Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng là gì ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 7 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng : ... Theo hướng_dẫn tại Điều 7 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 7. Tiêu_chuẩn chung 1. Về phẩm_chất chính_trị, tư_tưởng, đạo_đức a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng, tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc, Nhân_dân, với Đảng và Nhà_nước. Nắm vững và vận_dụng đúng_đắn những quan_điểm cơ_bản của chủ_nghĩa Mác - Lênin, tư_tưởng Hồ_Chí_Minh, chấp_hành nghiêm chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, điều_lệnh, điều_lệ của Quân_đội, quy_định của đơn_vị và địa_phương nơi cư_trú. b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt, gương_mẫu, lối sống trong_sạch, lành_mạnh được tập_thể nhà_trường, khoa ( bộ_môn ) và học_viên tín_nhiệm. c ) Trong năm_học được đánh_giá xếp loại cán_bộ hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; đối_với giáo_viên mầm_non phải đảm_bảo đạt chuẩn nghề_nghiệp theo quy_định mức_độ Khá trở lên. 2. Trình_độ học_vấn Đạt trình_độ học_vấn theo quy_định hiện_hành đối_với chức_vụ, chức_danh đang đảm_nhiệm, có văn_bằng tốt_nghiệp đào_tạo giảng_viên, giáo_viên hoặc có các chứng_chỉ theo quy_định của Nhà_nước và Bộ Quốc_phòng. 3
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 7 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 7 . Tiêu_chuẩn chung 1 . Về phẩm_chất chính_trị , tư_tưởng , đạo_đức a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân , với Đảng và Nhà_nước . Nắm vững và vận_dụng đúng_đắn những quan_điểm cơ_bản của chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , chấp_hành nghiêm chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , điều_lệnh , điều_lệ của Quân_đội , quy_định của đơn_vị và địa_phương nơi cư_trú . b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , gương_mẫu , lối sống trong_sạch , lành_mạnh được tập_thể nhà_trường , khoa ( bộ_môn ) và học_viên tín_nhiệm . c ) Trong năm_học được đánh_giá xếp loại cán_bộ hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; đối_với giáo_viên mầm_non phải đảm_bảo đạt chuẩn nghề_nghiệp theo quy_định mức_độ Khá trở lên . 2 . Trình_độ học_vấn Đạt trình_độ học_vấn theo quy_định hiện_hành đối_với chức_vụ , chức_danh đang đảm_nhiệm , có văn_bằng tốt_nghiệp đào_tạo giảng_viên , giáo_viên hoặc có các chứng_chỉ theo quy_định của Nhà_nước và Bộ Quốc_phòng . 3 . Về giảng_dạy a ) Đạt định_mức về giờ chuẩn giảng_dạy của năm_học đối_với nhà_giáo trong Quân_đội theo quy_định hiện_hành của Bộ Quốc_phòng . b ) Có thời_gian trực_tiếp giảng_dạy liên_tục từ 03 năm trở lên trước khi nộp hồ_sơ đăng_ký xét , công_nhận Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi . c ) Có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , năng_lực sư_phạm và phương_pháp giảng_dạy tốt . Kết_quả thực_hành giảng_dạy đạt loại Giỏi trở lên trong hội thi , hội_giảng do nhà_trường tổ_chức của năm_học . d ) Kết_quả học_tập của các đơn_vị ( lớp ) học_viên do nhà_giáo được phân_công giảng_dạy học_phần hoặc môn_học trong năm_học : Từ 90% đạt yêu_cầu trở lên , trong đó , có trên 50% đạt khá , giỏi . 4 . Đạt định_mức về nghiên_cứu khoa_học của năm_học đối_với nhà_giáo trong Quân_đội theo quy_định hiện_hành của Bộ Quốc_phòng , trong đó phải có dù tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . "
198,100
Tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng là gì ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 7 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng : ... trình_độ học_vấn theo quy_định hiện_hành đối_với chức_vụ, chức_danh đang đảm_nhiệm, có văn_bằng tốt_nghiệp đào_tạo giảng_viên, giáo_viên hoặc có các chứng_chỉ theo quy_định của Nhà_nước và Bộ Quốc_phòng. 3. Về giảng_dạy a ) Đạt định_mức về giờ chuẩn giảng_dạy của năm_học đối_với nhà_giáo trong Quân_đội theo quy_định hiện_hành của Bộ Quốc_phòng. b ) Có thời_gian trực_tiếp giảng_dạy liên_tục từ 03 năm trở lên trước khi nộp hồ_sơ đăng_ký xét, công_nhận Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi. c ) Có trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ, năng_lực sư_phạm và phương_pháp giảng_dạy tốt. Kết_quả thực_hành giảng_dạy đạt loại Giỏi trở lên trong hội thi, hội_giảng do nhà_trường tổ_chức của năm_học. d ) Kết_quả học_tập của các đơn_vị ( lớp ) học_viên do nhà_giáo được phân_công giảng_dạy học_phần hoặc môn_học trong năm_học : Từ 90% đạt yêu_cầu trở lên, trong đó, có trên 50% đạt khá, giỏi. 4. Đạt định_mức về nghiên_cứu khoa_học của năm_học đối_với nhà_giáo trong Quân_đội theo quy_định hiện_hành của Bộ Quốc_phòng, trong đó phải có dù tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học quy_định tại Điều 8 Thông_tư này. "
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 7 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 7 . Tiêu_chuẩn chung 1 . Về phẩm_chất chính_trị , tư_tưởng , đạo_đức a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân , với Đảng và Nhà_nước . Nắm vững và vận_dụng đúng_đắn những quan_điểm cơ_bản của chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , chấp_hành nghiêm chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , điều_lệnh , điều_lệ của Quân_đội , quy_định của đơn_vị và địa_phương nơi cư_trú . b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , gương_mẫu , lối sống trong_sạch , lành_mạnh được tập_thể nhà_trường , khoa ( bộ_môn ) và học_viên tín_nhiệm . c ) Trong năm_học được đánh_giá xếp loại cán_bộ hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; đối_với giáo_viên mầm_non phải đảm_bảo đạt chuẩn nghề_nghiệp theo quy_định mức_độ Khá trở lên . 2 . Trình_độ học_vấn Đạt trình_độ học_vấn theo quy_định hiện_hành đối_với chức_vụ , chức_danh đang đảm_nhiệm , có văn_bằng tốt_nghiệp đào_tạo giảng_viên , giáo_viên hoặc có các chứng_chỉ theo quy_định của Nhà_nước và Bộ Quốc_phòng . 3 . Về giảng_dạy a ) Đạt định_mức về giờ chuẩn giảng_dạy của năm_học đối_với nhà_giáo trong Quân_đội theo quy_định hiện_hành của Bộ Quốc_phòng . b ) Có thời_gian trực_tiếp giảng_dạy liên_tục từ 03 năm trở lên trước khi nộp hồ_sơ đăng_ký xét , công_nhận Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi . c ) Có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , năng_lực sư_phạm và phương_pháp giảng_dạy tốt . Kết_quả thực_hành giảng_dạy đạt loại Giỏi trở lên trong hội thi , hội_giảng do nhà_trường tổ_chức của năm_học . d ) Kết_quả học_tập của các đơn_vị ( lớp ) học_viên do nhà_giáo được phân_công giảng_dạy học_phần hoặc môn_học trong năm_học : Từ 90% đạt yêu_cầu trở lên , trong đó , có trên 50% đạt khá , giỏi . 4 . Đạt định_mức về nghiên_cứu khoa_học của năm_học đối_với nhà_giáo trong Quân_đội theo quy_định hiện_hành của Bộ Quốc_phòng , trong đó phải có dù tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . "
198,101
Tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng là gì ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 7 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng : ... đối_với nhà_giáo trong Quân_đội theo quy_định hiện_hành của Bộ Quốc_phòng, trong đó phải có dù tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học quy_định tại Điều 8 Thông_tư này. "
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 7 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 7 . Tiêu_chuẩn chung 1 . Về phẩm_chất chính_trị , tư_tưởng , đạo_đức a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân , với Đảng và Nhà_nước . Nắm vững và vận_dụng đúng_đắn những quan_điểm cơ_bản của chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , chấp_hành nghiêm chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , điều_lệnh , điều_lệ của Quân_đội , quy_định của đơn_vị và địa_phương nơi cư_trú . b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , gương_mẫu , lối sống trong_sạch , lành_mạnh được tập_thể nhà_trường , khoa ( bộ_môn ) và học_viên tín_nhiệm . c ) Trong năm_học được đánh_giá xếp loại cán_bộ hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; đối_với giáo_viên mầm_non phải đảm_bảo đạt chuẩn nghề_nghiệp theo quy_định mức_độ Khá trở lên . 2 . Trình_độ học_vấn Đạt trình_độ học_vấn theo quy_định hiện_hành đối_với chức_vụ , chức_danh đang đảm_nhiệm , có văn_bằng tốt_nghiệp đào_tạo giảng_viên , giáo_viên hoặc có các chứng_chỉ theo quy_định của Nhà_nước và Bộ Quốc_phòng . 3 . Về giảng_dạy a ) Đạt định_mức về giờ chuẩn giảng_dạy của năm_học đối_với nhà_giáo trong Quân_đội theo quy_định hiện_hành của Bộ Quốc_phòng . b ) Có thời_gian trực_tiếp giảng_dạy liên_tục từ 03 năm trở lên trước khi nộp hồ_sơ đăng_ký xét , công_nhận Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi . c ) Có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , năng_lực sư_phạm và phương_pháp giảng_dạy tốt . Kết_quả thực_hành giảng_dạy đạt loại Giỏi trở lên trong hội thi , hội_giảng do nhà_trường tổ_chức của năm_học . d ) Kết_quả học_tập của các đơn_vị ( lớp ) học_viên do nhà_giáo được phân_công giảng_dạy học_phần hoặc môn_học trong năm_học : Từ 90% đạt yêu_cầu trở lên , trong đó , có trên 50% đạt khá , giỏi . 4 . Đạt định_mức về nghiên_cứu khoa_học của năm_học đối_với nhà_giáo trong Quân_đội theo quy_định hiện_hành của Bộ Quốc_phòng , trong đó phải có dù tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . "
198,102
Tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng là gì ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 8 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở tro: ... Theo hướng_dẫn tại Điều 8 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 8. Tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học 1. Đối_với nhà_giáo thuộc các học_viện, trường sĩ_quan, đại_học : Trong năm_học được xét phải đạt tiêu_chuẩn quy_định tại điểm a và một trong các tiêu_chuẩn quy_định tại các điểm b, c, d Khoản này. a ) Tác_giả chính 01 bài báo khoa_học đã được đăng trên các tạp_chí khoa_học chuyên_ngành, liên_ngành, kỷ_yếu hội_thảo cấp trường trở lên. b ) Chủ_trì 01 hoặc tham_gia 02 đề_tài, sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( cấp trường ) trở lên đã nghiệm_thu, đánh_giá Đạt trở lên. c ) Chủ_biên 01 hoặc tham_gia biên_soạn 02 giáo_trình, tài_liệu hoặc tác_giả chính 01 sách tham_khảo, sách chuyên_khảo sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường. d ) Hướng_dẫn 01 học_viên cao_học hoặc 01 học_viên đào_tạo bác_sĩ chuyên_khoa, bác_sĩ nội_trú hoặc 02 học_viên đại_học đã bảo_vệ thành_công luận_văn tốt_nghiệp, đồ_án, khoá_luận tốt_nghiệp hoặc 01 học_viên đạt
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 8 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 8 . Tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học 1 . Đối_với nhà_giáo thuộc các học_viện , trường sĩ_quan , đại_học : Trong năm_học được xét phải đạt tiêu_chuẩn quy_định tại điểm a và một trong các tiêu_chuẩn quy_định tại các điểm b , c , d Khoản này . a ) Tác_giả chính 01 bài báo khoa_học đã được đăng trên các tạp_chí khoa_học chuyên_ngành , liên_ngành , kỷ_yếu hội_thảo cấp trường trở lên . b ) Chủ_trì 01 hoặc tham_gia 02 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( cấp trường ) trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . c ) Chủ_biên 01 hoặc tham_gia biên_soạn 02 giáo_trình , tài_liệu hoặc tác_giả chính 01 sách tham_khảo , sách chuyên_khảo sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường . d ) Hướng_dẫn 01 học_viên cao_học hoặc 01 học_viên đào_tạo bác_sĩ chuyên_khoa , bác_sĩ nội_trú hoặc 02 học_viên đại_học đã bảo_vệ thành_công luận_văn tốt_nghiệp , đồ_án , khoá_luận tốt_nghiệp hoặc 01 học_viên đạt giải Ba trở lên tại các cuộc thi cấp_bộ , cấp quốc_gia , cấp quốc_tế , giải_thưởng tuổi_trẻ sáng_tạo , tham_gia dự thi Olympic hoặc 01 học_viên nghiên_cứu đề_tài khoa_học cấp cơ_sở được đánh_giá , nghiệm_thu Đạt trở lên . 2 . Đối_với nhà_giáo thuộc các trường cao_đẳng , trung_cấp ; trường quân_sự quân_khu , quân_đoàn , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Bộ_Tư_lệnh Thành_phố Hồ_Chí_Minh , trường hạ_sĩ_quan : Trong năm_học được xét phải đạt một trong hai tiêu_chuẩn như sau : a ) Chủ_trì 01 hoặc tham_gia 02 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . b ) Chủ_biên hoặc tham_gia biên_soạn 01 giáo_trình , tài_liệu sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường . 3 . Đối_với nhà_giáo thuộc các trường mầm_non , trong năm_học được xét phải chủ_trì 01 biện_pháp nâng cao chất_lượng giáo_dục , đào_tạo được áp_dụng đạt hiệu_quả trong công_tác giảng_dạy , nuôi dạy trẻ , quản_lý giáo_dục được Hội_đồng thi đánh_giá , xếp loại đạt Khá trở lên hoặc đạt giải trong các hội thi giáo_viên dạy giỏi cấp huyện , tổng_cục hoặc tương_đương trở lên . "
198,103
Tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng là gì ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 8 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở tro: ... Hướng_dẫn 01 học_viên cao_học hoặc 01 học_viên đào_tạo bác_sĩ chuyên_khoa, bác_sĩ nội_trú hoặc 02 học_viên đại_học đã bảo_vệ thành_công luận_văn tốt_nghiệp, đồ_án, khoá_luận tốt_nghiệp hoặc 01 học_viên đạt giải Ba trở lên tại các cuộc thi cấp_bộ, cấp quốc_gia, cấp quốc_tế, giải_thưởng tuổi_trẻ sáng_tạo, tham_gia dự thi Olympic hoặc 01 học_viên nghiên_cứu đề_tài khoa_học cấp cơ_sở được đánh_giá, nghiệm_thu Đạt trở lên. 2. Đối_với nhà_giáo thuộc các trường cao_đẳng, trung_cấp ; trường quân_sự quân_khu, quân_đoàn, Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội, Bộ_Tư_lệnh Thành_phố Hồ_Chí_Minh, trường hạ_sĩ_quan : Trong năm_học được xét phải đạt một trong hai tiêu_chuẩn như sau : a ) Chủ_trì 01 hoặc tham_gia 02 đề_tài, sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở trở lên đã nghiệm_thu, đánh_giá Đạt trở lên. b ) Chủ_biên hoặc tham_gia biên_soạn 01 giáo_trình, tài_liệu sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường. 3. Đối_với nhà_giáo thuộc các trường mầm_non, trong năm_học được xét phải chủ_trì 01 biện_pháp nâng cao chất_lượng giáo_dục, đào_tạo được áp_dụng đạt hiệu_quả trong công_tác giảng_dạy, nuôi dạy trẻ, quản_lý giáo_dục được Hội_đồng thi đánh_giá,
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 8 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 8 . Tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học 1 . Đối_với nhà_giáo thuộc các học_viện , trường sĩ_quan , đại_học : Trong năm_học được xét phải đạt tiêu_chuẩn quy_định tại điểm a và một trong các tiêu_chuẩn quy_định tại các điểm b , c , d Khoản này . a ) Tác_giả chính 01 bài báo khoa_học đã được đăng trên các tạp_chí khoa_học chuyên_ngành , liên_ngành , kỷ_yếu hội_thảo cấp trường trở lên . b ) Chủ_trì 01 hoặc tham_gia 02 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( cấp trường ) trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . c ) Chủ_biên 01 hoặc tham_gia biên_soạn 02 giáo_trình , tài_liệu hoặc tác_giả chính 01 sách tham_khảo , sách chuyên_khảo sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường . d ) Hướng_dẫn 01 học_viên cao_học hoặc 01 học_viên đào_tạo bác_sĩ chuyên_khoa , bác_sĩ nội_trú hoặc 02 học_viên đại_học đã bảo_vệ thành_công luận_văn tốt_nghiệp , đồ_án , khoá_luận tốt_nghiệp hoặc 01 học_viên đạt giải Ba trở lên tại các cuộc thi cấp_bộ , cấp quốc_gia , cấp quốc_tế , giải_thưởng tuổi_trẻ sáng_tạo , tham_gia dự thi Olympic hoặc 01 học_viên nghiên_cứu đề_tài khoa_học cấp cơ_sở được đánh_giá , nghiệm_thu Đạt trở lên . 2 . Đối_với nhà_giáo thuộc các trường cao_đẳng , trung_cấp ; trường quân_sự quân_khu , quân_đoàn , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Bộ_Tư_lệnh Thành_phố Hồ_Chí_Minh , trường hạ_sĩ_quan : Trong năm_học được xét phải đạt một trong hai tiêu_chuẩn như sau : a ) Chủ_trì 01 hoặc tham_gia 02 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . b ) Chủ_biên hoặc tham_gia biên_soạn 01 giáo_trình , tài_liệu sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường . 3 . Đối_với nhà_giáo thuộc các trường mầm_non , trong năm_học được xét phải chủ_trì 01 biện_pháp nâng cao chất_lượng giáo_dục , đào_tạo được áp_dụng đạt hiệu_quả trong công_tác giảng_dạy , nuôi dạy trẻ , quản_lý giáo_dục được Hội_đồng thi đánh_giá , xếp loại đạt Khá trở lên hoặc đạt giải trong các hội thi giáo_viên dạy giỏi cấp huyện , tổng_cục hoặc tương_đương trở lên . "
198,104
Tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng là gì ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 8 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở tro: ... năm_học được xét phải chủ_trì 01 biện_pháp nâng cao chất_lượng giáo_dục, đào_tạo được áp_dụng đạt hiệu_quả trong công_tác giảng_dạy, nuôi dạy trẻ, quản_lý giáo_dục được Hội_đồng thi đánh_giá, xếp loại đạt Khá trở lên hoặc đạt giải trong các hội thi giáo_viên dạy giỏi cấp huyện, tổng_cục hoặc tương_đương trở lên. "
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 8 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 8 . Tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học 1 . Đối_với nhà_giáo thuộc các học_viện , trường sĩ_quan , đại_học : Trong năm_học được xét phải đạt tiêu_chuẩn quy_định tại điểm a và một trong các tiêu_chuẩn quy_định tại các điểm b , c , d Khoản này . a ) Tác_giả chính 01 bài báo khoa_học đã được đăng trên các tạp_chí khoa_học chuyên_ngành , liên_ngành , kỷ_yếu hội_thảo cấp trường trở lên . b ) Chủ_trì 01 hoặc tham_gia 02 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( cấp trường ) trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . c ) Chủ_biên 01 hoặc tham_gia biên_soạn 02 giáo_trình , tài_liệu hoặc tác_giả chính 01 sách tham_khảo , sách chuyên_khảo sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường . d ) Hướng_dẫn 01 học_viên cao_học hoặc 01 học_viên đào_tạo bác_sĩ chuyên_khoa , bác_sĩ nội_trú hoặc 02 học_viên đại_học đã bảo_vệ thành_công luận_văn tốt_nghiệp , đồ_án , khoá_luận tốt_nghiệp hoặc 01 học_viên đạt giải Ba trở lên tại các cuộc thi cấp_bộ , cấp quốc_gia , cấp quốc_tế , giải_thưởng tuổi_trẻ sáng_tạo , tham_gia dự thi Olympic hoặc 01 học_viên nghiên_cứu đề_tài khoa_học cấp cơ_sở được đánh_giá , nghiệm_thu Đạt trở lên . 2 . Đối_với nhà_giáo thuộc các trường cao_đẳng , trung_cấp ; trường quân_sự quân_khu , quân_đoàn , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Bộ_Tư_lệnh Thành_phố Hồ_Chí_Minh , trường hạ_sĩ_quan : Trong năm_học được xét phải đạt một trong hai tiêu_chuẩn như sau : a ) Chủ_trì 01 hoặc tham_gia 02 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . b ) Chủ_biên hoặc tham_gia biên_soạn 01 giáo_trình , tài_liệu sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường . 3 . Đối_với nhà_giáo thuộc các trường mầm_non , trong năm_học được xét phải chủ_trì 01 biện_pháp nâng cao chất_lượng giáo_dục , đào_tạo được áp_dụng đạt hiệu_quả trong công_tác giảng_dạy , nuôi dạy trẻ , quản_lý giáo_dục được Hội_đồng thi đánh_giá , xếp loại đạt Khá trở lên hoặc đạt giải trong các hội thi giáo_viên dạy giỏi cấp huyện , tổng_cục hoặc tương_đương trở lên . "
198,105
Tôi muốn hỏi , để được công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng cần đáp_ứng tiêu_chuẩn gì theo quy_định mới nhất ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_: ... Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét, công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng tuân theo các nguyên_tắc sau : " Điều 4. Nguyên_tắc xét, công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi 1. Căn_cứ các tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi quy_định ở từng cấp. a ) Cấp cơ_sở : Đánh_giá kết_quả thực_hành dạy thông_qua hội thi, hội_giảng kết_hợp với công_tác thanh_tra, kiểm_tra, kết_quả hoàn_thành nhiệm_vụ năm_học theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này. b ) Cấp_Bộ Quốc_phòng : Thành_lập Hội_đồng cấp Bộ Quốc_phòng xét_duyệt thông_qua hồ_sơ theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này. 2. Bảo_đảm chính_xác, công_bằng, công_khai, dân_chủ, minh_bạch, khách_quan, thực_chất và trung_thực. 3. Đúng chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, quy_định của Bộ Quốc_phòng. 4. Kết_quả xét Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi của cấp cơ_sở phải thông_qua cấp_uỷ cùng cấp trước khi tổng_hợp, báo_cáo đề_nghị
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng tuân theo các nguyên_tắc sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi 1 . Căn_cứ các tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định ở từng cấp . a ) Cấp cơ_sở : Đánh_giá kết_quả thực_hành dạy thông_qua hội thi , hội_giảng kết_hợp với công_tác thanh_tra , kiểm_tra , kết_quả hoàn_thành nhiệm_vụ năm_học theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . b ) Cấp_Bộ Quốc_phòng : Thành_lập Hội_đồng cấp Bộ Quốc_phòng xét_duyệt thông_qua hồ_sơ theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bảo_đảm chính_xác , công_bằng , công_khai , dân_chủ , minh_bạch , khách_quan , thực_chất và trung_thực . 3 . Đúng chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định của Bộ Quốc_phòng . 4 . Kết_quả xét Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi của cấp cơ_sở phải thông_qua cấp_uỷ cùng cấp trước khi tổng_hợp , báo_cáo đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . " Tiêu_chuẩn giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 là gì ? Theo hướng_dẫn tại Điều 7 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 7 . Tiêu_chuẩn chung 1 . Về phẩm_chất chính_trị , tư_tưởng , đạo_đức a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân , với Đảng và Nhà_nước . Nắm vững và vận_dụng đúng_đắn những quan_điểm cơ_bản của chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , chấp_hành nghiêm chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , điều_lệnh , điều_lệ của Quân_đội , quy_định của đơn_vị và địa_phương nơi cư_trú . b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , gương_mẫu , lối sống trong_sạch , lành_mạnh được tập_thể nhà_trường , khoa ( bộ_môn ) và học_viên tín_nhiệm . c ) Trong năm_học được đánh_giá xếp loại cán_bộ hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; đối_với giáo_viên mầm_non phải đảm_bảo đạt chuẩn nghề_nghiệp theo quy_định mức_độ Khá trở lên . 2 . Trình_độ học_vấn Đạt trình_độ học_vấn theo quy_định hiện_hành đối_với chức_vụ , chức_danh đang đảm_nhiệm , có văn_bằng tốt_nghiệp đào_tạo giảng_viên , giáo_viên hoặc có các chứng_chỉ theo quy_định của Nhà_nước và Bộ Quốc_phòng . 3 . Về giảng_dạy a ) Đạt định_mức về giờ chuẩn giảng_dạy của năm_học đối_với nhà_giáo trong Quân_đội theo quy_định hiện_hành của Bộ Quốc_phòng . b ) Có thời_gian trực_tiếp giảng_dạy liên_tục từ 03 năm trở lên trước khi nộp hồ_sơ đăng_ký xét , công_nhận Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi . c ) Có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , năng_lực sư_phạm và phương_pháp giảng_dạy tốt . Kết_quả thực_hành giảng_dạy đạt loại Giỏi trở lên trong hội thi , hội_giảng do nhà_trường tổ_chức của năm_học . d ) Kết_quả học_tập của các đơn_vị ( lớp ) học_viên do nhà_giáo được phân_công giảng_dạy học_phần hoặc môn_học trong năm_học : Từ 90% đạt yêu_cầu trở lên , trong đó , có trên 50% đạt khá , giỏi . 4 . Đạt định_mức về nghiên_cứu khoa_học của năm_học đối_với nhà_giáo trong Quân_đội theo quy_định hiện_hành của Bộ Quốc_phòng , trong đó phải có dù tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . " Theo hướng_dẫn tại Điều 8 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 8 . Tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học 1 . Đối_với nhà_giáo thuộc các học_viện , trường sĩ_quan , đại_học : Trong năm_học được xét phải đạt tiêu_chuẩn quy_định tại điểm a và một trong các tiêu_chuẩn quy_định tại các điểm b , c , d Khoản này . a ) Tác_giả chính 01 bài báo khoa_học đã được đăng trên các tạp_chí khoa_học chuyên_ngành , liên_ngành , kỷ_yếu hội_thảo cấp trường trở lên . b ) Chủ_trì 01 hoặc tham_gia 02 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( cấp trường ) trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . c ) Chủ_biên 01 hoặc tham_gia biên_soạn 02 giáo_trình , tài_liệu hoặc tác_giả chính 01 sách tham_khảo , sách chuyên_khảo sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường . d ) Hướng_dẫn 01 học_viên cao_học hoặc 01 học_viên đào_tạo bác_sĩ chuyên_khoa , bác_sĩ nội_trú hoặc 02 học_viên đại_học đã bảo_vệ thành_công luận_văn tốt_nghiệp , đồ_án , khoá_luận tốt_nghiệp hoặc 01 học_viên đạt giải Ba trở lên tại các cuộc thi cấp_bộ , cấp quốc_gia , cấp quốc_tế , giải_thưởng tuổi_trẻ sáng_tạo , tham_gia dự thi Olympic hoặc 01 học_viên nghiên_cứu đề_tài khoa_học cấp cơ_sở được đánh_giá , nghiệm_thu Đạt trở lên . 2 . Đối_với nhà_giáo thuộc các trường cao_đẳng , trung_cấp ; trường quân_sự quân_khu , quân_đoàn , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Bộ_Tư_lệnh Thành_phố Hồ_Chí_Minh , trường hạ_sĩ_quan : Trong năm_học được xét phải đạt một trong hai tiêu_chuẩn như sau : a ) Chủ_trì 01 hoặc tham_gia 02 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . b ) Chủ_biên hoặc tham_gia biên_soạn 01 giáo_trình , tài_liệu sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường . 3 . Đối_với nhà_giáo thuộc các trường mầm_non , trong năm_học được xét phải chủ_trì 01 biện_pháp nâng cao chất_lượng giáo_dục , đào_tạo được áp_dụng đạt hiệu_quả trong công_tác giảng_dạy , nuôi dạy trẻ , quản_lý giáo_dục được Hội_đồng thi đánh_giá , xếp loại đạt Khá trở lên hoặc đạt giải trong các hội thi giáo_viên dạy giỏi cấp huyện , tổng_cục hoặc tương_đương trở lên . "
198,106
Tôi muốn hỏi , để được công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng cần đáp_ứng tiêu_chuẩn gì theo quy_định mới nhất ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_: ... Nhà_nước, quy_định của Bộ Quốc_phòng. 4. Kết_quả xét Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi của cấp cơ_sở phải thông_qua cấp_uỷ cùng cấp trước khi tổng_hợp, báo_cáo đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. " Tiêu_chuẩn giảng_viên dạy giỏi, giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 là gì? Theo hướng_dẫn tại Điều 7 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 7. Tiêu_chuẩn chung 1. Về phẩm_chất chính_trị, tư_tưởng, đạo_đức a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng, tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc, Nhân_dân, với Đảng và Nhà_nước. Nắm vững và vận_dụng đúng_đắn những quan_điểm cơ_bản của chủ_nghĩa Mác - Lênin, tư_tưởng Hồ_Chí_Minh, chấp_hành nghiêm chủ_trương, đường_lối của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước, điều_lệnh, điều_lệ của Quân_đội, quy_định của đơn_vị và địa_phương nơi cư_trú. b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt, gương_mẫu, lối sống trong_sạch, lành_mạnh được tập_thể nhà_trường, khoa ( bộ_môn ) và học_viên tín_nhiệm. c ) Trong năm_học được
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng tuân theo các nguyên_tắc sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi 1 . Căn_cứ các tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định ở từng cấp . a ) Cấp cơ_sở : Đánh_giá kết_quả thực_hành dạy thông_qua hội thi , hội_giảng kết_hợp với công_tác thanh_tra , kiểm_tra , kết_quả hoàn_thành nhiệm_vụ năm_học theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . b ) Cấp_Bộ Quốc_phòng : Thành_lập Hội_đồng cấp Bộ Quốc_phòng xét_duyệt thông_qua hồ_sơ theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bảo_đảm chính_xác , công_bằng , công_khai , dân_chủ , minh_bạch , khách_quan , thực_chất và trung_thực . 3 . Đúng chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định của Bộ Quốc_phòng . 4 . Kết_quả xét Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi của cấp cơ_sở phải thông_qua cấp_uỷ cùng cấp trước khi tổng_hợp , báo_cáo đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . " Tiêu_chuẩn giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 là gì ? Theo hướng_dẫn tại Điều 7 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 7 . Tiêu_chuẩn chung 1 . Về phẩm_chất chính_trị , tư_tưởng , đạo_đức a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân , với Đảng và Nhà_nước . Nắm vững và vận_dụng đúng_đắn những quan_điểm cơ_bản của chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , chấp_hành nghiêm chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , điều_lệnh , điều_lệ của Quân_đội , quy_định của đơn_vị và địa_phương nơi cư_trú . b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , gương_mẫu , lối sống trong_sạch , lành_mạnh được tập_thể nhà_trường , khoa ( bộ_môn ) và học_viên tín_nhiệm . c ) Trong năm_học được đánh_giá xếp loại cán_bộ hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; đối_với giáo_viên mầm_non phải đảm_bảo đạt chuẩn nghề_nghiệp theo quy_định mức_độ Khá trở lên . 2 . Trình_độ học_vấn Đạt trình_độ học_vấn theo quy_định hiện_hành đối_với chức_vụ , chức_danh đang đảm_nhiệm , có văn_bằng tốt_nghiệp đào_tạo giảng_viên , giáo_viên hoặc có các chứng_chỉ theo quy_định của Nhà_nước và Bộ Quốc_phòng . 3 . Về giảng_dạy a ) Đạt định_mức về giờ chuẩn giảng_dạy của năm_học đối_với nhà_giáo trong Quân_đội theo quy_định hiện_hành của Bộ Quốc_phòng . b ) Có thời_gian trực_tiếp giảng_dạy liên_tục từ 03 năm trở lên trước khi nộp hồ_sơ đăng_ký xét , công_nhận Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi . c ) Có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , năng_lực sư_phạm và phương_pháp giảng_dạy tốt . Kết_quả thực_hành giảng_dạy đạt loại Giỏi trở lên trong hội thi , hội_giảng do nhà_trường tổ_chức của năm_học . d ) Kết_quả học_tập của các đơn_vị ( lớp ) học_viên do nhà_giáo được phân_công giảng_dạy học_phần hoặc môn_học trong năm_học : Từ 90% đạt yêu_cầu trở lên , trong đó , có trên 50% đạt khá , giỏi . 4 . Đạt định_mức về nghiên_cứu khoa_học của năm_học đối_với nhà_giáo trong Quân_đội theo quy_định hiện_hành của Bộ Quốc_phòng , trong đó phải có dù tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . " Theo hướng_dẫn tại Điều 8 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 8 . Tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học 1 . Đối_với nhà_giáo thuộc các học_viện , trường sĩ_quan , đại_học : Trong năm_học được xét phải đạt tiêu_chuẩn quy_định tại điểm a và một trong các tiêu_chuẩn quy_định tại các điểm b , c , d Khoản này . a ) Tác_giả chính 01 bài báo khoa_học đã được đăng trên các tạp_chí khoa_học chuyên_ngành , liên_ngành , kỷ_yếu hội_thảo cấp trường trở lên . b ) Chủ_trì 01 hoặc tham_gia 02 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( cấp trường ) trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . c ) Chủ_biên 01 hoặc tham_gia biên_soạn 02 giáo_trình , tài_liệu hoặc tác_giả chính 01 sách tham_khảo , sách chuyên_khảo sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường . d ) Hướng_dẫn 01 học_viên cao_học hoặc 01 học_viên đào_tạo bác_sĩ chuyên_khoa , bác_sĩ nội_trú hoặc 02 học_viên đại_học đã bảo_vệ thành_công luận_văn tốt_nghiệp , đồ_án , khoá_luận tốt_nghiệp hoặc 01 học_viên đạt giải Ba trở lên tại các cuộc thi cấp_bộ , cấp quốc_gia , cấp quốc_tế , giải_thưởng tuổi_trẻ sáng_tạo , tham_gia dự thi Olympic hoặc 01 học_viên nghiên_cứu đề_tài khoa_học cấp cơ_sở được đánh_giá , nghiệm_thu Đạt trở lên . 2 . Đối_với nhà_giáo thuộc các trường cao_đẳng , trung_cấp ; trường quân_sự quân_khu , quân_đoàn , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Bộ_Tư_lệnh Thành_phố Hồ_Chí_Minh , trường hạ_sĩ_quan : Trong năm_học được xét phải đạt một trong hai tiêu_chuẩn như sau : a ) Chủ_trì 01 hoặc tham_gia 02 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . b ) Chủ_biên hoặc tham_gia biên_soạn 01 giáo_trình , tài_liệu sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường . 3 . Đối_với nhà_giáo thuộc các trường mầm_non , trong năm_học được xét phải chủ_trì 01 biện_pháp nâng cao chất_lượng giáo_dục , đào_tạo được áp_dụng đạt hiệu_quả trong công_tác giảng_dạy , nuôi dạy trẻ , quản_lý giáo_dục được Hội_đồng thi đánh_giá , xếp loại đạt Khá trở lên hoặc đạt giải trong các hội thi giáo_viên dạy giỏi cấp huyện , tổng_cục hoặc tương_đương trở lên . "
198,107
Tôi muốn hỏi , để được công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng cần đáp_ứng tiêu_chuẩn gì theo quy_định mới nhất ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_: ... cư_trú. b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt, gương_mẫu, lối sống trong_sạch, lành_mạnh được tập_thể nhà_trường, khoa ( bộ_môn ) và học_viên tín_nhiệm. c ) Trong năm_học được đánh_giá xếp loại cán_bộ hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; đối_với giáo_viên mầm_non phải đảm_bảo đạt chuẩn nghề_nghiệp theo quy_định mức_độ Khá trở lên. 2. Trình_độ học_vấn Đạt trình_độ học_vấn theo quy_định hiện_hành đối_với chức_vụ, chức_danh đang đảm_nhiệm, có văn_bằng tốt_nghiệp đào_tạo giảng_viên, giáo_viên hoặc có các chứng_chỉ theo quy_định của Nhà_nước và Bộ Quốc_phòng. 3. Về giảng_dạy a ) Đạt định_mức về giờ chuẩn giảng_dạy của năm_học đối_với nhà_giáo trong Quân_đội theo quy_định hiện_hành của Bộ Quốc_phòng. b ) Có thời_gian trực_tiếp giảng_dạy liên_tục từ 03 năm trở lên trước khi nộp hồ_sơ đăng_ký xét, công_nhận Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi. c ) Có trình_độ chuyên_môn, nghiệp_vụ, năng_lực sư_phạm và phương_pháp giảng_dạy tốt. Kết_quả thực_hành giảng_dạy đạt loại Giỏi trở lên trong hội thi, hội_giảng do nhà_trường tổ_chức của năm_học. d ) Kết_quả học_tập của các đơn_vị ( lớp ) học_viên do nhà_giáo được phân_công giảng_dạy học_phần hoặc môn_học
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng tuân theo các nguyên_tắc sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi 1 . Căn_cứ các tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định ở từng cấp . a ) Cấp cơ_sở : Đánh_giá kết_quả thực_hành dạy thông_qua hội thi , hội_giảng kết_hợp với công_tác thanh_tra , kiểm_tra , kết_quả hoàn_thành nhiệm_vụ năm_học theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . b ) Cấp_Bộ Quốc_phòng : Thành_lập Hội_đồng cấp Bộ Quốc_phòng xét_duyệt thông_qua hồ_sơ theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bảo_đảm chính_xác , công_bằng , công_khai , dân_chủ , minh_bạch , khách_quan , thực_chất và trung_thực . 3 . Đúng chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định của Bộ Quốc_phòng . 4 . Kết_quả xét Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi của cấp cơ_sở phải thông_qua cấp_uỷ cùng cấp trước khi tổng_hợp , báo_cáo đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . " Tiêu_chuẩn giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 là gì ? Theo hướng_dẫn tại Điều 7 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 7 . Tiêu_chuẩn chung 1 . Về phẩm_chất chính_trị , tư_tưởng , đạo_đức a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân , với Đảng và Nhà_nước . Nắm vững và vận_dụng đúng_đắn những quan_điểm cơ_bản của chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , chấp_hành nghiêm chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , điều_lệnh , điều_lệ của Quân_đội , quy_định của đơn_vị và địa_phương nơi cư_trú . b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , gương_mẫu , lối sống trong_sạch , lành_mạnh được tập_thể nhà_trường , khoa ( bộ_môn ) và học_viên tín_nhiệm . c ) Trong năm_học được đánh_giá xếp loại cán_bộ hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; đối_với giáo_viên mầm_non phải đảm_bảo đạt chuẩn nghề_nghiệp theo quy_định mức_độ Khá trở lên . 2 . Trình_độ học_vấn Đạt trình_độ học_vấn theo quy_định hiện_hành đối_với chức_vụ , chức_danh đang đảm_nhiệm , có văn_bằng tốt_nghiệp đào_tạo giảng_viên , giáo_viên hoặc có các chứng_chỉ theo quy_định của Nhà_nước và Bộ Quốc_phòng . 3 . Về giảng_dạy a ) Đạt định_mức về giờ chuẩn giảng_dạy của năm_học đối_với nhà_giáo trong Quân_đội theo quy_định hiện_hành của Bộ Quốc_phòng . b ) Có thời_gian trực_tiếp giảng_dạy liên_tục từ 03 năm trở lên trước khi nộp hồ_sơ đăng_ký xét , công_nhận Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi . c ) Có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , năng_lực sư_phạm và phương_pháp giảng_dạy tốt . Kết_quả thực_hành giảng_dạy đạt loại Giỏi trở lên trong hội thi , hội_giảng do nhà_trường tổ_chức của năm_học . d ) Kết_quả học_tập của các đơn_vị ( lớp ) học_viên do nhà_giáo được phân_công giảng_dạy học_phần hoặc môn_học trong năm_học : Từ 90% đạt yêu_cầu trở lên , trong đó , có trên 50% đạt khá , giỏi . 4 . Đạt định_mức về nghiên_cứu khoa_học của năm_học đối_với nhà_giáo trong Quân_đội theo quy_định hiện_hành của Bộ Quốc_phòng , trong đó phải có dù tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . " Theo hướng_dẫn tại Điều 8 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 8 . Tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học 1 . Đối_với nhà_giáo thuộc các học_viện , trường sĩ_quan , đại_học : Trong năm_học được xét phải đạt tiêu_chuẩn quy_định tại điểm a và một trong các tiêu_chuẩn quy_định tại các điểm b , c , d Khoản này . a ) Tác_giả chính 01 bài báo khoa_học đã được đăng trên các tạp_chí khoa_học chuyên_ngành , liên_ngành , kỷ_yếu hội_thảo cấp trường trở lên . b ) Chủ_trì 01 hoặc tham_gia 02 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( cấp trường ) trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . c ) Chủ_biên 01 hoặc tham_gia biên_soạn 02 giáo_trình , tài_liệu hoặc tác_giả chính 01 sách tham_khảo , sách chuyên_khảo sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường . d ) Hướng_dẫn 01 học_viên cao_học hoặc 01 học_viên đào_tạo bác_sĩ chuyên_khoa , bác_sĩ nội_trú hoặc 02 học_viên đại_học đã bảo_vệ thành_công luận_văn tốt_nghiệp , đồ_án , khoá_luận tốt_nghiệp hoặc 01 học_viên đạt giải Ba trở lên tại các cuộc thi cấp_bộ , cấp quốc_gia , cấp quốc_tế , giải_thưởng tuổi_trẻ sáng_tạo , tham_gia dự thi Olympic hoặc 01 học_viên nghiên_cứu đề_tài khoa_học cấp cơ_sở được đánh_giá , nghiệm_thu Đạt trở lên . 2 . Đối_với nhà_giáo thuộc các trường cao_đẳng , trung_cấp ; trường quân_sự quân_khu , quân_đoàn , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Bộ_Tư_lệnh Thành_phố Hồ_Chí_Minh , trường hạ_sĩ_quan : Trong năm_học được xét phải đạt một trong hai tiêu_chuẩn như sau : a ) Chủ_trì 01 hoặc tham_gia 02 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . b ) Chủ_biên hoặc tham_gia biên_soạn 01 giáo_trình , tài_liệu sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường . 3 . Đối_với nhà_giáo thuộc các trường mầm_non , trong năm_học được xét phải chủ_trì 01 biện_pháp nâng cao chất_lượng giáo_dục , đào_tạo được áp_dụng đạt hiệu_quả trong công_tác giảng_dạy , nuôi dạy trẻ , quản_lý giáo_dục được Hội_đồng thi đánh_giá , xếp loại đạt Khá trở lên hoặc đạt giải trong các hội thi giáo_viên dạy giỏi cấp huyện , tổng_cục hoặc tương_đương trở lên . "
198,108
Tôi muốn hỏi , để được công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng cần đáp_ứng tiêu_chuẩn gì theo quy_định mới nhất ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_: ... lên trong hội thi, hội_giảng do nhà_trường tổ_chức của năm_học. d ) Kết_quả học_tập của các đơn_vị ( lớp ) học_viên do nhà_giáo được phân_công giảng_dạy học_phần hoặc môn_học trong năm_học : Từ 90% đạt yêu_cầu trở lên, trong đó, có trên 50% đạt khá, giỏi. 4. Đạt định_mức về nghiên_cứu khoa_học của năm_học đối_với nhà_giáo trong Quân_đội theo quy_định hiện_hành của Bộ Quốc_phòng, trong đó phải có dù tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học quy_định tại Điều 8 Thông_tư này. " Theo hướng_dẫn tại Điều 8 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi, Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 8. Tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học 1. Đối_với nhà_giáo thuộc các học_viện, trường sĩ_quan, đại_học : Trong năm_học được xét phải đạt tiêu_chuẩn quy_định tại điểm a và một trong các tiêu_chuẩn quy_định tại các điểm b, c, d Khoản này. a ) Tác_giả chính 01 bài báo khoa_học đã được đăng trên các tạp_chí khoa_học chuyên_ngành, liên_ngành, kỷ_yếu hội_thảo cấp trường trở lên. b ) Chủ_trì 01
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng tuân theo các nguyên_tắc sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi 1 . Căn_cứ các tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định ở từng cấp . a ) Cấp cơ_sở : Đánh_giá kết_quả thực_hành dạy thông_qua hội thi , hội_giảng kết_hợp với công_tác thanh_tra , kiểm_tra , kết_quả hoàn_thành nhiệm_vụ năm_học theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . b ) Cấp_Bộ Quốc_phòng : Thành_lập Hội_đồng cấp Bộ Quốc_phòng xét_duyệt thông_qua hồ_sơ theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bảo_đảm chính_xác , công_bằng , công_khai , dân_chủ , minh_bạch , khách_quan , thực_chất và trung_thực . 3 . Đúng chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định của Bộ Quốc_phòng . 4 . Kết_quả xét Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi của cấp cơ_sở phải thông_qua cấp_uỷ cùng cấp trước khi tổng_hợp , báo_cáo đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . " Tiêu_chuẩn giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 là gì ? Theo hướng_dẫn tại Điều 7 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 7 . Tiêu_chuẩn chung 1 . Về phẩm_chất chính_trị , tư_tưởng , đạo_đức a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân , với Đảng và Nhà_nước . Nắm vững và vận_dụng đúng_đắn những quan_điểm cơ_bản của chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , chấp_hành nghiêm chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , điều_lệnh , điều_lệ của Quân_đội , quy_định của đơn_vị và địa_phương nơi cư_trú . b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , gương_mẫu , lối sống trong_sạch , lành_mạnh được tập_thể nhà_trường , khoa ( bộ_môn ) và học_viên tín_nhiệm . c ) Trong năm_học được đánh_giá xếp loại cán_bộ hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; đối_với giáo_viên mầm_non phải đảm_bảo đạt chuẩn nghề_nghiệp theo quy_định mức_độ Khá trở lên . 2 . Trình_độ học_vấn Đạt trình_độ học_vấn theo quy_định hiện_hành đối_với chức_vụ , chức_danh đang đảm_nhiệm , có văn_bằng tốt_nghiệp đào_tạo giảng_viên , giáo_viên hoặc có các chứng_chỉ theo quy_định của Nhà_nước và Bộ Quốc_phòng . 3 . Về giảng_dạy a ) Đạt định_mức về giờ chuẩn giảng_dạy của năm_học đối_với nhà_giáo trong Quân_đội theo quy_định hiện_hành của Bộ Quốc_phòng . b ) Có thời_gian trực_tiếp giảng_dạy liên_tục từ 03 năm trở lên trước khi nộp hồ_sơ đăng_ký xét , công_nhận Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi . c ) Có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , năng_lực sư_phạm và phương_pháp giảng_dạy tốt . Kết_quả thực_hành giảng_dạy đạt loại Giỏi trở lên trong hội thi , hội_giảng do nhà_trường tổ_chức của năm_học . d ) Kết_quả học_tập của các đơn_vị ( lớp ) học_viên do nhà_giáo được phân_công giảng_dạy học_phần hoặc môn_học trong năm_học : Từ 90% đạt yêu_cầu trở lên , trong đó , có trên 50% đạt khá , giỏi . 4 . Đạt định_mức về nghiên_cứu khoa_học của năm_học đối_với nhà_giáo trong Quân_đội theo quy_định hiện_hành của Bộ Quốc_phòng , trong đó phải có dù tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . " Theo hướng_dẫn tại Điều 8 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 8 . Tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học 1 . Đối_với nhà_giáo thuộc các học_viện , trường sĩ_quan , đại_học : Trong năm_học được xét phải đạt tiêu_chuẩn quy_định tại điểm a và một trong các tiêu_chuẩn quy_định tại các điểm b , c , d Khoản này . a ) Tác_giả chính 01 bài báo khoa_học đã được đăng trên các tạp_chí khoa_học chuyên_ngành , liên_ngành , kỷ_yếu hội_thảo cấp trường trở lên . b ) Chủ_trì 01 hoặc tham_gia 02 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( cấp trường ) trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . c ) Chủ_biên 01 hoặc tham_gia biên_soạn 02 giáo_trình , tài_liệu hoặc tác_giả chính 01 sách tham_khảo , sách chuyên_khảo sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường . d ) Hướng_dẫn 01 học_viên cao_học hoặc 01 học_viên đào_tạo bác_sĩ chuyên_khoa , bác_sĩ nội_trú hoặc 02 học_viên đại_học đã bảo_vệ thành_công luận_văn tốt_nghiệp , đồ_án , khoá_luận tốt_nghiệp hoặc 01 học_viên đạt giải Ba trở lên tại các cuộc thi cấp_bộ , cấp quốc_gia , cấp quốc_tế , giải_thưởng tuổi_trẻ sáng_tạo , tham_gia dự thi Olympic hoặc 01 học_viên nghiên_cứu đề_tài khoa_học cấp cơ_sở được đánh_giá , nghiệm_thu Đạt trở lên . 2 . Đối_với nhà_giáo thuộc các trường cao_đẳng , trung_cấp ; trường quân_sự quân_khu , quân_đoàn , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Bộ_Tư_lệnh Thành_phố Hồ_Chí_Minh , trường hạ_sĩ_quan : Trong năm_học được xét phải đạt một trong hai tiêu_chuẩn như sau : a ) Chủ_trì 01 hoặc tham_gia 02 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . b ) Chủ_biên hoặc tham_gia biên_soạn 01 giáo_trình , tài_liệu sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường . 3 . Đối_với nhà_giáo thuộc các trường mầm_non , trong năm_học được xét phải chủ_trì 01 biện_pháp nâng cao chất_lượng giáo_dục , đào_tạo được áp_dụng đạt hiệu_quả trong công_tác giảng_dạy , nuôi dạy trẻ , quản_lý giáo_dục được Hội_đồng thi đánh_giá , xếp loại đạt Khá trở lên hoặc đạt giải trong các hội thi giáo_viên dạy giỏi cấp huyện , tổng_cục hoặc tương_đương trở lên . "
198,109
Tôi muốn hỏi , để được công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng cần đáp_ứng tiêu_chuẩn gì theo quy_định mới nhất ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_: ... này. a ) Tác_giả chính 01 bài báo khoa_học đã được đăng trên các tạp_chí khoa_học chuyên_ngành, liên_ngành, kỷ_yếu hội_thảo cấp trường trở lên. b ) Chủ_trì 01 hoặc tham_gia 02 đề_tài, sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( cấp trường ) trở lên đã nghiệm_thu, đánh_giá Đạt trở lên. c ) Chủ_biên 01 hoặc tham_gia biên_soạn 02 giáo_trình, tài_liệu hoặc tác_giả chính 01 sách tham_khảo, sách chuyên_khảo sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường. d ) Hướng_dẫn 01 học_viên cao_học hoặc 01 học_viên đào_tạo bác_sĩ chuyên_khoa, bác_sĩ nội_trú hoặc 02 học_viên đại_học đã bảo_vệ thành_công luận_văn tốt_nghiệp, đồ_án, khoá_luận tốt_nghiệp hoặc 01 học_viên đạt giải Ba trở lên tại các cuộc thi cấp_bộ, cấp quốc_gia, cấp quốc_tế, giải_thưởng tuổi_trẻ sáng_tạo, tham_gia dự thi Olympic hoặc 01 học_viên nghiên_cứu đề_tài khoa_học cấp cơ_sở được đánh_giá, nghiệm_thu Đạt trở lên. 2. Đối_với nhà_giáo thuộc các trường cao_đẳng, trung_cấp ; trường quân_sự quân_khu, quân_đoàn, Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội, Bộ_Tư_lệnh Thành_phố Hồ_Chí_Minh, trường hạ_sĩ_quan : Trong năm_học được xét phải đạt một trong hai tiêu_chuẩn
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng tuân theo các nguyên_tắc sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi 1 . Căn_cứ các tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định ở từng cấp . a ) Cấp cơ_sở : Đánh_giá kết_quả thực_hành dạy thông_qua hội thi , hội_giảng kết_hợp với công_tác thanh_tra , kiểm_tra , kết_quả hoàn_thành nhiệm_vụ năm_học theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . b ) Cấp_Bộ Quốc_phòng : Thành_lập Hội_đồng cấp Bộ Quốc_phòng xét_duyệt thông_qua hồ_sơ theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bảo_đảm chính_xác , công_bằng , công_khai , dân_chủ , minh_bạch , khách_quan , thực_chất và trung_thực . 3 . Đúng chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định của Bộ Quốc_phòng . 4 . Kết_quả xét Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi của cấp cơ_sở phải thông_qua cấp_uỷ cùng cấp trước khi tổng_hợp , báo_cáo đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . " Tiêu_chuẩn giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 là gì ? Theo hướng_dẫn tại Điều 7 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 7 . Tiêu_chuẩn chung 1 . Về phẩm_chất chính_trị , tư_tưởng , đạo_đức a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân , với Đảng và Nhà_nước . Nắm vững và vận_dụng đúng_đắn những quan_điểm cơ_bản của chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , chấp_hành nghiêm chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , điều_lệnh , điều_lệ của Quân_đội , quy_định của đơn_vị và địa_phương nơi cư_trú . b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , gương_mẫu , lối sống trong_sạch , lành_mạnh được tập_thể nhà_trường , khoa ( bộ_môn ) và học_viên tín_nhiệm . c ) Trong năm_học được đánh_giá xếp loại cán_bộ hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; đối_với giáo_viên mầm_non phải đảm_bảo đạt chuẩn nghề_nghiệp theo quy_định mức_độ Khá trở lên . 2 . Trình_độ học_vấn Đạt trình_độ học_vấn theo quy_định hiện_hành đối_với chức_vụ , chức_danh đang đảm_nhiệm , có văn_bằng tốt_nghiệp đào_tạo giảng_viên , giáo_viên hoặc có các chứng_chỉ theo quy_định của Nhà_nước và Bộ Quốc_phòng . 3 . Về giảng_dạy a ) Đạt định_mức về giờ chuẩn giảng_dạy của năm_học đối_với nhà_giáo trong Quân_đội theo quy_định hiện_hành của Bộ Quốc_phòng . b ) Có thời_gian trực_tiếp giảng_dạy liên_tục từ 03 năm trở lên trước khi nộp hồ_sơ đăng_ký xét , công_nhận Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi . c ) Có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , năng_lực sư_phạm và phương_pháp giảng_dạy tốt . Kết_quả thực_hành giảng_dạy đạt loại Giỏi trở lên trong hội thi , hội_giảng do nhà_trường tổ_chức của năm_học . d ) Kết_quả học_tập của các đơn_vị ( lớp ) học_viên do nhà_giáo được phân_công giảng_dạy học_phần hoặc môn_học trong năm_học : Từ 90% đạt yêu_cầu trở lên , trong đó , có trên 50% đạt khá , giỏi . 4 . Đạt định_mức về nghiên_cứu khoa_học của năm_học đối_với nhà_giáo trong Quân_đội theo quy_định hiện_hành của Bộ Quốc_phòng , trong đó phải có dù tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . " Theo hướng_dẫn tại Điều 8 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 8 . Tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học 1 . Đối_với nhà_giáo thuộc các học_viện , trường sĩ_quan , đại_học : Trong năm_học được xét phải đạt tiêu_chuẩn quy_định tại điểm a và một trong các tiêu_chuẩn quy_định tại các điểm b , c , d Khoản này . a ) Tác_giả chính 01 bài báo khoa_học đã được đăng trên các tạp_chí khoa_học chuyên_ngành , liên_ngành , kỷ_yếu hội_thảo cấp trường trở lên . b ) Chủ_trì 01 hoặc tham_gia 02 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( cấp trường ) trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . c ) Chủ_biên 01 hoặc tham_gia biên_soạn 02 giáo_trình , tài_liệu hoặc tác_giả chính 01 sách tham_khảo , sách chuyên_khảo sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường . d ) Hướng_dẫn 01 học_viên cao_học hoặc 01 học_viên đào_tạo bác_sĩ chuyên_khoa , bác_sĩ nội_trú hoặc 02 học_viên đại_học đã bảo_vệ thành_công luận_văn tốt_nghiệp , đồ_án , khoá_luận tốt_nghiệp hoặc 01 học_viên đạt giải Ba trở lên tại các cuộc thi cấp_bộ , cấp quốc_gia , cấp quốc_tế , giải_thưởng tuổi_trẻ sáng_tạo , tham_gia dự thi Olympic hoặc 01 học_viên nghiên_cứu đề_tài khoa_học cấp cơ_sở được đánh_giá , nghiệm_thu Đạt trở lên . 2 . Đối_với nhà_giáo thuộc các trường cao_đẳng , trung_cấp ; trường quân_sự quân_khu , quân_đoàn , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Bộ_Tư_lệnh Thành_phố Hồ_Chí_Minh , trường hạ_sĩ_quan : Trong năm_học được xét phải đạt một trong hai tiêu_chuẩn như sau : a ) Chủ_trì 01 hoặc tham_gia 02 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . b ) Chủ_biên hoặc tham_gia biên_soạn 01 giáo_trình , tài_liệu sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường . 3 . Đối_với nhà_giáo thuộc các trường mầm_non , trong năm_học được xét phải chủ_trì 01 biện_pháp nâng cao chất_lượng giáo_dục , đào_tạo được áp_dụng đạt hiệu_quả trong công_tác giảng_dạy , nuôi dạy trẻ , quản_lý giáo_dục được Hội_đồng thi đánh_giá , xếp loại đạt Khá trở lên hoặc đạt giải trong các hội thi giáo_viên dạy giỏi cấp huyện , tổng_cục hoặc tương_đương trở lên . "
198,110
Tôi muốn hỏi , để được công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng cần đáp_ứng tiêu_chuẩn gì theo quy_định mới nhất ?
Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_: ... trường cao_đẳng, trung_cấp ; trường quân_sự quân_khu, quân_đoàn, Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội, Bộ_Tư_lệnh Thành_phố Hồ_Chí_Minh, trường hạ_sĩ_quan : Trong năm_học được xét phải đạt một trong hai tiêu_chuẩn như sau : a ) Chủ_trì 01 hoặc tham_gia 02 đề_tài, sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở trở lên đã nghiệm_thu, đánh_giá Đạt trở lên. b ) Chủ_biên hoặc tham_gia biên_soạn 01 giáo_trình, tài_liệu sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường. 3. Đối_với nhà_giáo thuộc các trường mầm_non, trong năm_học được xét phải chủ_trì 01 biện_pháp nâng cao chất_lượng giáo_dục, đào_tạo được áp_dụng đạt hiệu_quả trong công_tác giảng_dạy, nuôi dạy trẻ, quản_lý giáo_dục được Hội_đồng thi đánh_giá, xếp loại đạt Khá trở lên hoặc đạt giải trong các hội thi giáo_viên dạy giỏi cấp huyện, tổng_cục hoặc tương_đương trở lên. "
None
1
Theo hướng_dẫn tại Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì việc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng tuân theo các nguyên_tắc sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc xét , công_nhận danh_hiệu Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi 1 . Căn_cứ các tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định ở từng cấp . a ) Cấp cơ_sở : Đánh_giá kết_quả thực_hành dạy thông_qua hội thi , hội_giảng kết_hợp với công_tác thanh_tra , kiểm_tra , kết_quả hoàn_thành nhiệm_vụ năm_học theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . b ) Cấp_Bộ Quốc_phòng : Thành_lập Hội_đồng cấp Bộ Quốc_phòng xét_duyệt thông_qua hồ_sơ theo tiêu_chuẩn Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi quy_định tại Thông_tư này . 2 . Bảo_đảm chính_xác , công_bằng , công_khai , dân_chủ , minh_bạch , khách_quan , thực_chất và trung_thực . 3 . Đúng chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , quy_định của Bộ Quốc_phòng . 4 . Kết_quả xét Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi của cấp cơ_sở phải thông_qua cấp_uỷ cùng cấp trước khi tổng_hợp , báo_cáo đề_nghị cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . " Tiêu_chuẩn giảng_viên dạy giỏi , giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ Quốc_phòng theo quy_định mới nhất năm 2022 là gì ? Theo hướng_dẫn tại Điều 7 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn chung đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 7 . Tiêu_chuẩn chung 1 . Về phẩm_chất chính_trị , tư_tưởng , đạo_đức a ) Có bản_lĩnh chính_trị vững_vàng , tuyệt_đối trung_thành với Tổ_quốc , Nhân_dân , với Đảng và Nhà_nước . Nắm vững và vận_dụng đúng_đắn những quan_điểm cơ_bản của chủ_nghĩa Mác - Lênin , tư_tưởng Hồ_Chí_Minh , chấp_hành nghiêm chủ_trương , đường_lối của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước , điều_lệnh , điều_lệ của Quân_đội , quy_định của đơn_vị và địa_phương nơi cư_trú . b ) Có phẩm_chất đạo_đức_tốt , gương_mẫu , lối sống trong_sạch , lành_mạnh được tập_thể nhà_trường , khoa ( bộ_môn ) và học_viên tín_nhiệm . c ) Trong năm_học được đánh_giá xếp loại cán_bộ hoàn_thành tốt nhiệm_vụ trở lên ; đối_với giáo_viên mầm_non phải đảm_bảo đạt chuẩn nghề_nghiệp theo quy_định mức_độ Khá trở lên . 2 . Trình_độ học_vấn Đạt trình_độ học_vấn theo quy_định hiện_hành đối_với chức_vụ , chức_danh đang đảm_nhiệm , có văn_bằng tốt_nghiệp đào_tạo giảng_viên , giáo_viên hoặc có các chứng_chỉ theo quy_định của Nhà_nước và Bộ Quốc_phòng . 3 . Về giảng_dạy a ) Đạt định_mức về giờ chuẩn giảng_dạy của năm_học đối_với nhà_giáo trong Quân_đội theo quy_định hiện_hành của Bộ Quốc_phòng . b ) Có thời_gian trực_tiếp giảng_dạy liên_tục từ 03 năm trở lên trước khi nộp hồ_sơ đăng_ký xét , công_nhận Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi . c ) Có trình_độ chuyên_môn , nghiệp_vụ , năng_lực sư_phạm và phương_pháp giảng_dạy tốt . Kết_quả thực_hành giảng_dạy đạt loại Giỏi trở lên trong hội thi , hội_giảng do nhà_trường tổ_chức của năm_học . d ) Kết_quả học_tập của các đơn_vị ( lớp ) học_viên do nhà_giáo được phân_công giảng_dạy học_phần hoặc môn_học trong năm_học : Từ 90% đạt yêu_cầu trở lên , trong đó , có trên 50% đạt khá , giỏi . 4 . Đạt định_mức về nghiên_cứu khoa_học của năm_học đối_với nhà_giáo trong Quân_đội theo quy_định hiện_hành của Bộ Quốc_phòng , trong đó phải có dù tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học quy_định tại Điều 8 Thông_tư này . " Theo hướng_dẫn tại Điều 8 Thông_tư 13/2022/TT-BQP thì tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học đối_với Giảng_viên dạy giỏi , Giáo_viên dạy giỏi cấp cơ_sở trong Bộ quốc_phòng bao_gồm : " Điều 8 . Tiêu_chuẩn về nghiên_cứu khoa_học 1 . Đối_với nhà_giáo thuộc các học_viện , trường sĩ_quan , đại_học : Trong năm_học được xét phải đạt tiêu_chuẩn quy_định tại điểm a và một trong các tiêu_chuẩn quy_định tại các điểm b , c , d Khoản này . a ) Tác_giả chính 01 bài báo khoa_học đã được đăng trên các tạp_chí khoa_học chuyên_ngành , liên_ngành , kỷ_yếu hội_thảo cấp trường trở lên . b ) Chủ_trì 01 hoặc tham_gia 02 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở ( cấp trường ) trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . c ) Chủ_biên 01 hoặc tham_gia biên_soạn 02 giáo_trình , tài_liệu hoặc tác_giả chính 01 sách tham_khảo , sách chuyên_khảo sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường . d ) Hướng_dẫn 01 học_viên cao_học hoặc 01 học_viên đào_tạo bác_sĩ chuyên_khoa , bác_sĩ nội_trú hoặc 02 học_viên đại_học đã bảo_vệ thành_công luận_văn tốt_nghiệp , đồ_án , khoá_luận tốt_nghiệp hoặc 01 học_viên đạt giải Ba trở lên tại các cuộc thi cấp_bộ , cấp quốc_gia , cấp quốc_tế , giải_thưởng tuổi_trẻ sáng_tạo , tham_gia dự thi Olympic hoặc 01 học_viên nghiên_cứu đề_tài khoa_học cấp cơ_sở được đánh_giá , nghiệm_thu Đạt trở lên . 2 . Đối_với nhà_giáo thuộc các trường cao_đẳng , trung_cấp ; trường quân_sự quân_khu , quân_đoàn , Bộ_Tư_lệnh Thủ_đô Hà_Nội , Bộ_Tư_lệnh Thành_phố Hồ_Chí_Minh , trường hạ_sĩ_quan : Trong năm_học được xét phải đạt một trong hai tiêu_chuẩn như sau : a ) Chủ_trì 01 hoặc tham_gia 02 đề_tài , sáng_kiến nghiên_cứu khoa_học cấp cơ_sở trở lên đã nghiệm_thu , đánh_giá Đạt trở lên . b ) Chủ_biên hoặc tham_gia biên_soạn 01 giáo_trình , tài_liệu sử_dụng trong giảng_dạy cho các đối_tượng đào_tạo của trường . 3 . Đối_với nhà_giáo thuộc các trường mầm_non , trong năm_học được xét phải chủ_trì 01 biện_pháp nâng cao chất_lượng giáo_dục , đào_tạo được áp_dụng đạt hiệu_quả trong công_tác giảng_dạy , nuôi dạy trẻ , quản_lý giáo_dục được Hội_đồng thi đánh_giá , xếp loại đạt Khá trở lên hoặc đạt giải trong các hội thi giáo_viên dạy giỏi cấp huyện , tổng_cục hoặc tương_đương trở lên . "
198,111
Để được cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất có cần phải dựa vào kế_hoạch sử_dụng đất không ?
Quy_hoạch sử_dụng đất là việc phân_bổ và khoanh vùng_đất đai theo không_gian sử_dụng cho các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ni: ... Quy_hoạch sử_dụng đất là việc phân_bổ và khoanh vùng_đất đai theo không_gian sử_dụng cho các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội, quốc_phòng, an_ninh, bảo_vệ môi_trường và thích_ứng biến_đổi khí_hậu trên cơ_sở tiềm_năng đất_đai và nhu_cầu sử_dụng đất của các ngành, lĩnh_vực đối_với từng vùng kinh_tế - xã_hội và đơn_vị hành_chính trong một khoảng thời_gian xác_định theo khoản 2 Điều 3 Luật Đất_đai 2013. Theo giải_thích tại khoản 3 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 thì kế_hoạch sử_dụng đất là việc phân_chia quy_hoạch sử_dụng đất theo thời_gian để thực_hiện trong kỳ quy_hoạch sử_dụng đất. Theo quy_định tại Điều 52 Luật Đất_đai 2013 về căn_cứ để giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " Điều 52. Căn_cứ để giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1. Kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt. 2. Nhu_cầu sử_dụng đất thể_hiện trong dự_án đầu_tư, đơn xin giao đất, thuê đất, chuyển mục_đích sử_dụng đất. " Việc chuyển mục_đích sử_dụng đất phù_hợp với kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được
None
1
Quy_hoạch sử_dụng đất là việc phân_bổ và khoanh vùng_đất đai theo không_gian sử_dụng cho các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , bảo_vệ môi_trường và thích_ứng biến_đổi khí_hậu trên cơ_sở tiềm_năng đất_đai và nhu_cầu sử_dụng đất của các ngành , lĩnh_vực đối_với từng vùng kinh_tế - xã_hội và đơn_vị hành_chính trong một khoảng thời_gian xác_định theo khoản 2 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 . Theo giải_thích tại khoản 3 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 thì kế_hoạch sử_dụng đất là việc phân_chia quy_hoạch sử_dụng đất theo thời_gian để thực_hiện trong kỳ quy_hoạch sử_dụng đất . Theo quy_định tại Điều 52 Luật Đất_đai 2013 về căn_cứ để giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " Điều 52 . Căn_cứ để giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Nhu_cầu sử_dụng đất thể_hiện trong dự_án đầu_tư , đơn xin giao đất , thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất . " Việc chuyển mục_đích sử_dụng đất phù_hợp với kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt thì được chuyển mục_đích căn_cứ quy_định trên . Như_vậy , nếu khi kiểm_tra bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất năm 2022 chưa phù_hợp quy_hoạch đất ở thì bạn không được chuyển mục_đích sử_dụng đất . Chuyển từ đất nông_nghiệp trồng cây_lâu_năm sang đất ở ( Hình từ Internet )
198,112
Để được cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất có cần phải dựa vào kế_hoạch sử_dụng đất không ?
Quy_hoạch sử_dụng đất là việc phân_bổ và khoanh vùng_đất đai theo không_gian sử_dụng cho các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ni: ... , đơn xin giao đất, thuê đất, chuyển mục_đích sử_dụng đất. " Việc chuyển mục_đích sử_dụng đất phù_hợp với kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt thì được chuyển mục_đích căn_cứ quy_định trên. Như_vậy, nếu khi kiểm_tra bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất năm 2022 chưa phù_hợp quy_hoạch đất ở thì bạn không được chuyển mục_đích sử_dụng đất. Chuyển từ đất nông_nghiệp trồng cây_lâu_năm sang đất ở ( Hình từ Internet )Quy_hoạch sử_dụng đất là việc phân_bổ và khoanh vùng_đất đai theo không_gian sử_dụng cho các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội, quốc_phòng, an_ninh, bảo_vệ môi_trường và thích_ứng biến_đổi khí_hậu trên cơ_sở tiềm_năng đất_đai và nhu_cầu sử_dụng đất của các ngành, lĩnh_vực đối_với từng vùng kinh_tế - xã_hội và đơn_vị hành_chính trong một khoảng thời_gian xác_định theo khoản 2 Điều 3 Luật Đất_đai 2013. Theo giải_thích tại khoản 3 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 thì kế_hoạch sử_dụng đất là việc phân_chia quy_hoạch sử_dụng đất theo thời_gian để thực_hiện trong kỳ quy_hoạch sử_dụng đất. Theo quy_định tại Điều 52 Luật Đất_đai 2013 về căn_cứ để giao đất, cho thuê đất, cho_phép
None
1
Quy_hoạch sử_dụng đất là việc phân_bổ và khoanh vùng_đất đai theo không_gian sử_dụng cho các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , bảo_vệ môi_trường và thích_ứng biến_đổi khí_hậu trên cơ_sở tiềm_năng đất_đai và nhu_cầu sử_dụng đất của các ngành , lĩnh_vực đối_với từng vùng kinh_tế - xã_hội và đơn_vị hành_chính trong một khoảng thời_gian xác_định theo khoản 2 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 . Theo giải_thích tại khoản 3 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 thì kế_hoạch sử_dụng đất là việc phân_chia quy_hoạch sử_dụng đất theo thời_gian để thực_hiện trong kỳ quy_hoạch sử_dụng đất . Theo quy_định tại Điều 52 Luật Đất_đai 2013 về căn_cứ để giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " Điều 52 . Căn_cứ để giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Nhu_cầu sử_dụng đất thể_hiện trong dự_án đầu_tư , đơn xin giao đất , thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất . " Việc chuyển mục_đích sử_dụng đất phù_hợp với kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt thì được chuyển mục_đích căn_cứ quy_định trên . Như_vậy , nếu khi kiểm_tra bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất năm 2022 chưa phù_hợp quy_hoạch đất ở thì bạn không được chuyển mục_đích sử_dụng đất . Chuyển từ đất nông_nghiệp trồng cây_lâu_năm sang đất ở ( Hình từ Internet )
198,113
Để được cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất có cần phải dựa vào kế_hoạch sử_dụng đất không ?
Quy_hoạch sử_dụng đất là việc phân_bổ và khoanh vùng_đất đai theo không_gian sử_dụng cho các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ni: ... quy_hoạch sử_dụng đất theo thời_gian để thực_hiện trong kỳ quy_hoạch sử_dụng đất. Theo quy_định tại Điều 52 Luật Đất_đai 2013 về căn_cứ để giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " Điều 52. Căn_cứ để giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1. Kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt. 2. Nhu_cầu sử_dụng đất thể_hiện trong dự_án đầu_tư, đơn xin giao đất, thuê đất, chuyển mục_đích sử_dụng đất. " Việc chuyển mục_đích sử_dụng đất phù_hợp với kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt thì được chuyển mục_đích căn_cứ quy_định trên. Như_vậy, nếu khi kiểm_tra bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất năm 2022 chưa phù_hợp quy_hoạch đất ở thì bạn không được chuyển mục_đích sử_dụng đất. Chuyển từ đất nông_nghiệp trồng cây_lâu_năm sang đất ở ( Hình từ Internet )
None
1
Quy_hoạch sử_dụng đất là việc phân_bổ và khoanh vùng_đất đai theo không_gian sử_dụng cho các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , bảo_vệ môi_trường và thích_ứng biến_đổi khí_hậu trên cơ_sở tiềm_năng đất_đai và nhu_cầu sử_dụng đất của các ngành , lĩnh_vực đối_với từng vùng kinh_tế - xã_hội và đơn_vị hành_chính trong một khoảng thời_gian xác_định theo khoản 2 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 . Theo giải_thích tại khoản 3 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 thì kế_hoạch sử_dụng đất là việc phân_chia quy_hoạch sử_dụng đất theo thời_gian để thực_hiện trong kỳ quy_hoạch sử_dụng đất . Theo quy_định tại Điều 52 Luật Đất_đai 2013 về căn_cứ để giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " Điều 52 . Căn_cứ để giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Nhu_cầu sử_dụng đất thể_hiện trong dự_án đầu_tư , đơn xin giao đất , thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất . " Việc chuyển mục_đích sử_dụng đất phù_hợp với kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt thì được chuyển mục_đích căn_cứ quy_định trên . Như_vậy , nếu khi kiểm_tra bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất năm 2022 chưa phù_hợp quy_hoạch đất ở thì bạn không được chuyển mục_đích sử_dụng đất . Chuyển từ đất nông_nghiệp trồng cây_lâu_năm sang đất ở ( Hình từ Internet )
198,114
Để chuyển từ đất nông_nghiệp trồng cây_lâu_năm sang đất ở có phải xin phép không ?
Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_nghiệp tại điểm b khoản 1 Điều 10 Luật Đất_đai 2013 . Căn_cứ theo quy_định tại: ... Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng, đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_nghiệp tại điểm b khoản 1 Điều 10 Luật Đất_đai 2013. Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 về chuyển mục_đích sử_dụng đất : " Điều 57. Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1. Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm, đất trồng rừng, đất nuôi_trồng thuỷ_sản, đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn, đất làm muối, đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao, hồ, đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng, đất rừng_phòng_hộ, đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g
None
1
Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_nghiệp tại điểm b khoản 1 Điều 10 Luật Đất_đai 2013 . Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 về chuyển mục_đích sử_dụng đất : " Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . 2 . Khi chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì người sử_dụng đất phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; chế_độ sử_dụng đất , quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất được áp_dụng theo loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng . " Theo đó , việc chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm thuộc đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép .
198,115
Để chuyển từ đất nông_nghiệp trồng cây_lâu_năm sang đất ở có phải xin phép không ?
Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_nghiệp tại điểm b khoản 1 Điều 10 Luật Đất_đai 2013 . Căn_cứ theo quy_định tại: ... đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp, đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh, đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại, dịch_vụ sang đất thương_mại, dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại, dịch_vụ, đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp. 2. Khi chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì người sử_dụng đất phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; chế_độ sử_dụng đất, quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất được áp_dụng theo loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng. " Theo đó, việc chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm thuộc đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép.
None
1
Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_nghiệp tại điểm b khoản 1 Điều 10 Luật Đất_đai 2013 . Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 về chuyển mục_đích sử_dụng đất : " Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . 2 . Khi chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì người sử_dụng đất phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; chế_độ sử_dụng đất , quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất được áp_dụng theo loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng . " Theo đó , việc chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm thuộc đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép .
198,116
Thủ_tục chuyển từ đất nông_nghiệp trồng cây_lâu_năm sang đất ở phải xin phép thực_hiện như_thế_nào ?
Tại Điều 69 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : ... " Điều 69. Trình_tự, thủ_tục cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1. Người sử_dụng đất nộp đơn xin phép chuyển mục_đích sử_dụng đất kèm theo Giấy chứng_nhận đến cơ_quan tài_nguyên và môi_trường. 2. Cơ_quan tài_nguyên và môi_trường có trách_nhiệm thẩm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa, thẩm_định nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; hướng_dẫn người sử_dụng đất thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; chỉ_đạo cập_nhật, chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu đất_đai, hồ_sơ địa_chính. Đối_với trường_hợp nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của người đang sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư thì thực_hiện thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất đồng_thời với thủ_tục cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất. 3. Người sử_dụng đất thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định. " Theo đó, khi có nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp sang đất ở để xây khách_sạn, hộ gia_đình, cá_nhân cần chuẩn_bị hồ_sơ và thực_hiện theo quy_trình sau : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT, người sử_dụng đất cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm : - Đơn xin chuyển
None
1
Tại Điều 69 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : " Điều 69 . Trình_tự , thủ_tục cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất nộp đơn xin phép chuyển mục_đích sử_dụng đất kèm theo Giấy chứng_nhận đến cơ_quan tài_nguyên và môi_trường . 2 . Cơ_quan tài_nguyên và môi_trường có trách_nhiệm thẩm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa , thẩm_định nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; hướng_dẫn người sử_dụng đất thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; chỉ_đạo cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu đất_đai , hồ_sơ địa_chính . Đối_với trường_hợp nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của người đang sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư thì thực_hiện thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất đồng_thời với thủ_tục cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . 3 . Người sử_dụng đất thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định . " Theo đó , khi có nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp sang đất ở để xây khách_sạn , hộ gia_đình , cá_nhân cần chuẩn_bị hồ_sơ và thực_hiện theo quy_trình sau : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT , người sử_dụng đất cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm : - Đơn xin chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( Sổ_đỏ ) . Bước 2 : Nộp hồ_sơ Nộp hồ_sơ tại Phòng Tài_nguyên và Môi_trường . Bước 3 : Tiếp_nhận và xử_lý Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ là cơ_quan tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ . Trường_hợp nhận hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa hợp_lệ thì trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc sẽ thông_báo và hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Nếu hồ_sơ đủ , Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ thực_hiện các công_việc sau : - Thẩm_tra hồ_sơ ; - Xác_minh thực_địa , thẩm_định nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Thông_báo và hướng_dẫn hộ gia_đình , cá_nhân nộp tiền ; - Trình_UBND cấp huyện quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Chỉ_đạo cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu đất_đai , hồ_sơ địa_chính . Bước 4 : Trả kết_quả Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất cho hộ gia_đình , cá_nhân có yêu_cầu .
198,117
Thủ_tục chuyển từ đất nông_nghiệp trồng cây_lâu_năm sang đất ở phải xin phép thực_hiện như_thế_nào ?
Tại Điều 69 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : ... Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT, người sử_dụng đất cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm : - Đơn xin chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( Sổ_đỏ ). Bước 2 : Nộp hồ_sơ Nộp hồ_sơ tại Phòng Tài_nguyên và Môi_trường. Bước 3 : Tiếp_nhận và xử_lý Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ là cơ_quan tiếp_nhận, kiểm_tra hồ_sơ. Trường_hợp nhận hồ_sơ chưa đầy_đủ, chưa hợp_lệ thì trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc sẽ thông_báo và hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung, hoàn_chỉnh hồ_sơ. Nếu hồ_sơ đủ, Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ thực_hiện các công_việc sau : - Thẩm_tra hồ_sơ ; - Xác_minh thực_địa, thẩm_định nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Thông_báo và hướng_dẫn hộ gia_đình, cá_nhân nộp tiền ; - Trình_UBND cấp huyện quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Chỉ_đạo cập_nhật, chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu đất_đai, hồ_sơ địa_chính. Bước
None
1
Tại Điều 69 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : " Điều 69 . Trình_tự , thủ_tục cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất nộp đơn xin phép chuyển mục_đích sử_dụng đất kèm theo Giấy chứng_nhận đến cơ_quan tài_nguyên và môi_trường . 2 . Cơ_quan tài_nguyên và môi_trường có trách_nhiệm thẩm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa , thẩm_định nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; hướng_dẫn người sử_dụng đất thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; chỉ_đạo cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu đất_đai , hồ_sơ địa_chính . Đối_với trường_hợp nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của người đang sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư thì thực_hiện thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất đồng_thời với thủ_tục cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . 3 . Người sử_dụng đất thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định . " Theo đó , khi có nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp sang đất ở để xây khách_sạn , hộ gia_đình , cá_nhân cần chuẩn_bị hồ_sơ và thực_hiện theo quy_trình sau : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT , người sử_dụng đất cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm : - Đơn xin chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( Sổ_đỏ ) . Bước 2 : Nộp hồ_sơ Nộp hồ_sơ tại Phòng Tài_nguyên và Môi_trường . Bước 3 : Tiếp_nhận và xử_lý Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ là cơ_quan tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ . Trường_hợp nhận hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa hợp_lệ thì trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc sẽ thông_báo và hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Nếu hồ_sơ đủ , Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ thực_hiện các công_việc sau : - Thẩm_tra hồ_sơ ; - Xác_minh thực_địa , thẩm_định nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Thông_báo và hướng_dẫn hộ gia_đình , cá_nhân nộp tiền ; - Trình_UBND cấp huyện quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Chỉ_đạo cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu đất_đai , hồ_sơ địa_chính . Bước 4 : Trả kết_quả Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất cho hộ gia_đình , cá_nhân có yêu_cầu .
198,118
Thủ_tục chuyển từ đất nông_nghiệp trồng cây_lâu_năm sang đất ở phải xin phép thực_hiện như_thế_nào ?
Tại Điều 69 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : ... hướng_dẫn hộ gia_đình, cá_nhân nộp tiền ; - Trình_UBND cấp huyện quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Chỉ_đạo cập_nhật, chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu đất_đai, hồ_sơ địa_chính. Bước 4 : Trả kết_quả Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất cho hộ gia_đình, cá_nhân có yêu_cầu.
None
1
Tại Điều 69 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : " Điều 69 . Trình_tự , thủ_tục cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất nộp đơn xin phép chuyển mục_đích sử_dụng đất kèm theo Giấy chứng_nhận đến cơ_quan tài_nguyên và môi_trường . 2 . Cơ_quan tài_nguyên và môi_trường có trách_nhiệm thẩm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa , thẩm_định nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; hướng_dẫn người sử_dụng đất thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; chỉ_đạo cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu đất_đai , hồ_sơ địa_chính . Đối_với trường_hợp nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của người đang sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư thì thực_hiện thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất đồng_thời với thủ_tục cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . 3 . Người sử_dụng đất thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định . " Theo đó , khi có nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp sang đất ở để xây khách_sạn , hộ gia_đình , cá_nhân cần chuẩn_bị hồ_sơ và thực_hiện theo quy_trình sau : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT , người sử_dụng đất cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm : - Đơn xin chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( Sổ_đỏ ) . Bước 2 : Nộp hồ_sơ Nộp hồ_sơ tại Phòng Tài_nguyên và Môi_trường . Bước 3 : Tiếp_nhận và xử_lý Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ là cơ_quan tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ . Trường_hợp nhận hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa hợp_lệ thì trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc sẽ thông_báo và hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Nếu hồ_sơ đủ , Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ thực_hiện các công_việc sau : - Thẩm_tra hồ_sơ ; - Xác_minh thực_địa , thẩm_định nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Thông_báo và hướng_dẫn hộ gia_đình , cá_nhân nộp tiền ; - Trình_UBND cấp huyện quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Chỉ_đạo cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu đất_đai , hồ_sơ địa_chính . Bước 4 : Trả kết_quả Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất cho hộ gia_đình , cá_nhân có yêu_cầu .
198,119
Tôi có một thửa đất nông_nghiệp ( đất trồng cây_lâu_năm ) nay muốn chuyển mục_đích sang đất ở . Khi kiểm_tra bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất năm 2022 thì chưa phù_hợp quy_hoạch đất ở , nhưng qua kiểm_tra bản_đồ kế_hoạch sử_dụng đất năm 2018 thì lại phù_hợp kế_hoạch sử_dụng đất ở . Như_vậy tôi có được chuyển mục_đích đất nông_nghiệp sang đất ở được không ?
Quy_hoạch sử_dụng đất là việc phân_bổ và khoanh vùng_đất đai theo không_gian sử_dụng cho các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ni: ... Quy_hoạch sử_dụng đất là việc phân_bổ và khoanh vùng_đất đai theo không_gian sử_dụng cho các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội, quốc_phòng, an_ninh, bảo_vệ môi_trường và thích_ứng biến_đổi khí_hậu trên cơ_sở tiềm_năng đất_đai và nhu_cầu sử_dụng đất của các ngành, lĩnh_vực đối_với từng vùng kinh_tế - xã_hội và đơn_vị hành_chính trong một khoảng thời_gian xác_định theo khoản 2 Điều 3 Luật Đất_đai 2013. Theo giải_thích tại khoản 3 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 thì kế_hoạch sử_dụng đất là việc phân_chia quy_hoạch sử_dụng đất theo thời_gian để thực_hiện trong kỳ quy_hoạch sử_dụng đất. Theo quy_định tại Điều 52 Luật Đất_đai 2013 về căn_cứ để giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " Điều 52. Căn_cứ để giao đất, cho thuê đất, cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1. Kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt. 2. Nhu_cầu sử_dụng đất thể_hiện trong dự_án đầu_tư, đơn xin giao đất, thuê đất, chuyển mục_đích sử_dụng đất. " Việc chuyển mục_đích sử_dụng đất phù_hợp với kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được
None
1
Quy_hoạch sử_dụng đất là việc phân_bổ và khoanh vùng_đất đai theo không_gian sử_dụng cho các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , bảo_vệ môi_trường và thích_ứng biến_đổi khí_hậu trên cơ_sở tiềm_năng đất_đai và nhu_cầu sử_dụng đất của các ngành , lĩnh_vực đối_với từng vùng kinh_tế - xã_hội và đơn_vị hành_chính trong một khoảng thời_gian xác_định theo khoản 2 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 . Theo giải_thích tại khoản 3 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 thì kế_hoạch sử_dụng đất là việc phân_chia quy_hoạch sử_dụng đất theo thời_gian để thực_hiện trong kỳ quy_hoạch sử_dụng đất . Theo quy_định tại Điều 52 Luật Đất_đai 2013 về căn_cứ để giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " Điều 52 . Căn_cứ để giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Nhu_cầu sử_dụng đất thể_hiện trong dự_án đầu_tư , đơn xin giao đất , thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất . " Việc chuyển mục_đích sử_dụng đất phù_hợp với kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt thì được chuyển mục_đích căn_cứ quy_định trên . Như_vậy , nếu khi kiểm_tra bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất năm 2022 chưa phù_hợp quy_hoạch đất ở thì bạn không được chuyển mục_đích sử_dụng đất . Chuyển từ đất nông_nghiệp trồng cây_lâu_năm sang đất ở ( Hình từ Internet ) Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_nghiệp tại điểm b khoản 1 Điều 10 Luật Đất_đai 2013 . Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 về chuyển mục_đích sử_dụng đất : " Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . 2 . Khi chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì người sử_dụng đất phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; chế_độ sử_dụng đất , quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất được áp_dụng theo loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng . " Theo đó , việc chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm thuộc đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . Tại Điều 69 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : " Điều 69 . Trình_tự , thủ_tục cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất nộp đơn xin phép chuyển mục_đích sử_dụng đất kèm theo Giấy chứng_nhận đến cơ_quan tài_nguyên và môi_trường . 2 . Cơ_quan tài_nguyên và môi_trường có trách_nhiệm thẩm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa , thẩm_định nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; hướng_dẫn người sử_dụng đất thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; chỉ_đạo cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu đất_đai , hồ_sơ địa_chính . Đối_với trường_hợp nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của người đang sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư thì thực_hiện thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất đồng_thời với thủ_tục cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . 3 . Người sử_dụng đất thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định . " Theo đó , khi có nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp sang đất ở để xây khách_sạn , hộ gia_đình , cá_nhân cần chuẩn_bị hồ_sơ và thực_hiện theo quy_trình sau : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT , người sử_dụng đất cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm : - Đơn xin chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( Sổ_đỏ ) . Bước 2 : Nộp hồ_sơ Nộp hồ_sơ tại Phòng Tài_nguyên và Môi_trường . Bước 3 : Tiếp_nhận và xử_lý Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ là cơ_quan tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ . Trường_hợp nhận hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa hợp_lệ thì trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc sẽ thông_báo và hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Nếu hồ_sơ đủ , Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ thực_hiện các công_việc sau : - Thẩm_tra hồ_sơ ; - Xác_minh thực_địa , thẩm_định nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Thông_báo và hướng_dẫn hộ gia_đình , cá_nhân nộp tiền ; - Trình_UBND cấp huyện quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Chỉ_đạo cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu đất_đai , hồ_sơ địa_chính . Bước 4 : Trả kết_quả Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất cho hộ gia_đình , cá_nhân có yêu_cầu .
198,120
Tôi có một thửa đất nông_nghiệp ( đất trồng cây_lâu_năm ) nay muốn chuyển mục_đích sang đất ở . Khi kiểm_tra bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất năm 2022 thì chưa phù_hợp quy_hoạch đất ở , nhưng qua kiểm_tra bản_đồ kế_hoạch sử_dụng đất năm 2018 thì lại phù_hợp kế_hoạch sử_dụng đất ở . Như_vậy tôi có được chuyển mục_đích đất nông_nghiệp sang đất ở được không ?
