Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Phải thực_hiện kết_luận thanh_tra trong thời_hạn bao_nhiêu ngày kể từ ngày nhận được báo_cáo kết_quả thanh_tra thuế ? | Căn_cứ khoản 3.2 Phần II Quy_trình thanh_tra thuế do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 1404 / QĐ-TCT năm 2015 quy_đị: ... Căn_cứ khoản 3.2 Phần II Quy_trình thanh_tra thuế do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 1404 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định về việc tra kết_luận thanh_tra như sau : THANH_TRA TẠI TRỤ_SỞ NGƯỜI NỘP THUẾ... 3. Kết_thúc thanh_tra.... 3.2. Kết_luận thanh_tra, công_khai kết_luận thanh_tra và lưu_hành kết_luận thanh_tra. a ) Trong thời_hạn 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo kết_quả thanh_tra kèm theo dự_thảo kết_luận thanh_tra, Lãnh_đạo cơ_quan thuế thực_hiện ký_kết luận thanh_tra ( trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền ). b ) Trong quá_trình ra văn_bản kết_luận thanh_tra, Lãnh_đạo cơ_quan thuế có quyền yêu_cầu trưởng_đoàn thanh_tra, thành_viên đoàn thanh_tra báo_cáo, yêu_cầu người nộp thuế giải_trình để làm rõ thêm những vấn_đề cần_thiết phục_vụ cho việc ký, ban_hành kết_luận thanh_tra.... Trong thời_hạn 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo kết_quả thanh_tra kèm theo dự_thảo kết_luận thanh_tra, Lãnh_đạo cơ_quan thuế thực_hiện ký_kết luận thanh_tra ( trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận của | None | 1 | Căn_cứ khoản 3.2 Phần II Quy_trình thanh_tra thuế do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 1404 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định về việc tra kết_luận thanh_tra như sau : THANH_TRA TẠI TRỤ_SỞ NGƯỜI NỘP THUẾ ... 3 . Kết_thúc thanh_tra . ... 3.2 . Kết_luận thanh_tra , công_khai kết_luận thanh_tra và lưu_hành kết_luận thanh_tra . a ) Trong thời_hạn 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo kết_quả thanh_tra kèm theo dự_thảo kết_luận thanh_tra , Lãnh_đạo cơ_quan thuế thực_hiện ký_kết luận thanh_tra ( trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ) . b ) Trong quá_trình ra văn_bản kết_luận thanh_tra , Lãnh_đạo cơ_quan thuế có quyền yêu_cầu trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên đoàn thanh_tra báo_cáo , yêu_cầu người nộp thuế giải_trình để làm rõ thêm những vấn_đề cần_thiết phục_vụ cho việc ký , ban_hành kết_luận thanh_tra . ... Trong thời_hạn 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo kết_quả thanh_tra kèm theo dự_thảo kết_luận thanh_tra , Lãnh_đạo cơ_quan thuế thực_hiện ký_kết luận thanh_tra ( trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ) . | 197,900 | |
Phải thực_hiện kết_luận thanh_tra trong thời_hạn bao_nhiêu ngày kể từ ngày nhận được báo_cáo kết_quả thanh_tra thuế ? | Căn_cứ khoản 3.2 Phần II Quy_trình thanh_tra thuế do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 1404 / QĐ-TCT năm 2015 quy_đị: ... làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo kết_quả thanh_tra kèm theo dự_thảo kết_luận thanh_tra, Lãnh_đạo cơ_quan thuế thực_hiện ký_kết luận thanh_tra ( trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền ).Căn_cứ khoản 3.2 Phần II Quy_trình thanh_tra thuế do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 1404 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định về việc tra kết_luận thanh_tra như sau : THANH_TRA TẠI TRỤ_SỞ NGƯỜI NỘP THUẾ... 3. Kết_thúc thanh_tra.... 3.2. Kết_luận thanh_tra, công_khai kết_luận thanh_tra và lưu_hành kết_luận thanh_tra. a ) Trong thời_hạn 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo kết_quả thanh_tra kèm theo dự_thảo kết_luận thanh_tra, Lãnh_đạo cơ_quan thuế thực_hiện ký_kết luận thanh_tra ( trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền ). b ) Trong quá_trình ra văn_bản kết_luận thanh_tra, Lãnh_đạo cơ_quan thuế có quyền yêu_cầu trưởng_đoàn thanh_tra, thành_viên đoàn thanh_tra báo_cáo, yêu_cầu người nộp thuế giải_trình để làm rõ thêm những vấn_đề cần_thiết phục_vụ cho việc ký, ban_hành kết_luận thanh_tra.... | None | 1 | Căn_cứ khoản 3.2 Phần II Quy_trình thanh_tra thuế do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 1404 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định về việc tra kết_luận thanh_tra như sau : THANH_TRA TẠI TRỤ_SỞ NGƯỜI NỘP THUẾ ... 3 . Kết_thúc thanh_tra . ... 3.2 . Kết_luận thanh_tra , công_khai kết_luận thanh_tra và lưu_hành kết_luận thanh_tra . a ) Trong thời_hạn 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo kết_quả thanh_tra kèm theo dự_thảo kết_luận thanh_tra , Lãnh_đạo cơ_quan thuế thực_hiện ký_kết luận thanh_tra ( trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ) . b ) Trong quá_trình ra văn_bản kết_luận thanh_tra , Lãnh_đạo cơ_quan thuế có quyền yêu_cầu trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên đoàn thanh_tra báo_cáo , yêu_cầu người nộp thuế giải_trình để làm rõ thêm những vấn_đề cần_thiết phục_vụ cho việc ký , ban_hành kết_luận thanh_tra . ... Trong thời_hạn 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo kết_quả thanh_tra kèm theo dự_thảo kết_luận thanh_tra , Lãnh_đạo cơ_quan thuế thực_hiện ký_kết luận thanh_tra ( trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ) . | 197,901 | |
Phải thực_hiện kết_luận thanh_tra trong thời_hạn bao_nhiêu ngày kể từ ngày nhận được báo_cáo kết_quả thanh_tra thuế ? | Căn_cứ khoản 3.2 Phần II Quy_trình thanh_tra thuế do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 1404 / QĐ-TCT năm 2015 quy_đị: ... quyền yêu_cầu trưởng_đoàn thanh_tra, thành_viên đoàn thanh_tra báo_cáo, yêu_cầu người nộp thuế giải_trình để làm rõ thêm những vấn_đề cần_thiết phục_vụ cho việc ký, ban_hành kết_luận thanh_tra.... Trong thời_hạn 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo kết_quả thanh_tra kèm theo dự_thảo kết_luận thanh_tra, Lãnh_đạo cơ_quan thuế thực_hiện ký_kết luận thanh_tra ( trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền ). | None | 1 | Căn_cứ khoản 3.2 Phần II Quy_trình thanh_tra thuế do Tổng_cục trưởng Tổng_cục Thuế ban_hành ban_hành kèm theo Quyết_định 1404 / QĐ-TCT năm 2015 quy_định về việc tra kết_luận thanh_tra như sau : THANH_TRA TẠI TRỤ_SỞ NGƯỜI NỘP THUẾ ... 3 . Kết_thúc thanh_tra . ... 3.2 . Kết_luận thanh_tra , công_khai kết_luận thanh_tra và lưu_hành kết_luận thanh_tra . a ) Trong thời_hạn 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo kết_quả thanh_tra kèm theo dự_thảo kết_luận thanh_tra , Lãnh_đạo cơ_quan thuế thực_hiện ký_kết luận thanh_tra ( trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ) . b ) Trong quá_trình ra văn_bản kết_luận thanh_tra , Lãnh_đạo cơ_quan thuế có quyền yêu_cầu trưởng_đoàn thanh_tra , thành_viên đoàn thanh_tra báo_cáo , yêu_cầu người nộp thuế giải_trình để làm rõ thêm những vấn_đề cần_thiết phục_vụ cho việc ký , ban_hành kết_luận thanh_tra . ... Trong thời_hạn 15 ( mười_lăm ) ngày làm_việc kể từ ngày nhận được báo_cáo kết_quả thanh_tra kèm theo dự_thảo kết_luận thanh_tra , Lãnh_đạo cơ_quan thuế thực_hiện ký_kết luận thanh_tra ( trừ trường_hợp nội_dung kết_luận thanh_tra phải chờ kết_luận của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền ) . | 197,902 | |
Các chủ_thể lập Báo_cáo giám_sát tài_chính đối_với doanh_nghiệp nhà_nước thuộc Bộ Quốc_phòng thuộc phạm_vi quản_lý của mình sẽ có những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế giám_sát tài_chính , đánh_giá hiệu_quả hoạt_động đối_với doanh_nghiệp nhà_nước và doanh_nghiệp có vốn nhà_nước thuộ: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế giám_sát tài_chính, đánh_giá hiệu_quả hoạt_động đối_với doanh_nghiệp nhà_nước và doanh_nghiệp có vốn nhà_nước thuộc Bộ Quốc_phòng ( sau đây gọi tắt là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2017/TT-BQP quy_định như sau : Báo_cáo giám_sát tài_chính 1. Căn_cứ Báo_cáo đánh_giá tình_hình tài_chính của doanh_nghiệp, chủ_thể giám_sát tài_chính theo quy_định tại Điều 3 Quy_chế này lập Báo_cáo giám_sát tài_chính đối_với doanh_nghiệp nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý theo nội_dung sau : a ) Đối_với công_ty mẹ, công_ty TNHH MTV độc_lập : - Tình_hình bảo_toàn phát_triển vốn : Xem_xét việc bảo_toàn phát_triển vốn của doanh_nghiệp ; hệ_số bảo_toàn vốn. - Tình_hình quản_lý, sử_dụng vốn và tài_sản nhà_nước. - Nhận_xét về việc huy_động bảo_đảm nguồn vốn đầu_tư, tiến_độ thực_hiện, tiến_độ giải_ngân của dự_án. - Hiệu_quả đầu_tư vốn ra ngoài doanh_nghiệp. - Tình_hình quản_lý, sử_dụng vốn và tài_sản : Nhận_xét về tình_hình đầu_tư vào công_ty con, công_ty liên_kết, liên_doanh và đầu_tư dài_hạn khác, tình_hình đầu_tư tài_sản, tình_hình huy_động vốn và sử_dụng vốn huy_động, tình_hình quản_lý tài_sản. - Tình_hình quản_lý công_nợ phải thu, công_nợ phải trả. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế giám_sát tài_chính , đánh_giá hiệu_quả hoạt_động đối_với doanh_nghiệp nhà_nước và doanh_nghiệp có vốn nhà_nước thuộc Bộ Quốc_phòng ( sau đây gọi tắt là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2017/TT-BQP quy_định như sau : Báo_cáo giám_sát tài_chính 1 . Căn_cứ Báo_cáo đánh_giá tình_hình tài_chính của doanh_nghiệp , chủ_thể giám_sát tài_chính theo quy_định tại Điều 3 Quy_chế này lập Báo_cáo giám_sát tài_chính đối_với doanh_nghiệp nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý theo nội_dung sau : a ) Đối_với công_ty mẹ , công_ty TNHH MTV độc_lập : - Tình_hình bảo_toàn phát_triển vốn : Xem_xét việc bảo_toàn phát_triển vốn của doanh_nghiệp ; hệ_số bảo_toàn vốn . - Tình_hình quản_lý , sử_dụng vốn và tài_sản nhà_nước . - Nhận_xét về việc huy_động bảo_đảm nguồn vốn đầu_tư , tiến_độ thực_hiện , tiến_độ giải_ngân của dự_án . - Hiệu_quả đầu_tư vốn ra ngoài doanh_nghiệp . - Tình_hình quản_lý , sử_dụng vốn và tài_sản : Nhận_xét về tình_hình đầu_tư vào công_ty con , công_ty liên_kết , liên_doanh và đầu_tư dài_hạn khác , tình_hình đầu_tư tài_sản , tình_hình huy_động vốn và sử_dụng vốn huy_động , tình_hình quản_lý tài_sản . - Tình_hình quản_lý công_nợ phải thu , công_nợ phải trả . Trong đó : Nợ phải trả trên vốn chủ_sở_hữu ( không bao_gồm các chỉ_tiêu “ Quỹ khen_thưởng phúc_lợi ” , “ Quỹ bình_ổn giá ” , “ Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ ” mà nhỏ hơn hoặc bằng 3 lần được xác_định là đúng quy_định hiện_hành . - Tình_hình lưu_chuyển tiền_tệ . - Tình_hình thực_hiện Kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh . - Tình_hình thực_hiện nghĩa_vụ công_ích : Tình_hình cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ công_ích do Nhà_nước đặt_hàng , giao kế_hoạch ; sản_xuất , sửa_chữa sản_phẩm quốc_phòng , cung_ứng dịch_vụ quốc_phòng do Bộ Quốc_phòng đặt_hàng , giao kế_hoạch ( nếu có ) . - Hiệu_quả hoạt_động sản_xuất kinh_doanh : Nhận_xét về tình_hình thực_hiện doanh_thu , lợi_nhuận so với kế_hoạch , biến_động của kết_quả sản_xuất kinh_doanh qua các kỳ , tình_hình quản_lý chi_phí_sản_xuất kinh_doanh và chi_phí quản_lý . - Tình_hình tài_chính của doanh_nghiệp : Nhận_xét về khả_năng sinh lời , khả_năng thanh khoản hiện_thời , khả_năng thanh_toán nhanh , các chỉ_tiêu cân_đối nợ và chỉ_tiêu hoạt_động , sự phù_hợp của cơ_cấu tài_sản , nguồn vốn . - Tình_hình chấp_hành chế_độ chính_sách : Tình_hình tuân_thủ và chấp_hành các quy_định về chính_sách thuế , chính_sách tiền_lương và các chính_sách khác ; tình_hình thực_hiện nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước , ngân_sách quốc_phòng . - Tình_hình thực_hiện chế_độ tiền_lương , thù_lao , tiền thưởng , phụ_cấp trách_nhiệm và quyền_lợi khác đối_với người lao_động , người_quản_lý doanh_nghiệp , Kiểm_soát_viên , người đại_diện phần vốn của doanh_nghiệp theo quy_định của Nhà_nước và Bộ Quốc_phòng . - Tình_hình thực_hiện các kiến_nghị trước đó của Bộ Quốc_phòng , đơn_vị đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng , kiểm_soát_viên , kiểm_toán , thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; b ) Đánh_giá tình_hình sản_xuất kinh_doanh hợp_nhất toàn Tập_đoàn , Tổng_công_ty nhà_nước . Đánh_giá về tình_hình thực_hiện doanh_thu , lợi_nhuận so với kế_hoạch ; biến_động của kết_quả sản_xuất kinh_doanh qua các kỳ , tình_hình quản_lý chi_phí_sản_xuất kinh_doanh và chi_phí quản_lý . Số_liệu được lấy từ Báo_cáo tài_chính hợp_nhất của Tập_đoàn , Tổng_công_ty . ... Như_vậy , các chủ_thể lập Báo_cáo giám_sát tài_chính đối_với doanh_nghiệp nhà_nước thuộc Bộ Quốc_phòng thuộc phạm_vi quản_lý của mình sẽ có những nội_dung trên . Báo_cáo giám_sát tài_chính ( Hình từ Internet ) | 197,903 | |
Các chủ_thể lập Báo_cáo giám_sát tài_chính đối_với doanh_nghiệp nhà_nước thuộc Bộ Quốc_phòng thuộc phạm_vi quản_lý của mình sẽ có những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế giám_sát tài_chính , đánh_giá hiệu_quả hoạt_động đối_với doanh_nghiệp nhà_nước và doanh_nghiệp có vốn nhà_nước thuộ: ... và đầu_tư dài_hạn khác, tình_hình đầu_tư tài_sản, tình_hình huy_động vốn và sử_dụng vốn huy_động, tình_hình quản_lý tài_sản. - Tình_hình quản_lý công_nợ phải thu, công_nợ phải trả. Trong đó : Nợ phải trả trên vốn chủ_sở_hữu ( không bao_gồm các chỉ_tiêu “ Quỹ khen_thưởng phúc_lợi ”, “ Quỹ bình_ổn giá ”, “ Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ ” mà nhỏ hơn hoặc bằng 3 lần được xác_định là đúng quy_định hiện_hành. - Tình_hình lưu_chuyển tiền_tệ. - Tình_hình thực_hiện Kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh. - Tình_hình thực_hiện nghĩa_vụ công_ích : Tình_hình cung_ứng sản_phẩm, dịch_vụ công_ích do Nhà_nước đặt_hàng, giao kế_hoạch ; sản_xuất, sửa_chữa sản_phẩm quốc_phòng, cung_ứng dịch_vụ quốc_phòng do Bộ Quốc_phòng đặt_hàng, giao kế_hoạch ( nếu có ). - Hiệu_quả hoạt_động sản_xuất kinh_doanh : Nhận_xét về tình_hình thực_hiện doanh_thu, lợi_nhuận so với kế_hoạch, biến_động của kết_quả sản_xuất kinh_doanh qua các kỳ, tình_hình quản_lý chi_phí_sản_xuất kinh_doanh và chi_phí quản_lý. - Tình_hình tài_chính của doanh_nghiệp : Nhận_xét về khả_năng sinh lời, khả_năng thanh khoản hiện_thời, khả_năng thanh_toán nhanh, các chỉ_tiêu cân_đối nợ và chỉ_tiêu hoạt_động, sự phù_hợp của cơ_cấu tài_sản, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế giám_sát tài_chính , đánh_giá hiệu_quả hoạt_động đối_với doanh_nghiệp nhà_nước và doanh_nghiệp có vốn nhà_nước thuộc Bộ Quốc_phòng ( sau đây gọi tắt là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2017/TT-BQP quy_định như sau : Báo_cáo giám_sát tài_chính 1 . Căn_cứ Báo_cáo đánh_giá tình_hình tài_chính của doanh_nghiệp , chủ_thể giám_sát tài_chính theo quy_định tại Điều 3 Quy_chế này lập Báo_cáo giám_sát tài_chính đối_với doanh_nghiệp nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý theo nội_dung sau : a ) Đối_với công_ty mẹ , công_ty TNHH MTV độc_lập : - Tình_hình bảo_toàn phát_triển vốn : Xem_xét việc bảo_toàn phát_triển vốn của doanh_nghiệp ; hệ_số bảo_toàn vốn . - Tình_hình quản_lý , sử_dụng vốn và tài_sản nhà_nước . - Nhận_xét về việc huy_động bảo_đảm nguồn vốn đầu_tư , tiến_độ thực_hiện , tiến_độ giải_ngân của dự_án . - Hiệu_quả đầu_tư vốn ra ngoài doanh_nghiệp . - Tình_hình quản_lý , sử_dụng vốn và tài_sản : Nhận_xét về tình_hình đầu_tư vào công_ty con , công_ty liên_kết , liên_doanh và đầu_tư dài_hạn khác , tình_hình đầu_tư tài_sản , tình_hình huy_động vốn và sử_dụng vốn huy_động , tình_hình quản_lý tài_sản . - Tình_hình quản_lý công_nợ phải thu , công_nợ phải trả . Trong đó : Nợ phải trả trên vốn chủ_sở_hữu ( không bao_gồm các chỉ_tiêu “ Quỹ khen_thưởng phúc_lợi ” , “ Quỹ bình_ổn giá ” , “ Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ ” mà nhỏ hơn hoặc bằng 3 lần được xác_định là đúng quy_định hiện_hành . - Tình_hình lưu_chuyển tiền_tệ . - Tình_hình thực_hiện Kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh . - Tình_hình thực_hiện nghĩa_vụ công_ích : Tình_hình cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ công_ích do Nhà_nước đặt_hàng , giao kế_hoạch ; sản_xuất , sửa_chữa sản_phẩm quốc_phòng , cung_ứng dịch_vụ quốc_phòng do Bộ Quốc_phòng đặt_hàng , giao kế_hoạch ( nếu có ) . - Hiệu_quả hoạt_động sản_xuất kinh_doanh : Nhận_xét về tình_hình thực_hiện doanh_thu , lợi_nhuận so với kế_hoạch , biến_động của kết_quả sản_xuất kinh_doanh qua các kỳ , tình_hình quản_lý chi_phí_sản_xuất kinh_doanh và chi_phí quản_lý . - Tình_hình tài_chính của doanh_nghiệp : Nhận_xét về khả_năng sinh lời , khả_năng thanh khoản hiện_thời , khả_năng thanh_toán nhanh , các chỉ_tiêu cân_đối nợ và chỉ_tiêu hoạt_động , sự phù_hợp của cơ_cấu tài_sản , nguồn vốn . - Tình_hình chấp_hành chế_độ chính_sách : Tình_hình tuân_thủ và chấp_hành các quy_định về chính_sách thuế , chính_sách tiền_lương và các chính_sách khác ; tình_hình thực_hiện nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước , ngân_sách quốc_phòng . - Tình_hình thực_hiện chế_độ tiền_lương , thù_lao , tiền thưởng , phụ_cấp trách_nhiệm và quyền_lợi khác đối_với người lao_động , người_quản_lý doanh_nghiệp , Kiểm_soát_viên , người đại_diện phần vốn của doanh_nghiệp theo quy_định của Nhà_nước và Bộ Quốc_phòng . - Tình_hình thực_hiện các kiến_nghị trước đó của Bộ Quốc_phòng , đơn_vị đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng , kiểm_soát_viên , kiểm_toán , thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; b ) Đánh_giá tình_hình sản_xuất kinh_doanh hợp_nhất toàn Tập_đoàn , Tổng_công_ty nhà_nước . Đánh_giá về tình_hình thực_hiện doanh_thu , lợi_nhuận so với kế_hoạch ; biến_động của kết_quả sản_xuất kinh_doanh qua các kỳ , tình_hình quản_lý chi_phí_sản_xuất kinh_doanh và chi_phí quản_lý . Số_liệu được lấy từ Báo_cáo tài_chính hợp_nhất của Tập_đoàn , Tổng_công_ty . ... Như_vậy , các chủ_thể lập Báo_cáo giám_sát tài_chính đối_với doanh_nghiệp nhà_nước thuộc Bộ Quốc_phòng thuộc phạm_vi quản_lý của mình sẽ có những nội_dung trên . Báo_cáo giám_sát tài_chính ( Hình từ Internet ) | 197,904 | |
Các chủ_thể lập Báo_cáo giám_sát tài_chính đối_với doanh_nghiệp nhà_nước thuộc Bộ Quốc_phòng thuộc phạm_vi quản_lý của mình sẽ có những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế giám_sát tài_chính , đánh_giá hiệu_quả hoạt_động đối_với doanh_nghiệp nhà_nước và doanh_nghiệp có vốn nhà_nước thuộ: ... của doanh_nghiệp : Nhận_xét về khả_năng sinh lời, khả_năng thanh khoản hiện_thời, khả_năng thanh_toán nhanh, các chỉ_tiêu cân_đối nợ và chỉ_tiêu hoạt_động, sự phù_hợp của cơ_cấu tài_sản, nguồn vốn. - Tình_hình chấp_hành chế_độ chính_sách : Tình_hình tuân_thủ và chấp_hành các quy_định về chính_sách thuế, chính_sách tiền_lương và các chính_sách khác ; tình_hình thực_hiện nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước, ngân_sách quốc_phòng. - Tình_hình thực_hiện chế_độ tiền_lương, thù_lao, tiền thưởng, phụ_cấp trách_nhiệm và quyền_lợi khác đối_với người lao_động, người_quản_lý doanh_nghiệp, Kiểm_soát_viên, người đại_diện phần vốn của doanh_nghiệp theo quy_định của Nhà_nước và Bộ Quốc_phòng. - Tình_hình thực_hiện các kiến_nghị trước đó của Bộ Quốc_phòng, đơn_vị đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng, kiểm_soát_viên, kiểm_toán, thanh_tra, kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; b ) Đánh_giá tình_hình sản_xuất kinh_doanh hợp_nhất toàn Tập_đoàn, Tổng_công_ty nhà_nước. Đánh_giá về tình_hình thực_hiện doanh_thu, lợi_nhuận so với kế_hoạch ; biến_động của kết_quả sản_xuất kinh_doanh qua các kỳ, tình_hình quản_lý chi_phí_sản_xuất kinh_doanh và chi_phí quản_lý. Số_liệu được lấy từ Báo_cáo tài_chính hợp_nhất của Tập_đoàn, Tổng_công_ty.... Như_vậy, các chủ_thể lập Báo_cáo giám_sát | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế giám_sát tài_chính , đánh_giá hiệu_quả hoạt_động đối_với doanh_nghiệp nhà_nước và doanh_nghiệp có vốn nhà_nước thuộc Bộ Quốc_phòng ( sau đây gọi tắt là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2017/TT-BQP quy_định như sau : Báo_cáo giám_sát tài_chính 1 . Căn_cứ Báo_cáo đánh_giá tình_hình tài_chính của doanh_nghiệp , chủ_thể giám_sát tài_chính theo quy_định tại Điều 3 Quy_chế này lập Báo_cáo giám_sát tài_chính đối_với doanh_nghiệp nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý theo nội_dung sau : a ) Đối_với công_ty mẹ , công_ty TNHH MTV độc_lập : - Tình_hình bảo_toàn phát_triển vốn : Xem_xét việc bảo_toàn phát_triển vốn của doanh_nghiệp ; hệ_số bảo_toàn vốn . - Tình_hình quản_lý , sử_dụng vốn và tài_sản nhà_nước . - Nhận_xét về việc huy_động bảo_đảm nguồn vốn đầu_tư , tiến_độ thực_hiện , tiến_độ giải_ngân của dự_án . - Hiệu_quả đầu_tư vốn ra ngoài doanh_nghiệp . - Tình_hình quản_lý , sử_dụng vốn và tài_sản : Nhận_xét về tình_hình đầu_tư vào công_ty con , công_ty liên_kết , liên_doanh và đầu_tư dài_hạn khác , tình_hình đầu_tư tài_sản , tình_hình huy_động vốn và sử_dụng vốn huy_động , tình_hình quản_lý tài_sản . - Tình_hình quản_lý công_nợ phải thu , công_nợ phải trả . Trong đó : Nợ phải trả trên vốn chủ_sở_hữu ( không bao_gồm các chỉ_tiêu “ Quỹ khen_thưởng phúc_lợi ” , “ Quỹ bình_ổn giá ” , “ Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ ” mà nhỏ hơn hoặc bằng 3 lần được xác_định là đúng quy_định hiện_hành . - Tình_hình lưu_chuyển tiền_tệ . - Tình_hình thực_hiện Kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh . - Tình_hình thực_hiện nghĩa_vụ công_ích : Tình_hình cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ công_ích do Nhà_nước đặt_hàng , giao kế_hoạch ; sản_xuất , sửa_chữa sản_phẩm quốc_phòng , cung_ứng dịch_vụ quốc_phòng do Bộ Quốc_phòng đặt_hàng , giao kế_hoạch ( nếu có ) . - Hiệu_quả hoạt_động sản_xuất kinh_doanh : Nhận_xét về tình_hình thực_hiện doanh_thu , lợi_nhuận so với kế_hoạch , biến_động của kết_quả sản_xuất kinh_doanh qua các kỳ , tình_hình quản_lý chi_phí_sản_xuất kinh_doanh và chi_phí quản_lý . - Tình_hình tài_chính của doanh_nghiệp : Nhận_xét về khả_năng sinh lời , khả_năng thanh khoản hiện_thời , khả_năng thanh_toán nhanh , các chỉ_tiêu cân_đối nợ và chỉ_tiêu hoạt_động , sự phù_hợp của cơ_cấu tài_sản , nguồn vốn . - Tình_hình chấp_hành chế_độ chính_sách : Tình_hình tuân_thủ và chấp_hành các quy_định về chính_sách thuế , chính_sách tiền_lương và các chính_sách khác ; tình_hình thực_hiện nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước , ngân_sách quốc_phòng . - Tình_hình thực_hiện chế_độ tiền_lương , thù_lao , tiền thưởng , phụ_cấp trách_nhiệm và quyền_lợi khác đối_với người lao_động , người_quản_lý doanh_nghiệp , Kiểm_soát_viên , người đại_diện phần vốn của doanh_nghiệp theo quy_định của Nhà_nước và Bộ Quốc_phòng . - Tình_hình thực_hiện các kiến_nghị trước đó của Bộ Quốc_phòng , đơn_vị đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng , kiểm_soát_viên , kiểm_toán , thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; b ) Đánh_giá tình_hình sản_xuất kinh_doanh hợp_nhất toàn Tập_đoàn , Tổng_công_ty nhà_nước . Đánh_giá về tình_hình thực_hiện doanh_thu , lợi_nhuận so với kế_hoạch ; biến_động của kết_quả sản_xuất kinh_doanh qua các kỳ , tình_hình quản_lý chi_phí_sản_xuất kinh_doanh và chi_phí quản_lý . Số_liệu được lấy từ Báo_cáo tài_chính hợp_nhất của Tập_đoàn , Tổng_công_ty . ... Như_vậy , các chủ_thể lập Báo_cáo giám_sát tài_chính đối_với doanh_nghiệp nhà_nước thuộc Bộ Quốc_phòng thuộc phạm_vi quản_lý của mình sẽ có những nội_dung trên . Báo_cáo giám_sát tài_chính ( Hình từ Internet ) | 197,905 | |
Các chủ_thể lập Báo_cáo giám_sát tài_chính đối_với doanh_nghiệp nhà_nước thuộc Bộ Quốc_phòng thuộc phạm_vi quản_lý của mình sẽ có những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế giám_sát tài_chính , đánh_giá hiệu_quả hoạt_động đối_với doanh_nghiệp nhà_nước và doanh_nghiệp có vốn nhà_nước thuộ: ... qua các kỳ, tình_hình quản_lý chi_phí_sản_xuất kinh_doanh và chi_phí quản_lý. Số_liệu được lấy từ Báo_cáo tài_chính hợp_nhất của Tập_đoàn, Tổng_công_ty.... Như_vậy, các chủ_thể lập Báo_cáo giám_sát tài_chính đối_với doanh_nghiệp nhà_nước thuộc Bộ Quốc_phòng thuộc phạm_vi quản_lý của mình sẽ có những nội_dung trên. Báo_cáo giám_sát tài_chính ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Quy_chế giám_sát tài_chính , đánh_giá hiệu_quả hoạt_động đối_với doanh_nghiệp nhà_nước và doanh_nghiệp có vốn nhà_nước thuộc Bộ Quốc_phòng ( sau đây gọi tắt là Quy_chế ) ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2017/TT-BQP quy_định như sau : Báo_cáo giám_sát tài_chính 1 . Căn_cứ Báo_cáo đánh_giá tình_hình tài_chính của doanh_nghiệp , chủ_thể giám_sát tài_chính theo quy_định tại Điều 3 Quy_chế này lập Báo_cáo giám_sát tài_chính đối_với doanh_nghiệp nhà_nước thuộc phạm_vi quản_lý theo nội_dung sau : a ) Đối_với công_ty mẹ , công_ty TNHH MTV độc_lập : - Tình_hình bảo_toàn phát_triển vốn : Xem_xét việc bảo_toàn phát_triển vốn của doanh_nghiệp ; hệ_số bảo_toàn vốn . - Tình_hình quản_lý , sử_dụng vốn và tài_sản nhà_nước . - Nhận_xét về việc huy_động bảo_đảm nguồn vốn đầu_tư , tiến_độ thực_hiện , tiến_độ giải_ngân của dự_án . - Hiệu_quả đầu_tư vốn ra ngoài doanh_nghiệp . - Tình_hình quản_lý , sử_dụng vốn và tài_sản : Nhận_xét về tình_hình đầu_tư vào công_ty con , công_ty liên_kết , liên_doanh và đầu_tư dài_hạn khác , tình_hình đầu_tư tài_sản , tình_hình huy_động vốn và sử_dụng vốn huy_động , tình_hình quản_lý tài_sản . - Tình_hình quản_lý công_nợ phải thu , công_nợ phải trả . Trong đó : Nợ phải trả trên vốn chủ_sở_hữu ( không bao_gồm các chỉ_tiêu “ Quỹ khen_thưởng phúc_lợi ” , “ Quỹ bình_ổn giá ” , “ Quỹ phát_triển khoa_học và công_nghệ ” mà nhỏ hơn hoặc bằng 3 lần được xác_định là đúng quy_định hiện_hành . - Tình_hình lưu_chuyển tiền_tệ . - Tình_hình thực_hiện Kế_hoạch sản_xuất kinh_doanh . - Tình_hình thực_hiện nghĩa_vụ công_ích : Tình_hình cung_ứng sản_phẩm , dịch_vụ công_ích do Nhà_nước đặt_hàng , giao kế_hoạch ; sản_xuất , sửa_chữa sản_phẩm quốc_phòng , cung_ứng dịch_vụ quốc_phòng do Bộ Quốc_phòng đặt_hàng , giao kế_hoạch ( nếu có ) . - Hiệu_quả hoạt_động sản_xuất kinh_doanh : Nhận_xét về tình_hình thực_hiện doanh_thu , lợi_nhuận so với kế_hoạch , biến_động của kết_quả sản_xuất kinh_doanh qua các kỳ , tình_hình quản_lý chi_phí_sản_xuất kinh_doanh và chi_phí quản_lý . - Tình_hình tài_chính của doanh_nghiệp : Nhận_xét về khả_năng sinh lời , khả_năng thanh khoản hiện_thời , khả_năng thanh_toán nhanh , các chỉ_tiêu cân_đối nợ và chỉ_tiêu hoạt_động , sự phù_hợp của cơ_cấu tài_sản , nguồn vốn . - Tình_hình chấp_hành chế_độ chính_sách : Tình_hình tuân_thủ và chấp_hành các quy_định về chính_sách thuế , chính_sách tiền_lương và các chính_sách khác ; tình_hình thực_hiện nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước , ngân_sách quốc_phòng . - Tình_hình thực_hiện chế_độ tiền_lương , thù_lao , tiền thưởng , phụ_cấp trách_nhiệm và quyền_lợi khác đối_với người lao_động , người_quản_lý doanh_nghiệp , Kiểm_soát_viên , người đại_diện phần vốn của doanh_nghiệp theo quy_định của Nhà_nước và Bộ Quốc_phòng . - Tình_hình thực_hiện các kiến_nghị trước đó của Bộ Quốc_phòng , đơn_vị đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng , kiểm_soát_viên , kiểm_toán , thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; b ) Đánh_giá tình_hình sản_xuất kinh_doanh hợp_nhất toàn Tập_đoàn , Tổng_công_ty nhà_nước . Đánh_giá về tình_hình thực_hiện doanh_thu , lợi_nhuận so với kế_hoạch ; biến_động của kết_quả sản_xuất kinh_doanh qua các kỳ , tình_hình quản_lý chi_phí_sản_xuất kinh_doanh và chi_phí quản_lý . Số_liệu được lấy từ Báo_cáo tài_chính hợp_nhất của Tập_đoàn , Tổng_công_ty . ... Như_vậy , các chủ_thể lập Báo_cáo giám_sát tài_chính đối_với doanh_nghiệp nhà_nước thuộc Bộ Quốc_phòng thuộc phạm_vi quản_lý của mình sẽ có những nội_dung trên . Báo_cáo giám_sát tài_chính ( Hình từ Internet ) | 197,906 | |
Báo_cáo giám_sát tài_chính đối_với doanh_nghiệp nhà_nước thuộc Bộ Quốc_phòng được nộp trong thời_hạn bao_lâu ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... Báo_cáo giám_sát tài_chính ... 2 . Thời_hạn nộp báo_cáo a ) Báo_cáo giám_sát tài_chính đối_với doanh_nghiệp thuộc đơn_vị đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng , cơ_quan tài_chính gửi về Cục Tài_chính trước ngày 05 tháng 08 năm báo_cáo đối_với báo_cáo 06 tháng ; báo_cáo năm nộp cùng với Báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm . b ) Công_ty mẹ lập Báo_cáo giám_sát tài_chính đối_với công_ty con là công_ty TNHH MTV gửi về Cục Tài_chính hoặc cơ_quan tài_chính ( theo phân_cấp quản_lý ) cùng thời_điểm nộp Báo_cáo đánh_giá tình_hình tài_chính . Theo đó , Báo_cáo giám_sát tài_chính đối_với doanh_nghiệp nhà_nước thuộc Bộ Quốc_phòng được nộp trong thời_hạn được quy_định như sau : - Đ ối với doanh_nghiệp thuộc đơn_vị đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng , cơ_quan tài_chính gửi về Cục Tài_chính trước ngày 05 tháng 08 năm báo_cáo đối_với báo_cáo 06 tháng ; báo_cáo năm nộp cùng với Báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm . - Công_ty mẹ lập Báo_cáo giám_sát tài_chính đối_với công_ty con là công_ty TNHH MTV gửi về Cục Tài_chính hoặc cơ_quan tài_chính ( theo phân_cấp quản_lý ) cùng thời_điểm nộp Báo_cáo đánh_giá tình_hình tài_chính . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 9 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2017/TT-BQP quy_định như sau : Báo_cáo giám_sát tài_chính ... 2 . Thời_hạn nộp báo_cáo a ) Báo_cáo giám_sát tài_chính đối_với doanh_nghiệp thuộc đơn_vị đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng , cơ_quan tài_chính gửi về Cục Tài_chính trước ngày 05 tháng 08 năm báo_cáo đối_với báo_cáo 06 tháng ; báo_cáo năm nộp cùng với Báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm . b ) Công_ty mẹ lập Báo_cáo giám_sát tài_chính đối_với công_ty con là công_ty TNHH MTV gửi về Cục Tài_chính hoặc cơ_quan tài_chính ( theo phân_cấp quản_lý ) cùng thời_điểm nộp Báo_cáo đánh_giá tình_hình tài_chính . Theo đó , Báo_cáo giám_sát tài_chính đối_với doanh_nghiệp nhà_nước thuộc Bộ Quốc_phòng được nộp trong thời_hạn được quy_định như sau : - Đ ối với doanh_nghiệp thuộc đơn_vị đầu_mối trực_thuộc Bộ Quốc_phòng , cơ_quan tài_chính gửi về Cục Tài_chính trước ngày 05 tháng 08 năm báo_cáo đối_với báo_cáo 06 tháng ; báo_cáo năm nộp cùng với Báo_cáo quyết_toán tài_chính hàng năm . - Công_ty mẹ lập Báo_cáo giám_sát tài_chính đối_với công_ty con là công_ty TNHH MTV gửi về Cục Tài_chính hoặc cơ_quan tài_chính ( theo phân_cấp quản_lý ) cùng thời_điểm nộp Báo_cáo đánh_giá tình_hình tài_chính . | 197,907 | |
Kết_quả giám_sát tài_chính được thực_hiện báo_cáo như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2017/TT-BQP quy_định như sau : ... Báo_cáo kết_quả giám_sát tài_chính 1 . Căn_cứ báo_cáo giám_sát tài_chính của từng doanh_nghiệp , chủ_thể giám_sát theo quy_định tại Điều 3 Quy_chế này lập Báo_cáo kết_quả giám_sát tài_chính đối_với các doanh_nghiệp thuộc phạm_vi quản_lý theo Biểu_mẫu số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo phân_cấp quản_lý . 2 . Thời_hạn nộp báo_cáo kết_quả giám_sát tài_chính thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế này . Như_vậy , kết_quả giám_sát tài_chính được thực_hiện báo_cáo như trên . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 10 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 48/2017/TT-BQP quy_định như sau : Báo_cáo kết_quả giám_sát tài_chính 1 . Căn_cứ báo_cáo giám_sát tài_chính của từng doanh_nghiệp , chủ_thể giám_sát theo quy_định tại Điều 3 Quy_chế này lập Báo_cáo kết_quả giám_sát tài_chính đối_với các doanh_nghiệp thuộc phạm_vi quản_lý theo Biểu_mẫu số 02 ban_hành kèm theo Thông_tư này trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt theo phân_cấp quản_lý . 2 . Thời_hạn nộp báo_cáo kết_quả giám_sát tài_chính thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều 9 Quy_chế này . Như_vậy , kết_quả giám_sát tài_chính được thực_hiện báo_cáo như trên . | 197,908 | |
Ban Chỉ_đạo quốc_gia về xây_dựng các đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt có sử_dụng con_dấu riêng không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về xây_dựng các đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt ban_hành kèm theo Quyết_định 267 : ... Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về xây_dựng các đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt ban_hành kèm theo Quyết_định 267 / QĐ-TTg năm 2018 quy_định về con_dấu của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về xây_dựng các đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt như sau : Con_dấu của Ban Chỉ_đạo 1 . Ban Chỉ_đạo không sử_dụng con_dấu riêng . 2 . Trưởng Ban , Phó Trưởng Ban thường_trực Ban Chỉ_đạo khi ký các văn_bản chỉ_đạo sử_dụng con_dấu của Thủ_tướng Chính_phủ . 3 . Các Phó Trưởng Ban , Uỷ_viên thường_trực và các Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo sử_dụng con_dấu của cơ_quan mình khi ký các văn_bản để thực_hiện nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo . Như_vậy , theo quy_định thì Ban Chỉ_đạo quốc_gia về xây_dựng các đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt không sử_dụng con_dấu riêng . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 10 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về xây_dựng các đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt ban_hành kèm theo Quyết_định 267 / QĐ-TTg năm 2018 quy_định về con_dấu của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về xây_dựng các đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt như sau : Con_dấu của Ban Chỉ_đạo 1 . Ban Chỉ_đạo không sử_dụng con_dấu riêng . 2 . Trưởng Ban , Phó Trưởng Ban thường_trực Ban Chỉ_đạo khi ký các văn_bản chỉ_đạo sử_dụng con_dấu của Thủ_tướng Chính_phủ . 3 . Các Phó Trưởng Ban , Uỷ_viên thường_trực và các Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo sử_dụng con_dấu của cơ_quan mình khi ký các văn_bản để thực_hiện nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo . Như_vậy , theo quy_định thì Ban Chỉ_đạo quốc_gia về xây_dựng các đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt không sử_dụng con_dấu riêng . ( Hình từ Internet ) | 197,909 | |
Ban Chỉ_đạo quốc_gia về xây_dựng các đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt làm_việc theo chế_độ nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về xây_dựng các đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt ban_hành kèm theo Quyết_định 267 /: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về xây_dựng các đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt ban_hành kèm theo Quyết_định 267 / QĐ-TTg năm 2018 quy_định như sau : Chế_độ làm_việc, tổ_chức các cuộc họp, đi công_tác ; báo_cáo, cung_cấp thông_tin và phối_hợp công_tác 1. Chế_độ làm_việc a ) Ban Chỉ_đạo làm_việc theo chế_độ đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo. Lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo quyết_định các vấn_đề thông_qua các hình_thức tổ_chức họp Ban Chỉ_đạo hoặc lấy ý_kiến và báo_cáo bằng văn_bản. b ) Trưởng Ban Chỉ_đạo giao Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo hoặc Uỷ_viên thường_trực Ban Chỉ_đạo chủ_trì một_số cuộc họp, làm_việc của Ban Chỉ_đạo. c ) Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm tham_dự đầy_đủ các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo. Trường_hợp vắng_mặt cuộc họp của Ban Chỉ_đạo, uỷ_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm báo_cáo Trưởng Ban Chỉ_đạo và cử người dự họp thay. d ) Các bộ, ngành, địa_phương có trách_nhiệm hỗ_trợ, phối_hợp với Ban Chỉ_đạo để thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo. Các thành_viên Ban Chỉ_đạo làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm ; được sử_dụng bộ_máy tổ_chức của cơ_quan mình để thực_hiện các nhiệm_vụ được lãnh_đạo | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về xây_dựng các đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt ban_hành kèm theo Quyết_định 267 / QĐ-TTg năm 2018 quy_định như sau : Chế_độ làm_việc , tổ_chức các cuộc họp , đi công_tác ; báo_cáo , cung_cấp thông_tin và phối_hợp công_tác 1 . Chế_độ làm_việc a ) Ban Chỉ_đạo làm_việc theo chế_độ đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo . Lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo quyết_định các vấn_đề thông_qua các hình_thức tổ_chức họp Ban Chỉ_đạo hoặc lấy ý_kiến và báo_cáo bằng văn_bản . b ) Trưởng Ban Chỉ_đạo giao Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo hoặc Uỷ_viên thường_trực Ban Chỉ_đạo chủ_trì một_số cuộc họp , làm_việc của Ban Chỉ_đạo . c ) Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm tham_dự đầy_đủ các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo . Trường_hợp vắng_mặt cuộc họp của Ban Chỉ_đạo , uỷ_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm báo_cáo Trưởng Ban Chỉ_đạo và cử người dự họp thay . d ) Các bộ , ngành , địa_phương có trách_nhiệm hỗ_trợ , phối_hợp với Ban Chỉ_đạo để thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo . Các thành_viên Ban Chỉ_đạo làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm ; được sử_dụng bộ_máy tổ_chức của cơ_quan mình để thực_hiện các nhiệm_vụ được lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo phân_công . ... Như_vậy , theo quy_định thì Ban Chỉ_đạo quốc_gia về xây_dựng các đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt làm_việc theo chế_độ đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo . Lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo quyết_định các vấn_đề thông_qua các hình_thức tổ_chức họp Ban Chỉ_đạo hoặc lấy ý_kiến và báo_cáo bằng văn_bản . | 197,910 | |
