_duyệt để tặng cho hộ gia_đình , cá_nhân để xây_dựng nhà tình_thương , nhà_tình_nghĩa , nhà đại_đoàn_kết . 6 . Thửa đất có toàn_bộ diện_tích nằm trong hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình . 7 . Tách thửa để thực_hiện theo đồ_án quy_hoạch chi_tiết xây_dựng tỷ_lệ 1/500 ( hoặc mặt_bằng tổng_thể ) đã được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 8 . Tách thửa đất do chủ đầu_tư thoả_thuận với người sử_dụng đất về việc chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư theo chủ_trương đầu_tư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 9 . Thửa đất bị chia tách do thành_lập bản_đồ địa_chính chính_quy . 10 . Trường_hợp tách thửa để chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất thì phần diện_tích còn lại của thửa đất xin tách không áp_dụng hạn_mức tối_thiểu quy_định tại Quy_định này . 11 . Các trường_hợp khác do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện , thị_xã , thành_phố đề_xuất Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh xem_xét , quyết_định "
197,387
Trường_hợp nào không được áp_dụng điều_kiện về diện_tích tối_thiểu khi tách thửa tại tỉnh Hậu_Giang ?
Theo Điều 3 Quyết_định 35/2014/QĐ-UBND ngày 12/11/2014 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hậu_Giang quy_định : ... ” Theo đó, các trường_hợp được nêu trên thì sẽ không được áp_dụng hạn_mức tối_thiểu khi tách thửa đất ở được quy_định tại Quyết_định này. Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2018/QĐ-UBND ngày 11/01/2018 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 29/2019/QĐ-UBND) quy_định về các trường_hợp không áp_dụng hạn_mức về diện_tích tối_thiểu như sau : " Điều 4. Các trường_hợp không áp_dụng hạn_mức tối_thiểu được phép tách thửa theo Quy_định này 1. Tách thửa để thực_hiện thông_báo thu_hồi đất, quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 2. Tách thửa khi thực_hiện : Quyết_định giải_quyết tranh_chấp về đất_đai, kết_quả hoà_giải thành về tranh_chấp đất_đai được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận ; việc xử_lý nợ theo thoả_thuận trong hợp_đồng thế_chấp, bảo_lãnh ; quyết_định giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo về đất_đai ; Bản_án hoặc Quyết_định của Toà_án nhân_dân có hiệu_lực ; quyết_định thi_hành án của cơ_quan thi_hành án đã được thi_hành ; văn_bản công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất phù_hợp theo quy_định của pháp_luật. 3. Tách thửa đối_với trường_hợp thừa_kế theo quy_định của pháp_luật. 4. Tách
None
1
Theo Điều 3 Quyết_định 35/2014/QĐ-UBND ngày 12/11/2014 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hậu_Giang quy_định : “ Điều 3 . Các trường_hợp không áp_dụng hạn_mức tối_thiểu tách thửa của Quyết_định này 1 . Tách thửa theo quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Tách thửa khi thực_hiện : kết_quả hoà_giải thành về tranh_chấp đất_đai được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận ; việc xử_lý nợ theo thoả_thuận trong hợp_đồng thế_chấp ; Quyết_định giải_quyết tranh_chấp , khiếu_nại về đất_đai của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền đã được thi_hành ; Bản_án hoặc Quyết_định của Toà_án nhân_dân có hiệu_lực , Quyết_định của cơ_quan thi_hành án theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tách thửa đối_với trường_hợp thừa_kế theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tách thửa để hiến , tặng cho Nhà_nước nhằm thực_hiện các dự_án , công_trình phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội địa_phương . 5 . Tách thửa để thực_hiện chính_sách của Nhà_nước về đất_đai cho hộ gia_đình , cá_nhân thuộc diện chính_sách , hộ nghèo , đồng_bào dân_tộc_thiểu_số . 6 . Tách thửa theo dự_án quy_hoạch chi_tiết được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . ” Theo đó , các trường_hợp được nêu trên thì sẽ không được áp_dụng hạn_mức tối_thiểu khi tách thửa đất ở được quy_định tại Quyết_định này . Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2018/QĐ-UBND ngày 11/01/2018 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 29/2019/QĐ-UBND) quy_định về các trường_hợp không áp_dụng hạn_mức về diện_tích tối_thiểu như sau : " Điều 4 . Các trường_hợp không áp_dụng hạn_mức tối_thiểu được phép tách thửa theo Quy_định này 1 . Tách thửa để thực_hiện thông_báo thu_hồi đất , quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Tách thửa khi thực_hiện : Quyết_định giải_quyết tranh_chấp về đất_đai , kết_quả hoà_giải thành về tranh_chấp đất_đai được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận ; việc xử_lý nợ theo thoả_thuận trong hợp_đồng thế_chấp , bảo_lãnh ; quyết_định giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo về đất_đai ; Bản_án hoặc Quyết_định của Toà_án nhân_dân có hiệu_lực ; quyết_định thi_hành án của cơ_quan thi_hành án đã được thi_hành ; văn_bản công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất phù_hợp theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tách thửa đối_với trường_hợp thừa_kế theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tách thửa để thực_hiện chính_sách của Nhà_nước về đất_đai cho hộ gia_đình , cá_nhân thuộc diện chính_sách , hộ nghèo , đồng_bào dân_tộc_thiểu_số . 5 . Tách thửa đối_với trường_hợp tại các vị_trí được xác_định là đất ở theo kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm cấp huyện đã được phê_duyệt để tặng cho hộ gia_đình , cá_nhân để xây_dựng nhà tình_thương , nhà_tình_nghĩa , nhà đại_đoàn_kết . 6 . Thửa đất có toàn_bộ diện_tích nằm trong hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình . 7 . Tách thửa để thực_hiện theo đồ_án quy_hoạch chi_tiết xây_dựng tỷ_lệ 1/500 ( hoặc mặt_bằng tổng_thể ) đã được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 8 . Tách thửa đất do chủ đầu_tư thoả_thuận với người sử_dụng đất về việc chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư theo chủ_trương đầu_tư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 9 . Thửa đất bị chia tách do thành_lập bản_đồ địa_chính chính_quy . 10 . Trường_hợp tách thửa để chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất thì phần diện_tích còn lại của thửa đất xin tách không áp_dụng hạn_mức tối_thiểu quy_định tại Quy_định này . 11 . Các trường_hợp khác do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện , thị_xã , thành_phố đề_xuất Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh xem_xét , quyết_định "
197,388
Trường_hợp nào không được áp_dụng điều_kiện về diện_tích tối_thiểu khi tách thửa tại tỉnh Hậu_Giang ?
