Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu cấp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá không đạt thì cơ_sở đăng_kiểm tàu cá có trách_nhiệm gì ? | Theo khoản 3 Điều 17 Thông_tư 23/2018/TT-BNNPTNT bị sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 5 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT quy_định về trình_tự thực_hiện cấp Giấy chứ: ... dịch_vụ bưu_chính. Theo đó, trong trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu cấp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá không đạt thì cơ_sở đăng_kiểm tàu cá có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do cho tổ_chức, cá_nhân ( trong vòng 02 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành giám_sát kỹ_thuật, cơ_sở đăng_kiểm tàu cá ). | None | 1 | Theo khoản 3 Điều 17 Thông_tư 23/2018/TT-BNNPTNT bị sửa_đổi bởi khoản 8 Điều 5 Thông_tư 01/2022/TT-BNNPTNT quy_định về trình_tự thực_hiện cấp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá như sau : Cấp_Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá … 3 . Trình_tự thực_hiện : a ) Tổ_chức , cá_nhân nộp 01 bộ hồ_sơ trực_tiếp tại cơ_sở đăng_kiểm tàu cá hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng ( email , fax ) nếu có ; b ) Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá kiểm_tra thành_phần hồ_sơ và trả_lời ngay khi tổ_chức , cá_nhân đến nộp hồ_sơ ; c ) Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường mạng : Trong thời_hạn không quá 02 ngày làm_việc , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá xem_xét tính đầy_đủ , nếu hồ_sơ chưa đầy_đủ theo quy_định , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá có văn_bản thông_báo rõ cho tổ_chức , cá_nhân bổ_sung ; d ) Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ đầy_đủ theo quy_định , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá thống_nhất thời_gian và địa_điểm kiểm_tra với tổ_chức , cá_nhân đề_nghị ; đ ) Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá tiến_hành giám_sát an_toàn kỹ_thuật tàu cá theo quy_chuẩn kỹ_thuật tàu cá và tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật có liên_quan . Đối_với vật_liệu , máy_móc , trang_thiết_bị quy_định tại Phụ_lục XI ban_hành kèm theo Thông_tư này , theo tiến_độ thi_công , trước khi lắp_đặt trên tàu cá , tổ_chức , cá_nhân đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá phải nộp ( bản_sao và xuất_trình bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực để đối_chiếu ) Giấy chứng_nhận hợp chuẩn , hợp quy ( đối_với vật_liệu , máy_móc , trang_thiết_bị sản_xuất trong nước ) hoặc Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá , chứng_nhận chất_lượng ( đối_với vật_liệu , máy_móc , trang_thiết_bị nhập_khẩu ) hoặc chứng_nhận kiểm_định theo quy_định của pháp_luật ; e ) Trường_hợp máy chính là máy thuỷ đã qua sử_dụng không đáp_ứng theo quy_định tại điểm đ khoản này thì phải được cơ_sở đăng_kiểm tàu cá kiểm_tra , đánh_giá theo Mẫu_số 07 . BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; g ) Trường_hợp kết_quả không đạt yêu_cầu , trong thời_hạn 02 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành giám_sát kỹ_thuật , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do cho tổ_chức , cá_nhân ; trường_hợp kết_quả đạt yêu_cầu , trong thời_hạn 03 ngày làm_việc kể từ khi hoàn_thành kiểm_tra , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá cấp cho chủ tàu các giấy_tờ : Biên_bản kiểm_tra kỹ_thuật tàu cá theo Mẫu_số 04 a.BĐ đến Mẫu_số 04 n.BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá theo Mẫu_số 05 . BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; Sổ đăng_kiểm tàu cá_đối với trường_hợp kiểm_tra đóng mới , lần đầu theo Mẫu_số 06 . BĐ Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này ; h ) Cơ_sở đăng_kiểm tàu cá trả kết_quả trực_tiếp tại nơi nhận hồ_sơ hoặc gửi qua dịch_vụ bưu_chính . Theo đó , trong trường_hợp hồ_sơ yêu_cầu cấp Giấy chứng_nhận an_toàn kỹ_thuật tàu cá không đạt thì cơ_sở đăng_kiểm tàu cá có trách_nhiệm thông_báo bằng văn_bản nêu rõ lý_do cho tổ_chức , cá_nhân ( trong vòng 02 ngày làm_việc kể từ ngày hoàn_thành giám_sát kỹ_thuật , cơ_sở đăng_kiểm tàu cá ) . | 197,800 | |
Phiên_toà dân_sự bị tạm ngừng trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 259 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc tạm ngừng phiên_toà , theo đó trong quá_trình xét_xử , Hội_đồng xét_xử có qu: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 259 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc tạm ngừng phiên_toà, theo đó trong quá_trình xét_xử, Hội_đồng xét_xử có quyền quyết_định tạm ngừng phiên_toà khi có một trong các căn_cứ sau đây : - Do tình_trạng sức_khoẻ hoặc do sự_kiện bất_khả_kháng, trở_ngại khách_quan khác mà người tiến_hành tố_tụng không_thể tiếp_tục tiến_hành phiên_toà, trừ trường_hợp thay_thế được người tiến_hành tố_tụng ; - Do tình_trạng sức_khoẻ hoặc do sự_kiện bất_khả_kháng, trở_ngại khách_quan khác mà người tham_gia tố_tụng không_thể tiếp_tục tham_gia phiên_toà, trừ trường_hợp người tham_gia tố_tụng có yêu_cầu xét_xử vắng_mặt ; - Cần phải xác_minh, thu_thập bổ_sung tài_liệu, chứng_cứ mà nếu không thực_hiện thì không_thể giải_quyết được vụ án và không_thể thực_hiện được ngay tại phiên_toà ; - Chờ kết_quả giám_định bổ_sung, giám_định lại ; - Các đương_sự thống_nhất đề_nghị Toà_án tạm ngừng phiên_toà để họ tự hoà_giải ; - Cần phải báo_cáo Chánh_án Toà_án để đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung hoặc bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo quy_định tại Điều 221 của Bộ_luật này. Như_vậy, Hội_đồng xét_xử có quyền quyết_định tạm ngừng phiên_toà khi có một trong các căn_cứ quy_định trên đây. Gia_hạn thời_gian tạm ngừng | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 259 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc tạm ngừng phiên_toà , theo đó trong quá_trình xét_xử , Hội_đồng xét_xử có quyền quyết_định tạm ngừng phiên_toà khi có một trong các căn_cứ sau đây : - Do tình_trạng sức_khoẻ hoặc do sự_kiện bất_khả_kháng , trở_ngại khách_quan khác mà người tiến_hành tố_tụng không_thể tiếp_tục tiến_hành phiên_toà , trừ trường_hợp thay_thế được người tiến_hành tố_tụng ; - Do tình_trạng sức_khoẻ hoặc do sự_kiện bất_khả_kháng , trở_ngại khách_quan khác mà người tham_gia tố_tụng không_thể tiếp_tục tham_gia phiên_toà , trừ trường_hợp người tham_gia tố_tụng có yêu_cầu xét_xử vắng_mặt ; - Cần phải xác_minh , thu_thập bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ mà nếu không thực_hiện thì không_thể giải_quyết được vụ án và không_thể thực_hiện được ngay tại phiên_toà ; - Chờ kết_quả giám_định bổ_sung , giám_định lại ; - Các đương_sự thống_nhất đề_nghị Toà_án tạm ngừng phiên_toà để họ tự hoà_giải ; - Cần phải báo_cáo Chánh_án Toà_án để đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung hoặc bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo quy_định tại Điều 221 của Bộ_luật này . Như_vậy , Hội_đồng xét_xử có quyền quyết_định tạm ngừng phiên_toà khi có một trong các căn_cứ quy_định trên đây . Gia_hạn thời_gian tạm ngừng phiên_toà | 197,801 | |
Phiên_toà dân_sự bị tạm ngừng trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 259 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc tạm ngừng phiên_toà , theo đó trong quá_trình xét_xử , Hội_đồng xét_xử có qu: ... tại Điều 221 của Bộ_luật này. Như_vậy, Hội_đồng xét_xử có quyền quyết_định tạm ngừng phiên_toà khi có một trong các căn_cứ quy_định trên đây. Gia_hạn thời_gian tạm ngừng phiên_toàCăn_cứ theo khoản 1 Điều 259 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc tạm ngừng phiên_toà, theo đó trong quá_trình xét_xử, Hội_đồng xét_xử có quyền quyết_định tạm ngừng phiên_toà khi có một trong các căn_cứ sau đây : - Do tình_trạng sức_khoẻ hoặc do sự_kiện bất_khả_kháng, trở_ngại khách_quan khác mà người tiến_hành tố_tụng không_thể tiếp_tục tiến_hành phiên_toà, trừ trường_hợp thay_thế được người tiến_hành tố_tụng ; - Do tình_trạng sức_khoẻ hoặc do sự_kiện bất_khả_kháng, trở_ngại khách_quan khác mà người tham_gia tố_tụng không_thể tiếp_tục tham_gia phiên_toà, trừ trường_hợp người tham_gia tố_tụng có yêu_cầu xét_xử vắng_mặt ; - Cần phải xác_minh, thu_thập bổ_sung tài_liệu, chứng_cứ mà nếu không thực_hiện thì không_thể giải_quyết được vụ án và không_thể thực_hiện được ngay tại phiên_toà ; - Chờ kết_quả giám_định bổ_sung, giám_định lại ; - Các đương_sự thống_nhất đề_nghị Toà_án tạm ngừng phiên_toà để họ tự hoà_giải ; - Cần phải báo_cáo Chánh_án Toà_án để đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung hoặc bãi_bỏ văn_bản | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 259 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc tạm ngừng phiên_toà , theo đó trong quá_trình xét_xử , Hội_đồng xét_xử có quyền quyết_định tạm ngừng phiên_toà khi có một trong các căn_cứ sau đây : - Do tình_trạng sức_khoẻ hoặc do sự_kiện bất_khả_kháng , trở_ngại khách_quan khác mà người tiến_hành tố_tụng không_thể tiếp_tục tiến_hành phiên_toà , trừ trường_hợp thay_thế được người tiến_hành tố_tụng ; - Do tình_trạng sức_khoẻ hoặc do sự_kiện bất_khả_kháng , trở_ngại khách_quan khác mà người tham_gia tố_tụng không_thể tiếp_tục tham_gia phiên_toà , trừ trường_hợp người tham_gia tố_tụng có yêu_cầu xét_xử vắng_mặt ; - Cần phải xác_minh , thu_thập bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ mà nếu không thực_hiện thì không_thể giải_quyết được vụ án và không_thể thực_hiện được ngay tại phiên_toà ; - Chờ kết_quả giám_định bổ_sung , giám_định lại ; - Các đương_sự thống_nhất đề_nghị Toà_án tạm ngừng phiên_toà để họ tự hoà_giải ; - Cần phải báo_cáo Chánh_án Toà_án để đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung hoặc bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo quy_định tại Điều 221 của Bộ_luật này . Như_vậy , Hội_đồng xét_xử có quyền quyết_định tạm ngừng phiên_toà khi có một trong các căn_cứ quy_định trên đây . Gia_hạn thời_gian tạm ngừng phiên_toà | 197,802 | |
Phiên_toà dân_sự bị tạm ngừng trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 259 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc tạm ngừng phiên_toà , theo đó trong quá_trình xét_xử , Hội_đồng xét_xử có qu: ... , giám_định lại ; - Các đương_sự thống_nhất đề_nghị Toà_án tạm ngừng phiên_toà để họ tự hoà_giải ; - Cần phải báo_cáo Chánh_án Toà_án để đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung hoặc bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo quy_định tại Điều 221 của Bộ_luật này. Như_vậy, Hội_đồng xét_xử có quyền quyết_định tạm ngừng phiên_toà khi có một trong các căn_cứ quy_định trên đây. Gia_hạn thời_gian tạm ngừng phiên_toà | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 259 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc tạm ngừng phiên_toà , theo đó trong quá_trình xét_xử , Hội_đồng xét_xử có quyền quyết_định tạm ngừng phiên_toà khi có một trong các căn_cứ sau đây : - Do tình_trạng sức_khoẻ hoặc do sự_kiện bất_khả_kháng , trở_ngại khách_quan khác mà người tiến_hành tố_tụng không_thể tiếp_tục tiến_hành phiên_toà , trừ trường_hợp thay_thế được người tiến_hành tố_tụng ; - Do tình_trạng sức_khoẻ hoặc do sự_kiện bất_khả_kháng , trở_ngại khách_quan khác mà người tham_gia tố_tụng không_thể tiếp_tục tham_gia phiên_toà , trừ trường_hợp người tham_gia tố_tụng có yêu_cầu xét_xử vắng_mặt ; - Cần phải xác_minh , thu_thập bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ mà nếu không thực_hiện thì không_thể giải_quyết được vụ án và không_thể thực_hiện được ngay tại phiên_toà ; - Chờ kết_quả giám_định bổ_sung , giám_định lại ; - Các đương_sự thống_nhất đề_nghị Toà_án tạm ngừng phiên_toà để họ tự hoà_giải ; - Cần phải báo_cáo Chánh_án Toà_án để đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung hoặc bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo quy_định tại Điều 221 của Bộ_luật này . Như_vậy , Hội_đồng xét_xử có quyền quyết_định tạm ngừng phiên_toà khi có một trong các căn_cứ quy_định trên đây . Gia_hạn thời_gian tạm ngừng phiên_toà | 197,803 | |
Nếu hết thời_gian tạm ngừng phiên_toà mà lý_do tạm ngừng phiên_toà vẫn còn thì có được tiếp_tục gia_hạn thời_gian tạm ngừng phiên_toà không ? | Theo khoản 2 Điều 259 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc tạm ngừng phiên_toà như sau : ... " 2 . Việc tạm ngừng phiên_toà phải được ghi vào biên_bản phiên_toà . Thời_hạn tạm ngừng phiên_toà là không quá 01 tháng , kể từ ngày Hội_đồng xét_xử quyết_định tạm ngừng phiên_toà . Hết thời_hạn này , nếu lý_do để ngừng phiên_toà không còn thì Hội_đồng xét_xử tiếp_tục tiến_hành phiên_toà ; nếu lý_do để ngừng phiên_toà chưa được khắc_phục thì Hội_đồng xét_xử ra quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự . Hội_đồng xét_xử phải thông_báo bằng văn_bản cho những người tham_gia tố_tụng và Viện_kiểm_sát cùng cấp về thời_gian tiếp_tục phiên_toà . " Theo quy_định nêu trên , khi hết thời_hạn tạm ngừng phiên_toà nếu lý_do để ngừng phiên_toà không còn thì Hội_đồng xét_xử tiếp_tục tiến_hành phiên_toà . Nhưng nếu lý_do để ngừng phiên_toà chưa được khắc_phục thì Hội_đồng xét_xử sẽ ra quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự . Như_vậy , nếu hết thời_hạn tạm ngừng mà lý_do tạm ngừng vẫn còn thì sẽ không được gia_hạn thêm thời_gian tạm ngừng . Trường_hợp này Hội_đồng xét_xử sẽ ra quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án , | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 259 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc tạm ngừng phiên_toà như sau : " 2 . Việc tạm ngừng phiên_toà phải được ghi vào biên_bản phiên_toà . Thời_hạn tạm ngừng phiên_toà là không quá 01 tháng , kể từ ngày Hội_đồng xét_xử quyết_định tạm ngừng phiên_toà . Hết thời_hạn này , nếu lý_do để ngừng phiên_toà không còn thì Hội_đồng xét_xử tiếp_tục tiến_hành phiên_toà ; nếu lý_do để ngừng phiên_toà chưa được khắc_phục thì Hội_đồng xét_xử ra quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự . Hội_đồng xét_xử phải thông_báo bằng văn_bản cho những người tham_gia tố_tụng và Viện_kiểm_sát cùng cấp về thời_gian tiếp_tục phiên_toà . " Theo quy_định nêu trên , khi hết thời_hạn tạm ngừng phiên_toà nếu lý_do để ngừng phiên_toà không còn thì Hội_đồng xét_xử tiếp_tục tiến_hành phiên_toà . Nhưng nếu lý_do để ngừng phiên_toà chưa được khắc_phục thì Hội_đồng xét_xử sẽ ra quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự . Như_vậy , nếu hết thời_hạn tạm ngừng mà lý_do tạm ngừng vẫn còn thì sẽ không được gia_hạn thêm thời_gian tạm ngừng . Trường_hợp này Hội_đồng xét_xử sẽ ra quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án , | 197,804 | |
Hâu quả của việc tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự là gì ? | Tại Điều 215 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về hậu_quả của việc tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự cụ_thể như sau : ... ( 1 ) Toà_án không xoá tên vụ án dân_sự bị tạm đình_chỉ giải_quyết trong sổ thụ_lý mà chỉ ghi_chú vào_sổ thụ_lý số và ngày, tháng, năm của quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự đó. ( 2 ) Tiền tạm_ứng án_phí, lệ_phí mà đương_sự đã nộp được gửi tại kho_bạc nhà_nước và được xử_lý khi Toà_án tiếp_tục giải_quyết vụ án dân_sự. ( 3 ) Trường_hợp tạm đình_chỉ theo quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 214 của Bộ_luật này thì trước khi tạm đình_chỉ, Chánh_án Toà_án đang giải_quyết vụ án phải có văn_bản đề_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét sửa_đổi, bổ_sung hoặc bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp, luật, nghị_quyết của Quốc_hội, pháp_lệnh, nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên theo quy_định tại Điều 221 của Bộ_luật này. - Trong thời_hạn 01 tháng, kể từ ngày nhận được văn_bản kiến_nghị của Toà_án, cơ_quan có thẩm_quyền phải có văn_bản trả_lời. Hết thời_hạn này mà cơ_quan có thẩm_quyền không có văn_bản trả_lời thì Toà_án tiếp_tục giải_quyết vụ án theo thủ_tục chung. ( | None | 1 | Tại Điều 215 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về hậu_quả của việc tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự cụ_thể như sau : ( 1 ) Toà_án không xoá tên vụ án dân_sự bị tạm đình_chỉ giải_quyết trong sổ thụ_lý mà chỉ ghi_chú vào_sổ thụ_lý số và ngày , tháng , năm của quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự đó . ( 2 ) Tiền tạm_ứng án_phí , lệ_phí mà đương_sự đã nộp được gửi tại kho_bạc nhà_nước và được xử_lý khi Toà_án tiếp_tục giải_quyết vụ án dân_sự . ( 3 ) Trường_hợp tạm đình_chỉ theo quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 214 của Bộ_luật này thì trước khi tạm đình_chỉ , Chánh_án Toà_án đang giải_quyết vụ án phải có văn_bản đề_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét sửa_đổi , bổ_sung hoặc bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên theo quy_định tại Điều 221 của Bộ_luật này . - Trong thời_hạn 01 tháng , kể từ ngày nhận được văn_bản kiến_nghị của Toà_án , cơ_quan có thẩm_quyền phải có văn_bản trả_lời . Hết thời_hạn này mà cơ_quan có thẩm_quyền không có văn_bản trả_lời thì Toà_án tiếp_tục giải_quyết vụ án theo thủ_tục chung . ( 4 ) Trong thời_gian tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án , Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án vẫn phải có trách_nhiệm về việc giải_quyết vụ án . - Sau khi có quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án quy_định tại khoản 1 Điều 214 của Bộ_luật này , Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án có trách_nhiệm theo_dõi , đôn_đốc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nhằm khắc_phục trong thời_gian ngắn nhất những lý_do dẫn tới vụ án bị tạm đình_chỉ để kịp_thời đưa vụ án ra giải_quyết . ( 5 ) Quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự có_thể bị kháng_cáo , kháng_nghị theo thủ_tục phúc_thẩm . Trên đây là những quy_định pháp_luật hiện_hành liên_quan đến việc tạm ngừng phiên_toà đối_với vụ án dân_sự . | 197,805 | |
Hâu quả của việc tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự là gì ? | Tại Điều 215 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về hậu_quả của việc tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự cụ_thể như sau : ... Toà_án, cơ_quan có thẩm_quyền phải có văn_bản trả_lời. Hết thời_hạn này mà cơ_quan có thẩm_quyền không có văn_bản trả_lời thì Toà_án tiếp_tục giải_quyết vụ án theo thủ_tục chung. ( 4 ) Trong thời_gian tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án, Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án vẫn phải có trách_nhiệm về việc giải_quyết vụ án. - Sau khi có quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án quy_định tại khoản 1 Điều 214 của Bộ_luật này, Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án có trách_nhiệm theo_dõi, đôn_đốc cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân nhằm khắc_phục trong thời_gian ngắn nhất những lý_do dẫn tới vụ án bị tạm đình_chỉ để kịp_thời đưa vụ án ra giải_quyết. ( 5 ) Quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự có_thể bị kháng_cáo, kháng_nghị theo thủ_tục phúc_thẩm. Trên đây là những quy_định pháp_luật hiện_hành liên_quan đến việc tạm ngừng phiên_toà đối_với vụ án dân_sự. | None | 1 | Tại Điều 215 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về hậu_quả của việc tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự cụ_thể như sau : ( 1 ) Toà_án không xoá tên vụ án dân_sự bị tạm đình_chỉ giải_quyết trong sổ thụ_lý mà chỉ ghi_chú vào_sổ thụ_lý số và ngày , tháng , năm của quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự đó . ( 2 ) Tiền tạm_ứng án_phí , lệ_phí mà đương_sự đã nộp được gửi tại kho_bạc nhà_nước và được xử_lý khi Toà_án tiếp_tục giải_quyết vụ án dân_sự . ( 3 ) Trường_hợp tạm đình_chỉ theo quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 214 của Bộ_luật này thì trước khi tạm đình_chỉ , Chánh_án Toà_án đang giải_quyết vụ án phải có văn_bản đề_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét sửa_đổi , bổ_sung hoặc bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên theo quy_định tại Điều 221 của Bộ_luật này . - Trong thời_hạn 01 tháng , kể từ ngày nhận được văn_bản kiến_nghị của Toà_án , cơ_quan có thẩm_quyền phải có văn_bản trả_lời . Hết thời_hạn này mà cơ_quan có thẩm_quyền không có văn_bản trả_lời thì Toà_án tiếp_tục giải_quyết vụ án theo thủ_tục chung . ( 4 ) Trong thời_gian tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án , Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án vẫn phải có trách_nhiệm về việc giải_quyết vụ án . - Sau khi có quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án quy_định tại khoản 1 Điều 214 của Bộ_luật này , Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án có trách_nhiệm theo_dõi , đôn_đốc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nhằm khắc_phục trong thời_gian ngắn nhất những lý_do dẫn tới vụ án bị tạm đình_chỉ để kịp_thời đưa vụ án ra giải_quyết . ( 5 ) Quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự có_thể bị kháng_cáo , kháng_nghị theo thủ_tục phúc_thẩm . Trên đây là những quy_định pháp_luật hiện_hành liên_quan đến việc tạm ngừng phiên_toà đối_với vụ án dân_sự . | 197,806 | |
Tôi có thắc_mắc liên_quan đến thời_gian tạm ngừng phiên_toà vụ án dân_sự cụ_thể : Nếu nguyên_đơn vì do sức_khoẻ nên không_thể tiếp_tục tham_gia phiên_toà nên toà_án đã quyết_định tạm ngừng phiên_toà . Nhưng nếu hết thời_gian tạm ngừng phiên_toà mà sức_khoẻ của nguyên_đơn vẫn không được khắc_phục thì thời_gian tạm ngừng phiên_toà có được gia_hạn thêm không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 259 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc tạm ngừng phiên_toà , theo đó trong quá_trình xét_xử , Hội_đồng xét_xử có qu: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 259 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc tạm ngừng phiên_toà, theo đó trong quá_trình xét_xử, Hội_đồng xét_xử có quyền quyết_định tạm ngừng phiên_toà khi có một trong các căn_cứ sau đây : - Do tình_trạng sức_khoẻ hoặc do sự_kiện bất_khả_kháng, trở_ngại khách_quan khác mà người tiến_hành tố_tụng không_thể tiếp_tục tiến_hành phiên_toà, trừ trường_hợp thay_thế được người tiến_hành tố_tụng ; - Do tình_trạng sức_khoẻ hoặc do sự_kiện bất_khả_kháng, trở_ngại khách_quan khác mà người tham_gia tố_tụng không_thể tiếp_tục tham_gia phiên_toà, trừ trường_hợp người tham_gia tố_tụng có yêu_cầu xét_xử vắng_mặt ; - Cần phải xác_minh, thu_thập bổ_sung tài_liệu, chứng_cứ mà nếu không thực_hiện thì không_thể giải_quyết được vụ án và không_thể thực_hiện được ngay tại phiên_toà ; - Chờ kết_quả giám_định bổ_sung, giám_định lại ; - Các đương_sự thống_nhất đề_nghị Toà_án tạm ngừng phiên_toà để họ tự hoà_giải ; - Cần phải báo_cáo Chánh_án Toà_án để đề_nghị sửa_đổi, bổ_sung hoặc bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo quy_định tại Điều 221 của Bộ_luật này. Như_vậy, Hội_đồng xét_xử có quyền quyết_định tạm ngừng phiên_toà khi có một trong các căn_cứ quy_định trên đây. Gia_hạn thời_gian tạm ngừng | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 259 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc tạm ngừng phiên_toà , theo đó trong quá_trình xét_xử , Hội_đồng xét_xử có quyền quyết_định tạm ngừng phiên_toà khi có một trong các căn_cứ sau đây : - Do tình_trạng sức_khoẻ hoặc do sự_kiện bất_khả_kháng , trở_ngại khách_quan khác mà người tiến_hành tố_tụng không_thể tiếp_tục tiến_hành phiên_toà , trừ trường_hợp thay_thế được người tiến_hành tố_tụng ; - Do tình_trạng sức_khoẻ hoặc do sự_kiện bất_khả_kháng , trở_ngại khách_quan khác mà người tham_gia tố_tụng không_thể tiếp_tục tham_gia phiên_toà , trừ trường_hợp người tham_gia tố_tụng có yêu_cầu xét_xử vắng_mặt ; - Cần phải xác_minh , thu_thập bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ mà nếu không thực_hiện thì không_thể giải_quyết được vụ án và không_thể thực_hiện được ngay tại phiên_toà ; - Chờ kết_quả giám_định bổ_sung , giám_định lại ; - Các đương_sự thống_nhất đề_nghị Toà_án tạm ngừng phiên_toà để họ tự hoà_giải ; - Cần phải báo_cáo Chánh_án Toà_án để đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung hoặc bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo quy_định tại Điều 221 của Bộ_luật này . Như_vậy , Hội_đồng xét_xử có quyền quyết_định tạm ngừng phiên_toà khi có một trong các căn_cứ quy_định trên đây . Gia_hạn thời_gian tạm ngừng phiên_toà Theo khoản 2 Điều 259 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc tạm ngừng phiên_toà như sau : " 2 . Việc tạm ngừng phiên_toà phải được ghi vào biên_bản phiên_toà . Thời_hạn tạm ngừng phiên_toà là không quá 01 tháng , kể từ ngày Hội_đồng xét_xử quyết_định tạm ngừng phiên_toà . Hết thời_hạn này , nếu lý_do để ngừng phiên_toà không còn thì Hội_đồng xét_xử tiếp_tục tiến_hành phiên_toà ; nếu lý_do để ngừng phiên_toà chưa được khắc_phục thì Hội_đồng xét_xử ra quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự . Hội_đồng xét_xử phải thông_báo bằng văn_bản cho những người tham_gia tố_tụng và Viện_kiểm_sát cùng cấp về thời_gian tiếp_tục phiên_toà . " Theo quy_định nêu trên , khi hết thời_hạn tạm ngừng phiên_toà nếu lý_do để ngừng phiên_toà không còn thì Hội_đồng xét_xử tiếp_tục tiến_hành phiên_toà . Nhưng nếu lý_do để ngừng phiên_toà chưa được khắc_phục thì Hội_đồng xét_xử sẽ ra quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự . Như_vậy , nếu hết thời_hạn tạm ngừng mà lý_do tạm ngừng vẫn còn thì sẽ không được gia_hạn thêm thời_gian tạm ngừng . Trường_hợp này Hội_đồng xét_xử sẽ ra quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án , Tại Điều 215 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về hậu_quả của việc tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự cụ_thể như sau : ( 1 ) Toà_án không xoá tên vụ án dân_sự bị tạm đình_chỉ giải_quyết trong sổ thụ_lý mà chỉ ghi_chú vào_sổ thụ_lý số và ngày , tháng , năm của quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự đó . ( 2 ) Tiền tạm_ứng án_phí , lệ_phí mà đương_sự đã nộp được gửi tại kho_bạc nhà_nước và được xử_lý khi Toà_án tiếp_tục giải_quyết vụ án dân_sự . ( 3 ) Trường_hợp tạm đình_chỉ theo quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 214 của Bộ_luật này thì trước khi tạm đình_chỉ , Chánh_án Toà_án đang giải_quyết vụ án phải có văn_bản đề_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét sửa_đổi , bổ_sung hoặc bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên theo quy_định tại Điều 221 của Bộ_luật này . - Trong thời_hạn 01 tháng , kể từ ngày nhận được văn_bản kiến_nghị của Toà_án , cơ_quan có thẩm_quyền phải có văn_bản trả_lời . Hết thời_hạn này mà cơ_quan có thẩm_quyền không có văn_bản trả_lời thì Toà_án tiếp_tục giải_quyết vụ án theo thủ_tục chung . ( 4 ) Trong thời_gian tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án , Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án vẫn phải có trách_nhiệm về việc giải_quyết vụ án . - Sau khi có quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án quy_định tại khoản 1 Điều 214 của Bộ_luật này , Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án có trách_nhiệm theo_dõi , đôn_đốc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nhằm khắc_phục trong thời_gian ngắn nhất những lý_do dẫn tới vụ án bị tạm đình_chỉ để kịp_thời đưa vụ án ra giải_quyết . ( 5 ) Quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự có_thể bị kháng_cáo , kháng_nghị theo thủ_tục phúc_thẩm . Trên đây là những quy_định pháp_luật hiện_hành liên_quan đến việc tạm ngừng phiên_toà đối_với vụ án dân_sự . | 197,807 | |
Tôi có thắc_mắc liên_quan đến thời_gian tạm ngừng phiên_toà vụ án dân_sự cụ_thể : Nếu nguyên_đơn vì do sức_khoẻ nên không_thể tiếp_tục tham_gia phiên_toà nên toà_án đã quyết_định tạm ngừng phiên_toà . Nhưng nếu hết thời_gian tạm ngừng phiên_toà mà sức_khoẻ của nguyên_đơn vẫn không được khắc_phục thì thời_gian tạm ngừng phiên_toà có được gia_hạn thêm không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 259 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc tạm ngừng phiên_toà , theo đó trong quá_trình xét_xử , Hội_đồng xét_xử có qu: ... tại Điều 221 của Bộ_luật này. Như_vậy, Hội_đồng xét_xử có quyền quyết_định tạm ngừng phiên_toà khi có một trong các căn_cứ quy_định trên đây. Gia_hạn thời_gian tạm ngừng phiên_toà Theo khoản 2 Điều 259 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc tạm ngừng phiên_toà như sau : " 2. Việc tạm ngừng phiên_toà phải được ghi vào biên_bản phiên_toà. Thời_hạn tạm ngừng phiên_toà là không quá 01 tháng, kể từ ngày Hội_đồng xét_xử quyết_định tạm ngừng phiên_toà. Hết thời_hạn này, nếu lý_do để ngừng phiên_toà không còn thì Hội_đồng xét_xử tiếp_tục tiến_hành phiên_toà ; nếu lý_do để ngừng phiên_toà chưa được khắc_phục thì Hội_đồng xét_xử ra quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự. Hội_đồng xét_xử phải thông_báo bằng văn_bản cho những người tham_gia tố_tụng và Viện_kiểm_sát cùng cấp về thời_gian tiếp_tục phiên_toà. " Theo quy_định nêu trên, khi hết thời_hạn tạm ngừng phiên_toà nếu lý_do để ngừng phiên_toà không còn thì Hội_đồng xét_xử tiếp_tục tiến_hành phiên_toà. Nhưng nếu lý_do để ngừng phiên_toà chưa được khắc_phục thì Hội_đồng xét_xử sẽ ra quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự. Như_vậy, nếu hết thời_hạn tạm ngừng mà lý_do | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 259 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc tạm ngừng phiên_toà , theo đó trong quá_trình xét_xử , Hội_đồng xét_xử có quyền quyết_định tạm ngừng phiên_toà khi có một trong các căn_cứ sau đây : - Do tình_trạng sức_khoẻ hoặc do sự_kiện bất_khả_kháng , trở_ngại khách_quan khác mà người tiến_hành tố_tụng không_thể tiếp_tục tiến_hành phiên_toà , trừ trường_hợp thay_thế được người tiến_hành tố_tụng ; - Do tình_trạng sức_khoẻ hoặc do sự_kiện bất_khả_kháng , trở_ngại khách_quan khác mà người tham_gia tố_tụng không_thể tiếp_tục tham_gia phiên_toà , trừ trường_hợp người tham_gia tố_tụng có yêu_cầu xét_xử vắng_mặt ; - Cần phải xác_minh , thu_thập bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ mà nếu không thực_hiện thì không_thể giải_quyết được vụ án và không_thể thực_hiện được ngay tại phiên_toà ; - Chờ kết_quả giám_định bổ_sung , giám_định lại ; - Các đương_sự thống_nhất đề_nghị Toà_án tạm ngừng phiên_toà để họ tự hoà_giải ; - Cần phải báo_cáo Chánh_án Toà_án để đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung hoặc bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo quy_định tại Điều 221 của Bộ_luật này . Như_vậy , Hội_đồng xét_xử có quyền quyết_định tạm ngừng phiên_toà khi có một trong các căn_cứ quy_định trên đây . Gia_hạn thời_gian tạm ngừng phiên_toà Theo khoản 2 Điều 259 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc tạm ngừng phiên_toà như sau : " 2 . Việc tạm ngừng phiên_toà phải được ghi vào biên_bản phiên_toà . Thời_hạn tạm ngừng phiên_toà là không quá 01 tháng , kể từ ngày Hội_đồng xét_xử quyết_định tạm ngừng phiên_toà . Hết thời_hạn này , nếu lý_do để ngừng phiên_toà không còn thì Hội_đồng xét_xử tiếp_tục tiến_hành phiên_toà ; nếu lý_do để ngừng phiên_toà chưa được khắc_phục thì Hội_đồng xét_xử ra quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự . Hội_đồng xét_xử phải thông_báo bằng văn_bản cho những người tham_gia tố_tụng và Viện_kiểm_sát cùng cấp về thời_gian tiếp_tục phiên_toà . " Theo quy_định nêu trên , khi hết thời_hạn tạm ngừng phiên_toà nếu lý_do để ngừng phiên_toà không còn thì Hội_đồng xét_xử tiếp_tục tiến_hành phiên_toà . Nhưng nếu lý_do để ngừng phiên_toà chưa được khắc_phục thì Hội_đồng xét_xử sẽ ra quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự . Như_vậy , nếu hết thời_hạn tạm ngừng mà lý_do tạm ngừng vẫn còn thì sẽ không được gia_hạn thêm thời_gian tạm ngừng . Trường_hợp này Hội_đồng xét_xử sẽ ra quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án , Tại Điều 215 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về hậu_quả của việc tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự cụ_thể như sau : ( 1 ) Toà_án không xoá tên vụ án dân_sự bị tạm đình_chỉ giải_quyết trong sổ thụ_lý mà chỉ ghi_chú vào_sổ thụ_lý số và ngày , tháng , năm của quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự đó . ( 2 ) Tiền tạm_ứng án_phí , lệ_phí mà đương_sự đã nộp được gửi tại kho_bạc nhà_nước và được xử_lý khi Toà_án tiếp_tục giải_quyết vụ án dân_sự . ( 3 ) Trường_hợp tạm đình_chỉ theo quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 214 của Bộ_luật này thì trước khi tạm đình_chỉ , Chánh_án Toà_án đang giải_quyết vụ án phải có văn_bản đề_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét sửa_đổi , bổ_sung hoặc bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên theo quy_định tại Điều 221 của Bộ_luật này . - Trong thời_hạn 01 tháng , kể từ ngày nhận được văn_bản kiến_nghị của Toà_án , cơ_quan có thẩm_quyền phải có văn_bản trả_lời . Hết thời_hạn này mà cơ_quan có thẩm_quyền không có văn_bản trả_lời thì Toà_án tiếp_tục giải_quyết vụ án theo thủ_tục chung . ( 4 ) Trong thời_gian tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án , Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án vẫn phải có trách_nhiệm về việc giải_quyết vụ án . - Sau khi có quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án quy_định tại khoản 1 Điều 214 của Bộ_luật này , Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án có trách_nhiệm theo_dõi , đôn_đốc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nhằm khắc_phục trong thời_gian ngắn nhất những lý_do dẫn tới vụ án bị tạm đình_chỉ để kịp_thời đưa vụ án ra giải_quyết . ( 5 ) Quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự có_thể bị kháng_cáo , kháng_nghị theo thủ_tục phúc_thẩm . Trên đây là những quy_định pháp_luật hiện_hành liên_quan đến việc tạm ngừng phiên_toà đối_với vụ án dân_sự . | 197,808 | |
Tôi có thắc_mắc liên_quan đến thời_gian tạm ngừng phiên_toà vụ án dân_sự cụ_thể : Nếu nguyên_đơn vì do sức_khoẻ nên không_thể tiếp_tục tham_gia phiên_toà nên toà_án đã quyết_định tạm ngừng phiên_toà . Nhưng nếu hết thời_gian tạm ngừng phiên_toà mà sức_khoẻ của nguyên_đơn vẫn không được khắc_phục thì thời_gian tạm ngừng phiên_toà có được gia_hạn thêm không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 259 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc tạm ngừng phiên_toà , theo đó trong quá_trình xét_xử , Hội_đồng xét_xử có qu: ... . Nhưng nếu lý_do để ngừng phiên_toà chưa được khắc_phục thì Hội_đồng xét_xử sẽ ra quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự. Như_vậy, nếu hết thời_hạn tạm ngừng mà lý_do tạm ngừng vẫn còn thì sẽ không được gia_hạn thêm thời_gian tạm ngừng. Trường_hợp này Hội_đồng xét_xử sẽ ra quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án, Tại Điều 215 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về hậu_quả của việc tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự cụ_thể như sau : ( 1 ) Toà_án không xoá tên vụ án dân_sự bị tạm đình_chỉ giải_quyết trong sổ thụ_lý mà chỉ ghi_chú vào_sổ thụ_lý số và ngày, tháng, năm của quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự đó. ( 2 ) Tiền tạm_ứng án_phí, lệ_phí mà đương_sự đã nộp được gửi tại kho_bạc nhà_nước và được xử_lý khi Toà_án tiếp_tục giải_quyết vụ án dân_sự. ( 3 ) Trường_hợp tạm đình_chỉ theo quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 214 của Bộ_luật này thì trước khi tạm đình_chỉ, Chánh_án Toà_án đang giải_quyết vụ án phải có văn_bản đề_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét sửa_đổi, bổ_sung hoặc bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật có | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 259 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc tạm ngừng phiên_toà , theo đó trong quá_trình xét_xử , Hội_đồng xét_xử có quyền quyết_định tạm ngừng phiên_toà khi có một trong các căn_cứ sau đây : - Do tình_trạng sức_khoẻ hoặc do sự_kiện bất_khả_kháng , trở_ngại khách_quan khác mà người tiến_hành tố_tụng không_thể tiếp_tục tiến_hành phiên_toà , trừ trường_hợp thay_thế được người tiến_hành tố_tụng ; - Do tình_trạng sức_khoẻ hoặc do sự_kiện bất_khả_kháng , trở_ngại khách_quan khác mà người tham_gia tố_tụng không_thể tiếp_tục tham_gia phiên_toà , trừ trường_hợp người tham_gia tố_tụng có yêu_cầu xét_xử vắng_mặt ; - Cần phải xác_minh , thu_thập bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ mà nếu không thực_hiện thì không_thể giải_quyết được vụ án và không_thể thực_hiện được ngay tại phiên_toà ; - Chờ kết_quả giám_định bổ_sung , giám_định lại ; - Các đương_sự thống_nhất đề_nghị Toà_án tạm ngừng phiên_toà để họ tự hoà_giải ; - Cần phải báo_cáo Chánh_án Toà_án để đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung hoặc bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo quy_định tại Điều 221 của Bộ_luật này . Như_vậy , Hội_đồng xét_xử có quyền quyết_định tạm ngừng phiên_toà khi có một trong các căn_cứ quy_định trên đây . Gia_hạn thời_gian tạm ngừng phiên_toà Theo khoản 2 Điều 259 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc tạm ngừng phiên_toà như sau : " 2 . Việc tạm ngừng phiên_toà phải được ghi vào biên_bản phiên_toà . Thời_hạn tạm ngừng phiên_toà là không quá 01 tháng , kể từ ngày Hội_đồng xét_xử quyết_định tạm ngừng phiên_toà . Hết thời_hạn này , nếu lý_do để ngừng phiên_toà không còn thì Hội_đồng xét_xử tiếp_tục tiến_hành phiên_toà ; nếu lý_do để ngừng phiên_toà chưa được khắc_phục thì Hội_đồng xét_xử ra quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự . Hội_đồng xét_xử phải thông_báo bằng văn_bản cho những người tham_gia tố_tụng và Viện_kiểm_sát cùng cấp về thời_gian tiếp_tục phiên_toà . " Theo quy_định nêu trên , khi hết thời_hạn tạm ngừng phiên_toà nếu lý_do để ngừng phiên_toà không còn thì Hội_đồng xét_xử tiếp_tục tiến_hành phiên_toà . Nhưng nếu lý_do để ngừng phiên_toà chưa được khắc_phục thì Hội_đồng xét_xử sẽ ra quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự . Như_vậy , nếu hết thời_hạn tạm ngừng mà lý_do tạm ngừng vẫn còn thì sẽ không được gia_hạn thêm thời_gian tạm ngừng . Trường_hợp này Hội_đồng xét_xử sẽ ra quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án , Tại Điều 215 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về hậu_quả của việc tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự cụ_thể như sau : ( 1 ) Toà_án không xoá tên vụ án dân_sự bị tạm đình_chỉ giải_quyết trong sổ thụ_lý mà chỉ ghi_chú vào_sổ thụ_lý số và ngày , tháng , năm của quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự đó . ( 2 ) Tiền tạm_ứng án_phí , lệ_phí mà đương_sự đã nộp được gửi tại kho_bạc nhà_nước và được xử_lý khi Toà_án tiếp_tục giải_quyết vụ án dân_sự . ( 3 ) Trường_hợp tạm đình_chỉ theo quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 214 của Bộ_luật này thì trước khi tạm đình_chỉ , Chánh_án Toà_án đang giải_quyết vụ án phải có văn_bản đề_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét sửa_đổi , bổ_sung hoặc bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên theo quy_định tại Điều 221 của Bộ_luật này . - Trong thời_hạn 01 tháng , kể từ ngày nhận được văn_bản kiến_nghị của Toà_án , cơ_quan có thẩm_quyền phải có văn_bản trả_lời . Hết thời_hạn này mà cơ_quan có thẩm_quyền không có văn_bản trả_lời thì Toà_án tiếp_tục giải_quyết vụ án theo thủ_tục chung . ( 4 ) Trong thời_gian tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án , Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án vẫn phải có trách_nhiệm về việc giải_quyết vụ án . - Sau khi có quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án quy_định tại khoản 1 Điều 214 của Bộ_luật này , Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án có trách_nhiệm theo_dõi , đôn_đốc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nhằm khắc_phục trong thời_gian ngắn nhất những lý_do dẫn tới vụ án bị tạm đình_chỉ để kịp_thời đưa vụ án ra giải_quyết . ( 5 ) Quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự có_thể bị kháng_cáo , kháng_nghị theo thủ_tục phúc_thẩm . Trên đây là những quy_định pháp_luật hiện_hành liên_quan đến việc tạm ngừng phiên_toà đối_với vụ án dân_sự . | 197,809 | |
Tôi có thắc_mắc liên_quan đến thời_gian tạm ngừng phiên_toà vụ án dân_sự cụ_thể : Nếu nguyên_đơn vì do sức_khoẻ nên không_thể tiếp_tục tham_gia phiên_toà nên toà_án đã quyết_định tạm ngừng phiên_toà . Nhưng nếu hết thời_gian tạm ngừng phiên_toà mà sức_khoẻ của nguyên_đơn vẫn không được khắc_phục thì thời_gian tạm ngừng phiên_toà có được gia_hạn thêm không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 259 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc tạm ngừng phiên_toà , theo đó trong quá_trình xét_xử , Hội_đồng xét_xử có qu: ... khi tạm đình_chỉ, Chánh_án Toà_án đang giải_quyết vụ án phải có văn_bản đề_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét sửa_đổi, bổ_sung hoặc bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp, luật, nghị_quyết của Quốc_hội, pháp_lệnh, nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội, văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên theo quy_định tại Điều 221 của Bộ_luật này. - Trong thời_hạn 01 tháng, kể từ ngày nhận được văn_bản kiến_nghị của Toà_án, cơ_quan có thẩm_quyền phải có văn_bản trả_lời. Hết thời_hạn này mà cơ_quan có thẩm_quyền không có văn_bản trả_lời thì Toà_án tiếp_tục giải_quyết vụ án theo thủ_tục chung. ( 4 ) Trong thời_gian tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án, Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án vẫn phải có trách_nhiệm về việc giải_quyết vụ án. - Sau khi có quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án quy_định tại khoản 1 Điều 214 của Bộ_luật này, Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án có trách_nhiệm theo_dõi, đôn_đốc cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân nhằm khắc_phục trong thời_gian ngắn nhất những lý_do dẫn tới vụ án bị tạm đình_chỉ để kịp_thời đưa vụ án ra giải_quyết. ( 5 | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 259 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc tạm ngừng phiên_toà , theo đó trong quá_trình xét_xử , Hội_đồng xét_xử có quyền quyết_định tạm ngừng phiên_toà khi có một trong các căn_cứ sau đây : - Do tình_trạng sức_khoẻ hoặc do sự_kiện bất_khả_kháng , trở_ngại khách_quan khác mà người tiến_hành tố_tụng không_thể tiếp_tục tiến_hành phiên_toà , trừ trường_hợp thay_thế được người tiến_hành tố_tụng ; - Do tình_trạng sức_khoẻ hoặc do sự_kiện bất_khả_kháng , trở_ngại khách_quan khác mà người tham_gia tố_tụng không_thể tiếp_tục tham_gia phiên_toà , trừ trường_hợp người tham_gia tố_tụng có yêu_cầu xét_xử vắng_mặt ; - Cần phải xác_minh , thu_thập bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ mà nếu không thực_hiện thì không_thể giải_quyết được vụ án và không_thể thực_hiện được ngay tại phiên_toà ; - Chờ kết_quả giám_định bổ_sung , giám_định lại ; - Các đương_sự thống_nhất đề_nghị Toà_án tạm ngừng phiên_toà để họ tự hoà_giải ; - Cần phải báo_cáo Chánh_án Toà_án để đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung hoặc bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo quy_định tại Điều 221 của Bộ_luật này . Như_vậy , Hội_đồng xét_xử có quyền quyết_định tạm ngừng phiên_toà khi có một trong các căn_cứ quy_định trên đây . Gia_hạn thời_gian tạm ngừng phiên_toà Theo khoản 2 Điều 259 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc tạm ngừng phiên_toà như sau : " 2 . Việc tạm ngừng phiên_toà phải được ghi vào biên_bản phiên_toà . Thời_hạn tạm ngừng phiên_toà là không quá 01 tháng , kể từ ngày Hội_đồng xét_xử quyết_định tạm ngừng phiên_toà . Hết thời_hạn này , nếu lý_do để ngừng phiên_toà không còn thì Hội_đồng xét_xử tiếp_tục tiến_hành phiên_toà ; nếu lý_do để ngừng phiên_toà chưa được khắc_phục thì Hội_đồng xét_xử ra quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự . Hội_đồng xét_xử phải thông_báo bằng văn_bản cho những người tham_gia tố_tụng và Viện_kiểm_sát cùng cấp về thời_gian tiếp_tục phiên_toà . " Theo quy_định nêu trên , khi hết thời_hạn tạm ngừng phiên_toà nếu lý_do để ngừng phiên_toà không còn thì Hội_đồng xét_xử tiếp_tục tiến_hành phiên_toà . Nhưng nếu lý_do để ngừng phiên_toà chưa được khắc_phục thì Hội_đồng xét_xử sẽ ra quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự . Như_vậy , nếu hết thời_hạn tạm ngừng mà lý_do tạm ngừng vẫn còn thì sẽ không được gia_hạn thêm thời_gian tạm ngừng . Trường_hợp này Hội_đồng xét_xử sẽ ra quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án , Tại Điều 215 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về hậu_quả của việc tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự cụ_thể như sau : ( 1 ) Toà_án không xoá tên vụ án dân_sự bị tạm đình_chỉ giải_quyết trong sổ thụ_lý mà chỉ ghi_chú vào_sổ thụ_lý số và ngày , tháng , năm của quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự đó . ( 2 ) Tiền tạm_ứng án_phí , lệ_phí mà đương_sự đã nộp được gửi tại kho_bạc nhà_nước và được xử_lý khi Toà_án tiếp_tục giải_quyết vụ án dân_sự . ( 3 ) Trường_hợp tạm đình_chỉ theo quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 214 của Bộ_luật này thì trước khi tạm đình_chỉ , Chánh_án Toà_án đang giải_quyết vụ án phải có văn_bản đề_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét sửa_đổi , bổ_sung hoặc bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên theo quy_định tại Điều 221 của Bộ_luật này . - Trong thời_hạn 01 tháng , kể từ ngày nhận được văn_bản kiến_nghị của Toà_án , cơ_quan có thẩm_quyền phải có văn_bản trả_lời . Hết thời_hạn này mà cơ_quan có thẩm_quyền không có văn_bản trả_lời thì Toà_án tiếp_tục giải_quyết vụ án theo thủ_tục chung . ( 4 ) Trong thời_gian tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án , Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án vẫn phải có trách_nhiệm về việc giải_quyết vụ án . - Sau khi có quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án quy_định tại khoản 1 Điều 214 của Bộ_luật này , Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án có trách_nhiệm theo_dõi , đôn_đốc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nhằm khắc_phục trong thời_gian ngắn nhất những lý_do dẫn tới vụ án bị tạm đình_chỉ để kịp_thời đưa vụ án ra giải_quyết . ( 5 ) Quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự có_thể bị kháng_cáo , kháng_nghị theo thủ_tục phúc_thẩm . Trên đây là những quy_định pháp_luật hiện_hành liên_quan đến việc tạm ngừng phiên_toà đối_với vụ án dân_sự . | 197,810 | |
