Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Hồ_sơ thiết_kế cải_tạo xe ô_tô khách 16 chỗ thành xe_tải VAN để chở hàng_hoá gồm những gì ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 85/2014/ TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 7 Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT ( Có hiệu_lực từ 15/08/2022 ) quy_định hồ_sơ thiế: ... Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 85/2014/ TT-BGTVT, được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 7 Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT ( Có hiệu_lực từ 15/08/2022 ) quy_định hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo như sau : Hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo Hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo bao_gồm : 1. Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp hoặc nộp qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc tài_liệu dạng điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật xe_cơ_giới theo quy_định tại mục A của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 2. Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp hoặc nộp qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc tài_liệu dạng điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) bản_vẽ kỹ_thuật theo quy_định tại mục B của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này. Trước_đây, quy_định hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo tại Điều 5 Thông_tư 85/2014/TT-BGTVT như sau : Hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo Hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo bao_gồm : 1. Thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật xe_cơ_giới ( bản_chính ) theo quy_định tại mục A của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 2. Bản_vẽ kỹ_thuật ( bản_chính ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 85/2014/ TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 7 Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT ( Có hiệu_lực từ 15/08/2022 ) quy_định hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo như sau : Hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo Hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo bao_gồm : 1 . Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp hoặc nộp qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc tài_liệu dạng điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật xe_cơ_giới theo quy_định tại mục A của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 2 . Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp hoặc nộp qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc tài_liệu dạng điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) bản_vẽ kỹ_thuật theo quy_định tại mục B của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trước_đây , quy_định hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo tại Điều 5 Thông_tư 85/2014/TT-BGTVT như sau : Hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo Hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo bao_gồm : 1 . Thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật xe_cơ_giới ( bản_chính ) theo quy_định tại mục A của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 2 . Bản_vẽ kỹ_thuật ( bản_chính ) theo quy_định tại mục B của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . | 198,000 | |
Hồ_sơ thiết_kế cải_tạo xe ô_tô khách 16 chỗ thành xe_tải VAN để chở hàng_hoá gồm những gì ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 85/2014/ TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 7 Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT ( Có hiệu_lực từ 15/08/2022 ) quy_định hồ_sơ thiế: ... 1. Thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật xe_cơ_giới ( bản_chính ) theo quy_định tại mục A của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 2. Bản_vẽ kỹ_thuật ( bản_chính ) theo quy_định tại mục B của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này.Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 85/2014/ TT-BGTVT, được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 7 Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT ( Có hiệu_lực từ 15/08/2022 ) quy_định hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo như sau : Hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo Hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo bao_gồm : 1. Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp hoặc nộp qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc tài_liệu dạng điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật xe_cơ_giới theo quy_định tại mục A của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 2. Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp hoặc nộp qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc tài_liệu dạng điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) bản_vẽ kỹ_thuật theo quy_định tại mục B của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này. Trước_đây, quy_định hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo tại Điều 5 Thông_tư 85/2014/@@ | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 85/2014/ TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 7 Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT ( Có hiệu_lực từ 15/08/2022 ) quy_định hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo như sau : Hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo Hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo bao_gồm : 1 . Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp hoặc nộp qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc tài_liệu dạng điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật xe_cơ_giới theo quy_định tại mục A của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 2 . Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp hoặc nộp qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc tài_liệu dạng điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) bản_vẽ kỹ_thuật theo quy_định tại mục B của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trước_đây , quy_định hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo tại Điều 5 Thông_tư 85/2014/TT-BGTVT như sau : Hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo Hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo bao_gồm : 1 . Thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật xe_cơ_giới ( bản_chính ) theo quy_định tại mục A của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 2 . Bản_vẽ kỹ_thuật ( bản_chính ) theo quy_định tại mục B của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . | 198,001 | |
Hồ_sơ thiết_kế cải_tạo xe ô_tô khách 16 chỗ thành xe_tải VAN để chở hàng_hoá gồm những gì ? | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 85/2014/ TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 7 Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT ( Có hiệu_lực từ 15/08/2022 ) quy_định hồ_sơ thiế: ... trực_tuyến ) bản_vẽ kỹ_thuật theo quy_định tại mục B của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này. Trước_đây, quy_định hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo tại Điều 5 Thông_tư 85/2014/TT-BGTVT như sau : Hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo Hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo bao_gồm : 1. Thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật xe_cơ_giới ( bản_chính ) theo quy_định tại mục A của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 2. Bản_vẽ kỹ_thuật ( bản_chính ) theo quy_định tại mục B của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này. | None | 1 | Căn_cứ Điều 5 Thông_tư 85/2014/ TT-BGTVT , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 7 Thông_tư 16/2022/TT-BGTVT ( Có hiệu_lực từ 15/08/2022 ) quy_định hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo như sau : Hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo Hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo bao_gồm : 1 . Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp hoặc nộp qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc tài_liệu dạng điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật xe_cơ_giới theo quy_định tại mục A của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 2 . Bản_chính ( đối_với trường_hợp nộp trực_tiếp hoặc nộp qua hệ_thống bưu_chính ) hoặc tài_liệu dạng điện_tử ( đối_với trường_hợp nộp qua hệ_thống dịch_vụ công trực_tuyến ) bản_vẽ kỹ_thuật theo quy_định tại mục B của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trước_đây , quy_định hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo tại Điều 5 Thông_tư 85/2014/TT-BGTVT như sau : Hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo Hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo bao_gồm : 1 . Thuyết_minh thiết_kế kỹ_thuật xe_cơ_giới ( bản_chính ) theo quy_định tại mục A của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này ; 2 . Bản_vẽ kỹ_thuật ( bản_chính ) theo quy_định tại mục B của Phụ_lục I ban_hành kèm theo Thông_tư này . | 198,002 | |
Hồ_sơ thiết_kế cải_tạo xe ô_tô khách 16 chỗ thành xe_tải VAN phải gửi cho Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hay Sở Giao_thông vận_tải thẩm_định ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 85/2014/ TT-BGTVT quy_định thẩm_định thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo như sau : ... " 1. Hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo phải được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải ( sau đây gọi chung là cơ_quan thẩm_định thiết_kế ) thẩm_định theo quy_định tại Điều 8 của Thông_tư này, nếu đạt yêu_cầu thì phê_duyệt thiết_kế và cấp Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ( sau đây gọi là Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế ). 2. Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế có hiệu_lực tối_đa là 12 tháng, kể từ ngày ký nhưng không quá niên_hạn sử_dụng của xe ( nếu có ) hoặc không quá 15 năm, kể từ năm sản_xuất của xe_cơ_giới ( đối_với trường_hợp cải_tạo thay_đổi mục_đích sử_dụng ). 3. Người thẩm_định thiết_kế của cơ_quan thẩm_định thiết_kế phải là kỹ_sư cơ_khí ô_tô đã được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tập_huấn nghiệp_vụ về các tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật, quy_định trong công_tác cải_tạo xe_cơ_giới. 4. Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định thiết_kế bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị thẩm_định thiết_kế ( bản_chính ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) 04 bộ hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo có thành_phần theo quy_định tại Điều 5 của | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 85/2014/ TT-BGTVT quy_định thẩm_định thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo như sau : " 1 . Hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo phải được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải ( sau đây gọi chung là cơ_quan thẩm_định thiết_kế ) thẩm_định theo quy_định tại Điều 8 của Thông_tư này , nếu đạt yêu_cầu thì phê_duyệt thiết_kế và cấp Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ( sau đây gọi là Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế ) . 2 . Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế có hiệu_lực tối_đa là 12 tháng , kể từ ngày ký nhưng không quá niên_hạn sử_dụng của xe ( nếu có ) hoặc không quá 15 năm , kể từ năm sản_xuất của xe_cơ_giới ( đối_với trường_hợp cải_tạo thay_đổi mục_đích sử_dụng ) . 3 . Người thẩm_định thiết_kế của cơ_quan thẩm_định thiết_kế phải là kỹ_sư cơ_khí ô_tô đã được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tập_huấn nghiệp_vụ về các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , quy_định trong công_tác cải_tạo xe_cơ_giới . 4 . Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định thiết_kế bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị thẩm_định thiết_kế ( bản_chính ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) 04 bộ hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo có thành_phần theo quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này ; c ) Tài_liệu thông_số , tính_năng kỹ_thuật của xe_cơ_giới cải_tạo và các tổng_thành , hệ_thống cải_tạo , thay_thế ( bản_sao có xác_nhận của cơ_sở thiết_kế ) ; d ) Bản_sao có xác_nhận của cơ_sở thiết_kế của một trong các giấy_tờ sau : Giấy_Đăng ký xe ô_tô ; Phiếu sang_tên , di_chuyển ( đối_với trường_hợp đang làm thủ_tục sang_tên , di_chuyển ) ; Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường xe_cơ_giới nhập_khẩu hoặc giấy_tờ chứng_nhận đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu ( đối_với xe_cơ_giới đã qua sử_dụng được phép nhập_khẩu , chưa có biển số đăng_ký ) . " Theo đó , Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải đều có quyền thẩm_định hồ_sơ thiết_kế cải_tạo xe ô_tô khách 16 chỗ thành xe_tải VAN chở hàng_hoá . | 198,003 | |
Hồ_sơ thiết_kế cải_tạo xe ô_tô khách 16 chỗ thành xe_tải VAN phải gửi cho Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hay Sở Giao_thông vận_tải thẩm_định ? | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 85/2014/ TT-BGTVT quy_định thẩm_định thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo như sau : ... thiết_kế ( bản_chính ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) 04 bộ hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo có thành_phần theo quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này ; c ) Tài_liệu thông_số, tính_năng kỹ_thuật của xe_cơ_giới cải_tạo và các tổng_thành, hệ_thống cải_tạo, thay_thế ( bản_sao có xác_nhận của cơ_sở thiết_kế ) ; d ) Bản_sao có xác_nhận của cơ_sở thiết_kế của một trong các giấy_tờ sau : Giấy_Đăng ký xe ô_tô ; Phiếu sang_tên, di_chuyển ( đối_với trường_hợp đang làm thủ_tục sang_tên, di_chuyển ) ; Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường xe_cơ_giới nhập_khẩu hoặc giấy_tờ chứng_nhận đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu ( đối_với xe_cơ_giới đã qua sử_dụng được phép nhập_khẩu, chưa có biển số đăng_ký ). " Theo đó, Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải đều có quyền thẩm_định hồ_sơ thiết_kế cải_tạo xe ô_tô khách 16 chỗ thành xe_tải VAN chở hàng_hoá. | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Thông_tư 85/2014/ TT-BGTVT quy_định thẩm_định thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo như sau : " 1 . Hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo phải được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải ( sau đây gọi chung là cơ_quan thẩm_định thiết_kế ) thẩm_định theo quy_định tại Điều 8 của Thông_tư này , nếu đạt yêu_cầu thì phê_duyệt thiết_kế và cấp Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo theo mẫu quy_định tại Phụ_lục II ban_hành kèm theo Thông_tư này ( sau đây gọi là Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế ) . 2 . Giấy chứng_nhận thẩm_định thiết_kế có hiệu_lực tối_đa là 12 tháng , kể từ ngày ký nhưng không quá niên_hạn sử_dụng của xe ( nếu có ) hoặc không quá 15 năm , kể từ năm sản_xuất của xe_cơ_giới ( đối_với trường_hợp cải_tạo thay_đổi mục_đích sử_dụng ) . 3 . Người thẩm_định thiết_kế của cơ_quan thẩm_định thiết_kế phải là kỹ_sư cơ_khí ô_tô đã được Cục Đăng_kiểm Việt_Nam tập_huấn nghiệp_vụ về các tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , quy_định trong công_tác cải_tạo xe_cơ_giới . 4 . Hồ_sơ đề_nghị thẩm_định thiết_kế bao_gồm : a ) Văn_bản đề_nghị thẩm_định thiết_kế ( bản_chính ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục III ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) 04 bộ hồ_sơ thiết_kế xe_cơ_giới cải_tạo có thành_phần theo quy_định tại Điều 5 của Thông_tư này ; c ) Tài_liệu thông_số , tính_năng kỹ_thuật của xe_cơ_giới cải_tạo và các tổng_thành , hệ_thống cải_tạo , thay_thế ( bản_sao có xác_nhận của cơ_sở thiết_kế ) ; d ) Bản_sao có xác_nhận của cơ_sở thiết_kế của một trong các giấy_tờ sau : Giấy_Đăng ký xe ô_tô ; Phiếu sang_tên , di_chuyển ( đối_với trường_hợp đang làm thủ_tục sang_tên , di_chuyển ) ; Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường xe_cơ_giới nhập_khẩu hoặc giấy_tờ chứng_nhận đã hoàn_thành thủ_tục nhập_khẩu ( đối_với xe_cơ_giới đã qua sử_dụng được phép nhập_khẩu , chưa có biển số đăng_ký ) . " Theo đó , Cục Đăng_kiểm Việt_Nam hoặc Sở Giao_thông vận_tải đều có quyền thẩm_định hồ_sơ thiết_kế cải_tạo xe ô_tô khách 16 chỗ thành xe_tải VAN chở hàng_hoá . | 198,004 | |
Hoạt_động điện_lực là gì ? Chính_sách phát_triển điện_lực được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Luật Điện_lực 2004 quy_định về hoạt_động điện_lực như sau : ... 1. Hoạt_động điện_lực là hoạt_động của tổ_chức, cá_nhân trong các lĩnh_vực quy_hoạch, đầu_tư phát_triển điện_lực, phát_điện, truyền_tải điện, phân_phối điện, điều_độ hệ_thống điện, điều_hành giao_dịch thị_trường điện_lực, bán_buôn điện, bán_lẻ điện, tư_vấn chuyên_ngành điện_lực và những hoạt_động khác có liên_quan. Căn_cứ Điều 4 Luật Điện_lực 2004 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 6 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công, Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư, Luật Đầu_tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu_thầu, Luật Điện_lực, Luật Doanh_nghiệp, Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022, khoản 2 Điều 1 Luật điện_lực sửa_đổi 2012 quy_định về chính_sách phát_triển điện_lực như sau : Chính_sách phát_triển điện_lực 1. Phát_triển điện_lực bền_vững trên cơ_sở khai_thác tối_ưu mọi nguồn_lực, đáp_ứng nhu_cầu điện_năng phục_vụ đời_sống nhân_dân và phát_triển kinh_tế - xã_hội với chất_lượng ổn_định, an_toàn và kinh_tế, dịch_vụ văn_minh, góp_phần bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh và an_ninh năng_lượng quốc_gia. 2. Xây_dựng và phát_triển thị_trường điện_lực theo nguyên_tắc công_khai, bình_đẳng, cạnh_tranh lành_mạnh, có sự điều_tiết của Nhà_nước để nâng cao hiệu_quả trong hoạt_động điện_lực ; bảo_đảm quyền | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Luật Điện_lực 2004 quy_định về hoạt_động điện_lực như sau : 1 . Hoạt_động điện_lực là hoạt_động của tổ_chức , cá_nhân trong các lĩnh_vực quy_hoạch , đầu_tư phát_triển điện_lực , phát_điện , truyền_tải điện , phân_phối điện , điều_độ hệ_thống điện , điều_hành giao_dịch thị_trường điện_lực , bán_buôn điện , bán_lẻ điện , tư_vấn chuyên_ngành điện_lực và những hoạt_động khác có liên_quan . Căn_cứ Điều 4 Luật Điện_lực 2004 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 6 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 , khoản 2 Điều 1 Luật điện_lực sửa_đổi 2012 quy_định về chính_sách phát_triển điện_lực như sau : Chính_sách phát_triển điện_lực 1 . Phát_triển điện_lực bền_vững trên cơ_sở khai_thác tối_ưu mọi nguồn_lực , đáp_ứng nhu_cầu điện_năng phục_vụ đời_sống nhân_dân và phát_triển kinh_tế - xã_hội với chất_lượng ổn_định , an_toàn và kinh_tế , dịch_vụ văn_minh , góp_phần bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh và an_ninh năng_lượng quốc_gia . 2 . Xây_dựng và phát_triển thị_trường điện_lực theo nguyên_tắc công_khai , bình_đẳng , cạnh_tranh lành_mạnh , có sự điều_tiết của Nhà_nước để nâng cao hiệu_quả trong hoạt_động điện_lực ; bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của các đơn_vị điện_lực và khách_hàng sử_dụng điện ; thu_hút mọi thành_phần kinh_tế tham_gia hoạt_động đầu_tư xây_dựng lưới_điện truyền_tải trên cơ_sở bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh và theo quy_hoạch phát_triển điện_lực , hoạt_động phát_điện , phân_phối điện , bán_buôn điện , bán_lẻ điện và tư_vấn chuyên_ngành điện_lực . 3 . Áp_dụng tiến_bộ khoa_học và công_nghệ trong hoạt_động điện_lực , sử_dụng điện nhằm tiết_kiệm , nâng cao hiệu_quả sử_dụng các nguồn năng_lượng , bảo_vệ môi_trường ; khuyến_khích nghiên_cứu , phát_triển , sản_xuất và sử_dụng thiết_bị hiện_đại phục_vụ yêu_cầu phát_triển điện_lực Các thành_phần kinh_tế ngoài nhà_nước được vận_hành lưới_điện truyền_tải do mình đầu_tư xây_dựng . ... Theo đó , các chính_sách phát_triển điện_lực được quy_định tại Điều 4 nêu trên . Hoạt_động điện_lực ( Hình từ Internet ) | 198,005 | |
Hoạt_động điện_lực là gì ? Chính_sách phát_triển điện_lực được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Luật Điện_lực 2004 quy_định về hoạt_động điện_lực như sau : ... . 2. Xây_dựng và phát_triển thị_trường điện_lực theo nguyên_tắc công_khai, bình_đẳng, cạnh_tranh lành_mạnh, có sự điều_tiết của Nhà_nước để nâng cao hiệu_quả trong hoạt_động điện_lực ; bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của các đơn_vị điện_lực và khách_hàng sử_dụng điện ; thu_hút mọi thành_phần kinh_tế tham_gia hoạt_động đầu_tư xây_dựng lưới_điện truyền_tải trên cơ_sở bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh và theo quy_hoạch phát_triển điện_lực, hoạt_động phát_điện, phân_phối điện, bán_buôn điện, bán_lẻ điện và tư_vấn chuyên_ngành điện_lực. 3. Áp_dụng tiến_bộ khoa_học và công_nghệ trong hoạt_động điện_lực, sử_dụng điện nhằm tiết_kiệm, nâng cao hiệu_quả sử_dụng các nguồn năng_lượng, bảo_vệ môi_trường ; khuyến_khích nghiên_cứu, phát_triển, sản_xuất và sử_dụng thiết_bị hiện_đại phục_vụ yêu_cầu phát_triển điện_lực Các thành_phần kinh_tế ngoài nhà_nước được vận_hành lưới_điện truyền_tải do mình đầu_tư xây_dựng.... Theo đó, các chính_sách phát_triển điện_lực được quy_định tại Điều 4 nêu trên. Hoạt_động điện_lực ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 3 Luật Điện_lực 2004 quy_định về hoạt_động điện_lực như sau : 1 . Hoạt_động điện_lực là hoạt_động của tổ_chức , cá_nhân trong các lĩnh_vực quy_hoạch , đầu_tư phát_triển điện_lực , phát_điện , truyền_tải điện , phân_phối điện , điều_độ hệ_thống điện , điều_hành giao_dịch thị_trường điện_lực , bán_buôn điện , bán_lẻ điện , tư_vấn chuyên_ngành điện_lực và những hoạt_động khác có liên_quan . Căn_cứ Điều 4 Luật Điện_lực 2004 được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 6 Luật sửa_đổi Luật Đầu_tư công , Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư , Luật Đầu_tư , Luật Nhà ở , Luật Đấu_thầu , Luật Điện_lực , Luật Doanh_nghiệp , Luật Thuế tiêu_thụ đặc_biệt và Luật Thi_hành án dân_sự 2022 , khoản 2 Điều 1 Luật điện_lực sửa_đổi 2012 quy_định về chính_sách phát_triển điện_lực như sau : Chính_sách phát_triển điện_lực 1 . Phát_triển điện_lực bền_vững trên cơ_sở khai_thác tối_ưu mọi nguồn_lực , đáp_ứng nhu_cầu điện_năng phục_vụ đời_sống nhân_dân và phát_triển kinh_tế - xã_hội với chất_lượng ổn_định , an_toàn và kinh_tế , dịch_vụ văn_minh , góp_phần bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh và an_ninh năng_lượng quốc_gia . 2 . Xây_dựng và phát_triển thị_trường điện_lực theo nguyên_tắc công_khai , bình_đẳng , cạnh_tranh lành_mạnh , có sự điều_tiết của Nhà_nước để nâng cao hiệu_quả trong hoạt_động điện_lực ; bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của các đơn_vị điện_lực và khách_hàng sử_dụng điện ; thu_hút mọi thành_phần kinh_tế tham_gia hoạt_động đầu_tư xây_dựng lưới_điện truyền_tải trên cơ_sở bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh và theo quy_hoạch phát_triển điện_lực , hoạt_động phát_điện , phân_phối điện , bán_buôn điện , bán_lẻ điện và tư_vấn chuyên_ngành điện_lực . 3 . Áp_dụng tiến_bộ khoa_học và công_nghệ trong hoạt_động điện_lực , sử_dụng điện nhằm tiết_kiệm , nâng cao hiệu_quả sử_dụng các nguồn năng_lượng , bảo_vệ môi_trường ; khuyến_khích nghiên_cứu , phát_triển , sản_xuất và sử_dụng thiết_bị hiện_đại phục_vụ yêu_cầu phát_triển điện_lực Các thành_phần kinh_tế ngoài nhà_nước được vận_hành lưới_điện truyền_tải do mình đầu_tư xây_dựng . ... Theo đó , các chính_sách phát_triển điện_lực được quy_định tại Điều 4 nêu trên . Hoạt_động điện_lực ( Hình từ Internet ) | 198,006 | |
Các hành_vi nào bị cấm trong hoạt_động điện_lực và sử_dụng điện ? | Căn_cứ Điều 7 Luật Điện_lực 2004 quy_định về các hành_vi bị cấm trong hoạt_động điện_lực và sử_dụng điện như sau : ... Các hành_vi bị cấm trong hoạt_động điện_lực và sử_dụng điện 1 . Phá_hoại các trang_thiết_bị điện , thiết_bị đo_đếm điện và công_trình điện_lực . 2 . Hoạt_động điện_lực không có giấy_phép theo quy_định của Luật này . 3 . Đóng , cắt điện trái quy_định của pháp_luật . 4 . Vi_phạm các quy_định về an_toàn trong phát_điện , truyền_tải điện , phân_phối điện và sử_dụng điện . 5 . Cản_trở việc kiểm_tra hoạt_động điện_lực và sử_dụng điện . 6 . Trộm_cắp điện . 7 . Sử_dụng điện để bẫy , bắt động_vật hoặc làm phương_tiện bảo_vệ , trừ trường_hợp được quy_định tại Điều 59 của Luật này . 8 . Vi_phạm các quy_định về bảo_vệ hành_lang an_toàn lưới_điện , khoảng_cách an_toàn của đường_dây và trạm điện . ... Theo đó , các hành_vi được quy_định tại Điều 7 nêu trên là các hành_vi bị cấm trong hoạt_động điện_lực và sử_dụng điện , trong đó cấm hành_vi hoạt_động điện_lực không có giấy_phép . | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Luật Điện_lực 2004 quy_định về các hành_vi bị cấm trong hoạt_động điện_lực và sử_dụng điện như sau : Các hành_vi bị cấm trong hoạt_động điện_lực và sử_dụng điện 1 . Phá_hoại các trang_thiết_bị điện , thiết_bị đo_đếm điện và công_trình điện_lực . 2 . Hoạt_động điện_lực không có giấy_phép theo quy_định của Luật này . 3 . Đóng , cắt điện trái quy_định của pháp_luật . 4 . Vi_phạm các quy_định về an_toàn trong phát_điện , truyền_tải điện , phân_phối điện và sử_dụng điện . 5 . Cản_trở việc kiểm_tra hoạt_động điện_lực và sử_dụng điện . 6 . Trộm_cắp điện . 7 . Sử_dụng điện để bẫy , bắt động_vật hoặc làm phương_tiện bảo_vệ , trừ trường_hợp được quy_định tại Điều 59 của Luật này . 8 . Vi_phạm các quy_định về bảo_vệ hành_lang an_toàn lưới_điện , khoảng_cách an_toàn của đường_dây và trạm điện . ... Theo đó , các hành_vi được quy_định tại Điều 7 nêu trên là các hành_vi bị cấm trong hoạt_động điện_lực và sử_dụng điện , trong đó cấm hành_vi hoạt_động điện_lực không có giấy_phép . | 198,007 | |
Có được miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực khi phát_điện mặt_trời có công_suất lắp_đặt đến 1MW hay không ? | Căn_cứ Điều 34 Luật Điện_lực 2004 , điểm d , điểm e khoản 1 Điều 2 Luật điện_lực sửa_đổi 2012 quy_định về những trường_hợp miễn_trừ giấy_phép hoạt_độn: ... Căn_cứ Điều 34 Luật Điện_lực 2004, điểm d, điểm e khoản 1 Điều 2 Luật điện_lực sửa_đổi 2012 quy_định về những trường_hợp miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực như sau : Trường_hợp miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực 1. Các trường_hợp sau đây được miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực : a ) Tổ_chức, cá_nhân đầu_tư xây_dựng cơ_sở phát_điện để tự sử_dụng, không bán điện cho tổ_chức, cá_nhân khác ; b ) Tổ_chức, cá_nhân hoạt_động phát_điện có công_suất lắp_đặt dưới mức công_suất theo quy_định của Bộ Công_thương ;... 2. Tổ_chức, cá_nhân được miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực theo quy_định tại khoản 1 Điều này phải tuân_thủ các quy_trình, quy_chuẩn kỹ_thuật quản_lý vận_hành, các quy_định về giá điện, điều_kiện về kỹ_thuật, an_toàn của Luật này. 3. Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm quản_lý, kiểm_tra tổ_chức, cá_nhân hoạt_động điện_lực quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều này. Theo đó, một trong các trường_hợp được miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực là khi tổ_chức, cá_nhân hoạt_động phát_điện có công_suất lắp_đặt dưới mức công_suất theo quy_định của Bộ Công_Thương. Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư 21/20@@ | None | 1 | Căn_cứ Điều 34 Luật Điện_lực 2004 , điểm d , điểm e khoản 1 Điều 2 Luật điện_lực sửa_đổi 2012 quy_định về những trường_hợp miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực như sau : Trường_hợp miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực 1 . Các trường_hợp sau đây được miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực : a ) Tổ_chức , cá_nhân đầu_tư xây_dựng cơ_sở phát_điện để tự sử_dụng , không bán điện cho tổ_chức , cá_nhân khác ; b ) Tổ_chức , cá_nhân hoạt_động phát_điện có công_suất lắp_đặt dưới mức công_suất theo quy_định của Bộ Công_thương ; ... 2 . Tổ_chức , cá_nhân được miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực theo quy_định tại khoản 1 Điều này phải tuân_thủ các quy_trình , quy_chuẩn kỹ_thuật quản_lý vận_hành , các quy_định về giá điện , điều_kiện về kỹ_thuật , an_toàn của Luật này . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm quản_lý , kiểm_tra tổ_chức , cá_nhân hoạt_động điện_lực quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này . Theo đó , một trong các trường_hợp được miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực là khi tổ_chức , cá_nhân hoạt_động phát_điện có công_suất lắp_đặt dưới mức công_suất theo quy_định của Bộ Công_Thương . Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư 21/2020/TT-BCT quy_định về trường_hợp miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực như sau : Trường_hợp miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực … 2 . Phát_điện có công_suất lắp_đặt đến 01 MW để bán điện cho tổ_chức , cá_nhân khác . … Như_vậy , khi tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động phát_điện có công_suất lắp_đặt đến 01 MW nói_chung và tổ_chức , cá_nhân có hệ_thống điện mặt_trời mái nhà có công_suất lắp_đặt đến 01 MW nói_riêng phải tuân_thủ các điều_kiện đối_với hoạt_động phát_điện và được miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực . | 198,008 | |
Có được miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực khi phát_điện mặt_trời có công_suất lắp_đặt đến 1MW hay không ? | Căn_cứ Điều 34 Luật Điện_lực 2004 , điểm d , điểm e khoản 1 Điều 2 Luật điện_lực sửa_đổi 2012 quy_định về những trường_hợp miễn_trừ giấy_phép hoạt_độn: ... được miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực là khi tổ_chức, cá_nhân hoạt_động phát_điện có công_suất lắp_đặt dưới mức công_suất theo quy_định của Bộ Công_Thương. Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư 21/2020/TT-BCT quy_định về trường_hợp miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực như sau : Trường_hợp miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực … 2. Phát_điện có công_suất lắp_đặt đến 01 MW để bán điện cho tổ_chức, cá_nhân khác. … Như_vậy, khi tổ_chức, cá_nhân có hoạt_động phát_điện có công_suất lắp_đặt đến 01 MW nói_chung và tổ_chức, cá_nhân có hệ_thống điện mặt_trời mái nhà có công_suất lắp_đặt đến 01 MW nói_riêng phải tuân_thủ các điều_kiện đối_với hoạt_động phát_điện và được miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực. | None | 1 | Căn_cứ Điều 34 Luật Điện_lực 2004 , điểm d , điểm e khoản 1 Điều 2 Luật điện_lực sửa_đổi 2012 quy_định về những trường_hợp miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực như sau : Trường_hợp miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực 1 . Các trường_hợp sau đây được miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực : a ) Tổ_chức , cá_nhân đầu_tư xây_dựng cơ_sở phát_điện để tự sử_dụng , không bán điện cho tổ_chức , cá_nhân khác ; b ) Tổ_chức , cá_nhân hoạt_động phát_điện có công_suất lắp_đặt dưới mức công_suất theo quy_định của Bộ Công_thương ; ... 2 . Tổ_chức , cá_nhân được miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực theo quy_định tại khoản 1 Điều này phải tuân_thủ các quy_trình , quy_chuẩn kỹ_thuật quản_lý vận_hành , các quy_định về giá điện , điều_kiện về kỹ_thuật , an_toàn của Luật này . 3 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm quản_lý , kiểm_tra tổ_chức , cá_nhân hoạt_động điện_lực quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều này . Theo đó , một trong các trường_hợp được miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực là khi tổ_chức , cá_nhân hoạt_động phát_điện có công_suất lắp_đặt dưới mức công_suất theo quy_định của Bộ Công_Thương . Căn_cứ khoản 2 Điều 3 Thông_tư 21/2020/TT-BCT quy_định về trường_hợp miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực như sau : Trường_hợp miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực … 2 . Phát_điện có công_suất lắp_đặt đến 01 MW để bán điện cho tổ_chức , cá_nhân khác . … Như_vậy , khi tổ_chức , cá_nhân có hoạt_động phát_điện có công_suất lắp_đặt đến 01 MW nói_chung và tổ_chức , cá_nhân có hệ_thống điện mặt_trời mái nhà có công_suất lắp_đặt đến 01 MW nói_riêng phải tuân_thủ các điều_kiện đối_với hoạt_động phát_điện và được miễn_trừ giấy_phép hoạt_động điện_lực . | 198,009 | |
Điều_kiện để được bổ_nhiệm vào vị_trí kế_toán_trưởng là gì ? | Căn_cứ theo Điều 54 Luật Kế_toán 2015 quy_định về tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng như sau : ... " Điều 54. Tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng 1. Kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; b ) Có chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ trung_cấp trở lên ; c ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; d ) Có thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 02 năm đối_với người có chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ đại_học trở lên và thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 03 năm đối_với người có chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán trình_độ trung_cấp, cao_đẳng. 2. Chính_phủ quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng phù_hợp với từng loại đơn_vị kế_toán " Theo đó, để đảm_nhiệm được vị_trí kế_toán trường thì cần phải có phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp, trung_thực, liêm_khiết, có ý_thức chấp_hành pháp_luật ; trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán và phải đạt từ trình_độ trung_cấp trở lên ; có chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 02 năm đối_với người có chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ đại_học trở lên và thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 03 năm đối_với | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 54 Luật Kế_toán 2015 quy_định về tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng như sau : " Điều 54 . Tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng 1 . Kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; b ) Có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ trung_cấp trở lên ; c ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; d ) Có thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 02 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ đại_học trở lên và thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 03 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán trình_độ trung_cấp , cao_đẳng . 2 . Chính_phủ quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng phù_hợp với từng loại đơn_vị kế_toán " Theo đó , để đảm_nhiệm được vị_trí kế_toán trường thì cần phải có phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp , trung_thực , liêm_khiết , có ý_thức chấp_hành pháp_luật ; trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán và phải đạt từ trình_độ trung_cấp trở lên ; có chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 02 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ đại_học trở lên và thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 03 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán trình_độ trung_cấp , cao_đẳng . | 198,010 | |
Điều_kiện để được bổ_nhiệm vào vị_trí kế_toán_trưởng là gì ? | Căn_cứ theo Điều 54 Luật Kế_toán 2015 quy_định về tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng như sau : ... công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 02 năm đối_với người có chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ đại_học trở lên và thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 03 năm đối_với người có chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán trình_độ trung_cấp, cao_đẳng. " Điều 54. Tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng 1. Kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; b ) Có chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ trung_cấp trở lên ; c ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; d ) Có thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 02 năm đối_với người có chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ đại_học trở lên và thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 03 năm đối_với người có chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán trình_độ trung_cấp, cao_đẳng. 2. Chính_phủ quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng phù_hợp với từng loại đơn_vị kế_toán " Theo đó, để đảm_nhiệm được vị_trí kế_toán trường thì cần phải có phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp, trung_thực, liêm_khiết, có ý_thức chấp_hành pháp_luật ; trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán và phải đạt | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 54 Luật Kế_toán 2015 quy_định về tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng như sau : " Điều 54 . Tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng 1 . Kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; b ) Có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ trung_cấp trở lên ; c ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; d ) Có thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 02 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ đại_học trở lên và thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 03 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán trình_độ trung_cấp , cao_đẳng . 2 . Chính_phủ quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng phù_hợp với từng loại đơn_vị kế_toán " Theo đó , để đảm_nhiệm được vị_trí kế_toán trường thì cần phải có phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp , trung_thực , liêm_khiết , có ý_thức chấp_hành pháp_luật ; trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán và phải đạt từ trình_độ trung_cấp trở lên ; có chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 02 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ đại_học trở lên và thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 03 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán trình_độ trung_cấp , cao_đẳng . | 198,011 | |
Điều_kiện để được bổ_nhiệm vào vị_trí kế_toán_trưởng là gì ? | Căn_cứ theo Điều 54 Luật Kế_toán 2015 quy_định về tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng như sau : ... để đảm_nhiệm được vị_trí kế_toán trường thì cần phải có phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp, trung_thực, liêm_khiết, có ý_thức chấp_hành pháp_luật ; trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán và phải đạt từ trình_độ trung_cấp trở lên ; có chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 02 năm đối_với người có chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ đại_học trở lên và thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 03 năm đối_với người có chuyên_môn, nghiệp_vụ về kế_toán trình_độ trung_cấp, cao_đẳng. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 54 Luật Kế_toán 2015 quy_định về tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng như sau : " Điều 54 . Tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng 1 . Kế_toán_trưởng phải có các tiêu_chuẩn và điều_kiện sau đây : a ) Các tiêu_chuẩn quy_định tại khoản 1 Điều 51 của Luật này ; b ) Có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ trung_cấp trở lên ; c ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; d ) Có thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 02 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ đại_học trở lên và thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 03 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán trình_độ trung_cấp , cao_đẳng . 2 . Chính_phủ quy_định cụ_thể tiêu_chuẩn và điều_kiện của kế_toán_trưởng phù_hợp với từng loại đơn_vị kế_toán " Theo đó , để đảm_nhiệm được vị_trí kế_toán trường thì cần phải có phẩm_chất đạo_đức nghề_nghiệp , trung_thực , liêm_khiết , có ý_thức chấp_hành pháp_luật ; trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán và phải đạt từ trình_độ trung_cấp trở lên ; có chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ; thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 02 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán từ trình_độ đại_học trở lên và thời_gian công_tác thực_tế về kế_toán ít_nhất là 03 năm đối_với người có chuyên_môn , nghiệp_vụ về kế_toán trình_độ trung_cấp , cao_đẳng . | 198,012 | |
Trường_hợp nào thì không được phép đảm_nhận vị_trí kế_toán của công_ty ? | Căn_cứ theo Điều 19 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định trường_hợp không được làm kế_toán như sau : ... " Điều 19. Những người không được làm kế_toán 1. Các trường_hợp quy_định tại khoản 1, 2 Điều 52 Luật kế_toán. 2. Cha_đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi, vợ, chồng, con_đẻ, con_nuôi, anh, chị, em ruột của người đại_diện theo pháp_luật, của người đứng đầu, của giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc và của cấp phó của người đứng đầu, phó giám_đốc hoặc phó tổng_giám_đốc phụ_trách công_tác tài_chính - kế_toán, kế_toán_trưởng trong cùng một đơn_vị kế_toán, trừ doanh_nghiệp tư_nhân, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu, doanh_nghiệp thuộc loại_hình khác không có vốn nhà_nước và là doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định của pháp_luật về hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa. 3. Người đang làm quản_lý, điều_hành, thủ_kho, thủ_quỹ, người được giao nhiệm_vụ thường_xuyên mua, bán tài_sản trong cùng một đơn_vị kế_toán, trừ trường_hợp trong cùng doanh_nghiệp tư_nhân, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các doanh_nghiệp thuộc loại_hình khác không có vốn nhà_nước và là doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định của pháp_luật về hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 19 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định trường_hợp không được làm kế_toán như sau : " Điều 19 . Những người không được làm kế_toán 1 . Các trường_hợp quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 52 Luật kế_toán . 2 . Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , anh , chị , em ruột của người đại_diện theo pháp_luật , của người đứng đầu , của giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc và của cấp phó của người đứng đầu , phó giám_đốc hoặc phó tổng_giám_đốc phụ_trách công_tác tài_chính - kế_toán , kế_toán_trưởng trong cùng một đơn_vị kế_toán , trừ doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu , doanh_nghiệp thuộc loại_hình khác không có vốn nhà_nước và là doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định của pháp_luật về hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa . 3 . Người đang làm quản_lý , điều_hành , thủ_kho , thủ_quỹ , người được giao nhiệm_vụ thường_xuyên mua , bán tài_sản trong cùng một đơn_vị kế_toán , trừ trường_hợp trong cùng doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các doanh_nghiệp thuộc loại_hình khác không có vốn nhà_nước và là doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định của pháp_luật về hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa . " Bên cạnh đó tại Điều 52 Luật Kế_toán 2015 cũng quy_định về trường_hợp không được làm kế_toán như sau : " Điều 52 . Những người không được làm kế_toán 1 . Người chưa thành_niên ; người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người đang phải chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . 2 . Người đang bị cấm hành_nghề kế_toán theo bản_án hoặc quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; người đang phải chấp_hành hình_phạt tù hoặc đã bị kết_án về một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế , tội_phạm về chức_vụ liên_quan đến tài_chính , kế_toán mà chưa được xoá án_tích . ... " | 198,013 | |
Trường_hợp nào thì không được phép đảm_nhận vị_trí kế_toán của công_ty ? | Căn_cứ theo Điều 19 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định trường_hợp không được làm kế_toán như sau : ... công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các doanh_nghiệp thuộc loại_hình khác không có vốn nhà_nước và là doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định của pháp_luật về hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa. " Bên cạnh đó tại Điều 52 Luật Kế_toán 2015 cũng quy_định về trường_hợp không được làm kế_toán như sau : " Điều 52. Những người không được làm kế_toán 1. Người chưa thành_niên ; người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người đang phải chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc. 2. Người đang bị cấm hành_nghề kế_toán theo bản_án hoặc quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; người đang phải chấp_hành hình_phạt tù hoặc đã bị kết_án về một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế, tội_phạm về chức_vụ liên_quan đến tài_chính, kế_toán mà chưa được xoá án_tích.... " | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 19 Nghị_định 174/2016/NĐ-CP quy_định trường_hợp không được làm kế_toán như sau : " Điều 19 . Những người không được làm kế_toán 1 . Các trường_hợp quy_định tại khoản 1 , 2 Điều 52 Luật kế_toán . 2 . Cha_đẻ , mẹ đẻ , cha nuôi , mẹ nuôi , vợ , chồng , con_đẻ , con_nuôi , anh , chị , em ruột của người đại_diện theo pháp_luật , của người đứng đầu , của giám_đốc hoặc tổng_giám_đốc và của cấp phó của người đứng đầu , phó giám_đốc hoặc phó tổng_giám_đốc phụ_trách công_tác tài_chính - kế_toán , kế_toán_trưởng trong cùng một đơn_vị kế_toán , trừ doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu , doanh_nghiệp thuộc loại_hình khác không có vốn nhà_nước và là doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định của pháp_luật về hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa . 3 . Người đang làm quản_lý , điều_hành , thủ_kho , thủ_quỹ , người được giao nhiệm_vụ thường_xuyên mua , bán tài_sản trong cùng một đơn_vị kế_toán , trừ trường_hợp trong cùng doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn do một cá_nhân làm chủ sở_hữu và các doanh_nghiệp thuộc loại_hình khác không có vốn nhà_nước và là doanh_nghiệp siêu nhỏ theo quy_định của pháp_luật về hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa . " Bên cạnh đó tại Điều 52 Luật Kế_toán 2015 cũng quy_định về trường_hợp không được làm kế_toán như sau : " Điều 52 . Những người không được làm kế_toán 1 . Người chưa thành_niên ; người bị Toà_án tuyên_bố hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người đang phải chấp_hành biện_pháp đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc . 2 . Người đang bị cấm hành_nghề kế_toán theo bản_án hoặc quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật ; người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; người đang phải chấp_hành hình_phạt tù hoặc đã bị kết_án về một trong các tội xâm_phạm trật_tự quản_lý kinh_tế , tội_phạm về chức_vụ liên_quan đến tài_chính , kế_toán mà chưa được xoá án_tích . ... " | 198,014 | |
