Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Những người thừa_kế có_thể họp_mặt để thoả_thuận vấn_đề gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 656 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về họp_mặt những người thừa_kế như sau : ... Họp_mặt những người thừa_kế 1. Sau khi có thông_báo về việc mở thừa_kế hoặc di_chúc được công_bố, những người thừa_kế có_thể họp_mặt để thoả_thuận những việc sau đây : a ) Cử người_quản_lý di_sản, người phân_chia di_sản, xác_định quyền, nghĩa_vụ của những người này, nếu người để lại di_sản không_chỉ định trong di_chúc ; b ) Cách_thức phân_chia di_sản. 2. Mọi thoả_thuận của những người thừa_kế phải được lập thành_văn bản Theo đó, biên_bản họp gia_đình phân_chia đi sản thừa_kế chỉ được tiến_hành khi có_mặt của tất_cả những người thừa_kế. Đồng_thời, biên_bản họp phân_chia di_sản thừa_kế cần phải được công_chứng tại các văn_phòng, tổ_chức hành_nghề công_chứng mới đầy_đủ hiệu_lực pháp_luật. Việc Biên_bản họp gia_đình có người làm chứng, sau đó xin dấu giáp_lai của UBND xã không được coi là đã được công_chứng, mà chỉ được coi là chứng_thực chữ_ký của các đương_sự. Như_vậy, để biên_bản họp gia_đình phân_chia đất_đai, phân_chia di_sản thừa_kế có hiệu_lực pháp_luật và tránh xảy ra có tranh_chấp không đáng có cần lưu_ý những vấn_đề như sau : - Cuộc họp biên_bản gia_đình cần phải đảm_bảo | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 656 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về họp_mặt những người thừa_kế như sau : Họp_mặt những người thừa_kế 1 . Sau khi có thông_báo về việc mở thừa_kế hoặc di_chúc được công_bố , những người thừa_kế có_thể họp_mặt để thoả_thuận những việc sau đây : a ) Cử người_quản_lý di_sản , người phân_chia di_sản , xác_định quyền , nghĩa_vụ của những người này , nếu người để lại di_sản không_chỉ định trong di_chúc ; b ) Cách_thức phân_chia di_sản . 2 . Mọi thoả_thuận của những người thừa_kế phải được lập thành_văn bản Theo đó , biên_bản họp gia_đình phân_chia đi sản thừa_kế chỉ được tiến_hành khi có_mặt của tất_cả những người thừa_kế . Đồng_thời , biên_bản họp phân_chia di_sản thừa_kế cần phải được công_chứng tại các văn_phòng , tổ_chức hành_nghề công_chứng mới đầy_đủ hiệu_lực pháp_luật . Việc Biên_bản họp gia_đình có người làm chứng , sau đó xin dấu giáp_lai của UBND xã không được coi là đã được công_chứng , mà chỉ được coi là chứng_thực chữ_ký của các đương_sự . Như_vậy , để biên_bản họp gia_đình phân_chia đất_đai , phân_chia di_sản thừa_kế có hiệu_lực pháp_luật và tránh xảy ra có tranh_chấp không đáng có cần lưu_ý những vấn_đề như sau : - Cuộc họp biên_bản gia_đình cần phải đảm_bảo có đầy_đủ thành_viên trong gia_đình và nên có đầy_đủ chữ_ký của các thành_viên trong biên_bản họp - Biên_bản họp gia_đình cần phải có chữ_ký của người làm chứng và xác_nhận của cơ_quan địa_phương ( có_thể là UBND cấp xã ) - Sau khi lập xong biên_bản họp , cần phải thực_hiện công_chứng ở một văn_phòng công_chứng uy_tín để đảm_bảo giá_trị pháp_lý . Như_vậy , trên đây là khái_niệm về biên_bản họp và những quy_định về giá_trị pháp_lý của biên_bản họp gia_đình mà bạn có_thể tham_khảo và thực_hiện . | 197,500 | |
Những người thừa_kế có_thể họp_mặt để thoả_thuận vấn_đề gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 656 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về họp_mặt những người thừa_kế như sau : ... đất_đai, phân_chia di_sản thừa_kế có hiệu_lực pháp_luật và tránh xảy ra có tranh_chấp không đáng có cần lưu_ý những vấn_đề như sau : - Cuộc họp biên_bản gia_đình cần phải đảm_bảo có đầy_đủ thành_viên trong gia_đình và nên có đầy_đủ chữ_ký của các thành_viên trong biên_bản họp - Biên_bản họp gia_đình cần phải có chữ_ký của người làm chứng và xác_nhận của cơ_quan địa_phương ( có_thể là UBND cấp xã ) - Sau khi lập xong biên_bản họp, cần phải thực_hiện công_chứng ở một văn_phòng công_chứng uy_tín để đảm_bảo giá_trị pháp_lý. Như_vậy, trên đây là khái_niệm về biên_bản họp và những quy_định về giá_trị pháp_lý của biên_bản họp gia_đình mà bạn có_thể tham_khảo và thực_hiện. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 656 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định về họp_mặt những người thừa_kế như sau : Họp_mặt những người thừa_kế 1 . Sau khi có thông_báo về việc mở thừa_kế hoặc di_chúc được công_bố , những người thừa_kế có_thể họp_mặt để thoả_thuận những việc sau đây : a ) Cử người_quản_lý di_sản , người phân_chia di_sản , xác_định quyền , nghĩa_vụ của những người này , nếu người để lại di_sản không_chỉ định trong di_chúc ; b ) Cách_thức phân_chia di_sản . 2 . Mọi thoả_thuận của những người thừa_kế phải được lập thành_văn bản Theo đó , biên_bản họp gia_đình phân_chia đi sản thừa_kế chỉ được tiến_hành khi có_mặt của tất_cả những người thừa_kế . Đồng_thời , biên_bản họp phân_chia di_sản thừa_kế cần phải được công_chứng tại các văn_phòng , tổ_chức hành_nghề công_chứng mới đầy_đủ hiệu_lực pháp_luật . Việc Biên_bản họp gia_đình có người làm chứng , sau đó xin dấu giáp_lai của UBND xã không được coi là đã được công_chứng , mà chỉ được coi là chứng_thực chữ_ký của các đương_sự . Như_vậy , để biên_bản họp gia_đình phân_chia đất_đai , phân_chia di_sản thừa_kế có hiệu_lực pháp_luật và tránh xảy ra có tranh_chấp không đáng có cần lưu_ý những vấn_đề như sau : - Cuộc họp biên_bản gia_đình cần phải đảm_bảo có đầy_đủ thành_viên trong gia_đình và nên có đầy_đủ chữ_ký của các thành_viên trong biên_bản họp - Biên_bản họp gia_đình cần phải có chữ_ký của người làm chứng và xác_nhận của cơ_quan địa_phương ( có_thể là UBND cấp xã ) - Sau khi lập xong biên_bản họp , cần phải thực_hiện công_chứng ở một văn_phòng công_chứng uy_tín để đảm_bảo giá_trị pháp_lý . Như_vậy , trên đây là khái_niệm về biên_bản họp và những quy_định về giá_trị pháp_lý của biên_bản họp gia_đình mà bạn có_thể tham_khảo và thực_hiện . | 197,501 | |
Công_việc cụ_thể của chuyên_viên về quản_lý bản_quyền tác_giả là gì ? | Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định công_việc cụ_thể của chuyên_viên về quản_lý bản_quyền tác_giả như sau : ... - Xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật, chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, chính_sách, chương_trình, đề_án, dự_án, cụ_thể : Tham_gia nghiên_cứu, xây_dựng các quy_định trình Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội, Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, Chính_phủ ; Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ, ngành ; chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, chính_sách, chương_trình, dự_án, đề_án của ngành, lĩnh_vực hoặc của địa_phương về quản_lý bản_quyền tác_giả. - Hướng_dẫn và triển_khai thực_hiện các văn_bản, cụ_thể : + Tham_gia hướng_dẫn triển_khai thực_hiện các quy_định Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội, Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ, ngành ; chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, chính_sách, chương_trình, dự_án, đề_án của ngành, lĩnh_vực hoặc của địa_phương. + Tổ_chức, hướng_dẫn, theo_dõi việc thực_hiện chế_độ, chính_sách chuyên_môn, nghiệp_vụ ; đề_xuất các biện_pháp để nâng cao hiệu_lực, hiệu_quả quản_lý của ngành, lĩnh_vực hoặc của địa_phương về quản_lý bản_quyền tác_giả. + Tham_gia tổ_chức các chuyên_đề bồi_dưỡng nghiệp_vụ, phổ_biến kinh_nghiệm về công_tác hoạch_định và thực_thi chính_sách của ngành, lĩnh_vực hoặc của địa_phương về quản_lý bản_quyền tác_giả. | None | 1 | Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định công_việc cụ_thể của chuyên_viên về quản_lý bản_quyền tác_giả như sau : - Xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , đề_án , dự_án , cụ_thể : Tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng các quy_định trình Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ ; Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ , ngành ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án của ngành , lĩnh_vực hoặc của địa_phương về quản_lý bản_quyền tác_giả . - Hướng_dẫn và triển_khai thực_hiện các văn_bản , cụ_thể : + Tham_gia hướng_dẫn triển_khai thực_hiện các quy_định Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ , ngành ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án của ngành , lĩnh_vực hoặc của địa_phương . + Tổ_chức , hướng_dẫn , theo_dõi việc thực_hiện chế_độ , chính_sách chuyên_môn , nghiệp_vụ ; đề_xuất các biện_pháp để nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả quản_lý của ngành , lĩnh_vực hoặc của địa_phương về quản_lý bản_quyền tác_giả . + Tham_gia tổ_chức các chuyên_đề bồi_dưỡng nghiệp_vụ , phổ_biến kinh_nghiệm về công_tác hoạch_định và thực_thi chính_sách của ngành , lĩnh_vực hoặc của địa_phương về quản_lý bản_quyền tác_giả . - Kiểm_tra , sơ_kết , tổng_kết việc thực_hiện các văn_bản , cụ_thể : Tham_gia tổ_chức sơ_kết , tổng_kết , kiểm_tra , phân_tích , đánh_giá và báo_cáo việc thực_hiện các quy_định Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ , ngành ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án của ngành , lĩnh_vực hoặc của địa_phương về quản_lý bản_quyền tác_giả . - Tham_gia thẩm_định các văn_bản , cụ_thể : Tham_gia thẩm_định , góp_ý các quy_định Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ , ngành ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án liên_quan đến ngành , lĩnh_vực hoặc của địa_phương về quản_lý bản_quyền tác_giả . - Thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ , cụ_thể : Chủ_trì hoặc tham_gia tổ_chức triển_khai thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ theo nhiệm_vụ được phân_công . - Phối_hợp thực_hiện , cụ_thể : Phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tham_mưu hoạch_định và thực_thi chính_sách liên_quan đến ngành , lĩnh_vực nhiệm_vụ được phân_công . - Thực_hiện nhiệm_vụ chung , hội_họp , cụ_thể : Tham_dự các cuộc họp liên_quan đến lĩnh_vực chuyên_môn ở trong và ngoài đơn_vị theo phân_công . - Xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch công_tác năm , quý , tháng , tuần của cá_nhân . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do cấp trên phân_công . ( Hình từ Internet ) | 197,502 | |
Công_việc cụ_thể của chuyên_viên về quản_lý bản_quyền tác_giả là gì ? | Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định công_việc cụ_thể của chuyên_viên về quản_lý bản_quyền tác_giả như sau : ... quản_lý bản_quyền tác_giả. + Tham_gia tổ_chức các chuyên_đề bồi_dưỡng nghiệp_vụ, phổ_biến kinh_nghiệm về công_tác hoạch_định và thực_thi chính_sách của ngành, lĩnh_vực hoặc của địa_phương về quản_lý bản_quyền tác_giả. - Kiểm_tra, sơ_kết, tổng_kết việc thực_hiện các văn_bản, cụ_thể : Tham_gia tổ_chức sơ_kết, tổng_kết, kiểm_tra, phân_tích, đánh_giá và báo_cáo việc thực_hiện các quy_định Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội, Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ, ngành ; chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, chính_sách, chương_trình, dự_án, đề_án của ngành, lĩnh_vực hoặc của địa_phương về quản_lý bản_quyền tác_giả. - Tham_gia thẩm_định các văn_bản, cụ_thể : Tham_gia thẩm_định, góp_ý các quy_định Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội, Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội, Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ, ngành ; chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch, chính_sách, chương_trình, dự_án, đề_án liên_quan đến ngành, lĩnh_vực hoặc của địa_phương về quản_lý bản_quyền tác_giả. - Thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn, nghiệp_vụ, cụ_thể : Chủ_trì hoặc tham_gia tổ_chức triển_khai thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn, nghiệp_vụ theo nhiệm_vụ được phân_công. - Phối_hợp thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định công_việc cụ_thể của chuyên_viên về quản_lý bản_quyền tác_giả như sau : - Xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , đề_án , dự_án , cụ_thể : Tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng các quy_định trình Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ ; Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ , ngành ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án của ngành , lĩnh_vực hoặc của địa_phương về quản_lý bản_quyền tác_giả . - Hướng_dẫn và triển_khai thực_hiện các văn_bản , cụ_thể : + Tham_gia hướng_dẫn triển_khai thực_hiện các quy_định Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ , ngành ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án của ngành , lĩnh_vực hoặc của địa_phương . + Tổ_chức , hướng_dẫn , theo_dõi việc thực_hiện chế_độ , chính_sách chuyên_môn , nghiệp_vụ ; đề_xuất các biện_pháp để nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả quản_lý của ngành , lĩnh_vực hoặc của địa_phương về quản_lý bản_quyền tác_giả . + Tham_gia tổ_chức các chuyên_đề bồi_dưỡng nghiệp_vụ , phổ_biến kinh_nghiệm về công_tác hoạch_định và thực_thi chính_sách của ngành , lĩnh_vực hoặc của địa_phương về quản_lý bản_quyền tác_giả . - Kiểm_tra , sơ_kết , tổng_kết việc thực_hiện các văn_bản , cụ_thể : Tham_gia tổ_chức sơ_kết , tổng_kết , kiểm_tra , phân_tích , đánh_giá và báo_cáo việc thực_hiện các quy_định Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ , ngành ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án của ngành , lĩnh_vực hoặc của địa_phương về quản_lý bản_quyền tác_giả . - Tham_gia thẩm_định các văn_bản , cụ_thể : Tham_gia thẩm_định , góp_ý các quy_định Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ , ngành ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án liên_quan đến ngành , lĩnh_vực hoặc của địa_phương về quản_lý bản_quyền tác_giả . - Thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ , cụ_thể : Chủ_trì hoặc tham_gia tổ_chức triển_khai thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ theo nhiệm_vụ được phân_công . - Phối_hợp thực_hiện , cụ_thể : Phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tham_mưu hoạch_định và thực_thi chính_sách liên_quan đến ngành , lĩnh_vực nhiệm_vụ được phân_công . - Thực_hiện nhiệm_vụ chung , hội_họp , cụ_thể : Tham_dự các cuộc họp liên_quan đến lĩnh_vực chuyên_môn ở trong và ngoài đơn_vị theo phân_công . - Xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch công_tác năm , quý , tháng , tuần của cá_nhân . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do cấp trên phân_công . ( Hình từ Internet ) | 197,503 | |
Công_việc cụ_thể của chuyên_viên về quản_lý bản_quyền tác_giả là gì ? | Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định công_việc cụ_thể của chuyên_viên về quản_lý bản_quyền tác_giả như sau : ... bản_quyền tác_giả. - Thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn, nghiệp_vụ, cụ_thể : Chủ_trì hoặc tham_gia tổ_chức triển_khai thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn, nghiệp_vụ theo nhiệm_vụ được phân_công. - Phối_hợp thực_hiện, cụ_thể : Phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tham_mưu hoạch_định và thực_thi chính_sách liên_quan đến ngành, lĩnh_vực nhiệm_vụ được phân_công. - Thực_hiện nhiệm_vụ chung, hội_họp, cụ_thể : Tham_dự các cuộc họp liên_quan đến lĩnh_vực chuyên_môn ở trong và ngoài đơn_vị theo phân_công. - Xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch công_tác năm, quý, tháng, tuần của cá_nhân. - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do cấp trên phân_công. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định công_việc cụ_thể của chuyên_viên về quản_lý bản_quyền tác_giả như sau : - Xây_dựng văn_bản quy_phạm_pháp_luật , chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , đề_án , dự_án , cụ_thể : Tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng các quy_định trình Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ ; Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ , ngành ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án của ngành , lĩnh_vực hoặc của địa_phương về quản_lý bản_quyền tác_giả . - Hướng_dẫn và triển_khai thực_hiện các văn_bản , cụ_thể : + Tham_gia hướng_dẫn triển_khai thực_hiện các quy_định Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ , ngành ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án của ngành , lĩnh_vực hoặc của địa_phương . + Tổ_chức , hướng_dẫn , theo_dõi việc thực_hiện chế_độ , chính_sách chuyên_môn , nghiệp_vụ ; đề_xuất các biện_pháp để nâng cao hiệu_lực , hiệu_quả quản_lý của ngành , lĩnh_vực hoặc của địa_phương về quản_lý bản_quyền tác_giả . + Tham_gia tổ_chức các chuyên_đề bồi_dưỡng nghiệp_vụ , phổ_biến kinh_nghiệm về công_tác hoạch_định và thực_thi chính_sách của ngành , lĩnh_vực hoặc của địa_phương về quản_lý bản_quyền tác_giả . - Kiểm_tra , sơ_kết , tổng_kết việc thực_hiện các văn_bản , cụ_thể : Tham_gia tổ_chức sơ_kết , tổng_kết , kiểm_tra , phân_tích , đánh_giá và báo_cáo việc thực_hiện các quy_định Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ , ngành ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án của ngành , lĩnh_vực hoặc của địa_phương về quản_lý bản_quyền tác_giả . - Tham_gia thẩm_định các văn_bản , cụ_thể : Tham_gia thẩm_định , góp_ý các quy_định Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư ; văn_bản pháp_luật của Quốc_hội , Uỷ_ban Thường_vụ Quốc_hội , Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ , ngành ; chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch , chính_sách , chương_trình , dự_án , đề_án liên_quan đến ngành , lĩnh_vực hoặc của địa_phương về quản_lý bản_quyền tác_giả . - Thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ , cụ_thể : Chủ_trì hoặc tham_gia tổ_chức triển_khai thực_hiện các hoạt_động chuyên_môn , nghiệp_vụ theo nhiệm_vụ được phân_công . - Phối_hợp thực_hiện , cụ_thể : Phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tham_mưu hoạch_định và thực_thi chính_sách liên_quan đến ngành , lĩnh_vực nhiệm_vụ được phân_công . - Thực_hiện nhiệm_vụ chung , hội_họp , cụ_thể : Tham_dự các cuộc họp liên_quan đến lĩnh_vực chuyên_môn ở trong và ngoài đơn_vị theo phân_công . - Xây_dựng và thực_hiện kế_hoạch công_tác năm , quý , tháng , tuần của cá_nhân . - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do cấp trên phân_công . ( Hình từ Internet ) | 197,504 | |
Yêu_cầu về trình_độ đối_với chuyên_viên về quản_lý bản_quyền tác_giả như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định yêu_cầu về trình_độ đối_với chuyên_viên về quản_lý bản_quyền tác_giả như: ... Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định yêu_cầu về trình_độ đối_với chuyên_viên về quản_lý bản_quyền tác_giả như sau : * Trình_độ đào_tạo : Tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực công_tác. * Bồi_dưỡng, chứng_chỉ : Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương. * Phẩm_chất cá_nhân - Tuyệt_đối trung_thành, tin_tưởng, nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của nhà_nước, quy_định của cơ_quan. - Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc, với tập_thể, phối_hợp công_tác tốt. - Trung_thực, thẳng_thắn, kiên_định nhưng biết lắng_nghe. - Điềm_tĩnh, nguyên_tắc, cẩn_thận, bảo_mật thông_tin. - Khả_năng đoàn_kết nội_bộ. - Chịu được áp_lực trong công_việc. - Tập_trung, sáng_tạo, tư_duy độc_lập và logic. * Các yêu_cầu khác : - Có khả_năng tham_mưu, xây_dựng, thực_hiện, kiểm_tra và thẩm_định các chủ_trương, chính_sách, nghị_quyết, kế_hoạch, giải_pháp đối_với các vấn_đề thực_tiễn liên_quan trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ được giao. - Có khả_năng cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện hiệu_quả các chủ_trương, đường_lối | None | 1 | Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định yêu_cầu về trình_độ đối_với chuyên_viên về quản_lý bản_quyền tác_giả như sau : * Trình_độ đào_tạo : Tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực công_tác . * Bồi_dưỡng , chứng_chỉ : Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương . * Phẩm_chất cá_nhân - Tuyệt_đối trung_thành , tin_tưởng , nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của nhà_nước , quy_định của cơ_quan . - Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc , với tập_thể , phối_hợp công_tác tốt . - Trung_thực , thẳng_thắn , kiên_định nhưng biết lắng_nghe . - Điềm_tĩnh , nguyên_tắc , cẩn_thận , bảo_mật thông_tin . - Khả_năng đoàn_kết nội_bộ . - Chịu được áp_lực trong công_việc . - Tập_trung , sáng_tạo , tư_duy độc_lập và logic . * Các yêu_cầu khác : - Có khả_năng tham_mưu , xây_dựng , thực_hiện , kiểm_tra và thẩm_định các chủ_trương , chính_sách , nghị_quyết , kế_hoạch , giải_pháp đối_với các vấn_đề thực_tiễn liên_quan trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . - Có khả_năng cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện hiệu_quả các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước ở lĩnh_vực công_tác được phân_công . - Có khả_năng đề_xuất những chủ_trương , xây_dựng quy_trình nội_bộ và giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị . - Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức chuyên_sâu , nâng cao về lĩnh_vực hoạt_động và thực_thi , kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát , tham_mưu , đề_xuất và thực_hiện công_việc theo vị_trí việc_làm . - Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về phương_pháp nghiên_cứu , tổ_chức , triển_khai nghiên_cứu , xây_dựng các tài_liệu , đề_tài , đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn đảm_nhiệm . - Biết vận_dụng các kiến_thức cơ_bản và nâng cao về ngành , lĩnh_vực ; có kỹ_năng thuyết_trình , giảng_dạy , hướng_dẫn nghiệp_vụ về ngành , lĩnh_vực . - Áp_dụng thành_thạo các kiến_thức , kỹ_thuật xây_dựng , ban_hành văn_bản vào công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . | 197,505 | |
Yêu_cầu về trình_độ đối_với chuyên_viên về quản_lý bản_quyền tác_giả như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định yêu_cầu về trình_độ đối_với chuyên_viên về quản_lý bản_quyền tác_giả như: ... chính_sách, nghị_quyết, kế_hoạch, giải_pháp đối_với các vấn_đề thực_tiễn liên_quan trong phạm_vi chức_năng, nhiệm_vụ được giao. - Có khả_năng cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện hiệu_quả các chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách pháp_luật của Nhà_nước ở lĩnh_vực công_tác được phân_công. - Có khả_năng đề_xuất những chủ_trương, xây_dựng quy_trình nội_bộ và giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến chức_năng, nhiệm_vụ của đơn_vị. - Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức chuyên_sâu, nâng cao về lĩnh_vực hoạt_động và thực_thi, kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình hướng_dẫn, kiểm_tra, giám_sát, tham_mưu, đề_xuất và thực_hiện công_việc theo vị_trí việc_làm. - Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về phương_pháp nghiên_cứu, tổ_chức, triển_khai nghiên_cứu, xây_dựng các tài_liệu, đề_tài, đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn đảm_nhiệm. - Biết vận_dụng các kiến_thức cơ_bản và nâng cao về ngành, lĩnh_vực ; có kỹ_năng thuyết_trình, giảng_dạy, hướng_dẫn nghiệp_vụ về ngành, lĩnh_vực. - Áp_dụng thành_thạo các kiến_thức, kỹ_thuật xây_dựng, ban_hành văn_bản vào công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm. | None | 1 | Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định yêu_cầu về trình_độ đối_với chuyên_viên về quản_lý bản_quyền tác_giả như sau : * Trình_độ đào_tạo : Tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực công_tác . * Bồi_dưỡng , chứng_chỉ : Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương . * Phẩm_chất cá_nhân - Tuyệt_đối trung_thành , tin_tưởng , nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của nhà_nước , quy_định của cơ_quan . - Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc , với tập_thể , phối_hợp công_tác tốt . - Trung_thực , thẳng_thắn , kiên_định nhưng biết lắng_nghe . - Điềm_tĩnh , nguyên_tắc , cẩn_thận , bảo_mật thông_tin . - Khả_năng đoàn_kết nội_bộ . - Chịu được áp_lực trong công_việc . - Tập_trung , sáng_tạo , tư_duy độc_lập và logic . * Các yêu_cầu khác : - Có khả_năng tham_mưu , xây_dựng , thực_hiện , kiểm_tra và thẩm_định các chủ_trương , chính_sách , nghị_quyết , kế_hoạch , giải_pháp đối_với các vấn_đề thực_tiễn liên_quan trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . - Có khả_năng cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện hiệu_quả các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước ở lĩnh_vực công_tác được phân_công . - Có khả_năng đề_xuất những chủ_trương , xây_dựng quy_trình nội_bộ và giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị . - Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức chuyên_sâu , nâng cao về lĩnh_vực hoạt_động và thực_thi , kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát , tham_mưu , đề_xuất và thực_hiện công_việc theo vị_trí việc_làm . - Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về phương_pháp nghiên_cứu , tổ_chức , triển_khai nghiên_cứu , xây_dựng các tài_liệu , đề_tài , đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn đảm_nhiệm . - Biết vận_dụng các kiến_thức cơ_bản và nâng cao về ngành , lĩnh_vực ; có kỹ_năng thuyết_trình , giảng_dạy , hướng_dẫn nghiệp_vụ về ngành , lĩnh_vực . - Áp_dụng thành_thạo các kiến_thức , kỹ_thuật xây_dựng , ban_hành văn_bản vào công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . | 197,506 | |
Yêu_cầu về trình_độ đối_với chuyên_viên về quản_lý bản_quyền tác_giả như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định yêu_cầu về trình_độ đối_với chuyên_viên về quản_lý bản_quyền tác_giả như: ... , kỹ_thuật xây_dựng, ban_hành văn_bản vào công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm. | None | 1 | Căn_cứ tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định yêu_cầu về trình_độ đối_với chuyên_viên về quản_lý bản_quyền tác_giả như sau : * Trình_độ đào_tạo : Tốt_nghiệp đại_học trở lên với ngành hoặc chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với lĩnh_vực công_tác . * Bồi_dưỡng , chứng_chỉ : Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương . * Phẩm_chất cá_nhân - Tuyệt_đối trung_thành , tin_tưởng , nghiêm_túc chấp_hành chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của nhà_nước , quy_định của cơ_quan . - Tinh_thần trách_nhiệm cao với công_việc , với tập_thể , phối_hợp công_tác tốt . - Trung_thực , thẳng_thắn , kiên_định nhưng biết lắng_nghe . - Điềm_tĩnh , nguyên_tắc , cẩn_thận , bảo_mật thông_tin . - Khả_năng đoàn_kết nội_bộ . - Chịu được áp_lực trong công_việc . - Tập_trung , sáng_tạo , tư_duy độc_lập và logic . * Các yêu_cầu khác : - Có khả_năng tham_mưu , xây_dựng , thực_hiện , kiểm_tra và thẩm_định các chủ_trương , chính_sách , nghị_quyết , kế_hoạch , giải_pháp đối_với các vấn_đề thực_tiễn liên_quan trong phạm_vi chức_năng , nhiệm_vụ được giao . - Có khả_năng cụ_thể_hoá và tổ_chức thực_hiện hiệu_quả các chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách pháp_luật của Nhà_nước ở lĩnh_vực công_tác được phân_công . - Có khả_năng đề_xuất những chủ_trương , xây_dựng quy_trình nội_bộ và giải_pháp giải_quyết các vấn_đề thực_tiễn liên_quan đến chức_năng , nhiệm_vụ của đơn_vị . - Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức chuyên_sâu , nâng cao về lĩnh_vực hoạt_động và thực_thi , kỹ_năng xử_lý các tình_huống trong quá_trình hướng_dẫn , kiểm_tra , giám_sát , tham_mưu , đề_xuất và thực_hiện công_việc theo vị_trí việc_làm . - Hiểu và vận_dụng được các kiến_thức về phương_pháp nghiên_cứu , tổ_chức , triển_khai nghiên_cứu , xây_dựng các tài_liệu , đề_tài , đề_án thuộc lĩnh_vực chuyên_môn đảm_nhiệm . - Biết vận_dụng các kiến_thức cơ_bản và nâng cao về ngành , lĩnh_vực ; có kỹ_năng thuyết_trình , giảng_dạy , hướng_dẫn nghiệp_vụ về ngành , lĩnh_vực . - Áp_dụng thành_thạo các kiến_thức , kỹ_thuật xây_dựng , ban_hành văn_bản vào công_việc theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . | 197,507 | |
Chuyên_viên về quản_lý bản_quyền tác_giả có quyền_hạn như_thế_nào ? | Căn_cứ tại tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định quyền_hạn của chuyên_viên về quản_lý bản_quyền tác_giả như sau : ... - Được chủ_động về phương_pháp thực_hiện công_việc được giao . - Tham_gia ý_kiến về các việc chuyên_môn của đơn_vị . - Được cung_cấp các thông_tin chỉ_đạo điều_hành của tổ_chức trong phạm_vi nhiệm_vụ được giao theo quy_định . - Được yêu_cầu cung_cấp thông_tin và đánh_giá mức_độ xác_thực của thông_tin phục_vụ cho nhiệm_vụ được giao . - Được tham_gia các cuộc họp trong và ngoài cơ_quan theo sự phân_công của cấp trên . Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL sẽ có hiệu_lực từ ngày 10/7/2023 | None | 1 | Căn_cứ tại tại Phụ_lục IIA ban_hành kèm theo Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL quy_định quyền_hạn của chuyên_viên về quản_lý bản_quyền tác_giả như sau : - Được chủ_động về phương_pháp thực_hiện công_việc được giao . - Tham_gia ý_kiến về các việc chuyên_môn của đơn_vị . - Được cung_cấp các thông_tin chỉ_đạo điều_hành của tổ_chức trong phạm_vi nhiệm_vụ được giao theo quy_định . - Được yêu_cầu cung_cấp thông_tin và đánh_giá mức_độ xác_thực của thông_tin phục_vụ cho nhiệm_vụ được giao . - Được tham_gia các cuộc họp trong và ngoài cơ_quan theo sự phân_công của cấp trên . Thông_tư 06/2023/TT-BVHTTDL sẽ có hiệu_lực từ ngày 10/7/2023 | 197,508 | |
Bộ Tài_chính đề_xuất 4 chính_sách trong đề_nghị xây_dựng luật ? | Căn_cứ tại Tờ_trình Về đề_nghị xây_dựng dự_án Luật thuế_giá_trị gia_tăng sửa_đổi quy_định như sau : ... Bộ Tài_chính đề_xuất 4 chính_sách trong đề_nghị xây_dựng luật bao_gồm : Chính_sách 1 : Mở_rộng cơ_sở thuế ( thu_hẹp đối_tượng không chịu thuế GTGT, đối_tượng chịu thuế GTGT 5% ). Giải_pháp thực_hiện là nghiên_cứu sửa_đổi, bổ_sung quy_định tại Điều 5 Luật thuế GTGT để thu_hẹp đối_tượng không chịu thuế GTGT ( chuyển một_số hàng_hoá, dịch_vụ sang đối_tượng chịu thuế 5% hoặc 10% ) ; nghiên_cứu sửa_đổi, bổ_sung Điều 8 Luật thuế GTGT để thu_hẹp đối_tượng chịu thuế 5% ( chuyển một_số dịch_vụ sang đối_tượng chịu thuế 10% ). Chính_sách 2 : Sửa_đổi, bổ_sung để đảm_bảo tháo_gỡ khó_khăn cho hoạt_động sản_xuất kinh_doanh, cải_cách thủ_tục hành_chính. Mục_tiêu của chính_sách này nhằm thúc_đẩy việc thanh_toán không dùng tiền_mặt và ngăn_chặn gian_lận trong việc khấu_trừ, hoàn thuế GTGT, phòng_chống rửa_tiền, hạn_chế gian_lận để chiếm_đoạt tiền thuế của Nhà_nước. Chính_sách 3 : Sửa_đổi để đảm_bảo tính thống_nhất, đồng_bộ của hệ_thống pháp_luật. Giải_pháp được Bộ Tài_chính đưa ra là nghiên_cứu sửa_đổi, bổ_sung quy_định tại Điều 5 và Điều 7 Luật thuế GTGT để sửa_đổi, bổ_sung một_số quy_định về đối_tượng không chịu thuế và giá tính thuế để đồng_bộ với | None | 1 | Căn_cứ tại Tờ_trình Về đề_nghị xây_dựng dự_án Luật thuế_giá_trị gia_tăng sửa_đổi quy_định như sau : Bộ Tài_chính đề_xuất 4 chính_sách trong đề_nghị xây_dựng luật bao_gồm : Chính_sách 1 : Mở_rộng cơ_sở thuế ( thu_hẹp đối_tượng không chịu thuế GTGT , đối_tượng chịu thuế GTGT 5% ) . Giải_pháp thực_hiện là nghiên_cứu sửa_đổi , bổ_sung quy_định tại Điều 5 Luật thuế GTGT để thu_hẹp đối_tượng không chịu thuế GTGT ( chuyển một_số hàng_hoá , dịch_vụ sang đối_tượng chịu thuế 5% hoặc 10% ) ; nghiên_cứu sửa_đổi , bổ_sung Điều 8 Luật thuế GTGT để thu_hẹp đối_tượng chịu thuế 5% ( chuyển một_số dịch_vụ sang đối_tượng chịu thuế 10% ) . Chính_sách 2 : Sửa_đổi , bổ_sung để đảm_bảo tháo_gỡ khó_khăn cho hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , cải_cách thủ_tục hành_chính . Mục_tiêu của chính_sách này nhằm thúc_đẩy việc thanh_toán không dùng tiền_mặt và ngăn_chặn gian_lận trong việc khấu_trừ , hoàn thuế GTGT , phòng_chống rửa_tiền , hạn_chế gian_lận để chiếm_đoạt tiền thuế của Nhà_nước . Chính_sách 3 : Sửa_đổi để đảm_bảo tính thống_nhất , đồng_bộ của hệ_thống pháp_luật . Giải_pháp được Bộ Tài_chính đưa ra là nghiên_cứu sửa_đổi , bổ_sung quy_định tại Điều 5 và Điều 7 Luật thuế GTGT để sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về đối_tượng không chịu thuế và giá tính thuế để đồng_bộ với quy_định của các luật khác có liên_quan ( Luật thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu ; Luật thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( TTĐB ) ; Luật trồng_trọt ; Luật chứng_khoán ) . Chính_sách 4 : Sửa_đổi để đảm_bảo phù_hợp với thông_lệ quốc_tế và xu_hướng phát_triển . Nghiên_cứu sửa_đổi , bổ_sung quy_định tại Điều 8 Luật thuế GTGT để sửa_đổi , bổ_sung quy_định về thuế_suất đối_với dịch_vụ xuất_khẩu để tránh vướng_mắc trong thực_hiện ; nghiên_cứu áp_dụng mức thuế_suất phổ_thông phù_hợp . ( Hình từ Internet ) | 197,509 | |
Bộ Tài_chính đề_xuất 4 chính_sách trong đề_nghị xây_dựng luật ? | Căn_cứ tại Tờ_trình Về đề_nghị xây_dựng dự_án Luật thuế_giá_trị gia_tăng sửa_đổi quy_định như sau : ... nghiên_cứu sửa_đổi, bổ_sung quy_định tại Điều 5 và Điều 7 Luật thuế GTGT để sửa_đổi, bổ_sung một_số quy_định về đối_tượng không chịu thuế và giá tính thuế để đồng_bộ với quy_định của các luật khác có liên_quan ( Luật thuế xuất_khẩu, thuế nhập_khẩu ; Luật thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( TTĐB ) ; Luật trồng_trọt ; Luật chứng_khoán ). Chính_sách 4 : Sửa_đổi để đảm_bảo phù_hợp với thông_lệ quốc_tế và xu_hướng phát_triển. Nghiên_cứu sửa_đổi, bổ_sung quy_định tại Điều 8 Luật thuế GTGT để sửa_đổi, bổ_sung quy_định về thuế_suất đối_với dịch_vụ xuất_khẩu để tránh vướng_mắc trong thực_hiện ; nghiên_cứu áp_dụng mức thuế_suất phổ_thông phù_hợp. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Tờ_trình Về đề_nghị xây_dựng dự_án Luật thuế_giá_trị gia_tăng sửa_đổi quy_định như sau : Bộ Tài_chính đề_xuất 4 chính_sách trong đề_nghị xây_dựng luật bao_gồm : Chính_sách 1 : Mở_rộng cơ_sở thuế ( thu_hẹp đối_tượng không chịu thuế GTGT , đối_tượng chịu thuế GTGT 5% ) . Giải_pháp thực_hiện là nghiên_cứu sửa_đổi , bổ_sung quy_định tại Điều 5 Luật thuế GTGT để thu_hẹp đối_tượng không chịu thuế GTGT ( chuyển một_số hàng_hoá , dịch_vụ sang đối_tượng chịu thuế 5% hoặc 10% ) ; nghiên_cứu sửa_đổi , bổ_sung Điều 8 Luật thuế GTGT để thu_hẹp đối_tượng chịu thuế 5% ( chuyển một_số dịch_vụ sang đối_tượng chịu thuế 10% ) . Chính_sách 2 : Sửa_đổi , bổ_sung để đảm_bảo tháo_gỡ khó_khăn cho hoạt_động sản_xuất kinh_doanh , cải_cách thủ_tục hành_chính . Mục_tiêu của chính_sách này nhằm thúc_đẩy việc thanh_toán không dùng tiền_mặt và ngăn_chặn gian_lận trong việc khấu_trừ , hoàn thuế GTGT , phòng_chống rửa_tiền , hạn_chế gian_lận để chiếm_đoạt tiền thuế của Nhà_nước . Chính_sách 3 : Sửa_đổi để đảm_bảo tính thống_nhất , đồng_bộ của hệ_thống pháp_luật . Giải_pháp được Bộ Tài_chính đưa ra là nghiên_cứu sửa_đổi , bổ_sung quy_định tại Điều 5 và Điều 7 Luật thuế GTGT để sửa_đổi , bổ_sung một_số quy_định về đối_tượng không chịu thuế và giá tính thuế để đồng_bộ với quy_định của các luật khác có liên_quan ( Luật thuế xuất_khẩu , thuế nhập_khẩu ; Luật thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( TTĐB ) ; Luật trồng_trọt ; Luật chứng_khoán ) . Chính_sách 4 : Sửa_đổi để đảm_bảo phù_hợp với thông_lệ quốc_tế và xu_hướng phát_triển . Nghiên_cứu sửa_đổi , bổ_sung quy_định tại Điều 8 Luật thuế GTGT để sửa_đổi , bổ_sung quy_định về thuế_suất đối_với dịch_vụ xuất_khẩu để tránh vướng_mắc trong thực_hiện ; nghiên_cứu áp_dụng mức thuế_suất phổ_thông phù_hợp . ( Hình từ Internet ) | 197,510 | |
Thu_hẹp đối_tượng không chịu thuế GTGT đối_với các dịch_vụ công đã được xã_hội_hoá ? | Căn_cứ tại Điều 5 Đề_cương Dự_thảo Luật Thuế_giá_trị gia_tăng sửa_đổi quy_định như sau : ... Giảm bớt số_lượng nhóm hàng_hoá , dịch_vụ đang thuộc đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng như : phân_bón ; máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng cho nông_nghiệp ; tàu đánh_bắt xa bờ ; dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông công_ích và In-ter-net phổ_cập ; dịch_vụ duy_trì vườn thú , vườn hoa , công_viên , cây_xanh đường_phố , chiếu sáng công_cộng ; ... Bộ Tài_chính giải_thích cho vấn_đề này như sau : - Quá_trình toàn_cầu_hoá và xã_hội_hoá đang diễn ra phổ_biến và nhiều lĩnh_vực dịch_vụ công_ích đang có xu_hướng chuyển sang xã_hội_hoá ngày_càng nhiều . Các doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế đều đã tham_gia cung_cấp các nhóm dịch_vụ công nêu trên . - Việc quy_định các dịch_vụ công đã được xã_hội_hoá thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT cho thấy không còn phù_hợp vì thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT nên thuế GTGT đầu vào của số vốn đầu_tư đưa vào kinh_doanh dịch_vụ sẽ không được khấu_trừ , hoàn thuế GTGT đầu vào . Theo đó , để khắc_phục bất_cập này , cần_thiết nghiên_cứu , sửa_đổi để thu_hẹp đối_tượng không chịu thuế GTGT đối_với các dịch_vụ công đã được xã_hội_hoá . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Đề_cương Dự_thảo Luật Thuế_giá_trị gia_tăng sửa_đổi quy_định như sau : Giảm bớt số_lượng nhóm hàng_hoá , dịch_vụ đang thuộc đối_tượng không chịu thuế_giá_trị gia_tăng như : phân_bón ; máy_móc , thiết_bị chuyên_dùng cho nông_nghiệp ; tàu đánh_bắt xa bờ ; dịch_vụ bưu_chính , viễn_thông công_ích và In-ter-net phổ_cập ; dịch_vụ duy_trì vườn thú , vườn hoa , công_viên , cây_xanh đường_phố , chiếu sáng công_cộng ; ... Bộ Tài_chính giải_thích cho vấn_đề này như sau : - Quá_trình toàn_cầu_hoá và xã_hội_hoá đang diễn ra phổ_biến và nhiều lĩnh_vực dịch_vụ công_ích đang có xu_hướng chuyển sang xã_hội_hoá ngày_càng nhiều . Các doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế đều đã tham_gia cung_cấp các nhóm dịch_vụ công nêu trên . - Việc quy_định các dịch_vụ công đã được xã_hội_hoá thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT cho thấy không còn phù_hợp vì thuộc đối_tượng không chịu thuế GTGT nên thuế GTGT đầu vào của số vốn đầu_tư đưa vào kinh_doanh dịch_vụ sẽ không được khấu_trừ , hoàn thuế GTGT đầu vào . Theo đó , để khắc_phục bất_cập này , cần_thiết nghiên_cứu , sửa_đổi để thu_hẹp đối_tượng không chịu thuế GTGT đối_với các dịch_vụ công đã được xã_hội_hoá . | 197,511 | |
Rà_soát thu_hẹp đối_tượng chịu thuế GTGT với mức thuế_suất 5% ? | Căn_cứ tại Điều 8 Đề_cương Dự_thảo Luật Thuế_giá_trị gia_tăng sửa_đổi quy_định như sau : ... Giảm bớt số_lượng nhóm hàng_hoá, dịch_vụ đang chịu thuế GTGT ở mức thuế_suất 5% thuộc các lĩnh_vực đã được xã_hội_hoá mạnh_mẽ để bình_đẳng với ngành_nghề, lĩnh_vực thông_thường khác như : hoạt_động văn_hoá, triển_lãm, thể_dục, thể_thao ; biểu_diễn nghệ_thuật ; sản_xuất phim ; nhập_khẩu, phát_hành và chiếu_phim ;... Bộ Tài_chính giải_thích cho vấn_đề này như sau : - Về đối_tượng chịu thuế 5%, Bộ Tài_chính thông_tin : Qua tham_khảo kinh_nghiệm quốc_tế ( số_liệu thống_kê của IMF ), đa_số các nước ( 47,6% ) áp_dụng thuế GTGT có biểu_thuế suất gồm một mức ( không tính mức thuế_suất 0% cho hàng_hoá, dịch_vụ xuất_khẩu ) ; 31,7% số nước áp_dụng biểu_thuế suất thuế GTGT với hai mức thuế_suất và số còn lại là nhiều hơn hai mức. Phần_lớn các nước châu_Á, đặc_biệt là các nước ASEAN, chỉ áp_dụng một mức thuế_suất ngoài mức thuế_suất 0%. - Theo đó, để phù_hợp với xu_hướng phát_triển của quốc_tế và nhằm thực_hiện mục_tiêu tiến tới áp_dụng một mức thuế_suất thuế GTGT theo Chiến_lược cải_cách hệ_thống thuế, cần_thiết rà_soát để thu_hẹp đối_tượng chịu thuế GTGT với mức thuế_suất 5%. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Đề_cương Dự_thảo Luật Thuế_giá_trị gia_tăng sửa_đổi quy_định như sau : Giảm bớt số_lượng nhóm hàng_hoá , dịch_vụ đang chịu thuế GTGT ở mức thuế_suất 5% thuộc các lĩnh_vực đã được xã_hội_hoá mạnh_mẽ để bình_đẳng với ngành_nghề , lĩnh_vực thông_thường khác như : hoạt_động văn_hoá , triển_lãm , thể_dục , thể_thao ; biểu_diễn nghệ_thuật ; sản_xuất phim ; nhập_khẩu , phát_hành và chiếu_phim ; ... Bộ Tài_chính giải_thích cho vấn_đề này như sau : - Về đối_tượng chịu thuế 5% , Bộ Tài_chính thông_tin : Qua tham_khảo kinh_nghiệm quốc_tế ( số_liệu thống_kê của IMF ) , đa_số các nước ( 47,6% ) áp_dụng thuế GTGT có biểu_thuế suất gồm một mức ( không tính mức thuế_suất 0% cho hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu ) ; 31,7% số nước áp_dụng biểu_thuế suất thuế GTGT với hai mức thuế_suất và số còn lại là nhiều hơn hai mức . Phần_lớn các nước châu_Á , đặc_biệt là các nước ASEAN , chỉ áp_dụng một mức thuế_suất ngoài mức thuế_suất 0% . - Theo đó , để phù_hợp với xu_hướng phát_triển của quốc_tế và nhằm thực_hiện mục_tiêu tiến tới áp_dụng một mức thuế_suất thuế GTGT theo Chiến_lược cải_cách hệ_thống thuế , cần_thiết rà_soát để thu_hẹp đối_tượng chịu thuế GTGT với mức thuế_suất 5% . - Luật thuế GTGT hiện_hành quy_định một_số nhóm dịch_vụ công ( như hoạt_động văn_hoá , triển_lãm , thể_dục , thể_thao ; biểu_diễn nghệ_thuật ; sản_xuất phim ; nhập_khẩu , phát_hành và chiếu_phim ; … ) thuộc đối_tượng chịu thuế 5% ( ưu_đãi hơn mức thuế_suất phổ_biến 10% ) . Tuy_nhiên , các dịch_vụ công này đã và đang tiếp_tục được xã_hội_hoá mạnh_mẽ . Theo đó , cần_thiết nghiên_cứu sửa_đổi quy_định áp_dụng thuế_suất ưu_đãi 5% đối_với các dịch_vụ công đã được xã_hội_hoá . Xem toàn_bộ Tờ_trình Về đề_nghị xây_dựng dự_án Luật thuế_giá_trị gia_tăng sửa_đổi : Tại đây . Xem toàn_bộ Đề_cương Dự_thảo Luật Thuế_giá_trị gia_tăng sửa_đổi : tại đây . | 197,512 | |
Rà_soát thu_hẹp đối_tượng chịu thuế GTGT với mức thuế_suất 5% ? | Căn_cứ tại Điều 8 Đề_cương Dự_thảo Luật Thuế_giá_trị gia_tăng sửa_đổi quy_định như sau : ... quốc_tế và nhằm thực_hiện mục_tiêu tiến tới áp_dụng một mức thuế_suất thuế GTGT theo Chiến_lược cải_cách hệ_thống thuế, cần_thiết rà_soát để thu_hẹp đối_tượng chịu thuế GTGT với mức thuế_suất 5%. - Luật thuế GTGT hiện_hành quy_định một_số nhóm dịch_vụ công ( như hoạt_động văn_hoá, triển_lãm, thể_dục, thể_thao ; biểu_diễn nghệ_thuật ; sản_xuất phim ; nhập_khẩu, phát_hành và chiếu_phim ; … ) thuộc đối_tượng chịu thuế 5% ( ưu_đãi hơn mức thuế_suất phổ_biến 10% ). Tuy_nhiên, các dịch_vụ công này đã và đang tiếp_tục được xã_hội_hoá mạnh_mẽ. Theo đó, cần_thiết nghiên_cứu sửa_đổi quy_định áp_dụng thuế_suất ưu_đãi 5% đối_với các dịch_vụ công đã được xã_hội_hoá. Xem toàn_bộ Tờ_trình Về đề_nghị xây_dựng dự_án Luật thuế_giá_trị gia_tăng sửa_đổi : Tại đây. Xem toàn_bộ Đề_cương Dự_thảo Luật Thuế_giá_trị gia_tăng sửa_đổi : tại đây. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 8 Đề_cương Dự_thảo Luật Thuế_giá_trị gia_tăng sửa_đổi quy_định như sau : Giảm bớt số_lượng nhóm hàng_hoá , dịch_vụ đang chịu thuế GTGT ở mức thuế_suất 5% thuộc các lĩnh_vực đã được xã_hội_hoá mạnh_mẽ để bình_đẳng với ngành_nghề , lĩnh_vực thông_thường khác như : hoạt_động văn_hoá , triển_lãm , thể_dục , thể_thao ; biểu_diễn nghệ_thuật ; sản_xuất phim ; nhập_khẩu , phát_hành và chiếu_phim ; ... Bộ Tài_chính giải_thích cho vấn_đề này như sau : - Về đối_tượng chịu thuế 5% , Bộ Tài_chính thông_tin : Qua tham_khảo kinh_nghiệm quốc_tế ( số_liệu thống_kê của IMF ) , đa_số các nước ( 47,6% ) áp_dụng thuế GTGT có biểu_thuế suất gồm một mức ( không tính mức thuế_suất 0% cho hàng_hoá , dịch_vụ xuất_khẩu ) ; 31,7% số nước áp_dụng biểu_thuế suất thuế GTGT với hai mức thuế_suất và số còn lại là nhiều hơn hai mức . Phần_lớn các nước châu_Á , đặc_biệt là các nước ASEAN , chỉ áp_dụng một mức thuế_suất ngoài mức thuế_suất 0% . - Theo đó , để phù_hợp với xu_hướng phát_triển của quốc_tế và nhằm thực_hiện mục_tiêu tiến tới áp_dụng một mức thuế_suất thuế GTGT theo Chiến_lược cải_cách hệ_thống thuế , cần_thiết rà_soát để thu_hẹp đối_tượng chịu thuế GTGT với mức thuế_suất 5% . - Luật thuế GTGT hiện_hành quy_định một_số nhóm dịch_vụ công ( như hoạt_động văn_hoá , triển_lãm , thể_dục , thể_thao ; biểu_diễn nghệ_thuật ; sản_xuất phim ; nhập_khẩu , phát_hành và chiếu_phim ; … ) thuộc đối_tượng chịu thuế 5% ( ưu_đãi hơn mức thuế_suất phổ_biến 10% ) . Tuy_nhiên , các dịch_vụ công này đã và đang tiếp_tục được xã_hội_hoá mạnh_mẽ . Theo đó , cần_thiết nghiên_cứu sửa_đổi quy_định áp_dụng thuế_suất ưu_đãi 5% đối_với các dịch_vụ công đã được xã_hội_hoá . Xem toàn_bộ Tờ_trình Về đề_nghị xây_dựng dự_án Luật thuế_giá_trị gia_tăng sửa_đổi : Tại đây . Xem toàn_bộ Đề_cương Dự_thảo Luật Thuế_giá_trị gia_tăng sửa_đổi : tại đây . | 197,513 | |
