Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Quyền tự_do kinh_doanh xuất_nhập_khẩu của thương_nhân Việt_Nam được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định về quyền tự_do kinh_doanh xuất_khẩu , nhập_khẩu như sau : ... - Thương_nhân Việt_Nam không là tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài được kinh_doanh xuất_khẩu , nhập_khẩu và thực_hiện các hoạt_động khác có liên_quan không phụ_thuộc vào ngành , nghề đăng_ký kinh_doanh , trừ hàng_hoá thuộc Danh_mục cấm xuất_khẩu , cấm nhập_khẩu theo quy_định tại Nghị_định này ; hàng_hoá cấm xuất_khẩu , cấm nhập_khẩu khác theo quy_định của pháp_luật ; hàng_hoá tạm ngừng xuất_khẩu , tạm ngừng nhập_khẩu . Chi_nhánh của thương_nhân Việt_Nam được thực_hiện hoạt_động ngoại_thương theo uỷ_quyền của thương_nhân . - Tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam khi tiến_hành hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Nghị_định này phải thực_hiện các cam_kết của Việt_Nam trong các Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên , Danh_mục hàng_hoá và lộ_trình do Bộ Công_Thương công_bố , đồng_thời thực_hiện các quy_định tại Nghị_định này và các quy_định pháp_luật khác có liên_quan . - Hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu của thương_nhân nước_ngoài không có hiện_diện tại Việt_Nam , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan thuộc các nước , vùng lãnh_thổ là thành_viên của Tổ_chức Thương_mại Thế_giới và các nước có thoả_thuận song_phương với Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 3 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định về quyền tự_do kinh_doanh xuất_khẩu , nhập_khẩu như sau : - Thương_nhân Việt_Nam không là tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài được kinh_doanh xuất_khẩu , nhập_khẩu và thực_hiện các hoạt_động khác có liên_quan không phụ_thuộc vào ngành , nghề đăng_ký kinh_doanh , trừ hàng_hoá thuộc Danh_mục cấm xuất_khẩu , cấm nhập_khẩu theo quy_định tại Nghị_định này ; hàng_hoá cấm xuất_khẩu , cấm nhập_khẩu khác theo quy_định của pháp_luật ; hàng_hoá tạm ngừng xuất_khẩu , tạm ngừng nhập_khẩu . Chi_nhánh của thương_nhân Việt_Nam được thực_hiện hoạt_động ngoại_thương theo uỷ_quyền của thương_nhân . - Tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài , chi_nhánh của thương_nhân nước_ngoài tại Việt_Nam khi tiến_hành hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu thuộc phạm_vi điều_chỉnh của Nghị_định này phải thực_hiện các cam_kết của Việt_Nam trong các Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên , Danh_mục hàng_hoá và lộ_trình do Bộ Công_Thương công_bố , đồng_thời thực_hiện các quy_định tại Nghị_định này và các quy_định pháp_luật khác có liên_quan . - Hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu của thương_nhân nước_ngoài không có hiện_diện tại Việt_Nam , tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan thuộc các nước , vùng lãnh_thổ là thành_viên của Tổ_chức Thương_mại Thế_giới và các nước có thoả_thuận song_phương với Việt_Nam thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . | 197,600 | |
Thủ_tục nhập_khẩu được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 4 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP hướng_dẫn như sau : ... Thủ_tục xuất_khẩu , nhập_khẩu 1 . Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo giấy_phép , thương_nhân xuất_khẩu , nhập_khẩu phải có giấy_phép của bộ , cơ_quan ngang bộ liên_quan . 2 . Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo điều_kiện , thương_nhân xuất_khẩu , nhập_khẩu phải đáp_ứng điều_kiện theo quy_định pháp_luật . 3 . Đối_với hàng_hoá thuộc Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu phải kiểm_tra theo quy_định tại Điều 65 Luật Quản_lý ngoại_thương , thương_nhân xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá phải chịu sự kiểm_tra của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định pháp_luật . 4 . Đối_với hàng_hoá không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 1 , 2 , 3 Điều này , thương_nhân chỉ phải giải_quyết thủ_tục xuất_khẩu , nhập_khẩu tại cơ_quan hải_quan . Theo đó , hàng_hoá nhập_khẩu theo giấy_phép thì thương_nhân nhập_khẩu phải có giấy_phép của bộ , cơ_quan ngang bộ liên_quan . Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu theo điều_kiện , thương_nhân nhập_khẩu phải đáp_ứng điều_kiện theo quy_định pháp_luật . Đối_với hàng_hoá thuộc Danh_mục hàng_hoá nhập_khẩu phải kiểm_tra thì thương_nhân nhập_khẩu hàng_hoá phải chịu sự kiểm_tra của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định pháp_luật . Ngoài những trường_hợp trên thì thương_nhân chỉ phải giải_quyết thủ_tục nhập_khẩu tại cơ_quan hải_quan . | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 4 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP hướng_dẫn như sau : Thủ_tục xuất_khẩu , nhập_khẩu 1 . Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo giấy_phép , thương_nhân xuất_khẩu , nhập_khẩu phải có giấy_phép của bộ , cơ_quan ngang bộ liên_quan . 2 . Đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu theo điều_kiện , thương_nhân xuất_khẩu , nhập_khẩu phải đáp_ứng điều_kiện theo quy_định pháp_luật . 3 . Đối_với hàng_hoá thuộc Danh_mục hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu phải kiểm_tra theo quy_định tại Điều 65 Luật Quản_lý ngoại_thương , thương_nhân xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá phải chịu sự kiểm_tra của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định pháp_luật . 4 . Đối_với hàng_hoá không thuộc trường_hợp quy_định tại Khoản 1 , 2 , 3 Điều này , thương_nhân chỉ phải giải_quyết thủ_tục xuất_khẩu , nhập_khẩu tại cơ_quan hải_quan . Theo đó , hàng_hoá nhập_khẩu theo giấy_phép thì thương_nhân nhập_khẩu phải có giấy_phép của bộ , cơ_quan ngang bộ liên_quan . Đối_với hàng_hoá nhập_khẩu theo điều_kiện , thương_nhân nhập_khẩu phải đáp_ứng điều_kiện theo quy_định pháp_luật . Đối_với hàng_hoá thuộc Danh_mục hàng_hoá nhập_khẩu phải kiểm_tra thì thương_nhân nhập_khẩu hàng_hoá phải chịu sự kiểm_tra của cơ_quan có thẩm_quyền theo quy_định pháp_luật . Ngoài những trường_hợp trên thì thương_nhân chỉ phải giải_quyết thủ_tục nhập_khẩu tại cơ_quan hải_quan . | 197,601 | |
Không được nhập_khẩu hàng trang_trí nội_thất đã qua sử_dụng vào Việt_Nam ? | Căn_cứ tại Điều 5 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hàng_hoá cấm xuất_khẩu, cấm nhập_khẩu 1. Hàng_hoá cấm xuất_khẩu, cấm nhập_khẩu thực_hiện theo quy_định tại các văn_bản pháp_luật hiện_hành và Danh_mục hàng_hoá cấm xuất_khẩu, cấm nhập_khẩu quy_định tại Phụ_lục I Nghị_định này. 2. Căn_cứ Phụ_lục I Nghị_định này, các bộ, cơ_quan ngang bộ công_bố chi_tiết hàng_hoá cấm xuất_khẩu, cấm nhập_khẩu kèm theo mã_số hàng_hoá ( mã HS ) trên cơ_sở trao_đổi, thống_nhất với Bộ Công_Thương về Danh_mục hàng_hoá và thống_nhất với Bộ Tài_chính về mã HS. 3. Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét quyết_định cho_phép xuất_khẩu hàng_hoá cấm xuất_khẩu ; cho_phép nhập_khẩu hàng_hoá cấm nhập_khẩu nhằm phục_vụ mục_đích đặc_dụng, bảo_hành, phân_tích, kiểm_nghiệm, nghiên_cứu khoa_học, y_tế, sản_xuất dược_phẩm, bảo_vệ quốc_phòng, an_ninh. Theo đó, tại STT 4 mục II Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 69/2018/NĐ-CP thì hàng_tiêu_dùng đã qua sử_dụng bị cấm nhập_khẩu về Việt_Nam bao_gồm : Hàng_tiêu_dùng, thiết_bị y_tế, phương_tiện đã qua sử_dụng, bao_gồm các nhóm hàng : a ) Hàng dệt_may, giày_dép, quần_áo. b ) Hàng điện_tử. c ) Hàng điện_lạnh. d ) Hàng điện gia_dụng. đ ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Hàng_hoá cấm xuất_khẩu , cấm nhập_khẩu 1 . Hàng_hoá cấm xuất_khẩu , cấm nhập_khẩu thực_hiện theo quy_định tại các văn_bản pháp_luật hiện_hành và Danh_mục hàng_hoá cấm xuất_khẩu , cấm nhập_khẩu quy_định tại Phụ_lục I Nghị_định này . 2 . Căn_cứ Phụ_lục I Nghị_định này , các bộ , cơ_quan ngang bộ công_bố chi_tiết hàng_hoá cấm xuất_khẩu , cấm nhập_khẩu kèm theo mã_số hàng_hoá ( mã HS ) trên cơ_sở trao_đổi , thống_nhất với Bộ Công_Thương về Danh_mục hàng_hoá và thống_nhất với Bộ Tài_chính về mã HS . 3 . Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét quyết_định cho_phép xuất_khẩu hàng_hoá cấm xuất_khẩu ; cho_phép nhập_khẩu hàng_hoá cấm nhập_khẩu nhằm phục_vụ mục_đích đặc_dụng , bảo_hành , phân_tích , kiểm_nghiệm , nghiên_cứu khoa_học , y_tế , sản_xuất dược_phẩm , bảo_vệ quốc_phòng , an_ninh . Theo đó , tại STT 4 mục II Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 69/2018/NĐ-CP thì hàng_tiêu_dùng đã qua sử_dụng bị cấm nhập_khẩu về Việt_Nam bao_gồm : Hàng_tiêu_dùng , thiết_bị y_tế , phương_tiện đã qua sử_dụng , bao_gồm các nhóm hàng : a ) Hàng dệt_may , giày_dép , quần_áo . b ) Hàng điện_tử . c ) Hàng điện_lạnh . d ) Hàng điện gia_dụng . đ ) Thiết_bị y_tế . e ) Hàng trang_trí nội_thất . g ) Hàng gia_dụng bằng gốm , sành_sứ , thuỷ_tinh , kim_loại , nhựa , cao_su , chất_dẻo và các chất_liệu khác . h ) Xe_đạp . i ) Mô_tô , xe_gắn_máy . Như_vậy , cá_nhân , tổ_chức được tự_do nhập_khẩu hàng_hoá về Việt_Nam kinh_doanh tuy_nhiên hàng trang_trí nội_thất đã qua sử_dụng thuộc danh_mục cấm xuất_nhập_khẩu vào Việt_Nam . Do_đó , không_thể thực_hiện hoạt_động nhập_khẩu hàng trang_trí nội_thất đã qua sử_dụng về Việt_Nam để kinh_doanh . | 197,602 | |
Không được nhập_khẩu hàng trang_trí nội_thất đã qua sử_dụng vào Việt_Nam ? | Căn_cứ tại Điều 5 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... bao_gồm các nhóm hàng : a ) Hàng dệt_may, giày_dép, quần_áo. b ) Hàng điện_tử. c ) Hàng điện_lạnh. d ) Hàng điện gia_dụng. đ ) Thiết_bị y_tế. e ) Hàng trang_trí nội_thất. g ) Hàng gia_dụng bằng gốm, sành_sứ, thuỷ_tinh, kim_loại, nhựa, cao_su, chất_dẻo và các chất_liệu khác. h ) Xe_đạp. i ) Mô_tô, xe_gắn_máy. Như_vậy, cá_nhân, tổ_chức được tự_do nhập_khẩu hàng_hoá về Việt_Nam kinh_doanh tuy_nhiên hàng trang_trí nội_thất đã qua sử_dụng thuộc danh_mục cấm xuất_nhập_khẩu vào Việt_Nam. Do_đó, không_thể thực_hiện hoạt_động nhập_khẩu hàng trang_trí nội_thất đã qua sử_dụng về Việt_Nam để kinh_doanh. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 5 Nghị_định 69/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Hàng_hoá cấm xuất_khẩu , cấm nhập_khẩu 1 . Hàng_hoá cấm xuất_khẩu , cấm nhập_khẩu thực_hiện theo quy_định tại các văn_bản pháp_luật hiện_hành và Danh_mục hàng_hoá cấm xuất_khẩu , cấm nhập_khẩu quy_định tại Phụ_lục I Nghị_định này . 2 . Căn_cứ Phụ_lục I Nghị_định này , các bộ , cơ_quan ngang bộ công_bố chi_tiết hàng_hoá cấm xuất_khẩu , cấm nhập_khẩu kèm theo mã_số hàng_hoá ( mã HS ) trên cơ_sở trao_đổi , thống_nhất với Bộ Công_Thương về Danh_mục hàng_hoá và thống_nhất với Bộ Tài_chính về mã HS . 3 . Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét quyết_định cho_phép xuất_khẩu hàng_hoá cấm xuất_khẩu ; cho_phép nhập_khẩu hàng_hoá cấm nhập_khẩu nhằm phục_vụ mục_đích đặc_dụng , bảo_hành , phân_tích , kiểm_nghiệm , nghiên_cứu khoa_học , y_tế , sản_xuất dược_phẩm , bảo_vệ quốc_phòng , an_ninh . Theo đó , tại STT 4 mục II Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 69/2018/NĐ-CP thì hàng_tiêu_dùng đã qua sử_dụng bị cấm nhập_khẩu về Việt_Nam bao_gồm : Hàng_tiêu_dùng , thiết_bị y_tế , phương_tiện đã qua sử_dụng , bao_gồm các nhóm hàng : a ) Hàng dệt_may , giày_dép , quần_áo . b ) Hàng điện_tử . c ) Hàng điện_lạnh . d ) Hàng điện gia_dụng . đ ) Thiết_bị y_tế . e ) Hàng trang_trí nội_thất . g ) Hàng gia_dụng bằng gốm , sành_sứ , thuỷ_tinh , kim_loại , nhựa , cao_su , chất_dẻo và các chất_liệu khác . h ) Xe_đạp . i ) Mô_tô , xe_gắn_máy . Như_vậy , cá_nhân , tổ_chức được tự_do nhập_khẩu hàng_hoá về Việt_Nam kinh_doanh tuy_nhiên hàng trang_trí nội_thất đã qua sử_dụng thuộc danh_mục cấm xuất_nhập_khẩu vào Việt_Nam . Do_đó , không_thể thực_hiện hoạt_động nhập_khẩu hàng trang_trí nội_thất đã qua sử_dụng về Việt_Nam để kinh_doanh . | 197,603 | |
Tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng là gì ? | Theo Điều 54 Luật Kế_toán 2015 quy_định về tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng như sau : ... “ Điều 54. Tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng 1. Kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; b ) Có chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ trung_cấp trở lên ; c ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; d ) Có thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 02 năm đối_với người có chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ đại_học trở lên và thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 03 năm đối_với người có chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán trình_độ trung_cấp, cao_đẳng. 2. Chính_phủ quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng phù_hợp với từng loại đơn_vị kế_toán. ” Theo đó, kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : - Các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; - Có chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ trung_cấp trở lên ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; - Có thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 02 năm đối_với người có chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ đại_học trở lên và thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 03 | None | 1 | Theo Điều 54 Luật Kế_toán 2015 quy_định về tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng như sau : “ Điều 54 . Tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng 1 . Kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; b ) Có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ trung_cấp trở lên ; c ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; d ) Có thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 02 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ đại_học trở lên và thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 03 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán trình_độ trung_cấp , cao_đẳng . 2 . Chính_phủ quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng phù_hợp với từng loại đơn_vị kế_toán . ” Theo đó , kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : - Các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; - Có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ trung_cấp trở lên ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; - Có thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 02 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ đại_học trở lên và thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 03 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán trình_độ trung_cấp , cao_đẳng . | 197,604 | |
Tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng là gì ? | Theo Điều 54 Luật Kế_toán 2015 quy_định về tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng như sau : ... Có thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 02 năm đối_với người có chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ đại_học trở lên và thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 03 năm đối_với người có chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán trình_độ trung_cấp, cao_đẳng. “ Điều 54. Tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng 1. Kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; b ) Có chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ trung_cấp trở lên ; c ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; d ) Có thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 02 năm đối_với người có chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ đại_học trở lên và thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 03 năm đối_với người có chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán trình_độ trung_cấp, cao_đẳng. 2. Chính_phủ quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng phù_hợp với từng loại đơn_vị kế_toán. ” Theo đó, kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : - Các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; - Có chuyên_môn, nghiệp_vụ về | None | 1 | Theo Điều 54 Luật Kế_toán 2015 quy_định về tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng như sau : “ Điều 54 . Tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng 1 . Kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; b ) Có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ trung_cấp trở lên ; c ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; d ) Có thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 02 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ đại_học trở lên và thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 03 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán trình_độ trung_cấp , cao_đẳng . 2 . Chính_phủ quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng phù_hợp với từng loại đơn_vị kế_toán . ” Theo đó , kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : - Các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; - Có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ trung_cấp trở lên ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; - Có thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 02 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ đại_học trở lên và thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 03 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán trình_độ trung_cấp , cao_đẳng . | 197,605 | |
Tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng là gì ? | Theo Điều 54 Luật Kế_toán 2015 quy_định về tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng như sau : ... Theo đó, kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : - Các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; - Có chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ trung_cấp trở lên ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; - Có thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 02 năm đối_với người có chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ đại_học trở lên và thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 03 năm đối_với người có chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán trình_độ trung_cấp, cao_đẳng. | None | 1 | Theo Điều 54 Luật Kế_toán 2015 quy_định về tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng như sau : “ Điều 54 . Tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng 1 . Kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; b ) Có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ trung_cấp trở lên ; c ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; d ) Có thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 02 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ đại_học trở lên và thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 03 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán trình_độ trung_cấp , cao_đẳng . 2 . Chính_phủ quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng phù_hợp với từng loại đơn_vị kế_toán . ” Theo đó , kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : - Các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; - Có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ trung_cấp trở lên ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; - Có thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 02 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ đại_học trở lên và thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 03 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán trình_độ trung_cấp , cao_đẳng . | 197,606 | |
Công_ty cổ_phần thì có được có 2 kế_toán_trưởng không ? | Theo Điều 53 Luật Kế_toán 2015 quy_định về kế_toán_trưởng như sau : ... “ Điều 53. Kế_toán_trưởng 1. Kế_toán_trưởng là người đứng đầu bộ_máy kế_toán của đơn_vị có nhiệm_vụ tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán trong đơn_vị kế_toán. 2. Kế_toán_trưởng của cơ_quan nhà_nước, tổ_chức, đơn_vị sự_nghiệp sử_dụng ngân_sách nhà_nước và doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ ngoài nhiệm_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này còn có nhiệm_vụ giúp người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán giám_sát tài_chính tại đơn_vị kế_toán. 3. Kế_toán_trưởng chịu sự lãnh_đạo của người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán ; trường_hợp có đơn_vị kế_toán cấp trên thì đồng_thời chịu sự chỉ_đạo và kiểm_tra của kế_toán_trưởng của đơn_vị kế_toán cấp trên về chuyên_môn, nghiệp_vụ. 4. Trường_hợp đơn_vị kế_toán cử người phụ_trách kế_toán thay kế_toán_trưởng thì người phụ_trách kế_toán phải có các tiêu_chuẩn, điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 54 của Luật này và phải thực_hiện trách_nhiệm và quyền quy_định cho kế_toán_trưởng quy_định tại Điều 55 của Luật này. ” Theo đó, kế_toán_trưởng là người đứng đầu bộ_máy kế_toán của đơn_vị có nhiệm_vụ tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán trong đơn_vị kế_toán. Mà đã là người đứng đầu thì là môt người chứ không_thể nhiều người được nên | None | 1 | Theo Điều 53 Luật Kế_toán 2015 quy_định về kế_toán_trưởng như sau : “ Điều 53 . Kế_toán_trưởng 1 . Kế_toán_trưởng là người đứng đầu bộ_máy kế_toán của đơn_vị có nhiệm_vụ tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán trong đơn_vị kế_toán . 2 . Kế_toán_trưởng của cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp sử_dụng ngân_sách nhà_nước và doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ ngoài nhiệm_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này còn có nhiệm_vụ giúp người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán giám_sát tài_chính tại đơn_vị kế_toán . 3 . Kế_toán_trưởng chịu sự lãnh_đạo của người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán ; trường_hợp có đơn_vị kế_toán cấp trên thì đồng_thời chịu sự chỉ_đạo và kiểm_tra của kế_toán_trưởng của đơn_vị kế_toán cấp trên về chuyên_môn , nghiệp_vụ . 4 . Trường_hợp đơn_vị kế_toán cử người phụ_trách kế_toán thay kế_toán_trưởng thì người phụ_trách kế_toán phải có các tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 54 của Luật này và phải thực_hiện trách_nhiệm và quyền quy_định cho kế_toán_trưởng quy_định tại Điều 55 của Luật này . ” Theo đó , kế_toán_trưởng là người đứng đầu bộ_máy kế_toán của đơn_vị có nhiệm_vụ tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán trong đơn_vị kế_toán . Mà đã là người đứng đầu thì là môt người chứ không_thể nhiều người được nên Công_ty cổ_phần k hông thể được có 2 kế_toán_trưởng . Đồng_thời , chức_danh kế_toán_trưởng còn liên_quan đến vấn_đề chịu trách_nhiệm về kế_toán , ký các chứng_từ kế_toán , liên_quan đến tài_khoản ngân_hàng , ... Do_đó , không_thể bố_trí cả 2 kế_toán_trưởng có trách_nhiệm , quyền_hạn song_song vậy được . | 197,607 | |
Công_ty cổ_phần thì có được có 2 kế_toán_trưởng không ? | Theo Điều 53 Luật Kế_toán 2015 quy_định về kế_toán_trưởng như sau : ... đứng đầu bộ_máy kế_toán của đơn_vị có nhiệm_vụ tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán trong đơn_vị kế_toán. Mà đã là người đứng đầu thì là môt người chứ không_thể nhiều người được nên Công_ty cổ_phần k hông thể được có 2 kế_toán_trưởng. Đồng_thời, chức_danh kế_toán_trưởng còn liên_quan đến vấn_đề chịu trách_nhiệm về kế_toán, ký các chứng_từ kế_toán, liên_quan đến tài_khoản ngân_hàng,... Do_đó, không_thể bố_trí cả 2 kế_toán_trưởng có trách_nhiệm, quyền_hạn song_song vậy được. “ Điều 53. Kế_toán_trưởng 1. Kế_toán_trưởng là người đứng đầu bộ_máy kế_toán của đơn_vị có nhiệm_vụ tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán trong đơn_vị kế_toán. 2. Kế_toán_trưởng của cơ_quan nhà_nước, tổ_chức, đơn_vị sự_nghiệp sử_dụng ngân_sách nhà_nước và doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ ngoài nhiệm_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này còn có nhiệm_vụ giúp người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán giám_sát tài_chính tại đơn_vị kế_toán. 3. Kế_toán_trưởng chịu sự lãnh_đạo của người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán ; trường_hợp có đơn_vị kế_toán cấp trên thì đồng_thời chịu sự chỉ_đạo và kiểm_tra của kế_toán_trưởng của đơn_vị kế_toán cấp trên về chuyên_môn, nghiệp_vụ. 4. Trường_hợp đơn_vị kế_toán | None | 1 | Theo Điều 53 Luật Kế_toán 2015 quy_định về kế_toán_trưởng như sau : “ Điều 53 . Kế_toán_trưởng 1 . Kế_toán_trưởng là người đứng đầu bộ_máy kế_toán của đơn_vị có nhiệm_vụ tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán trong đơn_vị kế_toán . 2 . Kế_toán_trưởng của cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp sử_dụng ngân_sách nhà_nước và doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ ngoài nhiệm_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này còn có nhiệm_vụ giúp người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán giám_sát tài_chính tại đơn_vị kế_toán . 3 . Kế_toán_trưởng chịu sự lãnh_đạo của người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán ; trường_hợp có đơn_vị kế_toán cấp trên thì đồng_thời chịu sự chỉ_đạo và kiểm_tra của kế_toán_trưởng của đơn_vị kế_toán cấp trên về chuyên_môn , nghiệp_vụ . 4 . Trường_hợp đơn_vị kế_toán cử người phụ_trách kế_toán thay kế_toán_trưởng thì người phụ_trách kế_toán phải có các tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 54 của Luật này và phải thực_hiện trách_nhiệm và quyền quy_định cho kế_toán_trưởng quy_định tại Điều 55 của Luật này . ” Theo đó , kế_toán_trưởng là người đứng đầu bộ_máy kế_toán của đơn_vị có nhiệm_vụ tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán trong đơn_vị kế_toán . Mà đã là người đứng đầu thì là môt người chứ không_thể nhiều người được nên Công_ty cổ_phần k hông thể được có 2 kế_toán_trưởng . Đồng_thời , chức_danh kế_toán_trưởng còn liên_quan đến vấn_đề chịu trách_nhiệm về kế_toán , ký các chứng_từ kế_toán , liên_quan đến tài_khoản ngân_hàng , ... Do_đó , không_thể bố_trí cả 2 kế_toán_trưởng có trách_nhiệm , quyền_hạn song_song vậy được . | 197,608 | |
Công_ty cổ_phần thì có được có 2 kế_toán_trưởng không ? | Theo Điều 53 Luật Kế_toán 2015 quy_định về kế_toán_trưởng như sau : ... kế_toán ; trường_hợp có đơn_vị kế_toán cấp trên thì đồng_thời chịu sự chỉ_đạo và kiểm_tra của kế_toán_trưởng của đơn_vị kế_toán cấp trên về chuyên_môn, nghiệp_vụ. 4. Trường_hợp đơn_vị kế_toán cử người phụ_trách kế_toán thay kế_toán_trưởng thì người phụ_trách kế_toán phải có các tiêu_chuẩn, điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 54 của Luật này và phải thực_hiện trách_nhiệm và quyền quy_định cho kế_toán_trưởng quy_định tại Điều 55 của Luật này. ” Theo đó, kế_toán_trưởng là người đứng đầu bộ_máy kế_toán của đơn_vị có nhiệm_vụ tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán trong đơn_vị kế_toán. Mà đã là người đứng đầu thì là môt người chứ không_thể nhiều người được nên Công_ty cổ_phần k hông thể được có 2 kế_toán_trưởng. Đồng_thời, chức_danh kế_toán_trưởng còn liên_quan đến vấn_đề chịu trách_nhiệm về kế_toán, ký các chứng_từ kế_toán, liên_quan đến tài_khoản ngân_hàng,... Do_đó, không_thể bố_trí cả 2 kế_toán_trưởng có trách_nhiệm, quyền_hạn song_song vậy được. | None | 1 | Theo Điều 53 Luật Kế_toán 2015 quy_định về kế_toán_trưởng như sau : “ Điều 53 . Kế_toán_trưởng 1 . Kế_toán_trưởng là người đứng đầu bộ_máy kế_toán của đơn_vị có nhiệm_vụ tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán trong đơn_vị kế_toán . 2 . Kế_toán_trưởng của cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp sử_dụng ngân_sách nhà_nước và doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ ngoài nhiệm_vụ quy_định tại khoản 1 Điều này còn có nhiệm_vụ giúp người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán giám_sát tài_chính tại đơn_vị kế_toán . 3 . Kế_toán_trưởng chịu sự lãnh_đạo của người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán ; trường_hợp có đơn_vị kế_toán cấp trên thì đồng_thời chịu sự chỉ_đạo và kiểm_tra của kế_toán_trưởng của đơn_vị kế_toán cấp trên về chuyên_môn , nghiệp_vụ . 4 . Trường_hợp đơn_vị kế_toán cử người phụ_trách kế_toán thay kế_toán_trưởng thì người phụ_trách kế_toán phải có các tiêu_chuẩn , điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều 54 của Luật này và phải thực_hiện trách_nhiệm và quyền quy_định cho kế_toán_trưởng quy_định tại Điều 55 của Luật này . ” Theo đó , kế_toán_trưởng là người đứng đầu bộ_máy kế_toán của đơn_vị có nhiệm_vụ tổ_chức thực_hiện công_tác kế_toán trong đơn_vị kế_toán . Mà đã là người đứng đầu thì là môt người chứ không_thể nhiều người được nên Công_ty cổ_phần k hông thể được có 2 kế_toán_trưởng . Đồng_thời , chức_danh kế_toán_trưởng còn liên_quan đến vấn_đề chịu trách_nhiệm về kế_toán , ký các chứng_từ kế_toán , liên_quan đến tài_khoản ngân_hàng , ... Do_đó , không_thể bố_trí cả 2 kế_toán_trưởng có trách_nhiệm , quyền_hạn song_song vậy được . | 197,609 | |
Tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch được chia thành mấy hạng và việc xếp_hạng tàu_thuỷ lưu_trú dựa vào đâu ? | Căn_cứ Điều 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 937 2: ... 2 012 về Tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch - Xếp_hạng quy_định về việc xếp_hạng tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch sẽ căn_cứ vào thực_tế về kiến_trúc ; điều_kiện về an_toàn kỹ_thuật ; trang_thiết_bị tiện_nghi ; dịch_vụ và chất_lượng phục_vụ ; người_quản_lý và nhân_viên các khu_vực dịch_vụ , người điều_khiển , vận_hành tàu ; thực_trạng bảo_vệ môi_trường , an_ninh , phòng_chống cháy nổ và chất_lượng vệ_sinh an_toàn thực_phẩm . Đồng_thời cũng theo quy_định này , tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch được xếp theo 5 hạng : hạng 1 sao , 2 sao , 3 sao , 4 sao và 5 sao . Tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 937 2:2 012 về Tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch - Xếp_hạng quy_định về việc xếp_hạng tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch sẽ căn_cứ vào thực_tế về kiến_trúc ; điều_kiện về an_toàn kỹ_thuật ; trang_thiết_bị tiện_nghi ; dịch_vụ và chất_lượng phục_vụ ; người_quản_lý và nhân_viên các khu_vực dịch_vụ , người điều_khiển , vận_hành tàu ; thực_trạng bảo_vệ môi_trường , an_ninh , phòng_chống cháy nổ và chất_lượng vệ_sinh an_toàn thực_phẩm . Đồng_thời cũng theo quy_định này , tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch được xếp theo 5 hạng : hạng 1 sao , 2 sao , 3 sao , 4 sao và 5 sao . Tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch ( hình từ Internet ) | 197,610 | |
Tổng điểm tối_thiểu đối_với từng hạng tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch được quy_định như_thế_nào ? | Theo Mục 6.1 Điều 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 937 2: ... 2 012 quy_định như sau : Phương_pháp đánh_giá ( xem phụ_lục B ) 6.1. Nguyên_tắc đánh_giá Các tiêu_chí đánh_giá xếp_hạng đối_với tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch được chấm điểm như sau : - Chấm điểm 0 đối_với tiêu_chí không có hoặc không đạt yêu_cầu của hạng tương_ứng ; - Chấm điểm 1 đối_với tiêu_chí đạt yêu_cầu của hạng tương_ứng. 6.2. Tổng điểm tối_thiểu đối_với từng hạng tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch Hạng 1 sao : 95% các tiêu_chí trong tổng_số các tiêu_chí yêu_cầu đạt điểm 1, tức_là đạt 99 điểm. Hạng 2 sao : 95% các tiêu_chí trong tổng_số các tiêu_chí yêu_cầu đạt điểm 1, tức_là đạt 106 điểm. Hạng 3 sao : 95% các tiêu_chí trong tổng_số các tiêu_chí yêu_cầu đạt điểm 1, tức_là đạt 148 điểm. Hạng 4 sao : 95% các tiêu_chí trong tổng_số các tiêu_chí yêu_cầu đạt điểm 1, tức_là đạt 189 điểm. Hạng 5 sao : 95% các tiêu_chí trong tổng_số các tiêu_chí yêu_cầu đạt điểm 1, tức_là đạt 213 điểm. Theo đó, tổng điểm tối_thiểu đối_với từng hạng tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch được quy_định như sau : Hạng 1 sao : 95% các tiêu_chí | None | 1 | Theo Mục 6.1 Điều 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 937 2:2 012 quy_định như sau : Phương_pháp đánh_giá ( xem phụ_lục B ) 6.1 . Nguyên_tắc đánh_giá Các tiêu_chí đánh_giá xếp_hạng đối_với tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch được chấm điểm như sau : - Chấm điểm 0 đối_với tiêu_chí không có hoặc không đạt yêu_cầu của hạng tương_ứng ; - Chấm điểm 1 đối_với tiêu_chí đạt yêu_cầu của hạng tương_ứng . 6.2 . Tổng điểm tối_thiểu đối_với từng hạng tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch Hạng 1 sao : 95% các tiêu_chí trong tổng_số các tiêu_chí yêu_cầu đạt điểm 1 , tức_là đạt 99 điểm . Hạng 2 sao : 95% các tiêu_chí trong tổng_số các tiêu_chí yêu_cầu đạt điểm 1 , tức_là đạt 106 điểm . Hạng 3 sao : 95% các tiêu_chí trong tổng_số các tiêu_chí yêu_cầu đạt điểm 1 , tức_là đạt 148 điểm . Hạng 4 sao : 95% các tiêu_chí trong tổng_số các tiêu_chí yêu_cầu đạt điểm 1 , tức_là đạt 189 điểm . Hạng 5 sao : 95% các tiêu_chí trong tổng_số các tiêu_chí yêu_cầu đạt điểm 1 , tức_là đạt 213 điểm . Theo đó , tổng điểm tối_thiểu đối_với từng hạng tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch được quy_định như sau : Hạng 1 sao : 95% các tiêu_chí trong tổng_số các tiêu_chí yêu_cầu đạt điểm 1 , tức_là đạt 99 điểm . Hạng 2 sao : 95% các tiêu_chí trong tổng_số các tiêu_chí yêu_cầu đạt điểm 1 , tức_là đạt 106 điểm . Hạng 3 sao : 95% các tiêu_chí trong tổng_số các tiêu_chí yêu_cầu đạt điểm 1 , tức_là đạt 148 điểm . Hạng 4 sao : 95% các tiêu_chí trong tổng_số các tiêu_chí yêu_cầu đạt điểm 1 , tức_là đạt 189 điểm . Hạng 5 sao : 95% các tiêu_chí trong tổng_số các tiêu_chí yêu_cầu đạt điểm 1 , tức_là đạt 213 điểm . | 197,611 | |
Tổng điểm tối_thiểu đối_với từng hạng tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch được quy_định như_thế_nào ? | Theo Mục 6.1 Điều 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 937 2: ... điểm 1, tức_là đạt 213 điểm. Theo đó, tổng điểm tối_thiểu đối_với từng hạng tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch được quy_định như sau : Hạng 1 sao : 95% các tiêu_chí trong tổng_số các tiêu_chí yêu_cầu đạt điểm 1, tức_là đạt 99 điểm. Hạng 2 sao : 95% các tiêu_chí trong tổng_số các tiêu_chí yêu_cầu đạt điểm 1, tức_là đạt 106 điểm. Hạng 3 sao : 95% các tiêu_chí trong tổng_số các tiêu_chí yêu_cầu đạt điểm 1, tức_là đạt 148 điểm. Hạng 4 sao : 95% các tiêu_chí trong tổng_số các tiêu_chí yêu_cầu đạt điểm 1, tức_là đạt 189 điểm. Hạng 5 sao : 95% các tiêu_chí trong tổng_số các tiêu_chí yêu_cầu đạt điểm 1, tức_là đạt 213 điểm. | None | 1 | Theo Mục 6.1 Điều 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 937 2:2 012 quy_định như sau : Phương_pháp đánh_giá ( xem phụ_lục B ) 6.1 . Nguyên_tắc đánh_giá Các tiêu_chí đánh_giá xếp_hạng đối_với tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch được chấm điểm như sau : - Chấm điểm 0 đối_với tiêu_chí không có hoặc không đạt yêu_cầu của hạng tương_ứng ; - Chấm điểm 1 đối_với tiêu_chí đạt yêu_cầu của hạng tương_ứng . 6.2 . Tổng điểm tối_thiểu đối_với từng hạng tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch Hạng 1 sao : 95% các tiêu_chí trong tổng_số các tiêu_chí yêu_cầu đạt điểm 1 , tức_là đạt 99 điểm . Hạng 2 sao : 95% các tiêu_chí trong tổng_số các tiêu_chí yêu_cầu đạt điểm 1 , tức_là đạt 106 điểm . Hạng 3 sao : 95% các tiêu_chí trong tổng_số các tiêu_chí yêu_cầu đạt điểm 1 , tức_là đạt 148 điểm . Hạng 4 sao : 95% các tiêu_chí trong tổng_số các tiêu_chí yêu_cầu đạt điểm 1 , tức_là đạt 189 điểm . Hạng 5 sao : 95% các tiêu_chí trong tổng_số các tiêu_chí yêu_cầu đạt điểm 1 , tức_là đạt 213 điểm . Theo đó , tổng điểm tối_thiểu đối_với từng hạng tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch được quy_định như sau : Hạng 1 sao : 95% các tiêu_chí trong tổng_số các tiêu_chí yêu_cầu đạt điểm 1 , tức_là đạt 99 điểm . Hạng 2 sao : 95% các tiêu_chí trong tổng_số các tiêu_chí yêu_cầu đạt điểm 1 , tức_là đạt 106 điểm . Hạng 3 sao : 95% các tiêu_chí trong tổng_số các tiêu_chí yêu_cầu đạt điểm 1 , tức_là đạt 148 điểm . Hạng 4 sao : 95% các tiêu_chí trong tổng_số các tiêu_chí yêu_cầu đạt điểm 1 , tức_là đạt 189 điểm . Hạng 5 sao : 95% các tiêu_chí trong tổng_số các tiêu_chí yêu_cầu đạt điểm 1 , tức_là đạt 213 điểm . | 197,612 | |
Hồ_sơ công_nhận hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch đối_với tàu_thuỷ lưu_trú được quy_định ra sao ? | Hồ_sơ công_nhận hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch đối_với tàu_thuỷ lưu_trú được quy_định tại khoản 4 Điều 50 Luật Du_lịch 2017 , cụ_thể bao_gồm các giấy_tờ ,: ... Hồ_sơ công_nhận hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch đối_với tàu_thuỷ lưu_trú được quy_định tại khoản 4 Điều 50 Luật Du_lịch 2017 , cụ_thể bao_gồm các giấy_tờ , tài_liệu sau : Xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch ... 4 . Hồ_sơ đăng_ký công_nhận hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị công_nhận hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; b ) Bản tự đánh_giá chất_lượng của cơ_sở lưu_trú du_lịch theo quy_định trong tiêu_chuẩn quốc_gia về xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch ; c ) Danh_sách người_quản_lý và nhân_viên trong cơ_sở lưu_trú du_lịch ; d ) Bản_sao có chứng_thực văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận bồi_dưỡng nghiệp_vụ và giấy chứng_nhận thời_gian làm_việc trong lĩnh_vực du_lịch của người_quản_lý , trưởng bộ_phận trong cơ_sở lưu_trú du_lịch . ... | None | 1 | Hồ_sơ công_nhận hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch đối_với tàu_thuỷ lưu_trú được quy_định tại khoản 4 Điều 50 Luật Du_lịch 2017 , cụ_thể bao_gồm các giấy_tờ , tài_liệu sau : Xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch ... 4 . Hồ_sơ đăng_ký công_nhận hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị công_nhận hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch theo mẫu do Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch quy_định ; b ) Bản tự đánh_giá chất_lượng của cơ_sở lưu_trú du_lịch theo quy_định trong tiêu_chuẩn quốc_gia về xếp_hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch ; c ) Danh_sách người_quản_lý và nhân_viên trong cơ_sở lưu_trú du_lịch ; d ) Bản_sao có chứng_thực văn_bằng , chứng_chỉ , giấy chứng_nhận bồi_dưỡng nghiệp_vụ và giấy chứng_nhận thời_gian làm_việc trong lĩnh_vực du_lịch của người_quản_lý , trưởng bộ_phận trong cơ_sở lưu_trú du_lịch . ... | 197,613 | |
Thương_nhân kê_khai không trung_thực hồ_sơ đăng_ký công_nhận hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch đối_với tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch bị phạt bao_nhiêu ? | Căn_cứ khoản 4 và khoản 6 Điều 12 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định về kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú du_lịch đối_với cơ_sở lưu_trú đã được công_nhận hạng ... 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi kê_khai không trung_thực hồ_sơ đăng_ký công_nhận hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch . ... 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc thu_hồi quyết_định công_nhận hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch đối_với hành_vi quy_định tại khoản 4 Điều này . Theo quy_định này , thương_nhân kê_khai không trung_thực hồ_sơ đăng_ký công_nhận hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch đối_với tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng . Lưu_ý , mức xử_lý hành_chính này chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm quy_định trên , đối_với tổ_chức mức phạt tiền sẽ nhân hai cho cùng hành_vi ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP). Ngoài_ra , thương_nhân vi_phạm quy_định này còn bị thu_hồi quyết_định công_nhận hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch . | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 và khoản 6 Điều 12 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về kinh_doanh dịch_vụ lưu_trú du_lịch đối_với cơ_sở lưu_trú đã được công_nhận hạng ... 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi kê_khai không trung_thực hồ_sơ đăng_ký công_nhận hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch . ... 6 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : Buộc thu_hồi quyết_định công_nhận hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch đối_với hành_vi quy_định tại khoản 4 Điều này . Theo quy_định này , thương_nhân kê_khai không trung_thực hồ_sơ đăng_ký công_nhận hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch đối_với tàu_thuỷ lưu_trú du_lịch sẽ bị xử_lý hành_chính với mức phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng . Lưu_ý , mức xử_lý hành_chính này chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân vi_phạm quy_định trên , đối_với tổ_chức mức phạt tiền sẽ nhân hai cho cùng hành_vi ( theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Nghị_định 45/2019/NĐ-CP). Ngoài_ra , thương_nhân vi_phạm quy_định này còn bị thu_hồi quyết_định công_nhận hạng cơ_sở lưu_trú du_lịch . | 197,614 | |