Theo Điều 3 Quyết_định 35/2014/QĐ-UBND ngày 12/11/2014 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hậu_Giang quy_định : ... được thi_hành ; văn_bản công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất phù_hợp theo quy_định của pháp_luật. 3. Tách thửa đối_với trường_hợp thừa_kế theo quy_định của pháp_luật. 4. Tách thửa để thực_hiện chính_sách của Nhà_nước về đất_đai cho hộ gia_đình, cá_nhân thuộc diện chính_sách, hộ nghèo, đồng_bào dân_tộc_thiểu_số. 5. Tách thửa đối_với trường_hợp tại các vị_trí được xác_định là đất ở theo kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm cấp huyện đã được phê_duyệt để tặng cho hộ gia_đình, cá_nhân để xây_dựng nhà tình_thương, nhà_tình_nghĩa, nhà đại_đoàn_kết. 6. Thửa đất có toàn_bộ diện_tích nằm trong hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình. 7. Tách thửa để thực_hiện theo đồ_án quy_hoạch chi_tiết xây_dựng tỷ_lệ 1/500 ( hoặc mặt_bằng tổng_thể ) đã được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt. 8. Tách thửa đất do chủ đầu_tư thoả_thuận với người sử_dụng đất về việc chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư theo chủ_trương đầu_tư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 9. Thửa đất bị chia tách do thành_lập bản_đồ địa_chính chính_quy. 10. Trường_hợp tách thửa để chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất
None
1
Theo Điều 3 Quyết_định 35/2014/QĐ-UBND ngày 12/11/2014 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hậu_Giang quy_định : “ Điều 3 . Các trường_hợp không áp_dụng hạn_mức tối_thiểu tách thửa của Quyết_định này 1 . Tách thửa theo quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Tách thửa khi thực_hiện : kết_quả hoà_giải thành về tranh_chấp đất_đai được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận ; việc xử_lý nợ theo thoả_thuận trong hợp_đồng thế_chấp ; Quyết_định giải_quyết tranh_chấp , khiếu_nại về đất_đai của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền đã được thi_hành ; Bản_án hoặc Quyết_định của Toà_án nhân_dân có hiệu_lực , Quyết_định của cơ_quan thi_hành án theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tách thửa đối_với trường_hợp thừa_kế theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tách thửa để hiến , tặng cho Nhà_nước nhằm thực_hiện các dự_án , công_trình phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội địa_phương . 5 . Tách thửa để thực_hiện chính_sách của Nhà_nước về đất_đai cho hộ gia_đình , cá_nhân thuộc diện chính_sách , hộ nghèo , đồng_bào dân_tộc_thiểu_số . 6 . Tách thửa theo dự_án quy_hoạch chi_tiết được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . ” Theo đó , các trường_hợp được nêu trên thì sẽ không được áp_dụng hạn_mức tối_thiểu khi tách thửa đất ở được quy_định tại Quyết_định này . Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2018/QĐ-UBND ngày 11/01/2018 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 29/2019/QĐ-UBND) quy_định về các trường_hợp không áp_dụng hạn_mức về diện_tích tối_thiểu như sau : " Điều 4 . Các trường_hợp không áp_dụng hạn_mức tối_thiểu được phép tách thửa theo Quy_định này 1 . Tách thửa để thực_hiện thông_báo thu_hồi đất , quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Tách thửa khi thực_hiện : Quyết_định giải_quyết tranh_chấp về đất_đai , kết_quả hoà_giải thành về tranh_chấp đất_đai được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận ; việc xử_lý nợ theo thoả_thuận trong hợp_đồng thế_chấp , bảo_lãnh ; quyết_định giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo về đất_đai ; Bản_án hoặc Quyết_định của Toà_án nhân_dân có hiệu_lực ; quyết_định thi_hành án của cơ_quan thi_hành án đã được thi_hành ; văn_bản công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất phù_hợp theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tách thửa đối_với trường_hợp thừa_kế theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tách thửa để thực_hiện chính_sách của Nhà_nước về đất_đai cho hộ gia_đình , cá_nhân thuộc diện chính_sách , hộ nghèo , đồng_bào dân_tộc_thiểu_số . 5 . Tách thửa đối_với trường_hợp tại các vị_trí được xác_định là đất ở theo kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm cấp huyện đã được phê_duyệt để tặng cho hộ gia_đình , cá_nhân để xây_dựng nhà tình_thương , nhà_tình_nghĩa , nhà đại_đoàn_kết . 6 . Thửa đất có toàn_bộ diện_tích nằm trong hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình . 7 . Tách thửa để thực_hiện theo đồ_án quy_hoạch chi_tiết xây_dựng tỷ_lệ 1/500 ( hoặc mặt_bằng tổng_thể ) đã được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 8 . Tách thửa đất do chủ đầu_tư thoả_thuận với người sử_dụng đất về việc chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư theo chủ_trương đầu_tư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 9 . Thửa đất bị chia tách do thành_lập bản_đồ địa_chính chính_quy . 10 . Trường_hợp tách thửa để chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất thì phần diện_tích còn lại của thửa đất xin tách không áp_dụng hạn_mức tối_thiểu quy_định tại Quy_định này . 11 . Các trường_hợp khác do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện , thị_xã , thành_phố đề_xuất Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh xem_xét , quyết_định "
197,389
Trường_hợp nào không được áp_dụng điều_kiện về diện_tích tối_thiểu khi tách thửa tại tỉnh Hậu_Giang ?