Quán karaoke đã được cấp phép muốn sử_dụng thêm phòng 19m2 để sử_dụng làm phòng hát có được không ? | Điều 4 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP quy_định các điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke như sau : ... 1. Là doanh_nghiệp hoặc hộ kinh_doanh được thành_lập theo quy_định của pháp_luật. 2. Bảo_đảm các điều_kiện về phòng, chống cháy nổ và an_ninh, trật_tự theo quy_định tại Nghị_định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định điều_kiện về an_ninh, trật_tự đối_với một_số ngành, nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện. 3. Phòng hát phải có diện_tích sử_dụng từ 20 m2 trở lên, không kể công_trình_phụ. 4. Không được đặt chốt cửa bên trong phòng hát hoặc đặt thiết_bị báo_động ( trừ các thiết_bị báo cháy nổ ). Như_vậy, quy_định phòng hát quán karaoke phải có diện_tích tối_thiểu là 20m2 nên việc sử_dụng phòng 19m2 là vi_phạm pháp_luật. Hành_vi sử_dụng phòng hát không đảm_bảo điều_kiện về diện_tích sẽ bị xử_phạt theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP xử_phạt đối_với quán karaoke và vũ_trường như sau : " 1. Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với hành_vi không mặc trang_phục hoặc không đeo biển tên do người sử_dụng lao_động cung_cấp. 2. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi | None | 1 | Điều 4 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP quy_định các điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke như sau : 1 . Là doanh_nghiệp hoặc hộ kinh_doanh được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . 2 . Bảo_đảm các điều_kiện về phòng , chống cháy nổ và an_ninh , trật_tự theo quy_định tại Nghị_định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định điều_kiện về an_ninh , trật_tự đối_với một_số ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . 3 . Phòng hát phải có diện_tích sử_dụng từ 20 m2 trở lên , không kể công_trình_phụ . 4 . Không được đặt chốt cửa bên trong phòng hát hoặc đặt thiết_bị báo_động ( trừ các thiết_bị báo cháy nổ ) . Như_vậy , quy_định phòng hát quán karaoke phải có diện_tích tối_thiểu là 20m2 nên việc sử_dụng phòng 19m2 là vi_phạm pháp_luật . Hành_vi sử_dụng phòng hát không đảm_bảo điều_kiện về diện_tích sẽ bị xử_phạt theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP xử_phạt đối_với quán karaoke và vũ_trường như sau : " 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với hành_vi không mặc trang_phục hoặc không đeo biển tên do người sử_dụng lao_động cung_cấp . 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi không cung_cấp trang_phục hoặc không cung_cấp biển tên cho người lao_động . 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi không nộp giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường , khi có quyết_định thu_hồi của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 4 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi kê_khai không trung_thực trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường . 5 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Cung_cấp dịch_vụ vũ_trường cho người chưa đủ 18 tuổi ; b ) Kinh_doanh dịch_vụ karaoke ngoài khoảng thời_gian từ 8 giờ đến 24 giờ mỗi ngày ; c ) Sửa_chữa , tẩy_xoá hoặc bổ_sung làm thay_đổi nội_dung giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường . 6 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường không bảo_đảm diện_tích theo quy_định ; b ) Đặt chốt cửa bên trong phòng hát karaoke , phòng vũ_trường ; c ) Đặt thiết_bị báo_động , trừ các thiết_bị báo cháy nổ tại địa_điểm kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường ; d ) Không bảo_đảm hình_ảnh phù_hợp với lời bài hát thể_hiện trên màn_hình ( hoặc hình_thức tương_tự ) hoặc với văn_hoá , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc Việt_Nam trong phòng hát karaoke ; đ ) Không điều_chỉnh giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường trong trường_hợp thay_đổi về số_lượng phòng hoặc thay_đổi chủ_sở_hữu ; e ) Kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường trong khoảng thời_gian từ 02 giờ đến 8 giờ mỗi ngày ; g ) Kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường ở địa_điểm cách trường_học , bệnh_viện , cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng , di_tích lịch_sử - văn_hoá dưới 200 mét . ... " Theo đó , sử_dụng phòng_không đủ diện_tích sẽ bị phạt từ 15 triệu đến 20 triệu đồng ( điểm a khoản 6 Điều 15 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Bên cạnh đó do quán karaoke của anh / chị đã được cấp phép 14 phòng nay sử_dụng thêm 1 phòng là có sự thay_đổi mà không làm thủ_tục điều_chỉnh giấy_phép kinh_doanh nên có_thể bị xử_phạt thêm về hành_vi không điều_chỉnh giấy_phép quán karaoke quy_định tại điểm đ khoản 6 Điều 15 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP sẽ bị xử_phạt từ 15 triệu đến 20 triệu đồng . Mức phạt đối_với 2 hành_vi trên chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân còn với tổ_chức mức phạt sẽ nhân đôi ( khoản 2 , 3 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Quán karaoke | 197,514 | |
Quán karaoke đã được cấp phép muốn sử_dụng thêm phòng 19m2 để sử_dụng làm phòng hát có được không ? | Điều 4 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP quy_định các điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke như sau : ... đồng đến 500.000 đồng đối_với hành_vi không mặc trang_phục hoặc không đeo biển tên do người sử_dụng lao_động cung_cấp. 2. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi không cung_cấp trang_phục hoặc không cung_cấp biển tên cho người lao_động. 3. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi không nộp giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke, dịch_vụ vũ_trường, khi có quyết_định thu_hồi của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 4. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi kê_khai không trung_thực trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke, dịch_vụ vũ_trường. 5. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Cung_cấp dịch_vụ vũ_trường cho người chưa đủ 18 tuổi ; b ) Kinh_doanh dịch_vụ karaoke ngoài khoảng thời_gian từ 8 giờ đến 24 giờ mỗi ngày ; c ) Sửa_chữa, tẩy_xoá hoặc bổ_sung làm thay_đổi nội_dung giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke, dịch_vụ vũ_trường. 6. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Kinh_doanh dịch_vụ karaoke, | None | 1 | Điều 4 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP quy_định các điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke như sau : 1 . Là doanh_nghiệp hoặc hộ kinh_doanh được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . 2 . Bảo_đảm các điều_kiện về phòng , chống cháy nổ và an_ninh , trật_tự theo quy_định tại Nghị_định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định điều_kiện về an_ninh , trật_tự đối_với một_số ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . 3 . Phòng hát phải có diện_tích sử_dụng từ 20 m2 trở lên , không kể công_trình_phụ . 4 . Không được đặt chốt cửa bên trong phòng hát hoặc đặt thiết_bị báo_động ( trừ các thiết_bị báo cháy nổ ) . Như_vậy , quy_định phòng hát quán karaoke phải có diện_tích tối_thiểu là 20m2 nên việc sử_dụng phòng 19m2 là vi_phạm pháp_luật . Hành_vi sử_dụng phòng hát không đảm_bảo điều_kiện về diện_tích sẽ bị xử_phạt theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP xử_phạt đối_với quán karaoke và vũ_trường như sau : " 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với hành_vi không mặc trang_phục hoặc không đeo biển tên do người sử_dụng lao_động cung_cấp . 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi không cung_cấp trang_phục hoặc không cung_cấp biển tên cho người lao_động . 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi không nộp giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường , khi có quyết_định thu_hồi của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 4 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi kê_khai không trung_thực trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường . 5 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Cung_cấp dịch_vụ vũ_trường cho người chưa đủ 18 tuổi ; b ) Kinh_doanh dịch_vụ karaoke ngoài khoảng thời_gian từ 8 giờ đến 24 giờ mỗi ngày ; c ) Sửa_chữa , tẩy_xoá hoặc bổ_sung làm thay_đổi nội_dung giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường . 6 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường không bảo_đảm diện_tích theo quy_định ; b ) Đặt chốt cửa bên trong phòng hát karaoke , phòng vũ_trường ; c ) Đặt thiết_bị báo_động , trừ các thiết_bị báo cháy nổ tại địa_điểm kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường ; d ) Không bảo_đảm hình_ảnh phù_hợp với lời bài hát thể_hiện trên màn_hình ( hoặc hình_thức tương_tự ) hoặc với văn_hoá , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc Việt_Nam trong phòng hát karaoke ; đ ) Không điều_chỉnh giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường trong trường_hợp thay_đổi về số_lượng phòng hoặc thay_đổi chủ_sở_hữu ; e ) Kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường trong khoảng thời_gian từ 02 giờ đến 8 giờ mỗi ngày ; g ) Kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường ở địa_điểm cách trường_học , bệnh_viện , cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng , di_tích lịch_sử - văn_hoá dưới 200 mét . ... " Theo đó , sử_dụng phòng_không đủ diện_tích sẽ bị phạt từ 15 triệu đến 20 triệu đồng ( điểm a khoản 6 Điều 15 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Bên cạnh đó do quán karaoke của anh / chị đã được cấp phép 14 phòng nay sử_dụng thêm 1 phòng là có sự thay_đổi mà không làm thủ_tục điều_chỉnh giấy_phép kinh_doanh nên có_thể bị xử_phạt thêm về hành_vi không điều_chỉnh giấy_phép quán karaoke quy_định tại điểm đ khoản 6 Điều 15 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP sẽ bị xử_phạt từ 15 triệu đến 20 triệu đồng . Mức phạt đối_với 2 hành_vi trên chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân còn với tổ_chức mức phạt sẽ nhân đôi ( khoản 2 , 3 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Quán karaoke | 197,515 | |
Quán karaoke đã được cấp phép muốn sử_dụng thêm phòng 19m2 để sử_dụng làm phòng hát có được không ? | Điều 4 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP quy_định các điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke như sau : ... kinh_doanh dịch_vụ karaoke, dịch_vụ vũ_trường. 6. Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Kinh_doanh dịch_vụ karaoke, dịch_vụ vũ_trường không bảo_đảm diện_tích theo quy_định ; b ) Đặt chốt cửa bên trong phòng hát karaoke, phòng vũ_trường ; c ) Đặt thiết_bị báo_động, trừ các thiết_bị báo cháy nổ tại địa_điểm kinh_doanh dịch_vụ karaoke, dịch_vụ vũ_trường ; d ) Không bảo_đảm hình_ảnh phù_hợp với lời bài hát thể_hiện trên màn_hình ( hoặc hình_thức tương_tự ) hoặc với văn_hoá, đạo_đức, thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc Việt_Nam trong phòng hát karaoke ; đ ) Không điều_chỉnh giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke, dịch_vụ vũ_trường trong trường_hợp thay_đổi về số_lượng phòng hoặc thay_đổi chủ_sở_hữu ; e ) Kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường trong khoảng thời_gian từ 02 giờ đến 8 giờ mỗi ngày ; g ) Kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường ở địa_điểm cách trường_học, bệnh_viện, cơ_sở tôn_giáo, tín_ngưỡng, di_tích lịch_sử - văn_hoá dưới 200 mét.... " Theo đó, sử_dụng phòng_không đủ diện_tích sẽ bị phạt từ 15 triệu đến 20 triệu đồng ( điểm a khoản 6 Điều 15 Nghị_định | None | 1 | Điều 4 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP quy_định các điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke như sau : 1 . Là doanh_nghiệp hoặc hộ kinh_doanh được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . 2 . Bảo_đảm các điều_kiện về phòng , chống cháy nổ và an_ninh , trật_tự theo quy_định tại Nghị_định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định điều_kiện về an_ninh , trật_tự đối_với một_số ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . 3 . Phòng hát phải có diện_tích sử_dụng từ 20 m2 trở lên , không kể công_trình_phụ . 4 . Không được đặt chốt cửa bên trong phòng hát hoặc đặt thiết_bị báo_động ( trừ các thiết_bị báo cháy nổ ) . Như_vậy , quy_định phòng hát quán karaoke phải có diện_tích tối_thiểu là 20m2 nên việc sử_dụng phòng 19m2 là vi_phạm pháp_luật . Hành_vi sử_dụng phòng hát không đảm_bảo điều_kiện về diện_tích sẽ bị xử_phạt theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP xử_phạt đối_với quán karaoke và vũ_trường như sau : " 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với hành_vi không mặc trang_phục hoặc không đeo biển tên do người sử_dụng lao_động cung_cấp . 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi không cung_cấp trang_phục hoặc không cung_cấp biển tên cho người lao_động . 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi không nộp giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường , khi có quyết_định thu_hồi của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 4 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi kê_khai không trung_thực trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường . 5 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Cung_cấp dịch_vụ vũ_trường cho người chưa đủ 18 tuổi ; b ) Kinh_doanh dịch_vụ karaoke ngoài khoảng thời_gian từ 8 giờ đến 24 giờ mỗi ngày ; c ) Sửa_chữa , tẩy_xoá hoặc bổ_sung làm thay_đổi nội_dung giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường . 6 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường không bảo_đảm diện_tích theo quy_định ; b ) Đặt chốt cửa bên trong phòng hát karaoke , phòng vũ_trường ; c ) Đặt thiết_bị báo_động , trừ các thiết_bị báo cháy nổ tại địa_điểm kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường ; d ) Không bảo_đảm hình_ảnh phù_hợp với lời bài hát thể_hiện trên màn_hình ( hoặc hình_thức tương_tự ) hoặc với văn_hoá , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc Việt_Nam trong phòng hát karaoke ; đ ) Không điều_chỉnh giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường trong trường_hợp thay_đổi về số_lượng phòng hoặc thay_đổi chủ_sở_hữu ; e ) Kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường trong khoảng thời_gian từ 02 giờ đến 8 giờ mỗi ngày ; g ) Kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường ở địa_điểm cách trường_học , bệnh_viện , cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng , di_tích lịch_sử - văn_hoá dưới 200 mét . ... " Theo đó , sử_dụng phòng_không đủ diện_tích sẽ bị phạt từ 15 triệu đến 20 triệu đồng ( điểm a khoản 6 Điều 15 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Bên cạnh đó do quán karaoke của anh / chị đã được cấp phép 14 phòng nay sử_dụng thêm 1 phòng là có sự thay_đổi mà không làm thủ_tục điều_chỉnh giấy_phép kinh_doanh nên có_thể bị xử_phạt thêm về hành_vi không điều_chỉnh giấy_phép quán karaoke quy_định tại điểm đ khoản 6 Điều 15 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP sẽ bị xử_phạt từ 15 triệu đến 20 triệu đồng . Mức phạt đối_với 2 hành_vi trên chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân còn với tổ_chức mức phạt sẽ nhân đôi ( khoản 2 , 3 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Quán karaoke | 197,516 | |
Quán karaoke đã được cấp phép muốn sử_dụng thêm phòng 19m2 để sử_dụng làm phòng hát có được không ? | Điều 4 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP quy_định các điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke như sau : ... văn_hoá dưới 200 mét.... " Theo đó, sử_dụng phòng_không đủ diện_tích sẽ bị phạt từ 15 triệu đến 20 triệu đồng ( điểm a khoản 6 Điều 15 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Bên cạnh đó do quán karaoke của anh / chị đã được cấp phép 14 phòng nay sử_dụng thêm 1 phòng là có sự thay_đổi mà không làm thủ_tục điều_chỉnh giấy_phép kinh_doanh nên có_thể bị xử_phạt thêm về hành_vi không điều_chỉnh giấy_phép quán karaoke quy_định tại điểm đ khoản 6 Điều 15 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP sẽ bị xử_phạt từ 15 triệu đến 20 triệu đồng. Mức phạt đối_với 2 hành_vi trên chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân còn với tổ_chức mức phạt sẽ nhân đôi ( khoản 2, 3 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Quán karaoke | None | 1 | Điều 4 Nghị_định 54/2019/NĐ-CP quy_định các điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke như sau : 1 . Là doanh_nghiệp hoặc hộ kinh_doanh được thành_lập theo quy_định của pháp_luật . 2 . Bảo_đảm các điều_kiện về phòng , chống cháy nổ và an_ninh , trật_tự theo quy_định tại Nghị_định số 96/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính_phủ quy_định điều_kiện về an_ninh , trật_tự đối_với một_số ngành , nghề đầu_tư kinh_doanh có điều_kiện . 3 . Phòng hát phải có diện_tích sử_dụng từ 20 m2 trở lên , không kể công_trình_phụ . 4 . Không được đặt chốt cửa bên trong phòng hát hoặc đặt thiết_bị báo_động ( trừ các thiết_bị báo cháy nổ ) . Như_vậy , quy_định phòng hát quán karaoke phải có diện_tích tối_thiểu là 20m2 nên việc sử_dụng phòng 19m2 là vi_phạm pháp_luật . Hành_vi sử_dụng phòng hát không đảm_bảo điều_kiện về diện_tích sẽ bị xử_phạt theo quy_định tại Điều 15 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP xử_phạt đối_với quán karaoke và vũ_trường như sau : " 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng đối_với hành_vi không mặc trang_phục hoặc không đeo biển tên do người sử_dụng lao_động cung_cấp . 2 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi không cung_cấp trang_phục hoặc không cung_cấp biển tên cho người lao_động . 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối_với hành_vi không nộp giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường , khi có quyết_định thu_hồi của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 4 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi kê_khai không trung_thực trong hồ_sơ đề_nghị cấp giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường . 5 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Cung_cấp dịch_vụ vũ_trường cho người chưa đủ 18 tuổi ; b ) Kinh_doanh dịch_vụ karaoke ngoài khoảng thời_gian từ 8 giờ đến 24 giờ mỗi ngày ; c ) Sửa_chữa , tẩy_xoá hoặc bổ_sung làm thay_đổi nội_dung giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường . 6 . Phạt tiền từ 15.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường không bảo_đảm diện_tích theo quy_định ; b ) Đặt chốt cửa bên trong phòng hát karaoke , phòng vũ_trường ; c ) Đặt thiết_bị báo_động , trừ các thiết_bị báo cháy nổ tại địa_điểm kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường ; d ) Không bảo_đảm hình_ảnh phù_hợp với lời bài hát thể_hiện trên màn_hình ( hoặc hình_thức tương_tự ) hoặc với văn_hoá , đạo_đức , thuần_phong_mỹ_tục của dân_tộc Việt_Nam trong phòng hát karaoke ; đ ) Không điều_chỉnh giấy_phép đủ điều_kiện kinh_doanh dịch_vụ karaoke , dịch_vụ vũ_trường trong trường_hợp thay_đổi về số_lượng phòng hoặc thay_đổi chủ_sở_hữu ; e ) Kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường trong khoảng thời_gian từ 02 giờ đến 8 giờ mỗi ngày ; g ) Kinh_doanh dịch_vụ vũ_trường ở địa_điểm cách trường_học , bệnh_viện , cơ_sở tôn_giáo , tín_ngưỡng , di_tích lịch_sử - văn_hoá dưới 200 mét . ... " Theo đó , sử_dụng phòng_không đủ diện_tích sẽ bị phạt từ 15 triệu đến 20 triệu đồng ( điểm a khoản 6 Điều 15 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Bên cạnh đó do quán karaoke của anh / chị đã được cấp phép 14 phòng nay sử_dụng thêm 1 phòng là có sự thay_đổi mà không làm thủ_tục điều_chỉnh giấy_phép kinh_doanh nên có_thể bị xử_phạt thêm về hành_vi không điều_chỉnh giấy_phép quán karaoke quy_định tại điểm đ khoản 6 Điều 15 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP sẽ bị xử_phạt từ 15 triệu đến 20 triệu đồng . Mức phạt đối_với 2 hành_vi trên chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân còn với tổ_chức mức phạt sẽ nhân đôi ( khoản 2 , 3 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). Quán karaoke | 197,517 | |
Lắp chốt khoá cửa bên trong phòng karaoke được không ? | Căn_cứ điểm b khoản 6 Điều 15 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt từ 15 đến 20 triệu đồng đối_với hành_vi đặt chốt cửa bên trong phòng hát karaok. ... Căn_cứ điểm b khoản 6 Điều 15 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt từ 15 đến 20 triệu đồng đối_với hành_vi đặt chốt cửa bên trong phòng hát karaoke . Tuy_nhiên , mức phạt đối_với hành_vi trên chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân còn với tổ_chức mức phạt sẽ nhân đôi ( khoản 2 , 3 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). | None | 1 | Căn_cứ điểm b khoản 6 Điều 15 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP quy_định xử_phạt từ 15 đến 20 triệu đồng đối_với hành_vi đặt chốt cửa bên trong phòng hát karaoke . Tuy_nhiên , mức phạt đối_với hành_vi trên chỉ là mức phạt đối_với cá_nhân còn với tổ_chức mức phạt sẽ nhân đôi ( khoản 2 , 3 Điều 5 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). | 197,518 | |
Cho người khác mượn giấy_phép kinh_doanh để mở quán karaoke thì có được không ? | Theo quy_định tại điểm b , c khoản 7 Điều 15 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi sử_dụng giấy_phép kinh_doanh của người khác để mở quán karaoke sẽ bị . ... Theo quy_định tại điểm b , c khoản 7 Điều 15 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi sử_dụng giấy_phép kinh_doanh của người khác để mở quán karaoke sẽ bị xử_phạt 20 - 25 triệu đồng . Đồng_thời hành_vi cho người khác mượn giấy_phép kinh_doanh để mở quán karaoke cũng chịu cùng mức phạt là 20 -25 triệu đồng . Và bên cho mượn sẽ bị tước giấy_phép kinh_doanh quán karaoke từ 18 đến 24 tháng ( điểm a khoản 9 Điều 15 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP ) . Bên mượn sẽ bị buộc nộp lại số tiền bất_chính thu được từ hành_vi sử_dụng giấy_phép kinh_doanh của người khác để mở quán karaoke ( điểm b khoản 10 Điều 15 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). | None | 1 | Theo quy_định tại điểm b , c khoản 7 Điều 15 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP thì hành_vi sử_dụng giấy_phép kinh_doanh của người khác để mở quán karaoke sẽ bị xử_phạt 20 - 25 triệu đồng . Đồng_thời hành_vi cho người khác mượn giấy_phép kinh_doanh để mở quán karaoke cũng chịu cùng mức phạt là 20 -25 triệu đồng . Và bên cho mượn sẽ bị tước giấy_phép kinh_doanh quán karaoke từ 18 đến 24 tháng ( điểm a khoản 9 Điều 15 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP ) . Bên mượn sẽ bị buộc nộp lại số tiền bất_chính thu được từ hành_vi sử_dụng giấy_phép kinh_doanh của người khác để mở quán karaoke ( điểm b khoản 10 Điều 15 Nghị_định 38/2021/NĐ-CP). | 197,519 | |
Tổ_chức tín_dụng đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Thông_tư 45/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 13/2016/TT-NHNN có quy_định về việc đăng_ký thay_đổi khoản c: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Thông_tư 45/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 13/2016/TT-NHNN có quy_định về việc đăng_ký thay_đổi khoản cho vay như sau : " 2 . Trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản cho vay ra nước_ngoài được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , tổ_chức tín_dụng cho vay ra nước_ngoài có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài trong thời_hạn : a ) 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày ký thoả_thuận thay_đổi ; hoặc , b ) 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày tổ_chức bảo_lãnh ký văn_bản đồng_ý với nội_dung thay_đổi thoả_thuận cho vay ( trường_hợp khoản cho vay được bảo_lãnh ) ; hoặc , c ) Trước thời_điểm diễn ra nội_dung thay_đổi đối_với trường_hợp nội_dung thay_đổi không cần ký thoả_thuận thay_đổi . ” Theo đó , tổ_chức tín_dụng thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản cho vay đối_với trường_hợp có sự thay_đổi bất_kỳ về nội_dung liên_quan đến khoản cho vay ra nước_ngoài được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Thông_tư 45/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Thông_tư 13/2016/TT-NHNN có quy_định về việc đăng_ký thay_đổi khoản cho vay như sau : " 2 . Trường_hợp thay_đổi bất_kỳ nội_dung nào liên_quan đến khoản cho vay ra nước_ngoài được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước , tổ_chức tín_dụng cho vay ra nước_ngoài có trách_nhiệm thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài trong thời_hạn : a ) 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày ký thoả_thuận thay_đổi ; hoặc , b ) 30 ( ba_mươi ) ngày kể từ ngày tổ_chức bảo_lãnh ký văn_bản đồng_ý với nội_dung thay_đổi thoả_thuận cho vay ( trường_hợp khoản cho vay được bảo_lãnh ) ; hoặc , c ) Trước thời_điểm diễn ra nội_dung thay_đổi đối_với trường_hợp nội_dung thay_đổi không cần ký thoả_thuận thay_đổi . ” Theo đó , tổ_chức tín_dụng thực_hiện đăng_ký thay_đổi khoản cho vay đối_với trường_hợp có sự thay_đổi bất_kỳ về nội_dung liên_quan đến khoản cho vay ra nước_ngoài được nêu tại văn_bản xác_nhận đăng_ký , xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước . | 197,520 | |
Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài được lập bằng tiếng Việt hay tiếng Anh ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 45/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 13/2016/TT-NHNN về hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản c: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 45/2011/TT-NHNN, được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 13/2016/TT-NHNN về hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay cụ_thể như sau : " Điều 11. Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay Tổ_chức tín_dụng gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện 01 ( một ) bộ hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ). Hồ_sơ bao_gồm : 1. Đơn đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài ( theo Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này ). 2. Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của đại_diện có thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng ) thoả_thuận thay_đổi đã ký. Trường_hợp nội_dung thay_đổi của các bên liên_quan đã được thoả_thuận tại thoả_thuận cho vay hoặc được chấp_nhận theo quy_định của pháp_luật mà không phải ký_kết chính_thức bằng văn_bản giữa các bên, tổ_chức tín_dụng có văn_bản giải_trình rõ nội_dung này trong hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay. 3. Báo_cáo đánh_giá tác_động của khoản cho vay ra nước_ngoài đến việc tuân_thủ quy_định về tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu ; giới_hạn cấp tín_dụng đối_với một khách_hàng ( bên vay nước_ngoài ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 45/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 13/2016/TT-NHNN về hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay cụ_thể như sau : " Điều 11 . Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay Tổ_chức tín_dụng gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện 01 ( một ) bộ hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) . Hồ_sơ bao_gồm : 1 . Đơn đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài ( theo Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . 2 . Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của đại_diện có thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng ) thoả_thuận thay_đổi đã ký . Trường_hợp nội_dung thay_đổi của các bên liên_quan đã được thoả_thuận tại thoả_thuận cho vay hoặc được chấp_nhận theo quy_định của pháp_luật mà không phải ký_kết chính_thức bằng văn_bản giữa các bên , tổ_chức tín_dụng có văn_bản giải_trình rõ nội_dung này trong hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay . 3 . Báo_cáo đánh_giá tác_động của khoản cho vay ra nước_ngoài đến việc tuân_thủ quy_định về tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu ; giới_hạn cấp tín_dụng đối_với một khách_hàng ( bên vay nước_ngoài ) và người có liên_quan ; tỷ_lệ tối_đa của nguồn vốn ngắn_hạn được sử_dụng để cho vay trung và dài_hạn ; tỷ_lệ dư_nợ cho vay so với tổng tiền gửi ; tỷ_lệ khả_năng chi_trả ; trạng_thái ngoại_tệ của tổ_chức tín_dụng cho vay ra nước_ngoài ( trường_hợp tăng kim_ngạch hoặc kéo_dài thời_hạn cho vay ra nước_ngoài ) . 4 . Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của đại_diện có thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng ) văn_bản chấp_thuận của tổ_chức bảo_lãnh đối_với thoả_thuận thay_đổi ( trong trường_hợp khoản cho vay ra nước_ngoài được bảo_lãnh ) . " Theo quy_định trên , có_thể thấy đối_với hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay , đối_với những tài_liệu trước đó đã được lập bằng tiếng nước_ngoài thì khi làm hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay , tổ_chức tín_dụng cần chuẩn_bị bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của đại_diện có thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng ) đối_với các tài_liệu đó . Đối_với đơn đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài được lập cụ_thể theo Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2011/TT-NHNN như sau : PHỤ_LỤC SỐ 02 TÊN TỔ_CHỨC TÍN_DỤNG - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … … / … … … . V / v đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài ĐƠN ĐĂNG_KÝ THAY_ĐỔI KHOẢN CHO VAY RA NƯỚC_NGOÀI Kính gửi : Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam Căn_cứ vào Thông_tư số 45/2011/TT-NHNN ngày 30/12/2011 của Ngân_hàng Nhà_nước quy_định về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài của tổ_chức tín_dụng ; Căn_cứ vào Thoả_thuận cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký với [ Tên Bên vay ] ngày … .. / … . / … .. Căn_cứ vào Thoả_thuận thay_đổi cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký với [ Tên Bên vay ] ngày … / … / … . Căn_cứ Thư bảo_lãnh ( hoặc Hợp_đồng bảo_lãnh ) ngày … / … / … … ( nếu có ) Căn_cứ vào văn_bản Xác_nhận đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam số … … .. / NHNN-QLNH ngày / / ; [ Tên tổ_chức tín_dụng ] đăng_ký với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về việc thay_đổi một_số nội_dung khoản cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài như sau : PHẦN THỨ NHẤT : CÁC NỘI_DUNG THAY_ĐỔI 1 . [ Nội_dung thay_đổi ] : Thoả_thuận hiện_tại : Thoả_thuận mới : Lý_do thay_đổi : 2 . [ Nội_dung thay_đổi ] : Thoả_thuận hiện_tại : Thoả_thuận mới : Lý_do thay_đổi : 3 . … … … … … … ( Đối_với từng mục trên , đề_nghị nêu rõ các điều_khoản tham_chiếu tại các văn_kiện có liên_quan ) . PHẦN THỨ HAI : KIẾN_NGHỊ Đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận [ Tên tổ_chức tín_dụng ] đã đăng_ký thay_đổi nội_dung khoản cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . PHẦN THỨ BA : CAM_KẾT 1 / Người ký_tên dưới đây ( đại_diện có thẩm_quyền của doanh_nghiệp ) cam_kết chịu mọi trách_nhiệm về sự chính_xác của mọi thông_tin trong Đơn đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài này và các tài_liệu kèm theo trong Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản vay ra nước_ngoài của [ Tên tổ_chức tín_dụng ] . 2 / [ Tên tổ_chức tín_dụng ] cam_kết tuân_thủ các quy_định tại Thông_tư số 45/2011/TT-NHNN ngày 30/12/2011 của Ngân_hàng Nhà_nước quy_định về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài của tổ_chức tín_dụng ; Nghị_định số 160/2006 / NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Pháp_lệnh ngoại_hối ; và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật quốc_tế có liên_quan trong quá_trình thực_hiện việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài . ĐẠI_DIỆN CÓ THẨM_QUYỀN THEO QUY_ĐỊNH CỦA PHÁP_LUẬT ( Ký_tên , đóng_dấu ) | 197,521 | |
Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài được lập bằng tiếng Việt hay tiếng Anh ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 45/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 13/2016/TT-NHNN về hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản c: ... 3. Báo_cáo đánh_giá tác_động của khoản cho vay ra nước_ngoài đến việc tuân_thủ quy_định về tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu ; giới_hạn cấp tín_dụng đối_với một khách_hàng ( bên vay nước_ngoài ) và người có liên_quan ; tỷ_lệ tối_đa của nguồn vốn ngắn_hạn được sử_dụng để cho vay trung và dài_hạn ; tỷ_lệ dư_nợ cho vay so với tổng tiền gửi ; tỷ_lệ khả_năng chi_trả ; trạng_thái ngoại_tệ của tổ_chức tín_dụng cho vay ra nước_ngoài ( trường_hợp tăng kim_ngạch hoặc kéo_dài thời_hạn cho vay ra nước_ngoài ). 4. Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của đại_diện có thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng ) văn_bản chấp_thuận của tổ_chức bảo_lãnh đối_với thoả_thuận thay_đổi ( trong trường_hợp khoản cho vay ra nước_ngoài được bảo_lãnh ). " Theo quy_định trên, có_thể thấy đối_với hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay, đối_với những tài_liệu trước đó đã được lập bằng tiếng nước_ngoài thì khi làm hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay, tổ_chức tín_dụng cần chuẩn_bị bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của đại_diện có thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng ) đối_với các tài_liệu đó. Đối_với đơn đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài được lập | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 45/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 13/2016/TT-NHNN về hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay cụ_thể như sau : " Điều 11 . Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay Tổ_chức tín_dụng gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện 01 ( một ) bộ hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) . Hồ_sơ bao_gồm : 1 . Đơn đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài ( theo Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . 2 . Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của đại_diện có thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng ) thoả_thuận thay_đổi đã ký . Trường_hợp nội_dung thay_đổi của các bên liên_quan đã được thoả_thuận tại thoả_thuận cho vay hoặc được chấp_nhận theo quy_định của pháp_luật mà không phải ký_kết chính_thức bằng văn_bản giữa các bên , tổ_chức tín_dụng có văn_bản giải_trình rõ nội_dung này trong hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay . 3 . Báo_cáo đánh_giá tác_động của khoản cho vay ra nước_ngoài đến việc tuân_thủ quy_định về tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu ; giới_hạn cấp tín_dụng đối_với một khách_hàng ( bên vay nước_ngoài ) và người có liên_quan ; tỷ_lệ tối_đa của nguồn vốn ngắn_hạn được sử_dụng để cho vay trung và dài_hạn ; tỷ_lệ dư_nợ cho vay so với tổng tiền gửi ; tỷ_lệ khả_năng chi_trả ; trạng_thái ngoại_tệ của tổ_chức tín_dụng cho vay ra nước_ngoài ( trường_hợp tăng kim_ngạch hoặc kéo_dài thời_hạn cho vay ra nước_ngoài ) . 4 . Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của đại_diện có thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng ) văn_bản chấp_thuận của tổ_chức bảo_lãnh đối_với thoả_thuận thay_đổi ( trong trường_hợp khoản cho vay ra nước_ngoài được bảo_lãnh ) . " Theo quy_định trên , có_thể thấy đối_với hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay , đối_với những tài_liệu trước đó đã được lập bằng tiếng nước_ngoài thì khi làm hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay , tổ_chức tín_dụng cần chuẩn_bị bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của đại_diện có thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng ) đối_với các tài_liệu đó . Đối_với đơn đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài được lập cụ_thể theo Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2011/TT-NHNN như sau : PHỤ_LỤC SỐ 02 TÊN TỔ_CHỨC TÍN_DỤNG - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … … / … … … . V / v đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài ĐƠN ĐĂNG_KÝ THAY_ĐỔI KHOẢN CHO VAY RA NƯỚC_NGOÀI Kính gửi : Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam Căn_cứ vào Thông_tư số 45/2011/TT-NHNN ngày 30/12/2011 của Ngân_hàng Nhà_nước quy_định về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài của tổ_chức tín_dụng ; Căn_cứ vào Thoả_thuận cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký với [ Tên Bên vay ] ngày … .. / … . / … .. Căn_cứ vào Thoả_thuận thay_đổi cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký với [ Tên Bên vay ] ngày … / … / … . Căn_cứ Thư bảo_lãnh ( hoặc Hợp_đồng bảo_lãnh ) ngày … / … / … … ( nếu có ) Căn_cứ vào văn_bản Xác_nhận đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam số … … .. / NHNN-QLNH ngày / / ; [ Tên tổ_chức tín_dụng ] đăng_ký với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về việc thay_đổi một_số nội_dung khoản cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài như sau : PHẦN THỨ NHẤT : CÁC NỘI_DUNG THAY_ĐỔI 1 . [ Nội_dung thay_đổi ] : Thoả_thuận hiện_tại : Thoả_thuận mới : Lý_do thay_đổi : 2 . [ Nội_dung thay_đổi ] : Thoả_thuận hiện_tại : Thoả_thuận mới : Lý_do thay_đổi : 3 . … … … … … … ( Đối_với từng mục trên , đề_nghị nêu rõ các điều_khoản tham_chiếu tại các văn_kiện có liên_quan ) . PHẦN THỨ HAI : KIẾN_NGHỊ Đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận [ Tên tổ_chức tín_dụng ] đã đăng_ký thay_đổi nội_dung khoản cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . PHẦN THỨ BA : CAM_KẾT 1 / Người ký_tên dưới đây ( đại_diện có thẩm_quyền của doanh_nghiệp ) cam_kết chịu mọi trách_nhiệm về sự chính_xác của mọi thông_tin trong Đơn đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài này và các tài_liệu kèm theo trong Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản vay ra nước_ngoài của [ Tên tổ_chức tín_dụng ] . 2 / [ Tên tổ_chức tín_dụng ] cam_kết tuân_thủ các quy_định tại Thông_tư số 45/2011/TT-NHNN ngày 30/12/2011 của Ngân_hàng Nhà_nước quy_định về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài của tổ_chức tín_dụng ; Nghị_định số 160/2006 / NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Pháp_lệnh ngoại_hối ; và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật quốc_tế có liên_quan trong quá_trình thực_hiện việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài . ĐẠI_DIỆN CÓ THẨM_QUYỀN THEO QUY_ĐỊNH CỦA PHÁP_LUẬT ( Ký_tên , đóng_dấu ) | 197,522 | |
Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài được lập bằng tiếng Việt hay tiếng Anh ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 45/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 13/2016/TT-NHNN về hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản c: ... và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của đại_diện có thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng ) đối_với các tài_liệu đó. Đối_với đơn đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài được lập cụ_thể theo Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2011/TT-NHNN như sau : PHỤ_LỤC SỐ 02 TÊN TỔ_CHỨC TÍN_DỤNG - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … … / … … …. V / v đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài ĐƠN ĐĂNG_KÝ THAY_ĐỔI KHOẢN CHO VAY RA NƯỚC_NGOÀI Kính gửi : Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam Căn_cứ vào Thông_tư số 45/2011/TT-NHNN ngày 30/12/2011 của Ngân_hàng Nhà_nước quy_định về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay, thu_hồi nợ nước_ngoài của tổ_chức tín_dụng ; Căn_cứ vào Thoả_thuận cho vay, thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 45/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 13/2016/TT-NHNN về hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay cụ_thể như sau : " Điều 11 . Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay Tổ_chức tín_dụng gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện 01 ( một ) bộ hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) . Hồ_sơ bao_gồm : 1 . Đơn đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài ( theo Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . 2 . Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của đại_diện có thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng ) thoả_thuận thay_đổi đã ký . Trường_hợp nội_dung thay_đổi của các bên liên_quan đã được thoả_thuận tại thoả_thuận cho vay hoặc được chấp_nhận theo quy_định của pháp_luật mà không phải ký_kết chính_thức bằng văn_bản giữa các bên , tổ_chức tín_dụng có văn_bản giải_trình rõ nội_dung này trong hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay . 3 . Báo_cáo đánh_giá tác_động của khoản cho vay ra nước_ngoài đến việc tuân_thủ quy_định về tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu ; giới_hạn cấp tín_dụng đối_với một khách_hàng ( bên vay nước_ngoài ) và người có liên_quan ; tỷ_lệ tối_đa của nguồn vốn ngắn_hạn được sử_dụng để cho vay trung và dài_hạn ; tỷ_lệ dư_nợ cho vay so với tổng tiền gửi ; tỷ_lệ khả_năng chi_trả ; trạng_thái ngoại_tệ của tổ_chức tín_dụng cho vay ra nước_ngoài ( trường_hợp tăng kim_ngạch hoặc kéo_dài thời_hạn cho vay ra nước_ngoài ) . 4 . Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của đại_diện có thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng ) văn_bản chấp_thuận của tổ_chức bảo_lãnh đối_với thoả_thuận thay_đổi ( trong trường_hợp khoản cho vay ra nước_ngoài được bảo_lãnh ) . " Theo quy_định trên , có_thể thấy đối_với hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay , đối_với những tài_liệu trước đó đã được lập bằng tiếng nước_ngoài thì khi làm hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay , tổ_chức tín_dụng cần chuẩn_bị bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của đại_diện có thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng ) đối_với các tài_liệu đó . Đối_với đơn đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài được lập cụ_thể theo Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2011/TT-NHNN như sau : PHỤ_LỤC SỐ 02 TÊN TỔ_CHỨC TÍN_DỤNG - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … … / … … … . V / v đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài ĐƠN ĐĂNG_KÝ THAY_ĐỔI KHOẢN CHO VAY RA NƯỚC_NGOÀI Kính gửi : Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam Căn_cứ vào Thông_tư số 45/2011/TT-NHNN ngày 30/12/2011 của Ngân_hàng Nhà_nước quy_định về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài của tổ_chức tín_dụng ; Căn_cứ vào Thoả_thuận cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký với [ Tên Bên vay ] ngày … .. / … . / … .. Căn_cứ vào Thoả_thuận thay_đổi cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký với [ Tên Bên vay ] ngày … / … / … . Căn_cứ Thư bảo_lãnh ( hoặc Hợp_đồng bảo_lãnh ) ngày … / … / … … ( nếu có ) Căn_cứ vào văn_bản Xác_nhận đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam số … … .. / NHNN-QLNH ngày / / ; [ Tên tổ_chức tín_dụng ] đăng_ký với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về việc thay_đổi một_số nội_dung khoản cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài như sau : PHẦN THỨ NHẤT : CÁC NỘI_DUNG THAY_ĐỔI 1 . [ Nội_dung thay_đổi ] : Thoả_thuận hiện_tại : Thoả_thuận mới : Lý_do thay_đổi : 2 . [ Nội_dung thay_đổi ] : Thoả_thuận hiện_tại : Thoả_thuận mới : Lý_do thay_đổi : 3 . … … … … … … ( Đối_với từng mục trên , đề_nghị nêu rõ các điều_khoản tham_chiếu tại các văn_kiện có liên_quan ) . PHẦN THỨ HAI : KIẾN_NGHỊ Đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận [ Tên tổ_chức tín_dụng ] đã đăng_ký thay_đổi nội_dung khoản cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . PHẦN THỨ BA : CAM_KẾT 1 / Người ký_tên dưới đây ( đại_diện có thẩm_quyền của doanh_nghiệp ) cam_kết chịu mọi trách_nhiệm về sự chính_xác của mọi thông_tin trong Đơn đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài này và các tài_liệu kèm theo trong Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản vay ra nước_ngoài của [ Tên tổ_chức tín_dụng ] . 2 / [ Tên tổ_chức tín_dụng ] cam_kết tuân_thủ các quy_định tại Thông_tư số 45/2011/TT-NHNN ngày 30/12/2011 của Ngân_hàng Nhà_nước quy_định về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài của tổ_chức tín_dụng ; Nghị_định số 160/2006 / NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Pháp_lệnh ngoại_hối ; và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật quốc_tế có liên_quan trong quá_trình thực_hiện việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài . ĐẠI_DIỆN CÓ THẨM_QUYỀN THEO QUY_ĐỊNH CỦA PHÁP_LUẬT ( Ký_tên , đóng_dấu ) | 197,523 | |
Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài được lập bằng tiếng Việt hay tiếng Anh ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 45/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 13/2016/TT-NHNN về hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản c: ... 30/12/2011 của Ngân_hàng Nhà_nước quy_định về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay, thu_hồi nợ nước_ngoài của tổ_chức tín_dụng ; Căn_cứ vào Thoả_thuận cho vay, thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký với [ Tên Bên vay ] ngày ….. / …. / ….. Căn_cứ vào Thoả_thuận thay_đổi cho vay, thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký với [ Tên Bên vay ] ngày … / … / …. Căn_cứ Thư bảo_lãnh ( hoặc Hợp_đồng bảo_lãnh ) ngày … / … / … … ( nếu có ) Căn_cứ vào văn_bản Xác_nhận đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam số … ….. / NHNN-QLNH ngày / / ; [ Tên tổ_chức tín_dụng ] đăng_ký với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về việc thay_đổi một_số nội_dung khoản cho vay, thu_hồi nợ nước_ngoài như sau : PHẦN THỨ NHẤT : CÁC NỘI_DUNG THAY_ĐỔI 1. [ Nội_dung thay_đổi ] : Thoả_thuận hiện_tại : Thoả_thuận mới : Lý_do thay_đổi : 2. [ Nội_dung thay_đổi ] : Thoả_thuận hiện_tại : Thoả_thuận mới : Lý_do thay_đổi : 3. … … … … … … ( | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 45/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 13/2016/TT-NHNN về hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay cụ_thể như sau : " Điều 11 . Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay Tổ_chức tín_dụng gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện 01 ( một ) bộ hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) . Hồ_sơ bao_gồm : 1 . Đơn đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài ( theo Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . 2 . Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của đại_diện có thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng ) thoả_thuận thay_đổi đã ký . Trường_hợp nội_dung thay_đổi của các bên liên_quan đã được thoả_thuận tại thoả_thuận cho vay hoặc được chấp_nhận theo quy_định của pháp_luật mà không phải ký_kết chính_thức bằng văn_bản giữa các bên , tổ_chức tín_dụng có văn_bản giải_trình rõ nội_dung này trong hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay . 3 . Báo_cáo đánh_giá tác_động của khoản cho vay ra nước_ngoài đến việc tuân_thủ quy_định về tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu ; giới_hạn cấp tín_dụng đối_với một khách_hàng ( bên vay nước_ngoài ) và người có liên_quan ; tỷ_lệ tối_đa của nguồn vốn ngắn_hạn được sử_dụng để cho vay trung và dài_hạn ; tỷ_lệ dư_nợ cho vay so với tổng tiền gửi ; tỷ_lệ khả_năng chi_trả ; trạng_thái ngoại_tệ của tổ_chức tín_dụng cho vay ra nước_ngoài ( trường_hợp tăng kim_ngạch hoặc kéo_dài thời_hạn cho vay ra nước_ngoài ) . 4 . Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của đại_diện có thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng ) văn_bản chấp_thuận của tổ_chức bảo_lãnh đối_với thoả_thuận thay_đổi ( trong trường_hợp khoản cho vay ra nước_ngoài được bảo_lãnh ) . " Theo quy_định trên , có_thể thấy đối_với hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay , đối_với những tài_liệu trước đó đã được lập bằng tiếng nước_ngoài thì khi làm hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay , tổ_chức tín_dụng cần chuẩn_bị bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của đại_diện có thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng ) đối_với các tài_liệu đó . Đối_với đơn đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài được lập cụ_thể theo Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2011/TT-NHNN như sau : PHỤ_LỤC SỐ 02 TÊN TỔ_CHỨC TÍN_DỤNG - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … … / … … … . V / v đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài ĐƠN ĐĂNG_KÝ THAY_ĐỔI KHOẢN CHO VAY RA NƯỚC_NGOÀI Kính gửi : Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam Căn_cứ vào Thông_tư số 45/2011/TT-NHNN ngày 30/12/2011 của Ngân_hàng Nhà_nước quy_định về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài của tổ_chức tín_dụng ; Căn_cứ vào Thoả_thuận cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký với [ Tên Bên vay ] ngày … .. / … . / … .. Căn_cứ vào Thoả_thuận thay_đổi cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký với [ Tên Bên vay ] ngày … / … / … . Căn_cứ Thư bảo_lãnh ( hoặc Hợp_đồng bảo_lãnh ) ngày … / … / … … ( nếu có ) Căn_cứ vào văn_bản Xác_nhận đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam số … … .. / NHNN-QLNH ngày / / ; [ Tên tổ_chức tín_dụng ] đăng_ký với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về việc thay_đổi một_số nội_dung khoản cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài như sau : PHẦN THỨ NHẤT : CÁC NỘI_DUNG THAY_ĐỔI 1 . [ Nội_dung thay_đổi ] : Thoả_thuận hiện_tại : Thoả_thuận mới : Lý_do thay_đổi : 2 . [ Nội_dung thay_đổi ] : Thoả_thuận hiện_tại : Thoả_thuận mới : Lý_do thay_đổi : 3 . … … … … … … ( Đối_với từng mục trên , đề_nghị nêu rõ các điều_khoản tham_chiếu tại các văn_kiện có liên_quan ) . PHẦN THỨ HAI : KIẾN_NGHỊ Đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận [ Tên tổ_chức tín_dụng ] đã đăng_ký thay_đổi nội_dung khoản cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . PHẦN THỨ BA : CAM_KẾT 1 / Người ký_tên dưới đây ( đại_diện có thẩm_quyền của doanh_nghiệp ) cam_kết chịu mọi trách_nhiệm về sự chính_xác của mọi thông_tin trong Đơn đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài này và các tài_liệu kèm theo trong Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản vay ra nước_ngoài của [ Tên tổ_chức tín_dụng ] . 2 / [ Tên tổ_chức tín_dụng ] cam_kết tuân_thủ các quy_định tại Thông_tư số 45/2011/TT-NHNN ngày 30/12/2011 của Ngân_hàng Nhà_nước quy_định về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài của tổ_chức tín_dụng ; Nghị_định số 160/2006 / NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Pháp_lệnh ngoại_hối ; và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật quốc_tế có liên_quan trong quá_trình thực_hiện việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài . ĐẠI_DIỆN CÓ THẨM_QUYỀN THEO QUY_ĐỊNH CỦA PHÁP_LUẬT ( Ký_tên , đóng_dấu ) | 197,524 | |
Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài được lập bằng tiếng Việt hay tiếng Anh ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 45/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 13/2016/TT-NHNN về hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản c: ... : Thoả_thuận mới : Lý_do thay_đổi : 2. [ Nội_dung thay_đổi ] : Thoả_thuận hiện_tại : Thoả_thuận mới : Lý_do thay_đổi : 3. … … … … … … ( Đối_với từng mục trên, đề_nghị nêu rõ các điều_khoản tham_chiếu tại các văn_kiện có liên_quan ). PHẦN THỨ HAI : KIẾN_NGHỊ Đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận [ Tên tổ_chức tín_dụng ] đã đăng_ký thay_đổi nội_dung khoản cho vay, thu_hồi nợ nước_ngoài tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. PHẦN THỨ BA : CAM_KẾT 1 / Người ký_tên dưới đây ( đại_diện có thẩm_quyền của doanh_nghiệp ) cam_kết chịu mọi trách_nhiệm về sự chính_xác của mọi thông_tin trong Đơn đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài này và các tài_liệu kèm theo trong Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản vay ra nước_ngoài của [ Tên tổ_chức tín_dụng ]. 2 / [ Tên tổ_chức tín_dụng ] cam_kết tuân_thủ các quy_định tại Thông_tư số 45/2011/TT-NHNN ngày 30/12/2011 của Ngân_hàng Nhà_nước quy_định về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay, thu_hồi nợ nước_ngoài của tổ_chức tín_dụng ; Nghị_định số 160/2006 / NĐ-CP ngày 28/12/2006 | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 45/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 13/2016/TT-NHNN về hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay cụ_thể như sau : " Điều 11 . Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay Tổ_chức tín_dụng gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện 01 ( một ) bộ hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) . Hồ_sơ bao_gồm : 1 . Đơn đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài ( theo Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . 2 . Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của đại_diện có thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng ) thoả_thuận thay_đổi đã ký . Trường_hợp nội_dung thay_đổi của các bên liên_quan đã được thoả_thuận tại thoả_thuận cho vay hoặc được chấp_nhận theo quy_định của pháp_luật mà không phải ký_kết chính_thức bằng văn_bản giữa các bên , tổ_chức tín_dụng có văn_bản giải_trình rõ nội_dung này trong hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay . 3 . Báo_cáo đánh_giá tác_động của khoản cho vay ra nước_ngoài đến việc tuân_thủ quy_định về tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu ; giới_hạn cấp tín_dụng đối_với một khách_hàng ( bên vay nước_ngoài ) và người có liên_quan ; tỷ_lệ tối_đa của nguồn vốn ngắn_hạn được sử_dụng để cho vay trung và dài_hạn ; tỷ_lệ dư_nợ cho vay so với tổng tiền gửi ; tỷ_lệ khả_năng chi_trả ; trạng_thái ngoại_tệ của tổ_chức tín_dụng cho vay ra nước_ngoài ( trường_hợp tăng kim_ngạch hoặc kéo_dài thời_hạn cho vay ra nước_ngoài ) . 4 . Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của đại_diện có thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng ) văn_bản chấp_thuận của tổ_chức bảo_lãnh đối_với thoả_thuận thay_đổi ( trong trường_hợp khoản cho vay ra nước_ngoài được bảo_lãnh ) . " Theo quy_định trên , có_thể thấy đối_với hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay , đối_với những tài_liệu trước đó đã được lập bằng tiếng nước_ngoài thì khi làm hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay , tổ_chức tín_dụng cần chuẩn_bị bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của đại_diện có thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng ) đối_với các tài_liệu đó . Đối_với đơn đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài được lập cụ_thể theo Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2011/TT-NHNN như sau : PHỤ_LỤC SỐ 02 TÊN TỔ_CHỨC TÍN_DỤNG - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … … / … … … . V / v đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài ĐƠN ĐĂNG_KÝ THAY_ĐỔI KHOẢN CHO VAY RA NƯỚC_NGOÀI Kính gửi : Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam Căn_cứ vào Thông_tư số 45/2011/TT-NHNN ngày 30/12/2011 của Ngân_hàng Nhà_nước quy_định về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài của tổ_chức tín_dụng ; Căn_cứ vào Thoả_thuận cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký với [ Tên Bên vay ] ngày … .. / … . / … .. Căn_cứ vào Thoả_thuận thay_đổi cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký với [ Tên Bên vay ] ngày … / … / … . Căn_cứ Thư bảo_lãnh ( hoặc Hợp_đồng bảo_lãnh ) ngày … / … / … … ( nếu có ) Căn_cứ vào văn_bản Xác_nhận đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam số … … .. / NHNN-QLNH ngày / / ; [ Tên tổ_chức tín_dụng ] đăng_ký với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về việc thay_đổi một_số nội_dung khoản cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài như sau : PHẦN THỨ NHẤT : CÁC NỘI_DUNG THAY_ĐỔI 1 . [ Nội_dung thay_đổi ] : Thoả_thuận hiện_tại : Thoả_thuận mới : Lý_do thay_đổi : 2 . [ Nội_dung thay_đổi ] : Thoả_thuận hiện_tại : Thoả_thuận mới : Lý_do thay_đổi : 3 . … … … … … … ( Đối_với từng mục trên , đề_nghị nêu rõ các điều_khoản tham_chiếu tại các văn_kiện có liên_quan ) . PHẦN THỨ HAI : KIẾN_NGHỊ Đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận [ Tên tổ_chức tín_dụng ] đã đăng_ký thay_đổi nội_dung khoản cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . PHẦN THỨ BA : CAM_KẾT 1 / Người ký_tên dưới đây ( đại_diện có thẩm_quyền của doanh_nghiệp ) cam_kết chịu mọi trách_nhiệm về sự chính_xác của mọi thông_tin trong Đơn đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài này và các tài_liệu kèm theo trong Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản vay ra nước_ngoài của [ Tên tổ_chức tín_dụng ] . 2 / [ Tên tổ_chức tín_dụng ] cam_kết tuân_thủ các quy_định tại Thông_tư số 45/2011/TT-NHNN ngày 30/12/2011 của Ngân_hàng Nhà_nước quy_định về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài của tổ_chức tín_dụng ; Nghị_định số 160/2006 / NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Pháp_lệnh ngoại_hối ; và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật quốc_tế có liên_quan trong quá_trình thực_hiện việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài . ĐẠI_DIỆN CÓ THẨM_QUYỀN THEO QUY_ĐỊNH CỦA PHÁP_LUẬT ( Ký_tên , đóng_dấu ) | 197,525 | |
Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài được lập bằng tiếng Việt hay tiếng Anh ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 45/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 13/2016/TT-NHNN về hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản c: ... 30/12/2011 của Ngân_hàng Nhà_nước quy_định về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay, thu_hồi nợ nước_ngoài của tổ_chức tín_dụng ; Nghị_định số 160/2006 / NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Pháp_lệnh ngoại_hối ; và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật quốc_tế có liên_quan trong quá_trình thực_hiện việc cho vay, thu_hồi nợ nước_ngoài. ĐẠI_DIỆN CÓ THẨM_QUYỀN THEO QUY_ĐỊNH CỦA PHÁP_LUẬT ( Ký_tên, đóng_dấu ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 45/2011/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Thông_tư 13/2016/TT-NHNN về hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay cụ_thể như sau : " Điều 11 . Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay Tổ_chức tín_dụng gửi trực_tiếp hoặc qua đường bưu_điện 01 ( một ) bộ hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay đến Ngân_hàng Nhà_nước ( Vụ Quản_lý ngoại_hối ) . Hồ_sơ bao_gồm : 1 . Đơn đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài ( theo Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này ) . 2 . Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của đại_diện có thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng ) thoả_thuận thay_đổi đã ký . Trường_hợp nội_dung thay_đổi của các bên liên_quan đã được thoả_thuận tại thoả_thuận cho vay hoặc được chấp_nhận theo quy_định của pháp_luật mà không phải ký_kết chính_thức bằng văn_bản giữa các bên , tổ_chức tín_dụng có văn_bản giải_trình rõ nội_dung này trong hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay . 3 . Báo_cáo đánh_giá tác_động của khoản cho vay ra nước_ngoài đến việc tuân_thủ quy_định về tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu ; giới_hạn cấp tín_dụng đối_với một khách_hàng ( bên vay nước_ngoài ) và người có liên_quan ; tỷ_lệ tối_đa của nguồn vốn ngắn_hạn được sử_dụng để cho vay trung và dài_hạn ; tỷ_lệ dư_nợ cho vay so với tổng tiền gửi ; tỷ_lệ khả_năng chi_trả ; trạng_thái ngoại_tệ của tổ_chức tín_dụng cho vay ra nước_ngoài ( trường_hợp tăng kim_ngạch hoặc kéo_dài thời_hạn cho vay ra nước_ngoài ) . 4 . Bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của đại_diện có thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng ) văn_bản chấp_thuận của tổ_chức bảo_lãnh đối_với thoả_thuận thay_đổi ( trong trường_hợp khoản cho vay ra nước_ngoài được bảo_lãnh ) . " Theo quy_định trên , có_thể thấy đối_với hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay , đối_với những tài_liệu trước đó đã được lập bằng tiếng nước_ngoài thì khi làm hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản cho vay , tổ_chức tín_dụng cần chuẩn_bị bản_sao và bản dịch tiếng Việt ( có xác_nhận của đại_diện có thẩm_quyền của tổ_chức tín_dụng ) đối_với các tài_liệu đó . Đối_với đơn đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài được lập cụ_thể theo Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư 45/2011/TT-NHNN như sau : PHỤ_LỤC SỐ 02 TÊN TỔ_CHỨC TÍN_DỤNG - - - - - - - CỘNG HÒA XÃ_HỘI_CHỦ_NGHĨA_VIỆT_NAM Độc_lập - Tự_do - Hạnh_phúc - - - - - - - - - - - - - - - Số : … … … / … … … . V / v đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài ĐƠN ĐĂNG_KÝ THAY_ĐỔI KHOẢN CHO VAY RA NƯỚC_NGOÀI Kính gửi : Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam Căn_cứ vào Thông_tư số 45/2011/TT-NHNN ngày 30/12/2011 của Ngân_hàng Nhà_nước quy_định về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài của tổ_chức tín_dụng ; Căn_cứ vào Thoả_thuận cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký với [ Tên Bên vay ] ngày … .. / … . / … .. Căn_cứ vào Thoả_thuận thay_đổi cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài đã ký với [ Tên Bên vay ] ngày … / … / … . Căn_cứ Thư bảo_lãnh ( hoặc Hợp_đồng bảo_lãnh ) ngày … / … / … … ( nếu có ) Căn_cứ vào văn_bản Xác_nhận đăng_ký khoản cho vay ra nước_ngoài của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam số … … .. / NHNN-QLNH ngày / / ; [ Tên tổ_chức tín_dụng ] đăng_ký với Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam về việc thay_đổi một_số nội_dung khoản cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài như sau : PHẦN THỨ NHẤT : CÁC NỘI_DUNG THAY_ĐỔI 1 . [ Nội_dung thay_đổi ] : Thoả_thuận hiện_tại : Thoả_thuận mới : Lý_do thay_đổi : 2 . [ Nội_dung thay_đổi ] : Thoả_thuận hiện_tại : Thoả_thuận mới : Lý_do thay_đổi : 3 . … … … … … … ( Đối_với từng mục trên , đề_nghị nêu rõ các điều_khoản tham_chiếu tại các văn_kiện có liên_quan ) . PHẦN THỨ HAI : KIẾN_NGHỊ Đề_nghị Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận [ Tên tổ_chức tín_dụng ] đã đăng_ký thay_đổi nội_dung khoản cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài tại Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . PHẦN THỨ BA : CAM_KẾT 1 / Người ký_tên dưới đây ( đại_diện có thẩm_quyền của doanh_nghiệp ) cam_kết chịu mọi trách_nhiệm về sự chính_xác của mọi thông_tin trong Đơn đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài này và các tài_liệu kèm theo trong Hồ_sơ đăng_ký thay_đổi khoản vay ra nước_ngoài của [ Tên tổ_chức tín_dụng ] . 2 / [ Tên tổ_chức tín_dụng ] cam_kết tuân_thủ các quy_định tại Thông_tư số 45/2011/TT-NHNN ngày 30/12/2011 của Ngân_hàng Nhà_nước quy_định về quản_lý ngoại_hối đối_với việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài của tổ_chức tín_dụng ; Nghị_định số 160/2006 / NĐ-CP ngày 28/12/2006 của Chính_phủ quy_định chi_tiết thi_hành Pháp_lệnh ngoại_hối ; và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam phù_hợp với pháp_luật quốc_tế có liên_quan trong quá_trình thực_hiện việc cho vay , thu_hồi nợ nước_ngoài . ĐẠI_DIỆN CÓ THẨM_QUYỀN THEO QUY_ĐỊNH CỦA PHÁP_LUẬT ( Ký_tên , đóng_dấu ) | 197,526 | |
Đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài của tổ_chức tín_dụng được xác_nhận trên cơ_sở nào ? | Tại Điều 12 Thông_tư 45/2011/TT-NHNN , được bổ_sung bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 13/2016/TT-NHNN có quy_định những cơ_sở được xem là căn_cứ để Ngân_hàn: ... Tại Điều 12 Thông_tư 45/2011/TT-NHNN, được bổ_sung bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 13/2016/TT-NHNN có quy_định những cơ_sở được xem là căn_cứ để Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài của tổ_chức tín_dụng, gồm : " 1. Chính_sách quản_lý ngoại_hối của nhà_nước trong từng thời_kỳ. 2. Tính đầy_đủ và hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay, đăng_ký thay_đổi khoản cho vay. 3. Việc tổ_chức tín_dụng tuân_thủ và đáp_ứng đầy_đủ các quy_định về cho vay ra nước_ngoài tại Thông_tư này, quy_chế cho vay của tổ_chức tín_dụng với khách_hàng và các quy_định pháp_luật khác có liên_quan. 4. Ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan đối_với khoản cho vay ra nước_ngoài của tổ_chức tín_dụng trong trường_hợp cần_thiết. 5. Việc tổ_chức tín_dụng tuân_thủ quy_định về các giới_hạn, tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng khi thực_hiện khoản cho vay ra nước_ngoài bao_gồm : tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu ; giới_hạn cấp tín_dụng đối_với một khách_hàng ( bên vay nước_ngoài ) và người có liên_quan ; tỷ_lệ tối_đa của nguồn vốn ngắn_hạn được sử_dụng để cho vay trung và dài_hạn ; tỷ_lệ dư_nợ cho | None | 1 | Tại Điều 12 Thông_tư 45/2011/TT-NHNN , được bổ_sung bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 13/2016/TT-NHNN có quy_định những cơ_sở được xem là căn_cứ để Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài của tổ_chức tín_dụng , gồm : " 1 . Chính_sách quản_lý ngoại_hối của nhà_nước trong từng thời_kỳ . 2 . Tính đầy_đủ và hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay , đăng_ký thay_đổi khoản cho vay . 3 . Việc tổ_chức tín_dụng tuân_thủ và đáp_ứng đầy_đủ các quy_định về cho vay ra nước_ngoài tại Thông_tư này , quy_chế cho vay của tổ_chức tín_dụng với khách_hàng và các quy_định pháp_luật khác có liên_quan . 4 . Ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan đối_với khoản cho vay ra nước_ngoài của tổ_chức tín_dụng trong trường_hợp cần_thiết . 5 . Việc tổ_chức tín_dụng tuân_thủ quy_định về các giới_hạn , tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng khi thực_hiện khoản cho vay ra nước_ngoài bao_gồm : tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu ; giới_hạn cấp tín_dụng đối_với một khách_hàng ( bên vay nước_ngoài ) và người có liên_quan ; tỷ_lệ tối_đa của nguồn vốn ngắn_hạn được sử_dụng để cho vay trung và dài_hạn ; tỷ_lệ dư_nợ cho vay so với tổng tiền gửi ; tỷ_lệ khả_năng chi_trả ; trạng_thái ngoại_tệ tối_đa so với vốn_tự_có . ” | 197,527 | |
Đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài của tổ_chức tín_dụng được xác_nhận trên cơ_sở nào ? | Tại Điều 12 Thông_tư 45/2011/TT-NHNN , được bổ_sung bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 13/2016/TT-NHNN có quy_định những cơ_sở được xem là căn_cứ để Ngân_hàn: ... tín_dụng đối_với một khách_hàng ( bên vay nước_ngoài ) và người có liên_quan ; tỷ_lệ tối_đa của nguồn vốn ngắn_hạn được sử_dụng để cho vay trung và dài_hạn ; tỷ_lệ dư_nợ cho vay so với tổng tiền gửi ; tỷ_lệ khả_năng chi_trả ; trạng_thái ngoại_tệ tối_đa so với vốn_tự_có. <unk> Tại Điều 12 Thông_tư 45/2011/TT-NHNN, được bổ_sung bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 13/2016/TT-NHNN có quy_định những cơ_sở được xem là căn_cứ để Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài của tổ_chức tín_dụng, gồm : " 1. Chính_sách quản_lý ngoại_hối của nhà_nước trong từng thời_kỳ. 2. Tính đầy_đủ và hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay, đăng_ký thay_đổi khoản cho vay. 3. Việc tổ_chức tín_dụng tuân_thủ và đáp_ứng đầy_đủ các quy_định về cho vay ra nước_ngoài tại Thông_tư này, quy_chế cho vay của tổ_chức tín_dụng với khách_hàng và các quy_định pháp_luật khác có liên_quan. 4. Ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan đối_với khoản cho vay ra nước_ngoài của tổ_chức tín_dụng trong trường_hợp cần_thiết. 5. Việc tổ_chức tín_dụng tuân_thủ quy_định về các giới_hạn, tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động | None | 1 | Tại Điều 12 Thông_tư 45/2011/TT-NHNN , được bổ_sung bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 13/2016/TT-NHNN có quy_định những cơ_sở được xem là căn_cứ để Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài của tổ_chức tín_dụng , gồm : " 1 . Chính_sách quản_lý ngoại_hối của nhà_nước trong từng thời_kỳ . 2 . Tính đầy_đủ và hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay , đăng_ký thay_đổi khoản cho vay . 3 . Việc tổ_chức tín_dụng tuân_thủ và đáp_ứng đầy_đủ các quy_định về cho vay ra nước_ngoài tại Thông_tư này , quy_chế cho vay của tổ_chức tín_dụng với khách_hàng và các quy_định pháp_luật khác có liên_quan . 4 . Ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan đối_với khoản cho vay ra nước_ngoài của tổ_chức tín_dụng trong trường_hợp cần_thiết . 5 . Việc tổ_chức tín_dụng tuân_thủ quy_định về các giới_hạn , tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng khi thực_hiện khoản cho vay ra nước_ngoài bao_gồm : tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu ; giới_hạn cấp tín_dụng đối_với một khách_hàng ( bên vay nước_ngoài ) và người có liên_quan ; tỷ_lệ tối_đa của nguồn vốn ngắn_hạn được sử_dụng để cho vay trung và dài_hạn ; tỷ_lệ dư_nợ cho vay so với tổng tiền gửi ; tỷ_lệ khả_năng chi_trả ; trạng_thái ngoại_tệ tối_đa so với vốn_tự_có . ” | 197,528 | |
Đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài của tổ_chức tín_dụng được xác_nhận trên cơ_sở nào ? | Tại Điều 12 Thông_tư 45/2011/TT-NHNN , được bổ_sung bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 13/2016/TT-NHNN có quy_định những cơ_sở được xem là căn_cứ để Ngân_hàn: ... cơ_quan có liên_quan đối_với khoản cho vay ra nước_ngoài của tổ_chức tín_dụng trong trường_hợp cần_thiết. 5. Việc tổ_chức tín_dụng tuân_thủ quy_định về các giới_hạn, tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng khi thực_hiện khoản cho vay ra nước_ngoài bao_gồm : tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu ; giới_hạn cấp tín_dụng đối_với một khách_hàng ( bên vay nước_ngoài ) và người có liên_quan ; tỷ_lệ tối_đa của nguồn vốn ngắn_hạn được sử_dụng để cho vay trung và dài_hạn ; tỷ_lệ dư_nợ cho vay so với tổng tiền gửi ; tỷ_lệ khả_năng chi_trả ; trạng_thái ngoại_tệ tối_đa so với vốn_tự_có. ” | None | 1 | Tại Điều 12 Thông_tư 45/2011/TT-NHNN , được bổ_sung bởi khoản 9 Điều 1 Thông_tư 13/2016/TT-NHNN có quy_định những cơ_sở được xem là căn_cứ để Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét xác_nhận đăng_ký thay_đổi khoản cho vay ra nước_ngoài của tổ_chức tín_dụng , gồm : " 1 . Chính_sách quản_lý ngoại_hối của nhà_nước trong từng thời_kỳ . 2 . Tính đầy_đủ và hợp_lệ của hồ_sơ đăng_ký khoản cho vay , đăng_ký thay_đổi khoản cho vay . 3 . Việc tổ_chức tín_dụng tuân_thủ và đáp_ứng đầy_đủ các quy_định về cho vay ra nước_ngoài tại Thông_tư này , quy_chế cho vay của tổ_chức tín_dụng với khách_hàng và các quy_định pháp_luật khác có liên_quan . 4 . Ý_kiến của các cơ_quan có liên_quan đối_với khoản cho vay ra nước_ngoài của tổ_chức tín_dụng trong trường_hợp cần_thiết . 5 . Việc tổ_chức tín_dụng tuân_thủ quy_định về các giới_hạn , tỷ_lệ bảo_đảm an_toàn trong hoạt_động của tổ_chức tín_dụng khi thực_hiện khoản cho vay ra nước_ngoài bao_gồm : tỷ_lệ an_toàn vốn tối_thiểu ; giới_hạn cấp tín_dụng đối_với một khách_hàng ( bên vay nước_ngoài ) và người có liên_quan ; tỷ_lệ tối_đa của nguồn vốn ngắn_hạn được sử_dụng để cho vay trung và dài_hạn ; tỷ_lệ dư_nợ cho vay so với tổng tiền gửi ; tỷ_lệ khả_năng chi_trả ; trạng_thái ngoại_tệ tối_đa so với vốn_tự_có . ” | 197,529 | |
Sẽ bổ_sung trình_tự xây_dựng bảng giá đất trong Luật Đất_đai sửa_đổi ? | Tại dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) tại đây , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường đã đề_xuất bổ_sung trình_tự xây_dựng bảng giá đất . Cụ_thể tại Điều 154 Dự_: ... Tại dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) tại đây, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường đã đề_xuất bổ_sung trình_tự xây_dựng bảng giá đất. Cụ_thể tại Điều 154 Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) có nội_dung như sau : Bảng giá đất 1. Bảng giá đất được xây_dựng định_kỳ hàng năm được công bố công_khai và áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm. Căn_cứ nguyên_tắc, phương_pháp định_giá đất, Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng bảng giá đất, được thuê tổ_chức có chức_năng tư_vấn xác_định giá đất để xây_dựng bảng giá đất ; trình Hội_đồng thẩm_định bảng giá đất ; căn_cứ kết_quả của Hội_đồng thẩm_định bảng giá đất trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua bảng giá đất trước khi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định ban_hành. 2. Bảng giá đất được xây_dựng theo vị_trí. Đối_với khu_vực có bản_đồ địa_chính số và cơ_sở_dữ_liệu giá đất thì xây_dựng bảng giá đất đến từng thửa đất theo vùng giá_trị, thửa đất chuẩn. Như_vậy, nếu được thông_qua trình_tự | None | 1 | Tại dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) tại đây , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường đã đề_xuất bổ_sung trình_tự xây_dựng bảng giá đất . Cụ_thể tại Điều 154 Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) có nội_dung như sau : Bảng giá đất 1 . Bảng giá đất được xây_dựng định_kỳ hàng năm được công bố công_khai và áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm . Căn_cứ nguyên_tắc , phương_pháp định_giá đất , Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng bảng giá đất , được thuê tổ_chức có chức_năng tư_vấn xác_định giá đất để xây_dựng bảng giá đất ; trình Hội_đồng thẩm_định bảng giá đất ; căn_cứ kết_quả của Hội_đồng thẩm_định bảng giá đất trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua bảng giá đất trước khi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định ban_hành . 2 . Bảng giá đất được xây_dựng theo vị_trí . Đối_với khu_vực có bản_đồ địa_chính số và cơ_sở_dữ_liệu giá đất thì xây_dựng bảng giá đất đến từng thửa đất theo vùng giá_trị , thửa đất chuẩn . Như_vậy , nếu được thông_qua trình_tự xây_dựng bảng giá đất sẽ được thực_hiện như sau : - Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng bảng giá đất , được thuê tổ_chức có chức_năng tư_vấn xác_định giá đất để xây_dựng bảng giá đất ; - Sau đó trình Hội_đồng thẩm_định bảng giá đất ; - Căn_cứ kết_quả của Hội_đồng thẩm_định bảng giá đất trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua bảng giá đất trước khi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định ban_hành . ( Hình từ internet ) | 197,530 | |
Sẽ bổ_sung trình_tự xây_dựng bảng giá đất trong Luật Đất_đai sửa_đổi ? | Tại dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) tại đây , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường đã đề_xuất bổ_sung trình_tự xây_dựng bảng giá đất . Cụ_thể tại Điều 154 Dự_: ... khu_vực có bản_đồ địa_chính số và cơ_sở_dữ_liệu giá đất thì xây_dựng bảng giá đất đến từng thửa đất theo vùng giá_trị, thửa đất chuẩn. Như_vậy, nếu được thông_qua trình_tự xây_dựng bảng giá đất sẽ được thực_hiện như sau : - Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng bảng giá đất, được thuê tổ_chức có chức_năng tư_vấn xác_định giá đất để xây_dựng bảng giá đất ; - Sau đó trình Hội_đồng thẩm_định bảng giá đất ; - Căn_cứ kết_quả của Hội_đồng thẩm_định bảng giá đất trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua bảng giá đất trước khi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định ban_hành. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Tại dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) tại đây , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường đã đề_xuất bổ_sung trình_tự xây_dựng bảng giá đất . Cụ_thể tại Điều 154 Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) có nội_dung như sau : Bảng giá đất 1 . Bảng giá đất được xây_dựng định_kỳ hàng năm được công bố công_khai và áp_dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm . Căn_cứ nguyên_tắc , phương_pháp định_giá đất , Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng bảng giá đất , được thuê tổ_chức có chức_năng tư_vấn xác_định giá đất để xây_dựng bảng giá đất ; trình Hội_đồng thẩm_định bảng giá đất ; căn_cứ kết_quả của Hội_đồng thẩm_định bảng giá đất trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua bảng giá đất trước khi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định ban_hành . 2 . Bảng giá đất được xây_dựng theo vị_trí . Đối_với khu_vực có bản_đồ địa_chính số và cơ_sở_dữ_liệu giá đất thì xây_dựng bảng giá đất đến từng thửa đất theo vùng giá_trị , thửa đất chuẩn . Như_vậy , nếu được thông_qua trình_tự xây_dựng bảng giá đất sẽ được thực_hiện như sau : - Sở Tài_nguyên và Môi_trường có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng bảng giá đất , được thuê tổ_chức có chức_năng tư_vấn xác_định giá đất để xây_dựng bảng giá đất ; - Sau đó trình Hội_đồng thẩm_định bảng giá đất ; - Căn_cứ kết_quả của Hội_đồng thẩm_định bảng giá đất trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh để trình Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh thông_qua bảng giá đất trước khi Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định ban_hành . ( Hình từ internet ) | 197,531 | |
Bảng giá đất được dùng để làm gì ? | Theo quy_định hiện_hành tại khoản 2 Điều 114 Luật Đất_đai 2013 thì bảng giá đất được sử_dụng để làm căn_cứ trong các trường_hợp sau đây : ... - Tính tiền sử_dụng đất khi : + Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất ở của hộ gia_đình, cá_nhân đối_với phần diện_tích trong hạn_mức ; + Nhà_nước cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp, đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối_với phần diện_tích trong hạn_mức giao đất ở cho hộ gia_đình, cá_nhân ; - Tính thuế sử_dụng đất ; - Tính phí và lệ_phí trong quản_lý, sử_dụng đất_đai ; - Tính tiền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đất_đai ; - Tính tiền bồi_thường cho Nhà_nước khi gây thiệt_hại trong quản_lý và sử_dụng đất_đai ; - Tính giá_trị quyền sử_dụng đất để trả cho người tự_nguyện trả lại đất cho Nhà_nước đối_với trường_hợp đất trả lại là đất Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất, công_nhận quyền sử_dụng đất có thu tiền sử_dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê. Ngoài_ra thì tại Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) các trường_hợp sử_dụng Bảng giá đất được bổ_sung thêm một_số nội_dung như sau : - Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất ở của hộ gia_đình, cá_nhân ; chuyển | None | 1 | Theo quy_định hiện_hành tại khoản 2 Điều 114 Luật Đất_đai 2013 thì bảng giá đất được sử_dụng để làm căn_cứ trong các trường_hợp sau đây : - Tính tiền sử_dụng đất khi : + Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất ở của hộ gia_đình , cá_nhân đối_với phần diện_tích trong hạn_mức ; + Nhà_nước cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối_với phần diện_tích trong hạn_mức giao đất ở cho hộ gia_đình , cá_nhân ; - Tính thuế sử_dụng đất ; - Tính phí và lệ_phí trong quản_lý , sử_dụng đất_đai ; - Tính tiền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đất_đai ; - Tính tiền bồi_thường cho Nhà_nước khi gây thiệt_hại trong quản_lý và sử_dụng đất_đai ; - Tính giá_trị quyền sử_dụng đất để trả cho người tự_nguyện trả lại đất cho Nhà_nước đối_với trường_hợp đất trả lại là đất Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , công_nhận quyền sử_dụng đất có thu tiền sử_dụng đất , đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê . Ngoài_ra thì tại Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) các trường_hợp sử_dụng Bảng giá đất được bổ_sung thêm một_số nội_dung như sau : - Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất ở của hộ gia_đình , cá_nhân ; chuyển mục_đích sử_dụng đất của hộ gia_đình , cá_nhân ; - Tính tiền thuê đất khi Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm ; - Tính thuế sử_dụng đất , thuế đối_với các dự_án chậm tiến_độ hoặc không đưa đất vào sử_dụng ; - Tính thuế_thu_nhập từ chuyển quyền sử_dụng đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân ; - Tính tiền sử_dụng đất tăng thêm đối_với những trường_hợp chậm đưa đất vào sử_dụng , không đưa đất vào sử_dụng ; - Tính phí và lệ_phí trong quản_lý , sử_dụng đất_đai ; - Tính tiền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đất_đai ; - Tính tiền bồi_thường cho Nhà_nước khi gây thiệt_hại trong quản_lý và sử_dụng đất_đai ; - Tính giá_trị quyền sử_dụng đất để trả cho người tự_nguyện trả lại đất cho Nhà_nước đối_với trường_hợp đất trả lại là đất Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , công_nhận quyền sử_dụng đất có thu tiền sử_dụng đất , đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; - Tính giá khởi_điểm đối_với trường_hợp đấu_giá quyền sử_dụng đất để giao đất , cho thuê đất . - Làm căn_cứ để tính giá thuê đất xây_dựng công_trình ngầm , xây_dựng công_trình trên không | 197,532 | |
Bảng giá đất được dùng để làm gì ? | Theo quy_định hiện_hành tại khoản 2 Điều 114 Luật Đất_đai 2013 thì bảng giá đất được sử_dụng để làm căn_cứ trong các trường_hợp sau đây : ... trường_hợp sử_dụng Bảng giá đất được bổ_sung thêm một_số nội_dung như sau : - Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất ở của hộ gia_đình, cá_nhân ; chuyển mục_đích sử_dụng đất của hộ gia_đình, cá_nhân ; - Tính tiền thuê đất khi Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm ; - Tính thuế sử_dụng đất, thuế đối_với các dự_án chậm tiến_độ hoặc không đưa đất vào sử_dụng ; - Tính thuế_thu_nhập từ chuyển quyền sử_dụng đất đối_với hộ gia_đình, cá_nhân ; - Tính tiền sử_dụng đất tăng thêm đối_với những trường_hợp chậm đưa đất vào sử_dụng, không đưa đất vào sử_dụng ; - Tính phí và lệ_phí trong quản_lý, sử_dụng đất_đai ; - Tính tiền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đất_đai ; - Tính tiền bồi_thường cho Nhà_nước khi gây thiệt_hại trong quản_lý và sử_dụng đất_đai ; - Tính giá_trị quyền sử_dụng đất để trả cho người tự_nguyện trả lại đất cho Nhà_nước đối_với trường_hợp đất trả lại là đất Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất, công_nhận quyền sử_dụng đất có thu tiền sử_dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho | None | 1 | Theo quy_định hiện_hành tại khoản 2 Điều 114 Luật Đất_đai 2013 thì bảng giá đất được sử_dụng để làm căn_cứ trong các trường_hợp sau đây : - Tính tiền sử_dụng đất khi : + Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất ở của hộ gia_đình , cá_nhân đối_với phần diện_tích trong hạn_mức ; + Nhà_nước cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối_với phần diện_tích trong hạn_mức giao đất ở cho hộ gia_đình , cá_nhân ; - Tính thuế sử_dụng đất ; - Tính phí và lệ_phí trong quản_lý , sử_dụng đất_đai ; - Tính tiền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đất_đai ; - Tính tiền bồi_thường cho Nhà_nước khi gây thiệt_hại trong quản_lý và sử_dụng đất_đai ; - Tính giá_trị quyền sử_dụng đất để trả cho người tự_nguyện trả lại đất cho Nhà_nước đối_với trường_hợp đất trả lại là đất Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , công_nhận quyền sử_dụng đất có thu tiền sử_dụng đất , đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê . Ngoài_ra thì tại Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) các trường_hợp sử_dụng Bảng giá đất được bổ_sung thêm một_số nội_dung như sau : - Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất ở của hộ gia_đình , cá_nhân ; chuyển mục_đích sử_dụng đất của hộ gia_đình , cá_nhân ; - Tính tiền thuê đất khi Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm ; - Tính thuế sử_dụng đất , thuế đối_với các dự_án chậm tiến_độ hoặc không đưa đất vào sử_dụng ; - Tính thuế_thu_nhập từ chuyển quyền sử_dụng đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân ; - Tính tiền sử_dụng đất tăng thêm đối_với những trường_hợp chậm đưa đất vào sử_dụng , không đưa đất vào sử_dụng ; - Tính phí và lệ_phí trong quản_lý , sử_dụng đất_đai ; - Tính tiền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đất_đai ; - Tính tiền bồi_thường cho Nhà_nước khi gây thiệt_hại trong quản_lý và sử_dụng đất_đai ; - Tính giá_trị quyền sử_dụng đất để trả cho người tự_nguyện trả lại đất cho Nhà_nước đối_với trường_hợp đất trả lại là đất Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , công_nhận quyền sử_dụng đất có thu tiền sử_dụng đất , đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; - Tính giá khởi_điểm đối_với trường_hợp đấu_giá quyền sử_dụng đất để giao đất , cho thuê đất . - Làm căn_cứ để tính giá thuê đất xây_dựng công_trình ngầm , xây_dựng công_trình trên không | 197,533 | |