Ban Chỉ_đạo quốc_gia về xây_dựng các đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt làm_việc theo chế_độ nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về xây_dựng các đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt ban_hành kèm theo Quyết_định 267 /: ... Ban Chỉ_đạo để thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo. Các thành_viên Ban Chỉ_đạo làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm ; được sử_dụng bộ_máy tổ_chức của cơ_quan mình để thực_hiện các nhiệm_vụ được lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo phân_công.... Như_vậy, theo quy_định thì Ban Chỉ_đạo quốc_gia về xây_dựng các đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt làm_việc theo chế_độ đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo. Lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo quyết_định các vấn_đề thông_qua các hình_thức tổ_chức họp Ban Chỉ_đạo hoặc lấy ý_kiến và báo_cáo bằng văn_bản.Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về xây_dựng các đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt ban_hành kèm theo Quyết_định 267 / QĐ-TTg năm 2018 quy_định như sau : Chế_độ làm_việc, tổ_chức các cuộc họp, đi công_tác ; báo_cáo, cung_cấp thông_tin và phối_hợp công_tác 1. Chế_độ làm_việc a ) Ban Chỉ_đạo làm_việc theo chế_độ đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo. Lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo quyết_định các vấn_đề thông_qua các hình_thức tổ_chức họp Ban Chỉ_đạo hoặc lấy ý_kiến và báo_cáo bằng văn_bản. b ) Trưởng Ban Chỉ_đạo giao Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo hoặc Uỷ_viên thường_trực Ban Chỉ_đạo chủ_trì một_số cuộc họp, làm_việc của Ban Chỉ_đạo. c ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về xây_dựng các đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt ban_hành kèm theo Quyết_định 267 / QĐ-TTg năm 2018 quy_định như sau : Chế_độ làm_việc , tổ_chức các cuộc họp , đi công_tác ; báo_cáo , cung_cấp thông_tin và phối_hợp công_tác 1 . Chế_độ làm_việc a ) Ban Chỉ_đạo làm_việc theo chế_độ đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo . Lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo quyết_định các vấn_đề thông_qua các hình_thức tổ_chức họp Ban Chỉ_đạo hoặc lấy ý_kiến và báo_cáo bằng văn_bản . b ) Trưởng Ban Chỉ_đạo giao Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo hoặc Uỷ_viên thường_trực Ban Chỉ_đạo chủ_trì một_số cuộc họp , làm_việc của Ban Chỉ_đạo . c ) Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm tham_dự đầy_đủ các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo . Trường_hợp vắng_mặt cuộc họp của Ban Chỉ_đạo , uỷ_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm báo_cáo Trưởng Ban Chỉ_đạo và cử người dự họp thay . d ) Các bộ , ngành , địa_phương có trách_nhiệm hỗ_trợ , phối_hợp với Ban Chỉ_đạo để thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo . Các thành_viên Ban Chỉ_đạo làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm ; được sử_dụng bộ_máy tổ_chức của cơ_quan mình để thực_hiện các nhiệm_vụ được lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo phân_công . ... Như_vậy , theo quy_định thì Ban Chỉ_đạo quốc_gia về xây_dựng các đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt làm_việc theo chế_độ đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo . Lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo quyết_định các vấn_đề thông_qua các hình_thức tổ_chức họp Ban Chỉ_đạo hoặc lấy ý_kiến và báo_cáo bằng văn_bản . | 197,911 | |
Ban Chỉ_đạo quốc_gia về xây_dựng các đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt làm_việc theo chế_độ nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về xây_dựng các đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt ban_hành kèm theo Quyết_định 267 /: ... và báo_cáo bằng văn_bản. b ) Trưởng Ban Chỉ_đạo giao Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo hoặc Uỷ_viên thường_trực Ban Chỉ_đạo chủ_trì một_số cuộc họp, làm_việc của Ban Chỉ_đạo. c ) Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm tham_dự đầy_đủ các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo. Trường_hợp vắng_mặt cuộc họp của Ban Chỉ_đạo, uỷ_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm báo_cáo Trưởng Ban Chỉ_đạo và cử người dự họp thay. d ) Các bộ, ngành, địa_phương có trách_nhiệm hỗ_trợ, phối_hợp với Ban Chỉ_đạo để thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo. Các thành_viên Ban Chỉ_đạo làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm ; được sử_dụng bộ_máy tổ_chức của cơ_quan mình để thực_hiện các nhiệm_vụ được lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo phân_công.... Như_vậy, theo quy_định thì Ban Chỉ_đạo quốc_gia về xây_dựng các đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt làm_việc theo chế_độ đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo. Lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo quyết_định các vấn_đề thông_qua các hình_thức tổ_chức họp Ban Chỉ_đạo hoặc lấy ý_kiến và báo_cáo bằng văn_bản. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về xây_dựng các đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt ban_hành kèm theo Quyết_định 267 / QĐ-TTg năm 2018 quy_định như sau : Chế_độ làm_việc , tổ_chức các cuộc họp , đi công_tác ; báo_cáo , cung_cấp thông_tin và phối_hợp công_tác 1 . Chế_độ làm_việc a ) Ban Chỉ_đạo làm_việc theo chế_độ đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo . Lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo quyết_định các vấn_đề thông_qua các hình_thức tổ_chức họp Ban Chỉ_đạo hoặc lấy ý_kiến và báo_cáo bằng văn_bản . b ) Trưởng Ban Chỉ_đạo giao Phó Trưởng Ban Chỉ_đạo hoặc Uỷ_viên thường_trực Ban Chỉ_đạo chủ_trì một_số cuộc họp , làm_việc của Ban Chỉ_đạo . c ) Uỷ_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm tham_dự đầy_đủ các cuộc họp của Ban Chỉ_đạo . Trường_hợp vắng_mặt cuộc họp của Ban Chỉ_đạo , uỷ_viên Ban Chỉ_đạo có trách_nhiệm báo_cáo Trưởng Ban Chỉ_đạo và cử người dự họp thay . d ) Các bộ , ngành , địa_phương có trách_nhiệm hỗ_trợ , phối_hợp với Ban Chỉ_đạo để thực_hiện các nhiệm_vụ của Ban Chỉ_đạo . Các thành_viên Ban Chỉ_đạo làm_việc theo chế_độ kiêm_nhiệm ; được sử_dụng bộ_máy tổ_chức của cơ_quan mình để thực_hiện các nhiệm_vụ được lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo phân_công . ... Như_vậy , theo quy_định thì Ban Chỉ_đạo quốc_gia về xây_dựng các đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt làm_việc theo chế_độ đề_cao trách_nhiệm cá_nhân của lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo . Lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo quyết_định các vấn_đề thông_qua các hình_thức tổ_chức họp Ban Chỉ_đạo hoặc lấy ý_kiến và báo_cáo bằng văn_bản . | 197,912 | |
Uỷ_viên thường_trực Ban Chỉ_đạo quốc_gia về xây_dựng các đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt là Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ thì có nhiệm_vụ gì ? | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về xây_dựng các đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt ban_hành kèm theo Quyết_định 267 / QĐ-TTg : ... Căn_cứ Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về xây_dựng các đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt ban_hành kèm theo Quyết_định 267 / QĐ-TTg năm 2018 quy_định về nhiệm_vụ của Uỷ_viên thường_trực Ban Chỉ_đạo là Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ như sau : Nhiệm_vụ của Uỷ_viên thường_trực Ban Chỉ_đạo ( Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ) 1. Giúp lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo Điều_hành, chỉ_đạo các công_việc liên_quan đến tổ_chức bộ_máy của đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt, theo chức_năng, nhiệm_vụ của Bộ Nội_vụ và phân_công của lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo ; 2. Chủ_trì các cuộc họp, làm_việc của Ban Chỉ_đạo liên_quan đến tổ_chức bộ_máy, chính_quyền địa_phương của đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt khi được lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo giao ; 3. Báo_cáo, đề_xuất Ban Chỉ_đạo các chính_sách, pháp_luật, giải_pháp, nhiệm_vụ quản_lý về tổ_chức, chính_quyền của đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ; 4. Phối_hợp với cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo. Như_vậy, trường_hợp Uỷ_viên thường_trực Ban Chỉ_đạo là Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ thì có các nhiệm_vụ sau đây : ( 1 ) Giúp lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo Điều_hành, chỉ_đạo các công_việc liên_quan đến tổ_chức bộ_máy của đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về xây_dựng các đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt ban_hành kèm theo Quyết_định 267 / QĐ-TTg năm 2018 quy_định về nhiệm_vụ của Uỷ_viên thường_trực Ban Chỉ_đạo là Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ như sau : Nhiệm_vụ của Uỷ_viên thường_trực Ban Chỉ_đạo ( Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ) 1 . Giúp lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo Điều_hành , chỉ_đạo các công_việc liên_quan đến tổ_chức bộ_máy của đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt , theo chức_năng , nhiệm_vụ của Bộ Nội_vụ và phân_công của lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo ; 2 . Chủ_trì các cuộc họp , làm_việc của Ban Chỉ_đạo liên_quan đến tổ_chức bộ_máy , chính_quyền địa_phương của đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt khi được lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo giao ; 3 . Báo_cáo , đề_xuất Ban Chỉ_đạo các chính_sách , pháp_luật , giải_pháp , nhiệm_vụ quản_lý về tổ_chức , chính_quyền của đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ; 4 . Phối_hợp với cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo . Như_vậy , trường_hợp Uỷ_viên thường_trực Ban Chỉ_đạo là Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ thì có các nhiệm_vụ sau đây : ( 1 ) Giúp lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo Điều_hành , chỉ_đạo các công_việc liên_quan đến tổ_chức bộ_máy của đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt , theo chức_năng , nhiệm_vụ của Bộ Nội_vụ và phân_công của lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo ; ( 2 ) Chủ_trì các cuộc họp , làm_việc của Ban Chỉ_đạo liên_quan đến tổ_chức bộ_máy , chính_quyền địa_phương của đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt khi được lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo giao ; ( 3 ) Báo_cáo , đề_xuất Ban Chỉ_đạo các chính_sách , pháp_luật , giải_pháp , nhiệm_vụ quản_lý về tổ_chức , chính_quyền của đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt ; ( 4 ) Phối_hợp với cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo . | 197,913 | |
Uỷ_viên thường_trực Ban Chỉ_đạo quốc_gia về xây_dựng các đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt là Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ thì có nhiệm_vụ gì ? | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về xây_dựng các đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt ban_hành kèm theo Quyết_định 267 / QĐ-TTg : ... là Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ thì có các nhiệm_vụ sau đây : ( 1 ) Giúp lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo Điều_hành, chỉ_đạo các công_việc liên_quan đến tổ_chức bộ_máy của đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt, theo chức_năng, nhiệm_vụ của Bộ Nội_vụ và phân_công của lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo ; ( 2 ) Chủ_trì các cuộc họp, làm_việc của Ban Chỉ_đạo liên_quan đến tổ_chức bộ_máy, chính_quyền địa_phương của đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt khi được lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo giao ; ( 3 ) Báo_cáo, đề_xuất Ban Chỉ_đạo các chính_sách, pháp_luật, giải_pháp, nhiệm_vụ quản_lý về tổ_chức, chính_quyền của đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt ; ( 4 ) Phối_hợp với cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo. | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Quy_chế hoạt_động của Ban Chỉ_đạo quốc_gia về xây_dựng các đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt ban_hành kèm theo Quyết_định 267 / QĐ-TTg năm 2018 quy_định về nhiệm_vụ của Uỷ_viên thường_trực Ban Chỉ_đạo là Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ như sau : Nhiệm_vụ của Uỷ_viên thường_trực Ban Chỉ_đạo ( Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ ) 1 . Giúp lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo Điều_hành , chỉ_đạo các công_việc liên_quan đến tổ_chức bộ_máy của đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt , theo chức_năng , nhiệm_vụ của Bộ Nội_vụ và phân_công của lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo ; 2 . Chủ_trì các cuộc họp , làm_việc của Ban Chỉ_đạo liên_quan đến tổ_chức bộ_máy , chính_quyền địa_phương của đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt khi được lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo giao ; 3 . Báo_cáo , đề_xuất Ban Chỉ_đạo các chính_sách , pháp_luật , giải_pháp , nhiệm_vụ quản_lý về tổ_chức , chính_quyền của đơn_vị hành_chính - kinh_tế đặc_biệt ; 4 . Phối_hợp với cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo . Như_vậy , trường_hợp Uỷ_viên thường_trực Ban Chỉ_đạo là Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ thì có các nhiệm_vụ sau đây : ( 1 ) Giúp lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo Điều_hành , chỉ_đạo các công_việc liên_quan đến tổ_chức bộ_máy của đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt , theo chức_năng , nhiệm_vụ của Bộ Nội_vụ và phân_công của lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo ; ( 2 ) Chủ_trì các cuộc họp , làm_việc của Ban Chỉ_đạo liên_quan đến tổ_chức bộ_máy , chính_quyền địa_phương của đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt khi được lãnh_đạo Ban Chỉ_đạo giao ; ( 3 ) Báo_cáo , đề_xuất Ban Chỉ_đạo các chính_sách , pháp_luật , giải_pháp , nhiệm_vụ quản_lý về tổ_chức , chính_quyền của đơn_vị hành_chính kinh_tế đặc_biệt ; ( 4 ) Phối_hợp với cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan thường_trực Ban Chỉ_đạo . | 197,914 | |
Khi sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm cần phải có nghĩa_vụ như_thế_nào ? | Tại khoản 2 Điều 8 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh thực_phẩm cụ_thể như sau : ... " 2. Tổ_chức, cá_nhân kinh_doanh thực_phẩm có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Tuân_thủ các điều_kiện bảo_đảm an_toàn đối_với thực_phẩm trong quá_trình kinh_doanh và chịu trách_nhiệm về an_toàn thực_phẩm do mình kinh_doanh ; b ) Kiểm_tra nguồn_gốc, xuất_xứ thực_phẩm, nhãn thực_phẩm và các tài_liệu liên_quan đến an_toàn thực_phẩm ; lưu_giữ hồ_sơ về thực_phẩm ; thực_hiện quy_định về truy_xuất nguồn_gốc thực_phẩm không bảo_đảm an_toàn theo quy_định tại Điều 54 của Luật này ; c ) Thông_tin trung_thực về an_toàn thực_phẩm ; thông_báo cho người tiêu_dùng điều_kiện bảo_đảm an_toàn khi vận_chuyển, lưu_giữ, bảo_quản và sử_dụng thực_phẩm ; d ) Kịp_thời cung_cấp thông_tin về nguy_cơ gây mất an_toàn của thực_phẩm và cách phòng_ngừa cho người tiêu_dùng khi nhận được thông_tin cảnh_báo của tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, nhập_khẩu ; đ ) Kịp_thời ngừng kinh_doanh, thông_tin cho tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, nhập_khẩu và người tiêu_dùng khi phát_hiện thực_phẩm không bảo_đảm an_toàn ; e ) Báo_cáo ngay với cơ_quan có thẩm_quyền và khắc_phục ngay hậu_quả khi phát_hiện ngộ_độc thực_phẩm hoặc bệnh truyền qua thực_phẩm do mình kinh_doanh gây ra ; g ) Hợp_tác với tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, nhập_khẩu, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 8 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh thực_phẩm cụ_thể như sau : " 2 . Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh thực_phẩm có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Tuân_thủ các điều_kiện bảo_đảm an_toàn đối_với thực_phẩm trong quá_trình kinh_doanh và chịu trách_nhiệm về an_toàn thực_phẩm do mình kinh_doanh ; b ) Kiểm_tra nguồn_gốc , xuất_xứ thực_phẩm , nhãn thực_phẩm và các tài_liệu liên_quan đến an_toàn thực_phẩm ; lưu_giữ hồ_sơ về thực_phẩm ; thực_hiện quy_định về truy_xuất nguồn_gốc thực_phẩm không bảo_đảm an_toàn theo quy_định tại Điều 54 của Luật này ; c ) Thông_tin trung_thực về an_toàn thực_phẩm ; thông_báo cho người tiêu_dùng điều_kiện bảo_đảm an_toàn khi vận_chuyển , lưu_giữ , bảo_quản và sử_dụng thực_phẩm ; d ) Kịp_thời cung_cấp thông_tin về nguy_cơ gây mất an_toàn của thực_phẩm và cách phòng_ngừa cho người tiêu_dùng khi nhận được thông_tin cảnh_báo của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu ; đ ) Kịp_thời ngừng kinh_doanh , thông_tin cho tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu và người tiêu_dùng khi phát_hiện thực_phẩm không bảo_đảm an_toàn ; e ) Báo_cáo ngay với cơ_quan có thẩm_quyền và khắc_phục ngay hậu_quả khi phát_hiện ngộ_độc thực_phẩm hoặc bệnh truyền qua thực_phẩm do mình kinh_doanh gây ra ; g ) Hợp_tác với tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong việc điều_tra ngộ_độc thực_phẩm để khắc_phục hậu_quả , thu_hồi hoặc xử_lý thực_phẩm không bảo_đảm an_toàn ; h ) Tuân_thủ quy_định của pháp_luật , quyết_định về thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; k ) Chi_trả chi_phí lấy mẫu và kiểm_nghiệm theo quy_định tại Điều 48 của Luật này ; l ) Bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật khi thực_phẩm mất an_toàn do mình kinh_doanh gây ra . " Chủ cơ_sở sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm không có giấy xác_nhận tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | 197,915 | |
Khi sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm cần phải có nghĩa_vụ như_thế_nào ? | Tại khoản 2 Điều 8 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh thực_phẩm cụ_thể như sau : ... hậu_quả khi phát_hiện ngộ_độc thực_phẩm hoặc bệnh truyền qua thực_phẩm do mình kinh_doanh gây ra ; g ) Hợp_tác với tổ_chức, cá_nhân sản_xuất, nhập_khẩu, cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong việc điều_tra ngộ_độc thực_phẩm để khắc_phục hậu_quả, thu_hồi hoặc xử_lý thực_phẩm không bảo_đảm an_toàn ; h ) Tuân_thủ quy_định của pháp_luật, quyết_định về thanh_tra, kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; k ) Chi_trả chi_phí lấy mẫu và kiểm_nghiệm theo quy_định tại Điều 48 của Luật này ; l ) Bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật khi thực_phẩm mất an_toàn do mình kinh_doanh gây ra. " Chủ cơ_sở sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm không có giấy xác_nhận tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm sẽ bị xử_phạt như_thế_nào? | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 8 Luật An_toàn thực_phẩm 2010 quy_định về quyền và nghĩa_vụ của tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh thực_phẩm cụ_thể như sau : " 2 . Tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh thực_phẩm có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Tuân_thủ các điều_kiện bảo_đảm an_toàn đối_với thực_phẩm trong quá_trình kinh_doanh và chịu trách_nhiệm về an_toàn thực_phẩm do mình kinh_doanh ; b ) Kiểm_tra nguồn_gốc , xuất_xứ thực_phẩm , nhãn thực_phẩm và các tài_liệu liên_quan đến an_toàn thực_phẩm ; lưu_giữ hồ_sơ về thực_phẩm ; thực_hiện quy_định về truy_xuất nguồn_gốc thực_phẩm không bảo_đảm an_toàn theo quy_định tại Điều 54 của Luật này ; c ) Thông_tin trung_thực về an_toàn thực_phẩm ; thông_báo cho người tiêu_dùng điều_kiện bảo_đảm an_toàn khi vận_chuyển , lưu_giữ , bảo_quản và sử_dụng thực_phẩm ; d ) Kịp_thời cung_cấp thông_tin về nguy_cơ gây mất an_toàn của thực_phẩm và cách phòng_ngừa cho người tiêu_dùng khi nhận được thông_tin cảnh_báo của tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu ; đ ) Kịp_thời ngừng kinh_doanh , thông_tin cho tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu và người tiêu_dùng khi phát_hiện thực_phẩm không bảo_đảm an_toàn ; e ) Báo_cáo ngay với cơ_quan có thẩm_quyền và khắc_phục ngay hậu_quả khi phát_hiện ngộ_độc thực_phẩm hoặc bệnh truyền qua thực_phẩm do mình kinh_doanh gây ra ; g ) Hợp_tác với tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , nhập_khẩu , cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền trong việc điều_tra ngộ_độc thực_phẩm để khắc_phục hậu_quả , thu_hồi hoặc xử_lý thực_phẩm không bảo_đảm an_toàn ; h ) Tuân_thủ quy_định của pháp_luật , quyết_định về thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ; k ) Chi_trả chi_phí lấy mẫu và kiểm_nghiệm theo quy_định tại Điều 48 của Luật này ; l ) Bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật khi thực_phẩm mất an_toàn do mình kinh_doanh gây ra . " Chủ cơ_sở sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm không có giấy xác_nhận tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? | 197,916 | |
Chủ cơ_sở sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm có cần phải tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm hay không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 36 Luật An_toàn thực phầm 2010 quy_định về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩ: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 36 Luật An_toàn thực phầm 2010 quy_định về hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm như sau : " 1. Hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; c ) Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị, dụng_cụ bảo_đảm điều_kiện vệ_sinh an_toàn thực_phẩm theo quy_định của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; d ) Giấy xác_nhận đủ sức_khoẻ của chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm do cơ_sở y_tế cấp huyện trở lên cấp ; đ ) Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở và của người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ quản_lý ngành. " Theo đó, một trong những giấy_tờ, tài_liệu cần phải có trong hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm chính là Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở. Do_đó, để được cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm thì bạn | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 36 Luật An_toàn thực phầm 2010 quy_định về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm như sau : " 1 . Hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; c ) Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , dụng_cụ bảo_đảm điều_kiện vệ_sinh an_toàn thực_phẩm theo quy_định của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; d ) Giấy xác_nhận đủ sức_khoẻ của chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm do cơ_sở y_tế cấp huyện trở lên cấp ; đ ) Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở và của người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ quản_lý ngành . " Theo đó , một trong những giấy_tờ , tài_liệu cần phải có trong hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm chính là Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở . Do_đó , để được cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm thì bạn cần phải được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm và được cấp giấy xác_nhận đã được tập_huấn . | 197,917 | |
Chủ cơ_sở sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm có cần phải tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm hay không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 36 Luật An_toàn thực phầm 2010 quy_định về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩ: ... an_toàn thực_phẩm chính là Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở. Do_đó, để được cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm thì bạn cần phải được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm và được cấp giấy xác_nhận đã được tập_huấn.Căn_cứ theo khoản 1 Điều 36 Luật An_toàn thực phầm 2010 quy_định về hồ_sơ, trình_tự, thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm như sau : " 1. Hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; c ) Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất, trang_thiết_bị, dụng_cụ bảo_đảm điều_kiện vệ_sinh an_toàn thực_phẩm theo quy_định của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; d ) Giấy xác_nhận đủ sức_khoẻ của chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm do cơ_sở y_tế cấp huyện trở lên cấp ; đ ) Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở và của người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ quản_lý ngành. " Theo đó, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 36 Luật An_toàn thực phầm 2010 quy_định về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm như sau : " 1 . Hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; c ) Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , dụng_cụ bảo_đảm điều_kiện vệ_sinh an_toàn thực_phẩm theo quy_định của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; d ) Giấy xác_nhận đủ sức_khoẻ của chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm do cơ_sở y_tế cấp huyện trở lên cấp ; đ ) Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở và của người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ quản_lý ngành . " Theo đó , một trong những giấy_tờ , tài_liệu cần phải có trong hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm chính là Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở . Do_đó , để được cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm thì bạn cần phải được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm và được cấp giấy xác_nhận đã được tập_huấn . | 197,918 | |
Chủ cơ_sở sản_xuất kinh_doanh thực_phẩm có cần phải tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm hay không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 36 Luật An_toàn thực phầm 2010 quy_định về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩ: ... xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở và của người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ quản_lý ngành. " Theo đó, một trong những giấy_tờ, tài_liệu cần phải có trong hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm chính là Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở. Do_đó, để được cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm thì bạn cần phải được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm và được cấp giấy xác_nhận đã được tập_huấn. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 36 Luật An_toàn thực phầm 2010 quy_định về hồ_sơ , trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm như sau : " 1 . Hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm gồm có : a ) Đơn đề_nghị cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm ; b ) Bản_sao Giấy chứng_nhận đăng_ký kinh_doanh ; c ) Bản thuyết_minh về cơ_sở vật_chất , trang_thiết_bị , dụng_cụ bảo_đảm điều_kiện vệ_sinh an_toàn thực_phẩm theo quy_định của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền ; d ) Giấy xác_nhận đủ sức_khoẻ của chủ cơ_sở và người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm do cơ_sở y_tế cấp huyện trở lên cấp ; đ ) Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở và của người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ quản_lý ngành . " Theo đó , một trong những giấy_tờ , tài_liệu cần phải có trong hồ_sơ xin cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm chính là Giấy xác_nhận đã được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm của chủ cơ_sở . Do_đó , để được cấp Giấy chứng_nhận cơ_sở đủ điều_kiện an_toàn thực_phẩm thì bạn cần phải được tập_huấn kiến_thức về an_toàn vệ_sinh thực_phẩm và được cấp giấy xác_nhận đã được tập_huấn . | 197,919 | |
Chủ cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm không có giấy xác_nhận tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm sẽ bị xử_phạt như_thế_nào theo quy_định mới nhất hiện_nay ? | Tại khoản 5 Điều 9 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm đ khoản 3 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_v: ... Tại khoản 5 Điều 9 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm đ khoản 3 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi nêu trên như sau : " 5. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Nơi sản_xuất, chế_biến, kinh_doanh, bảo_quản không cách_biệt với nguồn ô_nhiễm bụi, hoá_chất độc_hại và các yếu_tố gây hại khác ; b ) Tường, trần, nền nhà khu_vực sản_xuất, kinh_doanh, kho bảo_quản bị thấm nước, rạn_nứt, ẩm_mốc ; c ) Không có hoặc không đầy_đủ trang_thiết_bị, dụng_cụ, phương_tiện rửa và khử_trùng phù_hợp quy_định để rửa, khử_trùng tay, vệ_sinh cá_nhân và trang_thiết_bị, dụng_cụ ; d ) Chủ cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm, phụ_gia thực_phẩm, chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm, dụng_cụ, vật_liệu bao_gói, chứa_đựng tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm không có giấy xác_nhận tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm ; đ ) Vi_phạm các quy_định khác về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật trong sản_xuất, kinh_doanh, bảo_quản ; trang_thiết_bị, dụng_cụ ; người trực_tiếp sản_xuất | None | 1 | Tại khoản 5 Điều 9 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm đ khoản 3 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi nêu trên như sau : " 5 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Nơi sản_xuất , chế_biến , kinh_doanh , bảo_quản không cách_biệt với nguồn ô_nhiễm bụi , hoá_chất độc_hại và các yếu_tố gây hại khác ; b ) Tường , trần , nền nhà khu_vực sản_xuất , kinh_doanh , kho bảo_quản bị thấm nước , rạn_nứt , ẩm_mốc ; c ) Không có hoặc không đầy_đủ trang_thiết_bị , dụng_cụ , phương_tiện rửa và khử_trùng phù_hợp quy_định để rửa , khử_trùng tay , vệ_sinh cá_nhân và trang_thiết_bị , dụng_cụ ; d ) Chủ cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm không có giấy xác_nhận tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm ; đ ) Vi_phạm các quy_định khác về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật trong sản_xuất , kinh_doanh , bảo_quản ; trang_thiết_bị , dụng_cụ ; người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh , trừ các hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 , các điểm a , b , c và d khoản 5 , các khoản 6 và 7 Điều này . " Lưu_ý : Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) thì mức phạt trên đây là mức phạt được áp_dụng đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu chủ cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm không có giấy xác_nhận tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10 - 15 triệu đồng . Ngoài_ra , theo điểm a khoản 8 Điều 9 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP , nếu vi_phạm nhiều lần hoặc tái_phạm hành_vi này thì còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , chế_biến thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng . | 197,920 | |
Chủ cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm không có giấy xác_nhận tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm sẽ bị xử_phạt như_thế_nào theo quy_định mới nhất hiện_nay ? | Tại khoản 5 Điều 9 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm đ khoản 3 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_v: ... an_toàn thực_phẩm ; đ ) Vi_phạm các quy_định khác về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật trong sản_xuất, kinh_doanh, bảo_quản ; trang_thiết_bị, dụng_cụ ; người trực_tiếp sản_xuất, kinh_doanh, trừ các hành_vi quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4, các điểm a, b, c và d khoản 5, các khoản 6 và 7 Điều này. " Lưu_ý : Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) thì mức phạt trên đây là mức phạt được áp_dụng đối_với cá_nhân. Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, nếu chủ cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh thực_phẩm không có giấy xác_nhận tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10 - 15 triệu đồng. Ngoài_ra, theo điểm a khoản 8 Điều 9 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP, nếu vi_phạm nhiều lần hoặc tái_phạm hành_vi này thì còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt | None | 1 | Tại khoản 5 Điều 9 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm đ khoản 3 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi nêu trên như sau : " 5 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Nơi sản_xuất , chế_biến , kinh_doanh , bảo_quản không cách_biệt với nguồn ô_nhiễm bụi , hoá_chất độc_hại và các yếu_tố gây hại khác ; b ) Tường , trần , nền nhà khu_vực sản_xuất , kinh_doanh , kho bảo_quản bị thấm nước , rạn_nứt , ẩm_mốc ; c ) Không có hoặc không đầy_đủ trang_thiết_bị , dụng_cụ , phương_tiện rửa và khử_trùng phù_hợp quy_định để rửa , khử_trùng tay , vệ_sinh cá_nhân và trang_thiết_bị , dụng_cụ ; d ) Chủ cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm không có giấy xác_nhận tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm ; đ ) Vi_phạm các quy_định khác về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật trong sản_xuất , kinh_doanh , bảo_quản ; trang_thiết_bị , dụng_cụ ; người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh , trừ các hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 , các điểm a , b , c và d khoản 5 , các khoản 6 và 7 Điều này . " Lưu_ý : Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) thì mức phạt trên đây là mức phạt được áp_dụng đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu chủ cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm không có giấy xác_nhận tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10 - 15 triệu đồng . Ngoài_ra , theo điểm a khoản 8 Điều 9 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP , nếu vi_phạm nhiều lần hoặc tái_phạm hành_vi này thì còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , chế_biến thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng . | 197,921 | |
Chủ cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm không có giấy xác_nhận tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm sẽ bị xử_phạt như_thế_nào theo quy_định mới nhất hiện_nay ? | Tại khoản 5 Điều 9 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm đ khoản 3 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_v: ... - 15 triệu đồng. Ngoài_ra, theo điểm a khoản 8 Điều 9 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP, nếu vi_phạm nhiều lần hoặc tái_phạm hành_vi này thì còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất, chế_biến thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng. | None | 1 | Tại khoản 5 Điều 9 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm đ khoản 3 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) quy_định về việc xử_phạt đối_với hành_vi nêu trên như sau : " 5 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Nơi sản_xuất , chế_biến , kinh_doanh , bảo_quản không cách_biệt với nguồn ô_nhiễm bụi , hoá_chất độc_hại và các yếu_tố gây hại khác ; b ) Tường , trần , nền nhà khu_vực sản_xuất , kinh_doanh , kho bảo_quản bị thấm nước , rạn_nứt , ẩm_mốc ; c ) Không có hoặc không đầy_đủ trang_thiết_bị , dụng_cụ , phương_tiện rửa và khử_trùng phù_hợp quy_định để rửa , khử_trùng tay , vệ_sinh cá_nhân và trang_thiết_bị , dụng_cụ ; d ) Chủ cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , dụng_cụ , vật_liệu bao_gói , chứa_đựng tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm không có giấy xác_nhận tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm ; đ ) Vi_phạm các quy_định khác về điều_kiện bảo_đảm an_toàn thực_phẩm theo quy_định của pháp_luật trong sản_xuất , kinh_doanh , bảo_quản ; trang_thiết_bị , dụng_cụ ; người trực_tiếp sản_xuất , kinh_doanh , trừ các hành_vi quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 , các điểm a , b , c và d khoản 5 , các khoản 6 và 7 Điều này . " Lưu_ý : Theo quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP) thì mức phạt trên đây là mức phạt được áp_dụng đối_với cá_nhân . Đối_với cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính mức phạt tiền đối_với tổ_chức gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , nếu chủ cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm không có giấy xác_nhận tập_huấn kiến_thức an_toàn thực_phẩm thì có_thể sẽ bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 10 - 15 triệu đồng . Ngoài_ra , theo điểm a khoản 8 Điều 9 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP , nếu vi_phạm nhiều lần hoặc tái_phạm hành_vi này thì còn bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung là đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , chế_biến thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng . | 197,922 | |
Quy_trình đánh_giá E-HSDT cho tất_cả các gói_thầu như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 32 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định về quy_trình đánh_giá E-HSDT như sau : ... - Quy_trình 01 áp_dụng cho tất_cả các gói_thầu : + Đánh_giá tính hợp_lệ của E-HSDT ; + Đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm ; + Đánh_giá về kỹ_thuật ; + Đánh_giá về tài_chính. - Quy_trình 02 áp_dụng đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá, dịch_vụ phi tư_vấn theo phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ, sử_dụng phương_pháp “ giá thấp nhất ” và các E-HSDT đều không có bất_kỳ ưu_đãi nào : + Căn_cứ vào biên_bản mở_thầu, Hệ_thống tự_động xếp_hạng nhà_thầu theo giá dự_thầu thấp nhất ( không phải phê_duyệt danh_sách xếp_hạng nhà_thầu trong trường_hợp này ) ; + Đánh_giá tính hợp_lệ E-HSDT của nhà_thầu xếp_hạng thứ nhất ; + Đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu xếp_hạng thứ nhất ; + Đánh_giá về kỹ_thuật của nhà_thầu xếp_hạng thứ nhất ; Trường_hợp nhà_thầu xếp_hạng thứ nhất không đáp_ứng thì đánh_giá đối_với nhà_thầu xếp_hạng tiếp_theo. - Đối_với gói_thầu áp_dụng theo phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ, căn_cứ vào E-HSDT của các nhà_thầu đã nộp trên Hệ_thống và phương_pháp đánh_giá E-HSDT quy_định trong E-HSMT, bên mời_thầu được chọn một trong hai quy_trình quy_định tại điểm a và điểm b khoản này để đánh_giá E-@@ | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 32 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định về quy_trình đánh_giá E-HSDT như sau : - Quy_trình 01 áp_dụng cho tất_cả các gói_thầu : + Đánh_giá tính hợp_lệ của E-HSDT ; + Đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm ; + Đánh_giá về kỹ_thuật ; + Đánh_giá về tài_chính . - Quy_trình 02 áp_dụng đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , dịch_vụ phi tư_vấn theo phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ , sử_dụng phương_pháp “ giá thấp nhất ” và các E-HSDT đều không có bất_kỳ ưu_đãi nào : + Căn_cứ vào biên_bản mở_thầu , Hệ_thống tự_động xếp_hạng nhà_thầu theo giá dự_thầu thấp nhất ( không phải phê_duyệt danh_sách xếp_hạng nhà_thầu trong trường_hợp này ) ; + Đánh_giá tính hợp_lệ E-HSDT của nhà_thầu xếp_hạng thứ nhất ; + Đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu xếp_hạng thứ nhất ; + Đánh_giá về kỹ_thuật của nhà_thầu xếp_hạng thứ nhất ; Trường_hợp nhà_thầu xếp_hạng thứ nhất không đáp_ứng thì đánh_giá đối_với nhà_thầu xếp_hạng tiếp_theo . - Đối_với gói_thầu áp_dụng theo phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ , căn_cứ vào E-HSDT của các nhà_thầu đã nộp trên Hệ_thống và phương_pháp đánh_giá E-HSDT quy_định trong E-HSMT , bên mời_thầu được chọn một trong hai quy_trình quy_định tại điểm a và điểm b khoản này để đánh_giá E-HSDT. Quy_trình 02 chỉ thực_hiện khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định tại điểm b khoản này . Theo đó , quy_trình đánh_giá E-HSDT được thực_hiện như trên . | 197,923 | |