Đối_tượng chính_sách đi lao_động có thời_hạn ở nước_ngoài có thuộc phạm_vi cho vay của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội không ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 5 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội Ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-TTg quy_định về phạ: ... Căn_cứ theo khoản 4 Điều 5 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội Ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-TTg quy_định về phạm_vi cho vay của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội như sau : Phạm_vi cho vay 1. Hộ nghèo. 2. Học_sinh, sinh_viên có hoàn_cảnh khó_khăn đang học đại_học, cao_đẳng, trung_học_chuyên_nghiệp và học nghề. 3. Các đối_tượng cần vay vốn để giải_quyết việc_làm theo Nghị_quyết số 120 / HĐBT ngày 11 tháng 4 năm 1992 của Hội_đồng_Bộ_trưởng ( nay là Chính_phủ ). 4. Các đối_tượng chính_sách đi lao_động có thời_hạn ở nước_ngoài. 5. Các tổ_chức kinh_tế và hộ_sản xuất, kinh_doanh thuộc hải_đảo ; thuộc khu_vực II, III miền núi và thuộc Chương_trình phát_triển kinh_tế - xã_hội các xã đặc_biệt khó_khăn miền núi, vùng_sâu, vùng_xa ( sau đây gọi là Chương_trình 135 ). 6. Các đối_tượng khác khi có quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. Các đối_tượng cho vay quy_định tại Điều này gọi chung là Người vay. Đồng_thời, theo Điều 1 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội Ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-TTg quy_định Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội thành_lập | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 5 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội Ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-TTg quy_định về phạm_vi cho vay của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội như sau : Phạm_vi cho vay 1 . Hộ nghèo . 2 . Học_sinh , sinh_viên có hoàn_cảnh khó_khăn đang học đại_học , cao_đẳng , trung_học_chuyên_nghiệp và học nghề . 3 . Các đối_tượng cần vay vốn để giải_quyết việc_làm theo Nghị_quyết số 120 / HĐBT ngày 11 tháng 4 năm 1992 của Hội_đồng_Bộ_trưởng ( nay là Chính_phủ ) . 4 . Các đối_tượng chính_sách đi lao_động có thời_hạn ở nước_ngoài . 5 . Các tổ_chức kinh_tế và hộ_sản xuất , kinh_doanh thuộc hải_đảo ; thuộc khu_vực II , III miền núi và thuộc Chương_trình phát_triển kinh_tế - xã_hội các xã đặc_biệt khó_khăn miền núi , vùng_sâu , vùng_xa ( sau đây gọi là Chương_trình 135 ) . 6 . Các đối_tượng khác khi có quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Các đối_tượng cho vay quy_định tại Điều này gọi chung là Người vay . Đồng_thời , theo Điều 1 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội Ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-TTg quy_định Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội thành_lập và hoạt_động theo Quyết_định 131/2002/QĐ-TTg ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Thủ_tướng Chính_phủ . Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội hoạt_động không vì mục_đích lợi_nhuận , thực_hiện chính_sách tín_dụng ưu_đãi đối_với người nghèo và các đối_tượng chính_sách khác . Như_vậy , các đối_tượng chính_sách đi lao_động có thời_hạn ở nước_ngoài thuộc phạm_vi cho vay của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội . Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ( Hình từ Internet ) | 197,615 | |
Đối_tượng chính_sách đi lao_động có thời_hạn ở nước_ngoài có thuộc phạm_vi cho vay của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội không ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 5 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội Ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-TTg quy_định về phạ: ... này gọi chung là Người vay. Đồng_thời, theo Điều 1 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội Ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-TTg quy_định Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội thành_lập và hoạt_động theo Quyết_định 131/2002/QĐ-TTg ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Thủ_tướng Chính_phủ. Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội hoạt_động không vì mục_đích lợi_nhuận, thực_hiện chính_sách tín_dụng ưu_đãi đối_với người nghèo và các đối_tượng chính_sách khác. Như_vậy, các đối_tượng chính_sách đi lao_động có thời_hạn ở nước_ngoài thuộc phạm_vi cho vay của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội. Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 5 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội Ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-TTg quy_định về phạm_vi cho vay của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội như sau : Phạm_vi cho vay 1 . Hộ nghèo . 2 . Học_sinh , sinh_viên có hoàn_cảnh khó_khăn đang học đại_học , cao_đẳng , trung_học_chuyên_nghiệp và học nghề . 3 . Các đối_tượng cần vay vốn để giải_quyết việc_làm theo Nghị_quyết số 120 / HĐBT ngày 11 tháng 4 năm 1992 của Hội_đồng_Bộ_trưởng ( nay là Chính_phủ ) . 4 . Các đối_tượng chính_sách đi lao_động có thời_hạn ở nước_ngoài . 5 . Các tổ_chức kinh_tế và hộ_sản xuất , kinh_doanh thuộc hải_đảo ; thuộc khu_vực II , III miền núi và thuộc Chương_trình phát_triển kinh_tế - xã_hội các xã đặc_biệt khó_khăn miền núi , vùng_sâu , vùng_xa ( sau đây gọi là Chương_trình 135 ) . 6 . Các đối_tượng khác khi có quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Các đối_tượng cho vay quy_định tại Điều này gọi chung là Người vay . Đồng_thời , theo Điều 1 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội Ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-TTg quy_định Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội thành_lập và hoạt_động theo Quyết_định 131/2002/QĐ-TTg ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Thủ_tướng Chính_phủ . Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội hoạt_động không vì mục_đích lợi_nhuận , thực_hiện chính_sách tín_dụng ưu_đãi đối_với người nghèo và các đối_tượng chính_sách khác . Như_vậy , các đối_tượng chính_sách đi lao_động có thời_hạn ở nước_ngoài thuộc phạm_vi cho vay của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội . Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội ( Hình từ Internet ) | 197,616 | |
Người vay là đối_tượng chính_sách đi lao_động có thời_hạn ở nước_ngoài có_thể sử_dụng vốn vay của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội vào những việc gì ? | Theo khoản 4 Điều 6 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội Ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-TTg quy_định như sau : ... Vốn cho vay được sử_dụng vào các việc sau : 1. Đối_với hộ nghèo ; hộ_sản xuất kinh_doanh thuộc hải_đảo, thuộc khu_vực II, III miền núi và các xã thuộc Chương_trình 135, sử_dụng vốn vay để : a ) Mua_sắm vật_tư, thiết_bị, giống cây_trồng, vật_nuôi, thanh_toán các dịch_vụ phục_vụ sản_xuất, kinh_doanh ; b ) Góp vốn thực_hiện các dự_án hợp_tác sản_xuất, kinh_doanh được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Giải_quyết một phần nhu_cầu thiết_yếu về : nhà ở, điện thắp sáng, nước_sạch, học_tập. ư 2. Đối_với các tổ_chức kinh_tế thuộc hải_đảo, thuộc khu_vực II, III miền núi và các xã thuộc Chương_trình 135, sử_dụng vốn vay để chi_phí cho sản_xuất, kinh_doanh theo chương_trình, dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. 3. Đối_với học_sinh, sinh_viên có hoàn_cảnh khó_khăn, sử_dụng vốn vay để mua_sắm phương_tiện học_tập và các chi_phí khác phục_vụ cho việc học_tập tại trường. 4. Người vay là đối_tượng chính_sách đi lao_động có thời_hạn ở nước_ngoài, sử_dụng vốn vay để trả phí đào_tạo, phí dịch_vụ, tiền đặt_cọc, vé máy_bay. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 6 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội Ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-TTg quy_định như sau : Vốn cho vay được sử_dụng vào các việc sau : 1 . Đối_với hộ nghèo ; hộ_sản xuất kinh_doanh thuộc hải_đảo , thuộc khu_vực II , III miền núi và các xã thuộc Chương_trình 135 , sử_dụng vốn vay để : a ) Mua_sắm vật_tư , thiết_bị , giống cây_trồng , vật_nuôi , thanh_toán các dịch_vụ phục_vụ sản_xuất , kinh_doanh ; b ) Góp vốn thực_hiện các dự_án hợp_tác sản_xuất , kinh_doanh được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Giải_quyết một phần nhu_cầu thiết_yếu về : nhà ở , điện thắp sáng , nước_sạch , học_tập . ư 2 . Đối_với các tổ_chức kinh_tế thuộc hải_đảo , thuộc khu_vực II , III miền núi và các xã thuộc Chương_trình 135 , sử_dụng vốn vay để chi_phí cho sản_xuất , kinh_doanh theo chương_trình , dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 3 . Đối_với học_sinh , sinh_viên có hoàn_cảnh khó_khăn , sử_dụng vốn vay để mua_sắm phương_tiện học_tập và các chi_phí khác phục_vụ cho việc học_tập tại trường . 4 . Người vay là đối_tượng chính_sách đi lao_động có thời_hạn ở nước_ngoài , sử_dụng vốn vay để trả phí đào_tạo , phí dịch_vụ , tiền đặt_cọc , vé máy_bay . 5 . Người vay là các đối_tượng khác thực_hiện theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 6 . Vốn nhận uỷ_thác cho vay ưu_đãi được sử_dụng theo hợp_đồng uỷ_thác . Như_vậy , người vay là đối_tượng chính_sách đi lao_động có thời_hạn ở nước_ngoài , sử_dụng vốn vay tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội để trả phí đào_tạo , phí dịch_vụ , tiền đặt_cọc , vé máy_bay . | 197,617 | |
Người vay là đối_tượng chính_sách đi lao_động có thời_hạn ở nước_ngoài có_thể sử_dụng vốn vay của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội vào những việc gì ? | Theo khoản 4 Điều 6 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội Ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-TTg quy_định như sau : ... . 4. Người vay là đối_tượng chính_sách đi lao_động có thời_hạn ở nước_ngoài, sử_dụng vốn vay để trả phí đào_tạo, phí dịch_vụ, tiền đặt_cọc, vé máy_bay. 5. Người vay là các đối_tượng khác thực_hiện theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. 6. Vốn nhận uỷ_thác cho vay ưu_đãi được sử_dụng theo hợp_đồng uỷ_thác. Như_vậy, người vay là đối_tượng chính_sách đi lao_động có thời_hạn ở nước_ngoài, sử_dụng vốn vay tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội để trả phí đào_tạo, phí dịch_vụ, tiền đặt_cọc, vé máy_bay. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 6 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội Ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-TTg quy_định như sau : Vốn cho vay được sử_dụng vào các việc sau : 1 . Đối_với hộ nghèo ; hộ_sản xuất kinh_doanh thuộc hải_đảo , thuộc khu_vực II , III miền núi và các xã thuộc Chương_trình 135 , sử_dụng vốn vay để : a ) Mua_sắm vật_tư , thiết_bị , giống cây_trồng , vật_nuôi , thanh_toán các dịch_vụ phục_vụ sản_xuất , kinh_doanh ; b ) Góp vốn thực_hiện các dự_án hợp_tác sản_xuất , kinh_doanh được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; c ) Giải_quyết một phần nhu_cầu thiết_yếu về : nhà ở , điện thắp sáng , nước_sạch , học_tập . ư 2 . Đối_với các tổ_chức kinh_tế thuộc hải_đảo , thuộc khu_vực II , III miền núi và các xã thuộc Chương_trình 135 , sử_dụng vốn vay để chi_phí cho sản_xuất , kinh_doanh theo chương_trình , dự_án được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . 3 . Đối_với học_sinh , sinh_viên có hoàn_cảnh khó_khăn , sử_dụng vốn vay để mua_sắm phương_tiện học_tập và các chi_phí khác phục_vụ cho việc học_tập tại trường . 4 . Người vay là đối_tượng chính_sách đi lao_động có thời_hạn ở nước_ngoài , sử_dụng vốn vay để trả phí đào_tạo , phí dịch_vụ , tiền đặt_cọc , vé máy_bay . 5 . Người vay là các đối_tượng khác thực_hiện theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . 6 . Vốn nhận uỷ_thác cho vay ưu_đãi được sử_dụng theo hợp_đồng uỷ_thác . Như_vậy , người vay là đối_tượng chính_sách đi lao_động có thời_hạn ở nước_ngoài , sử_dụng vốn vay tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội để trả phí đào_tạo , phí dịch_vụ , tiền đặt_cọc , vé máy_bay . | 197,618 | |
Để được vay vốn tại Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội , đối_tượng chính_sách đi lao_động có thời_hạn ở nước_ngoài phải đảm_bảo những điều_kiện gì ? | Theo khoản 2 Điều 8 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội Ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-TTg quy_định về điều_kiện : ... Theo khoản 2 Điều 8 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội Ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-TTg quy_định về điều_kiện để được vay vốn như sau : Điều_kiện để được vay vốn 1 . Người vay là hộ nghèo phải có địa_chỉ cư_trú hợp_pháp và phải có trong danh_sách hộ nghèo được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định theo chuẩn nghèo do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội công_bố , được Tổ tiết_kiệm và vay vốn bình_xét , lập thành_danh sách có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 2 . Người vay là các đối_tượng chính_sách khác thực_hiện theo các quy_định hiện_hành của Nhà_nước và các quy_định trong Nghị_định của Chính_phủ về tín_dụng đối_với người nghèo và các đối_tượng chính_sách khác . Theo quy_định trên , để được vay vốn , đối_tượng chính_sách đi lao_động có thời_hạn ở nước_ngoài thực_hiện theo các quy_định hiện_hành của Nhà_nước và các quy_định trong Nghị_định của Chính_phủ về tín_dụng đối_với các đối_tượng chính_sách khác . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 8 Điều_lệ về tổ_chức và hoạt_động của Ngân_hàng Chính_sách_xã_hội Ban_hành kèm theo Quyết_định 16/2003/QĐ-TTg quy_định về điều_kiện để được vay vốn như sau : Điều_kiện để được vay vốn 1 . Người vay là hộ nghèo phải có địa_chỉ cư_trú hợp_pháp và phải có trong danh_sách hộ nghèo được Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã quyết_định theo chuẩn nghèo do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội công_bố , được Tổ tiết_kiệm và vay vốn bình_xét , lập thành_danh sách có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . 2 . Người vay là các đối_tượng chính_sách khác thực_hiện theo các quy_định hiện_hành của Nhà_nước và các quy_định trong Nghị_định của Chính_phủ về tín_dụng đối_với người nghèo và các đối_tượng chính_sách khác . Theo quy_định trên , để được vay vốn , đối_tượng chính_sách đi lao_động có thời_hạn ở nước_ngoài thực_hiện theo các quy_định hiện_hành của Nhà_nước và các quy_định trong Nghị_định của Chính_phủ về tín_dụng đối_với các đối_tượng chính_sách khác . | 197,619 | |
Căn_cứ để xét khen_thưởng cho cá_nhân tổ_chức Công_đoàn có nhiều thành_tích đạt được trong lao_động là gì ? | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_: ... ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 có quy_định về nguyên_tắc khen_thưởng và căn_cứ để xét khen_thưởng như sau : Nguyên_tắc khen_thưởng và căn_cứ để xét khen_thưởng 1. Khen_thưởng phải căn_cứ vào điều_kiện, tiêu_chuẩn và thành_tích đạt được, không nhất_thiết phải có hình_thức khen_thưởng mức thấp mới được khen_thưởng mức cao hơn. Chú_trọng khen_thưởng cho công_đoàn cơ_sở nhất là khu_vực doanh_nghiệp ngoài nhà_nước, cá_nhân là người trực_tiếp lao_động, sản_xuất và cá_nhân có nhiều sáng_kiến, sáng_tạo trong lao_động, sản_xuất, công_tác. 2. Khi xét khen_thưởng người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị phải căn_cứ vào thành_tích của tập_thể do cá_nhân đó lãnh_đạo. 3. Khi có nhiều cá_nhân, tập_thể cùng đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn khen_thưởng và thành_tích ngang nhau thì lựa_chọn cá_nhân nữ và tập_thể có tỷ_lệ nữ từ 70% trở lên để xét khen_thưởng. Đối_với nữ là cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý, thời_gian giữ chức_vụ để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được giảm 1/3 thời_gian so với quy_định chung. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 có quy_định về nguyên_tắc khen_thưởng và căn_cứ để xét khen_thưởng như sau : Nguyên_tắc khen_thưởng và căn_cứ để xét khen_thưởng 1 . Khen_thưởng phải căn_cứ vào điều_kiện , tiêu_chuẩn và thành_tích đạt được , không nhất_thiết phải có hình_thức khen_thưởng mức thấp mới được khen_thưởng mức cao hơn . Chú_trọng khen_thưởng cho công_đoàn cơ_sở nhất là khu_vực doanh_nghiệp ngoài nhà_nước , cá_nhân là người trực_tiếp lao_động , sản_xuất và cá_nhân có nhiều sáng_kiến , sáng_tạo trong lao_động , sản_xuất , công_tác . 2 . Khi xét khen_thưởng người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải căn_cứ vào thành_tích của tập_thể do cá_nhân đó lãnh_đạo . 3 . Khi có nhiều cá_nhân , tập_thể cùng đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn khen_thưởng và thành_tích ngang nhau thì lựa_chọn cá_nhân nữ và tập_thể có tỷ_lệ nữ từ 70% trở lên để xét khen_thưởng . Đối_với nữ là cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý , thời_gian giữ chức_vụ để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được giảm 1/3 thời_gian so với quy_định chung . 4 . Không tặng_thưởng nhiều hình_thức cho một thành_tích đạt được , trong một năm công_tác , một đối_tượng có_thể được nhiều cấp ra quyết_định khen_thưởng với các danh_hiệu hoặc hình_thức khen_thưởng khác nhau , nhưng trong một cấp quyết định khen_thưởng khi đã được khen_thưởng toàn_diện thì không được khen_thưởng chuyên_đề và ngược_lại , ( trừ khen_thưởng vào dịp sơ_kết , tổng_kết chuyên_đề theo đợt , theo giai_đoạn ) . Hình_thức khen_thưởng theo đợt , chuyên đề không tính làm điều_kiện , tiêu_chuẩn đề_nghị khen_thưởng mức cao hơn mà chỉ được ghi_nhận và ưu_tiên khi xét khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng . 5 . Công_đoàn ngành Trung_ương , Công_đoàn Tổng_Công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn chỉ khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân thuộc đối_tượng quản_lý trực tiếp của Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố khi tiến_hành phát_động thi_đua theo chuyên_đề ; không khen_thưởng thường_xuyên cho các tập_thể , cá_nhân thuộc đối_tượng quản_lý trực_tiếp của Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố và ngược_lại . 6 . Thời_gian trình khen_thưởng lần tiếp_theo được tính theo thời_gian lập được thành_tích ghi trong quyết_định khen_thưởng lần trước . Đối với quyết_định khen_thưởng không ghi thời_gian lập được thành_tích thì thời_gian trình khen_thưởng lần sau được tính theo thời_gian ban_hành quyết_định khen_thưởng lần trước . Theo đó , khen_thưởng phải căn_cứ vào điều_kiện , tiêu_chuẩn và thành_tích đạt được , không nhất_thiết phải có hình_thức khen_thưởng mức thấp mới được khen_thưởng mức cao hơn . Chú_trọng khen_thưởng cho công_đoàn cơ_sở nhất là khu_vực doanh_nghiệp ngoài nhà_nước , cá_nhân là người trực_tiếp lao_động , sản_xuất và cá_nhân có nhiều sáng_kiến , sáng_tạo trong lao_động , sản_xuất , công_tác . Như_vậy , cá_nhân có nhiều sáng_kiến sáng_tạo trong lao_động có_thể xem là đạt nhiều thành_tích , thành_tựu . Đồng_thời , cá_nhân này phải là người trực_tiếp lao_động thì đây sẽ làm căn_cứ để được xét khen_thưởng theo đối_chiếu quy_định trên . | 197,620 | |
Căn_cứ để xét khen_thưởng cho cá_nhân tổ_chức Công_đoàn có nhiều thành_tích đạt được trong lao_động là gì ? | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_: ... 70% trở lên để xét khen_thưởng. Đối_với nữ là cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý, thời_gian giữ chức_vụ để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được giảm 1/3 thời_gian so với quy_định chung. 4. Không tặng_thưởng nhiều hình_thức cho một thành_tích đạt được, trong một năm công_tác, một đối_tượng có_thể được nhiều cấp ra quyết_định khen_thưởng với các danh_hiệu hoặc hình_thức khen_thưởng khác nhau, nhưng trong một cấp quyết định khen_thưởng khi đã được khen_thưởng toàn_diện thì không được khen_thưởng chuyên_đề và ngược_lại, ( trừ khen_thưởng vào dịp sơ_kết, tổng_kết chuyên_đề theo đợt, theo giai_đoạn ). Hình_thức khen_thưởng theo đợt, chuyên đề không tính làm điều_kiện, tiêu_chuẩn đề_nghị khen_thưởng mức cao hơn mà chỉ được ghi_nhận và ưu_tiên khi xét khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng. 5. Công_đoàn ngành Trung_ương, Công_đoàn Tổng_Công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn chỉ khen_thưởng cho tập_thể, cá_nhân thuộc đối_tượng quản_lý trực tiếp của Liên_đoàn Lao_động tỉnh, thành_phố khi tiến_hành phát_động thi_đua theo chuyên_đề ; không khen_thưởng thường_xuyên cho các tập_thể, cá_nhân thuộc đối_tượng quản_lý trực_tiếp của Liên_đoàn Lao_động tỉnh, thành_phố và ngược_lại | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 có quy_định về nguyên_tắc khen_thưởng và căn_cứ để xét khen_thưởng như sau : Nguyên_tắc khen_thưởng và căn_cứ để xét khen_thưởng 1 . Khen_thưởng phải căn_cứ vào điều_kiện , tiêu_chuẩn và thành_tích đạt được , không nhất_thiết phải có hình_thức khen_thưởng mức thấp mới được khen_thưởng mức cao hơn . Chú_trọng khen_thưởng cho công_đoàn cơ_sở nhất là khu_vực doanh_nghiệp ngoài nhà_nước , cá_nhân là người trực_tiếp lao_động , sản_xuất và cá_nhân có nhiều sáng_kiến , sáng_tạo trong lao_động , sản_xuất , công_tác . 2 . Khi xét khen_thưởng người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải căn_cứ vào thành_tích của tập_thể do cá_nhân đó lãnh_đạo . 3 . Khi có nhiều cá_nhân , tập_thể cùng đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn khen_thưởng và thành_tích ngang nhau thì lựa_chọn cá_nhân nữ và tập_thể có tỷ_lệ nữ từ 70% trở lên để xét khen_thưởng . Đối_với nữ là cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý , thời_gian giữ chức_vụ để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được giảm 1/3 thời_gian so với quy_định chung . 4 . Không tặng_thưởng nhiều hình_thức cho một thành_tích đạt được , trong một năm công_tác , một đối_tượng có_thể được nhiều cấp ra quyết_định khen_thưởng với các danh_hiệu hoặc hình_thức khen_thưởng khác nhau , nhưng trong một cấp quyết định khen_thưởng khi đã được khen_thưởng toàn_diện thì không được khen_thưởng chuyên_đề và ngược_lại , ( trừ khen_thưởng vào dịp sơ_kết , tổng_kết chuyên_đề theo đợt , theo giai_đoạn ) . Hình_thức khen_thưởng theo đợt , chuyên đề không tính làm điều_kiện , tiêu_chuẩn đề_nghị khen_thưởng mức cao hơn mà chỉ được ghi_nhận và ưu_tiên khi xét khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng . 5 . Công_đoàn ngành Trung_ương , Công_đoàn Tổng_Công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn chỉ khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân thuộc đối_tượng quản_lý trực tiếp của Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố khi tiến_hành phát_động thi_đua theo chuyên_đề ; không khen_thưởng thường_xuyên cho các tập_thể , cá_nhân thuộc đối_tượng quản_lý trực_tiếp của Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố và ngược_lại . 6 . Thời_gian trình khen_thưởng lần tiếp_theo được tính theo thời_gian lập được thành_tích ghi trong quyết_định khen_thưởng lần trước . Đối với quyết_định khen_thưởng không ghi thời_gian lập được thành_tích thì thời_gian trình khen_thưởng lần sau được tính theo thời_gian ban_hành quyết_định khen_thưởng lần trước . Theo đó , khen_thưởng phải căn_cứ vào điều_kiện , tiêu_chuẩn và thành_tích đạt được , không nhất_thiết phải có hình_thức khen_thưởng mức thấp mới được khen_thưởng mức cao hơn . Chú_trọng khen_thưởng cho công_đoàn cơ_sở nhất là khu_vực doanh_nghiệp ngoài nhà_nước , cá_nhân là người trực_tiếp lao_động , sản_xuất và cá_nhân có nhiều sáng_kiến , sáng_tạo trong lao_động , sản_xuất , công_tác . Như_vậy , cá_nhân có nhiều sáng_kiến sáng_tạo trong lao_động có_thể xem là đạt nhiều thành_tích , thành_tựu . Đồng_thời , cá_nhân này phải là người trực_tiếp lao_động thì đây sẽ làm căn_cứ để được xét khen_thưởng theo đối_chiếu quy_định trên . | 197,621 | |
Căn_cứ để xét khen_thưởng cho cá_nhân tổ_chức Công_đoàn có nhiều thành_tích đạt được trong lao_động là gì ? | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_: ... Liên_đoàn Lao_động tỉnh, thành_phố khi tiến_hành phát_động thi_đua theo chuyên_đề ; không khen_thưởng thường_xuyên cho các tập_thể, cá_nhân thuộc đối_tượng quản_lý trực_tiếp của Liên_đoàn Lao_động tỉnh, thành_phố và ngược_lại. 6. Thời_gian trình khen_thưởng lần tiếp_theo được tính theo thời_gian lập được thành_tích ghi trong quyết_định khen_thưởng lần trước. Đối với quyết_định khen_thưởng không ghi thời_gian lập được thành_tích thì thời_gian trình khen_thưởng lần sau được tính theo thời_gian ban_hành quyết_định khen_thưởng lần trước. Theo đó, khen_thưởng phải căn_cứ vào điều_kiện, tiêu_chuẩn và thành_tích đạt được, không nhất_thiết phải có hình_thức khen_thưởng mức thấp mới được khen_thưởng mức cao hơn. Chú_trọng khen_thưởng cho công_đoàn cơ_sở nhất là khu_vực doanh_nghiệp ngoài nhà_nước, cá_nhân là người trực_tiếp lao_động, sản_xuất và cá_nhân có nhiều sáng_kiến, sáng_tạo trong lao_động, sản_xuất, công_tác. Như_vậy, cá_nhân có nhiều sáng_kiến sáng_tạo trong lao_động có_thể xem là đạt nhiều thành_tích, thành_tựu. Đồng_thời, cá_nhân này phải là người trực_tiếp lao_động thì đây sẽ làm căn_cứ để được xét khen_thưởng theo đối_chiếu quy_định trên. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 có quy_định về nguyên_tắc khen_thưởng và căn_cứ để xét khen_thưởng như sau : Nguyên_tắc khen_thưởng và căn_cứ để xét khen_thưởng 1 . Khen_thưởng phải căn_cứ vào điều_kiện , tiêu_chuẩn và thành_tích đạt được , không nhất_thiết phải có hình_thức khen_thưởng mức thấp mới được khen_thưởng mức cao hơn . Chú_trọng khen_thưởng cho công_đoàn cơ_sở nhất là khu_vực doanh_nghiệp ngoài nhà_nước , cá_nhân là người trực_tiếp lao_động , sản_xuất và cá_nhân có nhiều sáng_kiến , sáng_tạo trong lao_động , sản_xuất , công_tác . 2 . Khi xét khen_thưởng người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải căn_cứ vào thành_tích của tập_thể do cá_nhân đó lãnh_đạo . 3 . Khi có nhiều cá_nhân , tập_thể cùng đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn khen_thưởng và thành_tích ngang nhau thì lựa_chọn cá_nhân nữ và tập_thể có tỷ_lệ nữ từ 70% trở lên để xét khen_thưởng . Đối_với nữ là cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý , thời_gian giữ chức_vụ để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được giảm 1/3 thời_gian so với quy_định chung . 4 . Không tặng_thưởng nhiều hình_thức cho một thành_tích đạt được , trong một năm công_tác , một đối_tượng có_thể được nhiều cấp ra quyết_định khen_thưởng với các danh_hiệu hoặc hình_thức khen_thưởng khác nhau , nhưng trong một cấp quyết định khen_thưởng khi đã được khen_thưởng toàn_diện thì không được khen_thưởng chuyên_đề và ngược_lại , ( trừ khen_thưởng vào dịp sơ_kết , tổng_kết chuyên_đề theo đợt , theo giai_đoạn ) . Hình_thức khen_thưởng theo đợt , chuyên đề không tính làm điều_kiện , tiêu_chuẩn đề_nghị khen_thưởng mức cao hơn mà chỉ được ghi_nhận và ưu_tiên khi xét khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng . 5 . Công_đoàn ngành Trung_ương , Công_đoàn Tổng_Công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn chỉ khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân thuộc đối_tượng quản_lý trực tiếp của Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố khi tiến_hành phát_động thi_đua theo chuyên_đề ; không khen_thưởng thường_xuyên cho các tập_thể , cá_nhân thuộc đối_tượng quản_lý trực_tiếp của Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố và ngược_lại . 6 . Thời_gian trình khen_thưởng lần tiếp_theo được tính theo thời_gian lập được thành_tích ghi trong quyết_định khen_thưởng lần trước . Đối với quyết_định khen_thưởng không ghi thời_gian lập được thành_tích thì thời_gian trình khen_thưởng lần sau được tính theo thời_gian ban_hành quyết_định khen_thưởng lần trước . Theo đó , khen_thưởng phải căn_cứ vào điều_kiện , tiêu_chuẩn và thành_tích đạt được , không nhất_thiết phải có hình_thức khen_thưởng mức thấp mới được khen_thưởng mức cao hơn . Chú_trọng khen_thưởng cho công_đoàn cơ_sở nhất là khu_vực doanh_nghiệp ngoài nhà_nước , cá_nhân là người trực_tiếp lao_động , sản_xuất và cá_nhân có nhiều sáng_kiến , sáng_tạo trong lao_động , sản_xuất , công_tác . Như_vậy , cá_nhân có nhiều sáng_kiến sáng_tạo trong lao_động có_thể xem là đạt nhiều thành_tích , thành_tựu . Đồng_thời , cá_nhân này phải là người trực_tiếp lao_động thì đây sẽ làm căn_cứ để được xét khen_thưởng theo đối_chiếu quy_định trên . | 197,622 | |
Căn_cứ để xét khen_thưởng cho cá_nhân tổ_chức Công_đoàn có nhiều thành_tích đạt được trong lao_động là gì ? | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_: ... là người trực_tiếp lao_động thì đây sẽ làm căn_cứ để được xét khen_thưởng theo đối_chiếu quy_định trên. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 có quy_định về nguyên_tắc khen_thưởng và căn_cứ để xét khen_thưởng như sau : Nguyên_tắc khen_thưởng và căn_cứ để xét khen_thưởng 1 . Khen_thưởng phải căn_cứ vào điều_kiện , tiêu_chuẩn và thành_tích đạt được , không nhất_thiết phải có hình_thức khen_thưởng mức thấp mới được khen_thưởng mức cao hơn . Chú_trọng khen_thưởng cho công_đoàn cơ_sở nhất là khu_vực doanh_nghiệp ngoài nhà_nước , cá_nhân là người trực_tiếp lao_động , sản_xuất và cá_nhân có nhiều sáng_kiến , sáng_tạo trong lao_động , sản_xuất , công_tác . 2 . Khi xét khen_thưởng người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị phải căn_cứ vào thành_tích của tập_thể do cá_nhân đó lãnh_đạo . 3 . Khi có nhiều cá_nhân , tập_thể cùng đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn khen_thưởng và thành_tích ngang nhau thì lựa_chọn cá_nhân nữ và tập_thể có tỷ_lệ nữ từ 70% trở lên để xét khen_thưởng . Đối_với nữ là cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý , thời_gian giữ chức_vụ để xét khen_thưởng quá_trình cống_hiến được giảm 1/3 thời_gian so với quy_định chung . 4 . Không tặng_thưởng nhiều hình_thức cho một thành_tích đạt được , trong một năm công_tác , một đối_tượng có_thể được nhiều cấp ra quyết_định khen_thưởng với các danh_hiệu hoặc hình_thức khen_thưởng khác nhau , nhưng trong một cấp quyết định khen_thưởng khi đã được khen_thưởng toàn_diện thì không được khen_thưởng chuyên_đề và ngược_lại , ( trừ khen_thưởng vào dịp sơ_kết , tổng_kết chuyên_đề theo đợt , theo giai_đoạn ) . Hình_thức khen_thưởng theo đợt , chuyên đề không tính làm điều_kiện , tiêu_chuẩn đề_nghị khen_thưởng mức cao hơn mà chỉ được ghi_nhận và ưu_tiên khi xét khen_thưởng hoặc đề_nghị cấp trên khen_thưởng . 5 . Công_đoàn ngành Trung_ương , Công_đoàn Tổng_Công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn chỉ khen_thưởng cho tập_thể , cá_nhân thuộc đối_tượng quản_lý trực tiếp của Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố khi tiến_hành phát_động thi_đua theo chuyên_đề ; không khen_thưởng thường_xuyên cho các tập_thể , cá_nhân thuộc đối_tượng quản_lý trực_tiếp của Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố và ngược_lại . 6 . Thời_gian trình khen_thưởng lần tiếp_theo được tính theo thời_gian lập được thành_tích ghi trong quyết_định khen_thưởng lần trước . Đối với quyết_định khen_thưởng không ghi thời_gian lập được thành_tích thì thời_gian trình khen_thưởng lần sau được tính theo thời_gian ban_hành quyết_định khen_thưởng lần trước . Theo đó , khen_thưởng phải căn_cứ vào điều_kiện , tiêu_chuẩn và thành_tích đạt được , không nhất_thiết phải có hình_thức khen_thưởng mức thấp mới được khen_thưởng mức cao hơn . Chú_trọng khen_thưởng cho công_đoàn cơ_sở nhất là khu_vực doanh_nghiệp ngoài nhà_nước , cá_nhân là người trực_tiếp lao_động , sản_xuất và cá_nhân có nhiều sáng_kiến , sáng_tạo trong lao_động , sản_xuất , công_tác . Như_vậy , cá_nhân có nhiều sáng_kiến sáng_tạo trong lao_động có_thể xem là đạt nhiều thành_tích , thành_tựu . Đồng_thời , cá_nhân này phải là người trực_tiếp lao_động thì đây sẽ làm căn_cứ để được xét khen_thưởng theo đối_chiếu quy_định trên . | 197,623 | |
Các hình_thức khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn hiện_nay gồm các hình_thức nào ? | Về các hình_thức khen_thưởng được nêu rõ tại khoản 1 Điều 6 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm: ... Về các hình_thức khen_thưởng được nêu rõ tại khoản 1 Điều 6 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 như sau : Các hình_thức khen_thưởng 1. Hình_thức khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn gồm có : 1.1. Bằng khen của Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ( sau đây gọi là Bằng khen của Tổng_Liên_đoàn ) ; 1.2. Bằng khen của Ban_Chấp_hành Liên_đoàn Lao_động tỉnh, thành_phố, Công_đoàn ngành Trung_ương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ( sau đây gọi là Bằng khen của Liên_đoàn Lao_động tỉnh, thành_phố, Công_đoàn ngành Trung_ương ) ; 1.3. Bằng_Lao_động sáng_tạo của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ( sau đây gọi là Bằng_Lao_động sáng_tạo của Tổng_Liên_đoàn ” ; 1.4. Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp xây_dựng tổ_chức Công_đoàn ” ; 1.5. Giấy khen của Ban_Chấp_hành Công_đoàn Tổng_Công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn, Công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở, Công_đoàn cơ_sở ; Giấy khen của Thủ_trưởng các đơn_vị sự_nghiệp, Giám_đốc các doanh_nghiệp thuộc tổ chức Công_đoàn ; 1.6. “ Giải_thưởng Nguyễn_Đức_Cảnh ” của Tổng_Liên_đoàn ; 1.7. “ Giải_thưởng Nguyễn_Văn_Linh ” của Tổng_Liên_đoàn ; 1.8. Giải_thưởng của Liên_đoàn | None | 1 | Về các hình_thức khen_thưởng được nêu rõ tại khoản 1 Điều 6 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 như sau : Các hình_thức khen_thưởng 1 . Hình_thức khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn gồm có : 1.1 . Bằng khen của Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ( sau đây gọi là Bằng khen của Tổng_Liên_đoàn ) ; 1.2 . Bằng khen của Ban_Chấp_hành Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố , Công_đoàn ngành Trung_ương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ( sau đây gọi là Bằng khen của Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố , Công_đoàn ngành Trung_ương ) ; 1.3 . Bằng_Lao_động sáng_tạo của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ( sau đây gọi là Bằng_Lao_động sáng_tạo của Tổng_Liên_đoàn ” ; 1.4 . Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp xây_dựng tổ_chức Công_đoàn ” ; 1.5 . Giấy khen của Ban_Chấp_hành Công_đoàn Tổng_Công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn , Công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở , Công_đoàn cơ_sở ; Giấy khen của Thủ_trưởng các đơn_vị sự_nghiệp , Giám_đốc các doanh_nghiệp thuộc tổ chức Công_đoàn ; 1.6 . “ Giải_thưởng Nguyễn_Đức_Cảnh ” của Tổng_Liên_đoàn ; 1.7 . “ Giải_thưởng Nguyễn_Văn_Linh ” của Tổng_Liên_đoàn ; 1.8 . Giải_thưởng của Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố , Công_đoàn ngành Trung_ương , Công_đoàn Tổng_Công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn . | 197,624 | |
Các hình_thức khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn hiện_nay gồm các hình_thức nào ? | Về các hình_thức khen_thưởng được nêu rõ tại khoản 1 Điều 6 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm: ... Giám_đốc các doanh_nghiệp thuộc tổ chức Công_đoàn ; 1.6. “ Giải_thưởng Nguyễn_Đức_Cảnh ” của Tổng_Liên_đoàn ; 1.7. “ Giải_thưởng Nguyễn_Văn_Linh ” của Tổng_Liên_đoàn ; 1.8. Giải_thưởng của Liên_đoàn Lao_động tỉnh, thành_phố, Công_đoàn ngành Trung_ương, Công_đoàn Tổng_Công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn.Về các hình_thức khen_thưởng được nêu rõ tại khoản 1 Điều 6 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 như sau : Các hình_thức khen_thưởng 1. Hình_thức khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn gồm có : 1.1. Bằng khen của Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ( sau đây gọi là Bằng khen của Tổng_Liên_đoàn ) ; 1.2. Bằng khen của Ban_Chấp_hành Liên_đoàn Lao_động tỉnh, thành_phố, Công_đoàn ngành Trung_ương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ( sau đây gọi là Bằng khen của Liên_đoàn Lao_động tỉnh, thành_phố, Công_đoàn ngành Trung_ương ) ; 1.3. Bằng_Lao_động sáng_tạo của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ( sau đây gọi là Bằng_Lao_động sáng_tạo của Tổng_Liên_đoàn ” ; 1.4. Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp xây_dựng tổ_chức Công_đoàn ” ; 1.5. Giấy khen của Ban_Chấp_hành Công_đoàn Tổng_Công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn, Công_đoàn cấp trên | None | 1 | Về các hình_thức khen_thưởng được nêu rõ tại khoản 1 Điều 6 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 như sau : Các hình_thức khen_thưởng 1 . Hình_thức khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn gồm có : 1.1 . Bằng khen của Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ( sau đây gọi là Bằng khen của Tổng_Liên_đoàn ) ; 1.2 . Bằng khen của Ban_Chấp_hành Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố , Công_đoàn ngành Trung_ương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ( sau đây gọi là Bằng khen của Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố , Công_đoàn ngành Trung_ương ) ; 1.3 . Bằng_Lao_động sáng_tạo của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ( sau đây gọi là Bằng_Lao_động sáng_tạo của Tổng_Liên_đoàn ” ; 1.4 . Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp xây_dựng tổ_chức Công_đoàn ” ; 1.5 . Giấy khen của Ban_Chấp_hành Công_đoàn Tổng_Công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn , Công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở , Công_đoàn cơ_sở ; Giấy khen của Thủ_trưởng các đơn_vị sự_nghiệp , Giám_đốc các doanh_nghiệp thuộc tổ chức Công_đoàn ; 1.6 . “ Giải_thưởng Nguyễn_Đức_Cảnh ” của Tổng_Liên_đoàn ; 1.7 . “ Giải_thưởng Nguyễn_Văn_Linh ” của Tổng_Liên_đoàn ; 1.8 . Giải_thưởng của Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố , Công_đoàn ngành Trung_ương , Công_đoàn Tổng_Công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn . | 197,625 | |
Các hình_thức khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn hiện_nay gồm các hình_thức nào ? | Về các hình_thức khen_thưởng được nêu rõ tại khoản 1 Điều 6 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm: ... Lao_động sáng_tạo của Tổng_Liên_đoàn ” ; 1.4. Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp xây_dựng tổ_chức Công_đoàn ” ; 1.5. Giấy khen của Ban_Chấp_hành Công_đoàn Tổng_Công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn, Công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở, Công_đoàn cơ_sở ; Giấy khen của Thủ_trưởng các đơn_vị sự_nghiệp, Giám_đốc các doanh_nghiệp thuộc tổ chức Công_đoàn ; 1.6. “ Giải_thưởng Nguyễn_Đức_Cảnh ” của Tổng_Liên_đoàn ; 1.7. “ Giải_thưởng Nguyễn_Văn_Linh ” của Tổng_Liên_đoàn ; 1.8. Giải_thưởng của Liên_đoàn Lao_động tỉnh, thành_phố, Công_đoàn ngành Trung_ương, Công_đoàn Tổng_Công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn. | None | 1 | Về các hình_thức khen_thưởng được nêu rõ tại khoản 1 Điều 6 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 như sau : Các hình_thức khen_thưởng 1 . Hình_thức khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn gồm có : 1.1 . Bằng khen của Ban_Chấp_hành Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ( sau đây gọi là Bằng khen của Tổng_Liên_đoàn ) ; 1.2 . Bằng khen của Ban_Chấp_hành Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố , Công_đoàn ngành Trung_ương trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ( sau đây gọi là Bằng khen của Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố , Công_đoàn ngành Trung_ương ) ; 1.3 . Bằng_Lao_động sáng_tạo của Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ( sau đây gọi là Bằng_Lao_động sáng_tạo của Tổng_Liên_đoàn ” ; 1.4 . Kỷ_niệm chương “ Vì sự_nghiệp xây_dựng tổ_chức Công_đoàn ” ; 1.5 . Giấy khen của Ban_Chấp_hành Công_đoàn Tổng_Công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn , Công_đoàn cấp trên trực_tiếp cơ_sở , Công_đoàn cơ_sở ; Giấy khen của Thủ_trưởng các đơn_vị sự_nghiệp , Giám_đốc các doanh_nghiệp thuộc tổ chức Công_đoàn ; 1.6 . “ Giải_thưởng Nguyễn_Đức_Cảnh ” của Tổng_Liên_đoàn ; 1.7 . “ Giải_thưởng Nguyễn_Văn_Linh ” của Tổng_Liên_đoàn ; 1.8 . Giải_thưởng của Liên_đoàn Lao_động tỉnh , thành_phố , Công_đoàn ngành Trung_ương , Công_đoàn Tổng_Công_ty trực_thuộc Tổng_Liên_đoàn . | 197,626 | |
Nhà_nước áp_dụng bình_xét khen_thưởng trong tổ chức Công_đoàn theo các hình_thức nào ? | Theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 : ... Theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 thì : * Hình_thức khen_thưởng của Nhà_nước áp_dụng bình_xét khen_thưởng và đề_nghị khen_thưởng trong tổ chức Công_đoàn bao_gồm : - Huân_chương ; - Huy_chương ; - Danh_hiệu vinh_dự nhà_nước ; - “ Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh ” , “ Giải_thưởng nhà_nước ” ; - Kỷ_niệm chương , Huy_hiệu ; - Bằng khen ; - Giấy khen . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 6 Quy_chế Khen_thưởng của tổ_chức Công_đoàn do Tổng_Liên_đoàn Lao_động Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1689 / QĐ-TLĐ năm 2019 thì : * Hình_thức khen_thưởng của Nhà_nước áp_dụng bình_xét khen_thưởng và đề_nghị khen_thưởng trong tổ chức Công_đoàn bao_gồm : - Huân_chương ; - Huy_chương ; - Danh_hiệu vinh_dự nhà_nước ; - “ Giải_thưởng Hồ_Chí_Minh ” , “ Giải_thưởng nhà_nước ” ; - Kỷ_niệm chương , Huy_hiệu ; - Bằng khen ; - Giấy khen . | 197,627 | |
