Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 4 có hệ_số lương viên_chức loại mấy ?
Theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BLĐTBXH về hướng_dẫn việc chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_địn: ... Theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BLĐTBXH về hướng_dẫn việc chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_định như sau : Chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp 1. Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_định tại Thông_tư số 10/2018/TT-BNV và Thông_tư số 03/2018/TT-BLĐTBXH, được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ, công_chức, viên_chức và lực_lượng_vũ_trang, cụ_thể như sau :... b ) Đối_với giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I, mã_số :_V._09.02.05, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 nhóm 2 ( A 3.2 ), từ hệ_số lương 5,75 đến hệ_số lương 7,55 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng II, mã_số :_V._09.02.06, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; Giáo_viên giáo_dục
None
1
Theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BLĐTBXH về hướng_dẫn việc chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_định như sau : Chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_định tại Thông_tư số 10/2018/TT-BNV và Thông_tư số 03/2018/TT-BLĐTBXH , được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : ... b ) Đối_với giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I , mã_số :_V._09.02.05 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 nhóm 2 ( A 3.2 ) , từ hệ_số lương 5,75 đến hệ_số lương 7,55 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng II , mã_số :_V._09.02.06 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết hạng III , mã_số :_V._09.02.07 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III , mã_số :_V._09.02.08 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV , mã_số :_V._09.02.09 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại B từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . ... Theo đó , viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 4 , mã_số :_V._09.02.09 , được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại B từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 .
198,200
Viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 4 có hệ_số lương viên_chức loại mấy ?
Theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BLĐTBXH về hướng_dẫn việc chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_địn: ... 09.02.06, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết hạng III, mã_số :_V._09.02.07, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III, mã_số :_V._09.02.08, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV, mã_số :_V._09.02.09, được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại B từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06.... Theo đó, viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 4, mã_số :_V._09.02.09, được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại B từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06.
None
1
Theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BLĐTBXH về hướng_dẫn việc chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_định như sau : Chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_định tại Thông_tư số 10/2018/TT-BNV và Thông_tư số 03/2018/TT-BLĐTBXH , được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : ... b ) Đối_với giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I , mã_số :_V._09.02.05 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 nhóm 2 ( A 3.2 ) , từ hệ_số lương 5,75 đến hệ_số lương 7,55 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng II , mã_số :_V._09.02.06 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết hạng III , mã_số :_V._09.02.07 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III , mã_số :_V._09.02.08 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV , mã_số :_V._09.02.09 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại B từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . ... Theo đó , viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 4 , mã_số :_V._09.02.09 , được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại B từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 .
198,201
Viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 4 có hệ_số lương viên_chức loại mấy ?
Theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BLĐTBXH về hướng_dẫn việc chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_địn: ... B từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06.
None
1
Theo điểm b khoản 1 Điều 3 Thông_tư 12/2019/TT-BLĐTBXH về hướng_dẫn việc chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_định như sau : Chuyển xếp lương chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp 1 . Viên_chức được bổ_nhiệm vào các chức_danh nghề_nghiệp giảng_viên giáo_dục nghề_nghiệp và giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp quy_định tại Thông_tư số 10/2018/TT-BNV và Thông_tư số 03/2018/TT-BLĐTBXH , được áp_dụng bảng lương tương_ứng ban_hành kèm theo Nghị_định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính_phủ về chế_độ tiền_lương đối_với cán_bộ , công_chức , viên_chức và lực_lượng_vũ_trang , cụ_thể như sau : ... b ) Đối_với giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng I , mã_số :_V._09.02.05 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A3 nhóm 2 ( A 3.2 ) , từ hệ_số lương 5,75 đến hệ_số lương 7,55 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng II , mã_số :_V._09.02.06 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A2 nhóm 1 ( A 2.1 ) từ hệ_số lương 4,40 đến hệ_số lương 6,78 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp lý_thuyết hạng III , mã_số :_V._09.02.07 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A1 từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp thực_hành hạng III , mã_số :_V._09.02.08 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại A0 từ hệ_số lương 2,10 đến hệ_số lương 4,89 ; Giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng IV , mã_số :_V._09.02.09 , được áp_dụng hệ_số lương của viên_chức loại B từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 . ... Theo đó , viên_chức được bổ_nhiệm chức_danh giáo_viên giáo_dục nghề_nghiệp hạng 4 , mã_số :_V._09.02.09 , được áp_dụng hệ_số lương viên_chức loại B từ hệ_số lương 1,86 đến hệ_số lương 4,06 .
198,202
Kỹ_thuật_viên bảo_quản là công_chức loại mấy ?
Theo quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP) quy_đ: ... Theo quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP) quy_định về các ngạch công_chức loại A1 như sau : Theo quy_định nêu trên thì Kỹ_thuật_viên bảo_quản là công_chức loại A 1 .
None
1
Theo quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP) quy_định về các ngạch công_chức loại A1 như sau : Theo quy_định nêu trên thì Kỹ_thuật_viên bảo_quản là công_chức loại A 1 .
198,203
Kỹ_thuật_viên bảo_quản được áp_dụng hệ_số lương là bao_nhiêu ?
Theo quy_định tại Bảng 2 Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , công_chức trong các cơ_quan nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/: ... Theo quy_định tại Bảng 2 Bảng lương chuyên_môn, nghiệp_vụ đối_với cán_bộ, công_chức trong các cơ_quan nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP) thì Kỹ_thuật_viên bảo_quản được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A1, từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98. Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng thì mức lương của Kỹ_thuật_viên bảo_quản ( công_chức loại A 1 ) như sau : Hệ_số lương Công_chức loại A1 Mức lương từ ngày 01/7/2019 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 2.34 3.486.600 Bậc 2 2.67 3.978.300 Bậc 3 3.00 4.470.000 Bậc 4 3.33 4.961.700 Bậc 5 3.66 5.453.400 Bậc 6 3.99 5.945.100 Bậc 7 4.32 6.436.800 Bậc 8 4.65 6.928.500 Bậc 9 4.98 7.420.200 Tuy_nhiên, mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 6@@
None
1
Theo quy_định tại Bảng 2 Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , công_chức trong các cơ_quan nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP) thì Kỹ_thuật_viên bảo_quản được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 . Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng thì mức lương của Kỹ_thuật_viên bảo_quản ( công_chức loại A 1 ) như sau : Hệ_số lương Công_chức loại A1 Mức lương từ ngày 01/7/2019 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 2.34 3.486.600 Bậc 2 2.67 3.978.300 Bậc 3 3.00 4.470.000 Bậc 4 3.33 4.961.700 Bậc 5 3.66 5.453.400 Bậc 6 3.99 5.945.100 Bậc 7 4.32 6.436.800 Bậc 8 4.65 6.928.500 Bậc 9 4.98 7.420.200 Tuy_nhiên , mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 về dự_toán ngân_sách nhà_nước năm 2023 do Quốc_hội ban_hành , cụ_thể : Hệ_số lương Công_chức loại A1 Mức lương từ ngày 01/7/2023 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 2.34 4.212.000 Bậc 2 2.67 4.806.000 Bậc 3 3.00 5.400.000 Bậc 4 3.33 5.994.000 Bậc 5 3.66 6.588.000 Bậc 6 3.99 7.182.000 Bậc 7 4.32 7.776.000 Bậc 8 4.65 8.370.000 Bậc 9 4.98 8.964.000 ( Hình từ Internet )
198,204
Kỹ_thuật_viên bảo_quản được áp_dụng hệ_số lương là bao_nhiêu ?
Theo quy_định tại Bảng 2 Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , công_chức trong các cơ_quan nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/: ... Tuy_nhiên, mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 về dự_toán ngân_sách nhà_nước năm 2023 do Quốc_hội ban_hành, cụ_thể : Hệ_số lương Công_chức loại A1 Mức lương từ ngày 01/7/2023 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 2.34 4.212.000 Bậc 2 2.67 4.806.000 Bậc 3 3.00 5.400.000 Bậc 4 3.33 5.994.000 Bậc 5 3.66 6.588.000 Bậc 6 3.99 7.182.000 Bậc 7 4.32 7.776.000 Bậc 8 4.65 8.370.000 Bậc 9 4.98 8.964.000 ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại Bảng 2 Bảng lương chuyên_môn , nghiệp_vụ đối_với cán_bộ , công_chức trong các cơ_quan nhà_nước ban_hành kèm theo Nghị_định 204/2004/NĐ-CP ( được bổ_sung bởi điểm c khoản 2 Điều 1 Nghị_định 17/2013/NĐ-CP) thì Kỹ_thuật_viên bảo_quản được áp_dụng hệ_số lương công_chức loại A1 , từ hệ_số lương 2,34 đến hệ_số lương 4,98 . Với mức lương cơ_sở hiện_tại là 1.490.000 đồng thì mức lương của Kỹ_thuật_viên bảo_quản ( công_chức loại A 1 ) như sau : Hệ_số lương Công_chức loại A1 Mức lương từ ngày 01/7/2019 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 2.34 3.486.600 Bậc 2 2.67 3.978.300 Bậc 3 3.00 4.470.000 Bậc 4 3.33 4.961.700 Bậc 5 3.66 5.453.400 Bậc 6 3.99 5.945.100 Bậc 7 4.32 6.436.800 Bậc 8 4.65 6.928.500 Bậc 9 4.98 7.420.200 Tuy_nhiên , mức lương cơ_sở sẽ tăng từ 1.490.000 đồng / tháng lên 1.800.000 đồng / tháng kể từ ngày 01/7/2023 theo khoản 1 Điều 3 Nghị_quyết 69/2022/QH15 về dự_toán ngân_sách nhà_nước năm 2023 do Quốc_hội ban_hành , cụ_thể : Hệ_số lương Công_chức loại A1 Mức lương từ ngày 01/7/2023 ( Đơn_vị tính : VND ) Bậc 1 2.34 4.212.000 Bậc 2 2.67 4.806.000 Bậc 3 3.00 5.400.000 Bậc 4 3.33 5.994.000 Bậc 5 3.66 6.588.000 Bậc 6 3.99 7.182.000 Bậc 7 4.32 7.776.000 Bậc 8 4.65 8.370.000 Bậc 9 4.98 8.964.000 ( Hình từ Internet )
198,205
Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của Kỹ_thuật_viên bảo_quản được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 4 Điều 20 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... Kỹ_thuật_viên bảo_quản ( mã_số 19.221 ) 1. Ch<unk> Kỹ_thuật_viên bảo_quản là công_chức có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cơ_bản của ngành dự_trữ quốc_gia ; trực_tiếp thực_hiện các nhiệm_vụ được quy_định trong các quy_chuẩn kỹ_thuật ; quy_định, quy_trình kỹ_thuật ; quy_chế quản_lý chất_lượng, quản_lý công_tác bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia ; thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật và công_nghệ bảo_quản để bảo_đảm an_toàn chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia theo sự phân_công của lãnh_đạo. 2. Nhiệm_vụ a ) Thực_hiện các quy_định, quy_trình kỹ_thuật bảo_quản, nội_dung định_mức kinh_tế kỹ_thuật hàng dự_trữ quốc_gia theo sự phân_công của lãnh_đạo đơn_vị ; b ) Thực_hiện kiểm_tra công_tác bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia của các đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý theo quy_định chung của Nhà_nước ; c ) Thực_hiện công_tác kiểm_nghiệm, phân_tích, xử_lý các số_liệu điều_tra chọn mẫu, quản_lý tiêu_chuẩn chất_lượng đối_với hàng dự_trữ quốc_gia trước khi nhập, xuất kho và quá_trình hàng_hoá lưu kho theo quy_định ; d ) Tham_gia nghiên_cứu các giải_pháp kỹ_thuật, công_nghệ để không ngừng nâng cao hiệu_quả bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia ; tham_gia nghiên_cứu hoặc xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật, định_mức kinh_tế kỹ_thuật hàng dự_trữ quốc_gia ; đ ) Xác_định các chỉ_số chất_lượng đối_với hàng_hoá
None
1
Theo khoản 4 Điều 20 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định như sau : Kỹ_thuật_viên bảo_quản ( mã_số 19.221 ) 1 . Chức_trách Kỹ_thuật_viên bảo_quản là công_chức có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cơ_bản của ngành dự_trữ quốc_gia ; trực_tiếp thực_hiện các nhiệm_vụ được quy_định trong các quy_chuẩn kỹ_thuật ; quy_định , quy_trình kỹ_thuật ; quy_chế quản_lý chất_lượng , quản_lý công_tác bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia ; thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật và công_nghệ bảo_quản để bảo_đảm an_toàn chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia theo sự phân_công của lãnh_đạo . 2 . Nhiệm_vụ a ) Thực_hiện các quy_định , quy_trình kỹ_thuật bảo_quản , nội_dung định_mức kinh_tế kỹ_thuật hàng dự_trữ quốc_gia theo sự phân_công của lãnh_đạo đơn_vị ; b ) Thực_hiện kiểm_tra công_tác bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia của các đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý theo quy_định chung của Nhà_nước ; c ) Thực_hiện công_tác kiểm_nghiệm , phân_tích , xử_lý các số_liệu điều_tra chọn mẫu , quản_lý tiêu_chuẩn chất_lượng đối_với hàng dự_trữ quốc_gia trước khi nhập , xuất kho và quá_trình hàng_hoá lưu kho theo quy_định ; d ) Tham_gia nghiên_cứu các giải_pháp kỹ_thuật , công_nghệ để không ngừng nâng cao hiệu_quả bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia ; tham_gia nghiên_cứu hoặc xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật , định_mức kinh_tế kỹ_thuật hàng dự_trữ quốc_gia ; đ ) Xác_định các chỉ_số chất_lượng đối_với hàng_hoá dự_trữ quốc_gia được phân_công trực_tiếp kiểm_tra , theo_dõi và các trang_thiết_bị được giao trực_tiếp quản_lý . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm vững chủ_trương , đường_lối của Đảng , quy_định của pháp_luật , chế_độ chính_sách liên_quan đến công_tác dự_trữ quốc_gia ; những vấn_đề cơ_bản về chương_trình cải_cách hành_chính của Chính_phủ ; ngành tài_chính và chiến_lược phát_triển của ngành tài_chính , ngành dự_trữ quốc_gia ; b ) Nắm vững và vận_dụng các nguyên_tắc , chế_độ , quy_trình kỹ_thuật , quy_chế quản_lý chất_lượng , quản_lý công_tác bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia ; c ) Sử_dụng phương_tiện kỹ_thuật được giao và thực_hiện các công_việc liên_quan đến kiểm_nghiệm , phân_tích xử_lý và quản_lý tiêu_chuẩn chất_lượng , định_mức kinh_tế kỹ_thuật hàng dự_trữ quốc_gia trong quá_trình nhập , xuất và lưu kho theo quy_định ; d ) Có khả_năng nghiên_cứu , đề_xuất các giải_pháp liên_quan đến quy_trình , quy_phạm và kỹ_thuật công_nghệ bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia ; đ ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên với chuyên_ngành kỹ_thuật phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương . ... Theo đó , Kỹ_thuật_viên bảo_quản cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng như sau : - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên với chuyên_ngành kỹ_thuật phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương .
198,206
Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của Kỹ_thuật_viên bảo_quản được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 4 Điều 20 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... không ngừng nâng cao hiệu_quả bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia ; tham_gia nghiên_cứu hoặc xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật, định_mức kinh_tế kỹ_thuật hàng dự_trữ quốc_gia ; đ ) Xác_định các chỉ_số chất_lượng đối_với hàng_hoá dự_trữ quốc_gia được phân_công trực_tiếp kiểm_tra, theo_dõi và các trang_thiết_bị được giao trực_tiếp quản_lý. 3. Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn, nghiệp_vụ a ) Nắm vững chủ_trương, đường_lối của Đảng, quy_định của pháp_luật, chế_độ chính_sách liên_quan đến công_tác dự_trữ quốc_gia ; những vấn_đề cơ_bản về chương_trình cải_cách hành_chính của Chính_phủ ; ngành tài_chính và chiến_lược phát_triển của ngành tài_chính, ngành dự_trữ quốc_gia ; b ) Nắm vững và vận_dụng các nguyên_tắc, chế_độ, quy_trình kỹ_thuật, quy_chế quản_lý chất_lượng, quản_lý công_tác bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia ; c ) Sử_dụng phương_tiện kỹ_thuật được giao và thực_hiện các công_việc liên_quan đến kiểm_nghiệm, phân_tích xử_lý và quản_lý tiêu_chuẩn chất_lượng, định_mức kinh_tế kỹ_thuật hàng dự_trữ quốc_gia trong quá_trình nhập, xuất và lưu kho theo quy_định ; d ) Có khả_năng nghiên_cứu, đề_xuất các giải_pháp liên_quan đến quy_trình, quy_phạm và kỹ_thuật công_nghệ bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia ; đ ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng
None
1
Theo khoản 4 Điều 20 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định như sau : Kỹ_thuật_viên bảo_quản ( mã_số 19.221 ) 1 . Chức_trách Kỹ_thuật_viên bảo_quản là công_chức có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cơ_bản của ngành dự_trữ quốc_gia ; trực_tiếp thực_hiện các nhiệm_vụ được quy_định trong các quy_chuẩn kỹ_thuật ; quy_định , quy_trình kỹ_thuật ; quy_chế quản_lý chất_lượng , quản_lý công_tác bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia ; thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật và công_nghệ bảo_quản để bảo_đảm an_toàn chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia theo sự phân_công của lãnh_đạo . 2 . Nhiệm_vụ a ) Thực_hiện các quy_định , quy_trình kỹ_thuật bảo_quản , nội_dung định_mức kinh_tế kỹ_thuật hàng dự_trữ quốc_gia theo sự phân_công của lãnh_đạo đơn_vị ; b ) Thực_hiện kiểm_tra công_tác bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia của các đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý theo quy_định chung của Nhà_nước ; c ) Thực_hiện công_tác kiểm_nghiệm , phân_tích , xử_lý các số_liệu điều_tra chọn mẫu , quản_lý tiêu_chuẩn chất_lượng đối_với hàng dự_trữ quốc_gia trước khi nhập , xuất kho và quá_trình hàng_hoá lưu kho theo quy_định ; d ) Tham_gia nghiên_cứu các giải_pháp kỹ_thuật , công_nghệ để không ngừng nâng cao hiệu_quả bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia ; tham_gia nghiên_cứu hoặc xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật , định_mức kinh_tế kỹ_thuật hàng dự_trữ quốc_gia ; đ ) Xác_định các chỉ_số chất_lượng đối_với hàng_hoá dự_trữ quốc_gia được phân_công trực_tiếp kiểm_tra , theo_dõi và các trang_thiết_bị được giao trực_tiếp quản_lý . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm vững chủ_trương , đường_lối của Đảng , quy_định của pháp_luật , chế_độ chính_sách liên_quan đến công_tác dự_trữ quốc_gia ; những vấn_đề cơ_bản về chương_trình cải_cách hành_chính của Chính_phủ ; ngành tài_chính và chiến_lược phát_triển của ngành tài_chính , ngành dự_trữ quốc_gia ; b ) Nắm vững và vận_dụng các nguyên_tắc , chế_độ , quy_trình kỹ_thuật , quy_chế quản_lý chất_lượng , quản_lý công_tác bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia ; c ) Sử_dụng phương_tiện kỹ_thuật được giao và thực_hiện các công_việc liên_quan đến kiểm_nghiệm , phân_tích xử_lý và quản_lý tiêu_chuẩn chất_lượng , định_mức kinh_tế kỹ_thuật hàng dự_trữ quốc_gia trong quá_trình nhập , xuất và lưu kho theo quy_định ; d ) Có khả_năng nghiên_cứu , đề_xuất các giải_pháp liên_quan đến quy_trình , quy_phạm và kỹ_thuật công_nghệ bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia ; đ ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên với chuyên_ngành kỹ_thuật phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương . ... Theo đó , Kỹ_thuật_viên bảo_quản cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng như sau : - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên với chuyên_ngành kỹ_thuật phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương .
198,207
Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng của Kỹ_thuật_viên bảo_quản được quy_định như_thế_nào ?
Theo khoản 4 Điều 20 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định như sau : ... khả_năng nghiên_cứu, đề_xuất các giải_pháp liên_quan đến quy_trình, quy_phạm và kỹ_thuật công_nghệ bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia ; đ ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm. 4. Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên với chuyên_ngành kỹ_thuật phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương.... Theo đó, Kỹ_thuật_viên bảo_quản cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo, bồi_dưỡng như sau : - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên với chuyên_ngành kỹ_thuật phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức, kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương.
None
1
Theo khoản 4 Điều 20 Thông_tư 29/2022/TT-BTC quy_định như sau : Kỹ_thuật_viên bảo_quản ( mã_số 19.221 ) 1 . Chức_trách Kỹ_thuật_viên bảo_quản là công_chức có trình_độ chuyên_môn nghiệp_vụ cơ_bản của ngành dự_trữ quốc_gia ; trực_tiếp thực_hiện các nhiệm_vụ được quy_định trong các quy_chuẩn kỹ_thuật ; quy_định , quy_trình kỹ_thuật ; quy_chế quản_lý chất_lượng , quản_lý công_tác bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia ; thực_hiện các biện_pháp kỹ_thuật và công_nghệ bảo_quản để bảo_đảm an_toàn chất_lượng hàng dự_trữ quốc_gia theo sự phân_công của lãnh_đạo . 2 . Nhiệm_vụ a ) Thực_hiện các quy_định , quy_trình kỹ_thuật bảo_quản , nội_dung định_mức kinh_tế kỹ_thuật hàng dự_trữ quốc_gia theo sự phân_công của lãnh_đạo đơn_vị ; b ) Thực_hiện kiểm_tra công_tác bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia của các đơn_vị thuộc phạm_vi quản_lý theo quy_định chung của Nhà_nước ; c ) Thực_hiện công_tác kiểm_nghiệm , phân_tích , xử_lý các số_liệu điều_tra chọn mẫu , quản_lý tiêu_chuẩn chất_lượng đối_với hàng dự_trữ quốc_gia trước khi nhập , xuất kho và quá_trình hàng_hoá lưu kho theo quy_định ; d ) Tham_gia nghiên_cứu các giải_pháp kỹ_thuật , công_nghệ để không ngừng nâng cao hiệu_quả bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia ; tham_gia nghiên_cứu hoặc xây_dựng quy_chuẩn kỹ_thuật , định_mức kinh_tế kỹ_thuật hàng dự_trữ quốc_gia ; đ ) Xác_định các chỉ_số chất_lượng đối_với hàng_hoá dự_trữ quốc_gia được phân_công trực_tiếp kiểm_tra , theo_dõi và các trang_thiết_bị được giao trực_tiếp quản_lý . 3 . Tiêu_chuẩn về năng_lực chuyên_môn , nghiệp_vụ a ) Nắm vững chủ_trương , đường_lối của Đảng , quy_định của pháp_luật , chế_độ chính_sách liên_quan đến công_tác dự_trữ quốc_gia ; những vấn_đề cơ_bản về chương_trình cải_cách hành_chính của Chính_phủ ; ngành tài_chính và chiến_lược phát_triển của ngành tài_chính , ngành dự_trữ quốc_gia ; b ) Nắm vững và vận_dụng các nguyên_tắc , chế_độ , quy_trình kỹ_thuật , quy_chế quản_lý chất_lượng , quản_lý công_tác bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia ; c ) Sử_dụng phương_tiện kỹ_thuật được giao và thực_hiện các công_việc liên_quan đến kiểm_nghiệm , phân_tích xử_lý và quản_lý tiêu_chuẩn chất_lượng , định_mức kinh_tế kỹ_thuật hàng dự_trữ quốc_gia trong quá_trình nhập , xuất và lưu kho theo quy_định ; d ) Có khả_năng nghiên_cứu , đề_xuất các giải_pháp liên_quan đến quy_trình , quy_phạm và kỹ_thuật công_nghệ bảo_quản hàng dự_trữ quốc_gia ; đ ) Có kỹ_năng sử_dụng công_nghệ_thông_tin cơ_bản và sử_dụng được ngoại_ngữ hoặc sử_dụng được tiếng dân_tộc_thiểu_số đối_với công_chức công_tác ở vùng dân_tộc_thiểu_số theo yêu_cầu của vị_trí việc_làm . 4 . Tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng a ) Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên với chuyên_ngành kỹ_thuật phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; b ) Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương . ... Theo đó , Kỹ_thuật_viên bảo_quản cần đáp_ứng các tiêu_chuẩn về trình_độ đào_tạo , bồi_dưỡng như sau : - Có bằng tốt_nghiệp đại_học trở lên với chuyên_ngành kỹ_thuật phù_hợp với yêu_cầu của vị_trí việc_làm ; - Có chứng_chỉ bồi_dưỡng kiến_thức , kỹ_năng quản_lý_nhà_nước đối_với công_chức ngạch chuyên_viên và tương_đương .
198,208
Hồ_sơ ứng_cử và thời_gian nộp hồ_sơ ứng_cử được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 35 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về hồ_sơ ứng_cử và thời_gian nộp hồ_sơ ứng_cử như sau : ... - Công_dân ứng_cử đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân theo quy_định của Luật này phải nộp hồ_sơ ứng_cử chậm nhất là 70 ngày trước ngày bầu_cử . - Hồ_sơ ứng_cử bao_gồm : + Đơn ứng_cử ; + Sơ_yếu lý_lịch có chứng_nhận của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ; + Tiểu_sử tóm_tắt ; + Ba ảnh chân_dung màu cỡ 4cm x 6 cm ; + Bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng . - Hội_đồng bầu_cử quốc_gia hướng_dẫn thi_hành Điều này . Như_vậy , Hồ_sơ ứng_cử và thời_gian nộp hồ_sơ ứng_cử được thực_hiện theo như quy_định nêu trên .
None
1
Căn_cứ Điều 35 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về hồ_sơ ứng_cử và thời_gian nộp hồ_sơ ứng_cử như sau : - Công_dân ứng_cử đại_biểu Quốc_hội , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân theo quy_định của Luật này phải nộp hồ_sơ ứng_cử chậm nhất là 70 ngày trước ngày bầu_cử . - Hồ_sơ ứng_cử bao_gồm : + Đơn ứng_cử ; + Sơ_yếu lý_lịch có chứng_nhận của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền ; + Tiểu_sử tóm_tắt ; + Ba ảnh chân_dung màu cỡ 4cm x 6 cm ; + Bản kê_khai tài_sản , thu_nhập theo quy_định của pháp_luật về phòng , chống tham_nhũng . - Hội_đồng bầu_cử quốc_gia hướng_dẫn thi_hành Điều này . Như_vậy , Hồ_sơ ứng_cử và thời_gian nộp hồ_sơ ứng_cử được thực_hiện theo như quy_định nêu trên .
198,209
Công_dân được nộp hồ_sơ ứng_cử làm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân tối_đa ở bao_nhiêu cấp trong cùng một nhiệm_kỳ ?
Căn_cứ Điều 36 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về việc nộp hồ_sơ ứng_cử như sau : ... - Việc nộp hồ_sơ ứng_cử của người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội được thực_hiện như sau : + Người được tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức xã_hội, lực_lượng_vũ_trang nhân_dân, cơ_quan nhà_nước ở trung_ương giới_thiệu ứng_cử nộp hai bộ hồ_sơ ứng_cử tại Hội_đồng bầu_cử quốc_gia ; + Người được tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, tổ_chức xã_hội, đơn_vị vũ_trang nhân_dân, cơ_quan nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp, tổ_chức kinh_tế ở địa_phương giới_thiệu ứng_cử và người tự ứng_cử nộp hai bộ hồ_sơ ứng_cử tại Uỷ_ban bầu_cử ở tỉnh nơi mình cư_trú hoặc công_tác thường_xuyên ; + Sau khi nhận và xem_xét hồ_sơ của những người ứng_cử, nếu thấy hợp_lệ theo quy_định của Luật này thì Hội_đồng bầu_cử quốc_gia chuyển danh_sách trích_ngang lý_lịch, bản_sao tiểu_sử tóm_tắt và bản kê_khai tài_sản, thu_nhập của người được giới_thiệu ứng_cử đến Ban thường_trực Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam. Uỷ_ban bầu_cử ở tỉnh chuyển hồ_sơ ứng_cử của người được giới_thiệu ứng_cử, người tự ứng_cử tại địa_phương đến Hội_đồng bầu_cử quốc_gia ; chuyển danh_sách trích_ngang lý_lịch, bản_sao tiểu_sử tóm_tắt và bản kê_khai tài_sản, thu_nhập của người được giới_thiệu ứng_cử, người tự
None
1
Căn_cứ Điều 36 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về việc nộp hồ_sơ ứng_cử như sau : - Việc nộp hồ_sơ ứng_cử của người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội được thực_hiện như sau : + Người được tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội , lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , cơ_quan nhà_nước ở trung_ương giới_thiệu ứng_cử nộp hai bộ hồ_sơ ứng_cử tại Hội_đồng bầu_cử quốc_gia ; + Người được tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội , đơn_vị vũ_trang nhân_dân , cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức kinh_tế ở địa_phương giới_thiệu ứng_cử và người tự ứng_cử nộp hai bộ hồ_sơ ứng_cử tại Uỷ_ban bầu_cử ở tỉnh nơi mình cư_trú hoặc công_tác thường_xuyên ; + Sau khi nhận và xem_xét hồ_sơ của những người ứng_cử , nếu thấy hợp_lệ theo quy_định của Luật này thì Hội_đồng bầu_cử quốc_gia chuyển danh_sách trích_ngang lý_lịch , bản_sao tiểu_sử tóm_tắt và bản kê_khai tài_sản , thu_nhập của người được giới_thiệu ứng_cử đến Ban thường_trực Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . Uỷ_ban bầu_cử ở tỉnh chuyển hồ_sơ ứng_cử của người được giới_thiệu ứng_cử , người tự ứng_cử tại địa_phương đến Hội_đồng bầu_cử quốc_gia ; chuyển danh_sách trích_ngang lý_lịch , bản_sao tiểu_sử tóm_tắt và bản kê_khai tài_sản , thu_nhập của người được giới_thiệu ứng_cử , người tự ứng_cử tại địa_phương đến Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp tỉnh , để đưa vào danh_sách hiệp_thương . - Người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân nộp một bộ hồ_sơ ứng_cử tại Uỷ_ban bầu_cử ở đơn_vị hành_chính mà mình ứng_cử . Người tự ứng_cử , người được giới_thiệu ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân của địa_phương nào thì phải là người đang cư_trú hoặc công_tác thường_xuyên ở địa_phương đó . Sau khi nhận và xem_xét hồ_sơ của những người tự ứng_cử , người được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị giới_thiệu ứng_cử , nếu thấy hợp_lệ theo quy_định của Luật này thì Uỷ_ban bầu_cử chuyển danh_sách trích_ngang lý_lịch , bản_sao tiểu_sử tóm_tắt và bản kê_khai tài_sản , thu_nhập của những người ứng_cử đến Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp để đưa vào danh_sách hiệp_thương . - Công_dân chỉ được nộp hồ_sơ ứng_cử làm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân tối_đa ở hai cấp trong cùng một nhiệm_kỳ ; nếu nộp hồ_sơ ứng_cử đại_biểu Quốc_hội thì chỉ được nộp hồ_sơ ứng_cử làm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ở một cấp . Như_vậy , việc nộp hồ_sơ ứng_cử được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Theo đó , công_dân chỉ được nộp hồ_sơ ứng_cử làm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân tối_đa ở hai cấp trong cùng một nhiệm_kỳ ; nếu nộp hồ_sơ ứng_cử đại_biểu Quốc_hội thì chỉ được nộp hồ_sơ ứng_cử làm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ở một cấp . Ứng_cử
198,210
Công_dân được nộp hồ_sơ ứng_cử làm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân tối_đa ở bao_nhiêu cấp trong cùng một nhiệm_kỳ ?
