Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Mức đóng đoàn_phí công_đoàn mà người lao_động phải đóng năm 2021 được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 23 Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về mức đoàn_phí công_đoàn mà người lao_động phải đóng hiện_nay như sau : ... - Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở cơ_quan nhà_nước ; Tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp, tổ_chức xã_hội, tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ; đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; đơn_vị sự_nghiệp hưởng lương theo bảng lương, bậc lương do Nhà_nước quy_định : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội. Tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội là tiền_lương cấp_bậc, chức_vụ, lương theo hợp_đồng lao_động, hợp_đồng làm_việc và các khoản phụ_cấp chức_vụ, phụ_cấp thâm_niên vượt_khung, phụ_cấp thâm_niên nghề. Khi tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội thay_đổi thì tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí công_đoàn thay_đổi theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội. - Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần nhà_nước giữ cổ_phần chi_phối ) : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương thực lĩnh ( tiền_lương đã khấu_trừ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, thuế_thu_nhập cá_nhân của đoàn_viên ), nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước. - Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở
None
1
Theo Điều 23 Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về mức đoàn_phí công_đoàn mà người lao_động phải đóng hiện_nay như sau : - Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở cơ_quan nhà_nước ; Tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ; đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; đơn_vị sự_nghiệp hưởng lương theo bảng lương , bậc lương do Nhà_nước quy_định : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội . Tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội là tiền_lương cấp_bậc , chức_vụ , lương theo hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc và các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề . Khi tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội thay_đổi thì tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí công_đoàn thay_đổi theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội . - Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần nhà_nước giữ cổ_phần chi_phối ) : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương thực lĩnh ( tiền_lương đã khấu_trừ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân của đoàn_viên ) , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước . - Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp ngoài nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần mà nhà_nước không giữ cổ_phần chi_phối ) ; Đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập hưởng tiền_lương không theo bảng lương , bậc lương do Nhà_nước quy_định ; Liên_hiệp hợp_tác_xã ; Các tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; Văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam ; Đoàn_viên công_đoàn công_tác ở nước_ngoài : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước - Các công_đoàn cơ_sở tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này được thu đoàn_phí công_đoàn của đoàn_viên hàng tháng bằng 1% tiền_lương thực lĩnh ( tiền_lương đã khấu_trừ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân của đoàn_viên ) hoặc quy_định mức thu cao hơn 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội nếu được Ban_Chấp_hành công_đoàn cơ_sở mở_rộng ( từ_tổ trưởng công_đoàn trở lên ) đồng_ý bằng Nghị_quyết , có văn_bản và được quy_định cụ_thể trong Quy_chế chi_tiêu nội_bộ của công_đoàn cơ_sở . Tiền đoàn_phí công_đoàn phần thu tăng thêm so với quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này được để lại 100% cho công_đoàn cơ_sở bổ_sung chi hoạt_động theo đúng quy_định ; khi báo_cáo quyết_toán , công_đoàn cơ_sở phải tách riêng số tiền đoàn_phí công_đoàn tăng thêm theo mẫu quy_định để có cơ_sở tính số phải nộp về cấp trên . - Đoàn_viên ở các nghiệp_đoàn , công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp khó xác_định tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí ; đoàn_viên công_đoàn không thuộc đối_tượng đóng bảo_hiểm_xã_hội : đóng đoàn_phí theo mức ấn_định nhưng mức đóng thấp nhất bằng 1 % mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước . - Đoàn_viên công_đoàn hưởng trợ_cấp Bảo_hiểm_xã_hội từ 01 tháng trở lên , trong thời_gian hưởng trợ_cấp không phải đóng đoàn_phí ; đoàn_viên công_đoàn không có việc_làm , không có thu_nhập , nghỉ_việc riêng từ 01 tháng trở lên không hưởng tiền_lương , trong thời_gian đó không phải đóng đoàn_phí .
20,000
Mức đóng đoàn_phí công_đoàn mà người lao_động phải đóng năm 2021 được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 23 Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về mức đoàn_phí công_đoàn mà người lao_động phải đóng hiện_nay như sau : ... , thuế_thu_nhập cá_nhân của đoàn_viên ), nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước. - Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp ngoài nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần mà nhà_nước không giữ cổ_phần chi_phối ) ; Đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập hưởng tiền_lương không theo bảng lương, bậc lương do Nhà_nước quy_định ; Liên_hiệp hợp_tác_xã ; Các tổ_chức nước_ngoài, tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; Văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam ; Đoàn_viên công_đoàn công_tác ở nước_ngoài : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội, nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước - Các công_đoàn cơ_sở tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này được thu đoàn_phí công_đoàn của đoàn_viên hàng tháng bằng 1% tiền_lương thực lĩnh ( tiền_lương đã khấu_trừ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, thuế_thu_nhập cá_nhân của đoàn_viên ) hoặc quy_định mức thu cao hơn 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội nếu được Ban_Chấp_hành công_đoàn cơ_sở mở_rộng ( từ_t@@
None
1
Theo Điều 23 Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về mức đoàn_phí công_đoàn mà người lao_động phải đóng hiện_nay như sau : - Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở cơ_quan nhà_nước ; Tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ; đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; đơn_vị sự_nghiệp hưởng lương theo bảng lương , bậc lương do Nhà_nước quy_định : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội . Tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội là tiền_lương cấp_bậc , chức_vụ , lương theo hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc và các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề . Khi tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội thay_đổi thì tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí công_đoàn thay_đổi theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội . - Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần nhà_nước giữ cổ_phần chi_phối ) : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương thực lĩnh ( tiền_lương đã khấu_trừ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân của đoàn_viên ) , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước . - Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp ngoài nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần mà nhà_nước không giữ cổ_phần chi_phối ) ; Đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập hưởng tiền_lương không theo bảng lương , bậc lương do Nhà_nước quy_định ; Liên_hiệp hợp_tác_xã ; Các tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; Văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam ; Đoàn_viên công_đoàn công_tác ở nước_ngoài : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước - Các công_đoàn cơ_sở tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này được thu đoàn_phí công_đoàn của đoàn_viên hàng tháng bằng 1% tiền_lương thực lĩnh ( tiền_lương đã khấu_trừ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân của đoàn_viên ) hoặc quy_định mức thu cao hơn 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội nếu được Ban_Chấp_hành công_đoàn cơ_sở mở_rộng ( từ_tổ trưởng công_đoàn trở lên ) đồng_ý bằng Nghị_quyết , có văn_bản và được quy_định cụ_thể trong Quy_chế chi_tiêu nội_bộ của công_đoàn cơ_sở . Tiền đoàn_phí công_đoàn phần thu tăng thêm so với quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này được để lại 100% cho công_đoàn cơ_sở bổ_sung chi hoạt_động theo đúng quy_định ; khi báo_cáo quyết_toán , công_đoàn cơ_sở phải tách riêng số tiền đoàn_phí công_đoàn tăng thêm theo mẫu quy_định để có cơ_sở tính số phải nộp về cấp trên . - Đoàn_viên ở các nghiệp_đoàn , công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp khó xác_định tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí ; đoàn_viên công_đoàn không thuộc đối_tượng đóng bảo_hiểm_xã_hội : đóng đoàn_phí theo mức ấn_định nhưng mức đóng thấp nhất bằng 1 % mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước . - Đoàn_viên công_đoàn hưởng trợ_cấp Bảo_hiểm_xã_hội từ 01 tháng trở lên , trong thời_gian hưởng trợ_cấp không phải đóng đoàn_phí ; đoàn_viên công_đoàn không có việc_làm , không có thu_nhập , nghỉ_việc riêng từ 01 tháng trở lên không hưởng tiền_lương , trong thời_gian đó không phải đóng đoàn_phí .
20,001
Mức đóng đoàn_phí công_đoàn mà người lao_động phải đóng năm 2021 được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 23 Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về mức đoàn_phí công_đoàn mà người lao_động phải đóng hiện_nay như sau : ... bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế, bảo_hiểm thất_nghiệp, thuế_thu_nhập cá_nhân của đoàn_viên ) hoặc quy_định mức thu cao hơn 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội nếu được Ban_Chấp_hành công_đoàn cơ_sở mở_rộng ( từ_tổ trưởng công_đoàn trở lên ) đồng_ý bằng Nghị_quyết, có văn_bản và được quy_định cụ_thể trong Quy_chế chi_tiêu nội_bộ của công_đoàn cơ_sở. Tiền đoàn_phí công_đoàn phần thu tăng thêm so với quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này được để lại 100% cho công_đoàn cơ_sở bổ_sung chi hoạt_động theo đúng quy_định ; khi báo_cáo quyết_toán, công_đoàn cơ_sở phải tách riêng số tiền đoàn_phí công_đoàn tăng thêm theo mẫu quy_định để có cơ_sở tính số phải nộp về cấp trên. - Đoàn_viên ở các nghiệp_đoàn, công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp khó xác_định tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí ; đoàn_viên công_đoàn không thuộc đối_tượng đóng bảo_hiểm_xã_hội : đóng đoàn_phí theo mức ấn_định nhưng mức đóng thấp nhất bằng 1 % mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước. - Đoàn_viên công_đoàn hưởng trợ_cấp Bảo_hiểm_xã_hội từ 01 tháng trở lên, trong thời_gian hưởng trợ_cấp không phải đóng đoàn_phí ; đoàn_viên công_đoàn không có việc_làm, không có thu_nhập, nghỉ_việc
None
1
Theo Điều 23 Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về mức đoàn_phí công_đoàn mà người lao_động phải đóng hiện_nay như sau : - Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở cơ_quan nhà_nước ; Tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ; đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; đơn_vị sự_nghiệp hưởng lương theo bảng lương , bậc lương do Nhà_nước quy_định : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội . Tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội là tiền_lương cấp_bậc , chức_vụ , lương theo hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc và các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề . Khi tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội thay_đổi thì tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí công_đoàn thay_đổi theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội . - Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần nhà_nước giữ cổ_phần chi_phối ) : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương thực lĩnh ( tiền_lương đã khấu_trừ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân của đoàn_viên ) , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước . - Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp ngoài nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần mà nhà_nước không giữ cổ_phần chi_phối ) ; Đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập hưởng tiền_lương không theo bảng lương , bậc lương do Nhà_nước quy_định ; Liên_hiệp hợp_tác_xã ; Các tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; Văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam ; Đoàn_viên công_đoàn công_tác ở nước_ngoài : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước - Các công_đoàn cơ_sở tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này được thu đoàn_phí công_đoàn của đoàn_viên hàng tháng bằng 1% tiền_lương thực lĩnh ( tiền_lương đã khấu_trừ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân của đoàn_viên ) hoặc quy_định mức thu cao hơn 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội nếu được Ban_Chấp_hành công_đoàn cơ_sở mở_rộng ( từ_tổ trưởng công_đoàn trở lên ) đồng_ý bằng Nghị_quyết , có văn_bản và được quy_định cụ_thể trong Quy_chế chi_tiêu nội_bộ của công_đoàn cơ_sở . Tiền đoàn_phí công_đoàn phần thu tăng thêm so với quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này được để lại 100% cho công_đoàn cơ_sở bổ_sung chi hoạt_động theo đúng quy_định ; khi báo_cáo quyết_toán , công_đoàn cơ_sở phải tách riêng số tiền đoàn_phí công_đoàn tăng thêm theo mẫu quy_định để có cơ_sở tính số phải nộp về cấp trên . - Đoàn_viên ở các nghiệp_đoàn , công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp khó xác_định tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí ; đoàn_viên công_đoàn không thuộc đối_tượng đóng bảo_hiểm_xã_hội : đóng đoàn_phí theo mức ấn_định nhưng mức đóng thấp nhất bằng 1 % mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước . - Đoàn_viên công_đoàn hưởng trợ_cấp Bảo_hiểm_xã_hội từ 01 tháng trở lên , trong thời_gian hưởng trợ_cấp không phải đóng đoàn_phí ; đoàn_viên công_đoàn không có việc_làm , không có thu_nhập , nghỉ_việc riêng từ 01 tháng trở lên không hưởng tiền_lương , trong thời_gian đó không phải đóng đoàn_phí .
20,002
Mức đóng đoàn_phí công_đoàn mà người lao_động phải đóng năm 2021 được quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 23 Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về mức đoàn_phí công_đoàn mà người lao_động phải đóng hiện_nay như sau : ... Đoàn_viên công_đoàn hưởng trợ_cấp Bảo_hiểm_xã_hội từ 01 tháng trở lên, trong thời_gian hưởng trợ_cấp không phải đóng đoàn_phí ; đoàn_viên công_đoàn không có việc_làm, không có thu_nhập, nghỉ_việc riêng từ 01 tháng trở lên không hưởng tiền_lương, trong thời_gian đó không phải đóng đoàn_phí.
None
1
Theo Điều 23 Quyết_định 1908 / QĐ-TLĐ năm 2016 quy_định về mức đoàn_phí công_đoàn mà người lao_động phải đóng hiện_nay như sau : - Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở cơ_quan nhà_nước ; Tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức chính_trị xã_hội - nghề_nghiệp , tổ_chức xã_hội , tổ_chức xã_hội - nghề_nghiệp ; đơn_vị thuộc lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; đơn_vị sự_nghiệp hưởng lương theo bảng lương , bậc lương do Nhà_nước quy_định : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội . Tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội là tiền_lương cấp_bậc , chức_vụ , lương theo hợp_đồng lao_động , hợp_đồng làm_việc và các khoản phụ_cấp chức_vụ , phụ_cấp thâm_niên vượt_khung , phụ_cấp thâm_niên nghề . Khi tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội thay_đổi thì tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí công_đoàn thay_đổi theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội . - Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần nhà_nước giữ cổ_phần chi_phối ) : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương thực lĩnh ( tiền_lương đã khấu_trừ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân của đoàn_viên ) , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước . - Đoàn_viên ở các công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp ngoài nhà_nước ( bao_gồm cả công_đoàn Công_ty cổ_phần mà nhà_nước không giữ cổ_phần chi_phối ) ; Đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập hưởng tiền_lương không theo bảng lương , bậc lương do Nhà_nước quy_định ; Liên_hiệp hợp_tác_xã ; Các tổ_chức nước_ngoài , tổ_chức quốc_tế hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam ; Văn_phòng điều_hành của phía nước_ngoài trong hợp_đồng hợp_tác kinh_doanh tại Việt_Nam ; Đoàn_viên công_đoàn công_tác ở nước_ngoài : mức đóng đoàn_phí hàng tháng bằng 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định của pháp_luật về Bảo_hiểm_xã_hội , nhưng mức đóng đoàn_phí hàng tháng tối_đa chỉ bằng 10% mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước - Các công_đoàn cơ_sở tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này được thu đoàn_phí công_đoàn của đoàn_viên hàng tháng bằng 1% tiền_lương thực lĩnh ( tiền_lương đã khấu_trừ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế , bảo_hiểm thất_nghiệp , thuế_thu_nhập cá_nhân của đoàn_viên ) hoặc quy_định mức thu cao hơn 1% tiền_lương làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội nếu được Ban_Chấp_hành công_đoàn cơ_sở mở_rộng ( từ_tổ trưởng công_đoàn trở lên ) đồng_ý bằng Nghị_quyết , có văn_bản và được quy_định cụ_thể trong Quy_chế chi_tiêu nội_bộ của công_đoàn cơ_sở . Tiền đoàn_phí công_đoàn phần thu tăng thêm so với quy_định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này được để lại 100% cho công_đoàn cơ_sở bổ_sung chi hoạt_động theo đúng quy_định ; khi báo_cáo quyết_toán , công_đoàn cơ_sở phải tách riêng số tiền đoàn_phí công_đoàn tăng thêm theo mẫu quy_định để có cơ_sở tính số phải nộp về cấp trên . - Đoàn_viên ở các nghiệp_đoàn , công_đoàn cơ_sở doanh_nghiệp khó xác_định tiền_lương làm căn_cứ đóng đoàn_phí ; đoàn_viên công_đoàn không thuộc đối_tượng đóng bảo_hiểm_xã_hội : đóng đoàn_phí theo mức ấn_định nhưng mức đóng thấp nhất bằng 1 % mức lương cơ_sở theo quy_định của Nhà_nước . - Đoàn_viên công_đoàn hưởng trợ_cấp Bảo_hiểm_xã_hội từ 01 tháng trở lên , trong thời_gian hưởng trợ_cấp không phải đóng đoàn_phí ; đoàn_viên công_đoàn không có việc_làm , không có thu_nhập , nghỉ_việc riêng từ 01 tháng trở lên không hưởng tiền_lương , trong thời_gian đó không phải đóng đoàn_phí .
20,003
Quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính liên_quan đến việc đóng kinh_phí công_đoàn ?
Được quy_định tại Điều 38 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP vi_phạm quy_định về đóng kinh_phí công_đoàn , cụ_thể như sau : ... - Phạt tiền với mức từ 12% đến dưới 15% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : + Chậm đóng kinh_phí công_đoàn ; + Đóng kinh_phí công_đoàn không đúng_mức quy_định ; + Đóng kinh_phí công_đoàn không đủ số người thuộc đối_tượng phải đóng. - Phạt tiền với mức từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Chậm nhất 30 ngày, kể từ ngày có quyết_định xử_phạt, người sử_dụng lao_động phải nộp cho tổ_chức công_đoàn số tiền kinh_phí công_đoàn chậm đóng, đóng chưa đủ hoặc chưa đóng và số tiền lãi của số tiền kinh_phí công_đoàn chưa đóng, chậm đóng theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. Như_vậy nếu có hành_vi vi_phạm
None
1
Được quy_định tại Điều 38 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP vi_phạm quy_định về đóng kinh_phí công_đoàn , cụ_thể như sau : - Phạt tiền với mức từ 12% đến dưới 15% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : + Chậm đóng kinh_phí công_đoàn ; + Đóng kinh_phí công_đoàn không đúng_mức quy_định ; + Đóng kinh_phí công_đoàn không đủ số người thuộc đối_tượng phải đóng . - Phạt tiền với mức từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Chậm nhất 30 ngày , kể từ ngày có quyết_định xử_phạt , người sử_dụng lao_động phải nộp cho tổ_chức công_đoàn số tiền kinh_phí công_đoàn chậm đóng , đóng chưa đủ hoặc chưa đóng và số tiền lãi của số tiền kinh_phí công_đoàn chưa đóng , chậm đóng theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . Như_vậy nếu có hành_vi vi_phạm sẽ bị phạt theo các quy_định nêu trên đối_với cá_nhân , còn đối_với tổ_chức thì mức phạt sẽ gấp đôi theo Điều 6 Nghị_định này .
20,004
Quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính liên_quan đến việc đóng kinh_phí công_đoàn ?
Được quy_định tại Điều 38 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP vi_phạm quy_định về đóng kinh_phí công_đoàn , cụ_thể như sau : ... gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. Như_vậy nếu có hành_vi vi_phạm sẽ bị phạt theo các quy_định nêu trên đối_với cá_nhân, còn đối_với tổ_chức thì mức phạt sẽ gấp đôi theo Điều 6 Nghị_định này. - Phạt tiền với mức từ 12% đến dưới 15% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : + Chậm đóng kinh_phí công_đoàn ; + Đóng kinh_phí công_đoàn không đúng_mức quy_định ; + Đóng kinh_phí công_đoàn không đủ số người thuộc đối_tượng phải đóng. - Phạt tiền với mức từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Chậm nhất 30 ngày, kể từ ngày có quyết_định xử_phạt, người sử_dụng lao_động phải nộp cho tổ_chức công_đoàn số tiền kinh_phí công_đoàn chậm
None
1
Được quy_định tại Điều 38 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP vi_phạm quy_định về đóng kinh_phí công_đoàn , cụ_thể như sau : - Phạt tiền với mức từ 12% đến dưới 15% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : + Chậm đóng kinh_phí công_đoàn ; + Đóng kinh_phí công_đoàn không đúng_mức quy_định ; + Đóng kinh_phí công_đoàn không đủ số người thuộc đối_tượng phải đóng . - Phạt tiền với mức từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Chậm nhất 30 ngày , kể từ ngày có quyết_định xử_phạt , người sử_dụng lao_động phải nộp cho tổ_chức công_đoàn số tiền kinh_phí công_đoàn chậm đóng , đóng chưa đủ hoặc chưa đóng và số tiền lãi của số tiền kinh_phí công_đoàn chưa đóng , chậm đóng theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . Như_vậy nếu có hành_vi vi_phạm sẽ bị phạt theo các quy_định nêu trên đối_với cá_nhân , còn đối_với tổ_chức thì mức phạt sẽ gấp đôi theo Điều 6 Nghị_định này .
20,005
Quy_định về xử_phạt vi_phạm hành_chính liên_quan đến việc đóng kinh_phí công_đoàn ?
Được quy_định tại Điều 38 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP vi_phạm quy_định về đóng kinh_phí công_đoàn , cụ_thể như sau : ... phải đóng. - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Chậm nhất 30 ngày, kể từ ngày có quyết_định xử_phạt, người sử_dụng lao_động phải nộp cho tổ_chức công_đoàn số tiền kinh_phí công_đoàn chậm đóng, đóng chưa đủ hoặc chưa đóng và số tiền lãi của số tiền kinh_phí công_đoàn chưa đóng, chậm đóng theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này. Như_vậy nếu có hành_vi vi_phạm sẽ bị phạt theo các quy_định nêu trên đối_với cá_nhân, còn đối_với tổ_chức thì mức phạt sẽ gấp đôi theo Điều 6 Nghị_định này.
None
1
Được quy_định tại Điều 38 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP vi_phạm quy_định về đóng kinh_phí công_đoàn , cụ_thể như sau : - Phạt tiền với mức từ 12% đến dưới 15% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : + Chậm đóng kinh_phí công_đoàn ; + Đóng kinh_phí công_đoàn không đúng_mức quy_định ; + Đóng kinh_phí công_đoàn không đủ số người thuộc đối_tượng phải đóng . - Phạt tiền với mức từ 18% đến 20% tổng_số tiền phải đóng kinh_phí công_đoàn tại thời_điểm lập biên_bản vi_phạm hành_chính nhưng tối_đa không quá 75.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động không đóng kinh_phí công_đoàn cho toàn_bộ người lao_động thuộc đối_tượng phải đóng . - Biện_pháp khắc_phục hậu_quả Chậm nhất 30 ngày , kể từ ngày có quyết_định xử_phạt , người sử_dụng lao_động phải nộp cho tổ_chức công_đoàn số tiền kinh_phí công_đoàn chậm đóng , đóng chưa đủ hoặc chưa đóng và số tiền lãi của số tiền kinh_phí công_đoàn chưa đóng , chậm đóng theo mức lãi_suất tiền gửi không kỳ_hạn cao nhất của các ngân_hàng thương_mại nhà_nước công_bố tại thời_điểm xử_phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này . Như_vậy nếu có hành_vi vi_phạm sẽ bị phạt theo các quy_định nêu trên đối_với cá_nhân , còn đối_với tổ_chức thì mức phạt sẽ gấp đôi theo Điều 6 Nghị_định này .
20,006
Hướng_dẫn tăng_cường quản_lý thu tiền sử_dụng đất khắc_phục trường_hợp Sở Tài_chính chậm chuyển thông_tin về số tiền được khấu_trừ ?
Nhằm thực_hiện tăng_cường quản_lý thu tiền sử_dụng đất khắc_phục trường_hợp Sở Tài_chính chậm chuyển thông_tin về số tiền được khấu_trừ . Tại nội_dung: ... Nhằm thực_hiện tăng_cường quản_lý thu tiền sử_dụng đất khắc_phục trường_hợp Sở Tài_chính chậm chuyển thông_tin về số tiền được khấu_trừ. Tại nội_dung tại Công_văn 10764 / BTC-TCT năm 2022, Bộ Tài_chính đã nêu rõ các nội_dung sau : - Thông_qua rà_soát thì quy_định pháp_luật hiện_nay chưa hướng_dẫn rõ việc Thông_báo nộp tiền sử_dụng đất trong trường_hợp Sở Tài_chính chậm chuyển thông_tin về số tiền được khấu_trừ vào tiền sử_dụng đất phải nộp. - Để đảm_bảo thu ngân_sách nhà_nước kịp_thời trong trường_hợp này, đề_nghị Cục Thuế các tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương triển_khai thực_hiện các công_tác sau : + Tổ_chức rà_soát các tổ_chức, cá_nhân thực_hiện Dự_án đầu_tư có phát_sinh tiền sử_dụng đất phải nộp tại địa_phương. Thực_hiện ban_hành Thông_báo nộp tiền sử_dụng đất đối_với các dự_án đã quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định phê_duyệt giá đất của UBND cấp tỉnh. + Trường_hợp sau khi thông_báo tiền sử_dụng đất, cơ_quan thuế nhận được văn_bản xác_nhận các khoản được giảm trừ vào tiên sử_dụng đất phải nộp thì Cục Thuế căn_cứ văn_bản xác_định số được giảm trừ vào tiền sử_dụng đất phải nộp thực_hiện điều_chỉnh Thông_báo thu và
None
1
Nhằm thực_hiện tăng_cường quản_lý thu tiền sử_dụng đất khắc_phục trường_hợp Sở Tài_chính chậm chuyển thông_tin về số tiền được khấu_trừ . Tại nội_dung tại Công_văn 10764 / BTC-TCT năm 2022 , Bộ Tài_chính đã nêu rõ các nội_dung sau : - Thông_qua rà_soát thì quy_định pháp_luật hiện_nay chưa hướng_dẫn rõ việc Thông_báo nộp tiền sử_dụng đất trong trường_hợp Sở Tài_chính chậm chuyển thông_tin về số tiền được khấu_trừ vào tiền sử_dụng đất phải nộp . - Để đảm_bảo thu ngân_sách nhà_nước kịp_thời trong trường_hợp này , đề_nghị Cục Thuế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương triển_khai thực_hiện các công_tác sau : + Tổ_chức rà_soát các tổ_chức , cá_nhân thực_hiện Dự_án đầu_tư có phát_sinh tiền sử_dụng đất phải nộp tại địa_phương . Thực_hiện ban_hành Thông_báo nộp tiền sử_dụng đất đối_với các dự_án đã quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định phê_duyệt giá đất của UBND cấp tỉnh . + Trường_hợp sau khi thông_báo tiền sử_dụng đất , cơ_quan thuế nhận được văn_bản xác_nhận các khoản được giảm trừ vào tiên sử_dụng đất phải nộp thì Cục Thuế căn_cứ văn_bản xác_định số được giảm trừ vào tiền sử_dụng đất phải nộp thực_hiện điều_chỉnh Thông_báo thu và tiền chậm nộp ( nếu có ) để đảm_bảo quyền_lợi của người nộp thuế . + Tiếp_tục giám_sát , đôn_đốc quản_lý thu tiền sử_dụng đất vào ngân_sách và xử_lý phạm theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . + Trong trường_hợp phát_sinh vướng_mắc , đề_nghị Cục Thuế khẩn_trương báo_cáo UBND cấp tỉnh để có chỉ_đạo các cơ_quan liên_quan phối_hợp kịp_thời với cơ_quan thuế trong quản_lý thu ngân_sách . ( Hình từ Internet )
20,007
Hướng_dẫn tăng_cường quản_lý thu tiền sử_dụng đất khắc_phục trường_hợp Sở Tài_chính chậm chuyển thông_tin về số tiền được khấu_trừ ?
Nhằm thực_hiện tăng_cường quản_lý thu tiền sử_dụng đất khắc_phục trường_hợp Sở Tài_chính chậm chuyển thông_tin về số tiền được khấu_trừ . Tại nội_dung: ... các khoản được giảm trừ vào tiên sử_dụng đất phải nộp thì Cục Thuế căn_cứ văn_bản xác_định số được giảm trừ vào tiền sử_dụng đất phải nộp thực_hiện điều_chỉnh Thông_báo thu và tiền chậm nộp ( nếu có ) để đảm_bảo quyền_lợi của người nộp thuế. + Tiếp_tục giám_sát, đôn_đốc quản_lý thu tiền sử_dụng đất vào ngân_sách và xử_lý phạm theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ). + Trong trường_hợp phát_sinh vướng_mắc, đề_nghị Cục Thuế khẩn_trương báo_cáo UBND cấp tỉnh để có chỉ_đạo các cơ_quan liên_quan phối_hợp kịp_thời với cơ_quan thuế trong quản_lý thu ngân_sách. ( Hình từ Internet )
None
1
Nhằm thực_hiện tăng_cường quản_lý thu tiền sử_dụng đất khắc_phục trường_hợp Sở Tài_chính chậm chuyển thông_tin về số tiền được khấu_trừ . Tại nội_dung tại Công_văn 10764 / BTC-TCT năm 2022 , Bộ Tài_chính đã nêu rõ các nội_dung sau : - Thông_qua rà_soát thì quy_định pháp_luật hiện_nay chưa hướng_dẫn rõ việc Thông_báo nộp tiền sử_dụng đất trong trường_hợp Sở Tài_chính chậm chuyển thông_tin về số tiền được khấu_trừ vào tiền sử_dụng đất phải nộp . - Để đảm_bảo thu ngân_sách nhà_nước kịp_thời trong trường_hợp này , đề_nghị Cục Thuế các tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương triển_khai thực_hiện các công_tác sau : + Tổ_chức rà_soát các tổ_chức , cá_nhân thực_hiện Dự_án đầu_tư có phát_sinh tiền sử_dụng đất phải nộp tại địa_phương . Thực_hiện ban_hành Thông_báo nộp tiền sử_dụng đất đối_với các dự_án đã quá 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được quyết_định phê_duyệt giá đất của UBND cấp tỉnh . + Trường_hợp sau khi thông_báo tiền sử_dụng đất , cơ_quan thuế nhận được văn_bản xác_nhận các khoản được giảm trừ vào tiên sử_dụng đất phải nộp thì Cục Thuế căn_cứ văn_bản xác_định số được giảm trừ vào tiền sử_dụng đất phải nộp thực_hiện điều_chỉnh Thông_báo thu và tiền chậm nộp ( nếu có ) để đảm_bảo quyền_lợi của người nộp thuế . + Tiếp_tục giám_sát , đôn_đốc quản_lý thu tiền sử_dụng đất vào ngân_sách và xử_lý phạm theo quy_định của pháp_luật ( nếu có ) . + Trong trường_hợp phát_sinh vướng_mắc , đề_nghị Cục Thuế khẩn_trương báo_cáo UBND cấp tỉnh để có chỉ_đạo các cơ_quan liên_quan phối_hợp kịp_thời với cơ_quan thuế trong quản_lý thu ngân_sách . ( Hình từ Internet )
20,008
Thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với tiền sử_dụng đất được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 6 Điều 10 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với tiền sử_dụng đất như sau : ... - Đối_với trường_hợp được Nhà_nước giao đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất , công_nhận quyền sử_dụng đất mà hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính về tiền sử_dụng đất theo quy_định tại cơ_chế một cửa liên_thông đồng_thời là hồ_sơ khai thuế : Thời_hạn nộp hồ_sơ chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày phát_sinh nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước . - Ngày phát_sinh nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước được xác_định như sau : + Trường_hợp được Nhà_nước giao đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất là ngày quyết_định giao đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . + Trường_hợp công_nhận quyền sử_dụng đất là thời_điểm văn_phòng đăng_ký đất_đai gửi thông_tin địa_chính đến cơ_quan thuế . Trường_hợp văn_phòng đăng_ký đất_đai chuyển hồ_sơ cho cơ_quan thuế chậm hoặc cơ_quan thuế chậm xác_định nghĩa_vụ tài_chính so với thời_hạn quy_định của pháp_luật thì thời_điểm tính thu tiền sử_dụng đất được xác_định là thời_điểm văn_phòng đăng_ký đất_đai nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ .
None
1
Căn_cứ khoản 6 Điều 10 Nghị_định 126/2020/NĐ-CP quy_định về thời_hạn nộp hồ_sơ khai thuế đối_với tiền sử_dụng đất như sau : - Đối_với trường_hợp được Nhà_nước giao đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất , công_nhận quyền sử_dụng đất mà hồ_sơ xác_định nghĩa_vụ tài_chính về tiền sử_dụng đất theo quy_định tại cơ_chế một cửa liên_thông đồng_thời là hồ_sơ khai thuế : Thời_hạn nộp hồ_sơ chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày phát_sinh nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước . - Ngày phát_sinh nghĩa_vụ với ngân_sách nhà_nước được xác_định như sau : + Trường_hợp được Nhà_nước giao đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất là ngày quyết_định giao đất , chuyển mục_đích sử_dụng đất của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . + Trường_hợp công_nhận quyền sử_dụng đất là thời_điểm văn_phòng đăng_ký đất_đai gửi thông_tin địa_chính đến cơ_quan thuế . Trường_hợp văn_phòng đăng_ký đất_đai chuyển hồ_sơ cho cơ_quan thuế chậm hoặc cơ_quan thuế chậm xác_định nghĩa_vụ tài_chính so với thời_hạn quy_định của pháp_luật thì thời_điểm tính thu tiền sử_dụng đất được xác_định là thời_điểm văn_phòng đăng_ký đất_đai nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ .
20,009
Các cơ_quan nào có trách_nhiệm xác_định và tổ_chức thu tiền sử_dụng đất ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 17 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của các cơ_quan và người sử_dụng đất trong việc xác_định và tổ_chức thu ti: ... Căn_cứ quy_định tại Điều 17 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của các cơ_quan và người sử_dụng đất trong việc xác_định và tổ_chức thu tiền sử_dụng đất như sau : - Cơ_quan tài_chính : + Chủ_trì xây_dựng và trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành hệ_số điều_chỉnh giá đất theo quy_định tại Điểm c Khoản 3 Điều 3 Nghị_định này. + Chủ_trì xác_định các khoản được trừ vào số tiền sử_dụng đất phải nộp. + Là cơ_quan thường_trực của Hội_đồng thẩm_định giá đất tại địa_phương, có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định giá đất cụ_thể tính thu tiền sử_dụng đất trên cơ_sở đề_xuất của cơ_quan tài_nguyên và môi_trường đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP để báo_cáo Hội_đồng thẩm_định giá đất tại địa_phương xem_xét trước khi trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định. - Cơ_quan tài_nguyên và môi_trường, văn_phòng đăng_ký đất_đai : + Xác_định địa_điểm, vị_trí, diện_tích, loại đất, mục_đích sử_dụng đất, thời_điểm bàn_giao đất thực_tế ( đối_với trường_hợp được giao đất trước ngày Luật Đất_đai 2013 có hiệu_lực thi_hành ) làm cơ_sở để cơ_quan thuế xác_định tiền sử_dụng đất phải nộp. - Cơ_quan thuế : + Xác_định
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 17 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của các cơ_quan và người sử_dụng đất trong việc xác_định và tổ_chức thu tiền sử_dụng đất như sau : - Cơ_quan tài_chính : + Chủ_trì xây_dựng và trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành hệ_số điều_chỉnh giá đất theo quy_định tại Điểm c Khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . + Chủ_trì xác_định các khoản được trừ vào số tiền sử_dụng đất phải nộp . + Là cơ_quan thường_trực của Hội_đồng thẩm_định giá đất tại địa_phương , có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định giá đất cụ_thể tính thu tiền sử_dụng đất trên cơ_sở đề_xuất của cơ_quan tài_nguyên và môi_trường đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP để báo_cáo Hội_đồng thẩm_định giá đất tại địa_phương xem_xét trước khi trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định . - Cơ_quan tài_nguyên và môi_trường , văn_phòng đăng_ký đất_đai : + Xác_định địa_điểm , vị_trí , diện_tích , loại đất , mục_đích sử_dụng đất , thời_điểm bàn_giao đất thực_tế ( đối_với trường_hợp được giao đất trước ngày Luật Đất_đai 2013 có hiệu_lực thi_hành ) làm cơ_sở để cơ_quan thuế xác_định tiền sử_dụng đất phải nộp . - Cơ_quan thuế : + Xác_định số tiền sử_dụng đất phải nộp , số tiền sử_dụng đất được miễn hoặc giảm theo quy_định tại Nghị_định này và thông_báo cho người sử_dụng đất đúng thời_hạn . + Tổ_chức , hướng_dẫn , kiểm_tra , giải_đáp thắc_mắc , giải_quyết khiếu_nại về thu , nộp tiền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . - Cơ_quan kho_bạc : + Thu đủ số tiền sử_dụng đất vào Kho_bạc Nhà_nước theo thông_báo nộp tiền sử_dụng đất và không được từ_chối thu vì bất_cứ lý_do gì . + Không được chuyển việc thu tiền sang ngày hôm sau khi đã nhận đủ thủ_tục nộp tiền của người có trách_nhiệm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính . - Ngoài_ra , pháp_luật cũng quy đinh người sử_dụng đất có trách_nhiệm : + Thực_hiện việc kê_khai tiền sử_dụng đất theo quy_định của Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . + Nộp tiền sử_dụng đất theo đúng thời_hạn ghi trên thông_báo của cơ_quan thuế . + Quá thời_hạn nộp tiền sử_dụng đất theo Thông_báo của cơ_quan thuế thì phải nộp tiền chậm nộp .
20,010
Các cơ_quan nào có trách_nhiệm xác_định và tổ_chức thu tiền sử_dụng đất ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 17 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của các cơ_quan và người sử_dụng đất trong việc xác_định và tổ_chức thu ti: ... đối_với trường_hợp được giao đất trước ngày Luật Đất_đai 2013 có hiệu_lực thi_hành ) làm cơ_sở để cơ_quan thuế xác_định tiền sử_dụng đất phải nộp. - Cơ_quan thuế : + Xác_định số tiền sử_dụng đất phải nộp, số tiền sử_dụng đất được miễn hoặc giảm theo quy_định tại Nghị_định này và thông_báo cho người sử_dụng đất đúng thời_hạn. + Tổ_chức, hướng_dẫn, kiểm_tra, giải_đáp thắc_mắc, giải_quyết khiếu_nại về thu, nộp tiền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế. - Cơ_quan kho_bạc : + Thu đủ số tiền sử_dụng đất vào Kho_bạc Nhà_nước theo thông_báo nộp tiền sử_dụng đất và không được từ_chối thu vì bất_cứ lý_do gì. + Không được chuyển việc thu tiền sang ngày hôm sau khi đã nhận đủ thủ_tục nộp tiền của người có trách_nhiệm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính. - Ngoài_ra, pháp_luật cũng quy đinh người sử_dụng đất có trách_nhiệm : + Thực_hiện việc kê_khai tiền sử_dụng đất theo quy_định của Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành. + Nộp tiền sử_dụng đất theo đúng thời_hạn ghi trên thông_báo của cơ_quan thuế. + Quá thời_hạn nộp tiền sử_dụng đất theo Thông_báo
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 17 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của các cơ_quan và người sử_dụng đất trong việc xác_định và tổ_chức thu tiền sử_dụng đất như sau : - Cơ_quan tài_chính : + Chủ_trì xây_dựng và trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành hệ_số điều_chỉnh giá đất theo quy_định tại Điểm c Khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . + Chủ_trì xác_định các khoản được trừ vào số tiền sử_dụng đất phải nộp . + Là cơ_quan thường_trực của Hội_đồng thẩm_định giá đất tại địa_phương , có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định giá đất cụ_thể tính thu tiền sử_dụng đất trên cơ_sở đề_xuất của cơ_quan tài_nguyên và môi_trường đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP để báo_cáo Hội_đồng thẩm_định giá đất tại địa_phương xem_xét trước khi trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định . - Cơ_quan tài_nguyên và môi_trường , văn_phòng đăng_ký đất_đai : + Xác_định địa_điểm , vị_trí , diện_tích , loại đất , mục_đích sử_dụng đất , thời_điểm bàn_giao đất thực_tế ( đối_với trường_hợp được giao đất trước ngày Luật Đất_đai 2013 có hiệu_lực thi_hành ) làm cơ_sở để cơ_quan thuế xác_định tiền sử_dụng đất phải nộp . - Cơ_quan thuế : + Xác_định số tiền sử_dụng đất phải nộp , số tiền sử_dụng đất được miễn hoặc giảm theo quy_định tại Nghị_định này và thông_báo cho người sử_dụng đất đúng thời_hạn . + Tổ_chức , hướng_dẫn , kiểm_tra , giải_đáp thắc_mắc , giải_quyết khiếu_nại về thu , nộp tiền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . - Cơ_quan kho_bạc : + Thu đủ số tiền sử_dụng đất vào Kho_bạc Nhà_nước theo thông_báo nộp tiền sử_dụng đất và không được từ_chối thu vì bất_cứ lý_do gì . + Không được chuyển việc thu tiền sang ngày hôm sau khi đã nhận đủ thủ_tục nộp tiền của người có trách_nhiệm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính . - Ngoài_ra , pháp_luật cũng quy đinh người sử_dụng đất có trách_nhiệm : + Thực_hiện việc kê_khai tiền sử_dụng đất theo quy_định của Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . + Nộp tiền sử_dụng đất theo đúng thời_hạn ghi trên thông_báo của cơ_quan thuế . + Quá thời_hạn nộp tiền sử_dụng đất theo Thông_báo của cơ_quan thuế thì phải nộp tiền chậm nộp .
20,011
Các cơ_quan nào có trách_nhiệm xác_định và tổ_chức thu tiền sử_dụng đất ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 17 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của các cơ_quan và người sử_dụng đất trong việc xác_định và tổ_chức thu ti: ... Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành. + Nộp tiền sử_dụng đất theo đúng thời_hạn ghi trên thông_báo của cơ_quan thuế. + Quá thời_hạn nộp tiền sử_dụng đất theo Thông_báo của cơ_quan thuế thì phải nộp tiền chậm nộp.
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 17 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP quy_định về trách_nhiệm của các cơ_quan và người sử_dụng đất trong việc xác_định và tổ_chức thu tiền sử_dụng đất như sau : - Cơ_quan tài_chính : + Chủ_trì xây_dựng và trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh ban_hành hệ_số điều_chỉnh giá đất theo quy_định tại Điểm c Khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . + Chủ_trì xác_định các khoản được trừ vào số tiền sử_dụng đất phải nộp . + Là cơ_quan thường_trực của Hội_đồng thẩm_định giá đất tại địa_phương , có trách_nhiệm tổ_chức thẩm_định giá đất cụ_thể tính thu tiền sử_dụng đất trên cơ_sở đề_xuất của cơ_quan tài_nguyên và môi_trường đối_với trường_hợp quy_định tại điểm b khoản 3 Điều 3 Nghị_định 45/2014/NĐ-CP để báo_cáo Hội_đồng thẩm_định giá đất tại địa_phương xem_xét trước khi trình Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định . - Cơ_quan tài_nguyên và môi_trường , văn_phòng đăng_ký đất_đai : + Xác_định địa_điểm , vị_trí , diện_tích , loại đất , mục_đích sử_dụng đất , thời_điểm bàn_giao đất thực_tế ( đối_với trường_hợp được giao đất trước ngày Luật Đất_đai 2013 có hiệu_lực thi_hành ) làm cơ_sở để cơ_quan thuế xác_định tiền sử_dụng đất phải nộp . - Cơ_quan thuế : + Xác_định số tiền sử_dụng đất phải nộp , số tiền sử_dụng đất được miễn hoặc giảm theo quy_định tại Nghị_định này và thông_báo cho người sử_dụng đất đúng thời_hạn . + Tổ_chức , hướng_dẫn , kiểm_tra , giải_đáp thắc_mắc , giải_quyết khiếu_nại về thu , nộp tiền sử_dụng đất theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . - Cơ_quan kho_bạc : + Thu đủ số tiền sử_dụng đất vào Kho_bạc Nhà_nước theo thông_báo nộp tiền sử_dụng đất và không được từ_chối thu vì bất_cứ lý_do gì . + Không được chuyển việc thu tiền sang ngày hôm sau khi đã nhận đủ thủ_tục nộp tiền của người có trách_nhiệm thực_hiện nghĩa_vụ tài_chính . - Ngoài_ra , pháp_luật cũng quy đinh người sử_dụng đất có trách_nhiệm : + Thực_hiện việc kê_khai tiền sử_dụng đất theo quy_định của Luật Quản_lý thuế và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . + Nộp tiền sử_dụng đất theo đúng thời_hạn ghi trên thông_báo của cơ_quan thuế . + Quá thời_hạn nộp tiền sử_dụng đất theo Thông_báo của cơ_quan thuế thì phải nộp tiền chậm nộp .
20,012
Nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Theo Điều 585  Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại cụ_thể : ...   " Điều 585 . Nguyên_tắc bồi_thường thiệt hại  1 . Thiệt_hại thực_tế phải được bồi_thường toàn_bộ và kịp_thời . Các bên có_thể thoả_thuận về mức bồi_thường , hình_thức bồi_thường bằng tiền , bằng hiện_vật hoặc thực_hiện một công_việc , phương_thức bồi_thường một lần hoặc nhiều lần , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại có_thể được giảm mức bồi_thường nếu không có lỗi hoặc có lỗi vô_ý và thiệt_hại quá lớn so với khả_năng kinh_tế của mình . 3 . Khi mức bồi_thường không còn phù_hợp với thực_tế thì bên_bị thiệt_hại hoặc bên gây thiệt_hại có quyền yêu_cầu Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác thay_đổi mức bồi_thường . 4 . Khi bên_bị thiệt_hại có lỗi trong việc gây thiệt_hại thì không được bồi_thường phần thiệt_hại do lỗi của mình gây ra . 5 . Bên có quyền , lợi_ích bị xâm_phạm không được bồi_thường nếu thiệt_hại xảy ra do không áp_dụng các biện_pháp cần_thiết , hợp_lý để ngăn_chặn , hạn_chế thiệt_hại cho chính mình . " Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại
None
1
Theo Điều 585  Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại cụ_thể :   " Điều 585 . Nguyên_tắc bồi_thường thiệt hại  1 . Thiệt_hại thực_tế phải được bồi_thường toàn_bộ và kịp_thời . Các bên có_thể thoả_thuận về mức bồi_thường , hình_thức bồi_thường bằng tiền , bằng hiện_vật hoặc thực_hiện một công_việc , phương_thức bồi_thường một lần hoặc nhiều lần , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại có_thể được giảm mức bồi_thường nếu không có lỗi hoặc có lỗi vô_ý và thiệt_hại quá lớn so với khả_năng kinh_tế của mình . 3 . Khi mức bồi_thường không còn phù_hợp với thực_tế thì bên_bị thiệt_hại hoặc bên gây thiệt_hại có quyền yêu_cầu Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác thay_đổi mức bồi_thường . 4 . Khi bên_bị thiệt_hại có lỗi trong việc gây thiệt_hại thì không được bồi_thường phần thiệt_hại do lỗi của mình gây ra . 5 . Bên có quyền , lợi_ích bị xâm_phạm không được bồi_thường nếu thiệt_hại xảy ra do không áp_dụng các biện_pháp cần_thiết , hợp_lý để ngăn_chặn , hạn_chế thiệt_hại cho chính mình . " Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại
20,013
Căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại như_thế_nào ?
Tại Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại như sau : ... - Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , tài_sản , quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . - Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . - Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này .
None
1
Tại Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại như sau : - Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , tài_sản , quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . - Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . - Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này .
20,014
Nhà dân có diện_tích 100m2 , phạm_vi giải_phóng mặt_bằng là 75m2 , Nhà_nước thu_hồi 75m2 đó , nhưng 75m2 này ảnh hướng đến kết_cấu của nhà , 25m2 còn lại không sử_dụng được nữa . Vậy trong trường_hợp này , nhà_nước sẽ bồi_thường thiệt_hại 75m2 hay bồi_thường thiệt_hại 100 m2 ?