Tôi có thắc_mắc liên_quan đến thời_gian tạm ngừng phiên_toà vụ án dân_sự cụ_thể : Nếu nguyên_đơn vì do sức_khoẻ nên không_thể tiếp_tục tham_gia phiên_toà nên toà_án đã quyết_định tạm ngừng phiên_toà . Nhưng nếu hết thời_gian tạm ngừng phiên_toà mà sức_khoẻ của nguyên_đơn vẫn không được khắc_phục thì thời_gian tạm ngừng phiên_toà có được gia_hạn thêm không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 259 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc tạm ngừng phiên_toà , theo đó trong quá_trình xét_xử , Hội_đồng xét_xử có qu: ... , đôn_đốc cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân nhằm khắc_phục trong thời_gian ngắn nhất những lý_do dẫn tới vụ án bị tạm đình_chỉ để kịp_thời đưa vụ án ra giải_quyết. ( 5 ) Quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự có_thể bị kháng_cáo, kháng_nghị theo thủ_tục phúc_thẩm. Trên đây là những quy_định pháp_luật hiện_hành liên_quan đến việc tạm ngừng phiên_toà đối_với vụ án dân_sự. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 259 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc tạm ngừng phiên_toà , theo đó trong quá_trình xét_xử , Hội_đồng xét_xử có quyền quyết_định tạm ngừng phiên_toà khi có một trong các căn_cứ sau đây : - Do tình_trạng sức_khoẻ hoặc do sự_kiện bất_khả_kháng , trở_ngại khách_quan khác mà người tiến_hành tố_tụng không_thể tiếp_tục tiến_hành phiên_toà , trừ trường_hợp thay_thế được người tiến_hành tố_tụng ; - Do tình_trạng sức_khoẻ hoặc do sự_kiện bất_khả_kháng , trở_ngại khách_quan khác mà người tham_gia tố_tụng không_thể tiếp_tục tham_gia phiên_toà , trừ trường_hợp người tham_gia tố_tụng có yêu_cầu xét_xử vắng_mặt ; - Cần phải xác_minh , thu_thập bổ_sung tài_liệu , chứng_cứ mà nếu không thực_hiện thì không_thể giải_quyết được vụ án và không_thể thực_hiện được ngay tại phiên_toà ; - Chờ kết_quả giám_định bổ_sung , giám_định lại ; - Các đương_sự thống_nhất đề_nghị Toà_án tạm ngừng phiên_toà để họ tự hoà_giải ; - Cần phải báo_cáo Chánh_án Toà_án để đề_nghị sửa_đổi , bổ_sung hoặc bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật theo quy_định tại Điều 221 của Bộ_luật này . Như_vậy , Hội_đồng xét_xử có quyền quyết_định tạm ngừng phiên_toà khi có một trong các căn_cứ quy_định trên đây . Gia_hạn thời_gian tạm ngừng phiên_toà Theo khoản 2 Điều 259 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về việc tạm ngừng phiên_toà như sau : " 2 . Việc tạm ngừng phiên_toà phải được ghi vào biên_bản phiên_toà . Thời_hạn tạm ngừng phiên_toà là không quá 01 tháng , kể từ ngày Hội_đồng xét_xử quyết_định tạm ngừng phiên_toà . Hết thời_hạn này , nếu lý_do để ngừng phiên_toà không còn thì Hội_đồng xét_xử tiếp_tục tiến_hành phiên_toà ; nếu lý_do để ngừng phiên_toà chưa được khắc_phục thì Hội_đồng xét_xử ra quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự . Hội_đồng xét_xử phải thông_báo bằng văn_bản cho những người tham_gia tố_tụng và Viện_kiểm_sát cùng cấp về thời_gian tiếp_tục phiên_toà . " Theo quy_định nêu trên , khi hết thời_hạn tạm ngừng phiên_toà nếu lý_do để ngừng phiên_toà không còn thì Hội_đồng xét_xử tiếp_tục tiến_hành phiên_toà . Nhưng nếu lý_do để ngừng phiên_toà chưa được khắc_phục thì Hội_đồng xét_xử sẽ ra quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự . Như_vậy , nếu hết thời_hạn tạm ngừng mà lý_do tạm ngừng vẫn còn thì sẽ không được gia_hạn thêm thời_gian tạm ngừng . Trường_hợp này Hội_đồng xét_xử sẽ ra quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án , Tại Điều 215 Bộ luật_Tố_tụng_dân_sự 2015 quy_định về hậu_quả của việc tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự cụ_thể như sau : ( 1 ) Toà_án không xoá tên vụ án dân_sự bị tạm đình_chỉ giải_quyết trong sổ thụ_lý mà chỉ ghi_chú vào_sổ thụ_lý số và ngày , tháng , năm của quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự đó . ( 2 ) Tiền tạm_ứng án_phí , lệ_phí mà đương_sự đã nộp được gửi tại kho_bạc nhà_nước và được xử_lý khi Toà_án tiếp_tục giải_quyết vụ án dân_sự . ( 3 ) Trường_hợp tạm đình_chỉ theo quy_định tại điểm e khoản 1 Điều 214 của Bộ_luật này thì trước khi tạm đình_chỉ , Chánh_án Toà_án đang giải_quyết vụ án phải có văn_bản đề_nghị Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao kiến_nghị cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xem_xét sửa_đổi , bổ_sung hoặc bãi_bỏ văn_bản quy_phạm_pháp_luật có dấu_hiệu trái với Hiến_pháp , luật , nghị_quyết của Quốc_hội , pháp_lệnh , nghị_quyết của Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội , văn_bản quy_phạm_pháp_luật của cơ_quan nhà_nước cấp trên theo quy_định tại Điều 221 của Bộ_luật này . - Trong thời_hạn 01 tháng , kể từ ngày nhận được văn_bản kiến_nghị của Toà_án , cơ_quan có thẩm_quyền phải có văn_bản trả_lời . Hết thời_hạn này mà cơ_quan có thẩm_quyền không có văn_bản trả_lời thì Toà_án tiếp_tục giải_quyết vụ án theo thủ_tục chung . ( 4 ) Trong thời_gian tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án , Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án vẫn phải có trách_nhiệm về việc giải_quyết vụ án . - Sau khi có quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án quy_định tại khoản 1 Điều 214 của Bộ_luật này , Thẩm_phán được phân_công giải_quyết vụ án có trách_nhiệm theo_dõi , đôn_đốc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nhằm khắc_phục trong thời_gian ngắn nhất những lý_do dẫn tới vụ án bị tạm đình_chỉ để kịp_thời đưa vụ án ra giải_quyết . ( 5 ) Quyết_định tạm đình_chỉ giải_quyết vụ án dân_sự có_thể bị kháng_cáo , kháng_nghị theo thủ_tục phúc_thẩm . Trên đây là những quy_định pháp_luật hiện_hành liên_quan đến việc tạm ngừng phiên_toà đối_với vụ án dân_sự . | 197,811 | |
Những trường_hợp nào được được miễn kiểm_tra nhà_nước về an_toàn thực_phẩm nhập_khẩu ? | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP , điểm đ khoản 2 Điều 41 Nghị_định 85/2019/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp được miễn kiểm_tra nhà_nước về an_t: ... Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP, điểm đ khoản 2 Điều 41 Nghị_định 85/2019/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp được miễn kiểm_tra nhà_nước về an_toàn thực_phẩm nhập_khẩu ( trừ các trường_hợp có cảnh_báo về an_toàn thực_phẩm ) như sau : Các trường_hợp được miễn kiểm_tra nhà_nước về an_toàn thực_phẩm nhập_khẩu ( trừ các trường_hợp có cảnh_báo về an_toàn thực_phẩm ) 1. Sản_phẩm đã được cấp Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm. 2. Quà biếu, quà tặng trong định_mức miễn thuế nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về thuế. 3. Sản_phẩm nhập_khẩu dùng cho cá_nhân của đối_tượng được hưởng quyền ưu_đãi, miễn_trừ ngoại_giao. 4. Sản_phẩm quá_cảnh, chuyển khẩu, trung_chuyển, tạm nhập, tái_xuất, gửi kho ngoại quan. 5. Sản_phẩm là mẫu thử_nghiệm hoặc nghiên_cứu có số_lượng phù_hợp với mục_đích thử_nghiệm hoặc nghiên_cứu có xác_nhận của tổ_chức, cá_nhân. 6. Sản_phẩm sử_dụng để trưng_bày hội_chợ, triển_lãm. 7. Sản_phẩm, nguyên_liệu sản_xuất, nhập_khẩu chỉ dùng để sản_xuất, gia_công hàng xuất_khẩu hoặc phục_vụ cho việc sản_xuất nội_bộ của tổ_chức, cá_nhân không tiêu_thụ tại thị_trường trong nước. 8. | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP , điểm đ khoản 2 Điều 41 Nghị_định 85/2019/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp được miễn kiểm_tra nhà_nước về an_toàn thực_phẩm nhập_khẩu ( trừ các trường_hợp có cảnh_báo về an_toàn thực_phẩm ) như sau : Các trường_hợp được miễn kiểm_tra nhà_nước về an_toàn thực_phẩm nhập_khẩu ( trừ các trường_hợp có cảnh_báo về an_toàn thực_phẩm ) 1 . Sản_phẩm đã được cấp Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm . 2 . Quà biếu , quà tặng trong định_mức miễn thuế nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về thuế . 3 . Sản_phẩm nhập_khẩu dùng cho cá_nhân của đối_tượng được hưởng quyền ưu_đãi , miễn_trừ ngoại_giao . 4 . Sản_phẩm quá_cảnh , chuyển khẩu , trung_chuyển , tạm nhập , tái_xuất , gửi kho ngoại quan . 5 . Sản_phẩm là mẫu thử_nghiệm hoặc nghiên_cứu có số_lượng phù_hợp với mục_đích thử_nghiệm hoặc nghiên_cứu có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân . 6 . Sản_phẩm sử_dụng để trưng_bày hội_chợ , triển_lãm . 7 . Sản_phẩm , nguyên_liệu sản_xuất , nhập_khẩu chỉ dùng để sản_xuất , gia_công hàng xuất_khẩu hoặc phục_vụ cho việc sản_xuất nội_bộ của tổ_chức , cá_nhân không tiêu_thụ tại thị_trường trong nước . 8 . Sản_phẩm tạm nhập_khẩu để bán tại cửa_hàng miễn thuế . 9 . Hàng_hoá nhập_khẩu phục_vụ yêu_cầu khẩn_cấp theo chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . Theo quy_định trên , trừ các trường_hợp có cảnh_báo về an_toàn thực_phẩm thì việc miễn kiểm_tra nhà_nước về an_toàn thực_phẩm nhập_khẩu được áp_dụng đối_với những trường_hợp được quy_định tại Điều 13 nêu trên . Trong đó có trường_hợp sản_phẩm là mẫu thử_nghiệm hoặc nghiên_cứu có số_lượng phù_hợp với mục_đích thử_nghiệm hoặc nghiên_cứu có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân . Và đối_với hàng_hoá nhập_khẩu phục_vụ yêu_cầu khẩn_cấp theo chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . An_toàn thực_phẩm nhập_khẩu ( Hình từ Internet ) | 197,812 | |
Những trường_hợp nào được được miễn kiểm_tra nhà_nước về an_toàn thực_phẩm nhập_khẩu ? | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP , điểm đ khoản 2 Điều 41 Nghị_định 85/2019/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp được miễn kiểm_tra nhà_nước về an_t: ... , nguyên_liệu sản_xuất, nhập_khẩu chỉ dùng để sản_xuất, gia_công hàng xuất_khẩu hoặc phục_vụ cho việc sản_xuất nội_bộ của tổ_chức, cá_nhân không tiêu_thụ tại thị_trường trong nước. 8. Sản_phẩm tạm nhập_khẩu để bán tại cửa_hàng miễn thuế. 9. Hàng_hoá nhập_khẩu phục_vụ yêu_cầu khẩn_cấp theo chỉ_đạo của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ. Theo quy_định trên, trừ các trường_hợp có cảnh_báo về an_toàn thực_phẩm thì việc miễn kiểm_tra nhà_nước về an_toàn thực_phẩm nhập_khẩu được áp_dụng đối_với những trường_hợp được quy_định tại Điều 13 nêu trên. Trong đó có trường_hợp sản_phẩm là mẫu thử_nghiệm hoặc nghiên_cứu có số_lượng phù_hợp với mục_đích thử_nghiệm hoặc nghiên_cứu có xác_nhận của tổ_chức, cá_nhân. Và đối_với hàng_hoá nhập_khẩu phục_vụ yêu_cầu khẩn_cấp theo chỉ_đạo của Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ. An_toàn thực_phẩm nhập_khẩu ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 13 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP , điểm đ khoản 2 Điều 41 Nghị_định 85/2019/NĐ-CP quy_định về các trường_hợp được miễn kiểm_tra nhà_nước về an_toàn thực_phẩm nhập_khẩu ( trừ các trường_hợp có cảnh_báo về an_toàn thực_phẩm ) như sau : Các trường_hợp được miễn kiểm_tra nhà_nước về an_toàn thực_phẩm nhập_khẩu ( trừ các trường_hợp có cảnh_báo về an_toàn thực_phẩm ) 1 . Sản_phẩm đã được cấp Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm . 2 . Quà biếu , quà tặng trong định_mức miễn thuế nhập_khẩu theo quy_định của pháp_luật về thuế . 3 . Sản_phẩm nhập_khẩu dùng cho cá_nhân của đối_tượng được hưởng quyền ưu_đãi , miễn_trừ ngoại_giao . 4 . Sản_phẩm quá_cảnh , chuyển khẩu , trung_chuyển , tạm nhập , tái_xuất , gửi kho ngoại quan . 5 . Sản_phẩm là mẫu thử_nghiệm hoặc nghiên_cứu có số_lượng phù_hợp với mục_đích thử_nghiệm hoặc nghiên_cứu có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân . 6 . Sản_phẩm sử_dụng để trưng_bày hội_chợ , triển_lãm . 7 . Sản_phẩm , nguyên_liệu sản_xuất , nhập_khẩu chỉ dùng để sản_xuất , gia_công hàng xuất_khẩu hoặc phục_vụ cho việc sản_xuất nội_bộ của tổ_chức , cá_nhân không tiêu_thụ tại thị_trường trong nước . 8 . Sản_phẩm tạm nhập_khẩu để bán tại cửa_hàng miễn thuế . 9 . Hàng_hoá nhập_khẩu phục_vụ yêu_cầu khẩn_cấp theo chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . Theo quy_định trên , trừ các trường_hợp có cảnh_báo về an_toàn thực_phẩm thì việc miễn kiểm_tra nhà_nước về an_toàn thực_phẩm nhập_khẩu được áp_dụng đối_với những trường_hợp được quy_định tại Điều 13 nêu trên . Trong đó có trường_hợp sản_phẩm là mẫu thử_nghiệm hoặc nghiên_cứu có số_lượng phù_hợp với mục_đích thử_nghiệm hoặc nghiên_cứu có xác_nhận của tổ_chức , cá_nhân . Và đối_với hàng_hoá nhập_khẩu phục_vụ yêu_cầu khẩn_cấp theo chỉ_đạo của Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ . An_toàn thực_phẩm nhập_khẩu ( Hình từ Internet ) | 197,813 | |
Cơ_quan nào có trách_nhiệm kiểm_tra nhà_nước đối_với thực_phẩm nhập_khẩu ? | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP về cơ_quan kiểm_tra nhà_nước đối_với thực_phẩm nhập_khẩu như sau : ... Cơ_quan kiểm_tra nhà_nước đối_với thực_phẩm nhập_khẩu 1 . Cơ_quan kiểm_tra nhà_nước đối_với thực_phẩm nhập_khẩu là cơ_quan được Bộ Y_tế , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hoặc Bộ Công_Thương giao hoặc chỉ_định . Trường_hợp một lô hàng nhập_khẩu có nhiều loại thực_phẩm thuộc thẩm_quyền quản_lý của nhiều bộ thì cơ_quan kiểm_tra nhà_nước là cơ_quan được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn giao hoặc chỉ_định . ... Theo đó , cơ_quan có trách_nhiệm kiểm_tra nhà_nước đối_với thực_phẩm nhập_khẩu là những cơ_quan được Bộ Y_tế , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hoặc Bộ Công_Thương giao hoặc chỉ_định . Và trong trường_hợp một lô hàng nhập_khẩu có nhiều loại thực_phẩm thuộc thẩm_quyền quản_lý của nhiều bộ thì cơ_quan kiểm_tra nhà_nước là cơ_quan được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn giao hoặc chỉ_định . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 Điều 15 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP về cơ_quan kiểm_tra nhà_nước đối_với thực_phẩm nhập_khẩu như sau : Cơ_quan kiểm_tra nhà_nước đối_với thực_phẩm nhập_khẩu 1 . Cơ_quan kiểm_tra nhà_nước đối_với thực_phẩm nhập_khẩu là cơ_quan được Bộ Y_tế , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hoặc Bộ Công_Thương giao hoặc chỉ_định . Trường_hợp một lô hàng nhập_khẩu có nhiều loại thực_phẩm thuộc thẩm_quyền quản_lý của nhiều bộ thì cơ_quan kiểm_tra nhà_nước là cơ_quan được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn giao hoặc chỉ_định . ... Theo đó , cơ_quan có trách_nhiệm kiểm_tra nhà_nước đối_với thực_phẩm nhập_khẩu là những cơ_quan được Bộ Y_tế , Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn hoặc Bộ Công_Thương giao hoặc chỉ_định . Và trong trường_hợp một lô hàng nhập_khẩu có nhiều loại thực_phẩm thuộc thẩm_quyền quản_lý của nhiều bộ thì cơ_quan kiểm_tra nhà_nước là cơ_quan được Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn giao hoặc chỉ_định . | 197,814 | |
Hoạt_động kiểm_tra nhà_nước về an_toàn thực_phẩm nhập_khẩu được thực_hiện bằng những phương_thức nào ? | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định về phương_thức kiểm_tra như sau : ... Phương_thức kiểm_tra Việc kiểm_tra về an_toàn thực_phẩm nhập_khẩu được thực_hiện theo một trong các phương_thức sau đây : 1 . Phương_thức kiểm_tra giảm , theo đó kiểm_tra hồ_sơ tối_đa 5% trên tổng_số lô hàng nhập_khẩu trong vòng 01 năm do cơ_quan hải_quan lựa_chọn ngẫu_nhiên . 2 . Phương_thức kiểm_tra thông_thường , theo đó chỉ kiểm_tra hồ_sơ của lô hàng nhập_khẩu . 3 . Phương_thức kiểm_tra chặt , theo đó kiểm_tra hồ_sơ kết_hợp lấy mẫu kiểm_nghiệm . Theo quy_định trên , hoạt_động kiểm_tra nhà_nước về an_toàn thực_phẩm nhập_khẩu được thực_hiện bằng phương_thức kiểm_tra giảm ; phương_thức kiểm_tra thông_thường và phương_thức kiểm_tra chặt . Đối_với phương_thức kiểm_tra giảm thì kiểm_tra hồ_sơ tối_đa 5% trên tổng_số lô hàng nhập_khẩu trong vòng 01 năm do cơ_quan hải_quan lựa_chọn ngẫu_nhiên . Phương_thức kiểm_tra thông_thường thì chỉ kiểm_tra hồ_sơ của lô hàng nhập_khẩu . Và đối_với phương_thức kiểm_tra chặt thì kiểm_tra hồ_sơ kết_hợp lấy mẫu kiểm_nghiệm . | None | 1 | Căn_cứ Điều 16 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định về phương_thức kiểm_tra như sau : Phương_thức kiểm_tra Việc kiểm_tra về an_toàn thực_phẩm nhập_khẩu được thực_hiện theo một trong các phương_thức sau đây : 1 . Phương_thức kiểm_tra giảm , theo đó kiểm_tra hồ_sơ tối_đa 5% trên tổng_số lô hàng nhập_khẩu trong vòng 01 năm do cơ_quan hải_quan lựa_chọn ngẫu_nhiên . 2 . Phương_thức kiểm_tra thông_thường , theo đó chỉ kiểm_tra hồ_sơ của lô hàng nhập_khẩu . 3 . Phương_thức kiểm_tra chặt , theo đó kiểm_tra hồ_sơ kết_hợp lấy mẫu kiểm_nghiệm . Theo quy_định trên , hoạt_động kiểm_tra nhà_nước về an_toàn thực_phẩm nhập_khẩu được thực_hiện bằng phương_thức kiểm_tra giảm ; phương_thức kiểm_tra thông_thường và phương_thức kiểm_tra chặt . Đối_với phương_thức kiểm_tra giảm thì kiểm_tra hồ_sơ tối_đa 5% trên tổng_số lô hàng nhập_khẩu trong vòng 01 năm do cơ_quan hải_quan lựa_chọn ngẫu_nhiên . Phương_thức kiểm_tra thông_thường thì chỉ kiểm_tra hồ_sơ của lô hàng nhập_khẩu . Và đối_với phương_thức kiểm_tra chặt thì kiểm_tra hồ_sơ kết_hợp lấy mẫu kiểm_nghiệm . | 197,815 | |
Người tham_gia kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có thuộc đối_tượng được hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng không ? | Những đối_tượng được xem là người có công với cách_mạng được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như : ... Những đối_tượng được xem là người có công với cách_mạng được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : " 1. Người có công với cách_mạng bao_gồm : a ) Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; c ) Liệt_sĩ ; d ) Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; đ ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; e ) Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; g ) Thương_binh, bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 ; người hưởng chính_sách như thương_binh ; h ) Bệnh_binh ; i ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; k ) Người hoạt_động cách_mạng, kháng_chiến, bảo_vệ Tổ_quốc, làm nghĩa_vụ quốc_tế bị địch bắt tù, đày ; l ) Người hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc, bảo_vệ Tổ_quốc, làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng. " Căn_cứ quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 3 nêu trên, người_nhà bạn khi hoạt_động kháng_chiến bị | None | 1 | Những đối_tượng được xem là người có công với cách_mạng được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : " 1 . Người có công với cách_mạng bao_gồm : a ) Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; c ) Liệt_sĩ ; d ) Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; đ ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; e ) Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; g ) Thương_binh , bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 ; người hưởng chính_sách như thương_binh ; h ) Bệnh_binh ; i ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; k ) Người hoạt_động cách_mạng , kháng_chiến , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế bị địch bắt tù , đày ; l ) Người hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng . " Căn_cứ quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 3 nêu trên , người_nhà bạn khi hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học được xem là đối_tượng được hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng . | 197,816 | |
Người tham_gia kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có thuộc đối_tượng được hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng không ? | Những đối_tượng được xem là người có công với cách_mạng được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như : ... , làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng. " Căn_cứ quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 3 nêu trên, người_nhà bạn khi hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học được xem là đối_tượng được hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng.Những đối_tượng được xem là người có công với cách_mạng được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : " 1. Người có công với cách_mạng bao_gồm : a ) Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; c ) Liệt_sĩ ; d ) Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; đ ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; e ) Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; g ) Thương_binh, bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 ; người hưởng chính_sách như thương_binh ; h ) Bệnh_binh ; i ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; k ) Người hoạt_động cách_mạng, kháng_chiến, bảo_vệ Tổ_quốc, làm nghĩa_vụ quốc_tế | None | 1 | Những đối_tượng được xem là người có công với cách_mạng được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : " 1 . Người có công với cách_mạng bao_gồm : a ) Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; c ) Liệt_sĩ ; d ) Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; đ ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; e ) Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; g ) Thương_binh , bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 ; người hưởng chính_sách như thương_binh ; h ) Bệnh_binh ; i ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; k ) Người hoạt_động cách_mạng , kháng_chiến , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế bị địch bắt tù , đày ; l ) Người hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng . " Căn_cứ quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 3 nêu trên , người_nhà bạn khi hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học được xem là đối_tượng được hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng . | 197,817 | |
Người tham_gia kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học có thuộc đối_tượng được hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng không ? | Những đối_tượng được xem là người có công với cách_mạng được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như : ... như thương_binh ; h ) Bệnh_binh ; i ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; k ) Người hoạt_động cách_mạng, kháng_chiến, bảo_vệ Tổ_quốc, làm nghĩa_vụ quốc_tế bị địch bắt tù, đày ; l ) Người hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc, bảo_vệ Tổ_quốc, làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng. " Căn_cứ quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 3 nêu trên, người_nhà bạn khi hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học được xem là đối_tượng được hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng. | None | 1 | Những đối_tượng được xem là người có công với cách_mạng được quy_định cụ_thể tại khoản 1 Điều 3 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 như sau : " 1 . Người có công với cách_mạng bao_gồm : a ) Người hoạt_động cách_mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 ; b ) Người hoạt_động cách_mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày khởi_nghĩa tháng Tám năm 1945 ; c ) Liệt_sĩ ; d ) Bà mẹ Việt_Nam anh_hùng ; đ ) Anh_hùng Lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; e ) Anh_hùng Lao_động trong thời_kỳ kháng_chiến ; g ) Thương_binh , bao_gồm cả thương_binh loại B được công_nhận trước ngày 31 tháng 12 năm 1993 ; người hưởng chính_sách như thương_binh ; h ) Bệnh_binh ; i ) Người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học ; k ) Người hoạt_động cách_mạng , kháng_chiến , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế bị địch bắt tù , đày ; l ) Người hoạt_động kháng_chiến giải_phóng dân_tộc , bảo_vệ Tổ_quốc , làm nghĩa_vụ quốc_tế ; m ) Người có công giúp_đỡ cách_mạng . " Căn_cứ quy_định tại điểm i khoản 1 Điều 3 nêu trên , người_nhà bạn khi hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học được xem là đối_tượng được hưởng chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng . | 197,818 | |
Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ có thuộc chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng không ? | Các chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng và thân_nhân của người có công với cách_mạng được quy_định tại Điều 5 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với: ... Các chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng và thân_nhân của người có công với cách_mạng được quy_định tại Điều 5 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 gồm : " 1. Trợ_cấp hằng tháng, phụ_cấp hằng tháng, trợ_cấp một lần ; 2. Các chế_độ ưu_đãi khác bao_gồm : a ) Bảo_hiểm_y_tế ; b ) Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ ; c ) Cấp phương_tiện trợ_giúp, dụng_cụ chỉnh_hình, phương_tiện, thiết_bị phục_hồi chức_năng cần_thiết theo chỉ_định của cơ_sở chỉnh_hình, phục_hồi chức_năng thuộc ngành lao_động - thương_binh và xã_hội hoặc của bệnh_viện tuyến tỉnh trở lên ; d ) Ưu_tiên trong tuyển_sinh, tạo việc_làm ; đ ) Hỗ_trợ để theo học đến trình_độ đại_học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ; e ) Hỗ_trợ cải_thiện nhà ở căn_cứ vào công_lao, hoàn_cảnh của từng người hoặc khi có khó_khăn về nhà ở ; g ) Miễn hoặc giảm tiền sử_dụng đất khi được Nhà_nước giao đất ở, chuyển mục_đích sử_dụng đất sang đất ở, công_nhận quyền sử_dụng đất ở, khi được mua nhà ở thuộc sở_hữu của Nhà_nước ; h ) Ưu_tiên giao hoặc thuê đất, mặt_nước | None | 1 | Các chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng và thân_nhân của người có công với cách_mạng được quy_định tại Điều 5 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 gồm : " 1 . Trợ_cấp hằng tháng , phụ_cấp hằng tháng , trợ_cấp một lần ; 2 . Các chế_độ ưu_đãi khác bao_gồm : a ) Bảo_hiểm_y_tế ; b ) Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ ; c ) Cấp phương_tiện trợ_giúp , dụng_cụ chỉnh_hình , phương_tiện , thiết_bị phục_hồi chức_năng cần_thiết theo chỉ_định của cơ_sở chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng thuộc ngành lao_động - thương_binh và xã_hội hoặc của bệnh_viện tuyến tỉnh trở lên ; d ) Ưu_tiên trong tuyển_sinh , tạo việc_làm ; đ ) Hỗ_trợ để theo học đến trình_độ đại_học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ; e ) Hỗ_trợ cải_thiện nhà ở căn_cứ vào công_lao , hoàn_cảnh của từng người hoặc khi có khó_khăn về nhà ở ; g ) Miễn hoặc giảm tiền sử_dụng đất khi được Nhà_nước giao đất ở , chuyển mục_đích sử_dụng đất sang đất ở , công_nhận quyền sử_dụng đất ở , khi được mua nhà ở thuộc sở_hữu của Nhà_nước ; h ) Ưu_tiên giao hoặc thuê đất , mặt_nước , mặt nước_biển ; ưu_tiên giao_khoán bảo_vệ và phát_triển rừng ; i ) Vay vốn ưu_đãi để sản_xuất , kinh_doanh ; k ) Miễn hoặc giảm thuế theo quy_định của pháp_luật . " Căn_cứ quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 5 nêu trên , điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ là một trong những chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng . Như_vậy , người_nhà của bạn là người có công với cách_mạng , được hưởng các chế_độ ưu_đãi , trong số đó có chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ . | 197,819 | |
Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ có thuộc chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng không ? | Các chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng và thân_nhân của người có công với cách_mạng được quy_định tại Điều 5 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với: ... mục_đích sử_dụng đất sang đất ở, công_nhận quyền sử_dụng đất ở, khi được mua nhà ở thuộc sở_hữu của Nhà_nước ; h ) Ưu_tiên giao hoặc thuê đất, mặt_nước, mặt nước_biển ; ưu_tiên giao_khoán bảo_vệ và phát_triển rừng ; i ) Vay vốn ưu_đãi để sản_xuất, kinh_doanh ; k ) Miễn hoặc giảm thuế theo quy_định của pháp_luật. " Căn_cứ quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 5 nêu trên, điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ là một trong những chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng. Như_vậy, người_nhà của bạn là người có công với cách_mạng, được hưởng các chế_độ ưu_đãi, trong số đó có chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ. | None | 1 | Các chế_độ ưu_đãi người có công với cách_mạng và thân_nhân của người có công với cách_mạng được quy_định tại Điều 5 Pháp_lệnh Ưu_đãi người có công với cách_mạng 2020 gồm : " 1 . Trợ_cấp hằng tháng , phụ_cấp hằng tháng , trợ_cấp một lần ; 2 . Các chế_độ ưu_đãi khác bao_gồm : a ) Bảo_hiểm_y_tế ; b ) Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ ; c ) Cấp phương_tiện trợ_giúp , dụng_cụ chỉnh_hình , phương_tiện , thiết_bị phục_hồi chức_năng cần_thiết theo chỉ_định của cơ_sở chỉnh_hình , phục_hồi chức_năng thuộc ngành lao_động - thương_binh và xã_hội hoặc của bệnh_viện tuyến tỉnh trở lên ; d ) Ưu_tiên trong tuyển_sinh , tạo việc_làm ; đ ) Hỗ_trợ để theo học đến trình_độ đại_học tại các cơ_sở giáo_dục thuộc hệ_thống giáo_dục quốc_dân ; e ) Hỗ_trợ cải_thiện nhà ở căn_cứ vào công_lao , hoàn_cảnh của từng người hoặc khi có khó_khăn về nhà ở ; g ) Miễn hoặc giảm tiền sử_dụng đất khi được Nhà_nước giao đất ở , chuyển mục_đích sử_dụng đất sang đất ở , công_nhận quyền sử_dụng đất ở , khi được mua nhà ở thuộc sở_hữu của Nhà_nước ; h ) Ưu_tiên giao hoặc thuê đất , mặt_nước , mặt nước_biển ; ưu_tiên giao_khoán bảo_vệ và phát_triển rừng ; i ) Vay vốn ưu_đãi để sản_xuất , kinh_doanh ; k ) Miễn hoặc giảm thuế theo quy_định của pháp_luật . " Căn_cứ quy_định tại điểm b khoản 2 Điều 5 nêu trên , điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ là một trong những chế_độ ưu_đãi đối_với người có công với cách_mạng . Như_vậy , người_nhà của bạn là người có công với cách_mạng , được hưởng các chế_độ ưu_đãi , trong số đó có chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ . | 197,820 | |
Tổ_chức thực_hiện chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ cho người có công với cách_mạng | ( 1 ) Chế_độ , hình_thức điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ : ... quy_định tại Điều 85 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP: - Chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hằng năm hoặc hai năm một lần. - Hình_thức điều_dưỡng tập_trung tại cơ_sở điều_dưỡng hoặc điều_dưỡng tại nhà. ( 2 ) Tổ_chức thực_hiện : quy_định tại Điều 87 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP: - Điều_dưỡng tại nhà thực_hiện chi trực_tiếp cho đối_tượng được hưởng. - Điều_dưỡng tập_trung thực_hiện như sau : + Căn_cứ điều_kiện thực_tế tại địa_phương, Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quyết_định thời_gian điều_dưỡng cụ_thể ( một đợt từ 05 ngày đến 10 ngày không kể thời_gian đi và về ) ; tổ_chức thực_hiện hoặc phân_cấp cho Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội tổ_chức thực_hiện điều_dưỡng tập_trung. + Đối_với trường_hợp đối_tượng không tiếp_tục thực_hiện điều_dưỡng tập_trung vì lý_do khách_quan thì cơ_quan Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thanh quyết_toán cho cơ_sở điều_dưỡng tiền ăn, các khoản chi_phí theo số ngày thực_tế đối_tượng điều_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng, trừ các khoản chi tiền thuốc, quà tặng được thanh quyết_toán như đối_tượng đi cả đợt, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thu_hồi số kinh_phí còn lại nộp ngân_sách nhà_nước. Trường_hợp đối_tượng đã điều_dưỡng | None | 1 | ( 1 ) Chế_độ , hình_thức điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ : quy_định tại Điều 85 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP: - Chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hằng năm hoặc hai năm một lần . - Hình_thức điều_dưỡng tập_trung tại cơ_sở điều_dưỡng hoặc điều_dưỡng tại nhà . ( 2 ) Tổ_chức thực_hiện : quy_định tại Điều 87 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP: - Điều_dưỡng tại nhà thực_hiện chi trực_tiếp cho đối_tượng được hưởng . - Điều_dưỡng tập_trung thực_hiện như sau : + Căn_cứ điều_kiện thực_tế tại địa_phương , Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quyết_định thời_gian điều_dưỡng cụ_thể ( một đợt từ 05 ngày đến 10 ngày không kể thời_gian đi và về ) ; tổ_chức thực_hiện hoặc phân_cấp cho Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội tổ_chức thực_hiện điều_dưỡng tập_trung . + Đối_với trường_hợp đối_tượng không tiếp_tục thực_hiện điều_dưỡng tập_trung vì lý_do khách_quan thì cơ_quan Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thanh quyết_toán cho cơ_sở điều_dưỡng tiền ăn , các khoản chi_phí theo số ngày thực_tế đối_tượng điều_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng , trừ các khoản chi tiền thuốc , quà tặng được thanh quyết_toán như đối_tượng đi cả đợt , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thu_hồi số kinh_phí còn lại nộp ngân_sách nhà_nước . Trường_hợp đối_tượng đã điều_dưỡng dưới 30% thời_gian một đợt điều_dưỡng thì Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội xem_xét , quyết_định hoặc phân_cấp phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quyết_định đối_tượng đi điều_dưỡng vào đợt kế_tiếp . + Căn_cứ quy_mô điều_dưỡng của cơ_sở điều_dưỡng trực_thuộc , số_lượng đối_tượng điều_dưỡng tập_trung , mức chi hiện_hành , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội giao nhiệm_vụ điều_dưỡng tập_trung , phân_bổ và giao dự_toán cho các cơ_sở điều_dưỡng trực_thuộc để thực_hiện đối_với kinh_phí điều_dưỡng tập_trung tại địa_phương . + Trường_hợp điều_dưỡng tập_trung tại địa_phương nhưng do cơ_sở lưu_trú ngoài ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thực_hiện hoặc điều_dưỡng tập_trung tại địa_phương khác thì cơ_quan Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thực_hiện rút dự_toán để thanh_toán theo hợp_đồng cho các cơ_sở điều_dưỡng hoặc cơ_sở lưu_trú theo số_lượng đối_tượng điều_dưỡng từng đợt và theo mức chi hiện_hành . - Trường_hợp người có công , thân_nhân liệt_sĩ có tên trong danh_sách điều_dưỡng đã được Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành quyết_định phê_duyệt nhưng chưa thực_hiện mà đã chết thì vẫn được cấp tiền điều_dưỡng theo mức chi điều_dưỡng tại gia_đình đối_với thân_nhân . ( 3 ) Mức ưu_đãi chi_tiết : quy_định tại Điều 6 Nghị_định 75/2021/NĐ-CP: - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ tại nhà : Mức chi_bằng 0,9 lần mức chuẩn / 01 người / 01 lần và được chi_trả trực_tiếp cho đối_tượng được hưởng . - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ tập_trung : Mức chi_bằng 1,8 lần mức chuẩn / 01 người / 01 lần . Nội_dung chi bao_gồm : + Tiền ăn trong thời_gian điều_dưỡng ; + Thuốc thiết_yếu ; + Quà tặng cho đối_tượng ; + Các khoản chi khác phục_vụ trực_tiếp cho đối_tượng trong thời_gian điều_dưỡng ( mức chi tối_đa 15% mức chi điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ tập_trung ) , gồm : khăn mặt , xà_phòng , bàn_chải , thuốc đánh răng , tham_quan , chụp ảnh , tư_vấn sức_khoẻ , phục_hồi chức_năng , sách_báo , hoạt_động văn_hoá , văn_nghệ , thể_thao và các khoản chi khác phục_vụ đối_tượng điều_dưỡng . | 197,821 | |
Tổ_chức thực_hiện chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ cho người có công với cách_mạng | ( 1 ) Chế_độ , hình_thức điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ : ... thuốc, quà tặng được thanh quyết_toán như đối_tượng đi cả đợt, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thu_hồi số kinh_phí còn lại nộp ngân_sách nhà_nước. Trường_hợp đối_tượng đã điều_dưỡng dưới 30% thời_gian một đợt điều_dưỡng thì Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội xem_xét, quyết_định hoặc phân_cấp phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quyết_định đối_tượng đi điều_dưỡng vào đợt kế_tiếp. + Căn_cứ quy_mô điều_dưỡng của cơ_sở điều_dưỡng trực_thuộc, số_lượng đối_tượng điều_dưỡng tập_trung, mức chi hiện_hành, Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội giao nhiệm_vụ điều_dưỡng tập_trung, phân_bổ và giao dự_toán cho các cơ_sở điều_dưỡng trực_thuộc để thực_hiện đối_với kinh_phí điều_dưỡng tập_trung tại địa_phương. + Trường_hợp điều_dưỡng tập_trung tại địa_phương nhưng do cơ_sở lưu_trú ngoài ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thực_hiện hoặc điều_dưỡng tập_trung tại địa_phương khác thì cơ_quan Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thực_hiện rút dự_toán để thanh_toán theo hợp_đồng cho các cơ_sở điều_dưỡng hoặc cơ_sở lưu_trú theo số_lượng đối_tượng điều_dưỡng từng đợt và theo mức chi hiện_hành. - Trường_hợp người có công, thân_nhân liệt_sĩ có tên trong danh_sách điều_dưỡng đã được Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành quyết_định phê_duyệt nhưng chưa thực_hiện mà đã chết thì | None | 1 | ( 1 ) Chế_độ , hình_thức điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ : quy_định tại Điều 85 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP: - Chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hằng năm hoặc hai năm một lần . - Hình_thức điều_dưỡng tập_trung tại cơ_sở điều_dưỡng hoặc điều_dưỡng tại nhà . ( 2 ) Tổ_chức thực_hiện : quy_định tại Điều 87 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP: - Điều_dưỡng tại nhà thực_hiện chi trực_tiếp cho đối_tượng được hưởng . - Điều_dưỡng tập_trung thực_hiện như sau : + Căn_cứ điều_kiện thực_tế tại địa_phương , Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quyết_định thời_gian điều_dưỡng cụ_thể ( một đợt từ 05 ngày đến 10 ngày không kể thời_gian đi và về ) ; tổ_chức thực_hiện hoặc phân_cấp cho Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội tổ_chức thực_hiện điều_dưỡng tập_trung . + Đối_với trường_hợp đối_tượng không tiếp_tục thực_hiện điều_dưỡng tập_trung vì lý_do khách_quan thì cơ_quan Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thanh quyết_toán cho cơ_sở điều_dưỡng tiền ăn , các khoản chi_phí theo số ngày thực_tế đối_tượng điều_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng , trừ các khoản chi tiền thuốc , quà tặng được thanh quyết_toán như đối_tượng đi cả đợt , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thu_hồi số kinh_phí còn lại nộp ngân_sách nhà_nước . Trường_hợp đối_tượng đã điều_dưỡng dưới 30% thời_gian một đợt điều_dưỡng thì Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội xem_xét , quyết_định hoặc phân_cấp phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quyết_định đối_tượng đi điều_dưỡng vào đợt kế_tiếp . + Căn_cứ quy_mô điều_dưỡng của cơ_sở điều_dưỡng trực_thuộc , số_lượng đối_tượng điều_dưỡng tập_trung , mức chi hiện_hành , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội giao nhiệm_vụ điều_dưỡng tập_trung , phân_bổ và giao dự_toán cho các cơ_sở điều_dưỡng trực_thuộc để thực_hiện đối_với kinh_phí điều_dưỡng tập_trung tại địa_phương . + Trường_hợp điều_dưỡng tập_trung tại địa_phương nhưng do cơ_sở lưu_trú ngoài ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thực_hiện hoặc điều_dưỡng tập_trung tại địa_phương khác thì cơ_quan Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thực_hiện rút dự_toán để thanh_toán theo hợp_đồng cho các cơ_sở điều_dưỡng hoặc cơ_sở lưu_trú theo số_lượng đối_tượng điều_dưỡng từng đợt và theo mức chi hiện_hành . - Trường_hợp người có công , thân_nhân liệt_sĩ có tên trong danh_sách điều_dưỡng đã được Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành quyết_định phê_duyệt nhưng chưa thực_hiện mà đã chết thì vẫn được cấp tiền điều_dưỡng theo mức chi điều_dưỡng tại gia_đình đối_với thân_nhân . ( 3 ) Mức ưu_đãi chi_tiết : quy_định tại Điều 6 Nghị_định 75/2021/NĐ-CP: - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ tại nhà : Mức chi_bằng 0,9 lần mức chuẩn / 01 người / 01 lần và được chi_trả trực_tiếp cho đối_tượng được hưởng . - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ tập_trung : Mức chi_bằng 1,8 lần mức chuẩn / 01 người / 01 lần . Nội_dung chi bao_gồm : + Tiền ăn trong thời_gian điều_dưỡng ; + Thuốc thiết_yếu ; + Quà tặng cho đối_tượng ; + Các khoản chi khác phục_vụ trực_tiếp cho đối_tượng trong thời_gian điều_dưỡng ( mức chi tối_đa 15% mức chi điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ tập_trung ) , gồm : khăn mặt , xà_phòng , bàn_chải , thuốc đánh răng , tham_quan , chụp ảnh , tư_vấn sức_khoẻ , phục_hồi chức_năng , sách_báo , hoạt_động văn_hoá , văn_nghệ , thể_thao và các khoản chi khác phục_vụ đối_tượng điều_dưỡng . | 197,822 | |
Tổ_chức thực_hiện chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ cho người có công với cách_mạng | ( 1 ) Chế_độ , hình_thức điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ : ... . - Trường_hợp người có công, thân_nhân liệt_sĩ có tên trong danh_sách điều_dưỡng đã được Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành quyết_định phê_duyệt nhưng chưa thực_hiện mà đã chết thì vẫn được cấp tiền điều_dưỡng theo mức chi điều_dưỡng tại gia_đình đối_với thân_nhân. ( 3 ) Mức ưu_đãi chi_tiết : quy_định tại Điều 6 Nghị_định 75/2021/NĐ-CP: - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ tại nhà : Mức chi_bằng 0,9 lần mức chuẩn / 01 người / 01 lần và được chi_trả trực_tiếp cho đối_tượng được hưởng. - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ tập_trung : Mức chi_bằng 1,8 lần mức chuẩn / 01 người / 01 lần. Nội_dung chi bao_gồm : + Tiền ăn trong thời_gian điều_dưỡng ; + Thuốc thiết_yếu ; + Quà tặng cho đối_tượng ; + Các khoản chi khác phục_vụ trực_tiếp cho đối_tượng trong thời_gian điều_dưỡng ( mức chi tối_đa 15% mức chi điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ tập_trung ), gồm : khăn mặt, xà_phòng, bàn_chải, thuốc đánh răng, tham_quan, chụp ảnh, tư_vấn sức_khoẻ, phục_hồi chức_năng, sách_báo, hoạt_động văn_hoá, văn_nghệ, thể_thao và các khoản chi khác phục_vụ đối_tượng điều_dưỡng. | None | 1 | ( 1 ) Chế_độ , hình_thức điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ : quy_định tại Điều 85 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP: - Chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hằng năm hoặc hai năm một lần . - Hình_thức điều_dưỡng tập_trung tại cơ_sở điều_dưỡng hoặc điều_dưỡng tại nhà . ( 2 ) Tổ_chức thực_hiện : quy_định tại Điều 87 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP: - Điều_dưỡng tại nhà thực_hiện chi trực_tiếp cho đối_tượng được hưởng . - Điều_dưỡng tập_trung thực_hiện như sau : + Căn_cứ điều_kiện thực_tế tại địa_phương , Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quyết_định thời_gian điều_dưỡng cụ_thể ( một đợt từ 05 ngày đến 10 ngày không kể thời_gian đi và về ) ; tổ_chức thực_hiện hoặc phân_cấp cho Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội tổ_chức thực_hiện điều_dưỡng tập_trung . + Đối_với trường_hợp đối_tượng không tiếp_tục thực_hiện điều_dưỡng tập_trung vì lý_do khách_quan thì cơ_quan Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thanh quyết_toán cho cơ_sở điều_dưỡng tiền ăn , các khoản chi_phí theo số ngày thực_tế đối_tượng điều_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng , trừ các khoản chi tiền thuốc , quà tặng được thanh quyết_toán như đối_tượng đi cả đợt , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thu_hồi số kinh_phí còn lại nộp ngân_sách nhà_nước . Trường_hợp đối_tượng đã điều_dưỡng dưới 30% thời_gian một đợt điều_dưỡng thì Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội xem_xét , quyết_định hoặc phân_cấp phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quyết_định đối_tượng đi điều_dưỡng vào đợt kế_tiếp . + Căn_cứ quy_mô điều_dưỡng của cơ_sở điều_dưỡng trực_thuộc , số_lượng đối_tượng điều_dưỡng tập_trung , mức chi hiện_hành , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội giao nhiệm_vụ điều_dưỡng tập_trung , phân_bổ và giao dự_toán cho các cơ_sở điều_dưỡng trực_thuộc để thực_hiện đối_với kinh_phí điều_dưỡng tập_trung tại địa_phương . + Trường_hợp điều_dưỡng tập_trung tại địa_phương nhưng do cơ_sở lưu_trú ngoài ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thực_hiện hoặc điều_dưỡng tập_trung tại địa_phương khác thì cơ_quan Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thực_hiện rút dự_toán để thanh_toán theo hợp_đồng cho các cơ_sở điều_dưỡng hoặc cơ_sở lưu_trú theo số_lượng đối_tượng điều_dưỡng từng đợt và theo mức chi hiện_hành . - Trường_hợp người có công , thân_nhân liệt_sĩ có tên trong danh_sách điều_dưỡng đã được Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành quyết_định phê_duyệt nhưng chưa thực_hiện mà đã chết thì vẫn được cấp tiền điều_dưỡng theo mức chi điều_dưỡng tại gia_đình đối_với thân_nhân . ( 3 ) Mức ưu_đãi chi_tiết : quy_định tại Điều 6 Nghị_định 75/2021/NĐ-CP: - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ tại nhà : Mức chi_bằng 0,9 lần mức chuẩn / 01 người / 01 lần và được chi_trả trực_tiếp cho đối_tượng được hưởng . - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ tập_trung : Mức chi_bằng 1,8 lần mức chuẩn / 01 người / 01 lần . Nội_dung chi bao_gồm : + Tiền ăn trong thời_gian điều_dưỡng ; + Thuốc thiết_yếu ; + Quà tặng cho đối_tượng ; + Các khoản chi khác phục_vụ trực_tiếp cho đối_tượng trong thời_gian điều_dưỡng ( mức chi tối_đa 15% mức chi điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ tập_trung ) , gồm : khăn mặt , xà_phòng , bàn_chải , thuốc đánh răng , tham_quan , chụp ảnh , tư_vấn sức_khoẻ , phục_hồi chức_năng , sách_báo , hoạt_động văn_hoá , văn_nghệ , thể_thao và các khoản chi khác phục_vụ đối_tượng điều_dưỡng . | 197,823 | |