Chất_lượng của ổi quả tươi cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 7: ... 2 015 quy_định chất_lượng của ổi quả tươi như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 Yêu_cầu tối_thiểu Tuỳ theo các yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và sai_số cho_phép, ổi quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn, không bị thối hỏng hoặc dập nát đến mức không phù_hợp để sử_dụng ; - sạch, không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - không bị sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại ; - không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ, trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh ; - không có mùi và / hoặc vị lạ ; - rắn_chắc ; - không có vết thâm. 2.1.1 Ổi quả tươi phải đạt được độ phát_triển và độ chín thích_hợp, tương_ứng với các đặc_tính của giống và vùng trồng. Mức_độ phát_triển và trạng_thái của ổi quả tươi phải đảm_bảo : - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; - đến được nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, chất_lượng của ổi quả tươi cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu sau | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 7:2 015 quy_định chất_lượng của ổi quả tươi như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 Yêu_cầu tối_thiểu Tuỳ theo các yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và sai_số cho_phép , ổi quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn , không bị thối hỏng hoặc dập nát đến mức không phù_hợp để sử_dụng ; - sạch , không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - không bị sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại ; - không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh ; - không có mùi và / hoặc vị lạ ; - rắn_chắc ; - không có vết thâm . 2.1.1 Ổi quả tươi phải đạt được độ phát_triển và độ chín thích_hợp , tương_ứng với các đặc_tính của giống và vùng trồng . Mức_độ phát_triển và trạng_thái của ổi quả tươi phải đảm_bảo : - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; - đến được nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , chất_lượng của ổi quả tươi cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu sau đây : - Nguyên_vẹn ; - Lành_lặn , không bị thối hỏng hoặc dập nát đến mức không phù_hợp để sử_dụng ; - Sạch , không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - Không bị sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - Không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại ; - Không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh ; - Không có mùi và / hoặc vị lạ ; - Rắn_chắc ; - Không có vết thâm . Ổi quả tươi phải đạt được độ phát_triển và độ chín thích_hợp , tương_ứng với các đặc_tính của giống và vùng trồng . Mức_độ phát_triển và trạng_thái của ổi quả tươi phải đảm_bảo chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ và đến được nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . Ổi quả tươi ( Hình từ Internet ) | 197,628 | |
Chất_lượng của ổi quả tươi cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 7: ... được vận_chuyển và bốc_dỡ ; - đến được nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, chất_lượng của ổi quả tươi cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu sau đây : - Nguyên_vẹn ; - Lành_lặn, không bị thối hỏng hoặc dập nát đến mức không phù_hợp để sử_dụng ; - Sạch, không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - Không bị sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - Không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại ; - Không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ, trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh ; - Không có mùi và / hoặc vị lạ ; - Rắn_chắc ; - Không có vết thâm. Ổi quả tươi phải đạt được độ phát_triển và độ chín thích_hợp, tương_ứng với các đặc_tính của giống và vùng trồng. Mức_độ phát_triển và trạng_thái của ổi quả tươi phải đảm_bảo chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ và đến được nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt. Ổi quả tươi ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 7:2 015 quy_định chất_lượng của ổi quả tươi như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 Yêu_cầu tối_thiểu Tuỳ theo các yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và sai_số cho_phép , ổi quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn , không bị thối hỏng hoặc dập nát đến mức không phù_hợp để sử_dụng ; - sạch , không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - không bị sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại ; - không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh ; - không có mùi và / hoặc vị lạ ; - rắn_chắc ; - không có vết thâm . 2.1.1 Ổi quả tươi phải đạt được độ phát_triển và độ chín thích_hợp , tương_ứng với các đặc_tính của giống và vùng trồng . Mức_độ phát_triển và trạng_thái của ổi quả tươi phải đảm_bảo : - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; - đến được nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , chất_lượng của ổi quả tươi cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu sau đây : - Nguyên_vẹn ; - Lành_lặn , không bị thối hỏng hoặc dập nát đến mức không phù_hợp để sử_dụng ; - Sạch , không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - Không bị sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - Không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại ; - Không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh ; - Không có mùi và / hoặc vị lạ ; - Rắn_chắc ; - Không có vết thâm . Ổi quả tươi phải đạt được độ phát_triển và độ chín thích_hợp , tương_ứng với các đặc_tính của giống và vùng trồng . Mức_độ phát_triển và trạng_thái của ổi quả tươi phải đảm_bảo chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ và đến được nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . Ổi quả tươi ( Hình từ Internet ) | 197,629 | |
Chất_lượng của ổi quả tươi cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu nào ? | Căn_cứ tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 7: ... được vận_chuyển và bốc_dỡ và đến được nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt. Ổi quả tươi ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 7:2 015 quy_định chất_lượng của ổi quả tươi như sau : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 Yêu_cầu tối_thiểu Tuỳ theo các yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và sai_số cho_phép , ổi quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn , không bị thối hỏng hoặc dập nát đến mức không phù_hợp để sử_dụng ; - sạch , không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - không bị sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại ; - không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh ; - không có mùi và / hoặc vị lạ ; - rắn_chắc ; - không có vết thâm . 2.1.1 Ổi quả tươi phải đạt được độ phát_triển và độ chín thích_hợp , tương_ứng với các đặc_tính của giống và vùng trồng . Mức_độ phát_triển và trạng_thái của ổi quả tươi phải đảm_bảo : - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; - đến được nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , chất_lượng của ổi quả tươi cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu sau đây : - Nguyên_vẹn ; - Lành_lặn , không bị thối hỏng hoặc dập nát đến mức không phù_hợp để sử_dụng ; - Sạch , không có tạp_chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường ; - Không bị sinh_vật hại gây ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - Không bị hư_hỏng bởi sinh_vật hại ; - Không bị ẩm bất_thường ở ngoài vỏ , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi kho lạnh ; - Không có mùi và / hoặc vị lạ ; - Rắn_chắc ; - Không có vết thâm . Ổi quả tươi phải đạt được độ phát_triển và độ chín thích_hợp , tương_ứng với các đặc_tính của giống và vùng trồng . Mức_độ phát_triển và trạng_thái của ổi quả tươi phải đảm_bảo chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ và đến được nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . Ổi quả tươi ( Hình từ Internet ) | 197,630 | |
Ổi quả tươi trong mỗi bao_gói có cần phải đồng_đều trong cách trình_bày không ? | Căn_cứ tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 7: ... 2 015 quy_định độ đồng_đều của ổi quả tươi như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1 Độ đồng_đều Ổi quả tươi trong mỗi bao_gói phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ và màu_sắc, chất_lượng, loại thương_phẩm và / hoặc giống, xuất_xứ. Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì. 5.2 Bao_gói Ổi quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách phù_hợp. Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_bì phải mới [ 1 ] ), sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm. Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc. Ổi quả tươi được đóng_gói trong mỗi bao_bì phải phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44-1995, Amd. 1-2004 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau, quả tươi. 5.2.1 Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng, vệ_sinh, thông_thoáng và bền, | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 7:2 015 quy_định độ đồng_đều của ổi quả tươi như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1 Độ đồng_đều Ổi quả tươi trong mỗi bao_gói phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ và màu_sắc , chất_lượng , loại thương_phẩm và / hoặc giống , xuất_xứ . Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì . 5.2 Bao_gói Ổi quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách phù_hợp . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_bì phải mới [ 1 ] ) , sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Ổi quả tươi được đóng_gói trong mỗi bao_bì phải phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44-1995 , Amd . 1-2004 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . 5.2.1 Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng và bền , thích_hợp cho việc bốc_dỡ , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản ổi quả tươi . Bao_bì không được chứa tạp_chất và mùi lạ . Theo đó , ổi quả tươi trong mỗi bao_gói phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ và màu_sắc , chất_lượng , loại thương_phẩm và / hoặc giống , xuất_xứ . Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì . | 197,631 | |
Ổi quả tươi trong mỗi bao_gói có cần phải đồng_đều trong cách trình_bày không ? | Căn_cứ tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 7: ... , Amd. 1-2004 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau, quả tươi. 5.2.1 Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng, vệ_sinh, thông_thoáng và bền, thích_hợp cho việc bốc_dỡ, chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản ổi quả tươi. Bao_bì không được chứa tạp_chất và mùi lạ. Theo đó, ổi quả tươi trong mỗi bao_gói phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ và màu_sắc, chất_lượng, loại thương_phẩm và / hoặc giống, xuất_xứ. Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 7:2 015 quy_định độ đồng_đều của ổi quả tươi như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày 5.1 Độ đồng_đều Ổi quả tươi trong mỗi bao_gói phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ và màu_sắc , chất_lượng , loại thương_phẩm và / hoặc giống , xuất_xứ . Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì . 5.2 Bao_gói Ổi quả tươi phải được bao_gói sao cho bảo_vệ được sản_phẩm một_cách phù_hợp . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_bì phải mới [ 1 ] ) , sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện là việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Ổi quả tươi được đóng_gói trong mỗi bao_bì phải phù_hợp với TCVN 977 0:2 013 ( CAC / RCP 44-1995 , Amd . 1-2004 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . 5.2.1 Bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng và bền , thích_hợp cho việc bốc_dỡ , chuyên_chở bằng đường_biển và bảo_quản ổi quả tươi . Bao_bì không được chứa tạp_chất và mùi lạ . Theo đó , ổi quả tươi trong mỗi bao_gói phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng kích_cỡ và màu_sắc , chất_lượng , loại thương_phẩm và / hoặc giống , xuất_xứ . Phần quả nhìn thấy được trên bao_bì phải đại_diện cho toàn_bộ quả trong bao_bì . | 197,632 | |
Bao_bì không dùng để bán_lẻ của ổi quả tươi được quy_định ra sao ? | Căn_cứ tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 7: ... 2 015 quy_định như sau : Ghi nhãn 6.1 Bao_gói bán_lẻ Ngoài các yêu_cầu của TCVN 708 7:2 013 ( CODEX STAN 1-1985, Amd. 7-2010 ) Ghi nhãn thực_phẩm bao_gói sẵn, cần áp_dụng các yêu_cầu cụ_thể như sau : 6.1.1 Tên sản_phẩm Nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy được từ bên ngoài, thì mỗi bao_bì phải được dán nhãn ghi tên sản_phẩm và có_thể ghi tên giống. 6.2 Bao_bì không dùng để bán_lẻ Mỗi bao_bì sản_phẩm phải bao_gồm các thông_tin dưới đây, các chữ phải được tập_trung về một phía, dễ đọc, không tẩy_xoá được và có_thể nhìn thấy từ bên ngoài hoặc phải có tài_liệu kèm theo lô hàng. 6.2.1 Dấu_hiệu nhận_biết Tên và địa_chỉ nhà xuất_khẩu, nhà đóng_gói và / hoặc người gửi hàng. Mã_số nhận_biết ( tuỳ chọn ) [ 2 ] ). 6.2.2 Tên sản_phẩm Cần ghi rõ tên của sản_phẩm, tên của giống hoặc loại thương_phẩm ( tuỳ chọn ), nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy từ phía bên ngoài. 6.2.3 Nguồn_gốc xuất_xứ Nước xuất_xứ và vùng trồng ( | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 7:2 015 quy_định như sau : Ghi nhãn 6.1 Bao_gói bán_lẻ Ngoài các yêu_cầu của TCVN 708 7:2 013 ( CODEX STAN 1-1985 , Amd . 7-2010 ) Ghi nhãn thực_phẩm bao_gói sẵn , cần áp_dụng các yêu_cầu cụ_thể như sau : 6.1.1 Tên sản_phẩm Nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy được từ bên ngoài , thì mỗi bao_bì phải được dán nhãn ghi tên sản_phẩm và có_thể ghi tên giống . 6.2 Bao_bì không dùng để bán_lẻ Mỗi bao_bì sản_phẩm phải bao_gồm các thông_tin dưới đây , các chữ phải được tập_trung về một phía , dễ đọc , không tẩy_xoá được và có_thể nhìn thấy từ bên ngoài hoặc phải có tài_liệu kèm theo lô hàng . 6.2.1 Dấu_hiệu nhận_biết Tên và địa_chỉ nhà xuất_khẩu , nhà đóng_gói và / hoặc người gửi hàng . Mã_số nhận_biết ( tuỳ chọn ) [ 2 ] ) . 6.2.2 Tên sản_phẩm Cần ghi rõ tên của sản_phẩm , tên của giống hoặc loại thương_phẩm ( tuỳ chọn ) , nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy từ phía bên ngoài . 6.2.3 Nguồn_gốc xuất_xứ Nước xuất_xứ và vùng trồng ( tuỳ chọn ) hoặc tên khu_vực hoặc địa_phương . Như_vậy , bao_bì không dùng để bán_lẻ của ôi quả tươi thì mỗi bao_bì sản_phẩm phải bao_gồm các thông_tin dưới đây , các chữ phải được tập_trung về một phía , dễ đọc , không tẩy_xoá được và có_thể nhìn thấy từ bên ngoài hoặc phải có tài_liệu kèm theo lô hàng . | 197,633 | |
Bao_bì không dùng để bán_lẻ của ổi quả tươi được quy_định ra sao ? | Căn_cứ tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 7: ... , tên của giống hoặc loại thương_phẩm ( tuỳ chọn ), nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy từ phía bên ngoài. 6.2.3 Nguồn_gốc xuất_xứ Nước xuất_xứ và vùng trồng ( tuỳ chọn ) hoặc tên khu_vực hoặc địa_phương. Như_vậy, bao_bì không dùng để bán_lẻ của ôi quả tươi thì mỗi bao_bì sản_phẩm phải bao_gồm các thông_tin dưới đây, các chữ phải được tập_trung về một phía, dễ đọc, không tẩy_xoá được và có_thể nhìn thấy từ bên ngoài hoặc phải có tài_liệu kèm theo lô hàng. | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 6.2 Mục 6 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1074 7:2 015 quy_định như sau : Ghi nhãn 6.1 Bao_gói bán_lẻ Ngoài các yêu_cầu của TCVN 708 7:2 013 ( CODEX STAN 1-1985 , Amd . 7-2010 ) Ghi nhãn thực_phẩm bao_gói sẵn , cần áp_dụng các yêu_cầu cụ_thể như sau : 6.1.1 Tên sản_phẩm Nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy được từ bên ngoài , thì mỗi bao_bì phải được dán nhãn ghi tên sản_phẩm và có_thể ghi tên giống . 6.2 Bao_bì không dùng để bán_lẻ Mỗi bao_bì sản_phẩm phải bao_gồm các thông_tin dưới đây , các chữ phải được tập_trung về một phía , dễ đọc , không tẩy_xoá được và có_thể nhìn thấy từ bên ngoài hoặc phải có tài_liệu kèm theo lô hàng . 6.2.1 Dấu_hiệu nhận_biết Tên và địa_chỉ nhà xuất_khẩu , nhà đóng_gói và / hoặc người gửi hàng . Mã_số nhận_biết ( tuỳ chọn ) [ 2 ] ) . 6.2.2 Tên sản_phẩm Cần ghi rõ tên của sản_phẩm , tên của giống hoặc loại thương_phẩm ( tuỳ chọn ) , nếu sản_phẩm không_thể nhìn thấy từ phía bên ngoài . 6.2.3 Nguồn_gốc xuất_xứ Nước xuất_xứ và vùng trồng ( tuỳ chọn ) hoặc tên khu_vực hoặc địa_phương . Như_vậy , bao_bì không dùng để bán_lẻ của ôi quả tươi thì mỗi bao_bì sản_phẩm phải bao_gồm các thông_tin dưới đây , các chữ phải được tập_trung về một phía , dễ đọc , không tẩy_xoá được và có_thể nhìn thấy từ bên ngoài hoặc phải có tài_liệu kèm theo lô hàng . | 197,634 | |
Khi có nhu_cầu công_dân có được quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu CCCD không ? | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định như sau : ... Cung_cấp thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân 1 . Các trường_hợp được cung_cấp thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân : a ) Công_an các đơn_vị , địa_phương để phục_vụ yêu_cầu phòng , chống tội_phạm và các hoạt_động nghiệp_vụ khác của lực_lượng Công_an nhân_dân . b ) Cơ_quan tiến_hành tố_tụng để phục_vụ hoạt_động điều_tra , truy_tố , xét_xử . c ) Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành , cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội để phục_vụ công_tác quản_lý theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . d ) Công_dân được cung_cấp thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . đ ) Cơ_quan , tổ_chức và công_dân không thuộc quy_định tại các điểm a , b , c , d Khoản này có nhu_cầu cung_cấp thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân phải được công_dân đó đồng_ý bằng văn_bản có công_chứng hoặc chứng_thực . ... Như_vậy , khi có nhu_cầu công_dân có được quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu CCCD nhưng cần đảm_bảo các điều_kiện do luật_định . ( hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định như sau : Cung_cấp thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân 1 . Các trường_hợp được cung_cấp thông_tin công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân : a ) Công_an các đơn_vị , địa_phương để phục_vụ yêu_cầu phòng , chống tội_phạm và các hoạt_động nghiệp_vụ khác của lực_lượng Công_an nhân_dân . b ) Cơ_quan tiến_hành tố_tụng để phục_vụ hoạt_động điều_tra , truy_tố , xét_xử . c ) Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành , cơ_quan nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội để phục_vụ công_tác quản_lý theo chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn được giao . d ) Công_dân được cung_cấp thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . đ ) Cơ_quan , tổ_chức và công_dân không thuộc quy_định tại các điểm a , b , c , d Khoản này có nhu_cầu cung_cấp thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân phải được công_dân đó đồng_ý bằng văn_bản có công_chứng hoặc chứng_thực . ... Như_vậy , khi có nhu_cầu công_dân có được quyền yêu_cầu cung_cấp thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu CCCD nhưng cần đảm_bảo các điều_kiện do luật_định . ( hình từ internet ) | 197,635 | |
Khi yêu_cầu cung_cấp thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu CCCD cần xuất_trình giấy_tờ gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định như sau : ... Cung_cấp thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân... 2. Thủ_tục cung_cấp thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân : a ) Cơ_quan, tổ_chức có nhu_cầu cung_cấp thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân phải có văn_bản đề_nghị, nêu rõ mục_đích, nội_dung, phạm_vi thông_tin cần cung_cấp, cam_đoan chịu trách_nhiệm trong sử_dụng thông_tin khi được cung_cấp. Trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này phải có văn_bản đồng_ý có công_chứng hoặc chứng_thực của công_dân được đề_nghị cung_cấp thông_tin và được sự đồng_ý của người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 9 Thông_tư này. b ) Công_dân có nhu_cầu cung_cấp thông_tin của mình thì có văn_bản yêu_cầu nêu rõ mục_đích, nội_dung thông_tin cần cung_cấp ; xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân để cơ_quan Công_an kiểm_tra, xác_định đúng người đề_nghị cung_cấp thông_tin. c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu khai_thác, người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 9 Thông_tư này có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản kết_quả khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân 2. Thủ_tục cung_cấp thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân : a ) Cơ_quan, tổ_chức có nhu_cầu cung_cấp thông_tin của công_dân trong | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định như sau : Cung_cấp thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ... 2 . Thủ_tục cung_cấp thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân : a ) Cơ_quan , tổ_chức có nhu_cầu cung_cấp thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân phải có văn_bản đề_nghị , nêu rõ mục_đích , nội_dung , phạm_vi thông_tin cần cung_cấp , cam_đoan chịu trách_nhiệm trong sử_dụng thông_tin khi được cung_cấp . Trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này phải có văn_bản đồng_ý có công_chứng hoặc chứng_thực của công_dân được đề_nghị cung_cấp thông_tin và được sự đồng_ý của người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . b ) Công_dân có nhu_cầu cung_cấp thông_tin của mình thì có văn_bản yêu_cầu nêu rõ mục_đích , nội_dung thông_tin cần cung_cấp ; xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân để cơ_quan Công_an kiểm_tra , xác_định đúng người đề_nghị cung_cấp thông_tin . c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu khai_thác , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 9 Thông_tư này có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản kết_quả khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân 2 . Thủ_tục cung_cấp thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân : a ) Cơ_quan , tổ_chức có nhu_cầu cung_cấp thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân phải có văn_bản đề_nghị , nêu rõ mục_đích , nội_dung , phạm_vi thông_tin cần cung_cấp , cam_đoan chịu trách_nhiệm trong sử_dụng thông_tin khi được cung_cấp . Trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này phải có văn_bản đồng_ý có công_chứng hoặc chứng_thực của công_dân được đề_nghị cung_cấp thông_tin và được sự đồng_ý của người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . b ) Công_dân có nhu_cầu cung_cấp thông_tin của mình thì có văn_bản yêu_cầu nêu rõ mục_đích , nội_dung thông_tin cần cung_cấp ; xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân để cơ_quan Công_an kiểm_tra , xác_định đúng người đề_nghị cung_cấp thông_tin . c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu khai_thác , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 9 Thông_tư này có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản kết_quả khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . ... Theo đó , công_dân có nhu_cầu cung_cấp thông_tin của mình thì có văn_bản yêu_cầu nêu rõ mục_đích , nội_dung thông_tin cần cung_cấp . Đồng_thời xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân để cơ_quan Công_an kiểm_tra , xác_định đúng người đề_nghị cung_cấp thông_tin . | 197,636 | |
Khi yêu_cầu cung_cấp thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu CCCD cần xuất_trình giấy_tờ gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định như sau : ... văn_bản kết_quả khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân 2. Thủ_tục cung_cấp thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân : a ) Cơ_quan, tổ_chức có nhu_cầu cung_cấp thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân phải có văn_bản đề_nghị, nêu rõ mục_đích, nội_dung, phạm_vi thông_tin cần cung_cấp, cam_đoan chịu trách_nhiệm trong sử_dụng thông_tin khi được cung_cấp. Trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này phải có văn_bản đồng_ý có công_chứng hoặc chứng_thực của công_dân được đề_nghị cung_cấp thông_tin và được sự đồng_ý của người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 9 Thông_tư này. b ) Công_dân có nhu_cầu cung_cấp thông_tin của mình thì có văn_bản yêu_cầu nêu rõ mục_đích, nội_dung thông_tin cần cung_cấp ; xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân để cơ_quan Công_an kiểm_tra, xác_định đúng người đề_nghị cung_cấp thông_tin. c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu khai_thác, người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 9 Thông_tư này có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản kết_quả khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân.... Theo đó, công_dân có nhu_cầu cung_cấp thông_tin của mình thì có văn_bản yêu_cầu nêu rõ mục_đích, nội_dung thông_tin cần cung_cấp. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định như sau : Cung_cấp thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ... 2 . Thủ_tục cung_cấp thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân : a ) Cơ_quan , tổ_chức có nhu_cầu cung_cấp thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân phải có văn_bản đề_nghị , nêu rõ mục_đích , nội_dung , phạm_vi thông_tin cần cung_cấp , cam_đoan chịu trách_nhiệm trong sử_dụng thông_tin khi được cung_cấp . Trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này phải có văn_bản đồng_ý có công_chứng hoặc chứng_thực của công_dân được đề_nghị cung_cấp thông_tin và được sự đồng_ý của người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . b ) Công_dân có nhu_cầu cung_cấp thông_tin của mình thì có văn_bản yêu_cầu nêu rõ mục_đích , nội_dung thông_tin cần cung_cấp ; xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân để cơ_quan Công_an kiểm_tra , xác_định đúng người đề_nghị cung_cấp thông_tin . c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu khai_thác , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 9 Thông_tư này có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản kết_quả khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân 2 . Thủ_tục cung_cấp thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân : a ) Cơ_quan , tổ_chức có nhu_cầu cung_cấp thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân phải có văn_bản đề_nghị , nêu rõ mục_đích , nội_dung , phạm_vi thông_tin cần cung_cấp , cam_đoan chịu trách_nhiệm trong sử_dụng thông_tin khi được cung_cấp . Trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này phải có văn_bản đồng_ý có công_chứng hoặc chứng_thực của công_dân được đề_nghị cung_cấp thông_tin và được sự đồng_ý của người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . b ) Công_dân có nhu_cầu cung_cấp thông_tin của mình thì có văn_bản yêu_cầu nêu rõ mục_đích , nội_dung thông_tin cần cung_cấp ; xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân để cơ_quan Công_an kiểm_tra , xác_định đúng người đề_nghị cung_cấp thông_tin . c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu khai_thác , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 9 Thông_tư này có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản kết_quả khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . ... Theo đó , công_dân có nhu_cầu cung_cấp thông_tin của mình thì có văn_bản yêu_cầu nêu rõ mục_đích , nội_dung thông_tin cần cung_cấp . Đồng_thời xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân để cơ_quan Công_an kiểm_tra , xác_định đúng người đề_nghị cung_cấp thông_tin . | 197,637 | |
Khi yêu_cầu cung_cấp thông_tin của mình trong Cơ_sở_dữ_liệu CCCD cần xuất_trình giấy_tờ gì ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định như sau : ... kết_quả khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân.... Theo đó, công_dân có nhu_cầu cung_cấp thông_tin của mình thì có văn_bản yêu_cầu nêu rõ mục_đích, nội_dung thông_tin cần cung_cấp. Đồng_thời xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân để cơ_quan Công_an kiểm_tra, xác_định đúng người đề_nghị cung_cấp thông_tin. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 8 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định như sau : Cung_cấp thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ... 2 . Thủ_tục cung_cấp thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân : a ) Cơ_quan , tổ_chức có nhu_cầu cung_cấp thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân phải có văn_bản đề_nghị , nêu rõ mục_đích , nội_dung , phạm_vi thông_tin cần cung_cấp , cam_đoan chịu trách_nhiệm trong sử_dụng thông_tin khi được cung_cấp . Trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này phải có văn_bản đồng_ý có công_chứng hoặc chứng_thực của công_dân được đề_nghị cung_cấp thông_tin và được sự đồng_ý của người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . b ) Công_dân có nhu_cầu cung_cấp thông_tin của mình thì có văn_bản yêu_cầu nêu rõ mục_đích , nội_dung thông_tin cần cung_cấp ; xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân để cơ_quan Công_an kiểm_tra , xác_định đúng người đề_nghị cung_cấp thông_tin . c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu khai_thác , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 9 Thông_tư này có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản kết_quả khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân 2 . Thủ_tục cung_cấp thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân : a ) Cơ_quan , tổ_chức có nhu_cầu cung_cấp thông_tin của công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân phải có văn_bản đề_nghị , nêu rõ mục_đích , nội_dung , phạm_vi thông_tin cần cung_cấp , cam_đoan chịu trách_nhiệm trong sử_dụng thông_tin khi được cung_cấp . Trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này phải có văn_bản đồng_ý có công_chứng hoặc chứng_thực của công_dân được đề_nghị cung_cấp thông_tin và được sự đồng_ý của người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 9 Thông_tư này . b ) Công_dân có nhu_cầu cung_cấp thông_tin của mình thì có văn_bản yêu_cầu nêu rõ mục_đích , nội_dung thông_tin cần cung_cấp ; xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân để cơ_quan Công_an kiểm_tra , xác_định đúng người đề_nghị cung_cấp thông_tin . c ) Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được văn_bản yêu_cầu khai_thác , người có thẩm_quyền quy_định tại Điều 9 Thông_tư này có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản kết_quả khai_thác thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân . ... Theo đó , công_dân có nhu_cầu cung_cấp thông_tin của mình thì có văn_bản yêu_cầu nêu rõ mục_đích , nội_dung thông_tin cần cung_cấp . Đồng_thời xuất_trình thẻ Căn_cước công_dân để cơ_quan Công_an kiểm_tra , xác_định đúng người đề_nghị cung_cấp thông_tin . | 197,638 | |
Thẩm_quyền cho_phép cung_cấp thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân được quy_định ra sao ? | Tại Điều 9 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định như sau : ... Thẩm_quyền cho_phép cung_cấp , kết_nối , chia_sẻ thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân 1 . Trưởng Công_an cấp huyện có thẩm_quyền cho_phép cung_cấp thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ( trừ thông_tin về ảnh chân_dung và vân tay ) của công_dân đang thường_trú trong phạm_vi cấp huyện . 2 . Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có thẩm_quyền cho_phép cung_cấp thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ( trừ thông_tin về ảnh chân_dung và vân tay ) của công_dân đang thường_trú trong phạm_vi cấp tỉnh . 3 . Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội có thẩm_quyền cho_phép cung_cấp thông_tin về công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân trên phạm_vi toàn_quốc ; cho_phép kết_nối , chia_sẻ thông_tin về công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân với các cơ_sở_dữ_liệu khác sau khi có ý_kiến đồng_ý của Bộ_trưởng Bộ Công_an . Như_vậy , thẩm_quyền cho_phép cung_cấp thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân được xác_định như quy_định trên . | None | 1 | Tại Điều 9 Thông_tư 59/2021/TT-BCA quy_định như sau : Thẩm_quyền cho_phép cung_cấp , kết_nối , chia_sẻ thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân 1 . Trưởng Công_an cấp huyện có thẩm_quyền cho_phép cung_cấp thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ( trừ thông_tin về ảnh chân_dung và vân tay ) của công_dân đang thường_trú trong phạm_vi cấp huyện . 2 . Giám_đốc Công_an cấp tỉnh có thẩm_quyền cho_phép cung_cấp thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân ( trừ thông_tin về ảnh chân_dung và vân tay ) của công_dân đang thường_trú trong phạm_vi cấp tỉnh . 3 . Cục trưởng Cục Cảnh_sát quản_lý hành_chính về trật_tự xã_hội có thẩm_quyền cho_phép cung_cấp thông_tin về công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân trên phạm_vi toàn_quốc ; cho_phép kết_nối , chia_sẻ thông_tin về công_dân trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân với các cơ_sở_dữ_liệu khác sau khi có ý_kiến đồng_ý của Bộ_trưởng Bộ Công_an . Như_vậy , thẩm_quyền cho_phép cung_cấp thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu căn_cước công_dân được xác_định như quy_định trên . | 197,639 | |
Danh_mục vật_tư y_tế thuộc phạm_vi được hưởng của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế gồm các loại trang_thiết_bị y_tế gì ? | Căn_cứ theo Điều 1 Thông_tư 04/2017/TT-BYT có quy_định : ... Danh_mục vật_tư y_tế thuộc phạm_vi được hưởng của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế 1 . Danh_mục vật_tư y_tế thuộc phạm_vi được hưởng của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế được quy_định tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này bao_gồm các loại vật_tư y_tế tiêu_hao , vật_tư y_tế thay_thế nhân_tạo , vật_liệu thay_thế , vật_liệu cấy_ghép , dụng_cụ chuyên_môn ( sau đây gọi tắt là vật_tư y_tế ) . 2 . Danh_mục vật_tư y_tế tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này là cơ_sở để quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí vật_tư y_tế sử_dụng cho người tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế . Theo đó Danh_mục vật_tư y_tế thuộc phạm_vi được hưởng của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế được quy_định tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2017/TT-BYT. Trong đó bao_gồm các loại vật_tư y_tế tiêu_hao , vật_tư y_tế thay_thế nhân_tạo , vật_liệu thay_thế , vật_liệu cấy_ghép , dụng_cụ chuyên_môn ( sau đây gọi tắt là vật_tư y_tế ) . Thiết_bị y_tế ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 1 Thông_tư 04/2017/TT-BYT có quy_định : Danh_mục vật_tư y_tế thuộc phạm_vi được hưởng của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế 1 . Danh_mục vật_tư y_tế thuộc phạm_vi được hưởng của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế được quy_định tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này bao_gồm các loại vật_tư y_tế tiêu_hao , vật_tư y_tế thay_thế nhân_tạo , vật_liệu thay_thế , vật_liệu cấy_ghép , dụng_cụ chuyên_môn ( sau đây gọi tắt là vật_tư y_tế ) . 2 . Danh_mục vật_tư y_tế tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này là cơ_sở để quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí vật_tư y_tế sử_dụng cho người tham_gia bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_y_tế . Theo đó Danh_mục vật_tư y_tế thuộc phạm_vi được hưởng của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế được quy_định tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2017/TT-BYT. Trong đó bao_gồm các loại vật_tư y_tế tiêu_hao , vật_tư y_tế thay_thế nhân_tạo , vật_liệu thay_thế , vật_liệu cấy_ghép , dụng_cụ chuyên_môn ( sau đây gọi tắt là vật_tư y_tế ) . Thiết_bị y_tế ( Hình từ Internet ) | 197,640 | |
Xây_dựng Danh_mục vật_tư y_tế thuộc phạm_vi được hưởng của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 04/2017/TT-BYT có hướng_dẫn xây_dựng Danh_mục vật_tư y_tế thuộc phạm_vi được hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : ... - Việc xây_dựng danh_mục vật_tư y_tế sử_dụng tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh phải căn_cứ vào các yếu_tố sau : + Danh_mục vật_tư y_tế tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2017/TT-BYT. + Nhu_cầu khám bệnh, chữa bệnh + Năng_lực chuyên_môn, trang_thiết_bị y_tế ; + Danh_mục dịch vụ kỹ_thuật y tế ( sau đây viết tắt là dịch vụ ky<unk> thuật ) được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và thực_tế sử_dụng của năm trước theo nguyên_tắc bảo_đảm an_toàn, hợp_lý, hiệu_quả, đáp_ứng nhu_cầu khám bệnh, chữa bệnh, phù_hợp với khả_năng chi_trả của quỹ bảo_hiểm_y_tế ; + Ưu_tiên vật_tư y_tế sản_xuất trong nước có chất_lượng và giá_thành hợp_lý. - Sau khi có kết_quả lựa_chọn nhà_thầu, cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh gửi cơ_quan bảo hiểm xa<unk> hội các tài_liệu sau để làm cơ_sở thanh_toán : + Bảng kê danh_mục vật_tư y_tế chưa được tính chi phí vào giá của dịch_vụ kỹ_thuật, khám | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 04/2017/TT-BYT có hướng_dẫn xây_dựng Danh_mục vật_tư y_tế thuộc phạm_vi được hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : - Việc xây_dựng danh_mục vật_tư y_tế sử_dụng tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh phải căn_cứ vào các yếu_tố sau : + Danh_mục vật_tư y_tế tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2017/TT-BYT. + Nhu_cầu khám bệnh , chữa bệnh + Năng_lực chuyên_môn , trang_thiết_bị y_tế ; + Danh_mục dịch vụ kỹ_thuật y tế ( sau đây viết tắt là dịch vụ kỹ thuật ) được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và thực_tế sử_dụng của năm trước theo nguyên_tắc bảo_đảm an_toàn , hợp_lý , hiệu_quả , đáp_ứng nhu_cầu khám bệnh , chữa bệnh , phù_hợp với khả_năng chi_trả của quỹ bảo_hiểm_y_tế ; + Ưu_tiên vật_tư y_tế sản_xuất trong nước có chất_lượng và giá_thành hợp_lý . - Sau khi có kết_quả lựa_chọn nhà_thầu , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh gửi cơ_quan bảo hiểm xã hội các tài_liệu sau để làm cơ_sở thanh_toán : + Bảng kê danh_mục vật_tư y_tế chưa được tính chi phí vào giá của dịch_vụ kỹ_thuật , khám bệnh , ngày giường điều trị hoặc thu trọn gói theo trường hợp bệnh sử_dụng tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2017/TT-BYT ( bằng văn_bản giấy và bằng văn_bản điện_tử định_dạng excel ) ; + Quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu và quyết_định phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu cung_ứng vật_tư y_tế ( bằng văn_bản giấy và bằng văn_bản điện_tử định_dạng excel ) . | 197,641 | |
Xây_dựng Danh_mục vật_tư y_tế thuộc phạm_vi được hưởng của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 04/2017/TT-BYT có hướng_dẫn xây_dựng Danh_mục vật_tư y_tế thuộc phạm_vi được hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : ... để làm cơ_sở thanh_toán : + Bảng kê danh_mục vật_tư y_tế chưa được tính chi phí vào giá của dịch_vụ kỹ_thuật, khám bệnh, ngày giường điều trị hoặc thu trọn gói theo trường hợp bệnh sử_dụng tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2017/TT-BYT ( bằng văn_bản giấy và bằng văn_bản điện_tử định_dạng excel ) ; + Quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu và quyết_định phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu cung_ứng vật_tư y_tế ( bằng văn_bản giấy và bằng văn_bản điện_tử định_dạng excel ). | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 2 Thông_tư 04/2017/TT-BYT có hướng_dẫn xây_dựng Danh_mục vật_tư y_tế thuộc phạm_vi được hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : - Việc xây_dựng danh_mục vật_tư y_tế sử_dụng tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh phải căn_cứ vào các yếu_tố sau : + Danh_mục vật_tư y_tế tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2017/TT-BYT. + Nhu_cầu khám bệnh , chữa bệnh + Năng_lực chuyên_môn , trang_thiết_bị y_tế ; + Danh_mục dịch vụ kỹ_thuật y tế ( sau đây viết tắt là dịch vụ kỹ thuật ) được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt và thực_tế sử_dụng của năm trước theo nguyên_tắc bảo_đảm an_toàn , hợp_lý , hiệu_quả , đáp_ứng nhu_cầu khám bệnh , chữa bệnh , phù_hợp với khả_năng chi_trả của quỹ bảo_hiểm_y_tế ; + Ưu_tiên vật_tư y_tế sản_xuất trong nước có chất_lượng và giá_thành hợp_lý . - Sau khi có kết_quả lựa_chọn nhà_thầu , cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh gửi cơ_quan bảo hiểm xã hội các tài_liệu sau để làm cơ_sở thanh_toán : + Bảng kê danh_mục vật_tư y_tế chưa được tính chi phí vào giá của dịch_vụ kỹ_thuật , khám bệnh , ngày giường điều trị hoặc thu trọn gói theo trường hợp bệnh sử_dụng tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thực_hiện theo mẫu tại Phụ_lục số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2017/TT-BYT ( bằng văn_bản giấy và bằng văn_bản điện_tử định_dạng excel ) ; + Quyết_định phê_duyệt kế_hoạch lựa_chọn nhà_thầu và quyết_định phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu cung_ứng vật_tư y_tế ( bằng văn_bản giấy và bằng văn_bản điện_tử định_dạng excel ) . | 197,642 | |