Căn_cứ Điều 89 Luật Đất_đai 2013 quy_định bồi_thường thiệt_hại về nhà , công_trình xây_dựng trên đất khi Nhà_nước thu_hồi đất như sau : ... " Điều 89. Bồi_thường thiệt_hại về nhà, công_trình xây_dựng trên đất khi Nhà_nước thu_hồi đất 1. Đối_với nhà ở, công_trình phục_vụ sinh_hoạt gắn liền với đất của hộ gia_đình, cá_nhân, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài khi Nhà_nước thu_hồi đất phải tháo_dỡ toàn_bộ hoặc một phần mà phần còn lại không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật thì chủ_sở_hữu nhà ở, công_trình đó được bồi_thường bằng giá_trị xây_dựng mới của nhà ở, công_trình có tiêu_chuẩn kỹ_thuật tương_đương. Trường_hợp phần còn lại của nhà ở, công_trình vẫn bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật thì bồi_thường theo thiệt_hại thực_tế. 2. Đối_với nhà, công_trình xây_dựng khác gắn liền với đất không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này, khi Nhà_nước thu_hồi đất mà bị tháo_dỡ toàn_bộ hoặc một phần mà phần còn lại không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật thì được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của Chính_phủ. 3. Đối_với công_trình hạ_tầng kỹ_thuật, hạ_tầng xã_hội gắn liền với đất đang sử_dụng không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì mức bồi_thường tính bằng giá_trị xây_dựng mới của công_trình
None
1
Căn_cứ Điều 89 Luật Đất_đai 2013 quy_định bồi_thường thiệt_hại về nhà , công_trình xây_dựng trên đất khi Nhà_nước thu_hồi đất như sau : " Điều 89 . Bồi_thường thiệt_hại về nhà , công_trình xây_dựng trên đất khi Nhà_nước thu_hồi đất 1 . Đối_với nhà ở , công_trình phục_vụ sinh_hoạt gắn liền với đất của hộ gia_đình , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài khi Nhà_nước thu_hồi đất phải tháo_dỡ toàn_bộ hoặc một phần mà phần còn lại không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật thì chủ_sở_hữu nhà ở , công_trình đó được bồi_thường bằng giá_trị xây_dựng mới của nhà ở , công_trình có tiêu_chuẩn kỹ_thuật tương_đương . Trường_hợp phần còn lại của nhà ở , công_trình vẫn bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật thì bồi_thường theo thiệt_hại thực_tế . 2 . Đối_với nhà , công_trình xây_dựng khác gắn liền với đất không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , khi Nhà_nước thu_hồi đất mà bị tháo_dỡ toàn_bộ hoặc một phần mà phần còn lại không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật thì được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của Chính_phủ . 3 . Đối_với công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội gắn liền với đất đang sử_dụng không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì mức bồi_thường tính bằng giá_trị xây_dựng mới của công_trình có tiêu_chuẩn kỹ_thuật tương_đương theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . " Như_vậy , nếu xác_định là phần 25m2 còn lại " không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật " thì người bị thu_hồi sẽ được đền_bù tiền của toàn_bộ căn nhà ( 100 m2 ) , còn nếu xác_định là phần 25m2 còn lại " vẫn bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật " thì người bị thu_hồi sẽ được đền_bù tiền theo thiệt_hại thực_tế ( 75 m2 ) . Và cần lưu_ý là ở đây sẽ phải căn_cứ theo các tiêu_chuẩn kỹ_thuật xây_dựng để xác_định xem nhà có còn sử_dụng được hay không , chứ không phải chỉ nhìn bằng mắt thường hoặc đánh_giá cảm_quan , cảm_tính là " không dùng căn nhà này nữa " để yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại toàn_bộ căn nhà .
20,015
Nhà dân có diện_tích 100m2 , phạm_vi giải_phóng mặt_bằng là 75m2 , Nhà_nước thu_hồi 75m2 đó , nhưng 75m2 này ảnh hướng đến kết_cấu của nhà , 25m2 còn lại không sử_dụng được nữa . Vậy trong trường_hợp này , nhà_nước sẽ bồi_thường thiệt_hại 75m2 hay bồi_thường thiệt_hại 100 m2 ?
Căn_cứ Điều 89 Luật Đất_đai 2013 quy_định bồi_thường thiệt_hại về nhà , công_trình xây_dựng trên đất khi Nhà_nước thu_hồi đất như sau : ... kỹ_thuật, hạ_tầng xã_hội gắn liền với đất đang sử_dụng không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì mức bồi_thường tính bằng giá_trị xây_dựng mới của công_trình có tiêu_chuẩn kỹ_thuật tương_đương theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành. " Như_vậy, nếu xác_định là phần 25m2 còn lại " không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật " thì người bị thu_hồi sẽ được đền_bù tiền của toàn_bộ căn nhà ( 100 m2 ), còn nếu xác_định là phần 25m2 còn lại " vẫn bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật " thì người bị thu_hồi sẽ được đền_bù tiền theo thiệt_hại thực_tế ( 75 m2 ). Và cần lưu_ý là ở đây sẽ phải căn_cứ theo các tiêu_chuẩn kỹ_thuật xây_dựng để xác_định xem nhà có còn sử_dụng được hay không, chứ không phải chỉ nhìn bằng mắt thường hoặc đánh_giá cảm_quan, cảm_tính là " không dùng căn nhà này nữa " để yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại toàn_bộ căn nhà.
None
1
Căn_cứ Điều 89 Luật Đất_đai 2013 quy_định bồi_thường thiệt_hại về nhà , công_trình xây_dựng trên đất khi Nhà_nước thu_hồi đất như sau : " Điều 89 . Bồi_thường thiệt_hại về nhà , công_trình xây_dựng trên đất khi Nhà_nước thu_hồi đất 1 . Đối_với nhà ở , công_trình phục_vụ sinh_hoạt gắn liền với đất của hộ gia_đình , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài khi Nhà_nước thu_hồi đất phải tháo_dỡ toàn_bộ hoặc một phần mà phần còn lại không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật thì chủ_sở_hữu nhà ở , công_trình đó được bồi_thường bằng giá_trị xây_dựng mới của nhà ở , công_trình có tiêu_chuẩn kỹ_thuật tương_đương . Trường_hợp phần còn lại của nhà ở , công_trình vẫn bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật thì bồi_thường theo thiệt_hại thực_tế . 2 . Đối_với nhà , công_trình xây_dựng khác gắn liền với đất không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , khi Nhà_nước thu_hồi đất mà bị tháo_dỡ toàn_bộ hoặc một phần mà phần còn lại không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật thì được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của Chính_phủ . 3 . Đối_với công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội gắn liền với đất đang sử_dụng không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì mức bồi_thường tính bằng giá_trị xây_dựng mới của công_trình có tiêu_chuẩn kỹ_thuật tương_đương theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . " Như_vậy , nếu xác_định là phần 25m2 còn lại " không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật " thì người bị thu_hồi sẽ được đền_bù tiền của toàn_bộ căn nhà ( 100 m2 ) , còn nếu xác_định là phần 25m2 còn lại " vẫn bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật " thì người bị thu_hồi sẽ được đền_bù tiền theo thiệt_hại thực_tế ( 75 m2 ) . Và cần lưu_ý là ở đây sẽ phải căn_cứ theo các tiêu_chuẩn kỹ_thuật xây_dựng để xác_định xem nhà có còn sử_dụng được hay không , chứ không phải chỉ nhìn bằng mắt thường hoặc đánh_giá cảm_quan , cảm_tính là " không dùng căn nhà này nữa " để yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại toàn_bộ căn nhà .
20,016
Nhà dân có diện_tích 100m2 , phạm_vi giải_phóng mặt_bằng là 75m2 , Nhà_nước thu_hồi 75m2 đó , nhưng 75m2 này ảnh hướng đến kết_cấu của nhà , 25m2 còn lại không sử_dụng được nữa . Vậy trong trường_hợp này , nhà_nước sẽ bồi_thường thiệt_hại 75m2 hay bồi_thường thiệt_hại 100 m2 ?
Căn_cứ Điều 89 Luật Đất_đai 2013 quy_định bồi_thường thiệt_hại về nhà , công_trình xây_dựng trên đất khi Nhà_nước thu_hồi đất như sau : ... nhà.
None
1
Căn_cứ Điều 89 Luật Đất_đai 2013 quy_định bồi_thường thiệt_hại về nhà , công_trình xây_dựng trên đất khi Nhà_nước thu_hồi đất như sau : " Điều 89 . Bồi_thường thiệt_hại về nhà , công_trình xây_dựng trên đất khi Nhà_nước thu_hồi đất 1 . Đối_với nhà ở , công_trình phục_vụ sinh_hoạt gắn liền với đất của hộ gia_đình , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài khi Nhà_nước thu_hồi đất phải tháo_dỡ toàn_bộ hoặc một phần mà phần còn lại không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật thì chủ_sở_hữu nhà ở , công_trình đó được bồi_thường bằng giá_trị xây_dựng mới của nhà ở , công_trình có tiêu_chuẩn kỹ_thuật tương_đương . Trường_hợp phần còn lại của nhà ở , công_trình vẫn bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật thì bồi_thường theo thiệt_hại thực_tế . 2 . Đối_với nhà , công_trình xây_dựng khác gắn liền với đất không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , khi Nhà_nước thu_hồi đất mà bị tháo_dỡ toàn_bộ hoặc một phần mà phần còn lại không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật thì được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của Chính_phủ . 3 . Đối_với công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội gắn liền với đất đang sử_dụng không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì mức bồi_thường tính bằng giá_trị xây_dựng mới của công_trình có tiêu_chuẩn kỹ_thuật tương_đương theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . " Như_vậy , nếu xác_định là phần 25m2 còn lại " không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật " thì người bị thu_hồi sẽ được đền_bù tiền của toàn_bộ căn nhà ( 100 m2 ) , còn nếu xác_định là phần 25m2 còn lại " vẫn bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật " thì người bị thu_hồi sẽ được đền_bù tiền theo thiệt_hại thực_tế ( 75 m2 ) . Và cần lưu_ý là ở đây sẽ phải căn_cứ theo các tiêu_chuẩn kỹ_thuật xây_dựng để xác_định xem nhà có còn sử_dụng được hay không , chứ không phải chỉ nhìn bằng mắt thường hoặc đánh_giá cảm_quan , cảm_tính là " không dùng căn nhà này nữa " để yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại toàn_bộ căn nhà .
20,017
Khi nhà_nước thu_hồi đất , nhà_nước thực_hiện công_tác giải_phóng mặt_bằng . Khi giải_phóng mặt_bằng nhà ở có tình_huống như sau : Nhà dân có diện_tích 100m2 , nhà 2 tầng , phạm_vi giải_phóng mặt_bằng là 75m2 , tức_là nhà_nước thu_hồi 75m2 đó , nhưng 75m2 này ảnh hướng đến kết_cấu của nhà , 25m2 còn lại không sử_dụng được nữa . Vậy tớ muốn hỏi là trong trường_hợp này , nhà_nước sẽ bồi_thường thiệt_hại 75m2 hay bồi_thường thiệt_hại 100 m2 ?
Theo Điều 585  Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại cụ_thể : ... " Điều 585. Nguyên_tắc bồi_thường thiệt hại 1. Thiệt_hại thực_tế phải được bồi_thường toàn_bộ và kịp_thời. Các bên có_thể thoả_thuận về mức bồi_thường, hình_thức bồi_thường bằng tiền, bằng hiện_vật hoặc thực_hiện một công_việc, phương_thức bồi_thường một lần hoặc nhiều lần, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. 2. Người chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại có_thể được giảm mức bồi_thường nếu không có lỗi hoặc có lỗi vô_ý và thiệt_hại quá lớn so với khả_năng kinh_tế của mình. 3. Khi mức bồi_thường không còn phù_hợp với thực_tế thì bên_bị thiệt_hại hoặc bên gây thiệt_hại có quyền yêu_cầu Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác thay_đổi mức bồi_thường. 4. Khi bên_bị thiệt_hại có lỗi trong việc gây thiệt_hại thì không được bồi_thường phần thiệt_hại do lỗi của mình gây ra. 5. Bên có quyền, lợi_ích bị xâm_phạm không được bồi_thường nếu thiệt_hại xảy ra do không áp_dụng các biện_pháp cần_thiết, hợp_lý để ngăn_chặn, hạn_chế thiệt_hại cho chính mình. " Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại Tại Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại như sau : - Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng,
None
1
Theo Điều 585  Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại cụ_thể :   " Điều 585 . Nguyên_tắc bồi_thường thiệt hại  1 . Thiệt_hại thực_tế phải được bồi_thường toàn_bộ và kịp_thời . Các bên có_thể thoả_thuận về mức bồi_thường , hình_thức bồi_thường bằng tiền , bằng hiện_vật hoặc thực_hiện một công_việc , phương_thức bồi_thường một lần hoặc nhiều lần , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại có_thể được giảm mức bồi_thường nếu không có lỗi hoặc có lỗi vô_ý và thiệt_hại quá lớn so với khả_năng kinh_tế của mình . 3 . Khi mức bồi_thường không còn phù_hợp với thực_tế thì bên_bị thiệt_hại hoặc bên gây thiệt_hại có quyền yêu_cầu Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác thay_đổi mức bồi_thường . 4 . Khi bên_bị thiệt_hại có lỗi trong việc gây thiệt_hại thì không được bồi_thường phần thiệt_hại do lỗi của mình gây ra . 5 . Bên có quyền , lợi_ích bị xâm_phạm không được bồi_thường nếu thiệt_hại xảy ra do không áp_dụng các biện_pháp cần_thiết , hợp_lý để ngăn_chặn , hạn_chế thiệt_hại cho chính mình . " Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại Tại Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại như sau : - Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , tài_sản , quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . - Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . - Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Căn_cứ Điều 89 Luật Đất_đai 2013 quy_định bồi_thường thiệt_hại về nhà , công_trình xây_dựng trên đất khi Nhà_nước thu_hồi đất như sau : " Điều 89 . Bồi_thường thiệt_hại về nhà , công_trình xây_dựng trên đất khi Nhà_nước thu_hồi đất 1 . Đối_với nhà ở , công_trình phục_vụ sinh_hoạt gắn liền với đất của hộ gia_đình , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài khi Nhà_nước thu_hồi đất phải tháo_dỡ toàn_bộ hoặc một phần mà phần còn lại không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật thì chủ_sở_hữu nhà ở , công_trình đó được bồi_thường bằng giá_trị xây_dựng mới của nhà ở , công_trình có tiêu_chuẩn kỹ_thuật tương_đương . Trường_hợp phần còn lại của nhà ở , công_trình vẫn bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật thì bồi_thường theo thiệt_hại thực_tế . 2 . Đối_với nhà , công_trình xây_dựng khác gắn liền với đất không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , khi Nhà_nước thu_hồi đất mà bị tháo_dỡ toàn_bộ hoặc một phần mà phần còn lại không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật thì được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của Chính_phủ . 3 . Đối_với công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội gắn liền với đất đang sử_dụng không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì mức bồi_thường tính bằng giá_trị xây_dựng mới của công_trình có tiêu_chuẩn kỹ_thuật tương_đương theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . " Như_vậy , nếu xác_định là phần 25m2 còn lại " không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật " thì người bị thu_hồi sẽ được đền_bù tiền của toàn_bộ căn nhà ( 100 m2 ) , còn nếu xác_định là phần 25m2 còn lại " vẫn bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật " thì người bị thu_hồi sẽ được đền_bù tiền theo thiệt_hại thực_tế ( 75 m2 ) . Và cần lưu_ý là ở đây sẽ phải căn_cứ theo các tiêu_chuẩn kỹ_thuật xây_dựng để xác_định xem nhà có còn sử_dụng được hay không , chứ không phải chỉ nhìn bằng mắt thường hoặc đánh_giá cảm_quan , cảm_tính là " không dùng căn nhà này nữa " để yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại toàn_bộ căn nhà .
20,018
Khi nhà_nước thu_hồi đất , nhà_nước thực_hiện công_tác giải_phóng mặt_bằng . Khi giải_phóng mặt_bằng nhà ở có tình_huống như sau : Nhà dân có diện_tích 100m2 , nhà 2 tầng , phạm_vi giải_phóng mặt_bằng là 75m2 , tức_là nhà_nước thu_hồi 75m2 đó , nhưng 75m2 này ảnh hướng đến kết_cấu của nhà , 25m2 còn lại không sử_dụng được nữa . Vậy tớ muốn hỏi là trong trường_hợp này , nhà_nước sẽ bồi_thường thiệt_hại 75m2 hay bồi_thường thiệt_hại 100 m2 ?
Theo Điều 585  Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại cụ_thể : ... thiệt_hại cho chính mình. " Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại Tại Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại như sau : - Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng, sức_khoẻ, danh_dự, nhân_phẩm, uy_tín, tài_sản, quyền, lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường, trừ trường_hợp Bộ_luật này, luật khác có liên_quan quy_định khác. - Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại, trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác. - Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu, người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại, trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này. Căn_cứ Điều 89 Luật Đất_đai 2013 quy_định bồi_thường thiệt_hại về nhà, công_trình xây_dựng trên đất khi Nhà_nước thu_hồi đất như sau : " Điều 89. Bồi_thường thiệt_hại về nhà, công_trình xây_dựng trên đất khi Nhà_nước thu_hồi đất 1. Đối_với nhà ở, công_trình phục_vụ sinh_hoạt gắn liền với đất của hộ gia_đình, cá_nhân, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài khi
None
1
Theo Điều 585  Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại cụ_thể :   " Điều 585 . Nguyên_tắc bồi_thường thiệt hại  1 . Thiệt_hại thực_tế phải được bồi_thường toàn_bộ và kịp_thời . Các bên có_thể thoả_thuận về mức bồi_thường , hình_thức bồi_thường bằng tiền , bằng hiện_vật hoặc thực_hiện một công_việc , phương_thức bồi_thường một lần hoặc nhiều lần , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại có_thể được giảm mức bồi_thường nếu không có lỗi hoặc có lỗi vô_ý và thiệt_hại quá lớn so với khả_năng kinh_tế của mình . 3 . Khi mức bồi_thường không còn phù_hợp với thực_tế thì bên_bị thiệt_hại hoặc bên gây thiệt_hại có quyền yêu_cầu Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác thay_đổi mức bồi_thường . 4 . Khi bên_bị thiệt_hại có lỗi trong việc gây thiệt_hại thì không được bồi_thường phần thiệt_hại do lỗi của mình gây ra . 5 . Bên có quyền , lợi_ích bị xâm_phạm không được bồi_thường nếu thiệt_hại xảy ra do không áp_dụng các biện_pháp cần_thiết , hợp_lý để ngăn_chặn , hạn_chế thiệt_hại cho chính mình . " Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại Tại Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại như sau : - Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , tài_sản , quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . - Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . - Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Căn_cứ Điều 89 Luật Đất_đai 2013 quy_định bồi_thường thiệt_hại về nhà , công_trình xây_dựng trên đất khi Nhà_nước thu_hồi đất như sau : " Điều 89 . Bồi_thường thiệt_hại về nhà , công_trình xây_dựng trên đất khi Nhà_nước thu_hồi đất 1 . Đối_với nhà ở , công_trình phục_vụ sinh_hoạt gắn liền với đất của hộ gia_đình , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài khi Nhà_nước thu_hồi đất phải tháo_dỡ toàn_bộ hoặc một phần mà phần còn lại không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật thì chủ_sở_hữu nhà ở , công_trình đó được bồi_thường bằng giá_trị xây_dựng mới của nhà ở , công_trình có tiêu_chuẩn kỹ_thuật tương_đương . Trường_hợp phần còn lại của nhà ở , công_trình vẫn bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật thì bồi_thường theo thiệt_hại thực_tế . 2 . Đối_với nhà , công_trình xây_dựng khác gắn liền với đất không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , khi Nhà_nước thu_hồi đất mà bị tháo_dỡ toàn_bộ hoặc một phần mà phần còn lại không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật thì được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của Chính_phủ . 3 . Đối_với công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội gắn liền với đất đang sử_dụng không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì mức bồi_thường tính bằng giá_trị xây_dựng mới của công_trình có tiêu_chuẩn kỹ_thuật tương_đương theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . " Như_vậy , nếu xác_định là phần 25m2 còn lại " không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật " thì người bị thu_hồi sẽ được đền_bù tiền của toàn_bộ căn nhà ( 100 m2 ) , còn nếu xác_định là phần 25m2 còn lại " vẫn bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật " thì người bị thu_hồi sẽ được đền_bù tiền theo thiệt_hại thực_tế ( 75 m2 ) . Và cần lưu_ý là ở đây sẽ phải căn_cứ theo các tiêu_chuẩn kỹ_thuật xây_dựng để xác_định xem nhà có còn sử_dụng được hay không , chứ không phải chỉ nhìn bằng mắt thường hoặc đánh_giá cảm_quan , cảm_tính là " không dùng căn nhà này nữa " để yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại toàn_bộ căn nhà .
20,019
Khi nhà_nước thu_hồi đất , nhà_nước thực_hiện công_tác giải_phóng mặt_bằng . Khi giải_phóng mặt_bằng nhà ở có tình_huống như sau : Nhà dân có diện_tích 100m2 , nhà 2 tầng , phạm_vi giải_phóng mặt_bằng là 75m2 , tức_là nhà_nước thu_hồi 75m2 đó , nhưng 75m2 này ảnh hướng đến kết_cấu của nhà , 25m2 còn lại không sử_dụng được nữa . Vậy tớ muốn hỏi là trong trường_hợp này , nhà_nước sẽ bồi_thường thiệt_hại 75m2 hay bồi_thường thiệt_hại 100 m2 ?
Theo Điều 585  Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại cụ_thể : ... xây_dựng trên đất khi Nhà_nước thu_hồi đất 1. Đối_với nhà ở, công_trình phục_vụ sinh_hoạt gắn liền với đất của hộ gia_đình, cá_nhân, người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài khi Nhà_nước thu_hồi đất phải tháo_dỡ toàn_bộ hoặc một phần mà phần còn lại không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật thì chủ_sở_hữu nhà ở, công_trình đó được bồi_thường bằng giá_trị xây_dựng mới của nhà ở, công_trình có tiêu_chuẩn kỹ_thuật tương_đương. Trường_hợp phần còn lại của nhà ở, công_trình vẫn bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật thì bồi_thường theo thiệt_hại thực_tế. 2. Đối_với nhà, công_trình xây_dựng khác gắn liền với đất không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này, khi Nhà_nước thu_hồi đất mà bị tháo_dỡ toàn_bộ hoặc một phần mà phần còn lại không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật thì được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của Chính_phủ. 3. Đối_với công_trình hạ_tầng kỹ_thuật, hạ_tầng xã_hội gắn liền với đất đang sử_dụng không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì mức bồi_thường tính bằng giá_trị xây_dựng mới của công_trình có tiêu_chuẩn kỹ_thuật tương_đương theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành.
None
1
Theo Điều 585  Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại cụ_thể :   " Điều 585 . Nguyên_tắc bồi_thường thiệt hại  1 . Thiệt_hại thực_tế phải được bồi_thường toàn_bộ và kịp_thời . Các bên có_thể thoả_thuận về mức bồi_thường , hình_thức bồi_thường bằng tiền , bằng hiện_vật hoặc thực_hiện một công_việc , phương_thức bồi_thường một lần hoặc nhiều lần , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại có_thể được giảm mức bồi_thường nếu không có lỗi hoặc có lỗi vô_ý và thiệt_hại quá lớn so với khả_năng kinh_tế của mình . 3 . Khi mức bồi_thường không còn phù_hợp với thực_tế thì bên_bị thiệt_hại hoặc bên gây thiệt_hại có quyền yêu_cầu Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác thay_đổi mức bồi_thường . 4 . Khi bên_bị thiệt_hại có lỗi trong việc gây thiệt_hại thì không được bồi_thường phần thiệt_hại do lỗi của mình gây ra . 5 . Bên có quyền , lợi_ích bị xâm_phạm không được bồi_thường nếu thiệt_hại xảy ra do không áp_dụng các biện_pháp cần_thiết , hợp_lý để ngăn_chặn , hạn_chế thiệt_hại cho chính mình . " Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại Tại Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại như sau : - Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , tài_sản , quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . - Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . - Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Căn_cứ Điều 89 Luật Đất_đai 2013 quy_định bồi_thường thiệt_hại về nhà , công_trình xây_dựng trên đất khi Nhà_nước thu_hồi đất như sau : " Điều 89 . Bồi_thường thiệt_hại về nhà , công_trình xây_dựng trên đất khi Nhà_nước thu_hồi đất 1 . Đối_với nhà ở , công_trình phục_vụ sinh_hoạt gắn liền với đất của hộ gia_đình , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài khi Nhà_nước thu_hồi đất phải tháo_dỡ toàn_bộ hoặc một phần mà phần còn lại không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật thì chủ_sở_hữu nhà ở , công_trình đó được bồi_thường bằng giá_trị xây_dựng mới của nhà ở , công_trình có tiêu_chuẩn kỹ_thuật tương_đương . Trường_hợp phần còn lại của nhà ở , công_trình vẫn bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật thì bồi_thường theo thiệt_hại thực_tế . 2 . Đối_với nhà , công_trình xây_dựng khác gắn liền với đất không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , khi Nhà_nước thu_hồi đất mà bị tháo_dỡ toàn_bộ hoặc một phần mà phần còn lại không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật thì được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của Chính_phủ . 3 . Đối_với công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội gắn liền với đất đang sử_dụng không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì mức bồi_thường tính bằng giá_trị xây_dựng mới của công_trình có tiêu_chuẩn kỹ_thuật tương_đương theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . " Như_vậy , nếu xác_định là phần 25m2 còn lại " không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật " thì người bị thu_hồi sẽ được đền_bù tiền của toàn_bộ căn nhà ( 100 m2 ) , còn nếu xác_định là phần 25m2 còn lại " vẫn bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật " thì người bị thu_hồi sẽ được đền_bù tiền theo thiệt_hại thực_tế ( 75 m2 ) . Và cần lưu_ý là ở đây sẽ phải căn_cứ theo các tiêu_chuẩn kỹ_thuật xây_dựng để xác_định xem nhà có còn sử_dụng được hay không , chứ không phải chỉ nhìn bằng mắt thường hoặc đánh_giá cảm_quan , cảm_tính là " không dùng căn nhà này nữa " để yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại toàn_bộ căn nhà .
20,020
Khi nhà_nước thu_hồi đất , nhà_nước thực_hiện công_tác giải_phóng mặt_bằng . Khi giải_phóng mặt_bằng nhà ở có tình_huống như sau : Nhà dân có diện_tích 100m2 , nhà 2 tầng , phạm_vi giải_phóng mặt_bằng là 75m2 , tức_là nhà_nước thu_hồi 75m2 đó , nhưng 75m2 này ảnh hướng đến kết_cấu của nhà , 25m2 còn lại không sử_dụng được nữa . Vậy tớ muốn hỏi là trong trường_hợp này , nhà_nước sẽ bồi_thường thiệt_hại 75m2 hay bồi_thường thiệt_hại 100 m2 ?
Theo Điều 585  Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại cụ_thể : ... không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì mức bồi_thường tính bằng giá_trị xây_dựng mới của công_trình có tiêu_chuẩn kỹ_thuật tương_đương theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành. " Như_vậy, nếu xác_định là phần 25m2 còn lại " không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật " thì người bị thu_hồi sẽ được đền_bù tiền của toàn_bộ căn nhà ( 100 m2 ), còn nếu xác_định là phần 25m2 còn lại " vẫn bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật " thì người bị thu_hồi sẽ được đền_bù tiền theo thiệt_hại thực_tế ( 75 m2 ). Và cần lưu_ý là ở đây sẽ phải căn_cứ theo các tiêu_chuẩn kỹ_thuật xây_dựng để xác_định xem nhà có còn sử_dụng được hay không, chứ không phải chỉ nhìn bằng mắt thường hoặc đánh_giá cảm_quan, cảm_tính là " không dùng căn nhà này nữa " để yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại toàn_bộ căn nhà.
None
1
Theo Điều 585  Bộ luật Dân_sự 2015 quy_định nguyên_tắc bồi_thường thiệt_hại cụ_thể :   " Điều 585 . Nguyên_tắc bồi_thường thiệt hại  1 . Thiệt_hại thực_tế phải được bồi_thường toàn_bộ và kịp_thời . Các bên có_thể thoả_thuận về mức bồi_thường , hình_thức bồi_thường bằng tiền , bằng hiện_vật hoặc thực_hiện một công_việc , phương_thức bồi_thường một lần hoặc nhiều lần , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Người chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại có_thể được giảm mức bồi_thường nếu không có lỗi hoặc có lỗi vô_ý và thiệt_hại quá lớn so với khả_năng kinh_tế của mình . 3 . Khi mức bồi_thường không còn phù_hợp với thực_tế thì bên_bị thiệt_hại hoặc bên gây thiệt_hại có quyền yêu_cầu Toà_án hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền khác thay_đổi mức bồi_thường . 4 . Khi bên_bị thiệt_hại có lỗi trong việc gây thiệt_hại thì không được bồi_thường phần thiệt_hại do lỗi của mình gây ra . 5 . Bên có quyền , lợi_ích bị xâm_phạm không được bồi_thường nếu thiệt_hại xảy ra do không áp_dụng các biện_pháp cần_thiết , hợp_lý để ngăn_chặn , hạn_chế thiệt_hại cho chính mình . " Nhà_nước bồi_thường thiệt_hại Tại Điều 584 Bộ_luật Dân_sự 2015 quy_định căn_cứ phát_sinh trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại như sau : - Người nào có hành_vi xâm_phạm tính_mạng , sức_khoẻ , danh_dự , nhân_phẩm , uy_tín , tài_sản , quyền , lợi_ích hợp_pháp khác của người khác mà gây thiệt_hại thì phải bồi_thường , trừ trường_hợp Bộ_luật này , luật khác có liên_quan quy_định khác . - Người gây thiệt_hại không phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại trong trường_hợp thiệt_hại phát_sinh là do sự_kiện bất_khả_kháng hoặc hoàn_toàn do lỗi của bên_bị thiệt_hại , trừ trường_hợp có thoả_thuận khác hoặc luật có quy_định khác . - Trường_hợp tài_sản gây thiệt_hại thì chủ_sở_hữu , người chiếm_hữu tài_sản phải chịu trách_nhiệm bồi_thường thiệt_hại , trừ trường_hợp thiệt_hại phát_sinh theo quy_định tại khoản 2 Điều này . Căn_cứ Điều 89 Luật Đất_đai 2013 quy_định bồi_thường thiệt_hại về nhà , công_trình xây_dựng trên đất khi Nhà_nước thu_hồi đất như sau : " Điều 89 . Bồi_thường thiệt_hại về nhà , công_trình xây_dựng trên đất khi Nhà_nước thu_hồi đất 1 . Đối_với nhà ở , công_trình phục_vụ sinh_hoạt gắn liền với đất của hộ gia_đình , cá_nhân , người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài khi Nhà_nước thu_hồi đất phải tháo_dỡ toàn_bộ hoặc một phần mà phần còn lại không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật thì chủ_sở_hữu nhà ở , công_trình đó được bồi_thường bằng giá_trị xây_dựng mới của nhà ở , công_trình có tiêu_chuẩn kỹ_thuật tương_đương . Trường_hợp phần còn lại của nhà ở , công_trình vẫn bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật thì bồi_thường theo thiệt_hại thực_tế . 2 . Đối_với nhà , công_trình xây_dựng khác gắn liền với đất không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này , khi Nhà_nước thu_hồi đất mà bị tháo_dỡ toàn_bộ hoặc một phần mà phần còn lại không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật thì được bồi_thường thiệt_hại theo quy_định của Chính_phủ . 3 . Đối_với công_trình hạ_tầng kỹ_thuật , hạ_tầng xã_hội gắn liền với đất đang sử_dụng không thuộc trường_hợp quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này thì mức bồi_thường tính bằng giá_trị xây_dựng mới của công_trình có tiêu_chuẩn kỹ_thuật tương_đương theo quy_định của pháp_luật chuyên_ngành . " Như_vậy , nếu xác_định là phần 25m2 còn lại " không bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật " thì người bị thu_hồi sẽ được đền_bù tiền của toàn_bộ căn nhà ( 100 m2 ) , còn nếu xác_định là phần 25m2 còn lại " vẫn bảo_đảm tiêu_chuẩn kỹ_thuật theo quy_định của pháp_luật " thì người bị thu_hồi sẽ được đền_bù tiền theo thiệt_hại thực_tế ( 75 m2 ) . Và cần lưu_ý là ở đây sẽ phải căn_cứ theo các tiêu_chuẩn kỹ_thuật xây_dựng để xác_định xem nhà có còn sử_dụng được hay không , chứ không phải chỉ nhìn bằng mắt thường hoặc đánh_giá cảm_quan , cảm_tính là " không dùng căn nhà này nữa " để yêu_cầu bồi_thường thiệt_hại toàn_bộ căn nhà .
20,021
Ai có thẩm_quyền quyết_định thanh_tra lại ?
Căn_cứ Nghị_định 43/2023/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Thanh_tra 2022 . Thẩm_quyền thanh_tra lại được quy_định tại Đi: ... Căn_cứ Nghị_định 43/2023/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Thanh_tra 2022. Thẩm_quyền thanh_tra lại được quy_định tại Điều 18 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP như sau : Thẩm_quyền thanh_tra lại 1. Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quyết_định thanh_tra lại vụ_việc đã có kết_luận của Thanh_tra Bộ, cơ_quan thanh_tra của cơ_quan thuộc Chính_phủ, Thanh_tra tỉnh khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật. 2. Chánh_Thanh_tra Bộ quyết_định thanh_tra lại vụ_việc đã có kết_luận của Thanh_tra Tổng_cục, Thanh_tra Cục và tương_đương, của cơ_quan khác thuộc bộ được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành ; vụ_việc đã có kết_luận của Thanh_tra sở_thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của bộ khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật. 3. Chánh_Thanh_tra tỉnh quyết_định thanh_tra lại vụ_việc thanh_tra hành_chính đã có kết_luận của Thanh_tra sở, Thanh_tra quận, huyện, thị_xã, thành_phố thuộc tỉnh, thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Thanh_tra huyện ) khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật. Theo đó, khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm, các đối_tượng sau có quyền quyết_định thanh_tra lại : - Tổng_Thanh_tra Chính_phủ đối_với vụ_việc đã có kết_luận của Thanh_tra Bộ, cơ_quan
None
1
Căn_cứ Nghị_định 43/2023/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Thanh_tra 2022 . Thẩm_quyền thanh_tra lại được quy_định tại Điều 18 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP như sau : Thẩm_quyền thanh_tra lại 1 . Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quyết_định thanh_tra lại vụ_việc đã có kết_luận của Thanh_tra Bộ , cơ_quan thanh_tra của cơ_quan thuộc Chính_phủ , Thanh_tra tỉnh khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật . 2 . Chánh_Thanh_tra Bộ quyết_định thanh_tra lại vụ_việc đã có kết_luận của Thanh_tra Tổng_cục , Thanh_tra Cục và tương_đương , của cơ_quan khác thuộc bộ được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành ; vụ_việc đã có kết_luận của Thanh_tra sở_thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của bộ khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật . 3 . Chánh_Thanh_tra tỉnh quyết_định thanh_tra lại vụ_việc thanh_tra hành_chính đã có kết_luận của Thanh_tra sở , Thanh_tra quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Thanh_tra huyện ) khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật . Theo đó , khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm , các đối_tượng sau có quyền quyết_định thanh_tra lại : - Tổng_Thanh_tra Chính_phủ đối_với vụ_việc đã có kết_luận của Thanh_tra Bộ , cơ_quan thanh_tra của cơ_quan thuộc Chính_phủ , Thanh_tra tỉnh . - Chánh_Thanh_tra Bộ đối_với vụ_việc đã có kết_luận của Thanh_tra Tổng_cục , Thanh_tra Cục và tương_đương , của cơ_quan khác thuộc bộ được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành ; Thanh_tra sở . - Chánh_Thanh_tra tỉnh đối_với vụ_việc thanh_tra hành_chính đã có kết_luận của Thanh_tra huyện , Thanh_tra Sở . ( Hình từ Internet )
20,022
Ai có thẩm_quyền quyết_định thanh_tra lại ?
Căn_cứ Nghị_định 43/2023/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Thanh_tra 2022 . Thẩm_quyền thanh_tra lại được quy_định tại Đi: ... . Theo đó, khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm, các đối_tượng sau có quyền quyết_định thanh_tra lại : - Tổng_Thanh_tra Chính_phủ đối_với vụ_việc đã có kết_luận của Thanh_tra Bộ, cơ_quan thanh_tra của cơ_quan thuộc Chính_phủ, Thanh_tra tỉnh. - Chánh_Thanh_tra Bộ đối_với vụ_việc đã có kết_luận của Thanh_tra Tổng_cục, Thanh_tra Cục và tương_đương, của cơ_quan khác thuộc bộ được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành ; Thanh_tra sở. - Chánh_Thanh_tra tỉnh đối_với vụ_việc thanh_tra hành_chính đã có kết_luận của Thanh_tra huyện, Thanh_tra Sở. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Nghị_định 43/2023/NĐ-CP Quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Thanh_tra 2022 . Thẩm_quyền thanh_tra lại được quy_định tại Điều 18 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP như sau : Thẩm_quyền thanh_tra lại 1 . Tổng_Thanh_tra Chính_phủ quyết_định thanh_tra lại vụ_việc đã có kết_luận của Thanh_tra Bộ , cơ_quan thanh_tra của cơ_quan thuộc Chính_phủ , Thanh_tra tỉnh khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật . 2 . Chánh_Thanh_tra Bộ quyết_định thanh_tra lại vụ_việc đã có kết_luận của Thanh_tra Tổng_cục , Thanh_tra Cục và tương_đương , của cơ_quan khác thuộc bộ được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành ; vụ_việc đã có kết_luận của Thanh_tra sở_thuộc phạm_vi quản_lý_nhà_nước của bộ khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật . 3 . Chánh_Thanh_tra tỉnh quyết_định thanh_tra lại vụ_việc thanh_tra hành_chính đã có kết_luận của Thanh_tra sở , Thanh_tra quận , huyện , thị_xã , thành_phố thuộc tỉnh , thành_phố thuộc thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi chung là Thanh_tra huyện ) khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật . Theo đó , khi phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm , các đối_tượng sau có quyền quyết_định thanh_tra lại : - Tổng_Thanh_tra Chính_phủ đối_với vụ_việc đã có kết_luận của Thanh_tra Bộ , cơ_quan thanh_tra của cơ_quan thuộc Chính_phủ , Thanh_tra tỉnh . - Chánh_Thanh_tra Bộ đối_với vụ_việc đã có kết_luận của Thanh_tra Tổng_cục , Thanh_tra Cục và tương_đương , của cơ_quan khác thuộc bộ được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành ; Thanh_tra sở . - Chánh_Thanh_tra tỉnh đối_với vụ_việc thanh_tra hành_chính đã có kết_luận của Thanh_tra huyện , Thanh_tra Sở . ( Hình từ Internet )
20,023
Căn_cứ để thực_hiện việc thanh_tra lại là gì ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 56 Luật Thanh_tra 2022 , việc thanh_tra lại được thực_hiện khi có 01 trong 05 căn_cứ sau : ... Thanh_tra lại 1. Việc thanh_tra lại được thực_hiện khi có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Có vi_phạm nghiêm_trọng về trình_tự, thủ_tục trong quá_trình tiến_hành thanh_tra ; b ) Có sai_lầm trong việc áp_dụng pháp_luật khi kết_luận thanh_tra ; c ) Nội_dung trong kết_luận thanh_tra không phù_hợp với những chứng_cứ thu_thập được trong quá_trình tiến_hành thanh_tra ; d ) Người tiến_hành thanh_tra cố_ý làm sai_lệch hồ_sơ vụ_việc hoặc cố_ý kết_luận trái pháp_luật ; đ ) Có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng của đối_tượng thanh_tra nhưng chưa được phát_hiện đầy_đủ qua thanh_tra. Theo đó, các căn_cứ nêu trên đã được hướng_dẫn cụ_thể tại Điều 19 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : Căn_cứ thanh_tra lại Căn_cứ thanh_tra lại theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 Luật Thanh_tra, cụ_thể như sau : 1. Có vi_phạm nghiêm_trọng về trình_tự, thủ_tục trong quá_trình tiến_hành thanh_tra dẫn đến sai_lệch về nội_dung của kết_luận thanh_tra bao_gồm : không xây_dựng và gửi đề_cương yêu_cầu đối_tượng thanh_tra báo_cáo ; không thu_thập thông_tin, tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; không kiểm_tra, xác_minh thông_tin, tài_liệu ; không có báo_cáo kết_quả thanh_tra của Đoàn thanh_tra.
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 56 Luật Thanh_tra 2022 , việc thanh_tra lại được thực_hiện khi có 01 trong 05 căn_cứ sau : Thanh_tra lại 1 . Việc thanh_tra lại được thực_hiện khi có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Có vi_phạm nghiêm_trọng về trình_tự , thủ_tục trong quá_trình tiến_hành thanh_tra ; b ) Có sai_lầm trong việc áp_dụng pháp_luật khi kết_luận thanh_tra ; c ) Nội_dung trong kết_luận thanh_tra không phù_hợp với những chứng_cứ thu_thập được trong quá_trình tiến_hành thanh_tra ; d ) Người tiến_hành thanh_tra cố_ý làm sai_lệch hồ_sơ vụ_việc hoặc cố_ý kết_luận trái pháp_luật ; đ ) Có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng của đối_tượng thanh_tra nhưng chưa được phát_hiện đầy_đủ qua thanh_tra . Theo đó , các căn_cứ nêu trên đã được hướng_dẫn cụ_thể tại Điều 19 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : Căn_cứ thanh_tra lại Căn_cứ thanh_tra lại theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 Luật Thanh_tra , cụ_thể như sau : 1 . Có vi_phạm nghiêm_trọng về trình_tự , thủ_tục trong quá_trình tiến_hành thanh_tra dẫn đến sai_lệch về nội_dung của kết_luận thanh_tra bao_gồm : không xây_dựng và gửi đề_cương yêu_cầu đối_tượng thanh_tra báo_cáo ; không thu_thập thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; không kiểm_tra , xác_minh thông_tin , tài_liệu ; không có báo_cáo kết_quả thanh_tra của Đoàn thanh_tra . 2 . Có sai_lầm trong việc áp_dụng pháp_luật khi kết_luận thanh_tra bao_gồm : áp_dụng không đúng quy_phạm của pháp_luật hoặc áp_dụng văn_bản pháp_luật đã hết hiệu_lực dẫn đến sai_lệch về nội_dung của kết_luận thanh_tra . 3 . Nội_dung trong kết_luận thanh_tra không phù_hợp với những chứng_cứ thu_thập được trong quá_trình tiến_hành thanh_tra dẫn đến việc đánh_giá không đúng , tăng nặng , giảm nhẹ hoặc bỏ_qua hành_vi vi_phạm pháp_luật của đối_tượng thanh_tra hoặc kiến_nghị xử_lý không phù_hợp với tính_chất , mức_độ của hành_vi vi_phạm đã được phát_hiện . 4 . Người tiến_hành thanh_tra cố_ý làm sai_lệch hồ_sơ vụ_việc là hành_vi thêm , bớt , sửa_đổi , đánh_tráo , huỷ hoặc làm hư_hỏng các thông_tin , tài_liệu , chứng_cứ của cuộc thanh_tra hoặc bằng các thủ_đoạn khác nhằm làm sai_lệch nội_dung hồ_sơ vụ_việc . 5 . Cơ_quan thanh_tra cấp trên hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật của đối_tượng thanh_tra nhưng chưa được phát_hiện đầy_đủ qua thanh_tra theo nội_dung ghi trong quyết_định thanh_tra , kế_hoạch tiến_hành thanh_tra của Đoàn thanh_tra trước đó . Như_vậy , căn_cứ để tiến_hành thanh_tra lại được xác_định theo nội_dung nêu trên .
20,024
Căn_cứ để thực_hiện việc thanh_tra lại là gì ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 56 Luật Thanh_tra 2022 , việc thanh_tra lại được thực_hiện khi có 01 trong 05 căn_cứ sau : ... yêu_cầu đối_tượng thanh_tra báo_cáo ; không thu_thập thông_tin, tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; không kiểm_tra, xác_minh thông_tin, tài_liệu ; không có báo_cáo kết_quả thanh_tra của Đoàn thanh_tra. 2. Có sai_lầm trong việc áp_dụng pháp_luật khi kết_luận thanh_tra bao_gồm : áp_dụng không đúng quy_phạm của pháp_luật hoặc áp_dụng văn_bản pháp_luật đã hết hiệu_lực dẫn đến sai_lệch về nội_dung của kết_luận thanh_tra. 3. Nội_dung trong kết_luận thanh_tra không phù_hợp với những chứng_cứ thu_thập được trong quá_trình tiến_hành thanh_tra dẫn đến việc đánh_giá không đúng, tăng nặng, giảm nhẹ hoặc bỏ_qua hành_vi vi_phạm pháp_luật của đối_tượng thanh_tra hoặc kiến_nghị xử_lý không phù_hợp với tính_chất, mức_độ của hành_vi vi_phạm đã được phát_hiện. 4. Người tiến_hành thanh_tra cố_ý làm sai_lệch hồ_sơ vụ_việc là hành_vi thêm, bớt, sửa_đổi, đánh_tráo, huỷ hoặc làm hư_hỏng các thông_tin, tài_liệu, chứng_cứ của cuộc thanh_tra hoặc bằng các thủ_đoạn khác nhằm làm sai_lệch nội_dung hồ_sơ vụ_việc. 5. Cơ_quan thanh_tra cấp trên hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật của đối_tượng thanh_tra nhưng chưa được phát_hiện đầy_đủ qua thanh_tra theo nội_dung ghi trong quyết_định thanh_tra, kế_hoạch tiến_hành
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 56 Luật Thanh_tra 2022 , việc thanh_tra lại được thực_hiện khi có 01 trong 05 căn_cứ sau : Thanh_tra lại 1 . Việc thanh_tra lại được thực_hiện khi có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Có vi_phạm nghiêm_trọng về trình_tự , thủ_tục trong quá_trình tiến_hành thanh_tra ; b ) Có sai_lầm trong việc áp_dụng pháp_luật khi kết_luận thanh_tra ; c ) Nội_dung trong kết_luận thanh_tra không phù_hợp với những chứng_cứ thu_thập được trong quá_trình tiến_hành thanh_tra ; d ) Người tiến_hành thanh_tra cố_ý làm sai_lệch hồ_sơ vụ_việc hoặc cố_ý kết_luận trái pháp_luật ; đ ) Có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng của đối_tượng thanh_tra nhưng chưa được phát_hiện đầy_đủ qua thanh_tra . Theo đó , các căn_cứ nêu trên đã được hướng_dẫn cụ_thể tại Điều 19 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : Căn_cứ thanh_tra lại Căn_cứ thanh_tra lại theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 Luật Thanh_tra , cụ_thể như sau : 1 . Có vi_phạm nghiêm_trọng về trình_tự , thủ_tục trong quá_trình tiến_hành thanh_tra dẫn đến sai_lệch về nội_dung của kết_luận thanh_tra bao_gồm : không xây_dựng và gửi đề_cương yêu_cầu đối_tượng thanh_tra báo_cáo ; không thu_thập thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; không kiểm_tra , xác_minh thông_tin , tài_liệu ; không có báo_cáo kết_quả thanh_tra của Đoàn thanh_tra . 2 . Có sai_lầm trong việc áp_dụng pháp_luật khi kết_luận thanh_tra bao_gồm : áp_dụng không đúng quy_phạm của pháp_luật hoặc áp_dụng văn_bản pháp_luật đã hết hiệu_lực dẫn đến sai_lệch về nội_dung của kết_luận thanh_tra . 3 . Nội_dung trong kết_luận thanh_tra không phù_hợp với những chứng_cứ thu_thập được trong quá_trình tiến_hành thanh_tra dẫn đến việc đánh_giá không đúng , tăng nặng , giảm nhẹ hoặc bỏ_qua hành_vi vi_phạm pháp_luật của đối_tượng thanh_tra hoặc kiến_nghị xử_lý không phù_hợp với tính_chất , mức_độ của hành_vi vi_phạm đã được phát_hiện . 4 . Người tiến_hành thanh_tra cố_ý làm sai_lệch hồ_sơ vụ_việc là hành_vi thêm , bớt , sửa_đổi , đánh_tráo , huỷ hoặc làm hư_hỏng các thông_tin , tài_liệu , chứng_cứ của cuộc thanh_tra hoặc bằng các thủ_đoạn khác nhằm làm sai_lệch nội_dung hồ_sơ vụ_việc . 5 . Cơ_quan thanh_tra cấp trên hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật của đối_tượng thanh_tra nhưng chưa được phát_hiện đầy_đủ qua thanh_tra theo nội_dung ghi trong quyết_định thanh_tra , kế_hoạch tiến_hành thanh_tra của Đoàn thanh_tra trước đó . Như_vậy , căn_cứ để tiến_hành thanh_tra lại được xác_định theo nội_dung nêu trên .