Quy_hoạch sử_dụng đất là việc phân_bổ và khoanh vùng_đất đai theo không_gian sử_dụng cho các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ni: ... , đơn xin giao đất, thuê đất, chuyển mục_đích sử_dụng đất. " Việc chuyển mục_đích sử_dụng đất phù_hợp với kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt thì được chuyển mục_đích căn_cứ quy_định trên. Như_vậy, nếu khi kiểm_tra bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất năm 2022 chưa phù_hợp quy_hoạch đất ở thì bạn không được chuyển mục_đích sử_dụng đất. Chuyển từ đất nông_nghiệp trồng cây_lâu_năm sang đất ở ( Hình từ Internet ) Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng, đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_nghiệp tại điểm b khoản 1 Điều 10 Luật Đất_đai 2013. Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 về chuyển mục_đích sử_dụng đất : " Điều 57. Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1. Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm, đất trồng rừng, đất nuôi_trồng thuỷ_sản, đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn, đất làm muối, đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao
None
1
Quy_hoạch sử_dụng đất là việc phân_bổ và khoanh vùng_đất đai theo không_gian sử_dụng cho các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , bảo_vệ môi_trường và thích_ứng biến_đổi khí_hậu trên cơ_sở tiềm_năng đất_đai và nhu_cầu sử_dụng đất của các ngành , lĩnh_vực đối_với từng vùng kinh_tế - xã_hội và đơn_vị hành_chính trong một khoảng thời_gian xác_định theo khoản 2 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 . Theo giải_thích tại khoản 3 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 thì kế_hoạch sử_dụng đất là việc phân_chia quy_hoạch sử_dụng đất theo thời_gian để thực_hiện trong kỳ quy_hoạch sử_dụng đất . Theo quy_định tại Điều 52 Luật Đất_đai 2013 về căn_cứ để giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " Điều 52 . Căn_cứ để giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Nhu_cầu sử_dụng đất thể_hiện trong dự_án đầu_tư , đơn xin giao đất , thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất . " Việc chuyển mục_đích sử_dụng đất phù_hợp với kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt thì được chuyển mục_đích căn_cứ quy_định trên . Như_vậy , nếu khi kiểm_tra bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất năm 2022 chưa phù_hợp quy_hoạch đất ở thì bạn không được chuyển mục_đích sử_dụng đất . Chuyển từ đất nông_nghiệp trồng cây_lâu_năm sang đất ở ( Hình từ Internet ) Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_nghiệp tại điểm b khoản 1 Điều 10 Luật Đất_đai 2013 . Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 về chuyển mục_đích sử_dụng đất : " Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . 2 . Khi chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì người sử_dụng đất phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; chế_độ sử_dụng đất , quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất được áp_dụng theo loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng . " Theo đó , việc chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm thuộc đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . Tại Điều 69 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : " Điều 69 . Trình_tự , thủ_tục cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất nộp đơn xin phép chuyển mục_đích sử_dụng đất kèm theo Giấy chứng_nhận đến cơ_quan tài_nguyên và môi_trường . 2 . Cơ_quan tài_nguyên và môi_trường có trách_nhiệm thẩm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa , thẩm_định nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; hướng_dẫn người sử_dụng đất thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; chỉ_đạo cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu đất_đai , hồ_sơ địa_chính . Đối_với trường_hợp nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của người đang sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư thì thực_hiện thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất đồng_thời với thủ_tục cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . 3 . Người sử_dụng đất thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định . " Theo đó , khi có nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp sang đất ở để xây khách_sạn , hộ gia_đình , cá_nhân cần chuẩn_bị hồ_sơ và thực_hiện theo quy_trình sau : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT , người sử_dụng đất cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm : - Đơn xin chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( Sổ_đỏ ) . Bước 2 : Nộp hồ_sơ Nộp hồ_sơ tại Phòng Tài_nguyên và Môi_trường . Bước 3 : Tiếp_nhận và xử_lý Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ là cơ_quan tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ . Trường_hợp nhận hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa hợp_lệ thì trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc sẽ thông_báo và hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Nếu hồ_sơ đủ , Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ thực_hiện các công_việc sau : - Thẩm_tra hồ_sơ ; - Xác_minh thực_địa , thẩm_định nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Thông_báo và hướng_dẫn hộ gia_đình , cá_nhân nộp tiền ; - Trình_UBND cấp huyện quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Chỉ_đạo cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu đất_đai , hồ_sơ địa_chính . Bước 4 : Trả kết_quả Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất cho hộ gia_đình , cá_nhân có yêu_cầu .
198,121
Tôi có một thửa đất nông_nghiệp ( đất trồng cây_lâu_năm ) nay muốn chuyển mục_đích sang đất ở . Khi kiểm_tra bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất năm 2022 thì chưa phù_hợp quy_hoạch đất ở , nhưng qua kiểm_tra bản_đồ kế_hoạch sử_dụng đất năm 2018 thì lại phù_hợp kế_hoạch sử_dụng đất ở . Như_vậy tôi có được chuyển mục_đích đất nông_nghiệp sang đất ở được không ?
Quy_hoạch sử_dụng đất là việc phân_bổ và khoanh vùng_đất đai theo không_gian sử_dụng cho các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ni: ... nuôi_trồng thuỷ_sản, đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn, đất làm muối, đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao, hồ, đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng, đất rừng_phòng_hộ, đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp, đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh, đất sản_xuất, kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại, dịch_vụ sang đất thương_mại, dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại, dịch_vụ, đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp. 2. Khi chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì người sử_dụng đất phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; chế_độ sử_dụng đất, quyền
None
1
Quy_hoạch sử_dụng đất là việc phân_bổ và khoanh vùng_đất đai theo không_gian sử_dụng cho các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , bảo_vệ môi_trường và thích_ứng biến_đổi khí_hậu trên cơ_sở tiềm_năng đất_đai và nhu_cầu sử_dụng đất của các ngành , lĩnh_vực đối_với từng vùng kinh_tế - xã_hội và đơn_vị hành_chính trong một khoảng thời_gian xác_định theo khoản 2 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 . Theo giải_thích tại khoản 3 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 thì kế_hoạch sử_dụng đất là việc phân_chia quy_hoạch sử_dụng đất theo thời_gian để thực_hiện trong kỳ quy_hoạch sử_dụng đất . Theo quy_định tại Điều 52 Luật Đất_đai 2013 về căn_cứ để giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " Điều 52 . Căn_cứ để giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Nhu_cầu sử_dụng đất thể_hiện trong dự_án đầu_tư , đơn xin giao đất , thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất . " Việc chuyển mục_đích sử_dụng đất phù_hợp với kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt thì được chuyển mục_đích căn_cứ quy_định trên . Như_vậy , nếu khi kiểm_tra bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất năm 2022 chưa phù_hợp quy_hoạch đất ở thì bạn không được chuyển mục_đích sử_dụng đất . Chuyển từ đất nông_nghiệp trồng cây_lâu_năm sang đất ở ( Hình từ Internet ) Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_nghiệp tại điểm b khoản 1 Điều 10 Luật Đất_đai 2013 . Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 về chuyển mục_đích sử_dụng đất : " Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . 2 . Khi chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì người sử_dụng đất phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; chế_độ sử_dụng đất , quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất được áp_dụng theo loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng . " Theo đó , việc chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm thuộc đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . Tại Điều 69 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : " Điều 69 . Trình_tự , thủ_tục cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất nộp đơn xin phép chuyển mục_đích sử_dụng đất kèm theo Giấy chứng_nhận đến cơ_quan tài_nguyên và môi_trường . 2 . Cơ_quan tài_nguyên và môi_trường có trách_nhiệm thẩm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa , thẩm_định nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; hướng_dẫn người sử_dụng đất thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; chỉ_đạo cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu đất_đai , hồ_sơ địa_chính . Đối_với trường_hợp nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của người đang sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư thì thực_hiện thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất đồng_thời với thủ_tục cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . 3 . Người sử_dụng đất thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định . " Theo đó , khi có nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp sang đất ở để xây khách_sạn , hộ gia_đình , cá_nhân cần chuẩn_bị hồ_sơ và thực_hiện theo quy_trình sau : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT , người sử_dụng đất cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm : - Đơn xin chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( Sổ_đỏ ) . Bước 2 : Nộp hồ_sơ Nộp hồ_sơ tại Phòng Tài_nguyên và Môi_trường . Bước 3 : Tiếp_nhận và xử_lý Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ là cơ_quan tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ . Trường_hợp nhận hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa hợp_lệ thì trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc sẽ thông_báo và hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Nếu hồ_sơ đủ , Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ thực_hiện các công_việc sau : - Thẩm_tra hồ_sơ ; - Xác_minh thực_địa , thẩm_định nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Thông_báo và hướng_dẫn hộ gia_đình , cá_nhân nộp tiền ; - Trình_UBND cấp huyện quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Chỉ_đạo cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu đất_đai , hồ_sơ địa_chính . Bước 4 : Trả kết_quả Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất cho hộ gia_đình , cá_nhân có yêu_cầu .
198,122
Tôi có một thửa đất nông_nghiệp ( đất trồng cây_lâu_năm ) nay muốn chuyển mục_đích sang đất ở . Khi kiểm_tra bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất năm 2022 thì chưa phù_hợp quy_hoạch đất ở , nhưng qua kiểm_tra bản_đồ kế_hoạch sử_dụng đất năm 2018 thì lại phù_hợp kế_hoạch sử_dụng đất ở . Như_vậy tôi có được chuyển mục_đích đất nông_nghiệp sang đất ở được không ?
Quy_hoạch sử_dụng đất là việc phân_bổ và khoanh vùng_đất đai theo không_gian sử_dụng cho các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ni: ... 2. Khi chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì người sử_dụng đất phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; chế_độ sử_dụng đất, quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất được áp_dụng theo loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng. " Theo đó, việc chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm thuộc đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép. Tại Điều 69 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : " Điều 69. Trình_tự, thủ_tục cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1. Người sử_dụng đất nộp đơn xin phép chuyển mục_đích sử_dụng đất kèm theo Giấy chứng_nhận đến cơ_quan tài_nguyên và môi_trường. 2. Cơ_quan tài_nguyên và môi_trường có trách_nhiệm thẩm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa, thẩm_định nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; hướng_dẫn người sử_dụng đất thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; chỉ_đạo cập_nhật, chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu đất_đai, hồ_sơ địa_chính. Đối_với trường_hợp nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của người đang sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư thì thực_hiện thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất đồng_thời với thủ_tục
None
1
Quy_hoạch sử_dụng đất là việc phân_bổ và khoanh vùng_đất đai theo không_gian sử_dụng cho các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , bảo_vệ môi_trường và thích_ứng biến_đổi khí_hậu trên cơ_sở tiềm_năng đất_đai và nhu_cầu sử_dụng đất của các ngành , lĩnh_vực đối_với từng vùng kinh_tế - xã_hội và đơn_vị hành_chính trong một khoảng thời_gian xác_định theo khoản 2 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 . Theo giải_thích tại khoản 3 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 thì kế_hoạch sử_dụng đất là việc phân_chia quy_hoạch sử_dụng đất theo thời_gian để thực_hiện trong kỳ quy_hoạch sử_dụng đất . Theo quy_định tại Điều 52 Luật Đất_đai 2013 về căn_cứ để giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " Điều 52 . Căn_cứ để giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Nhu_cầu sử_dụng đất thể_hiện trong dự_án đầu_tư , đơn xin giao đất , thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất . " Việc chuyển mục_đích sử_dụng đất phù_hợp với kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt thì được chuyển mục_đích căn_cứ quy_định trên . Như_vậy , nếu khi kiểm_tra bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất năm 2022 chưa phù_hợp quy_hoạch đất ở thì bạn không được chuyển mục_đích sử_dụng đất . Chuyển từ đất nông_nghiệp trồng cây_lâu_năm sang đất ở ( Hình từ Internet ) Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_nghiệp tại điểm b khoản 1 Điều 10 Luật Đất_đai 2013 . Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 về chuyển mục_đích sử_dụng đất : " Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . 2 . Khi chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì người sử_dụng đất phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; chế_độ sử_dụng đất , quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất được áp_dụng theo loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng . " Theo đó , việc chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm thuộc đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . Tại Điều 69 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : " Điều 69 . Trình_tự , thủ_tục cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất nộp đơn xin phép chuyển mục_đích sử_dụng đất kèm theo Giấy chứng_nhận đến cơ_quan tài_nguyên và môi_trường . 2 . Cơ_quan tài_nguyên và môi_trường có trách_nhiệm thẩm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa , thẩm_định nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; hướng_dẫn người sử_dụng đất thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; chỉ_đạo cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu đất_đai , hồ_sơ địa_chính . Đối_với trường_hợp nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của người đang sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư thì thực_hiện thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất đồng_thời với thủ_tục cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . 3 . Người sử_dụng đất thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định . " Theo đó , khi có nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp sang đất ở để xây khách_sạn , hộ gia_đình , cá_nhân cần chuẩn_bị hồ_sơ và thực_hiện theo quy_trình sau : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT , người sử_dụng đất cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm : - Đơn xin chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( Sổ_đỏ ) . Bước 2 : Nộp hồ_sơ Nộp hồ_sơ tại Phòng Tài_nguyên và Môi_trường . Bước 3 : Tiếp_nhận và xử_lý Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ là cơ_quan tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ . Trường_hợp nhận hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa hợp_lệ thì trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc sẽ thông_báo và hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Nếu hồ_sơ đủ , Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ thực_hiện các công_việc sau : - Thẩm_tra hồ_sơ ; - Xác_minh thực_địa , thẩm_định nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Thông_báo và hướng_dẫn hộ gia_đình , cá_nhân nộp tiền ; - Trình_UBND cấp huyện quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Chỉ_đạo cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu đất_đai , hồ_sơ địa_chính . Bước 4 : Trả kết_quả Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất cho hộ gia_đình , cá_nhân có yêu_cầu .
198,123
Tôi có một thửa đất nông_nghiệp ( đất trồng cây_lâu_năm ) nay muốn chuyển mục_đích sang đất ở . Khi kiểm_tra bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất năm 2022 thì chưa phù_hợp quy_hoạch đất ở , nhưng qua kiểm_tra bản_đồ kế_hoạch sử_dụng đất năm 2018 thì lại phù_hợp kế_hoạch sử_dụng đất ở . Như_vậy tôi có được chuyển mục_đích đất nông_nghiệp sang đất ở được không ?
Quy_hoạch sử_dụng đất là việc phân_bổ và khoanh vùng_đất đai theo không_gian sử_dụng cho các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ni: ... đất_đai, hồ_sơ địa_chính. Đối_với trường_hợp nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của người đang sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư thì thực_hiện thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất đồng_thời với thủ_tục cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất. 3. Người sử_dụng đất thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định. " Theo đó, khi có nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp sang đất ở để xây khách_sạn, hộ gia_đình, cá_nhân cần chuẩn_bị hồ_sơ và thực_hiện theo quy_trình sau : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT, người sử_dụng đất cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm : - Đơn xin chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất, quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( Sổ_đỏ ). Bước 2 : Nộp hồ_sơ Nộp hồ_sơ tại Phòng Tài_nguyên và Môi_trường. Bước 3 : Tiếp_nhận và xử_lý Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ là cơ_quan tiếp_nhận, kiểm_tra hồ_sơ. Trường_hợp nhận hồ_sơ chưa đầy_đủ, chưa hợp_lệ thì trong
None
1
Quy_hoạch sử_dụng đất là việc phân_bổ và khoanh vùng_đất đai theo không_gian sử_dụng cho các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , bảo_vệ môi_trường và thích_ứng biến_đổi khí_hậu trên cơ_sở tiềm_năng đất_đai và nhu_cầu sử_dụng đất của các ngành , lĩnh_vực đối_với từng vùng kinh_tế - xã_hội và đơn_vị hành_chính trong một khoảng thời_gian xác_định theo khoản 2 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 . Theo giải_thích tại khoản 3 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 thì kế_hoạch sử_dụng đất là việc phân_chia quy_hoạch sử_dụng đất theo thời_gian để thực_hiện trong kỳ quy_hoạch sử_dụng đất . Theo quy_định tại Điều 52 Luật Đất_đai 2013 về căn_cứ để giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " Điều 52 . Căn_cứ để giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Nhu_cầu sử_dụng đất thể_hiện trong dự_án đầu_tư , đơn xin giao đất , thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất . " Việc chuyển mục_đích sử_dụng đất phù_hợp với kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt thì được chuyển mục_đích căn_cứ quy_định trên . Như_vậy , nếu khi kiểm_tra bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất năm 2022 chưa phù_hợp quy_hoạch đất ở thì bạn không được chuyển mục_đích sử_dụng đất . Chuyển từ đất nông_nghiệp trồng cây_lâu_năm sang đất ở ( Hình từ Internet ) Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_nghiệp tại điểm b khoản 1 Điều 10 Luật Đất_đai 2013 . Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 về chuyển mục_đích sử_dụng đất : " Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . 2 . Khi chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì người sử_dụng đất phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; chế_độ sử_dụng đất , quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất được áp_dụng theo loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng . " Theo đó , việc chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm thuộc đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . Tại Điều 69 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : " Điều 69 . Trình_tự , thủ_tục cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất nộp đơn xin phép chuyển mục_đích sử_dụng đất kèm theo Giấy chứng_nhận đến cơ_quan tài_nguyên và môi_trường . 2 . Cơ_quan tài_nguyên và môi_trường có trách_nhiệm thẩm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa , thẩm_định nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; hướng_dẫn người sử_dụng đất thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; chỉ_đạo cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu đất_đai , hồ_sơ địa_chính . Đối_với trường_hợp nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của người đang sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư thì thực_hiện thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất đồng_thời với thủ_tục cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . 3 . Người sử_dụng đất thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định . " Theo đó , khi có nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp sang đất ở để xây khách_sạn , hộ gia_đình , cá_nhân cần chuẩn_bị hồ_sơ và thực_hiện theo quy_trình sau : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT , người sử_dụng đất cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm : - Đơn xin chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( Sổ_đỏ ) . Bước 2 : Nộp hồ_sơ Nộp hồ_sơ tại Phòng Tài_nguyên và Môi_trường . Bước 3 : Tiếp_nhận và xử_lý Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ là cơ_quan tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ . Trường_hợp nhận hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa hợp_lệ thì trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc sẽ thông_báo và hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Nếu hồ_sơ đủ , Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ thực_hiện các công_việc sau : - Thẩm_tra hồ_sơ ; - Xác_minh thực_địa , thẩm_định nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Thông_báo và hướng_dẫn hộ gia_đình , cá_nhân nộp tiền ; - Trình_UBND cấp huyện quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Chỉ_đạo cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu đất_đai , hồ_sơ địa_chính . Bước 4 : Trả kết_quả Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất cho hộ gia_đình , cá_nhân có yêu_cầu .
198,124
Tôi có một thửa đất nông_nghiệp ( đất trồng cây_lâu_năm ) nay muốn chuyển mục_đích sang đất ở . Khi kiểm_tra bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất năm 2022 thì chưa phù_hợp quy_hoạch đất ở , nhưng qua kiểm_tra bản_đồ kế_hoạch sử_dụng đất năm 2018 thì lại phù_hợp kế_hoạch sử_dụng đất ở . Như_vậy tôi có được chuyển mục_đích đất nông_nghiệp sang đất ở được không ?
Quy_hoạch sử_dụng đất là việc phân_bổ và khoanh vùng_đất đai theo không_gian sử_dụng cho các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ni: ... Tài_nguyên và Môi_trường. Bước 3 : Tiếp_nhận và xử_lý Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ là cơ_quan tiếp_nhận, kiểm_tra hồ_sơ. Trường_hợp nhận hồ_sơ chưa đầy_đủ, chưa hợp_lệ thì trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc sẽ thông_báo và hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung, hoàn_chỉnh hồ_sơ. Nếu hồ_sơ đủ, Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ thực_hiện các công_việc sau : - Thẩm_tra hồ_sơ ; - Xác_minh thực_địa, thẩm_định nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Thông_báo và hướng_dẫn hộ gia_đình, cá_nhân nộp tiền ; - Trình_UBND cấp huyện quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Chỉ_đạo cập_nhật, chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu đất_đai, hồ_sơ địa_chính. Bước 4 : Trả kết_quả Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất cho hộ gia_đình, cá_nhân có yêu_cầu.
None
1
Quy_hoạch sử_dụng đất là việc phân_bổ và khoanh vùng_đất đai theo không_gian sử_dụng cho các mục_tiêu phát_triển kinh_tế - xã_hội , quốc_phòng , an_ninh , bảo_vệ môi_trường và thích_ứng biến_đổi khí_hậu trên cơ_sở tiềm_năng đất_đai và nhu_cầu sử_dụng đất của các ngành , lĩnh_vực đối_với từng vùng kinh_tế - xã_hội và đơn_vị hành_chính trong một khoảng thời_gian xác_định theo khoản 2 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 . Theo giải_thích tại khoản 3 Điều 3 Luật Đất_đai 2013 thì kế_hoạch sử_dụng đất là việc phân_chia quy_hoạch sử_dụng đất theo thời_gian để thực_hiện trong kỳ quy_hoạch sử_dụng đất . Theo quy_định tại Điều 52 Luật Đất_đai 2013 về căn_cứ để giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất như sau : " Điều 52 . Căn_cứ để giao đất , cho thuê đất , cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Nhu_cầu sử_dụng đất thể_hiện trong dự_án đầu_tư , đơn xin giao đất , thuê đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất . " Việc chuyển mục_đích sử_dụng đất phù_hợp với kế_hoạch sử_dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền phê_duyệt thì được chuyển mục_đích căn_cứ quy_định trên . Như_vậy , nếu khi kiểm_tra bản_đồ quy_hoạch sử_dụng đất năm 2022 chưa phù_hợp quy_hoạch đất ở thì bạn không được chuyển mục_đích sử_dụng đất . Chuyển từ đất nông_nghiệp trồng cây_lâu_năm sang đất ở ( Hình từ Internet ) Căn_cứ vào mục_đích sử_dụng , đất trồng cây_lâu_năm thuộc nhóm đất nông_nghiệp tại điểm b khoản 1 Điều 10 Luật Đất_đai 2013 . Căn_cứ theo quy_định tại điểm d khoản 1 Điều 57 Luật Đất_đai 2013 về chuyển mục_đích sử_dụng đất : " Điều 57 . Chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Các trường_hợp chuyển mục_đích sử_dụng đất phải được phép của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền bao_gồm : a ) Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây_lâu_năm , đất trồng rừng , đất nuôi_trồng thuỷ_sản , đất làm muối ; b ) Chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi_trồng thuỷ_sản nước_mặn , đất làm muối , đất nuôi_trồng thuỷ_sản dưới hình_thức ao , hồ , đầm ; c ) Chuyển đất rừng_đặc_dụng , đất rừng_phòng_hộ , đất rừng_sản_xuất sang sử_dụng vào mục_đích khác trong nhóm đất nông_nghiệp ; d ) Chuyển đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp ; đ ) Chuyển đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất không thu tiền sử_dụng đất sang đất phi nông_nghiệp được Nhà_nước giao đất có thu tiền sử_dụng đất hoặc thuê đất ; e ) Chuyển đất phi nông_nghiệp không phải là đất ở sang đất ở ; g ) Chuyển đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp , đất sử_dụng vào mục_đích công_cộng có mục_đích kinh_doanh , đất sản_xuất , kinh_doanh phi nông_nghiệp không phải là đất thương_mại , dịch_vụ sang đất thương_mại , dịch_vụ ; chuyển đất thương_mại , dịch_vụ , đất xây_dựng công_trình sự_nghiệp sang đất cơ_sở sản_xuất phi nông_nghiệp . 2 . Khi chuyển mục_đích sử_dụng đất theo quy_định tại khoản 1 Điều này thì người sử_dụng đất phải thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; chế_độ sử_dụng đất , quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng đất được áp_dụng theo loại đất sau khi được chuyển mục_đích sử_dụng . " Theo đó , việc chuyển từ đất trồng cây_lâu_năm thuộc đất nông_nghiệp sang đất phi nông_nghiệp phải được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền cho_phép . Tại Điều 69 Nghị_định 43/2014/NĐ-CP quy_định : " Điều 69 . Trình_tự , thủ_tục cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất 1 . Người sử_dụng đất nộp đơn xin phép chuyển mục_đích sử_dụng đất kèm theo Giấy chứng_nhận đến cơ_quan tài_nguyên và môi_trường . 2 . Cơ_quan tài_nguyên và môi_trường có trách_nhiệm thẩm_tra hồ_sơ ; xác_minh thực_địa , thẩm_định nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; hướng_dẫn người sử_dụng đất thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định của pháp_luật ; trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp có thẩm_quyền quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; chỉ_đạo cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu đất_đai , hồ_sơ địa_chính . Đối_với trường_hợp nhà_đầu_tư nhận chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất của người đang sử_dụng đất để thực_hiện dự_án đầu_tư thì thực_hiện thủ_tục chuyển_nhượng quyền sử_dụng đất đồng_thời với thủ_tục cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất . 3 . Người sử_dụng đất thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính theo quy_định . " Theo đó , khi có nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất từ đất nông_nghiệp sang đất ở để xây khách_sạn , hộ gia_đình , cá_nhân cần chuẩn_bị hồ_sơ và thực_hiện theo quy_trình sau : Bước 1 : Chuẩn_bị hồ_sơ Theo khoản 1 Điều 6 Thông_tư 30/2 014 / TT-BTNMT , người sử_dụng đất cần chuẩn_bị 01 bộ hồ_sơ gồm : - Đơn xin chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu nhà ở và quyền sử_dụng đất ở hoặc Giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất , quyền_sở_hữu nhà ở và tài_sản khác gắn liền với đất ( Sổ_đỏ ) . Bước 2 : Nộp hồ_sơ Nộp hồ_sơ tại Phòng Tài_nguyên và Môi_trường . Bước 3 : Tiếp_nhận và xử_lý Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ là cơ_quan tiếp_nhận , kiểm_tra hồ_sơ . Trường_hợp nhận hồ_sơ chưa đầy_đủ , chưa hợp_lệ thì trong thời_gian không quá 03 ngày làm_việc sẽ thông_báo và hướng_dẫn người nộp hồ_sơ bổ_sung , hoàn_chỉnh hồ_sơ . Nếu hồ_sơ đủ , Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ thực_hiện các công_việc sau : - Thẩm_tra hồ_sơ ; - Xác_minh thực_địa , thẩm_định nhu_cầu chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Thông_báo và hướng_dẫn hộ gia_đình , cá_nhân nộp tiền ; - Trình_UBND cấp huyện quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất ; - Chỉ_đạo cập_nhật , chỉnh_lý cơ_sở_dữ_liệu đất_đai , hồ_sơ địa_chính . Bước 4 : Trả kết_quả Phòng Tài_nguyên và Môi_trường sẽ quyết_định cho_phép chuyển mục_đích sử_dụng đất cho hộ gia_đình , cá_nhân có yêu_cầu .
198,125
Tổng_Kiểm toán nhà_nước có quyền quyết_định bán những tài_sản công nào của Kiểm_toán nhà_nước ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_chế phân_cấp thẩm_quyền quản_lý , sử_dụng tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1930 / QĐ-KTNN nă: ... Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_chế phân_cấp thẩm_quyền quản_lý, sử_dụng tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1930 / QĐ-KTNN năm 2019 quy_định về bán, thanh_lý, tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất, bị huỷ_hoại như sau : Bán, thanh_lý, tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất, bị huỷ_hoại 1. Thẩm_quyền quyết_định bán, thanh_lý, tiêu_huỷ tài_sản công ( không phải là trụ_sở làm_việc ) và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất, bị huỷ_hoại : a ) Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định bán, thanh_lý, tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất, bị huỷ_hoại có nguyên giá theo sổ_sách kế_toán từ 500 triệu đồng / 01 đơn_vị tài_sản trở lên ; b ) Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước phụ_trách Văn_phòng quyết_định bán, thanh_lý, tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất, bị huỷ_hoại có nguyên giá theo sổ_sách kế_toán từ 200 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng / 01 đơn_vị tài_sản ; c ) Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước, Kiểm_toán trưởng các Kiểm_toán nhà_nước khu_vực, Thủ_trưởng
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_chế phân_cấp thẩm_quyền quản_lý , sử_dụng tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1930 / QĐ-KTNN năm 2019 quy_định về bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại như sau : Bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại 1 . Thẩm_quyền quyết_định bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công ( không phải là trụ_sở làm_việc ) và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại : a ) Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại có nguyên giá theo sổ_sách kế_toán từ 500 triệu đồng / 01 đơn_vị tài_sản trở lên ; b ) Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước phụ_trách Văn_phòng quyết_định bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại có nguyên giá theo sổ_sách kế_toán từ 200 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng / 01 đơn_vị tài_sản ; c ) Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước , Kiểm_toán trưởng các Kiểm_toán nhà_nước khu_vực , Thủ_trưởng các đơn_vị sự_nghiệp quyết_định bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại có nguyên giá theo sổ_sách kế_toán dưới 200 triệu đồng / 01 đơn_vị tài_sản thuộc phạm_vi quản_lý . ... Như_vậy , theo quy_định thì Tổng_Kiểm toán nhà_nước có quyền quyết_định bán tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại có nguyên giá theo sổ_sách kế_toán từ 500 triệu đồng / 01 đơn_vị tài_sản trở lên . ( Hình từ Internet )
198,126
Tổng_Kiểm toán nhà_nước có quyền quyết_định bán những tài_sản công nào của Kiểm_toán nhà_nước ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_chế phân_cấp thẩm_quyền quản_lý , sử_dụng tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1930 / QĐ-KTNN nă: ... theo sổ_sách kế_toán từ 200 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng / 01 đơn_vị tài_sản ; c ) Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước, Kiểm_toán trưởng các Kiểm_toán nhà_nước khu_vực, Thủ_trưởng các đơn_vị sự_nghiệp quyết_định bán, thanh_lý, tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất, bị huỷ_hoại có nguyên giá theo sổ_sách kế_toán dưới 200 triệu đồng / 01 đơn_vị tài_sản thuộc phạm_vi quản_lý.... Như_vậy, theo quy_định thì Tổng_Kiểm toán nhà_nước có quyền quyết_định bán tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước trong trường_hợp bị mất, bị huỷ_hoại có nguyên giá theo sổ_sách kế_toán từ 500 triệu đồng / 01 đơn_vị tài_sản trở lên. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 9 Quy_chế phân_cấp thẩm_quyền quản_lý , sử_dụng tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1930 / QĐ-KTNN năm 2019 quy_định về bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại như sau : Bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại 1 . Thẩm_quyền quyết_định bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công ( không phải là trụ_sở làm_việc ) và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại : a ) Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại có nguyên giá theo sổ_sách kế_toán từ 500 triệu đồng / 01 đơn_vị tài_sản trở lên ; b ) Phó Tổng Kiểm_toán nhà_nước phụ_trách Văn_phòng quyết_định bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại có nguyên giá theo sổ_sách kế_toán từ 200 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng / 01 đơn_vị tài_sản ; c ) Chánh Văn_phòng Kiểm_toán nhà_nước , Kiểm_toán trưởng các Kiểm_toán nhà_nước khu_vực , Thủ_trưởng các đơn_vị sự_nghiệp quyết_định bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại có nguyên giá theo sổ_sách kế_toán dưới 200 triệu đồng / 01 đơn_vị tài_sản thuộc phạm_vi quản_lý . ... Như_vậy , theo quy_định thì Tổng_Kiểm toán nhà_nước có quyền quyết_định bán tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại có nguyên giá theo sổ_sách kế_toán từ 500 triệu đồng / 01 đơn_vị tài_sản trở lên . ( Hình từ Internet )
198,127
Hồ_sơ đề_nghị bán tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước bao_gồm những nội_dung gì theo quy_định pháp_luật ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Quy_chế phân_cấp thẩm_quyền quản_lý , sử_dụng tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1930 / QĐ-KTNN nă: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Quy_chế phân_cấp thẩm_quyền quản_lý, sử_dụng tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1930 / QĐ-KTNN năm 2019 quy_định về bán, thanh_lý, tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất, bị huỷ_hoại như sau : Bán, thanh_lý, tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất, bị huỷ_hoại... 2. Nội_dung, trình_tự, thủ_tục bán, thanh_lý, tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất, bị huỷ_hoại : a ) Bán tài_sản công : - Tài sản công được bán theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công ; - Trình_tự, thủ_tục bán tài_sản và xử_lý tài_sản công thực_hiện theo quy_định tại Điều 23, 24, 25, 26, 27 Nghị_định số 151/2017/NĐ-CP; - Thủ_trưởng các đơn_vị được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản công có trách_nhiệm tổ chức bán tài sản công theo quy_định của pháp_luật.... Đồng_thời, căn_cứ khoản 1 Điều 23 Nghị_định 15@@
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Quy_chế phân_cấp thẩm_quyền quản_lý , sử_dụng tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1930 / QĐ-KTNN năm 2019 quy_định về bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại như sau : Bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại ... 2 . Nội_dung , trình_tự , thủ_tục bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại : a ) Bán tài_sản công : - Tài sản công được bán theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; - Trình_tự , thủ_tục bán tài_sản và xử_lý tài_sản công thực_hiện theo quy_định tại Điều 23 , 24 , 25 , 26 , 27 Nghị_định số 151/2017/NĐ-CP; - Thủ_trưởng các đơn_vị được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công có trách_nhiệm tổ chức bán tài sản công theo quy_định của pháp_luật . ... Đồng_thời , căn_cứ khoản 1 Điều 23 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự , thủ_tục bán tài_sản công như sau : Trình_tự , thủ_tục bán tài_sản công 1 . Cơ_quan nhà_nước có tài_sản công thuộc các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 43 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công_lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị bán tài_sản công gửi cơ_quan quản_lý cấp trên để xem_xét , đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 22 Nghị_định này xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ đề_nghị bán tài_sản công gồm : a ) Văn_bản đề_nghị bán tài_sản công của cơ_quan được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công ( trong đó nêu rõ hình_thức bán , trách_nhiệm tổ_chức bán tài_sản , việc quản_lý , sử_dụng tiền thu được từ bán tài_sản ) : 01 bản_chính ; b ) Văn_bản đề_nghị bán tài_sản công của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; c ) Danh_mục tài_sản đề_nghị bán ( chủng_loại , số_lượng ; tình_trạng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; mục_đích sử_dụng hiện_tại ; lý_do bán ) : 01 bản_chính ; d ) Ý_kiến của cơ_quan_chuyên_môn về quy_hoạch sử_dụng đất ( trong trường_hợp bán trụ_sở làm_việc ) : 01 bản_sao ; đ ) Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị bán tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao . ... Như_vậy , theo quy_định thì hồ_sơ đề_nghị bán tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước gồm các nội_dung sau : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị bán tài_sản công của cơ_quan được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công ( trong đó nêu rõ hình_thức bán , trách_nhiệm tổ_chức bán tài_sản , việc quản_lý , sử_dụng tiền thu được từ bán tài_sản ) : 01 bản_chính ; ( 2 ) Văn_bản đề_nghị bán tài_sản công của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; ( 3 ) Danh_mục tài_sản đề_nghị bán ( chủng_loại , số_lượng ; tình_trạng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; mục_đích sử_dụng hiện_tại ; lý_do bán ) : 01 bản_chính ; ( 4 ) Ý_kiến của cơ_quan_chuyên_môn về quy_hoạch sử_dụng đất ( trong trường_hợp bán trụ_sở làm_việc ) : 01 bản_sao ; ( 5 ) Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị bán tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao .
198,128
Hồ_sơ đề_nghị bán tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước bao_gồm những nội_dung gì theo quy_định pháp_luật ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Quy_chế phân_cấp thẩm_quyền quản_lý , sử_dụng tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1930 / QĐ-KTNN nă: ... ́ trách_nhiệm tổ chức bán tài sản công theo quy_định của pháp_luật.... Đồng_thời, căn_cứ khoản 1 Điều 23 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự, thủ_tục bán tài_sản công như sau : Trình_tự, thủ_tục bán tài_sản công 1. Cơ_quan nhà_nước có tài_sản công thuộc các trường_hợp quy_định tại các điểm a, b và c khoản 1 Điều 43 của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công_lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị bán tài_sản công gửi cơ_quan quản_lý cấp trên để xem_xét, đề_nghị cơ_quan, người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 22 Nghị_định này xem_xét, quyết_định. Hồ_sơ đề_nghị bán tài_sản công gồm : a ) Văn_bản đề_nghị bán tài_sản công của cơ_quan được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản công ( trong đó nêu rõ hình_thức bán, trách_nhiệm tổ_chức bán tài_sản, việc quản_lý, sử_dụng tiền thu được từ bán tài_sản ) : 01 bản_chính ; b ) Văn_bản đề_nghị bán tài_sản công của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; c ) Danh_mục tài_sản đề_nghị bán ( chủng_loại, số_lượng ; tình_trạng ; nguyên giá,
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Quy_chế phân_cấp thẩm_quyền quản_lý , sử_dụng tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1930 / QĐ-KTNN năm 2019 quy_định về bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại như sau : Bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại ... 2 . Nội_dung , trình_tự , thủ_tục bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại : a ) Bán tài_sản công : - Tài sản công được bán theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; - Trình_tự , thủ_tục bán tài_sản và xử_lý tài_sản công thực_hiện theo quy_định tại Điều 23 , 24 , 25 , 26 , 27 Nghị_định số 151/2017/NĐ-CP; - Thủ_trưởng các đơn_vị được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công có trách_nhiệm tổ chức bán tài sản công theo quy_định của pháp_luật . ... Đồng_thời , căn_cứ khoản 1 Điều 23 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự , thủ_tục bán tài_sản công như sau : Trình_tự , thủ_tục bán tài_sản công 1 . Cơ_quan nhà_nước có tài_sản công thuộc các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 43 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công_lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị bán tài_sản công gửi cơ_quan quản_lý cấp trên để xem_xét , đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 22 Nghị_định này xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ đề_nghị bán tài_sản công gồm : a ) Văn_bản đề_nghị bán tài_sản công của cơ_quan được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công ( trong đó nêu rõ hình_thức bán , trách_nhiệm tổ_chức bán tài_sản , việc quản_lý , sử_dụng tiền thu được từ bán tài_sản ) : 01 bản_chính ; b ) Văn_bản đề_nghị bán tài_sản công của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; c ) Danh_mục tài_sản đề_nghị bán ( chủng_loại , số_lượng ; tình_trạng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; mục_đích sử_dụng hiện_tại ; lý_do bán ) : 01 bản_chính ; d ) Ý_kiến của cơ_quan_chuyên_môn về quy_hoạch sử_dụng đất ( trong trường_hợp bán trụ_sở làm_việc ) : 01 bản_sao ; đ ) Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị bán tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao . ... Như_vậy , theo quy_định thì hồ_sơ đề_nghị bán tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước gồm các nội_dung sau : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị bán tài_sản công của cơ_quan được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công ( trong đó nêu rõ hình_thức bán , trách_nhiệm tổ_chức bán tài_sản , việc quản_lý , sử_dụng tiền thu được từ bán tài_sản ) : 01 bản_chính ; ( 2 ) Văn_bản đề_nghị bán tài_sản công của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; ( 3 ) Danh_mục tài_sản đề_nghị bán ( chủng_loại , số_lượng ; tình_trạng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; mục_đích sử_dụng hiện_tại ; lý_do bán ) : 01 bản_chính ; ( 4 ) Ý_kiến của cơ_quan_chuyên_môn về quy_hoạch sử_dụng đất ( trong trường_hợp bán trụ_sở làm_việc ) : 01 bản_sao ; ( 5 ) Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị bán tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao .
198,129
Hồ_sơ đề_nghị bán tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước bao_gồm những nội_dung gì theo quy_định pháp_luật ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Quy_chế phân_cấp thẩm_quyền quản_lý , sử_dụng tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1930 / QĐ-KTNN nă: ... bán tài_sản công của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; c ) Danh_mục tài_sản đề_nghị bán ( chủng_loại, số_lượng ; tình_trạng ; nguyên giá, giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; mục_đích sử_dụng hiện_tại ; lý_do bán ) : 01 bản_chính ; d ) Ý_kiến của cơ_quan_chuyên_môn về quy_hoạch sử_dụng đất ( trong trường_hợp bán trụ_sở làm_việc ) : 01 bản_sao ; đ ) Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị bán tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao.... Như_vậy, theo quy_định thì hồ_sơ đề_nghị bán tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước gồm các nội_dung sau : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị bán tài_sản công của cơ_quan được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản công ( trong đó nêu rõ hình_thức bán, trách_nhiệm tổ_chức bán tài_sản, việc quản_lý, sử_dụng tiền thu được từ bán tài_sản ) : 01 bản_chính ; ( 2 ) Văn_bản đề_nghị bán tài_sản công của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; ( 3 ) Danh_mục tài_sản đề_nghị bán ( chủng_loại, số_lượng ; tình_trạng ; nguyên giá, giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; mục_đích sử_dụng
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Quy_chế phân_cấp thẩm_quyền quản_lý , sử_dụng tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1930 / QĐ-KTNN năm 2019 quy_định về bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại như sau : Bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại ... 2 . Nội_dung , trình_tự , thủ_tục bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại : a ) Bán tài_sản công : - Tài sản công được bán theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; - Trình_tự , thủ_tục bán tài_sản và xử_lý tài_sản công thực_hiện theo quy_định tại Điều 23 , 24 , 25 , 26 , 27 Nghị_định số 151/2017/NĐ-CP; - Thủ_trưởng các đơn_vị được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công có trách_nhiệm tổ chức bán tài sản công theo quy_định của pháp_luật . ... Đồng_thời , căn_cứ khoản 1 Điều 23 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự , thủ_tục bán tài_sản công như sau : Trình_tự , thủ_tục bán tài_sản công 1 . Cơ_quan nhà_nước có tài_sản công thuộc các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 43 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công_lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị bán tài_sản công gửi cơ_quan quản_lý cấp trên để xem_xét , đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 22 Nghị_định này xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ đề_nghị bán tài_sản công gồm : a ) Văn_bản đề_nghị bán tài_sản công của cơ_quan được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công ( trong đó nêu rõ hình_thức bán , trách_nhiệm tổ_chức bán tài_sản , việc quản_lý , sử_dụng tiền thu được từ bán tài_sản ) : 01 bản_chính ; b ) Văn_bản đề_nghị bán tài_sản công của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; c ) Danh_mục tài_sản đề_nghị bán ( chủng_loại , số_lượng ; tình_trạng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; mục_đích sử_dụng hiện_tại ; lý_do bán ) : 01 bản_chính ; d ) Ý_kiến của cơ_quan_chuyên_môn về quy_hoạch sử_dụng đất ( trong trường_hợp bán trụ_sở làm_việc ) : 01 bản_sao ; đ ) Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị bán tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao . ... Như_vậy , theo quy_định thì hồ_sơ đề_nghị bán tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước gồm các nội_dung sau : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị bán tài_sản công của cơ_quan được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công ( trong đó nêu rõ hình_thức bán , trách_nhiệm tổ_chức bán tài_sản , việc quản_lý , sử_dụng tiền thu được từ bán tài_sản ) : 01 bản_chính ; ( 2 ) Văn_bản đề_nghị bán tài_sản công của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; ( 3 ) Danh_mục tài_sản đề_nghị bán ( chủng_loại , số_lượng ; tình_trạng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; mục_đích sử_dụng hiện_tại ; lý_do bán ) : 01 bản_chính ; ( 4 ) Ý_kiến của cơ_quan_chuyên_môn về quy_hoạch sử_dụng đất ( trong trường_hợp bán trụ_sở làm_việc ) : 01 bản_sao ; ( 5 ) Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị bán tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao .
198,130
Hồ_sơ đề_nghị bán tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước bao_gồm những nội_dung gì theo quy_định pháp_luật ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Quy_chế phân_cấp thẩm_quyền quản_lý , sử_dụng tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1930 / QĐ-KTNN nă: ... có ) : 01 bản_chính ; ( 3 ) Danh_mục tài_sản đề_nghị bán ( chủng_loại, số_lượng ; tình_trạng ; nguyên giá, giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; mục_đích sử_dụng hiện_tại ; lý_do bán ) : 01 bản_chính ; ( 4 ) Ý_kiến của cơ_quan_chuyên_môn về quy_hoạch sử_dụng đất ( trong trường_hợp bán trụ_sở làm_việc ) : 01 bản_sao ; ( 5 ) Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị bán tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Quy_chế phân_cấp thẩm_quyền quản_lý , sử_dụng tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1930 / QĐ-KTNN năm 2019 quy_định về bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại như sau : Bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại ... 2 . Nội_dung , trình_tự , thủ_tục bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại : a ) Bán tài_sản công : - Tài sản công được bán theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; - Trình_tự , thủ_tục bán tài_sản và xử_lý tài_sản công thực_hiện theo quy_định tại Điều 23 , 24 , 25 , 26 , 27 Nghị_định số 151/2017/NĐ-CP; - Thủ_trưởng các đơn_vị được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công có trách_nhiệm tổ chức bán tài sản công theo quy_định của pháp_luật . ... Đồng_thời , căn_cứ khoản 1 Điều 23 Nghị_định 151/2017/NĐ-CP quy_định trình_tự , thủ_tục bán tài_sản công như sau : Trình_tự , thủ_tục bán tài_sản công 1 . Cơ_quan nhà_nước có tài_sản công thuộc các trường_hợp quy_định tại các điểm a , b và c khoản 1 Điều 43 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công_lập 01 bộ hồ_sơ đề_nghị bán tài_sản công gửi cơ_quan quản_lý cấp trên để xem_xét , đề_nghị cơ_quan , người có thẩm_quyền quy_định tại khoản 2 Điều 22 Nghị_định này xem_xét , quyết_định . Hồ_sơ đề_nghị bán tài_sản công gồm : a ) Văn_bản đề_nghị bán tài_sản công của cơ_quan được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công ( trong đó nêu rõ hình_thức bán , trách_nhiệm tổ_chức bán tài_sản , việc quản_lý , sử_dụng tiền thu được từ bán tài_sản ) : 01 bản_chính ; b ) Văn_bản đề_nghị bán tài_sản công của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; c ) Danh_mục tài_sản đề_nghị bán ( chủng_loại , số_lượng ; tình_trạng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; mục_đích sử_dụng hiện_tại ; lý_do bán ) : 01 bản_chính ; d ) Ý_kiến của cơ_quan_chuyên_môn về quy_hoạch sử_dụng đất ( trong trường_hợp bán trụ_sở làm_việc ) : 01 bản_sao ; đ ) Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị bán tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao . ... Như_vậy , theo quy_định thì hồ_sơ đề_nghị bán tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước gồm các nội_dung sau : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị bán tài_sản công của cơ_quan được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công ( trong đó nêu rõ hình_thức bán , trách_nhiệm tổ_chức bán tài_sản , việc quản_lý , sử_dụng tiền thu được từ bán tài_sản ) : 01 bản_chính ; ( 2 ) Văn_bản đề_nghị bán tài_sản công của cơ_quan quản_lý cấp trên ( nếu có ) : 01 bản_chính ; ( 3 ) Danh_mục tài_sản đề_nghị bán ( chủng_loại , số_lượng ; tình_trạng ; nguyên giá , giá_trị còn lại theo sổ kế_toán ; mục_đích sử_dụng hiện_tại ; lý_do bán ) : 01 bản_chính ; ( 4 ) Ý_kiến của cơ_quan_chuyên_môn về quy_hoạch sử_dụng đất ( trong trường_hợp bán trụ_sở làm_việc ) : 01 bản_sao ; ( 5 ) Các hồ_sơ khác có liên_quan đến đề_nghị bán tài_sản ( nếu có ) : 01 bản_sao .