Quy_trình đánh_giá E-HSDT cho tất_cả các gói_thầu như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 32 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định về quy_trình đánh_giá E-HSDT như sau : ... trên Hệ_thống và phương_pháp đánh_giá E-HSDT quy_định trong E-HSMT, bên mời_thầu được chọn một trong hai quy_trình quy_định tại điểm a và điểm b khoản này để đánh_giá E-HSDT. Quy_trình 02 chỉ thực_hiện khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định tại điểm b khoản này. Theo đó, quy_trình đánh_giá E-HSDT được thực_hiện như trên. - Quy_trình 01 áp_dụng cho tất_cả các gói_thầu : + Đánh_giá tính hợp_lệ của E-HSDT ; + Đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm ; + Đánh_giá về kỹ_thuật ; + Đánh_giá về tài_chính. - Quy_trình 02 áp_dụng đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá, dịch_vụ phi tư_vấn theo phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ, sử_dụng phương_pháp “ giá thấp nhất ” và các E-HSDT đều không có bất_kỳ ưu_đãi nào : + Căn_cứ vào biên_bản mở_thầu, Hệ_thống tự_động xếp_hạng nhà_thầu theo giá dự_thầu thấp nhất ( không phải phê_duyệt danh_sách xếp_hạng nhà_thầu trong trường_hợp này ) ; + Đánh_giá tính hợp_lệ E-HSDT của nhà_thầu xếp_hạng thứ nhất ; + Đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu xếp_hạng thứ nhất ; + Đánh_giá về kỹ_thuật của nhà_thầu xếp_hạng thứ nhất ; Trường_hợp nhà_thầu xếp_hạng thứ nhất | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 32 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định về quy_trình đánh_giá E-HSDT như sau : - Quy_trình 01 áp_dụng cho tất_cả các gói_thầu : + Đánh_giá tính hợp_lệ của E-HSDT ; + Đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm ; + Đánh_giá về kỹ_thuật ; + Đánh_giá về tài_chính . - Quy_trình 02 áp_dụng đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , dịch_vụ phi tư_vấn theo phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ , sử_dụng phương_pháp “ giá thấp nhất ” và các E-HSDT đều không có bất_kỳ ưu_đãi nào : + Căn_cứ vào biên_bản mở_thầu , Hệ_thống tự_động xếp_hạng nhà_thầu theo giá dự_thầu thấp nhất ( không phải phê_duyệt danh_sách xếp_hạng nhà_thầu trong trường_hợp này ) ; + Đánh_giá tính hợp_lệ E-HSDT của nhà_thầu xếp_hạng thứ nhất ; + Đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu xếp_hạng thứ nhất ; + Đánh_giá về kỹ_thuật của nhà_thầu xếp_hạng thứ nhất ; Trường_hợp nhà_thầu xếp_hạng thứ nhất không đáp_ứng thì đánh_giá đối_với nhà_thầu xếp_hạng tiếp_theo . - Đối_với gói_thầu áp_dụng theo phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ , căn_cứ vào E-HSDT của các nhà_thầu đã nộp trên Hệ_thống và phương_pháp đánh_giá E-HSDT quy_định trong E-HSMT , bên mời_thầu được chọn một trong hai quy_trình quy_định tại điểm a và điểm b khoản này để đánh_giá E-HSDT. Quy_trình 02 chỉ thực_hiện khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định tại điểm b khoản này . Theo đó , quy_trình đánh_giá E-HSDT được thực_hiện như trên . | 197,924 | |
Quy_trình đánh_giá E-HSDT cho tất_cả các gói_thầu như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 32 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định về quy_trình đánh_giá E-HSDT như sau : ... nhà_thầu xếp_hạng thứ nhất ; + Đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu xếp_hạng thứ nhất ; + Đánh_giá về kỹ_thuật của nhà_thầu xếp_hạng thứ nhất ; Trường_hợp nhà_thầu xếp_hạng thứ nhất không đáp_ứng thì đánh_giá đối_với nhà_thầu xếp_hạng tiếp_theo. - Đối_với gói_thầu áp_dụng theo phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ, căn_cứ vào E-HSDT của các nhà_thầu đã nộp trên Hệ_thống và phương_pháp đánh_giá E-HSDT quy_định trong E-HSMT, bên mời_thầu được chọn một trong hai quy_trình quy_định tại điểm a và điểm b khoản này để đánh_giá E-HSDT. Quy_trình 02 chỉ thực_hiện khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định tại điểm b khoản này. Theo đó, quy_trình đánh_giá E-HSDT được thực_hiện như trên. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 32 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định về quy_trình đánh_giá E-HSDT như sau : - Quy_trình 01 áp_dụng cho tất_cả các gói_thầu : + Đánh_giá tính hợp_lệ của E-HSDT ; + Đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm ; + Đánh_giá về kỹ_thuật ; + Đánh_giá về tài_chính . - Quy_trình 02 áp_dụng đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá , dịch_vụ phi tư_vấn theo phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ , sử_dụng phương_pháp “ giá thấp nhất ” và các E-HSDT đều không có bất_kỳ ưu_đãi nào : + Căn_cứ vào biên_bản mở_thầu , Hệ_thống tự_động xếp_hạng nhà_thầu theo giá dự_thầu thấp nhất ( không phải phê_duyệt danh_sách xếp_hạng nhà_thầu trong trường_hợp này ) ; + Đánh_giá tính hợp_lệ E-HSDT của nhà_thầu xếp_hạng thứ nhất ; + Đánh_giá về năng_lực và kinh_nghiệm của nhà_thầu xếp_hạng thứ nhất ; + Đánh_giá về kỹ_thuật của nhà_thầu xếp_hạng thứ nhất ; Trường_hợp nhà_thầu xếp_hạng thứ nhất không đáp_ứng thì đánh_giá đối_với nhà_thầu xếp_hạng tiếp_theo . - Đối_với gói_thầu áp_dụng theo phương_thức một giai_đoạn một túi hồ_sơ , căn_cứ vào E-HSDT của các nhà_thầu đã nộp trên Hệ_thống và phương_pháp đánh_giá E-HSDT quy_định trong E-HSMT , bên mời_thầu được chọn một trong hai quy_trình quy_định tại điểm a và điểm b khoản này để đánh_giá E-HSDT. Quy_trình 02 chỉ thực_hiện khi đáp_ứng đầy_đủ các điều_kiện quy_định tại điểm b khoản này . Theo đó , quy_trình đánh_giá E-HSDT được thực_hiện như trên . | 197,925 | |
Nguyên_tắc đánh_giá E-HSDT được căn_cứ vào các tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 32 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định nguyên_tắc đánh_giá E-HSDT như sau : ... - Việc đánh_giá E-HSDT phải căn_cứ vào tiêu_chuẩn đánh_giá E-HSDT và các yêu_cầu khác trong E-HSMT, các tài_liệu làm rõ E-HSMT, căn_cứ vào E-HSDT đã nộp, các tài_liệu giải_thích, làm rõ E-HSDT của nhà_thầu để bảo_đảm lựa_chọn được nhà_thầu có đủ năng_lực và kinh_nghiệm, có giải_pháp khả_thi để thực_hiện gói_thầu ; - Sau khi lựa_chọn được danh_sách ngắn, trường_hợp nhà_thầu thay_đổi tư_cách tham_dự thầu thì gửi văn_bản đến bên mời_thầu để xem_xét, chấp_thuận. Trường_hợp bên mời_thầu chấp_thuận, nhà_thầu phải đính kèm các tài_liệu chứng_minh năng_lực, kinh_nghiệm trong E-HSDT theo tư_cách tham_dự thầu mới ; - Đối_với các nội_dung Hệ_thống đánh_giá tự_động, trường_hợp nhà_thầu không kê_khai thông_tin hoặc có kê_khai nhưng không đúng, không đầy_đủ, không đáp_ứng theo yêu_cầu của E-HSMT thì Hệ_thống sẽ đánh_giá nhà_thầu " không đạt " ở nội_dung này. Tổ chuyên_gia không_thể sửa_đổi kết_quả đánh_giá từ " không đạt " thành " đạt " khi Hệ_thống đã đánh_giá " không đạt ". Trường_hợp các thông_tin mà nhà_thầu cam_kết, kê_khai trong E-HSDT không trung_thực dẫn đến làm sai_lệch kết_quả đánh_giá E-HSDT của | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 32 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định nguyên_tắc đánh_giá E-HSDT như sau : - Việc đánh_giá E-HSDT phải căn_cứ vào tiêu_chuẩn đánh_giá E-HSDT và các yêu_cầu khác trong E-HSMT , các tài_liệu làm rõ E-HSMT , căn_cứ vào E-HSDT đã nộp , các tài_liệu giải_thích , làm rõ E-HSDT của nhà_thầu để bảo_đảm lựa_chọn được nhà_thầu có đủ năng_lực và kinh_nghiệm , có giải_pháp khả_thi để thực_hiện gói_thầu ; - Sau khi lựa_chọn được danh_sách ngắn , trường_hợp nhà_thầu thay_đổi tư_cách tham_dự thầu thì gửi văn_bản đến bên mời_thầu để xem_xét , chấp_thuận . Trường_hợp bên mời_thầu chấp_thuận , nhà_thầu phải đính kèm các tài_liệu chứng_minh năng_lực , kinh_nghiệm trong E-HSDT theo tư_cách tham_dự thầu mới ; - Đối_với các nội_dung Hệ_thống đánh_giá tự_động , trường_hợp nhà_thầu không kê_khai thông_tin hoặc có kê_khai nhưng không đúng , không đầy_đủ , không đáp_ứng theo yêu_cầu của E-HSMT thì Hệ_thống sẽ đánh_giá nhà_thầu " không đạt " ở nội_dung này . Tổ chuyên_gia không_thể sửa_đổi kết_quả đánh_giá từ " không đạt " thành " đạt " khi Hệ_thống đã đánh_giá " không đạt " . Trường_hợp các thông_tin mà nhà_thầu cam_kết , kê_khai trong E-HSDT không trung_thực dẫn đến làm sai_lệch kết_quả đánh_giá E-HSDT của nhà_thầu thì nhà_thầu sẽ bị coi là gian_lận và bị xử_lý theo quy_định tại khoản 1 Điều 122 của Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP; - Đối_với bảo_đảm dự_thầu , trường_hợp có sự không thống_nhất giữa thông_tin kê_khai trên webform và file đính kèm thì thông_tin trong file đính kèm là cơ_sở để đánh_giá ; - Đối_với hợp_đồng tương_tự , trường_hợp có sự không thống_nhất giữa thông_tin về hợp_đồng kê_khai trên webform và file tài_liệu chứng_minh các thông_tin về hợp_đồng đó thì bên mời_thầu yêu_cầu nhà_thầu làm rõ E-HSDT ; Trường_hợp các hợp_đồng mà nhà_thầu kê_khai , đính kèm trong E-HSDT không đáp_ứng yêu_cầu của E-HSMT , bên mời_thầu yêu_cầu nhà_thầu làm rõ , bổ_sung hợp_đồng khác từ hồ_sơ năng_lực của nhà_thầu trên Hệ_thống để đáp_ứng yêu_cầu của E-HSMT trong một khoảng thời_gian phù_hợp nhưng không ít hơn 03 ngày làm_việc . Trường_hợp nhà_thầu không có hợp_đồng đáp_ứng yêu_cầu của E-HSMT thì nhà_thầu bị loại . - Đối_với xuất_xứ của hàng_hoá , trường_hợp có sự không thống_nhất giữa thông_tin kê_khai trên webform và file đính kèm thì bên mời_thầu yêu_cầu làm rõ E-HSDT ; - Đối_với các nội_dung ngoài các nội_dung nêu tại các điểm d , đ và e khoản này , trường_hợp có sự không thống_nhất giữa thông_tin kê_khai trên webform và file đính kèm thì thông_tin trên webform là cơ_sở để xem_xét , đánh_giá ; - Tại bước đánh_giá về tài_chính , trường_hợp nhà_thầu không kê_khai thông_tin trong biểu_mẫu về ưu_đãi hàng_hoá sản_xuất trong nước ( đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá ) để làm cơ_sở tính_toán ưu_đãi thì nhà_thầu sẽ không được hưởng ưu_đãi ; - Nhà_thầu được mời vào thương_thảo hợp_đồng phải chuẩn_bị các tài_liệu để đối_chiếu , chứng_minh các thông_tin mà nhà_thầu kê_khai trong E-HSDT. Đối_với các nội_dung về tính hợp_lệ , lịch_sử không hoàn_thành hợp_đồng do lỗi của nhà_thầu , thực_hiện nghĩa_vụ thuế , doanh_thu bình_quân hằng năm , giá_trị tài_sản ròng đã được Hệ_thống đánh_giá tự_động là " đạt " theo thông_tin kê_khai , trích xuất trong E-HSDT mà tổ chuyên_gia đánh_giá lại là " không đạt " thì tổ chuyên_gia chỉnh_sửa lại kết_quả đánh_giá từ " đạt " thành " không đạt " . Trong trường_hợp này , bên mời_thầu mời nhà_thầu xếp_hạng tiếp_theo vào thương_thảo hợp_đồng mà không phải phê_duyệt lại danh_sách xếp_hạng . Đối_với thông_tin về thực_hiện nghĩa_vụ thuế , doanh_thu bình_quân hằng năm , giá_trị tài_sản ròng từ năm 2021 trở đi , bên mời_thầu chỉ đối_chiếu nếu nhà_thầu cập_nhật thông_tin mà không đối_chiếu trong trường_hợp các thông_tin trên do Hệ_thống tự_động trích xuất từ Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . Hệ_thống thuế điện_tử . | 197,926 | |
Nguyên_tắc đánh_giá E-HSDT được căn_cứ vào các tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 32 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định nguyên_tắc đánh_giá E-HSDT như sau : ... " khi Hệ_thống đã đánh_giá " không đạt ". Trường_hợp các thông_tin mà nhà_thầu cam_kết, kê_khai trong E-HSDT không trung_thực dẫn đến làm sai_lệch kết_quả đánh_giá E-HSDT của nhà_thầu thì nhà_thầu sẽ bị coi là gian_lận và bị xử_lý theo quy_định tại khoản 1 Điều 122 của Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP; - Đối_với bảo_đảm dự_thầu, trường_hợp có sự không thống_nhất giữa thông_tin kê_khai trên webform và file đính kèm thì thông_tin trong file đính kèm là cơ_sở để đánh_giá ; - Đối_với hợp_đồng tương_tự, trường_hợp có sự không thống_nhất giữa thông_tin về hợp_đồng kê_khai trên webform và file tài_liệu chứng_minh các thông_tin về hợp_đồng đó thì bên mời_thầu yêu_cầu nhà_thầu làm rõ E-HSDT ; Trường_hợp các hợp_đồng mà nhà_thầu kê_khai, đính kèm trong E-HSDT không đáp_ứng yêu_cầu của E-HSMT, bên mời_thầu yêu_cầu nhà_thầu làm rõ, bổ_sung hợp_đồng khác từ hồ_sơ năng_lực của nhà_thầu trên Hệ_thống để đáp_ứng yêu_cầu của E-HSMT trong một khoảng thời_gian phù_hợp nhưng không ít hơn 03 ngày làm_việc. Trường_hợp nhà_thầu không có hợp_đồng đáp_ứng yêu_cầu của E-HSMT thì nhà_thầu bị loại. - Đối_với xuất_xứ của hàng_hoá | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 32 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định nguyên_tắc đánh_giá E-HSDT như sau : - Việc đánh_giá E-HSDT phải căn_cứ vào tiêu_chuẩn đánh_giá E-HSDT và các yêu_cầu khác trong E-HSMT , các tài_liệu làm rõ E-HSMT , căn_cứ vào E-HSDT đã nộp , các tài_liệu giải_thích , làm rõ E-HSDT của nhà_thầu để bảo_đảm lựa_chọn được nhà_thầu có đủ năng_lực và kinh_nghiệm , có giải_pháp khả_thi để thực_hiện gói_thầu ; - Sau khi lựa_chọn được danh_sách ngắn , trường_hợp nhà_thầu thay_đổi tư_cách tham_dự thầu thì gửi văn_bản đến bên mời_thầu để xem_xét , chấp_thuận . Trường_hợp bên mời_thầu chấp_thuận , nhà_thầu phải đính kèm các tài_liệu chứng_minh năng_lực , kinh_nghiệm trong E-HSDT theo tư_cách tham_dự thầu mới ; - Đối_với các nội_dung Hệ_thống đánh_giá tự_động , trường_hợp nhà_thầu không kê_khai thông_tin hoặc có kê_khai nhưng không đúng , không đầy_đủ , không đáp_ứng theo yêu_cầu của E-HSMT thì Hệ_thống sẽ đánh_giá nhà_thầu " không đạt " ở nội_dung này . Tổ chuyên_gia không_thể sửa_đổi kết_quả đánh_giá từ " không đạt " thành " đạt " khi Hệ_thống đã đánh_giá " không đạt " . Trường_hợp các thông_tin mà nhà_thầu cam_kết , kê_khai trong E-HSDT không trung_thực dẫn đến làm sai_lệch kết_quả đánh_giá E-HSDT của nhà_thầu thì nhà_thầu sẽ bị coi là gian_lận và bị xử_lý theo quy_định tại khoản 1 Điều 122 của Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP; - Đối_với bảo_đảm dự_thầu , trường_hợp có sự không thống_nhất giữa thông_tin kê_khai trên webform và file đính kèm thì thông_tin trong file đính kèm là cơ_sở để đánh_giá ; - Đối_với hợp_đồng tương_tự , trường_hợp có sự không thống_nhất giữa thông_tin về hợp_đồng kê_khai trên webform và file tài_liệu chứng_minh các thông_tin về hợp_đồng đó thì bên mời_thầu yêu_cầu nhà_thầu làm rõ E-HSDT ; Trường_hợp các hợp_đồng mà nhà_thầu kê_khai , đính kèm trong E-HSDT không đáp_ứng yêu_cầu của E-HSMT , bên mời_thầu yêu_cầu nhà_thầu làm rõ , bổ_sung hợp_đồng khác từ hồ_sơ năng_lực của nhà_thầu trên Hệ_thống để đáp_ứng yêu_cầu của E-HSMT trong một khoảng thời_gian phù_hợp nhưng không ít hơn 03 ngày làm_việc . Trường_hợp nhà_thầu không có hợp_đồng đáp_ứng yêu_cầu của E-HSMT thì nhà_thầu bị loại . - Đối_với xuất_xứ của hàng_hoá , trường_hợp có sự không thống_nhất giữa thông_tin kê_khai trên webform và file đính kèm thì bên mời_thầu yêu_cầu làm rõ E-HSDT ; - Đối_với các nội_dung ngoài các nội_dung nêu tại các điểm d , đ và e khoản này , trường_hợp có sự không thống_nhất giữa thông_tin kê_khai trên webform và file đính kèm thì thông_tin trên webform là cơ_sở để xem_xét , đánh_giá ; - Tại bước đánh_giá về tài_chính , trường_hợp nhà_thầu không kê_khai thông_tin trong biểu_mẫu về ưu_đãi hàng_hoá sản_xuất trong nước ( đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá ) để làm cơ_sở tính_toán ưu_đãi thì nhà_thầu sẽ không được hưởng ưu_đãi ; - Nhà_thầu được mời vào thương_thảo hợp_đồng phải chuẩn_bị các tài_liệu để đối_chiếu , chứng_minh các thông_tin mà nhà_thầu kê_khai trong E-HSDT. Đối_với các nội_dung về tính hợp_lệ , lịch_sử không hoàn_thành hợp_đồng do lỗi của nhà_thầu , thực_hiện nghĩa_vụ thuế , doanh_thu bình_quân hằng năm , giá_trị tài_sản ròng đã được Hệ_thống đánh_giá tự_động là " đạt " theo thông_tin kê_khai , trích xuất trong E-HSDT mà tổ chuyên_gia đánh_giá lại là " không đạt " thì tổ chuyên_gia chỉnh_sửa lại kết_quả đánh_giá từ " đạt " thành " không đạt " . Trong trường_hợp này , bên mời_thầu mời nhà_thầu xếp_hạng tiếp_theo vào thương_thảo hợp_đồng mà không phải phê_duyệt lại danh_sách xếp_hạng . Đối_với thông_tin về thực_hiện nghĩa_vụ thuế , doanh_thu bình_quân hằng năm , giá_trị tài_sản ròng từ năm 2021 trở đi , bên mời_thầu chỉ đối_chiếu nếu nhà_thầu cập_nhật thông_tin mà không đối_chiếu trong trường_hợp các thông_tin trên do Hệ_thống tự_động trích xuất từ Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . Hệ_thống thuế điện_tử . | 197,927 | |
Nguyên_tắc đánh_giá E-HSDT được căn_cứ vào các tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 32 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định nguyên_tắc đánh_giá E-HSDT như sau : ... một khoảng thời_gian phù_hợp nhưng không ít hơn 03 ngày làm_việc. Trường_hợp nhà_thầu không có hợp_đồng đáp_ứng yêu_cầu của E-HSMT thì nhà_thầu bị loại. - Đối_với xuất_xứ của hàng_hoá, trường_hợp có sự không thống_nhất giữa thông_tin kê_khai trên webform và file đính kèm thì bên mời_thầu yêu_cầu làm rõ E-HSDT ; - Đối_với các nội_dung ngoài các nội_dung nêu tại các điểm d, đ và e khoản này, trường_hợp có sự không thống_nhất giữa thông_tin kê_khai trên webform và file đính kèm thì thông_tin trên webform là cơ_sở để xem_xét, đánh_giá ; - Tại bước đánh_giá về tài_chính, trường_hợp nhà_thầu không kê_khai thông_tin trong biểu_mẫu về ưu_đãi hàng_hoá sản_xuất trong nước ( đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá ) để làm cơ_sở tính_toán ưu_đãi thì nhà_thầu sẽ không được hưởng ưu_đãi ; - Nhà_thầu được mời vào thương_thảo hợp_đồng phải chuẩn_bị các tài_liệu để đối_chiếu, chứng_minh các thông_tin mà nhà_thầu kê_khai trong E-HSDT. Đối_với các nội_dung về tính hợp_lệ, lịch_sử không hoàn_thành hợp_đồng do lỗi của nhà_thầu, thực_hiện nghĩa_vụ thuế, doanh_thu bình_quân hằng năm, giá_trị tài_sản ròng đã được Hệ_thống đánh_giá tự_động là | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 32 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định nguyên_tắc đánh_giá E-HSDT như sau : - Việc đánh_giá E-HSDT phải căn_cứ vào tiêu_chuẩn đánh_giá E-HSDT và các yêu_cầu khác trong E-HSMT , các tài_liệu làm rõ E-HSMT , căn_cứ vào E-HSDT đã nộp , các tài_liệu giải_thích , làm rõ E-HSDT của nhà_thầu để bảo_đảm lựa_chọn được nhà_thầu có đủ năng_lực và kinh_nghiệm , có giải_pháp khả_thi để thực_hiện gói_thầu ; - Sau khi lựa_chọn được danh_sách ngắn , trường_hợp nhà_thầu thay_đổi tư_cách tham_dự thầu thì gửi văn_bản đến bên mời_thầu để xem_xét , chấp_thuận . Trường_hợp bên mời_thầu chấp_thuận , nhà_thầu phải đính kèm các tài_liệu chứng_minh năng_lực , kinh_nghiệm trong E-HSDT theo tư_cách tham_dự thầu mới ; - Đối_với các nội_dung Hệ_thống đánh_giá tự_động , trường_hợp nhà_thầu không kê_khai thông_tin hoặc có kê_khai nhưng không đúng , không đầy_đủ , không đáp_ứng theo yêu_cầu của E-HSMT thì Hệ_thống sẽ đánh_giá nhà_thầu " không đạt " ở nội_dung này . Tổ chuyên_gia không_thể sửa_đổi kết_quả đánh_giá từ " không đạt " thành " đạt " khi Hệ_thống đã đánh_giá " không đạt " . Trường_hợp các thông_tin mà nhà_thầu cam_kết , kê_khai trong E-HSDT không trung_thực dẫn đến làm sai_lệch kết_quả đánh_giá E-HSDT của nhà_thầu thì nhà_thầu sẽ bị coi là gian_lận và bị xử_lý theo quy_định tại khoản 1 Điều 122 của Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP; - Đối_với bảo_đảm dự_thầu , trường_hợp có sự không thống_nhất giữa thông_tin kê_khai trên webform và file đính kèm thì thông_tin trong file đính kèm là cơ_sở để đánh_giá ; - Đối_với hợp_đồng tương_tự , trường_hợp có sự không thống_nhất giữa thông_tin về hợp_đồng kê_khai trên webform và file tài_liệu chứng_minh các thông_tin về hợp_đồng đó thì bên mời_thầu yêu_cầu nhà_thầu làm rõ E-HSDT ; Trường_hợp các hợp_đồng mà nhà_thầu kê_khai , đính kèm trong E-HSDT không đáp_ứng yêu_cầu của E-HSMT , bên mời_thầu yêu_cầu nhà_thầu làm rõ , bổ_sung hợp_đồng khác từ hồ_sơ năng_lực của nhà_thầu trên Hệ_thống để đáp_ứng yêu_cầu của E-HSMT trong một khoảng thời_gian phù_hợp nhưng không ít hơn 03 ngày làm_việc . Trường_hợp nhà_thầu không có hợp_đồng đáp_ứng yêu_cầu của E-HSMT thì nhà_thầu bị loại . - Đối_với xuất_xứ của hàng_hoá , trường_hợp có sự không thống_nhất giữa thông_tin kê_khai trên webform và file đính kèm thì bên mời_thầu yêu_cầu làm rõ E-HSDT ; - Đối_với các nội_dung ngoài các nội_dung nêu tại các điểm d , đ và e khoản này , trường_hợp có sự không thống_nhất giữa thông_tin kê_khai trên webform và file đính kèm thì thông_tin trên webform là cơ_sở để xem_xét , đánh_giá ; - Tại bước đánh_giá về tài_chính , trường_hợp nhà_thầu không kê_khai thông_tin trong biểu_mẫu về ưu_đãi hàng_hoá sản_xuất trong nước ( đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá ) để làm cơ_sở tính_toán ưu_đãi thì nhà_thầu sẽ không được hưởng ưu_đãi ; - Nhà_thầu được mời vào thương_thảo hợp_đồng phải chuẩn_bị các tài_liệu để đối_chiếu , chứng_minh các thông_tin mà nhà_thầu kê_khai trong E-HSDT. Đối_với các nội_dung về tính hợp_lệ , lịch_sử không hoàn_thành hợp_đồng do lỗi của nhà_thầu , thực_hiện nghĩa_vụ thuế , doanh_thu bình_quân hằng năm , giá_trị tài_sản ròng đã được Hệ_thống đánh_giá tự_động là " đạt " theo thông_tin kê_khai , trích xuất trong E-HSDT mà tổ chuyên_gia đánh_giá lại là " không đạt " thì tổ chuyên_gia chỉnh_sửa lại kết_quả đánh_giá từ " đạt " thành " không đạt " . Trong trường_hợp này , bên mời_thầu mời nhà_thầu xếp_hạng tiếp_theo vào thương_thảo hợp_đồng mà không phải phê_duyệt lại danh_sách xếp_hạng . Đối_với thông_tin về thực_hiện nghĩa_vụ thuế , doanh_thu bình_quân hằng năm , giá_trị tài_sản ròng từ năm 2021 trở đi , bên mời_thầu chỉ đối_chiếu nếu nhà_thầu cập_nhật thông_tin mà không đối_chiếu trong trường_hợp các thông_tin trên do Hệ_thống tự_động trích xuất từ Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . Hệ_thống thuế điện_tử . | 197,928 | |
Nguyên_tắc đánh_giá E-HSDT được căn_cứ vào các tiêu_chuẩn nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 32 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định nguyên_tắc đánh_giá E-HSDT như sau : ... nội_dung về tính hợp_lệ, lịch_sử không hoàn_thành hợp_đồng do lỗi của nhà_thầu, thực_hiện nghĩa_vụ thuế, doanh_thu bình_quân hằng năm, giá_trị tài_sản ròng đã được Hệ_thống đánh_giá tự_động là " đạt " theo thông_tin kê_khai, trích xuất trong E-HSDT mà tổ chuyên_gia đánh_giá lại là " không đạt " thì tổ chuyên_gia chỉnh_sửa lại kết_quả đánh_giá từ " đạt " thành " không đạt ". Trong trường_hợp này, bên mời_thầu mời nhà_thầu xếp_hạng tiếp_theo vào thương_thảo hợp_đồng mà không phải phê_duyệt lại danh_sách xếp_hạng. Đối_với thông_tin về thực_hiện nghĩa_vụ thuế, doanh_thu bình_quân hằng năm, giá_trị tài_sản ròng từ năm 2021 trở đi, bên mời_thầu chỉ đối_chiếu nếu nhà_thầu cập_nhật thông_tin mà không đối_chiếu trong trường_hợp các thông_tin trên do Hệ_thống tự_động trích xuất từ Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp. Hệ_thống thuế điện_tử. | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 32 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định nguyên_tắc đánh_giá E-HSDT như sau : - Việc đánh_giá E-HSDT phải căn_cứ vào tiêu_chuẩn đánh_giá E-HSDT và các yêu_cầu khác trong E-HSMT , các tài_liệu làm rõ E-HSMT , căn_cứ vào E-HSDT đã nộp , các tài_liệu giải_thích , làm rõ E-HSDT của nhà_thầu để bảo_đảm lựa_chọn được nhà_thầu có đủ năng_lực và kinh_nghiệm , có giải_pháp khả_thi để thực_hiện gói_thầu ; - Sau khi lựa_chọn được danh_sách ngắn , trường_hợp nhà_thầu thay_đổi tư_cách tham_dự thầu thì gửi văn_bản đến bên mời_thầu để xem_xét , chấp_thuận . Trường_hợp bên mời_thầu chấp_thuận , nhà_thầu phải đính kèm các tài_liệu chứng_minh năng_lực , kinh_nghiệm trong E-HSDT theo tư_cách tham_dự thầu mới ; - Đối_với các nội_dung Hệ_thống đánh_giá tự_động , trường_hợp nhà_thầu không kê_khai thông_tin hoặc có kê_khai nhưng không đúng , không đầy_đủ , không đáp_ứng theo yêu_cầu của E-HSMT thì Hệ_thống sẽ đánh_giá nhà_thầu " không đạt " ở nội_dung này . Tổ chuyên_gia không_thể sửa_đổi kết_quả đánh_giá từ " không đạt " thành " đạt " khi Hệ_thống đã đánh_giá " không đạt " . Trường_hợp các thông_tin mà nhà_thầu cam_kết , kê_khai trong E-HSDT không trung_thực dẫn đến làm sai_lệch kết_quả đánh_giá E-HSDT của nhà_thầu thì nhà_thầu sẽ bị coi là gian_lận và bị xử_lý theo quy_định tại khoản 1 Điều 122 của Nghị_định số 63/2014/NĐ-CP; - Đối_với bảo_đảm dự_thầu , trường_hợp có sự không thống_nhất giữa thông_tin kê_khai trên webform và file đính kèm thì thông_tin trong file đính kèm là cơ_sở để đánh_giá ; - Đối_với hợp_đồng tương_tự , trường_hợp có sự không thống_nhất giữa thông_tin về hợp_đồng kê_khai trên webform và file tài_liệu chứng_minh các thông_tin về hợp_đồng đó thì bên mời_thầu yêu_cầu nhà_thầu làm rõ E-HSDT ; Trường_hợp các hợp_đồng mà nhà_thầu kê_khai , đính kèm trong E-HSDT không đáp_ứng yêu_cầu của E-HSMT , bên mời_thầu yêu_cầu nhà_thầu làm rõ , bổ_sung hợp_đồng khác từ hồ_sơ năng_lực của nhà_thầu trên Hệ_thống để đáp_ứng yêu_cầu của E-HSMT trong một khoảng thời_gian phù_hợp nhưng không ít hơn 03 ngày làm_việc . Trường_hợp nhà_thầu không có hợp_đồng đáp_ứng yêu_cầu của E-HSMT thì nhà_thầu bị loại . - Đối_với xuất_xứ của hàng_hoá , trường_hợp có sự không thống_nhất giữa thông_tin kê_khai trên webform và file đính kèm thì bên mời_thầu yêu_cầu làm rõ E-HSDT ; - Đối_với các nội_dung ngoài các nội_dung nêu tại các điểm d , đ và e khoản này , trường_hợp có sự không thống_nhất giữa thông_tin kê_khai trên webform và file đính kèm thì thông_tin trên webform là cơ_sở để xem_xét , đánh_giá ; - Tại bước đánh_giá về tài_chính , trường_hợp nhà_thầu không kê_khai thông_tin trong biểu_mẫu về ưu_đãi hàng_hoá sản_xuất trong nước ( đối_với gói_thầu mua_sắm hàng_hoá ) để làm cơ_sở tính_toán ưu_đãi thì nhà_thầu sẽ không được hưởng ưu_đãi ; - Nhà_thầu được mời vào thương_thảo hợp_đồng phải chuẩn_bị các tài_liệu để đối_chiếu , chứng_minh các thông_tin mà nhà_thầu kê_khai trong E-HSDT. Đối_với các nội_dung về tính hợp_lệ , lịch_sử không hoàn_thành hợp_đồng do lỗi của nhà_thầu , thực_hiện nghĩa_vụ thuế , doanh_thu bình_quân hằng năm , giá_trị tài_sản ròng đã được Hệ_thống đánh_giá tự_động là " đạt " theo thông_tin kê_khai , trích xuất trong E-HSDT mà tổ chuyên_gia đánh_giá lại là " không đạt " thì tổ chuyên_gia chỉnh_sửa lại kết_quả đánh_giá từ " đạt " thành " không đạt " . Trong trường_hợp này , bên mời_thầu mời nhà_thầu xếp_hạng tiếp_theo vào thương_thảo hợp_đồng mà không phải phê_duyệt lại danh_sách xếp_hạng . Đối_với thông_tin về thực_hiện nghĩa_vụ thuế , doanh_thu bình_quân hằng năm , giá_trị tài_sản ròng từ năm 2021 trở đi , bên mời_thầu chỉ đối_chiếu nếu nhà_thầu cập_nhật thông_tin mà không đối_chiếu trong trường_hợp các thông_tin trên do Hệ_thống tự_động trích xuất từ Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . Hệ_thống thuế điện_tử . | 197,929 | |
Trường_hợp chỉ có 01 nhà_thầu tham_dự thầu hoặc chỉ có 01 nhà_thầu vượt qua bước đánh_giá về kỹ_thuật thì có cần xác_định giá đánh_giá không ? | Căn_cứ khoản 3 Điều 32 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định như sau : ... - Trường_hợp chỉ có 01 nhà_thầu tham_dự thầu hoặc chỉ có 01 nhà_thầu vượt qua bước đánh_giá về kỹ_thuật thì không cần xác_định giá đánh_giá ( trong trường_hợp gói_thầu áp_dụng phương_pháp giá đánh_giá ) , điểm tổng_hợp ( trong trường_hợp gói_thầu áp_dụng phương_pháp kết_hợp giữa kỹ_thuật và giá ) , không cần xác_định ưu_đãi , không cần phê_duyệt danh_sách xếp_hạng nhà_thầu . - Sau khi đánh_giá E-HSDT , tổ_trưởng tổ chuyên_gia đính kèm bản scan báo_cáo đánh_giá E-HSDT ( có chữ_ký của tất_cả thành_viên trong tổ chuyên_gia ) lên Hệ_thống . Tổ_trưởng tổ chuyên_gia chịu trách_nhiệm về sự thống_nhất giữa bản báo_cáo đánh_giá E-HSDT scan đính kèm trên Hệ_thống và bản báo_cáo đánh_giá E-HSDT bằng giấy có chữ_ký của các thành_viên trong tổ chuyên_gia . - Danh_sách xếp_hạng nhà_thầu không cần phải thẩm_định trước khi phê_duyệt . | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Điều 32 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định như sau : - Trường_hợp chỉ có 01 nhà_thầu tham_dự thầu hoặc chỉ có 01 nhà_thầu vượt qua bước đánh_giá về kỹ_thuật thì không cần xác_định giá đánh_giá ( trong trường_hợp gói_thầu áp_dụng phương_pháp giá đánh_giá ) , điểm tổng_hợp ( trong trường_hợp gói_thầu áp_dụng phương_pháp kết_hợp giữa kỹ_thuật và giá ) , không cần xác_định ưu_đãi , không cần phê_duyệt danh_sách xếp_hạng nhà_thầu . - Sau khi đánh_giá E-HSDT , tổ_trưởng tổ chuyên_gia đính kèm bản scan báo_cáo đánh_giá E-HSDT ( có chữ_ký của tất_cả thành_viên trong tổ chuyên_gia ) lên Hệ_thống . Tổ_trưởng tổ chuyên_gia chịu trách_nhiệm về sự thống_nhất giữa bản báo_cáo đánh_giá E-HSDT scan đính kèm trên Hệ_thống và bản báo_cáo đánh_giá E-HSDT bằng giấy có chữ_ký của các thành_viên trong tổ chuyên_gia . - Danh_sách xếp_hạng nhà_thầu không cần phải thẩm_định trước khi phê_duyệt . | 197,930 | |
Chủ đầu_tư phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu trên cơ_sở nào ? | Căn_cứ Điều 33 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định về trình , thẩm_định và phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu như sau : ... - Bên mời_thầu lập tờ_trình theo Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này và kèm theo báo_cáo đánh_giá E-HSDT trình chủ đầu_tư phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu . - Chủ đầu_tư phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu trên cơ_sở tờ_trình , báo_cáo đánh_giá E-HSDT , báo_cáo thẩm_định kết_quả lựa_chọn nhà_thầu . Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ ngày 01/8/2022 . | None | 1 | Căn_cứ Điều 33 Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT quy_định về trình , thẩm_định và phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu như sau : - Bên mời_thầu lập tờ_trình theo Phụ_lục 4 ban_hành kèm theo Thông_tư này và kèm theo báo_cáo đánh_giá E-HSDT trình chủ đầu_tư phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu . - Chủ đầu_tư phê_duyệt kết_quả lựa_chọn nhà_thầu trên cơ_sở tờ_trình , báo_cáo đánh_giá E-HSDT , báo_cáo thẩm_định kết_quả lựa_chọn nhà_thầu . Thông_tư 08/2022/TT-BKHĐT có hiệu_lực từ ngày 01/8/2022 . | 197,931 | |
Kinh_doanh dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Về điều_kiện hoạt_động được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 35 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 35 Điều 1 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP: ... Về điều_kiện hoạt_động được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 35 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 35 Điều 1 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP). Với nội_dung như sau : Tổ_chức, cá_nhân chỉ được thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng khi có Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng. Với các điều_kiện cụ_thể để được cấp Giấy chứng_nhận như sau : - Có đăng_ký kinh_doanh điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ; - Địa_điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng có chiều dài đường_bộ ngắn nhất từ cửa chính hoặc cửa phụ của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng tới cổng chính hoặc cổng phụ của cổng trường tiểu_học, trung_học_cơ_sở, trung_học_phổ_thông, trường phổ_thông có nhiều cấp học, trung_tâm giáo_dục thường_xuyên, trường phổ_thông dân_tộc nội_trú, trường phổ_thông dân_tộc bán_trú từ 200 m trở lên ; - Có biển_hiệu “ Điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ” ghi rõ tên điểm, địa_chỉ, số điện_thoại liên_hệ, số đăng_ký kinh_doanh. Trường_hợp điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đồng_thời là đại_lý Internet thì thêm nội_dung “ Đại_lý Internet ”. Trường_hợp điểm cung_cấp dịch_vụ | None | 1 | Về điều_kiện hoạt_động được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 35 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 35 Điều 1 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP). Với nội_dung như sau : Tổ_chức , cá_nhân chỉ được thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng khi có Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng . Với các điều_kiện cụ_thể để được cấp Giấy chứng_nhận như sau : - Có đăng_ký kinh_doanh điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ; - Địa_điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng có chiều dài đường_bộ ngắn nhất từ cửa chính hoặc cửa phụ của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng tới cổng chính hoặc cổng phụ của cổng trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trường phổ_thông có nhiều cấp học , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường phổ_thông dân_tộc bán_trú từ 200 m trở lên ; - Có biển_hiệu “ Điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ” ghi rõ tên điểm , địa_chỉ , số điện_thoại liên_hệ , số đăng_ký kinh_doanh . Trường_hợp điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đồng_thời là đại_lý Internet thì thêm nội_dung “ Đại_lý Internet ” . Trường_hợp điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đồng_thời là điểm truy_nhập Internet công_cộng của doanh_nghiệp thì thêm nội_dung “ Điểm truy_nhập Internet công_cộng ” ; - Tổng diện_tích các phòng máy của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng tối_thiểu 50 m2 tại các khu_vực đô_thị loại đặc_biệt , đô_thị loại I , loại II , loại III ; tối_thiểu 40 m2 tại các đô_thị loại IV , loại V ; tối_thiểu 30 m2 tại các khu_vực khác ; - Bảo_đảm đủ ánh_sáng , độ chiếu sáng đồng_đều trong phòng máy ; - Có thiết_bị và nội_quy phòng cháy , chữa_cháy theo quy_định về phòng , chống cháy , nổ của Bộ Công_an ; - Nộp lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng . Anh / chị có_thể tham_khảo quy_định đã được hợp_nhất nội_dung sửa_đổi , bổ_sung tại Điều 35 Văn_bản hợp_nhất 02 / VBHN-BTTTT năm 2018 . Kinh_doanh dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng | 197,932 | |
Kinh_doanh dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Về điều_kiện hoạt_động được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 35 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 35 Điều 1 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP: ... , số điện_thoại liên_hệ, số đăng_ký kinh_doanh. Trường_hợp điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đồng_thời là đại_lý Internet thì thêm nội_dung “ Đại_lý Internet ”. Trường_hợp điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đồng_thời là điểm truy_nhập Internet công_cộng của doanh_nghiệp thì thêm nội_dung “ Điểm truy_nhập Internet công_cộng ” ; - Tổng diện_tích các phòng máy của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng tối_thiểu 50 m2 tại các khu_vực đô_thị loại đặc_biệt, đô_thị loại I, loại II, loại III ; tối_thiểu 40 m2 tại các đô_thị loại IV, loại V ; tối_thiểu 30 m2 tại các khu_vực khác ; - Bảo_đảm đủ ánh_sáng, độ chiếu sáng đồng_đều trong phòng máy ; - Có thiết_bị và nội_quy phòng cháy, chữa_cháy theo quy_định về phòng, chống cháy, nổ của Bộ Công_an ; - Nộp lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng. Anh / chị có_thể tham_khảo quy_định đã được hợp_nhất nội_dung sửa_đổi, bổ_sung tại Điều 35 Văn_bản hợp_nhất 02 / VBHN-BTTTT năm 2018. Kinh_doanh dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng | None | 1 | Về điều_kiện hoạt_động được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 35 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 35 Điều 1 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP). Với nội_dung như sau : Tổ_chức , cá_nhân chỉ được thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng khi có Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng . Với các điều_kiện cụ_thể để được cấp Giấy chứng_nhận như sau : - Có đăng_ký kinh_doanh điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ; - Địa_điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng có chiều dài đường_bộ ngắn nhất từ cửa chính hoặc cửa phụ của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng tới cổng chính hoặc cổng phụ của cổng trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trường phổ_thông có nhiều cấp học , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường phổ_thông dân_tộc bán_trú từ 200 m trở lên ; - Có biển_hiệu “ Điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ” ghi rõ tên điểm , địa_chỉ , số điện_thoại liên_hệ , số đăng_ký kinh_doanh . Trường_hợp điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đồng_thời là đại_lý Internet thì thêm nội_dung “ Đại_lý Internet ” . Trường_hợp điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đồng_thời là điểm truy_nhập Internet công_cộng của doanh_nghiệp thì thêm nội_dung “ Điểm truy_nhập Internet công_cộng ” ; - Tổng diện_tích các phòng máy của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng tối_thiểu 50 m2 tại các khu_vực đô_thị loại đặc_biệt , đô_thị loại I , loại II , loại III ; tối_thiểu 40 m2 tại các đô_thị loại IV , loại V ; tối_thiểu 30 m2 tại các khu_vực khác ; - Bảo_đảm đủ ánh_sáng , độ chiếu sáng đồng_đều trong phòng máy ; - Có thiết_bị và nội_quy phòng cháy , chữa_cháy theo quy_định về phòng , chống cháy , nổ của Bộ Công_an ; - Nộp lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng . Anh / chị có_thể tham_khảo quy_định đã được hợp_nhất nội_dung sửa_đổi , bổ_sung tại Điều 35 Văn_bản hợp_nhất 02 / VBHN-BTTTT năm 2018 . Kinh_doanh dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng | 197,933 | |
Kinh_doanh dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng phải đáp_ứng điều_kiện gì ? | Về điều_kiện hoạt_động được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 35 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 35 Điều 1 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP: ... , bổ_sung tại Điều 35 Văn_bản hợp_nhất 02 / VBHN-BTTTT năm 2018. Kinh_doanh dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng | None | 1 | Về điều_kiện hoạt_động được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 35 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 35 Điều 1 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP). Với nội_dung như sau : Tổ_chức , cá_nhân chỉ được thiết_lập điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng khi có Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng . Với các điều_kiện cụ_thể để được cấp Giấy chứng_nhận như sau : - Có đăng_ký kinh_doanh điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ; - Địa_điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng có chiều dài đường_bộ ngắn nhất từ cửa chính hoặc cửa phụ của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng tới cổng chính hoặc cổng phụ của cổng trường tiểu_học , trung_học_cơ_sở , trung_học_phổ_thông , trường phổ_thông có nhiều cấp học , trung_tâm giáo_dục thường_xuyên , trường phổ_thông dân_tộc nội_trú , trường phổ_thông dân_tộc bán_trú từ 200 m trở lên ; - Có biển_hiệu “ Điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ” ghi rõ tên điểm , địa_chỉ , số điện_thoại liên_hệ , số đăng_ký kinh_doanh . Trường_hợp điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đồng_thời là đại_lý Internet thì thêm nội_dung “ Đại_lý Internet ” . Trường_hợp điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đồng_thời là điểm truy_nhập Internet công_cộng của doanh_nghiệp thì thêm nội_dung “ Điểm truy_nhập Internet công_cộng ” ; - Tổng diện_tích các phòng máy của điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng tối_thiểu 50 m2 tại các khu_vực đô_thị loại đặc_biệt , đô_thị loại I , loại II , loại III ; tối_thiểu 40 m2 tại các đô_thị loại IV , loại V ; tối_thiểu 30 m2 tại các khu_vực khác ; - Bảo_đảm đủ ánh_sáng , độ chiếu sáng đồng_đều trong phòng máy ; - Có thiết_bị và nội_quy phòng cháy , chữa_cháy theo quy_định về phòng , chống cháy , nổ của Bộ Công_an ; - Nộp lệ_phí cấp Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng . Anh / chị có_thể tham_khảo quy_định đã được hợp_nhất nội_dung sửa_đổi , bổ_sung tại Điều 35 Văn_bản hợp_nhất 02 / VBHN-BTTTT năm 2018 . Kinh_doanh dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng | 197,934 | |
