Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu tại_chỗ ra sao ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 86 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 58 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC ) quy_định về thủ_tục hải_quan như sau : ... " Điều 86. Thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu tại_chỗ 5. Thủ_tục hải_quan a ) Trách_nhiệm của người xuất_khẩu : a. 1 ) Khai_thông tin tờ khai hải_quan xuất_khẩu và khai vận_chuyển kết_hợp, trong đó ghi rõ vào ô “ Điểm đích cho vận_chuyển bảo thuế ” là mã địa_điểm của Chi_cục Hải_quan làm thủ_tục hải_quan nhập_khẩu và ô tiêu_chí “ Số quản_lý nội_bộ của doanh_nghiệp ” trên tờ khai xuất_khẩu phải khai như sau : # & amp ; XKTC hoặc tại ô “ Ghi_chép khác ” trên tờ khai hải_quan giấy ; a. 2 ) Thực_hiện thủ_tục xuất_khẩu hàng_hoá theo quy_định ; a. 3 ) Thông_báo việc đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan xuất_khẩu để người nhập_khẩu thực_hiện thủ_tục nhập_khẩu và giao hàng_hoá cho người nhập_khẩu ; a. 4 ) Tiếp_nhận thông_tin tờ khai nhập_khẩu tại_chỗ đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan từ người nhập_khẩu tại_chỗ để thực_hiện các thủ_tục tiếp_theo. b ) Trách_nhiệm của người nhập_khẩu : b. 1 ) Khai_thông tin tờ khai hải_quan nhập_khẩu theo đúng thời_hạn quy_định trong đó ghi rõ số tờ khai hải_quan xuất_khẩu tại_chỗ tương_ứng tại ô “ Số | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 86 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 58 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC ) quy_định về thủ_tục hải_quan như sau : " Điều 86 . Thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu tại_chỗ 5 . Thủ_tục hải_quan a ) Trách_nhiệm của người xuất_khẩu : a . 1 ) Khai_thông tin tờ khai hải_quan xuất_khẩu và khai vận_chuyển kết_hợp , trong đó ghi rõ vào ô “ Điểm đích cho vận_chuyển bảo thuế ” là mã địa_điểm của Chi_cục Hải_quan làm thủ_tục hải_quan nhập_khẩu và ô tiêu_chí “ Số quản_lý nội_bộ của doanh_nghiệp ” trên tờ khai xuất_khẩu phải khai như sau : # & amp ; XKTC hoặc tại ô “ Ghi_chép khác ” trên tờ khai hải_quan giấy ; a . 2 ) Thực_hiện thủ_tục xuất_khẩu hàng_hoá theo quy_định ; a . 3 ) Thông_báo việc đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan xuất_khẩu để người nhập_khẩu thực_hiện thủ_tục nhập_khẩu và giao hàng_hoá cho người nhập_khẩu ; a . 4 ) Tiếp_nhận thông_tin tờ khai nhập_khẩu tại_chỗ đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan từ người nhập_khẩu tại_chỗ để thực_hiện các thủ_tục tiếp_theo . b ) Trách_nhiệm của người nhập_khẩu : b . 1 ) Khai_thông tin tờ khai hải_quan nhập_khẩu theo đúng thời_hạn quy_định trong đó ghi rõ số tờ khai hải_quan xuất_khẩu tại_chỗ tương_ứng tại ô “ Số quản_lý nội_bộ doanh_nghiệp ” như sau : # & amp ; NKTC # & amp ; số tờ khai hải_quan xuất_khẩu tại_chỗ tương_ứng hoặc tại ô “ Ghi_chép khác ” trên tờ khai hải_quan giấy ; b . 2 ) Thực_hiện thủ_tục nhập_khẩu hàng_hoá theo quy_định ; b . 3 ) Ngay sau khi hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu tại_chỗ thì thông_báo việc đã hoàn_thành thủ_tục cho người xuất_khẩu tại_chỗ để thực_hiện các thủ_tục tiếp_theo ; b . 4 ) Chỉ được đưa hàng_hoá vào sản_xuất , tiêu_thụ sau khi hàng_hoá nhập_khẩu đã được thông_quan . c ) Trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan nơi làm thủ_tục xuất_khẩu : c . 1 ) Thực_hiện thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu theo quy_định tại Chương II_Thông tư này ; c . 2 ) Theo_dõi những tờ khai hải_quan xuất_khẩu tại_chỗ đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan nhưng chưa thực_hiện thủ_tục nhập_khẩu tại_chỗ và thông_báo cho Chi_cục Hải_quan nơi dự_kiến làm thủ_tục nhập_khẩu để quản_lý , theo_dõi , đôn_đốc người nhập_khẩu tại_chỗ thực_hiện thủ_tục hải_quan . d ) Trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan nơi làm thủ_tục nhập_khẩu : d . 1 ) Tiếp_nhận , kiểm_tra theo kết_quả phân_luồng của Hệ_thống . Trường_hợp phải kiểm_tra thực_tế hàng_hoá , nếu hàng_hoá đã được kiểm_tra thực_tế tại Chi_cục Hải_quan xuất_khẩu thì Chi_cục Hải_quan nơi làm thủ_tục nhập_khẩu không phải kiểm_tra thực_tế hàng_hoá ; d . 2 ) Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu tại_chỗ theo chỉ_định của thương_nhân nước_ngoài thì hàng tháng tổng_hợp và lập danh_sách các tờ khai hải_quan nhập_khẩu tại_chỗ đã được thông_quan theo mẫu_số 01 / TB-XNKTC / GSQL Phụ_lục V ban_hành kèm Thông_tư này gửi cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu tại_chỗ ; d . 3 ) Phối_hợp với Chi_cục Hải_quan nơi làm thủ_tục xuất_khẩu để đôn_đốc người nhập_khẩu tại_chỗ hoàn_thành thủ_tục hải_quan . ” Xuất_nhập_khẩu tại_chỗ | 197,400 | |
Thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu tại_chỗ ra sao ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 86 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 58 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC ) quy_định về thủ_tục hải_quan như sau : ... : b. 1 ) Khai_thông tin tờ khai hải_quan nhập_khẩu theo đúng thời_hạn quy_định trong đó ghi rõ số tờ khai hải_quan xuất_khẩu tại_chỗ tương_ứng tại ô “ Số quản_lý nội_bộ doanh_nghiệp ” như sau : # & amp ; NKTC # & amp ; số tờ khai hải_quan xuất_khẩu tại_chỗ tương_ứng hoặc tại ô “ Ghi_chép khác ” trên tờ khai hải_quan giấy ; b. 2 ) Thực_hiện thủ_tục nhập_khẩu hàng_hoá theo quy_định ; b. 3 ) Ngay sau khi hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu tại_chỗ thì thông_báo việc đã hoàn_thành thủ_tục cho người xuất_khẩu tại_chỗ để thực_hiện các thủ_tục tiếp_theo ; b. 4 ) Chỉ được đưa hàng_hoá vào sản_xuất, tiêu_thụ sau khi hàng_hoá nhập_khẩu đã được thông_quan. c ) Trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan nơi làm thủ_tục xuất_khẩu : c. 1 ) Thực_hiện thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu theo quy_định tại Chương II_Thông tư này ; c. 2 ) Theo_dõi những tờ khai hải_quan xuất_khẩu tại_chỗ đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan nhưng chưa thực_hiện thủ_tục nhập_khẩu tại_chỗ và thông_báo cho Chi_cục Hải_quan nơi dự_kiến làm thủ_tục nhập_khẩu để quản_lý, theo_dõi, đôn_đốc người nhập_khẩu tại_chỗ thực_hiện thủ_tục | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 86 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 58 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC ) quy_định về thủ_tục hải_quan như sau : " Điều 86 . Thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu tại_chỗ 5 . Thủ_tục hải_quan a ) Trách_nhiệm của người xuất_khẩu : a . 1 ) Khai_thông tin tờ khai hải_quan xuất_khẩu và khai vận_chuyển kết_hợp , trong đó ghi rõ vào ô “ Điểm đích cho vận_chuyển bảo thuế ” là mã địa_điểm của Chi_cục Hải_quan làm thủ_tục hải_quan nhập_khẩu và ô tiêu_chí “ Số quản_lý nội_bộ của doanh_nghiệp ” trên tờ khai xuất_khẩu phải khai như sau : # & amp ; XKTC hoặc tại ô “ Ghi_chép khác ” trên tờ khai hải_quan giấy ; a . 2 ) Thực_hiện thủ_tục xuất_khẩu hàng_hoá theo quy_định ; a . 3 ) Thông_báo việc đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan xuất_khẩu để người nhập_khẩu thực_hiện thủ_tục nhập_khẩu và giao hàng_hoá cho người nhập_khẩu ; a . 4 ) Tiếp_nhận thông_tin tờ khai nhập_khẩu tại_chỗ đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan từ người nhập_khẩu tại_chỗ để thực_hiện các thủ_tục tiếp_theo . b ) Trách_nhiệm của người nhập_khẩu : b . 1 ) Khai_thông tin tờ khai hải_quan nhập_khẩu theo đúng thời_hạn quy_định trong đó ghi rõ số tờ khai hải_quan xuất_khẩu tại_chỗ tương_ứng tại ô “ Số quản_lý nội_bộ doanh_nghiệp ” như sau : # & amp ; NKTC # & amp ; số tờ khai hải_quan xuất_khẩu tại_chỗ tương_ứng hoặc tại ô “ Ghi_chép khác ” trên tờ khai hải_quan giấy ; b . 2 ) Thực_hiện thủ_tục nhập_khẩu hàng_hoá theo quy_định ; b . 3 ) Ngay sau khi hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu tại_chỗ thì thông_báo việc đã hoàn_thành thủ_tục cho người xuất_khẩu tại_chỗ để thực_hiện các thủ_tục tiếp_theo ; b . 4 ) Chỉ được đưa hàng_hoá vào sản_xuất , tiêu_thụ sau khi hàng_hoá nhập_khẩu đã được thông_quan . c ) Trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan nơi làm thủ_tục xuất_khẩu : c . 1 ) Thực_hiện thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu theo quy_định tại Chương II_Thông tư này ; c . 2 ) Theo_dõi những tờ khai hải_quan xuất_khẩu tại_chỗ đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan nhưng chưa thực_hiện thủ_tục nhập_khẩu tại_chỗ và thông_báo cho Chi_cục Hải_quan nơi dự_kiến làm thủ_tục nhập_khẩu để quản_lý , theo_dõi , đôn_đốc người nhập_khẩu tại_chỗ thực_hiện thủ_tục hải_quan . d ) Trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan nơi làm thủ_tục nhập_khẩu : d . 1 ) Tiếp_nhận , kiểm_tra theo kết_quả phân_luồng của Hệ_thống . Trường_hợp phải kiểm_tra thực_tế hàng_hoá , nếu hàng_hoá đã được kiểm_tra thực_tế tại Chi_cục Hải_quan xuất_khẩu thì Chi_cục Hải_quan nơi làm thủ_tục nhập_khẩu không phải kiểm_tra thực_tế hàng_hoá ; d . 2 ) Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu tại_chỗ theo chỉ_định của thương_nhân nước_ngoài thì hàng tháng tổng_hợp và lập danh_sách các tờ khai hải_quan nhập_khẩu tại_chỗ đã được thông_quan theo mẫu_số 01 / TB-XNKTC / GSQL Phụ_lục V ban_hành kèm Thông_tư này gửi cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu tại_chỗ ; d . 3 ) Phối_hợp với Chi_cục Hải_quan nơi làm thủ_tục xuất_khẩu để đôn_đốc người nhập_khẩu tại_chỗ hoàn_thành thủ_tục hải_quan . ” Xuất_nhập_khẩu tại_chỗ | 197,401 | |
Thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu tại_chỗ ra sao ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 86 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 58 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC ) quy_định về thủ_tục hải_quan như sau : ... tại_chỗ đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan nhưng chưa thực_hiện thủ_tục nhập_khẩu tại_chỗ và thông_báo cho Chi_cục Hải_quan nơi dự_kiến làm thủ_tục nhập_khẩu để quản_lý, theo_dõi, đôn_đốc người nhập_khẩu tại_chỗ thực_hiện thủ_tục hải_quan. d ) Trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan nơi làm thủ_tục nhập_khẩu : d. 1 ) Tiếp_nhận, kiểm_tra theo kết_quả phân_luồng của Hệ_thống. Trường_hợp phải kiểm_tra thực_tế hàng_hoá, nếu hàng_hoá đã được kiểm_tra thực_tế tại Chi_cục Hải_quan xuất_khẩu thì Chi_cục Hải_quan nơi làm thủ_tục nhập_khẩu không phải kiểm_tra thực_tế hàng_hoá ; d. 2 ) Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu tại_chỗ theo chỉ_định của thương_nhân nước_ngoài thì hàng tháng tổng_hợp và lập danh_sách các tờ khai hải_quan nhập_khẩu tại_chỗ đã được thông_quan theo mẫu_số 01 / TB-XNKTC / GSQL Phụ_lục V ban_hành kèm Thông_tư này gửi cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp tổ_chức, cá_nhân nhập_khẩu tại_chỗ ; d. 3 ) Phối_hợp với Chi_cục Hải_quan nơi làm thủ_tục xuất_khẩu để đôn_đốc người nhập_khẩu tại_chỗ hoàn_thành thủ_tục hải_quan. ” Xuất_nhập_khẩu tại_chỗ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 86 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 58 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC ) quy_định về thủ_tục hải_quan như sau : " Điều 86 . Thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu tại_chỗ 5 . Thủ_tục hải_quan a ) Trách_nhiệm của người xuất_khẩu : a . 1 ) Khai_thông tin tờ khai hải_quan xuất_khẩu và khai vận_chuyển kết_hợp , trong đó ghi rõ vào ô “ Điểm đích cho vận_chuyển bảo thuế ” là mã địa_điểm của Chi_cục Hải_quan làm thủ_tục hải_quan nhập_khẩu và ô tiêu_chí “ Số quản_lý nội_bộ của doanh_nghiệp ” trên tờ khai xuất_khẩu phải khai như sau : # & amp ; XKTC hoặc tại ô “ Ghi_chép khác ” trên tờ khai hải_quan giấy ; a . 2 ) Thực_hiện thủ_tục xuất_khẩu hàng_hoá theo quy_định ; a . 3 ) Thông_báo việc đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan xuất_khẩu để người nhập_khẩu thực_hiện thủ_tục nhập_khẩu và giao hàng_hoá cho người nhập_khẩu ; a . 4 ) Tiếp_nhận thông_tin tờ khai nhập_khẩu tại_chỗ đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan từ người nhập_khẩu tại_chỗ để thực_hiện các thủ_tục tiếp_theo . b ) Trách_nhiệm của người nhập_khẩu : b . 1 ) Khai_thông tin tờ khai hải_quan nhập_khẩu theo đúng thời_hạn quy_định trong đó ghi rõ số tờ khai hải_quan xuất_khẩu tại_chỗ tương_ứng tại ô “ Số quản_lý nội_bộ doanh_nghiệp ” như sau : # & amp ; NKTC # & amp ; số tờ khai hải_quan xuất_khẩu tại_chỗ tương_ứng hoặc tại ô “ Ghi_chép khác ” trên tờ khai hải_quan giấy ; b . 2 ) Thực_hiện thủ_tục nhập_khẩu hàng_hoá theo quy_định ; b . 3 ) Ngay sau khi hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu tại_chỗ thì thông_báo việc đã hoàn_thành thủ_tục cho người xuất_khẩu tại_chỗ để thực_hiện các thủ_tục tiếp_theo ; b . 4 ) Chỉ được đưa hàng_hoá vào sản_xuất , tiêu_thụ sau khi hàng_hoá nhập_khẩu đã được thông_quan . c ) Trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan nơi làm thủ_tục xuất_khẩu : c . 1 ) Thực_hiện thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu theo quy_định tại Chương II_Thông tư này ; c . 2 ) Theo_dõi những tờ khai hải_quan xuất_khẩu tại_chỗ đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan nhưng chưa thực_hiện thủ_tục nhập_khẩu tại_chỗ và thông_báo cho Chi_cục Hải_quan nơi dự_kiến làm thủ_tục nhập_khẩu để quản_lý , theo_dõi , đôn_đốc người nhập_khẩu tại_chỗ thực_hiện thủ_tục hải_quan . d ) Trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan nơi làm thủ_tục nhập_khẩu : d . 1 ) Tiếp_nhận , kiểm_tra theo kết_quả phân_luồng của Hệ_thống . Trường_hợp phải kiểm_tra thực_tế hàng_hoá , nếu hàng_hoá đã được kiểm_tra thực_tế tại Chi_cục Hải_quan xuất_khẩu thì Chi_cục Hải_quan nơi làm thủ_tục nhập_khẩu không phải kiểm_tra thực_tế hàng_hoá ; d . 2 ) Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu tại_chỗ theo chỉ_định của thương_nhân nước_ngoài thì hàng tháng tổng_hợp và lập danh_sách các tờ khai hải_quan nhập_khẩu tại_chỗ đã được thông_quan theo mẫu_số 01 / TB-XNKTC / GSQL Phụ_lục V ban_hành kèm Thông_tư này gửi cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu tại_chỗ ; d . 3 ) Phối_hợp với Chi_cục Hải_quan nơi làm thủ_tục xuất_khẩu để đôn_đốc người nhập_khẩu tại_chỗ hoàn_thành thủ_tục hải_quan . ” Xuất_nhập_khẩu tại_chỗ | 197,402 | |
Thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu tại_chỗ ra sao ? | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 86 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 58 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC ) quy_định về thủ_tục hải_quan như sau : ... ” Xuất_nhập_khẩu tại_chỗ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 5 Điều 86 Thông_tư 38/2015/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 58 Điều 1 Thông_tư 39/2018/TT-BTC ) quy_định về thủ_tục hải_quan như sau : " Điều 86 . Thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu tại_chỗ 5 . Thủ_tục hải_quan a ) Trách_nhiệm của người xuất_khẩu : a . 1 ) Khai_thông tin tờ khai hải_quan xuất_khẩu và khai vận_chuyển kết_hợp , trong đó ghi rõ vào ô “ Điểm đích cho vận_chuyển bảo thuế ” là mã địa_điểm của Chi_cục Hải_quan làm thủ_tục hải_quan nhập_khẩu và ô tiêu_chí “ Số quản_lý nội_bộ của doanh_nghiệp ” trên tờ khai xuất_khẩu phải khai như sau : # & amp ; XKTC hoặc tại ô “ Ghi_chép khác ” trên tờ khai hải_quan giấy ; a . 2 ) Thực_hiện thủ_tục xuất_khẩu hàng_hoá theo quy_định ; a . 3 ) Thông_báo việc đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan xuất_khẩu để người nhập_khẩu thực_hiện thủ_tục nhập_khẩu và giao hàng_hoá cho người nhập_khẩu ; a . 4 ) Tiếp_nhận thông_tin tờ khai nhập_khẩu tại_chỗ đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan từ người nhập_khẩu tại_chỗ để thực_hiện các thủ_tục tiếp_theo . b ) Trách_nhiệm của người nhập_khẩu : b . 1 ) Khai_thông tin tờ khai hải_quan nhập_khẩu theo đúng thời_hạn quy_định trong đó ghi rõ số tờ khai hải_quan xuất_khẩu tại_chỗ tương_ứng tại ô “ Số quản_lý nội_bộ doanh_nghiệp ” như sau : # & amp ; NKTC # & amp ; số tờ khai hải_quan xuất_khẩu tại_chỗ tương_ứng hoặc tại ô “ Ghi_chép khác ” trên tờ khai hải_quan giấy ; b . 2 ) Thực_hiện thủ_tục nhập_khẩu hàng_hoá theo quy_định ; b . 3 ) Ngay sau khi hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu tại_chỗ thì thông_báo việc đã hoàn_thành thủ_tục cho người xuất_khẩu tại_chỗ để thực_hiện các thủ_tục tiếp_theo ; b . 4 ) Chỉ được đưa hàng_hoá vào sản_xuất , tiêu_thụ sau khi hàng_hoá nhập_khẩu đã được thông_quan . c ) Trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan nơi làm thủ_tục xuất_khẩu : c . 1 ) Thực_hiện thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu theo quy_định tại Chương II_Thông tư này ; c . 2 ) Theo_dõi những tờ khai hải_quan xuất_khẩu tại_chỗ đã hoàn_thành thủ_tục hải_quan nhưng chưa thực_hiện thủ_tục nhập_khẩu tại_chỗ và thông_báo cho Chi_cục Hải_quan nơi dự_kiến làm thủ_tục nhập_khẩu để quản_lý , theo_dõi , đôn_đốc người nhập_khẩu tại_chỗ thực_hiện thủ_tục hải_quan . d ) Trách_nhiệm của cơ_quan hải_quan nơi làm thủ_tục nhập_khẩu : d . 1 ) Tiếp_nhận , kiểm_tra theo kết_quả phân_luồng của Hệ_thống . Trường_hợp phải kiểm_tra thực_tế hàng_hoá , nếu hàng_hoá đã được kiểm_tra thực_tế tại Chi_cục Hải_quan xuất_khẩu thì Chi_cục Hải_quan nơi làm thủ_tục nhập_khẩu không phải kiểm_tra thực_tế hàng_hoá ; d . 2 ) Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu tại_chỗ theo chỉ_định của thương_nhân nước_ngoài thì hàng tháng tổng_hợp và lập danh_sách các tờ khai hải_quan nhập_khẩu tại_chỗ đã được thông_quan theo mẫu_số 01 / TB-XNKTC / GSQL Phụ_lục V ban_hành kèm Thông_tư này gửi cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp tổ_chức , cá_nhân nhập_khẩu tại_chỗ ; d . 3 ) Phối_hợp với Chi_cục Hải_quan nơi làm thủ_tục xuất_khẩu để đôn_đốc người nhập_khẩu tại_chỗ hoàn_thành thủ_tục hải_quan . ” Xuất_nhập_khẩu tại_chỗ | 197,403 | |
Trường_hợp nào có_thể làm tờ khai thuế xuất_nhập_khẩu tại_chỗ ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 86 Thông_tư 38/2015/TT-BTC quy_định về hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu tại_chỗ như sau : ... " Điều 86 . Thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu tại_chỗ 1 . Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu tại_chỗ gồm : a ) Sản_phẩm gia_công ; máy_móc , thiết_bị thuê hoặc mượn ; nguyên_liệu , vật_tư dư_thừa ; phế_liệu , phế_phẩm thuộc hợp_đồng gia_công theo quy_định tại khoản 3 Điều 32 Nghị_định số 187/2013/NĐ-CP; b ) Hàng_hoá mua_bán giữa doanh_nghiệp nội_địa với doanh_nghiệp chế_xuất , doanh_nghiệp trong khu phi thuế_quan ; c ) Hàng_hoá mua_bán giữa doanh_nghiệp Việt_Nam với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài không có hiện_diện tại Việt_Nam và được thương_nhân nước_ngoài chỉ_định giao , nhận hàng_hoá với doanh_nghiệp khác tại Việt_Nam . " Như_vậy , chỉ hoạt_động mua_bán trong trường_hợp có các hợp_đồng xuất_khẩu cho thương_nhân nước_ngoài , hợp_đồng nhập_khẩu của thương_nhân mua hàng trong nước và phải có điều_khoản chỉ_định giao hàng cho doanh_nghiệp khác tại Việt_Nam mới đủ điều_kiện thực_hiện thủ_tục xuất_nhập_khẩu tại_chỗ . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 86 Thông_tư 38/2015/TT-BTC quy_định về hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu tại_chỗ như sau : " Điều 86 . Thủ_tục hải_quan đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu tại_chỗ 1 . Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu tại_chỗ gồm : a ) Sản_phẩm gia_công ; máy_móc , thiết_bị thuê hoặc mượn ; nguyên_liệu , vật_tư dư_thừa ; phế_liệu , phế_phẩm thuộc hợp_đồng gia_công theo quy_định tại khoản 3 Điều 32 Nghị_định số 187/2013/NĐ-CP; b ) Hàng_hoá mua_bán giữa doanh_nghiệp nội_địa với doanh_nghiệp chế_xuất , doanh_nghiệp trong khu phi thuế_quan ; c ) Hàng_hoá mua_bán giữa doanh_nghiệp Việt_Nam với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài không có hiện_diện tại Việt_Nam và được thương_nhân nước_ngoài chỉ_định giao , nhận hàng_hoá với doanh_nghiệp khác tại Việt_Nam . " Như_vậy , chỉ hoạt_động mua_bán trong trường_hợp có các hợp_đồng xuất_khẩu cho thương_nhân nước_ngoài , hợp_đồng nhập_khẩu của thương_nhân mua hàng trong nước và phải có điều_khoản chỉ_định giao hàng cho doanh_nghiệp khác tại Việt_Nam mới đủ điều_kiện thực_hiện thủ_tục xuất_nhập_khẩu tại_chỗ . | 197,404 | |
Nhà_đầu_tư thực_hiện chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài bằng ngoại_tệ có bắt_buộc mở tài_khoản vốn đầu_tư hay không ? | Nguồn vốn nào được nhà_đầu_tư sử_dụng đầu_tư ra nước_ngoài ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 12/2016/TT-NHNN quy_định như sau : ... Nguyên_tắc mở và sử_dụng tài_khoản vốn đầu_tư 1. Sau khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài, nhà_đầu_tư phải mở 01 ( một ) tài_khoản vốn đầu_tư bằng 01 ( một ) loại ngoại_tệ phù_hợp với nhu_cầu chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài tại 01 ( một ) tổ_chức tín_dụng được phép và đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Chương_III_Thông tư này trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều này. 2. Trường_hợp chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam, nhà_đầu_tư được mở và sử_dụng đồng_thời 01 ( một ) tài_khoản vốn đầu_tư bằng đồng Việt_Nam và 01 ( một ) tài_khoản vốn đầu_tư bằng ngoại_tệ tại 01 ( một ) tổ_chức tín_dụng được phép và đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Chương_III_Thông tư này. 3. Nhà_đầu_tư có nhiều dự_án đầu_tư ở nước_ngoài phải mở tài_khoản vốn đầu_tư riêng_biệt cho từng dự_án. 4. Trường_hợp dự_án đầu_tư ở nước_ngoài có sự tham_gia của nhiều nhà_đầu_tư, mỗi nhà_đầu_tư phải mở tài_khoản vốn đầu_tư riêng_biệt để chuyển vốn ra | None | 1 | Nguồn vốn nào được nhà_đầu_tư sử_dụng đầu_tư ra nước_ngoài ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 12/2016/TT-NHNN quy_định như sau : Nguyên_tắc mở và sử_dụng tài_khoản vốn đầu_tư 1 . Sau khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài , nhà_đầu_tư phải mở 01 ( một ) tài_khoản vốn đầu_tư bằng 01 ( một ) loại ngoại_tệ phù_hợp với nhu_cầu chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài tại 01 ( một ) tổ_chức tín_dụng được phép và đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Chương_III_Thông tư này trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều này . 2 . Trường_hợp chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam , nhà_đầu_tư được mở và sử_dụng đồng_thời 01 ( một ) tài_khoản vốn đầu_tư bằng đồng Việt_Nam và 01 ( một ) tài_khoản vốn đầu_tư bằng ngoại_tệ tại 01 ( một ) tổ_chức tín_dụng được phép và đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Chương_III_Thông tư này . 3 . Nhà_đầu_tư có nhiều dự_án đầu_tư ở nước_ngoài phải mở tài_khoản vốn đầu_tư riêng_biệt cho từng dự_án . 4 . Trường_hợp dự_án đầu_tư ở nước_ngoài có sự tham_gia của nhiều nhà_đầu_tư , mỗi nhà_đầu_tư phải mở tài_khoản vốn đầu_tư riêng_biệt để chuyển vốn ra nước_ngoài trong phạm_vi tổng vốn đầu_tư và tỷ_lệ phần vốn góp theo Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp . … Theo đó , theo khoản 1 , khoản 2 Điều 5 Thông_tư 12/2016/TT-NHNN quy_định nhà_đầu_tư thực_hiện chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài bằng ngoại_tệ phải mở tài_khoản vốn đầu_tư , cụ_thể : Sau khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài , nhà_đầu_tư phải mở 01 ( một ) tài_khoản vốn đầu_tư bằng 01 ( một ) loại ngoại_tệ phù_hợp với nhu_cầu chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài tại 01 ( một ) tổ_chức tín_dụng được phép và đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định pháp_luật . Lưu_ý : + Nhà_đầu_tư có nhiều dự_án đầu_tư ở nước_ngoài phải mở tài_khoản vốn đầu_tư riêng_biệt cho từng dự_án . + Trường_hợp dự_án đầu_tư ở nước_ngoài có sự tham_gia của nhiều nhà_đầu_tư , mỗi nhà_đầu_tư phải mở tài_khoản vốn đầu_tư riêng_biệt để chuyển vốn ra nước_ngoài trong phạm_vi tổng vốn đầu_tư và tỷ_lệ phần vốn góp theo Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp . | 197,405 | |
Nhà_đầu_tư thực_hiện chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài bằng ngoại_tệ có bắt_buộc mở tài_khoản vốn đầu_tư hay không ? | Nguồn vốn nào được nhà_đầu_tư sử_dụng đầu_tư ra nước_ngoài ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 12/2016/TT-NHNN quy_định như sau : ... đầu_tư riêng_biệt cho từng dự_án. 4. Trường_hợp dự_án đầu_tư ở nước_ngoài có sự tham_gia của nhiều nhà_đầu_tư, mỗi nhà_đầu_tư phải mở tài_khoản vốn đầu_tư riêng_biệt để chuyển vốn ra nước_ngoài trong phạm_vi tổng vốn đầu_tư và tỷ_lệ phần vốn góp theo Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp. … Theo đó, theo khoản 1, khoản 2 Điều 5 Thông_tư 12/2016/TT-NHNN quy_định nhà_đầu_tư thực_hiện chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài bằng ngoại_tệ phải mở tài_khoản vốn đầu_tư, cụ_thể : Sau khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài, nhà_đầu_tư phải mở 01 ( một ) tài_khoản vốn đầu_tư bằng 01 ( một ) loại ngoại_tệ phù_hợp với nhu_cầu chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài tại 01 ( một ) tổ_chức tín_dụng được phép và đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định pháp_luật. Lưu_ý : + Nhà_đầu_tư có nhiều dự_án đầu_tư ở nước_ngoài phải mở tài_khoản vốn đầu_tư riêng_biệt cho từng dự_án. + Trường_hợp dự_án đầu_tư ở nước_ngoài có sự tham_gia của nhiều nhà_đầu_tư, mỗi nhà_đầu_tư phải mở tài_khoản vốn đầu_tư riêng_biệt để chuyển vốn ra nước_ngoài | None | 1 | Nguồn vốn nào được nhà_đầu_tư sử_dụng đầu_tư ra nước_ngoài ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 12/2016/TT-NHNN quy_định như sau : Nguyên_tắc mở và sử_dụng tài_khoản vốn đầu_tư 1 . Sau khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài , nhà_đầu_tư phải mở 01 ( một ) tài_khoản vốn đầu_tư bằng 01 ( một ) loại ngoại_tệ phù_hợp với nhu_cầu chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài tại 01 ( một ) tổ_chức tín_dụng được phép và đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Chương_III_Thông tư này trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều này . 2 . Trường_hợp chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam , nhà_đầu_tư được mở và sử_dụng đồng_thời 01 ( một ) tài_khoản vốn đầu_tư bằng đồng Việt_Nam và 01 ( một ) tài_khoản vốn đầu_tư bằng ngoại_tệ tại 01 ( một ) tổ_chức tín_dụng được phép và đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Chương_III_Thông tư này . 3 . Nhà_đầu_tư có nhiều dự_án đầu_tư ở nước_ngoài phải mở tài_khoản vốn đầu_tư riêng_biệt cho từng dự_án . 4 . Trường_hợp dự_án đầu_tư ở nước_ngoài có sự tham_gia của nhiều nhà_đầu_tư , mỗi nhà_đầu_tư phải mở tài_khoản vốn đầu_tư riêng_biệt để chuyển vốn ra nước_ngoài trong phạm_vi tổng vốn đầu_tư và tỷ_lệ phần vốn góp theo Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp . … Theo đó , theo khoản 1 , khoản 2 Điều 5 Thông_tư 12/2016/TT-NHNN quy_định nhà_đầu_tư thực_hiện chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài bằng ngoại_tệ phải mở tài_khoản vốn đầu_tư , cụ_thể : Sau khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài , nhà_đầu_tư phải mở 01 ( một ) tài_khoản vốn đầu_tư bằng 01 ( một ) loại ngoại_tệ phù_hợp với nhu_cầu chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài tại 01 ( một ) tổ_chức tín_dụng được phép và đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định pháp_luật . Lưu_ý : + Nhà_đầu_tư có nhiều dự_án đầu_tư ở nước_ngoài phải mở tài_khoản vốn đầu_tư riêng_biệt cho từng dự_án . + Trường_hợp dự_án đầu_tư ở nước_ngoài có sự tham_gia của nhiều nhà_đầu_tư , mỗi nhà_đầu_tư phải mở tài_khoản vốn đầu_tư riêng_biệt để chuyển vốn ra nước_ngoài trong phạm_vi tổng vốn đầu_tư và tỷ_lệ phần vốn góp theo Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp . | 197,406 | |
Nhà_đầu_tư thực_hiện chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài bằng ngoại_tệ có bắt_buộc mở tài_khoản vốn đầu_tư hay không ? | Nguồn vốn nào được nhà_đầu_tư sử_dụng đầu_tư ra nước_ngoài ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 12/2016/TT-NHNN quy_định như sau : ... đầu_tư riêng_biệt cho từng dự_án. + Trường_hợp dự_án đầu_tư ở nước_ngoài có sự tham_gia của nhiều nhà_đầu_tư, mỗi nhà_đầu_tư phải mở tài_khoản vốn đầu_tư riêng_biệt để chuyển vốn ra nước_ngoài trong phạm_vi tổng vốn đầu_tư và tỷ_lệ phần vốn góp theo Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp. | None | 1 | Nguồn vốn nào được nhà_đầu_tư sử_dụng đầu_tư ra nước_ngoài ? ( Hình từ Internet ) Theo Điều 5 Thông_tư 12/2016/TT-NHNN quy_định như sau : Nguyên_tắc mở và sử_dụng tài_khoản vốn đầu_tư 1 . Sau khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài , nhà_đầu_tư phải mở 01 ( một ) tài_khoản vốn đầu_tư bằng 01 ( một ) loại ngoại_tệ phù_hợp với nhu_cầu chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài tại 01 ( một ) tổ_chức tín_dụng được phép và đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Chương_III_Thông tư này trừ trường_hợp quy_định tại Khoản 2 Điều này . 2 . Trường_hợp chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài bằng đồng Việt_Nam , nhà_đầu_tư được mở và sử_dụng đồng_thời 01 ( một ) tài_khoản vốn đầu_tư bằng đồng Việt_Nam và 01 ( một ) tài_khoản vốn đầu_tư bằng ngoại_tệ tại 01 ( một ) tổ_chức tín_dụng được phép và đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại Chương_III_Thông tư này . 3 . Nhà_đầu_tư có nhiều dự_án đầu_tư ở nước_ngoài phải mở tài_khoản vốn đầu_tư riêng_biệt cho từng dự_án . 4 . Trường_hợp dự_án đầu_tư ở nước_ngoài có sự tham_gia của nhiều nhà_đầu_tư , mỗi nhà_đầu_tư phải mở tài_khoản vốn đầu_tư riêng_biệt để chuyển vốn ra nước_ngoài trong phạm_vi tổng vốn đầu_tư và tỷ_lệ phần vốn góp theo Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp . … Theo đó , theo khoản 1 , khoản 2 Điều 5 Thông_tư 12/2016/TT-NHNN quy_định nhà_đầu_tư thực_hiện chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài bằng ngoại_tệ phải mở tài_khoản vốn đầu_tư , cụ_thể : Sau khi được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài , nhà_đầu_tư phải mở 01 ( một ) tài_khoản vốn đầu_tư bằng 01 ( một ) loại ngoại_tệ phù_hợp với nhu_cầu chuyển vốn đầu_tư ra nước_ngoài tại 01 ( một ) tổ_chức tín_dụng được phép và đăng_ký giao_dịch ngoại_hối liên_quan đến hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài với Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định pháp_luật . Lưu_ý : + Nhà_đầu_tư có nhiều dự_án đầu_tư ở nước_ngoài phải mở tài_khoản vốn đầu_tư riêng_biệt cho từng dự_án . + Trường_hợp dự_án đầu_tư ở nước_ngoài có sự tham_gia của nhiều nhà_đầu_tư , mỗi nhà_đầu_tư phải mở tài_khoản vốn đầu_tư riêng_biệt để chuyển vốn ra nước_ngoài trong phạm_vi tổng vốn đầu_tư và tỷ_lệ phần vốn góp theo Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài do cơ_quan có thẩm_quyền của Việt_Nam cấp . | 197,407 | |
Nhà_đầu_tư được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài cần đáp_ứng những gì ? | Theo khoản 11 Điều 3 Luật Đầu_tư 2020 quy_định Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư là văn_bản bằng bản giấy hoặc bản điện_tử ghi_nhận thông_tin đăng_ký của: ... Theo khoản 11 Điều 3 Luật Đầu_tư 2020 quy_định Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư là văn_bản bằng bản giấy hoặc bản điện_tử ghi_nhận thông_tin đăng_ký của nhà_đầu_tư về dự_án đầu_tư. Theo Điều 60 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài 1. Hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài phù_hợp với nguyên_tắc quy_định tại Điều 51 của Luật này. 2. Không thuộc ngành, nghề cấm đầu_tư ra nước_ngoài quy_định tại Điều 53 của Luật này và đáp_ứng điều_kiện đầu_tư ra nước_ngoài đối_với ngành, nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện quy_định tại Điều 54 của Luật này. 3. Nhà_đầu_tư có cam_kết tự thu_xếp ngoại_tệ hoặc có cam_kết thu_xếp ngoại_tệ để thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài cửa tổ_chức tín_dụng được phép. 4. Có quyết_định đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định tại Điều 59 của Luật này. 5. Có văn_bản của cơ_quan thuế xác_nhận việc thực_hiện nghĩa_vụ nộp thuế của nhà_đầu_tư. Thời_điểm xác_nhận của cơ_quan thuế là không quá 03 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư. Theo đó, nhà_đầu_tư được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài cần đáp_ứng đầy_đủ 05 điều_kiện sau đây | None | 1 | Theo khoản 11 Điều 3 Luật Đầu_tư 2020 quy_định Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư là văn_bản bằng bản giấy hoặc bản điện_tử ghi_nhận thông_tin đăng_ký của nhà_đầu_tư về dự_án đầu_tư . Theo Điều 60 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài 1 . Hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài phù_hợp với nguyên_tắc quy_định tại Điều 51 của Luật này . 2 . Không thuộc ngành , nghề cấm đầu_tư ra nước_ngoài quy_định tại Điều 53 của Luật này và đáp_ứng điều_kiện đầu_tư ra nước_ngoài đối_với ngành , nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện quy_định tại Điều 54 của Luật này . 3 . Nhà_đầu_tư có cam_kết tự thu_xếp ngoại_tệ hoặc có cam_kết thu_xếp ngoại_tệ để thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài cửa tổ_chức tín_dụng được phép . 4 . Có quyết_định đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định tại Điều 59 của Luật này . 5 . Có văn_bản của cơ_quan thuế xác_nhận việc thực_hiện nghĩa_vụ nộp thuế của nhà_đầu_tư . Thời_điểm xác_nhận của cơ_quan thuế là không quá 03 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư . Theo đó , nhà_đầu_tư được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài cần đáp_ứng đầy_đủ 05 điều_kiện sau đây : ( 1 ) Hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài phù_hợp với nguyên_tắc thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài quy_định tại Điều 51 Luật Đầu_tư 2020 , cụ_thể : + Nhà_nước khuyến_khích đầu_tư ra nước_ngoài nhằm khai_thác , phát_triển , mở_rộng thị_trường ; tăng khả_năng xuất_khẩu hàng_hoá , dịch_vụ , thu ngoại_tệ ; tiếp_cận công_nghệ hiện_đại , nâng cao năng_lực quản_trị và bổ_sung nguồn_lực phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước . + Nhà_đầu_tư thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài phải tuân_thủ quy_định của Luật này , quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , pháp_luật của quốc_gia , vùng lãnh_thổ tiếp_nhận đầu_tư ( sau đây gọi là nước tiếp_nhận đầu_tư ) và điều_ước quốc_tế có liên_quan ; tự chịu trách_nhiệm về hiệu_quả hoạt_động đầu_tư ở nước_ngoài . ( 2 ) Không thuộc ngành , nghề cấm đầu_tư ra nước_ngoài quy_định tại Điều 53 Luật Đầu_tư 2020 và đáp_ứng điều_kiện đầu_tư ra nước_ngoài đối_với ngành , nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện quy_định tại Điều 54 Luật Đầu_tư 2020 , cụ_thể : + Ngành , nghề cấm đầu_tư ra nước_ngoài bao_gồm : - Ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh quy_định tại Điều 6 của Luật này và các điều_ước quốc_tế có liên_quan . - Ngành , nghề có công_nghệ , sản_phẩm thuộc đối_tượng cấm xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương . - Ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư . + Ngành , nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện bao_gồm : - Ngân_hàng ; - Bảo_hiểm ; - Chứng_khoán ; - Báo_chí , phát_thanh , truyền_hình ; - Kinh_doanh bất_động_sản . ( 3 ) Nhà_đầu_tư có cam_kết tự thu_xếp ngoại_tệ hoặc có cam_kết thu_xếp ngoại_tệ để thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài cửa tổ_chức tín_dụng được phép . ( 4 ) Có quyết_định đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định tại Điều 59 Luật Đầu_tư 2020 , cụ_thể : + Việc quyết_định đầu_tư ra nước_ngoài của doanh_nghiệp nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . + Hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này do nhà_đầu_tư quyết_định theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . + Nhà_đầu_tư , cơ_quan quyết_định việc đầu_tư ra nước_ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình đối_với việc đầu_tư ra nước_ngoài . ( 5 ) Có văn_bản của cơ_quan thuế xác_nhận việc thực_hiện nghĩa_vụ nộp thuế của nhà_đầu_tư . Thời_điểm xác_nhận của cơ_quan thuế là không quá 03 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư . Tải về mẫu văn_bản đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài mới nhất 2023 : Tại Đây | 197,408 | |
Nhà_đầu_tư được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài cần đáp_ứng những gì ? | Theo khoản 11 Điều 3 Luật Đầu_tư 2020 quy_định Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư là văn_bản bằng bản giấy hoặc bản điện_tử ghi_nhận thông_tin đăng_ký của: ... là không quá 03 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư. Theo đó, nhà_đầu_tư được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài cần đáp_ứng đầy_đủ 05 điều_kiện sau đây : ( 1 ) Hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài phù_hợp với nguyên_tắc thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài quy_định tại Điều 51 Luật Đầu_tư 2020, cụ_thể : + Nhà_nước khuyến_khích đầu_tư ra nước_ngoài nhằm khai_thác, phát_triển, mở_rộng thị_trường ; tăng khả_năng xuất_khẩu hàng_hoá, dịch_vụ, thu ngoại_tệ ; tiếp_cận công_nghệ hiện_đại, nâng cao năng_lực quản_trị và bổ_sung nguồn_lực phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước. + Nhà_đầu_tư thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài phải tuân_thủ quy_định của Luật này, quy_định khác của pháp_luật có liên_quan, pháp_luật của quốc_gia, vùng lãnh_thổ tiếp_nhận đầu_tư ( sau đây gọi là nước tiếp_nhận đầu_tư ) và điều_ước quốc_tế có liên_quan ; tự chịu trách_nhiệm về hiệu_quả hoạt_động đầu_tư ở nước_ngoài. ( 2 ) Không thuộc ngành, nghề cấm đầu_tư ra nước_ngoài quy_định tại Điều 53 Luật Đầu_tư 2020 và đáp_ứng điều_kiện đầu_tư ra nước_ngoài đối_với ngành, nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện quy_định tại Điều 54 Luật Đầu_tư 2020, cụ_thể : + Ngành | None | 1 | Theo khoản 11 Điều 3 Luật Đầu_tư 2020 quy_định Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư là văn_bản bằng bản giấy hoặc bản điện_tử ghi_nhận thông_tin đăng_ký của nhà_đầu_tư về dự_án đầu_tư . Theo Điều 60 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài 1 . Hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài phù_hợp với nguyên_tắc quy_định tại Điều 51 của Luật này . 2 . Không thuộc ngành , nghề cấm đầu_tư ra nước_ngoài quy_định tại Điều 53 của Luật này và đáp_ứng điều_kiện đầu_tư ra nước_ngoài đối_với ngành , nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện quy_định tại Điều 54 của Luật này . 3 . Nhà_đầu_tư có cam_kết tự thu_xếp ngoại_tệ hoặc có cam_kết thu_xếp ngoại_tệ để thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài cửa tổ_chức tín_dụng được phép . 4 . Có quyết_định đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định tại Điều 59 của Luật này . 5 . Có văn_bản của cơ_quan thuế xác_nhận việc thực_hiện nghĩa_vụ nộp thuế của nhà_đầu_tư . Thời_điểm xác_nhận của cơ_quan thuế là không quá 03 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư . Theo đó , nhà_đầu_tư được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài cần đáp_ứng đầy_đủ 05 điều_kiện sau đây : ( 1 ) Hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài phù_hợp với nguyên_tắc thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài quy_định tại Điều 51 Luật Đầu_tư 2020 , cụ_thể : + Nhà_nước khuyến_khích đầu_tư ra nước_ngoài nhằm khai_thác , phát_triển , mở_rộng thị_trường ; tăng khả_năng xuất_khẩu hàng_hoá , dịch_vụ , thu ngoại_tệ ; tiếp_cận công_nghệ hiện_đại , nâng cao năng_lực quản_trị và bổ_sung nguồn_lực phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước . + Nhà_đầu_tư thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài phải tuân_thủ quy_định của Luật này , quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , pháp_luật của quốc_gia , vùng lãnh_thổ tiếp_nhận đầu_tư ( sau đây gọi là nước tiếp_nhận đầu_tư ) và điều_ước quốc_tế có liên_quan ; tự chịu trách_nhiệm về hiệu_quả hoạt_động đầu_tư ở nước_ngoài . ( 2 ) Không thuộc ngành , nghề cấm đầu_tư ra nước_ngoài quy_định tại Điều 53 Luật Đầu_tư 2020 và đáp_ứng điều_kiện đầu_tư ra nước_ngoài đối_với ngành , nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện quy_định tại Điều 54 Luật Đầu_tư 2020 , cụ_thể : + Ngành , nghề cấm đầu_tư ra nước_ngoài bao_gồm : - Ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh quy_định tại Điều 6 của Luật này và các điều_ước quốc_tế có liên_quan . - Ngành , nghề có công_nghệ , sản_phẩm thuộc đối_tượng cấm xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương . - Ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư . + Ngành , nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện bao_gồm : - Ngân_hàng ; - Bảo_hiểm ; - Chứng_khoán ; - Báo_chí , phát_thanh , truyền_hình ; - Kinh_doanh bất_động_sản . ( 3 ) Nhà_đầu_tư có cam_kết tự thu_xếp ngoại_tệ hoặc có cam_kết thu_xếp ngoại_tệ để thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài cửa tổ_chức tín_dụng được phép . ( 4 ) Có quyết_định đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định tại Điều 59 Luật Đầu_tư 2020 , cụ_thể : + Việc quyết_định đầu_tư ra nước_ngoài của doanh_nghiệp nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . + Hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này do nhà_đầu_tư quyết_định theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . + Nhà_đầu_tư , cơ_quan quyết_định việc đầu_tư ra nước_ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình đối_với việc đầu_tư ra nước_ngoài . ( 5 ) Có văn_bản của cơ_quan thuế xác_nhận việc thực_hiện nghĩa_vụ nộp thuế của nhà_đầu_tư . Thời_điểm xác_nhận của cơ_quan thuế là không quá 03 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư . Tải về mẫu văn_bản đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài mới nhất 2023 : Tại Đây | 197,409 | |