Căn_cứ Điều 36 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về việc nộp hồ_sơ ứng_cử như sau : ... ứng_cử tại địa_phương đến Hội_đồng bầu_cử quốc_gia ; chuyển danh_sách trích_ngang lý_lịch, bản_sao tiểu_sử tóm_tắt và bản kê_khai tài_sản, thu_nhập của người được giới_thiệu ứng_cử, người tự ứng_cử tại địa_phương đến Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp tỉnh, để đưa vào danh_sách hiệp_thương. - Người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân nộp một bộ hồ_sơ ứng_cử tại Uỷ_ban bầu_cử ở đơn_vị hành_chính mà mình ứng_cử. Người tự ứng_cử, người được giới_thiệu ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân của địa_phương nào thì phải là người đang cư_trú hoặc công_tác thường_xuyên ở địa_phương đó. Sau khi nhận và xem_xét hồ_sơ của những người tự ứng_cử, người được cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị giới_thiệu ứng_cử, nếu thấy hợp_lệ theo quy_định của Luật này thì Uỷ_ban bầu_cử chuyển danh_sách trích_ngang lý_lịch, bản_sao tiểu_sử tóm_tắt và bản kê_khai tài_sản, thu_nhập của những người ứng_cử đến Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp để đưa vào danh_sách hiệp_thương. - Công_dân chỉ được nộp hồ_sơ ứng_cử làm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân tối_đa ở hai cấp trong cùng một nhiệm_kỳ ; nếu nộp hồ_sơ ứng_cử đại_biểu Quốc_hội thì chỉ được nộp hồ_sơ ứng_cử làm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ở
None
1
Căn_cứ Điều 36 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về việc nộp hồ_sơ ứng_cử như sau : - Việc nộp hồ_sơ ứng_cử của người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội được thực_hiện như sau : + Người được tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội , lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , cơ_quan nhà_nước ở trung_ương giới_thiệu ứng_cử nộp hai bộ hồ_sơ ứng_cử tại Hội_đồng bầu_cử quốc_gia ; + Người được tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội , đơn_vị vũ_trang nhân_dân , cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức kinh_tế ở địa_phương giới_thiệu ứng_cử và người tự ứng_cử nộp hai bộ hồ_sơ ứng_cử tại Uỷ_ban bầu_cử ở tỉnh nơi mình cư_trú hoặc công_tác thường_xuyên ; + Sau khi nhận và xem_xét hồ_sơ của những người ứng_cử , nếu thấy hợp_lệ theo quy_định của Luật này thì Hội_đồng bầu_cử quốc_gia chuyển danh_sách trích_ngang lý_lịch , bản_sao tiểu_sử tóm_tắt và bản kê_khai tài_sản , thu_nhập của người được giới_thiệu ứng_cử đến Ban thường_trực Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . Uỷ_ban bầu_cử ở tỉnh chuyển hồ_sơ ứng_cử của người được giới_thiệu ứng_cử , người tự ứng_cử tại địa_phương đến Hội_đồng bầu_cử quốc_gia ; chuyển danh_sách trích_ngang lý_lịch , bản_sao tiểu_sử tóm_tắt và bản kê_khai tài_sản , thu_nhập của người được giới_thiệu ứng_cử , người tự ứng_cử tại địa_phương đến Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp tỉnh , để đưa vào danh_sách hiệp_thương . - Người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân nộp một bộ hồ_sơ ứng_cử tại Uỷ_ban bầu_cử ở đơn_vị hành_chính mà mình ứng_cử . Người tự ứng_cử , người được giới_thiệu ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân của địa_phương nào thì phải là người đang cư_trú hoặc công_tác thường_xuyên ở địa_phương đó . Sau khi nhận và xem_xét hồ_sơ của những người tự ứng_cử , người được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị giới_thiệu ứng_cử , nếu thấy hợp_lệ theo quy_định của Luật này thì Uỷ_ban bầu_cử chuyển danh_sách trích_ngang lý_lịch , bản_sao tiểu_sử tóm_tắt và bản kê_khai tài_sản , thu_nhập của những người ứng_cử đến Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp để đưa vào danh_sách hiệp_thương . - Công_dân chỉ được nộp hồ_sơ ứng_cử làm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân tối_đa ở hai cấp trong cùng một nhiệm_kỳ ; nếu nộp hồ_sơ ứng_cử đại_biểu Quốc_hội thì chỉ được nộp hồ_sơ ứng_cử làm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ở một cấp . Như_vậy , việc nộp hồ_sơ ứng_cử được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Theo đó , công_dân chỉ được nộp hồ_sơ ứng_cử làm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân tối_đa ở hai cấp trong cùng một nhiệm_kỳ ; nếu nộp hồ_sơ ứng_cử đại_biểu Quốc_hội thì chỉ được nộp hồ_sơ ứng_cử làm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ở một cấp . Ứng_cử
198,211
Công_dân được nộp hồ_sơ ứng_cử làm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân tối_đa ở bao_nhiêu cấp trong cùng một nhiệm_kỳ ?
Căn_cứ Điều 36 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về việc nộp hồ_sơ ứng_cử như sau : ... được nộp hồ_sơ ứng_cử làm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân tối_đa ở hai cấp trong cùng một nhiệm_kỳ ; nếu nộp hồ_sơ ứng_cử đại_biểu Quốc_hội thì chỉ được nộp hồ_sơ ứng_cử làm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ở một cấp. Như_vậy, việc nộp hồ_sơ ứng_cử được thực_hiện theo quy_định nêu trên. Theo đó, công_dân chỉ được nộp hồ_sơ ứng_cử làm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân tối_đa ở hai cấp trong cùng một nhiệm_kỳ ; nếu nộp hồ_sơ ứng_cử đại_biểu Quốc_hội thì chỉ được nộp hồ_sơ ứng_cử làm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ở một cấp. Ứng_cử
None
1
Căn_cứ Điều 36 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về việc nộp hồ_sơ ứng_cử như sau : - Việc nộp hồ_sơ ứng_cử của người ứng_cử đại_biểu Quốc_hội được thực_hiện như sau : + Người được tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội , lực_lượng_vũ_trang nhân_dân , cơ_quan nhà_nước ở trung_ương giới_thiệu ứng_cử nộp hai bộ hồ_sơ ứng_cử tại Hội_đồng bầu_cử quốc_gia ; + Người được tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , tổ_chức xã_hội , đơn_vị vũ_trang nhân_dân , cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp , tổ_chức kinh_tế ở địa_phương giới_thiệu ứng_cử và người tự ứng_cử nộp hai bộ hồ_sơ ứng_cử tại Uỷ_ban bầu_cử ở tỉnh nơi mình cư_trú hoặc công_tác thường_xuyên ; + Sau khi nhận và xem_xét hồ_sơ của những người ứng_cử , nếu thấy hợp_lệ theo quy_định của Luật này thì Hội_đồng bầu_cử quốc_gia chuyển danh_sách trích_ngang lý_lịch , bản_sao tiểu_sử tóm_tắt và bản kê_khai tài_sản , thu_nhập của người được giới_thiệu ứng_cử đến Ban thường_trực Uỷ_ban trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam . Uỷ_ban bầu_cử ở tỉnh chuyển hồ_sơ ứng_cử của người được giới_thiệu ứng_cử , người tự ứng_cử tại địa_phương đến Hội_đồng bầu_cử quốc_gia ; chuyển danh_sách trích_ngang lý_lịch , bản_sao tiểu_sử tóm_tắt và bản kê_khai tài_sản , thu_nhập của người được giới_thiệu ứng_cử , người tự ứng_cử tại địa_phương đến Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cấp tỉnh , để đưa vào danh_sách hiệp_thương . - Người ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân nộp một bộ hồ_sơ ứng_cử tại Uỷ_ban bầu_cử ở đơn_vị hành_chính mà mình ứng_cử . Người tự ứng_cử , người được giới_thiệu ứng_cử đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân của địa_phương nào thì phải là người đang cư_trú hoặc công_tác thường_xuyên ở địa_phương đó . Sau khi nhận và xem_xét hồ_sơ của những người tự ứng_cử , người được cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị giới_thiệu ứng_cử , nếu thấy hợp_lệ theo quy_định của Luật này thì Uỷ_ban bầu_cử chuyển danh_sách trích_ngang lý_lịch , bản_sao tiểu_sử tóm_tắt và bản kê_khai tài_sản , thu_nhập của những người ứng_cử đến Ban thường_trực Uỷ_ban Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp để đưa vào danh_sách hiệp_thương . - Công_dân chỉ được nộp hồ_sơ ứng_cử làm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân tối_đa ở hai cấp trong cùng một nhiệm_kỳ ; nếu nộp hồ_sơ ứng_cử đại_biểu Quốc_hội thì chỉ được nộp hồ_sơ ứng_cử làm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ở một cấp . Như_vậy , việc nộp hồ_sơ ứng_cử được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Theo đó , công_dân chỉ được nộp hồ_sơ ứng_cử làm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân tối_đa ở hai cấp trong cùng một nhiệm_kỳ ; nếu nộp hồ_sơ ứng_cử đại_biểu Quốc_hội thì chỉ được nộp hồ_sơ ứng_cử làm đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân ở một cấp . Ứng_cử
198,212
Người đang chấp_hành bản_án có được ứng_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân không ?
Căn_cứ Điều 37 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về những trường_hợp không được ứng_cử đại_biểu Quốc_hội và đạ: ... Căn_cứ Điều 37 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về những trường_hợp không được ứng_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân như sau : - Người đang bị tước quyền ứng_cử theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật , người đang chấp_hành hình_phạt tù , người bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự . - Người đang bị khởi_tố bị_can . - Người đang chấp_hành bản_án , quyết_định hình_sự của Toà_án . - Người đã chấp_hành xong bản_án , quyết_định hình_sự của Toà_án nhưng chưa được xoá án_tích . - Người đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc hoặc giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . Như_vậy , những trường_hợp không được ứng_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân được quy_định như trên . Theo đó , người đang chấp_hành bản_án , quyết_định hình_sự của Toà_án không được ứng_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân .
None
1
Căn_cứ Điều 37 Luật Bầu_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân 2015 quy_định về những trường_hợp không được ứng_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân như sau : - Người đang bị tước quyền ứng_cử theo bản_án , quyết_định của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật , người đang chấp_hành hình_phạt tù , người bị hạn_chế hoặc mất năng_lực hành_vi dân_sự . - Người đang bị khởi_tố bị_can . - Người đang chấp_hành bản_án , quyết_định hình_sự của Toà_án . - Người đã chấp_hành xong bản_án , quyết_định hình_sự của Toà_án nhưng chưa được xoá án_tích . - Người đang chấp_hành biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc hoặc giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn . Như_vậy , những trường_hợp không được ứng_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân được quy_định như trên . Theo đó , người đang chấp_hành bản_án , quyết_định hình_sự của Toà_án không được ứng_cử đại_biểu Quốc_hội và đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân .
198,213
Nước_ngọt có ga và nước tăng lực do nhà_sản_xuất tự công_bố sản_phẩm hay phải đăng_ký công_bố sản_phẩm ?
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định về tự công_bố sản_phẩm như sau : ... " 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm thực_hiện tự công_bố thực_phẩm đã qua chế_biến bao_gói sẵn , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , dụng_cụ chứa_đựng thực_phẩm , vật_liệu bao_gói tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm ( sau đây gọi chung là sản_phẩm ) trừ các sản_phẩm quy_định tại khoản 2 Điều này và Điều 6 Nghị_định này . 2 . Sản_phẩm , nguyên_liệu sản_xuất , nhập_khẩu chỉ dùng để sản_xuất , gia_công hàng xuất_khẩu hoặc phục_vụ cho việc sản_xuất nội_bộ của tổ_chức , cá_nhân không tiêu_thụ tại thị_trường trong nước được miễn thực_hiện thủ_tục tự công_bố sản_phẩm . " Theo đó , nước_ngọt có ga và nước tăng lực do nhà_sản_xuất tự công_bố sản_phẩm .
None
1
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 15/2018/NĐ-CP quy_định về tự công_bố sản_phẩm như sau : " 1 . Tổ_chức , cá_nhân sản_xuất , kinh_doanh thực_phẩm thực_hiện tự công_bố thực_phẩm đã qua chế_biến bao_gói sẵn , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm , dụng_cụ chứa_đựng thực_phẩm , vật_liệu bao_gói tiếp_xúc trực_tiếp với thực_phẩm ( sau đây gọi chung là sản_phẩm ) trừ các sản_phẩm quy_định tại khoản 2 Điều này và Điều 6 Nghị_định này . 2 . Sản_phẩm , nguyên_liệu sản_xuất , nhập_khẩu chỉ dùng để sản_xuất , gia_công hàng xuất_khẩu hoặc phục_vụ cho việc sản_xuất nội_bộ của tổ_chức , cá_nhân không tiêu_thụ tại thị_trường trong nước được miễn thực_hiện thủ_tục tự công_bố sản_phẩm . " Theo đó , nước_ngọt có ga và nước tăng lực do nhà_sản_xuất tự công_bố sản_phẩm .
198,214
Hàm_lượng chì cho_phép có trong nước_ngọt có ga và nước tăng lực là bao_nhiêu ?
Mục_II . 3 QCVN 8 - 2: ... 2 011 / BYT Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia đối_với giới_hạn ô_nhiễm kim_loại nặng trong thực_phẩm ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2011/TT-BYT quy_định về giới_hạn nhiễm chì như sau : Theo đó , thì hàm_lượng chì trong nước_ngọt có ga và nước tăng lực phải đạt dưới ngưỡng 0,01 ML ( mg / kg hoặc mg / l ) . Nếu vượt quá mức này sẽ bị xử_phạt theo quy_định pháp_luật .
None
1
Mục_II . 3 QCVN 8 - 2:2 011 / BYT Quy_chuẩn kỹ_thuật Quốc_gia đối_với giới_hạn ô_nhiễm kim_loại nặng trong thực_phẩm ban_hành kèm theo Thông_tư 02/2011/TT-BYT quy_định về giới_hạn nhiễm chì như sau : Theo đó , thì hàm_lượng chì trong nước_ngọt có ga và nước tăng lực phải đạt dưới ngưỡng 0,01 ML ( mg / kg hoặc mg / l ) . Nếu vượt quá mức này sẽ bị xử_phạt theo quy_định pháp_luật .
198,215
Nước_ngọt có ga và nước tăng lực nhiễm chì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 5 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... " 5. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng phụ_gia thực_phẩm, chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm có chứa hoặc nhiễm một trong các kim_loại nặng, chất độc_hại vượt giới_hạn cho_phép ; b ) Sử_dụng phụ_gia thực_phẩm hoặc chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm cấm sử_dụng hoặc ngoài danh_mục được phép sử_dụng trong sản_xuất, chế_biến thực_phẩm mà sản_phẩm trị_giá từ 10.000.000 đồng trở lên mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 6. Phạt tiền từ 05 lần đến 07 lần giá_trị sản_phẩm vi_phạm đối_với hành_vi quy_định tại khoản 5 Điều này trong trường_hợp áp_dụng mức tiền phạt cao nhất của khung tiền phạt tương_ứng mà vẫn còn thấp hơn 07 lần giá_trị sản_phẩm vi_phạm mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. 7. Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất, chế_biến thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này ; b ) Đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất, chế_biến thực_phẩm từ 03 tháng đến 05 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều này ; c ) Đình_chỉ
None
1
Theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 5 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " 5 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm có chứa hoặc nhiễm một trong các kim_loại nặng , chất độc_hại vượt giới_hạn cho_phép ; b ) Sử_dụng phụ_gia thực_phẩm hoặc chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm cấm sử_dụng hoặc ngoài danh_mục được phép sử_dụng trong sản_xuất , chế_biến thực_phẩm mà sản_phẩm trị_giá từ 10.000.000 đồng trở lên mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 6 . Phạt tiền từ 05 lần đến 07 lần giá_trị sản_phẩm vi_phạm đối_với hành_vi quy_định tại khoản 5 Điều này trong trường_hợp áp_dụng mức tiền phạt cao nhất của khung tiền phạt tương_ứng mà vẫn còn thấp hơn 07 lần giá_trị sản_phẩm vi_phạm mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 7 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , chế_biến thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này ; b ) Đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , chế_biến thực_phẩm từ 03 tháng đến 05 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều này ; c ) Đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , chế_biến thực_phẩm từ 10 tháng đến 12 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 6 Điều này ; d ) Tước quyền sử_dụng Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm từ 20 tháng đến 24 tháng đối_với sản_phẩm thuộc diện đăng_ký bản công_bố sản_phẩm vi_phạm quy_định tại các khoản 5 và 6 Điều này . 8 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm vi_phạm quy_định tại Điều này ; b ) Buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện tự công_bố sản_phẩm vi_phạm quy_định tại các khoản 5 và 6 Điều này . " Nhà_sản_xuất đưa nước_ngọt có ga và nước tăng lực nhiễm chì vượt quá ngưỡng cho_phép sẽ bị xử_phạt từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Tuy_nhiên mức phạt tiền này áp_dụng đối_với cá_nhân còn tổ_chức sẽ gấp đôi ( Điều 3 nghị_định 115/2018/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP). Ngoài_ra phạt tiền từ 05 lần đến 07 lần giá_trị sản_phẩm vi_phạm , trong trường_hợp áp_dụng mức tiền phạt cao nhất của khung tiền phạt tương_ứng mà vẫn còn thấp hơn 07 lần giá_trị sản_phẩm vi_phạm mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Bên cạnh đó , đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , chế_biến thực_phẩm , tước quyền sử_dụng Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm từ 20 tháng đến 24 tháng đối_với sản_phẩm thuộc diện đăng_ký bản công_bố sản_phẩm và buộc tiêu_huỷ thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm vi_phạm , thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện tự công_bố sản_phẩm vi_phạm .