Muốn thêm thiết_bị y_tế vào danh_mục vật_tư y_tế được hưởng của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì phải làm gì ? | Liên_quan đến vấn_đề anh nêu tại Điều 6 Thông_tư 04/2017/TT-BYT Danh_mục và tỷ_lệ , điều_kiện thanh_toán đối_với vật_tư y_tế thuộc phạm_vi được hưởng : ... Liên_quan đến vấn_đề anh nêu tại Điều 6 Thông_tư 04/2017/TT-BYT Danh_mục và tỷ_lệ, điều_kiện thanh_toán đối_với vật_tư y_tế thuộc phạm_vi được hưởng của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành có nêu như sau : Tổ_chức thực_hiện 1. Bộ Y_tế có trách_nhiệm :... b ) Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan giải_quyết các vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình tổ_chức thực_hiện ; cập_nhật để sửa_đổi, bổ_sung Danh_mục vật_tư y_tế tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này.... 5. Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm :... g ) Đề_xuất sửa_đổi, bổ_sung Danh_mục vật_tư y_tế quy_định tại Phụ_lục 01 Thông_tư này cho phù_hợp với tình_hình thực_tế, đáp_ứng yêu_cầu điều_trị của người_bệnh, các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có văn_bản đề_nghị gửi về Bộ Y_tế ( Vụ Bảo_hiểm_y_tế ) hoặc Sở Y_tế các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương để Sở Y_tế tổng_hợp gửi Bộ Y_tế ( Vụ Bảo_hiểm_y_tế ) hoặc cơ_quan có chức_năng theo thẩm_quyền để tổng_hợp gửi Bộ Y_tế.... Như_vậy cơ_sở khám_chữa bệnh có_thể đề_nghị bổ_sung thiết_bị y_tế trong danh_mục vật_tư y_tế được hưởng bảo_hiểm_y_tế bằng cách gửi văn_bản đề_nghị gửi về Bộ Y_tế | None | 1 | Liên_quan đến vấn_đề anh nêu tại Điều 6 Thông_tư 04/2017/TT-BYT Danh_mục và tỷ_lệ , điều_kiện thanh_toán đối_với vật_tư y_tế thuộc phạm_vi được hưởng của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành có nêu như sau : Tổ_chức thực_hiện 1 . Bộ Y_tế có trách_nhiệm : ... b ) Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan giải_quyết các vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình tổ_chức thực_hiện ; cập_nhật để sửa_đổi , bổ_sung Danh_mục vật_tư y_tế tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... 5 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm : ... g ) Đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung Danh_mục vật_tư y_tế quy_định tại Phụ_lục 01 Thông_tư này cho phù_hợp với tình_hình thực_tế , đáp_ứng yêu_cầu điều_trị của người_bệnh , các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có văn_bản đề_nghị gửi về Bộ Y_tế ( Vụ Bảo_hiểm_y_tế ) hoặc Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương để Sở Y_tế tổng_hợp gửi Bộ Y_tế ( Vụ Bảo_hiểm_y_tế ) hoặc cơ_quan có chức_năng theo thẩm_quyền để tổng_hợp gửi Bộ Y_tế . ... Như_vậy cơ_sở khám_chữa bệnh có_thể đề_nghị bổ_sung thiết_bị y_tế trong danh_mục vật_tư y_tế được hưởng bảo_hiểm_y_tế bằng cách gửi văn_bản đề_nghị gửi về Bộ Y_tế ( Vụ Bảo_hiểm_y_tế ) hoặc Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố để Sở Y_tế tổng_hợp gửi Bộ Y_tế . | 197,643 | |
Muốn thêm thiết_bị y_tế vào danh_mục vật_tư y_tế được hưởng của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì phải làm gì ? | Liên_quan đến vấn_đề anh nêu tại Điều 6 Thông_tư 04/2017/TT-BYT Danh_mục và tỷ_lệ , điều_kiện thanh_toán đối_với vật_tư y_tế thuộc phạm_vi được hưởng : ... để tổng_hợp gửi Bộ Y_tế.... Như_vậy cơ_sở khám_chữa bệnh có_thể đề_nghị bổ_sung thiết_bị y_tế trong danh_mục vật_tư y_tế được hưởng bảo_hiểm_y_tế bằng cách gửi văn_bản đề_nghị gửi về Bộ Y_tế ( Vụ Bảo_hiểm_y_tế ) hoặc Sở Y_tế các tỉnh, thành_phố để Sở Y_tế tổng_hợp gửi Bộ Y_tế.Liên_quan đến vấn_đề anh nêu tại Điều 6 Thông_tư 04/2017/TT-BYT Danh_mục và tỷ_lệ, điều_kiện thanh_toán đối_với vật_tư y_tế thuộc phạm_vi được hưởng của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành có nêu như sau : Tổ_chức thực_hiện 1. Bộ Y_tế có trách_nhiệm :... b ) Chủ_trì, phối_hợp với các cơ_quan liên_quan giải_quyết các vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình tổ_chức thực_hiện ; cập_nhật để sửa_đổi, bổ_sung Danh_mục vật_tư y_tế tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này.... 5. Cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có trách_nhiệm :... g ) Đề_xuất sửa_đổi, bổ_sung Danh_mục vật_tư y_tế quy_định tại Phụ_lục 01 Thông_tư này cho phù_hợp với tình_hình thực_tế, đáp_ứng yêu_cầu điều_trị của người_bệnh, các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có văn_bản đề_nghị gửi về Bộ Y_tế ( Vụ Bảo_hiểm_y_tế ) hoặc Sở Y_tế các tỉnh, thành_phố | None | 1 | Liên_quan đến vấn_đề anh nêu tại Điều 6 Thông_tư 04/2017/TT-BYT Danh_mục và tỷ_lệ , điều_kiện thanh_toán đối_với vật_tư y_tế thuộc phạm_vi được hưởng của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành có nêu như sau : Tổ_chức thực_hiện 1 . Bộ Y_tế có trách_nhiệm : ... b ) Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan giải_quyết các vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình tổ_chức thực_hiện ; cập_nhật để sửa_đổi , bổ_sung Danh_mục vật_tư y_tế tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... 5 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm : ... g ) Đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung Danh_mục vật_tư y_tế quy_định tại Phụ_lục 01 Thông_tư này cho phù_hợp với tình_hình thực_tế , đáp_ứng yêu_cầu điều_trị của người_bệnh , các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có văn_bản đề_nghị gửi về Bộ Y_tế ( Vụ Bảo_hiểm_y_tế ) hoặc Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương để Sở Y_tế tổng_hợp gửi Bộ Y_tế ( Vụ Bảo_hiểm_y_tế ) hoặc cơ_quan có chức_năng theo thẩm_quyền để tổng_hợp gửi Bộ Y_tế . ... Như_vậy cơ_sở khám_chữa bệnh có_thể đề_nghị bổ_sung thiết_bị y_tế trong danh_mục vật_tư y_tế được hưởng bảo_hiểm_y_tế bằng cách gửi văn_bản đề_nghị gửi về Bộ Y_tế ( Vụ Bảo_hiểm_y_tế ) hoặc Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố để Sở Y_tế tổng_hợp gửi Bộ Y_tế . | 197,644 | |
Muốn thêm thiết_bị y_tế vào danh_mục vật_tư y_tế được hưởng của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế thì phải làm gì ? | Liên_quan đến vấn_đề anh nêu tại Điều 6 Thông_tư 04/2017/TT-BYT Danh_mục và tỷ_lệ , điều_kiện thanh_toán đối_với vật_tư y_tế thuộc phạm_vi được hưởng : ... , đáp_ứng yêu_cầu điều_trị của người_bệnh, các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có văn_bản đề_nghị gửi về Bộ Y_tế ( Vụ Bảo_hiểm_y_tế ) hoặc Sở Y_tế các tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương để Sở Y_tế tổng_hợp gửi Bộ Y_tế ( Vụ Bảo_hiểm_y_tế ) hoặc cơ_quan có chức_năng theo thẩm_quyền để tổng_hợp gửi Bộ Y_tế.... Như_vậy cơ_sở khám_chữa bệnh có_thể đề_nghị bổ_sung thiết_bị y_tế trong danh_mục vật_tư y_tế được hưởng bảo_hiểm_y_tế bằng cách gửi văn_bản đề_nghị gửi về Bộ Y_tế ( Vụ Bảo_hiểm_y_tế ) hoặc Sở Y_tế các tỉnh, thành_phố để Sở Y_tế tổng_hợp gửi Bộ Y_tế. | None | 1 | Liên_quan đến vấn_đề anh nêu tại Điều 6 Thông_tư 04/2017/TT-BYT Danh_mục và tỷ_lệ , điều_kiện thanh_toán đối_với vật_tư y_tế thuộc phạm_vi được hưởng của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế do Bộ_trưởng Bộ Y_tế ban_hành có nêu như sau : Tổ_chức thực_hiện 1 . Bộ Y_tế có trách_nhiệm : ... b ) Chủ_trì , phối_hợp với các cơ_quan liên_quan giải_quyết các vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình tổ_chức thực_hiện ; cập_nhật để sửa_đổi , bổ_sung Danh_mục vật_tư y_tế tại Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư này . ... 5 . Cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có trách_nhiệm : ... g ) Đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung Danh_mục vật_tư y_tế quy_định tại Phụ_lục 01 Thông_tư này cho phù_hợp với tình_hình thực_tế , đáp_ứng yêu_cầu điều_trị của người_bệnh , các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có văn_bản đề_nghị gửi về Bộ Y_tế ( Vụ Bảo_hiểm_y_tế ) hoặc Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương để Sở Y_tế tổng_hợp gửi Bộ Y_tế ( Vụ Bảo_hiểm_y_tế ) hoặc cơ_quan có chức_năng theo thẩm_quyền để tổng_hợp gửi Bộ Y_tế . ... Như_vậy cơ_sở khám_chữa bệnh có_thể đề_nghị bổ_sung thiết_bị y_tế trong danh_mục vật_tư y_tế được hưởng bảo_hiểm_y_tế bằng cách gửi văn_bản đề_nghị gửi về Bộ Y_tế ( Vụ Bảo_hiểm_y_tế ) hoặc Sở Y_tế các tỉnh , thành_phố để Sở Y_tế tổng_hợp gửi Bộ Y_tế . | 197,645 | |
Hiện_nay doanh_nghiệp có được lập sổ quản_lý lao_động bằng bản điện_tử hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP như sau : ... " Điều 3 . Sổ quản_lý lao_động Việc lập , cập_nhật , quản_lý , sử_dụng sổ quản_lý lao_động tại khoản 1 Điều 12 của Bộ_luật Lao_động được quy_định như sau : ... 2 . Sổ quản_lý lao_động được lập bằng bản giấy hoặc bản điện_tử nhưng phải bảo_đảm các thông_tin cơ_bản về người lao_động , gồm : họ tên ; giới_tính ; ngày_tháng năm sinh ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; số thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu ; trình_độ chuyên_môn kỹ_thuật ; bậc trình_độ kỹ_năng nghề ; vị_trí việc_làm ; loại hợp_đồng lao_động ; thời_điểm bắt_đầu làm_việc ; tham_gia bảo_hiểm_xã_hội ; tiền_lương ; nâng bậc , nâng lương ; số ngày nghỉ trong năm ; số giờ làm thêm ; học nghề , đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ kỹ_năng nghề ; kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất ; tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động và lý_do . ... " Như_vậy , theo quy_định trên thì khi doanh_nghiệp lập sổ quản_lý lao_động sẽ được lựa_chọn hình_thức của sổ quản_lý lao_động là bằng bản giấy hoặc bằng bản điện_tử để phù_hợp với nhu_cầu quản_lý của đơn_vị , miễn_là phải đảm_bảo các nội_dung trên . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP như sau : " Điều 3 . Sổ quản_lý lao_động Việc lập , cập_nhật , quản_lý , sử_dụng sổ quản_lý lao_động tại khoản 1 Điều 12 của Bộ_luật Lao_động được quy_định như sau : ... 2 . Sổ quản_lý lao_động được lập bằng bản giấy hoặc bản điện_tử nhưng phải bảo_đảm các thông_tin cơ_bản về người lao_động , gồm : họ tên ; giới_tính ; ngày_tháng năm sinh ; quốc_tịch ; nơi cư_trú ; số thẻ Căn_cước công_dân hoặc Chứng_minh nhân_dân hoặc hộ_chiếu ; trình_độ chuyên_môn kỹ_thuật ; bậc trình_độ kỹ_năng nghề ; vị_trí việc_làm ; loại hợp_đồng lao_động ; thời_điểm bắt_đầu làm_việc ; tham_gia bảo_hiểm_xã_hội ; tiền_lương ; nâng bậc , nâng lương ; số ngày nghỉ trong năm ; số giờ làm thêm ; học nghề , đào_tạo , bồi_dưỡng , nâng cao trình_độ kỹ_năng nghề ; kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất ; tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp ; thời_điểm chấm_dứt hợp_đồng lao_động và lý_do . ... " Như_vậy , theo quy_định trên thì khi doanh_nghiệp lập sổ quản_lý lao_động sẽ được lựa_chọn hình_thức của sổ quản_lý lao_động là bằng bản giấy hoặc bằng bản điện_tử để phù_hợp với nhu_cầu quản_lý của đơn_vị , miễn_là phải đảm_bảo các nội_dung trên . | 197,646 | |
Có phải cập_nhật sổ quản_lý lao_động khi có sự thay_đổi hay không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP như sau : ... " Điều 3 . Sổ quản_lý lao_động Việc lập , cập_nhật , quản_lý , sử_dụng sổ quản_lý lao_động tại khoản 1 Điều 12 của Bộ_luật Lao_động được quy_định như sau : ... 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm thể_hiện , cập_nhật các thông_tin quy_định tại khoản 2 Điều này kể từ ngày người lao_động bắt_đầu làm_việc ; quản_lý , sử_dụng và xuất_trình sổ quản_lý lao_động với cơ_quan quản_lý về lao_động và các cơ_quan liên_quan khi có yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , theo quy_định trên thì khi doanh_nghiệp bạn sẽ phải cập_nhật thông_tin khi có sự thay_đổi vào_sổ quản_lý lao_động . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 145/2020/NĐ-CP như sau : " Điều 3 . Sổ quản_lý lao_động Việc lập , cập_nhật , quản_lý , sử_dụng sổ quản_lý lao_động tại khoản 1 Điều 12 của Bộ_luật Lao_động được quy_định như sau : ... 3 . Người sử_dụng lao_động có trách_nhiệm thể_hiện , cập_nhật các thông_tin quy_định tại khoản 2 Điều này kể từ ngày người lao_động bắt_đầu làm_việc ; quản_lý , sử_dụng và xuất_trình sổ quản_lý lao_động với cơ_quan quản_lý về lao_động và các cơ_quan liên_quan khi có yêu_cầu theo quy_định của pháp_luật . " Như_vậy , theo quy_định trên thì khi doanh_nghiệp bạn sẽ phải cập_nhật thông_tin khi có sự thay_đổi vào_sổ quản_lý lao_động . | 197,647 | |
Xử_phạt hành_vi không cập_nhật thông_tin vào_sổ quản_lý lao_động như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt hành_chính hành_vi này như sau : ... " Điều 8. Vi_phạm về tuyển_dụng, quản_lý lao_động 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai trình việc sử_dụng lao_động theo quy_định ; b ) Thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng lao_động ; c ) Không thể_hiện, nhập đầy_đủ thông_tin về người lao_động vào_sổ quản_lý lao_động kể từ ngày người lao_động bắt_đầu làm_việc ; d ) Không xuất_trình sổ quản_lý lao_động khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu. 2. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Phân_biệt đối_xử trong lao_động trừ các hành_vi phân_biệt đối_xử quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 13, khoản 2 Điều 23, khoản 1 Điều 36 và khoản 2 Điều 37 Nghị_định này ; b ) Sử_dụng lao_động chưa qua đào_tạo hoặc chưa có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia đối_với nghề, công_việc phải sử_dụng lao_động đã được đào_tạo hoặc phải có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia ; c ) Không báo_cáo tình_hình thay_đổi về lao_động theo quy_định ; d ) Không lập sổ quản_lý lao_động | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt hành_chính hành_vi này như sau : " Điều 8 . Vi_phạm về tuyển_dụng , quản_lý lao_động 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai trình việc sử_dụng lao_động theo quy_định ; b ) Thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng lao_động ; c ) Không thể_hiện , nhập đầy_đủ thông_tin về người lao_động vào_sổ quản_lý lao_động kể từ ngày người lao_động bắt_đầu làm_việc ; d ) Không xuất_trình sổ quản_lý lao_động khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Phân_biệt đối_xử trong lao_động trừ các hành_vi phân_biệt đối_xử quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 13 , khoản 2 Điều 23 , khoản 1 Điều 36 và khoản 2 Điều 37 Nghị_định này ; b ) Sử_dụng lao_động chưa qua đào_tạo hoặc chưa có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia đối_với nghề , công_việc phải sử_dụng lao_động đã được đào_tạo hoặc phải có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia ; c ) Không báo_cáo tình_hình thay_đổi về lao_động theo quy_định ; d ) Không lập sổ quản_lý lao_động hoặc lập sổ quản_lý lao_động không đúng thời_hạn hoặc không đảm_bảo các nội_dung cơ_bản theo quy_định pháp_luật . 3 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi : lôi_kéo ; dụ_dỗ ; hứa_hẹn ; quảng_cáo gian_dối hoặc thủ_đoạn khác để lừa_gạt người lao_động hoặc để tuyển_dụng người lao_động với mục_đích bóc_lột , cưỡng_bức lao_động nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc người sử_dụng lao_động trả lại cho người lao_động khoản tiền đã thu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . " Lưu_ý : Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Nghị_định này thì mức phạt tiền trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , trong trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân không cập_nhật thông_tin khi có sự thay_đổi vào_sổ quản_lý lao_động sẽ bị xử_phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng , còn nếu là tổ_chức sẽ bị xử_phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng . | 197,648 | |
Xử_phạt hành_vi không cập_nhật thông_tin vào_sổ quản_lý lao_động như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt hành_chính hành_vi này như sau : ... phải sử_dụng lao_động đã được đào_tạo hoặc phải có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia ; c ) Không báo_cáo tình_hình thay_đổi về lao_động theo quy_định ; d ) Không lập sổ quản_lý lao_động hoặc lập sổ quản_lý lao_động không đúng thời_hạn hoặc không đảm_bảo các nội_dung cơ_bản theo quy_định pháp_luật. 3. Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi : lôi_kéo ; dụ_dỗ ; hứa_hẹn ; quảng_cáo gian_dối hoặc thủ_đoạn khác để lừa_gạt người lao_động hoặc để tuyển_dụng người lao_động với mục_đích bóc_lột, cưỡng_bức lao_động nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 4. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc người sử_dụng lao_động trả lại cho người lao_động khoản tiền đã thu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này. " Lưu_ý : Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Nghị_định này thì mức phạt tiền trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Theo đó, trong trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân không cập_nhật thông_tin khi có sự thay_đổi vào_sổ quản_lý lao_động sẽ bị xử_phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, còn nếu là tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt hành_chính hành_vi này như sau : " Điều 8 . Vi_phạm về tuyển_dụng , quản_lý lao_động 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai trình việc sử_dụng lao_động theo quy_định ; b ) Thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng lao_động ; c ) Không thể_hiện , nhập đầy_đủ thông_tin về người lao_động vào_sổ quản_lý lao_động kể từ ngày người lao_động bắt_đầu làm_việc ; d ) Không xuất_trình sổ quản_lý lao_động khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Phân_biệt đối_xử trong lao_động trừ các hành_vi phân_biệt đối_xử quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 13 , khoản 2 Điều 23 , khoản 1 Điều 36 và khoản 2 Điều 37 Nghị_định này ; b ) Sử_dụng lao_động chưa qua đào_tạo hoặc chưa có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia đối_với nghề , công_việc phải sử_dụng lao_động đã được đào_tạo hoặc phải có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia ; c ) Không báo_cáo tình_hình thay_đổi về lao_động theo quy_định ; d ) Không lập sổ quản_lý lao_động hoặc lập sổ quản_lý lao_động không đúng thời_hạn hoặc không đảm_bảo các nội_dung cơ_bản theo quy_định pháp_luật . 3 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi : lôi_kéo ; dụ_dỗ ; hứa_hẹn ; quảng_cáo gian_dối hoặc thủ_đoạn khác để lừa_gạt người lao_động hoặc để tuyển_dụng người lao_động với mục_đích bóc_lột , cưỡng_bức lao_động nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc người sử_dụng lao_động trả lại cho người lao_động khoản tiền đã thu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . " Lưu_ý : Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Nghị_định này thì mức phạt tiền trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , trong trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân không cập_nhật thông_tin khi có sự thay_đổi vào_sổ quản_lý lao_động sẽ bị xử_phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng , còn nếu là tổ_chức sẽ bị xử_phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng . | 197,649 | |
Xử_phạt hành_vi không cập_nhật thông_tin vào_sổ quản_lý lao_động như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt hành_chính hành_vi này như sau : ... trong trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân không cập_nhật thông_tin khi có sự thay_đổi vào_sổ quản_lý lao_động sẽ bị xử_phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng, còn nếu là tổ_chức sẽ bị xử_phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt hành_chính hành_vi này như sau : " Điều 8 . Vi_phạm về tuyển_dụng , quản_lý lao_động 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động khi có một trong các hành_vi sau đây : a ) Không khai trình việc sử_dụng lao_động theo quy_định ; b ) Thu tiền của người lao_động tham_gia tuyển_dụng lao_động ; c ) Không thể_hiện , nhập đầy_đủ thông_tin về người lao_động vào_sổ quản_lý lao_động kể từ ngày người lao_động bắt_đầu làm_việc ; d ) Không xuất_trình sổ quản_lý lao_động khi cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền yêu_cầu . 2 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Phân_biệt đối_xử trong lao_động trừ các hành_vi phân_biệt đối_xử quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 13 , khoản 2 Điều 23 , khoản 1 Điều 36 và khoản 2 Điều 37 Nghị_định này ; b ) Sử_dụng lao_động chưa qua đào_tạo hoặc chưa có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia đối_với nghề , công_việc phải sử_dụng lao_động đã được đào_tạo hoặc phải có chứng_chỉ kỹ_năng nghề quốc_gia ; c ) Không báo_cáo tình_hình thay_đổi về lao_động theo quy_định ; d ) Không lập sổ quản_lý lao_động hoặc lập sổ quản_lý lao_động không đúng thời_hạn hoặc không đảm_bảo các nội_dung cơ_bản theo quy_định pháp_luật . 3 . Phạt tiền từ 50.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi : lôi_kéo ; dụ_dỗ ; hứa_hẹn ; quảng_cáo gian_dối hoặc thủ_đoạn khác để lừa_gạt người lao_động hoặc để tuyển_dụng người lao_động với mục_đích bóc_lột , cưỡng_bức lao_động nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 4 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Buộc người sử_dụng lao_động trả lại cho người lao_động khoản tiền đã thu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này . " Lưu_ý : Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Nghị_định này thì mức phạt tiền trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Theo đó , trong trường_hợp người sử_dụng lao_động là cá_nhân không cập_nhật thông_tin khi có sự thay_đổi vào_sổ quản_lý lao_động sẽ bị xử_phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng , còn nếu là tổ_chức sẽ bị xử_phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng . | 197,650 | |
Đội kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý được sử_dụng chó nghiệp_vụ của ngành Hải_quan không ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Quy_định về quy_trình sử_dụng chó nghiệp_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 3927 / QĐ-TCHQ năm 2015 , có quy_định về các đơn_vị: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Quy_định về quy_trình sử_dụng chó nghiệp_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 3927 / QĐ-TCHQ năm 2015 , có quy_định về các đơn_vị được sử_dụng chó nghiệp_vụ như sau : Các đơn_vị được sử_dụng chó nghiệp_vụ 1 . Cục Điều_tra chống buôn_lậu : Trung_tâm Huấn_luyện CNV , Đội kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý . 2 . Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố gồm : Chi_cục Hải_quan , Đội Kiểm_soát phòng , chống ma_tuý , Đội Kiểm_soát Hải_quan . 3 . Đối_với những đơn_vị không được trang_bị CNV khi có nhu_cầu sử_dụng CNV để kiểm_tra phát_hiện các loại hàng cấm thì báo_cáo cấp có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 , Điều 8 của quy_định này . Như_vậy , theo quy_định trên thì Đội kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý được sử_dụng chó nghiệp_vụ của ngành Hải_quan . Chó nghiệp_vụ của ngành Hải_quan ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 5 Quy_định về quy_trình sử_dụng chó nghiệp_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 3927 / QĐ-TCHQ năm 2015 , có quy_định về các đơn_vị được sử_dụng chó nghiệp_vụ như sau : Các đơn_vị được sử_dụng chó nghiệp_vụ 1 . Cục Điều_tra chống buôn_lậu : Trung_tâm Huấn_luyện CNV , Đội kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý . 2 . Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố gồm : Chi_cục Hải_quan , Đội Kiểm_soát phòng , chống ma_tuý , Đội Kiểm_soát Hải_quan . 3 . Đối_với những đơn_vị không được trang_bị CNV khi có nhu_cầu sử_dụng CNV để kiểm_tra phát_hiện các loại hàng cấm thì báo_cáo cấp có thẩm_quyền quy_định tại khoản 1 , Điều 8 của quy_định này . Như_vậy , theo quy_định trên thì Đội kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý được sử_dụng chó nghiệp_vụ của ngành Hải_quan . Chó nghiệp_vụ của ngành Hải_quan ( Hình từ Internet ) | 197,651 | |
Đội kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý được giao trang_bị sử_dụng chó nghiệp_vụ của ngành Hải_quan có những nhiệm_vụ gì ? | Căn_cứ tại Điều 6 Quy_định về quy_trình sử_dụng chó nghiệp_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 3927 / QĐ-TCHQ năm 2015 , có quy_định về nhiệm_vụ của đơn_v: ... Căn_cứ tại Điều 6 Quy_định về quy_trình sử_dụng chó nghiệp_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 3927 / QĐ-TCHQ năm 2015, có quy_định về nhiệm_vụ của đơn_vị được giao trang_bị sử_dụng chó nghiệp_vụ như sau : Nhiệm_vụ của đơn_vị được giao trang_bị sử_dụng chó nghiệp_vụ 1. Tổ_chức nắm tình_hình về hoạt_động buôn_bán, vận_chuyển trái_phép các chất ma_tuý, chất_nổ qua biên_giới ; xác_định mức_độ rủi_ro, khả_năng tội_phạm lợi_dụng hoạt_động xuất_nhập_khẩu, xuất_nhập_cảnh để buôn_bán, vận_chuyển trái_phép các loại hàng cấm qua địa_bàn đơn_vị quản_lý. 2. Chỉ_đạo xây_dựng, phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch sử_dụng CNV vào công_tác kiểm_tra phát_hiện. Nội_dung kế_hoạch phải cụ_thể về : - Loại mục_tiêu, đối_tượng lựa_chọn kiểm_tra ; - Chiến_thuật kiểm_tra, việc phối_hợp giữa sử_dụng CNV với các biện_pháp nghiệp_vụ hải_quan khác ; - Thời_gian, địa_điểm, số_lượng CNV được sử_dụng ; - Công_tác đảm_bảo và phương_án xử_lý khi phát_hiện ra ma_tuý, chất_nổ ; - Đảm_bảo mỗi CNV phải được tác_nghiệp tại hiện_trường tối_thiểu 2 lần ( 30-40 phút / lần ) trong một ngày làm_việc. 3. Sử_dụng CNV theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền quy_định tại Điều 9 của quy_định này | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Quy_định về quy_trình sử_dụng chó nghiệp_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 3927 / QĐ-TCHQ năm 2015 , có quy_định về nhiệm_vụ của đơn_vị được giao trang_bị sử_dụng chó nghiệp_vụ như sau : Nhiệm_vụ của đơn_vị được giao trang_bị sử_dụng chó nghiệp_vụ 1 . Tổ_chức nắm tình_hình về hoạt_động buôn_bán , vận_chuyển trái_phép các chất ma_tuý , chất_nổ qua biên_giới ; xác_định mức_độ rủi_ro , khả_năng tội_phạm lợi_dụng hoạt_động xuất_nhập_khẩu , xuất_nhập_cảnh để buôn_bán , vận_chuyển trái_phép các loại hàng cấm qua địa_bàn đơn_vị quản_lý . 2 . Chỉ_đạo xây_dựng , phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch sử_dụng CNV vào công_tác kiểm_tra phát_hiện . Nội_dung kế_hoạch phải cụ_thể về : - Loại mục_tiêu , đối_tượng lựa_chọn kiểm_tra ; - Chiến_thuật kiểm_tra , việc phối_hợp giữa sử_dụng CNV với các biện_pháp nghiệp_vụ hải_quan khác ; - Thời_gian , địa_điểm , số_lượng CNV được sử_dụng ; - Công_tác đảm_bảo và phương_án xử_lý khi phát_hiện ra ma_tuý , chất_nổ ; - Đảm_bảo mỗi CNV phải được tác_nghiệp tại hiện_trường tối_thiểu 2 lần ( 30-40 phút / lần ) trong một ngày làm_việc . 3 . Sử_dụng CNV theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền quy_định tại Điều 9 của quy_định này . 4 . Chấp_hành chỉ_đạo về nghiệp_vụ quản_lý , sử_dụng và điều_động CNV của Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu , Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_tiếp quản_lý . Theo đó , Đội kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý được giao trang_bị sử_dụng chó nghiệp_vụ của ngành Hải_quan có những nhiệm_vụ được quy_định như trên . | 197,652 | |
Đội kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý được giao trang_bị sử_dụng chó nghiệp_vụ của ngành Hải_quan có những nhiệm_vụ gì ? | Căn_cứ tại Điều 6 Quy_định về quy_trình sử_dụng chó nghiệp_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 3927 / QĐ-TCHQ năm 2015 , có quy_định về nhiệm_vụ của đơn_v: ... hiện_trường tối_thiểu 2 lần ( 30-40 phút / lần ) trong một ngày làm_việc. 3. Sử_dụng CNV theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền quy_định tại Điều 9 của quy_định này. 4. Chấp_hành chỉ_đạo về nghiệp_vụ quản_lý, sử_dụng và điều_động CNV của Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu, Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh, liên tỉnh, thành_phố trực_tiếp quản_lý. Theo đó, Đội kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý được giao trang_bị sử_dụng chó nghiệp_vụ của ngành Hải_quan có những nhiệm_vụ được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 6 Quy_định về quy_trình sử_dụng chó nghiệp_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 3927 / QĐ-TCHQ năm 2015 , có quy_định về nhiệm_vụ của đơn_vị được giao trang_bị sử_dụng chó nghiệp_vụ như sau : Nhiệm_vụ của đơn_vị được giao trang_bị sử_dụng chó nghiệp_vụ 1 . Tổ_chức nắm tình_hình về hoạt_động buôn_bán , vận_chuyển trái_phép các chất ma_tuý , chất_nổ qua biên_giới ; xác_định mức_độ rủi_ro , khả_năng tội_phạm lợi_dụng hoạt_động xuất_nhập_khẩu , xuất_nhập_cảnh để buôn_bán , vận_chuyển trái_phép các loại hàng cấm qua địa_bàn đơn_vị quản_lý . 2 . Chỉ_đạo xây_dựng , phê_duyệt và tổ_chức thực_hiện kế_hoạch sử_dụng CNV vào công_tác kiểm_tra phát_hiện . Nội_dung kế_hoạch phải cụ_thể về : - Loại mục_tiêu , đối_tượng lựa_chọn kiểm_tra ; - Chiến_thuật kiểm_tra , việc phối_hợp giữa sử_dụng CNV với các biện_pháp nghiệp_vụ hải_quan khác ; - Thời_gian , địa_điểm , số_lượng CNV được sử_dụng ; - Công_tác đảm_bảo và phương_án xử_lý khi phát_hiện ra ma_tuý , chất_nổ ; - Đảm_bảo mỗi CNV phải được tác_nghiệp tại hiện_trường tối_thiểu 2 lần ( 30-40 phút / lần ) trong một ngày làm_việc . 3 . Sử_dụng CNV theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền quy_định tại Điều 9 của quy_định này . 4 . Chấp_hành chỉ_đạo về nghiệp_vụ quản_lý , sử_dụng và điều_động CNV của Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu , Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố trực_tiếp quản_lý . Theo đó , Đội kiểm_soát chống buôn_lậu ma_tuý được giao trang_bị sử_dụng chó nghiệp_vụ của ngành Hải_quan có những nhiệm_vụ được quy_định như trên . | 197,653 | |
Ai có quyền quyết_định sử_dụng chó nghiệp_vụ của ngành Hải_quan ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Quy_định về quy_trình sử_dụng chó nghiệp_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 3927 / QĐ-TCHQ năm 2015 , có quy_định về thẩm_quyền: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Quy_định về quy_trình sử_dụng chó nghiệp_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 3927 / QĐ-TCHQ năm 2015, có quy_định về thẩm_quyền quyết_định sử_dụng chó nghiệp_vụ như sau : Thẩm_quyền quyết_định sử_dụng chó nghiệp_vụ 1. Những người sau đây có quyền quyết_định sử_dụng CNV. - Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan. - Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu ; Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh, liên tỉnh, thành_phố. - Đội_trưởng Đội Kiểm_soát ma_tuý thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu, Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan, Đội_trưởng Đội Kiểm_soát phòng, chống ma_tuý, Đội kiểm_soát Hải_quan thuộc Cục Hải_quan tỉnh, thành_phố. 2. Thẩm_quyền điều_động CNV. - Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu có quyền đề_nghị điều_động CNV kèm huấn_luyện_viên trong toàn Ngành để sử_dụng trong những trường_hợp cấp_thiết ( theo vụ_việc ). - Cục trưởng Cục Hải_quan các tỉnh, liên tỉnh, thành_phố có quyền điều_động CNV trong đơn_vị trực_thuộc. 3. Khi quyết_định sử_dụng CNV, những người được quy_định tại khoản 1 điều này thông_báo cho đơn_vị quản_lý CNV để kịp_thời đưa CNV đến địa_điểm kiểm_tra theo yêu_cầu. Đơn_vị quản_lý CNV phải | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Quy_định về quy_trình sử_dụng chó nghiệp_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 3927 / QĐ-TCHQ năm 2015 , có quy_định về thẩm_quyền quyết_định sử_dụng chó nghiệp_vụ như sau : Thẩm_quyền quyết_định sử_dụng chó nghiệp_vụ 1 . Những người sau đây có quyền quyết_định sử_dụng CNV . - Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan . - Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu ; Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố . - Đội_trưởng Đội Kiểm_soát ma_tuý thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu , Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan , Đội_trưởng Đội Kiểm_soát phòng , chống ma_tuý , Đội kiểm_soát Hải_quan thuộc Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố . 2 . Thẩm_quyền điều_động CNV . - Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu có quyền đề_nghị điều_động CNV kèm huấn_luyện_viên trong toàn Ngành để sử_dụng trong những trường_hợp cấp_thiết ( theo vụ_việc ) . - Cục trưởng Cục Hải_quan các tỉnh , liên tỉnh , thành_phố có quyền điều_động CNV trong đơn_vị trực_thuộc . 3 . Khi quyết_định sử_dụng CNV , những người được quy_định tại khoản 1 điều này thông_báo cho đơn_vị quản_lý CNV để kịp_thời đưa CNV đến địa_điểm kiểm_tra theo yêu_cầu . Đơn_vị quản_lý CNV phải chấp_hành trường_hợp bất_khả_kháng phải báo_cáo ngay cho người quyết_định sử_dụng CNV biết . 4 . Việc đề_xuất sử_dụng CNV được thực_hiện bằng văn_bản . Trường_hợp khẩn_cấp thì sử_dụng điện_thoại trước và gửi văn_bản sau . 5 . Mọi trường_hợp quyết_định sử_dụng CNV tại các Chi_cục Hải_quan đều phải thông_báo cho Chi_cục trưởng biết để phối_hợp thực_hiện . Như_vậy , theo quy_định trên thì những người sau đây có quyền quyết_định sử_dụng chó nghiệp_vụ của ngành Hải_quan : - Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan . - Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu ; Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố . - Đội_trưởng Đội Kiểm_soát ma_tuý thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu , Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan , Đội_trưởng Đội Kiểm_soát phòng , chống ma_tuý , Đội kiểm_soát Hải_quan thuộc Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố . | 197,654 | |
Ai có quyền quyết_định sử_dụng chó nghiệp_vụ của ngành Hải_quan ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Quy_định về quy_trình sử_dụng chó nghiệp_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 3927 / QĐ-TCHQ năm 2015 , có quy_định về thẩm_quyền: ... quyết_định sử_dụng CNV, những người được quy_định tại khoản 1 điều này thông_báo cho đơn_vị quản_lý CNV để kịp_thời đưa CNV đến địa_điểm kiểm_tra theo yêu_cầu. Đơn_vị quản_lý CNV phải chấp_hành trường_hợp bất_khả_kháng phải báo_cáo ngay cho người quyết_định sử_dụng CNV biết. 4. Việc đề_xuất sử_dụng CNV được thực_hiện bằng văn_bản. Trường_hợp khẩn_cấp thì sử_dụng điện_thoại trước và gửi văn_bản sau. 5. Mọi trường_hợp quyết_định sử_dụng CNV tại các Chi_cục Hải_quan đều phải thông_báo cho Chi_cục trưởng biết để phối_hợp thực_hiện. Như_vậy, theo quy_định trên thì những người sau đây có quyền quyết_định sử_dụng chó nghiệp_vụ của ngành Hải_quan : - Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan. - Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu ; Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh, liên tỉnh, thành_phố. - Đội_trưởng Đội Kiểm_soát ma_tuý thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu, Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan, Đội_trưởng Đội Kiểm_soát phòng, chống ma_tuý, Đội kiểm_soát Hải_quan thuộc Cục Hải_quan tỉnh, thành_phố. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 8 Quy_định về quy_trình sử_dụng chó nghiệp_vụ ban_hành kèm theo Quyết_định 3927 / QĐ-TCHQ năm 2015 , có quy_định về thẩm_quyền quyết_định sử_dụng chó nghiệp_vụ như sau : Thẩm_quyền quyết_định sử_dụng chó nghiệp_vụ 1 . Những người sau đây có quyền quyết_định sử_dụng CNV . - Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan . - Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu ; Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố . - Đội_trưởng Đội Kiểm_soát ma_tuý thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu , Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan , Đội_trưởng Đội Kiểm_soát phòng , chống ma_tuý , Đội kiểm_soát Hải_quan thuộc Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố . 2 . Thẩm_quyền điều_động CNV . - Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu có quyền đề_nghị điều_động CNV kèm huấn_luyện_viên trong toàn Ngành để sử_dụng trong những trường_hợp cấp_thiết ( theo vụ_việc ) . - Cục trưởng Cục Hải_quan các tỉnh , liên tỉnh , thành_phố có quyền điều_động CNV trong đơn_vị trực_thuộc . 3 . Khi quyết_định sử_dụng CNV , những người được quy_định tại khoản 1 điều này thông_báo cho đơn_vị quản_lý CNV để kịp_thời đưa CNV đến địa_điểm kiểm_tra theo yêu_cầu . Đơn_vị quản_lý CNV phải chấp_hành trường_hợp bất_khả_kháng phải báo_cáo ngay cho người quyết_định sử_dụng CNV biết . 4 . Việc đề_xuất sử_dụng CNV được thực_hiện bằng văn_bản . Trường_hợp khẩn_cấp thì sử_dụng điện_thoại trước và gửi văn_bản sau . 5 . Mọi trường_hợp quyết_định sử_dụng CNV tại các Chi_cục Hải_quan đều phải thông_báo cho Chi_cục trưởng biết để phối_hợp thực_hiện . Như_vậy , theo quy_định trên thì những người sau đây có quyền quyết_định sử_dụng chó nghiệp_vụ của ngành Hải_quan : - Tổng_cục trưởng Tổng_cục Hải_quan . - Cục trưởng Cục Điều_tra chống buôn_lậu ; Cục trưởng Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố . - Đội_trưởng Đội Kiểm_soát ma_tuý thuộc Cục Điều_tra chống buôn_lậu , Chi_cục trưởng Chi_cục Hải_quan , Đội_trưởng Đội Kiểm_soát phòng , chống ma_tuý , Đội kiểm_soát Hải_quan thuộc Cục Hải_quan tỉnh , thành_phố . | 197,655 | |
Kinh_phí công_đoàn có phải là một trong những nguồn thu của tài_chính công_đoàn hay không ? | Căn_cứ Điều 26 Luật Công_đoàn 2012 có quy_định về nguồn tài_chính công_đoàn như sau : ... " Điều 26 . Tài_chính công_đoàn Tài_chính công_đoàn gồm các nguồn thu sau đây : 1 . Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên công_đoàn đóng theo quy_định của Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ; 2 . Kinh_phí công_đoàn do cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động ; 3 . Ngân_sách nhà_nước cấp hỗ_trợ ; 4 . Nguồn thu khác từ hoạt_động văn_hoá , thể_thao , hoạt_động kinh_tế của Công_đoàn ; từ đề_án , dự_án do Nhà_nước giao ; từ viện_trợ , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài . " Căn_cứ quy_định trên , có_thể thấy_kinh phí công_đoàn do cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động là một trong những nguồn thu tài_chính công_đoàn . Công_đoàn | None | 1 | Căn_cứ Điều 26 Luật Công_đoàn 2012 có quy_định về nguồn tài_chính công_đoàn như sau : " Điều 26 . Tài_chính công_đoàn Tài_chính công_đoàn gồm các nguồn thu sau đây : 1 . Đoàn_phí công_đoàn do đoàn_viên công_đoàn đóng theo quy_định của Điều_lệ Công_đoàn Việt_Nam ; 2 . Kinh_phí công_đoàn do cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động ; 3 . Ngân_sách nhà_nước cấp hỗ_trợ ; 4 . Nguồn thu khác từ hoạt_động văn_hoá , thể_thao , hoạt_động kinh_tế của Công_đoàn ; từ đề_án , dự_án do Nhà_nước giao ; từ viện_trợ , tài_trợ của tổ_chức , cá_nhân trong nước và nước_ngoài . " Căn_cứ quy_định trên , có_thể thấy_kinh phí công_đoàn do cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đóng bằng 2% quỹ tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động là một trong những nguồn thu tài_chính công_đoàn . Công_đoàn | 197,656 | |