Theo Điều 3 Quyết_định 35/2014/QĐ-UBND ngày 12/11/2014 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hậu_Giang quy_định : ... thẩm_quyền. 9. Thửa đất bị chia tách do thành_lập bản_đồ địa_chính chính_quy. 10. Trường_hợp tách thửa để chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_hoạch, kế_hoạch sử_dụng đất thì phần diện_tích còn lại của thửa đất xin tách không áp_dụng hạn_mức tối_thiểu quy_định tại Quy_định này. 11. Các trường_hợp khác do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện, thị_xã, thành_phố đề_xuất Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh xem_xét, quyết_định "
None
1
Theo Điều 3 Quyết_định 35/2014/QĐ-UBND ngày 12/11/2014 của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh Hậu_Giang quy_định : “ Điều 3 . Các trường_hợp không áp_dụng hạn_mức tối_thiểu tách thửa của Quyết_định này 1 . Tách thửa theo quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Tách thửa khi thực_hiện : kết_quả hoà_giải thành về tranh_chấp đất_đai được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận ; việc xử_lý nợ theo thoả_thuận trong hợp_đồng thế_chấp ; Quyết_định giải_quyết tranh_chấp , khiếu_nại về đất_đai của cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền đã được thi_hành ; Bản_án hoặc Quyết_định của Toà_án nhân_dân có hiệu_lực , Quyết_định của cơ_quan thi_hành án theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tách thửa đối_với trường_hợp thừa_kế theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tách thửa để hiến , tặng cho Nhà_nước nhằm thực_hiện các dự_án , công_trình phục_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội địa_phương . 5 . Tách thửa để thực_hiện chính_sách của Nhà_nước về đất_đai cho hộ gia_đình , cá_nhân thuộc diện chính_sách , hộ nghèo , đồng_bào dân_tộc_thiểu_số . 6 . Tách thửa theo dự_án quy_hoạch chi_tiết được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . ” Theo đó , các trường_hợp được nêu trên thì sẽ không được áp_dụng hạn_mức tối_thiểu khi tách thửa đất ở được quy_định tại Quyết_định này . Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 01/2018/QĐ-UBND ngày 11/01/2018 ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 29/2019/QĐ-UBND) quy_định về các trường_hợp không áp_dụng hạn_mức về diện_tích tối_thiểu như sau : " Điều 4 . Các trường_hợp không áp_dụng hạn_mức tối_thiểu được phép tách thửa theo Quy_định này 1 . Tách thửa để thực_hiện thông_báo thu_hồi đất , quyết_định thu_hồi đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Tách thửa khi thực_hiện : Quyết_định giải_quyết tranh_chấp về đất_đai , kết_quả hoà_giải thành về tranh_chấp đất_đai được cơ_quan có thẩm_quyền công_nhận ; việc xử_lý nợ theo thoả_thuận trong hợp_đồng thế_chấp , bảo_lãnh ; quyết_định giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo về đất_đai ; Bản_án hoặc Quyết_định của Toà_án nhân_dân có hiệu_lực ; quyết_định thi_hành án của cơ_quan thi_hành án đã được thi_hành ; văn_bản công_nhận kết_quả trúng đấu_giá quyền sử_dụng đất phù_hợp theo quy_định của pháp_luật . 3 . Tách thửa đối_với trường_hợp thừa_kế theo quy_định của pháp_luật . 4 . Tách thửa để thực_hiện chính_sách của Nhà_nước về đất_đai cho hộ gia_đình , cá_nhân thuộc diện chính_sách , hộ nghèo , đồng_bào dân_tộc_thiểu_số . 5 . Tách thửa đối_với trường_hợp tại các vị_trí được xác_định là đất ở theo kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm cấp huyện đã được phê_duyệt để tặng cho hộ gia_đình , cá_nhân để xây_dựng nhà tình_thương , nhà_tình_nghĩa , nhà đại_đoàn_kết . 6 . Thửa đất có toàn_bộ diện_tích nằm trong hành_lang bảo_vệ an_toàn công_trình . 7 . Tách thửa để thực_hiện theo đồ_án quy_hoạch chi_tiết xây_dựng tỷ_lệ 1/500 ( hoặc mặt_bằng tổng_thể ) đã được cơ_quan Nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 8 . Tách thửa đất do chủ đầu_tư thoả_thuận với người sử_dụng đất về việc chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư theo chủ_trương đầu_tư của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 9 . Thửa đất bị chia tách do thành_lập bản_đồ địa_chính chính_quy . 10 . Trường_hợp tách thửa để chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_hoạch , kế_hoạch sử_dụng đất thì phần diện_tích còn lại của thửa đất xin tách không áp_dụng hạn_mức tối_thiểu quy_định tại Quy_định này . 11 . Các trường_hợp khác do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện , thị_xã , thành_phố đề_xuất Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh xem_xét , quyết_định "
197,390
Kiểm_soát các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại tại nơi làm_việc