Kinh_doanh dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng phải tuân_thủ về thời_gian hoạt_động như_thế_nào ? | Về nội_dung này anh / chị tham_khảo về quyền và nghĩa_vụ của chủ_điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng được quy_định tại Điều 36 Nghị_định : ... Về nội_dung này anh / chị tham_khảo về quyền và nghĩa_vụ của chủ_điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng được quy_định tại Điều 36 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 41 Điều 1 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP) gồm : - Được thiết_lập hệ_thống thiết_bị để cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử tại địa_điểm ghi trên Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đã được cấp ; - Được cung_cấp dịch_vụ truy_nhập Internet sau khi đã ký hợp_đồng đại_lý Internet với doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ truy_nhập Internet ; - Có bảng niêm_yết công_khai nội_quy sử_dụng dịch_vụ trò_chơi điện_tử ở nơi mọi người dễ nhận_biết, bao_gồm các Điều cấm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; quyền và nghĩa_vụ của sử_dụng Internet và người chơi quy_định tại Điều 10 và Điều 37 Nghị_định này. - Có bảng niêm_yết danh_sách cập_nhật các trò_chơi G1 đã được phê_duyệt nội_dung, kịch_bản tại điểm cung_cấp dịch_vụ kèm theo phân_loại trò_chơi theo độ tuổi ( thông_tin được cập_nhật từ trang thông_tin điện_tử của Bộ Thông_tin và Truyền_thông www.mic.gov.vn); - Không được tổ_chức hoặc cho_phép người sử_dụng Internet sử_dụng các tính_năng của máy_tính tại địa_điểm | None | 1 | Về nội_dung này anh / chị tham_khảo về quyền và nghĩa_vụ của chủ_điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng được quy_định tại Điều 36 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 41 Điều 1 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP) gồm : - Được thiết_lập hệ_thống thiết_bị để cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử tại địa_điểm ghi trên Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đã được cấp ; - Được cung_cấp dịch_vụ truy_nhập Internet sau khi đã ký hợp_đồng đại_lý Internet với doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ truy_nhập Internet ; - Có bảng niêm_yết công_khai nội_quy sử_dụng dịch_vụ trò_chơi điện_tử ở nơi mọi người dễ nhận_biết , bao_gồm các Điều cấm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; quyền và nghĩa_vụ của sử_dụng Internet và người chơi quy_định tại Điều 10 và Điều 37 Nghị_định này . - Có bảng niêm_yết danh_sách cập_nhật các trò_chơi G1 đã được phê_duyệt nội_dung , kịch_bản tại điểm cung_cấp dịch_vụ kèm theo phân_loại trò_chơi theo độ tuổi ( thông_tin được cập_nhật từ trang thông_tin điện_tử của Bộ Thông_tin và Truyền_thông www.mic.gov.vn); - Không được tổ_chức hoặc cho_phép người sử_dụng Internet sử_dụng các tính_năng của máy_tính tại địa_điểm kinh_doanh của mình để thực_hiện các hành_vi bị cấm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; - Được yêu_cầu doanh_nghiệp ký hợp_đồng đại_lý Internet với mình hướng_dẫn , cung_cấp thông_tin về dịch_vụ truy_nhập Internet và chịu sự kiểm_tra , giám_sát của doanh_nghiệp đó ; - Tham_gia các chương_trình đào_tạo , tập_huấn về Internet , trò_chơi điện_tử do các cơ_quan quản_lý_nhà_nước và doanh_nghiệp tổ_chức trên địa_bàn ; - Không được hoạt_động từ 22 giờ đêm đến 8 giờ sáng hôm sau ; - Thực_hiện quy_định về bảo_đảm an_toàn thông_tin và an_ninh thông_tin ; - Chịu sự thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý vi_phạm của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . Theo quy_định trên thì khi kinh_doanh dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng phải tuân_thủ về thời_gian hoạt_động từ 8h sáng đến không quá 22h đêm . | 197,935 | |
Kinh_doanh dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng phải tuân_thủ về thời_gian hoạt_động như_thế_nào ? | Về nội_dung này anh / chị tham_khảo về quyền và nghĩa_vụ của chủ_điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng được quy_định tại Điều 36 Nghị_định : ... cập_nhật từ trang thông_tin điện_tử của Bộ Thông_tin và Truyền_thông www.mic.gov.vn); - Không được tổ_chức hoặc cho_phép người sử_dụng Internet sử_dụng các tính_năng của máy_tính tại địa_điểm kinh_doanh của mình để thực_hiện các hành_vi bị cấm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; - Được yêu_cầu doanh_nghiệp ký hợp_đồng đại_lý Internet với mình hướng_dẫn, cung_cấp thông_tin về dịch_vụ truy_nhập Internet và chịu sự kiểm_tra, giám_sát của doanh_nghiệp đó ; - Tham_gia các chương_trình đào_tạo, tập_huấn về Internet, trò_chơi điện_tử do các cơ_quan quản_lý_nhà_nước và doanh_nghiệp tổ_chức trên địa_bàn ; - Không được hoạt_động từ 22 giờ đêm đến 8 giờ sáng hôm sau ; - Thực_hiện quy_định về bảo_đảm an_toàn thông_tin và an_ninh thông_tin ; - Chịu sự thanh_tra, kiểm_tra và xử_lý vi_phạm của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền. Theo quy_định trên thì khi kinh_doanh dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng phải tuân_thủ về thời_gian hoạt_động từ 8h sáng đến không quá 22h đêm. | None | 1 | Về nội_dung này anh / chị tham_khảo về quyền và nghĩa_vụ của chủ_điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng được quy_định tại Điều 36 Nghị_định 72/2013/NĐ-CP ( Được sửa_đổi bởi khoản 41 Điều 1 Nghị_định 27/2018/NĐ-CP) gồm : - Được thiết_lập hệ_thống thiết_bị để cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử tại địa_điểm ghi trên Giấy chứng_nhận đủ Điều_kiện hoạt_động điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng đã được cấp ; - Được cung_cấp dịch_vụ truy_nhập Internet sau khi đã ký hợp_đồng đại_lý Internet với doanh_nghiệp cung_cấp dịch_vụ truy_nhập Internet ; - Có bảng niêm_yết công_khai nội_quy sử_dụng dịch_vụ trò_chơi điện_tử ở nơi mọi người dễ nhận_biết , bao_gồm các Điều cấm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; quyền và nghĩa_vụ của sử_dụng Internet và người chơi quy_định tại Điều 10 và Điều 37 Nghị_định này . - Có bảng niêm_yết danh_sách cập_nhật các trò_chơi G1 đã được phê_duyệt nội_dung , kịch_bản tại điểm cung_cấp dịch_vụ kèm theo phân_loại trò_chơi theo độ tuổi ( thông_tin được cập_nhật từ trang thông_tin điện_tử của Bộ Thông_tin và Truyền_thông www.mic.gov.vn); - Không được tổ_chức hoặc cho_phép người sử_dụng Internet sử_dụng các tính_năng của máy_tính tại địa_điểm kinh_doanh của mình để thực_hiện các hành_vi bị cấm quy_định tại Điều 5 Nghị_định này ; - Được yêu_cầu doanh_nghiệp ký hợp_đồng đại_lý Internet với mình hướng_dẫn , cung_cấp thông_tin về dịch_vụ truy_nhập Internet và chịu sự kiểm_tra , giám_sát của doanh_nghiệp đó ; - Tham_gia các chương_trình đào_tạo , tập_huấn về Internet , trò_chơi điện_tử do các cơ_quan quản_lý_nhà_nước và doanh_nghiệp tổ_chức trên địa_bàn ; - Không được hoạt_động từ 22 giờ đêm đến 8 giờ sáng hôm sau ; - Thực_hiện quy_định về bảo_đảm an_toàn thông_tin và an_ninh thông_tin ; - Chịu sự thanh_tra , kiểm_tra và xử_lý vi_phạm của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền . Theo quy_định trên thì khi kinh_doanh dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng phải tuân_thủ về thời_gian hoạt_động từ 8h sáng đến không quá 22h đêm . | 197,936 | |
Kinh_doanh dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng mở quá giờ có bị xử_phạt hay không ? | Việc vi_phạm về giờ hoạt_động của địa_điểm trò_chơi điện_tử công_cộng sẽ bị phạt vi_phạm hành_chính theo điểm đ khoản 3 Điều 105 Nghị_định 15/2020/NĐ-: ... Việc vi_phạm về giờ hoạt_động của địa_điểm trò_chơi điện_tử công_cộng sẽ bị phạt vi_phạm hành_chính theo điểm đ khoản 3 Điều 105 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP như sau : Điều 105 . Vi_phạm quy_định về điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ... 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : ... đ ) Hoạt_động ngoài khoảng thời_gian từ 08 giờ sáng đến 22 giờ đêm hàng ngày ; ... " Lưu_ý : Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP thì mức phạt trên là mức phạt tiền được áp_dụng đói với tổ_chức . Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . | None | 1 | Việc vi_phạm về giờ hoạt_động của địa_điểm trò_chơi điện_tử công_cộng sẽ bị phạt vi_phạm hành_chính theo điểm đ khoản 3 Điều 105 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP như sau : Điều 105 . Vi_phạm quy_định về điểm cung_cấp dịch_vụ trò_chơi điện_tử công_cộng ... 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau : ... đ ) Hoạt_động ngoài khoảng thời_gian từ 08 giờ sáng đến 22 giờ đêm hàng ngày ; ... " Lưu_ý : Căn_cứ quy_định tại khoản 3 Điều 4 Nghị_định 15/2020/NĐ-CP thì mức phạt trên là mức phạt tiền được áp_dụng đói với tổ_chức . Trường_hợp cá_nhân có hành_vi vi_phạm như của tổ_chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối_với tổ_chức . | 197,937 | |
Trường_hợp nào công_chức được miễn thi môn ngoại_ngữ , tin_học khi thi nâng ngạch công_chức theo quy_định ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 37 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP , công_chức tham_gia kỳ thi nâng ngạch công_chức sẽ thi các môn bao_gồm : ... môn kiến_thức chung, môn ngoại_ngữ, môn tin_học và môn chuyên_môn, nghiệp_vụ. Tại khoản 6 Điều 37 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP, khoản 7 Điều 37 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : Hình_thức, nội_dung và thời_gian thi nâng ngạch Thi nâng ngạch công_chức được thực_hiện như sau :... 6. Miễn thi môn ngoại_ngữ đối_với các trường_hợp sau : a ) Công_chức tính đến tháng_đủ tuổi nghỉ hưu còn dưới 05 năm công_tác ; b ) Công_chức có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số hoặc là người dân_tộc_thiểu_số đang công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số ; c ) Công_chức có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn, nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi ; d ) Công_chức có bằng tốt_nghiệp theo yêu_cầu trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn, nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp và được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định. 7. Miễn thi môn tin_học đối_với các trường_hợp có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp trở lên các chuyên_ngành liên_quan đến tin_học | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 37 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP , công_chức tham_gia kỳ thi nâng ngạch công_chức sẽ thi các môn bao_gồm : môn kiến_thức chung , môn ngoại_ngữ , môn tin_học và môn chuyên_môn , nghiệp_vụ . Tại khoản 6 Điều 37 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP , khoản 7 Điều 37 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : Hình_thức , nội_dung và thời_gian thi nâng ngạch Thi nâng ngạch công_chức được thực_hiện như sau : ... 6 . Miễn thi môn ngoại_ngữ đối_với các trường_hợp sau : a ) Công_chức tính đến tháng_đủ tuổi nghỉ hưu còn dưới 05 năm công_tác ; b ) Công_chức có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số hoặc là người dân_tộc_thiểu_số đang công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số ; c ) Công_chức có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi ; d ) Công_chức có bằng tốt_nghiệp theo yêu_cầu trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp và được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định . 7 . Miễn thi môn tin_học đối_với các trường_hợp có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp trở lên các chuyên_ngành liên_quan đến tin_học , công_nghệ_thông_tin . Như_vậy , công_chức thi thăng_hạng sẽ được miễn thi môn ngoại_ngữ , tin_học trong các trường_hợp nêu trên . Ngoài_ra , theo khoản 5 Điều 37 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP , công_chức cũng sẽ không phải thi môn tin_học trong trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức quyết_định thi_trắc_nghiệm trên máy_vi_tính . Theo đó , công_chức sẽ được cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức thông_báo điểm của môn thi ngay sau khi kết_thúc thời_gian làm bài thi trên máy_vi_tính . | 197,938 | |
Trường_hợp nào công_chức được miễn thi môn ngoại_ngữ , tin_học khi thi nâng ngạch công_chức theo quy_định ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 37 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP , công_chức tham_gia kỳ thi nâng ngạch công_chức sẽ thi các môn bao_gồm : ... giáo_dục nước_ngoài cấp và được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định. 7. Miễn thi môn tin_học đối_với các trường_hợp có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp trở lên các chuyên_ngành liên_quan đến tin_học, công_nghệ_thông_tin. Như_vậy, công_chức thi thăng_hạng sẽ được miễn thi môn ngoại_ngữ, tin_học trong các trường_hợp nêu trên. Ngoài_ra, theo khoản 5 Điều 37 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP, công_chức cũng sẽ không phải thi môn tin_học trong trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức quyết_định thi_trắc_nghiệm trên máy_vi_tính. Theo đó, công_chức sẽ được cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức thông_báo điểm của môn thi ngay sau khi kết_thúc thời_gian làm bài thi trên máy_vi_tính. | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 37 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP , công_chức tham_gia kỳ thi nâng ngạch công_chức sẽ thi các môn bao_gồm : môn kiến_thức chung , môn ngoại_ngữ , môn tin_học và môn chuyên_môn , nghiệp_vụ . Tại khoản 6 Điều 37 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP , khoản 7 Điều 37 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : Hình_thức , nội_dung và thời_gian thi nâng ngạch Thi nâng ngạch công_chức được thực_hiện như sau : ... 6 . Miễn thi môn ngoại_ngữ đối_với các trường_hợp sau : a ) Công_chức tính đến tháng_đủ tuổi nghỉ hưu còn dưới 05 năm công_tác ; b ) Công_chức có chứng_chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số hoặc là người dân_tộc_thiểu_số đang công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số ; c ) Công_chức có bằng tốt_nghiệp chuyên_ngành ngoại_ngữ cùng trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi ; d ) Công_chức có bằng tốt_nghiệp theo yêu_cầu trình_độ đào_tạo hoặc ở trình_độ đào_tạo cao hơn so với trình_độ đào_tạo chuyên_môn , nghiệp_vụ quy_định trong tiêu_chuẩn của ngạch dự thi do cơ_sở giáo_dục nước_ngoài cấp và được công_nhận tại Việt_Nam theo quy_định . 7 . Miễn thi môn tin_học đối_với các trường_hợp có bằng tốt_nghiệp từ trung_cấp trở lên các chuyên_ngành liên_quan đến tin_học , công_nghệ_thông_tin . Như_vậy , công_chức thi thăng_hạng sẽ được miễn thi môn ngoại_ngữ , tin_học trong các trường_hợp nêu trên . Ngoài_ra , theo khoản 5 Điều 37 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP , công_chức cũng sẽ không phải thi môn tin_học trong trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức quyết_định thi_trắc_nghiệm trên máy_vi_tính . Theo đó , công_chức sẽ được cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức thông_báo điểm của môn thi ngay sau khi kết_thúc thời_gian làm bài thi trên máy_vi_tính . | 197,939 | |
Hồ_sơ thi nâng ngạch công_chức gồm những gì ? | Căn_cứ theo Điều 36 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP về hồ_sơ nâng ngạch công_chức như sau : ... Hồ_sơ nâng ngạch công_chức 1. Hồ_sơ thi nâng ngạch công_chức : a ) Sơ_yếu lý_lịch công_chức theo quy_định hiện_hành được lập chậm nhất là 30 ngày trước thời_hạn cuối_cùng nộp hồ_sơ dự thi nâng ngạch, có xác_nhận của cơ_quan quản_lý, sử_dụng công_chức ; b ) Bản nhận_xét, đánh_giá của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức sử_dụng công_chức về các tiêu_chuẩn, điều_kiện đăng_ký dự thi theo quy_định ; c ) Bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ theo yêu_cầu của ngạch dự thi ; Trường_hợp công_chức có bằng tốt_nghiệp chuyên_môn đã chuẩn đầu_ra về ngoại_ngữ hoặc tin_học theo quy_định mà tương_ứng với yêu_cầu của ngạch dự thi thì không phải nộp chứng_chỉ ngoại_ngữ, tin_học. Trường_hợp công_chức được miễn thi môn ngoại_ngữ hoặc môn tin_học quy_định tại khoản 6, khoản 7 Điều 37 Nghị_định này thì không phải nộp chứng_chỉ ngoại_ngữ, tin_học. d ) Các yêu_cầu khác theo quy_định về tiêu_chuẩn nghiệp_vụ của ngạch công_chức dự thi. 2. Hồ_sơ xét nâng ngạch công_chức : Ngoài các quy_định tại khoản 1 Điều này, hồ_sơ xét nâng ngạch công_chức còn có bản_sao các văn_bản minh_chứng về tiêu_chuẩn, điều_kiện xét nâng ngạch công_chức | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 36 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP về hồ_sơ nâng ngạch công_chức như sau : Hồ_sơ nâng ngạch công_chức 1 . Hồ_sơ thi nâng ngạch công_chức : a ) Sơ_yếu lý_lịch công_chức theo quy_định hiện_hành được lập chậm nhất là 30 ngày trước thời_hạn cuối_cùng nộp hồ_sơ dự thi nâng ngạch , có xác_nhận của cơ_quan quản_lý , sử_dụng công_chức ; b ) Bản nhận_xét , đánh_giá của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức sử_dụng công_chức về các tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi theo quy_định ; c ) Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của ngạch dự thi ; Trường_hợp công_chức có bằng tốt_nghiệp chuyên_môn đã chuẩn đầu_ra về ngoại_ngữ hoặc tin_học theo quy_định mà tương_ứng với yêu_cầu của ngạch dự thi thì không phải nộp chứng_chỉ ngoại_ngữ , tin_học . Trường_hợp công_chức được miễn thi môn ngoại_ngữ hoặc môn tin_học quy_định tại khoản 6 , khoản 7 Điều 37 Nghị_định này thì không phải nộp chứng_chỉ ngoại_ngữ , tin_học . d ) Các yêu_cầu khác theo quy_định về tiêu_chuẩn nghiệp_vụ của ngạch công_chức dự thi . 2 . Hồ_sơ xét nâng ngạch công_chức : Ngoài các quy_định tại khoản 1 Điều này , hồ_sơ xét nâng ngạch công_chức còn có bản_sao các văn_bản minh_chứng về tiêu_chuẩn , điều_kiện xét nâng ngạch công_chức quy_định tại Điều 31 Nghị_định này . Như_vậy , theo khoản 1 Điều 36 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP , công_chức đăng_ký thi nâng ngạch cần chuẩn_bị hồ_sơ thi như sau : - Sơ_yếu lý_lịch công_chức ; - Bản nhận_xét , đánh_giá của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức sử_dụng công_chức ; - Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của ngạch dự thi ( trường_hợp không phải nộp chứng_chỉ ngoại_ngữ , tin_học thì không nộp kèm theo ) ; - Các yêu_cầu khác theo quy_định về tiêu_chuẩn nghiệp_vụ của ngạch công_chức dự thi . | 197,940 | |
Hồ_sơ thi nâng ngạch công_chức gồm những gì ? | Căn_cứ theo Điều 36 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP về hồ_sơ nâng ngạch công_chức như sau : ... nâng ngạch công_chức : Ngoài các quy_định tại khoản 1 Điều này, hồ_sơ xét nâng ngạch công_chức còn có bản_sao các văn_bản minh_chứng về tiêu_chuẩn, điều_kiện xét nâng ngạch công_chức quy_định tại Điều 31 Nghị_định này. Như_vậy, theo khoản 1 Điều 36 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP, công_chức đăng_ký thi nâng ngạch cần chuẩn_bị hồ_sơ thi như sau : - Sơ_yếu lý_lịch công_chức ; - Bản nhận_xét, đánh_giá của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức sử_dụng công_chức ; - Bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ theo yêu_cầu của ngạch dự thi ( trường_hợp không phải nộp chứng_chỉ ngoại_ngữ, tin_học thì không nộp kèm theo ) ; - Các yêu_cầu khác theo quy_định về tiêu_chuẩn nghiệp_vụ của ngạch công_chức dự thi. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 36 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP về hồ_sơ nâng ngạch công_chức như sau : Hồ_sơ nâng ngạch công_chức 1 . Hồ_sơ thi nâng ngạch công_chức : a ) Sơ_yếu lý_lịch công_chức theo quy_định hiện_hành được lập chậm nhất là 30 ngày trước thời_hạn cuối_cùng nộp hồ_sơ dự thi nâng ngạch , có xác_nhận của cơ_quan quản_lý , sử_dụng công_chức ; b ) Bản nhận_xét , đánh_giá của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức sử_dụng công_chức về các tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký dự thi theo quy_định ; c ) Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của ngạch dự thi ; Trường_hợp công_chức có bằng tốt_nghiệp chuyên_môn đã chuẩn đầu_ra về ngoại_ngữ hoặc tin_học theo quy_định mà tương_ứng với yêu_cầu của ngạch dự thi thì không phải nộp chứng_chỉ ngoại_ngữ , tin_học . Trường_hợp công_chức được miễn thi môn ngoại_ngữ hoặc môn tin_học quy_định tại khoản 6 , khoản 7 Điều 37 Nghị_định này thì không phải nộp chứng_chỉ ngoại_ngữ , tin_học . d ) Các yêu_cầu khác theo quy_định về tiêu_chuẩn nghiệp_vụ của ngạch công_chức dự thi . 2 . Hồ_sơ xét nâng ngạch công_chức : Ngoài các quy_định tại khoản 1 Điều này , hồ_sơ xét nâng ngạch công_chức còn có bản_sao các văn_bản minh_chứng về tiêu_chuẩn , điều_kiện xét nâng ngạch công_chức quy_định tại Điều 31 Nghị_định này . Như_vậy , theo khoản 1 Điều 36 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP , công_chức đăng_ký thi nâng ngạch cần chuẩn_bị hồ_sơ thi như sau : - Sơ_yếu lý_lịch công_chức ; - Bản nhận_xét , đánh_giá của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức sử_dụng công_chức ; - Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ theo yêu_cầu của ngạch dự thi ( trường_hợp không phải nộp chứng_chỉ ngoại_ngữ , tin_học thì không nộp kèm theo ) ; - Các yêu_cầu khác theo quy_định về tiêu_chuẩn nghiệp_vụ của ngạch công_chức dự thi . | 197,941 | |
Người đứng đầu cơ_quan có thẩm quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức có những nhiệm_vụ , quyền_hạn gì ? | Căn_cứ quy_định tại Điều 33 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP như sau : ... Nhiệm_vụ , quyền hạn của cơ_quan có thẩm quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức Khi tổ_chức thi nâng ngạch công_chức , người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức quy_định tại Điều 32 Nghị_định này thực_hiện các nhiệm_vụ sau : 1 . Xây_dựng Đề_án tổ_chức thi nâng ngạch công_chức ; 2 . Xác_định chỉ_tiêu nâng ngạch công_chức phù_hợp với vị_trí việc_làm và cơ_cấu công_chức của từng cơ_quan , tổ_chức thuộc và trực_thuộc ; 3 . Thành_lập Hội_đồng thi nâng ngạch công_chức ; 4 . Quyết_định danh_sách công_chức có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện dự thi nâng ngạch ; 5 . Quyết_định tổ_chức kỳ thi nâng ngạch công_chức ; 6 . Công_nhận kết_quả kỳ thi nâng ngạch công_chức ; 7 . Kiểm_tra , giám_sát việc tổ_chức thi nâng ngạch của Hội_đồng thi nâng ngạch công_chức . Như_vậy , người đứng đầu cơ_quan có thẩm quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức có các nhiệm_vụ , quyền_hạn theo nội_dung được quy_định nêu trên . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại Điều 33 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP như sau : Nhiệm_vụ , quyền hạn của cơ_quan có thẩm quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức Khi tổ_chức thi nâng ngạch công_chức , người đứng đầu cơ_quan có thẩm_quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức quy_định tại Điều 32 Nghị_định này thực_hiện các nhiệm_vụ sau : 1 . Xây_dựng Đề_án tổ_chức thi nâng ngạch công_chức ; 2 . Xác_định chỉ_tiêu nâng ngạch công_chức phù_hợp với vị_trí việc_làm và cơ_cấu công_chức của từng cơ_quan , tổ_chức thuộc và trực_thuộc ; 3 . Thành_lập Hội_đồng thi nâng ngạch công_chức ; 4 . Quyết_định danh_sách công_chức có đủ các tiêu_chuẩn , điều_kiện dự thi nâng ngạch ; 5 . Quyết_định tổ_chức kỳ thi nâng ngạch công_chức ; 6 . Công_nhận kết_quả kỳ thi nâng ngạch công_chức ; 7 . Kiểm_tra , giám_sát việc tổ_chức thi nâng ngạch của Hội_đồng thi nâng ngạch công_chức . Như_vậy , người đứng đầu cơ_quan có thẩm quyền tổ_chức thi nâng ngạch công_chức có các nhiệm_vụ , quyền_hạn theo nội_dung được quy_định nêu trên . | 197,942 | |
Người chiếm_đoạt vũ_khí thể_thao dẫn đến chết người thì sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thế_nào ? | Theo điểm d khoản 2 , khoản 4 Điều 306 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 108 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội chế_: ... Theo điểm d khoản 2, khoản 4 Điều 306 Bộ_luật Hình_sự 2015, được sửa_đổi bởi khoản 108 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội chế_tạo, tàng_trữ, vận_chuyển, sử_dụng, mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt súng săn, vũ_khí thô_sơ, vũ_khí thể_thao hoặc công_cụ hỗ_trợ như sau : Tội chế_tạo, tàng_trữ, vận_chuyển, sử_dụng, mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt súng săn, vũ_khí thô_sơ, vũ_khí thể_thao hoặc công_cụ hỗ_trợ 1. Người nào chế_tạo, tàng_trữ, vận_chuyển, sử_dụng, mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt súng săn, vũ_khí thô_sơ, vũ_khí thể_thao, vũ_khí khác có tính_năng, tác_dụng tương_tự như súng săn, vũ_khí thể_thao hoặc công_cụ hỗ_trợ nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về một trong các hành_vi quy_định tại Điều này hoặc đã bị kết_án về tội này, chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm, thì bị phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.... 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm :... d ) Làm chết người ;... 4. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt | None | 1 | Theo điểm d khoản 2 , khoản 4 Điều 306 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 108 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt súng săn , vũ_khí thô_sơ , vũ_khí thể_thao hoặc công_cụ hỗ_trợ như sau : Tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt súng săn , vũ_khí thô_sơ , vũ_khí thể_thao hoặc công_cụ hỗ_trợ 1 . Người nào chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt súng săn , vũ_khí thô_sơ , vũ_khí thể_thao , vũ_khí khác có tính_năng , tác_dụng tương_tự như súng săn , vũ_khí thể_thao hoặc công_cụ hỗ_trợ nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về một trong các hành_vi quy_định tại Điều này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . ... 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : ... d ) Làm chết người ; ... 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , người chiếm_đoạt vũ_khí thể_thao dẫn đến chết người thì sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Ngoài_ra người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Chiếm_đoạt vũ_khí thể_thao ( Hình từ Internet ) | 197,943 | |
Người chiếm_đoạt vũ_khí thể_thao dẫn đến chết người thì sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự thế_nào ? | Theo điểm d khoản 2 , khoản 4 Điều 306 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 108 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội chế_: ... các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm :... d ) Làm chết người ;... 4. Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm. Theo đó, người chiếm_đoạt vũ_khí thể_thao dẫn đến chết người thì sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt tù từ 01 năm đến 05 năm. Ngoài_ra người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng, phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm. Chiếm_đoạt vũ_khí thể_thao ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo điểm d khoản 2 , khoản 4 Điều 306 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi khoản 108 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt súng săn , vũ_khí thô_sơ , vũ_khí thể_thao hoặc công_cụ hỗ_trợ như sau : Tội chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt súng săn , vũ_khí thô_sơ , vũ_khí thể_thao hoặc công_cụ hỗ_trợ 1 . Người nào chế_tạo , tàng_trữ , vận_chuyển , sử_dụng , mua_bán trái_phép hoặc chiếm_đoạt súng săn , vũ_khí thô_sơ , vũ_khí thể_thao , vũ_khí khác có tính_năng , tác_dụng tương_tự như súng săn , vũ_khí thể_thao hoặc công_cụ hỗ_trợ nhưng đã bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về một trong các hành_vi quy_định tại Điều này hoặc đã bị kết_án về tội này , chưa được xoá án_tích mà_còn vi_phạm , thì bị phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . ... 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm : ... d ) Làm chết người ; ... 4 . Người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Theo đó , người chiếm_đoạt vũ_khí thể_thao dẫn đến chết người thì sẽ bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự với mức phạt tù từ 01 năm đến 05 năm . Ngoài_ra người phạm_tội còn có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng , phạt quản_chế hoặc cấm cư_trú từ 01 năm đến 05 năm . Chiếm_đoạt vũ_khí thể_thao ( Hình từ Internet ) | 197,944 | |
Người chiếm_đoạt vũ_khí thể_thao dẫn đến chết người có được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự khi là con liệt_sĩ không ? | Căn_cứ điểm x khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tình_tiết gi: ... Căn_cứ điểm x khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự như sau : Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự 1 . Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; c ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; d ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; đ ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá mức cần_thiết khi bắt_giữ người phạm_tội ; e ) Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; ... x ) Người phạm_tội là người có công với cách_mạng hoặc là cha , mẹ , vợ , chồng , con của liệt_sĩ . ... Theo quy_định trên , người chiếm_đoạt vũ_khí thể_thao dẫn đến chết người sẽ được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự khi là con liệt_sĩ . | None | 1 | Căn_cứ điểm x khoản 1 Điều 51 Bộ_luật Hình_sự 2015 , được sửa_đổi bởi điểm b khoản 6 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định về tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự như sau : Các tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự 1 . Các tình_tiết sau đây là tình_tiết giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự : a ) Người phạm_tội đã ngăn_chặn hoặc làm giảm bớt tác_hại của tội_phạm ; b ) Người phạm_tội tự_nguyện sửa_chữa , bồi_thường thiệt_hại hoặc khắc_phục hậu_quả ; c ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá giới_hạn phòng_vệ chính_đáng ; d ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá yêu_cầu của tình_thế cấp_thiết ; đ ) Phạm_tội trong trường_hợp vượt quá mức cần_thiết khi bắt_giữ người phạm_tội ; e ) Phạm_tội trong trường_hợp bị kích_động về tinh_thần do hành_vi trái pháp_luật của nạn_nhân gây ra ; ... x ) Người phạm_tội là người có công với cách_mạng hoặc là cha , mẹ , vợ , chồng , con của liệt_sĩ . ... Theo quy_định trên , người chiếm_đoạt vũ_khí thể_thao dẫn đến chết người sẽ được giảm nhẹ trách_nhiệm hình_sự khi là con liệt_sĩ . | 197,945 | |
Đương_nhiên được xoá án_tích có được áp_dụng đối_với người chiếm_đoạt vũ_khí thể_thao dẫn đến chết người sau khi chấp_hành xong hình_phạt không ? | Theo Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : ... Đương_nhiên được xoá án_tích 1. Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính, thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này. 2. Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo, người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung, các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo, phạt tiền, cải_tạo không giam_giữ, phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế, cấm | None | 1 | Theo Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Như_vậy , người chiếm_đoạt vũ_khí thể_thao dẫn đến chết người sau khi chấp_hành xong hình_phạt và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn 02 năm thì sẽ đương_nhiên được xoá án_tích . | 197,946 | |
Đương_nhiên được xoá án_tích có được áp_dụng đối_với người chiếm_đoạt vũ_khí thể_thao dẫn đến chết người sau khi chấp_hành xong hình_phạt không ? | Theo Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : ... trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm, tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án. Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế, cấm cư_trú, cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định, tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a, b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung. 3. Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích, nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án, người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này. 4. Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích, nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này. Như_vậy, người chiếm_đoạt vũ_khí thể_thao dẫn đến chết người sau khi chấp_hành xong hình_phạt và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn 02 năm thì sẽ đương_nhiên được xoá án_tích. | None | 1 | Theo Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Như_vậy , người chiếm_đoạt vũ_khí thể_thao dẫn đến chết người sau khi chấp_hành xong hình_phạt và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn 02 năm thì sẽ đương_nhiên được xoá án_tích . | 197,947 | |
Đương_nhiên được xoá án_tích có được áp_dụng đối_với người chiếm_đoạt vũ_khí thể_thao dẫn đến chết người sau khi chấp_hành xong hình_phạt không ? | Theo Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : ... thể_thao dẫn đến chết người sau khi chấp_hành xong hình_phạt và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn 02 năm thì sẽ đương_nhiên được xoá án_tích. | None | 1 | Theo Điều 70 Bộ_luật Hình_sự 2015 quy_định về đương_nhiên được xoá án_tích như sau : Đương_nhiên được xoá án_tích 1 . Đương_nhiên được xoá án_tích được áp_dụng đối_với người bị kết_án không phải về các tội quy_định tại Chương_XIII và Chương_XXVI của Bộ_luật này khi họ đã chấp_hành xong hình_phạt chính , thời_gian thử_thách án_treo hoặc hết thời_hiệu thi_hành bản_án và đáp_ứng các điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này . 2 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi chấp_hành xong hình_phạt chính hoặc hết thời_gian thử_thách án_treo , người đó đã chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung , các quyết_định khác của bản_án và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn sau đây : a ) 01 năm trong trường_hợp bị phạt cảnh_cáo , phạt tiền , cải_tạo không giam_giữ , phạt tù nhưng được hưởng án_treo ; b ) 02 năm trong trong trường_hợp bị phạt tù đến 05 năm ; c ) 03 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 05 năm đến 15 năm ; d ) 05 năm trong trường_hợp bị phạt tù từ trên 15 năm , tù chung_thân hoặc tử_hình nhưng đã được giảm án . Trường_hợp người bị kết_án đang chấp_hành hình_phạt bổ_sung là quản_chế , cấm cư_trú , cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề hoặc làm công_việc nhất_định , tước một_số quyền_công_dân mà thời_hạn phải chấp_hành dài hơn thời_hạn quy_định tại các điểm a , b và c khoản này thì thời_hạn đương_nhiên được xoá án_tích sẽ hết vào thời_điểm người đó chấp_hành xong hình_phạt bổ_sung . 3 . Người bị kết_án đương_nhiên được xoá án_tích , nếu từ khi hết thời_hiệu thi_hành bản_án , người đó không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan quản_lý cơ_sở_dữ_liệu lý_lịch tư_pháp có trách_nhiệm cập_nhật thông_tin về tình_hình án_tích của người bị kết_án và khi có yêu_cầu thì cấp phiếu lý_lịch tư_pháp xác_nhận không có án_tích , nếu có đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 hoặc khoản 3 Điều này . Như_vậy , người chiếm_đoạt vũ_khí thể_thao dẫn đến chết người sau khi chấp_hành xong hình_phạt và không thực_hiện hành_vi phạm_tội mới trong thời_hạn 02 năm thì sẽ đương_nhiên được xoá án_tích . | 197,948 | |
Phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước đường_thuỷ nội_địa gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Nghị_định 159/2018/NĐ-CP quy_định phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước cảng biển , vùn: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Nghị_định 159/2018/NĐ-CP quy_định phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường_thuỷ nội_địa như sau : Phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường_thuỷ nội_địa 1. Trước khi tiến_hành hoạt_động nạo_vét, chủ đầu_tư, nhà_đầu_tư phải xây_dựng phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông trình cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét phê_duyệt theo quy_định tại Nghị_định này. 2. Nội_dung phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông gồm : a ) Tên công_trình, tên và địa_chỉ của chủ đầu_tư, vị_trí, quy_mô, khối_lượng nạo_vét, vị_trí đổ chất nạo_vét ; b ) Thời_gian nạo_vét ; c ) Biện_pháp thi_công ; d ) Biện_pháp đảm_bảo an_toàn giao_thông ; đ ) Danh_sách phương_tiện thi_công nạo_vét ( số_lượng, tính_năng, thông_số kỹ_thuật, thời_hạn đăng_kiểm,... ) ; e ) Đề_xuất cơ_chế phối_hợp giữa các cơ_quan, đơn_vị liên_quan.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước đường_thuỷ nội_địa gồm những nội_dung sau đây : - Tên công_trình, tên và địa_chỉ của chủ đầu_tư, vị_trí, quy_mô, khối_lượng | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Nghị_định 159/2018/NĐ-CP quy_định phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước cảng biển , vùng nước đường_thuỷ nội_địa như sau : Phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước cảng biển , vùng nước đường_thuỷ nội_địa 1 . Trước khi tiến_hành hoạt_động nạo_vét , chủ đầu_tư , nhà_đầu_tư phải xây_dựng phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông trình cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét phê_duyệt theo quy_định tại Nghị_định này . 2 . Nội_dung phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông gồm : a ) Tên công_trình , tên và địa_chỉ của chủ đầu_tư , vị_trí , quy_mô , khối_lượng nạo_vét , vị_trí đổ chất nạo_vét ; b ) Thời_gian nạo_vét ; c ) Biện_pháp thi_công ; d ) Biện_pháp đảm_bảo an_toàn giao_thông ; đ ) Danh_sách phương_tiện thi_công nạo_vét ( số_lượng , tính_năng , thông_số kỹ_thuật , thời_hạn đăng_kiểm , ... ) ; e ) Đề_xuất cơ_chế phối_hợp giữa các cơ_quan , đơn_vị liên_quan . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước đường_thuỷ nội_địa gồm những nội_dung sau đây : - Tên công_trình , tên và địa_chỉ của chủ đầu_tư , vị_trí , quy_mô , khối_lượng nạo_vét , vị_trí đổ chất nạo_vét ; - Thời_gian nạo_vét ; - Biện_pháp thi_công ; - Biện_pháp đảm_bảo an_toàn giao_thông ; - Danh_sách phương_tiện thi_công nạo_vét ( số_lượng , tính_năng , thông_số kỹ_thuật , thời_hạn đăng_kiểm , ... ) ; - Đề_xuất cơ_chế phối_hợp giữa các cơ_quan , đơn_vị liên_quan . ( Hình từ Internet ) | 197,949 | |
Phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước đường_thuỷ nội_địa gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Nghị_định 159/2018/NĐ-CP quy_định phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước cảng biển , vùn: ... an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước đường_thuỷ nội_địa gồm những nội_dung sau đây : - Tên công_trình, tên và địa_chỉ của chủ đầu_tư, vị_trí, quy_mô, khối_lượng nạo_vét, vị_trí đổ chất nạo_vét ; - Thời_gian nạo_vét ; - Biện_pháp thi_công ; - Biện_pháp đảm_bảo an_toàn giao_thông ; - Danh_sách phương_tiện thi_công nạo_vét ( số_lượng, tính_năng, thông_số kỹ_thuật, thời_hạn đăng_kiểm,... ) ; - Đề_xuất cơ_chế phối_hợp giữa các cơ_quan, đơn_vị liên_quan. ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Nghị_định 159/2018/NĐ-CP quy_định phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường_thuỷ nội_địa như sau : Phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước cảng biển, vùng nước đường_thuỷ nội_địa 1. Trước khi tiến_hành hoạt_động nạo_vét, chủ đầu_tư, nhà_đầu_tư phải xây_dựng phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông trình cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét phê_duyệt theo quy_định tại Nghị_định này. 2. Nội_dung phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông gồm : a ) Tên công_trình, tên và địa_chỉ của chủ đầu_tư, vị_trí, quy_mô, khối_lượng nạo_vét, vị_trí đổ chất nạo_vét ; b ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Nghị_định 159/2018/NĐ-CP quy_định phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước cảng biển , vùng nước đường_thuỷ nội_địa như sau : Phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước cảng biển , vùng nước đường_thuỷ nội_địa 1 . Trước khi tiến_hành hoạt_động nạo_vét , chủ đầu_tư , nhà_đầu_tư phải xây_dựng phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông trình cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét phê_duyệt theo quy_định tại Nghị_định này . 2 . Nội_dung phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông gồm : a ) Tên công_trình , tên và địa_chỉ của chủ đầu_tư , vị_trí , quy_mô , khối_lượng nạo_vét , vị_trí đổ chất nạo_vét ; b ) Thời_gian nạo_vét ; c ) Biện_pháp thi_công ; d ) Biện_pháp đảm_bảo an_toàn giao_thông ; đ ) Danh_sách phương_tiện thi_công nạo_vét ( số_lượng , tính_năng , thông_số kỹ_thuật , thời_hạn đăng_kiểm , ... ) ; e ) Đề_xuất cơ_chế phối_hợp giữa các cơ_quan , đơn_vị liên_quan . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước đường_thuỷ nội_địa gồm những nội_dung sau đây : - Tên công_trình , tên và địa_chỉ của chủ đầu_tư , vị_trí , quy_mô , khối_lượng nạo_vét , vị_trí đổ chất nạo_vét ; - Thời_gian nạo_vét ; - Biện_pháp thi_công ; - Biện_pháp đảm_bảo an_toàn giao_thông ; - Danh_sách phương_tiện thi_công nạo_vét ( số_lượng , tính_năng , thông_số kỹ_thuật , thời_hạn đăng_kiểm , ... ) ; - Đề_xuất cơ_chế phối_hợp giữa các cơ_quan , đơn_vị liên_quan . ( Hình từ Internet ) | 197,950 | |
Phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước đường_thuỷ nội_địa gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Nghị_định 159/2018/NĐ-CP quy_định phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước cảng biển , vùn: ... phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông gồm : a ) Tên công_trình, tên và địa_chỉ của chủ đầu_tư, vị_trí, quy_mô, khối_lượng nạo_vét, vị_trí đổ chất nạo_vét ; b ) Thời_gian nạo_vét ; c ) Biện_pháp thi_công ; d ) Biện_pháp đảm_bảo an_toàn giao_thông ; đ ) Danh_sách phương_tiện thi_công nạo_vét ( số_lượng, tính_năng, thông_số kỹ_thuật, thời_hạn đăng_kiểm,... ) ; e ) Đề_xuất cơ_chế phối_hợp giữa các cơ_quan, đơn_vị liên_quan.... Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước đường_thuỷ nội_địa gồm những nội_dung sau đây : - Tên công_trình, tên và địa_chỉ của chủ đầu_tư, vị_trí, quy_mô, khối_lượng nạo_vét, vị_trí đổ chất nạo_vét ; - Thời_gian nạo_vét ; - Biện_pháp thi_công ; - Biện_pháp đảm_bảo an_toàn giao_thông ; - Danh_sách phương_tiện thi_công nạo_vét ( số_lượng, tính_năng, thông_số kỹ_thuật, thời_hạn đăng_kiểm,... ) ; - Đề_xuất cơ_chế phối_hợp giữa các cơ_quan, đơn_vị liên_quan. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Nghị_định 159/2018/NĐ-CP quy_định phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước cảng biển , vùng nước đường_thuỷ nội_địa như sau : Phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước cảng biển , vùng nước đường_thuỷ nội_địa 1 . Trước khi tiến_hành hoạt_động nạo_vét , chủ đầu_tư , nhà_đầu_tư phải xây_dựng phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông trình cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét phê_duyệt theo quy_định tại Nghị_định này . 2 . Nội_dung phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông gồm : a ) Tên công_trình , tên và địa_chỉ của chủ đầu_tư , vị_trí , quy_mô , khối_lượng nạo_vét , vị_trí đổ chất nạo_vét ; b ) Thời_gian nạo_vét ; c ) Biện_pháp thi_công ; d ) Biện_pháp đảm_bảo an_toàn giao_thông ; đ ) Danh_sách phương_tiện thi_công nạo_vét ( số_lượng , tính_năng , thông_số kỹ_thuật , thời_hạn đăng_kiểm , ... ) ; e ) Đề_xuất cơ_chế phối_hợp giữa các cơ_quan , đơn_vị liên_quan . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước đường_thuỷ nội_địa gồm những nội_dung sau đây : - Tên công_trình , tên và địa_chỉ của chủ đầu_tư , vị_trí , quy_mô , khối_lượng nạo_vét , vị_trí đổ chất nạo_vét ; - Thời_gian nạo_vét ; - Biện_pháp thi_công ; - Biện_pháp đảm_bảo an_toàn giao_thông ; - Danh_sách phương_tiện thi_công nạo_vét ( số_lượng , tính_năng , thông_số kỹ_thuật , thời_hạn đăng_kiểm , ... ) ; - Đề_xuất cơ_chế phối_hợp giữa các cơ_quan , đơn_vị liên_quan . ( Hình từ Internet ) | 197,951 | |
Phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước đường_thuỷ nội_địa gồm những nội_dung nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Nghị_định 159/2018/NĐ-CP quy_định phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước cảng biển , vùn: ... đơn_vị liên_quan. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Nghị_định 159/2018/NĐ-CP quy_định phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước cảng biển , vùng nước đường_thuỷ nội_địa như sau : Phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước cảng biển , vùng nước đường_thuỷ nội_địa 1 . Trước khi tiến_hành hoạt_động nạo_vét , chủ đầu_tư , nhà_đầu_tư phải xây_dựng phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông trình cơ_quan có thẩm_quyền xem_xét phê_duyệt theo quy_định tại Nghị_định này . 2 . Nội_dung phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông gồm : a ) Tên công_trình , tên và địa_chỉ của chủ đầu_tư , vị_trí , quy_mô , khối_lượng nạo_vét , vị_trí đổ chất nạo_vét ; b ) Thời_gian nạo_vét ; c ) Biện_pháp thi_công ; d ) Biện_pháp đảm_bảo an_toàn giao_thông ; đ ) Danh_sách phương_tiện thi_công nạo_vét ( số_lượng , tính_năng , thông_số kỹ_thuật , thời_hạn đăng_kiểm , ... ) ; e ) Đề_xuất cơ_chế phối_hợp giữa các cơ_quan , đơn_vị liên_quan . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước đường_thuỷ nội_địa gồm những nội_dung sau đây : - Tên công_trình , tên và địa_chỉ của chủ đầu_tư , vị_trí , quy_mô , khối_lượng nạo_vét , vị_trí đổ chất nạo_vét ; - Thời_gian nạo_vét ; - Biện_pháp thi_công ; - Biện_pháp đảm_bảo an_toàn giao_thông ; - Danh_sách phương_tiện thi_công nạo_vét ( số_lượng , tính_năng , thông_số kỹ_thuật , thời_hạn đăng_kiểm , ... ) ; - Đề_xuất cơ_chế phối_hợp giữa các cơ_quan , đơn_vị liên_quan . ( Hình từ Internet ) | 197,952 | |
Chủ đầu_tư gửi hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông trong vùng nước đường_thuỷ nội_địa bằng hình_thức nào ? | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định 159/2018/NĐ-CP quy_định phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước cảng: ... Theo quy_định tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định 159/2018/NĐ-CP quy_định phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước cảng biển , vùng nước đường_thuỷ nội_địa như sau : Phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước cảng biển , vùng nước đường_thuỷ nội_địa ... 3 . Chủ đầu_tư , nhà_đầu_tư gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác 01 bộ hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đến cơ_quan có thẩm_quyền để phê_duyệt theo quy_định , cụ_thể : a ) Cảng_vụ Hàng_hải khu_vực phê_duyệt phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước cảng biển ; b ) Cơ_quan quản_lý đường_thuỷ nội_địa khu_vực phê_duyệt phương_án đảm_bảo an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước đường_thuỷ nội_địa . ... Theo đó , c hủ đầu_tư , nhà_đầu_tư gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác 01 bộ hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đến cơ_quan có thẩm_quyền để phê_duyệt . Cơ_quan quản_lý đường_thuỷ nội_địa khu_vực phê_duyệt phương_án đảm_bảo an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước đường_thuỷ nội_địa . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 3 Điều 6 Nghị_định 159/2018/NĐ-CP quy_định phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước cảng biển , vùng nước đường_thuỷ nội_địa như sau : Phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước cảng biển , vùng nước đường_thuỷ nội_địa ... 3 . Chủ đầu_tư , nhà_đầu_tư gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác 01 bộ hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đến cơ_quan có thẩm_quyền để phê_duyệt theo quy_định , cụ_thể : a ) Cảng_vụ Hàng_hải khu_vực phê_duyệt phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước cảng biển ; b ) Cơ_quan quản_lý đường_thuỷ nội_địa khu_vực phê_duyệt phương_án đảm_bảo an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước đường_thuỷ nội_địa . ... Theo đó , c hủ đầu_tư , nhà_đầu_tư gửi trực_tiếp hoặc qua hệ_thống bưu_chính hoặc bằng hình_thức phù_hợp khác 01 bộ hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đến cơ_quan có thẩm_quyền để phê_duyệt . Cơ_quan quản_lý đường_thuỷ nội_địa khu_vực phê_duyệt phương_án đảm_bảo an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước đường_thuỷ nội_địa . | 197,953 | |
Hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông trong vùng nước đường_thuỷ nội_địa gồm những giấy_tờ gì ? | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 159/2018/NĐ-CP quy_định phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước đườn: ... Theo quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 159/2018/NĐ-CP quy_định phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước đường_thuỷ nội_địa như sau : Phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước cảng biển , vùng nước đường_thuỷ nội_địa ... 4 . Hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông gồm : a ) Văn_bản đề_nghị phê_duyệt phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông ; b ) Bản_sao quyết_định đầu_tư xây_dựng công_trình ; c ) Bản_sao quyết_định phê_duyệt thiết_kế xây_dựng công_trình ; d ) Bản_sao bình đồ bố_trí mặt_bằng tổng_thể của công_trình ; đ ) Bản_chính phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông . ... Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông trong vùng nước đường_thuỷ nội_địa gồm những giấy_tờ sau : - Văn_bản đề_nghị phê_duyệt phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông ; - Bản_sao quyết_định đầu_tư xây_dựng công_trình ; - Bản_sao quyết_định phê_duyệt thiết_kế xây_dựng công_trình ; - Bản_sao bình đồ bố_trí mặt_bằng tổng_thể của công_trình ; - Bản_chính phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 4 Điều 6 Nghị_định 159/2018/NĐ-CP quy_định phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước đường_thuỷ nội_địa như sau : Phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông đối_với hoạt_động nạo_vét trong vùng nước cảng biển , vùng nước đường_thuỷ nội_địa ... 4 . Hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông gồm : a ) Văn_bản đề_nghị phê_duyệt phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông ; b ) Bản_sao quyết_định đầu_tư xây_dựng công_trình ; c ) Bản_sao quyết_định phê_duyệt thiết_kế xây_dựng công_trình ; d ) Bản_sao bình đồ bố_trí mặt_bằng tổng_thể của công_trình ; đ ) Bản_chính phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông . ... Như_vậy , hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông trong vùng nước đường_thuỷ nội_địa gồm những giấy_tờ sau : - Văn_bản đề_nghị phê_duyệt phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông ; - Bản_sao quyết_định đầu_tư xây_dựng công_trình ; - Bản_sao quyết_định phê_duyệt thiết_kế xây_dựng công_trình ; - Bản_sao bình đồ bố_trí mặt_bằng tổng_thể của công_trình ; - Bản_chính phương_án bảo_đảm an_toàn giao_thông . | 197,954 | |
Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo thuộc Bộ Nội_vụ phải định_kỳ chuyển_đổi công_tác khi làm_việc tại các vị_trí nào ? | Căn_cứ vào Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 638 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về danh_mục và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_: ... Căn_cứ vào Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 638 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về danh_mục và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý và viên_chức của các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc, trực_thuộc Bộ Nội_vụ như sau : Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo trong các đơn_vị thuộc Bộ Nội_vụ phải định_kỳ chuyển_đổi công_tác khi làm_việc tại các vị_trí sau đây : - Quản_lý ngân_sách, tài_sản trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị : + Phân_bổ ngân_sách. + Kế_toán. + Mua_sắm công. - Trực_tiếp tiếp_xúc và giải_quyết công_việc : + Thẩm_định hồ_sơ nhân_sự để trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm cán_bộ, công_chức, viên_chức. + Thẩm_định hồ_sơ nhân_sự để trình cấp có thẩm_quyền điều_động, luân_chuyển cán_bộ, công_chức, viên_chức. + Thẩm_định hồ_sơ nhân_sự để trình cấp có thẩm_quyền đào_tạo, bồi_dưỡng cán_bộ, công_chức, viên_chức. + Tổ_chức tuyển_dụng công_chức, viên_chức. + Tổ_chức thi nâng ngạch công_chức ; thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức. + Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt về tổ_chức bộ_máy. + Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt về | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 638 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về danh_mục và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý và viên_chức của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ Nội_vụ như sau : Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo trong các đơn_vị thuộc Bộ Nội_vụ phải định_kỳ chuyển_đổi công_tác khi làm_việc tại các vị_trí sau đây : - Quản_lý ngân_sách , tài_sản trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị : + Phân_bổ ngân_sách . + Kế_toán . + Mua_sắm công . - Trực_tiếp tiếp_xúc và giải_quyết công_việc : + Thẩm_định hồ_sơ nhân_sự để trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm cán_bộ , công_chức , viên_chức . + Thẩm_định hồ_sơ nhân_sự để trình cấp có thẩm_quyền điều_động , luân_chuyển cán_bộ , công_chức , viên_chức . + Thẩm_định hồ_sơ nhân_sự để trình cấp có thẩm_quyền đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức . + Tổ_chức tuyển_dụng công_chức , viên_chức . + Tổ_chức thi nâng ngạch công_chức ; thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức . + Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt về tổ_chức bộ_máy . + Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt về biên_chế . + Thẩm_định các đề_án thành_lập , sắp_xếp lại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và doanh_nghiệp nhà_nước . + Thẩm_định các đề_án thành_lập mới , sắp_xếp lại các hội , quỹ xã_hội , quỹ từ_thiện , tổ_chức phi_chính_phủ trong nước . + Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng . + Thẩm_định hồ_sơ người có công . + Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định các hình_thức kỷ_luật . + Phân_bổ chỉ_tiêu , ngân_sách đào_tạo , bồi_dưỡng . + Quản_lý , thực_hiện chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động . + Thẩm_định dự_án . + Đấu_thầu và quản_lý đấu_thầu . + Lập , phân_bổ , quản_lý kế_hoạch vốn . + Quản_lý ODA . + Tuyển_sinh , đào_tạo , bồi_dưỡng thuộc các trường công_lập . + Làm công_tác thanh_tra , tiếp dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng của đơn_vị . + Công_chức được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành . Chuyển_đổi công_tác ( Hình từ Internet ) | 197,955 | |
Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo thuộc Bộ Nội_vụ phải định_kỳ chuyển_đổi công_tác khi làm_việc tại các vị_trí nào ? | Căn_cứ vào Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 638 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về danh_mục và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_: ... ; thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức. + Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt về tổ_chức bộ_máy. + Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt về biên_chế. + Thẩm_định các đề_án thành_lập, sắp_xếp lại các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị và doanh_nghiệp nhà_nước. + Thẩm_định các đề_án thành_lập mới, sắp_xếp lại các hội, quỹ xã_hội, quỹ từ_thiện, tổ_chức phi_chính_phủ trong nước. + Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng. + Thẩm_định hồ_sơ người có công. + Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định các hình_thức kỷ_luật. + Phân_bổ chỉ_tiêu, ngân_sách đào_tạo, bồi_dưỡng. + Quản_lý, thực_hiện chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức, người lao_động. + Thẩm_định dự_án. + Đấu_thầu và quản_lý đấu_thầu. + Lập, phân_bổ, quản_lý kế_hoạch vốn. + Quản_lý ODA. + Tuyển_sinh, đào_tạo, bồi_dưỡng thuộc các trường công_lập. + Làm công_tác thanh_tra, tiếp dân, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, phòng, chống tham_nhũng của đơn_vị. + Công_chức được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 638 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về danh_mục và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý và viên_chức của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ Nội_vụ như sau : Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo trong các đơn_vị thuộc Bộ Nội_vụ phải định_kỳ chuyển_đổi công_tác khi làm_việc tại các vị_trí sau đây : - Quản_lý ngân_sách , tài_sản trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị : + Phân_bổ ngân_sách . + Kế_toán . + Mua_sắm công . - Trực_tiếp tiếp_xúc và giải_quyết công_việc : + Thẩm_định hồ_sơ nhân_sự để trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm cán_bộ , công_chức , viên_chức . + Thẩm_định hồ_sơ nhân_sự để trình cấp có thẩm_quyền điều_động , luân_chuyển cán_bộ , công_chức , viên_chức . + Thẩm_định hồ_sơ nhân_sự để trình cấp có thẩm_quyền đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức . + Tổ_chức tuyển_dụng công_chức , viên_chức . + Tổ_chức thi nâng ngạch công_chức ; thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức . + Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt về tổ_chức bộ_máy . + Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt về biên_chế . + Thẩm_định các đề_án thành_lập , sắp_xếp lại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và doanh_nghiệp nhà_nước . + Thẩm_định các đề_án thành_lập mới , sắp_xếp lại các hội , quỹ xã_hội , quỹ từ_thiện , tổ_chức phi_chính_phủ trong nước . + Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng . + Thẩm_định hồ_sơ người có công . + Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định các hình_thức kỷ_luật . + Phân_bổ chỉ_tiêu , ngân_sách đào_tạo , bồi_dưỡng . + Quản_lý , thực_hiện chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động . + Thẩm_định dự_án . + Đấu_thầu và quản_lý đấu_thầu . + Lập , phân_bổ , quản_lý kế_hoạch vốn . + Quản_lý ODA . + Tuyển_sinh , đào_tạo , bồi_dưỡng thuộc các trường công_lập . + Làm công_tác thanh_tra , tiếp dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng của đơn_vị . + Công_chức được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành . Chuyển_đổi công_tác ( Hình từ Internet ) | 197,956 | |
Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo thuộc Bộ Nội_vụ phải định_kỳ chuyển_đổi công_tác khi làm_việc tại các vị_trí nào ? | Căn_cứ vào Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 638 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về danh_mục và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_: ... trường công_lập. + Làm công_tác thanh_tra, tiếp dân, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, phòng, chống tham_nhũng của đơn_vị. + Công_chức được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành. Chuyển_đổi công_tác ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 638 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về danh_mục và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý và viên_chức của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ Nội_vụ như sau : Công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo trong các đơn_vị thuộc Bộ Nội_vụ phải định_kỳ chuyển_đổi công_tác khi làm_việc tại các vị_trí sau đây : - Quản_lý ngân_sách , tài_sản trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị : + Phân_bổ ngân_sách . + Kế_toán . + Mua_sắm công . - Trực_tiếp tiếp_xúc và giải_quyết công_việc : + Thẩm_định hồ_sơ nhân_sự để trình cấp có thẩm_quyền bổ_nhiệm cán_bộ , công_chức , viên_chức . + Thẩm_định hồ_sơ nhân_sự để trình cấp có thẩm_quyền điều_động , luân_chuyển cán_bộ , công_chức , viên_chức . + Thẩm_định hồ_sơ nhân_sự để trình cấp có thẩm_quyền đào_tạo , bồi_dưỡng cán_bộ , công_chức , viên_chức . + Tổ_chức tuyển_dụng công_chức , viên_chức . + Tổ_chức thi nâng ngạch công_chức ; thi thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức . + Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt về tổ_chức bộ_máy . + Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt về biên_chế . + Thẩm_định các đề_án thành_lập , sắp_xếp lại các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị và doanh_nghiệp nhà_nước . + Thẩm_định các đề_án thành_lập mới , sắp_xếp lại các hội , quỹ xã_hội , quỹ từ_thiện , tổ_chức phi_chính_phủ trong nước . + Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định các danh_hiệu thi_đua và hình_thức khen_thưởng . + Thẩm_định hồ_sơ người có công . + Thẩm_định hồ_sơ để trình cấp có thẩm_quyền quyết_định các hình_thức kỷ_luật . + Phân_bổ chỉ_tiêu , ngân_sách đào_tạo , bồi_dưỡng . + Quản_lý , thực_hiện chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động . + Thẩm_định dự_án . + Đấu_thầu và quản_lý đấu_thầu . + Lập , phân_bổ , quản_lý kế_hoạch vốn . + Quản_lý ODA . + Tuyển_sinh , đào_tạo , bồi_dưỡng thuộc các trường công_lập . + Làm công_tác thanh_tra , tiếp dân , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , phòng , chống tham_nhũng của đơn_vị . + Công_chức được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành . Chuyển_đổi công_tác ( Hình từ Internet ) | 197,957 | |
Các trường_hợp nào công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo thuộc Bộ Nội_vụ chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác ? | Căn_cứ vào Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 638 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về danh_mục và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_: ... Căn_cứ vào Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 638 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về danh_mục và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý và viên_chức của các cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị thuộc, trực_thuộc Bộ Nội_vụ như sau : Các trường_hợp chưa và không thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác 1. Chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các trường_hợp sau : a ) Đối_với người đang trong thời_gian bị xem_xét, xử_lý kỷ_luật. b ) Đang bị kiểm_tra, xác_minh, thanh_tra, điều_tra, truy_tố, xét_xử. c ) Đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_nhận. d ) Người đang đi học_tập trung từ 12 tháng trở lên, người đang biệt_phái. đ ) Phụ_nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi. e ) Nam_giới đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi do vợ mất hoặc trong trường_hợp khách_quan khác. 2. Không thực_hiện chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với người có thời_gian công_tác còn lại dưới 18 tháng cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu. Như_vậy, các trường_hợp chưa thực_hiện việc | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 638 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về danh_mục và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý và viên_chức của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ Nội_vụ như sau : Các trường_hợp chưa và không thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác 1 . Chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các trường_hợp sau : a ) Đối_với người đang trong thời_gian bị xem_xét , xử_lý kỷ_luật . b ) Đang bị kiểm_tra , xác_minh , thanh_tra , điều_tra , truy_tố , xét_xử . c ) Đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_nhận . d ) Người đang đi học_tập trung từ 12 tháng trở lên , người đang biệt_phái . đ ) Phụ_nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi . e ) Nam_giới đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi do vợ mất hoặc trong trường_hợp khách_quan khác . 2 . Không thực_hiện chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với người có thời_gian công_tác còn lại dưới 18 tháng cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu . Như_vậy , các trường_hợp chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo thuộc Bộ Nội_vụ trong các trường_hợp sau : - Đối_với người đang trong thời_gian bị xem_xét , xử_lý kỷ_luật . - Đang bị kiểm_tra , xác_minh , thanh_tra , điều_tra , truy_tố , xét_xử . - Đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_nhận . - Người đang đi học_tập trung từ 12 tháng trở lên , người đang biệt_phái . - Phụ_nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi . - Nam_giới đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi do vợ mất hoặc trong trường_hợp khách_quan khác . Không thực_hiện chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với người có thời_gian công_tác còn lại dưới 18 tháng cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu . | 197,958 | |
Các trường_hợp nào công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo thuộc Bộ Nội_vụ chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác ? | Căn_cứ vào Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 638 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về danh_mục và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_: ... 2. Không thực_hiện chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với người có thời_gian công_tác còn lại dưới 18 tháng cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu. Như_vậy, các trường_hợp chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo thuộc Bộ Nội_vụ trong các trường_hợp sau : - Đối_với người đang trong thời_gian bị xem_xét, xử_lý kỷ_luật. - Đang bị kiểm_tra, xác_minh, thanh_tra, điều_tra, truy_tố, xét_xử. - Đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_nhận. - Người đang đi học_tập trung từ 12 tháng trở lên, người đang biệt_phái. - Phụ_nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi. - Nam_giới đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi do vợ mất hoặc trong trường_hợp khách_quan khác. Không thực_hiện chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với người có thời_gian công_tác còn lại dưới 18 tháng cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 3 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 638 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về danh_mục và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý và viên_chức của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ Nội_vụ như sau : Các trường_hợp chưa và không thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác 1 . Chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác trong các trường_hợp sau : a ) Đối_với người đang trong thời_gian bị xem_xét , xử_lý kỷ_luật . b ) Đang bị kiểm_tra , xác_minh , thanh_tra , điều_tra , truy_tố , xét_xử . c ) Đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_nhận . d ) Người đang đi học_tập trung từ 12 tháng trở lên , người đang biệt_phái . đ ) Phụ_nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi . e ) Nam_giới đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi do vợ mất hoặc trong trường_hợp khách_quan khác . 2 . Không thực_hiện chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với người có thời_gian công_tác còn lại dưới 18 tháng cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu . Như_vậy , các trường_hợp chưa thực_hiện việc chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo thuộc Bộ Nội_vụ trong các trường_hợp sau : - Đối_với người đang trong thời_gian bị xem_xét , xử_lý kỷ_luật . - Đang bị kiểm_tra , xác_minh , thanh_tra , điều_tra , truy_tố , xét_xử . - Đang điều_trị bệnh hiểm_nghèo được cơ_quan y_tế có thẩm_quyền xác_nhận . - Người đang đi học_tập trung từ 12 tháng trở lên , người đang biệt_phái . - Phụ_nữ đang trong thời_gian mang thai hoặc nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi . - Nam_giới đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi do vợ mất hoặc trong trường_hợp khách_quan khác . Không thực_hiện chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với người có thời_gian công_tác còn lại dưới 18 tháng cho đến khi đủ tuổi nghỉ hưu . | 197,959 | |
Thời_hạn thực_hiện việc định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo thuộc Bộ Nội_vụ là bao_lâu ? | Căn_cứ vào Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 638 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về danh_mục và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_: ... Căn_cứ vào Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 638 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về danh_mục và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý và viên_chức của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ Nội_vụ như sau : Thời_hạn thực_hiện việc định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác Danh_mục thực_hiện việc định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác theo quy_định tại Điều 4 có thời_hạn là 05 năm . Căn_cứ thực_tiễn của đơn_vị , thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí việc_làm có_thể dưới 05 năm nhưng không được dưới 02 năm và phải báo_cáo Bộ_trưởng xem_xét , quyết_định . Như_vậy , nếu_như công_chức thuộc vào các trường_hợp thuộc danh_mục thực_hiện việc định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác theo quy_định tại Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 638 / QĐ-BNV năm 2021 đã nêu trên thì thời_hạn thực_hiện việc định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác là 05 năm . Căn_cứ thực_tiễn của đơn_vị , thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí việc_làm có_thể dưới 05 năm nhưng không được dưới 02 năm và phải báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ xem_xét , quyết_định . | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 5 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 638 / QĐ-BNV năm 2021 quy_định về danh_mục và thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác đối_với công_chức không giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý và viên_chức của các cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị thuộc , trực_thuộc Bộ Nội_vụ như sau : Thời_hạn thực_hiện việc định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác Danh_mục thực_hiện việc định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác theo quy_định tại Điều 4 có thời_hạn là 05 năm . Căn_cứ thực_tiễn của đơn_vị , thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí việc_làm có_thể dưới 05 năm nhưng không được dưới 02 năm và phải báo_cáo Bộ_trưởng xem_xét , quyết_định . Như_vậy , nếu_như công_chức thuộc vào các trường_hợp thuộc danh_mục thực_hiện việc định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác theo quy_định tại Điều 4 Quy_định ban_hành kèm theo Quyết_định 638 / QĐ-BNV năm 2021 đã nêu trên thì thời_hạn thực_hiện việc định_kỳ chuyển_đổi vị_trí công_tác là 05 năm . Căn_cứ thực_tiễn của đơn_vị , thời_hạn định_kỳ chuyển_đổi vị_trí việc_làm có_thể dưới 05 năm nhưng không được dưới 02 năm và phải báo_cáo Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ xem_xét , quyết_định . | 197,960 | |
Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự do cơ_quan nào thành_lập ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 36 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 như sau : ... Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự 1. Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thành_lập Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự để giúp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp thực_hiện pháp_luật về nghĩa_vụ_quân_sự. 2. Thành_phần của Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự các cấp : a ) Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự cấp tỉnh, cấp huyện gồm : Chủ_tịch Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự là Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, cấp huyện ; Phó Chủ_tịch thường_trực Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự là Chỉ_huy trưởng cơ_quan quân_sự cấp tỉnh, cấp huyện ; Phó Chủ_tịch Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự là Giám_đốc Công_an cấp tỉnh, Trưởng Công_an cấp huyện ; Các uỷ_viên Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự là người đứng đầu Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, Liên_đoàn lao_động Việt_Nam, Đoàn thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh, Hội liên_hiệp phụ_nữ Việt_Nam, Hội nông_dân Việt_Nam, Hội cựu_chiến_binh Việt_Nam và một_số cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định ; b ) Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự cấp xã gồm : Chủ_tịch Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự là Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ; Phó Chủ_tịch thường_trực Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự là Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự ; Phó Chủ_tịch Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự là Trưởng Công_an ; Các uỷ_viên Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự là người đứng đầu Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, Đoàn thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh, Hội liên_hiệp phụ_nữ Việt_Nam, Hội cựu_chiến_binh Việt_Nam, Y_tế ; công_chức tư_pháp - hộ_tịch, tài_chính - | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 36 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 như sau : Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thành_lập Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự để giúp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp thực_hiện pháp_luật về nghĩa_vụ_quân_sự . 2 . Thành_phần của Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự các cấp : a ) Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự cấp tỉnh , cấp huyện gồm : Chủ_tịch Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự là Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện ; Phó Chủ_tịch thường_trực Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự là Chỉ_huy trưởng cơ_quan quân_sự cấp tỉnh , cấp huyện ; Phó Chủ_tịch Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự là Giám_đốc Công_an cấp tỉnh , Trưởng Công_an cấp huyện ; Các uỷ_viên Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự là người đứng đầu Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Liên_đoàn lao_động Việt_Nam , Đoàn thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh , Hội liên_hiệp phụ_nữ Việt_Nam , Hội nông_dân Việt_Nam , Hội cựu_chiến_binh Việt_Nam và một_số cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định ; b ) Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự cấp xã gồm : Chủ_tịch Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự là Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ; Phó Chủ_tịch thường_trực Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự là Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự ; Phó Chủ_tịch Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự là Trưởng Công_an ; Các uỷ_viên Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự là người đứng đầu Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Đoàn thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh , Hội liên_hiệp phụ_nữ Việt_Nam , Hội cựu_chiến_binh Việt_Nam , Y_tế ; công_chức tư_pháp - hộ_tịch , tài_chính - kế_toán và một_số thành_viên khác do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quyết_định . 3 . Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể ; chịu trách_nhiệm trước Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp về việc thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự tại địa_phương ; nghị_quyết của Hội_đồng phải được quá nửa tổng_số thành_viên biểu_quyết tán_thành . Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thành_lập Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự để giúp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp thực_hiện pháp_luật về nghĩa_vụ_quân_sự . Như_vậy , Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự do Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thành_lập . Nghĩa_vụ_quân_sự ( Hình từ Internet ) | 197,961 | |
Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự do cơ_quan nào thành_lập ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 36 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 như sau : ... là người đứng đầu Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, Đoàn thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh, Hội liên_hiệp phụ_nữ Việt_Nam, Hội cựu_chiến_binh Việt_Nam, Y_tế ; công_chức tư_pháp - hộ_tịch, tài_chính - kế_toán và một_số thành_viên khác do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quyết_định. 3. Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể ; chịu trách_nhiệm trước Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp về việc thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự tại địa_phương ; nghị_quyết của Hội_đồng phải được quá nửa tổng_số thành_viên biểu_quyết tán_thành. Theo đó, Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thành_lập Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự để giúp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp thực_hiện pháp_luật về nghĩa_vụ_quân_sự. Như_vậy, Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự do Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thành_lập. Nghĩa_vụ_quân_sự ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 36 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 như sau : Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự 1 . Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thành_lập Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự để giúp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp thực_hiện pháp_luật về nghĩa_vụ_quân_sự . 2 . Thành_phần của Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự các cấp : a ) Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự cấp tỉnh , cấp huyện gồm : Chủ_tịch Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự là Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , cấp huyện ; Phó Chủ_tịch thường_trực Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự là Chỉ_huy trưởng cơ_quan quân_sự cấp tỉnh , cấp huyện ; Phó Chủ_tịch Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự là Giám_đốc Công_an cấp tỉnh , Trưởng Công_an cấp huyện ; Các uỷ_viên Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự là người đứng đầu Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Liên_đoàn lao_động Việt_Nam , Đoàn thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh , Hội liên_hiệp phụ_nữ Việt_Nam , Hội nông_dân Việt_Nam , Hội cựu_chiến_binh Việt_Nam và một_số cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp quyết_định ; b ) Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự cấp xã gồm : Chủ_tịch Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự là Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân ; Phó Chủ_tịch thường_trực Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự là Chỉ_huy trưởng Ban chỉ_huy quân_sự ; Phó Chủ_tịch Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự là Trưởng Công_an ; Các uỷ_viên Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự là người đứng đầu Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Đoàn thanh_niên cộng_sản Hồ_Chí_Minh , Hội liên_hiệp phụ_nữ Việt_Nam , Hội cựu_chiến_binh Việt_Nam , Y_tế ; công_chức tư_pháp - hộ_tịch , tài_chính - kế_toán và một_số thành_viên khác do Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân quyết_định . 3 . Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự làm_việc theo nguyên_tắc tập_thể ; chịu trách_nhiệm trước Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp về việc thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự tại địa_phương ; nghị_quyết của Hội_đồng phải được quá nửa tổng_số thành_viên biểu_quyết tán_thành . Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thành_lập Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự để giúp Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp thực_hiện pháp_luật về nghĩa_vụ_quân_sự . Như_vậy , Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự do Uỷ_ban_nhân_dân các cấp thành_lập . Nghĩa_vụ_quân_sự ( Hình từ Internet ) | 197,962 | |
Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự cấp tỉnh có nhiệm_vụ ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 37 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 như sau : ... Nhiệm_vụ của Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự cấp tỉnh 1 . Giúp_Uỷ ban nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo kiểm_tra , đôn_đốc cơ_quan , tổ_chức thực_hiện việc đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự và quản_lý công_dân trong độ tuổi thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; chuẩn_bị cho công_dân phục_vụ tại_ngũ , kế_hoạch tuyển_chọn gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; huấn_luyện hạ_sĩ_quan , binh_sĩ dự_bị và thực_hiện các chế_độ , chính_sách đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ trên địa_bàn ; chỉ_đạo , hướng_dẫn hoạt_động của Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự cấp huyện . 2 . Giúp_Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của công_dân trong việc thực_hiện pháp_luật về nghĩa_vụ_quân_sự . Theo đó , Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự cấp tỉnh có những nhiệm_vụ theo quy_định trên . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 37 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 như sau : Nhiệm_vụ của Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự cấp tỉnh 1 . Giúp_Uỷ ban nhân_dân cấp tỉnh chỉ_đạo kiểm_tra , đôn_đốc cơ_quan , tổ_chức thực_hiện việc đăng_ký nghĩa_vụ_quân_sự và quản_lý công_dân trong độ tuổi thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự ; chuẩn_bị cho công_dân phục_vụ tại_ngũ , kế_hoạch tuyển_chọn gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân ; huấn_luyện hạ_sĩ_quan , binh_sĩ dự_bị và thực_hiện các chế_độ , chính_sách đối_với hạ_sĩ_quan , binh_sĩ trên địa_bàn ; chỉ_đạo , hướng_dẫn hoạt_động của Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự cấp huyện . 2 . Giúp_Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xem_xét và giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo của công_dân trong việc thực_hiện pháp_luật về nghĩa_vụ_quân_sự . Theo đó , Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự cấp tỉnh có những nhiệm_vụ theo quy_định trên . | 197,963 | |
Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự đề_nghị danh_sách công_dân gọi nhập_ngũ để Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định đúng không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 34 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 như sau : ... Thẩm_quyền quyết_định việc gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân 1. Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thời_gian, số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân đối_với tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) ; quyết_định gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân lần thứ hai ; quyết_định điều_chỉnh số_lượng, thời_gian gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân đối_với cấp tỉnh theo quy_định tại Điều 33 của Luật này. 2. Căn_cứ vào quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ, Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho đơn_vị thuộc quyền ở từng địa_phương cấp tỉnh. 3. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho địa_phương cấp huyện. 4. Chỉ_huy trưởng cơ_quan quân_sự cấp tỉnh, cấp huyện, Giám_đốc Công_an cấp tỉnh, Trưởng Công_an cấp huyện có trách_nhiệm tham_mưu cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp trong việc giao số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho địa_phương cấp huyện, cấp xã và cơ_quan, tổ_chức trên địa_bàn | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 34 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 như sau : Thẩm_quyền quyết_định việc gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân 1 . Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thời_gian , số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân đối_với tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) ; quyết_định gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân lần thứ hai ; quyết_định điều_chỉnh số_lượng , thời_gian gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân đối_với cấp tỉnh theo quy_định tại Điều 33 của Luật này . 2 . Căn_cứ vào quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho đơn_vị thuộc quyền ở từng địa_phương cấp tỉnh . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho địa_phương cấp huyện . 4 . Chỉ_huy trưởng cơ_quan quân_sự cấp tỉnh , cấp huyện , Giám_đốc Công_an cấp tỉnh , Trưởng Công_an cấp huyện có trách_nhiệm tham_mưu cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp trong việc giao số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho địa_phương cấp huyện , cấp xã và cơ_quan , tổ_chức trên địa_bàn ; chỉ_đạo tuyển_chọn công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . 5 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định giao số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho địa_phương cấp xã và cơ_quan , tổ_chức trên địa_bàn ; quyết_định danh_sách công_dân gọi nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo đề_nghị của Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự cùng cấp . 6 . Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ra_lệnh gọi từng công_dân nhập_ngũ ; Trưởng Công_an cấp huyện ra_lệnh gọi từng công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . Lệnh gọi nhập_ngũ , gọi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân phải được giao cho công_dân trước thời_gian ghi trong lệnh 15 ngày . Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định giao số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho địa_phương cấp xã và cơ_quan , tổ_chức trên địa_bàn . Quyết_định danh_sách công_dân gọi nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo đề_nghị của Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự cùng cấp . | 197,964 | |
Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự đề_nghị danh_sách công_dân gọi nhập_ngũ để Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định đúng không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 34 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 như sau : ... tham_mưu cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp trong việc giao số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho địa_phương cấp huyện, cấp xã và cơ_quan, tổ_chức trên địa_bàn ; chỉ_đạo tuyển_chọn công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân. 5. Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định giao số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho địa_phương cấp xã và cơ_quan, tổ_chức trên địa_bàn ; quyết_định danh_sách công_dân gọi nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo đề_nghị của Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự cùng cấp. 6. Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ra_lệnh gọi từng công_dân nhập_ngũ ; Trưởng Công_an cấp huyện ra_lệnh gọi từng công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân. Lệnh gọi nhập_ngũ, gọi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân phải được giao cho công_dân trước thời_gian ghi trong lệnh 15 ngày. Theo đó, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định giao số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho địa_phương cấp xã và cơ_quan, tổ_chức trên địa_bàn. Quyết_định danh_sách công_dân gọi nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo đề_nghị của Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự cùng cấp. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 34 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 như sau : Thẩm_quyền quyết_định việc gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân 1 . Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thời_gian , số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân đối_với tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) ; quyết_định gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân lần thứ hai ; quyết_định điều_chỉnh số_lượng , thời_gian gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân đối_với cấp tỉnh theo quy_định tại Điều 33 của Luật này . 2 . Căn_cứ vào quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho đơn_vị thuộc quyền ở từng địa_phương cấp tỉnh . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho địa_phương cấp huyện . 4 . Chỉ_huy trưởng cơ_quan quân_sự cấp tỉnh , cấp huyện , Giám_đốc Công_an cấp tỉnh , Trưởng Công_an cấp huyện có trách_nhiệm tham_mưu cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp trong việc giao số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho địa_phương cấp huyện , cấp xã và cơ_quan , tổ_chức trên địa_bàn ; chỉ_đạo tuyển_chọn công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . 5 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định giao số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho địa_phương cấp xã và cơ_quan , tổ_chức trên địa_bàn ; quyết_định danh_sách công_dân gọi nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo đề_nghị của Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự cùng cấp . 6 . Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ra_lệnh gọi từng công_dân nhập_ngũ ; Trưởng Công_an cấp huyện ra_lệnh gọi từng công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . Lệnh gọi nhập_ngũ , gọi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân phải được giao cho công_dân trước thời_gian ghi trong lệnh 15 ngày . Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định giao số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho địa_phương cấp xã và cơ_quan , tổ_chức trên địa_bàn . Quyết_định danh_sách công_dân gọi nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo đề_nghị của Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự cùng cấp . | 197,965 | |
Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự đề_nghị danh_sách công_dân gọi nhập_ngũ để Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định đúng không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 34 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 như sau : ... cơ_quan, tổ_chức trên địa_bàn. Quyết_định danh_sách công_dân gọi nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo đề_nghị của Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự cùng cấp. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 34 Luật Nghĩa_vụ_quân_sự 2015 như sau : Thẩm_quyền quyết_định việc gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân 1 . Thủ_tướng Chính_phủ quyết_định thời_gian , số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân đối_với tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là cấp tỉnh ) ; quyết_định gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân lần thứ hai ; quyết_định điều_chỉnh số_lượng , thời_gian gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân đối_với cấp tỉnh theo quy_định tại Điều 33 của Luật này . 2 . Căn_cứ vào quyết_định của Thủ_tướng Chính_phủ , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an quyết_định số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho đơn_vị thuộc quyền ở từng địa_phương cấp tỉnh . 3 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định giao số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho địa_phương cấp huyện . 4 . Chỉ_huy trưởng cơ_quan quân_sự cấp tỉnh , cấp huyện , Giám_đốc Công_an cấp tỉnh , Trưởng Công_an cấp huyện có trách_nhiệm tham_mưu cho Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp trong việc giao số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho địa_phương cấp huyện , cấp xã và cơ_quan , tổ_chức trên địa_bàn ; chỉ_đạo tuyển_chọn công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . 5 . Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định giao số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho địa_phương cấp xã và cơ_quan , tổ_chức trên địa_bàn ; quyết_định danh_sách công_dân gọi nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo đề_nghị của Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự cùng cấp . 6 . Chỉ_huy trưởng Ban Chỉ_huy quân_sự cấp huyện ra_lệnh gọi từng công_dân nhập_ngũ ; Trưởng Công_an cấp huyện ra_lệnh gọi từng công_dân thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân . Lệnh gọi nhập_ngũ , gọi thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân phải được giao cho công_dân trước thời_gian ghi trong lệnh 15 ngày . Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện quyết_định giao số_lượng gọi công_dân nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân cho địa_phương cấp xã và cơ_quan , tổ_chức trên địa_bàn . Quyết_định danh_sách công_dân gọi nhập_ngũ và thực_hiện nghĩa_vụ tham_gia Công_an nhân_dân theo đề_nghị của Hội_đồng nghĩa_vụ_quân_sự cùng cấp . | 197,966 | |
Xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân được quản_lý dựa theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ tại Điều 2 Quy_định về quản_lý và sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quy: ... Căn_cứ tại Điều 2 Quy_định về quản_lý và sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 140 / QĐ-VKSTC năm 2020, có quy_định về nguyên_tắc quản_lý, sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng như sau : Nguyên_tắc quản_lý, sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng 1. Xe ô_tô chuyên_dùng phải được sử_dụng đúng mục_đích, công_năng, tiêu_chuẩn, định_mức và đảm_bảo công_khai, minh_bạch, hiệu_quả, tiết_kiệm. 2. Nghiêm_cấm việc sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng vào việc riêng, cho mượn, cho thuê, bán, trao_đổi, tặng cho, cầm_cố, thế_chấp hoặc chuyển quyền_sở_hữu, sử_dụng cho tổ_chức, cá_nhân khác nếu không được phép của cấp có thẩm_quyền. Như_vậy, theo quy_định trên thì xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân được quản_lý dựa theo nguyên_tắc sau : - Xe ô_tô chuyên_dùng phải được sử_dụng đúng mục_đích, công_năng, tiêu_chuẩn, định_mức và đảm_bảo công_khai, minh_bạch, hiệu_quả, tiết_kiệm. - Nghiêm_cấm việc sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng vào việc riêng, cho mượn, cho thuê, bán, trao_đổi, tặng cho, cầm_cố, | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 2 Quy_định về quản_lý và sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 140 / QĐ-VKSTC năm 2020 , có quy_định về nguyên_tắc quản_lý , sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng như sau : Nguyên_tắc quản_lý , sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng 1 . Xe ô_tô chuyên_dùng phải được sử_dụng đúng mục_đích , công_năng , tiêu_chuẩn , định_mức và đảm_bảo công_khai , minh_bạch , hiệu_quả , tiết_kiệm . 2 . Nghiêm_cấm việc sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng vào việc riêng , cho mượn , cho thuê , bán , trao_đổi , tặng cho , cầm_cố , thế_chấp hoặc chuyển quyền_sở_hữu , sử_dụng cho tổ_chức , cá_nhân khác nếu không được phép của cấp có thẩm_quyền . Như_vậy , theo quy_định trên thì xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân được quản_lý dựa theo nguyên_tắc sau : - Xe ô_tô chuyên_dùng phải được sử_dụng đúng mục_đích , công_năng , tiêu_chuẩn , định_mức và đảm_bảo công_khai , minh_bạch , hiệu_quả , tiết_kiệm . - Nghiêm_cấm việc sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng vào việc riêng , cho mượn , cho thuê , bán , trao_đổi , tặng cho , cầm_cố , thế_chấp hoặc chuyển quyền_sở_hữu , sử_dụng cho tổ_chức , cá_nhân khác nếu không được phép của cấp có thẩm_quyền . ( Hình từ Internet ) | 197,967 | |
Xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân được quản_lý dựa theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ tại Điều 2 Quy_định về quản_lý và sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quy: ... minh_bạch, hiệu_quả, tiết_kiệm. - Nghiêm_cấm việc sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng vào việc riêng, cho mượn, cho thuê, bán, trao_đổi, tặng cho, cầm_cố, thế_chấp hoặc chuyển quyền_sở_hữu, sử_dụng cho tổ_chức, cá_nhân khác nếu không được phép của cấp có thẩm_quyền. ( Hình từ Internet )Căn_cứ tại Điều 2 Quy_định về quản_lý và sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 140 / QĐ-VKSTC năm 2020, có quy_định về nguyên_tắc quản_lý, sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng như sau : Nguyên_tắc quản_lý, sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng 1. Xe ô_tô chuyên_dùng phải được sử_dụng đúng mục_đích, công_năng, tiêu_chuẩn, định_mức và đảm_bảo công_khai, minh_bạch, hiệu_quả, tiết_kiệm. 2. Nghiêm_cấm việc sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng vào việc riêng, cho mượn, cho thuê, bán, trao_đổi, tặng cho, cầm_cố, thế_chấp hoặc chuyển quyền_sở_hữu, sử_dụng cho tổ_chức, cá_nhân khác nếu không được phép của cấp có thẩm_quyền. Như_vậy, theo quy_định trên thì xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân được | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 2 Quy_định về quản_lý và sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 140 / QĐ-VKSTC năm 2020 , có quy_định về nguyên_tắc quản_lý , sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng như sau : Nguyên_tắc quản_lý , sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng 1 . Xe ô_tô chuyên_dùng phải được sử_dụng đúng mục_đích , công_năng , tiêu_chuẩn , định_mức và đảm_bảo công_khai , minh_bạch , hiệu_quả , tiết_kiệm . 2 . Nghiêm_cấm việc sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng vào việc riêng , cho mượn , cho thuê , bán , trao_đổi , tặng cho , cầm_cố , thế_chấp hoặc chuyển quyền_sở_hữu , sử_dụng cho tổ_chức , cá_nhân khác nếu không được phép của cấp có thẩm_quyền . Như_vậy , theo quy_định trên thì xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân được quản_lý dựa theo nguyên_tắc sau : - Xe ô_tô chuyên_dùng phải được sử_dụng đúng mục_đích , công_năng , tiêu_chuẩn , định_mức và đảm_bảo công_khai , minh_bạch , hiệu_quả , tiết_kiệm . - Nghiêm_cấm việc sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng vào việc riêng , cho mượn , cho thuê , bán , trao_đổi , tặng cho , cầm_cố , thế_chấp hoặc chuyển quyền_sở_hữu , sử_dụng cho tổ_chức , cá_nhân khác nếu không được phép của cấp có thẩm_quyền . ( Hình từ Internet ) | 197,968 | |
Xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân được quản_lý dựa theo nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ tại Điều 2 Quy_định về quản_lý và sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quy: ... cho tổ_chức, cá_nhân khác nếu không được phép của cấp có thẩm_quyền. Như_vậy, theo quy_định trên thì xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân được quản_lý dựa theo nguyên_tắc sau : - Xe ô_tô chuyên_dùng phải được sử_dụng đúng mục_đích, công_năng, tiêu_chuẩn, định_mức và đảm_bảo công_khai, minh_bạch, hiệu_quả, tiết_kiệm. - Nghiêm_cấm việc sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng vào việc riêng, cho mượn, cho thuê, bán, trao_đổi, tặng cho, cầm_cố, thế_chấp hoặc chuyển quyền_sở_hữu, sử_dụng cho tổ_chức, cá_nhân khác nếu không được phép của cấp có thẩm_quyền. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 2 Quy_định về quản_lý và sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 140 / QĐ-VKSTC năm 2020 , có quy_định về nguyên_tắc quản_lý , sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng như sau : Nguyên_tắc quản_lý , sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng 1 . Xe ô_tô chuyên_dùng phải được sử_dụng đúng mục_đích , công_năng , tiêu_chuẩn , định_mức và đảm_bảo công_khai , minh_bạch , hiệu_quả , tiết_kiệm . 2 . Nghiêm_cấm việc sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng vào việc riêng , cho mượn , cho thuê , bán , trao_đổi , tặng cho , cầm_cố , thế_chấp hoặc chuyển quyền_sở_hữu , sử_dụng cho tổ_chức , cá_nhân khác nếu không được phép của cấp có thẩm_quyền . Như_vậy , theo quy_định trên thì xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân được quản_lý dựa theo nguyên_tắc sau : - Xe ô_tô chuyên_dùng phải được sử_dụng đúng mục_đích , công_năng , tiêu_chuẩn , định_mức và đảm_bảo công_khai , minh_bạch , hiệu_quả , tiết_kiệm . - Nghiêm_cấm việc sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng vào việc riêng , cho mượn , cho thuê , bán , trao_đổi , tặng cho , cầm_cố , thế_chấp hoặc chuyển quyền_sở_hữu , sử_dụng cho tổ_chức , cá_nhân khác nếu không được phép của cấp có thẩm_quyền . ( Hình từ Internet ) | 197,969 | |
Những trang_thiết_bị chuyên_dùng nào gắn kèm theo xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quy_định về quản_lý và sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm : ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quy_định về quản_lý và sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 140 / QĐ-VKSTC năm 2020, có quy_định về quản_lý, đăng_ký xe ô_tô chuyên_dùng như sau : Quản_lý, đăng_ký xe ô_tô chuyên_dùng 1. Xe ô_tô chuyên_dùng phải đăng_ký lưu_hành, quản_lý theo đúng quy_định của pháp_luật và của ngành Kiểm_sát nhân_dân ( sau đây gọi tắt Ngành ) về quản_lý, sử_dụng tài_sản công ; phải lập hồ_sơ, quản_lý, lưu_trữ hồ_sơ tài_sản ; phải hạch_toán theo chế_độ kế_toán và thực_hiện chế_độ báo_cáo tình_hình quản_lý, sử_dụng tài_sản công, thực_hiện xử_lý tài_sản khi đủ điều_kiện theo quy_định của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công và của Ngành. 2. Các trang_thiết_bị chuyên_dùng gắn kèm theo xe : Va ly dự_thẩm ( gồm : Máy_ảnh, máy quay_phim, máy_ghi_âm, đèn_pin, kính_lúp, la_bàn... ), thùng bảo_quản hồ_sơ, tài_liệu hoặc két sắt, hộp_đen ( thiết_bị định_vị để quản_lý xe ô_tô chuyên_dùng ). Như_vậy, theo quy_định trên thì trang_thiết_bị chuyên_dùng được gắn kèm theo xe ô_tô chuyên_dùng | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quy_định về quản_lý và sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 140 / QĐ-VKSTC năm 2020 , có quy_định về quản_lý , đăng_ký xe ô_tô chuyên_dùng như sau : Quản_lý , đăng_ký xe ô_tô chuyên_dùng 1 . Xe ô_tô chuyên_dùng phải đăng_ký lưu_hành , quản_lý theo đúng quy_định của pháp_luật và của ngành Kiểm_sát nhân_dân ( sau đây gọi tắt Ngành ) về quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; phải lập hồ_sơ , quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ tài_sản ; phải hạch_toán theo chế_độ kế_toán và thực_hiện chế_độ báo_cáo tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_sản công , thực_hiện xử_lý tài_sản khi đủ điều_kiện theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công và của Ngành . 2 . Các trang_thiết_bị chuyên_dùng gắn kèm theo xe : Va ly dự_thẩm ( gồm : Máy_ảnh , máy quay_phim , máy_ghi_âm , đèn_pin , kính_lúp , la_bàn ... ) , thùng bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu hoặc két sắt , hộp_đen ( thiết_bị định_vị để quản_lý xe ô_tô chuyên_dùng ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì trang_thiết_bị chuyên_dùng được gắn kèm theo xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân gồm : Va ly dự_thẩm ( gồm : Máy_ảnh , máy quay_phim , máy_ghi_âm , đèn_pin , kính_lúp , la_bàn ... ) , thùng bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu hoặc két sắt , hộp_đen ( thiết_bị định_vị để quản_lý xe ô_tô chuyên_dùng ) . | 197,970 | |
Những trang_thiết_bị chuyên_dùng nào gắn kèm theo xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quy_định về quản_lý và sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm : ... , tài_liệu hoặc két sắt, hộp_đen ( thiết_bị định_vị để quản_lý xe ô_tô chuyên_dùng ). Như_vậy, theo quy_định trên thì trang_thiết_bị chuyên_dùng được gắn kèm theo xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân gồm : Va ly dự_thẩm ( gồm : Máy_ảnh, máy quay_phim, máy_ghi_âm, đèn_pin, kính_lúp, la_bàn... ), thùng bảo_quản hồ_sơ, tài_liệu hoặc két sắt, hộp_đen ( thiết_bị định_vị để quản_lý xe ô_tô chuyên_dùng ).Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quy_định về quản_lý và sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 140 / QĐ-VKSTC năm 2020, có quy_định về quản_lý, đăng_ký xe ô_tô chuyên_dùng như sau : Quản_lý, đăng_ký xe ô_tô chuyên_dùng 1. Xe ô_tô chuyên_dùng phải đăng_ký lưu_hành, quản_lý theo đúng quy_định của pháp_luật và của ngành Kiểm_sát nhân_dân ( sau đây gọi tắt Ngành ) về quản_lý, sử_dụng tài_sản công ; phải lập hồ_sơ, quản_lý, lưu_trữ hồ_sơ tài_sản ; phải hạch_toán theo chế_độ kế_toán và thực_hiện chế_độ báo_cáo tình_hình quản_lý, sử_dụng tài_sản công, thực_hiện xử_lý | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quy_định về quản_lý và sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 140 / QĐ-VKSTC năm 2020 , có quy_định về quản_lý , đăng_ký xe ô_tô chuyên_dùng như sau : Quản_lý , đăng_ký xe ô_tô chuyên_dùng 1 . Xe ô_tô chuyên_dùng phải đăng_ký lưu_hành , quản_lý theo đúng quy_định của pháp_luật và của ngành Kiểm_sát nhân_dân ( sau đây gọi tắt Ngành ) về quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; phải lập hồ_sơ , quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ tài_sản ; phải hạch_toán theo chế_độ kế_toán và thực_hiện chế_độ báo_cáo tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_sản công , thực_hiện xử_lý tài_sản khi đủ điều_kiện theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công và của Ngành . 2 . Các trang_thiết_bị chuyên_dùng gắn kèm theo xe : Va ly dự_thẩm ( gồm : Máy_ảnh , máy quay_phim , máy_ghi_âm , đèn_pin , kính_lúp , la_bàn ... ) , thùng bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu hoặc két sắt , hộp_đen ( thiết_bị định_vị để quản_lý xe ô_tô chuyên_dùng ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì trang_thiết_bị chuyên_dùng được gắn kèm theo xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân gồm : Va ly dự_thẩm ( gồm : Máy_ảnh , máy quay_phim , máy_ghi_âm , đèn_pin , kính_lúp , la_bàn ... ) , thùng bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu hoặc két sắt , hộp_đen ( thiết_bị định_vị để quản_lý xe ô_tô chuyên_dùng ) . | 197,971 | |
Những trang_thiết_bị chuyên_dùng nào gắn kèm theo xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quy_định về quản_lý và sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm : ... sử_dụng tài_sản công ; phải lập hồ_sơ, quản_lý, lưu_trữ hồ_sơ tài_sản ; phải hạch_toán theo chế_độ kế_toán và thực_hiện chế_độ báo_cáo tình_hình quản_lý, sử_dụng tài_sản công, thực_hiện xử_lý tài_sản khi đủ điều_kiện theo quy_định của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công và của Ngành. 2. Các trang_thiết_bị chuyên_dùng gắn kèm theo xe : Va ly dự_thẩm ( gồm : Máy_ảnh, máy quay_phim, máy_ghi_âm, đèn_pin, kính_lúp, la_bàn... ), thùng bảo_quản hồ_sơ, tài_liệu hoặc két sắt, hộp_đen ( thiết_bị định_vị để quản_lý xe ô_tô chuyên_dùng ). Như_vậy, theo quy_định trên thì trang_thiết_bị chuyên_dùng được gắn kèm theo xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân gồm : Va ly dự_thẩm ( gồm : Máy_ảnh, máy quay_phim, máy_ghi_âm, đèn_pin, kính_lúp, la_bàn... ), thùng bảo_quản hồ_sơ, tài_liệu hoặc két sắt, hộp_đen ( thiết_bị định_vị để quản_lý xe ô_tô chuyên_dùng ). | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quy_định về quản_lý và sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 140 / QĐ-VKSTC năm 2020 , có quy_định về quản_lý , đăng_ký xe ô_tô chuyên_dùng như sau : Quản_lý , đăng_ký xe ô_tô chuyên_dùng 1 . Xe ô_tô chuyên_dùng phải đăng_ký lưu_hành , quản_lý theo đúng quy_định của pháp_luật và của ngành Kiểm_sát nhân_dân ( sau đây gọi tắt Ngành ) về quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; phải lập hồ_sơ , quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ tài_sản ; phải hạch_toán theo chế_độ kế_toán và thực_hiện chế_độ báo_cáo tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_sản công , thực_hiện xử_lý tài_sản khi đủ điều_kiện theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công và của Ngành . 2 . Các trang_thiết_bị chuyên_dùng gắn kèm theo xe : Va ly dự_thẩm ( gồm : Máy_ảnh , máy quay_phim , máy_ghi_âm , đèn_pin , kính_lúp , la_bàn ... ) , thùng bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu hoặc két sắt , hộp_đen ( thiết_bị định_vị để quản_lý xe ô_tô chuyên_dùng ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì trang_thiết_bị chuyên_dùng được gắn kèm theo xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân gồm : Va ly dự_thẩm ( gồm : Máy_ảnh , máy quay_phim , máy_ghi_âm , đèn_pin , kính_lúp , la_bàn ... ) , thùng bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu hoặc két sắt , hộp_đen ( thiết_bị định_vị để quản_lý xe ô_tô chuyên_dùng ) . | 197,972 | |
Những trang_thiết_bị chuyên_dùng nào gắn kèm theo xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quy_định về quản_lý và sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm : ... ô_tô chuyên_dùng ). | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 3 Quy_định về quản_lý và sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 140 / QĐ-VKSTC năm 2020 , có quy_định về quản_lý , đăng_ký xe ô_tô chuyên_dùng như sau : Quản_lý , đăng_ký xe ô_tô chuyên_dùng 1 . Xe ô_tô chuyên_dùng phải đăng_ký lưu_hành , quản_lý theo đúng quy_định của pháp_luật và của ngành Kiểm_sát nhân_dân ( sau đây gọi tắt Ngành ) về quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; phải lập hồ_sơ , quản_lý , lưu_trữ hồ_sơ tài_sản ; phải hạch_toán theo chế_độ kế_toán và thực_hiện chế_độ báo_cáo tình_hình quản_lý , sử_dụng tài_sản công , thực_hiện xử_lý tài_sản khi đủ điều_kiện theo quy_định của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công và của Ngành . 2 . Các trang_thiết_bị chuyên_dùng gắn kèm theo xe : Va ly dự_thẩm ( gồm : Máy_ảnh , máy quay_phim , máy_ghi_âm , đèn_pin , kính_lúp , la_bàn ... ) , thùng bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu hoặc két sắt , hộp_đen ( thiết_bị định_vị để quản_lý xe ô_tô chuyên_dùng ) . Như_vậy , theo quy_định trên thì trang_thiết_bị chuyên_dùng được gắn kèm theo xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân gồm : Va ly dự_thẩm ( gồm : Máy_ảnh , máy quay_phim , máy_ghi_âm , đèn_pin , kính_lúp , la_bàn ... ) , thùng bảo_quản hồ_sơ , tài_liệu hoặc két sắt , hộp_đen ( thiết_bị định_vị để quản_lý xe ô_tô chuyên_dùng ) . | 197,973 | |
Thủ_trưởng đơn_vị được giao quản_lý xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 9 Quy_định về quản_lý và sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quy: ... Căn_cứ tại Điều 9 Quy_định về quản_lý và sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 140 / QĐ-VKSTC năm 2020, có quy_định về trách_nhiệm của Thủ_trưởng đơn_vị được giao quản_lý, sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng như sau : Trách_nhiệm của Thủ_trưởng đơn_vị được giao quản_lý, sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng. 1. Là người chịu trách_nhiệm chính trong việc đề ra các biện_pháp quản_lý và sử_dụng xe đúng mục_đích ; có trách_nhiệm bố_trí xe đúng đối_tượng, đúng mục_đích phục_vụ hoạt_động nghiệp_vụ kiểm_sát. 2. Xây_dựng Quy_chế quản_lý, sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng phù_hợp với đặc_điểm tình_hình của địa_phương nhưng không được trái với Quy_định của Ngành. 3. Chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện quản_lý, sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng tại đơn_vị tiết_kiệm, hiệu_quả và theo đúng quy_định. 4. Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và cấp trên về việc quản_lý, sử_dụng xe ô ô chuyên_dùng thuộc phạm_vi quản_lý. Như_vậy, theo quy_định trên thì Thủ_trưởng đơn_vị được giao quản_lý xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân có các trách_nhiệm sau : - Là người chịu trách_nhiệm chính trong việc | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 9 Quy_định về quản_lý và sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 140 / QĐ-VKSTC năm 2020 , có quy_định về trách_nhiệm của Thủ_trưởng đơn_vị được giao quản_lý , sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng như sau : Trách_nhiệm của Thủ_trưởng đơn_vị được giao quản_lý , sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng . 1 . Là người chịu trách_nhiệm chính trong việc đề ra các biện_pháp quản_lý và sử_dụng xe đúng mục_đích ; có trách_nhiệm bố_trí xe đúng đối_tượng , đúng mục_đích phục_vụ hoạt_động nghiệp_vụ kiểm_sát . 2 . Xây_dựng Quy_chế quản_lý , sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng phù_hợp với đặc_điểm tình_hình của địa_phương nhưng không được trái với Quy_định của Ngành . 3 . Chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện quản_lý , sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng tại đơn_vị tiết_kiệm , hiệu_quả và theo đúng quy_định . 4 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và cấp trên về việc quản_lý , sử_dụng xe ô ô chuyên_dùng thuộc phạm_vi quản_lý . Như_vậy , theo quy_định trên thì Thủ_trưởng đơn_vị được giao quản_lý xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân có các trách_nhiệm sau : - Là người chịu trách_nhiệm chính trong việc đề ra các biện_pháp quản_lý xe đúng mục_đích ; có trách_nhiệm bố_trí xe đúng đối_tượng , đúng mục_đích phục_vụ hoạt_động nghiệp_vụ kiểm_sát . - Xây_dựng Quy_chế quản_lý xe ô_tô chuyên_dùng phù_hợp với đặc_điểm tình_hình của địa_phương nhưng không được trái với Quy_định của Ngành . - Chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện quản_lý xe ô_tô chuyên_dùng tại đơn_vị tiết_kiệm , hiệu_quả và theo đúng quy_định . - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và cấp trên về việc quản_lý xe ô ô chuyên_dùng thuộc phạm_vi quản_lý . | 197,974 | |
Thủ_trưởng đơn_vị được giao quản_lý xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Điều 9 Quy_định về quản_lý và sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quy: ... quy_định trên thì Thủ_trưởng đơn_vị được giao quản_lý xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân có các trách_nhiệm sau : - Là người chịu trách_nhiệm chính trong việc đề ra các biện_pháp quản_lý xe đúng mục_đích ; có trách_nhiệm bố_trí xe đúng đối_tượng, đúng mục_đích phục_vụ hoạt_động nghiệp_vụ kiểm_sát. - Xây_dựng Quy_chế quản_lý xe ô_tô chuyên_dùng phù_hợp với đặc_điểm tình_hình của địa_phương nhưng không được trái với Quy_định của Ngành. - Chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện quản_lý xe ô_tô chuyên_dùng tại đơn_vị tiết_kiệm, hiệu_quả và theo đúng quy_định. - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và cấp trên về việc quản_lý xe ô ô chuyên_dùng thuộc phạm_vi quản_lý. | None | 1 | Căn_cứ tại Điều 9 Quy_định về quản_lý và sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 140 / QĐ-VKSTC năm 2020 , có quy_định về trách_nhiệm của Thủ_trưởng đơn_vị được giao quản_lý , sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng như sau : Trách_nhiệm của Thủ_trưởng đơn_vị được giao quản_lý , sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng . 1 . Là người chịu trách_nhiệm chính trong việc đề ra các biện_pháp quản_lý và sử_dụng xe đúng mục_đích ; có trách_nhiệm bố_trí xe đúng đối_tượng , đúng mục_đích phục_vụ hoạt_động nghiệp_vụ kiểm_sát . 2 . Xây_dựng Quy_chế quản_lý , sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng phù_hợp với đặc_điểm tình_hình của địa_phương nhưng không được trái với Quy_định của Ngành . 3 . Chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện quản_lý , sử_dụng xe ô_tô chuyên_dùng tại đơn_vị tiết_kiệm , hiệu_quả và theo đúng quy_định . 4 . Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và cấp trên về việc quản_lý , sử_dụng xe ô ô chuyên_dùng thuộc phạm_vi quản_lý . Như_vậy , theo quy_định trên thì Thủ_trưởng đơn_vị được giao quản_lý xe ô_tô chuyên_dùng khác phục_vụ nhiệm_vụ đặc_thù trong ngành Kiểm_sát nhân_dân có các trách_nhiệm sau : - Là người chịu trách_nhiệm chính trong việc đề ra các biện_pháp quản_lý xe đúng mục_đích ; có trách_nhiệm bố_trí xe đúng đối_tượng , đúng mục_đích phục_vụ hoạt_động nghiệp_vụ kiểm_sát . - Xây_dựng Quy_chế quản_lý xe ô_tô chuyên_dùng phù_hợp với đặc_điểm tình_hình của địa_phương nhưng không được trái với Quy_định của Ngành . - Chỉ_đạo tổ_chức thực_hiện quản_lý xe ô_tô chuyên_dùng tại đơn_vị tiết_kiệm , hiệu_quả và theo đúng quy_định . - Chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và cấp trên về việc quản_lý xe ô ô chuyên_dùng thuộc phạm_vi quản_lý . | 197,975 | |
