Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Cá_nhân thanh_toán tiền vé máy_bay bằng ngoại_tệ tại Việt_nam có được không ? | Căn_cứ Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2013 như sau : ... - Trên lãnh_thổ Việt_Nam , mọi giao_dịch , thanh_toán , niêm_yết , quảng_cáo , báo_giá , định_giá , ghi giá trong hợp_đồng , thoả_thuận và các hình_thức tương_tự khác của người cư_trú , người không cư_trú không được thực_hiện bằng ngoại_hối , trừ các trường_hợp được phép theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . Về việc thanh_toán trên lãnh_thổ Việt_Nam thì về nguyên_tắc là không được phép sử_dụng ngoại_tệ ; Do_đó việc thanh_toán ngoại_tệ như chị nêu là không đúng quy_định trên . Chỉ trừ trường_hợp người thanh_toán này là người không có cư_trú trên lãnh_thổ Việt_Nam thì mới có_thể sử_dụng ngoại_tệ trên lãnh_thổ Việt_Nam . | None | 1 | Căn_cứ Điều 1 Pháp_lệnh sửa_đổi Pháp_lệnh ngoại_hối năm 2013 như sau : - Trên lãnh_thổ Việt_Nam , mọi giao_dịch , thanh_toán , niêm_yết , quảng_cáo , báo_giá , định_giá , ghi giá trong hợp_đồng , thoả_thuận và các hình_thức tương_tự khác của người cư_trú , người không cư_trú không được thực_hiện bằng ngoại_hối , trừ các trường_hợp được phép theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . Về việc thanh_toán trên lãnh_thổ Việt_Nam thì về nguyên_tắc là không được phép sử_dụng ngoại_tệ ; Do_đó việc thanh_toán ngoại_tệ như chị nêu là không đúng quy_định trên . Chỉ trừ trường_hợp người thanh_toán này là người không có cư_trú trên lãnh_thổ Việt_Nam thì mới có_thể sử_dụng ngoại_tệ trên lãnh_thổ Việt_Nam . | 197,700 | |
Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân phải thực_hiện báo_cáo kết_quả giám_sát cho ai ? | Căn_cứ theo Điều 18 Nghị_quyết 594 / NQ-UBTVQH 15 năm 2022 quy_định về hoạt_động giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cụ_thể như sau : ... Hoạt_động giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1 . Căn_cứ vào chương_trình giám_sát của Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Ban của Hội_đồng_nhân_dân và điều_kiện thực_tế tại địa_bàn , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện thực_hiện hoạt_động giám_sát theo sự phân_công của Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân hoặc chủ_động thực_hiện giám_sát theo thẩm_quyền của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân và báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân . 2 . Trường_hợp Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân chủ_động giám_sát theo thẩm_quyền thì Tổ_trưởng Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp về kế_hoạch , nội_dung , đối_tượng giám_sát và thành_phần tham_gia giám_sát trước khi thực_hiện . Theo đó , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân có trách_nhiệm phải báo_cáo kết_quả giám_sát của mình cho Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân . Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 18 Nghị_quyết 594 / NQ-UBTVQH 15 năm 2022 quy_định về hoạt_động giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cụ_thể như sau : Hoạt_động giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1 . Căn_cứ vào chương_trình giám_sát của Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân , Ban của Hội_đồng_nhân_dân và điều_kiện thực_tế tại địa_bàn , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện thực_hiện hoạt_động giám_sát theo sự phân_công của Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân hoặc chủ_động thực_hiện giám_sát theo thẩm_quyền của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân và báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân . 2 . Trường_hợp Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân chủ_động giám_sát theo thẩm_quyền thì Tổ_trưởng Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp về kế_hoạch , nội_dung , đối_tượng giám_sát và thành_phần tham_gia giám_sát trước khi thực_hiện . Theo đó , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân có trách_nhiệm phải báo_cáo kết_quả giám_sát của mình cho Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân . Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ( Hình từ Internet ) | 197,701 | |
Ai có trách_nhiệm báo_cáo kết_quả giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ? | Tại Điều 19 Nghị_quyết 594 / NQ-UBTVQH 15 năm 2022 quy_định về nghĩa_vụ của Tổ_trưởng Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân trong hoạt_động giám_sát của Tổ đạ: ... Tại Điều 19 Nghị_quyết 594 / NQ-UBTVQH 15 năm 2022 quy_định về nghĩa_vụ của Tổ_trưởng Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân trong hoạt_động giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân như sau : Nhiệm_vụ của Tổ_trưởng Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân trong hoạt_động giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1. Phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên trong Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân. 2. Tổ_chức họp và thống_nhất với các thành_viên trong Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân về kế_hoạch giám_sát hằng năm. 3. Thay_mặt Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ký ban_hành kế_hoạch giám_sát hằng năm của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân và gửi tới các thành_viên trong Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân, đồng_thời báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp. 4. Tổ_chức thực_hiện hoạt_động giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân. 5. Chịu trách_nhiệm về công_tác tổ_chức thực_hiện hoạt_động giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân trước Hội_đồng_nhân_dân, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp. 6. Báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp về kết_quả giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân trong Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân chậm nhất là 12 ngày kể từ ngày kết_thúc hoạt_động giám_sát. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, Tổ_trưởng Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân là người có trách_nhiệm phải báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp về kết_quả giám_sát của Tổ | None | 1 | Tại Điều 19 Nghị_quyết 594 / NQ-UBTVQH 15 năm 2022 quy_định về nghĩa_vụ của Tổ_trưởng Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân trong hoạt_động giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân như sau : Nhiệm_vụ của Tổ_trưởng Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân trong hoạt_động giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1 . Phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên trong Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . 2 . Tổ_chức họp và thống_nhất với các thành_viên trong Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân về kế_hoạch giám_sát hằng năm . 3 . Thay_mặt Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ký ban_hành kế_hoạch giám_sát hằng năm của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân và gửi tới các thành_viên trong Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , đồng_thời báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp . 4 . Tổ_chức thực_hiện hoạt_động giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . 5 . Chịu trách_nhiệm về công_tác tổ_chức thực_hiện hoạt_động giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân trước Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp . 6 . Báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp về kết_quả giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân trong Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân chậm nhất là 12 ngày kể từ ngày kết_thúc hoạt_động giám_sát . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , Tổ_trưởng Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân là người có trách_nhiệm phải báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp về kết_quả giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . | 197,702 | |
Ai có trách_nhiệm báo_cáo kết_quả giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ? | Tại Điều 19 Nghị_quyết 594 / NQ-UBTVQH 15 năm 2022 quy_định về nghĩa_vụ của Tổ_trưởng Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân trong hoạt_động giám_sát của Tổ đạ: ... từ ngày kết_thúc hoạt_động giám_sát. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, Tổ_trưởng Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân là người có trách_nhiệm phải báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp về kết_quả giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân.Tại Điều 19 Nghị_quyết 594 / NQ-UBTVQH 15 năm 2022 quy_định về nghĩa_vụ của Tổ_trưởng Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân trong hoạt_động giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân như sau : Nhiệm_vụ của Tổ_trưởng Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân trong hoạt_động giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1. Phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên trong Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân. 2. Tổ_chức họp và thống_nhất với các thành_viên trong Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân về kế_hoạch giám_sát hằng năm. 3. Thay_mặt Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ký ban_hành kế_hoạch giám_sát hằng năm của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân và gửi tới các thành_viên trong Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân, đồng_thời báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp. 4. Tổ_chức thực_hiện hoạt_động giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân. 5. Chịu trách_nhiệm về công_tác tổ_chức thực_hiện hoạt_động giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân trước Hội_đồng_nhân_dân, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp. 6. Báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp về kết_quả giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân trong Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân chậm nhất là | None | 1 | Tại Điều 19 Nghị_quyết 594 / NQ-UBTVQH 15 năm 2022 quy_định về nghĩa_vụ của Tổ_trưởng Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân trong hoạt_động giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân như sau : Nhiệm_vụ của Tổ_trưởng Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân trong hoạt_động giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1 . Phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên trong Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . 2 . Tổ_chức họp và thống_nhất với các thành_viên trong Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân về kế_hoạch giám_sát hằng năm . 3 . Thay_mặt Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ký ban_hành kế_hoạch giám_sát hằng năm của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân và gửi tới các thành_viên trong Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , đồng_thời báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp . 4 . Tổ_chức thực_hiện hoạt_động giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . 5 . Chịu trách_nhiệm về công_tác tổ_chức thực_hiện hoạt_động giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân trước Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp . 6 . Báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp về kết_quả giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân trong Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân chậm nhất là 12 ngày kể từ ngày kết_thúc hoạt_động giám_sát . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , Tổ_trưởng Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân là người có trách_nhiệm phải báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp về kết_quả giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . | 197,703 | |
Ai có trách_nhiệm báo_cáo kết_quả giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ? | Tại Điều 19 Nghị_quyết 594 / NQ-UBTVQH 15 năm 2022 quy_định về nghĩa_vụ của Tổ_trưởng Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân trong hoạt_động giám_sát của Tổ đạ: ... trước Hội_đồng_nhân_dân, Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp. 6. Báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp về kết_quả giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân trong Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân chậm nhất là 12 ngày kể từ ngày kết_thúc hoạt_động giám_sát. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, Tổ_trưởng Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân là người có trách_nhiệm phải báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp về kết_quả giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân. | None | 1 | Tại Điều 19 Nghị_quyết 594 / NQ-UBTVQH 15 năm 2022 quy_định về nghĩa_vụ của Tổ_trưởng Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân trong hoạt_động giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân như sau : Nhiệm_vụ của Tổ_trưởng Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân trong hoạt_động giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1 . Phân_công nhiệm_vụ cho các thành_viên trong Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . 2 . Tổ_chức họp và thống_nhất với các thành_viên trong Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân về kế_hoạch giám_sát hằng năm . 3 . Thay_mặt Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ký ban_hành kế_hoạch giám_sát hằng năm của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân và gửi tới các thành_viên trong Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , đồng_thời báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp . 4 . Tổ_chức thực_hiện hoạt_động giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . 5 . Chịu trách_nhiệm về công_tác tổ_chức thực_hiện hoạt_động giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân trước Hội_đồng_nhân_dân , Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp . 6 . Báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp về kết_quả giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân trong Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân chậm nhất là 12 ngày kể từ ngày kết_thúc hoạt_động giám_sát . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , Tổ_trưởng Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân là người có trách_nhiệm phải báo_cáo Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp về kết_quả giám_sát của Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân . | 197,704 | |
Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thực_hiện giám_sát những vấn_đề nào ? | Căn_cứ theo Điều 83 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về hoạt_động giám_sát của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , Tổ : ... Căn_cứ theo Điều 83 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về hoạt_động giám_sát của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân, Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân như sau : Hoạt_động giám_sát của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân, Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1. Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân giám_sát thông_qua các hoạt_động sau đây : a ) Chất_vấn những người bị chất_vấn quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 5 của Luật này ; b ) Giám_sát quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp dưới trực_tiếp ; c ) Giám_sát việc thi_hành pháp_luật ở địa_phương ; d ) Giám_sát việc giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị của công_dân. 2. Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh, cấp huyện giám_sát việc tuân theo Hiến_pháp, luật, văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên, nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp tại địa_phương hoặc về các vấn_đề do Hội_đồng_nhân_dân hoặc Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân phân_công ; tổ_chức để đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thực_hiện hoạt_động giám_sát. Như_vậy, Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh, cấp huyện sẽ thực_hiện giám_sát việc tuân theo Hiến_pháp, luật, văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên, nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp tại địa_phương hoặc về các vấn_đề do Hội_đồng_nhân_dân hoặc Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 83 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về hoạt_động giám_sát của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân như sau : Hoạt_động giám_sát của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1 . Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân giám_sát thông_qua các hoạt_động sau đây : a ) Chất_vấn những người bị chất_vấn quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 5 của Luật này ; b ) Giám_sát quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp dưới trực_tiếp ; c ) Giám_sát việc thi_hành pháp_luật ở địa_phương ; d ) Giám_sát việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị của công_dân . 2 . Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện giám_sát việc tuân theo Hiến_pháp , luật , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp tại địa_phương hoặc về các vấn_đề do Hội_đồng_nhân_dân hoặc Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân phân_công ; tổ_chức để đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thực_hiện hoạt_động giám_sát . Như_vậy , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện sẽ thực_hiện giám_sát việc tuân theo Hiến_pháp , luật , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp tại địa_phương hoặc về các vấn_đề do Hội_đồng_nhân_dân hoặc Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân phân_công . | 197,705 | |
Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thực_hiện giám_sát những vấn_đề nào ? | Căn_cứ theo Điều 83 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về hoạt_động giám_sát của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , Tổ : ... giám_sát việc tuân theo Hiến_pháp, luật, văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên, nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp tại địa_phương hoặc về các vấn_đề do Hội_đồng_nhân_dân hoặc Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân phân_công.Căn_cứ theo Điều 83 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về hoạt_động giám_sát của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân, Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân như sau : Hoạt_động giám_sát của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân, Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1. Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân giám_sát thông_qua các hoạt_động sau đây : a ) Chất_vấn những người bị chất_vấn quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 5 của Luật này ; b ) Giám_sát quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp dưới trực_tiếp ; c ) Giám_sát việc thi_hành pháp_luật ở địa_phương ; d ) Giám_sát việc giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, kiến_nghị của công_dân. 2. Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh, cấp huyện giám_sát việc tuân theo Hiến_pháp, luật, văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên, nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp tại địa_phương hoặc về các vấn_đề do Hội_đồng_nhân_dân hoặc Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân phân_công ; tổ_chức để đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thực_hiện hoạt_động giám_sát. Như_vậy, Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh, cấp huyện | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 83 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về hoạt_động giám_sát của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân như sau : Hoạt_động giám_sát của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1 . Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân giám_sát thông_qua các hoạt_động sau đây : a ) Chất_vấn những người bị chất_vấn quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 5 của Luật này ; b ) Giám_sát quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp dưới trực_tiếp ; c ) Giám_sát việc thi_hành pháp_luật ở địa_phương ; d ) Giám_sát việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị của công_dân . 2 . Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện giám_sát việc tuân theo Hiến_pháp , luật , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp tại địa_phương hoặc về các vấn_đề do Hội_đồng_nhân_dân hoặc Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân phân_công ; tổ_chức để đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thực_hiện hoạt_động giám_sát . Như_vậy , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện sẽ thực_hiện giám_sát việc tuân theo Hiến_pháp , luật , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp tại địa_phương hoặc về các vấn_đề do Hội_đồng_nhân_dân hoặc Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân phân_công . | 197,706 | |
Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thực_hiện giám_sát những vấn_đề nào ? | Căn_cứ theo Điều 83 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về hoạt_động giám_sát của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , Tổ : ... cấp tại địa_phương hoặc về các vấn_đề do Hội_đồng_nhân_dân hoặc Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân phân_công ; tổ_chức để đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thực_hiện hoạt_động giám_sát. Như_vậy, Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh, cấp huyện sẽ thực_hiện giám_sát việc tuân theo Hiến_pháp, luật, văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên, nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp tại địa_phương hoặc về các vấn_đề do Hội_đồng_nhân_dân hoặc Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân phân_công. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 83 Luật Hoạt_động giám_sát của Quốc_hội và Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về hoạt_động giám_sát của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân như sau : Hoạt_động giám_sát của đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 1 . Đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân giám_sát thông_qua các hoạt_động sau đây : a ) Chất_vấn những người bị chất_vấn quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều 5 của Luật này ; b ) Giám_sát quyết_định của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp và nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cấp dưới trực_tiếp ; c ) Giám_sát việc thi_hành pháp_luật ở địa_phương ; d ) Giám_sát việc giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , kiến_nghị của công_dân . 2 . Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện giám_sát việc tuân theo Hiến_pháp , luật , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp tại địa_phương hoặc về các vấn_đề do Hội_đồng_nhân_dân hoặc Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân phân_công ; tổ_chức để đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thực_hiện hoạt_động giám_sát . Như_vậy , Tổ đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện sẽ thực_hiện giám_sát việc tuân theo Hiến_pháp , luật , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên , nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân cùng cấp tại địa_phương hoặc về các vấn_đề do Hội_đồng_nhân_dân hoặc Thường_trực Hội_đồng_nhân_dân phân_công . | 197,707 | |
Thời_hạn nộp tiền vào ngân_sách nhà_nước đối_với trường_hợp trúng đấu_giá là bao_nhiêu ngày quy_định ? | Căn_cứ Điều 48 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người trúng đấu_giá như sau : ... - Người trúng đấu_giá có các quyền sau đây : + Yêu_cầu người có tài_sản đấu_giá ký hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt kết_quả đấu_giá tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; + Được nhận tài_sản đấu_giá , có quyền_sở_hữu đối_với tài_sản đấu_giá theo quy_định của pháp_luật ; + Được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản đấu_giá đối_với tài_sản phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; + Các quyền khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá và theo quy_định của pháp_luật . - Người trúng đấu_giá có các nghĩa_vụ sau đây : + Ký biên_bản đấu_giá , hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá ; + Thanh_toán đầy_đủ tiền mua tài_sản đấu_giá cho người có tài_sản đấu_giá theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; + Các nghĩa_vụ khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá và theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_hạn nộp tiền trúng đấu_giá sẽ căn_cứ theo thoả_thuận đấu_giá . Luật không có quy_định cụ_thể về thời_gian này . Huỷ kết_quả đấu_giá | None | 1 | Căn_cứ Điều 48 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của người trúng đấu_giá như sau : - Người trúng đấu_giá có các quyền sau đây : + Yêu_cầu người có tài_sản đấu_giá ký hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc trình cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt kết_quả đấu_giá tài_sản theo quy_định của pháp_luật ; + Được nhận tài_sản đấu_giá , có quyền_sở_hữu đối_với tài_sản đấu_giá theo quy_định của pháp_luật ; + Được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng tài_sản đấu_giá đối_với tài_sản phải đăng_ký quyền_sở_hữu , quyền sử_dụng theo quy_định của pháp_luật ; + Các quyền khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá và theo quy_định của pháp_luật . - Người trúng đấu_giá có các nghĩa_vụ sau đây : + Ký biên_bản đấu_giá , hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá ; + Thanh_toán đầy_đủ tiền mua tài_sản đấu_giá cho người có tài_sản đấu_giá theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá hoặc theo quy_định của pháp_luật có liên_quan ; + Các nghĩa_vụ khác theo thoả_thuận trong hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá và theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_hạn nộp tiền trúng đấu_giá sẽ căn_cứ theo thoả_thuận đấu_giá . Luật không có quy_định cụ_thể về thời_gian này . Huỷ kết_quả đấu_giá | 197,708 | |
Nếu quá thời_gian thì huỷ kết_quả theo quy_định nào ? | Căn_cứ Điều 72 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về việc huỷ kết_quả đấu_giá tài_sản như sau : ... Kết_quả đấu_giá tài_sản bị huỷ trong các trường_hợp sau đây : - Theo thoả_thuận giữa người có tài_sản đấu_giá, tổ_chức đấu_giá tài_sản và người trúng đấu_giá về việc huỷ kết_quả đấu_giá tài_sản hoặc giữa người có tài_sản đấu_giá và người trúng đấu_giá về việc huỷ giao_kết hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá, huỷ_bỏ hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá, trừ trường_hợp gây thiệt_hại hoặc làm ảnh_hưởng đến lợi_ích của Nhà_nước, quyền, lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân, tổ_chức ; - Hợp_đồng dịch_vụ đấu_giá tài_sản, hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá bị Toà_án tuyên_bố vô_hiệu theo quy_định của pháp_luật về dân_sự trong trường_hợp người trúng đấu_giá có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 5 Điều 9 của Luật này ; - Hợp_đồng dịch_vụ đấu_giá tài_sản bị huỷ_bỏ theo quy_định tại khoản 6 Điều 33 của Luật này ; - Người có tài_sản đấu_giá, người tham_gia đấu_giá, người trúng đấu_giá, tổ_chức đấu_giá tài_sản, đấu_giá_viên có hành_vi thông_đồng, móc_nối, dìm giá trong quá_trình tham_gia đấu_giá dẫn đến làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá hoặc hồ_sơ tham_gia đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Theo quyết_định của người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong trường_hợp đấu_giá tài_sản | None | 1 | Căn_cứ Điều 72 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về việc huỷ kết_quả đấu_giá tài_sản như sau : Kết_quả đấu_giá tài_sản bị huỷ trong các trường_hợp sau đây : - Theo thoả_thuận giữa người có tài_sản đấu_giá , tổ_chức đấu_giá tài_sản và người trúng đấu_giá về việc huỷ kết_quả đấu_giá tài_sản hoặc giữa người có tài_sản đấu_giá và người trúng đấu_giá về việc huỷ giao_kết hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá , huỷ_bỏ hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá , trừ trường_hợp gây thiệt_hại hoặc làm ảnh_hưởng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân , tổ_chức ; - Hợp_đồng dịch_vụ đấu_giá tài_sản , hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá bị Toà_án tuyên_bố vô_hiệu theo quy_định của pháp_luật về dân_sự trong trường_hợp người trúng đấu_giá có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 5 Điều 9 của Luật này ; - Hợp_đồng dịch_vụ đấu_giá tài_sản bị huỷ_bỏ theo quy_định tại khoản 6 Điều 33 của Luật này ; - Người có tài_sản đấu_giá , người tham_gia đấu_giá , người trúng đấu_giá , tổ_chức đấu_giá tài_sản , đấu_giá_viên có hành_vi thông_đồng , móc_nối , dìm giá trong quá_trình tham_gia đấu_giá dẫn đến làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá hoặc hồ_sơ tham_gia đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Theo quyết_định của người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong trường_hợp đấu_giá tài_sản nhà_nước khi có một trong các căn_cứ quy_định tại khoản 6 Điều 33 của Luật này . Theo đó , không có quy_định về huỷ do chậm nộp tiền . Tuy_nhiên nếu giữa người có tài_sản đấu_giá và người trúng đấu_giá có thoả_thuận về việc huỷ giao_kết hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá thì vẫn huỷ được bạn nhé cho_nên bạn chú_ý về vấn_đề thoả_thuận giữa hai bên . | 197,709 | |
Nếu quá thời_gian thì huỷ kết_quả theo quy_định nào ? | Căn_cứ Điều 72 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về việc huỷ kết_quả đấu_giá tài_sản như sau : ... tham_gia đấu_giá dẫn đến làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá hoặc hồ_sơ tham_gia đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Theo quyết_định của người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong trường_hợp đấu_giá tài_sản nhà_nước khi có một trong các căn_cứ quy_định tại khoản 6 Điều 33 của Luật này. Theo đó, không có quy_định về huỷ do chậm nộp tiền. Tuy_nhiên nếu giữa người có tài_sản đấu_giá và người trúng đấu_giá có thoả_thuận về việc huỷ giao_kết hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá thì vẫn huỷ được bạn nhé cho_nên bạn chú_ý về vấn_đề thoả_thuận giữa hai bên. | None | 1 | Căn_cứ Điều 72 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về việc huỷ kết_quả đấu_giá tài_sản như sau : Kết_quả đấu_giá tài_sản bị huỷ trong các trường_hợp sau đây : - Theo thoả_thuận giữa người có tài_sản đấu_giá , tổ_chức đấu_giá tài_sản và người trúng đấu_giá về việc huỷ kết_quả đấu_giá tài_sản hoặc giữa người có tài_sản đấu_giá và người trúng đấu_giá về việc huỷ giao_kết hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá , huỷ_bỏ hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá , trừ trường_hợp gây thiệt_hại hoặc làm ảnh_hưởng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của cá_nhân , tổ_chức ; - Hợp_đồng dịch_vụ đấu_giá tài_sản , hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá bị Toà_án tuyên_bố vô_hiệu theo quy_định của pháp_luật về dân_sự trong trường_hợp người trúng đấu_giá có hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm b khoản 5 Điều 9 của Luật này ; - Hợp_đồng dịch_vụ đấu_giá tài_sản bị huỷ_bỏ theo quy_định tại khoản 6 Điều 33 của Luật này ; - Người có tài_sản đấu_giá , người tham_gia đấu_giá , người trúng đấu_giá , tổ_chức đấu_giá tài_sản , đấu_giá_viên có hành_vi thông_đồng , móc_nối , dìm giá trong quá_trình tham_gia đấu_giá dẫn đến làm sai_lệch thông_tin tài_sản đấu_giá hoặc hồ_sơ tham_gia đấu_giá hoặc kết_quả đấu_giá tài_sản ; - Theo quyết_định của người có thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính trong trường_hợp đấu_giá tài_sản nhà_nước khi có một trong các căn_cứ quy_định tại khoản 6 Điều 33 của Luật này . Theo đó , không có quy_định về huỷ do chậm nộp tiền . Tuy_nhiên nếu giữa người có tài_sản đấu_giá và người trúng đấu_giá có thoả_thuận về việc huỷ giao_kết hợp_đồng mua_bán tài_sản đấu_giá thì vẫn huỷ được bạn nhé cho_nên bạn chú_ý về vấn_đề thoả_thuận giữa hai bên . | 197,710 | |
Rút lại giá đã trả , giá đã chấp_nhận trong đấu_giá ra sao ? | Căn_cứ Điều 51 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về rút lại giá đã trả , giá đã chấp_nhận như sau : ... - Trường_hợp đấu_giá theo phương_thức trả_giá lên , sau khi đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá đã công_bố người trúng đấu_giá mà tại cuộc đấu_giá người này từ_chối kết_quả trúng đấu_giá thì người trả_giá liền kề là người trúng đấu_giá , nếu giá liền kề đó cộng với khoản tiền đặt trước ít_nhất bằng giá đã trả của người từ_chối kết_quả trúng đấu_giá và người trả_giá liền kề chấp_nhận mua tài_sản đấu_giá . Trường_hợp giá liền kề cộng với khoản tiền đặt trước nhỏ hơn giá đã trả của người từ_chối kết_quả trúng đấu_giá hoặc người trả_giá liền kề không chấp_nhận mua tài_sản đấu_giá thì cuộc đấu_giá không thành . - Trường_hợp cuộc đấu_giá được thực_hiện theo phương_thức đặt giá xuống , sau khi đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá công_bố người trúng đấu_giá mà tại cuộc đấu_giá người trúng đấu_giá từ_chối kết_quả trúng đấu_giá thì cuộc đấu_giá vẫn tiếp_tục và bắt_đầu từ giá của người từ_chối kết_quả trúng đấu_giá . Trường_hợp không có người đấu_giá tiếp thì cuộc đấu_giá không thành . | None | 1 | Căn_cứ Điều 51 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về rút lại giá đã trả , giá đã chấp_nhận như sau : - Trường_hợp đấu_giá theo phương_thức trả_giá lên , sau khi đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá đã công_bố người trúng đấu_giá mà tại cuộc đấu_giá người này từ_chối kết_quả trúng đấu_giá thì người trả_giá liền kề là người trúng đấu_giá , nếu giá liền kề đó cộng với khoản tiền đặt trước ít_nhất bằng giá đã trả của người từ_chối kết_quả trúng đấu_giá và người trả_giá liền kề chấp_nhận mua tài_sản đấu_giá . Trường_hợp giá liền kề cộng với khoản tiền đặt trước nhỏ hơn giá đã trả của người từ_chối kết_quả trúng đấu_giá hoặc người trả_giá liền kề không chấp_nhận mua tài_sản đấu_giá thì cuộc đấu_giá không thành . - Trường_hợp cuộc đấu_giá được thực_hiện theo phương_thức đặt giá xuống , sau khi đấu_giá_viên điều_hành cuộc đấu_giá công_bố người trúng đấu_giá mà tại cuộc đấu_giá người trúng đấu_giá từ_chối kết_quả trúng đấu_giá thì cuộc đấu_giá vẫn tiếp_tục và bắt_đầu từ giá của người từ_chối kết_quả trúng đấu_giá . Trường_hợp không có người đấu_giá tiếp thì cuộc đấu_giá không thành . | 197,711 | |
Từ_chối kết_quả trúng đấu_giá là như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 52 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về từ_chối kết_quả trúng đấu_giá như sau : ... - Các trường_hợp đấu_giá không thành bao_gồm : + Đã hết thời_hạn đăng_ký mà không có người đăng_ký tham_gia đấu_giá ; + Tại cuộc đấu_giá không có người trả_giá hoặc không có người chấp_nhận giá ; + Giá trả cao nhất mà vẫn thấp hơn giá khởi_điểm trong trường_hợp không công_khai giá khởi_điểm và cuộc đấu_giá được thực_hiện theo phương_thức trả_giá lên ; + Người trúng đấu_giá từ_chối ký biên_bản đấu_giá theo quy_định tại khoản 3 Điều 44 của Luật này ; + Người đã trả_giá rút lại giá đã trả, người đã chấp_nhận giá rút lại giá đã chấp_nhận theo quy_định tại Điều 50 của Luật này mà không có người trả_giá tiếp ; + Trường_hợp từ_chối kết_quả trúng đấu_giá theo quy_định tại Điều 51 của Luật này ; + Đã hết thời_hạn đăng_ký mà chỉ có một người đăng_ký tham_gia đấu_giá trong trường_hợp đấu_giá tài_sản quy_định tại Điều 59 của Luật này. - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cuộc đấu_giá không thành, tổ_chức đấu_giá tài_sản trả lại tài_sản, giấy_tờ liên_quan đến tài_sản đấu_giá cho người có tài_sản đấu_giá, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định khác. | None | 1 | Căn_cứ Điều 52 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về từ_chối kết_quả trúng đấu_giá như sau : - Các trường_hợp đấu_giá không thành bao_gồm : + Đã hết thời_hạn đăng_ký mà không có người đăng_ký tham_gia đấu_giá ; + Tại cuộc đấu_giá không có người trả_giá hoặc không có người chấp_nhận giá ; + Giá trả cao nhất mà vẫn thấp hơn giá khởi_điểm trong trường_hợp không công_khai giá khởi_điểm và cuộc đấu_giá được thực_hiện theo phương_thức trả_giá lên ; + Người trúng đấu_giá từ_chối ký biên_bản đấu_giá theo quy_định tại khoản 3 Điều 44 của Luật này ; + Người đã trả_giá rút lại giá đã trả , người đã chấp_nhận giá rút lại giá đã chấp_nhận theo quy_định tại Điều 50 của Luật này mà không có người trả_giá tiếp ; + Trường_hợp từ_chối kết_quả trúng đấu_giá theo quy_định tại Điều 51 của Luật này ; + Đã hết thời_hạn đăng_ký mà chỉ có một người đăng_ký tham_gia đấu_giá trong trường_hợp đấu_giá tài_sản quy_định tại Điều 59 của Luật này . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cuộc đấu_giá không thành , tổ_chức đấu_giá tài_sản trả lại tài_sản , giấy_tờ liên_quan đến tài_sản đấu_giá cho người có tài_sản đấu_giá , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định khác . - Việc xử_lý tài_sản đấu_giá không thành được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hoặc đấu_giá lại theo thoả_thuận giữa người có tài_sản đấu_giá và tổ_chức đấu_giá tài_sản . Như_vậy , gửi đến bạn thông_tin về các vấn_đề liên_quan đến câu hỏi của bạn , bạn tham_khảo thêm nhé . | 197,712 | |
Từ_chối kết_quả trúng đấu_giá là như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 52 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về từ_chối kết_quả trúng đấu_giá như sau : ... thành, tổ_chức đấu_giá tài_sản trả lại tài_sản, giấy_tờ liên_quan đến tài_sản đấu_giá cho người có tài_sản đấu_giá, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định khác. - Việc xử_lý tài_sản đấu_giá không thành được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hoặc đấu_giá lại theo thoả_thuận giữa người có tài_sản đấu_giá và tổ_chức đấu_giá tài_sản. Như_vậy, gửi đến bạn thông_tin về các vấn_đề liên_quan đến câu hỏi của bạn, bạn tham_khảo thêm nhé. - Các trường_hợp đấu_giá không thành bao_gồm : + Đã hết thời_hạn đăng_ký mà không có người đăng_ký tham_gia đấu_giá ; + Tại cuộc đấu_giá không có người trả_giá hoặc không có người chấp_nhận giá ; + Giá trả cao nhất mà vẫn thấp hơn giá khởi_điểm trong trường_hợp không công_khai giá khởi_điểm và cuộc đấu_giá được thực_hiện theo phương_thức trả_giá lên ; + Người trúng đấu_giá từ_chối ký biên_bản đấu_giá theo quy_định tại khoản 3 Điều 44 của Luật này ; + Người đã trả_giá rút lại giá đã trả, người đã chấp_nhận giá rút lại giá đã chấp_nhận theo quy_định tại Điều 50 của Luật này mà không có người trả_giá tiếp ; + Trường_hợp từ_chối | None | 1 | Căn_cứ Điều 52 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về từ_chối kết_quả trúng đấu_giá như sau : - Các trường_hợp đấu_giá không thành bao_gồm : + Đã hết thời_hạn đăng_ký mà không có người đăng_ký tham_gia đấu_giá ; + Tại cuộc đấu_giá không có người trả_giá hoặc không có người chấp_nhận giá ; + Giá trả cao nhất mà vẫn thấp hơn giá khởi_điểm trong trường_hợp không công_khai giá khởi_điểm và cuộc đấu_giá được thực_hiện theo phương_thức trả_giá lên ; + Người trúng đấu_giá từ_chối ký biên_bản đấu_giá theo quy_định tại khoản 3 Điều 44 của Luật này ; + Người đã trả_giá rút lại giá đã trả , người đã chấp_nhận giá rút lại giá đã chấp_nhận theo quy_định tại Điều 50 của Luật này mà không có người trả_giá tiếp ; + Trường_hợp từ_chối kết_quả trúng đấu_giá theo quy_định tại Điều 51 của Luật này ; + Đã hết thời_hạn đăng_ký mà chỉ có một người đăng_ký tham_gia đấu_giá trong trường_hợp đấu_giá tài_sản quy_định tại Điều 59 của Luật này . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cuộc đấu_giá không thành , tổ_chức đấu_giá tài_sản trả lại tài_sản , giấy_tờ liên_quan đến tài_sản đấu_giá cho người có tài_sản đấu_giá , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định khác . - Việc xử_lý tài_sản đấu_giá không thành được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hoặc đấu_giá lại theo thoả_thuận giữa người có tài_sản đấu_giá và tổ_chức đấu_giá tài_sản . Như_vậy , gửi đến bạn thông_tin về các vấn_đề liên_quan đến câu hỏi của bạn , bạn tham_khảo thêm nhé . | 197,713 | |