Tổ_chức thực_hiện chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ cho người có công với cách_mạng | ( 1 ) Chế_độ , hình_thức điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ : ... thuốc đánh răng, tham_quan, chụp ảnh, tư_vấn sức_khoẻ, phục_hồi chức_năng, sách_báo, hoạt_động văn_hoá, văn_nghệ, thể_thao và các khoản chi khác phục_vụ đối_tượng điều_dưỡng. | None | 1 | ( 1 ) Chế_độ , hình_thức điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ : quy_định tại Điều 85 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP: - Chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ hằng năm hoặc hai năm một lần . - Hình_thức điều_dưỡng tập_trung tại cơ_sở điều_dưỡng hoặc điều_dưỡng tại nhà . ( 2 ) Tổ_chức thực_hiện : quy_định tại Điều 87 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP: - Điều_dưỡng tại nhà thực_hiện chi trực_tiếp cho đối_tượng được hưởng . - Điều_dưỡng tập_trung thực_hiện như sau : + Căn_cứ điều_kiện thực_tế tại địa_phương , Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quyết_định thời_gian điều_dưỡng cụ_thể ( một đợt từ 05 ngày đến 10 ngày không kể thời_gian đi và về ) ; tổ_chức thực_hiện hoặc phân_cấp cho Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội tổ_chức thực_hiện điều_dưỡng tập_trung . + Đối_với trường_hợp đối_tượng không tiếp_tục thực_hiện điều_dưỡng tập_trung vì lý_do khách_quan thì cơ_quan Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thanh quyết_toán cho cơ_sở điều_dưỡng tiền ăn , các khoản chi_phí theo số ngày thực_tế đối_tượng điều_dưỡng tại cơ_sở điều_dưỡng , trừ các khoản chi tiền thuốc , quà tặng được thanh quyết_toán như đối_tượng đi cả đợt , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thu_hồi số kinh_phí còn lại nộp ngân_sách nhà_nước . Trường_hợp đối_tượng đã điều_dưỡng dưới 30% thời_gian một đợt điều_dưỡng thì Giám_đốc Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội xem_xét , quyết_định hoặc phân_cấp phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội quyết_định đối_tượng đi điều_dưỡng vào đợt kế_tiếp . + Căn_cứ quy_mô điều_dưỡng của cơ_sở điều_dưỡng trực_thuộc , số_lượng đối_tượng điều_dưỡng tập_trung , mức chi hiện_hành , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội giao nhiệm_vụ điều_dưỡng tập_trung , phân_bổ và giao dự_toán cho các cơ_sở điều_dưỡng trực_thuộc để thực_hiện đối_với kinh_phí điều_dưỡng tập_trung tại địa_phương . + Trường_hợp điều_dưỡng tập_trung tại địa_phương nhưng do cơ_sở lưu_trú ngoài ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thực_hiện hoặc điều_dưỡng tập_trung tại địa_phương khác thì cơ_quan Lao_động - Thương_binh và Xã_hội thực_hiện rút dự_toán để thanh_toán theo hợp_đồng cho các cơ_sở điều_dưỡng hoặc cơ_sở lưu_trú theo số_lượng đối_tượng điều_dưỡng từng đợt và theo mức chi hiện_hành . - Trường_hợp người có công , thân_nhân liệt_sĩ có tên trong danh_sách điều_dưỡng đã được Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội ban_hành quyết_định phê_duyệt nhưng chưa thực_hiện mà đã chết thì vẫn được cấp tiền điều_dưỡng theo mức chi điều_dưỡng tại gia_đình đối_với thân_nhân . ( 3 ) Mức ưu_đãi chi_tiết : quy_định tại Điều 6 Nghị_định 75/2021/NĐ-CP: - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ tại nhà : Mức chi_bằng 0,9 lần mức chuẩn / 01 người / 01 lần và được chi_trả trực_tiếp cho đối_tượng được hưởng . - Điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ tập_trung : Mức chi_bằng 1,8 lần mức chuẩn / 01 người / 01 lần . Nội_dung chi bao_gồm : + Tiền ăn trong thời_gian điều_dưỡng ; + Thuốc thiết_yếu ; + Quà tặng cho đối_tượng ; + Các khoản chi khác phục_vụ trực_tiếp cho đối_tượng trong thời_gian điều_dưỡng ( mức chi tối_đa 15% mức chi điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ tập_trung ) , gồm : khăn mặt , xà_phòng , bàn_chải , thuốc đánh răng , tham_quan , chụp ảnh , tư_vấn sức_khoẻ , phục_hồi chức_năng , sách_báo , hoạt_động văn_hoá , văn_nghệ , thể_thao và các khoản chi khác phục_vụ đối_tượng điều_dưỡng . | 197,824 | |
Thủ_tục , quy_trình giải_quyết chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ cho người có công với cách_mạng | được quy_định cụ_thể tại Điều 86 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP như sau : ... - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã căn_cứ tình_trạng sức_khoẻ của đối_tượng để lập danh_sách người được điều_dưỡng tập_trung và điều_dưỡng tại nhà theo Mẫu_số 86 Phụ_lục I Nghị_định này trong quý I của năm gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. - Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày nhận được danh_sách của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, có trách_nhiệm tổng_hợp danh_sách theo Mẫu_số 86 Phụ_lục I Nghị_định này gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. - Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhận được danh_sách tổng_hợp của Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, căn_cứ dự_toán được giao và danh_sách để phê_duyệt danh_sách người điều_dưỡng tập_trung và điều_dưỡng tại nhà và ban_hành quyết_định theo Mẫu_số 68 Phụ_lục I Nghị_định này. - Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an hướng_dẫn quy_trình thực_hiện chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ đối_với các trường_hợp đang quản_lý thuộc quân_đội, công_an phù_hợp với điều_kiện thực_tế. Thời_gian xem_xét, giải_quyết không quá 40 ngày kể từ ngày nhận được danh_sách của cơ_quan, đơn_vị đề_nghị. Như_vậy, trên đây là những quy_định của pháp_luật hiện_hành về chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ được | None | 1 | được quy_định cụ_thể tại Điều 86 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã căn_cứ tình_trạng sức_khoẻ của đối_tượng để lập danh_sách người được điều_dưỡng tập_trung và điều_dưỡng tại nhà theo Mẫu_số 86 Phụ_lục I Nghị_định này trong quý I của năm gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . - Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày nhận được danh_sách của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , có trách_nhiệm tổng_hợp danh_sách theo Mẫu_số 86 Phụ_lục I Nghị_định này gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . - Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhận được danh_sách tổng_hợp của Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , căn_cứ dự_toán được giao và danh_sách để phê_duyệt danh_sách người điều_dưỡng tập_trung và điều_dưỡng tại nhà và ban_hành quyết_định theo Mẫu_số 68 Phụ_lục I Nghị_định này . - Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an hướng_dẫn quy_trình thực_hiện chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ đối_với các trường_hợp đang quản_lý thuộc quân_đội , công_an phù_hợp với điều_kiện thực_tế . Thời_gian xem_xét , giải_quyết không quá 40 ngày kể từ ngày nhận được danh_sách của cơ_quan , đơn_vị đề_nghị . Như_vậy , trên đây là những quy_định của pháp_luật hiện_hành về chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ được áp_dụng đối_với người có công với cách_mạng , cụ_thể là người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học thông_qua các quy_định về đối_tượng được hưởng chế_độ , tổ_chức thực_hiện và thủ_tục , quy_trình giải_quyết chế_độ ưu_đãi nói trên . | 197,825 | |
Thủ_tục , quy_trình giải_quyết chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ cho người có công với cách_mạng | được quy_định cụ_thể tại Điều 86 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP như sau : ... không quá 40 ngày kể từ ngày nhận được danh_sách của cơ_quan, đơn_vị đề_nghị. Như_vậy, trên đây là những quy_định của pháp_luật hiện_hành về chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ được áp_dụng đối_với người có công với cách_mạng, cụ_thể là người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học thông_qua các quy_định về đối_tượng được hưởng chế_độ, tổ_chức thực_hiện và thủ_tục, quy_trình giải_quyết chế_độ ưu_đãi nói trên. - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã căn_cứ tình_trạng sức_khoẻ của đối_tượng để lập danh_sách người được điều_dưỡng tập_trung và điều_dưỡng tại nhà theo Mẫu_số 86 Phụ_lục I Nghị_định này trong quý I của năm gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. - Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày nhận được danh_sách của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, có trách_nhiệm tổng_hợp danh_sách theo Mẫu_số 86 Phụ_lục I Nghị_định này gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. - Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhận được danh_sách tổng_hợp của Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, căn_cứ dự_toán được giao và danh_sách để phê_duyệt danh_sách người điều_dưỡng tập_trung và điều_dưỡng tại nhà và ban_hành quyết_định theo Mẫu_@@ | None | 1 | được quy_định cụ_thể tại Điều 86 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã căn_cứ tình_trạng sức_khoẻ của đối_tượng để lập danh_sách người được điều_dưỡng tập_trung và điều_dưỡng tại nhà theo Mẫu_số 86 Phụ_lục I Nghị_định này trong quý I của năm gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . - Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày nhận được danh_sách của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , có trách_nhiệm tổng_hợp danh_sách theo Mẫu_số 86 Phụ_lục I Nghị_định này gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . - Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhận được danh_sách tổng_hợp của Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , căn_cứ dự_toán được giao và danh_sách để phê_duyệt danh_sách người điều_dưỡng tập_trung và điều_dưỡng tại nhà và ban_hành quyết_định theo Mẫu_số 68 Phụ_lục I Nghị_định này . - Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an hướng_dẫn quy_trình thực_hiện chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ đối_với các trường_hợp đang quản_lý thuộc quân_đội , công_an phù_hợp với điều_kiện thực_tế . Thời_gian xem_xét , giải_quyết không quá 40 ngày kể từ ngày nhận được danh_sách của cơ_quan , đơn_vị đề_nghị . Như_vậy , trên đây là những quy_định của pháp_luật hiện_hành về chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ được áp_dụng đối_với người có công với cách_mạng , cụ_thể là người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học thông_qua các quy_định về đối_tượng được hưởng chế_độ , tổ_chức thực_hiện và thủ_tục , quy_trình giải_quyết chế_độ ưu_đãi nói trên . | 197,826 | |
Thủ_tục , quy_trình giải_quyết chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ cho người có công với cách_mạng | được quy_định cụ_thể tại Điều 86 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP như sau : ... được danh_sách tổng_hợp của Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, căn_cứ dự_toán được giao và danh_sách để phê_duyệt danh_sách người điều_dưỡng tập_trung và điều_dưỡng tại nhà và ban_hành quyết_định theo Mẫu_số 68 Phụ_lục I Nghị_định này. - Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an hướng_dẫn quy_trình thực_hiện chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ đối_với các trường_hợp đang quản_lý thuộc quân_đội, công_an phù_hợp với điều_kiện thực_tế. Thời_gian xem_xét, giải_quyết không quá 40 ngày kể từ ngày nhận được danh_sách của cơ_quan, đơn_vị đề_nghị. Như_vậy, trên đây là những quy_định của pháp_luật hiện_hành về chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ được áp_dụng đối_với người có công với cách_mạng, cụ_thể là người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học thông_qua các quy_định về đối_tượng được hưởng chế_độ, tổ_chức thực_hiện và thủ_tục, quy_trình giải_quyết chế_độ ưu_đãi nói trên. | None | 1 | được quy_định cụ_thể tại Điều 86 Nghị_định 131/2021/NĐ-CP như sau : - Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã căn_cứ tình_trạng sức_khoẻ của đối_tượng để lập danh_sách người được điều_dưỡng tập_trung và điều_dưỡng tại nhà theo Mẫu_số 86 Phụ_lục I Nghị_định này trong quý I của năm gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . - Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 12 ngày kể từ ngày nhận được danh_sách của Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , có trách_nhiệm tổng_hợp danh_sách theo Mẫu_số 86 Phụ_lục I Nghị_định này gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . - Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trong thời_gian 30 ngày kể từ ngày nhận được danh_sách tổng_hợp của Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , căn_cứ dự_toán được giao và danh_sách để phê_duyệt danh_sách người điều_dưỡng tập_trung và điều_dưỡng tại nhà và ban_hành quyết_định theo Mẫu_số 68 Phụ_lục I Nghị_định này . - Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an hướng_dẫn quy_trình thực_hiện chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ đối_với các trường_hợp đang quản_lý thuộc quân_đội , công_an phù_hợp với điều_kiện thực_tế . Thời_gian xem_xét , giải_quyết không quá 40 ngày kể từ ngày nhận được danh_sách của cơ_quan , đơn_vị đề_nghị . Như_vậy , trên đây là những quy_định của pháp_luật hiện_hành về chế_độ điều_dưỡng phục_hồi sức_khoẻ được áp_dụng đối_với người có công với cách_mạng , cụ_thể là người hoạt_động kháng_chiến bị nhiễm chất_độc hoá_học thông_qua các quy_định về đối_tượng được hưởng chế_độ , tổ_chức thực_hiện và thủ_tục , quy_trình giải_quyết chế_độ ưu_đãi nói trên . | 197,827 | |
Nhà_thầu nước_ngoài có được tự tham_gia dự_thầu với tư_cách độc_lập tại Việt_Nam không ? | Nhà_thầu nước_ngoài được hiểu là tổ_chức được thành_lập theo pháp_luật nước_ngoài hoặc cá_nhân mang quốc_tịch nước_ngoài tham_dự thầu tại Việt_Nam đượ: ... Nhà_thầu nước_ngoài được hiểu là tổ_chức được thành_lập theo pháp_luật nước_ngoài hoặc cá_nhân mang quốc_tịch nước_ngoài tham_dự thầu tại Việt_Nam được quy_định tại khoản 37 Điều 4 Luật Đấu_thầu 2013. Căn_cứ theo Điều 5 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định : " Điều 5. Tư_cách hợp_lệ của nhà_thầu, nhà_đầu_tư 1. Nhà_thầu, nhà_đầu_tư là tổ_chức có tư_cách hợp_lệ khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có đăng_ký thành_lập, hoạt_động do cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà nhà_thầu, nhà_đầu_tư đang hoạt_động cấp ; b ) Hạch_toán tài_chính độc_lập ; c ) Không đang trong quá_trình giải_thể ; không bị kết_luận đang lâm vào tình_trạng phá_sản hoặc nợ không có khả_năng chi_trả theo quy_định của pháp_luật ; d ) Đã đăng_ký trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ; đ ) Bảo_đảm cạnh_tranh trong đấu_thầu theo quy_định tại Điều 6 của Luật này ; e ) Không đang trong thời_gian bị cấm tham_dự thầu ; g ) Có tên trong danh_sách ngắn đối_với trường_hợp đã lựa_chọn được danh_sách ngắn ; h ) Phải liên_danh với nhà_thầu trong nước hoặc sử_dụng nhà_thầu phụ trong nước đối_với nhà_thầu nước_ngoài khi tham_dự thầu quốc_tế tại Việt_Nam, | None | 1 | Nhà_thầu nước_ngoài được hiểu là tổ_chức được thành_lập theo pháp_luật nước_ngoài hoặc cá_nhân mang quốc_tịch nước_ngoài tham_dự thầu tại Việt_Nam được quy_định tại khoản 37 Điều 4 Luật Đấu_thầu 2013 . Căn_cứ theo Điều 5 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định : " Điều 5 . Tư_cách hợp_lệ của nhà_thầu , nhà_đầu_tư 1 . Nhà_thầu , nhà_đầu_tư là tổ_chức có tư_cách hợp_lệ khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có đăng_ký thành_lập , hoạt_động do cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà nhà_thầu , nhà_đầu_tư đang hoạt_động cấp ; b ) Hạch_toán tài_chính độc_lập ; c ) Không đang trong quá_trình giải_thể ; không bị kết_luận đang lâm vào tình_trạng phá_sản hoặc nợ không có khả_năng chi_trả theo quy_định của pháp_luật ; d ) Đã đăng_ký trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ; đ ) Bảo_đảm cạnh_tranh trong đấu_thầu theo quy_định tại Điều 6 của Luật này ; e ) Không đang trong thời_gian bị cấm tham_dự thầu ; g ) Có tên trong danh_sách ngắn đối_với trường_hợp đã lựa_chọn được danh_sách ngắn ; h ) Phải liên_danh với nhà_thầu trong nước hoặc sử_dụng nhà_thầu phụ trong nước đối_với nhà_thầu nước_ngoài khi tham_dự thầu quốc_tế tại Việt_Nam , trừ trường_hợp nhà_thầu trong nước không đủ năng_lực tham_gia vào bất_kỳ phần công_việc nào của gói_thầu . 2 . Nhà_thầu , nhà_đầu_tư là cá_nhân có tư_cách hợp_lệ khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định pháp_luật của nước mà cá_nhân đó là công_dân ; b ) Có chứng_chỉ chuyên_môn phù_hợp theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đăng_ký hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật ; d ) Không đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Không đang trong thời_gian bị cấm tham_dự thầu . 3 . Nhà_thầu , nhà_đầu_tư có tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được tham_dự thầu với tư_cách độc_lập hoặc liên_danh ; trường_hợp liên_danh phải có văn_bản thoả_thuận giữa các thành_viên , trong đó quy_định rõ trách_nhiệm của thành_viên đứng đầu liên_danh và trách_nhiệm chung , trách_nhiệm riêng của từng thành_viên trong liên_danh . " Theo đó , khi tham_dự thầu quốc_tế tại Việt_Nam thì nhà_thầu nước_ngoài là tổ_chức cần đáp_ứng đủ các điều_kiện nêu trên và phải liên_danh với nhà_thầu trong nước , phải có văn_bản thoả_thuận giữa các thành_viên . Trong đó quy_định rõ trách_nhiệm của thành_viên đứng đầu liên_danh và trách_nhiệm chung , trách_nhiệm riêng của từng thành_viên trong liên_danh hoặc sử_dụng nhà_thầu phụ trong nước . Trường_hợp nhà_thầu trong nước không đủ năng_lực tham_gia vào bất_kỳ phần công_việc nào của gói_thầu thì nhà_thầu nước_ngoài không phải liên_danh theo quy_định trên . Trường_hợp nhà_thầu nước_ngoài là cá_nhân cần đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định pháp_luật của nước mà cá_nhân đó là công_dân ; - Có chứng_chỉ chuyên_môn phù_hợp theo quy_định của pháp_luật ; - Đăng_ký hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật ; - Không đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; - Không đang trong thời_gian bị cấm tham_dự thầu . Như_vậy , nhà_thầu nước_ngoài là tổ_chức hay cá_nhân khi đáp_ứng đủ các điều_kiện nêu trên là nhà_thầu có tư_cách hợp_lệ thì được tham_dự thầu với tư_cách độc_lập hoặc liên_danh . Nhà_thầu nước_ngoài ( Hình từ Internet ) | 197,828 | |
Nhà_thầu nước_ngoài có được tự tham_gia dự_thầu với tư_cách độc_lập tại Việt_Nam không ? | Nhà_thầu nước_ngoài được hiểu là tổ_chức được thành_lập theo pháp_luật nước_ngoài hoặc cá_nhân mang quốc_tịch nước_ngoài tham_dự thầu tại Việt_Nam đượ: ... đối_với trường_hợp đã lựa_chọn được danh_sách ngắn ; h ) Phải liên_danh với nhà_thầu trong nước hoặc sử_dụng nhà_thầu phụ trong nước đối_với nhà_thầu nước_ngoài khi tham_dự thầu quốc_tế tại Việt_Nam, trừ trường_hợp nhà_thầu trong nước không đủ năng_lực tham_gia vào bất_kỳ phần công_việc nào của gói_thầu. 2. Nhà_thầu, nhà_đầu_tư là cá_nhân có tư_cách hợp_lệ khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định pháp_luật của nước mà cá_nhân đó là công_dân ; b ) Có chứng_chỉ chuyên_môn phù_hợp theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đăng_ký hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật ; d ) Không đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Không đang trong thời_gian bị cấm tham_dự thầu. 3. Nhà_thầu, nhà_đầu_tư có tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được tham_dự thầu với tư_cách độc_lập hoặc liên_danh ; trường_hợp liên_danh phải có văn_bản thoả_thuận giữa các thành_viên, trong đó quy_định rõ trách_nhiệm của thành_viên đứng đầu liên_danh và trách_nhiệm chung, trách_nhiệm riêng của từng thành_viên trong liên_danh. " Theo đó, khi tham_dự thầu quốc_tế tại Việt_Nam thì nhà_thầu nước_ngoài là tổ_chức | None | 1 | Nhà_thầu nước_ngoài được hiểu là tổ_chức được thành_lập theo pháp_luật nước_ngoài hoặc cá_nhân mang quốc_tịch nước_ngoài tham_dự thầu tại Việt_Nam được quy_định tại khoản 37 Điều 4 Luật Đấu_thầu 2013 . Căn_cứ theo Điều 5 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định : " Điều 5 . Tư_cách hợp_lệ của nhà_thầu , nhà_đầu_tư 1 . Nhà_thầu , nhà_đầu_tư là tổ_chức có tư_cách hợp_lệ khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có đăng_ký thành_lập , hoạt_động do cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà nhà_thầu , nhà_đầu_tư đang hoạt_động cấp ; b ) Hạch_toán tài_chính độc_lập ; c ) Không đang trong quá_trình giải_thể ; không bị kết_luận đang lâm vào tình_trạng phá_sản hoặc nợ không có khả_năng chi_trả theo quy_định của pháp_luật ; d ) Đã đăng_ký trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ; đ ) Bảo_đảm cạnh_tranh trong đấu_thầu theo quy_định tại Điều 6 của Luật này ; e ) Không đang trong thời_gian bị cấm tham_dự thầu ; g ) Có tên trong danh_sách ngắn đối_với trường_hợp đã lựa_chọn được danh_sách ngắn ; h ) Phải liên_danh với nhà_thầu trong nước hoặc sử_dụng nhà_thầu phụ trong nước đối_với nhà_thầu nước_ngoài khi tham_dự thầu quốc_tế tại Việt_Nam , trừ trường_hợp nhà_thầu trong nước không đủ năng_lực tham_gia vào bất_kỳ phần công_việc nào của gói_thầu . 2 . Nhà_thầu , nhà_đầu_tư là cá_nhân có tư_cách hợp_lệ khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định pháp_luật của nước mà cá_nhân đó là công_dân ; b ) Có chứng_chỉ chuyên_môn phù_hợp theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đăng_ký hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật ; d ) Không đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Không đang trong thời_gian bị cấm tham_dự thầu . 3 . Nhà_thầu , nhà_đầu_tư có tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được tham_dự thầu với tư_cách độc_lập hoặc liên_danh ; trường_hợp liên_danh phải có văn_bản thoả_thuận giữa các thành_viên , trong đó quy_định rõ trách_nhiệm của thành_viên đứng đầu liên_danh và trách_nhiệm chung , trách_nhiệm riêng của từng thành_viên trong liên_danh . " Theo đó , khi tham_dự thầu quốc_tế tại Việt_Nam thì nhà_thầu nước_ngoài là tổ_chức cần đáp_ứng đủ các điều_kiện nêu trên và phải liên_danh với nhà_thầu trong nước , phải có văn_bản thoả_thuận giữa các thành_viên . Trong đó quy_định rõ trách_nhiệm của thành_viên đứng đầu liên_danh và trách_nhiệm chung , trách_nhiệm riêng của từng thành_viên trong liên_danh hoặc sử_dụng nhà_thầu phụ trong nước . Trường_hợp nhà_thầu trong nước không đủ năng_lực tham_gia vào bất_kỳ phần công_việc nào của gói_thầu thì nhà_thầu nước_ngoài không phải liên_danh theo quy_định trên . Trường_hợp nhà_thầu nước_ngoài là cá_nhân cần đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định pháp_luật của nước mà cá_nhân đó là công_dân ; - Có chứng_chỉ chuyên_môn phù_hợp theo quy_định của pháp_luật ; - Đăng_ký hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật ; - Không đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; - Không đang trong thời_gian bị cấm tham_dự thầu . Như_vậy , nhà_thầu nước_ngoài là tổ_chức hay cá_nhân khi đáp_ứng đủ các điều_kiện nêu trên là nhà_thầu có tư_cách hợp_lệ thì được tham_dự thầu với tư_cách độc_lập hoặc liên_danh . Nhà_thầu nước_ngoài ( Hình từ Internet ) | 197,829 | |
Nhà_thầu nước_ngoài có được tự tham_gia dự_thầu với tư_cách độc_lập tại Việt_Nam không ? | Nhà_thầu nước_ngoài được hiểu là tổ_chức được thành_lập theo pháp_luật nước_ngoài hoặc cá_nhân mang quốc_tịch nước_ngoài tham_dự thầu tại Việt_Nam đượ: ... của thành_viên đứng đầu liên_danh và trách_nhiệm chung, trách_nhiệm riêng của từng thành_viên trong liên_danh. " Theo đó, khi tham_dự thầu quốc_tế tại Việt_Nam thì nhà_thầu nước_ngoài là tổ_chức cần đáp_ứng đủ các điều_kiện nêu trên và phải liên_danh với nhà_thầu trong nước, phải có văn_bản thoả_thuận giữa các thành_viên. Trong đó quy_định rõ trách_nhiệm của thành_viên đứng đầu liên_danh và trách_nhiệm chung, trách_nhiệm riêng của từng thành_viên trong liên_danh hoặc sử_dụng nhà_thầu phụ trong nước. Trường_hợp nhà_thầu trong nước không đủ năng_lực tham_gia vào bất_kỳ phần công_việc nào của gói_thầu thì nhà_thầu nước_ngoài không phải liên_danh theo quy_định trên. Trường_hợp nhà_thầu nước_ngoài là cá_nhân cần đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định pháp_luật của nước mà cá_nhân đó là công_dân ; - Có chứng_chỉ chuyên_môn phù_hợp theo quy_định của pháp_luật ; - Đăng_ký hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật ; - Không đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; - Không đang trong thời_gian bị cấm tham_dự thầu. Như_vậy, nhà_thầu nước_ngoài là tổ_chức hay cá_nhân khi đáp_ứng đủ các điều_kiện nêu trên là nhà_thầu có tư_cách hợp_lệ thì được tham_dự thầu với tư_cách | None | 1 | Nhà_thầu nước_ngoài được hiểu là tổ_chức được thành_lập theo pháp_luật nước_ngoài hoặc cá_nhân mang quốc_tịch nước_ngoài tham_dự thầu tại Việt_Nam được quy_định tại khoản 37 Điều 4 Luật Đấu_thầu 2013 . Căn_cứ theo Điều 5 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định : " Điều 5 . Tư_cách hợp_lệ của nhà_thầu , nhà_đầu_tư 1 . Nhà_thầu , nhà_đầu_tư là tổ_chức có tư_cách hợp_lệ khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có đăng_ký thành_lập , hoạt_động do cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà nhà_thầu , nhà_đầu_tư đang hoạt_động cấp ; b ) Hạch_toán tài_chính độc_lập ; c ) Không đang trong quá_trình giải_thể ; không bị kết_luận đang lâm vào tình_trạng phá_sản hoặc nợ không có khả_năng chi_trả theo quy_định của pháp_luật ; d ) Đã đăng_ký trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ; đ ) Bảo_đảm cạnh_tranh trong đấu_thầu theo quy_định tại Điều 6 của Luật này ; e ) Không đang trong thời_gian bị cấm tham_dự thầu ; g ) Có tên trong danh_sách ngắn đối_với trường_hợp đã lựa_chọn được danh_sách ngắn ; h ) Phải liên_danh với nhà_thầu trong nước hoặc sử_dụng nhà_thầu phụ trong nước đối_với nhà_thầu nước_ngoài khi tham_dự thầu quốc_tế tại Việt_Nam , trừ trường_hợp nhà_thầu trong nước không đủ năng_lực tham_gia vào bất_kỳ phần công_việc nào của gói_thầu . 2 . Nhà_thầu , nhà_đầu_tư là cá_nhân có tư_cách hợp_lệ khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định pháp_luật của nước mà cá_nhân đó là công_dân ; b ) Có chứng_chỉ chuyên_môn phù_hợp theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đăng_ký hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật ; d ) Không đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Không đang trong thời_gian bị cấm tham_dự thầu . 3 . Nhà_thầu , nhà_đầu_tư có tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được tham_dự thầu với tư_cách độc_lập hoặc liên_danh ; trường_hợp liên_danh phải có văn_bản thoả_thuận giữa các thành_viên , trong đó quy_định rõ trách_nhiệm của thành_viên đứng đầu liên_danh và trách_nhiệm chung , trách_nhiệm riêng của từng thành_viên trong liên_danh . " Theo đó , khi tham_dự thầu quốc_tế tại Việt_Nam thì nhà_thầu nước_ngoài là tổ_chức cần đáp_ứng đủ các điều_kiện nêu trên và phải liên_danh với nhà_thầu trong nước , phải có văn_bản thoả_thuận giữa các thành_viên . Trong đó quy_định rõ trách_nhiệm của thành_viên đứng đầu liên_danh và trách_nhiệm chung , trách_nhiệm riêng của từng thành_viên trong liên_danh hoặc sử_dụng nhà_thầu phụ trong nước . Trường_hợp nhà_thầu trong nước không đủ năng_lực tham_gia vào bất_kỳ phần công_việc nào của gói_thầu thì nhà_thầu nước_ngoài không phải liên_danh theo quy_định trên . Trường_hợp nhà_thầu nước_ngoài là cá_nhân cần đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định pháp_luật của nước mà cá_nhân đó là công_dân ; - Có chứng_chỉ chuyên_môn phù_hợp theo quy_định của pháp_luật ; - Đăng_ký hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật ; - Không đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; - Không đang trong thời_gian bị cấm tham_dự thầu . Như_vậy , nhà_thầu nước_ngoài là tổ_chức hay cá_nhân khi đáp_ứng đủ các điều_kiện nêu trên là nhà_thầu có tư_cách hợp_lệ thì được tham_dự thầu với tư_cách độc_lập hoặc liên_danh . Nhà_thầu nước_ngoài ( Hình từ Internet ) | 197,830 | |
Nhà_thầu nước_ngoài có được tự tham_gia dự_thầu với tư_cách độc_lập tại Việt_Nam không ? | Nhà_thầu nước_ngoài được hiểu là tổ_chức được thành_lập theo pháp_luật nước_ngoài hoặc cá_nhân mang quốc_tịch nước_ngoài tham_dự thầu tại Việt_Nam đượ: ... thời_gian bị cấm tham_dự thầu. Như_vậy, nhà_thầu nước_ngoài là tổ_chức hay cá_nhân khi đáp_ứng đủ các điều_kiện nêu trên là nhà_thầu có tư_cách hợp_lệ thì được tham_dự thầu với tư_cách độc_lập hoặc liên_danh. Nhà_thầu nước_ngoài ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Nhà_thầu nước_ngoài được hiểu là tổ_chức được thành_lập theo pháp_luật nước_ngoài hoặc cá_nhân mang quốc_tịch nước_ngoài tham_dự thầu tại Việt_Nam được quy_định tại khoản 37 Điều 4 Luật Đấu_thầu 2013 . Căn_cứ theo Điều 5 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định : " Điều 5 . Tư_cách hợp_lệ của nhà_thầu , nhà_đầu_tư 1 . Nhà_thầu , nhà_đầu_tư là tổ_chức có tư_cách hợp_lệ khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có đăng_ký thành_lập , hoạt_động do cơ_quan có thẩm_quyền của nước mà nhà_thầu , nhà_đầu_tư đang hoạt_động cấp ; b ) Hạch_toán tài_chính độc_lập ; c ) Không đang trong quá_trình giải_thể ; không bị kết_luận đang lâm vào tình_trạng phá_sản hoặc nợ không có khả_năng chi_trả theo quy_định của pháp_luật ; d ) Đã đăng_ký trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ; đ ) Bảo_đảm cạnh_tranh trong đấu_thầu theo quy_định tại Điều 6 của Luật này ; e ) Không đang trong thời_gian bị cấm tham_dự thầu ; g ) Có tên trong danh_sách ngắn đối_với trường_hợp đã lựa_chọn được danh_sách ngắn ; h ) Phải liên_danh với nhà_thầu trong nước hoặc sử_dụng nhà_thầu phụ trong nước đối_với nhà_thầu nước_ngoài khi tham_dự thầu quốc_tế tại Việt_Nam , trừ trường_hợp nhà_thầu trong nước không đủ năng_lực tham_gia vào bất_kỳ phần công_việc nào của gói_thầu . 2 . Nhà_thầu , nhà_đầu_tư là cá_nhân có tư_cách hợp_lệ khi đáp_ứng đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định pháp_luật của nước mà cá_nhân đó là công_dân ; b ) Có chứng_chỉ chuyên_môn phù_hợp theo quy_định của pháp_luật ; c ) Đăng_ký hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật ; d ) Không đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Không đang trong thời_gian bị cấm tham_dự thầu . 3 . Nhà_thầu , nhà_đầu_tư có tư_cách hợp_lệ theo quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được tham_dự thầu với tư_cách độc_lập hoặc liên_danh ; trường_hợp liên_danh phải có văn_bản thoả_thuận giữa các thành_viên , trong đó quy_định rõ trách_nhiệm của thành_viên đứng đầu liên_danh và trách_nhiệm chung , trách_nhiệm riêng của từng thành_viên trong liên_danh . " Theo đó , khi tham_dự thầu quốc_tế tại Việt_Nam thì nhà_thầu nước_ngoài là tổ_chức cần đáp_ứng đủ các điều_kiện nêu trên và phải liên_danh với nhà_thầu trong nước , phải có văn_bản thoả_thuận giữa các thành_viên . Trong đó quy_định rõ trách_nhiệm của thành_viên đứng đầu liên_danh và trách_nhiệm chung , trách_nhiệm riêng của từng thành_viên trong liên_danh hoặc sử_dụng nhà_thầu phụ trong nước . Trường_hợp nhà_thầu trong nước không đủ năng_lực tham_gia vào bất_kỳ phần công_việc nào của gói_thầu thì nhà_thầu nước_ngoài không phải liên_danh theo quy_định trên . Trường_hợp nhà_thầu nước_ngoài là cá_nhân cần đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : - Có năng_lực hành_vi dân_sự đầy_đủ theo quy_định pháp_luật của nước mà cá_nhân đó là công_dân ; - Có chứng_chỉ chuyên_môn phù_hợp theo quy_định của pháp_luật ; - Đăng_ký hoạt_động hợp_pháp theo quy_định của pháp_luật ; - Không đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; - Không đang trong thời_gian bị cấm tham_dự thầu . Như_vậy , nhà_thầu nước_ngoài là tổ_chức hay cá_nhân khi đáp_ứng đủ các điều_kiện nêu trên là nhà_thầu có tư_cách hợp_lệ thì được tham_dự thầu với tư_cách độc_lập hoặc liên_danh . Nhà_thầu nước_ngoài ( Hình từ Internet ) | 197,831 | |
Nhà_thầu nước_ngoài có trách_nhiệm gì sau khi được lựa_chọn để thực_hiện gói_thầu trên lãnh_thổ Việt_Nam ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 128 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP về quản_lý nhà_thầu như sau : ... " 1. Trách_nhiệm của nhà_thầu : a ) Phải đăng_ký trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu ; b ) Thường_xuyên cập_nhật thông_tin về năng_lực, kinh_nghiệm của mình trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ; c ) Đối_với nhà_thầu nước_ngoài, ngoài các trách_nhiệm quy_định tại Điểm a và Điểm b Khoản này, còn phải thực_hiện các trách_nhiệm sau đây : - Sau khi được lựa_chọn để thực_hiện các gói_thầu trên lãnh_thổ Việt_Nam, nhà_thầu nước_ngoài phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam về nhập_cảnh, xuất_cảnh ; nhập_khẩu, xuất_khẩu hàng_hoá ; đăng_ký tạm_trú, tạm_vắng ; chế_độ kế_toán, thuế và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam liên_quan, trừ trường_hợp có quy_định khác trong điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc thoả_thuận quốc_tế mà cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền của Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam đã ký_kết ; - Trong vòng 15 ngày, kể từ ngày hợp_đồng ký_kết với nhà_thầu nước_ngoài có hiệu_lực, chủ đầu_tư các dự_án có trách_nhiệm gửi báo_cáo bằng văn_bản về thông_tin nhà_thầu trúng_thầu đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ quản_lý ngành và Sở Kế_hoạch và Đầu_tư ở địa_phương nơi triển_khai dự_án | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 128 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP về quản_lý nhà_thầu như sau : " 1 . Trách_nhiệm của nhà_thầu : a ) Phải đăng_ký trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu ; b ) Thường_xuyên cập_nhật thông_tin về năng_lực , kinh_nghiệm của mình trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ; c ) Đối_với nhà_thầu nước_ngoài , ngoài các trách_nhiệm quy_định tại Điểm a và Điểm b Khoản này , còn phải thực_hiện các trách_nhiệm sau đây : - Sau khi được lựa_chọn để thực_hiện các gói_thầu trên lãnh_thổ Việt_Nam , nhà_thầu nước_ngoài phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam về nhập_cảnh , xuất_cảnh ; nhập_khẩu , xuất_khẩu hàng_hoá ; đăng_ký tạm_trú , tạm_vắng ; chế_độ kế_toán , thuế và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam liên_quan , trừ trường_hợp có quy_định khác trong điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc thoả_thuận quốc_tế mà cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam đã ký_kết ; - Trong vòng 15 ngày , kể từ ngày hợp_đồng ký_kết với nhà_thầu nước_ngoài có hiệu_lực , chủ đầu_tư các dự_án có trách_nhiệm gửi báo_cáo bằng văn_bản về thông_tin nhà_thầu trúng_thầu đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ quản_lý ngành và Sở Kế_hoạch và Đầu_tư ở địa_phương nơi triển_khai dự_án để tổng_hợp và theo_dõi ; d ) Nhà_thầu nước_ngoài được lựa_chọn theo quy_định của Luật Đấu_thầu không phải xin cấp giấy_phép thầu . " Theo đó , ngoài trách_nhiệm phải đăng_ký trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ; Thường_xuyên cập_nhật thông_tin về năng_lực , kinh_nghiệm của mình trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia thì nhà_thầu nước_ngoài sau khi được lựa_chọn để thực_hiện các gói_thầu trên lãnh_thổ Việt_Nam phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam cụ_thể nêu trên . | 197,832 | |
Nhà_thầu nước_ngoài có trách_nhiệm gì sau khi được lựa_chọn để thực_hiện gói_thầu trên lãnh_thổ Việt_Nam ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 128 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP về quản_lý nhà_thầu như sau : ... đầu_tư các dự_án có trách_nhiệm gửi báo_cáo bằng văn_bản về thông_tin nhà_thầu trúng_thầu đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ quản_lý ngành và Sở Kế_hoạch và Đầu_tư ở địa_phương nơi triển_khai dự_án để tổng_hợp và theo_dõi ; d ) Nhà_thầu nước_ngoài được lựa_chọn theo quy_định của Luật Đấu_thầu không phải xin cấp giấy_phép thầu. " Theo đó, ngoài trách_nhiệm phải đăng_ký trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ; Thường_xuyên cập_nhật thông_tin về năng_lực, kinh_nghiệm của mình trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia thì nhà_thầu nước_ngoài sau khi được lựa_chọn để thực_hiện các gói_thầu trên lãnh_thổ Việt_Nam phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam cụ_thể nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 128 Nghị_định 63/2014/NĐ-CP về quản_lý nhà_thầu như sau : " 1 . Trách_nhiệm của nhà_thầu : a ) Phải đăng_ký trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia theo quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều 5 của Luật Đấu_thầu ; b ) Thường_xuyên cập_nhật thông_tin về năng_lực , kinh_nghiệm của mình trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ; c ) Đối_với nhà_thầu nước_ngoài , ngoài các trách_nhiệm quy_định tại Điểm a và Điểm b Khoản này , còn phải thực_hiện các trách_nhiệm sau đây : - Sau khi được lựa_chọn để thực_hiện các gói_thầu trên lãnh_thổ Việt_Nam , nhà_thầu nước_ngoài phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam về nhập_cảnh , xuất_cảnh ; nhập_khẩu , xuất_khẩu hàng_hoá ; đăng_ký tạm_trú , tạm_vắng ; chế_độ kế_toán , thuế và các quy_định khác của pháp_luật Việt_Nam liên_quan , trừ trường_hợp có quy_định khác trong điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc thoả_thuận quốc_tế mà cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền của Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam đã ký_kết ; - Trong vòng 15 ngày , kể từ ngày hợp_đồng ký_kết với nhà_thầu nước_ngoài có hiệu_lực , chủ đầu_tư các dự_án có trách_nhiệm gửi báo_cáo bằng văn_bản về thông_tin nhà_thầu trúng_thầu đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ quản_lý ngành và Sở Kế_hoạch và Đầu_tư ở địa_phương nơi triển_khai dự_án để tổng_hợp và theo_dõi ; d ) Nhà_thầu nước_ngoài được lựa_chọn theo quy_định của Luật Đấu_thầu không phải xin cấp giấy_phép thầu . " Theo đó , ngoài trách_nhiệm phải đăng_ký trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia ; Thường_xuyên cập_nhật thông_tin về năng_lực , kinh_nghiệm của mình trên hệ_thống mạng đấu_thầu quốc_gia thì nhà_thầu nước_ngoài sau khi được lựa_chọn để thực_hiện các gói_thầu trên lãnh_thổ Việt_Nam phải tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam cụ_thể nêu trên . | 197,833 | |
Nhà_thầu nước_ngoài có thuộc đối_tượng được hưởng ưu_đãi trong lựa_chọn nhà_thầu khi tham_gia đấu_thầu quốc_tế không ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định : ... " Điều 14 . Ưu_đãi trong lựa_chọn nhà_thầu 2 . Đối_tượng được hưởng ưu_đãi khi tham_gia đấu_thầu quốc_tế để cung_cấp dịch_vụ tư_vấn , dịch_vụ phi tư_vấn , xây_lắp bao_gồm : a ) Nhà_thầu trong nước tham_dự thầu với tư_cách độc_lập hoặc liên_danh ; b ) Nhà_thầu nước_ngoài liên_danh với nhà_thầu trong nước mà nhà_thầu trong nước đảm_nhận từ 25% trở lên giá_trị công_việc của gói_thầu . " Theo đó , nhà_thầu nước_ngoài liên_danh với nhà_thầu trong nước mà nhà_thầu trong nước đảm_nhận từ 25% trở lên giá_trị công_việc của gói_thầu là một trong các đối_tượng được hưởng ưu_đãi khi tham_gia đấu_thầu quốc_tế . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 14 Luật Đấu_thầu 2013 quy_định : " Điều 14 . Ưu_đãi trong lựa_chọn nhà_thầu 2 . Đối_tượng được hưởng ưu_đãi khi tham_gia đấu_thầu quốc_tế để cung_cấp dịch_vụ tư_vấn , dịch_vụ phi tư_vấn , xây_lắp bao_gồm : a ) Nhà_thầu trong nước tham_dự thầu với tư_cách độc_lập hoặc liên_danh ; b ) Nhà_thầu nước_ngoài liên_danh với nhà_thầu trong nước mà nhà_thầu trong nước đảm_nhận từ 25% trở lên giá_trị công_việc của gói_thầu . " Theo đó , nhà_thầu nước_ngoài liên_danh với nhà_thầu trong nước mà nhà_thầu trong nước đảm_nhận từ 25% trở lên giá_trị công_việc của gói_thầu là một trong các đối_tượng được hưởng ưu_đãi khi tham_gia đấu_thầu quốc_tế . | 197,834 | |
Lao_động nữ có được đi làm sớm 1 tháng trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 40 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : ... Lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con 1 . Lao_động nữ có_thể đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật này khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Sau khi đã nghỉ hưởng chế_độ ít_nhất được 04 tháng ; b ) Phải báo trước và được người sử_dụng lao_động đồng_ý . 2 . Ngoài tiền_lương của những ngày làm_việc , lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con vẫn được hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi hết thời_hạn quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật này . Theo quy_định trên dẫn chiếu đến trường_hợp của bạn đang trong thời_gian nghỉ thai_sản . Do nhu_cầu từ phía bạn và cả từ phía công_ty thì bạn có_thể đi làm sớm 1 tháng trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con theo quy_định . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 40 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 như sau : Lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con 1 . Lao_động nữ có_thể đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật này khi có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Sau khi đã nghỉ hưởng chế_độ ít_nhất được 04 tháng ; b ) Phải báo trước và được người sử_dụng lao_động đồng_ý . 2 . Ngoài tiền_lương của những ngày làm_việc , lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con vẫn được hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi hết thời_hạn quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật này . Theo quy_định trên dẫn chiếu đến trường_hợp của bạn đang trong thời_gian nghỉ thai_sản . Do nhu_cầu từ phía bạn và cả từ phía công_ty thì bạn có_thể đi làm sớm 1 tháng trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con theo quy_định . | 197,835 | |
Lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội không ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 12 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... Mức hưởng chế_độ thai_sản... 2. Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại khoản 2 Điều 39 của Luật bảo_hiểm_xã_hội được hướng_dẫn như sau :... c ) Trường_hợp lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con theo quy_định thì thời_gian hưởng chế_độ thai_sản từ khi nghỉ_việc đến khi đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, kể từ thời_điểm đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con thì lao_động nữ vẫn được hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi hết thời_hạn quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật bảo_hiểm_xã_hội nhưng người lao_động và người sử_dụng lao_động phải đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế “. Theo quy_định trên, lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con theo quy_định thì thời_gian hưởng chế_độ thai_sản từ khi nghỉ_việc đến khi đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội. Kể từ thời_điểm đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con thì lao_động nữ vẫn được hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi hết thời_hạn | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 12 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : Mức hưởng chế_độ thai_sản ... 2 . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại khoản 2 Điều 39 của Luật bảo_hiểm_xã_hội được hướng_dẫn như sau : ... c ) Trường_hợp lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con theo quy_định thì thời_gian hưởng chế_độ thai_sản từ khi nghỉ_việc đến khi đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , kể từ thời_điểm đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con thì lao_động nữ vẫn được hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi hết thời_hạn quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật bảo_hiểm_xã_hội nhưng người lao_động và người sử_dụng lao_động phải đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế “ . Theo quy_định trên , lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con theo quy_định thì thời_gian hưởng chế_độ thai_sản từ khi nghỉ_việc đến khi đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội . Kể từ thời_điểm đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con thì lao_động nữ vẫn được hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi hết thời_hạn . Do_đó , trong thời_gian bạn đi làm sớm 1 tháng sau thai_sản thì thời_gian này bạn sẽ phải trích tiền_lương hàng tháng để đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định . | 197,836 | |
Lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội không ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 12 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội. Kể từ thời_điểm đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con thì lao_động nữ vẫn được hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi hết thời_hạn. Do_đó, trong thời_gian bạn đi làm sớm 1 tháng sau thai_sản thì thời_gian này bạn sẽ phải trích tiền_lương hàng tháng để đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định. Mức hưởng chế_độ thai_sản... 2. Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại khoản 2 Điều 39 của Luật bảo_hiểm_xã_hội được hướng_dẫn như sau :... c ) Trường_hợp lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con theo quy_định thì thời_gian hưởng chế_độ thai_sản từ khi nghỉ_việc đến khi đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội, kể từ thời_điểm đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con thì lao_động nữ vẫn được hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi hết thời_hạn quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật bảo_hiểm_xã_hội nhưng người lao_động và người sử_dụng lao_động phải đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế “. Theo quy_định trên, lao_động nữ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 12 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : Mức hưởng chế_độ thai_sản ... 2 . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại khoản 2 Điều 39 của Luật bảo_hiểm_xã_hội được hướng_dẫn như sau : ... c ) Trường_hợp lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con theo quy_định thì thời_gian hưởng chế_độ thai_sản từ khi nghỉ_việc đến khi đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , kể từ thời_điểm đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con thì lao_động nữ vẫn được hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi hết thời_hạn quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật bảo_hiểm_xã_hội nhưng người lao_động và người sử_dụng lao_động phải đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế “ . Theo quy_định trên , lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con theo quy_định thì thời_gian hưởng chế_độ thai_sản từ khi nghỉ_việc đến khi đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội . Kể từ thời_điểm đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con thì lao_động nữ vẫn được hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi hết thời_hạn . Do_đó , trong thời_gian bạn đi làm sớm 1 tháng sau thai_sản thì thời_gian này bạn sẽ phải trích tiền_lương hàng tháng để đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định . | 197,837 | |
Lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con có phải đóng bảo_hiểm_xã_hội không ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 12 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật bảo_hiểm_xã_hội nhưng người lao_động và người sử_dụng lao_động phải đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế “. Theo quy_định trên, lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con theo quy_định thì thời_gian hưởng chế_độ thai_sản từ khi nghỉ_việc đến khi đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội. Kể từ thời_điểm đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con thì lao_động nữ vẫn được hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi hết thời_hạn. Do_đó, trong thời_gian bạn đi làm sớm 1 tháng sau thai_sản thì thời_gian này bạn sẽ phải trích tiền_lương hàng tháng để đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm c khoản 2 Điều 12 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH về mức hưởng chế_độ thai_sản như sau : Mức hưởng chế_độ thai_sản ... 2 . Thời_gian nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản từ 14 ngày làm_việc trở lên trong tháng được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội quy_định tại khoản 2 Điều 39 của Luật bảo_hiểm_xã_hội được hướng_dẫn như sau : ... c ) Trường_hợp lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con theo quy_định thì thời_gian hưởng chế_độ thai_sản từ khi nghỉ_việc đến khi đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , kể từ thời_điểm đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con thì lao_động nữ vẫn được hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi hết thời_hạn quy_định tại khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật bảo_hiểm_xã_hội nhưng người lao_động và người sử_dụng lao_động phải đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế “ . Theo quy_định trên , lao_động nữ đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con theo quy_định thì thời_gian hưởng chế_độ thai_sản từ khi nghỉ_việc đến khi đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh được tính là thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội . Kể từ thời_điểm đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con thì lao_động nữ vẫn được hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi hết thời_hạn . Do_đó , trong thời_gian bạn đi làm sớm 1 tháng sau thai_sản thì thời_gian này bạn sẽ phải trích tiền_lương hàng tháng để đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định . | 197,838 | |
Lao_động nữ có_thể nghỉ dưỡng_sức khi đi làm sớm 1 tháng trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 41 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... Dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản 1. Lao_động nữ ngay sau thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại Điều 33, khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật này, trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi thì được nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ từ 05 ngày đến 10 ngày. Thời_gian nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ bao_gồm cả ngày nghỉ lễ, nghỉ Tết, ngày nghỉ hằng tuần. Trường_hợp có thời_gian nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ từ cuối năm trước chuyển_tiếp sang đầu năm sau thì thời_gian nghỉ đó được tính cho năm trước. 2. Số ngày nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ quy_định tại khoản 1 Điều này do người sử_dụng lao_động và Ban_Chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định, trường_hợp đơn_vị sử_dụng lao_động chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở thì do người sử_dụng lao_động quyết_định. Thời_gian nghỉ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ được quy_định như sau : a ) Tối_đa 10 ngày đối_với lao_động nữ_sinh một lần từ hai con trở lên ; b ) Tối_đa 07 ngày đối_với lao_động nữ_sinh con phải phẫu_thuật ; c ) Tối_đa 05 ngày đối_với các trường_hợp khác. 3. Mức | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 41 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản 1 . Lao_động nữ ngay sau thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại Điều 33 , khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật này , trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi thì được nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ 05 ngày đến 10 ngày . Thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ bao_gồm cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Trường_hợp có thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ cuối năm trước chuyển_tiếp sang đầu năm sau thì thời_gian nghỉ đó được tính cho năm trước . 2 . Số ngày nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ quy_định tại khoản 1 Điều này do người sử_dụng lao_động và Ban_Chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định , trường_hợp đơn_vị sử_dụng lao_động chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở thì do người sử_dụng lao_động quyết_định . Thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ được quy_định như sau : a ) Tối_đa 10 ngày đối_với lao_động nữ_sinh một lần từ hai con trở lên ; b ) Tối_đa 07 ngày đối_với lao_động nữ_sinh con phải phẫu_thuật ; c ) Tối_đa 05 ngày đối_với các trường_hợp khác . 3 . Mức hưởng chế_độ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản một ngày bằng 30% mức lương cơ_sở . Đối_chiếu quy_định trên , lao_động nữ sau khi nghỉ hết thời_gian thai_sản thì mới được nghỉ để dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ khi có yêu_cầu . Do_đó , bạn đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con 1 tháng nên bạn sẽ không được hưởng chế_độ dưỡng_sức . | 197,839 | |
Lao_động nữ có_thể nghỉ dưỡng_sức khi đi làm sớm 1 tháng trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 41 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : ... hai con trở lên ; b ) Tối_đa 07 ngày đối_với lao_động nữ_sinh con phải phẫu_thuật ; c ) Tối_đa 05 ngày đối_với các trường_hợp khác. 3. Mức hưởng chế_độ dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản một ngày bằng 30% mức lương cơ_sở. Đối_chiếu quy_định trên, lao_động nữ sau khi nghỉ hết thời_gian thai_sản thì mới được nghỉ để dưỡng_sức, phục_hồi sức_khoẻ khi có yêu_cầu. Do_đó, bạn đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con 1 tháng nên bạn sẽ không được hưởng chế_độ dưỡng_sức. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 41 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định như sau : Dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản 1 . Lao_động nữ ngay sau thời_gian hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại Điều 33 , khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 34 của Luật này , trong khoảng thời_gian 30 ngày đầu làm_việc mà sức_khoẻ chưa phục_hồi thì được nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ 05 ngày đến 10 ngày . Thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ bao_gồm cả ngày nghỉ lễ , nghỉ Tết , ngày nghỉ hằng tuần . Trường_hợp có thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ từ cuối năm trước chuyển_tiếp sang đầu năm sau thì thời_gian nghỉ đó được tính cho năm trước . 2 . Số ngày nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ quy_định tại khoản 1 Điều này do người sử_dụng lao_động và Ban_Chấp_hành công_đoàn cơ_sở quyết_định , trường_hợp đơn_vị sử_dụng lao_động chưa thành_lập công_đoàn cơ_sở thì do người sử_dụng lao_động quyết_định . Thời_gian nghỉ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ được quy_định như sau : a ) Tối_đa 10 ngày đối_với lao_động nữ_sinh một lần từ hai con trở lên ; b ) Tối_đa 07 ngày đối_với lao_động nữ_sinh con phải phẫu_thuật ; c ) Tối_đa 05 ngày đối_với các trường_hợp khác . 3 . Mức hưởng chế_độ dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ sau thai_sản một ngày bằng 30% mức lương cơ_sở . Đối_chiếu quy_định trên , lao_động nữ sau khi nghỉ hết thời_gian thai_sản thì mới được nghỉ để dưỡng_sức , phục_hồi sức_khoẻ khi có yêu_cầu . Do_đó , bạn đi làm trước khi hết thời_hạn nghỉ sinh con 1 tháng nên bạn sẽ không được hưởng chế_độ dưỡng_sức . | 197,840 | |
Có giới_hạn về phương_tiện vận_chuyển vật_liệu cháy nổ công_nghiệp hay không ? | Tại khoản 3 Điều 24 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01: ... 2 019 / BCT về An_toàn trong sản_xuất, thử_nghiệm, nghiệm_thu, bảo_quản, vận_chuyển, sử_dụng, tiêu_huỷ vật_liệu nổ công_nghiệp và bảo_quản tiền chất thuốc_nổ quy_định về phương_tiện vận_chuyển như sau : " Điều 24. Quy_định chung về vận_chuyển VLNCN... 3. Chỉ được sử_dụng các phương_tiện quy_định tại khoản 10, 11, 12 Điều này để vận_chuyển VLNCN. Không được vận_chuyển VLNCN cùng với chất dễ cháy hoặc các loại hàng_hoá khác. Cho_phép vận_chuyển chung thuốc_nổ cùng với phụ_kiện nổ khi đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 26 của Quy_chuẩn này.... " Theo đó các phương_tiện vận_chuyển vật_liệu cháy nổ công_nghiệp sẽ bị giới_hạn, và các phương_tiện được cho_phép gồm các phương_tiện sau : - Vận_chuyển bằng đường_sắt, đường_thuỷ - Xe ô_tô, tời, xe_thồ, xe súc_vật kéo - Vận_chuyển bằng đường_sắt, monoray trong hầm_lò Tuy_nhiên cũng có trường_hợp được vận_chuyển bằng máy_bay nếu được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép theo quy_định pháp_luật về hàng_không dân_dụng và pháp_luật liên_quan về vận_chuyển hàng nguy_hiểm, được quy_định tại Điều 27 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01:2 | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 24 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01:2 019 / BCT về An_toàn trong sản_xuất , thử_nghiệm , nghiệm_thu , bảo_quản , vận_chuyển , sử_dụng , tiêu_huỷ vật_liệu nổ công_nghiệp và bảo_quản tiền chất thuốc_nổ quy_định về phương_tiện vận_chuyển như sau : " Điều 24 . Quy_định chung về vận_chuyển VLNCN ... 3 . Chỉ được sử_dụng các phương_tiện quy_định tại khoản 10 , 11 , 12 Điều này để vận_chuyển VLNCN . Không được vận_chuyển VLNCN cùng với chất dễ cháy hoặc các loại hàng_hoá khác . Cho_phép vận_chuyển chung thuốc_nổ cùng với phụ_kiện nổ khi đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 26 của Quy_chuẩn này . ... " Theo đó các phương_tiện vận_chuyển vật_liệu cháy nổ công_nghiệp sẽ bị giới_hạn , và các phương_tiện được cho_phép gồm các phương_tiện sau : - Vận_chuyển bằng đường_sắt , đường_thuỷ - Xe ô_tô , tời , xe_thồ , xe súc_vật kéo - Vận_chuyển bằng đường_sắt , monoray trong hầm_lò Tuy_nhiên cũng có trường_hợp được vận_chuyển bằng máy_bay nếu được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép theo quy_định pháp_luật về hàng_không dân_dụng và pháp_luật liên_quan về vận_chuyển hàng nguy_hiểm , được quy_định tại Điều 27 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01:2 019 / BCT . | 197,841 | |
Có giới_hạn về phương_tiện vận_chuyển vật_liệu cháy nổ công_nghiệp hay không ? | Tại khoản 3 Điều 24 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01: ... bằng máy_bay nếu được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép theo quy_định pháp_luật về hàng_không dân_dụng và pháp_luật liên_quan về vận_chuyển hàng nguy_hiểm, được quy_định tại Điều 27 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01:2 019 / BCT.2 019 / BCT về An_toàn trong sản_xuất, thử_nghiệm, nghiệm_thu, bảo_quản, vận_chuyển, sử_dụng, tiêu_huỷ vật_liệu nổ công_nghiệp và bảo_quản tiền chất thuốc_nổ quy_định về phương_tiện vận_chuyển như sau : " Điều 24. Quy_định chung về vận_chuyển VLNCN... 3. Chỉ được sử_dụng các phương_tiện quy_định tại khoản 10, 11, 12 Điều này để vận_chuyển VLNCN. Không được vận_chuyển VLNCN cùng với chất dễ cháy hoặc các loại hàng_hoá khác. Cho_phép vận_chuyển chung thuốc_nổ cùng với phụ_kiện nổ khi đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 26 của Quy_chuẩn này.... " Theo đó các phương_tiện vận_chuyển vật_liệu cháy nổ công_nghiệp sẽ bị giới_hạn, và các phương_tiện được cho_phép gồm các phương_tiện sau : - Vận_chuyển bằng đường_sắt, đường_thuỷ - Xe ô_tô, tời, xe_thồ, xe súc_vật kéo - Vận_chuyển bằng đường_sắt, monoray trong hầm_lò Tuy_nhiên | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 24 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01:2 019 / BCT về An_toàn trong sản_xuất , thử_nghiệm , nghiệm_thu , bảo_quản , vận_chuyển , sử_dụng , tiêu_huỷ vật_liệu nổ công_nghiệp và bảo_quản tiền chất thuốc_nổ quy_định về phương_tiện vận_chuyển như sau : " Điều 24 . Quy_định chung về vận_chuyển VLNCN ... 3 . Chỉ được sử_dụng các phương_tiện quy_định tại khoản 10 , 11 , 12 Điều này để vận_chuyển VLNCN . Không được vận_chuyển VLNCN cùng với chất dễ cháy hoặc các loại hàng_hoá khác . Cho_phép vận_chuyển chung thuốc_nổ cùng với phụ_kiện nổ khi đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 26 của Quy_chuẩn này . ... " Theo đó các phương_tiện vận_chuyển vật_liệu cháy nổ công_nghiệp sẽ bị giới_hạn , và các phương_tiện được cho_phép gồm các phương_tiện sau : - Vận_chuyển bằng đường_sắt , đường_thuỷ - Xe ô_tô , tời , xe_thồ , xe súc_vật kéo - Vận_chuyển bằng đường_sắt , monoray trong hầm_lò Tuy_nhiên cũng có trường_hợp được vận_chuyển bằng máy_bay nếu được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép theo quy_định pháp_luật về hàng_không dân_dụng và pháp_luật liên_quan về vận_chuyển hàng nguy_hiểm , được quy_định tại Điều 27 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01:2 019 / BCT . | 197,842 | |
Có giới_hạn về phương_tiện vận_chuyển vật_liệu cháy nổ công_nghiệp hay không ? | Tại khoản 3 Điều 24 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01: ... các phương_tiện sau : - Vận_chuyển bằng đường_sắt, đường_thuỷ - Xe ô_tô, tời, xe_thồ, xe súc_vật kéo - Vận_chuyển bằng đường_sắt, monoray trong hầm_lò Tuy_nhiên cũng có trường_hợp được vận_chuyển bằng máy_bay nếu được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép theo quy_định pháp_luật về hàng_không dân_dụng và pháp_luật liên_quan về vận_chuyển hàng nguy_hiểm, được quy_định tại Điều 27 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01:2 019 / BCT. | None | 1 | Tại khoản 3 Điều 24 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01:2 019 / BCT về An_toàn trong sản_xuất , thử_nghiệm , nghiệm_thu , bảo_quản , vận_chuyển , sử_dụng , tiêu_huỷ vật_liệu nổ công_nghiệp và bảo_quản tiền chất thuốc_nổ quy_định về phương_tiện vận_chuyển như sau : " Điều 24 . Quy_định chung về vận_chuyển VLNCN ... 3 . Chỉ được sử_dụng các phương_tiện quy_định tại khoản 10 , 11 , 12 Điều này để vận_chuyển VLNCN . Không được vận_chuyển VLNCN cùng với chất dễ cháy hoặc các loại hàng_hoá khác . Cho_phép vận_chuyển chung thuốc_nổ cùng với phụ_kiện nổ khi đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 Điều 26 của Quy_chuẩn này . ... " Theo đó các phương_tiện vận_chuyển vật_liệu cháy nổ công_nghiệp sẽ bị giới_hạn , và các phương_tiện được cho_phép gồm các phương_tiện sau : - Vận_chuyển bằng đường_sắt , đường_thuỷ - Xe ô_tô , tời , xe_thồ , xe súc_vật kéo - Vận_chuyển bằng đường_sắt , monoray trong hầm_lò Tuy_nhiên cũng có trường_hợp được vận_chuyển bằng máy_bay nếu được cơ_quan có thẩm_quyền cho_phép theo quy_định pháp_luật về hàng_không dân_dụng và pháp_luật liên_quan về vận_chuyển hàng nguy_hiểm , được quy_định tại Điều 27 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01:2 019 / BCT . | 197,843 | |
Quy_định về vận_chuyển vật_liệu cháy nổ công_nghiệp bằng đường_sắt , đường_thuỷ thế_nào ? | Về các quy_định chung được quy_định tại khoản 10 Điều 24 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01: ... 2 019 / BCT như sau : " Điều 24. Quy_định chung về vận_chuyển VLNCN... 10. Vận_chuyển bằng đường_sắt, đường_thuỷ a ) Phải kiểm_tra kỹ để phát_hiện, sửa_chữa các hư_hỏng của sàn tàu, vỏ tàu, khoang tàu, thùng toa và cửa trước khi sử_dụng toa tàu, khoang tàu, xà_lan, thuyền và làm sạch các chất kiềm, a_xít, dầu_mỡ, sản_phẩm dầu_hoả, vôi_sống trước khi vận_chuyển VLNCN. b ) Chỉ được bốc_dỡ, chuyển VLNCN từ phương_tiện này sang phương_tiện khác theo thứ_tự từng phương_tiện một. c ) Phải xếp đều trên toàn_bộ diện_tích sàn chứa khi xếp các hòm, bao VLNCN lên toa tàu, khoang tàu hoặc thuyền ; phải buộc chặt các hòm, bao để không bị xô_đẩy, va_đập vào nhau khi phương_tiện di_chuyển. d ) Không được đứng trên hòm, bao chứa VLNCN khi xếp thành nhiều lớp. Trường_hợp không xếp đầy toa tàu, khoang chứa thì phải có biện_pháp chống sập, đổ các khối VLNCN. đ | None | 1 | Về các quy_định chung được quy_định tại khoản 10 Điều 24 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01:2 019 / BCT như sau : " Điều 24 . Quy_định chung về vận_chuyển VLNCN ... 10 . Vận_chuyển bằng đường_sắt , đường_thuỷ a ) Phải kiểm_tra kỹ để phát_hiện , sửa_chữa các hư_hỏng của sàn tàu , vỏ tàu , khoang tàu , thùng toa và cửa trước khi sử_dụng toa tàu , khoang tàu , xà_lan , thuyền và làm sạch các chất kiềm , a_xít , dầu_mỡ , sản_phẩm dầu_hoả , vôi_sống trước khi vận_chuyển VLNCN . b ) Chỉ được bốc_dỡ , chuyển VLNCN từ phương_tiện này sang phương_tiện khác theo thứ_tự từng phương_tiện một . c ) Phải xếp đều trên toàn_bộ diện_tích sàn chứa khi xếp các hòm , bao VLNCN lên toa tàu , khoang tàu hoặc thuyền ; phải buộc chặt các hòm , bao để không bị xô_đẩy , va_đập vào nhau khi phương_tiện di_chuyển . d ) Không được đứng trên hòm , bao chứa VLNCN khi xếp thành nhiều lớp . Trường_hợp không xếp đầy toa tàu , khoang chứa thì phải có biện_pháp chống sập , đổ các khối VLNCN . đ ) Trường_hợp phải bốc_dỡ một phần VLNCN xuống các ga , bến trung_gian , sau mỗi lần bốc_dỡ phải xếp , buộc lại các bao , hòm VLNCN để không gây nguy_cơ sập đổ các bao hòm khi phương_tiện tiếp_tục vận_chuyển . Chỉ được xếp thêm VLNCN cùng nhóm vào_khoảng trống của toa tàu hoặc khoang tàu . e ) Khi VLNCN được vận_chuyển đến ga tàu hoặc bến thì người trưởng ga hoặc trưởng bến có trách_nhiệm : - Thông_báo cho chủ hàng VLNCN đến tiếp_nhận và tổ_chức bốc_dỡ kịp_thời ; - Tổ_chức bảo_vệ đến khi bốc_dỡ xong ; - Phải kiểm_tra bên ngoài trước khi mở_cửa toa tàu , khoang tàu . Phải có_mặt người áp_tải khi mở khoá hoặc kẹp chì . Trường_hợp phát_hiện các bao , hòm VLNCN bị hư_hỏng hoặc thiếu , phải lập biên_bản , đồng_thời đưa các bao , hòm hư_hỏng ra cách chỗ bốc_dỡ 50 m để đóng_gói lại . g ) Vị_trí bốc_dỡ và đỗ của tàu chở VLNCN phải : - Cách xa nhà ở , nhà công_nghiệp , kho hàng_hoá , vị_trí đang bốc_dỡ và bảo_quản hàng_hoá khác không nhỏ hơn 100 m , cách xa đường ga chính không nhỏ hơn 50 m ; - Cách bến_tàu , cảng bốc_dỡ và bảo_quản các hàng_hoá khác , các công_trình công_nghiệp và dân_dụng không nhỏ hơn 250 m . Các tàu_thuỷ chở VLNCN phải đỗ cách lạch tàu không nhỏ hơn 25 m . Đối_với trường_hợp không đáp_ứng các quy_định trên , phải ngừng hoạt_động khác khi bốc_dỡ VLNCN . Cho_phép xếp VLNCN thành từng khối trên bờ hoặc cách xa đường_sắt không nhỏ hơn 25 m để bảo_quản ít hơn 05 ngày đối_với trường_hợp không có nhà_riêng để bảo_quản VLNCN tại nhà_ga , bến cảng . VLNCN phải xếp trên các bục kê , che bạt kín và phải bố_trí lực_lượng bảo_vệ canh_gác . Vị_trí xếp VLNCN phải đảm_bảo các điều_kiện về an_ninh , an_toàn , PCCC . " Về quy_định cụ_thể anh / chị tham_khảo tại Điều 25 cùng Quy_chuẩn này . | 197,844 | |
Quy_định về vận_chuyển vật_liệu cháy nổ công_nghiệp bằng đường_sắt , đường_thuỷ thế_nào ? | Về các quy_định chung được quy_định tại khoản 10 Điều 24 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01: ... NCN khi xếp thành nhiều lớp. Trường_hợp không xếp đầy toa tàu, khoang chứa thì phải có biện_pháp chống sập, đổ các khối VLNCN. đ ) Trường_hợp phải bốc_dỡ một phần VLNCN xuống các ga, bến trung_gian, sau mỗi lần bốc_dỡ phải xếp, buộc lại các bao, hòm VLNCN để không gây nguy_cơ sập đổ các bao hòm khi phương_tiện tiếp_tục vận_chuyển. Chỉ được xếp thêm VLNCN cùng nhóm vào_khoảng trống của toa tàu hoặc khoang tàu. e ) Khi VLNCN được vận_chuyển đến ga tàu hoặc bến thì người trưởng ga hoặc trưởng bến có trách_nhiệm : - Thông_báo cho chủ hàng VLNCN đến tiếp_nhận và tổ_chức bốc_dỡ kịp_thời ; - Tổ_chức bảo_vệ đến khi bốc_dỡ xong ; - Phải kiểm_tra bên ngoài trước khi mở_cửa toa tàu, khoang tàu. Phải có_mặt người áp_tải khi mở khoá hoặc kẹp chì. Trường_hợp phát_hiện các bao, hòm VLNCN bị hư_hỏng hoặc thiếu, phải lập biên_bản, đồng_thời đưa các bao, hòm hư_hỏng ra cách chỗ bốc_dỡ 50 m để đóng_gói | None | 1 | Về các quy_định chung được quy_định tại khoản 10 Điều 24 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01:2 019 / BCT như sau : " Điều 24 . Quy_định chung về vận_chuyển VLNCN ... 10 . Vận_chuyển bằng đường_sắt , đường_thuỷ a ) Phải kiểm_tra kỹ để phát_hiện , sửa_chữa các hư_hỏng của sàn tàu , vỏ tàu , khoang tàu , thùng toa và cửa trước khi sử_dụng toa tàu , khoang tàu , xà_lan , thuyền và làm sạch các chất kiềm , a_xít , dầu_mỡ , sản_phẩm dầu_hoả , vôi_sống trước khi vận_chuyển VLNCN . b ) Chỉ được bốc_dỡ , chuyển VLNCN từ phương_tiện này sang phương_tiện khác theo thứ_tự từng phương_tiện một . c ) Phải xếp đều trên toàn_bộ diện_tích sàn chứa khi xếp các hòm , bao VLNCN lên toa tàu , khoang tàu hoặc thuyền ; phải buộc chặt các hòm , bao để không bị xô_đẩy , va_đập vào nhau khi phương_tiện di_chuyển . d ) Không được đứng trên hòm , bao chứa VLNCN khi xếp thành nhiều lớp . Trường_hợp không xếp đầy toa tàu , khoang chứa thì phải có biện_pháp chống sập , đổ các khối VLNCN . đ ) Trường_hợp phải bốc_dỡ một phần VLNCN xuống các ga , bến trung_gian , sau mỗi lần bốc_dỡ phải xếp , buộc lại các bao , hòm VLNCN để không gây nguy_cơ sập đổ các bao hòm khi phương_tiện tiếp_tục vận_chuyển . Chỉ được xếp thêm VLNCN cùng nhóm vào_khoảng trống của toa tàu hoặc khoang tàu . e ) Khi VLNCN được vận_chuyển đến ga tàu hoặc bến thì người trưởng ga hoặc trưởng bến có trách_nhiệm : - Thông_báo cho chủ hàng VLNCN đến tiếp_nhận và tổ_chức bốc_dỡ kịp_thời ; - Tổ_chức bảo_vệ đến khi bốc_dỡ xong ; - Phải kiểm_tra bên ngoài trước khi mở_cửa toa tàu , khoang tàu . Phải có_mặt người áp_tải khi mở khoá hoặc kẹp chì . Trường_hợp phát_hiện các bao , hòm VLNCN bị hư_hỏng hoặc thiếu , phải lập biên_bản , đồng_thời đưa các bao , hòm hư_hỏng ra cách chỗ bốc_dỡ 50 m để đóng_gói lại . g ) Vị_trí bốc_dỡ và đỗ của tàu chở VLNCN phải : - Cách xa nhà ở , nhà công_nghiệp , kho hàng_hoá , vị_trí đang bốc_dỡ và bảo_quản hàng_hoá khác không nhỏ hơn 100 m , cách xa đường ga chính không nhỏ hơn 50 m ; - Cách bến_tàu , cảng bốc_dỡ và bảo_quản các hàng_hoá khác , các công_trình công_nghiệp và dân_dụng không nhỏ hơn 250 m . Các tàu_thuỷ chở VLNCN phải đỗ cách lạch tàu không nhỏ hơn 25 m . Đối_với trường_hợp không đáp_ứng các quy_định trên , phải ngừng hoạt_động khác khi bốc_dỡ VLNCN . Cho_phép xếp VLNCN thành từng khối trên bờ hoặc cách xa đường_sắt không nhỏ hơn 25 m để bảo_quản ít hơn 05 ngày đối_với trường_hợp không có nhà_riêng để bảo_quản VLNCN tại nhà_ga , bến cảng . VLNCN phải xếp trên các bục kê , che bạt kín và phải bố_trí lực_lượng bảo_vệ canh_gác . Vị_trí xếp VLNCN phải đảm_bảo các điều_kiện về an_ninh , an_toàn , PCCC . " Về quy_định cụ_thể anh / chị tham_khảo tại Điều 25 cùng Quy_chuẩn này . | 197,845 | |
Quy_định về vận_chuyển vật_liệu cháy nổ công_nghiệp bằng đường_sắt , đường_thuỷ thế_nào ? | Về các quy_định chung được quy_định tại khoản 10 Điều 24 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01: ... phát_hiện các bao, hòm VLNCN bị hư_hỏng hoặc thiếu, phải lập biên_bản, đồng_thời đưa các bao, hòm hư_hỏng ra cách chỗ bốc_dỡ 50 m để đóng_gói lại. g ) Vị_trí bốc_dỡ và đỗ của tàu chở VLNCN phải : - Cách xa nhà ở, nhà công_nghiệp, kho hàng_hoá, vị_trí đang bốc_dỡ và bảo_quản hàng_hoá khác không nhỏ hơn 100 m, cách xa đường ga chính không nhỏ hơn 50 m ; - Cách bến_tàu, cảng bốc_dỡ và bảo_quản các hàng_hoá khác, các công_trình công_nghiệp và dân_dụng không nhỏ hơn 250 m. Các tàu_thuỷ chở VLNCN phải đỗ cách lạch tàu không nhỏ hơn 25 m. Đối_với trường_hợp không đáp_ứng các quy_định trên, phải ngừng hoạt_động khác khi bốc_dỡ VLNCN. Cho_phép xếp VLNCN thành từng khối trên bờ hoặc cách xa đường_sắt không nhỏ hơn 25 m để bảo_quản ít hơn 05 ngày đối_với trường_hợp không có nhà_riêng để bảo_quản VLNCN tại nhà_ga, bến cảng. VLNCN phải xếp trên các bục kê, che bạt kín và phải bố_trí lực_lượng | None | 1 | Về các quy_định chung được quy_định tại khoản 10 Điều 24 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01:2 019 / BCT như sau : " Điều 24 . Quy_định chung về vận_chuyển VLNCN ... 10 . Vận_chuyển bằng đường_sắt , đường_thuỷ a ) Phải kiểm_tra kỹ để phát_hiện , sửa_chữa các hư_hỏng của sàn tàu , vỏ tàu , khoang tàu , thùng toa và cửa trước khi sử_dụng toa tàu , khoang tàu , xà_lan , thuyền và làm sạch các chất kiềm , a_xít , dầu_mỡ , sản_phẩm dầu_hoả , vôi_sống trước khi vận_chuyển VLNCN . b ) Chỉ được bốc_dỡ , chuyển VLNCN từ phương_tiện này sang phương_tiện khác theo thứ_tự từng phương_tiện một . c ) Phải xếp đều trên toàn_bộ diện_tích sàn chứa khi xếp các hòm , bao VLNCN lên toa tàu , khoang tàu hoặc thuyền ; phải buộc chặt các hòm , bao để không bị xô_đẩy , va_đập vào nhau khi phương_tiện di_chuyển . d ) Không được đứng trên hòm , bao chứa VLNCN khi xếp thành nhiều lớp . Trường_hợp không xếp đầy toa tàu , khoang chứa thì phải có biện_pháp chống sập , đổ các khối VLNCN . đ ) Trường_hợp phải bốc_dỡ một phần VLNCN xuống các ga , bến trung_gian , sau mỗi lần bốc_dỡ phải xếp , buộc lại các bao , hòm VLNCN để không gây nguy_cơ sập đổ các bao hòm khi phương_tiện tiếp_tục vận_chuyển . Chỉ được xếp thêm VLNCN cùng nhóm vào_khoảng trống của toa tàu hoặc khoang tàu . e ) Khi VLNCN được vận_chuyển đến ga tàu hoặc bến thì người trưởng ga hoặc trưởng bến có trách_nhiệm : - Thông_báo cho chủ hàng VLNCN đến tiếp_nhận và tổ_chức bốc_dỡ kịp_thời ; - Tổ_chức bảo_vệ đến khi bốc_dỡ xong ; - Phải kiểm_tra bên ngoài trước khi mở_cửa toa tàu , khoang tàu . Phải có_mặt người áp_tải khi mở khoá hoặc kẹp chì . Trường_hợp phát_hiện các bao , hòm VLNCN bị hư_hỏng hoặc thiếu , phải lập biên_bản , đồng_thời đưa các bao , hòm hư_hỏng ra cách chỗ bốc_dỡ 50 m để đóng_gói lại . g ) Vị_trí bốc_dỡ và đỗ của tàu chở VLNCN phải : - Cách xa nhà ở , nhà công_nghiệp , kho hàng_hoá , vị_trí đang bốc_dỡ và bảo_quản hàng_hoá khác không nhỏ hơn 100 m , cách xa đường ga chính không nhỏ hơn 50 m ; - Cách bến_tàu , cảng bốc_dỡ và bảo_quản các hàng_hoá khác , các công_trình công_nghiệp và dân_dụng không nhỏ hơn 250 m . Các tàu_thuỷ chở VLNCN phải đỗ cách lạch tàu không nhỏ hơn 25 m . Đối_với trường_hợp không đáp_ứng các quy_định trên , phải ngừng hoạt_động khác khi bốc_dỡ VLNCN . Cho_phép xếp VLNCN thành từng khối trên bờ hoặc cách xa đường_sắt không nhỏ hơn 25 m để bảo_quản ít hơn 05 ngày đối_với trường_hợp không có nhà_riêng để bảo_quản VLNCN tại nhà_ga , bến cảng . VLNCN phải xếp trên các bục kê , che bạt kín và phải bố_trí lực_lượng bảo_vệ canh_gác . Vị_trí xếp VLNCN phải đảm_bảo các điều_kiện về an_ninh , an_toàn , PCCC . " Về quy_định cụ_thể anh / chị tham_khảo tại Điều 25 cùng Quy_chuẩn này . | 197,846 | |
Quy_định về vận_chuyển vật_liệu cháy nổ công_nghiệp bằng đường_sắt , đường_thuỷ thế_nào ? | Về các quy_định chung được quy_định tại khoản 10 Điều 24 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01: ... trường_hợp không có nhà_riêng để bảo_quản VLNCN tại nhà_ga, bến cảng. VLNCN phải xếp trên các bục kê, che bạt kín và phải bố_trí lực_lượng bảo_vệ canh_gác. Vị_trí xếp VLNCN phải đảm_bảo các điều_kiện về an_ninh, an_toàn, PCCC. " Về quy_định cụ_thể anh / chị tham_khảo tại Điều 25 cùng Quy_chuẩn này. | None | 1 | Về các quy_định chung được quy_định tại khoản 10 Điều 24 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01:2 019 / BCT như sau : " Điều 24 . Quy_định chung về vận_chuyển VLNCN ... 10 . Vận_chuyển bằng đường_sắt , đường_thuỷ a ) Phải kiểm_tra kỹ để phát_hiện , sửa_chữa các hư_hỏng của sàn tàu , vỏ tàu , khoang tàu , thùng toa và cửa trước khi sử_dụng toa tàu , khoang tàu , xà_lan , thuyền và làm sạch các chất kiềm , a_xít , dầu_mỡ , sản_phẩm dầu_hoả , vôi_sống trước khi vận_chuyển VLNCN . b ) Chỉ được bốc_dỡ , chuyển VLNCN từ phương_tiện này sang phương_tiện khác theo thứ_tự từng phương_tiện một . c ) Phải xếp đều trên toàn_bộ diện_tích sàn chứa khi xếp các hòm , bao VLNCN lên toa tàu , khoang tàu hoặc thuyền ; phải buộc chặt các hòm , bao để không bị xô_đẩy , va_đập vào nhau khi phương_tiện di_chuyển . d ) Không được đứng trên hòm , bao chứa VLNCN khi xếp thành nhiều lớp . Trường_hợp không xếp đầy toa tàu , khoang chứa thì phải có biện_pháp chống sập , đổ các khối VLNCN . đ ) Trường_hợp phải bốc_dỡ một phần VLNCN xuống các ga , bến trung_gian , sau mỗi lần bốc_dỡ phải xếp , buộc lại các bao , hòm VLNCN để không gây nguy_cơ sập đổ các bao hòm khi phương_tiện tiếp_tục vận_chuyển . Chỉ được xếp thêm VLNCN cùng nhóm vào_khoảng trống của toa tàu hoặc khoang tàu . e ) Khi VLNCN được vận_chuyển đến ga tàu hoặc bến thì người trưởng ga hoặc trưởng bến có trách_nhiệm : - Thông_báo cho chủ hàng VLNCN đến tiếp_nhận và tổ_chức bốc_dỡ kịp_thời ; - Tổ_chức bảo_vệ đến khi bốc_dỡ xong ; - Phải kiểm_tra bên ngoài trước khi mở_cửa toa tàu , khoang tàu . Phải có_mặt người áp_tải khi mở khoá hoặc kẹp chì . Trường_hợp phát_hiện các bao , hòm VLNCN bị hư_hỏng hoặc thiếu , phải lập biên_bản , đồng_thời đưa các bao , hòm hư_hỏng ra cách chỗ bốc_dỡ 50 m để đóng_gói lại . g ) Vị_trí bốc_dỡ và đỗ của tàu chở VLNCN phải : - Cách xa nhà ở , nhà công_nghiệp , kho hàng_hoá , vị_trí đang bốc_dỡ và bảo_quản hàng_hoá khác không nhỏ hơn 100 m , cách xa đường ga chính không nhỏ hơn 50 m ; - Cách bến_tàu , cảng bốc_dỡ và bảo_quản các hàng_hoá khác , các công_trình công_nghiệp và dân_dụng không nhỏ hơn 250 m . Các tàu_thuỷ chở VLNCN phải đỗ cách lạch tàu không nhỏ hơn 25 m . Đối_với trường_hợp không đáp_ứng các quy_định trên , phải ngừng hoạt_động khác khi bốc_dỡ VLNCN . Cho_phép xếp VLNCN thành từng khối trên bờ hoặc cách xa đường_sắt không nhỏ hơn 25 m để bảo_quản ít hơn 05 ngày đối_với trường_hợp không có nhà_riêng để bảo_quản VLNCN tại nhà_ga , bến cảng . VLNCN phải xếp trên các bục kê , che bạt kín và phải bố_trí lực_lượng bảo_vệ canh_gác . Vị_trí xếp VLNCN phải đảm_bảo các điều_kiện về an_ninh , an_toàn , PCCC . " Về quy_định cụ_thể anh / chị tham_khảo tại Điều 25 cùng Quy_chuẩn này . | 197,847 | |
Quy_định về vận_chuyển vật_liệu cháy nổ công_nghiệp bằng ô_tô , tời , xe_thồ , xe súc_vật kéo như_thế_nào ? | Về các quy_định chung đối_với vận_chuyển vật_liệu cháy nổ bằng phương_tiện này được quy_định tại khoản 11 Điều 24 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01: ... 2 019 / BCT như sau : " Điều 24. Quy_định chung về vận_chuyển VLNCN... 11. Vận_chuyển bằng ô_tô, tời, xe_thồ, xe súc_vật kéo a ) Phải có người áp_tải khi vận_chuyển VLNCN bằng phương_tiện ô_tô, xe_thồ, xe súc_vật kéo. Trường_hợp xe ô_tô đi thành_đoàn ( 02 xe trở lên ), phải có không nhỏ hơn 02 người áp_tải. Người áp_tải thứ nhất phải luôn ở trong cabin xe đi đầu_tiên và người áp_tải thứ hai ngồi trong cabin của xe cuối_cùng. b ) Không được sử_dụng các phương_tiện sau để vận_chuyển VLNCN : - Ô_tô chạy bằng gas ; - Ô_tô_buýt công_cộng, xe ray điện ; - Ô_tô chạy_điện vận_chuyển kíp điện, kíp_vi_sai điện ; - Ô_tô tự đổ ; - Rơ moóc do ô_tô kéo khi vận_chuyển kíp, thuốc_nổ đen, các loại thuốc_nổ có chứa ni tro este lỏng ; - Tời để vận_chuyển kíp và các loại thuốc_nổ không thuộc nhóm 1.4 D, 1.5 D. c ) Chỉ được dừng, đỗ cách khu_vực dân_cư | None | 1 | Về các quy_định chung đối_với vận_chuyển vật_liệu cháy nổ bằng phương_tiện này được quy_định tại khoản 11 Điều 24 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01:2 019 / BCT như sau : " Điều 24 . Quy_định chung về vận_chuyển VLNCN ... 11 . Vận_chuyển bằng ô_tô , tời , xe_thồ , xe súc_vật kéo a ) Phải có người áp_tải khi vận_chuyển VLNCN bằng phương_tiện ô_tô , xe_thồ , xe súc_vật kéo . Trường_hợp xe ô_tô đi thành_đoàn ( 02 xe trở lên ) , phải có không nhỏ hơn 02 người áp_tải . Người áp_tải thứ nhất phải luôn ở trong cabin xe đi đầu_tiên và người áp_tải thứ hai ngồi trong cabin của xe cuối_cùng . b ) Không được sử_dụng các phương_tiện sau để vận_chuyển VLNCN : - Ô_tô chạy bằng gas ; - Ô_tô_buýt công_cộng , xe ray điện ; - Ô_tô chạy_điện vận_chuyển kíp điện , kíp_vi_sai điện ; - Ô_tô tự đổ ; - Rơ moóc do ô_tô kéo khi vận_chuyển kíp , thuốc_nổ đen , các loại thuốc_nổ có chứa ni tro este lỏng ; - Tời để vận_chuyển kíp và các loại thuốc_nổ không thuộc nhóm 1.4 D , 1.5 D . c ) Chỉ được dừng , đỗ cách khu_vực dân_cư đông người , công_trình quan_trọng không nhỏ hơn 200 m . Khi dừng , đỗ phải tắt động_cơ , tháo súc_vật kéo ra khỏi càng xe và có biện_pháp chèn chống trôi , trượt xe . d ) Trường_hợp gặp đám cháy trên đường vận_chuyển VLNCN , phương_tiện vận_chuyển VLNCN phải dừng lại ở khoảng_cách không nhỏ hơn 200 m kể từ đám cháy và 50 m kể từ ngọn lửa trần . Chỉ được đi qua sau khi đám cháy được dập tắt . đ ) Không được vận_chuyển chung VLNCN với các hàng_hoá khác trên cùng phương_tiện vận_chuyển , trừ máy_nổ mìn , dụng_cụ phục_vụ nổ_mìn được để trong hòm và buộc để tránh va_đập vào hòm chứa VLNCN . e ) Tốc_độ tối_đa của xe ô_tô vận_chuyển VLNCN , tiền chất thuốc_nổ thực_hiện theo quy_định của Luật Giao_thông đường_bộ . Khi đi trên đường_cao_tốc , tốc_độ tối_đa không được vượt quá 80 km/h . g ) Trường_hợp phương_tiện vận_chuyển đi thành_đoàn ( 02 phương_tiện trở lên ) , khoảng_cách giữa các phương_tiện vận_chuyển được quy_định như sau : Khi đi trên đường bằng và lúc dừng : - 10 m đối_với xe súc_vật kéo ; - 20 m đối_với xe_thồ ; - 50m đối_với xe ô_tô . Khi xuống hoặc lên dốc : - 50 m đối_với xe súc_vật kéo ; - 100 m đối_với xe_thồ ; - 300 m đối_với xe ô_tô . Các phương_tiện vận_chuyển VLNCN trên không được dừng , đỗ trên đoạn đường dốc . Trường_hợp gặp sự_cố ở những đoạn đường này phải chèn lốp xe và tìm cách khắc_phục ngay . ... " Về các quy_định cụ_thể được quy_định tại Điều 26 Quy_chuẩn này . | 197,848 | |
Quy_định về vận_chuyển vật_liệu cháy nổ công_nghiệp bằng ô_tô , tời , xe_thồ , xe súc_vật kéo như_thế_nào ? | Về các quy_định chung đối_với vận_chuyển vật_liệu cháy nổ bằng phương_tiện này được quy_định tại khoản 11 Điều 24 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01: ... este lỏng ; - Tời để vận_chuyển kíp và các loại thuốc_nổ không thuộc nhóm 1.4 D, 1.5 D. c ) Chỉ được dừng, đỗ cách khu_vực dân_cư đông người, công_trình quan_trọng không nhỏ hơn 200 m. Khi dừng, đỗ phải tắt động_cơ, tháo súc_vật kéo ra khỏi càng xe và có biện_pháp chèn chống trôi, trượt xe. d ) Trường_hợp gặp đám cháy trên đường vận_chuyển VLNCN, phương_tiện vận_chuyển VLNCN phải dừng lại ở khoảng_cách không nhỏ hơn 200 m kể từ đám cháy và 50 m kể từ ngọn lửa trần. Chỉ được đi qua sau khi đám cháy được dập tắt. đ ) Không được vận_chuyển chung VLNCN với các hàng_hoá khác trên cùng phương_tiện vận_chuyển, trừ máy_nổ mìn, dụng_cụ phục_vụ nổ_mìn được để trong hòm và buộc để tránh va_đập vào hòm chứa VLNCN. e ) Tốc_độ tối_đa của xe ô_tô vận_chuyển VLNCN, tiền chất thuốc_nổ thực_hiện theo quy_định của Luật Giao_thông đường_bộ. Khi đi trên đường_cao_tốc, tốc_độ tối_đa không được vượt quá 80 km/h. g | None | 1 | Về các quy_định chung đối_với vận_chuyển vật_liệu cháy nổ bằng phương_tiện này được quy_định tại khoản 11 Điều 24 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01:2 019 / BCT như sau : " Điều 24 . Quy_định chung về vận_chuyển VLNCN ... 11 . Vận_chuyển bằng ô_tô , tời , xe_thồ , xe súc_vật kéo a ) Phải có người áp_tải khi vận_chuyển VLNCN bằng phương_tiện ô_tô , xe_thồ , xe súc_vật kéo . Trường_hợp xe ô_tô đi thành_đoàn ( 02 xe trở lên ) , phải có không nhỏ hơn 02 người áp_tải . Người áp_tải thứ nhất phải luôn ở trong cabin xe đi đầu_tiên và người áp_tải thứ hai ngồi trong cabin của xe cuối_cùng . b ) Không được sử_dụng các phương_tiện sau để vận_chuyển VLNCN : - Ô_tô chạy bằng gas ; - Ô_tô_buýt công_cộng , xe ray điện ; - Ô_tô chạy_điện vận_chuyển kíp điện , kíp_vi_sai điện ; - Ô_tô tự đổ ; - Rơ moóc do ô_tô kéo khi vận_chuyển kíp , thuốc_nổ đen , các loại thuốc_nổ có chứa ni tro este lỏng ; - Tời để vận_chuyển kíp và các loại thuốc_nổ không thuộc nhóm 1.4 D , 1.5 D . c ) Chỉ được dừng , đỗ cách khu_vực dân_cư đông người , công_trình quan_trọng không nhỏ hơn 200 m . Khi dừng , đỗ phải tắt động_cơ , tháo súc_vật kéo ra khỏi càng xe và có biện_pháp chèn chống trôi , trượt xe . d ) Trường_hợp gặp đám cháy trên đường vận_chuyển VLNCN , phương_tiện vận_chuyển VLNCN phải dừng lại ở khoảng_cách không nhỏ hơn 200 m kể từ đám cháy và 50 m kể từ ngọn lửa trần . Chỉ được đi qua sau khi đám cháy được dập tắt . đ ) Không được vận_chuyển chung VLNCN với các hàng_hoá khác trên cùng phương_tiện vận_chuyển , trừ máy_nổ mìn , dụng_cụ phục_vụ nổ_mìn được để trong hòm và buộc để tránh va_đập vào hòm chứa VLNCN . e ) Tốc_độ tối_đa của xe ô_tô vận_chuyển VLNCN , tiền chất thuốc_nổ thực_hiện theo quy_định của Luật Giao_thông đường_bộ . Khi đi trên đường_cao_tốc , tốc_độ tối_đa không được vượt quá 80 km/h . g ) Trường_hợp phương_tiện vận_chuyển đi thành_đoàn ( 02 phương_tiện trở lên ) , khoảng_cách giữa các phương_tiện vận_chuyển được quy_định như sau : Khi đi trên đường bằng và lúc dừng : - 10 m đối_với xe súc_vật kéo ; - 20 m đối_với xe_thồ ; - 50m đối_với xe ô_tô . Khi xuống hoặc lên dốc : - 50 m đối_với xe súc_vật kéo ; - 100 m đối_với xe_thồ ; - 300 m đối_với xe ô_tô . Các phương_tiện vận_chuyển VLNCN trên không được dừng , đỗ trên đoạn đường dốc . Trường_hợp gặp sự_cố ở những đoạn đường này phải chèn lốp xe và tìm cách khắc_phục ngay . ... " Về các quy_định cụ_thể được quy_định tại Điều 26 Quy_chuẩn này . | 197,849 | |
Quy_định về vận_chuyển vật_liệu cháy nổ công_nghiệp bằng ô_tô , tời , xe_thồ , xe súc_vật kéo như_thế_nào ? | Về các quy_định chung đối_với vận_chuyển vật_liệu cháy nổ bằng phương_tiện này được quy_định tại khoản 11 Điều 24 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01: ... ô_tô vận_chuyển VLNCN, tiền chất thuốc_nổ thực_hiện theo quy_định của Luật Giao_thông đường_bộ. Khi đi trên đường_cao_tốc, tốc_độ tối_đa không được vượt quá 80 km/h. g ) Trường_hợp phương_tiện vận_chuyển đi thành_đoàn ( 02 phương_tiện trở lên ), khoảng_cách giữa các phương_tiện vận_chuyển được quy_định như sau : Khi đi trên đường bằng và lúc dừng : - 10 m đối_với xe súc_vật kéo ; - 20 m đối_với xe_thồ ; - 50m đối_với xe ô_tô. Khi xuống hoặc lên dốc : - 50 m đối_với xe súc_vật kéo ; - 100 m đối_với xe_thồ ; - 300 m đối_với xe ô_tô. Các phương_tiện vận_chuyển VLNCN trên không được dừng, đỗ trên đoạn đường dốc. Trường_hợp gặp sự_cố ở những đoạn đường này phải chèn lốp xe và tìm cách khắc_phục ngay.... " Về các quy_định cụ_thể được quy_định tại Điều 26 Quy_chuẩn này. | None | 1 | Về các quy_định chung đối_với vận_chuyển vật_liệu cháy nổ bằng phương_tiện này được quy_định tại khoản 11 Điều 24 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01:2 019 / BCT như sau : " Điều 24 . Quy_định chung về vận_chuyển VLNCN ... 11 . Vận_chuyển bằng ô_tô , tời , xe_thồ , xe súc_vật kéo a ) Phải có người áp_tải khi vận_chuyển VLNCN bằng phương_tiện ô_tô , xe_thồ , xe súc_vật kéo . Trường_hợp xe ô_tô đi thành_đoàn ( 02 xe trở lên ) , phải có không nhỏ hơn 02 người áp_tải . Người áp_tải thứ nhất phải luôn ở trong cabin xe đi đầu_tiên và người áp_tải thứ hai ngồi trong cabin của xe cuối_cùng . b ) Không được sử_dụng các phương_tiện sau để vận_chuyển VLNCN : - Ô_tô chạy bằng gas ; - Ô_tô_buýt công_cộng , xe ray điện ; - Ô_tô chạy_điện vận_chuyển kíp điện , kíp_vi_sai điện ; - Ô_tô tự đổ ; - Rơ moóc do ô_tô kéo khi vận_chuyển kíp , thuốc_nổ đen , các loại thuốc_nổ có chứa ni tro este lỏng ; - Tời để vận_chuyển kíp và các loại thuốc_nổ không thuộc nhóm 1.4 D , 1.5 D . c ) Chỉ được dừng , đỗ cách khu_vực dân_cư đông người , công_trình quan_trọng không nhỏ hơn 200 m . Khi dừng , đỗ phải tắt động_cơ , tháo súc_vật kéo ra khỏi càng xe và có biện_pháp chèn chống trôi , trượt xe . d ) Trường_hợp gặp đám cháy trên đường vận_chuyển VLNCN , phương_tiện vận_chuyển VLNCN phải dừng lại ở khoảng_cách không nhỏ hơn 200 m kể từ đám cháy và 50 m kể từ ngọn lửa trần . Chỉ được đi qua sau khi đám cháy được dập tắt . đ ) Không được vận_chuyển chung VLNCN với các hàng_hoá khác trên cùng phương_tiện vận_chuyển , trừ máy_nổ mìn , dụng_cụ phục_vụ nổ_mìn được để trong hòm và buộc để tránh va_đập vào hòm chứa VLNCN . e ) Tốc_độ tối_đa của xe ô_tô vận_chuyển VLNCN , tiền chất thuốc_nổ thực_hiện theo quy_định của Luật Giao_thông đường_bộ . Khi đi trên đường_cao_tốc , tốc_độ tối_đa không được vượt quá 80 km/h . g ) Trường_hợp phương_tiện vận_chuyển đi thành_đoàn ( 02 phương_tiện trở lên ) , khoảng_cách giữa các phương_tiện vận_chuyển được quy_định như sau : Khi đi trên đường bằng và lúc dừng : - 10 m đối_với xe súc_vật kéo ; - 20 m đối_với xe_thồ ; - 50m đối_với xe ô_tô . Khi xuống hoặc lên dốc : - 50 m đối_với xe súc_vật kéo ; - 100 m đối_với xe_thồ ; - 300 m đối_với xe ô_tô . Các phương_tiện vận_chuyển VLNCN trên không được dừng , đỗ trên đoạn đường dốc . Trường_hợp gặp sự_cố ở những đoạn đường này phải chèn lốp xe và tìm cách khắc_phục ngay . ... " Về các quy_định cụ_thể được quy_định tại Điều 26 Quy_chuẩn này . | 197,850 | |