Doanh_nghiệp chưa có công_đoàn cơ_sở có phải tham_gia đóng kinh_phí công_đoàn hay không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP về đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn cụ_thể như sau : ... " Điều 4. Đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn Đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn theo quy_định tại Khoản 2 Điều 26 Luật công_đoàn là cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp mà không phân_biệt cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp đó đã có hay chưa có tổ_chức công_đoàn cơ_sở, bao_gồm : 1. Cơ_quan nhà_nước ( kể_cả Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ), đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân. 2. Tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp. 3. Đơn_vị sự_nghiệp công_lập và ngoài công_lập. 4. Doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế thành_lập, hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp, Luật đầu_tư. 5. Hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã thành_lập, hoạt_động theo Luật hợp_tác_xã. 6. Cơ_quan, tổ_chức nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam có liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động công_đoàn, văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam có sử_dụng lao_động là người Việt_Nam. 7. Tổ_chức khác có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động. " Như_vậy, đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn là cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp mà không phân_biệt cơ_quan, | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP về đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn cụ_thể như sau : " Điều 4 . Đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn Đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn theo quy_định tại Khoản 2 Điều 26 Luật công_đoàn là cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp mà không phân_biệt cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đó đã có hay chưa có tổ_chức công_đoàn cơ_sở , bao_gồm : 1 . Cơ_quan nhà_nước ( kể_cả Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ) , đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . 2 . Tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp . 3 . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập và ngoài công_lập . 4 . Doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế thành_lập , hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp , Luật đầu_tư . 5 . Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã thành_lập , hoạt_động theo Luật hợp_tác_xã . 6 . Cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam có liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động công_đoàn , văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam có sử_dụng lao_động là người Việt_Nam . 7 . Tổ_chức khác có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . " Như_vậy , đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn là cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp mà không phân_biệt cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đó đã có hay chưa có tổ_chức công_đoàn cơ_sở , bao_gồm những tổ_chức theo quy_định trên , trong đó có doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế thành_lập , hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp , Luật đầu_tư . | 197,657 | |
Doanh_nghiệp chưa có công_đoàn cơ_sở có phải tham_gia đóng kinh_phí công_đoàn hay không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP về đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn cụ_thể như sau : ... 7. Tổ_chức khác có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động. " Như_vậy, đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn là cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp mà không phân_biệt cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp đó đã có hay chưa có tổ_chức công_đoàn cơ_sở, bao_gồm những tổ_chức theo quy_định trên, trong đó có doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế thành_lập, hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp, Luật đầu_tư. " Điều 4. Đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn Đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn theo quy_định tại Khoản 2 Điều 26 Luật công_đoàn là cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp mà không phân_biệt cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp đó đã có hay chưa có tổ_chức công_đoàn cơ_sở, bao_gồm : 1. Cơ_quan nhà_nước ( kể_cả Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn ), đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân. 2. Tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp. 3. Đơn_vị sự_nghiệp công_lập và ngoài công_lập. 4. Doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế thành_lập, hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp, Luật đầu_tư. 5. Hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã thành_lập, hoạt_động theo Luật hợp_tác_xã. 6 | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP về đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn cụ_thể như sau : " Điều 4 . Đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn Đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn theo quy_định tại Khoản 2 Điều 26 Luật công_đoàn là cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp mà không phân_biệt cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đó đã có hay chưa có tổ_chức công_đoàn cơ_sở , bao_gồm : 1 . Cơ_quan nhà_nước ( kể_cả Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ) , đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . 2 . Tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp . 3 . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập và ngoài công_lập . 4 . Doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế thành_lập , hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp , Luật đầu_tư . 5 . Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã thành_lập , hoạt_động theo Luật hợp_tác_xã . 6 . Cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam có liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động công_đoàn , văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam có sử_dụng lao_động là người Việt_Nam . 7 . Tổ_chức khác có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . " Như_vậy , đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn là cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp mà không phân_biệt cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đó đã có hay chưa có tổ_chức công_đoàn cơ_sở , bao_gồm những tổ_chức theo quy_định trên , trong đó có doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế thành_lập , hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp , Luật đầu_tư . | 197,658 | |
Doanh_nghiệp chưa có công_đoàn cơ_sở có phải tham_gia đóng kinh_phí công_đoàn hay không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP về đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn cụ_thể như sau : ... . 4. Doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế thành_lập, hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp, Luật đầu_tư. 5. Hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã thành_lập, hoạt_động theo Luật hợp_tác_xã. 6. Cơ_quan, tổ_chức nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam có liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động công_đoàn, văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam có sử_dụng lao_động là người Việt_Nam. 7. Tổ_chức khác có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động. " Như_vậy, đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn là cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp mà không phân_biệt cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp đó đã có hay chưa có tổ_chức công_đoàn cơ_sở, bao_gồm những tổ_chức theo quy_định trên, trong đó có doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế thành_lập, hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp, Luật đầu_tư. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Nghị_định 191/2013/NĐ-CP về đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn cụ_thể như sau : " Điều 4 . Đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn Đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn theo quy_định tại Khoản 2 Điều 26 Luật công_đoàn là cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp mà không phân_biệt cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đó đã có hay chưa có tổ_chức công_đoàn cơ_sở , bao_gồm : 1 . Cơ_quan nhà_nước ( kể_cả Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn ) , đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân . 2 . Tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp . 3 . Đơn_vị sự_nghiệp công_lập và ngoài công_lập . 4 . Doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế thành_lập , hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp , Luật đầu_tư . 5 . Hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã thành_lập , hoạt_động theo Luật hợp_tác_xã . 6 . Cơ_quan , tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam có liên_quan đến tổ_chức và hoạt_động công_đoàn , văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam có sử_dụng lao_động là người Việt_Nam . 7 . Tổ_chức khác có sử_dụng lao_động theo quy_định của pháp_luật về lao_động . " Như_vậy , đối_tượng đóng kinh_phí công_đoàn là cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp mà không phân_biệt cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp đó đã có hay chưa có tổ_chức công_đoàn cơ_sở , bao_gồm những tổ_chức theo quy_định trên , trong đó có doanh_nghiệp thuộc các thành_phần kinh_tế thành_lập , hoạt_động theo Luật doanh_nghiệp , Luật đầu_tư . | 197,659 | |
Kinh_phí công_đoàn công_ty có được sử_dụng trong việc tổ_chức tiệc cuối năm cho toàn_thể nhân_viên không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 27 Luật Công_đoàn 2012 về quản_lý , sử_dụng tài_chính công_đoàn như sau : ... “ Điều 27. Quản_lý, sử_dụng tài_chính công_đoàn [ … ] 2. Tài_chính công_đoàn được sử_dụng cho hoạt_động thực_hiện quyền, trách_nhiệm của Công_đoàn và duy_trì hoạt_động của hệ_thống công_đoàn, bao_gồm các nhiệm_vụ sau đây : a ) Tuyên_truyền, phổ_biến, giáo_dục đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước ; nâng cao trình_độ chuyên_môn, kỹ_năng nghề_nghiệp cho người lao_động ; b ) Tổ_chức hoạt_động đại_diện, bảo_vệ quyền, lợi_ích hợp_pháp, chính_đáng của người lao_động ; c ) Phát_triển đoàn_viên công_đoàn, thành_lập công_đoàn cơ_sở, xây_dựng công_đoàn vững_mạnh ; d ) Tổ_chức phong_trào thi_đua do Công_đoàn phát_động ; đ ) Đào_tạo, bồi_dưỡng cán_bộ công_đoàn ; đào_tạo, bồi_dưỡng người lao_động ưu_tú tạo nguồn cán_bộ cho Đảng, Nhà_nước và tổ_chức công_đoàn ; e ) Tổ_chức hoạt_động văn_hoá, thể_thao, du_lịch cho người lao_động ; g ) Tổ_chức hoạt_động về giới và bình_đẳng giới ; h ) Thăm_hỏi, trợ_cấp cho đoàn_viên công_đoàn và người lao_động khi ốm_đau, thai_sản, hoạn_nạn, khó_khăn ; tổ_chức hoạt_động chăm_lo khác cho người lao_động ; i ) Động_viên, khen_thưởng người lao_động, con của người lao_động có | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 27 Luật Công_đoàn 2012 về quản_lý , sử_dụng tài_chính công_đoàn như sau : “ Điều 27 . Quản_lý , sử_dụng tài_chính công_đoàn [ … ] 2 . Tài_chính công_đoàn được sử_dụng cho hoạt_động thực_hiện quyền , trách_nhiệm của Công_đoàn và duy_trì hoạt_động của hệ_thống công_đoàn , bao_gồm các nhiệm_vụ sau đây : a ) Tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; nâng cao trình_độ chuyên_môn , kỹ_năng nghề_nghiệp cho người lao_động ; b ) Tổ_chức hoạt_động đại_diện , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động ; c ) Phát_triển đoàn_viên công_đoàn , thành_lập công_đoàn cơ_sở , xây_dựng công_đoàn vững_mạnh ; d ) Tổ_chức phong_trào thi_đua do Công_đoàn phát_động ; đ ) Đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ công_đoàn ; đào_tạo , bồi_dưỡng người lao_động ưu_tú tạo nguồn cán_bộ cho Đảng , Nhà_nước và tổ_chức công_đoàn ; e ) Tổ_chức hoạt_động văn_hoá , thể_thao , du_lịch cho người lao_động ; g ) Tổ_chức hoạt_động về giới và bình_đẳng giới ; h ) Thăm_hỏi , trợ_cấp cho đoàn_viên công_đoàn và người lao_động khi ốm_đau , thai_sản , hoạn_nạn , khó_khăn ; tổ_chức hoạt_động chăm_lo khác cho người lao_động ; i ) Động_viên , khen_thưởng người lao_động , con của người lao_động có thành_tích trong học_tập , công_tác ; k ) Trả lương cho cán_bộ công_đoàn chuyên_trách , phụ_cấp trách_nhiệm cho cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách ; l ) Chi cho hoạt_động của bộ_máy công_đoàn các cấp ; m ) Các nhiệm_vụ chi khác . ” Căn_cứ tại điểm 2.4 khoản 2 Điều 6 Quy_định cụ_thể ban_hành kèm theo Quyết_định 4290 / QĐ-TLĐ năm 2022 về chi tổ_chức hoạt_động văn_hoá , thể_thao như sau : " Điều 6 . Chi tài_chính tại công_đoàn cơ_sở [ ... ] 2 . Chi tuyên_truyền , vận_động đoàn_viên và người lao_động [ ... ] 2.4 . Chi tổ_chức hoạt_động văn_hoá , thể_thao . - Chi hỗ_trợ hoạt_động phong_trào xây_dựng đơn_vị văn_hoá ; phòng_chống tệ_nạn xã_hội cho đoàn_viên công_đoàn và người lao_động ; chi hỗ_trợ cho người lao_động tham_gia các hoạt_động văn_hoá , thể_thao ; chi khen_thưởng tổng_kết hoạt_động văn_hoá , thể_thao , phòng_chống tệ_nạn xã_hội của công_đoàn cơ_sở . - Chi hỗ_trợ mua_sắm phương_tiện hoạt_động văn_hoá , văn_nghệ , thể_thao . - Chi bồi_dưỡng cho Ban tổ_chức , vận_động_viên , diễn_viên tham_gia hội_diễn văn_nghệ , thi_đấu thể_thao do công_đoàn cơ_sở và công_đoàn các cấp trên cơ_sở tổ_chức ; chi khen_thưởng tập_thể , cá_nhân đạt giải trong các cuộc hội_diễn , hội_thao do công_đoàn cơ_sở tổ_chức . " Theo đó , việc sử_dụng kinh_phí công_đoàn trong việc tổ_chức tiệc cuối năm cho toàn_thể nhân_viên là không thuộc trường_hợp được chi . Tuy_nhiên , nếu muốn sử_dụng kinh_phí công_đoàn thì có_thể đưa vào chi hoạt_động văn_hoá hoặc cho phong_trào thi_đua do Công_đoàn tổ_chức theo quy_định nêu trên . | 197,660 | |
Kinh_phí công_đoàn công_ty có được sử_dụng trong việc tổ_chức tiệc cuối năm cho toàn_thể nhân_viên không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 27 Luật Công_đoàn 2012 về quản_lý , sử_dụng tài_chính công_đoàn như sau : ... lao_động khi ốm_đau, thai_sản, hoạn_nạn, khó_khăn ; tổ_chức hoạt_động chăm_lo khác cho người lao_động ; i ) Động_viên, khen_thưởng người lao_động, con của người lao_động có thành_tích trong học_tập, công_tác ; k ) Trả lương cho cán_bộ công_đoàn chuyên_trách, phụ_cấp trách_nhiệm cho cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách ; l ) Chi cho hoạt_động của bộ_máy công_đoàn các cấp ; m ) Các nhiệm_vụ chi khác. ” Căn_cứ tại điểm 2.4 khoản 2 Điều 6 Quy_định cụ_thể ban_hành kèm theo Quyết_định 4290 / QĐ-TLĐ năm 2022 về chi tổ_chức hoạt_động văn_hoá, thể_thao như sau : " Điều 6. Chi tài_chính tại công_đoàn cơ_sở [... ] 2. Chi tuyên_truyền, vận_động đoàn_viên và người lao_động [... ] 2.4. Chi tổ_chức hoạt_động văn_hoá, thể_thao. - Chi hỗ_trợ hoạt_động phong_trào xây_dựng đơn_vị văn_hoá ; phòng_chống tệ_nạn xã_hội cho đoàn_viên công_đoàn và người lao_động ; chi hỗ_trợ cho người lao_động tham_gia các hoạt_động văn_hoá, thể_thao ; chi khen_thưởng tổng_kết hoạt_động văn_hoá, thể_thao, phòng_chống tệ_nạn xã_hội của công_đoàn cơ_sở. - Chi hỗ_trợ mua_sắm phương_tiện hoạt_động văn_hoá, văn_nghệ, thể_thao. - Chi | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 27 Luật Công_đoàn 2012 về quản_lý , sử_dụng tài_chính công_đoàn như sau : “ Điều 27 . Quản_lý , sử_dụng tài_chính công_đoàn [ … ] 2 . Tài_chính công_đoàn được sử_dụng cho hoạt_động thực_hiện quyền , trách_nhiệm của Công_đoàn và duy_trì hoạt_động của hệ_thống công_đoàn , bao_gồm các nhiệm_vụ sau đây : a ) Tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; nâng cao trình_độ chuyên_môn , kỹ_năng nghề_nghiệp cho người lao_động ; b ) Tổ_chức hoạt_động đại_diện , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động ; c ) Phát_triển đoàn_viên công_đoàn , thành_lập công_đoàn cơ_sở , xây_dựng công_đoàn vững_mạnh ; d ) Tổ_chức phong_trào thi_đua do Công_đoàn phát_động ; đ ) Đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ công_đoàn ; đào_tạo , bồi_dưỡng người lao_động ưu_tú tạo nguồn cán_bộ cho Đảng , Nhà_nước và tổ_chức công_đoàn ; e ) Tổ_chức hoạt_động văn_hoá , thể_thao , du_lịch cho người lao_động ; g ) Tổ_chức hoạt_động về giới và bình_đẳng giới ; h ) Thăm_hỏi , trợ_cấp cho đoàn_viên công_đoàn và người lao_động khi ốm_đau , thai_sản , hoạn_nạn , khó_khăn ; tổ_chức hoạt_động chăm_lo khác cho người lao_động ; i ) Động_viên , khen_thưởng người lao_động , con của người lao_động có thành_tích trong học_tập , công_tác ; k ) Trả lương cho cán_bộ công_đoàn chuyên_trách , phụ_cấp trách_nhiệm cho cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách ; l ) Chi cho hoạt_động của bộ_máy công_đoàn các cấp ; m ) Các nhiệm_vụ chi khác . ” Căn_cứ tại điểm 2.4 khoản 2 Điều 6 Quy_định cụ_thể ban_hành kèm theo Quyết_định 4290 / QĐ-TLĐ năm 2022 về chi tổ_chức hoạt_động văn_hoá , thể_thao như sau : " Điều 6 . Chi tài_chính tại công_đoàn cơ_sở [ ... ] 2 . Chi tuyên_truyền , vận_động đoàn_viên và người lao_động [ ... ] 2.4 . Chi tổ_chức hoạt_động văn_hoá , thể_thao . - Chi hỗ_trợ hoạt_động phong_trào xây_dựng đơn_vị văn_hoá ; phòng_chống tệ_nạn xã_hội cho đoàn_viên công_đoàn và người lao_động ; chi hỗ_trợ cho người lao_động tham_gia các hoạt_động văn_hoá , thể_thao ; chi khen_thưởng tổng_kết hoạt_động văn_hoá , thể_thao , phòng_chống tệ_nạn xã_hội của công_đoàn cơ_sở . - Chi hỗ_trợ mua_sắm phương_tiện hoạt_động văn_hoá , văn_nghệ , thể_thao . - Chi bồi_dưỡng cho Ban tổ_chức , vận_động_viên , diễn_viên tham_gia hội_diễn văn_nghệ , thi_đấu thể_thao do công_đoàn cơ_sở và công_đoàn các cấp trên cơ_sở tổ_chức ; chi khen_thưởng tập_thể , cá_nhân đạt giải trong các cuộc hội_diễn , hội_thao do công_đoàn cơ_sở tổ_chức . " Theo đó , việc sử_dụng kinh_phí công_đoàn trong việc tổ_chức tiệc cuối năm cho toàn_thể nhân_viên là không thuộc trường_hợp được chi . Tuy_nhiên , nếu muốn sử_dụng kinh_phí công_đoàn thì có_thể đưa vào chi hoạt_động văn_hoá hoặc cho phong_trào thi_đua do Công_đoàn tổ_chức theo quy_định nêu trên . | 197,661 | |
Kinh_phí công_đoàn công_ty có được sử_dụng trong việc tổ_chức tiệc cuối năm cho toàn_thể nhân_viên không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 27 Luật Công_đoàn 2012 về quản_lý , sử_dụng tài_chính công_đoàn như sau : ... , thể_thao ; chi khen_thưởng tổng_kết hoạt_động văn_hoá, thể_thao, phòng_chống tệ_nạn xã_hội của công_đoàn cơ_sở. - Chi hỗ_trợ mua_sắm phương_tiện hoạt_động văn_hoá, văn_nghệ, thể_thao. - Chi bồi_dưỡng cho Ban tổ_chức, vận_động_viên, diễn_viên tham_gia hội_diễn văn_nghệ, thi_đấu thể_thao do công_đoàn cơ_sở và công_đoàn các cấp trên cơ_sở tổ_chức ; chi khen_thưởng tập_thể, cá_nhân đạt giải trong các cuộc hội_diễn, hội_thao do công_đoàn cơ_sở tổ_chức. " Theo đó, việc sử_dụng kinh_phí công_đoàn trong việc tổ_chức tiệc cuối năm cho toàn_thể nhân_viên là không thuộc trường_hợp được chi. Tuy_nhiên, nếu muốn sử_dụng kinh_phí công_đoàn thì có_thể đưa vào chi hoạt_động văn_hoá hoặc cho phong_trào thi_đua do Công_đoàn tổ_chức theo quy_định nêu trên. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 27 Luật Công_đoàn 2012 về quản_lý , sử_dụng tài_chính công_đoàn như sau : “ Điều 27 . Quản_lý , sử_dụng tài_chính công_đoàn [ … ] 2 . Tài_chính công_đoàn được sử_dụng cho hoạt_động thực_hiện quyền , trách_nhiệm của Công_đoàn và duy_trì hoạt_động của hệ_thống công_đoàn , bao_gồm các nhiệm_vụ sau đây : a ) Tuyên_truyền , phổ_biến , giáo_dục đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước ; nâng cao trình_độ chuyên_môn , kỹ_năng nghề_nghiệp cho người lao_động ; b ) Tổ_chức hoạt_động đại_diện , bảo_vệ quyền , lợi_ích hợp_pháp , chính_đáng của người lao_động ; c ) Phát_triển đoàn_viên công_đoàn , thành_lập công_đoàn cơ_sở , xây_dựng công_đoàn vững_mạnh ; d ) Tổ_chức phong_trào thi_đua do Công_đoàn phát_động ; đ ) Đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ công_đoàn ; đào_tạo , bồi_dưỡng người lao_động ưu_tú tạo nguồn cán_bộ cho Đảng , Nhà_nước và tổ_chức công_đoàn ; e ) Tổ_chức hoạt_động văn_hoá , thể_thao , du_lịch cho người lao_động ; g ) Tổ_chức hoạt_động về giới và bình_đẳng giới ; h ) Thăm_hỏi , trợ_cấp cho đoàn_viên công_đoàn và người lao_động khi ốm_đau , thai_sản , hoạn_nạn , khó_khăn ; tổ_chức hoạt_động chăm_lo khác cho người lao_động ; i ) Động_viên , khen_thưởng người lao_động , con của người lao_động có thành_tích trong học_tập , công_tác ; k ) Trả lương cho cán_bộ công_đoàn chuyên_trách , phụ_cấp trách_nhiệm cho cán_bộ công_đoàn không chuyên_trách ; l ) Chi cho hoạt_động của bộ_máy công_đoàn các cấp ; m ) Các nhiệm_vụ chi khác . ” Căn_cứ tại điểm 2.4 khoản 2 Điều 6 Quy_định cụ_thể ban_hành kèm theo Quyết_định 4290 / QĐ-TLĐ năm 2022 về chi tổ_chức hoạt_động văn_hoá , thể_thao như sau : " Điều 6 . Chi tài_chính tại công_đoàn cơ_sở [ ... ] 2 . Chi tuyên_truyền , vận_động đoàn_viên và người lao_động [ ... ] 2.4 . Chi tổ_chức hoạt_động văn_hoá , thể_thao . - Chi hỗ_trợ hoạt_động phong_trào xây_dựng đơn_vị văn_hoá ; phòng_chống tệ_nạn xã_hội cho đoàn_viên công_đoàn và người lao_động ; chi hỗ_trợ cho người lao_động tham_gia các hoạt_động văn_hoá , thể_thao ; chi khen_thưởng tổng_kết hoạt_động văn_hoá , thể_thao , phòng_chống tệ_nạn xã_hội của công_đoàn cơ_sở . - Chi hỗ_trợ mua_sắm phương_tiện hoạt_động văn_hoá , văn_nghệ , thể_thao . - Chi bồi_dưỡng cho Ban tổ_chức , vận_động_viên , diễn_viên tham_gia hội_diễn văn_nghệ , thi_đấu thể_thao do công_đoàn cơ_sở và công_đoàn các cấp trên cơ_sở tổ_chức ; chi khen_thưởng tập_thể , cá_nhân đạt giải trong các cuộc hội_diễn , hội_thao do công_đoàn cơ_sở tổ_chức . " Theo đó , việc sử_dụng kinh_phí công_đoàn trong việc tổ_chức tiệc cuối năm cho toàn_thể nhân_viên là không thuộc trường_hợp được chi . Tuy_nhiên , nếu muốn sử_dụng kinh_phí công_đoàn thì có_thể đưa vào chi hoạt_động văn_hoá hoặc cho phong_trào thi_đua do Công_đoàn tổ_chức theo quy_định nêu trên . | 197,662 | |
Tác_phẩm phái_sinh là gì ? Bản_chất của việc " review phim " | Căn_cứ theo khoản 8 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2: ... Căn_cứ theo khoản 8 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định như sau : Tác_phẩm phái_sinh là tác_phẩm được sáng_tạo trên cơ_sở một hoặc nhiều tác_phẩm đã có thông_qua việc dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác , phóng_tác , biên_soạn , chú_giải , tuyển_chọn , cải_biên , chuyển_thể nhạc và các chuyển_thể khác . Như_vậy , review phim là việc sử_dụng bộ phim gốc để thực_hiện hoạt_động tóm_tắt nội_dung , thể_hiện quan_điểm , lời bình và giải_thích rõ hơn nội_dung của bộ phim . Do_đó , đây được xem là tác_phẩm phái_sinh theo quy_định của Luật Sở_hữu_trí_tuệ . Trước_đây , theo quy_định tại khoản 8 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , tác_phẩm phái_sinh là tác_phẩm dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác , tác_phẩm phóng_tác , cải_biên , chuyển_thể , biên_soạn , chú_giải , tuyển_chọn . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 8 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi điểm a khoản 1 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) quy_định như sau : Tác_phẩm phái_sinh là tác_phẩm được sáng_tạo trên cơ_sở một hoặc nhiều tác_phẩm đã có thông_qua việc dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác , phóng_tác , biên_soạn , chú_giải , tuyển_chọn , cải_biên , chuyển_thể nhạc và các chuyển_thể khác . Như_vậy , review phim là việc sử_dụng bộ phim gốc để thực_hiện hoạt_động tóm_tắt nội_dung , thể_hiện quan_điểm , lời bình và giải_thích rõ hơn nội_dung của bộ phim . Do_đó , đây được xem là tác_phẩm phái_sinh theo quy_định của Luật Sở_hữu_trí_tuệ . Trước_đây , theo quy_định tại khoản 8 Điều 4 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , tác_phẩm phái_sinh là tác_phẩm dịch từ ngôn_ngữ này sang ngôn_ngữ khác , tác_phẩm phóng_tác , cải_biên , chuyển_thể , biên_soạn , chú_giải , tuyển_chọn . | 197,663 | |
Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao | Khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định về các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận: ... Khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định về các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận_bút, thù_lao, cụ_thể như sau : - bao_gồm : + Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học, giảng_dạy của cá_nhân ; + Trích_dẫn hợp_lý tác_phẩm mà không làm sai ý tác_giả để bình_luận hoặc minh_hoạ trong tác_phẩm của mình ; + Trích_dẫn tác_phẩm mà không làm sai ý tác_giả để viết báo, dùng trong ấn_phẩm định_kỳ, trong chương_trình phát_thanh, truyền_hình, phim_tài_liệu ; + Trích_dẫn tác_phẩm để giảng_dạy trong nhà_trường mà không làm sai ý tác_giả, không nhằm mục_đích thương_mại ; + Sao_chép tác_phẩm để lưu_trữ trong thư_viện với mục_đích nghiên_cứu ; + Biểu_diễn tác_phẩm sân_khấu, loại_hình biểu_diễn nghệ_thuật khác trong các buổi sinh_hoạt văn_hoá, tuyên_truyền cổ_động không thu tiền dưới bất_kỳ hình_thức nào ; + Ghi_âm, ghi_hình trực_tiếp buổi biểu_diễn để đưa tin thời_sự hoặc để giảng_dạy ; + Chụp ảnh, truyền_hình tác_phẩm tạo_hình, kiến_trúc, nhiếp_ảnh, mỹ_thuật ứng_dụng được trưng_bày tại nơi công_cộng nhằm giới_thiệu hình_ảnh của tác_phẩm đó ; + Chuyển tác_phẩm sang | None | 1 | Khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định về các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao , cụ_thể như sau : - bao_gồm : + Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân ; + Trích_dẫn hợp_lý tác_phẩm mà không làm sai ý tác_giả để bình_luận hoặc minh_hoạ trong tác_phẩm của mình ; + Trích_dẫn tác_phẩm mà không làm sai ý tác_giả để viết báo , dùng trong ấn_phẩm định_kỳ , trong chương_trình phát_thanh , truyền_hình , phim_tài_liệu ; + Trích_dẫn tác_phẩm để giảng_dạy trong nhà_trường mà không làm sai ý tác_giả , không nhằm mục_đích thương_mại ; + Sao_chép tác_phẩm để lưu_trữ trong thư_viện với mục_đích nghiên_cứu ; + Biểu_diễn tác_phẩm sân_khấu , loại_hình biểu_diễn nghệ_thuật khác trong các buổi sinh_hoạt văn_hoá , tuyên_truyền cổ_động không thu tiền dưới bất_kỳ hình_thức nào ; + Ghi_âm , ghi_hình trực_tiếp buổi biểu_diễn để đưa tin thời_sự hoặc để giảng_dạy ; + Chụp ảnh , truyền_hình tác_phẩm tạo_hình , kiến_trúc , nhiếp_ảnh , mỹ_thuật ứng_dụng được trưng_bày tại nơi công_cộng nhằm giới_thiệu hình_ảnh của tác_phẩm đó ; + Chuyển tác_phẩm sang chữ_nổi hoặc ngôn_ngữ khác cho người khiếm_thị ; + Nhập_khẩu bản_sao tác_phẩm của người khác để sử_dụng riêng . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều này không được làm ảnh_hưởng đến việc khai_thác bình_thường tác_phẩm , không gây phương_hại đến các quyền của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ; phải thông_tin về tên tác_giả và nguồn_gốc , xuất_xứ của tác phẩm.t - Các quy_định tại điểm a và điểm đ khoản 1 Điều này không áp_dụng đối_với tác_phẩm kiến_trúc , tác_phẩm tạo_hình , chương_trình máy_tính . Review phim có phải là hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ hay không ? | 197,664 | |
Các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao | Khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định về các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận: ... giảng_dạy ; + Chụp ảnh, truyền_hình tác_phẩm tạo_hình, kiến_trúc, nhiếp_ảnh, mỹ_thuật ứng_dụng được trưng_bày tại nơi công_cộng nhằm giới_thiệu hình_ảnh của tác_phẩm đó ; + Chuyển tác_phẩm sang chữ_nổi hoặc ngôn_ngữ khác cho người khiếm_thị ; + Nhập_khẩu bản_sao tác_phẩm của người khác để sử_dụng riêng. - Tổ_chức, cá_nhân sử_dụng tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều này không được làm ảnh_hưởng đến việc khai_thác bình_thường tác_phẩm, không gây phương_hại đến các quyền của tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ; phải thông_tin về tên tác_giả và nguồn_gốc, xuất_xứ của tác phẩm.t - Các quy_định tại điểm a và điểm đ khoản 1 Điều này không áp_dụng đối_với tác_phẩm kiến_trúc, tác_phẩm tạo_hình, chương_trình máy_tính. Review phim có phải là hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ hay không? | None | 1 | Khoản 6 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2009 quy_định về các trường_hợp sử_dụng tác_phẩm đã công_bố không phải xin phép , không phải trả tiền nhuận_bút , thù_lao , cụ_thể như sau : - bao_gồm : + Tự sao_chép một bản nhằm mục_đích nghiên_cứu khoa_học , giảng_dạy của cá_nhân ; + Trích_dẫn hợp_lý tác_phẩm mà không làm sai ý tác_giả để bình_luận hoặc minh_hoạ trong tác_phẩm của mình ; + Trích_dẫn tác_phẩm mà không làm sai ý tác_giả để viết báo , dùng trong ấn_phẩm định_kỳ , trong chương_trình phát_thanh , truyền_hình , phim_tài_liệu ; + Trích_dẫn tác_phẩm để giảng_dạy trong nhà_trường mà không làm sai ý tác_giả , không nhằm mục_đích thương_mại ; + Sao_chép tác_phẩm để lưu_trữ trong thư_viện với mục_đích nghiên_cứu ; + Biểu_diễn tác_phẩm sân_khấu , loại_hình biểu_diễn nghệ_thuật khác trong các buổi sinh_hoạt văn_hoá , tuyên_truyền cổ_động không thu tiền dưới bất_kỳ hình_thức nào ; + Ghi_âm , ghi_hình trực_tiếp buổi biểu_diễn để đưa tin thời_sự hoặc để giảng_dạy ; + Chụp ảnh , truyền_hình tác_phẩm tạo_hình , kiến_trúc , nhiếp_ảnh , mỹ_thuật ứng_dụng được trưng_bày tại nơi công_cộng nhằm giới_thiệu hình_ảnh của tác_phẩm đó ; + Chuyển tác_phẩm sang chữ_nổi hoặc ngôn_ngữ khác cho người khiếm_thị ; + Nhập_khẩu bản_sao tác_phẩm của người khác để sử_dụng riêng . - Tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tác_phẩm quy_định tại khoản 1 Điều này không được làm ảnh_hưởng đến việc khai_thác bình_thường tác_phẩm , không gây phương_hại đến các quyền của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ; phải thông_tin về tên tác_giả và nguồn_gốc , xuất_xứ của tác phẩm.t - Các quy_định tại điểm a và điểm đ khoản 1 Điều này không áp_dụng đối_với tác_phẩm kiến_trúc , tác_phẩm tạo_hình , chương_trình máy_tính . Review phim có phải là hành_vi xâm_phạm quyền sở_hữu_trí_tuệ hay không ? | 197,665 | |
Sử_dụng tác_phẩm phái_sinh mà không được phép của tác_giả có được xem là hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả không ? | Căn_cứ Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) những hành_vi: ... Căn_cứ Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005, được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) những hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả bao_gồm : Hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả 1. Xâm_phạm quyền nhân_thân quy_định tại Điều 19 của Luật này. 2. Xâm_phạm quyền tài_sản quy_định tại Điều 20 của Luật này. 3. Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ quy_định tại các điều 25, 25a và 26 của Luật này. 4. Cố_ý huỷ_bỏ hoặc làm vô_hiệu biện_pháp công_nghệ hữu_hiệu do tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện để bảo_vệ quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm của mình nhằm thực_hiện hành_vi quy_định tại Điều này và Điều 35 của Luật này. 5. Sản_xuất, phân_phối, nhập_khẩu, chào_bán, bán, quảng_bá, quảng_cáo, tiếp_thị, cho thuê hoặc tàng_trữ nhằm mục_đích thương_mại các thiết_bị, sản_phẩm hoặc linh_kiện, giới_thiệu hoặc cung_cấp dịch_vụ khi biết hoặc có cơ_sở để biết thiết_bị, sản_phẩm, linh_kiện hoặc dịch_vụ đó được sản_xuất, sử_dụng nhằm vô_hiệu_hoá biện_pháp công_nghệ hữu_hiệu bảo_vệ quyền_tác_giả. 6. Cố_ý xoá, gỡ bỏ hoặc thay_đổi thông_tin quản_lý quyền mà không | None | 1 | Căn_cứ Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) những hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả bao_gồm : Hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả 1 . Xâm_phạm quyền nhân_thân quy_định tại Điều 19 của Luật này . 2 . Xâm_phạm quyền tài_sản quy_định tại Điều 20 của Luật này . 3 . Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ quy_định tại các điều 25 , 25a và 26 của Luật này . 4 . Cố_ý huỷ_bỏ hoặc làm vô_hiệu biện_pháp công_nghệ hữu_hiệu do tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện để bảo_vệ quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm của mình nhằm thực_hiện hành_vi quy_định tại Điều này và Điều 35 của Luật này . 5 . Sản_xuất , phân_phối , nhập_khẩu , chào_bán , bán , quảng_bá , quảng_cáo , tiếp_thị , cho thuê hoặc tàng_trữ nhằm mục_đích thương_mại các thiết_bị , sản_phẩm hoặc linh_kiện , giới_thiệu hoặc cung_cấp dịch_vụ khi biết hoặc có cơ_sở để biết thiết_bị , sản_phẩm , linh_kiện hoặc dịch_vụ đó được sản_xuất , sử_dụng nhằm vô_hiệu_hoá biện_pháp công_nghệ hữu_hiệu bảo_vệ quyền_tác_giả . 6 . Cố_ý xoá , gỡ bỏ hoặc thay_đổi thông_tin quản_lý quyền mà không được phép của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả khi biết hoặc có cơ_sở để biết việc thực_hiện hành_vi đó sẽ xúi_giục , tạo khả_năng , tạo điều_kiện thuận_lợi hoặc che_giấu hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả theo quy_định của pháp_luật . 7 . Cố_ý phân_phối , nhập_khẩu để phân_phối , phát_sóng , truyền_đạt hoặc cung_cấp đến công_chúng bản_sao tác_phẩm khi biết hoặc có cơ_sở để biết thông_tin quản_lý quyền đã bị xoá , gỡ bỏ , thay_đổi mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ; khi biết hoặc có cơ_sở để biết việc thực_hiện hành_vi đó sẽ xúi_giục , tạo khả_năng , tạo điều_kiện thuận_lợi hoặc che_giấu hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả theo quy_định của pháp_luật . 8 . Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ quy_định để được miễn_trừ trách_nhiệm pháp_lý của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ trung_gian quy_định tại khoản 3 Điều 198b của Luật này . Như_vậy , việc “ review phim ” mà không được sự đồng_ý của tác_giả và không thuộc một trong những trường_hợp được phép sử_dụng tác_phẩm đã công_bố mà không phải xin phép thì được xem là một trong những hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả . Hiện_nay , thực_trạng " review phim " xuất_hiện rất nhiều trên các trang mạng xã_hội . Điều này vừa đem lại lợi_ích , vừa đem lại bất_cập cho tác_phẩm gốc . Việc review phim có_thể khiến tác_phẩm có độ phủ_sóng rộng hơn , nhưng cũng đồng_thời đem lại cái nhìn tiêu_cực đối_với tác_phẩm nếu những review mang tính chê_bai và sai_lệch với nội_dung của tác_phẩm . Tựu chung lại , việc review phim vẫn là một trong những hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả . Nhà_nước cần có những quy_định cụ_thể để kiểm_soát " trào_lưu " này . Trước_đây , theo Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , những hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả bao_gồm : Hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả ... 7 . Làm tác_phẩm phái_sinh mà không được phép của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh , trừ trường_hợp quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 25 của Luật này . 8 . Sử_dụng tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , không trả tiền nhuận_bút , thù_lao , quyền_lợi vật_chất khác theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 25 của Luật này . ... | 197,666 | |
Sử_dụng tác_phẩm phái_sinh mà không được phép của tác_giả có được xem là hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả không ? | Căn_cứ Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) những hành_vi: ... sản_phẩm, linh_kiện hoặc dịch_vụ đó được sản_xuất, sử_dụng nhằm vô_hiệu_hoá biện_pháp công_nghệ hữu_hiệu bảo_vệ quyền_tác_giả. 6. Cố_ý xoá, gỡ bỏ hoặc thay_đổi thông_tin quản_lý quyền mà không được phép của tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả khi biết hoặc có cơ_sở để biết việc thực_hiện hành_vi đó sẽ xúi_giục, tạo khả_năng, tạo điều_kiện thuận_lợi hoặc che_giấu hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả theo quy_định của pháp_luật. 7. Cố_ý phân_phối, nhập_khẩu để phân_phối, phát_sóng, truyền_đạt hoặc cung_cấp đến công_chúng bản_sao tác_phẩm khi biết hoặc có cơ_sở để biết thông_tin quản_lý quyền đã bị xoá, gỡ bỏ, thay_đổi mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ; khi biết hoặc có cơ_sở để biết việc thực_hiện hành_vi đó sẽ xúi_giục, tạo khả_năng, tạo điều_kiện thuận_lợi hoặc che_giấu hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả theo quy_định của pháp_luật. 8. Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ quy_định để được miễn_trừ trách_nhiệm pháp_lý của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ trung_gian quy_định tại khoản 3 Điều 198b của Luật này. Như_vậy, việc “ review phim ” mà không được sự đồng_ý của tác_giả và không thuộc một trong những trường_hợp được phép sử_dụng tác_phẩm đã công_bố | None | 1 | Căn_cứ Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) những hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả bao_gồm : Hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả 1 . Xâm_phạm quyền nhân_thân quy_định tại Điều 19 của Luật này . 2 . Xâm_phạm quyền tài_sản quy_định tại Điều 20 của Luật này . 3 . Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ quy_định tại các điều 25 , 25a và 26 của Luật này . 4 . Cố_ý huỷ_bỏ hoặc làm vô_hiệu biện_pháp công_nghệ hữu_hiệu do tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện để bảo_vệ quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm của mình nhằm thực_hiện hành_vi quy_định tại Điều này và Điều 35 của Luật này . 5 . Sản_xuất , phân_phối , nhập_khẩu , chào_bán , bán , quảng_bá , quảng_cáo , tiếp_thị , cho thuê hoặc tàng_trữ nhằm mục_đích thương_mại các thiết_bị , sản_phẩm hoặc linh_kiện , giới_thiệu hoặc cung_cấp dịch_vụ khi biết hoặc có cơ_sở để biết thiết_bị , sản_phẩm , linh_kiện hoặc dịch_vụ đó được sản_xuất , sử_dụng nhằm vô_hiệu_hoá biện_pháp công_nghệ hữu_hiệu bảo_vệ quyền_tác_giả . 6 . Cố_ý xoá , gỡ bỏ hoặc thay_đổi thông_tin quản_lý quyền mà không được phép của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả khi biết hoặc có cơ_sở để biết việc thực_hiện hành_vi đó sẽ xúi_giục , tạo khả_năng , tạo điều_kiện thuận_lợi hoặc che_giấu hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả theo quy_định của pháp_luật . 7 . Cố_ý phân_phối , nhập_khẩu để phân_phối , phát_sóng , truyền_đạt hoặc cung_cấp đến công_chúng bản_sao tác_phẩm khi biết hoặc có cơ_sở để biết thông_tin quản_lý quyền đã bị xoá , gỡ bỏ , thay_đổi mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ; khi biết hoặc có cơ_sở để biết việc thực_hiện hành_vi đó sẽ xúi_giục , tạo khả_năng , tạo điều_kiện thuận_lợi hoặc che_giấu hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả theo quy_định của pháp_luật . 8 . Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ quy_định để được miễn_trừ trách_nhiệm pháp_lý của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ trung_gian quy_định tại khoản 3 Điều 198b của Luật này . Như_vậy , việc “ review phim ” mà không được sự đồng_ý của tác_giả và không thuộc một trong những trường_hợp được phép sử_dụng tác_phẩm đã công_bố mà không phải xin phép thì được xem là một trong những hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả . Hiện_nay , thực_trạng " review phim " xuất_hiện rất nhiều trên các trang mạng xã_hội . Điều này vừa đem lại lợi_ích , vừa đem lại bất_cập cho tác_phẩm gốc . Việc review phim có_thể khiến tác_phẩm có độ phủ_sóng rộng hơn , nhưng cũng đồng_thời đem lại cái nhìn tiêu_cực đối_với tác_phẩm nếu những review mang tính chê_bai và sai_lệch với nội_dung của tác_phẩm . Tựu chung lại , việc review phim vẫn là một trong những hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả . Nhà_nước cần có những quy_định cụ_thể để kiểm_soát " trào_lưu " này . Trước_đây , theo Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , những hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả bao_gồm : Hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả ... 7 . Làm tác_phẩm phái_sinh mà không được phép của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh , trừ trường_hợp quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 25 của Luật này . 8 . Sử_dụng tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , không trả tiền nhuận_bút , thù_lao , quyền_lợi vật_chất khác theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 25 của Luật này . ... | 197,667 | |