Nhà_đầu_tư được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài cần đáp_ứng những gì ? | Theo khoản 11 Điều 3 Luật Đầu_tư 2020 quy_định Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư là văn_bản bằng bản giấy hoặc bản điện_tử ghi_nhận thông_tin đăng_ký của: ... Điều 53 Luật Đầu_tư 2020 và đáp_ứng điều_kiện đầu_tư ra nước_ngoài đối_với ngành, nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện quy_định tại Điều 54 Luật Đầu_tư 2020, cụ_thể : + Ngành, nghề cấm đầu_tư ra nước_ngoài bao_gồm : - Ngành, nghề cấm đầu_tư kinh_doanh quy_định tại Điều 6 của Luật này và các điều_ước quốc_tế có liên_quan. - Ngành, nghề có công_nghệ, sản_phẩm thuộc đối_tượng cấm xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương. - Ngành, nghề cấm đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư. + Ngành, nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện bao_gồm : - Ngân_hàng ; - Bảo_hiểm ; - Chứng_khoán ; - Báo_chí, phát_thanh, truyền_hình ; - Kinh_doanh bất_động_sản. ( 3 ) Nhà_đầu_tư có cam_kết tự thu_xếp ngoại_tệ hoặc có cam_kết thu_xếp ngoại_tệ để thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài cửa tổ_chức tín_dụng được phép. ( 4 ) Có quyết_định đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định tại Điều 59 Luật Đầu_tư 2020, cụ_thể : + Việc quyết_định đầu_tư ra nước_ngoài của doanh_nghiệp nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp và | None | 1 | Theo khoản 11 Điều 3 Luật Đầu_tư 2020 quy_định Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư là văn_bản bằng bản giấy hoặc bản điện_tử ghi_nhận thông_tin đăng_ký của nhà_đầu_tư về dự_án đầu_tư . Theo Điều 60 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài 1 . Hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài phù_hợp với nguyên_tắc quy_định tại Điều 51 của Luật này . 2 . Không thuộc ngành , nghề cấm đầu_tư ra nước_ngoài quy_định tại Điều 53 của Luật này và đáp_ứng điều_kiện đầu_tư ra nước_ngoài đối_với ngành , nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện quy_định tại Điều 54 của Luật này . 3 . Nhà_đầu_tư có cam_kết tự thu_xếp ngoại_tệ hoặc có cam_kết thu_xếp ngoại_tệ để thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài cửa tổ_chức tín_dụng được phép . 4 . Có quyết_định đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định tại Điều 59 của Luật này . 5 . Có văn_bản của cơ_quan thuế xác_nhận việc thực_hiện nghĩa_vụ nộp thuế của nhà_đầu_tư . Thời_điểm xác_nhận của cơ_quan thuế là không quá 03 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư . Theo đó , nhà_đầu_tư được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài cần đáp_ứng đầy_đủ 05 điều_kiện sau đây : ( 1 ) Hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài phù_hợp với nguyên_tắc thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài quy_định tại Điều 51 Luật Đầu_tư 2020 , cụ_thể : + Nhà_nước khuyến_khích đầu_tư ra nước_ngoài nhằm khai_thác , phát_triển , mở_rộng thị_trường ; tăng khả_năng xuất_khẩu hàng_hoá , dịch_vụ , thu ngoại_tệ ; tiếp_cận công_nghệ hiện_đại , nâng cao năng_lực quản_trị và bổ_sung nguồn_lực phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước . + Nhà_đầu_tư thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài phải tuân_thủ quy_định của Luật này , quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , pháp_luật của quốc_gia , vùng lãnh_thổ tiếp_nhận đầu_tư ( sau đây gọi là nước tiếp_nhận đầu_tư ) và điều_ước quốc_tế có liên_quan ; tự chịu trách_nhiệm về hiệu_quả hoạt_động đầu_tư ở nước_ngoài . ( 2 ) Không thuộc ngành , nghề cấm đầu_tư ra nước_ngoài quy_định tại Điều 53 Luật Đầu_tư 2020 và đáp_ứng điều_kiện đầu_tư ra nước_ngoài đối_với ngành , nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện quy_định tại Điều 54 Luật Đầu_tư 2020 , cụ_thể : + Ngành , nghề cấm đầu_tư ra nước_ngoài bao_gồm : - Ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh quy_định tại Điều 6 của Luật này và các điều_ước quốc_tế có liên_quan . - Ngành , nghề có công_nghệ , sản_phẩm thuộc đối_tượng cấm xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương . - Ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư . + Ngành , nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện bao_gồm : - Ngân_hàng ; - Bảo_hiểm ; - Chứng_khoán ; - Báo_chí , phát_thanh , truyền_hình ; - Kinh_doanh bất_động_sản . ( 3 ) Nhà_đầu_tư có cam_kết tự thu_xếp ngoại_tệ hoặc có cam_kết thu_xếp ngoại_tệ để thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài cửa tổ_chức tín_dụng được phép . ( 4 ) Có quyết_định đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định tại Điều 59 Luật Đầu_tư 2020 , cụ_thể : + Việc quyết_định đầu_tư ra nước_ngoài của doanh_nghiệp nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . + Hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này do nhà_đầu_tư quyết_định theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . + Nhà_đầu_tư , cơ_quan quyết_định việc đầu_tư ra nước_ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình đối_với việc đầu_tư ra nước_ngoài . ( 5 ) Có văn_bản của cơ_quan thuế xác_nhận việc thực_hiện nghĩa_vụ nộp thuế của nhà_đầu_tư . Thời_điểm xác_nhận của cơ_quan thuế là không quá 03 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư . Tải về mẫu văn_bản đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài mới nhất 2023 : Tại Đây | 197,410 | |
Nhà_đầu_tư được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài cần đáp_ứng những gì ? | Theo khoản 11 Điều 3 Luật Đầu_tư 2020 quy_định Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư là văn_bản bằng bản giấy hoặc bản điện_tử ghi_nhận thông_tin đăng_ký của: ... 2020, cụ_thể : + Việc quyết_định đầu_tư ra nước_ngoài của doanh_nghiệp nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý, sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất, kinh_doanh tại doanh_nghiệp và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. + Hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này do nhà_đầu_tư quyết_định theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp. + Nhà_đầu_tư, cơ_quan quyết_định việc đầu_tư ra nước_ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình đối_với việc đầu_tư ra nước_ngoài. ( 5 ) Có văn_bản của cơ_quan thuế xác_nhận việc thực_hiện nghĩa_vụ nộp thuế của nhà_đầu_tư. Thời_điểm xác_nhận của cơ_quan thuế là không quá 03 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư. Tải về mẫu văn_bản đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Theo khoản 11 Điều 3 Luật Đầu_tư 2020 quy_định Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư là văn_bản bằng bản giấy hoặc bản điện_tử ghi_nhận thông_tin đăng_ký của nhà_đầu_tư về dự_án đầu_tư . Theo Điều 60 Luật Đầu_tư 2020 quy_định như sau : Điều_kiện cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài 1 . Hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài phù_hợp với nguyên_tắc quy_định tại Điều 51 của Luật này . 2 . Không thuộc ngành , nghề cấm đầu_tư ra nước_ngoài quy_định tại Điều 53 của Luật này và đáp_ứng điều_kiện đầu_tư ra nước_ngoài đối_với ngành , nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện quy_định tại Điều 54 của Luật này . 3 . Nhà_đầu_tư có cam_kết tự thu_xếp ngoại_tệ hoặc có cam_kết thu_xếp ngoại_tệ để thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài cửa tổ_chức tín_dụng được phép . 4 . Có quyết_định đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định tại Điều 59 của Luật này . 5 . Có văn_bản của cơ_quan thuế xác_nhận việc thực_hiện nghĩa_vụ nộp thuế của nhà_đầu_tư . Thời_điểm xác_nhận của cơ_quan thuế là không quá 03 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư . Theo đó , nhà_đầu_tư được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài cần đáp_ứng đầy_đủ 05 điều_kiện sau đây : ( 1 ) Hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài phù_hợp với nguyên_tắc thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài quy_định tại Điều 51 Luật Đầu_tư 2020 , cụ_thể : + Nhà_nước khuyến_khích đầu_tư ra nước_ngoài nhằm khai_thác , phát_triển , mở_rộng thị_trường ; tăng khả_năng xuất_khẩu hàng_hoá , dịch_vụ , thu ngoại_tệ ; tiếp_cận công_nghệ hiện_đại , nâng cao năng_lực quản_trị và bổ_sung nguồn_lực phát_triển kinh_tế - xã_hội của đất_nước . + Nhà_đầu_tư thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài phải tuân_thủ quy_định của Luật này , quy_định khác của pháp_luật có liên_quan , pháp_luật của quốc_gia , vùng lãnh_thổ tiếp_nhận đầu_tư ( sau đây gọi là nước tiếp_nhận đầu_tư ) và điều_ước quốc_tế có liên_quan ; tự chịu trách_nhiệm về hiệu_quả hoạt_động đầu_tư ở nước_ngoài . ( 2 ) Không thuộc ngành , nghề cấm đầu_tư ra nước_ngoài quy_định tại Điều 53 Luật Đầu_tư 2020 và đáp_ứng điều_kiện đầu_tư ra nước_ngoài đối_với ngành , nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện quy_định tại Điều 54 Luật Đầu_tư 2020 , cụ_thể : + Ngành , nghề cấm đầu_tư ra nước_ngoài bao_gồm : - Ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh quy_định tại Điều 6 của Luật này và các điều_ước quốc_tế có liên_quan . - Ngành , nghề có công_nghệ , sản_phẩm thuộc đối_tượng cấm xuất_khẩu theo quy_định của pháp_luật về quản_lý ngoại_thương . - Ngành , nghề cấm đầu_tư kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật nước tiếp_nhận đầu_tư . + Ngành , nghề đầu_tư ra nước_ngoài có điều_kiện bao_gồm : - Ngân_hàng ; - Bảo_hiểm ; - Chứng_khoán ; - Báo_chí , phát_thanh , truyền_hình ; - Kinh_doanh bất_động_sản . ( 3 ) Nhà_đầu_tư có cam_kết tự thu_xếp ngoại_tệ hoặc có cam_kết thu_xếp ngoại_tệ để thực_hiện hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài cửa tổ_chức tín_dụng được phép . ( 4 ) Có quyết_định đầu_tư ra nước_ngoài theo quy_định tại Điều 59 Luật Đầu_tư 2020 , cụ_thể : + Việc quyết_định đầu_tư ra nước_ngoài của doanh_nghiệp nhà_nước thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về quản_lý , sử_dụng vốn nhà_nước đầu_tư vào sản_xuất , kinh_doanh tại doanh_nghiệp và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . + Hoạt_động đầu_tư ra nước_ngoài không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này do nhà_đầu_tư quyết_định theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . + Nhà_đầu_tư , cơ_quan quyết_định việc đầu_tư ra nước_ngoài quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình đối_với việc đầu_tư ra nước_ngoài . ( 5 ) Có văn_bản của cơ_quan thuế xác_nhận việc thực_hiện nghĩa_vụ nộp thuế của nhà_đầu_tư . Thời_điểm xác_nhận của cơ_quan thuế là không quá 03 tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ dự_án đầu_tư . Tải về mẫu văn_bản đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài mới nhất 2023 : Tại Đây | 197,411 | |
Nguồn vốn nào được nhà_đầu_tư sử_dụng đầu_tư ra nước_ngoài ? | Theo Điều 69 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Vốn đầu_tư ra nước_ngoài 1. Nguồn vốn đầu_tư ra nước_ngoài gồm tiền và tài_sản hợp_pháp khác của nhà_đầu_tư, bao_gồm vốn chủ_sở_hữu, vốn vay tại Việt_Nam chuyển ra nước_ngoài, lợi_nhuận thu được từ dự_án đầu_tư ra nước_ngoài được giữ lại để thực_hiện hoạt_động đầu_tư ở nước_ngoài. 2. Tiền và tài_sản hợp_pháp khác theo quy_định tại khoản 1 Điều này gồm : a ) Ngoại_tệ trên_tài khoản tại tổ_chức tín_dụng được phép hoặc mua tại tổ_chức tín_dụng được phép theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đồng Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật về quản_lý ngoại_hối của Việt_Nam ; c ) Máy_móc, thiết_bị, vật_tư, nguyên_liệu, nhiên_liệu, hàng_hoá thành_phẩm, hàng_hoá bán_thành_phẩm ; d ) Giá_trị quyền sở_hữu trí_tuệ, công_nghệ, thương_hiệu, quyền đối_với tài_sản ; đ ) Cổ_phần, phần vốn góp, dự_án của nhà_đầu_tư được hoán_đổi tại tổ_chức kinh_tế ở Việt_Nam và tổ_chức kinh_tế ở nước_ngoài theo quy_định tại khoản 4 Điều này ; e ) Các tài_sản hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật dân_sự. 3. Vốn đầu_tư ra nước_ngoài được dùng để góp vốn, cho tổ_chức kinh_tế ở nước_ngoài vay vốn, | None | 1 | Theo Điều 69 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vốn đầu_tư ra nước_ngoài 1 . Nguồn vốn đầu_tư ra nước_ngoài gồm tiền và tài_sản hợp_pháp khác của nhà_đầu_tư , bao_gồm vốn chủ_sở_hữu , vốn vay tại Việt_Nam chuyển ra nước_ngoài , lợi_nhuận thu được từ dự_án đầu_tư ra nước_ngoài được giữ lại để thực_hiện hoạt_động đầu_tư ở nước_ngoài . 2 . Tiền và tài_sản hợp_pháp khác theo quy_định tại khoản 1 Điều này gồm : a ) Ngoại_tệ trên_tài khoản tại tổ_chức tín_dụng được phép hoặc mua tại tổ_chức tín_dụng được phép theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đồng Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật về quản_lý ngoại_hối của Việt_Nam ; c ) Máy_móc , thiết_bị , vật_tư , nguyên_liệu , nhiên_liệu , hàng_hoá thành_phẩm , hàng_hoá bán_thành_phẩm ; d ) Giá_trị quyền sở_hữu trí_tuệ , công_nghệ , thương_hiệu , quyền đối_với tài_sản ; đ ) Cổ_phần , phần vốn góp , dự_án của nhà_đầu_tư được hoán_đổi tại tổ_chức kinh_tế ở Việt_Nam và tổ_chức kinh_tế ở nước_ngoài theo quy_định tại khoản 4 Điều này ; e ) Các tài_sản hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật dân_sự . 3 . Vốn đầu_tư ra nước_ngoài được dùng để góp vốn , cho tổ_chức kinh_tế ở nước_ngoài vay vốn , thanh_toán tiền mua cổ_phần , mua phần vốn góp , thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh phát_sinh ( nếu có ) để thực_hiện đầu_tư ra nước_ngoài theo các hình_thức quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 1 Điều 52 của Luật Đầu_tư . Các khoản vốn đã chuyển ra nước_ngoài , khi được thu_hồi và chuyển về nước thì không tính vào vốn đã chuyển ra nước_ngoài . 4 . Nhà_đầu_tư Việt_Nam được dùng cổ_phần , phần vốn góp hoặc dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư đó tại Việt_Nam để thanh_toán hoặc hoán_đổi cho việc mua cổ_phần , phần vốn góp hoặc dự_án đầu_tư của tổ_chức kinh_tế ở nước_ngoài . Trong trường_hợp này , nhà_đầu_tư Việt_Nam thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài trước , sau đó nhà_đầu_tư nước_ngoài thực_hiện thủ_tục đầu_tư tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , nhà_đầu_tư được phép sử_dụng nguồn vốn đầu_tư ra nước_ngoài được quy_định nêu trên . | 197,412 | |
Nguồn vốn nào được nhà_đầu_tư sử_dụng đầu_tư ra nước_ngoài ? | Theo Điều 69 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... e ) Các tài_sản hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật dân_sự. 3. Vốn đầu_tư ra nước_ngoài được dùng để góp vốn, cho tổ_chức kinh_tế ở nước_ngoài vay vốn, thanh_toán tiền mua cổ_phần, mua phần vốn góp, thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh phát_sinh ( nếu có ) để thực_hiện đầu_tư ra nước_ngoài theo các hình_thức quy_định tại các điểm a, b, c và đ khoản 1 Điều 52 của Luật Đầu_tư. Các khoản vốn đã chuyển ra nước_ngoài, khi được thu_hồi và chuyển về nước thì không tính vào vốn đã chuyển ra nước_ngoài. 4. Nhà_đầu_tư Việt_Nam được dùng cổ_phần, phần vốn góp hoặc dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư đó tại Việt_Nam để thanh_toán hoặc hoán_đổi cho việc mua cổ_phần, phần vốn góp hoặc dự_án đầu_tư của tổ_chức kinh_tế ở nước_ngoài. Trong trường_hợp này, nhà_đầu_tư Việt_Nam thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài trước, sau đó nhà_đầu_tư nước_ngoài thực_hiện thủ_tục đầu_tư tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, nhà_đầu_tư được phép sử_dụng nguồn vốn đầu_tư ra nước_ngoài được quy_định nêu trên. | None | 1 | Theo Điều 69 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vốn đầu_tư ra nước_ngoài 1 . Nguồn vốn đầu_tư ra nước_ngoài gồm tiền và tài_sản hợp_pháp khác của nhà_đầu_tư , bao_gồm vốn chủ_sở_hữu , vốn vay tại Việt_Nam chuyển ra nước_ngoài , lợi_nhuận thu được từ dự_án đầu_tư ra nước_ngoài được giữ lại để thực_hiện hoạt_động đầu_tư ở nước_ngoài . 2 . Tiền và tài_sản hợp_pháp khác theo quy_định tại khoản 1 Điều này gồm : a ) Ngoại_tệ trên_tài khoản tại tổ_chức tín_dụng được phép hoặc mua tại tổ_chức tín_dụng được phép theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đồng Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật về quản_lý ngoại_hối của Việt_Nam ; c ) Máy_móc , thiết_bị , vật_tư , nguyên_liệu , nhiên_liệu , hàng_hoá thành_phẩm , hàng_hoá bán_thành_phẩm ; d ) Giá_trị quyền sở_hữu trí_tuệ , công_nghệ , thương_hiệu , quyền đối_với tài_sản ; đ ) Cổ_phần , phần vốn góp , dự_án của nhà_đầu_tư được hoán_đổi tại tổ_chức kinh_tế ở Việt_Nam và tổ_chức kinh_tế ở nước_ngoài theo quy_định tại khoản 4 Điều này ; e ) Các tài_sản hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật dân_sự . 3 . Vốn đầu_tư ra nước_ngoài được dùng để góp vốn , cho tổ_chức kinh_tế ở nước_ngoài vay vốn , thanh_toán tiền mua cổ_phần , mua phần vốn góp , thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh phát_sinh ( nếu có ) để thực_hiện đầu_tư ra nước_ngoài theo các hình_thức quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 1 Điều 52 của Luật Đầu_tư . Các khoản vốn đã chuyển ra nước_ngoài , khi được thu_hồi và chuyển về nước thì không tính vào vốn đã chuyển ra nước_ngoài . 4 . Nhà_đầu_tư Việt_Nam được dùng cổ_phần , phần vốn góp hoặc dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư đó tại Việt_Nam để thanh_toán hoặc hoán_đổi cho việc mua cổ_phần , phần vốn góp hoặc dự_án đầu_tư của tổ_chức kinh_tế ở nước_ngoài . Trong trường_hợp này , nhà_đầu_tư Việt_Nam thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài trước , sau đó nhà_đầu_tư nước_ngoài thực_hiện thủ_tục đầu_tư tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , nhà_đầu_tư được phép sử_dụng nguồn vốn đầu_tư ra nước_ngoài được quy_định nêu trên . | 197,413 | |
Nguồn vốn nào được nhà_đầu_tư sử_dụng đầu_tư ra nước_ngoài ? | Theo Điều 69 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... theo quy_định của pháp_luật. Theo đó, nhà_đầu_tư được phép sử_dụng nguồn vốn đầu_tư ra nước_ngoài được quy_định nêu trên. | None | 1 | Theo Điều 69 Nghị_định 31/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Vốn đầu_tư ra nước_ngoài 1 . Nguồn vốn đầu_tư ra nước_ngoài gồm tiền và tài_sản hợp_pháp khác của nhà_đầu_tư , bao_gồm vốn chủ_sở_hữu , vốn vay tại Việt_Nam chuyển ra nước_ngoài , lợi_nhuận thu được từ dự_án đầu_tư ra nước_ngoài được giữ lại để thực_hiện hoạt_động đầu_tư ở nước_ngoài . 2 . Tiền và tài_sản hợp_pháp khác theo quy_định tại khoản 1 Điều này gồm : a ) Ngoại_tệ trên_tài khoản tại tổ_chức tín_dụng được phép hoặc mua tại tổ_chức tín_dụng được phép theo quy_định của pháp_luật ; b ) Đồng Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật về quản_lý ngoại_hối của Việt_Nam ; c ) Máy_móc , thiết_bị , vật_tư , nguyên_liệu , nhiên_liệu , hàng_hoá thành_phẩm , hàng_hoá bán_thành_phẩm ; d ) Giá_trị quyền sở_hữu trí_tuệ , công_nghệ , thương_hiệu , quyền đối_với tài_sản ; đ ) Cổ_phần , phần vốn góp , dự_án của nhà_đầu_tư được hoán_đổi tại tổ_chức kinh_tế ở Việt_Nam và tổ_chức kinh_tế ở nước_ngoài theo quy_định tại khoản 4 Điều này ; e ) Các tài_sản hợp_pháp khác theo quy_định của pháp_luật dân_sự . 3 . Vốn đầu_tư ra nước_ngoài được dùng để góp vốn , cho tổ_chức kinh_tế ở nước_ngoài vay vốn , thanh_toán tiền mua cổ_phần , mua phần vốn góp , thực_hiện nghĩa_vụ bảo_lãnh phát_sinh ( nếu có ) để thực_hiện đầu_tư ra nước_ngoài theo các hình_thức quy_định tại các điểm a , b , c và đ khoản 1 Điều 52 của Luật Đầu_tư . Các khoản vốn đã chuyển ra nước_ngoài , khi được thu_hồi và chuyển về nước thì không tính vào vốn đã chuyển ra nước_ngoài . 4 . Nhà_đầu_tư Việt_Nam được dùng cổ_phần , phần vốn góp hoặc dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư đó tại Việt_Nam để thanh_toán hoặc hoán_đổi cho việc mua cổ_phần , phần vốn góp hoặc dự_án đầu_tư của tổ_chức kinh_tế ở nước_ngoài . Trong trường_hợp này , nhà_đầu_tư Việt_Nam thực_hiện thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư ra nước_ngoài trước , sau đó nhà_đầu_tư nước_ngoài thực_hiện thủ_tục đầu_tư tại Việt_Nam theo quy_định của pháp_luật . Theo đó , nhà_đầu_tư được phép sử_dụng nguồn vốn đầu_tư ra nước_ngoài được quy_định nêu trên . | 197,414 | |
Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về công_tác tiếp công_dân là gì ? | Hiện_nay Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về công_tác tiếp công_dân còn gồm có các dữ_liệu về xử_lý đơn , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh .: ... Hiện_nay Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về công_tác tiếp công_dân còn gồm có các dữ_liệu về xử_lý đơn , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh . Và được gọi chung là Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về công_tác tiếp công_dân , xử_lý đơn , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh . Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_định 55/2022/NĐ-CP thì Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về công_tác tiếp công_dân , xử_lý đơn , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh được hiểu là : Tập_hợp thông_tin về việc khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và thông_tin , dữ_liệu về công_tác tiếp công_dân , xử_lý đơn , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý kiến_nghị , phản_ánh của cơ_quan có thẩm_quyền được chuẩn_hoá , số_hoá , lưu_trữ , quản_lý bằng cơ_sở_hạ_tầng thông_tin theo quy_định tại Nghị_định 55/2022/NĐ-CP và pháp_luật khác có liên_quan . Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về công_tác tiếp công_dân ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Hiện_nay Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về công_tác tiếp công_dân còn gồm có các dữ_liệu về xử_lý đơn , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh . Và được gọi chung là Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về công_tác tiếp công_dân , xử_lý đơn , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh . Căn_cứ theo Điều 3 Nghị_định 55/2022/NĐ-CP thì Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về công_tác tiếp công_dân , xử_lý đơn , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh được hiểu là : Tập_hợp thông_tin về việc khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị , phản_ánh của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân và thông_tin , dữ_liệu về công_tác tiếp công_dân , xử_lý đơn , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo và xử_lý kiến_nghị , phản_ánh của cơ_quan có thẩm_quyền được chuẩn_hoá , số_hoá , lưu_trữ , quản_lý bằng cơ_sở_hạ_tầng thông_tin theo quy_định tại Nghị_định 55/2022/NĐ-CP và pháp_luật khác có liên_quan . Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về công_tác tiếp công_dân ( Hình từ Internet ) | 197,415 | |
Những nguồn thông_tin nào được cập_nhật vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về công_tác tiếp công_dân ? | Theo Điều 7 Nghị_định 55/2022/NĐ-CP thì việc cập_nhật vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về công_tác tiếp công_dân dựa vào những nguồn thông_tin sau đây : ... ( 1 ) Việc tiếp công_dân, xử_lý đơn ; việc tiếp_nhận, xử_lý kiến_nghị, phản_ánh có liên_quan trực_tiếp đến quyền, lợi_ích hợp_pháp của người kiến_nghị, phản_ánh ; vụ_việc khiếu_nại có thông_báo thụ_lý khiếu_nại, vụ_việc tố_cáo có quyết_định thụ_lý giải_quyết tố_cáo kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực pháp_luật. ( 2 ) Vụ_việc đã có quyết_định giải_quyết khiếu_nại có hiệu_lực pháp_luật, vụ_việc đã có kết_luận nội_dung tố_cáo kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2018 đến trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực pháp_luật. ( 3 ) Vụ_việc khiếu_nại, tố_cáo phức_tạp, kéo_dài không thuộc trường_hợp được quy_định tại khoản 1, khoản 2 Điều này được cập_nhật theo văn_bản yêu_cầu của Thanh_tra Chính_phủ. Về thời_điểm nhập thông_tin vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về công_tác tiếp công_dân thì bạn có_thể xem thêm quy_định tại Điều 8 Nghị_định 55/2022/NĐ-CP, cụ_thể như sau : Thời_điểm nhập thông_tin vào Cơ_sở_dữ_liệu 1. Đối_với trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Nghị_định này, cơ_quan có trách_nhiệm bắt_đầu cập_nhật ngay sau khi có thông_báo thụ_lý khiếu_nại, quyết_định thụ_lý tố_cáo hoặc tiếp_nhận xử_lý kiến_nghị, phản_ánh và cập_nhật trong quá_trình tiếp | None | 1 | Theo Điều 7 Nghị_định 55/2022/NĐ-CP thì việc cập_nhật vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về công_tác tiếp công_dân dựa vào những nguồn thông_tin sau đây : ( 1 ) Việc tiếp công_dân , xử_lý đơn ; việc tiếp_nhận , xử_lý kiến_nghị , phản_ánh có liên_quan trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của người kiến_nghị , phản_ánh ; vụ_việc khiếu_nại có thông_báo thụ_lý khiếu_nại , vụ_việc tố_cáo có quyết_định thụ_lý giải_quyết tố_cáo kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực pháp_luật . ( 2 ) Vụ_việc đã có quyết_định giải_quyết khiếu_nại có hiệu_lực pháp_luật , vụ_việc đã có kết_luận nội_dung tố_cáo kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2018 đến trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực pháp_luật . ( 3 ) Vụ_việc khiếu_nại , tố_cáo phức_tạp , kéo_dài không thuộc trường_hợp được quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này được cập_nhật theo văn_bản yêu_cầu của Thanh_tra Chính_phủ . Về thời_điểm nhập thông_tin vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về công_tác tiếp công_dân thì bạn có_thể xem thêm quy_định tại Điều 8 Nghị_định 55/2022/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Thời_điểm nhập thông_tin vào Cơ_sở_dữ_liệu 1 . Đối_với trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Nghị_định này , cơ_quan có trách_nhiệm bắt_đầu cập_nhật ngay sau khi có thông_báo thụ_lý khiếu_nại , quyết_định thụ_lý tố_cáo hoặc tiếp_nhận xử_lý kiến_nghị , phản_ánh và cập_nhật trong quá_trình tiếp công_dân , xử_lý đơn , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , xử_lý kiến_nghị , phản_ánh . 2 . Đối_với trường_hợp được quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Nghị_định này , cơ_quan có trách_nhiệm cập_nhật trong thời_gian 12 tháng , kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực pháp_luật . 3 . Đối_với trường_hợp được quy_định tại khoản 6 Điều 6 và khoán 3 Điều 7 của Nghị_định này , cơ_quan có trách_nhiệm cập_nhật trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu của Thanh_tra Chính_phủ . | 197,416 | |
Những nguồn thông_tin nào được cập_nhật vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về công_tác tiếp công_dân ? | Theo Điều 7 Nghị_định 55/2022/NĐ-CP thì việc cập_nhật vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về công_tác tiếp công_dân dựa vào những nguồn thông_tin sau đây : ... 7 của Nghị_định này, cơ_quan có trách_nhiệm bắt_đầu cập_nhật ngay sau khi có thông_báo thụ_lý khiếu_nại, quyết_định thụ_lý tố_cáo hoặc tiếp_nhận xử_lý kiến_nghị, phản_ánh và cập_nhật trong quá_trình tiếp công_dân, xử_lý đơn, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, xử_lý kiến_nghị, phản_ánh. 2. Đối_với trường_hợp được quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Nghị_định này, cơ_quan có trách_nhiệm cập_nhật trong thời_gian 12 tháng, kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực pháp_luật. 3. Đối_với trường_hợp được quy_định tại khoản 6 Điều 6 và khoán 3 Điều 7 của Nghị_định này, cơ_quan có trách_nhiệm cập_nhật trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu của Thanh_tra Chính_phủ. | None | 1 | Theo Điều 7 Nghị_định 55/2022/NĐ-CP thì việc cập_nhật vào cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về công_tác tiếp công_dân dựa vào những nguồn thông_tin sau đây : ( 1 ) Việc tiếp công_dân , xử_lý đơn ; việc tiếp_nhận , xử_lý kiến_nghị , phản_ánh có liên_quan trực_tiếp đến quyền , lợi_ích hợp_pháp của người kiến_nghị , phản_ánh ; vụ_việc khiếu_nại có thông_báo thụ_lý khiếu_nại , vụ_việc tố_cáo có quyết_định thụ_lý giải_quyết tố_cáo kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực pháp_luật . ( 2 ) Vụ_việc đã có quyết_định giải_quyết khiếu_nại có hiệu_lực pháp_luật , vụ_việc đã có kết_luận nội_dung tố_cáo kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2018 đến trước ngày Nghị_định này có hiệu_lực pháp_luật . ( 3 ) Vụ_việc khiếu_nại , tố_cáo phức_tạp , kéo_dài không thuộc trường_hợp được quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều này được cập_nhật theo văn_bản yêu_cầu của Thanh_tra Chính_phủ . Về thời_điểm nhập thông_tin vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về công_tác tiếp công_dân thì bạn có_thể xem thêm quy_định tại Điều 8 Nghị_định 55/2022/NĐ-CP , cụ_thể như sau : Thời_điểm nhập thông_tin vào Cơ_sở_dữ_liệu 1 . Đối_với trường_hợp được quy_định tại khoản 1 Điều 7 của Nghị_định này , cơ_quan có trách_nhiệm bắt_đầu cập_nhật ngay sau khi có thông_báo thụ_lý khiếu_nại , quyết_định thụ_lý tố_cáo hoặc tiếp_nhận xử_lý kiến_nghị , phản_ánh và cập_nhật trong quá_trình tiếp công_dân , xử_lý đơn , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , xử_lý kiến_nghị , phản_ánh . 2 . Đối_với trường_hợp được quy_định tại khoản 2 Điều 7 của Nghị_định này , cơ_quan có trách_nhiệm cập_nhật trong thời_gian 12 tháng , kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực pháp_luật . 3 . Đối_với trường_hợp được quy_định tại khoản 6 Điều 6 và khoán 3 Điều 7 của Nghị_định này , cơ_quan có trách_nhiệm cập_nhật trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu của Thanh_tra Chính_phủ . | 197,417 | |
Người tiếp công_dân được từ_chối tiếp công_dân trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Điều 9 Luật Tiếp công_dân 2013 thì khi thuộc một trong những trường_hợp sau đây , người tiếp công_dân sẽ được từ_chối tiếp người đến_nơi t: ... Căn_cứ theo Điều 9 Luật Tiếp công_dân 2013 thì khi thuộc một trong những trường_hợp sau đây, người tiếp công_dân sẽ được từ_chối tiếp người đến_nơi tiếp công_dân : Những trường_hợp được từ_chối tiếp công_dân Người tiếp công_dân được từ_chối tiếp người đến_nơi tiếp công_dân trong các trường_hợp sau đây : 1. Người trong tình_trạng say do dùng chất kích_thích, người mắc bệnh_tâm_thần hoặc một bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; 2. Người có hành_vi đe_doạ, xúc_phạm cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị, người tiếp công_dân, người thi_hành công_vụ hoặc có hành_vi khác vi_phạm nội_quy nơi tiếp công_dân ; 3. Người khiếu_nại, tố_cáo về vụ_việc đã giải_quyết đúng chính_sách, pháp_luật, được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền kiểm_tra, rà_soát, thông_báo bằng văn_bản và đã được tiếp, giải_thích, hướng_dẫn nhưng vẫn cố_tình khiếu_nại, tố_cáo kéo_dài ; 4. Những trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật. Lưu_ý : Theo Điều 4 Thông_tư 04/2021/TT-TTCP khi từ_chối tiếp công_dân thì người tiếp công_dân cần phải lưu_ý một_số điều sau đây : - Người tiếp công_dân được từ_chối tiếp công_dân | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 9 Luật Tiếp công_dân 2013 thì khi thuộc một trong những trường_hợp sau đây , người tiếp công_dân sẽ được từ_chối tiếp người đến_nơi tiếp công_dân : Những trường_hợp được từ_chối tiếp công_dân Người tiếp công_dân được từ_chối tiếp người đến_nơi tiếp công_dân trong các trường_hợp sau đây : 1 . Người trong tình_trạng say do dùng chất kích_thích , người mắc bệnh_tâm_thần hoặc một bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; 2 . Người có hành_vi đe_doạ , xúc_phạm cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người tiếp công_dân , người thi_hành công_vụ hoặc có hành_vi khác vi_phạm nội_quy nơi tiếp công_dân ; 3 . Người khiếu_nại , tố_cáo về vụ_việc đã giải_quyết đúng chính_sách , pháp_luật , được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền kiểm_tra , rà_soát , thông_báo bằng văn_bản và đã được tiếp , giải_thích , hướng_dẫn nhưng vẫn cố_tình khiếu_nại , tố_cáo kéo_dài ; 4 . Những trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Lưu_ý : Theo Điều 4 Thông_tư 04/2021/TT-TTCP khi từ_chối tiếp công_dân thì người tiếp công_dân cần phải lưu_ý một_số điều sau đây : - Người tiếp công_dân được từ_chối tiếp công_dân trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 9 Luật Tiếp công_dân 2013 thì phải giải_thích cho công_dân được biết lý_do từ_chối tiếp , đồng_thời báo_cáo người phụ_trách tiếp công_dân . - Trường_hợp từ_chối tiếp công_dân theo quy_định tại khoản 3 Điều 9 Luật Tiếp công_dân 2013 thì người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị phụ_trách tiếp công_dân ra Thông_báo từ_chối tiếp công_dân . Mẫu_Thông báo : Tải về | 197,418 | |
Người tiếp công_dân được từ_chối tiếp công_dân trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Điều 9 Luật Tiếp công_dân 2013 thì khi thuộc một trong những trường_hợp sau đây , người tiếp công_dân sẽ được từ_chối tiếp người đến_nơi t: ... Điều 4 Thông_tư 04/2021/TT-TTCP khi từ_chối tiếp công_dân thì người tiếp công_dân cần phải lưu_ý một_số điều sau đây : - Người tiếp công_dân được từ_chối tiếp công_dân trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 9 Luật Tiếp công_dân 2013 thì phải giải_thích cho công_dân được biết lý_do từ_chối tiếp, đồng_thời báo_cáo người phụ_trách tiếp công_dân. - Trường_hợp từ_chối tiếp công_dân theo quy_định tại khoản 3 Điều 9 Luật Tiếp công_dân 2013 thì người đứng đầu cơ_quan, đơn_vị phụ_trách tiếp công_dân ra Thông_báo từ_chối tiếp công_dân. Mẫu_Thông báo : Tải về | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 9 Luật Tiếp công_dân 2013 thì khi thuộc một trong những trường_hợp sau đây , người tiếp công_dân sẽ được từ_chối tiếp người đến_nơi tiếp công_dân : Những trường_hợp được từ_chối tiếp công_dân Người tiếp công_dân được từ_chối tiếp người đến_nơi tiếp công_dân trong các trường_hợp sau đây : 1 . Người trong tình_trạng say do dùng chất kích_thích , người mắc bệnh_tâm_thần hoặc một bệnh khác làm mất khả_năng nhận_thức hoặc khả_năng điều_khiển hành_vi của mình ; 2 . Người có hành_vi đe_doạ , xúc_phạm cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị , người tiếp công_dân , người thi_hành công_vụ hoặc có hành_vi khác vi_phạm nội_quy nơi tiếp công_dân ; 3 . Người khiếu_nại , tố_cáo về vụ_việc đã giải_quyết đúng chính_sách , pháp_luật , được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền kiểm_tra , rà_soát , thông_báo bằng văn_bản và đã được tiếp , giải_thích , hướng_dẫn nhưng vẫn cố_tình khiếu_nại , tố_cáo kéo_dài ; 4 . Những trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Lưu_ý : Theo Điều 4 Thông_tư 04/2021/TT-TTCP khi từ_chối tiếp công_dân thì người tiếp công_dân cần phải lưu_ý một_số điều sau đây : - Người tiếp công_dân được từ_chối tiếp công_dân trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 9 Luật Tiếp công_dân 2013 thì phải giải_thích cho công_dân được biết lý_do từ_chối tiếp , đồng_thời báo_cáo người phụ_trách tiếp công_dân . - Trường_hợp từ_chối tiếp công_dân theo quy_định tại khoản 3 Điều 9 Luật Tiếp công_dân 2013 thì người đứng đầu cơ_quan , đơn_vị phụ_trách tiếp công_dân ra Thông_báo từ_chối tiếp công_dân . Mẫu_Thông báo : Tải về | 197,419 | |
Xác_định giá_trị doanh_nghiệp nhà_nước dựa trên phương_pháp nào ? | Căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP ( khoản 1 Điều 22 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 140/2020 / NĐ-CP ) q: ... Căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP ( khoản 1 Điều 22 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 140/2020 / NĐ-CP ) quy_định phương_pháp xác_định giá_trị doanh_nghiệp nhà_nước như sau : - Tổ_chức tư_vấn xác_định giá_trị doanh_nghiệp lựa_chọn phương_pháp tài_sản và tối_thiểu một phương_pháp xác_định giá_trị doanh_nghiệp khác theo quy_định của pháp_luật giá và thẩm_định giá để trình cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu xem_xét , quyết_định . - Giá_trị doanh_nghiệp và giá_trị vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp được xác_định và công_bố không được thấp hơn giá_trị doanh_nghiệp và giá_trị vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp được xác_định theo phương_pháp tài_sản quy_định tại Mục 2 Chương_III_Nghị định 126/2017/NĐ-CP. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 22 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP ( khoản 1 Điều 22 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 11 Điều 1 Nghị_định 140/2020 / NĐ-CP ) quy_định phương_pháp xác_định giá_trị doanh_nghiệp nhà_nước như sau : - Tổ_chức tư_vấn xác_định giá_trị doanh_nghiệp lựa_chọn phương_pháp tài_sản và tối_thiểu một phương_pháp xác_định giá_trị doanh_nghiệp khác theo quy_định của pháp_luật giá và thẩm_định giá để trình cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu xem_xét , quyết_định . - Giá_trị doanh_nghiệp và giá_trị vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp được xác_định và công_bố không được thấp hơn giá_trị doanh_nghiệp và giá_trị vốn nhà_nước tại doanh_nghiệp được xác_định theo phương_pháp tài_sản quy_định tại Mục 2 Chương_III_Nghị định 126/2017/NĐ-CP. ( Hình từ Internet ) | 197,420 | |
Thực_hiện công_bố giá_trị doanh_nghiệp nhà_nước phải tuân theo quy_định gì ? | Căn_cứ tại Điều 23 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP quy_định thực_hiện công_bố giá_trị doanh_nghiệp như sau : ... - Căn_cứ Hồ_sơ xác_định giá_trị doanh_nghiệp do tổ_chức tư_vấn định_giá xây_dựng, Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm thẩm_tra về trình_tự, thủ_tục, tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về xác_định giá_trị doanh_nghiệp, trình cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định. + Thời_gian thực_hiện xử_lý tài_chính và tổ_chức tư_vấn định_giá xác_định giá_trị doanh_nghiệp ( từ thời_điểm xác_định giá_trị doanh_nghiệp đến thời_điểm công_bố giá_trị doanh_nghiệp ) phải đảm_bảo không quá 12 tháng ; đối_với các doanh_nghiệp phải thực_hiện Kiểm_toán nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 26 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP thời_gian không quá 15 tháng. + Trường_hợp quá thời_hạn trên chưa công_bố được giá_trị doanh_nghiệp cổ_phần_hoá, cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định điều_chỉnh thời_điểm xác_định giá_trị doanh_nghiệp để tổ_chức xử_lý tài_chính và xác_định giá_trị doanh_nghiệp theo quy_định ; đồng_thời tiến_hành kiểm_điểm, xử_lý trách_nhiệm và bồi_thường vật_chất các chi_phí phát_sinh do các tổ_chức, cá_nhân có liên_quan trong việc kéo_dài thời_gian công_bố giá_trị doanh_nghiệp. - Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu có trách_nhiệm xem_xét, quyết_định và công_bố giá_trị doanh_nghiệp trong thời_hạn không quá 15 ngày làm_việc kể từ khi tiếp_nhận đủ hồ_sơ ( bao_gồm cả Kết_luận của Kiểm_toán nhà_nước đối_với các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 26 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP). | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 23 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP quy_định thực_hiện công_bố giá_trị doanh_nghiệp như sau : - Căn_cứ Hồ_sơ xác_định giá_trị doanh_nghiệp do tổ_chức tư_vấn định_giá xây_dựng , Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm thẩm_tra về trình_tự , thủ_tục , tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về xác_định giá_trị doanh_nghiệp , trình cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định . + Thời_gian thực_hiện xử_lý tài_chính và tổ_chức tư_vấn định_giá xác_định giá_trị doanh_nghiệp ( từ thời_điểm xác_định giá_trị doanh_nghiệp đến thời_điểm công_bố giá_trị doanh_nghiệp ) phải đảm_bảo không quá 12 tháng ; đối_với các doanh_nghiệp phải thực_hiện Kiểm_toán nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 26 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP thời_gian không quá 15 tháng . + Trường_hợp quá thời_hạn trên chưa công_bố được giá_trị doanh_nghiệp cổ_phần_hoá , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định điều_chỉnh thời_điểm xác_định giá_trị doanh_nghiệp để tổ_chức xử_lý tài_chính và xác_định giá_trị doanh_nghiệp theo quy_định ; đồng_thời tiến_hành kiểm_điểm , xử_lý trách_nhiệm và bồi_thường vật_chất các chi_phí phát_sinh do các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong việc kéo_dài thời_gian công_bố giá_trị doanh_nghiệp . - Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định và công_bố giá_trị doanh_nghiệp trong thời_hạn không quá 15 ngày làm_việc kể từ khi tiếp_nhận đủ hồ_sơ ( bao_gồm cả Kết_luận của Kiểm_toán nhà_nước đối_với các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 26 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP). - Trong vòng 15 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu có quyết_định công_bố giá_trị doanh_nghiệp , doanh_nghiệp cổ_phần_hoá có trách_nhiệm bảo_quản và bàn_giao các khoản nợ và tài_sản đã loại_trừ khi xác_định giá_trị doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP , khoản 2 và khoản 3 Điều 15 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP cho Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam ; đối_với các tài_sản khác , doanh_nghiệp cổ_phần_hoá tiếp_tục thực_hiện theo_dõi , quản_lý , hạch_toán theo giá_trị sổ_sách kế_toán tại thời_điểm xác_định giá_trị doanh_nghiệp . | 197,421 | |