Người được bổ_nhiệm kế_toán_trưởng nhưng chứng_chỉ kế_toán_trưởng đã hết thời_hạn 05 năm thì có_thể dùng để bổ_nhiệm kế_toán_trưởng không ? | Bổ_nhiệm kế_toán_trưởng Theo quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 9 Thông_tư 199/2011/TT-BTC quy_định về cấp “ Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ” nh: ... Bổ_nhiệm kế_toán_trưởng Theo quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 9 Thông_tư 199/2011/TT-BTC quy_định về cấp “ Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ” như sau : " Điều 9 . Cấp “ Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ” 4 . Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng có giá_trị sử_dụng trong thời_hạn 5 năm kể từ ngày cấp để bổ_nhiệm kế_toán_trưởng lần đầu theo quy_định tại khoản 2 Điều 53 của Luật Kế_toán . Quá thời_hạn 5 năm_học_viên có yêu_cầu cấp lại chứng_chỉ phải học lại khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng . 5 . Những người có Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng đã đủ điều_kiện và được bổ_nhiệm làm kế_toán_trưởng 1 lần thì Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng đó vẫn có giá_trị để bổ_nhiệm kế_toán_trưởng từ lần thứ hai trở đi , trừ khi khoảng thời_gian không làm kế_toán_trưởng giữa 2 lần bổ_nhiệm đã quá 5 năm . " Như_vậy , nếu anh đã được bổ_nhiệm làm kế_toán_trưởng rồi thì chứng_chỉ kế_toán_trưởng đó của bạn dù có hết hạn vẫn có giá_trị để bổ_nhiệm kế_toán_trưởng từ lần 2 trở đi , bạn không cần phải học lại để thi lại . | None | 1 | Bổ_nhiệm kế_toán_trưởng Theo quy_định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 9 Thông_tư 199/2011/TT-BTC quy_định về cấp “ Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ” như sau : " Điều 9 . Cấp “ Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng ” 4 . Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng có giá_trị sử_dụng trong thời_hạn 5 năm kể từ ngày cấp để bổ_nhiệm kế_toán_trưởng lần đầu theo quy_định tại khoản 2 Điều 53 của Luật Kế_toán . Quá thời_hạn 5 năm_học_viên có yêu_cầu cấp lại chứng_chỉ phải học lại khoá học bồi_dưỡng kế_toán_trưởng . 5 . Những người có Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng đã đủ điều_kiện và được bổ_nhiệm làm kế_toán_trưởng 1 lần thì Chứng_chỉ bồi_dưỡng kế_toán_trưởng đó vẫn có giá_trị để bổ_nhiệm kế_toán_trưởng từ lần thứ hai trở đi , trừ khi khoảng thời_gian không làm kế_toán_trưởng giữa 2 lần bổ_nhiệm đã quá 5 năm . " Như_vậy , nếu anh đã được bổ_nhiệm làm kế_toán_trưởng rồi thì chứng_chỉ kế_toán_trưởng đó của bạn dù có hết hạn vẫn có giá_trị để bổ_nhiệm kế_toán_trưởng từ lần 2 trở đi , bạn không cần phải học lại để thi lại . | 198,015 | |
Giáo_viên tiểu_học hạng II phải thực_hiện các nhiệm_vụ nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định thì ngoài những nhiệm_vụ của giáo_viên tiểu_học hạng II , giáo_viên tiểu_học hạng II phả: ... Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định thì ngoài những nhiệm_vụ của giáo_viên tiểu_học hạng II , giáo_viên tiểu_học hạng II phải thực_hiện các nhiệm_vụ sau : - Là báo_cáo_viên hoặc dạy minh_hoạ ở các lớp bồi_dưỡng giáo_viên tiểu_học hoặc dạy thử_nghiệm các mô_hình , phương_pháp mới từ cấp trường trở lên - Chủ_trì các nội_dung bồi_dưỡng và sinh_hoạt chuyên_môn / chuyên_đề ở tổ , khối chuyên_môn ; tham_gia đánh_giá , xét_duyệt đề_tài nghiên_cứu khoa_học sư_phạm ứng_dụng của đồng_nghiệp từ cấp trường trở lên - Tham_gia ban giám_khảo hội thi giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi , giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh giỏi từ cấp trường trở lên ; thực_hiện các nhiệm_vụ của giáo_viên cốt_cán trường tiểu_học - Tham_gia các hoạt_động chuyên_môn khác như kiểm_định chất_lượng giáo_dục , thanh_tra , kiểm_tra chuyên_môn , nghiệp_vụ sư_phạm từ cấp trường trở lên ; tham_gia hướng_dẫn , đánh_giá thực_tập sư_phạm của sinh_viên ( nếu có ) . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 4 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định thì ngoài những nhiệm_vụ của giáo_viên tiểu_học hạng II , giáo_viên tiểu_học hạng II phải thực_hiện các nhiệm_vụ sau : - Là báo_cáo_viên hoặc dạy minh_hoạ ở các lớp bồi_dưỡng giáo_viên tiểu_học hoặc dạy thử_nghiệm các mô_hình , phương_pháp mới từ cấp trường trở lên - Chủ_trì các nội_dung bồi_dưỡng và sinh_hoạt chuyên_môn / chuyên_đề ở tổ , khối chuyên_môn ; tham_gia đánh_giá , xét_duyệt đề_tài nghiên_cứu khoa_học sư_phạm ứng_dụng của đồng_nghiệp từ cấp trường trở lên - Tham_gia ban giám_khảo hội thi giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi , giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh giỏi từ cấp trường trở lên ; thực_hiện các nhiệm_vụ của giáo_viên cốt_cán trường tiểu_học - Tham_gia các hoạt_động chuyên_môn khác như kiểm_định chất_lượng giáo_dục , thanh_tra , kiểm_tra chuyên_môn , nghiệp_vụ sư_phạm từ cấp trường trở lên ; tham_gia hướng_dẫn , đánh_giá thực_tập sư_phạm của sinh_viên ( nếu có ) . ( Hình từ Internet ) | 198,016 | |
Giáo_viên tiểu_học hạng II có yêu_cầu phải sử_dụng thành_thạo tiếng dân_tộc_thiểu_số không ? | Theo khoản 4 Điều 4 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT về tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của giáo_viên tiểu_học hạng II quy_định như sau : ... " Điều 4. Giáo_viên tiểu_học hạng II - Mã_số : V. 07.03.28... 4. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ a ) Nắm vững chủ_trương, đường_lối, chính_sách, pháp_luật của Đảng, Nhà_nước, quy_định và yêu_cầu của ngành, địa_phương về giáo_dục tiểu_học và triển_khai thực_hiện có kết_quả vào nhiệm_vụ được giao ; b ) Triển_khai thực_hiện có hiệu_quả kế_hoạch, chương_trình giáo_dục ; chủ_động, linh_hoạt điều_chỉnh kế_hoạch dạy_học và giáo_dục phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; c ) Có khả_năng vận_dụng linh_hoạt và hướng_dẫn đồng_nghiệp vận_dụng, cập_nhật kịp_thời yêu_cầu đổi_mới những kiến_thức về giáo_dục_học và tâm_sinh_lý lứa tuổi vào thực_tiễn giáo_dục_học_sinh ; tự_chủ, tự chịu trách_nhiệm về thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn ( nội_dung, phương_pháp giáo_dục, kiểm_tra đánh_giá học_sinh ) và chất_lượng, hiệu_quả giáo_dục từng học_sinh của lớp mình phụ_trách ; d ) Tích_cực, chủ_động phối_hợp với đồng_nghiệp, cha_mẹ học_sinh và cộng_đồng để nâng cao hiệu_quả giáo_dục_học_sinh ; đ ) Vận_dụng được các kết_quả nghiên_cứu khoa_học sư_phạm ứng_dụng vào thực_tế giảng_dạy, giáo_dục ; có khả_năng đánh_giá hoặc hướng_dẫn đồng_nghiệp làm các sản_phẩm nghiên_cứu khoa_học sư_phạm ứng_dụng từ cấp trường | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 4 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT về tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của giáo_viên tiểu_học hạng II quy_định như sau : " Điều 4 . Giáo_viên tiểu_học hạng II - Mã_số : V. 07.03.28 ... 4 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm vững chủ_trương , đường_lối , chính_sách , pháp_luật của Đảng , Nhà_nước , quy_định và yêu_cầu của ngành , địa_phương về giáo_dục tiểu_học và triển_khai thực_hiện có kết_quả vào nhiệm_vụ được giao ; b ) Triển_khai thực_hiện có hiệu_quả kế_hoạch , chương_trình giáo_dục ; chủ_động , linh_hoạt điều_chỉnh kế_hoạch dạy_học và giáo_dục phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; c ) Có khả_năng vận_dụng linh_hoạt và hướng_dẫn đồng_nghiệp vận_dụng , cập_nhật kịp_thời yêu_cầu đổi_mới những kiến_thức về giáo_dục_học và tâm_sinh_lý lứa tuổi vào thực_tiễn giáo_dục_học_sinh ; tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm về thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn ( nội_dung , phương_pháp giáo_dục , kiểm_tra đánh_giá học_sinh ) và chất_lượng , hiệu_quả giáo_dục từng học_sinh của lớp mình phụ_trách ; d ) Tích_cực , chủ_động phối_hợp với đồng_nghiệp , cha_mẹ học_sinh và cộng_đồng để nâng cao hiệu_quả giáo_dục_học_sinh ; đ ) Vận_dụng được các kết_quả nghiên_cứu khoa_học sư_phạm ứng_dụng vào thực_tế giảng_dạy , giáo_dục ; có khả_năng đánh_giá hoặc hướng_dẫn đồng_nghiệp làm các sản_phẩm nghiên_cứu khoa_học sư_phạm ứng_dụng từ cấp trường trở lên ; e ) Có khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn : tham_gia ban giám_khảo , thanh_tra , kiểm_tra ; xây_dựng và thực_hiện được các chuyên_đề dạy_học ; g ) Có khả_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện các nhiệm_vụ của giáo_viên tiểu_học hạng II và có khả_năng sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số trong một_số nhiệm_vụ cụ_thể được giao ; h ) Được công_nhận là chiến_sĩ_thi_đua cấp cơ_sở ; hoặc được nhận bằng khen , giấy khen từ cấp huyện trở lên ; hoặc được công_nhận đạt một trong các danh_hiệu : giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi từ cấp trường trở lên , giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh giỏi từ cấp huyện trở lên ; i ) Viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng II ( mã_số V. 07.03.28 ) phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III ( mã_số V. 07.03.29 ) hoặc tương_đương từ đủ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) , tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . " Theo đó , về những tiêu_chuẩn năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ thì giáo_viên tiểu_học hạng II phải có khả_năng sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số trong một_số nhiệm_vụ cụ_thể được giao . | 198,017 | |
Giáo_viên tiểu_học hạng II có yêu_cầu phải sử_dụng thành_thạo tiếng dân_tộc_thiểu_số không ? | Theo khoản 4 Điều 4 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT về tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của giáo_viên tiểu_học hạng II quy_định như sau : ... ) Vận_dụng được các kết_quả nghiên_cứu khoa_học sư_phạm ứng_dụng vào thực_tế giảng_dạy, giáo_dục ; có khả_năng đánh_giá hoặc hướng_dẫn đồng_nghiệp làm các sản_phẩm nghiên_cứu khoa_học sư_phạm ứng_dụng từ cấp trường trở lên ; e ) Có khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn : tham_gia ban giám_khảo, thanh_tra, kiểm_tra ; xây_dựng và thực_hiện được các chuyên_đề dạy_học ; g ) Có khả_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện các nhiệm_vụ của giáo_viên tiểu_học hạng II và có khả_năng sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số trong một_số nhiệm_vụ cụ_thể được giao ; h ) Được công_nhận là chiến_sĩ_thi_đua cấp cơ_sở ; hoặc được nhận bằng khen, giấy khen từ cấp huyện trở lên ; hoặc được công_nhận đạt một trong các danh_hiệu : giáo_viên dạy giỏi, giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi từ cấp trường trở lên, giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh giỏi từ cấp huyện trở lên ; i ) Viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng II ( mã_số V. 07.03.28 ) phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III ( mã_số V. 07.03.29 ) hoặc tương_đương từ đủ 09 ( chín ) năm trở | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 4 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT về tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của giáo_viên tiểu_học hạng II quy_định như sau : " Điều 4 . Giáo_viên tiểu_học hạng II - Mã_số : V. 07.03.28 ... 4 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm vững chủ_trương , đường_lối , chính_sách , pháp_luật của Đảng , Nhà_nước , quy_định và yêu_cầu của ngành , địa_phương về giáo_dục tiểu_học và triển_khai thực_hiện có kết_quả vào nhiệm_vụ được giao ; b ) Triển_khai thực_hiện có hiệu_quả kế_hoạch , chương_trình giáo_dục ; chủ_động , linh_hoạt điều_chỉnh kế_hoạch dạy_học và giáo_dục phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; c ) Có khả_năng vận_dụng linh_hoạt và hướng_dẫn đồng_nghiệp vận_dụng , cập_nhật kịp_thời yêu_cầu đổi_mới những kiến_thức về giáo_dục_học và tâm_sinh_lý lứa tuổi vào thực_tiễn giáo_dục_học_sinh ; tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm về thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn ( nội_dung , phương_pháp giáo_dục , kiểm_tra đánh_giá học_sinh ) và chất_lượng , hiệu_quả giáo_dục từng học_sinh của lớp mình phụ_trách ; d ) Tích_cực , chủ_động phối_hợp với đồng_nghiệp , cha_mẹ học_sinh và cộng_đồng để nâng cao hiệu_quả giáo_dục_học_sinh ; đ ) Vận_dụng được các kết_quả nghiên_cứu khoa_học sư_phạm ứng_dụng vào thực_tế giảng_dạy , giáo_dục ; có khả_năng đánh_giá hoặc hướng_dẫn đồng_nghiệp làm các sản_phẩm nghiên_cứu khoa_học sư_phạm ứng_dụng từ cấp trường trở lên ; e ) Có khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn : tham_gia ban giám_khảo , thanh_tra , kiểm_tra ; xây_dựng và thực_hiện được các chuyên_đề dạy_học ; g ) Có khả_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện các nhiệm_vụ của giáo_viên tiểu_học hạng II và có khả_năng sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số trong một_số nhiệm_vụ cụ_thể được giao ; h ) Được công_nhận là chiến_sĩ_thi_đua cấp cơ_sở ; hoặc được nhận bằng khen , giấy khen từ cấp huyện trở lên ; hoặc được công_nhận đạt một trong các danh_hiệu : giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi từ cấp trường trở lên , giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh giỏi từ cấp huyện trở lên ; i ) Viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng II ( mã_số V. 07.03.28 ) phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III ( mã_số V. 07.03.29 ) hoặc tương_đương từ đủ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) , tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . " Theo đó , về những tiêu_chuẩn năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ thì giáo_viên tiểu_học hạng II phải có khả_năng sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số trong một_số nhiệm_vụ cụ_thể được giao . | 198,018 | |
Giáo_viên tiểu_học hạng II có yêu_cầu phải sử_dụng thành_thạo tiếng dân_tộc_thiểu_số không ? | Theo khoản 4 Điều 4 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT về tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của giáo_viên tiểu_học hạng II quy_định như sau : ... .03.28 ) phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III ( mã_số V. 07.03.29 ) hoặc tương_đương từ đủ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ), tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng. " Theo đó, về những tiêu_chuẩn năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ thì giáo_viên tiểu_học hạng II phải có khả_năng sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số trong một_số nhiệm_vụ cụ_thể được giao. | None | 1 | Theo khoản 4 Điều 4 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT về tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ của giáo_viên tiểu_học hạng II quy_định như sau : " Điều 4 . Giáo_viên tiểu_học hạng II - Mã_số : V. 07.03.28 ... 4 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm vững chủ_trương , đường_lối , chính_sách , pháp_luật của Đảng , Nhà_nước , quy_định và yêu_cầu của ngành , địa_phương về giáo_dục tiểu_học và triển_khai thực_hiện có kết_quả vào nhiệm_vụ được giao ; b ) Triển_khai thực_hiện có hiệu_quả kế_hoạch , chương_trình giáo_dục ; chủ_động , linh_hoạt điều_chỉnh kế_hoạch dạy_học và giáo_dục phù_hợp với điều_kiện thực_tế của nhà_trường và địa_phương ; c ) Có khả_năng vận_dụng linh_hoạt và hướng_dẫn đồng_nghiệp vận_dụng , cập_nhật kịp_thời yêu_cầu đổi_mới những kiến_thức về giáo_dục_học và tâm_sinh_lý lứa tuổi vào thực_tiễn giáo_dục_học_sinh ; tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm về thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn ( nội_dung , phương_pháp giáo_dục , kiểm_tra đánh_giá học_sinh ) và chất_lượng , hiệu_quả giáo_dục từng học_sinh của lớp mình phụ_trách ; d ) Tích_cực , chủ_động phối_hợp với đồng_nghiệp , cha_mẹ học_sinh và cộng_đồng để nâng cao hiệu_quả giáo_dục_học_sinh ; đ ) Vận_dụng được các kết_quả nghiên_cứu khoa_học sư_phạm ứng_dụng vào thực_tế giảng_dạy , giáo_dục ; có khả_năng đánh_giá hoặc hướng_dẫn đồng_nghiệp làm các sản_phẩm nghiên_cứu khoa_học sư_phạm ứng_dụng từ cấp trường trở lên ; e ) Có khả_năng thực_hiện nhiệm_vụ chuyên_môn : tham_gia ban giám_khảo , thanh_tra , kiểm_tra ; xây_dựng và thực_hiện được các chuyên_đề dạy_học ; g ) Có khả_năng ứng_dụng công_nghệ_thông_tin trong thực_hiện các nhiệm_vụ của giáo_viên tiểu_học hạng II và có khả_năng sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số trong một_số nhiệm_vụ cụ_thể được giao ; h ) Được công_nhận là chiến_sĩ_thi_đua cấp cơ_sở ; hoặc được nhận bằng khen , giấy khen từ cấp huyện trở lên ; hoặc được công_nhận đạt một trong các danh_hiệu : giáo_viên dạy giỏi , giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi từ cấp trường trở lên , giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh giỏi từ cấp huyện trở lên ; i ) Viên_chức dự thi hoặc xét thăng_hạng chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng II ( mã_số V. 07.03.28 ) phải có thời_gian giữ chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên tiểu_học hạng III ( mã_số V. 07.03.29 ) hoặc tương_đương từ đủ 09 ( chín ) năm trở lên ( không kể thời_gian tập_sự ) , tính đến thời_hạn nộp hồ_sơ đăng_ký dự thi hoặc xét thăng_hạng . " Theo đó , về những tiêu_chuẩn năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ thì giáo_viên tiểu_học hạng II phải có khả_năng sử_dụng ngoại_ngữ hoặc tiếng dân_tộc_thiểu_số trong một_số nhiệm_vụ cụ_thể được giao . | 198,019 | |
Giáo_viên tiểu_học hạng II có yêu_cầu tham_gia vào việc đánh_giá , xét_duyệt đề_tài nghiên_cứu khoa_học hay không ? | Tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định nhiệm_vụ của giáo_viên tiểu_học hạng I cụ_thể như sau : ... " Điều 5 . Giáo_viên tiểu_học hạng I - Mã_số : V. 07.03.27 1 . Nhiệm_vụ Ngoài những nhiệm_vụ của giáo_viên tiểu_học hạng II , giáo_viên tiểu_học hạng I phải thực_hiện các nhiệm_vụ sau : a ) Tham_gia biên_tập , biên_soạn , phát_triển chương_trình , tài_liệu bồi_dưỡng giáo_viên , học_sinh tiểu_học hoặc tham_gia Hội_đồng lựa_chọn sách_giáo_khoa khi được lựa_chọn ; b ) Chủ_trì các hoạt_động bồi_dưỡng và sinh_hoạt chuyên_môn , chuyên_đề của nhà_trường hoặc tham_gia đánh_giá , xét_duyệt đề_tài nghiên_cứu khoa_học sư_phạm ứng_dụng của đồng_nghiệp từ cấp huyện trở lên ; c ) Tham_gia đoàn đánh_giá ngoài hoặc tham_gia các đoàn công_tác thanh_tra , kiểm_tra chuyên_môn , nghiệp_vụ giáo_viên tiểu_học từ cấp huyện trở lên ; d ) Tham_gia ban giám_khảo hội thi giáo_viên dạy giỏi hoặc giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi hoặc giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh giỏi cấp huyện trở lên . " Theo đó , về việc tham_gia vào đánh_giá , xét_duyệt đề_tài nghiên_cứu khoa_học sư_phạm ứng_dụng của đồng_nghiệp từ cấp huyện trở lên quy_định trong nhiệm_vụ của giáo_viên tiểu_học hạng I chứ không phải của giáo_viên tiểu_học hạng II . | None | 1 | Tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 02/2021/TT-BGDĐT quy_định nhiệm_vụ của giáo_viên tiểu_học hạng I cụ_thể như sau : " Điều 5 . Giáo_viên tiểu_học hạng I - Mã_số : V. 07.03.27 1 . Nhiệm_vụ Ngoài những nhiệm_vụ của giáo_viên tiểu_học hạng II , giáo_viên tiểu_học hạng I phải thực_hiện các nhiệm_vụ sau : a ) Tham_gia biên_tập , biên_soạn , phát_triển chương_trình , tài_liệu bồi_dưỡng giáo_viên , học_sinh tiểu_học hoặc tham_gia Hội_đồng lựa_chọn sách_giáo_khoa khi được lựa_chọn ; b ) Chủ_trì các hoạt_động bồi_dưỡng và sinh_hoạt chuyên_môn , chuyên_đề của nhà_trường hoặc tham_gia đánh_giá , xét_duyệt đề_tài nghiên_cứu khoa_học sư_phạm ứng_dụng của đồng_nghiệp từ cấp huyện trở lên ; c ) Tham_gia đoàn đánh_giá ngoài hoặc tham_gia các đoàn công_tác thanh_tra , kiểm_tra chuyên_môn , nghiệp_vụ giáo_viên tiểu_học từ cấp huyện trở lên ; d ) Tham_gia ban giám_khảo hội thi giáo_viên dạy giỏi hoặc giáo_viên chủ_nhiệm lớp giỏi hoặc giáo_viên làm Tổng phụ_trách Đội Thiếu_niên tiền_phong Hồ_Chí_Minh giỏi cấp huyện trở lên . " Theo đó , về việc tham_gia vào đánh_giá , xét_duyệt đề_tài nghiên_cứu khoa_học sư_phạm ứng_dụng của đồng_nghiệp từ cấp huyện trở lên quy_định trong nhiệm_vụ của giáo_viên tiểu_học hạng I chứ không phải của giáo_viên tiểu_học hạng II . | 198,020 | |
Các cơ_quan chuyên_trách phòng_chống tội_phạm về ma_tuý bao_gồm những cơ_quan nào ? | Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP về các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý như sau : ... Các cơ_quan chuyên_trách phòng, chống tội_phạm về ma_tuý 1. Cơ_quan chuyên_trách phòng, chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Công_an nhân_dân bao_gồm : Cục Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về ma_tuý, Bộ Công_an ; Phòng Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về ma_tuý Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Đội Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về ma_tuý ( hoặc Đội có chức_năng điều_tra tội_phạm về ma_tuý ) Công_an huyện, quận, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. 2. Cơ_quan chuyên_trách phòng, chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Bộ_đội Biên_phòng bao_gồm : Cục Phòng, chống ma_tuý và tội_phạm ; Đoàn đặc_nhiệm phòng, chống tội_phạm ma_tuý và tội_phạm, Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng, Bộ Quốc_phòng ; Phòng Phòng, chống ma_tuý và tội_phạm ( Ban Phòng, chống ma_tuý và tội_phạm ), Đội Đặc_nhiệm phòng, chống ma_tuý và tội_phạm thuộc Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh, thành_phố ; Đội Phòng, chống ma_tuý và tội_phạm thuộc các Đồn Biên_phòng ( Ban Chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu cảng ) ; Hải_đoàn Biên_phòng 3. Cơ_quan chuyên_trách phòng, chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Cảnh_sát biển bao_gồm : Cục Nghiệp_vụ và pháp_luật, các Đoàn đặc_nhiệm phòng, chống | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP về các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý như sau : Các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý 1 . Cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Công_an nhân_dân bao_gồm : Cục Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về ma_tuý , Bộ Công_an ; Phòng Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về ma_tuý Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Đội Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về ma_tuý ( hoặc Đội có chức_năng điều_tra tội_phạm về ma_tuý ) Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 2 . Cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Bộ_đội Biên_phòng bao_gồm : Cục Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Đoàn đặc_nhiệm phòng , chống tội_phạm ma_tuý và tội_phạm , Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng , Bộ Quốc_phòng ; Phòng Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ( Ban Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ) , Đội Đặc_nhiệm phòng , chống ma_tuý và tội_phạm thuộc Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh , thành_phố ; Đội Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm thuộc các Đồn Biên_phòng ( Ban Chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu cảng ) ; Hải_đoàn Biên_phòng 3 . Cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Cảnh_sát biển bao_gồm : Cục Nghiệp_vụ và pháp_luật , các Đoàn đặc_nhiệm phòng , chống tội_phạm ma_tuý thuộc Bộ_Tư_lệnh Cảnh_sát biển , Bộ Quốc_phòng ; Phòng Phòng , chống tội_phạm ma_tuý thuộc các Vùng Cảnh_sát biển . 4 . Cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm ma_tuý thuộc Hải_quan bao_gồm : Cục Điều_tra chống buôn_lậu thuộc Tổng_cục Hải_quan , Bộ Tài_chính ; Đội Kiểm_soát phòng , chống ma_tuý ( hoặc Đội Kiểm_soát Hải_quan ) trực_thuộc Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố ; Tổ_Kiểm soát ma_tuý thuộc Chi_cục Hải_quan cửa_khẩu . Theo đó , các cơ_quan chuyên_trách phòng_chống tội_phạm về ma_tuý bao_gồm : - Cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Công_an nhân_dân , - Cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Bộ_đội Biên_phòng , - Cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Cảnh_sát biển , - Cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm ma_tuý thuộc Hải_quan . Phòng_chống tội_phạm về ma_tuý ( Hình từ Internet ) | 198,021 | |
Các cơ_quan chuyên_trách phòng_chống tội_phạm về ma_tuý bao_gồm những cơ_quan nào ? | Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP về các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý như sau : ... cảng ) ; Hải_đoàn Biên_phòng 3. Cơ_quan chuyên_trách phòng, chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Cảnh_sát biển bao_gồm : Cục Nghiệp_vụ và pháp_luật, các Đoàn đặc_nhiệm phòng, chống tội_phạm ma_tuý thuộc Bộ_Tư_lệnh Cảnh_sát biển, Bộ Quốc_phòng ; Phòng Phòng, chống tội_phạm ma_tuý thuộc các Vùng Cảnh_sát biển. 4. Cơ_quan chuyên_trách phòng, chống tội_phạm ma_tuý thuộc Hải_quan bao_gồm : Cục Điều_tra chống buôn_lậu thuộc Tổng_cục Hải_quan, Bộ Tài_chính ; Đội Kiểm_soát phòng, chống ma_tuý ( hoặc Đội Kiểm_soát Hải_quan ) trực_thuộc Cục Hải_quan tỉnh, liên tỉnh, thành_phố ; Tổ_Kiểm soát ma_tuý thuộc Chi_cục Hải_quan cửa_khẩu. Theo đó, các cơ_quan chuyên_trách phòng_chống tội_phạm về ma_tuý bao_gồm : - Cơ_quan chuyên_trách phòng, chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Công_an nhân_dân, - Cơ_quan chuyên_trách phòng, chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Bộ_đội Biên_phòng, - Cơ_quan chuyên_trách phòng, chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Cảnh_sát biển, - Cơ_quan chuyên_trách phòng, chống tội_phạm ma_tuý thuộc Hải_quan. Phòng_chống tội_phạm về ma_tuý ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP về các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý như sau : Các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý 1 . Cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Công_an nhân_dân bao_gồm : Cục Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về ma_tuý , Bộ Công_an ; Phòng Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về ma_tuý Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Đội Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về ma_tuý ( hoặc Đội có chức_năng điều_tra tội_phạm về ma_tuý ) Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 2 . Cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Bộ_đội Biên_phòng bao_gồm : Cục Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Đoàn đặc_nhiệm phòng , chống tội_phạm ma_tuý và tội_phạm , Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng , Bộ Quốc_phòng ; Phòng Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ( Ban Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ) , Đội Đặc_nhiệm phòng , chống ma_tuý và tội_phạm thuộc Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh , thành_phố ; Đội Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm thuộc các Đồn Biên_phòng ( Ban Chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu cảng ) ; Hải_đoàn Biên_phòng 3 . Cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Cảnh_sát biển bao_gồm : Cục Nghiệp_vụ và pháp_luật , các Đoàn đặc_nhiệm phòng , chống tội_phạm ma_tuý thuộc Bộ_Tư_lệnh Cảnh_sát biển , Bộ Quốc_phòng ; Phòng Phòng , chống tội_phạm ma_tuý thuộc các Vùng Cảnh_sát biển . 4 . Cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm ma_tuý thuộc Hải_quan bao_gồm : Cục Điều_tra chống buôn_lậu thuộc Tổng_cục Hải_quan , Bộ Tài_chính ; Đội Kiểm_soát phòng , chống ma_tuý ( hoặc Đội Kiểm_soát Hải_quan ) trực_thuộc Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố ; Tổ_Kiểm soát ma_tuý thuộc Chi_cục Hải_quan cửa_khẩu . Theo đó , các cơ_quan chuyên_trách phòng_chống tội_phạm về ma_tuý bao_gồm : - Cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Công_an nhân_dân , - Cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Bộ_đội Biên_phòng , - Cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Cảnh_sát biển , - Cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm ma_tuý thuộc Hải_quan . Phòng_chống tội_phạm về ma_tuý ( Hình từ Internet ) | 198,022 | |
Các cơ_quan chuyên_trách phòng_chống tội_phạm về ma_tuý bao_gồm những cơ_quan nào ? | Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP về các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý như sau : ... thuộc Hải_quan. Phòng_chống tội_phạm về ma_tuý ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Điều 5 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP về các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý như sau : Các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý 1 . Cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Công_an nhân_dân bao_gồm : Cục Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về ma_tuý , Bộ Công_an ; Phòng Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về ma_tuý Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ; Đội Cảnh_sát điều_tra tội_phạm về ma_tuý ( hoặc Đội có chức_năng điều_tra tội_phạm về ma_tuý ) Công_an huyện , quận , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . 2 . Cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Bộ_đội Biên_phòng bao_gồm : Cục Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ; Đoàn đặc_nhiệm phòng , chống tội_phạm ma_tuý và tội_phạm , Bộ_Tư_lệnh Bộ_đội Biên_phòng , Bộ Quốc_phòng ; Phòng Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ( Ban Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm ) , Đội Đặc_nhiệm phòng , chống ma_tuý và tội_phạm thuộc Bộ_chỉ_huy Bộ_đội Biên_phòng cấp tỉnh , thành_phố ; Đội Phòng , chống ma_tuý và tội_phạm thuộc các Đồn Biên_phòng ( Ban Chỉ_huy Biên_phòng cửa_khẩu cảng ) ; Hải_đoàn Biên_phòng 3 . Cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Cảnh_sát biển bao_gồm : Cục Nghiệp_vụ và pháp_luật , các Đoàn đặc_nhiệm phòng , chống tội_phạm ma_tuý thuộc Bộ_Tư_lệnh Cảnh_sát biển , Bộ Quốc_phòng ; Phòng Phòng , chống tội_phạm ma_tuý thuộc các Vùng Cảnh_sát biển . 4 . Cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm ma_tuý thuộc Hải_quan bao_gồm : Cục Điều_tra chống buôn_lậu thuộc Tổng_cục Hải_quan , Bộ Tài_chính ; Đội Kiểm_soát phòng , chống ma_tuý ( hoặc Đội Kiểm_soát Hải_quan ) trực_thuộc Cục Hải_quan tỉnh , liên tỉnh , thành_phố ; Tổ_Kiểm soát ma_tuý thuộc Chi_cục Hải_quan cửa_khẩu . Theo đó , các cơ_quan chuyên_trách phòng_chống tội_phạm về ma_tuý bao_gồm : - Cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Công_an nhân_dân , - Cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Bộ_đội Biên_phòng , - Cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Cảnh_sát biển , - Cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm ma_tuý thuộc Hải_quan . Phòng_chống tội_phạm về ma_tuý ( Hình từ Internet ) | 198,023 | |
Công_tác phối_hợp của các cơ_quan chuyên_trách phòng_chống tội_phạm về ma_tuý phải đảm_bảo các nguyên_tắc nào ? | Theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc thực_hiện như sau : ... Nguyên_tắc thực_hiện... 2. Công_tác phối_hợp của các cơ_quan chuyên_trách phòng, chống tội_phạm về ma_tuý phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : a ) Trên cơ_sở chức_năng, nhiệm_vụ và quyền_hạn của từng bộ, ngành, địa_phương, các cơ_quan chuyên_trách phòng, chống tội_phạm về ma_tuý thực_hiện các hoạt_động phối_hợp đảm_bảo sự đoàn_kết, hiệp_đồng, hỗ_trợ lẫn nhau ; b ) Mỗi khu_vực, địa_bàn do một cơ_quan chịu trách_nhiệm chính, chủ_trì trong công_tác phòng_ngừa, đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý ; các cơ_quan khác có trách_nhiệm phối_hợp theo chức_năng, nhiệm_vụ ; c ) Việc trao_đổi thông_tin tội_phạm, thực_hiện các biện_pháp nghiệp_vụ đảm_bảo kịp_thời, chính_xác, đúng quy_định bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; d ) Cơ_quan chuyên_trách phòng, chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Công_an nhân_dân là nòng_cốt trong các hoạt_động phối_hợp giữa các cơ_quan chuyên_trách trong công_tác phòng_ngừa, đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý trên phạm_vi toàn_quốc.... Theo đó, công_tác phối_hợp của các cơ_quan chuyên_trách phòng, chống tội_phạm về ma_tuý phải đảm_bảo các nguyên_tắc được quy_định tại khoản 2 Điều 3 nêu trên. Trong đó có nguyên_tắc việc trao_đổi thông_tin tội_phạm, thực_hiện các biện_pháp nghiệp_vụ đảm_bảo | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc thực_hiện như sau : Nguyên_tắc thực_hiện ... 2 . Công_tác phối_hợp của các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : a ) Trên cơ_sở chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của từng bộ , ngành , địa_phương , các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thực_hiện các hoạt_động phối_hợp đảm_bảo sự đoàn_kết , hiệp_đồng , hỗ_trợ lẫn nhau ; b ) Mỗi khu_vực , địa_bàn do một cơ_quan chịu trách_nhiệm chính , chủ_trì trong công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý ; các cơ_quan khác có trách_nhiệm phối_hợp theo chức_năng , nhiệm_vụ ; c ) Việc trao_đổi thông_tin tội_phạm , thực_hiện các biện_pháp nghiệp_vụ đảm_bảo kịp_thời , chính_xác , đúng quy_định bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; d ) Cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Công_an nhân_dân là nòng_cốt trong các hoạt_động phối_hợp giữa các cơ_quan chuyên_trách trong công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý trên phạm_vi toàn_quốc . ... Theo đó , công_tác phối_hợp của các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý phải đảm_bảo các nguyên_tắc được quy_định tại khoản 2 Điều 3 nêu trên . Trong đó có nguyên_tắc việc trao_đổi thông_tin tội_phạm , thực_hiện các biện_pháp nghiệp_vụ đảm_bảo kịp_thời , chính_xác , đúng quy_định bảo_vệ bí_mật nhà_nước . | 198,024 | |
Công_tác phối_hợp của các cơ_quan chuyên_trách phòng_chống tội_phạm về ma_tuý phải đảm_bảo các nguyên_tắc nào ? | Theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc thực_hiện như sau : ... chống tội_phạm về ma_tuý phải đảm_bảo các nguyên_tắc được quy_định tại khoản 2 Điều 3 nêu trên. Trong đó có nguyên_tắc việc trao_đổi thông_tin tội_phạm, thực_hiện các biện_pháp nghiệp_vụ đảm_bảo kịp_thời, chính_xác, đúng quy_định bảo_vệ bí_mật nhà_nước. Nguyên_tắc thực_hiện... 2. Công_tác phối_hợp của các cơ_quan chuyên_trách phòng, chống tội_phạm về ma_tuý phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : a ) Trên cơ_sở chức_năng, nhiệm_vụ và quyền_hạn của từng bộ, ngành, địa_phương, các cơ_quan chuyên_trách phòng, chống tội_phạm về ma_tuý thực_hiện các hoạt_động phối_hợp đảm_bảo sự đoàn_kết, hiệp_đồng, hỗ_trợ lẫn nhau ; b ) Mỗi khu_vực, địa_bàn do một cơ_quan chịu trách_nhiệm chính, chủ_trì trong công_tác phòng_ngừa, đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý ; các cơ_quan khác có trách_nhiệm phối_hợp theo chức_năng, nhiệm_vụ ; c ) Việc trao_đổi thông_tin tội_phạm, thực_hiện các biện_pháp nghiệp_vụ đảm_bảo kịp_thời, chính_xác, đúng quy_định bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; d ) Cơ_quan chuyên_trách phòng, chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Công_an nhân_dân là nòng_cốt trong các hoạt_động phối_hợp giữa các cơ_quan chuyên_trách trong công_tác phòng_ngừa, đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý trên phạm_vi toàn_quốc.... Theo | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc thực_hiện như sau : Nguyên_tắc thực_hiện ... 2 . Công_tác phối_hợp của các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : a ) Trên cơ_sở chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của từng bộ , ngành , địa_phương , các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thực_hiện các hoạt_động phối_hợp đảm_bảo sự đoàn_kết , hiệp_đồng , hỗ_trợ lẫn nhau ; b ) Mỗi khu_vực , địa_bàn do một cơ_quan chịu trách_nhiệm chính , chủ_trì trong công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý ; các cơ_quan khác có trách_nhiệm phối_hợp theo chức_năng , nhiệm_vụ ; c ) Việc trao_đổi thông_tin tội_phạm , thực_hiện các biện_pháp nghiệp_vụ đảm_bảo kịp_thời , chính_xác , đúng quy_định bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; d ) Cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Công_an nhân_dân là nòng_cốt trong các hoạt_động phối_hợp giữa các cơ_quan chuyên_trách trong công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý trên phạm_vi toàn_quốc . ... Theo đó , công_tác phối_hợp của các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý phải đảm_bảo các nguyên_tắc được quy_định tại khoản 2 Điều 3 nêu trên . Trong đó có nguyên_tắc việc trao_đổi thông_tin tội_phạm , thực_hiện các biện_pháp nghiệp_vụ đảm_bảo kịp_thời , chính_xác , đúng quy_định bảo_vệ bí_mật nhà_nước . | 198,025 | |
Công_tác phối_hợp của các cơ_quan chuyên_trách phòng_chống tội_phạm về ma_tuý phải đảm_bảo các nguyên_tắc nào ? | Theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc thực_hiện như sau : ... chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Công_an nhân_dân là nòng_cốt trong các hoạt_động phối_hợp giữa các cơ_quan chuyên_trách trong công_tác phòng_ngừa, đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý trên phạm_vi toàn_quốc.... Theo đó, công_tác phối_hợp của các cơ_quan chuyên_trách phòng, chống tội_phạm về ma_tuý phải đảm_bảo các nguyên_tắc được quy_định tại khoản 2 Điều 3 nêu trên. Trong đó có nguyên_tắc việc trao_đổi thông_tin tội_phạm, thực_hiện các biện_pháp nghiệp_vụ đảm_bảo kịp_thời, chính_xác, đúng quy_định bảo_vệ bí_mật nhà_nước. | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về nguyên_tắc thực_hiện như sau : Nguyên_tắc thực_hiện ... 2 . Công_tác phối_hợp của các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý phải đảm_bảo các nguyên_tắc sau : a ) Trên cơ_sở chức_năng , nhiệm_vụ và quyền_hạn của từng bộ , ngành , địa_phương , các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thực_hiện các hoạt_động phối_hợp đảm_bảo sự đoàn_kết , hiệp_đồng , hỗ_trợ lẫn nhau ; b ) Mỗi khu_vực , địa_bàn do một cơ_quan chịu trách_nhiệm chính , chủ_trì trong công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý ; các cơ_quan khác có trách_nhiệm phối_hợp theo chức_năng , nhiệm_vụ ; c ) Việc trao_đổi thông_tin tội_phạm , thực_hiện các biện_pháp nghiệp_vụ đảm_bảo kịp_thời , chính_xác , đúng quy_định bảo_vệ bí_mật nhà_nước ; d ) Cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý thuộc Công_an nhân_dân là nòng_cốt trong các hoạt_động phối_hợp giữa các cơ_quan chuyên_trách trong công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý trên phạm_vi toàn_quốc . ... Theo đó , công_tác phối_hợp của các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý phải đảm_bảo các nguyên_tắc được quy_định tại khoản 2 Điều 3 nêu trên . Trong đó có nguyên_tắc việc trao_đổi thông_tin tội_phạm , thực_hiện các biện_pháp nghiệp_vụ đảm_bảo kịp_thời , chính_xác , đúng quy_định bảo_vệ bí_mật nhà_nước . | 198,026 | |
Việc phối_hợp tham_mưu , chỉ_đạo giữa các cơ_quan được quy_định thế_nào ? | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về phối_hợp tham_mưu , chỉ_đạo như sau : ... Phối_hợp tham_mưu , chỉ_đạo 1 . Các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý phối_hợp nghiên_cứu , báo_cáo , tham_mưu cấp có thẩm_quyền các chủ_trương , biện_pháp tăng_cường phối_hợp trong công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý . 2 . Đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung cơ_chế , chính_sách pháp_luật khi phát_sinh những vấn_đề mới trong công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo cấp có thẩm_quyền sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành mới đảm_bảo yêu_cầu quản_lý_nhà_nước về phòng , chống ma_tuý . 3 . Phối_hợp triển_khai và tổ_chức thực_hiện hiệu_quả các nhiệm_vụ công_tác theo lĩnh_vực phụ_trách . Như_vậy , các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý phối_hợp nghiên_cứu , báo_cáo , tham_mưu cấp có thẩm_quyền các chủ_trương , biện_pháp tăng_cường phối_hợp trong công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý . | None | 1 | Căn_cứ Điều 6 Nghị_định 105/2021/NĐ-CP quy_định về phối_hợp tham_mưu , chỉ_đạo như sau : Phối_hợp tham_mưu , chỉ_đạo 1 . Các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý phối_hợp nghiên_cứu , báo_cáo , tham_mưu cấp có thẩm_quyền các chủ_trương , biện_pháp tăng_cường phối_hợp trong công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý . 2 . Đề_xuất sửa_đổi , bổ_sung cơ_chế , chính_sách pháp_luật khi phát_sinh những vấn_đề mới trong công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo cấp có thẩm_quyền sửa_đổi , bổ_sung , ban_hành mới đảm_bảo yêu_cầu quản_lý_nhà_nước về phòng , chống ma_tuý . 3 . Phối_hợp triển_khai và tổ_chức thực_hiện hiệu_quả các nhiệm_vụ công_tác theo lĩnh_vực phụ_trách . Như_vậy , các cơ_quan chuyên_trách phòng , chống tội_phạm về ma_tuý phối_hợp nghiên_cứu , báo_cáo , tham_mưu cấp có thẩm_quyền các chủ_trương , biện_pháp tăng_cường phối_hợp trong công_tác phòng_ngừa , đấu_tranh với tội_phạm về ma_tuý . | 198,027 | |
Xây_dựng định_mức cấp_phát nhiên_liệu cho xe ô_tô phục_vụ trong ngành Toà_án nhân_dân căn_cứ vào đâu ? | Căn_cứ theo Điều 12 Quy_chế quản_lý , sử_dụng xe ô_tô phục_vụ chức_danh , xe ô_tô phục_vụ công_tác , xe ô_tô chuyên_dùng trong ; các đơn_vị thuộc ngàn: ... Căn_cứ theo Điều 12 Quy_chế quản_lý , sử_dụng xe ô_tô phục_vụ chức_danh , xe ô_tô phục_vụ công_tác , xe ô_tô chuyên_dùng trong ; các đơn_vị thuộc ngành Toà_án nhân_dân ( sau đây gọi là Quy_chế ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 510/2012/QĐ-TANDTC quy_định về Định_mức cấp_phát nhiên_liệu như sau : Định_mức cấp_phát nhiên_liệu Căn_cứ vào từng loại xe , tình_trạng kỹ_thuật xe , Lãnh_đạo Văn_phòng xây_dựng định_mức cấp xăng , dầu cho từng xe ( việc xác_định về định_mức căn_cứ vào công_suất của xe và khảo_sát thí_điểm thực_tế của từng loại xe trên địa_bàn thực_tế để làm cơ_sở qui_định về định_mức đảm_bảo đúng , đủ cho xe hoạt_động lưu_thông phục_vụ công_tác ) . Theo quy_định trên , căn_cứ vào từng loại xe , tình_trạng kỹ_thuật xe , Lãnh_đạo Văn_phòng xây_dựng định_mức cấp xăng , dầu cho từng xe ( việc xác_định về định_mức căn_cứ vào công_suất của xe và khảo_sát thí_điểm thực_tế của từng loại xe trên địa_bàn thực_tế để làm cơ_sở qui_định về định_mức đảm_bảo đúng , đủ cho xe hoạt_động lưu_thông phục_vụ công_tác ) . Cấp_phát xăng_dầu cho xe ô_tô phục_vụ trong ngành Toà_án nhân_dân ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 12 Quy_chế quản_lý , sử_dụng xe ô_tô phục_vụ chức_danh , xe ô_tô phục_vụ công_tác , xe ô_tô chuyên_dùng trong ; các đơn_vị thuộc ngành Toà_án nhân_dân ( sau đây gọi là Quy_chế ) Ban_hành kèm theo Quyết_định 510/2012/QĐ-TANDTC quy_định về Định_mức cấp_phát nhiên_liệu như sau : Định_mức cấp_phát nhiên_liệu Căn_cứ vào từng loại xe , tình_trạng kỹ_thuật xe , Lãnh_đạo Văn_phòng xây_dựng định_mức cấp xăng , dầu cho từng xe ( việc xác_định về định_mức căn_cứ vào công_suất của xe và khảo_sát thí_điểm thực_tế của từng loại xe trên địa_bàn thực_tế để làm cơ_sở qui_định về định_mức đảm_bảo đúng , đủ cho xe hoạt_động lưu_thông phục_vụ công_tác ) . Theo quy_định trên , căn_cứ vào từng loại xe , tình_trạng kỹ_thuật xe , Lãnh_đạo Văn_phòng xây_dựng định_mức cấp xăng , dầu cho từng xe ( việc xác_định về định_mức căn_cứ vào công_suất của xe và khảo_sát thí_điểm thực_tế của từng loại xe trên địa_bàn thực_tế để làm cơ_sở qui_định về định_mức đảm_bảo đúng , đủ cho xe hoạt_động lưu_thông phục_vụ công_tác ) . Cấp_phát xăng_dầu cho xe ô_tô phục_vụ trong ngành Toà_án nhân_dân ( Hình từ Internet ) | 198,028 | |
Văn_phòng Toà_án nhân_dân các cấp ký hợp_đồng mua xăng_dầu cho xe ô_tô trong cơ_quan với hình_thức gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Quy_chế Ban_hành kèm theo Quyết_định 510/2012/QĐ-TANDTC quy_định về Cấp_phát xăng_dầu như sau : ... Cấp_phát xăng_dầu 1 . Văn_phòng Toà_án nhân_dân các cấp liên_hệ và ký hợp_đồng mua xăng , dầu với hình_thức chuyển_khoản cho một đơn_vị xăng , dầu có uy_tín có địa_chỉ gần cơ_quan và có đủ chủng_loại xăng , dầu đáp_ứng được cho các loại xe của cơ_quan , đơn_vị hiện có . ... Theo quy_định trên , Văn_phòng Toà_án nhân_dân các cấp liên_hệ và ký hợp_đồng mua xăng , dầu với hình_thức chuyển_khoản cho một đơn_vị xăng , dầu có uy_tín có địa_chỉ gần cơ_quan và có đủ chủng_loại xăng , dầu đáp_ứng được cho các loại xe của cơ_quan , đơn_vị hiện có . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 13 Quy_chế Ban_hành kèm theo Quyết_định 510/2012/QĐ-TANDTC quy_định về Cấp_phát xăng_dầu như sau : Cấp_phát xăng_dầu 1 . Văn_phòng Toà_án nhân_dân các cấp liên_hệ và ký hợp_đồng mua xăng , dầu với hình_thức chuyển_khoản cho một đơn_vị xăng , dầu có uy_tín có địa_chỉ gần cơ_quan và có đủ chủng_loại xăng , dầu đáp_ứng được cho các loại xe của cơ_quan , đơn_vị hiện có . ... Theo quy_định trên , Văn_phòng Toà_án nhân_dân các cấp liên_hệ và ký hợp_đồng mua xăng , dầu với hình_thức chuyển_khoản cho một đơn_vị xăng , dầu có uy_tín có địa_chỉ gần cơ_quan và có đủ chủng_loại xăng , dầu đáp_ứng được cho các loại xe của cơ_quan , đơn_vị hiện có . | 198,029 | |