198,216
Nước_ngọt có ga và nước tăng lực nhiễm chì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 5 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... này ; b ) Đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất, chế_biến thực_phẩm từ 03 tháng đến 05 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều này ; c ) Đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất, chế_biến thực_phẩm từ 10 tháng đến 12 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 6 Điều này ; d ) Tước quyền sử_dụng Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm từ 20 tháng đến 24 tháng đối_với sản_phẩm thuộc diện đăng_ký bản công_bố sản_phẩm vi_phạm quy_định tại các khoản 5 và 6 Điều này. 8. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ thực_phẩm, phụ_gia thực_phẩm, chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm vi_phạm quy_định tại Điều này ; b ) Buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện tự công_bố sản_phẩm vi_phạm quy_định tại các khoản 5 và 6 Điều này. " Nhà_sản_xuất đưa nước_ngọt có ga và nước tăng lực nhiễm chì vượt quá ngưỡng cho_phép sẽ bị xử_phạt từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng. Tuy_nhiên mức phạt tiền này áp_dụng đối_với cá_nhân còn tổ_chức sẽ gấp đôi ( Điều 3 nghị_định 115/2018/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 12@@
None
1
Theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 5 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " 5 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm có chứa hoặc nhiễm một trong các kim_loại nặng , chất độc_hại vượt giới_hạn cho_phép ; b ) Sử_dụng phụ_gia thực_phẩm hoặc chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm cấm sử_dụng hoặc ngoài danh_mục được phép sử_dụng trong sản_xuất , chế_biến thực_phẩm mà sản_phẩm trị_giá từ 10.000.000 đồng trở lên mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 6 . Phạt tiền từ 05 lần đến 07 lần giá_trị sản_phẩm vi_phạm đối_với hành_vi quy_định tại khoản 5 Điều này trong trường_hợp áp_dụng mức tiền phạt cao nhất của khung tiền phạt tương_ứng mà vẫn còn thấp hơn 07 lần giá_trị sản_phẩm vi_phạm mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 7 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , chế_biến thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này ; b ) Đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , chế_biến thực_phẩm từ 03 tháng đến 05 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều này ; c ) Đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , chế_biến thực_phẩm từ 10 tháng đến 12 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 6 Điều này ; d ) Tước quyền sử_dụng Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm từ 20 tháng đến 24 tháng đối_với sản_phẩm thuộc diện đăng_ký bản công_bố sản_phẩm vi_phạm quy_định tại các khoản 5 và 6 Điều này . 8 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm vi_phạm quy_định tại Điều này ; b ) Buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện tự công_bố sản_phẩm vi_phạm quy_định tại các khoản 5 và 6 Điều này . " Nhà_sản_xuất đưa nước_ngọt có ga và nước tăng lực nhiễm chì vượt quá ngưỡng cho_phép sẽ bị xử_phạt từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Tuy_nhiên mức phạt tiền này áp_dụng đối_với cá_nhân còn tổ_chức sẽ gấp đôi ( Điều 3 nghị_định 115/2018/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP). Ngoài_ra phạt tiền từ 05 lần đến 07 lần giá_trị sản_phẩm vi_phạm , trong trường_hợp áp_dụng mức tiền phạt cao nhất của khung tiền phạt tương_ứng mà vẫn còn thấp hơn 07 lần giá_trị sản_phẩm vi_phạm mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Bên cạnh đó , đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , chế_biến thực_phẩm , tước quyền sử_dụng Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm từ 20 tháng đến 24 tháng đối_với sản_phẩm thuộc diện đăng_ký bản công_bố sản_phẩm và buộc tiêu_huỷ thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm vi_phạm , thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện tự công_bố sản_phẩm vi_phạm .
198,217
Nước_ngọt có ga và nước tăng lực nhiễm chì sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ?
Theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 5 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP quy_định như sau : ... đồng. Tuy_nhiên mức phạt tiền này áp_dụng đối_với cá_nhân còn tổ_chức sẽ gấp đôi ( Điều 3 nghị_định 115/2018/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP). Ngoài_ra phạt tiền từ 05 lần đến 07 lần giá_trị sản_phẩm vi_phạm, trong trường_hợp áp_dụng mức tiền phạt cao nhất của khung tiền phạt tương_ứng mà vẫn còn thấp hơn 07 lần giá_trị sản_phẩm vi_phạm mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự. Bên cạnh đó, đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất, chế_biến thực_phẩm, tước quyền sử_dụng Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm từ 20 tháng đến 24 tháng đối_với sản_phẩm thuộc diện đăng_ký bản công_bố sản_phẩm và buộc tiêu_huỷ thực_phẩm, phụ_gia thực_phẩm, chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm vi_phạm, thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện tự công_bố sản_phẩm vi_phạm.
None
1
Theo quy_định tại điểm a khoản 5 Điều 5 Nghị_định 115/2018/NĐ-CP quy_định như sau : " 5 . Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm có chứa hoặc nhiễm một trong các kim_loại nặng , chất độc_hại vượt giới_hạn cho_phép ; b ) Sử_dụng phụ_gia thực_phẩm hoặc chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm cấm sử_dụng hoặc ngoài danh_mục được phép sử_dụng trong sản_xuất , chế_biến thực_phẩm mà sản_phẩm trị_giá từ 10.000.000 đồng trở lên mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 6 . Phạt tiền từ 05 lần đến 07 lần giá_trị sản_phẩm vi_phạm đối_với hành_vi quy_định tại khoản 5 Điều này trong trường_hợp áp_dụng mức tiền phạt cao nhất của khung tiền phạt tương_ứng mà vẫn còn thấp hơn 07 lần giá_trị sản_phẩm vi_phạm mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . 7 . Hình_thức xử_phạt bổ_sung : a ) Đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , chế_biến thực_phẩm từ 01 tháng đến 03 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 4 Điều này ; b ) Đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , chế_biến thực_phẩm từ 03 tháng đến 05 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 5 Điều này ; c ) Đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , chế_biến thực_phẩm từ 10 tháng đến 12 tháng đối_với vi_phạm quy_định tại khoản 6 Điều này ; d ) Tước quyền sử_dụng Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm từ 20 tháng đến 24 tháng đối_với sản_phẩm thuộc diện đăng_ký bản công_bố sản_phẩm vi_phạm quy_định tại các khoản 5 và 6 Điều này . 8 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc tiêu_huỷ thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm vi_phạm quy_định tại Điều này ; b ) Buộc thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện tự công_bố sản_phẩm vi_phạm quy_định tại các khoản 5 và 6 Điều này . " Nhà_sản_xuất đưa nước_ngọt có ga và nước tăng lực nhiễm chì vượt quá ngưỡng cho_phép sẽ bị xử_phạt từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Tuy_nhiên mức phạt tiền này áp_dụng đối_với cá_nhân còn tổ_chức sẽ gấp đôi ( Điều 3 nghị_định 115/2018/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị_định 124/2021/NĐ-CP). Ngoài_ra phạt tiền từ 05 lần đến 07 lần giá_trị sản_phẩm vi_phạm , trong trường_hợp áp_dụng mức tiền phạt cao nhất của khung tiền phạt tương_ứng mà vẫn còn thấp hơn 07 lần giá_trị sản_phẩm vi_phạm mà chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự . Bên cạnh đó , đình_chỉ một phần hoặc toàn_bộ hoạt_động sản_xuất , chế_biến thực_phẩm , tước quyền sử_dụng Giấy tiếp_nhận đăng_ký bản công_bố sản_phẩm từ 20 tháng đến 24 tháng đối_với sản_phẩm thuộc diện đăng_ký bản công_bố sản_phẩm và buộc tiêu_huỷ thực_phẩm , phụ_gia thực_phẩm , chất hỗ_trợ chế_biến thực_phẩm vi_phạm , thu_hồi bản tự công_bố sản_phẩm đối_với sản_phẩm thuộc diện tự công_bố sản_phẩm vi_phạm .
198,218
Thời_hạn tự_nguyện thi_hành án dân_sự là bao_lâu ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 45 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 ) quy_định như s: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 45 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 ) quy_định như sau : " Điều 45 . Thời_hạn tự_nguyện thi_hành án 1 . Thời_hạn tự_nguyện thi_hành án là 10 ngày , kể từ ngày người phải thi_hành án nhận được quyết_định thi_hành án hoặc được thông_báo hợp_lệ quyết_định thi_hành án . 2 . Trường_hợp cần ngăn_chặn người phải thi_hành án có hành_vi tẩu_tán , huỷ_hoại tài_sản hoặc hành_vi khác nhằm trốn_tránh việc thi_hành án thì Chấp_hành_viên áp_dụng ngay biện_pháp quy_định tại Chương_IV của Luật này . " Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_hạn tự_nguyện thi_hành án là 10 ngày , kể từ ngày người phải thi_hành án nhận được quyết_định thi_hành án hoặc được thông_báo hợp_lệ quyết_định thi_hành án .
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 45 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 ( được sửa_đổi bởi khoản 19 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 ) quy_định như sau : " Điều 45 . Thời_hạn tự_nguyện thi_hành án 1 . Thời_hạn tự_nguyện thi_hành án là 10 ngày , kể từ ngày người phải thi_hành án nhận được quyết_định thi_hành án hoặc được thông_báo hợp_lệ quyết_định thi_hành án . 2 . Trường_hợp cần ngăn_chặn người phải thi_hành án có hành_vi tẩu_tán , huỷ_hoại tài_sản hoặc hành_vi khác nhằm trốn_tránh việc thi_hành án thì Chấp_hành_viên áp_dụng ngay biện_pháp quy_định tại Chương_IV của Luật này . " Như_vậy , theo quy_định trên thì thời_hạn tự_nguyện thi_hành án là 10 ngày , kể từ ngày người phải thi_hành án nhận được quyết_định thi_hành án hoặc được thông_báo hợp_lệ quyết_định thi_hành án .
198,219
Không tự_nguyện thi_hành án dân_sự thì sẽ bị cưỡng_chế thi_hành án ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 46 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định như sau : ... " Điều 46. Cưỡng_chế thi_hành án 1. Hết thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều 45 của Luật này, người phải thi_hành án có điều_kiện thi_hành án mà không tự_nguyện thi_hành án thì bị cưỡng_chế. 2. Không tổ_chức cưỡng_chế thi_hành án trong thời_gian từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau, các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy_định của pháp_luật và các trường_hợp đặc_biệt khác do Chính_phủ quy_định. " Theo đó, việc cưỡng_chế thi_hành án chỉ xảy ra khi người phải thi_hành án có điều_kiện thi_hành án mà không tư nguyện thì hành án. Tuy_nhiên, việc cưỡng_chế tài_sản phụ_thuộc vào điều_kiện thi_hành án của người phải thi_hành án. Tại Điều 44 Luật Thi_hành án dân_sự 2008, được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 quy_định về xác_minh điều_kiện thi_hành án như sau : 1. Trong thời_hạn 10 ngày, kể từ ngày hết thời_hạn tự_nguyện thi_hành án mà người phải thi_hành án không tự_nguyện thi_hành thì Chấp_hành_viên tiến_hành xác_minh ; trường_hợp thi_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời thì phải tiến_hành xác_minh ngay. Người phải thi_hành án phải
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 46 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định như sau : " Điều 46 . Cưỡng_chế thi_hành án 1 . Hết thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều 45 của Luật này , người phải thi_hành án có điều_kiện thi_hành án mà không tự_nguyện thi_hành án thì bị cưỡng_chế . 2 . Không tổ_chức cưỡng_chế thi_hành án trong thời_gian từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau , các ngày nghỉ , ngày lễ theo quy_định của pháp_luật và các trường_hợp đặc_biệt khác do Chính_phủ quy_định . " Theo đó , việc cưỡng_chế thi_hành án chỉ xảy ra khi người phải thi_hành án có điều_kiện thi_hành án mà không tư nguyện thì hành án . Tuy_nhiên , việc cưỡng_chế tài_sản phụ_thuộc vào điều_kiện thi_hành án của người phải thi_hành án . Tại Điều 44 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 quy_định về xác_minh điều_kiện thi_hành án như sau : 1 . Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn tự_nguyện thi_hành án mà người phải thi_hành án không tự_nguyện thi_hành thì Chấp_hành_viên tiến_hành xác_minh ; trường_hợp thi_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời thì phải tiến_hành xác_minh ngay . Người phải thi_hành án phải kê_khai trung_thực , cung_cấp đầy_đủ thông_tin về tài_sản , thu_nhập , điều_kiện thi_hành án với cơ_quan thi_hành án dân_sự và phải chịu trách_nhiệm về việc kê_khai của mình . 2 . Trường_hợp người phải thi_hành án chưa có điều_kiện thi_hành án thì ít_nhất 06 tháng_một lần , Chấp_hành_viên phải xác_minh điều_kiện thi_hành án ; trường_hợp người phải thi_hành án chưa có điều_kiện thi_hành án là người đang chấp_hành hình_phạt tù mà thời_gian chấp_hành hình_phạt tù còn lại từ 02 năm trở lên hoặc không xác_định được địa_chỉ , nơi cư_trú mới của người phải thi_hành án thì thời_hạn xác_minh ít_nhất 01 năm một lần . Sau hai lần xác_minh mà người phải thi_hành án vẫn chưa có điều_kiện thi_hành án thì cơ_quan thi_hành án dân_sự phải thông_báo bằng văn_bản cho người được thi_hành án về kết_quả xác_minh . Việc xác_minh lại được tiến_hành khi có thông_tin mới về điều_kiện thi_hành án của người phải thi_hành án . 3 . Cơ_quan thi_hành án dân_sự có_thể uỷ_quyền cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi người phải thi_hành án có tài_sản , cư_trú , làm_việc hoặc có trụ_sở để xác_minh điều_kiện thi_hành án . 4 . Khi xác_minh điều_kiện thi_hành án , Chấp_hành_viên có trách_nhiệm sau đây : a ) Xuất_trình thẻ Chấp_hành_viên ; b ) Xác_minh cụ_thể tài_sản , thu_nhập , các điều_kiện khác để thi_hành án ; đối_với tài_sản phải đăng_ký quyền_sở_hữu , sử_dụng hoặc đăng_ký giao_dịch bảo_đảm thì còn phải xác_minh tại cơ_quan có chức_năng đăng_ký tài_sản , giao_dịch đó ; c ) Trường_hợp xác_minh bằng văn_bản thì văn_bản yêu_cầu xác_minh phải nêu rõ nội_dung xác_minh và các thông_tin cần_thiết khác ; d ) Trường_hợp người phải thi_hành án là cơ_quan , tổ_chức thì Chấp_hành_viên trực_tiếp xem_xét tài_sản , sổ_sách quản_lý vốn , tài_sản ; xác_minh tại cơ_quan , tổ_chức khác có liên_quan đang quản_lý , bảo_quản , lưu_giữ thông_tin về tài_sản , tài_khoản của người phải thi_hành án ; đ ) Yêu_cầu cơ_quan_chuyên_môn hoặc mời , thuê chuyên_gia để làm rõ các nội_dung cần xác_minh trong trường_hợp cần_thiết ; e ) Lập biên_bản thể_hiện đầy_đủ kết_quả xác_minh có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân hoặc công_an cấp xã hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nơi tiến_hành xác_minh . 5 . Người được thi_hành án có quyền tự mình hoặc uỷ_quyền cho người khác xác_minh điều_kiện thi_hành án , cung_cấp thông_tin về tài_sản , thu_nhập , điều_kiện thi_hành án của người phải thi_hành án cho cơ_quan thi_hành án dân_sự . Trường_hợp Chấp_hành_viên thấy cần_thiết hoặc kết_quả xác_minh của Chấp_hành_viên và người được thi_hành án khác nhau hoặc có kháng_nghị của Viện_kiểm_sát nhân_dân thì phải xác_minh lại . Việc xác_minh lại được tiến_hành trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh do đương_sự cung_cấp hoặc nhận được kháng_nghị của Viện_kiểm_sát nhân_dân . Như_vậy , theo quy_định trên trường_hợp ông A không chịu thi_hành án thì trước_hết cần xác_minh điều_kiện thi_hành án của ông A , nếu kết_quả xác_minh ông A có điều_kiện thi_hành án mà ông A không tự_nguyện thi_hành thì sẽ tiến_hành cưỡng_chế theo quy_định . Tuỳ trường_hợp mà ông A sẽ bị áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế thi_hành án phù_hợp . Cưỡng_chế thi_hành án