Tại Điều 18 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 có nêu về kiểm_soát các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại tại nơi làm_việc : ... - Người sử_dụng lao_động phải tổ_chức đánh_giá, kiểm_soát yếu_tố nguy_hiểm, yếu_tố có hại tại nơi làm_việc để đề ra các biện_pháp kỹ_thuật an_toàn, vệ_sinh lao_động, chăm_sóc sức_khoẻ cho người lao_động ; thực_hiện các biện_pháp khử độc, khử_trùng cho người lao_động làm_việc ở nơi có yếu_tố gây nhiễm_độc, nhiễm_trùng. - Đối_với yếu_tố có hại được Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định giới_hạn tiếp_xúc cho_phép để kiểm_soát tác_hại đối_với sức_khoẻ người lao_động thì người sử_dụng lao_động phải tổ_chức quan_trắc môi_trường lao_động để đánh_giá yếu_tố có hại ít_nhất một lần trong một năm. Đơn_vị tổ_chức quan_trắc môi_trường lao_động phải có đủ điều_kiện về cơ_sở, vật_chất, trang_thiết_bị và nhân_lực. - Đối_với yếu_tố nguy_hiểm thì người sử_dụng lao_động phải thường_xuyên kiểm_soát, quản_lý đúng yêu_cầu kỹ_thuật nhằm bảo_đảm an_toàn, vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc và ít_nhất một lần trong một năm phải tổ_chức kiểm_tra, đánh_giá yếu_tố này theo quy_định của pháp_luật. - Ngay sau khi có kết_quả quan_trắc môi_trường lao_động để đánh_giá yếu_tố có hại và kết_quả kiểm_tra, đánh_giá, quản_lý yếu_tố nguy_hiểm tại nơi làm_việc, người sử_dụng lao_động phải : + Thông_báo công_khai cho người lao_động tại nơi quan_trắc môi_trường
None
1
Tại Điều 18 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 có nêu về kiểm_soát các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại tại nơi làm_việc : - Người sử_dụng lao_động phải tổ_chức đánh_giá , kiểm_soát yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại tại nơi làm_việc để đề ra các biện_pháp kỹ_thuật an_toàn , vệ_sinh lao_động , chăm_sóc sức_khoẻ cho người lao_động ; thực_hiện các biện_pháp khử độc , khử_trùng cho người lao_động làm_việc ở nơi có yếu_tố gây nhiễm_độc , nhiễm_trùng . - Đối_với yếu_tố có hại được Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định giới_hạn tiếp_xúc cho_phép để kiểm_soát tác_hại đối_với sức_khoẻ người lao_động thì người sử_dụng lao_động phải tổ_chức quan_trắc môi_trường lao_động để đánh_giá yếu_tố có hại ít_nhất một lần trong một năm . Đơn_vị tổ_chức quan_trắc môi_trường lao_động phải có đủ điều_kiện về cơ_sở , vật_chất , trang_thiết_bị và nhân_lực . - Đối_với yếu_tố nguy_hiểm thì người sử_dụng lao_động phải thường_xuyên kiểm_soát , quản_lý đúng yêu_cầu kỹ_thuật nhằm bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc và ít_nhất một lần trong một năm phải tổ_chức kiểm_tra , đánh_giá yếu_tố này theo quy_định của pháp_luật . - Ngay sau khi có kết_quả quan_trắc môi_trường lao_động để đánh_giá yếu_tố có hại và kết_quả kiểm_tra , đánh_giá , quản_lý yếu_tố nguy_hiểm tại nơi làm_việc , người sử_dụng lao_động phải : + Thông_báo công_khai cho người lao_động tại nơi quan_trắc môi_trường lao_động và nơi được kiểm_tra , đánh_giá , quản_lý yếu_tố nguy_hiểm ; + Cung_cấp thông_tin khi tổ_chức công_đoàn , cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền yêu_cầu ; + Có biện_pháp khắc_phục , kiểm_soát các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại tại nơi làm_việc nhằm bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động , chăm_sóc sức_khoẻ cho người lao_động . - Chính_phủ quy_định chi_tiết về việc kiểm_soát yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại tại nơi làm_việc và điều_kiện hoạt_động của tổ_chức quan_trắc môi_trường lao_động bảo_đảm phù_hợp với Luật đầu_tư , Luật doanh_nghiệp . Nếu thuộc các trường_hợp trên , đơn_vị sẽ tiến_hành quan_trắc môi_trường lao_động . Anh có_thể tham_khảo tại Nghị_định 44/2016/NĐ-CP hướng_dẫn Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động về hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động , huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động và quan_trắc môi_trường lao_động . Cụ_thể : Tải trọn bộ các văn_bản về quan_trắc môi_trường lao_động hiện_hành : Tải về
197,391
Kiểm_soát các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại tại nơi làm_việc
Tại Điều 18 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 có nêu về kiểm_soát các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại tại nơi làm_việc : ... đánh_giá yếu_tố có hại và kết_quả kiểm_tra, đánh_giá, quản_lý yếu_tố nguy_hiểm tại nơi làm_việc, người sử_dụng lao_động phải : + Thông_báo công_khai cho người lao_động tại nơi quan_trắc môi_trường lao_động và nơi được kiểm_tra, đánh_giá, quản_lý yếu_tố nguy_hiểm ; + Cung_cấp thông_tin khi tổ_chức công_đoàn, cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền yêu_cầu ; + Có biện_pháp khắc_phục, kiểm_soát các yếu_tố nguy_hiểm, yếu_tố có hại tại nơi làm_việc nhằm bảo_đảm an_toàn, vệ_sinh lao_động, chăm_sóc sức_khoẻ cho người lao_động. - Chính_phủ quy_định chi_tiết về việc kiểm_soát yếu_tố nguy_hiểm, yếu_tố có hại tại nơi làm_việc và điều_kiện hoạt_động của tổ_chức quan_trắc môi_trường lao_động bảo_đảm phù_hợp với Luật đầu_tư, Luật doanh_nghiệp. Nếu thuộc các trường_hợp trên, đơn_vị sẽ tiến_hành quan_trắc môi_trường lao_động. Anh có_thể tham_khảo tại Nghị_định 44/2016/NĐ-CP hướng_dẫn Luật an_toàn, vệ_sinh lao_động về hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động, huấn_luyện an_toàn, vệ_sinh lao_động và quan_trắc môi_trường lao_động. Cụ_thể : Tải trọn bộ các văn_bản về quan_trắc môi_trường lao_động hiện_hành : Tải về
None
1