20,025
Căn_cứ để thực_hiện việc thanh_tra lại là gì ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 56 Luật Thanh_tra 2022 , việc thanh_tra lại được thực_hiện khi có 01 trong 05 căn_cứ sau : ... thanh_tra cấp trên hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật của đối_tượng thanh_tra nhưng chưa được phát_hiện đầy_đủ qua thanh_tra theo nội_dung ghi trong quyết_định thanh_tra, kế_hoạch tiến_hành thanh_tra của Đoàn thanh_tra trước đó. Như_vậy, căn_cứ để tiến_hành thanh_tra lại được xác_định theo nội_dung nêu trên.
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 56 Luật Thanh_tra 2022 , việc thanh_tra lại được thực_hiện khi có 01 trong 05 căn_cứ sau : Thanh_tra lại 1 . Việc thanh_tra lại được thực_hiện khi có một trong các căn_cứ sau đây : a ) Có vi_phạm nghiêm_trọng về trình_tự , thủ_tục trong quá_trình tiến_hành thanh_tra ; b ) Có sai_lầm trong việc áp_dụng pháp_luật khi kết_luận thanh_tra ; c ) Nội_dung trong kết_luận thanh_tra không phù_hợp với những chứng_cứ thu_thập được trong quá_trình tiến_hành thanh_tra ; d ) Người tiến_hành thanh_tra cố_ý làm sai_lệch hồ_sơ vụ_việc hoặc cố_ý kết_luận trái pháp_luật ; đ ) Có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật nghiêm_trọng của đối_tượng thanh_tra nhưng chưa được phát_hiện đầy_đủ qua thanh_tra . Theo đó , các căn_cứ nêu trên đã được hướng_dẫn cụ_thể tại Điều 19 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP. Cụ_thể như sau : Căn_cứ thanh_tra lại Căn_cứ thanh_tra lại theo quy_định tại khoản 1 Điều 56 Luật Thanh_tra , cụ_thể như sau : 1 . Có vi_phạm nghiêm_trọng về trình_tự , thủ_tục trong quá_trình tiến_hành thanh_tra dẫn đến sai_lệch về nội_dung của kết_luận thanh_tra bao_gồm : không xây_dựng và gửi đề_cương yêu_cầu đối_tượng thanh_tra báo_cáo ; không thu_thập thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; không kiểm_tra , xác_minh thông_tin , tài_liệu ; không có báo_cáo kết_quả thanh_tra của Đoàn thanh_tra . 2 . Có sai_lầm trong việc áp_dụng pháp_luật khi kết_luận thanh_tra bao_gồm : áp_dụng không đúng quy_phạm của pháp_luật hoặc áp_dụng văn_bản pháp_luật đã hết hiệu_lực dẫn đến sai_lệch về nội_dung của kết_luận thanh_tra . 3 . Nội_dung trong kết_luận thanh_tra không phù_hợp với những chứng_cứ thu_thập được trong quá_trình tiến_hành thanh_tra dẫn đến việc đánh_giá không đúng , tăng nặng , giảm nhẹ hoặc bỏ_qua hành_vi vi_phạm pháp_luật của đối_tượng thanh_tra hoặc kiến_nghị xử_lý không phù_hợp với tính_chất , mức_độ của hành_vi vi_phạm đã được phát_hiện . 4 . Người tiến_hành thanh_tra cố_ý làm sai_lệch hồ_sơ vụ_việc là hành_vi thêm , bớt , sửa_đổi , đánh_tráo , huỷ hoặc làm hư_hỏng các thông_tin , tài_liệu , chứng_cứ của cuộc thanh_tra hoặc bằng các thủ_đoạn khác nhằm làm sai_lệch nội_dung hồ_sơ vụ_việc . 5 . Cơ_quan thanh_tra cấp trên hoặc cơ_quan có thẩm_quyền khác phát_hiện có dấu_hiệu vi_phạm pháp_luật của đối_tượng thanh_tra nhưng chưa được phát_hiện đầy_đủ qua thanh_tra theo nội_dung ghi trong quyết_định thanh_tra , kế_hoạch tiến_hành thanh_tra của Đoàn thanh_tra trước đó . Như_vậy , căn_cứ để tiến_hành thanh_tra lại được xác_định theo nội_dung nêu trên .
20,026
Thời_hạn thanh_tra lại là bao_lâu ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 20 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP như sau : ... Thời_hạn thanh_tra lại 1 . Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Chính_phủ tiến_hành không quá 45 ngày . 2 . Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Bộ , Thanh_tra tỉnh tiến_hành không quá 30 ngày . Như_vậy , thời_gian thực_hiện thanh_tra lại là 45 ngày đối_với cuộc thanh_tra Chính_phủ , 30 ngày đối_với cuộc thanh_tra Bộ , tỉnh . Nghị_định 43/2023/NĐ-CP chính_thức được áp_dụng kể từ ngày 15/8/2023 .
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 20 Nghị_định 43/2023/NĐ-CP như sau : Thời_hạn thanh_tra lại 1 . Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Chính_phủ tiến_hành không quá 45 ngày . 2 . Cuộc thanh_tra do Thanh_tra Bộ , Thanh_tra tỉnh tiến_hành không quá 30 ngày . Như_vậy , thời_gian thực_hiện thanh_tra lại là 45 ngày đối_với cuộc thanh_tra Chính_phủ , 30 ngày đối_với cuộc thanh_tra Bộ , tỉnh . Nghị_định 43/2023/NĐ-CP chính_thức được áp_dụng kể từ ngày 15/8/2023 .
20,027
Thời_điểm thanh_toán cổ_tức cho cổ_đông là khi nào ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về việc trả cổ_tức như sau : ... Trả cổ_tức ... 4 . Cổ_tức phải được thanh_toán đầy_đủ trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày kết_thúc họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên . Hội_đồng_quản_trị lập danh_sách cổ_đông được nhận cổ_tức , xác_định mức cổ_tức được trả đối_với từng cổ_phần , thời_hạn và hình_thức trả_chậm nhất là 30 ngày trước mỗi lần trả cổ_tức . Thông_báo về trả cổ_tức được gửi bằng phương_thức để bảo_đảm đến cổ_đông theo địa_chỉ đăng_ký trong sổ đăng_ký cổ_đông chậm nhất là 15 ngày trước khi thực_hiện trả cổ_tức . Thông_báo phải bao_gồm các nội_dung sau đây : ... Như_vậy , thời_điểm thanh_toán cổ_tức cho cổ_đông được xác_định là sau khi kết_thúc họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên và cổ_tức phải được thanh_toán trong vòng 06 tháng . Mặt_khác , theo quy_định tại Điều 139 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông ( ĐHĐCĐ ) thường_niên diễn ra mỗi năm một lần , trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính ( tức cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông năm 2023 sẽ tổ_chức chậm nhất là tháng 4/2023) Lưu_ý : Năm tài_chính được đề_cập áp_dụng với doanh_nghiệp lựa_chọn năm tài_chính trùng với năm_dương_lịch .
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về việc trả cổ_tức như sau : Trả cổ_tức ... 4 . Cổ_tức phải được thanh_toán đầy_đủ trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày kết_thúc họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên . Hội_đồng_quản_trị lập danh_sách cổ_đông được nhận cổ_tức , xác_định mức cổ_tức được trả đối_với từng cổ_phần , thời_hạn và hình_thức trả_chậm nhất là 30 ngày trước mỗi lần trả cổ_tức . Thông_báo về trả cổ_tức được gửi bằng phương_thức để bảo_đảm đến cổ_đông theo địa_chỉ đăng_ký trong sổ đăng_ký cổ_đông chậm nhất là 15 ngày trước khi thực_hiện trả cổ_tức . Thông_báo phải bao_gồm các nội_dung sau đây : ... Như_vậy , thời_điểm thanh_toán cổ_tức cho cổ_đông được xác_định là sau khi kết_thúc họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên và cổ_tức phải được thanh_toán trong vòng 06 tháng . Mặt_khác , theo quy_định tại Điều 139 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông ( ĐHĐCĐ ) thường_niên diễn ra mỗi năm một lần , trong thời_hạn 04 tháng kể từ ngày kết_thúc năm tài_chính ( tức cuộc họp Đại_hội_đồng cổ_đông năm 2023 sẽ tổ_chức chậm nhất là tháng 4/2023) Lưu_ý : Năm tài_chính được đề_cập áp_dụng với doanh_nghiệp lựa_chọn năm tài_chính trùng với năm_dương_lịch .
20,028
Khi nào phải gửi thông_báo trả cổ_tức cho cổ_đông ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về trả cổ_tức có nội_dung như sau : ... Trả cổ_tức... 4. Cổ_tức phải được thanh_toán đầy_đủ trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày kết_thúc họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên. Hội_đồng_quản_trị lập danh_sách cổ_đông được nhận cổ_tức, xác_định mức cổ_tức được trả đối_với từng cổ_phần, thời_hạn và hình_thức trả_chậm nhất là 30 ngày trước mỗi lần trả cổ_tức. Thông_báo về trả cổ_tức được gửi bằng phương_thức để bảo_đảm đến cổ_đông theo địa_chỉ đăng_ký trong sổ đăng_ký cổ_đông chậm nhất là 15 ngày trước khi thực_hiện trả cổ_tức. Thông_báo phải bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Tên công_ty và địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; b ) Họ, tên, địa_chỉ liên_lạc, quốc_tịch, số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; c ) Tên, mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức, địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; d ) Số_lượng cổ_phần từng loại của cổ_đông ; mức cổ_tức đối_với từng cổ_phần và tổng_số cổ_tức mà cổ_đông đó được nhận ; đ ) Thời_điểm và phương_thức trả cổ_tức ; e ) Họ, tên, chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và người đại_diện theo pháp_luật của công_ty. Như_vậy, thông_báo về trả
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về trả cổ_tức có nội_dung như sau : Trả cổ_tức ... 4 . Cổ_tức phải được thanh_toán đầy_đủ trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày kết_thúc họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên . Hội_đồng_quản_trị lập danh_sách cổ_đông được nhận cổ_tức , xác_định mức cổ_tức được trả đối_với từng cổ_phần , thời_hạn và hình_thức trả_chậm nhất là 30 ngày trước mỗi lần trả cổ_tức . Thông_báo về trả cổ_tức được gửi bằng phương_thức để bảo_đảm đến cổ_đông theo địa_chỉ đăng_ký trong sổ đăng_ký cổ_đông chậm nhất là 15 ngày trước khi thực_hiện trả cổ_tức . Thông_báo phải bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Tên công_ty và địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; b ) Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; c ) Tên , mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; d ) Số_lượng cổ_phần từng loại của cổ_đông ; mức cổ_tức đối_với từng cổ_phần và tổng_số cổ_tức mà cổ_đông đó được nhận ; đ ) Thời_điểm và phương_thức trả cổ_tức ; e ) Họ , tên , chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Như_vậy , thông_báo về trả cổ_tức được gửi bằng phương_thức để bảo_đảm đến cổ_đông theo địa_chỉ đăng_ký trong sổ đăng_ký cổ_đông chậm nhất là 15 ngày trước khi thực_hiện trả cổ_tức . Cụ_thể , thông_báo trả cổ_tức phải bao_gồm các nội_dung sau : - Tên công_ty và địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; - Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; - Tên , mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; - Số_lượng cổ_phần từng loại của cổ_đông ; mức cổ_tức đối_với từng cổ_phần và tổng_số cổ_tức mà cổ_đông đó được nhận ; - Thời_điểm và phương_thức trả cổ_tức ; - Họ , tên , chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Hiện_nay , pháp_luật không quy_định cụ_thể mẫu Thông_báo về việc trả tức . Tuy_nhiên dựa trên nội_dung được quy_định tại khoản 4 Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 thì công_ty có_thể tham_khảo mẫu Thông_báo trả cổ_tức sau : Tải mẫu Thông_báo về trả cổ_tức tại đây : tải
20,029
Khi nào phải gửi thông_báo trả cổ_tức cho cổ_đông ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về trả cổ_tức có nội_dung như sau : ... ; đ ) Thời_điểm và phương_thức trả cổ_tức ; e ) Họ, tên, chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và người đại_diện theo pháp_luật của công_ty. Như_vậy, thông_báo về trả cổ_tức được gửi bằng phương_thức để bảo_đảm đến cổ_đông theo địa_chỉ đăng_ký trong sổ đăng_ký cổ_đông chậm nhất là 15 ngày trước khi thực_hiện trả cổ_tức. Cụ_thể, thông_báo trả cổ_tức phải bao_gồm các nội_dung sau : - Tên công_ty và địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; - Họ, tên, địa_chỉ liên_lạc, quốc_tịch, số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; - Tên, mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức, địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; - Số_lượng cổ_phần từng loại của cổ_đông ; mức cổ_tức đối_với từng cổ_phần và tổng_số cổ_tức mà cổ_đông đó được nhận ; - Thời_điểm và phương_thức trả cổ_tức ; - Họ, tên, chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và người đại_diện theo pháp_luật của công_ty. Hiện_nay, pháp_luật không quy_định cụ_thể mẫu Thông_báo về việc trả tức. Tuy_nhiên dựa trên nội_dung được quy_định tại khoản 4 Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 thì công_ty có_thể tham_khảo mẫu Thông_báo trả
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về trả cổ_tức có nội_dung như sau : Trả cổ_tức ... 4 . Cổ_tức phải được thanh_toán đầy_đủ trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày kết_thúc họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên . Hội_đồng_quản_trị lập danh_sách cổ_đông được nhận cổ_tức , xác_định mức cổ_tức được trả đối_với từng cổ_phần , thời_hạn và hình_thức trả_chậm nhất là 30 ngày trước mỗi lần trả cổ_tức . Thông_báo về trả cổ_tức được gửi bằng phương_thức để bảo_đảm đến cổ_đông theo địa_chỉ đăng_ký trong sổ đăng_ký cổ_đông chậm nhất là 15 ngày trước khi thực_hiện trả cổ_tức . Thông_báo phải bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Tên công_ty và địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; b ) Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; c ) Tên , mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; d ) Số_lượng cổ_phần từng loại của cổ_đông ; mức cổ_tức đối_với từng cổ_phần và tổng_số cổ_tức mà cổ_đông đó được nhận ; đ ) Thời_điểm và phương_thức trả cổ_tức ; e ) Họ , tên , chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Như_vậy , thông_báo về trả cổ_tức được gửi bằng phương_thức để bảo_đảm đến cổ_đông theo địa_chỉ đăng_ký trong sổ đăng_ký cổ_đông chậm nhất là 15 ngày trước khi thực_hiện trả cổ_tức . Cụ_thể , thông_báo trả cổ_tức phải bao_gồm các nội_dung sau : - Tên công_ty và địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; - Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; - Tên , mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; - Số_lượng cổ_phần từng loại của cổ_đông ; mức cổ_tức đối_với từng cổ_phần và tổng_số cổ_tức mà cổ_đông đó được nhận ; - Thời_điểm và phương_thức trả cổ_tức ; - Họ , tên , chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Hiện_nay , pháp_luật không quy_định cụ_thể mẫu Thông_báo về việc trả tức . Tuy_nhiên dựa trên nội_dung được quy_định tại khoản 4 Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 thì công_ty có_thể tham_khảo mẫu Thông_báo trả cổ_tức sau : Tải mẫu Thông_báo về trả cổ_tức tại đây : tải
20,030
Khi nào phải gửi thông_báo trả cổ_tức cho cổ_đông ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về trả cổ_tức có nội_dung như sau : ... pháp_luật không quy_định cụ_thể mẫu Thông_báo về việc trả tức. Tuy_nhiên dựa trên nội_dung được quy_định tại khoản 4 Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 thì công_ty có_thể tham_khảo mẫu Thông_báo trả cổ_tức sau : Tải mẫu Thông_báo về trả cổ_tức tại đây : tải
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về trả cổ_tức có nội_dung như sau : Trả cổ_tức ... 4 . Cổ_tức phải được thanh_toán đầy_đủ trong thời_hạn 06 tháng kể từ ngày kết_thúc họp Đại_hội_đồng cổ_đông thường_niên . Hội_đồng_quản_trị lập danh_sách cổ_đông được nhận cổ_tức , xác_định mức cổ_tức được trả đối_với từng cổ_phần , thời_hạn và hình_thức trả_chậm nhất là 30 ngày trước mỗi lần trả cổ_tức . Thông_báo về trả cổ_tức được gửi bằng phương_thức để bảo_đảm đến cổ_đông theo địa_chỉ đăng_ký trong sổ đăng_ký cổ_đông chậm nhất là 15 ngày trước khi thực_hiện trả cổ_tức . Thông_báo phải bao_gồm các nội_dung sau đây : a ) Tên công_ty và địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; b ) Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; c ) Tên , mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; d ) Số_lượng cổ_phần từng loại của cổ_đông ; mức cổ_tức đối_với từng cổ_phần và tổng_số cổ_tức mà cổ_đông đó được nhận ; đ ) Thời_điểm và phương_thức trả cổ_tức ; e ) Họ , tên , chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Như_vậy , thông_báo về trả cổ_tức được gửi bằng phương_thức để bảo_đảm đến cổ_đông theo địa_chỉ đăng_ký trong sổ đăng_ký cổ_đông chậm nhất là 15 ngày trước khi thực_hiện trả cổ_tức . Cụ_thể , thông_báo trả cổ_tức phải bao_gồm các nội_dung sau : - Tên công_ty và địa_chỉ trụ_sở chính của công_ty ; - Họ , tên , địa_chỉ liên_lạc , quốc_tịch , số giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với cổ_đông là cá_nhân ; - Tên , mã_số doanh_nghiệp hoặc số giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , địa_chỉ trụ_sở chính đối_với cổ_đông là tổ_chức ; - Số_lượng cổ_phần từng loại của cổ_đông ; mức cổ_tức đối_với từng cổ_phần và tổng_số cổ_tức mà cổ_đông đó được nhận ; - Thời_điểm và phương_thức trả cổ_tức ; - Họ , tên , chữ_ký của Chủ_tịch Hội_đồng_quản_trị và người đại_diện theo pháp_luật của công_ty . Hiện_nay , pháp_luật không quy_định cụ_thể mẫu Thông_báo về việc trả tức . Tuy_nhiên dựa trên nội_dung được quy_định tại khoản 4 Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 thì công_ty có_thể tham_khảo mẫu Thông_báo trả cổ_tức sau : Tải mẫu Thông_báo về trả cổ_tức tại đây : tải
20,031
Khi thanh_toán cổ_tức bằng cổ_phần của công_ty thì công_ty có cần phải làm thủ_tục chào_bán cổ_phần không ?
Căn_cứ tại khoản 6 Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 có nội_dung như sau : ... Trả cổ_tức ... 6 . Trường_hợp chi_trả cổ_tức bằng cổ_phần , công_ty không phải làm thủ_tục chào_bán cổ_phần theo quy_định tại các điều 123 , 124 và 125 của Luật này . Công_ty phải đăng_ký tăng vốn_điều_lệ tương_ứng với tổng mệnh_giá các cổ_phần dùng để chi_trả cổ_tức trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc thanh_toán cổ_tức . Theo đó , trường_hợp công_ty chi_trả cổ_tức bằng cổ_phần thì không cần làm thủ_tục chào_bán cổ_phần mà chỉ cần đăng_ký tăng vốn_điều_lệ tương_ứng với tổng giá_trị mệnh_giá các cổ_phần dùng để chi_trả cổ_tức .
None
1
Căn_cứ tại khoản 6 Điều 135 Luật Doanh_nghiệp 2020 có nội_dung như sau : Trả cổ_tức ... 6 . Trường_hợp chi_trả cổ_tức bằng cổ_phần , công_ty không phải làm thủ_tục chào_bán cổ_phần theo quy_định tại các điều 123 , 124 và 125 của Luật này . Công_ty phải đăng_ký tăng vốn_điều_lệ tương_ứng với tổng mệnh_giá các cổ_phần dùng để chi_trả cổ_tức trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc thanh_toán cổ_tức . Theo đó , trường_hợp công_ty chi_trả cổ_tức bằng cổ_phần thì không cần làm thủ_tục chào_bán cổ_phần mà chỉ cần đăng_ký tăng vốn_điều_lệ tương_ứng với tổng giá_trị mệnh_giá các cổ_phần dùng để chi_trả cổ_tức .
20,032
Kế_toán_trưởng doanh_nghiệp nhà_nước có được ký hợp_đồng với doanh_nghiệp của chị ruột và anh rể không ?
Căn_cứ tại khoản 5 Điều 20 Luật Phòng_chống tham_nhũng 2018 quy_định như sau : ... " Điều 20. Quy_tắc ứng_xử của người có chức_vụ, quyền_hạn... 2. Người có chức_vụ, quyền_hạn trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị không được làm những việc sau đây : a ) Nh<unk> trong giải_quyết công_việc ; b ) Thành_lập, tham_gia quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, công_ty cổ_phần, công_ty hợp danh, hợp_tác_xã, trừ trường_hợp luật có quy_định khác ; c ) Tư_vấn cho doanh_nghiệp, tổ_chức, cá_nhân khác ở trong nước và nước_ngoài về công_việc có liên_quan đến bí_mật nhà_nước, bí_mật công_tác, công_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết hoặc tham_gia giải_quyết ; d ) Thành_lập, giữ chức_danh, chức_vụ quản_lý, điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, công_ty cổ_phần, công_ty hợp danh, hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực mà trước_đây mình có trách_nhiệm quản_lý trong thời_hạn nhất_định theo quy_định của Chính_phủ ; đ ) Sử_dụng trái_phép thông_tin của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị ; e ) Những việc khác mà người có chức_vụ, quyền_hạn không được làm theo quy_định của Luật Cán_bộ, công_chức, Luật Viên_chức, Luật Doanh_nghiệp và luật khác có liên_quan. 3. Người đứng đầu,
None
1
Căn_cứ tại khoản 5 Điều 20 Luật Phòng_chống tham_nhũng 2018 quy_định như sau : " Điều 20 . Quy_tắc ứng_xử của người có chức_vụ , quyền_hạn ... 2 . Người có chức_vụ , quyền_hạn trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị không được làm những việc sau đây : a ) Nhũng_nhiễu trong giải_quyết công_việc ; b ) Thành_lập , tham_gia quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh , hợp_tác_xã , trừ trường_hợp luật có quy_định khác ; c ) Tư_vấn cho doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân khác ở trong nước và nước_ngoài về công_việc có liên_quan đến bí_mật nhà_nước , bí_mật công_tác , công_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết hoặc tham_gia giải_quyết ; d ) Thành_lập , giữ chức_danh , chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh , hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực mà trước_đây mình có trách_nhiệm quản_lý trong thời_hạn nhất_định theo quy_định của Chính_phủ ; đ ) Sử_dụng trái_phép thông_tin của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; e ) Những việc khác mà người có chức_vụ , quyền_hạn không được làm theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , Luật Viên_chức , Luật Doanh_nghiệp và luật khác có liên_quan . 3 . Người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị không được bố_trí vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột của mình giữ chức_vụ quản_lý về tổ_chức nhân_sự , kế_toán , làm thủ_quỹ , thủ_kho trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc giao_dịch , mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ , ký_kết hợp_đồng cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đó . 4 . Người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan nhà_nước không được góp vốn vào doanh_nghiệp hoạt_động trong phạm_vi ngành , nghề mà người đó trực_tiếp thực_hiện việc quản_lý_nhà_nước hoặc để vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con kinh_doanh trong phạm_vi ngành , nghề do người đó trực_tiếp thực_hiện việc quản_lý_nhà_nước . 5 . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty , Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc , Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng và người giữ chức_danh , chức_vụ quản_lý khác trong doanh_nghiệp nhà_nước không được ký_kết hợp_đồng với doanh_nghiệp thuộc sở_hữu của vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột ; cho_phép doanh_nghiệp thuộc sở_hữu của vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột tham_dự các gói_thầu của doanh_nghiệp mình ; bố_trí vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột giữ chức_vụ quản_lý về tổ_chức nhân_sự , kế_toán , làm thủ_quỹ , thủ_kho trong doanh_nghiệp hoặc giao_dịch , mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ , ký_kết hợp_đồng cho doanh_nghiệp . " Như_vậy , kế_toán_trưởng trong doanh_nghiệp của Nhà_nước không được ký_kết hợp_đồng với doanh_nghiệp thuộc sở_hữu của vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột . Trường_hợp giao_dịch với công_ty của anh rể chị thì không vấn_đề gì , còn với chị ruột thì mình xem_xét lại chị nhé . Nếu chiếc xe đó chị ruột của mình cho hợp_tác_xã thuê , sau đó hợp_tác_xã cho đơn_vị mình thuê lại thì không hạn_chế . Nhưng nếu giao_kết hợp_đồng thuê trực_tiếp với chị ruột của mình thì không được .
20,033
Kế_toán_trưởng doanh_nghiệp nhà_nước có được ký hợp_đồng với doanh_nghiệp của chị ruột và anh rể không ?
Căn_cứ tại khoản 5 Điều 20 Luật Phòng_chống tham_nhũng 2018 quy_định như sau : ... có chức_vụ, quyền_hạn không được làm theo quy_định của Luật Cán_bộ, công_chức, Luật Viên_chức, Luật Doanh_nghiệp và luật khác có liên_quan. 3. Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị không được bố_trí vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột của mình giữ chức_vụ quản_lý về tổ_chức nhân_sự, kế_toán, làm thủ_quỹ, thủ_kho trong cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị hoặc giao_dịch, mua_bán hàng_hoá, dịch_vụ, ký_kết hợp_đồng cho cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị đó. 4. Người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ_quan nhà_nước không được góp vốn vào doanh_nghiệp hoạt_động trong phạm_vi ngành, nghề mà người đó trực_tiếp thực_hiện việc quản_lý_nhà_nước hoặc để vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con kinh_doanh trong phạm_vi ngành, nghề do người đó trực_tiếp thực_hiện việc quản_lý_nhà_nước. 5. Thành_viên Hội_đồng_quản_trị, thành_viên Hội_đồng thành_viên, Chủ_tịch công_ty, Tổng_giám_đốc, Phó Tổng_giám_đốc, Giám_đốc, Phó Giám_đốc, Kế_toán_trưởng và người giữ chức_danh, chức_vụ quản_lý khác trong doanh_nghiệp nhà_nước không được ký_kết hợp_đồng với doanh_nghiệp
None
1
Căn_cứ tại khoản 5 Điều 20 Luật Phòng_chống tham_nhũng 2018 quy_định như sau : " Điều 20 . Quy_tắc ứng_xử của người có chức_vụ , quyền_hạn ... 2 . Người có chức_vụ , quyền_hạn trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị không được làm những việc sau đây : a ) Nhũng_nhiễu trong giải_quyết công_việc ; b ) Thành_lập , tham_gia quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh , hợp_tác_xã , trừ trường_hợp luật có quy_định khác ; c ) Tư_vấn cho doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân khác ở trong nước và nước_ngoài về công_việc có liên_quan đến bí_mật nhà_nước , bí_mật công_tác , công_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết hoặc tham_gia giải_quyết ; d ) Thành_lập , giữ chức_danh , chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh , hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực mà trước_đây mình có trách_nhiệm quản_lý trong thời_hạn nhất_định theo quy_định của Chính_phủ ; đ ) Sử_dụng trái_phép thông_tin của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; e ) Những việc khác mà người có chức_vụ , quyền_hạn không được làm theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , Luật Viên_chức , Luật Doanh_nghiệp và luật khác có liên_quan . 3 . Người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị không được bố_trí vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột của mình giữ chức_vụ quản_lý về tổ_chức nhân_sự , kế_toán , làm thủ_quỹ , thủ_kho trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc giao_dịch , mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ , ký_kết hợp_đồng cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đó . 4 . Người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan nhà_nước không được góp vốn vào doanh_nghiệp hoạt_động trong phạm_vi ngành , nghề mà người đó trực_tiếp thực_hiện việc quản_lý_nhà_nước hoặc để vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con kinh_doanh trong phạm_vi ngành , nghề do người đó trực_tiếp thực_hiện việc quản_lý_nhà_nước . 5 . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty , Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc , Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng và người giữ chức_danh , chức_vụ quản_lý khác trong doanh_nghiệp nhà_nước không được ký_kết hợp_đồng với doanh_nghiệp thuộc sở_hữu của vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột ; cho_phép doanh_nghiệp thuộc sở_hữu của vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột tham_dự các gói_thầu của doanh_nghiệp mình ; bố_trí vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột giữ chức_vụ quản_lý về tổ_chức nhân_sự , kế_toán , làm thủ_quỹ , thủ_kho trong doanh_nghiệp hoặc giao_dịch , mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ , ký_kết hợp_đồng cho doanh_nghiệp . " Như_vậy , kế_toán_trưởng trong doanh_nghiệp của Nhà_nước không được ký_kết hợp_đồng với doanh_nghiệp thuộc sở_hữu của vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột . Trường_hợp giao_dịch với công_ty của anh rể chị thì không vấn_đề gì , còn với chị ruột thì mình xem_xét lại chị nhé . Nếu chiếc xe đó chị ruột của mình cho hợp_tác_xã thuê , sau đó hợp_tác_xã cho đơn_vị mình thuê lại thì không hạn_chế . Nhưng nếu giao_kết hợp_đồng thuê trực_tiếp với chị ruột của mình thì không được .
20,034
Kế_toán_trưởng doanh_nghiệp nhà_nước có được ký hợp_đồng với doanh_nghiệp của chị ruột và anh rể không ?
Căn_cứ tại khoản 5 Điều 20 Luật Phòng_chống tham_nhũng 2018 quy_định như sau : ... , Chủ_tịch công_ty, Tổng_giám_đốc, Phó Tổng_giám_đốc, Giám_đốc, Phó Giám_đốc, Kế_toán_trưởng và người giữ chức_danh, chức_vụ quản_lý khác trong doanh_nghiệp nhà_nước không được ký_kết hợp_đồng với doanh_nghiệp thuộc sở_hữu của vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột ; cho_phép doanh_nghiệp thuộc sở_hữu của vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột tham_dự các gói_thầu của doanh_nghiệp mình ; bố_trí vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột giữ chức_vụ quản_lý về tổ_chức nhân_sự, kế_toán, làm thủ_quỹ, thủ_kho trong doanh_nghiệp hoặc giao_dịch, mua_bán hàng_hoá, dịch_vụ, ký_kết hợp_đồng cho doanh_nghiệp. " Như_vậy, kế_toán_trưởng trong doanh_nghiệp của Nhà_nước không được ký_kết hợp_đồng với doanh_nghiệp thuộc sở_hữu của vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột. Trường_hợp giao_dịch với công_ty của anh rể chị thì không vấn_đề gì, còn với chị ruột thì mình xem_xét lại chị nhé. Nếu chiếc xe đó chị ruột của mình cho hợp_tác_xã thuê, sau đó hợp_tác_xã cho
None
1
Căn_cứ tại khoản 5 Điều 20 Luật Phòng_chống tham_nhũng 2018 quy_định như sau : " Điều 20 . Quy_tắc ứng_xử của người có chức_vụ , quyền_hạn ... 2 . Người có chức_vụ , quyền_hạn trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị không được làm những việc sau đây : a ) Nhũng_nhiễu trong giải_quyết công_việc ; b ) Thành_lập , tham_gia quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh , hợp_tác_xã , trừ trường_hợp luật có quy_định khác ; c ) Tư_vấn cho doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân khác ở trong nước và nước_ngoài về công_việc có liên_quan đến bí_mật nhà_nước , bí_mật công_tác , công_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết hoặc tham_gia giải_quyết ; d ) Thành_lập , giữ chức_danh , chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh , hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực mà trước_đây mình có trách_nhiệm quản_lý trong thời_hạn nhất_định theo quy_định của Chính_phủ ; đ ) Sử_dụng trái_phép thông_tin của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; e ) Những việc khác mà người có chức_vụ , quyền_hạn không được làm theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , Luật Viên_chức , Luật Doanh_nghiệp và luật khác có liên_quan . 3 . Người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị không được bố_trí vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột của mình giữ chức_vụ quản_lý về tổ_chức nhân_sự , kế_toán , làm thủ_quỹ , thủ_kho trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc giao_dịch , mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ , ký_kết hợp_đồng cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đó . 4 . Người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan nhà_nước không được góp vốn vào doanh_nghiệp hoạt_động trong phạm_vi ngành , nghề mà người đó trực_tiếp thực_hiện việc quản_lý_nhà_nước hoặc để vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con kinh_doanh trong phạm_vi ngành , nghề do người đó trực_tiếp thực_hiện việc quản_lý_nhà_nước . 5 . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty , Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc , Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng và người giữ chức_danh , chức_vụ quản_lý khác trong doanh_nghiệp nhà_nước không được ký_kết hợp_đồng với doanh_nghiệp thuộc sở_hữu của vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột ; cho_phép doanh_nghiệp thuộc sở_hữu của vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột tham_dự các gói_thầu của doanh_nghiệp mình ; bố_trí vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột giữ chức_vụ quản_lý về tổ_chức nhân_sự , kế_toán , làm thủ_quỹ , thủ_kho trong doanh_nghiệp hoặc giao_dịch , mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ , ký_kết hợp_đồng cho doanh_nghiệp . " Như_vậy , kế_toán_trưởng trong doanh_nghiệp của Nhà_nước không được ký_kết hợp_đồng với doanh_nghiệp thuộc sở_hữu của vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột . Trường_hợp giao_dịch với công_ty của anh rể chị thì không vấn_đề gì , còn với chị ruột thì mình xem_xét lại chị nhé . Nếu chiếc xe đó chị ruột của mình cho hợp_tác_xã thuê , sau đó hợp_tác_xã cho đơn_vị mình thuê lại thì không hạn_chế . Nhưng nếu giao_kết hợp_đồng thuê trực_tiếp với chị ruột của mình thì không được .
20,035
Kế_toán_trưởng doanh_nghiệp nhà_nước có được ký hợp_đồng với doanh_nghiệp của chị ruột và anh rể không ?
Căn_cứ tại khoản 5 Điều 20 Luật Phòng_chống tham_nhũng 2018 quy_định như sau : ... thì không vấn_đề gì, còn với chị ruột thì mình xem_xét lại chị nhé. Nếu chiếc xe đó chị ruột của mình cho hợp_tác_xã thuê, sau đó hợp_tác_xã cho đơn_vị mình thuê lại thì không hạn_chế. Nhưng nếu giao_kết hợp_đồng thuê trực_tiếp với chị ruột của mình thì không được.
None
1
Căn_cứ tại khoản 5 Điều 20 Luật Phòng_chống tham_nhũng 2018 quy_định như sau : " Điều 20 . Quy_tắc ứng_xử của người có chức_vụ , quyền_hạn ... 2 . Người có chức_vụ , quyền_hạn trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị không được làm những việc sau đây : a ) Nhũng_nhiễu trong giải_quyết công_việc ; b ) Thành_lập , tham_gia quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh , hợp_tác_xã , trừ trường_hợp luật có quy_định khác ; c ) Tư_vấn cho doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân khác ở trong nước và nước_ngoài về công_việc có liên_quan đến bí_mật nhà_nước , bí_mật công_tác , công_việc thuộc thẩm_quyền giải_quyết hoặc tham_gia giải_quyết ; d ) Thành_lập , giữ chức_danh , chức_vụ quản_lý , điều_hành doanh_nghiệp tư_nhân , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh , hợp_tác_xã thuộc lĩnh_vực mà trước_đây mình có trách_nhiệm quản_lý trong thời_hạn nhất_định theo quy_định của Chính_phủ ; đ ) Sử_dụng trái_phép thông_tin của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị ; e ) Những việc khác mà người có chức_vụ , quyền_hạn không được làm theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức , Luật Viên_chức , Luật Doanh_nghiệp và luật khác có liên_quan . 3 . Người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị không được bố_trí vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột của mình giữ chức_vụ quản_lý về tổ_chức nhân_sự , kế_toán , làm thủ_quỹ , thủ_kho trong cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị hoặc giao_dịch , mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ , ký_kết hợp_đồng cho cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị đó . 4 . Người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu cơ_quan nhà_nước không được góp vốn vào doanh_nghiệp hoạt_động trong phạm_vi ngành , nghề mà người đó trực_tiếp thực_hiện việc quản_lý_nhà_nước hoặc để vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con kinh_doanh trong phạm_vi ngành , nghề do người đó trực_tiếp thực_hiện việc quản_lý_nhà_nước . 5 . Thành_viên Hội_đồng_quản_trị , thành_viên Hội_đồng thành_viên , Chủ_tịch công_ty , Tổng_giám_đốc , Phó Tổng_giám_đốc , Giám_đốc , Phó Giám_đốc , Kế_toán_trưởng và người giữ chức_danh , chức_vụ quản_lý khác trong doanh_nghiệp nhà_nước không được ký_kết hợp_đồng với doanh_nghiệp thuộc sở_hữu của vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột ; cho_phép doanh_nghiệp thuộc sở_hữu của vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột tham_dự các gói_thầu của doanh_nghiệp mình ; bố_trí vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột giữ chức_vụ quản_lý về tổ_chức nhân_sự , kế_toán , làm thủ_quỹ , thủ_kho trong doanh_nghiệp hoặc giao_dịch , mua_bán hàng_hoá , dịch_vụ , ký_kết hợp_đồng cho doanh_nghiệp . " Như_vậy , kế_toán_trưởng trong doanh_nghiệp của Nhà_nước không được ký_kết hợp_đồng với doanh_nghiệp thuộc sở_hữu của vợ hoặc chồng , bố , mẹ , con , anh , chị , em ruột . Trường_hợp giao_dịch với công_ty của anh rể chị thì không vấn_đề gì , còn với chị ruột thì mình xem_xét lại chị nhé . Nếu chiếc xe đó chị ruột của mình cho hợp_tác_xã thuê , sau đó hợp_tác_xã cho đơn_vị mình thuê lại thì không hạn_chế . Nhưng nếu giao_kết hợp_đồng thuê trực_tiếp với chị ruột của mình thì không được .
20,036
Kế_toán_trưởng có những trách_nhiệm gì theo quy_định pháp_luật ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 55 Luật Kế_toán 2015 như sau : ... " Điều 55 . Trách_nhiệm và quyền của kế_toán_trưởng 1 . Kế_toán_trưởng có trách_nhiệm sau đây : a ) Thực_hiện các quy_định của pháp_luật về kế_toán , tài_chính trong đơn_vị kế_toán ; b ) Tổ_chức điều_hành bộ_máy kế_toán theo quy_định của Luật này ; c ) Lập báo_cáo tài_chính tuân_thủ chế_độ kế_toán và chuẩn_mực kế_toán . 2 . Kế_toán_trưởng có quyền độc_lập về chuyên_môn , nghiệp_vụ kế_toán . ... "
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 , khoản 2 Điều 55 Luật Kế_toán 2015 như sau : " Điều 55 . Trách_nhiệm và quyền của kế_toán_trưởng 1 . Kế_toán_trưởng có trách_nhiệm sau đây : a ) Thực_hiện các quy_định của pháp_luật về kế_toán , tài_chính trong đơn_vị kế_toán ; b ) Tổ_chức điều_hành bộ_máy kế_toán theo quy_định của Luật này ; c ) Lập báo_cáo tài_chính tuân_thủ chế_độ kế_toán và chuẩn_mực kế_toán . 2 . Kế_toán_trưởng có quyền độc_lập về chuyên_môn , nghiệp_vụ kế_toán . ... "
20,037
Kế_toán_trưởng có những quyền_hạn như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 55 Luật Kế_toán 2015 như sau : ... " Điều 55. Trách_nhiệm và quyền của kế_toán_trưởng... 3. Kế_toán_trưởng của cơ_quan nhà_nước, tổ_chức, đơn_vị sự_nghiệp sử_dụng ngân_sách nhà_nước và doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ, ngoài các quyền quy_định tại khoản 2 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Có ý_kiến bằng văn_bản với người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán về việc tuyển_dụng, thuyên_chuyển, tăng lương, khen_thưởng, kỷ_luật người làm kế_toán, thủ_kho, thủ_quỹ ; b ) Yêu_cầu các bộ_phận liên_quan trong đơn_vị kế_toán cung_cấp đầy_đủ, kịp_thời tài_liệu liên_quan đến công_việc kế_toán và giám_sát tài_chính của kế_toán_trưởng ; c ) Bảo_lưu ý_kiến chuyên_môn bằng văn_bản khi có ý_kiến khác với ý_kiến của người ra quyết_định ; d ) Báo_cáo bằng văn_bản cho người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán khi phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_chính, kế_toán trong đơn_vị ; trường_hợp vẫn phải chấp_hành quyết_định thì báo_cáo lên cấp trên trực_tiếp của người đã ra quyết_định hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và không phải chịu trách_nhiệm về hậu_quả của việc thi_hành quyết_định đó. " Như_vậy, trên đây là các quy_định có liên_quan đến kế_toán_trưởng gửi
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 55 Luật Kế_toán 2015 như sau : " Điều 55 . Trách_nhiệm và quyền của kế_toán_trưởng ... 3 . Kế_toán_trưởng của cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp sử_dụng ngân_sách nhà_nước và doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ , ngoài các quyền quy_định tại khoản 2 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Có ý_kiến bằng văn_bản với người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán về việc tuyển_dụng , thuyên_chuyển , tăng lương , khen_thưởng , kỷ_luật người làm kế_toán , thủ_kho , thủ_quỹ ; b ) Yêu_cầu các bộ_phận liên_quan trong đơn_vị kế_toán cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời tài_liệu liên_quan đến công_việc kế_toán và giám_sát tài_chính của kế_toán_trưởng ; c ) Bảo_lưu ý_kiến chuyên_môn bằng văn_bản khi có ý_kiến khác với ý_kiến của người ra quyết_định ; d ) Báo_cáo bằng văn_bản cho người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán khi phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_chính , kế_toán trong đơn_vị ; trường_hợp vẫn phải chấp_hành quyết_định thì báo_cáo lên cấp trên trực_tiếp của người đã ra quyết_định hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và không phải chịu trách_nhiệm về hậu_quả của việc thi_hành quyết_định đó . " Như_vậy , trên đây là các quy_định có liên_quan đến kế_toán_trưởng gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm .
20,038
Kế_toán_trưởng có những quyền_hạn như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 55 Luật Kế_toán 2015 như sau : ... quyết_định hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và không phải chịu trách_nhiệm về hậu_quả của việc thi_hành quyết_định đó. " Như_vậy, trên đây là các quy_định có liên_quan đến kế_toán_trưởng gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm. " Điều 55. Trách_nhiệm và quyền của kế_toán_trưởng... 3. Kế_toán_trưởng của cơ_quan nhà_nước, tổ_chức, đơn_vị sự_nghiệp sử_dụng ngân_sách nhà_nước và doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ, ngoài các quyền quy_định tại khoản 2 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Có ý_kiến bằng văn_bản với người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán về việc tuyển_dụng, thuyên_chuyển, tăng lương, khen_thưởng, kỷ_luật người làm kế_toán, thủ_kho, thủ_quỹ ; b ) Yêu_cầu các bộ_phận liên_quan trong đơn_vị kế_toán cung_cấp đầy_đủ, kịp_thời tài_liệu liên_quan đến công_việc kế_toán và giám_sát tài_chính của kế_toán_trưởng ; c ) Bảo_lưu ý_kiến chuyên_môn bằng văn_bản khi có ý_kiến khác với ý_kiến của người ra quyết_định ; d ) Báo_cáo bằng văn_bản cho người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán khi phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_chính, kế_toán trong đơn_vị ; trường_hợp vẫn phải chấp_hành quyết_định thì báo_cáo lên cấp trên
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 55 Luật Kế_toán 2015 như sau : " Điều 55 . Trách_nhiệm và quyền của kế_toán_trưởng ... 3 . Kế_toán_trưởng của cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp sử_dụng ngân_sách nhà_nước và doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ , ngoài các quyền quy_định tại khoản 2 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Có ý_kiến bằng văn_bản với người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán về việc tuyển_dụng , thuyên_chuyển , tăng lương , khen_thưởng , kỷ_luật người làm kế_toán , thủ_kho , thủ_quỹ ; b ) Yêu_cầu các bộ_phận liên_quan trong đơn_vị kế_toán cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời tài_liệu liên_quan đến công_việc kế_toán và giám_sát tài_chính của kế_toán_trưởng ; c ) Bảo_lưu ý_kiến chuyên_môn bằng văn_bản khi có ý_kiến khác với ý_kiến của người ra quyết_định ; d ) Báo_cáo bằng văn_bản cho người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán khi phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_chính , kế_toán trong đơn_vị ; trường_hợp vẫn phải chấp_hành quyết_định thì báo_cáo lên cấp trên trực_tiếp của người đã ra quyết_định hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và không phải chịu trách_nhiệm về hậu_quả của việc thi_hành quyết_định đó . " Như_vậy , trên đây là các quy_định có liên_quan đến kế_toán_trưởng gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm .
20,039
Kế_toán_trưởng có những quyền_hạn như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 55 Luật Kế_toán 2015 như sau : ... bằng văn_bản cho người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán khi phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_chính, kế_toán trong đơn_vị ; trường_hợp vẫn phải chấp_hành quyết_định thì báo_cáo lên cấp trên trực_tiếp của người đã ra quyết_định hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và không phải chịu trách_nhiệm về hậu_quả của việc thi_hành quyết_định đó. " Như_vậy, trên đây là các quy_định có liên_quan đến kế_toán_trưởng gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại khoản 3 Điều 55 Luật Kế_toán 2015 như sau : " Điều 55 . Trách_nhiệm và quyền của kế_toán_trưởng ... 3 . Kế_toán_trưởng của cơ_quan nhà_nước , tổ_chức , đơn_vị sự_nghiệp sử_dụng ngân_sách nhà_nước và doanh_nghiệp do Nhà_nước nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ , ngoài các quyền quy_định tại khoản 2 Điều này còn có các quyền sau đây : a ) Có ý_kiến bằng văn_bản với người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán về việc tuyển_dụng , thuyên_chuyển , tăng lương , khen_thưởng , kỷ_luật người làm kế_toán , thủ_kho , thủ_quỹ ; b ) Yêu_cầu các bộ_phận liên_quan trong đơn_vị kế_toán cung_cấp đầy_đủ , kịp_thời tài_liệu liên_quan đến công_việc kế_toán và giám_sát tài_chính của kế_toán_trưởng ; c ) Bảo_lưu ý_kiến chuyên_môn bằng văn_bản khi có ý_kiến khác với ý_kiến của người ra quyết_định ; d ) Báo_cáo bằng văn_bản cho người đại_diện theo pháp_luật của đơn_vị kế_toán khi phát_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật về tài_chính , kế_toán trong đơn_vị ; trường_hợp vẫn phải chấp_hành quyết_định thì báo_cáo lên cấp trên trực_tiếp của người đã ra quyết_định hoặc cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền và không phải chịu trách_nhiệm về hậu_quả của việc thi_hành quyết_định đó . " Như_vậy , trên đây là các quy_định có liên_quan đến kế_toán_trưởng gửi đến bạn_đọc tham_khảo thêm .