Bảng giá đất được dùng để làm gì ? | Theo quy_định hiện_hành tại khoản 2 Điều 114 Luật Đất_đai 2013 thì bảng giá đất được sử_dụng để làm căn_cứ trong các trường_hợp sau đây : ... trả lại là đất Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất, công_nhận quyền sử_dụng đất có thu tiền sử_dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; - Tính giá khởi_điểm đối_với trường_hợp đấu_giá quyền sử_dụng đất để giao đất, cho thuê đất. - Làm căn_cứ để tính giá thuê đất xây_dựng công_trình ngầm, xây_dựng công_trình trên không | None | 1 | Theo quy_định hiện_hành tại khoản 2 Điều 114 Luật Đất_đai 2013 thì bảng giá đất được sử_dụng để làm căn_cứ trong các trường_hợp sau đây : - Tính tiền sử_dụng đất khi : + Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất ở của hộ gia_đình , cá_nhân đối_với phần diện_tích trong hạn_mức ; + Nhà_nước cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp , đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối_với phần diện_tích trong hạn_mức giao đất ở cho hộ gia_đình , cá_nhân ; - Tính thuế sử_dụng đất ; - Tính phí và lệ_phí trong quản_lý , sử_dụng đất_đai ; - Tính tiền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đất_đai ; - Tính tiền bồi_thường cho Nhà_nước khi gây thiệt_hại trong quản_lý và sử_dụng đất_đai ; - Tính giá_trị quyền sử_dụng đất để trả cho người tự_nguyện trả lại đất cho Nhà_nước đối_với trường_hợp đất trả lại là đất Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , công_nhận quyền sử_dụng đất có thu tiền sử_dụng đất , đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê . Ngoài_ra thì tại Dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) các trường_hợp sử_dụng Bảng giá đất được bổ_sung thêm một_số nội_dung như sau : - Tính tiền sử_dụng đất khi Nhà_nước công_nhận quyền sử_dụng đất ở của hộ gia_đình , cá_nhân ; chuyển mục_đích sử_dụng đất của hộ gia_đình , cá_nhân ; - Tính tiền thuê đất khi Nhà_nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm ; - Tính thuế sử_dụng đất , thuế đối_với các dự_án chậm tiến_độ hoặc không đưa đất vào sử_dụng ; - Tính thuế_thu_nhập từ chuyển quyền sử_dụng đất đối_với hộ gia_đình , cá_nhân ; - Tính tiền sử_dụng đất tăng thêm đối_với những trường_hợp chậm đưa đất vào sử_dụng , không đưa đất vào sử_dụng ; - Tính phí và lệ_phí trong quản_lý , sử_dụng đất_đai ; - Tính tiền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực đất_đai ; - Tính tiền bồi_thường cho Nhà_nước khi gây thiệt_hại trong quản_lý và sử_dụng đất_đai ; - Tính giá_trị quyền sử_dụng đất để trả cho người tự_nguyện trả lại đất cho Nhà_nước đối_với trường_hợp đất trả lại là đất Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất , công_nhận quyền sử_dụng đất có thu tiền sử_dụng đất , đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời_gian thuê ; - Tính giá khởi_điểm đối_với trường_hợp đấu_giá quyền sử_dụng đất để giao đất , cho thuê đất . - Làm căn_cứ để tính giá thuê đất xây_dựng công_trình ngầm , xây_dựng công_trình trên không | 197,534 | |
Nếu bãi_bỏ khung_giá đất thì bảng giá đất căn_cứ vào yếu_tố nào ? | Hiện_nay việc xây_dựng bảng giá đất phải dựa vào khung_giá đất . ... Theo dự_thảo sửa_đổi Luật Đất_đai thì sẽ bãi_bỏ khung_giá đất , theo đó các quy_định liên_quan về bảng giá đất cũng sẽ được sửa_đổi . Theo đó , việc xây_dựng khung_giá đất sẽ được dựa vào các nguyên_tắc phương_pháp định_giá đất . Và việc này được giao cho từng địa_phương chủ_động thực_hiện mà không còn phụ_thuộc vào khung_giá đất như trước_đây . Xem dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) tại đây | None | 1 | Hiện_nay việc xây_dựng bảng giá đất phải dựa vào khung_giá đất . Theo dự_thảo sửa_đổi Luật Đất_đai thì sẽ bãi_bỏ khung_giá đất , theo đó các quy_định liên_quan về bảng giá đất cũng sẽ được sửa_đổi . Theo đó , việc xây_dựng khung_giá đất sẽ được dựa vào các nguyên_tắc phương_pháp định_giá đất . Và việc này được giao cho từng địa_phương chủ_động thực_hiện mà không còn phụ_thuộc vào khung_giá đất như trước_đây . Xem dự_thảo Luật Đất_đai ( sửa_đổi ) tại đây | 197,535 | |
Doanh_nghiệp được áp_dụng chế_độ ưu_tiên không thông_báo cho cơ_quan hải_quan quyết_định xử_lý vi_phạm về quản_lý thuế của doanh_nghiệp đúng hạn bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Thông_báo cho cơ_quan hải_quan quyết_định xử_lý vi_phạm pháp_luật về thuế , kế_toán của cơ_quan có thẩm_quyền đối_với doanh_nghiệp là trách_nhiệm của : ... Thông_báo cho cơ_quan hải_quan quyết_định xử_lý vi_phạm pháp_luật về thuế, kế_toán của cơ_quan có thẩm_quyền đối_với doanh_nghiệp là trách_nhiệm của doanh_nghiệp được áp_dụng chế_độ ưu_tiên theo quy_định tại khoản 3 Điều 45 Luật Hải_quan 2014. Căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về thời_hạn làm thủ_tục hải_quan, nộp hồ_sơ thuế... 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện đúng thời_hạn quy_định thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Cung_cấp báo_cáo kiểm_toán, báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp được áp_dụng chế_độ ưu_tiên ; b ) Thông_báo cho cơ_quan hải_quan quyết_định xử_lý vi_phạm pháp_luật về quản_lý thuế, kế_toán đối_với doanh_nghiệp được áp_dụng chế_độ ưu_tiên ; c ) Báo_cáo về lượng hàng_hoá nhập_khẩu phục_vụ xây_dựng nhà_xưởng, hàng_hoá gửi kho bên ngoài của doanh_nghiệp chế_xuất ; d ) Báo_cáo về lượng hàng_hoá trung_chuyển đưa vào, đưa ra, còn lưu tại cảng ; đ ) Báo_cáo thống_kê thông_quan hàng bưu_chính đưa vào Việt_Nam để chuyển_tiếp đi quốc_tế.... Theo điểm a khoản 3 Điều 5 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP, được bổ_sung bởi khoản | None | 1 | Thông_báo cho cơ_quan hải_quan quyết_định xử_lý vi_phạm pháp_luật về thuế , kế_toán của cơ_quan có thẩm_quyền đối_với doanh_nghiệp là trách_nhiệm của doanh_nghiệp được áp_dụng chế_độ ưu_tiên theo quy_định tại khoản 3 Điều 45 Luật Hải_quan 2014 . Căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về thời_hạn làm thủ_tục hải_quan , nộp hồ_sơ thuế ... 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện đúng thời_hạn quy_định thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Cung_cấp báo_cáo kiểm_toán , báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp được áp_dụng chế_độ ưu_tiên ; b ) Thông_báo cho cơ_quan hải_quan quyết_định xử_lý vi_phạm pháp_luật về quản_lý thuế , kế_toán đối_với doanh_nghiệp được áp_dụng chế_độ ưu_tiên ; c ) Báo_cáo về lượng hàng_hoá nhập_khẩu phục_vụ xây_dựng nhà_xưởng , hàng_hoá gửi kho bên ngoài của doanh_nghiệp chế_xuất ; d ) Báo_cáo về lượng hàng_hoá trung_chuyển đưa vào , đưa ra , còn lưu tại cảng ; đ ) Báo_cáo thống_kê thông_quan hàng bưu_chính đưa vào Việt_Nam để chuyển_tiếp đi quốc_tế . ... Theo điểm a khoản 3 Điều 5 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP thì mức phạt tiền trên là mức phạt tiền đối_với tổ_chức , mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ mức phạt tiền đối_với tổ_chức , trừ trường_hợp mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 10 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân và mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế quy_định tại các Điều 9 , 14 Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với cả cá_nhân và tổ_chức . Như_vậy , doanh_nghiệp được áp_dụng chế_độ ưu_tiên không thông_báo cho cơ_quan hải_quan quyết_định xử_lý vi_phạm về quản_lý thuế của doanh_nghiệp đúng hạn bị phạt thì bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Xử_phạt doanh_nghiệp được áp_dụng chế_độ ưu_tiên ( Hình từ Internet ) | 197,536 | |
Doanh_nghiệp được áp_dụng chế_độ ưu_tiên không thông_báo cho cơ_quan hải_quan quyết_định xử_lý vi_phạm về quản_lý thuế của doanh_nghiệp đúng hạn bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Thông_báo cho cơ_quan hải_quan quyết_định xử_lý vi_phạm pháp_luật về thuế , kế_toán của cơ_quan có thẩm_quyền đối_với doanh_nghiệp là trách_nhiệm của : ... Báo_cáo thống_kê thông_quan hàng bưu_chính đưa vào Việt_Nam để chuyển_tiếp đi quốc_tế.... Theo điểm a khoản 3 Điều 5 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP, được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP thì mức phạt tiền trên là mức phạt tiền đối_với tổ_chức, mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ mức phạt tiền đối_với tổ_chức, trừ trường_hợp mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 10 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân và mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế quy_định tại các Điều 9, 14 Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với cả cá_nhân và tổ_chức. Như_vậy, doanh_nghiệp được áp_dụng chế_độ ưu_tiên không thông_báo cho cơ_quan hải_quan quyết_định xử_lý vi_phạm về quản_lý thuế của doanh_nghiệp đúng hạn bị phạt thì bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng. Xử_phạt doanh_nghiệp được áp_dụng chế_độ ưu_tiên ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Thông_báo cho cơ_quan hải_quan quyết_định xử_lý vi_phạm pháp_luật về thuế , kế_toán của cơ_quan có thẩm_quyền đối_với doanh_nghiệp là trách_nhiệm của doanh_nghiệp được áp_dụng chế_độ ưu_tiên theo quy_định tại khoản 3 Điều 45 Luật Hải_quan 2014 . Căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về thời_hạn làm thủ_tục hải_quan , nộp hồ_sơ thuế ... 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện đúng thời_hạn quy_định thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Cung_cấp báo_cáo kiểm_toán , báo_cáo tài_chính của doanh_nghiệp được áp_dụng chế_độ ưu_tiên ; b ) Thông_báo cho cơ_quan hải_quan quyết_định xử_lý vi_phạm pháp_luật về quản_lý thuế , kế_toán đối_với doanh_nghiệp được áp_dụng chế_độ ưu_tiên ; c ) Báo_cáo về lượng hàng_hoá nhập_khẩu phục_vụ xây_dựng nhà_xưởng , hàng_hoá gửi kho bên ngoài của doanh_nghiệp chế_xuất ; d ) Báo_cáo về lượng hàng_hoá trung_chuyển đưa vào , đưa ra , còn lưu tại cảng ; đ ) Báo_cáo thống_kê thông_quan hàng bưu_chính đưa vào Việt_Nam để chuyển_tiếp đi quốc_tế . ... Theo điểm a khoản 3 Điều 5 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 3 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP thì mức phạt tiền trên là mức phạt tiền đối_với tổ_chức , mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng ½ mức phạt tiền đối_với tổ_chức , trừ trường_hợp mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 10 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân và mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế quy_định tại các Điều 9 , 14 Nghị_định này là mức phạt tiền được áp_dụng đối_với cả cá_nhân và tổ_chức . Như_vậy , doanh_nghiệp được áp_dụng chế_độ ưu_tiên không thông_báo cho cơ_quan hải_quan quyết_định xử_lý vi_phạm về quản_lý thuế của doanh_nghiệp đúng hạn bị phạt thì bị phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng . Xử_phạt doanh_nghiệp được áp_dụng chế_độ ưu_tiên ( Hình từ Internet ) | 197,537 | |
Thời_điểm chấm_dứt hành_vi không thông_báo cho cơ_quan hải_quan quyết_định xử_lý vi_phạm về quản_lý thuế của doanh_nghiệp đúng hạn là khi nào ? | Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hải_quan ... 5 . Các hành_vi vi_phạm được xác_định là đã kết_thúc và thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm như sau : a ) Đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 7 Nghị_định này , thời_điểm chấm_dứt là thời_điểm thực_hiện thủ_tục hải_quan , nộp hồ_sơ thuế ; b ) Đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 8 Nghị_định này , thời_điểm chấm_dứt là thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan ; thời_điểm nộp bản khai hàng_hoá , danh_sách hành_khách , bản khai hành_lý của hồ_sơ phương_tiện vận_tải xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh ; ... Theo đó , đối_với hành_vi không thông_báo cho cơ_quan hải_quan quyết_định xử_lý vi_phạm về quản_lý thuế của doanh_nghiệp được áp_dụng chế_độ ưu_tiên đúng hạn , thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm trên là thời_điểm thực_hiện thủ_tục hải_quan , nộp hồ_sơ thuế . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 4 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực hải_quan ... 5 . Các hành_vi vi_phạm được xác_định là đã kết_thúc và thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm như sau : a ) Đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 7 Nghị_định này , thời_điểm chấm_dứt là thời_điểm thực_hiện thủ_tục hải_quan , nộp hồ_sơ thuế ; b ) Đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại Điều 8 Nghị_định này , thời_điểm chấm_dứt là thời_điểm đăng_ký tờ khai hải_quan ; thời_điểm nộp bản khai hàng_hoá , danh_sách hành_khách , bản khai hành_lý của hồ_sơ phương_tiện vận_tải xuất_cảnh , nhập_cảnh , quá_cảnh ; ... Theo đó , đối_với hành_vi không thông_báo cho cơ_quan hải_quan quyết_định xử_lý vi_phạm về quản_lý thuế của doanh_nghiệp được áp_dụng chế_độ ưu_tiên đúng hạn , thời_điểm chấm_dứt hành_vi vi_phạm trên là thời_điểm thực_hiện thủ_tục hải_quan , nộp hồ_sơ thuế . | 197,538 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền phạt tiền doanh_nghiệp được áp_dụng chế_độ ưu_tiên vi_phạm thời_hạn thông_báo cho cơ_quan hải_quan quyết_định xử_lý vi_phạm về quản_lý thuế không ? | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 32 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 7. Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền xử_phạt tiền, xử_phạt bổ_sung và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quy_định tại khoản 1 Điều 28 Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 7, 8, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21,22, 23,24 Nghị_định này. Tại khoản 1 Điều 28 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP và điểm d khoản 2 Điều 6 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, i khoản 5 Điều 5 Nghị_định này | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 32 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 7 . Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền xử_phạt tiền , xử_phạt bổ_sung và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quy_định tại khoản 1 Điều 28 Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 7 , 8 , 10 , 11 , 12 , 13 , 15 , 16 , 17 , 18 , 19 , 20 , 21,22 , 23,24 Nghị_định này . Tại khoản 1 Điều 28 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP và điểm d khoản 2 Điều 6 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , i khoản 5 Điều 5 Nghị_định này . ... Như_vậy , theo quy_định trên , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền phạt tiền doanh_nghiệp được áp_dụng chế_độ ưu_tiên không thông_báo cho cơ_quan hải_quan quyết_định xử_lý vi_phạm về quản_lý thuế của doanh_nghiệp đúng hạn trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình . | 197,539 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền phạt tiền doanh_nghiệp được áp_dụng chế_độ ưu_tiên vi_phạm thời_hạn thông_báo cho cơ_quan hải_quan quyết_định xử_lý vi_phạm về quản_lý thuế không ? | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 32 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, i khoản 5 Điều 5 Nghị_định này.... Như_vậy, theo quy_định trên, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền phạt tiền doanh_nghiệp được áp_dụng chế_độ ưu_tiên không thông_báo cho cơ_quan hải_quan quyết_định xử_lý vi_phạm về quản_lý thuế của doanh_nghiệp đúng hạn trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình. Nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả... 7. Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền xử_phạt tiền, xử_phạt bổ_sung và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quy_định tại khoản 1 Điều 28 Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 7, 8, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21,22, 23,24 Nghị_định này. Tại khoản 1 Điều 28 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP và điểm d khoản 2 Điều 6 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xử_phạt | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 32 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 7 . Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền xử_phạt tiền , xử_phạt bổ_sung và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quy_định tại khoản 1 Điều 28 Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 7 , 8 , 10 , 11 , 12 , 13 , 15 , 16 , 17 , 18 , 19 , 20 , 21,22 , 23,24 Nghị_định này . Tại khoản 1 Điều 28 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP và điểm d khoản 2 Điều 6 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , i khoản 5 Điều 5 Nghị_định này . ... Như_vậy , theo quy_định trên , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền phạt tiền doanh_nghiệp được áp_dụng chế_độ ưu_tiên không thông_báo cho cơ_quan hải_quan quyết_định xử_lý vi_phạm về quản_lý thuế của doanh_nghiệp đúng hạn trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình . | 197,540 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền phạt tiền doanh_nghiệp được áp_dụng chế_độ ưu_tiên vi_phạm thời_hạn thông_báo cho cơ_quan hải_quan quyết_định xử_lý vi_phạm về quản_lý thuế không ? | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 32 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... này. Tại khoản 1 Điều 28 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP và điểm d khoản 2 Điều 6 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, i khoản 5 Điều 5 Nghị_định này.... Như_vậy, theo quy_định trên, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền phạt tiền doanh_nghiệp được áp_dụng chế_độ ưu_tiên không thông_báo cho cơ_quan hải_quan quyết_định xử_lý vi_phạm về quản_lý thuế của doanh_nghiệp đúng hạn trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 7 Điều 32 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Nguyên_tắc xác_định và phân_định thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả ... 7 . Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền xử_phạt tiền , xử_phạt bổ_sung và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả theo quy_định tại khoản 1 Điều 28 Nghị_định này trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 7 , 8 , 10 , 11 , 12 , 13 , 15 , 16 , 17 , 18 , 19 , 20 , 21,22 , 23,24 Nghị_định này . Tại khoản 1 Điều 28 Nghị_định 128/2020/NĐ-CP và điểm d khoản 2 Điều 6 Nghị_định 102/2021/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền xử_phạt của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân các cấp 1 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 50.000.000 đồng đối_với cá_nhân và phạt tiền đến 100.000.000 đồng đối_với tổ_chức ; c ) Tịch_thu tang_vật vi_phạm hành_chính ; d ) Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại các điểm a , b , c , d , đ , e , i khoản 5 Điều 5 Nghị_định này . ... Như_vậy , theo quy_định trên , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có quyền phạt tiền doanh_nghiệp được áp_dụng chế_độ ưu_tiên không thông_báo cho cơ_quan hải_quan quyết_định xử_lý vi_phạm về quản_lý thuế của doanh_nghiệp đúng hạn trong phạm_vi quản_lý của địa_phương mình . | 197,541 | |
Phụ_cấp khu_vực là gì ? | Theo khoản 3 Điều 6 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang Các chế_độ phụ_cấp lươn: ... Theo khoản 3 Điều 6 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang Các chế_độ phụ_cấp lương 3 . Phụ_cấp khu_vực : áp_dụng đối_với các đối_tượng làm_việc ở những nơi xa_xôi , hẻo_lánh và khí_hậu xấu . Phụ_cấp gồm 7 mức : 0,1 ; 0,2 ; 0,3 ; 0,4 ; 0,5 ; 0,7 và 1,0 so với mức lương tối_thiểu chung . Đối_với hạ_sĩ_quan và chiến_sĩ nghĩa_vụ thuộc lực_lượng_vũ_trang , phụ_cấp khu_vực được tính so với mức phụ_cấp quân_hàm binh_nhì . | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 6 Nghị_định 204/2004/NĐ-CP về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang Các chế_độ phụ_cấp lương 3 . Phụ_cấp khu_vực : áp_dụng đối_với các đối_tượng làm_việc ở những nơi xa_xôi , hẻo_lánh và khí_hậu xấu . Phụ_cấp gồm 7 mức : 0,1 ; 0,2 ; 0,3 ; 0,4 ; 0,5 ; 0,7 và 1,0 so với mức lương tối_thiểu chung . Đối_với hạ_sĩ_quan và chiến_sĩ nghĩa_vụ thuộc lực_lượng_vũ_trang , phụ_cấp khu_vực được tính so với mức phụ_cấp quân_hàm binh_nhì . | 197,542 | |
Bảng tra_cứu hệ_số phụ_cấp khu_vực của các địa_phương , đơn_vị ? | Theo Phụ_lục ban_hành kèm Thông_tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT về bảng hệ_số phụ_cấp khu_vực của các địa_phương , đơn_vị như sau : ... ... Tải bảng đầy_đủ về : Tại đây . | None | 1 | Theo Phụ_lục ban_hành kèm Thông_tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT về bảng hệ_số phụ_cấp khu_vực của các địa_phương , đơn_vị như sau : ... Tải bảng đầy_đủ về : Tại đây . | 197,543 | |
Đối_tượng nào được hưởng trợ_cấp khu_vực ? | Theo quy_định tại Mục I_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLDTBXH-BTC-UBDT đối_tượng được hưởng trợ_cấp khu_vực bao_gồm : ... 1. Cán_bộ, công_chức ( kể_cả công_chức dự_bị ), viên_chức, những người đang trong thời_gian tập_sự, thử việc và lao_động hợp_đồng đã được xếp lương theo bảng lương do nhà_nước quy_định làm_việc trong các cơ_quan nhà_nước và các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước được cấp có thẩm_quyền quyết_định thành_lập. 2. Cán_bộ chuyên_trách và công_chức ở xã, phường, thị_trấn. 3. Cán_bộ, công_chức, viên_chức thuộc biên_chế nhà_nước và hưởng lương theo bảng lương do Nhà_nước quy_định được cử đến làm_việc tại các hội, các tổ_chức phi Chính_phủ, các dự_án và các cơ_quan, tổ_chức quốc_tế đặt tại Việt_Nam. 4. Người làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu. 5. Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ, công_nhân trong các cơ_quan, đơn_vị thuộc quân_đội nhân_dân và công_an nhân_dân. 6. Những người làm_việc trong các công_ty hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp nhà_nước, quỹ hỗ_trợ phát_triển và bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ( sau đây gọi chung là công_ty nhà_nước ), gồm : a ) Thành_viên chuyên_trách Hội_đồng_quản_trị ; thành_viên Ban kiểm_soát. b ) Tổng_giám_đốc, Giám_đốc, Phó tổng_giám_đốc, Phó giám_đốc, | None | 1 | Theo quy_định tại Mục I_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLDTBXH-BTC-UBDT đối_tượng được hưởng trợ_cấp khu_vực bao_gồm : 1 . Cán_bộ , công_chức ( kể_cả công_chức dự_bị ) , viên_chức , những người đang trong thời_gian tập_sự , thử việc và lao_động hợp_đồng đã được xếp lương theo bảng lương do nhà_nước quy_định làm_việc trong các cơ_quan nhà_nước và các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước được cấp có thẩm_quyền quyết_định thành_lập . 2 . Cán_bộ chuyên_trách và công_chức ở xã , phường , thị_trấn . 3 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc biên_chế nhà_nước và hưởng lương theo bảng lương do Nhà_nước quy_định được cử đến làm_việc tại các hội , các tổ_chức phi Chính_phủ , các dự_án và các cơ_quan , tổ_chức quốc_tế đặt tại Việt_Nam . 4 . Người làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu . 5 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ , công_nhân trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc quân_đội nhân_dân và công_an nhân_dân . 6 . Những người làm_việc trong các công_ty hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp nhà_nước , quỹ hỗ_trợ phát_triển và bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ( sau đây gọi chung là công_ty nhà_nước ) , gồm : a ) Thành_viên chuyên_trách Hội_đồng_quản_trị ; thành_viên Ban kiểm_soát . b ) Tổng_giám_đốc , Giám_đốc , Phó tổng_giám_đốc , Phó giám_đốc , Kế_toán_trưởng ( không kể Tổng_giám_đốc , Giám_đốc , Phó tổng_giám_đốc , Phó giám_đốc , Kế_toán_trưởng làm_việc theo hợp_đồng ) . c ) Công_nhân , nhân_viên trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh ; viên_chức chuyên_môn , nghiệp_vụ và nhân_viên thừa_hành , phục_vụ làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động quy_định tại Nghị_định số 44/2003/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2003 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về hợp_đồng lao_động . 7 . Những người nghỉ hưu , nghỉ_việc vì mất sức_lao_động , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hưởng trợ_cấp hàng tháng thay lương . 8 . Thương_binh ( kể_cả thương_binh loại B , người hưởng chính_sách như thương_binh ) , bệnh_binh hưởng trợ_cấp hàng tháng mà không phải là người hưởng lương , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . Trên đây là bảng tra_cứu hệ_số phụ_cấp khu_vực năm 2023 của các địa_phương , đơn_vị bạn có_thể tải về để tham_khảo . | 197,544 | |
Đối_tượng nào được hưởng trợ_cấp khu_vực ? | Theo quy_định tại Mục I_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLDTBXH-BTC-UBDT đối_tượng được hưởng trợ_cấp khu_vực bao_gồm : ... đây gọi chung là công_ty nhà_nước ), gồm : a ) Thành_viên chuyên_trách Hội_đồng_quản_trị ; thành_viên Ban kiểm_soát. b ) Tổng_giám_đốc, Giám_đốc, Phó tổng_giám_đốc, Phó giám_đốc, Kế_toán_trưởng ( không kể Tổng_giám_đốc, Giám_đốc, Phó tổng_giám_đốc, Phó giám_đốc, Kế_toán_trưởng làm_việc theo hợp_đồng ). c ) Công_nhân, nhân_viên trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh ; viên_chức chuyên_môn, nghiệp_vụ và nhân_viên thừa_hành, phục_vụ làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động quy_định tại Nghị_định số 44/2003/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2003 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về hợp_đồng lao_động. 7. Những người nghỉ hưu, nghỉ_việc vì mất sức_lao_động, tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp hưởng trợ_cấp hàng tháng thay lương. 8. Thương_binh ( kể_cả thương_binh loại B, người hưởng chính_sách như thương_binh ), bệnh_binh hưởng trợ_cấp hàng tháng mà không phải là người hưởng lương, hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội. Trên đây là bảng tra_cứu hệ_số phụ_cấp khu_vực năm 2023 của các địa_phương, đơn_vị bạn có_thể tải về để tham_khảo. | None | 1 | Theo quy_định tại Mục I_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLDTBXH-BTC-UBDT đối_tượng được hưởng trợ_cấp khu_vực bao_gồm : 1 . Cán_bộ , công_chức ( kể_cả công_chức dự_bị ) , viên_chức , những người đang trong thời_gian tập_sự , thử việc và lao_động hợp_đồng đã được xếp lương theo bảng lương do nhà_nước quy_định làm_việc trong các cơ_quan nhà_nước và các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước được cấp có thẩm_quyền quyết_định thành_lập . 2 . Cán_bộ chuyên_trách và công_chức ở xã , phường , thị_trấn . 3 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc biên_chế nhà_nước và hưởng lương theo bảng lương do Nhà_nước quy_định được cử đến làm_việc tại các hội , các tổ_chức phi Chính_phủ , các dự_án và các cơ_quan , tổ_chức quốc_tế đặt tại Việt_Nam . 4 . Người làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu . 5 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ , công_nhân trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc quân_đội nhân_dân và công_an nhân_dân . 6 . Những người làm_việc trong các công_ty hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp nhà_nước , quỹ hỗ_trợ phát_triển và bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ( sau đây gọi chung là công_ty nhà_nước ) , gồm : a ) Thành_viên chuyên_trách Hội_đồng_quản_trị ; thành_viên Ban kiểm_soát . b ) Tổng_giám_đốc , Giám_đốc , Phó tổng_giám_đốc , Phó giám_đốc , Kế_toán_trưởng ( không kể Tổng_giám_đốc , Giám_đốc , Phó tổng_giám_đốc , Phó giám_đốc , Kế_toán_trưởng làm_việc theo hợp_đồng ) . c ) Công_nhân , nhân_viên trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh ; viên_chức chuyên_môn , nghiệp_vụ và nhân_viên thừa_hành , phục_vụ làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động quy_định tại Nghị_định số 44/2003/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2003 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về hợp_đồng lao_động . 7 . Những người nghỉ hưu , nghỉ_việc vì mất sức_lao_động , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hưởng trợ_cấp hàng tháng thay lương . 8 . Thương_binh ( kể_cả thương_binh loại B , người hưởng chính_sách như thương_binh ) , bệnh_binh hưởng trợ_cấp hàng tháng mà không phải là người hưởng lương , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . Trên đây là bảng tra_cứu hệ_số phụ_cấp khu_vực năm 2023 của các địa_phương , đơn_vị bạn có_thể tải về để tham_khảo . | 197,545 | |
Đối_tượng nào được hưởng trợ_cấp khu_vực ? | Theo quy_định tại Mục I_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLDTBXH-BTC-UBDT đối_tượng được hưởng trợ_cấp khu_vực bao_gồm : ... khu_vực năm 2023 của các địa_phương, đơn_vị bạn có_thể tải về để tham_khảo. | None | 1 | Theo quy_định tại Mục I_Thông tư liên_tịch 11/2005/TTLT-BNV-BLDTBXH-BTC-UBDT đối_tượng được hưởng trợ_cấp khu_vực bao_gồm : 1 . Cán_bộ , công_chức ( kể_cả công_chức dự_bị ) , viên_chức , những người đang trong thời_gian tập_sự , thử việc và lao_động hợp_đồng đã được xếp lương theo bảng lương do nhà_nước quy_định làm_việc trong các cơ_quan nhà_nước và các đơn_vị sự_nghiệp của Nhà_nước được cấp có thẩm_quyền quyết_định thành_lập . 2 . Cán_bộ chuyên_trách và công_chức ở xã , phường , thị_trấn . 3 . Cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc biên_chế nhà_nước và hưởng lương theo bảng lương do Nhà_nước quy_định được cử đến làm_việc tại các hội , các tổ_chức phi Chính_phủ , các dự_án và các cơ_quan , tổ_chức quốc_tế đặt tại Việt_Nam . 4 . Người làm công_tác cơ_yếu trong tổ_chức cơ_yếu . 5 . Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ , công_nhân trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc quân_đội nhân_dân và công_an nhân_dân . 6 . Những người làm_việc trong các công_ty hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp nhà_nước , quỹ hỗ_trợ phát_triển và bảo_hiểm tiền gửi Việt_Nam ( sau đây gọi chung là công_ty nhà_nước ) , gồm : a ) Thành_viên chuyên_trách Hội_đồng_quản_trị ; thành_viên Ban kiểm_soát . b ) Tổng_giám_đốc , Giám_đốc , Phó tổng_giám_đốc , Phó giám_đốc , Kế_toán_trưởng ( không kể Tổng_giám_đốc , Giám_đốc , Phó tổng_giám_đốc , Phó giám_đốc , Kế_toán_trưởng làm_việc theo hợp_đồng ) . c ) Công_nhân , nhân_viên trực_tiếp sản_xuất kinh_doanh ; viên_chức chuyên_môn , nghiệp_vụ và nhân_viên thừa_hành , phục_vụ làm_việc theo chế_độ hợp_đồng lao_động quy_định tại Nghị_định số 44/2003/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2003 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số điều của Bộ_luật Lao_động về hợp_đồng lao_động . 7 . Những người nghỉ hưu , nghỉ_việc vì mất sức_lao_động , tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp hưởng trợ_cấp hàng tháng thay lương . 8 . Thương_binh ( kể_cả thương_binh loại B , người hưởng chính_sách như thương_binh ) , bệnh_binh hưởng trợ_cấp hàng tháng mà không phải là người hưởng lương , hưởng chế_độ bảo_hiểm_xã_hội . Trên đây là bảng tra_cứu hệ_số phụ_cấp khu_vực năm 2023 của các địa_phương , đơn_vị bạn có_thể tải về để tham_khảo . | 197,546 | |
Thủ_tướng Chính_phủ có quyền bổ_nhiệm , miễn_nhiệm Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam không ? | Theo Điều 4 Nghị_định 108/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Lãnh_đạo Viện 1. Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam có Chủ_tịch và không quá 04 Phó Chủ_tịch. 2. Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm, miễn_nhiệm và chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam. 3. Các Phó Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm, miễn_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam ; có trách_nhiệm giúp Chủ_tịch Viện chỉ_đạo, giải_quyết một_số lĩnh_vực công_tác và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Viện, trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công. Theo quy_định này, Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam có Chủ_tịch và không quá 04 Phó Chủ_tịch, trong đó : - Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm, miễn_nhiệm và chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam. - Các Phó Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm, miễn_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam ; có trách_nhiệm giúp Chủ_tịch Viện chỉ_đạo, giải_quyết một_số lĩnh_vực công_tác và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Viện, trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công. Như_vậy, Thủ_tướng Chính_phủ có quyền bổ_nhiệm, miễn_nhiệm | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 108/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Lãnh_đạo Viện 1 . Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam có Chủ_tịch và không quá 04 Phó Chủ_tịch . 2 . Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam . 3 . Các Phó Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam ; có trách_nhiệm giúp Chủ_tịch Viện chỉ_đạo , giải_quyết một_số lĩnh_vực công_tác và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Viện , trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . Theo quy_định này , Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam có Chủ_tịch và không quá 04 Phó Chủ_tịch , trong đó : - Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam . - Các Phó Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam ; có trách_nhiệm giúp Chủ_tịch Viện chỉ_đạo , giải_quyết một_số lĩnh_vực công_tác và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Viện , trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . Như_vậy , Thủ_tướng Chính_phủ có quyền bổ_nhiệm , miễn_nhiệm Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam . Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 197,547 | |
Thủ_tướng Chính_phủ có quyền bổ_nhiệm , miễn_nhiệm Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam không ? | Theo Điều 4 Nghị_định 108/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... giúp Chủ_tịch Viện chỉ_đạo, giải_quyết một_số lĩnh_vực công_tác và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Viện, trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công. Như_vậy, Thủ_tướng Chính_phủ có quyền bổ_nhiệm, miễn_nhiệm Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam. Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam ( Hình từ Internet ) Lãnh_đạo Viện 1. Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam có Chủ_tịch và không quá 04 Phó Chủ_tịch. 2. Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm, miễn_nhiệm và chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam. 3. Các Phó Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm, miễn_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam ; có trách_nhiệm giúp Chủ_tịch Viện chỉ_đạo, giải_quyết một_số lĩnh_vực công_tác và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Viện, trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công. Theo quy_định này, Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam có Chủ_tịch và không quá 04 Phó Chủ_tịch, trong đó : - Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm, miễn_nhiệm và chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam. - Các Phó Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 108/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Lãnh_đạo Viện 1 . Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam có Chủ_tịch và không quá 04 Phó Chủ_tịch . 2 . Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam . 3 . Các Phó Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam ; có trách_nhiệm giúp Chủ_tịch Viện chỉ_đạo , giải_quyết một_số lĩnh_vực công_tác và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Viện , trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . Theo quy_định này , Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam có Chủ_tịch và không quá 04 Phó Chủ_tịch , trong đó : - Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam . - Các Phó Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam ; có trách_nhiệm giúp Chủ_tịch Viện chỉ_đạo , giải_quyết một_số lĩnh_vực công_tác và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Viện , trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . Như_vậy , Thủ_tướng Chính_phủ có quyền bổ_nhiệm , miễn_nhiệm Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam . Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 197,548 | |
Thủ_tướng Chính_phủ có quyền bổ_nhiệm , miễn_nhiệm Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam không ? | Theo Điều 4 Nghị_định 108/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... , miễn_nhiệm và chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam. - Các Phó Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm, miễn_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam ; có trách_nhiệm giúp Chủ_tịch Viện chỉ_đạo, giải_quyết một_số lĩnh_vực công_tác và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Viện, trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công. Như_vậy, Thủ_tướng Chính_phủ có quyền bổ_nhiệm, miễn_nhiệm Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam. Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo Điều 4 Nghị_định 108/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Lãnh_đạo Viện 1 . Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam có Chủ_tịch và không quá 04 Phó Chủ_tịch . 2 . Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam . 3 . Các Phó Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam ; có trách_nhiệm giúp Chủ_tịch Viện chỉ_đạo , giải_quyết một_số lĩnh_vực công_tác và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Viện , trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . Theo quy_định này , Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam có Chủ_tịch và không quá 04 Phó Chủ_tịch , trong đó : - Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm và chịu trách_nhiệm trước Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam . - Các Phó Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam do Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm , miễn_nhiệm trên cơ_sở đề_nghị của Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam ; có trách_nhiệm giúp Chủ_tịch Viện chỉ_đạo , giải_quyết một_số lĩnh_vực công_tác và chịu trách_nhiệm trước Chủ_tịch Viện , trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công . Như_vậy , Thủ_tướng Chính_phủ có quyền bổ_nhiệm , miễn_nhiệm Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam . Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 197,549 | |
Có bao_nhiêu đơn_vị chuyên_môn giúp_việc cho Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam ? | Theo Điều 3 Nghị_định 108/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1 . Ban Tổ_chức - Cán_bộ . 2 . Ban Kế_hoạch - Tài_chính . 3 . Ban Quản_lý Khoa_học . 4 . Ban Hợp_tác quốc_tế . 5 . Văn_phòng . ... Các đơn_vị quy_định từ khoản 1 đến khoản 5 Điều này là các đơn_vị chuyên_môn giúp_việc cho Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam . Văn_phòng được tổ_chức 10 phòng . Các đơn_vị quy_định từ khoản 6 đến khoản 34 Điều này là các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập . Các đơn_vị quy_định từ khoản 35 đến khoản 38 Điều này là các đơn_vị sự_nghiệp công_lập khác . Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị trực_thuộc . Theo quy_định trên thì có 05 đơn_vị chuyên_môn giúp_việc cho Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam , gồm : - Ban Tổ_chức - Cán_bộ . - Ban Kế_hoạch - Tài_chính . - Ban Quản_lý Khoa_học . - Ban Hợp_tác quốc_tế . - Văn_phòng . | None | 1 | Theo Điều 3 Nghị_định 108/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Ban Tổ_chức - Cán_bộ . 2 . Ban Kế_hoạch - Tài_chính . 3 . Ban Quản_lý Khoa_học . 4 . Ban Hợp_tác quốc_tế . 5 . Văn_phòng . ... Các đơn_vị quy_định từ khoản 1 đến khoản 5 Điều này là các đơn_vị chuyên_môn giúp_việc cho Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam . Văn_phòng được tổ_chức 10 phòng . Các đơn_vị quy_định từ khoản 6 đến khoản 34 Điều này là các tổ_chức khoa_học và công_nghệ công_lập . Các đơn_vị quy_định từ khoản 35 đến khoản 38 Điều này là các đơn_vị sự_nghiệp công_lập khác . Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam quy_định chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của các đơn_vị trực_thuộc . Theo quy_định trên thì có 05 đơn_vị chuyên_môn giúp_việc cho Chủ_tịch Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam , gồm : - Ban Tổ_chức - Cán_bộ . - Ban Kế_hoạch - Tài_chính . - Ban Quản_lý Khoa_học . - Ban Hợp_tác quốc_tế . - Văn_phòng . | 197,550 | |
Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam có nhiệm_vụ nghiên_cứu những vấn_đề lý_luận và thực_tiễn về khoa_học_xã_hội như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 2 Nghị_định 108/2022/NĐ-CP quy_định Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam có nhiệm_vụ nghiên_cứu những vấn_đề lý_luận và thực_tiễn v: ... Theo khoản 2 Điều 2 Nghị_định 108/2022/NĐ-CP quy_định Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam có nhiệm_vụ nghiên_cứu những vấn_đề lý_luận và thực_tiễn về khoa_học_xã_hội như sau : - Đổi_mới và hoàn_thiện hệ_thống chính_trị ; nâng cao năng_lực lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ; hiệu_lực, hiệu_quả quản_lý_nhà_nước, từng bước hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật Việt_Nam. - Sự phát_triển của nền kinh_tế_thị_trường định_hướng xã_hội_chủ_nghĩa, Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa và nền dân_chủ xã_hội_chủ_nghĩa ở Việt_Nam. - Những vấn_đề cơ_bản về phát_triển toàn_diện con_người Việt_Nam và các giá_trị văn_hoá tốt_đẹp của dân_tộc, tiếp_thu tinh_hoa của văn_hoá, văn_minh nhân_loại. - Những vấn_đề cơ_bản và cấp_bách về dân_tộc, tôn_giáo, lịch_sử, văn_hoá, văn_học, ngôn_ngữ, tâm_lý_học nhằm phát_huy sức_mạnh toàn dân_tộc trong sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc. - Những vấn_đề cơ_bản, toàn_diện, có hệ_thống về lý_thuyết phát_triển của Việt_Nam dưới tác_động của toàn_cầu_hoá và hội_nhập quốc_tế. - Những khía_cạnh khoa_học_xã_hội của nền kinh_tế_tri_thức trong bối_cảnh toàn_cầu_hoá và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu và đánh_giá tác_động đến tiến_trình phát_triển kinh_tế - xã_hội Việt_Nam. - Kinh_nghiệm phát_triển trên thế_giới, dự_báo xu_hướng phát_triển chủ_yếu của khu_vực và thế_giới, đánh_giá những tác_động nhiều mặt của quá_trình | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 2 Nghị_định 108/2022/NĐ-CP quy_định Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam có nhiệm_vụ nghiên_cứu những vấn_đề lý_luận và thực_tiễn về khoa_học_xã_hội như sau : - Đổi_mới và hoàn_thiện hệ_thống chính_trị ; nâng cao năng_lực lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ; hiệu_lực , hiệu_quả quản_lý_nhà_nước , từng bước hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật Việt_Nam . - Sự phát_triển của nền kinh_tế_thị_trường định_hướng xã_hội_chủ_nghĩa , Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa và nền dân_chủ xã_hội_chủ_nghĩa ở Việt_Nam . - Những vấn_đề cơ_bản về phát_triển toàn_diện con_người Việt_Nam và các giá_trị văn_hoá tốt_đẹp của dân_tộc , tiếp_thu tinh_hoa của văn_hoá , văn_minh nhân_loại . - Những vấn_đề cơ_bản và cấp_bách về dân_tộc , tôn_giáo , lịch_sử , văn_hoá , văn_học , ngôn_ngữ , tâm_lý_học nhằm phát_huy sức_mạnh toàn dân_tộc trong sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc . - Những vấn_đề cơ_bản , toàn_diện , có hệ_thống về lý_thuyết phát_triển của Việt_Nam dưới tác_động của toàn_cầu_hoá và hội_nhập quốc_tế . - Những khía_cạnh khoa_học_xã_hội của nền kinh_tế_tri_thức trong bối_cảnh toàn_cầu_hoá và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu và đánh_giá tác_động đến tiến_trình phát_triển kinh_tế - xã_hội Việt_Nam . - Kinh_nghiệm phát_triển trên thế_giới , dự_báo xu_hướng phát_triển chủ_yếu của khu_vực và thế_giới , đánh_giá những tác_động nhiều mặt của quá_trình toàn_cầu_hoá và hội_nhập quốc_tế đến sự phát_triển toàn_cầu , khu_vực và Việt_Nam . | 197,551 | |
Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam có nhiệm_vụ nghiên_cứu những vấn_đề lý_luận và thực_tiễn về khoa_học_xã_hội như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 2 Nghị_định 108/2022/NĐ-CP quy_định Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam có nhiệm_vụ nghiên_cứu những vấn_đề lý_luận và thực_tiễn v: ... đánh_giá tác_động đến tiến_trình phát_triển kinh_tế - xã_hội Việt_Nam. - Kinh_nghiệm phát_triển trên thế_giới, dự_báo xu_hướng phát_triển chủ_yếu của khu_vực và thế_giới, đánh_giá những tác_động nhiều mặt của quá_trình toàn_cầu_hoá và hội_nhập quốc_tế đến sự phát_triển toàn_cầu, khu_vực và Việt_Nam.Theo khoản 2 Điều 2 Nghị_định 108/2022/NĐ-CP quy_định Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam có nhiệm_vụ nghiên_cứu những vấn_đề lý_luận và thực_tiễn về khoa_học_xã_hội như sau : - Đổi_mới và hoàn_thiện hệ_thống chính_trị ; nâng cao năng_lực lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ; hiệu_lực, hiệu_quả quản_lý_nhà_nước, từng bước hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật Việt_Nam. - Sự phát_triển của nền kinh_tế_thị_trường định_hướng xã_hội_chủ_nghĩa, Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa và nền dân_chủ xã_hội_chủ_nghĩa ở Việt_Nam. - Những vấn_đề cơ_bản về phát_triển toàn_diện con_người Việt_Nam và các giá_trị văn_hoá tốt_đẹp của dân_tộc, tiếp_thu tinh_hoa của văn_hoá, văn_minh nhân_loại. - Những vấn_đề cơ_bản và cấp_bách về dân_tộc, tôn_giáo, lịch_sử, văn_hoá, văn_học, ngôn_ngữ, tâm_lý_học nhằm phát_huy sức_mạnh toàn dân_tộc trong sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc. - Những vấn_đề cơ_bản, toàn_diện, có hệ_thống về lý_thuyết phát_triển của Việt_Nam dưới tác_động của toàn_cầu_hoá và hội_nhập quốc_tế. - Những khía_cạnh | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 2 Nghị_định 108/2022/NĐ-CP quy_định Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam có nhiệm_vụ nghiên_cứu những vấn_đề lý_luận và thực_tiễn về khoa_học_xã_hội như sau : - Đổi_mới và hoàn_thiện hệ_thống chính_trị ; nâng cao năng_lực lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ; hiệu_lực , hiệu_quả quản_lý_nhà_nước , từng bước hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật Việt_Nam . - Sự phát_triển của nền kinh_tế_thị_trường định_hướng xã_hội_chủ_nghĩa , Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa và nền dân_chủ xã_hội_chủ_nghĩa ở Việt_Nam . - Những vấn_đề cơ_bản về phát_triển toàn_diện con_người Việt_Nam và các giá_trị văn_hoá tốt_đẹp của dân_tộc , tiếp_thu tinh_hoa của văn_hoá , văn_minh nhân_loại . - Những vấn_đề cơ_bản và cấp_bách về dân_tộc , tôn_giáo , lịch_sử , văn_hoá , văn_học , ngôn_ngữ , tâm_lý_học nhằm phát_huy sức_mạnh toàn dân_tộc trong sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc . - Những vấn_đề cơ_bản , toàn_diện , có hệ_thống về lý_thuyết phát_triển của Việt_Nam dưới tác_động của toàn_cầu_hoá và hội_nhập quốc_tế . - Những khía_cạnh khoa_học_xã_hội của nền kinh_tế_tri_thức trong bối_cảnh toàn_cầu_hoá và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu và đánh_giá tác_động đến tiến_trình phát_triển kinh_tế - xã_hội Việt_Nam . - Kinh_nghiệm phát_triển trên thế_giới , dự_báo xu_hướng phát_triển chủ_yếu của khu_vực và thế_giới , đánh_giá những tác_động nhiều mặt của quá_trình toàn_cầu_hoá và hội_nhập quốc_tế đến sự phát_triển toàn_cầu , khu_vực và Việt_Nam . | 197,552 | |
Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam có nhiệm_vụ nghiên_cứu những vấn_đề lý_luận và thực_tiễn về khoa_học_xã_hội như_thế_nào ? | Theo khoản 2 Điều 2 Nghị_định 108/2022/NĐ-CP quy_định Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam có nhiệm_vụ nghiên_cứu những vấn_đề lý_luận và thực_tiễn v: ... trong sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc. - Những vấn_đề cơ_bản, toàn_diện, có hệ_thống về lý_thuyết phát_triển của Việt_Nam dưới tác_động của toàn_cầu_hoá và hội_nhập quốc_tế. - Những khía_cạnh khoa_học_xã_hội của nền kinh_tế_tri_thức trong bối_cảnh toàn_cầu_hoá và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu và đánh_giá tác_động đến tiến_trình phát_triển kinh_tế - xã_hội Việt_Nam. - Kinh_nghiệm phát_triển trên thế_giới, dự_báo xu_hướng phát_triển chủ_yếu của khu_vực và thế_giới, đánh_giá những tác_động nhiều mặt của quá_trình toàn_cầu_hoá và hội_nhập quốc_tế đến sự phát_triển toàn_cầu, khu_vực và Việt_Nam. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 2 Nghị_định 108/2022/NĐ-CP quy_định Viện_Hàn_lâm Khoa_học_xã_hội Việt_Nam có nhiệm_vụ nghiên_cứu những vấn_đề lý_luận và thực_tiễn về khoa_học_xã_hội như sau : - Đổi_mới và hoàn_thiện hệ_thống chính_trị ; nâng cao năng_lực lãnh_đạo của Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam ; hiệu_lực , hiệu_quả quản_lý_nhà_nước , từng bước hoàn_thiện hệ_thống pháp_luật Việt_Nam . - Sự phát_triển của nền kinh_tế_thị_trường định_hướng xã_hội_chủ_nghĩa , Nhà_nước pháp_quyền xã_hội_chủ_nghĩa và nền dân_chủ xã_hội_chủ_nghĩa ở Việt_Nam . - Những vấn_đề cơ_bản về phát_triển toàn_diện con_người Việt_Nam và các giá_trị văn_hoá tốt_đẹp của dân_tộc , tiếp_thu tinh_hoa của văn_hoá , văn_minh nhân_loại . - Những vấn_đề cơ_bản và cấp_bách về dân_tộc , tôn_giáo , lịch_sử , văn_hoá , văn_học , ngôn_ngữ , tâm_lý_học nhằm phát_huy sức_mạnh toàn dân_tộc trong sự_nghiệp xây_dựng và bảo_vệ Tổ_quốc . - Những vấn_đề cơ_bản , toàn_diện , có hệ_thống về lý_thuyết phát_triển của Việt_Nam dưới tác_động của toàn_cầu_hoá và hội_nhập quốc_tế . - Những khía_cạnh khoa_học_xã_hội của nền kinh_tế_tri_thức trong bối_cảnh toàn_cầu_hoá và ứng_phó với biến_đổi khí_hậu và đánh_giá tác_động đến tiến_trình phát_triển kinh_tế - xã_hội Việt_Nam . - Kinh_nghiệm phát_triển trên thế_giới , dự_báo xu_hướng phát_triển chủ_yếu của khu_vực và thế_giới , đánh_giá những tác_động nhiều mặt của quá_trình toàn_cầu_hoá và hội_nhập quốc_tế đến sự phát_triển toàn_cầu , khu_vực và Việt_Nam . | 197,553 | |
Hồ_sơ thực_hiện thủ_tục xác_định nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia thuộc Chương_trình quốc_gia hỗ_trợ doanh_nghiệp giai_đoạn 2021-2030 gồm những gì ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục c Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2198 / QĐ-BKHCN ngày 10 tháng 11 năm 2022 của Bộ_trư: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục c Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2198 / QĐ-BKHCN ngày 10 tháng 11 năm 2022 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Hồ_sơ thực_hiện thủ_tục xác_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ( KHCN ) cấp quốc_gia thuộc Chương_trình quốc_gia hỗ_trợ doanh_nghiệp giai_đoạn 2021-2030 gồm : 01 Phiếu đề_xuất nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia thuộc Chương_trình quốc_gia hỗ_trợ doanh_nghiệp nâng cao năng_suất và chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá giai_đoạn 2021-2030 ( Mẫu_A 1 - ĐXNV ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2022/TT-BKHCN). Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục c Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2198 / QĐ-BKHCN ngày 10 tháng 11 năm 2022 của Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ . Hồ_sơ thực_hiện thủ_tục xác_định nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ ( KHCN ) cấp quốc_gia thuộc Chương_trình quốc_gia hỗ_trợ doanh_nghiệp giai_đoạn 2021-2030 gồm : 01 Phiếu đề_xuất nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia thuộc Chương_trình quốc_gia hỗ_trợ doanh_nghiệp nâng cao năng_suất và chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá giai_đoạn 2021-2030 ( Mẫu_A 1 - ĐXNV ban_hành kèm theo Thông_tư 15/2022/TT-BKHCN). Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ . ( Hình từ Internet ) | 197,554 | |
Thủ_tục xác_định nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia thế_nào ? | Thủ_tục xác_định nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia được thực_hiện theo quy_định tại tiểu_mục a Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định : ... Thủ_tục xác_định nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia được thực_hiện theo quy_định tại tiểu_mục a Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2198 / QĐ-BKHCN năm 2022. Cụ_thể như sau : - Bước 1 : Hằng năm, trên cơ_sở hướng_dẫn xây_dựng kế_hoạch khoa_học và công_nghệ hoặc thông_báo đề_xuất nhiệm_vụ của Bộ Khoa_học và Công_nghệ, tổ_chức, cá_nhân đề_xuất nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia thuộc Chương_trình về bộ, ngành, địa_phương phù_hợp với ngành, lĩnh_vực, địa_bàn quản_lý hoặc gửi về Bộ KH & amp ; CN ( qua Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng ) để tổng_hợp, xử_lý. - Bước 2 : Các bộ, ngành, địa_phương tổng_hợp đề_xuất nhiệm_vụ thuộc Chương_trình nhận được từ các tổ_chức, cá_nhân ; tổ_chức lựa_chọn đề_xuất nhiệm_vụ đáp_ứng yêu_cầu đặt_hàng gửi về Bộ KH & amp ; CN để tổ_chức xác_định nhiệm_vụ đặt_hàng theo quy_định. - Bước 3 : Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc tiếp_nhận đề_xuất nhiệm_vụ, Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng chủ_trì, phối_hợp với Ban Chủ_nhiệm Chương_trình rà_soát các đề_xuất nhiệm_vụ, báo_cáo Bộ KH & amp ; CN tổ_chức Hội_đồng tư_vấn xác_định nhiệm_vụ đặt_hàng thuộc Chương_trình | None | 1 | Thủ_tục xác_định nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia được thực_hiện theo quy_định tại tiểu_mục a Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2198 / QĐ-BKHCN năm 2022 . Cụ_thể như sau : - Bước 1 : Hằng năm , trên cơ_sở hướng_dẫn xây_dựng kế_hoạch khoa_học và công_nghệ hoặc thông_báo đề_xuất nhiệm_vụ của Bộ Khoa_học và Công_nghệ , tổ_chức , cá_nhân đề_xuất nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia thuộc Chương_trình về bộ , ngành , địa_phương phù_hợp với ngành , lĩnh_vực , địa_bàn quản_lý hoặc gửi về Bộ KH & amp ; CN ( qua Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng ) để tổng_hợp , xử_lý . - Bước 2 : Các bộ , ngành , địa_phương tổng_hợp đề_xuất nhiệm_vụ thuộc Chương_trình nhận được từ các tổ_chức , cá_nhân ; tổ_chức lựa_chọn đề_xuất nhiệm_vụ đáp_ứng yêu_cầu đặt_hàng gửi về Bộ KH & amp ; CN để tổ_chức xác_định nhiệm_vụ đặt_hàng theo quy_định . - Bước 3 : Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc tiếp_nhận đề_xuất nhiệm_vụ , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng chủ_trì , phối_hợp với Ban Chủ_nhiệm Chương_trình rà_soát các đề_xuất nhiệm_vụ , báo_cáo Bộ KH & amp ; CN tổ_chức Hội_đồng tư_vấn xác_định nhiệm_vụ đặt_hàng thuộc Chương_trình . - Bước 4 : + Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ khi có kết_quả làm_việc của Hội_đồng tư_vấn , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng chủ_trì , phối_hợp với Vụ Kế_hoạch - Tài_chính trực_thuộc Bộ KH & amp ; CN thực_hiện rà_soát trình_tự , thủ_tục làm_việc của Hội_đồng , xem_xét ý_kiến tư_vấn của Hội_đồng đối_với nhiệm_vụ KHCN đặt_hàng . + Trong trường_hợp cần_thiết , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng phối_hợp Vụ Kế_hoạch - Tài_chính trực_thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ báo_cáo Bộ_trưởng Bộ KH & amp ; CN tổ_chức lấy ý_kiến tư_vấn của 01 đến 02 chuyên_gia tư_vấn độc_lập trong nước , nước_ngoài hoặc thành_lập Hội_đồng khác để tiếp_tục xác_định nhiệm_vụ KHCN . + Trên cơ_sở kết_quả rà_soát và ý_kiến tư_vấn ( nếu có ) , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng chủ_trì , phối_hợp Vụ Kế_hoạch - Tài_chính trực_thuộc Bộ KH & amp ; CN trình Bộ_trưởng Bộ KH & amp ; CN phê_duyệt nhiệm_vụ KH & amp ; CN đặt_hàng . - Bước 5 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có quyết_định phê_duyệt của Bộ KH & amp ; CN , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng công_bố công_khai danh_mục nhiệm_vụ đặt_hàng trên Cổng_Thông tin điện_tử của Bộ KH & amp ; CN và Cổng_Thông tin điện_tử của Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng để tuyển_chọn hoặc giao trực_tiếp cho tổ_chức , cá_nhân có đủ năng_lực triển_khai thực_hiện . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Quyết_định phê_duyệt danh_mục đặt_hàng nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia thuộc Chương_trình quốc_gia hỗ_trợ doanh_nghiệp nâng cao năng_suất và chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá giai_đoạn 2021-2030 . | 197,555 | |
Thủ_tục xác_định nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia thế_nào ? | Thủ_tục xác_định nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia được thực_hiện theo quy_định tại tiểu_mục a Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định : ... , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng chủ_trì, phối_hợp với Ban Chủ_nhiệm Chương_trình rà_soát các đề_xuất nhiệm_vụ, báo_cáo Bộ KH & amp ; CN tổ_chức Hội_đồng tư_vấn xác_định nhiệm_vụ đặt_hàng thuộc Chương_trình. - Bước 4 : + Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ khi có kết_quả làm_việc của Hội_đồng tư_vấn, Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng chủ_trì, phối_hợp với Vụ Kế_hoạch - Tài_chính trực_thuộc Bộ KH & amp ; CN thực_hiện rà_soát trình_tự, thủ_tục làm_việc của Hội_đồng, xem_xét ý_kiến tư_vấn của Hội_đồng đối_với nhiệm_vụ KHCN đặt_hàng. + Trong trường_hợp cần_thiết, Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng phối_hợp Vụ Kế_hoạch - Tài_chính trực_thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ báo_cáo Bộ_trưởng Bộ KH & amp ; CN tổ_chức lấy ý_kiến tư_vấn của 01 đến 02 chuyên_gia tư_vấn độc_lập trong nước, nước_ngoài hoặc thành_lập Hội_đồng khác để tiếp_tục xác_định nhiệm_vụ KHCN. + Trên cơ_sở kết_quả rà_soát và ý_kiến tư_vấn ( nếu có ), Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng chủ_trì, phối_hợp Vụ Kế_hoạch - Tài_chính trực_thuộc Bộ KH & amp ; CN trình Bộ_trưởng Bộ KH & amp ; CN phê_duyệt nhiệm_vụ KH & amp ; CN đặt_hàng. - Bước 5 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc | None | 1 | Thủ_tục xác_định nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia được thực_hiện theo quy_định tại tiểu_mục a Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2198 / QĐ-BKHCN năm 2022 . Cụ_thể như sau : - Bước 1 : Hằng năm , trên cơ_sở hướng_dẫn xây_dựng kế_hoạch khoa_học và công_nghệ hoặc thông_báo đề_xuất nhiệm_vụ của Bộ Khoa_học và Công_nghệ , tổ_chức , cá_nhân đề_xuất nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia thuộc Chương_trình về bộ , ngành , địa_phương phù_hợp với ngành , lĩnh_vực , địa_bàn quản_lý hoặc gửi về Bộ KH & amp ; CN ( qua Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng ) để tổng_hợp , xử_lý . - Bước 2 : Các bộ , ngành , địa_phương tổng_hợp đề_xuất nhiệm_vụ thuộc Chương_trình nhận được từ các tổ_chức , cá_nhân ; tổ_chức lựa_chọn đề_xuất nhiệm_vụ đáp_ứng yêu_cầu đặt_hàng gửi về Bộ KH & amp ; CN để tổ_chức xác_định nhiệm_vụ đặt_hàng theo quy_định . - Bước 3 : Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc tiếp_nhận đề_xuất nhiệm_vụ , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng chủ_trì , phối_hợp với Ban Chủ_nhiệm Chương_trình rà_soát các đề_xuất nhiệm_vụ , báo_cáo Bộ KH & amp ; CN tổ_chức Hội_đồng tư_vấn xác_định nhiệm_vụ đặt_hàng thuộc Chương_trình . - Bước 4 : + Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ khi có kết_quả làm_việc của Hội_đồng tư_vấn , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng chủ_trì , phối_hợp với Vụ Kế_hoạch - Tài_chính trực_thuộc Bộ KH & amp ; CN thực_hiện rà_soát trình_tự , thủ_tục làm_việc của Hội_đồng , xem_xét ý_kiến tư_vấn của Hội_đồng đối_với nhiệm_vụ KHCN đặt_hàng . + Trong trường_hợp cần_thiết , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng phối_hợp Vụ Kế_hoạch - Tài_chính trực_thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ báo_cáo Bộ_trưởng Bộ KH & amp ; CN tổ_chức lấy ý_kiến tư_vấn của 01 đến 02 chuyên_gia tư_vấn độc_lập trong nước , nước_ngoài hoặc thành_lập Hội_đồng khác để tiếp_tục xác_định nhiệm_vụ KHCN . + Trên cơ_sở kết_quả rà_soát và ý_kiến tư_vấn ( nếu có ) , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng chủ_trì , phối_hợp Vụ Kế_hoạch - Tài_chính trực_thuộc Bộ KH & amp ; CN trình Bộ_trưởng Bộ KH & amp ; CN phê_duyệt nhiệm_vụ KH & amp ; CN đặt_hàng . - Bước 5 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có quyết_định phê_duyệt của Bộ KH & amp ; CN , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng công_bố công_khai danh_mục nhiệm_vụ đặt_hàng trên Cổng_Thông tin điện_tử của Bộ KH & amp ; CN và Cổng_Thông tin điện_tử của Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng để tuyển_chọn hoặc giao trực_tiếp cho tổ_chức , cá_nhân có đủ năng_lực triển_khai thực_hiện . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Quyết_định phê_duyệt danh_mục đặt_hàng nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia thuộc Chương_trình quốc_gia hỗ_trợ doanh_nghiệp nâng cao năng_suất và chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá giai_đoạn 2021-2030 . | 197,556 | |
Thủ_tục xác_định nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia thế_nào ? | Thủ_tục xác_định nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia được thực_hiện theo quy_định tại tiểu_mục a Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định : ... Bộ KH & amp ; CN trình Bộ_trưởng Bộ KH & amp ; CN phê_duyệt nhiệm_vụ KH & amp ; CN đặt_hàng. - Bước 5 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có quyết_định phê_duyệt của Bộ KH & amp ; CN, Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng công_bố công_khai danh_mục nhiệm_vụ đặt_hàng trên Cổng_Thông tin điện_tử của Bộ KH & amp ; CN và Cổng_Thông tin điện_tử của Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng để tuyển_chọn hoặc giao trực_tiếp cho tổ_chức, cá_nhân có đủ năng_lực triển_khai thực_hiện. Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Quyết_định phê_duyệt danh_mục đặt_hàng nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia thuộc Chương_trình quốc_gia hỗ_trợ doanh_nghiệp nâng cao năng_suất và chất_lượng sản_phẩm, hàng_hoá giai_đoạn 2021-2030. | None | 1 | Thủ_tục xác_định nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia được thực_hiện theo quy_định tại tiểu_mục a Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2198 / QĐ-BKHCN năm 2022 . Cụ_thể như sau : - Bước 1 : Hằng năm , trên cơ_sở hướng_dẫn xây_dựng kế_hoạch khoa_học và công_nghệ hoặc thông_báo đề_xuất nhiệm_vụ của Bộ Khoa_học và Công_nghệ , tổ_chức , cá_nhân đề_xuất nhiệm_vụ KHCN cấp quốc_gia thuộc Chương_trình về bộ , ngành , địa_phương phù_hợp với ngành , lĩnh_vực , địa_bàn quản_lý hoặc gửi về Bộ KH & amp ; CN ( qua Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng ) để tổng_hợp , xử_lý . - Bước 2 : Các bộ , ngành , địa_phương tổng_hợp đề_xuất nhiệm_vụ thuộc Chương_trình nhận được từ các tổ_chức , cá_nhân ; tổ_chức lựa_chọn đề_xuất nhiệm_vụ đáp_ứng yêu_cầu đặt_hàng gửi về Bộ KH & amp ; CN để tổ_chức xác_định nhiệm_vụ đặt_hàng theo quy_định . - Bước 3 : Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc tiếp_nhận đề_xuất nhiệm_vụ , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng chủ_trì , phối_hợp với Ban Chủ_nhiệm Chương_trình rà_soát các đề_xuất nhiệm_vụ , báo_cáo Bộ KH & amp ; CN tổ_chức Hội_đồng tư_vấn xác_định nhiệm_vụ đặt_hàng thuộc Chương_trình . - Bước 4 : + Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ khi có kết_quả làm_việc của Hội_đồng tư_vấn , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng chủ_trì , phối_hợp với Vụ Kế_hoạch - Tài_chính trực_thuộc Bộ KH & amp ; CN thực_hiện rà_soát trình_tự , thủ_tục làm_việc của Hội_đồng , xem_xét ý_kiến tư_vấn của Hội_đồng đối_với nhiệm_vụ KHCN đặt_hàng . + Trong trường_hợp cần_thiết , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng phối_hợp Vụ Kế_hoạch - Tài_chính trực_thuộc Bộ Khoa_học và Công_nghệ báo_cáo Bộ_trưởng Bộ KH & amp ; CN tổ_chức lấy ý_kiến tư_vấn của 01 đến 02 chuyên_gia tư_vấn độc_lập trong nước , nước_ngoài hoặc thành_lập Hội_đồng khác để tiếp_tục xác_định nhiệm_vụ KHCN . + Trên cơ_sở kết_quả rà_soát và ý_kiến tư_vấn ( nếu có ) , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng chủ_trì , phối_hợp Vụ Kế_hoạch - Tài_chính trực_thuộc Bộ KH & amp ; CN trình Bộ_trưởng Bộ KH & amp ; CN phê_duyệt nhiệm_vụ KH & amp ; CN đặt_hàng . - Bước 5 : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày có quyết_định phê_duyệt của Bộ KH & amp ; CN , Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng công_bố công_khai danh_mục nhiệm_vụ đặt_hàng trên Cổng_Thông tin điện_tử của Bộ KH & amp ; CN và Cổng_Thông tin điện_tử của Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng để tuyển_chọn hoặc giao trực_tiếp cho tổ_chức , cá_nhân có đủ năng_lực triển_khai thực_hiện . Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Quyết_định phê_duyệt danh_mục đặt_hàng nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ cấp quốc_gia thuộc Chương_trình quốc_gia hỗ_trợ doanh_nghiệp nâng cao năng_suất và chất_lượng sản_phẩm , hàng_hoá giai_đoạn 2021-2030 . | 197,557 | |
Thời_hạn giải_quyết thủ_tục xác_định nhiệm_vụ KH & CN cấp quốc_gia là bao_lâu ? | Căn_cứ theo nội_dung tại tiểu_mục d Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2198 / QĐ-BKHCN năm 2022 , thời_hạn giải_quyết thủ_t: ... Căn_cứ theo nội_dung tại tiểu_mục d Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2198 / QĐ-BKHCN năm 2022 , thời_hạn giải_quyết thủ_tục xác_định nhiệm_vụ KH & amp ; CN cấp quốc_gia được xác_định như sau : - Tổng_hợp , rà_soát đề_xuất nhiệm_vụ , trình Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ xem_xét , tổ_chức hội_đồng tư_vấn xác_định nhiệm_vụ thuộc Chương_trình : Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc tiếp_nhận đề_xuất nhiệm_vụ ; - Xây_dựng danh_mục nhiệm_vụ đặt_hàng và trình Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ xem_xét , phê_duyệt : Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày hội_đồng thông_qua Biên_bản họp hội_đồng ; - Công_bố danh_mục nhiệm_vụ đặt_hàng trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Khoa_học và Công_nghệ và Cổng_Thông tin điện_tử của Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày danh_mục nhiệm_vụ được phê_duyệt . Xem chi_tiết tại Quyết_định 2198 / QĐ-BKHCN năm 2022 . | None | 1 | Căn_cứ theo nội_dung tại tiểu_mục d Mục 1 Phần II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 2198 / QĐ-BKHCN năm 2022 , thời_hạn giải_quyết thủ_tục xác_định nhiệm_vụ KH & amp ; CN cấp quốc_gia được xác_định như sau : - Tổng_hợp , rà_soát đề_xuất nhiệm_vụ , trình Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ xem_xét , tổ_chức hội_đồng tư_vấn xác_định nhiệm_vụ thuộc Chương_trình : Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày kết_thúc tiếp_nhận đề_xuất nhiệm_vụ ; - Xây_dựng danh_mục nhiệm_vụ đặt_hàng và trình Bộ_trưởng Bộ Khoa_học và Công_nghệ xem_xét , phê_duyệt : Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày hội_đồng thông_qua Biên_bản họp hội_đồng ; - Công_bố danh_mục nhiệm_vụ đặt_hàng trên Cổng thông_tin điện_tử của Bộ Khoa_học và Công_nghệ và Cổng_Thông tin điện_tử của Tổng_cục Tiêu_chuẩn Đo_lường Chất_lượng : Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày danh_mục nhiệm_vụ được phê_duyệt . Xem chi_tiết tại Quyết_định 2198 / QĐ-BKHCN năm 2022 . | 197,558 | |
Kiểm_sát_viên kiểm_sát quyết_định tái_thẩm vụ án hình_sự của Toà_án nhân_dân cấp cao phát_hiện tình_tiết mới thì xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm a khoản 2 Điều 63 Quy_chế Công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát xét_xử vụ án hình_sự ( sau đây là gọi chung là Quy_chế ) ban_hà: ... Căn_cứ theo điểm a khoản 2 Điều 63 Quy_chế Công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát xét_xử vụ án hình_sự ( sau đây là gọi chung là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Quyết_định 505 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Kiểm_sát quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ... 2 . Trường_hợp phát_hiện vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng hoặc phát_hiện tình_tiết mới thì xử_lý như sau : a ) Đối_với quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Toà_án nhân_dân cấp cao thì báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao xem_xét kháng_nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; b ) Đối_với quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao thì báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao xem_xét kiến_nghị theo thủ_tục quy_định tại Chương_XXVII_Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . ... Như_vậy , Kiểm_sát_viên kiểm_sát quyết_định tái_thẩm vụ án hình_sự của Toà_án nhân_dân cấp cao mà phát_hiện có tiết mới thì báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao xem_xét kháng_nghị theo thủ_tục tái_thẩm . Quyết_định tái_thẩm vụ án hình_sự ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo điểm a khoản 2 Điều 63 Quy_chế Công_tác thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát xét_xử vụ án hình_sự ( sau đây là gọi chung là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Quyết_định 505 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Kiểm_sát quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ... 2 . Trường_hợp phát_hiện vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng hoặc phát_hiện tình_tiết mới thì xử_lý như sau : a ) Đối_với quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Toà_án nhân_dân cấp cao thì báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao xem_xét kháng_nghị theo thủ_tục giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ; b ) Đối_với quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm của Hội_đồng Thẩm_phán Toà_án nhân_dân tối_cao thì báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao xem_xét kiến_nghị theo thủ_tục quy_định tại Chương_XXVII_Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . ... Như_vậy , Kiểm_sát_viên kiểm_sát quyết_định tái_thẩm vụ án hình_sự của Toà_án nhân_dân cấp cao mà phát_hiện có tiết mới thì báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao xem_xét kháng_nghị theo thủ_tục tái_thẩm . Quyết_định tái_thẩm vụ án hình_sự ( Hình từ Internet ) | 197,559 | |
Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao gửi quyết_định tái_thẩm vụ án hình_sự của Toà_án nhân_dân cấp cao cho Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 63 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 505 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : ... Kiểm_sát quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ... 3 . Nếu phát_hiện vi_phạm pháp_luật nhưng không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này thì báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát xem_xét kiến_nghị yêu_cầu Toà_án khắc_phục vi_phạm . 4 . Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao phải sao gửi quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm cho Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ( qua Vụ Thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát xét_xử hình_sự ) . Như_vậy , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao gửi quyết_định tái_thẩm vụ án hình_sự của Toà_án nhân_dân cấp cao cho Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao được thực_hiện qua Vụ Thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát xét_xử hình_sự . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 63 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 505 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Kiểm_sát quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm ... 3 . Nếu phát_hiện vi_phạm pháp_luật nhưng không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này thì báo_cáo Viện trưởng Viện_kiểm_sát xem_xét kiến_nghị yêu_cầu Toà_án khắc_phục vi_phạm . 4 . Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao phải sao gửi quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm cho Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao ( qua Vụ Thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát xét_xử hình_sự ) . Như_vậy , Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp cao gửi quyết_định tái_thẩm vụ án hình_sự của Toà_án nhân_dân cấp cao cho Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao được thực_hiện qua Vụ Thực_hành quyền công_tố và kiểm_sát xét_xử hình_sự . | 197,560 | |
Nội_dung quyết_định tái_thẩm vụ án hình_sự của Toà_án nhân_dân cấp cao sẽ gồm những gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 63 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 505 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : ... Kiểm_sát quyết_định giám_đốc_thẩm, tái_thẩm 1. Kiểm_sát_viên phải kiểm_sát chặt_chẽ việc ra quyết_định, nội_dung, thời_hạn gửi quyết_định giám_đốc_thẩm, tái_thẩm theo Điều 394 và Điều 395 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự.... Như_vậy nội_dung của quyết_định tái_thẩm của Toà_án nhân_dân cấp cao sẽ tương_tự như nội_dung của quyết_định giám_đốc_thẩm được quy_định tại Điều 394 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 như sau : Quyết_định giám_đốc_thẩm 1. Hội_đồng giám_đốc_thẩm ra quyết_định giám_đốc_thẩm nhân_danh nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. 2. Quyết_định giám_đốc_thẩm có các nội_dung : a ) Ngày, tháng, năm và địa_điểm mở phiên_toà ; b ) Họ tên các thành_viên Hội_đồng giám_đốc_thẩm ; c ) Họ tên Kiểm_sát_viên thực_hành quyền công_tố, kiểm_sát xét_xử phiên_toà ; d ) Tên vụ án mà Hội_đồng đưa ra xét_xử giám_đốc_thẩm ; đ ) Tên, tuổi, địa_chỉ của người bị kết_án và những người khác có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan theo quyết_định giám_đốc_thẩm ; e ) Tóm_tắt nội_dung vụ án, phần quyết_định của bản_án, quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật bị kháng_nghị ; g ) Quyết_định kháng_nghị, căn_cứ kháng_nghị ; h ) Nhận_định của Hội_đồng giám_đốc_thẩm, trong đó phải phân_tích những căn_cứ để chấp_nhận hoặc không | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 63 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 505 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Kiểm_sát quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm 1 . Kiểm_sát_viên phải kiểm_sát chặt_chẽ việc ra quyết_định , nội_dung , thời_hạn gửi quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm theo Điều 394 và Điều 395 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . ... Như_vậy nội_dung của quyết_định tái_thẩm của Toà_án nhân_dân cấp cao sẽ tương_tự như nội_dung của quyết_định giám_đốc_thẩm được quy_định tại Điều 394 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 như sau : Quyết_định giám_đốc_thẩm 1 . Hội_đồng giám_đốc_thẩm ra quyết_định giám_đốc_thẩm nhân_danh nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 2 . Quyết_định giám_đốc_thẩm có các nội_dung : a ) Ngày , tháng , năm và địa_điểm mở phiên_toà ; b ) Họ tên các thành_viên Hội_đồng giám_đốc_thẩm ; c ) Họ tên Kiểm_sát_viên thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát xét_xử phiên_toà ; d ) Tên vụ án mà Hội_đồng đưa ra xét_xử giám_đốc_thẩm ; đ ) Tên , tuổi , địa_chỉ của người bị kết_án và những người khác có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan theo quyết_định giám_đốc_thẩm ; e ) Tóm_tắt nội_dung vụ án , phần quyết_định của bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật bị kháng_nghị ; g ) Quyết_định kháng_nghị , căn_cứ kháng_nghị ; h ) Nhận_định của Hội_đồng giám_đốc_thẩm , trong đó phải phân_tích những căn_cứ để chấp_nhận hoặc không chấp_nhận kháng_nghị ; i ) Điểm , khoản , điều của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự , Bộ_luật hình_sự mà Hội_đồng giám_đốc_thẩm căn_cứ để ra quyết_định ; k ) Quyết_định của Hội_đồng giám_đốc_thẩm . Vậy , nội_dung quyết_định tái_thẩm vụ án hình_sự của Toà_án nhân_dân cấp cao sẽ gồm : - Ngày , tháng , năm và địa_điểm mở phiên_toà ; - Họ tên các thành_viên Hội_đồng tái_thẩm ; - Họ tên Kiểm_sát_viên thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát xét_xử phiên_toà ; - Tên vụ án mà Hội_đồng đưa ra xét_xử tái_thẩm ; - Tên , tuổi , địa_chỉ của người bị kết_án và những người khác có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan theo quyết_định tái_thẩm ; - Tóm_tắt nội_dung vụ án , phần quyết_định của bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật bị kháng_nghị ; - Quyết_định kháng_nghị , căn_cứ kháng_nghị ; - Nhận_định của Hội_đồng tái_thẩm , trong đó phải phân_tích những căn_cứ để chấp_nhận hoặc không chấp_nhận kháng_nghị ; - Điểm , khoản , điều của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự , Bộ_luật hình_sự mà Hội_đồng tái_thẩm căn_cứ để ra quyết_định ; - Quyết_định của Hội_đồng tái_thẩm . | 197,561 | |
Nội_dung quyết_định tái_thẩm vụ án hình_sự của Toà_án nhân_dân cấp cao sẽ gồm những gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 63 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 505 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : ... đã có hiệu_lực pháp_luật bị kháng_nghị ; g ) Quyết_định kháng_nghị, căn_cứ kháng_nghị ; h ) Nhận_định của Hội_đồng giám_đốc_thẩm, trong đó phải phân_tích những căn_cứ để chấp_nhận hoặc không chấp_nhận kháng_nghị ; i ) Điểm, khoản, điều của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự, Bộ_luật hình_sự mà Hội_đồng giám_đốc_thẩm căn_cứ để ra quyết_định ; k ) Quyết_định của Hội_đồng giám_đốc_thẩm. Vậy, nội_dung quyết_định tái_thẩm vụ án hình_sự của Toà_án nhân_dân cấp cao sẽ gồm : - Ngày, tháng, năm và địa_điểm mở phiên_toà ; - Họ tên các thành_viên Hội_đồng tái_thẩm ; - Họ tên Kiểm_sát_viên thực_hành quyền công_tố, kiểm_sát xét_xử phiên_toà ; - Tên vụ án mà Hội_đồng đưa ra xét_xử tái_thẩm ; - Tên, tuổi, địa_chỉ của người bị kết_án và những người khác có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan theo quyết_định tái_thẩm ; - Tóm_tắt nội_dung vụ án, phần quyết_định của bản_án, quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật bị kháng_nghị ; - Quyết_định kháng_nghị, căn_cứ kháng_nghị ; - Nhận_định của Hội_đồng tái_thẩm, trong đó phải phân_tích những căn_cứ để chấp_nhận hoặc không chấp_nhận kháng_nghị ; - Điểm, khoản, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 63 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 505 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Kiểm_sát quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm 1 . Kiểm_sát_viên phải kiểm_sát chặt_chẽ việc ra quyết_định , nội_dung , thời_hạn gửi quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm theo Điều 394 và Điều 395 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . ... Như_vậy nội_dung của quyết_định tái_thẩm của Toà_án nhân_dân cấp cao sẽ tương_tự như nội_dung của quyết_định giám_đốc_thẩm được quy_định tại Điều 394 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 như sau : Quyết_định giám_đốc_thẩm 1 . Hội_đồng giám_đốc_thẩm ra quyết_định giám_đốc_thẩm nhân_danh nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 2 . Quyết_định giám_đốc_thẩm có các nội_dung : a ) Ngày , tháng , năm và địa_điểm mở phiên_toà ; b ) Họ tên các thành_viên Hội_đồng giám_đốc_thẩm ; c ) Họ tên Kiểm_sát_viên thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát xét_xử phiên_toà ; d ) Tên vụ án mà Hội_đồng đưa ra xét_xử giám_đốc_thẩm ; đ ) Tên , tuổi , địa_chỉ của người bị kết_án và những người khác có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan theo quyết_định giám_đốc_thẩm ; e ) Tóm_tắt nội_dung vụ án , phần quyết_định của bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật bị kháng_nghị ; g ) Quyết_định kháng_nghị , căn_cứ kháng_nghị ; h ) Nhận_định của Hội_đồng giám_đốc_thẩm , trong đó phải phân_tích những căn_cứ để chấp_nhận hoặc không chấp_nhận kháng_nghị ; i ) Điểm , khoản , điều của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự , Bộ_luật hình_sự mà Hội_đồng giám_đốc_thẩm căn_cứ để ra quyết_định ; k ) Quyết_định của Hội_đồng giám_đốc_thẩm . Vậy , nội_dung quyết_định tái_thẩm vụ án hình_sự của Toà_án nhân_dân cấp cao sẽ gồm : - Ngày , tháng , năm và địa_điểm mở phiên_toà ; - Họ tên các thành_viên Hội_đồng tái_thẩm ; - Họ tên Kiểm_sát_viên thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát xét_xử phiên_toà ; - Tên vụ án mà Hội_đồng đưa ra xét_xử tái_thẩm ; - Tên , tuổi , địa_chỉ của người bị kết_án và những người khác có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan theo quyết_định tái_thẩm ; - Tóm_tắt nội_dung vụ án , phần quyết_định của bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật bị kháng_nghị ; - Quyết_định kháng_nghị , căn_cứ kháng_nghị ; - Nhận_định của Hội_đồng tái_thẩm , trong đó phải phân_tích những căn_cứ để chấp_nhận hoặc không chấp_nhận kháng_nghị ; - Điểm , khoản , điều của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự , Bộ_luật hình_sự mà Hội_đồng tái_thẩm căn_cứ để ra quyết_định ; - Quyết_định của Hội_đồng tái_thẩm . | 197,562 | |
Nội_dung quyết_định tái_thẩm vụ án hình_sự của Toà_án nhân_dân cấp cao sẽ gồm những gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 63 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 505 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : ... - Quyết_định kháng_nghị, căn_cứ kháng_nghị ; - Nhận_định của Hội_đồng tái_thẩm, trong đó phải phân_tích những căn_cứ để chấp_nhận hoặc không chấp_nhận kháng_nghị ; - Điểm, khoản, điều của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự, Bộ_luật hình_sự mà Hội_đồng tái_thẩm căn_cứ để ra quyết_định ; - Quyết_định của Hội_đồng tái_thẩm. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 63 Quy_chế ban_hành kèm theo Quyết_định 505 / QĐ-VKSTC năm 2017 quy_định như sau : Kiểm_sát quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm 1 . Kiểm_sát_viên phải kiểm_sát chặt_chẽ việc ra quyết_định , nội_dung , thời_hạn gửi quyết_định giám_đốc_thẩm , tái_thẩm theo Điều 394 và Điều 395 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự . ... Như_vậy nội_dung của quyết_định tái_thẩm của Toà_án nhân_dân cấp cao sẽ tương_tự như nội_dung của quyết_định giám_đốc_thẩm được quy_định tại Điều 394 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 như sau : Quyết_định giám_đốc_thẩm 1 . Hội_đồng giám_đốc_thẩm ra quyết_định giám_đốc_thẩm nhân_danh nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 2 . Quyết_định giám_đốc_thẩm có các nội_dung : a ) Ngày , tháng , năm và địa_điểm mở phiên_toà ; b ) Họ tên các thành_viên Hội_đồng giám_đốc_thẩm ; c ) Họ tên Kiểm_sát_viên thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát xét_xử phiên_toà ; d ) Tên vụ án mà Hội_đồng đưa ra xét_xử giám_đốc_thẩm ; đ ) Tên , tuổi , địa_chỉ của người bị kết_án và những người khác có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan theo quyết_định giám_đốc_thẩm ; e ) Tóm_tắt nội_dung vụ án , phần quyết_định của bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật bị kháng_nghị ; g ) Quyết_định kháng_nghị , căn_cứ kháng_nghị ; h ) Nhận_định của Hội_đồng giám_đốc_thẩm , trong đó phải phân_tích những căn_cứ để chấp_nhận hoặc không chấp_nhận kháng_nghị ; i ) Điểm , khoản , điều của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự , Bộ_luật hình_sự mà Hội_đồng giám_đốc_thẩm căn_cứ để ra quyết_định ; k ) Quyết_định của Hội_đồng giám_đốc_thẩm . Vậy , nội_dung quyết_định tái_thẩm vụ án hình_sự của Toà_án nhân_dân cấp cao sẽ gồm : - Ngày , tháng , năm và địa_điểm mở phiên_toà ; - Họ tên các thành_viên Hội_đồng tái_thẩm ; - Họ tên Kiểm_sát_viên thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát xét_xử phiên_toà ; - Tên vụ án mà Hội_đồng đưa ra xét_xử tái_thẩm ; - Tên , tuổi , địa_chỉ của người bị kết_án và những người khác có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan theo quyết_định tái_thẩm ; - Tóm_tắt nội_dung vụ án , phần quyết_định của bản_án , quyết_định đã có hiệu_lực pháp_luật bị kháng_nghị ; - Quyết_định kháng_nghị , căn_cứ kháng_nghị ; - Nhận_định của Hội_đồng tái_thẩm , trong đó phải phân_tích những căn_cứ để chấp_nhận hoặc không chấp_nhận kháng_nghị ; - Điểm , khoản , điều của Bộ luật_tố_tụng_hình_sự , Bộ_luật hình_sự mà Hội_đồng tái_thẩm căn_cứ để ra quyết_định ; - Quyết_định của Hội_đồng tái_thẩm . | 197,563 | |
Tai_nạn lao_động được quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 3 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì tai_nạn lao_động được quy_định như sau : ... “ Tai_nạn lao_động là tai_nạn gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động , xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động . ” | None | 1 | Theo Điều 3 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì tai_nạn lao_động được quy_định như sau : “ Tai_nạn lao_động là tai_nạn gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động , xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động . ” | 197,564 | |
Người lao_động có quyền gì khi bị tai_nạn lao_động ? | Theo khoản 1 Điều 6 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có quyền sau đây : ... “ a ) Được bảo_đảm các điều_kiện làm_việc công_bằng, an_toàn, vệ_sinh lao_động ; yêu_cầu người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm điều_kiện làm_việc an_toàn, vệ_sinh lao_động trong quá_trình lao_động, tại nơi làm_việc ; b ) Được cung_cấp thông_tin đầy_đủ về các yếu_tố nguy_hiểm, yếu_tố có hại tại nơi làm_việc và những biện_pháp phòng, chống ; được đào_tạo, huấn_luyện về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; c ) Được thực_hiện chế_độ bảo_hộ_lao_động, chăm_sóc sức_khoẻ, khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp ; được người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; được hưởng đầy_đủ chế_độ đối_với người bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; được trả phí khám giám_định thương_tật, bệnh_tật do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; được chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động và được trả phí khám giám_định trong trường_hợp kết_quả khám giám_định đủ điều_kiện để điều_chỉnh tăng mức hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Yêu_cầu người sử_dụng lao_động bố_trí công_việc phù_hợp sau khi điều_trị ổn_định do bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; đ ) Từ_chối làm công_việc hoặc rời bỏ nơi làm_việc mà vẫn được trả đủ tiền_lương và không bị coi là vi_phạm kỷ_luật lao_động khi thấy | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 6 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có quyền sau đây : “ a ) Được bảo_đảm các điều_kiện làm_việc công_bằng , an_toàn , vệ_sinh lao_động ; yêu_cầu người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm điều_kiện làm_việc an_toàn , vệ_sinh lao_động trong quá_trình lao_động , tại nơi làm_việc ; b ) Được cung_cấp thông_tin đầy_đủ về các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại tại nơi làm_việc và những biện_pháp phòng , chống ; được đào_tạo , huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; c ) Được thực_hiện chế_độ bảo_hộ_lao_động , chăm_sóc sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp ; được người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; được hưởng đầy_đủ chế_độ đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; được trả phí khám giám_định thương_tật , bệnh_tật do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; được chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động và được trả phí khám giám_định trong trường_hợp kết_quả khám giám_định đủ điều_kiện để điều_chỉnh tăng mức hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Yêu_cầu người sử_dụng lao_động bố_trí công_việc phù_hợp sau khi điều_trị ổn_định do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; đ ) Từ_chối làm công_việc hoặc rời bỏ nơi làm_việc mà vẫn được trả đủ tiền_lương và không bị coi là vi_phạm kỷ_luật lao_động khi thấy rõ có nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động đe_doạ nghiêm_trọng tính_mạng hoặc sức_khoẻ của mình nhưng phải báo ngay cho người_quản_lý trực_tiếp để có phương_án xử_lý ; chỉ tiếp_tục làm_việc khi người_quản_lý trực_tiếp và người phụ_trách công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động đã khắc_phục các nguy_cơ để bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động ; e ) Khiếu_nại , tố_cáo hoặc khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . ” Tai_nạn lao_động Theo khoản 3 Điều 6 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì người lao_động không làm_việc theo hợp_đồng lao_động có quyền sau đây : “ a ) Được làm_việc trong điều_kiện an_toàn , vệ_sinh lao_động ; được Nhà_nước , xã_hội và gia_đình tạo điều_kiện để làm_việc trong môi_trường an_toàn , vệ_sinh lao_động ; b ) Tiếp_nhận thông_tin , tuyên_truyền , giáo_dục về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; được huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động khi làm các công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; c ) Tham_gia và hưởng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện do Chính_phủ quy_định . Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội , khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ , Chính_phủ quy_định chi_tiết về việc hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện ; d ) Khiếu_nại , tố_cáo hoặc khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . ” Như_vậy , người làm_việc theo hợp_đồng lao_động được quyền yêu_cầu người sử_dụng lao_động bố_trí công_việc phù_hợp sau khi điều_trị ổn_định do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; người lao_động không làm_việc theo hợp_đồng lao_động thì có quyền tham_gia và hưởng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện do Chính_phủ quy_định . | 197,565 | |