Từ_chối kết_quả trúng đấu_giá là như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 52 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về từ_chối kết_quả trúng đấu_giá như sau : ... lại giá đã trả, người đã chấp_nhận giá rút lại giá đã chấp_nhận theo quy_định tại Điều 50 của Luật này mà không có người trả_giá tiếp ; + Trường_hợp từ_chối kết_quả trúng đấu_giá theo quy_định tại Điều 51 của Luật này ; + Đã hết thời_hạn đăng_ký mà chỉ có một người đăng_ký tham_gia đấu_giá trong trường_hợp đấu_giá tài_sản quy_định tại Điều 59 của Luật này. - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cuộc đấu_giá không thành, tổ_chức đấu_giá tài_sản trả lại tài_sản, giấy_tờ liên_quan đến tài_sản đấu_giá cho người có tài_sản đấu_giá, trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định khác. - Việc xử_lý tài_sản đấu_giá không thành được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hoặc đấu_giá lại theo thoả_thuận giữa người có tài_sản đấu_giá và tổ_chức đấu_giá tài_sản. Như_vậy, gửi đến bạn thông_tin về các vấn_đề liên_quan đến câu hỏi của bạn, bạn tham_khảo thêm nhé. | None | 1 | Căn_cứ Điều 52 Luật Đấu_giá tài_sản 2016 quy_định về từ_chối kết_quả trúng đấu_giá như sau : - Các trường_hợp đấu_giá không thành bao_gồm : + Đã hết thời_hạn đăng_ký mà không có người đăng_ký tham_gia đấu_giá ; + Tại cuộc đấu_giá không có người trả_giá hoặc không có người chấp_nhận giá ; + Giá trả cao nhất mà vẫn thấp hơn giá khởi_điểm trong trường_hợp không công_khai giá khởi_điểm và cuộc đấu_giá được thực_hiện theo phương_thức trả_giá lên ; + Người trúng đấu_giá từ_chối ký biên_bản đấu_giá theo quy_định tại khoản 3 Điều 44 của Luật này ; + Người đã trả_giá rút lại giá đã trả , người đã chấp_nhận giá rút lại giá đã chấp_nhận theo quy_định tại Điều 50 của Luật này mà không có người trả_giá tiếp ; + Trường_hợp từ_chối kết_quả trúng đấu_giá theo quy_định tại Điều 51 của Luật này ; + Đã hết thời_hạn đăng_ký mà chỉ có một người đăng_ký tham_gia đấu_giá trong trường_hợp đấu_giá tài_sản quy_định tại Điều 59 của Luật này . - Trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ ngày cuộc đấu_giá không thành , tổ_chức đấu_giá tài_sản trả lại tài_sản , giấy_tờ liên_quan đến tài_sản đấu_giá cho người có tài_sản đấu_giá , trừ trường_hợp các bên có thoả_thuận hoặc pháp_luật có quy_định khác . - Việc xử_lý tài_sản đấu_giá không thành được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hoặc đấu_giá lại theo thoả_thuận giữa người có tài_sản đấu_giá và tổ_chức đấu_giá tài_sản . Như_vậy , gửi đến bạn thông_tin về các vấn_đề liên_quan đến câu hỏi của bạn , bạn tham_khảo thêm nhé . | 197,714 | |
Hồ_sơ cần chuẩn_bị trong trường_hợp_viên_chức chuyển công_tác từ các ĐVSN công_lập trực_thuộc UBND TP Thủ_Đức , UBND các quận , huyện hoặc các đơn_vị khác trong hệ_thống chính_trị TP HCM đến các đơn_vị trực_thuộc GD & ĐT ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3 Mục_III Kế_hoạch 1229 / KH-SGDĐT năm 2022 quy_định về hồ_sơ cần chuẩn_bị trong trường_hợp_viên_chức chuyển công_tá: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3 Mục_III Kế_hoạch 1229 / KH-SGDĐT năm 2022 quy_định về hồ_sơ cần chuẩn_bị trong trường_hợp_viên_chức chuyển công_tác từ các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức, Uỷ_ban_nhân_dân các quận, huyện hoặc các đơn_vị khác trong hệ_thống chính_trị Thành_phố Hồ_Chí_Minh đến các đơn_vị trực_thuộc Sở Giáo_dục và Đào_tạo như sau : - 01 bộ hồ_sơ gồm các thành_phần nêu tại điểm a khoản 3 Phần III Kế_hoạch này : + Phiếu xác_nhận thông_tin đăng_ký chuyển công_tác_viên_chức ; + Đơn xin chuyển công_tác có ý_kiến đồng_ý của Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị nơi viên_chức đang công_tác ( Mẫu 01 đính kèm ) ; + Công_văn đồng_ý của cơ_quan, đơn_vị có nhu_cầu tiếp_nhận_viên_chức ; trong đó nêu rõ vị_trí chức_danh nghề_nghiệp đơn_vị có nhu_cầu bổ_sung ( Mẫu 02 đính kèm ) ; + Bản_chính Sơ_yếu lý_lịch có dán ảnh, đóng_dấu giáp_lai trên hình và trên các trang, có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị nơi viên_chức đang công_tác ( sử_dụng mẫu Thông_tư số 07/2019/TT-BNV ngày 01 tháng 6 năm 2019 của Bộ Nội_vụ ) tại thời_điểm chuyển công_tác ; | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3 Mục_III Kế_hoạch 1229 / KH-SGDĐT năm 2022 quy_định về hồ_sơ cần chuẩn_bị trong trường_hợp_viên_chức chuyển công_tác từ các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức , Uỷ_ban_nhân_dân các quận , huyện hoặc các đơn_vị khác trong hệ_thống chính_trị Thành_phố Hồ_Chí_Minh đến các đơn_vị trực_thuộc Sở Giáo_dục và Đào_tạo như sau : - 01 bộ hồ_sơ gồm các thành_phần nêu tại điểm a khoản 3 Phần III Kế_hoạch này : + Phiếu xác_nhận thông_tin đăng_ký chuyển công_tác_viên_chức ; + Đơn xin chuyển công_tác có ý_kiến đồng_ý của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị nơi viên_chức đang công_tác ( Mẫu 01 đính kèm ) ; + Công_văn đồng_ý của cơ_quan , đơn_vị có nhu_cầu tiếp_nhận_viên_chức ; trong đó nêu rõ vị_trí chức_danh nghề_nghiệp đơn_vị có nhu_cầu bổ_sung ( Mẫu 02 đính kèm ) ; + Bản_chính Sơ_yếu lý_lịch có dán ảnh , đóng_dấu giáp_lai trên hình và trên các trang , có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị nơi viên_chức đang công_tác ( sử_dụng mẫu Thông_tư số 07/2019/TT-BNV ngày 01 tháng 6 năm 2019 của Bộ Nội_vụ ) tại thời_điểm chuyển công_tác ; + Bản_sao có chứng_thực văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và vị_trí việc_làm ; + Bản_sao có chứng_thực Quyết_định tuyển_dụng_viên_chức ( hoặc Quyết_định phê_duyệt kết_quả tuyển_dụng_viên_chức ) và Quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức ( hết thời_gian tập_sự / không thực_hiện chế_độ tập_sự ) ; + Bản_sao có chứng_thực Quyết_định lương hiện hưởng ; + Giấy chứng_nhận sức_khoẻ có kết_luận đủ sức_khoẻ công_tác , do cơ_quan y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Thông_tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ Y_tế hướng_dẫn khám sức_khoẻ ( trong vòng 30 ngày tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ ) ; + Phiếu đánh_giá , xếp loại viên_chức tại thời_điểm chuyển công_tác ( sử_dụng mẫu kèm theo Nghị_định số 90/2020 / NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2020 của Chính_phủ ) . - Ngoài_ra , phải có công_văn của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức , Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện hoặc của cơ_quan chủ_quản trực_tiếp về việc đồng_ý cho viên_chức chuyển công_tác và hỏi ý_kiến tiếp_nhận của Sở Giáo_dục và Đào_tạo . | 197,715 | |
Hồ_sơ cần chuẩn_bị trong trường_hợp_viên_chức chuyển công_tác từ các ĐVSN công_lập trực_thuộc UBND TP Thủ_Đức , UBND các quận , huyện hoặc các đơn_vị khác trong hệ_thống chính_trị TP HCM đến các đơn_vị trực_thuộc GD & ĐT ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3 Mục_III Kế_hoạch 1229 / KH-SGDĐT năm 2022 quy_định về hồ_sơ cần chuẩn_bị trong trường_hợp_viên_chức chuyển công_tá: ... của Thủ_trưởng đơn_vị nơi viên_chức đang công_tác ( sử_dụng mẫu Thông_tư số 07/2019/TT-BNV ngày 01 tháng 6 năm 2019 của Bộ Nội_vụ ) tại thời_điểm chuyển công_tác ; + Bản_sao có chứng_thực văn_bằng, chứng_chỉ phù_hợp theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và vị_trí việc_làm ; + Bản_sao có chứng_thực Quyết_định tuyển_dụng_viên_chức ( hoặc Quyết_định phê_duyệt kết_quả tuyển_dụng_viên_chức ) và Quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức ( hết thời_gian tập_sự / không thực_hiện chế_độ tập_sự ) ; + Bản_sao có chứng_thực Quyết_định lương hiện hưởng ; + Giấy chứng_nhận sức_khoẻ có kết_luận đủ sức_khoẻ công_tác, do cơ_quan y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Thông_tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ Y_tế hướng_dẫn khám sức_khoẻ ( trong vòng 30 ngày tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ ) ; + Phiếu đánh_giá, xếp loại viên_chức tại thời_điểm chuyển công_tác ( sử_dụng mẫu kèm theo Nghị_định số 90/2020 / NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2020 của Chính_phủ ). - Ngoài_ra, phải có công_văn của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức, Uỷ_ban_nhân_dân quận, huyện hoặc của cơ_quan chủ_quản trực_tiếp về việc đồng_ý cho viên_chức chuyển | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3 Mục_III Kế_hoạch 1229 / KH-SGDĐT năm 2022 quy_định về hồ_sơ cần chuẩn_bị trong trường_hợp_viên_chức chuyển công_tác từ các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức , Uỷ_ban_nhân_dân các quận , huyện hoặc các đơn_vị khác trong hệ_thống chính_trị Thành_phố Hồ_Chí_Minh đến các đơn_vị trực_thuộc Sở Giáo_dục và Đào_tạo như sau : - 01 bộ hồ_sơ gồm các thành_phần nêu tại điểm a khoản 3 Phần III Kế_hoạch này : + Phiếu xác_nhận thông_tin đăng_ký chuyển công_tác_viên_chức ; + Đơn xin chuyển công_tác có ý_kiến đồng_ý của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị nơi viên_chức đang công_tác ( Mẫu 01 đính kèm ) ; + Công_văn đồng_ý của cơ_quan , đơn_vị có nhu_cầu tiếp_nhận_viên_chức ; trong đó nêu rõ vị_trí chức_danh nghề_nghiệp đơn_vị có nhu_cầu bổ_sung ( Mẫu 02 đính kèm ) ; + Bản_chính Sơ_yếu lý_lịch có dán ảnh , đóng_dấu giáp_lai trên hình và trên các trang , có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị nơi viên_chức đang công_tác ( sử_dụng mẫu Thông_tư số 07/2019/TT-BNV ngày 01 tháng 6 năm 2019 của Bộ Nội_vụ ) tại thời_điểm chuyển công_tác ; + Bản_sao có chứng_thực văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và vị_trí việc_làm ; + Bản_sao có chứng_thực Quyết_định tuyển_dụng_viên_chức ( hoặc Quyết_định phê_duyệt kết_quả tuyển_dụng_viên_chức ) và Quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức ( hết thời_gian tập_sự / không thực_hiện chế_độ tập_sự ) ; + Bản_sao có chứng_thực Quyết_định lương hiện hưởng ; + Giấy chứng_nhận sức_khoẻ có kết_luận đủ sức_khoẻ công_tác , do cơ_quan y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Thông_tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ Y_tế hướng_dẫn khám sức_khoẻ ( trong vòng 30 ngày tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ ) ; + Phiếu đánh_giá , xếp loại viên_chức tại thời_điểm chuyển công_tác ( sử_dụng mẫu kèm theo Nghị_định số 90/2020 / NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2020 của Chính_phủ ) . - Ngoài_ra , phải có công_văn của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức , Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện hoặc của cơ_quan chủ_quản trực_tiếp về việc đồng_ý cho viên_chức chuyển công_tác và hỏi ý_kiến tiếp_nhận của Sở Giáo_dục và Đào_tạo . | 197,716 | |
Hồ_sơ cần chuẩn_bị trong trường_hợp_viên_chức chuyển công_tác từ các ĐVSN công_lập trực_thuộc UBND TP Thủ_Đức , UBND các quận , huyện hoặc các đơn_vị khác trong hệ_thống chính_trị TP HCM đến các đơn_vị trực_thuộc GD & ĐT ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3 Mục_III Kế_hoạch 1229 / KH-SGDĐT năm 2022 quy_định về hồ_sơ cần chuẩn_bị trong trường_hợp_viên_chức chuyển công_tá: ... năm 2020 của Chính_phủ ). - Ngoài_ra, phải có công_văn của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức, Uỷ_ban_nhân_dân quận, huyện hoặc của cơ_quan chủ_quản trực_tiếp về việc đồng_ý cho viên_chức chuyển công_tác và hỏi ý_kiến tiếp_nhận của Sở Giáo_dục và Đào_tạo. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3 Mục_III Kế_hoạch 1229 / KH-SGDĐT năm 2022 quy_định về hồ_sơ cần chuẩn_bị trong trường_hợp_viên_chức chuyển công_tác từ các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức , Uỷ_ban_nhân_dân các quận , huyện hoặc các đơn_vị khác trong hệ_thống chính_trị Thành_phố Hồ_Chí_Minh đến các đơn_vị trực_thuộc Sở Giáo_dục và Đào_tạo như sau : - 01 bộ hồ_sơ gồm các thành_phần nêu tại điểm a khoản 3 Phần III Kế_hoạch này : + Phiếu xác_nhận thông_tin đăng_ký chuyển công_tác_viên_chức ; + Đơn xin chuyển công_tác có ý_kiến đồng_ý của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị nơi viên_chức đang công_tác ( Mẫu 01 đính kèm ) ; + Công_văn đồng_ý của cơ_quan , đơn_vị có nhu_cầu tiếp_nhận_viên_chức ; trong đó nêu rõ vị_trí chức_danh nghề_nghiệp đơn_vị có nhu_cầu bổ_sung ( Mẫu 02 đính kèm ) ; + Bản_chính Sơ_yếu lý_lịch có dán ảnh , đóng_dấu giáp_lai trên hình và trên các trang , có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị nơi viên_chức đang công_tác ( sử_dụng mẫu Thông_tư số 07/2019/TT-BNV ngày 01 tháng 6 năm 2019 của Bộ Nội_vụ ) tại thời_điểm chuyển công_tác ; + Bản_sao có chứng_thực văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và vị_trí việc_làm ; + Bản_sao có chứng_thực Quyết_định tuyển_dụng_viên_chức ( hoặc Quyết_định phê_duyệt kết_quả tuyển_dụng_viên_chức ) và Quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức ( hết thời_gian tập_sự / không thực_hiện chế_độ tập_sự ) ; + Bản_sao có chứng_thực Quyết_định lương hiện hưởng ; + Giấy chứng_nhận sức_khoẻ có kết_luận đủ sức_khoẻ công_tác , do cơ_quan y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Thông_tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ Y_tế hướng_dẫn khám sức_khoẻ ( trong vòng 30 ngày tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ ) ; + Phiếu đánh_giá , xếp loại viên_chức tại thời_điểm chuyển công_tác ( sử_dụng mẫu kèm theo Nghị_định số 90/2020 / NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2020 của Chính_phủ ) . - Ngoài_ra , phải có công_văn của Uỷ_ban_nhân_dân thành_phố Thủ_Đức , Uỷ_ban_nhân_dân quận , huyện hoặc của cơ_quan chủ_quản trực_tiếp về việc đồng_ý cho viên_chức chuyển công_tác và hỏi ý_kiến tiếp_nhận của Sở Giáo_dục và Đào_tạo . | 197,717 | |
Hồ_sơ cần chuẩn_bị trong trường_hợp_viên_chức chuyển công_tác từ các ĐVSN công_lập ngoài hệ_thống chính_trị TP HCM chuyển đến các đơn_vị trực_thuộc Sở GD & ĐT TP HCM ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3 Mục_III Kế_hoạch 1229 / KH-SGDĐT năm 2022 quy_định về hồ_sơ cần chuẩn_bị trong trường_hợp_viên_chức chuyển công_tá: ... Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3 Mục_III Kế_hoạch 1229 / KH-SGDĐT năm 2022 quy_định về hồ_sơ cần chuẩn_bị trong trường_hợp_viên_chức chuyển công_tác từ các đơn_vị sự_nghiệp công_lập ngoài hệ_thống chính_trị Thành_phố Hồ_Chí_Minh chuyển đến các đơn_vị trực_thuộc Sở Giáo_dục và Đào_tạo Thành_phố Hồ_Chí_Minh : - 01 bộ hồ_sơ gồm các thành_phần nêu tại điểm a khoản 3 Phần III Kế_hoạch này : + Phiếu xác_nhận thông_tin đăng_ký chuyển công_tác_viên_chức ; + Đơn xin chuyển công_tác có ý_kiến đồng_ý của Thủ_trưởng cơ_quan, đơn_vị nơi viên_chức đang công_tác ( Mẫu 01 đính kèm ) ; + Công_văn đồng_ý của cơ_quan, đơn_vị có nhu_cầu tiếp_nhận_viên_chức ; trong đó nêu rõ vị_trí chức_danh nghề_nghiệp đơn_vị có nhu_cầu bổ_sung ( Mẫu 02 đính kèm ) ; + Bản_chính Sơ_yếu lý_lịch có dán ảnh, đóng_dấu giáp_lai trên hình và trên các trang, có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị nơi viên_chức đang công_tác ( sử_dụng mẫu Thông_tư số 07/2019/TT-BNV ngày 01 tháng 6 năm 2019 của Bộ Nội_vụ ) tại thời_điểm chuyển công_tác ; + Bản_sao có chứng_thực văn_bằng, chứng_chỉ phù_hợp theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3 Mục_III Kế_hoạch 1229 / KH-SGDĐT năm 2022 quy_định về hồ_sơ cần chuẩn_bị trong trường_hợp_viên_chức chuyển công_tác từ các đơn_vị sự_nghiệp công_lập ngoài hệ_thống chính_trị Thành_phố Hồ_Chí_Minh chuyển đến các đơn_vị trực_thuộc Sở Giáo_dục và Đào_tạo Thành_phố Hồ_Chí_Minh : - 01 bộ hồ_sơ gồm các thành_phần nêu tại điểm a khoản 3 Phần III Kế_hoạch này : + Phiếu xác_nhận thông_tin đăng_ký chuyển công_tác_viên_chức ; + Đơn xin chuyển công_tác có ý_kiến đồng_ý của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị nơi viên_chức đang công_tác ( Mẫu 01 đính kèm ) ; + Công_văn đồng_ý của cơ_quan , đơn_vị có nhu_cầu tiếp_nhận_viên_chức ; trong đó nêu rõ vị_trí chức_danh nghề_nghiệp đơn_vị có nhu_cầu bổ_sung ( Mẫu 02 đính kèm ) ; + Bản_chính Sơ_yếu lý_lịch có dán ảnh , đóng_dấu giáp_lai trên hình và trên các trang , có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị nơi viên_chức đang công_tác ( sử_dụng mẫu Thông_tư số 07/2019/TT-BNV ngày 01 tháng 6 năm 2019 của Bộ Nội_vụ ) tại thời_điểm chuyển công_tác ; + Bản_sao có chứng_thực văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và vị_trí việc_làm ; + Bản_sao có chứng_thực Quyết_định tuyển_dụng_viên_chức ( hoặc Quyết_định phê_duyệt kết_quả tuyển_dụng_viên_chức ) và Quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức ( hết thời_gian tập_sự / không thực_hiện chế_độ tập_sự ) ; + Bản_sao có chứng_thực Quyết_định lương hiện hưởng ; + Giấy chứng_nhận sức_khoẻ có kết_luận đủ sức_khoẻ công_tác , do cơ_quan y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Thông_tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ Y_tế hướng_dẫn khám sức_khoẻ ( trong vòng 30 ngày tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ ) ; + Phiếu đánh_giá , xếp loại viên_chức tại thời_điểm chuyển công_tác ( sử_dụng mẫu kèm theo Nghị_định số 90/2020 / NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2020 của Chính_phủ ) . - Ngoài_ra , phải có văn_bản về việc đồng_ý cho chuyển công_tác của cơ_quan ( Tỉnh / Thành_phố ) chủ_quản trực_tiếp . Quy_trình thực_hiện chuyển công_tác đối_với_viên_chức tại các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc sở giáo_dục và đào_tạo năm 2022-2023 được quy_định như_thế_nào ? ( Hình từ internet ) | 197,718 | |
Hồ_sơ cần chuẩn_bị trong trường_hợp_viên_chức chuyển công_tác từ các ĐVSN công_lập ngoài hệ_thống chính_trị TP HCM chuyển đến các đơn_vị trực_thuộc Sở GD & ĐT TP HCM ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3 Mục_III Kế_hoạch 1229 / KH-SGDĐT năm 2022 quy_định về hồ_sơ cần chuẩn_bị trong trường_hợp_viên_chức chuyển công_tá: ... /2019/TT-BNV ngày 01 tháng 6 năm 2019 của Bộ Nội_vụ ) tại thời_điểm chuyển công_tác ; + Bản_sao có chứng_thực văn_bằng, chứng_chỉ phù_hợp theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và vị_trí việc_làm ; + Bản_sao có chứng_thực Quyết_định tuyển_dụng_viên_chức ( hoặc Quyết_định phê_duyệt kết_quả tuyển_dụng_viên_chức ) và Quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức ( hết thời_gian tập_sự / không thực_hiện chế_độ tập_sự ) ; + Bản_sao có chứng_thực Quyết_định lương hiện hưởng ; + Giấy chứng_nhận sức_khoẻ có kết_luận đủ sức_khoẻ công_tác, do cơ_quan y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Thông_tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ Y_tế hướng_dẫn khám sức_khoẻ ( trong vòng 30 ngày tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ ) ; + Phiếu đánh_giá, xếp loại viên_chức tại thời_điểm chuyển công_tác ( sử_dụng mẫu kèm theo Nghị_định số 90/2020 / NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2020 của Chính_phủ ). - Ngoài_ra, phải có văn_bản về việc đồng_ý cho chuyển công_tác của cơ_quan ( Tỉnh / Thành_phố ) chủ_quản trực_tiếp. Quy_trình thực_hiện chuyển công_tác đối_với_viên_chức tại các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc sở giáo_dục và đào_tạo | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3 Mục_III Kế_hoạch 1229 / KH-SGDĐT năm 2022 quy_định về hồ_sơ cần chuẩn_bị trong trường_hợp_viên_chức chuyển công_tác từ các đơn_vị sự_nghiệp công_lập ngoài hệ_thống chính_trị Thành_phố Hồ_Chí_Minh chuyển đến các đơn_vị trực_thuộc Sở Giáo_dục và Đào_tạo Thành_phố Hồ_Chí_Minh : - 01 bộ hồ_sơ gồm các thành_phần nêu tại điểm a khoản 3 Phần III Kế_hoạch này : + Phiếu xác_nhận thông_tin đăng_ký chuyển công_tác_viên_chức ; + Đơn xin chuyển công_tác có ý_kiến đồng_ý của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị nơi viên_chức đang công_tác ( Mẫu 01 đính kèm ) ; + Công_văn đồng_ý của cơ_quan , đơn_vị có nhu_cầu tiếp_nhận_viên_chức ; trong đó nêu rõ vị_trí chức_danh nghề_nghiệp đơn_vị có nhu_cầu bổ_sung ( Mẫu 02 đính kèm ) ; + Bản_chính Sơ_yếu lý_lịch có dán ảnh , đóng_dấu giáp_lai trên hình và trên các trang , có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị nơi viên_chức đang công_tác ( sử_dụng mẫu Thông_tư số 07/2019/TT-BNV ngày 01 tháng 6 năm 2019 của Bộ Nội_vụ ) tại thời_điểm chuyển công_tác ; + Bản_sao có chứng_thực văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và vị_trí việc_làm ; + Bản_sao có chứng_thực Quyết_định tuyển_dụng_viên_chức ( hoặc Quyết_định phê_duyệt kết_quả tuyển_dụng_viên_chức ) và Quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức ( hết thời_gian tập_sự / không thực_hiện chế_độ tập_sự ) ; + Bản_sao có chứng_thực Quyết_định lương hiện hưởng ; + Giấy chứng_nhận sức_khoẻ có kết_luận đủ sức_khoẻ công_tác , do cơ_quan y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Thông_tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ Y_tế hướng_dẫn khám sức_khoẻ ( trong vòng 30 ngày tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ ) ; + Phiếu đánh_giá , xếp loại viên_chức tại thời_điểm chuyển công_tác ( sử_dụng mẫu kèm theo Nghị_định số 90/2020 / NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2020 của Chính_phủ ) . - Ngoài_ra , phải có văn_bản về việc đồng_ý cho chuyển công_tác của cơ_quan ( Tỉnh / Thành_phố ) chủ_quản trực_tiếp . Quy_trình thực_hiện chuyển công_tác đối_với_viên_chức tại các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc sở giáo_dục và đào_tạo năm 2022-2023 được quy_định như_thế_nào ? ( Hình từ internet ) | 197,719 | |
Hồ_sơ cần chuẩn_bị trong trường_hợp_viên_chức chuyển công_tác từ các ĐVSN công_lập ngoài hệ_thống chính_trị TP HCM chuyển đến các đơn_vị trực_thuộc Sở GD & ĐT TP HCM ? | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3 Mục_III Kế_hoạch 1229 / KH-SGDĐT năm 2022 quy_định về hồ_sơ cần chuẩn_bị trong trường_hợp_viên_chức chuyển công_tá: ... việc đồng_ý cho chuyển công_tác của cơ_quan ( Tỉnh / Thành_phố ) chủ_quản trực_tiếp. Quy_trình thực_hiện chuyển công_tác đối_với_viên_chức tại các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc sở giáo_dục và đào_tạo năm 2022-2023 được quy_định như_thế_nào? ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại tiểu_mục 3 Mục_III Kế_hoạch 1229 / KH-SGDĐT năm 2022 quy_định về hồ_sơ cần chuẩn_bị trong trường_hợp_viên_chức chuyển công_tác từ các đơn_vị sự_nghiệp công_lập ngoài hệ_thống chính_trị Thành_phố Hồ_Chí_Minh chuyển đến các đơn_vị trực_thuộc Sở Giáo_dục và Đào_tạo Thành_phố Hồ_Chí_Minh : - 01 bộ hồ_sơ gồm các thành_phần nêu tại điểm a khoản 3 Phần III Kế_hoạch này : + Phiếu xác_nhận thông_tin đăng_ký chuyển công_tác_viên_chức ; + Đơn xin chuyển công_tác có ý_kiến đồng_ý của Thủ_trưởng cơ_quan , đơn_vị nơi viên_chức đang công_tác ( Mẫu 01 đính kèm ) ; + Công_văn đồng_ý của cơ_quan , đơn_vị có nhu_cầu tiếp_nhận_viên_chức ; trong đó nêu rõ vị_trí chức_danh nghề_nghiệp đơn_vị có nhu_cầu bổ_sung ( Mẫu 02 đính kèm ) ; + Bản_chính Sơ_yếu lý_lịch có dán ảnh , đóng_dấu giáp_lai trên hình và trên các trang , có xác_nhận của Thủ_trưởng đơn_vị nơi viên_chức đang công_tác ( sử_dụng mẫu Thông_tư số 07/2019/TT-BNV ngày 01 tháng 6 năm 2019 của Bộ Nội_vụ ) tại thời_điểm chuyển công_tác ; + Bản_sao có chứng_thực văn_bằng , chứng_chỉ phù_hợp theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp và vị_trí việc_làm ; + Bản_sao có chứng_thực Quyết_định tuyển_dụng_viên_chức ( hoặc Quyết_định phê_duyệt kết_quả tuyển_dụng_viên_chức ) và Quyết_định bổ_nhiệm chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức ( hết thời_gian tập_sự / không thực_hiện chế_độ tập_sự ) ; + Bản_sao có chứng_thực Quyết_định lương hiện hưởng ; + Giấy chứng_nhận sức_khoẻ có kết_luận đủ sức_khoẻ công_tác , do cơ_quan y_tế có thẩm_quyền cấp theo quy_định tại Thông_tư số 14/2013/TT-BYT ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Bộ Y_tế hướng_dẫn khám sức_khoẻ ( trong vòng 30 ngày tính đến thời_điểm nộp hồ_sơ ) ; + Phiếu đánh_giá , xếp loại viên_chức tại thời_điểm chuyển công_tác ( sử_dụng mẫu kèm theo Nghị_định số 90/2020 / NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2020 của Chính_phủ ) . - Ngoài_ra , phải có văn_bản về việc đồng_ý cho chuyển công_tác của cơ_quan ( Tỉnh / Thành_phố ) chủ_quản trực_tiếp . Quy_trình thực_hiện chuyển công_tác đối_với_viên_chức tại các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc sở giáo_dục và đào_tạo năm 2022-2023 được quy_định như_thế_nào ? ( Hình từ internet ) | 197,720 | |
Quy_trình thực_hiện chuyển công_tác đối_với_viên_chức tại các ĐVSN công_lập trực_thuộc sở GD & ĐT TP HCM năm 2022-2023 ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV Kế_hoạch 1229 / KH-SGDĐT năm 2022 hướng_dẫn về quy_trình thực_hiện chuyển công_tác đối_với_viên_chức tại các đơn_vị sự: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV Kế_hoạch 1229 / KH-SGDĐT năm 2022 hướng_dẫn về quy_trình thực_hiện chuyển công_tác đối_với_viên_chức tại các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc sở giáo_dục và đào_tạo năm 2022-2023 như sau : Bước 1 : Từ ngày 21/4/2022 đến hết ngày 06/5/2022. - Viên_chức làm hồ_sơ ; - Viên_chức đăng_ký thông_tin hồ_sơ trên trang Thông_tin điện_tử của Sở Giáo_dục và Đào_tạo. ( Địa_chỉ : https://phongtccb.hcm.edu.vn, click vào Tuyển_dụng, click vào chuyển công_tác, click vào đăng_kí mới, điền đầy_đủ thông_tin theo hướng_dẫn ) ; - Viên_chức nộp 01 bộ hồ_sơ tại Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả của Sở Giáo_dục và Đào_tạo. ( Địa_chỉ : 66-68 Lê_Thánh_Tôn, phường Bến_Nghé, Quận 1 ). Bước 2 : Từ ngày 09/5/2022 đến hết ngày 20/5/2022. Sở Giáo_dục và Đào_tạo xem_xét, thẩm_định hồ_sơ và ban_hành Quyết_định chuyển công_tác đối_với_viên_chức. Bước 3 : Dự_kiến ngày 27/5/2022. Viên_chức đến Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả của Sở Giáo_dục | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV Kế_hoạch 1229 / KH-SGDĐT năm 2022 hướng_dẫn về quy_trình thực_hiện chuyển công_tác đối_với_viên_chức tại các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc sở giáo_dục và đào_tạo năm 2022-2023 như sau : Bước 1 : Từ ngày 21/4/2022 đến hết ngày 06/5/2022 . - Viên_chức làm hồ_sơ ; - Viên_chức đăng_ký thông_tin hồ_sơ trên trang Thông_tin điện_tử của Sở Giáo_dục và Đào_tạo . ( Địa_chỉ : https://phongtccb.hcm.edu.vn , click vào Tuyển_dụng , click vào chuyển công_tác , click vào đăng_kí mới , điền đầy_đủ thông_tin theo hướng_dẫn ) ; - Viên_chức nộp 01 bộ hồ_sơ tại Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả của Sở Giáo_dục và Đào_tạo . ( Địa_chỉ : 66-68 Lê_Thánh_Tôn , phường Bến_Nghé , Quận 1 ) . Bước 2 : Từ ngày 09/5/2022 đến hết ngày 20/5/2022 . Sở Giáo_dục và Đào_tạo xem_xét , thẩm_định hồ_sơ và ban_hành Quyết_định chuyển công_tác đối_với_viên_chức . Bước 3 : Dự_kiến ngày 27/5/2022 . Viên_chức đến Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả của Sở Giáo_dục và Đào_tạo nhận Quyết_định chuyển công_tác đến đơn_vị mới . | 197,721 | |
Quy_trình thực_hiện chuyển công_tác đối_với_viên_chức tại các ĐVSN công_lập trực_thuộc sở GD & ĐT TP HCM năm 2022-2023 ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV Kế_hoạch 1229 / KH-SGDĐT năm 2022 hướng_dẫn về quy_trình thực_hiện chuyển công_tác đối_với_viên_chức tại các đơn_vị sự: ... xem_xét, thẩm_định hồ_sơ và ban_hành Quyết_định chuyển công_tác đối_với_viên_chức. Bước 3 : Dự_kiến ngày 27/5/2022. Viên_chức đến Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả của Sở Giáo_dục và Đào_tạo nhận Quyết_định chuyển công_tác đến đơn_vị mới.Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV Kế_hoạch 1229 / KH-SGDĐT năm 2022 hướng_dẫn về quy_trình thực_hiện chuyển công_tác đối_với_viên_chức tại các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc sở giáo_dục và đào_tạo năm 2022-2023 như sau : Bước 1 : Từ ngày 21/4/2022 đến hết ngày 06/5/2022. - Viên_chức làm hồ_sơ ; - Viên_chức đăng_ký thông_tin hồ_sơ trên trang Thông_tin điện_tử của Sở Giáo_dục và Đào_tạo. ( Địa_chỉ : https://phongtccb.hcm.edu.vn, click vào Tuyển_dụng, click vào chuyển công_tác, click vào đăng_kí mới, điền đầy_đủ thông_tin theo hướng_dẫn ) ; - Viên_chức nộp 01 bộ hồ_sơ tại Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả của Sở Giáo_dục và Đào_tạo. ( Địa_chỉ : 66-68 Lê_Thánh_Tôn, phường Bến_Nghé, Quận 1 ). Bước 2 : Từ ngày 09/5/2022 đến | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV Kế_hoạch 1229 / KH-SGDĐT năm 2022 hướng_dẫn về quy_trình thực_hiện chuyển công_tác đối_với_viên_chức tại các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc sở giáo_dục và đào_tạo năm 2022-2023 như sau : Bước 1 : Từ ngày 21/4/2022 đến hết ngày 06/5/2022 . - Viên_chức làm hồ_sơ ; - Viên_chức đăng_ký thông_tin hồ_sơ trên trang Thông_tin điện_tử của Sở Giáo_dục và Đào_tạo . ( Địa_chỉ : https://phongtccb.hcm.edu.vn , click vào Tuyển_dụng , click vào chuyển công_tác , click vào đăng_kí mới , điền đầy_đủ thông_tin theo hướng_dẫn ) ; - Viên_chức nộp 01 bộ hồ_sơ tại Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả của Sở Giáo_dục và Đào_tạo . ( Địa_chỉ : 66-68 Lê_Thánh_Tôn , phường Bến_Nghé , Quận 1 ) . Bước 2 : Từ ngày 09/5/2022 đến hết ngày 20/5/2022 . Sở Giáo_dục và Đào_tạo xem_xét , thẩm_định hồ_sơ và ban_hành Quyết_định chuyển công_tác đối_với_viên_chức . Bước 3 : Dự_kiến ngày 27/5/2022 . Viên_chức đến Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả của Sở Giáo_dục và Đào_tạo nhận Quyết_định chuyển công_tác đến đơn_vị mới . | 197,722 | |
Quy_trình thực_hiện chuyển công_tác đối_với_viên_chức tại các ĐVSN công_lập trực_thuộc sở GD & ĐT TP HCM năm 2022-2023 ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV Kế_hoạch 1229 / KH-SGDĐT năm 2022 hướng_dẫn về quy_trình thực_hiện chuyển công_tác đối_với_viên_chức tại các đơn_vị sự: ... trả kết_quả của Sở Giáo_dục và Đào_tạo. ( Địa_chỉ : 66-68 Lê_Thánh_Tôn, phường Bến_Nghé, Quận 1 ). Bước 2 : Từ ngày 09/5/2022 đến hết ngày 20/5/2022. Sở Giáo_dục và Đào_tạo xem_xét, thẩm_định hồ_sơ và ban_hành Quyết_định chuyển công_tác đối_với_viên_chức. Bước 3 : Dự_kiến ngày 27/5/2022. Viên_chức đến Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả của Sở Giáo_dục và Đào_tạo nhận Quyết_định chuyển công_tác đến đơn_vị mới. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV Kế_hoạch 1229 / KH-SGDĐT năm 2022 hướng_dẫn về quy_trình thực_hiện chuyển công_tác đối_với_viên_chức tại các đơn_vị sự_nghiệp công_lập trực_thuộc sở giáo_dục và đào_tạo năm 2022-2023 như sau : Bước 1 : Từ ngày 21/4/2022 đến hết ngày 06/5/2022 . - Viên_chức làm hồ_sơ ; - Viên_chức đăng_ký thông_tin hồ_sơ trên trang Thông_tin điện_tử của Sở Giáo_dục và Đào_tạo . ( Địa_chỉ : https://phongtccb.hcm.edu.vn , click vào Tuyển_dụng , click vào chuyển công_tác , click vào đăng_kí mới , điền đầy_đủ thông_tin theo hướng_dẫn ) ; - Viên_chức nộp 01 bộ hồ_sơ tại Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả của Sở Giáo_dục và Đào_tạo . ( Địa_chỉ : 66-68 Lê_Thánh_Tôn , phường Bến_Nghé , Quận 1 ) . Bước 2 : Từ ngày 09/5/2022 đến hết ngày 20/5/2022 . Sở Giáo_dục và Đào_tạo xem_xét , thẩm_định hồ_sơ và ban_hành Quyết_định chuyển công_tác đối_với_viên_chức . Bước 3 : Dự_kiến ngày 27/5/2022 . Viên_chức đến Bộ_phận tiếp_nhận và trả kết_quả của Sở Giáo_dục và Đào_tạo nhận Quyết_định chuyển công_tác đến đơn_vị mới . | 197,723 | |
Dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị là gì ? | Căn_cứ khoản 9 Điều 2 Nghị_định 11/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... - Dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị là dự_án đầu_tư xây_dựng các công_trình ( có_thể bao_gồm : Nhà ở, hạ_tầng kỹ_thuật, công_trình công_cộng... ) trên một khu đất được giao trong khu_vực phát_triển đô_thị theo quy_hoạch được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. - Dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị bao_gồm các loại sau đây : + Dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị mới là dự_án đầu_tư xây_dựng mới một khu đô_thị trên khu đất được chuyển_đổi từ các loại đất khác thành đất xây_dựng đô_thị ; + Dự_án tái_thiết khu đô_thị là dự_án xây_dựng mới các công_trình kiến_trúc và hạ_tầng kỹ_thuật trên nền các công_trình hiện_trạng đã được phá dỡ theo quy_hoạch_đô_thị đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Dự_án cải_tạo chỉnh_trang khu đô_thị là dự_án cải_tạo, nâng_cấp mặt ngoài hoặc kết_cấu các công_trình trong khu_vực đô_thị hiện_hữu nhưng không làm thay_đổi quá 10% các chỉ_tiêu sử_dụng đất của khu_vực ; + Dự_án bảo_tồn, tôn_tạo khu đô_thị là các dự_án nhằm bảo_tồn tôn_tạo các giá_trị văn_hoá, lịch_sử, kiến_trúc của các công_trình, cảnh_quan trong khu_vực di_sản văn_hoá của đô_thị ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị hỗn_hợp là các dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị trong | None | 1 | Căn_cứ khoản 9 Điều 2 Nghị_định 11/2013/NĐ-CP quy_định như sau : - Dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị là dự_án đầu_tư xây_dựng các công_trình ( có_thể bao_gồm : Nhà ở , hạ_tầng kỹ_thuật , công_trình công_cộng ... ) trên một khu đất được giao trong khu_vực phát_triển đô_thị theo quy_hoạch được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị bao_gồm các loại sau đây : + Dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị mới là dự_án đầu_tư xây_dựng mới một khu đô_thị trên khu đất được chuyển_đổi từ các loại đất khác thành đất xây_dựng đô_thị ; + Dự_án tái_thiết khu đô_thị là dự_án xây_dựng mới các công_trình kiến_trúc và hạ_tầng kỹ_thuật trên nền các công_trình hiện_trạng đã được phá dỡ theo quy_hoạch_đô_thị đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Dự_án cải_tạo chỉnh_trang khu đô_thị là dự_án cải_tạo , nâng_cấp mặt ngoài hoặc kết_cấu các công_trình trong khu_vực đô_thị hiện_hữu nhưng không làm thay_đổi quá 10% các chỉ_tiêu sử_dụng đất của khu_vực ; + Dự_án bảo_tồn , tôn_tạo khu đô_thị là các dự_án nhằm bảo_tồn tôn_tạo các giá_trị văn_hoá , lịch_sử , kiến_trúc của các công_trình , cảnh_quan trong khu_vực di_sản văn_hoá của đô_thị ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị hỗn_hợp là các dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị trong đó có_thể bao_gồm các công_trình xây_dựng mới , công_trình cải_tạo chỉnh_trang , tái_thiết và bảo_tồn , tôn_tạo . | 197,724 | |
Dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị là gì ? | Căn_cứ khoản 9 Điều 2 Nghị_định 11/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... văn_hoá, lịch_sử, kiến_trúc của các công_trình, cảnh_quan trong khu_vực di_sản văn_hoá của đô_thị ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị hỗn_hợp là các dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị trong đó có_thể bao_gồm các công_trình xây_dựng mới, công_trình cải_tạo chỉnh_trang, tái_thiết và bảo_tồn, tôn_tạo. - Dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị là dự_án đầu_tư xây_dựng các công_trình ( có_thể bao_gồm : Nhà ở, hạ_tầng kỹ_thuật, công_trình công_cộng... ) trên một khu đất được giao trong khu_vực phát_triển đô_thị theo quy_hoạch được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. - Dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị bao_gồm các loại sau đây : + Dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị mới là dự_án đầu_tư xây_dựng mới một khu đô_thị trên khu đất được chuyển_đổi từ các loại đất khác thành đất xây_dựng đô_thị ; + Dự_án tái_thiết khu đô_thị là dự_án xây_dựng mới các công_trình kiến_trúc và hạ_tầng kỹ_thuật trên nền các công_trình hiện_trạng đã được phá dỡ theo quy_hoạch_đô_thị đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Dự_án cải_tạo chỉnh_trang khu đô_thị là dự_án cải_tạo, nâng_cấp mặt ngoài hoặc kết_cấu các công_trình trong khu_vực đô_thị hiện_hữu nhưng không làm thay_đổi quá 10% các chỉ_tiêu sử_dụng đất | None | 1 | Căn_cứ khoản 9 Điều 2 Nghị_định 11/2013/NĐ-CP quy_định như sau : - Dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị là dự_án đầu_tư xây_dựng các công_trình ( có_thể bao_gồm : Nhà ở , hạ_tầng kỹ_thuật , công_trình công_cộng ... ) trên một khu đất được giao trong khu_vực phát_triển đô_thị theo quy_hoạch được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị bao_gồm các loại sau đây : + Dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị mới là dự_án đầu_tư xây_dựng mới một khu đô_thị trên khu đất được chuyển_đổi từ các loại đất khác thành đất xây_dựng đô_thị ; + Dự_án tái_thiết khu đô_thị là dự_án xây_dựng mới các công_trình kiến_trúc và hạ_tầng kỹ_thuật trên nền các công_trình hiện_trạng đã được phá dỡ theo quy_hoạch_đô_thị đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Dự_án cải_tạo chỉnh_trang khu đô_thị là dự_án cải_tạo , nâng_cấp mặt ngoài hoặc kết_cấu các công_trình trong khu_vực đô_thị hiện_hữu nhưng không làm thay_đổi quá 10% các chỉ_tiêu sử_dụng đất của khu_vực ; + Dự_án bảo_tồn , tôn_tạo khu đô_thị là các dự_án nhằm bảo_tồn tôn_tạo các giá_trị văn_hoá , lịch_sử , kiến_trúc của các công_trình , cảnh_quan trong khu_vực di_sản văn_hoá của đô_thị ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị hỗn_hợp là các dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị trong đó có_thể bao_gồm các công_trình xây_dựng mới , công_trình cải_tạo chỉnh_trang , tái_thiết và bảo_tồn , tôn_tạo . | 197,725 | |
Dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị là gì ? | Căn_cứ khoản 9 Điều 2 Nghị_định 11/2013/NĐ-CP quy_định như sau : ... ; + Dự_án cải_tạo chỉnh_trang khu đô_thị là dự_án cải_tạo, nâng_cấp mặt ngoài hoặc kết_cấu các công_trình trong khu_vực đô_thị hiện_hữu nhưng không làm thay_đổi quá 10% các chỉ_tiêu sử_dụng đất của khu_vực ; + Dự_án bảo_tồn, tôn_tạo khu đô_thị là các dự_án nhằm bảo_tồn tôn_tạo các giá_trị văn_hoá, lịch_sử, kiến_trúc của các công_trình, cảnh_quan trong khu_vực di_sản văn_hoá của đô_thị ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị hỗn_hợp là các dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị trong đó có_thể bao_gồm các công_trình xây_dựng mới, công_trình cải_tạo chỉnh_trang, tái_thiết và bảo_tồn, tôn_tạo. | None | 1 | Căn_cứ khoản 9 Điều 2 Nghị_định 11/2013/NĐ-CP quy_định như sau : - Dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị là dự_án đầu_tư xây_dựng các công_trình ( có_thể bao_gồm : Nhà ở , hạ_tầng kỹ_thuật , công_trình công_cộng ... ) trên một khu đất được giao trong khu_vực phát_triển đô_thị theo quy_hoạch được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị bao_gồm các loại sau đây : + Dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị mới là dự_án đầu_tư xây_dựng mới một khu đô_thị trên khu đất được chuyển_đổi từ các loại đất khác thành đất xây_dựng đô_thị ; + Dự_án tái_thiết khu đô_thị là dự_án xây_dựng mới các công_trình kiến_trúc và hạ_tầng kỹ_thuật trên nền các công_trình hiện_trạng đã được phá dỡ theo quy_hoạch_đô_thị đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Dự_án cải_tạo chỉnh_trang khu đô_thị là dự_án cải_tạo , nâng_cấp mặt ngoài hoặc kết_cấu các công_trình trong khu_vực đô_thị hiện_hữu nhưng không làm thay_đổi quá 10% các chỉ_tiêu sử_dụng đất của khu_vực ; + Dự_án bảo_tồn , tôn_tạo khu đô_thị là các dự_án nhằm bảo_tồn tôn_tạo các giá_trị văn_hoá , lịch_sử , kiến_trúc của các công_trình , cảnh_quan trong khu_vực di_sản văn_hoá của đô_thị ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị hỗn_hợp là các dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị trong đó có_thể bao_gồm các công_trình xây_dựng mới , công_trình cải_tạo chỉnh_trang , tái_thiết và bảo_tồn , tôn_tạo . | 197,726 | |