Quy_định về vận_chuyển vật_liệu cháy nổ công_nghiệp bằng đường_sắt , monoray trong hầm_lò như_thế_nào ? | Về nội_dung quy_định chung được quy_định tại khoản 12 Điều 24 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01: ... 2 019 / BCT như sau : " Điều 24. Quy_định chung về vận_chuyển VLNCN... 12. Vận_chuyển bằng đường_sắt, monoray trong hầm_lò a ) Thành và đáy toa_xe chở VLNCN phải được lót bằng vật_liệu mềm. b ) Trường_hợp vận_chuyển chung thuốc_nổ và phụ_kiện nổ trong một đoàn tàu, phải để thuốc_nổ, phụ_kiện nổ trong các toa_xe khác nhau và cách nhau bằng các toa_xe rỗng. c ) Phải xếp lần_lượt VLNCN từng toa_xe một. Cho_phép xếp chồng các hòm, bao_bì thuốc_nổ lên nhau. Không được xếp chồng các hòm chứa kíp nổ lên nhau ; phải chèn khít các khe hở giữa hòm kíp và thành toa để tránh va_đập. d ) Phải trang_bị các bình dập lửa trong quá_trình bốc_xếp, vận_chuyển trên các toa_xe vận_chuyển VLNCN ở các đường lò bằng trong hầm_lò. 13. Khi vận_chuyển VLNCN, phương_tiện vận_chuyển phải có giấy_phép vận_chuyển, biểu_trưng, báo_hiệu theo quy_định. Trong trường_hợp phương_tiện vận_chuyển gặp sự_cố, tai_nạn, cháy nổ hoặc bị cản_trở giao_thông, người áp_tải, | None | 1 | Về nội_dung quy_định chung được quy_định tại khoản 12 Điều 24 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01:2 019 / BCT như sau : " Điều 24 . Quy_định chung về vận_chuyển VLNCN ... 12 . Vận_chuyển bằng đường_sắt , monoray trong hầm_lò a ) Thành và đáy toa_xe chở VLNCN phải được lót bằng vật_liệu mềm . b ) Trường_hợp vận_chuyển chung thuốc_nổ và phụ_kiện nổ trong một đoàn tàu , phải để thuốc_nổ , phụ_kiện nổ trong các toa_xe khác nhau và cách nhau bằng các toa_xe rỗng . c ) Phải xếp lần_lượt VLNCN từng toa_xe một . Cho_phép xếp chồng các hòm , bao_bì thuốc_nổ lên nhau . Không được xếp chồng các hòm chứa kíp nổ lên nhau ; phải chèn khít các khe hở giữa hòm kíp và thành toa để tránh va_đập . d ) Phải trang_bị các bình dập lửa trong quá_trình bốc_xếp , vận_chuyển trên các toa_xe vận_chuyển VLNCN ở các đường lò bằng trong hầm_lò . 13 . Khi vận_chuyển VLNCN , phương_tiện vận_chuyển phải có giấy_phép vận_chuyển , biểu_trưng , báo_hiệu theo quy_định . Trong trường_hợp phương_tiện vận_chuyển gặp sự_cố , tai_nạn , cháy nổ hoặc bị cản_trở giao_thông , người áp_tải , người điều_khiển phương_tiện phải khoanh vùng an_toàn , thiết_lập cảnh_báo ngăn_chặn sự tụ_tập , xâm_nhập trái_phép tránh nguy_hiểm cho người đang tham_gia giao_thông . Thông_báo với chính_quyền địa_phương khu_vực có sự_cố để được hỗ_trợ , xử_lý . " | 197,851 | |
Quy_định về vận_chuyển vật_liệu cháy nổ công_nghiệp bằng đường_sắt , monoray trong hầm_lò như_thế_nào ? | Về nội_dung quy_định chung được quy_định tại khoản 12 Điều 24 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01: ... phương_tiện vận_chuyển phải có giấy_phép vận_chuyển, biểu_trưng, báo_hiệu theo quy_định. Trong trường_hợp phương_tiện vận_chuyển gặp sự_cố, tai_nạn, cháy nổ hoặc bị cản_trở giao_thông, người áp_tải, người điều_khiển phương_tiện phải khoanh vùng an_toàn, thiết_lập cảnh_báo ngăn_chặn sự tụ_tập, xâm_nhập trái_phép tránh nguy_hiểm cho người đang tham_gia giao_thông. Thông_báo với chính_quyền địa_phương khu_vực có sự_cố để được hỗ_trợ, xử_lý. "2 019 / BCT như sau : " Điều 24. Quy_định chung về vận_chuyển VLNCN... 12. Vận_chuyển bằng đường_sắt, monoray trong hầm_lò a ) Thành và đáy toa_xe chở VLNCN phải được lót bằng vật_liệu mềm. b ) Trường_hợp vận_chuyển chung thuốc_nổ và phụ_kiện nổ trong một đoàn tàu, phải để thuốc_nổ, phụ_kiện nổ trong các toa_xe khác nhau và cách nhau bằng các toa_xe rỗng. c ) Phải xếp lần_lượt VLNCN từng toa_xe một. Cho_phép xếp chồng các hòm, bao_bì thuốc_nổ lên nhau. Không được xếp chồng các hòm chứa kíp nổ lên nhau ; phải chèn khít các khe hở giữa hòm kíp và thành toa để tránh | None | 1 | Về nội_dung quy_định chung được quy_định tại khoản 12 Điều 24 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01:2 019 / BCT như sau : " Điều 24 . Quy_định chung về vận_chuyển VLNCN ... 12 . Vận_chuyển bằng đường_sắt , monoray trong hầm_lò a ) Thành và đáy toa_xe chở VLNCN phải được lót bằng vật_liệu mềm . b ) Trường_hợp vận_chuyển chung thuốc_nổ và phụ_kiện nổ trong một đoàn tàu , phải để thuốc_nổ , phụ_kiện nổ trong các toa_xe khác nhau và cách nhau bằng các toa_xe rỗng . c ) Phải xếp lần_lượt VLNCN từng toa_xe một . Cho_phép xếp chồng các hòm , bao_bì thuốc_nổ lên nhau . Không được xếp chồng các hòm chứa kíp nổ lên nhau ; phải chèn khít các khe hở giữa hòm kíp và thành toa để tránh va_đập . d ) Phải trang_bị các bình dập lửa trong quá_trình bốc_xếp , vận_chuyển trên các toa_xe vận_chuyển VLNCN ở các đường lò bằng trong hầm_lò . 13 . Khi vận_chuyển VLNCN , phương_tiện vận_chuyển phải có giấy_phép vận_chuyển , biểu_trưng , báo_hiệu theo quy_định . Trong trường_hợp phương_tiện vận_chuyển gặp sự_cố , tai_nạn , cháy nổ hoặc bị cản_trở giao_thông , người áp_tải , người điều_khiển phương_tiện phải khoanh vùng an_toàn , thiết_lập cảnh_báo ngăn_chặn sự tụ_tập , xâm_nhập trái_phép tránh nguy_hiểm cho người đang tham_gia giao_thông . Thông_báo với chính_quyền địa_phương khu_vực có sự_cố để được hỗ_trợ , xử_lý . " | 197,852 | |
Quy_định về vận_chuyển vật_liệu cháy nổ công_nghiệp bằng đường_sắt , monoray trong hầm_lò như_thế_nào ? | Về nội_dung quy_định chung được quy_định tại khoản 12 Điều 24 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01: ... , bao_bì thuốc_nổ lên nhau. Không được xếp chồng các hòm chứa kíp nổ lên nhau ; phải chèn khít các khe hở giữa hòm kíp và thành toa để tránh va_đập. d ) Phải trang_bị các bình dập lửa trong quá_trình bốc_xếp, vận_chuyển trên các toa_xe vận_chuyển VLNCN ở các đường lò bằng trong hầm_lò. 13. Khi vận_chuyển VLNCN, phương_tiện vận_chuyển phải có giấy_phép vận_chuyển, biểu_trưng, báo_hiệu theo quy_định. Trong trường_hợp phương_tiện vận_chuyển gặp sự_cố, tai_nạn, cháy nổ hoặc bị cản_trở giao_thông, người áp_tải, người điều_khiển phương_tiện phải khoanh vùng an_toàn, thiết_lập cảnh_báo ngăn_chặn sự tụ_tập, xâm_nhập trái_phép tránh nguy_hiểm cho người đang tham_gia giao_thông. Thông_báo với chính_quyền địa_phương khu_vực có sự_cố để được hỗ_trợ, xử_lý. " | None | 1 | Về nội_dung quy_định chung được quy_định tại khoản 12 Điều 24 Quy_chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 01:2 019 / BCT như sau : " Điều 24 . Quy_định chung về vận_chuyển VLNCN ... 12 . Vận_chuyển bằng đường_sắt , monoray trong hầm_lò a ) Thành và đáy toa_xe chở VLNCN phải được lót bằng vật_liệu mềm . b ) Trường_hợp vận_chuyển chung thuốc_nổ và phụ_kiện nổ trong một đoàn tàu , phải để thuốc_nổ , phụ_kiện nổ trong các toa_xe khác nhau và cách nhau bằng các toa_xe rỗng . c ) Phải xếp lần_lượt VLNCN từng toa_xe một . Cho_phép xếp chồng các hòm , bao_bì thuốc_nổ lên nhau . Không được xếp chồng các hòm chứa kíp nổ lên nhau ; phải chèn khít các khe hở giữa hòm kíp và thành toa để tránh va_đập . d ) Phải trang_bị các bình dập lửa trong quá_trình bốc_xếp , vận_chuyển trên các toa_xe vận_chuyển VLNCN ở các đường lò bằng trong hầm_lò . 13 . Khi vận_chuyển VLNCN , phương_tiện vận_chuyển phải có giấy_phép vận_chuyển , biểu_trưng , báo_hiệu theo quy_định . Trong trường_hợp phương_tiện vận_chuyển gặp sự_cố , tai_nạn , cháy nổ hoặc bị cản_trở giao_thông , người áp_tải , người điều_khiển phương_tiện phải khoanh vùng an_toàn , thiết_lập cảnh_báo ngăn_chặn sự tụ_tập , xâm_nhập trái_phép tránh nguy_hiểm cho người đang tham_gia giao_thông . Thông_báo với chính_quyền địa_phương khu_vực có sự_cố để được hỗ_trợ , xử_lý . " | 197,853 | |
Nội_dung và mức chi cho việc thực_hiện đề_án Tuyển_chọn , đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao và nhân_lực thể_thao thành_tích cao đến năm 2035 ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 54/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... Nội_dung, mức chi thực_hiện Đề_án “ Tuyển_chọn, đào_tạo, bồi_dưỡng tài_năng thể_thao và nhân_lực thể_thao thành_tích cao đến năm 2035 ”. 1. Xây_dựng chương_trình, biên_soạn giáo_trình đào_tạo, bồi_dưỡng tài_năng thể_thao thành_tích cao và xây_dựng chương_trình, tài_liệu bồi_dưỡng, chuẩn_hoá, nâng cao cho đội_ngũ huấn_luyện_viên, cán_bộ quản_lý và nhân_lực có liên_quan tham_gia tuyển_chọn, đào_tạo, huấn_luyện tài_năng thể_thao ở trong nước và nước_ngoài : Thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 76/2018/TT-BTC. 2. Mua tài_liệu, biên_dịch tài_liệu của nước_ngoài phục_vụ tuyển_chọn và đào_tạo, bồi_dưỡng tài_năng thể_thao thành_tích cao : Thực_hiện theo quy_định về chế_độ, định_mức chi_tiêu ngân_sách nhà_nước, thanh_toán theo hợp_đồng và thực_tế phát_sinh trong phạm_vi dự_toán được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, đảm_bảo tiết_kiệm, hiệu_quả, phù_hợp với quy_định của pháp_luật về đấu_thầu, đặt_hàng, giao nhiệm_vụ. 3. Chi nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học và triển_khai thực_hiện các đề_tài, đề_án, dự_án, chương_trình chuyển_giao ứng_dụng khoa học-công nghệ phục_vụ công_tác đào_tạo, bồi_dưỡng tài_năng thể_thao theo quy_định tại Quyết_định số 223 / QĐ-TTg : Thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 55/2015/TTLT-BTC-@@ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 54/2022/TT-BTC quy_định như sau : Nội_dung , mức chi thực_hiện Đề_án “ Tuyển_chọn , đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao và nhân_lực thể_thao thành_tích cao đến năm 2035 ” . 1 . Xây_dựng chương_trình , biên_soạn giáo_trình đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao thành_tích cao và xây_dựng chương_trình , tài_liệu bồi_dưỡng , chuẩn_hoá , nâng cao cho đội_ngũ huấn_luyện_viên , cán_bộ quản_lý và nhân_lực có liên_quan tham_gia tuyển_chọn , đào_tạo , huấn_luyện tài_năng thể_thao ở trong nước và nước_ngoài : Thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 76/2018/TT-BTC. 2 . Mua tài_liệu , biên_dịch tài_liệu của nước_ngoài phục_vụ tuyển_chọn và đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao thành_tích cao : Thực_hiện theo quy_định về chế_độ , định_mức chi_tiêu ngân_sách nhà_nước , thanh_toán theo hợp_đồng và thực_tế phát_sinh trong phạm_vi dự_toán được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , đảm_bảo tiết_kiệm , hiệu_quả , phù_hợp với quy_định của pháp_luật về đấu_thầu , đặt_hàng , giao nhiệm_vụ . 3 . Chi nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học và triển_khai thực_hiện các đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình chuyển_giao ứng_dụng khoa học-công nghệ phục_vụ công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao theo quy_định tại Quyết_định số 223 / QĐ-TTg : Thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN , Thông_tư liên_tịch số 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Khoa_học và Công_nghệ , Bộ Tài_chính quy_định khoản chi thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có sử_dụng ngân_sách nhà_nước . 4 . Chi bồi_dưỡng , tập_huấn , chuẩn_hoá , nâng cao về chuyên_môn , nghiệp_vụ cho đội_ngũ huấn_luyện_viên , cán_bộ quản_lý và nhân_lực có liên_quan tham_gia tuyển_chọn , đào_tạo , huấn_luyện tài_năng thể_thao ở trong nước và nước_ngoài ; chi_phí các khoá huấn_luyện , tập_huấn , bồi_dưỡng vận_động_viên tài_năng : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư này . 5 . Chi mời chuyên_gia của các trung_tâm huấn_luyện , cơ_sở đào_tạo , tổ_chức câu_lạc_bộ thể_thao có uy_tín ở trong nước và nước_ngoài tham_gia tuyển_chọn , huấn_luyện : a ) Đối_với chuyên_gia nước_ngoài : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư này . b ) Đối_với chuyên_gia trong nước : Thực_hiện theo quy_định tại điểm c khoản 5 Điều 4 Thông_tư này . 6 . Chi_phí tuyển_chọn , đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao ở trong nước : a ) Chi_phí thực_hiện kiểm_tra ( test ) , tổ_chức tuyển_sinh , đào_tạo , học_phí , học_bổng , chi_phí đi_lại , ăn , ở và các chi_phí khác trong suốt quá_trình đào_tạo , huấn_luyện và thi_đấu của vận_động_viên , huấn_luyện_viên tài_năng trong quá_trình đào_tạo , huấn_luyện và thi_đấu : Thực_hiện theo các quy_định hiện_hành về chế_độ , định_mức chi_tiêu ngân_sách nhà_nước , thanh_toán theo hợp_đồng và thực_tế phát_sinh trong phạm_vi dự_toán được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , đảm_bảo tiết_kiệm , hiệu_quả . Đối_với các nội_dung chi phải thực_hiện đấu_thầu thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu ; b ) Chi thực_hiện chế_độ lương , bảo_hiểm và chính_sách ưu_đãi cho vận_động_viên , huấn_luyện_viên tài_năng trong thời_gian tập_trung tập_huấn , thi_đấu : Thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 152/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ quy_định một_số chế_độ đối_với huấn_luyện_viên , vận_động_viên thể_thao trong thời_gian tập_trung tập_huấn , thi_đấu ( sau đây gọi là Nghị_định số 152/2018/NĐ-CP) và Thông_tư số 86/2020/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2020 của Bộ Tài_chính quy_định nội_dung và mức chi để thực_hiện chế_độ dinh_dưỡng đặc_thù đối_với huấn_luyện_viên thể_thao thành_tích cao , vận_động_viên thể_thao thành_tích cao ; c ) Đối_tượng và thời_gian được hưởng các chính_sách ưu_đãi quy_định tại Điều này căn_cứ vào quyết_định triệu_tập của cấp có thẩm_quyền . 7 . Chi_phí đào_tạo đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ ở nước_ngoài : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . 8 . Chi_phí tổ_chức hoặc tham_gia các cuộc thi kiểm_tra , thi_đấu giao_hữu , thi_đấu các giải thể_thao ở trong nước và nước_ngoài để đánh_giá chất_lượng , kết_quả tuyển_chọn , đào_tạo tài_năng , chi_phí thực_hiện khen_thưởng cho huấn_luyện_viên , vận_động_viên tài_năng đạt huy_chương , giải_thưởng , thành_tích cao trong các giải đấu : a ) Chi_phí tổ_chức hoặc tham_gia các cuộc thi kiểm_tra , thi_đấu giao_hữu , thi_đấu các giải thể_thao ở trong nước : Nội_dung và mức chi về ăn_ở , đi_lại trong nước cho vận_động_viên , huấn_luyện_viên và ban tổ_chức áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư số 40/2017 / TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ công_tác_phí , chế_độ chi_hội nghị ; b ) Chi_phí tham_gia các cuộc thi kiểm_tra , thi_đấu giao_hữu , thi_đấu các giải thể_thao ở nước_ngoài : Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch phê_duyệt kế_hoạch và cử các đoàn tham_gia thi_đấu tại nước_ngoài hàng năm đảm_bảo nguyên_tắc tiết_kiệm , hiệu_quả và trong phạm_vi dự_toán được giao hàng năm để thực_hiện . Nội_dung và mức chi áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư số 102/2012/TT-BTC; c ) Chi khen_thưởng cho huấn_luyện_viên , vận_động_viên tài_năng đạt huy_chương , giải_thưởng , thành_tích cao trong các giải đấu : Thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 152/2018/NĐ-CP. 9 . Chi nghiên_cứu xây_dựng tiêu_chí tuyển_chọn và tổ_chức họp xét chọn , tuyển_chọn tài_năng thể_thao : Áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN. Như_vậy , đề_án Tuyển_chọn , đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao và nhân_lực thể_thao thành_tích cao đến năm 2035 được thực_hiện với 09 nội_dung , mức chi theo quy_định trên . ( Hình từ internet ) | 197,854 | |
Nội_dung và mức chi cho việc thực_hiện đề_án Tuyển_chọn , đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao và nhân_lực thể_thao thành_tích cao đến năm 2035 ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 54/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... ứng_dụng khoa học-công nghệ phục_vụ công_tác đào_tạo, bồi_dưỡng tài_năng thể_thao theo quy_định tại Quyết_định số 223 / QĐ-TTg : Thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN, Thông_tư liên_tịch số 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Khoa_học và Công_nghệ, Bộ Tài_chính quy_định khoản chi thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có sử_dụng ngân_sách nhà_nước. 4. Chi bồi_dưỡng, tập_huấn, chuẩn_hoá, nâng cao về chuyên_môn, nghiệp_vụ cho đội_ngũ huấn_luyện_viên, cán_bộ quản_lý và nhân_lực có liên_quan tham_gia tuyển_chọn, đào_tạo, huấn_luyện tài_năng thể_thao ở trong nước và nước_ngoài ; chi_phí các khoá huấn_luyện, tập_huấn, bồi_dưỡng vận_động_viên tài_năng : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư này. 5. Chi mời chuyên_gia của các trung_tâm huấn_luyện, cơ_sở đào_tạo, tổ_chức câu_lạc_bộ thể_thao có uy_tín ở trong nước và nước_ngoài tham_gia tuyển_chọn, huấn_luyện : a ) Đối_với chuyên_gia nước_ngoài : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư này. b ) Đối_với chuyên_gia trong nước : Thực_hiện theo quy_định tại điểm c khoản 5 Điều 4 Thông_tư này. 6. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 54/2022/TT-BTC quy_định như sau : Nội_dung , mức chi thực_hiện Đề_án “ Tuyển_chọn , đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao và nhân_lực thể_thao thành_tích cao đến năm 2035 ” . 1 . Xây_dựng chương_trình , biên_soạn giáo_trình đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao thành_tích cao và xây_dựng chương_trình , tài_liệu bồi_dưỡng , chuẩn_hoá , nâng cao cho đội_ngũ huấn_luyện_viên , cán_bộ quản_lý và nhân_lực có liên_quan tham_gia tuyển_chọn , đào_tạo , huấn_luyện tài_năng thể_thao ở trong nước và nước_ngoài : Thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 76/2018/TT-BTC. 2 . Mua tài_liệu , biên_dịch tài_liệu của nước_ngoài phục_vụ tuyển_chọn và đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao thành_tích cao : Thực_hiện theo quy_định về chế_độ , định_mức chi_tiêu ngân_sách nhà_nước , thanh_toán theo hợp_đồng và thực_tế phát_sinh trong phạm_vi dự_toán được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , đảm_bảo tiết_kiệm , hiệu_quả , phù_hợp với quy_định của pháp_luật về đấu_thầu , đặt_hàng , giao nhiệm_vụ . 3 . Chi nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học và triển_khai thực_hiện các đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình chuyển_giao ứng_dụng khoa học-công nghệ phục_vụ công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao theo quy_định tại Quyết_định số 223 / QĐ-TTg : Thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN , Thông_tư liên_tịch số 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Khoa_học và Công_nghệ , Bộ Tài_chính quy_định khoản chi thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có sử_dụng ngân_sách nhà_nước . 4 . Chi bồi_dưỡng , tập_huấn , chuẩn_hoá , nâng cao về chuyên_môn , nghiệp_vụ cho đội_ngũ huấn_luyện_viên , cán_bộ quản_lý và nhân_lực có liên_quan tham_gia tuyển_chọn , đào_tạo , huấn_luyện tài_năng thể_thao ở trong nước và nước_ngoài ; chi_phí các khoá huấn_luyện , tập_huấn , bồi_dưỡng vận_động_viên tài_năng : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư này . 5 . Chi mời chuyên_gia của các trung_tâm huấn_luyện , cơ_sở đào_tạo , tổ_chức câu_lạc_bộ thể_thao có uy_tín ở trong nước và nước_ngoài tham_gia tuyển_chọn , huấn_luyện : a ) Đối_với chuyên_gia nước_ngoài : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư này . b ) Đối_với chuyên_gia trong nước : Thực_hiện theo quy_định tại điểm c khoản 5 Điều 4 Thông_tư này . 6 . Chi_phí tuyển_chọn , đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao ở trong nước : a ) Chi_phí thực_hiện kiểm_tra ( test ) , tổ_chức tuyển_sinh , đào_tạo , học_phí , học_bổng , chi_phí đi_lại , ăn , ở và các chi_phí khác trong suốt quá_trình đào_tạo , huấn_luyện và thi_đấu của vận_động_viên , huấn_luyện_viên tài_năng trong quá_trình đào_tạo , huấn_luyện và thi_đấu : Thực_hiện theo các quy_định hiện_hành về chế_độ , định_mức chi_tiêu ngân_sách nhà_nước , thanh_toán theo hợp_đồng và thực_tế phát_sinh trong phạm_vi dự_toán được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , đảm_bảo tiết_kiệm , hiệu_quả . Đối_với các nội_dung chi phải thực_hiện đấu_thầu thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu ; b ) Chi thực_hiện chế_độ lương , bảo_hiểm và chính_sách ưu_đãi cho vận_động_viên , huấn_luyện_viên tài_năng trong thời_gian tập_trung tập_huấn , thi_đấu : Thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 152/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ quy_định một_số chế_độ đối_với huấn_luyện_viên , vận_động_viên thể_thao trong thời_gian tập_trung tập_huấn , thi_đấu ( sau đây gọi là Nghị_định số 152/2018/NĐ-CP) và Thông_tư số 86/2020/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2020 của Bộ Tài_chính quy_định nội_dung và mức chi để thực_hiện chế_độ dinh_dưỡng đặc_thù đối_với huấn_luyện_viên thể_thao thành_tích cao , vận_động_viên thể_thao thành_tích cao ; c ) Đối_tượng và thời_gian được hưởng các chính_sách ưu_đãi quy_định tại Điều này căn_cứ vào quyết_định triệu_tập của cấp có thẩm_quyền . 7 . Chi_phí đào_tạo đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ ở nước_ngoài : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . 8 . Chi_phí tổ_chức hoặc tham_gia các cuộc thi kiểm_tra , thi_đấu giao_hữu , thi_đấu các giải thể_thao ở trong nước và nước_ngoài để đánh_giá chất_lượng , kết_quả tuyển_chọn , đào_tạo tài_năng , chi_phí thực_hiện khen_thưởng cho huấn_luyện_viên , vận_động_viên tài_năng đạt huy_chương , giải_thưởng , thành_tích cao trong các giải đấu : a ) Chi_phí tổ_chức hoặc tham_gia các cuộc thi kiểm_tra , thi_đấu giao_hữu , thi_đấu các giải thể_thao ở trong nước : Nội_dung và mức chi về ăn_ở , đi_lại trong nước cho vận_động_viên , huấn_luyện_viên và ban tổ_chức áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư số 40/2017 / TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ công_tác_phí , chế_độ chi_hội nghị ; b ) Chi_phí tham_gia các cuộc thi kiểm_tra , thi_đấu giao_hữu , thi_đấu các giải thể_thao ở nước_ngoài : Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch phê_duyệt kế_hoạch và cử các đoàn tham_gia thi_đấu tại nước_ngoài hàng năm đảm_bảo nguyên_tắc tiết_kiệm , hiệu_quả và trong phạm_vi dự_toán được giao hàng năm để thực_hiện . Nội_dung và mức chi áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư số 102/2012/TT-BTC; c ) Chi khen_thưởng cho huấn_luyện_viên , vận_động_viên tài_năng đạt huy_chương , giải_thưởng , thành_tích cao trong các giải đấu : Thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 152/2018/NĐ-CP. 9 . Chi nghiên_cứu xây_dựng tiêu_chí tuyển_chọn và tổ_chức họp xét chọn , tuyển_chọn tài_năng thể_thao : Áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN. Như_vậy , đề_án Tuyển_chọn , đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao và nhân_lực thể_thao thành_tích cao đến năm 2035 được thực_hiện với 09 nội_dung , mức chi theo quy_định trên . ( Hình từ internet ) | 197,855 | |
Nội_dung và mức chi cho việc thực_hiện đề_án Tuyển_chọn , đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao và nhân_lực thể_thao thành_tích cao đến năm 2035 ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 54/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư này. b ) Đối_với chuyên_gia trong nước : Thực_hiện theo quy_định tại điểm c khoản 5 Điều 4 Thông_tư này. 6. Chi_phí tuyển_chọn, đào_tạo, bồi_dưỡng tài_năng thể_thao ở trong nước : a ) Chi_phí thực_hiện kiểm_tra ( test ), tổ_chức tuyển_sinh, đào_tạo, học_phí, học_bổng, chi_phí đi_lại, ăn, ở và các chi_phí khác trong suốt quá_trình đào_tạo, huấn_luyện và thi_đấu của vận_động_viên, huấn_luyện_viên tài_năng trong quá_trình đào_tạo, huấn_luyện và thi_đấu : Thực_hiện theo các quy_định hiện_hành về chế_độ, định_mức chi_tiêu ngân_sách nhà_nước, thanh_toán theo hợp_đồng và thực_tế phát_sinh trong phạm_vi dự_toán được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt, đảm_bảo tiết_kiệm, hiệu_quả. Đối_với các nội_dung chi phải thực_hiện đấu_thầu thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu ; b ) Chi thực_hiện chế_độ lương, bảo_hiểm và chính_sách ưu_đãi cho vận_động_viên, huấn_luyện_viên tài_năng trong thời_gian tập_trung tập_huấn, thi_đấu : Thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 152/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ quy_định một_số chế_độ đối_với huấn_luyện_viên, vận_động_viên thể_thao trong thời_gian tập_trung tập_huấn, thi_đấu ( sau đây gọi | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 54/2022/TT-BTC quy_định như sau : Nội_dung , mức chi thực_hiện Đề_án “ Tuyển_chọn , đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao và nhân_lực thể_thao thành_tích cao đến năm 2035 ” . 1 . Xây_dựng chương_trình , biên_soạn giáo_trình đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao thành_tích cao và xây_dựng chương_trình , tài_liệu bồi_dưỡng , chuẩn_hoá , nâng cao cho đội_ngũ huấn_luyện_viên , cán_bộ quản_lý và nhân_lực có liên_quan tham_gia tuyển_chọn , đào_tạo , huấn_luyện tài_năng thể_thao ở trong nước và nước_ngoài : Thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 76/2018/TT-BTC. 2 . Mua tài_liệu , biên_dịch tài_liệu của nước_ngoài phục_vụ tuyển_chọn và đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao thành_tích cao : Thực_hiện theo quy_định về chế_độ , định_mức chi_tiêu ngân_sách nhà_nước , thanh_toán theo hợp_đồng và thực_tế phát_sinh trong phạm_vi dự_toán được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , đảm_bảo tiết_kiệm , hiệu_quả , phù_hợp với quy_định của pháp_luật về đấu_thầu , đặt_hàng , giao nhiệm_vụ . 3 . Chi nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học và triển_khai thực_hiện các đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình chuyển_giao ứng_dụng khoa học-công nghệ phục_vụ công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao theo quy_định tại Quyết_định số 223 / QĐ-TTg : Thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN , Thông_tư liên_tịch số 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Khoa_học và Công_nghệ , Bộ Tài_chính quy_định khoản chi thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có sử_dụng ngân_sách nhà_nước . 4 . Chi bồi_dưỡng , tập_huấn , chuẩn_hoá , nâng cao về chuyên_môn , nghiệp_vụ cho đội_ngũ huấn_luyện_viên , cán_bộ quản_lý và nhân_lực có liên_quan tham_gia tuyển_chọn , đào_tạo , huấn_luyện tài_năng thể_thao ở trong nước và nước_ngoài ; chi_phí các khoá huấn_luyện , tập_huấn , bồi_dưỡng vận_động_viên tài_năng : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư này . 5 . Chi mời chuyên_gia của các trung_tâm huấn_luyện , cơ_sở đào_tạo , tổ_chức câu_lạc_bộ thể_thao có uy_tín ở trong nước và nước_ngoài tham_gia tuyển_chọn , huấn_luyện : a ) Đối_với chuyên_gia nước_ngoài : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư này . b ) Đối_với chuyên_gia trong nước : Thực_hiện theo quy_định tại điểm c khoản 5 Điều 4 Thông_tư này . 6 . Chi_phí tuyển_chọn , đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao ở trong nước : a ) Chi_phí thực_hiện kiểm_tra ( test ) , tổ_chức tuyển_sinh , đào_tạo , học_phí , học_bổng , chi_phí đi_lại , ăn , ở và các chi_phí khác trong suốt quá_trình đào_tạo , huấn_luyện và thi_đấu của vận_động_viên , huấn_luyện_viên tài_năng trong quá_trình đào_tạo , huấn_luyện và thi_đấu : Thực_hiện theo các quy_định hiện_hành về chế_độ , định_mức chi_tiêu ngân_sách nhà_nước , thanh_toán theo hợp_đồng và thực_tế phát_sinh trong phạm_vi dự_toán được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , đảm_bảo tiết_kiệm , hiệu_quả . Đối_với các nội_dung chi phải thực_hiện đấu_thầu thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu ; b ) Chi thực_hiện chế_độ lương , bảo_hiểm và chính_sách ưu_đãi cho vận_động_viên , huấn_luyện_viên tài_năng trong thời_gian tập_trung tập_huấn , thi_đấu : Thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 152/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ quy_định một_số chế_độ đối_với huấn_luyện_viên , vận_động_viên thể_thao trong thời_gian tập_trung tập_huấn , thi_đấu ( sau đây gọi là Nghị_định số 152/2018/NĐ-CP) và Thông_tư số 86/2020/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2020 của Bộ Tài_chính quy_định nội_dung và mức chi để thực_hiện chế_độ dinh_dưỡng đặc_thù đối_với huấn_luyện_viên thể_thao thành_tích cao , vận_động_viên thể_thao thành_tích cao ; c ) Đối_tượng và thời_gian được hưởng các chính_sách ưu_đãi quy_định tại Điều này căn_cứ vào quyết_định triệu_tập của cấp có thẩm_quyền . 7 . Chi_phí đào_tạo đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ ở nước_ngoài : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . 8 . Chi_phí tổ_chức hoặc tham_gia các cuộc thi kiểm_tra , thi_đấu giao_hữu , thi_đấu các giải thể_thao ở trong nước và nước_ngoài để đánh_giá chất_lượng , kết_quả tuyển_chọn , đào_tạo tài_năng , chi_phí thực_hiện khen_thưởng cho huấn_luyện_viên , vận_động_viên tài_năng đạt huy_chương , giải_thưởng , thành_tích cao trong các giải đấu : a ) Chi_phí tổ_chức hoặc tham_gia các cuộc thi kiểm_tra , thi_đấu giao_hữu , thi_đấu các giải thể_thao ở trong nước : Nội_dung và mức chi về ăn_ở , đi_lại trong nước cho vận_động_viên , huấn_luyện_viên và ban tổ_chức áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư số 40/2017 / TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ công_tác_phí , chế_độ chi_hội nghị ; b ) Chi_phí tham_gia các cuộc thi kiểm_tra , thi_đấu giao_hữu , thi_đấu các giải thể_thao ở nước_ngoài : Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch phê_duyệt kế_hoạch và cử các đoàn tham_gia thi_đấu tại nước_ngoài hàng năm đảm_bảo nguyên_tắc tiết_kiệm , hiệu_quả và trong phạm_vi dự_toán được giao hàng năm để thực_hiện . Nội_dung và mức chi áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư số 102/2012/TT-BTC; c ) Chi khen_thưởng cho huấn_luyện_viên , vận_động_viên tài_năng đạt huy_chương , giải_thưởng , thành_tích cao trong các giải đấu : Thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 152/2018/NĐ-CP. 9 . Chi nghiên_cứu xây_dựng tiêu_chí tuyển_chọn và tổ_chức họp xét chọn , tuyển_chọn tài_năng thể_thao : Áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN. Như_vậy , đề_án Tuyển_chọn , đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao và nhân_lực thể_thao thành_tích cao đến năm 2035 được thực_hiện với 09 nội_dung , mức chi theo quy_định trên . ( Hình từ internet ) | 197,856 | |
Nội_dung và mức chi cho việc thực_hiện đề_án Tuyển_chọn , đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao và nhân_lực thể_thao thành_tích cao đến năm 2035 ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 54/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... tại Nghị_định số 152/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ quy_định một_số chế_độ đối_với huấn_luyện_viên, vận_động_viên thể_thao trong thời_gian tập_trung tập_huấn, thi_đấu ( sau đây gọi là Nghị_định số 152/2018/NĐ-CP) và Thông_tư số 86/2020/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2020 của Bộ Tài_chính quy_định nội_dung và mức chi để thực_hiện chế_độ dinh_dưỡng đặc_thù đối_với huấn_luyện_viên thể_thao thành_tích cao, vận_động_viên thể_thao thành_tích cao ; c ) Đối_tượng và thời_gian được hưởng các chính_sách ưu_đãi quy_định tại Điều này căn_cứ vào quyết_định triệu_tập của cấp có thẩm_quyền. 7. Chi_phí đào_tạo đại_học, thạc_sĩ, tiến_sĩ ở nước_ngoài : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này. 8. Chi_phí tổ_chức hoặc tham_gia các cuộc thi kiểm_tra, thi_đấu giao_hữu, thi_đấu các giải thể_thao ở trong nước và nước_ngoài để đánh_giá chất_lượng, kết_quả tuyển_chọn, đào_tạo tài_năng, chi_phí thực_hiện khen_thưởng cho huấn_luyện_viên, vận_động_viên tài_năng đạt huy_chương, giải_thưởng, thành_tích cao trong các giải đấu : a ) Chi_phí tổ_chức hoặc tham_gia các cuộc thi kiểm_tra, thi_đấu giao_hữu, thi_đấu các giải thể_thao ở trong nước : Nội_dung và mức | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 54/2022/TT-BTC quy_định như sau : Nội_dung , mức chi thực_hiện Đề_án “ Tuyển_chọn , đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao và nhân_lực thể_thao thành_tích cao đến năm 2035 ” . 1 . Xây_dựng chương_trình , biên_soạn giáo_trình đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao thành_tích cao và xây_dựng chương_trình , tài_liệu bồi_dưỡng , chuẩn_hoá , nâng cao cho đội_ngũ huấn_luyện_viên , cán_bộ quản_lý và nhân_lực có liên_quan tham_gia tuyển_chọn , đào_tạo , huấn_luyện tài_năng thể_thao ở trong nước và nước_ngoài : Thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 76/2018/TT-BTC. 2 . Mua tài_liệu , biên_dịch tài_liệu của nước_ngoài phục_vụ tuyển_chọn và đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao thành_tích cao : Thực_hiện theo quy_định về chế_độ , định_mức chi_tiêu ngân_sách nhà_nước , thanh_toán theo hợp_đồng và thực_tế phát_sinh trong phạm_vi dự_toán được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , đảm_bảo tiết_kiệm , hiệu_quả , phù_hợp với quy_định của pháp_luật về đấu_thầu , đặt_hàng , giao nhiệm_vụ . 3 . Chi nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học và triển_khai thực_hiện các đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình chuyển_giao ứng_dụng khoa học-công nghệ phục_vụ công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao theo quy_định tại Quyết_định số 223 / QĐ-TTg : Thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN , Thông_tư liên_tịch số 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Khoa_học và Công_nghệ , Bộ Tài_chính quy_định khoản chi thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có sử_dụng ngân_sách nhà_nước . 4 . Chi bồi_dưỡng , tập_huấn , chuẩn_hoá , nâng cao về chuyên_môn , nghiệp_vụ cho đội_ngũ huấn_luyện_viên , cán_bộ quản_lý và nhân_lực có liên_quan tham_gia tuyển_chọn , đào_tạo , huấn_luyện tài_năng thể_thao ở trong nước và nước_ngoài ; chi_phí các khoá huấn_luyện , tập_huấn , bồi_dưỡng vận_động_viên tài_năng : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư này . 5 . Chi mời chuyên_gia của các trung_tâm huấn_luyện , cơ_sở đào_tạo , tổ_chức câu_lạc_bộ thể_thao có uy_tín ở trong nước và nước_ngoài tham_gia tuyển_chọn , huấn_luyện : a ) Đối_với chuyên_gia nước_ngoài : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư này . b ) Đối_với chuyên_gia trong nước : Thực_hiện theo quy_định tại điểm c khoản 5 Điều 4 Thông_tư này . 6 . Chi_phí tuyển_chọn , đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao ở trong nước : a ) Chi_phí thực_hiện kiểm_tra ( test ) , tổ_chức tuyển_sinh , đào_tạo , học_phí , học_bổng , chi_phí đi_lại , ăn , ở và các chi_phí khác trong suốt quá_trình đào_tạo , huấn_luyện và thi_đấu của vận_động_viên , huấn_luyện_viên tài_năng trong quá_trình đào_tạo , huấn_luyện và thi_đấu : Thực_hiện theo các quy_định hiện_hành về chế_độ , định_mức chi_tiêu ngân_sách nhà_nước , thanh_toán theo hợp_đồng và thực_tế phát_sinh trong phạm_vi dự_toán được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , đảm_bảo tiết_kiệm , hiệu_quả . Đối_với các nội_dung chi phải thực_hiện đấu_thầu thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu ; b ) Chi thực_hiện chế_độ lương , bảo_hiểm và chính_sách ưu_đãi cho vận_động_viên , huấn_luyện_viên tài_năng trong thời_gian tập_trung tập_huấn , thi_đấu : Thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 152/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ quy_định một_số chế_độ đối_với huấn_luyện_viên , vận_động_viên thể_thao trong thời_gian tập_trung tập_huấn , thi_đấu ( sau đây gọi là Nghị_định số 152/2018/NĐ-CP) và Thông_tư số 86/2020/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2020 của Bộ Tài_chính quy_định nội_dung và mức chi để thực_hiện chế_độ dinh_dưỡng đặc_thù đối_với huấn_luyện_viên thể_thao thành_tích cao , vận_động_viên thể_thao thành_tích cao ; c ) Đối_tượng và thời_gian được hưởng các chính_sách ưu_đãi quy_định tại Điều này căn_cứ vào quyết_định triệu_tập của cấp có thẩm_quyền . 7 . Chi_phí đào_tạo đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ ở nước_ngoài : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . 8 . Chi_phí tổ_chức hoặc tham_gia các cuộc thi kiểm_tra , thi_đấu giao_hữu , thi_đấu các giải thể_thao ở trong nước và nước_ngoài để đánh_giá chất_lượng , kết_quả tuyển_chọn , đào_tạo tài_năng , chi_phí thực_hiện khen_thưởng cho huấn_luyện_viên , vận_động_viên tài_năng đạt huy_chương , giải_thưởng , thành_tích cao trong các giải đấu : a ) Chi_phí tổ_chức hoặc tham_gia các cuộc thi kiểm_tra , thi_đấu giao_hữu , thi_đấu các giải thể_thao ở trong nước : Nội_dung và mức chi về ăn_ở , đi_lại trong nước cho vận_động_viên , huấn_luyện_viên và ban tổ_chức áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư số 40/2017 / TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ công_tác_phí , chế_độ chi_hội nghị ; b ) Chi_phí tham_gia các cuộc thi kiểm_tra , thi_đấu giao_hữu , thi_đấu các giải thể_thao ở nước_ngoài : Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch phê_duyệt kế_hoạch và cử các đoàn tham_gia thi_đấu tại nước_ngoài hàng năm đảm_bảo nguyên_tắc tiết_kiệm , hiệu_quả và trong phạm_vi dự_toán được giao hàng năm để thực_hiện . Nội_dung và mức chi áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư số 102/2012/TT-BTC; c ) Chi khen_thưởng cho huấn_luyện_viên , vận_động_viên tài_năng đạt huy_chương , giải_thưởng , thành_tích cao trong các giải đấu : Thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 152/2018/NĐ-CP. 9 . Chi nghiên_cứu xây_dựng tiêu_chí tuyển_chọn và tổ_chức họp xét chọn , tuyển_chọn tài_năng thể_thao : Áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN. Như_vậy , đề_án Tuyển_chọn , đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao và nhân_lực thể_thao thành_tích cao đến năm 2035 được thực_hiện với 09 nội_dung , mức chi theo quy_định trên . ( Hình từ internet ) | 197,857 | |
Nội_dung và mức chi cho việc thực_hiện đề_án Tuyển_chọn , đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao và nhân_lực thể_thao thành_tích cao đến năm 2035 ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 54/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... thành_tích cao trong các giải đấu : a ) Chi_phí tổ_chức hoặc tham_gia các cuộc thi kiểm_tra, thi_đấu giao_hữu, thi_đấu các giải thể_thao ở trong nước : Nội_dung và mức chi về ăn_ở, đi_lại trong nước cho vận_động_viên, huấn_luyện_viên và ban tổ_chức áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư số 40/2017 / TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ công_tác_phí, chế_độ chi_hội nghị ; b ) Chi_phí tham_gia các cuộc thi kiểm_tra, thi_đấu giao_hữu, thi_đấu các giải thể_thao ở nước_ngoài : Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch phê_duyệt kế_hoạch và cử các đoàn tham_gia thi_đấu tại nước_ngoài hàng năm đảm_bảo nguyên_tắc tiết_kiệm, hiệu_quả và trong phạm_vi dự_toán được giao hàng năm để thực_hiện. Nội_dung và mức chi áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư số 102/2012/TT-BTC; c ) Chi khen_thưởng cho huấn_luyện_viên, vận_động_viên tài_năng đạt huy_chương, giải_thưởng, thành_tích cao trong các giải đấu : Thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 152/2018/NĐ-CP. 9. Chi nghiên_cứu xây_dựng tiêu_chí tuyển_chọn và tổ_chức họp xét chọn, tuyển_chọn tài_năng thể_thao : Áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 5@@ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 54/2022/TT-BTC quy_định như sau : Nội_dung , mức chi thực_hiện Đề_án “ Tuyển_chọn , đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao và nhân_lực thể_thao thành_tích cao đến năm 2035 ” . 1 . Xây_dựng chương_trình , biên_soạn giáo_trình đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao thành_tích cao và xây_dựng chương_trình , tài_liệu bồi_dưỡng , chuẩn_hoá , nâng cao cho đội_ngũ huấn_luyện_viên , cán_bộ quản_lý và nhân_lực có liên_quan tham_gia tuyển_chọn , đào_tạo , huấn_luyện tài_năng thể_thao ở trong nước và nước_ngoài : Thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 76/2018/TT-BTC. 2 . Mua tài_liệu , biên_dịch tài_liệu của nước_ngoài phục_vụ tuyển_chọn và đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao thành_tích cao : Thực_hiện theo quy_định về chế_độ , định_mức chi_tiêu ngân_sách nhà_nước , thanh_toán theo hợp_đồng và thực_tế phát_sinh trong phạm_vi dự_toán được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , đảm_bảo tiết_kiệm , hiệu_quả , phù_hợp với quy_định của pháp_luật về đấu_thầu , đặt_hàng , giao nhiệm_vụ . 3 . Chi nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học và triển_khai thực_hiện các đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình chuyển_giao ứng_dụng khoa học-công nghệ phục_vụ công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao theo quy_định tại Quyết_định số 223 / QĐ-TTg : Thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN , Thông_tư liên_tịch số 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Khoa_học và Công_nghệ , Bộ Tài_chính quy_định khoản chi thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có sử_dụng ngân_sách nhà_nước . 4 . Chi bồi_dưỡng , tập_huấn , chuẩn_hoá , nâng cao về chuyên_môn , nghiệp_vụ cho đội_ngũ huấn_luyện_viên , cán_bộ quản_lý và nhân_lực có liên_quan tham_gia tuyển_chọn , đào_tạo , huấn_luyện tài_năng thể_thao ở trong nước và nước_ngoài ; chi_phí các khoá huấn_luyện , tập_huấn , bồi_dưỡng vận_động_viên tài_năng : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư này . 5 . Chi mời chuyên_gia của các trung_tâm huấn_luyện , cơ_sở đào_tạo , tổ_chức câu_lạc_bộ thể_thao có uy_tín ở trong nước và nước_ngoài tham_gia tuyển_chọn , huấn_luyện : a ) Đối_với chuyên_gia nước_ngoài : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư này . b ) Đối_với chuyên_gia trong nước : Thực_hiện theo quy_định tại điểm c khoản 5 Điều 4 Thông_tư này . 6 . Chi_phí tuyển_chọn , đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao ở trong nước : a ) Chi_phí thực_hiện kiểm_tra ( test ) , tổ_chức tuyển_sinh , đào_tạo , học_phí , học_bổng , chi_phí đi_lại , ăn , ở và các chi_phí khác trong suốt quá_trình đào_tạo , huấn_luyện và thi_đấu của vận_động_viên , huấn_luyện_viên tài_năng trong quá_trình đào_tạo , huấn_luyện và thi_đấu : Thực_hiện theo các quy_định hiện_hành về chế_độ , định_mức chi_tiêu ngân_sách nhà_nước , thanh_toán theo hợp_đồng và thực_tế phát_sinh trong phạm_vi dự_toán được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , đảm_bảo tiết_kiệm , hiệu_quả . Đối_với các nội_dung chi phải thực_hiện đấu_thầu thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu ; b ) Chi thực_hiện chế_độ lương , bảo_hiểm và chính_sách ưu_đãi cho vận_động_viên , huấn_luyện_viên tài_năng trong thời_gian tập_trung tập_huấn , thi_đấu : Thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 152/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ quy_định một_số chế_độ đối_với huấn_luyện_viên , vận_động_viên thể_thao trong thời_gian tập_trung tập_huấn , thi_đấu ( sau đây gọi là Nghị_định số 152/2018/NĐ-CP) và Thông_tư số 86/2020/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2020 của Bộ Tài_chính quy_định nội_dung và mức chi để thực_hiện chế_độ dinh_dưỡng đặc_thù đối_với huấn_luyện_viên thể_thao thành_tích cao , vận_động_viên thể_thao thành_tích cao ; c ) Đối_tượng và thời_gian được hưởng các chính_sách ưu_đãi quy_định tại Điều này căn_cứ vào quyết_định triệu_tập của cấp có thẩm_quyền . 7 . Chi_phí đào_tạo đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ ở nước_ngoài : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . 8 . Chi_phí tổ_chức hoặc tham_gia các cuộc thi kiểm_tra , thi_đấu giao_hữu , thi_đấu các giải thể_thao ở trong nước và nước_ngoài để đánh_giá chất_lượng , kết_quả tuyển_chọn , đào_tạo tài_năng , chi_phí thực_hiện khen_thưởng cho huấn_luyện_viên , vận_động_viên tài_năng đạt huy_chương , giải_thưởng , thành_tích cao trong các giải đấu : a ) Chi_phí tổ_chức hoặc tham_gia các cuộc thi kiểm_tra , thi_đấu giao_hữu , thi_đấu các giải thể_thao ở trong nước : Nội_dung và mức chi về ăn_ở , đi_lại trong nước cho vận_động_viên , huấn_luyện_viên và ban tổ_chức áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư số 40/2017 / TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ công_tác_phí , chế_độ chi_hội nghị ; b ) Chi_phí tham_gia các cuộc thi kiểm_tra , thi_đấu giao_hữu , thi_đấu các giải thể_thao ở nước_ngoài : Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch phê_duyệt kế_hoạch và cử các đoàn tham_gia thi_đấu tại nước_ngoài hàng năm đảm_bảo nguyên_tắc tiết_kiệm , hiệu_quả và trong phạm_vi dự_toán được giao hàng năm để thực_hiện . Nội_dung và mức chi áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư số 102/2012/TT-BTC; c ) Chi khen_thưởng cho huấn_luyện_viên , vận_động_viên tài_năng đạt huy_chương , giải_thưởng , thành_tích cao trong các giải đấu : Thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 152/2018/NĐ-CP. 9 . Chi nghiên_cứu xây_dựng tiêu_chí tuyển_chọn và tổ_chức họp xét chọn , tuyển_chọn tài_năng thể_thao : Áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN. Như_vậy , đề_án Tuyển_chọn , đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao và nhân_lực thể_thao thành_tích cao đến năm 2035 được thực_hiện với 09 nội_dung , mức chi theo quy_định trên . ( Hình từ internet ) | 197,858 | |