Tại Điều 18 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 có nêu về kiểm_soát các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại tại nơi làm_việc : - Người sử_dụng lao_động phải tổ_chức đánh_giá , kiểm_soát yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại tại nơi làm_việc để đề ra các biện_pháp kỹ_thuật an_toàn , vệ_sinh lao_động , chăm_sóc sức_khoẻ cho người lao_động ; thực_hiện các biện_pháp khử độc , khử_trùng cho người lao_động làm_việc ở nơi có yếu_tố gây nhiễm_độc , nhiễm_trùng . - Đối_với yếu_tố có hại được Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định giới_hạn tiếp_xúc cho_phép để kiểm_soát tác_hại đối_với sức_khoẻ người lao_động thì người sử_dụng lao_động phải tổ_chức quan_trắc môi_trường lao_động để đánh_giá yếu_tố có hại ít_nhất một lần trong một năm . Đơn_vị tổ_chức quan_trắc môi_trường lao_động phải có đủ điều_kiện về cơ_sở , vật_chất , trang_thiết_bị và nhân_lực . - Đối_với yếu_tố nguy_hiểm thì người sử_dụng lao_động phải thường_xuyên kiểm_soát , quản_lý đúng yêu_cầu kỹ_thuật nhằm bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc và ít_nhất một lần trong một năm phải tổ_chức kiểm_tra , đánh_giá yếu_tố này theo quy_định của pháp_luật . - Ngay sau khi có kết_quả quan_trắc môi_trường lao_động để đánh_giá yếu_tố có hại và kết_quả kiểm_tra , đánh_giá , quản_lý yếu_tố nguy_hiểm tại nơi làm_việc , người sử_dụng lao_động phải : + Thông_báo công_khai cho người lao_động tại nơi quan_trắc môi_trường lao_động và nơi được kiểm_tra , đánh_giá , quản_lý yếu_tố nguy_hiểm ; + Cung_cấp thông_tin khi tổ_chức công_đoàn , cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền yêu_cầu ; + Có biện_pháp khắc_phục , kiểm_soát các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại tại nơi làm_việc nhằm bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động , chăm_sóc sức_khoẻ cho người lao_động . - Chính_phủ quy_định chi_tiết về việc kiểm_soát yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại tại nơi làm_việc và điều_kiện hoạt_động của tổ_chức quan_trắc môi_trường lao_động bảo_đảm phù_hợp với Luật đầu_tư , Luật doanh_nghiệp . Nếu thuộc các trường_hợp trên , đơn_vị sẽ tiến_hành quan_trắc môi_trường lao_động . Anh có_thể tham_khảo tại Nghị_định 44/2016/NĐ-CP hướng_dẫn Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động về hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động , huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động và quan_trắc môi_trường lao_động . Cụ_thể : Tải trọn bộ các văn_bản về quan_trắc môi_trường lao_động hiện_hành : Tải về
197,392
Kiểm_soát các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại tại nơi làm_việc
Tại Điều 18 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 có nêu về kiểm_soát các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại tại nơi làm_việc : ... các văn_bản về quan_trắc môi_trường lao_động hiện_hành : Tải về
None
1
Tại Điều 18 Luật An_toàn , vệ_sinh lao_động 2015 có nêu về kiểm_soát các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại tại nơi làm_việc : - Người sử_dụng lao_động phải tổ_chức đánh_giá , kiểm_soát yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại tại nơi làm_việc để đề ra các biện_pháp kỹ_thuật an_toàn , vệ_sinh lao_động , chăm_sóc sức_khoẻ cho người lao_động ; thực_hiện các biện_pháp khử độc , khử_trùng cho người lao_động làm_việc ở nơi có yếu_tố gây nhiễm_độc , nhiễm_trùng . - Đối_với yếu_tố có hại được Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định giới_hạn tiếp_xúc cho_phép để kiểm_soát tác_hại đối_với sức_khoẻ người lao_động thì người sử_dụng lao_động phải tổ_chức quan_trắc môi_trường lao_động để đánh_giá yếu_tố có hại ít_nhất một lần trong một năm . Đơn_vị tổ_chức quan_trắc môi_trường lao_động phải có đủ điều_kiện về cơ_sở , vật_chất , trang_thiết_bị và nhân_lực . - Đối_với yếu_tố nguy_hiểm thì người sử_dụng lao_động phải thường_xuyên kiểm_soát , quản_lý đúng yêu_cầu kỹ_thuật nhằm bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động tại nơi làm_việc và ít_nhất một lần trong một năm phải tổ_chức kiểm_tra , đánh_giá yếu_tố này theo quy_định của pháp_luật . - Ngay sau khi có kết_quả quan_trắc môi_trường lao_động để đánh_giá yếu_tố có hại và kết_quả kiểm_tra , đánh_giá , quản_lý yếu_tố nguy_hiểm tại nơi làm_việc , người sử_dụng lao_động phải : + Thông_báo công_khai cho người lao_động tại nơi quan_trắc môi_trường lao_động và nơi được kiểm_tra , đánh_giá , quản_lý yếu_tố nguy_hiểm ; + Cung_cấp thông_tin khi tổ_chức công_đoàn , cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền yêu_cầu ; + Có biện_pháp khắc_phục , kiểm_soát các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại tại nơi làm_việc nhằm bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động , chăm_sóc sức_khoẻ cho người lao_động . - Chính_phủ quy_định chi_tiết về việc kiểm_soát yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại tại nơi làm_việc và điều_kiện hoạt_động của tổ_chức quan_trắc môi_trường lao_động bảo_đảm phù_hợp với Luật đầu_tư , Luật doanh_nghiệp . Nếu thuộc các trường_hợp trên , đơn_vị sẽ tiến_hành quan_trắc môi_trường lao_động . Anh có_thể tham_khảo tại Nghị_định 44/2016/NĐ-CP hướng_dẫn Luật an_toàn , vệ_sinh lao_động về hoạt_động kiểm_định kỹ_thuật an_toàn_lao_động , huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động và quan_trắc môi_trường lao_động . Cụ_thể : Tải trọn bộ các văn_bản về quan_trắc môi_trường lao_động hiện_hành : Tải về
197,393
Thực_hiện quan_trắc môi_trường lao_động theo những nguyên_tắc nào ?