Số_lượng xăng_dầu dự_kiến trong đợt đi công_tác vượt quá số nhiên_liệu xe ô_tô có_thể chứa mang đi thì lái_xe xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Quy_chế Ban_hành kèm theo Quyết_định 510/2012/QĐ-TANDTC quy_định về Cấp_phát xăng_dầu như sau : ... Cấp_phát xăng_dầu ... 2 . Khi nhận lệnh đi công_tác , lái_xe đến nhận xăng , dầu tại cửa_hàng bằng phiếu xăng , dầu do Văn_phòng đăng_ký và ký hợp_đồng với cửa_hàng cung_cấp xăng_dầu cho cơ_quan . Trường_hợp số_lượng xăng , dầu dự_kiến trong đợt đi công_tác vượt quá số nhiên_liệu xe ô_tô có_thể chứa mang đi thì lái_xe có trách_nhiệm làm thủ_tục tạm_ứng tiền_mặt để mua xăng , dầu dọc đường đi công_tác song phải lấy hoá_đơn theo qui_định của Bộ Tài_chính để thanh quyết_toán theo qui_định . ... Theo đó , khi nhận lệnh đi công_tác , lái_xe đến nhận xăng , dầu tại cửa_hàng bằng phiếu xăng , dầu do Văn_phòng đăng_ký và ký hợp_đồng với cửa_hàng cung_cấp xăng_dầu cho cơ_quan . Trường_hợp số_lượng xăng , dầu dự_kiến trong đợt đi công_tác vượt quá số nhiên_liệu xe ô_tô có_thể chứa mang đi thì lái_xe có trách_nhiệm làm thủ_tục tạm_ứng tiền_mặt để mua xăng , dầu dọc đường đi công_tác song phải lấy hoá_đơn theo qui_định của Bộ Tài_chính để thanh quyết_toán theo qui_định . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 13 Quy_chế Ban_hành kèm theo Quyết_định 510/2012/QĐ-TANDTC quy_định về Cấp_phát xăng_dầu như sau : Cấp_phát xăng_dầu ... 2 . Khi nhận lệnh đi công_tác , lái_xe đến nhận xăng , dầu tại cửa_hàng bằng phiếu xăng , dầu do Văn_phòng đăng_ký và ký hợp_đồng với cửa_hàng cung_cấp xăng_dầu cho cơ_quan . Trường_hợp số_lượng xăng , dầu dự_kiến trong đợt đi công_tác vượt quá số nhiên_liệu xe ô_tô có_thể chứa mang đi thì lái_xe có trách_nhiệm làm thủ_tục tạm_ứng tiền_mặt để mua xăng , dầu dọc đường đi công_tác song phải lấy hoá_đơn theo qui_định của Bộ Tài_chính để thanh quyết_toán theo qui_định . ... Theo đó , khi nhận lệnh đi công_tác , lái_xe đến nhận xăng , dầu tại cửa_hàng bằng phiếu xăng , dầu do Văn_phòng đăng_ký và ký hợp_đồng với cửa_hàng cung_cấp xăng_dầu cho cơ_quan . Trường_hợp số_lượng xăng , dầu dự_kiến trong đợt đi công_tác vượt quá số nhiên_liệu xe ô_tô có_thể chứa mang đi thì lái_xe có trách_nhiệm làm thủ_tục tạm_ứng tiền_mặt để mua xăng , dầu dọc đường đi công_tác song phải lấy hoá_đơn theo qui_định của Bộ Tài_chính để thanh quyết_toán theo qui_định . | 198,030 | |
Việc kiểm_tra quyết_toán xăng_dầu cấp cho xe ô_tô của cơ_quan được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 13 Quy_chế Ban_hành kèm theo Quyết_định 510/2012/QĐ-TANDTC quy_định về Cấp_phát xăng_dầu như sau : ... Cấp_phát xăng_dầu ... 3 . Văn_phòng Toà_án nhân_dân các cấp có qui_định cụ_thể về việc mở sổ theo_dõi , giao_nhận , mẫu giấy cấp_phát , đối_chiếu , kiểm_tra quyết_toán xăng_dầu cấp cho xe ô_tô của cơ_quan đơn_vị theo đúng qui_định về quản_lý tài_chính và chế_độ kế_toán hiện_hành . Như_vậy , Văn_phòng Toà_án nhân_dân các cấp có quy_định cụ_thể về việc mở sổ theo_dõi , giao_nhận , mẫu giấy cấp_phát , đối_chiếu , kiểm_tra quyết_toán xăng_dầu cấp cho xe ô_tô của cơ_quan đơn_vị theo đúng quy_định về quản_lý tài_chính và chế_độ kế_toán hiện_hành . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 3 Điều 13 Quy_chế Ban_hành kèm theo Quyết_định 510/2012/QĐ-TANDTC quy_định về Cấp_phát xăng_dầu như sau : Cấp_phát xăng_dầu ... 3 . Văn_phòng Toà_án nhân_dân các cấp có qui_định cụ_thể về việc mở sổ theo_dõi , giao_nhận , mẫu giấy cấp_phát , đối_chiếu , kiểm_tra quyết_toán xăng_dầu cấp cho xe ô_tô của cơ_quan đơn_vị theo đúng qui_định về quản_lý tài_chính và chế_độ kế_toán hiện_hành . Như_vậy , Văn_phòng Toà_án nhân_dân các cấp có quy_định cụ_thể về việc mở sổ theo_dõi , giao_nhận , mẫu giấy cấp_phát , đối_chiếu , kiểm_tra quyết_toán xăng_dầu cấp cho xe ô_tô của cơ_quan đơn_vị theo đúng quy_định về quản_lý tài_chính và chế_độ kế_toán hiện_hành . | 198,031 | |
Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương có tỷ_lệ nợ xấu và nợ khó đòi cao có được xem là hoạt_động không hiệu_quả không ? | Đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 42 Nghị_định 147/2020/NĐ-CP , việc đánh_giá hiệu_quả: ... Đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 42 Nghị_định 147/2020/NĐ-CP, việc đánh_giá hiệu_quả hoạt_động hàng năm của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương được tiến_hành dựa trên các chỉ_tiêu sau : Chỉ_tiêu 1 : Doanh_thu và thu_nhập khác. Chỉ_tiêu 2 : Chênh_lệch thu - chi và tỷ_suất chênh_lệch thu - chi trên vốn chủ_sở_hữu. Chỉ_tiêu 3 : Tỷ_lệ nợ xấu trên tổng dư_nợ cho vay ( bao_gồm trực_tiếp cho vay và hợp vốn cho vay ) và tỷ_lệ các khoản nợ phải thu khó đòi trên tổng_số vốn đầu_tư. Chỉ_tiêu 4 : Chấp_hành pháp_luật về đầu_tư, quản_lý và sử_dụng vốn, nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước, quy_định về chế_độ báo_cáo tài_chính và báo_cáo để thực_hiện giám_sát tài_chính. Bên cạnh đó, khoản 3 Điều 42 Nghị_định 147/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : " Các chỉ_tiêu quy_định tại khoản 2 Điều này được xác_định và tính_toán trên cơ_sở báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán và các báo_cáo định_kỳ theo quy_định của pháp_luật. Khi tính_toán các chỉ_tiêu quy_định tại khoản 2 Điều này được xem_xét, loại_trừ các yếu_tố tác_động : a | None | 1 | Đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 42 Nghị_định 147/2020/NĐ-CP , việc đánh_giá hiệu_quả hoạt_động hàng năm của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương được tiến_hành dựa trên các chỉ_tiêu sau : Chỉ_tiêu 1 : Doanh_thu và thu_nhập khác . Chỉ_tiêu 2 : Chênh_lệch thu - chi và tỷ_suất chênh_lệch thu - chi trên vốn chủ_sở_hữu . Chỉ_tiêu 3 : Tỷ_lệ nợ xấu trên tổng dư_nợ cho vay ( bao_gồm trực_tiếp cho vay và hợp vốn cho vay ) và tỷ_lệ các khoản nợ phải thu khó đòi trên tổng_số vốn đầu_tư . Chỉ_tiêu 4 : Chấp_hành pháp_luật về đầu_tư , quản_lý và sử_dụng vốn , nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước , quy_định về chế_độ báo_cáo tài_chính và báo_cáo để thực_hiện giám_sát tài_chính . Bên cạnh đó , khoản 3 Điều 42 Nghị_định 147/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : " Các chỉ_tiêu quy_định tại khoản 2 Điều này được xác_định và tính_toán trên cơ_sở báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán và các báo_cáo định_kỳ theo quy_định của pháp_luật . Khi tính_toán các chỉ_tiêu quy_định tại khoản 2 Điều này được xem_xét , loại_trừ các yếu_tố tác_động : a ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh , chiến_tranh và các nguyên_nhân bất_khả_kháng khác . b ) Do Nhà_nước điều_chỉnh chính_sách hoặc biến_động của thị_trường làm ảnh_hưởng lớn đến doanh_thu và tình_hình hoạt_động của Quỹ . c ) Do Quỹ thực_hiện các mục_tiêu kinh_tế - xã_hội theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . d ) Nhà_nước khoanh nợ , giãn nợ , xoá nợ cho các đối_tượng vay ; điều_chỉnh lãi_suất cho vay tối_thiểu của Quỹ . " Ngoài_ra , cần lưu_ý đến các dấu_hiệu mất an_toàn tài_chính được quy_định tại khoản 3 Điều 15 Thông_tư 86/2021/TT-BTC như sau : " 3 . Ngoài các dấu_hiệu mất an_toàn tài_chính thực_hiện theo quy_định áp_dụng đối_với doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ , Quỹ được xác_định mất an_toàn tài_chính khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tỷ_lệ nợ xấu trên tổng dư_nợ cho vay cao hơn 50% ; b ) Tỷ_lệ các khoản nợ phải thu khó đòi trên tổng_số vốn đầu_tư cao hơn 80% . " Theo đó , việc đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương được thực_hiện thông_qua 4 chỉ_tiêu nêu trên . Tuy_nhiên , việc đánh_giá này phải được xác_định và tính_toán dựa trên cơ_sở báo_cáo tài_chính năm và các báo_cáo định_kỳ , đồng_thời có loại_trừ các yếu_tố tác_động được nêu cụ_thể như trên . Do_đó , dù Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương của tỉnh bạn hiện đang có tỷ_lệ nợ xấu và tỷ_lệ nợ khó đòi cao thì vẫn chưa đủ cơ_sở để kết_luận Quỹ hoạt_động kém hiệu_quả mà_còn phải dựa vào sự tương_quan với các yếu_tố còn lại cũng như tương_quan với chính chỉ_tiêu đó theo thời_gian , đồng_thời lưu_ý đến tỷ_lệ rơi vào trạng_thái mất an_toàn theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 198,032 | |
Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương có tỷ_lệ nợ xấu và nợ khó đòi cao có được xem là hoạt_động không hiệu_quả không ? | Đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 42 Nghị_định 147/2020/NĐ-CP , việc đánh_giá hiệu_quả: ... năm đã được kiểm_toán và các báo_cáo định_kỳ theo quy_định của pháp_luật. Khi tính_toán các chỉ_tiêu quy_định tại khoản 2 Điều này được xem_xét, loại_trừ các yếu_tố tác_động : a ) Do thiên_tai, hoả_hoạn, dịch_bệnh, chiến_tranh và các nguyên_nhân bất_khả_kháng khác. b ) Do Nhà_nước điều_chỉnh chính_sách hoặc biến_động của thị_trường làm ảnh_hưởng lớn đến doanh_thu và tình_hình hoạt_động của Quỹ. c ) Do Quỹ thực_hiện các mục_tiêu kinh_tế - xã_hội theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền. d ) Nhà_nước khoanh nợ, giãn nợ, xoá nợ cho các đối_tượng vay ; điều_chỉnh lãi_suất cho vay tối_thiểu của Quỹ. " Ngoài_ra, cần lưu_ý đến các dấu_hiệu mất an_toàn tài_chính được quy_định tại khoản 3 Điều 15 Thông_tư 86/2021/TT-BTC như sau : " 3. Ngoài các dấu_hiệu mất an_toàn tài_chính thực_hiện theo quy_định áp_dụng đối_với doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ, Quỹ được xác_định mất an_toàn tài_chính khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tỷ_lệ nợ xấu trên tổng dư_nợ cho vay cao hơn 50% ; b ) Tỷ_lệ các khoản nợ phải thu khó đòi trên tổng_số vốn | None | 1 | Đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 42 Nghị_định 147/2020/NĐ-CP , việc đánh_giá hiệu_quả hoạt_động hàng năm của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương được tiến_hành dựa trên các chỉ_tiêu sau : Chỉ_tiêu 1 : Doanh_thu và thu_nhập khác . Chỉ_tiêu 2 : Chênh_lệch thu - chi và tỷ_suất chênh_lệch thu - chi trên vốn chủ_sở_hữu . Chỉ_tiêu 3 : Tỷ_lệ nợ xấu trên tổng dư_nợ cho vay ( bao_gồm trực_tiếp cho vay và hợp vốn cho vay ) và tỷ_lệ các khoản nợ phải thu khó đòi trên tổng_số vốn đầu_tư . Chỉ_tiêu 4 : Chấp_hành pháp_luật về đầu_tư , quản_lý và sử_dụng vốn , nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước , quy_định về chế_độ báo_cáo tài_chính và báo_cáo để thực_hiện giám_sát tài_chính . Bên cạnh đó , khoản 3 Điều 42 Nghị_định 147/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : " Các chỉ_tiêu quy_định tại khoản 2 Điều này được xác_định và tính_toán trên cơ_sở báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán và các báo_cáo định_kỳ theo quy_định của pháp_luật . Khi tính_toán các chỉ_tiêu quy_định tại khoản 2 Điều này được xem_xét , loại_trừ các yếu_tố tác_động : a ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh , chiến_tranh và các nguyên_nhân bất_khả_kháng khác . b ) Do Nhà_nước điều_chỉnh chính_sách hoặc biến_động của thị_trường làm ảnh_hưởng lớn đến doanh_thu và tình_hình hoạt_động của Quỹ . c ) Do Quỹ thực_hiện các mục_tiêu kinh_tế - xã_hội theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . d ) Nhà_nước khoanh nợ , giãn nợ , xoá nợ cho các đối_tượng vay ; điều_chỉnh lãi_suất cho vay tối_thiểu của Quỹ . " Ngoài_ra , cần lưu_ý đến các dấu_hiệu mất an_toàn tài_chính được quy_định tại khoản 3 Điều 15 Thông_tư 86/2021/TT-BTC như sau : " 3 . Ngoài các dấu_hiệu mất an_toàn tài_chính thực_hiện theo quy_định áp_dụng đối_với doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ , Quỹ được xác_định mất an_toàn tài_chính khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tỷ_lệ nợ xấu trên tổng dư_nợ cho vay cao hơn 50% ; b ) Tỷ_lệ các khoản nợ phải thu khó đòi trên tổng_số vốn đầu_tư cao hơn 80% . " Theo đó , việc đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương được thực_hiện thông_qua 4 chỉ_tiêu nêu trên . Tuy_nhiên , việc đánh_giá này phải được xác_định và tính_toán dựa trên cơ_sở báo_cáo tài_chính năm và các báo_cáo định_kỳ , đồng_thời có loại_trừ các yếu_tố tác_động được nêu cụ_thể như trên . Do_đó , dù Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương của tỉnh bạn hiện đang có tỷ_lệ nợ xấu và tỷ_lệ nợ khó đòi cao thì vẫn chưa đủ cơ_sở để kết_luận Quỹ hoạt_động kém hiệu_quả mà_còn phải dựa vào sự tương_quan với các yếu_tố còn lại cũng như tương_quan với chính chỉ_tiêu đó theo thời_gian , đồng_thời lưu_ý đến tỷ_lệ rơi vào trạng_thái mất an_toàn theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 198,033 | |
Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương có tỷ_lệ nợ xấu và nợ khó đòi cao có được xem là hoạt_động không hiệu_quả không ? | Đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 42 Nghị_định 147/2020/NĐ-CP , việc đánh_giá hiệu_quả: ... các trường_hợp sau đây : a ) Tỷ_lệ nợ xấu trên tổng dư_nợ cho vay cao hơn 50% ; b ) Tỷ_lệ các khoản nợ phải thu khó đòi trên tổng_số vốn đầu_tư cao hơn 80%. " Theo đó, việc đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương được thực_hiện thông_qua 4 chỉ_tiêu nêu trên. Tuy_nhiên, việc đánh_giá này phải được xác_định và tính_toán dựa trên cơ_sở báo_cáo tài_chính năm và các báo_cáo định_kỳ, đồng_thời có loại_trừ các yếu_tố tác_động được nêu cụ_thể như trên. Do_đó, dù Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương của tỉnh bạn hiện đang có tỷ_lệ nợ xấu và tỷ_lệ nợ khó đòi cao thì vẫn chưa đủ cơ_sở để kết_luận Quỹ hoạt_động kém hiệu_quả mà_còn phải dựa vào sự tương_quan với các yếu_tố còn lại cũng như tương_quan với chính chỉ_tiêu đó theo thời_gian, đồng_thời lưu_ý đến tỷ_lệ rơi vào trạng_thái mất an_toàn theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. | None | 1 | Đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 42 Nghị_định 147/2020/NĐ-CP , việc đánh_giá hiệu_quả hoạt_động hàng năm của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương được tiến_hành dựa trên các chỉ_tiêu sau : Chỉ_tiêu 1 : Doanh_thu và thu_nhập khác . Chỉ_tiêu 2 : Chênh_lệch thu - chi và tỷ_suất chênh_lệch thu - chi trên vốn chủ_sở_hữu . Chỉ_tiêu 3 : Tỷ_lệ nợ xấu trên tổng dư_nợ cho vay ( bao_gồm trực_tiếp cho vay và hợp vốn cho vay ) và tỷ_lệ các khoản nợ phải thu khó đòi trên tổng_số vốn đầu_tư . Chỉ_tiêu 4 : Chấp_hành pháp_luật về đầu_tư , quản_lý và sử_dụng vốn , nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước , quy_định về chế_độ báo_cáo tài_chính và báo_cáo để thực_hiện giám_sát tài_chính . Bên cạnh đó , khoản 3 Điều 42 Nghị_định 147/2020/NĐ-CP có quy_định như sau : " Các chỉ_tiêu quy_định tại khoản 2 Điều này được xác_định và tính_toán trên cơ_sở báo_cáo tài_chính năm đã được kiểm_toán và các báo_cáo định_kỳ theo quy_định của pháp_luật . Khi tính_toán các chỉ_tiêu quy_định tại khoản 2 Điều này được xem_xét , loại_trừ các yếu_tố tác_động : a ) Do thiên_tai , hoả_hoạn , dịch_bệnh , chiến_tranh và các nguyên_nhân bất_khả_kháng khác . b ) Do Nhà_nước điều_chỉnh chính_sách hoặc biến_động của thị_trường làm ảnh_hưởng lớn đến doanh_thu và tình_hình hoạt_động của Quỹ . c ) Do Quỹ thực_hiện các mục_tiêu kinh_tế - xã_hội theo quyết_định của cấp có thẩm_quyền . d ) Nhà_nước khoanh nợ , giãn nợ , xoá nợ cho các đối_tượng vay ; điều_chỉnh lãi_suất cho vay tối_thiểu của Quỹ . " Ngoài_ra , cần lưu_ý đến các dấu_hiệu mất an_toàn tài_chính được quy_định tại khoản 3 Điều 15 Thông_tư 86/2021/TT-BTC như sau : " 3 . Ngoài các dấu_hiệu mất an_toàn tài_chính thực_hiện theo quy_định áp_dụng đối_với doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ , Quỹ được xác_định mất an_toàn tài_chính khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Tỷ_lệ nợ xấu trên tổng dư_nợ cho vay cao hơn 50% ; b ) Tỷ_lệ các khoản nợ phải thu khó đòi trên tổng_số vốn đầu_tư cao hơn 80% . " Theo đó , việc đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương được thực_hiện thông_qua 4 chỉ_tiêu nêu trên . Tuy_nhiên , việc đánh_giá này phải được xác_định và tính_toán dựa trên cơ_sở báo_cáo tài_chính năm và các báo_cáo định_kỳ , đồng_thời có loại_trừ các yếu_tố tác_động được nêu cụ_thể như trên . Do_đó , dù Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương của tỉnh bạn hiện đang có tỷ_lệ nợ xấu và tỷ_lệ nợ khó đòi cao thì vẫn chưa đủ cơ_sở để kết_luận Quỹ hoạt_động kém hiệu_quả mà_còn phải dựa vào sự tương_quan với các yếu_tố còn lại cũng như tương_quan với chính chỉ_tiêu đó theo thời_gian , đồng_thời lưu_ý đến tỷ_lệ rơi vào trạng_thái mất an_toàn theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . | 198,034 | |
Ai có thẩm_quyền đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương ? | Thẩm_quyền đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương được quy_định tại khoản 1 Điều 42 Nghị_định 147/2020/NĐ-CP như sau : ... " 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm giám_sát và đánh_giá toàn_diện hiệu_quả hoạt_động của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương . " Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là cơ_quan có thẩm_quyền giám_sát và đánh_giá một_cách toàn_diện hiệu_quả hoạt_động của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương đã thành_lập . | None | 1 | Thẩm_quyền đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương được quy_định tại khoản 1 Điều 42 Nghị_định 147/2020/NĐ-CP như sau : " 1 . Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh có trách_nhiệm giám_sát và đánh_giá toàn_diện hiệu_quả hoạt_động của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương . " Theo đó , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh là cơ_quan có thẩm_quyền giám_sát và đánh_giá một_cách toàn_diện hiệu_quả hoạt_động của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương đã thành_lập . | 198,035 | |
Đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương dựa trên quy_định nào ? | Việc đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương được thực_hiện dựa trên quy_định tại khoản 4 , khoản 5 Điều 42 Ngh: ... Việc đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương được thực_hiện dựa trên quy_định tại khoản 4, khoản 5 Điều 42 Nghị_định 147/2020/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của người_quản_lý của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương theo các tiêu_chí sau : a ) Kết_quả việc thực_hiện mục_tiêu, nhiệm_vụ được giao. b ) Kết_quả đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương. c ) Việc chấp_hành đường_lối, chủ_trương, chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; việc thực_hiện Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động và các quy_chế hoạt_động Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương. ( 2 ) Bộ Tài_chính hướng_dẫn cách_thức giám_sát và đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương, đánh_giá hiệu_quả hoạt_động người_quản_lý của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương phù_hợp với hoạt_động của Quỹ. Việc đánh_giá, xếp loại hiệu_quả hoạt_động của người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương được quy_định cụ_thể tại Điều 17 Thông_tư 86/2021/TT-BTC như sau : " Điều 17. Đánh_giá xếp loại người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương 1. Người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương được đánh_giá, xếp loại chất_lượng hàng năm theo các tiêu_chí quy_định tại khoản 4 Điều | None | 1 | Việc đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương được thực_hiện dựa trên quy_định tại khoản 4 , khoản 5 Điều 42 Nghị_định 147/2020/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của người_quản_lý của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương theo các tiêu_chí sau : a ) Kết_quả việc thực_hiện mục_tiêu , nhiệm_vụ được giao . b ) Kết_quả đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương . c ) Việc chấp_hành đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; việc thực_hiện Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động và các quy_chế hoạt_động Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương . ( 2 ) Bộ Tài_chính hướng_dẫn cách_thức giám_sát và đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương , đánh_giá hiệu_quả hoạt_động người_quản_lý của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương phù_hợp với hoạt_động của Quỹ . Việc đánh_giá , xếp loại hiệu_quả hoạt_động của người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương được quy_định cụ_thể tại Điều 17 Thông_tư 86/2021/TT-BTC như sau : " Điều 17 . Đánh_giá xếp loại người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương 1 . Người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương được đánh_giá , xếp loại chất_lượng hàng năm theo các tiêu_chí quy_định tại khoản 4 Điều 42 Nghị_định 147/2020/NĐ-CP. Kết_quả đánh_giá người_quản_lý Quỹ được phân_loại theo 04 mức_độ : hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , hoàn_thành tốt nhiệm_vụ , hoàn_thành nhiệm_vụ , không hoàn_thành nhiệm_vụ . 2 . Thẩm_quyền đánh_giá người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương thực_hiện theo Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ và phân_cấp quản_lý cán_bộ tại địa_phương . 3 . Trình_tự , thủ_tục , tiêu_chí đánh_giá người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương thực_hiện theo quy_định đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ và quy_định về đánh_giá cán_bộ tại địa_phương . " Theo đó , việc đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương được thực_hiện dựa trên 04 tiêu_chí nêu trên . Thẩm_quyền đánh_giá được quy_định cụ_thể tại Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ và phân_cấp quản_lý cán_bộ tại từng địa_phương . Như_vậy , tỷ_lệ nợ xấu và tỷ_lệ nợ khó đòi là một trong những tiêu_chí dùng để đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương . Việc đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Quỹ và người_quản_lý Quỹ được quy_định cụ_thể tại các văn_bản liên_quan . | 198,036 | |
Đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương dựa trên quy_định nào ? | Việc đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương được thực_hiện dựa trên quy_định tại khoản 4 , khoản 5 Điều 42 Ngh: ... . Đánh_giá xếp loại người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương 1. Người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương được đánh_giá, xếp loại chất_lượng hàng năm theo các tiêu_chí quy_định tại khoản 4 Điều 42 Nghị_định 147/2020/NĐ-CP. Kết_quả đánh_giá người_quản_lý Quỹ được phân_loại theo 04 mức_độ : hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ, hoàn_thành tốt nhiệm_vụ, hoàn_thành nhiệm_vụ, không hoàn_thành nhiệm_vụ. 2. Thẩm_quyền đánh_giá người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương thực_hiện theo Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ và phân_cấp quản_lý cán_bộ tại địa_phương. 3. Trình_tự, thủ_tục, tiêu_chí đánh_giá người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương thực_hiện theo quy_định đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ và quy_định về đánh_giá cán_bộ tại địa_phương. " Theo đó, việc đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương được thực_hiện dựa trên 04 tiêu_chí nêu trên. Thẩm_quyền đánh_giá được quy_định cụ_thể tại Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ và phân_cấp quản_lý cán_bộ tại từng địa_phương. Như_vậy, tỷ_lệ nợ xấu và tỷ_lệ nợ khó đòi là một trong những tiêu_chí dùng để đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương. Việc đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Quỹ và người_quản_lý Quỹ được | None | 1 | Việc đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương được thực_hiện dựa trên quy_định tại khoản 4 , khoản 5 Điều 42 Nghị_định 147/2020/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của người_quản_lý của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương theo các tiêu_chí sau : a ) Kết_quả việc thực_hiện mục_tiêu , nhiệm_vụ được giao . b ) Kết_quả đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương . c ) Việc chấp_hành đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; việc thực_hiện Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động và các quy_chế hoạt_động Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương . ( 2 ) Bộ Tài_chính hướng_dẫn cách_thức giám_sát và đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương , đánh_giá hiệu_quả hoạt_động người_quản_lý của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương phù_hợp với hoạt_động của Quỹ . Việc đánh_giá , xếp loại hiệu_quả hoạt_động của người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương được quy_định cụ_thể tại Điều 17 Thông_tư 86/2021/TT-BTC như sau : " Điều 17 . Đánh_giá xếp loại người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương 1 . Người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương được đánh_giá , xếp loại chất_lượng hàng năm theo các tiêu_chí quy_định tại khoản 4 Điều 42 Nghị_định 147/2020/NĐ-CP. Kết_quả đánh_giá người_quản_lý Quỹ được phân_loại theo 04 mức_độ : hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , hoàn_thành tốt nhiệm_vụ , hoàn_thành nhiệm_vụ , không hoàn_thành nhiệm_vụ . 2 . Thẩm_quyền đánh_giá người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương thực_hiện theo Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ và phân_cấp quản_lý cán_bộ tại địa_phương . 3 . Trình_tự , thủ_tục , tiêu_chí đánh_giá người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương thực_hiện theo quy_định đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ và quy_định về đánh_giá cán_bộ tại địa_phương . " Theo đó , việc đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương được thực_hiện dựa trên 04 tiêu_chí nêu trên . Thẩm_quyền đánh_giá được quy_định cụ_thể tại Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ và phân_cấp quản_lý cán_bộ tại từng địa_phương . Như_vậy , tỷ_lệ nợ xấu và tỷ_lệ nợ khó đòi là một trong những tiêu_chí dùng để đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương . Việc đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Quỹ và người_quản_lý Quỹ được quy_định cụ_thể tại các văn_bản liên_quan . | 198,037 | |
Đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương dựa trên quy_định nào ? | Việc đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương được thực_hiện dựa trên quy_định tại khoản 4 , khoản 5 Điều 42 Ngh: ... xấu và tỷ_lệ nợ khó đòi là một trong những tiêu_chí dùng để đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương. Việc đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Quỹ và người_quản_lý Quỹ được quy_định cụ_thể tại các văn_bản liên_quan. | None | 1 | Việc đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương được thực_hiện dựa trên quy_định tại khoản 4 , khoản 5 Điều 42 Nghị_định 147/2020/NĐ-CP như sau : ( 1 ) Đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của người_quản_lý của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương theo các tiêu_chí sau : a ) Kết_quả việc thực_hiện mục_tiêu , nhiệm_vụ được giao . b ) Kết_quả đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương . c ) Việc chấp_hành đường_lối , chủ_trương , chính_sách của Đảng và pháp_luật của Nhà_nước ; việc thực_hiện Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động và các quy_chế hoạt_động Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương . ( 2 ) Bộ Tài_chính hướng_dẫn cách_thức giám_sát và đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương , đánh_giá hiệu_quả hoạt_động người_quản_lý của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương phù_hợp với hoạt_động của Quỹ . Việc đánh_giá , xếp loại hiệu_quả hoạt_động của người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương được quy_định cụ_thể tại Điều 17 Thông_tư 86/2021/TT-BTC như sau : " Điều 17 . Đánh_giá xếp loại người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương 1 . Người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương được đánh_giá , xếp loại chất_lượng hàng năm theo các tiêu_chí quy_định tại khoản 4 Điều 42 Nghị_định 147/2020/NĐ-CP. Kết_quả đánh_giá người_quản_lý Quỹ được phân_loại theo 04 mức_độ : hoàn_thành xuất_sắc nhiệm_vụ , hoàn_thành tốt nhiệm_vụ , hoàn_thành nhiệm_vụ , không hoàn_thành nhiệm_vụ . 2 . Thẩm_quyền đánh_giá người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương thực_hiện theo Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ và phân_cấp quản_lý cán_bộ tại địa_phương . 3 . Trình_tự , thủ_tục , tiêu_chí đánh_giá người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương thực_hiện theo quy_định đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ 100% vốn_điều_lệ và quy_định về đánh_giá cán_bộ tại địa_phương . " Theo đó , việc đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của người_quản_lý Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương được thực_hiện dựa trên 04 tiêu_chí nêu trên . Thẩm_quyền đánh_giá được quy_định cụ_thể tại Điều_lệ tổ_chức và hoạt_động của Quỹ và phân_cấp quản_lý cán_bộ tại từng địa_phương . Như_vậy , tỷ_lệ nợ xấu và tỷ_lệ nợ khó đòi là một trong những tiêu_chí dùng để đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Quỹ đầu_tư phát_triển địa_phương . Việc đánh_giá hiệu_quả hoạt_động của Quỹ và người_quản_lý Quỹ được quy_định cụ_thể tại các văn_bản liên_quan . | 198,038 | |
Đề_xuất danh_mục TTHC nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước gồm những TTHC nào ? | Căn_cứ tại Dự_thảo Quyết_định về việc công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ KH &: ... Căn_cứ tại Dự_thảo Quyết_định về việc công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ KH & amp ; ĐT đề_xuất TTHC nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước gồm 43 thủ_tục, cụ_thể : Stt_Tên thủ_tục hành_chính Lĩnh_vực Cơ_quan thực_hiện 1. Tổng_hợp, trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn Đầu_tư công Bộ, cơ_quan trung_ương, địa_phương 2. Tổng_hợp, trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch đầu_tư công hằng năm Đầu_tư công Bộ, cơ_quan trung_ương, địa_phương 3. Điều_chỉnh kế_hoạch đầu_tư công Đầu_tư công Bộ, cơ_quan trung_ương, địa_phương 4. Kéo_dài thời_gian thực_hiện và giải_ngân kế_hoạch đầu_tư vốn ngân_sách trung_ương Đầu_tư công Bộ, cơ_quan trung_ương, địa_phương 5. Rà_soát báo_cáo phân_bổ kế_hoạch đầu_tư vốn ngân_sách nhà_nước của bộ, cơ_quan trung_ương và địa_phương Đầu_tư công Bộ, cơ_quan trung_ương, địa_phương 6. Hồ_sơ, thủ_tục thẩm_định quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án quan_trọng quốc_gia Quyết_định chủ_trương đầu_tư chương_trình, dự_án quan_trọng quốc_gia Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 7. Hồ_sơ, thủ_tục thẩm_định điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư dự_án quan_trọng quốc_gia Điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư chương_trình, dự_án quan_trọng quốc_gia Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 8. Hồ_sơ, | None | 1 | Căn_cứ tại Dự_thảo Quyết_định về việc công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ KH & amp ; ĐT đề_xuất TTHC nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước gồm 43 thủ_tục , cụ_thể : Stt_Tên thủ_tục hành_chính Lĩnh_vực Cơ_quan thực_hiện 1 . Tổng_hợp , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn Đầu_tư công Bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương 2 . Tổng_hợp , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch đầu_tư công hằng năm Đầu_tư công Bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương 3 . Điều_chỉnh kế_hoạch đầu_tư công Đầu_tư công Bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương 4 . Kéo_dài thời_gian thực_hiện và giải_ngân kế_hoạch đầu_tư vốn ngân_sách trung_ương Đầu_tư công Bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương 5 . Rà_soát báo_cáo phân_bổ kế_hoạch đầu_tư vốn ngân_sách nhà_nước của bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương Đầu_tư công Bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương 6 . Hồ_sơ , thủ_tục thẩm_định quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án quan_trọng quốc_gia Quyết_định chủ_trương đầu_tư chương_trình , dự_án quan_trọng quốc_gia Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 7 . Hồ_sơ , thủ_tục thẩm_định điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư dự_án quan_trọng quốc_gia Điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư chương_trình , dự_án quan_trọng quốc_gia Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 8 . Hồ_sơ , thủ_tục thẩm_định quyết_định đầu_tư dự_án quan_trọng quốc_gia Quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án quan_trọng quốc_gia Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 9 . Theo_dõi , kiểm_tra , đánh_giá chương_trình , dự_án đầu_tư công Giám_sát , đánh_giá chương_trình , dự_án đầu_tư Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 10 . Giám_sát đầu_tư của cộng_đồng Giám_sát đầu_tư cộng_đồng Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam 11 . Lập và giao kế_hoạch thực_hiện CTMTQG giai_đoạn 5 năm Quản_lý , tổ_chức thực_hiện các CTMTQG Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 12 . Trình_tự lập kế_hoạch thực_hiện CTMTQG có sự tham_gia của cộng_đồng Quản_lý , tổ_chức thực_hiện các CTMTQG UBND cấp xã 13 . Lập , thẩm_định và phê_duyệt đầu_tư xây_dựng công_trình đơn_giản thuộc CTMTQG Quản_lý , tổ_chức thực_hiện các CTMTQG Không quy_định 14 . Chủ_trương tham_gia chương_trình , dự_án khu_vực Vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài Cơ_quan chủ_quản , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 15 . Chủ_trương tiếp_nhận khoản hỗ_trợ ngân_sách chung Vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài Bộ Tài_chính ... Xem toàn_bộ 43 TTHC nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước : Tại đây . Đề_xuất 62 thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ KH & amp ; ĐT cụ_thể như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 198,039 | |
Đề_xuất danh_mục TTHC nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước gồm những TTHC nào ? | Căn_cứ tại Dự_thảo Quyết_định về việc công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ KH &: ... Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 7. Hồ_sơ, thủ_tục thẩm_định điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư dự_án quan_trọng quốc_gia Điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư chương_trình, dự_án quan_trọng quốc_gia Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 8. Hồ_sơ, thủ_tục thẩm_định quyết_định đầu_tư dự_án quan_trọng quốc_gia Quyết_định đầu_tư chương_trình, dự_án quan_trọng quốc_gia Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 9. Theo_dõi, kiểm_tra, đánh_giá chương_trình, dự_án đầu_tư công Giám_sát, đánh_giá chương_trình, dự_án đầu_tư Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 10. Giám_sát đầu_tư của cộng_đồng Giám_sát đầu_tư cộng_đồng Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam 11. Lập và giao kế_hoạch thực_hiện CTMTQG giai_đoạn 5 năm Quản_lý, tổ_chức thực_hiện các CTMTQG Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 12. Trình_tự lập kế_hoạch thực_hiện CTMTQG có sự tham_gia của cộng_đồng Quản_lý, tổ_chức thực_hiện các CTMTQG UBND cấp xã 13. Lập, thẩm_định và phê_duyệt đầu_tư xây_dựng công_trình đơn_giản thuộc CTMTQG Quản_lý, tổ_chức thực_hiện các CTMTQG Không quy_định 14. Chủ_trương tham_gia chương_trình, dự_án khu_vực Vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài Cơ_quan chủ_quản, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 15. Chủ_trương tiếp_nhận khoản hỗ_trợ ngân_sách chung Vốn hỗ_trợ phát_triển | None | 1 | Căn_cứ tại Dự_thảo Quyết_định về việc công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ KH & amp ; ĐT đề_xuất TTHC nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước gồm 43 thủ_tục , cụ_thể : Stt_Tên thủ_tục hành_chính Lĩnh_vực Cơ_quan thực_hiện 1 . Tổng_hợp , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn Đầu_tư công Bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương 2 . Tổng_hợp , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch đầu_tư công hằng năm Đầu_tư công Bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương 3 . Điều_chỉnh kế_hoạch đầu_tư công Đầu_tư công Bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương 4 . Kéo_dài thời_gian thực_hiện và giải_ngân kế_hoạch đầu_tư vốn ngân_sách trung_ương Đầu_tư công Bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương 5 . Rà_soát báo_cáo phân_bổ kế_hoạch đầu_tư vốn ngân_sách nhà_nước của bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương Đầu_tư công Bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương 6 . Hồ_sơ , thủ_tục thẩm_định quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án quan_trọng quốc_gia Quyết_định chủ_trương đầu_tư chương_trình , dự_án quan_trọng quốc_gia Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 7 . Hồ_sơ , thủ_tục thẩm_định điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư dự_án quan_trọng quốc_gia Điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư chương_trình , dự_án quan_trọng quốc_gia Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 8 . Hồ_sơ , thủ_tục thẩm_định quyết_định đầu_tư dự_án quan_trọng quốc_gia Quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án quan_trọng quốc_gia Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 9 . Theo_dõi , kiểm_tra , đánh_giá chương_trình , dự_án đầu_tư công Giám_sát , đánh_giá chương_trình , dự_án đầu_tư Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 10 . Giám_sát đầu_tư của cộng_đồng Giám_sát đầu_tư cộng_đồng Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam 11 . Lập và giao kế_hoạch thực_hiện CTMTQG giai_đoạn 5 năm Quản_lý , tổ_chức thực_hiện các CTMTQG Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 12 . Trình_tự lập kế_hoạch thực_hiện CTMTQG có sự tham_gia của cộng_đồng Quản_lý , tổ_chức thực_hiện các CTMTQG UBND cấp xã 13 . Lập , thẩm_định và phê_duyệt đầu_tư xây_dựng công_trình đơn_giản thuộc CTMTQG Quản_lý , tổ_chức thực_hiện các CTMTQG Không quy_định 14 . Chủ_trương tham_gia chương_trình , dự_án khu_vực Vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài Cơ_quan chủ_quản , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 15 . Chủ_trương tiếp_nhận khoản hỗ_trợ ngân_sách chung Vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài Bộ Tài_chính ... Xem toàn_bộ 43 TTHC nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước : Tại đây . Đề_xuất 62 thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ KH & amp ; ĐT cụ_thể như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 198,040 | |
Đề_xuất danh_mục TTHC nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước gồm những TTHC nào ? | Căn_cứ tại Dự_thảo Quyết_định về việc công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ KH &: ... Vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài Cơ_quan chủ_quản, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 15. Chủ_trương tiếp_nhận khoản hỗ_trợ ngân_sách chung Vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài Bộ Tài_chính... Xem toàn_bộ 43 TTHC nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước : Tại đây. Đề_xuất 62 thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ KH & amp ; ĐT cụ_thể như_thế_nào? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại Dự_thảo Quyết_định về việc công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ KH & amp ; ĐT đề_xuất TTHC nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước gồm 43 thủ_tục , cụ_thể : Stt_Tên thủ_tục hành_chính Lĩnh_vực Cơ_quan thực_hiện 1 . Tổng_hợp , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch đầu_tư công trung_hạn Đầu_tư công Bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương 2 . Tổng_hợp , trình cấp có thẩm_quyền phê_duyệt kế_hoạch đầu_tư công hằng năm Đầu_tư công Bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương 3 . Điều_chỉnh kế_hoạch đầu_tư công Đầu_tư công Bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương 4 . Kéo_dài thời_gian thực_hiện và giải_ngân kế_hoạch đầu_tư vốn ngân_sách trung_ương Đầu_tư công Bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương 5 . Rà_soát báo_cáo phân_bổ kế_hoạch đầu_tư vốn ngân_sách nhà_nước của bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương Đầu_tư công Bộ , cơ_quan trung_ương , địa_phương 6 . Hồ_sơ , thủ_tục thẩm_định quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án quan_trọng quốc_gia Quyết_định chủ_trương đầu_tư chương_trình , dự_án quan_trọng quốc_gia Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 7 . Hồ_sơ , thủ_tục thẩm_định điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư dự_án quan_trọng quốc_gia Điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư chương_trình , dự_án quan_trọng quốc_gia Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 8 . Hồ_sơ , thủ_tục thẩm_định quyết_định đầu_tư dự_án quan_trọng quốc_gia Quyết_định đầu_tư chương_trình , dự_án quan_trọng quốc_gia Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 9 . Theo_dõi , kiểm_tra , đánh_giá chương_trình , dự_án đầu_tư công Giám_sát , đánh_giá chương_trình , dự_án đầu_tư Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 10 . Giám_sát đầu_tư của cộng_đồng Giám_sát đầu_tư cộng_đồng Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam 11 . Lập và giao kế_hoạch thực_hiện CTMTQG giai_đoạn 5 năm Quản_lý , tổ_chức thực_hiện các CTMTQG Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 12 . Trình_tự lập kế_hoạch thực_hiện CTMTQG có sự tham_gia của cộng_đồng Quản_lý , tổ_chức thực_hiện các CTMTQG UBND cấp xã 13 . Lập , thẩm_định và phê_duyệt đầu_tư xây_dựng công_trình đơn_giản thuộc CTMTQG Quản_lý , tổ_chức thực_hiện các CTMTQG Không quy_định 14 . Chủ_trương tham_gia chương_trình , dự_án khu_vực Vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài Cơ_quan chủ_quản , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư 15 . Chủ_trương tiếp_nhận khoản hỗ_trợ ngân_sách chung Vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài Bộ Tài_chính ... Xem toàn_bộ 43 TTHC nội_bộ giữa các cơ_quan_hành_chính nhà_nước : Tại đây . Đề_xuất 62 thủ_tục hành_chính nội_bộ thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ KH & amp ; ĐT cụ_thể như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 198,041 | |
Đề_xuất danh_mục TTHC nội_bộ trong Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư gồm những TTHC nào ? | Căn_cứ tại Dự_thảo Quyết_định về việc công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ KH &: ... Căn_cứ tại Dự_thảo Quyết_định về việc công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ KH & amp ; ĐT đề_xuất TTHC nội_bộ trong Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư gồm 19 thủ_tục, cụ_thể : Stt_Tên thủ_tục hành_chính Lĩnh_vực Cơ_quan thực_hiện 1. Lập, thẩm_định, phê_duyệt, điều_chỉnh quyết_định đầu_tư dự_án nhóm A, nhóm B, nhóm C sử_dụng vốn ODA, vốn vay ưu_đãi Vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài Cơ_quan chủ_quản 2. Lập, thẩm_định, phê_duyệt, điều_chỉnh quyết_định phê_duyệt văn_kiện dự_án hỗ_trợ kỹ_thuật, phi dự_án sử_dụng viện_trợ không hoàn lại Vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài Cơ_quan chủ_quản 3. Lập, phê_duyệt kế_hoạch tổng_thể và hằng năm thực_hiện chương_trình, dự_án sử_dụng vốn ODA, vốn vay ưu_đãi, vốn đối_ứng Vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài Cơ_quan chủ_quản 4. Lập, phê_duyệt thực_hiện chương_trình, dự_án sử_dụng vốn ODA, vốn vay ưu_đãi, vốn đối_ứng hằng năm. Vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn | None | 1 | Căn_cứ tại Dự_thảo Quyết_định về việc công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ KH & amp ; ĐT đề_xuất TTHC nội_bộ trong Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư gồm 19 thủ_tục , cụ_thể : Stt_Tên thủ_tục hành_chính Lĩnh_vực Cơ_quan thực_hiện 1 . Lập , thẩm_định , phê_duyệt , điều_chỉnh quyết_định đầu_tư dự_án nhóm A , nhóm B , nhóm C sử_dụng vốn ODA , vốn vay ưu_đãi Vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài Cơ_quan chủ_quản 2 . Lập , thẩm_định , phê_duyệt , điều_chỉnh quyết_định phê_duyệt văn_kiện dự_án hỗ_trợ kỹ_thuật , phi dự_án sử_dụng viện_trợ không hoàn lại Vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài Cơ_quan chủ_quản 3 . Lập , phê_duyệt kế_hoạch tổng_thể và hằng năm thực_hiện chương_trình , dự_án sử_dụng vốn ODA , vốn vay ưu_đãi , vốn đối_ứng Vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài Cơ_quan chủ_quản 4 . Lập , phê_duyệt thực_hiện chương_trình , dự_án sử_dụng vốn ODA , vốn vay ưu_đãi , vốn đối_ứng hằng năm . Vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài Cơ_quan chủ_quản 5 . Lập , thẩm_định , quyết_định phê_duyệt khoản viện_trợ là chương_trình , dự_án hỗ_trợ kỹ_thuật sử_dụng viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc thẩm_quyền quyết_định của cơ_quan chủ_quản . Viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài dành cho Việt_Nam Cơ_quan chủ_quản 6 . Lập , thẩm_định , quyết_định phê_duyệt khoản viện_trợ là chương_trình , dự_án đầu_tư sử_dụng viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc thẩm_quyền quyết_định của cơ_quan chủ_quản . Viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài dành cho Việt_Nam Cơ_quan chủ_quản 7 . Lập , thẩm_định , quyết_định phê_duyệt phi dự_án sử_dụng viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc thẩm_quyền quyết_định của cơ_quan chủ_quản . Viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài dành cho Việt_Nam Cơ_quan chủ_quản 8 . Thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án PPP do cơ_quan có thẩm_quyền lập Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( PPP ) - Quốc_hội ; - Thủ_tướng Chính_phủ ; - Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương ; cơ_quan tổ_chức được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập và được giao dự_toán ngân_sách theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; - Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ; - Hội_đồng thẩm_định liên_ngành ; - Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở . 9 . Thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi , quyết_định phê_duyệt dự_án PPP do cơ_quan có thẩm_quyền lập Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( PPP ) - Quốc_hội ; - Thủ_tướng Chính_phủ ; - Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương ; cơ_quan tổ_chức được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập và được giao dự_toán ngân_sách theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; - Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ; - Hội_đồng thẩm_định liên_ngành ; - Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở . 10 . Thẩm_định nội_dung điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư , quyết_định điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư dự_án PPP do cơ_quan có thẩm_quyền lập Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( PPP ) - Quốc_hội ; - Thủ_tướng Chính_phủ ; - Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương ; cơ_quan tổ_chức được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập và được giao dự_toán ngân_sách theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; - Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ; - Hội_đồng thẩm_định liên_ngành ; - Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở . ... Xem toàn_bộ Danh_mục TTHC nội_bộ trong Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư : Tại đây . | 198,042 | |