Thực_hiện công_bố giá_trị doanh_nghiệp nhà_nước phải tuân theo quy_định gì ? | Căn_cứ tại Điều 23 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP quy_định thực_hiện công_bố giá_trị doanh_nghiệp như sau : ... quá 15 ngày làm_việc kể từ khi tiếp_nhận đủ hồ_sơ ( bao_gồm cả Kết_luận của Kiểm_toán nhà_nước đối_với các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 26 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP). - Trong vòng 15 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu có quyết_định công_bố giá_trị doanh_nghiệp, doanh_nghiệp cổ_phần_hoá có trách_nhiệm bảo_quản và bàn_giao các khoản nợ và tài_sản đã loại_trừ khi xác_định giá_trị doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP, khoản 2 và khoản 3 Điều 15 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP cho Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam ; đối_với các tài_sản khác, doanh_nghiệp cổ_phần_hoá tiếp_tục thực_hiện theo_dõi, quản_lý, hạch_toán theo giá_trị sổ_sách kế_toán tại thời_điểm xác_định giá_trị doanh_nghiệp. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 23 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP quy_định thực_hiện công_bố giá_trị doanh_nghiệp như sau : - Căn_cứ Hồ_sơ xác_định giá_trị doanh_nghiệp do tổ_chức tư_vấn định_giá xây_dựng , Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm thẩm_tra về trình_tự , thủ_tục , tuân_thủ các quy_định của pháp_luật về xác_định giá_trị doanh_nghiệp , trình cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định . + Thời_gian thực_hiện xử_lý tài_chính và tổ_chức tư_vấn định_giá xác_định giá_trị doanh_nghiệp ( từ thời_điểm xác_định giá_trị doanh_nghiệp đến thời_điểm công_bố giá_trị doanh_nghiệp ) phải đảm_bảo không quá 12 tháng ; đối_với các doanh_nghiệp phải thực_hiện Kiểm_toán nhà_nước theo quy_định tại khoản 1 Điều 26 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP thời_gian không quá 15 tháng . + Trường_hợp quá thời_hạn trên chưa công_bố được giá_trị doanh_nghiệp cổ_phần_hoá , cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu quyết_định điều_chỉnh thời_điểm xác_định giá_trị doanh_nghiệp để tổ_chức xử_lý tài_chính và xác_định giá_trị doanh_nghiệp theo quy_định ; đồng_thời tiến_hành kiểm_điểm , xử_lý trách_nhiệm và bồi_thường vật_chất các chi_phí phát_sinh do các tổ_chức , cá_nhân có liên_quan trong việc kéo_dài thời_gian công_bố giá_trị doanh_nghiệp . - Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu có trách_nhiệm xem_xét , quyết_định và công_bố giá_trị doanh_nghiệp trong thời_hạn không quá 15 ngày làm_việc kể từ khi tiếp_nhận đủ hồ_sơ ( bao_gồm cả Kết_luận của Kiểm_toán nhà_nước đối_với các doanh_nghiệp quy_định tại khoản 1 Điều 26 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP). - Trong vòng 15 ngày làm_việc kể từ ngày cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu có quyết_định công_bố giá_trị doanh_nghiệp , doanh_nghiệp cổ_phần_hoá có trách_nhiệm bảo_quản và bàn_giao các khoản nợ và tài_sản đã loại_trừ khi xác_định giá_trị doanh_nghiệp theo quy_định tại khoản 2 Điều 14 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP , khoản 2 và khoản 3 Điều 15 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP cho Công_ty Mua_bán nợ Việt_Nam ; đối_với các tài_sản khác , doanh_nghiệp cổ_phần_hoá tiếp_tục thực_hiện theo_dõi , quản_lý , hạch_toán theo giá_trị sổ_sách kế_toán tại thời_điểm xác_định giá_trị doanh_nghiệp . | 197,422 | |
Điều_chỉnh lại giá_trị doanh_nghiệp nhà_nước đã công_bố trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 25 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP ( khoản 3 Điều 25 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Nghị_định 140/2020 / N: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 25 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP ( khoản 3 Điều 25 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Nghị_định 140/2020 / NĐ-CP ) quy_định như sau : Điều_chỉnh giá_trị doanh_nghiệp 1. Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu xem_xét, quyết_định điều_chỉnh lại giá_trị doanh_nghiệp đã công_bố trong trường_hợp sau đây : a ) Có những nguyên_nhân khách_quan ( thiên_tai, địch_hoạ, chính_sách Nhà_nước thay_đổi hoặc do các nguyên_nhân bất_khả_kháng khác ) làm ảnh_hưởng đến giá_trị những tài_sản của doanh_nghiệp. b ) Phát_hiện những sai_lệch trong quá_trình xác_định giá_trị doanh_nghiệp của tổ_chức tư_vấn hoặc doanh_nghiệp cổ_phần_hoá. 2. Việc điều_chỉnh lại giá_trị doanh_nghiệp đã công_bố quy_định tại khoản 1 Điều này chỉ áp_dụng đối_với các doanh_nghiệp cổ_phần_hoá chưa thực_hiện bán_đấu_giá công_khai ra công chúng ( IPO ). 3. Sau 09 tháng kể từ thời_điểm công_bố giá_trị doanh_nghiệp mà doanh_nghiệp chưa thực_hiện việc bán_đấu_giá công_khai ra công chúng ( IPO ) thì phải tổ_chức xác_định lại giá_trị doanh_nghiệp, ngoại_trừ các trường_hợp theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ trên cơ_sở đề_nghị của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu nhưng phải đảm_bảo thời_điểm IPO của doanh_nghiệp không vượt quá 12 tháng kể từ | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 25 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP ( khoản 3 Điều 25 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Nghị_định 140/2020 / NĐ-CP ) quy_định như sau : Điều_chỉnh giá_trị doanh_nghiệp 1 . Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu xem_xét , quyết_định điều_chỉnh lại giá_trị doanh_nghiệp đã công_bố trong trường_hợp sau đây : a ) Có những nguyên_nhân khách_quan ( thiên_tai , địch_hoạ , chính_sách Nhà_nước thay_đổi hoặc do các nguyên_nhân bất_khả_kháng khác ) làm ảnh_hưởng đến giá_trị những tài_sản của doanh_nghiệp . b ) Phát_hiện những sai_lệch trong quá_trình xác_định giá_trị doanh_nghiệp của tổ_chức tư_vấn hoặc doanh_nghiệp cổ_phần_hoá . 2 . Việc điều_chỉnh lại giá_trị doanh_nghiệp đã công_bố quy_định tại khoản 1 Điều này chỉ áp_dụng đối_với các doanh_nghiệp cổ_phần_hoá chưa thực_hiện bán_đấu_giá công_khai ra công chúng ( IPO ) . 3 . Sau 09 tháng kể từ thời_điểm công_bố giá_trị doanh_nghiệp mà doanh_nghiệp chưa thực_hiện việc bán_đấu_giá công_khai ra công chúng ( IPO ) thì phải tổ_chức xác_định lại giá_trị doanh_nghiệp , ngoại_trừ các trường_hợp theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ trên cơ_sở đề_nghị của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu nhưng phải đảm_bảo thời_điểm IPO của doanh_nghiệp không vượt quá 12 tháng kể từ thời_điểm công_bố giá_trị doanh_nghiệp . Như_vậy theo quy_định trên cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu xem_xét , quyết_định điều_chỉnh lại giá_trị doanh_nghiệp đã công_bố trong trường_hợp sau đây : - Có những nguyên_nhân khách_quan ( thiên_tai , địch_hoạ , chính_sách Nhà_nước thay_đổi hoặc do các nguyên_nhân bất_khả_kháng khác ) làm ảnh_hưởng đến giá_trị những tài_sản của doanh_nghiệp . - Phát_hiện những sai_lệch trong quá_trình xác_định giá_trị doanh_nghiệp của tổ_chức tư_vấn hoặc doanh_nghiệp cổ_phần_hoá . | 197,423 | |
Điều_chỉnh lại giá_trị doanh_nghiệp nhà_nước đã công_bố trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 25 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP ( khoản 3 Điều 25 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Nghị_định 140/2020 / N: ... giá_trị doanh_nghiệp, ngoại_trừ các trường_hợp theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ trên cơ_sở đề_nghị của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu nhưng phải đảm_bảo thời_điểm IPO của doanh_nghiệp không vượt quá 12 tháng kể từ thời_điểm công_bố giá_trị doanh_nghiệp. Như_vậy theo quy_định trên cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu xem_xét, quyết_định điều_chỉnh lại giá_trị doanh_nghiệp đã công_bố trong trường_hợp sau đây : - Có những nguyên_nhân khách_quan ( thiên_tai, địch_hoạ, chính_sách Nhà_nước thay_đổi hoặc do các nguyên_nhân bất_khả_kháng khác ) làm ảnh_hưởng đến giá_trị những tài_sản của doanh_nghiệp. - Phát_hiện những sai_lệch trong quá_trình xác_định giá_trị doanh_nghiệp của tổ_chức tư_vấn hoặc doanh_nghiệp cổ_phần_hoá. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 25 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP ( khoản 3 Điều 25 Nghị_định 126/2017/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Nghị_định 140/2020 / NĐ-CP ) quy_định như sau : Điều_chỉnh giá_trị doanh_nghiệp 1 . Cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu xem_xét , quyết_định điều_chỉnh lại giá_trị doanh_nghiệp đã công_bố trong trường_hợp sau đây : a ) Có những nguyên_nhân khách_quan ( thiên_tai , địch_hoạ , chính_sách Nhà_nước thay_đổi hoặc do các nguyên_nhân bất_khả_kháng khác ) làm ảnh_hưởng đến giá_trị những tài_sản của doanh_nghiệp . b ) Phát_hiện những sai_lệch trong quá_trình xác_định giá_trị doanh_nghiệp của tổ_chức tư_vấn hoặc doanh_nghiệp cổ_phần_hoá . 2 . Việc điều_chỉnh lại giá_trị doanh_nghiệp đã công_bố quy_định tại khoản 1 Điều này chỉ áp_dụng đối_với các doanh_nghiệp cổ_phần_hoá chưa thực_hiện bán_đấu_giá công_khai ra công chúng ( IPO ) . 3 . Sau 09 tháng kể từ thời_điểm công_bố giá_trị doanh_nghiệp mà doanh_nghiệp chưa thực_hiện việc bán_đấu_giá công_khai ra công chúng ( IPO ) thì phải tổ_chức xác_định lại giá_trị doanh_nghiệp , ngoại_trừ các trường_hợp theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ trên cơ_sở đề_nghị của cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu nhưng phải đảm_bảo thời_điểm IPO của doanh_nghiệp không vượt quá 12 tháng kể từ thời_điểm công_bố giá_trị doanh_nghiệp . Như_vậy theo quy_định trên cơ_quan đại_diện chủ_sở_hữu xem_xét , quyết_định điều_chỉnh lại giá_trị doanh_nghiệp đã công_bố trong trường_hợp sau đây : - Có những nguyên_nhân khách_quan ( thiên_tai , địch_hoạ , chính_sách Nhà_nước thay_đổi hoặc do các nguyên_nhân bất_khả_kháng khác ) làm ảnh_hưởng đến giá_trị những tài_sản của doanh_nghiệp . - Phát_hiện những sai_lệch trong quá_trình xác_định giá_trị doanh_nghiệp của tổ_chức tư_vấn hoặc doanh_nghiệp cổ_phần_hoá . | 197,424 | |
Nhận tặng cho vốn góp có phải đóng thuế_thu_nhập cá_nhân không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC và Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC quy_định về thu_nhập từ nhận quà tặng cụ_thể như s: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC và Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC quy_định về thu_nhập từ nhận quà tặng cụ_thể như sau : " Điều 2. Các khoản thu_nhập chịu thuế... 4. Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn là khoản thu_nhập cá_nhân nhận được bao_gồm : a ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn góp trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ( bao_gồm cả công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên ), công_ty hợp danh, hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh, hợp_tác_xã, quỹ_tín_dụng nhân_dân, tổ_chức kinh_tế, tổ_chức khác. b ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán, bao_gồm : thu_nhập từ chuyển_nhượng cổ_phiếu, quyền mua cổ_phiếu, trái_phiếu, tín_phiếu, chứng_chỉ quỹ và các loại chứng_khoán khác theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 của Luật chứng_khoán. Thu_nhập từ chuyển_nhượng cổ_phiếu của các cá_nhân trong công_ty cổ_phần theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 của Luật chứng_khoán và Điều 120 của Luật doanh_nghiệp c ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn dưới các hình_thức khác. " Đồng_thời, tại khoản 10 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC và Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC quy_định về | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC và Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC quy_định về thu_nhập từ nhận quà tặng cụ_thể như sau : " Điều 2 . Các khoản thu_nhập chịu thuế ... 4 . Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn là khoản thu_nhập cá_nhân nhận được bao_gồm : a ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn góp trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ( bao_gồm cả công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên ) , công_ty hợp danh , hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh , hợp_tác_xã , quỹ_tín_dụng nhân_dân , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khác . b ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán , bao_gồm : thu_nhập từ chuyển_nhượng cổ_phiếu , quyền mua cổ_phiếu , trái_phiếu , tín_phiếu , chứng_chỉ quỹ và các loại chứng_khoán khác theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 của Luật chứng_khoán . Thu_nhập từ chuyển_nhượng cổ_phiếu của các cá_nhân trong công_ty cổ_phần theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 của Luật chứng_khoán và Điều 120 của Luật doanh_nghiệp c ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn dưới các hình_thức khác . " Đồng_thời , tại khoản 10 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC và Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC quy_định về thu_nhập từ nhận quà tặng cụ_thể như sau : " Điều 2 . Các khoản thu_nhập chịu thuế Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân và Điều 3 Nghị_định số 65/2013/NĐ-CP , các khoản thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân bao_gồm : ... 10 . Thu_nhập từ nhận quà tặng Thu_nhập từ nhận quà tặng là khoản thu_nhập của cá_nhân nhận được từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước , cụ_thể như sau : a ) Đối_với nhận quà tặng là chứng_khoán bao_gồm : cổ_phiếu , quyền mua cổ_phiếu , trái_phiếu , tín_phiếu , chứng_chỉ quỹ và các loại chứng_khoán khác theo quy_định của Luật Chứng_khoán ; cổ_phần của các cá_nhân trong công_ty cổ_phần theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . b ) Đối_với nhận quà tặng là phần vốn trong các tổ_chức kinh_tế , cơ_sở kinh_doanh bao_gồm : vốn trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , hợp_tác_xã , công_ty hợp danh , hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh , vốn trong doanh_nghiệp tư_nhân , cơ_sở kinh_doanh của cá_nhân , vốn trong các hiệp_hội , quỹ được phép thành_lập theo quy_định của pháp_luật hoặc toàn_bộ cơ_sở kinh_doanh nếu là doanh_nghiệp tư_nhân , cơ_sở kinh_doanh của cá_nhân . c ) Đối_với nhận quà tặng là bất_động_sản bao_gồm : quyền sử_dụng đất ; quyền sử_dụng đất có tài_sản gắn liền với đất ; quyền_sở_hữu nhà , kể_cả nhà ở hình_thành trong tương_lai ; kết_cấu_hạ_tầng và các công_trình xây_dựng gắn liền với đất , kể_cả công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai ; quyền thuê đất ; quyền thuê mặt_nước ; các khoản thu_nhập khác nhận được từ thừa_kế là bất_động_sản dưới mọi hình_thức ; trừ thu_nhập từ quà tặng là bất_động_sản hướng_dẫn tại điểm d , khoản 1 , Điều 3 Thông_tư này . d ) Đối_với nhận quà tặng là các tài_sản khác phải đăng_ký quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng với cơ_quan quản_lý_Nhà_nước như : ô_tô ; xe_gắn_máy , xe mô_tô ; tàu_thuỷ , kể_cả sà_lan , ca_nô , tàu kéo , tàu đẩy ; thuyền , kể_cả du_thuyền ; tàu_bay ; súng săn , súng thể_thao . " Như_vậy , theo quy_định trên thì thu_nhập từ chuyển_nhượng cổ_phần , cũng như nhận tặng cho cổ_phần phải chịu thuế_thu_nhập cá_nhân . | 197,425 | |
Nhận tặng cho vốn góp có phải đóng thuế_thu_nhập cá_nhân không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC và Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC quy_định về thu_nhập từ nhận quà tặng cụ_thể như s: ... Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn dưới các hình_thức khác. " Đồng_thời, tại khoản 10 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC và Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC quy_định về thu_nhập từ nhận quà tặng cụ_thể như sau : " Điều 2. Các khoản thu_nhập chịu thuế Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân và Điều 3 Nghị_định số 65/2013/NĐ-CP, các khoản thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân bao_gồm :... 10. Thu_nhập từ nhận quà tặng Thu_nhập từ nhận quà tặng là khoản thu_nhập của cá_nhân nhận được từ các tổ_chức, cá_nhân trong và ngoài nước, cụ_thể như sau : a ) Đối_với nhận quà tặng là chứng_khoán bao_gồm : cổ_phiếu, quyền mua cổ_phiếu, trái_phiếu, tín_phiếu, chứng_chỉ quỹ và các loại chứng_khoán khác theo quy_định của Luật Chứng_khoán ; cổ_phần của các cá_nhân trong công_ty cổ_phần theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp. b ) Đối_với nhận quà tặng là phần vốn trong các tổ_chức kinh_tế, cơ_sở kinh_doanh bao_gồm : vốn trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, hợp_tác_xã, công_ty hợp danh, hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh, vốn trong doanh_nghiệp tư_nhân, cơ_sở kinh_doanh của cá_nhân, vốn | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC và Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC quy_định về thu_nhập từ nhận quà tặng cụ_thể như sau : " Điều 2 . Các khoản thu_nhập chịu thuế ... 4 . Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn là khoản thu_nhập cá_nhân nhận được bao_gồm : a ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn góp trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ( bao_gồm cả công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên ) , công_ty hợp danh , hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh , hợp_tác_xã , quỹ_tín_dụng nhân_dân , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khác . b ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán , bao_gồm : thu_nhập từ chuyển_nhượng cổ_phiếu , quyền mua cổ_phiếu , trái_phiếu , tín_phiếu , chứng_chỉ quỹ và các loại chứng_khoán khác theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 của Luật chứng_khoán . Thu_nhập từ chuyển_nhượng cổ_phiếu của các cá_nhân trong công_ty cổ_phần theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 của Luật chứng_khoán và Điều 120 của Luật doanh_nghiệp c ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn dưới các hình_thức khác . " Đồng_thời , tại khoản 10 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC và Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC quy_định về thu_nhập từ nhận quà tặng cụ_thể như sau : " Điều 2 . Các khoản thu_nhập chịu thuế Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân và Điều 3 Nghị_định số 65/2013/NĐ-CP , các khoản thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân bao_gồm : ... 10 . Thu_nhập từ nhận quà tặng Thu_nhập từ nhận quà tặng là khoản thu_nhập của cá_nhân nhận được từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước , cụ_thể như sau : a ) Đối_với nhận quà tặng là chứng_khoán bao_gồm : cổ_phiếu , quyền mua cổ_phiếu , trái_phiếu , tín_phiếu , chứng_chỉ quỹ và các loại chứng_khoán khác theo quy_định của Luật Chứng_khoán ; cổ_phần của các cá_nhân trong công_ty cổ_phần theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . b ) Đối_với nhận quà tặng là phần vốn trong các tổ_chức kinh_tế , cơ_sở kinh_doanh bao_gồm : vốn trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , hợp_tác_xã , công_ty hợp danh , hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh , vốn trong doanh_nghiệp tư_nhân , cơ_sở kinh_doanh của cá_nhân , vốn trong các hiệp_hội , quỹ được phép thành_lập theo quy_định của pháp_luật hoặc toàn_bộ cơ_sở kinh_doanh nếu là doanh_nghiệp tư_nhân , cơ_sở kinh_doanh của cá_nhân . c ) Đối_với nhận quà tặng là bất_động_sản bao_gồm : quyền sử_dụng đất ; quyền sử_dụng đất có tài_sản gắn liền với đất ; quyền_sở_hữu nhà , kể_cả nhà ở hình_thành trong tương_lai ; kết_cấu_hạ_tầng và các công_trình xây_dựng gắn liền với đất , kể_cả công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai ; quyền thuê đất ; quyền thuê mặt_nước ; các khoản thu_nhập khác nhận được từ thừa_kế là bất_động_sản dưới mọi hình_thức ; trừ thu_nhập từ quà tặng là bất_động_sản hướng_dẫn tại điểm d , khoản 1 , Điều 3 Thông_tư này . d ) Đối_với nhận quà tặng là các tài_sản khác phải đăng_ký quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng với cơ_quan quản_lý_Nhà_nước như : ô_tô ; xe_gắn_máy , xe mô_tô ; tàu_thuỷ , kể_cả sà_lan , ca_nô , tàu kéo , tàu đẩy ; thuyền , kể_cả du_thuyền ; tàu_bay ; súng săn , súng thể_thao . " Như_vậy , theo quy_định trên thì thu_nhập từ chuyển_nhượng cổ_phần , cũng như nhận tặng cho cổ_phần phải chịu thuế_thu_nhập cá_nhân . | 197,426 | |
Nhận tặng cho vốn góp có phải đóng thuế_thu_nhập cá_nhân không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC và Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC quy_định về thu_nhập từ nhận quà tặng cụ_thể như s: ... , cơ_sở kinh_doanh bao_gồm : vốn trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, hợp_tác_xã, công_ty hợp danh, hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh, vốn trong doanh_nghiệp tư_nhân, cơ_sở kinh_doanh của cá_nhân, vốn trong các hiệp_hội, quỹ được phép thành_lập theo quy_định của pháp_luật hoặc toàn_bộ cơ_sở kinh_doanh nếu là doanh_nghiệp tư_nhân, cơ_sở kinh_doanh của cá_nhân. c ) Đối_với nhận quà tặng là bất_động_sản bao_gồm : quyền sử_dụng đất ; quyền sử_dụng đất có tài_sản gắn liền với đất ; quyền_sở_hữu nhà, kể_cả nhà ở hình_thành trong tương_lai ; kết_cấu_hạ_tầng và các công_trình xây_dựng gắn liền với đất, kể_cả công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai ; quyền thuê đất ; quyền thuê mặt_nước ; các khoản thu_nhập khác nhận được từ thừa_kế là bất_động_sản dưới mọi hình_thức ; trừ thu_nhập từ quà tặng là bất_động_sản hướng_dẫn tại điểm d, khoản 1, Điều 3 Thông_tư này. d ) Đối_với nhận quà tặng là các tài_sản khác phải đăng_ký quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng với cơ_quan quản_lý_Nhà_nước như : ô_tô ; xe_gắn_máy, xe mô_tô ; tàu_thuỷ, kể_cả sà_lan, ca_nô, tàu kéo, tàu đẩy ; thuyền, kể_cả du_thuyền ; tàu_bay ; súng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC và Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC quy_định về thu_nhập từ nhận quà tặng cụ_thể như sau : " Điều 2 . Các khoản thu_nhập chịu thuế ... 4 . Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn là khoản thu_nhập cá_nhân nhận được bao_gồm : a ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn góp trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ( bao_gồm cả công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên ) , công_ty hợp danh , hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh , hợp_tác_xã , quỹ_tín_dụng nhân_dân , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khác . b ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán , bao_gồm : thu_nhập từ chuyển_nhượng cổ_phiếu , quyền mua cổ_phiếu , trái_phiếu , tín_phiếu , chứng_chỉ quỹ và các loại chứng_khoán khác theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 của Luật chứng_khoán . Thu_nhập từ chuyển_nhượng cổ_phiếu của các cá_nhân trong công_ty cổ_phần theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 của Luật chứng_khoán và Điều 120 của Luật doanh_nghiệp c ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn dưới các hình_thức khác . " Đồng_thời , tại khoản 10 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC và Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC quy_định về thu_nhập từ nhận quà tặng cụ_thể như sau : " Điều 2 . Các khoản thu_nhập chịu thuế Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân và Điều 3 Nghị_định số 65/2013/NĐ-CP , các khoản thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân bao_gồm : ... 10 . Thu_nhập từ nhận quà tặng Thu_nhập từ nhận quà tặng là khoản thu_nhập của cá_nhân nhận được từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước , cụ_thể như sau : a ) Đối_với nhận quà tặng là chứng_khoán bao_gồm : cổ_phiếu , quyền mua cổ_phiếu , trái_phiếu , tín_phiếu , chứng_chỉ quỹ và các loại chứng_khoán khác theo quy_định của Luật Chứng_khoán ; cổ_phần của các cá_nhân trong công_ty cổ_phần theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . b ) Đối_với nhận quà tặng là phần vốn trong các tổ_chức kinh_tế , cơ_sở kinh_doanh bao_gồm : vốn trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , hợp_tác_xã , công_ty hợp danh , hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh , vốn trong doanh_nghiệp tư_nhân , cơ_sở kinh_doanh của cá_nhân , vốn trong các hiệp_hội , quỹ được phép thành_lập theo quy_định của pháp_luật hoặc toàn_bộ cơ_sở kinh_doanh nếu là doanh_nghiệp tư_nhân , cơ_sở kinh_doanh của cá_nhân . c ) Đối_với nhận quà tặng là bất_động_sản bao_gồm : quyền sử_dụng đất ; quyền sử_dụng đất có tài_sản gắn liền với đất ; quyền_sở_hữu nhà , kể_cả nhà ở hình_thành trong tương_lai ; kết_cấu_hạ_tầng và các công_trình xây_dựng gắn liền với đất , kể_cả công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai ; quyền thuê đất ; quyền thuê mặt_nước ; các khoản thu_nhập khác nhận được từ thừa_kế là bất_động_sản dưới mọi hình_thức ; trừ thu_nhập từ quà tặng là bất_động_sản hướng_dẫn tại điểm d , khoản 1 , Điều 3 Thông_tư này . d ) Đối_với nhận quà tặng là các tài_sản khác phải đăng_ký quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng với cơ_quan quản_lý_Nhà_nước như : ô_tô ; xe_gắn_máy , xe mô_tô ; tàu_thuỷ , kể_cả sà_lan , ca_nô , tàu kéo , tàu đẩy ; thuyền , kể_cả du_thuyền ; tàu_bay ; súng săn , súng thể_thao . " Như_vậy , theo quy_định trên thì thu_nhập từ chuyển_nhượng cổ_phần , cũng như nhận tặng cho cổ_phần phải chịu thuế_thu_nhập cá_nhân . | 197,427 | |
Nhận tặng cho vốn góp có phải đóng thuế_thu_nhập cá_nhân không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC và Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC quy_định về thu_nhập từ nhận quà tặng cụ_thể như s: ... cơ_quan quản_lý_Nhà_nước như : ô_tô ; xe_gắn_máy, xe mô_tô ; tàu_thuỷ, kể_cả sà_lan, ca_nô, tàu kéo, tàu đẩy ; thuyền, kể_cả du_thuyền ; tàu_bay ; súng săn, súng thể_thao. " Như_vậy, theo quy_định trên thì thu_nhập từ chuyển_nhượng cổ_phần, cũng như nhận tặng cho cổ_phần phải chịu thuế_thu_nhập cá_nhân. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC và Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC quy_định về thu_nhập từ nhận quà tặng cụ_thể như sau : " Điều 2 . Các khoản thu_nhập chịu thuế ... 4 . Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn là khoản thu_nhập cá_nhân nhận được bao_gồm : a ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn góp trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn ( bao_gồm cả công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên ) , công_ty hợp danh , hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh , hợp_tác_xã , quỹ_tín_dụng nhân_dân , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khác . b ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán , bao_gồm : thu_nhập từ chuyển_nhượng cổ_phiếu , quyền mua cổ_phiếu , trái_phiếu , tín_phiếu , chứng_chỉ quỹ và các loại chứng_khoán khác theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 của Luật chứng_khoán . Thu_nhập từ chuyển_nhượng cổ_phiếu của các cá_nhân trong công_ty cổ_phần theo quy_định tại khoản 2 Điều 6 của Luật chứng_khoán và Điều 120 của Luật doanh_nghiệp c ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn dưới các hình_thức khác . " Đồng_thời , tại khoản 10 Điều 2 Thông_tư 111/2013/TT-BTC và Điều 11 Thông_tư 92/2015/TT-BTC quy_định về thu_nhập từ nhận quà tặng cụ_thể như sau : " Điều 2 . Các khoản thu_nhập chịu thuế Theo quy_định tại Điều 3 Luật Thuế_thu_nhập cá_nhân và Điều 3 Nghị_định số 65/2013/NĐ-CP , các khoản thu_nhập chịu thuế_thu_nhập cá_nhân bao_gồm : ... 10 . Thu_nhập từ nhận quà tặng Thu_nhập từ nhận quà tặng là khoản thu_nhập của cá_nhân nhận được từ các tổ_chức , cá_nhân trong và ngoài nước , cụ_thể như sau : a ) Đối_với nhận quà tặng là chứng_khoán bao_gồm : cổ_phiếu , quyền mua cổ_phiếu , trái_phiếu , tín_phiếu , chứng_chỉ quỹ và các loại chứng_khoán khác theo quy_định của Luật Chứng_khoán ; cổ_phần của các cá_nhân trong công_ty cổ_phần theo quy_định của Luật Doanh_nghiệp . b ) Đối_với nhận quà tặng là phần vốn trong các tổ_chức kinh_tế , cơ_sở kinh_doanh bao_gồm : vốn trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , hợp_tác_xã , công_ty hợp danh , hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh , vốn trong doanh_nghiệp tư_nhân , cơ_sở kinh_doanh của cá_nhân , vốn trong các hiệp_hội , quỹ được phép thành_lập theo quy_định của pháp_luật hoặc toàn_bộ cơ_sở kinh_doanh nếu là doanh_nghiệp tư_nhân , cơ_sở kinh_doanh của cá_nhân . c ) Đối_với nhận quà tặng là bất_động_sản bao_gồm : quyền sử_dụng đất ; quyền sử_dụng đất có tài_sản gắn liền với đất ; quyền_sở_hữu nhà , kể_cả nhà ở hình_thành trong tương_lai ; kết_cấu_hạ_tầng và các công_trình xây_dựng gắn liền với đất , kể_cả công_trình xây_dựng hình_thành trong tương_lai ; quyền thuê đất ; quyền thuê mặt_nước ; các khoản thu_nhập khác nhận được từ thừa_kế là bất_động_sản dưới mọi hình_thức ; trừ thu_nhập từ quà tặng là bất_động_sản hướng_dẫn tại điểm d , khoản 1 , Điều 3 Thông_tư này . d ) Đối_với nhận quà tặng là các tài_sản khác phải đăng_ký quyền_sở_hữu hoặc quyền sử_dụng với cơ_quan quản_lý_Nhà_nước như : ô_tô ; xe_gắn_máy , xe mô_tô ; tàu_thuỷ , kể_cả sà_lan , ca_nô , tàu kéo , tàu đẩy ; thuyền , kể_cả du_thuyền ; tàu_bay ; súng săn , súng thể_thao . " Như_vậy , theo quy_định trên thì thu_nhập từ chuyển_nhượng cổ_phần , cũng như nhận tặng cho cổ_phần phải chịu thuế_thu_nhập cá_nhân . | 197,428 | |
Căn_cứ tính thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn | Tại Điều 11 Thông_tư 111/2013/TT-BTC và Điều 16 Thông_tư 92/2015/TT-BTC quy_định về căn_cứ tính thuế đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn cụ_thể như : ... Tại Điều 11 Thông_tư 111/2013/TT-BTC và Điều 16 Thông_tư 92/2015/TT-BTC quy_định về căn_cứ tính thuế đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn cụ_thể như sau : Đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng phần vốn góp Căn_cứ tính thuế đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng phần vốn góp là thu_nhập tính thuế và thuế_suất . a ) Thu_nhập tính thuế : thu_nhập tính thuế từ chuyển_nhượng phần vốn góp được xác_định bằng giá chuyển_nhượng trừ giá mua của phần vốn chuyển_nhượng và các chi_phí hợp_lý liên_quan đến việc tạo ra thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn . [ ... ] b ) Thuế_suất Thuế_suất thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn góp áp_dụng theo Biểu_thuế toàn_phần với thuế_suất là 20% . [ ... ] Như_vậy , khi phát_sinh thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn phải chịu thuế_suất 20% . Trên đây là một_số quy_định và thông_tin liên_quan tới thuế_thu_nhập cá_nhân chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | None | 1 | Tại Điều 11 Thông_tư 111/2013/TT-BTC và Điều 16 Thông_tư 92/2015/TT-BTC quy_định về căn_cứ tính thuế đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn cụ_thể như sau : Đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng phần vốn góp Căn_cứ tính thuế đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng phần vốn góp là thu_nhập tính thuế và thuế_suất . a ) Thu_nhập tính thuế : thu_nhập tính thuế từ chuyển_nhượng phần vốn góp được xác_định bằng giá chuyển_nhượng trừ giá mua của phần vốn chuyển_nhượng và các chi_phí hợp_lý liên_quan đến việc tạo ra thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn . [ ... ] b ) Thuế_suất Thuế_suất thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn góp áp_dụng theo Biểu_thuế toàn_phần với thuế_suất là 20% . [ ... ] Như_vậy , khi phát_sinh thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn phải chịu thuế_suất 20% . Trên đây là một_số quy_định và thông_tin liên_quan tới thuế_thu_nhập cá_nhân chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng ! | 197,429 | |
Lao_động đóng trùng bảo_hiểm_xã_hội ở hai công_ty thì nộp hồ_sơ đề_nghị hoàn tiền tại đâu ? | Căn_cứ tiết 1.1 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 222 /: ... Căn_cứ tiết 1.1 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định như sau : PHẦN B. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH I. Lĩnh_vực thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN 1. Đăng_ký, điều_chỉnh đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN ; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT... 1.1 Trình_tự thực_hiện Bước 1. Lập, nộp hồ_sơ 1. NLĐ làm_việc tại đơn_vị SDLĐ : Lập hồ_sơ theo quy_định tại điểm 1 mục 1.3 Thành_phần hồ_sơ ; nộp hồ_sơ cho đơn_vị SDLĐ. 2. NLĐ làm_việc ở nước_ngoài : Lập hồ_sơ theo quy_định tại điểm 2 mục 1.3 Thành_phần hồ_sơ đóng qua đơn_vị đưa NLĐ đi làm_việc ở nước_ngoài hoặc đóng trực_tiếp cho cơ_quan BHXH nơi cư_trú của NLĐ trước khi đi làm_việc ở nước_ngoài. 3. NLĐ có từ 2 sổ BHXH đóng trùng BHXH, BHTN : Lập hồ_sơ theo quy_định tại điểm 3 mục 1.3 | None | 1 | Căn_cứ tiết 1.1 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định như sau : PHẦN B. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH I. Lĩnh_vực thu BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN 1 . Đăng_ký , điều_chỉnh đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN ; cấp sổ BHXH , thẻ BHYT ... 1.1 Trình_tự thực_hiện Bước 1 . Lập , nộp hồ_sơ 1 . NLĐ làm_việc tại đơn_vị SDLĐ : Lập hồ_sơ theo quy_định tại điểm 1 mục 1.3 Thành_phần hồ_sơ ; nộp hồ_sơ cho đơn_vị SDLĐ . 2 . NLĐ làm_việc ở nước_ngoài : Lập hồ_sơ theo quy_định tại điểm 2 mục 1.3 Thành_phần hồ_sơ đóng qua đơn_vị đưa NLĐ đi làm_việc ở nước_ngoài hoặc đóng trực_tiếp cho cơ_quan BHXH nơi cư_trú của NLĐ trước khi đi làm_việc ở nước_ngoài . 3 . NLĐ có từ 2 sổ BHXH đóng trùng BHXH , BHTN : Lập hồ_sơ theo quy_định tại điểm 3 mục 1.3 Thành_phần hồ_sơ , nộp trực_tiếp cho cơ_quan BHXH nơi quản_lý hoặc nơi cư_trú . 4 . Đơn_vị SDLĐ : Ghi mã_số BHXH vào các mẫu_biểu tương_ứng đối_với NLĐ đã được cấp mã_số BHXH ; Hướng_dẫn NLĐ lập Tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT ( Mẫu_TK 1 - TS ) đối_với NLĐ chưa được cấp mã_số BHXH ( kể_cả NLĐ không nhớ mã_số BHXH ) ; nộp cho cơ_quan BHXH . Bước 2 . Cơ_quan BHXH tiếp_nhận hồ_sơ và giải_quyết theo quy_định . Bước 3 . Nhận kết_quả gồm : Sổ_BHXH , thẻ BHYT ; Quyết_định hoàn_trả ; Tiền hoàn_trả thời_gian đóng trùng BHXH , BHTN . Theo đó , lao_động đóng trùng bảo_hiểm_xã_hội thì nộp hồ_sơ đề_nghị hoàn tiền tại cơ_quan BHXH nơi quản_lý hoặc nơi cư_trú . Thời_hạn giải_quyết yêu_cầu hoàn_trả tiền do bảo_hiểm_xã_hội do đóng trùng là bao_lâu ? ( hình từ internet ) | 197,430 | |
Lao_động đóng trùng bảo_hiểm_xã_hội ở hai công_ty thì nộp hồ_sơ đề_nghị hoàn tiền tại đâu ? | Căn_cứ tiết 1.1 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 222 /: ... của NLĐ trước khi đi làm_việc ở nước_ngoài. 3. NLĐ có từ 2 sổ BHXH đóng trùng BHXH, BHTN : Lập hồ_sơ theo quy_định tại điểm 3 mục 1.3 Thành_phần hồ_sơ, nộp trực_tiếp cho cơ_quan BHXH nơi quản_lý hoặc nơi cư_trú. 4. Đơn_vị SDLĐ : Ghi mã_số BHXH vào các mẫu_biểu tương_ứng đối_với NLĐ đã được cấp mã_số BHXH ; Hướng_dẫn NLĐ lập Tờ khai tham_gia, điều_chỉnh thông_tin BHXH, BHYT ( Mẫu_TK 1 - TS ) đối_với NLĐ chưa được cấp mã_số BHXH ( kể_cả NLĐ không nhớ mã_số BHXH ) ; nộp cho cơ_quan BHXH. Bước 2. Cơ_quan BHXH tiếp_nhận hồ_sơ và giải_quyết theo quy_định. Bước 3. Nhận kết_quả gồm : Sổ_BHXH, thẻ BHYT ; Quyết_định hoàn_trả ; Tiền hoàn_trả thời_gian đóng trùng BHXH, BHTN. Theo đó, lao_động đóng trùng bảo_hiểm_xã_hội thì nộp hồ_sơ đề_nghị hoàn tiền tại cơ_quan BHXH nơi quản_lý hoặc nơi cư_trú. Thời_hạn giải_quyết yêu_cầu hoàn_trả tiền do bảo_hiểm_xã_hội do đóng trùng là bao_lâu? ( hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ tiết 1.1 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định như sau : PHẦN B. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH I. Lĩnh_vực thu BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN 1 . Đăng_ký , điều_chỉnh đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN ; cấp sổ BHXH , thẻ BHYT ... 1.1 Trình_tự thực_hiện Bước 1 . Lập , nộp hồ_sơ 1 . NLĐ làm_việc tại đơn_vị SDLĐ : Lập hồ_sơ theo quy_định tại điểm 1 mục 1.3 Thành_phần hồ_sơ ; nộp hồ_sơ cho đơn_vị SDLĐ . 2 . NLĐ làm_việc ở nước_ngoài : Lập hồ_sơ theo quy_định tại điểm 2 mục 1.3 Thành_phần hồ_sơ đóng qua đơn_vị đưa NLĐ đi làm_việc ở nước_ngoài hoặc đóng trực_tiếp cho cơ_quan BHXH nơi cư_trú của NLĐ trước khi đi làm_việc ở nước_ngoài . 3 . NLĐ có từ 2 sổ BHXH đóng trùng BHXH , BHTN : Lập hồ_sơ theo quy_định tại điểm 3 mục 1.3 Thành_phần hồ_sơ , nộp trực_tiếp cho cơ_quan BHXH nơi quản_lý hoặc nơi cư_trú . 4 . Đơn_vị SDLĐ : Ghi mã_số BHXH vào các mẫu_biểu tương_ứng đối_với NLĐ đã được cấp mã_số BHXH ; Hướng_dẫn NLĐ lập Tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT ( Mẫu_TK 1 - TS ) đối_với NLĐ chưa được cấp mã_số BHXH ( kể_cả NLĐ không nhớ mã_số BHXH ) ; nộp cho cơ_quan BHXH . Bước 2 . Cơ_quan BHXH tiếp_nhận hồ_sơ và giải_quyết theo quy_định . Bước 3 . Nhận kết_quả gồm : Sổ_BHXH , thẻ BHYT ; Quyết_định hoàn_trả ; Tiền hoàn_trả thời_gian đóng trùng BHXH , BHTN . Theo đó , lao_động đóng trùng bảo_hiểm_xã_hội thì nộp hồ_sơ đề_nghị hoàn tiền tại cơ_quan BHXH nơi quản_lý hoặc nơi cư_trú . Thời_hạn giải_quyết yêu_cầu hoàn_trả tiền do bảo_hiểm_xã_hội do đóng trùng là bao_lâu ? ( hình từ internet ) | 197,431 | |
Lao_động đóng trùng bảo_hiểm_xã_hội ở hai công_ty thì nộp hồ_sơ đề_nghị hoàn tiền tại đâu ? | Căn_cứ tiết 1.1 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 222 /: ... Thời_hạn giải_quyết yêu_cầu hoàn_trả tiền do bảo_hiểm_xã_hội do đóng trùng là bao_lâu? ( hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ tiết 1.1 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định như sau : PHẦN B. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH I. Lĩnh_vực thu BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN 1 . Đăng_ký , điều_chỉnh đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN ; cấp sổ BHXH , thẻ BHYT ... 1.1 Trình_tự thực_hiện Bước 1 . Lập , nộp hồ_sơ 1 . NLĐ làm_việc tại đơn_vị SDLĐ : Lập hồ_sơ theo quy_định tại điểm 1 mục 1.3 Thành_phần hồ_sơ ; nộp hồ_sơ cho đơn_vị SDLĐ . 2 . NLĐ làm_việc ở nước_ngoài : Lập hồ_sơ theo quy_định tại điểm 2 mục 1.3 Thành_phần hồ_sơ đóng qua đơn_vị đưa NLĐ đi làm_việc ở nước_ngoài hoặc đóng trực_tiếp cho cơ_quan BHXH nơi cư_trú của NLĐ trước khi đi làm_việc ở nước_ngoài . 3 . NLĐ có từ 2 sổ BHXH đóng trùng BHXH , BHTN : Lập hồ_sơ theo quy_định tại điểm 3 mục 1.3 Thành_phần hồ_sơ , nộp trực_tiếp cho cơ_quan BHXH nơi quản_lý hoặc nơi cư_trú . 4 . Đơn_vị SDLĐ : Ghi mã_số BHXH vào các mẫu_biểu tương_ứng đối_với NLĐ đã được cấp mã_số BHXH ; Hướng_dẫn NLĐ lập Tờ khai tham_gia , điều_chỉnh thông_tin BHXH , BHYT ( Mẫu_TK 1 - TS ) đối_với NLĐ chưa được cấp mã_số BHXH ( kể_cả NLĐ không nhớ mã_số BHXH ) ; nộp cho cơ_quan BHXH . Bước 2 . Cơ_quan BHXH tiếp_nhận hồ_sơ và giải_quyết theo quy_định . Bước 3 . Nhận kết_quả gồm : Sổ_BHXH , thẻ BHYT ; Quyết_định hoàn_trả ; Tiền hoàn_trả thời_gian đóng trùng BHXH , BHTN . Theo đó , lao_động đóng trùng bảo_hiểm_xã_hội thì nộp hồ_sơ đề_nghị hoàn tiền tại cơ_quan BHXH nơi quản_lý hoặc nơi cư_trú . Thời_hạn giải_quyết yêu_cầu hoàn_trả tiền do bảo_hiểm_xã_hội do đóng trùng là bao_lâu ? ( hình từ internet ) | 197,432 | |
Thực_hiện đề_nghị hoàn tiền đóng trùng bảo_hiểm_xã_hội online được không ? | Căn_cứ tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 222 /: ... Căn_cứ tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định như sau : PHẦN B. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH I. Lĩnh_vực thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN 1. Đăng_ký, điều_chỉnh đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN ; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT... 1.2 Cách_thức thực_hiện 1. Nộp hồ_sơ : Đơn_vị SDLĐ, NLĐ làm_việc ở nước_ngoài đóng trực_tiếp cho cơ_quan BHXH và NLĐ có từ 2 sổ BHXH đóng trùng BHXH, BHTN nộp hồ_sơ bằng một trong các hình_thức sau : a ) Qua dịch_vụ bưu_chính công_ích ; b ) Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan BHXH cấp tỉnh, cấp huyện hoặc tại Trung_tâm Phục_vụ HCC các cấp. c ) Qua giao_dịch điện_tử đối_với đơn_vị SDLĐ : lập hồ_sơ điện_tử, ký số và gửi lên Cổng_Thông tin điện_tử BHXH Việt_Nam hoặc qua tổ_chức I-VAN. 2 | None | 1 | Căn_cứ tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định như sau : PHẦN B. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH I. Lĩnh_vực thu BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN 1 . Đăng_ký , điều_chỉnh đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN ; cấp sổ BHXH , thẻ BHYT ... 1.2 Cách_thức thực_hiện 1 . Nộp hồ_sơ : Đơn_vị SDLĐ , NLĐ làm_việc ở nước_ngoài đóng trực_tiếp cho cơ_quan BHXH và NLĐ có từ 2 sổ BHXH đóng trùng BHXH , BHTN nộp hồ_sơ bằng một trong các hình_thức sau : a ) Qua dịch_vụ bưu_chính công_ích ; b ) Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan BHXH cấp tỉnh , cấp huyện hoặc tại Trung_tâm Phục_vụ HCC các cấp . c ) Qua giao_dịch điện_tử đối_với đơn_vị SDLĐ : lập hồ_sơ điện_tử , ký số và gửi lên Cổng_Thông tin điện_tử BHXH Việt_Nam hoặc qua tổ_chức I-VAN. 2 . Nhận kết_quả giải_quyết : theo hình_thức đã đăng_ký . ... Quy_định này có nêu đơn_vị sử_dụng lao_động được quyền lập hồ_sơ đề_nghị điện_tử , ký số và gửi lên Cổng_Thông tin điện_tử BHXH Việt_Nam hoặc qua tổ_chức I-VAN. Như_vậy việc yêu_cầu hoàn_trả tiền BHXH online chỉ áp_dụng cho đơn_vị sử_dụng lao_động . | 197,433 | |
Thực_hiện đề_nghị hoàn tiền đóng trùng bảo_hiểm_xã_hội online được không ? | Căn_cứ tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 222 /: ... c ) Qua giao_dịch điện_tử đối_với đơn_vị SDLĐ : lập hồ_sơ điện_tử, ký số và gửi lên Cổng_Thông tin điện_tử BHXH Việt_Nam hoặc qua tổ_chức I-VAN. 2. Nhận kết_quả giải_quyết : theo hình_thức đã đăng_ký.... Quy_định này có nêu đơn_vị sử_dụng lao_động được quyền lập hồ_sơ đề_nghị điện_tử, ký số và gửi lên Cổng_Thông tin điện_tử BHXH Việt_Nam hoặc qua tổ_chức I-VAN. Như_vậy việc yêu_cầu hoàn_trả tiền BHXH online chỉ áp_dụng cho đơn_vị sử_dụng lao_động.Căn_cứ tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định như sau : PHẦN B. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH I. Lĩnh_vực thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN 1. Đăng_ký, điều_chỉnh đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN ; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT... 1.2 Cách_thức thực_hiện 1. Nộp hồ_sơ : Đơn_vị SDLĐ, NLĐ làm_việc ở nước_ngoài đóng | None | 1 | Căn_cứ tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định như sau : PHẦN B. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH I. Lĩnh_vực thu BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN 1 . Đăng_ký , điều_chỉnh đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN ; cấp sổ BHXH , thẻ BHYT ... 1.2 Cách_thức thực_hiện 1 . Nộp hồ_sơ : Đơn_vị SDLĐ , NLĐ làm_việc ở nước_ngoài đóng trực_tiếp cho cơ_quan BHXH và NLĐ có từ 2 sổ BHXH đóng trùng BHXH , BHTN nộp hồ_sơ bằng một trong các hình_thức sau : a ) Qua dịch_vụ bưu_chính công_ích ; b ) Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan BHXH cấp tỉnh , cấp huyện hoặc tại Trung_tâm Phục_vụ HCC các cấp . c ) Qua giao_dịch điện_tử đối_với đơn_vị SDLĐ : lập hồ_sơ điện_tử , ký số và gửi lên Cổng_Thông tin điện_tử BHXH Việt_Nam hoặc qua tổ_chức I-VAN. 2 . Nhận kết_quả giải_quyết : theo hình_thức đã đăng_ký . ... Quy_định này có nêu đơn_vị sử_dụng lao_động được quyền lập hồ_sơ đề_nghị điện_tử , ký số và gửi lên Cổng_Thông tin điện_tử BHXH Việt_Nam hoặc qua tổ_chức I-VAN. Như_vậy việc yêu_cầu hoàn_trả tiền BHXH online chỉ áp_dụng cho đơn_vị sử_dụng lao_động . | 197,434 | |