198,131
Đơn_vị nào có trách_nhiệm tổ chức bán tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Quy_chế phân_cấp thẩm_quyền quản_lý , sử_dụng tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1930 / QĐ-KTNN nă: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Quy_chế phân_cấp thẩm_quyền quản_lý, sử_dụng tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1930 / QĐ-KTNN năm 2019 quy_định về bán, thanh_lý, tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất, bị huỷ_hoại như sau : Bán, thanh_lý, tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất, bị huỷ_hoại... 2. Nội_dung, trình_tự, thủ_tục bán, thanh_lý, tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất, bị huỷ_hoại : a ) Bán tài_sản công : - Tài sản công được bán theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công ; - Trình_tự, thủ_tục bán tài_sản và xử_lý tài_sản công thực_hiện theo quy_định tại Điều 23, 24, 25, 26, 27 Nghị_định số 151/2017/NĐ-CP; - Thủ_trưởng các đơn_vị được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản công có trách_nhiệm tổ chức bán tài sản công theo quy_định của pháp_luật.... Như_vậy, Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Kiểm_toán nhà_nước được
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Quy_chế phân_cấp thẩm_quyền quản_lý , sử_dụng tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1930 / QĐ-KTNN năm 2019 quy_định về bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại như sau : Bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại ... 2 . Nội_dung , trình_tự , thủ_tục bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại : a ) Bán tài_sản công : - Tài sản công được bán theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; - Trình_tự , thủ_tục bán tài_sản và xử_lý tài_sản công thực_hiện theo quy_định tại Điều 23 , 24 , 25 , 26 , 27 Nghị_định số 151/2017/NĐ-CP; - Thủ_trưởng các đơn_vị được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công có trách_nhiệm tổ chức bán tài sản công theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Kiểm_toán nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công có trách_nhiệm tổ chức bán tài sản công theo quy_định của pháp_luật .
198,132
Đơn_vị nào có trách_nhiệm tổ chức bán tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Quy_chế phân_cấp thẩm_quyền quản_lý , sử_dụng tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1930 / QĐ-KTNN nă: ... ́ trách_nhiệm tổ chức bán tài sản công theo quy_định của pháp_luật.... Như_vậy, Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Kiểm_toán nhà_nước được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản công có trách_nhiệm tổ chức bán tài sản công theo quy_định của pháp_luật.Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Quy_chế phân_cấp thẩm_quyền quản_lý, sử_dụng tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1930 / QĐ-KTNN năm 2019 quy_định về bán, thanh_lý, tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất, bị huỷ_hoại như sau : Bán, thanh_lý, tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất, bị huỷ_hoại... 2. Nội_dung, trình_tự, thủ_tục bán, thanh_lý, tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất, bị huỷ_hoại : a ) Bán tài_sản công : - Tài sản công được bán theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công ; - Trình_tự, thủ_tục bán tài_sản và xử_lý tài_sản công thực_hiện theo quy_định tại
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Quy_chế phân_cấp thẩm_quyền quản_lý , sử_dụng tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1930 / QĐ-KTNN năm 2019 quy_định về bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại như sau : Bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại ... 2 . Nội_dung , trình_tự , thủ_tục bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại : a ) Bán tài_sản công : - Tài sản công được bán theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; - Trình_tự , thủ_tục bán tài_sản và xử_lý tài_sản công thực_hiện theo quy_định tại Điều 23 , 24 , 25 , 26 , 27 Nghị_định số 151/2017/NĐ-CP; - Thủ_trưởng các đơn_vị được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công có trách_nhiệm tổ chức bán tài sản công theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Kiểm_toán nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công có trách_nhiệm tổ chức bán tài sản công theo quy_định của pháp_luật .
198,133
Đơn_vị nào có trách_nhiệm tổ chức bán tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Quy_chế phân_cấp thẩm_quyền quản_lý , sử_dụng tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1930 / QĐ-KTNN nă: ... công được bán theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật Quản_lý, sử_dụng tài_sản công ; - Trình_tự, thủ_tục bán tài_sản và xử_lý tài_sản công thực_hiện theo quy_định tại Điều 23, 24, 25, 26, 27 Nghị_định số 151/2017/NĐ-CP; - Thủ_trưởng các đơn_vị được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản công có trách_nhiệm tổ chức bán tài sản công theo quy_định của pháp_luật.... Như_vậy, Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Kiểm_toán nhà_nước được giao quản_lý, sử_dụng tài_sản công có trách_nhiệm tổ chức bán tài sản công theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Quy_chế phân_cấp thẩm_quyền quản_lý , sử_dụng tài_sản công của Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1930 / QĐ-KTNN năm 2019 quy_định về bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại như sau : Bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại ... 2 . Nội_dung , trình_tự , thủ_tục bán , thanh_lý , tiêu_huỷ tài_sản công và xử_lý tài_sản công trong trường_hợp bị mất , bị huỷ_hoại : a ) Bán tài_sản công : - Tài sản công được bán theo quy_định tại khoản 1 Điều 43 của Luật Quản_lý , sử_dụng tài_sản công ; - Trình_tự , thủ_tục bán tài_sản và xử_lý tài_sản công thực_hiện theo quy_định tại Điều 23 , 24 , 25 , 26 , 27 Nghị_định số 151/2017/NĐ-CP; - Thủ_trưởng các đơn_vị được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công có trách_nhiệm tổ chức bán tài sản công theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , Thủ_trưởng các đơn_vị thuộc Kiểm_toán nhà_nước được giao quản_lý , sử_dụng tài_sản công có trách_nhiệm tổ chức bán tài sản công theo quy_định của pháp_luật .
198,134
Đang được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp mà kiếm được việc_làm thì có phải chấm_dứt hưởng trợ_cấp hay không ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 53 Luật Việc_làm 2013 quy_định về việc tạm dừng , tiếp_tục , chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp như sau : ... 3. Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bị chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp trong các trường_hợp sau đây : a ) Hết thời_hạn hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ; b ) Tìm được việc_làm ; c ) Thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ công_an ; d ) Hưởng lương hưu hằng tháng ; đ ) Sau 02 lần từ_chối nhận việc_làm do trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp giới_thiệu mà không có lý_do chính_đáng ; e ) Không thực_hiện thông_báo tìm_kiếm việc_làm hằng tháng theo quy_định tại Điều 52 của Luật này trong 03 tháng liên_tục ; g ) Ra nước_ngoài để định_cư, đi lao_động ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên ; i ) Bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi vi_phạm pháp_luật bảo_hiểm thất_nghiệp ; k ) Chết ; l ) Chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; m ) Bị toà_án tuyên_bố mất_tích ; n ) Bị tạm giam ; chấp_hành hình_phạt tù. Như_vậy việc bạn đang được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được 2 tháng mà tìm được công_việc mới thì sẽ chấm_dứt việc hưởng trợ_cấp thất_nghiệp. Trường_hợp bạn vẫn
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 53 Luật Việc_làm 2013 quy_định về việc tạm dừng , tiếp_tục , chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp như sau : 3 . Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bị chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp trong các trường_hợp sau đây : a ) Hết thời_hạn hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ; b ) Tìm được việc_làm ; c ) Thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ công_an ; d ) Hưởng lương hưu hằng tháng ; đ ) Sau 02 lần từ_chối nhận việc_làm do trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp giới_thiệu mà không có lý_do chính_đáng ; e ) Không thực_hiện thông_báo tìm_kiếm việc_làm hằng tháng theo quy_định tại Điều 52 của Luật này trong 03 tháng liên_tục ; g ) Ra nước_ngoài để định_cư , đi lao_động ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên ; i ) Bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi vi_phạm pháp_luật bảo_hiểm thất_nghiệp ; k ) Chết ; l ) Chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; m ) Bị toà_án tuyên_bố mất_tích ; n ) Bị tạm giam ; chấp_hành hình_phạt tù . Như_vậy việc bạn đang được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được 2 tháng mà tìm được công_việc mới thì sẽ chấm_dứt việc hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Trường_hợp bạn vẫn nhận trợ_cấp tháng thứ 3 là trái pháp_luật . Trợ_cấp thất_nghiệp
198,135
Đang được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp mà kiếm được việc_làm thì có phải chấm_dứt hưởng trợ_cấp hay không ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 53 Luật Việc_làm 2013 quy_định về việc tạm dừng , tiếp_tục , chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp như sau : ... ; chấp_hành hình_phạt tù. Như_vậy việc bạn đang được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được 2 tháng mà tìm được công_việc mới thì sẽ chấm_dứt việc hưởng trợ_cấp thất_nghiệp. Trường_hợp bạn vẫn nhận trợ_cấp tháng thứ 3 là trái pháp_luật. Trợ_cấp thất_nghiệp 3. Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bị chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp trong các trường_hợp sau đây : a ) Hết thời_hạn hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ; b ) Tìm được việc_làm ; c ) Thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ công_an ; d ) Hưởng lương hưu hằng tháng ; đ ) Sau 02 lần từ_chối nhận việc_làm do trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp giới_thiệu mà không có lý_do chính_đáng ; e ) Không thực_hiện thông_báo tìm_kiếm việc_làm hằng tháng theo quy_định tại Điều 52 của Luật này trong 03 tháng liên_tục ; g ) Ra nước_ngoài để định_cư, đi lao_động ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên ; i ) Bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi vi_phạm pháp_luật bảo_hiểm thất_nghiệp ; k ) Chết ; l ) Chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ;
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 53 Luật Việc_làm 2013 quy_định về việc tạm dừng , tiếp_tục , chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp như sau : 3 . Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bị chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp trong các trường_hợp sau đây : a ) Hết thời_hạn hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ; b ) Tìm được việc_làm ; c ) Thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ công_an ; d ) Hưởng lương hưu hằng tháng ; đ ) Sau 02 lần từ_chối nhận việc_làm do trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp giới_thiệu mà không có lý_do chính_đáng ; e ) Không thực_hiện thông_báo tìm_kiếm việc_làm hằng tháng theo quy_định tại Điều 52 của Luật này trong 03 tháng liên_tục ; g ) Ra nước_ngoài để định_cư , đi lao_động ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên ; i ) Bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi vi_phạm pháp_luật bảo_hiểm thất_nghiệp ; k ) Chết ; l ) Chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; m ) Bị toà_án tuyên_bố mất_tích ; n ) Bị tạm giam ; chấp_hành hình_phạt tù . Như_vậy việc bạn đang được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được 2 tháng mà tìm được công_việc mới thì sẽ chấm_dứt việc hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Trường_hợp bạn vẫn nhận trợ_cấp tháng thứ 3 là trái pháp_luật . Trợ_cấp thất_nghiệp
198,136
Đang được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp mà kiếm được việc_làm thì có phải chấm_dứt hưởng trợ_cấp hay không ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 53 Luật Việc_làm 2013 quy_định về việc tạm dừng , tiếp_tục , chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp như sau : ... xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi vi_phạm pháp_luật bảo_hiểm thất_nghiệp ; k ) Chết ; l ) Chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; m ) Bị toà_án tuyên_bố mất_tích ; n ) Bị tạm giam ; chấp_hành hình_phạt tù. Như_vậy việc bạn đang được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được 2 tháng mà tìm được công_việc mới thì sẽ chấm_dứt việc hưởng trợ_cấp thất_nghiệp. Trường_hợp bạn vẫn nhận trợ_cấp tháng thứ 3 là trái pháp_luật. Trợ_cấp thất_nghiệp
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 53 Luật Việc_làm 2013 quy_định về việc tạm dừng , tiếp_tục , chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp như sau : 3 . Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp bị chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp trong các trường_hợp sau đây : a ) Hết thời_hạn hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ; b ) Tìm được việc_làm ; c ) Thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ công_an ; d ) Hưởng lương hưu hằng tháng ; đ ) Sau 02 lần từ_chối nhận việc_làm do trung_tâm dịch_vụ việc_làm nơi đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp giới_thiệu mà không có lý_do chính_đáng ; e ) Không thực_hiện thông_báo tìm_kiếm việc_làm hằng tháng theo quy_định tại Điều 52 của Luật này trong 03 tháng liên_tục ; g ) Ra nước_ngoài để định_cư , đi lao_động ở nước_ngoài theo hợp_đồng ; h ) Đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên ; i ) Bị xử_phạt vi_phạm hành_chính về hành_vi vi_phạm pháp_luật bảo_hiểm thất_nghiệp ; k ) Chết ; l ) Chấp_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp đưa vào trường_giáo_dưỡng , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; m ) Bị toà_án tuyên_bố mất_tích ; n ) Bị tạm giam ; chấp_hành hình_phạt tù . Như_vậy việc bạn đang được hưởng trợ_cấp thất_nghiệp được 2 tháng mà tìm được công_việc mới thì sẽ chấm_dứt việc hưởng trợ_cấp thất_nghiệp . Trường_hợp bạn vẫn nhận trợ_cấp tháng thứ 3 là trái pháp_luật . Trợ_cấp thất_nghiệp
198,137
Người lao_động có việc_làm nhưng vẫn hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thì bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 40 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt như sau : ... 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người lao_động có một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Kê_khai không đúng sự_thật hoặc sửa_chữa, tẩy_xoá làm sai sự_thật những nội_dung có liên_quan đến việc đóng, hưởng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Không thông_báo với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định khi người lao_động có việc_làm trong thời_hạn 15 ngày làm_việc, kể từ ngày nộp hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ; c ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không thông_báo theo quy_định với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : có việc_làm ; thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ công_an ; hưởng lương hưu hằng tháng ; đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên. Chiếu theo quy_định trên thì việc người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp mà không thông_báo với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm khi đã có việc_làm và tiếp_tục hưởng trợ_cấp thì có_thể bị phạt lên tới 2 triệu đồng. Lưu_ý : Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì mức phạt trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân. Mức phạt
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 40 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt như sau : 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người lao_động có một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Kê_khai không đúng sự_thật hoặc sửa_chữa , tẩy_xoá làm sai sự_thật những nội_dung có liên_quan đến việc đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Không thông_báo với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định khi người lao_động có việc_làm trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nộp hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ; c ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không thông_báo theo quy_định với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : có việc_làm ; thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ công_an ; hưởng lương hưu hằng tháng ; đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên . Chiếu theo quy_định trên thì việc người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp mà không thông_báo với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm khi đã có việc_làm và tiếp_tục hưởng trợ_cấp thì có_thể bị phạt lên tới 2 triệu đồng . Lưu_ý : Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì mức phạt trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức sẽ bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Ngoài_ra phải kèm theo biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 40 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP là buộc nộp lại cho tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội số tiền bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp thất_nghiệp đã nhận do thực_hiện hành_vi vi_phạm .
198,138
Người lao_động có việc_làm nhưng vẫn hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thì bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 40 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt như sau : ... phạt lên tới 2 triệu đồng. Lưu_ý : Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì mức phạt trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức sẽ bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Ngoài_ra phải kèm theo biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 40 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP là buộc nộp lại cho tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội số tiền bảo_hiểm_xã_hội, trợ_cấp thất_nghiệp đã nhận do thực_hiện hành_vi vi_phạm. 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người lao_động có một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Kê_khai không đúng sự_thật hoặc sửa_chữa, tẩy_xoá làm sai sự_thật những nội_dung có liên_quan đến việc đóng, hưởng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Không thông_báo với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định khi người lao_động có việc_làm trong thời_hạn 15 ngày làm_việc, kể từ ngày nộp hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ; c ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không thông_báo theo quy_định với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : có việc_làm ; thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 40 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt như sau : 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người lao_động có một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Kê_khai không đúng sự_thật hoặc sửa_chữa , tẩy_xoá làm sai sự_thật những nội_dung có liên_quan đến việc đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Không thông_báo với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định khi người lao_động có việc_làm trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nộp hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ; c ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không thông_báo theo quy_định với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : có việc_làm ; thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ công_an ; hưởng lương hưu hằng tháng ; đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên . Chiếu theo quy_định trên thì việc người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp mà không thông_báo với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm khi đã có việc_làm và tiếp_tục hưởng trợ_cấp thì có_thể bị phạt lên tới 2 triệu đồng . Lưu_ý : Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì mức phạt trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức sẽ bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Ngoài_ra phải kèm theo biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 40 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP là buộc nộp lại cho tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội số tiền bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp thất_nghiệp đã nhận do thực_hiện hành_vi vi_phạm .
198,139
Người lao_động có việc_làm nhưng vẫn hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thì bị xử_phạt như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 40 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt như sau : ... trợ_cấp thất_nghiệp ; c ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không thông_báo theo quy_định với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : có việc_làm ; thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự, nghĩa_vụ công_an ; hưởng lương hưu hằng tháng ; đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên. Chiếu theo quy_định trên thì việc người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp mà không thông_báo với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm khi đã có việc_làm và tiếp_tục hưởng trợ_cấp thì có_thể bị phạt lên tới 2 triệu đồng. Lưu_ý : Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì mức phạt trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân. Mức phạt tiền đối_với tổ_chức sẽ bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Ngoài_ra phải kèm theo biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 40 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP là buộc nộp lại cho tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội số tiền bảo_hiểm_xã_hội, trợ_cấp thất_nghiệp đã nhận do thực_hiện hành_vi vi_phạm.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 40 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về mức xử_phạt như sau : 1 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với người lao_động có một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Kê_khai không đúng sự_thật hoặc sửa_chữa , tẩy_xoá làm sai sự_thật những nội_dung có liên_quan đến việc đóng , hưởng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm thất_nghiệp nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; b ) Không thông_báo với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm theo quy_định khi người lao_động có việc_làm trong thời_hạn 15 ngày làm_việc , kể từ ngày nộp hồ_sơ đề_nghị hưởng trợ_cấp thất_nghiệp ; c ) Người đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp không thông_báo theo quy_định với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : có việc_làm ; thực_hiện nghĩa_vụ_quân_sự , nghĩa_vụ công_an ; hưởng lương hưu hằng tháng ; đi học_tập có thời_hạn từ đủ 12 tháng trở lên . Chiếu theo quy_định trên thì việc người lao_động đang hưởng trợ_cấp thất_nghiệp mà không thông_báo với Trung_tâm dịch_vụ việc_làm khi đã có việc_làm và tiếp_tục hưởng trợ_cấp thì có_thể bị phạt lên tới 2 triệu đồng . Lưu_ý : Theo quy_định tại khoản 1 Điều 6 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP thì mức phạt trên chỉ áp_dụng đối_với cá_nhân . Mức phạt tiền đối_với tổ_chức sẽ bằng 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Ngoài_ra phải kèm theo biện_pháp khắc_phục hậu_quả quy_định tại khoản 3 Điều 40 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP là buộc nộp lại cho tổ_chức bảo_hiểm_xã_hội số tiền bảo_hiểm_xã_hội , trợ_cấp thất_nghiệp đã nhận do thực_hiện hành_vi vi_phạm .
198,140
Đối_với 1 tháng hưởng bảo_hiểm thất_nghiệp còn lại chưa được hưởng thì có được bảo_lưu hay không ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 53 Luật Việc_làm 2013 về việc bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp như sau : ... 4 . Người lao_động bị chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thuộc các trường_hợp quy_định tại các điểm b , c , h , l , m và n khoản 3 Điều này được bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp làm căn_cứ để tính thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp cho lần tiếp_theo khi đủ điều_kiện quy_định tại Điều 49 của Luật này . Thời_gian bảo_lưu được tính bằng tổng thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp trừ đi thời_gian đóng đã hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , theo nguyên_tắc mỗi tháng đã hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tương_ứng 12 tháng đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp . Như_vậy , đối_với trường_hợp tìm được việc mới quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 53 Luật Việc_làm 2013 sau khi hưởng 2 tháng trợ_cấp thất_nghiệp thì trường_hợp này bạn vẫn còn dư 1 tháng trợ_cấp đương đương với 12 tháng đóng bảo_hiểm thì sẽ được bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp làm căn_cứ để tính thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp cho lần tiếp_theo . Thời_gian bảo_lưu của bạn là 12 tháng .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 4 Điều 53 Luật Việc_làm 2013 về việc bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp như sau : 4 . Người lao_động bị chấm_dứt hưởng trợ_cấp thất_nghiệp thuộc các trường_hợp quy_định tại các điểm b , c , h , l , m và n khoản 3 Điều này được bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp làm căn_cứ để tính thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp cho lần tiếp_theo khi đủ điều_kiện quy_định tại Điều 49 của Luật này . Thời_gian bảo_lưu được tính bằng tổng thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp trừ đi thời_gian đóng đã hưởng trợ_cấp thất_nghiệp , theo nguyên_tắc mỗi tháng đã hưởng trợ_cấp thất_nghiệp tương_ứng 12 tháng đã đóng bảo_hiểm thất_nghiệp . Như_vậy , đối_với trường_hợp tìm được việc mới quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 53 Luật Việc_làm 2013 sau khi hưởng 2 tháng trợ_cấp thất_nghiệp thì trường_hợp này bạn vẫn còn dư 1 tháng trợ_cấp đương đương với 12 tháng đóng bảo_hiểm thì sẽ được bảo_lưu thời_gian đóng bảo_hiểm thất_nghiệp làm căn_cứ để tính thời_gian hưởng trợ_cấp thất_nghiệp cho lần tiếp_theo . Thời_gian bảo_lưu của bạn là 12 tháng .
198,141
Khai_thác , sử_dụng thông_tin dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn có phải trả phí hay không ?
Căn_cứ theo Điều 32 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 có quy_định như sau : ... Khai_thác , sử_dụng thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được khai_thác cơ_sở_dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan . 2 . Thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn sử_dụng trong các chương_trình , quy_hoạch , kế_hoạch , dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội phải có nguồn_gốc rõ_ràng , do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân quy_định tại Điều 39 của Luật này cung_cấp và xác_nhận hoặc được cung_cấp từ cơ_sở_dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia . 3 . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khi thẩm_định , thẩm_tra , đánh_giá đối_với các chương_trình , quy_hoạch , kế_hoạch , dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội có sử_dụng thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn có trách_nhiệm thẩm_định , thẩm_tra nguồn_gốc thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn theo quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khai_thác thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn phải trả phí theo quy_định của pháp_luật , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này . .... Như_vậy trừ một_số trường_hợp được luật_định thì khi cơ_quan tổ_chức , cá_nhân khai_thác thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn phải trả phí . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 32 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 có quy_định như sau : Khai_thác , sử_dụng thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân được khai_thác cơ_sở_dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia theo quy_định của Luật này và pháp_luật có liên_quan . 2 . Thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn sử_dụng trong các chương_trình , quy_hoạch , kế_hoạch , dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội phải có nguồn_gốc rõ_ràng , do cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân quy_định tại Điều 39 của Luật này cung_cấp và xác_nhận hoặc được cung_cấp từ cơ_sở_dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn quốc_gia . 3 . Cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khi thẩm_định , thẩm_tra , đánh_giá đối_với các chương_trình , quy_hoạch , kế_hoạch , dự_án phát_triển kinh_tế - xã_hội có sử_dụng thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn có trách_nhiệm thẩm_định , thẩm_tra nguồn_gốc thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn theo quy_định tại khoản 2 Điều này . 4 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khai_thác thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn phải trả phí theo quy_định của pháp_luật , trừ các trường_hợp quy_định tại khoản 5 Điều này . .... Như_vậy trừ một_số trường_hợp được luật_định thì khi cơ_quan tổ_chức , cá_nhân khai_thác thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn phải trả phí . ( Hình từ Internet )
198,142
Khi nào khai_thác thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn không phải trả phí ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 32 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 ( được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 9 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan: ... Căn_cứ theo khoản 5 Điều 32 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 ( được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 9 Luật sửa_đổi, bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) có quy_định cơ_quan nhà_nước khai_thác thông_tin, dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn vì các mục_đích sau đây thì không phải trả phí : - Thông_báo trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng không vì mục_đích lợi_nhuận ; - Phục_vụ phòng, chống thiên_tai, bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh quốc_gia ; - Trao_đổi thông_tin với nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; - Mục_đích khác theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. - Phục_vụ hoạt_động lập quy_hoạch theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch. Đồng_thời tại Điều 23 Nghị_định 38/2016/NĐ-CP có quy_định thêm như sau : ( 1 ) Khai_thác, sử_dụng thông_tin, dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn quy_định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản 5 Điều 32 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015. ( 2 ) Khai_thác, sử_dụng thông_tin, dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn cho mục_đích khác theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại điểm d khoản 5 Điều 32 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 thực_hiện như sau : - Phục_vụ hoạt_động của cơ_quan Đảng, Quốc_hội
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 32 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 ( được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 9 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) có quy_định cơ_quan nhà_nước khai_thác thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn vì các mục_đích sau đây thì không phải trả phí : - Thông_báo trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng không vì mục_đích lợi_nhuận ; - Phục_vụ phòng , chống thiên_tai , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh quốc_gia ; - Trao_đổi thông_tin với nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; - Mục_đích khác theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Phục_vụ hoạt_động lập quy_hoạch theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch . Đồng_thời tại Điều 23 Nghị_định 38/2016/NĐ-CP có quy_định thêm như sau : ( 1 ) Khai_thác , sử_dụng thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn quy_định tại điểm a , điểm b và điểm c khoản 5 Điều 32 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 . ( 2 ) Khai_thác , sử_dụng thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn cho mục_đích khác theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại điểm d khoản 5 Điều 32 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 thực_hiện như sau : - Phục_vụ hoạt_động của cơ_quan Đảng , Quốc_hội , Chính_phủ , tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp trung_ương ; - Phục_vụ hoạt_động điều_tra , xét_xử , xử_lý tranh_chấp theo yêu_cầu của cơ_quan điều_tra , xét_xử ; - Phục_vụ xây_dựng chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội của bộ , ngành , địa_phương theo yêu_cầu của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh .
198,143
Khi nào khai_thác thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn không phải trả phí ?
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 32 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 ( được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 9 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan: ... mục_đích khác theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại điểm d khoản 5 Điều 32 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 thực_hiện như sau : - Phục_vụ hoạt_động của cơ_quan Đảng, Quốc_hội, Chính_phủ, tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp trung_ương ; - Phục_vụ hoạt_động điều_tra, xét_xử, xử_lý tranh_chấp theo yêu_cầu của cơ_quan điều_tra, xét_xử ; - Phục_vụ xây_dựng chiến_lược, quy_hoạch, kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội của bộ, ngành, địa_phương theo yêu_cầu của Bộ_trưởng, Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh.
None
1
Căn_cứ theo khoản 5 Điều 32 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 ( được bổ_sung bởi khoản 2 Điều 9 Luật sửa_đổi , bổ_sung một_số Điều của 37 Luật có liên_quan đến quy_hoạch 2018 ) có quy_định cơ_quan nhà_nước khai_thác thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn vì các mục_đích sau đây thì không phải trả phí : - Thông_báo trên các phương_tiện thông_tin_đại_chúng không vì mục_đích lợi_nhuận ; - Phục_vụ phòng , chống thiên_tai , bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh quốc_gia ; - Trao_đổi thông_tin với nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế theo điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên ; - Mục_đích khác theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . - Phục_vụ hoạt_động lập quy_hoạch theo quy_định của pháp_luật về quy_hoạch . Đồng_thời tại Điều 23 Nghị_định 38/2016/NĐ-CP có quy_định thêm như sau : ( 1 ) Khai_thác , sử_dụng thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn quy_định tại điểm a , điểm b và điểm c khoản 5 Điều 32 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 . ( 2 ) Khai_thác , sử_dụng thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn cho mục_đích khác theo yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền quy_định tại điểm d khoản 5 Điều 32 Luật Khí_tượng_thuỷ_văn 2015 thực_hiện như sau : - Phục_vụ hoạt_động của cơ_quan Đảng , Quốc_hội , Chính_phủ , tổ_chức chính_trị - xã_hội cấp trung_ương ; - Phục_vụ hoạt_động điều_tra , xét_xử , xử_lý tranh_chấp theo yêu_cầu của cơ_quan điều_tra , xét_xử ; - Phục_vụ xây_dựng chiến_lược , quy_hoạch , kế_hoạch phát_triển kinh_tế - xã_hội của bộ , ngành , địa_phương theo yêu_cầu của Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh .
198,144
Việc khai_thác thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn trả phí được quy_định như_thế_nào ?
Việc khai_thác thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn trả phí sẽ thực_hiện theo quy_định tại Điều 26 Nghị_định 38/2016/NĐ-CP như sau : ... Khai_thác , sử_dụng thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn phải trả phí 1 . Việc khai_thác , sử_dụng thông_tin , dữ_liệu phải trả phí giữa cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 24 của Nghị_định này và bên khai_thác , sử_dụng thực_hiện theo quy_định của Luật khí_tượng_thuỷ_văn và pháp_luật về phí , lệ_phí . 2 . Hình_thức khai_thác , sử_dụng thông_tin , dữ_liệu quy_định như sau : a ) Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu khai_thác và sử_dụng thông_tin , dữ_liệu nộp phiếu yêu_cầu hoặc gửi văn_bản yêu_cầu cho cơ_quan , tổ_chức quản_lý dữ_liệu quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 24 của Nghị_định này ; b ) Khi nhận được phiếu hoặc văn_bản yêu_cầu hợp_lệ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức quản_lý thông_tin , dữ_liệu thực_hiện việc cung_cấp thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn và thu phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Thời_hạn cung_cấp thông_tin , dữ_liệu do các bên thoả_thuận . Trường_hợp từ_chối cung_cấp thông_tin , dữ_liệu thì phải có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do .
None
1
Việc khai_thác thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn trả phí sẽ thực_hiện theo quy_định tại Điều 26 Nghị_định 38/2016/NĐ-CP như sau : Khai_thác , sử_dụng thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn phải trả phí 1 . Việc khai_thác , sử_dụng thông_tin , dữ_liệu phải trả phí giữa cơ_quan , tổ_chức quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 24 của Nghị_định này và bên khai_thác , sử_dụng thực_hiện theo quy_định của Luật khí_tượng_thuỷ_văn và pháp_luật về phí , lệ_phí . 2 . Hình_thức khai_thác , sử_dụng thông_tin , dữ_liệu quy_định như sau : a ) Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu khai_thác và sử_dụng thông_tin , dữ_liệu nộp phiếu yêu_cầu hoặc gửi văn_bản yêu_cầu cho cơ_quan , tổ_chức quản_lý dữ_liệu quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 24 của Nghị_định này ; b ) Khi nhận được phiếu hoặc văn_bản yêu_cầu hợp_lệ của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân , cơ_quan , tổ_chức quản_lý thông_tin , dữ_liệu thực_hiện việc cung_cấp thông_tin , dữ_liệu khí_tượng_thuỷ_văn và thu phí theo quy_định của pháp_luật ; c ) Thời_hạn cung_cấp thông_tin , dữ_liệu do các bên thoả_thuận . Trường_hợp từ_chối cung_cấp thông_tin , dữ_liệu thì phải có văn_bản trả_lời nêu rõ lý_do .
198,145
Công_chức của đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có trách_nhiệm , phạm_vi và cách_thức giải_quyết công_việc như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 9 Quy_chế làm_việc của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 355 / QĐ-BGDĐT năm 2022 quy_định như sau : ... Trách_nhiệm, phạm_vi và cách_thức giải_quyết công_việc của công_chức, viên_chức và người lao_động 1. Chấp_hành sự chỉ_đạo, phân_công nhiệm_vụ của người đứng đầu_đơn vị và cấp phó của đơn_vị phụ_trách nhiệm_vụ. Đối_với đơn_vị có cấp phòng, chấp_hành sự chỉ_đạo, phân_công nhiệm_vụ của trưởng phòng hoặc phó trưởng phòng phụ_trách, đồng_thời chấp_hành sự chỉ_đạo, giao nhiệm_vụ trực_tiếp ( nếu có ) của người đứng đầu hoặc cấp phó của đơn_vị. 2. Xây_dựng kế_hoạch chi_tiết thực_hiện nhiệm_vụ được giao bảo_đảm hoàn_thành đúng thời_hạn yêu_cầu ; tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm chất_lượng, tuân_thủ quy_trình xử_lý công_việc ; có quyền giữ_ý_kiến riêng và thể_hiện ý_kiến đó trong tờ_trình để người đứng đầu_đơn vị hoặc cấp phó phụ_trách nhiệm_vụ xem_xét, quyết_định và chấp_hành theo quyết_định của người đứng đầu hoặc cấp phó của đơn_vị phụ_trách nhiệm_vụ. Công_chức, viên_chức, người lao_động chịu trách_nhiệm trước người đứng đầu, cấp phó của đơn_vị phụ_trách nhiệm_vụ và trước pháp_luật về tiến_độ, nội_dung, quy_trình, thủ_tục thực_hiện nhiệm_vụ được giao. 3. Trường_hợp lãnh_đạo Bộ yêu_cầu làm_việc trực_tiếp thì công_chức, viên_chức, người lao_động có trách_nhiệm chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ,
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Quy_chế làm_việc của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 355 / QĐ-BGDĐT năm 2022 quy_định như sau : Trách_nhiệm , phạm_vi và cách_thức giải_quyết công_việc của công_chức , viên_chức và người lao_động 1 . Chấp_hành sự chỉ_đạo , phân_công nhiệm_vụ của người đứng đầu_đơn vị và cấp phó của đơn_vị phụ_trách nhiệm_vụ . Đối_với đơn_vị có cấp phòng , chấp_hành sự chỉ_đạo , phân_công nhiệm_vụ của trưởng phòng hoặc phó trưởng phòng phụ_trách , đồng_thời chấp_hành sự chỉ_đạo , giao nhiệm_vụ trực_tiếp ( nếu có ) của người đứng đầu hoặc cấp phó của đơn_vị . 2 . Xây_dựng kế_hoạch chi_tiết thực_hiện nhiệm_vụ được giao bảo_đảm hoàn_thành đúng thời_hạn yêu_cầu ; tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm chất_lượng , tuân_thủ quy_trình xử_lý công_việc ; có quyền giữ_ý_kiến riêng và thể_hiện ý_kiến đó trong tờ_trình để người đứng đầu_đơn vị hoặc cấp phó phụ_trách nhiệm_vụ xem_xét , quyết_định và chấp_hành theo quyết_định của người đứng đầu hoặc cấp phó của đơn_vị phụ_trách nhiệm_vụ . Công_chức , viên_chức , người lao_động chịu trách_nhiệm trước người đứng đầu , cấp phó của đơn_vị phụ_trách nhiệm_vụ và trước pháp_luật về tiến_độ , nội_dung , quy_trình , thủ_tục thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 3 . Trường_hợp lãnh_đạo Bộ yêu_cầu làm_việc trực_tiếp thì công_chức , viên_chức , người lao_động có trách_nhiệm chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ , tài_liệu để báo_cáo . Đồng_thời , có trách_nhiệm báo_cáo kịp_thời với người đứng đầu_đơn vị hoặc cấp phó phụ_trách trước và sau khi làm_việc với lãnh_đạo Bộ . 4 . Chủ_động phối_hợp công_tác , trao_đổi ý_kiến về các vấn_đề có liên_quan , cung_cấp thông_tin hoặc thảo_luận trong đơn_vị , nhóm công_tác trong quá_trình xử_lý công_việc cụ_thể ; báo_cáo người đứng đầu_đơn vị , cấp phó phụ_trách quyết_định đối_với các vấn_đề còn có ý_kiến khác nhau . Trường_hợp cần_thiết , công_chức , viên_chức , người lao_động có quyền đề_nghị người đứng đầu_đơn vị bổ_sung nhân_lực để phối_hợp thực_hiện nhiệm_vụ . 5 . Không có thái_độ , hành_vi cửa_quyền , hách_dịch , sách_nhiễu đối_với cá_nhân , tổ_chức trong quá_trình xử_lý công_việc ; không lợi_dụng vị_trí công_tác để thu lợi cá_nhân dưới mọi hình_thức hoặc có những thái_độ , hành_vi khác làm ảnh_hưởng đến uy_tín của Bộ . 6 . Chấp_hành quy_định về kỷ_luật lao_động ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; chế_độ bảo_mật ; phòng_chống cháy , nổ ; giữ_gìn trật_tự , an_toàn , vệ_sinh cơ_quan . 7 . Trước khi chuyển công_tác hoặc nghỉ hưu phải bàn_giao đầy_đủ hồ_sơ , tài_liệu cho người đứng đầu_đơn vị ( bao_gồm cả tài_sản và kinh_phí nếu có ) . Nội_dung bàn_giao phải được thể_hiện đầy_đủ bằng biên_bản và là một trong những căn_cứ để cấp giấy thôi trả lương , hoàn_tất hồ_sơ cá_nhân . Trách_nhiệm , phạm_vi và cách_thức giải_quyết công_việc của công_chức của đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được quy_định cụ_thể trên . Công_chức của đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Hình từ Internet )
198,146
Công_chức của đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có trách_nhiệm , phạm_vi và cách_thức giải_quyết công_việc như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 9 Quy_chế làm_việc của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 355 / QĐ-BGDĐT năm 2022 quy_định như sau : ... , nội_dung, quy_trình, thủ_tục thực_hiện nhiệm_vụ được giao. 3. Trường_hợp lãnh_đạo Bộ yêu_cầu làm_việc trực_tiếp thì công_chức, viên_chức, người lao_động có trách_nhiệm chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ, tài_liệu để báo_cáo. Đồng_thời, có trách_nhiệm báo_cáo kịp_thời với người đứng đầu_đơn vị hoặc cấp phó phụ_trách trước và sau khi làm_việc với lãnh_đạo Bộ. 4. Chủ_động phối_hợp công_tác, trao_đổi ý_kiến về các vấn_đề có liên_quan, cung_cấp thông_tin hoặc thảo_luận trong đơn_vị, nhóm công_tác trong quá_trình xử_lý công_việc cụ_thể ; báo_cáo người đứng đầu_đơn vị, cấp phó phụ_trách quyết_định đối_với các vấn_đề còn có ý_kiến khác nhau. Trường_hợp cần_thiết, công_chức, viên_chức, người lao_động có quyền đề_nghị người đứng đầu_đơn vị bổ_sung nhân_lực để phối_hợp thực_hiện nhiệm_vụ. 5. Không có thái_độ, hành_vi cửa_quyền, hách_dịch, sách_nhiễu đối_với cá_nhân, tổ_chức trong quá_trình xử_lý công_việc ; không lợi_dụng vị_trí công_tác để thu lợi cá_nhân dưới mọi hình_thức hoặc có những thái_độ, hành_vi khác làm ảnh_hưởng đến uy_tín của Bộ. 6. Chấp_hành quy_định về kỷ_luật lao_động ; thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí ; chế_độ bảo_mật ; phòng_chống cháy,
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Quy_chế làm_việc của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 355 / QĐ-BGDĐT năm 2022 quy_định như sau : Trách_nhiệm , phạm_vi và cách_thức giải_quyết công_việc của công_chức , viên_chức và người lao_động 1 . Chấp_hành sự chỉ_đạo , phân_công nhiệm_vụ của người đứng đầu_đơn vị và cấp phó của đơn_vị phụ_trách nhiệm_vụ . Đối_với đơn_vị có cấp phòng , chấp_hành sự chỉ_đạo , phân_công nhiệm_vụ của trưởng phòng hoặc phó trưởng phòng phụ_trách , đồng_thời chấp_hành sự chỉ_đạo , giao nhiệm_vụ trực_tiếp ( nếu có ) của người đứng đầu hoặc cấp phó của đơn_vị . 2 . Xây_dựng kế_hoạch chi_tiết thực_hiện nhiệm_vụ được giao bảo_đảm hoàn_thành đúng thời_hạn yêu_cầu ; tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm chất_lượng , tuân_thủ quy_trình xử_lý công_việc ; có quyền giữ_ý_kiến riêng và thể_hiện ý_kiến đó trong tờ_trình để người đứng đầu_đơn vị hoặc cấp phó phụ_trách nhiệm_vụ xem_xét , quyết_định và chấp_hành theo quyết_định của người đứng đầu hoặc cấp phó của đơn_vị phụ_trách nhiệm_vụ . Công_chức , viên_chức , người lao_động chịu trách_nhiệm trước người đứng đầu , cấp phó của đơn_vị phụ_trách nhiệm_vụ và trước pháp_luật về tiến_độ , nội_dung , quy_trình , thủ_tục thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 3 . Trường_hợp lãnh_đạo Bộ yêu_cầu làm_việc trực_tiếp thì công_chức , viên_chức , người lao_động có trách_nhiệm chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ , tài_liệu để báo_cáo . Đồng_thời , có trách_nhiệm báo_cáo kịp_thời với người đứng đầu_đơn vị hoặc cấp phó phụ_trách trước và sau khi làm_việc với lãnh_đạo Bộ . 4 . Chủ_động phối_hợp công_tác , trao_đổi ý_kiến về các vấn_đề có liên_quan , cung_cấp thông_tin hoặc thảo_luận trong đơn_vị , nhóm công_tác trong quá_trình xử_lý công_việc cụ_thể ; báo_cáo người đứng đầu_đơn vị , cấp phó phụ_trách quyết_định đối_với các vấn_đề còn có ý_kiến khác nhau . Trường_hợp cần_thiết , công_chức , viên_chức , người lao_động có quyền đề_nghị người đứng đầu_đơn vị bổ_sung nhân_lực để phối_hợp thực_hiện nhiệm_vụ . 5 . Không có thái_độ , hành_vi cửa_quyền , hách_dịch , sách_nhiễu đối_với cá_nhân , tổ_chức trong quá_trình xử_lý công_việc ; không lợi_dụng vị_trí công_tác để thu lợi cá_nhân dưới mọi hình_thức hoặc có những thái_độ , hành_vi khác làm ảnh_hưởng đến uy_tín của Bộ . 6 . Chấp_hành quy_định về kỷ_luật lao_động ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; chế_độ bảo_mật ; phòng_chống cháy , nổ ; giữ_gìn trật_tự , an_toàn , vệ_sinh cơ_quan . 7 . Trước khi chuyển công_tác hoặc nghỉ hưu phải bàn_giao đầy_đủ hồ_sơ , tài_liệu cho người đứng đầu_đơn vị ( bao_gồm cả tài_sản và kinh_phí nếu có ) . Nội_dung bàn_giao phải được thể_hiện đầy_đủ bằng biên_bản và là một trong những căn_cứ để cấp giấy thôi trả lương , hoàn_tất hồ_sơ cá_nhân . Trách_nhiệm , phạm_vi và cách_thức giải_quyết công_việc của công_chức của đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được quy_định cụ_thể trên . Công_chức của đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Hình từ Internet )
198,147
Công_chức của đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo có trách_nhiệm , phạm_vi và cách_thức giải_quyết công_việc như_thế_nào ?