Nội_dung và mức chi cho việc thực_hiện đề_án Tuyển_chọn , đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao và nhân_lực thể_thao thành_tích cao đến năm 2035 ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 54/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... tại Nghị_định số 152/2018/NĐ-CP. 9. Chi nghiên_cứu xây_dựng tiêu_chí tuyển_chọn và tổ_chức họp xét chọn, tuyển_chọn tài_năng thể_thao : Áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN. Như_vậy, đề_án Tuyển_chọn, đào_tạo, bồi_dưỡng tài_năng thể_thao và nhân_lực thể_thao thành_tích cao đến năm 2035 được thực_hiện với 09 nội_dung, mức chi theo quy_định trên. ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Thông_tư 54/2022/TT-BTC quy_định như sau : Nội_dung , mức chi thực_hiện Đề_án “ Tuyển_chọn , đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao và nhân_lực thể_thao thành_tích cao đến năm 2035 ” . 1 . Xây_dựng chương_trình , biên_soạn giáo_trình đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao thành_tích cao và xây_dựng chương_trình , tài_liệu bồi_dưỡng , chuẩn_hoá , nâng cao cho đội_ngũ huấn_luyện_viên , cán_bộ quản_lý và nhân_lực có liên_quan tham_gia tuyển_chọn , đào_tạo , huấn_luyện tài_năng thể_thao ở trong nước và nước_ngoài : Thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư số 76/2018/TT-BTC. 2 . Mua tài_liệu , biên_dịch tài_liệu của nước_ngoài phục_vụ tuyển_chọn và đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao thành_tích cao : Thực_hiện theo quy_định về chế_độ , định_mức chi_tiêu ngân_sách nhà_nước , thanh_toán theo hợp_đồng và thực_tế phát_sinh trong phạm_vi dự_toán được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , đảm_bảo tiết_kiệm , hiệu_quả , phù_hợp với quy_định của pháp_luật về đấu_thầu , đặt_hàng , giao nhiệm_vụ . 3 . Chi nhiệm_vụ nghiên_cứu khoa_học và triển_khai thực_hiện các đề_tài , đề_án , dự_án , chương_trình chuyển_giao ứng_dụng khoa học-công nghệ phục_vụ công_tác đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao theo quy_định tại Quyết_định số 223 / QĐ-TTg : Thực_hiện theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN , Thông_tư liên_tịch số 27/2015/TTLT-BKHCN-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Khoa_học và Công_nghệ , Bộ Tài_chính quy_định khoản chi thực_hiện nhiệm_vụ khoa_học và công_nghệ có sử_dụng ngân_sách nhà_nước . 4 . Chi bồi_dưỡng , tập_huấn , chuẩn_hoá , nâng cao về chuyên_môn , nghiệp_vụ cho đội_ngũ huấn_luyện_viên , cán_bộ quản_lý và nhân_lực có liên_quan tham_gia tuyển_chọn , đào_tạo , huấn_luyện tài_năng thể_thao ở trong nước và nước_ngoài ; chi_phí các khoá huấn_luyện , tập_huấn , bồi_dưỡng vận_động_viên tài_năng : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều 4 Thông_tư này . 5 . Chi mời chuyên_gia của các trung_tâm huấn_luyện , cơ_sở đào_tạo , tổ_chức câu_lạc_bộ thể_thao có uy_tín ở trong nước và nước_ngoài tham_gia tuyển_chọn , huấn_luyện : a ) Đối_với chuyên_gia nước_ngoài : Thực_hiện theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư này . b ) Đối_với chuyên_gia trong nước : Thực_hiện theo quy_định tại điểm c khoản 5 Điều 4 Thông_tư này . 6 . Chi_phí tuyển_chọn , đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao ở trong nước : a ) Chi_phí thực_hiện kiểm_tra ( test ) , tổ_chức tuyển_sinh , đào_tạo , học_phí , học_bổng , chi_phí đi_lại , ăn , ở và các chi_phí khác trong suốt quá_trình đào_tạo , huấn_luyện và thi_đấu của vận_động_viên , huấn_luyện_viên tài_năng trong quá_trình đào_tạo , huấn_luyện và thi_đấu : Thực_hiện theo các quy_định hiện_hành về chế_độ , định_mức chi_tiêu ngân_sách nhà_nước , thanh_toán theo hợp_đồng và thực_tế phát_sinh trong phạm_vi dự_toán được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt , đảm_bảo tiết_kiệm , hiệu_quả . Đối_với các nội_dung chi phải thực_hiện đấu_thầu thì thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đấu_thầu ; b ) Chi thực_hiện chế_độ lương , bảo_hiểm và chính_sách ưu_đãi cho vận_động_viên , huấn_luyện_viên tài_năng trong thời_gian tập_trung tập_huấn , thi_đấu : Thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 152/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2018 của Chính_phủ quy_định một_số chế_độ đối_với huấn_luyện_viên , vận_động_viên thể_thao trong thời_gian tập_trung tập_huấn , thi_đấu ( sau đây gọi là Nghị_định số 152/2018/NĐ-CP) và Thông_tư số 86/2020/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2020 của Bộ Tài_chính quy_định nội_dung và mức chi để thực_hiện chế_độ dinh_dưỡng đặc_thù đối_với huấn_luyện_viên thể_thao thành_tích cao , vận_động_viên thể_thao thành_tích cao ; c ) Đối_tượng và thời_gian được hưởng các chính_sách ưu_đãi quy_định tại Điều này căn_cứ vào quyết_định triệu_tập của cấp có thẩm_quyền . 7 . Chi_phí đào_tạo đại_học , thạc_sĩ , tiến_sĩ ở nước_ngoài : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư này . 8 . Chi_phí tổ_chức hoặc tham_gia các cuộc thi kiểm_tra , thi_đấu giao_hữu , thi_đấu các giải thể_thao ở trong nước và nước_ngoài để đánh_giá chất_lượng , kết_quả tuyển_chọn , đào_tạo tài_năng , chi_phí thực_hiện khen_thưởng cho huấn_luyện_viên , vận_động_viên tài_năng đạt huy_chương , giải_thưởng , thành_tích cao trong các giải đấu : a ) Chi_phí tổ_chức hoặc tham_gia các cuộc thi kiểm_tra , thi_đấu giao_hữu , thi_đấu các giải thể_thao ở trong nước : Nội_dung và mức chi về ăn_ở , đi_lại trong nước cho vận_động_viên , huấn_luyện_viên và ban tổ_chức áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư số 40/2017 / TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài_chính quy_định chế_độ công_tác_phí , chế_độ chi_hội nghị ; b ) Chi_phí tham_gia các cuộc thi kiểm_tra , thi_đấu giao_hữu , thi_đấu các giải thể_thao ở nước_ngoài : Bộ_trưởng Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch phê_duyệt kế_hoạch và cử các đoàn tham_gia thi_đấu tại nước_ngoài hàng năm đảm_bảo nguyên_tắc tiết_kiệm , hiệu_quả và trong phạm_vi dự_toán được giao hàng năm để thực_hiện . Nội_dung và mức chi áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư số 102/2012/TT-BTC; c ) Chi khen_thưởng cho huấn_luyện_viên , vận_động_viên tài_năng đạt huy_chương , giải_thưởng , thành_tích cao trong các giải đấu : Thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 152/2018/NĐ-CP. 9 . Chi nghiên_cứu xây_dựng tiêu_chí tuyển_chọn và tổ_chức họp xét chọn , tuyển_chọn tài_năng thể_thao : Áp_dụng theo quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN. Như_vậy , đề_án Tuyển_chọn , đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao và nhân_lực thể_thao thành_tích cao đến năm 2035 được thực_hiện với 09 nội_dung , mức chi theo quy_định trên . ( Hình từ internet ) | 197,859 | |
Nguồn kinh_phí phục_vụ cho việc thực_hiện đề_án Tuyển_chọn , đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao và nhân_lực thể_thao thành_tích cao đến năm 2035 ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 54/2022/TT-BTC , nguồn kinh_phí thực_hiện đề_án Tuyển_chọn , đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao và nhân_lự: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 54/2022/TT-BTC, nguồn kinh_phí thực_hiện đề_án Tuyển_chọn, đào_tạo, bồi_dưỡng tài_năng thể_thao và nhân_lực thể_thao thành_tích cao đến năm 2035 như sau : Nguồn kinh_phí thực_hiện 1. Nguồn ngân_sách nhà_nước được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hàng năm của Bộ Văn_hoá, Thể_thao và Du_lịch, các Bộ, cơ_quan trung_ương và địa_phương theo quy_định về phân_cấp ngân_sách nhà_nước, cụ_thể như sau : a ) Chi sự_nghiệp giáo_dục - đào_tạo và dạy nghề để thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại : - Điểm a, b, c, d và e khoản 1 Mục_V_Điều 1 Quyết_định số 1341 / QĐ-TTg ; - Khoản 1 Điều 1 Quyết_định số 1437 / QĐ-TTg ; - Điểm a, b, d, đ, h, i, k và 1 khoản 1 Mục_VI_Điều 1 Quyết_định số 223/QĐ-TTg. b ) Chị sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ để thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại điểm c khoản 1 Mục_VI_Điều 1 Quyết_định số 223/QĐ-TTg. 2. Nguồn kinh_phí khác gồm : a ) Nguồn thu | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 54/2022/TT-BTC , nguồn kinh_phí thực_hiện đề_án Tuyển_chọn , đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao và nhân_lực thể_thao thành_tích cao đến năm 2035 như sau : Nguồn kinh_phí thực_hiện 1 . Nguồn ngân_sách nhà_nước được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hàng năm của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , các Bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương theo quy_định về phân_cấp ngân_sách nhà_nước , cụ_thể như sau : a ) Chi sự_nghiệp giáo_dục - đào_tạo và dạy nghề để thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại : - Điểm a , b , c , d và e khoản 1 Mục_V_Điều 1 Quyết_định số 1341 / QĐ-TTg ; - Khoản 1 Điều 1 Quyết_định số 1437 / QĐ-TTg ; - Điểm a , b , d , đ , h , i , k và 1 khoản 1 Mục_VI_Điều 1 Quyết_định số 223/QĐ-TTg. b ) Chị sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ để thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại điểm c khoản 1 Mục_VI_Điều 1 Quyết_định số 223/QĐ-TTg. 2 . Nguồn kinh_phí khác gồm : a ) Nguồn thu sự_nghiệp của các cơ_sở đào_tạo thuộc đối_tượng tham_gia các Đề_án quy_định tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư này ; b ) Nguồn tài_trợ , hỗ_trợ , huy_động hợp_pháp từ các tổ_chức , cá_nhân ở trong nước và ngoài nước theo quy_định . Như_vậy , nguồn kinh_phí thực_hiện bồi_dưỡng , đào_tạo tài_năng thể_thao thanh tích cao chủ_yếu từ ngân_sách nhà_nước . Bên cạnh đó còn có nguồn thu sự_nghiệp của các cơ_sở đào_tạo tham_gia Đề_án và nguồn tài_trợ , hỗ_trợ , huy_động hợp_pháp từ các tổ_chức , cá_nhân ở trong nước và ngoài nước . | 197,860 | |
Nguồn kinh_phí phục_vụ cho việc thực_hiện đề_án Tuyển_chọn , đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao và nhân_lực thể_thao thành_tích cao đến năm 2035 ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 54/2022/TT-BTC , nguồn kinh_phí thực_hiện đề_án Tuyển_chọn , đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao và nhân_lự: ... để thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại điểm c khoản 1 Mục_VI_Điều 1 Quyết_định số 223/QĐ-TTg. 2. Nguồn kinh_phí khác gồm : a ) Nguồn thu sự_nghiệp của các cơ_sở đào_tạo thuộc đối_tượng tham_gia các Đề_án quy_định tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư này ; b ) Nguồn tài_trợ, hỗ_trợ, huy_động hợp_pháp từ các tổ_chức, cá_nhân ở trong nước và ngoài nước theo quy_định. Như_vậy, nguồn kinh_phí thực_hiện bồi_dưỡng, đào_tạo tài_năng thể_thao thanh tích cao chủ_yếu từ ngân_sách nhà_nước. Bên cạnh đó còn có nguồn thu sự_nghiệp của các cơ_sở đào_tạo tham_gia Đề_án và nguồn tài_trợ, hỗ_trợ, huy_động hợp_pháp từ các tổ_chức, cá_nhân ở trong nước và ngoài nước. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 2 Thông_tư 54/2022/TT-BTC , nguồn kinh_phí thực_hiện đề_án Tuyển_chọn , đào_tạo , bồi_dưỡng tài_năng thể_thao và nhân_lực thể_thao thành_tích cao đến năm 2035 như sau : Nguồn kinh_phí thực_hiện 1 . Nguồn ngân_sách nhà_nước được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên hàng năm của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , các Bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương theo quy_định về phân_cấp ngân_sách nhà_nước , cụ_thể như sau : a ) Chi sự_nghiệp giáo_dục - đào_tạo và dạy nghề để thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại : - Điểm a , b , c , d và e khoản 1 Mục_V_Điều 1 Quyết_định số 1341 / QĐ-TTg ; - Khoản 1 Điều 1 Quyết_định số 1437 / QĐ-TTg ; - Điểm a , b , d , đ , h , i , k và 1 khoản 1 Mục_VI_Điều 1 Quyết_định số 223/QĐ-TTg. b ) Chị sự_nghiệp khoa_học và công_nghệ để thực_hiện các nhiệm_vụ quy_định tại điểm c khoản 1 Mục_VI_Điều 1 Quyết_định số 223/QĐ-TTg. 2 . Nguồn kinh_phí khác gồm : a ) Nguồn thu sự_nghiệp của các cơ_sở đào_tạo thuộc đối_tượng tham_gia các Đề_án quy_định tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư này ; b ) Nguồn tài_trợ , hỗ_trợ , huy_động hợp_pháp từ các tổ_chức , cá_nhân ở trong nước và ngoài nước theo quy_định . Như_vậy , nguồn kinh_phí thực_hiện bồi_dưỡng , đào_tạo tài_năng thể_thao thanh tích cao chủ_yếu từ ngân_sách nhà_nước . Bên cạnh đó còn có nguồn thu sự_nghiệp của các cơ_sở đào_tạo tham_gia Đề_án và nguồn tài_trợ , hỗ_trợ , huy_động hợp_pháp từ các tổ_chức , cá_nhân ở trong nước và ngoài nước . | 197,861 | |
Nguyên_tắc hỗ_trợ và sử_dụng kinh_phí từ nguồn ngân_sách nhà_nước đào_tạo bồi_dưỡng tài_năng thể_thao và nhân_lực thể_thao thành_tích cao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 54/2022/TT-BTC , nguyên_tắc hỗ_trợ và sử_dụng kinh_phí từ nguồn ngân_sách nhà_nước như sau : ... - Việc bố_trí nguồn ngân_sách nhà_nước để thực_hiện các Đề_án đào_tạo quy_định tại Thông_tư này căn_cứ vào khả_năng cân_đối ngân_sách nhà_nước , số_lượng người được cử đi đào_tạo , bồi_dưỡng theo đối_tượng , lĩnh_vực ngành_nghề ưu_tiên trong khuôn_khổ chỉ_tiêu đào_tạo , bồi_dưỡng được cơ_quan có thẩm_quyền giao và mức chi đào_tạo quy_định tại Thông_tư này . Đối_tượng đào_tạo , cơ_sở đào_tạo và lĩnh_vực đào_tạo ; tiêu_chí và quy_trình tuyển_chọn các cá_nhân đi đào_tạo , bồi_dưỡng của các Đề_án được thực_hiện theo quy_định tại Quyết_định 1341 / QĐ-TTg , Quyết_định 1437 / QĐ-TTg , Quyết_định 223 / QĐ-TTg và hướng_dẫn của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . - Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , các tổ_chức , cá_nhân sử_dụng kinh_phí hỗ_trợ từ nguồn ngân_sách nhà_nước để thực_hiện các Đề_án đào_tạo quy_định tại Thông_tư này đảm_bảo đúng mục_đích , chế_độ , tiêu_chuẩn , định_mức chi do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định . Thông_tư 54/2022/TT-BTC có hiệu_lực từ 05/10/2022 . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 3 Thông_tư 54/2022/TT-BTC , nguyên_tắc hỗ_trợ và sử_dụng kinh_phí từ nguồn ngân_sách nhà_nước như sau : - Việc bố_trí nguồn ngân_sách nhà_nước để thực_hiện các Đề_án đào_tạo quy_định tại Thông_tư này căn_cứ vào khả_năng cân_đối ngân_sách nhà_nước , số_lượng người được cử đi đào_tạo , bồi_dưỡng theo đối_tượng , lĩnh_vực ngành_nghề ưu_tiên trong khuôn_khổ chỉ_tiêu đào_tạo , bồi_dưỡng được cơ_quan có thẩm_quyền giao và mức chi đào_tạo quy_định tại Thông_tư này . Đối_tượng đào_tạo , cơ_sở đào_tạo và lĩnh_vực đào_tạo ; tiêu_chí và quy_trình tuyển_chọn các cá_nhân đi đào_tạo , bồi_dưỡng của các Đề_án được thực_hiện theo quy_định tại Quyết_định 1341 / QĐ-TTg , Quyết_định 1437 / QĐ-TTg , Quyết_định 223 / QĐ-TTg và hướng_dẫn của Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch . - Bộ Văn_hoá , Thể_thao và Du_lịch , các tổ_chức , cá_nhân sử_dụng kinh_phí hỗ_trợ từ nguồn ngân_sách nhà_nước để thực_hiện các Đề_án đào_tạo quy_định tại Thông_tư này đảm_bảo đúng mục_đích , chế_độ , tiêu_chuẩn , định_mức chi do cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định . Thông_tư 54/2022/TT-BTC có hiệu_lực từ 05/10/2022 . | 197,862 | |
Trường_hợp nào cần thực_hiện kiểm_nghiệm thực_phẩm ? | Kiểm_nghiệm thực_phẩm ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 7 Điều 2 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về hoạt_động kiểm_nghiệm thực_phẩm như sau : ... Kiểm_nghiệm thực_phẩm là việc thực_hiện một hoặc các hoạt_động thử_nghiệm , đánh_giá sự phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật và tiêu_chuẩn tương_ứng đối_với thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , chất bổ_sung vào thực_phẩm , bao_gói , dụng_cụ , vật_liệu chứa_đựng thực_phẩm . Theo Điều 45 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về yêu_cầu đối_với việc kiểm_nghiệm thực_phẩm như sau : Yêu_cầu đối_với việc kiểm_nghiệm thực_phẩm 1 . Kiểm_nghiệm thực_phẩm được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Theo yêu_cầu của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm hoặc tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan ; b ) Phục_vụ hoạt_động quản_lý_nhà_nước về an_toàn thực_phẩm . Việc kiểm_nghiệm thực_phẩm phục_vụ hoạt_động quản_lý_nhà_nước được thực_hiện tại cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm do Bộ_trưởng Bộ quản_lý ngành chỉ_định . 2 . Việc kiểm_nghiệm thực_phẩm phải bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : a ) Khách_quan , chính_xác ; b ) Tuân_thủ các quy_định về chuyên_môn kỹ_thuật . Như_vậy , hoạt_động kiểm_nghiệm thực_phẩm được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : + Theo yêu_cầu của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm hoặc tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan ; + Phục_vụ hoạt_động quản_lý_nhà_nước về an_toàn thực_phẩm . | None | 1 | Kiểm_nghiệm thực_phẩm ( Hình từ Internet ) Căn_cứ theo khoản 7 Điều 2 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về hoạt_động kiểm_nghiệm thực_phẩm như sau : Kiểm_nghiệm thực_phẩm là việc thực_hiện một hoặc các hoạt_động thử_nghiệm , đánh_giá sự phù_hợp với quy_chuẩn kỹ_thuật và tiêu_chuẩn tương_ứng đối_với thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , chất bổ_sung vào thực_phẩm , bao_gói , dụng_cụ , vật_liệu chứa_đựng thực_phẩm . Theo Điều 45 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về yêu_cầu đối_với việc kiểm_nghiệm thực_phẩm như sau : Yêu_cầu đối_với việc kiểm_nghiệm thực_phẩm 1 . Kiểm_nghiệm thực_phẩm được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Theo yêu_cầu của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm hoặc tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan ; b ) Phục_vụ hoạt_động quản_lý_nhà_nước về an_toàn thực_phẩm . Việc kiểm_nghiệm thực_phẩm phục_vụ hoạt_động quản_lý_nhà_nước được thực_hiện tại cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm do Bộ_trưởng Bộ quản_lý ngành chỉ_định . 2 . Việc kiểm_nghiệm thực_phẩm phải bảo_đảm các yêu_cầu sau đây : a ) Khách_quan , chính_xác ; b ) Tuân_thủ các quy_định về chuyên_môn kỹ_thuật . Như_vậy , hoạt_động kiểm_nghiệm thực_phẩm được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : + Theo yêu_cầu của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm hoặc tổ_chức , cá_nhân khác có liên_quan ; + Phục_vụ hoạt_động quản_lý_nhà_nước về an_toàn thực_phẩm . | 197,863 | |
Những điều_kiện cần đáp_ứng của cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm ? | Theo Điều 46 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về yêu_cầu đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm như sau : ... Cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm 1. Cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Có bộ_máy tổ_chức và năng_lực kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu của tiêu_chuẩn quốc_gia, tiêu_chuẩn quốc_tế đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm ; b ) Thiết_lập và duy_trì hệ_thống quản_lý phù_hợp với yêu_cầu của tiêu_chuẩn quốc_gia, tiêu_chuẩn quốc_tế ; c ) Đăng_ký hoạt_động đánh_giá sự phù_hợp với tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong trường_hợp thực_hiện hoạt_động chứng_nhận hợp chuẩn, hợp quy. 2. Cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm được cung_cấp dịch_vụ kiểm_nghiệm, thu phí kiểm_nghiệm và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả kiểm_nghiệm do mình thực_hiện. 3. Bộ_trưởng Bộ quản_lý ngành quy_định cụ_thể điều_kiện của cơ_sở kiểm_nghiệm quy_định tại khoản 1 Điều này. Ngoài_ra, theo khoản 1 Điều 46 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 ( được hướng_dẫn bởi Điều 4, Điều 5 Thông_tư liên_tịch 20/2 013 / TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ) quy_định cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm đáp_ứng yêu_cầu về pháp_nhân và năng_lực như sau : ( 1 ) Yêu_cầu về pháp_nhân : Được thành_lập theo quy_định của pháp_luật ; có chức_năng kiểm_nghiệm thực_phẩm hoặc Quyết_định giao nhiệm_vụ của các cơ_quan có thẩm_quyền. ( | None | 1 | Theo Điều 46 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về yêu_cầu đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm như sau : Cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm 1 . Cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Có bộ_máy tổ_chức và năng_lực kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu của tiêu_chuẩn quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_tế đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm ; b ) Thiết_lập và duy_trì hệ_thống quản_lý phù_hợp với yêu_cầu của tiêu_chuẩn quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_tế ; c ) Đăng_ký hoạt_động đánh_giá sự phù_hợp với tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong trường_hợp thực_hiện hoạt_động chứng_nhận hợp chuẩn , hợp quy . 2 . Cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm được cung_cấp dịch_vụ kiểm_nghiệm , thu phí kiểm_nghiệm và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả kiểm_nghiệm do mình thực_hiện . 3 . Bộ_trưởng Bộ quản_lý ngành quy_định cụ_thể điều_kiện của cơ_sở kiểm_nghiệm quy_định tại khoản 1 Điều này . Ngoài_ra , theo khoản 1 Điều 46 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 ( được hướng_dẫn bởi Điều 4 , Điều 5 Thông_tư liên_tịch 20/2 013 / TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ) quy_định cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm đáp_ứng yêu_cầu về pháp_nhân và năng_lực như sau : ( 1 ) Yêu_cầu về pháp_nhân : Được thành_lập theo quy_định của pháp_luật ; có chức_năng kiểm_nghiệm thực_phẩm hoặc Quyết_định giao nhiệm_vụ của các cơ_quan có thẩm_quyền . ( 2 ) Yêu_cầu về năng_lực : Năng_lực của cơ_sở kiểm_nghiệm đối_với các chỉ_tiêu đăng_ký chỉ_định phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : + Hệ_thống quản_lý chất_lượng đáp_ứng Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17025 : 2017 ; + Có đủ trang_thiết_bị , cơ_sở vật_chất phù_hợp với yêu_cầu kiểm_nghiệm và lĩnh_vực đăng_ký chỉ_định ; + Có ít_nhất hai ( 02 ) kiểm_nghiệm_viên là cán_bộ kỹ_thuật có trình_độ đại_học phù_hợp với lĩnh_vực đăng_ký chỉ_định được đào_tạo và có kinh_nghiệm thực_tế về kiểm_nghiệm trong cùng lĩnh_vực từ ba ( 03 ) năm trở lên ; + Các phương_pháp thử được cập_nhật và xác_nhận giá_trị_sử_dụng , năng_lực phân_tích / kiểm_nghiệm các chỉ_tiêu / phép thử đăng_ký chỉ_định đáp_ứng quy_định hoặc quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng và các yêu_cầu khác có liên_quan theo quy_định của Bộ quản_lý ngành ; + Kết_quả thử_nghiệm thành_thạo hoặc so_sánh liên phòng đạt yêu_cầu đối_với ít_nhất một chỉ_tiêu / phép thử đăng_ký chỉ_định . Như_vậy , đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm khi hoạt_động phải đáp_ứng các yêu_cầu , điều_kiện theo quy_định của pháp_luật . | 197,864 | |
Những điều_kiện cần đáp_ứng của cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm ? | Theo Điều 46 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về yêu_cầu đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm như sau : ... như sau : ( 1 ) Yêu_cầu về pháp_nhân : Được thành_lập theo quy_định của pháp_luật ; có chức_năng kiểm_nghiệm thực_phẩm hoặc Quyết_định giao nhiệm_vụ của các cơ_quan có thẩm_quyền. ( 2 ) Yêu_cầu về năng_lực : Năng_lực của cơ_sở kiểm_nghiệm đối_với các chỉ_tiêu đăng_ký chỉ_định phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : + Hệ_thống quản_lý chất_lượng đáp_ứng Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17025 : 2017 ; + Có đủ trang_thiết_bị, cơ_sở vật_chất phù_hợp với yêu_cầu kiểm_nghiệm và lĩnh_vực đăng_ký chỉ_định ; + Có ít_nhất hai ( 02 ) kiểm_nghiệm_viên là cán_bộ kỹ_thuật có trình_độ đại_học phù_hợp với lĩnh_vực đăng_ký chỉ_định được đào_tạo và có kinh_nghiệm thực_tế về kiểm_nghiệm trong cùng lĩnh_vực từ ba ( 03 ) năm trở lên ; + Các phương_pháp thử được cập_nhật và xác_nhận giá_trị_sử_dụng, năng_lực phân_tích / kiểm_nghiệm các chỉ_tiêu / phép thử đăng_ký chỉ_định đáp_ứng quy_định hoặc quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng và các yêu_cầu khác có liên_quan theo quy_định của Bộ quản_lý ngành ; + Kết_quả thử_nghiệm thành_thạo hoặc so_sánh liên phòng đạt yêu_cầu đối_với ít_nhất một chỉ_tiêu / phép thử đăng_ký chỉ_định. Như_vậy, đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm khi hoạt_động phải đáp_ứng các yêu_cầu, | None | 1 | Theo Điều 46 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về yêu_cầu đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm như sau : Cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm 1 . Cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Có bộ_máy tổ_chức và năng_lực kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu của tiêu_chuẩn quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_tế đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm ; b ) Thiết_lập và duy_trì hệ_thống quản_lý phù_hợp với yêu_cầu của tiêu_chuẩn quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_tế ; c ) Đăng_ký hoạt_động đánh_giá sự phù_hợp với tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong trường_hợp thực_hiện hoạt_động chứng_nhận hợp chuẩn , hợp quy . 2 . Cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm được cung_cấp dịch_vụ kiểm_nghiệm , thu phí kiểm_nghiệm và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả kiểm_nghiệm do mình thực_hiện . 3 . Bộ_trưởng Bộ quản_lý ngành quy_định cụ_thể điều_kiện của cơ_sở kiểm_nghiệm quy_định tại khoản 1 Điều này . Ngoài_ra , theo khoản 1 Điều 46 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 ( được hướng_dẫn bởi Điều 4 , Điều 5 Thông_tư liên_tịch 20/2 013 / TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ) quy_định cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm đáp_ứng yêu_cầu về pháp_nhân và năng_lực như sau : ( 1 ) Yêu_cầu về pháp_nhân : Được thành_lập theo quy_định của pháp_luật ; có chức_năng kiểm_nghiệm thực_phẩm hoặc Quyết_định giao nhiệm_vụ của các cơ_quan có thẩm_quyền . ( 2 ) Yêu_cầu về năng_lực : Năng_lực của cơ_sở kiểm_nghiệm đối_với các chỉ_tiêu đăng_ký chỉ_định phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : + Hệ_thống quản_lý chất_lượng đáp_ứng Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17025 : 2017 ; + Có đủ trang_thiết_bị , cơ_sở vật_chất phù_hợp với yêu_cầu kiểm_nghiệm và lĩnh_vực đăng_ký chỉ_định ; + Có ít_nhất hai ( 02 ) kiểm_nghiệm_viên là cán_bộ kỹ_thuật có trình_độ đại_học phù_hợp với lĩnh_vực đăng_ký chỉ_định được đào_tạo và có kinh_nghiệm thực_tế về kiểm_nghiệm trong cùng lĩnh_vực từ ba ( 03 ) năm trở lên ; + Các phương_pháp thử được cập_nhật và xác_nhận giá_trị_sử_dụng , năng_lực phân_tích / kiểm_nghiệm các chỉ_tiêu / phép thử đăng_ký chỉ_định đáp_ứng quy_định hoặc quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng và các yêu_cầu khác có liên_quan theo quy_định của Bộ quản_lý ngành ; + Kết_quả thử_nghiệm thành_thạo hoặc so_sánh liên phòng đạt yêu_cầu đối_với ít_nhất một chỉ_tiêu / phép thử đăng_ký chỉ_định . Như_vậy , đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm khi hoạt_động phải đáp_ứng các yêu_cầu , điều_kiện theo quy_định của pháp_luật . | 197,865 | |
Những điều_kiện cần đáp_ứng của cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm ? | Theo Điều 46 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về yêu_cầu đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm như sau : ... Kết_quả thử_nghiệm thành_thạo hoặc so_sánh liên phòng đạt yêu_cầu đối_với ít_nhất một chỉ_tiêu / phép thử đăng_ký chỉ_định. Như_vậy, đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm khi hoạt_động phải đáp_ứng các yêu_cầu, điều_kiện theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Theo Điều 46 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về yêu_cầu đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm như sau : Cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm 1 . Cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Có bộ_máy tổ_chức và năng_lực kỹ_thuật đáp_ứng yêu_cầu của tiêu_chuẩn quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_tế đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm ; b ) Thiết_lập và duy_trì hệ_thống quản_lý phù_hợp với yêu_cầu của tiêu_chuẩn quốc_gia , tiêu_chuẩn quốc_tế ; c ) Đăng_ký hoạt_động đánh_giá sự phù_hợp với tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật với cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong trường_hợp thực_hiện hoạt_động chứng_nhận hợp chuẩn , hợp quy . 2 . Cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm được cung_cấp dịch_vụ kiểm_nghiệm , thu phí kiểm_nghiệm và phải chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về kết_quả kiểm_nghiệm do mình thực_hiện . 3 . Bộ_trưởng Bộ quản_lý ngành quy_định cụ_thể điều_kiện của cơ_sở kiểm_nghiệm quy_định tại khoản 1 Điều này . Ngoài_ra , theo khoản 1 Điều 46 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 ( được hướng_dẫn bởi Điều 4 , Điều 5 Thông_tư liên_tịch 20/2 013 / TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ) quy_định cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm đáp_ứng yêu_cầu về pháp_nhân và năng_lực như sau : ( 1 ) Yêu_cầu về pháp_nhân : Được thành_lập theo quy_định của pháp_luật ; có chức_năng kiểm_nghiệm thực_phẩm hoặc Quyết_định giao nhiệm_vụ của các cơ_quan có thẩm_quyền . ( 2 ) Yêu_cầu về năng_lực : Năng_lực của cơ_sở kiểm_nghiệm đối_với các chỉ_tiêu đăng_ký chỉ_định phải đáp_ứng các yêu_cầu sau : + Hệ_thống quản_lý chất_lượng đáp_ứng Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17025 : 2017 ; + Có đủ trang_thiết_bị , cơ_sở vật_chất phù_hợp với yêu_cầu kiểm_nghiệm và lĩnh_vực đăng_ký chỉ_định ; + Có ít_nhất hai ( 02 ) kiểm_nghiệm_viên là cán_bộ kỹ_thuật có trình_độ đại_học phù_hợp với lĩnh_vực đăng_ký chỉ_định được đào_tạo và có kinh_nghiệm thực_tế về kiểm_nghiệm trong cùng lĩnh_vực từ ba ( 03 ) năm trở lên ; + Các phương_pháp thử được cập_nhật và xác_nhận giá_trị_sử_dụng , năng_lực phân_tích / kiểm_nghiệm các chỉ_tiêu / phép thử đăng_ký chỉ_định đáp_ứng quy_định hoặc quy_chuẩn kỹ_thuật tương_ứng và các yêu_cầu khác có liên_quan theo quy_định của Bộ quản_lý ngành ; + Kết_quả thử_nghiệm thành_thạo hoặc so_sánh liên phòng đạt yêu_cầu đối_với ít_nhất một chỉ_tiêu / phép thử đăng_ký chỉ_định . Như_vậy , đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm khi hoạt_động phải đáp_ứng các yêu_cầu , điều_kiện theo quy_định của pháp_luật . | 197,866 | |
Cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm được miễn kiểm_tra giám_sát trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Điều 16 Thông_tư liên_tịch 20/2 013 / TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT quy_định cơ_sở kiểm_nghiệm được miễn kiểm_tra giám_sát trong trường_hợp sau đây: ... Căn_cứ theo Điều 16 Thông_tư liên_tịch 20/2 013 / TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT quy_định cơ_sở kiểm_nghiệm được miễn kiểm_tra giám_sát trong trường_hợp sau đây : ( 1 ) Cơ_sở kiểm_nghiệm được miễn kiểm_tra giám_sát : Đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm đã được tổ_chức công_nhận hợp_pháp của Việt_Nam hoặc tổ_chức công_nhận nước_ngoài là thành_viên tham_gia ký thoả_thuận thừa_nhận lẫn nhau của Hiệp, hội Công_nhận phòng_thí_nghiệm Quốc_tế ( ILAC - International_Laboratory_Accreditation_Cooperation ), Hiệp_hội Công_nhận phòng_thí_nghiệm Châu_Á - Thái_Bình_Dương ( APLAC - Asian_Pacific_Laboratory_Accreditation Cooperation ) đánh_giá và cấp chứng_chỉ công_nhận theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17025 : 2017, đăng_ký chỉ_định các chỉ_tiêu / phép thử trong phạm_vi đã được công_nhận : nộp các tài_liệu nêu tại Điểm a, b, c và d Khoản 3 Điều này ; bản_sao ( có chứng_thực ) chứng_chỉ công_nhận, danh_mục, phạm_vi công_nhận. ( 2 ) Cơ_sở kiểm_nghiệm đáp_ứng yêu_cầu nêu trên nộp một ( 01 ) bộ hồ_sơ đề_nghị miễn kiểm_tra giám_sát về cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền, bao_gồm | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 16 Thông_tư liên_tịch 20/2 013 / TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT quy_định cơ_sở kiểm_nghiệm được miễn kiểm_tra giám_sát trong trường_hợp sau đây : ( 1 ) Cơ_sở kiểm_nghiệm được miễn kiểm_tra giám_sát : Đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm đã được tổ_chức công_nhận hợp_pháp của Việt_Nam hoặc tổ_chức công_nhận nước_ngoài là thành_viên tham_gia ký thoả_thuận thừa_nhận lẫn nhau của Hiệp , hội Công_nhận phòng_thí_nghiệm Quốc_tế ( ILAC - International_Laboratory_Accreditation_Cooperation ) , Hiệp_hội Công_nhận phòng_thí_nghiệm Châu_Á - Thái_Bình_Dương ( APLAC - Asian_Pacific_Laboratory_Accreditation Cooperation ) đánh_giá và cấp chứng_chỉ công_nhận theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17025 : 2017 , đăng_ký chỉ_định các chỉ_tiêu / phép thử trong phạm_vi đã được công_nhận : nộp các tài_liệu nêu tại Điểm a , b , c và d Khoản 3 Điều này ; bản_sao ( có chứng_thực ) chứng_chỉ công_nhận , danh_mục , phạm_vi công_nhận . ( 2 ) Cơ_sở kiểm_nghiệm đáp_ứng yêu_cầu nêu trên nộp một ( 01 ) bộ hồ_sơ đề_nghị miễn kiểm_tra giám_sát về cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền , bao_gồm : + Công_văn đề_nghị miễn kiểm_tra ; + Biên_bản giám_sát của cơ_quan công_nhận hợp chuẩn Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17025 : 2017 ( trong vòng mười_hai ( 12 ) tháng kể từ ngày nộp hồ_sơ ) ; + Báo_cáo kết_quả hoạt_động trong vòng mười_hai ( 12 ) tháng kể từ ngày nộp hồ_sơ , trong đó nêu rõ kết_quả tự đánh_giá năng_lực phân_tích của cơ_sở kiểm_nghiệm so với quy_định có liên_quan của Bộ quản_lý ngành . Lưu_ý : Hằng năm , các cơ_sở kiểm_nghiệm được miễn kiểm_tra vẫn phải chịu sự kiểm_tra , giám_sát đột_xuất của cơ_quan quản_lý . Như_vậy , cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm được miễn kiểm_tra giám_sát trong trường_hợp là cơ_sở kiểm_nghiệm đã được tổ_chức công_nhận hợp_pháp của Việt_Nam hoặc tổ_chức công_nhận nước_ngoài là thành_viên tham_gia ký thoả_thuận thừa_nhận lẫn nhau của Hiệp , hội Công_nhận phòng_thí_nghiệm Quốc_tế , Hiệp_hội Công_nhận phòng_thí_nghiệm Châu_Á - Thái_Bình_Dương đánh_giá và cấp chứng_chỉ công_nhận theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17025 : 2017 . | 197,867 | |
Cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm được miễn kiểm_tra giám_sát trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Điều 16 Thông_tư liên_tịch 20/2 013 / TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT quy_định cơ_sở kiểm_nghiệm được miễn kiểm_tra giám_sát trong trường_hợp sau đây: ... danh_mục, phạm_vi công_nhận. ( 2 ) Cơ_sở kiểm_nghiệm đáp_ứng yêu_cầu nêu trên nộp một ( 01 ) bộ hồ_sơ đề_nghị miễn kiểm_tra giám_sát về cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền, bao_gồm : + Công_văn đề_nghị miễn kiểm_tra ; + Biên_bản giám_sát của cơ_quan công_nhận hợp chuẩn Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17025 : 2017 ( trong vòng mười_hai ( 12 ) tháng kể từ ngày nộp hồ_sơ ) ; + Báo_cáo kết_quả hoạt_động trong vòng mười_hai ( 12 ) tháng kể từ ngày nộp hồ_sơ, trong đó nêu rõ kết_quả tự đánh_giá năng_lực phân_tích của cơ_sở kiểm_nghiệm so với quy_định có liên_quan của Bộ quản_lý ngành. Lưu_ý : Hằng năm, các cơ_sở kiểm_nghiệm được miễn kiểm_tra vẫn phải chịu sự kiểm_tra, giám_sát đột_xuất của cơ_quan quản_lý. Như_vậy, cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm được miễn kiểm_tra giám_sát trong trường_hợp là cơ_sở kiểm_nghiệm đã được tổ_chức công_nhận hợp_pháp của Việt_Nam hoặc tổ_chức công_nhận nước_ngoài là thành_viên tham_gia ký thoả_thuận thừa_nhận lẫn nhau của Hiệp, hội Công_nhận phòng_thí_nghiệm Quốc_tế, Hiệp_hội Công_nhận phòng_thí_nghiệm Châu_Á - Thái_Bình_Dương đánh_giá và cấp chứng_chỉ công_nhận theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17025 : 2017. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 16 Thông_tư liên_tịch 20/2 013 / TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT quy_định cơ_sở kiểm_nghiệm được miễn kiểm_tra giám_sát trong trường_hợp sau đây : ( 1 ) Cơ_sở kiểm_nghiệm được miễn kiểm_tra giám_sát : Đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm đã được tổ_chức công_nhận hợp_pháp của Việt_Nam hoặc tổ_chức công_nhận nước_ngoài là thành_viên tham_gia ký thoả_thuận thừa_nhận lẫn nhau của Hiệp , hội Công_nhận phòng_thí_nghiệm Quốc_tế ( ILAC - International_Laboratory_Accreditation_Cooperation ) , Hiệp_hội Công_nhận phòng_thí_nghiệm Châu_Á - Thái_Bình_Dương ( APLAC - Asian_Pacific_Laboratory_Accreditation Cooperation ) đánh_giá và cấp chứng_chỉ công_nhận theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17025 : 2017 , đăng_ký chỉ_định các chỉ_tiêu / phép thử trong phạm_vi đã được công_nhận : nộp các tài_liệu nêu tại Điểm a , b , c và d Khoản 3 Điều này ; bản_sao ( có chứng_thực ) chứng_chỉ công_nhận , danh_mục , phạm_vi công_nhận . ( 2 ) Cơ_sở kiểm_nghiệm đáp_ứng yêu_cầu nêu trên nộp một ( 01 ) bộ hồ_sơ đề_nghị miễn kiểm_tra giám_sát về cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền , bao_gồm : + Công_văn đề_nghị miễn kiểm_tra ; + Biên_bản giám_sát của cơ_quan công_nhận hợp chuẩn Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17025 : 2017 ( trong vòng mười_hai ( 12 ) tháng kể từ ngày nộp hồ_sơ ) ; + Báo_cáo kết_quả hoạt_động trong vòng mười_hai ( 12 ) tháng kể từ ngày nộp hồ_sơ , trong đó nêu rõ kết_quả tự đánh_giá năng_lực phân_tích của cơ_sở kiểm_nghiệm so với quy_định có liên_quan của Bộ quản_lý ngành . Lưu_ý : Hằng năm , các cơ_sở kiểm_nghiệm được miễn kiểm_tra vẫn phải chịu sự kiểm_tra , giám_sát đột_xuất của cơ_quan quản_lý . Như_vậy , cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm được miễn kiểm_tra giám_sát trong trường_hợp là cơ_sở kiểm_nghiệm đã được tổ_chức công_nhận hợp_pháp của Việt_Nam hoặc tổ_chức công_nhận nước_ngoài là thành_viên tham_gia ký thoả_thuận thừa_nhận lẫn nhau của Hiệp , hội Công_nhận phòng_thí_nghiệm Quốc_tế , Hiệp_hội Công_nhận phòng_thí_nghiệm Châu_Á - Thái_Bình_Dương đánh_giá và cấp chứng_chỉ công_nhận theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17025 : 2017 . | 197,868 | |
Cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm được miễn kiểm_tra giám_sát trong trường_hợp nào ? | Căn_cứ theo Điều 16 Thông_tư liên_tịch 20/2 013 / TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT quy_định cơ_sở kiểm_nghiệm được miễn kiểm_tra giám_sát trong trường_hợp sau đây: ... Hiệp, hội Công_nhận phòng_thí_nghiệm Quốc_tế, Hiệp_hội Công_nhận phòng_thí_nghiệm Châu_Á - Thái_Bình_Dương đánh_giá và cấp chứng_chỉ công_nhận theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17025 : 2017. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 16 Thông_tư liên_tịch 20/2 013 / TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT quy_định cơ_sở kiểm_nghiệm được miễn kiểm_tra giám_sát trong trường_hợp sau đây : ( 1 ) Cơ_sở kiểm_nghiệm được miễn kiểm_tra giám_sát : Đối_với cơ_sở kiểm_nghiệm đã được tổ_chức công_nhận hợp_pháp của Việt_Nam hoặc tổ_chức công_nhận nước_ngoài là thành_viên tham_gia ký thoả_thuận thừa_nhận lẫn nhau của Hiệp , hội Công_nhận phòng_thí_nghiệm Quốc_tế ( ILAC - International_Laboratory_Accreditation_Cooperation ) , Hiệp_hội Công_nhận phòng_thí_nghiệm Châu_Á - Thái_Bình_Dương ( APLAC - Asian_Pacific_Laboratory_Accreditation Cooperation ) đánh_giá và cấp chứng_chỉ công_nhận theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17025 : 2017 , đăng_ký chỉ_định các chỉ_tiêu / phép thử trong phạm_vi đã được công_nhận : nộp các tài_liệu nêu tại Điểm a , b , c và d Khoản 3 Điều này ; bản_sao ( có chứng_thực ) chứng_chỉ công_nhận , danh_mục , phạm_vi công_nhận . ( 2 ) Cơ_sở kiểm_nghiệm đáp_ứng yêu_cầu nêu trên nộp một ( 01 ) bộ hồ_sơ đề_nghị miễn kiểm_tra giám_sát về cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền , bao_gồm : + Công_văn đề_nghị miễn kiểm_tra ; + Biên_bản giám_sát của cơ_quan công_nhận hợp chuẩn Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17025 : 2017 ( trong vòng mười_hai ( 12 ) tháng kể từ ngày nộp hồ_sơ ) ; + Báo_cáo kết_quả hoạt_động trong vòng mười_hai ( 12 ) tháng kể từ ngày nộp hồ_sơ , trong đó nêu rõ kết_quả tự đánh_giá năng_lực phân_tích của cơ_sở kiểm_nghiệm so với quy_định có liên_quan của Bộ quản_lý ngành . Lưu_ý : Hằng năm , các cơ_sở kiểm_nghiệm được miễn kiểm_tra vẫn phải chịu sự kiểm_tra , giám_sát đột_xuất của cơ_quan quản_lý . Như_vậy , cơ_sở kiểm_nghiệm thực_phẩm được miễn kiểm_tra giám_sát trong trường_hợp là cơ_sở kiểm_nghiệm đã được tổ_chức công_nhận hợp_pháp của Việt_Nam hoặc tổ_chức công_nhận nước_ngoài là thành_viên tham_gia ký thoả_thuận thừa_nhận lẫn nhau của Hiệp , hội Công_nhận phòng_thí_nghiệm Quốc_tế , Hiệp_hội Công_nhận phòng_thí_nghiệm Châu_Á - Thái_Bình_Dương đánh_giá và cấp chứng_chỉ công_nhận theo Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN ISO / IEC 17025 : 2017 . | 197,869 | |
Có phải Bộ giáo_dục đề_xuất áp_dụng 8 mức phụ_cấp giáo_viên và tăng phụ_cấp cho giáo_viên mầm_non ? | Bộ Giáo_dục và Đào_tạo đã có dự_thảo Tờ_trình Chính_phủ đề_nghị xây_dựng Nghị_định quy_định chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nhà_giáo . ( tại đây ) Căn_cứ dự_thả: ... Bộ Giáo_dục và Đào_tạo đã có dự_thảo Tờ_trình Chính_phủ đề_nghị xây_dựng Nghị_định quy_định chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nhà_giáo. ( tại đây ) Căn_cứ dự_thảo này, Bộ giáo_dục đề_xuất áp_dụng 8 mức phụ_cấp giáo_viên bao_gồm : - Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường đại_học, cao_đẳng, các học_viện, trường bồi_dưỡng của các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, tổ_chức Đảng, tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương và các trường chính_trị của các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( trừ nhà_giáo giảng_dạy trong các trường sư_phạm, khoa sư_phạm và nhà_giáo dạy môn khoa_học Mác - Lênin, Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh ). - Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở, trung_học_phổ_thông, trung_tâm giáo_dục thường_xuyên ; trung_tâm Giáo_dục nghề nghiệp-Giáo dục thường_xuyên ở đồng_bằng, thành_phố, thị_xã ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ( trừ các trường cao_đẳng quy_định tại mục 2.1 ) ; các trung_tâm bồi_dưỡng chính_trị của huyện, quận, thị_xã, thành_phố trực_thuộc tỉnh. - Mức phụ_cấp 35% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở, trung_học_phổ_thông, các trung_tâm giáo_dục thường_xuyên ; | None | 1 | Bộ Giáo_dục và Đào_tạo đã có dự_thảo Tờ_trình Chính_phủ đề_nghị xây_dựng Nghị_định quy_định chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nhà_giáo . ( tại đây ) Căn_cứ dự_thảo này , Bộ giáo_dục đề_xuất áp_dụng 8 mức phụ_cấp giáo_viên bao_gồm : - Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường đại_học , cao_đẳng , các học_viện , trường bồi_dưỡng của các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức Đảng , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương và các trường chính_trị của các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( trừ nhà_giáo giảng_dạy trong các trường sư_phạm , khoa sư_phạm và nhà_giáo dạy môn khoa_học Mác - Lênin , Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh ) . - Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên ; trung_tâm Giáo_dục nghề nghiệp-Giáo dục thường_xuyên ở đồng_bằng , thành_phố , thị_xã ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ( trừ các trường cao_đẳng quy_định tại mục 2.1 ) ; các trung_tâm bồi_dưỡng chính_trị của huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh . - Mức phụ_cấp 35% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , các trung_tâm giáo_dục thường_xuyên ; trung_tâm Giáo_dục nghề nghiệp-Giáo dục thường_xuyên tại : + Các xã khu_vực II thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo , xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . + Các khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo , xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ đã được công_nhận đạt chuẩn nông_thôn mới . Thời_gian hưởng 03 năm kể từ ngày được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường sư_phạm , khoa sư_phạm ( đại_học , cao_đẳng , trung_học ) , trường cán_bộ quản_lý giáo_dục và đào_tạo và nhà_giáo dạy môn chính_trị trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . - Mức phụ_cấp 45% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy các môn khoa_học Mác - Lênin , Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh trong các trường đại_học , cao_đẳng . - Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường tiểu_học ở các xã khu_vực I , khu_vực II thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo , xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Mức 35% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường tiểu_học khu_vực còn lại . - Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập . - Mức phụ_cấp 100% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ở các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo , xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Theo đó , Bộ GD & amp ; ĐT nâng mức phụ_cấp ưu_đãi đối_với giáo_viên mầm_non đang hưởng mức 35% và mức 50% lên mức 70% . Giáo_viên mầm_non đang công_tác vùng có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn hưởng mức 100% . Đề_xuất áp_dụng 8 mức phụ_cấp ưu_đãi đối_với giáo_viên ? ( Hình từ Internet ) | 197,870 | |