Đề_xuất danh_mục TTHC nội_bộ trong Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư gồm những TTHC nào ? | Căn_cứ tại Dự_thảo Quyết_định về việc công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ KH &: ... chủ_quản 4. Lập, phê_duyệt thực_hiện chương_trình, dự_án sử_dụng vốn ODA, vốn vay ưu_đãi, vốn đối_ứng hằng năm. Vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài Cơ_quan chủ_quản 5. Lập, thẩm_định, quyết_định phê_duyệt khoản viện_trợ là chương_trình, dự_án hỗ_trợ kỹ_thuật sử_dụng viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài thuộc thẩm_quyền quyết_định của cơ_quan chủ_quản. Viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài dành cho Việt_Nam Cơ_quan chủ_quản 6. Lập, thẩm_định, quyết_định phê_duyệt khoản viện_trợ là chương_trình, dự_án đầu_tư sử_dụng viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài thuộc thẩm_quyền quyết_định của cơ_quan chủ_quản. Viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài dành cho Việt_Nam Cơ_quan chủ_quản 7. Lập, thẩm_định, quyết_định phê_duyệt phi dự_án sử_dụng viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài thuộc thẩm_quyền quyết_định của cơ_quan chủ_quản | None | 1 | Căn_cứ tại Dự_thảo Quyết_định về việc công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ KH & amp ; ĐT đề_xuất TTHC nội_bộ trong Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư gồm 19 thủ_tục , cụ_thể : Stt_Tên thủ_tục hành_chính Lĩnh_vực Cơ_quan thực_hiện 1 . Lập , thẩm_định , phê_duyệt , điều_chỉnh quyết_định đầu_tư dự_án nhóm A , nhóm B , nhóm C sử_dụng vốn ODA , vốn vay ưu_đãi Vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài Cơ_quan chủ_quản 2 . Lập , thẩm_định , phê_duyệt , điều_chỉnh quyết_định phê_duyệt văn_kiện dự_án hỗ_trợ kỹ_thuật , phi dự_án sử_dụng viện_trợ không hoàn lại Vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài Cơ_quan chủ_quản 3 . Lập , phê_duyệt kế_hoạch tổng_thể và hằng năm thực_hiện chương_trình , dự_án sử_dụng vốn ODA , vốn vay ưu_đãi , vốn đối_ứng Vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài Cơ_quan chủ_quản 4 . Lập , phê_duyệt thực_hiện chương_trình , dự_án sử_dụng vốn ODA , vốn vay ưu_đãi , vốn đối_ứng hằng năm . Vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài Cơ_quan chủ_quản 5 . Lập , thẩm_định , quyết_định phê_duyệt khoản viện_trợ là chương_trình , dự_án hỗ_trợ kỹ_thuật sử_dụng viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc thẩm_quyền quyết_định của cơ_quan chủ_quản . Viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài dành cho Việt_Nam Cơ_quan chủ_quản 6 . Lập , thẩm_định , quyết_định phê_duyệt khoản viện_trợ là chương_trình , dự_án đầu_tư sử_dụng viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc thẩm_quyền quyết_định của cơ_quan chủ_quản . Viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài dành cho Việt_Nam Cơ_quan chủ_quản 7 . Lập , thẩm_định , quyết_định phê_duyệt phi dự_án sử_dụng viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc thẩm_quyền quyết_định của cơ_quan chủ_quản . Viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài dành cho Việt_Nam Cơ_quan chủ_quản 8 . Thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án PPP do cơ_quan có thẩm_quyền lập Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( PPP ) - Quốc_hội ; - Thủ_tướng Chính_phủ ; - Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương ; cơ_quan tổ_chức được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập và được giao dự_toán ngân_sách theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; - Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ; - Hội_đồng thẩm_định liên_ngành ; - Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở . 9 . Thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi , quyết_định phê_duyệt dự_án PPP do cơ_quan có thẩm_quyền lập Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( PPP ) - Quốc_hội ; - Thủ_tướng Chính_phủ ; - Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương ; cơ_quan tổ_chức được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập và được giao dự_toán ngân_sách theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; - Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ; - Hội_đồng thẩm_định liên_ngành ; - Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở . 10 . Thẩm_định nội_dung điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư , quyết_định điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư dự_án PPP do cơ_quan có thẩm_quyền lập Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( PPP ) - Quốc_hội ; - Thủ_tướng Chính_phủ ; - Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương ; cơ_quan tổ_chức được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập và được giao dự_toán ngân_sách theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; - Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ; - Hội_đồng thẩm_định liên_ngành ; - Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở . ... Xem toàn_bộ Danh_mục TTHC nội_bộ trong Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư : Tại đây . | 198,043 | |
Đề_xuất danh_mục TTHC nội_bộ trong Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư gồm những TTHC nào ? | Căn_cứ tại Dự_thảo Quyết_định về việc công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ KH &: ... Lập, thẩm_định, quyết_định phê_duyệt phi dự_án sử_dụng viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài thuộc thẩm_quyền quyết_định của cơ_quan chủ_quản. Viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân nước_ngoài dành cho Việt_Nam Cơ_quan chủ_quản 8. Thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi, quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án PPP do cơ_quan có thẩm_quyền lập Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( PPP ) - Quốc_hội ; - Thủ_tướng Chính_phủ ; - Bộ_trưởng, người đứng đầu cơ_quan trung_ương ; cơ_quan tổ_chức được Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập và được giao dự_toán ngân_sách theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; - Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ; - Hội_đồng thẩm_định liên_ngành ; - Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở. 9. Thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi, quyết_định phê_duyệt dự_án PPP do cơ_quan có thẩm_quyền lập Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( PPP ) - Quốc_hội ; - Thủ_tướng Chính_phủ ; - Bộ_trưởng, người đứng đầu cơ_quan trung_ương ; cơ_quan tổ_chức được Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập và được giao dự_toán ngân_sách theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; - Hội_đồng thẩm_định nhà_nước | None | 1 | Căn_cứ tại Dự_thảo Quyết_định về việc công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ KH & amp ; ĐT đề_xuất TTHC nội_bộ trong Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư gồm 19 thủ_tục , cụ_thể : Stt_Tên thủ_tục hành_chính Lĩnh_vực Cơ_quan thực_hiện 1 . Lập , thẩm_định , phê_duyệt , điều_chỉnh quyết_định đầu_tư dự_án nhóm A , nhóm B , nhóm C sử_dụng vốn ODA , vốn vay ưu_đãi Vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài Cơ_quan chủ_quản 2 . Lập , thẩm_định , phê_duyệt , điều_chỉnh quyết_định phê_duyệt văn_kiện dự_án hỗ_trợ kỹ_thuật , phi dự_án sử_dụng viện_trợ không hoàn lại Vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài Cơ_quan chủ_quản 3 . Lập , phê_duyệt kế_hoạch tổng_thể và hằng năm thực_hiện chương_trình , dự_án sử_dụng vốn ODA , vốn vay ưu_đãi , vốn đối_ứng Vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài Cơ_quan chủ_quản 4 . Lập , phê_duyệt thực_hiện chương_trình , dự_án sử_dụng vốn ODA , vốn vay ưu_đãi , vốn đối_ứng hằng năm . Vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài Cơ_quan chủ_quản 5 . Lập , thẩm_định , quyết_định phê_duyệt khoản viện_trợ là chương_trình , dự_án hỗ_trợ kỹ_thuật sử_dụng viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc thẩm_quyền quyết_định của cơ_quan chủ_quản . Viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài dành cho Việt_Nam Cơ_quan chủ_quản 6 . Lập , thẩm_định , quyết_định phê_duyệt khoản viện_trợ là chương_trình , dự_án đầu_tư sử_dụng viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc thẩm_quyền quyết_định của cơ_quan chủ_quản . Viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài dành cho Việt_Nam Cơ_quan chủ_quản 7 . Lập , thẩm_định , quyết_định phê_duyệt phi dự_án sử_dụng viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc thẩm_quyền quyết_định của cơ_quan chủ_quản . Viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài dành cho Việt_Nam Cơ_quan chủ_quản 8 . Thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án PPP do cơ_quan có thẩm_quyền lập Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( PPP ) - Quốc_hội ; - Thủ_tướng Chính_phủ ; - Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương ; cơ_quan tổ_chức được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập và được giao dự_toán ngân_sách theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; - Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ; - Hội_đồng thẩm_định liên_ngành ; - Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở . 9 . Thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi , quyết_định phê_duyệt dự_án PPP do cơ_quan có thẩm_quyền lập Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( PPP ) - Quốc_hội ; - Thủ_tướng Chính_phủ ; - Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương ; cơ_quan tổ_chức được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập và được giao dự_toán ngân_sách theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; - Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ; - Hội_đồng thẩm_định liên_ngành ; - Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở . 10 . Thẩm_định nội_dung điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư , quyết_định điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư dự_án PPP do cơ_quan có thẩm_quyền lập Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( PPP ) - Quốc_hội ; - Thủ_tướng Chính_phủ ; - Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương ; cơ_quan tổ_chức được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập và được giao dự_toán ngân_sách theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; - Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ; - Hội_đồng thẩm_định liên_ngành ; - Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở . ... Xem toàn_bộ Danh_mục TTHC nội_bộ trong Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư : Tại đây . | 198,044 | |
Đề_xuất danh_mục TTHC nội_bộ trong Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư gồm những TTHC nào ? | Căn_cứ tại Dự_thảo Quyết_định về việc công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ KH &: ... , người đứng đầu cơ_quan trung_ương ; cơ_quan tổ_chức được Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập và được giao dự_toán ngân_sách theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; - Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ; - Hội_đồng thẩm_định liên_ngành ; - Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở. 10. Thẩm_định nội_dung điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư, quyết_định điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư dự_án PPP do cơ_quan có thẩm_quyền lập Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( PPP ) - Quốc_hội ; - Thủ_tướng Chính_phủ ; - Bộ_trưởng, người đứng đầu cơ_quan trung_ương ; cơ_quan tổ_chức được Chính_phủ, Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập và được giao dự_toán ngân_sách theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; - Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ; - Hội_đồng thẩm_định liên_ngành ; - Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở.... Xem toàn_bộ Danh_mục TTHC nội_bộ trong Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư : Tại đây. | None | 1 | Căn_cứ tại Dự_thảo Quyết_định về việc công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ KH & amp ; ĐT đề_xuất TTHC nội_bộ trong Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư gồm 19 thủ_tục , cụ_thể : Stt_Tên thủ_tục hành_chính Lĩnh_vực Cơ_quan thực_hiện 1 . Lập , thẩm_định , phê_duyệt , điều_chỉnh quyết_định đầu_tư dự_án nhóm A , nhóm B , nhóm C sử_dụng vốn ODA , vốn vay ưu_đãi Vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài Cơ_quan chủ_quản 2 . Lập , thẩm_định , phê_duyệt , điều_chỉnh quyết_định phê_duyệt văn_kiện dự_án hỗ_trợ kỹ_thuật , phi dự_án sử_dụng viện_trợ không hoàn lại Vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài Cơ_quan chủ_quản 3 . Lập , phê_duyệt kế_hoạch tổng_thể và hằng năm thực_hiện chương_trình , dự_án sử_dụng vốn ODA , vốn vay ưu_đãi , vốn đối_ứng Vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài Cơ_quan chủ_quản 4 . Lập , phê_duyệt thực_hiện chương_trình , dự_án sử_dụng vốn ODA , vốn vay ưu_đãi , vốn đối_ứng hằng năm . Vốn hỗ_trợ phát_triển chính_thức ( ODA ) và vốn vay ưu_đãi của nhà_tài_trợ nước_ngoài Cơ_quan chủ_quản 5 . Lập , thẩm_định , quyết_định phê_duyệt khoản viện_trợ là chương_trình , dự_án hỗ_trợ kỹ_thuật sử_dụng viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc thẩm_quyền quyết_định của cơ_quan chủ_quản . Viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài dành cho Việt_Nam Cơ_quan chủ_quản 6 . Lập , thẩm_định , quyết_định phê_duyệt khoản viện_trợ là chương_trình , dự_án đầu_tư sử_dụng viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc thẩm_quyền quyết_định của cơ_quan chủ_quản . Viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài dành cho Việt_Nam Cơ_quan chủ_quản 7 . Lập , thẩm_định , quyết_định phê_duyệt phi dự_án sử_dụng viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài thuộc thẩm_quyền quyết_định của cơ_quan chủ_quản . Viện_trợ không hoàn lại không thuộc hỗ_trợ phát_triển chính_thức của các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài dành cho Việt_Nam Cơ_quan chủ_quản 8 . Thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu tiền_khả_thi , quyết_định chủ_trương đầu_tư dự_án PPP do cơ_quan có thẩm_quyền lập Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( PPP ) - Quốc_hội ; - Thủ_tướng Chính_phủ ; - Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương ; cơ_quan tổ_chức được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập và được giao dự_toán ngân_sách theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; - Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ; - Hội_đồng thẩm_định liên_ngành ; - Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở . 9 . Thẩm_định báo_cáo nghiên_cứu_khả_thi , quyết_định phê_duyệt dự_án PPP do cơ_quan có thẩm_quyền lập Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( PPP ) - Quốc_hội ; - Thủ_tướng Chính_phủ ; - Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương ; cơ_quan tổ_chức được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập và được giao dự_toán ngân_sách theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; - Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ; - Hội_đồng thẩm_định liên_ngành ; - Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở . 10 . Thẩm_định nội_dung điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư , quyết_định điều_chỉnh chủ_trương đầu_tư dự_án PPP do cơ_quan có thẩm_quyền lập Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư ( PPP ) - Quốc_hội ; - Thủ_tướng Chính_phủ ; - Bộ_trưởng , người đứng đầu cơ_quan trung_ương ; cơ_quan tổ_chức được Chính_phủ , Thủ_tướng Chính_phủ thành_lập và được giao dự_toán ngân_sách theo quy_định của pháp_luật về ngân_sách nhà_nước ; - Hội_đồng thẩm_định nhà_nước ; - Hội_đồng thẩm_định liên_ngành ; - Hội_đồng thẩm_định cấp cơ_sở . ... Xem toàn_bộ Danh_mục TTHC nội_bộ trong Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư : Tại đây . | 198,045 | |
Đề_xuất trình_tự kéo_dài thời_gian thực_hiện và giải_ngân kế_hoạch đầu_tư vốn NSTW như_thế_nào ? | Căn_cứ tại Dự_thảo Quyết_định về việc công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ KH &: ... Căn_cứ tại Dự_thảo Quyết_định về việc công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ KH & amp ; ĐT đề_xuất như sau : Trình_tự kéo_dài thời_gian thực_hiện và giải_ngân kế_hoạch đầu_tư vốn NSTW theo Điều 68 Luật Đầu_tư công 2019 và Điều 48 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP , cụ_thể : - Bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương có nhu_cầu kéo_dài thời_gian thực_hiện và giải_ngân vốn ngân_sách trung_ương hằng năm , gửi văn_bản đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . - Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_chính báo_cáo , kiến_nghị Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . | None | 1 | Căn_cứ tại Dự_thảo Quyết_định về việc công_bố thủ_tục hành_chính nội_bộ trong hệ_thống hành_chính nhà_nước thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Bộ KH & amp ; ĐT đề_xuất như sau : Trình_tự kéo_dài thời_gian thực_hiện và giải_ngân kế_hoạch đầu_tư vốn NSTW theo Điều 68 Luật Đầu_tư công 2019 và Điều 48 Nghị_định 40/2020 / NĐ-CP , cụ_thể : - Bộ , cơ_quan trung_ương và địa_phương có nhu_cầu kéo_dài thời_gian thực_hiện và giải_ngân vốn ngân_sách trung_ương hằng năm , gửi văn_bản đến Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư . - Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_chính báo_cáo , kiến_nghị Thủ_tướng Chính_phủ xem_xét , quyết_định . | 198,046 | |
Trường_hợp hoá_đơn uỷ_nhiệm là hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế thì phải xử_lý như_thế_nào ? | Theo quy_định tại khoản 7 Điều 4 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định thì : ... Nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hoá_đơn , chứng_từ ... 7 . Người bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ là doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khác được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba lập hoá_đơn điện_tử cho hoạt_động bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ . Hoá_đơn được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba lập vẫn phải thể_hiện tên đơn_vị bán là bên uỷ_nhiệm . Việc uỷ_nhiệm phải được xác_định bằng văn_bản giữa bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm thể_hiện đầy_đủ các thông_tin về hoá_đơn uỷ_nhiệm ( mục_đích uỷ_nhiệm ; thời_hạn uỷ_nhiệm ; phương_thức thanh_toán hoá_đơn uỷ_nhiệm ) và phải thông_báo cho cơ_quan thuế khi đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử . Trường_hợp hoá_đơn uỷ_nhiệm là hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế thì bên uỷ_nhiệm phải chuyển dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đến cơ_quan thuế thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ . Bộ Tài_chính hướng_dẫn cụ_thể nội_dung này . ... Như_vậy , trường_hợp hoá_đơn uỷ_nhiệm là hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế thì bên uỷ_nhiệm phải chuyển dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đến cơ_quan thuế thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ để chuyển dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp . Uỷ_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 7 Điều 4 Nghị_định 123/2020/NĐ-CP quy_định thì : Nguyên_tắc lập , quản_lý , sử_dụng hoá_đơn , chứng_từ ... 7 . Người bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ là doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khác được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba lập hoá_đơn điện_tử cho hoạt_động bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ . Hoá_đơn được uỷ_nhiệm cho bên thứ ba lập vẫn phải thể_hiện tên đơn_vị bán là bên uỷ_nhiệm . Việc uỷ_nhiệm phải được xác_định bằng văn_bản giữa bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm thể_hiện đầy_đủ các thông_tin về hoá_đơn uỷ_nhiệm ( mục_đích uỷ_nhiệm ; thời_hạn uỷ_nhiệm ; phương_thức thanh_toán hoá_đơn uỷ_nhiệm ) và phải thông_báo cho cơ_quan thuế khi đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử . Trường_hợp hoá_đơn uỷ_nhiệm là hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế thì bên uỷ_nhiệm phải chuyển dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đến cơ_quan thuế thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ . Bộ Tài_chính hướng_dẫn cụ_thể nội_dung này . ... Như_vậy , trường_hợp hoá_đơn uỷ_nhiệm là hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế thì bên uỷ_nhiệm phải chuyển dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đến cơ_quan thuế thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ để chuyển dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp . Uỷ_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử ( Hình từ Internet ) | 198,047 | |
Uỷ_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử được thực_hiện theo những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... Uỷ_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử 1. Nguyên_tắc uỷ_nhiệm lập hoá_đơn a ) Người bán hàng_hoá, cung_cấp dịch_vụ là doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế, tổ_chức khác được quyền uỷ_nhiệm cho bên thứ ba là bên có quan_hệ liên_kết với người bán, là đối_tượng đủ điều_kiện sử_dụng hoá_đơn điện_tử và không thuộc trường_hợp ngừng sử_dụng hoá_đơn điện_tử theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP để lập hoá_đơn điện_tử cho hoạt_động bán hàng_hoá, dịch_vụ. Quan_hệ liên_kết được xác_định theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; b ) Việc uỷ_nhiệm phải được lập bằng văn_bản ( hợp_đồng hoặc thoả_thuận ) giữa bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm ; c ) Việc uỷ_nhiệm phải thông_báo cho cơ_quan thuế khi đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử ; d ) Hoá_đơn điện_tử do tổ_chức được uỷ_nhiệm lập là hoá_đơn điện_tử có mã hoặc không có mã của cơ_quan thuế và phải thể_hiện tên, địa_chỉ, mã_số thuế của bên uỷ_nhiệm và tên, địa_chỉ, mã_số thuế của bên nhận uỷ_nhiệm ; đ ) Bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm có trách_nhiệm niêm_yết trên website của đơn_vị mình hoặc thông_báo công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng để người mua | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định như sau : Uỷ_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử 1 . Nguyên_tắc uỷ_nhiệm lập hoá_đơn a ) Người bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ là doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khác được quyền uỷ_nhiệm cho bên thứ ba là bên có quan_hệ liên_kết với người bán , là đối_tượng đủ điều_kiện sử_dụng hoá_đơn điện_tử và không thuộc trường_hợp ngừng sử_dụng hoá_đơn điện_tử theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP để lập hoá_đơn điện_tử cho hoạt_động bán hàng_hoá , dịch_vụ . Quan_hệ liên_kết được xác_định theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; b ) Việc uỷ_nhiệm phải được lập bằng văn_bản ( hợp_đồng hoặc thoả_thuận ) giữa bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm ; c ) Việc uỷ_nhiệm phải thông_báo cho cơ_quan thuế khi đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử ; d ) Hoá_đơn điện_tử do tổ_chức được uỷ_nhiệm lập là hoá_đơn điện_tử có mã hoặc không có mã của cơ_quan thuế và phải thể_hiện tên , địa_chỉ , mã_số thuế của bên uỷ_nhiệm và tên , địa_chỉ , mã_số thuế của bên nhận uỷ_nhiệm ; đ ) Bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm có trách_nhiệm niêm_yết trên website của đơn_vị mình hoặc thông_báo công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng để người mua hàng_hoá , dịch_vụ được biết về việc uỷ_nhiệm lập hoá_đơn . Khi hết thời_hạn uỷ_nhiệm hoặc chấm_dứt trước thời_hạn uỷ_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử theo thoả_thuận giữa các bên thì bên uỷ_nhiệm , bên nhận uỷ_nhiệm huỷ các niêm_yết , thông_báo trên website của đơn_vị mình hoặc thông_báo công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng về việc uỷ_nhiệm lập hoá_đơn ; e ) Trường_hợp hoá_đơn uỷ_nhiệm là hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế ( sau đây gọi là hoá_đơn điện_tử không có mã ) thì bên uỷ_nhiệm phải chuyển dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp hoặc thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ để chuyển dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp ; g ) Bên nhận uỷ_nhiệm có trách_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử uỷ_nhiệm theo đúng thực_tế phát_sinh , theo thoả_thuận với bên uỷ_nhiệm và tuân_thủ nguyên_tắc tại khoản 1 Điều này . ... Như_vậy , uỷ_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử được thực_hiện theo những nguyên_tắc như trên . | 198,048 | |
Uỷ_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử được thực_hiện theo những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... mã_số thuế của bên nhận uỷ_nhiệm ; đ ) Bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm có trách_nhiệm niêm_yết trên website của đơn_vị mình hoặc thông_báo công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng để người mua hàng_hoá, dịch_vụ được biết về việc uỷ_nhiệm lập hoá_đơn. Khi hết thời_hạn uỷ_nhiệm hoặc chấm_dứt trước thời_hạn uỷ_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử theo thoả_thuận giữa các bên thì bên uỷ_nhiệm, bên nhận uỷ_nhiệm huỷ các niêm_yết, thông_báo trên website của đơn_vị mình hoặc thông_báo công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng về việc uỷ_nhiệm lập hoá_đơn ; e ) Trường_hợp hoá_đơn uỷ_nhiệm là hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế ( sau đây gọi là hoá_đơn điện_tử không có mã ) thì bên uỷ_nhiệm phải chuyển dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp hoặc thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ để chuyển dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp ; g ) Bên nhận uỷ_nhiệm có trách_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử uỷ_nhiệm theo đúng thực_tế phát_sinh, theo thoả_thuận với bên uỷ_nhiệm và tuân_thủ nguyên_tắc tại khoản 1 Điều này.... Như_vậy, uỷ_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử được thực_hiện theo những nguyên_tắc như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định như sau : Uỷ_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử 1 . Nguyên_tắc uỷ_nhiệm lập hoá_đơn a ) Người bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ là doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khác được quyền uỷ_nhiệm cho bên thứ ba là bên có quan_hệ liên_kết với người bán , là đối_tượng đủ điều_kiện sử_dụng hoá_đơn điện_tử và không thuộc trường_hợp ngừng sử_dụng hoá_đơn điện_tử theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP để lập hoá_đơn điện_tử cho hoạt_động bán hàng_hoá , dịch_vụ . Quan_hệ liên_kết được xác_định theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; b ) Việc uỷ_nhiệm phải được lập bằng văn_bản ( hợp_đồng hoặc thoả_thuận ) giữa bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm ; c ) Việc uỷ_nhiệm phải thông_báo cho cơ_quan thuế khi đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử ; d ) Hoá_đơn điện_tử do tổ_chức được uỷ_nhiệm lập là hoá_đơn điện_tử có mã hoặc không có mã của cơ_quan thuế và phải thể_hiện tên , địa_chỉ , mã_số thuế của bên uỷ_nhiệm và tên , địa_chỉ , mã_số thuế của bên nhận uỷ_nhiệm ; đ ) Bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm có trách_nhiệm niêm_yết trên website của đơn_vị mình hoặc thông_báo công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng để người mua hàng_hoá , dịch_vụ được biết về việc uỷ_nhiệm lập hoá_đơn . Khi hết thời_hạn uỷ_nhiệm hoặc chấm_dứt trước thời_hạn uỷ_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử theo thoả_thuận giữa các bên thì bên uỷ_nhiệm , bên nhận uỷ_nhiệm huỷ các niêm_yết , thông_báo trên website của đơn_vị mình hoặc thông_báo công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng về việc uỷ_nhiệm lập hoá_đơn ; e ) Trường_hợp hoá_đơn uỷ_nhiệm là hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế ( sau đây gọi là hoá_đơn điện_tử không có mã ) thì bên uỷ_nhiệm phải chuyển dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp hoặc thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ để chuyển dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp ; g ) Bên nhận uỷ_nhiệm có trách_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử uỷ_nhiệm theo đúng thực_tế phát_sinh , theo thoả_thuận với bên uỷ_nhiệm và tuân_thủ nguyên_tắc tại khoản 1 Điều này . ... Như_vậy , uỷ_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử được thực_hiện theo những nguyên_tắc như trên . | 198,049 | |
Uỷ_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử được thực_hiện theo những nguyên_tắc nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... khoản 1 Điều này.... Như_vậy, uỷ_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử được thực_hiện theo những nguyên_tắc như trên. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 3 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định như sau : Uỷ_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử 1 . Nguyên_tắc uỷ_nhiệm lập hoá_đơn a ) Người bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ là doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế , tổ_chức khác được quyền uỷ_nhiệm cho bên thứ ba là bên có quan_hệ liên_kết với người bán , là đối_tượng đủ điều_kiện sử_dụng hoá_đơn điện_tử và không thuộc trường_hợp ngừng sử_dụng hoá_đơn điện_tử theo quy_định tại Điều 16 Nghị_định số 123/2020/NĐ-CP để lập hoá_đơn điện_tử cho hoạt_động bán hàng_hoá , dịch_vụ . Quan_hệ liên_kết được xác_định theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế ; b ) Việc uỷ_nhiệm phải được lập bằng văn_bản ( hợp_đồng hoặc thoả_thuận ) giữa bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm ; c ) Việc uỷ_nhiệm phải thông_báo cho cơ_quan thuế khi đăng_ký sử_dụng hoá_đơn điện_tử ; d ) Hoá_đơn điện_tử do tổ_chức được uỷ_nhiệm lập là hoá_đơn điện_tử có mã hoặc không có mã của cơ_quan thuế và phải thể_hiện tên , địa_chỉ , mã_số thuế của bên uỷ_nhiệm và tên , địa_chỉ , mã_số thuế của bên nhận uỷ_nhiệm ; đ ) Bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm có trách_nhiệm niêm_yết trên website của đơn_vị mình hoặc thông_báo công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng để người mua hàng_hoá , dịch_vụ được biết về việc uỷ_nhiệm lập hoá_đơn . Khi hết thời_hạn uỷ_nhiệm hoặc chấm_dứt trước thời_hạn uỷ_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử theo thoả_thuận giữa các bên thì bên uỷ_nhiệm , bên nhận uỷ_nhiệm huỷ các niêm_yết , thông_báo trên website của đơn_vị mình hoặc thông_báo công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng về việc uỷ_nhiệm lập hoá_đơn ; e ) Trường_hợp hoá_đơn uỷ_nhiệm là hoá_đơn điện_tử không có mã của cơ_quan thuế ( sau đây gọi là hoá_đơn điện_tử không có mã ) thì bên uỷ_nhiệm phải chuyển dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp hoặc thông_qua tổ_chức cung_cấp dịch_vụ để chuyển dữ_liệu hoá_đơn điện_tử đến cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp ; g ) Bên nhận uỷ_nhiệm có trách_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử uỷ_nhiệm theo đúng thực_tế phát_sinh , theo thoả_thuận với bên uỷ_nhiệm và tuân_thủ nguyên_tắc tại khoản 1 Điều này . ... Như_vậy , uỷ_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử được thực_hiện theo những nguyên_tắc như trên . | 198,050 | |
Hợp_đồng uỷ_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử phải thể_hiện những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... Uỷ_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử... 2. Hợp_đồng uỷ_nhiệm hoặc thoả_thuận uỷ_nhiệm a ) Hợp_đồng uỷ_nhiệm hoặc thoả_thuận uỷ_nhiệm phải thể_hiện đầy_đủ các thông_tin về bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm ( tên, địa_chỉ, mã_số thuế, chứng_thư số ) ; thông_tin về hoá_đơn điện_tử uỷ_nhiệm ( loại hoá_đơn, ký_hiệu hoá_đơn, ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn ) ; mục_đích uỷ_nhiệm ; thời_hạn uỷ_nhiệm ; phương_thức thanh_toán hoá_đơn uỷ_nhiệm ( ghi rõ trách_nhiệm thanh_toán tiền hàng_hoá, dịch_vụ trên hoá_đơn uỷ_nhiệm ) ; b ) Bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm có trách_nhiệm lưu_trữ văn_bản uỷ_nhiệm và xuất_trình khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu.... Theo đó, hợp_đồng uỷ_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử phải thể_hiện đầy_đủ các thông_tin về bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm ( tên, địa_chỉ, mã_số thuế, chứng_thư số ) ; thông_tin về hoá_đơn điện_tử uỷ_nhiệm ( loại hoá_đơn, ký_hiệu hoá_đơn, ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn ) ; mục_đích uỷ_nhiệm ; thời_hạn uỷ_nhiệm ; phương_thức thanh_toán hoá_đơn uỷ_nhiệm ( ghi rõ trách_nhiệm thanh_toán tiền hàng_hoá, dịch_vụ trên hoá_đơn uỷ_nhiệm ). Bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm có trách_nhiệm lưu_trữ văn_bản uỷ_nhiệm và xuất_trình khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định như sau : Uỷ_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử ... 2 . Hợp_đồng uỷ_nhiệm hoặc thoả_thuận uỷ_nhiệm a ) Hợp_đồng uỷ_nhiệm hoặc thoả_thuận uỷ_nhiệm phải thể_hiện đầy_đủ các thông_tin về bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm ( tên , địa_chỉ , mã_số thuế , chứng_thư số ) ; thông_tin về hoá_đơn điện_tử uỷ_nhiệm ( loại hoá_đơn , ký_hiệu hoá_đơn , ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn ) ; mục_đích uỷ_nhiệm ; thời_hạn uỷ_nhiệm ; phương_thức thanh_toán hoá_đơn uỷ_nhiệm ( ghi rõ trách_nhiệm thanh_toán tiền hàng_hoá , dịch_vụ trên hoá_đơn uỷ_nhiệm ) ; b ) Bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm có trách_nhiệm lưu_trữ văn_bản uỷ_nhiệm và xuất_trình khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . ... Theo đó , hợp_đồng uỷ_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử phải thể_hiện đầy_đủ các thông_tin về bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm ( tên , địa_chỉ , mã_số thuế , chứng_thư số ) ; thông_tin về hoá_đơn điện_tử uỷ_nhiệm ( loại hoá_đơn , ký_hiệu hoá_đơn , ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn ) ; mục_đích uỷ_nhiệm ; thời_hạn uỷ_nhiệm ; phương_thức thanh_toán hoá_đơn uỷ_nhiệm ( ghi rõ trách_nhiệm thanh_toán tiền hàng_hoá , dịch_vụ trên hoá_đơn uỷ_nhiệm ) . Bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm có trách_nhiệm lưu_trữ văn_bản uỷ_nhiệm và xuất_trình khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . | 198,051 | |
Hợp_đồng uỷ_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử phải thể_hiện những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... ( ghi rõ trách_nhiệm thanh_toán tiền hàng_hoá, dịch_vụ trên hoá_đơn uỷ_nhiệm ). Bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm có trách_nhiệm lưu_trữ văn_bản uỷ_nhiệm và xuất_trình khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu. Uỷ_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử... 2. Hợp_đồng uỷ_nhiệm hoặc thoả_thuận uỷ_nhiệm a ) Hợp_đồng uỷ_nhiệm hoặc thoả_thuận uỷ_nhiệm phải thể_hiện đầy_đủ các thông_tin về bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm ( tên, địa_chỉ, mã_số thuế, chứng_thư số ) ; thông_tin về hoá_đơn điện_tử uỷ_nhiệm ( loại hoá_đơn, ký_hiệu hoá_đơn, ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn ) ; mục_đích uỷ_nhiệm ; thời_hạn uỷ_nhiệm ; phương_thức thanh_toán hoá_đơn uỷ_nhiệm ( ghi rõ trách_nhiệm thanh_toán tiền hàng_hoá, dịch_vụ trên hoá_đơn uỷ_nhiệm ) ; b ) Bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm có trách_nhiệm lưu_trữ văn_bản uỷ_nhiệm và xuất_trình khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu.... Theo đó, hợp_đồng uỷ_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử phải thể_hiện đầy_đủ các thông_tin về bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm ( tên, địa_chỉ, mã_số thuế, chứng_thư số ) ; thông_tin về hoá_đơn điện_tử uỷ_nhiệm ( loại hoá_đơn, ký_hiệu hoá_đơn, ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn ) ; mục_đích uỷ_nhiệm ; thời_hạn uỷ_nhiệm ; phương_thức thanh_toán hoá_đơn | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định như sau : Uỷ_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử ... 2 . Hợp_đồng uỷ_nhiệm hoặc thoả_thuận uỷ_nhiệm a ) Hợp_đồng uỷ_nhiệm hoặc thoả_thuận uỷ_nhiệm phải thể_hiện đầy_đủ các thông_tin về bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm ( tên , địa_chỉ , mã_số thuế , chứng_thư số ) ; thông_tin về hoá_đơn điện_tử uỷ_nhiệm ( loại hoá_đơn , ký_hiệu hoá_đơn , ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn ) ; mục_đích uỷ_nhiệm ; thời_hạn uỷ_nhiệm ; phương_thức thanh_toán hoá_đơn uỷ_nhiệm ( ghi rõ trách_nhiệm thanh_toán tiền hàng_hoá , dịch_vụ trên hoá_đơn uỷ_nhiệm ) ; b ) Bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm có trách_nhiệm lưu_trữ văn_bản uỷ_nhiệm và xuất_trình khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . ... Theo đó , hợp_đồng uỷ_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử phải thể_hiện đầy_đủ các thông_tin về bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm ( tên , địa_chỉ , mã_số thuế , chứng_thư số ) ; thông_tin về hoá_đơn điện_tử uỷ_nhiệm ( loại hoá_đơn , ký_hiệu hoá_đơn , ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn ) ; mục_đích uỷ_nhiệm ; thời_hạn uỷ_nhiệm ; phương_thức thanh_toán hoá_đơn uỷ_nhiệm ( ghi rõ trách_nhiệm thanh_toán tiền hàng_hoá , dịch_vụ trên hoá_đơn uỷ_nhiệm ) . Bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm có trách_nhiệm lưu_trữ văn_bản uỷ_nhiệm và xuất_trình khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . | 198,052 | |
Hợp_đồng uỷ_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử phải thể_hiện những nội_dung nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... , chứng_thư số ) ; thông_tin về hoá_đơn điện_tử uỷ_nhiệm ( loại hoá_đơn, ký_hiệu hoá_đơn, ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn ) ; mục_đích uỷ_nhiệm ; thời_hạn uỷ_nhiệm ; phương_thức thanh_toán hoá_đơn uỷ_nhiệm ( ghi rõ trách_nhiệm thanh_toán tiền hàng_hoá, dịch_vụ trên hoá_đơn uỷ_nhiệm ). Bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm có trách_nhiệm lưu_trữ văn_bản uỷ_nhiệm và xuất_trình khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu. | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 78/2021/TT-BTC quy_định như sau : Uỷ_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử ... 2 . Hợp_đồng uỷ_nhiệm hoặc thoả_thuận uỷ_nhiệm a ) Hợp_đồng uỷ_nhiệm hoặc thoả_thuận uỷ_nhiệm phải thể_hiện đầy_đủ các thông_tin về bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm ( tên , địa_chỉ , mã_số thuế , chứng_thư số ) ; thông_tin về hoá_đơn điện_tử uỷ_nhiệm ( loại hoá_đơn , ký_hiệu hoá_đơn , ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn ) ; mục_đích uỷ_nhiệm ; thời_hạn uỷ_nhiệm ; phương_thức thanh_toán hoá_đơn uỷ_nhiệm ( ghi rõ trách_nhiệm thanh_toán tiền hàng_hoá , dịch_vụ trên hoá_đơn uỷ_nhiệm ) ; b ) Bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm có trách_nhiệm lưu_trữ văn_bản uỷ_nhiệm và xuất_trình khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . ... Theo đó , hợp_đồng uỷ_nhiệm lập hoá_đơn điện_tử phải thể_hiện đầy_đủ các thông_tin về bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm ( tên , địa_chỉ , mã_số thuế , chứng_thư số ) ; thông_tin về hoá_đơn điện_tử uỷ_nhiệm ( loại hoá_đơn , ký_hiệu hoá_đơn , ký_hiệu mẫu_số hoá_đơn ) ; mục_đích uỷ_nhiệm ; thời_hạn uỷ_nhiệm ; phương_thức thanh_toán hoá_đơn uỷ_nhiệm ( ghi rõ trách_nhiệm thanh_toán tiền hàng_hoá , dịch_vụ trên hoá_đơn uỷ_nhiệm ) . Bên uỷ_nhiệm và bên nhận uỷ_nhiệm có trách_nhiệm lưu_trữ văn_bản uỷ_nhiệm và xuất_trình khi cơ_quan có thẩm_quyền yêu_cầu . | 198,053 | |
Điều_kiện để được hưởng trợ_cấp mai_táng phí đối_với dân_công hoả_tuyến là gì ? | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư liên_tịch 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC quy_định về trợ_cấp mai_táng phí cho dân_công hoả_tuyến như sau : ... Trợ_cấp mai_táng phí 1 . Đối_tượng có đủ điều_kiện hưởng chế_độ trợ_cấp một lần theo hướng_dẫn tại Điều 2 Thông_tư này , khi từ_trần , người lo mai_táng được hưởng trợ_cấp mai_táng phí theo mức quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Trường_hợp đối_tượng đã từ_trần trước ngày 01 tháng 01 năm 2016 thì người lo mai_táng không được hưởng trợ_cấp mai_táng phí . 3 . Trường_hợp đối_tượng từ_trần kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trở đi mà chưa có quyết_định hưởng chế_độ trợ_cấp một lần của cấp có thẩm_quyền thì khi có quyết_định hưởng chế_độ trợ_cấp một lần , người lo mai_táng được hưởng trợ_cấp mai_táng phí theo quy_định . Theo đó để được hưởng trợ_cấp mai_táng phí phải đảm_bảo thuộc trong đối_tượng có đủ điều_kiện hưởng chế_độ trợ_cấp một lần theo hướng_dẫn tại Điều 2 , và người lo mai_táng được hưởng trợ_cấp mai_táng phí theo mức quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Thông_tư liên_tịch 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC quy_định về trợ_cấp mai_táng phí cho dân_công hoả_tuyến như sau : Trợ_cấp mai_táng phí 1 . Đối_tượng có đủ điều_kiện hưởng chế_độ trợ_cấp một lần theo hướng_dẫn tại Điều 2 Thông_tư này , khi từ_trần , người lo mai_táng được hưởng trợ_cấp mai_táng phí theo mức quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Trường_hợp đối_tượng đã từ_trần trước ngày 01 tháng 01 năm 2016 thì người lo mai_táng không được hưởng trợ_cấp mai_táng phí . 3 . Trường_hợp đối_tượng từ_trần kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 trở đi mà chưa có quyết_định hưởng chế_độ trợ_cấp một lần của cấp có thẩm_quyền thì khi có quyết_định hưởng chế_độ trợ_cấp một lần , người lo mai_táng được hưởng trợ_cấp mai_táng phí theo quy_định . Theo đó để được hưởng trợ_cấp mai_táng phí phải đảm_bảo thuộc trong đối_tượng có đủ điều_kiện hưởng chế_độ trợ_cấp một lần theo hướng_dẫn tại Điều 2 , và người lo mai_táng được hưởng trợ_cấp mai_táng phí theo mức quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội . ( Hình từ Internet ) | 198,054 | |
Ai có trách_nhiệm chi_trả trợ_cấp mai_táng phí cho dân_công hoả_tuyến tham_gia kháng_chiến ? | Theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư liên_tịch 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC quy_định nguồn kinh_phí thực_hiện như sau : ... Nguồn kinh_phí thực_hiện 1 . Kinh_phí chi_trả chế_độ trợ_cấp một lần cho các đối_tượng hướng_dẫn tại Điều 5 Thông_tư này do ngân_sách Trung_ương bảo_đảm . Bộ Tài_chính cấp theo đề_nghị của Bộ Quốc_phòng , chuyển các đơn_vị , địa_phương thực_hiện chi_trả . 2 . Kinh_phí chi mua thẻ bảo_hiểm_y_tế và thực_hiện trợ_cấp mai_táng phí theo hướng_dẫn tại Điều 6 , Điều 7 Thông_tư này do ngân_sách địa_phương bảo_đảm . 3 . Kinh_phí đảm_bảo cho công_tác xét_duyệt , chi_trả chế_độ trợ_cấp một lần hướng_dẫn tại Điều 5 Thông_tư này bằng 4% tổng kinh_phí chi_trả cho các đối_tượng do ngân_sách Trung_ương bảo_đảm . Nội_dung chi kinh_phí đảm_bảo cho công_tác xét_duyệt , chi_trả gồm : Tuyên_truyền , phổ_biến chính_sách ; tập_huấn , bồi_dưỡng nghiệp_vụ ; xét_duyệt , thẩm_định hồ_sơ ; kiểm_tra , sơ , tổng_kết ; in_ấn tài_liệu , mẫu_biểu , Giấy chứng_nhận tham_gia dân_công hoả_tuyến ; văn_phòng_phẩm ; sửa_chữa_nhỏ trang_bị phục_vụ công_tác quản_lý , xét_duyệt , chi_trả . Mức chi thực_hiện theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước . Theo đó , ngân_sách địa_phương bảo_đảm việc chi_trả trợ_cấp mai_táng phí cho dân_công hoả_tuyến tham_gia kháng_chiến . | None | 1 | Theo khoản 2 Điều 9 Thông_tư liên_tịch 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC quy_định nguồn kinh_phí thực_hiện như sau : Nguồn kinh_phí thực_hiện 1 . Kinh_phí chi_trả chế_độ trợ_cấp một lần cho các đối_tượng hướng_dẫn tại Điều 5 Thông_tư này do ngân_sách Trung_ương bảo_đảm . Bộ Tài_chính cấp theo đề_nghị của Bộ Quốc_phòng , chuyển các đơn_vị , địa_phương thực_hiện chi_trả . 2 . Kinh_phí chi mua thẻ bảo_hiểm_y_tế và thực_hiện trợ_cấp mai_táng phí theo hướng_dẫn tại Điều 6 , Điều 7 Thông_tư này do ngân_sách địa_phương bảo_đảm . 3 . Kinh_phí đảm_bảo cho công_tác xét_duyệt , chi_trả chế_độ trợ_cấp một lần hướng_dẫn tại Điều 5 Thông_tư này bằng 4% tổng kinh_phí chi_trả cho các đối_tượng do ngân_sách Trung_ương bảo_đảm . Nội_dung chi kinh_phí đảm_bảo cho công_tác xét_duyệt , chi_trả gồm : Tuyên_truyền , phổ_biến chính_sách ; tập_huấn , bồi_dưỡng nghiệp_vụ ; xét_duyệt , thẩm_định hồ_sơ ; kiểm_tra , sơ , tổng_kết ; in_ấn tài_liệu , mẫu_biểu , Giấy chứng_nhận tham_gia dân_công hoả_tuyến ; văn_phòng_phẩm ; sửa_chữa_nhỏ trang_bị phục_vụ công_tác quản_lý , xét_duyệt , chi_trả . Mức chi thực_hiện theo quy_định hiện_hành của Nhà_nước . Theo đó , ngân_sách địa_phương bảo_đảm việc chi_trả trợ_cấp mai_táng phí cho dân_công hoả_tuyến tham_gia kháng_chiến . | 198,055 | |