20,040
Mẫu_Biên bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt dùng cho VND áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán mới nhất hiện_nay ?
Theo Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 210/2014/TT-BTC hướng_dẫn kế_toán áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán quy_định về mẫu Biên_bản kiểm_kê Quỹ : ... Theo Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 210/2014/TT-BTC hướng_dẫn kế_toán áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán quy_định về mẫu Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt dùng cho VND áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán mới nhất hiện_nay là Mẫu_số 09a-TT. Dưới đây là hình_ảnh mẫu Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt dùng cho VND áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán : TẢI VỀ mẫu Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt dùng cho VND áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán mới nhất 2023
None
1
Theo Phụ_lục 01 ban_hành kèm theo Thông_tư 210/2014/TT-BTC hướng_dẫn kế_toán áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán quy_định về mẫu Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt dùng cho VND áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán mới nhất hiện_nay là Mẫu_số 09a-TT. Dưới đây là hình_ảnh mẫu Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt dùng cho VND áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán : TẢI VỀ mẫu Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt dùng cho VND áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán mới nhất 2023
20,041
Lập mẫu Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt dùng cho VND áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán thế_nào ?
Cách lập mẫu Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt dùng cho VND áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán quy_định tại Mẫu_số 09 a-TT ban_hành kèm theo Thông_tư 210: ... Cách lập mẫu Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt dùng cho VND áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán quy_định tại Mẫu_số 09 a-TT ban_hành kèm theo Thông_tư 210/2014/TT-BTC có_thể tham_khảo như sau : ( 1 ) Góc trên bên trái của Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt phải ghi rõ tên doanh_nghiệp ( hoặc đóng_dấu ), bộ_phận sử_dụng mẫu bảng kiểm_kê. ( 2 ) Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt do Hội_đồng ( Ban ) kiểm_kê lập thành 2 bản : - 1 bản lưu ở thủ_quỹ. - 1 bản lưu ở kế_toán quỹ tiền_mặt hoặc kế_toán thanh_toán. ( 3 ) Ghi rõ số_hiệu chứng_từ tại Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt. ( 3 ) Khi tiến_hành kiểm_kê phải lập Hội_đồng ( Ban ) kiểm_kê, trong đó, thủ_quỹ và kế_toán tiền_mặt hoặc kế_toán thanh_toán là các thành_viên. Trước khi kiểm_kê quỹ, thủ_quỹ phải ghi sổ quỹ tất_cả các phiếu thu, phiếu chi và tính số_dư tồn_quỹ đến thời_điểm kiểm_kê. ( 4 ) Khi tiến_hành kiểm_kê phải tiến_hành kiểm_kê riêng từng loại tiền có trong quỹ. - Dòng “ Số_dư theo Sổ quỹ tiền_mặt ” : Căn_cứ vào số tồn_quỹ trên
None
1
Cách lập mẫu Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt dùng cho VND áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán quy_định tại Mẫu_số 09 a-TT ban_hành kèm theo Thông_tư 210/2014/TT-BTC có_thể tham_khảo như sau : ( 1 ) Góc trên bên trái của Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt phải ghi rõ tên doanh_nghiệp ( hoặc đóng_dấu ) , bộ_phận sử_dụng mẫu bảng kiểm_kê . ( 2 ) Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt do Hội_đồng ( Ban ) kiểm_kê lập thành 2 bản : - 1 bản lưu ở thủ_quỹ . - 1 bản lưu ở kế_toán quỹ tiền_mặt hoặc kế_toán thanh_toán . ( 3 ) Ghi rõ số_hiệu chứng_từ tại Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt . ( 3 ) Khi tiến_hành kiểm_kê phải lập Hội_đồng ( Ban ) kiểm_kê , trong đó , thủ_quỹ và kế_toán tiền_mặt hoặc kế_toán thanh_toán là các thành_viên . Trước khi kiểm_kê quỹ , thủ_quỹ phải ghi sổ quỹ tất_cả các phiếu thu , phiếu chi và tính số_dư tồn_quỹ đến thời_điểm kiểm_kê . ( 4 ) Khi tiến_hành kiểm_kê phải tiến_hành kiểm_kê riêng từng loại tiền có trong quỹ . - Dòng “ Số_dư theo Sổ quỹ tiền_mặt ” : Căn_cứ vào số tồn_quỹ trên sổ quỹ tại ngày , giờ cộng sổ kiểm_kê quỹ để ghi vào cột 2 . - Dòng “ Số kiểm_kê thực_tế ( chi_tiết theo từng loại mệnh_giá ) ” : Căn_cứ vào số kiểm_kê thực_tế để ghi theo từng loại tiền vào cột 1 và tính ra tổng_số tiền để ghi vào cột 2 . - Dòng " Chênh_lệch " : Ghi số chênh_lệch thừa hoặc thiếu giữa Số_dư theo Sổ quỹ tiền_mặt với Số kiểm_kê thực_tế ( chi_tiết theo từng loại mệnh_giá ) . Trên Bảng kiểm_kê Quỹ cần phải xác_định và ghi rõ lý_do thừa hoặc thiếu Quỹ và có kết_luận sau khi kiểm_kê Quỹ tiền_mặt . Bảng kiểm_kê quỹ phải có chữ_ký của thủ_quỹ , đại_diện Phòng kế_toán và đại_diện Hội_đồng ( Ban ) kiểm_kê Quỹ tiền_mặt . ( Hình từ Internet )
20,042
Lập mẫu Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt dùng cho VND áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán thế_nào ?
Cách lập mẫu Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt dùng cho VND áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán quy_định tại Mẫu_số 09 a-TT ban_hành kèm theo Thông_tư 210: ... ) Khi tiến_hành kiểm_kê phải tiến_hành kiểm_kê riêng từng loại tiền có trong quỹ. - Dòng “ Số_dư theo Sổ quỹ tiền_mặt ” : Căn_cứ vào số tồn_quỹ trên sổ quỹ tại ngày, giờ cộng sổ kiểm_kê quỹ để ghi vào cột 2. - Dòng “ Số kiểm_kê thực_tế ( chi_tiết theo từng loại mệnh_giá ) ” : Căn_cứ vào số kiểm_kê thực_tế để ghi theo từng loại tiền vào cột 1 và tính ra tổng_số tiền để ghi vào cột 2. - Dòng " Chênh_lệch " : Ghi số chênh_lệch thừa hoặc thiếu giữa Số_dư theo Sổ quỹ tiền_mặt với Số kiểm_kê thực_tế ( chi_tiết theo từng loại mệnh_giá ). Trên Bảng kiểm_kê Quỹ cần phải xác_định và ghi rõ lý_do thừa hoặc thiếu Quỹ và có kết_luận sau khi kiểm_kê Quỹ tiền_mặt. Bảng kiểm_kê quỹ phải có chữ_ký của thủ_quỹ, đại_diện Phòng kế_toán và đại_diện Hội_đồng ( Ban ) kiểm_kê Quỹ tiền_mặt. ( Hình từ Internet )
None
1
Cách lập mẫu Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt dùng cho VND áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán quy_định tại Mẫu_số 09 a-TT ban_hành kèm theo Thông_tư 210/2014/TT-BTC có_thể tham_khảo như sau : ( 1 ) Góc trên bên trái của Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt phải ghi rõ tên doanh_nghiệp ( hoặc đóng_dấu ) , bộ_phận sử_dụng mẫu bảng kiểm_kê . ( 2 ) Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt do Hội_đồng ( Ban ) kiểm_kê lập thành 2 bản : - 1 bản lưu ở thủ_quỹ . - 1 bản lưu ở kế_toán quỹ tiền_mặt hoặc kế_toán thanh_toán . ( 3 ) Ghi rõ số_hiệu chứng_từ tại Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt . ( 3 ) Khi tiến_hành kiểm_kê phải lập Hội_đồng ( Ban ) kiểm_kê , trong đó , thủ_quỹ và kế_toán tiền_mặt hoặc kế_toán thanh_toán là các thành_viên . Trước khi kiểm_kê quỹ , thủ_quỹ phải ghi sổ quỹ tất_cả các phiếu thu , phiếu chi và tính số_dư tồn_quỹ đến thời_điểm kiểm_kê . ( 4 ) Khi tiến_hành kiểm_kê phải tiến_hành kiểm_kê riêng từng loại tiền có trong quỹ . - Dòng “ Số_dư theo Sổ quỹ tiền_mặt ” : Căn_cứ vào số tồn_quỹ trên sổ quỹ tại ngày , giờ cộng sổ kiểm_kê quỹ để ghi vào cột 2 . - Dòng “ Số kiểm_kê thực_tế ( chi_tiết theo từng loại mệnh_giá ) ” : Căn_cứ vào số kiểm_kê thực_tế để ghi theo từng loại tiền vào cột 1 và tính ra tổng_số tiền để ghi vào cột 2 . - Dòng " Chênh_lệch " : Ghi số chênh_lệch thừa hoặc thiếu giữa Số_dư theo Sổ quỹ tiền_mặt với Số kiểm_kê thực_tế ( chi_tiết theo từng loại mệnh_giá ) . Trên Bảng kiểm_kê Quỹ cần phải xác_định và ghi rõ lý_do thừa hoặc thiếu Quỹ và có kết_luận sau khi kiểm_kê Quỹ tiền_mặt . Bảng kiểm_kê quỹ phải có chữ_ký của thủ_quỹ , đại_diện Phòng kế_toán và đại_diện Hội_đồng ( Ban ) kiểm_kê Quỹ tiền_mặt . ( Hình từ Internet )
20,043
Lập mẫu Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt dùng cho VND áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán thế_nào ?
Cách lập mẫu Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt dùng cho VND áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán quy_định tại Mẫu_số 09 a-TT ban_hành kèm theo Thông_tư 210: ... Internet )
None
1
Cách lập mẫu Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt dùng cho VND áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán quy_định tại Mẫu_số 09 a-TT ban_hành kèm theo Thông_tư 210/2014/TT-BTC có_thể tham_khảo như sau : ( 1 ) Góc trên bên trái của Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt phải ghi rõ tên doanh_nghiệp ( hoặc đóng_dấu ) , bộ_phận sử_dụng mẫu bảng kiểm_kê . ( 2 ) Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt do Hội_đồng ( Ban ) kiểm_kê lập thành 2 bản : - 1 bản lưu ở thủ_quỹ . - 1 bản lưu ở kế_toán quỹ tiền_mặt hoặc kế_toán thanh_toán . ( 3 ) Ghi rõ số_hiệu chứng_từ tại Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt . ( 3 ) Khi tiến_hành kiểm_kê phải lập Hội_đồng ( Ban ) kiểm_kê , trong đó , thủ_quỹ và kế_toán tiền_mặt hoặc kế_toán thanh_toán là các thành_viên . Trước khi kiểm_kê quỹ , thủ_quỹ phải ghi sổ quỹ tất_cả các phiếu thu , phiếu chi và tính số_dư tồn_quỹ đến thời_điểm kiểm_kê . ( 4 ) Khi tiến_hành kiểm_kê phải tiến_hành kiểm_kê riêng từng loại tiền có trong quỹ . - Dòng “ Số_dư theo Sổ quỹ tiền_mặt ” : Căn_cứ vào số tồn_quỹ trên sổ quỹ tại ngày , giờ cộng sổ kiểm_kê quỹ để ghi vào cột 2 . - Dòng “ Số kiểm_kê thực_tế ( chi_tiết theo từng loại mệnh_giá ) ” : Căn_cứ vào số kiểm_kê thực_tế để ghi theo từng loại tiền vào cột 1 và tính ra tổng_số tiền để ghi vào cột 2 . - Dòng " Chênh_lệch " : Ghi số chênh_lệch thừa hoặc thiếu giữa Số_dư theo Sổ quỹ tiền_mặt với Số kiểm_kê thực_tế ( chi_tiết theo từng loại mệnh_giá ) . Trên Bảng kiểm_kê Quỹ cần phải xác_định và ghi rõ lý_do thừa hoặc thiếu Quỹ và có kết_luận sau khi kiểm_kê Quỹ tiền_mặt . Bảng kiểm_kê quỹ phải có chữ_ký của thủ_quỹ , đại_diện Phòng kế_toán và đại_diện Hội_đồng ( Ban ) kiểm_kê Quỹ tiền_mặt . ( Hình từ Internet )
20,044
Mục_đích để lập Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt dùng cho VND áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán là gì ?
Theo Điều 12 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định như sau : ... Tài_khoản 111 – Tiền_mặt 1. Nguyên_tắc kế_toán a ) Tài_khoản này dùng để phản_ánh tình_hình thu, chi, tồn_quỹ tại quỹ doanh_nghiệp bao_gồm : Tiền Việt_Nam, ngoại_tệ và vàng tiền_tệ. Chỉ phản_ánh vào TK 111 “ Tiền_mặt ” số tiền_mặt, ngoại_tệ, vàng tiền_tệ thực_tế nhập, xuất, tồn_quỹ. Đối_với khoản tiền thu được chuyển nộp ngay vào Ngân_hàng ( không qua quỹ tiền_mặt của doanh_nghiệp ) thì không ghi vào bên Nợ_TK 111 “ Tiền_mặt ” mà ghi vào bên Nợ_TK 113 “ Tiền đang chuyển ”. b ) Các khoản tiền_mặt do doanh_nghiệp khác và cá_nhân ký_cược, ký_quỹ tại doanh_nghiệp được quản_lý và hạch_toán như các loại tài_sản bằng tiền của doanh_nghiệp. c ) Khi tiến_hành nhập, xuất quỹ tiền_mặt phải có phiếu thu, phiếu chi và có đủ chữ_ký của người nhận, người giao, người có thẩm_quyền cho_phép nhập, xuất quỹ theo quy_định của chế_độ chứng_từ kế_toán. Một_số trường_hợp đặc_biệt phải có lệnh nhập quỹ, xuất quỹ đính kèm. d ) Kế_toán quỹ tiền_mặt phải có trách_nhiệm mở sổ
None
1
Theo Điều 12 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định như sau : Tài_khoản 111 – Tiền_mặt 1 . Nguyên_tắc kế_toán a ) Tài_khoản này dùng để phản_ánh tình_hình thu , chi , tồn_quỹ tại quỹ doanh_nghiệp bao_gồm : Tiền Việt_Nam , ngoại_tệ và vàng tiền_tệ . Chỉ phản_ánh vào TK 111 “ Tiền_mặt ” số tiền_mặt , ngoại_tệ , vàng tiền_tệ thực_tế nhập , xuất , tồn_quỹ . Đối_với khoản tiền thu được chuyển nộp ngay vào Ngân_hàng ( không qua quỹ tiền_mặt của doanh_nghiệp ) thì không ghi vào bên Nợ_TK 111 “ Tiền_mặt ” mà ghi vào bên Nợ_TK 113 “ Tiền đang chuyển ” . b ) Các khoản tiền_mặt do doanh_nghiệp khác và cá_nhân ký_cược , ký_quỹ tại doanh_nghiệp được quản_lý và hạch_toán như các loại tài_sản bằng tiền của doanh_nghiệp . c ) Khi tiến_hành nhập , xuất quỹ tiền_mặt phải có phiếu thu , phiếu chi và có đủ chữ_ký của người nhận , người giao , người có thẩm_quyền cho_phép nhập , xuất quỹ theo quy_định của chế_độ chứng_từ kế_toán . Một_số trường_hợp đặc_biệt phải có lệnh nhập quỹ , xuất quỹ đính kèm . d ) Kế_toán quỹ tiền_mặt phải có trách_nhiệm mở sổ kế_toán quỹ tiền_mặt , ghi_chép hàng ngày liên_tục theo trình_tự phát_sinh các khoản thu , chi , xuất , nhập quỹ tiền_mặt , ngoại_tệ và tính ra số tồn_quỹ tại mọi thời_điểm . đ ) Thủ_quỹ chịu trách_nhiệm quản_lý và nhập , xuất quỹ tiền_mặt . Hàng ngày thủ_quỹ phải kiểm_kê số tồn_quỹ tiền_mặt thực_tế , đối_chiếu số_liệu sổ quỹ tiền_mặt và sổ kế_toán tiền_mặt . Nếu có chênh_lệch , kế_toán và thủ_quỹ phải kiểm_tra lại để xác_định nguyên_nhân và kiến_nghị biện_pháp xử_lý chênh_lệch . e ) Khi phát_sinh các giao_dịch bằng ngoại_tệ , kế_toán phải quy_đổi ngoại_tệ ra Đồng Việt_Nam theo nguyên_tắc : - Bên Nợ_TK 1112 áp_dụng tỷ_giá giao_dịch thực_tế . Riêng trường_hợp rút ngoại_tệ từ ngân_hàng về nhập quỹ tiền_mặt thì áp_dụng tỷ_giá ghi sổ kế_toán của TK 1122 ; - Bên Có TK 1112 áp_dụng tỷ_giá ghi sổ bình_quân_gia quyền . Việc xác_định tỷ_giá_hối_đoái giao_dịch thực_tế được thực_hiện theo quy_định tại phần hướng_dẫn tài_khoản 413 - Chênh_lệch tỷ_giá_hối_đoái và các tài_khoản có liên_quan . g ) Vàng tiền_tệ được phản_ánh trong tài_khoản này là vàng được sử_dụng với các chức_năng cất_trữ giá_trị , không bao_gồm các loại vàng được phân_loại là hàng tồn_kho sử_dụng với mục_đích là nguyên_vật_liệu để sản_xuất sản_phẩm hoặc hàng_hoá để bán . Việc quản_lý và sử_dụng vàng tiền_tệ phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . h ) Tại tất_cả các thời_điểm lập Báo_cáo tài_chính theo quy_định của pháp_luật , doanh_nghiệp phải đánh_giá lại số_dư ngoại_tệ và vàng tiền_tệ theo nguyên_tắc : - Tỷ_giá giao_dịch thực_tế áp_dụng khi đánh_giá lại số_dư tiền mặt_bằng ngoại_tệ là tỷ_giá mua ngoại_tệ của ngân_hàng thương_mại nơi doanh_nghiệp thường_xuyên có giao_dịch ( do doanh_nghiệp tự lựa_chọn ) tại thời_điểm lập Báo_cáo tài_chính . - Vàng tiền_tệ được đánh_giá lại theo giá mua trên thị_trường trong nước tại thời_điểm lập Báo_cáo tài_chính . Giá mua trên thị_trường trong nước là giá mua được công_bố bởi Ngân_hàng Nhà_nước . Trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước không công_bố giá mua vàng thì tính theo giá mua công_bố bởi các đơn_vị được phép kinh_doanh vàng theo luật_định . ... Theo quy_định nêu trên thì có_thể thấy việc lập Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt dùng cho VND nhằm xác_nhận tiền bằng VND tồn_quỹ thực_tế và số thừa , thiếu so với sổ quỹ trên cơ_sở đó tăng_cường quản_lý quỹ và làm cơ_sở qui trách_nhiệm vật_chất , ghi sổ kế_toán số chênh_lệch .
20,045
Mục_đích để lập Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt dùng cho VND áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán là gì ?
Theo Điều 12 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định như sau : ... quỹ theo quy_định của chế_độ chứng_từ kế_toán. Một_số trường_hợp đặc_biệt phải có lệnh nhập quỹ, xuất quỹ đính kèm. d ) Kế_toán quỹ tiền_mặt phải có trách_nhiệm mở sổ kế_toán quỹ tiền_mặt, ghi_chép hàng ngày liên_tục theo trình_tự phát_sinh các khoản thu, chi, xuất, nhập quỹ tiền_mặt, ngoại_tệ và tính ra số tồn_quỹ tại mọi thời_điểm. đ ) Thủ_quỹ chịu trách_nhiệm quản_lý và nhập, xuất quỹ tiền_mặt. Hàng ngày thủ_quỹ phải kiểm_kê số tồn_quỹ tiền_mặt thực_tế, đối_chiếu số_liệu sổ quỹ tiền_mặt và sổ kế_toán tiền_mặt. Nếu có chênh_lệch, kế_toán và thủ_quỹ phải kiểm_tra lại để xác_định nguyên_nhân và kiến_nghị biện_pháp xử_lý chênh_lệch. e ) Khi phát_sinh các giao_dịch bằng ngoại_tệ, kế_toán phải quy_đổi ngoại_tệ ra Đồng Việt_Nam theo nguyên_tắc : - Bên Nợ_TK 1112 áp_dụng tỷ_giá giao_dịch thực_tế. Riêng trường_hợp rút ngoại_tệ từ ngân_hàng về nhập quỹ tiền_mặt thì áp_dụng tỷ_giá ghi sổ kế_toán của TK 1122 ; - Bên Có TK 1112 áp_dụng tỷ_giá ghi sổ bình_quân_gia quyền. Việc xác_định tỷ_giá_hối_đoái giao_dịch thực_tế được thực_hiện theo quy_định tại phần hướng_dẫn tài_khoản
None
1
Theo Điều 12 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định như sau : Tài_khoản 111 – Tiền_mặt 1 . Nguyên_tắc kế_toán a ) Tài_khoản này dùng để phản_ánh tình_hình thu , chi , tồn_quỹ tại quỹ doanh_nghiệp bao_gồm : Tiền Việt_Nam , ngoại_tệ và vàng tiền_tệ . Chỉ phản_ánh vào TK 111 “ Tiền_mặt ” số tiền_mặt , ngoại_tệ , vàng tiền_tệ thực_tế nhập , xuất , tồn_quỹ . Đối_với khoản tiền thu được chuyển nộp ngay vào Ngân_hàng ( không qua quỹ tiền_mặt của doanh_nghiệp ) thì không ghi vào bên Nợ_TK 111 “ Tiền_mặt ” mà ghi vào bên Nợ_TK 113 “ Tiền đang chuyển ” . b ) Các khoản tiền_mặt do doanh_nghiệp khác và cá_nhân ký_cược , ký_quỹ tại doanh_nghiệp được quản_lý và hạch_toán như các loại tài_sản bằng tiền của doanh_nghiệp . c ) Khi tiến_hành nhập , xuất quỹ tiền_mặt phải có phiếu thu , phiếu chi và có đủ chữ_ký của người nhận , người giao , người có thẩm_quyền cho_phép nhập , xuất quỹ theo quy_định của chế_độ chứng_từ kế_toán . Một_số trường_hợp đặc_biệt phải có lệnh nhập quỹ , xuất quỹ đính kèm . d ) Kế_toán quỹ tiền_mặt phải có trách_nhiệm mở sổ kế_toán quỹ tiền_mặt , ghi_chép hàng ngày liên_tục theo trình_tự phát_sinh các khoản thu , chi , xuất , nhập quỹ tiền_mặt , ngoại_tệ và tính ra số tồn_quỹ tại mọi thời_điểm . đ ) Thủ_quỹ chịu trách_nhiệm quản_lý và nhập , xuất quỹ tiền_mặt . Hàng ngày thủ_quỹ phải kiểm_kê số tồn_quỹ tiền_mặt thực_tế , đối_chiếu số_liệu sổ quỹ tiền_mặt và sổ kế_toán tiền_mặt . Nếu có chênh_lệch , kế_toán và thủ_quỹ phải kiểm_tra lại để xác_định nguyên_nhân và kiến_nghị biện_pháp xử_lý chênh_lệch . e ) Khi phát_sinh các giao_dịch bằng ngoại_tệ , kế_toán phải quy_đổi ngoại_tệ ra Đồng Việt_Nam theo nguyên_tắc : - Bên Nợ_TK 1112 áp_dụng tỷ_giá giao_dịch thực_tế . Riêng trường_hợp rút ngoại_tệ từ ngân_hàng về nhập quỹ tiền_mặt thì áp_dụng tỷ_giá ghi sổ kế_toán của TK 1122 ; - Bên Có TK 1112 áp_dụng tỷ_giá ghi sổ bình_quân_gia quyền . Việc xác_định tỷ_giá_hối_đoái giao_dịch thực_tế được thực_hiện theo quy_định tại phần hướng_dẫn tài_khoản 413 - Chênh_lệch tỷ_giá_hối_đoái và các tài_khoản có liên_quan . g ) Vàng tiền_tệ được phản_ánh trong tài_khoản này là vàng được sử_dụng với các chức_năng cất_trữ giá_trị , không bao_gồm các loại vàng được phân_loại là hàng tồn_kho sử_dụng với mục_đích là nguyên_vật_liệu để sản_xuất sản_phẩm hoặc hàng_hoá để bán . Việc quản_lý và sử_dụng vàng tiền_tệ phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . h ) Tại tất_cả các thời_điểm lập Báo_cáo tài_chính theo quy_định của pháp_luật , doanh_nghiệp phải đánh_giá lại số_dư ngoại_tệ và vàng tiền_tệ theo nguyên_tắc : - Tỷ_giá giao_dịch thực_tế áp_dụng khi đánh_giá lại số_dư tiền mặt_bằng ngoại_tệ là tỷ_giá mua ngoại_tệ của ngân_hàng thương_mại nơi doanh_nghiệp thường_xuyên có giao_dịch ( do doanh_nghiệp tự lựa_chọn ) tại thời_điểm lập Báo_cáo tài_chính . - Vàng tiền_tệ được đánh_giá lại theo giá mua trên thị_trường trong nước tại thời_điểm lập Báo_cáo tài_chính . Giá mua trên thị_trường trong nước là giá mua được công_bố bởi Ngân_hàng Nhà_nước . Trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước không công_bố giá mua vàng thì tính theo giá mua công_bố bởi các đơn_vị được phép kinh_doanh vàng theo luật_định . ... Theo quy_định nêu trên thì có_thể thấy việc lập Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt dùng cho VND nhằm xác_nhận tiền bằng VND tồn_quỹ thực_tế và số thừa , thiếu so với sổ quỹ trên cơ_sở đó tăng_cường quản_lý quỹ và làm cơ_sở qui trách_nhiệm vật_chất , ghi sổ kế_toán số chênh_lệch .
20,046
Mục_đích để lập Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt dùng cho VND áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán là gì ?
Theo Điều 12 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định như sau : ... TK 1122 ; - Bên Có TK 1112 áp_dụng tỷ_giá ghi sổ bình_quân_gia quyền. Việc xác_định tỷ_giá_hối_đoái giao_dịch thực_tế được thực_hiện theo quy_định tại phần hướng_dẫn tài_khoản 413 - Chênh_lệch tỷ_giá_hối_đoái và các tài_khoản có liên_quan. g ) Vàng tiền_tệ được phản_ánh trong tài_khoản này là vàng được sử_dụng với các chức_năng cất_trữ giá_trị, không bao_gồm các loại vàng được phân_loại là hàng tồn_kho sử_dụng với mục_đích là nguyên_vật_liệu để sản_xuất sản_phẩm hoặc hàng_hoá để bán. Việc quản_lý và sử_dụng vàng tiền_tệ phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. h ) Tại tất_cả các thời_điểm lập Báo_cáo tài_chính theo quy_định của pháp_luật, doanh_nghiệp phải đánh_giá lại số_dư ngoại_tệ và vàng tiền_tệ theo nguyên_tắc : - Tỷ_giá giao_dịch thực_tế áp_dụng khi đánh_giá lại số_dư tiền mặt_bằng ngoại_tệ là tỷ_giá mua ngoại_tệ của ngân_hàng thương_mại nơi doanh_nghiệp thường_xuyên có giao_dịch ( do doanh_nghiệp tự lựa_chọn ) tại thời_điểm lập Báo_cáo tài_chính. - Vàng tiền_tệ được đánh_giá lại theo giá mua trên thị_trường trong nước tại thời_điểm lập Báo_cáo tài_chính. Giá mua trên thị_trường trong nước là giá mua được công_bố bởi Ngân_hàng Nhà_nước. Trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước không công_bố giá
None
1
Theo Điều 12 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định như sau : Tài_khoản 111 – Tiền_mặt 1 . Nguyên_tắc kế_toán a ) Tài_khoản này dùng để phản_ánh tình_hình thu , chi , tồn_quỹ tại quỹ doanh_nghiệp bao_gồm : Tiền Việt_Nam , ngoại_tệ và vàng tiền_tệ . Chỉ phản_ánh vào TK 111 “ Tiền_mặt ” số tiền_mặt , ngoại_tệ , vàng tiền_tệ thực_tế nhập , xuất , tồn_quỹ . Đối_với khoản tiền thu được chuyển nộp ngay vào Ngân_hàng ( không qua quỹ tiền_mặt của doanh_nghiệp ) thì không ghi vào bên Nợ_TK 111 “ Tiền_mặt ” mà ghi vào bên Nợ_TK 113 “ Tiền đang chuyển ” . b ) Các khoản tiền_mặt do doanh_nghiệp khác và cá_nhân ký_cược , ký_quỹ tại doanh_nghiệp được quản_lý và hạch_toán như các loại tài_sản bằng tiền của doanh_nghiệp . c ) Khi tiến_hành nhập , xuất quỹ tiền_mặt phải có phiếu thu , phiếu chi và có đủ chữ_ký của người nhận , người giao , người có thẩm_quyền cho_phép nhập , xuất quỹ theo quy_định của chế_độ chứng_từ kế_toán . Một_số trường_hợp đặc_biệt phải có lệnh nhập quỹ , xuất quỹ đính kèm . d ) Kế_toán quỹ tiền_mặt phải có trách_nhiệm mở sổ kế_toán quỹ tiền_mặt , ghi_chép hàng ngày liên_tục theo trình_tự phát_sinh các khoản thu , chi , xuất , nhập quỹ tiền_mặt , ngoại_tệ và tính ra số tồn_quỹ tại mọi thời_điểm . đ ) Thủ_quỹ chịu trách_nhiệm quản_lý và nhập , xuất quỹ tiền_mặt . Hàng ngày thủ_quỹ phải kiểm_kê số tồn_quỹ tiền_mặt thực_tế , đối_chiếu số_liệu sổ quỹ tiền_mặt và sổ kế_toán tiền_mặt . Nếu có chênh_lệch , kế_toán và thủ_quỹ phải kiểm_tra lại để xác_định nguyên_nhân và kiến_nghị biện_pháp xử_lý chênh_lệch . e ) Khi phát_sinh các giao_dịch bằng ngoại_tệ , kế_toán phải quy_đổi ngoại_tệ ra Đồng Việt_Nam theo nguyên_tắc : - Bên Nợ_TK 1112 áp_dụng tỷ_giá giao_dịch thực_tế . Riêng trường_hợp rút ngoại_tệ từ ngân_hàng về nhập quỹ tiền_mặt thì áp_dụng tỷ_giá ghi sổ kế_toán của TK 1122 ; - Bên Có TK 1112 áp_dụng tỷ_giá ghi sổ bình_quân_gia quyền . Việc xác_định tỷ_giá_hối_đoái giao_dịch thực_tế được thực_hiện theo quy_định tại phần hướng_dẫn tài_khoản 413 - Chênh_lệch tỷ_giá_hối_đoái và các tài_khoản có liên_quan . g ) Vàng tiền_tệ được phản_ánh trong tài_khoản này là vàng được sử_dụng với các chức_năng cất_trữ giá_trị , không bao_gồm các loại vàng được phân_loại là hàng tồn_kho sử_dụng với mục_đích là nguyên_vật_liệu để sản_xuất sản_phẩm hoặc hàng_hoá để bán . Việc quản_lý và sử_dụng vàng tiền_tệ phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . h ) Tại tất_cả các thời_điểm lập Báo_cáo tài_chính theo quy_định của pháp_luật , doanh_nghiệp phải đánh_giá lại số_dư ngoại_tệ và vàng tiền_tệ theo nguyên_tắc : - Tỷ_giá giao_dịch thực_tế áp_dụng khi đánh_giá lại số_dư tiền mặt_bằng ngoại_tệ là tỷ_giá mua ngoại_tệ của ngân_hàng thương_mại nơi doanh_nghiệp thường_xuyên có giao_dịch ( do doanh_nghiệp tự lựa_chọn ) tại thời_điểm lập Báo_cáo tài_chính . - Vàng tiền_tệ được đánh_giá lại theo giá mua trên thị_trường trong nước tại thời_điểm lập Báo_cáo tài_chính . Giá mua trên thị_trường trong nước là giá mua được công_bố bởi Ngân_hàng Nhà_nước . Trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước không công_bố giá mua vàng thì tính theo giá mua công_bố bởi các đơn_vị được phép kinh_doanh vàng theo luật_định . ... Theo quy_định nêu trên thì có_thể thấy việc lập Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt dùng cho VND nhằm xác_nhận tiền bằng VND tồn_quỹ thực_tế và số thừa , thiếu so với sổ quỹ trên cơ_sở đó tăng_cường quản_lý quỹ và làm cơ_sở qui trách_nhiệm vật_chất , ghi sổ kế_toán số chênh_lệch .
20,047
Mục_đích để lập Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt dùng cho VND áp_dụng đối_với Công_ty chứng_khoán là gì ?
Theo Điều 12 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định như sau : ... mua trên thị_trường trong nước tại thời_điểm lập Báo_cáo tài_chính. Giá mua trên thị_trường trong nước là giá mua được công_bố bởi Ngân_hàng Nhà_nước. Trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước không công_bố giá mua vàng thì tính theo giá mua công_bố bởi các đơn_vị được phép kinh_doanh vàng theo luật_định.... Theo quy_định nêu trên thì có_thể thấy việc lập Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt dùng cho VND nhằm xác_nhận tiền bằng VND tồn_quỹ thực_tế và số thừa, thiếu so với sổ quỹ trên cơ_sở đó tăng_cường quản_lý quỹ và làm cơ_sở qui trách_nhiệm vật_chất, ghi sổ kế_toán số chênh_lệch.
None
1
Theo Điều 12 Thông_tư 200/2014 / TT-BTC quy_định như sau : Tài_khoản 111 – Tiền_mặt 1 . Nguyên_tắc kế_toán a ) Tài_khoản này dùng để phản_ánh tình_hình thu , chi , tồn_quỹ tại quỹ doanh_nghiệp bao_gồm : Tiền Việt_Nam , ngoại_tệ và vàng tiền_tệ . Chỉ phản_ánh vào TK 111 “ Tiền_mặt ” số tiền_mặt , ngoại_tệ , vàng tiền_tệ thực_tế nhập , xuất , tồn_quỹ . Đối_với khoản tiền thu được chuyển nộp ngay vào Ngân_hàng ( không qua quỹ tiền_mặt của doanh_nghiệp ) thì không ghi vào bên Nợ_TK 111 “ Tiền_mặt ” mà ghi vào bên Nợ_TK 113 “ Tiền đang chuyển ” . b ) Các khoản tiền_mặt do doanh_nghiệp khác và cá_nhân ký_cược , ký_quỹ tại doanh_nghiệp được quản_lý và hạch_toán như các loại tài_sản bằng tiền của doanh_nghiệp . c ) Khi tiến_hành nhập , xuất quỹ tiền_mặt phải có phiếu thu , phiếu chi và có đủ chữ_ký của người nhận , người giao , người có thẩm_quyền cho_phép nhập , xuất quỹ theo quy_định của chế_độ chứng_từ kế_toán . Một_số trường_hợp đặc_biệt phải có lệnh nhập quỹ , xuất quỹ đính kèm . d ) Kế_toán quỹ tiền_mặt phải có trách_nhiệm mở sổ kế_toán quỹ tiền_mặt , ghi_chép hàng ngày liên_tục theo trình_tự phát_sinh các khoản thu , chi , xuất , nhập quỹ tiền_mặt , ngoại_tệ và tính ra số tồn_quỹ tại mọi thời_điểm . đ ) Thủ_quỹ chịu trách_nhiệm quản_lý và nhập , xuất quỹ tiền_mặt . Hàng ngày thủ_quỹ phải kiểm_kê số tồn_quỹ tiền_mặt thực_tế , đối_chiếu số_liệu sổ quỹ tiền_mặt và sổ kế_toán tiền_mặt . Nếu có chênh_lệch , kế_toán và thủ_quỹ phải kiểm_tra lại để xác_định nguyên_nhân và kiến_nghị biện_pháp xử_lý chênh_lệch . e ) Khi phát_sinh các giao_dịch bằng ngoại_tệ , kế_toán phải quy_đổi ngoại_tệ ra Đồng Việt_Nam theo nguyên_tắc : - Bên Nợ_TK 1112 áp_dụng tỷ_giá giao_dịch thực_tế . Riêng trường_hợp rút ngoại_tệ từ ngân_hàng về nhập quỹ tiền_mặt thì áp_dụng tỷ_giá ghi sổ kế_toán của TK 1122 ; - Bên Có TK 1112 áp_dụng tỷ_giá ghi sổ bình_quân_gia quyền . Việc xác_định tỷ_giá_hối_đoái giao_dịch thực_tế được thực_hiện theo quy_định tại phần hướng_dẫn tài_khoản 413 - Chênh_lệch tỷ_giá_hối_đoái và các tài_khoản có liên_quan . g ) Vàng tiền_tệ được phản_ánh trong tài_khoản này là vàng được sử_dụng với các chức_năng cất_trữ giá_trị , không bao_gồm các loại vàng được phân_loại là hàng tồn_kho sử_dụng với mục_đích là nguyên_vật_liệu để sản_xuất sản_phẩm hoặc hàng_hoá để bán . Việc quản_lý và sử_dụng vàng tiền_tệ phải thực_hiện theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . h ) Tại tất_cả các thời_điểm lập Báo_cáo tài_chính theo quy_định của pháp_luật , doanh_nghiệp phải đánh_giá lại số_dư ngoại_tệ và vàng tiền_tệ theo nguyên_tắc : - Tỷ_giá giao_dịch thực_tế áp_dụng khi đánh_giá lại số_dư tiền mặt_bằng ngoại_tệ là tỷ_giá mua ngoại_tệ của ngân_hàng thương_mại nơi doanh_nghiệp thường_xuyên có giao_dịch ( do doanh_nghiệp tự lựa_chọn ) tại thời_điểm lập Báo_cáo tài_chính . - Vàng tiền_tệ được đánh_giá lại theo giá mua trên thị_trường trong nước tại thời_điểm lập Báo_cáo tài_chính . Giá mua trên thị_trường trong nước là giá mua được công_bố bởi Ngân_hàng Nhà_nước . Trường_hợp Ngân_hàng Nhà_nước không công_bố giá mua vàng thì tính theo giá mua công_bố bởi các đơn_vị được phép kinh_doanh vàng theo luật_định . ... Theo quy_định nêu trên thì có_thể thấy việc lập Biên_bản kiểm_kê Quỹ tiền_mặt dùng cho VND nhằm xác_nhận tiền bằng VND tồn_quỹ thực_tế và số thừa , thiếu so với sổ quỹ trên cơ_sở đó tăng_cường quản_lý quỹ và làm cơ_sở qui trách_nhiệm vật_chất , ghi sổ kế_toán số chênh_lệch .
20,048
Hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu trong trường_hợp người nộp thuế thực_hiện đăng_ký thuế điện_tử trực_tiếp với cơ_quan thuế gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... 1. Hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu a ) Người nộp thuế mới thành_lập hoặc bắt_đầu phát_sinh nghĩa_vụ với NSNN thực_hiện lập và gửi hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu theo quy_định tại Thông_tư 105/2020/TT-BTC bằng phương_thức điện_tử đến cơ_quan thuế theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 4 Thông_tư 19/2021/TT-BTC. b ) Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế tiếp_nhận, đối_chiếu thông_tin và gửi Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử ( theo mẫu_số 01-1 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2021/TT-BTC ) cho người nộp thuế chậm nhất 15 phút kể từ khi nhận được hồ_sơ đăng_ký thuế của người nộp thuế vào địa_chỉ thư_điện_tử hoặc số điện_thoại người nộp thuế đã đăng_ký với cơ_quan thuế, thông_báo nêu rõ thời_gian, địa_điểm trả kết_quả, đồng_thời yêu_cầu người nộp thuế mang hồ_sơ giấy đến trụ_sở cơ_quan thuế. c ) Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế đủ điều_kiện cấp mã_số thuế theo quy_định, cơ_quan thuế giải_quyết theo quy_định tại Thông_tư 105/2020/TT-BTC. d ) Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế không đủ điều_kiện cấp mã_số thuế theo quy_định, trong thời_hạn
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định như sau : 1 . Hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu a ) Người nộp thuế mới thành_lập hoặc bắt_đầu phát_sinh nghĩa_vụ với NSNN thực_hiện lập và gửi hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu theo quy_định tại Thông_tư 105/2020/TT-BTC bằng phương_thức điện_tử đến cơ_quan thuế theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 4 Thông_tư 19/2021/TT-BTC . b ) Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế tiếp_nhận , đối_chiếu thông_tin và gửi Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử ( theo mẫu_số 01-1 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2021/TT-BTC ) cho người nộp thuế chậm nhất 15 phút kể từ khi nhận được hồ_sơ đăng_ký thuế của người nộp thuế vào địa_chỉ thư_điện_tử hoặc số điện_thoại người nộp thuế đã đăng_ký với cơ_quan thuế , thông_báo nêu rõ thời_gian , địa_điểm trả kết_quả , đồng_thời yêu_cầu người nộp thuế mang hồ_sơ giấy đến trụ_sở cơ_quan thuế . c ) Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế đủ điều_kiện cấp mã_số thuế theo quy_định , cơ_quan thuế giải_quyết theo quy_định tại Thông_tư 105/2020/TT-BTC. d ) Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế không đủ điều_kiện cấp mã_số thuế theo quy_định , trong thời_hạn 02 ( hai ) ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ ghi trên Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử , cơ_quan thuế gửi Thông_báo không chấp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế ( theo mẫu_số 01-2 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2021/TT-BTC ) cho người nộp thuế qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . Người nộp thuế có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử khác qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế để thay_thế cho hồ_sơ có sai_sót đã gửi đến cơ_quan thuế . ... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu trong trường_hợp người nộp thuế thực_hiện đăng_ký thuế điện_tử trực_tiếp với cơ_quan thuế được dẫn chiếu theo quy_định tại khoản 2 Điều 31 Luật Quản_lý thuế 2019 , cụ_thể : Người nộp thuế là tổ_chức đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế thì hồ_sơ đăng_ký thuế bao_gồm : - Tờ khai đăng_ký thuế . - Bản_sao giấy_phép thành_lập và hoạt_động , quyết_định thành_lập , giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ tương_đương khác do cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép còn hiệu_lực . - Các giấy_tờ khác có liên_quan . Người nộp thuế là hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế thì hồ_sơ đăng_ký thuế bao_gồm : - Tờ khai đăng_ký thuế hoặc tờ khai thuế . - Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân , bản_sao thẻ căn_cước công_dân hoặc bản_sao hộ_chiếu . - Các giấy_tờ khác có liên_quan . Ngoài_ra , người nộp thuế nộp hồ_sơ này bằng phương_thức điện_tử cho cơ_quan thuế . ( Hình từ Internet )
20,049
Hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu trong trường_hợp người nộp thuế thực_hiện đăng_ký thuế điện_tử trực_tiếp với cơ_quan thuế gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... , cơ_quan thuế giải_quyết theo quy_định tại Thông_tư 105/2020/TT-BTC. d ) Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế không đủ điều_kiện cấp mã_số thuế theo quy_định, trong thời_hạn 02 ( hai ) ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ ghi trên Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử, cơ_quan thuế gửi Thông_báo không chấp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế ( theo mẫu_số 01-2 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2021/TT-BTC ) cho người nộp thuế qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế. Người nộp thuế có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử khác qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế để thay_thế cho hồ_sơ có sai_sót đã gửi đến cơ_quan thuế.... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu trong trường_hợp người nộp thuế thực_hiện đăng_ký thuế điện_tử trực_tiếp với cơ_quan thuế được dẫn chiếu theo quy_định tại khoản 2 Điều 31 Luật Quản_lý thuế 2019, cụ_thể : Người nộp thuế là tổ_chức đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế thì hồ_sơ đăng_ký thuế bao_gồm : - Tờ khai đăng_ký thuế. - Bản_sao giấy_phép thành_lập và hoạt_động, quyết_định thành_lập, giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định như sau : 1 . Hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu a ) Người nộp thuế mới thành_lập hoặc bắt_đầu phát_sinh nghĩa_vụ với NSNN thực_hiện lập và gửi hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu theo quy_định tại Thông_tư 105/2020/TT-BTC bằng phương_thức điện_tử đến cơ_quan thuế theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 4 Thông_tư 19/2021/TT-BTC . b ) Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế tiếp_nhận , đối_chiếu thông_tin và gửi Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử ( theo mẫu_số 01-1 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2021/TT-BTC ) cho người nộp thuế chậm nhất 15 phút kể từ khi nhận được hồ_sơ đăng_ký thuế của người nộp thuế vào địa_chỉ thư_điện_tử hoặc số điện_thoại người nộp thuế đã đăng_ký với cơ_quan thuế , thông_báo nêu rõ thời_gian , địa_điểm trả kết_quả , đồng_thời yêu_cầu người nộp thuế mang hồ_sơ giấy đến trụ_sở cơ_quan thuế . c ) Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế đủ điều_kiện cấp mã_số thuế theo quy_định , cơ_quan thuế giải_quyết theo quy_định tại Thông_tư 105/2020/TT-BTC. d ) Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế không đủ điều_kiện cấp mã_số thuế theo quy_định , trong thời_hạn 02 ( hai ) ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ ghi trên Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử , cơ_quan thuế gửi Thông_báo không chấp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế ( theo mẫu_số 01-2 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2021/TT-BTC ) cho người nộp thuế qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . Người nộp thuế có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử khác qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế để thay_thế cho hồ_sơ có sai_sót đã gửi đến cơ_quan thuế . ... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu trong trường_hợp người nộp thuế thực_hiện đăng_ký thuế điện_tử trực_tiếp với cơ_quan thuế được dẫn chiếu theo quy_định tại khoản 2 Điều 31 Luật Quản_lý thuế 2019 , cụ_thể : Người nộp thuế là tổ_chức đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế thì hồ_sơ đăng_ký thuế bao_gồm : - Tờ khai đăng_ký thuế . - Bản_sao giấy_phép thành_lập và hoạt_động , quyết_định thành_lập , giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ tương_đương khác do cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép còn hiệu_lực . - Các giấy_tờ khác có liên_quan . Người nộp thuế là hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế thì hồ_sơ đăng_ký thuế bao_gồm : - Tờ khai đăng_ký thuế hoặc tờ khai thuế . - Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân , bản_sao thẻ căn_cước công_dân hoặc bản_sao hộ_chiếu . - Các giấy_tờ khác có liên_quan . Ngoài_ra , người nộp thuế nộp hồ_sơ này bằng phương_thức điện_tử cho cơ_quan thuế . ( Hình từ Internet )
20,050
Hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu trong trường_hợp người nộp thuế thực_hiện đăng_ký thuế điện_tử trực_tiếp với cơ_quan thuế gồm những gì ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định như sau : ... thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế thì hồ_sơ đăng_ký thuế bao_gồm : - Tờ khai đăng_ký thuế. - Bản_sao giấy_phép thành_lập và hoạt_động, quyết_định thành_lập, giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ tương_đương khác do cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép còn hiệu_lực. - Các giấy_tờ khác có liên_quan. Người nộp thuế là hộ gia_đình, hộ kinh_doanh, cá_nhân đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế thì hồ_sơ đăng_ký thuế bao_gồm : - Tờ khai đăng_ký thuế hoặc tờ khai thuế. - Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân, bản_sao thẻ căn_cước công_dân hoặc bản_sao hộ_chiếu. - Các giấy_tờ khác có liên_quan. Ngoài_ra, người nộp thuế nộp hồ_sơ này bằng phương_thức điện_tử cho cơ_quan thuế. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 13 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định như sau : 1 . Hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu a ) Người nộp thuế mới thành_lập hoặc bắt_đầu phát_sinh nghĩa_vụ với NSNN thực_hiện lập và gửi hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu theo quy_định tại Thông_tư 105/2020/TT-BTC bằng phương_thức điện_tử đến cơ_quan thuế theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 4 Thông_tư 19/2021/TT-BTC . b ) Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế tiếp_nhận , đối_chiếu thông_tin và gửi Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử ( theo mẫu_số 01-1 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2021/TT-BTC ) cho người nộp thuế chậm nhất 15 phút kể từ khi nhận được hồ_sơ đăng_ký thuế của người nộp thuế vào địa_chỉ thư_điện_tử hoặc số điện_thoại người nộp thuế đã đăng_ký với cơ_quan thuế , thông_báo nêu rõ thời_gian , địa_điểm trả kết_quả , đồng_thời yêu_cầu người nộp thuế mang hồ_sơ giấy đến trụ_sở cơ_quan thuế . c ) Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế đủ điều_kiện cấp mã_số thuế theo quy_định , cơ_quan thuế giải_quyết theo quy_định tại Thông_tư 105/2020/TT-BTC. d ) Trường_hợp hồ_sơ đăng_ký thuế không đủ điều_kiện cấp mã_số thuế theo quy_định , trong thời_hạn 02 ( hai ) ngày làm_việc kể từ ngày tiếp_nhận hồ_sơ ghi trên Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử , cơ_quan thuế gửi Thông_báo không chấp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế ( theo mẫu_số 01-2 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2021/TT-BTC ) cho người nộp thuế qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế . Người nộp thuế có trách_nhiệm gửi hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử khác qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế để thay_thế cho hồ_sơ có sai_sót đã gửi đến cơ_quan thuế . ... Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đăng_ký thuế lần đầu trong trường_hợp người nộp thuế thực_hiện đăng_ký thuế điện_tử trực_tiếp với cơ_quan thuế được dẫn chiếu theo quy_định tại khoản 2 Điều 31 Luật Quản_lý thuế 2019 , cụ_thể : Người nộp thuế là tổ_chức đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế thì hồ_sơ đăng_ký thuế bao_gồm : - Tờ khai đăng_ký thuế . - Bản_sao giấy_phép thành_lập và hoạt_động , quyết_định thành_lập , giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư hoặc giấy_tờ tương_đương khác do cơ_quan có thẩm_quyền cấp phép còn hiệu_lực . - Các giấy_tờ khác có liên_quan . Người nộp thuế là hộ gia_đình , hộ kinh_doanh , cá_nhân đăng_ký thuế trực_tiếp với cơ_quan thuế thì hồ_sơ đăng_ký thuế bao_gồm : - Tờ khai đăng_ký thuế hoặc tờ khai thuế . - Bản_sao giấy_chứng_minh nhân_dân , bản_sao thẻ căn_cước công_dân hoặc bản_sao hộ_chiếu . - Các giấy_tờ khác có liên_quan . Ngoài_ra , người nộp thuế nộp hồ_sơ này bằng phương_thức điện_tử cho cơ_quan thuế . ( Hình từ Internet )
20,051
Trình_tự đăng_ký thay_đổi thông_tin đăng_ký thuế điện_tử trực_tiếp với cơ_quan thuế thuộc trường_hợp không phải trả kết_quả cho người nộp thuế như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định trình_tự đăng_ký thay_đổi thông_tin đăng_ký thuế điện_tử trực_tiếp với cơ_quan thuế thuộc : ... Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định trình_tự đăng_ký thay_đổi thông_tin đăng_ký thuế điện_tử trực_tiếp với cơ_quan thuế thuộc trường_hợp không phải trả kết_quả cho người nộp thuế như sau : - Người nộp thuế căn_cứ quy_định về hồ_sơ, thời_hạn nộp hồ_sơ, địa_điểm nộp hồ_sơ tại Luật Quản_lý thuế, Nghị_định 126/2020/NĐ-CP và Thông_tư 105/2020/TT-BTC để lập và gửi hồ_sơ đến cơ_quan thuế theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 4 Thông_tư 19/2021/TT-BTC. - Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế tiếp_nhận, kiểm_tra và gửi Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử ( theo mẫu_số 01-1 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2021/TT-BTC) cho người nộp thuế chậm nhất 15 phút kể từ khi nhận được hồ_sơ điện_tử của người nộp thuế. - Trường_hợp hồ_sơ điện_tử đầy_đủ theo quy_định, cơ_quan thuế cập_nhật thông_tin thay_đổi trong thời_hạn quy_định tại Thông_tư 105/2020/TT-BTC. - Trường_hợp hồ_sơ điện_tử chưa đầy_đủ theo quy_định, trong thời_hạn 02 ( hai ) ngày làm_việc kể từ ngày ghi trên Thông_báo
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định trình_tự đăng_ký thay_đổi thông_tin đăng_ký thuế điện_tử trực_tiếp với cơ_quan thuế thuộc trường_hợp không phải trả kết_quả cho người nộp thuế như sau : - Người nộp thuế căn_cứ quy_định về hồ_sơ , thời_hạn nộp hồ_sơ , địa_điểm nộp hồ_sơ tại Luật Quản_lý thuế , Nghị_định 126/2020/NĐ-CP và Thông_tư 105/2020/TT-BTC để lập và gửi hồ_sơ đến cơ_quan thuế theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 4 Thông_tư 19/2021/TT-BTC. - Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế tiếp_nhận , kiểm_tra và gửi Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử ( theo mẫu_số 01-1 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2021/TT-BTC) cho người nộp thuế chậm nhất 15 phút kể từ khi nhận được hồ_sơ điện_tử của người nộp thuế . - Trường_hợp hồ_sơ điện_tử đầy_đủ theo quy_định , cơ_quan thuế cập_nhật thông_tin thay_đổi trong thời_hạn quy_định tại Thông_tư 105/2020/TT-BTC. - Trường_hợp hồ_sơ điện_tử chưa đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 02 ( hai ) ngày làm_việc kể từ ngày ghi trên Thông_báo về việc tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử , cơ_quan thuế gửi Thông_báo về việc không chấp_nhận hồ_sơ ( theo mẫu_số 01-2 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2021/TT-BTC ) cho người nộp thuế theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 19/2021/TT-BTC . - Người nộp thuế có trách_nhiệm gửi hồ_sơ điện_tử khác qua Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn để thay_thế cho hồ_sơ có sai_sót đã gửi đến cơ_quan thuế .