Thực_hiện đề_nghị hoàn tiền đóng trùng bảo_hiểm_xã_hội online được không ? | Căn_cứ tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 222 /: ... BHTN, BHTNLĐ-BNN ; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT... 1.2 Cách_thức thực_hiện 1. Nộp hồ_sơ : Đơn_vị SDLĐ, NLĐ làm_việc ở nước_ngoài đóng trực_tiếp cho cơ_quan BHXH và NLĐ có từ 2 sổ BHXH đóng trùng BHXH, BHTN nộp hồ_sơ bằng một trong các hình_thức sau : a ) Qua dịch_vụ bưu_chính công_ích ; b ) Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan BHXH cấp tỉnh, cấp huyện hoặc tại Trung_tâm Phục_vụ HCC các cấp. c ) Qua giao_dịch điện_tử đối_với đơn_vị SDLĐ : lập hồ_sơ điện_tử, ký số và gửi lên Cổng_Thông tin điện_tử BHXH Việt_Nam hoặc qua tổ_chức I-VAN. 2. Nhận kết_quả giải_quyết : theo hình_thức đã đăng_ký.... Quy_định này có nêu đơn_vị sử_dụng lao_động được quyền lập hồ_sơ đề_nghị điện_tử, ký số và gửi lên Cổng_Thông tin điện_tử BHXH Việt_Nam hoặc qua tổ_chức I-VAN. Như_vậy việc yêu_cầu hoàn_trả tiền BHXH online chỉ áp_dụng cho đơn_vị sử_dụng lao_động. | None | 1 | Căn_cứ tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định như sau : PHẦN B. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH I. Lĩnh_vực thu BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN 1 . Đăng_ký , điều_chỉnh đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN ; cấp sổ BHXH , thẻ BHYT ... 1.2 Cách_thức thực_hiện 1 . Nộp hồ_sơ : Đơn_vị SDLĐ , NLĐ làm_việc ở nước_ngoài đóng trực_tiếp cho cơ_quan BHXH và NLĐ có từ 2 sổ BHXH đóng trùng BHXH , BHTN nộp hồ_sơ bằng một trong các hình_thức sau : a ) Qua dịch_vụ bưu_chính công_ích ; b ) Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan BHXH cấp tỉnh , cấp huyện hoặc tại Trung_tâm Phục_vụ HCC các cấp . c ) Qua giao_dịch điện_tử đối_với đơn_vị SDLĐ : lập hồ_sơ điện_tử , ký số và gửi lên Cổng_Thông tin điện_tử BHXH Việt_Nam hoặc qua tổ_chức I-VAN. 2 . Nhận kết_quả giải_quyết : theo hình_thức đã đăng_ký . ... Quy_định này có nêu đơn_vị sử_dụng lao_động được quyền lập hồ_sơ đề_nghị điện_tử , ký số và gửi lên Cổng_Thông tin điện_tử BHXH Việt_Nam hoặc qua tổ_chức I-VAN. Như_vậy việc yêu_cầu hoàn_trả tiền BHXH online chỉ áp_dụng cho đơn_vị sử_dụng lao_động . | 197,435 | |
Thực_hiện đề_nghị hoàn tiền đóng trùng bảo_hiểm_xã_hội online được không ? | Căn_cứ tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 222 /: ... online chỉ áp_dụng cho đơn_vị sử_dụng lao_động. | None | 1 | Căn_cứ tiết 1.3 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định như sau : PHẦN B. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH I. Lĩnh_vực thu BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN 1 . Đăng_ký , điều_chỉnh đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN ; cấp sổ BHXH , thẻ BHYT ... 1.2 Cách_thức thực_hiện 1 . Nộp hồ_sơ : Đơn_vị SDLĐ , NLĐ làm_việc ở nước_ngoài đóng trực_tiếp cho cơ_quan BHXH và NLĐ có từ 2 sổ BHXH đóng trùng BHXH , BHTN nộp hồ_sơ bằng một trong các hình_thức sau : a ) Qua dịch_vụ bưu_chính công_ích ; b ) Trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa của cơ_quan BHXH cấp tỉnh , cấp huyện hoặc tại Trung_tâm Phục_vụ HCC các cấp . c ) Qua giao_dịch điện_tử đối_với đơn_vị SDLĐ : lập hồ_sơ điện_tử , ký số và gửi lên Cổng_Thông tin điện_tử BHXH Việt_Nam hoặc qua tổ_chức I-VAN. 2 . Nhận kết_quả giải_quyết : theo hình_thức đã đăng_ký . ... Quy_định này có nêu đơn_vị sử_dụng lao_động được quyền lập hồ_sơ đề_nghị điện_tử , ký số và gửi lên Cổng_Thông tin điện_tử BHXH Việt_Nam hoặc qua tổ_chức I-VAN. Như_vậy việc yêu_cầu hoàn_trả tiền BHXH online chỉ áp_dụng cho đơn_vị sử_dụng lao_động . | 197,436 | |
Thời_hạn giải_quyết yêu_cầu hoàn_trả tiền do bảo_hiểm_xã_hội do đóng trùng là bao_lâu ? | Căn_cứ tiết 1.5 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 222 /: ... Căn_cứ tiết 1.5 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định về thời_hạn giải_quyết yêu_cầu hoàn_trả tiền do bảo_hiểm_xã_hội do đóng trùng như sau : PHẦN B. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH I. Lĩnh_vực thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN 1. Đăng_ký, điều_chỉnh đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN ; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT... 1.5 Thời_hạn giải_quyết Kể từ ngày cơ_quan BHXH nhận đủ hồ_sơ theo quy_định : - Trường_hợp cấp sổ BHXH, thẻ BHYT mới : không quá 05 ngày. - Trường_hợp tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí, tử_tuất : không quá 05 ngày. - Trường_hợp vi_phạm quy_định của pháp_luật về đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN : không quá 10 ngày. - Trường_hợp điều_chỉnh tăng tiền_lương đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN : không quá 03 ngày. - | None | 1 | Căn_cứ tiết 1.5 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định về thời_hạn giải_quyết yêu_cầu hoàn_trả tiền do bảo_hiểm_xã_hội do đóng trùng như sau : PHẦN B. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH I. Lĩnh_vực thu BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN 1 . Đăng_ký , điều_chỉnh đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN ; cấp sổ BHXH , thẻ BHYT ... 1.5 Thời_hạn giải_quyết Kể từ ngày cơ_quan BHXH nhận đủ hồ_sơ theo quy_định : - Trường_hợp cấp sổ BHXH , thẻ BHYT mới : không quá 05 ngày . - Trường_hợp tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí , tử_tuất : không quá 05 ngày . - Trường_hợp vi_phạm quy_định của pháp_luật về đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN : không quá 10 ngày . - Trường_hợp điều_chỉnh tăng tiền_lương đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN : không quá 03 ngày . - Trường_hợp xác_nhận sổ BHXH : không quá 05 ngày . - Trường_hợp hoàn_trả do đóng trùng BHXH , BHTN : không quá 10 ngày ... Như_vậy , thời_hạn giải_quyết yêu_cầu hoàn_trả tiền do bảo_hiểm_xã_hội do đóng trùng là tối_đa là 10 ngày . | 197,437 | |
Thời_hạn giải_quyết yêu_cầu hoàn_trả tiền do bảo_hiểm_xã_hội do đóng trùng là bao_lâu ? | Căn_cứ tiết 1.5 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 222 /: ... BNN : không quá 10 ngày. - Trường_hợp điều_chỉnh tăng tiền_lương đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN : không quá 03 ngày. - Trường_hợp xác_nhận sổ BHXH : không quá 05 ngày. - Trường_hợp hoàn_trả do đóng trùng BHXH, BHTN : không quá 10 ngày... Như_vậy, thời_hạn giải_quyết yêu_cầu hoàn_trả tiền do bảo_hiểm_xã_hội do đóng trùng là tối_đa là 10 ngày.Căn_cứ tiết 1.5 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định về thời_hạn giải_quyết yêu_cầu hoàn_trả tiền do bảo_hiểm_xã_hội do đóng trùng như sau : PHẦN B. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH I. Lĩnh_vực thu BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN 1. Đăng_ký, điều_chỉnh đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN ; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT... 1.5 Thời_hạn giải_quyết Kể từ ngày cơ_quan BHXH nhận đủ hồ_sơ theo quy_định : - Trường_hợp cấp sổ BHXH | None | 1 | Căn_cứ tiết 1.5 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định về thời_hạn giải_quyết yêu_cầu hoàn_trả tiền do bảo_hiểm_xã_hội do đóng trùng như sau : PHẦN B. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH I. Lĩnh_vực thu BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN 1 . Đăng_ký , điều_chỉnh đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN ; cấp sổ BHXH , thẻ BHYT ... 1.5 Thời_hạn giải_quyết Kể từ ngày cơ_quan BHXH nhận đủ hồ_sơ theo quy_định : - Trường_hợp cấp sổ BHXH , thẻ BHYT mới : không quá 05 ngày . - Trường_hợp tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí , tử_tuất : không quá 05 ngày . - Trường_hợp vi_phạm quy_định của pháp_luật về đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN : không quá 10 ngày . - Trường_hợp điều_chỉnh tăng tiền_lương đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN : không quá 03 ngày . - Trường_hợp xác_nhận sổ BHXH : không quá 05 ngày . - Trường_hợp hoàn_trả do đóng trùng BHXH , BHTN : không quá 10 ngày ... Như_vậy , thời_hạn giải_quyết yêu_cầu hoàn_trả tiền do bảo_hiểm_xã_hội do đóng trùng là tối_đa là 10 ngày . | 197,438 | |
Thời_hạn giải_quyết yêu_cầu hoàn_trả tiền do bảo_hiểm_xã_hội do đóng trùng là bao_lâu ? | Căn_cứ tiết 1.5 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 222 /: ... BHTNLĐ-BNN ; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT... 1.5 Thời_hạn giải_quyết Kể từ ngày cơ_quan BHXH nhận đủ hồ_sơ theo quy_định : - Trường_hợp cấp sổ BHXH, thẻ BHYT mới : không quá 05 ngày. - Trường_hợp tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí, tử_tuất : không quá 05 ngày. - Trường_hợp vi_phạm quy_định của pháp_luật về đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN : không quá 10 ngày. - Trường_hợp điều_chỉnh tăng tiền_lương đóng BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN : không quá 03 ngày. - Trường_hợp xác_nhận sổ BHXH : không quá 05 ngày. - Trường_hợp hoàn_trả do đóng trùng BHXH, BHTN : không quá 10 ngày... Như_vậy, thời_hạn giải_quyết yêu_cầu hoàn_trả tiền do bảo_hiểm_xã_hội do đóng trùng là tối_đa là 10 ngày. | None | 1 | Căn_cứ tiết 1.5 tiểu_mục 1 Mục I_Phần_B Thủ_tục hành_chính thuộc thẩm_quyền giải_quyết của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 222 / QĐ-BHXH năm 2021 quy_định về thời_hạn giải_quyết yêu_cầu hoàn_trả tiền do bảo_hiểm_xã_hội do đóng trùng như sau : PHẦN B. NỘI_DUNG CỤ_THỂ CỦA TỪNG THỦ_TỤC HÀNH_CHÍNH I. Lĩnh_vực thu BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN 1 . Đăng_ký , điều_chỉnh đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN ; cấp sổ BHXH , thẻ BHYT ... 1.5 Thời_hạn giải_quyết Kể từ ngày cơ_quan BHXH nhận đủ hồ_sơ theo quy_định : - Trường_hợp cấp sổ BHXH , thẻ BHYT mới : không quá 05 ngày . - Trường_hợp tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí , tử_tuất : không quá 05 ngày . - Trường_hợp vi_phạm quy_định của pháp_luật về đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN : không quá 10 ngày . - Trường_hợp điều_chỉnh tăng tiền_lương đóng BHXH , BHYT , BHTN , BHTNLĐ-BNN : không quá 03 ngày . - Trường_hợp xác_nhận sổ BHXH : không quá 05 ngày . - Trường_hợp hoàn_trả do đóng trùng BHXH , BHTN : không quá 10 ngày ... Như_vậy , thời_hạn giải_quyết yêu_cầu hoàn_trả tiền do bảo_hiểm_xã_hội do đóng trùng là tối_đa là 10 ngày . | 197,439 | |
Đơn_vị muốn xác_nhận đủ điều_kiện khai_trương phòng giao_dịch bưu_điện thuộc Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt thì hồ_sơ đề_nghị gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 43/2015/TT-NHNN , có quy_định về trình_tự khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện như sau : ... Trình_tự khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện 1 . Hồ_sơ đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện : a ) Văn_bản của Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện ; b ) Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị của Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt về việc thành_lập phòng giao_dịch bưu_điện . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Đơn_vị muốn xác_nhận đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện thuộc Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt thì hồ_sơ đề_nghị gồm : - Văn_bản của Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện ; - Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị của Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt về việc thành_lập phòng giao_dịch bưu_điện . Phòng giao_dịch bưu_điện thuộc Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 9 Thông_tư 43/2015/TT-NHNN , có quy_định về trình_tự khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện như sau : Trình_tự khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện 1 . Hồ_sơ đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện : a ) Văn_bản của Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện ; b ) Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị của Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt về việc thành_lập phòng giao_dịch bưu_điện . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Đơn_vị muốn xác_nhận đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện thuộc Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt thì hồ_sơ đề_nghị gồm : - Văn_bản của Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện ; - Nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị của Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt về việc thành_lập phòng giao_dịch bưu_điện . Phòng giao_dịch bưu_điện thuộc Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt ( Hình từ Internet ) | 197,440 | |
Trình_tự thủ_tục đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện thuộc Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 43/2015/TT-NHNN , điểm b và điểm c Khoản 5 Điều 1 Thông_tư 27/2022/TT-NHNN , có quy_định về trình_tự khai_trương ho: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 43/2015/TT-NHNN, điểm b và điểm c Khoản 5 Điều 1 Thông_tư 27/2022/TT-NHNN, có quy_định về trình_tự khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện như sau : Trình_tự khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện … 2. Trình_tự, thủ_tục đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện : a ) Trên cơ_sở quyết_định của Hội_đồng_quản_trị về việc thành_lập phòng giao_dịch bưu_điện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này, Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt gửi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt dự_kiến đặt trụ_sở phòng giao_dịch bưu_điện hồ_sơ đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện ; b ) Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ khi nhận được được đủ hồ_sơ theo quy_định tại Thông_tư này, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt dự_kiến đặt trụ_sở phòng giao_dịch bưu_điện có trách_nhiệm kiểm_tra việc đáp_ứng các điều_kiện khai_trương hoạt_động của phòng giao_dịch bưu_điện và có văn_bản gửi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt xác_nhận hoặc không xác_nhận đáp_ứng điều_kiện khai_trương hoạt_động đối_với phòng giao_dịch bưu_điện ; trường_hợp không xác_nhận, văn_bản gửi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt phải nêu | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 43/2015/TT-NHNN , điểm b và điểm c Khoản 5 Điều 1 Thông_tư 27/2022/TT-NHNN , có quy_định về trình_tự khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện như sau : Trình_tự khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện … 2 . Trình_tự , thủ_tục đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện : a ) Trên cơ_sở quyết_định của Hội_đồng_quản_trị về việc thành_lập phòng giao_dịch bưu_điện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này , Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt gửi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt dự_kiến đặt trụ_sở phòng giao_dịch bưu_điện hồ_sơ đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện ; b ) Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ khi nhận được được đủ hồ_sơ theo quy_định tại Thông_tư này , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt dự_kiến đặt trụ_sở phòng giao_dịch bưu_điện có trách_nhiệm kiểm_tra việc đáp_ứng các điều_kiện khai_trương hoạt_động của phòng giao_dịch bưu_điện và có văn_bản gửi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt xác_nhận hoặc không xác_nhận đáp_ứng điều_kiện khai_trương hoạt_động đối_với phòng giao_dịch bưu_điện ; trường_hợp không xác_nhận , văn_bản gửi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt phải nêu rõ lý_do . … Như_vậy , theo quy_định trên thì trình_tự thủ_tục đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện thuộc Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt được thực_hiện như sau : - Trên cơ_sở quyết_định của Hội_đồng_quản_trị về việc thành_lập phòng giao_dịch bưu_điện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này , Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt gửi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt dự_kiến đặt trụ_sở phòng giao_dịch bưu_điện hồ_sơ đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ khi nhận được được đủ hồ_sơ theo quy_định tại Thông_tư này , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt dự_kiến đặt trụ_sở phòng giao_dịch bưu_điện có trách_nhiệm kiểm_tra việc đáp_ứng các điều_kiện khai_trương hoạt_động của phòng giao_dịch bưu_điện và có văn_bản gửi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt xác_nhận hoặc không xác_nhận đáp_ứng điều_kiện khai_trương hoạt_động đối_với phòng giao_dịch bưu_điện ; - Trường_hợp không xác_nhận , văn_bản gửi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt phải nêu rõ lý_do . | 197,441 | |
Trình_tự thủ_tục đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện thuộc Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 43/2015/TT-NHNN , điểm b và điểm c Khoản 5 Điều 1 Thông_tư 27/2022/TT-NHNN , có quy_định về trình_tự khai_trương ho: ... gửi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt xác_nhận hoặc không xác_nhận đáp_ứng điều_kiện khai_trương hoạt_động đối_với phòng giao_dịch bưu_điện ; trường_hợp không xác_nhận, văn_bản gửi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt phải nêu rõ lý_do. … Như_vậy, theo quy_định trên thì trình_tự thủ_tục đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện thuộc Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt được thực_hiện như sau : - Trên cơ_sở quyết_định của Hội_đồng_quản_trị về việc thành_lập phòng giao_dịch bưu_điện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này, Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt gửi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt dự_kiến đặt trụ_sở phòng giao_dịch bưu_điện hồ_sơ đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ khi nhận được được đủ hồ_sơ theo quy_định tại Thông_tư này, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt dự_kiến đặt trụ_sở phòng giao_dịch bưu_điện có trách_nhiệm kiểm_tra việc đáp_ứng các điều_kiện khai_trương hoạt_động của phòng giao_dịch bưu_điện và có văn_bản gửi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt xác_nhận hoặc không xác_nhận đáp_ứng điều_kiện khai_trương hoạt_động đối_với phòng giao_dịch bưu_điện ; - Trường_hợp không xác_nhận, văn_bản gửi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt phải nêu | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 43/2015/TT-NHNN , điểm b và điểm c Khoản 5 Điều 1 Thông_tư 27/2022/TT-NHNN , có quy_định về trình_tự khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện như sau : Trình_tự khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện … 2 . Trình_tự , thủ_tục đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện : a ) Trên cơ_sở quyết_định của Hội_đồng_quản_trị về việc thành_lập phòng giao_dịch bưu_điện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này , Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt gửi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt dự_kiến đặt trụ_sở phòng giao_dịch bưu_điện hồ_sơ đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện ; b ) Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ khi nhận được được đủ hồ_sơ theo quy_định tại Thông_tư này , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt dự_kiến đặt trụ_sở phòng giao_dịch bưu_điện có trách_nhiệm kiểm_tra việc đáp_ứng các điều_kiện khai_trương hoạt_động của phòng giao_dịch bưu_điện và có văn_bản gửi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt xác_nhận hoặc không xác_nhận đáp_ứng điều_kiện khai_trương hoạt_động đối_với phòng giao_dịch bưu_điện ; trường_hợp không xác_nhận , văn_bản gửi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt phải nêu rõ lý_do . … Như_vậy , theo quy_định trên thì trình_tự thủ_tục đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện thuộc Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt được thực_hiện như sau : - Trên cơ_sở quyết_định của Hội_đồng_quản_trị về việc thành_lập phòng giao_dịch bưu_điện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này , Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt gửi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt dự_kiến đặt trụ_sở phòng giao_dịch bưu_điện hồ_sơ đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ khi nhận được được đủ hồ_sơ theo quy_định tại Thông_tư này , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt dự_kiến đặt trụ_sở phòng giao_dịch bưu_điện có trách_nhiệm kiểm_tra việc đáp_ứng các điều_kiện khai_trương hoạt_động của phòng giao_dịch bưu_điện và có văn_bản gửi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt xác_nhận hoặc không xác_nhận đáp_ứng điều_kiện khai_trương hoạt_động đối_với phòng giao_dịch bưu_điện ; - Trường_hợp không xác_nhận , văn_bản gửi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt phải nêu rõ lý_do . | 197,442 | |
Trình_tự thủ_tục đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện thuộc Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 43/2015/TT-NHNN , điểm b và điểm c Khoản 5 Điều 1 Thông_tư 27/2022/TT-NHNN , có quy_định về trình_tự khai_trương ho: ... Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt xác_nhận hoặc không xác_nhận đáp_ứng điều_kiện khai_trương hoạt_động đối_với phòng giao_dịch bưu_điện ; - Trường_hợp không xác_nhận, văn_bản gửi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt phải nêu rõ lý_do. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Thông_tư 43/2015/TT-NHNN , điểm b và điểm c Khoản 5 Điều 1 Thông_tư 27/2022/TT-NHNN , có quy_định về trình_tự khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện như sau : Trình_tự khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện … 2 . Trình_tự , thủ_tục đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện : a ) Trên cơ_sở quyết_định của Hội_đồng_quản_trị về việc thành_lập phòng giao_dịch bưu_điện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này , Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt gửi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt dự_kiến đặt trụ_sở phòng giao_dịch bưu_điện hồ_sơ đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện ; b ) Trong thời_hạn 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ khi nhận được được đủ hồ_sơ theo quy_định tại Thông_tư này , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt dự_kiến đặt trụ_sở phòng giao_dịch bưu_điện có trách_nhiệm kiểm_tra việc đáp_ứng các điều_kiện khai_trương hoạt_động của phòng giao_dịch bưu_điện và có văn_bản gửi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt xác_nhận hoặc không xác_nhận đáp_ứng điều_kiện khai_trương hoạt_động đối_với phòng giao_dịch bưu_điện ; trường_hợp không xác_nhận , văn_bản gửi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt phải nêu rõ lý_do . … Như_vậy , theo quy_định trên thì trình_tự thủ_tục đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện thuộc Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt được thực_hiện như sau : - Trên cơ_sở quyết_định của Hội_đồng_quản_trị về việc thành_lập phòng giao_dịch bưu_điện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này , Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt gửi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt dự_kiến đặt trụ_sở phòng giao_dịch bưu_điện hồ_sơ đề_nghị xác_nhận đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ khi nhận được được đủ hồ_sơ theo quy_định tại Thông_tư này , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt dự_kiến đặt trụ_sở phòng giao_dịch bưu_điện có trách_nhiệm kiểm_tra việc đáp_ứng các điều_kiện khai_trương hoạt_động của phòng giao_dịch bưu_điện và có văn_bản gửi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt xác_nhận hoặc không xác_nhận đáp_ứng điều_kiện khai_trương hoạt_động đối_với phòng giao_dịch bưu_điện ; - Trường_hợp không xác_nhận , văn_bản gửi Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt phải nêu rõ lý_do . | 197,443 | |
Thời_hạn Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt phải khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện là bao_lâu ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 9 Thông_tư 43/2015/TT-NHNN , điểm c khoản 5 Điều 1 Thông_tư 27/2022/TT-NHNN , có quy_định về trình_tự khai_trương hoạt_động ph. ... Căn_cứ tại khoản 4 Điều 9 Thông_tư 43/2015/TT-NHNN, điểm c khoản 5 Điều 1 Thông_tư 27/2022/TT-NHNN, có quy_định về trình_tự khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện như sau Trình_tự khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện … 3. Sau khi nhận được văn_bản xác_nhận của Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại khoản 2 Điều này, Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt có trách_nhiệm thực_hiện thủ_tục thông_báo lập địa Điểm kinh_doanh theo quy_định hiện_hành, công_bố thông_tin về ngày khai_trương hoạt_động trên trang thông_tin điện_tử, tại trụ_sở chính, trụ_sở chi_nhánh quản_lý phòng giao_dịch bưu_điện. 4. Trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày nhận được văn_bản xác_nhận đáp_ứng đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động của Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại khoản 2 Điều này, Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt phải khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện và có văn_bản báo_cáo gửi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở phòng giao_dịch bưu_điện về việc khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện. Quá thời_hạn này, văn_bản xác_nhận của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh đương_nhiên hết hiệu_lực. Như_vậy, theo quy_định trên thì thời_hạn Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt phải khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện là 03 ngày | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 9 Thông_tư 43/2015/TT-NHNN , điểm c khoản 5 Điều 1 Thông_tư 27/2022/TT-NHNN , có quy_định về trình_tự khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện như sau Trình_tự khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện … 3 . Sau khi nhận được văn_bản xác_nhận của Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại khoản 2 Điều này , Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt có trách_nhiệm thực_hiện thủ_tục thông_báo lập địa Điểm kinh_doanh theo quy_định hiện_hành , công_bố thông_tin về ngày khai_trương hoạt_động trên trang thông_tin điện_tử , tại trụ_sở chính , trụ_sở chi_nhánh quản_lý phòng giao_dịch bưu_điện . 4 . Trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày nhận được văn_bản xác_nhận đáp_ứng đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động của Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại khoản 2 Điều này , Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt phải khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện và có văn_bản báo_cáo gửi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở phòng giao_dịch bưu_điện về việc khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện . Quá thời_hạn này , văn_bản xác_nhận của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh đương_nhiên hết hiệu_lực . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_hạn Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt phải khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện là 03 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản xác_nhận đáp_ứng đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động của Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Quá thời_hạn này , văn_bản xác_nhận của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh đương_nhiên hết hiệu_lực . | 197,444 | |
Thời_hạn Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt phải khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện là bao_lâu ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 9 Thông_tư 43/2015/TT-NHNN , điểm c khoản 5 Điều 1 Thông_tư 27/2022/TT-NHNN , có quy_định về trình_tự khai_trương hoạt_động ph. ... , văn_bản xác_nhận của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh đương_nhiên hết hiệu_lực. Như_vậy, theo quy_định trên thì thời_hạn Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt phải khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện là 03 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản xác_nhận đáp_ứng đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động của Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại khoản 2 Điều này. Quá thời_hạn này, văn_bản xác_nhận của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh đương_nhiên hết hiệu_lực.Căn_cứ tại khoản 4 Điều 9 Thông_tư 43/2015/TT-NHNN, điểm c khoản 5 Điều 1 Thông_tư 27/2022/TT-NHNN, có quy_định về trình_tự khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện như sau Trình_tự khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện … 3. Sau khi nhận được văn_bản xác_nhận của Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại khoản 2 Điều này, Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt có trách_nhiệm thực_hiện thủ_tục thông_báo lập địa Điểm kinh_doanh theo quy_định hiện_hành, công_bố thông_tin về ngày khai_trương hoạt_động trên trang thông_tin điện_tử, tại trụ_sở chính, trụ_sở chi_nhánh quản_lý phòng giao_dịch bưu_điện. 4. Trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày nhận được văn_bản xác_nhận đáp_ứng đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động của Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại khoản 2 Điều này | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 9 Thông_tư 43/2015/TT-NHNN , điểm c khoản 5 Điều 1 Thông_tư 27/2022/TT-NHNN , có quy_định về trình_tự khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện như sau Trình_tự khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện … 3 . Sau khi nhận được văn_bản xác_nhận của Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại khoản 2 Điều này , Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt có trách_nhiệm thực_hiện thủ_tục thông_báo lập địa Điểm kinh_doanh theo quy_định hiện_hành , công_bố thông_tin về ngày khai_trương hoạt_động trên trang thông_tin điện_tử , tại trụ_sở chính , trụ_sở chi_nhánh quản_lý phòng giao_dịch bưu_điện . 4 . Trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày nhận được văn_bản xác_nhận đáp_ứng đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động của Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại khoản 2 Điều này , Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt phải khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện và có văn_bản báo_cáo gửi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở phòng giao_dịch bưu_điện về việc khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện . Quá thời_hạn này , văn_bản xác_nhận của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh đương_nhiên hết hiệu_lực . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_hạn Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt phải khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện là 03 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản xác_nhận đáp_ứng đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động của Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Quá thời_hạn này , văn_bản xác_nhận của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh đương_nhiên hết hiệu_lực . | 197,445 | |
Thời_hạn Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt phải khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện là bao_lâu ? | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 9 Thông_tư 43/2015/TT-NHNN , điểm c khoản 5 Điều 1 Thông_tư 27/2022/TT-NHNN , có quy_định về trình_tự khai_trương hoạt_động ph. ... . 4. Trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày nhận được văn_bản xác_nhận đáp_ứng đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động của Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại khoản 2 Điều này, Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt phải khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện và có văn_bản báo_cáo gửi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở phòng giao_dịch bưu_điện về việc khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện. Quá thời_hạn này, văn_bản xác_nhận của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh đương_nhiên hết hiệu_lực. Như_vậy, theo quy_định trên thì thời_hạn Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt phải khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện là 03 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản xác_nhận đáp_ứng đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động của Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại khoản 2 Điều này. Quá thời_hạn này, văn_bản xác_nhận của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh đương_nhiên hết hiệu_lực. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 4 Điều 9 Thông_tư 43/2015/TT-NHNN , điểm c khoản 5 Điều 1 Thông_tư 27/2022/TT-NHNN , có quy_định về trình_tự khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện như sau Trình_tự khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện … 3 . Sau khi nhận được văn_bản xác_nhận của Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại khoản 2 Điều này , Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt có trách_nhiệm thực_hiện thủ_tục thông_báo lập địa Điểm kinh_doanh theo quy_định hiện_hành , công_bố thông_tin về ngày khai_trương hoạt_động trên trang thông_tin điện_tử , tại trụ_sở chính , trụ_sở chi_nhánh quản_lý phòng giao_dịch bưu_điện . 4 . Trong thời_hạn 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày nhận được văn_bản xác_nhận đáp_ứng đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động của Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại khoản 2 Điều này , Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt phải khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện và có văn_bản báo_cáo gửi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở phòng giao_dịch bưu_điện về việc khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện . Quá thời_hạn này , văn_bản xác_nhận của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh đương_nhiên hết hiệu_lực . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_hạn Ngân_hàng thương_mại cổ_phần Bưu_điện Liên_Việt phải khai_trương hoạt_động phòng giao_dịch bưu_điện là 03 ngày kể từ ngày nhận được văn_bản xác_nhận đáp_ứng đủ điều_kiện khai_trương hoạt_động của Ngân_hàng Nhà_nước theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Quá thời_hạn này , văn_bản xác_nhận của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh đương_nhiên hết hiệu_lực . | 197,446 | |
Thời_hạn thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân là bao_lâu ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định như sau : ... Thời_hạn thực_hiện chỉ_tiêu và báo_cáo kết_quả tuyển_chọn 1. Thời_hạn thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân là 12 tháng, kể từ ngày ban_hành thông_báo của Cục Tổ_chức cán_bộ. Sau thời_gian này, Công_an đơn_vị, địa_phương tuyệt_đối không được tuyển_chọn theo chỉ_tiêu đã thông_báo. Trường_hợp vì lý_do khách_quan ( phải kéo_dài thời_gian thẩm_tra, xác_minh, kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị, sức_khoẻ, văn_bằng đối_với người dự_tuyển ) Công_an đơn_vị, địa_phương trao_đổi và được sự thống_nhất bằng văn_bản của Cục Tổ_chức cán_bộ trước khi tiếp_tục thực_hiện. Thời_gian gia_hạn trong trường_hợp này không quá 02 tháng và chỉ được gia_hạn một lần. 2. Trong thời_gian 15 ngày, kể từ ngày công_bố các quyết_định tạm_tuyển, tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân, Công_an đơn_vị, địa_phương phải báo_cáo kết_quả tuyển_chọn về Cục Tổ_chức cán_bộ để phục_vụ công_tác quản_lý. Như_vậy theo quy_định trên thời_hạn thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân là 12 tháng, kể từ ngày ban_hành thông_báo của Cục Tổ_chức cán_bộ. Trường_hợp vì lý_do khách_quan ( phải kéo_dài thời_gian thẩm_tra, xác_minh, kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị, sức_khoẻ, văn_bằng đối_với người dự_tuyển ) Công_an đơn_vị | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định như sau : Thời_hạn thực_hiện chỉ_tiêu và báo_cáo kết_quả tuyển_chọn 1 . Thời_hạn thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân là 12 tháng , kể từ ngày ban_hành thông_báo của Cục Tổ_chức cán_bộ . Sau thời_gian này , Công_an đơn_vị , địa_phương tuyệt_đối không được tuyển_chọn theo chỉ_tiêu đã thông_báo . Trường_hợp vì lý_do khách_quan ( phải kéo_dài thời_gian thẩm_tra , xác_minh , kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị , sức_khoẻ , văn_bằng đối_với người dự_tuyển ) Công_an đơn_vị , địa_phương trao_đổi và được sự thống_nhất bằng văn_bản của Cục Tổ_chức cán_bộ trước khi tiếp_tục thực_hiện . Thời_gian gia_hạn trong trường_hợp này không quá 02 tháng và chỉ được gia_hạn một lần . 2 . Trong thời_gian 15 ngày , kể từ ngày công_bố các quyết_định tạm_tuyển , tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân , Công_an đơn_vị , địa_phương phải báo_cáo kết_quả tuyển_chọn về Cục Tổ_chức cán_bộ để phục_vụ công_tác quản_lý . Như_vậy theo quy_định trên thời_hạn thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân là 12 tháng , kể từ ngày ban_hành thông_báo của Cục Tổ_chức cán_bộ . Trường_hợp vì lý_do khách_quan ( phải kéo_dài thời_gian thẩm_tra , xác_minh , kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị , sức_khoẻ , văn_bằng đối_với người dự_tuyển ) Công_an đơn_vị , địa_phương trao_đổi và được sự thống_nhất bằng văn_bản của Cục Tổ_chức cán_bộ trước khi tiếp_tục thực_hiện . Thời_gian gia_hạn trong trường_hợp này không quá 02 tháng và chỉ được gia_hạn một lần . ( Hình từ Internet ) | 197,447 | |
Thời_hạn thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân là bao_lâu ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định như sau : ... thông_báo của Cục Tổ_chức cán_bộ. Trường_hợp vì lý_do khách_quan ( phải kéo_dài thời_gian thẩm_tra, xác_minh, kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị, sức_khoẻ, văn_bằng đối_với người dự_tuyển ) Công_an đơn_vị, địa_phương trao_đổi và được sự thống_nhất bằng văn_bản của Cục Tổ_chức cán_bộ trước khi tiếp_tục thực_hiện. Thời_gian gia_hạn trong trường_hợp này không quá 02 tháng và chỉ được gia_hạn một lần. ( Hình từ Internet ) Thời_hạn thực_hiện chỉ_tiêu và báo_cáo kết_quả tuyển_chọn 1. Thời_hạn thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân là 12 tháng, kể từ ngày ban_hành thông_báo của Cục Tổ_chức cán_bộ. Sau thời_gian này, Công_an đơn_vị, địa_phương tuyệt_đối không được tuyển_chọn theo chỉ_tiêu đã thông_báo. Trường_hợp vì lý_do khách_quan ( phải kéo_dài thời_gian thẩm_tra, xác_minh, kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị, sức_khoẻ, văn_bằng đối_với người dự_tuyển ) Công_an đơn_vị, địa_phương trao_đổi và được sự thống_nhất bằng văn_bản của Cục Tổ_chức cán_bộ trước khi tiếp_tục thực_hiện. Thời_gian gia_hạn trong trường_hợp này không quá 02 tháng và chỉ được gia_hạn một lần. 2. Trong thời_gian 15 ngày, kể từ ngày công_bố các quyết_định tạm_tuyển, tuyển_chọn công_dân vào Công_an | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định như sau : Thời_hạn thực_hiện chỉ_tiêu và báo_cáo kết_quả tuyển_chọn 1 . Thời_hạn thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân là 12 tháng , kể từ ngày ban_hành thông_báo của Cục Tổ_chức cán_bộ . Sau thời_gian này , Công_an đơn_vị , địa_phương tuyệt_đối không được tuyển_chọn theo chỉ_tiêu đã thông_báo . Trường_hợp vì lý_do khách_quan ( phải kéo_dài thời_gian thẩm_tra , xác_minh , kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị , sức_khoẻ , văn_bằng đối_với người dự_tuyển ) Công_an đơn_vị , địa_phương trao_đổi và được sự thống_nhất bằng văn_bản của Cục Tổ_chức cán_bộ trước khi tiếp_tục thực_hiện . Thời_gian gia_hạn trong trường_hợp này không quá 02 tháng và chỉ được gia_hạn một lần . 2 . Trong thời_gian 15 ngày , kể từ ngày công_bố các quyết_định tạm_tuyển , tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân , Công_an đơn_vị , địa_phương phải báo_cáo kết_quả tuyển_chọn về Cục Tổ_chức cán_bộ để phục_vụ công_tác quản_lý . Như_vậy theo quy_định trên thời_hạn thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân là 12 tháng , kể từ ngày ban_hành thông_báo của Cục Tổ_chức cán_bộ . Trường_hợp vì lý_do khách_quan ( phải kéo_dài thời_gian thẩm_tra , xác_minh , kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị , sức_khoẻ , văn_bằng đối_với người dự_tuyển ) Công_an đơn_vị , địa_phương trao_đổi và được sự thống_nhất bằng văn_bản của Cục Tổ_chức cán_bộ trước khi tiếp_tục thực_hiện . Thời_gian gia_hạn trong trường_hợp này không quá 02 tháng và chỉ được gia_hạn một lần . ( Hình từ Internet ) | 197,448 | |
Thời_hạn thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân là bao_lâu ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định như sau : ... không quá 02 tháng và chỉ được gia_hạn một lần. 2. Trong thời_gian 15 ngày, kể từ ngày công_bố các quyết_định tạm_tuyển, tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân, Công_an đơn_vị, địa_phương phải báo_cáo kết_quả tuyển_chọn về Cục Tổ_chức cán_bộ để phục_vụ công_tác quản_lý. Như_vậy theo quy_định trên thời_hạn thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân là 12 tháng, kể từ ngày ban_hành thông_báo của Cục Tổ_chức cán_bộ. Trường_hợp vì lý_do khách_quan ( phải kéo_dài thời_gian thẩm_tra, xác_minh, kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị, sức_khoẻ, văn_bằng đối_với người dự_tuyển ) Công_an đơn_vị, địa_phương trao_đổi và được sự thống_nhất bằng văn_bản của Cục Tổ_chức cán_bộ trước khi tiếp_tục thực_hiện. Thời_gian gia_hạn trong trường_hợp này không quá 02 tháng và chỉ được gia_hạn một lần. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 20 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định như sau : Thời_hạn thực_hiện chỉ_tiêu và báo_cáo kết_quả tuyển_chọn 1 . Thời_hạn thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân là 12 tháng , kể từ ngày ban_hành thông_báo của Cục Tổ_chức cán_bộ . Sau thời_gian này , Công_an đơn_vị , địa_phương tuyệt_đối không được tuyển_chọn theo chỉ_tiêu đã thông_báo . Trường_hợp vì lý_do khách_quan ( phải kéo_dài thời_gian thẩm_tra , xác_minh , kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị , sức_khoẻ , văn_bằng đối_với người dự_tuyển ) Công_an đơn_vị , địa_phương trao_đổi và được sự thống_nhất bằng văn_bản của Cục Tổ_chức cán_bộ trước khi tiếp_tục thực_hiện . Thời_gian gia_hạn trong trường_hợp này không quá 02 tháng và chỉ được gia_hạn một lần . 2 . Trong thời_gian 15 ngày , kể từ ngày công_bố các quyết_định tạm_tuyển , tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân , Công_an đơn_vị , địa_phương phải báo_cáo kết_quả tuyển_chọn về Cục Tổ_chức cán_bộ để phục_vụ công_tác quản_lý . Như_vậy theo quy_định trên thời_hạn thực_hiện chỉ_tiêu tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân là 12 tháng , kể từ ngày ban_hành thông_báo của Cục Tổ_chức cán_bộ . Trường_hợp vì lý_do khách_quan ( phải kéo_dài thời_gian thẩm_tra , xác_minh , kết_luận về tiêu_chuẩn chính_trị , sức_khoẻ , văn_bằng đối_với người dự_tuyển ) Công_an đơn_vị , địa_phương trao_đổi và được sự thống_nhất bằng văn_bản của Cục Tổ_chức cán_bộ trước khi tiếp_tục thực_hiện . Thời_gian gia_hạn trong trường_hợp này không quá 02 tháng và chỉ được gia_hạn một lần . ( Hình từ Internet ) | 197,449 | |