Căn_cứ theo Điều 9 Quy_chế làm_việc của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 355 / QĐ-BGDĐT năm 2022 quy_định như sau : ... những thái_độ, hành_vi khác làm ảnh_hưởng đến uy_tín của Bộ. 6. Chấp_hành quy_định về kỷ_luật lao_động ; thực_hành tiết_kiệm, chống lãng_phí ; chế_độ bảo_mật ; phòng_chống cháy, nổ ; giữ_gìn trật_tự, an_toàn, vệ_sinh cơ_quan. 7. Trước khi chuyển công_tác hoặc nghỉ hưu phải bàn_giao đầy_đủ hồ_sơ, tài_liệu cho người đứng đầu_đơn vị ( bao_gồm cả tài_sản và kinh_phí nếu có ). Nội_dung bàn_giao phải được thể_hiện đầy_đủ bằng biên_bản và là một trong những căn_cứ để cấp giấy thôi trả lương, hoàn_tất hồ_sơ cá_nhân. Trách_nhiệm, phạm_vi và cách_thức giải_quyết công_việc của công_chức của đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được quy_định cụ_thể trên. Công_chức của đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Điều 9 Quy_chế làm_việc của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 355 / QĐ-BGDĐT năm 2022 quy_định như sau : Trách_nhiệm , phạm_vi và cách_thức giải_quyết công_việc của công_chức , viên_chức và người lao_động 1 . Chấp_hành sự chỉ_đạo , phân_công nhiệm_vụ của người đứng đầu_đơn vị và cấp phó của đơn_vị phụ_trách nhiệm_vụ . Đối_với đơn_vị có cấp phòng , chấp_hành sự chỉ_đạo , phân_công nhiệm_vụ của trưởng phòng hoặc phó trưởng phòng phụ_trách , đồng_thời chấp_hành sự chỉ_đạo , giao nhiệm_vụ trực_tiếp ( nếu có ) của người đứng đầu hoặc cấp phó của đơn_vị . 2 . Xây_dựng kế_hoạch chi_tiết thực_hiện nhiệm_vụ được giao bảo_đảm hoàn_thành đúng thời_hạn yêu_cầu ; tổ_chức thực_hiện nhiệm_vụ bảo_đảm chất_lượng , tuân_thủ quy_trình xử_lý công_việc ; có quyền giữ_ý_kiến riêng và thể_hiện ý_kiến đó trong tờ_trình để người đứng đầu_đơn vị hoặc cấp phó phụ_trách nhiệm_vụ xem_xét , quyết_định và chấp_hành theo quyết_định của người đứng đầu hoặc cấp phó của đơn_vị phụ_trách nhiệm_vụ . Công_chức , viên_chức , người lao_động chịu trách_nhiệm trước người đứng đầu , cấp phó của đơn_vị phụ_trách nhiệm_vụ và trước pháp_luật về tiến_độ , nội_dung , quy_trình , thủ_tục thực_hiện nhiệm_vụ được giao . 3 . Trường_hợp lãnh_đạo Bộ yêu_cầu làm_việc trực_tiếp thì công_chức , viên_chức , người lao_động có trách_nhiệm chuẩn_bị đầy_đủ hồ_sơ , tài_liệu để báo_cáo . Đồng_thời , có trách_nhiệm báo_cáo kịp_thời với người đứng đầu_đơn vị hoặc cấp phó phụ_trách trước và sau khi làm_việc với lãnh_đạo Bộ . 4 . Chủ_động phối_hợp công_tác , trao_đổi ý_kiến về các vấn_đề có liên_quan , cung_cấp thông_tin hoặc thảo_luận trong đơn_vị , nhóm công_tác trong quá_trình xử_lý công_việc cụ_thể ; báo_cáo người đứng đầu_đơn vị , cấp phó phụ_trách quyết_định đối_với các vấn_đề còn có ý_kiến khác nhau . Trường_hợp cần_thiết , công_chức , viên_chức , người lao_động có quyền đề_nghị người đứng đầu_đơn vị bổ_sung nhân_lực để phối_hợp thực_hiện nhiệm_vụ . 5 . Không có thái_độ , hành_vi cửa_quyền , hách_dịch , sách_nhiễu đối_với cá_nhân , tổ_chức trong quá_trình xử_lý công_việc ; không lợi_dụng vị_trí công_tác để thu lợi cá_nhân dưới mọi hình_thức hoặc có những thái_độ , hành_vi khác làm ảnh_hưởng đến uy_tín của Bộ . 6 . Chấp_hành quy_định về kỷ_luật lao_động ; thực_hành tiết_kiệm , chống lãng_phí ; chế_độ bảo_mật ; phòng_chống cháy , nổ ; giữ_gìn trật_tự , an_toàn , vệ_sinh cơ_quan . 7 . Trước khi chuyển công_tác hoặc nghỉ hưu phải bàn_giao đầy_đủ hồ_sơ , tài_liệu cho người đứng đầu_đơn vị ( bao_gồm cả tài_sản và kinh_phí nếu có ) . Nội_dung bàn_giao phải được thể_hiện đầy_đủ bằng biên_bản và là một trong những căn_cứ để cấp giấy thôi trả lương , hoàn_tất hồ_sơ cá_nhân . Trách_nhiệm , phạm_vi và cách_thức giải_quyết công_việc của công_chức của đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo được quy_định cụ_thể trên . Công_chức của đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ( Hình từ Internet )
198,148
Cuộc họp toàn_thể công_chức của đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo do ai quyết_định ?
Tại Điều 20 Quy_chế làm_việc của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 355 / QĐ-BGDĐT năm 2022 quy_định như sau : ... Họp toàn_thể cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động 1 . Văn_phòng có trách_nhiệm giúp lãnh_đạo Bộ tổ_chức họp toàn_thể hoặc đại_biểu cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động cơ_quan Bộ để lãnh_đạo Bộ thông_báo tình_hình cơ_quan , các chủ_trương của Bộ ; trực_tiếp giải_đáp những vấn_đề do cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đề_xuất . Cuộc họp này có_thể trùng với Hội_nghị đại_biểu hoặc Hội_nghị toàn_thể cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động quy_định tại khoản 2 Điều này . Cuộc họp toàn_thể cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động cơ_quan Bộ do Bộ_trưởng hoặc Thứ_trưởng chủ_trì . 2 . Mỗi năm một lần vào đầu năm , cơ_quan Bộ tổ_chức Hội_nghị đại_biểu hoặc Hội_nghị toàn_thể cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động theo Quy_chế thực_hiện dân_chủ trong cơ_quan . 3 . Việc họp toàn_thể cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trong từng đơn_vị do người đứng đầu_đơn vị quyết_định theo đúng quy_định . Theo đó , việc họp toàn_thể cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trong từng đơn_vị do người đứng đầu_đơn vị quyết_định theo đúng quy_định .
None
1
Tại Điều 20 Quy_chế làm_việc của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 355 / QĐ-BGDĐT năm 2022 quy_định như sau : Họp toàn_thể cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động 1 . Văn_phòng có trách_nhiệm giúp lãnh_đạo Bộ tổ_chức họp toàn_thể hoặc đại_biểu cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động cơ_quan Bộ để lãnh_đạo Bộ thông_báo tình_hình cơ_quan , các chủ_trương của Bộ ; trực_tiếp giải_đáp những vấn_đề do cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động đề_xuất . Cuộc họp này có_thể trùng với Hội_nghị đại_biểu hoặc Hội_nghị toàn_thể cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động quy_định tại khoản 2 Điều này . Cuộc họp toàn_thể cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động cơ_quan Bộ do Bộ_trưởng hoặc Thứ_trưởng chủ_trì . 2 . Mỗi năm một lần vào đầu năm , cơ_quan Bộ tổ_chức Hội_nghị đại_biểu hoặc Hội_nghị toàn_thể cán_bộ , công_chức , viên_chức , người lao_động theo Quy_chế thực_hiện dân_chủ trong cơ_quan . 3 . Việc họp toàn_thể cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trong từng đơn_vị do người đứng đầu_đơn vị quyết_định theo đúng quy_định . Theo đó , việc họp toàn_thể cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động trong từng đơn_vị do người đứng đầu_đơn vị quyết_định theo đúng quy_định .
198,149
Công_chức của đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo nghỉ_phép phải có sự đồng_ý của ai ?
Theo khoản 5 Điều 29 Quy_chế làm_việc của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 355 / QĐ-BGDĐT năm 2022 quy_định như sau : ... Nghỉ_phép của cán_bộ, công_chức, viên_chức và người lao_động hợp_đồng 1. Người đứng đầu_đơn vị thuộc Bộ nghỉ_phép một ( 01 ) ngày phải báo_cáo và được Thứ_trưởng phụ_trách đồng_ý, nghỉ_phép từ hai ( 02 ) ngày trở lên phải báo_cáo và được Bộ_trưởng đồng_ý. 2. Cấp phó của đơn_vị nghỉ_phép từ một ( 01 ) ngày phải có đơn đề_nghị và được người đứng đầu_đơn vị đồng_ý. 3. Trưởng_phòng / giám_đốc ( đối_với đơn_vị có phòng / trung_tâm ) nghỉ_phép từ một ( 01 ) ngày phải có đơn đề_nghị và được lãnh_đạo đơn_vị phụ_trách đồng_ý. 4. Phó trưởng phòng / phó giám_đốc ( đối_với đơn_vị có phòng / trung_tâm ) nghỉ_phép từ một ( 01 ) ngày phải có đơn đề_nghị và được trưởng phòng / giám_đốc đồng_ý. 5. Công_chức, viên_chức và người lao_động hợp_đồng nghỉ_phép từ một ( 01 ) ngày phải có đơn đề_nghị và được người đứng đầu đồng_ý hoặc trưởng phòng / giám_đốc ( đối_với đơn_vị có phòng / trung_tâm ) đồng_ý. Các trường_hợp cán_bộ, công_chức, lao_động hợp_đồng nghỉ đột_xuất, vắng_mặt tại cơ_quan một ( 01 )
None
1
Theo khoản 5 Điều 29 Quy_chế làm_việc của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 355 / QĐ-BGDĐT năm 2022 quy_định như sau : Nghỉ_phép của cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động hợp_đồng 1 . Người đứng đầu_đơn vị thuộc Bộ nghỉ_phép một ( 01 ) ngày phải báo_cáo và được Thứ_trưởng phụ_trách đồng_ý , nghỉ_phép từ hai ( 02 ) ngày trở lên phải báo_cáo và được Bộ_trưởng đồng_ý . 2 . Cấp phó của đơn_vị nghỉ_phép từ một ( 01 ) ngày phải có đơn đề_nghị và được người đứng đầu_đơn vị đồng_ý . 3 . Trưởng_phòng / giám_đốc ( đối_với đơn_vị có phòng / trung_tâm ) nghỉ_phép từ một ( 01 ) ngày phải có đơn đề_nghị và được lãnh_đạo đơn_vị phụ_trách đồng_ý . 4 . Phó trưởng phòng / phó giám_đốc ( đối_với đơn_vị có phòng / trung_tâm ) nghỉ_phép từ một ( 01 ) ngày phải có đơn đề_nghị và được trưởng phòng / giám_đốc đồng_ý . 5 . Công_chức , viên_chức và người lao_động hợp_đồng nghỉ_phép từ một ( 01 ) ngày phải có đơn đề_nghị và được người đứng đầu đồng_ý hoặc trưởng phòng / giám_đốc ( đối_với đơn_vị có phòng / trung_tâm ) đồng_ý . Các trường_hợp cán_bộ , công_chức , lao_động hợp_đồng nghỉ đột_xuất , vắng_mặt tại cơ_quan một ( 01 ) buổi , phải báo_cáo xin phép người đứng đầu hoặc trưởng phòng ( đối_với đơn_vị có phòng ) dưới một trong các hình_thức : Email , nhắn_tin , điện_thoại . Theo đó , công_chức nghỉ_phép từ 01 ngày phải có đơn đề_nghị và được người đứng đầu đồng_ý hoặc trưởng phòng / giám_đốc ( đối_với đơn_vị có phòng / trung_tâm ) đồng_ý . Các trường_hợp công_chức nghỉ đột_xuất , vắng_mặt tại cơ_quan 01 buổi , phải báo_cáo xin phép người đứng đầu hoặc trưởng phòng ( đối_với đơn_vị có phòng ) dưới một trong các hình_thức : Email , nhắn_tin , điện_thoại .
198,150
Công_chức của đơn_vị thuộc Bộ Giáo_dục và Đào_tạo nghỉ_phép phải có sự đồng_ý của ai ?
Theo khoản 5 Điều 29 Quy_chế làm_việc của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 355 / QĐ-BGDĐT năm 2022 quy_định như sau : ... trưởng phòng / giám_đốc ( đối_với đơn_vị có phòng / trung_tâm ) đồng_ý. Các trường_hợp cán_bộ, công_chức, lao_động hợp_đồng nghỉ đột_xuất, vắng_mặt tại cơ_quan một ( 01 ) buổi, phải báo_cáo xin phép người đứng đầu hoặc trưởng phòng ( đối_với đơn_vị có phòng ) dưới một trong các hình_thức : Email, nhắn_tin, điện_thoại. Theo đó, công_chức nghỉ_phép từ 01 ngày phải có đơn đề_nghị và được người đứng đầu đồng_ý hoặc trưởng phòng / giám_đốc ( đối_với đơn_vị có phòng / trung_tâm ) đồng_ý. Các trường_hợp công_chức nghỉ đột_xuất, vắng_mặt tại cơ_quan 01 buổi, phải báo_cáo xin phép người đứng đầu hoặc trưởng phòng ( đối_với đơn_vị có phòng ) dưới một trong các hình_thức : Email, nhắn_tin, điện_thoại.
None
1
Theo khoản 5 Điều 29 Quy_chế làm_việc của Bộ Giáo_dục và Đào_tạo Ban_hành kèm theo Quyết_định 355 / QĐ-BGDĐT năm 2022 quy_định như sau : Nghỉ_phép của cán_bộ , công_chức , viên_chức và người lao_động hợp_đồng 1 . Người đứng đầu_đơn vị thuộc Bộ nghỉ_phép một ( 01 ) ngày phải báo_cáo và được Thứ_trưởng phụ_trách đồng_ý , nghỉ_phép từ hai ( 02 ) ngày trở lên phải báo_cáo và được Bộ_trưởng đồng_ý . 2 . Cấp phó của đơn_vị nghỉ_phép từ một ( 01 ) ngày phải có đơn đề_nghị và được người đứng đầu_đơn vị đồng_ý . 3 . Trưởng_phòng / giám_đốc ( đối_với đơn_vị có phòng / trung_tâm ) nghỉ_phép từ một ( 01 ) ngày phải có đơn đề_nghị và được lãnh_đạo đơn_vị phụ_trách đồng_ý . 4 . Phó trưởng phòng / phó giám_đốc ( đối_với đơn_vị có phòng / trung_tâm ) nghỉ_phép từ một ( 01 ) ngày phải có đơn đề_nghị và được trưởng phòng / giám_đốc đồng_ý . 5 . Công_chức , viên_chức và người lao_động hợp_đồng nghỉ_phép từ một ( 01 ) ngày phải có đơn đề_nghị và được người đứng đầu đồng_ý hoặc trưởng phòng / giám_đốc ( đối_với đơn_vị có phòng / trung_tâm ) đồng_ý . Các trường_hợp cán_bộ , công_chức , lao_động hợp_đồng nghỉ đột_xuất , vắng_mặt tại cơ_quan một ( 01 ) buổi , phải báo_cáo xin phép người đứng đầu hoặc trưởng phòng ( đối_với đơn_vị có phòng ) dưới một trong các hình_thức : Email , nhắn_tin , điện_thoại . Theo đó , công_chức nghỉ_phép từ 01 ngày phải có đơn đề_nghị và được người đứng đầu đồng_ý hoặc trưởng phòng / giám_đốc ( đối_với đơn_vị có phòng / trung_tâm ) đồng_ý . Các trường_hợp công_chức nghỉ đột_xuất , vắng_mặt tại cơ_quan 01 buổi , phải báo_cáo xin phép người đứng đầu hoặc trưởng phòng ( đối_với đơn_vị có phòng ) dưới một trong các hình_thức : Email , nhắn_tin , điện_thoại .
198,151
Tổ_chức tài_chính vi_mô có trách_nhiệm như_thế_nào khi đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 24 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định như sau : ... Chấm_dứt hoạt_động, giải_thể chi_nhánh, phòng giao_dịch, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp 1. Chi_nhánh, phòng giao_dịch, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động, giải_thể trong các trường_hợp sau : a ) Đương_nhiên chấm_dứt hoạt_động, giải_thể ; b ) Tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động, giải_thể ; c ) Bắt_buộc chấm_dứt hoạt_động, giải_thể. 2. Tổ_chức tài_chính vi_mô chịu trách_nhiệm : a ) Giải_quyết tài_sản, quyền, nghĩa_vụ và các lợi_ích liên_quan của chi_nhánh, phòng giao_dịch, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động, giải_thể theo quy_định của pháp_luật ; b ) Lưu_trữ chứng_từ, tài_liệu, hồ_sơ của chi_nhánh, phòng giao_dịch, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động, giải_thể và các văn_bản liên_quan đến việc chấm_dứt hoạt_động, giải_thể ; c ) Thực_hiện các thủ_tục pháp_lý chấm_dứt hoạt_động, giải_thể chi_nhánh, phòng giao_dịch, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy theo quy_định trên khi đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động tổ_chức tài_chính vi_mô có trách_nhiệm như sau : - Giải_quyết tài_sản, quyền, nghĩa_vụ và các lợi_ích liên_quan của đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động theo quy_định của pháp_luật. - Lưu_trữ
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 24 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định như sau : Chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp 1 . Chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động , giải_thể trong các trường_hợp sau : a ) Đương_nhiên chấm_dứt hoạt_động , giải_thể ; b ) Tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động , giải_thể ; c ) Bắt_buộc chấm_dứt hoạt_động , giải_thể . 2 . Tổ_chức tài_chính vi_mô chịu trách_nhiệm : a ) Giải_quyết tài_sản , quyền , nghĩa_vụ và các lợi_ích liên_quan của chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động , giải_thể theo quy_định của pháp_luật ; b ) Lưu_trữ chứng_từ , tài_liệu , hồ_sơ của chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động , giải_thể và các văn_bản liên_quan đến việc chấm_dứt hoạt_động , giải_thể ; c ) Thực_hiện các thủ_tục pháp_lý chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên khi đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động tổ_chức tài_chính vi_mô có trách_nhiệm như sau : - Giải_quyết tài_sản , quyền , nghĩa_vụ và các lợi_ích liên_quan của đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . - Lưu_trữ chứng_từ , tài_liệu , hồ_sơ của đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động và các văn_bản liên_quan đến việc chấm_dứt hoạt_động . - Thực_hiện các thủ_tục pháp_lý chấm_dứt hoạt_động đơn_vị sự_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
198,152
Tổ_chức tài_chính vi_mô có trách_nhiệm như_thế_nào khi đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 24 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định như sau : ... hoạt_động tổ_chức tài_chính vi_mô có trách_nhiệm như sau : - Giải_quyết tài_sản, quyền, nghĩa_vụ và các lợi_ích liên_quan của đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động theo quy_định của pháp_luật. - Lưu_trữ chứng_từ, tài_liệu, hồ_sơ của đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động và các văn_bản liên_quan đến việc chấm_dứt hoạt_động. - Thực_hiện các thủ_tục pháp_lý chấm_dứt hoạt_động đơn_vị sự_nghiệp theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet ) Chấm_dứt hoạt_động, giải_thể chi_nhánh, phòng giao_dịch, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp 1. Chi_nhánh, phòng giao_dịch, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động, giải_thể trong các trường_hợp sau : a ) Đương_nhiên chấm_dứt hoạt_động, giải_thể ; b ) Tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động, giải_thể ; c ) Bắt_buộc chấm_dứt hoạt_động, giải_thể. 2. Tổ_chức tài_chính vi_mô chịu trách_nhiệm : a ) Giải_quyết tài_sản, quyền, nghĩa_vụ và các lợi_ích liên_quan của chi_nhánh, phòng giao_dịch, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động, giải_thể theo quy_định của pháp_luật ; b ) Lưu_trữ chứng_từ, tài_liệu, hồ_sơ của chi_nhánh, phòng giao_dịch, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động, giải_thể và các văn_bản liên_quan đến việc
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 24 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định như sau : Chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp 1 . Chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động , giải_thể trong các trường_hợp sau : a ) Đương_nhiên chấm_dứt hoạt_động , giải_thể ; b ) Tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động , giải_thể ; c ) Bắt_buộc chấm_dứt hoạt_động , giải_thể . 2 . Tổ_chức tài_chính vi_mô chịu trách_nhiệm : a ) Giải_quyết tài_sản , quyền , nghĩa_vụ và các lợi_ích liên_quan của chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động , giải_thể theo quy_định của pháp_luật ; b ) Lưu_trữ chứng_từ , tài_liệu , hồ_sơ của chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động , giải_thể và các văn_bản liên_quan đến việc chấm_dứt hoạt_động , giải_thể ; c ) Thực_hiện các thủ_tục pháp_lý chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên khi đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động tổ_chức tài_chính vi_mô có trách_nhiệm như sau : - Giải_quyết tài_sản , quyền , nghĩa_vụ và các lợi_ích liên_quan của đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . - Lưu_trữ chứng_từ , tài_liệu , hồ_sơ của đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động và các văn_bản liên_quan đến việc chấm_dứt hoạt_động . - Thực_hiện các thủ_tục pháp_lý chấm_dứt hoạt_động đơn_vị sự_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
198,153
Tổ_chức tài_chính vi_mô có trách_nhiệm như_thế_nào khi đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 24 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định như sau : ... của pháp_luật ; b ) Lưu_trữ chứng_từ, tài_liệu, hồ_sơ của chi_nhánh, phòng giao_dịch, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động, giải_thể và các văn_bản liên_quan đến việc chấm_dứt hoạt_động, giải_thể ; c ) Thực_hiện các thủ_tục pháp_lý chấm_dứt hoạt_động, giải_thể chi_nhánh, phòng giao_dịch, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy theo quy_định trên khi đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động tổ_chức tài_chính vi_mô có trách_nhiệm như sau : - Giải_quyết tài_sản, quyền, nghĩa_vụ và các lợi_ích liên_quan của đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động theo quy_định của pháp_luật. - Lưu_trữ chứng_từ, tài_liệu, hồ_sơ của đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động và các văn_bản liên_quan đến việc chấm_dứt hoạt_động. - Thực_hiện các thủ_tục pháp_lý chấm_dứt hoạt_động đơn_vị sự_nghiệp theo quy_định của pháp_luật. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 24 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định như sau : Chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp 1 . Chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động , giải_thể trong các trường_hợp sau : a ) Đương_nhiên chấm_dứt hoạt_động , giải_thể ; b ) Tự_nguyện chấm_dứt hoạt_động , giải_thể ; c ) Bắt_buộc chấm_dứt hoạt_động , giải_thể . 2 . Tổ_chức tài_chính vi_mô chịu trách_nhiệm : a ) Giải_quyết tài_sản , quyền , nghĩa_vụ và các lợi_ích liên_quan của chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động , giải_thể theo quy_định của pháp_luật ; b ) Lưu_trữ chứng_từ , tài_liệu , hồ_sơ của chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động , giải_thể và các văn_bản liên_quan đến việc chấm_dứt hoạt_động , giải_thể ; c ) Thực_hiện các thủ_tục pháp_lý chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy theo quy_định trên khi đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động tổ_chức tài_chính vi_mô có trách_nhiệm như sau : - Giải_quyết tài_sản , quyền , nghĩa_vụ và các lợi_ích liên_quan của đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động theo quy_định của pháp_luật . - Lưu_trữ chứng_từ , tài_liệu , hồ_sơ của đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động và các văn_bản liên_quan đến việc chấm_dứt hoạt_động . - Thực_hiện các thủ_tục pháp_lý chấm_dứt hoạt_động đơn_vị sự_nghiệp theo quy_định của pháp_luật . ( Hình từ Internet )
198,154
Bắt_buộc chấm_dứt hoạt_động đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 27 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định như sau : ... Bắt_buộc chấm_dứt hoạt_động, giải_thể chi_nhánh, phòng giao_dịch, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp 1. Chi_nhánh, phòng giao_dịch, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô bị bắt_buộc chấm_dứt hoạt_động, giải_thể khi có bằng_chứng chứng_minh hồ_sơ đề_nghị thành_lập chi_nhánh, phòng giao_dịch, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp có thông_tin sai sự_thực dẫn đến đánh_giá sai về việc đáp_ứng đủ điều_kiện thành_lập. 2. Khi phát_hiện trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản gửi Ngân_hàng Nhà_nước đề_nghị chấm_dứt hoạt_động, giải_thể chi_nhánh, phòng giao_dịch, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô, trong đó nêu rõ lý_do đề_nghị. 3. Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị chấm_dứt hoạt_động, giải_thể chi_nhánh, phòng giao_dịch, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh theo quy_định tại khoản 2 Điều này hoặc trong quá_trình thanh_tra, giám_sát phát_hiện trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này, Cơ_quan Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tài_chính vi_mô chấm_dứt hoạt_động, giải_thể chi_nhánh, phòng giao_dịch, văn_phòng
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 27 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định như sau : Bắt_buộc chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp 1 . Chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô bị bắt_buộc chấm_dứt hoạt_động , giải_thể khi có bằng_chứng chứng_minh hồ_sơ đề_nghị thành_lập chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp có thông_tin sai sự_thực dẫn đến đánh_giá sai về việc đáp_ứng đủ điều_kiện thành_lập . 2 . Khi phát_hiện trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản gửi Ngân_hàng Nhà_nước đề_nghị chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô , trong đó nêu rõ lý_do đề_nghị . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh theo quy_định tại khoản 2 Điều này hoặc trong quá_trình thanh_tra , giám_sát phát_hiện trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tài_chính vi_mô chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp . 4 . Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tài_chính vi_mô chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức tài_chính vi_mô phải hoàn_tất việc chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp và có văn_bản thông_báo Ngân_hàng Nhà_nước thời_điểm cụ_thể và kết_quả chấm_dứt hoạt_động , giải_thể . 5 . Trong thời_hạn 24 tháng kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tài_chính vi_mô bắt_buộc chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , tổ_chức tài_chính vi_mô phải có phương_án xử_lý phòng giao_dịch do chi_nhánh đó quản_lý đó để đảm_bảo tuân_thủ quy_định tại Thông_tư này . Như_vậy theo quy_định trên bắt_buộc chấm_dứt hoạt_động đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô khi có bằng_chứng chứng_minh hồ_sơ đề_nghị thành_lập đơn_vị sự_nghiệp có thông_tin sai sự_thực dẫn đến đánh_giá sai về việc đáp_ứng đủ điều_kiện thành_lập .
198,155
Bắt_buộc chấm_dứt hoạt_động đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 27 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định như sau : ... quy_định tại khoản 1 Điều này, Cơ_quan Thanh_tra, giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tài_chính vi_mô chấm_dứt hoạt_động, giải_thể chi_nhánh, phòng giao_dịch, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp. 4. Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tài_chính vi_mô chấm_dứt hoạt_động, giải_thể chi_nhánh, phòng giao_dịch, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp, tổ_chức tài_chính vi_mô phải hoàn_tất việc chấm_dứt hoạt_động, giải_thể chi_nhánh, phòng giao_dịch, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp và có văn_bản thông_báo Ngân_hàng Nhà_nước thời_điểm cụ_thể và kết_quả chấm_dứt hoạt_động, giải_thể. 5. Trong thời_hạn 24 tháng kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tài_chính vi_mô bắt_buộc chấm_dứt hoạt_động, giải_thể chi_nhánh, tổ_chức tài_chính vi_mô phải có phương_án xử_lý phòng giao_dịch do chi_nhánh đó quản_lý đó để đảm_bảo tuân_thủ quy_định tại Thông_tư này. Như_vậy theo quy_định trên bắt_buộc chấm_dứt hoạt_động đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô khi có bằng_chứng chứng_minh hồ_sơ đề_nghị thành_lập đơn_vị sự_nghiệp có thông_tin sai sự_thực dẫn đến đánh_giá sai về việc đáp_ứng đủ điều_kiện thành_lập.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 27 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định như sau : Bắt_buộc chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp 1 . Chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô bị bắt_buộc chấm_dứt hoạt_động , giải_thể khi có bằng_chứng chứng_minh hồ_sơ đề_nghị thành_lập chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp có thông_tin sai sự_thực dẫn đến đánh_giá sai về việc đáp_ứng đủ điều_kiện thành_lập . 2 . Khi phát_hiện trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản gửi Ngân_hàng Nhà_nước đề_nghị chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô , trong đó nêu rõ lý_do đề_nghị . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh theo quy_định tại khoản 2 Điều này hoặc trong quá_trình thanh_tra , giám_sát phát_hiện trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tài_chính vi_mô chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp . 4 . Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tài_chính vi_mô chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức tài_chính vi_mô phải hoàn_tất việc chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp và có văn_bản thông_báo Ngân_hàng Nhà_nước thời_điểm cụ_thể và kết_quả chấm_dứt hoạt_động , giải_thể . 5 . Trong thời_hạn 24 tháng kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tài_chính vi_mô bắt_buộc chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , tổ_chức tài_chính vi_mô phải có phương_án xử_lý phòng giao_dịch do chi_nhánh đó quản_lý đó để đảm_bảo tuân_thủ quy_định tại Thông_tư này . Như_vậy theo quy_định trên bắt_buộc chấm_dứt hoạt_động đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô khi có bằng_chứng chứng_minh hồ_sơ đề_nghị thành_lập đơn_vị sự_nghiệp có thông_tin sai sự_thực dẫn đến đánh_giá sai về việc đáp_ứng đủ điều_kiện thành_lập .
198,156
Bắt_buộc chấm_dứt hoạt_động đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô trong trường_hợp nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 27 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định như sau : ... đề_nghị thành_lập đơn_vị sự_nghiệp có thông_tin sai sự_thực dẫn đến đánh_giá sai về việc đáp_ứng đủ điều_kiện thành_lập.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 27 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định như sau : Bắt_buộc chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp 1 . Chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô bị bắt_buộc chấm_dứt hoạt_động , giải_thể khi có bằng_chứng chứng_minh hồ_sơ đề_nghị thành_lập chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp có thông_tin sai sự_thực dẫn đến đánh_giá sai về việc đáp_ứng đủ điều_kiện thành_lập . 2 . Khi phát_hiện trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản gửi Ngân_hàng Nhà_nước đề_nghị chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô , trong đó nêu rõ lý_do đề_nghị . 3 . Trong thời_hạn 15 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được văn_bản đề_nghị chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô của Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh theo quy_định tại khoản 2 Điều này hoặc trong quá_trình thanh_tra , giám_sát phát_hiện trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , Cơ_quan Thanh_tra , giám_sát ngân_hàng trình Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tài_chính vi_mô chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp . 4 . Trong thời_hạn 90 ngày kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tài_chính vi_mô chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức tài_chính vi_mô phải hoàn_tất việc chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp và có văn_bản thông_báo Ngân_hàng Nhà_nước thời_điểm cụ_thể và kết_quả chấm_dứt hoạt_động , giải_thể . 5 . Trong thời_hạn 24 tháng kể từ ngày Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tài_chính vi_mô bắt_buộc chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , tổ_chức tài_chính vi_mô phải có phương_án xử_lý phòng giao_dịch do chi_nhánh đó quản_lý đó để đảm_bảo tuân_thủ quy_định tại Thông_tư này . Như_vậy theo quy_định trên bắt_buộc chấm_dứt hoạt_động đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô khi có bằng_chứng chứng_minh hồ_sơ đề_nghị thành_lập đơn_vị sự_nghiệp có thông_tin sai sự_thực dẫn đến đánh_giá sai về việc đáp_ứng đủ điều_kiện thành_lập .
198,157
Nôi dung công_bố thông_tin về việc chấm_dứt hoạt_động đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 28 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định như sau : ... Công_bố thông_tin về việc chấm_dứt hoạt_động, giải_thể chi_nhánh, phòng giao_dịch, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp 1. Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hoạt_động, giải_thể chi_nhánh, phòng giao_dịch, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp, tổ_chức tài_chính vi_mô phải thực_hiện niêm_yết công_khai tại trụ_sở chính, trụ_sở đơn_vị chấm_dứt hoạt_động, giải_thể, trụ_sở chi_nhánh quản_lý phòng giao_dịch ( trường_hợp chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch ) và công_bố thông_tin về việc chấm_dứt hoạt_động, giải_thể trên Cổng thông_tin điện_tử của Ngân_hàng Nhà_nước và tổ_chức tài_chính vi_mô ( nếu có ), một tờ báo_viết hàng ngày của trung_ương, địa_phương trong 03 số liên_tiếp hoặc báo_điện_tử của Việt_Nam. 2. Nội_dung công_bố, niêm_yết công_khai tối_thiểu bao_gồm : a ) Tên, địa_chỉ của chi_nhánh, phòng giao_dịch, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động, giải_thể ; b ) Ngày chấm_dứt hoạt_động, giải_thể ; c ) Trách_nhiệm của tổ_chức tài_chính vi_mô về tài_sản, quyền, nghĩa_vụ và các lợi_ích liên_quan của chi_nhánh, phòng giao_dịch, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động, giải_thể. Như_vậy theo quy_định trên nội công_bố thông_tin về việc chấm_dứt hoạt_động đơn_vị
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 28 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định như sau : Công_bố thông_tin về việc chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp 1 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức tài_chính vi_mô phải thực_hiện niêm_yết công_khai tại trụ_sở chính , trụ_sở đơn_vị chấm_dứt hoạt_động , giải_thể , trụ_sở chi_nhánh quản_lý phòng giao_dịch ( trường_hợp chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch ) và công_bố thông_tin về việc chấm_dứt hoạt_động , giải_thể trên Cổng thông_tin điện_tử của Ngân_hàng Nhà_nước và tổ_chức tài_chính vi_mô ( nếu có ) , một tờ báo_viết hàng ngày của trung_ương , địa_phương trong 03 số liên_tiếp hoặc báo_điện_tử của Việt_Nam . 2 . Nội_dung công_bố , niêm_yết công_khai tối_thiểu bao_gồm : a ) Tên , địa_chỉ của chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động , giải_thể ; b ) Ngày chấm_dứt hoạt_động , giải_thể ; c ) Trách_nhiệm của tổ_chức tài_chính vi_mô về tài_sản , quyền , nghĩa_vụ và các lợi_ích liên_quan của chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động , giải_thể . Như_vậy theo quy_định trên nội công_bố thông_tin về việc chấm_dứt hoạt_động đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô gồm có : - Tên , địa_chỉ của chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động , giải_thể . - Ngày chấm_dứt hoạt_động , giải_thể . - Trách_nhiệm của tổ_chức tài_chính vi_mô về tài_sản , quyền , nghĩa_vụ và các lợi_ích liên_quan của chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động , giải_thể .
198,158
Nôi dung công_bố thông_tin về việc chấm_dứt hoạt_động đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 28 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định như sau : ... và các lợi_ích liên_quan của chi_nhánh, phòng giao_dịch, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động, giải_thể. Như_vậy theo quy_định trên nội công_bố thông_tin về việc chấm_dứt hoạt_động đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô gồm có : - Tên, địa_chỉ của chi_nhánh, phòng giao_dịch, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động, giải_thể. - Ngày chấm_dứt hoạt_động, giải_thể. - Trách_nhiệm của tổ_chức tài_chính vi_mô về tài_sản, quyền, nghĩa_vụ và các lợi_ích liên_quan của chi_nhánh, phòng giao_dịch, văn_phòng đại_diện, đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động, giải_thể.
None
1
Căn_cứ tại khoản 2 Điều 28 Thông_tư 19/2019/TT-NHNN quy_định như sau : Công_bố thông_tin về việc chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp 1 . Trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày chấm_dứt hoạt_động , giải_thể chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức tài_chính vi_mô phải thực_hiện niêm_yết công_khai tại trụ_sở chính , trụ_sở đơn_vị chấm_dứt hoạt_động , giải_thể , trụ_sở chi_nhánh quản_lý phòng giao_dịch ( trường_hợp chấm_dứt hoạt_động phòng giao_dịch ) và công_bố thông_tin về việc chấm_dứt hoạt_động , giải_thể trên Cổng thông_tin điện_tử của Ngân_hàng Nhà_nước và tổ_chức tài_chính vi_mô ( nếu có ) , một tờ báo_viết hàng ngày của trung_ương , địa_phương trong 03 số liên_tiếp hoặc báo_điện_tử của Việt_Nam . 2 . Nội_dung công_bố , niêm_yết công_khai tối_thiểu bao_gồm : a ) Tên , địa_chỉ của chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động , giải_thể ; b ) Ngày chấm_dứt hoạt_động , giải_thể ; c ) Trách_nhiệm của tổ_chức tài_chính vi_mô về tài_sản , quyền , nghĩa_vụ và các lợi_ích liên_quan của chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động , giải_thể . Như_vậy theo quy_định trên nội công_bố thông_tin về việc chấm_dứt hoạt_động đơn_vị sự_nghiệp của tổ_chức tài_chính vi_mô gồm có : - Tên , địa_chỉ của chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động , giải_thể . - Ngày chấm_dứt hoạt_động , giải_thể . - Trách_nhiệm của tổ_chức tài_chính vi_mô về tài_sản , quyền , nghĩa_vụ và các lợi_ích liên_quan của chi_nhánh , phòng giao_dịch , văn_phòng đại_diện , đơn_vị sự_nghiệp chấm_dứt hoạt_động , giải_thể .
198,159
Xử_phạt chủ phương_tiện điều_khiển xe có Giấy đăng_ký xe nhưng bị tẩy_xoá
Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 17 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , ( Thay cụm_từ “ 300.000 đồng đến 400.000 đồng ” bằng cụm_từ “ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồ: ... Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 17 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , ( Thay cụm_từ “ 300.000 đồng đến 400.000 đồng ” bằng cụm_từ “ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng ” cụm_từ này bị thay_thế bởi điểm m khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về việc xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông như sau : " 2 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : b ) Sử_dụng Giấy đăng_ký xe đã bị tẩy_xoá ; sử_dụng Giấy đăng_ký xe không đúng số khung , số máy của xe hoặc không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; ” Như_vậy , trước_hết theo quy_định thì mức phạt đối_với chủ phương_tiện điều_khiển xe có Giấy đăng_ký xe nhưng bị tẩy_xoá là phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Giấy đăng_ký xe
None
1
Căn_cứ điểm b khoản 2 Điều 17 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP , ( Thay cụm_từ “ 300.000 đồng đến 400.000 đồng ” bằng cụm_từ “ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng ” cụm_từ này bị thay_thế bởi điểm m khoản 34 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về việc xử_phạt người điều_khiển xe mô_tô , xe_gắn_máy ( kể_cả xe_máy điện ) , các loại xe tương_tự xe mô_tô và các loại xe tương_tự xe_gắn_máy vi_phạm quy_định về điều_kiện của phương_tiện khi tham_gia giao_thông như sau : " 2 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : b ) Sử_dụng Giấy đăng_ký xe đã bị tẩy_xoá ; sử_dụng Giấy đăng_ký xe không đúng số khung , số máy của xe hoặc không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp ; ” Như_vậy , trước_hết theo quy_định thì mức phạt đối_với chủ phương_tiện điều_khiển xe có Giấy đăng_ký xe nhưng bị tẩy_xoá là phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Giấy đăng_ký xe
198,160
Xử_phạt chủ phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ
Căn_cứ điểm h khoản 5 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt chủ phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ n: ... Căn_cứ điểm h khoản 5 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt chủ phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ như sau : 5 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 1.600.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe mô_tô , xe_gắn_máy và các loại xe tương_tự xe mô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : h ) Đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe nhưng không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá tham_gia giao_thông ; đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe nhưng không đúng với số khung số máy của xe tham_gia giao_thông ; Như_vậy , đối_với trường_hợp có Giấy đăng_ký xe nhưng bị tẩy_xoá mà đem xe tham_gia giao_thông trên đường nếu bị cảnh_sát giao_thông kiểm_tra thì sẽ bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 1.600.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe mô_tô , xe_gắn_máy và các loại xe tương_tự xe mô_tô theo quy_định .
None
1
Căn_cứ điểm h khoản 5 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP quy_định về việc xử_phạt chủ phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ như sau : 5 . Phạt tiền từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 1.600.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe mô_tô , xe_gắn_máy và các loại xe tương_tự xe mô_tô thực_hiện một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : h ) Đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe nhưng không do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc bị tẩy_xoá tham_gia giao_thông ; đưa phương_tiện có Giấy đăng_ký xe nhưng không đúng với số khung số máy của xe tham_gia giao_thông ; Như_vậy , đối_với trường_hợp có Giấy đăng_ký xe nhưng bị tẩy_xoá mà đem xe tham_gia giao_thông trên đường nếu bị cảnh_sát giao_thông kiểm_tra thì sẽ bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 1.600.000 đồng đến 4.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe mô_tô , xe_gắn_máy và các loại xe tương_tự xe mô_tô theo quy_định .
198,161
Ngoài việc bị phạt tiền , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với hành_vi điều_khiển xe có Giấy đăng_ký xe nhưng bị tẩy_xoá
Căn_cứ điểm d khoản 14 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm q khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về ngoài việc b: ... Căn_cứ điểm d khoản 14 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm q khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về ngoài việc bị phạt tiền, cá_nhân, tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung như sau : 14. Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với cá_nhân, từ 140.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe ô_tô, máy_kéo, xe_máy chuyên_dùng và các loại xe tương_tự xe ô_tô khi thực_hiện hành_vi giao phương_tiện hoặc để cho người làm công, người đại_diện điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 33 Nghị_định này hoặc trực_tiếp điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 33 Nghị_định này. ” d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g, điểm h, điểm i, điểm k khoản 5 ; điểm g, điểm i, điểm m khoản 7 ; điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g, điểm i khoản 8 ; điểm c,
None
1
Căn_cứ điểm d khoản 14 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm q khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về ngoài việc bị phạt tiền , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung như sau : 14 . Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 140.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe ô_tô , máy_kéo , xe_máy chuyên_dùng và các loại xe tương_tự xe ô_tô khi thực_hiện hành_vi giao phương_tiện hoặc để cho người làm công , người đại_diện điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 33 Nghị_định này hoặc trực_tiếp điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 33 Nghị_định này . ” d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g , điểm h , điểm i , điểm k khoản 5 ; điểm g , điểm i , điểm m khoản 7 ; điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g , điểm i khoản 8 ; điểm c , điểm d , điểm đ , điểm h khoản 9 ; điểm a , điểm e khoản 10 Điều này trong trường_hợp chủ phương_tiện là người trực_tiếp điều_khiển phương_tiện còn bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe ( khi điều_khiển xe_cơ_giới ) , chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ ( khi điều_khiển xe_máy chuyên_dùng ) từ 01 tháng đến 03 tháng ; Như_vậy , đối_với hành_vi điều_khiển xe có Giấy đăng_ký xe nhưng bị tẩy_xoá quy_định ở trên thì ngoài hình_thức phạt tiền còn hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe ( khi điều_khiển xe_cơ_giới ) , chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ ( khi điều_khiển xe_máy chuyên_dùng ) từ 01 tháng đến 03 tháng ;
198,162
Ngoài việc bị phạt tiền , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung đối_với hành_vi điều_khiển xe có Giấy đăng_ký xe nhưng bị tẩy_xoá
Căn_cứ điểm d khoản 14 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm q khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về ngoài việc b: ... , điểm m khoản 7 ; điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g, điểm i khoản 8 ; điểm c, điểm d, điểm đ, điểm h khoản 9 ; điểm a, điểm e khoản 10 Điều này trong trường_hợp chủ phương_tiện là người trực_tiếp điều_khiển phương_tiện còn bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe ( khi điều_khiển xe_cơ_giới ), chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ ( khi điều_khiển xe_máy chuyên_dùng ) từ 01 tháng đến 03 tháng ; Như_vậy, đối_với hành_vi điều_khiển xe có Giấy đăng_ký xe nhưng bị tẩy_xoá quy_định ở trên thì ngoài hình_thức phạt tiền còn hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe ( khi điều_khiển xe_cơ_giới ), chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ ( khi điều_khiển xe_máy chuyên_dùng ) từ 01 tháng đến 03 tháng ;
None
1
Căn_cứ điểm d khoản 14 Điều 30 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm q khoản 17 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về ngoài việc bị phạt tiền , cá_nhân , tổ_chức thực_hiện hành_vi vi_phạm còn bị áp_dụng các hình_thức xử_phạt bổ_sung như sau : 14 . Phạt tiền từ 70.000.000 đồng đến 75.000.000 đồng đối_với cá_nhân , từ 140.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối_với tổ_chức là chủ xe ô_tô , máy_kéo , xe_máy chuyên_dùng và các loại xe tương_tự xe ô_tô khi thực_hiện hành_vi giao phương_tiện hoặc để cho người làm công , người đại_diện điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 33 Nghị_định này hoặc trực_tiếp điều_khiển phương_tiện thực_hiện hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 33 Nghị_định này . ” d ) Thực_hiện hành_vi quy_định tại điểm g , điểm h , điểm i , điểm k khoản 5 ; điểm g , điểm i , điểm m khoản 7 ; điểm b , điểm c , điểm d , điểm đ , điểm e , điểm g , điểm i khoản 8 ; điểm c , điểm d , điểm đ , điểm h khoản 9 ; điểm a , điểm e khoản 10 Điều này trong trường_hợp chủ phương_tiện là người trực_tiếp điều_khiển phương_tiện còn bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe ( khi điều_khiển xe_cơ_giới ) , chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ ( khi điều_khiển xe_máy chuyên_dùng ) từ 01 tháng đến 03 tháng ; Như_vậy , đối_với hành_vi điều_khiển xe có Giấy đăng_ký xe nhưng bị tẩy_xoá quy_định ở trên thì ngoài hình_thức phạt tiền còn hình_thức xử_phạt bổ_sung là bị tước quyền sử_dụng Giấy_phép lái_xe ( khi điều_khiển xe_cơ_giới ) , chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức pháp_luật về giao_thông đường_bộ ( khi điều_khiển xe_máy chuyên_dùng ) từ 01 tháng đến 03 tháng ;
198,163
Thủ_tục xử_phạt đối_với chủ phương_tiện , người điều_khiển phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ , đường_sắt
Căn_cứ điểm a khoản 3 Điều 80 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 30 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thủ_tục xử_ph: ... Căn_cứ điểm a khoản 3 Điều 80 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 30 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thủ_tục xử_phạt đối_với chủ phương_tiện, người điều_khiển phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ, đường_sắt như sau : " 3. Đối_với những hành_vi vi_phạm mà cùng được quy_định tại các điều khác nhau của Chương II_Nghị định này, trong trường_hợp đối_tượng vi_phạm trùng nhau thì xử_phạt như sau : a ) Các hành_vi vi_phạm quy_định về biển số, Giấy đăng_ký xe, Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời quy_định tại Điều 16 ( điểm a, điểm b khoản 4 ; điểm a, điểm b, điểm d khoản 6 ; điểm a khoản 7 ), Điều 17 ( khoản 2 ; điểm a khoản 3 ), Điều 19 ( điểm a khoản 1 ; điểm a, điểm d, điểm đ, điểm e khoản 2 ) và các hành_vi vi_phạm tương_ứng quy_định tại Điều 30 ( khoản 4 a ; điểm g, điểm h, điểm k khoản 5 ; điểm e, điểm g khoản
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 3 Điều 80 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 30 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thủ_tục xử_phạt đối_với chủ phương_tiện , người điều_khiển phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ , đường_sắt như sau : " 3 . Đối_với những hành_vi vi_phạm mà cùng được quy_định tại các điều khác nhau của Chương II_Nghị định này , trong trường_hợp đối_tượng vi_phạm trùng nhau thì xử_phạt như sau : a ) Các hành_vi vi_phạm quy_định về biển số , Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời quy_định tại Điều 16 ( điểm a , điểm b khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm d khoản 6 ; điểm a khoản 7 ) , Điều 17 ( khoản 2 ; điểm a khoản 3 ) , Điều 19 ( điểm a khoản 1 ; điểm a , điểm d , điểm đ , điểm e khoản 2 ) và các hành_vi vi_phạm tương_ứng quy_định tại Điều 30 ( khoản 4 a ; điểm g , điểm h , điểm k khoản 5 ; điểm e , điểm g khoản 8 ; điểm i khoản 9 ; điểm b khoản 10 ) , trong trường_hợp chủ phương_tiện là người trực_tiếp điều_khiển phương_tiện thì bị xử_phạt theo quy_định tại các điểm , khoản tương_ứng của Điều 30 Nghị_định này ; ” Như_vậy , trên đây là nội_dung tư_vấn gửi đến bạn tham_khảo thêm .