20,052
Trình_tự đăng_ký thay_đổi thông_tin đăng_ký thuế điện_tử trực_tiếp với cơ_quan thuế thuộc trường_hợp không phải trả kết_quả cho người nộp thuế như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định trình_tự đăng_ký thay_đổi thông_tin đăng_ký thuế điện_tử trực_tiếp với cơ_quan thuế thuộc : ... tại Thông_tư 105/2020/TT-BTC. - Trường_hợp hồ_sơ điện_tử chưa đầy_đủ theo quy_định, trong thời_hạn 02 ( hai ) ngày làm_việc kể từ ngày ghi trên Thông_báo về việc tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử, cơ_quan thuế gửi Thông_báo về việc không chấp_nhận hồ_sơ ( theo mẫu_số 01-2 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2021/TT-BTC ) cho người nộp thuế theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 19/2021/TT-BTC. - Người nộp thuế có trách_nhiệm gửi hồ_sơ điện_tử khác qua Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn để thay_thế cho hồ_sơ có sai_sót đã gửi đến cơ_quan thuế.
None
1
Căn_cứ tại khoản 3 Điều 13 Thông_tư 19/2021/TT-BTC quy_định trình_tự đăng_ký thay_đổi thông_tin đăng_ký thuế điện_tử trực_tiếp với cơ_quan thuế thuộc trường_hợp không phải trả kết_quả cho người nộp thuế như sau : - Người nộp thuế căn_cứ quy_định về hồ_sơ , thời_hạn nộp hồ_sơ , địa_điểm nộp hồ_sơ tại Luật Quản_lý thuế , Nghị_định 126/2020/NĐ-CP và Thông_tư 105/2020/TT-BTC để lập và gửi hồ_sơ đến cơ_quan thuế theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 4 Thông_tư 19/2021/TT-BTC. - Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế tiếp_nhận , kiểm_tra và gửi Thông_báo tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử ( theo mẫu_số 01-1 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2021/TT-BTC) cho người nộp thuế chậm nhất 15 phút kể từ khi nhận được hồ_sơ điện_tử của người nộp thuế . - Trường_hợp hồ_sơ điện_tử đầy_đủ theo quy_định , cơ_quan thuế cập_nhật thông_tin thay_đổi trong thời_hạn quy_định tại Thông_tư 105/2020/TT-BTC. - Trường_hợp hồ_sơ điện_tử chưa đầy_đủ theo quy_định , trong thời_hạn 02 ( hai ) ngày làm_việc kể từ ngày ghi trên Thông_báo về việc tiếp_nhận hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử , cơ_quan thuế gửi Thông_báo về việc không chấp_nhận hồ_sơ ( theo mẫu_số 01-2 / TB-TĐT ban_hành kèm theo Thông_tư 19/2021/TT-BTC ) cho người nộp thuế theo quy_định tại khoản 2 Điều 5 Thông_tư 19/2021/TT-BTC . - Người nộp thuế có trách_nhiệm gửi hồ_sơ điện_tử khác qua Cổng thông_tin điện_tử mà người nộp thuế lựa_chọn để thay_thế cho hồ_sơ có sai_sót đã gửi đến cơ_quan thuế .
20,053
Tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết đối_với trường_hợp người nộp thuế thực_hiện đăng_ký thuế điện_tử đồng_thời với đăng_ký kinh_doanh theo cơ_chế một cửa liên_thông như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 14 Thông_tư 19/2021/TT-BTC về tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết đối_với trường_hợp người nộp thuế thực_hiện đăng_ký thuế điện_: ... Căn_cứ tại Điều 14 Thông_tư 19/2021/TT-BTC về tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết đối_với trường_hợp người nộp thuế thực_hiện đăng_ký thuế điện_tử đồng_thời với đăng_ký kinh_doanh theo cơ_chế một cửa liên_thông như sau : - Gửi hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp, đăng_ký hợp_tác_xã ; hồ_sơ thay_đổi thông_tin, hồ_sơ tạm ngừng kinh_doanh, tiếp_tục hoạt_động sau tạm ngừng kinh_doanh trước thời_hạn, giải_thể hoặc chấm_dứt hoạt_động : + Người nộp thuế nộp hồ_sơ đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh, cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp 2020, Luật Hợp_tác_xã 2012, Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành. Cơ_quan quản_lý_nhà_nước gửi thông_tin hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử liên_thông đến cơ_quan thuế bằng phương_thức điện_tử theo quy_định tại Điều 35 Thông_tư 19/2021/TT-BTC. + Trước khi nộp hồ_sơ thay_đổi thông_tin về địa_chỉ dẫn đến thay_đổi cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp hoặc hồ_sơ giải_thể đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh, cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp 2020, Luật Hợp_tác_xã 2012, Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành thì người nộp thuế nộp hồ_sơ đến cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 19/2021/TT-BTC để thực_hiện
None
1
Căn_cứ tại Điều 14 Thông_tư 19/2021/TT-BTC về tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết đối_với trường_hợp người nộp thuế thực_hiện đăng_ký thuế điện_tử đồng_thời với đăng_ký kinh_doanh theo cơ_chế một cửa liên_thông như sau : - Gửi hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã ; hồ_sơ thay_đổi thông_tin , hồ_sơ tạm ngừng kinh_doanh , tiếp_tục hoạt_động sau tạm ngừng kinh_doanh trước thời_hạn , giải_thể hoặc chấm_dứt hoạt_động : + Người nộp thuế nộp hồ_sơ đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp 2020 , Luật Hợp_tác_xã 2012 , Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước gửi thông_tin hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử liên_thông đến cơ_quan thuế bằng phương_thức điện_tử theo quy_định tại Điều 35 Thông_tư 19/2021/TT-BTC . + Trước khi nộp hồ_sơ thay_đổi thông_tin về địa_chỉ dẫn đến thay_đổi cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp hoặc hồ_sơ giải_thể đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp 2020 , Luật Hợp_tác_xã 2012 , Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành thì người nộp thuế nộp hồ_sơ đến cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 19/2021/TT-BTC để thực_hiện nghĩa_vụ thuế theo quy_định của Luật Quản_lý thuế . - Cơ_quan thuế xử_lý hồ_sơ và gửi kết_quả đối_với hồ_sơ cơ_quan thuế phải trả kết_quả ( gồm hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã ; hồ_sơ đăng_ký thay_đổi trụ_sở sang quận , huyện , thị_xã , tỉnh , thành_phố khác dẫn đến thay_đổi cơ_quan thuế quản_lý ; hồ_sơ đăng_ký giải_thể doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh ) qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế đến Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã . Trường_hợp người nộp thuế có tài_khoản giao_dịch thuế điện_tử trên Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế thì kết_quả được gửi đồng_thời đến địa_chỉ thư_điện_tử của người nộp thuế .
20,054
Tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết đối_với trường_hợp người nộp thuế thực_hiện đăng_ký thuế điện_tử đồng_thời với đăng_ký kinh_doanh theo cơ_chế một cửa liên_thông như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 14 Thông_tư 19/2021/TT-BTC về tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết đối_với trường_hợp người nộp thuế thực_hiện đăng_ký thuế điện_: ... , Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành thì người nộp thuế nộp hồ_sơ đến cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 19/2021/TT-BTC để thực_hiện nghĩa_vụ thuế theo quy_định của Luật Quản_lý thuế. - Cơ_quan thuế xử_lý hồ_sơ và gửi kết_quả đối_với hồ_sơ cơ_quan thuế phải trả kết_quả ( gồm hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp, đăng_ký hợp_tác_xã ; hồ_sơ đăng_ký thay_đổi trụ_sở sang quận, huyện, thị_xã, tỉnh, thành_phố khác dẫn đến thay_đổi cơ_quan thuế quản_lý ; hồ_sơ đăng_ký giải_thể doanh_nghiệp, hợp_tác_xã ; chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh, văn_phòng đại_diện, địa_điểm kinh_doanh ) qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế đến Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp, đăng_ký hợp_tác_xã. Trường_hợp người nộp thuế có tài_khoản giao_dịch thuế điện_tử trên Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế thì kết_quả được gửi đồng_thời đến địa_chỉ thư_điện_tử của người nộp thuế.
None
1
Căn_cứ tại Điều 14 Thông_tư 19/2021/TT-BTC về tiếp_nhận hồ_sơ và trả kết_quả giải_quyết đối_với trường_hợp người nộp thuế thực_hiện đăng_ký thuế điện_tử đồng_thời với đăng_ký kinh_doanh theo cơ_chế một cửa liên_thông như sau : - Gửi hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã ; hồ_sơ thay_đổi thông_tin , hồ_sơ tạm ngừng kinh_doanh , tiếp_tục hoạt_động sau tạm ngừng kinh_doanh trước thời_hạn , giải_thể hoặc chấm_dứt hoạt_động : + Người nộp thuế nộp hồ_sơ đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp 2020 , Luật Hợp_tác_xã 2012 , Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành . Cơ_quan quản_lý_nhà_nước gửi thông_tin hồ_sơ đăng_ký thuế điện_tử liên_thông đến cơ_quan thuế bằng phương_thức điện_tử theo quy_định tại Điều 35 Thông_tư 19/2021/TT-BTC . + Trước khi nộp hồ_sơ thay_đổi thông_tin về địa_chỉ dẫn đến thay_đổi cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp hoặc hồ_sơ giải_thể đến cơ_quan đăng_ký kinh_doanh , cơ_quan đăng_ký hợp_tác_xã theo quy_định tại Luật Doanh_nghiệp 2020 , Luật Hợp_tác_xã 2012 , Luật Các tổ_chức tín_dụng 2010 và các văn_bản hướng_dẫn thi_hành thì người nộp thuế nộp hồ_sơ đến cơ_quan thuế theo quy_định tại Điều 13 Thông_tư 19/2021/TT-BTC để thực_hiện nghĩa_vụ thuế theo quy_định của Luật Quản_lý thuế . - Cơ_quan thuế xử_lý hồ_sơ và gửi kết_quả đối_với hồ_sơ cơ_quan thuế phải trả kết_quả ( gồm hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã ; hồ_sơ đăng_ký thay_đổi trụ_sở sang quận , huyện , thị_xã , tỉnh , thành_phố khác dẫn đến thay_đổi cơ_quan thuế quản_lý ; hồ_sơ đăng_ký giải_thể doanh_nghiệp , hợp_tác_xã ; chấm_dứt hoạt_động chi_nhánh , văn_phòng đại_diện , địa_điểm kinh_doanh ) qua Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế đến Hệ_thống thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp , đăng_ký hợp_tác_xã . Trường_hợp người nộp thuế có tài_khoản giao_dịch thuế điện_tử trên Cổng thông_tin điện_tử của Tổng_cục Thuế thì kết_quả được gửi đồng_thời đến địa_chỉ thư_điện_tử của người nộp thuế .
20,055
Nhà thể_thao được phân thành mấy cấp và từng cấp công_trình quy_định những gì ?
Căn_cứ theo Bảng 4 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 452 9: ... 2 012 về Công_trình thể_thao - Nhà thể_thao - Tiêu_chuẩn thiết_kế có quy_định về phân_cấp công_trình nhà thể_thao thành 3 cấp như sau : Bên cạnh đó , tại Bảng 5 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 452 9:2 012 có quy_định về bậc chịu_lửa của bộ_phận kết_cấu nhà thể_thao như sau : ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo Bảng 4 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 452 9:2 012 về Công_trình thể_thao - Nhà thể_thao - Tiêu_chuẩn thiết_kế có quy_định về phân_cấp công_trình nhà thể_thao thành 3 cấp như sau : Bên cạnh đó , tại Bảng 5 Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 452 9:2 012 có quy_định về bậc chịu_lửa của bộ_phận kết_cấu nhà thể_thao như sau : ( Hình từ Internet )
20,056
Khi thiết_kế cửa nhà thể_thao để lấy ánh_sáng tự_nhiên thì cần tuân_thủ theo những yêu_cầu gì ?
Theo tiểu_mục 6.2.1.3 Mục 6.2.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 452 9: ... 2 012 quy_định về yêu_cầu thiết_kế ánh_sáng đối_với nhà thể_thao như sau : Yêu_cầu thiết_kế chiếu sáng 6.2.1. Chiếu sáng tự_nhiên 6.2.1.1. Phải triệt_để tận_dụng ánh_sáng tự_nhiên để chiếu sáng nhà thể_thao. Đối_với các phòng khởi_động, phòng tập bổ_trợ, y_tế, lớp_học, các phòng làm_việc và xưởng sửa_chữa cần được chiếu sáng tự_nhiên trực_tiếp. Có_thể dùng chiếu sáng bên, chiếu sáng trên hoặc kết_hợp cả hai tuân theo quy_định trong TCXD 29 : 1991. Nhà thể_thao có khán_đài cần được thiết_kế cả chiếu sáng tự_nhiên và nhân_tạo. 6.2.1.2. Diện_tích cửa lấy ánh_sáng của nhà thể_thao và các phòng được lấy từ 1/5 đến 1/6 diện_tích sàn nhà. Độ đồng_đều nhỏ nhất khi chiếu sáng tự_nhiên là 1/2. Đối_với nhà giảng_dạy và huấn_luyện được phép bố_trí cửa lấy ánh_sáng từ trên mái. 6.2.1.3. Khi thiết_kế cửa lấy ánh_sáng tự_nhiên phải tuân theo quy_định sau : - Không mở_cửa ra hướng Tây hoặc Tây - Nam ; - Mép dưới của cửa phải cao hơn mặt sàn ít_nhất là 2 m ; - Không bố_trí cửa ở
None
1
Theo tiểu_mục 6.2.1.3 Mục 6.2.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 452 9:2 012 quy_định về yêu_cầu thiết_kế ánh_sáng đối_với nhà thể_thao như sau : Yêu_cầu thiết_kế chiếu sáng 6.2.1 . Chiếu sáng tự_nhiên 6.2.1.1 . Phải triệt_để tận_dụng ánh_sáng tự_nhiên để chiếu sáng nhà thể_thao . Đối_với các phòng khởi_động , phòng tập bổ_trợ , y_tế , lớp_học , các phòng làm_việc và xưởng sửa_chữa cần được chiếu sáng tự_nhiên trực_tiếp . Có_thể dùng chiếu sáng bên , chiếu sáng trên hoặc kết_hợp cả hai tuân theo quy_định trong TCXD 29 : 1991 . Nhà thể_thao có khán_đài cần được thiết_kế cả chiếu sáng tự_nhiên và nhân_tạo . 6.2.1.2 . Diện_tích cửa lấy ánh_sáng của nhà thể_thao và các phòng được lấy từ 1/5 đến 1/6 diện_tích sàn nhà . Độ đồng_đều nhỏ nhất khi chiếu sáng tự_nhiên là 1/2 . Đối_với nhà giảng_dạy và huấn_luyện được phép bố_trí cửa lấy ánh_sáng từ trên mái . 6.2.1.3 . Khi thiết_kế cửa lấy ánh_sáng tự_nhiên phải tuân theo quy_định sau : - Không mở_cửa ra hướng Tây hoặc Tây - Nam ; - Mép dưới của cửa phải cao hơn mặt sàn ít_nhất là 2 m ; - Không bố_trí cửa ở 2 đầu trục dọc của nhà thể_thao . CHÚ_THÍCH : 1 ) Khi cần_thiết phải chiếu sáng bổ_sung để đảm_bảo độ rọi yêu_cầu . Cho_phép mở_cửa lấy ánh_sáng ở 2 đầu trục dọc của nhà thể_thao nhưng mép dưới của cửa phải cao hơn mặt sàn ít_nhất 4,5 m . Đối_với nhà thể_thao của các môn có yêu_cầu độ cao không lớn , cho_phép thay_đổi độ cao của cửa lấy ánh_sáng . 2 ) Trường_hợp phải mở_cửa lấy ánh_sáng ra hướng Tây hoặc Tây - Nam cần có biện_pháp chống tia nắng mặt_trời chiếu trực_tiếp vào trong nhà . Theo đó , khi thiết_kế cửa lấy ánh_sáng tự_nhiên của nhà thể_thao phải tuân theo quy_định đó là : - Không mở_cửa ra hướng Tây hoặc Tây - Nam ; - Mép dưới của cửa phải cao hơn mặt sàn ít_nhất là 2 m ; - Không bố_trí cửa ở 2 đầu trục dọc của nhà thể_thao .
20,057
Khi thiết_kế cửa nhà thể_thao để lấy ánh_sáng tự_nhiên thì cần tuân_thủ theo những yêu_cầu gì ?
Theo tiểu_mục 6.2.1.3 Mục 6.2.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 452 9: ... - Không mở_cửa ra hướng Tây hoặc Tây - Nam ; - Mép dưới của cửa phải cao hơn mặt sàn ít_nhất là 2 m ; - Không bố_trí cửa ở 2 đầu trục dọc của nhà thể_thao. CHÚ_THÍCH : 1 ) Khi cần_thiết phải chiếu sáng bổ_sung để đảm_bảo độ rọi yêu_cầu. Cho_phép mở_cửa lấy ánh_sáng ở 2 đầu trục dọc của nhà thể_thao nhưng mép dưới của cửa phải cao hơn mặt sàn ít_nhất 4,5 m. Đối_với nhà thể_thao của các môn có yêu_cầu độ cao không lớn, cho_phép thay_đổi độ cao của cửa lấy ánh_sáng. 2 ) Trường_hợp phải mở_cửa lấy ánh_sáng ra hướng Tây hoặc Tây - Nam cần có biện_pháp chống tia nắng mặt_trời chiếu trực_tiếp vào trong nhà. Theo đó, khi thiết_kế cửa lấy ánh_sáng tự_nhiên của nhà thể_thao phải tuân theo quy_định đó là : - Không mở_cửa ra hướng Tây hoặc Tây - Nam ; - Mép dưới của cửa phải cao hơn mặt sàn ít_nhất là 2 m ; - Không bố_trí cửa ở 2 đầu trục dọc của nhà thể_thao.
None
1
Theo tiểu_mục 6.2.1.3 Mục 6.2.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 452 9:2 012 quy_định về yêu_cầu thiết_kế ánh_sáng đối_với nhà thể_thao như sau : Yêu_cầu thiết_kế chiếu sáng 6.2.1 . Chiếu sáng tự_nhiên 6.2.1.1 . Phải triệt_để tận_dụng ánh_sáng tự_nhiên để chiếu sáng nhà thể_thao . Đối_với các phòng khởi_động , phòng tập bổ_trợ , y_tế , lớp_học , các phòng làm_việc và xưởng sửa_chữa cần được chiếu sáng tự_nhiên trực_tiếp . Có_thể dùng chiếu sáng bên , chiếu sáng trên hoặc kết_hợp cả hai tuân theo quy_định trong TCXD 29 : 1991 . Nhà thể_thao có khán_đài cần được thiết_kế cả chiếu sáng tự_nhiên và nhân_tạo . 6.2.1.2 . Diện_tích cửa lấy ánh_sáng của nhà thể_thao và các phòng được lấy từ 1/5 đến 1/6 diện_tích sàn nhà . Độ đồng_đều nhỏ nhất khi chiếu sáng tự_nhiên là 1/2 . Đối_với nhà giảng_dạy và huấn_luyện được phép bố_trí cửa lấy ánh_sáng từ trên mái . 6.2.1.3 . Khi thiết_kế cửa lấy ánh_sáng tự_nhiên phải tuân theo quy_định sau : - Không mở_cửa ra hướng Tây hoặc Tây - Nam ; - Mép dưới của cửa phải cao hơn mặt sàn ít_nhất là 2 m ; - Không bố_trí cửa ở 2 đầu trục dọc của nhà thể_thao . CHÚ_THÍCH : 1 ) Khi cần_thiết phải chiếu sáng bổ_sung để đảm_bảo độ rọi yêu_cầu . Cho_phép mở_cửa lấy ánh_sáng ở 2 đầu trục dọc của nhà thể_thao nhưng mép dưới của cửa phải cao hơn mặt sàn ít_nhất 4,5 m . Đối_với nhà thể_thao của các môn có yêu_cầu độ cao không lớn , cho_phép thay_đổi độ cao của cửa lấy ánh_sáng . 2 ) Trường_hợp phải mở_cửa lấy ánh_sáng ra hướng Tây hoặc Tây - Nam cần có biện_pháp chống tia nắng mặt_trời chiếu trực_tiếp vào trong nhà . Theo đó , khi thiết_kế cửa lấy ánh_sáng tự_nhiên của nhà thể_thao phải tuân theo quy_định đó là : - Không mở_cửa ra hướng Tây hoặc Tây - Nam ; - Mép dưới của cửa phải cao hơn mặt sàn ít_nhất là 2 m ; - Không bố_trí cửa ở 2 đầu trục dọc của nhà thể_thao .
20,058
Khi thiết_kế cửa nhà thể_thao để lấy ánh_sáng tự_nhiên thì cần tuân_thủ theo những yêu_cầu gì ?
Theo tiểu_mục 6.2.1.3 Mục 6.2.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 452 9: ... của cửa phải cao hơn mặt sàn ít_nhất là 2 m ; - Không bố_trí cửa ở 2 đầu trục dọc của nhà thể_thao.
None
1
Theo tiểu_mục 6.2.1.3 Mục 6.2.1 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 452 9:2 012 quy_định về yêu_cầu thiết_kế ánh_sáng đối_với nhà thể_thao như sau : Yêu_cầu thiết_kế chiếu sáng 6.2.1 . Chiếu sáng tự_nhiên 6.2.1.1 . Phải triệt_để tận_dụng ánh_sáng tự_nhiên để chiếu sáng nhà thể_thao . Đối_với các phòng khởi_động , phòng tập bổ_trợ , y_tế , lớp_học , các phòng làm_việc và xưởng sửa_chữa cần được chiếu sáng tự_nhiên trực_tiếp . Có_thể dùng chiếu sáng bên , chiếu sáng trên hoặc kết_hợp cả hai tuân theo quy_định trong TCXD 29 : 1991 . Nhà thể_thao có khán_đài cần được thiết_kế cả chiếu sáng tự_nhiên và nhân_tạo . 6.2.1.2 . Diện_tích cửa lấy ánh_sáng của nhà thể_thao và các phòng được lấy từ 1/5 đến 1/6 diện_tích sàn nhà . Độ đồng_đều nhỏ nhất khi chiếu sáng tự_nhiên là 1/2 . Đối_với nhà giảng_dạy và huấn_luyện được phép bố_trí cửa lấy ánh_sáng từ trên mái . 6.2.1.3 . Khi thiết_kế cửa lấy ánh_sáng tự_nhiên phải tuân theo quy_định sau : - Không mở_cửa ra hướng Tây hoặc Tây - Nam ; - Mép dưới của cửa phải cao hơn mặt sàn ít_nhất là 2 m ; - Không bố_trí cửa ở 2 đầu trục dọc của nhà thể_thao . CHÚ_THÍCH : 1 ) Khi cần_thiết phải chiếu sáng bổ_sung để đảm_bảo độ rọi yêu_cầu . Cho_phép mở_cửa lấy ánh_sáng ở 2 đầu trục dọc của nhà thể_thao nhưng mép dưới của cửa phải cao hơn mặt sàn ít_nhất 4,5 m . Đối_với nhà thể_thao của các môn có yêu_cầu độ cao không lớn , cho_phép thay_đổi độ cao của cửa lấy ánh_sáng . 2 ) Trường_hợp phải mở_cửa lấy ánh_sáng ra hướng Tây hoặc Tây - Nam cần có biện_pháp chống tia nắng mặt_trời chiếu trực_tiếp vào trong nhà . Theo đó , khi thiết_kế cửa lấy ánh_sáng tự_nhiên của nhà thể_thao phải tuân theo quy_định đó là : - Không mở_cửa ra hướng Tây hoặc Tây - Nam ; - Mép dưới của cửa phải cao hơn mặt sàn ít_nhất là 2 m ; - Không bố_trí cửa ở 2 đầu trục dọc của nhà thể_thao .
20,059
Quy_định về nguồn điện cấp , sử_dụng loại đèn và thiết_kế chiếu sáng nhân_tạo tại nhà thể_thao như_thế_nào ?
Về việc chiếu sáng nhân_tạo , sử_dụng loại đèn hay nguồn điện cấp tại nhà thể_thao thì nêu cụ_thể tại Mục 6.2.2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 452 9: ... 2 012 như sau : Chiếu sáng nhân_tạo 6.2.2.1. Việc chiếu sáng nhân_tạo cho nhà thể_thao phải tuân theo các quy_định trong TCXD 16 : 1986 nhằm đảm_bảo các yêu_cầu cần_thiết để thực_hiện các hoạt_động thể_dục thể_thao, thoát người an_toàn khi có sự_cố và bảo_vệ công_trình trong thời_gian ban_đêm. 6.2.2.2. Nguồn điện cấp cho nhà thể_thao được quy_định như sau : - Đối_với công_trình cấp ll trở lên : phải có 2 nguồn cấp ; - Đối_với công_trình cấp lll : chỉ có một nguồn cấp và được lấy trực_tiếp từ đường_dây tải_điện trên không. 6.2.2.3. Đối_với nhà thể_thao sử_dụng cho các môn bóng_chuyền, bóng_rổ, quần_vợt, không được đặt đèn ở trên tường phía 2 đầu trục dọc của công_trình ( trừ những đèn ánh_sáng phản_xạ ). Trường_hợp bắt_buộc, phải bảo_đảm góc nghiêng của tia_sáng so với phương ngang không nhỏ hơn 650. 6.2.2.4. Không được bố_trí hướng chiếu sáng ngược với hướng chạy của vận_động_viên, tốt nhất nên bố_trí nguồn chiếu sáng từ trên xuống. 6.2.2.5. Việc sử_dụng
None
1
Về việc chiếu sáng nhân_tạo , sử_dụng loại đèn hay nguồn điện cấp tại nhà thể_thao thì nêu cụ_thể tại Mục 6.2.2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 452 9:2 012 như sau : Chiếu sáng nhân_tạo 6.2.2.1 . Việc chiếu sáng nhân_tạo cho nhà thể_thao phải tuân theo các quy_định trong TCXD 16 : 1986 nhằm đảm_bảo các yêu_cầu cần_thiết để thực_hiện các hoạt_động thể_dục thể_thao , thoát người an_toàn khi có sự_cố và bảo_vệ công_trình trong thời_gian ban_đêm . 6.2.2.2 . Nguồn điện cấp cho nhà thể_thao được quy_định như sau : - Đối_với công_trình cấp ll trở lên : phải có 2 nguồn cấp ; - Đối_với công_trình cấp lll : chỉ có một nguồn cấp và được lấy trực_tiếp từ đường_dây tải_điện trên không . 6.2.2.3 . Đối_với nhà thể_thao sử_dụng cho các môn bóng_chuyền , bóng_rổ , quần_vợt , không được đặt đèn ở trên tường phía 2 đầu trục dọc của công_trình ( trừ những đèn ánh_sáng phản_xạ ) . Trường_hợp bắt_buộc , phải bảo_đảm góc nghiêng của tia_sáng so với phương ngang không nhỏ hơn 650 . 6.2.2.4 . Không được bố_trí hướng chiếu sáng ngược với hướng chạy của vận_động_viên , tốt nhất nên bố_trí nguồn chiếu sáng từ trên xuống . 6.2.2.5 . Việc sử_dụng các loại đèn được quy_định như sau : - Đối_với chiếu sáng làm_việc : được phép sử_dụng tất_cả các loại đèn nung sáng và đèn_huỳnh_quang có thành_phần quang_phổ gần với ánh_sáng ban_ngày ; - Đối_với chiếu sáng sự_cố : chỉ sử_dụng đèn nung sáng và được bố_trí trên các lối_thoát của nhà thể_thao có từ 100 người trở lên ; - Các loại đèn sử_dụng trong nhà thể_thao phải có lưới chắn để bảo_đảm an_toàn cho vận_động_viên và khán_giả . 6.2.2.6 . Khi thiết_kế chiếu sáng nhân_tạo cần phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Độ rọi ; - Độ đồng_đều ; - Giảm độ chói mắt và phân_tích tia_sáng ; - Không tạo thành bóng yếu ; - Phản_ánh đúng màu_sắc . 6.2.2.7 . Độ rọi và độ cao đặt đèn trong nhà thể_thao được quy_định trong Bảng 12 . 6.2.2.8 . Hệ_thống điều_khiển chiếu sáng trong nhà thể_thao phải bố_trí tập_trung một chỗ , có biển chỉ_dẫn cho từng nhóm đèn và thiết_bị . Vị_trí đặt bảng điện phải bảo_đảm an_toàn thuận_tiện cho sử_dụng . 6.2.2.9 . Đối_với nhà thể_thao cấp l , cho_phép thiết_kế chiếu sáng sự_cố với độ rọi trên mặt_phẳng làm_việc không nhỏ hơn 5 % trị_số độ rọi của chiếu sáng làm_việc . Độ rọi của chiếu sáng trên khán_đài không nên lớn hơn 30 % trị_số độ rọi của chiếu sáng làm_việc . 6.2.2.10 . Hạn_chế sử_dụng đèn sợi đốt để chiếu sáng tại các khu_vực hoạt_động thể_dục thể_thao . 6.2.2.11 . Hệ_thống đèn phân_tán và bảo_vệ phải độc_lập với hệ_thống đèn chiếu sáng làm_việc . Tại các nút giao_thông và những chỗ rẽ ngoặt trên lối_thoát người phải bố_trí đèn và biển chỉ_dẫn . 6.2.2.12 . Độ rọi nhỏ nhất của đèn chiếu sáng phân_tán không được nhỏ hơn 5 lux ở trong nhà và 3 lux ở ngoài n hà . Như_vậy , về nguồn điện cấp cho nhà thể_thao được quy_định : - Đối_với công_trình cấp ll trở lên : phải có 2 nguồn cấp ; - Đối_với công_trình cấp lll : chỉ có một nguồn cấp và được lấy trực_tiếp từ đường_dây tải_điện trên không . Việc sử_dụng các loại đèn có quy_định như sau : - Đối_với chiếu sáng làm_việc : được phép sử_dụng tất_cả các loại đèn nung sáng và đèn_huỳnh_quang có thành_phần quang_phổ gần với ánh_sáng ban_ngày ; - Đối_với chiếu sáng sự_cố : chỉ sử_dụng đèn nung sáng và được bố_trí trên các lối_thoát của nhà thể_thao có từ 100 người trở lên ; - Các loại đèn sử_dụng trong nhà thể_thao phải có lưới chắn để bảo_đảm an_toàn cho vận_động_viên và khán_giả . Và bên cạnh đó , khi thiết_kế chiếu sáng nhân_tạo cần phải đảm_bảo các yêu_cầu như sau : - Độ rọi ; - Độ đồng_đều ; - Giảm độ chói mắt và phân_tích tia_sáng ; - Không tạo thành bóng yếu ; - Phản_ánh đúng màu_sắc .
20,060
Quy_định về nguồn điện cấp , sử_dụng loại đèn và thiết_kế chiếu sáng nhân_tạo tại nhà thể_thao như_thế_nào ?
Về việc chiếu sáng nhân_tạo , sử_dụng loại đèn hay nguồn điện cấp tại nhà thể_thao thì nêu cụ_thể tại Mục 6.2.2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 452 9: ... 2.4. Không được bố_trí hướng chiếu sáng ngược với hướng chạy của vận_động_viên, tốt nhất nên bố_trí nguồn chiếu sáng từ trên xuống. 6.2.2.5. Việc sử_dụng các loại đèn được quy_định như sau : - Đối_với chiếu sáng làm_việc : được phép sử_dụng tất_cả các loại đèn nung sáng và đèn_huỳnh_quang có thành_phần quang_phổ gần với ánh_sáng ban_ngày ; - Đối_với chiếu sáng sự_cố : chỉ sử_dụng đèn nung sáng và được bố_trí trên các lối_thoát của nhà thể_thao có từ 100 người trở lên ; - Các loại đèn sử_dụng trong nhà thể_thao phải có lưới chắn để bảo_đảm an_toàn cho vận_động_viên và khán_giả. 6.2.2.6. Khi thiết_kế chiếu sáng nhân_tạo cần phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Độ rọi ; - Độ đồng_đều ; - Giảm độ chói mắt và phân_tích tia_sáng ; - Không tạo thành bóng yếu ; - Phản_ánh đúng màu_sắc. 6.2.2.7. Độ rọi và độ cao đặt đèn trong nhà thể_thao được quy_định trong Bảng 12. 6.2.2.8. Hệ_thống điều_khiển chiếu sáng trong nhà thể_thao phải bố_trí tập_trung một chỗ, có biển chỉ_dẫn cho từng
None
1
Về việc chiếu sáng nhân_tạo , sử_dụng loại đèn hay nguồn điện cấp tại nhà thể_thao thì nêu cụ_thể tại Mục 6.2.2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 452 9:2 012 như sau : Chiếu sáng nhân_tạo 6.2.2.1 . Việc chiếu sáng nhân_tạo cho nhà thể_thao phải tuân theo các quy_định trong TCXD 16 : 1986 nhằm đảm_bảo các yêu_cầu cần_thiết để thực_hiện các hoạt_động thể_dục thể_thao , thoát người an_toàn khi có sự_cố và bảo_vệ công_trình trong thời_gian ban_đêm . 6.2.2.2 . Nguồn điện cấp cho nhà thể_thao được quy_định như sau : - Đối_với công_trình cấp ll trở lên : phải có 2 nguồn cấp ; - Đối_với công_trình cấp lll : chỉ có một nguồn cấp và được lấy trực_tiếp từ đường_dây tải_điện trên không . 6.2.2.3 . Đối_với nhà thể_thao sử_dụng cho các môn bóng_chuyền , bóng_rổ , quần_vợt , không được đặt đèn ở trên tường phía 2 đầu trục dọc của công_trình ( trừ những đèn ánh_sáng phản_xạ ) . Trường_hợp bắt_buộc , phải bảo_đảm góc nghiêng của tia_sáng so với phương ngang không nhỏ hơn 650 . 6.2.2.4 . Không được bố_trí hướng chiếu sáng ngược với hướng chạy của vận_động_viên , tốt nhất nên bố_trí nguồn chiếu sáng từ trên xuống . 6.2.2.5 . Việc sử_dụng các loại đèn được quy_định như sau : - Đối_với chiếu sáng làm_việc : được phép sử_dụng tất_cả các loại đèn nung sáng và đèn_huỳnh_quang có thành_phần quang_phổ gần với ánh_sáng ban_ngày ; - Đối_với chiếu sáng sự_cố : chỉ sử_dụng đèn nung sáng và được bố_trí trên các lối_thoát của nhà thể_thao có từ 100 người trở lên ; - Các loại đèn sử_dụng trong nhà thể_thao phải có lưới chắn để bảo_đảm an_toàn cho vận_động_viên và khán_giả . 6.2.2.6 . Khi thiết_kế chiếu sáng nhân_tạo cần phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Độ rọi ; - Độ đồng_đều ; - Giảm độ chói mắt và phân_tích tia_sáng ; - Không tạo thành bóng yếu ; - Phản_ánh đúng màu_sắc . 6.2.2.7 . Độ rọi và độ cao đặt đèn trong nhà thể_thao được quy_định trong Bảng 12 . 6.2.2.8 . Hệ_thống điều_khiển chiếu sáng trong nhà thể_thao phải bố_trí tập_trung một chỗ , có biển chỉ_dẫn cho từng nhóm đèn và thiết_bị . Vị_trí đặt bảng điện phải bảo_đảm an_toàn thuận_tiện cho sử_dụng . 6.2.2.9 . Đối_với nhà thể_thao cấp l , cho_phép thiết_kế chiếu sáng sự_cố với độ rọi trên mặt_phẳng làm_việc không nhỏ hơn 5 % trị_số độ rọi của chiếu sáng làm_việc . Độ rọi của chiếu sáng trên khán_đài không nên lớn hơn 30 % trị_số độ rọi của chiếu sáng làm_việc . 6.2.2.10 . Hạn_chế sử_dụng đèn sợi đốt để chiếu sáng tại các khu_vực hoạt_động thể_dục thể_thao . 6.2.2.11 . Hệ_thống đèn phân_tán và bảo_vệ phải độc_lập với hệ_thống đèn chiếu sáng làm_việc . Tại các nút giao_thông và những chỗ rẽ ngoặt trên lối_thoát người phải bố_trí đèn và biển chỉ_dẫn . 6.2.2.12 . Độ rọi nhỏ nhất của đèn chiếu sáng phân_tán không được nhỏ hơn 5 lux ở trong nhà và 3 lux ở ngoài n hà . Như_vậy , về nguồn điện cấp cho nhà thể_thao được quy_định : - Đối_với công_trình cấp ll trở lên : phải có 2 nguồn cấp ; - Đối_với công_trình cấp lll : chỉ có một nguồn cấp và được lấy trực_tiếp từ đường_dây tải_điện trên không . Việc sử_dụng các loại đèn có quy_định như sau : - Đối_với chiếu sáng làm_việc : được phép sử_dụng tất_cả các loại đèn nung sáng và đèn_huỳnh_quang có thành_phần quang_phổ gần với ánh_sáng ban_ngày ; - Đối_với chiếu sáng sự_cố : chỉ sử_dụng đèn nung sáng và được bố_trí trên các lối_thoát của nhà thể_thao có từ 100 người trở lên ; - Các loại đèn sử_dụng trong nhà thể_thao phải có lưới chắn để bảo_đảm an_toàn cho vận_động_viên và khán_giả . Và bên cạnh đó , khi thiết_kế chiếu sáng nhân_tạo cần phải đảm_bảo các yêu_cầu như sau : - Độ rọi ; - Độ đồng_đều ; - Giảm độ chói mắt và phân_tích tia_sáng ; - Không tạo thành bóng yếu ; - Phản_ánh đúng màu_sắc .
20,061
Quy_định về nguồn điện cấp , sử_dụng loại đèn và thiết_kế chiếu sáng nhân_tạo tại nhà thể_thao như_thế_nào ?
Về việc chiếu sáng nhân_tạo , sử_dụng loại đèn hay nguồn điện cấp tại nhà thể_thao thì nêu cụ_thể tại Mục 6.2.2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 452 9: ... đèn trong nhà thể_thao được quy_định trong Bảng 12. 6.2.2.8. Hệ_thống điều_khiển chiếu sáng trong nhà thể_thao phải bố_trí tập_trung một chỗ, có biển chỉ_dẫn cho từng nhóm đèn và thiết_bị. Vị_trí đặt bảng điện phải bảo_đảm an_toàn thuận_tiện cho sử_dụng. 6.2.2.9. Đối_với nhà thể_thao cấp l, cho_phép thiết_kế chiếu sáng sự_cố với độ rọi trên mặt_phẳng làm_việc không nhỏ hơn 5 % trị_số độ rọi của chiếu sáng làm_việc. Độ rọi của chiếu sáng trên khán_đài không nên lớn hơn 30 % trị_số độ rọi của chiếu sáng làm_việc. 6.2.2.10. Hạn_chế sử_dụng đèn sợi đốt để chiếu sáng tại các khu_vực hoạt_động thể_dục thể_thao. 6.2.2.11. Hệ_thống đèn phân_tán và bảo_vệ phải độc_lập với hệ_thống đèn chiếu sáng làm_việc. Tại các nút giao_thông và những chỗ rẽ ngoặt trên lối_thoát người phải bố_trí đèn và biển chỉ_dẫn. 6.2.2.12. Độ rọi nhỏ nhất của đèn chiếu sáng phân_tán không được nhỏ hơn 5 lux ở trong nhà và 3 lux ở ngoài n hà. Như_vậy, về nguồn điện cấp cho nhà thể_thao
None
1
Về việc chiếu sáng nhân_tạo , sử_dụng loại đèn hay nguồn điện cấp tại nhà thể_thao thì nêu cụ_thể tại Mục 6.2.2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 452 9:2 012 như sau : Chiếu sáng nhân_tạo 6.2.2.1 . Việc chiếu sáng nhân_tạo cho nhà thể_thao phải tuân theo các quy_định trong TCXD 16 : 1986 nhằm đảm_bảo các yêu_cầu cần_thiết để thực_hiện các hoạt_động thể_dục thể_thao , thoát người an_toàn khi có sự_cố và bảo_vệ công_trình trong thời_gian ban_đêm . 6.2.2.2 . Nguồn điện cấp cho nhà thể_thao được quy_định như sau : - Đối_với công_trình cấp ll trở lên : phải có 2 nguồn cấp ; - Đối_với công_trình cấp lll : chỉ có một nguồn cấp và được lấy trực_tiếp từ đường_dây tải_điện trên không . 6.2.2.3 . Đối_với nhà thể_thao sử_dụng cho các môn bóng_chuyền , bóng_rổ , quần_vợt , không được đặt đèn ở trên tường phía 2 đầu trục dọc của công_trình ( trừ những đèn ánh_sáng phản_xạ ) . Trường_hợp bắt_buộc , phải bảo_đảm góc nghiêng của tia_sáng so với phương ngang không nhỏ hơn 650 . 6.2.2.4 . Không được bố_trí hướng chiếu sáng ngược với hướng chạy của vận_động_viên , tốt nhất nên bố_trí nguồn chiếu sáng từ trên xuống . 6.2.2.5 . Việc sử_dụng các loại đèn được quy_định như sau : - Đối_với chiếu sáng làm_việc : được phép sử_dụng tất_cả các loại đèn nung sáng và đèn_huỳnh_quang có thành_phần quang_phổ gần với ánh_sáng ban_ngày ; - Đối_với chiếu sáng sự_cố : chỉ sử_dụng đèn nung sáng và được bố_trí trên các lối_thoát của nhà thể_thao có từ 100 người trở lên ; - Các loại đèn sử_dụng trong nhà thể_thao phải có lưới chắn để bảo_đảm an_toàn cho vận_động_viên và khán_giả . 6.2.2.6 . Khi thiết_kế chiếu sáng nhân_tạo cần phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Độ rọi ; - Độ đồng_đều ; - Giảm độ chói mắt và phân_tích tia_sáng ; - Không tạo thành bóng yếu ; - Phản_ánh đúng màu_sắc . 6.2.2.7 . Độ rọi và độ cao đặt đèn trong nhà thể_thao được quy_định trong Bảng 12 . 6.2.2.8 . Hệ_thống điều_khiển chiếu sáng trong nhà thể_thao phải bố_trí tập_trung một chỗ , có biển chỉ_dẫn cho từng nhóm đèn và thiết_bị . Vị_trí đặt bảng điện phải bảo_đảm an_toàn thuận_tiện cho sử_dụng . 6.2.2.9 . Đối_với nhà thể_thao cấp l , cho_phép thiết_kế chiếu sáng sự_cố với độ rọi trên mặt_phẳng làm_việc không nhỏ hơn 5 % trị_số độ rọi của chiếu sáng làm_việc . Độ rọi của chiếu sáng trên khán_đài không nên lớn hơn 30 % trị_số độ rọi của chiếu sáng làm_việc . 6.2.2.10 . Hạn_chế sử_dụng đèn sợi đốt để chiếu sáng tại các khu_vực hoạt_động thể_dục thể_thao . 6.2.2.11 . Hệ_thống đèn phân_tán và bảo_vệ phải độc_lập với hệ_thống đèn chiếu sáng làm_việc . Tại các nút giao_thông và những chỗ rẽ ngoặt trên lối_thoát người phải bố_trí đèn và biển chỉ_dẫn . 6.2.2.12 . Độ rọi nhỏ nhất của đèn chiếu sáng phân_tán không được nhỏ hơn 5 lux ở trong nhà và 3 lux ở ngoài n hà . Như_vậy , về nguồn điện cấp cho nhà thể_thao được quy_định : - Đối_với công_trình cấp ll trở lên : phải có 2 nguồn cấp ; - Đối_với công_trình cấp lll : chỉ có một nguồn cấp và được lấy trực_tiếp từ đường_dây tải_điện trên không . Việc sử_dụng các loại đèn có quy_định như sau : - Đối_với chiếu sáng làm_việc : được phép sử_dụng tất_cả các loại đèn nung sáng và đèn_huỳnh_quang có thành_phần quang_phổ gần với ánh_sáng ban_ngày ; - Đối_với chiếu sáng sự_cố : chỉ sử_dụng đèn nung sáng và được bố_trí trên các lối_thoát của nhà thể_thao có từ 100 người trở lên ; - Các loại đèn sử_dụng trong nhà thể_thao phải có lưới chắn để bảo_đảm an_toàn cho vận_động_viên và khán_giả . Và bên cạnh đó , khi thiết_kế chiếu sáng nhân_tạo cần phải đảm_bảo các yêu_cầu như sau : - Độ rọi ; - Độ đồng_đều ; - Giảm độ chói mắt và phân_tích tia_sáng ; - Không tạo thành bóng yếu ; - Phản_ánh đúng màu_sắc .