Theo Điều 35 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc thực_hiện quan_trắc môi_trường lao_động , cụ_thể : ... - Thực_hiện quan_trắc đầy_đủ yếu_tố có hại được liệt_kê trong Hồ_sơ vệ_sinh lao_động do cơ_sở lao_động lập. Đối_với nghề, công_việc nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm và đặc_biệt nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm, khi quan_trắc môi_trường lao_động phải thực_hiện đánh_giá gánh nặng lao_động và một_số chỉ_tiêu tâm_sinh_lý lao_động Ec-gô-nô-my quy_định tại Khoản 3 Điều 33 Nghị_định này. - Quan_trắc môi_trường lao_động thực_hiện theo đúng kế_hoạch đã lập giữa cơ_sở lao_động và tổ_chức đủ điều_kiện thực_hiện quan_trắc môi_trường lao_động. - Quan_trắc môi_trường lao_động bảo_đảm như sau : + Thực_hiện trong thời_gian cơ_sở lao_động đang tiến_hành hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh ; + Lấy mẫu theo phương_pháp lấy mẫu cá_nhân và vị_trí lấy mẫu được đặt tại vùng có khả_năng ảnh_hưởng đến người lao_động ; + Đối_với quan_trắc môi_trường lao_động bằng phương_pháp phát_hiện nhanh khi kết_quả có nghi_ngờ, tổ_chức quan_trắc môi_trường lao_động lấy mẫu, phân_tích bằng phương_pháp phù_hợp tại phòng xét_nghiệm đủ tiêu_chuẩn. - Yếu_tố có hại cần quan_trắc, đánh_giá được bổ_sung cập_nhật trong Hồ_sơ vệ_sinh lao_động trong trường_hợp sau đây : + Có thay_đổi về quy_trình công_nghệ, quy_trình sản_xuất hoặc khi thực_hiện cải_tạo, nâng_cấp cơ_sở lao_động mà có
None
1
Theo Điều 35 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc thực_hiện quan_trắc môi_trường lao_động , cụ_thể : - Thực_hiện quan_trắc đầy_đủ yếu_tố có hại được liệt_kê trong Hồ_sơ vệ_sinh lao_động do cơ_sở lao_động lập . Đối_với nghề , công_việc nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm và đặc_biệt nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm , khi quan_trắc môi_trường lao_động phải thực_hiện đánh_giá gánh nặng lao_động và một_số chỉ_tiêu tâm_sinh_lý lao_động Ec-gô-nô-my quy_định tại Khoản 3 Điều 33 Nghị_định này . - Quan_trắc môi_trường lao_động thực_hiện theo đúng kế_hoạch đã lập giữa cơ_sở lao_động và tổ_chức đủ điều_kiện thực_hiện quan_trắc môi_trường lao_động . - Quan_trắc môi_trường lao_động bảo_đảm như sau : + Thực_hiện trong thời_gian cơ_sở lao_động đang tiến_hành hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh ; + Lấy mẫu theo phương_pháp lấy mẫu cá_nhân và vị_trí lấy mẫu được đặt tại vùng có khả_năng ảnh_hưởng đến người lao_động ; + Đối_với quan_trắc môi_trường lao_động bằng phương_pháp phát_hiện nhanh khi kết_quả có nghi_ngờ , tổ_chức quan_trắc môi_trường lao_động lấy mẫu , phân_tích bằng phương_pháp phù_hợp tại phòng xét_nghiệm đủ tiêu_chuẩn . - Yếu_tố có hại cần quan_trắc , đánh_giá được bổ_sung cập_nhật trong Hồ_sơ vệ_sinh lao_động trong trường_hợp sau đây : + Có thay_đổi về quy_trình công_nghệ , quy_trình sản_xuất hoặc khi thực_hiện cải_tạo , nâng_cấp cơ_sở lao_động mà có nguy_cơ phát_sinh yếu_tố nguy_hại mới đối_với sức_khoẻ người lao_động ; + Tổ_chức quan_trắc môi_trường lao_động đề_xuất bổ_sung khi thực_hiện quan_trắc môi_trường lao_động ; + Theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . - Tổ_chức thực_hiện quan_trắc môi_trường lao_động được thanh_toán chi_phí quan_trắc môi_trường lao_động ; đánh_giá tiếp_xúc nghề_nghiệp , báo_cáo và phí quản lý_do người sử_dụng lao_động chi_trả theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức quan_trắc môi_trường lao_động báo_cáo Bộ Y_tế hoặc Sở Y_tế về yếu_tố có hại mới được phát_hiện , phát_sinh tại cơ_sở lao_động mà chưa có quy_định về giới_hạn cho_phép .
197,394
Thực_hiện quan_trắc môi_trường lao_động theo những nguyên_tắc nào ?
Theo Điều 35 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc thực_hiện quan_trắc môi_trường lao_động , cụ_thể : ... đánh_giá được bổ_sung cập_nhật trong Hồ_sơ vệ_sinh lao_động trong trường_hợp sau đây : + Có thay_đổi về quy_trình công_nghệ, quy_trình sản_xuất hoặc khi thực_hiện cải_tạo, nâng_cấp cơ_sở lao_động mà có nguy_cơ phát_sinh yếu_tố nguy_hại mới đối_với sức_khoẻ người lao_động ; + Tổ_chức quan_trắc môi_trường lao_động đề_xuất bổ_sung khi thực_hiện quan_trắc môi_trường lao_động ; + Theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền. - Tổ_chức thực_hiện quan_trắc môi_trường lao_động được thanh_toán chi_phí quan_trắc môi_trường lao_động ; đánh_giá tiếp_xúc nghề_nghiệp, báo_cáo và phí quản lý_do người sử_dụng lao_động chi_trả theo quy_định của pháp_luật. - Tổ_chức quan_trắc môi_trường lao_động báo_cáo Bộ Y_tế hoặc Sở Y_tế về yếu_tố có hại mới được phát_hiện, phát_sinh tại cơ_sở lao_động mà chưa có quy_định về giới_hạn cho_phép.