Thẩm_quyền chấp_thuận đầu_tư đối_với dự_án xây_dựng nhà ở được quy_định như_thế_nào ? | ( 1 ) Căn_cứ Điều 31 Luật Đầu_tư 2020 ( sửa_đổi bởi Khoản 1 Điều 3 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật: ... ( 1 ) Căn_cứ Điều 31 Luật Đầu_tư 2020 ( sửa_đổi bởi Khoản 1 Điều 3 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công, Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư, Luật Đầu_tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu_thầu, Luật Điện_lực, Luật Doanh_nghiệp, Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 ) quy_định về thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ như sau : - Dự_án đầu_tư không phân_biệt nguồn vốn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Dự_án đầu_tư có yêu_cầu di_dân tái định_cư từ 10.000 người trở lên ở miền núi, từ 20.000 người trở lên ở vùng khác ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng mới : cảng_hàng_không, sân_bay ; đường cất hạ_cánh của cảng_hàng_không, sân_bay ; nhà_ga hành_khách của cảng_hàng_không quốc_tế ; nhà_ga hàng_hoá của cảng_hàng_không, sân_bay có công_suất từ 01 triệu tấn / năm trở lên ; + Dự_án đầu_tư mới kinh_doanh vận_chuyển hành_khách bằng đường_hàng không ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng mới : bến cảng, khu bến cảng thuộc cảng biển đặc_biệt ; bến cảng, khu bến cảng có quy_mô vốn đầu_tư từ 2.300 tỷ đồng trở lên thuộc cảng biển loại I | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ Điều 31 Luật Đầu_tư 2020 ( sửa_đổi bởi Khoản 1 Điều 3 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 ) quy_định về thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ như sau : - Dự_án đầu_tư không phân_biệt nguồn vốn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Dự_án đầu_tư có yêu_cầu di_dân tái định_cư từ 10.000 người trở lên ở miền núi , từ 20.000 người trở lên ở vùng khác ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng mới : cảng_hàng_không , sân_bay ; đường cất hạ_cánh của cảng_hàng_không , sân_bay ; nhà_ga hành_khách của cảng_hàng_không quốc_tế ; nhà_ga hàng_hoá của cảng_hàng_không , sân_bay có công_suất từ 01 triệu tấn / năm trở lên ; + Dự_án đầu_tư mới kinh_doanh vận_chuyển hành_khách bằng đường_hàng không ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng mới : bến cảng , khu bến cảng thuộc cảng biển đặc_biệt ; bến cảng , khu bến cảng có quy_mô vốn đầu_tư từ 2.300 tỷ đồng trở lên thuộc cảng biển loại I ; + Dự_án đầu_tư chế_biến dầu_khí ; + Dự_án đầu_tư có kinh_doanh đặt_cược , ca-si-nô ( casino ) , trừ kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở ( để bán , cho thuê , cho thuê_mua ) , khu đô_thị trong các trường_hợp : dự_án đầu_tư có quy_mô sử_dụng đất từ 300 ha trở lên hoặc quy_mô dân_số từ 50.000 người trở lên tại khu_vực đô_thị ; + + Dự_án đầu_tư phù_hợp với quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá không phân_biệt quy_mô diện_tích đất , dân_số thuộc phạm_vi khu_vực bảo_vệ I của di_tích được cấp có thẩm_quyền công_nhận là di_tích quốc_gia , di_tích quốc_gia đặc_biệt ; thuộc phạm_vi khu_vực bảo_vệ II của di_tích được cấp có thẩm_quyền công_nhận là di_tích quốc_gia đặc_biệt thuộc Danh_mục di_sản thế_giới + Dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp , khu chế_xuất ; + Dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong lĩnh_vực kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông có hạ_tầng mạng , trồng rừng , xuất_bản , báo_chí ; + Dự_án đầu_tư đồng_thời thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của từ 02 Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên ; + Dự_án đầu_tư khác thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư hoặc quyết_định đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Căn_cứ Điều 32 Luật Đầu_tư 2020 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 3 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 ) quy_định về thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : - Trừ các dự_án đầu_tư quy_định tại Điều 30 và Điều 31 của Luật này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đối_với các dự_án đầu_tư sau đây : + Dự_án đầu_tư có đề_nghị Nhà_nước giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá , đấu_thầu hoặc nhận chuyển_nhượng , dự_án đầu_tư có đề_nghị cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất , trừ trường_hợp giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất của hộ gia_đình , cá_nhân không thuộc diện phải có văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở ( để bán , cho thuê , cho thuê_mua ) , khu đô_thị trong các trường_hợp : dự_án đầu_tư có quy_mô sử_dụng đất dưới 300 ha và có quy_mô dân_số dưới 50.000 người tại khu_vực đô_thị ; + + Dự_án đầu_tư phù_hợp với quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá không phân_biệt quy_mô diện_tích đất , dân_số thuộc phạm_vi khu_vực bảo_vệ II của di_tích được cấp có thẩm_quyền công_nhận là di_tích quốc_gia , di_tích quốc_gia đặc_biệt , trừ di_tích quốc_gia đặc_biệt thuộc Danh_mục di_sản thế_giới ; dự_án đầu_tư không phân_biệt quy_mô diện_tích đất , dân_số thuộc khu_vực hạn_chế phát_triển hoặc nội_đô lịch_sử ( được xác_định trong đồ_án quy_hoạch_đô_thị ) của đô_thị loại đặc_biệt + Dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh sân gôn ( golf ) ; + Dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện tại đảo và xã , phường , thị_trấn biên_giới ; xã , phường , thị_trấn ven biển ; khu_vực khác có ảnh_hưởng đến quốc_phòng , an_ninh . - Đối_với dự_án đầu_tư quy_định tại các điểm a , b và d khoản 1 Điều này thực_hiện tại khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế phù_hợp với quy_hoạch đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt thì Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , nếu đây là dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị mới thì nếu có quy_mô sử_dụng đất từ 300 ha trở lên mới phải được sự chấp_thuận đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ . Nếu có quy_mô sử_dụng đất dưới 300 ha thì thẩm_quyền này thuộc về Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . | 197,727 | |
Thẩm_quyền chấp_thuận đầu_tư đối_với dự_án xây_dựng nhà ở được quy_định như_thế_nào ? | ( 1 ) Căn_cứ Điều 31 Luật Đầu_tư 2020 ( sửa_đổi bởi Khoản 1 Điều 3 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật: ... bến cảng, khu bến cảng thuộc cảng biển đặc_biệt ; bến cảng, khu bến cảng có quy_mô vốn đầu_tư từ 2.300 tỷ đồng trở lên thuộc cảng biển loại I ; + Dự_án đầu_tư chế_biến dầu_khí ; + Dự_án đầu_tư có kinh_doanh đặt_cược, ca-si-nô ( casino ), trừ kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở ( để bán, cho thuê, cho thuê_mua ), khu đô_thị trong các trường_hợp : dự_án đầu_tư có quy_mô sử_dụng đất từ 300 ha trở lên hoặc quy_mô dân_số từ 50.000 người trở lên tại khu_vực đô_thị ; + + Dự_án đầu_tư phù_hợp với quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá không phân_biệt quy_mô diện_tích đất, dân_số thuộc phạm_vi khu_vực bảo_vệ I của di_tích được cấp có thẩm_quyền công_nhận là di_tích quốc_gia, di_tích quốc_gia đặc_biệt ; thuộc phạm_vi khu_vực bảo_vệ II của di_tích được cấp có thẩm_quyền công_nhận là di_tích quốc_gia đặc_biệt thuộc Danh_mục di_sản thế_giới + Dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp, khu chế_xuất ; + Dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong lĩnh_vực kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông có hạ_tầng mạng, trồng rừng, | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ Điều 31 Luật Đầu_tư 2020 ( sửa_đổi bởi Khoản 1 Điều 3 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 ) quy_định về thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ như sau : - Dự_án đầu_tư không phân_biệt nguồn vốn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Dự_án đầu_tư có yêu_cầu di_dân tái định_cư từ 10.000 người trở lên ở miền núi , từ 20.000 người trở lên ở vùng khác ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng mới : cảng_hàng_không , sân_bay ; đường cất hạ_cánh của cảng_hàng_không , sân_bay ; nhà_ga hành_khách của cảng_hàng_không quốc_tế ; nhà_ga hàng_hoá của cảng_hàng_không , sân_bay có công_suất từ 01 triệu tấn / năm trở lên ; + Dự_án đầu_tư mới kinh_doanh vận_chuyển hành_khách bằng đường_hàng không ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng mới : bến cảng , khu bến cảng thuộc cảng biển đặc_biệt ; bến cảng , khu bến cảng có quy_mô vốn đầu_tư từ 2.300 tỷ đồng trở lên thuộc cảng biển loại I ; + Dự_án đầu_tư chế_biến dầu_khí ; + Dự_án đầu_tư có kinh_doanh đặt_cược , ca-si-nô ( casino ) , trừ kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở ( để bán , cho thuê , cho thuê_mua ) , khu đô_thị trong các trường_hợp : dự_án đầu_tư có quy_mô sử_dụng đất từ 300 ha trở lên hoặc quy_mô dân_số từ 50.000 người trở lên tại khu_vực đô_thị ; + + Dự_án đầu_tư phù_hợp với quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá không phân_biệt quy_mô diện_tích đất , dân_số thuộc phạm_vi khu_vực bảo_vệ I của di_tích được cấp có thẩm_quyền công_nhận là di_tích quốc_gia , di_tích quốc_gia đặc_biệt ; thuộc phạm_vi khu_vực bảo_vệ II của di_tích được cấp có thẩm_quyền công_nhận là di_tích quốc_gia đặc_biệt thuộc Danh_mục di_sản thế_giới + Dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp , khu chế_xuất ; + Dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong lĩnh_vực kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông có hạ_tầng mạng , trồng rừng , xuất_bản , báo_chí ; + Dự_án đầu_tư đồng_thời thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của từ 02 Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên ; + Dự_án đầu_tư khác thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư hoặc quyết_định đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Căn_cứ Điều 32 Luật Đầu_tư 2020 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 3 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 ) quy_định về thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : - Trừ các dự_án đầu_tư quy_định tại Điều 30 và Điều 31 của Luật này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đối_với các dự_án đầu_tư sau đây : + Dự_án đầu_tư có đề_nghị Nhà_nước giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá , đấu_thầu hoặc nhận chuyển_nhượng , dự_án đầu_tư có đề_nghị cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất , trừ trường_hợp giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất của hộ gia_đình , cá_nhân không thuộc diện phải có văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở ( để bán , cho thuê , cho thuê_mua ) , khu đô_thị trong các trường_hợp : dự_án đầu_tư có quy_mô sử_dụng đất dưới 300 ha và có quy_mô dân_số dưới 50.000 người tại khu_vực đô_thị ; + + Dự_án đầu_tư phù_hợp với quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá không phân_biệt quy_mô diện_tích đất , dân_số thuộc phạm_vi khu_vực bảo_vệ II của di_tích được cấp có thẩm_quyền công_nhận là di_tích quốc_gia , di_tích quốc_gia đặc_biệt , trừ di_tích quốc_gia đặc_biệt thuộc Danh_mục di_sản thế_giới ; dự_án đầu_tư không phân_biệt quy_mô diện_tích đất , dân_số thuộc khu_vực hạn_chế phát_triển hoặc nội_đô lịch_sử ( được xác_định trong đồ_án quy_hoạch_đô_thị ) của đô_thị loại đặc_biệt + Dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh sân gôn ( golf ) ; + Dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện tại đảo và xã , phường , thị_trấn biên_giới ; xã , phường , thị_trấn ven biển ; khu_vực khác có ảnh_hưởng đến quốc_phòng , an_ninh . - Đối_với dự_án đầu_tư quy_định tại các điểm a , b và d khoản 1 Điều này thực_hiện tại khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế phù_hợp với quy_hoạch đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt thì Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , nếu đây là dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị mới thì nếu có quy_mô sử_dụng đất từ 300 ha trở lên mới phải được sự chấp_thuận đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ . Nếu có quy_mô sử_dụng đất dưới 300 ha thì thẩm_quyền này thuộc về Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . | 197,728 | |
Thẩm_quyền chấp_thuận đầu_tư đối_với dự_án xây_dựng nhà ở được quy_định như_thế_nào ? | ( 1 ) Căn_cứ Điều 31 Luật Đầu_tư 2020 ( sửa_đổi bởi Khoản 1 Điều 3 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật: ... thế_giới + Dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp, khu chế_xuất ; + Dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong lĩnh_vực kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông có hạ_tầng mạng, trồng rừng, xuất_bản, báo_chí ; + Dự_án đầu_tư đồng_thời thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của từ 02 Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên ; + Dự_án đầu_tư khác thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư hoặc quyết_định đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ theo quy_định của pháp_luật. ( 2 ) Căn_cứ Điều 32 Luật Đầu_tư 2020 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 3 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công, Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư, Luật Đầu_tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu_thầu, Luật Điện_lực, Luật Doanh_nghiệp, Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 ) quy_định về thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : - Trừ các dự_án đầu_tư quy_định tại Điều 30 và Điều 31 của Luật này, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đối_với các dự_án đầu_tư sau đây : + Dự_án đầu_tư có đề_nghị Nhà_nước giao đất, cho thuê đất không thông_qua đấu_giá, đấu_thầu hoặc nhận chuyển_nhượng, dự_án đầu_tư có đề_nghị cho_phép | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ Điều 31 Luật Đầu_tư 2020 ( sửa_đổi bởi Khoản 1 Điều 3 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 ) quy_định về thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ như sau : - Dự_án đầu_tư không phân_biệt nguồn vốn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Dự_án đầu_tư có yêu_cầu di_dân tái định_cư từ 10.000 người trở lên ở miền núi , từ 20.000 người trở lên ở vùng khác ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng mới : cảng_hàng_không , sân_bay ; đường cất hạ_cánh của cảng_hàng_không , sân_bay ; nhà_ga hành_khách của cảng_hàng_không quốc_tế ; nhà_ga hàng_hoá của cảng_hàng_không , sân_bay có công_suất từ 01 triệu tấn / năm trở lên ; + Dự_án đầu_tư mới kinh_doanh vận_chuyển hành_khách bằng đường_hàng không ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng mới : bến cảng , khu bến cảng thuộc cảng biển đặc_biệt ; bến cảng , khu bến cảng có quy_mô vốn đầu_tư từ 2.300 tỷ đồng trở lên thuộc cảng biển loại I ; + Dự_án đầu_tư chế_biến dầu_khí ; + Dự_án đầu_tư có kinh_doanh đặt_cược , ca-si-nô ( casino ) , trừ kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở ( để bán , cho thuê , cho thuê_mua ) , khu đô_thị trong các trường_hợp : dự_án đầu_tư có quy_mô sử_dụng đất từ 300 ha trở lên hoặc quy_mô dân_số từ 50.000 người trở lên tại khu_vực đô_thị ; + + Dự_án đầu_tư phù_hợp với quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá không phân_biệt quy_mô diện_tích đất , dân_số thuộc phạm_vi khu_vực bảo_vệ I của di_tích được cấp có thẩm_quyền công_nhận là di_tích quốc_gia , di_tích quốc_gia đặc_biệt ; thuộc phạm_vi khu_vực bảo_vệ II của di_tích được cấp có thẩm_quyền công_nhận là di_tích quốc_gia đặc_biệt thuộc Danh_mục di_sản thế_giới + Dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp , khu chế_xuất ; + Dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong lĩnh_vực kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông có hạ_tầng mạng , trồng rừng , xuất_bản , báo_chí ; + Dự_án đầu_tư đồng_thời thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của từ 02 Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên ; + Dự_án đầu_tư khác thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư hoặc quyết_định đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Căn_cứ Điều 32 Luật Đầu_tư 2020 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 3 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 ) quy_định về thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : - Trừ các dự_án đầu_tư quy_định tại Điều 30 và Điều 31 của Luật này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đối_với các dự_án đầu_tư sau đây : + Dự_án đầu_tư có đề_nghị Nhà_nước giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá , đấu_thầu hoặc nhận chuyển_nhượng , dự_án đầu_tư có đề_nghị cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất , trừ trường_hợp giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất của hộ gia_đình , cá_nhân không thuộc diện phải có văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở ( để bán , cho thuê , cho thuê_mua ) , khu đô_thị trong các trường_hợp : dự_án đầu_tư có quy_mô sử_dụng đất dưới 300 ha và có quy_mô dân_số dưới 50.000 người tại khu_vực đô_thị ; + + Dự_án đầu_tư phù_hợp với quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá không phân_biệt quy_mô diện_tích đất , dân_số thuộc phạm_vi khu_vực bảo_vệ II của di_tích được cấp có thẩm_quyền công_nhận là di_tích quốc_gia , di_tích quốc_gia đặc_biệt , trừ di_tích quốc_gia đặc_biệt thuộc Danh_mục di_sản thế_giới ; dự_án đầu_tư không phân_biệt quy_mô diện_tích đất , dân_số thuộc khu_vực hạn_chế phát_triển hoặc nội_đô lịch_sử ( được xác_định trong đồ_án quy_hoạch_đô_thị ) của đô_thị loại đặc_biệt + Dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh sân gôn ( golf ) ; + Dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện tại đảo và xã , phường , thị_trấn biên_giới ; xã , phường , thị_trấn ven biển ; khu_vực khác có ảnh_hưởng đến quốc_phòng , an_ninh . - Đối_với dự_án đầu_tư quy_định tại các điểm a , b và d khoản 1 Điều này thực_hiện tại khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế phù_hợp với quy_hoạch đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt thì Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , nếu đây là dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị mới thì nếu có quy_mô sử_dụng đất từ 300 ha trở lên mới phải được sự chấp_thuận đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ . Nếu có quy_mô sử_dụng đất dưới 300 ha thì thẩm_quyền này thuộc về Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . | 197,729 | |
Thẩm_quyền chấp_thuận đầu_tư đối_với dự_án xây_dựng nhà ở được quy_định như_thế_nào ? | ( 1 ) Căn_cứ Điều 31 Luật Đầu_tư 2020 ( sửa_đổi bởi Khoản 1 Điều 3 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật: ... các dự_án đầu_tư sau đây : + Dự_án đầu_tư có đề_nghị Nhà_nước giao đất, cho thuê đất không thông_qua đấu_giá, đấu_thầu hoặc nhận chuyển_nhượng, dự_án đầu_tư có đề_nghị cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất, trừ trường_hợp giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất của hộ gia_đình, cá_nhân không thuộc diện phải có văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở ( để bán, cho thuê, cho thuê_mua ), khu đô_thị trong các trường_hợp : dự_án đầu_tư có quy_mô sử_dụng đất dưới 300 ha và có quy_mô dân_số dưới 50.000 người tại khu_vực đô_thị ; + + Dự_án đầu_tư phù_hợp với quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá không phân_biệt quy_mô diện_tích đất, dân_số thuộc phạm_vi khu_vực bảo_vệ II của di_tích được cấp có thẩm_quyền công_nhận là di_tích quốc_gia, di_tích quốc_gia đặc_biệt, trừ di_tích quốc_gia đặc_biệt thuộc Danh_mục di_sản thế_giới ; dự_án đầu_tư không phân_biệt quy_mô diện_tích đất, dân_số thuộc khu_vực hạn_chế phát_triển hoặc nội_đô lịch_sử ( được xác_định trong đồ_án quy_hoạch_đô_thị ) của đô_thị loại đặc_biệt + Dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh sân gôn | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ Điều 31 Luật Đầu_tư 2020 ( sửa_đổi bởi Khoản 1 Điều 3 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 ) quy_định về thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ như sau : - Dự_án đầu_tư không phân_biệt nguồn vốn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Dự_án đầu_tư có yêu_cầu di_dân tái định_cư từ 10.000 người trở lên ở miền núi , từ 20.000 người trở lên ở vùng khác ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng mới : cảng_hàng_không , sân_bay ; đường cất hạ_cánh của cảng_hàng_không , sân_bay ; nhà_ga hành_khách của cảng_hàng_không quốc_tế ; nhà_ga hàng_hoá của cảng_hàng_không , sân_bay có công_suất từ 01 triệu tấn / năm trở lên ; + Dự_án đầu_tư mới kinh_doanh vận_chuyển hành_khách bằng đường_hàng không ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng mới : bến cảng , khu bến cảng thuộc cảng biển đặc_biệt ; bến cảng , khu bến cảng có quy_mô vốn đầu_tư từ 2.300 tỷ đồng trở lên thuộc cảng biển loại I ; + Dự_án đầu_tư chế_biến dầu_khí ; + Dự_án đầu_tư có kinh_doanh đặt_cược , ca-si-nô ( casino ) , trừ kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở ( để bán , cho thuê , cho thuê_mua ) , khu đô_thị trong các trường_hợp : dự_án đầu_tư có quy_mô sử_dụng đất từ 300 ha trở lên hoặc quy_mô dân_số từ 50.000 người trở lên tại khu_vực đô_thị ; + + Dự_án đầu_tư phù_hợp với quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá không phân_biệt quy_mô diện_tích đất , dân_số thuộc phạm_vi khu_vực bảo_vệ I của di_tích được cấp có thẩm_quyền công_nhận là di_tích quốc_gia , di_tích quốc_gia đặc_biệt ; thuộc phạm_vi khu_vực bảo_vệ II của di_tích được cấp có thẩm_quyền công_nhận là di_tích quốc_gia đặc_biệt thuộc Danh_mục di_sản thế_giới + Dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp , khu chế_xuất ; + Dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong lĩnh_vực kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông có hạ_tầng mạng , trồng rừng , xuất_bản , báo_chí ; + Dự_án đầu_tư đồng_thời thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của từ 02 Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên ; + Dự_án đầu_tư khác thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư hoặc quyết_định đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Căn_cứ Điều 32 Luật Đầu_tư 2020 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 3 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 ) quy_định về thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : - Trừ các dự_án đầu_tư quy_định tại Điều 30 và Điều 31 của Luật này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đối_với các dự_án đầu_tư sau đây : + Dự_án đầu_tư có đề_nghị Nhà_nước giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá , đấu_thầu hoặc nhận chuyển_nhượng , dự_án đầu_tư có đề_nghị cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất , trừ trường_hợp giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất của hộ gia_đình , cá_nhân không thuộc diện phải có văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở ( để bán , cho thuê , cho thuê_mua ) , khu đô_thị trong các trường_hợp : dự_án đầu_tư có quy_mô sử_dụng đất dưới 300 ha và có quy_mô dân_số dưới 50.000 người tại khu_vực đô_thị ; + + Dự_án đầu_tư phù_hợp với quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá không phân_biệt quy_mô diện_tích đất , dân_số thuộc phạm_vi khu_vực bảo_vệ II của di_tích được cấp có thẩm_quyền công_nhận là di_tích quốc_gia , di_tích quốc_gia đặc_biệt , trừ di_tích quốc_gia đặc_biệt thuộc Danh_mục di_sản thế_giới ; dự_án đầu_tư không phân_biệt quy_mô diện_tích đất , dân_số thuộc khu_vực hạn_chế phát_triển hoặc nội_đô lịch_sử ( được xác_định trong đồ_án quy_hoạch_đô_thị ) của đô_thị loại đặc_biệt + Dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh sân gôn ( golf ) ; + Dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện tại đảo và xã , phường , thị_trấn biên_giới ; xã , phường , thị_trấn ven biển ; khu_vực khác có ảnh_hưởng đến quốc_phòng , an_ninh . - Đối_với dự_án đầu_tư quy_định tại các điểm a , b và d khoản 1 Điều này thực_hiện tại khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế phù_hợp với quy_hoạch đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt thì Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , nếu đây là dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị mới thì nếu có quy_mô sử_dụng đất từ 300 ha trở lên mới phải được sự chấp_thuận đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ . Nếu có quy_mô sử_dụng đất dưới 300 ha thì thẩm_quyền này thuộc về Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . | 197,730 | |
Thẩm_quyền chấp_thuận đầu_tư đối_với dự_án xây_dựng nhà ở được quy_định như_thế_nào ? | ( 1 ) Căn_cứ Điều 31 Luật Đầu_tư 2020 ( sửa_đổi bởi Khoản 1 Điều 3 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật: ... phân_biệt quy_mô diện_tích đất, dân_số thuộc khu_vực hạn_chế phát_triển hoặc nội_đô lịch_sử ( được xác_định trong đồ_án quy_hoạch_đô_thị ) của đô_thị loại đặc_biệt + Dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh sân gôn ( golf ) ; + Dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư nước_ngoài, tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện tại đảo và xã, phường, thị_trấn biên_giới ; xã, phường, thị_trấn ven biển ; khu_vực khác có ảnh_hưởng đến quốc_phòng, an_ninh. - Đối_với dự_án đầu_tư quy_định tại các điểm a, b và d khoản 1 Điều này thực_hiện tại khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế phù_hợp với quy_hoạch đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt thì Ban quản_lý khu công_nghiệp, khu chế_xuất, khu công_nghệ_cao, khu kinh_tế chấp_thuận chủ_trương đầu_tư. - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Như_vậy, nếu đây là dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị mới thì nếu có quy_mô sử_dụng đất từ 300 ha trở lên mới phải được sự chấp_thuận đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ. Nếu có quy_mô sử_dụng đất dưới 300 ha thì thẩm_quyền này thuộc về Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ Điều 31 Luật Đầu_tư 2020 ( sửa_đổi bởi Khoản 1 Điều 3 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 ) quy_định về thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ như sau : - Dự_án đầu_tư không phân_biệt nguồn vốn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Dự_án đầu_tư có yêu_cầu di_dân tái định_cư từ 10.000 người trở lên ở miền núi , từ 20.000 người trở lên ở vùng khác ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng mới : cảng_hàng_không , sân_bay ; đường cất hạ_cánh của cảng_hàng_không , sân_bay ; nhà_ga hành_khách của cảng_hàng_không quốc_tế ; nhà_ga hàng_hoá của cảng_hàng_không , sân_bay có công_suất từ 01 triệu tấn / năm trở lên ; + Dự_án đầu_tư mới kinh_doanh vận_chuyển hành_khách bằng đường_hàng không ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng mới : bến cảng , khu bến cảng thuộc cảng biển đặc_biệt ; bến cảng , khu bến cảng có quy_mô vốn đầu_tư từ 2.300 tỷ đồng trở lên thuộc cảng biển loại I ; + Dự_án đầu_tư chế_biến dầu_khí ; + Dự_án đầu_tư có kinh_doanh đặt_cược , ca-si-nô ( casino ) , trừ kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở ( để bán , cho thuê , cho thuê_mua ) , khu đô_thị trong các trường_hợp : dự_án đầu_tư có quy_mô sử_dụng đất từ 300 ha trở lên hoặc quy_mô dân_số từ 50.000 người trở lên tại khu_vực đô_thị ; + + Dự_án đầu_tư phù_hợp với quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá không phân_biệt quy_mô diện_tích đất , dân_số thuộc phạm_vi khu_vực bảo_vệ I của di_tích được cấp có thẩm_quyền công_nhận là di_tích quốc_gia , di_tích quốc_gia đặc_biệt ; thuộc phạm_vi khu_vực bảo_vệ II của di_tích được cấp có thẩm_quyền công_nhận là di_tích quốc_gia đặc_biệt thuộc Danh_mục di_sản thế_giới + Dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp , khu chế_xuất ; + Dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong lĩnh_vực kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông có hạ_tầng mạng , trồng rừng , xuất_bản , báo_chí ; + Dự_án đầu_tư đồng_thời thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của từ 02 Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên ; + Dự_án đầu_tư khác thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư hoặc quyết_định đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Căn_cứ Điều 32 Luật Đầu_tư 2020 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 3 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 ) quy_định về thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : - Trừ các dự_án đầu_tư quy_định tại Điều 30 và Điều 31 của Luật này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đối_với các dự_án đầu_tư sau đây : + Dự_án đầu_tư có đề_nghị Nhà_nước giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá , đấu_thầu hoặc nhận chuyển_nhượng , dự_án đầu_tư có đề_nghị cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất , trừ trường_hợp giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất của hộ gia_đình , cá_nhân không thuộc diện phải có văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở ( để bán , cho thuê , cho thuê_mua ) , khu đô_thị trong các trường_hợp : dự_án đầu_tư có quy_mô sử_dụng đất dưới 300 ha và có quy_mô dân_số dưới 50.000 người tại khu_vực đô_thị ; + + Dự_án đầu_tư phù_hợp với quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá không phân_biệt quy_mô diện_tích đất , dân_số thuộc phạm_vi khu_vực bảo_vệ II của di_tích được cấp có thẩm_quyền công_nhận là di_tích quốc_gia , di_tích quốc_gia đặc_biệt , trừ di_tích quốc_gia đặc_biệt thuộc Danh_mục di_sản thế_giới ; dự_án đầu_tư không phân_biệt quy_mô diện_tích đất , dân_số thuộc khu_vực hạn_chế phát_triển hoặc nội_đô lịch_sử ( được xác_định trong đồ_án quy_hoạch_đô_thị ) của đô_thị loại đặc_biệt + Dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh sân gôn ( golf ) ; + Dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện tại đảo và xã , phường , thị_trấn biên_giới ; xã , phường , thị_trấn ven biển ; khu_vực khác có ảnh_hưởng đến quốc_phòng , an_ninh . - Đối_với dự_án đầu_tư quy_định tại các điểm a , b và d khoản 1 Điều này thực_hiện tại khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế phù_hợp với quy_hoạch đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt thì Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , nếu đây là dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị mới thì nếu có quy_mô sử_dụng đất từ 300 ha trở lên mới phải được sự chấp_thuận đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ . Nếu có quy_mô sử_dụng đất dưới 300 ha thì thẩm_quyền này thuộc về Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . | 197,731 | |
Thẩm_quyền chấp_thuận đầu_tư đối_với dự_án xây_dựng nhà ở được quy_định như_thế_nào ? | ( 1 ) Căn_cứ Điều 31 Luật Đầu_tư 2020 ( sửa_đổi bởi Khoản 1 Điều 3 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật: ... đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ. Nếu có quy_mô sử_dụng đất dưới 300 ha thì thẩm_quyền này thuộc về Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. | None | 1 | ( 1 ) Căn_cứ Điều 31 Luật Đầu_tư 2020 ( sửa_đổi bởi Khoản 1 Điều 3 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 ) quy_định về thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ như sau : - Dự_án đầu_tư không phân_biệt nguồn vốn thuộc một trong các trường_hợp sau đây : + Dự_án đầu_tư có yêu_cầu di_dân tái định_cư từ 10.000 người trở lên ở miền núi , từ 20.000 người trở lên ở vùng khác ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng mới : cảng_hàng_không , sân_bay ; đường cất hạ_cánh của cảng_hàng_không , sân_bay ; nhà_ga hành_khách của cảng_hàng_không quốc_tế ; nhà_ga hàng_hoá của cảng_hàng_không , sân_bay có công_suất từ 01 triệu tấn / năm trở lên ; + Dự_án đầu_tư mới kinh_doanh vận_chuyển hành_khách bằng đường_hàng không ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng mới : bến cảng , khu bến cảng thuộc cảng biển đặc_biệt ; bến cảng , khu bến cảng có quy_mô vốn đầu_tư từ 2.300 tỷ đồng trở lên thuộc cảng biển loại I ; + Dự_án đầu_tư chế_biến dầu_khí ; + Dự_án đầu_tư có kinh_doanh đặt_cược , ca-si-nô ( casino ) , trừ kinh_doanh trò_chơi điện_tử có thưởng dành cho người nước_ngoài ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở ( để bán , cho thuê , cho thuê_mua ) , khu đô_thị trong các trường_hợp : dự_án đầu_tư có quy_mô sử_dụng đất từ 300 ha trở lên hoặc quy_mô dân_số từ 50.000 người trở lên tại khu_vực đô_thị ; + + Dự_án đầu_tư phù_hợp với quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá không phân_biệt quy_mô diện_tích đất , dân_số thuộc phạm_vi khu_vực bảo_vệ I của di_tích được cấp có thẩm_quyền công_nhận là di_tích quốc_gia , di_tích quốc_gia đặc_biệt ; thuộc phạm_vi khu_vực bảo_vệ II của di_tích được cấp có thẩm_quyền công_nhận là di_tích quốc_gia đặc_biệt thuộc Danh_mục di_sản thế_giới + Dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh kết_cấu_hạ_tầng khu công_nghiệp , khu chế_xuất ; + Dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư nước_ngoài trong lĩnh_vực kinh_doanh dịch_vụ viễn_thông có hạ_tầng mạng , trồng rừng , xuất_bản , báo_chí ; + Dự_án đầu_tư đồng_thời thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của từ 02 Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh trở lên ; + Dự_án đầu_tư khác thuộc thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư hoặc quyết_định đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ theo quy_định của pháp_luật . ( 2 ) Căn_cứ Điều 32 Luật Đầu_tư 2020 ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 3 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 ) quy_định về thẩm_quyền chấp_thuận chủ_trương đầu_tư của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh như sau : - Trừ các dự_án đầu_tư quy_định tại Điều 30 và Điều 31 của Luật này , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh chấp_thuận chủ_trương đầu_tư đối_với các dự_án đầu_tư sau đây : + Dự_án đầu_tư có đề_nghị Nhà_nước giao đất , cho thuê đất không thông_qua đấu_giá , đấu_thầu hoặc nhận chuyển_nhượng , dự_án đầu_tư có đề_nghị cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất , trừ trường_hợp giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất của hộ gia_đình , cá_nhân không thuộc diện phải có văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh theo quy_định của pháp_luật về đất_đai ; + Dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở ( để bán , cho thuê , cho thuê_mua ) , khu đô_thị trong các trường_hợp : dự_án đầu_tư có quy_mô sử_dụng đất dưới 300 ha và có quy_mô dân_số dưới 50.000 người tại khu_vực đô_thị ; + + Dự_án đầu_tư phù_hợp với quy_định của pháp_luật về di_sản văn_hoá không phân_biệt quy_mô diện_tích đất , dân_số thuộc phạm_vi khu_vực bảo_vệ II của di_tích được cấp có thẩm_quyền công_nhận là di_tích quốc_gia , di_tích quốc_gia đặc_biệt , trừ di_tích quốc_gia đặc_biệt thuộc Danh_mục di_sản thế_giới ; dự_án đầu_tư không phân_biệt quy_mô diện_tích đất , dân_số thuộc khu_vực hạn_chế phát_triển hoặc nội_đô lịch_sử ( được xác_định trong đồ_án quy_hoạch_đô_thị ) của đô_thị loại đặc_biệt + Dự_án đầu_tư xây_dựng và kinh_doanh sân gôn ( golf ) ; + Dự_án đầu_tư của nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài thực_hiện tại đảo và xã , phường , thị_trấn biên_giới ; xã , phường , thị_trấn ven biển ; khu_vực khác có ảnh_hưởng đến quốc_phòng , an_ninh . - Đối_với dự_án đầu_tư quy_định tại các điểm a , b và d khoản 1 Điều này thực_hiện tại khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế phù_hợp với quy_hoạch đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt thì Ban quản_lý khu công_nghiệp , khu chế_xuất , khu công_nghệ_cao , khu kinh_tế chấp_thuận chủ_trương đầu_tư . - Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Như_vậy , nếu đây là dự_án đầu_tư xây_dựng khu đô_thị mới thì nếu có quy_mô sử_dụng đất từ 300 ha trở lên mới phải được sự chấp_thuận đầu_tư của Thủ_tướng Chính_phủ . Nếu có quy_mô sử_dụng đất dưới 300 ha thì thẩm_quyền này thuộc về Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . | 197,732 | |
Vấn_đề xác_định quỹ đất xây_dựng nhà ở xã_hội được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 16 Luật nhà ở 2014 có quy_định : ... " 2 . Tại các đô_thị loại đặc_biệt , loại 1 , loại 2 và loại 3 thì chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại phải dành một phần diện_tích đất ở trong dự_án đã đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật để xây_dựng nhà ở xã_hội theo quy_định của Chính_phủ . Đối_với các loại đô_thị còn lại , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể của địa_phương để yêu_cầu chủ đầu_tư phải dành một phần diện_tích đất ở trong dự_án đã đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật để xây_dựng nhà ở xã_hội . " | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 16 Luật nhà ở 2014 có quy_định : " 2 . Tại các đô_thị loại đặc_biệt , loại 1 , loại 2 và loại 3 thì chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại phải dành một phần diện_tích đất ở trong dự_án đã đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật để xây_dựng nhà ở xã_hội theo quy_định của Chính_phủ . Đối_với các loại đô_thị còn lại , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh căn_cứ vào điều_kiện cụ_thể của địa_phương để yêu_cầu chủ đầu_tư phải dành một phần diện_tích đất ở trong dự_án đã đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật để xây_dựng nhà ở xã_hội . " | 197,733 | |
Quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP quy_định về Quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu : ... Căn_cứ khoản 4 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP quy_định về Quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại, khu đô_thị như sau : - Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại, khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất từ 2 ha trở lên tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc từ 5 ha trở lên tại các đô_thị loại II và loại III phải dành 20% tổng diện_tích đất ở trong các đồ_án quy_hoạch chi_tiết được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt, đã đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật dành để xây_dựng nhà ở xã_hội. - Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại, khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất nhỏ hơn 2 ha tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc nhỏ hơn 5 ha tại các đô_thị loại II và loại III thì chủ đầu_tư không phải dành quỹ đất 20% và có nghĩa_vụ nộp tiền sử_dụng đất cho toàn_bộ diện_tích đất của dự_án theo quy_định của pháp_luật về đất_đai. - Đối_với trường_hợp thuộc diện phải bố_trí quỹ đất 20% để xây_dựng nhà ở xã_hội theo quy_định nhưng do có sự thay_đổi quy_hoạch chung | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP quy_định về Quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị như sau : - Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất từ 2 ha trở lên tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc từ 5 ha trở lên tại các đô_thị loại II và loại III phải dành 20% tổng diện_tích đất ở trong các đồ_án quy_hoạch chi_tiết được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt , đã đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật dành để xây_dựng nhà ở xã_hội . - Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất nhỏ hơn 2 ha tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc nhỏ hơn 5 ha tại các đô_thị loại II và loại III thì chủ đầu_tư không phải dành quỹ đất 20% và có nghĩa_vụ nộp tiền sử_dụng đất cho toàn_bộ diện_tích đất của dự_án theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - Đối_với trường_hợp thuộc diện phải bố_trí quỹ đất 20% để xây_dựng nhà ở xã_hội theo quy_định nhưng do có sự thay_đổi quy_hoạch chung , quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết của địa_phương dẫn đến việc bố_trí quỹ đất 20% không còn phù_hợp thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , chấp_thuận . Trường_hợp được Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm : + Xác_định rõ vị_trí , diện_tích đất bố_trí thay_thế tại địa_điểm khác trên phạm_vi địa_bàn ; + Điều_chỉnh quy_hoạch đối_với quỹ đất 20% dành để xây_dựng nhà ở xã_hội tại dự_án theo quy_định của pháp_luật quy_hoạch , pháp_luật đất_đai và pháp_luật có liên_quan ( nếu có ) ; + Thực_hiện việc giao đất , cho thuê đất và xác_định giá_trị tiền sử_dụng đất phải nộp đối_với quỹ đất 20% tại dự_án theo đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai và pháp_luật có liên_quan ; số tiền thu được phải bổ_sung vào ngân_sách địa_phương dành để đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội trên phạm_vi địa_bàn . - Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị đã lựa_chọn chủ đầu_tư trước thời_điểm Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , nhưng chưa bố_trí quỹ đất 20% dành để xây_dựng nhà ở xã_hội mà sau thời_điểm Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , dự_án đó bị thu_hồi theo quy_định của pháp_luật để giao cho chủ đầu_tư khác thì chủ đầu_tư dự_án đó có trách_nhiệm tổ_chức lập , điều_chỉnh quy_hoạch để bố_trí bổ_sung quỹ đất 20% để xây_dựng nhà ở xã_hội theo quy_định tại khoản 1 Điều này . - Trường_hợp Nhà_nước sử_dụng quỹ đất 20% để xây_dựng nhà ở xã_hội bằng vốn đầu_tư công , vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công thì chủ đầu_tư dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có trách_nhiệm đầu_tư xây_dựng đồng_bộ hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật theo quy_hoạch đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt trước khi bàn_giao quỹ đất này cho Nhà_nước . Khi chủ đầu_tư bàn_giao quỹ đất 20% để xây_dựng nhà ở xã_hội cho Nhà_nước thì số tiền đền_bù giải_phóng mặt_bằng theo phương_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với quỹ đất 20% này ( nếu có ) sẽ được trừ vào nghĩa_vụ tài_chính ( tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất ) mà chủ đầu_tư phải nộp của dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị đó . Đối_với chi_phí đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật và các khoản chi_phí hợp_lý khác theo quy_định của pháp_luật mà chủ đầu_tư đã thực_hiện đối_với quỹ đất 20% phải bàn_giao sẽ được ngân_sách nhà_nước hoàn_trả theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . - Trường_hợp Nhà_nước trực_tiếp đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội theo dự_án bằng nguồn vốn ngân_sách trung_ương thì việc bố_trí quỹ đất thực_hiện theo quy_định như sau : + Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội được bố_trí nguồn vốn ngân_sách trung_ương từ 50% tổng mức đầu_tư của dự_án trở lên thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có dự_án có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với Bộ Xây_dựng để xem_xét , quyết_định việc lựa_chọn quỹ đất để triển_khai thực_hiện dự_án ; + Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội được bố_trí nguồn vốn ngân_sách trung_ương dưới 50% tổng mức đầu_tư của dự_án thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có dự_án xem_xét , quyết_định việc lựa_chọn quỹ đất để triển_khai thực_hiện dự_án . Theo đó , vì bạn không cung_cấp chính_xác loại đô_thị nên chúng_tôi không xác_định rõ được quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị của bạn . Vì_vậy chúng_tôi liệt_kê một_số trường_hợp để bạn tham_khảo như sau : + Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất từ 2 ha trở lên tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc từ 5 ha trở lên tại các đô_thị loại II và loại III phải dành 20% tổng diện_tích đất ở trong các đồ_án quy_hoạch chi_tiết được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt , đã đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật dành để xây_dựng nhà ở xã_hội . + Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất nhỏ hơn 2 ha tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc nhỏ hơn 5 ha tại các đô_thị loại II và loại III thì chủ đầu_tư không phải dành quỹ đất 20% và có nghĩa_vụ nộp tiền sử_dụng đất cho toàn_bộ diện_tích đất của dự_án theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . | 197,734 | |
Quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP quy_định về Quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu : ... dự_án theo quy_định của pháp_luật về đất_đai. - Đối_với trường_hợp thuộc diện phải bố_trí quỹ đất 20% để xây_dựng nhà ở xã_hội theo quy_định nhưng do có sự thay_đổi quy_hoạch chung, quy_hoạch phân_khu, quy_hoạch chi_tiết của địa_phương dẫn đến việc bố_trí quỹ đất 20% không còn phù_hợp thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét, chấp_thuận. Trường_hợp được Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm : + Xác_định rõ vị_trí, diện_tích đất bố_trí thay_thế tại địa_điểm khác trên phạm_vi địa_bàn ; + Điều_chỉnh quy_hoạch đối_với quỹ đất 20% dành để xây_dựng nhà ở xã_hội tại dự_án theo quy_định của pháp_luật quy_hoạch, pháp_luật đất_đai và pháp_luật có liên_quan ( nếu có ) ; + Thực_hiện việc giao đất, cho thuê đất và xác_định giá_trị tiền sử_dụng đất phải nộp đối_với quỹ đất 20% tại dự_án theo đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai và pháp_luật có liên_quan ; số tiền thu được phải bổ_sung vào ngân_sách địa_phương dành để đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội trên phạm_vi địa_bàn. - Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại, khu đô_thị đã lựa_chọn chủ đầu_tư trước thời_điểm Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành, | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP quy_định về Quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị như sau : - Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất từ 2 ha trở lên tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc từ 5 ha trở lên tại các đô_thị loại II và loại III phải dành 20% tổng diện_tích đất ở trong các đồ_án quy_hoạch chi_tiết được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt , đã đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật dành để xây_dựng nhà ở xã_hội . - Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất nhỏ hơn 2 ha tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc nhỏ hơn 5 ha tại các đô_thị loại II và loại III thì chủ đầu_tư không phải dành quỹ đất 20% và có nghĩa_vụ nộp tiền sử_dụng đất cho toàn_bộ diện_tích đất của dự_án theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - Đối_với trường_hợp thuộc diện phải bố_trí quỹ đất 20% để xây_dựng nhà ở xã_hội theo quy_định nhưng do có sự thay_đổi quy_hoạch chung , quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết của địa_phương dẫn đến việc bố_trí quỹ đất 20% không còn phù_hợp thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , chấp_thuận . Trường_hợp được Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm : + Xác_định rõ vị_trí , diện_tích đất bố_trí thay_thế tại địa_điểm khác trên phạm_vi địa_bàn ; + Điều_chỉnh quy_hoạch đối_với quỹ đất 20% dành để xây_dựng nhà ở xã_hội tại dự_án theo quy_định của pháp_luật quy_hoạch , pháp_luật đất_đai và pháp_luật có liên_quan ( nếu có ) ; + Thực_hiện việc giao đất , cho thuê đất và xác_định giá_trị tiền sử_dụng đất phải nộp đối_với quỹ đất 20% tại dự_án theo đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai và pháp_luật có liên_quan ; số tiền thu được phải bổ_sung vào ngân_sách địa_phương dành để đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội trên phạm_vi địa_bàn . - Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị đã lựa_chọn chủ đầu_tư trước thời_điểm Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , nhưng chưa bố_trí quỹ đất 20% dành để xây_dựng nhà ở xã_hội mà sau thời_điểm Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , dự_án đó bị thu_hồi theo quy_định của pháp_luật để giao cho chủ đầu_tư khác thì chủ đầu_tư dự_án đó có trách_nhiệm tổ_chức lập , điều_chỉnh quy_hoạch để bố_trí bổ_sung quỹ đất 20% để xây_dựng nhà ở xã_hội theo quy_định tại khoản 1 Điều này . - Trường_hợp Nhà_nước sử_dụng quỹ đất 20% để xây_dựng nhà ở xã_hội bằng vốn đầu_tư công , vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công thì chủ đầu_tư dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có trách_nhiệm đầu_tư xây_dựng đồng_bộ hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật theo quy_hoạch đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt trước khi bàn_giao quỹ đất này cho Nhà_nước . Khi chủ đầu_tư bàn_giao quỹ đất 20% để xây_dựng nhà ở xã_hội cho Nhà_nước thì số tiền đền_bù giải_phóng mặt_bằng theo phương_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với quỹ đất 20% này ( nếu có ) sẽ được trừ vào nghĩa_vụ tài_chính ( tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất ) mà chủ đầu_tư phải nộp của dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị đó . Đối_với chi_phí đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật và các khoản chi_phí hợp_lý khác theo quy_định của pháp_luật mà chủ đầu_tư đã thực_hiện đối_với quỹ đất 20% phải bàn_giao sẽ được ngân_sách nhà_nước hoàn_trả theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . - Trường_hợp Nhà_nước trực_tiếp đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội theo dự_án bằng nguồn vốn ngân_sách trung_ương thì việc bố_trí quỹ đất thực_hiện theo quy_định như sau : + Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội được bố_trí nguồn vốn ngân_sách trung_ương từ 50% tổng mức đầu_tư của dự_án trở lên thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có dự_án có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với Bộ Xây_dựng để xem_xét , quyết_định việc lựa_chọn quỹ đất để triển_khai thực_hiện dự_án ; + Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội được bố_trí nguồn vốn ngân_sách trung_ương dưới 50% tổng mức đầu_tư của dự_án thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có dự_án xem_xét , quyết_định việc lựa_chọn quỹ đất để triển_khai thực_hiện dự_án . Theo đó , vì bạn không cung_cấp chính_xác loại đô_thị nên chúng_tôi không xác_định rõ được quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị của bạn . Vì_vậy chúng_tôi liệt_kê một_số trường_hợp để bạn tham_khảo như sau : + Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất từ 2 ha trở lên tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc từ 5 ha trở lên tại các đô_thị loại II và loại III phải dành 20% tổng diện_tích đất ở trong các đồ_án quy_hoạch chi_tiết được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt , đã đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật dành để xây_dựng nhà ở xã_hội . + Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất nhỏ hơn 2 ha tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc nhỏ hơn 5 ha tại các đô_thị loại II và loại III thì chủ đầu_tư không phải dành quỹ đất 20% và có nghĩa_vụ nộp tiền sử_dụng đất cho toàn_bộ diện_tích đất của dự_án theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . | 197,735 | |
Quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP quy_định về Quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu : ... đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội trên phạm_vi địa_bàn. - Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại, khu đô_thị đã lựa_chọn chủ đầu_tư trước thời_điểm Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành, nhưng chưa bố_trí quỹ đất 20% dành để xây_dựng nhà ở xã_hội mà sau thời_điểm Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành, dự_án đó bị thu_hồi theo quy_định của pháp_luật để giao cho chủ đầu_tư khác thì chủ đầu_tư dự_án đó có trách_nhiệm tổ_chức lập, điều_chỉnh quy_hoạch để bố_trí bổ_sung quỹ đất 20% để xây_dựng nhà ở xã_hội theo quy_định tại khoản 1 Điều này. - Trường_hợp Nhà_nước sử_dụng quỹ đất 20% để xây_dựng nhà ở xã_hội bằng vốn đầu_tư công, vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công thì chủ đầu_tư dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại, khu đô_thị có trách_nhiệm đầu_tư xây_dựng đồng_bộ hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật theo quy_hoạch đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt trước khi bàn_giao quỹ đất này cho Nhà_nước. Khi chủ đầu_tư bàn_giao quỹ đất 20% để xây_dựng nhà ở xã_hội cho Nhà_nước thì số tiền đền_bù giải_phóng mặt_bằng theo phương_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với quỹ đất 20% này ( nếu có ) sẽ được trừ vào nghĩa_vụ tài_chính | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP quy_định về Quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị như sau : - Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất từ 2 ha trở lên tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc từ 5 ha trở lên tại các đô_thị loại II và loại III phải dành 20% tổng diện_tích đất ở trong các đồ_án quy_hoạch chi_tiết được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt , đã đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật dành để xây_dựng nhà ở xã_hội . - Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất nhỏ hơn 2 ha tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc nhỏ hơn 5 ha tại các đô_thị loại II và loại III thì chủ đầu_tư không phải dành quỹ đất 20% và có nghĩa_vụ nộp tiền sử_dụng đất cho toàn_bộ diện_tích đất của dự_án theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - Đối_với trường_hợp thuộc diện phải bố_trí quỹ đất 20% để xây_dựng nhà ở xã_hội theo quy_định nhưng do có sự thay_đổi quy_hoạch chung , quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết của địa_phương dẫn đến việc bố_trí quỹ đất 20% không còn phù_hợp thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , chấp_thuận . Trường_hợp được Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm : + Xác_định rõ vị_trí , diện_tích đất bố_trí thay_thế tại địa_điểm khác trên phạm_vi địa_bàn ; + Điều_chỉnh quy_hoạch đối_với quỹ đất 20% dành để xây_dựng nhà ở xã_hội tại dự_án theo quy_định của pháp_luật quy_hoạch , pháp_luật đất_đai và pháp_luật có liên_quan ( nếu có ) ; + Thực_hiện việc giao đất , cho thuê đất và xác_định giá_trị tiền sử_dụng đất phải nộp đối_với quỹ đất 20% tại dự_án theo đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai và pháp_luật có liên_quan ; số tiền thu được phải bổ_sung vào ngân_sách địa_phương dành để đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội trên phạm_vi địa_bàn . - Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị đã lựa_chọn chủ đầu_tư trước thời_điểm Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , nhưng chưa bố_trí quỹ đất 20% dành để xây_dựng nhà ở xã_hội mà sau thời_điểm Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , dự_án đó bị thu_hồi theo quy_định của pháp_luật để giao cho chủ đầu_tư khác thì chủ đầu_tư dự_án đó có trách_nhiệm tổ_chức lập , điều_chỉnh quy_hoạch để bố_trí bổ_sung quỹ đất 20% để xây_dựng nhà ở xã_hội theo quy_định tại khoản 1 Điều này . - Trường_hợp Nhà_nước sử_dụng quỹ đất 20% để xây_dựng nhà ở xã_hội bằng vốn đầu_tư công , vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công thì chủ đầu_tư dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có trách_nhiệm đầu_tư xây_dựng đồng_bộ hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật theo quy_hoạch đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt trước khi bàn_giao quỹ đất này cho Nhà_nước . Khi chủ đầu_tư bàn_giao quỹ đất 20% để xây_dựng nhà ở xã_hội cho Nhà_nước thì số tiền đền_bù giải_phóng mặt_bằng theo phương_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với quỹ đất 20% này ( nếu có ) sẽ được trừ vào nghĩa_vụ tài_chính ( tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất ) mà chủ đầu_tư phải nộp của dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị đó . Đối_với chi_phí đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật và các khoản chi_phí hợp_lý khác theo quy_định của pháp_luật mà chủ đầu_tư đã thực_hiện đối_với quỹ đất 20% phải bàn_giao sẽ được ngân_sách nhà_nước hoàn_trả theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . - Trường_hợp Nhà_nước trực_tiếp đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội theo dự_án bằng nguồn vốn ngân_sách trung_ương thì việc bố_trí quỹ đất thực_hiện theo quy_định như sau : + Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội được bố_trí nguồn vốn ngân_sách trung_ương từ 50% tổng mức đầu_tư của dự_án trở lên thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có dự_án có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với Bộ Xây_dựng để xem_xét , quyết_định việc lựa_chọn quỹ đất để triển_khai thực_hiện dự_án ; + Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội được bố_trí nguồn vốn ngân_sách trung_ương dưới 50% tổng mức đầu_tư của dự_án thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có dự_án xem_xét , quyết_định việc lựa_chọn quỹ đất để triển_khai thực_hiện dự_án . Theo đó , vì bạn không cung_cấp chính_xác loại đô_thị nên chúng_tôi không xác_định rõ được quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị của bạn . Vì_vậy chúng_tôi liệt_kê một_số trường_hợp để bạn tham_khảo như sau : + Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất từ 2 ha trở lên tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc từ 5 ha trở lên tại các đô_thị loại II và loại III phải dành 20% tổng diện_tích đất ở trong các đồ_án quy_hoạch chi_tiết được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt , đã đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật dành để xây_dựng nhà ở xã_hội . + Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất nhỏ hơn 2 ha tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc nhỏ hơn 5 ha tại các đô_thị loại II và loại III thì chủ đầu_tư không phải dành quỹ đất 20% và có nghĩa_vụ nộp tiền sử_dụng đất cho toàn_bộ diện_tích đất của dự_án theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . | 197,736 | |
Quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP quy_định về Quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu : ... xã_hội cho Nhà_nước thì số tiền đền_bù giải_phóng mặt_bằng theo phương_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với quỹ đất 20% này ( nếu có ) sẽ được trừ vào nghĩa_vụ tài_chính ( tiền sử_dụng đất, tiền thuê đất ) mà chủ đầu_tư phải nộp của dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại, khu đô_thị đó. Đối_với chi_phí đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật và các khoản chi_phí hợp_lý khác theo quy_định của pháp_luật mà chủ đầu_tư đã thực_hiện đối_với quỹ đất 20% phải bàn_giao sẽ được ngân_sách nhà_nước hoàn_trả theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước. - Trường_hợp Nhà_nước trực_tiếp đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội theo dự_án bằng nguồn vốn ngân_sách trung_ương thì việc bố_trí quỹ đất thực_hiện theo quy_định như sau : + Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội được bố_trí nguồn vốn ngân_sách trung_ương từ 50% tổng mức đầu_tư của dự_án trở lên thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có dự_án có trách_nhiệm chủ_trì, phối_hợp với Bộ Xây_dựng để xem_xét, quyết_định việc lựa_chọn quỹ đất để triển_khai thực_hiện dự_án ; + Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội được bố_trí nguồn vốn ngân_sách trung_ương dưới 50% tổng mức đầu_tư của dự_án thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP quy_định về Quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị như sau : - Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất từ 2 ha trở lên tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc từ 5 ha trở lên tại các đô_thị loại II và loại III phải dành 20% tổng diện_tích đất ở trong các đồ_án quy_hoạch chi_tiết được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt , đã đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật dành để xây_dựng nhà ở xã_hội . - Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất nhỏ hơn 2 ha tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc nhỏ hơn 5 ha tại các đô_thị loại II và loại III thì chủ đầu_tư không phải dành quỹ đất 20% và có nghĩa_vụ nộp tiền sử_dụng đất cho toàn_bộ diện_tích đất của dự_án theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - Đối_với trường_hợp thuộc diện phải bố_trí quỹ đất 20% để xây_dựng nhà ở xã_hội theo quy_định nhưng do có sự thay_đổi quy_hoạch chung , quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết của địa_phương dẫn đến việc bố_trí quỹ đất 20% không còn phù_hợp thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , chấp_thuận . Trường_hợp được Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm : + Xác_định rõ vị_trí , diện_tích đất bố_trí thay_thế tại địa_điểm khác trên phạm_vi địa_bàn ; + Điều_chỉnh quy_hoạch đối_với quỹ đất 20% dành để xây_dựng nhà ở xã_hội tại dự_án theo quy_định của pháp_luật quy_hoạch , pháp_luật đất_đai và pháp_luật có liên_quan ( nếu có ) ; + Thực_hiện việc giao đất , cho thuê đất và xác_định giá_trị tiền sử_dụng đất phải nộp đối_với quỹ đất 20% tại dự_án theo đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai và pháp_luật có liên_quan ; số tiền thu được phải bổ_sung vào ngân_sách địa_phương dành để đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội trên phạm_vi địa_bàn . - Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị đã lựa_chọn chủ đầu_tư trước thời_điểm Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , nhưng chưa bố_trí quỹ đất 20% dành để xây_dựng nhà ở xã_hội mà sau thời_điểm Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , dự_án đó bị thu_hồi theo quy_định của pháp_luật để giao cho chủ đầu_tư khác thì chủ đầu_tư dự_án đó có trách_nhiệm tổ_chức lập , điều_chỉnh quy_hoạch để bố_trí bổ_sung quỹ đất 20% để xây_dựng nhà ở xã_hội theo quy_định tại khoản 1 Điều này . - Trường_hợp Nhà_nước sử_dụng quỹ đất 20% để xây_dựng nhà ở xã_hội bằng vốn đầu_tư công , vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công thì chủ đầu_tư dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có trách_nhiệm đầu_tư xây_dựng đồng_bộ hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật theo quy_hoạch đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt trước khi bàn_giao quỹ đất này cho Nhà_nước . Khi chủ đầu_tư bàn_giao quỹ đất 20% để xây_dựng nhà ở xã_hội cho Nhà_nước thì số tiền đền_bù giải_phóng mặt_bằng theo phương_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với quỹ đất 20% này ( nếu có ) sẽ được trừ vào nghĩa_vụ tài_chính ( tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất ) mà chủ đầu_tư phải nộp của dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị đó . Đối_với chi_phí đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật và các khoản chi_phí hợp_lý khác theo quy_định của pháp_luật mà chủ đầu_tư đã thực_hiện đối_với quỹ đất 20% phải bàn_giao sẽ được ngân_sách nhà_nước hoàn_trả theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . - Trường_hợp Nhà_nước trực_tiếp đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội theo dự_án bằng nguồn vốn ngân_sách trung_ương thì việc bố_trí quỹ đất thực_hiện theo quy_định như sau : + Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội được bố_trí nguồn vốn ngân_sách trung_ương từ 50% tổng mức đầu_tư của dự_án trở lên thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có dự_án có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với Bộ Xây_dựng để xem_xét , quyết_định việc lựa_chọn quỹ đất để triển_khai thực_hiện dự_án ; + Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội được bố_trí nguồn vốn ngân_sách trung_ương dưới 50% tổng mức đầu_tư của dự_án thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có dự_án xem_xét , quyết_định việc lựa_chọn quỹ đất để triển_khai thực_hiện dự_án . Theo đó , vì bạn không cung_cấp chính_xác loại đô_thị nên chúng_tôi không xác_định rõ được quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị của bạn . Vì_vậy chúng_tôi liệt_kê một_số trường_hợp để bạn tham_khảo như sau : + Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất từ 2 ha trở lên tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc từ 5 ha trở lên tại các đô_thị loại II và loại III phải dành 20% tổng diện_tích đất ở trong các đồ_án quy_hoạch chi_tiết được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt , đã đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật dành để xây_dựng nhà ở xã_hội . + Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất nhỏ hơn 2 ha tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc nhỏ hơn 5 ha tại các đô_thị loại II và loại III thì chủ đầu_tư không phải dành quỹ đất 20% và có nghĩa_vụ nộp tiền sử_dụng đất cho toàn_bộ diện_tích đất của dự_án theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . | 197,737 | |
Quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP quy_định về Quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu : ... lựa_chọn quỹ đất để triển_khai thực_hiện dự_án ; + Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội được bố_trí nguồn vốn ngân_sách trung_ương dưới 50% tổng mức đầu_tư của dự_án thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có dự_án xem_xét, quyết_định việc lựa_chọn quỹ đất để triển_khai thực_hiện dự_án. Theo đó, vì bạn không cung_cấp chính_xác loại đô_thị nên chúng_tôi không xác_định rõ được quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại, khu đô_thị của bạn. Vì_vậy chúng_tôi liệt_kê một_số trường_hợp để bạn tham_khảo như sau : + Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại, khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất từ 2 ha trở lên tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc từ 5 ha trở lên tại các đô_thị loại II và loại III phải dành 20% tổng diện_tích đất ở trong các đồ_án quy_hoạch chi_tiết được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt, đã đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật dành để xây_dựng nhà ở xã_hội. + Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại, khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất nhỏ hơn 2 ha tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc nhỏ hơn 5 | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP quy_định về Quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị như sau : - Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất từ 2 ha trở lên tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc từ 5 ha trở lên tại các đô_thị loại II và loại III phải dành 20% tổng diện_tích đất ở trong các đồ_án quy_hoạch chi_tiết được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt , đã đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật dành để xây_dựng nhà ở xã_hội . - Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất nhỏ hơn 2 ha tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc nhỏ hơn 5 ha tại các đô_thị loại II và loại III thì chủ đầu_tư không phải dành quỹ đất 20% và có nghĩa_vụ nộp tiền sử_dụng đất cho toàn_bộ diện_tích đất của dự_án theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - Đối_với trường_hợp thuộc diện phải bố_trí quỹ đất 20% để xây_dựng nhà ở xã_hội theo quy_định nhưng do có sự thay_đổi quy_hoạch chung , quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết của địa_phương dẫn đến việc bố_trí quỹ đất 20% không còn phù_hợp thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , chấp_thuận . Trường_hợp được Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm : + Xác_định rõ vị_trí , diện_tích đất bố_trí thay_thế tại địa_điểm khác trên phạm_vi địa_bàn ; + Điều_chỉnh quy_hoạch đối_với quỹ đất 20% dành để xây_dựng nhà ở xã_hội tại dự_án theo quy_định của pháp_luật quy_hoạch , pháp_luật đất_đai và pháp_luật có liên_quan ( nếu có ) ; + Thực_hiện việc giao đất , cho thuê đất và xác_định giá_trị tiền sử_dụng đất phải nộp đối_với quỹ đất 20% tại dự_án theo đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai và pháp_luật có liên_quan ; số tiền thu được phải bổ_sung vào ngân_sách địa_phương dành để đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội trên phạm_vi địa_bàn . - Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị đã lựa_chọn chủ đầu_tư trước thời_điểm Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , nhưng chưa bố_trí quỹ đất 20% dành để xây_dựng nhà ở xã_hội mà sau thời_điểm Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , dự_án đó bị thu_hồi theo quy_định của pháp_luật để giao cho chủ đầu_tư khác thì chủ đầu_tư dự_án đó có trách_nhiệm tổ_chức lập , điều_chỉnh quy_hoạch để bố_trí bổ_sung quỹ đất 20% để xây_dựng nhà ở xã_hội theo quy_định tại khoản 1 Điều này . - Trường_hợp Nhà_nước sử_dụng quỹ đất 20% để xây_dựng nhà ở xã_hội bằng vốn đầu_tư công , vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công thì chủ đầu_tư dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có trách_nhiệm đầu_tư xây_dựng đồng_bộ hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật theo quy_hoạch đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt trước khi bàn_giao quỹ đất này cho Nhà_nước . Khi chủ đầu_tư bàn_giao quỹ đất 20% để xây_dựng nhà ở xã_hội cho Nhà_nước thì số tiền đền_bù giải_phóng mặt_bằng theo phương_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với quỹ đất 20% này ( nếu có ) sẽ được trừ vào nghĩa_vụ tài_chính ( tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất ) mà chủ đầu_tư phải nộp của dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị đó . Đối_với chi_phí đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật và các khoản chi_phí hợp_lý khác theo quy_định của pháp_luật mà chủ đầu_tư đã thực_hiện đối_với quỹ đất 20% phải bàn_giao sẽ được ngân_sách nhà_nước hoàn_trả theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . - Trường_hợp Nhà_nước trực_tiếp đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội theo dự_án bằng nguồn vốn ngân_sách trung_ương thì việc bố_trí quỹ đất thực_hiện theo quy_định như sau : + Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội được bố_trí nguồn vốn ngân_sách trung_ương từ 50% tổng mức đầu_tư của dự_án trở lên thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có dự_án có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với Bộ Xây_dựng để xem_xét , quyết_định việc lựa_chọn quỹ đất để triển_khai thực_hiện dự_án ; + Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội được bố_trí nguồn vốn ngân_sách trung_ương dưới 50% tổng mức đầu_tư của dự_án thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có dự_án xem_xét , quyết_định việc lựa_chọn quỹ đất để triển_khai thực_hiện dự_án . Theo đó , vì bạn không cung_cấp chính_xác loại đô_thị nên chúng_tôi không xác_định rõ được quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị của bạn . Vì_vậy chúng_tôi liệt_kê một_số trường_hợp để bạn tham_khảo như sau : + Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất từ 2 ha trở lên tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc từ 5 ha trở lên tại các đô_thị loại II và loại III phải dành 20% tổng diện_tích đất ở trong các đồ_án quy_hoạch chi_tiết được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt , đã đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật dành để xây_dựng nhà ở xã_hội . + Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất nhỏ hơn 2 ha tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc nhỏ hơn 5 ha tại các đô_thị loại II và loại III thì chủ đầu_tư không phải dành quỹ đất 20% và có nghĩa_vụ nộp tiền sử_dụng đất cho toàn_bộ diện_tích đất của dự_án theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . | 197,738 | |
Quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội được xác_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP quy_định về Quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu : ... . + Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại, khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất nhỏ hơn 2 ha tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc nhỏ hơn 5 ha tại các đô_thị loại II và loại III thì chủ đầu_tư không phải dành quỹ đất 20% và có nghĩa_vụ nộp tiền sử_dụng đất cho toàn_bộ diện_tích đất của dự_án theo quy_định của pháp_luật về đất_đai. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 1 Nghị_định 49/2021/NĐ-CP quy_định về Quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị như sau : - Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất từ 2 ha trở lên tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc từ 5 ha trở lên tại các đô_thị loại II và loại III phải dành 20% tổng diện_tích đất ở trong các đồ_án quy_hoạch chi_tiết được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt , đã đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật dành để xây_dựng nhà ở xã_hội . - Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất nhỏ hơn 2 ha tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc nhỏ hơn 5 ha tại các đô_thị loại II và loại III thì chủ đầu_tư không phải dành quỹ đất 20% và có nghĩa_vụ nộp tiền sử_dụng đất cho toàn_bộ diện_tích đất của dự_án theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . - Đối_với trường_hợp thuộc diện phải bố_trí quỹ đất 20% để xây_dựng nhà ở xã_hội theo quy_định nhưng do có sự thay_đổi quy_hoạch chung , quy_hoạch phân_khu , quy_hoạch chi_tiết của địa_phương dẫn đến việc bố_trí quỹ đất 20% không còn phù_hợp thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh phải báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , chấp_thuận . Trường_hợp được Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm : + Xác_định rõ vị_trí , diện_tích đất bố_trí thay_thế tại địa_điểm khác trên phạm_vi địa_bàn ; + Điều_chỉnh quy_hoạch đối_với quỹ đất 20% dành để xây_dựng nhà ở xã_hội tại dự_án theo quy_định của pháp_luật quy_hoạch , pháp_luật đất_đai và pháp_luật có liên_quan ( nếu có ) ; + Thực_hiện việc giao đất , cho thuê đất và xác_định giá_trị tiền sử_dụng đất phải nộp đối_với quỹ đất 20% tại dự_án theo đúng quy_định của pháp_luật về đất_đai và pháp_luật có liên_quan ; số tiền thu được phải bổ_sung vào ngân_sách địa_phương dành để đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội trên phạm_vi địa_bàn . - Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị đã lựa_chọn chủ đầu_tư trước thời_điểm Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , nhưng chưa bố_trí quỹ đất 20% dành để xây_dựng nhà ở xã_hội mà sau thời_điểm Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành , dự_án đó bị thu_hồi theo quy_định của pháp_luật để giao cho chủ đầu_tư khác thì chủ đầu_tư dự_án đó có trách_nhiệm tổ_chức lập , điều_chỉnh quy_hoạch để bố_trí bổ_sung quỹ đất 20% để xây_dựng nhà ở xã_hội theo quy_định tại khoản 1 Điều này . - Trường_hợp Nhà_nước sử_dụng quỹ đất 20% để xây_dựng nhà ở xã_hội bằng vốn đầu_tư công , vốn nhà nước_ngoài đầu_tư công thì chủ đầu_tư dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có trách_nhiệm đầu_tư xây_dựng đồng_bộ hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật theo quy_hoạch đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt trước khi bàn_giao quỹ đất này cho Nhà_nước . Khi chủ đầu_tư bàn_giao quỹ đất 20% để xây_dựng nhà ở xã_hội cho Nhà_nước thì số tiền đền_bù giải_phóng mặt_bằng theo phương_án đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt đối_với quỹ đất 20% này ( nếu có ) sẽ được trừ vào nghĩa_vụ tài_chính ( tiền sử_dụng đất , tiền thuê đất ) mà chủ đầu_tư phải nộp của dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị đó . Đối_với chi_phí đầu_tư xây_dựng hạ_tầng kỹ_thuật và các khoản chi_phí hợp_lý khác theo quy_định của pháp_luật mà chủ đầu_tư đã thực_hiện đối_với quỹ đất 20% phải bàn_giao sẽ được ngân_sách nhà_nước hoàn_trả theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước . - Trường_hợp Nhà_nước trực_tiếp đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội theo dự_án bằng nguồn vốn ngân_sách trung_ương thì việc bố_trí quỹ đất thực_hiện theo quy_định như sau : + Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội được bố_trí nguồn vốn ngân_sách trung_ương từ 50% tổng mức đầu_tư của dự_án trở lên thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có dự_án có trách_nhiệm chủ_trì , phối_hợp với Bộ Xây_dựng để xem_xét , quyết_định việc lựa_chọn quỹ đất để triển_khai thực_hiện dự_án ; + Đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở xã_hội được bố_trí nguồn vốn ngân_sách trung_ương dưới 50% tổng mức đầu_tư của dự_án thì Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi có dự_án xem_xét , quyết_định việc lựa_chọn quỹ đất để triển_khai thực_hiện dự_án . Theo đó , vì bạn không cung_cấp chính_xác loại đô_thị nên chúng_tôi không xác_định rõ được quỹ đất để phát_triển nhà ở xã_hội đối_với các dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị của bạn . Vì_vậy chúng_tôi liệt_kê một_số trường_hợp để bạn tham_khảo như sau : + Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất từ 2 ha trở lên tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc từ 5 ha trở lên tại các đô_thị loại II và loại III phải dành 20% tổng diện_tích đất ở trong các đồ_án quy_hoạch chi_tiết được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt , đã đầu_tư xây_dựng hệ_thống hạ_tầng kỹ_thuật dành để xây_dựng nhà ở xã_hội . + Trường_hợp dự_án đầu_tư xây_dựng nhà ở thương_mại , khu đô_thị có quy_mô sử_dụng đất nhỏ hơn 2 ha tại các đô_thị loại đặc_biệt và loại I hoặc nhỏ hơn 5 ha tại các đô_thị loại II và loại III thì chủ đầu_tư không phải dành quỹ đất 20% và có nghĩa_vụ nộp tiền sử_dụng đất cho toàn_bộ diện_tích đất của dự_án theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . | 197,739 | |
Người cứu_hộ có quyền được hưởng một khoản tiền công đặc_biệt từ chủ tàu trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 268 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về tiền công đặc_biệt trong cứu_hộ hàng_hải như sau : ... Tiền công đặc_biệt trong cứu_hộ hàng_hải 1. Trường_hợp người cứu_hộ đã thực_hiện hoạt_động cứu_hộ liên_quan đến tàu_biển hoặc hàng_hoá trên tàu_biển đe_doạ gây thiệt_hại cho môi_trường mà không được hưởng số tiền công xác_định theo khoản 1 và khoản 2 Điều 267 của Bộ_luật này thì người cứu_hộ có quyền được hưởng một khoản tiền công đặc_biệt từ chủ tàu.... Như_vậy, người cứu_hộ có quyền được hưởng một khoản tiền công đặc_biệt từ chủ tàu trong trường_hợp người cứu_hộ đã thực_hiện hoạt_động cứu_hộ liên_quan đến tàu_biển hoặc hàng_hoá trên tàu_biển đe_doạ gây thiệt_hại cho môi_trường mà không được hưởng số tiền công dưới đây xác_định theo khoản 1 và khoản 2 Điều 267 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 : - Tiền công cứu_hộ được thoả_thuận trong hợp_đồng, nhưng phải hợp_lý và không được vượt quá giá_trị của tàu_biển hoặc tài_sản được cứu_hộ. - Trong trường_hợp tiền công cứu_hộ không được thoả_thuận trong hợp_đồng hoặc không hợp_lý thì tiền công cứu_hộ được xác_định trên cơ_sở sau đây : + Giá_trị của tàu_biển và tài_sản cứu được ; + Kỹ_năng và nỗ_lực của người cứu_hộ trong việc ngăn_ngừa hoặc giảm_thiểu thiệt_hại ô_nhiễm môi_trường ; + Hiệu_quả cứu_hộ | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 268 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về tiền công đặc_biệt trong cứu_hộ hàng_hải như sau : Tiền công đặc_biệt trong cứu_hộ hàng_hải 1 . Trường_hợp người cứu_hộ đã thực_hiện hoạt_động cứu_hộ liên_quan đến tàu_biển hoặc hàng_hoá trên tàu_biển đe_doạ gây thiệt_hại cho môi_trường mà không được hưởng số tiền công xác_định theo khoản 1 và khoản 2 Điều 267 của Bộ_luật này thì người cứu_hộ có quyền được hưởng một khoản tiền công đặc_biệt từ chủ tàu . ... Như_vậy , người cứu_hộ có quyền được hưởng một khoản tiền công đặc_biệt từ chủ tàu trong trường_hợp người cứu_hộ đã thực_hiện hoạt_động cứu_hộ liên_quan đến tàu_biển hoặc hàng_hoá trên tàu_biển đe_doạ gây thiệt_hại cho môi_trường mà không được hưởng số tiền công dưới đây xác_định theo khoản 1 và khoản 2 Điều 267 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 : - Tiền công cứu_hộ được thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng phải hợp_lý và không được vượt quá giá_trị của tàu_biển hoặc tài_sản được cứu_hộ . - Trong trường_hợp tiền công cứu_hộ không được thoả_thuận trong hợp_đồng hoặc không hợp_lý thì tiền công cứu_hộ được xác_định trên cơ_sở sau đây : + Giá_trị của tàu_biển và tài_sản cứu được ; + Kỹ_năng và nỗ_lực của người cứu_hộ trong việc ngăn_ngừa hoặc giảm_thiểu thiệt_hại ô_nhiễm môi_trường ; + Hiệu_quả cứu_hộ của người cứu_hộ ; + Tính_chất và mức_độ nguy_hiểm của tai_nạn ; + Kỹ_năng và nỗ_lực của người cứu_hộ trong việc cứu_hộ tàu_biển , người và tài_sản trên tàu_biển ; + Thời_gian , chi_phí và các tổn_thất liên_quan của người cứu_hộ ; + Rủi_ro về trách_nhiệm và rủi_ro khác đối_với người cứu_hộ hoặc thiết_bị cứu_hộ ; + Tính kịp_thời của hoạt_động cứu_hộ do người cứu_hộ thực_hiện ; + Tính sẵn_sàng , năng_lực của tàu và các thiết_bị khác sử_dụng trong việc cứu_hộ ; + Tính sẵn_sàng , hiệu_quả và giá_trị của các thiết_bị cứu_hộ . Tiền công đặc_biệt trong cứu_hộ hàng_hải ( Hình từ Internet ) | 197,740 | |
Người cứu_hộ có quyền được hưởng một khoản tiền công đặc_biệt từ chủ tàu trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 268 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về tiền công đặc_biệt trong cứu_hộ hàng_hải như sau : ... cơ_sở sau đây : + Giá_trị của tàu_biển và tài_sản cứu được ; + Kỹ_năng và nỗ_lực của người cứu_hộ trong việc ngăn_ngừa hoặc giảm_thiểu thiệt_hại ô_nhiễm môi_trường ; + Hiệu_quả cứu_hộ của người cứu_hộ ; + Tính_chất và mức_độ nguy_hiểm của tai_nạn ; + Kỹ_năng và nỗ_lực của người cứu_hộ trong việc cứu_hộ tàu_biển, người và tài_sản trên tàu_biển ; + Thời_gian, chi_phí và các tổn_thất liên_quan của người cứu_hộ ; + Rủi_ro về trách_nhiệm và rủi_ro khác đối_với người cứu_hộ hoặc thiết_bị cứu_hộ ; + Tính kịp_thời của hoạt_động cứu_hộ do người cứu_hộ thực_hiện ; + Tính sẵn_sàng, năng_lực của tàu và các thiết_bị khác sử_dụng trong việc cứu_hộ ; + Tính sẵn_sàng, hiệu_quả và giá_trị của các thiết_bị cứu_hộ. Tiền công đặc_biệt trong cứu_hộ hàng_hải ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 268 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về tiền công đặc_biệt trong cứu_hộ hàng_hải như sau : Tiền công đặc_biệt trong cứu_hộ hàng_hải 1 . Trường_hợp người cứu_hộ đã thực_hiện hoạt_động cứu_hộ liên_quan đến tàu_biển hoặc hàng_hoá trên tàu_biển đe_doạ gây thiệt_hại cho môi_trường mà không được hưởng số tiền công xác_định theo khoản 1 và khoản 2 Điều 267 của Bộ_luật này thì người cứu_hộ có quyền được hưởng một khoản tiền công đặc_biệt từ chủ tàu . ... Như_vậy , người cứu_hộ có quyền được hưởng một khoản tiền công đặc_biệt từ chủ tàu trong trường_hợp người cứu_hộ đã thực_hiện hoạt_động cứu_hộ liên_quan đến tàu_biển hoặc hàng_hoá trên tàu_biển đe_doạ gây thiệt_hại cho môi_trường mà không được hưởng số tiền công dưới đây xác_định theo khoản 1 và khoản 2 Điều 267 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 : - Tiền công cứu_hộ được thoả_thuận trong hợp_đồng , nhưng phải hợp_lý và không được vượt quá giá_trị của tàu_biển hoặc tài_sản được cứu_hộ . - Trong trường_hợp tiền công cứu_hộ không được thoả_thuận trong hợp_đồng hoặc không hợp_lý thì tiền công cứu_hộ được xác_định trên cơ_sở sau đây : + Giá_trị của tàu_biển và tài_sản cứu được ; + Kỹ_năng và nỗ_lực của người cứu_hộ trong việc ngăn_ngừa hoặc giảm_thiểu thiệt_hại ô_nhiễm môi_trường ; + Hiệu_quả cứu_hộ của người cứu_hộ ; + Tính_chất và mức_độ nguy_hiểm của tai_nạn ; + Kỹ_năng và nỗ_lực của người cứu_hộ trong việc cứu_hộ tàu_biển , người và tài_sản trên tàu_biển ; + Thời_gian , chi_phí và các tổn_thất liên_quan của người cứu_hộ ; + Rủi_ro về trách_nhiệm và rủi_ro khác đối_với người cứu_hộ hoặc thiết_bị cứu_hộ ; + Tính kịp_thời của hoạt_động cứu_hộ do người cứu_hộ thực_hiện ; + Tính sẵn_sàng , năng_lực của tàu và các thiết_bị khác sử_dụng trong việc cứu_hộ ; + Tính sẵn_sàng , hiệu_quả và giá_trị của các thiết_bị cứu_hộ . Tiền công đặc_biệt trong cứu_hộ hàng_hải ( Hình từ Internet ) | 197,741 | |