Sử_dụng tác_phẩm phái_sinh mà không được phép của tác_giả có được xem là hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả không ? | Căn_cứ Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) những hành_vi: ... b của Luật này. Như_vậy, việc “ review phim ” mà không được sự đồng_ý của tác_giả và không thuộc một trong những trường_hợp được phép sử_dụng tác_phẩm đã công_bố mà không phải xin phép thì được xem là một trong những hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả. Hiện_nay, thực_trạng " review phim " xuất_hiện rất nhiều trên các trang mạng xã_hội. Điều này vừa đem lại lợi_ích, vừa đem lại bất_cập cho tác_phẩm gốc. Việc review phim có_thể khiến tác_phẩm có độ phủ_sóng rộng hơn, nhưng cũng đồng_thời đem lại cái nhìn tiêu_cực đối_với tác_phẩm nếu những review mang tính chê_bai và sai_lệch với nội_dung của tác_phẩm. Tựu chung lại, việc review phim vẫn là một trong những hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả. Nhà_nước cần có những quy_định cụ_thể để kiểm_soát " trào_lưu " này. Trước_đây, theo Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005, những hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả bao_gồm : Hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả... 7. Làm tác_phẩm phái_sinh mà không được phép của tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh, trừ trường_hợp quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 25 của Luật này. 8 | None | 1 | Căn_cứ Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) những hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả bao_gồm : Hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả 1 . Xâm_phạm quyền nhân_thân quy_định tại Điều 19 của Luật này . 2 . Xâm_phạm quyền tài_sản quy_định tại Điều 20 của Luật này . 3 . Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ quy_định tại các điều 25 , 25a và 26 của Luật này . 4 . Cố_ý huỷ_bỏ hoặc làm vô_hiệu biện_pháp công_nghệ hữu_hiệu do tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện để bảo_vệ quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm của mình nhằm thực_hiện hành_vi quy_định tại Điều này và Điều 35 của Luật này . 5 . Sản_xuất , phân_phối , nhập_khẩu , chào_bán , bán , quảng_bá , quảng_cáo , tiếp_thị , cho thuê hoặc tàng_trữ nhằm mục_đích thương_mại các thiết_bị , sản_phẩm hoặc linh_kiện , giới_thiệu hoặc cung_cấp dịch_vụ khi biết hoặc có cơ_sở để biết thiết_bị , sản_phẩm , linh_kiện hoặc dịch_vụ đó được sản_xuất , sử_dụng nhằm vô_hiệu_hoá biện_pháp công_nghệ hữu_hiệu bảo_vệ quyền_tác_giả . 6 . Cố_ý xoá , gỡ bỏ hoặc thay_đổi thông_tin quản_lý quyền mà không được phép của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả khi biết hoặc có cơ_sở để biết việc thực_hiện hành_vi đó sẽ xúi_giục , tạo khả_năng , tạo điều_kiện thuận_lợi hoặc che_giấu hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả theo quy_định của pháp_luật . 7 . Cố_ý phân_phối , nhập_khẩu để phân_phối , phát_sóng , truyền_đạt hoặc cung_cấp đến công_chúng bản_sao tác_phẩm khi biết hoặc có cơ_sở để biết thông_tin quản_lý quyền đã bị xoá , gỡ bỏ , thay_đổi mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ; khi biết hoặc có cơ_sở để biết việc thực_hiện hành_vi đó sẽ xúi_giục , tạo khả_năng , tạo điều_kiện thuận_lợi hoặc che_giấu hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả theo quy_định của pháp_luật . 8 . Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ quy_định để được miễn_trừ trách_nhiệm pháp_lý của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ trung_gian quy_định tại khoản 3 Điều 198b của Luật này . Như_vậy , việc “ review phim ” mà không được sự đồng_ý của tác_giả và không thuộc một trong những trường_hợp được phép sử_dụng tác_phẩm đã công_bố mà không phải xin phép thì được xem là một trong những hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả . Hiện_nay , thực_trạng " review phim " xuất_hiện rất nhiều trên các trang mạng xã_hội . Điều này vừa đem lại lợi_ích , vừa đem lại bất_cập cho tác_phẩm gốc . Việc review phim có_thể khiến tác_phẩm có độ phủ_sóng rộng hơn , nhưng cũng đồng_thời đem lại cái nhìn tiêu_cực đối_với tác_phẩm nếu những review mang tính chê_bai và sai_lệch với nội_dung của tác_phẩm . Tựu chung lại , việc review phim vẫn là một trong những hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả . Nhà_nước cần có những quy_định cụ_thể để kiểm_soát " trào_lưu " này . Trước_đây , theo Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , những hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả bao_gồm : Hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả ... 7 . Làm tác_phẩm phái_sinh mà không được phép của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh , trừ trường_hợp quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 25 của Luật này . 8 . Sử_dụng tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , không trả tiền nhuận_bút , thù_lao , quyền_lợi vật_chất khác theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 25 của Luật này . ... | 197,668 | |
Sử_dụng tác_phẩm phái_sinh mà không được phép của tác_giả có được xem là hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả không ? | Căn_cứ Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) những hành_vi: ... không được phép của tác_giả, chủ_sở_hữu quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh, trừ trường_hợp quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 25 của Luật này. 8. Sử_dụng tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, không trả tiền nhuận_bút, thù_lao, quyền_lợi vật_chất khác theo quy_định của pháp_luật, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 25 của Luật này.... | None | 1 | Căn_cứ Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , được sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 ( Có hiệu_lực từ 01/01/2023 ) những hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả bao_gồm : Hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả 1 . Xâm_phạm quyền nhân_thân quy_định tại Điều 19 của Luật này . 2 . Xâm_phạm quyền tài_sản quy_định tại Điều 20 của Luật này . 3 . Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ nghĩa_vụ quy_định tại các điều 25 , 25a và 26 của Luật này . 4 . Cố_ý huỷ_bỏ hoặc làm vô_hiệu biện_pháp công_nghệ hữu_hiệu do tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả thực_hiện để bảo_vệ quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm của mình nhằm thực_hiện hành_vi quy_định tại Điều này và Điều 35 của Luật này . 5 . Sản_xuất , phân_phối , nhập_khẩu , chào_bán , bán , quảng_bá , quảng_cáo , tiếp_thị , cho thuê hoặc tàng_trữ nhằm mục_đích thương_mại các thiết_bị , sản_phẩm hoặc linh_kiện , giới_thiệu hoặc cung_cấp dịch_vụ khi biết hoặc có cơ_sở để biết thiết_bị , sản_phẩm , linh_kiện hoặc dịch_vụ đó được sản_xuất , sử_dụng nhằm vô_hiệu_hoá biện_pháp công_nghệ hữu_hiệu bảo_vệ quyền_tác_giả . 6 . Cố_ý xoá , gỡ bỏ hoặc thay_đổi thông_tin quản_lý quyền mà không được phép của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả khi biết hoặc có cơ_sở để biết việc thực_hiện hành_vi đó sẽ xúi_giục , tạo khả_năng , tạo điều_kiện thuận_lợi hoặc che_giấu hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả theo quy_định của pháp_luật . 7 . Cố_ý phân_phối , nhập_khẩu để phân_phối , phát_sóng , truyền_đạt hoặc cung_cấp đến công_chúng bản_sao tác_phẩm khi biết hoặc có cơ_sở để biết thông_tin quản_lý quyền đã bị xoá , gỡ bỏ , thay_đổi mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả ; khi biết hoặc có cơ_sở để biết việc thực_hiện hành_vi đó sẽ xúi_giục , tạo khả_năng , tạo điều_kiện thuận_lợi hoặc che_giấu hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả theo quy_định của pháp_luật . 8 . Không thực_hiện hoặc thực_hiện không đầy_đủ quy_định để được miễn_trừ trách_nhiệm pháp_lý của doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ trung_gian quy_định tại khoản 3 Điều 198b của Luật này . Như_vậy , việc “ review phim ” mà không được sự đồng_ý của tác_giả và không thuộc một trong những trường_hợp được phép sử_dụng tác_phẩm đã công_bố mà không phải xin phép thì được xem là một trong những hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả . Hiện_nay , thực_trạng " review phim " xuất_hiện rất nhiều trên các trang mạng xã_hội . Điều này vừa đem lại lợi_ích , vừa đem lại bất_cập cho tác_phẩm gốc . Việc review phim có_thể khiến tác_phẩm có độ phủ_sóng rộng hơn , nhưng cũng đồng_thời đem lại cái nhìn tiêu_cực đối_với tác_phẩm nếu những review mang tính chê_bai và sai_lệch với nội_dung của tác_phẩm . Tựu chung lại , việc review phim vẫn là một trong những hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả . Nhà_nước cần có những quy_định cụ_thể để kiểm_soát " trào_lưu " này . Trước_đây , theo Điều 28 Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 , những hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả bao_gồm : Hành_vi xâm_phạm quyền_tác_giả ... 7 . Làm tác_phẩm phái_sinh mà không được phép của tác_giả , chủ_sở_hữu quyền_tác_giả đối_với tác_phẩm được dùng để làm tác_phẩm phái_sinh , trừ trường_hợp quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 25 của Luật này . 8 . Sử_dụng tác_phẩm mà không được phép của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , không trả tiền nhuận_bút , thù_lao , quyền_lợi vật_chất khác theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều 25 của Luật này . ... | 197,669 | |
Khu Quản_lý đường_bộ 1 trực_thuộc Cục Đường_bộ Việt_Nam có chức_năng gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Quyết_định 1255 / QĐ-BGTVT năm 2022 quy_định về vị_trí và chức_năng của Khu Quản_lý đường_bộ 1 như sau : ... Vị_trí và chức_năng 1. Khu Quản_lý đường_bộ I là tổ_chức trực_thuộc Cục Đường_bộ Việt_Nam, thực_hiện chức_năng tham_mưu, giúp Cục trưởng Cục Đường_bộ Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Cục trưởng ) quản_lý_nhà_nước về giao_thông đường_bộ trong khu_vực quản_lý ; trực_tiếp quản_lý, bảo_trì, khai_thác, sử_dụng kết_cấu_hạ_tầng giao_thông các tuyến quốc_lộ và đường khác được giao trong khu_vực quản_lý, gồm các tỉnh, thành_phố : Hà_Nội, Hà_Nam, Ninh_Bình, Nam_Định, Thái_Bình, Hưng_Yên, Hải_Dương, Hải_Phòng, Quảng_Ninh, Bắc_Ninh, Bắc_Giang, Lạng_Sơn, Cao_Bằng, Bắc_Kạn, Thái_Nguyên, Vĩnh_Phúc, Phú_Thọ, Tuyên_Quang, Hà_Giang, Yên_Bái, Lào_Cai, Lai_Châu, Điện_Biên, Sơn_La, Hoà_Bình. 2. Khu Quản_lý đường_bộ I là tổ_chức hành_chính tương_đương chi_cục, có tư_cách_pháp_nhân, có con_dấu, được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và có trụ_sở tại thành_phố Hà_Nội. Như_vậy, theo quy_định, Khu Quản_lý đường_bộ 1 trực_thuộc Cục Đường_bộ Việt_Nam thực_hiện chức_năng tham_mưu, giúp Cục trưởng Cục Đường_bộ Việt_Nam các công việ sau đây : ( 1 ) Quản_lý_nhà_nước về giao_thông đường_bộ trong khu_vực quản_lý ; ( 2 ) Trực_tiếp quản_lý, | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Quyết_định 1255 / QĐ-BGTVT năm 2022 quy_định về vị_trí và chức_năng của Khu Quản_lý đường_bộ 1 như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Khu Quản_lý đường_bộ I là tổ_chức trực_thuộc Cục Đường_bộ Việt_Nam , thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Cục trưởng Cục Đường_bộ Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Cục trưởng ) quản_lý_nhà_nước về giao_thông đường_bộ trong khu_vực quản_lý ; trực_tiếp quản_lý , bảo_trì , khai_thác , sử_dụng kết_cấu_hạ_tầng giao_thông các tuyến quốc_lộ và đường khác được giao trong khu_vực quản_lý , gồm các tỉnh , thành_phố : Hà_Nội , Hà_Nam , Ninh_Bình , Nam_Định , Thái_Bình , Hưng_Yên , Hải_Dương , Hải_Phòng , Quảng_Ninh , Bắc_Ninh , Bắc_Giang , Lạng_Sơn , Cao_Bằng , Bắc_Kạn , Thái_Nguyên , Vĩnh_Phúc , Phú_Thọ , Tuyên_Quang , Hà_Giang , Yên_Bái , Lào_Cai , Lai_Châu , Điện_Biên , Sơn_La , Hoà_Bình . 2 . Khu Quản_lý đường_bộ I là tổ_chức hành_chính tương_đương chi_cục , có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và có trụ_sở tại thành_phố Hà_Nội . Như_vậy , theo quy_định , Khu Quản_lý đường_bộ 1 trực_thuộc Cục Đường_bộ Việt_Nam thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Cục trưởng Cục Đường_bộ Việt_Nam các công việ sau đây : ( 1 ) Quản_lý_nhà_nước về giao_thông đường_bộ trong khu_vực quản_lý ; ( 2 ) Trực_tiếp quản_lý , bảo_trì , khai_thác , sử_dụng kết_cấu_hạ_tầng giao_thông các tuyến quốc_lộ và đường khác được giao trong khu_vực quản_lý , gồm các tỉnh , thành_phố : Hà_Nội , Hà_Nam , Ninh_Bình , Nam_Định , Thái_Bình , Hưng_Yên , Hải_Dương , Hải_Phòng , Quảng_Ninh , Bắc_Ninh , Bắc_Giang , Lạng_Sơn , Cao_Bằng , Bắc_Kạn , Thái_Nguyên , Vĩnh_Phúc , Phú_Thọ , Tuyên_Quang , Hà_Giang , Yên_Bái , Lào_Cai , Lai_Châu , Điện_Biên , Sơn_La , Hoà_Bình . ( Hình từ Internet ) | 197,670 | |
Khu Quản_lý đường_bộ 1 trực_thuộc Cục Đường_bộ Việt_Nam có chức_năng gì ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Quyết_định 1255 / QĐ-BGTVT năm 2022 quy_định về vị_trí và chức_năng của Khu Quản_lý đường_bộ 1 như sau : ... , giúp Cục trưởng Cục Đường_bộ Việt_Nam các công việ sau đây : ( 1 ) Quản_lý_nhà_nước về giao_thông đường_bộ trong khu_vực quản_lý ; ( 2 ) Trực_tiếp quản_lý, bảo_trì, khai_thác, sử_dụng kết_cấu_hạ_tầng giao_thông các tuyến quốc_lộ và đường khác được giao trong khu_vực quản_lý, gồm các tỉnh, thành_phố : Hà_Nội, Hà_Nam, Ninh_Bình, Nam_Định, Thái_Bình, Hưng_Yên, Hải_Dương, Hải_Phòng, Quảng_Ninh, Bắc_Ninh, Bắc_Giang, Lạng_Sơn, Cao_Bằng, Bắc_Kạn, Thái_Nguyên, Vĩnh_Phúc, Phú_Thọ, Tuyên_Quang, Hà_Giang, Yên_Bái, Lào_Cai, Lai_Châu, Điện_Biên, Sơn_La, Hoà_Bình. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 1 Quyết_định 1255 / QĐ-BGTVT năm 2022 quy_định về vị_trí và chức_năng của Khu Quản_lý đường_bộ 1 như sau : Vị_trí và chức_năng 1 . Khu Quản_lý đường_bộ I là tổ_chức trực_thuộc Cục Đường_bộ Việt_Nam , thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Cục trưởng Cục Đường_bộ Việt_Nam ( sau đây gọi tắt là Cục trưởng ) quản_lý_nhà_nước về giao_thông đường_bộ trong khu_vực quản_lý ; trực_tiếp quản_lý , bảo_trì , khai_thác , sử_dụng kết_cấu_hạ_tầng giao_thông các tuyến quốc_lộ và đường khác được giao trong khu_vực quản_lý , gồm các tỉnh , thành_phố : Hà_Nội , Hà_Nam , Ninh_Bình , Nam_Định , Thái_Bình , Hưng_Yên , Hải_Dương , Hải_Phòng , Quảng_Ninh , Bắc_Ninh , Bắc_Giang , Lạng_Sơn , Cao_Bằng , Bắc_Kạn , Thái_Nguyên , Vĩnh_Phúc , Phú_Thọ , Tuyên_Quang , Hà_Giang , Yên_Bái , Lào_Cai , Lai_Châu , Điện_Biên , Sơn_La , Hoà_Bình . 2 . Khu Quản_lý đường_bộ I là tổ_chức hành_chính tương_đương chi_cục , có tư_cách_pháp_nhân , có con_dấu , được mở tài_khoản tại Kho_bạc Nhà_nước và có trụ_sở tại thành_phố Hà_Nội . Như_vậy , theo quy_định , Khu Quản_lý đường_bộ 1 trực_thuộc Cục Đường_bộ Việt_Nam thực_hiện chức_năng tham_mưu , giúp Cục trưởng Cục Đường_bộ Việt_Nam các công việ sau đây : ( 1 ) Quản_lý_nhà_nước về giao_thông đường_bộ trong khu_vực quản_lý ; ( 2 ) Trực_tiếp quản_lý , bảo_trì , khai_thác , sử_dụng kết_cấu_hạ_tầng giao_thông các tuyến quốc_lộ và đường khác được giao trong khu_vực quản_lý , gồm các tỉnh , thành_phố : Hà_Nội , Hà_Nam , Ninh_Bình , Nam_Định , Thái_Bình , Hưng_Yên , Hải_Dương , Hải_Phòng , Quảng_Ninh , Bắc_Ninh , Bắc_Giang , Lạng_Sơn , Cao_Bằng , Bắc_Kạn , Thái_Nguyên , Vĩnh_Phúc , Phú_Thọ , Tuyên_Quang , Hà_Giang , Yên_Bái , Lào_Cai , Lai_Châu , Điện_Biên , Sơn_La , Hoà_Bình . ( Hình từ Internet ) | 197,671 | |
Giám_đốc Khu Quản_lý đường_bộ 1 do ai có thẩm_quyền quyết_định bổ_nhiệm ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quyết_định 1255 / QĐ-BGTVT năm 2022 quy_định về lãnh_đạo Khu Quản_lý đường_bộ I như sau : ... Lãnh_đạo Khu Quản_lý đường_bộ I 1 . Khu Quản_lý đường_bộ I có Giám_đốc và các Phó Giám_đốc . Số_lượng Phó Giám_đốc Khu thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Giám_đốc Khu do Cục trưởng quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động theo quy_định của pháp_luật . Phó Giám_đốc Khu do Cục trưởng quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động theo đề_nghị của Giám_đốc Khu . 2 . Giám_đốc Khu chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Khu . Phó Giám_đốc Khu chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Khu và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách . 3 . Giám_đốc Khu bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý thuộc Khu theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Cục trưởng . Như_vậy , Giám_đốc Khu Quản_lý đường_bộ 1 do Cục trưởng Cục Đường_bộ Việt_Nam quyết_định bổ_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Quyết_định 1255 / QĐ-BGTVT năm 2022 quy_định về lãnh_đạo Khu Quản_lý đường_bộ I như sau : Lãnh_đạo Khu Quản_lý đường_bộ I 1 . Khu Quản_lý đường_bộ I có Giám_đốc và các Phó Giám_đốc . Số_lượng Phó Giám_đốc Khu thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . Giám_đốc Khu do Cục trưởng quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động theo quy_định của pháp_luật . Phó Giám_đốc Khu do Cục trưởng quyết_định bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động theo đề_nghị của Giám_đốc Khu . 2 . Giám_đốc Khu chịu trách_nhiệm trước Cục trưởng và trước pháp_luật về toàn_bộ hoạt_động của Khu . Phó Giám_đốc Khu chịu trách_nhiệm trước Giám_đốc Khu và trước pháp_luật về nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách . 3 . Giám_đốc Khu bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , luân_chuyển , điều_động các chức_danh lãnh_đạo , quản_lý thuộc Khu theo quy_định của pháp_luật và phân_cấp của Cục trưởng . Như_vậy , Giám_đốc Khu Quản_lý đường_bộ 1 do Cục trưởng Cục Đường_bộ Việt_Nam quyết_định bổ_nhiệm theo quy_định của pháp_luật . | 197,672 | |
Khu Quản_lý đường_bộ 1 có được kiểm_tra , xử_lý các hành_vi vi_phạm của phương_tiện giao_thông không ? | Căn_cứ khoản 8 Điều 2 Quyết_định 1255 / QĐ-BGTVT năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Khu Quản_lý đường_bộ 1 như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn... 7. Về quản_lý vận_tải, phương_tiện và người lái : a ) Quản_lý, cấp_phát phôi giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế, phôi giấy_phép lái_xe theo uỷ_quyền của Cục trưởng ; cấp giấy_phép lưu_hành cho xe quá_tải_trọng, quá_khổ giới_hạn, xe bánh xích, xe vận_chuyển hàng siêu_trường, siêu_trọng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Tham_gia hướng_dẫn, kiểm_tra việc thực_hiện quy_định về kinh_doanh, điều_kiện kinh_doanh vận_tải bằng xe ô_tô và dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ tại các địa_phương trong khu_vực quản_lý ; c ) Tham_gia kiểm_tra, giám_sát công_tác quản_lý phương_tiện, đào_tạo, sát_hạch, cấp giấy_phép lái_xe cơ_giới đường_bộ và chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật cho người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng tham_gia giao_thông đường_bộ ; d ) Phối_hợp điều_tra tai_nạn lao_động xảy ra trên các phương_tiện vận_tải đường_bộ theo quy_định của pháp_luật. 8. Kiểm_tra, xử_lý các hành_vi vi_phạm về tải_trọng, khổ giới_hạn của phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ trên quốc_lộ trong khu_vực quản_lý theo thẩm_quyền. 9. Tổ_chức ứng_dụng tiến_bộ khoa_học và chuyển_giao công_nghệ trong giao_thông đường_bộ, kiểm_tra công_tác bảo_vệ môi_trường đối_với các dự_án xây_dựng, bảo_trì đường_bộ trong khu_vực quản_lý theo quy_định. 10. Thực_hiện | None | 1 | Căn_cứ khoản 8 Điều 2 Quyết_định 1255 / QĐ-BGTVT năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Khu Quản_lý đường_bộ 1 như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 7 . Về quản_lý vận_tải , phương_tiện và người lái : a ) Quản_lý , cấp_phát phôi giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế , phôi giấy_phép lái_xe theo uỷ_quyền của Cục trưởng ; cấp giấy_phép lưu_hành cho xe quá_tải_trọng , quá_khổ giới_hạn , xe bánh xích , xe vận_chuyển hàng siêu_trường , siêu_trọng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Tham_gia hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện quy_định về kinh_doanh , điều_kiện kinh_doanh vận_tải bằng xe ô_tô và dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ tại các địa_phương trong khu_vực quản_lý ; c ) Tham_gia kiểm_tra , giám_sát công_tác quản_lý phương_tiện , đào_tạo , sát_hạch , cấp giấy_phép lái_xe cơ_giới đường_bộ và chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật cho người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng tham_gia giao_thông đường_bộ ; d ) Phối_hợp điều_tra tai_nạn lao_động xảy ra trên các phương_tiện vận_tải đường_bộ theo quy_định của pháp_luật . 8 . Kiểm_tra , xử_lý các hành_vi vi_phạm về tải_trọng , khổ giới_hạn của phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ trên quốc_lộ trong khu_vực quản_lý theo thẩm_quyền . 9 . Tổ_chức ứng_dụng tiến_bộ khoa_học và chuyển_giao công_nghệ trong giao_thông đường_bộ , kiểm_tra công_tác bảo_vệ môi_trường đối_với các dự_án xây_dựng , bảo_trì đường_bộ trong khu_vực quản_lý theo quy_định . 10 . Thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành về giao_thông đường_bộ trong khu_vực quản_lý , tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng và xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , theo quy_định , Khu Quản_lý đường_bộ 1 được quyền kiểm_tra , xử_lý các hành_vi vi_phạm về tải_trọng , khổ giới_hạn của phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ trên quốc_lộ trong khu_vực quản_lý theo thẩm_quyền . | 197,673 | |
Khu Quản_lý đường_bộ 1 có được kiểm_tra , xử_lý các hành_vi vi_phạm của phương_tiện giao_thông không ? | Căn_cứ khoản 8 Điều 2 Quyết_định 1255 / QĐ-BGTVT năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Khu Quản_lý đường_bộ 1 như sau : ... . Tổ_chức ứng_dụng tiến_bộ khoa_học và chuyển_giao công_nghệ trong giao_thông đường_bộ, kiểm_tra công_tác bảo_vệ môi_trường đối_với các dự_án xây_dựng, bảo_trì đường_bộ trong khu_vực quản_lý theo quy_định. 10. Thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành về giao_thông đường_bộ trong khu_vực quản_lý, tiếp công_dân, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, phòng, chống tham_nhũng và xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật.... Như_vậy, theo quy_định, Khu Quản_lý đường_bộ 1 được quyền kiểm_tra, xử_lý các hành_vi vi_phạm về tải_trọng, khổ giới_hạn của phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ trên quốc_lộ trong khu_vực quản_lý theo thẩm_quyền. | None | 1 | Căn_cứ khoản 8 Điều 2 Quyết_định 1255 / QĐ-BGTVT năm 2022 quy_định về nhiệm_vụ và quyền_hạn của Khu Quản_lý đường_bộ 1 như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn ... 7 . Về quản_lý vận_tải , phương_tiện và người lái : a ) Quản_lý , cấp_phát phôi giấy_phép vận_tải đường_bộ quốc_tế , phôi giấy_phép lái_xe theo uỷ_quyền của Cục trưởng ; cấp giấy_phép lưu_hành cho xe quá_tải_trọng , quá_khổ giới_hạn , xe bánh xích , xe vận_chuyển hàng siêu_trường , siêu_trọng theo quy_định của pháp_luật ; b ) Tham_gia hướng_dẫn , kiểm_tra việc thực_hiện quy_định về kinh_doanh , điều_kiện kinh_doanh vận_tải bằng xe ô_tô và dịch_vụ hỗ_trợ vận_tải đường_bộ tại các địa_phương trong khu_vực quản_lý ; c ) Tham_gia kiểm_tra , giám_sát công_tác quản_lý phương_tiện , đào_tạo , sát_hạch , cấp giấy_phép lái_xe cơ_giới đường_bộ và chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật cho người điều_khiển xe_máy chuyên_dùng tham_gia giao_thông đường_bộ ; d ) Phối_hợp điều_tra tai_nạn lao_động xảy ra trên các phương_tiện vận_tải đường_bộ theo quy_định của pháp_luật . 8 . Kiểm_tra , xử_lý các hành_vi vi_phạm về tải_trọng , khổ giới_hạn của phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ trên quốc_lộ trong khu_vực quản_lý theo thẩm_quyền . 9 . Tổ_chức ứng_dụng tiến_bộ khoa_học và chuyển_giao công_nghệ trong giao_thông đường_bộ , kiểm_tra công_tác bảo_vệ môi_trường đối_với các dự_án xây_dựng , bảo_trì đường_bộ trong khu_vực quản_lý theo quy_định . 10 . Thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành về giao_thông đường_bộ trong khu_vực quản_lý , tiếp công_dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng và xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , theo quy_định , Khu Quản_lý đường_bộ 1 được quyền kiểm_tra , xử_lý các hành_vi vi_phạm về tải_trọng , khổ giới_hạn của phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ trên quốc_lộ trong khu_vực quản_lý theo thẩm_quyền . | 197,674 | |
Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có thuộc đối_tượng chuyển_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu tại doanh_nghiệp của doanh_nghiệp SCIC hay không ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 83/2018/TT-BTC quy_định về đối_tượng thực_hiện chuyển_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu tại doanh_nghiệp của doanh_nghiệp SCIC như: ... Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 83/2018/TT-BTC quy_định về đối_tượng thực_hiện chuyển_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu tại doanh_nghiệp của doanh_nghiệp SCIC như sau : Đối_tượng chuyển_giao SCIC thực_hiện tiếp_nhận quyền đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước tại các loại_hình doanh_nghiệp sau ( không bao_gồm các công_ty nông, lâm_nghiệp sau khi thực_hiện phương_án sắp_xếp đã được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt ; doanh_nghiệp có hoạt_động chủ_yếu sản_xuất và cung_ứng sản_phẩm, dịch_vụ công_ích trong danh_mục sản_phẩm, dịch_vụ công_ích theo quy_định của pháp_luật, có tỷ_trọng doanh_thu từ sản_xuất và cung_ứng sản_phẩm, dịch_vụ công_ích trên tổng doanh_thu của doanh_nghiệp 03 năm liên_tiếp liền kề trước thời_điểm xem_xét chuyển_giao đạt từ 50% trở lên ; doanh_nghiệp trực_tiếp phục_vụ quốc_phòng, an_ninh ; doanh_nghiệp nhà_nước hoạt_động trong lĩnh_vực xổ_số kiến_thiết và một_số doanh_nghiệp khác theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ) : 1. Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên độc_lập do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ được chuyển_đổi từ công_ty nhà_nước độc_lập hoặc mới thành_lập trực_thuộc các Bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; 2. Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên trực_thuộc các Bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; 3. Công_ty liên_doanh có vốn góp nhà_nước do các Bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh làm đại_diện | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 83/2018/TT-BTC quy_định về đối_tượng thực_hiện chuyển_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu tại doanh_nghiệp của doanh_nghiệp SCIC như sau : Đối_tượng chuyển_giao SCIC thực_hiện tiếp_nhận quyền đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước tại các loại_hình doanh_nghiệp sau ( không bao_gồm các công_ty nông , lâm_nghiệp sau khi thực_hiện phương_án sắp_xếp đã được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt ; doanh_nghiệp có hoạt_động chủ_yếu sản_xuất và cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ công_ích trong danh_mục sản_phẩm , dịch_vụ công_ích theo quy_định của pháp_luật , có tỷ_trọng doanh_thu từ sản_xuất và cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ công_ích trên tổng doanh_thu của doanh_nghiệp 03 năm liên_tiếp liền kề trước thời_điểm xem_xét chuyển_giao đạt từ 50% trở lên ; doanh_nghiệp trực_tiếp phục_vụ quốc_phòng , an_ninh ; doanh_nghiệp nhà_nước hoạt_động trong lĩnh_vực xổ_số kiến_thiết và một_số doanh_nghiệp khác theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ) : 1 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên độc_lập do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ được chuyển_đổi từ công_ty nhà_nước độc_lập hoặc mới thành_lập trực_thuộc các Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; 2 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên trực_thuộc các Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; 3 . Công_ty liên_doanh có vốn góp nhà_nước do các Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh làm đại_diện chủ_sở_hữu ; 4 . Công_ty cổ_phần được chuyển_đổi từ các công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên độc_lập do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ hoặc mới thành_lập trực_thuộc các Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; 5 . Đối_với các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty và các trường_hợp khác , việc chuyển_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước về SCIC được thực_hiện theo quyết_định hoặc văn_bản chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ . Theo quy_định trên thì công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên thuộc đối_tượng tiếp_nhận chuyển_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu tại doanh_nghiệp của doanh_nghiệp SCIC . ( Hình từ Internet ) | 197,675 | |
Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có thuộc đối_tượng chuyển_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu tại doanh_nghiệp của doanh_nghiệp SCIC hay không ? | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 83/2018/TT-BTC quy_định về đối_tượng thực_hiện chuyển_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu tại doanh_nghiệp của doanh_nghiệp SCIC như: ... Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên trực_thuộc các Bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; 3. Công_ty liên_doanh có vốn góp nhà_nước do các Bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh làm đại_diện chủ_sở_hữu ; 4. Công_ty cổ_phần được chuyển_đổi từ các công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên độc_lập do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ hoặc mới thành_lập trực_thuộc các Bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; 5. Đối_với các tập_đoàn kinh_tế, tổng_công_ty và các trường_hợp khác, việc chuyển_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước về SCIC được thực_hiện theo quyết_định hoặc văn_bản chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ. Theo quy_định trên thì công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên thuộc đối_tượng tiếp_nhận chuyển_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu tại doanh_nghiệp của doanh_nghiệp SCIC. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Thông_tư 83/2018/TT-BTC quy_định về đối_tượng thực_hiện chuyển_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu tại doanh_nghiệp của doanh_nghiệp SCIC như sau : Đối_tượng chuyển_giao SCIC thực_hiện tiếp_nhận quyền đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước tại các loại_hình doanh_nghiệp sau ( không bao_gồm các công_ty nông , lâm_nghiệp sau khi thực_hiện phương_án sắp_xếp đã được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt ; doanh_nghiệp có hoạt_động chủ_yếu sản_xuất và cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ công_ích trong danh_mục sản_phẩm , dịch_vụ công_ích theo quy_định của pháp_luật , có tỷ_trọng doanh_thu từ sản_xuất và cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ công_ích trên tổng doanh_thu của doanh_nghiệp 03 năm liên_tiếp liền kề trước thời_điểm xem_xét chuyển_giao đạt từ 50% trở lên ; doanh_nghiệp trực_tiếp phục_vụ quốc_phòng , an_ninh ; doanh_nghiệp nhà_nước hoạt_động trong lĩnh_vực xổ_số kiến_thiết và một_số doanh_nghiệp khác theo quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ ) : 1 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên độc_lập do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ được chuyển_đổi từ công_ty nhà_nước độc_lập hoặc mới thành_lập trực_thuộc các Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; 2 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên trực_thuộc các Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; 3 . Công_ty liên_doanh có vốn góp nhà_nước do các Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh làm đại_diện chủ_sở_hữu ; 4 . Công_ty cổ_phần được chuyển_đổi từ các công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên độc_lập do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ hoặc mới thành_lập trực_thuộc các Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ; 5 . Đối_với các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty và các trường_hợp khác , việc chuyển_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước về SCIC được thực_hiện theo quyết_định hoặc văn_bản chỉ_đạo của Thủ_tướng Chính_phủ . Theo quy_định trên thì công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên thuộc đối_tượng tiếp_nhận chuyển_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu tại doanh_nghiệp của doanh_nghiệp SCIC . ( Hình từ Internet ) | 197,676 | |
Thời_hạn mà công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên thực_hiện chuyển_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu tại doanh_nghiệp cho SCIC là bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 83/2018/TT-BTC quy_định về thời_hạn thực_hiện chuyển_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu tại doanh_nghiệp của công_ty trách_nhiệm hữ: ... Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 83/2018/TT-BTC quy_định về thời_hạn thực_hiện chuyển_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu tại doanh_nghiệp của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên đối_với doanh_nghiệp SCIC như sau : Thời_gian thực_hiện chuyển_giao Các Bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm chuyển_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước tại doanh_nghiệp về SCIC theo thời_hạn sau : 1. Đối_với các tập_đoàn kinh_tế, tổng_công_ty nhà_nước và các trường_hợp khác theo quy_định tại khoản 5 Điều 3 Thông_tư này : thực_hiện chuyển_giao theo thời_hạn ghi tại quyết_định, văn_bản của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày có văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ. 2. Đối_với công_ty cổ_phần được chuyển_đổi từ Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên độc_lập do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Thông_tư này : thực_hiện chuyển_giao trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày các Bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải hoàn_thành việc công_bố giá_trị thực_tế phần vốn nhà_nước tại thời_điểm công_ty cổ_phần được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp lần đầu theo quy_định của pháp_luật về chuyển doanh_nghiệp nhà_nước và công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do doanh_nghiệp nhà_nước đầu_tư 100% vốn_điều_lệ thành công_ty cổ_phần. 3. | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 83/2018/TT-BTC quy_định về thời_hạn thực_hiện chuyển_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu tại doanh_nghiệp của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên đối_với doanh_nghiệp SCIC như sau : Thời_gian thực_hiện chuyển_giao Các Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm chuyển_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước tại doanh_nghiệp về SCIC theo thời_hạn sau : 1 . Đối_với các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty nhà_nước và các trường_hợp khác theo quy_định tại khoản 5 Điều 3 Thông_tư này : thực_hiện chuyển_giao theo thời_hạn ghi tại quyết_định , văn_bản của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày có văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . Đối_với công_ty cổ_phần được chuyển_đổi từ Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên độc_lập do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Thông_tư này : thực_hiện chuyển_giao trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày các Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải hoàn_thành việc công_bố giá_trị thực_tế phần vốn nhà_nước tại thời_điểm công_ty cổ_phần được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp lần đầu theo quy_định của pháp_luật về chuyển doanh_nghiệp nhà_nước và công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do doanh_nghiệp nhà_nước đầu_tư 100% vốn_điều_lệ thành công_ty cổ_phần . 3 . Đối_với các doanh_nghiệp còn lại thuộc đối_tượng chuyển_giao quy_định tại Điều 3 Thông_tư này : thực_hiện chuyển_giao trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày Nghị_định số 147/2017/NĐ-CP có hiệu_lực hoặc trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp lần đầu . ... Như_vậy , thời_hạn để công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên thực_hiện chuyển_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu tại doanh_nghiệp cho SCIC là 30 ngày làm_việc kể từ ngày doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp lần đầu . | 197,677 | |
Thời_hạn mà công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên thực_hiện chuyển_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu tại doanh_nghiệp cho SCIC là bao_lâu ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 83/2018/TT-BTC quy_định về thời_hạn thực_hiện chuyển_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu tại doanh_nghiệp của công_ty trách_nhiệm hữ: ... Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp lần đầu theo quy_định của pháp_luật về chuyển doanh_nghiệp nhà_nước và công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do doanh_nghiệp nhà_nước đầu_tư 100% vốn_điều_lệ thành công_ty cổ_phần. 3. Đối_với các doanh_nghiệp còn lại thuộc đối_tượng chuyển_giao quy_định tại Điều 3 Thông_tư này : thực_hiện chuyển_giao trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày Nghị_định số 147/2017/NĐ-CP có hiệu_lực hoặc trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp lần đầu.... Như_vậy, thời_hạn để công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên thực_hiện chuyển_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu tại doanh_nghiệp cho SCIC là 30 ngày làm_việc kể từ ngày doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp lần đầu. | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 83/2018/TT-BTC quy_định về thời_hạn thực_hiện chuyển_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu tại doanh_nghiệp của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên đối_với doanh_nghiệp SCIC như sau : Thời_gian thực_hiện chuyển_giao Các Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm chuyển_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu nhà_nước tại doanh_nghiệp về SCIC theo thời_hạn sau : 1 . Đối_với các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty nhà_nước và các trường_hợp khác theo quy_định tại khoản 5 Điều 3 Thông_tư này : thực_hiện chuyển_giao theo thời_hạn ghi tại quyết_định , văn_bản của Thủ_tướng Chính_phủ hoặc trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày có văn_bản chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ . 2 . Đối_với công_ty cổ_phần được chuyển_đổi từ Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên độc_lập do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ theo quy_định tại khoản 4 Điều 3 Thông_tư này : thực_hiện chuyển_giao trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày các Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải hoàn_thành việc công_bố giá_trị thực_tế phần vốn nhà_nước tại thời_điểm công_ty cổ_phần được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp lần đầu theo quy_định của pháp_luật về chuyển doanh_nghiệp nhà_nước và công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do doanh_nghiệp nhà_nước đầu_tư 100% vốn_điều_lệ thành công_ty cổ_phần . 3 . Đối_với các doanh_nghiệp còn lại thuộc đối_tượng chuyển_giao quy_định tại Điều 3 Thông_tư này : thực_hiện chuyển_giao trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày Nghị_định số 147/2017/NĐ-CP có hiệu_lực hoặc trong thời_hạn 30 ngày làm_việc kể từ ngày doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp lần đầu . ... Như_vậy , thời_hạn để công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên thực_hiện chuyển_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu tại doanh_nghiệp cho SCIC là 30 ngày làm_việc kể từ ngày doanh_nghiệp được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp lần đầu . | 197,678 | |
Giá_trị vốn chuyển_giao của công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là gì ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 83/2018/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 119/2021/TT-BTC) quy_định về giá_trị vốn chuyển_giao đối_với công_ty trách: ... Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 83/2018/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 119/2021/TT-BTC) quy_định về giá_trị vốn chuyển_giao đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên như sau : Giá_trị vốn chuyển_giao 1 . Đối_với công_ty cổ_phần là giá_trị cổ_phần nhà_nước ( tính theo mệnh_giá ) đầu_tư tại doanh_nghiệp . 2 . Đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty liên_doanh là giá_trị sổ_sách phần vốn nhà_nước đầu_tư tại doanh_nghiệp . Theo đó . đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên thì giá_trị vốn chuyển_giao khi thực_hiện chuyển_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu là giá_trị sổ_sách phần vốn nhà_nước đầu_tư tại doanh_nghiệp . | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 83/2018/TT-BTC ( sửa_đổi bởi khoản 4 Điều 1 Thông_tư 119/2021/TT-BTC) quy_định về giá_trị vốn chuyển_giao đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên như sau : Giá_trị vốn chuyển_giao 1 . Đối_với công_ty cổ_phần là giá_trị cổ_phần nhà_nước ( tính theo mệnh_giá ) đầu_tư tại doanh_nghiệp . 2 . Đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty liên_doanh là giá_trị sổ_sách phần vốn nhà_nước đầu_tư tại doanh_nghiệp . Theo đó . đối_với công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên thì giá_trị vốn chuyển_giao khi thực_hiện chuyển_giao quyền đại_diện chủ_sở_hữu là giá_trị sổ_sách phần vốn nhà_nước đầu_tư tại doanh_nghiệp . | 197,679 | |
Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam do ai bầu ? | Theo điểm c khoản 3 Điều 14 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1795 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như s: ... Theo điểm c khoản 3 Điều 14 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1795 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Điều 14. Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam. 1. Đại_hội được triệu_tập thường_kỳ 5 năm một lần và có_thể triệu_tập bất_thường khi có yêu_cầu của trên 1/2 số hội thành_viên. 2. Số_lượng và cơ_cấu, thành_phần đại_biểu tham_dự đại_hội do Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam quy_định. 3. Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam có nhiệm_vụ : a ) Đánh_giá kết_quả hoạt_động của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam trong nhiệm_kỳ vừa_qua, quyết_định phương_hướng, nhiệm_vụ nhiệm_kỳ tới ; b ) Thảo_luận và biểu_quyết việc sửa_đổi, bổ_sung Điều_lệ của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam ; c ) Bầu Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam. Theo quy_định nêu trên thì Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam bầu Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật | None | 1 | Theo điểm c khoản 3 Điều 14 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1795 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Điều 14 . Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam . 1 . Đại_hội được triệu_tập thường_kỳ 5 năm một lần và có_thể triệu_tập bất_thường khi có yêu_cầu của trên 1/2 số hội thành_viên . 2 . Số_lượng và cơ_cấu , thành_phần đại_biểu tham_dự đại_hội do Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam quy_định . 3 . Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam có nhiệm_vụ : a ) Đánh_giá kết_quả hoạt_động của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam trong nhiệm_kỳ vừa_qua , quyết_định phương_hướng , nhiệm_vụ nhiệm_kỳ tới ; b ) Thảo_luận và biểu_quyết việc sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam ; c ) Bầu Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam . Theo quy_định nêu trên thì Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam bầu Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam . | 197,680 | |
Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam do ai bầu ? | Theo điểm c khoản 3 Điều 14 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1795 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như s: ... các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam. Theo quy_định nêu trên thì Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam bầu Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam.Theo điểm c khoản 3 Điều 14 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1795 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Điều 14. Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam. 1. Đại_hội được triệu_tập thường_kỳ 5 năm một lần và có_thể triệu_tập bất_thường khi có yêu_cầu của trên 1/2 số hội thành_viên. 2. Số_lượng và cơ_cấu, thành_phần đại_biểu tham_dự đại_hội do Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam quy_định. 3. Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam có nhiệm_vụ : a ) Đánh_giá kết_quả hoạt_động của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam trong nhiệm_kỳ vừa_qua, quyết_định phương_hướng, nhiệm_vụ nhiệm_kỳ tới ; b ) Thảo_luận và biểu_quyết việc sửa_đổi, bổ_sung Điều_lệ của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam ; c ) Bầu Hội_đồng | None | 1 | Theo điểm c khoản 3 Điều 14 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1795 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Điều 14 . Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam . 1 . Đại_hội được triệu_tập thường_kỳ 5 năm một lần và có_thể triệu_tập bất_thường khi có yêu_cầu của trên 1/2 số hội thành_viên . 2 . Số_lượng và cơ_cấu , thành_phần đại_biểu tham_dự đại_hội do Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam quy_định . 3 . Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam có nhiệm_vụ : a ) Đánh_giá kết_quả hoạt_động của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam trong nhiệm_kỳ vừa_qua , quyết_định phương_hướng , nhiệm_vụ nhiệm_kỳ tới ; b ) Thảo_luận và biểu_quyết việc sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam ; c ) Bầu Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam . Theo quy_định nêu trên thì Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam bầu Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam . | 197,681 | |
Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam do ai bầu ? | Theo điểm c khoản 3 Điều 14 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1795 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như s: ... vừa_qua, quyết_định phương_hướng, nhiệm_vụ nhiệm_kỳ tới ; b ) Thảo_luận và biểu_quyết việc sửa_đổi, bổ_sung Điều_lệ của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam ; c ) Bầu Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam. Theo quy_định nêu trên thì Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam bầu Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam. | None | 1 | Theo điểm c khoản 3 Điều 14 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1795 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Điều 14 . Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam là cơ_quan lãnh_đạo cao nhất của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam . 1 . Đại_hội được triệu_tập thường_kỳ 5 năm một lần và có_thể triệu_tập bất_thường khi có yêu_cầu của trên 1/2 số hội thành_viên . 2 . Số_lượng và cơ_cấu , thành_phần đại_biểu tham_dự đại_hội do Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam quy_định . 3 . Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam có nhiệm_vụ : a ) Đánh_giá kết_quả hoạt_động của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam trong nhiệm_kỳ vừa_qua , quyết_định phương_hướng , nhiệm_vụ nhiệm_kỳ tới ; b ) Thảo_luận và biểu_quyết việc sửa_đổi , bổ_sung Điều_lệ của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam ; c ) Bầu Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam . Theo quy_định nêu trên thì Đại_hội đại_biểu toàn_quốc của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam bầu Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam . | 197,682 | |
Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam là cơ_quan như_thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 15 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1795 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : ... Điều 15 . Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam 1 . Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam là cơ_quan lãnh_đạo Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam giữa hai kỳ đại_hội đại_biểu toàn_quốc . ... Theo quy_định nêu trên thì Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam là cơ_quan lãnh_đạo Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam giữa hai kỳ đại_hội đại_biểu toàn_quốc . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 15 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1795 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Điều 15 . Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam 1 . Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam là cơ_quan lãnh_đạo Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam giữa hai kỳ đại_hội đại_biểu toàn_quốc . ... Theo quy_định nêu trên thì Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam là cơ_quan lãnh_đạo Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam giữa hai kỳ đại_hội đại_biểu toàn_quốc . ( Hình từ Internet ) | 197,683 | |
Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ? | Theo Điều 16 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1795 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam 1. Quyết_nghị về chương_trình hoạt_động hằng năm để thực_hiện nghị_quyết đại_hội. 2. Quyết_định tổ_chức bộ_máy, nội_dung và phương_thức hoạt_động của Hội_đồng Trung_ương phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam. 3. Quyết_định kết_nạp, chấp_thuận hội thành_viên ra khỏi Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam ; bổ_sung, thay_đổi, miễn_nhiệm các uỷ_viên Hội_đồng Trung_ương. 4. Bầu Đoàn Chủ_tịch Hội_đồng Trung_ương và Uỷ_ban Kiểm_tra ; bầu Chủ_tịch, các Phó Chủ_tịch, Tổng_Thư_ký và Chủ_nhiệm Uỷ_ban Kiểm_tra trong số các uỷ_viên Đoàn_Chủ_tịch Hội_đồng Trung_ương, số_lượng, cơ_cấu và thể_thức bầu_cử do Hội_đồng Trung_ương quy_định. 5. Chuẩn_bị đại_hội đại_biểu toàn_quốc Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam nhiệm_kỳ sau. 6. Chỉ_đạo, kiểm_tra hoạt_động của các hội thành_viên và giải_quyết các vấn_đề khác theo đề_nghị của Đoàn_Chủ_tịch Hội_đồng Trung_ương. Chủ_tịch Hội_đồng Trung_ương là người chịu trách_nhiệm về toàn_bộ hoạt_động của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam. Các Phó Chủ_tịch và Tổng_Thư_ký thực_hiện các nhiệm_vụ theo sự phân_công của Chủ_tịch. Tổng_Thư_ký là Thủ_trưởng Cơ_quan Liên_hiệp | None | 1 | Theo Điều 16 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1795 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam 1 . Quyết_nghị về chương_trình hoạt_động hằng năm để thực_hiện nghị_quyết đại_hội . 2 . Quyết_định tổ_chức bộ_máy , nội_dung và phương_thức hoạt_động của Hội_đồng Trung_ương phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam . 3 . Quyết_định kết_nạp , chấp_thuận hội thành_viên ra khỏi Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam ; bổ_sung , thay_đổi , miễn_nhiệm các uỷ_viên Hội_đồng Trung_ương . 4 . Bầu Đoàn Chủ_tịch Hội_đồng Trung_ương và Uỷ_ban Kiểm_tra ; bầu Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , Tổng_Thư_ký và Chủ_nhiệm Uỷ_ban Kiểm_tra trong số các uỷ_viên Đoàn_Chủ_tịch Hội_đồng Trung_ương , số_lượng , cơ_cấu và thể_thức bầu_cử do Hội_đồng Trung_ương quy_định . 5 . Chuẩn_bị đại_hội đại_biểu toàn_quốc Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam nhiệm_kỳ sau . 6 . Chỉ_đạo , kiểm_tra hoạt_động của các hội thành_viên và giải_quyết các vấn_đề khác theo đề_nghị của Đoàn_Chủ_tịch Hội_đồng Trung_ương . Chủ_tịch Hội_đồng Trung_ương là người chịu trách_nhiệm về toàn_bộ hoạt_động của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam . Các Phó Chủ_tịch và Tổng_Thư_ký thực_hiện các nhiệm_vụ theo sự phân_công của Chủ_tịch . Tổng_Thư_ký là Thủ_trưởng Cơ_quan Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam . Theo đó , Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Quyết_nghị về chương_trình hoạt_động hằng năm để thực_hiện nghị_quyết đại_hội . - Quyết_định tổ_chức bộ_máy , nội_dung và phương_thức hoạt_động của Hội_đồng Trung_ương phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam . - Quyết_định kết_nạp , chấp_thuận hội thành_viên ra khỏi Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam ; bổ_sung , thay_đổi , miễn_nhiệm các uỷ_viên Hội_đồng Trung_ương . - Bầu Đoàn Chủ_tịch Hội_đồng Trung_ương và Uỷ_ban Kiểm_tra ; bầu Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , Tổng_Thư_ký và Chủ_nhiệm Uỷ_ban Kiểm_tra trong số các uỷ_viên Đoàn_Chủ_tịch Hội_đồng Trung_ương , số_lượng , cơ_cấu và thể_thức bầu_cử do Hội_đồng Trung_ương quy_định . - Chuẩn_bị đại_hội đại_biểu toàn_quốc Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam nhiệm_kỳ sau . - Chỉ_đạo , kiểm_tra hoạt_động của các hội thành_viên và giải_quyết các vấn_đề khác theo đề_nghị của Đoàn_Chủ_tịch Hội_đồng Trung_ương . | 197,684 | |
Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ? | Theo Điều 16 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1795 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : ... trách_nhiệm về toàn_bộ hoạt_động của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam. Các Phó Chủ_tịch và Tổng_Thư_ký thực_hiện các nhiệm_vụ theo sự phân_công của Chủ_tịch. Tổng_Thư_ký là Thủ_trưởng Cơ_quan Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam. Theo đó, Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Quyết_nghị về chương_trình hoạt_động hằng năm để thực_hiện nghị_quyết đại_hội. - Quyết_định tổ_chức bộ_máy, nội_dung và phương_thức hoạt_động của Hội_đồng Trung_ương phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam. - Quyết_định kết_nạp, chấp_thuận hội thành_viên ra khỏi Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam ; bổ_sung, thay_đổi, miễn_nhiệm các uỷ_viên Hội_đồng Trung_ương. - Bầu Đoàn Chủ_tịch Hội_đồng Trung_ương và Uỷ_ban Kiểm_tra ; bầu Chủ_tịch, các Phó Chủ_tịch, Tổng_Thư_ký và Chủ_nhiệm Uỷ_ban Kiểm_tra trong số các uỷ_viên Đoàn_Chủ_tịch Hội_đồng Trung_ương, số_lượng, cơ_cấu và thể_thức bầu_cử do Hội_đồng Trung_ương quy_định. - Chuẩn_bị đại_hội đại_biểu toàn_quốc Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam nhiệm_kỳ sau. - Chỉ_đạo, kiểm_tra hoạt_động của các hội thành_viên và giải_quyết các vấn_đề khác theo đề_nghị của Đoàn_Chủ_tịch Hội_đồng Trung_ương | None | 1 | Theo Điều 16 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1795 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam 1 . Quyết_nghị về chương_trình hoạt_động hằng năm để thực_hiện nghị_quyết đại_hội . 2 . Quyết_định tổ_chức bộ_máy , nội_dung và phương_thức hoạt_động của Hội_đồng Trung_ương phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam . 3 . Quyết_định kết_nạp , chấp_thuận hội thành_viên ra khỏi Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam ; bổ_sung , thay_đổi , miễn_nhiệm các uỷ_viên Hội_đồng Trung_ương . 4 . Bầu Đoàn Chủ_tịch Hội_đồng Trung_ương và Uỷ_ban Kiểm_tra ; bầu Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , Tổng_Thư_ký và Chủ_nhiệm Uỷ_ban Kiểm_tra trong số các uỷ_viên Đoàn_Chủ_tịch Hội_đồng Trung_ương , số_lượng , cơ_cấu và thể_thức bầu_cử do Hội_đồng Trung_ương quy_định . 5 . Chuẩn_bị đại_hội đại_biểu toàn_quốc Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam nhiệm_kỳ sau . 6 . Chỉ_đạo , kiểm_tra hoạt_động của các hội thành_viên và giải_quyết các vấn_đề khác theo đề_nghị của Đoàn_Chủ_tịch Hội_đồng Trung_ương . Chủ_tịch Hội_đồng Trung_ương là người chịu trách_nhiệm về toàn_bộ hoạt_động của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam . Các Phó Chủ_tịch và Tổng_Thư_ký thực_hiện các nhiệm_vụ theo sự phân_công của Chủ_tịch . Tổng_Thư_ký là Thủ_trưởng Cơ_quan Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam . Theo đó , Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Quyết_nghị về chương_trình hoạt_động hằng năm để thực_hiện nghị_quyết đại_hội . - Quyết_định tổ_chức bộ_máy , nội_dung và phương_thức hoạt_động của Hội_đồng Trung_ương phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam . - Quyết_định kết_nạp , chấp_thuận hội thành_viên ra khỏi Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam ; bổ_sung , thay_đổi , miễn_nhiệm các uỷ_viên Hội_đồng Trung_ương . - Bầu Đoàn Chủ_tịch Hội_đồng Trung_ương và Uỷ_ban Kiểm_tra ; bầu Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , Tổng_Thư_ký và Chủ_nhiệm Uỷ_ban Kiểm_tra trong số các uỷ_viên Đoàn_Chủ_tịch Hội_đồng Trung_ương , số_lượng , cơ_cấu và thể_thức bầu_cử do Hội_đồng Trung_ương quy_định . - Chuẩn_bị đại_hội đại_biểu toàn_quốc Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam nhiệm_kỳ sau . - Chỉ_đạo , kiểm_tra hoạt_động của các hội thành_viên và giải_quyết các vấn_đề khác theo đề_nghị của Đoàn_Chủ_tịch Hội_đồng Trung_ương . | 197,685 | |
Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam có nhiệm_vụ và quyền_hạn gì ? | Theo Điều 16 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1795 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : ... đại_biểu toàn_quốc Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam nhiệm_kỳ sau. - Chỉ_đạo, kiểm_tra hoạt_động của các hội thành_viên và giải_quyết các vấn_đề khác theo đề_nghị của Đoàn_Chủ_tịch Hội_đồng Trung_ương. | None | 1 | Theo Điều 16 Điều_lệ Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 1795 / QĐ-TTg năm 2015 quy_định như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam 1 . Quyết_nghị về chương_trình hoạt_động hằng năm để thực_hiện nghị_quyết đại_hội . 2 . Quyết_định tổ_chức bộ_máy , nội_dung và phương_thức hoạt_động của Hội_đồng Trung_ương phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam . 3 . Quyết_định kết_nạp , chấp_thuận hội thành_viên ra khỏi Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam ; bổ_sung , thay_đổi , miễn_nhiệm các uỷ_viên Hội_đồng Trung_ương . 4 . Bầu Đoàn Chủ_tịch Hội_đồng Trung_ương và Uỷ_ban Kiểm_tra ; bầu Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , Tổng_Thư_ký và Chủ_nhiệm Uỷ_ban Kiểm_tra trong số các uỷ_viên Đoàn_Chủ_tịch Hội_đồng Trung_ương , số_lượng , cơ_cấu và thể_thức bầu_cử do Hội_đồng Trung_ương quy_định . 5 . Chuẩn_bị đại_hội đại_biểu toàn_quốc Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam nhiệm_kỳ sau . 6 . Chỉ_đạo , kiểm_tra hoạt_động của các hội thành_viên và giải_quyết các vấn_đề khác theo đề_nghị của Đoàn_Chủ_tịch Hội_đồng Trung_ương . Chủ_tịch Hội_đồng Trung_ương là người chịu trách_nhiệm về toàn_bộ hoạt_động của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam . Các Phó Chủ_tịch và Tổng_Thư_ký thực_hiện các nhiệm_vụ theo sự phân_công của Chủ_tịch . Tổng_Thư_ký là Thủ_trưởng Cơ_quan Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam . Theo đó , Hội_đồng Trung_ương Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam có nhiệm_vụ và quyền_hạn sau đây : - Quyết_nghị về chương_trình hoạt_động hằng năm để thực_hiện nghị_quyết đại_hội . - Quyết_định tổ_chức bộ_máy , nội_dung và phương_thức hoạt_động của Hội_đồng Trung_ương phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ của Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam . - Quyết_định kết_nạp , chấp_thuận hội thành_viên ra khỏi Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam ; bổ_sung , thay_đổi , miễn_nhiệm các uỷ_viên Hội_đồng Trung_ương . - Bầu Đoàn Chủ_tịch Hội_đồng Trung_ương và Uỷ_ban Kiểm_tra ; bầu Chủ_tịch , các Phó Chủ_tịch , Tổng_Thư_ký và Chủ_nhiệm Uỷ_ban Kiểm_tra trong số các uỷ_viên Đoàn_Chủ_tịch Hội_đồng Trung_ương , số_lượng , cơ_cấu và thể_thức bầu_cử do Hội_đồng Trung_ương quy_định . - Chuẩn_bị đại_hội đại_biểu toàn_quốc Liên_hiệp các Hội Khoa_học và Kỹ_thuật Việt_Nam nhiệm_kỳ sau . - Chỉ_đạo , kiểm_tra hoạt_động của các hội thành_viên và giải_quyết các vấn_đề khác theo đề_nghị của Đoàn_Chủ_tịch Hội_đồng Trung_ương . | 197,686 | |
Đối_với tài_sản bảo_đảm là dự_án đầu_tư thì ngân_hàng có quyền thu_giữ tài_sản khi chủ dự_án phá_sản hay không ? | Căn_cứ Điều 49 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc chung về xử_lý tài_sản bảo_đảm như sau : ... Quy_định chung về xử_lý tài_sản bảo_đảm 1. Việc xử_lý tài_sản bảo_đảm phải được thực_hiện đúng với thoả_thuận của các bên, quy_định của Nghị_định này và pháp_luật liên_quan. Trường_hợp tài_sản bảo_đảm là quyền khai_thác khoáng_sản, quyền khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên khác thì việc xử_lý tài_sản bảo_đảm phải phù_hợp theo quy_định của pháp_luật về khoáng_sản, pháp_luật về tài_nguyên thiên_nhiên khác và pháp_luật có liên_quan. 2. Bên nhận bảo_đảm thực_hiện việc xử_lý tài_sản bảo_đảm trên cơ_sở thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_đảm thì không cần có văn_bản uỷ_quyền hoặc văn_bản đồng_ý của bên bảo_đảm. 3. Trường_hợp Bộ_luật Dân_sự, luật khác liên_quan quy_định tài_sản đang dùng để bảo_đảm phải xử_lý để bên bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ khác thì tài_sản này được xử_lý theo quy_định đó. 4. Việc bên nhận bảo_đảm xử_lý tài_sản bảo_đảm để thu_hồi nợ không phải là hoạt_động kinh_doanh tài_sản của bên nhận bảo_đảm. Theo quy_định thì bên nhận tài_sản bảo_đảm ( ngân_hàng ) có quyền xử_lý đối_với tài_sản bảo_đảm ( dự_án đầu_tư ) theo đúng thoả_thuận giữa các bên. Như_vậy, trong trường_hợp chủ dự_án đầu_tư phá_sản và không còn khả_năng thanh_toán thì ngân_hàng có quyền thu_giữ tài_sản bảo_đảm là dự_án | None | 1 | Căn_cứ Điều 49 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc chung về xử_lý tài_sản bảo_đảm như sau : Quy_định chung về xử_lý tài_sản bảo_đảm 1 . Việc xử_lý tài_sản bảo_đảm phải được thực_hiện đúng với thoả_thuận của các bên , quy_định của Nghị_định này và pháp_luật liên_quan . Trường_hợp tài_sản bảo_đảm là quyền khai_thác khoáng_sản , quyền khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên khác thì việc xử_lý tài_sản bảo_đảm phải phù_hợp theo quy_định của pháp_luật về khoáng_sản , pháp_luật về tài_nguyên thiên_nhiên khác và pháp_luật có liên_quan . 2 . Bên nhận bảo_đảm thực_hiện việc xử_lý tài_sản bảo_đảm trên cơ_sở thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_đảm thì không cần có văn_bản uỷ_quyền hoặc văn_bản đồng_ý của bên bảo_đảm . 3 . Trường_hợp Bộ_luật Dân_sự , luật khác liên_quan quy_định tài_sản đang dùng để bảo_đảm phải xử_lý để bên bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ khác thì tài_sản này được xử_lý theo quy_định đó . 4 . Việc bên nhận bảo_đảm xử_lý tài_sản bảo_đảm để thu_hồi nợ không phải là hoạt_động kinh_doanh tài_sản của bên nhận bảo_đảm . Theo quy_định thì bên nhận tài_sản bảo_đảm ( ngân_hàng ) có quyền xử_lý đối_với tài_sản bảo_đảm ( dự_án đầu_tư ) theo đúng thoả_thuận giữa các bên . Như_vậy , trong trường_hợp chủ dự_án đầu_tư phá_sản và không còn khả_năng thanh_toán thì ngân_hàng có quyền thu_giữ tài_sản bảo_đảm là dự_án của chủ đầu_tư , trừ trường_hợp Bộ_luật Dân_sự và luật khác liên_quan quy_định tài_sản đang dùng để bảo_đảm phải xử_lý để bên bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ khác thì tài_sản này được xử_lý theo quy_định đó . ( Hình từ Internet ) | 197,687 | |
Đối_với tài_sản bảo_đảm là dự_án đầu_tư thì ngân_hàng có quyền thu_giữ tài_sản khi chủ dự_án phá_sản hay không ? | Căn_cứ Điều 49 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc chung về xử_lý tài_sản bảo_đảm như sau : ... dự_án đầu_tư ) theo đúng thoả_thuận giữa các bên. Như_vậy, trong trường_hợp chủ dự_án đầu_tư phá_sản và không còn khả_năng thanh_toán thì ngân_hàng có quyền thu_giữ tài_sản bảo_đảm là dự_án của chủ đầu_tư, trừ trường_hợp Bộ_luật Dân_sự và luật khác liên_quan quy_định tài_sản đang dùng để bảo_đảm phải xử_lý để bên bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ khác thì tài_sản này được xử_lý theo quy_định đó. ( Hình từ Internet ) Quy_định chung về xử_lý tài_sản bảo_đảm 1. Việc xử_lý tài_sản bảo_đảm phải được thực_hiện đúng với thoả_thuận của các bên, quy_định của Nghị_định này và pháp_luật liên_quan. Trường_hợp tài_sản bảo_đảm là quyền khai_thác khoáng_sản, quyền khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên khác thì việc xử_lý tài_sản bảo_đảm phải phù_hợp theo quy_định của pháp_luật về khoáng_sản, pháp_luật về tài_nguyên thiên_nhiên khác và pháp_luật có liên_quan. 2. Bên nhận bảo_đảm thực_hiện việc xử_lý tài_sản bảo_đảm trên cơ_sở thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_đảm thì không cần có văn_bản uỷ_quyền hoặc văn_bản đồng_ý của bên bảo_đảm. 3. Trường_hợp Bộ_luật Dân_sự, luật khác liên_quan quy_định tài_sản đang dùng để bảo_đảm phải xử_lý để bên bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ khác thì tài_sản này được xử_lý theo quy_định đó. | None | 1 | Căn_cứ Điều 49 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc chung về xử_lý tài_sản bảo_đảm như sau : Quy_định chung về xử_lý tài_sản bảo_đảm 1 . Việc xử_lý tài_sản bảo_đảm phải được thực_hiện đúng với thoả_thuận của các bên , quy_định của Nghị_định này và pháp_luật liên_quan . Trường_hợp tài_sản bảo_đảm là quyền khai_thác khoáng_sản , quyền khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên khác thì việc xử_lý tài_sản bảo_đảm phải phù_hợp theo quy_định của pháp_luật về khoáng_sản , pháp_luật về tài_nguyên thiên_nhiên khác và pháp_luật có liên_quan . 2 . Bên nhận bảo_đảm thực_hiện việc xử_lý tài_sản bảo_đảm trên cơ_sở thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_đảm thì không cần có văn_bản uỷ_quyền hoặc văn_bản đồng_ý của bên bảo_đảm . 3 . Trường_hợp Bộ_luật Dân_sự , luật khác liên_quan quy_định tài_sản đang dùng để bảo_đảm phải xử_lý để bên bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ khác thì tài_sản này được xử_lý theo quy_định đó . 4 . Việc bên nhận bảo_đảm xử_lý tài_sản bảo_đảm để thu_hồi nợ không phải là hoạt_động kinh_doanh tài_sản của bên nhận bảo_đảm . Theo quy_định thì bên nhận tài_sản bảo_đảm ( ngân_hàng ) có quyền xử_lý đối_với tài_sản bảo_đảm ( dự_án đầu_tư ) theo đúng thoả_thuận giữa các bên . Như_vậy , trong trường_hợp chủ dự_án đầu_tư phá_sản và không còn khả_năng thanh_toán thì ngân_hàng có quyền thu_giữ tài_sản bảo_đảm là dự_án của chủ đầu_tư , trừ trường_hợp Bộ_luật Dân_sự và luật khác liên_quan quy_định tài_sản đang dùng để bảo_đảm phải xử_lý để bên bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ khác thì tài_sản này được xử_lý theo quy_định đó . ( Hình từ Internet ) | 197,688 | |
Đối_với tài_sản bảo_đảm là dự_án đầu_tư thì ngân_hàng có quyền thu_giữ tài_sản khi chủ dự_án phá_sản hay không ? | Căn_cứ Điều 49 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc chung về xử_lý tài_sản bảo_đảm như sau : ... 3. Trường_hợp Bộ_luật Dân_sự, luật khác liên_quan quy_định tài_sản đang dùng để bảo_đảm phải xử_lý để bên bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ khác thì tài_sản này được xử_lý theo quy_định đó. 4. Việc bên nhận bảo_đảm xử_lý tài_sản bảo_đảm để thu_hồi nợ không phải là hoạt_động kinh_doanh tài_sản của bên nhận bảo_đảm. Theo quy_định thì bên nhận tài_sản bảo_đảm ( ngân_hàng ) có quyền xử_lý đối_với tài_sản bảo_đảm ( dự_án đầu_tư ) theo đúng thoả_thuận giữa các bên. Như_vậy, trong trường_hợp chủ dự_án đầu_tư phá_sản và không còn khả_năng thanh_toán thì ngân_hàng có quyền thu_giữ tài_sản bảo_đảm là dự_án của chủ đầu_tư, trừ trường_hợp Bộ_luật Dân_sự và luật khác liên_quan quy_định tài_sản đang dùng để bảo_đảm phải xử_lý để bên bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ khác thì tài_sản này được xử_lý theo quy_định đó. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 49 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc chung về xử_lý tài_sản bảo_đảm như sau : Quy_định chung về xử_lý tài_sản bảo_đảm 1 . Việc xử_lý tài_sản bảo_đảm phải được thực_hiện đúng với thoả_thuận của các bên , quy_định của Nghị_định này và pháp_luật liên_quan . Trường_hợp tài_sản bảo_đảm là quyền khai_thác khoáng_sản , quyền khai_thác tài_nguyên thiên_nhiên khác thì việc xử_lý tài_sản bảo_đảm phải phù_hợp theo quy_định của pháp_luật về khoáng_sản , pháp_luật về tài_nguyên thiên_nhiên khác và pháp_luật có liên_quan . 2 . Bên nhận bảo_đảm thực_hiện việc xử_lý tài_sản bảo_đảm trên cơ_sở thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_đảm thì không cần có văn_bản uỷ_quyền hoặc văn_bản đồng_ý của bên bảo_đảm . 3 . Trường_hợp Bộ_luật Dân_sự , luật khác liên_quan quy_định tài_sản đang dùng để bảo_đảm phải xử_lý để bên bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ khác thì tài_sản này được xử_lý theo quy_định đó . 4 . Việc bên nhận bảo_đảm xử_lý tài_sản bảo_đảm để thu_hồi nợ không phải là hoạt_động kinh_doanh tài_sản của bên nhận bảo_đảm . Theo quy_định thì bên nhận tài_sản bảo_đảm ( ngân_hàng ) có quyền xử_lý đối_với tài_sản bảo_đảm ( dự_án đầu_tư ) theo đúng thoả_thuận giữa các bên . Như_vậy , trong trường_hợp chủ dự_án đầu_tư phá_sản và không còn khả_năng thanh_toán thì ngân_hàng có quyền thu_giữ tài_sản bảo_đảm là dự_án của chủ đầu_tư , trừ trường_hợp Bộ_luật Dân_sự và luật khác liên_quan quy_định tài_sản đang dùng để bảo_đảm phải xử_lý để bên bảo_đảm thực_hiện nghĩa_vụ khác thì tài_sản này được xử_lý theo quy_định đó . ( Hình từ Internet ) | 197,689 | |
Ngân_hàng có_thể xử_lý tài_sản bảo_đảm theo hình_thức bán_đấu_giá hay không ? | Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP quy_định về việc giao tài_sản bảo_đảm như sau : ... Giao tài_sản bảo_đảm, xử_lý tài_sản cầm_cố, thế_chấp 1. Các bên có_thể thoả_thuận về việc giao, xử_lý một phần hoặc toàn_bộ tài_sản bảo_đảm. Trường_hợp một nghĩa_vụ được bảo_đảm bằng nhiều tài_sản mà các bên không có thoả_thuận về việc lựa_chọn tài_sản bảo_đảm để xử_lý và pháp_luật liên_quan không có quy_định khác thì bên nhận bảo_đảm có quyền lựa_chọn tài_sản bảo_đảm để xử_lý hoặc xử_lý tất_cả các tài_sản bảo_đảm. 2. Trường_hợp các bên thoả_thuận về xử_lý tài_sản cầm_cố, thế_chấp theo phương_thức đấu_giá và có thoả_thuận riêng về thủ_tục đấu_giá, tổ_chức đấu_giá tài_sản thì việc xử_lý tài_sản thực_hiện theo thoả_thuận này. Trường_hợp không có thoả_thuận riêng thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_giá tài_sản. 3. Trường_hợp các bên không có thoả_thuận về phương_thức xử_lý tài_sản bảo_đảm mà tài_sản bảo_đảm là chứng_khoán niêm_yết, hàng_hoá trên sàn giao_dịch hàng_hoá hoặc động_sản khác có_thể xác_định được giá cụ_thể, rõ_ràng trên thị_trường thì bên nhận bảo_đảm được bán theo giá tại thị_trường giao_dịch chứng_khoán hoặc tại sàn giao_dịch liên_quan khác nhưng phải thông_báo cho bên bảo_đảm và các bên cùng nhận bảo_đảm khác ( nếu có ) biết trước khi bán. | None | 1 | Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP quy_định về việc giao tài_sản bảo_đảm như sau : Giao tài_sản bảo_đảm , xử_lý tài_sản cầm_cố , thế_chấp 1 . Các bên có_thể thoả_thuận về việc giao , xử_lý một phần hoặc toàn_bộ tài_sản bảo_đảm . Trường_hợp một nghĩa_vụ được bảo_đảm bằng nhiều tài_sản mà các bên không có thoả_thuận về việc lựa_chọn tài_sản bảo_đảm để xử_lý và pháp_luật liên_quan không có quy_định khác thì bên nhận bảo_đảm có quyền lựa_chọn tài_sản bảo_đảm để xử_lý hoặc xử_lý tất_cả các tài_sản bảo_đảm . 2 . Trường_hợp các bên thoả_thuận về xử_lý tài_sản cầm_cố , thế_chấp theo phương_thức đấu_giá và có thoả_thuận riêng về thủ_tục đấu_giá , tổ_chức đấu_giá tài_sản thì việc xử_lý tài_sản thực_hiện theo thoả_thuận này . Trường_hợp không có thoả_thuận riêng thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_giá tài_sản . 3 . Trường_hợp các bên không có thoả_thuận về phương_thức xử_lý tài_sản bảo_đảm mà tài_sản bảo_đảm là chứng_khoán niêm_yết , hàng_hoá trên sàn giao_dịch hàng_hoá hoặc động_sản khác có_thể xác_định được giá cụ_thể , rõ_ràng trên thị_trường thì bên nhận bảo_đảm được bán theo giá tại thị_trường giao_dịch chứng_khoán hoặc tại sàn giao_dịch liên_quan khác nhưng phải thông_báo cho bên bảo_đảm và các bên cùng nhận bảo_đảm khác ( nếu có ) biết trước khi bán . 4 . Thời_hạn xử_lý tài_sản bảo_đảm thực_hiện theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_đảm hoặc thoả_thuận khác . Trường_hợp không có thoả_thuận thì bên nhận bảo_đảm quyết_định thời_hạn xử_lý sau khi thực_hiện nghĩa_vụ thông_báo quy_định tại khoản 4 Điều 51 Nghị_định này . ... Theo đó , nếu trong hợp_đồng thoả_thuận giữa ngân_hàng và chủ dự_án có thoả_thuận về phương_thức bán_đấu_giá và có thoả_thuận riêng về thủ_tục bán_đấu_giá , tổ_chức bán_đấu_giá tài_sản thì việc xử_lý tài_sản thực_hiện theo thoả_thuận . Bên trúng đấu_giá sẽ phải làm hợp_đồng chuyển_nhượng dự_án đầu_tư từ nhà_đầu_tư ban_đầu , và bên nhận chuyển_nhượng sẽ phải đáp_ứng điều_kiện thực_hiện dự_án đầu_tư . | 197,690 | |
Ngân_hàng có_thể xử_lý tài_sản bảo_đảm theo hình_thức bán_đấu_giá hay không ? | Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP quy_định về việc giao tài_sản bảo_đảm như sau : ... tại thị_trường giao_dịch chứng_khoán hoặc tại sàn giao_dịch liên_quan khác nhưng phải thông_báo cho bên bảo_đảm và các bên cùng nhận bảo_đảm khác ( nếu có ) biết trước khi bán. 4. Thời_hạn xử_lý tài_sản bảo_đảm thực_hiện theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_đảm hoặc thoả_thuận khác. Trường_hợp không có thoả_thuận thì bên nhận bảo_đảm quyết_định thời_hạn xử_lý sau khi thực_hiện nghĩa_vụ thông_báo quy_định tại khoản 4 Điều 51 Nghị_định này.... Theo đó, nếu trong hợp_đồng thoả_thuận giữa ngân_hàng và chủ dự_án có thoả_thuận về phương_thức bán_đấu_giá và có thoả_thuận riêng về thủ_tục bán_đấu_giá, tổ_chức bán_đấu_giá tài_sản thì việc xử_lý tài_sản thực_hiện theo thoả_thuận. Bên trúng đấu_giá sẽ phải làm hợp_đồng chuyển_nhượng dự_án đầu_tư từ nhà_đầu_tư ban_đầu, và bên nhận chuyển_nhượng sẽ phải đáp_ứng điều_kiện thực_hiện dự_án đầu_tư. | None | 1 | Căn_cứ Điều 52 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP quy_định về việc giao tài_sản bảo_đảm như sau : Giao tài_sản bảo_đảm , xử_lý tài_sản cầm_cố , thế_chấp 1 . Các bên có_thể thoả_thuận về việc giao , xử_lý một phần hoặc toàn_bộ tài_sản bảo_đảm . Trường_hợp một nghĩa_vụ được bảo_đảm bằng nhiều tài_sản mà các bên không có thoả_thuận về việc lựa_chọn tài_sản bảo_đảm để xử_lý và pháp_luật liên_quan không có quy_định khác thì bên nhận bảo_đảm có quyền lựa_chọn tài_sản bảo_đảm để xử_lý hoặc xử_lý tất_cả các tài_sản bảo_đảm . 2 . Trường_hợp các bên thoả_thuận về xử_lý tài_sản cầm_cố , thế_chấp theo phương_thức đấu_giá và có thoả_thuận riêng về thủ_tục đấu_giá , tổ_chức đấu_giá tài_sản thì việc xử_lý tài_sản thực_hiện theo thoả_thuận này . Trường_hợp không có thoả_thuận riêng thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_giá tài_sản . 3 . Trường_hợp các bên không có thoả_thuận về phương_thức xử_lý tài_sản bảo_đảm mà tài_sản bảo_đảm là chứng_khoán niêm_yết , hàng_hoá trên sàn giao_dịch hàng_hoá hoặc động_sản khác có_thể xác_định được giá cụ_thể , rõ_ràng trên thị_trường thì bên nhận bảo_đảm được bán theo giá tại thị_trường giao_dịch chứng_khoán hoặc tại sàn giao_dịch liên_quan khác nhưng phải thông_báo cho bên bảo_đảm và các bên cùng nhận bảo_đảm khác ( nếu có ) biết trước khi bán . 4 . Thời_hạn xử_lý tài_sản bảo_đảm thực_hiện theo thoả_thuận trong hợp_đồng bảo_đảm hoặc thoả_thuận khác . Trường_hợp không có thoả_thuận thì bên nhận bảo_đảm quyết_định thời_hạn xử_lý sau khi thực_hiện nghĩa_vụ thông_báo quy_định tại khoản 4 Điều 51 Nghị_định này . ... Theo đó , nếu trong hợp_đồng thoả_thuận giữa ngân_hàng và chủ dự_án có thoả_thuận về phương_thức bán_đấu_giá và có thoả_thuận riêng về thủ_tục bán_đấu_giá , tổ_chức bán_đấu_giá tài_sản thì việc xử_lý tài_sản thực_hiện theo thoả_thuận . Bên trúng đấu_giá sẽ phải làm hợp_đồng chuyển_nhượng dự_án đầu_tư từ nhà_đầu_tư ban_đầu , và bên nhận chuyển_nhượng sẽ phải đáp_ứng điều_kiện thực_hiện dự_án đầu_tư . | 197,691 | |
Khi xử_lý tài_sản bảo_đảm thì ngân_hàng cần ra thông_báo với những nội_dung chủ_yếu nào ? | Căn_cứ Điều 51 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP thi thông_báo xử_lý tài_sản của ngân_hàng phải đảm_bảo những nội_dung như : ... ( 1 ) Lý_do xử_lý tài_sản bảo_đảm ; ( 2 ) Tài_sản bảo_đảm sẽ bị xử_lý ; ( 3 ) Thời_gian , địa_điểm xử_lý tài_sản bảo_đảm . Phương_thức thông_báo về việc xử_lý tài_sản bảo_đảm thực_hiện theo thoả_thuận . Trường_hợp không có thoả_thuận thì bên nhận bảo_đảm gửi trực_tiếp văn_bản thông_báo cho bên bảo_đảm hoặc thông_qua uỷ_quyền , dịch_vụ bưu_chính , phương_tiện điện_tử dưới hình_thức thông_điệp dữ_liệu hoặc phương_thức khác đến địa_chỉ được bên bảo_đảm cung_cấp . | None | 1 | Căn_cứ Điều 51 Nghị_định 21/2021/NĐ-CP thi thông_báo xử_lý tài_sản của ngân_hàng phải đảm_bảo những nội_dung như : ( 1 ) Lý_do xử_lý tài_sản bảo_đảm ; ( 2 ) Tài_sản bảo_đảm sẽ bị xử_lý ; ( 3 ) Thời_gian , địa_điểm xử_lý tài_sản bảo_đảm . Phương_thức thông_báo về việc xử_lý tài_sản bảo_đảm thực_hiện theo thoả_thuận . Trường_hợp không có thoả_thuận thì bên nhận bảo_đảm gửi trực_tiếp văn_bản thông_báo cho bên bảo_đảm hoặc thông_qua uỷ_quyền , dịch_vụ bưu_chính , phương_tiện điện_tử dưới hình_thức thông_điệp dữ_liệu hoặc phương_thức khác đến địa_chỉ được bên bảo_đảm cung_cấp . | 197,692 | |
Trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động ngoại_hối trên lãnh_thổ Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 32/2013/TT-NHNN quy_định về trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động ngoại_hối trên lãnh_thổ Việt_Nam như sau : ... - Tổ_chức tín_dụng được phép và tổ_chức khác được phép cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối có trách_nhiệm : + Thực_hiện nghiêm_túc và hướng_dẫn khách_hàng thực_hiện các quy_định tại Thông_tư này ; + Kiểm_tra , lưu_giữ các giấy_tờ và chứng_từ phù_hợp với các giao_dịch thực_tế theo quy_định tại Thông_tư này . - Tổ_chức và cá_nhân có liên_quan khác có trách_nhiệm thực_hiện nghiêm_túc các quy_định tại Thông_tư này . Thanh_toán bằng ngoại_tệ | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 32/2013/TT-NHNN quy_định về trách_nhiệm của tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động ngoại_hối trên lãnh_thổ Việt_Nam như sau : - Tổ_chức tín_dụng được phép và tổ_chức khác được phép cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối có trách_nhiệm : + Thực_hiện nghiêm_túc và hướng_dẫn khách_hàng thực_hiện các quy_định tại Thông_tư này ; + Kiểm_tra , lưu_giữ các giấy_tờ và chứng_từ phù_hợp với các giao_dịch thực_tế theo quy_định tại Thông_tư này . - Tổ_chức và cá_nhân có liên_quan khác có trách_nhiệm thực_hiện nghiêm_túc các quy_định tại Thông_tư này . Thanh_toán bằng ngoại_tệ | 197,693 | |
Các trường_hợp được sử_dụng ngoại_hối trên lãnh_thổ Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 32/2013/TT-NHNN như sau : ... - Cơ_quan hải_quan, công_an, bộ_đội biên_phòng và các cơ_quan Nhà_nước khác tại các cửa_khẩu của Việt_Nam và kho ngoại quan được niêm_yết bằng ngoại_tệ và thu bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt từ người không cư_trú đối_với các loại thuế, phí thị_thực xuất_nhập_cảnh, phí cung_ứng dịch_vụ và các loại phí, lệ_phí khác theo quy_định của pháp_luật. - Ngân_hàng, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép kinh_doanh, cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối ( sau đây gọi tắt là tổ_chức tín_dụng được phép ) được giao_dịch, thanh_toán, niêm_yết, quảng_cáo, báo_giá, định_giá, ghi giá trong hợp_đồng, thoả_thuận bằng ngoại_hối trong phạm_vi kinh_doanh, cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối đã được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cho_phép thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. - Tổ_chức khác được phép cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối được giao_dịch và niêm_yết bằng ngoại_tệ trong phạm_vi cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối đã được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cho_phép thực_hiện theo quy_định của pháp_luật. - Người cư_trú là tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân được điều_chuyển vốn nội_bộ bằng ngoại_tệ chuyển_khoản giữa tài_khoản của tổ_chức đó với tài_khoản của đơn_vị phụ_thuộc không có tư_cách_pháp_nhân và ngược_lại. - Người cư_trú được góp vốn bằng ngoại_tệ chuyển_khoản | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 32/2013/TT-NHNN như sau : - Cơ_quan hải_quan , công_an , bộ_đội biên_phòng và các cơ_quan Nhà_nước khác tại các cửa_khẩu của Việt_Nam và kho ngoại quan được niêm_yết bằng ngoại_tệ và thu bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt từ người không cư_trú đối_với các loại thuế , phí thị_thực xuất_nhập_cảnh , phí cung_ứng dịch_vụ và các loại phí , lệ_phí khác theo quy_định của pháp_luật . - Ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối ( sau đây gọi tắt là tổ_chức tín_dụng được phép ) được giao_dịch , thanh_toán , niêm_yết , quảng_cáo , báo_giá , định_giá , ghi giá trong hợp_đồng , thoả_thuận bằng ngoại_hối trong phạm_vi kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối đã được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cho_phép thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức khác được phép cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối được giao_dịch và niêm_yết bằng ngoại_tệ trong phạm_vi cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối đã được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cho_phép thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . - Người cư_trú là tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân được điều_chuyển vốn nội_bộ bằng ngoại_tệ chuyển_khoản giữa tài_khoản của tổ_chức đó với tài_khoản của đơn_vị phụ_thuộc không có tư_cách_pháp_nhân và ngược_lại . - Người cư_trú được góp vốn bằng ngoại_tệ chuyển_khoản để thực_hiện dự_án đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam . - Người cư_trú thực_hiện hợp_đồng uỷ_thác nhập_khẩu , xuất_khẩu theo quy_định sau : + Người cư_trú nhận uỷ_thác nhập_khẩu được ghi giá trong hợp_đồng uỷ_thác nhập_khẩu bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản đối_với giá_trị hợp_đồng nhập_khẩu từ bên uỷ_thác nhập_khẩu ; + Người cư_trú nhận uỷ_thác xuất_khẩu được ghi giá trong hợp_đồng uỷ_thác xuất_khẩu bằng ngoại_tệ và thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản đối_với giá_trị hợp_đồng xuất_khẩu cho bên uỷ_thác xuất_khẩu . - Người cư_trú là nhà_thầu trong nước , nhà_thầu nước_ngoài thực_hiện theo quy_định sau : + Đối_với chi_phí ngoài nước liên_quan đến việc thực_hiện gói_thầu thông_qua đấu_thầu quốc_tế theo quy_định tại Luật Đấu_thầu : nhà_thầu được chào_thầu bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản từ chủ đầu_tư , nhà_thầu chính để thanh_toán , chi_trả và chuyển ra nước_ngoài . + Đối_với việc thực_hiện gói_thầu theo quy_định của pháp_luật về dầu_khí : nhà_thầu được chào_thầu bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản từ chủ đầu_tư , nhà_thầu chính để thanh_toán , chi_trả và chuyển ra nước_ngoài . - Người cư_trú là doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện theo quy_định sau : + Được báo_giá , định_giá , ghi giá dịch_vụ bảo_hiểm trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản từ bên mua bảo_hiểm đối_với hàng_hoá , dịch_vụ phải mua tái bảo_hiểm ở nước_ngoài ; + Trường_hợp phát_sinh tổn_thất đối_với phần tái bảo_hiểm ra nước_ngoài , người cư_trú là tổ_chức mua bảo_hiểm được nhận số tiền bồi_thường bằng ngoại_tệ chuyển_khoản từ công_ty tái bảo_hiểm nước_ngoài thông_qua doanh_nghiệp bảo_hiểm để thanh_toán các chi_phí khắc_phục tổn_thất ở nước_ngoài . - Người cư_trú là tổ_chức kinh_doanh hàng miễn thuế được niêm_yết giá hàng_hoá bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt từ việc cung_cấp hàng_hoá . Ngoại_tệ sử_dụng trong giao_dịch tại cửa_hàng miễn thuế thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bán hàng miễn thuế . - Người cư_trú là tổ_chức cung_ứng dịch_vụ ở khu cách_ly tại các cửa_khẩu quốc_tế , tổ_chức kinh_doanh kho ngoại quan được niêm_yết , báo_giá , định_giá , ghi giá trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt từ việc cung_cấp hàng_hoá và dịch_vụ . - Người cư_trú là tổ_chức làm đại_lý cho hãng vận_tải nước_ngoài trên cơ_sở hợp_đồng đại_lý ký_kết giữa hai bên thực_hiện theo quy_định sau : + Được thay_mặt cho hãng vận_tải nước_ngoài báo_giá , định_giá , ghi giá trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ đối_với cước_phí vận_tải hàng_hoá quốc_tế . Việc thanh_toán phải thực_hiện bằng đồng Việt_Nam ; + Được chi hộ bằng ngoại_tệ chuyển_khoản để thanh_toán tiền mua hàng_hoá , dịch_vụ tại cảng biển quốc_tế , khu cách_ly tại sân_bay quốc_tế ; + Được chi hộ bằng ngoại_tệ tiền_mặt để trả lương , thưởng , phụ_cấp cho người không cư_trú do hãng tàu_biển nước_ngoài uỷ_quyền . - Người cư_trú là doanh_nghiệp chế_xuất thực_hiện theo quy_định sau : + Được ghi giá trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ và thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản khi mua hàng_hoá từ thị_trường nội_địa để sản_xuất , gia_công , tái_chế , lắp_ráp hàng xuất_khẩu hoặc để xuất_khẩu , trừ hàng_hoá thuộc diện cấm xuất_khẩu . Doanh_nghiệp trong nước được báo_giá , định_giá bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản khi bán hàng_hoá cho doanh_nghiệp chế_xuất ; + Được báo_giá , định_giá , ghi giá trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ và thanh_toán , nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản với doanh_nghiệp chế_xuất khác . - Người cư_trú là tổ_chức kinh_doanh trong lĩnh_vực vận_chuyển hàng_không , khách_sạn , du_lịch được niêm_yết , quảng_cáo giá hàng_hoá , dịch_vụ bằng Đồng Việt_Nam và ngoại_tệ tương_đương trên trang tin điện_tử , ấn_phẩm chuyên_ngành ( không bao_gồm thực_đơn và bảng giá dịch_vụ ) chỉ sử_dụng tiếng nước_ngoài . - Người cư_trú , người không cư_trú là tổ_chức được thoả_thuận và trả lương , thưởng , phụ_cấp trong hợp_đồng lao_động bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt cho người không cư_trú và người cư_trú là người nước_ngoài làm_việc cho chính tổ_chức đó . - Người không cư_trú là cơ_quan ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự được niêm_yết bằng ngoại_tệ và thu phí thị_thực xuất_nhập_cảnh , các loại phí , lệ_phí khác bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt . Như_vậy theo quy_định trên chỉ có những trường_hợp trên thì mới được phép sử_dụng ngoại_tệ ở Việt_Nam . Còn về việc thanh_toán bằng tiền_mặt hay chuyển_khoản ( VNĐ ) thì đó là quyền lựa_chọn của người mua , không ảnh_hưởng gì đến người bán . | 197,694 | |