Sau khi có kết_quả tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân người dự_tuyển có quyền phúc_khảo trong thời_hạn bao_lâu ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 4 Điều 14 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định như sau : ... Trình_tự tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân 1. Xây_dựng kế_hoạch tổ_chức tuyển_chọn Căn_cứ chỉ_tiêu được Bộ_trưởng Bộ Công_an duyệt, cơ_quan tổ_chức cán_bộ của Công_an các đơn_vị, địa_phương xây_dựng kế_hoạch tổ_chức tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân của đơn_vị, địa_phương mình trình thủ_trưởng đơn_vị, địa_phương phê_duyệt. Nội_dung kế_hoạch cần thể_hiện rõ số_lượng, chuyên_ngành, bậc đào_tạo cần tuyển, điều_kiện dự_tuyển, nguồn tuyển, thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ, phân_công trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện. 2. Thông_báo tuyển_chọn và tiếp_nhận hồ_sơ a ) Căn_cứ kế_hoạch tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân được thủ_trưởng đơn_vị, địa_phương phê_duyệt, cơ_quan tổ_chức cán_bộ thông_báo công_khai trên ít_nhất một trong các phương_tiện thông_tin_đại_chúng là báo nói, báo_viết, báo_hình, đồng_thời phải đăng trên trang thông_tin điện_tử của đơn_vị, địa_phương và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc về tiêu_chuẩn, điều_kiện, số_lượng cần tuyển, thủ_tục hồ_sơ và địa_điểm tiếp_nhận hồ_sơ của người đăng_ký dự_tuyển. Riêng tuyển cho các đơn_vị nghiệp_vụ cần giữ bí_mật về người định tuyển, thì chỉ thông_báo để cán_bộ, chiến_sĩ trong đơn_vị, địa_phương giới_thiệu người dự_tuyển ; b ) Cơ_quan tổ_chức cán_bộ bố_trí cán_bộ trực_tiếp nhận hồ_sơ. Nơi | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 4 Điều 14 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định như sau : Trình_tự tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân 1 . Xây_dựng kế_hoạch tổ_chức tuyển_chọn Căn_cứ chỉ_tiêu được Bộ_trưởng Bộ Công_an duyệt , cơ_quan tổ_chức cán_bộ của Công_an các đơn_vị , địa_phương xây_dựng kế_hoạch tổ_chức tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân của đơn_vị , địa_phương mình trình thủ_trưởng đơn_vị , địa_phương phê_duyệt . Nội_dung kế_hoạch cần thể_hiện rõ số_lượng , chuyên_ngành , bậc đào_tạo cần tuyển , điều_kiện dự_tuyển , nguồn tuyển , thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ , phân_công trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện . 2 . Thông_báo tuyển_chọn và tiếp_nhận hồ_sơ a ) Căn_cứ kế_hoạch tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân được thủ_trưởng đơn_vị , địa_phương phê_duyệt , cơ_quan tổ_chức cán_bộ thông_báo công_khai trên ít_nhất một trong các phương_tiện thông_tin_đại_chúng là báo nói , báo_viết , báo_hình , đồng_thời phải đăng trên trang thông_tin điện_tử của đơn_vị , địa_phương và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc về tiêu_chuẩn , điều_kiện , số_lượng cần tuyển , thủ_tục hồ_sơ và địa_điểm tiếp_nhận hồ_sơ của người đăng_ký dự_tuyển . Riêng tuyển cho các đơn_vị nghiệp_vụ cần giữ bí_mật về người định tuyển , thì chỉ thông_báo để cán_bộ , chiến_sĩ trong đơn_vị , địa_phương giới_thiệu người dự_tuyển ; b ) Cơ_quan tổ_chức cán_bộ bố_trí cán_bộ trực_tiếp nhận hồ_sơ . Nơi tiếp_nhận hồ_sơ cần niêm_yết đầy_đủ những thủ_tục cần_thiết để người dự_tuyển nộp hồ_sơ được thuận_lợi . Chỉ tiếp_nhận những hồ_sơ đúng với nhu_cầu và đảm_bảo thủ_tục theo quy_định , những trường_hợp không đảm_bảo thì trả lại ngay cho người nộp hồ_sơ . Khi tiếp_nhận hồ_sơ , phải lập sổ theo_dõi ghi rõ thông_tin về người dự_tuyển , thứ_tự nộp hồ_sơ ; c ) Thời_gian nhận hồ_sơ của người đăng_ký dự_tuyển ít_nhất là 30 ngày làm_việc , kể từ ngày thông_báo tuyển_chọn . 3 . Thành_lập Hội_đồng tuyển_chọn và tổ_chức thi_tuyển hoặc xét tuyển a ) Kết_thúc nhận hồ_sơ theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này , cơ_quan tổ_chức cán_bộ báo_cáo thủ_trưởng Công_an đơn_vị , địa_phương ra quyết_định thành_lập Hội_đồng tuyển_chọn để thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại Điều 10 Thông_tư này ; b ) Hội_đồng tuyển_chọn căn_cứ quy_định tại các điều 10 , 11 và 12 Thông_tư này tổ_chức thi_tuyển hoặc xét tuyển theo chỉ_tiêu được giao . 4 . Thông_báo kết_quả tuyển_chọn a ) Chậm nhất 03 ngày làm_việc kể từ khi tổ_chức thi_tuyển hoặc xét tuyển xong , Hội_đồng tuyển_chọn phải niêm_yết công_khai và gửi thông_báo kết_quả tuyển_chọn bằng văn_bản tới người dự_tuyển theo địa_chỉ mà người dự_tuyển đã đăng_ký hoặc liên_hệ để người dự_tuyển trực_tiếp nhận thông_báo tại cơ_quan tổ_chức cán_bộ của Công_an đơn_vị , địa_phương ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày niêm_yết công_khai kết_quả tuyển_chọn , người dự_tuyển có quyền gửi đơn đề_nghị phúc_khảo kết_quả thi_tuyển hoặc xét tuyển . Hội_đồng tuyển_chọn có trách_nhiệm tổ_chức chấm phúc_khảo trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày hết hạn nhận đơn phúc_khảo theo quy_định tại Khoản này . 5 . Quyết_định tạm_tuyển , tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân Sau khi thực_hiện các quy_định tại khoản 4 Điều này , Hội_đồng tuyển_chọn thống_nhất danh_sách những người trúng_tuyển trong kỳ tuyển_chọn , báo_cáo cấp_uỷ và lãnh_đạo đơn_vị , địa_phương cho ý_kiến , trước khi trình thủ_trưởng đơn_vị , địa_phương ra quyết_định tạm_tuyển , tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân . Đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này , trước khi cơ_quan tổ_chức cán_bộ đề_xuất thủ_trưởng Công_an đơn_vị , địa_phương quyết_định phải yêu_cầu người dự_tuyển nộp quyết_định xuất_ngũ hoặc chuyển ngành hoặc văn_bản đồng_ý cho chuyển công_tác của thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ . 6 . Công_bố quyết_định tạm_tuyển , tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân a ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày thủ_trưởng Công_an đơn_vị , địa_phương ban_hành quyết_định tạm_tuyển , tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân , cơ_quan tổ_chức cán_bộ phải thông_báo bằng văn_bản đến công_dân thời_điểm có_mặt tại cơ_quan , đơn_vị để nhận nhiệm_vụ và chủ_trì , phối_hợp với đơn_vị trực_tiếp sử_dụng cán_bộ tổ_chức công_bố và trao quyết_định cho người được tạm_tuyển , tuyển_chọn vào Công_an nhân_dân ; b ) Quyết_định tuyển_chọn , tạm_tuyển công_dân vào Công_an nhân_dân phải đồng_thời gửi Cục Tổ_chức cán_bộ 01 bản ( bản_chính ) để phục_vụ công_tác quản_lý . Như_vậy theo quy_định trên , sau khi có kết_quả tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân người dự_tuyển có quyền phúc_khảo trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày niêm_yết công_khai kết_quả tuyển_chọn . | 197,450 | |
Sau khi có kết_quả tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân người dự_tuyển có quyền phúc_khảo trong thời_hạn bao_lâu ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 4 Điều 14 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định như sau : ... về người định tuyển, thì chỉ thông_báo để cán_bộ, chiến_sĩ trong đơn_vị, địa_phương giới_thiệu người dự_tuyển ; b ) Cơ_quan tổ_chức cán_bộ bố_trí cán_bộ trực_tiếp nhận hồ_sơ. Nơi tiếp_nhận hồ_sơ cần niêm_yết đầy_đủ những thủ_tục cần_thiết để người dự_tuyển nộp hồ_sơ được thuận_lợi. Chỉ tiếp_nhận những hồ_sơ đúng với nhu_cầu và đảm_bảo thủ_tục theo quy_định, những trường_hợp không đảm_bảo thì trả lại ngay cho người nộp hồ_sơ. Khi tiếp_nhận hồ_sơ, phải lập sổ theo_dõi ghi rõ thông_tin về người dự_tuyển, thứ_tự nộp hồ_sơ ; c ) Thời_gian nhận hồ_sơ của người đăng_ký dự_tuyển ít_nhất là 30 ngày làm_việc, kể từ ngày thông_báo tuyển_chọn. 3. Thành_lập Hội_đồng tuyển_chọn và tổ_chức thi_tuyển hoặc xét tuyển a ) Kết_thúc nhận hồ_sơ theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này, cơ_quan tổ_chức cán_bộ báo_cáo thủ_trưởng Công_an đơn_vị, địa_phương ra quyết_định thành_lập Hội_đồng tuyển_chọn để thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại Điều 10 Thông_tư này ; b ) Hội_đồng tuyển_chọn căn_cứ quy_định tại các điều 10, 11 và 12 Thông_tư này tổ_chức thi_tuyển hoặc xét tuyển theo chỉ_tiêu được giao. 4. Thông_báo kết_quả tuyển_chọn a ) Chậm nhất 03 | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 4 Điều 14 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định như sau : Trình_tự tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân 1 . Xây_dựng kế_hoạch tổ_chức tuyển_chọn Căn_cứ chỉ_tiêu được Bộ_trưởng Bộ Công_an duyệt , cơ_quan tổ_chức cán_bộ của Công_an các đơn_vị , địa_phương xây_dựng kế_hoạch tổ_chức tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân của đơn_vị , địa_phương mình trình thủ_trưởng đơn_vị , địa_phương phê_duyệt . Nội_dung kế_hoạch cần thể_hiện rõ số_lượng , chuyên_ngành , bậc đào_tạo cần tuyển , điều_kiện dự_tuyển , nguồn tuyển , thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ , phân_công trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện . 2 . Thông_báo tuyển_chọn và tiếp_nhận hồ_sơ a ) Căn_cứ kế_hoạch tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân được thủ_trưởng đơn_vị , địa_phương phê_duyệt , cơ_quan tổ_chức cán_bộ thông_báo công_khai trên ít_nhất một trong các phương_tiện thông_tin_đại_chúng là báo nói , báo_viết , báo_hình , đồng_thời phải đăng trên trang thông_tin điện_tử của đơn_vị , địa_phương và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc về tiêu_chuẩn , điều_kiện , số_lượng cần tuyển , thủ_tục hồ_sơ và địa_điểm tiếp_nhận hồ_sơ của người đăng_ký dự_tuyển . Riêng tuyển cho các đơn_vị nghiệp_vụ cần giữ bí_mật về người định tuyển , thì chỉ thông_báo để cán_bộ , chiến_sĩ trong đơn_vị , địa_phương giới_thiệu người dự_tuyển ; b ) Cơ_quan tổ_chức cán_bộ bố_trí cán_bộ trực_tiếp nhận hồ_sơ . Nơi tiếp_nhận hồ_sơ cần niêm_yết đầy_đủ những thủ_tục cần_thiết để người dự_tuyển nộp hồ_sơ được thuận_lợi . Chỉ tiếp_nhận những hồ_sơ đúng với nhu_cầu và đảm_bảo thủ_tục theo quy_định , những trường_hợp không đảm_bảo thì trả lại ngay cho người nộp hồ_sơ . Khi tiếp_nhận hồ_sơ , phải lập sổ theo_dõi ghi rõ thông_tin về người dự_tuyển , thứ_tự nộp hồ_sơ ; c ) Thời_gian nhận hồ_sơ của người đăng_ký dự_tuyển ít_nhất là 30 ngày làm_việc , kể từ ngày thông_báo tuyển_chọn . 3 . Thành_lập Hội_đồng tuyển_chọn và tổ_chức thi_tuyển hoặc xét tuyển a ) Kết_thúc nhận hồ_sơ theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này , cơ_quan tổ_chức cán_bộ báo_cáo thủ_trưởng Công_an đơn_vị , địa_phương ra quyết_định thành_lập Hội_đồng tuyển_chọn để thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại Điều 10 Thông_tư này ; b ) Hội_đồng tuyển_chọn căn_cứ quy_định tại các điều 10 , 11 và 12 Thông_tư này tổ_chức thi_tuyển hoặc xét tuyển theo chỉ_tiêu được giao . 4 . Thông_báo kết_quả tuyển_chọn a ) Chậm nhất 03 ngày làm_việc kể từ khi tổ_chức thi_tuyển hoặc xét tuyển xong , Hội_đồng tuyển_chọn phải niêm_yết công_khai và gửi thông_báo kết_quả tuyển_chọn bằng văn_bản tới người dự_tuyển theo địa_chỉ mà người dự_tuyển đã đăng_ký hoặc liên_hệ để người dự_tuyển trực_tiếp nhận thông_báo tại cơ_quan tổ_chức cán_bộ của Công_an đơn_vị , địa_phương ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày niêm_yết công_khai kết_quả tuyển_chọn , người dự_tuyển có quyền gửi đơn đề_nghị phúc_khảo kết_quả thi_tuyển hoặc xét tuyển . Hội_đồng tuyển_chọn có trách_nhiệm tổ_chức chấm phúc_khảo trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày hết hạn nhận đơn phúc_khảo theo quy_định tại Khoản này . 5 . Quyết_định tạm_tuyển , tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân Sau khi thực_hiện các quy_định tại khoản 4 Điều này , Hội_đồng tuyển_chọn thống_nhất danh_sách những người trúng_tuyển trong kỳ tuyển_chọn , báo_cáo cấp_uỷ và lãnh_đạo đơn_vị , địa_phương cho ý_kiến , trước khi trình thủ_trưởng đơn_vị , địa_phương ra quyết_định tạm_tuyển , tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân . Đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này , trước khi cơ_quan tổ_chức cán_bộ đề_xuất thủ_trưởng Công_an đơn_vị , địa_phương quyết_định phải yêu_cầu người dự_tuyển nộp quyết_định xuất_ngũ hoặc chuyển ngành hoặc văn_bản đồng_ý cho chuyển công_tác của thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ . 6 . Công_bố quyết_định tạm_tuyển , tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân a ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày thủ_trưởng Công_an đơn_vị , địa_phương ban_hành quyết_định tạm_tuyển , tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân , cơ_quan tổ_chức cán_bộ phải thông_báo bằng văn_bản đến công_dân thời_điểm có_mặt tại cơ_quan , đơn_vị để nhận nhiệm_vụ và chủ_trì , phối_hợp với đơn_vị trực_tiếp sử_dụng cán_bộ tổ_chức công_bố và trao quyết_định cho người được tạm_tuyển , tuyển_chọn vào Công_an nhân_dân ; b ) Quyết_định tuyển_chọn , tạm_tuyển công_dân vào Công_an nhân_dân phải đồng_thời gửi Cục Tổ_chức cán_bộ 01 bản ( bản_chính ) để phục_vụ công_tác quản_lý . Như_vậy theo quy_định trên , sau khi có kết_quả tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân người dự_tuyển có quyền phúc_khảo trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày niêm_yết công_khai kết_quả tuyển_chọn . | 197,451 | |
Sau khi có kết_quả tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân người dự_tuyển có quyền phúc_khảo trong thời_hạn bao_lâu ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 4 Điều 14 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định như sau : ... căn_cứ quy_định tại các điều 10, 11 và 12 Thông_tư này tổ_chức thi_tuyển hoặc xét tuyển theo chỉ_tiêu được giao. 4. Thông_báo kết_quả tuyển_chọn a ) Chậm nhất 03 ngày làm_việc kể từ khi tổ_chức thi_tuyển hoặc xét tuyển xong, Hội_đồng tuyển_chọn phải niêm_yết công_khai và gửi thông_báo kết_quả tuyển_chọn bằng văn_bản tới người dự_tuyển theo địa_chỉ mà người dự_tuyển đã đăng_ký hoặc liên_hệ để người dự_tuyển trực_tiếp nhận thông_báo tại cơ_quan tổ_chức cán_bộ của Công_an đơn_vị, địa_phương ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày niêm_yết công_khai kết_quả tuyển_chọn, người dự_tuyển có quyền gửi đơn đề_nghị phúc_khảo kết_quả thi_tuyển hoặc xét tuyển. Hội_đồng tuyển_chọn có trách_nhiệm tổ_chức chấm phúc_khảo trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày hết hạn nhận đơn phúc_khảo theo quy_định tại Khoản này. 5. Quyết_định tạm_tuyển, tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân Sau khi thực_hiện các quy_định tại khoản 4 Điều này, Hội_đồng tuyển_chọn thống_nhất danh_sách những người trúng_tuyển trong kỳ tuyển_chọn, báo_cáo cấp_uỷ và lãnh_đạo đơn_vị, địa_phương cho ý_kiến, trước khi trình thủ_trưởng đơn_vị, địa_phương ra quyết_định tạm_tuyển, tuyển_chọn công_dân vào Công_an | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 4 Điều 14 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định như sau : Trình_tự tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân 1 . Xây_dựng kế_hoạch tổ_chức tuyển_chọn Căn_cứ chỉ_tiêu được Bộ_trưởng Bộ Công_an duyệt , cơ_quan tổ_chức cán_bộ của Công_an các đơn_vị , địa_phương xây_dựng kế_hoạch tổ_chức tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân của đơn_vị , địa_phương mình trình thủ_trưởng đơn_vị , địa_phương phê_duyệt . Nội_dung kế_hoạch cần thể_hiện rõ số_lượng , chuyên_ngành , bậc đào_tạo cần tuyển , điều_kiện dự_tuyển , nguồn tuyển , thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ , phân_công trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện . 2 . Thông_báo tuyển_chọn và tiếp_nhận hồ_sơ a ) Căn_cứ kế_hoạch tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân được thủ_trưởng đơn_vị , địa_phương phê_duyệt , cơ_quan tổ_chức cán_bộ thông_báo công_khai trên ít_nhất một trong các phương_tiện thông_tin_đại_chúng là báo nói , báo_viết , báo_hình , đồng_thời phải đăng trên trang thông_tin điện_tử của đơn_vị , địa_phương và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc về tiêu_chuẩn , điều_kiện , số_lượng cần tuyển , thủ_tục hồ_sơ và địa_điểm tiếp_nhận hồ_sơ của người đăng_ký dự_tuyển . Riêng tuyển cho các đơn_vị nghiệp_vụ cần giữ bí_mật về người định tuyển , thì chỉ thông_báo để cán_bộ , chiến_sĩ trong đơn_vị , địa_phương giới_thiệu người dự_tuyển ; b ) Cơ_quan tổ_chức cán_bộ bố_trí cán_bộ trực_tiếp nhận hồ_sơ . Nơi tiếp_nhận hồ_sơ cần niêm_yết đầy_đủ những thủ_tục cần_thiết để người dự_tuyển nộp hồ_sơ được thuận_lợi . Chỉ tiếp_nhận những hồ_sơ đúng với nhu_cầu và đảm_bảo thủ_tục theo quy_định , những trường_hợp không đảm_bảo thì trả lại ngay cho người nộp hồ_sơ . Khi tiếp_nhận hồ_sơ , phải lập sổ theo_dõi ghi rõ thông_tin về người dự_tuyển , thứ_tự nộp hồ_sơ ; c ) Thời_gian nhận hồ_sơ của người đăng_ký dự_tuyển ít_nhất là 30 ngày làm_việc , kể từ ngày thông_báo tuyển_chọn . 3 . Thành_lập Hội_đồng tuyển_chọn và tổ_chức thi_tuyển hoặc xét tuyển a ) Kết_thúc nhận hồ_sơ theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này , cơ_quan tổ_chức cán_bộ báo_cáo thủ_trưởng Công_an đơn_vị , địa_phương ra quyết_định thành_lập Hội_đồng tuyển_chọn để thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại Điều 10 Thông_tư này ; b ) Hội_đồng tuyển_chọn căn_cứ quy_định tại các điều 10 , 11 và 12 Thông_tư này tổ_chức thi_tuyển hoặc xét tuyển theo chỉ_tiêu được giao . 4 . Thông_báo kết_quả tuyển_chọn a ) Chậm nhất 03 ngày làm_việc kể từ khi tổ_chức thi_tuyển hoặc xét tuyển xong , Hội_đồng tuyển_chọn phải niêm_yết công_khai và gửi thông_báo kết_quả tuyển_chọn bằng văn_bản tới người dự_tuyển theo địa_chỉ mà người dự_tuyển đã đăng_ký hoặc liên_hệ để người dự_tuyển trực_tiếp nhận thông_báo tại cơ_quan tổ_chức cán_bộ của Công_an đơn_vị , địa_phương ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày niêm_yết công_khai kết_quả tuyển_chọn , người dự_tuyển có quyền gửi đơn đề_nghị phúc_khảo kết_quả thi_tuyển hoặc xét tuyển . Hội_đồng tuyển_chọn có trách_nhiệm tổ_chức chấm phúc_khảo trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày hết hạn nhận đơn phúc_khảo theo quy_định tại Khoản này . 5 . Quyết_định tạm_tuyển , tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân Sau khi thực_hiện các quy_định tại khoản 4 Điều này , Hội_đồng tuyển_chọn thống_nhất danh_sách những người trúng_tuyển trong kỳ tuyển_chọn , báo_cáo cấp_uỷ và lãnh_đạo đơn_vị , địa_phương cho ý_kiến , trước khi trình thủ_trưởng đơn_vị , địa_phương ra quyết_định tạm_tuyển , tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân . Đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này , trước khi cơ_quan tổ_chức cán_bộ đề_xuất thủ_trưởng Công_an đơn_vị , địa_phương quyết_định phải yêu_cầu người dự_tuyển nộp quyết_định xuất_ngũ hoặc chuyển ngành hoặc văn_bản đồng_ý cho chuyển công_tác của thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ . 6 . Công_bố quyết_định tạm_tuyển , tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân a ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày thủ_trưởng Công_an đơn_vị , địa_phương ban_hành quyết_định tạm_tuyển , tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân , cơ_quan tổ_chức cán_bộ phải thông_báo bằng văn_bản đến công_dân thời_điểm có_mặt tại cơ_quan , đơn_vị để nhận nhiệm_vụ và chủ_trì , phối_hợp với đơn_vị trực_tiếp sử_dụng cán_bộ tổ_chức công_bố và trao quyết_định cho người được tạm_tuyển , tuyển_chọn vào Công_an nhân_dân ; b ) Quyết_định tuyển_chọn , tạm_tuyển công_dân vào Công_an nhân_dân phải đồng_thời gửi Cục Tổ_chức cán_bộ 01 bản ( bản_chính ) để phục_vụ công_tác quản_lý . Như_vậy theo quy_định trên , sau khi có kết_quả tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân người dự_tuyển có quyền phúc_khảo trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày niêm_yết công_khai kết_quả tuyển_chọn . | 197,452 | |
Sau khi có kết_quả tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân người dự_tuyển có quyền phúc_khảo trong thời_hạn bao_lâu ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 4 Điều 14 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định như sau : ... trúng_tuyển trong kỳ tuyển_chọn, báo_cáo cấp_uỷ và lãnh_đạo đơn_vị, địa_phương cho ý_kiến, trước khi trình thủ_trưởng đơn_vị, địa_phương ra quyết_định tạm_tuyển, tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân. Đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này, trước khi cơ_quan tổ_chức cán_bộ đề_xuất thủ_trưởng Công_an đơn_vị, địa_phương quyết_định phải yêu_cầu người dự_tuyển nộp quyết_định xuất_ngũ hoặc chuyển ngành hoặc văn_bản đồng_ý cho chuyển công_tác của thủ_trưởng cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ. 6. Công_bố quyết_định tạm_tuyển, tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân a ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc, kể từ ngày thủ_trưởng Công_an đơn_vị, địa_phương ban_hành quyết_định tạm_tuyển, tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân, cơ_quan tổ_chức cán_bộ phải thông_báo bằng văn_bản đến công_dân thời_điểm có_mặt tại cơ_quan, đơn_vị để nhận nhiệm_vụ và chủ_trì, phối_hợp với đơn_vị trực_tiếp sử_dụng cán_bộ tổ_chức công_bố và trao quyết_định cho người được tạm_tuyển, tuyển_chọn vào Công_an nhân_dân ; b ) Quyết_định tuyển_chọn, tạm_tuyển công_dân vào Công_an nhân_dân phải đồng_thời gửi Cục Tổ_chức cán_bộ 01 bản ( bản_chính ) để phục_vụ công_tác quản_lý. Như_vậy theo quy_định | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 4 Điều 14 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định như sau : Trình_tự tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân 1 . Xây_dựng kế_hoạch tổ_chức tuyển_chọn Căn_cứ chỉ_tiêu được Bộ_trưởng Bộ Công_an duyệt , cơ_quan tổ_chức cán_bộ của Công_an các đơn_vị , địa_phương xây_dựng kế_hoạch tổ_chức tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân của đơn_vị , địa_phương mình trình thủ_trưởng đơn_vị , địa_phương phê_duyệt . Nội_dung kế_hoạch cần thể_hiện rõ số_lượng , chuyên_ngành , bậc đào_tạo cần tuyển , điều_kiện dự_tuyển , nguồn tuyển , thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ , phân_công trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện . 2 . Thông_báo tuyển_chọn và tiếp_nhận hồ_sơ a ) Căn_cứ kế_hoạch tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân được thủ_trưởng đơn_vị , địa_phương phê_duyệt , cơ_quan tổ_chức cán_bộ thông_báo công_khai trên ít_nhất một trong các phương_tiện thông_tin_đại_chúng là báo nói , báo_viết , báo_hình , đồng_thời phải đăng trên trang thông_tin điện_tử của đơn_vị , địa_phương và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc về tiêu_chuẩn , điều_kiện , số_lượng cần tuyển , thủ_tục hồ_sơ và địa_điểm tiếp_nhận hồ_sơ của người đăng_ký dự_tuyển . Riêng tuyển cho các đơn_vị nghiệp_vụ cần giữ bí_mật về người định tuyển , thì chỉ thông_báo để cán_bộ , chiến_sĩ trong đơn_vị , địa_phương giới_thiệu người dự_tuyển ; b ) Cơ_quan tổ_chức cán_bộ bố_trí cán_bộ trực_tiếp nhận hồ_sơ . Nơi tiếp_nhận hồ_sơ cần niêm_yết đầy_đủ những thủ_tục cần_thiết để người dự_tuyển nộp hồ_sơ được thuận_lợi . Chỉ tiếp_nhận những hồ_sơ đúng với nhu_cầu và đảm_bảo thủ_tục theo quy_định , những trường_hợp không đảm_bảo thì trả lại ngay cho người nộp hồ_sơ . Khi tiếp_nhận hồ_sơ , phải lập sổ theo_dõi ghi rõ thông_tin về người dự_tuyển , thứ_tự nộp hồ_sơ ; c ) Thời_gian nhận hồ_sơ của người đăng_ký dự_tuyển ít_nhất là 30 ngày làm_việc , kể từ ngày thông_báo tuyển_chọn . 3 . Thành_lập Hội_đồng tuyển_chọn và tổ_chức thi_tuyển hoặc xét tuyển a ) Kết_thúc nhận hồ_sơ theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này , cơ_quan tổ_chức cán_bộ báo_cáo thủ_trưởng Công_an đơn_vị , địa_phương ra quyết_định thành_lập Hội_đồng tuyển_chọn để thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại Điều 10 Thông_tư này ; b ) Hội_đồng tuyển_chọn căn_cứ quy_định tại các điều 10 , 11 và 12 Thông_tư này tổ_chức thi_tuyển hoặc xét tuyển theo chỉ_tiêu được giao . 4 . Thông_báo kết_quả tuyển_chọn a ) Chậm nhất 03 ngày làm_việc kể từ khi tổ_chức thi_tuyển hoặc xét tuyển xong , Hội_đồng tuyển_chọn phải niêm_yết công_khai và gửi thông_báo kết_quả tuyển_chọn bằng văn_bản tới người dự_tuyển theo địa_chỉ mà người dự_tuyển đã đăng_ký hoặc liên_hệ để người dự_tuyển trực_tiếp nhận thông_báo tại cơ_quan tổ_chức cán_bộ của Công_an đơn_vị , địa_phương ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày niêm_yết công_khai kết_quả tuyển_chọn , người dự_tuyển có quyền gửi đơn đề_nghị phúc_khảo kết_quả thi_tuyển hoặc xét tuyển . Hội_đồng tuyển_chọn có trách_nhiệm tổ_chức chấm phúc_khảo trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày hết hạn nhận đơn phúc_khảo theo quy_định tại Khoản này . 5 . Quyết_định tạm_tuyển , tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân Sau khi thực_hiện các quy_định tại khoản 4 Điều này , Hội_đồng tuyển_chọn thống_nhất danh_sách những người trúng_tuyển trong kỳ tuyển_chọn , báo_cáo cấp_uỷ và lãnh_đạo đơn_vị , địa_phương cho ý_kiến , trước khi trình thủ_trưởng đơn_vị , địa_phương ra quyết_định tạm_tuyển , tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân . Đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này , trước khi cơ_quan tổ_chức cán_bộ đề_xuất thủ_trưởng Công_an đơn_vị , địa_phương quyết_định phải yêu_cầu người dự_tuyển nộp quyết_định xuất_ngũ hoặc chuyển ngành hoặc văn_bản đồng_ý cho chuyển công_tác của thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ . 6 . Công_bố quyết_định tạm_tuyển , tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân a ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày thủ_trưởng Công_an đơn_vị , địa_phương ban_hành quyết_định tạm_tuyển , tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân , cơ_quan tổ_chức cán_bộ phải thông_báo bằng văn_bản đến công_dân thời_điểm có_mặt tại cơ_quan , đơn_vị để nhận nhiệm_vụ và chủ_trì , phối_hợp với đơn_vị trực_tiếp sử_dụng cán_bộ tổ_chức công_bố và trao quyết_định cho người được tạm_tuyển , tuyển_chọn vào Công_an nhân_dân ; b ) Quyết_định tuyển_chọn , tạm_tuyển công_dân vào Công_an nhân_dân phải đồng_thời gửi Cục Tổ_chức cán_bộ 01 bản ( bản_chính ) để phục_vụ công_tác quản_lý . Như_vậy theo quy_định trên , sau khi có kết_quả tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân người dự_tuyển có quyền phúc_khảo trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày niêm_yết công_khai kết_quả tuyển_chọn . | 197,453 | |
Sau khi có kết_quả tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân người dự_tuyển có quyền phúc_khảo trong thời_hạn bao_lâu ? | Căn_cứ tại điểm b khoản 4 Điều 14 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định như sau : ... ; b ) Quyết_định tuyển_chọn, tạm_tuyển công_dân vào Công_an nhân_dân phải đồng_thời gửi Cục Tổ_chức cán_bộ 01 bản ( bản_chính ) để phục_vụ công_tác quản_lý. Như_vậy theo quy_định trên, sau khi có kết_quả tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân người dự_tuyển có quyền phúc_khảo trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày niêm_yết công_khai kết_quả tuyển_chọn. | None | 1 | Căn_cứ tại điểm b khoản 4 Điều 14 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định như sau : Trình_tự tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân 1 . Xây_dựng kế_hoạch tổ_chức tuyển_chọn Căn_cứ chỉ_tiêu được Bộ_trưởng Bộ Công_an duyệt , cơ_quan tổ_chức cán_bộ của Công_an các đơn_vị , địa_phương xây_dựng kế_hoạch tổ_chức tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân của đơn_vị , địa_phương mình trình thủ_trưởng đơn_vị , địa_phương phê_duyệt . Nội_dung kế_hoạch cần thể_hiện rõ số_lượng , chuyên_ngành , bậc đào_tạo cần tuyển , điều_kiện dự_tuyển , nguồn tuyển , thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ , phân_công trách_nhiệm tổ_chức thực_hiện . 2 . Thông_báo tuyển_chọn và tiếp_nhận hồ_sơ a ) Căn_cứ kế_hoạch tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân được thủ_trưởng đơn_vị , địa_phương phê_duyệt , cơ_quan tổ_chức cán_bộ thông_báo công_khai trên ít_nhất một trong các phương_tiện thông_tin_đại_chúng là báo nói , báo_viết , báo_hình , đồng_thời phải đăng trên trang thông_tin điện_tử của đơn_vị , địa_phương và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc về tiêu_chuẩn , điều_kiện , số_lượng cần tuyển , thủ_tục hồ_sơ và địa_điểm tiếp_nhận hồ_sơ của người đăng_ký dự_tuyển . Riêng tuyển cho các đơn_vị nghiệp_vụ cần giữ bí_mật về người định tuyển , thì chỉ thông_báo để cán_bộ , chiến_sĩ trong đơn_vị , địa_phương giới_thiệu người dự_tuyển ; b ) Cơ_quan tổ_chức cán_bộ bố_trí cán_bộ trực_tiếp nhận hồ_sơ . Nơi tiếp_nhận hồ_sơ cần niêm_yết đầy_đủ những thủ_tục cần_thiết để người dự_tuyển nộp hồ_sơ được thuận_lợi . Chỉ tiếp_nhận những hồ_sơ đúng với nhu_cầu và đảm_bảo thủ_tục theo quy_định , những trường_hợp không đảm_bảo thì trả lại ngay cho người nộp hồ_sơ . Khi tiếp_nhận hồ_sơ , phải lập sổ theo_dõi ghi rõ thông_tin về người dự_tuyển , thứ_tự nộp hồ_sơ ; c ) Thời_gian nhận hồ_sơ của người đăng_ký dự_tuyển ít_nhất là 30 ngày làm_việc , kể từ ngày thông_báo tuyển_chọn . 3 . Thành_lập Hội_đồng tuyển_chọn và tổ_chức thi_tuyển hoặc xét tuyển a ) Kết_thúc nhận hồ_sơ theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này , cơ_quan tổ_chức cán_bộ báo_cáo thủ_trưởng Công_an đơn_vị , địa_phương ra quyết_định thành_lập Hội_đồng tuyển_chọn để thực_hiện nhiệm_vụ quy_định tại Điều 10 Thông_tư này ; b ) Hội_đồng tuyển_chọn căn_cứ quy_định tại các điều 10 , 11 và 12 Thông_tư này tổ_chức thi_tuyển hoặc xét tuyển theo chỉ_tiêu được giao . 4 . Thông_báo kết_quả tuyển_chọn a ) Chậm nhất 03 ngày làm_việc kể từ khi tổ_chức thi_tuyển hoặc xét tuyển xong , Hội_đồng tuyển_chọn phải niêm_yết công_khai và gửi thông_báo kết_quả tuyển_chọn bằng văn_bản tới người dự_tuyển theo địa_chỉ mà người dự_tuyển đã đăng_ký hoặc liên_hệ để người dự_tuyển trực_tiếp nhận thông_báo tại cơ_quan tổ_chức cán_bộ của Công_an đơn_vị , địa_phương ; b ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày niêm_yết công_khai kết_quả tuyển_chọn , người dự_tuyển có quyền gửi đơn đề_nghị phúc_khảo kết_quả thi_tuyển hoặc xét tuyển . Hội_đồng tuyển_chọn có trách_nhiệm tổ_chức chấm phúc_khảo trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày hết hạn nhận đơn phúc_khảo theo quy_định tại Khoản này . 5 . Quyết_định tạm_tuyển , tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân Sau khi thực_hiện các quy_định tại khoản 4 Điều này , Hội_đồng tuyển_chọn thống_nhất danh_sách những người trúng_tuyển trong kỳ tuyển_chọn , báo_cáo cấp_uỷ và lãnh_đạo đơn_vị , địa_phương cho ý_kiến , trước khi trình thủ_trưởng đơn_vị , địa_phương ra quyết_định tạm_tuyển , tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân . Đối_với các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư này , trước khi cơ_quan tổ_chức cán_bộ đề_xuất thủ_trưởng Công_an đơn_vị , địa_phương quyết_định phải yêu_cầu người dự_tuyển nộp quyết_định xuất_ngũ hoặc chuyển ngành hoặc văn_bản đồng_ý cho chuyển công_tác của thủ_trưởng cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ . 6 . Công_bố quyết_định tạm_tuyển , tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân a ) Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc , kể từ ngày thủ_trưởng Công_an đơn_vị , địa_phương ban_hành quyết_định tạm_tuyển , tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân , cơ_quan tổ_chức cán_bộ phải thông_báo bằng văn_bản đến công_dân thời_điểm có_mặt tại cơ_quan , đơn_vị để nhận nhiệm_vụ và chủ_trì , phối_hợp với đơn_vị trực_tiếp sử_dụng cán_bộ tổ_chức công_bố và trao quyết_định cho người được tạm_tuyển , tuyển_chọn vào Công_an nhân_dân ; b ) Quyết_định tuyển_chọn , tạm_tuyển công_dân vào Công_an nhân_dân phải đồng_thời gửi Cục Tổ_chức cán_bộ 01 bản ( bản_chính ) để phục_vụ công_tác quản_lý . Như_vậy theo quy_định trên , sau khi có kết_quả tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân người dự_tuyển có quyền phúc_khảo trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày niêm_yết công_khai kết_quả tuyển_chọn . | 197,454 | |
Hồ_sơ tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân được quản_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 19 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định hồ_sơ tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân được quản_lý như sau : ... - Công_an đơn_vị , địa_phương có trách_nhiệm lập hồ_sơ và lưu_trữ hồ_sơ cá_nhân của cán_bộ . Mọi diễn_biến trong quá_trình công_tác của cán_bộ từ khi được tạm_tuyển , tuyển_chọn đến khi thôi phục_vụ đều phải được lưu vào hồ_sơ cán_bộ . Việc lập , quản_lý và lưu_trữ hồ_sơ cán_bộ thực_hiện theo phân_cấp quản_lý cán_bộ . - Đối_với các trường_hợp huỷ quyết_định tạm_tuyển , tuyển_chọn không được nhận lại hồ_sơ tuyển_chọn . Công_an đơn_vị , địa_phương lưu_giữ hồ_sơ theo quy_định . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 19 Thông_tư 55/2019/TT-BCA quy_định hồ_sơ tuyển_chọn công_dân vào Công_an nhân_dân được quản_lý như sau : - Công_an đơn_vị , địa_phương có trách_nhiệm lập hồ_sơ và lưu_trữ hồ_sơ cá_nhân của cán_bộ . Mọi diễn_biến trong quá_trình công_tác của cán_bộ từ khi được tạm_tuyển , tuyển_chọn đến khi thôi phục_vụ đều phải được lưu vào hồ_sơ cán_bộ . Việc lập , quản_lý và lưu_trữ hồ_sơ cán_bộ thực_hiện theo phân_cấp quản_lý cán_bộ . - Đối_với các trường_hợp huỷ quyết_định tạm_tuyển , tuyển_chọn không được nhận lại hồ_sơ tuyển_chọn . Công_an đơn_vị , địa_phương lưu_giữ hồ_sơ theo quy_định . | 197,455 | |
Chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm là gì ? | Căn_cứ Điều 2 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định như sau : ... Giải_thích từ_ngữ Trong luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 3 . Chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm là chất được chủ_định sử_dụng trong quá_trình chế_biến nguyên_liệu thực_phẩm hay các thành_phần của thực_phẩm nhằm thực_hiện mục_đích công_nghệ , có_thể được tách ra hoặc còn lại trong thực_phẩm . ... Chiếu theo quy_định này thì chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm được hiểu là chất được chủ_định sử_dụng trong quá_trình chế_biến nguyên_liệu thực_phẩm hay các thành_phần của thực_phẩm nhằm thực_hiện mục_đích công_nghệ , có_thể được tách ra hoặc còn lại trong thực_phẩm . ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định như sau : Giải_thích từ_ngữ Trong luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : ... 3 . Chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm là chất được chủ_định sử_dụng trong quá_trình chế_biến nguyên_liệu thực_phẩm hay các thành_phần của thực_phẩm nhằm thực_hiện mục_đích công_nghệ , có_thể được tách ra hoặc còn lại trong thực_phẩm . ... Chiếu theo quy_định này thì chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm được hiểu là chất được chủ_định sử_dụng trong quá_trình chế_biến nguyên_liệu thực_phẩm hay các thành_phần của thực_phẩm nhằm thực_hiện mục_đích công_nghệ , có_thể được tách ra hoặc còn lại trong thực_phẩm . ( hình từ Internet ) | 197,456 | |
Cần đáp_ứng các điều_kiện gì để có_thể sử_dụng chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm ? | Căn_cứ Điều 26 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định như sau : ... Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nguyên_liệu, phụ_gia thực_phẩm, chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm, vi_chất dinh_dưỡng dùng để chế_biến thực_phẩm... 2. Vi_chất dinh_dưỡng, phụ_gia thực_phẩm, chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm được sử_dụng phải tuân_thủ quy_định tại Điều 13 và Điều 17 của Luật này. Dẫn chiếu đến Điều 13 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 và Điều 17 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định như sau : Điều 13. Điều_kiện bảo_đảm an_toàn đối_với thực_phẩm tăng_cường vi_chất dinh_dưỡng 1. Tuân_thủ các điều_kiện quy_định tại Điều 10 của Luật này. 2. Nguyên_liệu ban_đầu tạo nên thực_phẩm phải bảo_đảm an_toàn và giữ nguyên các thuộc_tính vốn có của nó ; các nguyên_liệu tạo thành_thực phẩm không được tương_tác với nhau để tạo ra các sản_phẩm gây hại đến sức_khoẻ, tính_mạng con_người. 3. Chỉ được tăng_cường vi_chất dinh_dưỡng là vitamin, chất khoáng, chất vi_lượng vào thực_phẩm với hàm_lượng bảo_đảm không gây hại đến sức_khoẻ, tính_mạng con_người và thuộc Danh_mục theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế. Điều 17. Điều_kiện bảo_đảm an_toàn đối_với phụ_gia thực_phẩm và chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm 1. Đáp_ứng quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng, tuân_thủ quy_định về phụ_gia | None | 1 | Căn_cứ Điều 26 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định như sau : Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nguyên_liệu , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , vi_chất dinh_dưỡng dùng để chế_biến thực_phẩm ... 2 . Vi_chất dinh_dưỡng , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm được sử_dụng phải tuân_thủ quy_định tại Điều 13 và Điều 17 của Luật này . Dẫn chiếu đến Điều 13 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 và Điều 17 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định như sau : Điều 13 . Điều_kiện bảo_đảm an_toàn đối_với thực_phẩm tăng_cường vi_chất dinh_dưỡng 1 . Tuân_thủ các điều_kiện quy_định tại Điều 10 của Luật này . 2 . Nguyên_liệu ban_đầu tạo nên thực_phẩm phải bảo_đảm an_toàn và giữ nguyên các thuộc_tính vốn có của nó ; các nguyên_liệu tạo thành_thực phẩm không được tương_tác với nhau để tạo ra các sản_phẩm gây hại đến sức_khoẻ , tính_mạng con_người . 3 . Chỉ được tăng_cường vi_chất dinh_dưỡng là vitamin , chất khoáng , chất vi_lượng vào thực_phẩm với hàm_lượng bảo_đảm không gây hại đến sức_khoẻ , tính_mạng con_người và thuộc Danh_mục theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế . Điều 17 . Điều_kiện bảo_đảm an_toàn đối_với phụ_gia thực_phẩm và chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm 1 . Đáp_ứng quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng , tuân_thủ quy_định về phụ_gia thực_phẩm và chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm . 2 . Có hướng_dẫn sử_dụng ghi trên nhãn hoặc tài_liệu đính kèm trong mỗi đơn_vị sản_phẩm bằng tiếng Việt và ngôn_ngữ khác theo xuất_xứ sản_phẩm . 3 . Thuộc_Danh mục phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm được phép sử_dụng trong sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định . 4 . Đăng_ký bản công_bố hợp quy với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trước khi lưu_thông trên thị_trường . Chính_phủ quy_định cụ_thể việc đăng_ký bản công_bố hợp quy và thời_hạn của bản đăng_ký công_bố hợp quy đối_với phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm . Chiếu theo quy_định này thì chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm cần đáp_ứng các điều_kiện sau : - Đáp_ứng quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng , tuân_thủ quy_định về phụ_gia thực_phẩm và chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm . - Có hướng_dẫn sử_dụng ghi trên nhãn hoặc tài_liệu đính kèm trong mỗi đơn_vị sản_phẩm bằng tiếng Việt và ngôn_ngữ khác theo xuất_xứ sản_phẩm . - Thuộc_Danh mục phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm được phép sử_dụng trong sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định . - Đăng_ký bản công_bố hợp quy với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trước khi lưu_thông trên thị_trường . | 197,457 | |