Toà_án có_thể quyết_định tăng thêm mức tiền công đặc_biệt mà chủ tàu trả cho người cứu_hộ khi nào ? | Theo khoản 2 Điều 268 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định như sau : ... Tiền công đặc_biệt trong cứu_hộ hàng_hải ... 2 . Khoản tiền công đặc_biệt quy_định tại khoản 1 Điều này mà chủ tàu trả cho người cứu_hộ không quá 30% chi_phí phát_sinh của người cứu_hộ . Trường_hợp có khiếu_kiện , nếu thấy hợp_lý và căn_cứ vào các quy_định tại khoản 2 Điều 267 của Bộ_luật này thì Toà_án hoặc Trọng_tài có_thể quyết_định tăng thêm mức tiền công đặc_biệt , nhưng không quá 100% chi_phí phát_sinh của người cứu_hộ . ... Theo quy_định trên , khoản tiền công đặc_biệt mà chủ tàu trả cho người cứu_hộ không quá 30% chi_phí phát_sinh của người cứu_hộ . Trường_hợp có khiếu_kiện , nếu thấy hợp_lý và căn_cứ vào các quy_định về nguyên_tắc xác_định tiền công cứu_hộ trong trường_hợp tiền công cứu_hộ không được thoả_thuận trong hợp_đồng hoặc không hợp_lý tại khoản 2 Điều 267 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 thì Toà_án hoặc Trọng_tài có_thể quyết_định tăng thêm mức tiền công đặc_biệt , nhưng không quá 100% chi_phí phát_sinh của người cứu_hộ . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 268 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định như sau : Tiền công đặc_biệt trong cứu_hộ hàng_hải ... 2 . Khoản tiền công đặc_biệt quy_định tại khoản 1 Điều này mà chủ tàu trả cho người cứu_hộ không quá 30% chi_phí phát_sinh của người cứu_hộ . Trường_hợp có khiếu_kiện , nếu thấy hợp_lý và căn_cứ vào các quy_định tại khoản 2 Điều 267 của Bộ_luật này thì Toà_án hoặc Trọng_tài có_thể quyết_định tăng thêm mức tiền công đặc_biệt , nhưng không quá 100% chi_phí phát_sinh của người cứu_hộ . ... Theo quy_định trên , khoản tiền công đặc_biệt mà chủ tàu trả cho người cứu_hộ không quá 30% chi_phí phát_sinh của người cứu_hộ . Trường_hợp có khiếu_kiện , nếu thấy hợp_lý và căn_cứ vào các quy_định về nguyên_tắc xác_định tiền công cứu_hộ trong trường_hợp tiền công cứu_hộ không được thoả_thuận trong hợp_đồng hoặc không hợp_lý tại khoản 2 Điều 267 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 thì Toà_án hoặc Trọng_tài có_thể quyết_định tăng thêm mức tiền công đặc_biệt , nhưng không quá 100% chi_phí phát_sinh của người cứu_hộ . | 197,742 | |
Toàn_bộ khoản tiền công đặc_biệt mà chủ tàu trả cho người cứu_hộ chỉ được trả khi nào ? | Theo khoản 4 Điều 268 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định như sau : ... Tiền công đặc_biệt trong cứu_hộ hàng_hải... 3. Chi_phí phát_sinh của người cứu_hộ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này là các chi_phí hợp_lý mà người cứu_hộ trực_tiếp chi_trả và các chi_phí hợp_lý khác phát_sinh từ thực_tế sử_dụng thiết_bị, nhân_viên cứu_hộ trong hoạt_động cứu_hộ. Khi xác_định chi_phí phát_sinh của người cứu_hộ phải căn_cứ quy_định tại các điểm h, i và k khoản 2 Điều 267 của Bộ_luật này. 4. Trong mọi trường_hợp, toàn_bộ khoản tiền công đặc_biệt quy_định tại Điều này chỉ được trả khi khoản tiền đó lớn hơn khoản tiền công cứu_hộ mà người cứu_hộ có_thể được hưởng theo quy_định tại Điều 267 của Bộ_luật này và là phần chênh_lệch giữa khoản tiền công đặc_biệt và tiền công cứu_hộ. 5. Trường_hợp do cẩu_thả của người cứu_hộ mà không ngăn_ngừa hoặc giảm_thiểu được thiệt_hại ô_nhiễm môi_trường thì người cứu_hộ có_thể bị mất một phần hoặc toàn_bộ quyền hưởng khoản tiền công đặc_biệt đó. 6. Các quy_định tại Điều này không ảnh_hưởng đến quyền truy đòi của chủ tàu đối_với các bên được cứu_hộ. Theo đó, trong mọi trường_hợp, toàn_bộ khoản tiền công đặc_biệt | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 268 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định như sau : Tiền công đặc_biệt trong cứu_hộ hàng_hải ... 3 . Chi_phí phát_sinh của người cứu_hộ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này là các chi_phí hợp_lý mà người cứu_hộ trực_tiếp chi_trả và các chi_phí hợp_lý khác phát_sinh từ thực_tế sử_dụng thiết_bị , nhân_viên cứu_hộ trong hoạt_động cứu_hộ . Khi xác_định chi_phí phát_sinh của người cứu_hộ phải căn_cứ quy_định tại các điểm h , i và k khoản 2 Điều 267 của Bộ_luật này . 4 . Trong mọi trường_hợp , toàn_bộ khoản tiền công đặc_biệt quy_định tại Điều này chỉ được trả khi khoản tiền đó lớn hơn khoản tiền công cứu_hộ mà người cứu_hộ có_thể được hưởng theo quy_định tại Điều 267 của Bộ_luật này và là phần chênh_lệch giữa khoản tiền công đặc_biệt và tiền công cứu_hộ . 5 . Trường_hợp do cẩu_thả của người cứu_hộ mà không ngăn_ngừa hoặc giảm_thiểu được thiệt_hại ô_nhiễm môi_trường thì người cứu_hộ có_thể bị mất một phần hoặc toàn_bộ quyền hưởng khoản tiền công đặc_biệt đó . 6 . Các quy_định tại Điều này không ảnh_hưởng đến quyền truy đòi của chủ tàu đối_với các bên được cứu_hộ . Theo đó , trong mọi trường_hợp , toàn_bộ khoản tiền công đặc_biệt mà chủ tàu trả cho người cứu_hộ chỉ được trả khi khoản tiền đó lớn hơn khoản tiền công cứu_hộ mà người cứu_hộ có_thể được hưởng theo quy_định và là phần chênh_lệch giữa khoản tiền công đặc_biệt và tiền công cứu_hộ . | 197,743 | |
Toàn_bộ khoản tiền công đặc_biệt mà chủ tàu trả cho người cứu_hộ chỉ được trả khi nào ? | Theo khoản 4 Điều 268 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định như sau : ... Các quy_định tại Điều này không ảnh_hưởng đến quyền truy đòi của chủ tàu đối_với các bên được cứu_hộ. Theo đó, trong mọi trường_hợp, toàn_bộ khoản tiền công đặc_biệt mà chủ tàu trả cho người cứu_hộ chỉ được trả khi khoản tiền đó lớn hơn khoản tiền công cứu_hộ mà người cứu_hộ có_thể được hưởng theo quy_định và là phần chênh_lệch giữa khoản tiền công đặc_biệt và tiền công cứu_hộ. Tiền công đặc_biệt trong cứu_hộ hàng_hải... 3. Chi_phí phát_sinh của người cứu_hộ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này là các chi_phí hợp_lý mà người cứu_hộ trực_tiếp chi_trả và các chi_phí hợp_lý khác phát_sinh từ thực_tế sử_dụng thiết_bị, nhân_viên cứu_hộ trong hoạt_động cứu_hộ. Khi xác_định chi_phí phát_sinh của người cứu_hộ phải căn_cứ quy_định tại các điểm h, i và k khoản 2 Điều 267 của Bộ_luật này. 4. Trong mọi trường_hợp, toàn_bộ khoản tiền công đặc_biệt quy_định tại Điều này chỉ được trả khi khoản tiền đó lớn hơn khoản tiền công cứu_hộ mà người cứu_hộ có_thể được hưởng theo quy_định tại Điều 267 của Bộ_luật này và là phần chênh_lệch giữa khoản tiền công đặc_biệt | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 268 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định như sau : Tiền công đặc_biệt trong cứu_hộ hàng_hải ... 3 . Chi_phí phát_sinh của người cứu_hộ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này là các chi_phí hợp_lý mà người cứu_hộ trực_tiếp chi_trả và các chi_phí hợp_lý khác phát_sinh từ thực_tế sử_dụng thiết_bị , nhân_viên cứu_hộ trong hoạt_động cứu_hộ . Khi xác_định chi_phí phát_sinh của người cứu_hộ phải căn_cứ quy_định tại các điểm h , i và k khoản 2 Điều 267 của Bộ_luật này . 4 . Trong mọi trường_hợp , toàn_bộ khoản tiền công đặc_biệt quy_định tại Điều này chỉ được trả khi khoản tiền đó lớn hơn khoản tiền công cứu_hộ mà người cứu_hộ có_thể được hưởng theo quy_định tại Điều 267 của Bộ_luật này và là phần chênh_lệch giữa khoản tiền công đặc_biệt và tiền công cứu_hộ . 5 . Trường_hợp do cẩu_thả của người cứu_hộ mà không ngăn_ngừa hoặc giảm_thiểu được thiệt_hại ô_nhiễm môi_trường thì người cứu_hộ có_thể bị mất một phần hoặc toàn_bộ quyền hưởng khoản tiền công đặc_biệt đó . 6 . Các quy_định tại Điều này không ảnh_hưởng đến quyền truy đòi của chủ tàu đối_với các bên được cứu_hộ . Theo đó , trong mọi trường_hợp , toàn_bộ khoản tiền công đặc_biệt mà chủ tàu trả cho người cứu_hộ chỉ được trả khi khoản tiền đó lớn hơn khoản tiền công cứu_hộ mà người cứu_hộ có_thể được hưởng theo quy_định và là phần chênh_lệch giữa khoản tiền công đặc_biệt và tiền công cứu_hộ . | 197,744 | |
Toàn_bộ khoản tiền công đặc_biệt mà chủ tàu trả cho người cứu_hộ chỉ được trả khi nào ? | Theo khoản 4 Điều 268 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định như sau : ... khoản tiền đó lớn hơn khoản tiền công cứu_hộ mà người cứu_hộ có_thể được hưởng theo quy_định tại Điều 267 của Bộ_luật này và là phần chênh_lệch giữa khoản tiền công đặc_biệt và tiền công cứu_hộ. 5. Trường_hợp do cẩu_thả của người cứu_hộ mà không ngăn_ngừa hoặc giảm_thiểu được thiệt_hại ô_nhiễm môi_trường thì người cứu_hộ có_thể bị mất một phần hoặc toàn_bộ quyền hưởng khoản tiền công đặc_biệt đó. 6. Các quy_định tại Điều này không ảnh_hưởng đến quyền truy đòi của chủ tàu đối_với các bên được cứu_hộ. Theo đó, trong mọi trường_hợp, toàn_bộ khoản tiền công đặc_biệt mà chủ tàu trả cho người cứu_hộ chỉ được trả khi khoản tiền đó lớn hơn khoản tiền công cứu_hộ mà người cứu_hộ có_thể được hưởng theo quy_định và là phần chênh_lệch giữa khoản tiền công đặc_biệt và tiền công cứu_hộ. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 268 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định như sau : Tiền công đặc_biệt trong cứu_hộ hàng_hải ... 3 . Chi_phí phát_sinh của người cứu_hộ quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này là các chi_phí hợp_lý mà người cứu_hộ trực_tiếp chi_trả và các chi_phí hợp_lý khác phát_sinh từ thực_tế sử_dụng thiết_bị , nhân_viên cứu_hộ trong hoạt_động cứu_hộ . Khi xác_định chi_phí phát_sinh của người cứu_hộ phải căn_cứ quy_định tại các điểm h , i và k khoản 2 Điều 267 của Bộ_luật này . 4 . Trong mọi trường_hợp , toàn_bộ khoản tiền công đặc_biệt quy_định tại Điều này chỉ được trả khi khoản tiền đó lớn hơn khoản tiền công cứu_hộ mà người cứu_hộ có_thể được hưởng theo quy_định tại Điều 267 của Bộ_luật này và là phần chênh_lệch giữa khoản tiền công đặc_biệt và tiền công cứu_hộ . 5 . Trường_hợp do cẩu_thả của người cứu_hộ mà không ngăn_ngừa hoặc giảm_thiểu được thiệt_hại ô_nhiễm môi_trường thì người cứu_hộ có_thể bị mất một phần hoặc toàn_bộ quyền hưởng khoản tiền công đặc_biệt đó . 6 . Các quy_định tại Điều này không ảnh_hưởng đến quyền truy đòi của chủ tàu đối_với các bên được cứu_hộ . Theo đó , trong mọi trường_hợp , toàn_bộ khoản tiền công đặc_biệt mà chủ tàu trả cho người cứu_hộ chỉ được trả khi khoản tiền đó lớn hơn khoản tiền công cứu_hộ mà người cứu_hộ có_thể được hưởng theo quy_định và là phần chênh_lệch giữa khoản tiền công đặc_biệt và tiền công cứu_hộ . | 197,745 | |
Môn phát_triển chương trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo đại_học được xây_dựng trong chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_IV_Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2013/: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_IV_Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2013/TT-BGDĐT quy_định như sau : MÔ_TẢ NỘI_DUNG PHẦN KIẾN_THỨC BẮT_BUỘC TỐI_THIỂU... 4. Phát_triển chương trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo đại_học ( 2 tín_chỉ ) a ) Mục_tiêu Trang_bị cho người học những kiến_thức và ki<unk> năng tối_thiểu về chương_trình, phát_triển chương_trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học. Giúp người học biết cách thiết_kế chương_trình, đề_cương chi_tiết học_phần, đánh_giá chương_trình và quá_trình đào_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học. b ) Nội_dung Học_phần này bao_gồm các nội_dung : - Khái_niệm chương_trình ; - Cấu_trúc chương trình ; - Phát_triển chương trình ; - Phân_cấp quản lí chương trình ; - Tổ_chức quá_trình đào_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học ; - Vai_trò của giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học với việc phát_triển chương_trình môn_học.... Theo đó, môn phát_triển chương trình và tổ_chức | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_IV_Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2013/TT-BGDĐT quy_định như sau : MÔ_TẢ NỘI_DUNG PHẦN KIẾN_THỨC BẮT_BUỘC TỐI_THIỂU ... 4 . Phát_triển chương trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo đại_học ( 2 tín_chỉ ) a ) Mục_tiêu Trang_bị cho người học những kiến_thức và kĩ năng tối_thiểu về chương_trình , phát_triển chương_trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học . Giúp người học biết cách thiết_kế chương_trình , đề_cương chi_tiết học_phần , đánh_giá chương_trình và quá_trình đào_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học . b ) Nội_dung Học_phần này bao_gồm các nội_dung : - Khái_niệm chương_trình ; - Cấu_trúc chương trình ; - Phát_triển chương trình ; - Phân_cấp quản lí chương trình ; - Tổ_chức quá_trình đào_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học ; - Vai_trò của giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học với việc phát_triển chương_trình môn_học . ... Theo đó , môn phát_triển chương trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo đại_học được xây_dựng trong chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học sẽ có các nội_dung gồm : - Khái_niệm chương_trình ; - Cấu_trúc chương trình ; - Phát_triển chương trình ; - Phân_cấp quản lí chương trình ; - Tổ_chức quá_trình đào_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học ; - Vai_trò của giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học với việc phát_triển chương_trình môn_học . Và môn phát_triển chương trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo đại_học được xây_dựng trong chương_trình này nhằm trang_bị cho người học những kiến_thức và kĩ năng tối_thiểu về chương_trình , phát_triển chương_trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học . Giúp người học biết cách thiết_kế chương_trình , đề_cương chi_tiết học_phần , đánh_giá chương_trình và quá_trình đào_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học . Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm ( Hình từ Internet ) | 197,746 | |
Môn phát_triển chương trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo đại_học được xây_dựng trong chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_IV_Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2013/: ... đào_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học ; - Vai_trò của giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học với việc phát_triển chương_trình môn_học.... Theo đó, môn phát_triển chương trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo đại_học được xây_dựng trong chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học sẽ có các nội_dung gồm : - Khái_niệm chương_trình ; - Cấu_trúc chương trình ; - Phát_triển chương trình ; - Phân_cấp quản lí chương trình ; - Tổ_chức quá_trình đào_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học ; - Vai_trò của giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học với việc phát_triển chương_trình môn_học. Và môn phát_triển chương trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo đại_học được xây_dựng trong chương_trình này nhằm trang_bị cho người học những kiến_thức và ki<unk> năng tối_thiểu về chương_trình, phát_triển chương_trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học. Giúp người học biết cách thiết_kế chương_trình, đề_cương chi_tiết học_phần, đánh_giá chương_trình và quá_trình đào_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học. Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_IV_Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2013/TT-BGDĐT quy_định như sau : MÔ_TẢ NỘI_DUNG PHẦN KIẾN_THỨC BẮT_BUỘC TỐI_THIỂU ... 4 . Phát_triển chương trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo đại_học ( 2 tín_chỉ ) a ) Mục_tiêu Trang_bị cho người học những kiến_thức và kĩ năng tối_thiểu về chương_trình , phát_triển chương_trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học . Giúp người học biết cách thiết_kế chương_trình , đề_cương chi_tiết học_phần , đánh_giá chương_trình và quá_trình đào_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học . b ) Nội_dung Học_phần này bao_gồm các nội_dung : - Khái_niệm chương_trình ; - Cấu_trúc chương trình ; - Phát_triển chương trình ; - Phân_cấp quản lí chương trình ; - Tổ_chức quá_trình đào_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học ; - Vai_trò của giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học với việc phát_triển chương_trình môn_học . ... Theo đó , môn phát_triển chương trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo đại_học được xây_dựng trong chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học sẽ có các nội_dung gồm : - Khái_niệm chương_trình ; - Cấu_trúc chương trình ; - Phát_triển chương trình ; - Phân_cấp quản lí chương trình ; - Tổ_chức quá_trình đào_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học ; - Vai_trò của giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học với việc phát_triển chương_trình môn_học . Và môn phát_triển chương trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo đại_học được xây_dựng trong chương_trình này nhằm trang_bị cho người học những kiến_thức và kĩ năng tối_thiểu về chương_trình , phát_triển chương_trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học . Giúp người học biết cách thiết_kế chương_trình , đề_cương chi_tiết học_phần , đánh_giá chương_trình và quá_trình đào_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học . Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm ( Hình từ Internet ) | 197,747 | |
Môn phát_triển chương trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo đại_học được xây_dựng trong chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_IV_Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2013/: ... trong cơ_sở giáo_dục đại_học. Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 4 Mục_IV_Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2013/TT-BGDĐT quy_định như sau : MÔ_TẢ NỘI_DUNG PHẦN KIẾN_THỨC BẮT_BUỘC TỐI_THIỂU ... 4 . Phát_triển chương trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo đại_học ( 2 tín_chỉ ) a ) Mục_tiêu Trang_bị cho người học những kiến_thức và kĩ năng tối_thiểu về chương_trình , phát_triển chương_trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học . Giúp người học biết cách thiết_kế chương_trình , đề_cương chi_tiết học_phần , đánh_giá chương_trình và quá_trình đào_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học . b ) Nội_dung Học_phần này bao_gồm các nội_dung : - Khái_niệm chương_trình ; - Cấu_trúc chương trình ; - Phát_triển chương trình ; - Phân_cấp quản lí chương trình ; - Tổ_chức quá_trình đào_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học ; - Vai_trò của giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học với việc phát_triển chương_trình môn_học . ... Theo đó , môn phát_triển chương trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo đại_học được xây_dựng trong chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học sẽ có các nội_dung gồm : - Khái_niệm chương_trình ; - Cấu_trúc chương trình ; - Phát_triển chương trình ; - Phân_cấp quản lí chương trình ; - Tổ_chức quá_trình đào_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học ; - Vai_trò của giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học với việc phát_triển chương_trình môn_học . Và môn phát_triển chương trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo đại_học được xây_dựng trong chương_trình này nhằm trang_bị cho người học những kiến_thức và kĩ năng tối_thiểu về chương_trình , phát_triển chương_trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học . Giúp người học biết cách thiết_kế chương_trình , đề_cương chi_tiết học_phần , đánh_giá chương_trình và quá_trình đào_tạo trong cơ_sở giáo_dục đại_học . Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm ( Hình từ Internet ) | 197,748 | |
Môn phát_triển chương trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo đại_học trong chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học là môn_học bắt_buộc hay tự chọn ? | Căn_cứ theo Mục_III_Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2013/TT-BGDĐT q: ... Căn_cứ theo Mục_III_Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2013/TT-BGDĐT quy_định như sau : NỘI_DUNG CHƯƠNG_TRÌNH 1. Tổng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 20 tín_chỉ Trong đó bao_gồm : - Khối kiến_thức bắt_buộc tối_thiểu : 15 tín_chỉ. - Khối_lượng kiến_thức tự chọn : 5 tín_chỉ 2. Nội_dung khối kiến_thức bắt_buộc tối_thiểu : 15 tín_chỉ Như_vậy, môn phát_triển chương trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo đại_học trong chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học là môn_học bắt_buộc. Và chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học sẽ có những nội_dung sau : - Khối kiến_thức bắt_buộc tối_thiểu : 15 tín_chỉ. + Giáo_dục đại_học thế_giới và Việt_Nam ( 1 tín_chỉ ) ; + Tâm lí học dạy_học đại_học ( 1 tín_chỉ ) ; + Lí luận dạy_học đại_học ( 3 tín_chỉ ) ; + Phát_triển chương_trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo đại_học ( 2 tín_chỉ ) ; + Đánh_giá trong giáo_dục đại_học ( 2 tín_chỉ ) ; + Sử_dụng phương_tiện ki<unk> thuật và công_nghệ trong | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_III_Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2013/TT-BGDĐT quy_định như sau : NỘI_DUNG CHƯƠNG_TRÌNH 1 . Tổng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 20 tín_chỉ Trong đó bao_gồm : - Khối kiến_thức bắt_buộc tối_thiểu : 15 tín_chỉ . - Khối_lượng kiến_thức tự chọn : 5 tín_chỉ 2 . Nội_dung khối kiến_thức bắt_buộc tối_thiểu : 15 tín_chỉ Như_vậy , môn phát_triển chương trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo đại_học trong chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học là môn_học bắt_buộc . Và chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học sẽ có những nội_dung sau : - Khối kiến_thức bắt_buộc tối_thiểu : 15 tín_chỉ . + Giáo_dục đại_học thế_giới và Việt_Nam ( 1 tín_chỉ ) ; + Tâm lí học dạy_học đại_học ( 1 tín_chỉ ) ; + Lí luận dạy_học đại_học ( 3 tín_chỉ ) ; + Phát_triển chương_trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo đại_học ( 2 tín_chỉ ) ; + Đánh_giá trong giáo_dục đại_học ( 2 tín_chỉ ) ; + Sử_dụng phương_tiện kĩ thuật và công_nghệ trong dạy_học đại_học ( 1 tín_chỉ ) ; + Tâm lí học đại_cương ( 2 tín_chỉ ) ; + Giáo_dục_học đại_cương ( 3 tín_chỉ ) ; - Khối_lượng kiến_thức tự chọn : 5 tín_chỉ . | 197,749 | |
Môn phát_triển chương trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo đại_học trong chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học là môn_học bắt_buộc hay tự chọn ? | Căn_cứ theo Mục_III_Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2013/TT-BGDĐT q: ... + Phát_triển chương_trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo đại_học ( 2 tín_chỉ ) ; + Đánh_giá trong giáo_dục đại_học ( 2 tín_chỉ ) ; + Sử_dụng phương_tiện ki<unk> thuật và công_nghệ trong dạy_học đại_học ( 1 tín_chỉ ) ; + Tâm lí học đại_cương ( 2 tín_chỉ ) ; + Giáo_dục_học đại_cương ( 3 tín_chỉ ) ; - Khối_lượng kiến_thức tự chọn : 5 tín_chỉ.Căn_cứ theo Mục_III_Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2013/TT-BGDĐT quy_định như sau : NỘI_DUNG CHƯƠNG_TRÌNH 1. Tổng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 20 tín_chỉ Trong đó bao_gồm : - Khối kiến_thức bắt_buộc tối_thiểu : 15 tín_chỉ. - Khối_lượng kiến_thức tự chọn : 5 tín_chỉ 2. Nội_dung khối kiến_thức bắt_buộc tối_thiểu : 15 tín_chỉ Như_vậy, môn phát_triển chương trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo đại_học trong chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học là môn_học bắt_buộc. Và chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học sẽ có những nội_dung sau : - Khối kiến_thức bắt_buộc tối_thiểu : 15 tín_chỉ | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_III_Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2013/TT-BGDĐT quy_định như sau : NỘI_DUNG CHƯƠNG_TRÌNH 1 . Tổng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 20 tín_chỉ Trong đó bao_gồm : - Khối kiến_thức bắt_buộc tối_thiểu : 15 tín_chỉ . - Khối_lượng kiến_thức tự chọn : 5 tín_chỉ 2 . Nội_dung khối kiến_thức bắt_buộc tối_thiểu : 15 tín_chỉ Như_vậy , môn phát_triển chương trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo đại_học trong chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học là môn_học bắt_buộc . Và chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học sẽ có những nội_dung sau : - Khối kiến_thức bắt_buộc tối_thiểu : 15 tín_chỉ . + Giáo_dục đại_học thế_giới và Việt_Nam ( 1 tín_chỉ ) ; + Tâm lí học dạy_học đại_học ( 1 tín_chỉ ) ; + Lí luận dạy_học đại_học ( 3 tín_chỉ ) ; + Phát_triển chương_trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo đại_học ( 2 tín_chỉ ) ; + Đánh_giá trong giáo_dục đại_học ( 2 tín_chỉ ) ; + Sử_dụng phương_tiện kĩ thuật và công_nghệ trong dạy_học đại_học ( 1 tín_chỉ ) ; + Tâm lí học đại_cương ( 2 tín_chỉ ) ; + Giáo_dục_học đại_cương ( 3 tín_chỉ ) ; - Khối_lượng kiến_thức tự chọn : 5 tín_chỉ . | 197,750 | |
Môn phát_triển chương trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo đại_học trong chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học là môn_học bắt_buộc hay tự chọn ? | Căn_cứ theo Mục_III_Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2013/TT-BGDĐT q: ... cơ_sở giáo_dục đại_học là môn_học bắt_buộc. Và chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học sẽ có những nội_dung sau : - Khối kiến_thức bắt_buộc tối_thiểu : 15 tín_chỉ. + Giáo_dục đại_học thế_giới và Việt_Nam ( 1 tín_chỉ ) ; + Tâm lí học dạy_học đại_học ( 1 tín_chỉ ) ; + Lí luận dạy_học đại_học ( 3 tín_chỉ ) ; + Phát_triển chương_trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo đại_học ( 2 tín_chỉ ) ; + Đánh_giá trong giáo_dục đại_học ( 2 tín_chỉ ) ; + Sử_dụng phương_tiện ki<unk> thuật và công_nghệ trong dạy_học đại_học ( 1 tín_chỉ ) ; + Tâm lí học đại_cương ( 2 tín_chỉ ) ; + Giáo_dục_học đại_cương ( 3 tín_chỉ ) ; - Khối_lượng kiến_thức tự chọn : 5 tín_chỉ. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_III_Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2013/TT-BGDĐT quy_định như sau : NỘI_DUNG CHƯƠNG_TRÌNH 1 . Tổng khối_lượng kiến_thức tối_thiểu : 20 tín_chỉ Trong đó bao_gồm : - Khối kiến_thức bắt_buộc tối_thiểu : 15 tín_chỉ . - Khối_lượng kiến_thức tự chọn : 5 tín_chỉ 2 . Nội_dung khối kiến_thức bắt_buộc tối_thiểu : 15 tín_chỉ Như_vậy , môn phát_triển chương trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo đại_học trong chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học là môn_học bắt_buộc . Và chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học sẽ có những nội_dung sau : - Khối kiến_thức bắt_buộc tối_thiểu : 15 tín_chỉ . + Giáo_dục đại_học thế_giới và Việt_Nam ( 1 tín_chỉ ) ; + Tâm lí học dạy_học đại_học ( 1 tín_chỉ ) ; + Lí luận dạy_học đại_học ( 3 tín_chỉ ) ; + Phát_triển chương_trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo đại_học ( 2 tín_chỉ ) ; + Đánh_giá trong giáo_dục đại_học ( 2 tín_chỉ ) ; + Sử_dụng phương_tiện kĩ thuật và công_nghệ trong dạy_học đại_học ( 1 tín_chỉ ) ; + Tâm lí học đại_cương ( 2 tín_chỉ ) ; + Giáo_dục_học đại_cương ( 3 tín_chỉ ) ; - Khối_lượng kiến_thức tự chọn : 5 tín_chỉ . | 197,751 | |
Những_ai sẽ được tham_gia học môn phát_triển chương_trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo đại_học trong chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học ? | Căn_cứ theo Mục II_Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2013/TT-BGDĐT qu: ... Căn_cứ theo Mục II_Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2013/TT-BGDĐT quy_định như sau : ĐỐI_TƯỢNG BỒI_DƯỠNG Người tốt_nghiệp đại_học trở lên , chưa qua bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm và có nguyện_vọng trở_thành giảng_viên giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục đại_học . Như_vậy , người tốt_nghiệp đại_học trở lên , chưa qua bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm và có nguyện_vọng trở_thành giảng_viên giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục đại_học thì sẽ được tham_gia chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học và được học môn phát_triển chương_trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo đại_học trong chương_trình này . | None | 1 | Căn_cứ theo Mục II_Chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học ban_hành kèm theo Thông_tư 12/2013/TT-BGDĐT quy_định như sau : ĐỐI_TƯỢNG BỒI_DƯỠNG Người tốt_nghiệp đại_học trở lên , chưa qua bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm và có nguyện_vọng trở_thành giảng_viên giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục đại_học . Như_vậy , người tốt_nghiệp đại_học trở lên , chưa qua bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm và có nguyện_vọng trở_thành giảng_viên giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục đại_học thì sẽ được tham_gia chương_trình bồi_dưỡng nghiệp_vụ sư_phạm cho giảng_viên trong cơ_sở giáo_dục đại_học và được học môn phát_triển chương_trình và tổ_chức quá_trình đào_tạo đại_học trong chương_trình này . | 197,752 | |
Cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt có được bị ẩm bất_thường không ? | Căn_cứ tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6: ... 2 020 quy_định cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu sau đây : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 Yêu_cầu tối_thiểu Trong tất_cả các hạng, tuỳ theo yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và dung_sai cho_phép, cà_chua thân gỗ quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn, không bị dập nát hoặc hư_hỏng đến mức không phù_hợp cho sử_dụng ; - sạch, hầu_như không có bất_kỳ tạp_chất lạ nào nhìn thấy được bằng mắt thường ; - hầu_như không chứa sinh_vật gây hại và hư_hỏng ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - không bị ẩm bất_thường, trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi môi_trường bảo_quản lạnh ; - không có bất_kỳ mùi và / hoặc vị lạ nào ; - rắn_chắc ; - tươi ; - có cuống đến mấu mắt đầu_tiên ; 2.1.1 Cà_chua thân gỗ quả tươi phải được thu_hoạch khi đạt độ chín và độ già 1 ) thích_hợp, phù_hợp với tiêu_chí về giống và vùng trồng. Độ chín và tình_trạng của cà_chua thân gỗ quả tươi phải : - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; - đến_nơi tiêu_thụ | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6:2 020 quy_định cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu sau đây : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 Yêu_cầu tối_thiểu Trong tất_cả các hạng , tuỳ theo yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và dung_sai cho_phép , cà_chua thân gỗ quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn , không bị dập nát hoặc hư_hỏng đến mức không phù_hợp cho sử_dụng ; - sạch , hầu_như không có bất_kỳ tạp_chất lạ nào nhìn thấy được bằng mắt thường ; - hầu_như không chứa sinh_vật gây hại và hư_hỏng ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - không bị ẩm bất_thường , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi môi_trường bảo_quản lạnh ; - không có bất_kỳ mùi và / hoặc vị lạ nào ; - rắn_chắc ; - tươi ; - có cuống đến mấu mắt đầu_tiên ; 2.1.1 Cà_chua thân gỗ quả tươi phải được thu_hoạch khi đạt độ chín và độ già 1 ) thích_hợp , phù_hợp với tiêu_chí về giống và vùng trồng . Độ chín và tình_trạng của cà_chua thân gỗ quả tươi phải : - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; - đến_nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . 2.2 Phân_hạng Cà_chua thân gỗ quả tươi được phân thành ba hạng như sau : 2.2.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cà_chua thân gỗ quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng cao nhất , đặc_trưng cho giống , không có khuyết_tật trừ các khuyết_tật rất nhẹ với điều_kiện không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì . ... Đối_chiếu quy_định trên , cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt phải có chất_lượng cao nhất , đặc_trưng cho giống , không có khuyết_tật trừ các khuyết_tật rất nhẹ với điều_kiện không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì và cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu nêu trên . Do_đó , cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt không để bị ẩm bất_thường , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi môi_trường bảo_quản lạnh . ( Hình từ Internet ) | 197,753 | |
Cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt có được bị ẩm bất_thường không ? | Căn_cứ tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6: ... , phù_hợp với tiêu_chí về giống và vùng trồng. Độ chín và tình_trạng của cà_chua thân gỗ quả tươi phải : - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; - đến_nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt. 2.2 Phân_hạng Cà_chua thân gỗ quả tươi được phân thành ba hạng như sau : 2.2.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cà_chua thân gỗ quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng cao nhất, đặc_trưng cho giống, không có khuyết_tật trừ các khuyết_tật rất nhẹ với điều_kiện không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài, chất_lượng, sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì.... Đối_chiếu quy_định trên, cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt phải có chất_lượng cao nhất, đặc_trưng cho giống, không có khuyết_tật trừ các khuyết_tật rất nhẹ với điều_kiện không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài, chất_lượng, sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì và cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu nêu trên. Do_đó, cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt không để bị ẩm bất_thường, trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi môi_trường bảo_quản lạnh. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6:2 020 quy_định cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu sau đây : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 Yêu_cầu tối_thiểu Trong tất_cả các hạng , tuỳ theo yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và dung_sai cho_phép , cà_chua thân gỗ quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn , không bị dập nát hoặc hư_hỏng đến mức không phù_hợp cho sử_dụng ; - sạch , hầu_như không có bất_kỳ tạp_chất lạ nào nhìn thấy được bằng mắt thường ; - hầu_như không chứa sinh_vật gây hại và hư_hỏng ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - không bị ẩm bất_thường , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi môi_trường bảo_quản lạnh ; - không có bất_kỳ mùi và / hoặc vị lạ nào ; - rắn_chắc ; - tươi ; - có cuống đến mấu mắt đầu_tiên ; 2.1.1 Cà_chua thân gỗ quả tươi phải được thu_hoạch khi đạt độ chín và độ già 1 ) thích_hợp , phù_hợp với tiêu_chí về giống và vùng trồng . Độ chín và tình_trạng của cà_chua thân gỗ quả tươi phải : - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; - đến_nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . 2.2 Phân_hạng Cà_chua thân gỗ quả tươi được phân thành ba hạng như sau : 2.2.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cà_chua thân gỗ quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng cao nhất , đặc_trưng cho giống , không có khuyết_tật trừ các khuyết_tật rất nhẹ với điều_kiện không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì . ... Đối_chiếu quy_định trên , cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt phải có chất_lượng cao nhất , đặc_trưng cho giống , không có khuyết_tật trừ các khuyết_tật rất nhẹ với điều_kiện không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì và cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu nêu trên . Do_đó , cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt không để bị ẩm bất_thường , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi môi_trường bảo_quản lạnh . ( Hình từ Internet ) | 197,754 | |
Cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt có được bị ẩm bất_thường không ? | Căn_cứ tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6: ... gỗ quả tươi hạng đặc_biệt không để bị ẩm bất_thường, trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi môi_trường bảo_quản lạnh. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 2.1 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6:2 020 quy_định cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu sau đây : Yêu_cầu về chất_lượng 2.1 Yêu_cầu tối_thiểu Trong tất_cả các hạng , tuỳ theo yêu_cầu cụ_thể cho từng hạng và dung_sai cho_phép , cà_chua thân gỗ quả tươi phải : - nguyên_vẹn ; - lành_lặn , không bị dập nát hoặc hư_hỏng đến mức không phù_hợp cho sử_dụng ; - sạch , hầu_như không có bất_kỳ tạp_chất lạ nào nhìn thấy được bằng mắt thường ; - hầu_như không chứa sinh_vật gây hại và hư_hỏng ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài của sản_phẩm ; - không bị ẩm bất_thường , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi môi_trường bảo_quản lạnh ; - không có bất_kỳ mùi và / hoặc vị lạ nào ; - rắn_chắc ; - tươi ; - có cuống đến mấu mắt đầu_tiên ; 2.1.1 Cà_chua thân gỗ quả tươi phải được thu_hoạch khi đạt độ chín và độ già 1 ) thích_hợp , phù_hợp với tiêu_chí về giống và vùng trồng . Độ chín và tình_trạng của cà_chua thân gỗ quả tươi phải : - chịu được vận_chuyển và bốc_dỡ ; - đến_nơi tiêu_thụ với trạng_thái tốt . 2.2 Phân_hạng Cà_chua thân gỗ quả tươi được phân thành ba hạng như sau : 2.2.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cà_chua thân gỗ quả tươi thuộc hạng này phải có chất_lượng cao nhất , đặc_trưng cho giống , không có khuyết_tật trừ các khuyết_tật rất nhẹ với điều_kiện không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì . ... Đối_chiếu quy_định trên , cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt phải có chất_lượng cao nhất , đặc_trưng cho giống , không có khuyết_tật trừ các khuyết_tật rất nhẹ với điều_kiện không ảnh_hưởng đến hình_thức bên ngoài , chất_lượng , sự duy_trì chất_lượng và cách trình_bày sản_phẩm trong bao_bì và cần đáp_ứng những yêu_cầu tối_thiểu nêu trên . Do_đó , cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt không để bị ẩm bất_thường , trừ khi bị ngưng_tụ nước do vừa đưa ra khỏi môi_trường bảo_quản lạnh . ( Hình từ Internet ) | 197,755 | |
Dung_sai về chất_lượng của cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt cho_phép bao_nhiêu phần_trăm khối_lượng không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng đặc_biệt ? | Căn_cứ tiết 4.1.1 tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6: ... 2 020 quy_định như sau : Yêu_cầu về dung_sai Cho_phép dung_sai về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định của mỗi hạng. 4.1 Dung_sai về chất_lượng 4.1.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ”, nhưng phải đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó. 4.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I nhưng phải đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó. 4.1.3 Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng II nhưng đạt các yêu_cầu tối_thiểu, trừ sản_phẩm bị thối hoặc hư_hỏng bất_kỳ khác không phù_hợp cho sử_dụng. 4.2 Dung_sai về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng, cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi tương_ứng với cỡ trên và / hoặc cỡ dưới liền kề nêu rõ trên bao_gói. Theo đó | None | 1 | Căn_cứ tiết 4.1.1 tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6:2 020 quy_định như sau : Yêu_cầu về dung_sai Cho_phép dung_sai về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định của mỗi hạng . 4.1 Dung_sai về chất_lượng 4.1.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng phải đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó . 4.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I nhưng phải đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó . 4.1.3 Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng II nhưng đạt các yêu_cầu tối_thiểu , trừ sản_phẩm bị thối hoặc hư_hỏng bất_kỳ khác không phù_hợp cho sử_dụng . 4.2 Dung_sai về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi tương_ứng với cỡ trên và / hoặc cỡ dưới liền kề nêu rõ trên bao_gói . Theo đó , dung_sai về chất_lượng của cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng phải đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó . | 197,756 | |
Dung_sai về chất_lượng của cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt cho_phép bao_nhiêu phần_trăm khối_lượng không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng đặc_biệt ? | Căn_cứ tiết 4.1.1 tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6: ... các hạng, cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi tương_ứng với cỡ trên và / hoặc cỡ dưới liền kề nêu rõ trên bao_gói. Theo đó, dung_sai về chất_lượng của cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ”, nhưng phải đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó.2 020 quy_định như sau : Yêu_cầu về dung_sai Cho_phép dung_sai về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định của mỗi hạng. 4.1 Dung_sai về chất_lượng 4.1.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ”, nhưng phải đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó. 4.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I nhưng phải đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của | None | 1 | Căn_cứ tiết 4.1.1 tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6:2 020 quy_định như sau : Yêu_cầu về dung_sai Cho_phép dung_sai về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định của mỗi hạng . 4.1 Dung_sai về chất_lượng 4.1.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng phải đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó . 4.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I nhưng phải đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó . 4.1.3 Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng II nhưng đạt các yêu_cầu tối_thiểu , trừ sản_phẩm bị thối hoặc hư_hỏng bất_kỳ khác không phù_hợp cho sử_dụng . 4.2 Dung_sai về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi tương_ứng với cỡ trên và / hoặc cỡ dưới liền kề nêu rõ trên bao_gói . Theo đó , dung_sai về chất_lượng của cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng phải đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó . | 197,757 | |