Việc thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử tại cửa_khẩu phải đảm_bảo những nguyên_tắc gì ? | Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 15/2019/QĐ-TTg quy_định về nguyên_tắc thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử tại cửa_khẩu như sau : ... Nguyên_tắc thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử 1 . Đảm_bảo sự bình_đẳng , công_khai , minh_bạch , nhanh_chóng , an_toàn , thuận_tiện ; tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam về giao_dịch điện_tử , xuất_nhập_cảnh và phù_hợp với các điều_ước quốc_tế có liên_quan mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 2 . Người làm thủ_tục có_thể lựa_chọn hình_thức thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử hoặc thực_hiện thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công . Như_vậy , theo quy_định thì việc thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử tại cửa_khẩu phải đảm_bảo những nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Đảm_bảo sự bình_đẳng , công_khai , minh_bạch , nhanh_chóng , an_toàn , thuận_tiện ; Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam về giao_dịch điện_tử , xuất_nhập_cảnh và phù_hợp với các điều_ước quốc_tế có liên_quan mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . ( 2 ) Người làm thủ_tục có_thể lựa_chọn hình_thức thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử hoặc thực_hiện thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 4 Quyết_định 15/2019/QĐ-TTg quy_định về nguyên_tắc thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử tại cửa_khẩu như sau : Nguyên_tắc thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử 1 . Đảm_bảo sự bình_đẳng , công_khai , minh_bạch , nhanh_chóng , an_toàn , thuận_tiện ; tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam về giao_dịch điện_tử , xuất_nhập_cảnh và phù_hợp với các điều_ước quốc_tế có liên_quan mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . 2 . Người làm thủ_tục có_thể lựa_chọn hình_thức thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử hoặc thực_hiện thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công . Như_vậy , theo quy_định thì việc thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử tại cửa_khẩu phải đảm_bảo những nguyên_tắc sau đây : ( 1 ) Đảm_bảo sự bình_đẳng , công_khai , minh_bạch , nhanh_chóng , an_toàn , thuận_tiện ; Tuân_thủ các quy_định của pháp_luật Việt_Nam về giao_dịch điện_tử , xuất_nhập_cảnh và phù_hợp với các điều_ước quốc_tế có liên_quan mà nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên . ( 2 ) Người làm thủ_tục có_thể lựa_chọn hình_thức thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử hoặc thực_hiện thủ_tục biên_phòng theo cách_thức thủ_công . ( Hình từ Internet ) | 197,976 | |
Người làm thủ_tục muốn thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền thì truy_cập trang nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 6 Quyết_định 15/2019/QĐ-TTg quy_định về sử_dụng chữ_ký số trong thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền n: ... Căn_cứ khoản 4 Điều 6 Quyết_định 15/2019/QĐ-TTg quy_định về sử_dụng chữ_ký số trong thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền như sau : Sử_dụng chữ_ký số trong thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền 1. Các cơ_quan, đơn_vị, cá_nhân trong Bộ_đội Biên_phòng sử_dụng chữ_ký số thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về cung_cấp, quản_lý, sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng phục_vụ các cơ_quan Đảng, Nhà_nước, tổ_chức chính_trị - xã_hội. 2. Người làm thủ_tục là người đại_diện cho các cơ_quan, tổ_chức, doanh_nghiệp phải sử_dụng chữ_ký số theo quy_định của pháp_luật về chữ_ký số và dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số khi thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền. Người làm thủ_tục là cá_nhân công_dân Việt_Nam xuất_cảnh, nhập_cảnh không bắt_buộc sử_dụng chữ_ký số khi thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền. 3. Chữ_ký số phải được cấp bởi các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số hợp_pháp và được đăng_ký với Cổng thông_tin thủ_tục biên_phòng điện_tử tại địa_chỉ http://thutucbienphong.gov.vn hoặc đăng_ký trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia. 4. Sau khi đăng_ký chữ_ký số, người làm thủ_tục | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 6 Quyết_định 15/2019/QĐ-TTg quy_định về sử_dụng chữ_ký số trong thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền như sau : Sử_dụng chữ_ký số trong thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền 1 . Các cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân trong Bộ_đội Biên_phòng sử_dụng chữ_ký số thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về cung_cấp , quản_lý , sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng phục_vụ các cơ_quan Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội . 2 . Người làm thủ_tục là người đại_diện cho các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp phải sử_dụng chữ_ký số theo quy_định của pháp_luật về chữ_ký số và dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số khi thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền . Người làm thủ_tục là cá_nhân công_dân Việt_Nam xuất_cảnh , nhập_cảnh không bắt_buộc sử_dụng chữ_ký số khi thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền . 3 . Chữ_ký số phải được cấp bởi các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số hợp_pháp và được đăng_ký với Cổng thông_tin thủ_tục biên_phòng điện_tử tại địa_chỉ http://thutucbienphong.gov.vn hoặc đăng_ký trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . 4 . Sau khi đăng_ký chữ_ký số , người làm thủ_tục thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền trên Cổng thông_tin thủ_tục biên_phòng điện_tử tại địa_chỉ http://thutucbienphong.gov.vn. Như_vậy , theo quy_định thì người làm thủ_tục có_thể thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền trên Cổng thông_tin thủ_tục biên_phòng điện_tử tại địa_chỉ http://thutucbienphong.gov.vn Lưu_ý : Người làm thủ_tục chỉ được thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền trên Cổng thông_tin thủ_tục biên_phòng điện_tử sau khi đã đăng_ký chữ_ký số . | 197,977 | |
Người làm thủ_tục muốn thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền thì truy_cập trang nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 6 Quyết_định 15/2019/QĐ-TTg quy_định về sử_dụng chữ_ký số trong thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền n: ... điện_tử tại địa_chỉ http://thutucbienphong.gov.vn hoặc đăng_ký trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia. 4. Sau khi đăng_ký chữ_ký số, người làm thủ_tục thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền trên Cổng thông_tin thủ_tục biên_phòng điện_tử tại địa_chỉ http://thutucbienphong.gov.vn. Như_vậy, theo quy_định thì người làm thủ_tục có_thể thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền trên Cổng thông_tin thủ_tục biên_phòng điện_tử tại địa_chỉ http://thutucbienphong.gov.vn Lưu_ý : Người làm thủ_tục chỉ được thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền trên Cổng thông_tin thủ_tục biên_phòng điện_tử sau khi đã đăng_ký chữ_ký số. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 6 Quyết_định 15/2019/QĐ-TTg quy_định về sử_dụng chữ_ký số trong thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền như sau : Sử_dụng chữ_ký số trong thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền 1 . Các cơ_quan , đơn_vị , cá_nhân trong Bộ_đội Biên_phòng sử_dụng chữ_ký số thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về cung_cấp , quản_lý , sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng phục_vụ các cơ_quan Đảng , Nhà_nước , tổ_chức chính_trị - xã_hội . 2 . Người làm thủ_tục là người đại_diện cho các cơ_quan , tổ_chức , doanh_nghiệp phải sử_dụng chữ_ký số theo quy_định của pháp_luật về chữ_ký số và dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số khi thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền . Người làm thủ_tục là cá_nhân công_dân Việt_Nam xuất_cảnh , nhập_cảnh không bắt_buộc sử_dụng chữ_ký số khi thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền . 3 . Chữ_ký số phải được cấp bởi các tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số hợp_pháp và được đăng_ký với Cổng thông_tin thủ_tục biên_phòng điện_tử tại địa_chỉ http://thutucbienphong.gov.vn hoặc đăng_ký trên Cổng thông_tin một cửa quốc_gia . 4 . Sau khi đăng_ký chữ_ký số , người làm thủ_tục thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền trên Cổng thông_tin thủ_tục biên_phòng điện_tử tại địa_chỉ http://thutucbienphong.gov.vn. Như_vậy , theo quy_định thì người làm thủ_tục có_thể thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền trên Cổng thông_tin thủ_tục biên_phòng điện_tử tại địa_chỉ http://thutucbienphong.gov.vn Lưu_ý : Người làm thủ_tục chỉ được thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền trên Cổng thông_tin thủ_tục biên_phòng điện_tử sau khi đã đăng_ký chữ_ký số . | 197,978 | |
Thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền có_thể được thực_hiện tại những địa_điểm nào ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Quyết_định 15/2019/QĐ-TTg quy_định thời_gian , địa_điểm thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền như sau: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Quyết_định 15/2019/QĐ-TTg quy_định thời_gian , địa_điểm thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền như sau : Thời_gian , địa_điểm thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền 1 . Thời_gian : Thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền được thực_hiện 24/24 giờ hàng ngày , kể_cả ngày nghỉ , ngày lễ . 2 . Địa_điểm : a ) Người làm thủ_tục khai_báo hồ_sơ biên_phòng điện_tử và nhận xác_nhận hoàn_thành khai_báo thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền bằng tài_khoản đã được cấp tại bất_kỳ nơi nào có_thể truy_cập Internet ; b ) Biên_phòng cửa_khẩu biên_giới đất_liền thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử tại Nhà kiểm_soát liên_hợp cửa_khẩu quốc_tế , cửa_khẩu chính . Như_vậy , theo quy_định thì thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền có_thể được thực_hiện tại những địa_điểm sau đây : ( 1 ) Người làm thủ_tục khai_báo hồ_sơ biên_phòng điện_tử và nhận xác_nhận hoàn_thành khai_báo thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền bằng tài_khoản đã được cấp tại bất_kỳ nơi nào có_thể truy_cập Internet ; ( 2 ) Biên_phòng cửa_khẩu biên_giới đất_liền thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử tại Nhà kiểm_soát liên_hợp cửa_khẩu quốc_tế , cửa_khẩu chính . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 5 Quyết_định 15/2019/QĐ-TTg quy_định thời_gian , địa_điểm thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền như sau : Thời_gian , địa_điểm thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền 1 . Thời_gian : Thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền được thực_hiện 24/24 giờ hàng ngày , kể_cả ngày nghỉ , ngày lễ . 2 . Địa_điểm : a ) Người làm thủ_tục khai_báo hồ_sơ biên_phòng điện_tử và nhận xác_nhận hoàn_thành khai_báo thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền bằng tài_khoản đã được cấp tại bất_kỳ nơi nào có_thể truy_cập Internet ; b ) Biên_phòng cửa_khẩu biên_giới đất_liền thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử tại Nhà kiểm_soát liên_hợp cửa_khẩu quốc_tế , cửa_khẩu chính . Như_vậy , theo quy_định thì thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền có_thể được thực_hiện tại những địa_điểm sau đây : ( 1 ) Người làm thủ_tục khai_báo hồ_sơ biên_phòng điện_tử và nhận xác_nhận hoàn_thành khai_báo thủ_tục biên_phòng điện_tử cửa_khẩu biên_giới đất_liền bằng tài_khoản đã được cấp tại bất_kỳ nơi nào có_thể truy_cập Internet ; ( 2 ) Biên_phòng cửa_khẩu biên_giới đất_liền thực_hiện thủ_tục biên_phòng điện_tử tại Nhà kiểm_soát liên_hợp cửa_khẩu quốc_tế , cửa_khẩu chính . | 197,979 | |
Đảng_viên giữ nhiều chức_vụ vi_phạm kỷ_luật thì có bị cách_chức tất_cả các chức_vụ đó hay không ? | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 6 Điều 36 Điều_lệ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : ... Điều 36 . Thẩm_quyền thi_hành kỷ_luật đảng_viên vi_phạm : ... 6 . Đảng_viên giữ nhiều chức_vụ bị kỷ_luật cách_chức thì tuỳ mức_độ , tính_chất vi_phạm mà cách một hoặc nhiều chức_vụ . Bên cạnh đó , theo khoản 1 Điều 14 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : Kỷ_luật cách_chức đối_với đảng_viên 1 . Đảng_viên giữ nhiều chức_vụ ( kể_cả chức_vụ đương_nhiệm hoặc chức_vụ ở các nhiệm_kỳ trước đó ) vi_phạm kỷ_luật phải cách_chức thì tuỳ mức_độ , tính_chất vi_phạm mà cách một , một_số hay tất_cả các chức_vụ hoặc phải khai_trừ thì tổ_chức đảng quản_lý đảng_viên đó quyết_định . ... Theo đó , căn_cứ trên quy_định đảng_viên giữ nhiều chức_vụ ( kể_cả chức_vụ đương_nhiệm hoặc chức_vụ ở các nhiệm_kỳ trước đó ) vi_phạm kỷ_luật phải cách_chức thì tuỳ mức_độ , tính_chất vi_phạm mà cách một , một_số hay tất_cả các chức_vụ thì tổ_chức đảng quản_lý đảng_viên đó quyết_định . | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 6 Điều 36 Điều_lệ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : Điều 36 . Thẩm_quyền thi_hành kỷ_luật đảng_viên vi_phạm : ... 6 . Đảng_viên giữ nhiều chức_vụ bị kỷ_luật cách_chức thì tuỳ mức_độ , tính_chất vi_phạm mà cách một hoặc nhiều chức_vụ . Bên cạnh đó , theo khoản 1 Điều 14 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : Kỷ_luật cách_chức đối_với đảng_viên 1 . Đảng_viên giữ nhiều chức_vụ ( kể_cả chức_vụ đương_nhiệm hoặc chức_vụ ở các nhiệm_kỳ trước đó ) vi_phạm kỷ_luật phải cách_chức thì tuỳ mức_độ , tính_chất vi_phạm mà cách một , một_số hay tất_cả các chức_vụ hoặc phải khai_trừ thì tổ_chức đảng quản_lý đảng_viên đó quyết_định . ... Theo đó , căn_cứ trên quy_định đảng_viên giữ nhiều chức_vụ ( kể_cả chức_vụ đương_nhiệm hoặc chức_vụ ở các nhiệm_kỳ trước đó ) vi_phạm kỷ_luật phải cách_chức thì tuỳ mức_độ , tính_chất vi_phạm mà cách một , một_số hay tất_cả các chức_vụ thì tổ_chức đảng quản_lý đảng_viên đó quyết_định . | 197,980 | |
Ai có thẩm_quyền cách_chức đảng_viên giữ nhiều chức_vụ ? | Theo khoản 2 , khoản 3 Điều 14 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : ... Kỷ_luật cách_chức đối_với đảng_viên.... 2. Đảng_viên tham_gia nhiều cấp_uỷ ( trừ Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương ) vi_phạm đến mức phải cách_chức cấp_uỷ_viên cao nhất hoặc khai_trừ thì do ban thường_vụ cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của cấp_uỷ cấp cao nhất mà đảng_viên đó là thành_viên quyết_định. Nếu phải cách_chức cấp_uỷ_viên ở một cấp_uỷ cấp dưới thì do ban thường_vụ cấp_uỷ quản_lý đảng_viên đó quyết_định. 3. Đảng_viên tham_gia nhiều cấp_uỷ, giữ nhiều chức_vụ, bị kỷ_luật cách_chức một chức_vụ đương_nhiệm hoặc chức_vụ trước đó, thì cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ có thẩm_quyền phải xem_xét các chức_vụ khác, có_thể cách_chức hoặc cho thôi giữ một, một_số hoặc tất_cả các chức_vụ khác. 4. Việc kỷ_luật đối_với uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra là cấp_uỷ_viên tiến_hành như đối_với cấp_uỷ_viên. Nếu uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra không phải là cấp_uỷ_viên thì việc kỷ_luật khiển_trách, cảnh_cáo tiến_hành như đối_với cán_bộ do cấp_uỷ cùng cấp quản_lý ; trường_hợp kỷ_luật cách_chức, khai_trừ do cấp_uỷ cùng cấp quyết_định. 5. Cấp_uỷ_viên vi_phạm đến mức cách_chức thì phải kỷ_luật cách_chức, không để thôi giữ chức, không chấp_nhận cho rút khỏi cấp_uỷ. Theo đó, căn_cứ trên quy_định thẩm_quyền | None | 1 | Theo khoản 2 , khoản 3 Điều 14 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : Kỷ_luật cách_chức đối_với đảng_viên .... 2 . Đảng_viên tham_gia nhiều cấp_uỷ ( trừ Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương ) vi_phạm đến mức phải cách_chức cấp_uỷ_viên cao nhất hoặc khai_trừ thì do ban thường_vụ cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của cấp_uỷ cấp cao nhất mà đảng_viên đó là thành_viên quyết_định . Nếu phải cách_chức cấp_uỷ_viên ở một cấp_uỷ cấp dưới thì do ban thường_vụ cấp_uỷ quản_lý đảng_viên đó quyết_định . 3 . Đảng_viên tham_gia nhiều cấp_uỷ , giữ nhiều chức_vụ , bị kỷ_luật cách_chức một chức_vụ đương_nhiệm hoặc chức_vụ trước đó , thì cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ có thẩm_quyền phải xem_xét các chức_vụ khác , có_thể cách_chức hoặc cho thôi giữ một , một_số hoặc tất_cả các chức_vụ khác . 4 . Việc kỷ_luật đối_với uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra là cấp_uỷ_viên tiến_hành như đối_với cấp_uỷ_viên . Nếu uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra không phải là cấp_uỷ_viên thì việc kỷ_luật khiển_trách , cảnh_cáo tiến_hành như đối_với cán_bộ do cấp_uỷ cùng cấp quản_lý ; trường_hợp kỷ_luật cách_chức , khai_trừ do cấp_uỷ cùng cấp quyết_định . 5 . Cấp_uỷ_viên vi_phạm đến mức cách_chức thì phải kỷ_luật cách_chức , không để thôi giữ chức , không chấp_nhận cho rút khỏi cấp_uỷ . Theo đó , căn_cứ trên quy_định thẩm_quyền quyết_định cách_chức đảng_viên giữ nhiều chức_vụ như sau : - Đảng_viên tham_gia nhiều cấp_uỷ ( trừ Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương ) vi_phạm đến mức phải cách_chức cấp_uỷ_viên cao nhất hoặc khai_trừ thì do ban thường_vụ cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của cấp_uỷ cấp cao nhất mà đảng_viên đó là thành_viên quyết_định . Nếu phải cách_chức cấp_uỷ_viên ở một cấp_uỷ cấp dưới thì do ban thường_vụ cấp_uỷ quản_lý đảng_viên đó quyết_định . - Đảng_viên tham_gia nhiều cấp_uỷ , giữ nhiều chức_vụ , bị kỷ_luật cách_chức một chức_vụ đương_nhiệm hoặc chức_vụ trước đó , thì cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ có thẩm_quyền phải xem_xét các chức_vụ khác , có_thể cách_chức hoặc cho thôi giữ một , một_số hoặc tất_cả các chức_vụ khác . Như_vậy , trường_hợp đồng_chí B đồng_thời giữ chức_vụ là huyện_uỷ_viên và bí_thư đảng_uỷ xã , nếu có vi_phạm đến mức phải kỷ_luật cách_chức bí_thư đảng_uỷ xã thì do ban thường_vụ huyện_uỷ xem_xét , quyết_định . Trường_hợp này , đồng_chí B vẫn còn giữ chức_vụ huyện_uỷ_viên và trường_hợp nếu thấy vi_phạm của đồng_chí B đến mức phải cách_chức đảng_viên hoặc cho thôi giữ chức_vụ huyện_uỷ_viên vì không còn uy_tín thì ban thường_vụ huyện_uỷ báo_cáo lên ban thường_vụ tỉnh_uỷ xem_xét , quyết_định . | 197,981 | |
Ai có thẩm_quyền cách_chức đảng_viên giữ nhiều chức_vụ ? | Theo khoản 2 , khoản 3 Điều 14 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : ... . Cấp_uỷ_viên vi_phạm đến mức cách_chức thì phải kỷ_luật cách_chức, không để thôi giữ chức, không chấp_nhận cho rút khỏi cấp_uỷ. Theo đó, căn_cứ trên quy_định thẩm_quyền quyết_định cách_chức đảng_viên giữ nhiều chức_vụ như sau : - Đảng_viên tham_gia nhiều cấp_uỷ ( trừ Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương ) vi_phạm đến mức phải cách_chức cấp_uỷ_viên cao nhất hoặc khai_trừ thì do ban thường_vụ cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của cấp_uỷ cấp cao nhất mà đảng_viên đó là thành_viên quyết_định. Nếu phải cách_chức cấp_uỷ_viên ở một cấp_uỷ cấp dưới thì do ban thường_vụ cấp_uỷ quản_lý đảng_viên đó quyết_định. - Đảng_viên tham_gia nhiều cấp_uỷ, giữ nhiều chức_vụ, bị kỷ_luật cách_chức một chức_vụ đương_nhiệm hoặc chức_vụ trước đó, thì cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ có thẩm_quyền phải xem_xét các chức_vụ khác, có_thể cách_chức hoặc cho thôi giữ một, một_số hoặc tất_cả các chức_vụ khác. Như_vậy, trường_hợp đồng_chí B đồng_thời giữ chức_vụ là huyện_uỷ_viên và bí_thư đảng_uỷ xã, nếu có vi_phạm đến mức phải kỷ_luật cách_chức bí_thư đảng_uỷ xã thì do ban thường_vụ huyện_uỷ xem_xét, quyết_định. Trường_hợp này, đồng_chí B vẫn còn giữ chức_vụ huyện_uỷ_viên và trường_hợp | None | 1 | Theo khoản 2 , khoản 3 Điều 14 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : Kỷ_luật cách_chức đối_với đảng_viên .... 2 . Đảng_viên tham_gia nhiều cấp_uỷ ( trừ Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương ) vi_phạm đến mức phải cách_chức cấp_uỷ_viên cao nhất hoặc khai_trừ thì do ban thường_vụ cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của cấp_uỷ cấp cao nhất mà đảng_viên đó là thành_viên quyết_định . Nếu phải cách_chức cấp_uỷ_viên ở một cấp_uỷ cấp dưới thì do ban thường_vụ cấp_uỷ quản_lý đảng_viên đó quyết_định . 3 . Đảng_viên tham_gia nhiều cấp_uỷ , giữ nhiều chức_vụ , bị kỷ_luật cách_chức một chức_vụ đương_nhiệm hoặc chức_vụ trước đó , thì cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ có thẩm_quyền phải xem_xét các chức_vụ khác , có_thể cách_chức hoặc cho thôi giữ một , một_số hoặc tất_cả các chức_vụ khác . 4 . Việc kỷ_luật đối_với uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra là cấp_uỷ_viên tiến_hành như đối_với cấp_uỷ_viên . Nếu uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra không phải là cấp_uỷ_viên thì việc kỷ_luật khiển_trách , cảnh_cáo tiến_hành như đối_với cán_bộ do cấp_uỷ cùng cấp quản_lý ; trường_hợp kỷ_luật cách_chức , khai_trừ do cấp_uỷ cùng cấp quyết_định . 5 . Cấp_uỷ_viên vi_phạm đến mức cách_chức thì phải kỷ_luật cách_chức , không để thôi giữ chức , không chấp_nhận cho rút khỏi cấp_uỷ . Theo đó , căn_cứ trên quy_định thẩm_quyền quyết_định cách_chức đảng_viên giữ nhiều chức_vụ như sau : - Đảng_viên tham_gia nhiều cấp_uỷ ( trừ Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương ) vi_phạm đến mức phải cách_chức cấp_uỷ_viên cao nhất hoặc khai_trừ thì do ban thường_vụ cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của cấp_uỷ cấp cao nhất mà đảng_viên đó là thành_viên quyết_định . Nếu phải cách_chức cấp_uỷ_viên ở một cấp_uỷ cấp dưới thì do ban thường_vụ cấp_uỷ quản_lý đảng_viên đó quyết_định . - Đảng_viên tham_gia nhiều cấp_uỷ , giữ nhiều chức_vụ , bị kỷ_luật cách_chức một chức_vụ đương_nhiệm hoặc chức_vụ trước đó , thì cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ có thẩm_quyền phải xem_xét các chức_vụ khác , có_thể cách_chức hoặc cho thôi giữ một , một_số hoặc tất_cả các chức_vụ khác . Như_vậy , trường_hợp đồng_chí B đồng_thời giữ chức_vụ là huyện_uỷ_viên và bí_thư đảng_uỷ xã , nếu có vi_phạm đến mức phải kỷ_luật cách_chức bí_thư đảng_uỷ xã thì do ban thường_vụ huyện_uỷ xem_xét , quyết_định . Trường_hợp này , đồng_chí B vẫn còn giữ chức_vụ huyện_uỷ_viên và trường_hợp nếu thấy vi_phạm của đồng_chí B đến mức phải cách_chức đảng_viên hoặc cho thôi giữ chức_vụ huyện_uỷ_viên vì không còn uy_tín thì ban thường_vụ huyện_uỷ báo_cáo lên ban thường_vụ tỉnh_uỷ xem_xét , quyết_định . | 197,982 | |
Ai có thẩm_quyền cách_chức đảng_viên giữ nhiều chức_vụ ? | Theo khoản 2 , khoản 3 Điều 14 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : ... có vi_phạm đến mức phải kỷ_luật cách_chức bí_thư đảng_uỷ xã thì do ban thường_vụ huyện_uỷ xem_xét, quyết_định. Trường_hợp này, đồng_chí B vẫn còn giữ chức_vụ huyện_uỷ_viên và trường_hợp nếu thấy vi_phạm của đồng_chí B đến mức phải cách_chức đảng_viên hoặc cho thôi giữ chức_vụ huyện_uỷ_viên vì không còn uy_tín thì ban thường_vụ huyện_uỷ báo_cáo lên ban thường_vụ tỉnh_uỷ xem_xét, quyết_định. | None | 1 | Theo khoản 2 , khoản 3 Điều 14 Quy_định 22 - QĐ / TW năm 2021 quy_định như sau : Kỷ_luật cách_chức đối_với đảng_viên .... 2 . Đảng_viên tham_gia nhiều cấp_uỷ ( trừ Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương ) vi_phạm đến mức phải cách_chức cấp_uỷ_viên cao nhất hoặc khai_trừ thì do ban thường_vụ cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của cấp_uỷ cấp cao nhất mà đảng_viên đó là thành_viên quyết_định . Nếu phải cách_chức cấp_uỷ_viên ở một cấp_uỷ cấp dưới thì do ban thường_vụ cấp_uỷ quản_lý đảng_viên đó quyết_định . 3 . Đảng_viên tham_gia nhiều cấp_uỷ , giữ nhiều chức_vụ , bị kỷ_luật cách_chức một chức_vụ đương_nhiệm hoặc chức_vụ trước đó , thì cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ có thẩm_quyền phải xem_xét các chức_vụ khác , có_thể cách_chức hoặc cho thôi giữ một , một_số hoặc tất_cả các chức_vụ khác . 4 . Việc kỷ_luật đối_với uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra là cấp_uỷ_viên tiến_hành như đối_với cấp_uỷ_viên . Nếu uỷ_viên uỷ_ban kiểm_tra không phải là cấp_uỷ_viên thì việc kỷ_luật khiển_trách , cảnh_cáo tiến_hành như đối_với cán_bộ do cấp_uỷ cùng cấp quản_lý ; trường_hợp kỷ_luật cách_chức , khai_trừ do cấp_uỷ cùng cấp quyết_định . 5 . Cấp_uỷ_viên vi_phạm đến mức cách_chức thì phải kỷ_luật cách_chức , không để thôi giữ chức , không chấp_nhận cho rút khỏi cấp_uỷ . Theo đó , căn_cứ trên quy_định thẩm_quyền quyết_định cách_chức đảng_viên giữ nhiều chức_vụ như sau : - Đảng_viên tham_gia nhiều cấp_uỷ ( trừ Uỷ_viên Ban_Chấp_hành Trung_ương ) vi_phạm đến mức phải cách_chức cấp_uỷ_viên cao nhất hoặc khai_trừ thì do ban thường_vụ cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp của cấp_uỷ cấp cao nhất mà đảng_viên đó là thành_viên quyết_định . Nếu phải cách_chức cấp_uỷ_viên ở một cấp_uỷ cấp dưới thì do ban thường_vụ cấp_uỷ quản_lý đảng_viên đó quyết_định . - Đảng_viên tham_gia nhiều cấp_uỷ , giữ nhiều chức_vụ , bị kỷ_luật cách_chức một chức_vụ đương_nhiệm hoặc chức_vụ trước đó , thì cấp_uỷ hoặc ban thường_vụ cấp_uỷ có thẩm_quyền phải xem_xét các chức_vụ khác , có_thể cách_chức hoặc cho thôi giữ một , một_số hoặc tất_cả các chức_vụ khác . Như_vậy , trường_hợp đồng_chí B đồng_thời giữ chức_vụ là huyện_uỷ_viên và bí_thư đảng_uỷ xã , nếu có vi_phạm đến mức phải kỷ_luật cách_chức bí_thư đảng_uỷ xã thì do ban thường_vụ huyện_uỷ xem_xét , quyết_định . Trường_hợp này , đồng_chí B vẫn còn giữ chức_vụ huyện_uỷ_viên và trường_hợp nếu thấy vi_phạm của đồng_chí B đến mức phải cách_chức đảng_viên hoặc cho thôi giữ chức_vụ huyện_uỷ_viên vì không còn uy_tín thì ban thường_vụ huyện_uỷ báo_cáo lên ban thường_vụ tỉnh_uỷ xem_xét , quyết_định . | 197,983 | |
Đảng_viên bị kỷ_luật cách_chức thì sau bao_lâu mới được bổ_nhiệm vào chức_vụ đã bị cách_chức ? | Theo khoản 2 Điều 40 Điều_lệ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : ... Điều 40 . 1 . Đảng_viên bị hình_phạt từ cải_tạo không giam_giữ trở lên phải khai_trừ ra khỏi Đảng . 2 . Tổ_chức đảng bị kỷ_luật giải_tán , cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp lập tổ_chức đảng mới hoặc giới_thiệu sinh_hoạt đảng cho số đảng_viên còn lại . 3 . Đảng_viên bị kỷ_luật cách_chức , trong vòng một năm , kể từ ngày có quyết_định , không được bầu vào cấp_uỷ , không được bổ_nhiệm vào các chức_vụ tương_đương và cao hơn . 4 . Việc đình_chỉ sinh_hoạt đảng của đảng_viên , đình_chỉ sinh_hoạt cấp_uỷ của cấp_uỷ_viên , đình_chỉ hoạt_động của tổ_chức đảng phải được cấp_uỷ hoặc uỷ_ban kiểm_tra có thẩm_quyền quyết_định theo quy_định của Ban_Chấp_hành Trung_ương . Theo đó , đảng_viên bị kỷ_luật cách_chức thì sau một năm , kể từ ngày có quyết_định kỷ cách_chức đảng_viên mới được bổ_nhiệm vào các chức_vụ tương_đương và cao hơn . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 40 Điều_lệ Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam 2011 quy_định như sau : Điều 40 . 1 . Đảng_viên bị hình_phạt từ cải_tạo không giam_giữ trở lên phải khai_trừ ra khỏi Đảng . 2 . Tổ_chức đảng bị kỷ_luật giải_tán , cấp_uỷ cấp trên trực_tiếp lập tổ_chức đảng mới hoặc giới_thiệu sinh_hoạt đảng cho số đảng_viên còn lại . 3 . Đảng_viên bị kỷ_luật cách_chức , trong vòng một năm , kể từ ngày có quyết_định , không được bầu vào cấp_uỷ , không được bổ_nhiệm vào các chức_vụ tương_đương và cao hơn . 4 . Việc đình_chỉ sinh_hoạt đảng của đảng_viên , đình_chỉ sinh_hoạt cấp_uỷ của cấp_uỷ_viên , đình_chỉ hoạt_động của tổ_chức đảng phải được cấp_uỷ hoặc uỷ_ban kiểm_tra có thẩm_quyền quyết_định theo quy_định của Ban_Chấp_hành Trung_ương . Theo đó , đảng_viên bị kỷ_luật cách_chức thì sau một năm , kể từ ngày có quyết_định kỷ cách_chức đảng_viên mới được bổ_nhiệm vào các chức_vụ tương_đương và cao hơn . | 197,984 | |
Muốn sản_xuất con_giống vật_nuôi là gà Tàu vàng thì phải đáp_ứng những điều_kiện gì ? | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 22 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định như sau : ... Điều_kiện sản_xuất, mua_bán con_giống vật_nuôi 1. Con_giống vật_nuôi là cá_thể vật_nuôi dùng để nuôi sinh_sản, nhân_giống. 2. Tổ_chức, cá_nhân sản_xuất con_giống vật_nuôi phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Các điều_kiện quy_định tại Điều 55 của Luật này ; b ) Áp_dụng hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp và công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với giống vật_nuôi ; c ) Cơ_sở nuôi giữ giống gốc, cơ_sở tạo dòng, giống vật_nuôi phải có nhân_viên kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi, thú_y, sinh_học ; đ ) Cơ_sở nuôi đàn giống cấp bố_mẹ đối_với lợn, gia_cầm, đàn nhân_giống, sản_xuất con_giống vật_nuôi phải có nhân_viên kỹ_thuật được đào_tạo về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi, thú_y, sinh_học ; đ ) Có hồ_sơ giống ghi rõ tên giống, cấp giống, xuất_xứ, số_lượng, các chỉ_tiêu kinh_tế - kỹ_thuật. 3. Tổ_chức, cá_nhân mua_bán con_giống vật_nuôi phải có bản công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng của cơ_sở sản_xuất và hồ_sơ giống theo quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều này. Căn_cứ trên quy_định muốn sản_xuất con_giống vật_nuôi là gà Tàu vàng thì cần | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 22 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định như sau : Điều_kiện sản_xuất , mua_bán con_giống vật_nuôi 1 . Con_giống vật_nuôi là cá_thể vật_nuôi dùng để nuôi sinh_sản , nhân_giống . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất con_giống vật_nuôi phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Các điều_kiện quy_định tại Điều 55 của Luật này ; b ) Áp_dụng hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp và công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với giống vật_nuôi ; c ) Cơ_sở nuôi giữ giống gốc , cơ_sở tạo dòng , giống vật_nuôi phải có nhân_viên kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , sinh_học ; đ ) Cơ_sở nuôi đàn giống cấp bố_mẹ đối_với lợn , gia_cầm , đàn nhân_giống , sản_xuất con_giống vật_nuôi phải có nhân_viên kỹ_thuật được đào_tạo về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , sinh_học ; đ ) Có hồ_sơ giống ghi rõ tên giống , cấp giống , xuất_xứ , số_lượng , các chỉ_tiêu kinh_tế - kỹ_thuật . 3 . Tổ_chức , cá_nhân mua_bán con_giống vật_nuôi phải có bản công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng của cơ_sở sản_xuất và hồ_sơ giống theo quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều này . Căn_cứ trên quy_định muốn sản_xuất con_giống vật_nuôi là gà Tàu vàng thì cần phải đáp_ứng những điều_kiện sau đây : ( 1 ) Các điều_kiện quy_định tại Điều 55 Luật Chăn_nuôi 2018 , cụ_thể : Chăn_nuôi trang_trại 1 . Chăn_nuôi trang_trại phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Vị_trí xây_dựng trang_trại phù_hợp với chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương , vùng , chiến_lược phát_triển chăn_nuôi ; đáp_ứng yêu_cầu về mật_độ chăn_nuôi quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 53 của Luật này ; b ) Có đủ nguồn nước bảo_đảm chất_lượng cho hoạt_động chăn_nuôi và xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; c ) Có biện_pháp bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; d ) Có chuồng_trại , trang_thiết_bị chăn_nuôi phù_hợp với từng loại vật_nuôi ; đ ) Có hồ_sơ ghi_chép quá_trình hoạt_động chăn_nuôi , sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi , thuốc thú_y , vắc-xin và thông_tin khác để bảo_đảm truy_xuất nguồn_gốc ; lưu_giữ hồ_sơ trong thời_gian tối_thiểu là 01 năm sau khi kết_thúc chu_kỳ chăn_nuôi ; e ) Có khoảng_cách an_toàn từ khu_vực chăn_nuôi trang_trại đến đối_tượng chịu ảnh_hưởng của hoạt_động chăn_nuôi và từ nguồn gây ô_nhiễm đến khu_vực chăn_nuôi trang_trại . 2 . Tổ_chức , cá_nhân chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn phải được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi . 3 . Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quy_định khoảng_cách an_toàn trong chăn_nuôi trang_trại bảo_đảm an_toàn sinh_học , an_toàn dịch_bệnh và bảo_vệ môi_trường . ( 2 ) Áp_dụng hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp và công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với giống vật_nuôi ; ( 3 ) Cơ_sở nuôi giữ giống gốc , cơ_sở tạo dòng , giống vật_nuôi phải có nhân_viên kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , sinh_học ; ( 4 ) Cơ_sở nuôi đàn giống cấp bố_mẹ đối_với lợn , gia_cầm , đàn nhân_giống , sản_xuất con_giống vật_nuôi phải có nhân_viên kỹ_thuật được đào_tạo về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , sinh_học ; ( 5 ) Có hồ_sơ giống ghi rõ tên giống , cấp giống , xuất_xứ , số_lượng , các chỉ_tiêu kinh_tế - kỹ_thuật . | 197,985 | |
Muốn sản_xuất con_giống vật_nuôi là gà Tàu vàng thì phải đáp_ứng những điều_kiện gì ? | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 22 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định như sau : ... công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng của cơ_sở sản_xuất và hồ_sơ giống theo quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều này. Căn_cứ trên quy_định muốn sản_xuất con_giống vật_nuôi là gà Tàu vàng thì cần phải đáp_ứng những điều_kiện sau đây : ( 1 ) Các điều_kiện quy_định tại Điều 55 Luật Chăn_nuôi 2018, cụ_thể : Chăn_nuôi trang_trại 1. Chăn_nuôi trang_trại phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Vị_trí xây_dựng trang_trại phù_hợp với chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương, vùng, chiến_lược phát_triển chăn_nuôi ; đáp_ứng yêu_cầu về mật_độ chăn_nuôi quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 53 của Luật này ; b ) Có đủ nguồn nước bảo_đảm chất_lượng cho hoạt_động chăn_nuôi và xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; c ) Có biện_pháp bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; d ) Có chuồng_trại, trang_thiết_bị chăn_nuôi phù_hợp với từng loại vật_nuôi ; đ ) Có hồ_sơ ghi_chép quá_trình hoạt_động chăn_nuôi, sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi, thuốc thú_y, vắc-xin và thông_tin khác để bảo_đảm truy_xuất nguồn_gốc ; lưu_giữ hồ_sơ trong thời_gian tối_thiểu là 01 năm sau khi kết_thúc chu_kỳ chăn_nuôi ; e ) Có khoảng_cách an_toàn từ khu_vực chăn_nuôi trang_trại đến đối_tượng chịu | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 22 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định như sau : Điều_kiện sản_xuất , mua_bán con_giống vật_nuôi 1 . Con_giống vật_nuôi là cá_thể vật_nuôi dùng để nuôi sinh_sản , nhân_giống . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất con_giống vật_nuôi phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Các điều_kiện quy_định tại Điều 55 của Luật này ; b ) Áp_dụng hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp và công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với giống vật_nuôi ; c ) Cơ_sở nuôi giữ giống gốc , cơ_sở tạo dòng , giống vật_nuôi phải có nhân_viên kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , sinh_học ; đ ) Cơ_sở nuôi đàn giống cấp bố_mẹ đối_với lợn , gia_cầm , đàn nhân_giống , sản_xuất con_giống vật_nuôi phải có nhân_viên kỹ_thuật được đào_tạo về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , sinh_học ; đ ) Có hồ_sơ giống ghi rõ tên giống , cấp giống , xuất_xứ , số_lượng , các chỉ_tiêu kinh_tế - kỹ_thuật . 3 . Tổ_chức , cá_nhân mua_bán con_giống vật_nuôi phải có bản công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng của cơ_sở sản_xuất và hồ_sơ giống theo quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều này . Căn_cứ trên quy_định muốn sản_xuất con_giống vật_nuôi là gà Tàu vàng thì cần phải đáp_ứng những điều_kiện sau đây : ( 1 ) Các điều_kiện quy_định tại Điều 55 Luật Chăn_nuôi 2018 , cụ_thể : Chăn_nuôi trang_trại 1 . Chăn_nuôi trang_trại phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Vị_trí xây_dựng trang_trại phù_hợp với chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương , vùng , chiến_lược phát_triển chăn_nuôi ; đáp_ứng yêu_cầu về mật_độ chăn_nuôi quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 53 của Luật này ; b ) Có đủ nguồn nước bảo_đảm chất_lượng cho hoạt_động chăn_nuôi và xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; c ) Có biện_pháp bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; d ) Có chuồng_trại , trang_thiết_bị chăn_nuôi phù_hợp với từng loại vật_nuôi ; đ ) Có hồ_sơ ghi_chép quá_trình hoạt_động chăn_nuôi , sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi , thuốc thú_y , vắc-xin và thông_tin khác để bảo_đảm truy_xuất nguồn_gốc ; lưu_giữ hồ_sơ trong thời_gian tối_thiểu là 01 năm sau khi kết_thúc chu_kỳ chăn_nuôi ; e ) Có khoảng_cách an_toàn từ khu_vực chăn_nuôi trang_trại đến đối_tượng chịu ảnh_hưởng của hoạt_động chăn_nuôi và từ nguồn gây ô_nhiễm đến khu_vực chăn_nuôi trang_trại . 2 . Tổ_chức , cá_nhân chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn phải được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi . 3 . Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quy_định khoảng_cách an_toàn trong chăn_nuôi trang_trại bảo_đảm an_toàn sinh_học , an_toàn dịch_bệnh và bảo_vệ môi_trường . ( 2 ) Áp_dụng hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp và công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với giống vật_nuôi ; ( 3 ) Cơ_sở nuôi giữ giống gốc , cơ_sở tạo dòng , giống vật_nuôi phải có nhân_viên kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , sinh_học ; ( 4 ) Cơ_sở nuôi đàn giống cấp bố_mẹ đối_với lợn , gia_cầm , đàn nhân_giống , sản_xuất con_giống vật_nuôi phải có nhân_viên kỹ_thuật được đào_tạo về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , sinh_học ; ( 5 ) Có hồ_sơ giống ghi rõ tên giống , cấp giống , xuất_xứ , số_lượng , các chỉ_tiêu kinh_tế - kỹ_thuật . | 197,986 | |