Cần đáp_ứng các điều_kiện gì để có_thể sử_dụng chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm ? | Căn_cứ Điều 26 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định như sau : ... theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế. Điều 17. Điều_kiện bảo_đảm an_toàn đối_với phụ_gia thực_phẩm và chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm 1. Đáp_ứng quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng, tuân_thủ quy_định về phụ_gia thực_phẩm và chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm. 2. Có hướng_dẫn sử_dụng ghi trên nhãn hoặc tài_liệu đính kèm trong mỗi đơn_vị sản_phẩm bằng tiếng Việt và ngôn_ngữ khác theo xuất_xứ sản_phẩm. 3. Thuộc_Danh mục phụ_gia thực_phẩm, chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm được phép sử_dụng trong sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định. 4. Đăng_ký bản công_bố hợp quy với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trước khi lưu_thông trên thị_trường. Chính_phủ quy_định cụ_thể việc đăng_ký bản công_bố hợp quy và thời_hạn của bản đăng_ký công_bố hợp quy đối_với phụ_gia thực_phẩm, chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm. Chiếu theo quy_định này thì chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm cần đáp_ứng các điều_kiện sau : - Đáp_ứng quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng, tuân_thủ quy_định về phụ_gia thực_phẩm và chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm. - Có hướng_dẫn sử_dụng ghi trên nhãn hoặc tài_liệu đính kèm trong mỗi đơn_vị sản_phẩm bằng tiếng Việt và ngôn_ngữ khác theo xuất_xứ sản_phẩm. - Thuộc_Danh mục phụ_gia thực_phẩm | None | 1 | Căn_cứ Điều 26 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định như sau : Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nguyên_liệu , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , vi_chất dinh_dưỡng dùng để chế_biến thực_phẩm ... 2 . Vi_chất dinh_dưỡng , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm được sử_dụng phải tuân_thủ quy_định tại Điều 13 và Điều 17 của Luật này . Dẫn chiếu đến Điều 13 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 và Điều 17 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định như sau : Điều 13 . Điều_kiện bảo_đảm an_toàn đối_với thực_phẩm tăng_cường vi_chất dinh_dưỡng 1 . Tuân_thủ các điều_kiện quy_định tại Điều 10 của Luật này . 2 . Nguyên_liệu ban_đầu tạo nên thực_phẩm phải bảo_đảm an_toàn và giữ nguyên các thuộc_tính vốn có của nó ; các nguyên_liệu tạo thành_thực phẩm không được tương_tác với nhau để tạo ra các sản_phẩm gây hại đến sức_khoẻ , tính_mạng con_người . 3 . Chỉ được tăng_cường vi_chất dinh_dưỡng là vitamin , chất khoáng , chất vi_lượng vào thực_phẩm với hàm_lượng bảo_đảm không gây hại đến sức_khoẻ , tính_mạng con_người và thuộc Danh_mục theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế . Điều 17 . Điều_kiện bảo_đảm an_toàn đối_với phụ_gia thực_phẩm và chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm 1 . Đáp_ứng quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng , tuân_thủ quy_định về phụ_gia thực_phẩm và chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm . 2 . Có hướng_dẫn sử_dụng ghi trên nhãn hoặc tài_liệu đính kèm trong mỗi đơn_vị sản_phẩm bằng tiếng Việt và ngôn_ngữ khác theo xuất_xứ sản_phẩm . 3 . Thuộc_Danh mục phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm được phép sử_dụng trong sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định . 4 . Đăng_ký bản công_bố hợp quy với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trước khi lưu_thông trên thị_trường . Chính_phủ quy_định cụ_thể việc đăng_ký bản công_bố hợp quy và thời_hạn của bản đăng_ký công_bố hợp quy đối_với phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm . Chiếu theo quy_định này thì chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm cần đáp_ứng các điều_kiện sau : - Đáp_ứng quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng , tuân_thủ quy_định về phụ_gia thực_phẩm và chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm . - Có hướng_dẫn sử_dụng ghi trên nhãn hoặc tài_liệu đính kèm trong mỗi đơn_vị sản_phẩm bằng tiếng Việt và ngôn_ngữ khác theo xuất_xứ sản_phẩm . - Thuộc_Danh mục phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm được phép sử_dụng trong sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định . - Đăng_ký bản công_bố hợp quy với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trước khi lưu_thông trên thị_trường . | 197,458 | |
Cần đáp_ứng các điều_kiện gì để có_thể sử_dụng chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm ? | Căn_cứ Điều 26 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định như sau : ... - Có hướng_dẫn sử_dụng ghi trên nhãn hoặc tài_liệu đính kèm trong mỗi đơn_vị sản_phẩm bằng tiếng Việt và ngôn_ngữ khác theo xuất_xứ sản_phẩm. - Thuộc_Danh mục phụ_gia thực_phẩm, chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm được phép sử_dụng trong sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định. - Đăng_ký bản công_bố hợp quy với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trước khi lưu_thông trên thị_trường. | None | 1 | Căn_cứ Điều 26 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định như sau : Điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm đối_với nguyên_liệu , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , vi_chất dinh_dưỡng dùng để chế_biến thực_phẩm ... 2 . Vi_chất dinh_dưỡng , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm được sử_dụng phải tuân_thủ quy_định tại Điều 13 và Điều 17 của Luật này . Dẫn chiếu đến Điều 13 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 và Điều 17 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định như sau : Điều 13 . Điều_kiện bảo_đảm an_toàn đối_với thực_phẩm tăng_cường vi_chất dinh_dưỡng 1 . Tuân_thủ các điều_kiện quy_định tại Điều 10 của Luật này . 2 . Nguyên_liệu ban_đầu tạo nên thực_phẩm phải bảo_đảm an_toàn và giữ nguyên các thuộc_tính vốn có của nó ; các nguyên_liệu tạo thành_thực phẩm không được tương_tác với nhau để tạo ra các sản_phẩm gây hại đến sức_khoẻ , tính_mạng con_người . 3 . Chỉ được tăng_cường vi_chất dinh_dưỡng là vitamin , chất khoáng , chất vi_lượng vào thực_phẩm với hàm_lượng bảo_đảm không gây hại đến sức_khoẻ , tính_mạng con_người và thuộc Danh_mục theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế . Điều 17 . Điều_kiện bảo_đảm an_toàn đối_với phụ_gia thực_phẩm và chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm 1 . Đáp_ứng quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng , tuân_thủ quy_định về phụ_gia thực_phẩm và chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm . 2 . Có hướng_dẫn sử_dụng ghi trên nhãn hoặc tài_liệu đính kèm trong mỗi đơn_vị sản_phẩm bằng tiếng Việt và ngôn_ngữ khác theo xuất_xứ sản_phẩm . 3 . Thuộc_Danh mục phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm được phép sử_dụng trong sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định . 4 . Đăng_ký bản công_bố hợp quy với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trước khi lưu_thông trên thị_trường . Chính_phủ quy_định cụ_thể việc đăng_ký bản công_bố hợp quy và thời_hạn của bản đăng_ký công_bố hợp quy đối_với phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm . Chiếu theo quy_định này thì chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm cần đáp_ứng các điều_kiện sau : - Đáp_ứng quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng , tuân_thủ quy_định về phụ_gia thực_phẩm và chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm . - Có hướng_dẫn sử_dụng ghi trên nhãn hoặc tài_liệu đính kèm trong mỗi đơn_vị sản_phẩm bằng tiếng Việt và ngôn_ngữ khác theo xuất_xứ sản_phẩm . - Thuộc_Danh mục phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm được phép sử_dụng trong sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm do Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định . - Đăng_ký bản công_bố hợp quy với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trước khi lưu_thông trên thị_trường . | 197,459 | |
Những hành_vi nào bị cấm trong việc sử_dụng chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm ? | Căn_cứ Điều 5 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định như sau : ... Những hành_vi bị cấm 1. Sử_dụng nguyên_liệu không thuộc loại dùng cho thực_phẩm để chế_biến thực_phẩm. 2. Sử_dụng nguyên_liệu thực_phẩm đã quá thời_hạn sử_dụng, không rõ nguồn_gốc, xuất_xứ hoặc không bảo_đảm an_toàn để sản_xuất, chế_biến thực_phẩm. 3. Sử_dụng phụ_gia thực_phẩm, chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm đã quá thời_hạn sử_dụng, ngoài danh_mục được phép sử_dụng hoặc trong danh_mục được phép sử_dụng nhưng vượt quá giới_hạn cho_phép ; sử_dụng hoá_chất không rõ nguồn_gốc, hoá_chất bị cấm sử_dụng trong hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm. 4. Sử_dụng động_vật chết do bệnh, dịch_bệnh hoặc chết không rõ nguyên_nhân, bị tiêu_huỷ để sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm. 5. Sản_xuất, kinh_doanh : a ) Thực_phẩm vi_phạm quy_định của pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; b ) Thực_phẩm không phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng ; c ) Thực_phẩm bị biến_chất ; d ) Thực_phẩm có chứa chất độc_hại hoặc nhiễm chất_độc, tác_nhân gây ô_nhiễm vượt quá giới_hạn cho_phép ; đ ) Thực_phẩm có bao_gói, đồ chứa_đựng không bảo_đảm an_toàn hoặc bị vỡ, rách, biến_dạng trong quá_trình vận_chuyển gây ô_nhiễm thực_phẩm ; e ) Thịt hoặc sản_phẩm được chế_biến từ | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định như sau : Những hành_vi bị cấm 1 . Sử_dụng nguyên_liệu không thuộc loại dùng cho thực_phẩm để chế_biến thực_phẩm . 2 . Sử_dụng nguyên_liệu thực_phẩm đã quá thời_hạn sử_dụng , không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ hoặc không bảo_đảm an_toàn để sản_xuất , chế_biến thực_phẩm . 3 . Sử_dụng phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm đã quá thời_hạn sử_dụng , ngoài danh_mục được phép sử_dụng hoặc trong danh_mục được phép sử_dụng nhưng vượt quá giới_hạn cho_phép ; sử_dụng hoá_chất không rõ nguồn_gốc , hoá_chất bị cấm sử_dụng trong hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . 4 . Sử_dụng động_vật chết do bệnh , dịch_bệnh hoặc chết không rõ nguyên_nhân , bị tiêu_huỷ để sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . 5 . Sản_xuất , kinh_doanh : a ) Thực_phẩm vi_phạm quy_định của pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; b ) Thực_phẩm không phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng ; c ) Thực_phẩm bị biến_chất ; d ) Thực_phẩm có chứa chất độc_hại hoặc nhiễm chất_độc , tác_nhân gây ô_nhiễm vượt quá giới_hạn cho_phép ; đ ) Thực_phẩm có bao_gói , đồ chứa_đựng không bảo_đảm an_toàn hoặc bị vỡ , rách , biến_dạng trong quá_trình vận_chuyển gây ô_nhiễm thực_phẩm ; e ) Thịt hoặc sản_phẩm được chế_biến từ thịt chưa qua kiểm_tra thú_y hoặc đã qua kiểm_tra nhưng không đạt yêu_cầu ; g ) Thực_phẩm không được phép sản_xuất , kinh_doanh để phòng , chống dịch_bệnh ; h ) Thực_phẩm chưa được đăng_ký bản công_bố hợp quy tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong trường_hợp thực_phẩm đó thuộc diện phải được đăng_ký bản công_bố hợp quy ; i ) Thực_phẩm không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ hoặc quá thời_hạn sử_dụng . Đối_chiếu với quy_định này thì các hành_vi sau là hành_vi bị cấm trong việc sử_dụng chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm : - Sử_dụng chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm đã quá thời_hạn sử_dụng ; - Sử_dụng chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm ngoài danh_mục được phép sử_dụng ; - Sử_dụng chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm trong danh_mục được phép sử_dụng nhưng vượt quá giới_hạn cho_phép ; - Sử_dụng hoá_chất không rõ nguồn_gốc , hoá_chất bị cấm sử_dụng trong hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . | 197,460 | |
Những hành_vi nào bị cấm trong việc sử_dụng chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm ? | Căn_cứ Điều 5 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định như sau : ... ) Thực_phẩm có bao_gói, đồ chứa_đựng không bảo_đảm an_toàn hoặc bị vỡ, rách, biến_dạng trong quá_trình vận_chuyển gây ô_nhiễm thực_phẩm ; e ) Thịt hoặc sản_phẩm được chế_biến từ thịt chưa qua kiểm_tra thú_y hoặc đã qua kiểm_tra nhưng không đạt yêu_cầu ; g ) Thực_phẩm không được phép sản_xuất, kinh_doanh để phòng, chống dịch_bệnh ; h ) Thực_phẩm chưa được đăng_ký bản công_bố hợp quy tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong trường_hợp thực_phẩm đó thuộc diện phải được đăng_ký bản công_bố hợp quy ; i ) Thực_phẩm không rõ nguồn_gốc, xuất_xứ hoặc quá thời_hạn sử_dụng. Đối_chiếu với quy_định này thì các hành_vi sau là hành_vi bị cấm trong việc sử_dụng chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm : - Sử_dụng chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm đã quá thời_hạn sử_dụng ; - Sử_dụng chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm ngoài danh_mục được phép sử_dụng ; - Sử_dụng chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm trong danh_mục được phép sử_dụng nhưng vượt quá giới_hạn cho_phép ; - Sử_dụng hoá_chất không rõ nguồn_gốc, hoá_chất bị cấm sử_dụng trong hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định như sau : Những hành_vi bị cấm 1 . Sử_dụng nguyên_liệu không thuộc loại dùng cho thực_phẩm để chế_biến thực_phẩm . 2 . Sử_dụng nguyên_liệu thực_phẩm đã quá thời_hạn sử_dụng , không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ hoặc không bảo_đảm an_toàn để sản_xuất , chế_biến thực_phẩm . 3 . Sử_dụng phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm đã quá thời_hạn sử_dụng , ngoài danh_mục được phép sử_dụng hoặc trong danh_mục được phép sử_dụng nhưng vượt quá giới_hạn cho_phép ; sử_dụng hoá_chất không rõ nguồn_gốc , hoá_chất bị cấm sử_dụng trong hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . 4 . Sử_dụng động_vật chết do bệnh , dịch_bệnh hoặc chết không rõ nguyên_nhân , bị tiêu_huỷ để sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . 5 . Sản_xuất , kinh_doanh : a ) Thực_phẩm vi_phạm quy_định của pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; b ) Thực_phẩm không phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng ; c ) Thực_phẩm bị biến_chất ; d ) Thực_phẩm có chứa chất độc_hại hoặc nhiễm chất_độc , tác_nhân gây ô_nhiễm vượt quá giới_hạn cho_phép ; đ ) Thực_phẩm có bao_gói , đồ chứa_đựng không bảo_đảm an_toàn hoặc bị vỡ , rách , biến_dạng trong quá_trình vận_chuyển gây ô_nhiễm thực_phẩm ; e ) Thịt hoặc sản_phẩm được chế_biến từ thịt chưa qua kiểm_tra thú_y hoặc đã qua kiểm_tra nhưng không đạt yêu_cầu ; g ) Thực_phẩm không được phép sản_xuất , kinh_doanh để phòng , chống dịch_bệnh ; h ) Thực_phẩm chưa được đăng_ký bản công_bố hợp quy tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong trường_hợp thực_phẩm đó thuộc diện phải được đăng_ký bản công_bố hợp quy ; i ) Thực_phẩm không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ hoặc quá thời_hạn sử_dụng . Đối_chiếu với quy_định này thì các hành_vi sau là hành_vi bị cấm trong việc sử_dụng chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm : - Sử_dụng chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm đã quá thời_hạn sử_dụng ; - Sử_dụng chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm ngoài danh_mục được phép sử_dụng ; - Sử_dụng chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm trong danh_mục được phép sử_dụng nhưng vượt quá giới_hạn cho_phép ; - Sử_dụng hoá_chất không rõ nguồn_gốc , hoá_chất bị cấm sử_dụng trong hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . | 197,461 | |
Những hành_vi nào bị cấm trong việc sử_dụng chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm ? | Căn_cứ Điều 5 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định như sau : ... nguồn_gốc, hoá_chất bị cấm sử_dụng trong hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm. | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định như sau : Những hành_vi bị cấm 1 . Sử_dụng nguyên_liệu không thuộc loại dùng cho thực_phẩm để chế_biến thực_phẩm . 2 . Sử_dụng nguyên_liệu thực_phẩm đã quá thời_hạn sử_dụng , không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ hoặc không bảo_đảm an_toàn để sản_xuất , chế_biến thực_phẩm . 3 . Sử_dụng phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm đã quá thời_hạn sử_dụng , ngoài danh_mục được phép sử_dụng hoặc trong danh_mục được phép sử_dụng nhưng vượt quá giới_hạn cho_phép ; sử_dụng hoá_chất không rõ nguồn_gốc , hoá_chất bị cấm sử_dụng trong hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . 4 . Sử_dụng động_vật chết do bệnh , dịch_bệnh hoặc chết không rõ nguyên_nhân , bị tiêu_huỷ để sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . 5 . Sản_xuất , kinh_doanh : a ) Thực_phẩm vi_phạm quy_định của pháp_luật về nhãn hàng_hoá ; b ) Thực_phẩm không phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng ; c ) Thực_phẩm bị biến_chất ; d ) Thực_phẩm có chứa chất độc_hại hoặc nhiễm chất_độc , tác_nhân gây ô_nhiễm vượt quá giới_hạn cho_phép ; đ ) Thực_phẩm có bao_gói , đồ chứa_đựng không bảo_đảm an_toàn hoặc bị vỡ , rách , biến_dạng trong quá_trình vận_chuyển gây ô_nhiễm thực_phẩm ; e ) Thịt hoặc sản_phẩm được chế_biến từ thịt chưa qua kiểm_tra thú_y hoặc đã qua kiểm_tra nhưng không đạt yêu_cầu ; g ) Thực_phẩm không được phép sản_xuất , kinh_doanh để phòng , chống dịch_bệnh ; h ) Thực_phẩm chưa được đăng_ký bản công_bố hợp quy tại cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong trường_hợp thực_phẩm đó thuộc diện phải được đăng_ký bản công_bố hợp quy ; i ) Thực_phẩm không rõ nguồn_gốc , xuất_xứ hoặc quá thời_hạn sử_dụng . Đối_chiếu với quy_định này thì các hành_vi sau là hành_vi bị cấm trong việc sử_dụng chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm : - Sử_dụng chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm đã quá thời_hạn sử_dụng ; - Sử_dụng chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm ngoài danh_mục được phép sử_dụng ; - Sử_dụng chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm trong danh_mục được phép sử_dụng nhưng vượt quá giới_hạn cho_phép ; - Sử_dụng hoá_chất không rõ nguồn_gốc , hoá_chất bị cấm sử_dụng trong hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm . | 197,462 | |
Mẫu sổ khám sức_khoẻ định_kỳ mới nhất năm 2023 ? | Ngày 05/05/2023 Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành Thông_tư 09/2023/TT-BYT sửa_đổi , bổ_sung một_số điều Thông_tư 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của : ... Ngày 05/05/2023 Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành Thông_tư 09/2023/TT-BYT sửa_đổi , bổ_sung một_số điều Thông_tư 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế Hướng_dẫn khám sức_khoẻ . Theo đó , tại Điều 2 Thông_tư 09/2023/TT-BYT có quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành 1 . Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 20 tháng 6 năm 2023 . 2 . Phụ_lục số 3a của Thông_tư này thay_thế Phụ_lục số 3 tại Thông_tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế Hướng_dẫn khám sức_khoẻ . Như_vậy , kể từ ngày 20 tháng 6 năm 2023 , mẫu sổ khám sức_khoẻ định_kỳ tại Thông_tư 14/2013/TT-BYT sẽ được thay_thế bằng mẫu sổ khám sức_khoẻ định_kỳ mới . Căn_cứ theo quy_định tại Phụ_lục 3a ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2023/TT-BYT quy_định mẫu sổ khám sức_khoẻ định_kỳ mới nhất năm 2023 có dạng như sau : Tải mẫu sổ khám sức_khoẻ định_kỳ mới nhất năm 2023 : Tại đây | None | 1 | Ngày 05/05/2023 Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành Thông_tư 09/2023/TT-BYT sửa_đổi , bổ_sung một_số điều Thông_tư 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế Hướng_dẫn khám sức_khoẻ . Theo đó , tại Điều 2 Thông_tư 09/2023/TT-BYT có quy_định như sau : Hiệu_lực thi_hành 1 . Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành kể từ ngày 20 tháng 6 năm 2023 . 2 . Phụ_lục số 3a của Thông_tư này thay_thế Phụ_lục số 3 tại Thông_tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ_trưởng Bộ Y_tế Hướng_dẫn khám sức_khoẻ . Như_vậy , kể từ ngày 20 tháng 6 năm 2023 , mẫu sổ khám sức_khoẻ định_kỳ tại Thông_tư 14/2013/TT-BYT sẽ được thay_thế bằng mẫu sổ khám sức_khoẻ định_kỳ mới . Căn_cứ theo quy_định tại Phụ_lục 3a ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2023/TT-BYT quy_định mẫu sổ khám sức_khoẻ định_kỳ mới nhất năm 2023 có dạng như sau : Tải mẫu sổ khám sức_khoẻ định_kỳ mới nhất năm 2023 : Tại đây | 197,463 | |
Hồ_sơ khám sức_khoẻ định_kỳ của người lao_động bao_gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 14/2013/TT-BYT ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2023/TT-BYT) quy_định như sau : ... Hồ_sơ khám sức_khoẻ 1. Hồ_sơ KSK của người từ đủ 18 ( mười_tám ) tuổi trở lên là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này, có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm, được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK. 2. Hồ_sơ KSK của người chưa đủ 18 ( mười_tám ) tuổi là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này, có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm, được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK. 3. Đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có năng_lực hành_vi dân_sự hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự đề_nghị KSK nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ, hồ_sơ KSK bao_gồm : Giấy_KSK theo quy_định tại Khoản 1 hoặc Khoản 2 Điều này và văn_bản đồng_ý của cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ hợp_pháp của người đó. 4. Đối_với người được KS@@ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 14/2013/TT-BYT ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2023/TT-BYT) quy_định như sau : Hồ_sơ khám sức_khoẻ 1 . Hồ_sơ KSK của người từ đủ 18 ( mười_tám ) tuổi trở lên là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK . 2 . Hồ_sơ KSK của người chưa đủ 18 ( mười_tám ) tuổi là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK . 3 . Đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có năng_lực hành_vi dân_sự hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự đề_nghị KSK nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ , hồ_sơ KSK bao_gồm : Giấy_KSK theo quy_định tại Khoản 1 hoặc Khoản 2 Điều này và văn_bản đồng_ý của cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ hợp_pháp của người đó . 4 . Đối_với người được KSK định_kỳ , hồ_sơ KSK bao_gồm : a ) Sổ khám sức_khoẻ định_kỳ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3a ban_hành kèm theo Thông_tư này b ) Giấy giới_thiệu của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc đối_với trường_hợp KSK định_kỳ đơn_lẻ hoặc có tên trong danh_sách KSK định_kỳ do cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc xác_nhận để thực_hiện KSK định_kỳ theo hợp_đồng . Theo như quy_định trên , hồ_sơ khám sức_khoẻ định_kỳ của người lao_động bao_gồm : - Sổ khám sức_khoẻ định_kỳ theo mẫu tại Phụ_lục 3a ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2023/TT-BYT - Giấy giới_thiệu của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc đối_với trường_hợp KSK định_kỳ đơn_lẻ hoặc có tên trong danh_sách KSK định_kỳ do cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc xác_nhận để thực_hiện KSK định_kỳ theo hợp_đồng . | 197,464 | |
Hồ_sơ khám sức_khoẻ định_kỳ của người lao_động bao_gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 14/2013/TT-BYT ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2023/TT-BYT) quy_định như sau : ... K theo quy_định tại Khoản 1 hoặc Khoản 2 Điều này và văn_bản đồng_ý của cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ hợp_pháp của người đó. 4. Đối_với người được KSK định_kỳ, hồ_sơ KSK bao_gồm : a ) Sổ khám sức_khoẻ định_kỳ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3a ban_hành kèm theo Thông_tư này b ) Giấy giới_thiệu của cơ_quan, tổ_chức nơi người đó đang làm_việc đối_với trường_hợp KSK định_kỳ đơn_lẻ hoặc có tên trong danh_sách KSK định_kỳ do cơ_quan, tổ_chức nơi người đó đang làm_việc xác_nhận để thực_hiện KSK định_kỳ theo hợp_đồng. Theo như quy_định trên, hồ_sơ khám sức_khoẻ định_kỳ của người lao_động bao_gồm : - Sổ khám sức_khoẻ định_kỳ theo mẫu tại Phụ_lục 3a ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2023/TT-BYT - Giấy giới_thiệu của cơ_quan, tổ_chức nơi người đó đang làm_việc đối_với trường_hợp KSK định_kỳ đơn_lẻ hoặc có tên trong danh_sách KSK định_kỳ do cơ_quan, tổ_chức nơi người đó đang làm_việc xác_nhận để thực_hiện KSK định_kỳ theo hợp_đồng. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 14/2013/TT-BYT ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2023/TT-BYT) quy_định như sau : Hồ_sơ khám sức_khoẻ 1 . Hồ_sơ KSK của người từ đủ 18 ( mười_tám ) tuổi trở lên là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK . 2 . Hồ_sơ KSK của người chưa đủ 18 ( mười_tám ) tuổi là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK . 3 . Đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có năng_lực hành_vi dân_sự hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự đề_nghị KSK nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ , hồ_sơ KSK bao_gồm : Giấy_KSK theo quy_định tại Khoản 1 hoặc Khoản 2 Điều này và văn_bản đồng_ý của cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ hợp_pháp của người đó . 4 . Đối_với người được KSK định_kỳ , hồ_sơ KSK bao_gồm : a ) Sổ khám sức_khoẻ định_kỳ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3a ban_hành kèm theo Thông_tư này b ) Giấy giới_thiệu của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc đối_với trường_hợp KSK định_kỳ đơn_lẻ hoặc có tên trong danh_sách KSK định_kỳ do cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc xác_nhận để thực_hiện KSK định_kỳ theo hợp_đồng . Theo như quy_định trên , hồ_sơ khám sức_khoẻ định_kỳ của người lao_động bao_gồm : - Sổ khám sức_khoẻ định_kỳ theo mẫu tại Phụ_lục 3a ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2023/TT-BYT - Giấy giới_thiệu của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc đối_với trường_hợp KSK định_kỳ đơn_lẻ hoặc có tên trong danh_sách KSK định_kỳ do cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc xác_nhận để thực_hiện KSK định_kỳ theo hợp_đồng . | 197,465 | |
Hồ_sơ khám sức_khoẻ định_kỳ của người lao_động bao_gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 14/2013/TT-BYT ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2023/TT-BYT) quy_định như sau : ... đó đang làm_việc xác_nhận để thực_hiện KSK định_kỳ theo hợp_đồng. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 4 Thông_tư 14/2013/TT-BYT ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 09/2023/TT-BYT) quy_định như sau : Hồ_sơ khám sức_khoẻ 1 . Hồ_sơ KSK của người từ đủ 18 ( mười_tám ) tuổi trở lên là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 1 ban_hành kèm theo Thông_tư này , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK . 2 . Hồ_sơ KSK của người chưa đủ 18 ( mười_tám ) tuổi là Giấy_KSK theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 2 ban_hành kèm theo Thông_tư này , có dán ảnh chân_dung cỡ 04cm x 06cm , được chụp trên nền trắng trong thời_gian không quá 06 ( sáu ) tháng tính đến ngày nộp hồ_sơ KSK . 3 . Đối_với người mất năng_lực hành_vi dân_sự hoặc không có năng_lực hành_vi dân_sự hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự đề_nghị KSK nhưng không thuộc trường_hợp KSK định_kỳ , hồ_sơ KSK bao_gồm : Giấy_KSK theo quy_định tại Khoản 1 hoặc Khoản 2 Điều này và văn_bản đồng_ý của cha hoặc mẹ hoặc người giám_hộ hợp_pháp của người đó . 4 . Đối_với người được KSK định_kỳ , hồ_sơ KSK bao_gồm : a ) Sổ khám sức_khoẻ định_kỳ theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3a ban_hành kèm theo Thông_tư này b ) Giấy giới_thiệu của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc đối_với trường_hợp KSK định_kỳ đơn_lẻ hoặc có tên trong danh_sách KSK định_kỳ do cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc xác_nhận để thực_hiện KSK định_kỳ theo hợp_đồng . Theo như quy_định trên , hồ_sơ khám sức_khoẻ định_kỳ của người lao_động bao_gồm : - Sổ khám sức_khoẻ định_kỳ theo mẫu tại Phụ_lục 3a ban_hành kèm theo Thông_tư 09/2023/TT-BYT - Giấy giới_thiệu của cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc đối_với trường_hợp KSK định_kỳ đơn_lẻ hoặc có tên trong danh_sách KSK định_kỳ do cơ_quan , tổ_chức nơi người đó đang làm_việc xác_nhận để thực_hiện KSK định_kỳ theo hợp_đồng . | 197,466 | |
Việc phân_loại sức_khoẻ được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định như sau : ... Phân_loại sức_khoẻ 1. Người thực_hiện khám lâm_sàng, cận lâm_sàng cho đối_tượng KSK phải ghi rõ kết_quả khám, phân_loại sức_khoẻ của chuyên_khoa, ký_tên và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc khám và kết_quả khám của mình. 2. Căn_cứ vào kết_quả khám của từng chuyên_khoa, người được cơ_sở KSK phân_công thực_hiện việc kết_luận phân_loại sức_khoẻ và ký Giấy_KSK, Sổ_KSK định_kỳ ( sau đây gọi tắt là người kết_luận ) thực_hiện việc kết_luận phân_loại sức_khoẻ như sau : a ) Phân_loại sức_khoẻ của người được KSK theo quy_định tại Quyết_định số 1613 / BYT-QĐ hoặc phân_loại sức_khoẻ theo quy_định của bộ tiêu_chuẩn sức_khoẻ chuyên_ngành đối_với trường_hợp KSK chuyên_ngành ; b ) Ghi rõ các bệnh, tật của người được KSK ( nếu có ). Trường_hợp người được KSK có bệnh, tật thì người kết_luận phải tư_vấn phương_án điều_trị, phục_hồi chức_năng hoặc giới_thiệu khám chuyên_khoa để khám bệnh, chữa bệnh. 3. Sau khi phân_loại sức_khoẻ, người kết_luận phải ký, ghi rõ họ tên và đóng_dấu của cơ_sở KSK vào Giấy_KSK hoặc | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định như sau : Phân_loại sức_khoẻ 1 . Người thực_hiện khám lâm_sàng , cận lâm_sàng cho đối_tượng KSK phải ghi rõ kết_quả khám , phân_loại sức_khoẻ của chuyên_khoa , ký_tên và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc khám và kết_quả khám của mình . 2 . Căn_cứ vào kết_quả khám của từng chuyên_khoa , người được cơ_sở KSK phân_công thực_hiện việc kết_luận phân_loại sức_khoẻ và ký Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ ( sau đây gọi tắt là người kết_luận ) thực_hiện việc kết_luận phân_loại sức_khoẻ như sau : a ) Phân_loại sức_khoẻ của người được KSK theo quy_định tại Quyết_định số 1613 / BYT-QĐ hoặc phân_loại sức_khoẻ theo quy_định của bộ tiêu_chuẩn sức_khoẻ chuyên_ngành đối_với trường_hợp KSK chuyên_ngành ; b ) Ghi rõ các bệnh , tật của người được KSK ( nếu có ) . Trường_hợp người được KSK có bệnh , tật thì người kết_luận phải tư_vấn phương_án điều_trị , phục_hồi chức_năng hoặc giới_thiệu khám chuyên_khoa để khám bệnh , chữa bệnh . 3 . Sau khi phân_loại sức_khoẻ , người kết_luận phải ký , ghi rõ họ tên và đóng_dấu của cơ_sở KSK vào Giấy_KSK hoặc Sổ_KSK định_kỳ ( dấu sử_dụng trong giao_dịch chính_thức của cơ_sở KSK theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu ) . Trường_hợp người được KSK có yêu_cầu cấp nhiều Giấy_KSK thì việc đóng_dấu được thực_hiện sau khi tiến_hành nhân_bản Giấy_KSK theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . Theo đó , việc phân_loại sức_khoẻ được thực_hiện như quy_định trên . Người thực_hiện khám lâm_sàng , cận lâm_sàng cho đối_tượng khám sức_khoẻ phải ghi rõ kết_quả khám , phân_loại sức_khoẻ của chuyên_khoa , ký_tên và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc khám và kết_quả khám của mình . Thông_tư 09/2023/TT-BYT sẽ có hiệu_lực từ ngày 20/6/2023 | 197,467 | |
Việc phân_loại sức_khoẻ được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định như sau : ... bệnh, chữa bệnh. 3. Sau khi phân_loại sức_khoẻ, người kết_luận phải ký, ghi rõ họ tên và đóng_dấu của cơ_sở KSK vào Giấy_KSK hoặc Sổ_KSK định_kỳ ( dấu sử_dụng trong giao_dịch chính_thức của cơ_sở KSK theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu ). Trường_hợp người được KSK có yêu_cầu cấp nhiều Giấy_KSK thì việc đóng_dấu được thực_hiện sau khi tiến_hành nhân_bản Giấy_KSK theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư này. Theo đó, việc phân_loại sức_khoẻ được thực_hiện như quy_định trên. Người thực_hiện khám lâm_sàng, cận lâm_sàng cho đối_tượng khám sức_khoẻ phải ghi rõ kết_quả khám, phân_loại sức_khoẻ của chuyên_khoa, ký_tên và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc khám và kết_quả khám của mình. Thông_tư 09/2023/TT-BYT sẽ có hiệu_lực từ ngày 20/6/2023 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Thông_tư 14/2013/TT-BYT quy_định như sau : Phân_loại sức_khoẻ 1 . Người thực_hiện khám lâm_sàng , cận lâm_sàng cho đối_tượng KSK phải ghi rõ kết_quả khám , phân_loại sức_khoẻ của chuyên_khoa , ký_tên và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc khám và kết_quả khám của mình . 2 . Căn_cứ vào kết_quả khám của từng chuyên_khoa , người được cơ_sở KSK phân_công thực_hiện việc kết_luận phân_loại sức_khoẻ và ký Giấy_KSK , Sổ_KSK định_kỳ ( sau đây gọi tắt là người kết_luận ) thực_hiện việc kết_luận phân_loại sức_khoẻ như sau : a ) Phân_loại sức_khoẻ của người được KSK theo quy_định tại Quyết_định số 1613 / BYT-QĐ hoặc phân_loại sức_khoẻ theo quy_định của bộ tiêu_chuẩn sức_khoẻ chuyên_ngành đối_với trường_hợp KSK chuyên_ngành ; b ) Ghi rõ các bệnh , tật của người được KSK ( nếu có ) . Trường_hợp người được KSK có bệnh , tật thì người kết_luận phải tư_vấn phương_án điều_trị , phục_hồi chức_năng hoặc giới_thiệu khám chuyên_khoa để khám bệnh , chữa bệnh . 3 . Sau khi phân_loại sức_khoẻ , người kết_luận phải ký , ghi rõ họ tên và đóng_dấu của cơ_sở KSK vào Giấy_KSK hoặc Sổ_KSK định_kỳ ( dấu sử_dụng trong giao_dịch chính_thức của cơ_sở KSK theo quy_định của pháp_luật về quản_lý và sử_dụng con_dấu ) . Trường_hợp người được KSK có yêu_cầu cấp nhiều Giấy_KSK thì việc đóng_dấu được thực_hiện sau khi tiến_hành nhân_bản Giấy_KSK theo quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . Theo đó , việc phân_loại sức_khoẻ được thực_hiện như quy_định trên . Người thực_hiện khám lâm_sàng , cận lâm_sàng cho đối_tượng khám sức_khoẻ phải ghi rõ kết_quả khám , phân_loại sức_khoẻ của chuyên_khoa , ký_tên và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về việc khám và kết_quả khám của mình . Thông_tư 09/2023/TT-BYT sẽ có hiệu_lực từ ngày 20/6/2023 | 197,468 | |
Khi thực_hiện thủ_tục đổi thẻ nhà_báo , cơ_quan báo_chí cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì ? | Theo Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực báo_chí thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm the: ... Theo Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực báo_chí thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 124 / QĐ-BTTTT năm 2022 như sau : Đổi thẻ nhà_báo... Thành_phần, số_lượng hồ_sơ : 1. Thành_phần hồ_sơ : - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan báo_chí, cơ_quan công_tác mới của người đề_nghị đổi thẻ nhà_báo ( Mẫu_số 04 ) ; - Bản_sao điện_tử ( trường_hợp gửi hồ_sơ trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ) hoặc bản_sao ( trường_hợp gửi hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) Quyết_định tiếp_nhận công_tác hoặc Hợp_đồng lao_động ; - Văn_bản của cơ_quan trước khi chuyển công_tác, trong đó nêu rõ thời_điểm chấm_dứt làm_việc và xác_nhận người đề_nghị đổi thẻ nhà_báo không thuộc một hoặc các trường_hợp quy_định tại điểm b, c, d và đ khoản 3 Điều 27 Luật Báo_chí ( Mẫu_số 05 ) ; - Danh_sách tác_phẩm báo_chí đã đăng, phát đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 5 và khoản 6 Điều 26 Luật Báo_chí ( Mẫu_số 02 ). 2. Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ.... Theo đó, khi thực_hiện thủ_tục đổi thẻ | None | 1 | Theo Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực báo_chí thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 124 / QĐ-BTTTT năm 2022 như sau : Đổi thẻ nhà_báo ... Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : 1 . Thành_phần hồ_sơ : - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan báo_chí , cơ_quan công_tác mới của người đề_nghị đổi thẻ nhà_báo ( Mẫu_số 04 ) ; - Bản_sao điện_tử ( trường_hợp gửi hồ_sơ trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ) hoặc bản_sao ( trường_hợp gửi hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) Quyết_định tiếp_nhận công_tác hoặc Hợp_đồng lao_động ; - Văn_bản của cơ_quan trước khi chuyển công_tác , trong đó nêu rõ thời_điểm chấm_dứt làm_việc và xác_nhận người đề_nghị đổi thẻ nhà_báo không thuộc một hoặc các trường_hợp quy_định tại điểm b , c , d và đ khoản 3 Điều 27 Luật Báo_chí ( Mẫu_số 05 ) ; - Danh_sách tác_phẩm báo_chí đã đăng , phát đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 5 và khoản 6 Điều 26 Luật Báo_chí ( Mẫu_số 02 ) . 2 . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ... Theo đó , khi thực_hiện thủ_tục đổi thẻ nhà_báo , cơ_quan báo_chí cần chuẩn_bị những giấy_tờ như sau : - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan báo_chí , cơ_quan công_tác mới của người đề_nghị đổi thẻ nhà_báo ; - Bản_sao điện_tử ( trường_hợp gửi hồ_sơ trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ) hoặc bản_sao ( trường_hợp gửi hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) Quyết_định tiếp_nhận công_tác hoặc Hợp_đồng lao_động ; - Văn_bản của cơ_quan trước khi chuyển công_tác , trong đó nêu rõ thời_điểm chấm_dứt làm_việc và xác_nhận người đề_nghị đổi thẻ nhà_báo không thuộc một hoặc các trường_hợp quy_định tại điểm b , c , d và đ khoản 3 Điều 27 Luật Báo_chí 2016 ( Mẫu_số 05 ) ; - Danh_sách tác_phẩm báo_chí đã đăng , phát đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 5 và khoản 6 Điều 26 Luật Báo_chí 2016 ( Mẫu_số 02 ) . Đổi thẻ nhà_báo ( Hình từ Internet ) | 197,469 | |
Khi thực_hiện thủ_tục đổi thẻ nhà_báo , cơ_quan báo_chí cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì ? | Theo Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực báo_chí thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm the: ... khoản 5 và khoản 6 Điều 26 Luật Báo_chí ( Mẫu_số 02 ). 2. Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ.... Theo đó, khi thực_hiện thủ_tục đổi thẻ nhà_báo, cơ_quan báo_chí cần chuẩn_bị những giấy_tờ như sau : - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan báo_chí, cơ_quan công_tác mới của người đề_nghị đổi thẻ nhà_báo ; - Bản_sao điện_tử ( trường_hợp gửi hồ_sơ trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ) hoặc bản_sao ( trường_hợp gửi hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) Quyết_định tiếp_nhận công_tác hoặc Hợp_đồng lao_động ; - Văn_bản của cơ_quan trước khi chuyển công_tác, trong đó nêu rõ thời_điểm chấm_dứt làm_việc và xác_nhận người đề_nghị đổi thẻ nhà_báo không thuộc một hoặc các trường_hợp quy_định tại điểm b, c, d và đ khoản 3 Điều 27 Luật Báo_chí 2016 ( Mẫu_số 05 ) ; - Danh_sách tác_phẩm báo_chí đã đăng, phát đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 5 và khoản 6 Điều 26 Luật Báo_chí 2016 ( Mẫu_số 02 ). Đổi thẻ nhà_báo ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực báo_chí thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 124 / QĐ-BTTTT năm 2022 như sau : Đổi thẻ nhà_báo ... Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : 1 . Thành_phần hồ_sơ : - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan báo_chí , cơ_quan công_tác mới của người đề_nghị đổi thẻ nhà_báo ( Mẫu_số 04 ) ; - Bản_sao điện_tử ( trường_hợp gửi hồ_sơ trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ) hoặc bản_sao ( trường_hợp gửi hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) Quyết_định tiếp_nhận công_tác hoặc Hợp_đồng lao_động ; - Văn_bản của cơ_quan trước khi chuyển công_tác , trong đó nêu rõ thời_điểm chấm_dứt làm_việc và xác_nhận người đề_nghị đổi thẻ nhà_báo không thuộc một hoặc các trường_hợp quy_định tại điểm b , c , d và đ khoản 3 Điều 27 Luật Báo_chí ( Mẫu_số 05 ) ; - Danh_sách tác_phẩm báo_chí đã đăng , phát đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 5 và khoản 6 Điều 26 Luật Báo_chí ( Mẫu_số 02 ) . 2 . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ... Theo đó , khi thực_hiện thủ_tục đổi thẻ nhà_báo , cơ_quan báo_chí cần chuẩn_bị những giấy_tờ như sau : - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan báo_chí , cơ_quan công_tác mới của người đề_nghị đổi thẻ nhà_báo ; - Bản_sao điện_tử ( trường_hợp gửi hồ_sơ trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ) hoặc bản_sao ( trường_hợp gửi hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) Quyết_định tiếp_nhận công_tác hoặc Hợp_đồng lao_động ; - Văn_bản của cơ_quan trước khi chuyển công_tác , trong đó nêu rõ thời_điểm chấm_dứt làm_việc và xác_nhận người đề_nghị đổi thẻ nhà_báo không thuộc một hoặc các trường_hợp quy_định tại điểm b , c , d và đ khoản 3 Điều 27 Luật Báo_chí 2016 ( Mẫu_số 05 ) ; - Danh_sách tác_phẩm báo_chí đã đăng , phát đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 5 và khoản 6 Điều 26 Luật Báo_chí 2016 ( Mẫu_số 02 ) . Đổi thẻ nhà_báo ( Hình từ Internet ) | 197,470 | |
Khi thực_hiện thủ_tục đổi thẻ nhà_báo , cơ_quan báo_chí cần chuẩn_bị những giấy_tờ gì ? | Theo Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực báo_chí thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm the: ... Báo_chí 2016 ( Mẫu_số 02 ). Đổi thẻ nhà_báo ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực báo_chí thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 124 / QĐ-BTTTT năm 2022 như sau : Đổi thẻ nhà_báo ... Thành_phần , số_lượng hồ_sơ : 1 . Thành_phần hồ_sơ : - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan báo_chí , cơ_quan công_tác mới của người đề_nghị đổi thẻ nhà_báo ( Mẫu_số 04 ) ; - Bản_sao điện_tử ( trường_hợp gửi hồ_sơ trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ) hoặc bản_sao ( trường_hợp gửi hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) Quyết_định tiếp_nhận công_tác hoặc Hợp_đồng lao_động ; - Văn_bản của cơ_quan trước khi chuyển công_tác , trong đó nêu rõ thời_điểm chấm_dứt làm_việc và xác_nhận người đề_nghị đổi thẻ nhà_báo không thuộc một hoặc các trường_hợp quy_định tại điểm b , c , d và đ khoản 3 Điều 27 Luật Báo_chí ( Mẫu_số 05 ) ; - Danh_sách tác_phẩm báo_chí đã đăng , phát đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 5 và khoản 6 Điều 26 Luật Báo_chí ( Mẫu_số 02 ) . 2 . Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ... Theo đó , khi thực_hiện thủ_tục đổi thẻ nhà_báo , cơ_quan báo_chí cần chuẩn_bị những giấy_tờ như sau : - Văn_bản đề_nghị của cơ_quan báo_chí , cơ_quan công_tác mới của người đề_nghị đổi thẻ nhà_báo ; - Bản_sao điện_tử ( trường_hợp gửi hồ_sơ trên Cổng dịch_vụ công của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ) hoặc bản_sao ( trường_hợp gửi hồ_sơ trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính ) Quyết_định tiếp_nhận công_tác hoặc Hợp_đồng lao_động ; - Văn_bản của cơ_quan trước khi chuyển công_tác , trong đó nêu rõ thời_điểm chấm_dứt làm_việc và xác_nhận người đề_nghị đổi thẻ nhà_báo không thuộc một hoặc các trường_hợp quy_định tại điểm b , c , d và đ khoản 3 Điều 27 Luật Báo_chí 2016 ( Mẫu_số 05 ) ; - Danh_sách tác_phẩm báo_chí đã đăng , phát đối_với trường_hợp quy_định tại khoản 5 và khoản 6 Điều 26 Luật Báo_chí 2016 ( Mẫu_số 02 ) . Đổi thẻ nhà_báo ( Hình từ Internet ) | 197,471 | |