Có phải Bộ giáo_dục đề_xuất áp_dụng 8 mức phụ_cấp giáo_viên và tăng phụ_cấp cho giáo_viên mầm_non ? | Bộ Giáo_dục và Đào_tạo đã có dự_thảo Tờ_trình Chính_phủ đề_nghị xây_dựng Nghị_định quy_định chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nhà_giáo . ( tại đây ) Căn_cứ dự_thả: ... huyện, quận, thị_xã, thành_phố trực_thuộc tỉnh. - Mức phụ_cấp 35% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở, trung_học_phổ_thông, các trung_tâm giáo_dục thường_xuyên ; trung_tâm Giáo_dục nghề nghiệp-Giáo dục thường_xuyên tại : + Các xã khu_vực II thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi, xã đảo, xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. + Các khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi, xã đảo, xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ đã được công_nhận đạt chuẩn nông_thôn mới. Thời_gian hưởng 03 năm kể từ ngày được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt. - Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường sư_phạm, khoa sư_phạm ( đại_học, cao_đẳng, trung_học ), trường cán_bộ quản_lý giáo_dục và đào_tạo và nhà_giáo dạy môn chính_trị trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp. - Mức phụ_cấp 45% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy các môn khoa_học Mác - Lênin, Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh trong các trường đại_học, cao_đẳng. - Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường tiểu_học ở các xã khu_vực I, khu_vực II thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và | None | 1 | Bộ Giáo_dục và Đào_tạo đã có dự_thảo Tờ_trình Chính_phủ đề_nghị xây_dựng Nghị_định quy_định chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nhà_giáo . ( tại đây ) Căn_cứ dự_thảo này , Bộ giáo_dục đề_xuất áp_dụng 8 mức phụ_cấp giáo_viên bao_gồm : - Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường đại_học , cao_đẳng , các học_viện , trường bồi_dưỡng của các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức Đảng , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương và các trường chính_trị của các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( trừ nhà_giáo giảng_dạy trong các trường sư_phạm , khoa sư_phạm và nhà_giáo dạy môn khoa_học Mác - Lênin , Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh ) . - Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên ; trung_tâm Giáo_dục nghề nghiệp-Giáo dục thường_xuyên ở đồng_bằng , thành_phố , thị_xã ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ( trừ các trường cao_đẳng quy_định tại mục 2.1 ) ; các trung_tâm bồi_dưỡng chính_trị của huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh . - Mức phụ_cấp 35% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , các trung_tâm giáo_dục thường_xuyên ; trung_tâm Giáo_dục nghề nghiệp-Giáo dục thường_xuyên tại : + Các xã khu_vực II thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo , xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . + Các khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo , xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ đã được công_nhận đạt chuẩn nông_thôn mới . Thời_gian hưởng 03 năm kể từ ngày được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường sư_phạm , khoa sư_phạm ( đại_học , cao_đẳng , trung_học ) , trường cán_bộ quản_lý giáo_dục và đào_tạo và nhà_giáo dạy môn chính_trị trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . - Mức phụ_cấp 45% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy các môn khoa_học Mác - Lênin , Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh trong các trường đại_học , cao_đẳng . - Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường tiểu_học ở các xã khu_vực I , khu_vực II thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo , xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Mức 35% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường tiểu_học khu_vực còn lại . - Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập . - Mức phụ_cấp 100% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ở các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo , xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Theo đó , Bộ GD & amp ; ĐT nâng mức phụ_cấp ưu_đãi đối_với giáo_viên mầm_non đang hưởng mức 35% và mức 50% lên mức 70% . Giáo_viên mầm_non đang công_tác vùng có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn hưởng mức 100% . Đề_xuất áp_dụng 8 mức phụ_cấp ưu_đãi đối_với giáo_viên ? ( Hình từ Internet ) | 197,871 | |
Có phải Bộ giáo_dục đề_xuất áp_dụng 8 mức phụ_cấp giáo_viên và tăng phụ_cấp cho giáo_viên mầm_non ? | Bộ Giáo_dục và Đào_tạo đã có dự_thảo Tờ_trình Chính_phủ đề_nghị xây_dựng Nghị_định quy_định chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nhà_giáo . ( tại đây ) Căn_cứ dự_thả: ... các trường đại_học, cao_đẳng. - Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường tiểu_học ở các xã khu_vực I, khu_vực II thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi, xã đảo, xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. Mức 35% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường tiểu_học khu_vực còn lại. - Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập. - Mức phụ_cấp 100% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ở các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi, xã đảo, xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ. Theo đó, Bộ GD & amp ; ĐT nâng mức phụ_cấp ưu_đãi đối_với giáo_viên mầm_non đang hưởng mức 35% và mức 50% lên mức 70%. Giáo_viên mầm_non đang công_tác vùng có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn hưởng mức 100%. Đề_xuất áp_dụng 8 mức phụ_cấp ưu_đãi đối_với giáo_viên? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Bộ Giáo_dục và Đào_tạo đã có dự_thảo Tờ_trình Chính_phủ đề_nghị xây_dựng Nghị_định quy_định chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nhà_giáo . ( tại đây ) Căn_cứ dự_thảo này , Bộ giáo_dục đề_xuất áp_dụng 8 mức phụ_cấp giáo_viên bao_gồm : - Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường đại_học , cao_đẳng , các học_viện , trường bồi_dưỡng của các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức Đảng , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương và các trường chính_trị của các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( trừ nhà_giáo giảng_dạy trong các trường sư_phạm , khoa sư_phạm và nhà_giáo dạy môn khoa_học Mác - Lênin , Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh ) . - Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên ; trung_tâm Giáo_dục nghề nghiệp-Giáo dục thường_xuyên ở đồng_bằng , thành_phố , thị_xã ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ( trừ các trường cao_đẳng quy_định tại mục 2.1 ) ; các trung_tâm bồi_dưỡng chính_trị của huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh . - Mức phụ_cấp 35% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , các trung_tâm giáo_dục thường_xuyên ; trung_tâm Giáo_dục nghề nghiệp-Giáo dục thường_xuyên tại : + Các xã khu_vực II thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo , xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . + Các khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo , xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ đã được công_nhận đạt chuẩn nông_thôn mới . Thời_gian hưởng 03 năm kể từ ngày được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường sư_phạm , khoa sư_phạm ( đại_học , cao_đẳng , trung_học ) , trường cán_bộ quản_lý giáo_dục và đào_tạo và nhà_giáo dạy môn chính_trị trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . - Mức phụ_cấp 45% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy các môn khoa_học Mác - Lênin , Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh trong các trường đại_học , cao_đẳng . - Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường tiểu_học ở các xã khu_vực I , khu_vực II thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo , xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Mức 35% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường tiểu_học khu_vực còn lại . - Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập . - Mức phụ_cấp 100% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ở các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo , xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Theo đó , Bộ GD & amp ; ĐT nâng mức phụ_cấp ưu_đãi đối_với giáo_viên mầm_non đang hưởng mức 35% và mức 50% lên mức 70% . Giáo_viên mầm_non đang công_tác vùng có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn hưởng mức 100% . Đề_xuất áp_dụng 8 mức phụ_cấp ưu_đãi đối_với giáo_viên ? ( Hình từ Internet ) | 197,872 | |
Có phải Bộ giáo_dục đề_xuất áp_dụng 8 mức phụ_cấp giáo_viên và tăng phụ_cấp cho giáo_viên mầm_non ? | Bộ Giáo_dục và Đào_tạo đã có dự_thảo Tờ_trình Chính_phủ đề_nghị xây_dựng Nghị_định quy_định chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nhà_giáo . ( tại đây ) Căn_cứ dự_thả: ... ? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Bộ Giáo_dục và Đào_tạo đã có dự_thảo Tờ_trình Chính_phủ đề_nghị xây_dựng Nghị_định quy_định chế_độ phụ_cấp ưu_đãi nhà_giáo . ( tại đây ) Căn_cứ dự_thảo này , Bộ giáo_dục đề_xuất áp_dụng 8 mức phụ_cấp giáo_viên bao_gồm : - Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường đại_học , cao_đẳng , các học_viện , trường bồi_dưỡng của các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức Đảng , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương và các trường chính_trị của các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( trừ nhà_giáo giảng_dạy trong các trường sư_phạm , khoa sư_phạm và nhà_giáo dạy môn khoa_học Mác - Lênin , Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh ) . - Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên ; trung_tâm Giáo_dục nghề nghiệp-Giáo dục thường_xuyên ở đồng_bằng , thành_phố , thị_xã ; cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp ( trừ các trường cao_đẳng quy_định tại mục 2.1 ) ; các trung_tâm bồi_dưỡng chính_trị của huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh . - Mức phụ_cấp 35% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , các trung_tâm giáo_dục thường_xuyên ; trung_tâm Giáo_dục nghề nghiệp-Giáo dục thường_xuyên tại : + Các xã khu_vực II thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo , xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . + Các khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo , xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ đã được công_nhận đạt chuẩn nông_thôn mới . Thời_gian hưởng 03 năm kể từ ngày được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt . - Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường sư_phạm , khoa sư_phạm ( đại_học , cao_đẳng , trung_học ) , trường cán_bộ quản_lý giáo_dục và đào_tạo và nhà_giáo dạy môn chính_trị trong các cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp . - Mức phụ_cấp 45% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy các môn khoa_học Mác - Lênin , Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh trong các trường đại_học , cao_đẳng . - Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường tiểu_học ở các xã khu_vực I , khu_vực II thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo , xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Mức 35% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường tiểu_học khu_vực còn lại . - Mức phụ_cấp 70% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập . - Mức phụ_cấp 100% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các cơ_sở giáo_dục mầm_non công_lập ở các xã khu_vực III thuộc vùng dân_tộc_thiểu_số và miền núi , xã đảo , xã biên_giới theo Quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ . Theo đó , Bộ GD & amp ; ĐT nâng mức phụ_cấp ưu_đãi đối_với giáo_viên mầm_non đang hưởng mức 35% và mức 50% lên mức 70% . Giáo_viên mầm_non đang công_tác vùng có điều_kiện kinh_tế xã_hội đặc_biệt khó_khăn hưởng mức 100% . Đề_xuất áp_dụng 8 mức phụ_cấp ưu_đãi đối_với giáo_viên ? ( Hình từ Internet ) | 197,873 | |
Sẽ tăng phụ_cấp giáo_viên hai lần trong năm 2023 đúng không ? | Căn_cứ nội_dung đã phân_tích nêu trên , giáo_viên mầm_non có_thể được tăng phụ_cấp ưu_đãi khi Nghị_định mới được Chính_phủ thông_qua . ... Dự_kiến thời_gian dự_kiến đề_nghị Chính_phủ xem_xét , thông_qua quy_định mới này là vào tháng 02/2023. Đồng_thời căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 Quốc_hội đã quy_định về việc sẽ tăng lương cơ_sở lên 1,8 triệu đồng / tháng từ 01/7/2023 . Theo đó , do phụ_cấp ưu_đãi đối_với giáo_viên được tính dựa trên mức lương cơ_sở . Nên phụ_cấp giáo_viên năm 2023 cũng sẽ tăng theo lương cơ_sở từ 01/7/2023 . Như_vậy , giáo_viên sẽ được tăng thu_nhập lần 1 khi tăng lương cơ_sở từ 1/7/2023 , còn đối_với giáo_viên mầm_non có_thể được tăng thu_nhập nếu quy_định mới về mức phụ_cấp được Chính_phủ thông_qua trong năm 2023 . | None | 1 | Căn_cứ nội_dung đã phân_tích nêu trên , giáo_viên mầm_non có_thể được tăng phụ_cấp ưu_đãi khi Nghị_định mới được Chính_phủ thông_qua . Dự_kiến thời_gian dự_kiến đề_nghị Chính_phủ xem_xét , thông_qua quy_định mới này là vào tháng 02/2023. Đồng_thời căn_cứ khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 Quốc_hội đã quy_định về việc sẽ tăng lương cơ_sở lên 1,8 triệu đồng / tháng từ 01/7/2023 . Theo đó , do phụ_cấp ưu_đãi đối_với giáo_viên được tính dựa trên mức lương cơ_sở . Nên phụ_cấp giáo_viên năm 2023 cũng sẽ tăng theo lương cơ_sở từ 01/7/2023 . Như_vậy , giáo_viên sẽ được tăng thu_nhập lần 1 khi tăng lương cơ_sở từ 1/7/2023 , còn đối_với giáo_viên mầm_non có_thể được tăng thu_nhập nếu quy_định mới về mức phụ_cấp được Chính_phủ thông_qua trong năm 2023 . | 197,874 | |
Mức phụ_cấp ưu_đãi nhà_giáo theo quy_định hiện_hành là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 2 Quyết_định 244/2005/QĐ-TTg có quy_định mức phụ_cấp ưu_đãi nhà_giáo hiện_hành như sau : ... - Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường đại_học, cao_đẳng, các học_viện, trường bồi_dưỡng của các Bộ, cơ_quan ngang Bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, tổ_chức Đảng, tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương và các trường chính_trị của các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( trừ nhà_giáo giảng_dạy trong các trường sư_phạm, khoa sư_phạm và nhà_giáo dạy môn khoa_học Mác - Lênin, Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh ) ; - Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở, trung_học_phổ_thông, trung_tâm kỹ_thuật tổng_hợp - hướng_nghiệp, trung_tâm giáo_dục thường_xuyên, trung_tâm dạy nghề ở đồng_bằng, thành_phố, thị_xã ; trường trung_học_chuyên_nghiệp, trường dạy nghề ; các trung_tâm bồi_dưỡng chính_trị của huyện, quận, thị_xã, thành_phố trực_thuộc tỉnh ; - Mức phụ_cấp 35% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường mầm_non, tiểu_học ở đồng_bằng, thành_phố, thị_xã ; các trường trung_học_cơ_sở, trung_học_phổ_thông, các trung_tâm kỹ_thuật tổng_hợp - hướng_nghiệp, trung_tâm giáo_dục thường_xuyên, trung_tâm dạy nghề ở miền núi, hải_đảo, vùng_sâu, vùng_xa ; - Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Quyết_định 244/2005/QĐ-TTg có quy_định mức phụ_cấp ưu_đãi nhà_giáo hiện_hành như sau : - Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường đại_học , cao_đẳng , các học_viện , trường bồi_dưỡng của các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức Đảng , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương và các trường chính_trị của các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( trừ nhà_giáo giảng_dạy trong các trường sư_phạm , khoa sư_phạm và nhà_giáo dạy môn khoa_học Mác - Lênin , Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh ) ; - Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trung_tâm kỹ_thuật tổng_hợp - hướng_nghiệp , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trung_tâm dạy nghề ở đồng_bằng , thành_phố , thị_xã ; trường trung_học_chuyên_nghiệp , trường dạy nghề ; các trung_tâm bồi_dưỡng chính_trị của huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ; - Mức phụ_cấp 35% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường mầm_non , tiểu_học ở đồng_bằng , thành_phố , thị_xã ; các trường trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , các trung_tâm kỹ_thuật tổng_hợp - hướng_nghiệp , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trung_tâm dạy nghề ở miền núi , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa ; - Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường sư_phạm , khoa sư_phạm ( đại_học , cao_đẳng , trung_học ) , trường cán_bộ quản_lý giáo_dục và đào_tạo và nhà_giáo dạy môn chính_trị trong các trường trung_học_chuyên_nghiệp , trường dạy nghề ; - Mức phụ_cấp 45% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy các môn khoa_học Mác - Lênin , Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh trong các trường đại_học , cao_đẳng ; - Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường mầm_non , tiểu_học ở miền núi , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa . | 197,875 | |
Mức phụ_cấp ưu_đãi nhà_giáo theo quy_định hiện_hành là bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 2 Quyết_định 244/2005/QĐ-TTg có quy_định mức phụ_cấp ưu_đãi nhà_giáo hiện_hành như sau : ... trung_tâm kỹ_thuật tổng_hợp - hướng_nghiệp, trung_tâm giáo_dục thường_xuyên, trung_tâm dạy nghề ở miền núi, hải_đảo, vùng_sâu, vùng_xa ; - Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường sư_phạm, khoa sư_phạm ( đại_học, cao_đẳng, trung_học ), trường cán_bộ quản_lý giáo_dục và đào_tạo và nhà_giáo dạy môn chính_trị trong các trường trung_học_chuyên_nghiệp, trường dạy nghề ; - Mức phụ_cấp 45% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy các môn khoa_học Mác - Lênin, Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh trong các trường đại_học, cao_đẳng ; - Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường mầm_non, tiểu_học ở miền núi, hải_đảo, vùng_sâu, vùng_xa. | None | 1 | Căn_cứ Điều 2 Quyết_định 244/2005/QĐ-TTg có quy_định mức phụ_cấp ưu_đãi nhà_giáo hiện_hành như sau : - Mức phụ_cấp 25% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường đại_học , cao_đẳng , các học_viện , trường bồi_dưỡng của các Bộ , cơ_quan ngang Bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , tổ_chức Đảng , tổ_chức chính_trị - xã_hội ở Trung_ương và các trường chính_trị của các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( trừ nhà_giáo giảng_dạy trong các trường sư_phạm , khoa sư_phạm và nhà_giáo dạy môn khoa_học Mác - Lênin , Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh ) ; - Mức phụ_cấp 30% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trung_tâm kỹ_thuật tổng_hợp - hướng_nghiệp , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trung_tâm dạy nghề ở đồng_bằng , thành_phố , thị_xã ; trường trung_học_chuyên_nghiệp , trường dạy nghề ; các trung_tâm bồi_dưỡng chính_trị của huyện , quận , thị_xã , thành_phố trực_thuộc tỉnh ; - Mức phụ_cấp 35% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường mầm_non , tiểu_học ở đồng_bằng , thành_phố , thị_xã ; các trường trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , các trung_tâm kỹ_thuật tổng_hợp - hướng_nghiệp , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trung_tâm dạy nghề ở miền núi , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa ; - Mức phụ_cấp 40% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường sư_phạm , khoa sư_phạm ( đại_học , cao_đẳng , trung_học ) , trường cán_bộ quản_lý giáo_dục và đào_tạo và nhà_giáo dạy môn chính_trị trong các trường trung_học_chuyên_nghiệp , trường dạy nghề ; - Mức phụ_cấp 45% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy các môn khoa_học Mác - Lênin , Tư_tưởng Hồ_Chí_Minh trong các trường đại_học , cao_đẳng ; - Mức phụ_cấp 50% áp_dụng đối_với nhà_giáo đang trực_tiếp giảng_dạy trong các trường mầm_non , tiểu_học ở miền núi , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa . | 197,876 | |
Phân_viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam tại Huế có con_dấu riêng không ? | Căn_cứ tại Điều 1 Quyết_định 3387 / QĐ-BVHTTDL năm 2014 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : ... Vị_trí và chức_năng Phân_viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam tại Huế , tỉnh Thừa_Thiên_Huế là tổ_chức sự_nghiệp khoa_học , trực_thuộc Viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam , có chức_năng nghiên_cứu , triển_khai hoạt_động khoa_học về văn_hoá nghệ_thuật và văn_hoá du_lịch tại các tỉnh Duyên_hải miền Trung và Bắc_Tây_Nguyên . Phân_viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam tại Huế , tỉnh Thừa_Thiên_Huế ( sau đây gọi tắt Phân_viện tại Huế ) có con_dấu , tài_khoản tiền gửi theo quy_định của pháp_luật ; trụ_sở tại thành_phố Huế , tỉnh Thừa_Thiên_Huế . Như_vậy , theo quy_định hiện_nay thì Phân_viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam tại Huế có con_dấu , tài_khoản tiền gửi theo quy_định của pháp_luật . Phân_viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam tại Huế ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 1 Quyết_định 3387 / QĐ-BVHTTDL năm 2014 , có quy_định về vị_trí và chức_năng như sau : Vị_trí và chức_năng Phân_viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam tại Huế , tỉnh Thừa_Thiên_Huế là tổ_chức sự_nghiệp khoa_học , trực_thuộc Viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam , có chức_năng nghiên_cứu , triển_khai hoạt_động khoa_học về văn_hoá nghệ_thuật và văn_hoá du_lịch tại các tỉnh Duyên_hải miền Trung và Bắc_Tây_Nguyên . Phân_viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam tại Huế , tỉnh Thừa_Thiên_Huế ( sau đây gọi tắt Phân_viện tại Huế ) có con_dấu , tài_khoản tiền gửi theo quy_định của pháp_luật ; trụ_sở tại thành_phố Huế , tỉnh Thừa_Thiên_Huế . Như_vậy , theo quy_định hiện_nay thì Phân_viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam tại Huế có con_dấu , tài_khoản tiền gửi theo quy_định của pháp_luật . Phân_viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam tại Huế ( Hình từ Internet ) | 197,877 | |
Phân_viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam tại Huế có những nhiệm_vụ và quyền_hạn nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 2 Quyết_định 3387 / QĐ-BVHTTDL năm 2014 , có quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn 1. Phân_viện tại Huế có trách_nhiệm : Tham_gia, thực_hiện các nhiệm_vụ do Viện trưởng Viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam phân_công ; phối_hợp tham_gia và hỗ_trợ các hoạt_động chuyên_môn của Viện trên địa_bàn các tỉnh Duyên_hải miền Trung và Bắc_Tây_Nguyên. 2. Xây_dựng kế_hoạch nghiên_cứu dài_hạn, hàng năm của Phân_Viện tại Huế về lý_luận, lịch_sử, văn_hoá, gia_đình, nghệ_thuật, thể_thao và du_lịch ở các tỉnh Duyên_hải miền Trung, Bắc_Tây_Nguyên trình Viện trưởng Viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt. 3. Chủ_động xây_dựng kế_hoạch hợp_tác, liên_doanh, nhận tài_trợ của các cơ_quan đơn_vị, cá_nhân trên địa_bàn các tỉnh Duyên_hải miền Trung, Bắc_Tây_Nguyên ; góp vốn bằng tiền, tài_sản, giá_trị quyền sở_hữu_trí_tuệ để hoạt_động khoa_học và công_nghệ, báo_cáo và tổ_chức thực_hiện theo sự chỉ_đạo của Viện trưởng Viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam ; phối_hợp chặt_chẽ với Phân_viện tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh trong hoạt_động chuyên_môn trên địa_bàn các tỉnh Nam_Tây_Nguyên và Nam_Bộ. 4. Xây_dựng kế_hoạch hoạt_động dịch_vụ về nghiên_cứu khoa_học, tư_vấn bảo_tồn và phát_huy các giá_trị di_sản văn_hoá nghệ_thuật phù_hợp trên địa_bàn | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 2 Quyết_định 3387 / QĐ-BVHTTDL năm 2014 , có quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn 1 . Phân_viện tại Huế có trách_nhiệm : Tham_gia , thực_hiện các nhiệm_vụ do Viện trưởng Viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam phân_công ; phối_hợp tham_gia và hỗ_trợ các hoạt_động chuyên_môn của Viện trên địa_bàn các tỉnh Duyên_hải miền Trung và Bắc_Tây_Nguyên . 2 . Xây_dựng kế_hoạch nghiên_cứu dài_hạn , hàng năm của Phân_Viện tại Huế về lý_luận , lịch_sử , văn_hoá , gia_đình , nghệ_thuật , thể_thao và du_lịch ở các tỉnh Duyên_hải miền Trung , Bắc_Tây_Nguyên trình Viện trưởng Viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . 3 . Chủ_động xây_dựng kế_hoạch hợp_tác , liên_doanh , nhận tài_trợ của các cơ_quan đơn_vị , cá_nhân trên địa_bàn các tỉnh Duyên_hải miền Trung , Bắc_Tây_Nguyên ; góp vốn bằng tiền , tài_sản , giá_trị quyền sở_hữu_trí_tuệ để hoạt_động khoa_học và công_nghệ , báo_cáo và tổ_chức thực_hiện theo sự chỉ_đạo của Viện trưởng Viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam ; phối_hợp chặt_chẽ với Phân_viện tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh trong hoạt_động chuyên_môn trên địa_bàn các tỉnh Nam_Tây_Nguyên và Nam_Bộ . 4 . Xây_dựng kế_hoạch hoạt_động dịch_vụ về nghiên_cứu khoa_học , tư_vấn bảo_tồn và phát_huy các giá_trị di_sản văn_hoá nghệ_thuật phù_hợp trên địa_bàn các tỉnh Duyên_hải miền Trung , Bắc_Tây_Nguyên theo quy_định hiện_hành . 5 . Phối_hợp với các Phòng , Ban , Khoa , Tạp_chí Văn_hoá học của Viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam , tổ_chức các hoạt_động : Hội_nghị , Hội_thảo , Toạ_đàm khoa_học về văn_hoá nghệ_thuật và văn_hoá du_lịch trên địa_bàn các tỉnh Duyên_hải miền Trung , Bắc_Tây_Nguyên ; xây_dựng kế_hoạch xuất_bản sách , kỷ_yếu hội_thảo khoa_học ; tham_gia viết bài cho Tạp_chí , đăng_tải trên Website ; phát_hành Tạp_chí tại các tỉnh Duyên_hải miền Trung , Bắc_Tây_Nguyên ; tham_gia hoạt_động hội_nhập quốc_tế về khoa_học và công_nghệ , báo_cáo , tổ_chức thực_hiện theo sự chỉ_đạo của Viện trưởng và quy_định pháp_luật . 6 . Cải_tiến công_tác quản_lý , hoàn_thiện bộ_máy tổ_chức của Phân_viện tại Huế theo hướng hoạt_động hiệu_quả , phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam và thực_tiễn đặt ra trên địa_bàn các tỉnh Duyên_hải miền Trung , Bắc_Tây_Nguyên và theo quy_định pháp_luật . 7 . Quản_lý tài_sản , tài_chính , tư_liệu , công_chức , viên_chức và người lao_động theo quy_định pháp_luật . 8 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Viện trưởng Viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam giao . Theo đó , Phân_viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam tại Huế có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định như trên . | 197,878 | |
Phân_viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam tại Huế có những nhiệm_vụ và quyền_hạn nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 2 Quyết_định 3387 / QĐ-BVHTTDL năm 2014 , có quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : ... chuyên_môn trên địa_bàn các tỉnh Nam_Tây_Nguyên và Nam_Bộ. 4. Xây_dựng kế_hoạch hoạt_động dịch_vụ về nghiên_cứu khoa_học, tư_vấn bảo_tồn và phát_huy các giá_trị di_sản văn_hoá nghệ_thuật phù_hợp trên địa_bàn các tỉnh Duyên_hải miền Trung, Bắc_Tây_Nguyên theo quy_định hiện_hành. 5. Phối_hợp với các Phòng, Ban, Khoa, Tạp_chí Văn_hoá học của Viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam, tổ_chức các hoạt_động : Hội_nghị, Hội_thảo, Toạ_đàm khoa_học về văn_hoá nghệ_thuật và văn_hoá du_lịch trên địa_bàn các tỉnh Duyên_hải miền Trung, Bắc_Tây_Nguyên ; xây_dựng kế_hoạch xuất_bản sách, kỷ_yếu hội_thảo khoa_học ; tham_gia viết bài cho Tạp_chí, đăng_tải trên Website ; phát_hành Tạp_chí tại các tỉnh Duyên_hải miền Trung, Bắc_Tây_Nguyên ; tham_gia hoạt_động hội_nhập quốc_tế về khoa_học và công_nghệ, báo_cáo, tổ_chức thực_hiện theo sự chỉ_đạo của Viện trưởng và quy_định pháp_luật. 6. Cải_tiến công_tác quản_lý, hoàn_thiện bộ_máy tổ_chức của Phân_viện tại Huế theo hướng hoạt_động hiệu_quả, phù_hợp với chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam và thực_tiễn đặt ra trên địa_bàn các tỉnh Duyên_hải miền Trung, Bắc_Tây_Nguyên và theo quy_định pháp_luật. 7 | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 2 Quyết_định 3387 / QĐ-BVHTTDL năm 2014 , có quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn 1 . Phân_viện tại Huế có trách_nhiệm : Tham_gia , thực_hiện các nhiệm_vụ do Viện trưởng Viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam phân_công ; phối_hợp tham_gia và hỗ_trợ các hoạt_động chuyên_môn của Viện trên địa_bàn các tỉnh Duyên_hải miền Trung và Bắc_Tây_Nguyên . 2 . Xây_dựng kế_hoạch nghiên_cứu dài_hạn , hàng năm của Phân_Viện tại Huế về lý_luận , lịch_sử , văn_hoá , gia_đình , nghệ_thuật , thể_thao và du_lịch ở các tỉnh Duyên_hải miền Trung , Bắc_Tây_Nguyên trình Viện trưởng Viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . 3 . Chủ_động xây_dựng kế_hoạch hợp_tác , liên_doanh , nhận tài_trợ của các cơ_quan đơn_vị , cá_nhân trên địa_bàn các tỉnh Duyên_hải miền Trung , Bắc_Tây_Nguyên ; góp vốn bằng tiền , tài_sản , giá_trị quyền sở_hữu_trí_tuệ để hoạt_động khoa_học và công_nghệ , báo_cáo và tổ_chức thực_hiện theo sự chỉ_đạo của Viện trưởng Viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam ; phối_hợp chặt_chẽ với Phân_viện tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh trong hoạt_động chuyên_môn trên địa_bàn các tỉnh Nam_Tây_Nguyên và Nam_Bộ . 4 . Xây_dựng kế_hoạch hoạt_động dịch_vụ về nghiên_cứu khoa_học , tư_vấn bảo_tồn và phát_huy các giá_trị di_sản văn_hoá nghệ_thuật phù_hợp trên địa_bàn các tỉnh Duyên_hải miền Trung , Bắc_Tây_Nguyên theo quy_định hiện_hành . 5 . Phối_hợp với các Phòng , Ban , Khoa , Tạp_chí Văn_hoá học của Viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam , tổ_chức các hoạt_động : Hội_nghị , Hội_thảo , Toạ_đàm khoa_học về văn_hoá nghệ_thuật và văn_hoá du_lịch trên địa_bàn các tỉnh Duyên_hải miền Trung , Bắc_Tây_Nguyên ; xây_dựng kế_hoạch xuất_bản sách , kỷ_yếu hội_thảo khoa_học ; tham_gia viết bài cho Tạp_chí , đăng_tải trên Website ; phát_hành Tạp_chí tại các tỉnh Duyên_hải miền Trung , Bắc_Tây_Nguyên ; tham_gia hoạt_động hội_nhập quốc_tế về khoa_học và công_nghệ , báo_cáo , tổ_chức thực_hiện theo sự chỉ_đạo của Viện trưởng và quy_định pháp_luật . 6 . Cải_tiến công_tác quản_lý , hoàn_thiện bộ_máy tổ_chức của Phân_viện tại Huế theo hướng hoạt_động hiệu_quả , phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam và thực_tiễn đặt ra trên địa_bàn các tỉnh Duyên_hải miền Trung , Bắc_Tây_Nguyên và theo quy_định pháp_luật . 7 . Quản_lý tài_sản , tài_chính , tư_liệu , công_chức , viên_chức và người lao_động theo quy_định pháp_luật . 8 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Viện trưởng Viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam giao . Theo đó , Phân_viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam tại Huế có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định như trên . | 197,879 | |
Phân_viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam tại Huế có những nhiệm_vụ và quyền_hạn nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 2 Quyết_định 3387 / QĐ-BVHTTDL năm 2014 , có quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : ... nhiệm_vụ, quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam và thực_tiễn đặt ra trên địa_bàn các tỉnh Duyên_hải miền Trung, Bắc_Tây_Nguyên và theo quy_định pháp_luật. 7. Quản_lý tài_sản, tài_chính, tư_liệu, công_chức, viên_chức và người lao_động theo quy_định pháp_luật. 8. Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Viện trưởng Viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam giao. Theo đó, Phân_viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam tại Huế có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định như trên. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 2 Quyết_định 3387 / QĐ-BVHTTDL năm 2014 , có quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn 1 . Phân_viện tại Huế có trách_nhiệm : Tham_gia , thực_hiện các nhiệm_vụ do Viện trưởng Viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam phân_công ; phối_hợp tham_gia và hỗ_trợ các hoạt_động chuyên_môn của Viện trên địa_bàn các tỉnh Duyên_hải miền Trung và Bắc_Tây_Nguyên . 2 . Xây_dựng kế_hoạch nghiên_cứu dài_hạn , hàng năm của Phân_Viện tại Huế về lý_luận , lịch_sử , văn_hoá , gia_đình , nghệ_thuật , thể_thao và du_lịch ở các tỉnh Duyên_hải miền Trung , Bắc_Tây_Nguyên trình Viện trưởng Viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam và tổ_chức thực_hiện sau khi được phê_duyệt . 3 . Chủ_động xây_dựng kế_hoạch hợp_tác , liên_doanh , nhận tài_trợ của các cơ_quan đơn_vị , cá_nhân trên địa_bàn các tỉnh Duyên_hải miền Trung , Bắc_Tây_Nguyên ; góp vốn bằng tiền , tài_sản , giá_trị quyền sở_hữu_trí_tuệ để hoạt_động khoa_học và công_nghệ , báo_cáo và tổ_chức thực_hiện theo sự chỉ_đạo của Viện trưởng Viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam ; phối_hợp chặt_chẽ với Phân_viện tại Thành_phố Hồ_Chí_Minh trong hoạt_động chuyên_môn trên địa_bàn các tỉnh Nam_Tây_Nguyên và Nam_Bộ . 4 . Xây_dựng kế_hoạch hoạt_động dịch_vụ về nghiên_cứu khoa_học , tư_vấn bảo_tồn và phát_huy các giá_trị di_sản văn_hoá nghệ_thuật phù_hợp trên địa_bàn các tỉnh Duyên_hải miền Trung , Bắc_Tây_Nguyên theo quy_định hiện_hành . 5 . Phối_hợp với các Phòng , Ban , Khoa , Tạp_chí Văn_hoá học của Viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam , tổ_chức các hoạt_động : Hội_nghị , Hội_thảo , Toạ_đàm khoa_học về văn_hoá nghệ_thuật và văn_hoá du_lịch trên địa_bàn các tỉnh Duyên_hải miền Trung , Bắc_Tây_Nguyên ; xây_dựng kế_hoạch xuất_bản sách , kỷ_yếu hội_thảo khoa_học ; tham_gia viết bài cho Tạp_chí , đăng_tải trên Website ; phát_hành Tạp_chí tại các tỉnh Duyên_hải miền Trung , Bắc_Tây_Nguyên ; tham_gia hoạt_động hội_nhập quốc_tế về khoa_học và công_nghệ , báo_cáo , tổ_chức thực_hiện theo sự chỉ_đạo của Viện trưởng và quy_định pháp_luật . 6 . Cải_tiến công_tác quản_lý , hoàn_thiện bộ_máy tổ_chức của Phân_viện tại Huế theo hướng hoạt_động hiệu_quả , phù_hợp với chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn và cơ_cấu tổ_chức của Viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam và thực_tiễn đặt ra trên địa_bàn các tỉnh Duyên_hải miền Trung , Bắc_Tây_Nguyên và theo quy_định pháp_luật . 7 . Quản_lý tài_sản , tài_chính , tư_liệu , công_chức , viên_chức và người lao_động theo quy_định pháp_luật . 8 . Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Viện trưởng Viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam giao . Theo đó , Phân_viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam tại Huế có những nhiệm_vụ và quyền_hạn được quy_định như trên . | 197,880 | |
Phân_viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam tại Huế có bao_nhiêu phòng_ban chức_năng chuyên_môn ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 3387 / QĐ-BVHTTDL năm 2014 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : ... Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo Phân_viện tại Huế : Phân_viện Trưởng và các Phó Phân_viện Trưởng . 2 . Các phòng_ban chức_năng , chuyên_môn : - Phòng Hành_chính , Quản_trị , Tư_liệu ; - Ban Nghiên_cứu Chính_sách Văn_hoá Nghệ_thuật Trường_Sơn , Bắc_Tây_Nguyên_; - Ban Nghiên_cứu Chính_sách Văn_hoá Nghệ_thuật Duyên_hải miền Trung và Huế . Phân_viện Trưởng có trách_nhiệm đề_xuất , quy_định nhiệm_vụ cụ_thể , bố_trí , sắp_xếp_viên_chức theo cơ_cấu chức_danh , tiêu_chuẩn nghiệp_vụ và người lao_động cho các phòng , ban , tổ_chức trực_thuộc ; Xây_dựng và ban_hành quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Phân_viện tại Huế . Như_vậy , theo quy_định hiện_nay thì Phân_viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam tại Huế có các phòng_ban chức_năng chuyên_môn sau : - Phòng Hành_chính , Quản_trị , Tư_liệu ; - Ban Nghiên_cứu Chính_sách Văn_hoá Nghệ_thuật Trường_Sơn , Bắc_Tây_Nguyên_; - Ban Nghiên_cứu Chính_sách Văn_hoá Nghệ_thuật Duyên_hải miền Trung và Huế . | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quyết_định 3387 / QĐ-BVHTTDL năm 2014 , có quy_định về cơ_cấu tổ_chức như sau : Cơ_cấu tổ_chức 1 . Lãnh_đạo Phân_viện tại Huế : Phân_viện Trưởng và các Phó Phân_viện Trưởng . 2 . Các phòng_ban chức_năng , chuyên_môn : - Phòng Hành_chính , Quản_trị , Tư_liệu ; - Ban Nghiên_cứu Chính_sách Văn_hoá Nghệ_thuật Trường_Sơn , Bắc_Tây_Nguyên_; - Ban Nghiên_cứu Chính_sách Văn_hoá Nghệ_thuật Duyên_hải miền Trung và Huế . Phân_viện Trưởng có trách_nhiệm đề_xuất , quy_định nhiệm_vụ cụ_thể , bố_trí , sắp_xếp_viên_chức theo cơ_cấu chức_danh , tiêu_chuẩn nghiệp_vụ và người lao_động cho các phòng , ban , tổ_chức trực_thuộc ; Xây_dựng và ban_hành quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Phân_viện tại Huế . Như_vậy , theo quy_định hiện_nay thì Phân_viện Văn_hoá Nghệ_thuật quốc_gia Việt_Nam tại Huế có các phòng_ban chức_năng chuyên_môn sau : - Phòng Hành_chính , Quản_trị , Tư_liệu ; - Ban Nghiên_cứu Chính_sách Văn_hoá Nghệ_thuật Trường_Sơn , Bắc_Tây_Nguyên_; - Ban Nghiên_cứu Chính_sách Văn_hoá Nghệ_thuật Duyên_hải miền Trung và Huế . | 197,881 | |
Hộ gia_đình có_thể uỷ_quyền sử_dụng đất cho một người đại_diện quản_lý hay không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 138 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định đại_diện theo uỷ_quyền như sau : ... " Điều 138 . Đại_diện theo uỷ_quyền 1 . Cá_nhân , pháp_nhân có_thể uỷ_quyền cho cá_nhân , pháp_nhân khác xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 2 . Các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân có_thể thoả_thuận cử cá_nhân , pháp_nhân khác đại_diện theo uỷ_quyền xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản chung của các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân . 3 . Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể là người đại_diện theo uỷ_quyền , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định giao_dịch dân_sự phải do người từ đủ mười_tám tuổi trở lên xác_lập , thực_hiện . " Như_vậy , nếu mảnh đất là đất của hộ gia_đình , thì hộ gia_đình hoàn_toàn có_thể cử ra một người làm đại_diện để quản_lý mảnh đất trên theo dạng uỷ_quyền . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 138 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định đại_diện theo uỷ_quyền như sau : " Điều 138 . Đại_diện theo uỷ_quyền 1 . Cá_nhân , pháp_nhân có_thể uỷ_quyền cho cá_nhân , pháp_nhân khác xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 2 . Các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân có_thể thoả_thuận cử cá_nhân , pháp_nhân khác đại_diện theo uỷ_quyền xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản chung của các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân . 3 . Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể là người đại_diện theo uỷ_quyền , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định giao_dịch dân_sự phải do người từ đủ mười_tám tuổi trở lên xác_lập , thực_hiện . " Như_vậy , nếu mảnh đất là đất của hộ gia_đình , thì hộ gia_đình hoàn_toàn có_thể cử ra một người làm đại_diện để quản_lý mảnh đất trên theo dạng uỷ_quyền . | 197,882 | |
Người uỷ_quyền không có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất có được uỷ_quyền sử_dụng đất cho người khác không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 168 Luật Đất_đai 2013 thì thời_điểm được uỷ_quyền sử_dụng đất như sau : ... " Điều 168. Thời_điểm được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất 1. Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, tặng cho, thế_chấp, góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận. Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất, cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. Trường_hợp người sử_dụng đất được chậm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính trước khi thực_hiện các quyền. 2. Thời_điểm người thực_hiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất trong dự_án đầu_tư xây_dựng kinh_doanh nhà ở để bán hoặc cho thuê ; chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất đồng_thời chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng để chuyển_nhượng hoặc cho thuê sau khi có Giấy chứng_nhận và có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 194 của Luật này. " Từ quy_định trên, | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 168 Luật Đất_đai 2013 thì thời_điểm được uỷ_quyền sử_dụng đất như sau : " Điều 168 . Thời_điểm được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận . Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất , cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Trường_hợp người sử_dụng đất được chậm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính trước khi thực_hiện các quyền . 2 . Thời_điểm người thực_hiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất trong dự_án đầu_tư xây_dựng kinh_doanh nhà ở để bán hoặc cho thuê ; chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất đồng_thời chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng để chuyển_nhượng hoặc cho thuê sau khi có Giấy chứng_nhận và có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 194 của Luật này . " Từ quy_định trên , có_thể thấy rằng , để uỷ_quyền sử_dụng đất cho một người khác thì người uỷ_quyền phải là người có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đối_với mảnh đất đó . | 197,883 | |
Người uỷ_quyền không có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất có được uỷ_quyền sử_dụng đất cho người khác không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 168 Luật Đất_đai 2013 thì thời_điểm được uỷ_quyền sử_dụng đất như sau : ... dự_án đầu_tư xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng để chuyển_nhượng hoặc cho thuê sau khi có Giấy chứng_nhận và có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 194 của Luật này. " Từ quy_định trên, có_thể thấy rằng, để uỷ_quyền sử_dụng đất cho một người khác thì người uỷ_quyền phải là người có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đối_với mảnh đất đó. " Điều 168. Thời_điểm được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất 1. Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, tặng cho, thế_chấp, góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận. Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất, cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. Trường_hợp người sử_dụng đất được chậm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính trước khi thực_hiện các quyền. 2. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 168 Luật Đất_đai 2013 thì thời_điểm được uỷ_quyền sử_dụng đất như sau : " Điều 168 . Thời_điểm được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận . Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất , cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Trường_hợp người sử_dụng đất được chậm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính trước khi thực_hiện các quyền . 2 . Thời_điểm người thực_hiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất trong dự_án đầu_tư xây_dựng kinh_doanh nhà ở để bán hoặc cho thuê ; chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất đồng_thời chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng để chuyển_nhượng hoặc cho thuê sau khi có Giấy chứng_nhận và có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 194 của Luật này . " Từ quy_định trên , có_thể thấy rằng , để uỷ_quyền sử_dụng đất cho một người khác thì người uỷ_quyền phải là người có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đối_với mảnh đất đó . | 197,884 | |
Người uỷ_quyền không có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất có được uỷ_quyền sử_dụng đất cho người khác không ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 168 Luật Đất_đai 2013 thì thời_điểm được uỷ_quyền sử_dụng đất như sau : ... với đất. Trường_hợp người sử_dụng đất được chậm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính trước khi thực_hiện các quyền. 2. Thời_điểm người thực_hiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất trong dự_án đầu_tư xây_dựng kinh_doanh nhà ở để bán hoặc cho thuê ; chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất đồng_thời chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng để chuyển_nhượng hoặc cho thuê sau khi có Giấy chứng_nhận và có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 194 của Luật này. " Từ quy_định trên, có_thể thấy rằng, để uỷ_quyền sử_dụng đất cho một người khác thì người uỷ_quyền phải là người có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đối_với mảnh đất đó. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 168 Luật Đất_đai 2013 thì thời_điểm được uỷ_quyền sử_dụng đất như sau : " Điều 168 . Thời_điểm được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận . Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất , cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Trường_hợp người sử_dụng đất được chậm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính trước khi thực_hiện các quyền . 2 . Thời_điểm người thực_hiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất trong dự_án đầu_tư xây_dựng kinh_doanh nhà ở để bán hoặc cho thuê ; chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất đồng_thời chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng để chuyển_nhượng hoặc cho thuê sau khi có Giấy chứng_nhận và có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 194 của Luật này . " Từ quy_định trên , có_thể thấy rằng , để uỷ_quyền sử_dụng đất cho một người khác thì người uỷ_quyền phải là người có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đối_với mảnh đất đó . | 197,885 | |