198,220
Không tự_nguyện thi_hành án dân_sự thì sẽ bị cưỡng_chế thi_hành án ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 46 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định như sau : ... mà người phải thi_hành án không tự_nguyện thi_hành thì Chấp_hành_viên tiến_hành xác_minh ; trường_hợp thi_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời thì phải tiến_hành xác_minh ngay. Người phải thi_hành án phải kê_khai trung_thực, cung_cấp đầy_đủ thông_tin về tài_sản, thu_nhập, điều_kiện thi_hành án với cơ_quan thi_hành án dân_sự và phải chịu trách_nhiệm về việc kê_khai của mình. 2. Trường_hợp người phải thi_hành án chưa có điều_kiện thi_hành án thì ít_nhất 06 tháng_một lần, Chấp_hành_viên phải xác_minh điều_kiện thi_hành án ; trường_hợp người phải thi_hành án chưa có điều_kiện thi_hành án là người đang chấp_hành hình_phạt tù mà thời_gian chấp_hành hình_phạt tù còn lại từ 02 năm trở lên hoặc không xác_định được địa_chỉ, nơi cư_trú mới của người phải thi_hành án thì thời_hạn xác_minh ít_nhất 01 năm một lần. Sau hai lần xác_minh mà người phải thi_hành án vẫn chưa có điều_kiện thi_hành án thì cơ_quan thi_hành án dân_sự phải thông_báo bằng văn_bản cho người được thi_hành án về kết_quả xác_minh. Việc xác_minh lại được tiến_hành khi có thông_tin mới về điều_kiện thi_hành án của người phải thi_hành án. 3. Cơ_quan thi_hành án dân_sự có_thể uỷ_quyền cho cơ_quan
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 46 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định như sau : " Điều 46 . Cưỡng_chế thi_hành án 1 . Hết thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều 45 của Luật này , người phải thi_hành án có điều_kiện thi_hành án mà không tự_nguyện thi_hành án thì bị cưỡng_chế . 2 . Không tổ_chức cưỡng_chế thi_hành án trong thời_gian từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau , các ngày nghỉ , ngày lễ theo quy_định của pháp_luật và các trường_hợp đặc_biệt khác do Chính_phủ quy_định . " Theo đó , việc cưỡng_chế thi_hành án chỉ xảy ra khi người phải thi_hành án có điều_kiện thi_hành án mà không tư nguyện thì hành án . Tuy_nhiên , việc cưỡng_chế tài_sản phụ_thuộc vào điều_kiện thi_hành án của người phải thi_hành án . Tại Điều 44 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 quy_định về xác_minh điều_kiện thi_hành án như sau : 1 . Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn tự_nguyện thi_hành án mà người phải thi_hành án không tự_nguyện thi_hành thì Chấp_hành_viên tiến_hành xác_minh ; trường_hợp thi_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời thì phải tiến_hành xác_minh ngay . Người phải thi_hành án phải kê_khai trung_thực , cung_cấp đầy_đủ thông_tin về tài_sản , thu_nhập , điều_kiện thi_hành án với cơ_quan thi_hành án dân_sự và phải chịu trách_nhiệm về việc kê_khai của mình . 2 . Trường_hợp người phải thi_hành án chưa có điều_kiện thi_hành án thì ít_nhất 06 tháng_một lần , Chấp_hành_viên phải xác_minh điều_kiện thi_hành án ; trường_hợp người phải thi_hành án chưa có điều_kiện thi_hành án là người đang chấp_hành hình_phạt tù mà thời_gian chấp_hành hình_phạt tù còn lại từ 02 năm trở lên hoặc không xác_định được địa_chỉ , nơi cư_trú mới của người phải thi_hành án thì thời_hạn xác_minh ít_nhất 01 năm một lần . Sau hai lần xác_minh mà người phải thi_hành án vẫn chưa có điều_kiện thi_hành án thì cơ_quan thi_hành án dân_sự phải thông_báo bằng văn_bản cho người được thi_hành án về kết_quả xác_minh . Việc xác_minh lại được tiến_hành khi có thông_tin mới về điều_kiện thi_hành án của người phải thi_hành án . 3 . Cơ_quan thi_hành án dân_sự có_thể uỷ_quyền cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi người phải thi_hành án có tài_sản , cư_trú , làm_việc hoặc có trụ_sở để xác_minh điều_kiện thi_hành án . 4 . Khi xác_minh điều_kiện thi_hành án , Chấp_hành_viên có trách_nhiệm sau đây : a ) Xuất_trình thẻ Chấp_hành_viên ; b ) Xác_minh cụ_thể tài_sản , thu_nhập , các điều_kiện khác để thi_hành án ; đối_với tài_sản phải đăng_ký quyền_sở_hữu , sử_dụng hoặc đăng_ký giao_dịch bảo_đảm thì còn phải xác_minh tại cơ_quan có chức_năng đăng_ký tài_sản , giao_dịch đó ; c ) Trường_hợp xác_minh bằng văn_bản thì văn_bản yêu_cầu xác_minh phải nêu rõ nội_dung xác_minh và các thông_tin cần_thiết khác ; d ) Trường_hợp người phải thi_hành án là cơ_quan , tổ_chức thì Chấp_hành_viên trực_tiếp xem_xét tài_sản , sổ_sách quản_lý vốn , tài_sản ; xác_minh tại cơ_quan , tổ_chức khác có liên_quan đang quản_lý , bảo_quản , lưu_giữ thông_tin về tài_sản , tài_khoản của người phải thi_hành án ; đ ) Yêu_cầu cơ_quan_chuyên_môn hoặc mời , thuê chuyên_gia để làm rõ các nội_dung cần xác_minh trong trường_hợp cần_thiết ; e ) Lập biên_bản thể_hiện đầy_đủ kết_quả xác_minh có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân hoặc công_an cấp xã hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nơi tiến_hành xác_minh . 5 . Người được thi_hành án có quyền tự mình hoặc uỷ_quyền cho người khác xác_minh điều_kiện thi_hành án , cung_cấp thông_tin về tài_sản , thu_nhập , điều_kiện thi_hành án của người phải thi_hành án cho cơ_quan thi_hành án dân_sự . Trường_hợp Chấp_hành_viên thấy cần_thiết hoặc kết_quả xác_minh của Chấp_hành_viên và người được thi_hành án khác nhau hoặc có kháng_nghị của Viện_kiểm_sát nhân_dân thì phải xác_minh lại . Việc xác_minh lại được tiến_hành trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh do đương_sự cung_cấp hoặc nhận được kháng_nghị của Viện_kiểm_sát nhân_dân . Như_vậy , theo quy_định trên trường_hợp ông A không chịu thi_hành án thì trước_hết cần xác_minh điều_kiện thi_hành án của ông A , nếu kết_quả xác_minh ông A có điều_kiện thi_hành án mà ông A không tự_nguyện thi_hành thì sẽ tiến_hành cưỡng_chế theo quy_định . Tuỳ trường_hợp mà ông A sẽ bị áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế thi_hành án phù_hợp . Cưỡng_chế thi_hành án
198,221
Không tự_nguyện thi_hành án dân_sự thì sẽ bị cưỡng_chế thi_hành án ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 46 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định như sau : ... kết_quả xác_minh. Việc xác_minh lại được tiến_hành khi có thông_tin mới về điều_kiện thi_hành án của người phải thi_hành án. 3. Cơ_quan thi_hành án dân_sự có_thể uỷ_quyền cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi người phải thi_hành án có tài_sản, cư_trú, làm_việc hoặc có trụ_sở để xác_minh điều_kiện thi_hành án. 4. Khi xác_minh điều_kiện thi_hành án, Chấp_hành_viên có trách_nhiệm sau đây : a ) Xuất_trình thẻ Chấp_hành_viên ; b ) Xác_minh cụ_thể tài_sản, thu_nhập, các điều_kiện khác để thi_hành án ; đối_với tài_sản phải đăng_ký quyền_sở_hữu, sử_dụng hoặc đăng_ký giao_dịch bảo_đảm thì còn phải xác_minh tại cơ_quan có chức_năng đăng_ký tài_sản, giao_dịch đó ; c ) Trường_hợp xác_minh bằng văn_bản thì văn_bản yêu_cầu xác_minh phải nêu rõ nội_dung xác_minh và các thông_tin cần_thiết khác ; d ) Trường_hợp người phải thi_hành án là cơ_quan, tổ_chức thì Chấp_hành_viên trực_tiếp xem_xét tài_sản, sổ_sách quản_lý vốn, tài_sản ; xác_minh tại cơ_quan, tổ_chức khác có liên_quan đang quản_lý, bảo_quản, lưu_giữ thông_tin về tài_sản, tài_khoản của người phải thi_hành án ; đ ) Yêu_cầu cơ_quan_chuyên_môn hoặc mời, thuê chuyên_gia để làm
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 46 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định như sau : " Điều 46 . Cưỡng_chế thi_hành án 1 . Hết thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều 45 của Luật này , người phải thi_hành án có điều_kiện thi_hành án mà không tự_nguyện thi_hành án thì bị cưỡng_chế . 2 . Không tổ_chức cưỡng_chế thi_hành án trong thời_gian từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau , các ngày nghỉ , ngày lễ theo quy_định của pháp_luật và các trường_hợp đặc_biệt khác do Chính_phủ quy_định . " Theo đó , việc cưỡng_chế thi_hành án chỉ xảy ra khi người phải thi_hành án có điều_kiện thi_hành án mà không tư nguyện thì hành án . Tuy_nhiên , việc cưỡng_chế tài_sản phụ_thuộc vào điều_kiện thi_hành án của người phải thi_hành án . Tại Điều 44 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 quy_định về xác_minh điều_kiện thi_hành án như sau : 1 . Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn tự_nguyện thi_hành án mà người phải thi_hành án không tự_nguyện thi_hành thì Chấp_hành_viên tiến_hành xác_minh ; trường_hợp thi_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời thì phải tiến_hành xác_minh ngay . Người phải thi_hành án phải kê_khai trung_thực , cung_cấp đầy_đủ thông_tin về tài_sản , thu_nhập , điều_kiện thi_hành án với cơ_quan thi_hành án dân_sự và phải chịu trách_nhiệm về việc kê_khai của mình . 2 . Trường_hợp người phải thi_hành án chưa có điều_kiện thi_hành án thì ít_nhất 06 tháng_một lần , Chấp_hành_viên phải xác_minh điều_kiện thi_hành án ; trường_hợp người phải thi_hành án chưa có điều_kiện thi_hành án là người đang chấp_hành hình_phạt tù mà thời_gian chấp_hành hình_phạt tù còn lại từ 02 năm trở lên hoặc không xác_định được địa_chỉ , nơi cư_trú mới của người phải thi_hành án thì thời_hạn xác_minh ít_nhất 01 năm một lần . Sau hai lần xác_minh mà người phải thi_hành án vẫn chưa có điều_kiện thi_hành án thì cơ_quan thi_hành án dân_sự phải thông_báo bằng văn_bản cho người được thi_hành án về kết_quả xác_minh . Việc xác_minh lại được tiến_hành khi có thông_tin mới về điều_kiện thi_hành án của người phải thi_hành án . 3 . Cơ_quan thi_hành án dân_sự có_thể uỷ_quyền cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi người phải thi_hành án có tài_sản , cư_trú , làm_việc hoặc có trụ_sở để xác_minh điều_kiện thi_hành án . 4 . Khi xác_minh điều_kiện thi_hành án , Chấp_hành_viên có trách_nhiệm sau đây : a ) Xuất_trình thẻ Chấp_hành_viên ; b ) Xác_minh cụ_thể tài_sản , thu_nhập , các điều_kiện khác để thi_hành án ; đối_với tài_sản phải đăng_ký quyền_sở_hữu , sử_dụng hoặc đăng_ký giao_dịch bảo_đảm thì còn phải xác_minh tại cơ_quan có chức_năng đăng_ký tài_sản , giao_dịch đó ; c ) Trường_hợp xác_minh bằng văn_bản thì văn_bản yêu_cầu xác_minh phải nêu rõ nội_dung xác_minh và các thông_tin cần_thiết khác ; d ) Trường_hợp người phải thi_hành án là cơ_quan , tổ_chức thì Chấp_hành_viên trực_tiếp xem_xét tài_sản , sổ_sách quản_lý vốn , tài_sản ; xác_minh tại cơ_quan , tổ_chức khác có liên_quan đang quản_lý , bảo_quản , lưu_giữ thông_tin về tài_sản , tài_khoản của người phải thi_hành án ; đ ) Yêu_cầu cơ_quan_chuyên_môn hoặc mời , thuê chuyên_gia để làm rõ các nội_dung cần xác_minh trong trường_hợp cần_thiết ; e ) Lập biên_bản thể_hiện đầy_đủ kết_quả xác_minh có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân hoặc công_an cấp xã hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nơi tiến_hành xác_minh . 5 . Người được thi_hành án có quyền tự mình hoặc uỷ_quyền cho người khác xác_minh điều_kiện thi_hành án , cung_cấp thông_tin về tài_sản , thu_nhập , điều_kiện thi_hành án của người phải thi_hành án cho cơ_quan thi_hành án dân_sự . Trường_hợp Chấp_hành_viên thấy cần_thiết hoặc kết_quả xác_minh của Chấp_hành_viên và người được thi_hành án khác nhau hoặc có kháng_nghị của Viện_kiểm_sát nhân_dân thì phải xác_minh lại . Việc xác_minh lại được tiến_hành trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh do đương_sự cung_cấp hoặc nhận được kháng_nghị của Viện_kiểm_sát nhân_dân . Như_vậy , theo quy_định trên trường_hợp ông A không chịu thi_hành án thì trước_hết cần xác_minh điều_kiện thi_hành án của ông A , nếu kết_quả xác_minh ông A có điều_kiện thi_hành án mà ông A không tự_nguyện thi_hành thì sẽ tiến_hành cưỡng_chế theo quy_định . Tuỳ trường_hợp mà ông A sẽ bị áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế thi_hành án phù_hợp . Cưỡng_chế thi_hành án
198,222
Không tự_nguyện thi_hành án dân_sự thì sẽ bị cưỡng_chế thi_hành án ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 46 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định như sau : ... tổ_chức khác có liên_quan đang quản_lý, bảo_quản, lưu_giữ thông_tin về tài_sản, tài_khoản của người phải thi_hành án ; đ ) Yêu_cầu cơ_quan_chuyên_môn hoặc mời, thuê chuyên_gia để làm rõ các nội_dung cần xác_minh trong trường_hợp cần_thiết ; e ) Lập biên_bản thể_hiện đầy_đủ kết_quả xác_minh có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân hoặc công_an cấp xã hoặc cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân nơi tiến_hành xác_minh. 5. Người được thi_hành án có quyền tự mình hoặc uỷ_quyền cho người khác xác_minh điều_kiện thi_hành án, cung_cấp thông_tin về tài_sản, thu_nhập, điều_kiện thi_hành án của người phải thi_hành án cho cơ_quan thi_hành án dân_sự. Trường_hợp Chấp_hành_viên thấy cần_thiết hoặc kết_quả xác_minh của Chấp_hành_viên và người được thi_hành án khác nhau hoặc có kháng_nghị của Viện_kiểm_sát nhân_dân thì phải xác_minh lại. Việc xác_minh lại được tiến_hành trong thời_hạn 05 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh do đương_sự cung_cấp hoặc nhận được kháng_nghị của Viện_kiểm_sát nhân_dân. Như_vậy, theo quy_định trên trường_hợp ông A không chịu thi_hành án thì trước_hết cần xác_minh điều_kiện thi_hành án của ông A, nếu kết_quả xác_minh ông A có điều_kiện thi_hành án mà ông