20,062
Quy_định về nguồn điện cấp , sử_dụng loại đèn và thiết_kế chiếu sáng nhân_tạo tại nhà thể_thao như_thế_nào ?
Về việc chiếu sáng nhân_tạo , sử_dụng loại đèn hay nguồn điện cấp tại nhà thể_thao thì nêu cụ_thể tại Mục 6.2.2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 452 9: ... nhất của đèn chiếu sáng phân_tán không được nhỏ hơn 5 lux ở trong nhà và 3 lux ở ngoài n hà. Như_vậy, về nguồn điện cấp cho nhà thể_thao được quy_định : - Đối_với công_trình cấp ll trở lên : phải có 2 nguồn cấp ; - Đối_với công_trình cấp lll : chỉ có một nguồn cấp và được lấy trực_tiếp từ đường_dây tải_điện trên không. Việc sử_dụng các loại đèn có quy_định như sau : - Đối_với chiếu sáng làm_việc : được phép sử_dụng tất_cả các loại đèn nung sáng và đèn_huỳnh_quang có thành_phần quang_phổ gần với ánh_sáng ban_ngày ; - Đối_với chiếu sáng sự_cố : chỉ sử_dụng đèn nung sáng và được bố_trí trên các lối_thoát của nhà thể_thao có từ 100 người trở lên ; - Các loại đèn sử_dụng trong nhà thể_thao phải có lưới chắn để bảo_đảm an_toàn cho vận_động_viên và khán_giả. Và bên cạnh đó, khi thiết_kế chiếu sáng nhân_tạo cần phải đảm_bảo các yêu_cầu như sau : - Độ rọi ; - Độ đồng_đều ; - Giảm độ chói mắt và phân_tích tia_sáng ; - Không tạo thành bóng yếu ; - Phản_ánh
None
1
Về việc chiếu sáng nhân_tạo , sử_dụng loại đèn hay nguồn điện cấp tại nhà thể_thao thì nêu cụ_thể tại Mục 6.2.2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 452 9:2 012 như sau : Chiếu sáng nhân_tạo 6.2.2.1 . Việc chiếu sáng nhân_tạo cho nhà thể_thao phải tuân theo các quy_định trong TCXD 16 : 1986 nhằm đảm_bảo các yêu_cầu cần_thiết để thực_hiện các hoạt_động thể_dục thể_thao , thoát người an_toàn khi có sự_cố và bảo_vệ công_trình trong thời_gian ban_đêm . 6.2.2.2 . Nguồn điện cấp cho nhà thể_thao được quy_định như sau : - Đối_với công_trình cấp ll trở lên : phải có 2 nguồn cấp ; - Đối_với công_trình cấp lll : chỉ có một nguồn cấp và được lấy trực_tiếp từ đường_dây tải_điện trên không . 6.2.2.3 . Đối_với nhà thể_thao sử_dụng cho các môn bóng_chuyền , bóng_rổ , quần_vợt , không được đặt đèn ở trên tường phía 2 đầu trục dọc của công_trình ( trừ những đèn ánh_sáng phản_xạ ) . Trường_hợp bắt_buộc , phải bảo_đảm góc nghiêng của tia_sáng so với phương ngang không nhỏ hơn 650 . 6.2.2.4 . Không được bố_trí hướng chiếu sáng ngược với hướng chạy của vận_động_viên , tốt nhất nên bố_trí nguồn chiếu sáng từ trên xuống . 6.2.2.5 . Việc sử_dụng các loại đèn được quy_định như sau : - Đối_với chiếu sáng làm_việc : được phép sử_dụng tất_cả các loại đèn nung sáng và đèn_huỳnh_quang có thành_phần quang_phổ gần với ánh_sáng ban_ngày ; - Đối_với chiếu sáng sự_cố : chỉ sử_dụng đèn nung sáng và được bố_trí trên các lối_thoát của nhà thể_thao có từ 100 người trở lên ; - Các loại đèn sử_dụng trong nhà thể_thao phải có lưới chắn để bảo_đảm an_toàn cho vận_động_viên và khán_giả . 6.2.2.6 . Khi thiết_kế chiếu sáng nhân_tạo cần phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Độ rọi ; - Độ đồng_đều ; - Giảm độ chói mắt và phân_tích tia_sáng ; - Không tạo thành bóng yếu ; - Phản_ánh đúng màu_sắc . 6.2.2.7 . Độ rọi và độ cao đặt đèn trong nhà thể_thao được quy_định trong Bảng 12 . 6.2.2.8 . Hệ_thống điều_khiển chiếu sáng trong nhà thể_thao phải bố_trí tập_trung một chỗ , có biển chỉ_dẫn cho từng nhóm đèn và thiết_bị . Vị_trí đặt bảng điện phải bảo_đảm an_toàn thuận_tiện cho sử_dụng . 6.2.2.9 . Đối_với nhà thể_thao cấp l , cho_phép thiết_kế chiếu sáng sự_cố với độ rọi trên mặt_phẳng làm_việc không nhỏ hơn 5 % trị_số độ rọi của chiếu sáng làm_việc . Độ rọi của chiếu sáng trên khán_đài không nên lớn hơn 30 % trị_số độ rọi của chiếu sáng làm_việc . 6.2.2.10 . Hạn_chế sử_dụng đèn sợi đốt để chiếu sáng tại các khu_vực hoạt_động thể_dục thể_thao . 6.2.2.11 . Hệ_thống đèn phân_tán và bảo_vệ phải độc_lập với hệ_thống đèn chiếu sáng làm_việc . Tại các nút giao_thông và những chỗ rẽ ngoặt trên lối_thoát người phải bố_trí đèn và biển chỉ_dẫn . 6.2.2.12 . Độ rọi nhỏ nhất của đèn chiếu sáng phân_tán không được nhỏ hơn 5 lux ở trong nhà và 3 lux ở ngoài n hà . Như_vậy , về nguồn điện cấp cho nhà thể_thao được quy_định : - Đối_với công_trình cấp ll trở lên : phải có 2 nguồn cấp ; - Đối_với công_trình cấp lll : chỉ có một nguồn cấp và được lấy trực_tiếp từ đường_dây tải_điện trên không . Việc sử_dụng các loại đèn có quy_định như sau : - Đối_với chiếu sáng làm_việc : được phép sử_dụng tất_cả các loại đèn nung sáng và đèn_huỳnh_quang có thành_phần quang_phổ gần với ánh_sáng ban_ngày ; - Đối_với chiếu sáng sự_cố : chỉ sử_dụng đèn nung sáng và được bố_trí trên các lối_thoát của nhà thể_thao có từ 100 người trở lên ; - Các loại đèn sử_dụng trong nhà thể_thao phải có lưới chắn để bảo_đảm an_toàn cho vận_động_viên và khán_giả . Và bên cạnh đó , khi thiết_kế chiếu sáng nhân_tạo cần phải đảm_bảo các yêu_cầu như sau : - Độ rọi ; - Độ đồng_đều ; - Giảm độ chói mắt và phân_tích tia_sáng ; - Không tạo thành bóng yếu ; - Phản_ánh đúng màu_sắc .
20,063
Quy_định về nguồn điện cấp , sử_dụng loại đèn và thiết_kế chiếu sáng nhân_tạo tại nhà thể_thao như_thế_nào ?
Về việc chiếu sáng nhân_tạo , sử_dụng loại đèn hay nguồn điện cấp tại nhà thể_thao thì nêu cụ_thể tại Mục 6.2.2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 452 9: ... đảm_bảo các yêu_cầu như sau : - Độ rọi ; - Độ đồng_đều ; - Giảm độ chói mắt và phân_tích tia_sáng ; - Không tạo thành bóng yếu ; - Phản_ánh đúng màu_sắc.
None
1
Về việc chiếu sáng nhân_tạo , sử_dụng loại đèn hay nguồn điện cấp tại nhà thể_thao thì nêu cụ_thể tại Mục 6.2.2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 452 9:2 012 như sau : Chiếu sáng nhân_tạo 6.2.2.1 . Việc chiếu sáng nhân_tạo cho nhà thể_thao phải tuân theo các quy_định trong TCXD 16 : 1986 nhằm đảm_bảo các yêu_cầu cần_thiết để thực_hiện các hoạt_động thể_dục thể_thao , thoát người an_toàn khi có sự_cố và bảo_vệ công_trình trong thời_gian ban_đêm . 6.2.2.2 . Nguồn điện cấp cho nhà thể_thao được quy_định như sau : - Đối_với công_trình cấp ll trở lên : phải có 2 nguồn cấp ; - Đối_với công_trình cấp lll : chỉ có một nguồn cấp và được lấy trực_tiếp từ đường_dây tải_điện trên không . 6.2.2.3 . Đối_với nhà thể_thao sử_dụng cho các môn bóng_chuyền , bóng_rổ , quần_vợt , không được đặt đèn ở trên tường phía 2 đầu trục dọc của công_trình ( trừ những đèn ánh_sáng phản_xạ ) . Trường_hợp bắt_buộc , phải bảo_đảm góc nghiêng của tia_sáng so với phương ngang không nhỏ hơn 650 . 6.2.2.4 . Không được bố_trí hướng chiếu sáng ngược với hướng chạy của vận_động_viên , tốt nhất nên bố_trí nguồn chiếu sáng từ trên xuống . 6.2.2.5 . Việc sử_dụng các loại đèn được quy_định như sau : - Đối_với chiếu sáng làm_việc : được phép sử_dụng tất_cả các loại đèn nung sáng và đèn_huỳnh_quang có thành_phần quang_phổ gần với ánh_sáng ban_ngày ; - Đối_với chiếu sáng sự_cố : chỉ sử_dụng đèn nung sáng và được bố_trí trên các lối_thoát của nhà thể_thao có từ 100 người trở lên ; - Các loại đèn sử_dụng trong nhà thể_thao phải có lưới chắn để bảo_đảm an_toàn cho vận_động_viên và khán_giả . 6.2.2.6 . Khi thiết_kế chiếu sáng nhân_tạo cần phải đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Độ rọi ; - Độ đồng_đều ; - Giảm độ chói mắt và phân_tích tia_sáng ; - Không tạo thành bóng yếu ; - Phản_ánh đúng màu_sắc . 6.2.2.7 . Độ rọi và độ cao đặt đèn trong nhà thể_thao được quy_định trong Bảng 12 . 6.2.2.8 . Hệ_thống điều_khiển chiếu sáng trong nhà thể_thao phải bố_trí tập_trung một chỗ , có biển chỉ_dẫn cho từng nhóm đèn và thiết_bị . Vị_trí đặt bảng điện phải bảo_đảm an_toàn thuận_tiện cho sử_dụng . 6.2.2.9 . Đối_với nhà thể_thao cấp l , cho_phép thiết_kế chiếu sáng sự_cố với độ rọi trên mặt_phẳng làm_việc không nhỏ hơn 5 % trị_số độ rọi của chiếu sáng làm_việc . Độ rọi của chiếu sáng trên khán_đài không nên lớn hơn 30 % trị_số độ rọi của chiếu sáng làm_việc . 6.2.2.10 . Hạn_chế sử_dụng đèn sợi đốt để chiếu sáng tại các khu_vực hoạt_động thể_dục thể_thao . 6.2.2.11 . Hệ_thống đèn phân_tán và bảo_vệ phải độc_lập với hệ_thống đèn chiếu sáng làm_việc . Tại các nút giao_thông và những chỗ rẽ ngoặt trên lối_thoát người phải bố_trí đèn và biển chỉ_dẫn . 6.2.2.12 . Độ rọi nhỏ nhất của đèn chiếu sáng phân_tán không được nhỏ hơn 5 lux ở trong nhà và 3 lux ở ngoài n hà . Như_vậy , về nguồn điện cấp cho nhà thể_thao được quy_định : - Đối_với công_trình cấp ll trở lên : phải có 2 nguồn cấp ; - Đối_với công_trình cấp lll : chỉ có một nguồn cấp và được lấy trực_tiếp từ đường_dây tải_điện trên không . Việc sử_dụng các loại đèn có quy_định như sau : - Đối_với chiếu sáng làm_việc : được phép sử_dụng tất_cả các loại đèn nung sáng và đèn_huỳnh_quang có thành_phần quang_phổ gần với ánh_sáng ban_ngày ; - Đối_với chiếu sáng sự_cố : chỉ sử_dụng đèn nung sáng và được bố_trí trên các lối_thoát của nhà thể_thao có từ 100 người trở lên ; - Các loại đèn sử_dụng trong nhà thể_thao phải có lưới chắn để bảo_đảm an_toàn cho vận_động_viên và khán_giả . Và bên cạnh đó , khi thiết_kế chiếu sáng nhân_tạo cần phải đảm_bảo các yêu_cầu như sau : - Độ rọi ; - Độ đồng_đều ; - Giảm độ chói mắt và phân_tích tia_sáng ; - Không tạo thành bóng yếu ; - Phản_ánh đúng màu_sắc .
20,064
Cá_nhân được bổ_nhiệm làm thanh_tra_viên ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội cần có thời_gian ít_nhất mấy năm làm công_tác thanh_tra ?
Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Thanh_tra_viên... 2. Tiêu_chuẩn của thanh_tra_viên ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội theo quy_định tại Khoản 1 Điều 32 Luật Thanh_tra, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị_định số 97/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2011 của Chính_phủ quy_định về thanh_tra_viên và cộng_tác_viên thanh_tra. Dẫn chiếu theo điểm e khoản 4 Điều 6 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định như sau : Tiêu_chuẩn ngạch thanh_tra_viên... 4. Yêu_cầu trình_độ, thâm_niên công_tác : a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên phù_hợp với chuyên_môn thuộc ngành, lĩnh_vực đang công_tác ; b ) Có văn_bằng hoặc chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ ngạch thanh_tra_viên ; c ) Có văn_bằng hoặc chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước ngạch chuyên_viên ; d ) Có văn_bằng hoặc chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ B trở lên thuộc 01 trong 05 thứ tiếng : Anh, Pháp, Nga, Trung_Quốc, Đức. Đối_với công_chức công_tác tại các địa_phương ở vùng miền núi, vùng_sâu, vùng_xa, vùng biên_giới, hải_đảo có sử_dụng tiếng dân_tộc_thiểu_số phục_vụ trực_tiếp cho công_tác thì được thay_thế chứng_chỉ ngoại_ngữ bằng_chứng chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra nơi công_chức đó công_tác
None
1
Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Thanh_tra_viên ... 2 . Tiêu_chuẩn của thanh_tra_viên ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội theo quy_định tại Khoản 1 Điều 32 Luật Thanh_tra , Điều 6 , Điều 7 và Điều 8 Nghị_định số 97/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2011 của Chính_phủ quy_định về thanh_tra_viên và cộng_tác_viên thanh_tra . Dẫn chiếu theo điểm e khoản 4 Điều 6 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định như sau : Tiêu_chuẩn ngạch thanh_tra_viên ... 4 . Yêu_cầu trình_độ , thâm_niên công_tác : a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên phù_hợp với chuyên_môn thuộc ngành , lĩnh_vực đang công_tác ; b ) Có văn_bằng hoặc chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ ngạch thanh_tra_viên ; c ) Có văn_bằng hoặc chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước ngạch chuyên_viên ; d ) Có văn_bằng hoặc chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ B trở lên thuộc 01 trong 05 thứ tiếng : Anh , Pháp , Nga , Trung_Quốc , Đức . Đối_với công_chức công_tác tại các địa_phương ở vùng miền núi , vùng_sâu , vùng_xa , vùng biên_giới , hải_đảo có sử_dụng tiếng dân_tộc_thiểu_số phục_vụ trực_tiếp cho công_tác thì được thay_thế chứng_chỉ ngoại_ngữ bằng_chứng chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra nơi công_chức đó công_tác xác_nhận ; đ ) Sử_dụng thành_thạo tin_học văn_phòng hoặc có chứng_chỉ tin_học văn_phòng ; e ) Có thời_gian ít_nhất 02 năm làm công_tác thanh_tra ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) . Trường_hợp là cán_bộ , công_chức , viên_chức ,_sỹ quan Quân_đội nhân_dân ,_sỹ quan Công_an nhân_dân công_tác ở cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác chuyển sang cơ_quan thanh_tra nhà_nước thì phải có thời_gian ít_nhất 05 năm giữ ngạch công_chức , viên_chức , cấp hàm tương_đương ngạch thanh_tra_viên . Theo đó , cá_nhân được bổ_nhiệm làm thanh_tra_viên ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội cần có thời_gian ít_nhất 02 năm làm công_tác thanh_tra ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) . Lưu_ý : Trường_hợp là cán_bộ , công_chức , viên_chức ,_sỹ quan Quân_đội nhân_dân ,_sỹ quan Công_an nhân_dân công_tác ở cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác chuyển sang cơ_quan thanh_tra nhà_nước thì phải có thời_gian ít_nhất 05 năm giữ ngạch công_chức , viên_chức , cấp hàm tương_đương ngạch thanh_tra_viên . Thanh_tra_viên ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội ( Hình từ Internet )
20,065
Cá_nhân được bổ_nhiệm làm thanh_tra_viên ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội cần có thời_gian ít_nhất mấy năm làm công_tác thanh_tra ?
Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... , hải_đảo có sử_dụng tiếng dân_tộc_thiểu_số phục_vụ trực_tiếp cho công_tác thì được thay_thế chứng_chỉ ngoại_ngữ bằng_chứng chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra nơi công_chức đó công_tác xác_nhận ; đ ) Sử_dụng thành_thạo tin_học văn_phòng hoặc có chứng_chỉ tin_học văn_phòng ; e ) Có thời_gian ít_nhất 02 năm làm công_tác thanh_tra ( không kể thời_gian tập_sự, thử việc ). Trường_hợp là cán_bộ, công_chức, viên_chức,_sỹ quan Quân_đội nhân_dân,_sỹ quan Công_an nhân_dân công_tác ở cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khác chuyển sang cơ_quan thanh_tra nhà_nước thì phải có thời_gian ít_nhất 05 năm giữ ngạch công_chức, viên_chức, cấp hàm tương_đương ngạch thanh_tra_viên. Theo đó, cá_nhân được bổ_nhiệm làm thanh_tra_viên ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội cần có thời_gian ít_nhất 02 năm làm công_tác thanh_tra ( không kể thời_gian tập_sự, thử việc ). Lưu_ý : Trường_hợp là cán_bộ, công_chức, viên_chức,_sỹ quan Quân_đội nhân_dân,_sỹ quan Công_an nhân_dân công_tác ở cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khác chuyển sang cơ_quan thanh_tra nhà_nước thì phải có thời_gian ít_nhất 05 năm giữ ngạch công_chức, viên_chức, cấp hàm tương_đương ngạch thanh_tra_viên. Thanh_tr@@
None
1
Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Thanh_tra_viên ... 2 . Tiêu_chuẩn của thanh_tra_viên ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội theo quy_định tại Khoản 1 Điều 32 Luật Thanh_tra , Điều 6 , Điều 7 và Điều 8 Nghị_định số 97/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2011 của Chính_phủ quy_định về thanh_tra_viên và cộng_tác_viên thanh_tra . Dẫn chiếu theo điểm e khoản 4 Điều 6 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định như sau : Tiêu_chuẩn ngạch thanh_tra_viên ... 4 . Yêu_cầu trình_độ , thâm_niên công_tác : a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên phù_hợp với chuyên_môn thuộc ngành , lĩnh_vực đang công_tác ; b ) Có văn_bằng hoặc chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ ngạch thanh_tra_viên ; c ) Có văn_bằng hoặc chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước ngạch chuyên_viên ; d ) Có văn_bằng hoặc chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ B trở lên thuộc 01 trong 05 thứ tiếng : Anh , Pháp , Nga , Trung_Quốc , Đức . Đối_với công_chức công_tác tại các địa_phương ở vùng miền núi , vùng_sâu , vùng_xa , vùng biên_giới , hải_đảo có sử_dụng tiếng dân_tộc_thiểu_số phục_vụ trực_tiếp cho công_tác thì được thay_thế chứng_chỉ ngoại_ngữ bằng_chứng chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra nơi công_chức đó công_tác xác_nhận ; đ ) Sử_dụng thành_thạo tin_học văn_phòng hoặc có chứng_chỉ tin_học văn_phòng ; e ) Có thời_gian ít_nhất 02 năm làm công_tác thanh_tra ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) . Trường_hợp là cán_bộ , công_chức , viên_chức ,_sỹ quan Quân_đội nhân_dân ,_sỹ quan Công_an nhân_dân công_tác ở cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác chuyển sang cơ_quan thanh_tra nhà_nước thì phải có thời_gian ít_nhất 05 năm giữ ngạch công_chức , viên_chức , cấp hàm tương_đương ngạch thanh_tra_viên . Theo đó , cá_nhân được bổ_nhiệm làm thanh_tra_viên ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội cần có thời_gian ít_nhất 02 năm làm công_tác thanh_tra ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) . Lưu_ý : Trường_hợp là cán_bộ , công_chức , viên_chức ,_sỹ quan Quân_đội nhân_dân ,_sỹ quan Công_an nhân_dân công_tác ở cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác chuyển sang cơ_quan thanh_tra nhà_nước thì phải có thời_gian ít_nhất 05 năm giữ ngạch công_chức , viên_chức , cấp hàm tương_đương ngạch thanh_tra_viên . Thanh_tra_viên ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội ( Hình từ Internet )
20,066
Cá_nhân được bổ_nhiệm làm thanh_tra_viên ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội cần có thời_gian ít_nhất mấy năm làm công_tác thanh_tra ?
Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khác chuyển sang cơ_quan thanh_tra nhà_nước thì phải có thời_gian ít_nhất 05 năm giữ ngạch công_chức, viên_chức, cấp hàm tương_đương ngạch thanh_tra_viên. Thanh_tra_viên ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội ( Hình từ Internet )
None
1
Theo khoản 2 Điều 3 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Thanh_tra_viên ... 2 . Tiêu_chuẩn của thanh_tra_viên ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội theo quy_định tại Khoản 1 Điều 32 Luật Thanh_tra , Điều 6 , Điều 7 và Điều 8 Nghị_định số 97/2011/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2011 của Chính_phủ quy_định về thanh_tra_viên và cộng_tác_viên thanh_tra . Dẫn chiếu theo điểm e khoản 4 Điều 6 Nghị_định 97/2011/NĐ-CP quy_định như sau : Tiêu_chuẩn ngạch thanh_tra_viên ... 4 . Yêu_cầu trình_độ , thâm_niên công_tác : a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên phù_hợp với chuyên_môn thuộc ngành , lĩnh_vực đang công_tác ; b ) Có văn_bằng hoặc chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ ngạch thanh_tra_viên ; c ) Có văn_bằng hoặc chứng_chỉ bồi_dưỡng nghiệp_vụ quản_lý_nhà_nước ngạch chuyên_viên ; d ) Có văn_bằng hoặc chứng_chỉ ngoại_ngữ trình_độ B trở lên thuộc 01 trong 05 thứ tiếng : Anh , Pháp , Nga , Trung_Quốc , Đức . Đối_với công_chức công_tác tại các địa_phương ở vùng miền núi , vùng_sâu , vùng_xa , vùng biên_giới , hải_đảo có sử_dụng tiếng dân_tộc_thiểu_số phục_vụ trực_tiếp cho công_tác thì được thay_thế chứng_chỉ ngoại_ngữ bằng_chứng chỉ tiếng dân_tộc_thiểu_số do cơ_quan có thẩm_quyền cấp hoặc Thủ_trưởng cơ_quan thanh_tra nơi công_chức đó công_tác xác_nhận ; đ ) Sử_dụng thành_thạo tin_học văn_phòng hoặc có chứng_chỉ tin_học văn_phòng ; e ) Có thời_gian ít_nhất 02 năm làm công_tác thanh_tra ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) . Trường_hợp là cán_bộ , công_chức , viên_chức ,_sỹ quan Quân_đội nhân_dân ,_sỹ quan Công_an nhân_dân công_tác ở cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác chuyển sang cơ_quan thanh_tra nhà_nước thì phải có thời_gian ít_nhất 05 năm giữ ngạch công_chức , viên_chức , cấp hàm tương_đương ngạch thanh_tra_viên . Theo đó , cá_nhân được bổ_nhiệm làm thanh_tra_viên ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội cần có thời_gian ít_nhất 02 năm làm công_tác thanh_tra ( không kể thời_gian tập_sự , thử việc ) . Lưu_ý : Trường_hợp là cán_bộ , công_chức , viên_chức ,_sỹ quan Quân_đội nhân_dân ,_sỹ quan Công_an nhân_dân công_tác ở cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác chuyển sang cơ_quan thanh_tra nhà_nước thì phải có thời_gian ít_nhất 05 năm giữ ngạch công_chức , viên_chức , cấp hàm tương_đương ngạch thanh_tra_viên . Thanh_tra_viên ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội ( Hình từ Internet )
20,067
Thanh_tra_viên có được hưởng chế_độ làm thêm giờ nếu làm nhiệm_vụ thanh_tra đột_xuất ngoài giờ_hành_chính không ?
Theo khoản 4 Điều 6 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 16/2019/TT-BLĐTBXH) quy_định như sau : ... Điều_kiện đảm_bảo hoạt_động đối_với thanh_tra_viên ... 4 . Thanh_tra_viên được giao nhiệm_vụ thanh_tra đột_xuất vào ban_đêm hoặc ngoài giờ_hành_chính được hưởng chế_độ làm_việc vào ban_đêm , làm thêm giờ theo quy_định của Bộ_luật Lao_động . 5 . Kinh_phí thực_hiện các nội_dung quy_định tại Điều này được đảm_bảo từ dự_toán chi ngân_sách nhà_nước hàng năm của Thanh_tra Bộ , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , nguồn kinh_phí được trích từ xử_phạt vi_phạm hành_chính qua thanh_tra , kiểm_tra , các khoản thu_hồi phát_hiện qua công_tác thanh_tra đã thực nộp ngân_sách nhà_nước và các nguồn kinh_phí khác theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ quy_định trên thì thanh_tra_viên được hưởng chế_độ làm thêm giờ theo quy_định tại Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 nếu làm nhiệm_vụ thanh_tra đột_xuất ngoài giờ_hành_chính .
None
1
Theo khoản 4 Điều 6 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 16/2019/TT-BLĐTBXH) quy_định như sau : Điều_kiện đảm_bảo hoạt_động đối_với thanh_tra_viên ... 4 . Thanh_tra_viên được giao nhiệm_vụ thanh_tra đột_xuất vào ban_đêm hoặc ngoài giờ_hành_chính được hưởng chế_độ làm_việc vào ban_đêm , làm thêm giờ theo quy_định của Bộ_luật Lao_động . 5 . Kinh_phí thực_hiện các nội_dung quy_định tại Điều này được đảm_bảo từ dự_toán chi ngân_sách nhà_nước hàng năm của Thanh_tra Bộ , Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , nguồn kinh_phí được trích từ xử_phạt vi_phạm hành_chính qua thanh_tra , kiểm_tra , các khoản thu_hồi phát_hiện qua công_tác thanh_tra đã thực nộp ngân_sách nhà_nước và các nguồn kinh_phí khác theo quy_định của pháp_luật . Căn_cứ quy_định trên thì thanh_tra_viên được hưởng chế_độ làm thêm giờ theo quy_định tại Điều 98 Bộ_luật Lao_động 2019 nếu làm nhiệm_vụ thanh_tra đột_xuất ngoài giờ_hành_chính .
20,068
Nhiệm_vụ của thanh_tra_viên ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội khi thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành là gì ?
Theo Điều 4 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Nhiệm_vụ, quyền_hạn của thanh_tra_viên Thanh_tra_viên ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_định tại Điều 46 và Điều 47 Luật Thanh_tra khi thực_hiện thanh_tra hành_chính ; có nhiệm_vụ, quyền_hạn theo quy_định tại Điều 53 và Điều 54 Luật Thanh_tra và các quy_định của pháp_luật chuyên_ngành khi thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành. Dẫn chiếu theo Điều 53 Luật Thanh_tra 2010 và Điều 54 Luật Thanh_tra 2010 quy_định khi thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành, Thanh_tra_viên ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội có nhiệm_vụ, quyền_hạn như sau : Điều 53. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành 1. Trong quá_trình thanh_tra, Trưởng_đoàn thanh_tra có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Tổ_chức, chỉ_đạo các thành_viên Đoàn thanh_tra thực_hiện đúng nội_dung quyết_định thanh_tra ; b ) Kiến_nghị với người ra quyết_định thanh_tra áp_dụng biện_pháp thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra quy_định tại Điều 55 của Luật này để bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; c ) Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra xuất_trình giấy_phép, đăng_ký kinh_doanh, chứng_chỉ hành_nghề và cung_cấp thông_tin, tài_liệu, báo_cáo bằng văn_bản, giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; d ) Lập
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của thanh_tra_viên Thanh_tra_viên ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Điều 46 và Điều 47 Luật Thanh_tra khi thực_hiện thanh_tra hành_chính ; có nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Điều 53 và Điều 54 Luật Thanh_tra và các quy_định của pháp_luật chuyên_ngành khi thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành . Dẫn chiếu theo Điều 53 Luật Thanh_tra 2010 và Điều 54 Luật Thanh_tra 2010 quy_định khi thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành , Thanh_tra_viên ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội có nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : Điều 53 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành 1 . Trong quá_trình thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Tổ_chức , chỉ_đạo các thành_viên Đoàn thanh_tra thực_hiện đúng nội_dung quyết_định thanh_tra ; b ) Kiến_nghị với người ra quyết_định thanh_tra áp_dụng biện_pháp thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra quy_định tại Điều 55 của Luật này để bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; c ) Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra xuất_trình giấy_phép , đăng_ký kinh_doanh , chứng_chỉ hành_nghề và cung_cấp thông_tin , tài_liệu , báo_cáo bằng văn_bản , giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; d ) Lập biên_bản về việc vi_phạm của đối_tượng thanh_tra ; đ ) Kiểm_kê tài_sản liên_quan đến nội_dung thanh_tra của đối_tượng thanh_tra ; e ) Yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó ; g ) Yêu_cầu người có thẩm_quyền tạm giữ tiền , đồ_vật , giấy_phép sử_dụng trái pháp_luật khi xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc vi_phạm pháp_luật hoặc để xác_minh tình_tiết làm_chứng cứ cho việc kết_luận , xử_lý ; h ) Quyết_định niêm_phong tài_liệu của đối_tượng thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng có vi_phạm pháp_luật ; i ) Tạm đình_chỉ hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền đình_chỉ việc_làm khi xét thấy việc_làm đó gây thiệt_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; k ) Kiến_nghị người có thẩm_quyền tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định kỷ_luật , thuyên_chuyển công_tác , cho nghỉ hưu đối_với người đang cộng_tác với cơ_quan thanh_tra nhà_nước , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành hoặc đang là đối_tượng thanh_tra nếu xét thấy việc thi_hành quyết_định đó gây trở_ngại cho việc thanh_tra ; l ) Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng nơi đối_tượng thanh_tra có tài_khoản phong_toả tài_khoản đó để phục_vụ việc thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng đối_tượng thanh_tra có hành_vi tẩu_tán tài_sản ; m ) Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; n ) Báo_cáo với người ra quyết_định thanh_tra về kết_quả thanh_tra và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực , khách_quan của báo_cáo đó . 2 . Khi xét thấy không cần_thiết áp_dụng biện_pháp quy_định tại các điểm g , h , i , k và l khoản 1 Điều này thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải quyết_định hoặc kiến_nghị huỷ_bỏ ngay việc áp_dụng biện_pháp đó . 3 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này , Trưởng_đoàn thanh_tra phải chịu trách_nhiệm trước người ra quyết_định thanh_tra và trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . Điều 54 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của thành_viên Đoàn thanh_tra , Thanh_tra_viên , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành khi tiến_hành thanh_tra độc_lập 1 . Thanh_tra_viên , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành khi tiến_hành thanh_tra theo Đoàn có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của Trưởng_đoàn thanh_tra ; b ) Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu , báo_cáo bằng văn_bản , giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó ; c ) Kiến_nghị Trưởng_đoàn thanh_tra áp_dụng biện_pháp thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra quy_định tại Điều 53 của Luật này để bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; d ) Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; đ ) Kiến_nghị việc xử_lý về vấn_đề khác liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; e ) Báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao với Trưởng_đoàn thanh_tra , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Trưởng_đoàn thanh_tra về tính chính_xác , trung_thực , khách_quan của nội_dung đã báo_cáo . ...
20,069
Nhiệm_vụ của thanh_tra_viên ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội khi thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành là gì ?
Theo Điều 4 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra xuất_trình giấy_phép, đăng_ký kinh_doanh, chứng_chỉ hành_nghề và cung_cấp thông_tin, tài_liệu, báo_cáo bằng văn_bản, giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; d ) Lập biên_bản về việc vi_phạm của đối_tượng thanh_tra ; đ ) Kiểm_kê tài_sản liên_quan đến nội_dung thanh_tra của đối_tượng thanh_tra ; e ) Yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thông_tin, tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra cung_cấp thông_tin, tài_liệu đó ; g ) Yêu_cầu người có thẩm_quyền tạm giữ tiền, đồ_vật, giấy_phép sử_dụng trái pháp_luật khi xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc vi_phạm pháp_luật hoặc để xác_minh tình_tiết làm_chứng cứ cho việc kết_luận, xử_lý ; h ) Quyết_định niêm_phong tài_liệu của đối_tượng thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng có vi_phạm pháp_luật ; i ) Tạm đình_chỉ hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền đình_chỉ việc_làm khi xét thấy việc_làm đó gây thiệt_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích của Nhà_nước, quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân ; k ) Kiến_nghị người có thẩm_quyền tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định kỷ_luật, thuyên_chuyển công_tác, cho nghỉ hưu đối_với người đang cộng_tác với cơ_quan thanh_tra nhà_nước, cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành hoặc
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của thanh_tra_viên Thanh_tra_viên ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Điều 46 và Điều 47 Luật Thanh_tra khi thực_hiện thanh_tra hành_chính ; có nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Điều 53 và Điều 54 Luật Thanh_tra và các quy_định của pháp_luật chuyên_ngành khi thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành . Dẫn chiếu theo Điều 53 Luật Thanh_tra 2010 và Điều 54 Luật Thanh_tra 2010 quy_định khi thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành , Thanh_tra_viên ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội có nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : Điều 53 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành 1 . Trong quá_trình thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Tổ_chức , chỉ_đạo các thành_viên Đoàn thanh_tra thực_hiện đúng nội_dung quyết_định thanh_tra ; b ) Kiến_nghị với người ra quyết_định thanh_tra áp_dụng biện_pháp thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra quy_định tại Điều 55 của Luật này để bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; c ) Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra xuất_trình giấy_phép , đăng_ký kinh_doanh , chứng_chỉ hành_nghề và cung_cấp thông_tin , tài_liệu , báo_cáo bằng văn_bản , giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; d ) Lập biên_bản về việc vi_phạm của đối_tượng thanh_tra ; đ ) Kiểm_kê tài_sản liên_quan đến nội_dung thanh_tra của đối_tượng thanh_tra ; e ) Yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó ; g ) Yêu_cầu người có thẩm_quyền tạm giữ tiền , đồ_vật , giấy_phép sử_dụng trái pháp_luật khi xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc vi_phạm pháp_luật hoặc để xác_minh tình_tiết làm_chứng cứ cho việc kết_luận , xử_lý ; h ) Quyết_định niêm_phong tài_liệu của đối_tượng thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng có vi_phạm pháp_luật ; i ) Tạm đình_chỉ hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền đình_chỉ việc_làm khi xét thấy việc_làm đó gây thiệt_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; k ) Kiến_nghị người có thẩm_quyền tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định kỷ_luật , thuyên_chuyển công_tác , cho nghỉ hưu đối_với người đang cộng_tác với cơ_quan thanh_tra nhà_nước , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành hoặc đang là đối_tượng thanh_tra nếu xét thấy việc thi_hành quyết_định đó gây trở_ngại cho việc thanh_tra ; l ) Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng nơi đối_tượng thanh_tra có tài_khoản phong_toả tài_khoản đó để phục_vụ việc thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng đối_tượng thanh_tra có hành_vi tẩu_tán tài_sản ; m ) Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; n ) Báo_cáo với người ra quyết_định thanh_tra về kết_quả thanh_tra và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực , khách_quan của báo_cáo đó . 2 . Khi xét thấy không cần_thiết áp_dụng biện_pháp quy_định tại các điểm g , h , i , k và l khoản 1 Điều này thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải quyết_định hoặc kiến_nghị huỷ_bỏ ngay việc áp_dụng biện_pháp đó . 3 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này , Trưởng_đoàn thanh_tra phải chịu trách_nhiệm trước người ra quyết_định thanh_tra và trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . Điều 54 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của thành_viên Đoàn thanh_tra , Thanh_tra_viên , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành khi tiến_hành thanh_tra độc_lập 1 . Thanh_tra_viên , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành khi tiến_hành thanh_tra theo Đoàn có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của Trưởng_đoàn thanh_tra ; b ) Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu , báo_cáo bằng văn_bản , giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó ; c ) Kiến_nghị Trưởng_đoàn thanh_tra áp_dụng biện_pháp thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra quy_định tại Điều 53 của Luật này để bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; d ) Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; đ ) Kiến_nghị việc xử_lý về vấn_đề khác liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; e ) Báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao với Trưởng_đoàn thanh_tra , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Trưởng_đoàn thanh_tra về tính chính_xác , trung_thực , khách_quan của nội_dung đã báo_cáo . ...
20,070
Nhiệm_vụ của thanh_tra_viên ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội khi thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành là gì ?
Theo Điều 4 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... có thẩm_quyền tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định kỷ_luật, thuyên_chuyển công_tác, cho nghỉ hưu đối_với người đang cộng_tác với cơ_quan thanh_tra nhà_nước, cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành hoặc đang là đối_tượng thanh_tra nếu xét thấy việc thi_hành quyết_định đó gây trở_ngại cho việc thanh_tra ; l ) Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng nơi đối_tượng thanh_tra có tài_khoản phong_toả tài_khoản đó để phục_vụ việc thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng đối_tượng thanh_tra có hành_vi tẩu_tán tài_sản ; m ) Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; n ) Báo_cáo với người ra quyết_định thanh_tra về kết_quả thanh_tra và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, trung_thực, khách_quan của báo_cáo đó. 2. Khi xét thấy không cần_thiết áp_dụng biện_pháp quy_định tại các điểm g, h, i, k và l khoản 1 Điều này thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải quyết_định hoặc kiến_nghị huỷ_bỏ ngay việc áp_dụng biện_pháp đó. 3. Khi thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này, Trưởng_đoàn thanh_tra phải chịu trách_nhiệm trước người ra quyết_định thanh_tra và trước pháp_luật về hành_vi, quyết_định của mình. Điều 54. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của thành_viên Đoàn
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của thanh_tra_viên Thanh_tra_viên ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Điều 46 và Điều 47 Luật Thanh_tra khi thực_hiện thanh_tra hành_chính ; có nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Điều 53 và Điều 54 Luật Thanh_tra và các quy_định của pháp_luật chuyên_ngành khi thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành . Dẫn chiếu theo Điều 53 Luật Thanh_tra 2010 và Điều 54 Luật Thanh_tra 2010 quy_định khi thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành , Thanh_tra_viên ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội có nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : Điều 53 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành 1 . Trong quá_trình thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Tổ_chức , chỉ_đạo các thành_viên Đoàn thanh_tra thực_hiện đúng nội_dung quyết_định thanh_tra ; b ) Kiến_nghị với người ra quyết_định thanh_tra áp_dụng biện_pháp thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra quy_định tại Điều 55 của Luật này để bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; c ) Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra xuất_trình giấy_phép , đăng_ký kinh_doanh , chứng_chỉ hành_nghề và cung_cấp thông_tin , tài_liệu , báo_cáo bằng văn_bản , giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; d ) Lập biên_bản về việc vi_phạm của đối_tượng thanh_tra ; đ ) Kiểm_kê tài_sản liên_quan đến nội_dung thanh_tra của đối_tượng thanh_tra ; e ) Yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó ; g ) Yêu_cầu người có thẩm_quyền tạm giữ tiền , đồ_vật , giấy_phép sử_dụng trái pháp_luật khi xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc vi_phạm pháp_luật hoặc để xác_minh tình_tiết làm_chứng cứ cho việc kết_luận , xử_lý ; h ) Quyết_định niêm_phong tài_liệu của đối_tượng thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng có vi_phạm pháp_luật ; i ) Tạm đình_chỉ hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền đình_chỉ việc_làm khi xét thấy việc_làm đó gây thiệt_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; k ) Kiến_nghị người có thẩm_quyền tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định kỷ_luật , thuyên_chuyển công_tác , cho nghỉ hưu đối_với người đang cộng_tác với cơ_quan thanh_tra nhà_nước , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành hoặc đang là đối_tượng thanh_tra nếu xét thấy việc thi_hành quyết_định đó gây trở_ngại cho việc thanh_tra ; l ) Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng nơi đối_tượng thanh_tra có tài_khoản phong_toả tài_khoản đó để phục_vụ việc thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng đối_tượng thanh_tra có hành_vi tẩu_tán tài_sản ; m ) Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; n ) Báo_cáo với người ra quyết_định thanh_tra về kết_quả thanh_tra và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực , khách_quan của báo_cáo đó . 2 . Khi xét thấy không cần_thiết áp_dụng biện_pháp quy_định tại các điểm g , h , i , k và l khoản 1 Điều này thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải quyết_định hoặc kiến_nghị huỷ_bỏ ngay việc áp_dụng biện_pháp đó . 3 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này , Trưởng_đoàn thanh_tra phải chịu trách_nhiệm trước người ra quyết_định thanh_tra và trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . Điều 54 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của thành_viên Đoàn thanh_tra , Thanh_tra_viên , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành khi tiến_hành thanh_tra độc_lập 1 . Thanh_tra_viên , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành khi tiến_hành thanh_tra theo Đoàn có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của Trưởng_đoàn thanh_tra ; b ) Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu , báo_cáo bằng văn_bản , giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó ; c ) Kiến_nghị Trưởng_đoàn thanh_tra áp_dụng biện_pháp thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra quy_định tại Điều 53 của Luật này để bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; d ) Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; đ ) Kiến_nghị việc xử_lý về vấn_đề khác liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; e ) Báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao với Trưởng_đoàn thanh_tra , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Trưởng_đoàn thanh_tra về tính chính_xác , trung_thực , khách_quan của nội_dung đã báo_cáo . ...
20,071
Nhiệm_vụ của thanh_tra_viên ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội khi thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành là gì ?