Dung_sai về chất_lượng của cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt cho_phép bao_nhiêu phần_trăm khối_lượng không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng đặc_biệt ? | Căn_cứ tiết 4.1.1 tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6: ... Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I nhưng phải đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó. 4.1.3 Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng II nhưng đạt các yêu_cầu tối_thiểu, trừ sản_phẩm bị thối hoặc hư_hỏng bất_kỳ khác không phù_hợp cho sử_dụng. 4.2 Dung_sai về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng, cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi tương_ứng với cỡ trên và / hoặc cỡ dưới liền kề nêu rõ trên bao_gói. Theo đó, dung_sai về chất_lượng của cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ”, nhưng phải đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó. | None | 1 | Căn_cứ tiết 4.1.1 tiểu_mục 4.1 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6:2 020 quy_định như sau : Yêu_cầu về dung_sai Cho_phép dung_sai về chất_lượng và kích_cỡ quả trong mỗi bao_gói sản_phẩm không đáp_ứng các yêu_cầu quy_định của mỗi hạng . 4.1 Dung_sai về chất_lượng 4.1.1 Hạng “ đặc_biệt ” Cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng phải đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó . 4.1.2 Hạng I Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng I nhưng phải đạt chất_lượng hạng II hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó . 4.1.3 Hạng II Cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng II nhưng đạt các yêu_cầu tối_thiểu , trừ sản_phẩm bị thối hoặc hư_hỏng bất_kỳ khác không phù_hợp cho sử_dụng . 4.2 Dung_sai về kích_cỡ Đối_với tất_cả các hạng , cho_phép 10 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi tương_ứng với cỡ trên và / hoặc cỡ dưới liền kề nêu rõ trên bao_gói . Theo đó , dung_sai về chất_lượng của cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt cho_phép 5 % số_lượng hoặc khối_lượng cà_chua thân gỗ quả tươi không đáp_ứng các yêu_cầu của hạng “ đặc_biệt ” , nhưng phải đạt chất_lượng hạng I hoặc nằm trong giới_hạn dung_sai cho_phép của hạng đó . | 197,758 | |
Cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt trong mỗi bao_gói có cần phải đồng_đều không ? | Theo quy_định tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6: ... 2 020 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày sản_phẩm 5.1 Độ đồng_đều Lượng cà_chua thân gỗ quả tươi chứa trong mỗi bao_gói phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng giống, xuất_xứ, chất_lượng, màu_sắc và kích_cỡ. Phần quan_sát được của sản_phẩm có trong bao_gói phải đại_diện cho toàn_bộ bao_gói. 5.2 Bao_gói Cà_chua thân gỗ quả tươi phải được bao_gói thích_hợp để bảo_vệ sản_phẩm. Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới 2 ) sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm. Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem dùng làm nhãn liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc. Cà_chua thân gỗ quả tươi cần được đóng_gói trong mỗi bao_bì phù_hợp với TCVN 9770 ( CAC / RCP 44-1995 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau, quả tươi. 5.2.1 Quy_định về bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng, vệ_sinh, thông_thoáng và bền, thích_hợp cho việc bốc_dỡ, vận_chuyển và bảo_quản cà_chua thân gỗ quả tươi. | None | 1 | Theo quy_định tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6:2 020 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày sản_phẩm 5.1 Độ đồng_đều Lượng cà_chua thân gỗ quả tươi chứa trong mỗi bao_gói phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng giống , xuất_xứ , chất_lượng , màu_sắc và kích_cỡ . Phần quan_sát được của sản_phẩm có trong bao_gói phải đại_diện cho toàn_bộ bao_gói . 5.2 Bao_gói Cà_chua thân gỗ quả tươi phải được bao_gói thích_hợp để bảo_vệ sản_phẩm . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới 2 ) sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem dùng làm nhãn liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Cà_chua thân gỗ quả tươi cần được đóng_gói trong mỗi bao_bì phù_hợp với TCVN 9770 ( CAC / RCP 44-1995 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . 5.2.1 Quy_định về bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng và bền , thích_hợp cho việc bốc_dỡ , vận_chuyển và bảo_quản cà_chua thân gỗ quả tươi . Bao_bì không được có tạp_chất và mùi lạ . Như_vậy , cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt trong mỗi bao_gói phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng giống , xuất_xứ , chất_lượng , màu_sắc và kích_cỡ . Phần quan_sát được của sản_phẩm có trong bao_gói phải đại_diện cho toàn_bộ bao_gói . | 197,759 | |
Cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt trong mỗi bao_gói có cần phải đồng_đều không ? | Theo quy_định tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6: ... tươi. 5.2.1 Quy_định về bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng, vệ_sinh, thông_thoáng và bền, thích_hợp cho việc bốc_dỡ, vận_chuyển và bảo_quản cà_chua thân gỗ quả tươi. Bao_bì không được có tạp_chất và mùi lạ. Như_vậy, cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt trong mỗi bao_gói phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng giống, xuất_xứ, chất_lượng, màu_sắc và kích_cỡ. Phần quan_sát được của sản_phẩm có trong bao_gói phải đại_diện cho toàn_bộ bao_gói.2 020 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày sản_phẩm 5.1 Độ đồng_đều Lượng cà_chua thân gỗ quả tươi chứa trong mỗi bao_gói phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng giống, xuất_xứ, chất_lượng, màu_sắc và kích_cỡ. Phần quan_sát được của sản_phẩm có trong bao_gói phải đại_diện cho toàn_bộ bao_gói. 5.2 Bao_gói Cà_chua thân gỗ quả tươi phải được bao_gói thích_hợp để bảo_vệ sản_phẩm. Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới 2 ) sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm. Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem dùng làm nhãn liên_quan đến các | None | 1 | Theo quy_định tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6:2 020 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày sản_phẩm 5.1 Độ đồng_đều Lượng cà_chua thân gỗ quả tươi chứa trong mỗi bao_gói phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng giống , xuất_xứ , chất_lượng , màu_sắc và kích_cỡ . Phần quan_sát được của sản_phẩm có trong bao_gói phải đại_diện cho toàn_bộ bao_gói . 5.2 Bao_gói Cà_chua thân gỗ quả tươi phải được bao_gói thích_hợp để bảo_vệ sản_phẩm . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới 2 ) sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem dùng làm nhãn liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Cà_chua thân gỗ quả tươi cần được đóng_gói trong mỗi bao_bì phù_hợp với TCVN 9770 ( CAC / RCP 44-1995 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . 5.2.1 Quy_định về bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng và bền , thích_hợp cho việc bốc_dỡ , vận_chuyển và bảo_quản cà_chua thân gỗ quả tươi . Bao_bì không được có tạp_chất và mùi lạ . Như_vậy , cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt trong mỗi bao_gói phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng giống , xuất_xứ , chất_lượng , màu_sắc và kích_cỡ . Phần quan_sát được của sản_phẩm có trong bao_gói phải đại_diện cho toàn_bộ bao_gói . | 197,760 | |
Cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt trong mỗi bao_gói có cần phải đồng_đều không ? | Theo quy_định tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6: ... 2 ) sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm. Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem dùng làm nhãn liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc. Cà_chua thân gỗ quả tươi cần được đóng_gói trong mỗi bao_bì phù_hợp với TCVN 9770 ( CAC / RCP 44-1995 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau, quả tươi. 5.2.1 Quy_định về bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng, vệ_sinh, thông_thoáng và bền, thích_hợp cho việc bốc_dỡ, vận_chuyển và bảo_quản cà_chua thân gỗ quả tươi. Bao_bì không được có tạp_chất và mùi lạ. Như_vậy, cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt trong mỗi bao_gói phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng giống, xuất_xứ, chất_lượng, màu_sắc và kích_cỡ. Phần quan_sát được của sản_phẩm có trong bao_gói phải đại_diện cho toàn_bộ bao_gói. | None | 1 | Theo quy_định tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6:2 020 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày sản_phẩm 5.1 Độ đồng_đều Lượng cà_chua thân gỗ quả tươi chứa trong mỗi bao_gói phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng giống , xuất_xứ , chất_lượng , màu_sắc và kích_cỡ . Phần quan_sát được của sản_phẩm có trong bao_gói phải đại_diện cho toàn_bộ bao_gói . 5.2 Bao_gói Cà_chua thân gỗ quả tươi phải được bao_gói thích_hợp để bảo_vệ sản_phẩm . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới 2 ) sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem dùng làm nhãn liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Cà_chua thân gỗ quả tươi cần được đóng_gói trong mỗi bao_bì phù_hợp với TCVN 9770 ( CAC / RCP 44-1995 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . 5.2.1 Quy_định về bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng và bền , thích_hợp cho việc bốc_dỡ , vận_chuyển và bảo_quản cà_chua thân gỗ quả tươi . Bao_bì không được có tạp_chất và mùi lạ . Như_vậy , cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt trong mỗi bao_gói phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng giống , xuất_xứ , chất_lượng , màu_sắc và kích_cỡ . Phần quan_sát được của sản_phẩm có trong bao_gói phải đại_diện cho toàn_bộ bao_gói . | 197,761 | |
Cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt trong mỗi bao_gói có cần phải đồng_đều không ? | Theo quy_định tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6: ... cho toàn_bộ bao_gói. | None | 1 | Theo quy_định tại tiểu_mục 5.1 Mục 5 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1299 6:2 020 quy_định như sau : Yêu_cầu về cách trình_bày sản_phẩm 5.1 Độ đồng_đều Lượng cà_chua thân gỗ quả tươi chứa trong mỗi bao_gói phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng giống , xuất_xứ , chất_lượng , màu_sắc và kích_cỡ . Phần quan_sát được của sản_phẩm có trong bao_gói phải đại_diện cho toàn_bộ bao_gói . 5.2 Bao_gói Cà_chua thân gỗ quả tươi phải được bao_gói thích_hợp để bảo_vệ sản_phẩm . Vật_liệu được sử_dụng bên trong bao_gói phải mới 2 ) sạch và có chất_lượng tốt để tránh được mọi nguy_cơ hư_hại bên trong hoặc bên ngoài sản_phẩm . Cho_phép sử_dụng vật_liệu giấy hoặc tem dùng làm nhãn liên_quan đến các yêu_cầu thương_mại với điều_kiện việc in nhãn hoặc dán nhãn phải sử_dụng mực in hoặc keo dán không độc . Cà_chua thân gỗ quả tươi cần được đóng_gói trong mỗi bao_bì phù_hợp với TCVN 9770 ( CAC / RCP 44-1995 ) Quy_phạm thực_hành bao_gói và vận_chuyển rau , quả tươi . 5.2.1 Quy_định về bao_bì Bao_bì phải đảm_bảo chất_lượng , vệ_sinh , thông_thoáng và bền , thích_hợp cho việc bốc_dỡ , vận_chuyển và bảo_quản cà_chua thân gỗ quả tươi . Bao_bì không được có tạp_chất và mùi lạ . Như_vậy , cà_chua thân gỗ quả tươi hạng đặc_biệt trong mỗi bao_gói phải đồng_đều và chỉ gồm các quả có cùng giống , xuất_xứ , chất_lượng , màu_sắc và kích_cỡ . Phần quan_sát được của sản_phẩm có trong bao_gói phải đại_diện cho toàn_bộ bao_gói . | 197,762 | |
Phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) là như_thế_nào ? | Phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành k: ... Phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa, chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017. Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT LÀM ĐỐI_CHIẾU NGÓN 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) I. ĐẠI_CƯƠNG - Do thương_tổn thần_kinh giữa gây mất gấp đốt 1 ngón_cái, mất động_tác đối_chiếu, do liệt cơ gấp ngón_cái. - Teo cơ ô mô cái, bàn_tay_khỉ ( ngón_cái luôn áp sát vào ngón 2 ). - Do thương_tổn thần_kinh trụ, tổn_thương cơ khép ngón_cái và bó trong của cơ ngửa ngắn. - Tổn_thương cơ khép ( không giữ được tờ giấy khi khép ngón 1 vào ngón 2 ).... Theo đó, quy_định trên nói rằng việc phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( th@@ | None | 1 | Phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT LÀM ĐỐI_CHIẾU NGÓN 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) I. ĐẠI_CƯƠNG - Do thương_tổn thần_kinh giữa gây mất gấp đốt 1 ngón_cái , mất động_tác đối_chiếu , do liệt cơ gấp ngón_cái . - Teo cơ ô mô cái , bàn_tay_khỉ ( ngón_cái luôn áp sát vào ngón 2 ) . - Do thương_tổn thần_kinh trụ , tổn_thương cơ khép ngón_cái và bó trong của cơ ngửa ngắn . - Tổn_thương cơ khép ( không giữ được tờ giấy khi khép ngón 1 vào ngón 2 ) . ... Theo đó , quy_định trên nói rằng việc phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) xuất_phát do : - Do thương_tổn thần_kinh giữa gây mất gấp đốt 1 ngón_cái , mất động_tác đối_chiếu , do liệt cơ gấp ngón_cái . - Teo cơ ô mô cái , bàn_tay_khỉ ( ngón_cái luôn áp sát vào ngón 2 ) . - Do thương_tổn thần_kinh trụ , tổn_thương cơ khép ngón_cái và bó trong của cơ ngửa ngắn . - Tổn_thương cơ khép ( không giữ được tờ giấy khi khép ngón 1 vào ngón 2 ) . Như_vậy , khi bệnh_nhân có những biểu_hiện như trên thì phải tiến_hành phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) . Phẫu_thuật ( Hình từ Internet ) | 197,763 | |
Phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) là như_thế_nào ? | Phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành k: ... khép ( không giữ được tờ giấy khi khép ngón 1 vào ngón 2 ).... Theo đó, quy_định trên nói rằng việc phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) xuất_phát do : - Do thương_tổn thần_kinh giữa gây mất gấp đốt 1 ngón_cái, mất động_tác đối_chiếu, do liệt cơ gấp ngón_cái. - Teo cơ ô mô cái, bàn_tay_khỉ ( ngón_cái luôn áp sát vào ngón 2 ). - Do thương_tổn thần_kinh trụ, tổn_thương cơ khép ngón_cái và bó trong của cơ ngửa ngắn. - Tổn_thương cơ khép ( không giữ được tờ giấy khi khép ngón 1 vào ngón 2 ). Như_vậy, khi bệnh_nhân có những biểu_hiện như trên thì phải tiến_hành phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ). Phẫu_thuật ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) là một trong 62 Quy_trình kỹ_thuật Ngoại_khoa , chuyên_khoa Chấn_thương chỉnh_hình ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 . Căn_cứ theo quy_định tại Mục I_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT LÀM ĐỐI_CHIẾU NGÓN 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) I. ĐẠI_CƯƠNG - Do thương_tổn thần_kinh giữa gây mất gấp đốt 1 ngón_cái , mất động_tác đối_chiếu , do liệt cơ gấp ngón_cái . - Teo cơ ô mô cái , bàn_tay_khỉ ( ngón_cái luôn áp sát vào ngón 2 ) . - Do thương_tổn thần_kinh trụ , tổn_thương cơ khép ngón_cái và bó trong của cơ ngửa ngắn . - Tổn_thương cơ khép ( không giữ được tờ giấy khi khép ngón 1 vào ngón 2 ) . ... Theo đó , quy_định trên nói rằng việc phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) xuất_phát do : - Do thương_tổn thần_kinh giữa gây mất gấp đốt 1 ngón_cái , mất động_tác đối_chiếu , do liệt cơ gấp ngón_cái . - Teo cơ ô mô cái , bàn_tay_khỉ ( ngón_cái luôn áp sát vào ngón 2 ) . - Do thương_tổn thần_kinh trụ , tổn_thương cơ khép ngón_cái và bó trong của cơ ngửa ngắn . - Tổn_thương cơ khép ( không giữ được tờ giấy khi khép ngón 1 vào ngón 2 ) . Như_vậy , khi bệnh_nhân có những biểu_hiện như trên thì phải tiến_hành phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) . Phẫu_thuật ( Hình từ Internet ) | 197,764 | |
Phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) sẽ chỉ_định cho trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT LÀM ĐỐI_CHIẾU NGÓN 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái )... II. CHỈ_ĐỊNH - Thương_tổn thần_kinh giữa. - Thương_tổn thần_kinh trụ. - Thương_tổn đám rối thần_kinh cánh_tay. - Thương_tổn thần_kinh giữa do hội_chứng ống cổ_tay. - Thương_tổn thần_kinh trụ vùng rãnh lồi cầu trong. III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Bàn_tay có biểu_hiện nhiễm_trùng. - Thiểu_năng tuần_hoàn bàn_tay.... Theo quy_định trên có nói rằng các trường_hợp được chỉ_định thực_hiện phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) như sau : - Thương_tổn thần_kinh giữa. - Thương_tổn thần_kinh trụ. - Thương_tổn đám rối thần_kinh cánh_tay. - Thương_tổn thần_kinh giữa do hội_chứng ống cổ_tay. - | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT LÀM ĐỐI_CHIẾU NGÓN 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) ... II . CHỈ_ĐỊNH - Thương_tổn thần_kinh giữa . - Thương_tổn thần_kinh trụ . - Thương_tổn đám rối thần_kinh cánh_tay . - Thương_tổn thần_kinh giữa do hội_chứng ống cổ_tay . - Thương_tổn thần_kinh trụ vùng rãnh lồi cầu trong . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Bàn_tay có biểu_hiện nhiễm_trùng . - Thiểu_năng tuần_hoàn bàn_tay . ... Theo quy_định trên có nói rằng các trường_hợp được chỉ_định thực_hiện phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) như sau : - Thương_tổn thần_kinh giữa . - Thương_tổn thần_kinh trụ . - Thương_tổn đám rối thần_kinh cánh_tay . - Thương_tổn thần_kinh giữa do hội_chứng ống cổ_tay . - Thương_tổn thần_kinh trụ vùng rãnh lồi cầu trong . Như_vậy , có_thể thấy rằng nếu người_bệnh thuộc một trong những trường_hợp chỉ_định trên thì sẽ được phép thực_hiện phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) . | 197,765 | |
Phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) sẽ chỉ_định cho trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT: ... ổn thần_kinh giữa. - Thương_tổn thần_kinh trụ. - Thương_tổn đám rối thần_kinh cánh_tay. - Thương_tổn thần_kinh giữa do hội_chứng ống cổ_tay. - Thương_tổn thần_kinh trụ vùng rãnh lồi cầu trong. Như_vậy, có_thể thấy rằng nếu người_bệnh thuộc một trong những trường_hợp chỉ_định trên thì sẽ được phép thực_hiện phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ).Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT LÀM ĐỐI_CHIẾU NGÓN 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái )... II. CHỈ_ĐỊNH - Thương_tổn thần_kinh giữa. - Thương_tổn thần_kinh trụ. - Thương_tổn đám rối thần_kinh cánh_tay. - Thương_tổn thần_kinh giữa do hội_chứng ống cổ_tay. - Thương_tổn thần_kinh trụ vùng rãnh lồi cầu trong. III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT LÀM ĐỐI_CHIẾU NGÓN 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) ... II . CHỈ_ĐỊNH - Thương_tổn thần_kinh giữa . - Thương_tổn thần_kinh trụ . - Thương_tổn đám rối thần_kinh cánh_tay . - Thương_tổn thần_kinh giữa do hội_chứng ống cổ_tay . - Thương_tổn thần_kinh trụ vùng rãnh lồi cầu trong . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Bàn_tay có biểu_hiện nhiễm_trùng . - Thiểu_năng tuần_hoàn bàn_tay . ... Theo quy_định trên có nói rằng các trường_hợp được chỉ_định thực_hiện phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) như sau : - Thương_tổn thần_kinh giữa . - Thương_tổn thần_kinh trụ . - Thương_tổn đám rối thần_kinh cánh_tay . - Thương_tổn thần_kinh giữa do hội_chứng ống cổ_tay . - Thương_tổn thần_kinh trụ vùng rãnh lồi cầu trong . Như_vậy , có_thể thấy rằng nếu người_bệnh thuộc một trong những trường_hợp chỉ_định trên thì sẽ được phép thực_hiện phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) . | 197,766 | |
Phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) sẽ chỉ_định cho trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT: ... - Thương_tổn thần_kinh giữa do hội_chứng ống cổ_tay. - Thương_tổn thần_kinh trụ vùng rãnh lồi cầu trong. III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Bàn_tay có biểu_hiện nhiễm_trùng. - Thiểu_năng tuần_hoàn bàn_tay.... Theo quy_định trên có nói rằng các trường_hợp được chỉ_định thực_hiện phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) như sau : - Thương_tổn thần_kinh giữa. - Thương_tổn thần_kinh trụ. - Thương_tổn đám rối thần_kinh cánh_tay. - Thương_tổn thần_kinh giữa do hội_chứng ống cổ_tay. - Thương_tổn thần_kinh trụ vùng rãnh lồi cầu trong. Như_vậy, có_thể thấy rằng nếu người_bệnh thuộc một trong những trường_hợp chỉ_định trên thì sẽ được phép thực_hiện phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ). | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục II_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT LÀM ĐỐI_CHIẾU NGÓN 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) ... II . CHỈ_ĐỊNH - Thương_tổn thần_kinh giữa . - Thương_tổn thần_kinh trụ . - Thương_tổn đám rối thần_kinh cánh_tay . - Thương_tổn thần_kinh giữa do hội_chứng ống cổ_tay . - Thương_tổn thần_kinh trụ vùng rãnh lồi cầu trong . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Bàn_tay có biểu_hiện nhiễm_trùng . - Thiểu_năng tuần_hoàn bàn_tay . ... Theo quy_định trên có nói rằng các trường_hợp được chỉ_định thực_hiện phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) như sau : - Thương_tổn thần_kinh giữa . - Thương_tổn thần_kinh trụ . - Thương_tổn đám rối thần_kinh cánh_tay . - Thương_tổn thần_kinh giữa do hội_chứng ống cổ_tay . - Thương_tổn thần_kinh trụ vùng rãnh lồi cầu trong . Như_vậy , có_thể thấy rằng nếu người_bệnh thuộc một trong những trường_hợp chỉ_định trên thì sẽ được phép thực_hiện phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) . | 197,767 | |
Bước chuẩn_bị trước khi phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT: ... Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT LÀM ĐỐI_CHIẾU NGÓN 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái )... IV. CHUẨN_BỊ 1. Người_bệnh - Chuẩn_bị tâm_lý cho người_bệnh. - Cắt móng tay, làm sạch vùng cẳng bàn_tay. 2. Người thực_hiện - Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình. - Người phụ. - Kíp gây_mê. 3. Phương_tiện, trang_thiết_bị Bộ mổ phẫu_thuật bàn_tay. V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH - Vô_cảm bằng tê đám rối. - Gây_mê toàn_thân. - Sát_khuẩn cồn 70 độ hoặc Betadine. - Garo dồn máu vùng cánh cẳng_tay. - Có các thủ_thuật chính sau đây : + Thủ_thuật Royle : Dùng gân gấp nông ngón 4 chuyển khâu vào đầu gân gấp ngắn ngón tay cái và cơ đối_chiếu ngón_cái. + Thủ_thuật Thompson : | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT LÀM ĐỐI_CHIẾU NGÓN 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người_bệnh - Chuẩn_bị tâm_lý cho người_bệnh . - Cắt móng tay , làm sạch vùng cẳng bàn_tay . 2 . Người thực_hiện - Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình . - Người phụ . - Kíp gây_mê . 3 . Phương_tiện , trang_thiết_bị Bộ mổ phẫu_thuật bàn_tay . V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH - Vô_cảm bằng tê đám rối . - Gây_mê toàn_thân . - Sát_khuẩn cồn 70 độ hoặc Betadine . - Garo dồn máu vùng cánh cẳng_tay . - Có các thủ_thuật chính sau đây : + Thủ_thuật Royle : Dùng gân gấp nông ngón 4 chuyển khâu vào đầu gân gấp ngắn ngón tay cái và cơ đối_chiếu ngón_cái . + Thủ_thuật Thompson : Dùng gân gấp nông ngón tay 3 hay 4 chuyển chéo qua dưới da gan tay , cố_định vào khớp đốt bàn ngón_cái . Cố_định qua lỗ khoan xương ở cổ đốt bàn 1 , lấy một vạt của gân gấp nông kéo qua khớp bàn ngón 1 và khâu bám vào đốt 1 ngón tay cái . + Thủ_thuật Bunnell : Tìm gân gấp nông ngón 4 , xong rạch thấp ở cẳng_tay tìm cơ gấp cổ_tay trụ ( cơ trụ trước ) để nguyên ½ gân , bám vào xương đậu , còn lấy rời nửa gân , nửa gân này tạo thành một quai ròng_rọc cho gân gấp nông ngón 4 chui qua . Gân gấp nông ngón 4 cho chui dưới da gan tay và cố_định vào ngón_cái ở cổ đốt bàn 1 . Sau mổ , ngón_cái có tư_thế đối_chiếu hoàn_toàn , cổ_tay 0 độ . Gân không căng quá . Đa_số không cần nẹp bột . Cho tập cử_động ngón_cái và cổ_tay luôn . Nếu cần thì làm nẹp bột 4 tuần . ... Theo đó , quy_định trên trình_bày về các bước chuẩn_bị trước khi phẫu_thuật như sau : Bước 1 . Người_bệnh + Chuẩn_bị tâm_lý cho người_bệnh . + Cắt móng tay , làm sạch vùng cẳng bàn_tay . Bước 2 . Người thực_hiện + Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình . + Người phụ . + Kíp gây_mê . Bước 3 . Phương_tiện , trang_thiết_bị Bộ mổ phẫu_thuật bàn_tay . Như_vậy , có_thể thấy rằng các bước chuẩn_bị trước khi phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) thực_hiện theo quy_định trên . | 197,768 | |
Bước chuẩn_bị trước khi phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT: ... đây : + Thủ_thuật Royle : Dùng gân gấp nông ngón 4 chuyển khâu vào đầu gân gấp ngắn ngón tay cái và cơ đối_chiếu ngón_cái. + Thủ_thuật Thompson : Dùng gân gấp nông ngón tay 3 hay 4 chuyển chéo qua dưới da gan tay, cố_định vào khớp đốt bàn ngón_cái. Cố_định qua lỗ khoan xương ở cổ đốt bàn 1, lấy một vạt của gân gấp nông kéo qua khớp bàn ngón 1 và khâu bám vào đốt 1 ngón tay cái. + Thủ_thuật Bunnell : Tìm gân gấp nông ngón 4, xong rạch thấp ở cẳng_tay tìm cơ gấp cổ_tay trụ ( cơ trụ trước ) để nguyên ½ gân, bám vào xương đậu, còn lấy rời nửa gân, nửa gân này tạo thành một quai ròng_rọc cho gân gấp nông ngón 4 chui qua. Gân gấp nông ngón 4 cho chui dưới da gan tay và cố_định vào ngón_cái ở cổ đốt bàn 1. Sau mổ, ngón_cái có tư_thế đối_chiếu hoàn_toàn, cổ_tay 0 độ. Gân không căng quá. Đa_số không cần nẹp bột. Cho | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT LÀM ĐỐI_CHIẾU NGÓN 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người_bệnh - Chuẩn_bị tâm_lý cho người_bệnh . - Cắt móng tay , làm sạch vùng cẳng bàn_tay . 2 . Người thực_hiện - Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình . - Người phụ . - Kíp gây_mê . 3 . Phương_tiện , trang_thiết_bị Bộ mổ phẫu_thuật bàn_tay . V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH - Vô_cảm bằng tê đám rối . - Gây_mê toàn_thân . - Sát_khuẩn cồn 70 độ hoặc Betadine . - Garo dồn máu vùng cánh cẳng_tay . - Có các thủ_thuật chính sau đây : + Thủ_thuật Royle : Dùng gân gấp nông ngón 4 chuyển khâu vào đầu gân gấp ngắn ngón tay cái và cơ đối_chiếu ngón_cái . + Thủ_thuật Thompson : Dùng gân gấp nông ngón tay 3 hay 4 chuyển chéo qua dưới da gan tay , cố_định vào khớp đốt bàn ngón_cái . Cố_định qua lỗ khoan xương ở cổ đốt bàn 1 , lấy một vạt của gân gấp nông kéo qua khớp bàn ngón 1 và khâu bám vào đốt 1 ngón tay cái . + Thủ_thuật Bunnell : Tìm gân gấp nông ngón 4 , xong rạch thấp ở cẳng_tay tìm cơ gấp cổ_tay trụ ( cơ trụ trước ) để nguyên ½ gân , bám vào xương đậu , còn lấy rời nửa gân , nửa gân này tạo thành một quai ròng_rọc cho gân gấp nông ngón 4 chui qua . Gân gấp nông ngón 4 cho chui dưới da gan tay và cố_định vào ngón_cái ở cổ đốt bàn 1 . Sau mổ , ngón_cái có tư_thế đối_chiếu hoàn_toàn , cổ_tay 0 độ . Gân không căng quá . Đa_số không cần nẹp bột . Cho tập cử_động ngón_cái và cổ_tay luôn . Nếu cần thì làm nẹp bột 4 tuần . ... Theo đó , quy_định trên trình_bày về các bước chuẩn_bị trước khi phẫu_thuật như sau : Bước 1 . Người_bệnh + Chuẩn_bị tâm_lý cho người_bệnh . + Cắt móng tay , làm sạch vùng cẳng bàn_tay . Bước 2 . Người thực_hiện + Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình . + Người phụ . + Kíp gây_mê . Bước 3 . Phương_tiện , trang_thiết_bị Bộ mổ phẫu_thuật bàn_tay . Như_vậy , có_thể thấy rằng các bước chuẩn_bị trước khi phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) thực_hiện theo quy_định trên . | 197,769 | |
Bước chuẩn_bị trước khi phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT: ... ở cổ đốt bàn 1. Sau mổ, ngón_cái có tư_thế đối_chiếu hoàn_toàn, cổ_tay 0 độ. Gân không căng quá. Đa_số không cần nẹp bột. Cho tập cử_động ngón_cái và cổ_tay luôn. Nếu cần thì làm nẹp bột 4 tuần.... Theo đó, quy_định trên trình_bày về các bước chuẩn_bị trước khi phẫu_thuật như sau : Bước 1. Người_bệnh + Chuẩn_bị tâm_lý cho người_bệnh. + Cắt móng tay, làm sạch vùng cẳng bàn_tay. Bước 2. Người thực_hiện + Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình. + Người phụ. + Kíp gây_mê. Bước 3. Phương_tiện, trang_thiết_bị Bộ mổ phẫu_thuật bàn_tay. Như_vậy, có_thể thấy rằng các bước chuẩn_bị trước khi phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) thực_hiện theo quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Mục_IV_Quy trình kỹ_thuật phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) ban_hành kèm theo Quyết_định 5728 / QĐ-BYT năm 2017 như sau : PHẪU_THUẬT LÀM ĐỐI_CHIẾU NGÓN 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người_bệnh - Chuẩn_bị tâm_lý cho người_bệnh . - Cắt móng tay , làm sạch vùng cẳng bàn_tay . 2 . Người thực_hiện - Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình . - Người phụ . - Kíp gây_mê . 3 . Phương_tiện , trang_thiết_bị Bộ mổ phẫu_thuật bàn_tay . V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH - Vô_cảm bằng tê đám rối . - Gây_mê toàn_thân . - Sát_khuẩn cồn 70 độ hoặc Betadine . - Garo dồn máu vùng cánh cẳng_tay . - Có các thủ_thuật chính sau đây : + Thủ_thuật Royle : Dùng gân gấp nông ngón 4 chuyển khâu vào đầu gân gấp ngắn ngón tay cái và cơ đối_chiếu ngón_cái . + Thủ_thuật Thompson : Dùng gân gấp nông ngón tay 3 hay 4 chuyển chéo qua dưới da gan tay , cố_định vào khớp đốt bàn ngón_cái . Cố_định qua lỗ khoan xương ở cổ đốt bàn 1 , lấy một vạt của gân gấp nông kéo qua khớp bàn ngón 1 và khâu bám vào đốt 1 ngón tay cái . + Thủ_thuật Bunnell : Tìm gân gấp nông ngón 4 , xong rạch thấp ở cẳng_tay tìm cơ gấp cổ_tay trụ ( cơ trụ trước ) để nguyên ½ gân , bám vào xương đậu , còn lấy rời nửa gân , nửa gân này tạo thành một quai ròng_rọc cho gân gấp nông ngón 4 chui qua . Gân gấp nông ngón 4 cho chui dưới da gan tay và cố_định vào ngón_cái ở cổ đốt bàn 1 . Sau mổ , ngón_cái có tư_thế đối_chiếu hoàn_toàn , cổ_tay 0 độ . Gân không căng quá . Đa_số không cần nẹp bột . Cho tập cử_động ngón_cái và cổ_tay luôn . Nếu cần thì làm nẹp bột 4 tuần . ... Theo đó , quy_định trên trình_bày về các bước chuẩn_bị trước khi phẫu_thuật như sau : Bước 1 . Người_bệnh + Chuẩn_bị tâm_lý cho người_bệnh . + Cắt móng tay , làm sạch vùng cẳng bàn_tay . Bước 2 . Người thực_hiện + Phẫu_thuật_viên chấn_thương chỉnh_hình . + Người phụ . + Kíp gây_mê . Bước 3 . Phương_tiện , trang_thiết_bị Bộ mổ phẫu_thuật bàn_tay . Như_vậy , có_thể thấy rằng các bước chuẩn_bị trước khi phẫu_thuật làm đối_chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái ) thực_hiện theo quy_định trên . | 197,770 | |
Người_bệnh được chỉ_định phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao và chống chỉ_định trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao , đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906: ... Căn_cứ theo Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao, đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT LẤY THỂ THỦY TINH NGOÀI BAO, ĐẶT THỂ THỦY TINH NHÂN_TẠO I. ĐẠI_CƯƠNG Phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao là phương_pháp lấy đi khối nhân và toàn_bộ chất vỏ thể thuỷ_tinh qua một khoảng mở ở trung_tâm của bao trước và để lại bao sau. II. CHỈ_ĐỊNH Tất_cả các loại đục thể thuỷ_tinh trừ những trường_hợp chống chỉ_định. III. CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Đục và lệnh thể thuỷ_tinh nhiều & gt ; 1800. - Đục thể thuỷ_tinh dạng màng, xơ. - Các trường_hợp đang viêm_nhiễm tại mắt. - Bệnh_lý toàn_thân chưa cho_phép phẫu_thuật.... Phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao, đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo là một trong 89 Quy_trình kỹ_thuật khám bệnh, chữa bệnh chuyên_ngành Nhãn_khoa | None | 1 | Căn_cứ theo Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao , đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT LẤY THỂ THỦY TINH NGOÀI BAO , ĐẶT THỂ THỦY TINH NHÂN_TẠO I. ĐẠI_CƯƠNG Phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao là phương_pháp lấy đi khối nhân và toàn_bộ chất vỏ thể thuỷ_tinh qua một khoảng mở ở trung_tâm của bao trước và để lại bao sau . II . CHỈ_ĐỊNH Tất_cả các loại đục thể thuỷ_tinh trừ những trường_hợp chống chỉ_định . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Đục và lệnh thể thuỷ_tinh nhiều & gt ; 1800 . - Đục thể thuỷ_tinh dạng màng , xơ . - Các trường_hợp đang viêm_nhiễm tại mắt . - Bệnh_lý toàn_thân chưa cho_phép phẫu_thuật . ... Phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao , đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo là một trong 89 Quy_trình kỹ_thuật khám bệnh , chữa bệnh chuyên_ngành Nhãn_khoa Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 , là phương_pháp lấy đi khối nhân và toàn_bộ chất vỏ thể thuỷ_tinh qua một khoảng mở ở trung_tâm của bao trước và để lại bao sau . Theo quy_định trên , phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao được chỉ_định với tất_cả các loại đục thể thuỷ_tinh trừ những trường_hợp chống chỉ_định . Chống chỉ_định phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao trong các trường_hợp sau : - Đục và lệnh thể thuỷ_tinh nhiều & gt ; 1800 . - Đục thể thuỷ_tinh dạng màng , xơ . - Các trường_hợp đang viêm_nhiễm tại mắt . - Bệnh_lý toàn_thân chưa cho_phép phẫu_thuật . Phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao , đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo ( Hình từ Internet ) | 197,771 | |
Người_bệnh được chỉ_định phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao và chống chỉ_định trong những trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao , đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906: ... lý toàn_thân chưa cho_phép phẫu_thuật.... Phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao, đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo là một trong 89 Quy_trình kỹ_thuật khám bệnh, chữa bệnh chuyên_ngành Nhãn_khoa Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012, là phương_pháp lấy đi khối nhân và toàn_bộ chất vỏ thể thuỷ_tinh qua một khoảng mở ở trung_tâm của bao trước và để lại bao sau. Theo quy_định trên, phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao được chỉ_định với tất_cả các loại đục thể thuỷ_tinh trừ những trường_hợp chống chỉ_định. Chống chỉ_định phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao trong các trường_hợp sau : - Đục và lệnh thể thuỷ_tinh nhiều & gt ; 1800. - Đục thể thuỷ_tinh dạng màng, xơ. - Các trường_hợp đang viêm_nhiễm tại mắt. - Bệnh_lý toàn_thân chưa cho_phép phẫu_thuật. Phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao, đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Mục II và Mục_III_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao , đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT LẤY THỂ THỦY TINH NGOÀI BAO , ĐẶT THỂ THỦY TINH NHÂN_TẠO I. ĐẠI_CƯƠNG Phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao là phương_pháp lấy đi khối nhân và toàn_bộ chất vỏ thể thuỷ_tinh qua một khoảng mở ở trung_tâm của bao trước và để lại bao sau . II . CHỈ_ĐỊNH Tất_cả các loại đục thể thuỷ_tinh trừ những trường_hợp chống chỉ_định . III . CHỐNG CHỈ_ĐỊNH - Đục và lệnh thể thuỷ_tinh nhiều & gt ; 1800 . - Đục thể thuỷ_tinh dạng màng , xơ . - Các trường_hợp đang viêm_nhiễm tại mắt . - Bệnh_lý toàn_thân chưa cho_phép phẫu_thuật . ... Phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao , đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo là một trong 89 Quy_trình kỹ_thuật khám bệnh , chữa bệnh chuyên_ngành Nhãn_khoa Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 , là phương_pháp lấy đi khối nhân và toàn_bộ chất vỏ thể thuỷ_tinh qua một khoảng mở ở trung_tâm của bao trước và để lại bao sau . Theo quy_định trên , phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao được chỉ_định với tất_cả các loại đục thể thuỷ_tinh trừ những trường_hợp chống chỉ_định . Chống chỉ_định phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao trong các trường_hợp sau : - Đục và lệnh thể thuỷ_tinh nhiều & gt ; 1800 . - Đục thể thuỷ_tinh dạng màng , xơ . - Các trường_hợp đang viêm_nhiễm tại mắt . - Bệnh_lý toàn_thân chưa cho_phép phẫu_thuật . Phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao , đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo ( Hình từ Internet ) | 197,772 | |
Phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao , đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo thực_hiện theo các bước như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao , đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT nă: ... Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao, đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT LẤY THỂ THỦY TINH NGOÀI BAO, ĐẶT THỂ THỦY TINH NHÂN_TẠO... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1. Kiểm_tra hồ_sơ 2. Kiểm_tra người_bệnh 3. Thực_hiện kỹ_thuật 3.1. Vô_cảm - Trẻ_em : gây_mê. - Người_lớn : tiêm tê cạnh nhãn_cầu. 3.2. Kỹ_thuật - Cố_định mi và cơ trực trên. - Phẫu_tích kết_mạc sát rìa từ 10 giờ - 2 giờ, bộc_lộ củng mạc và cầm máu. - Rạch củng giác_mạc vùng rìa : rạch 2/3 bề dày giác_mạc, mở vào tiền phòng chiều dài 2mm cách rìa 1mm. - Bơm dịch_nhầy vào tiền phòng. - Mở bao trước thể thuỷ_tinh theo kiểu hình con tem bằng kim hoặc xé liên_tục kích_thước 6 - 7mm bằng kẹp phẫu_tích xé bao. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao , đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT LẤY THỂ THỦY TINH NGOÀI BAO , ĐẶT THỂ THỦY TINH NHÂN_TẠO ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Kiểm_tra hồ_sơ 2 . Kiểm_tra người_bệnh 3 . Thực_hiện kỹ_thuật 3.1 . Vô_cảm - Trẻ_em : gây_mê . - Người_lớn : tiêm tê cạnh nhãn_cầu . 3.2 . Kỹ_thuật - Cố_định mi và cơ trực trên . - Phẫu_tích kết_mạc sát rìa từ 10 giờ - 2 giờ , bộc_lộ củng mạc và cầm máu . - Rạch củng giác_mạc vùng rìa : rạch 2/3 bề dày giác_mạc , mở vào tiền phòng chiều dài 2mm cách rìa 1mm . - Bơm dịch_nhầy vào tiền phòng . - Mở bao trước thể thuỷ_tinh theo kiểu hình con tem bằng kim hoặc xé liên_tục kích_thước 6 - 7mm bằng kẹp phẫu_tích xé bao . - Mở_rộng vết mổ vùng rìa khoảng 120 - 1400 . - Đặt chỉ an_toàn - Dùng kim 2 nòng tách và xoay phần nhân của thể thuỷ_tinh . - Lấy nhân : một tay phẫu_thuật_viên cầm spatule ấn nhẹ vào cực dưới của nhân ở vị_trí 6 giờ , tay kia dùng móc lác ấn vào củng mạc ở sau mép phẫu_thuật đẩy dần nhân_thể thuỷ_tinh trượt qua vết mổ ra ngoài . - Rửa hút sạch chất nhân . - Bơm chất nhầy vào tiền phòng , đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo vào trong bao . - Rửa sạch chất nhầy . - Khâu phục_hồi vết mổ . - Tái_tạo tiền phòng bằng nước hoặc hơi . - Tiêm kháng_sinh và corticosteroid cạnh nhãn_cầu . - Tra mỡ kháng_sinh , băng mắt . Các bước phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao , đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo như sau : Bước 1 . Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2 . Kiểm_tra người_bệnh Bước 3 . Thực_hiện kỹ_thuật vô_cảm như sau : - Đối_với trẻ_em là gây_mê . - Người_lớn : tiêm tê cạnh nhãn_cầu . Kỹ_thuật phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao , đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên . | 197,773 | |
Phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao , đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo thực_hiện theo các bước như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao , đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT nă: ... tiền phòng. - Mở bao trước thể thuỷ_tinh theo kiểu hình con tem bằng kim hoặc xé liên_tục kích_thước 6 - 7mm bằng kẹp phẫu_tích xé bao. - Mở_rộng vết mổ vùng rìa khoảng 120 - 1400. - Đặt chỉ an_toàn - Dùng kim 2 nòng tách và xoay phần nhân của thể thuỷ_tinh. - Lấy nhân : một tay phẫu_thuật_viên cầm spatule ấn nhẹ vào cực dưới của nhân ở vị_trí 6 giờ, tay kia dùng móc lác ấn vào củng mạc ở sau mép phẫu_thuật đẩy dần nhân_thể thuỷ_tinh trượt qua vết mổ ra ngoài. - Rửa hút sạch chất nhân. - Bơm chất nhầy vào tiền phòng, đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo vào trong bao. - Rửa sạch chất nhầy. - Khâu phục_hồi vết mổ. - Tái_tạo tiền phòng bằng nước hoặc hơi. - Tiêm kháng_sinh và corticosteroid cạnh nhãn_cầu. - Tra mỡ kháng_sinh, băng mắt. Các bước phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao, đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo như sau : Bước 1. Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2. Kiểm_tra người_bệnh Bước 3. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao , đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT LẤY THỂ THỦY TINH NGOÀI BAO , ĐẶT THỂ THỦY TINH NHÂN_TẠO ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Kiểm_tra hồ_sơ 2 . Kiểm_tra người_bệnh 3 . Thực_hiện kỹ_thuật 3.1 . Vô_cảm - Trẻ_em : gây_mê . - Người_lớn : tiêm tê cạnh nhãn_cầu . 3.2 . Kỹ_thuật - Cố_định mi và cơ trực trên . - Phẫu_tích kết_mạc sát rìa từ 10 giờ - 2 giờ , bộc_lộ củng mạc và cầm máu . - Rạch củng giác_mạc vùng rìa : rạch 2/3 bề dày giác_mạc , mở vào tiền phòng chiều dài 2mm cách rìa 1mm . - Bơm dịch_nhầy vào tiền phòng . - Mở bao trước thể thuỷ_tinh theo kiểu hình con tem bằng kim hoặc xé liên_tục kích_thước 6 - 7mm bằng kẹp phẫu_tích xé bao . - Mở_rộng vết mổ vùng rìa khoảng 120 - 1400 . - Đặt chỉ an_toàn - Dùng kim 2 nòng tách và xoay phần nhân của thể thuỷ_tinh . - Lấy nhân : một tay phẫu_thuật_viên cầm spatule ấn nhẹ vào cực dưới của nhân ở vị_trí 6 giờ , tay kia dùng móc lác ấn vào củng mạc ở sau mép phẫu_thuật đẩy dần nhân_thể thuỷ_tinh trượt qua vết mổ ra ngoài . - Rửa hút sạch chất nhân . - Bơm chất nhầy vào tiền phòng , đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo vào trong bao . - Rửa sạch chất nhầy . - Khâu phục_hồi vết mổ . - Tái_tạo tiền phòng bằng nước hoặc hơi . - Tiêm kháng_sinh và corticosteroid cạnh nhãn_cầu . - Tra mỡ kháng_sinh , băng mắt . Các bước phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao , đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo như sau : Bước 1 . Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2 . Kiểm_tra người_bệnh Bước 3 . Thực_hiện kỹ_thuật vô_cảm như sau : - Đối_với trẻ_em là gây_mê . - Người_lớn : tiêm tê cạnh nhãn_cầu . Kỹ_thuật phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao , đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên . | 197,774 | |
Phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao , đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo thực_hiện theo các bước như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao , đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT nă: ... băng mắt. Các bước phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao, đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo như sau : Bước 1. Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2. Kiểm_tra người_bệnh Bước 3. Thực_hiện kỹ_thuật vô_cảm như sau : - Đối_với trẻ_em là gây_mê. - Người_lớn : tiêm tê cạnh nhãn_cầu. Kỹ_thuật phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao, đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục_V_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao , đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT LẤY THỂ THỦY TINH NGOÀI BAO , ĐẶT THỂ THỦY TINH NHÂN_TẠO ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH 1 . Kiểm_tra hồ_sơ 2 . Kiểm_tra người_bệnh 3 . Thực_hiện kỹ_thuật 3.1 . Vô_cảm - Trẻ_em : gây_mê . - Người_lớn : tiêm tê cạnh nhãn_cầu . 3.2 . Kỹ_thuật - Cố_định mi và cơ trực trên . - Phẫu_tích kết_mạc sát rìa từ 10 giờ - 2 giờ , bộc_lộ củng mạc và cầm máu . - Rạch củng giác_mạc vùng rìa : rạch 2/3 bề dày giác_mạc , mở vào tiền phòng chiều dài 2mm cách rìa 1mm . - Bơm dịch_nhầy vào tiền phòng . - Mở bao trước thể thuỷ_tinh theo kiểu hình con tem bằng kim hoặc xé liên_tục kích_thước 6 - 7mm bằng kẹp phẫu_tích xé bao . - Mở_rộng vết mổ vùng rìa khoảng 120 - 1400 . - Đặt chỉ an_toàn - Dùng kim 2 nòng tách và xoay phần nhân của thể thuỷ_tinh . - Lấy nhân : một tay phẫu_thuật_viên cầm spatule ấn nhẹ vào cực dưới của nhân ở vị_trí 6 giờ , tay kia dùng móc lác ấn vào củng mạc ở sau mép phẫu_thuật đẩy dần nhân_thể thuỷ_tinh trượt qua vết mổ ra ngoài . - Rửa hút sạch chất nhân . - Bơm chất nhầy vào tiền phòng , đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo vào trong bao . - Rửa sạch chất nhầy . - Khâu phục_hồi vết mổ . - Tái_tạo tiền phòng bằng nước hoặc hơi . - Tiêm kháng_sinh và corticosteroid cạnh nhãn_cầu . - Tra mỡ kháng_sinh , băng mắt . Các bước phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao , đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo như sau : Bước 1 . Kiểm_tra hồ_sơ Bước 2 . Kiểm_tra người_bệnh Bước 3 . Thực_hiện kỹ_thuật vô_cảm như sau : - Đối_với trẻ_em là gây_mê . - Người_lớn : tiêm tê cạnh nhãn_cầu . Kỹ_thuật phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao , đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo thực_hiện theo quy_định cụ_thể trên . | 197,775 | |
Sau khi phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao có các biến_chứng nào có_thể xảy ra ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_VII_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao , đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 390: ... Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_VII_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao, đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT LẤY THỂ THỦY TINH NGOÀI BAO, ĐẶT THỂ THỦY TINH NHÂN_TẠO... VII. TAI_BIẾN VÀ XỬ_LÝ... 2. Sau phẫu_thuật - Xuất_huyết tiền phòng : điều_trị tiêu máu. - Phù_nề giác_mạc : điều_trị giảm phù_nề. - Viêm màng bồ_đào : chống viêm bằng kháng_sinh và corticosteroid, dãn đồng_tử. - Tăng nhãn áp : hạ nhãn áp bằng thuốc hoặc phẫu_thuật. - Xẹp tiền phòng : xử_lý theo nguyên_nhân : + Nếu mép phẫu_thuật kín : băng ép, uống nhiều nước. + Nếu rò mép phẫu_thuật : khâu lại mép phẫu_thuật và bơm hơi tiền phòng. - Bong hắc mạc : tra atropin 1%, uống glycerol, điều_trị chống viêm. Nếu sau 1 | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_VII_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao , đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT LẤY THỂ THỦY TINH NGOÀI BAO , ĐẶT THỂ THỦY TINH NHÂN_TẠO ... VII . TAI_BIẾN VÀ XỬ_LÝ ... 2 . Sau phẫu_thuật - Xuất_huyết tiền phòng : điều_trị tiêu máu . - Phù_nề giác_mạc : điều_trị giảm phù_nề . - Viêm màng bồ_đào : chống viêm bằng kháng_sinh và corticosteroid , dãn đồng_tử . - Tăng nhãn áp : hạ nhãn áp bằng thuốc hoặc phẫu_thuật . - Xẹp tiền phòng : xử_lý theo nguyên_nhân : + Nếu mép phẫu_thuật kín : băng ép , uống nhiều nước . + Nếu rò mép phẫu_thuật : khâu lại mép phẫu_thuật và bơm hơi tiền phòng . - Bong hắc mạc : tra atropin 1% , uống glycerol , điều_trị chống viêm . Nếu sau 1 tuần tiền phòng_không tái_tạo thì bơm hơi tiền phòng , tháo dịch hắc mạc . - Viêm nội nhãn : điều_trị viêm nội nhãn tích_cực . Như_vậy , sau khi phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao có các biến_chứng và cách xử_trí như sau : - Xuất_huyết tiền phòng : điều_trị tiêu máu . - Phù_nề giác_mạc : điều_trị giảm phù_nề . - Viêm màng bồ_đào : chống viêm bằng kháng_sinh và corticosteroid , dãn đồng_tử . - Tăng nhãn áp : hạ nhãn áp bằng thuốc hoặc phẫu_thuật . - Xẹp tiền phòng : xử_lý theo nguyên_nhân : + Nếu mép phẫu_thuật kín : băng ép , uống nhiều nước . + Nếu rò mép phẫu_thuật : khâu lại mép phẫu_thuật và bơm hơi tiền phòng . - Bong hắc mạc : tra atropin 1% , uống glycerol , điều_trị chống viêm . Nếu sau 1 tuần tiền phòng_không tái_tạo thì bơm hơi tiền phòng , tháo dịch hắc mạc . - Viêm nội nhãn : điều_trị viêm nội nhãn tích_cực . | 197,776 | |
Sau khi phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao có các biến_chứng nào có_thể xảy ra ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_VII_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao , đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 390: ... phẫu_thuật và bơm hơi tiền phòng. - Bong hắc mạc : tra atropin 1%, uống glycerol, điều_trị chống viêm. Nếu sau 1 tuần tiền phòng_không tái_tạo thì bơm hơi tiền phòng, tháo dịch hắc mạc. - Viêm nội nhãn : điều_trị viêm nội nhãn tích_cực. Như_vậy, sau khi phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao có các biến_chứng và cách xử_trí như sau : - Xuất_huyết tiền phòng : điều_trị tiêu máu. - Phù_nề giác_mạc : điều_trị giảm phù_nề. - Viêm màng bồ_đào : chống viêm bằng kháng_sinh và corticosteroid, dãn đồng_tử. - Tăng nhãn áp : hạ nhãn áp bằng thuốc hoặc phẫu_thuật. - Xẹp tiền phòng : xử_lý theo nguyên_nhân : + Nếu mép phẫu_thuật kín : băng ép, uống nhiều nước. + Nếu rò mép phẫu_thuật : khâu lại mép phẫu_thuật và bơm hơi tiền phòng. - Bong hắc mạc : tra atropin 1%, uống glycerol, điều_trị chống viêm. Nếu sau 1 tuần tiền phòng_không tái_tạo thì bơm hơi tiền phòng, | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_VII_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao , đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT LẤY THỂ THỦY TINH NGOÀI BAO , ĐẶT THỂ THỦY TINH NHÂN_TẠO ... VII . TAI_BIẾN VÀ XỬ_LÝ ... 2 . Sau phẫu_thuật - Xuất_huyết tiền phòng : điều_trị tiêu máu . - Phù_nề giác_mạc : điều_trị giảm phù_nề . - Viêm màng bồ_đào : chống viêm bằng kháng_sinh và corticosteroid , dãn đồng_tử . - Tăng nhãn áp : hạ nhãn áp bằng thuốc hoặc phẫu_thuật . - Xẹp tiền phòng : xử_lý theo nguyên_nhân : + Nếu mép phẫu_thuật kín : băng ép , uống nhiều nước . + Nếu rò mép phẫu_thuật : khâu lại mép phẫu_thuật và bơm hơi tiền phòng . - Bong hắc mạc : tra atropin 1% , uống glycerol , điều_trị chống viêm . Nếu sau 1 tuần tiền phòng_không tái_tạo thì bơm hơi tiền phòng , tháo dịch hắc mạc . - Viêm nội nhãn : điều_trị viêm nội nhãn tích_cực . Như_vậy , sau khi phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao có các biến_chứng và cách xử_trí như sau : - Xuất_huyết tiền phòng : điều_trị tiêu máu . - Phù_nề giác_mạc : điều_trị giảm phù_nề . - Viêm màng bồ_đào : chống viêm bằng kháng_sinh và corticosteroid , dãn đồng_tử . - Tăng nhãn áp : hạ nhãn áp bằng thuốc hoặc phẫu_thuật . - Xẹp tiền phòng : xử_lý theo nguyên_nhân : + Nếu mép phẫu_thuật kín : băng ép , uống nhiều nước . + Nếu rò mép phẫu_thuật : khâu lại mép phẫu_thuật và bơm hơi tiền phòng . - Bong hắc mạc : tra atropin 1% , uống glycerol , điều_trị chống viêm . Nếu sau 1 tuần tiền phòng_không tái_tạo thì bơm hơi tiền phòng , tháo dịch hắc mạc . - Viêm nội nhãn : điều_trị viêm nội nhãn tích_cực . | 197,777 | |
Sau khi phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao có các biến_chứng nào có_thể xảy ra ? | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_VII_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao , đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 390: ... hắc mạc : tra atropin 1%, uống glycerol, điều_trị chống viêm. Nếu sau 1 tuần tiền phòng_không tái_tạo thì bơm hơi tiền phòng, tháo dịch hắc mạc. - Viêm nội nhãn : điều_trị viêm nội nhãn tích_cực. | None | 1 | Căn_cứ theo tiểu_mục 2 Mục_VII_Quy trình kỹ_thuật Phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao , đặt thể thuỷ_tinh nhân_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 3906 / QĐ-BYT năm 2012 quy_định như sau : PHẪU_THUẬT LẤY THỂ THỦY TINH NGOÀI BAO , ĐẶT THỂ THỦY TINH NHÂN_TẠO ... VII . TAI_BIẾN VÀ XỬ_LÝ ... 2 . Sau phẫu_thuật - Xuất_huyết tiền phòng : điều_trị tiêu máu . - Phù_nề giác_mạc : điều_trị giảm phù_nề . - Viêm màng bồ_đào : chống viêm bằng kháng_sinh và corticosteroid , dãn đồng_tử . - Tăng nhãn áp : hạ nhãn áp bằng thuốc hoặc phẫu_thuật . - Xẹp tiền phòng : xử_lý theo nguyên_nhân : + Nếu mép phẫu_thuật kín : băng ép , uống nhiều nước . + Nếu rò mép phẫu_thuật : khâu lại mép phẫu_thuật và bơm hơi tiền phòng . - Bong hắc mạc : tra atropin 1% , uống glycerol , điều_trị chống viêm . Nếu sau 1 tuần tiền phòng_không tái_tạo thì bơm hơi tiền phòng , tháo dịch hắc mạc . - Viêm nội nhãn : điều_trị viêm nội nhãn tích_cực . Như_vậy , sau khi phẫu_thuật lấy thể thuỷ_tinh ngoài bao có các biến_chứng và cách xử_trí như sau : - Xuất_huyết tiền phòng : điều_trị tiêu máu . - Phù_nề giác_mạc : điều_trị giảm phù_nề . - Viêm màng bồ_đào : chống viêm bằng kháng_sinh và corticosteroid , dãn đồng_tử . - Tăng nhãn áp : hạ nhãn áp bằng thuốc hoặc phẫu_thuật . - Xẹp tiền phòng : xử_lý theo nguyên_nhân : + Nếu mép phẫu_thuật kín : băng ép , uống nhiều nước . + Nếu rò mép phẫu_thuật : khâu lại mép phẫu_thuật và bơm hơi tiền phòng . - Bong hắc mạc : tra atropin 1% , uống glycerol , điều_trị chống viêm . Nếu sau 1 tuần tiền phòng_không tái_tạo thì bơm hơi tiền phòng , tháo dịch hắc mạc . - Viêm nội nhãn : điều_trị viêm nội nhãn tích_cực . | 197,778 | |
Hồ_sơ đăng_ký tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp gồm có những gì ? | Căn_cứ vào Điều 17 Thông_tư 241/2017/TT-BQP quy_định về tuyển_chọn , tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng do Bộ_trưở: ... Căn_cứ vào Điều 17 Thông_tư 241/2017/TT-BQP quy_định về tuyển_chọn, tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Hồ_sơ đăng_ký tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp ( 1 ) Hồ_sơ đăng_ký tuyển_dụng, gồm : - Đơn xin tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp hoặc công_nhân quốc_phòng hoặc viên_chức quốc_phòng theo Mẫu_số 2 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 241/2017/TT-BQP. - Bản sơ_yếu lý_lịch tự_thuật theo Mẫu_số 3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 241/2017/TT-BQP có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã, phường, thị_trấn nơi thường_trú trong thời_hạn 30 ngày, tính đến ngày nộp hồ_sơ theo quy_định. - Bản_sao giấy khai_sinh. - Bản_sao công_chức văn_bằng, chứng_chỉ chuyên_môn kỹ_thuật, nghiệp_vụ và bảng điểm học_tập toàn khoá. Trường_hợp văn_bằng, bảng điểm do cơ_sở đào_tạo nước_ngoài cấp phải dịch_thuật sang tiếng Việt và được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực trình_độ đào_tạo theo quy_định của pháp_luật. - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_quan y_tế có thẩm_quyền cấp trong thời_hạn 30 ngày, tính đến ngày nộp hồ_sơ theo quy_định. - Ảnh 4cm x 6 cm : 04 ảnh màu, ( | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 17 Thông_tư 241/2017/TT-BQP quy_định về tuyển_chọn , tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Hồ_sơ đăng_ký tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp ( 1 ) Hồ_sơ đăng_ký tuyển_dụng , gồm : - Đơn xin tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp hoặc công_nhân quốc_phòng hoặc viên_chức quốc_phòng theo Mẫu_số 2 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 241/2017/TT-BQP. - Bản sơ_yếu lý_lịch tự_thuật theo Mẫu_số 3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 241/2017/TT-BQP có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi thường_trú trong thời_hạn 30 ngày , tính đến ngày nộp hồ_sơ theo quy_định . - Bản_sao giấy khai_sinh . - Bản_sao công_chức văn_bằng , chứng_chỉ chuyên_môn kỹ_thuật , nghiệp_vụ và bảng điểm học_tập toàn khoá . Trường_hợp văn_bằng , bảng điểm do cơ_sở đào_tạo nước_ngoài cấp phải dịch_thuật sang tiếng Việt và được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực trình_độ đào_tạo theo quy_định của pháp_luật . - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_quan y_tế có thẩm_quyền cấp trong thời_hạn 30 ngày , tính đến ngày nộp hồ_sơ theo quy_định . - Ảnh 4cm x 6 cm : 04 ảnh màu , ( 2 ) Đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức đang công_tác , làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức của Nhà_nước , ngoài quy_định tại các điểm a , c , d , đ và điểm e khoản 1 Điều 17 Thông_tư 241/2017/TT-BQP , cần bổ_sung các nội_dung sau : - Bản sơ_yếu lý_lịch cán_bộ , công_chức , viên_chức có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức nơi công_tác , làm_việc . - Bản đánh_giá , nhận_xét quá_trình công_tác và ý_kiến cho chuyển công_tác của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức . - Bản_sao các quyết_định về xếp lương , nâng bậc lương của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . - Bản_sao sổ bảo_hiểm_xã_hội được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận . | 197,779 | |
Hồ_sơ đăng_ký tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp gồm có những gì ? | Căn_cứ vào Điều 17 Thông_tư 241/2017/TT-BQP quy_định về tuyển_chọn , tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng do Bộ_trưở: ... sức_khoẻ do cơ_quan y_tế có thẩm_quyền cấp trong thời_hạn 30 ngày, tính đến ngày nộp hồ_sơ theo quy_định. - Ảnh 4cm x 6 cm : 04 ảnh màu, ( 2 ) Đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức đang công_tác, làm_việc tại các cơ_quan, tổ_chức của Nhà_nước, ngoài quy_định tại các điểm a, c, d, đ và điểm e khoản 1 Điều 17 Thông_tư 241/2017/TT-BQP, cần bổ_sung các nội_dung sau : - Bản sơ_yếu lý_lịch cán_bộ, công_chức, viên_chức có xác_nhận của cơ_quan, tổ_chức nơi công_tác, làm_việc. - Bản đánh_giá, nhận_xét quá_trình công_tác và ý_kiến cho chuyển công_tác của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ, công_chức, viên_chức. - Bản_sao các quyết_định về xếp lương, nâng bậc lương của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền. - Bản_sao sổ bảo_hiểm_xã_hội được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 17 Thông_tư 241/2017/TT-BQP quy_định về tuyển_chọn , tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Hồ_sơ đăng_ký tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp ( 1 ) Hồ_sơ đăng_ký tuyển_dụng , gồm : - Đơn xin tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp hoặc công_nhân quốc_phòng hoặc viên_chức quốc_phòng theo Mẫu_số 2 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 241/2017/TT-BQP. - Bản sơ_yếu lý_lịch tự_thuật theo Mẫu_số 3 Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 241/2017/TT-BQP có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân xã , phường , thị_trấn nơi thường_trú trong thời_hạn 30 ngày , tính đến ngày nộp hồ_sơ theo quy_định . - Bản_sao giấy khai_sinh . - Bản_sao công_chức văn_bằng , chứng_chỉ chuyên_môn kỹ_thuật , nghiệp_vụ và bảng điểm học_tập toàn khoá . Trường_hợp văn_bằng , bảng điểm do cơ_sở đào_tạo nước_ngoài cấp phải dịch_thuật sang tiếng Việt và được cơ_quan có thẩm_quyền chứng_thực trình_độ đào_tạo theo quy_định của pháp_luật . - Giấy chứng_nhận sức_khoẻ do cơ_quan y_tế có thẩm_quyền cấp trong thời_hạn 30 ngày , tính đến ngày nộp hồ_sơ theo quy_định . - Ảnh 4cm x 6 cm : 04 ảnh màu , ( 2 ) Đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức đang công_tác , làm_việc tại các cơ_quan , tổ_chức của Nhà_nước , ngoài quy_định tại các điểm a , c , d , đ và điểm e khoản 1 Điều 17 Thông_tư 241/2017/TT-BQP , cần bổ_sung các nội_dung sau : - Bản sơ_yếu lý_lịch cán_bộ , công_chức , viên_chức có xác_nhận của cơ_quan , tổ_chức nơi công_tác , làm_việc . - Bản đánh_giá , nhận_xét quá_trình công_tác và ý_kiến cho chuyển công_tác của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền quản_lý cán_bộ , công_chức , viên_chức . - Bản_sao các quyết_định về xếp lương , nâng bậc lương của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền . - Bản_sao sổ bảo_hiểm_xã_hội được cơ_quan có thẩm_quyền xác_nhận . | 197,780 | |
Trình_tự , thủ_tục tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 23 Thông_tư 241/2017/TT-BQP quy_định về tuyển_chọn , tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng do Bộ_trưở: ... Căn_cứ vào Điều 23 Thông_tư 241/2017/TT-BQP quy_định về tuyển_chọn, tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Trình_tự, thủ_tục tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp Bước 1 : Cấp trung_đoàn, lữ_đoàn và tương_đương trở lên có trách_nhiệm : Thông_báo đến các cơ_quan, đơn_vị thuộc quyền và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc về đối_tượng, điều_kiện, tiêu_chuẩn, chỉ_tiêu đơn_vị được tuyển_dụng, hồ_sơ, thời_hạn và địa_điểm tiếp_nhận hồ_sơ của người đăng_ký dự_tuyển. Bước 2 : Các đối_tượng có đủ điều_kiện, tiêu_chuẩn và có nguyện_vọng, lập 01 bộ hồ_sơ cá_nhân quy_định tại Điều 17 Thông_tư 241/2017/TT-BQP, gửi đến cơ_quan, đơn_vị cấp trung_đoàn, lữ_đoàn và tương_đương hoặc đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng. Bước 3 : Chậm nhất 07 ngày làm_việc, trước ngày tổ_chức sơ_tuyển cơ_quan, đơn_vị cấp trung_đoàn, lữ_đoàn và tương_đương trở lên lập danh_sách người đủ điều_kiện dự_tuyển và niêm_yết công_khai danh_sách tại trụ_sở làm_việc. Xem_xét và báo_cáo cấp trên trực_tiếp bằng văn_bản đến đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng. Bước 4 : Đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng tiếp_nhận báo_cáo đề_nghị của đơn_vị cấp | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 23 Thông_tư 241/2017/TT-BQP quy_định về tuyển_chọn , tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Trình_tự , thủ_tục tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp Bước 1 : Cấp trung_đoàn , lữ_đoàn và tương_đương trở lên có trách_nhiệm : Thông_báo đến các cơ_quan , đơn_vị thuộc quyền và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc về đối_tượng , điều_kiện , tiêu_chuẩn , chỉ_tiêu đơn_vị được tuyển_dụng , hồ_sơ , thời_hạn và địa_điểm tiếp_nhận hồ_sơ của người đăng_ký dự_tuyển . Bước 2 : Các đối_tượng có đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn và có nguyện_vọng , lập 01 bộ hồ_sơ cá_nhân quy_định tại Điều 17 Thông_tư 241/2017/TT-BQP , gửi đến cơ_quan , đơn_vị cấp trung_đoàn , lữ_đoàn và tương_đương hoặc đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng . Bước 3 : Chậm nhất 07 ngày làm_việc , trước ngày tổ_chức sơ_tuyển cơ_quan , đơn_vị cấp trung_đoàn , lữ_đoàn và tương_đương trở lên lập danh_sách người đủ điều_kiện dự_tuyển và niêm_yết công_khai danh_sách tại trụ_sở làm_việc . Xem_xét và báo_cáo cấp trên trực_tiếp bằng văn_bản đến đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng . Bước 4 : Đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng tiếp_nhận báo_cáo đề_nghị của đơn_vị cấp dưới trực_tiếp và hồ_sơ đăng_ký tuyển_dụng của từng người ; tổ_chức xét tuyển hoặc thi_tuyển theo quy_định tại Điều 18 hoặc Điều 19 Thông_tư này . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được báo_cáo kết_quả của Hội_đồng tuyển_dụng ; cấp_uỷ , chỉ_huy đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng phải xét_duyệt và báo_cáo đề_nghị bằng văn_bản về Bộ Quốc_phòng . Bước 5 : Cục Quân_lực chịu trách_nhiệm tiếp_nhận báo_cáo đề_nghị của đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng ; kiểm_tra đối_tượng , điều_kiện , tiêu_chuẩn , thẩm_định xếp lương . Tổng_hợp báo_cáo Tổng_Tham_mưu_trưởng trình Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định . Bước 6 : Sau khi nhận được quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng về việc tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng , chậm nhất 15 ngày , chỉ_huy đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : - Thông_báo bằng văn_bản đến người được tuyển_dụng thời_điểm có_mặt tại cơ_quan , đơn_vị nhận nhiệm_vụ và kê_khai lý_lịch quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng để quản_lý ; tổ_chức công_bố và trao quyết_định cho người được tuyển_dụng . Trường_hợp , người được tuyển_dụng không đến nhận nhiệm_vụ hoặc vi_phạm kỷ_luật , vi_phạm pháp_luật bị xử_phạt bằng hình_thức từ cảnh_cáo trở lên thì báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng . - Tổ_chức huấn_luyện , bồi_dưỡng kiến_thức quân_sự cho người được tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng . Kết_thúc thời_gian huấn_luyện , bồi_dưỡng kiến_thức quân_sự ; chỉ_huy đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng quyết_định điều_động , bố_trí sử_dụng theo phân_cấp quản_lý . | 197,781 | |
Trình_tự , thủ_tục tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 23 Thông_tư 241/2017/TT-BQP quy_định về tuyển_chọn , tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng do Bộ_trưở: ... danh_sách tại trụ_sở làm_việc. Xem_xét và báo_cáo cấp trên trực_tiếp bằng văn_bản đến đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng. Bước 4 : Đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng tiếp_nhận báo_cáo đề_nghị của đơn_vị cấp dưới trực_tiếp và hồ_sơ đăng_ký tuyển_dụng của từng người ; tổ_chức xét tuyển hoặc thi_tuyển theo quy_định tại Điều 18 hoặc Điều 19 Thông_tư này. Trong thời_hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được báo_cáo kết_quả của Hội_đồng tuyển_dụng ; cấp_uỷ, chỉ_huy đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng phải xét_duyệt và báo_cáo đề_nghị bằng văn_bản về Bộ Quốc_phòng. Bước 5 : Cục Quân_lực chịu trách_nhiệm tiếp_nhận báo_cáo đề_nghị của đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng ; kiểm_tra đối_tượng, điều_kiện, tiêu_chuẩn, thẩm_định xếp lương. Tổng_hợp báo_cáo Tổng_Tham_mưu_trưởng trình Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định. Bước 6 : Sau khi nhận được quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng về việc tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng, chậm nhất 15 ngày, chỉ_huy đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : - Thông_báo bằng văn_bản đến người được tuyển_dụng thời_điểm có_mặt tại cơ_quan, đơn_vị nhận nhiệm_vụ và kê_khai lý_lịch quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng để quản_lý ; tổ_chức công_bố và trao quyết_định cho người được tuyển_dụng | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 23 Thông_tư 241/2017/TT-BQP quy_định về tuyển_chọn , tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Trình_tự , thủ_tục tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp Bước 1 : Cấp trung_đoàn , lữ_đoàn và tương_đương trở lên có trách_nhiệm : Thông_báo đến các cơ_quan , đơn_vị thuộc quyền và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc về đối_tượng , điều_kiện , tiêu_chuẩn , chỉ_tiêu đơn_vị được tuyển_dụng , hồ_sơ , thời_hạn và địa_điểm tiếp_nhận hồ_sơ của người đăng_ký dự_tuyển . Bước 2 : Các đối_tượng có đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn và có nguyện_vọng , lập 01 bộ hồ_sơ cá_nhân quy_định tại Điều 17 Thông_tư 241/2017/TT-BQP , gửi đến cơ_quan , đơn_vị cấp trung_đoàn , lữ_đoàn và tương_đương hoặc đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng . Bước 3 : Chậm nhất 07 ngày làm_việc , trước ngày tổ_chức sơ_tuyển cơ_quan , đơn_vị cấp trung_đoàn , lữ_đoàn và tương_đương trở lên lập danh_sách người đủ điều_kiện dự_tuyển và niêm_yết công_khai danh_sách tại trụ_sở làm_việc . Xem_xét và báo_cáo cấp trên trực_tiếp bằng văn_bản đến đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng . Bước 4 : Đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng tiếp_nhận báo_cáo đề_nghị của đơn_vị cấp dưới trực_tiếp và hồ_sơ đăng_ký tuyển_dụng của từng người ; tổ_chức xét tuyển hoặc thi_tuyển theo quy_định tại Điều 18 hoặc Điều 19 Thông_tư này . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được báo_cáo kết_quả của Hội_đồng tuyển_dụng ; cấp_uỷ , chỉ_huy đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng phải xét_duyệt và báo_cáo đề_nghị bằng văn_bản về Bộ Quốc_phòng . Bước 5 : Cục Quân_lực chịu trách_nhiệm tiếp_nhận báo_cáo đề_nghị của đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng ; kiểm_tra đối_tượng , điều_kiện , tiêu_chuẩn , thẩm_định xếp lương . Tổng_hợp báo_cáo Tổng_Tham_mưu_trưởng trình Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định . Bước 6 : Sau khi nhận được quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng về việc tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng , chậm nhất 15 ngày , chỉ_huy đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : - Thông_báo bằng văn_bản đến người được tuyển_dụng thời_điểm có_mặt tại cơ_quan , đơn_vị nhận nhiệm_vụ và kê_khai lý_lịch quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng để quản_lý ; tổ_chức công_bố và trao quyết_định cho người được tuyển_dụng . Trường_hợp , người được tuyển_dụng không đến nhận nhiệm_vụ hoặc vi_phạm kỷ_luật , vi_phạm pháp_luật bị xử_phạt bằng hình_thức từ cảnh_cáo trở lên thì báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng . - Tổ_chức huấn_luyện , bồi_dưỡng kiến_thức quân_sự cho người được tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng . Kết_thúc thời_gian huấn_luyện , bồi_dưỡng kiến_thức quân_sự ; chỉ_huy đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng quyết_định điều_động , bố_trí sử_dụng theo phân_cấp quản_lý . | 197,782 | |
Trình_tự , thủ_tục tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ vào Điều 23 Thông_tư 241/2017/TT-BQP quy_định về tuyển_chọn , tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng do Bộ_trưở: ... được tuyển_dụng thời_điểm có_mặt tại cơ_quan, đơn_vị nhận nhiệm_vụ và kê_khai lý_lịch quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng để quản_lý ; tổ_chức công_bố và trao quyết_định cho người được tuyển_dụng. Trường_hợp, người được tuyển_dụng không đến nhận nhiệm_vụ hoặc vi_phạm kỷ_luật, vi_phạm pháp_luật bị xử_phạt bằng hình_thức từ cảnh_cáo trở lên thì báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng. - Tổ_chức huấn_luyện, bồi_dưỡng kiến_thức quân_sự cho người được tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân và viên_chức quốc_phòng. Kết_thúc thời_gian huấn_luyện, bồi_dưỡng kiến_thức quân_sự ; chỉ_huy đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng quyết_định điều_động, bố_trí sử_dụng theo phân_cấp quản_lý. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 23 Thông_tư 241/2017/TT-BQP quy_định về tuyển_chọn , tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Trình_tự , thủ_tục tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp Bước 1 : Cấp trung_đoàn , lữ_đoàn và tương_đương trở lên có trách_nhiệm : Thông_báo đến các cơ_quan , đơn_vị thuộc quyền và niêm_yết công_khai tại trụ_sở làm_việc về đối_tượng , điều_kiện , tiêu_chuẩn , chỉ_tiêu đơn_vị được tuyển_dụng , hồ_sơ , thời_hạn và địa_điểm tiếp_nhận hồ_sơ của người đăng_ký dự_tuyển . Bước 2 : Các đối_tượng có đủ điều_kiện , tiêu_chuẩn và có nguyện_vọng , lập 01 bộ hồ_sơ cá_nhân quy_định tại Điều 17 Thông_tư 241/2017/TT-BQP , gửi đến cơ_quan , đơn_vị cấp trung_đoàn , lữ_đoàn và tương_đương hoặc đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng . Bước 3 : Chậm nhất 07 ngày làm_việc , trước ngày tổ_chức sơ_tuyển cơ_quan , đơn_vị cấp trung_đoàn , lữ_đoàn và tương_đương trở lên lập danh_sách người đủ điều_kiện dự_tuyển và niêm_yết công_khai danh_sách tại trụ_sở làm_việc . Xem_xét và báo_cáo cấp trên trực_tiếp bằng văn_bản đến đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng . Bước 4 : Đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng tiếp_nhận báo_cáo đề_nghị của đơn_vị cấp dưới trực_tiếp và hồ_sơ đăng_ký tuyển_dụng của từng người ; tổ_chức xét tuyển hoặc thi_tuyển theo quy_định tại Điều 18 hoặc Điều 19 Thông_tư này . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được báo_cáo kết_quả của Hội_đồng tuyển_dụng ; cấp_uỷ , chỉ_huy đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng phải xét_duyệt và báo_cáo đề_nghị bằng văn_bản về Bộ Quốc_phòng . Bước 5 : Cục Quân_lực chịu trách_nhiệm tiếp_nhận báo_cáo đề_nghị của đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng ; kiểm_tra đối_tượng , điều_kiện , tiêu_chuẩn , thẩm_định xếp lương . Tổng_hợp báo_cáo Tổng_Tham_mưu_trưởng trình Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng quyết_định . Bước 6 : Sau khi nhận được quyết_định của Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng về việc tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng , chậm nhất 15 ngày , chỉ_huy đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng : - Thông_báo bằng văn_bản đến người được tuyển_dụng thời_điểm có_mặt tại cơ_quan , đơn_vị nhận nhiệm_vụ và kê_khai lý_lịch quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng để quản_lý ; tổ_chức công_bố và trao quyết_định cho người được tuyển_dụng . Trường_hợp , người được tuyển_dụng không đến nhận nhiệm_vụ hoặc vi_phạm kỷ_luật , vi_phạm pháp_luật bị xử_phạt bằng hình_thức từ cảnh_cáo trở lên thì báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng huỷ_bỏ quyết_định tuyển_dụng . - Tổ_chức huấn_luyện , bồi_dưỡng kiến_thức quân_sự cho người được tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng . Kết_thúc thời_gian huấn_luyện , bồi_dưỡng kiến_thức quân_sự ; chỉ_huy đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng quyết_định điều_động , bố_trí sử_dụng theo phân_cấp quản_lý . | 197,783 | |
Thời_gian thực_hiện tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp là khi nào ? | Căn_cứ vào Điều 24 Thông_tư 241/2017/TT-BQP quy_định về tuyển_chọn , tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng do Bộ_trưở: ... Căn_cứ vào Điều 24 Thông_tư 241/2017/TT-BQP quy_định về tuyển_chọn , tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Báo_cáo và thời_gian thực_hiện tuyển_dụng 1 . Báo_cáo đề_nghị tuyển_dụng : a ) Báo_cáo của chỉ_huy đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng , kèm theo danh_sách đề_nghị tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng . b ) Hồ_sơ tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng từng người theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư này . 2 . Thời_gian thực_hiện : Tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng vào làm_việc tại các cơ_quan , đơn_vị trong lực_lượng thường_trực của Quân_đội nhân_dân thực_hiện trong Quý 3 hằng năm . Như_vậy , thời_gian thực_hiện tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp vào làm_việc tại các cơ_quan , đơn_vị trong lực_lượng thường_trực của Quân_đội nhân_dân thực_hiện trong Quý 3 hằng năm . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 24 Thông_tư 241/2017/TT-BQP quy_định về tuyển_chọn , tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng do Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng ban_hành như sau : Báo_cáo và thời_gian thực_hiện tuyển_dụng 1 . Báo_cáo đề_nghị tuyển_dụng : a ) Báo_cáo của chỉ_huy đơn_vị trực_thuộc Bộ Quốc_phòng , kèm theo danh_sách đề_nghị tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng . b ) Hồ_sơ tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng từng người theo quy_định tại Điều 17 Thông_tư này . 2 . Thời_gian thực_hiện : Tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân và viên_chức quốc_phòng vào làm_việc tại các cơ_quan , đơn_vị trong lực_lượng thường_trực của Quân_đội nhân_dân thực_hiện trong Quý 3 hằng năm . Như_vậy , thời_gian thực_hiện tuyển_dụng quân_nhân chuyên_nghiệp vào làm_việc tại các cơ_quan , đơn_vị trong lực_lượng thường_trực của Quân_đội nhân_dân thực_hiện trong Quý 3 hằng năm . | 197,784 | |
Tỷ_lệ phân_chia tiền bản_quyền đối_với tác_phẩm , bản ghi_âm , ghi_hình theo Nghị_định 17/2023/NĐ-CP ra sao ? | Tại khoản 3 Điều 34 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : ... Sử_dụng tác_phẩm, bản ghi_âm, ghi_hình trong trường_hợp giới_hạn quyền_tác_giả, giới_hạn quyền liên_quan... 3. Tỷ_lệ phân_chia tiền bản_quyền trong trường_hợp bản ghi_âm, ghi_hình được sử_dụng theo quy_định tại khoản 1 Điều 26 và khoản 1 Điều 33 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ thực_hiện theo thoả_thuận của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, người biểu_diễn, chủ_sở_hữu quyền liên_quan đối_với bản ghi_âm, ghi_hình đó. Trường_hợp không đạt được thoả_thuận thì thực_hiện phân_chia theo tỷ_lệ như sau : Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả hưởng 50%, người biểu_diễn hưởng 25%, chủ_sở_hữu quyền liên_quan đối_với bản ghi_âm, ghi_hình hưởng 25% trên tổng_số tiền bản_quyền thu được. Như_vậy, theo quy_định trên thì tiền bản_quyền đối_với tác_phẩm, bản ghi_âm, ghi_hình trong hoạt_động kinh_doanh, thương_mại trong trường_hợp giới_hạn quyền_tác_giả, quyền liên_quan được phân_chia đối_với chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, người biểu_diễn, chủ_sở_hữu quyền liên_quan đối_với bản ghi_âm, ghi_hình đó. Tỷ_lệ phân_chia tiền bản_quyền được xác_định trên cơ_sở thoả_thuận. Trường_hợp không thoả_thuận được, tỷ_lệ được xác_định như sau : - Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả : hưởng 50% tổng_số tiền bản_quyền thu được ; - Người biểu_diễn : hưởng 25% tổng_số tiền bản_quyền thu được ; - Chủ_sở_hữu quyền liên_quan | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 34 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Sử_dụng tác_phẩm , bản ghi_âm , ghi_hình trong trường_hợp giới_hạn quyền_tác_giả , giới_hạn quyền liên_quan ... 3 . Tỷ_lệ phân_chia tiền bản_quyền trong trường_hợp bản ghi_âm , ghi_hình được sử_dụng theo quy_định tại khoản 1 Điều 26 và khoản 1 Điều 33 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ thực_hiện theo thoả_thuận của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , người biểu_diễn , chủ_sở_hữu quyền liên_quan đối_với bản ghi_âm , ghi_hình đó . Trường_hợp không đạt được thoả_thuận thì thực_hiện phân_chia theo tỷ_lệ như sau : Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả hưởng 50% , người biểu_diễn hưởng 25% , chủ_sở_hữu quyền liên_quan đối_với bản ghi_âm , ghi_hình hưởng 25% trên tổng_số tiền bản_quyền thu được . Như_vậy , theo quy_định trên thì tiền bản_quyền đối_với tác_phẩm , bản ghi_âm , ghi_hình trong hoạt_động kinh_doanh , thương_mại trong trường_hợp giới_hạn quyền_tác_giả , quyền liên_quan được phân_chia đối_với chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , người biểu_diễn , chủ_sở_hữu quyền liên_quan đối_với bản ghi_âm , ghi_hình đó . Tỷ_lệ phân_chia tiền bản_quyền được xác_định trên cơ_sở thoả_thuận . Trường_hợp không thoả_thuận được , tỷ_lệ được xác_định như sau : - Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả : hưởng 50% tổng_số tiền bản_quyền thu được ; - Người biểu_diễn : hưởng 25% tổng_số tiền bản_quyền thu được ; - Chủ_sở_hữu quyền liên_quan đối_với bản ghi_âm , ghi_hình : hưởng 25% tổng_số tiền bản_quyền thu được . ( Hình từ Internet ) | 197,785 | |
Tỷ_lệ phân_chia tiền bản_quyền đối_với tác_phẩm , bản ghi_âm , ghi_hình theo Nghị_định 17/2023/NĐ-CP ra sao ? | Tại khoản 3 Điều 34 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : ... xác_định như sau : - Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả : hưởng 50% tổng_số tiền bản_quyền thu được ; - Người biểu_diễn : hưởng 25% tổng_số tiền bản_quyền thu được ; - Chủ_sở_hữu quyền liên_quan đối_với bản ghi_âm, ghi_hình : hưởng 25% tổng_số tiền bản_quyền thu được. ( Hình từ Internet ) Sử_dụng tác_phẩm, bản ghi_âm, ghi_hình trong trường_hợp giới_hạn quyền_tác_giả, giới_hạn quyền liên_quan... 3. Tỷ_lệ phân_chia tiền bản_quyền trong trường_hợp bản ghi_âm, ghi_hình được sử_dụng theo quy_định tại khoản 1 Điều 26 và khoản 1 Điều 33 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ thực_hiện theo thoả_thuận của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, người biểu_diễn, chủ_sở_hữu quyền liên_quan đối_với bản ghi_âm, ghi_hình đó. Trường_hợp không đạt được thoả_thuận thì thực_hiện phân_chia theo tỷ_lệ như sau : Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả hưởng 50%, người biểu_diễn hưởng 25%, chủ_sở_hữu quyền liên_quan đối_với bản ghi_âm, ghi_hình hưởng 25% trên tổng_số tiền bản_quyền thu được. Như_vậy, theo quy_định trên thì tiền bản_quyền đối_với tác_phẩm, bản ghi_âm, ghi_hình trong hoạt_động kinh_doanh, thương_mại trong trường_hợp giới_hạn quyền_tác_giả, quyền liên_quan được phân_chia đối_với chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, người biểu_diễn, chủ_sở_hữu quyền liên_quan đối_với bản ghi_âm, ghi_hình | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 34 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Sử_dụng tác_phẩm , bản ghi_âm , ghi_hình trong trường_hợp giới_hạn quyền_tác_giả , giới_hạn quyền liên_quan ... 3 . Tỷ_lệ phân_chia tiền bản_quyền trong trường_hợp bản ghi_âm , ghi_hình được sử_dụng theo quy_định tại khoản 1 Điều 26 và khoản 1 Điều 33 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ thực_hiện theo thoả_thuận của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , người biểu_diễn , chủ_sở_hữu quyền liên_quan đối_với bản ghi_âm , ghi_hình đó . Trường_hợp không đạt được thoả_thuận thì thực_hiện phân_chia theo tỷ_lệ như sau : Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả hưởng 50% , người biểu_diễn hưởng 25% , chủ_sở_hữu quyền liên_quan đối_với bản ghi_âm , ghi_hình hưởng 25% trên tổng_số tiền bản_quyền thu được . Như_vậy , theo quy_định trên thì tiền bản_quyền đối_với tác_phẩm , bản ghi_âm , ghi_hình trong hoạt_động kinh_doanh , thương_mại trong trường_hợp giới_hạn quyền_tác_giả , quyền liên_quan được phân_chia đối_với chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , người biểu_diễn , chủ_sở_hữu quyền liên_quan đối_với bản ghi_âm , ghi_hình đó . Tỷ_lệ phân_chia tiền bản_quyền được xác_định trên cơ_sở thoả_thuận . Trường_hợp không thoả_thuận được , tỷ_lệ được xác_định như sau : - Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả : hưởng 50% tổng_số tiền bản_quyền thu được ; - Người biểu_diễn : hưởng 25% tổng_số tiền bản_quyền thu được ; - Chủ_sở_hữu quyền liên_quan đối_với bản ghi_âm , ghi_hình : hưởng 25% tổng_số tiền bản_quyền thu được . ( Hình từ Internet ) | 197,786 | |