Thực_hiện thủ_tục đổi thẻ nhà_báo theo trình_tự như_thế_nào ? | Theo Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực báo_chí thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm the: ... Theo Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực báo_chí thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 124 / QĐ-BTTTT năm 2022 như sau : Đổi thẻ nhà_báo Trình_tự thực_hiện : - Người đã được cấp thẻ nhà_báo khi chuyển sang làm_việc tại cơ_quan, đơn_vị công_tác khác mà vẫn thuộc đối_tượng được cấp thẻ nhà_báo theo quy_định tại Điều 26 của Luật Báo_chí thì cơ_quan, đơn_vị công_tác mới của người đề_nghị đổi thẻ nhà_báo chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đổi thẻ nhà_báo theo quy_định và gửi đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Báo_chí hoặc Cục Phát_thanh, truyền_hình và thông_tin điện_tử ). - Đơn_vị giải_quyết hồ_sơ của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Báo_chí hoặc Cục phát_thanh, truyền_hình và thông_tin điện_tử ) tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ theo quy_định. - Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, Bộ Thông_tin và Truyền_thông xem_xét đổi thẻ nhà_báo ; trường_hợp từ_chối đổi thẻ, Cục Báo_chí hoặc Cục Phát_thanh, truyền_hình và thông_tin điện_tử phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do.... Theo đó, thực_hiện thủ_tục đổi thẻ nhà_báo | None | 1 | Theo Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực báo_chí thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 124 / QĐ-BTTTT năm 2022 như sau : Đổi thẻ nhà_báo Trình_tự thực_hiện : - Người đã được cấp thẻ nhà_báo khi chuyển sang làm_việc tại cơ_quan , đơn_vị công_tác khác mà vẫn thuộc đối_tượng được cấp thẻ nhà_báo theo quy_định tại Điều 26 của Luật Báo_chí thì cơ_quan , đơn_vị công_tác mới của người đề_nghị đổi thẻ nhà_báo chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đổi thẻ nhà_báo theo quy_định và gửi đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Báo_chí hoặc Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) . - Đơn_vị giải_quyết hồ_sơ của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Báo_chí hoặc Cục phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ theo quy_định . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông xem_xét đổi thẻ nhà_báo ; trường_hợp từ_chối đổi thẻ , Cục Báo_chí hoặc Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ... Theo đó , thực_hiện thủ_tục đổi thẻ nhà_báo theo trình_tự như sau : - Người đã được cấp thẻ nhà_báo khi chuyển sang làm_việc tại cơ_quan , đơn_vị công_tác khác mà vẫn thuộc đối_tượng được cấp thẻ nhà_báo theo quy_định tại Điều 26 Luật Báo_chí 2016 thì cơ_quan , đơn_vị công_tác mới của người đề_nghị đổi thẻ nhà_báo chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đổi thẻ nhà_báo theo quy_định và gửi đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Báo_chí hoặc Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) . - Đơn_vị giải_quyết hồ_sơ của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Báo_chí hoặc Cục phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ theo quy_định . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông xem_xét đổi thẻ nhà_báo ; trường_hợp từ_chối đổi thẻ , Cục Báo_chí hoặc Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 197,472 | |
Thực_hiện thủ_tục đổi thẻ nhà_báo theo trình_tự như_thế_nào ? | Theo Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực báo_chí thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm the: ... từ_chối đổi thẻ, Cục Báo_chí hoặc Cục Phát_thanh, truyền_hình và thông_tin điện_tử phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do.... Theo đó, thực_hiện thủ_tục đổi thẻ nhà_báo theo trình_tự như sau : - Người đã được cấp thẻ nhà_báo khi chuyển sang làm_việc tại cơ_quan, đơn_vị công_tác khác mà vẫn thuộc đối_tượng được cấp thẻ nhà_báo theo quy_định tại Điều 26 Luật Báo_chí 2016 thì cơ_quan, đơn_vị công_tác mới của người đề_nghị đổi thẻ nhà_báo chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đổi thẻ nhà_báo theo quy_định và gửi đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Báo_chí hoặc Cục Phát_thanh, truyền_hình và thông_tin điện_tử ). - Đơn_vị giải_quyết hồ_sơ của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Báo_chí hoặc Cục phát_thanh, truyền_hình và thông_tin điện_tử ) tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ theo quy_định. - Trong thời_hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ, hợp_lệ, Bộ Thông_tin và Truyền_thông xem_xét đổi thẻ nhà_báo ; trường_hợp từ_chối đổi thẻ, Cục Báo_chí hoặc Cục Phát_thanh, truyền_hình và thông_tin điện_tử phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. | None | 1 | Theo Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực báo_chí thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 124 / QĐ-BTTTT năm 2022 như sau : Đổi thẻ nhà_báo Trình_tự thực_hiện : - Người đã được cấp thẻ nhà_báo khi chuyển sang làm_việc tại cơ_quan , đơn_vị công_tác khác mà vẫn thuộc đối_tượng được cấp thẻ nhà_báo theo quy_định tại Điều 26 của Luật Báo_chí thì cơ_quan , đơn_vị công_tác mới của người đề_nghị đổi thẻ nhà_báo chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đổi thẻ nhà_báo theo quy_định và gửi đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Báo_chí hoặc Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) . - Đơn_vị giải_quyết hồ_sơ của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Báo_chí hoặc Cục phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ theo quy_định . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông xem_xét đổi thẻ nhà_báo ; trường_hợp từ_chối đổi thẻ , Cục Báo_chí hoặc Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ... Theo đó , thực_hiện thủ_tục đổi thẻ nhà_báo theo trình_tự như sau : - Người đã được cấp thẻ nhà_báo khi chuyển sang làm_việc tại cơ_quan , đơn_vị công_tác khác mà vẫn thuộc đối_tượng được cấp thẻ nhà_báo theo quy_định tại Điều 26 Luật Báo_chí 2016 thì cơ_quan , đơn_vị công_tác mới của người đề_nghị đổi thẻ nhà_báo chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đổi thẻ nhà_báo theo quy_định và gửi đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Báo_chí hoặc Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) . - Đơn_vị giải_quyết hồ_sơ của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Báo_chí hoặc Cục phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ theo quy_định . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông xem_xét đổi thẻ nhà_báo ; trường_hợp từ_chối đổi thẻ , Cục Báo_chí hoặc Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 197,473 | |
Thực_hiện thủ_tục đổi thẻ nhà_báo theo trình_tự như_thế_nào ? | Theo Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực báo_chí thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm the: ... thẻ, Cục Báo_chí hoặc Cục Phát_thanh, truyền_hình và thông_tin điện_tử phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. | None | 1 | Theo Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực báo_chí thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 124 / QĐ-BTTTT năm 2022 như sau : Đổi thẻ nhà_báo Trình_tự thực_hiện : - Người đã được cấp thẻ nhà_báo khi chuyển sang làm_việc tại cơ_quan , đơn_vị công_tác khác mà vẫn thuộc đối_tượng được cấp thẻ nhà_báo theo quy_định tại Điều 26 của Luật Báo_chí thì cơ_quan , đơn_vị công_tác mới của người đề_nghị đổi thẻ nhà_báo chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đổi thẻ nhà_báo theo quy_định và gửi đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Báo_chí hoặc Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) . - Đơn_vị giải_quyết hồ_sơ của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Báo_chí hoặc Cục phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ theo quy_định . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông xem_xét đổi thẻ nhà_báo ; trường_hợp từ_chối đổi thẻ , Cục Báo_chí hoặc Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . ... Theo đó , thực_hiện thủ_tục đổi thẻ nhà_báo theo trình_tự như sau : - Người đã được cấp thẻ nhà_báo khi chuyển sang làm_việc tại cơ_quan , đơn_vị công_tác khác mà vẫn thuộc đối_tượng được cấp thẻ nhà_báo theo quy_định tại Điều 26 Luật Báo_chí 2016 thì cơ_quan , đơn_vị công_tác mới của người đề_nghị đổi thẻ nhà_báo chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ đề_nghị đổi thẻ nhà_báo theo quy_định và gửi đến Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Báo_chí hoặc Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) . - Đơn_vị giải_quyết hồ_sơ của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ( Cục Báo_chí hoặc Cục phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử ) tiếp_nhận và giải_quyết hồ_sơ theo quy_định . - Trong thời_hạn 20 ngày , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ , hợp_lệ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông xem_xét đổi thẻ nhà_báo ; trường_hợp từ_chối đổi thẻ , Cục Báo_chí hoặc Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử phải thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 197,474 | |
Lệ_phí thực_hiện thủ_tục đổi thẻ nhà_báo là bao_nhiêu ? | Theo Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực báo_chí thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm the: ... Theo Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực báo_chí thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 124 / QĐ-BTTTT năm 2022 như sau : Đổi thẻ nhà_báo ... Lệ_phí : Không ... Theo đó , không phải nộp lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục đổi thẻ nhà_báo . | None | 1 | Theo Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính được thay_thế lĩnh_vực báo_chí thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ Thông_tin và Truyền_thông ban_hành kèm theo Quyết_định 124 / QĐ-BTTTT năm 2022 như sau : Đổi thẻ nhà_báo ... Lệ_phí : Không ... Theo đó , không phải nộp lệ_phí khi thực_hiện thủ_tục đổi thẻ nhà_báo . | 197,475 | |
Liên_kết giáo_dục là gì ? Chương_trình giáo_dục tích_hợp được quy_định ra sao ? | Theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định về khái_niệm liên_kết giáo_dục như sau : ... " Liên_kết giáo_dục là việc hợp_tác giữa cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông của Việt_Nam với cơ_sở giáo_dục nước_ngoài thực_hiện chương_trình giáo_dục tích_hợp . " Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định về chương_trình giáo_dục như sau : - Chương_trình giáo_dục của nước_ngoài đưa vào tích_hợp phải là chương_trình đã được kiểm_định chất_lượng giáo_dục ở nước sở_tại hoặc được cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền về giáo_dục của nước sở_tại công_nhận về chất_lượng giáo_dục ; - Chương_trình giáo_dục tích_hợp phải bảo_đảm mục_tiêu của chương_trình giáo_dục của Việt_Nam và đáp_ứng yêu_cầu của chương_trình giáo_dục nước_ngoài ; không bắt_buộc người học phải học lại cùng một nội_dung kiến_thức , bảo_đảm tính ổn_định đến hết cấp học và liên_thông giữa các cấp học vì quyền_lợi của học_sinh , bảo_đảm tính tự_nguyện tham_gia và không gây quá_tải cho học_sinh ; - Chương_trình giáo_dục tích_hợp phải được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định cụ_thể việc tích_hợp chương_trình giáo_dục của Việt_Nam với chương_trình giáo_dục của nước_ngoài . | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 2 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định về khái_niệm liên_kết giáo_dục như sau : " Liên_kết giáo_dục là việc hợp_tác giữa cơ_sở giáo_dục mầm_non , cơ_sở giáo_dục_phổ_thông của Việt_Nam với cơ_sở giáo_dục nước_ngoài thực_hiện chương_trình giáo_dục tích_hợp . " Theo khoản 1 Điều 7 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định về chương_trình giáo_dục như sau : - Chương_trình giáo_dục của nước_ngoài đưa vào tích_hợp phải là chương_trình đã được kiểm_định chất_lượng giáo_dục ở nước sở_tại hoặc được cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền về giáo_dục của nước sở_tại công_nhận về chất_lượng giáo_dục ; - Chương_trình giáo_dục tích_hợp phải bảo_đảm mục_tiêu của chương_trình giáo_dục của Việt_Nam và đáp_ứng yêu_cầu của chương_trình giáo_dục nước_ngoài ; không bắt_buộc người học phải học lại cùng một nội_dung kiến_thức , bảo_đảm tính ổn_định đến hết cấp học và liên_thông giữa các cấp học vì quyền_lợi của học_sinh , bảo_đảm tính tự_nguyện tham_gia và không gây quá_tải cho học_sinh ; - Chương_trình giáo_dục tích_hợp phải được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo quy_định cụ_thể việc tích_hợp chương_trình giáo_dục của Việt_Nam với chương_trình giáo_dục của nước_ngoài . | 197,476 | |
Trách_nhiệm của các bên liên_kết giáo_dục như_thế_nào ? | Theo Điều 14 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của các bên liên_kết giáo_dục như sau : ... - Tổ_chức thực_hiện quyết_định phê_duyệt hoặc quyết_định gia_hạn hoặc quyết_định điều_chỉnh liên_kết. - Cung_cấp đầy_đủ và rõ_ràng các thông_tin liên_quan đến liên_kết trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở giáo_dục và chịu trách_nhiệm về sự chính_xác của những thông_tin này. - Chịu trách_nhiệm về giá_trị pháp_lý của văn_bằng, chứng_chỉ của nước_ngoài cấp cho học_sinh. - Thực_hiện các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. - Thực_hiện chế_độ báo_cáo như sau : + Các bên tham_gia liên_kết có trách_nhiệm gửi báo_cáo việc thực_hiện liên_kết theo từng năm_học cho sở giáo_dục và đào_tạo trước ngày 31 tháng 10 hằng năm ; + Báo_cáo gồm các nội_dung chủ_yếu : Việc thực_hiện quyết_định phê_duyệt, quyết_định gia_hạn hoặc quyết_định điều_chỉnh liên_kết, cơ_cấu tổ_chức, giáo_viên, giảng_viên, số_lượng tuyển_sinh, công_tác tổ_chức giảng_dạy và học_tập, kết_quả học_tập của học_sinh, số_lượng tốt_nghiệp, tỷ_lệ tốt_nghiệp, văn_bằng được cấp, báo_cáo tài_chính, những khó_khăn, thuận_lợi trong quá_trình triển_khai, đề_xuất, kiến_nghị ; + Trên cơ_sở báo_cáo của các bên tham_gia liên_kết, sở giáo_dục và đào_tạo tổng_hợp báo_cáo gửi Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trước ngày 30 tháng 11 hàng năm ; + Việc báo_cáo thực_hiện | None | 1 | Theo Điều 14 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của các bên liên_kết giáo_dục như sau : - Tổ_chức thực_hiện quyết_định phê_duyệt hoặc quyết_định gia_hạn hoặc quyết_định điều_chỉnh liên_kết . - Cung_cấp đầy_đủ và rõ_ràng các thông_tin liên_quan đến liên_kết trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở giáo_dục và chịu trách_nhiệm về sự chính_xác của những thông_tin này . - Chịu trách_nhiệm về giá_trị pháp_lý của văn_bằng , chứng_chỉ của nước_ngoài cấp cho học_sinh . - Thực_hiện các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện chế_độ báo_cáo như sau : + Các bên tham_gia liên_kết có trách_nhiệm gửi báo_cáo việc thực_hiện liên_kết theo từng năm_học cho sở giáo_dục và đào_tạo trước ngày 31 tháng 10 hằng năm ; + Báo_cáo gồm các nội_dung chủ_yếu : Việc thực_hiện quyết_định phê_duyệt , quyết_định gia_hạn hoặc quyết_định điều_chỉnh liên_kết , cơ_cấu tổ_chức , giáo_viên , giảng_viên , số_lượng tuyển_sinh , công_tác tổ_chức giảng_dạy và học_tập , kết_quả học_tập của học_sinh , số_lượng tốt_nghiệp , tỷ_lệ tốt_nghiệp , văn_bằng được cấp , báo_cáo tài_chính , những khó_khăn , thuận_lợi trong quá_trình triển_khai , đề_xuất , kiến_nghị ; + Trên cơ_sở báo_cáo của các bên tham_gia liên_kết , sở giáo_dục và đào_tạo tổng_hợp báo_cáo gửi Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trước ngày 30 tháng 11 hàng năm ; + Việc báo_cáo thực_hiện bằng hình_thức trực_tuyến và văn_bản . | 197,477 | |
Trách_nhiệm của các bên liên_kết giáo_dục như_thế_nào ? | Theo Điều 14 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của các bên liên_kết giáo_dục như sau : ... Trên cơ_sở báo_cáo của các bên tham_gia liên_kết, sở giáo_dục và đào_tạo tổng_hợp báo_cáo gửi Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trước ngày 30 tháng 11 hàng năm ; + Việc báo_cáo thực_hiện bằng hình_thức trực_tuyến và văn_bản. - Tổ_chức thực_hiện quyết_định phê_duyệt hoặc quyết_định gia_hạn hoặc quyết_định điều_chỉnh liên_kết. - Cung_cấp đầy_đủ và rõ_ràng các thông_tin liên_quan đến liên_kết trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở giáo_dục và chịu trách_nhiệm về sự chính_xác của những thông_tin này. - Chịu trách_nhiệm về giá_trị pháp_lý của văn_bằng, chứng_chỉ của nước_ngoài cấp cho học_sinh. - Thực_hiện các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật. - Thực_hiện chế_độ báo_cáo như sau : + Các bên tham_gia liên_kết có trách_nhiệm gửi báo_cáo việc thực_hiện liên_kết theo từng năm_học cho sở giáo_dục và đào_tạo trước ngày 31 tháng 10 hằng năm ; + Báo_cáo gồm các nội_dung chủ_yếu : Việc thực_hiện quyết_định phê_duyệt, quyết_định gia_hạn hoặc quyết_định điều_chỉnh liên_kết, cơ_cấu tổ_chức, giáo_viên, giảng_viên, số_lượng tuyển_sinh, công_tác tổ_chức giảng_dạy và học_tập, kết_quả học_tập của học_sinh, số_lượng tốt_nghiệp, tỷ_lệ tốt_nghiệp, văn_bằng được cấp, báo_cáo tài_chính, những khó_khăn, thuận_lợi trong quá_trình triển_khai | None | 1 | Theo Điều 14 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của các bên liên_kết giáo_dục như sau : - Tổ_chức thực_hiện quyết_định phê_duyệt hoặc quyết_định gia_hạn hoặc quyết_định điều_chỉnh liên_kết . - Cung_cấp đầy_đủ và rõ_ràng các thông_tin liên_quan đến liên_kết trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở giáo_dục và chịu trách_nhiệm về sự chính_xác của những thông_tin này . - Chịu trách_nhiệm về giá_trị pháp_lý của văn_bằng , chứng_chỉ của nước_ngoài cấp cho học_sinh . - Thực_hiện các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện chế_độ báo_cáo như sau : + Các bên tham_gia liên_kết có trách_nhiệm gửi báo_cáo việc thực_hiện liên_kết theo từng năm_học cho sở giáo_dục và đào_tạo trước ngày 31 tháng 10 hằng năm ; + Báo_cáo gồm các nội_dung chủ_yếu : Việc thực_hiện quyết_định phê_duyệt , quyết_định gia_hạn hoặc quyết_định điều_chỉnh liên_kết , cơ_cấu tổ_chức , giáo_viên , giảng_viên , số_lượng tuyển_sinh , công_tác tổ_chức giảng_dạy và học_tập , kết_quả học_tập của học_sinh , số_lượng tốt_nghiệp , tỷ_lệ tốt_nghiệp , văn_bằng được cấp , báo_cáo tài_chính , những khó_khăn , thuận_lợi trong quá_trình triển_khai , đề_xuất , kiến_nghị ; + Trên cơ_sở báo_cáo của các bên tham_gia liên_kết , sở giáo_dục và đào_tạo tổng_hợp báo_cáo gửi Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trước ngày 30 tháng 11 hàng năm ; + Việc báo_cáo thực_hiện bằng hình_thức trực_tuyến và văn_bản . | 197,478 | |
Trách_nhiệm của các bên liên_kết giáo_dục như_thế_nào ? | Theo Điều 14 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của các bên liên_kết giáo_dục như sau : ... , công_tác tổ_chức giảng_dạy và học_tập, kết_quả học_tập của học_sinh, số_lượng tốt_nghiệp, tỷ_lệ tốt_nghiệp, văn_bằng được cấp, báo_cáo tài_chính, những khó_khăn, thuận_lợi trong quá_trình triển_khai, đề_xuất, kiến_nghị ; + Trên cơ_sở báo_cáo của các bên tham_gia liên_kết, sở giáo_dục và đào_tạo tổng_hợp báo_cáo gửi Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trước ngày 30 tháng 11 hàng năm ; + Việc báo_cáo thực_hiện bằng hình_thức trực_tuyến và văn_bản. | None | 1 | Theo Điều 14 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của các bên liên_kết giáo_dục như sau : - Tổ_chức thực_hiện quyết_định phê_duyệt hoặc quyết_định gia_hạn hoặc quyết_định điều_chỉnh liên_kết . - Cung_cấp đầy_đủ và rõ_ràng các thông_tin liên_quan đến liên_kết trên trang thông_tin điện_tử của cơ_sở giáo_dục và chịu trách_nhiệm về sự chính_xác của những thông_tin này . - Chịu trách_nhiệm về giá_trị pháp_lý của văn_bằng , chứng_chỉ của nước_ngoài cấp cho học_sinh . - Thực_hiện các nghĩa_vụ khác theo quy_định của pháp_luật . - Thực_hiện chế_độ báo_cáo như sau : + Các bên tham_gia liên_kết có trách_nhiệm gửi báo_cáo việc thực_hiện liên_kết theo từng năm_học cho sở giáo_dục và đào_tạo trước ngày 31 tháng 10 hằng năm ; + Báo_cáo gồm các nội_dung chủ_yếu : Việc thực_hiện quyết_định phê_duyệt , quyết_định gia_hạn hoặc quyết_định điều_chỉnh liên_kết , cơ_cấu tổ_chức , giáo_viên , giảng_viên , số_lượng tuyển_sinh , công_tác tổ_chức giảng_dạy và học_tập , kết_quả học_tập của học_sinh , số_lượng tốt_nghiệp , tỷ_lệ tốt_nghiệp , văn_bằng được cấp , báo_cáo tài_chính , những khó_khăn , thuận_lợi trong quá_trình triển_khai , đề_xuất , kiến_nghị ; + Trên cơ_sở báo_cáo của các bên tham_gia liên_kết , sở giáo_dục và đào_tạo tổng_hợp báo_cáo gửi Bộ Giáo_dục và Đào_tạo trước ngày 30 tháng 11 hàng năm ; + Việc báo_cáo thực_hiện bằng hình_thức trực_tuyến và văn_bản . | 197,479 | |
Thời_hạn liên_kết giáo_dục được quy_định là bao_lâu ? | Theo Điều 11 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định về thời_hạn liên_kết giáo_dục như sau : ... " Điều 11. Thời_hạn liên_kết giáo_dục Thời_hạn của liên_kết giáo_dục không quá 05 năm kể từ ngày được phê_duyệt và có_thể được gia_hạn, mỗi lần gia_hạn không quá 05 năm. " Ngoài_ra, có_thể thực_hiện gia_hạn liên_kết giáo_dục trước khi liên_kết giáo_dục hết thời_hạn. Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định về việc gia_hạn hoặc điều_chỉnh liên_kết giáo_dục như sau : ( 1 ) Việc gia_hạn liên_kết giáo_dục phải được thực_hiện trong thời_hạn 06 tháng trước khi liên_kết giáo_dục hết thời_hạn. ( 2 ) Điều_kiện gia_hạn : - Các bên liên_kết thực_hiện đúng quy_định trong quyết_định phê_duyệt liên_kết ; - Không vi_phạm pháp_luật Việt_Nam và pháp_luật nước_ngoài. ( 3 ) Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn hoặc điều_chỉnh : - Đơn đề_nghị gia_hạn hoặc điều_chỉnh liên_kết giáo_dục do các bên liên_kết cùng ký theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Báo_cáo tổng_kết hoạt_động liên_kết trong thời_gian được cấp phép ; - Thoả_thuận hoặc Hợp_đồng hợp_tác đang còn hiệu_lực giữa các bên liên_kết, trong đó có thông_tin theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị_định này. ( 4 ) Thẩm_quyền, thủ_tục, phê_duyệt gia_hạn hoặc điều_chỉnh : | None | 1 | Theo Điều 11 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định về thời_hạn liên_kết giáo_dục như sau : " Điều 11 . Thời_hạn liên_kết giáo_dục Thời_hạn của liên_kết giáo_dục không quá 05 năm kể từ ngày được phê_duyệt và có_thể được gia_hạn , mỗi lần gia_hạn không quá 05 năm . " Ngoài_ra , có_thể thực_hiện gia_hạn liên_kết giáo_dục trước khi liên_kết giáo_dục hết thời_hạn . Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định về việc gia_hạn hoặc điều_chỉnh liên_kết giáo_dục như sau : ( 1 ) Việc gia_hạn liên_kết giáo_dục phải được thực_hiện trong thời_hạn 06 tháng trước khi liên_kết giáo_dục hết thời_hạn . ( 2 ) Điều_kiện gia_hạn : - Các bên liên_kết thực_hiện đúng quy_định trong quyết_định phê_duyệt liên_kết ; - Không vi_phạm pháp_luật Việt_Nam và pháp_luật nước_ngoài . ( 3 ) Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn hoặc điều_chỉnh : - Đơn đề_nghị gia_hạn hoặc điều_chỉnh liên_kết giáo_dục do các bên liên_kết cùng ký theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Báo_cáo tổng_kết hoạt_động liên_kết trong thời_gian được cấp phép ; - Thoả_thuận hoặc Hợp_đồng hợp_tác đang còn hiệu_lực giữa các bên liên_kết , trong đó có thông_tin theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị_định này . ( 4 ) Thẩm_quyền , thủ_tục , phê_duyệt gia_hạn hoặc điều_chỉnh : - Người có thẩm_quyền phê_duyệt liên_kết thì có thẩm_quyền phê_duyệt gia_hạn hoặc điều_chỉnh liên_kết ; - Các bên liên_kết gửi 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc bưu_điện đến cấp có thẩm_quyền quy_định tại điểm a khoản này ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định tại khoản 3 Điều này , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo bằng văn_bản gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc thư_điện_tử cho các bên liên_kết ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ , quyết_định phê_duyệt gia_hạn hoặc điều_chỉnh liên_kết giáo_dục ; nếu liên_kết giáo_dục không được gia_hạn hoặc điều_chỉnh thì giám_đốc sở giáo_dục và đào_tạo có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; Trường_hợp điều_chỉnh liên_kết giáo_dục trong đó có điều_chỉnh chương_trình giáo_dục tích_hợp thì thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này . | 197,480 | |
Thời_hạn liên_kết giáo_dục được quy_định là bao_lâu ? | Theo Điều 11 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định về thời_hạn liên_kết giáo_dục như sau : ... các bên liên_kết, trong đó có thông_tin theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị_định này. ( 4 ) Thẩm_quyền, thủ_tục, phê_duyệt gia_hạn hoặc điều_chỉnh : - Người có thẩm_quyền phê_duyệt liên_kết thì có thẩm_quyền phê_duyệt gia_hạn hoặc điều_chỉnh liên_kết ; - Các bên liên_kết gửi 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc bưu_điện đến cấp có thẩm_quyền quy_định tại điểm a khoản này ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ, nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định tại khoản 3 Điều này, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo bằng văn_bản gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc thư_điện_tử cho các bên liên_kết ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ, quyết_định phê_duyệt gia_hạn hoặc điều_chỉnh liên_kết giáo_dục ; nếu liên_kết giáo_dục không được gia_hạn hoặc điều_chỉnh thì giám_đốc sở giáo_dục và đào_tạo có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; Trường_hợp điều_chỉnh liên_kết giáo_dục trong đó có điều_chỉnh chương_trình giáo_dục tích_hợp thì thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này. | None | 1 | Theo Điều 11 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định về thời_hạn liên_kết giáo_dục như sau : " Điều 11 . Thời_hạn liên_kết giáo_dục Thời_hạn của liên_kết giáo_dục không quá 05 năm kể từ ngày được phê_duyệt và có_thể được gia_hạn , mỗi lần gia_hạn không quá 05 năm . " Ngoài_ra , có_thể thực_hiện gia_hạn liên_kết giáo_dục trước khi liên_kết giáo_dục hết thời_hạn . Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định về việc gia_hạn hoặc điều_chỉnh liên_kết giáo_dục như sau : ( 1 ) Việc gia_hạn liên_kết giáo_dục phải được thực_hiện trong thời_hạn 06 tháng trước khi liên_kết giáo_dục hết thời_hạn . ( 2 ) Điều_kiện gia_hạn : - Các bên liên_kết thực_hiện đúng quy_định trong quyết_định phê_duyệt liên_kết ; - Không vi_phạm pháp_luật Việt_Nam và pháp_luật nước_ngoài . ( 3 ) Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn hoặc điều_chỉnh : - Đơn đề_nghị gia_hạn hoặc điều_chỉnh liên_kết giáo_dục do các bên liên_kết cùng ký theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Báo_cáo tổng_kết hoạt_động liên_kết trong thời_gian được cấp phép ; - Thoả_thuận hoặc Hợp_đồng hợp_tác đang còn hiệu_lực giữa các bên liên_kết , trong đó có thông_tin theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị_định này . ( 4 ) Thẩm_quyền , thủ_tục , phê_duyệt gia_hạn hoặc điều_chỉnh : - Người có thẩm_quyền phê_duyệt liên_kết thì có thẩm_quyền phê_duyệt gia_hạn hoặc điều_chỉnh liên_kết ; - Các bên liên_kết gửi 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc bưu_điện đến cấp có thẩm_quyền quy_định tại điểm a khoản này ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định tại khoản 3 Điều này , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo bằng văn_bản gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc thư_điện_tử cho các bên liên_kết ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ , quyết_định phê_duyệt gia_hạn hoặc điều_chỉnh liên_kết giáo_dục ; nếu liên_kết giáo_dục không được gia_hạn hoặc điều_chỉnh thì giám_đốc sở giáo_dục và đào_tạo có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; Trường_hợp điều_chỉnh liên_kết giáo_dục trong đó có điều_chỉnh chương_trình giáo_dục tích_hợp thì thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này . | 197,481 | |
Thời_hạn liên_kết giáo_dục được quy_định là bao_lâu ? | Theo Điều 11 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định về thời_hạn liên_kết giáo_dục như sau : ... có điều_chỉnh chương_trình giáo_dục tích_hợp thì thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này. | None | 1 | Theo Điều 11 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định về thời_hạn liên_kết giáo_dục như sau : " Điều 11 . Thời_hạn liên_kết giáo_dục Thời_hạn của liên_kết giáo_dục không quá 05 năm kể từ ngày được phê_duyệt và có_thể được gia_hạn , mỗi lần gia_hạn không quá 05 năm . " Ngoài_ra , có_thể thực_hiện gia_hạn liên_kết giáo_dục trước khi liên_kết giáo_dục hết thời_hạn . Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 86/2018/NĐ-CP quy_định về việc gia_hạn hoặc điều_chỉnh liên_kết giáo_dục như sau : ( 1 ) Việc gia_hạn liên_kết giáo_dục phải được thực_hiện trong thời_hạn 06 tháng trước khi liên_kết giáo_dục hết thời_hạn . ( 2 ) Điều_kiện gia_hạn : - Các bên liên_kết thực_hiện đúng quy_định trong quyết_định phê_duyệt liên_kết ; - Không vi_phạm pháp_luật Việt_Nam và pháp_luật nước_ngoài . ( 3 ) Hồ_sơ đề_nghị gia_hạn hoặc điều_chỉnh : - Đơn đề_nghị gia_hạn hoặc điều_chỉnh liên_kết giáo_dục do các bên liên_kết cùng ký theo Mẫu_số 04 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; - Báo_cáo tổng_kết hoạt_động liên_kết trong thời_gian được cấp phép ; - Thoả_thuận hoặc Hợp_đồng hợp_tác đang còn hiệu_lực giữa các bên liên_kết , trong đó có thông_tin theo quy_định tại điểm b khoản 1 Điều 9 Nghị_định này . ( 4 ) Thẩm_quyền , thủ_tục , phê_duyệt gia_hạn hoặc điều_chỉnh : - Người có thẩm_quyền phê_duyệt liên_kết thì có thẩm_quyền phê_duyệt gia_hạn hoặc điều_chỉnh liên_kết ; - Các bên liên_kết gửi 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp hoặc bưu_điện đến cấp có thẩm_quyền quy_định tại điểm a khoản này ; - Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ , nếu hồ_sơ không đầy_đủ theo quy_định tại khoản 3 Điều này , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ thông_báo bằng văn_bản gửi trực_tiếp hoặc qua bưu_điện hoặc thư_điện_tử cho các bên liên_kết ; - Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , cơ_quan tiếp_nhận hồ_sơ có trách_nhiệm thẩm_định hồ_sơ , quyết_định phê_duyệt gia_hạn hoặc điều_chỉnh liên_kết giáo_dục ; nếu liên_kết giáo_dục không được gia_hạn hoặc điều_chỉnh thì giám_đốc sở giáo_dục và đào_tạo có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do ; Trường_hợp điều_chỉnh liên_kết giáo_dục trong đó có điều_chỉnh chương_trình giáo_dục tích_hợp thì thực_hiện theo quy_định tại Điều 10 Nghị_định này . | 197,482 | |
Thân_nhân liệt_sĩ gồm những_ai ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định đối_tượng hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng như sa: ... Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định đối_tượng hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng như sau : " 1. Người có công với cách_mạng bao_gồm : a ) Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; c ) Liệt_sĩ ; d ) Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; đ ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; e ) Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; g ) Thương_binh, bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 ; người hưởng chính_sách như thương_binh ; h ) Bệnh_binh ; i ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; k ) Người hoạt_động cách_mạng, kháng_chiến, bảo_vệ Tổ_quốc, làm nghĩa_vụ quốc_tế bị địch bắt tù, đày ; l ) Người hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc, bảo_vệ Tổ_quốc, làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng. 2. Thân_nhân của người có công với cách_mạng bao_gồm cha_đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con ( | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định đối_tượng hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng như sau : " 1 . Người có công với cách_mạng bao_gồm : a ) Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; c ) Liệt_sĩ ; d ) Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; đ ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; e ) Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; g ) Thương_binh , bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 ; người hưởng chính_sách như thương_binh ; h ) Bệnh_binh ; i ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; k ) Người hoạt_động cách_mạng , kháng_chiến , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế bị địch bắt tù , đày ; l ) Người hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng . 2 . Thân_nhân của người có công với cách_mạng bao_gồm cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con ( con_đẻ , con_nuôi ) , người có công nuôi liệt_sĩ . " Và căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định về người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ như sau : “ 2 . Người có công nuôi liệt_sĩ là người đã nuôi_dưỡng khi liệt_sĩ chưa đủ 18 tuổi và thời_gian nuôi_dưỡng từ 10 năm trở lên . ” Như_vậy , qua 2 quy_định trên bạn được xác_định là thân_nhân người có công với cách_mạng cụ_thể là người có công nuôi liệt_sĩ nên bạn sẽ được hưởng các chế_độ ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật . Thân_nhân liệt_sĩ | 197,483 | |
Thân_nhân liệt_sĩ gồm những_ai ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định đối_tượng hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng như sa: ... nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng. 2. Thân_nhân của người có công với cách_mạng bao_gồm cha_đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con ( con_đẻ, con_nuôi ), người có công nuôi liệt_sĩ. " Và căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định về người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ như sau : “ 2. Người có công nuôi liệt_sĩ là người đã nuôi_dưỡng khi liệt_sĩ chưa đủ 18 tuổi và thời_gian nuôi_dưỡng từ 10 năm trở lên. ” Như_vậy, qua 2 quy_định trên bạn được xác_định là thân_nhân người có công với cách_mạng cụ_thể là người có công nuôi liệt_sĩ nên bạn sẽ được hưởng các chế_độ ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật. Thân_nhân liệt_sĩ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định đối_tượng hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng như sau : " 1 . Người có công với cách_mạng bao_gồm : a ) Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; c ) Liệt_sĩ ; d ) Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; đ ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; e ) Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; g ) Thương_binh , bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 ; người hưởng chính_sách như thương_binh ; h ) Bệnh_binh ; i ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; k ) Người hoạt_động cách_mạng , kháng_chiến , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế bị địch bắt tù , đày ; l ) Người hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng . 2 . Thân_nhân của người có công với cách_mạng bao_gồm cha_đẻ , mẹ đẻ , vợ hoặc chồng , con ( con_đẻ , con_nuôi ) , người có công nuôi liệt_sĩ . " Và căn_cứ theo khoản 2 Điều 4 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định về người có công nuôi_dưỡng liệt_sĩ như sau : “ 2 . Người có công nuôi liệt_sĩ là người đã nuôi_dưỡng khi liệt_sĩ chưa đủ 18 tuổi và thời_gian nuôi_dưỡng từ 10 năm trở lên . ” Như_vậy , qua 2 quy_định trên bạn được xác_định là thân_nhân người có công với cách_mạng cụ_thể là người có công nuôi liệt_sĩ nên bạn sẽ được hưởng các chế_độ ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật . Thân_nhân liệt_sĩ | 197,484 | |
Thân_nhân liệt_sĩ sẽ được hưởng những ưu_đãi gì ? | Căn_cứ Điều 16 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định về chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân liệt_sĩ như sau : ... " 1. Cấp “ Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ ” theo quy_định của Chính_phủ. 2. Trợ_cấp tuất một lần khi truy_tặng Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” ; trường_hợp không còn thân_nhân thì người thừa_kế của liệt_sĩ giữ Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” được hưởng trợ_cấp tuất một lần. 3. Trợ_cấp tuất hàng tháng đối_với những người sau đây : a ) Cha_đẻ, mẹ đẻ, con liệt_sĩ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng, khuyết_tật đặc_biệt nặng, người có công nuôi liệt_sĩ ; trường_hợp có nhiều liệt_sĩ thì theo các mức thân_nhân của hai liệt_sĩ, thân_nhân của ba liệt_sĩ trở lên ; b ) Vợ hoặc chồng liệt_sĩ. 4. Trường_hợp cha_đẻ, mẹ đẻ, người có công nuôi liệt_sĩ, vợ hoặc chồng liệt_sĩ quy_định tại khoản 3 Điều này sống cô_đơn, con liệt_sĩ quy_định tại khoản 3 Điều này mồ_côi cả cha_mẹ thì được hưởng thêm trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng. 5. Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần đối_với cha_đẻ, mẹ đẻ | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định về chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân liệt_sĩ như sau : " 1 . Cấp “ Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ ” theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Trợ_cấp tuất một lần khi truy_tặng Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” ; trường_hợp không còn thân_nhân thì người thừa_kế của liệt_sĩ giữ Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” được hưởng trợ_cấp tuất một lần . 3 . Trợ_cấp tuất hàng tháng đối_với những người sau đây : a ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , con liệt_sĩ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng , người có công nuôi liệt_sĩ ; trường_hợp có nhiều liệt_sĩ thì theo các mức thân_nhân của hai liệt_sĩ , thân_nhân của ba liệt_sĩ trở lên ; b ) Vợ hoặc chồng liệt_sĩ . 4 . Trường_hợp cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng liệt_sĩ quy_định tại khoản 3 Điều này sống cô_đơn , con liệt_sĩ quy_định tại khoản 3 Điều này mồ_côi cả cha_mẹ thì được hưởng thêm trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng . 5 . Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần đối_với cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng , con liệt_sĩ bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng . Trường_hợp cha_đẻ , mẹ đẻ chỉ có một con duy_nhất là liệt_sĩ hoặc có hai con liệt_sĩ trở lên thì được điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hàng năm . 6 . Bảo_hiểm_y_tế đối_với cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng , con liệt_sĩ . 7 . Chế_độ ưu_đãi quy_định tại các điểm d , đ , e , g , h , i và k khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này . 8 . Chế_độ ưu_đãi quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này đối_với thân_nhân của liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng . 9 . Hỗ_trợ thăm_viếng mộ liệt_sĩ , di_chuyển hài_cốt liệt_sĩ . 10 . Vợ hoặc chồng liệt_sĩ lấy chồng hoặc vợ khác mà nuôi con liệt_sĩ đến tuổi trưởng_thành hoặc chăm_sóc cha_đẻ , mẹ đẻ liệt_sĩ khi còn sống hoặc vì hoạt_động cách_mạng mà không có điều_kiện chăm_sóc cha_đẻ , mẹ đẻ liệt_sĩ khi còn sống thì hưởng chế_độ ưu_đãi như sau : a ) Trợ_cấp tuất hàng tháng ; b ) Bảo_hiểm_y_tế . 11 . Trợ_cấp một lần đối_với thân_nhân với mức bằng 03 tháng trợ_cấp hằng tháng hiện hưởng khi đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này đáng hưởng trợ_cấp hằng tháng chết , trừ trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều này chết . 12 . Trợ_cấp mai_táng đối_với người hoặc tổ_chức thực_hiện mai_táng khi đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này đang hưởng trợ_cấp hằng tháng chết , trừ trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều này chết . " Theo đó thân_nhân liệt_sĩ sẽ được hưởng tất_cả các chế_độ ưu_đãi nêu trên . | 197,485 | |
Thân_nhân liệt_sĩ sẽ được hưởng những ưu_đãi gì ? | Căn_cứ Điều 16 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định về chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân liệt_sĩ như sau : ... khoản 3 Điều này mồ_côi cả cha_mẹ thì được hưởng thêm trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng. 5. Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần đối_với cha_đẻ, mẹ đẻ, người có công nuôi liệt_sĩ, vợ hoặc chồng, con liệt_sĩ bị khuyết_tật nặng, khuyết_tật đặc_biệt nặng. Trường_hợp cha_đẻ, mẹ đẻ chỉ có một con duy_nhất là liệt_sĩ hoặc có hai con liệt_sĩ trở lên thì được điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hàng năm. 6. Bảo_hiểm_y_tế đối_với cha_đẻ, mẹ đẻ, người có công nuôi liệt_sĩ, vợ hoặc chồng, con liệt_sĩ. 7. Chế_độ ưu_đãi quy_định tại các điểm d, đ, e, g, h, i và k khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này. 8. Chế_độ ưu_đãi quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này đối_với thân_nhân của liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng. 9. Hỗ_trợ thăm_viếng mộ liệt_sĩ, di_chuyển hài_cốt liệt_sĩ. 10. Vợ hoặc chồng liệt_sĩ lấy chồng hoặc vợ khác mà nuôi con liệt_sĩ đến tuổi trưởng_thành hoặc chăm_sóc cha_đẻ, mẹ đẻ liệt_sĩ khi còn sống hoặc vì hoạt_động | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định về chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân liệt_sĩ như sau : " 1 . Cấp “ Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ ” theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Trợ_cấp tuất một lần khi truy_tặng Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” ; trường_hợp không còn thân_nhân thì người thừa_kế của liệt_sĩ giữ Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” được hưởng trợ_cấp tuất một lần . 3 . Trợ_cấp tuất hàng tháng đối_với những người sau đây : a ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , con liệt_sĩ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng , người có công nuôi liệt_sĩ ; trường_hợp có nhiều liệt_sĩ thì theo các mức thân_nhân của hai liệt_sĩ , thân_nhân của ba liệt_sĩ trở lên ; b ) Vợ hoặc chồng liệt_sĩ . 4 . Trường_hợp cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng liệt_sĩ quy_định tại khoản 3 Điều này sống cô_đơn , con liệt_sĩ quy_định tại khoản 3 Điều này mồ_côi cả cha_mẹ thì được hưởng thêm trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng . 5 . Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần đối_với cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng , con liệt_sĩ bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng . Trường_hợp cha_đẻ , mẹ đẻ chỉ có một con duy_nhất là liệt_sĩ hoặc có hai con liệt_sĩ trở lên thì được điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hàng năm . 6 . Bảo_hiểm_y_tế đối_với cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng , con liệt_sĩ . 7 . Chế_độ ưu_đãi quy_định tại các điểm d , đ , e , g , h , i và k khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này . 8 . Chế_độ ưu_đãi quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này đối_với thân_nhân của liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng . 9 . Hỗ_trợ thăm_viếng mộ liệt_sĩ , di_chuyển hài_cốt liệt_sĩ . 10 . Vợ hoặc chồng liệt_sĩ lấy chồng hoặc vợ khác mà nuôi con liệt_sĩ đến tuổi trưởng_thành hoặc chăm_sóc cha_đẻ , mẹ đẻ liệt_sĩ khi còn sống hoặc vì hoạt_động cách_mạng mà không có điều_kiện chăm_sóc cha_đẻ , mẹ đẻ liệt_sĩ khi còn sống thì hưởng chế_độ ưu_đãi như sau : a ) Trợ_cấp tuất hàng tháng ; b ) Bảo_hiểm_y_tế . 11 . Trợ_cấp một lần đối_với thân_nhân với mức bằng 03 tháng trợ_cấp hằng tháng hiện hưởng khi đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này đáng hưởng trợ_cấp hằng tháng chết , trừ trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều này chết . 12 . Trợ_cấp mai_táng đối_với người hoặc tổ_chức thực_hiện mai_táng khi đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này đang hưởng trợ_cấp hằng tháng chết , trừ trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều này chết . " Theo đó thân_nhân liệt_sĩ sẽ được hưởng tất_cả các chế_độ ưu_đãi nêu trên . | 197,486 | |