Hồ_sơ của thân_nhân dân_công hoả_tuyến tham_gia kháng_chiến để xét hưởng trợ_cấp mai_táng phí chuẩn_bị các giấy_tờ gì và thủ_tục thực_hiện trợ_cấp thế_nào ? | Về hồ_sơ , thủ_tục cấp mai_táng phí đối_với dân_công hoả_tuyến tham_gia kháng_chiến cần đảm_bảo thực_hiện theo Điều 12 Thông_tư liên_tịch 138/2015/TTL: ... Về hồ_sơ, thủ_tục cấp mai_táng phí đối_với dân_công hoả_tuyến tham_gia kháng_chiến cần đảm_bảo thực_hiện theo Điều 12 Thông_tư liên_tịch 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC cụ_thể như sau : Hồ_sơ, trình_tự thực_hiện trợ_cấp mai_táng phí 1. Hồ_sơ của thân_nhân đối_tượng để xét hưởng trợ_cấp mai_táng phí, gồm : a ) Bản trích sao quyết_định hưởng chế_độ trợ_cấp một lần của đối_tượng đã từ_trần ; b ) Giấy chứng tử. 2. Trình_tự thực_hiện trợ_cấp mai_táng phí a ) Đối_với thân_nhân đối_tượng Nộp hồ_sơ theo hướng_dẫn tại Khoản 1 Điều này cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú. b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã Trong thời_gian 05 ngày làm_việc, kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định của thân_nhân đối_tượng, kiểm_tra, hoàn_thiện 02 bộ hồ_sơ, làm công_văn đề_nghị theo mẫu_số 5A và danh_sách đề_nghị trợ_cấp mai_táng phí theo mẫu_số 5B gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện. c ) Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện Trong thời_gian 10 ngày làm_việc, kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã chuyển đến, kiểm_tra, thẩm_định | None | 1 | Về hồ_sơ , thủ_tục cấp mai_táng phí đối_với dân_công hoả_tuyến tham_gia kháng_chiến cần đảm_bảo thực_hiện theo Điều 12 Thông_tư liên_tịch 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC cụ_thể như sau : Hồ_sơ , trình_tự thực_hiện trợ_cấp mai_táng phí 1 . Hồ_sơ của thân_nhân đối_tượng để xét hưởng trợ_cấp mai_táng phí , gồm : a ) Bản trích sao quyết_định hưởng chế_độ trợ_cấp một lần của đối_tượng đã từ_trần ; b ) Giấy chứng tử . 2 . Trình_tự thực_hiện trợ_cấp mai_táng phí a ) Đối_với thân_nhân đối_tượng Nộp hồ_sơ theo hướng_dẫn tại Khoản 1 Điều này cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú . b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã Trong thời_gian 05 ngày làm_việc , kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định của thân_nhân đối_tượng , kiểm_tra , hoàn_thiện 02 bộ hồ_sơ , làm công_văn đề_nghị theo mẫu_số 5A và danh_sách đề_nghị trợ_cấp mai_táng phí theo mẫu_số 5B gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện . c ) Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện Trong thời_gian 10 ngày làm_việc , kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã chuyển đến , kiểm_tra , thẩm_định , làm công_văn đề_nghị theo mẫu_số 5C , lập danh_sách theo mẫu_số 5B , kèm theo 01 bộ hồ_sơ của thân_nhân đối_tượng , gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp tỉnh . d ) Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp tỉnh Trong thời_gian 10 ngày làm_việc , kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định do Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chuyển đến , kiểm_tra , tổng_hợp danh_sách , lưu hồ_sơ và ra quyết_định hưởng trợ_cấp , chuyển quyết_định cùng kinh_phí về Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện để chi_trả cho thân_nhân đối_tượng . đ ) Sau khi nhận được kinh_phí trợ_cấp do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chuyển về , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trực_tiếp chi_trả cho thân_nhân đối_tượng . | 198,056 | |
Hồ_sơ của thân_nhân dân_công hoả_tuyến tham_gia kháng_chiến để xét hưởng trợ_cấp mai_táng phí chuẩn_bị các giấy_tờ gì và thủ_tục thực_hiện trợ_cấp thế_nào ? | Về hồ_sơ , thủ_tục cấp mai_táng phí đối_với dân_công hoả_tuyến tham_gia kháng_chiến cần đảm_bảo thực_hiện theo Điều 12 Thông_tư liên_tịch 138/2015/TTL: ... Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện Trong thời_gian 10 ngày làm_việc, kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã chuyển đến, kiểm_tra, thẩm_định, làm công_văn đề_nghị theo mẫu_số 5C, lập danh_sách theo mẫu_số 5B, kèm theo 01 bộ hồ_sơ của thân_nhân đối_tượng, gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp tỉnh. d ) Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp tỉnh Trong thời_gian 10 ngày làm_việc, kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định do Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chuyển đến, kiểm_tra, tổng_hợp danh_sách, lưu hồ_sơ và ra quyết_định hưởng trợ_cấp, chuyển quyết_định cùng kinh_phí về Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện để chi_trả cho thân_nhân đối_tượng. đ ) Sau khi nhận được kinh_phí trợ_cấp do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chuyển về, trong thời_hạn 10 ngày làm_việc, Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trực_tiếp chi_trả cho thân_nhân đối_tượng. | None | 1 | Về hồ_sơ , thủ_tục cấp mai_táng phí đối_với dân_công hoả_tuyến tham_gia kháng_chiến cần đảm_bảo thực_hiện theo Điều 12 Thông_tư liên_tịch 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC cụ_thể như sau : Hồ_sơ , trình_tự thực_hiện trợ_cấp mai_táng phí 1 . Hồ_sơ của thân_nhân đối_tượng để xét hưởng trợ_cấp mai_táng phí , gồm : a ) Bản trích sao quyết_định hưởng chế_độ trợ_cấp một lần của đối_tượng đã từ_trần ; b ) Giấy chứng tử . 2 . Trình_tự thực_hiện trợ_cấp mai_táng phí a ) Đối_với thân_nhân đối_tượng Nộp hồ_sơ theo hướng_dẫn tại Khoản 1 Điều này cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú . b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã Trong thời_gian 05 ngày làm_việc , kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định của thân_nhân đối_tượng , kiểm_tra , hoàn_thiện 02 bộ hồ_sơ , làm công_văn đề_nghị theo mẫu_số 5A và danh_sách đề_nghị trợ_cấp mai_táng phí theo mẫu_số 5B gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện . c ) Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện Trong thời_gian 10 ngày làm_việc , kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã chuyển đến , kiểm_tra , thẩm_định , làm công_văn đề_nghị theo mẫu_số 5C , lập danh_sách theo mẫu_số 5B , kèm theo 01 bộ hồ_sơ của thân_nhân đối_tượng , gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp tỉnh . d ) Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp tỉnh Trong thời_gian 10 ngày làm_việc , kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định do Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chuyển đến , kiểm_tra , tổng_hợp danh_sách , lưu hồ_sơ và ra quyết_định hưởng trợ_cấp , chuyển quyết_định cùng kinh_phí về Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện để chi_trả cho thân_nhân đối_tượng . đ ) Sau khi nhận được kinh_phí trợ_cấp do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chuyển về , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trực_tiếp chi_trả cho thân_nhân đối_tượng . | 198,057 | |
Hồ_sơ của thân_nhân dân_công hoả_tuyến tham_gia kháng_chiến để xét hưởng trợ_cấp mai_táng phí chuẩn_bị các giấy_tờ gì và thủ_tục thực_hiện trợ_cấp thế_nào ? | Về hồ_sơ , thủ_tục cấp mai_táng phí đối_với dân_công hoả_tuyến tham_gia kháng_chiến cần đảm_bảo thực_hiện theo Điều 12 Thông_tư liên_tịch 138/2015/TTL: ... . | None | 1 | Về hồ_sơ , thủ_tục cấp mai_táng phí đối_với dân_công hoả_tuyến tham_gia kháng_chiến cần đảm_bảo thực_hiện theo Điều 12 Thông_tư liên_tịch 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC cụ_thể như sau : Hồ_sơ , trình_tự thực_hiện trợ_cấp mai_táng phí 1 . Hồ_sơ của thân_nhân đối_tượng để xét hưởng trợ_cấp mai_táng phí , gồm : a ) Bản trích sao quyết_định hưởng chế_độ trợ_cấp một lần của đối_tượng đã từ_trần ; b ) Giấy chứng tử . 2 . Trình_tự thực_hiện trợ_cấp mai_táng phí a ) Đối_với thân_nhân đối_tượng Nộp hồ_sơ theo hướng_dẫn tại Khoản 1 Điều này cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã nơi đăng_ký hộ_khẩu thường_trú . b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã Trong thời_gian 05 ngày làm_việc , kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định của thân_nhân đối_tượng , kiểm_tra , hoàn_thiện 02 bộ hồ_sơ , làm công_văn đề_nghị theo mẫu_số 5A và danh_sách đề_nghị trợ_cấp mai_táng phí theo mẫu_số 5B gửi Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện . c ) Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện Trong thời_gian 10 ngày làm_việc , kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định do Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã chuyển đến , kiểm_tra , thẩm_định , làm công_văn đề_nghị theo mẫu_số 5C , lập danh_sách theo mẫu_số 5B , kèm theo 01 bộ hồ_sơ của thân_nhân đối_tượng , gửi Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp tỉnh . d ) Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp tỉnh Trong thời_gian 10 ngày làm_việc , kể từ khi nhận đủ hồ_sơ theo quy_định do Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chuyển đến , kiểm_tra , tổng_hợp danh_sách , lưu hồ_sơ và ra quyết_định hưởng trợ_cấp , chuyển quyết_định cùng kinh_phí về Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp huyện để chi_trả cho thân_nhân đối_tượng . đ ) Sau khi nhận được kinh_phí trợ_cấp do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội chuyển về , trong thời_hạn 10 ngày làm_việc , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội trực_tiếp chi_trả cho thân_nhân đối_tượng . | 198,058 | |
Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trong việc tổ_chức thực_hiện một_số chế_độ , chính_sách đối_với dân_công hoả_tuyến là gì ? | Tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư liên_tịch 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC có quy_định thì : ... - Thành_lập Ban Chỉ_đạo cấp huyện do Chủ_tịch ( hoặc Phó Chủ_tịch ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện là Trưởng ban, cơ_quan quân_sự, Lao_động - Thương_binh và Xã_hội làm thường_trực và các thành_viên gồm : Đại_diện Đảng_uỷ, Hội_đồng_nhân_dân, Mặt_trận Tổ_quốc cùng cấp ; các ngành : Công_an, Nội_vụ, Tài_chính, Ban_chấp_hành Hội Cựu_chiến_binh, Hội Cựu_Thanh niên xung_phong, Hội Người cao_tuổi, Ban Liên_lạc dân_công hoả_tuyến ( nếu có ) - Thành_lập Tổ tư_vấn ( gồm : Đại_diện Lãnh_đạo Uỷ_ban các thời_kỳ, đại_diện Ban Chỉ_huy quân_sự, Phòng Nội_vụ, Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Cựu_Chiến_binh, Lưu_trữ... ; Tổ_trưởng Tổ tư_vấn là một chỉ_huy cơ_quan quân_sự cấp huyện ) - Tăng_cường công_tác tuyên_truyền, phổ_biến chế_độ, chính_sách đối_với nhân_dân và đối_tượng là dân_công hoả_tuyến tại địa_phương. Tổ_chức tập_huấn cho các cơ_quan_chức_năng cấp huyện và lãnh_đạo chính_quyền, cán_bộ, thành_viên tham_gia Hội_đồng chính_sách cấp xã - Trên cơ_sở hồ_sơ lưu_trữ và báo_cáo của Hội_đồng chính_sách cấp xã, chỉ_đạo Tổ tư_vấn xác_định các đợt đi dân_công hoả_tuyến, số_lượng người đi của từng xã trong huyện ; báo_cáo Ban Chỉ_đạo cấp huyện kết_luận | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư liên_tịch 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC có quy_định thì : - Thành_lập Ban Chỉ_đạo cấp huyện do Chủ_tịch ( hoặc Phó Chủ_tịch ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện là Trưởng ban , cơ_quan quân_sự , Lao_động - Thương_binh và Xã_hội làm thường_trực và các thành_viên gồm : Đại_diện Đảng_uỷ , Hội_đồng_nhân_dân , Mặt_trận Tổ_quốc cùng cấp ; các ngành : Công_an , Nội_vụ , Tài_chính , Ban_chấp_hành Hội Cựu_chiến_binh , Hội Cựu_Thanh niên xung_phong , Hội Người cao_tuổi , Ban Liên_lạc dân_công hoả_tuyến ( nếu có ) - Thành_lập Tổ tư_vấn ( gồm : Đại_diện Lãnh_đạo Uỷ_ban các thời_kỳ , đại_diện Ban Chỉ_huy quân_sự , Phòng Nội_vụ , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Cựu_Chiến_binh , Lưu_trữ ... ; Tổ_trưởng Tổ tư_vấn là một chỉ_huy cơ_quan quân_sự cấp huyện ) - Tăng_cường công_tác tuyên_truyền , phổ_biến chế_độ , chính_sách đối_với nhân_dân và đối_tượng là dân_công hoả_tuyến tại địa_phương . Tổ_chức tập_huấn cho các cơ_quan_chức_năng cấp huyện và lãnh_đạo chính_quyền , cán_bộ , thành_viên tham_gia Hội_đồng chính_sách cấp xã - Trên cơ_sở hồ_sơ lưu_trữ và báo_cáo của Hội_đồng chính_sách cấp xã , chỉ_đạo Tổ tư_vấn xác_định các đợt đi dân_công hoả_tuyến , số_lượng người đi của từng xã trong huyện ; báo_cáo Ban Chỉ_đạo cấp huyện kết_luận và thông_báo cho Hội_đồng chính_sách từng xã làm cơ_sở xét_duyệt - Chủ_trì kiểm_tra việc thực_hiện và giải_quyết những vướng_mắc , phát_sinh tại địa_phương . | 198,059 | |
Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trong việc tổ_chức thực_hiện một_số chế_độ , chính_sách đối_với dân_công hoả_tuyến là gì ? | Tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư liên_tịch 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC có quy_định thì : ... của Hội_đồng chính_sách cấp xã, chỉ_đạo Tổ tư_vấn xác_định các đợt đi dân_công hoả_tuyến, số_lượng người đi của từng xã trong huyện ; báo_cáo Ban Chỉ_đạo cấp huyện kết_luận và thông_báo cho Hội_đồng chính_sách từng xã làm cơ_sở xét_duyệt - Chủ_trì kiểm_tra việc thực_hiện và giải_quyết những vướng_mắc, phát_sinh tại địa_phương. - Thành_lập Ban Chỉ_đạo cấp huyện do Chủ_tịch ( hoặc Phó Chủ_tịch ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện là Trưởng ban, cơ_quan quân_sự, Lao_động - Thương_binh và Xã_hội làm thường_trực và các thành_viên gồm : Đại_diện Đảng_uỷ, Hội_đồng_nhân_dân, Mặt_trận Tổ_quốc cùng cấp ; các ngành : Công_an, Nội_vụ, Tài_chính, Ban_chấp_hành Hội Cựu_chiến_binh, Hội Cựu_Thanh niên xung_phong, Hội Người cao_tuổi, Ban Liên_lạc dân_công hoả_tuyến ( nếu có ) - Thành_lập Tổ tư_vấn ( gồm : Đại_diện Lãnh_đạo Uỷ_ban các thời_kỳ, đại_diện Ban Chỉ_huy quân_sự, Phòng Nội_vụ, Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Cựu_Chiến_binh, Lưu_trữ... ; Tổ_trưởng Tổ tư_vấn là một chỉ_huy cơ_quan quân_sự cấp huyện ) - Tăng_cường công_tác tuyên_truyền, phổ_biến chế_độ, chính_sách đối_với nhân_dân và đối_tượng là dân_công hoả_tuyến tại địa_phương. Tổ_chức tập_huấn | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư liên_tịch 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC có quy_định thì : - Thành_lập Ban Chỉ_đạo cấp huyện do Chủ_tịch ( hoặc Phó Chủ_tịch ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện là Trưởng ban , cơ_quan quân_sự , Lao_động - Thương_binh và Xã_hội làm thường_trực và các thành_viên gồm : Đại_diện Đảng_uỷ , Hội_đồng_nhân_dân , Mặt_trận Tổ_quốc cùng cấp ; các ngành : Công_an , Nội_vụ , Tài_chính , Ban_chấp_hành Hội Cựu_chiến_binh , Hội Cựu_Thanh niên xung_phong , Hội Người cao_tuổi , Ban Liên_lạc dân_công hoả_tuyến ( nếu có ) - Thành_lập Tổ tư_vấn ( gồm : Đại_diện Lãnh_đạo Uỷ_ban các thời_kỳ , đại_diện Ban Chỉ_huy quân_sự , Phòng Nội_vụ , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Cựu_Chiến_binh , Lưu_trữ ... ; Tổ_trưởng Tổ tư_vấn là một chỉ_huy cơ_quan quân_sự cấp huyện ) - Tăng_cường công_tác tuyên_truyền , phổ_biến chế_độ , chính_sách đối_với nhân_dân và đối_tượng là dân_công hoả_tuyến tại địa_phương . Tổ_chức tập_huấn cho các cơ_quan_chức_năng cấp huyện và lãnh_đạo chính_quyền , cán_bộ , thành_viên tham_gia Hội_đồng chính_sách cấp xã - Trên cơ_sở hồ_sơ lưu_trữ và báo_cáo của Hội_đồng chính_sách cấp xã , chỉ_đạo Tổ tư_vấn xác_định các đợt đi dân_công hoả_tuyến , số_lượng người đi của từng xã trong huyện ; báo_cáo Ban Chỉ_đạo cấp huyện kết_luận và thông_báo cho Hội_đồng chính_sách từng xã làm cơ_sở xét_duyệt - Chủ_trì kiểm_tra việc thực_hiện và giải_quyết những vướng_mắc , phát_sinh tại địa_phương . | 198,060 | |
Trách_nhiệm của Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện trong việc tổ_chức thực_hiện một_số chế_độ , chính_sách đối_với dân_công hoả_tuyến là gì ? | Tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư liên_tịch 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC có quy_định thì : ... Tổ tư_vấn là một chỉ_huy cơ_quan quân_sự cấp huyện ) - Tăng_cường công_tác tuyên_truyền, phổ_biến chế_độ, chính_sách đối_với nhân_dân và đối_tượng là dân_công hoả_tuyến tại địa_phương. Tổ_chức tập_huấn cho các cơ_quan_chức_năng cấp huyện và lãnh_đạo chính_quyền, cán_bộ, thành_viên tham_gia Hội_đồng chính_sách cấp xã - Trên cơ_sở hồ_sơ lưu_trữ và báo_cáo của Hội_đồng chính_sách cấp xã, chỉ_đạo Tổ tư_vấn xác_định các đợt đi dân_công hoả_tuyến, số_lượng người đi của từng xã trong huyện ; báo_cáo Ban Chỉ_đạo cấp huyện kết_luận và thông_báo cho Hội_đồng chính_sách từng xã làm cơ_sở xét_duyệt - Chủ_trì kiểm_tra việc thực_hiện và giải_quyết những vướng_mắc, phát_sinh tại địa_phương. | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 13 Thông_tư liên_tịch 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC có quy_định thì : - Thành_lập Ban Chỉ_đạo cấp huyện do Chủ_tịch ( hoặc Phó Chủ_tịch ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện là Trưởng ban , cơ_quan quân_sự , Lao_động - Thương_binh và Xã_hội làm thường_trực và các thành_viên gồm : Đại_diện Đảng_uỷ , Hội_đồng_nhân_dân , Mặt_trận Tổ_quốc cùng cấp ; các ngành : Công_an , Nội_vụ , Tài_chính , Ban_chấp_hành Hội Cựu_chiến_binh , Hội Cựu_Thanh niên xung_phong , Hội Người cao_tuổi , Ban Liên_lạc dân_công hoả_tuyến ( nếu có ) - Thành_lập Tổ tư_vấn ( gồm : Đại_diện Lãnh_đạo Uỷ_ban các thời_kỳ , đại_diện Ban Chỉ_huy quân_sự , Phòng Nội_vụ , Phòng Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Cựu_Chiến_binh , Lưu_trữ ... ; Tổ_trưởng Tổ tư_vấn là một chỉ_huy cơ_quan quân_sự cấp huyện ) - Tăng_cường công_tác tuyên_truyền , phổ_biến chế_độ , chính_sách đối_với nhân_dân và đối_tượng là dân_công hoả_tuyến tại địa_phương . Tổ_chức tập_huấn cho các cơ_quan_chức_năng cấp huyện và lãnh_đạo chính_quyền , cán_bộ , thành_viên tham_gia Hội_đồng chính_sách cấp xã - Trên cơ_sở hồ_sơ lưu_trữ và báo_cáo của Hội_đồng chính_sách cấp xã , chỉ_đạo Tổ tư_vấn xác_định các đợt đi dân_công hoả_tuyến , số_lượng người đi của từng xã trong huyện ; báo_cáo Ban Chỉ_đạo cấp huyện kết_luận và thông_báo cho Hội_đồng chính_sách từng xã làm cơ_sở xét_duyệt - Chủ_trì kiểm_tra việc thực_hiện và giải_quyết những vướng_mắc , phát_sinh tại địa_phương . | 198,061 | |
Hồ_sơ thiết_kế các hoạt_động kéo trên biển trình cho Đăng_kiểm gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ tiểu_mục 1.2 Chương 1 Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 7 3: ... 2 019 / BGTVT về Hoạt_động kéo trên biển, hồ_sơ thiết_kế đối_với các hoạt_động kéo trên biển được quy_định cụ_thể như sau : Hồ_sơ thiết_kế phải trình 1 Trước khi thực_hiện hoạt_động kéo, phải trình các bản_vẽ, tài_liệu sau, cùng với đề_nghị thẩm_định hồ_sơ thiết_kế hoạt_động kéo cho Đăng_kiểm để kiểm_tra sự phù_hợp với các yêu_cầu của Quy_chuẩn này : ( 1 ) Kế_hoạch kéo ; ( 2 ) Hướng_dẫn kéo ; ( 3 ) Tính_toán ổn_định, sức_bền của đối_tượng được kéo ( bao_gồm cả các chi_tiết gia_cường, bổ_sung tạm_thời để phục_vụ kéo ( nếu có ) ; ( 4 ) Các biện_pháp an_toàn để phòng_tránh nước ngập của đối_tượng được kéo ( bao_gồm các phương_tiện để xả nước và lỗ xả nước, các thiết_bị đảm_bảo tính nguyên_vẹn kín nước, kín thời_tiết ) ; ( 5 ) Bố_trí và kết_cấu các thiết_bị neo và chằng buộc, thiết_bị cố_định bánh_lái, chân_vịt ( nếu có ) của đối_tượng được kéo ; ( 6 ) Bố_trí các đèn và phương_tiện tín_hiệu ( nếu yêu_cầu ) của đối_tượng được kéo ; ( 7 ) Bố_trí phương_tiện lên_xuống đối_tượng được kéo ( nếu có | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1.2 Chương 1 Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 7 3:2 019 / BGTVT về Hoạt_động kéo trên biển , hồ_sơ thiết_kế đối_với các hoạt_động kéo trên biển được quy_định cụ_thể như sau : Hồ_sơ thiết_kế phải trình 1 Trước khi thực_hiện hoạt_động kéo , phải trình các bản_vẽ , tài_liệu sau , cùng với đề_nghị thẩm_định hồ_sơ thiết_kế hoạt_động kéo cho Đăng_kiểm để kiểm_tra sự phù_hợp với các yêu_cầu của Quy_chuẩn này : ( 1 ) Kế_hoạch kéo ; ( 2 ) Hướng_dẫn kéo ; ( 3 ) Tính_toán ổn_định , sức_bền của đối_tượng được kéo ( bao_gồm cả các chi_tiết gia_cường , bổ_sung tạm_thời để phục_vụ kéo ( nếu có ) ; ( 4 ) Các biện_pháp an_toàn để phòng_tránh nước ngập của đối_tượng được kéo ( bao_gồm các phương_tiện để xả nước và lỗ xả nước , các thiết_bị đảm_bảo tính nguyên_vẹn kín nước , kín thời_tiết ) ; ( 5 ) Bố_trí và kết_cấu các thiết_bị neo và chằng buộc , thiết_bị cố_định bánh_lái , chân_vịt ( nếu có ) của đối_tượng được kéo ; ( 6 ) Bố_trí các đèn và phương_tiện tín_hiệu ( nếu yêu_cầu ) của đối_tượng được kéo ; ( 7 ) Bố_trí phương_tiện lên_xuống đối_tượng được kéo ( nếu có ) ; ( 8 ) Bố_trí và kết_cấu các chi_tiết kéo ( tấm mắt kéo , cọc bích kéo ... ) của đối_tượng được kéo ; ( 9 ) Sơ_đồ hàng_hoá và sơ_đồ chằng buộc hàng_hoá trên đối_tượng được kéo ( nếu có ) ; ( 10 ) Các thông_tin chung về tàu kéo , thiết_bị kéo và đối_tượng được kéo ; ( 11 ) Bố_trí và trang_bị các hệ_thống , trang_thiết_bị phòng , chống cháy , ô_nhiễm ( nếu có ) ; ( 12 ) Các bản_vẽ , tài_liệu khác mà Đăng_kiểm thấy cần_thiết . 2 Sau khi kiểm_tra các bản_vẽ và tài_liệu phù_hợp với các yêu_cầu nêu ở -1 , Đăng_kiểm sẽ cấp Thông_báo thẩm_định hồ_sơ thiết_kế hoạt_động kéo_theo Mẫu 1 của Phụ_lục F , kèm theo hồ_sơ , tài_liệu đã được kiểm_tra , xác_nhận . Theo đó , trước khi thực_hiện hoạt_động kéo , cá_nhân , tổ_chức có thẩm_quyền phải trình các bản_vẽ , tài_liệu kể trên cùng với đề_nghị thẩm_định hồ_sơ thiết_kế hoạt_động kéo cho Đăng_kiểm để kiểm_tra sự phù_hợp với các yêu_cầu theo quy_định . Sau khi kiểm_tra các bản_vẽ và tài_liệu phù_hợp với các yêu_cầu , Đăng_kiểm sẽ cấp Thông_báo thẩm_định hồ_sơ thiết_kế hoạt_động kéo kèm theo hồ_sơ , tài_liệu đã được kiểm_tra , xác_nhận . ( Hình từ Internet ) | 198,062 | |
Hồ_sơ thiết_kế các hoạt_động kéo trên biển trình cho Đăng_kiểm gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ tiểu_mục 1.2 Chương 1 Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 7 3: ... kéo ; ( 6 ) Bố_trí các đèn và phương_tiện tín_hiệu ( nếu yêu_cầu ) của đối_tượng được kéo ; ( 7 ) Bố_trí phương_tiện lên_xuống đối_tượng được kéo ( nếu có ) ; ( 8 ) Bố_trí và kết_cấu các chi_tiết kéo ( tấm mắt kéo, cọc bích kéo... ) của đối_tượng được kéo ; ( 9 ) Sơ_đồ hàng_hoá và sơ_đồ chằng buộc hàng_hoá trên đối_tượng được kéo ( nếu có ) ; ( 10 ) Các thông_tin chung về tàu kéo, thiết_bị kéo và đối_tượng được kéo ; ( 11 ) Bố_trí và trang_bị các hệ_thống, trang_thiết_bị phòng, chống cháy, ô_nhiễm ( nếu có ) ; ( 12 ) Các bản_vẽ, tài_liệu khác mà Đăng_kiểm thấy cần_thiết. 2 Sau khi kiểm_tra các bản_vẽ và tài_liệu phù_hợp với các yêu_cầu nêu ở -1, Đăng_kiểm sẽ cấp Thông_báo thẩm_định hồ_sơ thiết_kế hoạt_động kéo_theo Mẫu 1 của Phụ_lục F, kèm theo hồ_sơ, tài_liệu đã được kiểm_tra, xác_nhận. Theo đó, trước khi thực_hiện hoạt_động kéo, cá_nhân, tổ_chức có thẩm_quyền phải trình các bản_vẽ, tài_liệu kể trên cùng với đề_nghị thẩm_định hồ_sơ thiết_kế hoạt_động kéo | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1.2 Chương 1 Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 7 3:2 019 / BGTVT về Hoạt_động kéo trên biển , hồ_sơ thiết_kế đối_với các hoạt_động kéo trên biển được quy_định cụ_thể như sau : Hồ_sơ thiết_kế phải trình 1 Trước khi thực_hiện hoạt_động kéo , phải trình các bản_vẽ , tài_liệu sau , cùng với đề_nghị thẩm_định hồ_sơ thiết_kế hoạt_động kéo cho Đăng_kiểm để kiểm_tra sự phù_hợp với các yêu_cầu của Quy_chuẩn này : ( 1 ) Kế_hoạch kéo ; ( 2 ) Hướng_dẫn kéo ; ( 3 ) Tính_toán ổn_định , sức_bền của đối_tượng được kéo ( bao_gồm cả các chi_tiết gia_cường , bổ_sung tạm_thời để phục_vụ kéo ( nếu có ) ; ( 4 ) Các biện_pháp an_toàn để phòng_tránh nước ngập của đối_tượng được kéo ( bao_gồm các phương_tiện để xả nước và lỗ xả nước , các thiết_bị đảm_bảo tính nguyên_vẹn kín nước , kín thời_tiết ) ; ( 5 ) Bố_trí và kết_cấu các thiết_bị neo và chằng buộc , thiết_bị cố_định bánh_lái , chân_vịt ( nếu có ) của đối_tượng được kéo ; ( 6 ) Bố_trí các đèn và phương_tiện tín_hiệu ( nếu yêu_cầu ) của đối_tượng được kéo ; ( 7 ) Bố_trí phương_tiện lên_xuống đối_tượng được kéo ( nếu có ) ; ( 8 ) Bố_trí và kết_cấu các chi_tiết kéo ( tấm mắt kéo , cọc bích kéo ... ) của đối_tượng được kéo ; ( 9 ) Sơ_đồ hàng_hoá và sơ_đồ chằng buộc hàng_hoá trên đối_tượng được kéo ( nếu có ) ; ( 10 ) Các thông_tin chung về tàu kéo , thiết_bị kéo và đối_tượng được kéo ; ( 11 ) Bố_trí và trang_bị các hệ_thống , trang_thiết_bị phòng , chống cháy , ô_nhiễm ( nếu có ) ; ( 12 ) Các bản_vẽ , tài_liệu khác mà Đăng_kiểm thấy cần_thiết . 2 Sau khi kiểm_tra các bản_vẽ và tài_liệu phù_hợp với các yêu_cầu nêu ở -1 , Đăng_kiểm sẽ cấp Thông_báo thẩm_định hồ_sơ thiết_kế hoạt_động kéo_theo Mẫu 1 của Phụ_lục F , kèm theo hồ_sơ , tài_liệu đã được kiểm_tra , xác_nhận . Theo đó , trước khi thực_hiện hoạt_động kéo , cá_nhân , tổ_chức có thẩm_quyền phải trình các bản_vẽ , tài_liệu kể trên cùng với đề_nghị thẩm_định hồ_sơ thiết_kế hoạt_động kéo cho Đăng_kiểm để kiểm_tra sự phù_hợp với các yêu_cầu theo quy_định . Sau khi kiểm_tra các bản_vẽ và tài_liệu phù_hợp với các yêu_cầu , Đăng_kiểm sẽ cấp Thông_báo thẩm_định hồ_sơ thiết_kế hoạt_động kéo kèm theo hồ_sơ , tài_liệu đã được kiểm_tra , xác_nhận . ( Hình từ Internet ) | 198,063 | |
Hồ_sơ thiết_kế các hoạt_động kéo trên biển trình cho Đăng_kiểm gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ tiểu_mục 1.2 Chương 1 Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 7 3: ... xác_nhận. Theo đó, trước khi thực_hiện hoạt_động kéo, cá_nhân, tổ_chức có thẩm_quyền phải trình các bản_vẽ, tài_liệu kể trên cùng với đề_nghị thẩm_định hồ_sơ thiết_kế hoạt_động kéo cho Đăng_kiểm để kiểm_tra sự phù_hợp với các yêu_cầu theo quy_định. Sau khi kiểm_tra các bản_vẽ và tài_liệu phù_hợp với các yêu_cầu, Đăng_kiểm sẽ cấp Thông_báo thẩm_định hồ_sơ thiết_kế hoạt_động kéo kèm theo hồ_sơ, tài_liệu đã được kiểm_tra, xác_nhận. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tiểu_mục 1.2 Chương 1 Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 7 3:2 019 / BGTVT về Hoạt_động kéo trên biển , hồ_sơ thiết_kế đối_với các hoạt_động kéo trên biển được quy_định cụ_thể như sau : Hồ_sơ thiết_kế phải trình 1 Trước khi thực_hiện hoạt_động kéo , phải trình các bản_vẽ , tài_liệu sau , cùng với đề_nghị thẩm_định hồ_sơ thiết_kế hoạt_động kéo cho Đăng_kiểm để kiểm_tra sự phù_hợp với các yêu_cầu của Quy_chuẩn này : ( 1 ) Kế_hoạch kéo ; ( 2 ) Hướng_dẫn kéo ; ( 3 ) Tính_toán ổn_định , sức_bền của đối_tượng được kéo ( bao_gồm cả các chi_tiết gia_cường , bổ_sung tạm_thời để phục_vụ kéo ( nếu có ) ; ( 4 ) Các biện_pháp an_toàn để phòng_tránh nước ngập của đối_tượng được kéo ( bao_gồm các phương_tiện để xả nước và lỗ xả nước , các thiết_bị đảm_bảo tính nguyên_vẹn kín nước , kín thời_tiết ) ; ( 5 ) Bố_trí và kết_cấu các thiết_bị neo và chằng buộc , thiết_bị cố_định bánh_lái , chân_vịt ( nếu có ) của đối_tượng được kéo ; ( 6 ) Bố_trí các đèn và phương_tiện tín_hiệu ( nếu yêu_cầu ) của đối_tượng được kéo ; ( 7 ) Bố_trí phương_tiện lên_xuống đối_tượng được kéo ( nếu có ) ; ( 8 ) Bố_trí và kết_cấu các chi_tiết kéo ( tấm mắt kéo , cọc bích kéo ... ) của đối_tượng được kéo ; ( 9 ) Sơ_đồ hàng_hoá và sơ_đồ chằng buộc hàng_hoá trên đối_tượng được kéo ( nếu có ) ; ( 10 ) Các thông_tin chung về tàu kéo , thiết_bị kéo và đối_tượng được kéo ; ( 11 ) Bố_trí và trang_bị các hệ_thống , trang_thiết_bị phòng , chống cháy , ô_nhiễm ( nếu có ) ; ( 12 ) Các bản_vẽ , tài_liệu khác mà Đăng_kiểm thấy cần_thiết . 2 Sau khi kiểm_tra các bản_vẽ và tài_liệu phù_hợp với các yêu_cầu nêu ở -1 , Đăng_kiểm sẽ cấp Thông_báo thẩm_định hồ_sơ thiết_kế hoạt_động kéo_theo Mẫu 1 của Phụ_lục F , kèm theo hồ_sơ , tài_liệu đã được kiểm_tra , xác_nhận . Theo đó , trước khi thực_hiện hoạt_động kéo , cá_nhân , tổ_chức có thẩm_quyền phải trình các bản_vẽ , tài_liệu kể trên cùng với đề_nghị thẩm_định hồ_sơ thiết_kế hoạt_động kéo cho Đăng_kiểm để kiểm_tra sự phù_hợp với các yêu_cầu theo quy_định . Sau khi kiểm_tra các bản_vẽ và tài_liệu phù_hợp với các yêu_cầu , Đăng_kiểm sẽ cấp Thông_báo thẩm_định hồ_sơ thiết_kế hoạt_động kéo kèm theo hồ_sơ , tài_liệu đã được kiểm_tra , xác_nhận . ( Hình từ Internet ) | 198,064 | |
Hoạt_động kéo trên biển được lập thành kế_hoạch bao_gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ tiết 1 tiểu_mục 1.2.2 Chương 1 Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 7 3: ... 2 019 / BGTVT về Hoạt_động kéo trên biển, kế_hoạch kéo trong hoạt_động kéo trên biển phải bao_gồm những nội_dung sau : ( 1 ) Các kích_thước chính của tàu kéo và đối_tượng được kéo và lực kéo tại móc của tàu kéo ; ( 2 ) Lộ_trình kéo_theo kế_hoạch được lập trước, bao_gồm vùng_biển diễn ra hoạt_động kéo, tuyến đường, khoảng_cách, tốc_độ, ngày đi và đến theo dự_đoán mà có tính đến các yếu_tố như là điều_kiện thời_tiết được dự_báo, thuỷ_triều và dòng_chảy, kích_thước, cách bố_trí, diện_tích mặt hứng_gió và lượng chiếm nước của đối_tượng được kéo và có tính đến bất_kỳ mối nguy_hiểm nào cần phải tránh liên_quan đến hành hải v.v … ; ( 3 ) Bố_trí các thiết_bị và dụng_cụ kéo và kế_hoạch ứng_phó sự_cố với thời_tiết xấu, đặc_biệt là bố_trí dừng tàu và trú_ẩn. Trong trường_hợp đối_tượng được kéo có người trực thì cả tàu kéo và đối_tượng được kéo đều phải có bản Kế_hoạch kéo và Kế_hoạch ứng_cứu sự_cố ; ( 4 ) Các vùng có_thể trú_ẩn hoặc neo_đậu trên lộ_trình kéo được lập kế_hoạch trước, kế_hoạch tiếp nhiên_liệu | None | 1 | Căn_cứ tiết 1 tiểu_mục 1.2.2 Chương 1 Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 7 3:2 019 / BGTVT về Hoạt_động kéo trên biển , kế_hoạch kéo trong hoạt_động kéo trên biển phải bao_gồm những nội_dung sau : ( 1 ) Các kích_thước chính của tàu kéo và đối_tượng được kéo và lực kéo tại móc của tàu kéo ; ( 2 ) Lộ_trình kéo_theo kế_hoạch được lập trước , bao_gồm vùng_biển diễn ra hoạt_động kéo , tuyến đường , khoảng_cách , tốc_độ , ngày đi và đến theo dự_đoán mà có tính đến các yếu_tố như là điều_kiện thời_tiết được dự_báo , thuỷ_triều và dòng_chảy , kích_thước , cách bố_trí , diện_tích mặt hứng_gió và lượng chiếm nước của đối_tượng được kéo và có tính đến bất_kỳ mối nguy_hiểm nào cần phải tránh liên_quan đến hành hải v.v … ; ( 3 ) Bố_trí các thiết_bị và dụng_cụ kéo và kế_hoạch ứng_phó sự_cố với thời_tiết xấu , đặc_biệt là bố_trí dừng tàu và trú_ẩn . Trong trường_hợp đối_tượng được kéo có người trực thì cả tàu kéo và đối_tượng được kéo đều phải có bản Kế_hoạch kéo và Kế_hoạch ứng_cứu sự_cố ; ( 4 ) Các vùng có_thể trú_ẩn hoặc neo_đậu trên lộ_trình kéo được lập kế_hoạch trước , kế_hoạch tiếp nhiên_liệu cho tàu kéo , điều_kiện môi_trường dự_kiến và Kế_hoạch kéo trong đó có các nơi đi , đến và ghé qua trên hành_trình kéo ; ( 5 ) Bố_trí kéo , trong đó phải bao_gồm các thông_tin về hoạt_động kéo , các phương_tiện thu_hồi ( đối_với sà_lan có người trực trong hoạt_động kéo ) và liên_kết giữa dây kéo chính và dây kéo sự_cố . Trong trường_hợp có hơn một tàu kéo tham_gia kéo thì phải chỉ ra vị_trí của mỗi tàu kéo và tên của tàu kéo chính . | 198,065 | |
Hoạt_động kéo trên biển được lập thành kế_hoạch bao_gồm những nội_dung gì ? | Căn_cứ tiết 1 tiểu_mục 1.2.2 Chương 1 Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 7 3: ... kéo đều phải có bản Kế_hoạch kéo và Kế_hoạch ứng_cứu sự_cố ; ( 4 ) Các vùng có_thể trú_ẩn hoặc neo_đậu trên lộ_trình kéo được lập kế_hoạch trước, kế_hoạch tiếp nhiên_liệu cho tàu kéo, điều_kiện môi_trường dự_kiến và Kế_hoạch kéo trong đó có các nơi đi, đến và ghé qua trên hành_trình kéo ; ( 5 ) Bố_trí kéo, trong đó phải bao_gồm các thông_tin về hoạt_động kéo, các phương_tiện thu_hồi ( đối_với sà_lan có người trực trong hoạt_động kéo ) và liên_kết giữa dây kéo chính và dây kéo sự_cố. Trong trường_hợp có hơn một tàu kéo tham_gia kéo thì phải chỉ ra vị_trí của mỗi tàu kéo và tên của tàu kéo chính. | None | 1 | Căn_cứ tiết 1 tiểu_mục 1.2.2 Chương 1 Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 7 3:2 019 / BGTVT về Hoạt_động kéo trên biển , kế_hoạch kéo trong hoạt_động kéo trên biển phải bao_gồm những nội_dung sau : ( 1 ) Các kích_thước chính của tàu kéo và đối_tượng được kéo và lực kéo tại móc của tàu kéo ; ( 2 ) Lộ_trình kéo_theo kế_hoạch được lập trước , bao_gồm vùng_biển diễn ra hoạt_động kéo , tuyến đường , khoảng_cách , tốc_độ , ngày đi và đến theo dự_đoán mà có tính đến các yếu_tố như là điều_kiện thời_tiết được dự_báo , thuỷ_triều và dòng_chảy , kích_thước , cách bố_trí , diện_tích mặt hứng_gió và lượng chiếm nước của đối_tượng được kéo và có tính đến bất_kỳ mối nguy_hiểm nào cần phải tránh liên_quan đến hành hải v.v … ; ( 3 ) Bố_trí các thiết_bị và dụng_cụ kéo và kế_hoạch ứng_phó sự_cố với thời_tiết xấu , đặc_biệt là bố_trí dừng tàu và trú_ẩn . Trong trường_hợp đối_tượng được kéo có người trực thì cả tàu kéo và đối_tượng được kéo đều phải có bản Kế_hoạch kéo và Kế_hoạch ứng_cứu sự_cố ; ( 4 ) Các vùng có_thể trú_ẩn hoặc neo_đậu trên lộ_trình kéo được lập kế_hoạch trước , kế_hoạch tiếp nhiên_liệu cho tàu kéo , điều_kiện môi_trường dự_kiến và Kế_hoạch kéo trong đó có các nơi đi , đến và ghé qua trên hành_trình kéo ; ( 5 ) Bố_trí kéo , trong đó phải bao_gồm các thông_tin về hoạt_động kéo , các phương_tiện thu_hồi ( đối_với sà_lan có người trực trong hoạt_động kéo ) và liên_kết giữa dây kéo chính và dây kéo sự_cố . Trong trường_hợp có hơn một tàu kéo tham_gia kéo thì phải chỉ ra vị_trí của mỗi tàu kéo và tên của tàu kéo chính . | 198,066 | |
Đối_tượng của hoạt_động kéo trên biển là giàn di_động trên biển cần chứa những thông_tin gì ? | Theo quy_định tại tiết 4 tiểu_mục 1.2.2 Chương 1 Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 7 3: ... 2 019 / BGTVT về Hoạt_động kéo trên biển , thông_tin của đối_tượng được kéo là giàn di_động trên biển và các công_trình biển khác bao_gồm : ( 1 ) Kế_hoạch kéo , Hướng_dẫn kéo , bản_tính ổn_định khi kéo , bản_tính_lực kéo tại móc cần_thiết cho hoạt_động kéo ; ( 2 ) Thông_tin của thiết_bị kéo và dụng_cụ kéo phải bao_gồm sơ_đồ bố_trí các cột kéo hoặc tấm mắt kéo và xô ma luồn dây , bố_trí và độ bền của dây kéo sự_cố , vòng kéo , ma ní , nếu có_thể , cũng phải bao_gồm dây kéo trung_gian ngắn , cáp kéo đa_điểm / xích kéo đa_điểm và tấm liên_kết ba mắt ; ( 3 ) Số_lượng thuỷ_thủ trực trên đối_tượng được kéo trong quá_trình kéo . Như_vậy , đối_với hoạt_động kéo trên biển , pháp_luật hiện_hành có những quy_định cụ_thể về hồ_sơ thiết_kế như hồ_sơ thiết_kế phải trình , các yêu_cầu về kỹ_thuật cụ_thể như trên . | None | 1 | Theo quy_định tại tiết 4 tiểu_mục 1.2.2 Chương 1 Mục II_Quy chuẩn kỹ_thuật quốc_gia QCVN 7 3:2 019 / BGTVT về Hoạt_động kéo trên biển , thông_tin của đối_tượng được kéo là giàn di_động trên biển và các công_trình biển khác bao_gồm : ( 1 ) Kế_hoạch kéo , Hướng_dẫn kéo , bản_tính ổn_định khi kéo , bản_tính_lực kéo tại móc cần_thiết cho hoạt_động kéo ; ( 2 ) Thông_tin của thiết_bị kéo và dụng_cụ kéo phải bao_gồm sơ_đồ bố_trí các cột kéo hoặc tấm mắt kéo và xô ma luồn dây , bố_trí và độ bền của dây kéo sự_cố , vòng kéo , ma ní , nếu có_thể , cũng phải bao_gồm dây kéo trung_gian ngắn , cáp kéo đa_điểm / xích kéo đa_điểm và tấm liên_kết ba mắt ; ( 3 ) Số_lượng thuỷ_thủ trực trên đối_tượng được kéo trong quá_trình kéo . Như_vậy , đối_với hoạt_động kéo trên biển , pháp_luật hiện_hành có những quy_định cụ_thể về hồ_sơ thiết_kế như hồ_sơ thiết_kế phải trình , các yêu_cầu về kỹ_thuật cụ_thể như trên . | 198,067 | |
Nhà ở thương_mại là gì ? Nhà ở công_vụ là gì ? | Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 4 và khoản 5 Điều 3 Luật Nhà ở 2014 về khái_niệm nhà ở , nhà ở thương_mại và nhà ở công_vụ cụ_thể như sau : ... - Nhà ở là công_trình xây_dựng với mục_đích để ở và phục_vụ các nhu_cầu sinh_hoạt của hộ gia_đình , cá_nhân . - Nhà ở thương_mại là nhà ở được đầu_tư xây_dựng để bán , cho thuê , cho thuê_mua theo cơ_chế_thị_trường . - Nhà ở công_vụ là nhà ở được dùng để cho các đối_tượng thuộc diện được ở nhà công_vụ theo quy_định của Luật này thuê trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ , công_tác . Mua nhà ở thương_mại để làm nhà ở công_vụ | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 1 , khoản 4 và khoản 5 Điều 3 Luật Nhà ở 2014 về khái_niệm nhà ở , nhà ở thương_mại và nhà ở công_vụ cụ_thể như sau : - Nhà ở là công_trình xây_dựng với mục_đích để ở và phục_vụ các nhu_cầu sinh_hoạt của hộ gia_đình , cá_nhân . - Nhà ở thương_mại là nhà ở được đầu_tư xây_dựng để bán , cho thuê , cho thuê_mua theo cơ_chế_thị_trường . - Nhà ở công_vụ là nhà ở được dùng để cho các đối_tượng thuộc diện được ở nhà công_vụ theo quy_định của Luật này thuê trong thời_gian đảm_nhận chức_vụ , công_tác . Mua nhà ở thương_mại để làm nhà ở công_vụ | 198,068 | |
Việc mua nhà ở thương_mại để làm nhà ở công_vụ được pháp_luật hiện_hành quy_định như_thế_nào ? | Việc mua nhà ở thương_mại để làm nhà ở công_vụ được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 24 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP cụ_thể như sau : ... - Trường_hợp trên địa_bàn chưa có đủ quỹ nhà ở công_vụ mà có nhà ở thương_mại được xây_dựng theo dự_án, bảo_đảm chất_lượng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng, phù_hợp với loại nhà và tiêu_chuẩn diện_tích nhà ở công_vụ thì cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 28 của Luật Nhà ở có_thể mua nhà ở này để làm nhà ở công_vụ. - Việc mua nhà ở thương_mại để làm nhà ở công_vụ được quy_định như sau : + Trường_hợp sử_dụng nhà ở cho đối_tượng của các cơ_quan trung_ương thuê ( trừ đối_tượng quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 32 của Luật Nhà ở ) thì Bộ Xây_dựng chủ_trì, phối_hợp với Bộ Tài_chính lập dự_án để báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt hoặc thực_hiện phê_duyệt nếu được Thủ_tướng Chính_phủ uỷ_quyền ; + Trường_hợp sử_dụng nhà ở cho đối_tượng quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 32 Luật Nhà ở thuê thì Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an tổ_chức lập dự_án, lấy ý_kiến thống_nhất của Bộ Xây_dựng, Bộ Tài_chính, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trước khi trình Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận ; sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ thì Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an phê_duyệt dự_án | None | 1 | Việc mua nhà ở thương_mại để làm nhà ở công_vụ được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 24 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP cụ_thể như sau : - Trường_hợp trên địa_bàn chưa có đủ quỹ nhà ở công_vụ mà có nhà ở thương_mại được xây_dựng theo dự_án , bảo_đảm chất_lượng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , phù_hợp với loại nhà và tiêu_chuẩn diện_tích nhà ở công_vụ thì cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 28 của Luật Nhà ở có_thể mua nhà ở này để làm nhà ở công_vụ . - Việc mua nhà ở thương_mại để làm nhà ở công_vụ được quy_định như sau : + Trường_hợp sử_dụng nhà ở cho đối_tượng của các cơ_quan trung_ương thuê ( trừ đối_tượng quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 32 của Luật Nhà ở ) thì Bộ Xây_dựng chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_chính lập dự_án để báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt hoặc thực_hiện phê_duyệt nếu được Thủ_tướng Chính_phủ uỷ_quyền ; + Trường_hợp sử_dụng nhà ở cho đối_tượng quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 32 Luật Nhà ở thuê thì Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an tổ_chức lập dự_án , lấy ý_kiến thống_nhất của Bộ Xây_dựng , Bộ Tài_chính , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trước khi trình Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận ; sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ thì Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an phê_duyệt dự_án mua nhà ở ; + Trường_hợp sử_dụng nhà ở cho đối_tượng của địa_phương thuê thì Sở Xây_dựng chủ_trì , phối_hợp với Sở Tài_chính lập dự_án và báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định phê_duyệt ; + Nội_dung dự_án mua nhà ở thương_mại để làm nhà ở công_vụ bao_gồm vị_trí , địa_điểm , loại nhà , số_lượng nhà ở , diện_tích sử_dụng của mỗi loại nhà ở , giá mua_bán nhà ở , các chi_phí có liên_quan , nguồn vốn mua nhà ở , phương_thức thanh_toán tiền mua nhà ở , cơ_quan ký hợp_đồng mua_bán nhà ở , cơ_quan có trách_nhiệm quản_lý nhà ở sau khi mua , trách_nhiệm của các cơ_quan có liên_quan trong thực_hiện dự_án . | 198,069 | |
Việc mua nhà ở thương_mại để làm nhà ở công_vụ được pháp_luật hiện_hành quy_định như_thế_nào ? | Việc mua nhà ở thương_mại để làm nhà ở công_vụ được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 24 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP cụ_thể như sau : ... Xây_dựng, Bộ Tài_chính, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trước khi trình Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận ; sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ thì Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an phê_duyệt dự_án mua nhà ở ; + Trường_hợp sử_dụng nhà ở cho đối_tượng của địa_phương thuê thì Sở Xây_dựng chủ_trì, phối_hợp với Sở Tài_chính lập dự_án và báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định phê_duyệt ; + Nội_dung dự_án mua nhà ở thương_mại để làm nhà ở công_vụ bao_gồm vị_trí, địa_điểm, loại nhà, số_lượng nhà ở, diện_tích sử_dụng của mỗi loại nhà ở, giá mua_bán nhà ở, các chi_phí có liên_quan, nguồn vốn mua nhà ở, phương_thức thanh_toán tiền mua nhà ở, cơ_quan ký hợp_đồng mua_bán nhà ở, cơ_quan có trách_nhiệm quản_lý nhà ở sau khi mua, trách_nhiệm của các cơ_quan có liên_quan trong thực_hiện dự_án. | None | 1 | Việc mua nhà ở thương_mại để làm nhà ở công_vụ được quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 24 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP cụ_thể như sau : - Trường_hợp trên địa_bàn chưa có đủ quỹ nhà ở công_vụ mà có nhà ở thương_mại được xây_dựng theo dự_án , bảo_đảm chất_lượng theo quy_định của pháp_luật về xây_dựng , phù_hợp với loại nhà và tiêu_chuẩn diện_tích nhà ở công_vụ thì cơ_quan có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 28 của Luật Nhà ở có_thể mua nhà ở này để làm nhà ở công_vụ . - Việc mua nhà ở thương_mại để làm nhà ở công_vụ được quy_định như sau : + Trường_hợp sử_dụng nhà ở cho đối_tượng của các cơ_quan trung_ương thuê ( trừ đối_tượng quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 32 của Luật Nhà ở ) thì Bộ Xây_dựng chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tài_chính lập dự_án để báo_cáo Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt hoặc thực_hiện phê_duyệt nếu được Thủ_tướng Chính_phủ uỷ_quyền ; + Trường_hợp sử_dụng nhà ở cho đối_tượng quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 32 Luật Nhà ở thuê thì Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an tổ_chức lập dự_án , lấy ý_kiến thống_nhất của Bộ Xây_dựng , Bộ Tài_chính , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư trước khi trình Thủ_tướng Chính_phủ chấp_thuận ; sau khi có ý_kiến chấp_thuận của Thủ_tướng Chính_phủ thì Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an phê_duyệt dự_án mua nhà ở ; + Trường_hợp sử_dụng nhà ở cho đối_tượng của địa_phương thuê thì Sở Xây_dựng chủ_trì , phối_hợp với Sở Tài_chính lập dự_án và báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định phê_duyệt ; + Nội_dung dự_án mua nhà ở thương_mại để làm nhà ở công_vụ bao_gồm vị_trí , địa_điểm , loại nhà , số_lượng nhà ở , diện_tích sử_dụng của mỗi loại nhà ở , giá mua_bán nhà ở , các chi_phí có liên_quan , nguồn vốn mua nhà ở , phương_thức thanh_toán tiền mua nhà ở , cơ_quan ký hợp_đồng mua_bán nhà ở , cơ_quan có trách_nhiệm quản_lý nhà ở sau khi mua , trách_nhiệm của các cơ_quan có liên_quan trong thực_hiện dự_án . | 198,070 | |
Quy_định về trình_tự thủ_tục mua nhà ở thương_mại để làm nhà ở công_vụ | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 24 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục mua nhà ở thương_mại để làm nhà ở công_vụ , có nội_dung như sau : ... - Căn_cứ vào nội_dung của dự_án mua nhà ở đã được phê_duyệt, cơ_quan được giao làm chủ đầu_tư dự_án thực_hiện ký hợp_đồng mua_bán nhà ở với chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại ; việc ký_kết hợp_đồng mua_bán nhà ở được thực_hiện theo quy_định về mua_bán nhà ở thương_mại ; - Căn_cứ vào hợp_đồng mua_bán nhà ở đã ký_kết, chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại có trách_nhiệm bàn_giao nhà ở và cung_cấp các hồ_sơ pháp_lý liên_quan đến nhà ở mua_bán cho bên mua ; - Sau khi nhận bàn_giao nhà ở, chủ đầu_tư dự_án nhà ở công_vụ thực_hiện quản_lý, cho thuê theo quy_định của Luật Nhà ở và Nghị_định này ; - Chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại có trách_nhiệm làm thủ_tục đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận cho bên mua nhà ở ; trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này thì Bộ Xây_dựng đại_diện đứng_tên trong Giấy chứng_nhận ; trường_hợp quy_định tại điểm b kkhoản 2 Điều này thì Bộ Quốc_phòng đại_diện đứng_tên trong Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở do Bộ Quốc_phòng mua, Bộ Công_an đại_diện đứng_tên trong Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở do Bộ Công_an mua ; | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 24 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục mua nhà ở thương_mại để làm nhà ở công_vụ , có nội_dung như sau : - Căn_cứ vào nội_dung của dự_án mua nhà ở đã được phê_duyệt , cơ_quan được giao làm chủ đầu_tư dự_án thực_hiện ký hợp_đồng mua_bán nhà ở với chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại ; việc ký_kết hợp_đồng mua_bán nhà ở được thực_hiện theo quy_định về mua_bán nhà ở thương_mại ; - Căn_cứ vào hợp_đồng mua_bán nhà ở đã ký_kết , chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại có trách_nhiệm bàn_giao nhà ở và cung_cấp các hồ_sơ pháp_lý liên_quan đến nhà ở mua_bán cho bên mua ; - Sau khi nhận bàn_giao nhà ở , chủ đầu_tư dự_án nhà ở công_vụ thực_hiện quản_lý , cho thuê theo quy_định của Luật Nhà ở và Nghị_định này ; - Chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại có trách_nhiệm làm thủ_tục đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận cho bên mua nhà ở ; trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này thì Bộ Xây_dựng đại_diện đứng_tên trong Giấy chứng_nhận ; trường_hợp quy_định tại điểm b kkhoản 2 Điều này thì Bộ Quốc_phòng đại_diện đứng_tên trong Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở do Bộ Quốc_phòng mua , Bộ Công_an đại_diện đứng_tên trong Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở do Bộ Công_an mua ; trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này thì đại_diện đứng_tên trong Giấy chứng_nhận là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Sở Xây_dựng ( nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_uỷ quyền ) . Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cho các cơ_quan quy_định tại Điểm này được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . | 198,071 | |