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 46 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định như sau : " Điều 46 . Cưỡng_chế thi_hành án 1 . Hết thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều 45 của Luật này , người phải thi_hành án có điều_kiện thi_hành án mà không tự_nguyện thi_hành án thì bị cưỡng_chế . 2 . Không tổ_chức cưỡng_chế thi_hành án trong thời_gian từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau , các ngày nghỉ , ngày lễ theo quy_định của pháp_luật và các trường_hợp đặc_biệt khác do Chính_phủ quy_định . " Theo đó , việc cưỡng_chế thi_hành án chỉ xảy ra khi người phải thi_hành án có điều_kiện thi_hành án mà không tư nguyện thì hành án . Tuy_nhiên , việc cưỡng_chế tài_sản phụ_thuộc vào điều_kiện thi_hành án của người phải thi_hành án . Tại Điều 44 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 quy_định về xác_minh điều_kiện thi_hành án như sau : 1 . Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn tự_nguyện thi_hành án mà người phải thi_hành án không tự_nguyện thi_hành thì Chấp_hành_viên tiến_hành xác_minh ; trường_hợp thi_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời thì phải tiến_hành xác_minh ngay . Người phải thi_hành án phải kê_khai trung_thực , cung_cấp đầy_đủ thông_tin về tài_sản , thu_nhập , điều_kiện thi_hành án với cơ_quan thi_hành án dân_sự và phải chịu trách_nhiệm về việc kê_khai của mình . 2 . Trường_hợp người phải thi_hành án chưa có điều_kiện thi_hành án thì ít_nhất 06 tháng_một lần , Chấp_hành_viên phải xác_minh điều_kiện thi_hành án ; trường_hợp người phải thi_hành án chưa có điều_kiện thi_hành án là người đang chấp_hành hình_phạt tù mà thời_gian chấp_hành hình_phạt tù còn lại từ 02 năm trở lên hoặc không xác_định được địa_chỉ , nơi cư_trú mới của người phải thi_hành án thì thời_hạn xác_minh ít_nhất 01 năm một lần . Sau hai lần xác_minh mà người phải thi_hành án vẫn chưa có điều_kiện thi_hành án thì cơ_quan thi_hành án dân_sự phải thông_báo bằng văn_bản cho người được thi_hành án về kết_quả xác_minh . Việc xác_minh lại được tiến_hành khi có thông_tin mới về điều_kiện thi_hành án của người phải thi_hành án . 3 . Cơ_quan thi_hành án dân_sự có_thể uỷ_quyền cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi người phải thi_hành án có tài_sản , cư_trú , làm_việc hoặc có trụ_sở để xác_minh điều_kiện thi_hành án . 4 . Khi xác_minh điều_kiện thi_hành án , Chấp_hành_viên có trách_nhiệm sau đây : a ) Xuất_trình thẻ Chấp_hành_viên ; b ) Xác_minh cụ_thể tài_sản , thu_nhập , các điều_kiện khác để thi_hành án ; đối_với tài_sản phải đăng_ký quyền_sở_hữu , sử_dụng hoặc đăng_ký giao_dịch bảo_đảm thì còn phải xác_minh tại cơ_quan có chức_năng đăng_ký tài_sản , giao_dịch đó ; c ) Trường_hợp xác_minh bằng văn_bản thì văn_bản yêu_cầu xác_minh phải nêu rõ nội_dung xác_minh và các thông_tin cần_thiết khác ; d ) Trường_hợp người phải thi_hành án là cơ_quan , tổ_chức thì Chấp_hành_viên trực_tiếp xem_xét tài_sản , sổ_sách quản_lý vốn , tài_sản ; xác_minh tại cơ_quan , tổ_chức khác có liên_quan đang quản_lý , bảo_quản , lưu_giữ thông_tin về tài_sản , tài_khoản của người phải thi_hành án ; đ ) Yêu_cầu cơ_quan_chuyên_môn hoặc mời , thuê chuyên_gia để làm rõ các nội_dung cần xác_minh trong trường_hợp cần_thiết ; e ) Lập biên_bản thể_hiện đầy_đủ kết_quả xác_minh có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân hoặc công_an cấp xã hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nơi tiến_hành xác_minh . 5 . Người được thi_hành án có quyền tự mình hoặc uỷ_quyền cho người khác xác_minh điều_kiện thi_hành án , cung_cấp thông_tin về tài_sản , thu_nhập , điều_kiện thi_hành án của người phải thi_hành án cho cơ_quan thi_hành án dân_sự . Trường_hợp Chấp_hành_viên thấy cần_thiết hoặc kết_quả xác_minh của Chấp_hành_viên và người được thi_hành án khác nhau hoặc có kháng_nghị của Viện_kiểm_sát nhân_dân thì phải xác_minh lại . Việc xác_minh lại được tiến_hành trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh do đương_sự cung_cấp hoặc nhận được kháng_nghị của Viện_kiểm_sát nhân_dân . Như_vậy , theo quy_định trên trường_hợp ông A không chịu thi_hành án thì trước_hết cần xác_minh điều_kiện thi_hành án của ông A , nếu kết_quả xác_minh ông A có điều_kiện thi_hành án mà ông A không tự_nguyện thi_hành thì sẽ tiến_hành cưỡng_chế theo quy_định . Tuỳ trường_hợp mà ông A sẽ bị áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế thi_hành án phù_hợp . Cưỡng_chế thi_hành án
198,223
Không tự_nguyện thi_hành án dân_sự thì sẽ bị cưỡng_chế thi_hành án ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 46 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định như sau : ... theo quy_định trên trường_hợp ông A không chịu thi_hành án thì trước_hết cần xác_minh điều_kiện thi_hành án của ông A, nếu kết_quả xác_minh ông A có điều_kiện thi_hành án mà ông A không tự_nguyện thi_hành thì sẽ tiến_hành cưỡng_chế theo quy_định. Tuỳ trường_hợp mà ông A sẽ bị áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế thi_hành án phù_hợp. Cưỡng_chế thi_hành án
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 46 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 quy_định như sau : " Điều 46 . Cưỡng_chế thi_hành án 1 . Hết thời_hạn quy_định tại khoản 1 Điều 45 của Luật này , người phải thi_hành án có điều_kiện thi_hành án mà không tự_nguyện thi_hành án thì bị cưỡng_chế . 2 . Không tổ_chức cưỡng_chế thi_hành án trong thời_gian từ 22 giờ đến 06 giờ sáng ngày hôm sau , các ngày nghỉ , ngày lễ theo quy_định của pháp_luật và các trường_hợp đặc_biệt khác do Chính_phủ quy_định . " Theo đó , việc cưỡng_chế thi_hành án chỉ xảy ra khi người phải thi_hành án có điều_kiện thi_hành án mà không tư nguyện thì hành án . Tuy_nhiên , việc cưỡng_chế tài_sản phụ_thuộc vào điều_kiện thi_hành án của người phải thi_hành án . Tại Điều 44 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 , được sửa_đổi bởi khoản 17 Điều 1 Luật Thi_hành án dân_sự sửa_đổi 2014 quy_định về xác_minh điều_kiện thi_hành án như sau : 1 . Trong thời_hạn 10 ngày , kể từ ngày hết thời_hạn tự_nguyện thi_hành án mà người phải thi_hành án không tự_nguyện thi_hành thì Chấp_hành_viên tiến_hành xác_minh ; trường_hợp thi_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp khẩn_cấp tạm_thời thì phải tiến_hành xác_minh ngay . Người phải thi_hành án phải kê_khai trung_thực , cung_cấp đầy_đủ thông_tin về tài_sản , thu_nhập , điều_kiện thi_hành án với cơ_quan thi_hành án dân_sự và phải chịu trách_nhiệm về việc kê_khai của mình . 2 . Trường_hợp người phải thi_hành án chưa có điều_kiện thi_hành án thì ít_nhất 06 tháng_một lần , Chấp_hành_viên phải xác_minh điều_kiện thi_hành án ; trường_hợp người phải thi_hành án chưa có điều_kiện thi_hành án là người đang chấp_hành hình_phạt tù mà thời_gian chấp_hành hình_phạt tù còn lại từ 02 năm trở lên hoặc không xác_định được địa_chỉ , nơi cư_trú mới của người phải thi_hành án thì thời_hạn xác_minh ít_nhất 01 năm một lần . Sau hai lần xác_minh mà người phải thi_hành án vẫn chưa có điều_kiện thi_hành án thì cơ_quan thi_hành án dân_sự phải thông_báo bằng văn_bản cho người được thi_hành án về kết_quả xác_minh . Việc xác_minh lại được tiến_hành khi có thông_tin mới về điều_kiện thi_hành án của người phải thi_hành án . 3 . Cơ_quan thi_hành án dân_sự có_thể uỷ_quyền cho cơ_quan thi_hành án dân_sự nơi người phải thi_hành án có tài_sản , cư_trú , làm_việc hoặc có trụ_sở để xác_minh điều_kiện thi_hành án . 4 . Khi xác_minh điều_kiện thi_hành án , Chấp_hành_viên có trách_nhiệm sau đây : a ) Xuất_trình thẻ Chấp_hành_viên ; b ) Xác_minh cụ_thể tài_sản , thu_nhập , các điều_kiện khác để thi_hành án ; đối_với tài_sản phải đăng_ký quyền_sở_hữu , sử_dụng hoặc đăng_ký giao_dịch bảo_đảm thì còn phải xác_minh tại cơ_quan có chức_năng đăng_ký tài_sản , giao_dịch đó ; c ) Trường_hợp xác_minh bằng văn_bản thì văn_bản yêu_cầu xác_minh phải nêu rõ nội_dung xác_minh và các thông_tin cần_thiết khác ; d ) Trường_hợp người phải thi_hành án là cơ_quan , tổ_chức thì Chấp_hành_viên trực_tiếp xem_xét tài_sản , sổ_sách quản_lý vốn , tài_sản ; xác_minh tại cơ_quan , tổ_chức khác có liên_quan đang quản_lý , bảo_quản , lưu_giữ thông_tin về tài_sản , tài_khoản của người phải thi_hành án ; đ ) Yêu_cầu cơ_quan_chuyên_môn hoặc mời , thuê chuyên_gia để làm rõ các nội_dung cần xác_minh trong trường_hợp cần_thiết ; e ) Lập biên_bản thể_hiện đầy_đủ kết_quả xác_minh có xác_nhận của Uỷ_ban_nhân_dân hoặc công_an cấp xã hoặc cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân nơi tiến_hành xác_minh . 5 . Người được thi_hành án có quyền tự mình hoặc uỷ_quyền cho người khác xác_minh điều_kiện thi_hành án , cung_cấp thông_tin về tài_sản , thu_nhập , điều_kiện thi_hành án của người phải thi_hành án cho cơ_quan thi_hành án dân_sự . Trường_hợp Chấp_hành_viên thấy cần_thiết hoặc kết_quả xác_minh của Chấp_hành_viên và người được thi_hành án khác nhau hoặc có kháng_nghị của Viện_kiểm_sát nhân_dân thì phải xác_minh lại . Việc xác_minh lại được tiến_hành trong thời_hạn 05 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được kết_quả xác_minh do đương_sự cung_cấp hoặc nhận được kháng_nghị của Viện_kiểm_sát nhân_dân . Như_vậy , theo quy_định trên trường_hợp ông A không chịu thi_hành án thì trước_hết cần xác_minh điều_kiện thi_hành án của ông A , nếu kết_quả xác_minh ông A có điều_kiện thi_hành án mà ông A không tự_nguyện thi_hành thì sẽ tiến_hành cưỡng_chế theo quy_định . Tuỳ trường_hợp mà ông A sẽ bị áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế thi_hành án phù_hợp . Cưỡng_chế thi_hành án
198,224
Các biện_pháp cưỡng_chế thi_hành án dân_sự
quy_định tại Điều 71 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 : ... " Điều 71 . Biện_pháp cưỡng_chế thi_hành án 1 . Khấu_trừ tiền trong tài_khoản ; thu_hồi , xử_lý tiền , giấy_tờ có giá của người phải thi_hành án . 2 . Trừ vào thu_nhập của người phải thi_hành án . 3 . Kê_biên , xử_lý tài_sản của người phải thi_hành án , kể_cả tài_sản đang do người thứ ba giữ . 4 . Khai_thác tài_sản của người phải thi_hành án . 5 . Buộc chuyển_giao vật , chuyển_giao quyền tài_sản , giấy_tờ . 6 . Buộc người phải thi_hành án thực_hiện hoặc không được thực_hiện công_việc nhất_định . "
None
1
quy_định tại Điều 71 Luật Thi_hành án dân_sự 2008 : " Điều 71 . Biện_pháp cưỡng_chế thi_hành án 1 . Khấu_trừ tiền trong tài_khoản ; thu_hồi , xử_lý tiền , giấy_tờ có giá của người phải thi_hành án . 2 . Trừ vào thu_nhập của người phải thi_hành án . 3 . Kê_biên , xử_lý tài_sản của người phải thi_hành án , kể_cả tài_sản đang do người thứ ba giữ . 4 . Khai_thác tài_sản của người phải thi_hành án . 5 . Buộc chuyển_giao vật , chuyển_giao quyền tài_sản , giấy_tờ . 6 . Buộc người phải thi_hành án thực_hiện hoặc không được thực_hiện công_việc nhất_định . "
198,225
Giới_hạn xếp_hàng_hoá trên xe ô_tô tải ( phương_tiện giao_thông đường_bộ ) khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ quy_định ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư 46/2015/TT-BGTVT quy_định như sau : ... " Điều 15 . Giới_hạn xếp_hàng_hoá trên phương_tiện giao_thông đường_bộ khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ 1 . Việc xếp_hàng_hoá trên phương_tiện giao_thông đường_bộ khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ phải theo các quy_định về tổng trọng_lượng của xe , tải_trọng trục xe , chiều cao , chiều rộng , chiều dài xếp_hàng_hoá được phép của xe quy_định tại Điều 16 , Điều 17 , Điều 18 và Điều 19 của Thông_tư này và không vượt quá khối_lượng hàng_hoá được phép chuyên_chở ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe . 2 . Hàng_hoá xếp trên xe phải gọn_gàng , chằng buộc chắc_chắn và không gây cản_trở cho việc điều_khiển xe , bảo_đảm an_toàn giao_thông khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ . " Giới_hạn xếp_hàng_hoá trên xe ô_tô tải
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 15 Thông_tư 46/2015/TT-BGTVT quy_định như sau : " Điều 15 . Giới_hạn xếp_hàng_hoá trên phương_tiện giao_thông đường_bộ khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ 1 . Việc xếp_hàng_hoá trên phương_tiện giao_thông đường_bộ khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ phải theo các quy_định về tổng trọng_lượng của xe , tải_trọng trục xe , chiều cao , chiều rộng , chiều dài xếp_hàng_hoá được phép của xe quy_định tại Điều 16 , Điều 17 , Điều 18 và Điều 19 của Thông_tư này và không vượt quá khối_lượng hàng_hoá được phép chuyên_chở ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe . 2 . Hàng_hoá xếp trên xe phải gọn_gàng , chằng buộc chắc_chắn và không gây cản_trở cho việc điều_khiển xe , bảo_đảm an_toàn giao_thông khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ . " Giới_hạn xếp_hàng_hoá trên xe ô_tô tải
198,226
Chiều cao xếp_hàng_hoá trên xe ô_tô tải được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 Thông_tư 46/2015/TT-BGTVT quy_định như sau : ... " Điều 18. Chiều cao xếp_hàng_hoá trên phương_tiện giao_thông đường_bộ 1. Đối_với xe_tải thùng hở có mui, chiều cao xếp_hàng_hoá cho_phép là chiều cao giới_hạn trong phạm_vi thùng_xe theo thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc theo thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt. 2. Đối_với xe_tải thùng hở không mui, hàng_hoá xếp trên xe vượt quá chiều cao của thùng_xe ( theo thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc theo thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ) phải được chằng buộc, kê, chèn chắc_chắn đảm_bảo an_toàn khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ. Chiều cao xếp_hàng_hoá cho_phép không vượt quá chiều cao quy_định dưới đây, tính từ điểm_cao nhất của mặt đường xe chạy trở lên : a ) Xe có khối_lượng hàng_hoá chuyên_chở từ 5 tấn trở lên ( ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ) : chiều cao xếp_hàng_hoá không quá 4,2 mét ; b ) Xe có khối_lượng hàng_hoá chuyên_chở từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn ( ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ) : chiều cao xếp_hàng_hoá không quá 3,5 mét ;
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 Thông_tư 46/2015/TT-BGTVT quy_định như sau : " Điều 18 . Chiều cao xếp_hàng_hoá trên phương_tiện giao_thông đường_bộ 1 . Đối_với xe_tải thùng hở có mui , chiều cao xếp_hàng_hoá cho_phép là chiều cao giới_hạn trong phạm_vi thùng_xe theo thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc theo thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Đối_với xe_tải thùng hở không mui , hàng_hoá xếp trên xe vượt quá chiều cao của thùng_xe ( theo thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc theo thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ) phải được chằng buộc , kê , chèn chắc_chắn đảm_bảo an_toàn khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ . Chiều cao xếp_hàng_hoá cho_phép không vượt quá chiều cao quy_định dưới đây , tính từ điểm_cao nhất của mặt đường xe chạy trở lên : a ) Xe có khối_lượng hàng_hoá chuyên_chở từ 5 tấn trở lên ( ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ) : chiều cao xếp_hàng_hoá không quá 4,2 mét ; b ) Xe có khối_lượng hàng_hoá chuyên_chở từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn ( ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ) : chiều cao xếp_hàng_hoá không quá 3,5 mét ; c ) Xe có khối_lượng hàng_hoá chuyên_chở dưới 2,5 tấn ( ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ) : chiều cao xếp_hàng_hoá không quá 2,8 mét . 3 . Xe chuyên_dùng và xe chở container : chiều cao xếp_hàng hoá_tính từ điểm_cao nhất của mặt đường xe chạy trở lên không quá 4,35 mét . 4 . Trường_hợp xe chở hàng rời , vật_liệu xây_dựng như đất , đá , cát , sỏi , than , quặng hoặc các hàng có tính_chất tương_tự , chiều cao xếp_hàng_hoá không vượt quá chiều cao của thùng_xe ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe . " Nếu anh đang đề_cập đến chiều cao của xe , thì đây là thông_số kỹ_thuật theo thiết_kế của nhà_sản_xuất , hiện không có văn_bản quy_định cụ_thể về chiều cao khi thiết_kế xe anh nhé . Còn chiều cao khi anh xếp_hàng_hoá trên xe ô_tô tải thì tuân_thủ theo quy_định trên .