198,164
Thủ_tục xử_phạt đối_với chủ phương_tiện , người điều_khiển phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ , đường_sắt
Căn_cứ điểm a khoản 3 Điều 80 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 30 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thủ_tục xử_ph: ... ) và các hành_vi vi_phạm tương_ứng quy_định tại Điều 30 ( khoản 4 a ; điểm g, điểm h, điểm k khoản 5 ; điểm e, điểm g khoản 8 ; điểm i khoản 9 ; điểm b khoản 10 ), trong trường_hợp chủ phương_tiện là người trực_tiếp điều_khiển phương_tiện thì bị xử_phạt theo quy_định tại các điểm, khoản tương_ứng của Điều 30 Nghị_định này ; ” Như_vậy, trên đây là nội_dung tư_vấn gửi đến bạn tham_khảo thêm.Căn_cứ điểm a khoản 3 Điều 80 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 30 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thủ_tục xử_phạt đối_với chủ phương_tiện, người điều_khiển phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ, đường_sắt như sau : " 3. Đối_với những hành_vi vi_phạm mà cùng được quy_định tại các điều khác nhau của Chương II_Nghị định này, trong trường_hợp đối_tượng vi_phạm trùng nhau thì xử_phạt như sau : a ) Các hành_vi vi_phạm quy_định về biển số, Giấy đăng_ký xe, Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời quy_định tại Điều 16 ( điểm a, điểm b
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 3 Điều 80 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 30 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thủ_tục xử_phạt đối_với chủ phương_tiện , người điều_khiển phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ , đường_sắt như sau : " 3 . Đối_với những hành_vi vi_phạm mà cùng được quy_định tại các điều khác nhau của Chương II_Nghị định này , trong trường_hợp đối_tượng vi_phạm trùng nhau thì xử_phạt như sau : a ) Các hành_vi vi_phạm quy_định về biển số , Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời quy_định tại Điều 16 ( điểm a , điểm b khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm d khoản 6 ; điểm a khoản 7 ) , Điều 17 ( khoản 2 ; điểm a khoản 3 ) , Điều 19 ( điểm a khoản 1 ; điểm a , điểm d , điểm đ , điểm e khoản 2 ) và các hành_vi vi_phạm tương_ứng quy_định tại Điều 30 ( khoản 4 a ; điểm g , điểm h , điểm k khoản 5 ; điểm e , điểm g khoản 8 ; điểm i khoản 9 ; điểm b khoản 10 ) , trong trường_hợp chủ phương_tiện là người trực_tiếp điều_khiển phương_tiện thì bị xử_phạt theo quy_định tại các điểm , khoản tương_ứng của Điều 30 Nghị_định này ; ” Như_vậy , trên đây là nội_dung tư_vấn gửi đến bạn tham_khảo thêm .
198,165
Thủ_tục xử_phạt đối_với chủ phương_tiện , người điều_khiển phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ , đường_sắt
Căn_cứ điểm a khoản 3 Điều 80 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 30 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thủ_tục xử_ph: ... như sau : a ) Các hành_vi vi_phạm quy_định về biển số, Giấy đăng_ký xe, Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời quy_định tại Điều 16 ( điểm a, điểm b khoản 4 ; điểm a, điểm b, điểm d khoản 6 ; điểm a khoản 7 ), Điều 17 ( khoản 2 ; điểm a khoản 3 ), Điều 19 ( điểm a khoản 1 ; điểm a, điểm d, điểm đ, điểm e khoản 2 ) và các hành_vi vi_phạm tương_ứng quy_định tại Điều 30 ( khoản 4 a ; điểm g, điểm h, điểm k khoản 5 ; điểm e, điểm g khoản 8 ; điểm i khoản 9 ; điểm b khoản 10 ), trong trường_hợp chủ phương_tiện là người trực_tiếp điều_khiển phương_tiện thì bị xử_phạt theo quy_định tại các điểm, khoản tương_ứng của Điều 30 Nghị_định này ; ” Như_vậy, trên đây là nội_dung tư_vấn gửi đến bạn tham_khảo thêm.
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 3 Điều 80 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 30 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thủ_tục xử_phạt đối_với chủ phương_tiện , người điều_khiển phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ , đường_sắt như sau : " 3 . Đối_với những hành_vi vi_phạm mà cùng được quy_định tại các điều khác nhau của Chương II_Nghị định này , trong trường_hợp đối_tượng vi_phạm trùng nhau thì xử_phạt như sau : a ) Các hành_vi vi_phạm quy_định về biển số , Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời quy_định tại Điều 16 ( điểm a , điểm b khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm d khoản 6 ; điểm a khoản 7 ) , Điều 17 ( khoản 2 ; điểm a khoản 3 ) , Điều 19 ( điểm a khoản 1 ; điểm a , điểm d , điểm đ , điểm e khoản 2 ) và các hành_vi vi_phạm tương_ứng quy_định tại Điều 30 ( khoản 4 a ; điểm g , điểm h , điểm k khoản 5 ; điểm e , điểm g khoản 8 ; điểm i khoản 9 ; điểm b khoản 10 ) , trong trường_hợp chủ phương_tiện là người trực_tiếp điều_khiển phương_tiện thì bị xử_phạt theo quy_định tại các điểm , khoản tương_ứng của Điều 30 Nghị_định này ; ” Như_vậy , trên đây là nội_dung tư_vấn gửi đến bạn tham_khảo thêm .
198,166
Thủ_tục xử_phạt đối_với chủ phương_tiện , người điều_khiển phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ , đường_sắt
Căn_cứ điểm a khoản 3 Điều 80 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 30 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thủ_tục xử_ph: ... thêm.
None
1
Căn_cứ điểm a khoản 3 Điều 80 Nghị_định 100/2019 / NĐ-CP ( được sửa_đổi bởi điểm c khoản 30 Điều 2 Nghị_định 123/2021/NĐ-CP) quy_định về thủ_tục xử_phạt đối_với chủ phương_tiện , người điều_khiển phương_tiện vi_phạm quy_định liên_quan đến giao_thông đường_bộ , đường_sắt như sau : " 3 . Đối_với những hành_vi vi_phạm mà cùng được quy_định tại các điều khác nhau của Chương II_Nghị định này , trong trường_hợp đối_tượng vi_phạm trùng nhau thì xử_phạt như sau : a ) Các hành_vi vi_phạm quy_định về biển số , Giấy đăng_ký xe , Giấy chứng_nhận đăng_ký xe tạm_thời quy_định tại Điều 16 ( điểm a , điểm b khoản 4 ; điểm a , điểm b , điểm d khoản 6 ; điểm a khoản 7 ) , Điều 17 ( khoản 2 ; điểm a khoản 3 ) , Điều 19 ( điểm a khoản 1 ; điểm a , điểm d , điểm đ , điểm e khoản 2 ) và các hành_vi vi_phạm tương_ứng quy_định tại Điều 30 ( khoản 4 a ; điểm g , điểm h , điểm k khoản 5 ; điểm e , điểm g khoản 8 ; điểm i khoản 9 ; điểm b khoản 10 ) , trong trường_hợp chủ phương_tiện là người trực_tiếp điều_khiển phương_tiện thì bị xử_phạt theo quy_định tại các điểm , khoản tương_ứng của Điều 30 Nghị_định này ; ” Như_vậy , trên đây là nội_dung tư_vấn gửi đến bạn tham_khảo thêm .
198,167
Cá_nhân được xét hoặc thi thăng_hạng_viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý trước ngày Thông_tư 05/2022/TT-BTP có hiệu_lực thì áp_dụng tiêu_chuẩn nào ?
Căn_cứ vào Điều 11 Thông_tư 05/2022/TT-BTP quy_định như sau : ... Điều_khoản chuyển_tiếp 1 . Các trường_hợp đã được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý hạng II và hạng III trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành thì tiếp_tục giữ chức_danh nghề_nghiệp đã được bổ_nhiệm . 2 . Các trường_hợp đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt đủ điều_kiện để xét hoặc thi thăng_hạng trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thì áp_dụng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 08/2016/TTLT-BTP-BNV ngày 23 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp và Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý . Theo như quy_định trên thì trong trường_hợp cá_nhân đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt đủ điều_kiện để xét hoặc thi thăng_hạng_viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý trước ngày 20/10/2022 thì vẫn sẽ áp_dụng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý theo Thông_tư liên_tịch 08/2016/TTLT-BTP-BNV.
None
1
Căn_cứ vào Điều 11 Thông_tư 05/2022/TT-BTP quy_định như sau : Điều_khoản chuyển_tiếp 1 . Các trường_hợp đã được bổ_nhiệm vào chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý hạng II và hạng III trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thi_hành thì tiếp_tục giữ chức_danh nghề_nghiệp đã được bổ_nhiệm . 2 . Các trường_hợp đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt đủ điều_kiện để xét hoặc thi thăng_hạng trước ngày Thông_tư này có hiệu_lực thì áp_dụng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý quy_định tại Thông_tư liên_tịch số 08/2016/TTLT-BTP-BNV ngày 23 tháng 6 năm 2016 của Bộ_trưởng Bộ Tư_pháp và Bộ_trưởng Bộ Nội_vụ quy_định mã_số , tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp_viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý . Theo như quy_định trên thì trong trường_hợp cá_nhân đã được cấp có thẩm_quyền phê_duyệt đủ điều_kiện để xét hoặc thi thăng_hạng_viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý trước ngày 20/10/2022 thì vẫn sẽ áp_dụng tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp đối_với_viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý theo Thông_tư liên_tịch 08/2016/TTLT-BTP-BNV.
198,168
Tiêu_chuẩn của viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý hạng II hiện_nay là gì ?
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư liên_tịch 08/2016/TTLT-BTP-BNV quy_định như sau : ... Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng II - Mã_số : V 02.01.01 a ) Thực_hiện_trợ 1. Nhiệm_vụ giúp pháp_lý đối_với các vụ_việc phức_tạp và các vụ_việc trợ_giúp pháp_lý khác được phân_công ; b ) Chủ_trì nghiên_cứu, xây_dựng và tổ_chức thực_hiện văn_bản, đề_án, chương_trình, kế_hoạch trợ_giúp pháp_lý trong phạm_vi địa_phương ; tham_gia xây_dựng các văn_bản, đề_án, chương_trình, kế_hoạch trợ_giúp pháp_lý được phân_công ; c ) Tổ_chức đánh_giá, giám_sát và tham_gia đánh_giá chất_lượng vụ_việc trợ_giúp pháp_lý được phân_công ; hướng_dẫn nghiệp_vụ đánh_giá chất_lượng vụ_việc cho Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III và những người được phân_công đánh_giá chất_lượng khác theo quy_định ; d ) Chủ_trì tổ_chức hoặc trực_tiếp hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ, kỹ_năng trợ_giúp pháp_lý cho Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III và người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý khác ; đ ) Chủ_trì hoặc tham_gia biên_soạn chương_trình, tài_liệu bồi_dưỡng nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý ; tổ_chức hoặc tham_gia bồi_dưỡng, tập_huấn nghiệp_vụ và kỹ_năng trợ_giúp pháp_lý cho Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III và người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý khác ; e ) Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu khoa_học, tổng_kết thực_tiễn thực_hiện trợ_giúp pháp_lý và đề_xuất các giải_pháp đổi_mới nâng cao chất_lượng
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư liên_tịch 08/2016/TTLT-BTP-BNV quy_định như sau : Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng II - Mã_số : V 02.01.01 a ) Thực_hiện_trợ 1 . Nhiệm_vụ giúp pháp_lý đối_với các vụ_việc phức_tạp và các vụ_việc trợ_giúp pháp_lý khác được phân_công ; b ) Chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng và tổ_chức thực_hiện văn_bản , đề_án , chương_trình , kế_hoạch trợ_giúp pháp_lý trong phạm_vi địa_phương ; tham_gia xây_dựng các văn_bản , đề_án , chương_trình , kế_hoạch trợ_giúp pháp_lý được phân_công ; c ) Tổ_chức đánh_giá , giám_sát và tham_gia đánh_giá chất_lượng vụ_việc trợ_giúp pháp_lý được phân_công ; hướng_dẫn nghiệp_vụ đánh_giá chất_lượng vụ_việc cho Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III và những người được phân_công đánh_giá chất_lượng khác theo quy_định ; d ) Chủ_trì tổ_chức hoặc trực_tiếp hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ , kỹ_năng trợ_giúp pháp_lý cho Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III và người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý khác ; đ ) Chủ_trì hoặc tham_gia biên_soạn chương_trình , tài_liệu bồi_dưỡng nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý ; tổ_chức hoặc tham_gia bồi_dưỡng , tập_huấn nghiệp_vụ và kỹ_năng trợ_giúp pháp_lý cho Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III và người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý khác ; e ) Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu khoa_học , tổng_kết thực_tiễn thực_hiện trợ_giúp pháp_lý và đề_xuất các giải_pháp đổi_mới nâng cao chất_lượng công_tác trợ_giúp pháp_lý ; g ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác được phân_công . 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành luật ; b ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ( sau đây viết tắt là Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT); c ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin ( sau đây viết tắt là Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT); d ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm vững và có năng_lực vận_dụng các chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước trong công_tác trợ_giúp pháp_lý ; b ) Có kiến_thức rộng về hệ_thống pháp_luật và chuyên_sâu về lĩnh_vực pháp_luật được phân_công ; c ) Thực_hiện thành_thạo các nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý ; chủ_trì triển_khai có hiệu_quả các hoạt_động trợ_giúp pháp_lý ; d ) Có năng_lực hướng_dẫn chuyên_môn , nghiệp_vụ , kỹ_năng trợ_giúp pháp_lý cho Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III và người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý khác ; đ ) Có năng_lực đánh_giá chất_lượng vụ_việc trợ_giúp pháp_lý trong phạm_vi được phân_công ; có năng_lực tổng_hợp và đề_xuất các giải_pháp hoàn_thiện về nghiệp_vụ , nâng cao chất_lượng , hiệu_quả công_tác trợ_giúp pháp_lý ; e ) Có năng_lực phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan và người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý khi thực_hiện các hoạt_động trợ_giúp pháp_lý ; g ) Chủ_trì hoặc trực_tiếp tham_gia công_tác nghiên_cứu khoa_học phục_vụ công_tác trợ_giúp pháp_lý ; h ) Viên_chức thăng_hạng từ_chức danh Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III lên chức_danh Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng II phải có thời_gian giữ chức_danh Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III hoặc tương_đương tối_thiểu đủ 09 ( chín ) năm , trong đó thời_gian gần nhất giữ chức_danh Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III tối_thiểu đủ 02 ( hai ) năm . Theo đó , hiện_nay cá_nhân phải đảm_bảo tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ và tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng theo quy_định trên thì sẽ đáp_ứng tiêu_chuẩn của viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý hạng II .
198,169
Tiêu_chuẩn của viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý hạng II hiện_nay là gì ?
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư liên_tịch 08/2016/TTLT-BTP-BNV quy_định như sau : ... viên pháp_lý hạng III và người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý khác ; e ) Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu khoa_học, tổng_kết thực_tiễn thực_hiện trợ_giúp pháp_lý và đề_xuất các giải_pháp đổi_mới nâng cao chất_lượng công_tác trợ_giúp pháp_lý ; g ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác được phân_công. 2. Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành luật ; b ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ( sau đây viết tắt là Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT); c ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin ( sau đây viết tắt là Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT); d ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý. 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ a ) Nắm vững và có năng_lực vận_dụng các chủ_trương, đường_lối, chính_sách của Đảng
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư liên_tịch 08/2016/TTLT-BTP-BNV quy_định như sau : Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng II - Mã_số : V 02.01.01 a ) Thực_hiện_trợ 1 . Nhiệm_vụ giúp pháp_lý đối_với các vụ_việc phức_tạp và các vụ_việc trợ_giúp pháp_lý khác được phân_công ; b ) Chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng và tổ_chức thực_hiện văn_bản , đề_án , chương_trình , kế_hoạch trợ_giúp pháp_lý trong phạm_vi địa_phương ; tham_gia xây_dựng các văn_bản , đề_án , chương_trình , kế_hoạch trợ_giúp pháp_lý được phân_công ; c ) Tổ_chức đánh_giá , giám_sát và tham_gia đánh_giá chất_lượng vụ_việc trợ_giúp pháp_lý được phân_công ; hướng_dẫn nghiệp_vụ đánh_giá chất_lượng vụ_việc cho Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III và những người được phân_công đánh_giá chất_lượng khác theo quy_định ; d ) Chủ_trì tổ_chức hoặc trực_tiếp hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ , kỹ_năng trợ_giúp pháp_lý cho Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III và người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý khác ; đ ) Chủ_trì hoặc tham_gia biên_soạn chương_trình , tài_liệu bồi_dưỡng nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý ; tổ_chức hoặc tham_gia bồi_dưỡng , tập_huấn nghiệp_vụ và kỹ_năng trợ_giúp pháp_lý cho Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III và người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý khác ; e ) Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu khoa_học , tổng_kết thực_tiễn thực_hiện trợ_giúp pháp_lý và đề_xuất các giải_pháp đổi_mới nâng cao chất_lượng công_tác trợ_giúp pháp_lý ; g ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác được phân_công . 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành luật ; b ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ( sau đây viết tắt là Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT); c ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin ( sau đây viết tắt là Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT); d ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm vững và có năng_lực vận_dụng các chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước trong công_tác trợ_giúp pháp_lý ; b ) Có kiến_thức rộng về hệ_thống pháp_luật và chuyên_sâu về lĩnh_vực pháp_luật được phân_công ; c ) Thực_hiện thành_thạo các nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý ; chủ_trì triển_khai có hiệu_quả các hoạt_động trợ_giúp pháp_lý ; d ) Có năng_lực hướng_dẫn chuyên_môn , nghiệp_vụ , kỹ_năng trợ_giúp pháp_lý cho Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III và người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý khác ; đ ) Có năng_lực đánh_giá chất_lượng vụ_việc trợ_giúp pháp_lý trong phạm_vi được phân_công ; có năng_lực tổng_hợp và đề_xuất các giải_pháp hoàn_thiện về nghiệp_vụ , nâng cao chất_lượng , hiệu_quả công_tác trợ_giúp pháp_lý ; e ) Có năng_lực phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan và người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý khi thực_hiện các hoạt_động trợ_giúp pháp_lý ; g ) Chủ_trì hoặc trực_tiếp tham_gia công_tác nghiên_cứu khoa_học phục_vụ công_tác trợ_giúp pháp_lý ; h ) Viên_chức thăng_hạng từ_chức danh Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III lên chức_danh Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng II phải có thời_gian giữ chức_danh Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III hoặc tương_đương tối_thiểu đủ 09 ( chín ) năm , trong đó thời_gian gần nhất giữ chức_danh Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III tối_thiểu đủ 02 ( hai ) năm . Theo đó , hiện_nay cá_nhân phải đảm_bảo tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ và tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng theo quy_định trên thì sẽ đáp_ứng tiêu_chuẩn của viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý hạng II .
198,170
Tiêu_chuẩn của viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý hạng II hiện_nay là gì ?
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư liên_tịch 08/2016/TTLT-BTP-BNV quy_định như sau : ... ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý. 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ a ) Nắm vững và có năng_lực vận_dụng các chủ_trương, đường_lối, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước trong công_tác trợ_giúp pháp_lý ; b ) Có kiến_thức rộng về hệ_thống pháp_luật và chuyên_sâu về lĩnh_vực pháp_luật được phân_công ; c ) Thực_hiện thành_thạo các nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý ; chủ_trì triển_khai có hiệu_quả các hoạt_động trợ_giúp pháp_lý ; d ) Có năng_lực hướng_dẫn chuyên_môn, nghiệp_vụ, kỹ_năng trợ_giúp pháp_lý cho Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III và người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý khác ; đ ) Có năng_lực đánh_giá chất_lượng vụ_việc trợ_giúp pháp_lý trong phạm_vi được phân_công ; có năng_lực tổng_hợp và đề_xuất các giải_pháp hoàn_thiện về nghiệp_vụ, nâng cao chất_lượng, hiệu_quả công_tác trợ_giúp pháp_lý ; e ) Có năng_lực phối_hợp với các cơ_quan, tổ_chức có liên_quan và người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý khi thực_hiện các hoạt_động trợ_giúp pháp_lý ; g ) Chủ_trì hoặc trực_tiếp tham_gia công_tác nghiên_cứu khoa_học phục_vụ công_tác trợ_giúp pháp_lý ; h ) Viên_chức thăng_hạng từ_chức danh Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III lên chức_danh Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng II phải có thời_gian giữ chức_danh Trợ_giúp_@@
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư liên_tịch 08/2016/TTLT-BTP-BNV quy_định như sau : Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng II - Mã_số : V 02.01.01 a ) Thực_hiện_trợ 1 . Nhiệm_vụ giúp pháp_lý đối_với các vụ_việc phức_tạp và các vụ_việc trợ_giúp pháp_lý khác được phân_công ; b ) Chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng và tổ_chức thực_hiện văn_bản , đề_án , chương_trình , kế_hoạch trợ_giúp pháp_lý trong phạm_vi địa_phương ; tham_gia xây_dựng các văn_bản , đề_án , chương_trình , kế_hoạch trợ_giúp pháp_lý được phân_công ; c ) Tổ_chức đánh_giá , giám_sát và tham_gia đánh_giá chất_lượng vụ_việc trợ_giúp pháp_lý được phân_công ; hướng_dẫn nghiệp_vụ đánh_giá chất_lượng vụ_việc cho Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III và những người được phân_công đánh_giá chất_lượng khác theo quy_định ; d ) Chủ_trì tổ_chức hoặc trực_tiếp hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ , kỹ_năng trợ_giúp pháp_lý cho Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III và người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý khác ; đ ) Chủ_trì hoặc tham_gia biên_soạn chương_trình , tài_liệu bồi_dưỡng nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý ; tổ_chức hoặc tham_gia bồi_dưỡng , tập_huấn nghiệp_vụ và kỹ_năng trợ_giúp pháp_lý cho Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III và người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý khác ; e ) Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu khoa_học , tổng_kết thực_tiễn thực_hiện trợ_giúp pháp_lý và đề_xuất các giải_pháp đổi_mới nâng cao chất_lượng công_tác trợ_giúp pháp_lý ; g ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác được phân_công . 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành luật ; b ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ( sau đây viết tắt là Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT); c ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin ( sau đây viết tắt là Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT); d ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm vững và có năng_lực vận_dụng các chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước trong công_tác trợ_giúp pháp_lý ; b ) Có kiến_thức rộng về hệ_thống pháp_luật và chuyên_sâu về lĩnh_vực pháp_luật được phân_công ; c ) Thực_hiện thành_thạo các nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý ; chủ_trì triển_khai có hiệu_quả các hoạt_động trợ_giúp pháp_lý ; d ) Có năng_lực hướng_dẫn chuyên_môn , nghiệp_vụ , kỹ_năng trợ_giúp pháp_lý cho Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III và người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý khác ; đ ) Có năng_lực đánh_giá chất_lượng vụ_việc trợ_giúp pháp_lý trong phạm_vi được phân_công ; có năng_lực tổng_hợp và đề_xuất các giải_pháp hoàn_thiện về nghiệp_vụ , nâng cao chất_lượng , hiệu_quả công_tác trợ_giúp pháp_lý ; e ) Có năng_lực phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan và người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý khi thực_hiện các hoạt_động trợ_giúp pháp_lý ; g ) Chủ_trì hoặc trực_tiếp tham_gia công_tác nghiên_cứu khoa_học phục_vụ công_tác trợ_giúp pháp_lý ; h ) Viên_chức thăng_hạng từ_chức danh Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III lên chức_danh Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng II phải có thời_gian giữ chức_danh Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III hoặc tương_đương tối_thiểu đủ 09 ( chín ) năm , trong đó thời_gian gần nhất giữ chức_danh Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III tối_thiểu đủ 02 ( hai ) năm . Theo đó , hiện_nay cá_nhân phải đảm_bảo tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ và tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng theo quy_định trên thì sẽ đáp_ứng tiêu_chuẩn của viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý hạng II .
198,171
Tiêu_chuẩn của viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý hạng II hiện_nay là gì ?
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư liên_tịch 08/2016/TTLT-BTP-BNV quy_định như sau : ... phục_vụ công_tác trợ_giúp pháp_lý ; h ) Viên_chức thăng_hạng từ_chức danh Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III lên chức_danh Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng II phải có thời_gian giữ chức_danh Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III hoặc tương_đương tối_thiểu đủ 09 ( chín ) năm, trong đó thời_gian gần nhất giữ chức_danh Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III tối_thiểu đủ 02 ( hai ) năm. Theo đó, hiện_nay cá_nhân phải đảm_bảo tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ và tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng theo quy_định trên thì sẽ đáp_ứng tiêu_chuẩn của viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý hạng II.
None
1
Căn_cứ vào Điều 4 Thông_tư liên_tịch 08/2016/TTLT-BTP-BNV quy_định như sau : Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng II - Mã_số : V 02.01.01 a ) Thực_hiện_trợ 1 . Nhiệm_vụ giúp pháp_lý đối_với các vụ_việc phức_tạp và các vụ_việc trợ_giúp pháp_lý khác được phân_công ; b ) Chủ_trì nghiên_cứu , xây_dựng và tổ_chức thực_hiện văn_bản , đề_án , chương_trình , kế_hoạch trợ_giúp pháp_lý trong phạm_vi địa_phương ; tham_gia xây_dựng các văn_bản , đề_án , chương_trình , kế_hoạch trợ_giúp pháp_lý được phân_công ; c ) Tổ_chức đánh_giá , giám_sát và tham_gia đánh_giá chất_lượng vụ_việc trợ_giúp pháp_lý được phân_công ; hướng_dẫn nghiệp_vụ đánh_giá chất_lượng vụ_việc cho Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III và những người được phân_công đánh_giá chất_lượng khác theo quy_định ; d ) Chủ_trì tổ_chức hoặc trực_tiếp hướng_dẫn chuyên_môn nghiệp_vụ , kỹ_năng trợ_giúp pháp_lý cho Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III và người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý khác ; đ ) Chủ_trì hoặc tham_gia biên_soạn chương_trình , tài_liệu bồi_dưỡng nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý ; tổ_chức hoặc tham_gia bồi_dưỡng , tập_huấn nghiệp_vụ và kỹ_năng trợ_giúp pháp_lý cho Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III và người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý khác ; e ) Chủ_trì hoặc tham_gia nghiên_cứu khoa_học , tổng_kết thực_tiễn thực_hiện trợ_giúp pháp_lý và đề_xuất các giải_pháp đổi_mới nâng cao chất_lượng công_tác trợ_giúp pháp_lý ; g ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác được phân_công . 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành luật ; b ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 3 theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT ngày 24 tháng 01 năm 2014 của Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành Khung năng_lực ngoại_ngữ 6 bậc dùng cho Việt_Nam ( sau đây viết tắt là Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT); c ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT ngày 11 tháng 3 năm 2014 của Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định Chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin ( sau đây viết tắt là Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT); d ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm vững và có năng_lực vận_dụng các chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước trong công_tác trợ_giúp pháp_lý ; b ) Có kiến_thức rộng về hệ_thống pháp_luật và chuyên_sâu về lĩnh_vực pháp_luật được phân_công ; c ) Thực_hiện thành_thạo các nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý ; chủ_trì triển_khai có hiệu_quả các hoạt_động trợ_giúp pháp_lý ; d ) Có năng_lực hướng_dẫn chuyên_môn , nghiệp_vụ , kỹ_năng trợ_giúp pháp_lý cho Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III và người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý khác ; đ ) Có năng_lực đánh_giá chất_lượng vụ_việc trợ_giúp pháp_lý trong phạm_vi được phân_công ; có năng_lực tổng_hợp và đề_xuất các giải_pháp hoàn_thiện về nghiệp_vụ , nâng cao chất_lượng , hiệu_quả công_tác trợ_giúp pháp_lý ; e ) Có năng_lực phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan và người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý khi thực_hiện các hoạt_động trợ_giúp pháp_lý ; g ) Chủ_trì hoặc trực_tiếp tham_gia công_tác nghiên_cứu khoa_học phục_vụ công_tác trợ_giúp pháp_lý ; h ) Viên_chức thăng_hạng từ_chức danh Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III lên chức_danh Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng II phải có thời_gian giữ chức_danh Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III hoặc tương_đương tối_thiểu đủ 09 ( chín ) năm , trong đó thời_gian gần nhất giữ chức_danh Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III tối_thiểu đủ 02 ( hai ) năm . Theo đó , hiện_nay cá_nhân phải đảm_bảo tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ và tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng theo quy_định trên thì sẽ đáp_ứng tiêu_chuẩn của viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý hạng II .
198,172
Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn nào theo quy_định hiện_nay ?
Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư liên_tịch 08/2016/TTLT-BTP-BNV quy_định như sau : ... Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III - Mã_số : V 02.01.02 1. Nhiệm_vụ a ) Thực_hiện trợ_giúp pháp_lý đối_với các vụ_việc được phân_công ; b ) Tham_gia đánh_giá chất_lượng vụ_việc trợ_giúp pháp_lý theo phân_công ; c ) Tham_gia nghiên_cứu, xây_dựng chương_trình, kế_hoạch, văn_bản trợ_giúp pháp_lý ở địa_phương ; tham_gia biên_soạn chương_trình, tài_liệu và tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý theo phân_công ; d ) Tham_gia nghiên_cứu khoa_học phục_vụ công_tác trợ_giúp pháp_lý ; đ ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác được phân_công. 2. Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành luật ; b ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT; c ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT; d ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý. 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ a ) Có năng_lực vận_dụng các chủ_trương, đường_lối, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước trong công_tác trợ_giúp pháp_lý ; b ) Có kiến_thức, hiểu_biết sâu về lĩnh_vực pháp_luật trợ_giúp pháp_lý được phân_công
None
1
Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư liên_tịch 08/2016/TTLT-BTP-BNV quy_định như sau : Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III - Mã_số : V 02.01.02 1 . Nhiệm_vụ a ) Thực_hiện trợ_giúp pháp_lý đối_với các vụ_việc được phân_công ; b ) Tham_gia đánh_giá chất_lượng vụ_việc trợ_giúp pháp_lý theo phân_công ; c ) Tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng chương_trình , kế_hoạch , văn_bản trợ_giúp pháp_lý ở địa_phương ; tham_gia biên_soạn chương_trình , tài_liệu và tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý theo phân_công ; d ) Tham_gia nghiên_cứu khoa_học phục_vụ công_tác trợ_giúp pháp_lý ; đ ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác được phân_công . 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành luật ; b ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT; c ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT; d ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Có năng_lực vận_dụng các chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước trong công_tác trợ_giúp pháp_lý ; b ) Có kiến_thức , hiểu_biết sâu về lĩnh_vực pháp_luật trợ_giúp pháp_lý được phân_công ; thực_hiện thành_thạo các nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý ; độc_lập , chủ_động triển_khai các hoạt_động nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý ; c ) Có năng_lực hướng_dẫn nghiệp_vụ , kỹ_năng trợ_giúp pháp_lý cho người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý ; đánh_giá chất_lượng vụ_việc trợ_giúp pháp_lý được phân_công ; d ) Có khả_năng phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan và người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý khi thực_hiện các hoạt_động trợ_giúp pháp_lý ; đ ) Có năng_lực tham_gia nghiên_cứu khoa_học phục_vụ công_tác trợ_giúp pháp_lý ; e ) Có thời_gian làm công_tác pháp_luật từ 02 ( hai ) năm trở lên , kể_cả thời_gian tập_sự , thử việc . Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức ,_sỹ quan Quân_đội nhân_dân ,_sỹ quan Công_an nhân_dân công_tác ở cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác chuyển sang cơ_quan trợ_giúp pháp_lý thì phải có thời_gian ít_nhất 02 ( hai ) năm giữ ngạch công_chức , chức_danh nghề_nghiệp , cấp hàm tương_đương chức_danh Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III . Như_vậy , hiện_nay_viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III phải đảm_bảo các tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng và tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định như trên . Thông_tư 05/2022/TT-BTP sẽ có hiệu_lực từ ngày 20/10/2022 .
198,173
Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn nào theo quy_định hiện_nay ?
Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư liên_tịch 08/2016/TTLT-BTP-BNV quy_định như sau : ... vận_dụng các chủ_trương, đường_lối, chính_sách của Đảng, pháp_luật của Nhà_nước trong công_tác trợ_giúp pháp_lý ; b ) Có kiến_thức, hiểu_biết sâu về lĩnh_vực pháp_luật trợ_giúp pháp_lý được phân_công ; thực_hiện thành_thạo các nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý ; độc_lập, chủ_động triển_khai các hoạt_động nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý ; c ) Có năng_lực hướng_dẫn nghiệp_vụ, kỹ_năng trợ_giúp pháp_lý cho người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý ; đánh_giá chất_lượng vụ_việc trợ_giúp pháp_lý được phân_công ; d ) Có khả_năng phối_hợp với các cơ_quan, tổ_chức có liên_quan và người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý khi thực_hiện các hoạt_động trợ_giúp pháp_lý ; đ ) Có năng_lực tham_gia nghiên_cứu khoa_học phục_vụ công_tác trợ_giúp pháp_lý ; e ) Có thời_gian làm công_tác pháp_luật từ 02 ( hai ) năm trở lên, kể_cả thời_gian tập_sự, thử việc. Trường_hợp cán_bộ, công_chức, viên_chức,_sỹ quan Quân_đội nhân_dân,_sỹ quan Công_an nhân_dân công_tác ở cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khác chuyển sang cơ_quan trợ_giúp pháp_lý thì phải có thời_gian ít_nhất 02 ( hai ) năm giữ ngạch công_chức, chức_danh nghề_nghiệp, cấp hàm tương_đương chức_danh Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III. Như_vậy, hiện_nay_viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý hạng
None
1
Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư liên_tịch 08/2016/TTLT-BTP-BNV quy_định như sau : Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III - Mã_số : V 02.01.02 1 . Nhiệm_vụ a ) Thực_hiện trợ_giúp pháp_lý đối_với các vụ_việc được phân_công ; b ) Tham_gia đánh_giá chất_lượng vụ_việc trợ_giúp pháp_lý theo phân_công ; c ) Tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng chương_trình , kế_hoạch , văn_bản trợ_giúp pháp_lý ở địa_phương ; tham_gia biên_soạn chương_trình , tài_liệu và tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý theo phân_công ; d ) Tham_gia nghiên_cứu khoa_học phục_vụ công_tác trợ_giúp pháp_lý ; đ ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác được phân_công . 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành luật ; b ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT; c ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT; d ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Có năng_lực vận_dụng các chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước trong công_tác trợ_giúp pháp_lý ; b ) Có kiến_thức , hiểu_biết sâu về lĩnh_vực pháp_luật trợ_giúp pháp_lý được phân_công ; thực_hiện thành_thạo các nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý ; độc_lập , chủ_động triển_khai các hoạt_động nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý ; c ) Có năng_lực hướng_dẫn nghiệp_vụ , kỹ_năng trợ_giúp pháp_lý cho người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý ; đánh_giá chất_lượng vụ_việc trợ_giúp pháp_lý được phân_công ; d ) Có khả_năng phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan và người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý khi thực_hiện các hoạt_động trợ_giúp pháp_lý ; đ ) Có năng_lực tham_gia nghiên_cứu khoa_học phục_vụ công_tác trợ_giúp pháp_lý ; e ) Có thời_gian làm công_tác pháp_luật từ 02 ( hai ) năm trở lên , kể_cả thời_gian tập_sự , thử việc . Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức ,_sỹ quan Quân_đội nhân_dân ,_sỹ quan Công_an nhân_dân công_tác ở cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác chuyển sang cơ_quan trợ_giúp pháp_lý thì phải có thời_gian ít_nhất 02 ( hai ) năm giữ ngạch công_chức , chức_danh nghề_nghiệp , cấp hàm tương_đương chức_danh Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III . Như_vậy , hiện_nay_viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III phải đảm_bảo các tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng và tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định như trên . Thông_tư 05/2022/TT-BTP sẽ có hiệu_lực từ ngày 20/10/2022 .
198,174
Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III phải đáp_ứng các tiêu_chuẩn nào theo quy_định hiện_nay ?
Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư liên_tịch 08/2016/TTLT-BTP-BNV quy_định như sau : ... ( hai ) năm giữ ngạch công_chức, chức_danh nghề_nghiệp, cấp hàm tương_đương chức_danh Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III. Như_vậy, hiện_nay_viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III phải đảm_bảo các tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng và tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ theo quy_định như trên. Thông_tư 05/2022/TT-BTP sẽ có hiệu_lực từ ngày 20/10/2022.
None
1
Căn_cứ vào Điều 5 Thông_tư liên_tịch 08/2016/TTLT-BTP-BNV quy_định như sau : Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III - Mã_số : V 02.01.02 1 . Nhiệm_vụ a ) Thực_hiện trợ_giúp pháp_lý đối_với các vụ_việc được phân_công ; b ) Tham_gia đánh_giá chất_lượng vụ_việc trợ_giúp pháp_lý theo phân_công ; c ) Tham_gia nghiên_cứu , xây_dựng chương_trình , kế_hoạch , văn_bản trợ_giúp pháp_lý ở địa_phương ; tham_gia biên_soạn chương_trình , tài_liệu và tham_gia bồi_dưỡng nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý theo phân_công ; d ) Tham_gia nghiên_cứu khoa_học phục_vụ công_tác trợ_giúp pháp_lý ; đ ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác được phân_công . 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên chuyên_ngành luật ; b ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 2 theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT; c ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT; d ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Có năng_lực vận_dụng các chủ_trương , đường_lối , chính_sách của Đảng , pháp_luật của Nhà_nước trong công_tác trợ_giúp pháp_lý ; b ) Có kiến_thức , hiểu_biết sâu về lĩnh_vực pháp_luật trợ_giúp pháp_lý được phân_công ; thực_hiện thành_thạo các nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý ; độc_lập , chủ_động triển_khai các hoạt_động nghiệp_vụ trợ_giúp pháp_lý ; c ) Có năng_lực hướng_dẫn nghiệp_vụ , kỹ_năng trợ_giúp pháp_lý cho người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý ; đánh_giá chất_lượng vụ_việc trợ_giúp pháp_lý được phân_công ; d ) Có khả_năng phối_hợp với các cơ_quan , tổ_chức có liên_quan và người thực_hiện trợ_giúp pháp_lý khi thực_hiện các hoạt_động trợ_giúp pháp_lý ; đ ) Có năng_lực tham_gia nghiên_cứu khoa_học phục_vụ công_tác trợ_giúp pháp_lý ; e ) Có thời_gian làm công_tác pháp_luật từ 02 ( hai ) năm trở lên , kể_cả thời_gian tập_sự , thử việc . Trường_hợp cán_bộ , công_chức , viên_chức ,_sỹ quan Quân_đội nhân_dân ,_sỹ quan Công_an nhân_dân công_tác ở cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác chuyển sang cơ_quan trợ_giúp pháp_lý thì phải có thời_gian ít_nhất 02 ( hai ) năm giữ ngạch công_chức , chức_danh nghề_nghiệp , cấp hàm tương_đương chức_danh Trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III . Như_vậy , hiện_nay_viên_chức trợ_giúp_viên pháp_lý hạng III phải đảm_bảo các tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng và tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ theo quy_định như trên . Thông_tư 05/2022/TT-BTP sẽ có hiệu_lực từ ngày 20/10/2022 .
198,175
Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc với người được đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ?
Căn_cứ theo theo quy_định tại mục 1.7 khoản 1 Điều 4 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : ... " Điều 4. Đối_tượng tham_gia theo quy_định tại Điều 2 Luật BHXH và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành, cụ_thể như sau : 1. Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc, bao_gồm :... 1.7. Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật BHXH về BHXH bắt_buộc được áp_dụng đối_với các hợp_đồng sau : a ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài, tổ_chức sự_nghiệp được phép đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; b ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp trúng_thầu, nhận_thầu hoặc tổ_chức, cá_nhân đầu_tư ra nước_ngoài có đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; c ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề với doanh_nghiệp đưa người lao_động đi làm_việc theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề ; d ) Hợp_đồng cá_nhân.... " Như_vậy, người được đưa lao_động
None
1
Căn_cứ theo theo quy_định tại mục 1.7 khoản 1 Điều 4 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : " Điều 4 . Đối_tượng tham_gia theo quy_định tại Điều 2 Luật BHXH và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , cụ_thể như sau : 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc , bao_gồm : ... 1.7 . Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật BHXH về BHXH bắt_buộc được áp_dụng đối_với các hợp_đồng sau : a ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài , tổ_chức sự_nghiệp được phép đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; b ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp trúng_thầu , nhận_thầu hoặc tổ_chức , cá_nhân đầu_tư ra nước_ngoài có đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; c ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề với doanh_nghiệp đưa người lao_động đi làm_việc theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề ; d ) Hợp_đồng cá_nhân . ... " Như_vậy , người được đưa lao_động đi nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề là đối_tượng của bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như_thế_nào ?
198,176
Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc với người được đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ?
Căn_cứ theo theo quy_định tại mục 1.7 khoản 1 Điều 4 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : ... hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề với doanh_nghiệp đưa người lao_động đi làm_việc theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề ; d ) Hợp_đồng cá_nhân.... " Như_vậy, người được đưa lao_động đi nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề là đối_tượng của bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc. Tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như_thế_nào? " Điều 4. Đối_tượng tham_gia theo quy_định tại Điều 2 Luật BHXH và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành, cụ_thể như sau : 1. Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc, bao_gồm :... 1.7. Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật BHXH về BHXH bắt_buộc được áp_dụng đối_với các hợp_đồng sau : a ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài, tổ_chức sự_nghiệp được phép đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; b ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp trúng_thầu, nhận_thầu hoặc tổ_chức, cá_nhân đầu_tư ra nước_ngoài
None
1
Căn_cứ theo theo quy_định tại mục 1.7 khoản 1 Điều 4 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : " Điều 4 . Đối_tượng tham_gia theo quy_định tại Điều 2 Luật BHXH và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , cụ_thể như sau : 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc , bao_gồm : ... 1.7 . Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật BHXH về BHXH bắt_buộc được áp_dụng đối_với các hợp_đồng sau : a ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài , tổ_chức sự_nghiệp được phép đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; b ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp trúng_thầu , nhận_thầu hoặc tổ_chức , cá_nhân đầu_tư ra nước_ngoài có đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; c ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề với doanh_nghiệp đưa người lao_động đi làm_việc theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề ; d ) Hợp_đồng cá_nhân . ... " Như_vậy , người được đưa lao_động đi nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề là đối_tượng của bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như_thế_nào ?