Quy_định về trình_tự thủ_tục mua nhà ở thương_mại để làm nhà ở công_vụ | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 24 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục mua nhà ở thương_mại để làm nhà ở công_vụ , có nội_dung như sau : ... này thì Bộ Quốc_phòng đại_diện đứng_tên trong Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở do Bộ Quốc_phòng mua, Bộ Công_an đại_diện đứng_tên trong Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở do Bộ Công_an mua ; trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này thì đại_diện đứng_tên trong Giấy chứng_nhận là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Sở Xây_dựng ( nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_uỷ quyền ). Trình_tự, thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cho các cơ_quan quy_định tại Điểm này được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai. - Căn_cứ vào nội_dung của dự_án mua nhà ở đã được phê_duyệt, cơ_quan được giao làm chủ đầu_tư dự_án thực_hiện ký hợp_đồng mua_bán nhà ở với chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại ; việc ký_kết hợp_đồng mua_bán nhà ở được thực_hiện theo quy_định về mua_bán nhà ở thương_mại ; - Căn_cứ vào hợp_đồng mua_bán nhà ở đã ký_kết, chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại có trách_nhiệm bàn_giao nhà ở và cung_cấp các hồ_sơ pháp_lý liên_quan đến nhà ở mua_bán cho bên mua ; - Sau khi nhận bàn_giao nhà ở, chủ đầu_tư dự_án nhà ở công_vụ thực_hiện quản_lý, cho thuê theo quy_định của Luật Nhà ở và Nghị_định này | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 24 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục mua nhà ở thương_mại để làm nhà ở công_vụ , có nội_dung như sau : - Căn_cứ vào nội_dung của dự_án mua nhà ở đã được phê_duyệt , cơ_quan được giao làm chủ đầu_tư dự_án thực_hiện ký hợp_đồng mua_bán nhà ở với chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại ; việc ký_kết hợp_đồng mua_bán nhà ở được thực_hiện theo quy_định về mua_bán nhà ở thương_mại ; - Căn_cứ vào hợp_đồng mua_bán nhà ở đã ký_kết , chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại có trách_nhiệm bàn_giao nhà ở và cung_cấp các hồ_sơ pháp_lý liên_quan đến nhà ở mua_bán cho bên mua ; - Sau khi nhận bàn_giao nhà ở , chủ đầu_tư dự_án nhà ở công_vụ thực_hiện quản_lý , cho thuê theo quy_định của Luật Nhà ở và Nghị_định này ; - Chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại có trách_nhiệm làm thủ_tục đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận cho bên mua nhà ở ; trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này thì Bộ Xây_dựng đại_diện đứng_tên trong Giấy chứng_nhận ; trường_hợp quy_định tại điểm b kkhoản 2 Điều này thì Bộ Quốc_phòng đại_diện đứng_tên trong Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở do Bộ Quốc_phòng mua , Bộ Công_an đại_diện đứng_tên trong Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở do Bộ Công_an mua ; trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này thì đại_diện đứng_tên trong Giấy chứng_nhận là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Sở Xây_dựng ( nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_uỷ quyền ) . Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cho các cơ_quan quy_định tại Điểm này được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . | 198,072 | |
Quy_định về trình_tự thủ_tục mua nhà ở thương_mại để làm nhà ở công_vụ | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 24 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục mua nhà ở thương_mại để làm nhà ở công_vụ , có nội_dung như sau : ... cho bên mua ; - Sau khi nhận bàn_giao nhà ở, chủ đầu_tư dự_án nhà ở công_vụ thực_hiện quản_lý, cho thuê theo quy_định của Luật Nhà ở và Nghị_định này ; - Chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại có trách_nhiệm làm thủ_tục đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận cho bên mua nhà ở ; trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này thì Bộ Xây_dựng đại_diện đứng_tên trong Giấy chứng_nhận ; trường_hợp quy_định tại điểm b kkhoản 2 Điều này thì Bộ Quốc_phòng đại_diện đứng_tên trong Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở do Bộ Quốc_phòng mua, Bộ Công_an đại_diện đứng_tên trong Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở do Bộ Công_an mua ; trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này thì đại_diện đứng_tên trong Giấy chứng_nhận là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Sở Xây_dựng ( nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_uỷ quyền ). Trình_tự, thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cho các cơ_quan quy_định tại Điểm này được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 24 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục mua nhà ở thương_mại để làm nhà ở công_vụ , có nội_dung như sau : - Căn_cứ vào nội_dung của dự_án mua nhà ở đã được phê_duyệt , cơ_quan được giao làm chủ đầu_tư dự_án thực_hiện ký hợp_đồng mua_bán nhà ở với chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại ; việc ký_kết hợp_đồng mua_bán nhà ở được thực_hiện theo quy_định về mua_bán nhà ở thương_mại ; - Căn_cứ vào hợp_đồng mua_bán nhà ở đã ký_kết , chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại có trách_nhiệm bàn_giao nhà ở và cung_cấp các hồ_sơ pháp_lý liên_quan đến nhà ở mua_bán cho bên mua ; - Sau khi nhận bàn_giao nhà ở , chủ đầu_tư dự_án nhà ở công_vụ thực_hiện quản_lý , cho thuê theo quy_định của Luật Nhà ở và Nghị_định này ; - Chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại có trách_nhiệm làm thủ_tục đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận cho bên mua nhà ở ; trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này thì Bộ Xây_dựng đại_diện đứng_tên trong Giấy chứng_nhận ; trường_hợp quy_định tại điểm b kkhoản 2 Điều này thì Bộ Quốc_phòng đại_diện đứng_tên trong Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở do Bộ Quốc_phòng mua , Bộ Công_an đại_diện đứng_tên trong Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở do Bộ Công_an mua ; trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này thì đại_diện đứng_tên trong Giấy chứng_nhận là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Sở Xây_dựng ( nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_uỷ quyền ) . Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cho các cơ_quan quy_định tại Điểm này được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . | 198,073 | |
Quy_định về trình_tự thủ_tục mua nhà ở thương_mại để làm nhà ở công_vụ | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 24 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục mua nhà ở thương_mại để làm nhà ở công_vụ , có nội_dung như sau : ... đất_đai. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 24 Nghị_định 99/2015/NĐ-CP quy_định về trình_tự , thủ_tục mua nhà ở thương_mại để làm nhà ở công_vụ , có nội_dung như sau : - Căn_cứ vào nội_dung của dự_án mua nhà ở đã được phê_duyệt , cơ_quan được giao làm chủ đầu_tư dự_án thực_hiện ký hợp_đồng mua_bán nhà ở với chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại ; việc ký_kết hợp_đồng mua_bán nhà ở được thực_hiện theo quy_định về mua_bán nhà ở thương_mại ; - Căn_cứ vào hợp_đồng mua_bán nhà ở đã ký_kết , chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại có trách_nhiệm bàn_giao nhà ở và cung_cấp các hồ_sơ pháp_lý liên_quan đến nhà ở mua_bán cho bên mua ; - Sau khi nhận bàn_giao nhà ở , chủ đầu_tư dự_án nhà ở công_vụ thực_hiện quản_lý , cho thuê theo quy_định của Luật Nhà ở và Nghị_định này ; - Chủ đầu_tư dự_án xây_dựng nhà ở thương_mại có trách_nhiệm làm thủ_tục đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền cấp Giấy chứng_nhận cho bên mua nhà ở ; trường_hợp quy_định tại điểm a khoản 2 Điều này thì Bộ Xây_dựng đại_diện đứng_tên trong Giấy chứng_nhận ; trường_hợp quy_định tại điểm b kkhoản 2 Điều này thì Bộ Quốc_phòng đại_diện đứng_tên trong Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở do Bộ Quốc_phòng mua , Bộ Công_an đại_diện đứng_tên trong Giấy chứng_nhận đối_với nhà ở do Bộ Công_an mua ; trường_hợp quy_định tại điểm c khoản 2 Điều này thì đại_diện đứng_tên trong Giấy chứng_nhận là Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh hoặc Sở Xây_dựng ( nếu được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_uỷ quyền ) . Trình_tự , thủ_tục cấp Giấy chứng_nhận cho các cơ_quan quy_định tại Điểm này được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về đất_đai . | 198,074 | |
Đóng bảo_hiểm_xã_hội 2 tháng có được rút bảo_hiểm_xã_hội_một lần ? | Tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định : ... " Điều 8. Bảo_hiểm_xã_hội_một lần 1. Người lao_động quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 của Nghị_định này mà có yêu_cầu thì được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đủ tuổi hưởng lương hưu theo quy_định tại các Khoản 1, 2 và 4 Điều 54 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc theo quy_định tại Khoản 3 Điều 54 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà chưa đủ 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và không tiếp_tục tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện ; b ) Sau một năm nghỉ_việc mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và không tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Ra nước_ngoài để định_cư ; d ) Người đang bị mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng như ung_thư, bại_liệt, xơ_gan cổ chướng, phong, lao nặng, nhiễm HIV đã chuyển sang giai_đoạn AIDS và những bệnh khác theo quy_định của Bộ Y_tế ; 2. Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần được tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội, cứ mỗi năm được tính như sau : a ) 1,5 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định : " Điều 8 . Bảo_hiểm_xã_hội_một lần 1 . Người lao_động quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 của Nghị_định này mà có yêu_cầu thì được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đủ tuổi hưởng lương hưu theo quy_định tại các Khoản 1 , 2 và 4 Điều 54 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc theo quy_định tại Khoản 3 Điều 54 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà chưa đủ 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và không tiếp_tục tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện ; b ) Sau một năm nghỉ_việc mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và không tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Ra nước_ngoài để định_cư ; d ) Người đang bị mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng như ung_thư , bại_liệt , xơ_gan cổ chướng , phong , lao nặng , nhiễm HIV đã chuyển sang giai_đoạn AIDS và những bệnh khác theo quy_định của Bộ Y_tế ; 2 . Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần được tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , cứ mỗi năm được tính như sau : a ) 1,5 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho những năm đóng trước năm 2014 ; b ) 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho những năm đóng từ năm 2014 trở đi ; c ) Trường_hợp thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội bằng số tiền đã đóng , mức tối_đa bằng 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều này không bao_gồm số tiền Nhà_nước hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều này . " Như_vậy , bạn vẫn được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần , mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội bằng số tiền đã đóng , mức tối_đa bằng 2 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội ( lưu_ý về các trường_hợp được hưởng BHXH một lần ) . Tải về mẫu_đơn đề_nghị hưởng bảo_hiểm_xã_hội_1 lần mới nhất 2023 : Tại Đây | 198,075 | |
Đóng bảo_hiểm_xã_hội 2 tháng có được rút bảo_hiểm_xã_hội_một lần ? | Tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định : ... . Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần được tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội, cứ mỗi năm được tính như sau : a ) 1,5 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho những năm đóng trước năm 2014 ; b ) 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho những năm đóng từ năm 2014 trở đi ; c ) Trường_hợp thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội bằng số tiền đã đóng, mức tối_đa bằng 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội. 3. Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều này không bao_gồm số tiền Nhà_nước hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện, trừ trường_hợp quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều này. " Như_vậy, bạn vẫn được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần, mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội bằng số tiền đã đóng, mức tối_đa bằng 2 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội ( lưu_ý về các trường_hợp được hưởng BHXH một lần ). Tải về mẫu_đơn đề_nghị hưởng bảo_hiểm_xã_hội_1 lần mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định : " Điều 8 . Bảo_hiểm_xã_hội_một lần 1 . Người lao_động quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 của Nghị_định này mà có yêu_cầu thì được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đủ tuổi hưởng lương hưu theo quy_định tại các Khoản 1 , 2 và 4 Điều 54 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc theo quy_định tại Khoản 3 Điều 54 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà chưa đủ 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và không tiếp_tục tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện ; b ) Sau một năm nghỉ_việc mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và không tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Ra nước_ngoài để định_cư ; d ) Người đang bị mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng như ung_thư , bại_liệt , xơ_gan cổ chướng , phong , lao nặng , nhiễm HIV đã chuyển sang giai_đoạn AIDS và những bệnh khác theo quy_định của Bộ Y_tế ; 2 . Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần được tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , cứ mỗi năm được tính như sau : a ) 1,5 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho những năm đóng trước năm 2014 ; b ) 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho những năm đóng từ năm 2014 trở đi ; c ) Trường_hợp thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội bằng số tiền đã đóng , mức tối_đa bằng 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều này không bao_gồm số tiền Nhà_nước hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều này . " Như_vậy , bạn vẫn được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần , mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội bằng số tiền đã đóng , mức tối_đa bằng 2 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội ( lưu_ý về các trường_hợp được hưởng BHXH một lần ) . Tải về mẫu_đơn đề_nghị hưởng bảo_hiểm_xã_hội_1 lần mới nhất 2023 : Tại Đây | 198,076 | |
Đóng bảo_hiểm_xã_hội 2 tháng có được rút bảo_hiểm_xã_hội_một lần ? | Tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định : ... được hưởng BHXH một lần ). Tải về mẫu_đơn đề_nghị hưởng bảo_hiểm_xã_hội_1 lần mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Tại khoản 2 Điều 8 Nghị_định 115/2015/NĐ-CP quy_định : " Điều 8 . Bảo_hiểm_xã_hội_một lần 1 . Người lao_động quy_định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 2 của Nghị_định này mà có yêu_cầu thì được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nếu thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Đủ tuổi hưởng lương hưu theo quy_định tại các Khoản 1 , 2 và 4 Điều 54 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội hoặc theo quy_định tại Khoản 3 Điều 54 của Luật Bảo_hiểm_xã_hội mà chưa đủ 15 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và không tiếp_tục tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện ; b ) Sau một năm nghỉ_việc mà chưa đủ 20 năm đóng bảo_hiểm_xã_hội và không tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội ; c ) Ra nước_ngoài để định_cư ; d ) Người đang bị mắc một trong những bệnh nguy_hiểm đến tính_mạng như ung_thư , bại_liệt , xơ_gan cổ chướng , phong , lao nặng , nhiễm HIV đã chuyển sang giai_đoạn AIDS và những bệnh khác theo quy_định của Bộ Y_tế ; 2 . Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần được tính theo số năm đã đóng bảo_hiểm_xã_hội , cứ mỗi năm được tính như sau : a ) 1,5 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho những năm đóng trước năm 2014 ; b ) 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội cho những năm đóng từ năm 2014 trở đi ; c ) Trường_hợp thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội chưa đủ một năm thì mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội bằng số tiền đã đóng , mức tối_đa bằng 02 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần thực_hiện theo quy_định tại Khoản 2 Điều này không bao_gồm số tiền Nhà_nước hỗ_trợ đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm d Khoản 1 Điều này . " Như_vậy , bạn vẫn được hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần , mức hưởng bảo_hiểm_xã_hội bằng số tiền đã đóng , mức tối_đa bằng 2 tháng mức bình_quân tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội ( lưu_ý về các trường_hợp được hưởng BHXH một lần ) . Tải về mẫu_đơn đề_nghị hưởng bảo_hiểm_xã_hội_1 lần mới nhất 2023 : Tại Đây | 198,077 | |
Theo quy_định thì hồ_sơ hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần bao_lâu thì được giải_quyết ? | Căn_cứ Điều 110 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định cụ_thể như sau : ... " Điều 110 . Giải_quyết hưởng lương hưu , bảo_hiểm_xã_hội_một lần 1 . Trong thời_hạn 30 ngày tính đến thời_điểm người lao_động được hưởng lương hưu , người sử_dụng lao_động nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều 108 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày tính đến thời_điểm người lao_động được hưởng lương hưu , người lao_động đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều 108 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày tính đến thời_điểm người lao_động đủ điều_kiện và có yêu_cầu hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nộp hồ_sơ quy_định tại Điều 109 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . 4 . Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối_với người hưởng lương hưu hoặc trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối_với trường_hợp hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động ; trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . " | None | 1 | Căn_cứ Điều 110 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định cụ_thể như sau : " Điều 110 . Giải_quyết hưởng lương hưu , bảo_hiểm_xã_hội_một lần 1 . Trong thời_hạn 30 ngày tính đến thời_điểm người lao_động được hưởng lương hưu , người sử_dụng lao_động nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 1 Điều 108 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . 2 . Trong thời_hạn 30 ngày tính đến thời_điểm người lao_động được hưởng lương hưu , người lao_động đang bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm_xã_hội , người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện nộp hồ_sơ quy_định tại khoản 2 Điều 108 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . 3 . Trong thời_hạn 30 ngày tính đến thời_điểm người lao_động đủ điều_kiện và có yêu_cầu hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần nộp hồ_sơ quy_định tại Điều 109 của Luật này cho cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . 4 . Trong thời_hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối_với người hưởng lương hưu hoặc trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định đối_với trường_hợp hưởng bảo_hiểm_xã_hội_một lần , cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội có trách_nhiệm giải_quyết và tổ_chức chi_trả cho người lao_động ; trường_hợp không giải_quyết thì phải trả_lời bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . " | 198,078 | |
Mức đóng và mức hưởng BHYT của sĩ_quan quân_đội là bao_nhiêu ? | * Về mức đóng bảo_hiểm_y_tế của sĩ_quan quân_đội : ... Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : " 1. Quân_nhân tham_gia bảo_hiểm_y_tế gồm : a ) Sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp đang tại_ngũ ; b ) Hạ_sĩ_quan, binh_sĩ đang tại_ngũ. 2. Công_an nhân_dân tham_gia bảo_hiểm_y_tế gồm : a ) Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ và sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật đang công_tác trong lực_lượng công_an nhân_dân ; b ) Hạ_sĩ_quan, chiến_sĩ nghĩa_vụ trong lực_lượng công_an nhân_dân ; c ) Học_viên công_an nhân_dân hưởng sinh_hoạt_phí từ ngân_sách nhà_nước. 3. Người làm công_tác cơ_yếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế gồm : a ) Người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân đang công_tác tại Ban Cơ_yếu Chính_phủ ; b ) Học_viên cơ_yếu hưởng sinh_hoạt_phí từ ngân_sách nhà_nước theo chế_độ, chính_sách như đối_với học_viên Quân_đội ; c ) Người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân đang công_tác tại tổ_chức cơ_yếu thuộc các Bộ, ngành, địa_phương. " Cũng theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP thì mức đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : 1. Mức đóng bảo_hiểm_y_tế hằng tháng được quy_định như sau : a ) Bằng 4,5% tiền_lương tháng | None | 1 | * Về mức đóng bảo_hiểm_y_tế của sĩ_quan quân_đội : Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : " 1 . Quân_nhân tham_gia bảo_hiểm_y_tế gồm : a ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp đang tại_ngũ ; b ) Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang tại_ngũ . 2 . Công_an nhân_dân tham_gia bảo_hiểm_y_tế gồm : a ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ và sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật đang công_tác trong lực_lượng công_an nhân_dân ; b ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong lực_lượng công_an nhân_dân ; c ) Học_viên công_an nhân_dân hưởng sinh_hoạt_phí từ ngân_sách nhà_nước . 3 . Người làm công_tác cơ_yếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế gồm : a ) Người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân đang công_tác tại Ban Cơ_yếu Chính_phủ ; b ) Học_viên cơ_yếu hưởng sinh_hoạt_phí từ ngân_sách nhà_nước theo chế_độ , chính_sách như đối_với học_viên Quân_đội ; c ) Người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân đang công_tác tại tổ_chức cơ_yếu thuộc các Bộ , ngành , địa_phương . " Cũng theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP thì mức đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : 1 . Mức đóng bảo_hiểm_y_tế hằng tháng được quy_định như sau : a ) Bằng 4,5% tiền_lương tháng đối_với các đối_tượng quy_định tại Điểm a Khoản 1 ; Điểm a Khoản 2 ; các Điểm a và c Khoản 3 Điều 2 Nghị_định này ; b ) Bằng 4,5% mức lương cơ_sở đối_với các đối_tượng quy_định tại Điểm b Khoản 1 ; các Điểm b và c Khoản 2 ; Điểm b Khoản 3 Điều 2 Nghị_định này . 2 . Căn_cứ vào tình_hình thực_tế , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng chủ_trì , phối_hợp Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Y_tế , Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và Thủ_trưởng cơ_quan có liên_quan trình Chính_phủ điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế phù_hợp . Và tại Điều 5 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP quy_định trách_nhiệm đóng , phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : 1 . Ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ phần kinh_phí đóng bảo_hiểm_y_tế cho các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành . 2 . Hằng năm , căn_cứ theo lộ_trình quy_định tại Điều 3 Nghị_định này , các Bộ , cơ_quan Trung_ương và các cơ_quan , đơn_vị ở địa_phương xây_dựng dự_toán kinh_phí đóng bảo_hiểm_y_tế cho các đối_tượng quản_lý quy_định tại Điều 2 Nghị_định này , tổng_hợp trong dự_toán ngân_sách nhà_nước của đơn_vị gửi về cơ_quan tài_chính cùng cấp và quyết_toán theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật . 3 . Đầu mỗi quý , các cơ_quan , đơn_vị quản_lý đối_tượng thực_hiện đóng bảo_hiểm_y_tế về Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng , Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Công_an , Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ) . Theo đó , mức đóng BHYT đối_với đối_tượng sĩ_quan quân độ quy_định bằng 4,5% tiền_lương tháng , nhóm tham_gia BHYT theo đối_tượng này do ngân_sách Nhà_nước đóng 100% . Do_vậy , bạn không cần phải đóng BHYT mà được cấp thẻ miễn_phí theo đối_tượng_sỹ quan_quân_đội . * Về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế của sĩ_quan quân_đội : Tại Điều 11 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP quy_định về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : " 1 . Các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này khi đi khám bệnh , chữa bệnh được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong phạm_vi được hưởng quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , với mức hưởng 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh và không áp_dụng giới_hạn tỷ_lệ thanh_toán đối_với một_số thuốc , hoá_chất , vật_tư y_tế , dịch_vụ kỹ_thuật y_tế theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế đối_với các trường_hợp sau : a ) Khám bệnh , chữa bệnh đúng quy_định tại các Điều 26 , 27 và 28 của Luật Bảo_hiểm_y_tế đã được sửa_đổi , bổ_sung và Điều 15 Nghị_định này ; b ) Khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện tuyến huyện , hoặc chi_phí điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến tỉnh , tuyến Trung_ương đối_với trường_hợp đang công_tác hoặc cư_trú thường_xuyên tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , hoặc vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , hoặc công_tác , cư_trú tại xã đảo , huyện đảo khi tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến ; c ) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 , nếu đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu tại trạm y_tế tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa , hoặc bệnh_viện tuyến huyện và tương_đương khi đi khám bệnh , chữa bệnh tại trạm y_tế tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa , hoặc bệnh_viện tuyến huyện và tương_đương trong phạm_vi cả nước ; d ) Điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến tỉnh và tương_đương từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trong phạm_vi cả nước . 2 . Đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này thuộc diện quản_lý của Trung_ương , hoặc của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an , hoặc của tỉnh , thành_phố thì ngoài quyền_lợi về khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , còn được thực_hiện theo quy_định của Trung_ương , hoặc của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an , hoặc của tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . 3 . Các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong phạm_vi được hưởng quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này , với mức hưởng như sau : a ) 40% chi_phí điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến Trung_ương , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; b ) 60% chi_phí điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến tỉnh và tương_đương từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; c ) 70% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện tuyến huyện và tương_đương từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành đến ngày 31 tháng 12 năm 2015 , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; d ) Chi_phí khám bệnh , chữa bệnh ngoại_trú và phần còn lại của chi_phí điều_trị nội_trú quy_định tại các Điểm a và b Khoản này ; phần còn lại của chi_phí khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Điểm c Khoản này và chi_phí khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị_định này ( nếu có ) do người_bệnh tự thanh_toán với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 4 . Các trường_hợp khám bệnh , chữa bệnh theo yêu_cầu hoặc sử_dụng các dịch_vụ kỹ_thuật y_tế xã_hội_hoá tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong phạm_vi được hưởng và mức hưởng theo quy_định tại các Khoản 1 , 2 và 3 Điều này ; phần chi_phí còn lại do người_bệnh tự thanh_toán với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 5 . Chi_phí vận_chuyển a ) Quỹ khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí vận_chuyển cho các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này khi cấp_cứu hoặc đang Điều_trị nội_trú phải chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật trong trường_hợp : Chuyển từ tuyến huyện và tương_đương trở lên lên tuyến trên ; chuyển ngang tuyến ; chuyển từ tuyến trên xuống tuyến dưới đến tuyến huyện và tương_đương theo chỉ_định chuyên_môn hoặc theo yêu_cầu nhiệm_vụ ; b ) Mức hưởng chi_phí vận_chuyển giao Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Y_tế , Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định ; c ) Hồ_sơ , thủ_tục thanh_toán chi_phí vận_chuyển : Trường_hợp sử_dụng phương_tiện vận_chuyển của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh phải có lệnh hoặc phiếu điều xe của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chuyển đi , có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tiếp_nhận . Trường_hợp không sử_dụng phương_tiện của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chuyển đi phải có phiếu chi tiền vận_chuyển cho người_bệnh và được lưu trong hồ_sơ quyết_toán . " Như_vậy , bạn khám_chữa bệnh đúng tuyến với thẻ BHYT theo đối_tượng sĩ_quan quân_đội sẽ được chi_trả 100% chi_phí khám_chữa bệnh và không áp_dụng giới_hạn tỷ_lệ thanh_toán đối_với một_số thuốc , hoá_chất , vật_tư y_tế , dịch_vụ kỹ_thuật y_tế theo quy_định . Bảo_hiểm_y_tế | 198,079 | |
Mức đóng và mức hưởng BHYT của sĩ_quan quân_đội là bao_nhiêu ? | * Về mức đóng bảo_hiểm_y_tế của sĩ_quan quân_đội : ... Điều 4 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP thì mức đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : 1. Mức đóng bảo_hiểm_y_tế hằng tháng được quy_định như sau : a ) Bằng 4,5% tiền_lương tháng đối_với các đối_tượng quy_định tại Điểm a Khoản 1 ; Điểm a Khoản 2 ; các Điểm a và c Khoản 3 Điều 2 Nghị_định này ; b ) Bằng 4,5% mức lương cơ_sở đối_với các đối_tượng quy_định tại Điểm b Khoản 1 ; các Điểm b và c Khoản 2 ; Điểm b Khoản 3 Điều 2 Nghị_định này. 2. Căn_cứ vào tình_hình thực_tế, Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng chủ_trì, phối_hợp Bộ_trưởng Bộ Công_an, Bộ_trưởng Bộ Y_tế, Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và Thủ_trưởng cơ_quan có liên_quan trình Chính_phủ điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế phù_hợp. Và tại Điều 5 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP quy_định trách_nhiệm đóng, phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : 1. Ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ phần kinh_phí đóng bảo_hiểm_y_tế cho các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành. 2. Hằng năm, căn_cứ theo lộ_trình quy_định tại Điều 3 Nghị_định này, các Bộ, cơ_quan Trung_ương và các cơ_quan, đơn_vị ở địa_phương | None | 1 | * Về mức đóng bảo_hiểm_y_tế của sĩ_quan quân_đội : Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : " 1 . Quân_nhân tham_gia bảo_hiểm_y_tế gồm : a ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp đang tại_ngũ ; b ) Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang tại_ngũ . 2 . Công_an nhân_dân tham_gia bảo_hiểm_y_tế gồm : a ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ và sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật đang công_tác trong lực_lượng công_an nhân_dân ; b ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong lực_lượng công_an nhân_dân ; c ) Học_viên công_an nhân_dân hưởng sinh_hoạt_phí từ ngân_sách nhà_nước . 3 . Người làm công_tác cơ_yếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế gồm : a ) Người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân đang công_tác tại Ban Cơ_yếu Chính_phủ ; b ) Học_viên cơ_yếu hưởng sinh_hoạt_phí từ ngân_sách nhà_nước theo chế_độ , chính_sách như đối_với học_viên Quân_đội ; c ) Người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân đang công_tác tại tổ_chức cơ_yếu thuộc các Bộ , ngành , địa_phương . " Cũng theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP thì mức đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : 1 . Mức đóng bảo_hiểm_y_tế hằng tháng được quy_định như sau : a ) Bằng 4,5% tiền_lương tháng đối_với các đối_tượng quy_định tại Điểm a Khoản 1 ; Điểm a Khoản 2 ; các Điểm a và c Khoản 3 Điều 2 Nghị_định này ; b ) Bằng 4,5% mức lương cơ_sở đối_với các đối_tượng quy_định tại Điểm b Khoản 1 ; các Điểm b và c Khoản 2 ; Điểm b Khoản 3 Điều 2 Nghị_định này . 2 . Căn_cứ vào tình_hình thực_tế , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng chủ_trì , phối_hợp Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Y_tế , Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và Thủ_trưởng cơ_quan có liên_quan trình Chính_phủ điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế phù_hợp . Và tại Điều 5 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP quy_định trách_nhiệm đóng , phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : 1 . Ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ phần kinh_phí đóng bảo_hiểm_y_tế cho các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành . 2 . Hằng năm , căn_cứ theo lộ_trình quy_định tại Điều 3 Nghị_định này , các Bộ , cơ_quan Trung_ương và các cơ_quan , đơn_vị ở địa_phương xây_dựng dự_toán kinh_phí đóng bảo_hiểm_y_tế cho các đối_tượng quản_lý quy_định tại Điều 2 Nghị_định này , tổng_hợp trong dự_toán ngân_sách nhà_nước của đơn_vị gửi về cơ_quan tài_chính cùng cấp và quyết_toán theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật . 3 . Đầu mỗi quý , các cơ_quan , đơn_vị quản_lý đối_tượng thực_hiện đóng bảo_hiểm_y_tế về Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng , Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Công_an , Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ) . Theo đó , mức đóng BHYT đối_với đối_tượng sĩ_quan quân độ quy_định bằng 4,5% tiền_lương tháng , nhóm tham_gia BHYT theo đối_tượng này do ngân_sách Nhà_nước đóng 100% . Do_vậy , bạn không cần phải đóng BHYT mà được cấp thẻ miễn_phí theo đối_tượng_sỹ quan_quân_đội . * Về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế của sĩ_quan quân_đội : Tại Điều 11 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP quy_định về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : " 1 . Các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này khi đi khám bệnh , chữa bệnh được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong phạm_vi được hưởng quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , với mức hưởng 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh và không áp_dụng giới_hạn tỷ_lệ thanh_toán đối_với một_số thuốc , hoá_chất , vật_tư y_tế , dịch_vụ kỹ_thuật y_tế theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế đối_với các trường_hợp sau : a ) Khám bệnh , chữa bệnh đúng quy_định tại các Điều 26 , 27 và 28 của Luật Bảo_hiểm_y_tế đã được sửa_đổi , bổ_sung và Điều 15 Nghị_định này ; b ) Khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện tuyến huyện , hoặc chi_phí điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến tỉnh , tuyến Trung_ương đối_với trường_hợp đang công_tác hoặc cư_trú thường_xuyên tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , hoặc vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , hoặc công_tác , cư_trú tại xã đảo , huyện đảo khi tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến ; c ) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 , nếu đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu tại trạm y_tế tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa , hoặc bệnh_viện tuyến huyện và tương_đương khi đi khám bệnh , chữa bệnh tại trạm y_tế tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa , hoặc bệnh_viện tuyến huyện và tương_đương trong phạm_vi cả nước ; d ) Điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến tỉnh và tương_đương từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trong phạm_vi cả nước . 2 . Đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này thuộc diện quản_lý của Trung_ương , hoặc của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an , hoặc của tỉnh , thành_phố thì ngoài quyền_lợi về khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , còn được thực_hiện theo quy_định của Trung_ương , hoặc của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an , hoặc của tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . 3 . Các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong phạm_vi được hưởng quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này , với mức hưởng như sau : a ) 40% chi_phí điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến Trung_ương , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; b ) 60% chi_phí điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến tỉnh và tương_đương từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; c ) 70% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện tuyến huyện và tương_đương từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành đến ngày 31 tháng 12 năm 2015 , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; d ) Chi_phí khám bệnh , chữa bệnh ngoại_trú và phần còn lại của chi_phí điều_trị nội_trú quy_định tại các Điểm a và b Khoản này ; phần còn lại của chi_phí khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Điểm c Khoản này và chi_phí khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị_định này ( nếu có ) do người_bệnh tự thanh_toán với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 4 . Các trường_hợp khám bệnh , chữa bệnh theo yêu_cầu hoặc sử_dụng các dịch_vụ kỹ_thuật y_tế xã_hội_hoá tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong phạm_vi được hưởng và mức hưởng theo quy_định tại các Khoản 1 , 2 và 3 Điều này ; phần chi_phí còn lại do người_bệnh tự thanh_toán với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 5 . Chi_phí vận_chuyển a ) Quỹ khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí vận_chuyển cho các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này khi cấp_cứu hoặc đang Điều_trị nội_trú phải chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật trong trường_hợp : Chuyển từ tuyến huyện và tương_đương trở lên lên tuyến trên ; chuyển ngang tuyến ; chuyển từ tuyến trên xuống tuyến dưới đến tuyến huyện và tương_đương theo chỉ_định chuyên_môn hoặc theo yêu_cầu nhiệm_vụ ; b ) Mức hưởng chi_phí vận_chuyển giao Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Y_tế , Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định ; c ) Hồ_sơ , thủ_tục thanh_toán chi_phí vận_chuyển : Trường_hợp sử_dụng phương_tiện vận_chuyển của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh phải có lệnh hoặc phiếu điều xe của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chuyển đi , có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tiếp_nhận . Trường_hợp không sử_dụng phương_tiện của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chuyển đi phải có phiếu chi tiền vận_chuyển cho người_bệnh và được lưu trong hồ_sơ quyết_toán . " Như_vậy , bạn khám_chữa bệnh đúng tuyến với thẻ BHYT theo đối_tượng sĩ_quan quân_đội sẽ được chi_trả 100% chi_phí khám_chữa bệnh và không áp_dụng giới_hạn tỷ_lệ thanh_toán đối_với một_số thuốc , hoá_chất , vật_tư y_tế , dịch_vụ kỹ_thuật y_tế theo quy_định . Bảo_hiểm_y_tế | 198,080 | |
Mức đóng và mức hưởng BHYT của sĩ_quan quân_đội là bao_nhiêu ? | * Về mức đóng bảo_hiểm_y_tế của sĩ_quan quân_đội : ... theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành. 2. Hằng năm, căn_cứ theo lộ_trình quy_định tại Điều 3 Nghị_định này, các Bộ, cơ_quan Trung_ương và các cơ_quan, đơn_vị ở địa_phương xây_dựng dự_toán kinh_phí đóng bảo_hiểm_y_tế cho các đối_tượng quản_lý quy_định tại Điều 2 Nghị_định này, tổng_hợp trong dự_toán ngân_sách nhà_nước của đơn_vị gửi về cơ_quan tài_chính cùng cấp và quyết_toán theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật. 3. Đầu mỗi quý, các cơ_quan, đơn_vị quản_lý đối_tượng thực_hiện đóng bảo_hiểm_y_tế về Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng, Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Công_an, Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ). Theo đó, mức đóng BHYT đối_với đối_tượng sĩ_quan quân độ quy_định bằng 4,5% tiền_lương tháng, nhóm tham_gia BHYT theo đối_tượng này do ngân_sách Nhà_nước đóng 100%. Do_vậy, bạn không cần phải đóng BHYT mà được cấp thẻ miễn_phí theo đối_tượng_sỹ quan_quân_đội. * Về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế của sĩ_quan quân_đội : Tại Điều 11 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP quy_định về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : " 1. Các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này | None | 1 | * Về mức đóng bảo_hiểm_y_tế của sĩ_quan quân_đội : Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : " 1 . Quân_nhân tham_gia bảo_hiểm_y_tế gồm : a ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp đang tại_ngũ ; b ) Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang tại_ngũ . 2 . Công_an nhân_dân tham_gia bảo_hiểm_y_tế gồm : a ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ và sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật đang công_tác trong lực_lượng công_an nhân_dân ; b ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong lực_lượng công_an nhân_dân ; c ) Học_viên công_an nhân_dân hưởng sinh_hoạt_phí từ ngân_sách nhà_nước . 3 . Người làm công_tác cơ_yếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế gồm : a ) Người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân đang công_tác tại Ban Cơ_yếu Chính_phủ ; b ) Học_viên cơ_yếu hưởng sinh_hoạt_phí từ ngân_sách nhà_nước theo chế_độ , chính_sách như đối_với học_viên Quân_đội ; c ) Người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân đang công_tác tại tổ_chức cơ_yếu thuộc các Bộ , ngành , địa_phương . " Cũng theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP thì mức đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : 1 . Mức đóng bảo_hiểm_y_tế hằng tháng được quy_định như sau : a ) Bằng 4,5% tiền_lương tháng đối_với các đối_tượng quy_định tại Điểm a Khoản 1 ; Điểm a Khoản 2 ; các Điểm a và c Khoản 3 Điều 2 Nghị_định này ; b ) Bằng 4,5% mức lương cơ_sở đối_với các đối_tượng quy_định tại Điểm b Khoản 1 ; các Điểm b và c Khoản 2 ; Điểm b Khoản 3 Điều 2 Nghị_định này . 2 . Căn_cứ vào tình_hình thực_tế , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng chủ_trì , phối_hợp Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Y_tế , Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và Thủ_trưởng cơ_quan có liên_quan trình Chính_phủ điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế phù_hợp . Và tại Điều 5 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP quy_định trách_nhiệm đóng , phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : 1 . Ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ phần kinh_phí đóng bảo_hiểm_y_tế cho các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành . 2 . Hằng năm , căn_cứ theo lộ_trình quy_định tại Điều 3 Nghị_định này , các Bộ , cơ_quan Trung_ương và các cơ_quan , đơn_vị ở địa_phương xây_dựng dự_toán kinh_phí đóng bảo_hiểm_y_tế cho các đối_tượng quản_lý quy_định tại Điều 2 Nghị_định này , tổng_hợp trong dự_toán ngân_sách nhà_nước của đơn_vị gửi về cơ_quan tài_chính cùng cấp và quyết_toán theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật . 3 . Đầu mỗi quý , các cơ_quan , đơn_vị quản_lý đối_tượng thực_hiện đóng bảo_hiểm_y_tế về Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng , Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Công_an , Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ) . Theo đó , mức đóng BHYT đối_với đối_tượng sĩ_quan quân độ quy_định bằng 4,5% tiền_lương tháng , nhóm tham_gia BHYT theo đối_tượng này do ngân_sách Nhà_nước đóng 100% . Do_vậy , bạn không cần phải đóng BHYT mà được cấp thẻ miễn_phí theo đối_tượng_sỹ quan_quân_đội . * Về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế của sĩ_quan quân_đội : Tại Điều 11 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP quy_định về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : " 1 . Các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này khi đi khám bệnh , chữa bệnh được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong phạm_vi được hưởng quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , với mức hưởng 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh và không áp_dụng giới_hạn tỷ_lệ thanh_toán đối_với một_số thuốc , hoá_chất , vật_tư y_tế , dịch_vụ kỹ_thuật y_tế theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế đối_với các trường_hợp sau : a ) Khám bệnh , chữa bệnh đúng quy_định tại các Điều 26 , 27 và 28 của Luật Bảo_hiểm_y_tế đã được sửa_đổi , bổ_sung và Điều 15 Nghị_định này ; b ) Khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện tuyến huyện , hoặc chi_phí điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến tỉnh , tuyến Trung_ương đối_với trường_hợp đang công_tác hoặc cư_trú thường_xuyên tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , hoặc vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , hoặc công_tác , cư_trú tại xã đảo , huyện đảo khi tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến ; c ) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 , nếu đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu tại trạm y_tế tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa , hoặc bệnh_viện tuyến huyện và tương_đương khi đi khám bệnh , chữa bệnh tại trạm y_tế tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa , hoặc bệnh_viện tuyến huyện và tương_đương trong phạm_vi cả nước ; d ) Điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến tỉnh và tương_đương từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trong phạm_vi cả nước . 2 . Đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này thuộc diện quản_lý của Trung_ương , hoặc của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an , hoặc của tỉnh , thành_phố thì ngoài quyền_lợi về khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , còn được thực_hiện theo quy_định của Trung_ương , hoặc của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an , hoặc của tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . 3 . Các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong phạm_vi được hưởng quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này , với mức hưởng như sau : a ) 40% chi_phí điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến Trung_ương , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; b ) 60% chi_phí điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến tỉnh và tương_đương từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; c ) 70% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện tuyến huyện và tương_đương từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành đến ngày 31 tháng 12 năm 2015 , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; d ) Chi_phí khám bệnh , chữa bệnh ngoại_trú và phần còn lại của chi_phí điều_trị nội_trú quy_định tại các Điểm a và b Khoản này ; phần còn lại của chi_phí khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Điểm c Khoản này và chi_phí khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị_định này ( nếu có ) do người_bệnh tự thanh_toán với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 4 . Các trường_hợp khám bệnh , chữa bệnh theo yêu_cầu hoặc sử_dụng các dịch_vụ kỹ_thuật y_tế xã_hội_hoá tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong phạm_vi được hưởng và mức hưởng theo quy_định tại các Khoản 1 , 2 và 3 Điều này ; phần chi_phí còn lại do người_bệnh tự thanh_toán với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 5 . Chi_phí vận_chuyển a ) Quỹ khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí vận_chuyển cho các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này khi cấp_cứu hoặc đang Điều_trị nội_trú phải chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật trong trường_hợp : Chuyển từ tuyến huyện và tương_đương trở lên lên tuyến trên ; chuyển ngang tuyến ; chuyển từ tuyến trên xuống tuyến dưới đến tuyến huyện và tương_đương theo chỉ_định chuyên_môn hoặc theo yêu_cầu nhiệm_vụ ; b ) Mức hưởng chi_phí vận_chuyển giao Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Y_tế , Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định ; c ) Hồ_sơ , thủ_tục thanh_toán chi_phí vận_chuyển : Trường_hợp sử_dụng phương_tiện vận_chuyển của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh phải có lệnh hoặc phiếu điều xe của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chuyển đi , có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tiếp_nhận . Trường_hợp không sử_dụng phương_tiện của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chuyển đi phải có phiếu chi tiền vận_chuyển cho người_bệnh và được lưu trong hồ_sơ quyết_toán . " Như_vậy , bạn khám_chữa bệnh đúng tuyến với thẻ BHYT theo đối_tượng sĩ_quan quân_đội sẽ được chi_trả 100% chi_phí khám_chữa bệnh và không áp_dụng giới_hạn tỷ_lệ thanh_toán đối_với một_số thuốc , hoá_chất , vật_tư y_tế , dịch_vụ kỹ_thuật y_tế theo quy_định . Bảo_hiểm_y_tế | 198,081 | |