Người lao_động có quyền gì khi bị tai_nạn lao_động ? | Theo khoản 1 Điều 6 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có quyền sau đây : ... bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; đ ) Từ_chối làm công_việc hoặc rời bỏ nơi làm_việc mà vẫn được trả đủ tiền_lương và không bị coi là vi_phạm kỷ_luật lao_động khi thấy rõ có nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động đe_doạ nghiêm_trọng tính_mạng hoặc sức_khoẻ của mình nhưng phải báo ngay cho người_quản_lý trực_tiếp để có phương_án xử_lý ; chỉ tiếp_tục làm_việc khi người_quản_lý trực_tiếp và người phụ_trách công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động đã khắc_phục các nguy_cơ để bảo_đảm an_toàn, vệ_sinh lao_động ; e ) Khiếu_nại, tố_cáo hoặc khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật. ” Tai_nạn lao_động Theo khoản 3 Điều 6 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì người lao_động không làm_việc theo hợp_đồng lao_động có quyền sau đây : “ a ) Được làm_việc trong điều_kiện an_toàn, vệ_sinh lao_động ; được Nhà_nước, xã_hội và gia_đình tạo điều_kiện để làm_việc trong môi_trường an_toàn, vệ_sinh lao_động ; b ) Tiếp_nhận thông_tin, tuyên_truyền, giáo_dục về công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động ; được huấn_luyện an_toàn, vệ_sinh lao_động khi làm các công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; c ) Tham_gia và hưởng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện do Chính_phủ quy_định. Căn_cứ | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 6 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có quyền sau đây : “ a ) Được bảo_đảm các điều_kiện làm_việc công_bằng , an_toàn , vệ_sinh lao_động ; yêu_cầu người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm điều_kiện làm_việc an_toàn , vệ_sinh lao_động trong quá_trình lao_động , tại nơi làm_việc ; b ) Được cung_cấp thông_tin đầy_đủ về các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại tại nơi làm_việc và những biện_pháp phòng , chống ; được đào_tạo , huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; c ) Được thực_hiện chế_độ bảo_hộ_lao_động , chăm_sóc sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp ; được người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; được hưởng đầy_đủ chế_độ đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; được trả phí khám giám_định thương_tật , bệnh_tật do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; được chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động và được trả phí khám giám_định trong trường_hợp kết_quả khám giám_định đủ điều_kiện để điều_chỉnh tăng mức hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Yêu_cầu người sử_dụng lao_động bố_trí công_việc phù_hợp sau khi điều_trị ổn_định do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; đ ) Từ_chối làm công_việc hoặc rời bỏ nơi làm_việc mà vẫn được trả đủ tiền_lương và không bị coi là vi_phạm kỷ_luật lao_động khi thấy rõ có nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động đe_doạ nghiêm_trọng tính_mạng hoặc sức_khoẻ của mình nhưng phải báo ngay cho người_quản_lý trực_tiếp để có phương_án xử_lý ; chỉ tiếp_tục làm_việc khi người_quản_lý trực_tiếp và người phụ_trách công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động đã khắc_phục các nguy_cơ để bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động ; e ) Khiếu_nại , tố_cáo hoặc khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . ” Tai_nạn lao_động Theo khoản 3 Điều 6 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì người lao_động không làm_việc theo hợp_đồng lao_động có quyền sau đây : “ a ) Được làm_việc trong điều_kiện an_toàn , vệ_sinh lao_động ; được Nhà_nước , xã_hội và gia_đình tạo điều_kiện để làm_việc trong môi_trường an_toàn , vệ_sinh lao_động ; b ) Tiếp_nhận thông_tin , tuyên_truyền , giáo_dục về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; được huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động khi làm các công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; c ) Tham_gia và hưởng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện do Chính_phủ quy_định . Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội , khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ , Chính_phủ quy_định chi_tiết về việc hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện ; d ) Khiếu_nại , tố_cáo hoặc khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . ” Như_vậy , người làm_việc theo hợp_đồng lao_động được quyền yêu_cầu người sử_dụng lao_động bố_trí công_việc phù_hợp sau khi điều_trị ổn_định do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; người lao_động không làm_việc theo hợp_đồng lao_động thì có quyền tham_gia và hưởng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện do Chính_phủ quy_định . | 197,566 | |
Người lao_động có quyền gì khi bị tai_nạn lao_động ? | Theo khoản 1 Điều 6 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có quyền sau đây : ... , vệ_sinh lao_động khi làm các công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; c ) Tham_gia và hưởng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện do Chính_phủ quy_định. Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội, khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ, Chính_phủ quy_định chi_tiết về việc hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện ; d ) Khiếu_nại, tố_cáo hoặc khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật. ” Như_vậy, người làm_việc theo hợp_đồng lao_động được quyền yêu_cầu người sử_dụng lao_động bố_trí công_việc phù_hợp sau khi điều_trị ổn_định do bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; người lao_động không làm_việc theo hợp_đồng lao_động thì có quyền tham_gia và hưởng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện do Chính_phủ quy_định. | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 6 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có quyền sau đây : “ a ) Được bảo_đảm các điều_kiện làm_việc công_bằng , an_toàn , vệ_sinh lao_động ; yêu_cầu người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm điều_kiện làm_việc an_toàn , vệ_sinh lao_động trong quá_trình lao_động , tại nơi làm_việc ; b ) Được cung_cấp thông_tin đầy_đủ về các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại tại nơi làm_việc và những biện_pháp phòng , chống ; được đào_tạo , huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; c ) Được thực_hiện chế_độ bảo_hộ_lao_động , chăm_sóc sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp ; được người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; được hưởng đầy_đủ chế_độ đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; được trả phí khám giám_định thương_tật , bệnh_tật do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; được chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động và được trả phí khám giám_định trong trường_hợp kết_quả khám giám_định đủ điều_kiện để điều_chỉnh tăng mức hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Yêu_cầu người sử_dụng lao_động bố_trí công_việc phù_hợp sau khi điều_trị ổn_định do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; đ ) Từ_chối làm công_việc hoặc rời bỏ nơi làm_việc mà vẫn được trả đủ tiền_lương và không bị coi là vi_phạm kỷ_luật lao_động khi thấy rõ có nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động đe_doạ nghiêm_trọng tính_mạng hoặc sức_khoẻ của mình nhưng phải báo ngay cho người_quản_lý trực_tiếp để có phương_án xử_lý ; chỉ tiếp_tục làm_việc khi người_quản_lý trực_tiếp và người phụ_trách công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động đã khắc_phục các nguy_cơ để bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động ; e ) Khiếu_nại , tố_cáo hoặc khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . ” Tai_nạn lao_động Theo khoản 3 Điều 6 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì người lao_động không làm_việc theo hợp_đồng lao_động có quyền sau đây : “ a ) Được làm_việc trong điều_kiện an_toàn , vệ_sinh lao_động ; được Nhà_nước , xã_hội và gia_đình tạo điều_kiện để làm_việc trong môi_trường an_toàn , vệ_sinh lao_động ; b ) Tiếp_nhận thông_tin , tuyên_truyền , giáo_dục về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; được huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động khi làm các công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; c ) Tham_gia và hưởng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện do Chính_phủ quy_định . Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội , khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ , Chính_phủ quy_định chi_tiết về việc hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện ; d ) Khiếu_nại , tố_cáo hoặc khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . ” Như_vậy , người làm_việc theo hợp_đồng lao_động được quyền yêu_cầu người sử_dụng lao_động bố_trí công_việc phù_hợp sau khi điều_trị ổn_định do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; người lao_động không làm_việc theo hợp_đồng lao_động thì có quyền tham_gia và hưởng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện do Chính_phủ quy_định . | 197,567 | |
Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm tạo điều_kiện để người lao_động bị tai_nạn lao_động đảm_bảo công_việc được giao không ? | Theo Điều 38 Luật An_toàn vệ_sinh thực_phẩm 2015 thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghi: ... Theo Điều 38 Luật An_toàn vệ_sinh thực_phẩm 2015 thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp như sau : “ 1. Kịp_thời sơ_cứu, cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu, cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2. Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu, cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3. Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị, phục_hồi chức_năng lao_động ; 4. Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người | None | 1 | Theo Điều 38 Luật An_toàn vệ_sinh thực_phẩm 2015 thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : “ 1 . Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3 . Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 5 . Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; 6 . Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , được điều_trị , điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; 7 . Thực_hiện bồi_thường , trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; 8 . Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; 9 . Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; 10 . Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường , trợ_cấp , tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 11 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . ” Như_vậy , người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc . | 197,568 | |
Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm tạo điều_kiện để người lao_động bị tai_nạn lao_động đảm_bảo công_việc được giao không ? | Theo Điều 38 Luật An_toàn vệ_sinh thực_phẩm 2015 thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghi: ... nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị, phục_hồi chức_năng lao_động ; 4. Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; 5. Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; 6. Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động, được điều_trị, điều_dưỡng, phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; 7. Thực_hiện bồi_thường, trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày, kể từ ngày có | None | 1 | Theo Điều 38 Luật An_toàn vệ_sinh thực_phẩm 2015 thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : “ 1 . Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3 . Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 5 . Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; 6 . Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , được điều_trị , điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; 7 . Thực_hiện bồi_thường , trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; 8 . Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; 9 . Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; 10 . Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường , trợ_cấp , tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 11 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . ” Như_vậy , người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc . | 197,569 | |
Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm tạo điều_kiện để người lao_động bị tai_nạn lao_động đảm_bảo công_việc được giao không ? | Theo Điều 38 Luật An_toàn vệ_sinh thực_phẩm 2015 thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghi: ... , điều_dưỡng, phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; 7. Thực_hiện bồi_thường, trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày, kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; 8. Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị, phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; 9. Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; 10. Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường, trợ_cấp, tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động. 11. Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3, 4 và 5 Điều này. | None | 1 | Theo Điều 38 Luật An_toàn vệ_sinh thực_phẩm 2015 thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : “ 1 . Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3 . Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 5 . Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; 6 . Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , được điều_trị , điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; 7 . Thực_hiện bồi_thường , trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; 8 . Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; 9 . Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; 10 . Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường , trợ_cấp , tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 11 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . ” Như_vậy , người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc . | 197,570 | |
Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm tạo điều_kiện để người lao_động bị tai_nạn lao_động đảm_bảo công_việc được giao không ? | Theo Điều 38 Luật An_toàn vệ_sinh thực_phẩm 2015 thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghi: ... khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động. 11. Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3, 4 và 5 Điều này. ” Như_vậy, người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị, phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc. | None | 1 | Theo Điều 38 Luật An_toàn vệ_sinh thực_phẩm 2015 thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : “ 1 . Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3 . Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 5 . Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; 6 . Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , được điều_trị , điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; 7 . Thực_hiện bồi_thường , trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; 8 . Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; 9 . Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; 10 . Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường , trợ_cấp , tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 11 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . ” Như_vậy , người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc . | 197,571 | |
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , tôi bị tai_nạn lao_động suy_giảm 31% khả_năng lao_động và đang hưởng trợ_cấp hằng tháng . Vậy trong công_việc hằng ngày , tôi có được tạo điều_kiện để đảm_bảo công_việc được giao không ? | Theo Điều 3 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì tai_nạn lao_động được quy_định như sau : ... “ Tai_nạn lao_động là tai_nạn gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận, chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động, xảy ra trong quá_trình lao_động, gắn liền với việc thực_hiện công_việc, nhiệm_vụ lao_động. ” Theo khoản 1 Điều 6 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có quyền sau đây : “ a ) Được bảo_đảm các điều_kiện làm_việc công_bằng, an_toàn, vệ_sinh lao_động ; yêu_cầu người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm điều_kiện làm_việc an_toàn, vệ_sinh lao_động trong quá_trình lao_động, tại nơi làm_việc ; b ) Được cung_cấp thông_tin đầy_đủ về các yếu_tố nguy_hiểm, yếu_tố có hại tại nơi làm_việc và những biện_pháp phòng, chống ; được đào_tạo, huấn_luyện về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; c ) Được thực_hiện chế_độ bảo_hộ_lao_động, chăm_sóc sức_khoẻ, khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp ; được người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; được hưởng đầy_đủ chế_độ đối_với người bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; được trả phí khám giám_định thương_tật, bệnh_tật do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; được chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động và được trả phí khám giám_định trong trường_hợp kết_quả | None | 1 | Theo Điều 3 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì tai_nạn lao_động được quy_định như sau : “ Tai_nạn lao_động là tai_nạn gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động , xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động . ” Theo khoản 1 Điều 6 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có quyền sau đây : “ a ) Được bảo_đảm các điều_kiện làm_việc công_bằng , an_toàn , vệ_sinh lao_động ; yêu_cầu người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm điều_kiện làm_việc an_toàn , vệ_sinh lao_động trong quá_trình lao_động , tại nơi làm_việc ; b ) Được cung_cấp thông_tin đầy_đủ về các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại tại nơi làm_việc và những biện_pháp phòng , chống ; được đào_tạo , huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; c ) Được thực_hiện chế_độ bảo_hộ_lao_động , chăm_sóc sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp ; được người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; được hưởng đầy_đủ chế_độ đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; được trả phí khám giám_định thương_tật , bệnh_tật do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; được chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động và được trả phí khám giám_định trong trường_hợp kết_quả khám giám_định đủ điều_kiện để điều_chỉnh tăng mức hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Yêu_cầu người sử_dụng lao_động bố_trí công_việc phù_hợp sau khi điều_trị ổn_định do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; đ ) Từ_chối làm công_việc hoặc rời bỏ nơi làm_việc mà vẫn được trả đủ tiền_lương và không bị coi là vi_phạm kỷ_luật lao_động khi thấy rõ có nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động đe_doạ nghiêm_trọng tính_mạng hoặc sức_khoẻ của mình nhưng phải báo ngay cho người_quản_lý trực_tiếp để có phương_án xử_lý ; chỉ tiếp_tục làm_việc khi người_quản_lý trực_tiếp và người phụ_trách công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động đã khắc_phục các nguy_cơ để bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động ; e ) Khiếu_nại , tố_cáo hoặc khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . ” Tai_nạn lao_động Theo khoản 3 Điều 6 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì người lao_động không làm_việc theo hợp_đồng lao_động có quyền sau đây : “ a ) Được làm_việc trong điều_kiện an_toàn , vệ_sinh lao_động ; được Nhà_nước , xã_hội và gia_đình tạo điều_kiện để làm_việc trong môi_trường an_toàn , vệ_sinh lao_động ; b ) Tiếp_nhận thông_tin , tuyên_truyền , giáo_dục về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; được huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động khi làm các công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; c ) Tham_gia và hưởng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện do Chính_phủ quy_định . Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội , khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ , Chính_phủ quy_định chi_tiết về việc hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện ; d ) Khiếu_nại , tố_cáo hoặc khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . ” Như_vậy , người làm_việc theo hợp_đồng lao_động được quyền yêu_cầu người sử_dụng lao_động bố_trí công_việc phù_hợp sau khi điều_trị ổn_định do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; người lao_động không làm_việc theo hợp_đồng lao_động thì có quyền tham_gia và hưởng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện do Chính_phủ quy_định . Theo Điều 38 Luật An_toàn vệ_sinh thực_phẩm 2015 thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : “ 1 . Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3 . Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 5 . Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; 6 . Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , được điều_trị , điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; 7 . Thực_hiện bồi_thường , trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; 8 . Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; 9 . Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; 10 . Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường , trợ_cấp , tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 11 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . ” Như_vậy , người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc . | 197,572 | |
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , tôi bị tai_nạn lao_động suy_giảm 31% khả_năng lao_động và đang hưởng trợ_cấp hằng tháng . Vậy trong công_việc hằng ngày , tôi có được tạo điều_kiện để đảm_bảo công_việc được giao không ? | Theo Điều 3 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì tai_nạn lao_động được quy_định như sau : ... được trả phí khám giám_định thương_tật, bệnh_tật do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; được chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động và được trả phí khám giám_định trong trường_hợp kết_quả khám giám_định đủ điều_kiện để điều_chỉnh tăng mức hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Yêu_cầu người sử_dụng lao_động bố_trí công_việc phù_hợp sau khi điều_trị ổn_định do bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; đ ) Từ_chối làm công_việc hoặc rời bỏ nơi làm_việc mà vẫn được trả đủ tiền_lương và không bị coi là vi_phạm kỷ_luật lao_động khi thấy rõ có nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động đe_doạ nghiêm_trọng tính_mạng hoặc sức_khoẻ của mình nhưng phải báo ngay cho người_quản_lý trực_tiếp để có phương_án xử_lý ; chỉ tiếp_tục làm_việc khi người_quản_lý trực_tiếp và người phụ_trách công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động đã khắc_phục các nguy_cơ để bảo_đảm an_toàn, vệ_sinh lao_động ; e ) Khiếu_nại, tố_cáo hoặc khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật. ” Tai_nạn lao_động Theo khoản 3 Điều 6 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì người lao_động không làm_việc theo hợp_đồng lao_động có quyền sau đây : “ a ) Được làm_việc trong điều_kiện an_toàn, vệ_sinh lao_động ; được Nhà_nước, xã_hội và gia_đình | None | 1 | Theo Điều 3 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì tai_nạn lao_động được quy_định như sau : “ Tai_nạn lao_động là tai_nạn gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động , xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động . ” Theo khoản 1 Điều 6 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có quyền sau đây : “ a ) Được bảo_đảm các điều_kiện làm_việc công_bằng , an_toàn , vệ_sinh lao_động ; yêu_cầu người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm điều_kiện làm_việc an_toàn , vệ_sinh lao_động trong quá_trình lao_động , tại nơi làm_việc ; b ) Được cung_cấp thông_tin đầy_đủ về các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại tại nơi làm_việc và những biện_pháp phòng , chống ; được đào_tạo , huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; c ) Được thực_hiện chế_độ bảo_hộ_lao_động , chăm_sóc sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp ; được người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; được hưởng đầy_đủ chế_độ đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; được trả phí khám giám_định thương_tật , bệnh_tật do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; được chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động và được trả phí khám giám_định trong trường_hợp kết_quả khám giám_định đủ điều_kiện để điều_chỉnh tăng mức hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Yêu_cầu người sử_dụng lao_động bố_trí công_việc phù_hợp sau khi điều_trị ổn_định do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; đ ) Từ_chối làm công_việc hoặc rời bỏ nơi làm_việc mà vẫn được trả đủ tiền_lương và không bị coi là vi_phạm kỷ_luật lao_động khi thấy rõ có nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động đe_doạ nghiêm_trọng tính_mạng hoặc sức_khoẻ của mình nhưng phải báo ngay cho người_quản_lý trực_tiếp để có phương_án xử_lý ; chỉ tiếp_tục làm_việc khi người_quản_lý trực_tiếp và người phụ_trách công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động đã khắc_phục các nguy_cơ để bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động ; e ) Khiếu_nại , tố_cáo hoặc khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . ” Tai_nạn lao_động Theo khoản 3 Điều 6 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì người lao_động không làm_việc theo hợp_đồng lao_động có quyền sau đây : “ a ) Được làm_việc trong điều_kiện an_toàn , vệ_sinh lao_động ; được Nhà_nước , xã_hội và gia_đình tạo điều_kiện để làm_việc trong môi_trường an_toàn , vệ_sinh lao_động ; b ) Tiếp_nhận thông_tin , tuyên_truyền , giáo_dục về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; được huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động khi làm các công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; c ) Tham_gia và hưởng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện do Chính_phủ quy_định . Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội , khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ , Chính_phủ quy_định chi_tiết về việc hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện ; d ) Khiếu_nại , tố_cáo hoặc khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . ” Như_vậy , người làm_việc theo hợp_đồng lao_động được quyền yêu_cầu người sử_dụng lao_động bố_trí công_việc phù_hợp sau khi điều_trị ổn_định do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; người lao_động không làm_việc theo hợp_đồng lao_động thì có quyền tham_gia và hưởng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện do Chính_phủ quy_định . Theo Điều 38 Luật An_toàn vệ_sinh thực_phẩm 2015 thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : “ 1 . Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3 . Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 5 . Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; 6 . Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , được điều_trị , điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; 7 . Thực_hiện bồi_thường , trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; 8 . Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; 9 . Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; 10 . Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường , trợ_cấp , tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 11 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . ” Như_vậy , người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc . | 197,573 | |
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , tôi bị tai_nạn lao_động suy_giảm 31% khả_năng lao_động và đang hưởng trợ_cấp hằng tháng . Vậy trong công_việc hằng ngày , tôi có được tạo điều_kiện để đảm_bảo công_việc được giao không ? | Theo Điều 3 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì tai_nạn lao_động được quy_định như sau : ... 2015 thì người lao_động không làm_việc theo hợp_đồng lao_động có quyền sau đây : “ a ) Được làm_việc trong điều_kiện an_toàn, vệ_sinh lao_động ; được Nhà_nước, xã_hội và gia_đình tạo điều_kiện để làm_việc trong môi_trường an_toàn, vệ_sinh lao_động ; b ) Tiếp_nhận thông_tin, tuyên_truyền, giáo_dục về công_tác an_toàn, vệ_sinh lao_động ; được huấn_luyện an_toàn, vệ_sinh lao_động khi làm các công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn, vệ_sinh lao_động ; c ) Tham_gia và hưởng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện do Chính_phủ quy_định. Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội, khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ, Chính_phủ quy_định chi_tiết về việc hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện ; d ) Khiếu_nại, tố_cáo hoặc khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật. ” Như_vậy, người làm_việc theo hợp_đồng lao_động được quyền yêu_cầu người sử_dụng lao_động bố_trí công_việc phù_hợp sau khi điều_trị ổn_định do bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; người lao_động không làm_việc theo hợp_đồng lao_động thì có quyền tham_gia và hưởng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện do Chính_phủ quy_định. Theo Điều 38 Luật An_toàn vệ_sinh thực_phẩm 2015 thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với | None | 1 | Theo Điều 3 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì tai_nạn lao_động được quy_định như sau : “ Tai_nạn lao_động là tai_nạn gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động , xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động . ” Theo khoản 1 Điều 6 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có quyền sau đây : “ a ) Được bảo_đảm các điều_kiện làm_việc công_bằng , an_toàn , vệ_sinh lao_động ; yêu_cầu người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm điều_kiện làm_việc an_toàn , vệ_sinh lao_động trong quá_trình lao_động , tại nơi làm_việc ; b ) Được cung_cấp thông_tin đầy_đủ về các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại tại nơi làm_việc và những biện_pháp phòng , chống ; được đào_tạo , huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; c ) Được thực_hiện chế_độ bảo_hộ_lao_động , chăm_sóc sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp ; được người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; được hưởng đầy_đủ chế_độ đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; được trả phí khám giám_định thương_tật , bệnh_tật do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; được chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động và được trả phí khám giám_định trong trường_hợp kết_quả khám giám_định đủ điều_kiện để điều_chỉnh tăng mức hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Yêu_cầu người sử_dụng lao_động bố_trí công_việc phù_hợp sau khi điều_trị ổn_định do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; đ ) Từ_chối làm công_việc hoặc rời bỏ nơi làm_việc mà vẫn được trả đủ tiền_lương và không bị coi là vi_phạm kỷ_luật lao_động khi thấy rõ có nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động đe_doạ nghiêm_trọng tính_mạng hoặc sức_khoẻ của mình nhưng phải báo ngay cho người_quản_lý trực_tiếp để có phương_án xử_lý ; chỉ tiếp_tục làm_việc khi người_quản_lý trực_tiếp và người phụ_trách công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động đã khắc_phục các nguy_cơ để bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động ; e ) Khiếu_nại , tố_cáo hoặc khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . ” Tai_nạn lao_động Theo khoản 3 Điều 6 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì người lao_động không làm_việc theo hợp_đồng lao_động có quyền sau đây : “ a ) Được làm_việc trong điều_kiện an_toàn , vệ_sinh lao_động ; được Nhà_nước , xã_hội và gia_đình tạo điều_kiện để làm_việc trong môi_trường an_toàn , vệ_sinh lao_động ; b ) Tiếp_nhận thông_tin , tuyên_truyền , giáo_dục về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; được huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động khi làm các công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; c ) Tham_gia và hưởng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện do Chính_phủ quy_định . Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội , khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ , Chính_phủ quy_định chi_tiết về việc hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện ; d ) Khiếu_nại , tố_cáo hoặc khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . ” Như_vậy , người làm_việc theo hợp_đồng lao_động được quyền yêu_cầu người sử_dụng lao_động bố_trí công_việc phù_hợp sau khi điều_trị ổn_định do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; người lao_động không làm_việc theo hợp_đồng lao_động thì có quyền tham_gia và hưởng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện do Chính_phủ quy_định . Theo Điều 38 Luật An_toàn vệ_sinh thực_phẩm 2015 thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : “ 1 . Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3 . Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 5 . Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; 6 . Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , được điều_trị , điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; 7 . Thực_hiện bồi_thường , trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; 8 . Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; 9 . Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; 10 . Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường , trợ_cấp , tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 11 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . ” Như_vậy , người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc . | 197,574 | |
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , tôi bị tai_nạn lao_động suy_giảm 31% khả_năng lao_động và đang hưởng trợ_cấp hằng tháng . Vậy trong công_việc hằng ngày , tôi có được tạo điều_kiện để đảm_bảo công_việc được giao không ? | Theo Điều 3 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì tai_nạn lao_động được quy_định như sau : ... lao_động thì có quyền tham_gia và hưởng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện do Chính_phủ quy_định. Theo Điều 38 Luật An_toàn vệ_sinh thực_phẩm 2015 thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp như sau : “ 1. Kịp_thời sơ_cứu, cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu, cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2. Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu, cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3. Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị, phục_hồi chức_năng lao_động ; 4. Bồi_thường cho người lao_động | None | 1 | Theo Điều 3 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì tai_nạn lao_động được quy_định như sau : “ Tai_nạn lao_động là tai_nạn gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động , xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động . ” Theo khoản 1 Điều 6 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có quyền sau đây : “ a ) Được bảo_đảm các điều_kiện làm_việc công_bằng , an_toàn , vệ_sinh lao_động ; yêu_cầu người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm điều_kiện làm_việc an_toàn , vệ_sinh lao_động trong quá_trình lao_động , tại nơi làm_việc ; b ) Được cung_cấp thông_tin đầy_đủ về các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại tại nơi làm_việc và những biện_pháp phòng , chống ; được đào_tạo , huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; c ) Được thực_hiện chế_độ bảo_hộ_lao_động , chăm_sóc sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp ; được người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; được hưởng đầy_đủ chế_độ đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; được trả phí khám giám_định thương_tật , bệnh_tật do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; được chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động và được trả phí khám giám_định trong trường_hợp kết_quả khám giám_định đủ điều_kiện để điều_chỉnh tăng mức hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Yêu_cầu người sử_dụng lao_động bố_trí công_việc phù_hợp sau khi điều_trị ổn_định do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; đ ) Từ_chối làm công_việc hoặc rời bỏ nơi làm_việc mà vẫn được trả đủ tiền_lương và không bị coi là vi_phạm kỷ_luật lao_động khi thấy rõ có nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động đe_doạ nghiêm_trọng tính_mạng hoặc sức_khoẻ của mình nhưng phải báo ngay cho người_quản_lý trực_tiếp để có phương_án xử_lý ; chỉ tiếp_tục làm_việc khi người_quản_lý trực_tiếp và người phụ_trách công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động đã khắc_phục các nguy_cơ để bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động ; e ) Khiếu_nại , tố_cáo hoặc khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . ” Tai_nạn lao_động Theo khoản 3 Điều 6 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì người lao_động không làm_việc theo hợp_đồng lao_động có quyền sau đây : “ a ) Được làm_việc trong điều_kiện an_toàn , vệ_sinh lao_động ; được Nhà_nước , xã_hội và gia_đình tạo điều_kiện để làm_việc trong môi_trường an_toàn , vệ_sinh lao_động ; b ) Tiếp_nhận thông_tin , tuyên_truyền , giáo_dục về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; được huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động khi làm các công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; c ) Tham_gia và hưởng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện do Chính_phủ quy_định . Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội , khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ , Chính_phủ quy_định chi_tiết về việc hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện ; d ) Khiếu_nại , tố_cáo hoặc khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . ” Như_vậy , người làm_việc theo hợp_đồng lao_động được quyền yêu_cầu người sử_dụng lao_động bố_trí công_việc phù_hợp sau khi điều_trị ổn_định do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; người lao_động không làm_việc theo hợp_đồng lao_động thì có quyền tham_gia và hưởng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện do Chính_phủ quy_định . Theo Điều 38 Luật An_toàn vệ_sinh thực_phẩm 2015 thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : “ 1 . Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3 . Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 5 . Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; 6 . Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , được điều_trị , điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; 7 . Thực_hiện bồi_thường , trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; 8 . Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; 9 . Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; 10 . Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường , trợ_cấp , tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 11 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . ” Như_vậy , người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc . | 197,575 | |