198,177
Bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc với người được đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ?
Căn_cứ theo theo quy_định tại mục 1.7 khoản 1 Điều 4 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : ... được phép đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; b ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp trúng_thầu, nhận_thầu hoặc tổ_chức, cá_nhân đầu_tư ra nước_ngoài có đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; c ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề với doanh_nghiệp đưa người lao_động đi làm_việc theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề ; d ) Hợp_đồng cá_nhân.... " Như_vậy, người được đưa lao_động đi nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề là đối_tượng của bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc. Tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như_thế_nào?
None
1
Căn_cứ theo theo quy_định tại mục 1.7 khoản 1 Điều 4 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : " Điều 4 . Đối_tượng tham_gia theo quy_định tại Điều 2 Luật BHXH và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , cụ_thể như sau : 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc , bao_gồm : ... 1.7 . Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật BHXH về BHXH bắt_buộc được áp_dụng đối_với các hợp_đồng sau : a ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài , tổ_chức sự_nghiệp được phép đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; b ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp trúng_thầu , nhận_thầu hoặc tổ_chức , cá_nhân đầu_tư ra nước_ngoài có đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; c ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề với doanh_nghiệp đưa người lao_động đi làm_việc theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề ; d ) Hợp_đồng cá_nhân . ... " Như_vậy , người được đưa lao_động đi nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề là đối_tượng của bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như_thế_nào ?
198,178
Tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc với người được đưa đi làm_việc ở nước_ngoài như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 và khoản 12 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 tiền_lươ: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 và khoản 12 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quyết_định này như sau : Thứ nhất : Tiền_lương do Nhà_nước quy_định - Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định thì tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là tiền_lương theo ngạch, bậc, cấp_bậc quân_hàm và các khoản phụ_cấp chức_vụ, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung, phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu có ). Tiền_lương này tính trên mức lương cơ_sở. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại điểm này bao_gồm cả hệ_số chênh_lệch bảo_lưu theo quy_định của pháp_luật về tiền_lương. - Người lao_động quy_định tại Điểm 1.6 Khoản 1 Điều 4 thì tiền_lương tháng đóng BHXH là mức lương cơ_sở ( Việt_Nam đồng ). Thứ hai : Tiền_lương do đơn_vị quyết_định. - Từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2017, tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định tại Khoản 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16/11/2015 của Bộ Lao_động -
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 và khoản 12 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quyết_định này như sau : Thứ nhất : Tiền_lương do Nhà_nước quy_định - Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định thì tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là tiền_lương theo ngạch , bậc , cấp_bậc quân_hàm và các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu có ) . Tiền_lương này tính trên mức lương cơ_sở . - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại điểm này bao_gồm cả hệ_số chênh_lệch bảo_lưu theo quy_định của pháp_luật về tiền_lương . - Người lao_động quy_định tại Điểm 1.6 Khoản 1 Điều 4 thì tiền_lương tháng đóng BHXH là mức lương cơ_sở ( Việt_Nam đồng ) . Thứ hai : Tiền_lương do đơn_vị quyết_định . - Từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2017 , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định tại Khoản 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16/11/2015 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn thực_hiện một_số điều về HĐLĐ , kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12/01/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số nội_dung của Bộ_luật lao_động . - Phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH là các khoản phụ_cấp lương để bù_đắp yếu_tố về điều_kiện lao_động , tính_chất phức_tạp công_việc , điều_kiện sinh_hoạt , mức_độ thu_hút lao_động mà mức lương thoả_thuận trong HĐLĐ chưa được tính đến hoặc tính chưa đầy_đủ như phụ_cấp chức_vụ , chức_danh ; phụ_cấp trách_nhiệm ; phụ_cấp nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; phụ_cấp thâm_niên ; phụ_cấp khu_vực ; phụ_cấp lưu_động ; phụ_cấp thu_hút và các phụ_cấp có tính_chất tương_tự . - Từ ngày 01/01/2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương , phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm 2.1 Khoản này và các khoản bổ_sung khác theo quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc không bao_gồm các khoản chế_độ và phúc_lợi khác , như tiền thưởng theo quy_định tại Điều 103 của Bộ_luật lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong HĐLĐ theo Khoản 11 Điều 4 của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do doanh_nghiệp quyết_định , trừ viên_chức quản_lý chuyên_trách trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do đại_hội thành_viên quyết_định . - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước không chuyên_trách tại các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty , công_ty nhà_nước sau cổ_phần_hoá ; công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương của cơ_quan , tổ_chức đang công_tác trước khi được cử làm đại_diện phần vốn nhà_nước . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước chuyên_trách tại các tập_đoàn , tổng_công_ty , công_ty là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương do tập_đoàn , tổng_công_ty , công_ty quyết_định . - Mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Khoản này không thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng tại thời_điểm đóng đối_với người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh giản_đơn nhất trong điều_kiện lao_động bình_thường . + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo , học nghề ( kể_cả lao_động do doanh_nghiệp tự dạy nghề ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng ; + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh có điều_kiện lao_động nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm phải cao hơn ít_nhất 5% ; công_việc hoặc chức_danh có điều_kiện lao_động đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương của công_việc hoặc chức_danh có độ phức_tạp tương_đương , làm_việc trong điều_kiện lao_động bình_thường . - Mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Điều này cao hơn 20 tháng lương cơ_sở thì mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc bằng 20 tháng lương cơ_sở . Như_vậy , tiền_lương đóng bảo_hiểm của người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo , học nghề ( kể_cả lao_động do doanh_nghiệp tự dạy nghề ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng .
198,179
Tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc với người được đưa đi làm_việc ở nước_ngoài như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 và khoản 12 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 tiền_lươ: ... mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định tại Khoản 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16/11/2015 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn thực_hiện một_số điều về HĐLĐ, kỷ_luật lao_động, trách_nhiệm vật_chất của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12/01/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số nội_dung của Bộ_luật lao_động. - Phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH là các khoản phụ_cấp lương để bù_đắp yếu_tố về điều_kiện lao_động, tính_chất phức_tạp công_việc, điều_kiện sinh_hoạt, mức_độ thu_hút lao_động mà mức lương thoả_thuận trong HĐLĐ chưa được tính đến hoặc tính chưa đầy_đủ như phụ_cấp chức_vụ, chức_danh ; phụ_cấp trách_nhiệm ; phụ_cấp nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; phụ_cấp thâm_niên ; phụ_cấp khu_vực ; phụ_cấp lưu_động ; phụ_cấp thu_hút và các phụ_cấp có tính_chất tương_tự. - Từ ngày 01/01/2018 trở đi, tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương, phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm 2.1 Khoản này và các khoản bổ_sung khác theo quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều 4 của
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 và khoản 12 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quyết_định này như sau : Thứ nhất : Tiền_lương do Nhà_nước quy_định - Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định thì tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là tiền_lương theo ngạch , bậc , cấp_bậc quân_hàm và các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu có ) . Tiền_lương này tính trên mức lương cơ_sở . - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại điểm này bao_gồm cả hệ_số chênh_lệch bảo_lưu theo quy_định của pháp_luật về tiền_lương . - Người lao_động quy_định tại Điểm 1.6 Khoản 1 Điều 4 thì tiền_lương tháng đóng BHXH là mức lương cơ_sở ( Việt_Nam đồng ) . Thứ hai : Tiền_lương do đơn_vị quyết_định . - Từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2017 , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định tại Khoản 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16/11/2015 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn thực_hiện một_số điều về HĐLĐ , kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12/01/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số nội_dung của Bộ_luật lao_động . - Phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH là các khoản phụ_cấp lương để bù_đắp yếu_tố về điều_kiện lao_động , tính_chất phức_tạp công_việc , điều_kiện sinh_hoạt , mức_độ thu_hút lao_động mà mức lương thoả_thuận trong HĐLĐ chưa được tính đến hoặc tính chưa đầy_đủ như phụ_cấp chức_vụ , chức_danh ; phụ_cấp trách_nhiệm ; phụ_cấp nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; phụ_cấp thâm_niên ; phụ_cấp khu_vực ; phụ_cấp lưu_động ; phụ_cấp thu_hút và các phụ_cấp có tính_chất tương_tự . - Từ ngày 01/01/2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương , phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm 2.1 Khoản này và các khoản bổ_sung khác theo quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc không bao_gồm các khoản chế_độ và phúc_lợi khác , như tiền thưởng theo quy_định tại Điều 103 của Bộ_luật lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong HĐLĐ theo Khoản 11 Điều 4 của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do doanh_nghiệp quyết_định , trừ viên_chức quản_lý chuyên_trách trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do đại_hội thành_viên quyết_định . - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước không chuyên_trách tại các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty , công_ty nhà_nước sau cổ_phần_hoá ; công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương của cơ_quan , tổ_chức đang công_tác trước khi được cử làm đại_diện phần vốn nhà_nước . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước chuyên_trách tại các tập_đoàn , tổng_công_ty , công_ty là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương do tập_đoàn , tổng_công_ty , công_ty quyết_định . - Mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Khoản này không thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng tại thời_điểm đóng đối_với người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh giản_đơn nhất trong điều_kiện lao_động bình_thường . + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo , học nghề ( kể_cả lao_động do doanh_nghiệp tự dạy nghề ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng ; + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh có điều_kiện lao_động nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm phải cao hơn ít_nhất 5% ; công_việc hoặc chức_danh có điều_kiện lao_động đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương của công_việc hoặc chức_danh có độ phức_tạp tương_đương , làm_việc trong điều_kiện lao_động bình_thường . - Mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Điều này cao hơn 20 tháng lương cơ_sở thì mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc bằng 20 tháng lương cơ_sở . Như_vậy , tiền_lương đóng bảo_hiểm của người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo , học nghề ( kể_cả lao_động do doanh_nghiệp tự dạy nghề ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng .
198,180
Tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc với người được đưa đi làm_việc ở nước_ngoài như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 và khoản 12 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 tiền_lươ: ... tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương, phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm 2.1 Khoản này và các khoản bổ_sung khác theo quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc không bao_gồm các khoản chế_độ và phúc_lợi khác, như tiền thưởng theo quy_định tại Điều 103 của Bộ_luật lao_động, tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe, điện_thoại, đi_lại, tiền nhà ở, tiền giữ trẻ, nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết, người lao_động có người_thân kết_hôn, sinh_nhật của người lao_động, trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ, trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong HĐLĐ theo Khoản 11 Điều 4 của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do doanh_nghiệp quyết_định, trừ viên_chức quản_lý chuyên_trách trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 và khoản 12 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quyết_định này như sau : Thứ nhất : Tiền_lương do Nhà_nước quy_định - Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định thì tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là tiền_lương theo ngạch , bậc , cấp_bậc quân_hàm và các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu có ) . Tiền_lương này tính trên mức lương cơ_sở . - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại điểm này bao_gồm cả hệ_số chênh_lệch bảo_lưu theo quy_định của pháp_luật về tiền_lương . - Người lao_động quy_định tại Điểm 1.6 Khoản 1 Điều 4 thì tiền_lương tháng đóng BHXH là mức lương cơ_sở ( Việt_Nam đồng ) . Thứ hai : Tiền_lương do đơn_vị quyết_định . - Từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2017 , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định tại Khoản 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16/11/2015 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn thực_hiện một_số điều về HĐLĐ , kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12/01/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số nội_dung của Bộ_luật lao_động . - Phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH là các khoản phụ_cấp lương để bù_đắp yếu_tố về điều_kiện lao_động , tính_chất phức_tạp công_việc , điều_kiện sinh_hoạt , mức_độ thu_hút lao_động mà mức lương thoả_thuận trong HĐLĐ chưa được tính đến hoặc tính chưa đầy_đủ như phụ_cấp chức_vụ , chức_danh ; phụ_cấp trách_nhiệm ; phụ_cấp nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; phụ_cấp thâm_niên ; phụ_cấp khu_vực ; phụ_cấp lưu_động ; phụ_cấp thu_hút và các phụ_cấp có tính_chất tương_tự . - Từ ngày 01/01/2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương , phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm 2.1 Khoản này và các khoản bổ_sung khác theo quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc không bao_gồm các khoản chế_độ và phúc_lợi khác , như tiền thưởng theo quy_định tại Điều 103 của Bộ_luật lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong HĐLĐ theo Khoản 11 Điều 4 của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do doanh_nghiệp quyết_định , trừ viên_chức quản_lý chuyên_trách trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do đại_hội thành_viên quyết_định . - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước không chuyên_trách tại các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty , công_ty nhà_nước sau cổ_phần_hoá ; công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương của cơ_quan , tổ_chức đang công_tác trước khi được cử làm đại_diện phần vốn nhà_nước . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước chuyên_trách tại các tập_đoàn , tổng_công_ty , công_ty là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương do tập_đoàn , tổng_công_ty , công_ty quyết_định . - Mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Khoản này không thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng tại thời_điểm đóng đối_với người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh giản_đơn nhất trong điều_kiện lao_động bình_thường . + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo , học nghề ( kể_cả lao_động do doanh_nghiệp tự dạy nghề ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng ; + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh có điều_kiện lao_động nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm phải cao hơn ít_nhất 5% ; công_việc hoặc chức_danh có điều_kiện lao_động đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương của công_việc hoặc chức_danh có độ phức_tạp tương_đương , làm_việc trong điều_kiện lao_động bình_thường . - Mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Điều này cao hơn 20 tháng lương cơ_sở thì mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc bằng 20 tháng lương cơ_sở . Như_vậy , tiền_lương đóng bảo_hiểm của người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo , học nghề ( kể_cả lao_động do doanh_nghiệp tự dạy nghề ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng .
198,181
Tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc với người được đưa đi làm_việc ở nước_ngoài như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 và khoản 12 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 tiền_lươ: ... quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do doanh_nghiệp quyết_định, trừ viên_chức quản_lý chuyên_trách trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu. Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do đại_hội thành_viên quyết_định. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước không chuyên_trách tại các tập_đoàn kinh_tế, tổng_công_ty, công_ty nhà_nước sau cổ_phần_hoá ; công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương của cơ_quan, tổ_chức đang công_tác trước khi được cử làm đại_diện phần vốn nhà_nước. Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước chuyên_trách tại các tập_đoàn, tổng_công_ty, công_ty là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương do tập_đoàn, tổng_công_ty, công_ty quyết_định. - Mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Khoản này không thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng tại thời_điểm đóng đối_với người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh giản_đơn nhất trong điều_kiện lao_động bình_thường. + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo, học
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 và khoản 12 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quyết_định này như sau : Thứ nhất : Tiền_lương do Nhà_nước quy_định - Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định thì tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là tiền_lương theo ngạch , bậc , cấp_bậc quân_hàm và các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu có ) . Tiền_lương này tính trên mức lương cơ_sở . - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại điểm này bao_gồm cả hệ_số chênh_lệch bảo_lưu theo quy_định của pháp_luật về tiền_lương . - Người lao_động quy_định tại Điểm 1.6 Khoản 1 Điều 4 thì tiền_lương tháng đóng BHXH là mức lương cơ_sở ( Việt_Nam đồng ) . Thứ hai : Tiền_lương do đơn_vị quyết_định . - Từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2017 , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định tại Khoản 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16/11/2015 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn thực_hiện một_số điều về HĐLĐ , kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12/01/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số nội_dung của Bộ_luật lao_động . - Phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH là các khoản phụ_cấp lương để bù_đắp yếu_tố về điều_kiện lao_động , tính_chất phức_tạp công_việc , điều_kiện sinh_hoạt , mức_độ thu_hút lao_động mà mức lương thoả_thuận trong HĐLĐ chưa được tính đến hoặc tính chưa đầy_đủ như phụ_cấp chức_vụ , chức_danh ; phụ_cấp trách_nhiệm ; phụ_cấp nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; phụ_cấp thâm_niên ; phụ_cấp khu_vực ; phụ_cấp lưu_động ; phụ_cấp thu_hút và các phụ_cấp có tính_chất tương_tự . - Từ ngày 01/01/2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương , phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm 2.1 Khoản này và các khoản bổ_sung khác theo quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc không bao_gồm các khoản chế_độ và phúc_lợi khác , như tiền thưởng theo quy_định tại Điều 103 của Bộ_luật lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong HĐLĐ theo Khoản 11 Điều 4 của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do doanh_nghiệp quyết_định , trừ viên_chức quản_lý chuyên_trách trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do đại_hội thành_viên quyết_định . - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước không chuyên_trách tại các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty , công_ty nhà_nước sau cổ_phần_hoá ; công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương của cơ_quan , tổ_chức đang công_tác trước khi được cử làm đại_diện phần vốn nhà_nước . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước chuyên_trách tại các tập_đoàn , tổng_công_ty , công_ty là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương do tập_đoàn , tổng_công_ty , công_ty quyết_định . - Mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Khoản này không thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng tại thời_điểm đóng đối_với người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh giản_đơn nhất trong điều_kiện lao_động bình_thường . + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo , học nghề ( kể_cả lao_động do doanh_nghiệp tự dạy nghề ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng ; + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh có điều_kiện lao_động nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm phải cao hơn ít_nhất 5% ; công_việc hoặc chức_danh có điều_kiện lao_động đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương của công_việc hoặc chức_danh có độ phức_tạp tương_đương , làm_việc trong điều_kiện lao_động bình_thường . - Mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Điều này cao hơn 20 tháng lương cơ_sở thì mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc bằng 20 tháng lương cơ_sở . Như_vậy , tiền_lương đóng bảo_hiểm của người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo , học nghề ( kể_cả lao_động do doanh_nghiệp tự dạy nghề ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng .
198,182
Tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc với người được đưa đi làm_việc ở nước_ngoài như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 và khoản 12 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 tiền_lươ: ... tối_thiểu vùng tại thời_điểm đóng đối_với người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh giản_đơn nhất trong điều_kiện lao_động bình_thường. + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo, học nghề ( kể_cả lao_động do doanh_nghiệp tự dạy nghề ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng ; + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh có điều_kiện lao_động nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm phải cao hơn ít_nhất 5% ; công_việc hoặc chức_danh có điều_kiện lao_động đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương của công_việc hoặc chức_danh có độ phức_tạp tương_đương, làm_việc trong điều_kiện lao_động bình_thường. - Mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Điều này cao hơn 20 tháng lương cơ_sở thì mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc bằng 20 tháng lương cơ_sở. Như_vậy, tiền_lương đóng bảo_hiểm của người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo, học nghề ( kể_cả lao_động do doanh_nghiệp tự dạy nghề ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 và khoản 12 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quyết_định này như sau : Thứ nhất : Tiền_lương do Nhà_nước quy_định - Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định thì tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là tiền_lương theo ngạch , bậc , cấp_bậc quân_hàm và các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu có ) . Tiền_lương này tính trên mức lương cơ_sở . - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại điểm này bao_gồm cả hệ_số chênh_lệch bảo_lưu theo quy_định của pháp_luật về tiền_lương . - Người lao_động quy_định tại Điểm 1.6 Khoản 1 Điều 4 thì tiền_lương tháng đóng BHXH là mức lương cơ_sở ( Việt_Nam đồng ) . Thứ hai : Tiền_lương do đơn_vị quyết_định . - Từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2017 , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định tại Khoản 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16/11/2015 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn thực_hiện một_số điều về HĐLĐ , kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12/01/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số nội_dung của Bộ_luật lao_động . - Phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH là các khoản phụ_cấp lương để bù_đắp yếu_tố về điều_kiện lao_động , tính_chất phức_tạp công_việc , điều_kiện sinh_hoạt , mức_độ thu_hút lao_động mà mức lương thoả_thuận trong HĐLĐ chưa được tính đến hoặc tính chưa đầy_đủ như phụ_cấp chức_vụ , chức_danh ; phụ_cấp trách_nhiệm ; phụ_cấp nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; phụ_cấp thâm_niên ; phụ_cấp khu_vực ; phụ_cấp lưu_động ; phụ_cấp thu_hút và các phụ_cấp có tính_chất tương_tự . - Từ ngày 01/01/2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương , phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm 2.1 Khoản này và các khoản bổ_sung khác theo quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc không bao_gồm các khoản chế_độ và phúc_lợi khác , như tiền thưởng theo quy_định tại Điều 103 của Bộ_luật lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong HĐLĐ theo Khoản 11 Điều 4 của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do doanh_nghiệp quyết_định , trừ viên_chức quản_lý chuyên_trách trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do đại_hội thành_viên quyết_định . - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước không chuyên_trách tại các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty , công_ty nhà_nước sau cổ_phần_hoá ; công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương của cơ_quan , tổ_chức đang công_tác trước khi được cử làm đại_diện phần vốn nhà_nước . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước chuyên_trách tại các tập_đoàn , tổng_công_ty , công_ty là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương do tập_đoàn , tổng_công_ty , công_ty quyết_định . - Mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Khoản này không thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng tại thời_điểm đóng đối_với người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh giản_đơn nhất trong điều_kiện lao_động bình_thường . + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo , học nghề ( kể_cả lao_động do doanh_nghiệp tự dạy nghề ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng ; + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh có điều_kiện lao_động nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm phải cao hơn ít_nhất 5% ; công_việc hoặc chức_danh có điều_kiện lao_động đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương của công_việc hoặc chức_danh có độ phức_tạp tương_đương , làm_việc trong điều_kiện lao_động bình_thường . - Mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Điều này cao hơn 20 tháng lương cơ_sở thì mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc bằng 20 tháng lương cơ_sở . Như_vậy , tiền_lương đóng bảo_hiểm của người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo , học nghề ( kể_cả lao_động do doanh_nghiệp tự dạy nghề ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng .
198,183
Tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc với người được đưa đi làm_việc ở nước_ngoài như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 và khoản 12 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 tiền_lươ: ... ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 và khoản 12 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quyết_định này như sau : Thứ nhất : Tiền_lương do Nhà_nước quy_định - Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định thì tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là tiền_lương theo ngạch , bậc , cấp_bậc quân_hàm và các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu có ) . Tiền_lương này tính trên mức lương cơ_sở . - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại điểm này bao_gồm cả hệ_số chênh_lệch bảo_lưu theo quy_định của pháp_luật về tiền_lương . - Người lao_động quy_định tại Điểm 1.6 Khoản 1 Điều 4 thì tiền_lương tháng đóng BHXH là mức lương cơ_sở ( Việt_Nam đồng ) . Thứ hai : Tiền_lương do đơn_vị quyết_định . - Từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2017 , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định tại Khoản 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16/11/2015 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn thực_hiện một_số điều về HĐLĐ , kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12/01/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số nội_dung của Bộ_luật lao_động . - Phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH là các khoản phụ_cấp lương để bù_đắp yếu_tố về điều_kiện lao_động , tính_chất phức_tạp công_việc , điều_kiện sinh_hoạt , mức_độ thu_hút lao_động mà mức lương thoả_thuận trong HĐLĐ chưa được tính đến hoặc tính chưa đầy_đủ như phụ_cấp chức_vụ , chức_danh ; phụ_cấp trách_nhiệm ; phụ_cấp nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; phụ_cấp thâm_niên ; phụ_cấp khu_vực ; phụ_cấp lưu_động ; phụ_cấp thu_hút và các phụ_cấp có tính_chất tương_tự . - Từ ngày 01/01/2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương , phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm 2.1 Khoản này và các khoản bổ_sung khác theo quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc không bao_gồm các khoản chế_độ và phúc_lợi khác , như tiền thưởng theo quy_định tại Điều 103 của Bộ_luật lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong HĐLĐ theo Khoản 11 Điều 4 của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do doanh_nghiệp quyết_định , trừ viên_chức quản_lý chuyên_trách trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do đại_hội thành_viên quyết_định . - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước không chuyên_trách tại các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty , công_ty nhà_nước sau cổ_phần_hoá ; công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương của cơ_quan , tổ_chức đang công_tác trước khi được cử làm đại_diện phần vốn nhà_nước . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước chuyên_trách tại các tập_đoàn , tổng_công_ty , công_ty là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương do tập_đoàn , tổng_công_ty , công_ty quyết_định . - Mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Khoản này không thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng tại thời_điểm đóng đối_với người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh giản_đơn nhất trong điều_kiện lao_động bình_thường . + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo , học nghề ( kể_cả lao_động do doanh_nghiệp tự dạy nghề ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng ; + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh có điều_kiện lao_động nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm phải cao hơn ít_nhất 5% ; công_việc hoặc chức_danh có điều_kiện lao_động đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương của công_việc hoặc chức_danh có độ phức_tạp tương_đương , làm_việc trong điều_kiện lao_động bình_thường . - Mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Điều này cao hơn 20 tháng lương cơ_sở thì mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc bằng 20 tháng lương cơ_sở . Như_vậy , tiền_lương đóng bảo_hiểm của người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo , học nghề ( kể_cả lao_động do doanh_nghiệp tự dạy nghề ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng .
198,184
Tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 88 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : ... " Điều 88. Tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc 1. Tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất được quy_định như sau : a ) Trong trường_hợp người sử_dụng lao_động gặp khó_khăn phải tạm dừng sản_xuất, kinh_doanh dẫn đến việc người lao_động và người sử_dụng lao_động không có khả_năng đóng bảo_hiểm_xã_hội thì được tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất trong thời_gian không quá 12 tháng ; b ) Hết thời_hạn tạm dừng đóng quy_định tại điểm a khoản này, người sử_dụng lao_động và người lao_động tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội và đóng bù cho thời_gian tạm dừng đóng, số tiền đóng bù không phải tính lãi chậm đóng theo quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này. 2. Người lao_động đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà bị tạm giam thì người lao_động và người sử_dụng lao_động được tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội. Trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định người lao_động bị oan, sai thì thực_hiện việc đóng bù bảo_hiểm_xã_hội cho thời_gian bị tạm giam. Số tiền đóng bù không phải tính lãi chậm đóng theo quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này. 3. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 88 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : " Điều 88 . Tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc 1 . Tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất được quy_định như sau : a ) Trong trường_hợp người sử_dụng lao_động gặp khó_khăn phải tạm dừng sản_xuất , kinh_doanh dẫn đến việc người lao_động và người sử_dụng lao_động không có khả_năng đóng bảo_hiểm_xã_hội thì được tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất trong thời_gian không quá 12 tháng ; b ) Hết thời_hạn tạm dừng đóng quy_định tại điểm a khoản này , người sử_dụng lao_động và người lao_động tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội và đóng bù cho thời_gian tạm dừng đóng , số tiền đóng bù không phải tính lãi chậm đóng theo quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này . 2 . Người lao_động đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà bị tạm giam thì người lao_động và người sử_dụng lao_động được tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định người lao_động bị oan , sai thì thực_hiện việc đóng bù bảo_hiểm_xã_hội cho thời_gian bị tạm giam . Số tiền đóng bù không phải tính lãi chậm đóng theo quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này và các trường_hợp khác tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . " Như_vậy , các trường_hợp tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như trên .
198,185
Tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 88 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : ... bị tạm giam. Số tiền đóng bù không phải tính lãi chậm đóng theo quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này. 3. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này và các trường_hợp khác tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc. " Như_vậy, các trường_hợp tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như trên. " Điều 88. Tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc 1. Tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất được quy_định như sau : a ) Trong trường_hợp người sử_dụng lao_động gặp khó_khăn phải tạm dừng sản_xuất, kinh_doanh dẫn đến việc người lao_động và người sử_dụng lao_động không có khả_năng đóng bảo_hiểm_xã_hội thì được tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất trong thời_gian không quá 12 tháng ; b ) Hết thời_hạn tạm dừng đóng quy_định tại điểm a khoản này, người sử_dụng lao_động và người lao_động tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội và đóng bù cho thời_gian tạm dừng đóng, số tiền đóng bù không phải tính lãi chậm đóng theo quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này. 2. Người lao_động đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà bị tạm giam thì người lao_động và người sử_dụng lao_động được tạm
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 88 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : " Điều 88 . Tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc 1 . Tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất được quy_định như sau : a ) Trong trường_hợp người sử_dụng lao_động gặp khó_khăn phải tạm dừng sản_xuất , kinh_doanh dẫn đến việc người lao_động và người sử_dụng lao_động không có khả_năng đóng bảo_hiểm_xã_hội thì được tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất trong thời_gian không quá 12 tháng ; b ) Hết thời_hạn tạm dừng đóng quy_định tại điểm a khoản này , người sử_dụng lao_động và người lao_động tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội và đóng bù cho thời_gian tạm dừng đóng , số tiền đóng bù không phải tính lãi chậm đóng theo quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này . 2 . Người lao_động đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà bị tạm giam thì người lao_động và người sử_dụng lao_động được tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định người lao_động bị oan , sai thì thực_hiện việc đóng bù bảo_hiểm_xã_hội cho thời_gian bị tạm giam . Số tiền đóng bù không phải tính lãi chậm đóng theo quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này và các trường_hợp khác tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . " Như_vậy , các trường_hợp tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như trên .
198,186
Tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 88 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : ... theo quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này. 2. Người lao_động đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà bị tạm giam thì người lao_động và người sử_dụng lao_động được tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội. Trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định người lao_động bị oan, sai thì thực_hiện việc đóng bù bảo_hiểm_xã_hội cho thời_gian bị tạm giam. Số tiền đóng bù không phải tính lãi chậm đóng theo quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này. 3. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này và các trường_hợp khác tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc. " Như_vậy, các trường_hợp tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 88 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : " Điều 88 . Tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc 1 . Tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất được quy_định như sau : a ) Trong trường_hợp người sử_dụng lao_động gặp khó_khăn phải tạm dừng sản_xuất , kinh_doanh dẫn đến việc người lao_động và người sử_dụng lao_động không có khả_năng đóng bảo_hiểm_xã_hội thì được tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất trong thời_gian không quá 12 tháng ; b ) Hết thời_hạn tạm dừng đóng quy_định tại điểm a khoản này , người sử_dụng lao_động và người lao_động tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội và đóng bù cho thời_gian tạm dừng đóng , số tiền đóng bù không phải tính lãi chậm đóng theo quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này . 2 . Người lao_động đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà bị tạm giam thì người lao_động và người sử_dụng lao_động được tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định người lao_động bị oan , sai thì thực_hiện việc đóng bù bảo_hiểm_xã_hội cho thời_gian bị tạm giam . Số tiền đóng bù không phải tính lãi chậm đóng theo quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này và các trường_hợp khác tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . " Như_vậy , các trường_hợp tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như trên .
198,187
Tôi muốn hỏi về đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Tôi là nhân_viên được công_ty cử đi làm_việc ở nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề thì mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo theo quy_định tại mục 1.7 khoản 1 Điều 4 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : ... " Điều 4. Đối_tượng tham_gia theo quy_định tại Điều 2 Luật BHXH và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành, cụ_thể như sau : 1. Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc, bao_gồm :... 1.7. Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật BHXH về BHXH bắt_buộc được áp_dụng đối_với các hợp_đồng sau : a ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài, tổ_chức sự_nghiệp được phép đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; b ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp trúng_thầu, nhận_thầu hoặc tổ_chức, cá_nhân đầu_tư ra nước_ngoài có đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; c ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề với doanh_nghiệp đưa người lao_động đi làm_việc theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề ; d ) Hợp_đồng cá_nhân.... " Như_vậy, người được đưa lao_động
None
1
Căn_cứ theo theo quy_định tại mục 1.7 khoản 1 Điều 4 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : " Điều 4 . Đối_tượng tham_gia theo quy_định tại Điều 2 Luật BHXH và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , cụ_thể như sau : 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc , bao_gồm : ... 1.7 . Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật BHXH về BHXH bắt_buộc được áp_dụng đối_với các hợp_đồng sau : a ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài , tổ_chức sự_nghiệp được phép đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; b ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp trúng_thầu , nhận_thầu hoặc tổ_chức , cá_nhân đầu_tư ra nước_ngoài có đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; c ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề với doanh_nghiệp đưa người lao_động đi làm_việc theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề ; d ) Hợp_đồng cá_nhân . ... " Như_vậy , người được đưa lao_động đi nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề là đối_tượng của bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như_thế_nào ? Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 và khoản 12 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quyết_định này như sau : Thứ nhất : Tiền_lương do Nhà_nước quy_định - Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định thì tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là tiền_lương theo ngạch , bậc , cấp_bậc quân_hàm và các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu có ) . Tiền_lương này tính trên mức lương cơ_sở . - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại điểm này bao_gồm cả hệ_số chênh_lệch bảo_lưu theo quy_định của pháp_luật về tiền_lương . - Người lao_động quy_định tại Điểm 1.6 Khoản 1 Điều 4 thì tiền_lương tháng đóng BHXH là mức lương cơ_sở ( Việt_Nam đồng ) . Thứ hai : Tiền_lương do đơn_vị quyết_định . - Từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2017 , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định tại Khoản 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16/11/2015 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn thực_hiện một_số điều về HĐLĐ , kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12/01/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số nội_dung của Bộ_luật lao_động . - Phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH là các khoản phụ_cấp lương để bù_đắp yếu_tố về điều_kiện lao_động , tính_chất phức_tạp công_việc , điều_kiện sinh_hoạt , mức_độ thu_hút lao_động mà mức lương thoả_thuận trong HĐLĐ chưa được tính đến hoặc tính chưa đầy_đủ như phụ_cấp chức_vụ , chức_danh ; phụ_cấp trách_nhiệm ; phụ_cấp nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; phụ_cấp thâm_niên ; phụ_cấp khu_vực ; phụ_cấp lưu_động ; phụ_cấp thu_hút và các phụ_cấp có tính_chất tương_tự . - Từ ngày 01/01/2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương , phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm 2.1 Khoản này và các khoản bổ_sung khác theo quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc không bao_gồm các khoản chế_độ và phúc_lợi khác , như tiền thưởng theo quy_định tại Điều 103 của Bộ_luật lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong HĐLĐ theo Khoản 11 Điều 4 của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do doanh_nghiệp quyết_định , trừ viên_chức quản_lý chuyên_trách trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do đại_hội thành_viên quyết_định . - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước không chuyên_trách tại các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty , công_ty nhà_nước sau cổ_phần_hoá ; công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương của cơ_quan , tổ_chức đang công_tác trước khi được cử làm đại_diện phần vốn nhà_nước . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước chuyên_trách tại các tập_đoàn , tổng_công_ty , công_ty là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương do tập_đoàn , tổng_công_ty , công_ty quyết_định . - Mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Khoản này không thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng tại thời_điểm đóng đối_với người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh giản_đơn nhất trong điều_kiện lao_động bình_thường . + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo , học nghề ( kể_cả lao_động do doanh_nghiệp tự dạy nghề ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng ; + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh có điều_kiện lao_động nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm phải cao hơn ít_nhất 5% ; công_việc hoặc chức_danh có điều_kiện lao_động đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương của công_việc hoặc chức_danh có độ phức_tạp tương_đương , làm_việc trong điều_kiện lao_động bình_thường . - Mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Điều này cao hơn 20 tháng lương cơ_sở thì mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc bằng 20 tháng lương cơ_sở . Như_vậy , tiền_lương đóng bảo_hiểm của người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo , học nghề ( kể_cả lao_động do doanh_nghiệp tự dạy nghề ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 88 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : " Điều 88 . Tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc 1 . Tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất được quy_định như sau : a ) Trong trường_hợp người sử_dụng lao_động gặp khó_khăn phải tạm dừng sản_xuất , kinh_doanh dẫn đến việc người lao_động và người sử_dụng lao_động không có khả_năng đóng bảo_hiểm_xã_hội thì được tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất trong thời_gian không quá 12 tháng ; b ) Hết thời_hạn tạm dừng đóng quy_định tại điểm a khoản này , người sử_dụng lao_động và người lao_động tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội và đóng bù cho thời_gian tạm dừng đóng , số tiền đóng bù không phải tính lãi chậm đóng theo quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này . 2 . Người lao_động đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà bị tạm giam thì người lao_động và người sử_dụng lao_động được tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định người lao_động bị oan , sai thì thực_hiện việc đóng bù bảo_hiểm_xã_hội cho thời_gian bị tạm giam . Số tiền đóng bù không phải tính lãi chậm đóng theo quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này và các trường_hợp khác tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . " Như_vậy , các trường_hợp tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như trên .
198,188
Tôi muốn hỏi về đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Tôi là nhân_viên được công_ty cử đi làm_việc ở nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề thì mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo theo quy_định tại mục 1.7 khoản 1 Điều 4 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : ... hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề với doanh_nghiệp đưa người lao_động đi làm_việc theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề ; d ) Hợp_đồng cá_nhân.... " Như_vậy, người được đưa lao_động đi nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề là đối_tượng của bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc. Tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như_thế_nào? Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 và khoản 12 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quyết_định này như sau : Thứ nhất : Tiền_lương do Nhà_nước quy_định - Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định thì tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là tiền_lương theo ngạch, bậc, cấp_bậc quân_hàm và các khoản phụ_cấp chức_vụ, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung, phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu có ). Tiền_lương này tính trên mức lương cơ_sở. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại điểm này bao_gồm cả hệ_số chênh_lệch bảo_lưu theo quy_định của pháp_luật về tiền_lương. - Người lao_động quy_định tại Điểm 1.6 Khoản 1 Điều 4 thì tiền_lương tháng đóng BHXH là mức lương cơ_sở ( Việt_Nam đồng ). Thứ hai :
None
1
Căn_cứ theo theo quy_định tại mục 1.7 khoản 1 Điều 4 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : " Điều 4 . Đối_tượng tham_gia theo quy_định tại Điều 2 Luật BHXH và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , cụ_thể như sau : 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc , bao_gồm : ... 1.7 . Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật BHXH về BHXH bắt_buộc được áp_dụng đối_với các hợp_đồng sau : a ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài , tổ_chức sự_nghiệp được phép đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; b ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp trúng_thầu , nhận_thầu hoặc tổ_chức , cá_nhân đầu_tư ra nước_ngoài có đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; c ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề với doanh_nghiệp đưa người lao_động đi làm_việc theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề ; d ) Hợp_đồng cá_nhân . ... " Như_vậy , người được đưa lao_động đi nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề là đối_tượng của bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như_thế_nào ? Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 và khoản 12 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quyết_định này như sau : Thứ nhất : Tiền_lương do Nhà_nước quy_định - Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định thì tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là tiền_lương theo ngạch , bậc , cấp_bậc quân_hàm và các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu có ) . Tiền_lương này tính trên mức lương cơ_sở . - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại điểm này bao_gồm cả hệ_số chênh_lệch bảo_lưu theo quy_định của pháp_luật về tiền_lương . - Người lao_động quy_định tại Điểm 1.6 Khoản 1 Điều 4 thì tiền_lương tháng đóng BHXH là mức lương cơ_sở ( Việt_Nam đồng ) . Thứ hai : Tiền_lương do đơn_vị quyết_định . - Từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2017 , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định tại Khoản 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16/11/2015 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn thực_hiện một_số điều về HĐLĐ , kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12/01/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số nội_dung của Bộ_luật lao_động . - Phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH là các khoản phụ_cấp lương để bù_đắp yếu_tố về điều_kiện lao_động , tính_chất phức_tạp công_việc , điều_kiện sinh_hoạt , mức_độ thu_hút lao_động mà mức lương thoả_thuận trong HĐLĐ chưa được tính đến hoặc tính chưa đầy_đủ như phụ_cấp chức_vụ , chức_danh ; phụ_cấp trách_nhiệm ; phụ_cấp nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; phụ_cấp thâm_niên ; phụ_cấp khu_vực ; phụ_cấp lưu_động ; phụ_cấp thu_hút và các phụ_cấp có tính_chất tương_tự . - Từ ngày 01/01/2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương , phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm 2.1 Khoản này và các khoản bổ_sung khác theo quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc không bao_gồm các khoản chế_độ và phúc_lợi khác , như tiền thưởng theo quy_định tại Điều 103 của Bộ_luật lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong HĐLĐ theo Khoản 11 Điều 4 của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do doanh_nghiệp quyết_định , trừ viên_chức quản_lý chuyên_trách trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do đại_hội thành_viên quyết_định . - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước không chuyên_trách tại các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty , công_ty nhà_nước sau cổ_phần_hoá ; công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương của cơ_quan , tổ_chức đang công_tác trước khi được cử làm đại_diện phần vốn nhà_nước . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước chuyên_trách tại các tập_đoàn , tổng_công_ty , công_ty là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương do tập_đoàn , tổng_công_ty , công_ty quyết_định . - Mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Khoản này không thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng tại thời_điểm đóng đối_với người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh giản_đơn nhất trong điều_kiện lao_động bình_thường . + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo , học nghề ( kể_cả lao_động do doanh_nghiệp tự dạy nghề ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng ; + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh có điều_kiện lao_động nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm phải cao hơn ít_nhất 5% ; công_việc hoặc chức_danh có điều_kiện lao_động đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương của công_việc hoặc chức_danh có độ phức_tạp tương_đương , làm_việc trong điều_kiện lao_động bình_thường . - Mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Điều này cao hơn 20 tháng lương cơ_sở thì mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc bằng 20 tháng lương cơ_sở . Như_vậy , tiền_lương đóng bảo_hiểm của người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo , học nghề ( kể_cả lao_động do doanh_nghiệp tự dạy nghề ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 88 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : " Điều 88 . Tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc 1 . Tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất được quy_định như sau : a ) Trong trường_hợp người sử_dụng lao_động gặp khó_khăn phải tạm dừng sản_xuất , kinh_doanh dẫn đến việc người lao_động và người sử_dụng lao_động không có khả_năng đóng bảo_hiểm_xã_hội thì được tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất trong thời_gian không quá 12 tháng ; b ) Hết thời_hạn tạm dừng đóng quy_định tại điểm a khoản này , người sử_dụng lao_động và người lao_động tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội và đóng bù cho thời_gian tạm dừng đóng , số tiền đóng bù không phải tính lãi chậm đóng theo quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này . 2 . Người lao_động đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà bị tạm giam thì người lao_động và người sử_dụng lao_động được tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định người lao_động bị oan , sai thì thực_hiện việc đóng bù bảo_hiểm_xã_hội cho thời_gian bị tạm giam . Số tiền đóng bù không phải tính lãi chậm đóng theo quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này và các trường_hợp khác tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . " Như_vậy , các trường_hợp tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như trên .