Mức đóng và mức hưởng BHYT của sĩ_quan quân_đội là bao_nhiêu ? | * Về mức đóng bảo_hiểm_y_tế của sĩ_quan quân_đội : ... bảo_hiểm_y_tế của sĩ_quan quân_đội : Tại Điều 11 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP quy_định về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : " 1. Các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này khi đi khám bệnh, chữa bệnh được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong phạm_vi được hưởng quy_định tại Điều 10 Nghị_định này, với mức hưởng 100% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh và không áp_dụng giới_hạn tỷ_lệ thanh_toán đối_với một_số thuốc, hoá_chất, vật_tư y_tế, dịch_vụ kỹ_thuật y_tế theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế đối_với các trường_hợp sau : a ) Khám bệnh, chữa bệnh đúng quy_định tại các Điều 26, 27 và 28 của Luật Bảo_hiểm_y_tế đã được sửa_đổi, bổ_sung và Điều 15 Nghị_định này ; b ) Khám bệnh, chữa bệnh tại bệnh_viện tuyến huyện, hoặc chi_phí điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến tỉnh, tuyến Trung_ương đối_với trường_hợp đang công_tác hoặc cư_trú thường_xuyên tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn, hoặc vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, hoặc công_tác, cư_trú tại xã đảo, huyện đảo khi tự đi khám bệnh, chữa bệnh không đúng tuyến ; c ) Từ ngày 01 | None | 1 | * Về mức đóng bảo_hiểm_y_tế của sĩ_quan quân_đội : Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : " 1 . Quân_nhân tham_gia bảo_hiểm_y_tế gồm : a ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp đang tại_ngũ ; b ) Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang tại_ngũ . 2 . Công_an nhân_dân tham_gia bảo_hiểm_y_tế gồm : a ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ và sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật đang công_tác trong lực_lượng công_an nhân_dân ; b ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong lực_lượng công_an nhân_dân ; c ) Học_viên công_an nhân_dân hưởng sinh_hoạt_phí từ ngân_sách nhà_nước . 3 . Người làm công_tác cơ_yếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế gồm : a ) Người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân đang công_tác tại Ban Cơ_yếu Chính_phủ ; b ) Học_viên cơ_yếu hưởng sinh_hoạt_phí từ ngân_sách nhà_nước theo chế_độ , chính_sách như đối_với học_viên Quân_đội ; c ) Người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân đang công_tác tại tổ_chức cơ_yếu thuộc các Bộ , ngành , địa_phương . " Cũng theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP thì mức đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : 1 . Mức đóng bảo_hiểm_y_tế hằng tháng được quy_định như sau : a ) Bằng 4,5% tiền_lương tháng đối_với các đối_tượng quy_định tại Điểm a Khoản 1 ; Điểm a Khoản 2 ; các Điểm a và c Khoản 3 Điều 2 Nghị_định này ; b ) Bằng 4,5% mức lương cơ_sở đối_với các đối_tượng quy_định tại Điểm b Khoản 1 ; các Điểm b và c Khoản 2 ; Điểm b Khoản 3 Điều 2 Nghị_định này . 2 . Căn_cứ vào tình_hình thực_tế , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng chủ_trì , phối_hợp Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Y_tế , Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và Thủ_trưởng cơ_quan có liên_quan trình Chính_phủ điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế phù_hợp . Và tại Điều 5 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP quy_định trách_nhiệm đóng , phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : 1 . Ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ phần kinh_phí đóng bảo_hiểm_y_tế cho các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành . 2 . Hằng năm , căn_cứ theo lộ_trình quy_định tại Điều 3 Nghị_định này , các Bộ , cơ_quan Trung_ương và các cơ_quan , đơn_vị ở địa_phương xây_dựng dự_toán kinh_phí đóng bảo_hiểm_y_tế cho các đối_tượng quản_lý quy_định tại Điều 2 Nghị_định này , tổng_hợp trong dự_toán ngân_sách nhà_nước của đơn_vị gửi về cơ_quan tài_chính cùng cấp và quyết_toán theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật . 3 . Đầu mỗi quý , các cơ_quan , đơn_vị quản_lý đối_tượng thực_hiện đóng bảo_hiểm_y_tế về Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng , Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Công_an , Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ) . Theo đó , mức đóng BHYT đối_với đối_tượng sĩ_quan quân độ quy_định bằng 4,5% tiền_lương tháng , nhóm tham_gia BHYT theo đối_tượng này do ngân_sách Nhà_nước đóng 100% . Do_vậy , bạn không cần phải đóng BHYT mà được cấp thẻ miễn_phí theo đối_tượng_sỹ quan_quân_đội . * Về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế của sĩ_quan quân_đội : Tại Điều 11 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP quy_định về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : " 1 . Các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này khi đi khám bệnh , chữa bệnh được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong phạm_vi được hưởng quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , với mức hưởng 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh và không áp_dụng giới_hạn tỷ_lệ thanh_toán đối_với một_số thuốc , hoá_chất , vật_tư y_tế , dịch_vụ kỹ_thuật y_tế theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế đối_với các trường_hợp sau : a ) Khám bệnh , chữa bệnh đúng quy_định tại các Điều 26 , 27 và 28 của Luật Bảo_hiểm_y_tế đã được sửa_đổi , bổ_sung và Điều 15 Nghị_định này ; b ) Khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện tuyến huyện , hoặc chi_phí điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến tỉnh , tuyến Trung_ương đối_với trường_hợp đang công_tác hoặc cư_trú thường_xuyên tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , hoặc vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , hoặc công_tác , cư_trú tại xã đảo , huyện đảo khi tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến ; c ) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 , nếu đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu tại trạm y_tế tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa , hoặc bệnh_viện tuyến huyện và tương_đương khi đi khám bệnh , chữa bệnh tại trạm y_tế tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa , hoặc bệnh_viện tuyến huyện và tương_đương trong phạm_vi cả nước ; d ) Điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến tỉnh và tương_đương từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trong phạm_vi cả nước . 2 . Đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này thuộc diện quản_lý của Trung_ương , hoặc của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an , hoặc của tỉnh , thành_phố thì ngoài quyền_lợi về khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , còn được thực_hiện theo quy_định của Trung_ương , hoặc của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an , hoặc của tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . 3 . Các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong phạm_vi được hưởng quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này , với mức hưởng như sau : a ) 40% chi_phí điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến Trung_ương , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; b ) 60% chi_phí điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến tỉnh và tương_đương từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; c ) 70% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện tuyến huyện và tương_đương từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành đến ngày 31 tháng 12 năm 2015 , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; d ) Chi_phí khám bệnh , chữa bệnh ngoại_trú và phần còn lại của chi_phí điều_trị nội_trú quy_định tại các Điểm a và b Khoản này ; phần còn lại của chi_phí khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Điểm c Khoản này và chi_phí khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị_định này ( nếu có ) do người_bệnh tự thanh_toán với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 4 . Các trường_hợp khám bệnh , chữa bệnh theo yêu_cầu hoặc sử_dụng các dịch_vụ kỹ_thuật y_tế xã_hội_hoá tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong phạm_vi được hưởng và mức hưởng theo quy_định tại các Khoản 1 , 2 và 3 Điều này ; phần chi_phí còn lại do người_bệnh tự thanh_toán với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 5 . Chi_phí vận_chuyển a ) Quỹ khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí vận_chuyển cho các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này khi cấp_cứu hoặc đang Điều_trị nội_trú phải chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật trong trường_hợp : Chuyển từ tuyến huyện và tương_đương trở lên lên tuyến trên ; chuyển ngang tuyến ; chuyển từ tuyến trên xuống tuyến dưới đến tuyến huyện và tương_đương theo chỉ_định chuyên_môn hoặc theo yêu_cầu nhiệm_vụ ; b ) Mức hưởng chi_phí vận_chuyển giao Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Y_tế , Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định ; c ) Hồ_sơ , thủ_tục thanh_toán chi_phí vận_chuyển : Trường_hợp sử_dụng phương_tiện vận_chuyển của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh phải có lệnh hoặc phiếu điều xe của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chuyển đi , có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tiếp_nhận . Trường_hợp không sử_dụng phương_tiện của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chuyển đi phải có phiếu chi tiền vận_chuyển cho người_bệnh và được lưu trong hồ_sơ quyết_toán . " Như_vậy , bạn khám_chữa bệnh đúng tuyến với thẻ BHYT theo đối_tượng sĩ_quan quân_đội sẽ được chi_trả 100% chi_phí khám_chữa bệnh và không áp_dụng giới_hạn tỷ_lệ thanh_toán đối_với một_số thuốc , hoá_chất , vật_tư y_tế , dịch_vụ kỹ_thuật y_tế theo quy_định . Bảo_hiểm_y_tế | 198,082 | |
Mức đóng và mức hưởng BHYT của sĩ_quan quân_đội là bao_nhiêu ? | * Về mức đóng bảo_hiểm_y_tế của sĩ_quan quân_đội : ... - xã_hội đặc_biệt khó_khăn, hoặc công_tác, cư_trú tại xã đảo, huyện đảo khi tự đi khám bệnh, chữa bệnh không đúng tuyến ; c ) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016, nếu đăng_ký khám bệnh, chữa bệnh ban_đầu tại trạm y_tế tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa, hoặc bệnh_viện tuyến huyện và tương_đương khi đi khám bệnh, chữa bệnh tại trạm y_tế tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa, hoặc bệnh_viện tuyến huyện và tương_đương trong phạm_vi cả nước ; d ) Điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến tỉnh và tương_đương từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trong phạm_vi cả nước. 2. Đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này thuộc diện quản_lý của Trung_ương, hoặc của Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an, hoặc của tỉnh, thành_phố thì ngoài quyền_lợi về khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế, còn được thực_hiện theo quy_định của Trung_ương, hoặc của Bộ Quốc_phòng, Bộ Công_an, hoặc của tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương. 3. Các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này tự đi khám bệnh, chữa bệnh không đúng tuyến thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong | None | 1 | * Về mức đóng bảo_hiểm_y_tế của sĩ_quan quân_đội : Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : " 1 . Quân_nhân tham_gia bảo_hiểm_y_tế gồm : a ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp đang tại_ngũ ; b ) Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang tại_ngũ . 2 . Công_an nhân_dân tham_gia bảo_hiểm_y_tế gồm : a ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ và sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật đang công_tác trong lực_lượng công_an nhân_dân ; b ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong lực_lượng công_an nhân_dân ; c ) Học_viên công_an nhân_dân hưởng sinh_hoạt_phí từ ngân_sách nhà_nước . 3 . Người làm công_tác cơ_yếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế gồm : a ) Người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân đang công_tác tại Ban Cơ_yếu Chính_phủ ; b ) Học_viên cơ_yếu hưởng sinh_hoạt_phí từ ngân_sách nhà_nước theo chế_độ , chính_sách như đối_với học_viên Quân_đội ; c ) Người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân đang công_tác tại tổ_chức cơ_yếu thuộc các Bộ , ngành , địa_phương . " Cũng theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP thì mức đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : 1 . Mức đóng bảo_hiểm_y_tế hằng tháng được quy_định như sau : a ) Bằng 4,5% tiền_lương tháng đối_với các đối_tượng quy_định tại Điểm a Khoản 1 ; Điểm a Khoản 2 ; các Điểm a và c Khoản 3 Điều 2 Nghị_định này ; b ) Bằng 4,5% mức lương cơ_sở đối_với các đối_tượng quy_định tại Điểm b Khoản 1 ; các Điểm b và c Khoản 2 ; Điểm b Khoản 3 Điều 2 Nghị_định này . 2 . Căn_cứ vào tình_hình thực_tế , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng chủ_trì , phối_hợp Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Y_tế , Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và Thủ_trưởng cơ_quan có liên_quan trình Chính_phủ điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế phù_hợp . Và tại Điều 5 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP quy_định trách_nhiệm đóng , phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : 1 . Ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ phần kinh_phí đóng bảo_hiểm_y_tế cho các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành . 2 . Hằng năm , căn_cứ theo lộ_trình quy_định tại Điều 3 Nghị_định này , các Bộ , cơ_quan Trung_ương và các cơ_quan , đơn_vị ở địa_phương xây_dựng dự_toán kinh_phí đóng bảo_hiểm_y_tế cho các đối_tượng quản_lý quy_định tại Điều 2 Nghị_định này , tổng_hợp trong dự_toán ngân_sách nhà_nước của đơn_vị gửi về cơ_quan tài_chính cùng cấp và quyết_toán theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật . 3 . Đầu mỗi quý , các cơ_quan , đơn_vị quản_lý đối_tượng thực_hiện đóng bảo_hiểm_y_tế về Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng , Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Công_an , Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ) . Theo đó , mức đóng BHYT đối_với đối_tượng sĩ_quan quân độ quy_định bằng 4,5% tiền_lương tháng , nhóm tham_gia BHYT theo đối_tượng này do ngân_sách Nhà_nước đóng 100% . Do_vậy , bạn không cần phải đóng BHYT mà được cấp thẻ miễn_phí theo đối_tượng_sỹ quan_quân_đội . * Về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế của sĩ_quan quân_đội : Tại Điều 11 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP quy_định về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : " 1 . Các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này khi đi khám bệnh , chữa bệnh được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong phạm_vi được hưởng quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , với mức hưởng 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh và không áp_dụng giới_hạn tỷ_lệ thanh_toán đối_với một_số thuốc , hoá_chất , vật_tư y_tế , dịch_vụ kỹ_thuật y_tế theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế đối_với các trường_hợp sau : a ) Khám bệnh , chữa bệnh đúng quy_định tại các Điều 26 , 27 và 28 của Luật Bảo_hiểm_y_tế đã được sửa_đổi , bổ_sung và Điều 15 Nghị_định này ; b ) Khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện tuyến huyện , hoặc chi_phí điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến tỉnh , tuyến Trung_ương đối_với trường_hợp đang công_tác hoặc cư_trú thường_xuyên tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , hoặc vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , hoặc công_tác , cư_trú tại xã đảo , huyện đảo khi tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến ; c ) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 , nếu đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu tại trạm y_tế tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa , hoặc bệnh_viện tuyến huyện và tương_đương khi đi khám bệnh , chữa bệnh tại trạm y_tế tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa , hoặc bệnh_viện tuyến huyện và tương_đương trong phạm_vi cả nước ; d ) Điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến tỉnh và tương_đương từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trong phạm_vi cả nước . 2 . Đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này thuộc diện quản_lý của Trung_ương , hoặc của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an , hoặc của tỉnh , thành_phố thì ngoài quyền_lợi về khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , còn được thực_hiện theo quy_định của Trung_ương , hoặc của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an , hoặc của tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . 3 . Các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong phạm_vi được hưởng quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này , với mức hưởng như sau : a ) 40% chi_phí điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến Trung_ương , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; b ) 60% chi_phí điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến tỉnh và tương_đương từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; c ) 70% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện tuyến huyện và tương_đương từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành đến ngày 31 tháng 12 năm 2015 , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; d ) Chi_phí khám bệnh , chữa bệnh ngoại_trú và phần còn lại của chi_phí điều_trị nội_trú quy_định tại các Điểm a và b Khoản này ; phần còn lại của chi_phí khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Điểm c Khoản này và chi_phí khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị_định này ( nếu có ) do người_bệnh tự thanh_toán với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 4 . Các trường_hợp khám bệnh , chữa bệnh theo yêu_cầu hoặc sử_dụng các dịch_vụ kỹ_thuật y_tế xã_hội_hoá tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong phạm_vi được hưởng và mức hưởng theo quy_định tại các Khoản 1 , 2 và 3 Điều này ; phần chi_phí còn lại do người_bệnh tự thanh_toán với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 5 . Chi_phí vận_chuyển a ) Quỹ khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí vận_chuyển cho các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này khi cấp_cứu hoặc đang Điều_trị nội_trú phải chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật trong trường_hợp : Chuyển từ tuyến huyện và tương_đương trở lên lên tuyến trên ; chuyển ngang tuyến ; chuyển từ tuyến trên xuống tuyến dưới đến tuyến huyện và tương_đương theo chỉ_định chuyên_môn hoặc theo yêu_cầu nhiệm_vụ ; b ) Mức hưởng chi_phí vận_chuyển giao Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Y_tế , Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định ; c ) Hồ_sơ , thủ_tục thanh_toán chi_phí vận_chuyển : Trường_hợp sử_dụng phương_tiện vận_chuyển của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh phải có lệnh hoặc phiếu điều xe của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chuyển đi , có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tiếp_nhận . Trường_hợp không sử_dụng phương_tiện của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chuyển đi phải có phiếu chi tiền vận_chuyển cho người_bệnh và được lưu trong hồ_sơ quyết_toán . " Như_vậy , bạn khám_chữa bệnh đúng tuyến với thẻ BHYT theo đối_tượng sĩ_quan quân_đội sẽ được chi_trả 100% chi_phí khám_chữa bệnh và không áp_dụng giới_hạn tỷ_lệ thanh_toán đối_với một_số thuốc , hoá_chất , vật_tư y_tế , dịch_vụ kỹ_thuật y_tế theo quy_định . Bảo_hiểm_y_tế | 198,083 | |
Mức đóng và mức hưởng BHYT của sĩ_quan quân_đội là bao_nhiêu ? | * Về mức đóng bảo_hiểm_y_tế của sĩ_quan quân_đội : ... tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương. 3. Các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này tự đi khám bệnh, chữa bệnh không đúng tuyến thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong phạm_vi được hưởng quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này, với mức hưởng như sau : a ) 40% chi_phí điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến Trung_ương, trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; b ) 60% chi_phí điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến tỉnh và tương_đương từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành đến ngày 31 tháng 12 năm 2020, trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; c ) 70% chi_phí khám bệnh, chữa bệnh tại bệnh_viện tuyến huyện và tương_đương từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành đến ngày 31 tháng 12 năm 2015, trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; d ) Chi_phí khám bệnh, chữa bệnh ngoại_trú và phần còn lại của chi_phí điều_trị nội_trú quy_định tại các Điểm a và b Khoản này ; phần còn lại của chi_phí khám bệnh, chữa bệnh quy_định tại Điểm | None | 1 | * Về mức đóng bảo_hiểm_y_tế của sĩ_quan quân_đội : Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : " 1 . Quân_nhân tham_gia bảo_hiểm_y_tế gồm : a ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp đang tại_ngũ ; b ) Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang tại_ngũ . 2 . Công_an nhân_dân tham_gia bảo_hiểm_y_tế gồm : a ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ và sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật đang công_tác trong lực_lượng công_an nhân_dân ; b ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong lực_lượng công_an nhân_dân ; c ) Học_viên công_an nhân_dân hưởng sinh_hoạt_phí từ ngân_sách nhà_nước . 3 . Người làm công_tác cơ_yếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế gồm : a ) Người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân đang công_tác tại Ban Cơ_yếu Chính_phủ ; b ) Học_viên cơ_yếu hưởng sinh_hoạt_phí từ ngân_sách nhà_nước theo chế_độ , chính_sách như đối_với học_viên Quân_đội ; c ) Người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân đang công_tác tại tổ_chức cơ_yếu thuộc các Bộ , ngành , địa_phương . " Cũng theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP thì mức đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : 1 . Mức đóng bảo_hiểm_y_tế hằng tháng được quy_định như sau : a ) Bằng 4,5% tiền_lương tháng đối_với các đối_tượng quy_định tại Điểm a Khoản 1 ; Điểm a Khoản 2 ; các Điểm a và c Khoản 3 Điều 2 Nghị_định này ; b ) Bằng 4,5% mức lương cơ_sở đối_với các đối_tượng quy_định tại Điểm b Khoản 1 ; các Điểm b và c Khoản 2 ; Điểm b Khoản 3 Điều 2 Nghị_định này . 2 . Căn_cứ vào tình_hình thực_tế , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng chủ_trì , phối_hợp Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Y_tế , Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và Thủ_trưởng cơ_quan có liên_quan trình Chính_phủ điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế phù_hợp . Và tại Điều 5 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP quy_định trách_nhiệm đóng , phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : 1 . Ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ phần kinh_phí đóng bảo_hiểm_y_tế cho các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành . 2 . Hằng năm , căn_cứ theo lộ_trình quy_định tại Điều 3 Nghị_định này , các Bộ , cơ_quan Trung_ương và các cơ_quan , đơn_vị ở địa_phương xây_dựng dự_toán kinh_phí đóng bảo_hiểm_y_tế cho các đối_tượng quản_lý quy_định tại Điều 2 Nghị_định này , tổng_hợp trong dự_toán ngân_sách nhà_nước của đơn_vị gửi về cơ_quan tài_chính cùng cấp và quyết_toán theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật . 3 . Đầu mỗi quý , các cơ_quan , đơn_vị quản_lý đối_tượng thực_hiện đóng bảo_hiểm_y_tế về Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng , Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Công_an , Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ) . Theo đó , mức đóng BHYT đối_với đối_tượng sĩ_quan quân độ quy_định bằng 4,5% tiền_lương tháng , nhóm tham_gia BHYT theo đối_tượng này do ngân_sách Nhà_nước đóng 100% . Do_vậy , bạn không cần phải đóng BHYT mà được cấp thẻ miễn_phí theo đối_tượng_sỹ quan_quân_đội . * Về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế của sĩ_quan quân_đội : Tại Điều 11 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP quy_định về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : " 1 . Các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này khi đi khám bệnh , chữa bệnh được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong phạm_vi được hưởng quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , với mức hưởng 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh và không áp_dụng giới_hạn tỷ_lệ thanh_toán đối_với một_số thuốc , hoá_chất , vật_tư y_tế , dịch_vụ kỹ_thuật y_tế theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế đối_với các trường_hợp sau : a ) Khám bệnh , chữa bệnh đúng quy_định tại các Điều 26 , 27 và 28 của Luật Bảo_hiểm_y_tế đã được sửa_đổi , bổ_sung và Điều 15 Nghị_định này ; b ) Khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện tuyến huyện , hoặc chi_phí điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến tỉnh , tuyến Trung_ương đối_với trường_hợp đang công_tác hoặc cư_trú thường_xuyên tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , hoặc vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , hoặc công_tác , cư_trú tại xã đảo , huyện đảo khi tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến ; c ) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 , nếu đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu tại trạm y_tế tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa , hoặc bệnh_viện tuyến huyện và tương_đương khi đi khám bệnh , chữa bệnh tại trạm y_tế tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa , hoặc bệnh_viện tuyến huyện và tương_đương trong phạm_vi cả nước ; d ) Điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến tỉnh và tương_đương từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trong phạm_vi cả nước . 2 . Đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này thuộc diện quản_lý của Trung_ương , hoặc của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an , hoặc của tỉnh , thành_phố thì ngoài quyền_lợi về khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , còn được thực_hiện theo quy_định của Trung_ương , hoặc của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an , hoặc của tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . 3 . Các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong phạm_vi được hưởng quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này , với mức hưởng như sau : a ) 40% chi_phí điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến Trung_ương , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; b ) 60% chi_phí điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến tỉnh và tương_đương từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; c ) 70% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện tuyến huyện và tương_đương từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành đến ngày 31 tháng 12 năm 2015 , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; d ) Chi_phí khám bệnh , chữa bệnh ngoại_trú và phần còn lại của chi_phí điều_trị nội_trú quy_định tại các Điểm a và b Khoản này ; phần còn lại của chi_phí khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Điểm c Khoản này và chi_phí khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị_định này ( nếu có ) do người_bệnh tự thanh_toán với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 4 . Các trường_hợp khám bệnh , chữa bệnh theo yêu_cầu hoặc sử_dụng các dịch_vụ kỹ_thuật y_tế xã_hội_hoá tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong phạm_vi được hưởng và mức hưởng theo quy_định tại các Khoản 1 , 2 và 3 Điều này ; phần chi_phí còn lại do người_bệnh tự thanh_toán với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 5 . Chi_phí vận_chuyển a ) Quỹ khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí vận_chuyển cho các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này khi cấp_cứu hoặc đang Điều_trị nội_trú phải chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật trong trường_hợp : Chuyển từ tuyến huyện và tương_đương trở lên lên tuyến trên ; chuyển ngang tuyến ; chuyển từ tuyến trên xuống tuyến dưới đến tuyến huyện và tương_đương theo chỉ_định chuyên_môn hoặc theo yêu_cầu nhiệm_vụ ; b ) Mức hưởng chi_phí vận_chuyển giao Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Y_tế , Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định ; c ) Hồ_sơ , thủ_tục thanh_toán chi_phí vận_chuyển : Trường_hợp sử_dụng phương_tiện vận_chuyển của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh phải có lệnh hoặc phiếu điều xe của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chuyển đi , có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tiếp_nhận . Trường_hợp không sử_dụng phương_tiện của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chuyển đi phải có phiếu chi tiền vận_chuyển cho người_bệnh và được lưu trong hồ_sơ quyết_toán . " Như_vậy , bạn khám_chữa bệnh đúng tuyến với thẻ BHYT theo đối_tượng sĩ_quan quân_đội sẽ được chi_trả 100% chi_phí khám_chữa bệnh và không áp_dụng giới_hạn tỷ_lệ thanh_toán đối_với một_số thuốc , hoá_chất , vật_tư y_tế , dịch_vụ kỹ_thuật y_tế theo quy_định . Bảo_hiểm_y_tế | 198,084 | |
Mức đóng và mức hưởng BHYT của sĩ_quan quân_đội là bao_nhiêu ? | * Về mức đóng bảo_hiểm_y_tế của sĩ_quan quân_đội : ... ngoại_trú và phần còn lại của chi_phí điều_trị nội_trú quy_định tại các Điểm a và b Khoản này ; phần còn lại của chi_phí khám bệnh, chữa bệnh quy_định tại Điểm c Khoản này và chi_phí khám bệnh, chữa bệnh quy_định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị_định này ( nếu có ) do người_bệnh tự thanh_toán với cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. 4. Các trường_hợp khám bệnh, chữa bệnh theo yêu_cầu hoặc sử_dụng các dịch_vụ kỹ_thuật y_tế xã_hội_hoá tại các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong phạm_vi được hưởng và mức hưởng theo quy_định tại các Khoản 1, 2 và 3 Điều này ; phần chi_phí còn lại do người_bệnh tự thanh_toán với cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh. 5. Chi_phí vận_chuyển a ) Quỹ khám bệnh, chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí vận_chuyển cho các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này khi cấp_cứu hoặc đang Điều_trị nội_trú phải chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật trong trường_hợp : Chuyển từ tuyến huyện và tương_đương trở lên lên tuyến trên ; chuyển ngang tuyến ; chuyển từ tuyến trên xuống tuyến dưới đến tuyến huyện và tương_đương theo | None | 1 | * Về mức đóng bảo_hiểm_y_tế của sĩ_quan quân_đội : Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : " 1 . Quân_nhân tham_gia bảo_hiểm_y_tế gồm : a ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp đang tại_ngũ ; b ) Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang tại_ngũ . 2 . Công_an nhân_dân tham_gia bảo_hiểm_y_tế gồm : a ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ và sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật đang công_tác trong lực_lượng công_an nhân_dân ; b ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong lực_lượng công_an nhân_dân ; c ) Học_viên công_an nhân_dân hưởng sinh_hoạt_phí từ ngân_sách nhà_nước . 3 . Người làm công_tác cơ_yếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế gồm : a ) Người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân đang công_tác tại Ban Cơ_yếu Chính_phủ ; b ) Học_viên cơ_yếu hưởng sinh_hoạt_phí từ ngân_sách nhà_nước theo chế_độ , chính_sách như đối_với học_viên Quân_đội ; c ) Người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân đang công_tác tại tổ_chức cơ_yếu thuộc các Bộ , ngành , địa_phương . " Cũng theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP thì mức đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : 1 . Mức đóng bảo_hiểm_y_tế hằng tháng được quy_định như sau : a ) Bằng 4,5% tiền_lương tháng đối_với các đối_tượng quy_định tại Điểm a Khoản 1 ; Điểm a Khoản 2 ; các Điểm a và c Khoản 3 Điều 2 Nghị_định này ; b ) Bằng 4,5% mức lương cơ_sở đối_với các đối_tượng quy_định tại Điểm b Khoản 1 ; các Điểm b và c Khoản 2 ; Điểm b Khoản 3 Điều 2 Nghị_định này . 2 . Căn_cứ vào tình_hình thực_tế , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng chủ_trì , phối_hợp Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Y_tế , Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và Thủ_trưởng cơ_quan có liên_quan trình Chính_phủ điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế phù_hợp . Và tại Điều 5 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP quy_định trách_nhiệm đóng , phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : 1 . Ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ phần kinh_phí đóng bảo_hiểm_y_tế cho các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành . 2 . Hằng năm , căn_cứ theo lộ_trình quy_định tại Điều 3 Nghị_định này , các Bộ , cơ_quan Trung_ương và các cơ_quan , đơn_vị ở địa_phương xây_dựng dự_toán kinh_phí đóng bảo_hiểm_y_tế cho các đối_tượng quản_lý quy_định tại Điều 2 Nghị_định này , tổng_hợp trong dự_toán ngân_sách nhà_nước của đơn_vị gửi về cơ_quan tài_chính cùng cấp và quyết_toán theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật . 3 . Đầu mỗi quý , các cơ_quan , đơn_vị quản_lý đối_tượng thực_hiện đóng bảo_hiểm_y_tế về Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng , Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Công_an , Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ) . Theo đó , mức đóng BHYT đối_với đối_tượng sĩ_quan quân độ quy_định bằng 4,5% tiền_lương tháng , nhóm tham_gia BHYT theo đối_tượng này do ngân_sách Nhà_nước đóng 100% . Do_vậy , bạn không cần phải đóng BHYT mà được cấp thẻ miễn_phí theo đối_tượng_sỹ quan_quân_đội . * Về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế của sĩ_quan quân_đội : Tại Điều 11 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP quy_định về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : " 1 . Các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này khi đi khám bệnh , chữa bệnh được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong phạm_vi được hưởng quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , với mức hưởng 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh và không áp_dụng giới_hạn tỷ_lệ thanh_toán đối_với một_số thuốc , hoá_chất , vật_tư y_tế , dịch_vụ kỹ_thuật y_tế theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế đối_với các trường_hợp sau : a ) Khám bệnh , chữa bệnh đúng quy_định tại các Điều 26 , 27 và 28 của Luật Bảo_hiểm_y_tế đã được sửa_đổi , bổ_sung và Điều 15 Nghị_định này ; b ) Khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện tuyến huyện , hoặc chi_phí điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến tỉnh , tuyến Trung_ương đối_với trường_hợp đang công_tác hoặc cư_trú thường_xuyên tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , hoặc vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , hoặc công_tác , cư_trú tại xã đảo , huyện đảo khi tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến ; c ) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 , nếu đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu tại trạm y_tế tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa , hoặc bệnh_viện tuyến huyện và tương_đương khi đi khám bệnh , chữa bệnh tại trạm y_tế tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa , hoặc bệnh_viện tuyến huyện và tương_đương trong phạm_vi cả nước ; d ) Điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến tỉnh và tương_đương từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trong phạm_vi cả nước . 2 . Đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này thuộc diện quản_lý của Trung_ương , hoặc của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an , hoặc của tỉnh , thành_phố thì ngoài quyền_lợi về khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , còn được thực_hiện theo quy_định của Trung_ương , hoặc của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an , hoặc của tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . 3 . Các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong phạm_vi được hưởng quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này , với mức hưởng như sau : a ) 40% chi_phí điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến Trung_ương , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; b ) 60% chi_phí điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến tỉnh và tương_đương từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; c ) 70% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện tuyến huyện và tương_đương từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành đến ngày 31 tháng 12 năm 2015 , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; d ) Chi_phí khám bệnh , chữa bệnh ngoại_trú và phần còn lại của chi_phí điều_trị nội_trú quy_định tại các Điểm a và b Khoản này ; phần còn lại của chi_phí khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Điểm c Khoản này và chi_phí khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị_định này ( nếu có ) do người_bệnh tự thanh_toán với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 4 . Các trường_hợp khám bệnh , chữa bệnh theo yêu_cầu hoặc sử_dụng các dịch_vụ kỹ_thuật y_tế xã_hội_hoá tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong phạm_vi được hưởng và mức hưởng theo quy_định tại các Khoản 1 , 2 và 3 Điều này ; phần chi_phí còn lại do người_bệnh tự thanh_toán với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 5 . Chi_phí vận_chuyển a ) Quỹ khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí vận_chuyển cho các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này khi cấp_cứu hoặc đang Điều_trị nội_trú phải chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật trong trường_hợp : Chuyển từ tuyến huyện và tương_đương trở lên lên tuyến trên ; chuyển ngang tuyến ; chuyển từ tuyến trên xuống tuyến dưới đến tuyến huyện và tương_đương theo chỉ_định chuyên_môn hoặc theo yêu_cầu nhiệm_vụ ; b ) Mức hưởng chi_phí vận_chuyển giao Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Y_tế , Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định ; c ) Hồ_sơ , thủ_tục thanh_toán chi_phí vận_chuyển : Trường_hợp sử_dụng phương_tiện vận_chuyển của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh phải có lệnh hoặc phiếu điều xe của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chuyển đi , có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tiếp_nhận . Trường_hợp không sử_dụng phương_tiện của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chuyển đi phải có phiếu chi tiền vận_chuyển cho người_bệnh và được lưu trong hồ_sơ quyết_toán . " Như_vậy , bạn khám_chữa bệnh đúng tuyến với thẻ BHYT theo đối_tượng sĩ_quan quân_đội sẽ được chi_trả 100% chi_phí khám_chữa bệnh và không áp_dụng giới_hạn tỷ_lệ thanh_toán đối_với một_số thuốc , hoá_chất , vật_tư y_tế , dịch_vụ kỹ_thuật y_tế theo quy_định . Bảo_hiểm_y_tế | 198,085 | |