Các chi trong gia_tộc có quyền uỷ_quyền sử_dụng đất cho một chi nào đó để sử_dụng với mảnh đất đang tranh_chấp hay không ? | Ngoài_ra , Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng : ... Ngoài_ra, Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất như sau : " “ Điều 188. Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1. Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất. ” " Do_vậy, mảnh đất trong gia_tộc bạn đang tranh_chấp về thừa_kế nên gia_tộc bạn chưa_thể uỷ_quyền giao_dịch nào đối_với mảnh đất | None | 1 | Ngoài_ra , Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất như sau : " “ Điều 188 . Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . ” " Do_vậy , mảnh đất trong gia_tộc bạn đang tranh_chấp về thừa_kế nên gia_tộc bạn chưa_thể uỷ_quyền giao_dịch nào đối_với mảnh đất trên . Tải về mẫu giấy uỷ_quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại Đây | 197,886 | |
Các chi trong gia_tộc có quyền uỷ_quyền sử_dụng đất cho một chi nào đó để sử_dụng với mảnh đất đang tranh_chấp hay không ? | Ngoài_ra , Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng : ... án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất. ” " Do_vậy, mảnh đất trong gia_tộc bạn đang tranh_chấp về thừa_kế nên gia_tộc bạn chưa_thể uỷ_quyền giao_dịch nào đối_với mảnh đất trên. Tải về mẫu giấy uỷ_quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại ĐâyNgoài_ra, Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất như sau : " “ Điều 188. Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1. Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b | None | 1 | Ngoài_ra , Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất như sau : " “ Điều 188 . Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . ” " Do_vậy , mảnh đất trong gia_tộc bạn đang tranh_chấp về thừa_kế nên gia_tộc bạn chưa_thể uỷ_quyền giao_dịch nào đối_với mảnh đất trên . Tải về mẫu giấy uỷ_quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại Đây | 197,887 | |
Các chi trong gia_tộc có quyền uỷ_quyền sử_dụng đất cho một chi nào đó để sử_dụng với mảnh đất đang tranh_chấp hay không ? | Ngoài_ra , Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng : ... sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất. ” " Do_vậy, mảnh đất trong gia_tộc bạn đang tranh_chấp về thừa_kế nên gia_tộc bạn chưa_thể uỷ_quyền giao_dịch nào đối_với mảnh đất trên. Tải về mẫu giấy uỷ_quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Ngoài_ra , Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất như sau : " “ Điều 188 . Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . ” " Do_vậy , mảnh đất trong gia_tộc bạn đang tranh_chấp về thừa_kế nên gia_tộc bạn chưa_thể uỷ_quyền giao_dịch nào đối_với mảnh đất trên . Tải về mẫu giấy uỷ_quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại Đây | 197,888 | |
Một mảnh đất của gia_tộc , trong gia_tộc có 6 chi cháu_chắt . Khi mất người đứng_tên mảnh đất không để lại di_chúc bằng văn_bản cho một ai cụ_thể hết . Hiện_giờ mảnh đất đang tranh_chấp , chờ cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết . Vậy các chi trong gia_tộc có quyền uỷ_quyền sử_dụng đất cho một chi nào đó để sử_dụng hay không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 138 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định đại_diện theo uỷ_quyền như sau : ... " Điều 138. Đại_diện theo uỷ_quyền 1. Cá_nhân, pháp_nhân có_thể uỷ_quyền cho cá_nhân, pháp_nhân khác xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự. 2. Các thành_viên hộ gia_đình, tổ hợp_tác, tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân có_thể thoả_thuận cử cá_nhân, pháp_nhân khác đại_diện theo uỷ_quyền xác_lập, thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản chung của các thành_viên hộ gia_đình, tổ hợp_tác, tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân. 3. Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể là người đại_diện theo uỷ_quyền, trừ trường_hợp pháp_luật quy_định giao_dịch dân_sự phải do người từ đủ mười_tám tuổi trở lên xác_lập, thực_hiện. " Như_vậy, nếu mảnh đất là đất của hộ gia_đình, thì hộ gia_đình hoàn_toàn có_thể cử ra một người làm đại_diện để quản_lý mảnh đất trên theo dạng uỷ_quyền. Căn_cứ quy_định tại Điều 168 Luật Đất_đai 2013 thì thời_điểm được uỷ_quyền sử_dụng đất như sau : " Điều 168. Thời_điểm được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất 1. Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, tặng cho, thế_chấp, góp vốn quyền | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 138 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định đại_diện theo uỷ_quyền như sau : " Điều 138 . Đại_diện theo uỷ_quyền 1 . Cá_nhân , pháp_nhân có_thể uỷ_quyền cho cá_nhân , pháp_nhân khác xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 2 . Các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân có_thể thoả_thuận cử cá_nhân , pháp_nhân khác đại_diện theo uỷ_quyền xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản chung của các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân . 3 . Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể là người đại_diện theo uỷ_quyền , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định giao_dịch dân_sự phải do người từ đủ mười_tám tuổi trở lên xác_lập , thực_hiện . " Như_vậy , nếu mảnh đất là đất của hộ gia_đình , thì hộ gia_đình hoàn_toàn có_thể cử ra một người làm đại_diện để quản_lý mảnh đất trên theo dạng uỷ_quyền . Căn_cứ quy_định tại Điều 168 Luật Đất_đai 2013 thì thời_điểm được uỷ_quyền sử_dụng đất như sau : " Điều 168 . Thời_điểm được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận . Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất , cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Trường_hợp người sử_dụng đất được chậm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính trước khi thực_hiện các quyền . 2 . Thời_điểm người thực_hiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất trong dự_án đầu_tư xây_dựng kinh_doanh nhà ở để bán hoặc cho thuê ; chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất đồng_thời chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng để chuyển_nhượng hoặc cho thuê sau khi có Giấy chứng_nhận và có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 194 của Luật này . " Từ quy_định trên , có_thể thấy rằng , để uỷ_quyền sử_dụng đất cho một người khác thì người uỷ_quyền phải là người có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đối_với mảnh đất đó . Ngoài_ra , Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất như sau : " “ Điều 188 . Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . ” " Do_vậy , mảnh đất trong gia_tộc bạn đang tranh_chấp về thừa_kế nên gia_tộc bạn chưa_thể uỷ_quyền giao_dịch nào đối_với mảnh đất trên . Tải về mẫu giấy uỷ_quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại Đây | 197,889 | |
Một mảnh đất của gia_tộc , trong gia_tộc có 6 chi cháu_chắt . Khi mất người đứng_tên mảnh đất không để lại di_chúc bằng văn_bản cho một ai cụ_thể hết . Hiện_giờ mảnh đất đang tranh_chấp , chờ cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết . Vậy các chi trong gia_tộc có quyền uỷ_quyền sử_dụng đất cho một chi nào đó để sử_dụng hay không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 138 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định đại_diện theo uỷ_quyền như sau : ... các quyền của người sử_dụng đất 1. Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, tặng cho, thế_chấp, góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận. Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất, cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất. Trường_hợp người sử_dụng đất được chậm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính trước khi thực_hiện các quyền. 2. Thời_điểm người thực_hiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất trong dự_án đầu_tư xây_dựng kinh_doanh nhà ở để bán hoặc cho thuê ; chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất đồng_thời chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng để chuyển_nhượng hoặc cho thuê sau khi có Giấy chứng_nhận và có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 194 của Luật này. " Từ quy_định trên, có_thể thấy rằng, để uỷ_quyền sử_dụng | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 138 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định đại_diện theo uỷ_quyền như sau : " Điều 138 . Đại_diện theo uỷ_quyền 1 . Cá_nhân , pháp_nhân có_thể uỷ_quyền cho cá_nhân , pháp_nhân khác xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 2 . Các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân có_thể thoả_thuận cử cá_nhân , pháp_nhân khác đại_diện theo uỷ_quyền xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản chung của các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân . 3 . Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể là người đại_diện theo uỷ_quyền , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định giao_dịch dân_sự phải do người từ đủ mười_tám tuổi trở lên xác_lập , thực_hiện . " Như_vậy , nếu mảnh đất là đất của hộ gia_đình , thì hộ gia_đình hoàn_toàn có_thể cử ra một người làm đại_diện để quản_lý mảnh đất trên theo dạng uỷ_quyền . Căn_cứ quy_định tại Điều 168 Luật Đất_đai 2013 thì thời_điểm được uỷ_quyền sử_dụng đất như sau : " Điều 168 . Thời_điểm được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận . Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất , cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Trường_hợp người sử_dụng đất được chậm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính trước khi thực_hiện các quyền . 2 . Thời_điểm người thực_hiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất trong dự_án đầu_tư xây_dựng kinh_doanh nhà ở để bán hoặc cho thuê ; chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất đồng_thời chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng để chuyển_nhượng hoặc cho thuê sau khi có Giấy chứng_nhận và có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 194 của Luật này . " Từ quy_định trên , có_thể thấy rằng , để uỷ_quyền sử_dụng đất cho một người khác thì người uỷ_quyền phải là người có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đối_với mảnh đất đó . Ngoài_ra , Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất như sau : " “ Điều 188 . Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . ” " Do_vậy , mảnh đất trong gia_tộc bạn đang tranh_chấp về thừa_kế nên gia_tộc bạn chưa_thể uỷ_quyền giao_dịch nào đối_với mảnh đất trên . Tải về mẫu giấy uỷ_quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại Đây | 197,890 | |
Một mảnh đất của gia_tộc , trong gia_tộc có 6 chi cháu_chắt . Khi mất người đứng_tên mảnh đất không để lại di_chúc bằng văn_bản cho một ai cụ_thể hết . Hiện_giờ mảnh đất đang tranh_chấp , chờ cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết . Vậy các chi trong gia_tộc có quyền uỷ_quyền sử_dụng đất cho một chi nào đó để sử_dụng hay không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 138 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định đại_diện theo uỷ_quyền như sau : ... cho thuê sau khi có Giấy chứng_nhận và có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 194 của Luật này. " Từ quy_định trên, có_thể thấy rằng, để uỷ_quyền sử_dụng đất cho một người khác thì người uỷ_quyền phải là người có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đối_với mảnh đất đó. Ngoài_ra, Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất như sau : " “ Điều 188. Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1. Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi, chuyển_nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa_kế, tặng cho, thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 138 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định đại_diện theo uỷ_quyền như sau : " Điều 138 . Đại_diện theo uỷ_quyền 1 . Cá_nhân , pháp_nhân có_thể uỷ_quyền cho cá_nhân , pháp_nhân khác xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 2 . Các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân có_thể thoả_thuận cử cá_nhân , pháp_nhân khác đại_diện theo uỷ_quyền xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản chung của các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân . 3 . Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể là người đại_diện theo uỷ_quyền , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định giao_dịch dân_sự phải do người từ đủ mười_tám tuổi trở lên xác_lập , thực_hiện . " Như_vậy , nếu mảnh đất là đất của hộ gia_đình , thì hộ gia_đình hoàn_toàn có_thể cử ra một người làm đại_diện để quản_lý mảnh đất trên theo dạng uỷ_quyền . Căn_cứ quy_định tại Điều 168 Luật Đất_đai 2013 thì thời_điểm được uỷ_quyền sử_dụng đất như sau : " Điều 168 . Thời_điểm được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận . Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất , cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Trường_hợp người sử_dụng đất được chậm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính trước khi thực_hiện các quyền . 2 . Thời_điểm người thực_hiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất trong dự_án đầu_tư xây_dựng kinh_doanh nhà ở để bán hoặc cho thuê ; chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất đồng_thời chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng để chuyển_nhượng hoặc cho thuê sau khi có Giấy chứng_nhận và có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 194 của Luật này . " Từ quy_định trên , có_thể thấy rằng , để uỷ_quyền sử_dụng đất cho một người khác thì người uỷ_quyền phải là người có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đối_với mảnh đất đó . Ngoài_ra , Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất như sau : " “ Điều 188 . Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . ” " Do_vậy , mảnh đất trong gia_tộc bạn đang tranh_chấp về thừa_kế nên gia_tộc bạn chưa_thể uỷ_quyền giao_dịch nào đối_với mảnh đất trên . Tải về mẫu giấy uỷ_quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại Đây | 197,891 | |
Một mảnh đất của gia_tộc , trong gia_tộc có 6 chi cháu_chắt . Khi mất người đứng_tên mảnh đất không để lại di_chúc bằng văn_bản cho một ai cụ_thể hết . Hiện_giờ mảnh đất đang tranh_chấp , chờ cơ_quan có thẩm_quyền giải_quyết . Vậy các chi trong gia_tộc có quyền uỷ_quyền sử_dụng đất cho một chi nào đó để sử_dụng hay không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 138 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định đại_diện theo uỷ_quyền như sau : ... đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất. ” " Do_vậy, mảnh đất trong gia_tộc bạn đang tranh_chấp về thừa_kế nên gia_tộc bạn chưa_thể uỷ_quyền giao_dịch nào đối_với mảnh đất trên. Tải về mẫu giấy uỷ_quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 138 Bộ_luật Dân_sự 2015 có quy_định đại_diện theo uỷ_quyền như sau : " Điều 138 . Đại_diện theo uỷ_quyền 1 . Cá_nhân , pháp_nhân có_thể uỷ_quyền cho cá_nhân , pháp_nhân khác xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự . 2 . Các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân có_thể thoả_thuận cử cá_nhân , pháp_nhân khác đại_diện theo uỷ_quyền xác_lập , thực_hiện giao_dịch dân_sự liên_quan đến tài_sản chung của các thành_viên hộ gia_đình , tổ hợp_tác , tổ_chức khác không có tư_cách_pháp_nhân . 3 . Người từ đủ mười_lăm tuổi đến chưa đủ mười_tám tuổi có_thể là người đại_diện theo uỷ_quyền , trừ trường_hợp pháp_luật quy_định giao_dịch dân_sự phải do người từ đủ mười_tám tuổi trở lên xác_lập , thực_hiện . " Như_vậy , nếu mảnh đất là đất của hộ gia_đình , thì hộ gia_đình hoàn_toàn có_thể cử ra một người làm đại_diện để quản_lý mảnh đất trên theo dạng uỷ_quyền . Căn_cứ quy_định tại Điều 168 Luật Đất_đai 2013 thì thời_điểm được uỷ_quyền sử_dụng đất như sau : " Điều 168 . Thời_điểm được thực_hiện các quyền của người sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , tặng cho , thế_chấp , góp vốn quyền sử_dụng đất khi có Giấy chứng_nhận . Đối_với trường_hợp chuyển_đổi quyền sử_dụng đất nông_nghiệp thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền sau khi có quyết_định giao đất , cho thuê đất ; trường_hợp nhận thừa_kế quyền sử_dụng đất thì người sử_dụng đất được thực_hiện quyền khi có Giấy chứng_nhận hoặc đủ điều_kiện để cấp Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất . Trường_hợp người sử_dụng đất được chậm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính hoặc được ghi nợ nghĩa_vụ tài_chính thì phải thực_hiện xong nghĩa_vụ tài_chính trước khi thực_hiện các quyền . 2 . Thời_điểm người thực_hiện chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất trong dự_án đầu_tư xây_dựng kinh_doanh nhà ở để bán hoặc cho thuê ; chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất đồng_thời chuyển_nhượng toàn_bộ dự_án đối_với dự_án đầu_tư xây_dựng kết_cấu_hạ_tầng để chuyển_nhượng hoặc cho thuê sau khi có Giấy chứng_nhận và có đủ điều_kiện theo quy_định tại Điều 194 của Luật này . " Từ quy_định trên , có_thể thấy rằng , để uỷ_quyền sử_dụng đất cho một người khác thì người uỷ_quyền phải là người có Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất đối_với mảnh đất đó . Ngoài_ra , Điều 188 Luật Đất_đai 2013 quy_định về điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất như sau : " “ Điều 188 . Điều_kiện thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất được thực_hiện các quyền chuyển_đổi , chuyển_nhượng , cho thuê , cho thuê lại , thừa_kế , tặng cho , thế_chấp quyền sử_dụng đất ; góp vốn bằng quyền sử_dụng đất khi có các điều_kiện sau đây : a ) Có Giấy chứng_nhận , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 186 và trường_hợp nhận thừa_kế quy_định tại khoản 1 Điều 168 của Luật này ; b ) Đất không có tranh_chấp ; c ) Quyền sử_dụng đất không bị kê_biên để bảo_đảm thi_hành án ; d ) Trong thời_hạn sử_dụng đất . ” " Do_vậy , mảnh đất trong gia_tộc bạn đang tranh_chấp về thừa_kế nên gia_tộc bạn chưa_thể uỷ_quyền giao_dịch nào đối_với mảnh đất trên . Tải về mẫu giấy uỷ_quyền sử_dụng đất mới nhất 2023 : Tại Đây | 197,892 | |
Sau khi kết_thúc thanh_tra thuế mà người nộp thuê không ký vào biên_bản thanh_tra thì cần xử_lý ra sao ? | Căn_cứ khoản 2.5 phần II Quy_trình thanh_tra thuế do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 1404 / QĐ-TCT năm 2015 quy_đị: ... Căn_cứ khoản 2.5 phần II Quy_trình thanh_tra thuế do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 1404 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định về lập biên_bản thanh_tra như sau : THANH_TRA TẠI TRỤ_SỞ NGƯỜI NỘP THUẾ... 2. Tiến_hành thanh_tra.... 2.5. Lập biên_bản thanh_tra. a ) Kết_thúc thanh_tra, Đoàn thanh_tra phải lập dự_thảo Biên_bản thanh_tra căn_cứ vào kết_quả tại các Biên_bản xác_nhận số_liệu của thành_viên đoàn thanh_tra và các Biên_bản thanh_tra tại đơn_vị thành_viên ( nếu có ). Dự_thảo Biên_bản thanh_tra phải được thảo_luận thống_nhất trong Đoàn thanh_tra và được công_bố công_khai với người nộp thuế. Nếu có thành_viên trong Đoàn không thống_nhất thì Trương đoàn thanh_tra có quyền quyết_định và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình Thành_viên trong đoàn thanh_tra có quyền bảo_lưu số_liệu theo Biên_bản xác_nhận số_liệu của mình. b ) Biên_bản thanh_tra được ký giữa Trưởng_đoàn thanh_tra và người đại_diện theo pháp_luật của người nộp thuế theo mẫu ( số 04 / KTTT ban hanh kèm theo Thông_tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài_chính ). c ) Số_lượng Biên_bản thanh_tra | None | 1 | Căn_cứ khoản 2.5 phần II Quy_trình thanh_tra thuế do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 1404 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định về lập biên_bản thanh_tra như sau : THANH_TRA TẠI TRỤ_SỞ NGƯỜI NỘP THUẾ ... 2 . Tiến_hành thanh_tra . ... 2.5 . Lập biên_bản thanh_tra . a ) Kết_thúc thanh_tra , Đoàn thanh_tra phải lập dự_thảo Biên_bản thanh_tra căn_cứ vào kết_quả tại các Biên_bản xác_nhận số_liệu của thành_viên đoàn thanh_tra và các Biên_bản thanh_tra tại đơn_vị thành_viên ( nếu có ) . Dự_thảo Biên_bản thanh_tra phải được thảo_luận thống_nhất trong Đoàn thanh_tra và được công_bố công_khai với người nộp thuế . Nếu có thành_viên trong Đoàn không thống_nhất thì Trương đoàn thanh_tra có quyền quyết_định và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình Thành_viên trong đoàn thanh_tra có quyền bảo_lưu số_liệu theo Biên_bản xác_nhận số_liệu của mình . b ) Biên_bản thanh_tra được ký giữa Trưởng_đoàn thanh_tra và người đại_diện theo pháp_luật của người nộp thuế theo mẫu ( số 04 / KTTT ban hanh kèm theo Thông_tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài_chính ) . c ) Số_lượng Biên_bản thanh_tra phải lập cho mỗi cuộc thanh_tra tuỳ_thuộc vào tính_chất , nội_dung từng cuộc thanh_tra , nhưng ít_nhất phải được lập thành 03 bản : người nộp thuế 01 bản , đoàn thanh_tra 01 bản , cơ_quan quản_lý thuế trực_tiếp người nộp thuế 01 ( một ) bản . Biên_bản thanh_tra phải ghi rõ số trang và các phụ_lục đính kèm ( nếu có ) ; trưởng_đoàn thanh_tra và người đại_diện theo pháp_luật của người nộp thuế ký vào từng trang , đóng_dấu của người nộp thuế ( bao_gồm cả dấu giáp_lai và dấu cuối biên_bản của người nộp thuế ) nếu người nộp thuế là tổ_chức có con_dấu riêng . d ) Khi kết_thúc thanh_tra , trường_hợp người nộp thuế không ký Biên_bản thanh_tra thì chậm nhất trong 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày công_bố công_khai biên_bản thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra phải lập biên_bản xử_phạt vi_phạm hành_chính , báo_cáo lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra để trình Lãnh_đạo cơ_quan thuế ban_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính , đồng_thời thông_báo yêu_cầu người nộp thuế ký biên_bản thanh_tra . Nếu người nộp thuế vẫn không ký biên_bản thanh_tra thì trong thời_hạn tối_đa không quá 30 ( ba_mươi ) ngày làm_việc , kể từ ngày công_bố công_khai biên_bản thanh_tra , Lãnh_đạo cơ_quan thuế ban_hành Quyết_định xử_lý về thuế , xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế và kết_luận thanh_tra thuế theo nội_dung trong biên_bản thanh_tra ” . Theo đó , sau khi kết_thúc thanh_tra thuế nếu người nộp thuế không ký Biên_bản thanh_tra thì chậm nhất trong 05 ngày làm_việc kể từ ngày công_bố công_khai biên_bản thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra phải lập biên_bản xử_phạt vi_phạm hành_chính , báo_cáo lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra để trình Lãnh_đạo cơ_quan thuế ban_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính , đồng_thời thông_báo yêu_cầu người nộp thuế ký biên_bản thanh_tra . Nếu người nộp thuế vẫn không ký biên_bản thanh_tra thì trong thời_hạn tối_đa không quá 30 ngày làm_việc , kể từ ngày công_bố công_khai biên_bản thanh_tra , Lãnh_đạo cơ_quan thuế ban_hành Quyết_định xử_lý về thuế , xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế và kết_luận thanh_tra thuế theo nội_dung trong biên_bản thanh_tra . | 197,893 | |
Sau khi kết_thúc thanh_tra thuế mà người nộp thuê không ký vào biên_bản thanh_tra thì cần xử_lý ra sao ? | Căn_cứ khoản 2.5 phần II Quy_trình thanh_tra thuế do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 1404 / QĐ-TCT năm 2015 quy_đị: ... thuế theo mẫu ( số 04 / KTTT ban hanh kèm theo Thông_tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài_chính ). c ) Số_lượng Biên_bản thanh_tra phải lập cho mỗi cuộc thanh_tra tuỳ_thuộc vào tính_chất, nội_dung từng cuộc thanh_tra, nhưng ít_nhất phải được lập thành 03 bản : người nộp thuế 01 bản, đoàn thanh_tra 01 bản, cơ_quan quản_lý thuế trực_tiếp người nộp thuế 01 ( một ) bản. Biên_bản thanh_tra phải ghi rõ số trang và các phụ_lục đính kèm ( nếu có ) ; trưởng_đoàn thanh_tra và người đại_diện theo pháp_luật của người nộp thuế ký vào từng trang, đóng_dấu của người nộp thuế ( bao_gồm cả dấu giáp_lai và dấu cuối biên_bản của người nộp thuế ) nếu người nộp thuế là tổ_chức có con_dấu riêng. d ) Khi kết_thúc thanh_tra, trường_hợp người nộp thuế không ký Biên_bản thanh_tra thì chậm nhất trong 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày công_bố công_khai biên_bản thanh_tra, Trưởng_đoàn thanh_tra phải lập biên_bản xử_phạt vi_phạm hành_chính, báo_cáo lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra để trình Lãnh_đạo cơ_quan thuế ban_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính, đồng_thời | None | 1 | Căn_cứ khoản 2.5 phần II Quy_trình thanh_tra thuế do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 1404 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định về lập biên_bản thanh_tra như sau : THANH_TRA TẠI TRỤ_SỞ NGƯỜI NỘP THUẾ ... 2 . Tiến_hành thanh_tra . ... 2.5 . Lập biên_bản thanh_tra . a ) Kết_thúc thanh_tra , Đoàn thanh_tra phải lập dự_thảo Biên_bản thanh_tra căn_cứ vào kết_quả tại các Biên_bản xác_nhận số_liệu của thành_viên đoàn thanh_tra và các Biên_bản thanh_tra tại đơn_vị thành_viên ( nếu có ) . Dự_thảo Biên_bản thanh_tra phải được thảo_luận thống_nhất trong Đoàn thanh_tra và được công_bố công_khai với người nộp thuế . Nếu có thành_viên trong Đoàn không thống_nhất thì Trương đoàn thanh_tra có quyền quyết_định và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình Thành_viên trong đoàn thanh_tra có quyền bảo_lưu số_liệu theo Biên_bản xác_nhận số_liệu của mình . b ) Biên_bản thanh_tra được ký giữa Trưởng_đoàn thanh_tra và người đại_diện theo pháp_luật của người nộp thuế theo mẫu ( số 04 / KTTT ban hanh kèm theo Thông_tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài_chính ) . c ) Số_lượng Biên_bản thanh_tra phải lập cho mỗi cuộc thanh_tra tuỳ_thuộc vào tính_chất , nội_dung từng cuộc thanh_tra , nhưng ít_nhất phải được lập thành 03 bản : người nộp thuế 01 bản , đoàn thanh_tra 01 bản , cơ_quan quản_lý thuế trực_tiếp người nộp thuế 01 ( một ) bản . Biên_bản thanh_tra phải ghi rõ số trang và các phụ_lục đính kèm ( nếu có ) ; trưởng_đoàn thanh_tra và người đại_diện theo pháp_luật của người nộp thuế ký vào từng trang , đóng_dấu của người nộp thuế ( bao_gồm cả dấu giáp_lai và dấu cuối biên_bản của người nộp thuế ) nếu người nộp thuế là tổ_chức có con_dấu riêng . d ) Khi kết_thúc thanh_tra , trường_hợp người nộp thuế không ký Biên_bản thanh_tra thì chậm nhất trong 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày công_bố công_khai biên_bản thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra phải lập biên_bản xử_phạt vi_phạm hành_chính , báo_cáo lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra để trình Lãnh_đạo cơ_quan thuế ban_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính , đồng_thời thông_báo yêu_cầu người nộp thuế ký biên_bản thanh_tra . Nếu người nộp thuế vẫn không ký biên_bản thanh_tra thì trong thời_hạn tối_đa không quá 30 ( ba_mươi ) ngày làm_việc , kể từ ngày công_bố công_khai biên_bản thanh_tra , Lãnh_đạo cơ_quan thuế ban_hành Quyết_định xử_lý về thuế , xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế và kết_luận thanh_tra thuế theo nội_dung trong biên_bản thanh_tra ” . Theo đó , sau khi kết_thúc thanh_tra thuế nếu người nộp thuế không ký Biên_bản thanh_tra thì chậm nhất trong 05 ngày làm_việc kể từ ngày công_bố công_khai biên_bản thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra phải lập biên_bản xử_phạt vi_phạm hành_chính , báo_cáo lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra để trình Lãnh_đạo cơ_quan thuế ban_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính , đồng_thời thông_báo yêu_cầu người nộp thuế ký biên_bản thanh_tra . Nếu người nộp thuế vẫn không ký biên_bản thanh_tra thì trong thời_hạn tối_đa không quá 30 ngày làm_việc , kể từ ngày công_bố công_khai biên_bản thanh_tra , Lãnh_đạo cơ_quan thuế ban_hành Quyết_định xử_lý về thuế , xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế và kết_luận thanh_tra thuế theo nội_dung trong biên_bản thanh_tra . | 197,894 | |
Sau khi kết_thúc thanh_tra thuế mà người nộp thuê không ký vào biên_bản thanh_tra thì cần xử_lý ra sao ? | Căn_cứ khoản 2.5 phần II Quy_trình thanh_tra thuế do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 1404 / QĐ-TCT năm 2015 quy_đị: ... từ ngày công_bố công_khai biên_bản thanh_tra, Trưởng_đoàn thanh_tra phải lập biên_bản xử_phạt vi_phạm hành_chính, báo_cáo lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra để trình Lãnh_đạo cơ_quan thuế ban_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính, đồng_thời thông_báo yêu_cầu người nộp thuế ký biên_bản thanh_tra. Nếu người nộp thuế vẫn không ký biên_bản thanh_tra thì trong thời_hạn tối_đa không quá 30 ( ba_mươi ) ngày làm_việc, kể từ ngày công_bố công_khai biên_bản thanh_tra, Lãnh_đạo cơ_quan thuế ban_hành Quyết_định xử_lý về thuế, xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế và kết_luận thanh_tra thuế theo nội_dung trong biên_bản thanh_tra ”. Theo đó, sau khi kết_thúc thanh_tra thuế nếu người nộp thuế không ký Biên_bản thanh_tra thì chậm nhất trong 05 ngày làm_việc kể từ ngày công_bố công_khai biên_bản thanh_tra, Trưởng_đoàn thanh_tra phải lập biên_bản xử_phạt vi_phạm hành_chính, báo_cáo lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra để trình Lãnh_đạo cơ_quan thuế ban_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính, đồng_thời thông_báo yêu_cầu người nộp thuế ký biên_bản thanh_tra. Nếu người nộp thuế vẫn không ký biên_bản thanh_tra thì trong thời_hạn tối_đa không quá 30 ngày làm_việc, kể từ ngày công_bố công_khai biên_bản thanh_tra, Lãnh_đạo cơ_quan thuế ban_hành Quyết_định xử_lý về thuế, xử_phạt vi_phạm hành_chính | None | 1 | Căn_cứ khoản 2.5 phần II Quy_trình thanh_tra thuế do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 1404 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định về lập biên_bản thanh_tra như sau : THANH_TRA TẠI TRỤ_SỞ NGƯỜI NỘP THUẾ ... 2 . Tiến_hành thanh_tra . ... 2.5 . Lập biên_bản thanh_tra . a ) Kết_thúc thanh_tra , Đoàn thanh_tra phải lập dự_thảo Biên_bản thanh_tra căn_cứ vào kết_quả tại các Biên_bản xác_nhận số_liệu của thành_viên đoàn thanh_tra và các Biên_bản thanh_tra tại đơn_vị thành_viên ( nếu có ) . Dự_thảo Biên_bản thanh_tra phải được thảo_luận thống_nhất trong Đoàn thanh_tra và được công_bố công_khai với người nộp thuế . Nếu có thành_viên trong Đoàn không thống_nhất thì Trương đoàn thanh_tra có quyền quyết_định và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình Thành_viên trong đoàn thanh_tra có quyền bảo_lưu số_liệu theo Biên_bản xác_nhận số_liệu của mình . b ) Biên_bản thanh_tra được ký giữa Trưởng_đoàn thanh_tra và người đại_diện theo pháp_luật của người nộp thuế theo mẫu ( số 04 / KTTT ban hanh kèm theo Thông_tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài_chính ) . c ) Số_lượng Biên_bản thanh_tra phải lập cho mỗi cuộc thanh_tra tuỳ_thuộc vào tính_chất , nội_dung từng cuộc thanh_tra , nhưng ít_nhất phải được lập thành 03 bản : người nộp thuế 01 bản , đoàn thanh_tra 01 bản , cơ_quan quản_lý thuế trực_tiếp người nộp thuế 01 ( một ) bản . Biên_bản thanh_tra phải ghi rõ số trang và các phụ_lục đính kèm ( nếu có ) ; trưởng_đoàn thanh_tra và người đại_diện theo pháp_luật của người nộp thuế ký vào từng trang , đóng_dấu của người nộp thuế ( bao_gồm cả dấu giáp_lai và dấu cuối biên_bản của người nộp thuế ) nếu người nộp thuế là tổ_chức có con_dấu riêng . d ) Khi kết_thúc thanh_tra , trường_hợp người nộp thuế không ký Biên_bản thanh_tra thì chậm nhất trong 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày công_bố công_khai biên_bản thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra phải lập biên_bản xử_phạt vi_phạm hành_chính , báo_cáo lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra để trình Lãnh_đạo cơ_quan thuế ban_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính , đồng_thời thông_báo yêu_cầu người nộp thuế ký biên_bản thanh_tra . Nếu người nộp thuế vẫn không ký biên_bản thanh_tra thì trong thời_hạn tối_đa không quá 30 ( ba_mươi ) ngày làm_việc , kể từ ngày công_bố công_khai biên_bản thanh_tra , Lãnh_đạo cơ_quan thuế ban_hành Quyết_định xử_lý về thuế , xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế và kết_luận thanh_tra thuế theo nội_dung trong biên_bản thanh_tra ” . Theo đó , sau khi kết_thúc thanh_tra thuế nếu người nộp thuế không ký Biên_bản thanh_tra thì chậm nhất trong 05 ngày làm_việc kể từ ngày công_bố công_khai biên_bản thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra phải lập biên_bản xử_phạt vi_phạm hành_chính , báo_cáo lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra để trình Lãnh_đạo cơ_quan thuế ban_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính , đồng_thời thông_báo yêu_cầu người nộp thuế ký biên_bản thanh_tra . Nếu người nộp thuế vẫn không ký biên_bản thanh_tra thì trong thời_hạn tối_đa không quá 30 ngày làm_việc , kể từ ngày công_bố công_khai biên_bản thanh_tra , Lãnh_đạo cơ_quan thuế ban_hành Quyết_định xử_lý về thuế , xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế và kết_luận thanh_tra thuế theo nội_dung trong biên_bản thanh_tra . | 197,895 | |
Sau khi kết_thúc thanh_tra thuế mà người nộp thuê không ký vào biên_bản thanh_tra thì cần xử_lý ra sao ? | Căn_cứ khoản 2.5 phần II Quy_trình thanh_tra thuế do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 1404 / QĐ-TCT năm 2015 quy_đị: ... biên_bản thanh_tra thì trong thời_hạn tối_đa không quá 30 ngày làm_việc, kể từ ngày công_bố công_khai biên_bản thanh_tra, Lãnh_đạo cơ_quan thuế ban_hành Quyết_định xử_lý về thuế, xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế và kết_luận thanh_tra thuế theo nội_dung trong biên_bản thanh_tra. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2.5 phần II Quy_trình thanh_tra thuế do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 1404 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định về lập biên_bản thanh_tra như sau : THANH_TRA TẠI TRỤ_SỞ NGƯỜI NỘP THUẾ ... 2 . Tiến_hành thanh_tra . ... 2.5 . Lập biên_bản thanh_tra . a ) Kết_thúc thanh_tra , Đoàn thanh_tra phải lập dự_thảo Biên_bản thanh_tra căn_cứ vào kết_quả tại các Biên_bản xác_nhận số_liệu của thành_viên đoàn thanh_tra và các Biên_bản thanh_tra tại đơn_vị thành_viên ( nếu có ) . Dự_thảo Biên_bản thanh_tra phải được thảo_luận thống_nhất trong Đoàn thanh_tra và được công_bố công_khai với người nộp thuế . Nếu có thành_viên trong Đoàn không thống_nhất thì Trương đoàn thanh_tra có quyền quyết_định và chịu trách_nhiệm về quyết_định của mình Thành_viên trong đoàn thanh_tra có quyền bảo_lưu số_liệu theo Biên_bản xác_nhận số_liệu của mình . b ) Biên_bản thanh_tra được ký giữa Trưởng_đoàn thanh_tra và người đại_diện theo pháp_luật của người nộp thuế theo mẫu ( số 04 / KTTT ban hanh kèm theo Thông_tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài_chính ) . c ) Số_lượng Biên_bản thanh_tra phải lập cho mỗi cuộc thanh_tra tuỳ_thuộc vào tính_chất , nội_dung từng cuộc thanh_tra , nhưng ít_nhất phải được lập thành 03 bản : người nộp thuế 01 bản , đoàn thanh_tra 01 bản , cơ_quan quản_lý thuế trực_tiếp người nộp thuế 01 ( một ) bản . Biên_bản thanh_tra phải ghi rõ số trang và các phụ_lục đính kèm ( nếu có ) ; trưởng_đoàn thanh_tra và người đại_diện theo pháp_luật của người nộp thuế ký vào từng trang , đóng_dấu của người nộp thuế ( bao_gồm cả dấu giáp_lai và dấu cuối biên_bản của người nộp thuế ) nếu người nộp thuế là tổ_chức có con_dấu riêng . d ) Khi kết_thúc thanh_tra , trường_hợp người nộp thuế không ký Biên_bản thanh_tra thì chậm nhất trong 05 ( năm ) ngày làm_việc kể từ ngày công_bố công_khai biên_bản thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra phải lập biên_bản xử_phạt vi_phạm hành_chính , báo_cáo lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra để trình Lãnh_đạo cơ_quan thuế ban_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính , đồng_thời thông_báo yêu_cầu người nộp thuế ký biên_bản thanh_tra . Nếu người nộp thuế vẫn không ký biên_bản thanh_tra thì trong thời_hạn tối_đa không quá 30 ( ba_mươi ) ngày làm_việc , kể từ ngày công_bố công_khai biên_bản thanh_tra , Lãnh_đạo cơ_quan thuế ban_hành Quyết_định xử_lý về thuế , xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế và kết_luận thanh_tra thuế theo nội_dung trong biên_bản thanh_tra ” . Theo đó , sau khi kết_thúc thanh_tra thuế nếu người nộp thuế không ký Biên_bản thanh_tra thì chậm nhất trong 05 ngày làm_việc kể từ ngày công_bố công_khai biên_bản thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra phải lập biên_bản xử_phạt vi_phạm hành_chính , báo_cáo lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra để trình Lãnh_đạo cơ_quan thuế ban_hành quyết_định xử_lý vi_phạm hành_chính , đồng_thời thông_báo yêu_cầu người nộp thuế ký biên_bản thanh_tra . Nếu người nộp thuế vẫn không ký biên_bản thanh_tra thì trong thời_hạn tối_đa không quá 30 ngày làm_việc , kể từ ngày công_bố công_khai biên_bản thanh_tra , Lãnh_đạo cơ_quan thuế ban_hành Quyết_định xử_lý về thuế , xử_phạt vi_phạm hành_chính về thuế và kết_luận thanh_tra thuế theo nội_dung trong biên_bản thanh_tra . | 197,896 | |
Trưởng_đoàn thanh_tra thuế phải gửi báo_cáo kết_quả thanh_tra cho lãnh_đạo trong thời_hạn bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ khoản 3.1 Phần Quy_trình thanh_tra thuế do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 1404 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định : ... Căn_cứ khoản 3.1 Phần Quy_trình thanh_tra thuế do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 1404 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định về việc báo_cáo kết_quả thanh_tra thuế như sau : THANH_TRA TẠI TRỤ_SỞ NGƯỜI NỘP THUẾ... 3. Kết_thúc thanh_tra. 3.1. Báo_cáo kết_quả thanh_tra, dự_thảo kết_luận thanh_tra. Chậm nhất 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc, kể từ ngày kết_thúc thanh_tra, Trưởng_đoàn thanh_tra phải có báo_cáo kết_quả thanh_tra với Lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra thuế theo mẫu_số 08 / QTTTr ban_hành kèm theo quy_trình này, để Lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra thuế cho ý_kiến trước khi trình Lãnh_đạo cơ_quan thuế, đồng_thời dự_thảo kết_luận thanh_tra theo mẫu ( số 06 / KTTT ban_hành kèm theo Thông_tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài_chính ).... Như_vậy, chậm nhất là 15 ngày làm_việc, kể từ ngày kết_thúc thanh_tra, Trưởng_đoàn thanh_tra phải có báo_cáo kết_quả thanh_tra với Lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra thuế để Lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra thuế cho ý_kiến trước khi trình Lãnh_đạo cơ_quan thuế, đồng_thời dự_thảo kết_luận thanh_tra. ( Hình từ Internet )@@ | None | 1 | Căn_cứ khoản 3.1 Phần Quy_trình thanh_tra thuế do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 1404 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định về việc báo_cáo kết_quả thanh_tra thuế như sau : THANH_TRA TẠI TRỤ_SỞ NGƯỜI NỘP THUẾ ... 3 . Kết_thúc thanh_tra . 3.1 . Báo_cáo kết_quả thanh_tra , dự_thảo kết_luận thanh_tra . Chậm nhất 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra phải có báo_cáo kết_quả thanh_tra với Lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra thuế theo mẫu_số 08 / QTTTr ban_hành kèm theo quy_trình này , để Lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra thuế cho ý_kiến trước khi trình Lãnh_đạo cơ_quan thuế , đồng_thời dự_thảo kết_luận thanh_tra theo mẫu ( số 06 / KTTT ban_hành kèm theo Thông_tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài_chính ) . ... Như_vậy , chậm nhất là 15 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra phải có báo_cáo kết_quả thanh_tra với Lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra thuế để Lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra thuế cho ý_kiến trước khi trình Lãnh_đạo cơ_quan thuế , đồng_thời dự_thảo kết_luận thanh_tra . ( Hình từ Internet ) | 197,897 | |
Trưởng_đoàn thanh_tra thuế phải gửi báo_cáo kết_quả thanh_tra cho lãnh_đạo trong thời_hạn bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ khoản 3.1 Phần Quy_trình thanh_tra thuế do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 1404 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định : ... báo_cáo kết_quả thanh_tra với Lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra thuế để Lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra thuế cho ý_kiến trước khi trình Lãnh_đạo cơ_quan thuế, đồng_thời dự_thảo kết_luận thanh_tra. ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 3.1 Phần Quy_trình thanh_tra thuế do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 1404 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định về việc báo_cáo kết_quả thanh_tra thuế như sau : THANH_TRA TẠI TRỤ_SỞ NGƯỜI NỘP THUẾ... 3. Kết_thúc thanh_tra. 3.1. Báo_cáo kết_quả thanh_tra, dự_thảo kết_luận thanh_tra. Chậm nhất 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc, kể từ ngày kết_thúc thanh_tra, Trưởng_đoàn thanh_tra phải có báo_cáo kết_quả thanh_tra với Lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra thuế theo mẫu_số 08 / QTTTr ban_hành kèm theo quy_trình này, để Lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra thuế cho ý_kiến trước khi trình Lãnh_đạo cơ_quan thuế, đồng_thời dự_thảo kết_luận thanh_tra theo mẫu ( số 06 / KTTT ban_hành kèm theo Thông_tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài_chính ).... Như_vậy, chậm nhất là 15 ngày làm_việc, kể từ ngày kết_thúc thanh_tra, Trưởng_đoàn thanh_tra phải có | None | 1 | Căn_cứ khoản 3.1 Phần Quy_trình thanh_tra thuế do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 1404 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định về việc báo_cáo kết_quả thanh_tra thuế như sau : THANH_TRA TẠI TRỤ_SỞ NGƯỜI NỘP THUẾ ... 3 . Kết_thúc thanh_tra . 3.1 . Báo_cáo kết_quả thanh_tra , dự_thảo kết_luận thanh_tra . Chậm nhất 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra phải có báo_cáo kết_quả thanh_tra với Lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra thuế theo mẫu_số 08 / QTTTr ban_hành kèm theo quy_trình này , để Lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra thuế cho ý_kiến trước khi trình Lãnh_đạo cơ_quan thuế , đồng_thời dự_thảo kết_luận thanh_tra theo mẫu ( số 06 / KTTT ban_hành kèm theo Thông_tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài_chính ) . ... Như_vậy , chậm nhất là 15 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra phải có báo_cáo kết_quả thanh_tra với Lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra thuế để Lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra thuế cho ý_kiến trước khi trình Lãnh_đạo cơ_quan thuế , đồng_thời dự_thảo kết_luận thanh_tra . ( Hình từ Internet ) | 197,898 | |
Trưởng_đoàn thanh_tra thuế phải gửi báo_cáo kết_quả thanh_tra cho lãnh_đạo trong thời_hạn bao_nhiêu ngày ? | Căn_cứ khoản 3.1 Phần Quy_trình thanh_tra thuế do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 1404 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định : ... 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài_chính ).... Như_vậy, chậm nhất là 15 ngày làm_việc, kể từ ngày kết_thúc thanh_tra, Trưởng_đoàn thanh_tra phải có báo_cáo kết_quả thanh_tra với Lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra thuế để Lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra thuế cho ý_kiến trước khi trình Lãnh_đạo cơ_quan thuế, đồng_thời dự_thảo kết_luận thanh_tra. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 3.1 Phần Quy_trình thanh_tra thuế do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 1404 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định về việc báo_cáo kết_quả thanh_tra thuế như sau : THANH_TRA TẠI TRỤ_SỞ NGƯỜI NỘP THUẾ ... 3 . Kết_thúc thanh_tra . 3.1 . Báo_cáo kết_quả thanh_tra , dự_thảo kết_luận thanh_tra . Chậm nhất 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra phải có báo_cáo kết_quả thanh_tra với Lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra thuế theo mẫu_số 08 / QTTTr ban_hành kèm theo quy_trình này , để Lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra thuế cho ý_kiến trước khi trình Lãnh_đạo cơ_quan thuế , đồng_thời dự_thảo kết_luận thanh_tra theo mẫu ( số 06 / KTTT ban_hành kèm theo Thông_tư số 156/2013/TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài_chính ) . ... Như_vậy , chậm nhất là 15 ngày làm_việc , kể từ ngày kết_thúc thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra phải có báo_cáo kết_quả thanh_tra với Lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra thuế để Lãnh_đạo bộ_phận thanh_tra thuế cho ý_kiến trước khi trình Lãnh_đạo cơ_quan thuế , đồng_thời dự_thảo kết_luận thanh_tra . ( Hình từ Internet ) | 197,899 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.