None
1
Theo Điều 35 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc thực_hiện quan_trắc môi_trường lao_động , cụ_thể : - Thực_hiện quan_trắc đầy_đủ yếu_tố có hại được liệt_kê trong Hồ_sơ vệ_sinh lao_động do cơ_sở lao_động lập . Đối_với nghề , công_việc nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm và đặc_biệt nặng_nhọc độc_hại nguy_hiểm , khi quan_trắc môi_trường lao_động phải thực_hiện đánh_giá gánh nặng lao_động và một_số chỉ_tiêu tâm_sinh_lý lao_động Ec-gô-nô-my quy_định tại Khoản 3 Điều 33 Nghị_định này . - Quan_trắc môi_trường lao_động thực_hiện theo đúng kế_hoạch đã lập giữa cơ_sở lao_động và tổ_chức đủ điều_kiện thực_hiện quan_trắc môi_trường lao_động . - Quan_trắc môi_trường lao_động bảo_đảm như sau : + Thực_hiện trong thời_gian cơ_sở lao_động đang tiến_hành hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh ; + Lấy mẫu theo phương_pháp lấy mẫu cá_nhân và vị_trí lấy mẫu được đặt tại vùng có khả_năng ảnh_hưởng đến người lao_động ; + Đối_với quan_trắc môi_trường lao_động bằng phương_pháp phát_hiện nhanh khi kết_quả có nghi_ngờ , tổ_chức quan_trắc môi_trường lao_động lấy mẫu , phân_tích bằng phương_pháp phù_hợp tại phòng xét_nghiệm đủ tiêu_chuẩn . - Yếu_tố có hại cần quan_trắc , đánh_giá được bổ_sung cập_nhật trong Hồ_sơ vệ_sinh lao_động trong trường_hợp sau đây : + Có thay_đổi về quy_trình công_nghệ , quy_trình sản_xuất hoặc khi thực_hiện cải_tạo , nâng_cấp cơ_sở lao_động mà có nguy_cơ phát_sinh yếu_tố nguy_hại mới đối_với sức_khoẻ người lao_động ; + Tổ_chức quan_trắc môi_trường lao_động đề_xuất bổ_sung khi thực_hiện quan_trắc môi_trường lao_động ; + Theo yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . - Tổ_chức thực_hiện quan_trắc môi_trường lao_động được thanh_toán chi_phí quan_trắc môi_trường lao_động ; đánh_giá tiếp_xúc nghề_nghiệp , báo_cáo và phí quản lý_do người sử_dụng lao_động chi_trả theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức quan_trắc môi_trường lao_động báo_cáo Bộ Y_tế hoặc Sở Y_tế về yếu_tố có hại mới được phát_hiện , phát_sinh tại cơ_sở lao_động mà chưa có quy_định về giới_hạn cho_phép .
197,395
Căn_cứ xây_dựng kế_hoạch quan_trắc môi_trường lao_động
Tại Điều 36 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP , căn_cứ xây_dựng kế_hoạch quan_trắc môi_trường lao_động được quy_định : ... - Hồ_sơ vệ_sinh lao_động của cơ_sở lao_động , quy_trình sản_xuất kinh_doanh và số_lượng người lao_động làm_việc tại bộ_phận có yếu_tố có hại để xác_định số_lượng yếu_tố có hại cần quan_trắc , số_lượng mẫu cần lấy và vị_trí lấy mẫu đối_với mỗi yếu_tố có hại . - Số người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm và đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm tại cơ_sở lao_động . - Yếu_tố vi_sinh_vật , dị_nguyên , yếu_tố gây dị_ứng , ung_thư và các yếu_tố có hại khác có khả_năng gây ảnh_hưởng đến sức_khoẻ người lao_động mà chưa được xác_định trong Hồ_sơ vệ_sinh lao_động .
None
1
Tại Điều 36 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP , căn_cứ xây_dựng kế_hoạch quan_trắc môi_trường lao_động được quy_định : - Hồ_sơ vệ_sinh lao_động của cơ_sở lao_động , quy_trình sản_xuất kinh_doanh và số_lượng người lao_động làm_việc tại bộ_phận có yếu_tố có hại để xác_định số_lượng yếu_tố có hại cần quan_trắc , số_lượng mẫu cần lấy và vị_trí lấy mẫu đối_với mỗi yếu_tố có hại . - Số người lao_động làm nghề , công_việc nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm và đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm tại cơ_sở lao_động . - Yếu_tố vi_sinh_vật , dị_nguyên , yếu_tố gây dị_ứng , ung_thư và các yếu_tố có hại khác có khả_năng gây ảnh_hưởng đến sức_khoẻ người lao_động mà chưa được xác_định trong Hồ_sơ vệ_sinh lao_động .
197,396
Quy_trình thực_hiện quan_trắc môi_trường lao_động gồm những gì ?
Theo Điều 37 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP quy_định về quy_trình thực_hiện quan_trắc môi_trường lao_động như sau : ... - Trước khi thực_hiện quan_trắc môi_trường lao_động , tổ_chức quan_trắc môi_trường lao_động đảm_bảo máy_móc , thiết_bị phục_vụ quan_trắc môi_trường lao_động được hiệu_chỉnh , hiệu chuẩn theo đúng quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện đúng và đầy_đủ quy_trình quan_trắc môi_trường lao_động đã cam_kết . - Thông_báo trung_thực kết_quả quan_trắc môi_trường lao_động cho người sử_dụng lao_động . - Trường_hợp kết_quả quan_trắc môi_trường lao_động không bảo_đảm , cơ_sở lao_động thực_hiện như sau : + Triển_khai biện_pháp cải_thiện điều_kiện lao_động , giảm_thiểu yếu_tố có hại và phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp ; + Tổ_chức khám sức_khoẻ phát_hiện sớm bệnh_nghề_nghiệp và bệnh liên_quan đến nghề_nghiệp cho người lao_động ở các vị_trí có môi_trường lao_động không đảm_bảo ; + Bồi_dưỡng bằng hiện_vật cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động .