Muốn sản_xuất con_giống vật_nuôi là gà Tàu vàng thì phải đáp_ứng những điều_kiện gì ? | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 22 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định như sau : ... khác để bảo_đảm truy_xuất nguồn_gốc ; lưu_giữ hồ_sơ trong thời_gian tối_thiểu là 01 năm sau khi kết_thúc chu_kỳ chăn_nuôi ; e ) Có khoảng_cách an_toàn từ khu_vực chăn_nuôi trang_trại đến đối_tượng chịu ảnh_hưởng của hoạt_động chăn_nuôi và từ nguồn gây ô_nhiễm đến khu_vực chăn_nuôi trang_trại. 2. Tổ_chức, cá_nhân chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn phải được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi. 3. Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quy_định khoảng_cách an_toàn trong chăn_nuôi trang_trại bảo_đảm an_toàn sinh_học, an_toàn dịch_bệnh và bảo_vệ môi_trường. ( 2 ) Áp_dụng hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp và công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với giống vật_nuôi ; ( 3 ) Cơ_sở nuôi giữ giống gốc, cơ_sở tạo dòng, giống vật_nuôi phải có nhân_viên kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi, thú_y, sinh_học ; ( 4 ) Cơ_sở nuôi đàn giống cấp bố_mẹ đối_với lợn, gia_cầm, đàn nhân_giống, sản_xuất con_giống vật_nuôi phải có nhân_viên kỹ_thuật được đào_tạo về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi, thú_y, sinh_học ; ( 5 ) Có hồ_sơ giống ghi rõ tên giống, cấp giống, xuất_xứ, số_lượng, các chỉ_tiêu kinh_tế - kỹ_thuật | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 22 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định như sau : Điều_kiện sản_xuất , mua_bán con_giống vật_nuôi 1 . Con_giống vật_nuôi là cá_thể vật_nuôi dùng để nuôi sinh_sản , nhân_giống . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất con_giống vật_nuôi phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Các điều_kiện quy_định tại Điều 55 của Luật này ; b ) Áp_dụng hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp và công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với giống vật_nuôi ; c ) Cơ_sở nuôi giữ giống gốc , cơ_sở tạo dòng , giống vật_nuôi phải có nhân_viên kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , sinh_học ; đ ) Cơ_sở nuôi đàn giống cấp bố_mẹ đối_với lợn , gia_cầm , đàn nhân_giống , sản_xuất con_giống vật_nuôi phải có nhân_viên kỹ_thuật được đào_tạo về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , sinh_học ; đ ) Có hồ_sơ giống ghi rõ tên giống , cấp giống , xuất_xứ , số_lượng , các chỉ_tiêu kinh_tế - kỹ_thuật . 3 . Tổ_chức , cá_nhân mua_bán con_giống vật_nuôi phải có bản công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng của cơ_sở sản_xuất và hồ_sơ giống theo quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều này . Căn_cứ trên quy_định muốn sản_xuất con_giống vật_nuôi là gà Tàu vàng thì cần phải đáp_ứng những điều_kiện sau đây : ( 1 ) Các điều_kiện quy_định tại Điều 55 Luật Chăn_nuôi 2018 , cụ_thể : Chăn_nuôi trang_trại 1 . Chăn_nuôi trang_trại phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Vị_trí xây_dựng trang_trại phù_hợp với chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương , vùng , chiến_lược phát_triển chăn_nuôi ; đáp_ứng yêu_cầu về mật_độ chăn_nuôi quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 53 của Luật này ; b ) Có đủ nguồn nước bảo_đảm chất_lượng cho hoạt_động chăn_nuôi và xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; c ) Có biện_pháp bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; d ) Có chuồng_trại , trang_thiết_bị chăn_nuôi phù_hợp với từng loại vật_nuôi ; đ ) Có hồ_sơ ghi_chép quá_trình hoạt_động chăn_nuôi , sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi , thuốc thú_y , vắc-xin và thông_tin khác để bảo_đảm truy_xuất nguồn_gốc ; lưu_giữ hồ_sơ trong thời_gian tối_thiểu là 01 năm sau khi kết_thúc chu_kỳ chăn_nuôi ; e ) Có khoảng_cách an_toàn từ khu_vực chăn_nuôi trang_trại đến đối_tượng chịu ảnh_hưởng của hoạt_động chăn_nuôi và từ nguồn gây ô_nhiễm đến khu_vực chăn_nuôi trang_trại . 2 . Tổ_chức , cá_nhân chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn phải được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi . 3 . Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quy_định khoảng_cách an_toàn trong chăn_nuôi trang_trại bảo_đảm an_toàn sinh_học , an_toàn dịch_bệnh và bảo_vệ môi_trường . ( 2 ) Áp_dụng hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp và công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với giống vật_nuôi ; ( 3 ) Cơ_sở nuôi giữ giống gốc , cơ_sở tạo dòng , giống vật_nuôi phải có nhân_viên kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , sinh_học ; ( 4 ) Cơ_sở nuôi đàn giống cấp bố_mẹ đối_với lợn , gia_cầm , đàn nhân_giống , sản_xuất con_giống vật_nuôi phải có nhân_viên kỹ_thuật được đào_tạo về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , sinh_học ; ( 5 ) Có hồ_sơ giống ghi rõ tên giống , cấp giống , xuất_xứ , số_lượng , các chỉ_tiêu kinh_tế - kỹ_thuật . | 197,987 | |
Muốn sản_xuất con_giống vật_nuôi là gà Tàu vàng thì phải đáp_ứng những điều_kiện gì ? | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 22 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định như sau : ... trong các chuyên_ngành chăn_nuôi, thú_y, sinh_học ; ( 5 ) Có hồ_sơ giống ghi rõ tên giống, cấp giống, xuất_xứ, số_lượng, các chỉ_tiêu kinh_tế - kỹ_thuật. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo khoản 2 Điều 22 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định như sau : Điều_kiện sản_xuất , mua_bán con_giống vật_nuôi 1 . Con_giống vật_nuôi là cá_thể vật_nuôi dùng để nuôi sinh_sản , nhân_giống . 2 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất con_giống vật_nuôi phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Các điều_kiện quy_định tại Điều 55 của Luật này ; b ) Áp_dụng hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp và công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với giống vật_nuôi ; c ) Cơ_sở nuôi giữ giống gốc , cơ_sở tạo dòng , giống vật_nuôi phải có nhân_viên kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , sinh_học ; đ ) Cơ_sở nuôi đàn giống cấp bố_mẹ đối_với lợn , gia_cầm , đàn nhân_giống , sản_xuất con_giống vật_nuôi phải có nhân_viên kỹ_thuật được đào_tạo về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , sinh_học ; đ ) Có hồ_sơ giống ghi rõ tên giống , cấp giống , xuất_xứ , số_lượng , các chỉ_tiêu kinh_tế - kỹ_thuật . 3 . Tổ_chức , cá_nhân mua_bán con_giống vật_nuôi phải có bản công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng của cơ_sở sản_xuất và hồ_sơ giống theo quy_định tại điểm đ khoản 2 Điều này . Căn_cứ trên quy_định muốn sản_xuất con_giống vật_nuôi là gà Tàu vàng thì cần phải đáp_ứng những điều_kiện sau đây : ( 1 ) Các điều_kiện quy_định tại Điều 55 Luật Chăn_nuôi 2018 , cụ_thể : Chăn_nuôi trang_trại 1 . Chăn_nuôi trang_trại phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Vị_trí xây_dựng trang_trại phù_hợp với chiến_lược phát_triển kinh_tế - xã_hội của địa_phương , vùng , chiến_lược phát_triển chăn_nuôi ; đáp_ứng yêu_cầu về mật_độ chăn_nuôi quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 53 của Luật này ; b ) Có đủ nguồn nước bảo_đảm chất_lượng cho hoạt_động chăn_nuôi và xử_lý chất_thải chăn_nuôi ; c ) Có biện_pháp bảo_vệ môi_trường theo quy_định của pháp_luật về bảo_vệ môi_trường ; d ) Có chuồng_trại , trang_thiết_bị chăn_nuôi phù_hợp với từng loại vật_nuôi ; đ ) Có hồ_sơ ghi_chép quá_trình hoạt_động chăn_nuôi , sử_dụng thức_ăn chăn_nuôi , thuốc thú_y , vắc-xin và thông_tin khác để bảo_đảm truy_xuất nguồn_gốc ; lưu_giữ hồ_sơ trong thời_gian tối_thiểu là 01 năm sau khi kết_thúc chu_kỳ chăn_nuôi ; e ) Có khoảng_cách an_toàn từ khu_vực chăn_nuôi trang_trại đến đối_tượng chịu ảnh_hưởng của hoạt_động chăn_nuôi và từ nguồn gây ô_nhiễm đến khu_vực chăn_nuôi trang_trại . 2 . Tổ_chức , cá_nhân chăn_nuôi trang_trại quy_mô lớn phải được cấp Giấy chứng_nhận đủ điều_kiện chăn_nuôi . 3 . Bộ_trưởng Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quy_định khoảng_cách an_toàn trong chăn_nuôi trang_trại bảo_đảm an_toàn sinh_học , an_toàn dịch_bệnh và bảo_vệ môi_trường . ( 2 ) Áp_dụng hệ_thống quản_lý chất_lượng phù_hợp và công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng đối_với giống vật_nuôi ; ( 3 ) Cơ_sở nuôi giữ giống gốc , cơ_sở tạo dòng , giống vật_nuôi phải có nhân_viên kỹ_thuật có trình_độ từ đại_học trở lên về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , sinh_học ; ( 4 ) Cơ_sở nuôi đàn giống cấp bố_mẹ đối_với lợn , gia_cầm , đàn nhân_giống , sản_xuất con_giống vật_nuôi phải có nhân_viên kỹ_thuật được đào_tạo về một trong các chuyên_ngành chăn_nuôi , thú_y , sinh_học ; ( 5 ) Có hồ_sơ giống ghi rõ tên giống , cấp giống , xuất_xứ , số_lượng , các chỉ_tiêu kinh_tế - kỹ_thuật . | 197,988 | |
Quyền của cơ_sở sản_xuất con_giống vật_nuôi là gà Tàu vàng được quy_định thế_nào ? | Theo khoản 1 Điều 25 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định cơ_sở sản_xuất con_giống vật_nuôi là gà Tàu vàng có quyền sau đây : ... - Được sản_xuất sản_phẩm giống vật_nuôi khi đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định tại Điều 22 Luật này ; - Được hưởng chính_sách của Nhà_nước đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm giống vật_nuôi ; - Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện liên_quan đến sản_xuất , mua_bán sản_phẩm giống vật_nuôi theo quy_định của pháp_luật ; - Được giữ bí_mật thông_tin về hoạt_động sản_xuất , mua_bán sản_phẩm giống vật_nuôi , trừ trường_hợp có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 25 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định cơ_sở sản_xuất con_giống vật_nuôi là gà Tàu vàng có quyền sau đây : - Được sản_xuất sản_phẩm giống vật_nuôi khi đáp_ứng đủ các điều_kiện theo quy_định tại Điều 22 Luật này ; - Được hưởng chính_sách của Nhà_nước đối_với cơ_sở sản_xuất sản_phẩm giống vật_nuôi ; - Khiếu_nại , tố_cáo , khởi_kiện liên_quan đến sản_xuất , mua_bán sản_phẩm giống vật_nuôi theo quy_định của pháp_luật ; - Được giữ bí_mật thông_tin về hoạt_động sản_xuất , mua_bán sản_phẩm giống vật_nuôi , trừ trường_hợp có yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . | 197,989 | |
Cơ_sở sản_xuất con_giống vật_nuôi là gà Tàu vàng cần thực_hiện những nghĩa_vụ nào ? | Theo khoản 2 Điều 25 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định cơ_sở sản_xuất con_giống vật_nuôi là gà Tàu vàng cần thực_hiện những nghĩa_vụ sau đây : ... - Kê_khai hoạt_động chăn_nuôi theo quy_định tại Điều 54 Luật Chăn_nuôi 2018 ; - Bảo_đảm các điều_kiện cơ_sở sản_xuất , mua_bán sản_phẩm giống vật_nuôi trong quá_trình sản_xuất , mua_bán ; - Lưu hồ_sơ giống trong thời_gian tối_thiểu là 03 năm kể từ ngày sản_xuất , mua_bán ; - Cung_cấp cho người mua sản_phẩm giống vật_nuôi hồ_sơ bao_gồm thông_tin về tên , địa_chỉ cơ_sở sản_xuất , tên giống vật_nuôi , số_lượng sản_phẩm giống vật_nuôi xuất bán , hệ phả đối_với gia_súc , bản công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng , quy_trình chăn_nuôi ; - Bảo_đảm và chịu trách_nhiệm về chất_lượng sản_phẩm giống vật_nuôi phù_hợp với tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng ; - Thu_hồi sản_phẩm giống vật_nuôi không bảo_đảm về chủng_loại , nguồn_gốc , chất_lượng và bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật ; - Chấp_hành việc thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 25 Luật Chăn_nuôi 2018 quy_định cơ_sở sản_xuất con_giống vật_nuôi là gà Tàu vàng cần thực_hiện những nghĩa_vụ sau đây : - Kê_khai hoạt_động chăn_nuôi theo quy_định tại Điều 54 Luật Chăn_nuôi 2018 ; - Bảo_đảm các điều_kiện cơ_sở sản_xuất , mua_bán sản_phẩm giống vật_nuôi trong quá_trình sản_xuất , mua_bán ; - Lưu hồ_sơ giống trong thời_gian tối_thiểu là 03 năm kể từ ngày sản_xuất , mua_bán ; - Cung_cấp cho người mua sản_phẩm giống vật_nuôi hồ_sơ bao_gồm thông_tin về tên , địa_chỉ cơ_sở sản_xuất , tên giống vật_nuôi , số_lượng sản_phẩm giống vật_nuôi xuất bán , hệ phả đối_với gia_súc , bản công_bố tiêu_chuẩn áp_dụng , quy_trình chăn_nuôi ; - Bảo_đảm và chịu trách_nhiệm về chất_lượng sản_phẩm giống vật_nuôi phù_hợp với tiêu_chuẩn công_bố áp_dụng ; - Thu_hồi sản_phẩm giống vật_nuôi không bảo_đảm về chủng_loại , nguồn_gốc , chất_lượng và bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của pháp_luật ; - Chấp_hành việc thanh_tra , kiểm_tra của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . | 197,990 | |
Khi nhận nuôi con_nuôi , cha_mẹ cùng đóng bảo_hiểm_xã_hội thì cả hai có được hưởng chế_độ thai_sản không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , có quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản 1. Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai, người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con. 2. Người lao_động quy_định tại các điểm b, c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi. 3. Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con. 4. Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , có quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . 2 . Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . 3 . Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . 4 . Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34 , 36 , 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này . Đồng_thời , tại Điều 36 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , có quy_định về thời_gian hưởng chế_độ khi nhận nuôi con_nuôi như sau : Thời_gian hưởng chế_độ khi nhận nuôi con_nuôi Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi . Trường_hợp cả cha và mẹ cùng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản 2 Điều 31 của Luật này thì chỉ cha hoặc mẹ được nghỉ_việc hưởng chế_độ . Theo quy_định trên thì người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi nhận nuôi con_nuôi thì được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi . Nếu cả cha và mẹ cùng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản 2 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , thì chỉ cha hoặc mẹ được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản . Như_vậy , trong trường_hợp trên cha_mẹ cùng đóng bảo_hiểm_xã_hội thì chỉ một người được nghỉ hưởng chế_độ thai_sản nếu đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định . Cha_mẹ cùng đóng bảo_hiểm_xã_hội thì có được nghỉ hưởng chế_độ thai_sản khi nhận nuôi con_nuôi không ? ( Hình từ Internet ) | 197,991 | |
Khi nhận nuôi con_nuôi , cha_mẹ cùng đóng bảo_hiểm_xã_hội thì cả hai có được hưởng chế_độ thai_sản không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , có quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con. 4. Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34, 36, 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này. Đồng_thời, tại Điều 36 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014, có quy_định về thời_gian hưởng chế_độ khi nhận nuôi con_nuôi như sau : Thời_gian hưởng chế_độ khi nhận nuôi con_nuôi Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi. Trường_hợp cả cha và mẹ cùng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản 2 Điều 31 của Luật này thì chỉ cha hoặc mẹ được nghỉ_việc hưởng chế_độ. Theo quy_định trên thì người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi nhận nuôi con_nuôi thì được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , có quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . 2 . Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . 3 . Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . 4 . Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34 , 36 , 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này . Đồng_thời , tại Điều 36 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , có quy_định về thời_gian hưởng chế_độ khi nhận nuôi con_nuôi như sau : Thời_gian hưởng chế_độ khi nhận nuôi con_nuôi Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi . Trường_hợp cả cha và mẹ cùng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản 2 Điều 31 của Luật này thì chỉ cha hoặc mẹ được nghỉ_việc hưởng chế_độ . Theo quy_định trên thì người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi nhận nuôi con_nuôi thì được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi . Nếu cả cha và mẹ cùng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản 2 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , thì chỉ cha hoặc mẹ được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản . Như_vậy , trong trường_hợp trên cha_mẹ cùng đóng bảo_hiểm_xã_hội thì chỉ một người được nghỉ hưởng chế_độ thai_sản nếu đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định . Cha_mẹ cùng đóng bảo_hiểm_xã_hội thì có được nghỉ hưởng chế_độ thai_sản khi nhận nuôi con_nuôi không ? ( Hình từ Internet ) | 197,992 | |
Khi nhận nuôi con_nuôi , cha_mẹ cùng đóng bảo_hiểm_xã_hội thì cả hai có được hưởng chế_độ thai_sản không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , có quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : ... nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi nhận nuôi con_nuôi thì được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi. Nếu cả cha và mẹ cùng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản 2 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014, thì chỉ cha hoặc mẹ được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản. Như_vậy, trong trường_hợp trên cha_mẹ cùng đóng bảo_hiểm_xã_hội thì chỉ một người được nghỉ hưởng chế_độ thai_sản nếu đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định. Cha_mẹ cùng đóng bảo_hiểm_xã_hội thì có được nghỉ hưởng chế_độ thai_sản khi nhận nuôi con_nuôi không? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , có quy_định về điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản như sau : Điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản 1 . Người lao_động được hưởng chế_độ thai_sản khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Lao_động nữ mang thai ; b ) Lao_động nữ_sinh con ; c ) Lao_động nữ mang thai hộ và người mẹ nhờ mang thai hộ ; d ) Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi ; đ ) Lao_động nữ đặt_vòng tránh thai , người lao_động thực_hiện biện_pháp triệt_sản ; e ) Lao_động nam đang đóng bảo_hiểm_xã_hội có vợ sinh con . 2 . Người lao_động quy_định tại các điểm b , c và d khoản 1 Điều này phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi . 3 . Người lao_động quy_định tại điểm b khoản 1 Điều này đã đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 12 tháng trở lên mà khi mang thai phải nghỉ_việc để dưỡng_thai theo chỉ_định của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh có thẩm_quyền thì phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 03 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi sinh con . 4 . Người lao_động đủ điều_kiện quy_định tại khoản 2 và khoản 3 Điều này mà chấm_dứt hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc hoặc thôi_việc trước thời_điểm sinh con hoặc nhận con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì vẫn được hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại các Điều 34 , 36 , 38 và khoản 1 Điều 39 của Luật này . Đồng_thời , tại Điều 36 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , có quy_định về thời_gian hưởng chế_độ khi nhận nuôi con_nuôi như sau : Thời_gian hưởng chế_độ khi nhận nuôi con_nuôi Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi . Trường_hợp cả cha và mẹ cùng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản 2 Điều 31 của Luật này thì chỉ cha hoặc mẹ được nghỉ_việc hưởng chế_độ . Theo quy_định trên thì người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi phải đóng bảo_hiểm_xã_hội từ đủ 06 tháng trở lên trong thời_gian 12 tháng trước khi nhận nuôi con_nuôi thì được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản cho đến khi con đủ 06 tháng tuổi . Nếu cả cha và mẹ cùng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản 2 Điều 31 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , thì chỉ cha hoặc mẹ được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản . Như_vậy , trong trường_hợp trên cha_mẹ cùng đóng bảo_hiểm_xã_hội thì chỉ một người được nghỉ hưởng chế_độ thai_sản nếu đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định . Cha_mẹ cùng đóng bảo_hiểm_xã_hội thì có được nghỉ hưởng chế_độ thai_sản khi nhận nuôi con_nuôi không ? ( Hình từ Internet ) | 197,993 | |
Người lao_động nhận nuôi con_nuôi 02 tháng tuổi nhưng không nghỉ_việc có được hưởng trợ_cấp một lần không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH , có quy_định về thời_gian hưởng chế_độ khi nhận nuôi con_nuôi như sau : ... Thời_gian hưởng chế_độ khi nhận nuôi con_nuôi Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 36 của Luật bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp người lao_động đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản 2 Điều 31 của Luật bảo_hiểm_xã_hội nhưng không nghỉ_việc thì chỉ được hưởng trợ_cấp một lần quy_định tại Điều 38 của Luật bảo_hiểm_xã_hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì người lao_động nhận nuôi con_nuôi 02 tháng tuổi đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản quy_định nhưng không nghỉ_việc thì chỉ được hưởng trợ_cấp một lần theo quy_định tại Điều 38 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 11 Thông_tư 59/2015/TT-BLĐTBXH , có quy_định về thời_gian hưởng chế_độ khi nhận nuôi con_nuôi như sau : Thời_gian hưởng chế_độ khi nhận nuôi con_nuôi Người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì được nghỉ_việc hưởng chế_độ thai_sản theo quy_định tại Điều 36 của Luật bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp người lao_động đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản quy_định tại khoản 2 Điều 31 của Luật bảo_hiểm_xã_hội nhưng không nghỉ_việc thì chỉ được hưởng trợ_cấp một lần quy_định tại Điều 38 của Luật bảo_hiểm_xã_hội . Như_vậy , theo quy_định trên thì người lao_động nhận nuôi con_nuôi 02 tháng tuổi đủ điều_kiện hưởng chế_độ thai_sản quy_định nhưng không nghỉ_việc thì chỉ được hưởng trợ_cấp một lần theo quy_định tại Điều 38 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 . | 197,994 | |
Mức hưởng trợ_cấp một lần khi người lao_động nhận nuôi con_nuôi 2 tháng tuổi được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 38 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , có quy_định về trợ_cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi như sau : ... Trợ_cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi Lao_động nữ_sinh con hoặc người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì được trợ_cấp một lần cho mỗi con bằng 02 lần mức lương cơ_sở tại tháng lao_động nữ_sinh con hoặc tháng người lao_động nhận nuôi con_nuôi . Trường_hợp sinh con nhưng chỉ có cha tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì cha được trợ_cấp một lần bằng 02 lần mức lương cơ_sở tại tháng sinh con cho mỗi con . Như_vậy , theo quy_định trên thì người lao_động nhận nuôi con_nuôi 2 tháng tuổi thì được hưởng trợ_cấp một lần cho mỗi con bằng 02 lần mức lương cơ_sở tại tháng người lao_động nhận nuôi con_nuôi . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 38 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 , có quy_định về trợ_cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi như sau : Trợ_cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con_nuôi Lao_động nữ_sinh con hoặc người lao_động nhận nuôi con_nuôi dưới 06 tháng tuổi thì được trợ_cấp một lần cho mỗi con bằng 02 lần mức lương cơ_sở tại tháng lao_động nữ_sinh con hoặc tháng người lao_động nhận nuôi con_nuôi . Trường_hợp sinh con nhưng chỉ có cha tham_gia bảo_hiểm_xã_hội thì cha được trợ_cấp một lần bằng 02 lần mức lương cơ_sở tại tháng sinh con cho mỗi con . Như_vậy , theo quy_định trên thì người lao_động nhận nuôi con_nuôi 2 tháng tuổi thì được hưởng trợ_cấp một lần cho mỗi con bằng 02 lần mức lương cơ_sở tại tháng người lao_động nhận nuôi con_nuôi . | 197,995 | |
Cải_tạo xe ô_tô khách 16 chỗ thành xe_tải VAN chở hàng thì có được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư 85/2014/ TT-BGTVT được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 42/2018/TT-BGTVT quy_định các quy_định khi: ... Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư 85/2014/ TT-BGTVT được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 42/2018/TT-BGTVT quy_định các quy_định khi cải_tạo xe_cơ_giới như sau : “ Việc cải_tạo xe_cơ_giới và xe_cơ_giới sau khi cải_tạo phải phù_hợp tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật và quy_định về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới khi tham_gia giao_thông và phải tuân_thủ các quy_định sau đây : 1. Không cải_tạo thay_đổi mục_đích sử_dụng ( công_dụng ) đối_với xe_cơ_giới đã có thời_gian sử_dụng trên 15 năm, kể từ năm sản_xuất của xe_cơ_giới đến thời_điểm thẩm_định thiết_kế. 2. Không cải_tạo xe_cơ_giới chuyên_dùng nhập_khẩu thành xe_cơ_giới loại khác trong thời_gian 05 năm, xe đông_lạnh nhập_khẩu thành xe loại khác trong thời_gian 03 năm, kể từ ngày được cấp biển số đăng_ký lần đầu. 3. Không cải_tạo thùng_xe của xe_tải nhập_khẩu, sản_xuất, lắp_ráp mới, chưa qua sử_dụng trong thời_gian 06 tháng, kể từ ngày kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường lần đầu đến khi thẩm_định thiết_kế ( trừ trường_hợp cải_tạo thành xe tập lái, sát_hạch ; cải_tạo lắp_đặt thêm mui phủ của xe_tải thùng hở ). | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư 85/2014/ TT-BGTVT được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 42/2018/TT-BGTVT quy_định các quy_định khi cải_tạo xe_cơ_giới như sau : “ Việc cải_tạo xe_cơ_giới và xe_cơ_giới sau khi cải_tạo phải phù_hợp tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và quy_định về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới khi tham_gia giao_thông và phải tuân_thủ các quy_định sau đây : 1 . Không cải_tạo thay_đổi mục_đích sử_dụng ( công_dụng ) đối_với xe_cơ_giới đã có thời_gian sử_dụng trên 15 năm , kể từ năm sản_xuất của xe_cơ_giới đến thời_điểm thẩm_định thiết_kế . 2 . Không cải_tạo xe_cơ_giới chuyên_dùng nhập_khẩu thành xe_cơ_giới loại khác trong thời_gian 05 năm , xe đông_lạnh nhập_khẩu thành xe loại khác trong thời_gian 03 năm , kể từ ngày được cấp biển số đăng_ký lần đầu . 3 . Không cải_tạo thùng_xe của xe_tải nhập_khẩu , sản_xuất , lắp_ráp mới , chưa qua sử_dụng trong thời_gian 06 tháng , kể từ ngày kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường lần đầu đến khi thẩm_định thiết_kế ( trừ trường_hợp cải_tạo thành xe tập lái , sát_hạch ; cải_tạo lắp_đặt thêm mui phủ của xe_tải thùng hở ) . 4 . Không cải_tạo xe_cơ_giới loại khác thành xe chở người và ngược_lại , trừ trường_hợp xe chở người từ 16 chỗ ( kể_cả chỗ người lái ) trở xuống thành xe chuyên_dùng hoặc thành xe ô_tô tải VAN . ” 5 . Không cải_tạo hệ_thống treo của xe_cơ_giới . 6 . Không cải_tạo hệ_thống phanh của xe_cơ_giới , trừ các trường_hợp : a ) Lắp_đặt bàn_đạp phanh phụ trên xe tập lái , xe sát_hạch và ngược_lại ; b ) Cải_tạo để cung_cấp năng_lượng và điều_khiển hệ_thống phanh của rơ moóc , sơ_mi rơ moóc . 7 . Không cải_tạo hệ_thống lái của xe_cơ_giới , trừ trường_hợp cải_tạo đối_với xe_cơ_giới tay_lái nghịch được nhập_khẩu . 8 . Không cải_tạo lắp_đặt giường_nằm loại hai tầng lên xe chở người . 9 . Không cải_tạo tăng kích_thước khoang chở hành_lý của xe chở người . 10 . Không cải_tạo xe ô_tô đầu kéo thành xe_cơ_giới loại khác ( trừ xe chuyên_dùng ) . 11 . Không cải_tạo thay_đổi kích_cỡ lốp , số trục và vết bánh_xe của xe_cơ_giới . 12 . Không cải_tạo thay_đổi khoảng_cách giữa các trục của xe_cơ_giới , trừ các trường_hợp : cải_tạo thành xe chuyên_dùng , đầu kéo ; cải_tạo thu ngắn chiều dài cơ_sở khi cải_tạo trở_lại thành xe nguyên_thuỷ và khi cải_tạo để giảm chiều dài toàn_bộ , kích_thước thùng_xe của xe tự đổ , xe xi téc , xe_tải phù_hợp quy_định tại Thông_tư số 42/2014/TT-BGTVT ngày 15 tháng 9 năm 2014 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về thùng_xe của xe tự đổ , xe xi téc , xe_tải tham_gia giao_thông đường_bộ ( sau đây gọi là Thông_tư số 42/2014/TT-BGTVT). Đối_với sơ_mi rơ moóc tải ( trừ sơ_mi rơ moóc tải tự đổ ) và sơ_mi rơ moóc chở công-ten-nơ có khối_lượng toàn_bộ cho_phép tham_gia giao_thông nhỏ hơn khối_lượng toàn_bộ theo thiết_kế được cải_tạo thay_đổi vị_trí các trục , cụm trục , chốt kéo đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2015 . ... " Theo đó , được phép cải_tạo xe ô_tô khách 16 chỗ thành xe_tải VAN để chở hàng_hoá . | 197,996 | |
Cải_tạo xe ô_tô khách 16 chỗ thành xe_tải VAN chở hàng thì có được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư 85/2014/ TT-BGTVT được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 42/2018/TT-BGTVT quy_định các quy_định khi: ... kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường lần đầu đến khi thẩm_định thiết_kế ( trừ trường_hợp cải_tạo thành xe tập lái, sát_hạch ; cải_tạo lắp_đặt thêm mui phủ của xe_tải thùng hở ). 4. Không cải_tạo xe_cơ_giới loại khác thành xe chở người và ngược_lại, trừ trường_hợp xe chở người từ 16 chỗ ( kể_cả chỗ người lái ) trở xuống thành xe chuyên_dùng hoặc thành xe ô_tô tải VAN. ” 5. Không cải_tạo hệ_thống treo của xe_cơ_giới. 6. Không cải_tạo hệ_thống phanh của xe_cơ_giới, trừ các trường_hợp : a ) Lắp_đặt bàn_đạp phanh phụ trên xe tập lái, xe sát_hạch và ngược_lại ; b ) Cải_tạo để cung_cấp năng_lượng và điều_khiển hệ_thống phanh của rơ moóc, sơ_mi rơ moóc. 7. Không cải_tạo hệ_thống lái của xe_cơ_giới, trừ trường_hợp cải_tạo đối_với xe_cơ_giới tay_lái nghịch được nhập_khẩu. 8. Không cải_tạo lắp_đặt giường_nằm loại hai tầng lên xe chở người. 9. Không cải_tạo tăng kích_thước khoang chở hành_lý của xe chở người. 10. Không cải_tạo xe ô_tô đầu kéo thành xe_cơ_giới loại khác ( trừ xe chuyên_dùng ). 11. Không cải_tạo thay_đổi kích_cỡ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư 85/2014/ TT-BGTVT được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 42/2018/TT-BGTVT quy_định các quy_định khi cải_tạo xe_cơ_giới như sau : “ Việc cải_tạo xe_cơ_giới và xe_cơ_giới sau khi cải_tạo phải phù_hợp tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và quy_định về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới khi tham_gia giao_thông và phải tuân_thủ các quy_định sau đây : 1 . Không cải_tạo thay_đổi mục_đích sử_dụng ( công_dụng ) đối_với xe_cơ_giới đã có thời_gian sử_dụng trên 15 năm , kể từ năm sản_xuất của xe_cơ_giới đến thời_điểm thẩm_định thiết_kế . 2 . Không cải_tạo xe_cơ_giới chuyên_dùng nhập_khẩu thành xe_cơ_giới loại khác trong thời_gian 05 năm , xe đông_lạnh nhập_khẩu thành xe loại khác trong thời_gian 03 năm , kể từ ngày được cấp biển số đăng_ký lần đầu . 3 . Không cải_tạo thùng_xe của xe_tải nhập_khẩu , sản_xuất , lắp_ráp mới , chưa qua sử_dụng trong thời_gian 06 tháng , kể từ ngày kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường lần đầu đến khi thẩm_định thiết_kế ( trừ trường_hợp cải_tạo thành xe tập lái , sát_hạch ; cải_tạo lắp_đặt thêm mui phủ của xe_tải thùng hở ) . 4 . Không cải_tạo xe_cơ_giới loại khác thành xe chở người và ngược_lại , trừ trường_hợp xe chở người từ 16 chỗ ( kể_cả chỗ người lái ) trở xuống thành xe chuyên_dùng hoặc thành xe ô_tô tải VAN . ” 5 . Không cải_tạo hệ_thống treo của xe_cơ_giới . 6 . Không cải_tạo hệ_thống phanh của xe_cơ_giới , trừ các trường_hợp : a ) Lắp_đặt bàn_đạp phanh phụ trên xe tập lái , xe sát_hạch và ngược_lại ; b ) Cải_tạo để cung_cấp năng_lượng và điều_khiển hệ_thống phanh của rơ moóc , sơ_mi rơ moóc . 7 . Không cải_tạo hệ_thống lái của xe_cơ_giới , trừ trường_hợp cải_tạo đối_với xe_cơ_giới tay_lái nghịch được nhập_khẩu . 8 . Không cải_tạo lắp_đặt giường_nằm loại hai tầng lên xe chở người . 9 . Không cải_tạo tăng kích_thước khoang chở hành_lý của xe chở người . 10 . Không cải_tạo xe ô_tô đầu kéo thành xe_cơ_giới loại khác ( trừ xe chuyên_dùng ) . 11 . Không cải_tạo thay_đổi kích_cỡ lốp , số trục và vết bánh_xe của xe_cơ_giới . 12 . Không cải_tạo thay_đổi khoảng_cách giữa các trục của xe_cơ_giới , trừ các trường_hợp : cải_tạo thành xe chuyên_dùng , đầu kéo ; cải_tạo thu ngắn chiều dài cơ_sở khi cải_tạo trở_lại thành xe nguyên_thuỷ và khi cải_tạo để giảm chiều dài toàn_bộ , kích_thước thùng_xe của xe tự đổ , xe xi téc , xe_tải phù_hợp quy_định tại Thông_tư số 42/2014/TT-BGTVT ngày 15 tháng 9 năm 2014 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về thùng_xe của xe tự đổ , xe xi téc , xe_tải tham_gia giao_thông đường_bộ ( sau đây gọi là Thông_tư số 42/2014/TT-BGTVT). Đối_với sơ_mi rơ moóc tải ( trừ sơ_mi rơ moóc tải tự đổ ) và sơ_mi rơ moóc chở công-ten-nơ có khối_lượng toàn_bộ cho_phép tham_gia giao_thông nhỏ hơn khối_lượng toàn_bộ theo thiết_kế được cải_tạo thay_đổi vị_trí các trục , cụm trục , chốt kéo đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2015 . ... " Theo đó , được phép cải_tạo xe ô_tô khách 16 chỗ thành xe_tải VAN để chở hàng_hoá . | 197,997 | |
Cải_tạo xe ô_tô khách 16 chỗ thành xe_tải VAN chở hàng thì có được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư 85/2014/ TT-BGTVT được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 42/2018/TT-BGTVT quy_định các quy_định khi: ... khoang chở hành_lý của xe chở người. 10. Không cải_tạo xe ô_tô đầu kéo thành xe_cơ_giới loại khác ( trừ xe chuyên_dùng ). 11. Không cải_tạo thay_đổi kích_cỡ lốp, số trục và vết bánh_xe của xe_cơ_giới. 12. Không cải_tạo thay_đổi khoảng_cách giữa các trục của xe_cơ_giới, trừ các trường_hợp : cải_tạo thành xe chuyên_dùng, đầu kéo ; cải_tạo thu ngắn chiều dài cơ_sở khi cải_tạo trở_lại thành xe nguyên_thuỷ và khi cải_tạo để giảm chiều dài toàn_bộ, kích_thước thùng_xe của xe tự đổ, xe xi téc, xe_tải phù_hợp quy_định tại Thông_tư số 42/2014/TT-BGTVT ngày 15 tháng 9 năm 2014 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về thùng_xe của xe tự đổ, xe xi téc, xe_tải tham_gia giao_thông đường_bộ ( sau đây gọi là Thông_tư số 42/2014/TT-BGTVT). Đối_với sơ_mi rơ moóc tải ( trừ sơ_mi rơ moóc tải tự đổ ) và sơ_mi rơ moóc chở công-ten-nơ có khối_lượng toàn_bộ cho_phép tham_gia giao_thông nhỏ hơn khối_lượng toàn_bộ theo thiết_kế được cải_tạo thay_đổi vị_trí các trục, cụm trục, chốt kéo đến hết ngày 31 tháng | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư 85/2014/ TT-BGTVT được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 42/2018/TT-BGTVT quy_định các quy_định khi cải_tạo xe_cơ_giới như sau : “ Việc cải_tạo xe_cơ_giới và xe_cơ_giới sau khi cải_tạo phải phù_hợp tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và quy_định về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới khi tham_gia giao_thông và phải tuân_thủ các quy_định sau đây : 1 . Không cải_tạo thay_đổi mục_đích sử_dụng ( công_dụng ) đối_với xe_cơ_giới đã có thời_gian sử_dụng trên 15 năm , kể từ năm sản_xuất của xe_cơ_giới đến thời_điểm thẩm_định thiết_kế . 2 . Không cải_tạo xe_cơ_giới chuyên_dùng nhập_khẩu thành xe_cơ_giới loại khác trong thời_gian 05 năm , xe đông_lạnh nhập_khẩu thành xe loại khác trong thời_gian 03 năm , kể từ ngày được cấp biển số đăng_ký lần đầu . 3 . Không cải_tạo thùng_xe của xe_tải nhập_khẩu , sản_xuất , lắp_ráp mới , chưa qua sử_dụng trong thời_gian 06 tháng , kể từ ngày kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường lần đầu đến khi thẩm_định thiết_kế ( trừ trường_hợp cải_tạo thành xe tập lái , sát_hạch ; cải_tạo lắp_đặt thêm mui phủ của xe_tải thùng hở ) . 4 . Không cải_tạo xe_cơ_giới loại khác thành xe chở người và ngược_lại , trừ trường_hợp xe chở người từ 16 chỗ ( kể_cả chỗ người lái ) trở xuống thành xe chuyên_dùng hoặc thành xe ô_tô tải VAN . ” 5 . Không cải_tạo hệ_thống treo của xe_cơ_giới . 6 . Không cải_tạo hệ_thống phanh của xe_cơ_giới , trừ các trường_hợp : a ) Lắp_đặt bàn_đạp phanh phụ trên xe tập lái , xe sát_hạch và ngược_lại ; b ) Cải_tạo để cung_cấp năng_lượng và điều_khiển hệ_thống phanh của rơ moóc , sơ_mi rơ moóc . 7 . Không cải_tạo hệ_thống lái của xe_cơ_giới , trừ trường_hợp cải_tạo đối_với xe_cơ_giới tay_lái nghịch được nhập_khẩu . 8 . Không cải_tạo lắp_đặt giường_nằm loại hai tầng lên xe chở người . 9 . Không cải_tạo tăng kích_thước khoang chở hành_lý của xe chở người . 10 . Không cải_tạo xe ô_tô đầu kéo thành xe_cơ_giới loại khác ( trừ xe chuyên_dùng ) . 11 . Không cải_tạo thay_đổi kích_cỡ lốp , số trục và vết bánh_xe của xe_cơ_giới . 12 . Không cải_tạo thay_đổi khoảng_cách giữa các trục của xe_cơ_giới , trừ các trường_hợp : cải_tạo thành xe chuyên_dùng , đầu kéo ; cải_tạo thu ngắn chiều dài cơ_sở khi cải_tạo trở_lại thành xe nguyên_thuỷ và khi cải_tạo để giảm chiều dài toàn_bộ , kích_thước thùng_xe của xe tự đổ , xe xi téc , xe_tải phù_hợp quy_định tại Thông_tư số 42/2014/TT-BGTVT ngày 15 tháng 9 năm 2014 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về thùng_xe của xe tự đổ , xe xi téc , xe_tải tham_gia giao_thông đường_bộ ( sau đây gọi là Thông_tư số 42/2014/TT-BGTVT). Đối_với sơ_mi rơ moóc tải ( trừ sơ_mi rơ moóc tải tự đổ ) và sơ_mi rơ moóc chở công-ten-nơ có khối_lượng toàn_bộ cho_phép tham_gia giao_thông nhỏ hơn khối_lượng toàn_bộ theo thiết_kế được cải_tạo thay_đổi vị_trí các trục , cụm trục , chốt kéo đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2015 . ... " Theo đó , được phép cải_tạo xe ô_tô khách 16 chỗ thành xe_tải VAN để chở hàng_hoá . | 197,998 | |
Cải_tạo xe ô_tô khách 16 chỗ thành xe_tải VAN chở hàng thì có được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư 85/2014/ TT-BGTVT được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 42/2018/TT-BGTVT quy_định các quy_định khi: ... công-ten-nơ có khối_lượng toàn_bộ cho_phép tham_gia giao_thông nhỏ hơn khối_lượng toàn_bộ theo thiết_kế được cải_tạo thay_đổi vị_trí các trục, cụm trục, chốt kéo đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2015.... " Theo đó, được phép cải_tạo xe ô_tô khách 16 chỗ thành xe_tải VAN để chở hàng_hoá. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư 85/2014/ TT-BGTVT được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 2 Thông_tư 42/2018/TT-BGTVT quy_định các quy_định khi cải_tạo xe_cơ_giới như sau : “ Việc cải_tạo xe_cơ_giới và xe_cơ_giới sau khi cải_tạo phải phù_hợp tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật và quy_định về chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường đối_với xe_cơ_giới khi tham_gia giao_thông và phải tuân_thủ các quy_định sau đây : 1 . Không cải_tạo thay_đổi mục_đích sử_dụng ( công_dụng ) đối_với xe_cơ_giới đã có thời_gian sử_dụng trên 15 năm , kể từ năm sản_xuất của xe_cơ_giới đến thời_điểm thẩm_định thiết_kế . 2 . Không cải_tạo xe_cơ_giới chuyên_dùng nhập_khẩu thành xe_cơ_giới loại khác trong thời_gian 05 năm , xe đông_lạnh nhập_khẩu thành xe loại khác trong thời_gian 03 năm , kể từ ngày được cấp biển số đăng_ký lần đầu . 3 . Không cải_tạo thùng_xe của xe_tải nhập_khẩu , sản_xuất , lắp_ráp mới , chưa qua sử_dụng trong thời_gian 06 tháng , kể từ ngày kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường lần đầu đến khi thẩm_định thiết_kế ( trừ trường_hợp cải_tạo thành xe tập lái , sát_hạch ; cải_tạo lắp_đặt thêm mui phủ của xe_tải thùng hở ) . 4 . Không cải_tạo xe_cơ_giới loại khác thành xe chở người và ngược_lại , trừ trường_hợp xe chở người từ 16 chỗ ( kể_cả chỗ người lái ) trở xuống thành xe chuyên_dùng hoặc thành xe ô_tô tải VAN . ” 5 . Không cải_tạo hệ_thống treo của xe_cơ_giới . 6 . Không cải_tạo hệ_thống phanh của xe_cơ_giới , trừ các trường_hợp : a ) Lắp_đặt bàn_đạp phanh phụ trên xe tập lái , xe sát_hạch và ngược_lại ; b ) Cải_tạo để cung_cấp năng_lượng và điều_khiển hệ_thống phanh của rơ moóc , sơ_mi rơ moóc . 7 . Không cải_tạo hệ_thống lái của xe_cơ_giới , trừ trường_hợp cải_tạo đối_với xe_cơ_giới tay_lái nghịch được nhập_khẩu . 8 . Không cải_tạo lắp_đặt giường_nằm loại hai tầng lên xe chở người . 9 . Không cải_tạo tăng kích_thước khoang chở hành_lý của xe chở người . 10 . Không cải_tạo xe ô_tô đầu kéo thành xe_cơ_giới loại khác ( trừ xe chuyên_dùng ) . 11 . Không cải_tạo thay_đổi kích_cỡ lốp , số trục và vết bánh_xe của xe_cơ_giới . 12 . Không cải_tạo thay_đổi khoảng_cách giữa các trục của xe_cơ_giới , trừ các trường_hợp : cải_tạo thành xe chuyên_dùng , đầu kéo ; cải_tạo thu ngắn chiều dài cơ_sở khi cải_tạo trở_lại thành xe nguyên_thuỷ và khi cải_tạo để giảm chiều dài toàn_bộ , kích_thước thùng_xe của xe tự đổ , xe xi téc , xe_tải phù_hợp quy_định tại Thông_tư số 42/2014/TT-BGTVT ngày 15 tháng 9 năm 2014 của Bộ_trưởng Bộ Giao_thông vận_tải quy_định về thùng_xe của xe tự đổ , xe xi téc , xe_tải tham_gia giao_thông đường_bộ ( sau đây gọi là Thông_tư số 42/2014/TT-BGTVT). Đối_với sơ_mi rơ moóc tải ( trừ sơ_mi rơ moóc tải tự đổ ) và sơ_mi rơ moóc chở công-ten-nơ có khối_lượng toàn_bộ cho_phép tham_gia giao_thông nhỏ hơn khối_lượng toàn_bộ theo thiết_kế được cải_tạo thay_đổi vị_trí các trục , cụm trục , chốt kéo đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2015 . ... " Theo đó , được phép cải_tạo xe ô_tô khách 16 chỗ thành xe_tải VAN để chở hàng_hoá . | 197,999 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.