Mức đóng và mức hưởng BHYT của sĩ_quan quân_đội là bao_nhiêu ? | * Về mức đóng bảo_hiểm_y_tế của sĩ_quan quân_đội : ... trong trường_hợp : Chuyển từ tuyến huyện và tương_đương trở lên lên tuyến trên ; chuyển ngang tuyến ; chuyển từ tuyến trên xuống tuyến dưới đến tuyến huyện và tương_đương theo chỉ_định chuyên_môn hoặc theo yêu_cầu nhiệm_vụ ; b ) Mức hưởng chi_phí vận_chuyển giao Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng, Bộ_trưởng Bộ Công_an, Bộ_trưởng Bộ Y_tế, Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định ; c ) Hồ_sơ, thủ_tục thanh_toán chi_phí vận_chuyển : Trường_hợp sử_dụng phương_tiện vận_chuyển của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh phải có lệnh hoặc phiếu điều xe của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh chuyển đi, có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh tiếp_nhận. Trường_hợp không sử_dụng phương_tiện của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh chuyển đi phải có phiếu chi tiền vận_chuyển cho người_bệnh và được lưu trong hồ_sơ quyết_toán. " Như_vậy, bạn khám_chữa bệnh đúng tuyến với thẻ BHYT theo đối_tượng sĩ_quan quân_đội sẽ được chi_trả 100% chi_phí khám_chữa bệnh và không áp_dụng giới_hạn tỷ_lệ thanh_toán đối_với một_số thuốc, hoá_chất, vật_tư y_tế, dịch_vụ kỹ_thuật y_tế theo quy_định. Bảo_hiểm_y_tế | None | 1 | * Về mức đóng bảo_hiểm_y_tế của sĩ_quan quân_đội : Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : " 1 . Quân_nhân tham_gia bảo_hiểm_y_tế gồm : a ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp đang tại_ngũ ; b ) Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang tại_ngũ . 2 . Công_an nhân_dân tham_gia bảo_hiểm_y_tế gồm : a ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ và sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật đang công_tác trong lực_lượng công_an nhân_dân ; b ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong lực_lượng công_an nhân_dân ; c ) Học_viên công_an nhân_dân hưởng sinh_hoạt_phí từ ngân_sách nhà_nước . 3 . Người làm công_tác cơ_yếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế gồm : a ) Người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân đang công_tác tại Ban Cơ_yếu Chính_phủ ; b ) Học_viên cơ_yếu hưởng sinh_hoạt_phí từ ngân_sách nhà_nước theo chế_độ , chính_sách như đối_với học_viên Quân_đội ; c ) Người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân đang công_tác tại tổ_chức cơ_yếu thuộc các Bộ , ngành , địa_phương . " Cũng theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP thì mức đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : 1 . Mức đóng bảo_hiểm_y_tế hằng tháng được quy_định như sau : a ) Bằng 4,5% tiền_lương tháng đối_với các đối_tượng quy_định tại Điểm a Khoản 1 ; Điểm a Khoản 2 ; các Điểm a và c Khoản 3 Điều 2 Nghị_định này ; b ) Bằng 4,5% mức lương cơ_sở đối_với các đối_tượng quy_định tại Điểm b Khoản 1 ; các Điểm b và c Khoản 2 ; Điểm b Khoản 3 Điều 2 Nghị_định này . 2 . Căn_cứ vào tình_hình thực_tế , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng chủ_trì , phối_hợp Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Y_tế , Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và Thủ_trưởng cơ_quan có liên_quan trình Chính_phủ điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế phù_hợp . Và tại Điều 5 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP quy_định trách_nhiệm đóng , phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : 1 . Ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ phần kinh_phí đóng bảo_hiểm_y_tế cho các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành . 2 . Hằng năm , căn_cứ theo lộ_trình quy_định tại Điều 3 Nghị_định này , các Bộ , cơ_quan Trung_ương và các cơ_quan , đơn_vị ở địa_phương xây_dựng dự_toán kinh_phí đóng bảo_hiểm_y_tế cho các đối_tượng quản_lý quy_định tại Điều 2 Nghị_định này , tổng_hợp trong dự_toán ngân_sách nhà_nước của đơn_vị gửi về cơ_quan tài_chính cùng cấp và quyết_toán theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật . 3 . Đầu mỗi quý , các cơ_quan , đơn_vị quản_lý đối_tượng thực_hiện đóng bảo_hiểm_y_tế về Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng , Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Công_an , Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ) . Theo đó , mức đóng BHYT đối_với đối_tượng sĩ_quan quân độ quy_định bằng 4,5% tiền_lương tháng , nhóm tham_gia BHYT theo đối_tượng này do ngân_sách Nhà_nước đóng 100% . Do_vậy , bạn không cần phải đóng BHYT mà được cấp thẻ miễn_phí theo đối_tượng_sỹ quan_quân_đội . * Về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế của sĩ_quan quân_đội : Tại Điều 11 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP quy_định về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : " 1 . Các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này khi đi khám bệnh , chữa bệnh được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong phạm_vi được hưởng quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , với mức hưởng 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh và không áp_dụng giới_hạn tỷ_lệ thanh_toán đối_với một_số thuốc , hoá_chất , vật_tư y_tế , dịch_vụ kỹ_thuật y_tế theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế đối_với các trường_hợp sau : a ) Khám bệnh , chữa bệnh đúng quy_định tại các Điều 26 , 27 và 28 của Luật Bảo_hiểm_y_tế đã được sửa_đổi , bổ_sung và Điều 15 Nghị_định này ; b ) Khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện tuyến huyện , hoặc chi_phí điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến tỉnh , tuyến Trung_ương đối_với trường_hợp đang công_tác hoặc cư_trú thường_xuyên tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , hoặc vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , hoặc công_tác , cư_trú tại xã đảo , huyện đảo khi tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến ; c ) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 , nếu đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu tại trạm y_tế tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa , hoặc bệnh_viện tuyến huyện và tương_đương khi đi khám bệnh , chữa bệnh tại trạm y_tế tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa , hoặc bệnh_viện tuyến huyện và tương_đương trong phạm_vi cả nước ; d ) Điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến tỉnh và tương_đương từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trong phạm_vi cả nước . 2 . Đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này thuộc diện quản_lý của Trung_ương , hoặc của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an , hoặc của tỉnh , thành_phố thì ngoài quyền_lợi về khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , còn được thực_hiện theo quy_định của Trung_ương , hoặc của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an , hoặc của tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . 3 . Các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong phạm_vi được hưởng quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này , với mức hưởng như sau : a ) 40% chi_phí điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến Trung_ương , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; b ) 60% chi_phí điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến tỉnh và tương_đương từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; c ) 70% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện tuyến huyện và tương_đương từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành đến ngày 31 tháng 12 năm 2015 , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; d ) Chi_phí khám bệnh , chữa bệnh ngoại_trú và phần còn lại của chi_phí điều_trị nội_trú quy_định tại các Điểm a và b Khoản này ; phần còn lại của chi_phí khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Điểm c Khoản này và chi_phí khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị_định này ( nếu có ) do người_bệnh tự thanh_toán với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 4 . Các trường_hợp khám bệnh , chữa bệnh theo yêu_cầu hoặc sử_dụng các dịch_vụ kỹ_thuật y_tế xã_hội_hoá tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong phạm_vi được hưởng và mức hưởng theo quy_định tại các Khoản 1 , 2 và 3 Điều này ; phần chi_phí còn lại do người_bệnh tự thanh_toán với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 5 . Chi_phí vận_chuyển a ) Quỹ khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí vận_chuyển cho các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này khi cấp_cứu hoặc đang Điều_trị nội_trú phải chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật trong trường_hợp : Chuyển từ tuyến huyện và tương_đương trở lên lên tuyến trên ; chuyển ngang tuyến ; chuyển từ tuyến trên xuống tuyến dưới đến tuyến huyện và tương_đương theo chỉ_định chuyên_môn hoặc theo yêu_cầu nhiệm_vụ ; b ) Mức hưởng chi_phí vận_chuyển giao Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Y_tế , Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định ; c ) Hồ_sơ , thủ_tục thanh_toán chi_phí vận_chuyển : Trường_hợp sử_dụng phương_tiện vận_chuyển của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh phải có lệnh hoặc phiếu điều xe của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chuyển đi , có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tiếp_nhận . Trường_hợp không sử_dụng phương_tiện của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chuyển đi phải có phiếu chi tiền vận_chuyển cho người_bệnh và được lưu trong hồ_sơ quyết_toán . " Như_vậy , bạn khám_chữa bệnh đúng tuyến với thẻ BHYT theo đối_tượng sĩ_quan quân_đội sẽ được chi_trả 100% chi_phí khám_chữa bệnh và không áp_dụng giới_hạn tỷ_lệ thanh_toán đối_với một_số thuốc , hoá_chất , vật_tư y_tế , dịch_vụ kỹ_thuật y_tế theo quy_định . Bảo_hiểm_y_tế | 198,086 | |
Mức đóng và mức hưởng BHYT của sĩ_quan quân_đội là bao_nhiêu ? | * Về mức đóng bảo_hiểm_y_tế của sĩ_quan quân_đội : ... một_số thuốc, hoá_chất, vật_tư y_tế, dịch_vụ kỹ_thuật y_tế theo quy_định. Bảo_hiểm_y_tế | None | 1 | * Về mức đóng bảo_hiểm_y_tế của sĩ_quan quân_đội : Theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP quy_định đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_y_tế như sau : " 1 . Quân_nhân tham_gia bảo_hiểm_y_tế gồm : a ) Sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp đang tại_ngũ ; b ) Hạ_sĩ_quan , binh_sĩ đang tại_ngũ . 2 . Công_an nhân_dân tham_gia bảo_hiểm_y_tế gồm : a ) Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan nghiệp_vụ và sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_môn kỹ_thuật đang công_tác trong lực_lượng công_an nhân_dân ; b ) Hạ_sĩ_quan , chiến_sĩ nghĩa_vụ trong lực_lượng công_an nhân_dân ; c ) Học_viên công_an nhân_dân hưởng sinh_hoạt_phí từ ngân_sách nhà_nước . 3 . Người làm công_tác cơ_yếu tham_gia bảo_hiểm_y_tế gồm : a ) Người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân đang công_tác tại Ban Cơ_yếu Chính_phủ ; b ) Học_viên cơ_yếu hưởng sinh_hoạt_phí từ ngân_sách nhà_nước theo chế_độ , chính_sách như đối_với học_viên Quân_đội ; c ) Người làm công_tác cơ_yếu hưởng lương như đối_với quân_nhân đang công_tác tại tổ_chức cơ_yếu thuộc các Bộ , ngành , địa_phương . " Cũng theo quy_định tại Điều 4 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP thì mức đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : 1 . Mức đóng bảo_hiểm_y_tế hằng tháng được quy_định như sau : a ) Bằng 4,5% tiền_lương tháng đối_với các đối_tượng quy_định tại Điểm a Khoản 1 ; Điểm a Khoản 2 ; các Điểm a và c Khoản 3 Điều 2 Nghị_định này ; b ) Bằng 4,5% mức lương cơ_sở đối_với các đối_tượng quy_định tại Điểm b Khoản 1 ; các Điểm b và c Khoản 2 ; Điểm b Khoản 3 Điều 2 Nghị_định này . 2 . Căn_cứ vào tình_hình thực_tế , Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng chủ_trì , phối_hợp Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Y_tế , Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và Thủ_trưởng cơ_quan có liên_quan trình Chính_phủ điều_chỉnh mức đóng bảo_hiểm_y_tế phù_hợp . Và tại Điều 5 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP quy_định trách_nhiệm đóng , phương_thức đóng bảo_hiểm_y_tế như sau : 1 . Ngân_sách nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ phần kinh_phí đóng bảo_hiểm_y_tế cho các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này theo phân_cấp ngân_sách hiện_hành . 2 . Hằng năm , căn_cứ theo lộ_trình quy_định tại Điều 3 Nghị_định này , các Bộ , cơ_quan Trung_ương và các cơ_quan , đơn_vị ở địa_phương xây_dựng dự_toán kinh_phí đóng bảo_hiểm_y_tế cho các đối_tượng quản_lý quy_định tại Điều 2 Nghị_định này , tổng_hợp trong dự_toán ngân_sách nhà_nước của đơn_vị gửi về cơ_quan tài_chính cùng cấp và quyết_toán theo quy_định của Luật Ngân_sách nhà_nước và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành Luật . 3 . Đầu mỗi quý , các cơ_quan , đơn_vị quản_lý đối_tượng thực_hiện đóng bảo_hiểm_y_tế về Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng , Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Công_an , Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi tắt là Bảo_hiểm_xã_hội tỉnh ) . Theo đó , mức đóng BHYT đối_với đối_tượng sĩ_quan quân độ quy_định bằng 4,5% tiền_lương tháng , nhóm tham_gia BHYT theo đối_tượng này do ngân_sách Nhà_nước đóng 100% . Do_vậy , bạn không cần phải đóng BHYT mà được cấp thẻ miễn_phí theo đối_tượng_sỹ quan_quân_đội . * Về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế của sĩ_quan quân_đội : Tại Điều 11 Nghị_định 70/2015 / NĐ-CP quy_định về mức hưởng bảo_hiểm_y_tế như sau : " 1 . Các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này khi đi khám bệnh , chữa bệnh được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong phạm_vi được hưởng quy_định tại Điều 10 Nghị_định này , với mức hưởng 100% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh và không áp_dụng giới_hạn tỷ_lệ thanh_toán đối_với một_số thuốc , hoá_chất , vật_tư y_tế , dịch_vụ kỹ_thuật y_tế theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế đối_với các trường_hợp sau : a ) Khám bệnh , chữa bệnh đúng quy_định tại các Điều 26 , 27 và 28 của Luật Bảo_hiểm_y_tế đã được sửa_đổi , bổ_sung và Điều 15 Nghị_định này ; b ) Khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện tuyến huyện , hoặc chi_phí điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến tỉnh , tuyến Trung_ương đối_với trường_hợp đang công_tác hoặc cư_trú thường_xuyên tại vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội khó_khăn , hoặc vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn , hoặc công_tác , cư_trú tại xã đảo , huyện đảo khi tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến ; c ) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 , nếu đăng_ký khám bệnh , chữa bệnh ban_đầu tại trạm y_tế tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa , hoặc bệnh_viện tuyến huyện và tương_đương khi đi khám bệnh , chữa bệnh tại trạm y_tế tuyến xã hoặc phòng_khám đa_khoa , hoặc bệnh_viện tuyến huyện và tương_đương trong phạm_vi cả nước ; d ) Điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến tỉnh và tương_đương từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 trong phạm_vi cả nước . 2 . Đối_với các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này thuộc diện quản_lý của Trung_ương , hoặc của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an , hoặc của tỉnh , thành_phố thì ngoài quyền_lợi về khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế , còn được thực_hiện theo quy_định của Trung_ương , hoặc của Bộ Quốc_phòng , Bộ Công_an , hoặc của tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương . 3 . Các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này tự đi khám bệnh , chữa bệnh không đúng tuyến thì được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong phạm_vi được hưởng quy_định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị_định này , với mức hưởng như sau : a ) 40% chi_phí điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến Trung_ương , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; b ) 60% chi_phí điều_trị nội_trú tại bệnh_viện tuyến tỉnh và tương_đương từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành đến ngày 31 tháng 12 năm 2020 , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; c ) 70% chi_phí khám bệnh , chữa bệnh tại bệnh_viện tuyến huyện và tương_đương từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành đến ngày 31 tháng 12 năm 2015 , trừ trường_hợp quy_định tại Điểm b Khoản 1 và Khoản 2 Điều này ; d ) Chi_phí khám bệnh , chữa bệnh ngoại_trú và phần còn lại của chi_phí điều_trị nội_trú quy_định tại các Điểm a và b Khoản này ; phần còn lại của chi_phí khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Điểm c Khoản này và chi_phí khám bệnh , chữa bệnh quy_định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị_định này ( nếu có ) do người_bệnh tự thanh_toán với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 4 . Các trường_hợp khám bệnh , chữa bệnh theo yêu_cầu hoặc sử_dụng các dịch_vụ kỹ_thuật y_tế xã_hội_hoá tại các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh được quỹ bảo_hiểm_y_tế thanh_toán trong phạm_vi được hưởng và mức hưởng theo quy_định tại các Khoản 1 , 2 và 3 Điều này ; phần chi_phí còn lại do người_bệnh tự thanh_toán với cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh . 5 . Chi_phí vận_chuyển a ) Quỹ khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế thanh_toán chi_phí vận_chuyển cho các đối_tượng quy_định tại Điều 2 Nghị_định này khi cấp_cứu hoặc đang Điều_trị nội_trú phải chuyển tuyến chuyên_môn kỹ_thuật trong trường_hợp : Chuyển từ tuyến huyện và tương_đương trở lên lên tuyến trên ; chuyển ngang tuyến ; chuyển từ tuyến trên xuống tuyến dưới đến tuyến huyện và tương_đương theo chỉ_định chuyên_môn hoặc theo yêu_cầu nhiệm_vụ ; b ) Mức hưởng chi_phí vận_chuyển giao Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng , Bộ_trưởng Bộ Công_an , Bộ_trưởng Bộ Y_tế , Bộ_trưởng Bộ Tài_chính quy_định ; c ) Hồ_sơ , thủ_tục thanh_toán chi_phí vận_chuyển : Trường_hợp sử_dụng phương_tiện vận_chuyển của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh phải có lệnh hoặc phiếu điều xe của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chuyển đi , có xác_nhận của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh tiếp_nhận . Trường_hợp không sử_dụng phương_tiện của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh chuyển đi phải có phiếu chi tiền vận_chuyển cho người_bệnh và được lưu trong hồ_sơ quyết_toán . " Như_vậy , bạn khám_chữa bệnh đúng tuyến với thẻ BHYT theo đối_tượng sĩ_quan quân_đội sẽ được chi_trả 100% chi_phí khám_chữa bệnh và không áp_dụng giới_hạn tỷ_lệ thanh_toán đối_với một_số thuốc , hoá_chất , vật_tư y_tế , dịch_vụ kỹ_thuật y_tế theo quy_định . Bảo_hiểm_y_tế | 198,087 | |
Sĩ_quan quân_đội làm mất thẻ BHYT phải xin cấp lại như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 85/2016/TTLT-BQP-BYT-BTC quy_định về cấp lại thẻ bảo_hiểm_y_tế cho sĩ_quan quân_đội như sau : ... " 1 . Cấp lại thẻ bảo_hiểm_y_tế trong trường_hợp bị mất . ... 3 . Hồ_sơ cấp lại , đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế a ) Trường_hợp cấp lại thẻ : Đơn đề_nghị cấp lại thẻ của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trường_hợp đổi thẻ : Đơn đề_nghị đổi thẻ của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế và thẻ bảo_hiểm_y_tế ; c ) Văn_bản đề_nghị và danh_sách cấp lại , đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế do đơn_vị cấp sư_đoàn và tương_đương lập gửi Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng . ” Như_vậy , theo quy_định này bạn làm mất thẻ BHYT để xin cấp lại thẻ BHYT thì bạn chuẩn_bị Đơn đề_nghị cấp lại thẻ của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; Sau khi chuẩn_bị giấy_tờ trên bạn nộp hồ_sơ tại đơn_vị đang trực_tiếp quản_lý bạn để được giải_quyết hồ_sơ . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 5 Thông_tư 85/2016/TTLT-BQP-BYT-BTC quy_định về cấp lại thẻ bảo_hiểm_y_tế cho sĩ_quan quân_đội như sau : " 1 . Cấp lại thẻ bảo_hiểm_y_tế trong trường_hợp bị mất . ... 3 . Hồ_sơ cấp lại , đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế a ) Trường_hợp cấp lại thẻ : Đơn đề_nghị cấp lại thẻ của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; b ) Trường_hợp đổi thẻ : Đơn đề_nghị đổi thẻ của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế và thẻ bảo_hiểm_y_tế ; c ) Văn_bản đề_nghị và danh_sách cấp lại , đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế do đơn_vị cấp sư_đoàn và tương_đương lập gửi Bảo_hiểm_xã_hội Bộ Quốc_phòng . ” Như_vậy , theo quy_định này bạn làm mất thẻ BHYT để xin cấp lại thẻ BHYT thì bạn chuẩn_bị Đơn đề_nghị cấp lại thẻ của người tham_gia bảo_hiểm_y_tế ; Sau khi chuẩn_bị giấy_tờ trên bạn nộp hồ_sơ tại đơn_vị đang trực_tiếp quản_lý bạn để được giải_quyết hồ_sơ . | 198,088 | |
Đi khám_chữa bệnh mà không xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 15 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế như sau : ... " 1. Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đến khám bệnh, chữa bệnh phải xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh ; trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế chưa có ảnh thì phải xuất_trình một trong các giấy_tờ tuỳ_thân có ảnh do cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền cấp hoặc Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã hoặc giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục nơi quản_lý học_sinh, sinh_viên ; các giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác.... 3. Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế trong thời_gian chờ cấp lại thẻ, đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế khi đến khám bệnh, chữa bệnh phải xuất_trình giấy hẹn cấp lại thẻ, đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội hoặc tổ_chức, cá_nhân được cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội uỷ_quyền tiếp_nhận hồ_sơ cấp lại thẻ, đổi thẻ cấp theo Mẫu_số 4 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này và một loại giấy_tờ chứng_minh về nhân_thân của người đó. ” Như_vậy, theo quy_định trên ngoại_trừ trường_hợp bạn đang trong thời_gian chờ cấp lại hoặc đổi thẻ BHYT, còn các trường_hợp khác bạn đều phải xuất_trình thẻ BHYT khi đi khám_chữa bệnh. Do_đó, trường_hợp của bạn không xuất_trình được thẻ BHYT thì bạn sẽ phải thanh_toán trực_tiếp chi_phí với bên | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 15 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế như sau : " 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đến khám bệnh , chữa bệnh phải xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh ; trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế chưa có ảnh thì phải xuất_trình một trong các giấy_tờ tuỳ_thân có ảnh do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp hoặc Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã hoặc giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục nơi quản_lý học_sinh , sinh_viên ; các giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác . ... 3 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế trong thời_gian chờ cấp lại thẻ , đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế khi đến khám bệnh , chữa bệnh phải xuất_trình giấy hẹn cấp lại thẻ , đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội hoặc tổ_chức , cá_nhân được cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội uỷ_quyền tiếp_nhận hồ_sơ cấp lại thẻ , đổi thẻ cấp theo Mẫu_số 4 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này và một loại giấy_tờ chứng_minh về nhân_thân của người đó . ” Như_vậy , theo quy_định trên ngoại_trừ trường_hợp bạn đang trong thời_gian chờ cấp lại hoặc đổi thẻ BHYT , còn các trường_hợp khác bạn đều phải xuất_trình thẻ BHYT khi đi khám_chữa bệnh . Do_đó , trường_hợp của bạn không xuất_trình được thẻ BHYT thì bạn sẽ phải thanh_toán trực_tiếp chi_phí với bên cơ_sở khám bệnh đó . | 198,089 | |
Đi khám_chữa bệnh mà không xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 15 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế như sau : ... trường_hợp khác bạn đều phải xuất_trình thẻ BHYT khi đi khám_chữa bệnh. Do_đó, trường_hợp của bạn không xuất_trình được thẻ BHYT thì bạn sẽ phải thanh_toán trực_tiếp chi_phí với bên cơ_sở khám bệnh đó. " 1. Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đến khám bệnh, chữa bệnh phải xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh ; trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế chưa có ảnh thì phải xuất_trình một trong các giấy_tờ tuỳ_thân có ảnh do cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền cấp hoặc Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã hoặc giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục nơi quản_lý học_sinh, sinh_viên ; các giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác.... 3. Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế trong thời_gian chờ cấp lại thẻ, đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế khi đến khám bệnh, chữa bệnh phải xuất_trình giấy hẹn cấp lại thẻ, đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội hoặc tổ_chức, cá_nhân được cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội uỷ_quyền tiếp_nhận hồ_sơ cấp lại thẻ, đổi thẻ cấp theo Mẫu_số 4 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này và một loại giấy_tờ chứng_minh về nhân_thân của người đó. ” Như_vậy, theo quy_định trên ngoại_trừ trường_hợp bạn đang trong thời_gian chờ cấp lại hoặc đổi | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 15 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế như sau : " 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đến khám bệnh , chữa bệnh phải xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh ; trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế chưa có ảnh thì phải xuất_trình một trong các giấy_tờ tuỳ_thân có ảnh do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp hoặc Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã hoặc giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục nơi quản_lý học_sinh , sinh_viên ; các giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác . ... 3 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế trong thời_gian chờ cấp lại thẻ , đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế khi đến khám bệnh , chữa bệnh phải xuất_trình giấy hẹn cấp lại thẻ , đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội hoặc tổ_chức , cá_nhân được cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội uỷ_quyền tiếp_nhận hồ_sơ cấp lại thẻ , đổi thẻ cấp theo Mẫu_số 4 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này và một loại giấy_tờ chứng_minh về nhân_thân của người đó . ” Như_vậy , theo quy_định trên ngoại_trừ trường_hợp bạn đang trong thời_gian chờ cấp lại hoặc đổi thẻ BHYT , còn các trường_hợp khác bạn đều phải xuất_trình thẻ BHYT khi đi khám_chữa bệnh . Do_đó , trường_hợp của bạn không xuất_trình được thẻ BHYT thì bạn sẽ phải thanh_toán trực_tiếp chi_phí với bên cơ_sở khám bệnh đó . | 198,090 | |
Đi khám_chữa bệnh mà không xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 15 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế như sau : ... kèm theo Nghị_định này và một loại giấy_tờ chứng_minh về nhân_thân của người đó. ” Như_vậy, theo quy_định trên ngoại_trừ trường_hợp bạn đang trong thời_gian chờ cấp lại hoặc đổi thẻ BHYT, còn các trường_hợp khác bạn đều phải xuất_trình thẻ BHYT khi đi khám_chữa bệnh. Do_đó, trường_hợp của bạn không xuất_trình được thẻ BHYT thì bạn sẽ phải thanh_toán trực_tiếp chi_phí với bên cơ_sở khám bệnh đó. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 15 Nghị_định 146/2018/NĐ-CP quy_định thủ_tục khám bệnh , chữa bệnh bảo_hiểm_y_tế như sau : " 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế khi đến khám bệnh , chữa bệnh phải xuất_trình thẻ bảo_hiểm_y_tế có ảnh ; trường_hợp thẻ bảo_hiểm_y_tế chưa có ảnh thì phải xuất_trình một trong các giấy_tờ tuỳ_thân có ảnh do cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền cấp hoặc Giấy xác_nhận của Công_an cấp xã hoặc giấy_tờ khác có xác_nhận của cơ_sở giáo_dục nơi quản_lý học_sinh , sinh_viên ; các giấy_tờ chứng_minh nhân_thân hợp_pháp khác . ... 3 . Người tham_gia bảo_hiểm_y_tế trong thời_gian chờ cấp lại thẻ , đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế khi đến khám bệnh , chữa bệnh phải xuất_trình giấy hẹn cấp lại thẻ , đổi thẻ bảo_hiểm_y_tế do cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội hoặc tổ_chức , cá_nhân được cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội uỷ_quyền tiếp_nhận hồ_sơ cấp lại thẻ , đổi thẻ cấp theo Mẫu_số 4 Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này và một loại giấy_tờ chứng_minh về nhân_thân của người đó . ” Như_vậy , theo quy_định trên ngoại_trừ trường_hợp bạn đang trong thời_gian chờ cấp lại hoặc đổi thẻ BHYT , còn các trường_hợp khác bạn đều phải xuất_trình thẻ BHYT khi đi khám_chữa bệnh . Do_đó , trường_hợp của bạn không xuất_trình được thẻ BHYT thì bạn sẽ phải thanh_toán trực_tiếp chi_phí với bên cơ_sở khám bệnh đó . | 198,091 | |
Doanh_nghiệp công_nghiệp không bàn_giao đầy_đủ tài_liệu công_nghệ đã được chuyển_giao khi có quyết_định thu_hồi bị xử_phạt như_thế_nào ? | Căn_cứ theo điểm b khoản 4 Điều 16 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Vi_phạm quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_thiết_bị , tài_liệu công_nghệ phục_vụ động_viên công_nghiệp ... 4 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Huỷ_hoại , làm mất tài_liệu công_nghệ do Nhà_nước giao để phục_vụ cho động_viên công_nghiệp ; b ) Không bàn_giao đầy_đủ tài_liệu công_nghệ đã được chuyển_giao và trang_thiết_bị do Nhà_nước giao khi có quyết_định thu_hồi . ... Mức phạt tiền nêu trên là mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP. Như_vậy , doanh_nghiệp công_nghiệp không bàn_giao đầy_đủ tài_liệu công_nghệ đã được chuyển_giao và trang_thiết_bị do Nhà_nước giao khi có quyết_định thu_hồi thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . Xử_phạt doanh_nghiệp công_nghiệp không bàn_giao đầy_đủ tài_liệu công_nghệ đã được chuyển_giao khi có quyết_định thu_hồi ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo điểm b khoản 4 Điều 16 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP quy_định như sau : Vi_phạm quy_định về quản_lý , sử_dụng trang_thiết_bị , tài_liệu công_nghệ phục_vụ động_viên công_nghiệp ... 4 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau : a ) Huỷ_hoại , làm mất tài_liệu công_nghệ do Nhà_nước giao để phục_vụ cho động_viên công_nghiệp ; b ) Không bàn_giao đầy_đủ tài_liệu công_nghệ đã được chuyển_giao và trang_thiết_bị do Nhà_nước giao khi có quyết_định thu_hồi . ... Mức phạt tiền nêu trên là mức phạt áp_dụng đối_với tổ_chức theo khoản 2 Điều 3 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 6 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP. Như_vậy , doanh_nghiệp công_nghiệp không bàn_giao đầy_đủ tài_liệu công_nghệ đã được chuyển_giao và trang_thiết_bị do Nhà_nước giao khi có quyết_định thu_hồi thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . Xử_phạt doanh_nghiệp công_nghiệp không bàn_giao đầy_đủ tài_liệu công_nghệ đã được chuyển_giao khi có quyết_định thu_hồi ( Hình từ Internet ) | 198,092 | |
Trưởng_đoàn Thanh_tra chuyên_ngành Bộ Quốc_phòng có_thể xử_phạt doanh_nghiệp công_nghiệp không bàn_giao đầy_đủ tài_liệu công_nghệ đã được chuyển_giao khi có quyết_định thu_hồi không ? | Căn_cứ theo Mục 9 Chương 2 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 38 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Phân_định thẩm_quyền xử_phạt... 2. Thanh_tra quốc_phòng có thẩm_quyền xử_phạt các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 4, Điều 6, Điều 7, Điều 9 Mục 1 ; Điều 10, Điều 11, Điều 12 và Điều 14 Mục 2 ; Điều 15, Điều 16 và Điều 17 Mục 3 ; Điều 21, Điều 21 a, Điều 22 và Điều 23 Mục 5 ; Điều 25, Điều 26, Điều 27 và Điều 28 Mục 6 ; Điều 30 Mục 7 ; Điều 32, Điều 33, Điều 34, Điều 35 và Điều 36 Mục 8 Chương II theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 38 Nghị_định này ; đồng_thời có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính trong sử_dụng đất quốc_phòng quy_định tại Nghị_định của Chính_phủ trong phạm_vi địa_bàn quản_lý.... Đồng_thời, theo khoản 5 Điều 38 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP, được sửa_đổi bởi khoản 32 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định : Thẩm_quyền xử_phạt của Thanh_tra quốc_phòng... 5. Trưởng_đoàn Thanh_tra chuyên_ngành Bộ Quốc_phòng có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 5@@ | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 9 Chương 2 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 38 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Thanh_tra quốc_phòng có thẩm_quyền xử_phạt các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 4 , Điều 6 , Điều 7 , Điều 9 Mục 1 ; Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 và Điều 14 Mục 2 ; Điều 15 , Điều 16 và Điều 17 Mục 3 ; Điều 21 , Điều 21 a , Điều 22 và Điều 23 Mục 5 ; Điều 25 , Điều 26 , Điều 27 và Điều 28 Mục 6 ; Điều 30 Mục 7 ; Điều 32 , Điều 33 , Điều 34 , Điều 35 và Điều 36 Mục 8 Chương II theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 38 Nghị_định này ; đồng_thời có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính trong sử_dụng đất quốc_phòng quy_định tại Nghị_định của Chính_phủ trong phạm_vi địa_bàn quản_lý . ... Đồng_thời , theo khoản 5 Điều 38 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 32 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định : Thẩm_quyền xử_phạt của Thanh_tra quốc_phòng ... 5 . Trưởng_đoàn Thanh_tra chuyên_ngành Bộ Quốc_phòng có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 52.500.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 105.000.000 đồng . Bên cạnh đó , tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP quy_định : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức và thẩm_quyền xử_phạt tiền ... 3 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh tại Mục 9 Chương II , Mục 2 Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền đối_với cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Như đã phân_tích ở trên , doanh_nghiệp công_nghiệp không bàn_giao đầy_đủ tài_liệu công_nghệ đã được chuyển_giao và trang_thiết_bị do Nhà_nước giao khi có quyết_định thu_hồi thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . Mà trưởng_đoàn Thanh_tra chuyên_ngành Bộ Quốc_phòng có quyền phạt tiền đến 105.000.000 đồng đối_với tổ_chức nên t rưởng đoàn Thanh_tra chuyên_ngành Bộ Quốc_phòng có quyền xử_phạt doanh_nghiệp công_nghiệp vi_phạm trên . | 198,093 | |
Trưởng_đoàn Thanh_tra chuyên_ngành Bộ Quốc_phòng có_thể xử_phạt doanh_nghiệp công_nghiệp không bàn_giao đầy_đủ tài_liệu công_nghệ đã được chuyển_giao khi có quyết_định thu_hồi không ? | Căn_cứ theo Mục 9 Chương 2 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 38 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... 2022/NĐ-CP quy_định : Thẩm_quyền xử_phạt của Thanh_tra quốc_phòng... 5. Trưởng_đoàn Thanh_tra chuyên_ngành Bộ Quốc_phòng có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 52.500.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép, chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 105.000.000 đồng. Bên cạnh đó, tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP quy_định : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân, tổ_chức và thẩm_quyền xử_phạt tiền... 3. Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh tại Mục 9 Chương II, Mục 2 Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền đối_với cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân. Như đã phân_tích ở trên, doanh_nghiệp công_nghiệp không bàn_giao đầy_đủ tài_liệu công_nghệ đã được chuyển_giao và trang_thiết_bị do Nhà_nước giao khi có quyết_định thu_hồi thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng. Mà trưởng_đoàn Thanh_tra chuyên_ngành Bộ Quốc_phòng có quyền phạt tiền đến 105.000.000 đồng đối_với tổ_chức nên t rưởng đoàn Thanh_tra chuyên_ngành Bộ | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 9 Chương 2 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 38 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Thanh_tra quốc_phòng có thẩm_quyền xử_phạt các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 4 , Điều 6 , Điều 7 , Điều 9 Mục 1 ; Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 và Điều 14 Mục 2 ; Điều 15 , Điều 16 và Điều 17 Mục 3 ; Điều 21 , Điều 21 a , Điều 22 và Điều 23 Mục 5 ; Điều 25 , Điều 26 , Điều 27 và Điều 28 Mục 6 ; Điều 30 Mục 7 ; Điều 32 , Điều 33 , Điều 34 , Điều 35 và Điều 36 Mục 8 Chương II theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 38 Nghị_định này ; đồng_thời có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính trong sử_dụng đất quốc_phòng quy_định tại Nghị_định của Chính_phủ trong phạm_vi địa_bàn quản_lý . ... Đồng_thời , theo khoản 5 Điều 38 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 32 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định : Thẩm_quyền xử_phạt của Thanh_tra quốc_phòng ... 5 . Trưởng_đoàn Thanh_tra chuyên_ngành Bộ Quốc_phòng có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 52.500.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 105.000.000 đồng . Bên cạnh đó , tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP quy_định : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức và thẩm_quyền xử_phạt tiền ... 3 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh tại Mục 9 Chương II , Mục 2 Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền đối_với cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Như đã phân_tích ở trên , doanh_nghiệp công_nghiệp không bàn_giao đầy_đủ tài_liệu công_nghệ đã được chuyển_giao và trang_thiết_bị do Nhà_nước giao khi có quyết_định thu_hồi thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . Mà trưởng_đoàn Thanh_tra chuyên_ngành Bộ Quốc_phòng có quyền phạt tiền đến 105.000.000 đồng đối_với tổ_chức nên t rưởng đoàn Thanh_tra chuyên_ngành Bộ Quốc_phòng có quyền xử_phạt doanh_nghiệp công_nghiệp vi_phạm trên . | 198,094 | |
Trưởng_đoàn Thanh_tra chuyên_ngành Bộ Quốc_phòng có_thể xử_phạt doanh_nghiệp công_nghiệp không bàn_giao đầy_đủ tài_liệu công_nghệ đã được chuyển_giao khi có quyết_định thu_hồi không ? | Căn_cứ theo Mục 9 Chương 2 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 38 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng. Mà trưởng_đoàn Thanh_tra chuyên_ngành Bộ Quốc_phòng có quyền phạt tiền đến 105.000.000 đồng đối_với tổ_chức nên t rưởng đoàn Thanh_tra chuyên_ngành Bộ Quốc_phòng có quyền xử_phạt doanh_nghiệp công_nghiệp vi_phạm trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Mục 9 Chương 2 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được bổ_sung bởi khoản 38 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Phân_định thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Thanh_tra quốc_phòng có thẩm_quyền xử_phạt các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Điều 4 , Điều 6 , Điều 7 , Điều 9 Mục 1 ; Điều 10 , Điều 11 , Điều 12 và Điều 14 Mục 2 ; Điều 15 , Điều 16 và Điều 17 Mục 3 ; Điều 21 , Điều 21 a , Điều 22 và Điều 23 Mục 5 ; Điều 25 , Điều 26 , Điều 27 và Điều 28 Mục 6 ; Điều 30 Mục 7 ; Điều 32 , Điều 33 , Điều 34 , Điều 35 và Điều 36 Mục 8 Chương II theo thẩm_quyền quy_định tại Điều 38 Nghị_định này ; đồng_thời có thẩm_quyền xử_phạt đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính trong sử_dụng đất quốc_phòng quy_định tại Nghị_định của Chính_phủ trong phạm_vi địa_bàn quản_lý . ... Đồng_thời , theo khoản 5 Điều 38 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 32 Điều 1 Nghị_định 37/2022/NĐ-CP quy_định : Thẩm_quyền xử_phạt của Thanh_tra quốc_phòng ... 5 . Trưởng_đoàn Thanh_tra chuyên_ngành Bộ Quốc_phòng có quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 52.500.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 105.000.000 đồng . Bên cạnh đó , tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP quy_định : Quy_định về mức phạt tiền đối_với cá_nhân , tổ_chức và thẩm_quyền xử_phạt tiền ... 3 . Thẩm_quyền phạt tiền của các chức_danh tại Mục 9 Chương II , Mục 2 Chương_III_Nghị định này là thẩm_quyền đối_với cá_nhân ; thẩm_quyền phạt tiền đối_với tổ_chức bằng 02 lần thẩm_quyền phạt tiền đối_với cá_nhân . Như đã phân_tích ở trên , doanh_nghiệp công_nghiệp không bàn_giao đầy_đủ tài_liệu công_nghệ đã được chuyển_giao và trang_thiết_bị do Nhà_nước giao khi có quyết_định thu_hồi thì bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . Mà trưởng_đoàn Thanh_tra chuyên_ngành Bộ Quốc_phòng có quyền phạt tiền đến 105.000.000 đồng đối_với tổ_chức nên t rưởng đoàn Thanh_tra chuyên_ngành Bộ Quốc_phòng có quyền xử_phạt doanh_nghiệp công_nghiệp vi_phạm trên . | 198,095 | |
Trưởng_đoàn Thanh_tra chuyên_ngành Bộ Quốc_phòng có quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính với doanh_nghiệp công_nghiệp vi_phạm trên không ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 43 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quốc_phòng 1 . Những người có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Điều 37 , Điều 38 , Điều 39 , Điều 40 , Điều 41 , Điều 42 của Nghị_định này . ... Theo quy_định trên , trưởng_đoàn Thanh_tra chuyên_ngành Bộ Quốc_phòng có quyền xử_phạt doanh_nghiệp công_nghiệp không bàn_giao đầy_đủ tài_liệu công_nghệ đã được chuyển_giao khi có quyết_định thu_hồi nên trưởng_đoàn Thanh_tra chuyên_ngành Bộ Quốc_phòng có quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính với doanh_nghiệp công_nghiệp này . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 43 Nghị_định 1 20/2 013 / NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực quốc_phòng 1 . Những người có thẩm_quyền xử_phạt quy_định tại Điều 37 , Điều 38 , Điều 39 , Điều 40 , Điều 41 , Điều 42 của Nghị_định này . ... Theo quy_định trên , trưởng_đoàn Thanh_tra chuyên_ngành Bộ Quốc_phòng có quyền xử_phạt doanh_nghiệp công_nghiệp không bàn_giao đầy_đủ tài_liệu công_nghệ đã được chuyển_giao khi có quyết_định thu_hồi nên trưởng_đoàn Thanh_tra chuyên_ngành Bộ Quốc_phòng có quyền lập biên_bản vi_phạm hành_chính với doanh_nghiệp công_nghiệp này . | 198,096 | |
Nguyên_tắc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng là gì ? | Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_: ... Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét, công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng tuân theo các nguyên_tắc sau : " Điều 4. Nguyên_tắc xét, công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi 1. Căn_cứ các tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi quy_định ở từng cấp. a ) Cấp cơ_sở : Đánh_giá kết_quả thực_hành dạy thông_qua hội thi, hội_giảng kết_hợp với công_tác thanh_tra, kiểm_tra, kết_quả hoàn_thành nhiệm_vụ năm_học theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này. b ) Cấp_Bộ Quốc_phòng : Thành_lập Hội_đồng cấp Bộ Quốc_phòng xét_duyệt thông_qua hồ_sơ theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này. 2. Bảo_đảm chính_xác, công_bằng, công_khai, dân_chủ, minh_bạch, khách_quan, thực_chất và trung_thực. 3. Đúng chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, quy_định của Bộ Quốc_phòng. 4. Kết_quả xét Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi của cấp cơ_sở phải thông_qua cấp_uỷ cùng cấp trước khi tổng_hợp, báo_cáo đề_nghị | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng tuân theo các nguyên_tắc sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi 1 . Căn_cứ các tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định ở từng cấp . a ) Cấp cơ_sở : Đánh_giá kết_quả thực_hành dạy thông_qua hội thi , hội_giảng kết_hợp với công_tác thanh_tra , kiểm_tra , kết_quả hoàn_thành nhiệm_vụ năm_học theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . b ) Cấp_Bộ Quốc_phòng : Thành_lập Hội_đồng cấp Bộ Quốc_phòng xét_duyệt thông_qua hồ_sơ theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bảo_đảm chính_xác , công_bằng , công_khai , dân_chủ , minh_bạch , khách_quan , thực_chất và trung_thực . 3 . Đúng chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định của Bộ Quốc_phòng . 4 . Kết_quả xét Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi của cấp cơ_sở phải thông_qua cấp_uỷ cùng cấp trước khi tổng_hợp , báo_cáo đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . " Tiêu_chuẩn giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 là gì ? | 198,097 | |
Nguyên_tắc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng là gì ? | Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_: ... Nhà_nước, quy_định của Bộ Quốc_phòng. 4. Kết_quả xét Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi của cấp cơ_sở phải thông_qua cấp_uỷ cùng cấp trước khi tổng_hợp, báo_cáo đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. " Tiêu_chuẩn giảng_viên dạy giỏi, giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 là gì?Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét, công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng tuân theo các nguyên_tắc sau : " Điều 4. Nguyên_tắc xét, công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi 1. Căn_cứ các tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi quy_định ở từng cấp. a ) Cấp cơ_sở : Đánh_giá kết_quả thực_hành dạy thông_qua hội thi, hội_giảng kết_hợp với công_tác thanh_tra, kiểm_tra, kết_quả hoàn_thành nhiệm_vụ năm_học theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này. b ) Cấp_Bộ Quốc_phòng : Thành_lập Hội_đồng cấp Bộ Quốc_phòng xét_duyệt thông_qua hồ_sơ theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này. 2. | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng tuân theo các nguyên_tắc sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi 1 . Căn_cứ các tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định ở từng cấp . a ) Cấp cơ_sở : Đánh_giá kết_quả thực_hành dạy thông_qua hội thi , hội_giảng kết_hợp với công_tác thanh_tra , kiểm_tra , kết_quả hoàn_thành nhiệm_vụ năm_học theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . b ) Cấp_Bộ Quốc_phòng : Thành_lập Hội_đồng cấp Bộ Quốc_phòng xét_duyệt thông_qua hồ_sơ theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bảo_đảm chính_xác , công_bằng , công_khai , dân_chủ , minh_bạch , khách_quan , thực_chất và trung_thực . 3 . Đúng chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định của Bộ Quốc_phòng . 4 . Kết_quả xét Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi của cấp cơ_sở phải thông_qua cấp_uỷ cùng cấp trước khi tổng_hợp , báo_cáo đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . " Tiêu_chuẩn giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 là gì ? | 198,098 | |
Nguyên_tắc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng là gì ? | Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_: ... này. b ) Cấp_Bộ Quốc_phòng : Thành_lập Hội_đồng cấp Bộ Quốc_phòng xét_duyệt thông_qua hồ_sơ theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này. 2. Bảo_đảm chính_xác, công_bằng, công_khai, dân_chủ, minh_bạch, khách_quan, thực_chất và trung_thực. 3. Đúng chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, quy_định của Bộ Quốc_phòng. 4. Kết_quả xét Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi của cấp cơ_sở phải thông_qua cấp_uỷ cùng cấp trước khi tổng_hợp, báo_cáo đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. " Tiêu_chuẩn giảng_viên dạy giỏi, giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 là gì? | None | 1 | Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng tuân theo các nguyên_tắc sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi 1 . Căn_cứ các tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định ở từng cấp . a ) Cấp cơ_sở : Đánh_giá kết_quả thực_hành dạy thông_qua hội thi , hội_giảng kết_hợp với công_tác thanh_tra , kiểm_tra , kết_quả hoàn_thành nhiệm_vụ năm_học theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . b ) Cấp_Bộ Quốc_phòng : Thành_lập Hội_đồng cấp Bộ Quốc_phòng xét_duyệt thông_qua hồ_sơ theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bảo_đảm chính_xác , công_bằng , công_khai , dân_chủ , minh_bạch , khách_quan , thực_chất và trung_thực . 3 . Đúng chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định của Bộ Quốc_phòng . 4 . Kết_quả xét Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi của cấp cơ_sở phải thông_qua cấp_uỷ cùng cấp trước khi tổng_hợp , báo_cáo đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . " Tiêu_chuẩn giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 là gì ? | 198,099 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.