Các trường_hợp được sử_dụng ngoại_hối trên lãnh_thổ Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 32/2013/TT-NHNN như sau : ... được điều_chuyển vốn nội_bộ bằng ngoại_tệ chuyển_khoản giữa tài_khoản của tổ_chức đó với tài_khoản của đơn_vị phụ_thuộc không có tư_cách_pháp_nhân và ngược_lại. - Người cư_trú được góp vốn bằng ngoại_tệ chuyển_khoản để thực_hiện dự_án đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam. - Người cư_trú thực_hiện hợp_đồng uỷ_thác nhập_khẩu, xuất_khẩu theo quy_định sau : + Người cư_trú nhận uỷ_thác nhập_khẩu được ghi giá trong hợp_đồng uỷ_thác nhập_khẩu bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản đối_với giá_trị hợp_đồng nhập_khẩu từ bên uỷ_thác nhập_khẩu ; + Người cư_trú nhận uỷ_thác xuất_khẩu được ghi giá trong hợp_đồng uỷ_thác xuất_khẩu bằng ngoại_tệ và thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản đối_với giá_trị hợp_đồng xuất_khẩu cho bên uỷ_thác xuất_khẩu. - Người cư_trú là nhà_thầu trong nước, nhà_thầu nước_ngoài thực_hiện theo quy_định sau : + Đối_với chi_phí ngoài nước liên_quan đến việc thực_hiện gói_thầu thông_qua đấu_thầu quốc_tế theo quy_định tại Luật Đấu_thầu : nhà_thầu được chào_thầu bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản từ chủ đầu_tư, nhà_thầu chính để thanh_toán, chi_trả và chuyển ra nước_ngoài. + Đối_với việc thực_hiện gói_thầu theo quy_định của pháp_luật về dầu_khí : nhà_thầu được chào_thầu bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản từ chủ đầu_tư | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 32/2013/TT-NHNN như sau : - Cơ_quan hải_quan , công_an , bộ_đội biên_phòng và các cơ_quan Nhà_nước khác tại các cửa_khẩu của Việt_Nam và kho ngoại quan được niêm_yết bằng ngoại_tệ và thu bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt từ người không cư_trú đối_với các loại thuế , phí thị_thực xuất_nhập_cảnh , phí cung_ứng dịch_vụ và các loại phí , lệ_phí khác theo quy_định của pháp_luật . - Ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối ( sau đây gọi tắt là tổ_chức tín_dụng được phép ) được giao_dịch , thanh_toán , niêm_yết , quảng_cáo , báo_giá , định_giá , ghi giá trong hợp_đồng , thoả_thuận bằng ngoại_hối trong phạm_vi kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối đã được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cho_phép thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức khác được phép cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối được giao_dịch và niêm_yết bằng ngoại_tệ trong phạm_vi cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối đã được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cho_phép thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . - Người cư_trú là tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân được điều_chuyển vốn nội_bộ bằng ngoại_tệ chuyển_khoản giữa tài_khoản của tổ_chức đó với tài_khoản của đơn_vị phụ_thuộc không có tư_cách_pháp_nhân và ngược_lại . - Người cư_trú được góp vốn bằng ngoại_tệ chuyển_khoản để thực_hiện dự_án đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam . - Người cư_trú thực_hiện hợp_đồng uỷ_thác nhập_khẩu , xuất_khẩu theo quy_định sau : + Người cư_trú nhận uỷ_thác nhập_khẩu được ghi giá trong hợp_đồng uỷ_thác nhập_khẩu bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản đối_với giá_trị hợp_đồng nhập_khẩu từ bên uỷ_thác nhập_khẩu ; + Người cư_trú nhận uỷ_thác xuất_khẩu được ghi giá trong hợp_đồng uỷ_thác xuất_khẩu bằng ngoại_tệ và thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản đối_với giá_trị hợp_đồng xuất_khẩu cho bên uỷ_thác xuất_khẩu . - Người cư_trú là nhà_thầu trong nước , nhà_thầu nước_ngoài thực_hiện theo quy_định sau : + Đối_với chi_phí ngoài nước liên_quan đến việc thực_hiện gói_thầu thông_qua đấu_thầu quốc_tế theo quy_định tại Luật Đấu_thầu : nhà_thầu được chào_thầu bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản từ chủ đầu_tư , nhà_thầu chính để thanh_toán , chi_trả và chuyển ra nước_ngoài . + Đối_với việc thực_hiện gói_thầu theo quy_định của pháp_luật về dầu_khí : nhà_thầu được chào_thầu bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản từ chủ đầu_tư , nhà_thầu chính để thanh_toán , chi_trả và chuyển ra nước_ngoài . - Người cư_trú là doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện theo quy_định sau : + Được báo_giá , định_giá , ghi giá dịch_vụ bảo_hiểm trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản từ bên mua bảo_hiểm đối_với hàng_hoá , dịch_vụ phải mua tái bảo_hiểm ở nước_ngoài ; + Trường_hợp phát_sinh tổn_thất đối_với phần tái bảo_hiểm ra nước_ngoài , người cư_trú là tổ_chức mua bảo_hiểm được nhận số tiền bồi_thường bằng ngoại_tệ chuyển_khoản từ công_ty tái bảo_hiểm nước_ngoài thông_qua doanh_nghiệp bảo_hiểm để thanh_toán các chi_phí khắc_phục tổn_thất ở nước_ngoài . - Người cư_trú là tổ_chức kinh_doanh hàng miễn thuế được niêm_yết giá hàng_hoá bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt từ việc cung_cấp hàng_hoá . Ngoại_tệ sử_dụng trong giao_dịch tại cửa_hàng miễn thuế thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bán hàng miễn thuế . - Người cư_trú là tổ_chức cung_ứng dịch_vụ ở khu cách_ly tại các cửa_khẩu quốc_tế , tổ_chức kinh_doanh kho ngoại quan được niêm_yết , báo_giá , định_giá , ghi giá trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt từ việc cung_cấp hàng_hoá và dịch_vụ . - Người cư_trú là tổ_chức làm đại_lý cho hãng vận_tải nước_ngoài trên cơ_sở hợp_đồng đại_lý ký_kết giữa hai bên thực_hiện theo quy_định sau : + Được thay_mặt cho hãng vận_tải nước_ngoài báo_giá , định_giá , ghi giá trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ đối_với cước_phí vận_tải hàng_hoá quốc_tế . Việc thanh_toán phải thực_hiện bằng đồng Việt_Nam ; + Được chi hộ bằng ngoại_tệ chuyển_khoản để thanh_toán tiền mua hàng_hoá , dịch_vụ tại cảng biển quốc_tế , khu cách_ly tại sân_bay quốc_tế ; + Được chi hộ bằng ngoại_tệ tiền_mặt để trả lương , thưởng , phụ_cấp cho người không cư_trú do hãng tàu_biển nước_ngoài uỷ_quyền . - Người cư_trú là doanh_nghiệp chế_xuất thực_hiện theo quy_định sau : + Được ghi giá trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ và thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản khi mua hàng_hoá từ thị_trường nội_địa để sản_xuất , gia_công , tái_chế , lắp_ráp hàng xuất_khẩu hoặc để xuất_khẩu , trừ hàng_hoá thuộc diện cấm xuất_khẩu . Doanh_nghiệp trong nước được báo_giá , định_giá bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản khi bán hàng_hoá cho doanh_nghiệp chế_xuất ; + Được báo_giá , định_giá , ghi giá trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ và thanh_toán , nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản với doanh_nghiệp chế_xuất khác . - Người cư_trú là tổ_chức kinh_doanh trong lĩnh_vực vận_chuyển hàng_không , khách_sạn , du_lịch được niêm_yết , quảng_cáo giá hàng_hoá , dịch_vụ bằng Đồng Việt_Nam và ngoại_tệ tương_đương trên trang tin điện_tử , ấn_phẩm chuyên_ngành ( không bao_gồm thực_đơn và bảng giá dịch_vụ ) chỉ sử_dụng tiếng nước_ngoài . - Người cư_trú , người không cư_trú là tổ_chức được thoả_thuận và trả lương , thưởng , phụ_cấp trong hợp_đồng lao_động bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt cho người không cư_trú và người cư_trú là người nước_ngoài làm_việc cho chính tổ_chức đó . - Người không cư_trú là cơ_quan ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự được niêm_yết bằng ngoại_tệ và thu phí thị_thực xuất_nhập_cảnh , các loại phí , lệ_phí khác bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt . Như_vậy theo quy_định trên chỉ có những trường_hợp trên thì mới được phép sử_dụng ngoại_tệ ở Việt_Nam . Còn về việc thanh_toán bằng tiền_mặt hay chuyển_khoản ( VNĐ ) thì đó là quyền lựa_chọn của người mua , không ảnh_hưởng gì đến người bán . | 197,695 | |
Các trường_hợp được sử_dụng ngoại_hối trên lãnh_thổ Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 32/2013/TT-NHNN như sau : ... và chuyển ra nước_ngoài. + Đối_với việc thực_hiện gói_thầu theo quy_định của pháp_luật về dầu_khí : nhà_thầu được chào_thầu bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản từ chủ đầu_tư, nhà_thầu chính để thanh_toán, chi_trả và chuyển ra nước_ngoài. - Người cư_trú là doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện theo quy_định sau : + Được báo_giá, định_giá, ghi giá dịch_vụ bảo_hiểm trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản từ bên mua bảo_hiểm đối_với hàng_hoá, dịch_vụ phải mua tái bảo_hiểm ở nước_ngoài ; + Trường_hợp phát_sinh tổn_thất đối_với phần tái bảo_hiểm ra nước_ngoài, người cư_trú là tổ_chức mua bảo_hiểm được nhận số tiền bồi_thường bằng ngoại_tệ chuyển_khoản từ công_ty tái bảo_hiểm nước_ngoài thông_qua doanh_nghiệp bảo_hiểm để thanh_toán các chi_phí khắc_phục tổn_thất ở nước_ngoài. - Người cư_trú là tổ_chức kinh_doanh hàng miễn thuế được niêm_yết giá hàng_hoá bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt từ việc cung_cấp hàng_hoá. Ngoại_tệ sử_dụng trong giao_dịch tại cửa_hàng miễn thuế thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bán hàng miễn thuế. - Người cư_trú là tổ_chức cung_ứng dịch_vụ ở khu cách_ly tại các cửa_khẩu quốc_tế, tổ_chức kinh_doanh kho ngoại | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 32/2013/TT-NHNN như sau : - Cơ_quan hải_quan , công_an , bộ_đội biên_phòng và các cơ_quan Nhà_nước khác tại các cửa_khẩu của Việt_Nam và kho ngoại quan được niêm_yết bằng ngoại_tệ và thu bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt từ người không cư_trú đối_với các loại thuế , phí thị_thực xuất_nhập_cảnh , phí cung_ứng dịch_vụ và các loại phí , lệ_phí khác theo quy_định của pháp_luật . - Ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối ( sau đây gọi tắt là tổ_chức tín_dụng được phép ) được giao_dịch , thanh_toán , niêm_yết , quảng_cáo , báo_giá , định_giá , ghi giá trong hợp_đồng , thoả_thuận bằng ngoại_hối trong phạm_vi kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối đã được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cho_phép thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức khác được phép cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối được giao_dịch và niêm_yết bằng ngoại_tệ trong phạm_vi cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối đã được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cho_phép thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . - Người cư_trú là tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân được điều_chuyển vốn nội_bộ bằng ngoại_tệ chuyển_khoản giữa tài_khoản của tổ_chức đó với tài_khoản của đơn_vị phụ_thuộc không có tư_cách_pháp_nhân và ngược_lại . - Người cư_trú được góp vốn bằng ngoại_tệ chuyển_khoản để thực_hiện dự_án đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam . - Người cư_trú thực_hiện hợp_đồng uỷ_thác nhập_khẩu , xuất_khẩu theo quy_định sau : + Người cư_trú nhận uỷ_thác nhập_khẩu được ghi giá trong hợp_đồng uỷ_thác nhập_khẩu bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản đối_với giá_trị hợp_đồng nhập_khẩu từ bên uỷ_thác nhập_khẩu ; + Người cư_trú nhận uỷ_thác xuất_khẩu được ghi giá trong hợp_đồng uỷ_thác xuất_khẩu bằng ngoại_tệ và thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản đối_với giá_trị hợp_đồng xuất_khẩu cho bên uỷ_thác xuất_khẩu . - Người cư_trú là nhà_thầu trong nước , nhà_thầu nước_ngoài thực_hiện theo quy_định sau : + Đối_với chi_phí ngoài nước liên_quan đến việc thực_hiện gói_thầu thông_qua đấu_thầu quốc_tế theo quy_định tại Luật Đấu_thầu : nhà_thầu được chào_thầu bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản từ chủ đầu_tư , nhà_thầu chính để thanh_toán , chi_trả và chuyển ra nước_ngoài . + Đối_với việc thực_hiện gói_thầu theo quy_định của pháp_luật về dầu_khí : nhà_thầu được chào_thầu bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản từ chủ đầu_tư , nhà_thầu chính để thanh_toán , chi_trả và chuyển ra nước_ngoài . - Người cư_trú là doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện theo quy_định sau : + Được báo_giá , định_giá , ghi giá dịch_vụ bảo_hiểm trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản từ bên mua bảo_hiểm đối_với hàng_hoá , dịch_vụ phải mua tái bảo_hiểm ở nước_ngoài ; + Trường_hợp phát_sinh tổn_thất đối_với phần tái bảo_hiểm ra nước_ngoài , người cư_trú là tổ_chức mua bảo_hiểm được nhận số tiền bồi_thường bằng ngoại_tệ chuyển_khoản từ công_ty tái bảo_hiểm nước_ngoài thông_qua doanh_nghiệp bảo_hiểm để thanh_toán các chi_phí khắc_phục tổn_thất ở nước_ngoài . - Người cư_trú là tổ_chức kinh_doanh hàng miễn thuế được niêm_yết giá hàng_hoá bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt từ việc cung_cấp hàng_hoá . Ngoại_tệ sử_dụng trong giao_dịch tại cửa_hàng miễn thuế thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bán hàng miễn thuế . - Người cư_trú là tổ_chức cung_ứng dịch_vụ ở khu cách_ly tại các cửa_khẩu quốc_tế , tổ_chức kinh_doanh kho ngoại quan được niêm_yết , báo_giá , định_giá , ghi giá trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt từ việc cung_cấp hàng_hoá và dịch_vụ . - Người cư_trú là tổ_chức làm đại_lý cho hãng vận_tải nước_ngoài trên cơ_sở hợp_đồng đại_lý ký_kết giữa hai bên thực_hiện theo quy_định sau : + Được thay_mặt cho hãng vận_tải nước_ngoài báo_giá , định_giá , ghi giá trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ đối_với cước_phí vận_tải hàng_hoá quốc_tế . Việc thanh_toán phải thực_hiện bằng đồng Việt_Nam ; + Được chi hộ bằng ngoại_tệ chuyển_khoản để thanh_toán tiền mua hàng_hoá , dịch_vụ tại cảng biển quốc_tế , khu cách_ly tại sân_bay quốc_tế ; + Được chi hộ bằng ngoại_tệ tiền_mặt để trả lương , thưởng , phụ_cấp cho người không cư_trú do hãng tàu_biển nước_ngoài uỷ_quyền . - Người cư_trú là doanh_nghiệp chế_xuất thực_hiện theo quy_định sau : + Được ghi giá trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ và thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản khi mua hàng_hoá từ thị_trường nội_địa để sản_xuất , gia_công , tái_chế , lắp_ráp hàng xuất_khẩu hoặc để xuất_khẩu , trừ hàng_hoá thuộc diện cấm xuất_khẩu . Doanh_nghiệp trong nước được báo_giá , định_giá bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản khi bán hàng_hoá cho doanh_nghiệp chế_xuất ; + Được báo_giá , định_giá , ghi giá trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ và thanh_toán , nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản với doanh_nghiệp chế_xuất khác . - Người cư_trú là tổ_chức kinh_doanh trong lĩnh_vực vận_chuyển hàng_không , khách_sạn , du_lịch được niêm_yết , quảng_cáo giá hàng_hoá , dịch_vụ bằng Đồng Việt_Nam và ngoại_tệ tương_đương trên trang tin điện_tử , ấn_phẩm chuyên_ngành ( không bao_gồm thực_đơn và bảng giá dịch_vụ ) chỉ sử_dụng tiếng nước_ngoài . - Người cư_trú , người không cư_trú là tổ_chức được thoả_thuận và trả lương , thưởng , phụ_cấp trong hợp_đồng lao_động bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt cho người không cư_trú và người cư_trú là người nước_ngoài làm_việc cho chính tổ_chức đó . - Người không cư_trú là cơ_quan ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự được niêm_yết bằng ngoại_tệ và thu phí thị_thực xuất_nhập_cảnh , các loại phí , lệ_phí khác bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt . Như_vậy theo quy_định trên chỉ có những trường_hợp trên thì mới được phép sử_dụng ngoại_tệ ở Việt_Nam . Còn về việc thanh_toán bằng tiền_mặt hay chuyển_khoản ( VNĐ ) thì đó là quyền lựa_chọn của người mua , không ảnh_hưởng gì đến người bán . | 197,696 | |
Các trường_hợp được sử_dụng ngoại_hối trên lãnh_thổ Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 32/2013/TT-NHNN như sau : ... thuế thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bán hàng miễn thuế. - Người cư_trú là tổ_chức cung_ứng dịch_vụ ở khu cách_ly tại các cửa_khẩu quốc_tế, tổ_chức kinh_doanh kho ngoại quan được niêm_yết, báo_giá, định_giá, ghi giá trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt từ việc cung_cấp hàng_hoá và dịch_vụ. - Người cư_trú là tổ_chức làm đại_lý cho hãng vận_tải nước_ngoài trên cơ_sở hợp_đồng đại_lý ký_kết giữa hai bên thực_hiện theo quy_định sau : + Được thay_mặt cho hãng vận_tải nước_ngoài báo_giá, định_giá, ghi giá trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ đối_với cước_phí vận_tải hàng_hoá quốc_tế. Việc thanh_toán phải thực_hiện bằng đồng Việt_Nam ; + Được chi hộ bằng ngoại_tệ chuyển_khoản để thanh_toán tiền mua hàng_hoá, dịch_vụ tại cảng biển quốc_tế, khu cách_ly tại sân_bay quốc_tế ; + Được chi hộ bằng ngoại_tệ tiền_mặt để trả lương, thưởng, phụ_cấp cho người không cư_trú do hãng tàu_biển nước_ngoài uỷ_quyền. - Người cư_trú là doanh_nghiệp chế_xuất thực_hiện theo quy_định sau : + Được ghi giá trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ và thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản khi mua hàng_hoá từ thị_trường nội_địa để sản_xuất, gia_công, | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 32/2013/TT-NHNN như sau : - Cơ_quan hải_quan , công_an , bộ_đội biên_phòng và các cơ_quan Nhà_nước khác tại các cửa_khẩu của Việt_Nam và kho ngoại quan được niêm_yết bằng ngoại_tệ và thu bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt từ người không cư_trú đối_với các loại thuế , phí thị_thực xuất_nhập_cảnh , phí cung_ứng dịch_vụ và các loại phí , lệ_phí khác theo quy_định của pháp_luật . - Ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối ( sau đây gọi tắt là tổ_chức tín_dụng được phép ) được giao_dịch , thanh_toán , niêm_yết , quảng_cáo , báo_giá , định_giá , ghi giá trong hợp_đồng , thoả_thuận bằng ngoại_hối trong phạm_vi kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối đã được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cho_phép thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức khác được phép cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối được giao_dịch và niêm_yết bằng ngoại_tệ trong phạm_vi cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối đã được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cho_phép thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . - Người cư_trú là tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân được điều_chuyển vốn nội_bộ bằng ngoại_tệ chuyển_khoản giữa tài_khoản của tổ_chức đó với tài_khoản của đơn_vị phụ_thuộc không có tư_cách_pháp_nhân và ngược_lại . - Người cư_trú được góp vốn bằng ngoại_tệ chuyển_khoản để thực_hiện dự_án đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam . - Người cư_trú thực_hiện hợp_đồng uỷ_thác nhập_khẩu , xuất_khẩu theo quy_định sau : + Người cư_trú nhận uỷ_thác nhập_khẩu được ghi giá trong hợp_đồng uỷ_thác nhập_khẩu bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản đối_với giá_trị hợp_đồng nhập_khẩu từ bên uỷ_thác nhập_khẩu ; + Người cư_trú nhận uỷ_thác xuất_khẩu được ghi giá trong hợp_đồng uỷ_thác xuất_khẩu bằng ngoại_tệ và thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản đối_với giá_trị hợp_đồng xuất_khẩu cho bên uỷ_thác xuất_khẩu . - Người cư_trú là nhà_thầu trong nước , nhà_thầu nước_ngoài thực_hiện theo quy_định sau : + Đối_với chi_phí ngoài nước liên_quan đến việc thực_hiện gói_thầu thông_qua đấu_thầu quốc_tế theo quy_định tại Luật Đấu_thầu : nhà_thầu được chào_thầu bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản từ chủ đầu_tư , nhà_thầu chính để thanh_toán , chi_trả và chuyển ra nước_ngoài . + Đối_với việc thực_hiện gói_thầu theo quy_định của pháp_luật về dầu_khí : nhà_thầu được chào_thầu bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản từ chủ đầu_tư , nhà_thầu chính để thanh_toán , chi_trả và chuyển ra nước_ngoài . - Người cư_trú là doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện theo quy_định sau : + Được báo_giá , định_giá , ghi giá dịch_vụ bảo_hiểm trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản từ bên mua bảo_hiểm đối_với hàng_hoá , dịch_vụ phải mua tái bảo_hiểm ở nước_ngoài ; + Trường_hợp phát_sinh tổn_thất đối_với phần tái bảo_hiểm ra nước_ngoài , người cư_trú là tổ_chức mua bảo_hiểm được nhận số tiền bồi_thường bằng ngoại_tệ chuyển_khoản từ công_ty tái bảo_hiểm nước_ngoài thông_qua doanh_nghiệp bảo_hiểm để thanh_toán các chi_phí khắc_phục tổn_thất ở nước_ngoài . - Người cư_trú là tổ_chức kinh_doanh hàng miễn thuế được niêm_yết giá hàng_hoá bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt từ việc cung_cấp hàng_hoá . Ngoại_tệ sử_dụng trong giao_dịch tại cửa_hàng miễn thuế thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bán hàng miễn thuế . - Người cư_trú là tổ_chức cung_ứng dịch_vụ ở khu cách_ly tại các cửa_khẩu quốc_tế , tổ_chức kinh_doanh kho ngoại quan được niêm_yết , báo_giá , định_giá , ghi giá trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt từ việc cung_cấp hàng_hoá và dịch_vụ . - Người cư_trú là tổ_chức làm đại_lý cho hãng vận_tải nước_ngoài trên cơ_sở hợp_đồng đại_lý ký_kết giữa hai bên thực_hiện theo quy_định sau : + Được thay_mặt cho hãng vận_tải nước_ngoài báo_giá , định_giá , ghi giá trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ đối_với cước_phí vận_tải hàng_hoá quốc_tế . Việc thanh_toán phải thực_hiện bằng đồng Việt_Nam ; + Được chi hộ bằng ngoại_tệ chuyển_khoản để thanh_toán tiền mua hàng_hoá , dịch_vụ tại cảng biển quốc_tế , khu cách_ly tại sân_bay quốc_tế ; + Được chi hộ bằng ngoại_tệ tiền_mặt để trả lương , thưởng , phụ_cấp cho người không cư_trú do hãng tàu_biển nước_ngoài uỷ_quyền . - Người cư_trú là doanh_nghiệp chế_xuất thực_hiện theo quy_định sau : + Được ghi giá trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ và thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản khi mua hàng_hoá từ thị_trường nội_địa để sản_xuất , gia_công , tái_chế , lắp_ráp hàng xuất_khẩu hoặc để xuất_khẩu , trừ hàng_hoá thuộc diện cấm xuất_khẩu . Doanh_nghiệp trong nước được báo_giá , định_giá bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản khi bán hàng_hoá cho doanh_nghiệp chế_xuất ; + Được báo_giá , định_giá , ghi giá trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ và thanh_toán , nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản với doanh_nghiệp chế_xuất khác . - Người cư_trú là tổ_chức kinh_doanh trong lĩnh_vực vận_chuyển hàng_không , khách_sạn , du_lịch được niêm_yết , quảng_cáo giá hàng_hoá , dịch_vụ bằng Đồng Việt_Nam và ngoại_tệ tương_đương trên trang tin điện_tử , ấn_phẩm chuyên_ngành ( không bao_gồm thực_đơn và bảng giá dịch_vụ ) chỉ sử_dụng tiếng nước_ngoài . - Người cư_trú , người không cư_trú là tổ_chức được thoả_thuận và trả lương , thưởng , phụ_cấp trong hợp_đồng lao_động bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt cho người không cư_trú và người cư_trú là người nước_ngoài làm_việc cho chính tổ_chức đó . - Người không cư_trú là cơ_quan ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự được niêm_yết bằng ngoại_tệ và thu phí thị_thực xuất_nhập_cảnh , các loại phí , lệ_phí khác bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt . Như_vậy theo quy_định trên chỉ có những trường_hợp trên thì mới được phép sử_dụng ngoại_tệ ở Việt_Nam . Còn về việc thanh_toán bằng tiền_mặt hay chuyển_khoản ( VNĐ ) thì đó là quyền lựa_chọn của người mua , không ảnh_hưởng gì đến người bán . | 197,697 | |
Các trường_hợp được sử_dụng ngoại_hối trên lãnh_thổ Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 32/2013/TT-NHNN như sau : ... là doanh_nghiệp chế_xuất thực_hiện theo quy_định sau : + Được ghi giá trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ và thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản khi mua hàng_hoá từ thị_trường nội_địa để sản_xuất, gia_công, tái_chế, lắp_ráp hàng xuất_khẩu hoặc để xuất_khẩu, trừ hàng_hoá thuộc diện cấm xuất_khẩu. Doanh_nghiệp trong nước được báo_giá, định_giá bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản khi bán hàng_hoá cho doanh_nghiệp chế_xuất ; + Được báo_giá, định_giá, ghi giá trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ và thanh_toán, nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản với doanh_nghiệp chế_xuất khác. - Người cư_trú là tổ_chức kinh_doanh trong lĩnh_vực vận_chuyển hàng_không, khách_sạn, du_lịch được niêm_yết, quảng_cáo giá hàng_hoá, dịch_vụ bằng Đồng Việt_Nam và ngoại_tệ tương_đương trên trang tin điện_tử, ấn_phẩm chuyên_ngành ( không bao_gồm thực_đơn và bảng giá dịch_vụ ) chỉ sử_dụng tiếng nước_ngoài. - Người cư_trú, người không cư_trú là tổ_chức được thoả_thuận và trả lương, thưởng, phụ_cấp trong hợp_đồng lao_động bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt cho người không cư_trú và người cư_trú là người nước_ngoài làm_việc cho chính tổ_chức đó. - Người không cư_trú là cơ_quan ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự được niêm_yết bằng ngoại_tệ | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 32/2013/TT-NHNN như sau : - Cơ_quan hải_quan , công_an , bộ_đội biên_phòng và các cơ_quan Nhà_nước khác tại các cửa_khẩu của Việt_Nam và kho ngoại quan được niêm_yết bằng ngoại_tệ và thu bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt từ người không cư_trú đối_với các loại thuế , phí thị_thực xuất_nhập_cảnh , phí cung_ứng dịch_vụ và các loại phí , lệ_phí khác theo quy_định của pháp_luật . - Ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối ( sau đây gọi tắt là tổ_chức tín_dụng được phép ) được giao_dịch , thanh_toán , niêm_yết , quảng_cáo , báo_giá , định_giá , ghi giá trong hợp_đồng , thoả_thuận bằng ngoại_hối trong phạm_vi kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối đã được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cho_phép thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức khác được phép cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối được giao_dịch và niêm_yết bằng ngoại_tệ trong phạm_vi cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối đã được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cho_phép thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . - Người cư_trú là tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân được điều_chuyển vốn nội_bộ bằng ngoại_tệ chuyển_khoản giữa tài_khoản của tổ_chức đó với tài_khoản của đơn_vị phụ_thuộc không có tư_cách_pháp_nhân và ngược_lại . - Người cư_trú được góp vốn bằng ngoại_tệ chuyển_khoản để thực_hiện dự_án đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam . - Người cư_trú thực_hiện hợp_đồng uỷ_thác nhập_khẩu , xuất_khẩu theo quy_định sau : + Người cư_trú nhận uỷ_thác nhập_khẩu được ghi giá trong hợp_đồng uỷ_thác nhập_khẩu bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản đối_với giá_trị hợp_đồng nhập_khẩu từ bên uỷ_thác nhập_khẩu ; + Người cư_trú nhận uỷ_thác xuất_khẩu được ghi giá trong hợp_đồng uỷ_thác xuất_khẩu bằng ngoại_tệ và thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản đối_với giá_trị hợp_đồng xuất_khẩu cho bên uỷ_thác xuất_khẩu . - Người cư_trú là nhà_thầu trong nước , nhà_thầu nước_ngoài thực_hiện theo quy_định sau : + Đối_với chi_phí ngoài nước liên_quan đến việc thực_hiện gói_thầu thông_qua đấu_thầu quốc_tế theo quy_định tại Luật Đấu_thầu : nhà_thầu được chào_thầu bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản từ chủ đầu_tư , nhà_thầu chính để thanh_toán , chi_trả và chuyển ra nước_ngoài . + Đối_với việc thực_hiện gói_thầu theo quy_định của pháp_luật về dầu_khí : nhà_thầu được chào_thầu bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản từ chủ đầu_tư , nhà_thầu chính để thanh_toán , chi_trả và chuyển ra nước_ngoài . - Người cư_trú là doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện theo quy_định sau : + Được báo_giá , định_giá , ghi giá dịch_vụ bảo_hiểm trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản từ bên mua bảo_hiểm đối_với hàng_hoá , dịch_vụ phải mua tái bảo_hiểm ở nước_ngoài ; + Trường_hợp phát_sinh tổn_thất đối_với phần tái bảo_hiểm ra nước_ngoài , người cư_trú là tổ_chức mua bảo_hiểm được nhận số tiền bồi_thường bằng ngoại_tệ chuyển_khoản từ công_ty tái bảo_hiểm nước_ngoài thông_qua doanh_nghiệp bảo_hiểm để thanh_toán các chi_phí khắc_phục tổn_thất ở nước_ngoài . - Người cư_trú là tổ_chức kinh_doanh hàng miễn thuế được niêm_yết giá hàng_hoá bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt từ việc cung_cấp hàng_hoá . Ngoại_tệ sử_dụng trong giao_dịch tại cửa_hàng miễn thuế thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bán hàng miễn thuế . - Người cư_trú là tổ_chức cung_ứng dịch_vụ ở khu cách_ly tại các cửa_khẩu quốc_tế , tổ_chức kinh_doanh kho ngoại quan được niêm_yết , báo_giá , định_giá , ghi giá trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt từ việc cung_cấp hàng_hoá và dịch_vụ . - Người cư_trú là tổ_chức làm đại_lý cho hãng vận_tải nước_ngoài trên cơ_sở hợp_đồng đại_lý ký_kết giữa hai bên thực_hiện theo quy_định sau : + Được thay_mặt cho hãng vận_tải nước_ngoài báo_giá , định_giá , ghi giá trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ đối_với cước_phí vận_tải hàng_hoá quốc_tế . Việc thanh_toán phải thực_hiện bằng đồng Việt_Nam ; + Được chi hộ bằng ngoại_tệ chuyển_khoản để thanh_toán tiền mua hàng_hoá , dịch_vụ tại cảng biển quốc_tế , khu cách_ly tại sân_bay quốc_tế ; + Được chi hộ bằng ngoại_tệ tiền_mặt để trả lương , thưởng , phụ_cấp cho người không cư_trú do hãng tàu_biển nước_ngoài uỷ_quyền . - Người cư_trú là doanh_nghiệp chế_xuất thực_hiện theo quy_định sau : + Được ghi giá trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ và thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản khi mua hàng_hoá từ thị_trường nội_địa để sản_xuất , gia_công , tái_chế , lắp_ráp hàng xuất_khẩu hoặc để xuất_khẩu , trừ hàng_hoá thuộc diện cấm xuất_khẩu . Doanh_nghiệp trong nước được báo_giá , định_giá bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản khi bán hàng_hoá cho doanh_nghiệp chế_xuất ; + Được báo_giá , định_giá , ghi giá trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ và thanh_toán , nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản với doanh_nghiệp chế_xuất khác . - Người cư_trú là tổ_chức kinh_doanh trong lĩnh_vực vận_chuyển hàng_không , khách_sạn , du_lịch được niêm_yết , quảng_cáo giá hàng_hoá , dịch_vụ bằng Đồng Việt_Nam và ngoại_tệ tương_đương trên trang tin điện_tử , ấn_phẩm chuyên_ngành ( không bao_gồm thực_đơn và bảng giá dịch_vụ ) chỉ sử_dụng tiếng nước_ngoài . - Người cư_trú , người không cư_trú là tổ_chức được thoả_thuận và trả lương , thưởng , phụ_cấp trong hợp_đồng lao_động bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt cho người không cư_trú và người cư_trú là người nước_ngoài làm_việc cho chính tổ_chức đó . - Người không cư_trú là cơ_quan ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự được niêm_yết bằng ngoại_tệ và thu phí thị_thực xuất_nhập_cảnh , các loại phí , lệ_phí khác bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt . Như_vậy theo quy_định trên chỉ có những trường_hợp trên thì mới được phép sử_dụng ngoại_tệ ở Việt_Nam . Còn về việc thanh_toán bằng tiền_mặt hay chuyển_khoản ( VNĐ ) thì đó là quyền lựa_chọn của người mua , không ảnh_hưởng gì đến người bán . | 197,698 | |
Các trường_hợp được sử_dụng ngoại_hối trên lãnh_thổ Việt_Nam như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 32/2013/TT-NHNN như sau : ... hoặc tiền_mặt cho người không cư_trú và người cư_trú là người nước_ngoài làm_việc cho chính tổ_chức đó. - Người không cư_trú là cơ_quan ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự được niêm_yết bằng ngoại_tệ và thu phí thị_thực xuất_nhập_cảnh, các loại phí, lệ_phí khác bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt. Như_vậy theo quy_định trên chỉ có những trường_hợp trên thì mới được phép sử_dụng ngoại_tệ ở Việt_Nam. Còn về việc thanh_toán bằng tiền_mặt hay chuyển_khoản ( VNĐ ) thì đó là quyền lựa_chọn của người mua, không ảnh_hưởng gì đến người bán. | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Thông_tư 32/2013/TT-NHNN như sau : - Cơ_quan hải_quan , công_an , bộ_đội biên_phòng và các cơ_quan Nhà_nước khác tại các cửa_khẩu của Việt_Nam và kho ngoại quan được niêm_yết bằng ngoại_tệ và thu bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt từ người không cư_trú đối_với các loại thuế , phí thị_thực xuất_nhập_cảnh , phí cung_ứng dịch_vụ và các loại phí , lệ_phí khác theo quy_định của pháp_luật . - Ngân_hàng , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài được phép kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối ( sau đây gọi tắt là tổ_chức tín_dụng được phép ) được giao_dịch , thanh_toán , niêm_yết , quảng_cáo , báo_giá , định_giá , ghi giá trong hợp_đồng , thoả_thuận bằng ngoại_hối trong phạm_vi kinh_doanh , cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối đã được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cho_phép thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . - Tổ_chức khác được phép cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối được giao_dịch và niêm_yết bằng ngoại_tệ trong phạm_vi cung_ứng dịch_vụ ngoại_hối đã được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cho_phép thực_hiện theo quy_định của pháp_luật . - Người cư_trú là tổ_chức có tư_cách_pháp_nhân được điều_chuyển vốn nội_bộ bằng ngoại_tệ chuyển_khoản giữa tài_khoản của tổ_chức đó với tài_khoản của đơn_vị phụ_thuộc không có tư_cách_pháp_nhân và ngược_lại . - Người cư_trú được góp vốn bằng ngoại_tệ chuyển_khoản để thực_hiện dự_án đầu_tư nước_ngoài tại Việt_Nam . - Người cư_trú thực_hiện hợp_đồng uỷ_thác nhập_khẩu , xuất_khẩu theo quy_định sau : + Người cư_trú nhận uỷ_thác nhập_khẩu được ghi giá trong hợp_đồng uỷ_thác nhập_khẩu bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản đối_với giá_trị hợp_đồng nhập_khẩu từ bên uỷ_thác nhập_khẩu ; + Người cư_trú nhận uỷ_thác xuất_khẩu được ghi giá trong hợp_đồng uỷ_thác xuất_khẩu bằng ngoại_tệ và thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản đối_với giá_trị hợp_đồng xuất_khẩu cho bên uỷ_thác xuất_khẩu . - Người cư_trú là nhà_thầu trong nước , nhà_thầu nước_ngoài thực_hiện theo quy_định sau : + Đối_với chi_phí ngoài nước liên_quan đến việc thực_hiện gói_thầu thông_qua đấu_thầu quốc_tế theo quy_định tại Luật Đấu_thầu : nhà_thầu được chào_thầu bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản từ chủ đầu_tư , nhà_thầu chính để thanh_toán , chi_trả và chuyển ra nước_ngoài . + Đối_với việc thực_hiện gói_thầu theo quy_định của pháp_luật về dầu_khí : nhà_thầu được chào_thầu bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản từ chủ đầu_tư , nhà_thầu chính để thanh_toán , chi_trả và chuyển ra nước_ngoài . - Người cư_trú là doanh_nghiệp bảo_hiểm thực_hiện theo quy_định sau : + Được báo_giá , định_giá , ghi giá dịch_vụ bảo_hiểm trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản từ bên mua bảo_hiểm đối_với hàng_hoá , dịch_vụ phải mua tái bảo_hiểm ở nước_ngoài ; + Trường_hợp phát_sinh tổn_thất đối_với phần tái bảo_hiểm ra nước_ngoài , người cư_trú là tổ_chức mua bảo_hiểm được nhận số tiền bồi_thường bằng ngoại_tệ chuyển_khoản từ công_ty tái bảo_hiểm nước_ngoài thông_qua doanh_nghiệp bảo_hiểm để thanh_toán các chi_phí khắc_phục tổn_thất ở nước_ngoài . - Người cư_trú là tổ_chức kinh_doanh hàng miễn thuế được niêm_yết giá hàng_hoá bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt từ việc cung_cấp hàng_hoá . Ngoại_tệ sử_dụng trong giao_dịch tại cửa_hàng miễn thuế thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bán hàng miễn thuế . - Người cư_trú là tổ_chức cung_ứng dịch_vụ ở khu cách_ly tại các cửa_khẩu quốc_tế , tổ_chức kinh_doanh kho ngoại quan được niêm_yết , báo_giá , định_giá , ghi giá trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt từ việc cung_cấp hàng_hoá và dịch_vụ . - Người cư_trú là tổ_chức làm đại_lý cho hãng vận_tải nước_ngoài trên cơ_sở hợp_đồng đại_lý ký_kết giữa hai bên thực_hiện theo quy_định sau : + Được thay_mặt cho hãng vận_tải nước_ngoài báo_giá , định_giá , ghi giá trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ đối_với cước_phí vận_tải hàng_hoá quốc_tế . Việc thanh_toán phải thực_hiện bằng đồng Việt_Nam ; + Được chi hộ bằng ngoại_tệ chuyển_khoản để thanh_toán tiền mua hàng_hoá , dịch_vụ tại cảng biển quốc_tế , khu cách_ly tại sân_bay quốc_tế ; + Được chi hộ bằng ngoại_tệ tiền_mặt để trả lương , thưởng , phụ_cấp cho người không cư_trú do hãng tàu_biển nước_ngoài uỷ_quyền . - Người cư_trú là doanh_nghiệp chế_xuất thực_hiện theo quy_định sau : + Được ghi giá trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ và thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản khi mua hàng_hoá từ thị_trường nội_địa để sản_xuất , gia_công , tái_chế , lắp_ráp hàng xuất_khẩu hoặc để xuất_khẩu , trừ hàng_hoá thuộc diện cấm xuất_khẩu . Doanh_nghiệp trong nước được báo_giá , định_giá bằng ngoại_tệ và nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản khi bán hàng_hoá cho doanh_nghiệp chế_xuất ; + Được báo_giá , định_giá , ghi giá trong hợp_đồng_bằng ngoại_tệ và thanh_toán , nhận thanh_toán bằng ngoại_tệ chuyển_khoản với doanh_nghiệp chế_xuất khác . - Người cư_trú là tổ_chức kinh_doanh trong lĩnh_vực vận_chuyển hàng_không , khách_sạn , du_lịch được niêm_yết , quảng_cáo giá hàng_hoá , dịch_vụ bằng Đồng Việt_Nam và ngoại_tệ tương_đương trên trang tin điện_tử , ấn_phẩm chuyên_ngành ( không bao_gồm thực_đơn và bảng giá dịch_vụ ) chỉ sử_dụng tiếng nước_ngoài . - Người cư_trú , người không cư_trú là tổ_chức được thoả_thuận và trả lương , thưởng , phụ_cấp trong hợp_đồng lao_động bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt cho người không cư_trú và người cư_trú là người nước_ngoài làm_việc cho chính tổ_chức đó . - Người không cư_trú là cơ_quan ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự được niêm_yết bằng ngoại_tệ và thu phí thị_thực xuất_nhập_cảnh , các loại phí , lệ_phí khác bằng ngoại_tệ chuyển_khoản hoặc tiền_mặt . Như_vậy theo quy_định trên chỉ có những trường_hợp trên thì mới được phép sử_dụng ngoại_tệ ở Việt_Nam . Còn về việc thanh_toán bằng tiền_mặt hay chuyển_khoản ( VNĐ ) thì đó là quyền lựa_chọn của người mua , không ảnh_hưởng gì đến người bán . | 197,699 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.