198,227
Chiều cao xếp_hàng_hoá trên xe ô_tô tải được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 Thông_tư 46/2015/TT-BGTVT quy_định như sau : ... chuyên_chở từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn ( ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ) : chiều cao xếp_hàng_hoá không quá 3,5 mét ; c ) Xe có khối_lượng hàng_hoá chuyên_chở dưới 2,5 tấn ( ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ) : chiều cao xếp_hàng_hoá không quá 2,8 mét. 3. Xe chuyên_dùng và xe chở container : chiều cao xếp_hàng hoá_tính từ điểm_cao nhất của mặt đường xe chạy trở lên không quá 4,35 mét. 4. Trường_hợp xe chở hàng rời, vật_liệu xây_dựng như đất, đá, cát, sỏi, than, quặng hoặc các hàng có tính_chất tương_tự, chiều cao xếp_hàng_hoá không vượt quá chiều cao của thùng_xe ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe. " Nếu anh đang đề_cập đến chiều cao của xe, thì đây là thông_số kỹ_thuật theo thiết_kế của nhà_sản_xuất, hiện không có văn_bản quy_định cụ_thể về chiều cao khi thiết_kế xe anh nhé. Còn chiều cao khi anh xếp_hàng_hoá trên xe ô_tô tải thì tuân_thủ theo quy_định
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 Thông_tư 46/2015/TT-BGTVT quy_định như sau : " Điều 18 . Chiều cao xếp_hàng_hoá trên phương_tiện giao_thông đường_bộ 1 . Đối_với xe_tải thùng hở có mui , chiều cao xếp_hàng_hoá cho_phép là chiều cao giới_hạn trong phạm_vi thùng_xe theo thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc theo thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Đối_với xe_tải thùng hở không mui , hàng_hoá xếp trên xe vượt quá chiều cao của thùng_xe ( theo thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc theo thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ) phải được chằng buộc , kê , chèn chắc_chắn đảm_bảo an_toàn khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ . Chiều cao xếp_hàng_hoá cho_phép không vượt quá chiều cao quy_định dưới đây , tính từ điểm_cao nhất của mặt đường xe chạy trở lên : a ) Xe có khối_lượng hàng_hoá chuyên_chở từ 5 tấn trở lên ( ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ) : chiều cao xếp_hàng_hoá không quá 4,2 mét ; b ) Xe có khối_lượng hàng_hoá chuyên_chở từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn ( ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ) : chiều cao xếp_hàng_hoá không quá 3,5 mét ; c ) Xe có khối_lượng hàng_hoá chuyên_chở dưới 2,5 tấn ( ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ) : chiều cao xếp_hàng_hoá không quá 2,8 mét . 3 . Xe chuyên_dùng và xe chở container : chiều cao xếp_hàng hoá_tính từ điểm_cao nhất của mặt đường xe chạy trở lên không quá 4,35 mét . 4 . Trường_hợp xe chở hàng rời , vật_liệu xây_dựng như đất , đá , cát , sỏi , than , quặng hoặc các hàng có tính_chất tương_tự , chiều cao xếp_hàng_hoá không vượt quá chiều cao của thùng_xe ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe . " Nếu anh đang đề_cập đến chiều cao của xe , thì đây là thông_số kỹ_thuật theo thiết_kế của nhà_sản_xuất , hiện không có văn_bản quy_định cụ_thể về chiều cao khi thiết_kế xe anh nhé . Còn chiều cao khi anh xếp_hàng_hoá trên xe ô_tô tải thì tuân_thủ theo quy_định trên .
198,228
Chiều cao xếp_hàng_hoá trên xe ô_tô tải được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 Thông_tư 46/2015/TT-BGTVT quy_định như sau : ... nhà_sản_xuất, hiện không có văn_bản quy_định cụ_thể về chiều cao khi thiết_kế xe anh nhé. Còn chiều cao khi anh xếp_hàng_hoá trên xe ô_tô tải thì tuân_thủ theo quy_định trên.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 18 Thông_tư 46/2015/TT-BGTVT quy_định như sau : " Điều 18 . Chiều cao xếp_hàng_hoá trên phương_tiện giao_thông đường_bộ 1 . Đối_với xe_tải thùng hở có mui , chiều cao xếp_hàng_hoá cho_phép là chiều cao giới_hạn trong phạm_vi thùng_xe theo thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc theo thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Đối_với xe_tải thùng hở không mui , hàng_hoá xếp trên xe vượt quá chiều cao của thùng_xe ( theo thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc theo thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt ) phải được chằng buộc , kê , chèn chắc_chắn đảm_bảo an_toàn khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ . Chiều cao xếp_hàng_hoá cho_phép không vượt quá chiều cao quy_định dưới đây , tính từ điểm_cao nhất của mặt đường xe chạy trở lên : a ) Xe có khối_lượng hàng_hoá chuyên_chở từ 5 tấn trở lên ( ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ) : chiều cao xếp_hàng_hoá không quá 4,2 mét ; b ) Xe có khối_lượng hàng_hoá chuyên_chở từ 2,5 tấn đến dưới 5 tấn ( ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ) : chiều cao xếp_hàng_hoá không quá 3,5 mét ; c ) Xe có khối_lượng hàng_hoá chuyên_chở dưới 2,5 tấn ( ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe ) : chiều cao xếp_hàng_hoá không quá 2,8 mét . 3 . Xe chuyên_dùng và xe chở container : chiều cao xếp_hàng hoá_tính từ điểm_cao nhất của mặt đường xe chạy trở lên không quá 4,35 mét . 4 . Trường_hợp xe chở hàng rời , vật_liệu xây_dựng như đất , đá , cát , sỏi , than , quặng hoặc các hàng có tính_chất tương_tự , chiều cao xếp_hàng_hoá không vượt quá chiều cao của thùng_xe ghi trong Giấy chứng_nhận kiểm_định an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường của xe . " Nếu anh đang đề_cập đến chiều cao của xe , thì đây là thông_số kỹ_thuật theo thiết_kế của nhà_sản_xuất , hiện không có văn_bản quy_định cụ_thể về chiều cao khi thiết_kế xe anh nhé . Còn chiều cao khi anh xếp_hàng_hoá trên xe ô_tô tải thì tuân_thủ theo quy_định trên .
198,229
Chiều rộng và chiều dài xếp_hàng_hoá trên xe ô_tô tải ( phương_tiện giao_thông đường_bộ ) khi lưu_thông trên đường_bộ quy_định ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Thông_tư 46/2015/TT-BGTVT quy_định như sau : ... " Điều 19. Chiều rộng và chiều dài xếp_hàng_hoá trên phương_tiện giao_thông đường_bộ khi lưu_thông trên đường_bộ 1. Chiều rộng xếp_hàng_hoá cho_phép trên phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ là chiều rộng của thùng_xe theo thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc theo thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt. 2. Chiều dài xếp_hàng_hoá cho_phép trên phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ không được lớn hơn 1,1 lần chiều dài toàn_bộ của xe theo thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc theo thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt và không lớn hơn 20,0 mét. Khi chở hàng_hoá có chiều dài lớn hơn chiều dài của thùng_xe phải có báo_hiệu theo quy_định và phải được chằng buộc chắc_chắn, bảo_đảm an_toàn khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ. 3. Xe chở khách không được phép xếp_hàng_hoá, hành_lý nhô ra quá kích_thước bao ngoài của xe. 4. Xe mô_tô, xe_gắn_máy không được xếp_hàng_hoá, hành_lý vượt quá bề rộng giá đèo_hàng theo thiết_kế của nhà_sản_xuất về mỗi bên 0,3 mét, vượt quá phía sau giá đèo_hàng là 0,5 mét. Chiều cao xếp_hàng hoá_tính từ mặt đường xe
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Thông_tư 46/2015/TT-BGTVT quy_định như sau : " Điều 19 . Chiều rộng và chiều dài xếp_hàng_hoá trên phương_tiện giao_thông đường_bộ khi lưu_thông trên đường_bộ 1 . Chiều rộng xếp_hàng_hoá cho_phép trên phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ là chiều rộng của thùng_xe theo thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc theo thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Chiều dài xếp_hàng_hoá cho_phép trên phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ không được lớn hơn 1,1 lần chiều dài toàn_bộ của xe theo thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc theo thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt và không lớn hơn 20,0 mét . Khi chở hàng_hoá có chiều dài lớn hơn chiều dài của thùng_xe phải có báo_hiệu theo quy_định và phải được chằng buộc chắc_chắn , bảo_đảm an_toàn khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ . 3 . Xe chở khách không được phép xếp_hàng_hoá , hành_lý nhô ra quá kích_thước bao ngoài của xe . 4 . Xe mô_tô , xe_gắn_máy không được xếp_hàng_hoá , hành_lý vượt quá bề rộng giá đèo_hàng theo thiết_kế của nhà_sản_xuất về mỗi bên 0,3 mét , vượt quá phía sau giá đèo_hàng là 0,5 mét . Chiều cao xếp_hàng hoá_tính từ mặt đường xe chạy không vượt quá 1,5 mét . 5 . Xe thô_sơ không được xếp_hàng_hoá vượt phía trước và phía sau quá 1/3 chiều dài thân xe và không quá 1,0 mét ; không được vượt quá 0,4 mét về mỗi bên bánh_xe . " Như_vậy , trên đây là các quy_định có liên_quan đến việc xếp_hàng_hoá trên xe ô_tô tải gửi đến bạn tham_khảo thêm nhé .
198,230
Chiều rộng và chiều dài xếp_hàng_hoá trên xe ô_tô tải ( phương_tiện giao_thông đường_bộ ) khi lưu_thông trên đường_bộ quy_định ra sao ?
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Thông_tư 46/2015/TT-BGTVT quy_định như sau : ... hàng theo thiết_kế của nhà_sản_xuất về mỗi bên 0,3 mét, vượt quá phía sau giá đèo_hàng là 0,5 mét. Chiều cao xếp_hàng hoá_tính từ mặt đường xe chạy không vượt quá 1,5 mét. 5. Xe thô_sơ không được xếp_hàng_hoá vượt phía trước và phía sau quá 1/3 chiều dài thân xe và không quá 1,0 mét ; không được vượt quá 0,4 mét về mỗi bên bánh_xe. " Như_vậy, trên đây là các quy_định có liên_quan đến việc xếp_hàng_hoá trên xe ô_tô tải gửi đến bạn tham_khảo thêm nhé.
None
1
Căn_cứ theo quy_định tại Điều 19 Thông_tư 46/2015/TT-BGTVT quy_định như sau : " Điều 19 . Chiều rộng và chiều dài xếp_hàng_hoá trên phương_tiện giao_thông đường_bộ khi lưu_thông trên đường_bộ 1 . Chiều rộng xếp_hàng_hoá cho_phép trên phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ là chiều rộng của thùng_xe theo thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc theo thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt . 2 . Chiều dài xếp_hàng_hoá cho_phép trên phương_tiện giao_thông cơ_giới đường_bộ không được lớn hơn 1,1 lần chiều dài toàn_bộ của xe theo thiết_kế của nhà_sản_xuất hoặc theo thiết_kế cải_tạo đã được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt và không lớn hơn 20,0 mét . Khi chở hàng_hoá có chiều dài lớn hơn chiều dài của thùng_xe phải có báo_hiệu theo quy_định và phải được chằng buộc chắc_chắn , bảo_đảm an_toàn khi tham_gia giao_thông trên đường_bộ . 3 . Xe chở khách không được phép xếp_hàng_hoá , hành_lý nhô ra quá kích_thước bao ngoài của xe . 4 . Xe mô_tô , xe_gắn_máy không được xếp_hàng_hoá , hành_lý vượt quá bề rộng giá đèo_hàng theo thiết_kế của nhà_sản_xuất về mỗi bên 0,3 mét , vượt quá phía sau giá đèo_hàng là 0,5 mét . Chiều cao xếp_hàng hoá_tính từ mặt đường xe chạy không vượt quá 1,5 mét . 5 . Xe thô_sơ không được xếp_hàng_hoá vượt phía trước và phía sau quá 1/3 chiều dài thân xe và không quá 1,0 mét ; không được vượt quá 0,4 mét về mỗi bên bánh_xe . " Như_vậy , trên đây là các quy_định có liên_quan đến việc xếp_hàng_hoá trên xe ô_tô tải gửi đến bạn tham_khảo thêm nhé .
198,231
Người bào_chữa là gì ?
Theo khoản 1 Điều 72 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , người bào_chữa được quy_định là người được người bị buộc_tội nhờ bào_chữa hoặc cơ_quan có thẩm_quy. ... Theo khoản 1 Điều 72 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , người bào_chữa được quy_định là người được người bị buộc_tội nhờ bào_chữa hoặc cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng chỉ_định và được cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng tiếp_nhận việc đăng_ký bào_chữa .
None
1
Theo khoản 1 Điều 72 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , người bào_chữa được quy_định là người được người bị buộc_tội nhờ bào_chữa hoặc cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng chỉ_định và được cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng tiếp_nhận việc đăng_ký bào_chữa .
198,232
Những_ai có_thể làm người bào_chữa ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 72 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về người bào_chữa như sau : ... “ 2 . Người bào_chữa có_thể là : a ) Luật_sư ; b ) Người đại_diện của người bị buộc_tội ; c ) Bào_chữa_viên nhân_dân ; d ) Trợ_giúp_viên pháp_lý trong trường_hợp người bị buộc_tội thuộc đối_tượng được trợ_giúp pháp_lý . ” Như_vậy , những người có_thể làm người bào_chữa bao_gồm : - Luật_sư ; - Người đại_diện của người bị buộc_tội ; - Bào_chữa_viên nhân_dân ; - Trợ_giúp_viên pháp_lý trong trường_hợp người bị buộc_tội thuộc đối_tượng được trợ_giúp pháp_lý . Người bào_chữa trong vụ án hình_sự có quyền gì ?
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 72 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về người bào_chữa như sau : “ 2 . Người bào_chữa có_thể là : a ) Luật_sư ; b ) Người đại_diện của người bị buộc_tội ; c ) Bào_chữa_viên nhân_dân ; d ) Trợ_giúp_viên pháp_lý trong trường_hợp người bị buộc_tội thuộc đối_tượng được trợ_giúp pháp_lý . ” Như_vậy , những người có_thể làm người bào_chữa bao_gồm : - Luật_sư ; - Người đại_diện của người bị buộc_tội ; - Bào_chữa_viên nhân_dân ; - Trợ_giúp_viên pháp_lý trong trường_hợp người bị buộc_tội thuộc đối_tượng được trợ_giúp pháp_lý . Người bào_chữa trong vụ án hình_sự có quyền gì ?