Theo Điều 4 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Điều này, Trưởng_đoàn thanh_tra phải chịu trách_nhiệm trước người ra quyết_định thanh_tra và trước pháp_luật về hành_vi, quyết_định của mình. Điều 54. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của thành_viên Đoàn thanh_tra, Thanh_tra_viên, người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành khi tiến_hành thanh_tra độc_lập 1. Thanh_tra_viên, người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành khi tiến_hành thanh_tra theo Đoàn có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của Trưởng_đoàn thanh_tra ; b ) Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra cung_cấp thông_tin, tài_liệu, báo_cáo bằng văn_bản, giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; yêu_cầu cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có thông_tin, tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra cung_cấp thông_tin, tài_liệu đó ; c ) Kiến_nghị Trưởng_đoàn thanh_tra áp_dụng biện_pháp thuộc nhiệm_vụ, quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra quy_định tại Điều 53 của Luật này để bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; d ) Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; đ ) Kiến_nghị việc xử_lý về vấn_đề khác liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; e ) Báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao với Trưởng_đoàn thanh_tra, chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Trưởng_đoàn
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của thanh_tra_viên Thanh_tra_viên ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Điều 46 và Điều 47 Luật Thanh_tra khi thực_hiện thanh_tra hành_chính ; có nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Điều 53 và Điều 54 Luật Thanh_tra và các quy_định của pháp_luật chuyên_ngành khi thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành . Dẫn chiếu theo Điều 53 Luật Thanh_tra 2010 và Điều 54 Luật Thanh_tra 2010 quy_định khi thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành , Thanh_tra_viên ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội có nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : Điều 53 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành 1 . Trong quá_trình thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Tổ_chức , chỉ_đạo các thành_viên Đoàn thanh_tra thực_hiện đúng nội_dung quyết_định thanh_tra ; b ) Kiến_nghị với người ra quyết_định thanh_tra áp_dụng biện_pháp thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra quy_định tại Điều 55 của Luật này để bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; c ) Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra xuất_trình giấy_phép , đăng_ký kinh_doanh , chứng_chỉ hành_nghề và cung_cấp thông_tin , tài_liệu , báo_cáo bằng văn_bản , giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; d ) Lập biên_bản về việc vi_phạm của đối_tượng thanh_tra ; đ ) Kiểm_kê tài_sản liên_quan đến nội_dung thanh_tra của đối_tượng thanh_tra ; e ) Yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó ; g ) Yêu_cầu người có thẩm_quyền tạm giữ tiền , đồ_vật , giấy_phép sử_dụng trái pháp_luật khi xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc vi_phạm pháp_luật hoặc để xác_minh tình_tiết làm_chứng cứ cho việc kết_luận , xử_lý ; h ) Quyết_định niêm_phong tài_liệu của đối_tượng thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng có vi_phạm pháp_luật ; i ) Tạm đình_chỉ hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền đình_chỉ việc_làm khi xét thấy việc_làm đó gây thiệt_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; k ) Kiến_nghị người có thẩm_quyền tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định kỷ_luật , thuyên_chuyển công_tác , cho nghỉ hưu đối_với người đang cộng_tác với cơ_quan thanh_tra nhà_nước , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành hoặc đang là đối_tượng thanh_tra nếu xét thấy việc thi_hành quyết_định đó gây trở_ngại cho việc thanh_tra ; l ) Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng nơi đối_tượng thanh_tra có tài_khoản phong_toả tài_khoản đó để phục_vụ việc thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng đối_tượng thanh_tra có hành_vi tẩu_tán tài_sản ; m ) Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; n ) Báo_cáo với người ra quyết_định thanh_tra về kết_quả thanh_tra và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực , khách_quan của báo_cáo đó . 2 . Khi xét thấy không cần_thiết áp_dụng biện_pháp quy_định tại các điểm g , h , i , k và l khoản 1 Điều này thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải quyết_định hoặc kiến_nghị huỷ_bỏ ngay việc áp_dụng biện_pháp đó . 3 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này , Trưởng_đoàn thanh_tra phải chịu trách_nhiệm trước người ra quyết_định thanh_tra và trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . Điều 54 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của thành_viên Đoàn thanh_tra , Thanh_tra_viên , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành khi tiến_hành thanh_tra độc_lập 1 . Thanh_tra_viên , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành khi tiến_hành thanh_tra theo Đoàn có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của Trưởng_đoàn thanh_tra ; b ) Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu , báo_cáo bằng văn_bản , giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó ; c ) Kiến_nghị Trưởng_đoàn thanh_tra áp_dụng biện_pháp thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra quy_định tại Điều 53 của Luật này để bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; d ) Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; đ ) Kiến_nghị việc xử_lý về vấn_đề khác liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; e ) Báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao với Trưởng_đoàn thanh_tra , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Trưởng_đoàn thanh_tra về tính chính_xác , trung_thực , khách_quan của nội_dung đã báo_cáo . ...
20,072
Nhiệm_vụ của thanh_tra_viên ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội khi thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành là gì ?
Theo Điều 4 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... ; đ ) Kiến_nghị việc xử_lý về vấn_đề khác liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; e ) Báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao với Trưởng_đoàn thanh_tra, chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Trưởng_đoàn thanh_tra về tính chính_xác, trung_thực, khách_quan của nội_dung đã báo_cáo....
None
1
Theo Điều 4 Thông_tư 14/2015/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Nhiệm_vụ , quyền_hạn của thanh_tra_viên Thanh_tra_viên ngành Lao_động - Thương_binh và Xã_hội có nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Điều 46 và Điều 47 Luật Thanh_tra khi thực_hiện thanh_tra hành_chính ; có nhiệm_vụ , quyền_hạn theo quy_định tại Điều 53 và Điều 54 Luật Thanh_tra và các quy_định của pháp_luật chuyên_ngành khi thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành . Dẫn chiếu theo Điều 53 Luật Thanh_tra 2010 và Điều 54 Luật Thanh_tra 2010 quy_định khi thực_hiện thanh_tra chuyên_ngành , Thanh_tra_viên ngành Lao_động Thương_binh và Xã_hội có nhiệm_vụ , quyền_hạn như sau : Điều 53 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra chuyên_ngành 1 . Trong quá_trình thanh_tra , Trưởng_đoàn thanh_tra có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Tổ_chức , chỉ_đạo các thành_viên Đoàn thanh_tra thực_hiện đúng nội_dung quyết_định thanh_tra ; b ) Kiến_nghị với người ra quyết_định thanh_tra áp_dụng biện_pháp thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của người ra quyết_định thanh_tra quy_định tại Điều 55 của Luật này để bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; c ) Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra xuất_trình giấy_phép , đăng_ký kinh_doanh , chứng_chỉ hành_nghề và cung_cấp thông_tin , tài_liệu , báo_cáo bằng văn_bản , giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; d ) Lập biên_bản về việc vi_phạm của đối_tượng thanh_tra ; đ ) Kiểm_kê tài_sản liên_quan đến nội_dung thanh_tra của đối_tượng thanh_tra ; e ) Yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó ; g ) Yêu_cầu người có thẩm_quyền tạm giữ tiền , đồ_vật , giấy_phép sử_dụng trái pháp_luật khi xét thấy cần ngăn_chặn ngay việc vi_phạm pháp_luật hoặc để xác_minh tình_tiết làm_chứng cứ cho việc kết_luận , xử_lý ; h ) Quyết_định niêm_phong tài_liệu của đối_tượng thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng có vi_phạm pháp_luật ; i ) Tạm đình_chỉ hoặc kiến_nghị người có thẩm_quyền đình_chỉ việc_làm khi xét thấy việc_làm đó gây thiệt_hại nghiêm_trọng đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền và lợi_ích hợp_pháp của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân ; k ) Kiến_nghị người có thẩm_quyền tạm đình_chỉ việc thi_hành quyết_định kỷ_luật , thuyên_chuyển công_tác , cho nghỉ hưu đối_với người đang cộng_tác với cơ_quan thanh_tra nhà_nước , cơ_quan được giao thực_hiện chức_năng thanh_tra chuyên_ngành hoặc đang là đối_tượng thanh_tra nếu xét thấy việc thi_hành quyết_định đó gây trở_ngại cho việc thanh_tra ; l ) Yêu_cầu tổ_chức tín_dụng nơi đối_tượng thanh_tra có tài_khoản phong_toả tài_khoản đó để phục_vụ việc thanh_tra khi có căn_cứ cho rằng đối_tượng thanh_tra có hành_vi tẩu_tán tài_sản ; m ) Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; n ) Báo_cáo với người ra quyết_định thanh_tra về kết_quả thanh_tra và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực , khách_quan của báo_cáo đó . 2 . Khi xét thấy không cần_thiết áp_dụng biện_pháp quy_định tại các điểm g , h , i , k và l khoản 1 Điều này thì Trưởng_đoàn thanh_tra phải quyết_định hoặc kiến_nghị huỷ_bỏ ngay việc áp_dụng biện_pháp đó . 3 . Khi thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn quy_định tại khoản 1 Điều này , Trưởng_đoàn thanh_tra phải chịu trách_nhiệm trước người ra quyết_định thanh_tra và trước pháp_luật về hành_vi , quyết_định của mình . Điều 54 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của thành_viên Đoàn thanh_tra , Thanh_tra_viên , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành khi tiến_hành thanh_tra độc_lập 1 . Thanh_tra_viên , người được giao thực_hiện nhiệm_vụ thanh_tra chuyên_ngành khi tiến_hành thanh_tra theo Đoàn có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : a ) Thực_hiện nhiệm_vụ theo sự phân_công của Trưởng_đoàn thanh_tra ; b ) Yêu_cầu đối_tượng thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu , báo_cáo bằng văn_bản , giải_trình về vấn_đề liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; yêu_cầu cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có thông_tin , tài_liệu liên_quan đến nội_dung thanh_tra cung_cấp thông_tin , tài_liệu đó ; c ) Kiến_nghị Trưởng_đoàn thanh_tra áp_dụng biện_pháp thuộc nhiệm_vụ , quyền_hạn của Trưởng_đoàn thanh_tra quy_định tại Điều 53 của Luật này để bảo_đảm thực_hiện nhiệm_vụ được giao ; d ) Xử_phạt vi_phạm hành_chính theo quy_định của pháp_luật về xử_lý vi_phạm hành_chính ; đ ) Kiến_nghị việc xử_lý về vấn_đề khác liên_quan đến nội_dung thanh_tra ; e ) Báo_cáo kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ được giao với Trưởng_đoàn thanh_tra , chịu trách_nhiệm trước pháp_luật và Trưởng_đoàn thanh_tra về tính chính_xác , trung_thực , khách_quan của nội_dung đã báo_cáo . ...
20,073
Hướng_dẫn cách cấp thị_thực điện_tử theo đề_nghị của người nước_ngoài bằng hình_thức trực_tuyến mới nhất năm 2023 ?
Hướng_dẫn cấp thị_thực điện_tử cho người nước_ngoài trực_tuyến được thực_hiện như sau : ... Bước 1 : Người nước_ngoài truy_cập Trang thông_tin cấp thị_thực điện_tử thuộc Cổng thông_tin điện_tử về xuất_nhập_cảnh ( có tên_miền tiếng Việt là “ https : / / www.xuatnhapcanh.gov.vn ” , tiếng Anh là “ https : / / www.immigration.gov.vn ” ) hoặc Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an Bước 2 : Nhập thông_tin đề_nghị cấp thị_thực điện_tử , tải ảnh mặt chân_dung và trang nhân_thân hộ_chiếu . Sau khi thực_hiện bước này , người nước_ngoài sẽ được hệ_thống cấp mã hồ_sơ điện_tử . Bước 3 : Nộp phí cấp thị_thực vào tài_khoản quy_định tại Trang thông_tin cấp thị_thực điện_tử hoặc Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an sau khi nhận mã hồ_sơ điện_tử của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . Bước 4 : Nhận kết_quả Người nước_ngoài đề_nghị cấp thị_thực điện_tử sử_dụng mã hồ_sơ điện_tử để kiểm_tra và in kết_quả cấp thị_thực điện_tử tại Trang thông_tin cấp thị_thực điện_tử . ( Hình từ Internet )
None
1
Hướng_dẫn cấp thị_thực điện_tử cho người nước_ngoài trực_tuyến được thực_hiện như sau : Bước 1 : Người nước_ngoài truy_cập Trang thông_tin cấp thị_thực điện_tử thuộc Cổng thông_tin điện_tử về xuất_nhập_cảnh ( có tên_miền tiếng Việt là “ https : / / www.xuatnhapcanh.gov.vn ” , tiếng Anh là “ https : / / www.immigration.gov.vn ” ) hoặc Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an Bước 2 : Nhập thông_tin đề_nghị cấp thị_thực điện_tử , tải ảnh mặt chân_dung và trang nhân_thân hộ_chiếu . Sau khi thực_hiện bước này , người nước_ngoài sẽ được hệ_thống cấp mã hồ_sơ điện_tử . Bước 3 : Nộp phí cấp thị_thực vào tài_khoản quy_định tại Trang thông_tin cấp thị_thực điện_tử hoặc Cổng dịch_vụ công_quốc_gia hoặc Cổng dịch_vụ công Bộ Công_an sau khi nhận mã hồ_sơ điện_tử của cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . Bước 4 : Nhận kết_quả Người nước_ngoài đề_nghị cấp thị_thực điện_tử sử_dụng mã hồ_sơ điện_tử để kiểm_tra và in kết_quả cấp thị_thực điện_tử tại Trang thông_tin cấp thị_thực điện_tử . ( Hình từ Internet )
20,074
Người nước_ngoài muốn cấp được thị_thực cần đáp_ứng điều_kiện gì ?
Theo quy_định tại Điều 10 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 5 Điều : ... Theo quy_định tại Điều 10 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 về điều_kiện để được cấp thị_thực cần đáp_ứng điều_kiện như sau : - Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế. - Có cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân tại Việt_Nam mời, bảo_lãnh, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 16a, Điều 16b và khoản 3 Điều 17 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi, bổ_sung bởi Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019. - Không thuộc các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh quy_định tại Điều 21 Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014. - Phải có giấy_tờ chứng_minh mục_đích nhập_cảnh nếu thuộc các trường_hợp dưới đây : + Người nước_ngoài vào đầu_tư phải có giấy_tờ chứng_minh việc đầu_tư tại Việt_Nam theo quy_định của Luật đầu_tư 2020. + Người nước_ngoài hành_nghề luật_sư tại
None
1
Theo quy_định tại Điều 10 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 về điều_kiện để được cấp thị_thực cần đáp_ứng điều_kiện như sau : - Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế . - Có cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam mời , bảo_lãnh , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 16a , Điều 16b và khoản 3 Điều 17 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi , bổ_sung bởi Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 . - Không thuộc các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh quy_định tại Điều 21 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 . - Phải có giấy_tờ chứng_minh mục_đích nhập_cảnh nếu thuộc các trường_hợp dưới đây : + Người nước_ngoài vào đầu_tư phải có giấy_tờ chứng_minh việc đầu_tư tại Việt_Nam theo quy_định của Luật đầu_tư 2020 . + Người nước_ngoài hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam phải có giấy_phép hành_nghề theo quy_định của Luật luật_sư 2006 . + Người nước_ngoài vào lao_động phải có giấy_phép lao_động theo quy_định của Bộ_luật lao_động 2019 . + Người nước_ngoài vào học_tập phải có văn_bản tiếp_nhận của nhà_trường hoặc cơ_sở giáo_dục của Việt_Nam . - Đối_với thị_thực điện_tử cấp cho người nước_ngoài phải có hộ_chiếu và không thuộc diện như sau : + Thị_thực cấp cho thành_viên đoàn khách mời của Tổng_Bí_thư Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Chủ_tịch nước , Chủ_tịch Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ . + Thị_thực cấp cho thành_viên đoàn khách mời của Thường_trực Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Phó Chủ_tịch nước , Phó Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; thành_viên đoàn khách mời cùng cấp của Bộ_trưởng và tương_đương , Bí_thư tỉnh_uỷ , Bí_thư thành_uỷ , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . + Thị_thực cấp cho thành_viên cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế thuộc Liên_hợp_quốc , cơ_quan đại_diện tổ_chức liên chính_phủ và vợ , chồng , con dưới 18 tuổi , người giúp_việc cùng đi theo nhiệm_kỳ . + Thị_thực cấp cho người vào làm_việc với cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế thuộc Liên_hợp_quốc , cơ_quan đại_diện tổ_chức liên chính_phủ và vợ , chồng , con dưới 18 tuổi cùng đi ; người vào thăm thành_viên cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế thuộc Liên_hợp_quốc , cơ_quan đại_diện tổ_chức liên chính_phủ .
20,075
Người nước_ngoài muốn cấp được thị_thực cần đáp_ứng điều_kiện gì ?
Theo quy_định tại Điều 10 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 5 Điều : ... thuộc các trường_hợp dưới đây : + Người nước_ngoài vào đầu_tư phải có giấy_tờ chứng_minh việc đầu_tư tại Việt_Nam theo quy_định của Luật đầu_tư 2020. + Người nước_ngoài hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam phải có giấy_phép hành_nghề theo quy_định của Luật luật_sư 2006. + Người nước_ngoài vào lao_động phải có giấy_phép lao_động theo quy_định của Bộ_luật lao_động 2019. + Người nước_ngoài vào học_tập phải có văn_bản tiếp_nhận của nhà_trường hoặc cơ_sở giáo_dục của Việt_Nam. - Đối_với thị_thực điện_tử cấp cho người nước_ngoài phải có hộ_chiếu và không thuộc diện như sau : + Thị_thực cấp cho thành_viên đoàn khách mời của Tổng_Bí_thư Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, Chủ_tịch nước, Chủ_tịch Quốc_hội, Thủ_tướng Chính_phủ. + Thị_thực cấp cho thành_viên đoàn khách mời của Thường_trực Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, Phó Chủ_tịch nước, Phó Chủ_tịch Quốc_hội, Phó Thủ_tướng Chính_phủ, Chủ_tịch Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; thành_viên đoàn khách mời cùng cấp của Bộ_trưởng và tương_đương, Bí_thư tỉnh_uỷ, Bí_thư thành_uỷ, Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. + Thị_thực cấp
None
1
Theo quy_định tại Điều 10 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 về điều_kiện để được cấp thị_thực cần đáp_ứng điều_kiện như sau : - Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế . - Có cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam mời , bảo_lãnh , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 16a , Điều 16b và khoản 3 Điều 17 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi , bổ_sung bởi Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 . - Không thuộc các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh quy_định tại Điều 21 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 . - Phải có giấy_tờ chứng_minh mục_đích nhập_cảnh nếu thuộc các trường_hợp dưới đây : + Người nước_ngoài vào đầu_tư phải có giấy_tờ chứng_minh việc đầu_tư tại Việt_Nam theo quy_định của Luật đầu_tư 2020 . + Người nước_ngoài hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam phải có giấy_phép hành_nghề theo quy_định của Luật luật_sư 2006 . + Người nước_ngoài vào lao_động phải có giấy_phép lao_động theo quy_định của Bộ_luật lao_động 2019 . + Người nước_ngoài vào học_tập phải có văn_bản tiếp_nhận của nhà_trường hoặc cơ_sở giáo_dục của Việt_Nam . - Đối_với thị_thực điện_tử cấp cho người nước_ngoài phải có hộ_chiếu và không thuộc diện như sau : + Thị_thực cấp cho thành_viên đoàn khách mời của Tổng_Bí_thư Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Chủ_tịch nước , Chủ_tịch Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ . + Thị_thực cấp cho thành_viên đoàn khách mời của Thường_trực Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Phó Chủ_tịch nước , Phó Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; thành_viên đoàn khách mời cùng cấp của Bộ_trưởng và tương_đương , Bí_thư tỉnh_uỷ , Bí_thư thành_uỷ , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . + Thị_thực cấp cho thành_viên cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế thuộc Liên_hợp_quốc , cơ_quan đại_diện tổ_chức liên chính_phủ và vợ , chồng , con dưới 18 tuổi , người giúp_việc cùng đi theo nhiệm_kỳ . + Thị_thực cấp cho người vào làm_việc với cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế thuộc Liên_hợp_quốc , cơ_quan đại_diện tổ_chức liên chính_phủ và vợ , chồng , con dưới 18 tuổi cùng đi ; người vào thăm thành_viên cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế thuộc Liên_hợp_quốc , cơ_quan đại_diện tổ_chức liên chính_phủ .
20,076
Người nước_ngoài muốn cấp được thị_thực cần đáp_ứng điều_kiện gì ?
Theo quy_định tại Điều 10 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 5 Điều : ... thành_viên đoàn khách mời cùng cấp của Bộ_trưởng và tương_đương, Bí_thư tỉnh_uỷ, Bí_thư thành_uỷ, Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. + Thị_thực cấp cho thành_viên cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự, cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế thuộc Liên_hợp_quốc, cơ_quan đại_diện tổ_chức liên chính_phủ và vợ, chồng, con dưới 18 tuổi, người giúp_việc cùng đi theo nhiệm_kỳ. + Thị_thực cấp cho người vào làm_việc với cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự, cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế thuộc Liên_hợp_quốc, cơ_quan đại_diện tổ_chức liên chính_phủ và vợ, chồng, con dưới 18 tuổi cùng đi ; người vào thăm thành_viên cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự, cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế thuộc Liên_hợp_quốc, cơ_quan đại_diện tổ_chức liên chính_phủ.
None
1
Theo quy_định tại Điều 10 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi bổ_sung bởi khoản 5 Điều 1 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 về điều_kiện để được cấp thị_thực cần đáp_ứng điều_kiện như sau : - Có hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế . - Có cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân tại Việt_Nam mời , bảo_lãnh , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 16a , Điều 16b và khoản 3 Điều 17 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 được sửa_đổi , bổ_sung bởi Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam sửa_đổi 2019 . - Không thuộc các trường_hợp chưa cho nhập_cảnh quy_định tại Điều 21 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 . - Phải có giấy_tờ chứng_minh mục_đích nhập_cảnh nếu thuộc các trường_hợp dưới đây : + Người nước_ngoài vào đầu_tư phải có giấy_tờ chứng_minh việc đầu_tư tại Việt_Nam theo quy_định của Luật đầu_tư 2020 . + Người nước_ngoài hành_nghề luật_sư tại Việt_Nam phải có giấy_phép hành_nghề theo quy_định của Luật luật_sư 2006 . + Người nước_ngoài vào lao_động phải có giấy_phép lao_động theo quy_định của Bộ_luật lao_động 2019 . + Người nước_ngoài vào học_tập phải có văn_bản tiếp_nhận của nhà_trường hoặc cơ_sở giáo_dục của Việt_Nam . - Đối_với thị_thực điện_tử cấp cho người nước_ngoài phải có hộ_chiếu và không thuộc diện như sau : + Thị_thực cấp cho thành_viên đoàn khách mời của Tổng_Bí_thư Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Chủ_tịch nước , Chủ_tịch Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ . + Thị_thực cấp cho thành_viên đoàn khách mời của Thường_trực Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Phó Chủ_tịch nước , Phó Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; thành_viên đoàn khách mời cùng cấp của Bộ_trưởng và tương_đương , Bí_thư tỉnh_uỷ , Bí_thư thành_uỷ , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . + Thị_thực cấp cho thành_viên cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế thuộc Liên_hợp_quốc , cơ_quan đại_diện tổ_chức liên chính_phủ và vợ , chồng , con dưới 18 tuổi , người giúp_việc cùng đi theo nhiệm_kỳ . + Thị_thực cấp cho người vào làm_việc với cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế thuộc Liên_hợp_quốc , cơ_quan đại_diện tổ_chức liên chính_phủ và vợ , chồng , con dưới 18 tuổi cùng đi ; người vào thăm thành_viên cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế thuộc Liên_hợp_quốc , cơ_quan đại_diện tổ_chức liên chính_phủ .
20,077
Quyết_định đơn_phương miễn thị_thực cần đáp_ứng điều_kiện gì ?
Tại Điều 13 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định về đơn_phương miễn thị_thực như sau : ... Đơn_phương miễn thị_thực 1 . Quyết_định đơn_phương miễn thị_thực cho công_dân của một nước phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có quan_hệ ngoại_giao với Việt_Nam ; b ) Phù_hợp với chính_sách phát_triển kinh_tế - xã_hội và đối_ngoại của Việt_Nam trong từng thời_kỳ ; c ) Không làm phương_hại đến quốc_phòng , an_ninh và trật_tự , an_toàn xã_hội của Việt_Nam . 2 . Quyết_định đơn_phương miễn thị_thực có thời_hạn không quá 05 năm và được xem_xét gia_hạn . Quyết_định đơn_phương miễn thị_thực bị huỷ_bỏ nếu không đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Căn_cứ quy_định của Điều này , Chính_phủ quyết_định đơn_phương miễn thị_thực có thời_hạn đối_với từng nước . Như_vậy , theo quy_định trên , quyết_định đơn_phương miễn thị_thực cho công_dân của một nước cần phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có quan_hệ ngoại_giao với Việt_Nam . - Phù_hợp với chính_sách phát_triển kinh_tế - xã_hội và đối_ngoại của Việt_Nam trong từng thời_kỳ . - Không làm phương_hại đến quốc_phòng , an_ninh và trật_tự , an_toàn xã_hội của Việt_Nam .
None
1
Tại Điều 13 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định về đơn_phương miễn thị_thực như sau : Đơn_phương miễn thị_thực 1 . Quyết_định đơn_phương miễn thị_thực cho công_dân của một nước phải có đủ các điều_kiện sau đây : a ) Có quan_hệ ngoại_giao với Việt_Nam ; b ) Phù_hợp với chính_sách phát_triển kinh_tế - xã_hội và đối_ngoại của Việt_Nam trong từng thời_kỳ ; c ) Không làm phương_hại đến quốc_phòng , an_ninh và trật_tự , an_toàn xã_hội của Việt_Nam . 2 . Quyết_định đơn_phương miễn thị_thực có thời_hạn không quá 05 năm và được xem_xét gia_hạn . Quyết_định đơn_phương miễn thị_thực bị huỷ_bỏ nếu không đủ các điều_kiện quy_định tại khoản 1 Điều này . 3 . Căn_cứ quy_định của Điều này , Chính_phủ quyết_định đơn_phương miễn thị_thực có thời_hạn đối_với từng nước . Như_vậy , theo quy_định trên , quyết_định đơn_phương miễn thị_thực cho công_dân của một nước cần phải đáp_ứng các điều_kiện sau : - Có quan_hệ ngoại_giao với Việt_Nam . - Phù_hợp với chính_sách phát_triển kinh_tế - xã_hội và đối_ngoại của Việt_Nam trong từng thời_kỳ . - Không làm phương_hại đến quốc_phòng , an_ninh và trật_tự , an_toàn xã_hội của Việt_Nam .
20,078
Bảo_vệ công_trình hàng_hải bao_gồm những hoạt_động nào ?
Điều 124 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định bảo_vệ công_trình hàng_hải như sau : ... - Bảo_vệ công_trình hàng_hải bao_gồm hoạt_động bảo_đảm an_toàn , chất_lượng của công_trình hàng_hải ; biện_pháp phòng_ngừa , ngăn_chặn và xử_lý hành_vi xâm_phạm công_trình gây nguy_hiểm đến tính_mạng , gây thiệt_hại tài_sản của nhà_nước và của nhân_dân . - Phạm_vi bảo_vệ công_trình hàng_hải bao_gồm công_trình , hành_lang bảo_vệ công_trình , phần trên không , phần dưới mặt_nước , phần dưới mặt_đất có liên_quan đến an_toàn công_trình và bảo_đảm an_toàn cho hoạt_động hàng_hải . - Ngoài phạm_vi bảo_vệ công_trình cảng biển và luồng hàng_hải , việc xây_dựng và mọi hoạt_động khác không được gây ảnh_hưởng đến an_toàn sử_dụng công_trình cảng biển và luồng hàng_hải .
None
1
Điều 124 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định bảo_vệ công_trình hàng_hải như sau : - Bảo_vệ công_trình hàng_hải bao_gồm hoạt_động bảo_đảm an_toàn , chất_lượng của công_trình hàng_hải ; biện_pháp phòng_ngừa , ngăn_chặn và xử_lý hành_vi xâm_phạm công_trình gây nguy_hiểm đến tính_mạng , gây thiệt_hại tài_sản của nhà_nước và của nhân_dân . - Phạm_vi bảo_vệ công_trình hàng_hải bao_gồm công_trình , hành_lang bảo_vệ công_trình , phần trên không , phần dưới mặt_nước , phần dưới mặt_đất có liên_quan đến an_toàn công_trình và bảo_đảm an_toàn cho hoạt_động hàng_hải . - Ngoài phạm_vi bảo_vệ công_trình cảng biển và luồng hàng_hải , việc xây_dựng và mọi hoạt_động khác không được gây ảnh_hưởng đến an_toàn sử_dụng công_trình cảng biển và luồng hàng_hải .
20,079
Bảo_vệ công_trình hàng_hải phải tuân_thủ những nguyên_tắc nào ?
Điều 125 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định nguyên_tắc bảo_vệ công_trình hàng_hải như sau : ... - Việc đầu_tư xây_dựng , quản_lý khai_thác , sửa_chữa và bảo_vệ công_trình hàng_hải phải tuân theo quy_định có liên_quan của pháp_luật và các quy_chuẩn kỹ_thuật đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành , công_bố . - Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh khi lập quy_hoạch có ảnh_hưởng đến công_trình hàng_hải phải gửi văn_bản lấy ý_kiến của Bộ Giao_thông vận_tải . - Tổ_chức , cá_nhân đầu_tư xây_dựng , quản_lý khai_thác công_trình hàng_hải phải có phương_án bảo_vệ công_trình bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau đây : + Xác_định phạm_vi bảo_vệ công_trình hàng_hải theo quy_định của Bộ_luật này ; + Thiết_lập báo_hiệu hàng_hải đối_với công_trình hàng_hải ; + Nhân_lực ; địa_chỉ , số điện_thoại liên_hệ trong thực_hiện bảo_vệ công_trình hàng_hải ; + Phương_tiện , công_cụ phục_vụ việc bảo_vệ công_trình hàng_hải ; + Kế_hoạch thực_hiện bảo_vệ công_trình hàng_hải và biện_pháp kiểm_tra , giám_sát của chủ đầu_tư hoặc người_quản_lý khai_thác công_trình ; + Biện_pháp xử_lý khi xảy ra hư_hỏng , tai_nạn hàng_hải , sự_cố hoặc hành_vi vi_phạm ảnh_hưởng đến an_toàn trong khai_thác công_trình hàng_hải ; + Đề_xuất nguyên_tắc , cơ_chế , cách_thức phối_hợp giữa chủ đầu_tư hoặc người_quản_lý khai_thác công_trình với Cảng_vụ hàng_hải và cơ_quan có thẩm_quyền tại khu_vực có công_trình hàng_hải .
None
1
Điều 125 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định nguyên_tắc bảo_vệ công_trình hàng_hải như sau : - Việc đầu_tư xây_dựng , quản_lý khai_thác , sửa_chữa và bảo_vệ công_trình hàng_hải phải tuân theo quy_định có liên_quan của pháp_luật và các quy_chuẩn kỹ_thuật đã được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền ban_hành , công_bố . - Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh khi lập quy_hoạch có ảnh_hưởng đến công_trình hàng_hải phải gửi văn_bản lấy ý_kiến của Bộ Giao_thông vận_tải . - Tổ_chức , cá_nhân đầu_tư xây_dựng , quản_lý khai_thác công_trình hàng_hải phải có phương_án bảo_vệ công_trình bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau đây : + Xác_định phạm_vi bảo_vệ công_trình hàng_hải theo quy_định của Bộ_luật này ; + Thiết_lập báo_hiệu hàng_hải đối_với công_trình hàng_hải ; + Nhân_lực ; địa_chỉ , số điện_thoại liên_hệ trong thực_hiện bảo_vệ công_trình hàng_hải ; + Phương_tiện , công_cụ phục_vụ việc bảo_vệ công_trình hàng_hải ; + Kế_hoạch thực_hiện bảo_vệ công_trình hàng_hải và biện_pháp kiểm_tra , giám_sát của chủ đầu_tư hoặc người_quản_lý khai_thác công_trình ; + Biện_pháp xử_lý khi xảy ra hư_hỏng , tai_nạn hàng_hải , sự_cố hoặc hành_vi vi_phạm ảnh_hưởng đến an_toàn trong khai_thác công_trình hàng_hải ; + Đề_xuất nguyên_tắc , cơ_chế , cách_thức phối_hợp giữa chủ đầu_tư hoặc người_quản_lý khai_thác công_trình với Cảng_vụ hàng_hải và cơ_quan có thẩm_quyền tại khu_vực có công_trình hàng_hải .
20,080
Phạm_vi bảo_vệ công_trình hàng_hải
Điều 126 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định phạm_vi bảo_vệ công_trình hàng_hải : ... - bao_gồm : + Đối_với công_trình bến cảng , cầu_cảng được tính từ rìa ngoài cùng của công_trình đến hết giới_hạn phía ngoài của vùng nước trước bến cảng , cầu_cảng ; + Đối_với công_trình cảng dầu_khí ngoài khơi được giới_hạn bởi vành_đai an_toàn của công_trình cảng dầu_khí ngoài khơi và vùng cấm hành hải , thả neo tại khu_vực công_trình cảng dầu_khí ngoài khơi ; + Đối_với luồng hàng_hải được tính từ vị_trí của tâm rùa neo phao báo_hiệu luồng hàng_hải ra hai bên luồng được xác_định theo quy_chuẩn kỹ_thuật luồng hàng_hải ; + Đối_với công_trình báo_hiệu hàng_hải được tính từ tâm của báo_hiệu hàng_hải ra phía ngoài , được xác_định theo quy_chuẩn kỹ_thuật báo_hiệu hàng_hải ; + Đối_với công_trình hàng_hải phần trên không , phần dưới mặt_đất được xác_định cụ_thể đối_với từng công_trình trên cơ_sở quy_hoạch phát_triển cảng biển và luồng hàng_hải , quy_chuẩn kỹ_thuật và quy_định có liên_quan của pháp_luật . - Cơ_quan có thẩm_quyền khi công_bố đưa công_trình hàng_hải vào sử_dụng phải bao_gồm cả nội_dung về phạm_vi bảo_vệ công_trình hàng_hải . Xâm_phạm công_trình hàng_hải
None
1
Điều 126 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định phạm_vi bảo_vệ công_trình hàng_hải : - bao_gồm : + Đối_với công_trình bến cảng , cầu_cảng được tính từ rìa ngoài cùng của công_trình đến hết giới_hạn phía ngoài của vùng nước trước bến cảng , cầu_cảng ; + Đối_với công_trình cảng dầu_khí ngoài khơi được giới_hạn bởi vành_đai an_toàn của công_trình cảng dầu_khí ngoài khơi và vùng cấm hành hải , thả neo tại khu_vực công_trình cảng dầu_khí ngoài khơi ; + Đối_với luồng hàng_hải được tính từ vị_trí của tâm rùa neo phao báo_hiệu luồng hàng_hải ra hai bên luồng được xác_định theo quy_chuẩn kỹ_thuật luồng hàng_hải ; + Đối_với công_trình báo_hiệu hàng_hải được tính từ tâm của báo_hiệu hàng_hải ra phía ngoài , được xác_định theo quy_chuẩn kỹ_thuật báo_hiệu hàng_hải ; + Đối_với công_trình hàng_hải phần trên không , phần dưới mặt_đất được xác_định cụ_thể đối_với từng công_trình trên cơ_sở quy_hoạch phát_triển cảng biển và luồng hàng_hải , quy_chuẩn kỹ_thuật và quy_định có liên_quan của pháp_luật . - Cơ_quan có thẩm_quyền khi công_bố đưa công_trình hàng_hải vào sử_dụng phải bao_gồm cả nội_dung về phạm_vi bảo_vệ công_trình hàng_hải . Xâm_phạm công_trình hàng_hải
20,081
Khi phát_hiện công_trình hàng_hải bị xâm_phạm hoặc có nguy_cơ mất an_toàn thì xử_lý như_thế_nào ?
Điều 127 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về giải_quyết sự_cố trong bảo_vệ công_trình hàng_hải như sau : ... - Khi phát_hiện công_trình hàng_hải bị xâm_phạm hoặc có nguy_cơ mất an_toàn, chủ đầu_tư, người_quản_lý khai_thác công_trình hàng_hải hoặc người phát_hiện có trách_nhiệm báo ngay cho Cảng_vụ hàng_hải tại khu_vực để có biện_pháp xử_lý kịp_thời. - Khi nhận được thông_tin, Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải phải chỉ_đạo chủ đầu_tư người_quản_lý khai_thác công_trình áp_dụng ngay biện_pháp cần_thiết để bảo_vệ công_trình hàng_hải, giảm_thiểu tổn_hại xảy ra đối_với công_trình ; đồng_thời, thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền, chính_quyền địa_phương tại khu_vực có công_trình hàng_hải để hỗ_trợ, áp_dụng biện_pháp cần_thiết ứng_cứu, khắc_phục sự_cố, xử_lý vi_phạm, bảo_đảm an_toàn công_trình. - Chủ đầu_tư hoặc người_quản_lý khai_thác công_trình hàng_hải có trách_nhiệm thực_hiện nghiêm chỉ_đạo của Cảng_vụ hàng_hải, cơ_quan có thẩm_quyền ; áp_dụng các biện_pháp ứng_cứu, khắc_phục sự_cố, ngăn_chặn hành_vi vi_phạm theo phương_án bảo_vệ công_trình ; thiết_lập cảnh_báo cần_thiết để bảo_đảm an_toàn xung_quanh công_trình ; kịp_thời khắc_phục hậu_quả để sớm đưa công_trình vào khai_thác an_toàn. - Cơ_quan có thẩm_quyền, chính_quyền địa_phương tại khu_vực có công_trình hàng_hải khi phát_hiện hành_vi vi_phạm hoặc nhận được thông_tin về công_trình hàng_hải bị xâm_phạm hoặc có nguy_cơ mất an_toàn phải khẩn_trương phối_hợp với Cảng_vụ hàng_hải tại khu_vực, chủ
None
1
Điều 127 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về giải_quyết sự_cố trong bảo_vệ công_trình hàng_hải như sau : - Khi phát_hiện công_trình hàng_hải bị xâm_phạm hoặc có nguy_cơ mất an_toàn , chủ đầu_tư , người_quản_lý khai_thác công_trình hàng_hải hoặc người phát_hiện có trách_nhiệm báo ngay cho Cảng_vụ hàng_hải tại khu_vực để có biện_pháp xử_lý kịp_thời . - Khi nhận được thông_tin , Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải phải chỉ_đạo chủ đầu_tư người_quản_lý khai_thác công_trình áp_dụng ngay biện_pháp cần_thiết để bảo_vệ công_trình hàng_hải , giảm_thiểu tổn_hại xảy ra đối_với công_trình ; đồng_thời , thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền , chính_quyền địa_phương tại khu_vực có công_trình hàng_hải để hỗ_trợ , áp_dụng biện_pháp cần_thiết ứng_cứu , khắc_phục sự_cố , xử_lý vi_phạm , bảo_đảm an_toàn công_trình . - Chủ đầu_tư hoặc người_quản_lý khai_thác công_trình hàng_hải có trách_nhiệm thực_hiện nghiêm chỉ_đạo của Cảng_vụ hàng_hải , cơ_quan có thẩm_quyền ; áp_dụng các biện_pháp ứng_cứu , khắc_phục sự_cố , ngăn_chặn hành_vi vi_phạm theo phương_án bảo_vệ công_trình ; thiết_lập cảnh_báo cần_thiết để bảo_đảm an_toàn xung_quanh công_trình ; kịp_thời khắc_phục hậu_quả để sớm đưa công_trình vào khai_thác an_toàn . - Cơ_quan có thẩm_quyền , chính_quyền địa_phương tại khu_vực có công_trình hàng_hải khi phát_hiện hành_vi vi_phạm hoặc nhận được thông_tin về công_trình hàng_hải bị xâm_phạm hoặc có nguy_cơ mất an_toàn phải khẩn_trương phối_hợp với Cảng_vụ hàng_hải tại khu_vực , chủ đầu_tư hoặc người_quản_lý khai_thác công_trình hàng_hải để xử_lý vi_phạm , ứng_cứu , khắc_phục sự_cố theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , để bảo_đảm an_toàn , chất_lượng của công_trình hàng_hải cần có các biện_pháp bảo_vệ công_trình hàng_hải nhằm phòng_ngừa , ngăn_chặn và xử_lý hành_vi xâm_phạm công_trình gây nguy_hiểm đến tính_mạng , gây thiệt_hại tài_sản của nhà_nước và của nhân_dân .
20,082
Khi phát_hiện công_trình hàng_hải bị xâm_phạm hoặc có nguy_cơ mất an_toàn thì xử_lý như_thế_nào ?
Điều 127 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về giải_quyết sự_cố trong bảo_vệ công_trình hàng_hải như sau : ... khu_vực có công_trình hàng_hải khi phát_hiện hành_vi vi_phạm hoặc nhận được thông_tin về công_trình hàng_hải bị xâm_phạm hoặc có nguy_cơ mất an_toàn phải khẩn_trương phối_hợp với Cảng_vụ hàng_hải tại khu_vực, chủ đầu_tư hoặc người_quản_lý khai_thác công_trình hàng_hải để xử_lý vi_phạm, ứng_cứu, khắc_phục sự_cố theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, để bảo_đảm an_toàn, chất_lượng của công_trình hàng_hải cần có các biện_pháp bảo_vệ công_trình hàng_hải nhằm phòng_ngừa, ngăn_chặn và xử_lý hành_vi xâm_phạm công_trình gây nguy_hiểm đến tính_mạng, gây thiệt_hại tài_sản của nhà_nước và của nhân_dân.
None
1
Điều 127 Bộ_luật Hàng_hải Việt_Nam 2015 quy_định về giải_quyết sự_cố trong bảo_vệ công_trình hàng_hải như sau : - Khi phát_hiện công_trình hàng_hải bị xâm_phạm hoặc có nguy_cơ mất an_toàn , chủ đầu_tư , người_quản_lý khai_thác công_trình hàng_hải hoặc người phát_hiện có trách_nhiệm báo ngay cho Cảng_vụ hàng_hải tại khu_vực để có biện_pháp xử_lý kịp_thời . - Khi nhận được thông_tin , Giám_đốc Cảng_vụ hàng_hải phải chỉ_đạo chủ đầu_tư người_quản_lý khai_thác công_trình áp_dụng ngay biện_pháp cần_thiết để bảo_vệ công_trình hàng_hải , giảm_thiểu tổn_hại xảy ra đối_với công_trình ; đồng_thời , thông_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền , chính_quyền địa_phương tại khu_vực có công_trình hàng_hải để hỗ_trợ , áp_dụng biện_pháp cần_thiết ứng_cứu , khắc_phục sự_cố , xử_lý vi_phạm , bảo_đảm an_toàn công_trình . - Chủ đầu_tư hoặc người_quản_lý khai_thác công_trình hàng_hải có trách_nhiệm thực_hiện nghiêm chỉ_đạo của Cảng_vụ hàng_hải , cơ_quan có thẩm_quyền ; áp_dụng các biện_pháp ứng_cứu , khắc_phục sự_cố , ngăn_chặn hành_vi vi_phạm theo phương_án bảo_vệ công_trình ; thiết_lập cảnh_báo cần_thiết để bảo_đảm an_toàn xung_quanh công_trình ; kịp_thời khắc_phục hậu_quả để sớm đưa công_trình vào khai_thác an_toàn . - Cơ_quan có thẩm_quyền , chính_quyền địa_phương tại khu_vực có công_trình hàng_hải khi phát_hiện hành_vi vi_phạm hoặc nhận được thông_tin về công_trình hàng_hải bị xâm_phạm hoặc có nguy_cơ mất an_toàn phải khẩn_trương phối_hợp với Cảng_vụ hàng_hải tại khu_vực , chủ đầu_tư hoặc người_quản_lý khai_thác công_trình hàng_hải để xử_lý vi_phạm , ứng_cứu , khắc_phục sự_cố theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , để bảo_đảm an_toàn , chất_lượng của công_trình hàng_hải cần có các biện_pháp bảo_vệ công_trình hàng_hải nhằm phòng_ngừa , ngăn_chặn và xử_lý hành_vi xâm_phạm công_trình gây nguy_hiểm đến tính_mạng , gây thiệt_hại tài_sản của nhà_nước và của nhân_dân .
20,083
Hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài chấm_dứt trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 21 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP , hiện_nay liên_kết đào_tạo với nước_ngoài: ... Căn_cứ quy_định tại Điều 21 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP, hiện_nay liên_kết đào_tạo với nước_ngoài được thực_hiện theo các chương_trình đào_tạo sau đây : - Chương_trình đào_tạo do hai bên xây_dựng ; cấp văn_bằng, chứng_chỉ của nước_ngoài hoặc cấp văn_bằng, chứng_chỉ của nước_ngoài và của Việt_Nam ; - Chương_trình đào_tạo của nước_ngoài ; cấp văn_bằng, chứng_chỉ của nước_ngoài ; - Chương_trình đào_tạo của nước_ngoài chuyển_giao ; cấp văn_bằng, chứng_chỉ của nước_ngoài hoặc cấp văn_bằng, chứng_chỉ của nước_ngoài và của Việt_Nam. Theo đó, khoản 2 Điều 26 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 14 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP xác_định các trường_hợp chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo như sau : Đình_chỉ hoạt_động liên_kết và chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo... 2. Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp, trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên và doanh_nghiệp được chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài hoặc bị chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài khi xảy ra một trong những trường_hợp sau đây : a ) Theo đề_nghị của các bên liên_kết đào_tạo ; b ) Không tổ_chức hoạt_động đào_tạo sau
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 21 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP , hiện_nay liên_kết đào_tạo với nước_ngoài được thực_hiện theo các chương_trình đào_tạo sau đây : - Chương_trình đào_tạo do hai bên xây_dựng ; cấp văn_bằng , chứng_chỉ của nước_ngoài hoặc cấp văn_bằng , chứng_chỉ của nước_ngoài và của Việt_Nam ; - Chương_trình đào_tạo của nước_ngoài ; cấp văn_bằng , chứng_chỉ của nước_ngoài ; - Chương_trình đào_tạo của nước_ngoài chuyển_giao ; cấp văn_bằng , chứng_chỉ của nước_ngoài hoặc cấp văn_bằng , chứng_chỉ của nước_ngoài và của Việt_Nam . Theo đó , khoản 2 Điều 26 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 14 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP xác_định các trường_hợp chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo như sau : Đình_chỉ hoạt_động liên_kết và chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo ... 2 . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên và doanh_nghiệp được chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài hoặc bị chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài khi xảy ra một trong những trường_hợp sau đây : a ) Theo đề_nghị của các bên liên_kết đào_tạo ; b ) Không tổ_chức hoạt_động đào_tạo sau thời_hạn 24 tháng trở lên kể từ ngày được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài ; c ) Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , việc chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài xảy ra trong các trường_hợp : - Các bên liên_kết đào_tạo có đề_nghị chấm_dứt ; - Không tổ_chức hoạt_động đào_tạo sau thời_hạn 24 tháng trở lên kể từ ngày được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài ; - Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . 
20,084
Hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài chấm_dứt trong những trường_hợp nào ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 21 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP , hiện_nay liên_kết đào_tạo với nước_ngoài: ... hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài khi xảy ra một trong những trường_hợp sau đây : a ) Theo đề_nghị của các bên liên_kết đào_tạo ; b ) Không tổ_chức hoạt_động đào_tạo sau thời_hạn 24 tháng trở lên kể từ ngày được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài ; c ) Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định nêu trên, việc chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài xảy ra trong các trường_hợp : - Các bên liên_kết đào_tạo có đề_nghị chấm_dứt ; - Không tổ_chức hoạt_động đào_tạo sau thời_hạn 24 tháng trở lên kể từ ngày được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài ; - Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật. 
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 21 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 9 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP , hiện_nay liên_kết đào_tạo với nước_ngoài được thực_hiện theo các chương_trình đào_tạo sau đây : - Chương_trình đào_tạo do hai bên xây_dựng ; cấp văn_bằng , chứng_chỉ của nước_ngoài hoặc cấp văn_bằng , chứng_chỉ của nước_ngoài và của Việt_Nam ; - Chương_trình đào_tạo của nước_ngoài ; cấp văn_bằng , chứng_chỉ của nước_ngoài ; - Chương_trình đào_tạo của nước_ngoài chuyển_giao ; cấp văn_bằng , chứng_chỉ của nước_ngoài hoặc cấp văn_bằng , chứng_chỉ của nước_ngoài và của Việt_Nam . Theo đó , khoản 2 Điều 26 Nghị_định 15/2019/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 14 Điều 2 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP xác_định các trường_hợp chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo như sau : Đình_chỉ hoạt_động liên_kết và chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo ... 2 . Cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp , trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp - giáo_dục thường_xuyên và doanh_nghiệp được chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài hoặc bị chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài khi xảy ra một trong những trường_hợp sau đây : a ) Theo đề_nghị của các bên liên_kết đào_tạo ; b ) Không tổ_chức hoạt_động đào_tạo sau thời_hạn 24 tháng trở lên kể từ ngày được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài ; c ) Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định nêu trên , việc chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài xảy ra trong các trường_hợp : - Các bên liên_kết đào_tạo có đề_nghị chấm_dứt ; - Không tổ_chức hoạt_động đào_tạo sau thời_hạn 24 tháng trở lên kể từ ngày được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài ; - Các trường_hợp khác theo quy_định của pháp_luật . 
20,085
Chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài của trường cao_đẳng được thực_hiện theo thủ_tục thế_nào ?