None
1
Theo Điều 37 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP quy_định về quy_trình thực_hiện quan_trắc môi_trường lao_động như sau : - Trước khi thực_hiện quan_trắc môi_trường lao_động , tổ_chức quan_trắc môi_trường lao_động đảm_bảo máy_móc , thiết_bị phục_vụ quan_trắc môi_trường lao_động được hiệu_chỉnh , hiệu chuẩn theo đúng quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện đúng và đầy_đủ quy_trình quan_trắc môi_trường lao_động đã cam_kết . - Thông_báo trung_thực kết_quả quan_trắc môi_trường lao_động cho người sử_dụng lao_động . - Trường_hợp kết_quả quan_trắc môi_trường lao_động không bảo_đảm , cơ_sở lao_động thực_hiện như sau : + Triển_khai biện_pháp cải_thiện điều_kiện lao_động , giảm_thiểu yếu_tố có hại và phòng_chống bệnh_nghề_nghiệp ; + Tổ_chức khám sức_khoẻ phát_hiện sớm bệnh_nghề_nghiệp và bệnh liên_quan đến nghề_nghiệp cho người lao_động ở các vị_trí có môi_trường lao_động không đảm_bảo ; + Bồi_dưỡng bằng hiện_vật cho người lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động .
197,397
Quản_lý , lưu_trữ kết_quả quan_trắc môi_trường lao_động
Tại Điều 38 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP quy_định quản_lý , lưu_trữ kết_quả quan_trắc môi_trường lao_động như sau : ... - Kết_quả quan_trắc môi_trường lao_động lập theo Mẫu_số 04 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này và được lập thành 02 bản : 01 bản gửi cơ_sở lao_động đã ký hợp_đồng thực_hiện quan_trắc môi_trường lao_động và 01 bản lưu tại tổ_chức thực_hiện quan_trắc môi_trường lao_động . - Thời_gian lưu_giữ kết_quả quan_trắc môi_trường lao_động thực_hiện theo quy_định của pháp_luật .
None
1
Tại Điều 38 Nghị_định 44/2016/NĐ-CP quy_định quản_lý , lưu_trữ kết_quả quan_trắc môi_trường lao_động như sau : - Kết_quả quan_trắc môi_trường lao_động lập theo Mẫu_số 04 Phụ_lục III ban_hành kèm theo Nghị_định này và được lập thành 02 bản : 01 bản gửi cơ_sở lao_động đã ký hợp_đồng thực_hiện quan_trắc môi_trường lao_động và 01 bản lưu tại tổ_chức thực_hiện quan_trắc môi_trường lao_động . - Thời_gian lưu_giữ kết_quả quan_trắc môi_trường lao_động thực_hiện theo quy_định của pháp_luật .
197,398
Điều_kiện để nhập_khẩu , xuất_khẩu tại_chỗ đối_với hàng_hoá như_thế_nào ?
Theo khoản 3 Điều 42 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện xuất_khẩu , nhập_khẩu tại_chỗ như sau : ... " Điều 42 . Quyền , nghĩa_vụ của bên đặt và nhận gia_công 3 . Điều_kiện xuất_khẩu , nhập_khẩu tại_chỗ sản_phẩm gia_công ; máy_móc ; thiết_bị thuê hoặc mượn ; nguyên_liệu , phụ_liệu , vật_tư dư_thừa ; phế_phẩm , phế_liệu quy_định tại Điểm e Khoản 1 và Điểm e Khoản 2 Điều này được quy_định như sau : a ) Phải tuân_thủ quy_định về quản_lý xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá , về thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật . b ) Phải có hợp_đồng mua_bán ký giữa thương_nhân nước_ngoài hoặc người được uỷ_quyền hợp_pháp của thương_nhân nước_ngoài với thương_nhân nhập_khẩu . " Theo đó hàng_hoá để nhập_khẩu , xuất_khẩu tại_chỗ ngoài tuần thủ các quy_định về quản_lý xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá , về thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác thì còn cần có hợp_đồng mua_bán ký giữa thương_nhân nước_ngoài hoặc người được uỷ_quyền hợp_pháp của thương_nhân nước_ngoài với thương_nhân nhập_khẩu .
None
1
Theo khoản 3 Điều 42 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định về điều_kiện xuất_khẩu , nhập_khẩu tại_chỗ như sau : " Điều 42 . Quyền , nghĩa_vụ của bên đặt và nhận gia_công 3 . Điều_kiện xuất_khẩu , nhập_khẩu tại_chỗ sản_phẩm gia_công ; máy_móc ; thiết_bị thuê hoặc mượn ; nguyên_liệu , phụ_liệu , vật_tư dư_thừa ; phế_phẩm , phế_liệu quy_định tại Điểm e Khoản 1 và Điểm e Khoản 2 Điều này được quy_định như sau : a ) Phải tuân_thủ quy_định về quản_lý xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá , về thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác theo quy_định của pháp_luật . b ) Phải có hợp_đồng mua_bán ký giữa thương_nhân nước_ngoài hoặc người được uỷ_quyền hợp_pháp của thương_nhân nước_ngoài với thương_nhân nhập_khẩu . " Theo đó hàng_hoá để nhập_khẩu , xuất_khẩu tại_chỗ ngoài tuần thủ các quy_định về quản_lý xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá , về thuế và các nghĩa_vụ tài_chính khác thì còn cần có hợp_đồng mua_bán ký giữa thương_nhân nước_ngoài hoặc người được uỷ_quyền hợp_pháp của thương_nhân nước_ngoài với thương_nhân nhập_khẩu .
197,399