Thân_nhân liệt_sĩ sẽ được hưởng những ưu_đãi gì ? | Căn_cứ Điều 16 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định về chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân liệt_sĩ như sau : ... . 10. Vợ hoặc chồng liệt_sĩ lấy chồng hoặc vợ khác mà nuôi con liệt_sĩ đến tuổi trưởng_thành hoặc chăm_sóc cha_đẻ, mẹ đẻ liệt_sĩ khi còn sống hoặc vì hoạt_động cách_mạng mà không có điều_kiện chăm_sóc cha_đẻ, mẹ đẻ liệt_sĩ khi còn sống thì hưởng chế_độ ưu_đãi như sau : a ) Trợ_cấp tuất hàng tháng ; b ) Bảo_hiểm_y_tế. 11. Trợ_cấp một lần đối_với thân_nhân với mức bằng 03 tháng trợ_cấp hằng tháng hiện hưởng khi đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này đáng hưởng trợ_cấp hằng tháng chết, trừ trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều này chết. 12. Trợ_cấp mai_táng đối_với người hoặc tổ_chức thực_hiện mai_táng khi đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này đang hưởng trợ_cấp hằng tháng chết, trừ trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều này chết. " Theo đó thân_nhân liệt_sĩ sẽ được hưởng tất_cả các chế_độ ưu_đãi nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Pháp_lệnh ưu_đãi người có công với Cách_mạng 2020 quy_định về chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân liệt_sĩ như sau : " 1 . Cấp “ Giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ ” theo quy_định của Chính_phủ . 2 . Trợ_cấp tuất một lần khi truy_tặng Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” ; trường_hợp không còn thân_nhân thì người thừa_kế của liệt_sĩ giữ Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” được hưởng trợ_cấp tuất một lần . 3 . Trợ_cấp tuất hàng tháng đối_với những người sau đây : a ) Cha_đẻ , mẹ đẻ , con liệt_sĩ chưa đủ 18 tuổi hoặc từ đủ 18 tuổi trở lên nếu còn tiếp_tục đi học hoặc bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng , người có công nuôi liệt_sĩ ; trường_hợp có nhiều liệt_sĩ thì theo các mức thân_nhân của hai liệt_sĩ , thân_nhân của ba liệt_sĩ trở lên ; b ) Vợ hoặc chồng liệt_sĩ . 4 . Trường_hợp cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng liệt_sĩ quy_định tại khoản 3 Điều này sống cô_đơn , con liệt_sĩ quy_định tại khoản 3 Điều này mồ_côi cả cha_mẹ thì được hưởng thêm trợ_cấp tuất nuôi_dưỡng hằng tháng . 5 . Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hai năm một lần đối_với cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng , con liệt_sĩ bị khuyết_tật nặng , khuyết_tật đặc_biệt nặng . Trường_hợp cha_đẻ , mẹ đẻ chỉ có một con duy_nhất là liệt_sĩ hoặc có hai con liệt_sĩ trở lên thì được điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hàng năm . 6 . Bảo_hiểm_y_tế đối_với cha_đẻ , mẹ đẻ , người có công nuôi liệt_sĩ , vợ hoặc chồng , con liệt_sĩ . 7 . Chế_độ ưu_đãi quy_định tại các điểm d , đ , e , g , h , i và k khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này . 8 . Chế_độ ưu_đãi quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 5 của Pháp_lệnh này đối_với thân_nhân của liệt_sĩ đang hưởng trợ_cấp tuất hàng tháng . 9 . Hỗ_trợ thăm_viếng mộ liệt_sĩ , di_chuyển hài_cốt liệt_sĩ . 10 . Vợ hoặc chồng liệt_sĩ lấy chồng hoặc vợ khác mà nuôi con liệt_sĩ đến tuổi trưởng_thành hoặc chăm_sóc cha_đẻ , mẹ đẻ liệt_sĩ khi còn sống hoặc vì hoạt_động cách_mạng mà không có điều_kiện chăm_sóc cha_đẻ , mẹ đẻ liệt_sĩ khi còn sống thì hưởng chế_độ ưu_đãi như sau : a ) Trợ_cấp tuất hàng tháng ; b ) Bảo_hiểm_y_tế . 11 . Trợ_cấp một lần đối_với thân_nhân với mức bằng 03 tháng trợ_cấp hằng tháng hiện hưởng khi đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này đáng hưởng trợ_cấp hằng tháng chết , trừ trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều này chết . 12 . Trợ_cấp mai_táng đối_với người hoặc tổ_chức thực_hiện mai_táng khi đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này đang hưởng trợ_cấp hằng tháng chết , trừ trường_hợp đối_tượng quy_định tại khoản 10 Điều này chết . " Theo đó thân_nhân liệt_sĩ sẽ được hưởng tất_cả các chế_độ ưu_đãi nêu trên . | 197,487 | |
Hồ_sơ hưởng chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân liệt_sĩ gồm những gì ? | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 05/2013/TT-BLĐTBXH quy_định về hồ_sơ hưởng chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân liệt_sĩ như sau " 1 . ... Giấy báo_tử . 2 . Bản_sao Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” . 3 . Bản khai tình_hình thân_nhân liệt_sĩ ( Mẫu_LS 4 ) kèm các giấy_tờ quy_định tại Khoản 1 Điều 7 của Thông_tư này . 4 . Quyết_định cấp giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ và trợ_cấp hàng tháng hoặc quyết_định trợ_cấp một lần khi báo_tử trong trường_hợp liệt_sĩ không còn thân_nhân ( Mẫu_LS 5 ) . " | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 05/2013/TT-BLĐTBXH quy_định về hồ_sơ hưởng chế_độ ưu_đãi đối_với thân_nhân liệt_sĩ như sau " 1 . Giấy báo_tử . 2 . Bản_sao Bằng “ Tổ_quốc ghi công ” . 3 . Bản khai tình_hình thân_nhân liệt_sĩ ( Mẫu_LS 4 ) kèm các giấy_tờ quy_định tại Khoản 1 Điều 7 của Thông_tư này . 4 . Quyết_định cấp giấy chứng_nhận gia_đình liệt_sĩ và trợ_cấp hàng tháng hoặc quyết_định trợ_cấp một lần khi báo_tử trong trường_hợp liệt_sĩ không còn thân_nhân ( Mẫu_LS 5 ) . " | 197,488 | |
Việc giao rừng phải dựa trên nguyên_tắc nào ? | Tại Điều 14 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định nguyên_tắc giao rừng , cho thuê rừng , chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác , thu_hồi rừng như sa: ... Tại Điều 14 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định nguyên_tắc giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác, thu_hồi rừng như sau : - Phù_hợp với quy_hoạch lâm_nghiệp cấp quốc_gia, quy_hoạch sử_dụng đất ; diện_tích rừng hiện có tại địa_phương. - Không chuyển mục_đích sử_dụng rừng tự_nhiên sang mục_đích khác, trừ dự_án quan_trọng quốc_gia ; dự_án phục_vụ quốc_phòng, an_ninh quốc_gia ; dự_án cấp_thiết khác được Chính_phủ phê_duyệt. - Không giao, cho thuê diện_tích rừng đang có tranh_chấp. - Chủ rừng không được cho tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân khác thuê diện_tích rừng tự_nhiên, rừng trồng do Nhà_nước đầu_tư. - Thống_nhất, đồng_bộ với giao đất, cho thuê đất, chuyển mục_đích sử_dụng đất, thu_hồi đất. - Thời_hạn, hạn_mức giao rừng, cho thuê rừng phù_hợp với thời_hạn, hạn_mức giao đất, cho thuê đất. - Bảo_đảm công_khai, minh_bạch, có sự tham_gia của người_dân địa_phương ; không phân_biệt đối_xử về tôn_giáo, tín_ngưỡng và giới trong giao rừng, cho thuê rừng. - Tôn_trọng không_gian sinh_tồn, phong_tục, tập_quán của cộng_đồng dân_cư ; ưu_tiên giao | None | 1 | Tại Điều 14 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định nguyên_tắc giao rừng , cho thuê rừng , chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác , thu_hồi rừng như sau : - Phù_hợp với quy_hoạch lâm_nghiệp cấp quốc_gia , quy_hoạch sử_dụng đất ; diện_tích rừng hiện có tại địa_phương . - Không chuyển mục_đích sử_dụng rừng tự_nhiên sang mục_đích khác , trừ dự_án quan_trọng quốc_gia ; dự_án phục_vụ quốc_phòng , an_ninh quốc_gia ; dự_án cấp_thiết khác được Chính_phủ phê_duyệt . - Không giao , cho thuê diện_tích rừng đang có tranh_chấp . - Chủ rừng không được cho tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân khác thuê diện_tích rừng tự_nhiên , rừng trồng do Nhà_nước đầu_tư . - Thống_nhất , đồng_bộ với giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất , thu_hồi đất . - Thời_hạn , hạn_mức giao rừng , cho thuê rừng phù_hợp với thời_hạn , hạn_mức giao đất , cho thuê đất . - Bảo_đảm công_khai , minh_bạch , có sự tham_gia của người_dân địa_phương ; không phân_biệt đối_xử về tôn_giáo , tín_ngưỡng và giới trong giao rừng , cho thuê rừng . - Tôn_trọng không_gian sinh_tồn , phong_tục , tập_quán của cộng_đồng dân_cư ; ưu_tiên giao rừng cho đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư có phong_tục , tập_quán , văn_hoá , tín_ngưỡng , truyền_thống gắn_bó với rừng , có hương_ước , quy_ước phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Giao rừng phải dựa trên nguyên_tắc nào ? | 197,489 | |
Việc giao rừng phải dựa trên nguyên_tắc nào ? | Tại Điều 14 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định nguyên_tắc giao rừng , cho thuê rừng , chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác , thu_hồi rừng như sa: ... ; không phân_biệt đối_xử về tôn_giáo, tín_ngưỡng và giới trong giao rừng, cho thuê rừng. - Tôn_trọng không_gian sinh_tồn, phong_tục, tập_quán của cộng_đồng dân_cư ; ưu_tiên giao rừng cho đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư có phong_tục, tập_quán, văn_hoá, tín_ngưỡng, truyền_thống gắn_bó với rừng, có hương_ước, quy_ước phù_hợp với quy_định của pháp_luật. Giao rừng phải dựa trên nguyên_tắc nào?Tại Điều 14 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định nguyên_tắc giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác, thu_hồi rừng như sau : - Phù_hợp với quy_hoạch lâm_nghiệp cấp quốc_gia, quy_hoạch sử_dụng đất ; diện_tích rừng hiện có tại địa_phương. - Không chuyển mục_đích sử_dụng rừng tự_nhiên sang mục_đích khác, trừ dự_án quan_trọng quốc_gia ; dự_án phục_vụ quốc_phòng, an_ninh quốc_gia ; dự_án cấp_thiết khác được Chính_phủ phê_duyệt. - Không giao, cho thuê diện_tích rừng đang có tranh_chấp. - Chủ rừng không được cho tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân khác thuê diện_tích rừng tự_nhiên, rừng trồng do Nhà_nước đầu_tư. - Thống_nhất, đồng_bộ với giao đất, cho thuê | None | 1 | Tại Điều 14 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định nguyên_tắc giao rừng , cho thuê rừng , chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác , thu_hồi rừng như sau : - Phù_hợp với quy_hoạch lâm_nghiệp cấp quốc_gia , quy_hoạch sử_dụng đất ; diện_tích rừng hiện có tại địa_phương . - Không chuyển mục_đích sử_dụng rừng tự_nhiên sang mục_đích khác , trừ dự_án quan_trọng quốc_gia ; dự_án phục_vụ quốc_phòng , an_ninh quốc_gia ; dự_án cấp_thiết khác được Chính_phủ phê_duyệt . - Không giao , cho thuê diện_tích rừng đang có tranh_chấp . - Chủ rừng không được cho tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân khác thuê diện_tích rừng tự_nhiên , rừng trồng do Nhà_nước đầu_tư . - Thống_nhất , đồng_bộ với giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất , thu_hồi đất . - Thời_hạn , hạn_mức giao rừng , cho thuê rừng phù_hợp với thời_hạn , hạn_mức giao đất , cho thuê đất . - Bảo_đảm công_khai , minh_bạch , có sự tham_gia của người_dân địa_phương ; không phân_biệt đối_xử về tôn_giáo , tín_ngưỡng và giới trong giao rừng , cho thuê rừng . - Tôn_trọng không_gian sinh_tồn , phong_tục , tập_quán của cộng_đồng dân_cư ; ưu_tiên giao rừng cho đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư có phong_tục , tập_quán , văn_hoá , tín_ngưỡng , truyền_thống gắn_bó với rừng , có hương_ước , quy_ước phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Giao rừng phải dựa trên nguyên_tắc nào ? | 197,490 | |
Việc giao rừng phải dựa trên nguyên_tắc nào ? | Tại Điều 14 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định nguyên_tắc giao rừng , cho thuê rừng , chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác , thu_hồi rừng như sa: ... rừng không được cho tổ_chức, hộ gia_đình, cá_nhân khác thuê diện_tích rừng tự_nhiên, rừng trồng do Nhà_nước đầu_tư. - Thống_nhất, đồng_bộ với giao đất, cho thuê đất, chuyển mục_đích sử_dụng đất, thu_hồi đất. - Thời_hạn, hạn_mức giao rừng, cho thuê rừng phù_hợp với thời_hạn, hạn_mức giao đất, cho thuê đất. - Bảo_đảm công_khai, minh_bạch, có sự tham_gia của người_dân địa_phương ; không phân_biệt đối_xử về tôn_giáo, tín_ngưỡng và giới trong giao rừng, cho thuê rừng. - Tôn_trọng không_gian sinh_tồn, phong_tục, tập_quán của cộng_đồng dân_cư ; ưu_tiên giao rừng cho đồng_bào dân_tộc_thiểu_số, hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư có phong_tục, tập_quán, văn_hoá, tín_ngưỡng, truyền_thống gắn_bó với rừng, có hương_ước, quy_ước phù_hợp với quy_định của pháp_luật. Giao rừng phải dựa trên nguyên_tắc nào? | None | 1 | Tại Điều 14 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định nguyên_tắc giao rừng , cho thuê rừng , chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác , thu_hồi rừng như sau : - Phù_hợp với quy_hoạch lâm_nghiệp cấp quốc_gia , quy_hoạch sử_dụng đất ; diện_tích rừng hiện có tại địa_phương . - Không chuyển mục_đích sử_dụng rừng tự_nhiên sang mục_đích khác , trừ dự_án quan_trọng quốc_gia ; dự_án phục_vụ quốc_phòng , an_ninh quốc_gia ; dự_án cấp_thiết khác được Chính_phủ phê_duyệt . - Không giao , cho thuê diện_tích rừng đang có tranh_chấp . - Chủ rừng không được cho tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân khác thuê diện_tích rừng tự_nhiên , rừng trồng do Nhà_nước đầu_tư . - Thống_nhất , đồng_bộ với giao đất , cho thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất , thu_hồi đất . - Thời_hạn , hạn_mức giao rừng , cho thuê rừng phù_hợp với thời_hạn , hạn_mức giao đất , cho thuê đất . - Bảo_đảm công_khai , minh_bạch , có sự tham_gia của người_dân địa_phương ; không phân_biệt đối_xử về tôn_giáo , tín_ngưỡng và giới trong giao rừng , cho thuê rừng . - Tôn_trọng không_gian sinh_tồn , phong_tục , tập_quán của cộng_đồng dân_cư ; ưu_tiên giao rừng cho đồng_bào dân_tộc_thiểu_số , hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư có phong_tục , tập_quán , văn_hoá , tín_ngưỡng , truyền_thống gắn_bó với rừng , có hương_ước , quy_ước phù_hợp với quy_định của pháp_luật . Giao rừng phải dựa trên nguyên_tắc nào ? | 197,491 | |
Việc giao rừng dựa trên căn_cứ nào theo Luật Lâm_nghiệp ? | Điều 15 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định về việc giao rừng , cho thuê rừng , chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác như sau : ... - Kế_hoạch giao rừng , cho thuê rừng , chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt ; kế_hoạch sử_dụng đất hằng năm của cấp huyện được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . - Diện_tích rừng , đất quy_hoạch để trồng rừng . - Nhu_cầu sử_dụng rừng thể_hiện trong dự_án đầu_tư đối_với tổ_chức ; đề_nghị giao rừng , thuê rừng , chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác đối_với hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư . - Năng_lực quản_lý rừng bền_vững của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư . | None | 1 | Điều 15 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định về việc giao rừng , cho thuê rừng , chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác như sau : - Kế_hoạch giao rừng , cho thuê rừng , chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phê_duyệt ; kế_hoạch sử_dụng đất hằng năm của cấp huyện được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . - Diện_tích rừng , đất quy_hoạch để trồng rừng . - Nhu_cầu sử_dụng rừng thể_hiện trong dự_án đầu_tư đối_với tổ_chức ; đề_nghị giao rừng , thuê rừng , chuyển mục_đích sử_dụng rừng sang mục_đích khác đối_với hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư . - Năng_lực quản_lý rừng bền_vững của tổ_chức , hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư . | 197,492 | |
Nhà_nước giao rừng cho những_ai ? | Căn_cứ Điều 16 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định giao rừng như sau : ... - Nhà_nước giao rừng_đặc_dụng không thu tiền sử_dụng rừng cho các đối_tượng sau đây : + Ban quản_lý rừng_đặc_dụng đối_với vườn_quốc_gia ; khu dự_trữ thiên_nhiên ; khu bảo_tồn loài - sinh cảnh ; khu bảo_vệ cảnh_quan bao_gồm rừng bảo_tồn di_tích lịch_sử - văn_hoá, danh_lam_thắng_cảnh, rừng bảo_vệ môi_trường đô_thị, khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu kinh_tế, khu công_nghệ_cao ; rừng giống quốc_gia ; vườn thực_vật quốc_gia ; + Tổ_chức khoa_học và công_nghệ, đào_tạo, giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp đối_với rừng nghiên_cứu, thực_nghiệm khoa_học, vườn thực_vật quốc_gia ; + Ban quản_lý rừng_phòng_hộ, tổ_chức kinh_tế, đơn_vị vũ_trang đối_với khu bảo_vệ cảnh_quan bao_gồm rừng bảo_tồn di_tích lịch_sử - văn_hoá, danh_lam_thắng_cảnh ; rừng bảo_vệ môi_trường đô_thị, khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu kinh_tế, khu công_nghệ_cao xen_kẽ trong diện_tích rừng được giao ; + Cộng_đồng dân_cư đối_với khu rừng tín_ngưỡng mà họ đang quản_lý và sử_dụng theo truyền_thống ; + Tổ_chức kinh_tế, tổ_chức khoa_học và công_nghệ, đào_tạo, giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp trong nước đối_với rừng giống quốc_gia xen_kẽ trong diện_tích rừng được giao. - Nhà_nước giao rừng_phòng_hộ không thu tiền sử_dụng rừng cho các đối_tượng sau đây : | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định giao rừng như sau : - Nhà_nước giao rừng_đặc_dụng không thu tiền sử_dụng rừng cho các đối_tượng sau đây : + Ban quản_lý rừng_đặc_dụng đối_với vườn_quốc_gia ; khu dự_trữ thiên_nhiên ; khu bảo_tồn loài - sinh cảnh ; khu bảo_vệ cảnh_quan bao_gồm rừng bảo_tồn di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh , rừng bảo_vệ môi_trường đô_thị , khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao ; rừng giống quốc_gia ; vườn thực_vật quốc_gia ; + Tổ_chức khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp đối_với rừng nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học , vườn thực_vật quốc_gia ; + Ban quản_lý rừng_phòng_hộ , tổ_chức kinh_tế , đơn_vị vũ_trang đối_với khu bảo_vệ cảnh_quan bao_gồm rừng bảo_tồn di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh ; rừng bảo_vệ môi_trường đô_thị , khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao xen_kẽ trong diện_tích rừng được giao ; + Cộng_đồng dân_cư đối_với khu rừng tín_ngưỡng mà họ đang quản_lý và sử_dụng theo truyền_thống ; + Tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp trong nước đối_với rừng giống quốc_gia xen_kẽ trong diện_tích rừng được giao . - Nhà_nước giao rừng_phòng_hộ không thu tiền sử_dụng rừng cho các đối_tượng sau đây : + Ban quản_lý rừng_phòng_hộ , đơn_vị vũ_trang đối_với rừng_phòng_hộ đầu nguồn , rừng_phòng_hộ biên_giới ; rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay ; rừng_phòng_hộ chắn sóng , lấn biển ; + Tổ_chức kinh_tế đối_với rừng_phòng_hộ xen_kẽ trong diện_tích rừng_sản_xuất của tổ_chức đó ; + Hộ gia_đình , cá_nhân cư_trú hợp_pháp trên địa_bàn cấp xã nơi có rừng_phòng_hộ đối_với rừng_phòng_hộ đầu nguồn ; rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay ; rừng_phòng_hộ chắn sóng , lấn biển ; + Cộng_đồng dân_cư cư_trú hợp_pháp trên địa_bàn cấp xã nơi có rừng_phòng_hộ đối_với rừng_phòng_hộ đầu nguồn ; rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay ; rừng_phòng_hộ chắn sóng , lấn biển ; rừng bảo_vệ nguồn nước của cộng_đồng dân_cư đó . - Nhà_nước giao rừng_sản_xuất không thu tiền sử_dụng rừng cho các đối_tượng sau đây : + Hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư cư_trú hợp_pháp trên địa_bàn cấp xã nơi có diện_tích rừng ; đơn_vị vũ_trang ; + Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , ban quản_lý rừng_phòng_hộ đối_với diện_tích rừng_sản_xuất xen_kẽ trong diện_tích rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ được giao cho ban quản_lý rừng đó . Như_vậy , tuỳ vào chức_năng của rừng và mục_đích sử_dụng của rừng mà Nhà_nước sẽ giao rừng cho từng đối_tượng phù_hợp . | 197,493 | |
Nhà_nước giao rừng cho những_ai ? | Căn_cứ Điều 16 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định giao rừng như sau : ... giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp trong nước đối_với rừng giống quốc_gia xen_kẽ trong diện_tích rừng được giao. - Nhà_nước giao rừng_phòng_hộ không thu tiền sử_dụng rừng cho các đối_tượng sau đây : + Ban quản_lý rừng_phòng_hộ, đơn_vị vũ_trang đối_với rừng_phòng_hộ đầu nguồn, rừng_phòng_hộ biên_giới ; rừng_phòng_hộ chắn gió, chắn cát bay ; rừng_phòng_hộ chắn sóng, lấn biển ; + Tổ_chức kinh_tế đối_với rừng_phòng_hộ xen_kẽ trong diện_tích rừng_sản_xuất của tổ_chức đó ; + Hộ gia_đình, cá_nhân cư_trú hợp_pháp trên địa_bàn cấp xã nơi có rừng_phòng_hộ đối_với rừng_phòng_hộ đầu nguồn ; rừng_phòng_hộ chắn gió, chắn cát bay ; rừng_phòng_hộ chắn sóng, lấn biển ; + Cộng_đồng dân_cư cư_trú hợp_pháp trên địa_bàn cấp xã nơi có rừng_phòng_hộ đối_với rừng_phòng_hộ đầu nguồn ; rừng_phòng_hộ chắn gió, chắn cát bay ; rừng_phòng_hộ chắn sóng, lấn biển ; rừng bảo_vệ nguồn nước của cộng_đồng dân_cư đó. - Nhà_nước giao rừng_sản_xuất không thu tiền sử_dụng rừng cho các đối_tượng sau đây : + Hộ gia_đình, cá_nhân, cộng_đồng dân_cư cư_trú hợp_pháp trên địa_bàn cấp xã nơi có diện_tích rừng ; đơn_vị vũ_trang ; + Ban quản_lý rừng_đặc_dụng, ban quản_lý rừng_phòng_hộ đối_với diện_tích rừng_sản_xuất xen_kẽ trong | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định giao rừng như sau : - Nhà_nước giao rừng_đặc_dụng không thu tiền sử_dụng rừng cho các đối_tượng sau đây : + Ban quản_lý rừng_đặc_dụng đối_với vườn_quốc_gia ; khu dự_trữ thiên_nhiên ; khu bảo_tồn loài - sinh cảnh ; khu bảo_vệ cảnh_quan bao_gồm rừng bảo_tồn di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh , rừng bảo_vệ môi_trường đô_thị , khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao ; rừng giống quốc_gia ; vườn thực_vật quốc_gia ; + Tổ_chức khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp đối_với rừng nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học , vườn thực_vật quốc_gia ; + Ban quản_lý rừng_phòng_hộ , tổ_chức kinh_tế , đơn_vị vũ_trang đối_với khu bảo_vệ cảnh_quan bao_gồm rừng bảo_tồn di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh ; rừng bảo_vệ môi_trường đô_thị , khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao xen_kẽ trong diện_tích rừng được giao ; + Cộng_đồng dân_cư đối_với khu rừng tín_ngưỡng mà họ đang quản_lý và sử_dụng theo truyền_thống ; + Tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp trong nước đối_với rừng giống quốc_gia xen_kẽ trong diện_tích rừng được giao . - Nhà_nước giao rừng_phòng_hộ không thu tiền sử_dụng rừng cho các đối_tượng sau đây : + Ban quản_lý rừng_phòng_hộ , đơn_vị vũ_trang đối_với rừng_phòng_hộ đầu nguồn , rừng_phòng_hộ biên_giới ; rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay ; rừng_phòng_hộ chắn sóng , lấn biển ; + Tổ_chức kinh_tế đối_với rừng_phòng_hộ xen_kẽ trong diện_tích rừng_sản_xuất của tổ_chức đó ; + Hộ gia_đình , cá_nhân cư_trú hợp_pháp trên địa_bàn cấp xã nơi có rừng_phòng_hộ đối_với rừng_phòng_hộ đầu nguồn ; rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay ; rừng_phòng_hộ chắn sóng , lấn biển ; + Cộng_đồng dân_cư cư_trú hợp_pháp trên địa_bàn cấp xã nơi có rừng_phòng_hộ đối_với rừng_phòng_hộ đầu nguồn ; rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay ; rừng_phòng_hộ chắn sóng , lấn biển ; rừng bảo_vệ nguồn nước của cộng_đồng dân_cư đó . - Nhà_nước giao rừng_sản_xuất không thu tiền sử_dụng rừng cho các đối_tượng sau đây : + Hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư cư_trú hợp_pháp trên địa_bàn cấp xã nơi có diện_tích rừng ; đơn_vị vũ_trang ; + Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , ban quản_lý rừng_phòng_hộ đối_với diện_tích rừng_sản_xuất xen_kẽ trong diện_tích rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ được giao cho ban quản_lý rừng đó . Như_vậy , tuỳ vào chức_năng của rừng và mục_đích sử_dụng của rừng mà Nhà_nước sẽ giao rừng cho từng đối_tượng phù_hợp . | 197,494 | |
Nhà_nước giao rừng cho những_ai ? | Căn_cứ Điều 16 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định giao rừng như sau : ... , cá_nhân, cộng_đồng dân_cư cư_trú hợp_pháp trên địa_bàn cấp xã nơi có diện_tích rừng ; đơn_vị vũ_trang ; + Ban quản_lý rừng_đặc_dụng, ban quản_lý rừng_phòng_hộ đối_với diện_tích rừng_sản_xuất xen_kẽ trong diện_tích rừng_đặc_dụng, rừng_phòng_hộ được giao cho ban quản_lý rừng đó. Như_vậy, tuỳ vào chức_năng của rừng và mục_đích sử_dụng của rừng mà Nhà_nước sẽ giao rừng cho từng đối_tượng phù_hợp. | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Luật Lâm_nghiệp 2017 quy_định giao rừng như sau : - Nhà_nước giao rừng_đặc_dụng không thu tiền sử_dụng rừng cho các đối_tượng sau đây : + Ban quản_lý rừng_đặc_dụng đối_với vườn_quốc_gia ; khu dự_trữ thiên_nhiên ; khu bảo_tồn loài - sinh cảnh ; khu bảo_vệ cảnh_quan bao_gồm rừng bảo_tồn di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh , rừng bảo_vệ môi_trường đô_thị , khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao ; rừng giống quốc_gia ; vườn thực_vật quốc_gia ; + Tổ_chức khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp đối_với rừng nghiên_cứu , thực_nghiệm khoa_học , vườn thực_vật quốc_gia ; + Ban quản_lý rừng_phòng_hộ , tổ_chức kinh_tế , đơn_vị vũ_trang đối_với khu bảo_vệ cảnh_quan bao_gồm rừng bảo_tồn di_tích lịch_sử - văn_hoá , danh_lam_thắng_cảnh ; rừng bảo_vệ môi_trường đô_thị , khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu kinh_tế , khu công_nghệ_cao xen_kẽ trong diện_tích rừng được giao ; + Cộng_đồng dân_cư đối_với khu rừng tín_ngưỡng mà họ đang quản_lý và sử_dụng theo truyền_thống ; + Tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khoa_học và công_nghệ , đào_tạo , giáo_dục nghề_nghiệp về lâm_nghiệp trong nước đối_với rừng giống quốc_gia xen_kẽ trong diện_tích rừng được giao . - Nhà_nước giao rừng_phòng_hộ không thu tiền sử_dụng rừng cho các đối_tượng sau đây : + Ban quản_lý rừng_phòng_hộ , đơn_vị vũ_trang đối_với rừng_phòng_hộ đầu nguồn , rừng_phòng_hộ biên_giới ; rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay ; rừng_phòng_hộ chắn sóng , lấn biển ; + Tổ_chức kinh_tế đối_với rừng_phòng_hộ xen_kẽ trong diện_tích rừng_sản_xuất của tổ_chức đó ; + Hộ gia_đình , cá_nhân cư_trú hợp_pháp trên địa_bàn cấp xã nơi có rừng_phòng_hộ đối_với rừng_phòng_hộ đầu nguồn ; rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay ; rừng_phòng_hộ chắn sóng , lấn biển ; + Cộng_đồng dân_cư cư_trú hợp_pháp trên địa_bàn cấp xã nơi có rừng_phòng_hộ đối_với rừng_phòng_hộ đầu nguồn ; rừng_phòng_hộ chắn gió , chắn cát bay ; rừng_phòng_hộ chắn sóng , lấn biển ; rừng bảo_vệ nguồn nước của cộng_đồng dân_cư đó . - Nhà_nước giao rừng_sản_xuất không thu tiền sử_dụng rừng cho các đối_tượng sau đây : + Hộ gia_đình , cá_nhân , cộng_đồng dân_cư cư_trú hợp_pháp trên địa_bàn cấp xã nơi có diện_tích rừng ; đơn_vị vũ_trang ; + Ban quản_lý rừng_đặc_dụng , ban quản_lý rừng_phòng_hộ đối_với diện_tích rừng_sản_xuất xen_kẽ trong diện_tích rừng_đặc_dụng , rừng_phòng_hộ được giao cho ban quản_lý rừng đó . Như_vậy , tuỳ vào chức_năng của rừng và mục_đích sử_dụng của rừng mà Nhà_nước sẽ giao rừng cho từng đối_tượng phù_hợp . | 197,495 | |
Biên_bản họp gia_đình là gì ? | Biên_bản họp gia_đình là một dạng văn_bản được lập ra để ghi_nhận những nội_dung thoả_thuận trong nội_bộ các thành_viên trong gia_đình . Thoả_thuận nộ: ... Biên_bản họp gia_đình là một dạng văn_bản được lập ra để ghi_nhận những nội_dung thoả_thuận trong nội_bộ các thành_viên trong gia_đình . Thoả_thuận nội_bộ giữa các thành_viên thường là thoả_thuận phân_chia di_sản thừa_kế , phần chia quyền sử_dụng đất , quyền và nghĩa_vụ các các thành_viên . Ví_dụ : Biên_bản họp phân_chia di_sản thừa_kế về đất_đai , nhà ở . Các thành_viên thừa_kế sẽ cùng nhau họp lại để thoả_thuận phân_chia tài_sản thừa_kế , phần , quyền , nghĩa_vụ của mọi người . | None | 1 | Biên_bản họp gia_đình là một dạng văn_bản được lập ra để ghi_nhận những nội_dung thoả_thuận trong nội_bộ các thành_viên trong gia_đình . Thoả_thuận nội_bộ giữa các thành_viên thường là thoả_thuận phân_chia di_sản thừa_kế , phần chia quyền sử_dụng đất , quyền và nghĩa_vụ các các thành_viên . Ví_dụ : Biên_bản họp phân_chia di_sản thừa_kế về đất_đai , nhà ở . Các thành_viên thừa_kế sẽ cùng nhau họp lại để thoả_thuận phân_chia tài_sản thừa_kế , phần , quyền , nghĩa_vụ của mọi người . | 197,496 | |
Biên_bản họp gia_đình phân_chia đất có giá_trị pháp_lý không ? | Hiện_nay , có rất nhiều ý_kiến về hiệu_lực pháp_lý của biên_bản họp gia_đình , tuy_nhiên dựa theo cách hiểu thông_dụng nhất thì biên_bản họp gia_đình : ... Hiện_nay, có rất nhiều ý_kiến về hiệu_lực pháp_lý của biên_bản họp gia_đình, tuy_nhiên dựa theo cách hiểu thông_dụng nhất thì biên_bản họp gia_đình được xem là một thoả_thuận của các thành_viên trong gia_đình và có giá_trị pháp_lý đầy_đủ như một dạng của hợp_đồng dân_sự. Căn_cứ theo quy_định tại Điều 116 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giao_dịch dân_sự như sau : Giao_dịch dân_sự Giao_dịch dân_sự là hợp_đồng hoặc hành_vi pháp_lý đơn_phương làm phát_sinh, thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền, nghĩa_vụ dân_sự. Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 119 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hình_thức của giao_dịch dân_sự như sau : Hình_thức giao_dịch dân_sự 1. Giao_dịch dân_sự được thể_hiện bằng lời_nói, bằng văn_bản hoặc bằng hành_vi cụ_thể. Giao_dịch dân_sự thông_qua phương_tiện điện_tử dưới hình_thức thông_điệp dữ_liệu theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử được coi là giao_dịch bằng văn_bản. 2. Trường_hợp luật quy_định giao_dịch dân_sự phải được thể_hiện bằng văn_bản có công_chứng, chứng_thực, đăng_ký thì phải tuân theo quy_định đó. Theo đó, trong trường_hợp biên_bản họp gia_đình được lập thành biên_bản và ghi_nhận các nội_dung như thoả_thuận phân_chia di_sản thừa_kế, quyền sử_dụng đất, quyền và nghĩa_vụ của | None | 1 | Hiện_nay , có rất nhiều ý_kiến về hiệu_lực pháp_lý của biên_bản họp gia_đình , tuy_nhiên dựa theo cách hiểu thông_dụng nhất thì biên_bản họp gia_đình được xem là một thoả_thuận của các thành_viên trong gia_đình và có giá_trị pháp_lý đầy_đủ như một dạng của hợp_đồng dân_sự . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 116 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giao_dịch dân_sự như sau : Giao_dịch dân_sự Giao_dịch dân_sự là hợp_đồng hoặc hành_vi pháp_lý đơn_phương làm phát_sinh , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 119 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hình_thức của giao_dịch dân_sự như sau : Hình_thức giao_dịch dân_sự 1 . Giao_dịch dân_sự được thể_hiện bằng lời_nói , bằng văn_bản hoặc bằng hành_vi cụ_thể . Giao_dịch dân_sự thông_qua phương_tiện điện_tử dưới hình_thức thông_điệp dữ_liệu theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử được coi là giao_dịch bằng văn_bản . 2 . Trường_hợp luật quy_định giao_dịch dân_sự phải được thể_hiện bằng văn_bản có công_chứng , chứng_thực , đăng_ký thì phải tuân theo quy_định đó . Theo đó , trong trường_hợp biên_bản họp gia_đình được lập thành biên_bản và ghi_nhận các nội_dung như thoả_thuận phân_chia di_sản thừa_kế , quyền sử_dụng đất , quyền và nghĩa_vụ của các thành_viên trong gia_đình thì đây là một giao_dịch dân_sự được thể_hiện dưới dạng văn_bản . Trong trường_hợp biên_bản họp gia_đình có thoả_thuận về phân_chia di_sản thừa_kế thì đây có_thể được xem là một dạng hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 502 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hình_thức , thủ_tục thực_hiện hợp_đồng về quyền sử_dụng đất như sau : Hình_thức , thủ_tục thực_hiện hợp_đồng về quyền sử_dụng đất 1 . Hợp_đồng về quyền sử_dụng đất phải được lập thành_văn bản theo hình_thức phù_hợp với quy_định của Bộ_luật này , pháp_luật về đất_đai và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Việc thực_hiện hợp_đồng về quyền sử_dụng đất phải đúng trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Theo đó , trong trường_hợp biên_bản họp gia_đình phân_chia đất là hợp_đồng tặng cho quyền sử_dụng đất thì cần phải đáp_ứng điều_kiện về hình_thức là lập hợp_đồng tặng cho tài_sản phải có công_chứng và phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Như_vậy , trong trường_hợp biên_bản họp phân_chia đất_đai thì phải được lập thành_văn bản có công_chứng , chứng_thực thì biên_bản họp đó mới có hiệu_lực pháp_luật . Do_vậy , nếu nội_dung cuộc họp là phân_chia đất_đai ( không phải là phân_chia di_sản thừa_kế ) , thì phải thực_hiện thông_qua xác_lập các hợp_đồng chuyển_nhượng , mua_bán , tặng cho đất tại văn_phòng công_chứng công hoặc tư tại quận / huyện nơi có mảnh đất đó . Còn nếu văn_bản đó phân_chia hoa_lợi , lợi_tức , các quyền tài_sản chung khác thì chỉ cần xác_lập với nội_dung rõ_ràng các thoả thận và được lập thành_văn bản có chữ_ký của các thành_viên thì văn_bản đó có giá_trị pháp_lý . ( Hình từ internet ) | 197,497 | |
Biên_bản họp gia_đình phân_chia đất có giá_trị pháp_lý không ? | Hiện_nay , có rất nhiều ý_kiến về hiệu_lực pháp_lý của biên_bản họp gia_đình , tuy_nhiên dựa theo cách hiểu thông_dụng nhất thì biên_bản họp gia_đình : ... đó. Theo đó, trong trường_hợp biên_bản họp gia_đình được lập thành biên_bản và ghi_nhận các nội_dung như thoả_thuận phân_chia di_sản thừa_kế, quyền sử_dụng đất, quyền và nghĩa_vụ của các thành_viên trong gia_đình thì đây là một giao_dịch dân_sự được thể_hiện dưới dạng văn_bản. Trong trường_hợp biên_bản họp gia_đình có thoả_thuận về phân_chia di_sản thừa_kế thì đây có_thể được xem là một dạng hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất. Căn_cứ theo quy_định tại Điều 502 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hình_thức, thủ_tục thực_hiện hợp_đồng về quyền sử_dụng đất như sau : Hình_thức, thủ_tục thực_hiện hợp_đồng về quyền sử_dụng đất 1. Hợp_đồng về quyền sử_dụng đất phải được lập thành_văn bản theo hình_thức phù_hợp với quy_định của Bộ_luật này, pháp_luật về đất_đai và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. 2. Việc thực_hiện hợp_đồng về quyền sử_dụng đất phải đúng trình_tự, thủ_tục theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan. Theo đó, trong trường_hợp biên_bản họp gia_đình phân_chia đất là hợp_đồng tặng cho quyền sử_dụng đất thì cần phải đáp_ứng điều_kiện về hình_thức là lập hợp_đồng tặng cho tài_sản phải có công_chứng và phải | None | 1 | Hiện_nay , có rất nhiều ý_kiến về hiệu_lực pháp_lý của biên_bản họp gia_đình , tuy_nhiên dựa theo cách hiểu thông_dụng nhất thì biên_bản họp gia_đình được xem là một thoả_thuận của các thành_viên trong gia_đình và có giá_trị pháp_lý đầy_đủ như một dạng của hợp_đồng dân_sự . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 116 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giao_dịch dân_sự như sau : Giao_dịch dân_sự Giao_dịch dân_sự là hợp_đồng hoặc hành_vi pháp_lý đơn_phương làm phát_sinh , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 119 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hình_thức của giao_dịch dân_sự như sau : Hình_thức giao_dịch dân_sự 1 . Giao_dịch dân_sự được thể_hiện bằng lời_nói , bằng văn_bản hoặc bằng hành_vi cụ_thể . Giao_dịch dân_sự thông_qua phương_tiện điện_tử dưới hình_thức thông_điệp dữ_liệu theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử được coi là giao_dịch bằng văn_bản . 2 . Trường_hợp luật quy_định giao_dịch dân_sự phải được thể_hiện bằng văn_bản có công_chứng , chứng_thực , đăng_ký thì phải tuân theo quy_định đó . Theo đó , trong trường_hợp biên_bản họp gia_đình được lập thành biên_bản và ghi_nhận các nội_dung như thoả_thuận phân_chia di_sản thừa_kế , quyền sử_dụng đất , quyền và nghĩa_vụ của các thành_viên trong gia_đình thì đây là một giao_dịch dân_sự được thể_hiện dưới dạng văn_bản . Trong trường_hợp biên_bản họp gia_đình có thoả_thuận về phân_chia di_sản thừa_kế thì đây có_thể được xem là một dạng hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 502 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hình_thức , thủ_tục thực_hiện hợp_đồng về quyền sử_dụng đất như sau : Hình_thức , thủ_tục thực_hiện hợp_đồng về quyền sử_dụng đất 1 . Hợp_đồng về quyền sử_dụng đất phải được lập thành_văn bản theo hình_thức phù_hợp với quy_định của Bộ_luật này , pháp_luật về đất_đai và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Việc thực_hiện hợp_đồng về quyền sử_dụng đất phải đúng trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Theo đó , trong trường_hợp biên_bản họp gia_đình phân_chia đất là hợp_đồng tặng cho quyền sử_dụng đất thì cần phải đáp_ứng điều_kiện về hình_thức là lập hợp_đồng tặng cho tài_sản phải có công_chứng và phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Như_vậy , trong trường_hợp biên_bản họp phân_chia đất_đai thì phải được lập thành_văn bản có công_chứng , chứng_thực thì biên_bản họp đó mới có hiệu_lực pháp_luật . Do_vậy , nếu nội_dung cuộc họp là phân_chia đất_đai ( không phải là phân_chia di_sản thừa_kế ) , thì phải thực_hiện thông_qua xác_lập các hợp_đồng chuyển_nhượng , mua_bán , tặng cho đất tại văn_phòng công_chứng công hoặc tư tại quận / huyện nơi có mảnh đất đó . Còn nếu văn_bản đó phân_chia hoa_lợi , lợi_tức , các quyền tài_sản chung khác thì chỉ cần xác_lập với nội_dung rõ_ràng các thoả thận và được lập thành_văn bản có chữ_ký của các thành_viên thì văn_bản đó có giá_trị pháp_lý . ( Hình từ internet ) | 197,498 | |
Biên_bản họp gia_đình phân_chia đất có giá_trị pháp_lý không ? | Hiện_nay , có rất nhiều ý_kiến về hiệu_lực pháp_lý của biên_bản họp gia_đình , tuy_nhiên dựa theo cách hiểu thông_dụng nhất thì biên_bản họp gia_đình : ... trong trường_hợp biên_bản họp gia_đình phân_chia đất là hợp_đồng tặng cho quyền sử_dụng đất thì cần phải đáp_ứng điều_kiện về hình_thức là lập hợp_đồng tặng cho tài_sản phải có công_chứng và phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. Như_vậy, trong trường_hợp biên_bản họp phân_chia đất_đai thì phải được lập thành_văn bản có công_chứng, chứng_thực thì biên_bản họp đó mới có hiệu_lực pháp_luật. Do_vậy, nếu nội_dung cuộc họp là phân_chia đất_đai ( không phải là phân_chia di_sản thừa_kế ), thì phải thực_hiện thông_qua xác_lập các hợp_đồng chuyển_nhượng, mua_bán, tặng cho đất tại văn_phòng công_chứng công hoặc tư tại quận / huyện nơi có mảnh đất đó. Còn nếu văn_bản đó phân_chia hoa_lợi, lợi_tức, các quyền tài_sản chung khác thì chỉ cần xác_lập với nội_dung rõ_ràng các thoả thận và được lập thành_văn bản có chữ_ký của các thành_viên thì văn_bản đó có giá_trị pháp_lý. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Hiện_nay , có rất nhiều ý_kiến về hiệu_lực pháp_lý của biên_bản họp gia_đình , tuy_nhiên dựa theo cách hiểu thông_dụng nhất thì biên_bản họp gia_đình được xem là một thoả_thuận của các thành_viên trong gia_đình và có giá_trị pháp_lý đầy_đủ như một dạng của hợp_đồng dân_sự . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 116 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về giao_dịch dân_sự như sau : Giao_dịch dân_sự Giao_dịch dân_sự là hợp_đồng hoặc hành_vi pháp_lý đơn_phương làm phát_sinh , thay_đổi hoặc chấm_dứt quyền , nghĩa_vụ dân_sự . Đồng_thời căn_cứ theo quy_định tại Điều 119 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hình_thức của giao_dịch dân_sự như sau : Hình_thức giao_dịch dân_sự 1 . Giao_dịch dân_sự được thể_hiện bằng lời_nói , bằng văn_bản hoặc bằng hành_vi cụ_thể . Giao_dịch dân_sự thông_qua phương_tiện điện_tử dưới hình_thức thông_điệp dữ_liệu theo quy_định của pháp_luật về giao_dịch điện_tử được coi là giao_dịch bằng văn_bản . 2 . Trường_hợp luật quy_định giao_dịch dân_sự phải được thể_hiện bằng văn_bản có công_chứng , chứng_thực , đăng_ký thì phải tuân theo quy_định đó . Theo đó , trong trường_hợp biên_bản họp gia_đình được lập thành biên_bản và ghi_nhận các nội_dung như thoả_thuận phân_chia di_sản thừa_kế , quyền sử_dụng đất , quyền và nghĩa_vụ của các thành_viên trong gia_đình thì đây là một giao_dịch dân_sự được thể_hiện dưới dạng văn_bản . Trong trường_hợp biên_bản họp gia_đình có thoả_thuận về phân_chia di_sản thừa_kế thì đây có_thể được xem là một dạng hợp_đồng chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 502 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về hình_thức , thủ_tục thực_hiện hợp_đồng về quyền sử_dụng đất như sau : Hình_thức , thủ_tục thực_hiện hợp_đồng về quyền sử_dụng đất 1 . Hợp_đồng về quyền sử_dụng đất phải được lập thành_văn bản theo hình_thức phù_hợp với quy_định của Bộ_luật này , pháp_luật về đất_đai và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . 2 . Việc thực_hiện hợp_đồng về quyền sử_dụng đất phải đúng trình_tự , thủ_tục theo quy_định của pháp_luật về đất_đai và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan . Theo đó , trong trường_hợp biên_bản họp gia_đình phân_chia đất là hợp_đồng tặng cho quyền sử_dụng đất thì cần phải đáp_ứng điều_kiện về hình_thức là lập hợp_đồng tặng cho tài_sản phải có công_chứng và phải đăng_ký với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . Như_vậy , trong trường_hợp biên_bản họp phân_chia đất_đai thì phải được lập thành_văn bản có công_chứng , chứng_thực thì biên_bản họp đó mới có hiệu_lực pháp_luật . Do_vậy , nếu nội_dung cuộc họp là phân_chia đất_đai ( không phải là phân_chia di_sản thừa_kế ) , thì phải thực_hiện thông_qua xác_lập các hợp_đồng chuyển_nhượng , mua_bán , tặng cho đất tại văn_phòng công_chứng công hoặc tư tại quận / huyện nơi có mảnh đất đó . Còn nếu văn_bản đó phân_chia hoa_lợi , lợi_tức , các quyền tài_sản chung khác thì chỉ cần xác_lập với nội_dung rõ_ràng các thoả thận và được lập thành_văn bản có chữ_ký của các thành_viên thì văn_bản đó có giá_trị pháp_lý . ( Hình từ internet ) | 197,499 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.