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , tôi bị tai_nạn lao_động suy_giảm 31% khả_năng lao_động và đang hưởng trợ_cấp hằng tháng . Vậy trong công_việc hằng ngày , tôi có được tạo điều_kiện để đảm_bảo công_việc được giao không ? | Theo Điều 3 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì tai_nạn lao_động được quy_định như sau : ... tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3. Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị, phục_hồi chức_năng lao_động ; 4. Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp ; 5. Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; 6. Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động, được điều_trị, điều_dưỡng, phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; 7. Thực_hiện bồi_thường, | None | 1 | Theo Điều 3 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì tai_nạn lao_động được quy_định như sau : “ Tai_nạn lao_động là tai_nạn gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động , xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động . ” Theo khoản 1 Điều 6 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có quyền sau đây : “ a ) Được bảo_đảm các điều_kiện làm_việc công_bằng , an_toàn , vệ_sinh lao_động ; yêu_cầu người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm điều_kiện làm_việc an_toàn , vệ_sinh lao_động trong quá_trình lao_động , tại nơi làm_việc ; b ) Được cung_cấp thông_tin đầy_đủ về các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại tại nơi làm_việc và những biện_pháp phòng , chống ; được đào_tạo , huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; c ) Được thực_hiện chế_độ bảo_hộ_lao_động , chăm_sóc sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp ; được người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; được hưởng đầy_đủ chế_độ đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; được trả phí khám giám_định thương_tật , bệnh_tật do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; được chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động và được trả phí khám giám_định trong trường_hợp kết_quả khám giám_định đủ điều_kiện để điều_chỉnh tăng mức hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Yêu_cầu người sử_dụng lao_động bố_trí công_việc phù_hợp sau khi điều_trị ổn_định do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; đ ) Từ_chối làm công_việc hoặc rời bỏ nơi làm_việc mà vẫn được trả đủ tiền_lương và không bị coi là vi_phạm kỷ_luật lao_động khi thấy rõ có nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động đe_doạ nghiêm_trọng tính_mạng hoặc sức_khoẻ của mình nhưng phải báo ngay cho người_quản_lý trực_tiếp để có phương_án xử_lý ; chỉ tiếp_tục làm_việc khi người_quản_lý trực_tiếp và người phụ_trách công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động đã khắc_phục các nguy_cơ để bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động ; e ) Khiếu_nại , tố_cáo hoặc khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . ” Tai_nạn lao_động Theo khoản 3 Điều 6 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì người lao_động không làm_việc theo hợp_đồng lao_động có quyền sau đây : “ a ) Được làm_việc trong điều_kiện an_toàn , vệ_sinh lao_động ; được Nhà_nước , xã_hội và gia_đình tạo điều_kiện để làm_việc trong môi_trường an_toàn , vệ_sinh lao_động ; b ) Tiếp_nhận thông_tin , tuyên_truyền , giáo_dục về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; được huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động khi làm các công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; c ) Tham_gia và hưởng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện do Chính_phủ quy_định . Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội , khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ , Chính_phủ quy_định chi_tiết về việc hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện ; d ) Khiếu_nại , tố_cáo hoặc khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . ” Như_vậy , người làm_việc theo hợp_đồng lao_động được quyền yêu_cầu người sử_dụng lao_động bố_trí công_việc phù_hợp sau khi điều_trị ổn_định do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; người lao_động không làm_việc theo hợp_đồng lao_động thì có quyền tham_gia và hưởng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện do Chính_phủ quy_định . Theo Điều 38 Luật An_toàn vệ_sinh thực_phẩm 2015 thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : “ 1 . Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3 . Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 5 . Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; 6 . Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , được điều_trị , điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; 7 . Thực_hiện bồi_thường , trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; 8 . Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; 9 . Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; 10 . Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường , trợ_cấp , tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 11 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . ” Như_vậy , người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc . | 197,576 | |
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , tôi bị tai_nạn lao_động suy_giảm 31% khả_năng lao_động và đang hưởng trợ_cấp hằng tháng . Vậy trong công_việc hằng ngày , tôi có được tạo điều_kiện để đảm_bảo công_việc được giao không ? | Theo Điều 3 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì tai_nạn lao_động được quy_định như sau : ... lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động, được điều_trị, điều_dưỡng, phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; 7. Thực_hiện bồi_thường, trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày, kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; 8. Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị, phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; 9. Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; 10. Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường, trợ_cấp, tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động. 11. Bộ_trưởng Bộ | None | 1 | Theo Điều 3 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì tai_nạn lao_động được quy_định như sau : “ Tai_nạn lao_động là tai_nạn gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động , xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động . ” Theo khoản 1 Điều 6 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có quyền sau đây : “ a ) Được bảo_đảm các điều_kiện làm_việc công_bằng , an_toàn , vệ_sinh lao_động ; yêu_cầu người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm điều_kiện làm_việc an_toàn , vệ_sinh lao_động trong quá_trình lao_động , tại nơi làm_việc ; b ) Được cung_cấp thông_tin đầy_đủ về các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại tại nơi làm_việc và những biện_pháp phòng , chống ; được đào_tạo , huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; c ) Được thực_hiện chế_độ bảo_hộ_lao_động , chăm_sóc sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp ; được người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; được hưởng đầy_đủ chế_độ đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; được trả phí khám giám_định thương_tật , bệnh_tật do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; được chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động và được trả phí khám giám_định trong trường_hợp kết_quả khám giám_định đủ điều_kiện để điều_chỉnh tăng mức hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Yêu_cầu người sử_dụng lao_động bố_trí công_việc phù_hợp sau khi điều_trị ổn_định do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; đ ) Từ_chối làm công_việc hoặc rời bỏ nơi làm_việc mà vẫn được trả đủ tiền_lương và không bị coi là vi_phạm kỷ_luật lao_động khi thấy rõ có nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động đe_doạ nghiêm_trọng tính_mạng hoặc sức_khoẻ của mình nhưng phải báo ngay cho người_quản_lý trực_tiếp để có phương_án xử_lý ; chỉ tiếp_tục làm_việc khi người_quản_lý trực_tiếp và người phụ_trách công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động đã khắc_phục các nguy_cơ để bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động ; e ) Khiếu_nại , tố_cáo hoặc khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . ” Tai_nạn lao_động Theo khoản 3 Điều 6 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì người lao_động không làm_việc theo hợp_đồng lao_động có quyền sau đây : “ a ) Được làm_việc trong điều_kiện an_toàn , vệ_sinh lao_động ; được Nhà_nước , xã_hội và gia_đình tạo điều_kiện để làm_việc trong môi_trường an_toàn , vệ_sinh lao_động ; b ) Tiếp_nhận thông_tin , tuyên_truyền , giáo_dục về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; được huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động khi làm các công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; c ) Tham_gia và hưởng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện do Chính_phủ quy_định . Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội , khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ , Chính_phủ quy_định chi_tiết về việc hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện ; d ) Khiếu_nại , tố_cáo hoặc khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . ” Như_vậy , người làm_việc theo hợp_đồng lao_động được quyền yêu_cầu người sử_dụng lao_động bố_trí công_việc phù_hợp sau khi điều_trị ổn_định do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; người lao_động không làm_việc theo hợp_đồng lao_động thì có quyền tham_gia và hưởng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện do Chính_phủ quy_định . Theo Điều 38 Luật An_toàn vệ_sinh thực_phẩm 2015 thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : “ 1 . Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3 . Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 5 . Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; 6 . Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , được điều_trị , điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; 7 . Thực_hiện bồi_thường , trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; 8 . Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; 9 . Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; 10 . Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường , trợ_cấp , tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 11 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . ” Như_vậy , người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc . | 197,577 | |
Xin chào Thư_Viện Pháp_Luật , tôi bị tai_nạn lao_động suy_giảm 31% khả_năng lao_động và đang hưởng trợ_cấp hằng tháng . Vậy trong công_việc hằng ngày , tôi có được tạo điều_kiện để đảm_bảo công_việc được giao không ? | Theo Điều 3 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì tai_nạn lao_động được quy_định như sau : ... 3, 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương, phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động. 11. Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3, 4 và 5 Điều này. ” Như_vậy, người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị, phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc. | None | 1 | Theo Điều 3 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì tai_nạn lao_động được quy_định như sau : “ Tai_nạn lao_động là tai_nạn gây tổn_thương cho bất_kỳ bộ_phận , chức_năng nào của cơ_thể hoặc gây tử_vong cho người lao_động , xảy ra trong quá_trình lao_động , gắn liền với việc thực_hiện công_việc , nhiệm_vụ lao_động . ” Theo khoản 1 Điều 6 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có quyền sau đây : “ a ) Được bảo_đảm các điều_kiện làm_việc công_bằng , an_toàn , vệ_sinh lao_động ; yêu_cầu người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm bảo_đảm điều_kiện làm_việc an_toàn , vệ_sinh lao_động trong quá_trình lao_động , tại nơi làm_việc ; b ) Được cung_cấp thông_tin đầy_đủ về các yếu_tố nguy_hiểm , yếu_tố có hại tại nơi làm_việc và những biện_pháp phòng , chống ; được đào_tạo , huấn_luyện về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; c ) Được thực_hiện chế_độ bảo_hộ_lao_động , chăm_sóc sức_khoẻ , khám phát_hiện bệnh_nghề_nghiệp ; được người sử_dụng lao_động đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; được hưởng đầy_đủ chế_độ đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; được trả phí khám giám_định thương_tật , bệnh_tật do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; được chủ_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động và được trả phí khám giám_định trong trường_hợp kết_quả khám giám_định đủ điều_kiện để điều_chỉnh tăng mức hưởng trợ_cấp tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; d ) Yêu_cầu người sử_dụng lao_động bố_trí công_việc phù_hợp sau khi điều_trị ổn_định do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; đ ) Từ_chối làm công_việc hoặc rời bỏ nơi làm_việc mà vẫn được trả đủ tiền_lương và không bị coi là vi_phạm kỷ_luật lao_động khi thấy rõ có nguy_cơ xảy ra tai_nạn lao_động đe_doạ nghiêm_trọng tính_mạng hoặc sức_khoẻ của mình nhưng phải báo ngay cho người_quản_lý trực_tiếp để có phương_án xử_lý ; chỉ tiếp_tục làm_việc khi người_quản_lý trực_tiếp và người phụ_trách công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động đã khắc_phục các nguy_cơ để bảo_đảm an_toàn , vệ_sinh lao_động ; e ) Khiếu_nại , tố_cáo hoặc khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . ” Tai_nạn lao_động Theo khoản 3 Điều 6 Luật An_toàn vệ_sinh lao_động 2015 thì người lao_động không làm_việc theo hợp_đồng lao_động có quyền sau đây : “ a ) Được làm_việc trong điều_kiện an_toàn , vệ_sinh lao_động ; được Nhà_nước , xã_hội và gia_đình tạo điều_kiện để làm_việc trong môi_trường an_toàn , vệ_sinh lao_động ; b ) Tiếp_nhận thông_tin , tuyên_truyền , giáo_dục về công_tác an_toàn , vệ_sinh lao_động ; được huấn_luyện an_toàn , vệ_sinh lao_động khi làm các công_việc có yêu_cầu nghiêm_ngặt về an_toàn , vệ_sinh lao_động ; c ) Tham_gia và hưởng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện do Chính_phủ quy_định . Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội , khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ , Chính_phủ quy_định chi_tiết về việc hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện ; d ) Khiếu_nại , tố_cáo hoặc khởi_kiện theo quy_định của pháp_luật . ” Như_vậy , người làm_việc theo hợp_đồng lao_động được quyền yêu_cầu người sử_dụng lao_động bố_trí công_việc phù_hợp sau khi điều_trị ổn_định do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; người lao_động không làm_việc theo hợp_đồng lao_động thì có quyền tham_gia và hưởng bảo_hiểm tai_nạn lao_động theo hình_thức tự_nguyện do Chính_phủ quy_định . Theo Điều 38 Luật An_toàn vệ_sinh thực_phẩm 2015 thì người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp như sau : “ 1 . Kịp_thời sơ_cứu , cấp_cứu cho người lao_động bị tai_nạn lao_động và phải tạm_ứng chi_phí sơ_cứu , cấp_cứu và điều_trị cho người lao_động bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp ; 2 . Thanh_toán chi_phí y_tế từ khi sơ_cứu , cấp_cứu đến khi điều_trị ổn_định cho người bị tai_nạn lao_động hoặc bệnh_nghề_nghiệp như sau : a ) Thanh_toán phần chi_phí đồng chi_trả và những chi_phí không nằm trong danh_mục do bảo_hiểm_y_tế chi_trả đối_với người lao_động tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trả phí khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động đối_với những trường_hợp kết_luận suy_giảm khả_năng lao_động dưới 5% do người sử_dụng lao_động giới_thiệu người lao_động đi khám giám_định mức suy_giảm khả_năng lao_động tại Hội_đồng giám_định y_khoa ; c ) Thanh_toán toàn_bộ chi_phí y_tế đối_với người lao_động không tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; 3 . Trả đủ tiền_lương cho người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp phải nghỉ_việc trong thời_gian điều_trị , phục_hồi chức_năng lao_động ; 4 . Bồi_thường cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà không hoàn_toàn do lỗi của chính người này gây ra và cho người lao_động bị bệnh_nghề_nghiệp với mức như sau : a ) Ít_nhất bằng 1,5 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm từ 5% đến 10% khả_năng lao_động ; sau đó cứ tăng 1% được cộng thêm 0,4 tháng tiền_lương nếu bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 11% đến 80% ; b ) Ít_nhất 30 tháng tiền_lương cho người lao_động bị suy_giảm khả_năng lao_động từ 81% trở lên hoặc cho thân_nhân người lao_động bị chết do tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; 5 . Trợ_cấp cho người lao_động bị tai_nạn lao_động mà do lỗi của chính họ gây ra một khoản tiền ít_nhất bằng 40% mức quy_định tại khoản 4 Điều này với mức suy_giảm khả_năng lao_động tương_ứng ; 6 . Giới_thiệu để người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được giám_định y_khoa xác_định mức_độ suy_giảm khả_năng lao_động , được điều_trị , điều_dưỡng , phục_hồi chức_năng lao_động theo quy_định pháp_luật ; 7 . Thực_hiện bồi_thường , trợ_cấp đối_với người bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp trong thời_hạn 05 ngày , kể từ ngày có kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa về mức suy_giảm khả_năng lao_động hoặc kể từ ngày Đoàn điều_tra tai_nạn lao_động công_bố biên_bản điều_tra tai_nạn lao_động đối_với các vụ tai_nạn lao_động chết người ; 8 . Sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc ; 9 . Lập hồ_sơ hưởng chế_độ về tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp từ Quỹ bảo_hiểm tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp theo quy_định tại Mục 3 Chương này ; 10 . Tiền_lương để làm cơ_sở thực_hiện các chế_độ bồi_thường , trợ_cấp , tiền_lương trả cho người lao_động nghỉ_việc do bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp được quy_định tại các khoản 3 , 4 và 5 Điều này là tiền_lương bao_gồm mức lương , phụ_cấp lương và các khoản bổ_sung khác thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về lao_động . 11 . Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quy_định chi_tiết các khoản 3 , 4 và 5 Điều này . ” Như_vậy , người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm sắp_xếp công_việc phù_hợp với sức_khoẻ theo kết_luận của Hội_đồng giám_định y_khoa đối_với người lao_động bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp sau khi điều_trị , phục_hồi chức_năng nếu còn tiếp_tục làm_việc . | 197,578 | |
Quy_trình vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá trong ngành Ngân_hàng được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Theo Điều 47 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN quy_định như sau : ... Quy_trình vận_chuyển Quy_trình vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá bắt_đầu từ khi nhận , đóng_gói niêm_phong tài_sản ; bốc_xếp lên phương_tiện vận_chuyển ; vận_chuyển trên đường , đến địa_điểm nhận ; giao hàng và kết_thúc khi hoàn_thành đầy_đủ các thủ_tục giao_nhận . Theo đó , quy_trình vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá bắt_đầu từ khi nhận , đóng_gói niêm_phong tài_sản ; bốc_xếp lên phương_tiện vận_chuyển ; vận_chuyển trên đường , đến địa_điểm nhận ; giao hàng và kết_thúc khi hoàn_thành đầy_đủ các thủ_tục giao_nhận . Vận_chuyển tiền_mặt ( Hình từ internet ) | None | 1 | Theo Điều 47 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN quy_định như sau : Quy_trình vận_chuyển Quy_trình vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá bắt_đầu từ khi nhận , đóng_gói niêm_phong tài_sản ; bốc_xếp lên phương_tiện vận_chuyển ; vận_chuyển trên đường , đến địa_điểm nhận ; giao hàng và kết_thúc khi hoàn_thành đầy_đủ các thủ_tục giao_nhận . Theo đó , quy_trình vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá bắt_đầu từ khi nhận , đóng_gói niêm_phong tài_sản ; bốc_xếp lên phương_tiện vận_chuyển ; vận_chuyển trên đường , đến địa_điểm nhận ; giao hàng và kết_thúc khi hoàn_thành đầy_đủ các thủ_tục giao_nhận . Vận_chuyển tiền_mặt ( Hình từ internet ) | 197,579 | |
Vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá trong ngành Ngân_hàng bằng phương_tiện gì ? | Tại Điều 50 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN quy_định như sau : ... Phương_tiện vận_chuyển 1. Vận_chuyển tiền_mặt, tài_sản quý, giấy_tờ có giá phải sử_dụng xe chuyên_dùng và các phương_tiện kỹ_thuật cần_thiết. 2. Vận_chuyển tiền_mặt, tài_sản quý, giấy_tờ có giá trong hệ_thống Ngân_hàng Nhà_nước phải có xe hộ_tống. Trường_hợp phải thuê phương_tiện khác như máy_bay, tàu_hoả, tàu_biển để vận_chuyển tiền_mặt, tài_sản quý, giấy_tờ có giá do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định. 3. Trường_hợp tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài sử_dụng phương_tiện khác để vận_chuyển tiền_mặt, tài_sản quý, giấy_tờ có giá, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải quy_định bằng văn_bản và hướng_dẫn quy_trình vận_chuyển, bảo_vệ, các biện_pháp đảm_bảo an_toàn tài_sản. 4. Trường_hợp Sở_Giao_dịch, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có nhu_cầu giao, nhận trực_tiếp tiền_mặt, tài_sản quý, giấy_tờ có giá của Ngân_hàng Nhà_nước tại kho tiền Trung_ương và có khả_năng tự bố_trí phương_tiện vận_tải chở tiền_mặt, tài_sản quý, giấy_tờ có giá ( xe chuyên_dùng ), phải được sự chấp_thuận của Cục trưởng Cục Phát_hành và Kho_quỹ. Như_vậy, vận_chuyển tiền_mặt, tài_sản quý, giấy_tờ có giá phải sử_dụng xe chuyên_dùng và các phương_tiện kỹ_thuật cần_thiết. | None | 1 | Tại Điều 50 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN quy_định như sau : Phương_tiện vận_chuyển 1 . Vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá phải sử_dụng xe chuyên_dùng và các phương_tiện kỹ_thuật cần_thiết . 2 . Vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá trong hệ_thống Ngân_hàng Nhà_nước phải có xe hộ_tống . Trường_hợp phải thuê phương_tiện khác như máy_bay , tàu_hoả , tàu_biển để vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định . 3 . Trường_hợp tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài sử_dụng phương_tiện khác để vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải quy_định bằng văn_bản và hướng_dẫn quy_trình vận_chuyển , bảo_vệ , các biện_pháp đảm_bảo an_toàn tài_sản . 4 . Trường_hợp Sở_Giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có nhu_cầu giao , nhận trực_tiếp tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá của Ngân_hàng Nhà_nước tại kho tiền Trung_ương và có khả_năng tự bố_trí phương_tiện vận_tải chở tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá ( xe chuyên_dùng ) , phải được sự chấp_thuận của Cục trưởng Cục Phát_hành và Kho_quỹ . Như_vậy , vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá phải sử_dụng xe chuyên_dùng và các phương_tiện kỹ_thuật cần_thiết . - Vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá trong hệ_thống Ngân_hàng Nhà_nước phải có xe hộ_tống . Trường_hợp phải thuê phương_tiện khác như máy_bay , tàu_hoả , tàu_biển để vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định . - Trường_hợp tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài sử_dụng phương_tiện khác để vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải quy_định bằng văn_bản và hướng_dẫn quy_trình vận_chuyển , bảo_vệ , các biện_pháp đảm_bảo an_toàn tài_sản . - Trường_hợp Sở_Giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có nhu_cầu giao , nhận trực_tiếp tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá của Ngân_hàng Nhà_nước tại kho tiền Trung_ương và có khả_năng tự bố_trí phương_tiện vận_tải chở tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá ( xe chuyên_dùng ) , phải được sự chấp_thuận của Cục trưởng Cục Phát_hành và Kho_quỹ . | 197,580 | |
Vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá trong ngành Ngân_hàng bằng phương_tiện gì ? | Tại Điều 50 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN quy_định như sau : ... sự chấp_thuận của Cục trưởng Cục Phát_hành và Kho_quỹ. Như_vậy, vận_chuyển tiền_mặt, tài_sản quý, giấy_tờ có giá phải sử_dụng xe chuyên_dùng và các phương_tiện kỹ_thuật cần_thiết. - Vận_chuyển tiền_mặt, tài_sản quý, giấy_tờ có giá trong hệ_thống Ngân_hàng Nhà_nước phải có xe hộ_tống. Trường_hợp phải thuê phương_tiện khác như máy_bay, tàu_hoả, tàu_biển để vận_chuyển tiền_mặt, tài_sản quý, giấy_tờ có giá do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định. - Trường_hợp tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài sử_dụng phương_tiện khác để vận_chuyển tiền_mặt, tài_sản quý, giấy_tờ có giá, tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải quy_định bằng văn_bản và hướng_dẫn quy_trình vận_chuyển, bảo_vệ, các biện_pháp đảm_bảo an_toàn tài_sản. - Trường_hợp Sở_Giao_dịch, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có nhu_cầu giao, nhận trực_tiếp tiền_mặt, tài_sản quý, giấy_tờ có giá của Ngân_hàng Nhà_nước tại kho tiền Trung_ương và có khả_năng tự bố_trí phương_tiện vận_tải chở tiền_mặt, tài_sản quý, giấy_tờ có giá ( xe chuyên_dùng ), phải được sự chấp_thuận của Cục trưởng Cục Phát_hành và Kho_quỹ. | None | 1 | Tại Điều 50 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN quy_định như sau : Phương_tiện vận_chuyển 1 . Vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá phải sử_dụng xe chuyên_dùng và các phương_tiện kỹ_thuật cần_thiết . 2 . Vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá trong hệ_thống Ngân_hàng Nhà_nước phải có xe hộ_tống . Trường_hợp phải thuê phương_tiện khác như máy_bay , tàu_hoả , tàu_biển để vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định . 3 . Trường_hợp tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài sử_dụng phương_tiện khác để vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải quy_định bằng văn_bản và hướng_dẫn quy_trình vận_chuyển , bảo_vệ , các biện_pháp đảm_bảo an_toàn tài_sản . 4 . Trường_hợp Sở_Giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có nhu_cầu giao , nhận trực_tiếp tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá của Ngân_hàng Nhà_nước tại kho tiền Trung_ương và có khả_năng tự bố_trí phương_tiện vận_tải chở tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá ( xe chuyên_dùng ) , phải được sự chấp_thuận của Cục trưởng Cục Phát_hành và Kho_quỹ . Như_vậy , vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá phải sử_dụng xe chuyên_dùng và các phương_tiện kỹ_thuật cần_thiết . - Vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá trong hệ_thống Ngân_hàng Nhà_nước phải có xe hộ_tống . Trường_hợp phải thuê phương_tiện khác như máy_bay , tàu_hoả , tàu_biển để vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định . - Trường_hợp tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài sử_dụng phương_tiện khác để vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải quy_định bằng văn_bản và hướng_dẫn quy_trình vận_chuyển , bảo_vệ , các biện_pháp đảm_bảo an_toàn tài_sản . - Trường_hợp Sở_Giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có nhu_cầu giao , nhận trực_tiếp tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá của Ngân_hàng Nhà_nước tại kho tiền Trung_ương và có khả_năng tự bố_trí phương_tiện vận_tải chở tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá ( xe chuyên_dùng ) , phải được sự chấp_thuận của Cục trưởng Cục Phát_hành và Kho_quỹ . | 197,581 | |
Vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá trong ngành Ngân_hàng bằng phương_tiện gì ? | Tại Điều 50 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN quy_định như sau : ... xe chuyên_dùng ), phải được sự chấp_thuận của Cục trưởng Cục Phát_hành và Kho_quỹ. | None | 1 | Tại Điều 50 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN quy_định như sau : Phương_tiện vận_chuyển 1 . Vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá phải sử_dụng xe chuyên_dùng và các phương_tiện kỹ_thuật cần_thiết . 2 . Vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá trong hệ_thống Ngân_hàng Nhà_nước phải có xe hộ_tống . Trường_hợp phải thuê phương_tiện khác như máy_bay , tàu_hoả , tàu_biển để vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định . 3 . Trường_hợp tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài sử_dụng phương_tiện khác để vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải quy_định bằng văn_bản và hướng_dẫn quy_trình vận_chuyển , bảo_vệ , các biện_pháp đảm_bảo an_toàn tài_sản . 4 . Trường_hợp Sở_Giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có nhu_cầu giao , nhận trực_tiếp tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá của Ngân_hàng Nhà_nước tại kho tiền Trung_ương và có khả_năng tự bố_trí phương_tiện vận_tải chở tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá ( xe chuyên_dùng ) , phải được sự chấp_thuận của Cục trưởng Cục Phát_hành và Kho_quỹ . Như_vậy , vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá phải sử_dụng xe chuyên_dùng và các phương_tiện kỹ_thuật cần_thiết . - Vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá trong hệ_thống Ngân_hàng Nhà_nước phải có xe hộ_tống . Trường_hợp phải thuê phương_tiện khác như máy_bay , tàu_hoả , tàu_biển để vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước quyết_định . - Trường_hợp tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài sử_dụng phương_tiện khác để vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá , tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài phải quy_định bằng văn_bản và hướng_dẫn quy_trình vận_chuyển , bảo_vệ , các biện_pháp đảm_bảo an_toàn tài_sản . - Trường_hợp Sở_Giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có nhu_cầu giao , nhận trực_tiếp tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá của Ngân_hàng Nhà_nước tại kho tiền Trung_ương và có khả_năng tự bố_trí phương_tiện vận_tải chở tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá ( xe chuyên_dùng ) , phải được sự chấp_thuận của Cục trưởng Cục Phát_hành và Kho_quỹ . | 197,582 | |
Tổ_chức vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá trong ngành Ngân_hàng có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ Điều 48 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 19/2021/TT-NHNN quy_định cụ_thể : ... Trách_nhiệm tổ_chức vận_chuyển 1. Cục Phát_hành và Kho_quỹ có nhiệm_vụ tổ_chức vận_chuyển tiền_mặt, tài_sản quý, giấy_tờ có giá từ cơ_sở in, đúc tiền, sân_bay, bến cảng, nhà_ga về kho tiền Trung_ương ; giữa các kho tiền Trung_ương ; từ kho tiền Trung_ương đến kho tiền Sở_Giao_dịch, các kho tiền Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh và ngược_lại ; giữa các kho tiền Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh. Trường_hợp cần_thiết, Sở_Giao_dịch, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh cử người áp_tải và giao, nhận tiền_mặt, tài_sản quý, giấy_tờ có giá tại kho tiền Trung_ương hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh khác. Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh Phú_Thọ, Nghệ_An, Bình_Định, Vĩnh_Long có nhiệm_vụ tổ_chức vận_chuyển tiền_mặt, tài_sản quý, giấy_tờ có giá giữa chi_nhánh tỉnh Phú_Thọ, Nghệ_An, Bình_Định, Vĩnh_Long với kho tiền Trung_ương ; giữa các Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố trong khu_vực với nhau ( theo quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước trong từng thời_kỳ ). 2. Ngân_hàng Nhà_nước vận_chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài phải có Lệnh của Thống_đốc. 3. Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định thủ_tục và thẩm_quyền cấp lệnh vận_chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài, | None | 1 | Căn_cứ Điều 48 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 19/2021/TT-NHNN quy_định cụ_thể : Trách_nhiệm tổ_chức vận_chuyển 1 . Cục Phát_hành và Kho_quỹ có nhiệm_vụ tổ_chức vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá từ cơ_sở in , đúc tiền , sân_bay , bến cảng , nhà_ga về kho tiền Trung_ương ; giữa các kho tiền Trung_ương ; từ kho tiền Trung_ương đến kho tiền Sở_Giao_dịch , các kho tiền Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh và ngược_lại ; giữa các kho tiền Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh . Trường_hợp cần_thiết , Sở_Giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh cử người áp_tải và giao , nhận tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá tại kho tiền Trung_ương hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh khác . Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh Phú_Thọ , Nghệ_An , Bình_Định , Vĩnh_Long có nhiệm_vụ tổ_chức vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá giữa chi_nhánh tỉnh Phú_Thọ , Nghệ_An , Bình_Định , Vĩnh_Long với kho tiền Trung_ương ; giữa các Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trong khu_vực với nhau ( theo quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước trong từng thời_kỳ ) . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước vận_chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài phải có Lệnh của Thống_đốc . 3 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định thủ_tục và thẩm_quyền cấp lệnh vận_chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài , lệnh điều_chuyển tiền_mặt giữa các chi_nhánh và quy_định việc vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá của hệ_thống . Như_vậy , tổ_chức vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá trong ngành Ngân_hàng có trách_nhiệm nêu trên . | 197,583 | |
Tổ_chức vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá trong ngành Ngân_hàng có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ Điều 48 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 19/2021/TT-NHNN quy_định cụ_thể : ... . Ngân_hàng Nhà_nước vận_chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài phải có Lệnh của Thống_đốc. 3. Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định thủ_tục và thẩm_quyền cấp lệnh vận_chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài, lệnh điều_chuyển tiền_mặt giữa các chi_nhánh và quy_định việc vận_chuyển tiền_mặt, tài_sản quý, giấy_tờ có giá của hệ_thống. Như_vậy, tổ_chức vận_chuyển tiền_mặt, tài_sản quý, giấy_tờ có giá trong ngành Ngân_hàng có trách_nhiệm nêu trên. Trách_nhiệm tổ_chức vận_chuyển 1. Cục Phát_hành và Kho_quỹ có nhiệm_vụ tổ_chức vận_chuyển tiền_mặt, tài_sản quý, giấy_tờ có giá từ cơ_sở in, đúc tiền, sân_bay, bến cảng, nhà_ga về kho tiền Trung_ương ; giữa các kho tiền Trung_ương ; từ kho tiền Trung_ương đến kho tiền Sở_Giao_dịch, các kho tiền Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh và ngược_lại ; giữa các kho tiền Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh. Trường_hợp cần_thiết, Sở_Giao_dịch, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh cử người áp_tải và giao, nhận tiền_mặt, tài_sản quý, giấy_tờ có giá tại kho tiền Trung_ương hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh khác. Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh Phú_Thọ, Nghệ_An, Bình_Định, Vĩnh_Long có nhiệm_vụ tổ_chức vận_chuyển tiền_mặt, tài_sản quý, giấy_tờ có | None | 1 | Căn_cứ Điều 48 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 19/2021/TT-NHNN quy_định cụ_thể : Trách_nhiệm tổ_chức vận_chuyển 1 . Cục Phát_hành và Kho_quỹ có nhiệm_vụ tổ_chức vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá từ cơ_sở in , đúc tiền , sân_bay , bến cảng , nhà_ga về kho tiền Trung_ương ; giữa các kho tiền Trung_ương ; từ kho tiền Trung_ương đến kho tiền Sở_Giao_dịch , các kho tiền Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh và ngược_lại ; giữa các kho tiền Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh . Trường_hợp cần_thiết , Sở_Giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh cử người áp_tải và giao , nhận tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá tại kho tiền Trung_ương hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh khác . Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh Phú_Thọ , Nghệ_An , Bình_Định , Vĩnh_Long có nhiệm_vụ tổ_chức vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá giữa chi_nhánh tỉnh Phú_Thọ , Nghệ_An , Bình_Định , Vĩnh_Long với kho tiền Trung_ương ; giữa các Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trong khu_vực với nhau ( theo quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước trong từng thời_kỳ ) . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước vận_chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài phải có Lệnh của Thống_đốc . 3 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định thủ_tục và thẩm_quyền cấp lệnh vận_chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài , lệnh điều_chuyển tiền_mặt giữa các chi_nhánh và quy_định việc vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá của hệ_thống . Như_vậy , tổ_chức vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá trong ngành Ngân_hàng có trách_nhiệm nêu trên . | 197,584 | |
Tổ_chức vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá trong ngành Ngân_hàng có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ Điều 48 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 19/2021/TT-NHNN quy_định cụ_thể : ... tại kho tiền Trung_ương hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh khác. Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh Phú_Thọ, Nghệ_An, Bình_Định, Vĩnh_Long có nhiệm_vụ tổ_chức vận_chuyển tiền_mặt, tài_sản quý, giấy_tờ có giá giữa chi_nhánh tỉnh Phú_Thọ, Nghệ_An, Bình_Định, Vĩnh_Long với kho tiền Trung_ương ; giữa các Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố trong khu_vực với nhau ( theo quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước trong từng thời_kỳ ). 2. Ngân_hàng Nhà_nước vận_chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài phải có Lệnh của Thống_đốc. 3. Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định thủ_tục và thẩm_quyền cấp lệnh vận_chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài, lệnh điều_chuyển tiền_mặt giữa các chi_nhánh và quy_định việc vận_chuyển tiền_mặt, tài_sản quý, giấy_tờ có giá của hệ_thống. Như_vậy, tổ_chức vận_chuyển tiền_mặt, tài_sản quý, giấy_tờ có giá trong ngành Ngân_hàng có trách_nhiệm nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 48 Thông_tư 01/2014/TT-NHNN , được sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 1 Thông_tư 19/2021/TT-NHNN quy_định cụ_thể : Trách_nhiệm tổ_chức vận_chuyển 1 . Cục Phát_hành và Kho_quỹ có nhiệm_vụ tổ_chức vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá từ cơ_sở in , đúc tiền , sân_bay , bến cảng , nhà_ga về kho tiền Trung_ương ; giữa các kho tiền Trung_ương ; từ kho tiền Trung_ương đến kho tiền Sở_Giao_dịch , các kho tiền Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh và ngược_lại ; giữa các kho tiền Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh . Trường_hợp cần_thiết , Sở_Giao_dịch , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh cử người áp_tải và giao , nhận tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá tại kho tiền Trung_ương hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh khác . Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh Phú_Thọ , Nghệ_An , Bình_Định , Vĩnh_Long có nhiệm_vụ tổ_chức vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá giữa chi_nhánh tỉnh Phú_Thọ , Nghệ_An , Bình_Định , Vĩnh_Long với kho tiền Trung_ương ; giữa các Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trong khu_vực với nhau ( theo quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước trong từng thời_kỳ ) . 2 . Ngân_hàng Nhà_nước vận_chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài phải có Lệnh của Thống_đốc . 3 . Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài quy_định thủ_tục và thẩm_quyền cấp lệnh vận_chuyển ngoại_tệ ra nước_ngoài , lệnh điều_chuyển tiền_mặt giữa các chi_nhánh và quy_định việc vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá của hệ_thống . Như_vậy , tổ_chức vận_chuyển tiền_mặt , tài_sản quý , giấy_tờ có giá trong ngành Ngân_hàng có trách_nhiệm nêu trên . | 197,585 | |
Lãi_suất ngân_hàng là gì ? | Hiện_nay pháp_luật nước ta không có bất_kỳ quy_định nào định_nghĩa về lãi_suất ngân_hàng . Tuy_nhiên , chúng_ta có_thể hiểu rằng lãi_suất ngân_hàng là: ... Hiện_nay pháp_luật nước ta không có bất_kỳ quy_định nào định_nghĩa về lãi_suất ngân_hàng. Tuy_nhiên, chúng_ta có_thể hiểu rằng lãi_suất ngân_hàng là tỷ_lệ giữa tiền mà chúng_ta gửi vào ngân_hàng với mức lãi trong một thời_gian nhất_định do ngân_hàng ấn_định hoặc do thoả_thuận giữa ngân_hàng với cá_nhân vay tiền, gửi tiền. Căn_cứ vào Điều 12 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định như sau : Lãi_suất 1. Ngân_hàng Nhà_nước công_bố lãi_suất tái cấp_vốn, lãi_suất cơ_bản và các loại lãi_suất khác để điều_hành chính_sách tiền_tệ, chống cho vay nặng_lãi. 2. Trong trường_hợp thị_trường_tiền_tệ có diễn_biến bất_thường, Ngân_hàng Nhà_nước quy_định cơ_chế điều_hành lãi_suất áp_dụng trong quan_hệ giữa các tổ_chức tín_dụng với nhau và với khách_hàng, các quan_hệ tín_dụng khác. Theo đó, Ngân_hàng Nhà_nước sẽ thực_hiện việc công_bố lãi_suất tái cấp_vốn, lãi_suất cơ_bản và các loại lãi_suất khác để điều_hành chính_sách tiền_tệ, chống cho vay nặng_lãi. Bên cạnh đó, tại Điều 91 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 cũng có quy_định về lãi_suất ngân_hàng như sau : - Ngân_hàng được quyền ấn_định và phải niêm_yết công_khai mức lãi_suất huy_động vốn, mức phí cung_ứng dịch_vụ trong hoạt_động kinh_doanh của | None | 1 | Hiện_nay pháp_luật nước ta không có bất_kỳ quy_định nào định_nghĩa về lãi_suất ngân_hàng . Tuy_nhiên , chúng_ta có_thể hiểu rằng lãi_suất ngân_hàng là tỷ_lệ giữa tiền mà chúng_ta gửi vào ngân_hàng với mức lãi trong một thời_gian nhất_định do ngân_hàng ấn_định hoặc do thoả_thuận giữa ngân_hàng với cá_nhân vay tiền , gửi tiền . Căn_cứ vào Điều 12 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định như sau : Lãi_suất 1 . Ngân_hàng Nhà_nước công_bố lãi_suất tái cấp_vốn , lãi_suất cơ_bản và các loại lãi_suất khác để điều_hành chính_sách tiền_tệ , chống cho vay nặng_lãi . 2 . Trong trường_hợp thị_trường_tiền_tệ có diễn_biến bất_thường , Ngân_hàng Nhà_nước quy_định cơ_chế điều_hành lãi_suất áp_dụng trong quan_hệ giữa các tổ_chức tín_dụng với nhau và với khách_hàng , các quan_hệ tín_dụng khác . Theo đó , Ngân_hàng Nhà_nước sẽ thực_hiện việc công_bố lãi_suất tái cấp_vốn , lãi_suất cơ_bản và các loại lãi_suất khác để điều_hành chính_sách tiền_tệ , chống cho vay nặng_lãi . Bên cạnh đó , tại Điều 91 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 cũng có quy_định về lãi_suất ngân_hàng như sau : - Ngân_hàng được quyền ấn_định và phải niêm_yết công_khai mức lãi_suất huy_động vốn , mức phí cung_ứng dịch_vụ trong hoạt_động kinh_doanh của ngân_hàng . - Ngân_hàng và khách_hàng có quyền thoả_thuận về lãi_suất , phí cấp tín_dụng trong hoạt_động ngân_hàng của ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . - Trong trường_hợp hoạt_động ngân_hàng có diễn_biến bất_thường , để bảo_đảm an_toàn của hệ_thống ngân_hàng , Ngân_hàng Nhà_nước có quyền quy_định cơ_chế xác_định phí , lãi_suất trong hoạt_động kinh_doanh của ngân_hàng . | 197,586 | |