198,189
Tôi muốn hỏi về đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Tôi là nhân_viên được công_ty cử đi làm_việc ở nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề thì mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo theo quy_định tại mục 1.7 khoản 1 Điều 4 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : ... pháp_luật về tiền_lương. - Người lao_động quy_định tại Điểm 1.6 Khoản 1 Điều 4 thì tiền_lương tháng đóng BHXH là mức lương cơ_sở ( Việt_Nam đồng ). Thứ hai : Tiền_lương do đơn_vị quyết_định. - Từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2017, tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định tại Khoản 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16/11/2015 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn thực_hiện một_số điều về HĐLĐ, kỷ_luật lao_động, trách_nhiệm vật_chất của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12/01/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số nội_dung của Bộ_luật lao_động. - Phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH là các khoản phụ_cấp lương để bù_đắp yếu_tố về điều_kiện lao_động, tính_chất phức_tạp công_việc, điều_kiện sinh_hoạt, mức_độ thu_hút lao_động mà mức lương thoả_thuận trong HĐLĐ chưa được tính đến hoặc tính chưa đầy_đủ như phụ_cấp chức_vụ, chức_danh ; phụ_cấp trách_nhiệm ; phụ_cấp nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; phụ_cấp thâm_niên ; phụ_cấp khu_vực ; phụ_cấp
None
1
Căn_cứ theo theo quy_định tại mục 1.7 khoản 1 Điều 4 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : " Điều 4 . Đối_tượng tham_gia theo quy_định tại Điều 2 Luật BHXH và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , cụ_thể như sau : 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc , bao_gồm : ... 1.7 . Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật BHXH về BHXH bắt_buộc được áp_dụng đối_với các hợp_đồng sau : a ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài , tổ_chức sự_nghiệp được phép đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; b ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp trúng_thầu , nhận_thầu hoặc tổ_chức , cá_nhân đầu_tư ra nước_ngoài có đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; c ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề với doanh_nghiệp đưa người lao_động đi làm_việc theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề ; d ) Hợp_đồng cá_nhân . ... " Như_vậy , người được đưa lao_động đi nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề là đối_tượng của bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như_thế_nào ? Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 và khoản 12 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quyết_định này như sau : Thứ nhất : Tiền_lương do Nhà_nước quy_định - Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định thì tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là tiền_lương theo ngạch , bậc , cấp_bậc quân_hàm và các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu có ) . Tiền_lương này tính trên mức lương cơ_sở . - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại điểm này bao_gồm cả hệ_số chênh_lệch bảo_lưu theo quy_định của pháp_luật về tiền_lương . - Người lao_động quy_định tại Điểm 1.6 Khoản 1 Điều 4 thì tiền_lương tháng đóng BHXH là mức lương cơ_sở ( Việt_Nam đồng ) . Thứ hai : Tiền_lương do đơn_vị quyết_định . - Từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2017 , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định tại Khoản 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16/11/2015 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn thực_hiện một_số điều về HĐLĐ , kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12/01/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số nội_dung của Bộ_luật lao_động . - Phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH là các khoản phụ_cấp lương để bù_đắp yếu_tố về điều_kiện lao_động , tính_chất phức_tạp công_việc , điều_kiện sinh_hoạt , mức_độ thu_hút lao_động mà mức lương thoả_thuận trong HĐLĐ chưa được tính đến hoặc tính chưa đầy_đủ như phụ_cấp chức_vụ , chức_danh ; phụ_cấp trách_nhiệm ; phụ_cấp nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; phụ_cấp thâm_niên ; phụ_cấp khu_vực ; phụ_cấp lưu_động ; phụ_cấp thu_hút và các phụ_cấp có tính_chất tương_tự . - Từ ngày 01/01/2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương , phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm 2.1 Khoản này và các khoản bổ_sung khác theo quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc không bao_gồm các khoản chế_độ và phúc_lợi khác , như tiền thưởng theo quy_định tại Điều 103 của Bộ_luật lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong HĐLĐ theo Khoản 11 Điều 4 của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do doanh_nghiệp quyết_định , trừ viên_chức quản_lý chuyên_trách trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do đại_hội thành_viên quyết_định . - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước không chuyên_trách tại các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty , công_ty nhà_nước sau cổ_phần_hoá ; công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương của cơ_quan , tổ_chức đang công_tác trước khi được cử làm đại_diện phần vốn nhà_nước . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước chuyên_trách tại các tập_đoàn , tổng_công_ty , công_ty là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương do tập_đoàn , tổng_công_ty , công_ty quyết_định . - Mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Khoản này không thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng tại thời_điểm đóng đối_với người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh giản_đơn nhất trong điều_kiện lao_động bình_thường . + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo , học nghề ( kể_cả lao_động do doanh_nghiệp tự dạy nghề ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng ; + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh có điều_kiện lao_động nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm phải cao hơn ít_nhất 5% ; công_việc hoặc chức_danh có điều_kiện lao_động đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương của công_việc hoặc chức_danh có độ phức_tạp tương_đương , làm_việc trong điều_kiện lao_động bình_thường . - Mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Điều này cao hơn 20 tháng lương cơ_sở thì mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc bằng 20 tháng lương cơ_sở . Như_vậy , tiền_lương đóng bảo_hiểm của người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo , học nghề ( kể_cả lao_động do doanh_nghiệp tự dạy nghề ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 88 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : " Điều 88 . Tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc 1 . Tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất được quy_định như sau : a ) Trong trường_hợp người sử_dụng lao_động gặp khó_khăn phải tạm dừng sản_xuất , kinh_doanh dẫn đến việc người lao_động và người sử_dụng lao_động không có khả_năng đóng bảo_hiểm_xã_hội thì được tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất trong thời_gian không quá 12 tháng ; b ) Hết thời_hạn tạm dừng đóng quy_định tại điểm a khoản này , người sử_dụng lao_động và người lao_động tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội và đóng bù cho thời_gian tạm dừng đóng , số tiền đóng bù không phải tính lãi chậm đóng theo quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này . 2 . Người lao_động đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà bị tạm giam thì người lao_động và người sử_dụng lao_động được tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định người lao_động bị oan , sai thì thực_hiện việc đóng bù bảo_hiểm_xã_hội cho thời_gian bị tạm giam . Số tiền đóng bù không phải tính lãi chậm đóng theo quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này và các trường_hợp khác tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . " Như_vậy , các trường_hợp tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như trên .
198,190
Tôi muốn hỏi về đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Tôi là nhân_viên được công_ty cử đi làm_việc ở nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề thì mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo theo quy_định tại mục 1.7 khoản 1 Điều 4 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : ... HĐLĐ chưa được tính đến hoặc tính chưa đầy_đủ như phụ_cấp chức_vụ, chức_danh ; phụ_cấp trách_nhiệm ; phụ_cấp nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm ; phụ_cấp thâm_niên ; phụ_cấp khu_vực ; phụ_cấp lưu_động ; phụ_cấp thu_hút và các phụ_cấp có tính_chất tương_tự. - Từ ngày 01/01/2018 trở đi, tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương, phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm 2.1 Khoản này và các khoản bổ_sung khác theo quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc không bao_gồm các khoản chế_độ và phúc_lợi khác, như tiền thưởng theo quy_định tại Điều 103 của Bộ_luật lao_động, tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe, điện_thoại, đi_lại, tiền nhà ở, tiền giữ trẻ, nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết, người lao_động có người_thân kết_hôn, sinh_nhật của người lao_động, trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ, trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong HĐLĐ theo Khoản 11
None
1
Căn_cứ theo theo quy_định tại mục 1.7 khoản 1 Điều 4 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : " Điều 4 . Đối_tượng tham_gia theo quy_định tại Điều 2 Luật BHXH và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , cụ_thể như sau : 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc , bao_gồm : ... 1.7 . Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật BHXH về BHXH bắt_buộc được áp_dụng đối_với các hợp_đồng sau : a ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài , tổ_chức sự_nghiệp được phép đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; b ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp trúng_thầu , nhận_thầu hoặc tổ_chức , cá_nhân đầu_tư ra nước_ngoài có đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; c ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề với doanh_nghiệp đưa người lao_động đi làm_việc theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề ; d ) Hợp_đồng cá_nhân . ... " Như_vậy , người được đưa lao_động đi nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề là đối_tượng của bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như_thế_nào ? Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 và khoản 12 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quyết_định này như sau : Thứ nhất : Tiền_lương do Nhà_nước quy_định - Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định thì tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là tiền_lương theo ngạch , bậc , cấp_bậc quân_hàm và các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu có ) . Tiền_lương này tính trên mức lương cơ_sở . - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại điểm này bao_gồm cả hệ_số chênh_lệch bảo_lưu theo quy_định của pháp_luật về tiền_lương . - Người lao_động quy_định tại Điểm 1.6 Khoản 1 Điều 4 thì tiền_lương tháng đóng BHXH là mức lương cơ_sở ( Việt_Nam đồng ) . Thứ hai : Tiền_lương do đơn_vị quyết_định . - Từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2017 , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định tại Khoản 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16/11/2015 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn thực_hiện một_số điều về HĐLĐ , kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12/01/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số nội_dung của Bộ_luật lao_động . - Phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH là các khoản phụ_cấp lương để bù_đắp yếu_tố về điều_kiện lao_động , tính_chất phức_tạp công_việc , điều_kiện sinh_hoạt , mức_độ thu_hút lao_động mà mức lương thoả_thuận trong HĐLĐ chưa được tính đến hoặc tính chưa đầy_đủ như phụ_cấp chức_vụ , chức_danh ; phụ_cấp trách_nhiệm ; phụ_cấp nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; phụ_cấp thâm_niên ; phụ_cấp khu_vực ; phụ_cấp lưu_động ; phụ_cấp thu_hút và các phụ_cấp có tính_chất tương_tự . - Từ ngày 01/01/2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương , phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm 2.1 Khoản này và các khoản bổ_sung khác theo quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc không bao_gồm các khoản chế_độ và phúc_lợi khác , như tiền thưởng theo quy_định tại Điều 103 của Bộ_luật lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong HĐLĐ theo Khoản 11 Điều 4 của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do doanh_nghiệp quyết_định , trừ viên_chức quản_lý chuyên_trách trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do đại_hội thành_viên quyết_định . - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước không chuyên_trách tại các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty , công_ty nhà_nước sau cổ_phần_hoá ; công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương của cơ_quan , tổ_chức đang công_tác trước khi được cử làm đại_diện phần vốn nhà_nước . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước chuyên_trách tại các tập_đoàn , tổng_công_ty , công_ty là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương do tập_đoàn , tổng_công_ty , công_ty quyết_định . - Mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Khoản này không thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng tại thời_điểm đóng đối_với người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh giản_đơn nhất trong điều_kiện lao_động bình_thường . + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo , học nghề ( kể_cả lao_động do doanh_nghiệp tự dạy nghề ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng ; + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh có điều_kiện lao_động nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm phải cao hơn ít_nhất 5% ; công_việc hoặc chức_danh có điều_kiện lao_động đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương của công_việc hoặc chức_danh có độ phức_tạp tương_đương , làm_việc trong điều_kiện lao_động bình_thường . - Mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Điều này cao hơn 20 tháng lương cơ_sở thì mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc bằng 20 tháng lương cơ_sở . Như_vậy , tiền_lương đóng bảo_hiểm của người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo , học nghề ( kể_cả lao_động do doanh_nghiệp tự dạy nghề ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 88 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : " Điều 88 . Tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc 1 . Tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất được quy_định như sau : a ) Trong trường_hợp người sử_dụng lao_động gặp khó_khăn phải tạm dừng sản_xuất , kinh_doanh dẫn đến việc người lao_động và người sử_dụng lao_động không có khả_năng đóng bảo_hiểm_xã_hội thì được tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất trong thời_gian không quá 12 tháng ; b ) Hết thời_hạn tạm dừng đóng quy_định tại điểm a khoản này , người sử_dụng lao_động và người lao_động tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội và đóng bù cho thời_gian tạm dừng đóng , số tiền đóng bù không phải tính lãi chậm đóng theo quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này . 2 . Người lao_động đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà bị tạm giam thì người lao_động và người sử_dụng lao_động được tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định người lao_động bị oan , sai thì thực_hiện việc đóng bù bảo_hiểm_xã_hội cho thời_gian bị tạm giam . Số tiền đóng bù không phải tính lãi chậm đóng theo quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này và các trường_hợp khác tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . " Như_vậy , các trường_hợp tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như trên .
198,191
Tôi muốn hỏi về đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Tôi là nhân_viên được công_ty cử đi làm_việc ở nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề thì mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo theo quy_định tại mục 1.7 khoản 1 Điều 4 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : ... người lao_động, trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động, bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ, trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong HĐLĐ theo Khoản 11 Điều 4 của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do doanh_nghiệp quyết_định, trừ viên_chức quản_lý chuyên_trách trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu. Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do đại_hội thành_viên quyết_định. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước không chuyên_trách tại các tập_đoàn kinh_tế, tổng_công_ty, công_ty nhà_nước sau cổ_phần_hoá ; công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương của cơ_quan, tổ_chức đang công_tác trước khi được cử làm đại_diện phần vốn nhà_nước. Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước chuyên_trách tại các tập_đoàn, tổng_công_ty, công_ty là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương do tập_đoàn, tổng_công_ty
None
1
Căn_cứ theo theo quy_định tại mục 1.7 khoản 1 Điều 4 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : " Điều 4 . Đối_tượng tham_gia theo quy_định tại Điều 2 Luật BHXH và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , cụ_thể như sau : 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc , bao_gồm : ... 1.7 . Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật BHXH về BHXH bắt_buộc được áp_dụng đối_với các hợp_đồng sau : a ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài , tổ_chức sự_nghiệp được phép đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; b ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp trúng_thầu , nhận_thầu hoặc tổ_chức , cá_nhân đầu_tư ra nước_ngoài có đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; c ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề với doanh_nghiệp đưa người lao_động đi làm_việc theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề ; d ) Hợp_đồng cá_nhân . ... " Như_vậy , người được đưa lao_động đi nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề là đối_tượng của bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như_thế_nào ? Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 và khoản 12 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quyết_định này như sau : Thứ nhất : Tiền_lương do Nhà_nước quy_định - Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định thì tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là tiền_lương theo ngạch , bậc , cấp_bậc quân_hàm và các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu có ) . Tiền_lương này tính trên mức lương cơ_sở . - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại điểm này bao_gồm cả hệ_số chênh_lệch bảo_lưu theo quy_định của pháp_luật về tiền_lương . - Người lao_động quy_định tại Điểm 1.6 Khoản 1 Điều 4 thì tiền_lương tháng đóng BHXH là mức lương cơ_sở ( Việt_Nam đồng ) . Thứ hai : Tiền_lương do đơn_vị quyết_định . - Từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2017 , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định tại Khoản 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16/11/2015 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn thực_hiện một_số điều về HĐLĐ , kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12/01/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số nội_dung của Bộ_luật lao_động . - Phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH là các khoản phụ_cấp lương để bù_đắp yếu_tố về điều_kiện lao_động , tính_chất phức_tạp công_việc , điều_kiện sinh_hoạt , mức_độ thu_hút lao_động mà mức lương thoả_thuận trong HĐLĐ chưa được tính đến hoặc tính chưa đầy_đủ như phụ_cấp chức_vụ , chức_danh ; phụ_cấp trách_nhiệm ; phụ_cấp nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; phụ_cấp thâm_niên ; phụ_cấp khu_vực ; phụ_cấp lưu_động ; phụ_cấp thu_hút và các phụ_cấp có tính_chất tương_tự . - Từ ngày 01/01/2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương , phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm 2.1 Khoản này và các khoản bổ_sung khác theo quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc không bao_gồm các khoản chế_độ và phúc_lợi khác , như tiền thưởng theo quy_định tại Điều 103 của Bộ_luật lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong HĐLĐ theo Khoản 11 Điều 4 của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do doanh_nghiệp quyết_định , trừ viên_chức quản_lý chuyên_trách trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do đại_hội thành_viên quyết_định . - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước không chuyên_trách tại các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty , công_ty nhà_nước sau cổ_phần_hoá ; công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương của cơ_quan , tổ_chức đang công_tác trước khi được cử làm đại_diện phần vốn nhà_nước . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước chuyên_trách tại các tập_đoàn , tổng_công_ty , công_ty là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương do tập_đoàn , tổng_công_ty , công_ty quyết_định . - Mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Khoản này không thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng tại thời_điểm đóng đối_với người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh giản_đơn nhất trong điều_kiện lao_động bình_thường . + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo , học nghề ( kể_cả lao_động do doanh_nghiệp tự dạy nghề ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng ; + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh có điều_kiện lao_động nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm phải cao hơn ít_nhất 5% ; công_việc hoặc chức_danh có điều_kiện lao_động đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương của công_việc hoặc chức_danh có độ phức_tạp tương_đương , làm_việc trong điều_kiện lao_động bình_thường . - Mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Điều này cao hơn 20 tháng lương cơ_sở thì mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc bằng 20 tháng lương cơ_sở . Như_vậy , tiền_lương đóng bảo_hiểm của người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo , học nghề ( kể_cả lao_động do doanh_nghiệp tự dạy nghề ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 88 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : " Điều 88 . Tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc 1 . Tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất được quy_định như sau : a ) Trong trường_hợp người sử_dụng lao_động gặp khó_khăn phải tạm dừng sản_xuất , kinh_doanh dẫn đến việc người lao_động và người sử_dụng lao_động không có khả_năng đóng bảo_hiểm_xã_hội thì được tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất trong thời_gian không quá 12 tháng ; b ) Hết thời_hạn tạm dừng đóng quy_định tại điểm a khoản này , người sử_dụng lao_động và người lao_động tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội và đóng bù cho thời_gian tạm dừng đóng , số tiền đóng bù không phải tính lãi chậm đóng theo quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này . 2 . Người lao_động đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà bị tạm giam thì người lao_động và người sử_dụng lao_động được tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định người lao_động bị oan , sai thì thực_hiện việc đóng bù bảo_hiểm_xã_hội cho thời_gian bị tạm giam . Số tiền đóng bù không phải tính lãi chậm đóng theo quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này và các trường_hợp khác tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . " Như_vậy , các trường_hợp tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như trên .
198,192
Tôi muốn hỏi về đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Tôi là nhân_viên được công_ty cử đi làm_việc ở nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề thì mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo theo quy_định tại mục 1.7 khoản 1 Điều 4 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : ... phần vốn nhà_nước. Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước chuyên_trách tại các tập_đoàn, tổng_công_ty, công_ty là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương do tập_đoàn, tổng_công_ty, công_ty quyết_định. - Mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Khoản này không thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng tại thời_điểm đóng đối_với người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh giản_đơn nhất trong điều_kiện lao_động bình_thường. + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo, học nghề ( kể_cả lao_động do doanh_nghiệp tự dạy nghề ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng ; + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh có điều_kiện lao_động nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm phải cao hơn ít_nhất 5% ; công_việc hoặc chức_danh có điều_kiện lao_động đặc_biệt nặng_nhọc, độc_hại, nguy_hiểm phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương của công_việc hoặc chức_danh có độ phức_tạp tương_đương, làm_việc trong điều_kiện lao_động bình_thường. - Mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Điều này cao hơn 20 tháng lương cơ_sở thì mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc bằng 20 tháng lương cơ_sở. Như_vậy, tiền_lương đóng bảo_hiểm của người
None
1
Căn_cứ theo theo quy_định tại mục 1.7 khoản 1 Điều 4 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : " Điều 4 . Đối_tượng tham_gia theo quy_định tại Điều 2 Luật BHXH và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , cụ_thể như sau : 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc , bao_gồm : ... 1.7 . Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật BHXH về BHXH bắt_buộc được áp_dụng đối_với các hợp_đồng sau : a ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài , tổ_chức sự_nghiệp được phép đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; b ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp trúng_thầu , nhận_thầu hoặc tổ_chức , cá_nhân đầu_tư ra nước_ngoài có đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; c ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề với doanh_nghiệp đưa người lao_động đi làm_việc theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề ; d ) Hợp_đồng cá_nhân . ... " Như_vậy , người được đưa lao_động đi nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề là đối_tượng của bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như_thế_nào ? Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 và khoản 12 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quyết_định này như sau : Thứ nhất : Tiền_lương do Nhà_nước quy_định - Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định thì tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là tiền_lương theo ngạch , bậc , cấp_bậc quân_hàm và các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu có ) . Tiền_lương này tính trên mức lương cơ_sở . - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại điểm này bao_gồm cả hệ_số chênh_lệch bảo_lưu theo quy_định của pháp_luật về tiền_lương . - Người lao_động quy_định tại Điểm 1.6 Khoản 1 Điều 4 thì tiền_lương tháng đóng BHXH là mức lương cơ_sở ( Việt_Nam đồng ) . Thứ hai : Tiền_lương do đơn_vị quyết_định . - Từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2017 , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định tại Khoản 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16/11/2015 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn thực_hiện một_số điều về HĐLĐ , kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12/01/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số nội_dung của Bộ_luật lao_động . - Phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH là các khoản phụ_cấp lương để bù_đắp yếu_tố về điều_kiện lao_động , tính_chất phức_tạp công_việc , điều_kiện sinh_hoạt , mức_độ thu_hút lao_động mà mức lương thoả_thuận trong HĐLĐ chưa được tính đến hoặc tính chưa đầy_đủ như phụ_cấp chức_vụ , chức_danh ; phụ_cấp trách_nhiệm ; phụ_cấp nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; phụ_cấp thâm_niên ; phụ_cấp khu_vực ; phụ_cấp lưu_động ; phụ_cấp thu_hút và các phụ_cấp có tính_chất tương_tự . - Từ ngày 01/01/2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương , phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm 2.1 Khoản này và các khoản bổ_sung khác theo quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc không bao_gồm các khoản chế_độ và phúc_lợi khác , như tiền thưởng theo quy_định tại Điều 103 của Bộ_luật lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong HĐLĐ theo Khoản 11 Điều 4 của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do doanh_nghiệp quyết_định , trừ viên_chức quản_lý chuyên_trách trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do đại_hội thành_viên quyết_định . - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước không chuyên_trách tại các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty , công_ty nhà_nước sau cổ_phần_hoá ; công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương của cơ_quan , tổ_chức đang công_tác trước khi được cử làm đại_diện phần vốn nhà_nước . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước chuyên_trách tại các tập_đoàn , tổng_công_ty , công_ty là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương do tập_đoàn , tổng_công_ty , công_ty quyết_định . - Mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Khoản này không thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng tại thời_điểm đóng đối_với người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh giản_đơn nhất trong điều_kiện lao_động bình_thường . + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo , học nghề ( kể_cả lao_động do doanh_nghiệp tự dạy nghề ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng ; + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh có điều_kiện lao_động nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm phải cao hơn ít_nhất 5% ; công_việc hoặc chức_danh có điều_kiện lao_động đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương của công_việc hoặc chức_danh có độ phức_tạp tương_đương , làm_việc trong điều_kiện lao_động bình_thường . - Mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Điều này cao hơn 20 tháng lương cơ_sở thì mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc bằng 20 tháng lương cơ_sở . Như_vậy , tiền_lương đóng bảo_hiểm của người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo , học nghề ( kể_cả lao_động do doanh_nghiệp tự dạy nghề ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 88 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : " Điều 88 . Tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc 1 . Tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất được quy_định như sau : a ) Trong trường_hợp người sử_dụng lao_động gặp khó_khăn phải tạm dừng sản_xuất , kinh_doanh dẫn đến việc người lao_động và người sử_dụng lao_động không có khả_năng đóng bảo_hiểm_xã_hội thì được tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất trong thời_gian không quá 12 tháng ; b ) Hết thời_hạn tạm dừng đóng quy_định tại điểm a khoản này , người sử_dụng lao_động và người lao_động tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội và đóng bù cho thời_gian tạm dừng đóng , số tiền đóng bù không phải tính lãi chậm đóng theo quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này . 2 . Người lao_động đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà bị tạm giam thì người lao_động và người sử_dụng lao_động được tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định người lao_động bị oan , sai thì thực_hiện việc đóng bù bảo_hiểm_xã_hội cho thời_gian bị tạm giam . Số tiền đóng bù không phải tính lãi chậm đóng theo quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này và các trường_hợp khác tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . " Như_vậy , các trường_hợp tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như trên .
198,193
Tôi muốn hỏi về đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Tôi là nhân_viên được công_ty cử đi làm_việc ở nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề thì mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo theo quy_định tại mục 1.7 khoản 1 Điều 4 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : ... BHXH bắt_buộc quy_định tại Điều này cao hơn 20 tháng lương cơ_sở thì mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc bằng 20 tháng lương cơ_sở. Như_vậy, tiền_lương đóng bảo_hiểm của người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo, học nghề ( kể_cả lao_động do doanh_nghiệp tự dạy nghề ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng. Căn_cứ theo quy_định tại Điều 88 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : " Điều 88. Tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc 1. Tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất được quy_định như sau : a ) Trong trường_hợp người sử_dụng lao_động gặp khó_khăn phải tạm dừng sản_xuất, kinh_doanh dẫn đến việc người lao_động và người sử_dụng lao_động không có khả_năng đóng bảo_hiểm_xã_hội thì được tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất trong thời_gian không quá 12 tháng ; b ) Hết thời_hạn tạm dừng đóng quy_định tại điểm a khoản này, người sử_dụng lao_động và người lao_động tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội và đóng bù cho thời_gian tạm dừng đóng, số tiền đóng bù không phải tính lãi chậm đóng theo quy_định tại khoản 3
None
1
Căn_cứ theo theo quy_định tại mục 1.7 khoản 1 Điều 4 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : " Điều 4 . Đối_tượng tham_gia theo quy_định tại Điều 2 Luật BHXH và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , cụ_thể như sau : 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc , bao_gồm : ... 1.7 . Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật BHXH về BHXH bắt_buộc được áp_dụng đối_với các hợp_đồng sau : a ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài , tổ_chức sự_nghiệp được phép đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; b ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp trúng_thầu , nhận_thầu hoặc tổ_chức , cá_nhân đầu_tư ra nước_ngoài có đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; c ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề với doanh_nghiệp đưa người lao_động đi làm_việc theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề ; d ) Hợp_đồng cá_nhân . ... " Như_vậy , người được đưa lao_động đi nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề là đối_tượng của bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như_thế_nào ? Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 và khoản 12 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quyết_định này như sau : Thứ nhất : Tiền_lương do Nhà_nước quy_định - Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định thì tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là tiền_lương theo ngạch , bậc , cấp_bậc quân_hàm và các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu có ) . Tiền_lương này tính trên mức lương cơ_sở . - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại điểm này bao_gồm cả hệ_số chênh_lệch bảo_lưu theo quy_định của pháp_luật về tiền_lương . - Người lao_động quy_định tại Điểm 1.6 Khoản 1 Điều 4 thì tiền_lương tháng đóng BHXH là mức lương cơ_sở ( Việt_Nam đồng ) . Thứ hai : Tiền_lương do đơn_vị quyết_định . - Từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2017 , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định tại Khoản 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16/11/2015 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn thực_hiện một_số điều về HĐLĐ , kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12/01/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số nội_dung của Bộ_luật lao_động . - Phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH là các khoản phụ_cấp lương để bù_đắp yếu_tố về điều_kiện lao_động , tính_chất phức_tạp công_việc , điều_kiện sinh_hoạt , mức_độ thu_hút lao_động mà mức lương thoả_thuận trong HĐLĐ chưa được tính đến hoặc tính chưa đầy_đủ như phụ_cấp chức_vụ , chức_danh ; phụ_cấp trách_nhiệm ; phụ_cấp nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; phụ_cấp thâm_niên ; phụ_cấp khu_vực ; phụ_cấp lưu_động ; phụ_cấp thu_hút và các phụ_cấp có tính_chất tương_tự . - Từ ngày 01/01/2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương , phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm 2.1 Khoản này và các khoản bổ_sung khác theo quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc không bao_gồm các khoản chế_độ và phúc_lợi khác , như tiền thưởng theo quy_định tại Điều 103 của Bộ_luật lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong HĐLĐ theo Khoản 11 Điều 4 của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do doanh_nghiệp quyết_định , trừ viên_chức quản_lý chuyên_trách trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do đại_hội thành_viên quyết_định . - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước không chuyên_trách tại các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty , công_ty nhà_nước sau cổ_phần_hoá ; công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương của cơ_quan , tổ_chức đang công_tác trước khi được cử làm đại_diện phần vốn nhà_nước . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước chuyên_trách tại các tập_đoàn , tổng_công_ty , công_ty là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương do tập_đoàn , tổng_công_ty , công_ty quyết_định . - Mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Khoản này không thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng tại thời_điểm đóng đối_với người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh giản_đơn nhất trong điều_kiện lao_động bình_thường . + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo , học nghề ( kể_cả lao_động do doanh_nghiệp tự dạy nghề ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng ; + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh có điều_kiện lao_động nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm phải cao hơn ít_nhất 5% ; công_việc hoặc chức_danh có điều_kiện lao_động đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương của công_việc hoặc chức_danh có độ phức_tạp tương_đương , làm_việc trong điều_kiện lao_động bình_thường . - Mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Điều này cao hơn 20 tháng lương cơ_sở thì mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc bằng 20 tháng lương cơ_sở . Như_vậy , tiền_lương đóng bảo_hiểm của người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo , học nghề ( kể_cả lao_động do doanh_nghiệp tự dạy nghề ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 88 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : " Điều 88 . Tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc 1 . Tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất được quy_định như sau : a ) Trong trường_hợp người sử_dụng lao_động gặp khó_khăn phải tạm dừng sản_xuất , kinh_doanh dẫn đến việc người lao_động và người sử_dụng lao_động không có khả_năng đóng bảo_hiểm_xã_hội thì được tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất trong thời_gian không quá 12 tháng ; b ) Hết thời_hạn tạm dừng đóng quy_định tại điểm a khoản này , người sử_dụng lao_động và người lao_động tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội và đóng bù cho thời_gian tạm dừng đóng , số tiền đóng bù không phải tính lãi chậm đóng theo quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này . 2 . Người lao_động đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà bị tạm giam thì người lao_động và người sử_dụng lao_động được tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định người lao_động bị oan , sai thì thực_hiện việc đóng bù bảo_hiểm_xã_hội cho thời_gian bị tạm giam . Số tiền đóng bù không phải tính lãi chậm đóng theo quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này và các trường_hợp khác tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . " Như_vậy , các trường_hợp tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như trên .
198,194
Tôi muốn hỏi về đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Tôi là nhân_viên được công_ty cử đi làm_việc ở nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề thì mức đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo theo quy_định tại mục 1.7 khoản 1 Điều 4 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : ... sử_dụng lao_động và người lao_động tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội và đóng bù cho thời_gian tạm dừng đóng, số tiền đóng bù không phải tính lãi chậm đóng theo quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này. 2. Người lao_động đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà bị tạm giam thì người lao_động và người sử_dụng lao_động được tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội. Trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định người lao_động bị oan, sai thì thực_hiện việc đóng bù bảo_hiểm_xã_hội cho thời_gian bị tạm giam. Số tiền đóng bù không phải tính lãi chậm đóng theo quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này. 3. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này và các trường_hợp khác tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc. " Như_vậy, các trường_hợp tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như trên.
None
1
Căn_cứ theo theo quy_định tại mục 1.7 khoản 1 Điều 4 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 như sau : " Điều 4 . Đối_tượng tham_gia theo quy_định tại Điều 2 Luật BHXH và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành , cụ_thể như sau : 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia BHXH bắt_buộc , bao_gồm : ... 1.7 . Người đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng quy_định tại Luật Người lao_động Việt_Nam đi làm_việc ở nước_ngoài theo hợp_đồng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định tại Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP ngày 11/11/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật BHXH về BHXH bắt_buộc được áp_dụng đối_với các hợp_đồng sau : a ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp hoạt_động dịch_vụ đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài , tổ_chức sự_nghiệp được phép đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; b ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài với doanh_nghiệp trúng_thầu , nhận_thầu hoặc tổ_chức , cá_nhân đầu_tư ra nước_ngoài có đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài ; c ) Hợp_đồng đưa người lao_động đi làm_việc ở nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề với doanh_nghiệp đưa người lao_động đi làm_việc theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề ; d ) Hợp_đồng cá_nhân . ... " Như_vậy , người được đưa lao_động đi nước_ngoài theo hình_thức thực_tập nâng cao_tay nghề là đối_tượng của bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . Tiền_lương đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như_thế_nào ? Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Quy_trình ban_hành kèm Quyết_định 595 / QĐ-BHXH năm 2017 và khoản 12 Điều 1 Quyết_định 505 / QĐ-BHXH năm 2020 tiền_lương tháng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quyết_định này như sau : Thứ nhất : Tiền_lương do Nhà_nước quy_định - Người lao_động thuộc đối_tượng thực_hiện chế_độ tiền_lương do Nhà_nước quy_định thì tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là tiền_lương theo ngạch , bậc , cấp_bậc quân_hàm và các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề ( nếu có ) . Tiền_lương này tính trên mức lương cơ_sở . - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại điểm này bao_gồm cả hệ_số chênh_lệch bảo_lưu theo quy_định của pháp_luật về tiền_lương . - Người lao_động quy_định tại Điểm 1.6 Khoản 1 Điều 4 thì tiền_lương tháng đóng BHXH là mức lương cơ_sở ( Việt_Nam đồng ) . Thứ hai : Tiền_lương do đơn_vị quyết_định . - Từ ngày 01/01/2016 đến ngày 31/12/2017 , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương và phụ_cấp lương theo quy_định tại Khoản 1 và Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH ngày 16/11/2015 của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội hướng_dẫn thực_hiện một_số điều về HĐLĐ , kỷ_luật lao_động , trách_nhiệm vật_chất của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP ngày 12/01/2015 của Chính_phủ quy_định chi_tiết và hướng_dẫn thi_hành một_số nội_dung của Bộ_luật lao_động . - Phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm a Khoản 2 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH là các khoản phụ_cấp lương để bù_đắp yếu_tố về điều_kiện lao_động , tính_chất phức_tạp công_việc , điều_kiện sinh_hoạt , mức_độ thu_hút lao_động mà mức lương thoả_thuận trong HĐLĐ chưa được tính đến hoặc tính chưa đầy_đủ như phụ_cấp chức_vụ , chức_danh ; phụ_cấp trách_nhiệm ; phụ_cấp nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm ; phụ_cấp thâm_niên ; phụ_cấp khu_vực ; phụ_cấp lưu_động ; phụ_cấp thu_hút và các phụ_cấp có tính_chất tương_tự . - Từ ngày 01/01/2018 trở đi , tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc là mức lương , phụ_cấp lương theo quy_định tại Điểm 2.1 Khoản này và các khoản bổ_sung khác theo quy_định tại Điểm a Khoản 3 Điều 4 của Thông_tư số 47/2015/TT-BLĐTBXH. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc không bao_gồm các khoản chế_độ và phúc_lợi khác , như tiền thưởng theo quy_định tại Điều 103 của Bộ_luật lao_động , tiền thưởng sáng_kiến ; tiền ăn giữa ca ; các khoản hỗ_trợ xăng xe , điện_thoại , đi_lại , tiền nhà ở , tiền giữ trẻ , nuôi con nhỏ ; hỗ_trợ khi người lao_động có thân_nhân bị chết , người lao_động có người_thân kết_hôn , sinh_nhật của người lao_động , trợ_cấp cho người lao_động gặp hoàn_cảnh khó_khăn khi bị tai_nạn lao_động , bệnh_nghề_nghiệp và các khoản hỗ_trợ , trợ_cấp khác ghi thành mục riêng trong HĐLĐ theo Khoản 11 Điều 4 của Nghị_định số 05/2015/NĐ-CP. - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người_quản_lý doanh_nghiệp có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do doanh_nghiệp quyết_định , trừ viên_chức quản_lý chuyên_trách trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do nhà_nước làm chủ sở_hữu . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người_quản_lý điều_hành hợp_tác_xã có hưởng tiền_lương quy_định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 115/2015/NĐ-CP là tiền_lương do đại_hội thành_viên quyết_định . - Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước không chuyên_trách tại các tập_đoàn kinh_tế , tổng_công_ty , công_ty nhà_nước sau cổ_phần_hoá ; công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương của cơ_quan , tổ_chức đang công_tác trước khi được cử làm đại_diện phần vốn nhà_nước . Tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc đối_với người đại_diện phần vốn nhà_nước chuyên_trách tại các tập_đoàn , tổng_công_ty , công_ty là tiền_lương theo chế_độ tiền_lương do tập_đoàn , tổng_công_ty , công_ty quyết_định . - Mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Khoản này không thấp hơn mức lương tối_thiểu vùng tại thời_điểm đóng đối_với người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh giản_đơn nhất trong điều_kiện lao_động bình_thường . + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo , học nghề ( kể_cả lao_động do doanh_nghiệp tự dạy nghề ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng ; + Người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh có điều_kiện lao_động nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm phải cao hơn ít_nhất 5% ; công_việc hoặc chức_danh có điều_kiện lao_động đặc_biệt nặng_nhọc , độc_hại , nguy_hiểm phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương của công_việc hoặc chức_danh có độ phức_tạp tương_đương , làm_việc trong điều_kiện lao_động bình_thường . - Mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc quy_định tại Điều này cao hơn 20 tháng lương cơ_sở thì mức tiền_lương tháng đóng BHXH bắt_buộc bằng 20 tháng lương cơ_sở . Như_vậy , tiền_lương đóng bảo_hiểm của người lao_động làm công_việc hoặc chức_danh đòi_hỏi lao_động qua đào_tạo , học nghề ( kể_cả lao_động do doanh_nghiệp tự dạy nghề ) phải cao hơn ít_nhất 7% so với mức lương tối_thiểu vùng . Căn_cứ theo quy_định tại Điều 88 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 về tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc như sau : " Điều 88 . Tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc 1 . Tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất được quy_định như sau : a ) Trong trường_hợp người sử_dụng lao_động gặp khó_khăn phải tạm dừng sản_xuất , kinh_doanh dẫn đến việc người lao_động và người sử_dụng lao_động không có khả_năng đóng bảo_hiểm_xã_hội thì được tạm dừng đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất trong thời_gian không quá 12 tháng ; b ) Hết thời_hạn tạm dừng đóng quy_định tại điểm a khoản này , người sử_dụng lao_động và người lao_động tiếp_tục đóng bảo_hiểm_xã_hội và đóng bù cho thời_gian tạm dừng đóng , số tiền đóng bù không phải tính lãi chậm đóng theo quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này . 2 . Người lao_động đang tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà bị tạm giam thì người lao_động và người sử_dụng lao_động được tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp được cơ_quan có thẩm_quyền xác_định người lao_động bị oan , sai thì thực_hiện việc đóng bù bảo_hiểm_xã_hội cho thời_gian bị tạm giam . Số tiền đóng bù không phải tính lãi chậm đóng theo quy_định tại khoản 3 Điều 122 của Luật này . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này và các trường_hợp khác tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc . " Như_vậy , các trường_hợp tạm dừng đóng bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như trên .
198,195
Để được bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 4 thì viên_chức cần có bằng tốt_nghiệp gì ?
Theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với_viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh giáo_vi: ... Theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng đối_với_viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 4 như sau : Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV... 2. Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_nghiệp hoặc trung_cấp nghề hoặc trung_cấp trở lên chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với ngành, nghề giảng_dạy hoặc có chứng_chỉ kỹ_năng nghề phù_hợp để dạy trình_độ sơ_cấp theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH; b ) Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH; c ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 1 ( A 1 ) theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT hoặc tương_đương trở lên ; d ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT hoặc tương_đương trở lên ; đ ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV.... Như_vậy, để được bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 4 thì viên_chức cần có bằng tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_nghiệp
None
1
Theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với_viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 4 như sau : Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV ... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_nghiệp hoặc trung_cấp nghề hoặc trung_cấp trở lên chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy hoặc có chứng_chỉ kỹ_năng nghề phù_hợp để dạy trình_độ sơ_cấp theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH; b ) Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH; c ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 1 ( A 1 ) theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT hoặc tương_đương trở lên ; d ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT hoặc tương_đương trở lên ; đ ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV . ... Như_vậy , để được bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 4 thì viên_chức cần có bằng tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_nghiệp hoặc trung_cấp nghề hoặc trung_cấp trở lên chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy . Ngoài_ra , viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 4 cần đáp_ứng thêm các tiêu_chuẩn sau : - Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH , cụ_thể : Tiêu_chuẩn 1 về Trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm và thời_gian tham_gia giảng_dạy 1 . Có chứng_chỉ sư_phạm dạy nghề dạy trình_độ sơ_cấp nghề hoặc chứng_chỉ bồi_dưỡng sư_phạm bậc 1 hoặc chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm dạy trình_độ sơ_cấp hoặc tương_đương trở lên . ... - Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 1 ( A 1 ) hoặc tương_đương trở lên ; - Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản hoặc tương_đương trở lên ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 4 .
198,196
Để được bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 4 thì viên_chức cần có bằng tốt_nghiệp gì ?
Theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với_viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh giáo_vi: ... chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV.... Như_vậy, để được bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 4 thì viên_chức cần có bằng tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_nghiệp hoặc trung_cấp nghề hoặc trung_cấp trở lên chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với ngành, nghề giảng_dạy. Ngoài_ra, viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 4 cần đáp_ứng thêm các tiêu_chuẩn sau : - Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH, cụ_thể : Tiêu_chuẩn 1 về Trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm và thời_gian tham_gia giảng_dạy 1. Có chứng_chỉ sư_phạm dạy nghề dạy trình_độ sơ_cấp nghề hoặc chứng_chỉ bồi_dưỡng sư_phạm bậc 1 hoặc chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm dạy trình_độ sơ_cấp hoặc tương_đương trở lên.... - Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 1 ( A 1 ) hoặc tương_đương trở lên ; - Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản hoặc tương_đương trở lên ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 4.
None
1
Theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với_viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 4 như sau : Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV ... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_nghiệp hoặc trung_cấp nghề hoặc trung_cấp trở lên chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy hoặc có chứng_chỉ kỹ_năng nghề phù_hợp để dạy trình_độ sơ_cấp theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH; b ) Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH; c ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 1 ( A 1 ) theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT hoặc tương_đương trở lên ; d ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT hoặc tương_đương trở lên ; đ ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV . ... Như_vậy , để được bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 4 thì viên_chức cần có bằng tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_nghiệp hoặc trung_cấp nghề hoặc trung_cấp trở lên chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy . Ngoài_ra , viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 4 cần đáp_ứng thêm các tiêu_chuẩn sau : - Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH , cụ_thể : Tiêu_chuẩn 1 về Trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm và thời_gian tham_gia giảng_dạy 1 . Có chứng_chỉ sư_phạm dạy nghề dạy trình_độ sơ_cấp nghề hoặc chứng_chỉ bồi_dưỡng sư_phạm bậc 1 hoặc chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm dạy trình_độ sơ_cấp hoặc tương_đương trở lên . ... - Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 1 ( A 1 ) hoặc tương_đương trở lên ; - Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản hoặc tương_đương trở lên ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 4 .
198,197
Để được bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 4 thì viên_chức cần có bằng tốt_nghiệp gì ?
Theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với_viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh giáo_vi: ... hạng 4.
None
1
Theo khoản 2 Điều 11 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng đối_với_viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 4 như sau : Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV ... 2 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_nghiệp hoặc trung_cấp nghề hoặc trung_cấp trở lên chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy hoặc có chứng_chỉ kỹ_năng nghề phù_hợp để dạy trình_độ sơ_cấp theo quy_định tại khoản 1 Điều 3 Thông_tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH; b ) Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH; c ) Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 1 ( A 1 ) theo quy_định tại Thông_tư số 01/2014/TT-BGDĐT hoặc tương_đương trở lên ; d ) Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản theo quy_định tại Thông_tư số 03/2014/TT-BTTTT hoặc tương_đương trở lên ; đ ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV . ... Như_vậy , để được bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 4 thì viên_chức cần có bằng tốt_nghiệp trung_cấp chuyên_nghiệp hoặc trung_cấp nghề hoặc trung_cấp trở lên chuyên_ngành đào_tạo phù_hợp với ngành , nghề giảng_dạy . Ngoài_ra , viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 4 cần đáp_ứng thêm các tiêu_chuẩn sau : - Đáp_ứng tiêu_chuẩn về trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm quy_định tại khoản 1 Điều 6 Thông_tư 08/2017/TT-BLĐTBXH , cụ_thể : Tiêu_chuẩn 1 về Trình_độ nghiệp_vụ sư_phạm và thời_gian tham_gia giảng_dạy 1 . Có chứng_chỉ sư_phạm dạy nghề dạy trình_độ sơ_cấp nghề hoặc chứng_chỉ bồi_dưỡng sư_phạm bậc 1 hoặc chứng_chỉ nghiệp_vụ sư_phạm dạy trình_độ sơ_cấp hoặc tương_đương trở lên . ... - Có trình_độ ngoại_ngữ bậc 1 ( A 1 ) hoặc tương_đương trở lên ; - Có trình_độ tin_học đạt chuẩn kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản hoặc tương_đương trở lên ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng theo tiêu_chuẩn chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 4 .
198,198
Tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 4 thế_nào ?
Theo Điều 2 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Tâm_huyết với nghề , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín , lương_tâm nhà_giáo ; có tinh_thần đoàn_kết , thương_yêu , giúp_đỡ đồng_nghiệp trong cuộc_sống và trong công_tác ; có lòng nhân_ái , bao_dung , độ_lượng , đối_xử hoà_nhã với học_sinh , sinh_viên , học_viên ( sau đây gọi chung là người học ) , đồng_nghiệp ; bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp chính_đáng của người học , đồng_nghiệp và cộng_đồng . 2 . Tận_tuỵ với công_việc ; thực_hiện đúng điều_lệ , quy_chế , nội_quy của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , của ngành . 3 . Công_bằng trong giảng_dạy và giáo_dục , đánh_giá đúng thực_chất năng_lực của người học ; thực_hành tiết_kiệm , chống bệnh thành_tích , chống tham_nhũng , lãng_phí . 4 . Các tiêu_chuẩn đạo_đức nghề_nghiệp khác của viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp quy_định tại khoản 4 Điều 53 Luật_giáo_dục nghề_nghiệp . Theo đó , viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 4 cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp được quy_định nêu trên . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo Điều 2 Thông_tư 03/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp của viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Tâm_huyết với nghề , giữ_gìn phẩm_chất , danh_dự , uy_tín , lương_tâm nhà_giáo ; có tinh_thần đoàn_kết , thương_yêu , giúp_đỡ đồng_nghiệp trong cuộc_sống và trong công_tác ; có lòng nhân_ái , bao_dung , độ_lượng , đối_xử hoà_nhã với học_sinh , sinh_viên , học_viên ( sau đây gọi chung là người học ) , đồng_nghiệp ; bảo_vệ quyền và lợi_ích hợp_pháp chính_đáng của người học , đồng_nghiệp và cộng_đồng . 2 . Tận_tuỵ với công_việc ; thực_hiện đúng điều_lệ , quy_chế , nội_quy của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , của ngành . 3 . Công_bằng trong giảng_dạy và giáo_dục , đánh_giá đúng thực_chất năng_lực của người học ; thực_hành tiết_kiệm , chống bệnh thành_tích , chống tham_nhũng , lãng_phí . 4 . Các tiêu_chuẩn đạo_đức nghề_nghiệp khác của viên_chức chuyên_ngành giáo_dục nghề_nghiệp quy_định tại khoản 4 Điều 53 Luật_giáo_dục nghề_nghiệp . Theo đó , viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 4 cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn chung về đạo_đức nghề_nghiệp được quy_định nêu trên . ( Hình từ Internet )
198,199