Căn_cứ Quyết_định 445 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 công_bố thủ_tục hành_chính mới ban_hành ; thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung ; thủ_tục hành_chính đư: ... Căn_cứ Quyết_định 445 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 công_bố thủ_tục hành_chính mới ban_hành ; thủ_tục hành_chính được sửa_đổi, bổ_sung ; thủ_tục hành_chính được bãi_bỏ về lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. Thủ_tục chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài của trường cao_đẳng được quy_định tại khoản 3 tiểu_mục I Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 445 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Bước 1 : Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài của trường cao_đẳng Các bên liên_kết lập hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài của trường cao_đẳng và gửi đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp. Trong thời_hạn 60 ngày làm_việc trước khi chấm_dứt liên_kết đào_tạo, các bên liên_kết phải gửi báo_cáo chấm_dứt liên_kết đào_tạo đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp đối_với trường cao_đẳng, cơ_sở giáo_dục đại_học ; Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi đặt trụ_sở chính đối_với trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp, trường trung_cấp và doanh_nghiệp để theo_dõi, quản_lý - Bước 2 : Quyết_định chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài + Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ,
None
1
Căn_cứ Quyết_định 445 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 công_bố thủ_tục hành_chính mới ban_hành ; thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung ; thủ_tục hành_chính được bãi_bỏ về lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Thủ_tục chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài của trường cao_đẳng được quy_định tại khoản 3 tiểu_mục I Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 445 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Bước 1 : Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài của trường cao_đẳng Các bên liên_kết lập hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài của trường cao_đẳng và gửi đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp . Trong thời_hạn 60 ngày làm_việc trước khi chấm_dứt liên_kết đào_tạo , các bên liên_kết phải gửi báo_cáo chấm_dứt liên_kết đào_tạo đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp đối_với trường cao_đẳng , cơ_sở giáo_dục đại_học ; Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi đặt trụ_sở chính đối_với trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , trường trung_cấp và doanh_nghiệp để theo_dõi , quản_lý - Bước 2 : Quyết_định chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài + Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp thẩm_định hồ_sơ và quyết_định chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài . Trường_hợp không quyết_định thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . + Quyết_định chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài phải nêu lý_do chấm_dứt ; biện_pháp bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của người học , nhà_giáo , cán_bộ quản_lý , nhân_viên và người lao_động . ( 2 ) Cách_thức thực_hiện Gửi hồ_sơ qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc trực_tiếp . ( 3 ) Thời_hạn giải_quyết : 10 ngày làm_việc . ( 4 ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Trường cao_đẳng . ( 5 ) Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp . ( 6 ) Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính Quyết_định chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài .
20,086
Chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài của trường cao_đẳng được thực_hiện theo thủ_tục thế_nào ?
Căn_cứ Quyết_định 445 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 công_bố thủ_tục hành_chính mới ban_hành ; thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung ; thủ_tục hành_chính đư: ... trường trung_cấp và doanh_nghiệp để theo_dõi, quản_lý - Bước 2 : Quyết_định chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài + Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp thẩm_định hồ_sơ và quyết_định chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài. Trường_hợp không quyết_định thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do. + Quyết_định chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài phải nêu lý_do chấm_dứt ; biện_pháp bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của người học, nhà_giáo, cán_bộ quản_lý, nhân_viên và người lao_động. ( 2 ) Cách_thức thực_hiện Gửi hồ_sơ qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc trực_tiếp. ( 3 ) Thời_hạn giải_quyết : 10 ngày làm_việc. ( 4 ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Trường cao_đẳng. ( 5 ) Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp. ( 6 ) Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính Quyết_định chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài.
None
1
Căn_cứ Quyết_định 445 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 công_bố thủ_tục hành_chính mới ban_hành ; thủ_tục hành_chính được sửa_đổi , bổ_sung ; thủ_tục hành_chính được bãi_bỏ về lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_nhà_nước của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Thủ_tục chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài của trường cao_đẳng được quy_định tại khoản 3 tiểu_mục I Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 445 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 như sau : ( 1 ) Trình_tự thực_hiện - Bước 1 : Tiếp_nhận hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài của trường cao_đẳng Các bên liên_kết lập hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài của trường cao_đẳng và gửi đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp . Trong thời_hạn 60 ngày làm_việc trước khi chấm_dứt liên_kết đào_tạo , các bên liên_kết phải gửi báo_cáo chấm_dứt liên_kết đào_tạo đến Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp đối_với trường cao_đẳng , cơ_sở giáo_dục đại_học ; Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội nơi đặt trụ_sở chính đối_với trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp , trường trung_cấp và doanh_nghiệp để theo_dõi , quản_lý - Bước 2 : Quyết_định chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài + Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp thẩm_định hồ_sơ và quyết_định chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài . Trường_hợp không quyết_định thì có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . + Quyết_định chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài phải nêu lý_do chấm_dứt ; biện_pháp bảo_đảm quyền và lợi_ích hợp_pháp của người học , nhà_giáo , cán_bộ quản_lý , nhân_viên và người lao_động . ( 2 ) Cách_thức thực_hiện Gửi hồ_sơ qua cổng dịch_vụ công trực_tuyến hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc trực_tiếp . ( 3 ) Thời_hạn giải_quyết : 10 ngày làm_việc . ( 4 ) Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Trường cao_đẳng . ( 5 ) Cơ_quan giải_quyết thủ_tục hành_chính Tổng_cục Giáo_dục nghề_nghiệp . ( 6 ) Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính Quyết_định chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài .
20,087
Hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài của trường cao_đẳng gồm những gì ?
Căn_cứ điểm 3.3 khoản 3 tiểu_mục I Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 445 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 , thành_phần hồ_sơ đề_nghị c: ... Căn_cứ điểm 3.3 khoản 3 tiểu_mục I Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 445 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 , thành_phần hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài của trường cao_đẳng bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào của các bên liên_kết , trong đó nêu rõ lý_do đề_nghị chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo . - Báo_cáo chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo , trong đó nêu rõ lý_do , nội_dung chấm_dứt , phương_án giải_quyết quyền và lợi_ích hợp_pháp của người học , nhà_giáo , cán_bộ quản_lý , nhân_viên và người lao_động ; thanh_toán các khoản nợ thuê và các khoản nợ khác ( nếu có ) .
None
1
Căn_cứ điểm 3.3 khoản 3 tiểu_mục I Mục_A_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 445 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 , thành_phần hồ_sơ đề_nghị chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo với nước_ngoài của trường cao_đẳng bao_gồm : - Văn_bản đề_nghị chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào của các bên liên_kết , trong đó nêu rõ lý_do đề_nghị chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo . - Báo_cáo chấm_dứt hoạt_động liên_kết đào_tạo , trong đó nêu rõ lý_do , nội_dung chấm_dứt , phương_án giải_quyết quyền và lợi_ích hợp_pháp của người học , nhà_giáo , cán_bộ quản_lý , nhân_viên và người lao_động ; thanh_toán các khoản nợ thuê và các khoản nợ khác ( nếu có ) .
20,088
Đối_tượng nào được cấp tài_khoản truy_cập và trao_đổi thông_tin với Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 38/2015/TT-BTC quy_định như sau : ... Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan 1. Cơ_quan hải_quan chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng, quản_lý, vận_hành và khai_thác sử_dụng Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan ( sau đây gọi tắt là Hệ_thống ). 2. Các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân trong phạm_vi thẩm_quyền có trách_nhiệm cung_cấp, trao_đổi thông_tin liên_quan đến xuất_khẩu, nhập_khẩu hàng_hoá với cơ_quan hải_quan thông_qua Hệ_thống theo quy_định của pháp_luật hiện_hành. 3. Các đối_tượng được truy_cập và trao_đổi thông_tin với Hệ_thống : a ) Công_chức hải_quan ; b ) Người khai hải_quan ; c ) Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ giá_trị gia_tăng đã được cơ_quan hải_quan công_nhận ; d ) Các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước có liên_quan đến cấp phép, quản_lý chuyên_ngành hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu ; cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ; đ ) Các cơ_quan theo_dõi quản_lý thuế, quản_lý giá đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu ; e ) Tổ_chức tín_dụng đã ký thoả_thuận thu nộp thuế, lệ_phí và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước liên_quan đến hoạt_động xuất_khẩu, nhập_khẩu với Tổng_cục Hải_quan ; các tổ_chức tín_dụng hoặc các tổ_chức khác hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng thực_hiện việc bảo_lãnh số tiền thuế phải nộp cho người khai
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 38/2015/TT-BTC quy_định như sau : Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan 1 . Cơ_quan hải_quan chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng , quản_lý , vận_hành và khai_thác sử_dụng Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan ( sau đây gọi tắt là Hệ_thống ) . 2 . Các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong phạm_vi thẩm_quyền có trách_nhiệm cung_cấp , trao_đổi thông_tin liên_quan đến xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá với cơ_quan hải_quan thông_qua Hệ_thống theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . 3 . Các đối_tượng được truy_cập và trao_đổi thông_tin với Hệ_thống : a ) Công_chức hải_quan ; b ) Người khai hải_quan ; c ) Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ giá_trị gia_tăng đã được cơ_quan hải_quan công_nhận ; d ) Các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước có liên_quan đến cấp phép , quản_lý chuyên_ngành hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ; đ ) Các cơ_quan theo_dõi quản_lý thuế , quản_lý giá đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; e ) Tổ_chức tín_dụng đã ký thoả_thuận thu nộp thuế , lệ_phí và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước liên_quan đến hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu với Tổng_cục Hải_quan ; các tổ_chức tín_dụng hoặc các tổ_chức khác hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng thực_hiện việc bảo_lãnh số tiền thuế phải nộp cho người khai hải_quan ; g ) Các doanh_nghiệp kinh_doanh cảng , kho , bãi ; h ) Các tổ_chức , cá_nhân khác theo quy_định của Tổng_cục Hải_quan . 4 . Cấp tài_khoản truy_cập Hệ_thống : a ) Các đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này được cấp tài_khoản truy_cập Hệ_thống theo quy_định của cơ_quan hải_quan ; b ) Việc truy_cập Hệ_thống phải đảm_bảo bí_mật nhà_nước , bí_mật thông_tin của đối_tượng làm thủ_tục hải_quan theo quy_định của pháp_luật . Đối_chiếu với quy_định này thì các đối_tượng sau được cấp tài_khoản truy_cập và trao_đổi thông_tin với Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan : - Công_chức hải_quan ; - Người khai hải_quan ; - Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ giá_trị gia_tăng đã được cơ_quan hải_quan công_nhận ; - Các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước có liên_quan đến cấp phép , quản_lý chuyên_ngành hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ; - Các cơ_quan theo_dõi quản_lý thuế , quản_lý giá đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; - Tổ_chức tín_dụng đã ký thoả_thuận thu nộp thuế , lệ_phí và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước liên_quan đến hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu với Tổng_cục Hải_quan ; các tổ_chức tín_dụng hoặc các tổ_chức khác hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng thực_hiện việc bảo_lãnh số tiền thuế phải nộp cho người khai hải_quan ; - Các doanh_nghiệp kinh_doanh cảng , kho , bãi ; - Các tổ_chức , cá_nhân khác theo quy_định của Tổng_cục Hải_quan . ( hình từ Internet )
20,089
Đối_tượng nào được cấp tài_khoản truy_cập và trao_đổi thông_tin với Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 38/2015/TT-BTC quy_định như sau : ... , nhập_khẩu với Tổng_cục Hải_quan ; các tổ_chức tín_dụng hoặc các tổ_chức khác hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng thực_hiện việc bảo_lãnh số tiền thuế phải nộp cho người khai hải_quan ; g ) Các doanh_nghiệp kinh_doanh cảng, kho, bãi ; h ) Các tổ_chức, cá_nhân khác theo quy_định của Tổng_cục Hải_quan. 4. Cấp tài_khoản truy_cập Hệ_thống : a ) Các đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này được cấp tài_khoản truy_cập Hệ_thống theo quy_định của cơ_quan hải_quan ; b ) Việc truy_cập Hệ_thống phải đảm_bảo bí_mật nhà_nước, bí_mật thông_tin của đối_tượng làm thủ_tục hải_quan theo quy_định của pháp_luật. Đối_chiếu với quy_định này thì các đối_tượng sau được cấp tài_khoản truy_cập và trao_đổi thông_tin với Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan : - Công_chức hải_quan ; - Người khai hải_quan ; - Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ giá_trị gia_tăng đã được cơ_quan hải_quan công_nhận ; - Các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước có liên_quan đến cấp phép, quản_lý chuyên_ngành hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu ; cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ; - Các cơ_quan theo_dõi quản_lý thuế, quản_lý giá đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu ; - Tổ_chức tín_dụng đã ký thoả_thuận thu nộp thuế, lệ_phí
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 38/2015/TT-BTC quy_định như sau : Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan 1 . Cơ_quan hải_quan chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng , quản_lý , vận_hành và khai_thác sử_dụng Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan ( sau đây gọi tắt là Hệ_thống ) . 2 . Các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong phạm_vi thẩm_quyền có trách_nhiệm cung_cấp , trao_đổi thông_tin liên_quan đến xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá với cơ_quan hải_quan thông_qua Hệ_thống theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . 3 . Các đối_tượng được truy_cập và trao_đổi thông_tin với Hệ_thống : a ) Công_chức hải_quan ; b ) Người khai hải_quan ; c ) Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ giá_trị gia_tăng đã được cơ_quan hải_quan công_nhận ; d ) Các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước có liên_quan đến cấp phép , quản_lý chuyên_ngành hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ; đ ) Các cơ_quan theo_dõi quản_lý thuế , quản_lý giá đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; e ) Tổ_chức tín_dụng đã ký thoả_thuận thu nộp thuế , lệ_phí và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước liên_quan đến hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu với Tổng_cục Hải_quan ; các tổ_chức tín_dụng hoặc các tổ_chức khác hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng thực_hiện việc bảo_lãnh số tiền thuế phải nộp cho người khai hải_quan ; g ) Các doanh_nghiệp kinh_doanh cảng , kho , bãi ; h ) Các tổ_chức , cá_nhân khác theo quy_định của Tổng_cục Hải_quan . 4 . Cấp tài_khoản truy_cập Hệ_thống : a ) Các đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này được cấp tài_khoản truy_cập Hệ_thống theo quy_định của cơ_quan hải_quan ; b ) Việc truy_cập Hệ_thống phải đảm_bảo bí_mật nhà_nước , bí_mật thông_tin của đối_tượng làm thủ_tục hải_quan theo quy_định của pháp_luật . Đối_chiếu với quy_định này thì các đối_tượng sau được cấp tài_khoản truy_cập và trao_đổi thông_tin với Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan : - Công_chức hải_quan ; - Người khai hải_quan ; - Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ giá_trị gia_tăng đã được cơ_quan hải_quan công_nhận ; - Các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước có liên_quan đến cấp phép , quản_lý chuyên_ngành hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ; - Các cơ_quan theo_dõi quản_lý thuế , quản_lý giá đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; - Tổ_chức tín_dụng đã ký thoả_thuận thu nộp thuế , lệ_phí và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước liên_quan đến hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu với Tổng_cục Hải_quan ; các tổ_chức tín_dụng hoặc các tổ_chức khác hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng thực_hiện việc bảo_lãnh số tiền thuế phải nộp cho người khai hải_quan ; - Các doanh_nghiệp kinh_doanh cảng , kho , bãi ; - Các tổ_chức , cá_nhân khác theo quy_định của Tổng_cục Hải_quan . ( hình từ Internet )
20,090
Đối_tượng nào được cấp tài_khoản truy_cập và trao_đổi thông_tin với Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan ?
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 38/2015/TT-BTC quy_định như sau : ... cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ; - Các cơ_quan theo_dõi quản_lý thuế, quản_lý giá đối_với hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu ; - Tổ_chức tín_dụng đã ký thoả_thuận thu nộp thuế, lệ_phí và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước liên_quan đến hoạt_động xuất_khẩu, nhập_khẩu với Tổng_cục Hải_quan ; các tổ_chức tín_dụng hoặc các tổ_chức khác hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng thực_hiện việc bảo_lãnh số tiền thuế phải nộp cho người khai hải_quan ; - Các doanh_nghiệp kinh_doanh cảng, kho, bãi ; - Các tổ_chức, cá_nhân khác theo quy_định của Tổng_cục Hải_quan. ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 6 Thông_tư 38/2015/TT-BTC quy_định như sau : Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan 1 . Cơ_quan hải_quan chịu trách_nhiệm tổ_chức xây_dựng , quản_lý , vận_hành và khai_thác sử_dụng Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan ( sau đây gọi tắt là Hệ_thống ) . 2 . Các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân trong phạm_vi thẩm_quyền có trách_nhiệm cung_cấp , trao_đổi thông_tin liên_quan đến xuất_khẩu , nhập_khẩu hàng_hoá với cơ_quan hải_quan thông_qua Hệ_thống theo quy_định của pháp_luật hiện_hành . 3 . Các đối_tượng được truy_cập và trao_đổi thông_tin với Hệ_thống : a ) Công_chức hải_quan ; b ) Người khai hải_quan ; c ) Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ giá_trị gia_tăng đã được cơ_quan hải_quan công_nhận ; d ) Các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước có liên_quan đến cấp phép , quản_lý chuyên_ngành hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ; đ ) Các cơ_quan theo_dõi quản_lý thuế , quản_lý giá đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; e ) Tổ_chức tín_dụng đã ký thoả_thuận thu nộp thuế , lệ_phí và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước liên_quan đến hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu với Tổng_cục Hải_quan ; các tổ_chức tín_dụng hoặc các tổ_chức khác hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng thực_hiện việc bảo_lãnh số tiền thuế phải nộp cho người khai hải_quan ; g ) Các doanh_nghiệp kinh_doanh cảng , kho , bãi ; h ) Các tổ_chức , cá_nhân khác theo quy_định của Tổng_cục Hải_quan . 4 . Cấp tài_khoản truy_cập Hệ_thống : a ) Các đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều này được cấp tài_khoản truy_cập Hệ_thống theo quy_định của cơ_quan hải_quan ; b ) Việc truy_cập Hệ_thống phải đảm_bảo bí_mật nhà_nước , bí_mật thông_tin của đối_tượng làm thủ_tục hải_quan theo quy_định của pháp_luật . Đối_chiếu với quy_định này thì các đối_tượng sau được cấp tài_khoản truy_cập và trao_đổi thông_tin với Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan : - Công_chức hải_quan ; - Người khai hải_quan ; - Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ giá_trị gia_tăng đã được cơ_quan hải_quan công_nhận ; - Các cơ_quan quản_lý_Nhà_nước có liên_quan đến cấp phép , quản_lý chuyên_ngành hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; cấp Giấy chứng_nhận xuất_xứ hàng_hoá ; - Các cơ_quan theo_dõi quản_lý thuế , quản_lý giá đối_với hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu ; - Tổ_chức tín_dụng đã ký thoả_thuận thu nộp thuế , lệ_phí và các khoản thu khác của ngân_sách nhà_nước liên_quan đến hoạt_động xuất_khẩu , nhập_khẩu với Tổng_cục Hải_quan ; các tổ_chức tín_dụng hoặc các tổ_chức khác hoạt_động theo quy_định của Luật các tổ_chức tín_dụng thực_hiện việc bảo_lãnh số tiền thuế phải nộp cho người khai hải_quan ; - Các doanh_nghiệp kinh_doanh cảng , kho , bãi ; - Các tổ_chức , cá_nhân khác theo quy_định của Tổng_cục Hải_quan . ( hình từ Internet )
20,091
Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan có giới_hạn thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ không ?
Căn_cứ Điều 26 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tiếp_nhận , kiểm_tra , đăng_ký , xử_lý tờ khai hải_quan 1 . Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan tiếp_nhận , kiểm_tra , đăng_ký , xử_lý tờ khai hải_quan 24 giờ trong ngày và 7 ngày trong tuần . 2 . Trong trường_hợp không chấp_nhận đăng_ký tờ khai hải_quan , cơ_quan Hải_quan thông_báo thông_qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan cho người khai hải_quan biết và nêu rõ lý_do . 3 . Trường_hợp chấp_nhận đăng_ký tờ khai hải_quan , Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan cấp số tờ khai hải_quan , xử_lý tờ khai hải_quan và phản_hồi thông_tin cho người khai hải_quan . Chiếu theo quy_định trên thì hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan tiếp_nhận , kiểm_tra , đăng_ký , xử_lý tờ khai hải_quan 24 giờ trong ngày và 7 ngày trong tuần . Như_vậy , hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan không giới_hạn thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ .
None
1
Căn_cứ Điều 26 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Tiếp_nhận , kiểm_tra , đăng_ký , xử_lý tờ khai hải_quan 1 . Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan tiếp_nhận , kiểm_tra , đăng_ký , xử_lý tờ khai hải_quan 24 giờ trong ngày và 7 ngày trong tuần . 2 . Trong trường_hợp không chấp_nhận đăng_ký tờ khai hải_quan , cơ_quan Hải_quan thông_báo thông_qua Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan cho người khai hải_quan biết và nêu rõ lý_do . 3 . Trường_hợp chấp_nhận đăng_ký tờ khai hải_quan , Hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan cấp số tờ khai hải_quan , xử_lý tờ khai hải_quan và phản_hồi thông_tin cho người khai hải_quan . Chiếu theo quy_định trên thì hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan tiếp_nhận , kiểm_tra , đăng_ký , xử_lý tờ khai hải_quan 24 giờ trong ngày và 7 ngày trong tuần . Như_vậy , hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan không giới_hạn thời_gian tiếp_nhận hồ_sơ .
20,092
Nếu hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan không thực_hiện được thủ_tục hải_quan điện_tử thì xử_lý thế_nào ?
Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Nghị_định 59/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... Khai hải_quan 1. Khai hải_quan được thực_hiện theo phương_thức điện_tử. Người khai hải_quan đăng_ký thực_hiện thủ_tục hải_quan điện_tử theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính. 2. Các trường_hợp sau đây người khai hải_quan được lựa_chọn khai theo phương_thức điện_tử hoặc khai trên tờ khai hải_quan giấy : a ) Hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu của cư_dân biên_giới ; b ) Hàng_hoá xuất_khẩu, nhập_khẩu vượt định_mức miễn thuế của người xuất_cảnh, nhập_cảnh ; c ) Hàng cứu_trợ khẩn_cấp, hàng viện_trợ nhân_đạo ; hàng xuất_khẩu, nhập_khẩu phục_vụ an_ninh quốc_phòng ; d ) Hàng quà biếu, quà tặng, tài_sản di_chuyển của cá_nhân ; đ ) Hàng_hoá là phương_tiện chứa hàng_hoá quay_vòng theo phương_thức tạm nhập - tái_xuất, tạm xuất - tái_nhập quy_định tại điểm a, điểm b Khoản 1 Điều 49 Nghị_định này ; e ) Hàng_hoá tạm nhập tái_xuất, tạm xuất tái_nhập để phục_vụ công_việc trong thời_hạn nhất_định trong trường_hợp mang theo khách xuất_cảnh, nhập_cảnh ; g ) Trường_hợp hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan, hệ_thống khai hải_quan điện_tử không thực_hiện được các giao_dịch điện_tử với nhau mà nguyên_nhân có_thể do một hoặc cả hai hệ_thống hoặc do
None
1
Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Nghị_định 59/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Khai hải_quan 1 . Khai hải_quan được thực_hiện theo phương_thức điện_tử . Người khai hải_quan đăng_ký thực_hiện thủ_tục hải_quan điện_tử theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . 2 . Các trường_hợp sau đây người khai hải_quan được lựa_chọn khai theo phương_thức điện_tử hoặc khai trên tờ khai hải_quan giấy : a ) Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu của cư_dân biên_giới ; b ) Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu vượt định_mức miễn thuế của người xuất_cảnh , nhập_cảnh ; c ) Hàng cứu_trợ khẩn_cấp , hàng viện_trợ nhân_đạo ; hàng xuất_khẩu , nhập_khẩu phục_vụ an_ninh quốc_phòng ; d ) Hàng quà biếu , quà tặng , tài_sản di_chuyển của cá_nhân ; đ ) Hàng_hoá là phương_tiện chứa hàng_hoá quay_vòng theo phương_thức tạm nhập - tái_xuất , tạm xuất - tái_nhập quy_định tại điểm a , điểm b Khoản 1 Điều 49 Nghị_định này ; e ) Hàng_hoá tạm nhập tái_xuất , tạm xuất tái_nhập để phục_vụ công_việc trong thời_hạn nhất_định trong trường_hợp mang theo khách xuất_cảnh , nhập_cảnh ; g ) Trường_hợp hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan , hệ_thống khai hải_quan điện_tử không thực_hiện được các giao_dịch điện_tử với nhau mà nguyên_nhân có_thể do một hoặc cả hai hệ_thống hoặc do nguyên_nhân khác . Trường_hợp hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan không thực_hiện được thủ_tục hải_quan điện_tử , cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm thông_báo trên trang thông_tin điện_tử hải_quan chậm nhất 01 giờ kể từ thời_điểm không thực_hiện được các giao_dịch điện_tử ; Trường_hợp hệ_thống khai hải_quan điện_tử của người khai hải_quan không thực_hiện được thủ_tục hải_quan điện_tử , người khai hải_quan có văn_bản thông_báo cho Chi_cục hải_quan nơi dự_kiến làm thủ_tục hải_quan , trong đó nêu rõ tên và nguyên_nhân sự_cố , thời_hạn dự_kiến khắc_phục sự_cố và phương_thức thực_hiện thủ_tục khai hải_quan trong thời_gian hệ_thống khai hải_quan điện_tử của người khai hải_quan gặp sự_cố theo hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . h ) Hàng_hoá khác theo quy_định của Bộ Tài_chính . ... Đối_chiếu với quy_định này thì trường_hợp hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan không thực_hiện được thủ_tục hải_quan điện_tử thì cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm thông_báo trên trang thông_tin điện_tử hải_quan chậm nhất 01 giờ kể từ thời_điểm không thực_hiện được các giao_dịch điện_tử . Đồng_thời trong trường_hợp này người khai thủ_tục có_thể thực_hiện kê_khai hải_quan trên giấy .
20,093
Nếu hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan không thực_hiện được thủ_tục hải_quan điện_tử thì xử_lý thế_nào ?
Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Nghị_định 59/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... g ) Trường_hợp hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan, hệ_thống khai hải_quan điện_tử không thực_hiện được các giao_dịch điện_tử với nhau mà nguyên_nhân có_thể do một hoặc cả hai hệ_thống hoặc do nguyên_nhân khác. Trường_hợp hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan không thực_hiện được thủ_tục hải_quan điện_tử, cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm thông_báo trên trang thông_tin điện_tử hải_quan chậm nhất 01 giờ kể từ thời_điểm không thực_hiện được các giao_dịch điện_tử ; Trường_hợp hệ_thống khai hải_quan điện_tử của người khai hải_quan không thực_hiện được thủ_tục hải_quan điện_tử, người khai hải_quan có văn_bản thông_báo cho Chi_cục hải_quan nơi dự_kiến làm thủ_tục hải_quan, trong đó nêu rõ tên và nguyên_nhân sự_cố, thời_hạn dự_kiến khắc_phục sự_cố và phương_thức thực_hiện thủ_tục khai hải_quan trong thời_gian hệ_thống khai hải_quan điện_tử của người khai hải_quan gặp sự_cố theo hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính. h ) Hàng_hoá khác theo quy_định của Bộ Tài_chính.... Đối_chiếu với quy_định này thì trường_hợp hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan không thực_hiện được thủ_tục hải_quan điện_tử thì cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm thông_báo trên trang thông_tin điện_tử hải_quan chậm nhất 01 giờ kể từ thời_điểm không thực_hiện được các giao_dịch điện_tử. Đồng_thời trong trường_hợp này người khai
None
1
Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Nghị_định 59/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Khai hải_quan 1 . Khai hải_quan được thực_hiện theo phương_thức điện_tử . Người khai hải_quan đăng_ký thực_hiện thủ_tục hải_quan điện_tử theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . 2 . Các trường_hợp sau đây người khai hải_quan được lựa_chọn khai theo phương_thức điện_tử hoặc khai trên tờ khai hải_quan giấy : a ) Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu của cư_dân biên_giới ; b ) Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu vượt định_mức miễn thuế của người xuất_cảnh , nhập_cảnh ; c ) Hàng cứu_trợ khẩn_cấp , hàng viện_trợ nhân_đạo ; hàng xuất_khẩu , nhập_khẩu phục_vụ an_ninh quốc_phòng ; d ) Hàng quà biếu , quà tặng , tài_sản di_chuyển của cá_nhân ; đ ) Hàng_hoá là phương_tiện chứa hàng_hoá quay_vòng theo phương_thức tạm nhập - tái_xuất , tạm xuất - tái_nhập quy_định tại điểm a , điểm b Khoản 1 Điều 49 Nghị_định này ; e ) Hàng_hoá tạm nhập tái_xuất , tạm xuất tái_nhập để phục_vụ công_việc trong thời_hạn nhất_định trong trường_hợp mang theo khách xuất_cảnh , nhập_cảnh ; g ) Trường_hợp hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan , hệ_thống khai hải_quan điện_tử không thực_hiện được các giao_dịch điện_tử với nhau mà nguyên_nhân có_thể do một hoặc cả hai hệ_thống hoặc do nguyên_nhân khác . Trường_hợp hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan không thực_hiện được thủ_tục hải_quan điện_tử , cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm thông_báo trên trang thông_tin điện_tử hải_quan chậm nhất 01 giờ kể từ thời_điểm không thực_hiện được các giao_dịch điện_tử ; Trường_hợp hệ_thống khai hải_quan điện_tử của người khai hải_quan không thực_hiện được thủ_tục hải_quan điện_tử , người khai hải_quan có văn_bản thông_báo cho Chi_cục hải_quan nơi dự_kiến làm thủ_tục hải_quan , trong đó nêu rõ tên và nguyên_nhân sự_cố , thời_hạn dự_kiến khắc_phục sự_cố và phương_thức thực_hiện thủ_tục khai hải_quan trong thời_gian hệ_thống khai hải_quan điện_tử của người khai hải_quan gặp sự_cố theo hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . h ) Hàng_hoá khác theo quy_định của Bộ Tài_chính . ... Đối_chiếu với quy_định này thì trường_hợp hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan không thực_hiện được thủ_tục hải_quan điện_tử thì cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm thông_báo trên trang thông_tin điện_tử hải_quan chậm nhất 01 giờ kể từ thời_điểm không thực_hiện được các giao_dịch điện_tử . Đồng_thời trong trường_hợp này người khai thủ_tục có_thể thực_hiện kê_khai hải_quan trên giấy .
20,094
Nếu hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan không thực_hiện được thủ_tục hải_quan điện_tử thì xử_lý thế_nào ?
Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Nghị_định 59/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... điện_tử thì cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm thông_báo trên trang thông_tin điện_tử hải_quan chậm nhất 01 giờ kể từ thời_điểm không thực_hiện được các giao_dịch điện_tử. Đồng_thời trong trường_hợp này người khai thủ_tục có_thể thực_hiện kê_khai hải_quan trên giấy.
None
1
Căn_cứ Điều 25 Nghị_định 08/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 12 Điều 1 Nghị_định 59/2018/NĐ-CP quy_định như sau : Khai hải_quan 1 . Khai hải_quan được thực_hiện theo phương_thức điện_tử . Người khai hải_quan đăng_ký thực_hiện thủ_tục hải_quan điện_tử theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . 2 . Các trường_hợp sau đây người khai hải_quan được lựa_chọn khai theo phương_thức điện_tử hoặc khai trên tờ khai hải_quan giấy : a ) Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu của cư_dân biên_giới ; b ) Hàng_hoá xuất_khẩu , nhập_khẩu vượt định_mức miễn thuế của người xuất_cảnh , nhập_cảnh ; c ) Hàng cứu_trợ khẩn_cấp , hàng viện_trợ nhân_đạo ; hàng xuất_khẩu , nhập_khẩu phục_vụ an_ninh quốc_phòng ; d ) Hàng quà biếu , quà tặng , tài_sản di_chuyển của cá_nhân ; đ ) Hàng_hoá là phương_tiện chứa hàng_hoá quay_vòng theo phương_thức tạm nhập - tái_xuất , tạm xuất - tái_nhập quy_định tại điểm a , điểm b Khoản 1 Điều 49 Nghị_định này ; e ) Hàng_hoá tạm nhập tái_xuất , tạm xuất tái_nhập để phục_vụ công_việc trong thời_hạn nhất_định trong trường_hợp mang theo khách xuất_cảnh , nhập_cảnh ; g ) Trường_hợp hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan , hệ_thống khai hải_quan điện_tử không thực_hiện được các giao_dịch điện_tử với nhau mà nguyên_nhân có_thể do một hoặc cả hai hệ_thống hoặc do nguyên_nhân khác . Trường_hợp hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan không thực_hiện được thủ_tục hải_quan điện_tử , cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm thông_báo trên trang thông_tin điện_tử hải_quan chậm nhất 01 giờ kể từ thời_điểm không thực_hiện được các giao_dịch điện_tử ; Trường_hợp hệ_thống khai hải_quan điện_tử của người khai hải_quan không thực_hiện được thủ_tục hải_quan điện_tử , người khai hải_quan có văn_bản thông_báo cho Chi_cục hải_quan nơi dự_kiến làm thủ_tục hải_quan , trong đó nêu rõ tên và nguyên_nhân sự_cố , thời_hạn dự_kiến khắc_phục sự_cố và phương_thức thực_hiện thủ_tục khai hải_quan trong thời_gian hệ_thống khai hải_quan điện_tử của người khai hải_quan gặp sự_cố theo hướng_dẫn của Bộ_trưởng Bộ Tài_chính . h ) Hàng_hoá khác theo quy_định của Bộ Tài_chính . ... Đối_chiếu với quy_định này thì trường_hợp hệ_thống xử_lý dữ_liệu điện_tử hải_quan không thực_hiện được thủ_tục hải_quan điện_tử thì cơ_quan hải_quan có trách_nhiệm thông_báo trên trang thông_tin điện_tử hải_quan chậm nhất 01 giờ kể từ thời_điểm không thực_hiện được các giao_dịch điện_tử . Đồng_thời trong trường_hợp này người khai thủ_tục có_thể thực_hiện kê_khai hải_quan trên giấy .
20,095
Trường_hợp khám nhiều chuyên_khoa trong cùng một ngày tại một bệnh_viện thì được cấp mấy giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội ?
Căn_cứ Điều 20 Thông_tư 56/2017/TT-BYT quy_định về nguyên_tắc cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội như sau : ... - Việc cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : + Do cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đã được cấp giấy_phép hoạt_động cấp. Người hành_nghề làm_việc tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh này được ký giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo phân_công của người đứng đầu cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đó ; + Phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh nơi cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Phù_hợp với tình_trạng sức_khoẻ của người_bệnh và hướng_dẫn chuyên_môn của Bộ_trưởng Bộ Y_tế. - Một lần khám chỉ được cấp một giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội. Trường_hợp người_bệnh cần nghỉ dài hơn 30 ngày thì khi hết hoặc sắp hết thời_hạn nghỉ ghi trên giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đã được cấp, người_bệnh phải tiến_hành tái khám để người hành_nghề xem_xét quyết_định. Trường_hợp người lao_động trong cùng một thời_gian được hai, ba chuyên_khoa của các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh khác nhau khám và cùng cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội thì chỉ được hưởng một trong những giấy chứng_nhận có thời_gian
None
1
Căn_cứ Điều 20 Thông_tư 56/2017/TT-BYT quy_định về nguyên_tắc cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội như sau : - Việc cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : + Do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã được cấp giấy_phép hoạt_động cấp . Người hành_nghề làm_việc tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh này được ký giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo phân_công của người đứng đầu cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đó ; + Phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Phù_hợp với tình_trạng sức_khoẻ của người_bệnh và hướng_dẫn chuyên_môn của Bộ_trưởng Bộ Y_tế . - Một lần khám chỉ được cấp một giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp người_bệnh cần nghỉ dài hơn 30 ngày thì khi hết hoặc sắp hết thời_hạn nghỉ ghi trên giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đã được cấp , người_bệnh phải tiến_hành tái khám để người hành_nghề xem_xét quyết_định . Trường_hợp người lao_động trong cùng một thời_gian được hai , ba chuyên_khoa của các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh khác nhau khám và cùng cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội thì chỉ được hưởng một trong những giấy chứng_nhận có thời_gian nghỉ dài nhất . Trường_hợp khám nhiều chuyên_khoa trong cùng một ngày tại cùng một cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thì chỉ cấp một giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội . - Người hành_nghề làm_việc tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã được cấp giấy_phép hoạt_động được ký giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh không phải là pháp_nhân thì người hành_nghề phải đăng_ký mẫu chữ_ký với cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Như_vậy , căn_cứ khoản 2 Điều 20 Thông_tư 56/2017/TT-BYT thì trường_hợp khám nhiều chuyên_khoa trong cùng một ngày tại cùng một cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thì chỉ cấp một giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội . Tải về mẫu giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội mới nhất 2023 : Tại Đây
20,096
Trường_hợp khám nhiều chuyên_khoa trong cùng một ngày tại một bệnh_viện thì được cấp mấy giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội ?
Căn_cứ Điều 20 Thông_tư 56/2017/TT-BYT quy_định về nguyên_tắc cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội như sau : ... ba chuyên_khoa của các cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh khác nhau khám và cùng cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội thì chỉ được hưởng một trong những giấy chứng_nhận có thời_gian nghỉ dài nhất. Trường_hợp khám nhiều chuyên_khoa trong cùng một ngày tại cùng một cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thì chỉ cấp một giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội. - Người hành_nghề làm_việc tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh đã được cấp giấy_phép hoạt_động được ký giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh không phải là pháp_nhân thì người hành_nghề phải đăng_ký mẫu chữ_ký với cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội. Như_vậy, căn_cứ khoản 2 Điều 20 Thông_tư 56/2017/TT-BYT thì trường_hợp khám nhiều chuyên_khoa trong cùng một ngày tại cùng một cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thì chỉ cấp một giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội. Tải về mẫu giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội mới nhất 2023 : Tại Đây
None
1
Căn_cứ Điều 20 Thông_tư 56/2017/TT-BYT quy_định về nguyên_tắc cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội như sau : - Việc cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội phải đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : + Do cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã được cấp giấy_phép hoạt_động cấp . Người hành_nghề làm_việc tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh này được ký giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo phân_công của người đứng đầu cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đó ; + Phù_hợp với phạm_vi hoạt_động chuyên_môn của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh nơi cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ; + Phù_hợp với tình_trạng sức_khoẻ của người_bệnh và hướng_dẫn chuyên_môn của Bộ_trưởng Bộ Y_tế . - Một lần khám chỉ được cấp một giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội . Trường_hợp người_bệnh cần nghỉ dài hơn 30 ngày thì khi hết hoặc sắp hết thời_hạn nghỉ ghi trên giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đã được cấp , người_bệnh phải tiến_hành tái khám để người hành_nghề xem_xét quyết_định . Trường_hợp người lao_động trong cùng một thời_gian được hai , ba chuyên_khoa của các cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh khác nhau khám và cùng cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội thì chỉ được hưởng một trong những giấy chứng_nhận có thời_gian nghỉ dài nhất . Trường_hợp khám nhiều chuyên_khoa trong cùng một ngày tại cùng một cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thì chỉ cấp một giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội . - Người hành_nghề làm_việc tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đã được cấp giấy_phép hoạt_động được ký giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội ; trường_hợp cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh không phải là pháp_nhân thì người hành_nghề phải đăng_ký mẫu chữ_ký với cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội . Như_vậy , căn_cứ khoản 2 Điều 20 Thông_tư 56/2017/TT-BYT thì trường_hợp khám nhiều chuyên_khoa trong cùng một ngày tại cùng một cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thì chỉ cấp một giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội . Tải về mẫu giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội mới nhất 2023 : Tại Đây
20,097
Hình_thức cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 56/2017/TT-BYT được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-BYT quy_định về hình_thức cấp chứng_nhận nghỉ_việc hưởng b: ... Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 56/2017/TT-BYT được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-BYT quy_định về hình_thức cấp chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội và cách ghi nội_dung giấy_tờ chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội như sau : ( 1 ) Đối_với trường_hợp người lao_động hoặc con dưới 07 tuổi của người lao_động đã điều_trị nội_trú : Giấy ra viện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này. Đối_với trường_hợp có chuyển viện trong quá_trình điều_trị thì có thêm bản_sao hợp_lệ giấy chuyển viện. Đối_với trường_hợp người_bệnh tử_vong tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh thì không phải cấp giấy ra viện. Việc thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_xã_hội cho khoảng thời_gian người_bệnh điều_trị tại cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh trước khi tử_vong được căn_cứ vào thời_gian ghi trên giấy báo_tử theo quy_định tại Thông_tư 24/2020/TT-BYT. ( 2 ) Đối_với trường_hợp người lao_động hoặc con dưới 07 tuổi của người lao_động đang điều_trị ngoại_trú : giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư này. Trường_hợp người_bệnh cần nghỉ để điều_trị ngoại_trú sau khi ra viện thì cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội căn_cứ số ngày
None
1
Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 56/2017/TT-BYT được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-BYT quy_định về hình_thức cấp chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội và cách ghi nội_dung giấy_tờ chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội như sau : ( 1 ) Đối_với trường_hợp người lao_động hoặc con dưới 07 tuổi của người lao_động đã điều_trị nội_trú : Giấy ra viện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Đối_với trường_hợp có chuyển viện trong quá_trình điều_trị thì có thêm bản_sao hợp_lệ giấy chuyển viện . Đối_với trường_hợp người_bệnh tử_vong tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thì không phải cấp giấy ra viện . Việc thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_xã_hội cho khoảng thời_gian người_bệnh điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trước khi tử_vong được căn_cứ vào thời_gian ghi trên giấy báo_tử theo quy_định tại Thông_tư 24/2020/TT-BYT. ( 2 ) Đối_với trường_hợp người lao_động hoặc con dưới 07 tuổi của người lao_động đang điều_trị ngoại_trú : giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp người_bệnh cần nghỉ để điều_trị ngoại_trú sau khi ra viện thì cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội căn_cứ số ngày nghỉ ghi tại phần ghi_chú của giấy ra viện để làm căn_cứ thanh_toán chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định . ( 3 ) Mẫu và cách ghi giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Việc ghi ngày bắt_đầu nghi từ ngày người_bệnh đến khám bệnh , chữa bệnh ; - Việc ghi ngày tại mục ngày , tháng , năm trên phần chữ_ký của người hành_nghề trên giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội thực_hiện như sau : + Ghi theo ngày , tháng người_bệnh kết_thúc khám bệnh , chữa bệnh ; + Ngày cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh phát_hành giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp người lao_động đề_nghị thực_hiện cấp lại theo quy_định tại Thông_tư này ; - Trường_hợp cấp lại thì phải thể_hiện nội_dung từ “ CẤP LẠI ” trên giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội . ( 4 ) Việc ghi mã bệnh , tên bệnh dài ngày trên giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội , giấy ra viện thực_hiện theo đúng quy_định tại Thông_tư 46/2016/TT-BYT. Trường_hợp mã bệnh ghi trong giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội , giấy ra viện trùng khớp với mã bệnh quy_định tại Thông_tư 46/2016/TT-BYT nhưng tên bệnh không trùng khớp với tên bệnh quy_định tại Thông_tư 46/2016/TT-BYT thì thực_hiện giải_quyết bệnh dài ngày theo mã bệnh quy_định tại Thông_tư 46/2016/TT-BYT.
20,098
Hình_thức cấp giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 56/2017/TT-BYT được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-BYT quy_định về hình_thức cấp chứng_nhận nghỉ_việc hưởng b: ... nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư này. Trường_hợp người_bệnh cần nghỉ để điều_trị ngoại_trú sau khi ra viện thì cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội căn_cứ số ngày nghỉ ghi tại phần ghi_chú của giấy ra viện để làm căn_cứ thanh_toán chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định. ( 3 ) Mẫu và cách ghi giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư này. - Việc ghi ngày bắt_đầu nghi từ ngày người_bệnh đến khám bệnh, chữa bệnh ; - Việc ghi ngày tại mục ngày, tháng, năm trên phần chữ_ký của người hành_nghề trên giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội thực_hiện như sau : + Ghi theo ngày, tháng người_bệnh kết_thúc khám bệnh, chữa bệnh ; + Ngày cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh phát_hành giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp người lao_động đề_nghị thực_hiện cấp lại theo quy_định tại Thông_tư này ; - Trường_hợp cấp lại thì phải thể_hiện nội_dung từ “ CẤP LẠI ” trên giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội. ( 4 ) Việc ghi mã bệnh, tên bệnh dài ngày trên giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội
None
1
Căn_cứ Điều 21 Thông_tư 56/2017/TT-BYT được sửa_đổi bởi khoản 14 Điều 1 Thông_tư 18/2022/TT-BYT quy_định về hình_thức cấp chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội và cách ghi nội_dung giấy_tờ chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội như sau : ( 1 ) Đối_với trường_hợp người lao_động hoặc con dưới 07 tuổi của người lao_động đã điều_trị nội_trú : Giấy ra viện theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 3 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Đối_với trường_hợp có chuyển viện trong quá_trình điều_trị thì có thêm bản_sao hợp_lệ giấy chuyển viện . Đối_với trường_hợp người_bệnh tử_vong tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh thì không phải cấp giấy ra viện . Việc thực_hiện chế_độ bảo_hiểm_xã_hội cho khoảng thời_gian người_bệnh điều_trị tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh trước khi tử_vong được căn_cứ vào thời_gian ghi trên giấy báo_tử theo quy_định tại Thông_tư 24/2020/TT-BYT. ( 2 ) Đối_với trường_hợp người lao_động hoặc con dưới 07 tuổi của người lao_động đang điều_trị ngoại_trú : giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội theo mẫu quy_định tại Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư này . Trường_hợp người_bệnh cần nghỉ để điều_trị ngoại_trú sau khi ra viện thì cơ_quan bảo_hiểm_xã_hội căn_cứ số ngày nghỉ ghi tại phần ghi_chú của giấy ra viện để làm căn_cứ thanh_toán chế_độ bảo_hiểm_xã_hội theo quy_định . ( 3 ) Mẫu và cách ghi giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội thực_hiện theo quy_định tại Phụ_lục 7 ban_hành kèm theo Thông_tư này . - Việc ghi ngày bắt_đầu nghi từ ngày người_bệnh đến khám bệnh , chữa bệnh ; - Việc ghi ngày tại mục ngày , tháng , năm trên phần chữ_ký của người hành_nghề trên giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội thực_hiện như sau : + Ghi theo ngày , tháng người_bệnh kết_thúc khám bệnh , chữa bệnh ; + Ngày cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh phát_hành giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội đối_với trường_hợp người lao_động đề_nghị thực_hiện cấp lại theo quy_định tại Thông_tư này ; - Trường_hợp cấp lại thì phải thể_hiện nội_dung từ “ CẤP LẠI ” trên giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội . ( 4 ) Việc ghi mã bệnh , tên bệnh dài ngày trên giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội , giấy ra viện thực_hiện theo đúng quy_định tại Thông_tư 46/2016/TT-BYT. Trường_hợp mã bệnh ghi trong giấy chứng_nhận nghỉ_việc hưởng bảo_hiểm_xã_hội , giấy ra viện trùng khớp với mã bệnh quy_định tại Thông_tư 46/2016/TT-BYT nhưng tên bệnh không trùng khớp với tên bệnh quy_định tại Thông_tư 46/2016/TT-BYT thì thực_hiện giải_quyết bệnh dài ngày theo mã bệnh quy_định tại Thông_tư 46/2016/TT-BYT.
20,099