Lãi_suất ngân_hàng là gì ? | Hiện_nay pháp_luật nước ta không có bất_kỳ quy_định nào định_nghĩa về lãi_suất ngân_hàng . Tuy_nhiên , chúng_ta có_thể hiểu rằng lãi_suất ngân_hàng là: ... 2010 cũng có quy_định về lãi_suất ngân_hàng như sau : - Ngân_hàng được quyền ấn_định và phải niêm_yết công_khai mức lãi_suất huy_động vốn, mức phí cung_ứng dịch_vụ trong hoạt_động kinh_doanh của ngân_hàng. - Ngân_hàng và khách_hàng có quyền thoả_thuận về lãi_suất, phí cấp tín_dụng trong hoạt_động ngân_hàng của ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật. - Trong trường_hợp hoạt_động ngân_hàng có diễn_biến bất_thường, để bảo_đảm an_toàn của hệ_thống ngân_hàng, Ngân_hàng Nhà_nước có quyền quy_định cơ_chế xác_định phí, lãi_suất trong hoạt_động kinh_doanh của ngân_hàng.Hiện_nay pháp_luật nước ta không có bất_kỳ quy_định nào định_nghĩa về lãi_suất ngân_hàng. Tuy_nhiên, chúng_ta có_thể hiểu rằng lãi_suất ngân_hàng là tỷ_lệ giữa tiền mà chúng_ta gửi vào ngân_hàng với mức lãi trong một thời_gian nhất_định do ngân_hàng ấn_định hoặc do thoả_thuận giữa ngân_hàng với cá_nhân vay tiền, gửi tiền. Căn_cứ vào Điều 12 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định như sau : Lãi_suất 1. Ngân_hàng Nhà_nước công_bố lãi_suất tái cấp_vốn, lãi_suất cơ_bản và các loại lãi_suất khác để điều_hành chính_sách tiền_tệ, chống cho vay nặng_lãi. 2. Trong trường_hợp thị_trường_tiền_tệ có diễn_biến bất_thường, Ngân_hàng Nhà_nước quy_định cơ_chế điều_hành lãi_suất áp_dụng trong | None | 1 | Hiện_nay pháp_luật nước ta không có bất_kỳ quy_định nào định_nghĩa về lãi_suất ngân_hàng . Tuy_nhiên , chúng_ta có_thể hiểu rằng lãi_suất ngân_hàng là tỷ_lệ giữa tiền mà chúng_ta gửi vào ngân_hàng với mức lãi trong một thời_gian nhất_định do ngân_hàng ấn_định hoặc do thoả_thuận giữa ngân_hàng với cá_nhân vay tiền , gửi tiền . Căn_cứ vào Điều 12 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định như sau : Lãi_suất 1 . Ngân_hàng Nhà_nước công_bố lãi_suất tái cấp_vốn , lãi_suất cơ_bản và các loại lãi_suất khác để điều_hành chính_sách tiền_tệ , chống cho vay nặng_lãi . 2 . Trong trường_hợp thị_trường_tiền_tệ có diễn_biến bất_thường , Ngân_hàng Nhà_nước quy_định cơ_chế điều_hành lãi_suất áp_dụng trong quan_hệ giữa các tổ_chức tín_dụng với nhau và với khách_hàng , các quan_hệ tín_dụng khác . Theo đó , Ngân_hàng Nhà_nước sẽ thực_hiện việc công_bố lãi_suất tái cấp_vốn , lãi_suất cơ_bản và các loại lãi_suất khác để điều_hành chính_sách tiền_tệ , chống cho vay nặng_lãi . Bên cạnh đó , tại Điều 91 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 cũng có quy_định về lãi_suất ngân_hàng như sau : - Ngân_hàng được quyền ấn_định và phải niêm_yết công_khai mức lãi_suất huy_động vốn , mức phí cung_ứng dịch_vụ trong hoạt_động kinh_doanh của ngân_hàng . - Ngân_hàng và khách_hàng có quyền thoả_thuận về lãi_suất , phí cấp tín_dụng trong hoạt_động ngân_hàng của ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . - Trong trường_hợp hoạt_động ngân_hàng có diễn_biến bất_thường , để bảo_đảm an_toàn của hệ_thống ngân_hàng , Ngân_hàng Nhà_nước có quyền quy_định cơ_chế xác_định phí , lãi_suất trong hoạt_động kinh_doanh của ngân_hàng . | 197,587 | |
Lãi_suất ngân_hàng là gì ? | Hiện_nay pháp_luật nước ta không có bất_kỳ quy_định nào định_nghĩa về lãi_suất ngân_hàng . Tuy_nhiên , chúng_ta có_thể hiểu rằng lãi_suất ngân_hàng là: ... và các loại lãi_suất khác để điều_hành chính_sách tiền_tệ, chống cho vay nặng_lãi. 2. Trong trường_hợp thị_trường_tiền_tệ có diễn_biến bất_thường, Ngân_hàng Nhà_nước quy_định cơ_chế điều_hành lãi_suất áp_dụng trong quan_hệ giữa các tổ_chức tín_dụng với nhau và với khách_hàng, các quan_hệ tín_dụng khác. Theo đó, Ngân_hàng Nhà_nước sẽ thực_hiện việc công_bố lãi_suất tái cấp_vốn, lãi_suất cơ_bản và các loại lãi_suất khác để điều_hành chính_sách tiền_tệ, chống cho vay nặng_lãi. Bên cạnh đó, tại Điều 91 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 cũng có quy_định về lãi_suất ngân_hàng như sau : - Ngân_hàng được quyền ấn_định và phải niêm_yết công_khai mức lãi_suất huy_động vốn, mức phí cung_ứng dịch_vụ trong hoạt_động kinh_doanh của ngân_hàng. - Ngân_hàng và khách_hàng có quyền thoả_thuận về lãi_suất, phí cấp tín_dụng trong hoạt_động ngân_hàng của ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật. - Trong trường_hợp hoạt_động ngân_hàng có diễn_biến bất_thường, để bảo_đảm an_toàn của hệ_thống ngân_hàng, Ngân_hàng Nhà_nước có quyền quy_định cơ_chế xác_định phí, lãi_suất trong hoạt_động kinh_doanh của ngân_hàng. | None | 1 | Hiện_nay pháp_luật nước ta không có bất_kỳ quy_định nào định_nghĩa về lãi_suất ngân_hàng . Tuy_nhiên , chúng_ta có_thể hiểu rằng lãi_suất ngân_hàng là tỷ_lệ giữa tiền mà chúng_ta gửi vào ngân_hàng với mức lãi trong một thời_gian nhất_định do ngân_hàng ấn_định hoặc do thoả_thuận giữa ngân_hàng với cá_nhân vay tiền , gửi tiền . Căn_cứ vào Điều 12 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định như sau : Lãi_suất 1 . Ngân_hàng Nhà_nước công_bố lãi_suất tái cấp_vốn , lãi_suất cơ_bản và các loại lãi_suất khác để điều_hành chính_sách tiền_tệ , chống cho vay nặng_lãi . 2 . Trong trường_hợp thị_trường_tiền_tệ có diễn_biến bất_thường , Ngân_hàng Nhà_nước quy_định cơ_chế điều_hành lãi_suất áp_dụng trong quan_hệ giữa các tổ_chức tín_dụng với nhau và với khách_hàng , các quan_hệ tín_dụng khác . Theo đó , Ngân_hàng Nhà_nước sẽ thực_hiện việc công_bố lãi_suất tái cấp_vốn , lãi_suất cơ_bản và các loại lãi_suất khác để điều_hành chính_sách tiền_tệ , chống cho vay nặng_lãi . Bên cạnh đó , tại Điều 91 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 cũng có quy_định về lãi_suất ngân_hàng như sau : - Ngân_hàng được quyền ấn_định và phải niêm_yết công_khai mức lãi_suất huy_động vốn , mức phí cung_ứng dịch_vụ trong hoạt_động kinh_doanh của ngân_hàng . - Ngân_hàng và khách_hàng có quyền thoả_thuận về lãi_suất , phí cấp tín_dụng trong hoạt_động ngân_hàng của ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . - Trong trường_hợp hoạt_động ngân_hàng có diễn_biến bất_thường , để bảo_đảm an_toàn của hệ_thống ngân_hàng , Ngân_hàng Nhà_nước có quyền quy_định cơ_chế xác_định phí , lãi_suất trong hoạt_động kinh_doanh của ngân_hàng . | 197,588 | |
Lãi_suất ngân_hàng là gì ? | Hiện_nay pháp_luật nước ta không có bất_kỳ quy_định nào định_nghĩa về lãi_suất ngân_hàng . Tuy_nhiên , chúng_ta có_thể hiểu rằng lãi_suất ngân_hàng là: ... xác_định phí, lãi_suất trong hoạt_động kinh_doanh của ngân_hàng. | None | 1 | Hiện_nay pháp_luật nước ta không có bất_kỳ quy_định nào định_nghĩa về lãi_suất ngân_hàng . Tuy_nhiên , chúng_ta có_thể hiểu rằng lãi_suất ngân_hàng là tỷ_lệ giữa tiền mà chúng_ta gửi vào ngân_hàng với mức lãi trong một thời_gian nhất_định do ngân_hàng ấn_định hoặc do thoả_thuận giữa ngân_hàng với cá_nhân vay tiền , gửi tiền . Căn_cứ vào Điều 12 Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam 2010 quy_định như sau : Lãi_suất 1 . Ngân_hàng Nhà_nước công_bố lãi_suất tái cấp_vốn , lãi_suất cơ_bản và các loại lãi_suất khác để điều_hành chính_sách tiền_tệ , chống cho vay nặng_lãi . 2 . Trong trường_hợp thị_trường_tiền_tệ có diễn_biến bất_thường , Ngân_hàng Nhà_nước quy_định cơ_chế điều_hành lãi_suất áp_dụng trong quan_hệ giữa các tổ_chức tín_dụng với nhau và với khách_hàng , các quan_hệ tín_dụng khác . Theo đó , Ngân_hàng Nhà_nước sẽ thực_hiện việc công_bố lãi_suất tái cấp_vốn , lãi_suất cơ_bản và các loại lãi_suất khác để điều_hành chính_sách tiền_tệ , chống cho vay nặng_lãi . Bên cạnh đó , tại Điều 91 Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 cũng có quy_định về lãi_suất ngân_hàng như sau : - Ngân_hàng được quyền ấn_định và phải niêm_yết công_khai mức lãi_suất huy_động vốn , mức phí cung_ứng dịch_vụ trong hoạt_động kinh_doanh của ngân_hàng . - Ngân_hàng và khách_hàng có quyền thoả_thuận về lãi_suất , phí cấp tín_dụng trong hoạt_động ngân_hàng của ngân_hàng theo quy_định của pháp_luật . - Trong trường_hợp hoạt_động ngân_hàng có diễn_biến bất_thường , để bảo_đảm an_toàn của hệ_thống ngân_hàng , Ngân_hàng Nhà_nước có quyền quy_định cơ_chế xác_định phí , lãi_suất trong hoạt_động kinh_doanh của ngân_hàng . | 197,589 | |
Mức lãi_suất ngân_hàng hiện_nay là bao_nhiêu ? | - Đối_với mức lãi_suất ngân_hàng khi gửi tiết_kiệm Căn_cứ vào Quyết_định 1729 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định về mức lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi bằng: ... - Đối_với mức lãi_suất ngân_hàng khi gửi tiết_kiệm Căn_cứ vào Quyết_định 1729 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định về mức lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi bằng đồng Việt_Nam của tổ_chức và cá_nhân khi gửi tiền tại ngân_hàng hiện_nay như sau : - Mức lãi_suất tối_đa áp_dụng đối_với tiền gửi không kỳ_hạn và có kỳ_hạn dưới 1 tháng là 0,2% / năm. - Mức lãi_suất tối_đa áp_dụng đối_với tiền gửi có kỳ_hạn từ 1 tháng đến dưới 6 tháng là 4,0% / năm ; riêng Quỹ_tín_dụng nhân_dân và Tổ_chức tài_chính vi_mô áp_dụng mức lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi có kỳ_hạn từ 1 tháng đến dưới 6 tháng là 4,5% / năm. - Đối_với mức lãi_suất ngân_hàng khi ngân_hàng cho vay Căn_cứ vào Thông_tư 39/2016/TT-NHNN đã quy_định về lãi_suất cho vay như sau : - Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận về lãi_suất cho vay theo cung_cầu vốn thị_trường, nhu_cầu vay vốn và mức_độ tín_nhiệm của khách_hàng, trừ trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có quy_định về lãi_suất cho vay tối_đa tại khoản 2 Điều này. - Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận về lãi_suất cho vay ngắn_hạn bằng đồng Việt_Nam nhưng không vượt quá mức | None | 1 | - Đối_với mức lãi_suất ngân_hàng khi gửi tiết_kiệm Căn_cứ vào Quyết_định 1729 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định về mức lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi bằng đồng Việt_Nam của tổ_chức và cá_nhân khi gửi tiền tại ngân_hàng hiện_nay như sau : - Mức lãi_suất tối_đa áp_dụng đối_với tiền gửi không kỳ_hạn và có kỳ_hạn dưới 1 tháng là 0,2% / năm . - Mức lãi_suất tối_đa áp_dụng đối_với tiền gửi có kỳ_hạn từ 1 tháng đến dưới 6 tháng là 4,0% / năm ; riêng Quỹ_tín_dụng nhân_dân và Tổ_chức tài_chính vi_mô áp_dụng mức lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi có kỳ_hạn từ 1 tháng đến dưới 6 tháng là 4,5% / năm . - Đối_với mức lãi_suất ngân_hàng khi ngân_hàng cho vay Căn_cứ vào Thông_tư 39/2016/TT-NHNN đã quy_định về lãi_suất cho vay như sau : - Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận về lãi_suất cho vay theo cung_cầu vốn thị_trường , nhu_cầu vay vốn và mức_độ tín_nhiệm của khách_hàng , trừ trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có quy_định về lãi_suất cho vay tối_đa tại khoản 2 Điều này . - Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận về lãi_suất cho vay ngắn_hạn bằng đồng Việt_Nam nhưng không vượt quá mức lãi_suất cho vay tối_đa do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quyết_định trong từng thời_kỳ nhằm đáp_ứng một_số nhu_cầu vốn : + Phục_vụ lĩnh_vực phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn theo quy_định của Chính_phủ về chính_sách tín_dụng phục_vụ phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn ; + Thực_hiện phương_án kinh_doanh hàng xuất_khẩu theo quy_định tại Luật thương_mại và các văn_bản hướng_dẫn Luật thương_mại ; + Phục_vụ kinh_doanh của doanh_nghiệp nhỏ và vừa theo quy_định của Chính_phủ về trợ_giúp phát_triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa + Phát_triển ngành công_nghiệp hỗ_trợ theo quy_định của Chính_phủ về phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; + Phục_vụ kinh_doanh của doanh_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao theo quy_định tại Luật công_nghệ_cao và các văn_bản hướng_dẫn Luật công_nghệ_cao . Theo đó , lãi_suất cho vay sẽ do ngân_hàng và người vay thoả_thuận theo cung_cầu vốn thị_trường , nhu_cầu vay vốn và mức_độ tín_nhiệm . Đối_với lãi_suất cho vay ngắn_hạn bằng đồng Việt_Nam thì tổ_chức tín_dụng và khách_hàng sẽ thoả_thuận với nhau nhưng không được vượt quá mức tối_đa do thống_đốc ngân_hàng Nhà_nước quyết_định . Tại Quyết_định 1730 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định về mức lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng đồng Việt_Nam như sau : - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( trừ Quỹ_tín_dụng nhân_dân và Tổ_chức tài_chính vi_mô ) áp_dụng mức lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng đồng Việt_Nam là 4,5% / năm . - Quỹ_tín_dụng nhân_dân và Tổ_chức tài_chính vi_mô áp_dụng mức lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng đồng Việt_Nam là 5,5% / năm . | 197,590 | |
Mức lãi_suất ngân_hàng hiện_nay là bao_nhiêu ? | - Đối_với mức lãi_suất ngân_hàng khi gửi tiết_kiệm Căn_cứ vào Quyết_định 1729 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định về mức lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi bằng: ... có quy_định về lãi_suất cho vay tối_đa tại khoản 2 Điều này. - Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận về lãi_suất cho vay ngắn_hạn bằng đồng Việt_Nam nhưng không vượt quá mức lãi_suất cho vay tối_đa do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quyết_định trong từng thời_kỳ nhằm đáp_ứng một_số nhu_cầu vốn : + Phục_vụ lĩnh_vực phát_triển nông_nghiệp, nông_thôn theo quy_định của Chính_phủ về chính_sách tín_dụng phục_vụ phát_triển nông_nghiệp, nông_thôn ; + Thực_hiện phương_án kinh_doanh hàng xuất_khẩu theo quy_định tại Luật thương_mại và các văn_bản hướng_dẫn Luật thương_mại ; + Phục_vụ kinh_doanh của doanh_nghiệp nhỏ và vừa theo quy_định của Chính_phủ về trợ_giúp phát_triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa + Phát_triển ngành công_nghiệp hỗ_trợ theo quy_định của Chính_phủ về phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; + Phục_vụ kinh_doanh của doanh_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao theo quy_định tại Luật công_nghệ_cao và các văn_bản hướng_dẫn Luật công_nghệ_cao. Theo đó, lãi_suất cho vay sẽ do ngân_hàng và người vay thoả_thuận theo cung_cầu vốn thị_trường, nhu_cầu vay vốn và mức_độ tín_nhiệm. Đối_với lãi_suất cho vay ngắn_hạn bằng đồng Việt_Nam thì tổ_chức tín_dụng và khách_hàng sẽ thoả_thuận với nhau nhưng không được vượt quá mức tối_đa do thống_đốc ngân_hàng Nhà_nước quyết_định. Tại Quyết_định 1730 | None | 1 | - Đối_với mức lãi_suất ngân_hàng khi gửi tiết_kiệm Căn_cứ vào Quyết_định 1729 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định về mức lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi bằng đồng Việt_Nam của tổ_chức và cá_nhân khi gửi tiền tại ngân_hàng hiện_nay như sau : - Mức lãi_suất tối_đa áp_dụng đối_với tiền gửi không kỳ_hạn và có kỳ_hạn dưới 1 tháng là 0,2% / năm . - Mức lãi_suất tối_đa áp_dụng đối_với tiền gửi có kỳ_hạn từ 1 tháng đến dưới 6 tháng là 4,0% / năm ; riêng Quỹ_tín_dụng nhân_dân và Tổ_chức tài_chính vi_mô áp_dụng mức lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi có kỳ_hạn từ 1 tháng đến dưới 6 tháng là 4,5% / năm . - Đối_với mức lãi_suất ngân_hàng khi ngân_hàng cho vay Căn_cứ vào Thông_tư 39/2016/TT-NHNN đã quy_định về lãi_suất cho vay như sau : - Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận về lãi_suất cho vay theo cung_cầu vốn thị_trường , nhu_cầu vay vốn và mức_độ tín_nhiệm của khách_hàng , trừ trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có quy_định về lãi_suất cho vay tối_đa tại khoản 2 Điều này . - Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận về lãi_suất cho vay ngắn_hạn bằng đồng Việt_Nam nhưng không vượt quá mức lãi_suất cho vay tối_đa do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quyết_định trong từng thời_kỳ nhằm đáp_ứng một_số nhu_cầu vốn : + Phục_vụ lĩnh_vực phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn theo quy_định của Chính_phủ về chính_sách tín_dụng phục_vụ phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn ; + Thực_hiện phương_án kinh_doanh hàng xuất_khẩu theo quy_định tại Luật thương_mại và các văn_bản hướng_dẫn Luật thương_mại ; + Phục_vụ kinh_doanh của doanh_nghiệp nhỏ và vừa theo quy_định của Chính_phủ về trợ_giúp phát_triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa + Phát_triển ngành công_nghiệp hỗ_trợ theo quy_định của Chính_phủ về phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; + Phục_vụ kinh_doanh của doanh_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao theo quy_định tại Luật công_nghệ_cao và các văn_bản hướng_dẫn Luật công_nghệ_cao . Theo đó , lãi_suất cho vay sẽ do ngân_hàng và người vay thoả_thuận theo cung_cầu vốn thị_trường , nhu_cầu vay vốn và mức_độ tín_nhiệm . Đối_với lãi_suất cho vay ngắn_hạn bằng đồng Việt_Nam thì tổ_chức tín_dụng và khách_hàng sẽ thoả_thuận với nhau nhưng không được vượt quá mức tối_đa do thống_đốc ngân_hàng Nhà_nước quyết_định . Tại Quyết_định 1730 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định về mức lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng đồng Việt_Nam như sau : - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( trừ Quỹ_tín_dụng nhân_dân và Tổ_chức tài_chính vi_mô ) áp_dụng mức lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng đồng Việt_Nam là 4,5% / năm . - Quỹ_tín_dụng nhân_dân và Tổ_chức tài_chính vi_mô áp_dụng mức lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng đồng Việt_Nam là 5,5% / năm . | 197,591 | |
Mức lãi_suất ngân_hàng hiện_nay là bao_nhiêu ? | - Đối_với mức lãi_suất ngân_hàng khi gửi tiết_kiệm Căn_cứ vào Quyết_định 1729 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định về mức lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi bằng: ... cho vay ngắn_hạn bằng đồng Việt_Nam thì tổ_chức tín_dụng và khách_hàng sẽ thoả_thuận với nhau nhưng không được vượt quá mức tối_đa do thống_đốc ngân_hàng Nhà_nước quyết_định. Tại Quyết_định 1730 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định về mức lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng đồng Việt_Nam như sau : - Tổ_chức tín_dụng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( trừ Quỹ_tín_dụng nhân_dân và Tổ_chức tài_chính vi_mô ) áp_dụng mức lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng đồng Việt_Nam là 4,5% / năm. - Quỹ_tín_dụng nhân_dân và Tổ_chức tài_chính vi_mô áp_dụng mức lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng đồng Việt_Nam là 5,5% / năm. | None | 1 | - Đối_với mức lãi_suất ngân_hàng khi gửi tiết_kiệm Căn_cứ vào Quyết_định 1729 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định về mức lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi bằng đồng Việt_Nam của tổ_chức và cá_nhân khi gửi tiền tại ngân_hàng hiện_nay như sau : - Mức lãi_suất tối_đa áp_dụng đối_với tiền gửi không kỳ_hạn và có kỳ_hạn dưới 1 tháng là 0,2% / năm . - Mức lãi_suất tối_đa áp_dụng đối_với tiền gửi có kỳ_hạn từ 1 tháng đến dưới 6 tháng là 4,0% / năm ; riêng Quỹ_tín_dụng nhân_dân và Tổ_chức tài_chính vi_mô áp_dụng mức lãi_suất tối_đa đối_với tiền gửi có kỳ_hạn từ 1 tháng đến dưới 6 tháng là 4,5% / năm . - Đối_với mức lãi_suất ngân_hàng khi ngân_hàng cho vay Căn_cứ vào Thông_tư 39/2016/TT-NHNN đã quy_định về lãi_suất cho vay như sau : - Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận về lãi_suất cho vay theo cung_cầu vốn thị_trường , nhu_cầu vay vốn và mức_độ tín_nhiệm của khách_hàng , trừ trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam có quy_định về lãi_suất cho vay tối_đa tại khoản 2 Điều này . - Tổ_chức tín_dụng và khách_hàng thoả_thuận về lãi_suất cho vay ngắn_hạn bằng đồng Việt_Nam nhưng không vượt quá mức lãi_suất cho vay tối_đa do Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quyết_định trong từng thời_kỳ nhằm đáp_ứng một_số nhu_cầu vốn : + Phục_vụ lĩnh_vực phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn theo quy_định của Chính_phủ về chính_sách tín_dụng phục_vụ phát_triển nông_nghiệp , nông_thôn ; + Thực_hiện phương_án kinh_doanh hàng xuất_khẩu theo quy_định tại Luật thương_mại và các văn_bản hướng_dẫn Luật thương_mại ; + Phục_vụ kinh_doanh của doanh_nghiệp nhỏ và vừa theo quy_định của Chính_phủ về trợ_giúp phát_triển doanh_nghiệp nhỏ và vừa + Phát_triển ngành công_nghiệp hỗ_trợ theo quy_định của Chính_phủ về phát_triển công_nghiệp hỗ_trợ ; + Phục_vụ kinh_doanh của doanh_nghiệp ứng_dụng công_nghệ_cao theo quy_định tại Luật công_nghệ_cao và các văn_bản hướng_dẫn Luật công_nghệ_cao . Theo đó , lãi_suất cho vay sẽ do ngân_hàng và người vay thoả_thuận theo cung_cầu vốn thị_trường , nhu_cầu vay vốn và mức_độ tín_nhiệm . Đối_với lãi_suất cho vay ngắn_hạn bằng đồng Việt_Nam thì tổ_chức tín_dụng và khách_hàng sẽ thoả_thuận với nhau nhưng không được vượt quá mức tối_đa do thống_đốc ngân_hàng Nhà_nước quyết_định . Tại Quyết_định 1730 / QĐ-NHNN năm 2020 quy_định về mức lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng đồng Việt_Nam như sau : - Tổ_chức tín_dụng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ( trừ Quỹ_tín_dụng nhân_dân và Tổ_chức tài_chính vi_mô ) áp_dụng mức lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng đồng Việt_Nam là 4,5% / năm . - Quỹ_tín_dụng nhân_dân và Tổ_chức tài_chính vi_mô áp_dụng mức lãi_suất cho vay ngắn_hạn tối_đa bằng đồng Việt_Nam là 5,5% / năm . | 197,592 | |
Điều_kiện nào để được vay vốn ngân_hàng ? | Căn_cứ vào Điều 7 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định như sau : ... Điều_kiện vay vốn Tổ_chức tín_dụng xem_xét , quyết_định cho vay khi khách_hàng có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Khách_hàng là pháp_nhân có năng_lực pháp_luật dân_sự theo quy_định của pháp_luật . Khách_hàng là cá_nhân từ đủ 18 tuổi trở lên có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật hoặc từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật . 2 . Nhu_cầu vay vốn để sử_dụng vào mục_đích hợp_pháp . 3 . Có phương_án sử_dụng vốn khả_thi . 4 . Có khả_năng tài_chính để trả nợ . 5 . Trường_hợp khách_hàng vay vốn của tổ_chức tín_dụng theo lãi_suất cho vay quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư này , thì khách_hàng được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là có tình hình tài_chính minh_bạch , lành_mạnh . Như_vậy , tổ_chức , cá_nhân phải đảm_bảo có đủ tất_cả cá điều_kiện như trên để được vay vốn ngân_hàng . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 7 Thông_tư 39/2016/TT-NHNN quy_định như sau : Điều_kiện vay vốn Tổ_chức tín_dụng xem_xét , quyết_định cho vay khi khách_hàng có đủ các điều_kiện sau đây : 1 . Khách_hàng là pháp_nhân có năng_lực pháp_luật dân_sự theo quy_định của pháp_luật . Khách_hàng là cá_nhân từ đủ 18 tuổi trở lên có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định của pháp_luật hoặc từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự theo quy_định của pháp_luật . 2 . Nhu_cầu vay vốn để sử_dụng vào mục_đích hợp_pháp . 3 . Có phương_án sử_dụng vốn khả_thi . 4 . Có khả_năng tài_chính để trả nợ . 5 . Trường_hợp khách_hàng vay vốn của tổ_chức tín_dụng theo lãi_suất cho vay quy_định tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư này , thì khách_hàng được tổ_chức tín_dụng đánh_giá là có tình hình tài_chính minh_bạch , lành_mạnh . Như_vậy , tổ_chức , cá_nhân phải đảm_bảo có đủ tất_cả cá điều_kiện như trên để được vay vốn ngân_hàng . | 197,593 | |
Hồ_sơ thực_hiện tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ năm 2022 ? | * Điều_kiện thực_hiện thủ_tục tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ : ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1.11 mục A Phần II ban_hành kèm theo Quyết_định 847 / QĐ-BLĐTBXH năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội như sau : A. Thủ_tục hành_chính cấp tỉnh, huyện, xã 1. Tên thủ_tục hành_chính : Áp_dụng các biện_pháp can_thiệp khẩn_cấp hoặc tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi môi_trường hoặc người gây tổn_hại cho trẻ_em... 1.11. Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Trẻ_em cần được bảo_vệ khẩn_cấp ( là trẻ_em đang bị đe_doạ hoặc bị gây tổn_hại nghiêm_trọng đến tính_mạng, sức_khoẻ, nhân_phẩm hoặc cha, mẹ, người chăm_sóc trẻ_em chính là người gây tổn_hại cho trẻ_em ). - Trẻ_em bị xâm_hại, có nguy_cơ bị bạo_lực, bóc_lột, bỏ_rơi bởi cha, mẹ, người chăm_sóc trẻ_em ; trẻ_em bị xâm_hại nhưng cha, mẹ, người chăm_sóc trẻ_em từ_chối thực_hiện kế_hoạch hỗ_trợ, can_thiệp hoặc trẻ_em bị xâm_hại có nguy_cơ tiếp_tục bị xâm_hại bởi cha_mẹ, người chăm_sóc trẻ_em.... Như_vậy, trẻ_em bị bạo_hành hoặc có nguy_cơ bị bạo_hành là đối_tượng đủ điều_kiện để được thực_hiện biện_pháp tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi môi_trường hoặc người gây tổn_hại cho trẻ_em | None | 1 | * Điều_kiện thực_hiện thủ_tục tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ : Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1.11 mục A Phần II ban_hành kèm theo Quyết_định 847 / QĐ-BLĐTBXH năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội như sau : A. Thủ_tục hành_chính cấp tỉnh , huyện , xã 1 . Tên thủ_tục hành_chính : Áp_dụng các biện_pháp can_thiệp khẩn_cấp hoặc tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi môi_trường hoặc người gây tổn_hại cho trẻ_em ... 1.11 . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Trẻ_em cần được bảo_vệ khẩn_cấp ( là trẻ_em đang bị đe_doạ hoặc bị gây tổn_hại nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm hoặc cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ_em chính là người gây tổn_hại cho trẻ_em ) . - Trẻ_em bị xâm_hại , có nguy_cơ bị bạo_lực , bóc_lột , bỏ_rơi bởi cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ_em ; trẻ_em bị xâm_hại nhưng cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ_em từ_chối thực_hiện kế_hoạch hỗ_trợ , can_thiệp hoặc trẻ_em bị xâm_hại có nguy_cơ tiếp_tục bị xâm_hại bởi cha_mẹ , người chăm_sóc trẻ_em . ... Như_vậy , trẻ_em bị bạo_hành hoặc có nguy_cơ bị bạo_hành là đối_tượng đủ điều_kiện để được thực_hiện biện_pháp tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi môi_trường hoặc người gây tổn_hại cho trẻ_em . * Hồ_sơ thực_hiện tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ : Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1.3 mục A Phần II ban_hành kèm theo Quyết_định 847 / QĐ-BLĐTBXH năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội như sau : A. Thủ_tục hành_chính cấp tỉnh , huyện , xã 1 . Tên thủ_tục hành_chính : Áp_dụng các biện_pháp can_thiệp khẩn_cấp hoặc tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi môi_trường hoặc người gây tổn_hại cho trẻ_em ... 1.3 . Thành_phần hồ_sơ : - Báo_cáo tiếp_nhận thông_tin trẻ_em ( do Tổng_đài điện_thoại quốc_gia bảo_vệ trẻ_em hoặc cơ_quan lao_động - thương_binh và xã_hội các cấp hoặc cơ_quan công_an các cấp hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi xảy ra vụ_việc lập ) . - Bản đánh_giá nguy_cơ ban_đầu , thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn tạm_thời cho trẻ ( do người làm công_tác bảo_vệ trẻ_em cấp xã lập ) . - Dự_thảo Quyết_định về việc tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ_em ( Mẫu_số 07 ban_hành kèm theo Nghị_định số 56/2017/NĐ-CP). - Tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . ... Như_vậy , thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ_em như trên . ( Hình từ internet ) | 197,594 | |
Hồ_sơ thực_hiện tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ năm 2022 ? | * Điều_kiện thực_hiện thủ_tục tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ : ... trẻ_em.... Như_vậy, trẻ_em bị bạo_hành hoặc có nguy_cơ bị bạo_hành là đối_tượng đủ điều_kiện để được thực_hiện biện_pháp tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi môi_trường hoặc người gây tổn_hại cho trẻ_em. * Hồ_sơ thực_hiện tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi cha, mẹ, người chăm_sóc trẻ : Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1.3 mục A Phần II ban_hành kèm theo Quyết_định 847 / QĐ-BLĐTBXH năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội như sau : A. Thủ_tục hành_chính cấp tỉnh, huyện, xã 1. Tên thủ_tục hành_chính : Áp_dụng các biện_pháp can_thiệp khẩn_cấp hoặc tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi môi_trường hoặc người gây tổn_hại cho trẻ_em... 1.3. Thành_phần hồ_sơ : - Báo_cáo tiếp_nhận thông_tin trẻ_em ( do Tổng_đài điện_thoại quốc_gia bảo_vệ trẻ_em hoặc cơ_quan lao_động - thương_binh và xã_hội các cấp hoặc cơ_quan công_an các cấp hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi xảy ra vụ_việc lập ). - Bản đánh_giá nguy_cơ ban_đầu, thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn tạm_thời cho trẻ ( do người làm công_tác bảo_vệ trẻ_em cấp xã lập ). - Dự_thảo Quyết_định về việc tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi cha, mẹ, người chăm_sóc trẻ_em ( Mẫu_@@ | None | 1 | * Điều_kiện thực_hiện thủ_tục tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ : Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1.11 mục A Phần II ban_hành kèm theo Quyết_định 847 / QĐ-BLĐTBXH năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội như sau : A. Thủ_tục hành_chính cấp tỉnh , huyện , xã 1 . Tên thủ_tục hành_chính : Áp_dụng các biện_pháp can_thiệp khẩn_cấp hoặc tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi môi_trường hoặc người gây tổn_hại cho trẻ_em ... 1.11 . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Trẻ_em cần được bảo_vệ khẩn_cấp ( là trẻ_em đang bị đe_doạ hoặc bị gây tổn_hại nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm hoặc cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ_em chính là người gây tổn_hại cho trẻ_em ) . - Trẻ_em bị xâm_hại , có nguy_cơ bị bạo_lực , bóc_lột , bỏ_rơi bởi cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ_em ; trẻ_em bị xâm_hại nhưng cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ_em từ_chối thực_hiện kế_hoạch hỗ_trợ , can_thiệp hoặc trẻ_em bị xâm_hại có nguy_cơ tiếp_tục bị xâm_hại bởi cha_mẹ , người chăm_sóc trẻ_em . ... Như_vậy , trẻ_em bị bạo_hành hoặc có nguy_cơ bị bạo_hành là đối_tượng đủ điều_kiện để được thực_hiện biện_pháp tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi môi_trường hoặc người gây tổn_hại cho trẻ_em . * Hồ_sơ thực_hiện tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ : Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1.3 mục A Phần II ban_hành kèm theo Quyết_định 847 / QĐ-BLĐTBXH năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội như sau : A. Thủ_tục hành_chính cấp tỉnh , huyện , xã 1 . Tên thủ_tục hành_chính : Áp_dụng các biện_pháp can_thiệp khẩn_cấp hoặc tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi môi_trường hoặc người gây tổn_hại cho trẻ_em ... 1.3 . Thành_phần hồ_sơ : - Báo_cáo tiếp_nhận thông_tin trẻ_em ( do Tổng_đài điện_thoại quốc_gia bảo_vệ trẻ_em hoặc cơ_quan lao_động - thương_binh và xã_hội các cấp hoặc cơ_quan công_an các cấp hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi xảy ra vụ_việc lập ) . - Bản đánh_giá nguy_cơ ban_đầu , thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn tạm_thời cho trẻ ( do người làm công_tác bảo_vệ trẻ_em cấp xã lập ) . - Dự_thảo Quyết_định về việc tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ_em ( Mẫu_số 07 ban_hành kèm theo Nghị_định số 56/2017/NĐ-CP). - Tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . ... Như_vậy , thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ_em như trên . ( Hình từ internet ) | 197,595 | |
Hồ_sơ thực_hiện tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ năm 2022 ? | * Điều_kiện thực_hiện thủ_tục tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ : ... cho trẻ ( do người làm công_tác bảo_vệ trẻ_em cấp xã lập ). - Dự_thảo Quyết_định về việc tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi cha, mẹ, người chăm_sóc trẻ_em ( Mẫu_số 07 ban_hành kèm theo Nghị_định số 56/2017/NĐ-CP). - Tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ).... Như_vậy, thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi cha, mẹ, người chăm_sóc trẻ_em như trên. ( Hình từ internet ) | None | 1 | * Điều_kiện thực_hiện thủ_tục tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ : Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1.11 mục A Phần II ban_hành kèm theo Quyết_định 847 / QĐ-BLĐTBXH năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội như sau : A. Thủ_tục hành_chính cấp tỉnh , huyện , xã 1 . Tên thủ_tục hành_chính : Áp_dụng các biện_pháp can_thiệp khẩn_cấp hoặc tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi môi_trường hoặc người gây tổn_hại cho trẻ_em ... 1.11 . Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : - Trẻ_em cần được bảo_vệ khẩn_cấp ( là trẻ_em đang bị đe_doạ hoặc bị gây tổn_hại nghiêm_trọng đến tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm hoặc cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ_em chính là người gây tổn_hại cho trẻ_em ) . - Trẻ_em bị xâm_hại , có nguy_cơ bị bạo_lực , bóc_lột , bỏ_rơi bởi cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ_em ; trẻ_em bị xâm_hại nhưng cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ_em từ_chối thực_hiện kế_hoạch hỗ_trợ , can_thiệp hoặc trẻ_em bị xâm_hại có nguy_cơ tiếp_tục bị xâm_hại bởi cha_mẹ , người chăm_sóc trẻ_em . ... Như_vậy , trẻ_em bị bạo_hành hoặc có nguy_cơ bị bạo_hành là đối_tượng đủ điều_kiện để được thực_hiện biện_pháp tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi môi_trường hoặc người gây tổn_hại cho trẻ_em . * Hồ_sơ thực_hiện tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ : Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1.3 mục A Phần II ban_hành kèm theo Quyết_định 847 / QĐ-BLĐTBXH năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội như sau : A. Thủ_tục hành_chính cấp tỉnh , huyện , xã 1 . Tên thủ_tục hành_chính : Áp_dụng các biện_pháp can_thiệp khẩn_cấp hoặc tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi môi_trường hoặc người gây tổn_hại cho trẻ_em ... 1.3 . Thành_phần hồ_sơ : - Báo_cáo tiếp_nhận thông_tin trẻ_em ( do Tổng_đài điện_thoại quốc_gia bảo_vệ trẻ_em hoặc cơ_quan lao_động - thương_binh và xã_hội các cấp hoặc cơ_quan công_an các cấp hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi xảy ra vụ_việc lập ) . - Bản đánh_giá nguy_cơ ban_đầu , thực_hiện các biện_pháp bảo_đảm an_toàn tạm_thời cho trẻ ( do người làm công_tác bảo_vệ trẻ_em cấp xã lập ) . - Dự_thảo Quyết_định về việc tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ_em ( Mẫu_số 07 ban_hành kèm theo Nghị_định số 56/2017/NĐ-CP). - Tài_liệu khác có liên_quan ( nếu có ) . ... Như_vậy , thành_phần hồ_sơ thực_hiện thủ_tục tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ_em như trên . ( Hình từ internet ) | 197,596 | |
Thủ_tục tạm_thời cách_ly trẻ_em cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ năm 2022 ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1.1 , tiểu_mục 1.2 mục A Phần II ban_hành kèm theo Quyết_định 847 / QĐ-BLĐTBXH năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - : ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1.1, tiểu_mục 1.2 mục A Phần II ban_hành kèm theo Quyết_định 847 / QĐ-BLĐTBXH năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội như sau : Bước 1 : Các cơ_quan, tổ_chức, cơ_sở giáo_dục, gia_đình, cá_nhân nếu phát_hiện hoặc có thông_tin về hành_vi xâm_hại trẻ_em hoặc trẻ_em có nguy_cơ bị xâm_hại có trách_nhiệm thông_báo ngay cho Tổng_đài điện_thoại quốc_gia bảo_vệ trẻ_em hoặc cơ_quan lao_động - thương_binh và xã_hội các cấp hoặc cơ_quan công_an các cấp hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi xảy ra vụ_việc ( nơi tiếp_nhận thông_tin ). Bước 2 : Nơi tiếp_nhận thông_tin có trách_nhiệm ghi_chép đầy_đủ thông_tin về hành_vi xâm_hại trẻ_em, trẻ_em bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị xâm_hại ( theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Nghị_định số 56/2017/NĐ-CP). Bước 3 : Cơ_quan lao_động - thương_binh và xã_hội các cấp, cơ_quan công_an các cấp, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi xảy ra vụ_việc hoặc nơi trẻ_em cư_trú thực_hiện việc kiểm_tra tính xác_thực về hành_vi xâm_hại, tình_trạng mất an_toàn, mức_độ nguy_cơ gây tổn_hại đối_với trẻ_em. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có nhiệm_vụ bảo_vệ, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1.1 , tiểu_mục 1.2 mục A Phần II ban_hành kèm theo Quyết_định 847 / QĐ-BLĐTBXH năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội như sau : Bước 1 : Các cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở giáo_dục , gia_đình , cá_nhân nếu phát_hiện hoặc có thông_tin về hành_vi xâm_hại trẻ_em hoặc trẻ_em có nguy_cơ bị xâm_hại có trách_nhiệm thông_báo ngay cho Tổng_đài điện_thoại quốc_gia bảo_vệ trẻ_em hoặc cơ_quan lao_động - thương_binh và xã_hội các cấp hoặc cơ_quan công_an các cấp hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi xảy ra vụ_việc ( nơi tiếp_nhận thông_tin ) . Bước 2 : Nơi tiếp_nhận thông_tin có trách_nhiệm ghi_chép đầy_đủ thông_tin về hành_vi xâm_hại trẻ_em , trẻ_em bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị xâm_hại ( theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Nghị_định số 56/2017/NĐ-CP). Bước 3 : Cơ_quan lao_động - thương_binh và xã_hội các cấp , cơ_quan công_an các cấp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi xảy ra vụ_việc hoặc nơi trẻ_em cư_trú thực_hiện việc kiểm_tra tính xác_thực về hành_vi xâm_hại , tình_trạng mất an_toàn , mức_độ nguy_cơ gây tổn_hại đối_với trẻ_em . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có nhiệm_vụ bảo_vệ , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin và phối_hợp thực_hiện khi được yêu_cầu . Bước 4 : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi xảy ra vụ_việc chỉ_đạo người làm công_tác bảo_vệ trẻ_em cấp xã tiến_hành việc đánh_giá nguy_cơ ban_đầu , mức_độ tổn_hại của trẻ_em ( theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định số 56/2017/NĐ-CP) để có cơ_sở áp_dụng hoặc không áp_dụng các biện_pháp can_thiệp khẩn_cấp . Trường_hợp trẻ_em được xác_định có nguy_cơ hoặc đang bị tổn_hại nghiêm_trọng về tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm thì trong vòng 12 giờ từ khi nhận thông_tin , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền phải áp_dụng các biện_pháp can_thiệp khẩn_cấp hoặc tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi môi_trường hoặc người gây tổn_hại cho trẻ_em . | 197,597 | |
Thủ_tục tạm_thời cách_ly trẻ_em cha , mẹ , người chăm_sóc trẻ năm 2022 ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1.1 , tiểu_mục 1.2 mục A Phần II ban_hành kèm theo Quyết_định 847 / QĐ-BLĐTBXH năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - : ... nơi trẻ_em cư_trú thực_hiện việc kiểm_tra tính xác_thực về hành_vi xâm_hại, tình_trạng mất an_toàn, mức_độ nguy_cơ gây tổn_hại đối_với trẻ_em. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có nhiệm_vụ bảo_vệ, chăm_sóc, giáo_dục trẻ_em có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin và phối_hợp thực_hiện khi được yêu_cầu. Bước 4 : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi xảy ra vụ_việc chỉ_đạo người làm công_tác bảo_vệ trẻ_em cấp xã tiến_hành việc đánh_giá nguy_cơ ban_đầu, mức_độ tổn_hại của trẻ_em ( theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định số 56/2017/NĐ-CP) để có cơ_sở áp_dụng hoặc không áp_dụng các biện_pháp can_thiệp khẩn_cấp. Trường_hợp trẻ_em được xác_định có nguy_cơ hoặc đang bị tổn_hại nghiêm_trọng về tính_mạng, sức_khoẻ, nhân_phẩm thì trong vòng 12 giờ từ khi nhận thông_tin, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thẩm_quyền phải áp_dụng các biện_pháp can_thiệp khẩn_cấp hoặc tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi môi_trường hoặc người gây tổn_hại cho trẻ_em. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 1.1 , tiểu_mục 1.2 mục A Phần II ban_hành kèm theo Quyết_định 847 / QĐ-BLĐTBXH năm 2017 của Bộ_trưởng Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội như sau : Bước 1 : Các cơ_quan , tổ_chức , cơ_sở giáo_dục , gia_đình , cá_nhân nếu phát_hiện hoặc có thông_tin về hành_vi xâm_hại trẻ_em hoặc trẻ_em có nguy_cơ bị xâm_hại có trách_nhiệm thông_báo ngay cho Tổng_đài điện_thoại quốc_gia bảo_vệ trẻ_em hoặc cơ_quan lao_động - thương_binh và xã_hội các cấp hoặc cơ_quan công_an các cấp hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi xảy ra vụ_việc ( nơi tiếp_nhận thông_tin ) . Bước 2 : Nơi tiếp_nhận thông_tin có trách_nhiệm ghi_chép đầy_đủ thông_tin về hành_vi xâm_hại trẻ_em , trẻ_em bị xâm_hại hoặc có nguy_cơ bị xâm_hại ( theo Mẫu_số 01 ban_hành kèm theo Nghị_định số 56/2017/NĐ-CP). Bước 3 : Cơ_quan lao_động - thương_binh và xã_hội các cấp , cơ_quan công_an các cấp , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi xảy ra vụ_việc hoặc nơi trẻ_em cư_trú thực_hiện việc kiểm_tra tính xác_thực về hành_vi xâm_hại , tình_trạng mất an_toàn , mức_độ nguy_cơ gây tổn_hại đối_với trẻ_em . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có nhiệm_vụ bảo_vệ , chăm_sóc , giáo_dục trẻ_em có trách_nhiệm cung_cấp thông_tin và phối_hợp thực_hiện khi được yêu_cầu . Bước 4 : Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi xảy ra vụ_việc chỉ_đạo người làm công_tác bảo_vệ trẻ_em cấp xã tiến_hành việc đánh_giá nguy_cơ ban_đầu , mức_độ tổn_hại của trẻ_em ( theo Mẫu_số 02 ban_hành kèm theo Nghị_định số 56/2017/NĐ-CP) để có cơ_sở áp_dụng hoặc không áp_dụng các biện_pháp can_thiệp khẩn_cấp . Trường_hợp trẻ_em được xác_định có nguy_cơ hoặc đang bị tổn_hại nghiêm_trọng về tính_mạng , sức_khoẻ , nhân_phẩm thì trong vòng 12 giờ từ khi nhận thông_tin , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thẩm_quyền phải áp_dụng các biện_pháp can_thiệp khẩn_cấp hoặc tạm_thời cách_ly trẻ_em khỏi môi_trường hoặc người gây tổn_hại cho trẻ_em . | 197,598 | |
05 trường_hợp được xem là bóc_lột trẻ_em ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 56/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật trẻ_em : ... Trẻ_em bị bóc_lột 1 . Trẻ_em bị bắt_buộc tham_gia lao_động trái quy_định của pháp_luật về lao_động . 2 . Trẻ_em bị rủ_rê , xúi_giục , kích_động , lợi_dụng , lôi_kéo , dụ_dỗ , ép_buộc tham_gia các hoạt_động trình_diễn hoặc bị sử_dụng trong sản_xuất các sản_phẩm khiêu_dâm . 3 . Trẻ_em bị rủ_rê , xúi_giục , kích_động , lợi_dụng , lôi_kéo , dụ_dỗ , ép_buộc tham_gia hoạt_động du_lịch mà bị xâm_hại tình_dục ; bị cho , nhận hoặc cung_cấp để hoạt_động mại_dâm . 4 . Trẻ_em bị rủ_rê , xúi_giục , kích_động , lợi_dụng , lôi_kéo , dụ_dỗ , ép_buộc tham_gia hoạt_động vận_chuyển , mua_bán , sản_xuất , tàng_trữ chất gây nghiện và các hàng_hoá khác bị cấm giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . 5 . Trẻ_em bị rủ_rê , xúi_giục , kích_động , lợi_dụng , lôi_kéo , dụ_dỗ , ép_buộc tham_gia các hoạt_động trục_lợi khác . Như_vậy , trẻ_em bị bóc_lột thuộc 05 trường_hợp nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Nghị_định 56/2017/NĐ-CP hướng_dẫn Luật trẻ_em : Trẻ_em bị bóc_lột 1 . Trẻ_em bị bắt_buộc tham_gia lao_động trái quy_định của pháp_luật về lao_động . 2 . Trẻ_em bị rủ_rê , xúi_giục , kích_động , lợi_dụng , lôi_kéo , dụ_dỗ , ép_buộc tham_gia các hoạt_động trình_diễn hoặc bị sử_dụng trong sản_xuất các sản_phẩm khiêu_dâm . 3 . Trẻ_em bị rủ_rê , xúi_giục , kích_động , lợi_dụng , lôi_kéo , dụ_dỗ , ép_buộc tham_gia hoạt_động du_lịch mà bị xâm_hại tình_dục ; bị cho , nhận hoặc cung_cấp để hoạt_động mại_dâm . 4 . Trẻ_em bị rủ_rê , xúi_giục , kích_động , lợi_dụng , lôi_kéo , dụ_dỗ , ép_buộc tham_gia hoạt_động vận_chuyển , mua_bán , sản_xuất , tàng_trữ chất gây nghiện và các hàng_hoá khác bị cấm giao_dịch theo quy_định của pháp_luật . 5 . Trẻ_em bị rủ_rê , xúi_giục , kích_động , lợi_dụng , lôi_kéo , dụ_dỗ , ép_buộc tham_gia các hoạt_động trục_lợi khác . Như_vậy , trẻ_em bị bóc_lột thuộc 05 trường_hợp nêu trên . | 197,599 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.