Tỷ_lệ phân_chia tiền bản_quyền đối_với tác_phẩm , bản ghi_âm , ghi_hình theo Nghị_định 17/2023/NĐ-CP ra sao ? | Tại khoản 3 Điều 34 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : ... ghi_âm, ghi_hình trong hoạt_động kinh_doanh, thương_mại trong trường_hợp giới_hạn quyền_tác_giả, quyền liên_quan được phân_chia đối_với chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, người biểu_diễn, chủ_sở_hữu quyền liên_quan đối_với bản ghi_âm, ghi_hình đó. Tỷ_lệ phân_chia tiền bản_quyền được xác_định trên cơ_sở thoả_thuận. Trường_hợp không thoả_thuận được, tỷ_lệ được xác_định như sau : - Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả : hưởng 50% tổng_số tiền bản_quyền thu được ; - Người biểu_diễn : hưởng 25% tổng_số tiền bản_quyền thu được ; - Chủ_sở_hữu quyền liên_quan đối_với bản ghi_âm, ghi_hình : hưởng 25% tổng_số tiền bản_quyền thu được. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 34 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Sử_dụng tác_phẩm , bản ghi_âm , ghi_hình trong trường_hợp giới_hạn quyền_tác_giả , giới_hạn quyền liên_quan ... 3 . Tỷ_lệ phân_chia tiền bản_quyền trong trường_hợp bản ghi_âm , ghi_hình được sử_dụng theo quy_định tại khoản 1 Điều 26 và khoản 1 Điều 33 của Luật Sở_hữu_trí_tuệ thực_hiện theo thoả_thuận của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , người biểu_diễn , chủ_sở_hữu quyền liên_quan đối_với bản ghi_âm , ghi_hình đó . Trường_hợp không đạt được thoả_thuận thì thực_hiện phân_chia theo tỷ_lệ như sau : Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả hưởng 50% , người biểu_diễn hưởng 25% , chủ_sở_hữu quyền liên_quan đối_với bản ghi_âm , ghi_hình hưởng 25% trên tổng_số tiền bản_quyền thu được . Như_vậy , theo quy_định trên thì tiền bản_quyền đối_với tác_phẩm , bản ghi_âm , ghi_hình trong hoạt_động kinh_doanh , thương_mại trong trường_hợp giới_hạn quyền_tác_giả , quyền liên_quan được phân_chia đối_với chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , người biểu_diễn , chủ_sở_hữu quyền liên_quan đối_với bản ghi_âm , ghi_hình đó . Tỷ_lệ phân_chia tiền bản_quyền được xác_định trên cơ_sở thoả_thuận . Trường_hợp không thoả_thuận được , tỷ_lệ được xác_định như sau : - Chủ_sở_hữu quyền_tác_giả : hưởng 50% tổng_số tiền bản_quyền thu được ; - Người biểu_diễn : hưởng 25% tổng_số tiền bản_quyền thu được ; - Chủ_sở_hữu quyền liên_quan đối_với bản ghi_âm , ghi_hình : hưởng 25% tổng_số tiền bản_quyền thu được . ( Hình từ Internet ) | 197,787 | |
Việc xác_định , phân_chia tiền bản_quyền được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 44a Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được bổ_sung bởi khoản 12 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 như sau : ... Nguyên_tắc xác_định và phân_chia tiền bản_quyền 1. Các đồng chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, đồng chủ_sở_hữu quyền liên_quan thoả_thuận về tỷ_lệ phân_chia tiền bản_quyền theo phần tham_gia sáng_tạo đối_với toàn_bộ tác_phẩm, cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng, phần vốn góp và phù_hợp với hình_thức khai_thác, sử_dụng. 2. Tỷ_lệ phân_chia tiền bản_quyền khi bản ghi_âm, ghi_hình được sử_dụng theo quy_định tại khoản 1 Điều 26 và khoản 1 Điều 33 của Luật này thực_hiện theo thoả_thuận của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, người biểu_diễn, chủ_sở_hữu quyền liên_quan đối_với bản ghi_âm, ghi_hình đó ; trường_hợp không đạt được thoả_thuận thì thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ. 3. Tiền bản_quyền được xác_định theo khung và biểu mức căn_cứ vào loại_hình, hình_thức, chất_lượng, số_lượng hoặc tần_suất khai_thác, sử_dụng ; hài_hoà lợi_ích của người sáng_tạo, tổ_chức, cá_nhân khai_thác, sử_dụng và công_chúng hưởng_thụ, phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội theo thời_gian và địa_điểm diễn ra hành_vi khai_thác, sử_dụng đó. Như_vậy, việc xác_định, phân_chia tiền bản_quyền được thực_hiện theo nguyên_tắc nêu trên. Về cơ_bản, các đồng chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, đồng chủ_sở_hữu quyền liên_quan | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 44a Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được bổ_sung bởi khoản 12 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 như sau : Nguyên_tắc xác_định và phân_chia tiền bản_quyền 1 . Các đồng chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , đồng chủ_sở_hữu quyền liên_quan thoả_thuận về tỷ_lệ phân_chia tiền bản_quyền theo phần tham_gia sáng_tạo đối_với toàn_bộ tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , phần vốn góp và phù_hợp với hình_thức khai_thác , sử_dụng . 2 . Tỷ_lệ phân_chia tiền bản_quyền khi bản ghi_âm , ghi_hình được sử_dụng theo quy_định tại khoản 1 Điều 26 và khoản 1 Điều 33 của Luật này thực_hiện theo thoả_thuận của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , người biểu_diễn , chủ_sở_hữu quyền liên_quan đối_với bản ghi_âm , ghi_hình đó ; trường_hợp không đạt được thoả_thuận thì thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . 3 . Tiền bản_quyền được xác_định theo khung và biểu mức căn_cứ vào loại_hình , hình_thức , chất_lượng , số_lượng hoặc tần_suất khai_thác , sử_dụng ; hài_hoà lợi_ích của người sáng_tạo , tổ_chức , cá_nhân khai_thác , sử_dụng và công_chúng hưởng_thụ , phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội theo thời_gian và địa_điểm diễn ra hành_vi khai_thác , sử_dụng đó . Như_vậy , việc xác_định , phân_chia tiền bản_quyền được thực_hiện theo nguyên_tắc nêu trên . Về cơ_bản , các đồng chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , đồng chủ_sở_hữu quyền liên_quan thoả_thuận về tỷ_lệ phân_chia tiền bản_quyền theo phần tham_gia sáng_tạo của mình . | 197,788 | |
Việc xác_định , phân_chia tiền bản_quyền được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 44a Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được bổ_sung bởi khoản 12 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 như sau : ... khai_thác, sử_dụng đó. Như_vậy, việc xác_định, phân_chia tiền bản_quyền được thực_hiện theo nguyên_tắc nêu trên. Về cơ_bản, các đồng chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, đồng chủ_sở_hữu quyền liên_quan thoả_thuận về tỷ_lệ phân_chia tiền bản_quyền theo phần tham_gia sáng_tạo của mình. Nguyên_tắc xác_định và phân_chia tiền bản_quyền 1. Các đồng chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, đồng chủ_sở_hữu quyền liên_quan thoả_thuận về tỷ_lệ phân_chia tiền bản_quyền theo phần tham_gia sáng_tạo đối_với toàn_bộ tác_phẩm, cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng, phần vốn góp và phù_hợp với hình_thức khai_thác, sử_dụng. 2. Tỷ_lệ phân_chia tiền bản_quyền khi bản ghi_âm, ghi_hình được sử_dụng theo quy_định tại khoản 1 Điều 26 và khoản 1 Điều 33 của Luật này thực_hiện theo thoả_thuận của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, người biểu_diễn, chủ_sở_hữu quyền liên_quan đối_với bản ghi_âm, ghi_hình đó ; trường_hợp không đạt được thoả_thuận thì thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ. 3. Tiền bản_quyền được xác_định theo khung và biểu mức căn_cứ vào loại_hình, hình_thức, chất_lượng, số_lượng hoặc tần_suất khai_thác, sử_dụng ; hài_hoà lợi_ích của người sáng_tạo, tổ_chức, cá_nhân khai_thác, sử_dụng và công_chúng hưởng_thụ, | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 44a Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được bổ_sung bởi khoản 12 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 như sau : Nguyên_tắc xác_định và phân_chia tiền bản_quyền 1 . Các đồng chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , đồng chủ_sở_hữu quyền liên_quan thoả_thuận về tỷ_lệ phân_chia tiền bản_quyền theo phần tham_gia sáng_tạo đối_với toàn_bộ tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , phần vốn góp và phù_hợp với hình_thức khai_thác , sử_dụng . 2 . Tỷ_lệ phân_chia tiền bản_quyền khi bản ghi_âm , ghi_hình được sử_dụng theo quy_định tại khoản 1 Điều 26 và khoản 1 Điều 33 của Luật này thực_hiện theo thoả_thuận của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , người biểu_diễn , chủ_sở_hữu quyền liên_quan đối_với bản ghi_âm , ghi_hình đó ; trường_hợp không đạt được thoả_thuận thì thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . 3 . Tiền bản_quyền được xác_định theo khung và biểu mức căn_cứ vào loại_hình , hình_thức , chất_lượng , số_lượng hoặc tần_suất khai_thác , sử_dụng ; hài_hoà lợi_ích của người sáng_tạo , tổ_chức , cá_nhân khai_thác , sử_dụng và công_chúng hưởng_thụ , phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội theo thời_gian và địa_điểm diễn ra hành_vi khai_thác , sử_dụng đó . Như_vậy , việc xác_định , phân_chia tiền bản_quyền được thực_hiện theo nguyên_tắc nêu trên . Về cơ_bản , các đồng chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , đồng chủ_sở_hữu quyền liên_quan thoả_thuận về tỷ_lệ phân_chia tiền bản_quyền theo phần tham_gia sáng_tạo của mình . | 197,789 | |
Việc xác_định , phân_chia tiền bản_quyền được thực_hiện theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 44a Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được bổ_sung bởi khoản 12 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 như sau : ... mức căn_cứ vào loại_hình, hình_thức, chất_lượng, số_lượng hoặc tần_suất khai_thác, sử_dụng ; hài_hoà lợi_ích của người sáng_tạo, tổ_chức, cá_nhân khai_thác, sử_dụng và công_chúng hưởng_thụ, phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội theo thời_gian và địa_điểm diễn ra hành_vi khai_thác, sử_dụng đó. Như_vậy, việc xác_định, phân_chia tiền bản_quyền được thực_hiện theo nguyên_tắc nêu trên. Về cơ_bản, các đồng chủ_sở_hữu quyền_tác_giả, đồng chủ_sở_hữu quyền liên_quan thoả_thuận về tỷ_lệ phân_chia tiền bản_quyền theo phần tham_gia sáng_tạo của mình. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 44a Luật Sở_hữu_trí_tuệ 2005 được bổ_sung bởi khoản 12 Điều 1 Luật Sở_hữu_trí_tuệ sửa_đổi 2022 như sau : Nguyên_tắc xác_định và phân_chia tiền bản_quyền 1 . Các đồng chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , đồng chủ_sở_hữu quyền liên_quan thoả_thuận về tỷ_lệ phân_chia tiền bản_quyền theo phần tham_gia sáng_tạo đối_với toàn_bộ tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng , phần vốn góp và phù_hợp với hình_thức khai_thác , sử_dụng . 2 . Tỷ_lệ phân_chia tiền bản_quyền khi bản ghi_âm , ghi_hình được sử_dụng theo quy_định tại khoản 1 Điều 26 và khoản 1 Điều 33 của Luật này thực_hiện theo thoả_thuận của chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , người biểu_diễn , chủ_sở_hữu quyền liên_quan đối_với bản ghi_âm , ghi_hình đó ; trường_hợp không đạt được thoả_thuận thì thực_hiện theo quy_định của Chính_phủ . 3 . Tiền bản_quyền được xác_định theo khung và biểu mức căn_cứ vào loại_hình , hình_thức , chất_lượng , số_lượng hoặc tần_suất khai_thác , sử_dụng ; hài_hoà lợi_ích của người sáng_tạo , tổ_chức , cá_nhân khai_thác , sử_dụng và công_chúng hưởng_thụ , phù_hợp với điều_kiện kinh_tế - xã_hội theo thời_gian và địa_điểm diễn ra hành_vi khai_thác , sử_dụng đó . Như_vậy , việc xác_định , phân_chia tiền bản_quyền được thực_hiện theo nguyên_tắc nêu trên . Về cơ_bản , các đồng chủ_sở_hữu quyền_tác_giả , đồng chủ_sở_hữu quyền liên_quan thoả_thuận về tỷ_lệ phân_chia tiền bản_quyền theo phần tham_gia sáng_tạo của mình . | 197,790 | |
Chính_sách của Nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan theo quy_định mới ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP như sau : ... Chính_sách của Nhà_nước về quyền_tác_giả, quyền liên_quan 1. Hỗ_trợ tài_chính để mua bản_quyền cho các cơ_quan, tổ_chức nhà_nước có nhiệm_vụ phổ_biến tác_phẩm, cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng có giá_trị tư_tưởng, khoa_học, giáo_dục và nghệ_thuật phục_vụ lợi_ích công_cộng, góp_phần phát_triển kinh_tế - xã_hội. 2. Ưu_tiên đầu_tư cho đào_tạo, bồi_dưỡng công_chức, viên_chức làm công_tác quản_lý và thực_thi bảo_hộ quyền_tác_giả, quyền liên_quan từ trung_ương đến địa_phương. 3. Ưu_tiên đầu_tư, ứng_dụng khoa_học và công_nghệ và chuyển_đổi số trong hoạt_động quản_lý_nhà_nước về bảo_hộ quyền_tác_giả, quyền liên_quan. 4. Đẩy_mạnh truyền_thông nâng cao nhận_thức, ý_thức chấp_hành pháp_luật về quyền_tác_giả, quyền liên_quan. Tăng_cường giáo_dục kiến_thức về quyền_tác_giả, quyền liên_quan trong nhà_trường và các cơ_sở giáo_dục khác phù_hợp với từng cấp học, trình_độ đào_tạo. 5. Huy_động các nguồn_lực của xã_hội đầu_tư, hỗ_trợ tài_chính cho các hoạt_động khuyến_khích sáng_tạo, khai_thác, chuyển_giao, thúc_đẩy phát_triển các ngành công_nghiệp văn_hoá, nâng cao năng_lực hệ_thống bảo_hộ quyền_tác_giả, quyền liên_quan, đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội và hội_nhập quốc_tế. 6. Ưu_đãi cho tổ_chức, cá_nhân, | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP như sau : Chính_sách của Nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan 1 . Hỗ_trợ tài_chính để mua bản_quyền cho các cơ_quan , tổ_chức nhà_nước có nhiệm_vụ phổ_biến tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng có giá_trị tư_tưởng , khoa_học , giáo_dục và nghệ_thuật phục_vụ lợi_ích công_cộng , góp_phần phát_triển kinh_tế - xã_hội . 2 . Ưu_tiên đầu_tư cho đào_tạo , bồi_dưỡng công_chức , viên_chức làm công_tác quản_lý và thực_thi bảo_hộ quyền_tác_giả , quyền liên_quan từ trung_ương đến địa_phương . 3 . Ưu_tiên đầu_tư , ứng_dụng khoa_học và công_nghệ và chuyển_đổi số trong hoạt_động quản_lý_nhà_nước về bảo_hộ quyền_tác_giả , quyền liên_quan . 4 . Đẩy_mạnh truyền_thông nâng cao nhận_thức , ý_thức chấp_hành pháp_luật về quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Tăng_cường giáo_dục kiến_thức về quyền_tác_giả , quyền liên_quan trong nhà_trường và các cơ_sở giáo_dục khác phù_hợp với từng cấp học , trình_độ đào_tạo . 5 . Huy_động các nguồn_lực của xã_hội đầu_tư , hỗ_trợ tài_chính cho các hoạt_động khuyến_khích sáng_tạo , khai_thác , chuyển_giao , thúc_đẩy phát_triển các ngành công_nghiệp văn_hoá , nâng cao năng_lực hệ_thống bảo_hộ quyền_tác_giả , quyền liên_quan , đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội và hội_nhập quốc_tế . 6 . Ưu_đãi cho tổ_chức , cá_nhân , doanh_nghiệp hoạt_động thúc_đẩy phát_triển các ngành công_nghiệp văn_hoá được bảo_hộ quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; thúc_đẩy thực_hiện việc chuyển_đổi định_dạng dễ tiếp_cận cho người khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật , tạo điều_kiện để người khuyết_tật tiếp_cận tác_phẩm . Như_vậy , theo quy_định , đối_với quyền_tác_giả , quyền liên_quan , Nhà_nước có 06 chính_sách nêu trên . | 197,791 | |
Chính_sách của Nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan theo quy_định mới ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP như sau : ... ngành công_nghiệp văn_hoá, nâng cao năng_lực hệ_thống bảo_hộ quyền_tác_giả, quyền liên_quan, đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội và hội_nhập quốc_tế. 6. Ưu_đãi cho tổ_chức, cá_nhân, doanh_nghiệp hoạt_động thúc_đẩy phát_triển các ngành công_nghiệp văn_hoá được bảo_hộ quyền_tác_giả, quyền liên_quan ; thúc_đẩy thực_hiện việc chuyển_đổi định_dạng dễ tiếp_cận cho người khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật, tạo điều_kiện để người khuyết_tật tiếp_cận tác_phẩm. Như_vậy, theo quy_định, đối_với quyền_tác_giả, quyền liên_quan, Nhà_nước có 06 chính_sách nêu trên. Chính_sách của Nhà_nước về quyền_tác_giả, quyền liên_quan 1. Hỗ_trợ tài_chính để mua bản_quyền cho các cơ_quan, tổ_chức nhà_nước có nhiệm_vụ phổ_biến tác_phẩm, cuộc biểu_diễn, bản ghi_âm, ghi_hình, chương_trình phát_sóng có giá_trị tư_tưởng, khoa_học, giáo_dục và nghệ_thuật phục_vụ lợi_ích công_cộng, góp_phần phát_triển kinh_tế - xã_hội. 2. Ưu_tiên đầu_tư cho đào_tạo, bồi_dưỡng công_chức, viên_chức làm công_tác quản_lý và thực_thi bảo_hộ quyền_tác_giả, quyền liên_quan từ trung_ương đến địa_phương. 3. Ưu_tiên đầu_tư, ứng_dụng khoa_học và công_nghệ và chuyển_đổi số trong hoạt_động quản_lý_nhà_nước về bảo_hộ quyền_tác_giả, quyền liên_quan. 4. Đẩy_mạnh truyền_thông nâng cao nhận_thức, ý_thức | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP như sau : Chính_sách của Nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan 1 . Hỗ_trợ tài_chính để mua bản_quyền cho các cơ_quan , tổ_chức nhà_nước có nhiệm_vụ phổ_biến tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng có giá_trị tư_tưởng , khoa_học , giáo_dục và nghệ_thuật phục_vụ lợi_ích công_cộng , góp_phần phát_triển kinh_tế - xã_hội . 2 . Ưu_tiên đầu_tư cho đào_tạo , bồi_dưỡng công_chức , viên_chức làm công_tác quản_lý và thực_thi bảo_hộ quyền_tác_giả , quyền liên_quan từ trung_ương đến địa_phương . 3 . Ưu_tiên đầu_tư , ứng_dụng khoa_học và công_nghệ và chuyển_đổi số trong hoạt_động quản_lý_nhà_nước về bảo_hộ quyền_tác_giả , quyền liên_quan . 4 . Đẩy_mạnh truyền_thông nâng cao nhận_thức , ý_thức chấp_hành pháp_luật về quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Tăng_cường giáo_dục kiến_thức về quyền_tác_giả , quyền liên_quan trong nhà_trường và các cơ_sở giáo_dục khác phù_hợp với từng cấp học , trình_độ đào_tạo . 5 . Huy_động các nguồn_lực của xã_hội đầu_tư , hỗ_trợ tài_chính cho các hoạt_động khuyến_khích sáng_tạo , khai_thác , chuyển_giao , thúc_đẩy phát_triển các ngành công_nghiệp văn_hoá , nâng cao năng_lực hệ_thống bảo_hộ quyền_tác_giả , quyền liên_quan , đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội và hội_nhập quốc_tế . 6 . Ưu_đãi cho tổ_chức , cá_nhân , doanh_nghiệp hoạt_động thúc_đẩy phát_triển các ngành công_nghiệp văn_hoá được bảo_hộ quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; thúc_đẩy thực_hiện việc chuyển_đổi định_dạng dễ tiếp_cận cho người khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật , tạo điều_kiện để người khuyết_tật tiếp_cận tác_phẩm . Như_vậy , theo quy_định , đối_với quyền_tác_giả , quyền liên_quan , Nhà_nước có 06 chính_sách nêu trên . | 197,792 | |
Chính_sách của Nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan theo quy_định mới ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP như sau : ... . 3. Ưu_tiên đầu_tư, ứng_dụng khoa_học và công_nghệ và chuyển_đổi số trong hoạt_động quản_lý_nhà_nước về bảo_hộ quyền_tác_giả, quyền liên_quan. 4. Đẩy_mạnh truyền_thông nâng cao nhận_thức, ý_thức chấp_hành pháp_luật về quyền_tác_giả, quyền liên_quan. Tăng_cường giáo_dục kiến_thức về quyền_tác_giả, quyền liên_quan trong nhà_trường và các cơ_sở giáo_dục khác phù_hợp với từng cấp học, trình_độ đào_tạo. 5. Huy_động các nguồn_lực của xã_hội đầu_tư, hỗ_trợ tài_chính cho các hoạt_động khuyến_khích sáng_tạo, khai_thác, chuyển_giao, thúc_đẩy phát_triển các ngành công_nghiệp văn_hoá, nâng cao năng_lực hệ_thống bảo_hộ quyền_tác_giả, quyền liên_quan, đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội và hội_nhập quốc_tế. 6. Ưu_đãi cho tổ_chức, cá_nhân, doanh_nghiệp hoạt_động thúc_đẩy phát_triển các ngành công_nghiệp văn_hoá được bảo_hộ quyền_tác_giả, quyền liên_quan ; thúc_đẩy thực_hiện việc chuyển_đổi định_dạng dễ tiếp_cận cho người khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật, tạo điều_kiện để người khuyết_tật tiếp_cận tác_phẩm. Như_vậy, theo quy_định, đối_với quyền_tác_giả, quyền liên_quan, Nhà_nước có 06 chính_sách nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP như sau : Chính_sách của Nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan 1 . Hỗ_trợ tài_chính để mua bản_quyền cho các cơ_quan , tổ_chức nhà_nước có nhiệm_vụ phổ_biến tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng có giá_trị tư_tưởng , khoa_học , giáo_dục và nghệ_thuật phục_vụ lợi_ích công_cộng , góp_phần phát_triển kinh_tế - xã_hội . 2 . Ưu_tiên đầu_tư cho đào_tạo , bồi_dưỡng công_chức , viên_chức làm công_tác quản_lý và thực_thi bảo_hộ quyền_tác_giả , quyền liên_quan từ trung_ương đến địa_phương . 3 . Ưu_tiên đầu_tư , ứng_dụng khoa_học và công_nghệ và chuyển_đổi số trong hoạt_động quản_lý_nhà_nước về bảo_hộ quyền_tác_giả , quyền liên_quan . 4 . Đẩy_mạnh truyền_thông nâng cao nhận_thức , ý_thức chấp_hành pháp_luật về quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Tăng_cường giáo_dục kiến_thức về quyền_tác_giả , quyền liên_quan trong nhà_trường và các cơ_sở giáo_dục khác phù_hợp với từng cấp học , trình_độ đào_tạo . 5 . Huy_động các nguồn_lực của xã_hội đầu_tư , hỗ_trợ tài_chính cho các hoạt_động khuyến_khích sáng_tạo , khai_thác , chuyển_giao , thúc_đẩy phát_triển các ngành công_nghiệp văn_hoá , nâng cao năng_lực hệ_thống bảo_hộ quyền_tác_giả , quyền liên_quan , đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội và hội_nhập quốc_tế . 6 . Ưu_đãi cho tổ_chức , cá_nhân , doanh_nghiệp hoạt_động thúc_đẩy phát_triển các ngành công_nghiệp văn_hoá được bảo_hộ quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; thúc_đẩy thực_hiện việc chuyển_đổi định_dạng dễ tiếp_cận cho người khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật , tạo điều_kiện để người khuyết_tật tiếp_cận tác_phẩm . Như_vậy , theo quy_định , đối_với quyền_tác_giả , quyền liên_quan , Nhà_nước có 06 chính_sách nêu trên . | 197,793 | |
Chính_sách của Nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan theo quy_định mới ra sao ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP như sau : ... , Nhà_nước có 06 chính_sách nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 4 Nghị_định 17/2023/NĐ-CP như sau : Chính_sách của Nhà_nước về quyền_tác_giả , quyền liên_quan 1 . Hỗ_trợ tài_chính để mua bản_quyền cho các cơ_quan , tổ_chức nhà_nước có nhiệm_vụ phổ_biến tác_phẩm , cuộc biểu_diễn , bản ghi_âm , ghi_hình , chương_trình phát_sóng có giá_trị tư_tưởng , khoa_học , giáo_dục và nghệ_thuật phục_vụ lợi_ích công_cộng , góp_phần phát_triển kinh_tế - xã_hội . 2 . Ưu_tiên đầu_tư cho đào_tạo , bồi_dưỡng công_chức , viên_chức làm công_tác quản_lý và thực_thi bảo_hộ quyền_tác_giả , quyền liên_quan từ trung_ương đến địa_phương . 3 . Ưu_tiên đầu_tư , ứng_dụng khoa_học và công_nghệ và chuyển_đổi số trong hoạt_động quản_lý_nhà_nước về bảo_hộ quyền_tác_giả , quyền liên_quan . 4 . Đẩy_mạnh truyền_thông nâng cao nhận_thức , ý_thức chấp_hành pháp_luật về quyền_tác_giả , quyền liên_quan . Tăng_cường giáo_dục kiến_thức về quyền_tác_giả , quyền liên_quan trong nhà_trường và các cơ_sở giáo_dục khác phù_hợp với từng cấp học , trình_độ đào_tạo . 5 . Huy_động các nguồn_lực của xã_hội đầu_tư , hỗ_trợ tài_chính cho các hoạt_động khuyến_khích sáng_tạo , khai_thác , chuyển_giao , thúc_đẩy phát_triển các ngành công_nghiệp văn_hoá , nâng cao năng_lực hệ_thống bảo_hộ quyền_tác_giả , quyền liên_quan , đáp_ứng yêu_cầu phát_triển kinh_tế - xã_hội và hội_nhập quốc_tế . 6 . Ưu_đãi cho tổ_chức , cá_nhân , doanh_nghiệp hoạt_động thúc_đẩy phát_triển các ngành công_nghiệp văn_hoá được bảo_hộ quyền_tác_giả , quyền liên_quan ; thúc_đẩy thực_hiện việc chuyển_đổi định_dạng dễ tiếp_cận cho người khuyết_tật theo quy_định của pháp_luật , tạo điều_kiện để người khuyết_tật tiếp_cận tác_phẩm . Như_vậy , theo quy_định , đối_với quyền_tác_giả , quyền liên_quan , Nhà_nước có 06 chính_sách nêu trên . | 197,794 | |
Tàu cá có chiều dài 15m có phải xin cấp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật không ? | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 23/2018/TT-BNNPTNT bị thay_thế bởi khoản 17 Điều 5 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Đăng_kiểm tàu cá , tàu công_vụ thuỷ_sản 1 . Tàu cá quy_định tại khoản 1 Điều 67 Luật Thuỷ_sản , tàu công_vụ thuỷ_sản phải đăng_kiểm . 2 . Tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét phải lắp_đặt trang_thiết_bị an_toàn khi hoạt_động theo Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này . Đồng_thời tại khoản 1 Điều 67 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên phải được đăng_kiểm , phân_cấp và cấp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật . Đối_chiếu với thông_tin bạn cung_cấp , tàu cá mà cơ_sở bạn sắp mua có chiều dài là 15m , do_đó , bạn cần thực_hiện đăng_kiểm , phân_cấp và xin cấp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật cho tàu này . | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Thông_tư 23/2018/TT-BNNPTNT bị thay_thế bởi khoản 17 Điều 5 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Đăng_kiểm tàu cá , tàu công_vụ thuỷ_sản 1 . Tàu cá quy_định tại khoản 1 Điều 67 Luật Thuỷ_sản , tàu công_vụ thuỷ_sản phải đăng_kiểm . 2 . Tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 12 mét phải lắp_đặt trang_thiết_bị an_toàn khi hoạt_động theo Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này . Đồng_thời tại khoản 1 Điều 67 Luật Thuỷ_sản 2017 quy_định tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét trở lên phải được đăng_kiểm , phân_cấp và cấp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật . Đối_chiếu với thông_tin bạn cung_cấp , tàu cá mà cơ_sở bạn sắp mua có chiều dài là 15m , do_đó , bạn cần thực_hiện đăng_kiểm , phân_cấp và xin cấp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật cho tàu này . | 197,795 | |
Hồ_sơ nghị cấp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu có chiều dài 15m được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 17 Thông_tư 23/2018/TT-BNNPTNT bị sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 5 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT quy_định như sau : ... Cấp_Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá … 2 . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá theo Mẫu_số 03 . BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản chụp hồ_sơ thiết_kế đã được thẩm_định ( đối_với trường_hợp đóng mới , cải_hoán tàu cá ) . … Theo quy_định này , hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá bao_gồm các giấy_tờ , tài_liệu sau : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá theo Mẫu_số 03 . BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT ; Tải về ( 2 ) Bản chụp hồ_sơ thiết_kế đã được thẩm_định ( đối_với trường_hợp đóng mới , cải_hoán tàu cá ) . Cấp_Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 17 Thông_tư 23/2018/TT-BNNPTNT bị sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 5 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT quy_định như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá … 2 . Hồ_sơ bao_gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá theo Mẫu_số 03 . BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản chụp hồ_sơ thiết_kế đã được thẩm_định ( đối_với trường_hợp đóng mới , cải_hoán tàu cá ) . … Theo quy_định này , hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá bao_gồm các giấy_tờ , tài_liệu sau : ( 1 ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá theo Mẫu_số 03 . BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT ; Tải về ( 2 ) Bản chụp hồ_sơ thiết_kế đã được thẩm_định ( đối_với trường_hợp đóng mới , cải_hoán tàu cá ) . Cấp_Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá ( hình từ Internet ) | 197,796 | |
Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu cấp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá không đạt thì cơ_sở đăng_kiểm tàu cá có trách_nhiệm gì ? | Theo khoản 3 Điều 17 Thông_tư 23/2018/TT-BNNPTNT bị sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 5 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT quy_định về trình_tự thực_hiện cấp Giấy chứ: ... Theo khoản 3 Điều 17 Thông_tư 23/2018/TT-BNNPTNT bị sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 5 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT quy_định về trình_tự thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá … 3. Trình_tự thực_hiện : a ) Tổ_chức, cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp tại cơ_sở đăng_kiểm tàu cá hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ( email, fax ) nếu có ; b ) Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá kiểm_tra thành_phần hồ_sơ và trả_lời ngay khi tổ_chức, cá_nhân đến nộp hồ_sơ ; c ) Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng : Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc, cơ_sở đăng_kiểm tàu cá xem_xét tính đầy_đủ, nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định, cơ_sở đăng_kiểm tàu cá có văn_bản thông_báo rõ cho tổ_chức, cá_nhân bổ_sung ; d ) Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định, cơ_sở đăng_kiểm tàu cá thống_nhất thời_gian và địa_điểm kiểm_tra với tổ_chức, cá_nhân đề_nghị ; đ ) Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá tiến_hành giám_sát an_toàn kỹ_thuật | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 17 Thông_tư 23/2018/TT-BNNPTNT bị sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 5 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT quy_định về trình_tự thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá … 3 . Trình_tự thực_hiện : a ) Tổ_chức , cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp tại cơ_sở đăng_kiểm tàu cá hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ( email , fax ) nếu có ; b ) Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá kiểm_tra thành_phần hồ_sơ và trả_lời ngay khi tổ_chức , cá_nhân đến nộp hồ_sơ ; c ) Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng : Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá xem_xét tính đầy_đủ , nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá có văn_bản thông_báo rõ cho tổ_chức , cá_nhân bổ_sung ; d ) Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá thống_nhất thời_gian và địa_điểm kiểm_tra với tổ_chức , cá_nhân đề_nghị ; đ ) Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá tiến_hành giám_sát an_toàn kỹ_thuật tàu cá theo quy_chuẩn kỹ_thuật tàu cá và tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật có liên_quan . Đối_với vật_liệu , máy_móc , trang_thiết_bị quy_định tại Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư này , theo tiến_độ thi_công , trước khi lắp_đặt trên tàu cá , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá phải nộp ( bản_sao và xuất_trình bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực để đối_chiếu ) Giấy chứng_nhận hợp chuẩn , hợp quy ( đối_với vật_liệu , máy_móc , trang_thiết_bị sản_xuất trong nước ) hoặc Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá , chứng_nhận chất_lượng ( đối_với vật_liệu , máy_móc , trang_thiết_bị nhập_khẩu ) hoặc chứng_nhận kiểm_định theo quy_định của pháp_luật ; e ) Trường_hợp máy chính là máy thuỷ đã qua sử_dụng không đáp_ứng theo quy_định tại điểm đ khoản này thì phải được cơ_sở đăng_kiểm tàu cá kiểm_tra , đánh_giá theo Mẫu_số 07 . BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; g ) Trường_hợp kết_quả không đạt yêu_cầu , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành giám_sát kỹ_thuật , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do cho tổ_chức , cá_nhân ; trường_hợp kết_quả đạt yêu_cầu , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi hoàn_thành kiểm_tra , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá cấp cho chủ tàu các giấy_tờ : Biên_bản kiểm_tra kỹ_thuật tàu cá theo Mẫu_số 04 a.BĐ đến Mẫu_số 04 n.BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá theo Mẫu_số 05 . BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; Sổ đăng_kiểm tàu cá_đối với trường_hợp kiểm_tra đóng mới , lần đầu theo Mẫu_số 06 . BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; h ) Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá trả kết_quả trực_tiếp tại nơi nhận hồ_sơ hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính . Theo đó , trong trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu cấp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá không đạt thì cơ_sở đăng_kiểm tàu cá có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do cho tổ_chức , cá_nhân ( trong vòng 02 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành giám_sát kỹ_thuật , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá ) . | 197,797 | |
Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu cấp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá không đạt thì cơ_sở đăng_kiểm tàu cá có trách_nhiệm gì ? | Theo khoản 3 Điều 17 Thông_tư 23/2018/TT-BNNPTNT bị sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 5 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT quy_định về trình_tự thực_hiện cấp Giấy chứ: ... nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định, cơ_sở đăng_kiểm tàu cá thống_nhất thời_gian và địa_điểm kiểm_tra với tổ_chức, cá_nhân đề_nghị ; đ ) Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá tiến_hành giám_sát an_toàn kỹ_thuật tàu cá theo quy_chuẩn kỹ_thuật tàu cá và tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật có liên_quan. Đối_với vật_liệu, máy_móc, trang_thiết_bị quy_định tại Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư này, theo tiến_độ thi_công, trước khi lắp_đặt trên tàu cá, tổ_chức, cá_nhân đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá phải nộp ( bản_sao và xuất_trình bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực để đối_chiếu ) Giấy chứng_nhận hợp chuẩn, hợp quy ( đối_với vật_liệu, máy_móc, trang_thiết_bị sản_xuất trong nước ) hoặc Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá, chứng_nhận chất_lượng ( đối_với vật_liệu, máy_móc, trang_thiết_bị nhập_khẩu ) hoặc chứng_nhận kiểm_định theo quy_định của pháp_luật ; e ) Trường_hợp máy chính là máy thuỷ đã qua sử_dụng không đáp_ứng theo quy_định tại điểm đ khoản này thì phải được cơ_sở đăng_kiểm tàu cá kiểm_tra, đánh_giá theo Mẫu_số 07. BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; g ) Trường_hợp kết_quả không đạt yêu_cầu, trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 17 Thông_tư 23/2018/TT-BNNPTNT bị sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 5 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT quy_định về trình_tự thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá … 3 . Trình_tự thực_hiện : a ) Tổ_chức , cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp tại cơ_sở đăng_kiểm tàu cá hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ( email , fax ) nếu có ; b ) Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá kiểm_tra thành_phần hồ_sơ và trả_lời ngay khi tổ_chức , cá_nhân đến nộp hồ_sơ ; c ) Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng : Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá xem_xét tính đầy_đủ , nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá có văn_bản thông_báo rõ cho tổ_chức , cá_nhân bổ_sung ; d ) Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá thống_nhất thời_gian và địa_điểm kiểm_tra với tổ_chức , cá_nhân đề_nghị ; đ ) Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá tiến_hành giám_sát an_toàn kỹ_thuật tàu cá theo quy_chuẩn kỹ_thuật tàu cá và tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật có liên_quan . Đối_với vật_liệu , máy_móc , trang_thiết_bị quy_định tại Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư này , theo tiến_độ thi_công , trước khi lắp_đặt trên tàu cá , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá phải nộp ( bản_sao và xuất_trình bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực để đối_chiếu ) Giấy chứng_nhận hợp chuẩn , hợp quy ( đối_với vật_liệu , máy_móc , trang_thiết_bị sản_xuất trong nước ) hoặc Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá , chứng_nhận chất_lượng ( đối_với vật_liệu , máy_móc , trang_thiết_bị nhập_khẩu ) hoặc chứng_nhận kiểm_định theo quy_định của pháp_luật ; e ) Trường_hợp máy chính là máy thuỷ đã qua sử_dụng không đáp_ứng theo quy_định tại điểm đ khoản này thì phải được cơ_sở đăng_kiểm tàu cá kiểm_tra , đánh_giá theo Mẫu_số 07 . BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; g ) Trường_hợp kết_quả không đạt yêu_cầu , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành giám_sát kỹ_thuật , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do cho tổ_chức , cá_nhân ; trường_hợp kết_quả đạt yêu_cầu , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi hoàn_thành kiểm_tra , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá cấp cho chủ tàu các giấy_tờ : Biên_bản kiểm_tra kỹ_thuật tàu cá theo Mẫu_số 04 a.BĐ đến Mẫu_số 04 n.BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá theo Mẫu_số 05 . BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; Sổ đăng_kiểm tàu cá_đối với trường_hợp kiểm_tra đóng mới , lần đầu theo Mẫu_số 06 . BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; h ) Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá trả kết_quả trực_tiếp tại nơi nhận hồ_sơ hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính . Theo đó , trong trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu cấp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá không đạt thì cơ_sở đăng_kiểm tàu cá có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do cho tổ_chức , cá_nhân ( trong vòng 02 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành giám_sát kỹ_thuật , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá ) . | 197,798 | |
Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu cấp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá không đạt thì cơ_sở đăng_kiểm tàu cá có trách_nhiệm gì ? | Theo khoản 3 Điều 17 Thông_tư 23/2018/TT-BNNPTNT bị sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 5 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT quy_định về trình_tự thực_hiện cấp Giấy chứ: ... cá kiểm_tra, đánh_giá theo Mẫu_số 07. BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; g ) Trường_hợp kết_quả không đạt yêu_cầu, trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành giám_sát kỹ_thuật, cơ_sở đăng_kiểm tàu cá thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do cho tổ_chức, cá_nhân ; trường_hợp kết_quả đạt yêu_cầu, trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi hoàn_thành kiểm_tra, cơ_sở đăng_kiểm tàu cá cấp cho chủ tàu các giấy_tờ : Biên_bản kiểm_tra kỹ_thuật tàu cá theo Mẫu_số 04 a.BĐ đến Mẫu_số 04 n.BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá theo Mẫu_số 05. BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; Sổ đăng_kiểm tàu cá_đối với trường_hợp kiểm_tra đóng mới, lần đầu theo Mẫu_số 06. BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; h ) Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá trả kết_quả trực_tiếp tại nơi nhận hồ_sơ hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính. Theo đó, trong trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu cấp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá không đạt thì cơ_sở đăng_kiểm tàu cá có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 17 Thông_tư 23/2018/TT-BNNPTNT bị sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 5 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT quy_định về trình_tự thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá … 3 . Trình_tự thực_hiện : a ) Tổ_chức , cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp tại cơ_sở đăng_kiểm tàu cá hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ( email , fax ) nếu có ; b ) Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá kiểm_tra thành_phần hồ_sơ và trả_lời ngay khi tổ_chức , cá_nhân đến nộp hồ_sơ ; c ) Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng : Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá xem_xét tính đầy_đủ , nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá có văn_bản thông_báo rõ cho tổ_chức , cá_nhân bổ_sung ; d ) Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá thống_nhất thời_gian và địa_điểm kiểm_tra với tổ_chức , cá_nhân đề_nghị ; đ ) Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá tiến_hành giám_sát an_toàn kỹ_thuật tàu cá theo quy_chuẩn kỹ_thuật tàu cá và tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật có liên_quan . Đối_với vật_liệu , máy_móc , trang_thiết_bị quy_định tại Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư này , theo tiến_độ thi_công , trước khi lắp_đặt trên tàu cá , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá phải nộp ( bản_sao và xuất_trình bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực để đối_chiếu ) Giấy chứng_nhận hợp chuẩn , hợp quy ( đối_với vật_liệu , máy_móc , trang_thiết_bị sản_xuất trong nước ) hoặc Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá , chứng_nhận chất_lượng ( đối_với vật_liệu , máy_móc , trang_thiết_bị nhập_khẩu ) hoặc chứng_nhận kiểm_định theo quy_định của pháp_luật ; e ) Trường_hợp máy chính là máy thuỷ đã qua sử_dụng không đáp_ứng theo quy_định tại điểm đ khoản này thì phải được cơ_sở đăng_kiểm tàu cá kiểm_tra , đánh_giá theo Mẫu_số 07 . BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; g ) Trường_hợp kết_quả không đạt yêu_cầu , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành giám_sát kỹ_thuật , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do cho tổ_chức , cá_nhân ; trường_hợp kết_quả đạt yêu_cầu , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi hoàn_thành kiểm_tra , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá cấp cho chủ tàu các giấy_tờ : Biên_bản kiểm_tra kỹ_thuật tàu cá theo Mẫu_số 04 a.BĐ đến Mẫu_số 04 n.BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá theo Mẫu_số 05 . BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; Sổ đăng_kiểm tàu cá_đối với trường_hợp kiểm_tra đóng mới , lần đầu theo Mẫu_số 06 . BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; h ) Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá trả kết_quả trực_tiếp tại nơi nhận hồ_sơ hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính . Theo đó , trong trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu cấp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá không đạt thì cơ_sở đăng_kiểm tàu cá có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do cho tổ_chức , cá_nhân ( trong vòng 02 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành giám_sát kỹ_thuật , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá ) . | 197,799 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.