198,233
Quyền của người bào_chữa được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 73 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , người bào_chữa có những quyền sau đây : ... - Gặp, hỏi người bị buộc tội ; - Có_mặt khi lấy lời khai của người bị bắt, bị tạm giữ, khi hỏi_cung bị_can và nếu người có thẩm_quyền tiến_hành lấy lời khai, hỏi_cung đồng_ý thì được hỏi người bị bắt, người bị tạm giữ, bị_can. Sau mỗi lần lấy lời khai, hỏi_cung của người có thẩm_quyền kết_thúc thì người bào_chữa có_thể hỏi người bị bắt, người bị tạm giữ, bị_can ; - Có_mặt trong hoạt động đối chất, nhận dạng, nhận biết giọng nói và hoạt_động điều_tra khác theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 ; - Được cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng báo trước về thời_gian, địa_điểm lấy lời khai, hỏi_cung và thời_gian, địa_điểm tiến_hành hoạt_động điều_tra khác theo quy_định của Bộ_luật này ; - Xem biên_bản về hoạt_động tố_tụng_có sự tham_gia của mình, quyết_định tố_tụng liên_quan đến người mà mình bào_chữa ; - Đề_nghị thay_đổi người có thẩm quyền
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 73 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , người bào_chữa có những quyền sau đây : - Gặp , hỏi người bị buộc tội ; - Có_mặt khi lấy lời khai của người bị bắt , bị tạm giữ , khi hỏi_cung bị_can và nếu người có thẩm_quyền tiến_hành lấy lời khai , hỏi_cung đồng_ý thì được hỏi người bị bắt , người bị tạm giữ , bị_can . Sau mỗi lần lấy lời khai , hỏi_cung của người có thẩm_quyền kết_thúc thì người bào_chữa có_thể hỏi người bị bắt , người bị tạm giữ , bị_can ; - Có_mặt trong hoạt động đối chất , nhận dạng , nhận biết giọng nói và hoạt_động điều_tra khác theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 ; - Được cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng báo trước về thời_gian , địa_điểm lấy lời khai , hỏi_cung và thời_gian , địa_điểm tiến_hành hoạt_động điều_tra khác theo quy_định của Bộ_luật này ; - Xem biên_bản về hoạt_động tố_tụng_có sự tham_gia của mình , quyết_định tố_tụng liên_quan đến người mà mình bào_chữa ; - Đề_nghị thay_đổi người có thẩm quyền tiến_hành tố_tụng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; đề_nghị thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp cưỡng_chế ; - Đề_nghị tiến_hành hoạt_động tố_tụng theo quy_định của Bộ_luật này ; đề_nghị triệu_tập người làm chứng , người tham_gia tố_tụng khác , người có thẩm quyền tiến hành tố tụng ; - Thu_thập , đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , yêu_cầu ; - Kiểm_tra , đánh_giá và trình_bày ý_kiến về chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra , đánh_giá ; - Đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng thu_thập chứng_cứ , giám_định bổ_sung , giám_định lại , định_giá lại tài_sản ; - Đọc , ghi_chép và sao_chụp những tài_liệu trong hồ_sơ vụ án liên_quan đến việc bào_chữa từ khi kết_thúc điều_tra ; - Tham_gia hỏi , tranh_luận tại phiên_toà ; - Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; - Kháng_cáo bản_án , quyết_định của Toà_án nếu bị_cáo là người dưới 18 tuổi , người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất theo quy_định của Bộ_luật này .
198,234
Quyền của người bào_chữa được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 73 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , người bào_chữa có những quyền sau đây : ... biên_bản về hoạt_động tố_tụng_có sự tham_gia của mình, quyết_định tố_tụng liên_quan đến người mà mình bào_chữa ; - Đề_nghị thay_đổi người có thẩm quyền tiến_hành tố_tụng, người giám_định, người định_giá tài_sản, người phiên_dịch, người dịch_thuật ; đề_nghị thay_đổi, huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn, biện_pháp cưỡng_chế ; - Đề_nghị tiến_hành hoạt_động tố_tụng theo quy_định của Bộ_luật này ; đề_nghị triệu_tập người làm chứng, người tham_gia tố_tụng khác, người có thẩm quyền tiến hành tố tụng ; - Thu_thập, đưa ra chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật, yêu_cầu ; - Kiểm_tra, đánh_giá và trình_bày ý_kiến về chứng_cứ, tài_liệu, đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra, đánh_giá ; - Đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng thu_thập chứng_cứ, giám_định bổ_sung, giám_định lại, định_giá lại tài_sản ; - Đọc, ghi_chép và sao_chụp những tài_liệu trong hồ_sơ vụ án liên_quan đến việc bào_chữa từ khi kết_thúc điều_tra ; - Tham_gia hỏi, tranh_luận tại phiên_toà ; - Khiếu_nại
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 73 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , người bào_chữa có những quyền sau đây : - Gặp , hỏi người bị buộc tội ; - Có_mặt khi lấy lời khai của người bị bắt , bị tạm giữ , khi hỏi_cung bị_can và nếu người có thẩm_quyền tiến_hành lấy lời khai , hỏi_cung đồng_ý thì được hỏi người bị bắt , người bị tạm giữ , bị_can . Sau mỗi lần lấy lời khai , hỏi_cung của người có thẩm_quyền kết_thúc thì người bào_chữa có_thể hỏi người bị bắt , người bị tạm giữ , bị_can ; - Có_mặt trong hoạt động đối chất , nhận dạng , nhận biết giọng nói và hoạt_động điều_tra khác theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 ; - Được cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng báo trước về thời_gian , địa_điểm lấy lời khai , hỏi_cung và thời_gian , địa_điểm tiến_hành hoạt_động điều_tra khác theo quy_định của Bộ_luật này ; - Xem biên_bản về hoạt_động tố_tụng_có sự tham_gia của mình , quyết_định tố_tụng liên_quan đến người mà mình bào_chữa ; - Đề_nghị thay_đổi người có thẩm quyền tiến_hành tố_tụng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; đề_nghị thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp cưỡng_chế ; - Đề_nghị tiến_hành hoạt_động tố_tụng theo quy_định của Bộ_luật này ; đề_nghị triệu_tập người làm chứng , người tham_gia tố_tụng khác , người có thẩm quyền tiến hành tố tụng ; - Thu_thập , đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , yêu_cầu ; - Kiểm_tra , đánh_giá và trình_bày ý_kiến về chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra , đánh_giá ; - Đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng thu_thập chứng_cứ , giám_định bổ_sung , giám_định lại , định_giá lại tài_sản ; - Đọc , ghi_chép và sao_chụp những tài_liệu trong hồ_sơ vụ án liên_quan đến việc bào_chữa từ khi kết_thúc điều_tra ; - Tham_gia hỏi , tranh_luận tại phiên_toà ; - Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; - Kháng_cáo bản_án , quyết_định của Toà_án nếu bị_cáo là người dưới 18 tuổi , người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất theo quy_định của Bộ_luật này .
198,235
Quyền của người bào_chữa được quy_định như_thế_nào ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 73 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , người bào_chữa có những quyền sau đây : ... ; - Đọc, ghi_chép và sao_chụp những tài_liệu trong hồ_sơ vụ án liên_quan đến việc bào_chữa từ khi kết_thúc điều_tra ; - Tham_gia hỏi, tranh_luận tại phiên_toà ; - Khiếu_nại quyết_định, hành_vi tố_tụng của cơ_quan, người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; - Kháng_cáo bản_án, quyết_định của Toà_án nếu bị_cáo là người dưới 18 tuổi, người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất theo quy_định của Bộ_luật này.
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 73 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , người bào_chữa có những quyền sau đây : - Gặp , hỏi người bị buộc tội ; - Có_mặt khi lấy lời khai của người bị bắt , bị tạm giữ , khi hỏi_cung bị_can và nếu người có thẩm_quyền tiến_hành lấy lời khai , hỏi_cung đồng_ý thì được hỏi người bị bắt , người bị tạm giữ , bị_can . Sau mỗi lần lấy lời khai , hỏi_cung của người có thẩm_quyền kết_thúc thì người bào_chữa có_thể hỏi người bị bắt , người bị tạm giữ , bị_can ; - Có_mặt trong hoạt động đối chất , nhận dạng , nhận biết giọng nói và hoạt_động điều_tra khác theo quy_định của Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 ; - Được cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng báo trước về thời_gian , địa_điểm lấy lời khai , hỏi_cung và thời_gian , địa_điểm tiến_hành hoạt_động điều_tra khác theo quy_định của Bộ_luật này ; - Xem biên_bản về hoạt_động tố_tụng_có sự tham_gia của mình , quyết_định tố_tụng liên_quan đến người mà mình bào_chữa ; - Đề_nghị thay_đổi người có thẩm quyền tiến_hành tố_tụng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; đề_nghị thay_đổi , huỷ_bỏ biện_pháp ngăn_chặn , biện_pháp cưỡng_chế ; - Đề_nghị tiến_hành hoạt_động tố_tụng theo quy_định của Bộ_luật này ; đề_nghị triệu_tập người làm chứng , người tham_gia tố_tụng khác , người có thẩm quyền tiến hành tố tụng ; - Thu_thập , đưa ra chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật , yêu_cầu ; - Kiểm_tra , đánh_giá và trình_bày ý_kiến về chứng_cứ , tài_liệu , đồ_vật liên_quan và yêu_cầu người có thẩm_quyền tiến hành tố_tụng kiểm_tra , đánh_giá ; - Đề_nghị cơ_quan có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng thu_thập chứng_cứ , giám_định bổ_sung , giám_định lại , định_giá lại tài_sản ; - Đọc , ghi_chép và sao_chụp những tài_liệu trong hồ_sơ vụ án liên_quan đến việc bào_chữa từ khi kết_thúc điều_tra ; - Tham_gia hỏi , tranh_luận tại phiên_toà ; - Khiếu_nại quyết_định , hành_vi tố_tụng của cơ_quan , người có thẩm_quyền tiến_hành tố_tụng ; - Kháng_cáo bản_án , quyết_định của Toà_án nếu bị_cáo là người dưới 18 tuổi , người có nhược_điểm về tâm_thần hoặc thể_chất theo quy_định của Bộ_luật này .
198,236
Người làm chứng có được trở_thành người bào_chữa trong cùng một vụ án hình_sự hay không ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 72 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về người bào_chữa như sau : ... “ 4. Những người sau đây không được bào_chữa : a ) Người đã tiến_hành tố_tụng vụ án đó ; người_thân thích của người đã hoặc đang tiến_hành tố_tụng vụ án đó ; b ) Người tham_gia vụ án đó với tư_cách là người làm chứng, người giám_định, người định_giá tài_sản, người phiên_dịch, người dịch_thuật ; c ) Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, người bị kết_án mà chưa được xoá án_tích, người đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc. ” Theo đó, người thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì không được trở_thành người bào_chữa : - Người đã tiến_hành tố_tụng vụ án đó ; người_thân thích của người đã hoặc đang tiến_hành tố_tụng vụ án đó ; - Người tham_gia vụ án đó với tư_cách là người làm chứng, người giám_định, người định_giá tài_sản, người phiên_dịch, người dịch_thuật ; - Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, người bị kết_án mà chưa được xoá án_tích, người đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 72 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về người bào_chữa như sau : “ 4 . Những người sau đây không được bào_chữa : a ) Người đã tiến_hành tố_tụng vụ án đó ; người_thân thích của người đã hoặc đang tiến_hành tố_tụng vụ án đó ; b ) Người tham_gia vụ án đó với tư_cách là người làm chứng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; c ) Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , người bị kết_án mà chưa được xoá án_tích , người đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc . ” Theo đó , người thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì không được trở_thành người bào_chữa : - Người đã tiến_hành tố_tụng vụ án đó ; người_thân thích của người đã hoặc đang tiến_hành tố_tụng vụ án đó ; - Người tham_gia vụ án đó với tư_cách là người làm chứng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; - Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , người bị kết_án mà chưa được xoá án_tích , người đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên , người làm chứng không được trở_thành người bào_chữa trong cùng một vụ án hình_sự .
198,237
Người làm chứng có được trở_thành người bào_chữa trong cùng một vụ án hình_sự hay không ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 72 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về người bào_chữa như sau : ... Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, người bị kết_án mà chưa được xoá án_tích, người đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên, người làm chứng không được trở_thành người bào_chữa trong cùng một vụ án hình_sự. “ 4. Những người sau đây không được bào_chữa : a ) Người đã tiến_hành tố_tụng vụ án đó ; người_thân thích của người đã hoặc đang tiến_hành tố_tụng vụ án đó ; b ) Người tham_gia vụ án đó với tư_cách là người làm chứng, người giám_định, người định_giá tài_sản, người phiên_dịch, người dịch_thuật ; c ) Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, người bị kết_án mà chưa được xoá án_tích, người đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc. ” Theo đó, người thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì không được trở_thành người bào_chữa : - Người đã tiến_hành tố_tụng vụ án đó ; người_thân thích của người đã hoặc đang tiến_hành tố_tụng vụ án đó
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 72 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về người bào_chữa như sau : “ 4 . Những người sau đây không được bào_chữa : a ) Người đã tiến_hành tố_tụng vụ án đó ; người_thân thích của người đã hoặc đang tiến_hành tố_tụng vụ án đó ; b ) Người tham_gia vụ án đó với tư_cách là người làm chứng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; c ) Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , người bị kết_án mà chưa được xoá án_tích , người đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc . ” Theo đó , người thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì không được trở_thành người bào_chữa : - Người đã tiến_hành tố_tụng vụ án đó ; người_thân thích của người đã hoặc đang tiến_hành tố_tụng vụ án đó ; - Người tham_gia vụ án đó với tư_cách là người làm chứng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; - Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , người bị kết_án mà chưa được xoá án_tích , người đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên , người làm chứng không được trở_thành người bào_chữa trong cùng một vụ án hình_sự .
198,238
Người làm chứng có được trở_thành người bào_chữa trong cùng một vụ án hình_sự hay không ?
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 72 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về người bào_chữa như sau : ... các trường_hợp sau đây thì không được trở_thành người bào_chữa : - Người đã tiến_hành tố_tụng vụ án đó ; người_thân thích của người đã hoặc đang tiến_hành tố_tụng vụ án đó ; - Người tham_gia vụ án đó với tư_cách là người làm chứng, người giám_định, người định_giá tài_sản, người phiên_dịch, người dịch_thuật ; - Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, người bị kết_án mà chưa được xoá án_tích, người đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc, cơ_sở giáo_dục bắt_buộc. Như_vậy, căn_cứ theo quy_định nêu trên, người làm chứng không được trở_thành người bào_chữa trong cùng một vụ án hình_sự.
None
1
Căn_cứ theo khoản 4 Điều 72 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 , quy_định về người bào_chữa như sau : “ 4 . Những người sau đây không được bào_chữa : a ) Người đã tiến_hành tố_tụng vụ án đó ; người_thân thích của người đã hoặc đang tiến_hành tố_tụng vụ án đó ; b ) Người tham_gia vụ án đó với tư_cách là người làm chứng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; c ) Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , người bị kết_án mà chưa được xoá án_tích , người đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc . ” Theo đó , người thuộc một trong các trường_hợp sau đây thì không được trở_thành người bào_chữa : - Người đã tiến_hành tố_tụng vụ án đó ; người_thân thích của người đã hoặc đang tiến_hành tố_tụng vụ án đó ; - Người tham_gia vụ án đó với tư_cách là người làm chứng , người giám_định , người định_giá tài_sản , người phiên_dịch , người dịch_thuật ; - Người đang bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , người bị kết_án mà chưa được xoá án_tích , người đang bị áp_dụng biện_pháp xử_lý hành_chính đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc , cơ_sở giáo_dục bắt_buộc . Như_vậy , căn_cứ theo quy_định nêu trên , người làm chứng không được trở_thành người bào_chữa trong cùng một vụ án hình_sự .
198,239
Đại_tướng Quân_đội nhân_dân Việt_Nam khi mất có được tổ_chức Lễ tang cấp Nhà_nước không ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... Chức_danh , cấp hàm được tổ_chức Lễ tang cấp Nhà_nước Cán_bộ Quân_đội đương_chức hoặc thôi giữ chức thuộc một trong các chức_vụ , cấp_bậc quân_hàm sau đây hy_sinh , từ_trần được tổ_chức Lễ tang cấp Nhà_nước , gồm : 1 . Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Bí_thư Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ; 2 . Phó Chủ_tịch nước , Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Phó Chủ_tịch Quốc_hội ; 3 . Đại_tướng Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; 4 . Thượng_tướng Quân_đội nhân_dân Việt_Nam là cán_bộ hoạt_động cách_mạng trước tháng 8 năm 1945 . Như_vậy , Đại_tướng Quân_đội nhân_dân Việt_Nam khi mất được tổ_chức Lễ tang cấp Nhà_nước . Lễ tang cấp Nhà_nước ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 7 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Chức_danh , cấp hàm được tổ_chức Lễ tang cấp Nhà_nước Cán_bộ Quân_đội đương_chức hoặc thôi giữ chức thuộc một trong các chức_vụ , cấp_bậc quân_hàm sau đây hy_sinh , từ_trần được tổ_chức Lễ tang cấp Nhà_nước , gồm : 1 . Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Bí_thư Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng ; 2 . Phó Chủ_tịch nước , Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Phó Chủ_tịch Quốc_hội ; 3 . Đại_tướng Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; 4 . Thượng_tướng Quân_đội nhân_dân Việt_Nam là cán_bộ hoạt_động cách_mạng trước tháng 8 năm 1945 . Như_vậy , Đại_tướng Quân_đội nhân_dân Việt_Nam khi mất được tổ_chức Lễ tang cấp Nhà_nước . Lễ tang cấp Nhà_nước ( Hình từ Internet )
198,240
Sĩ_quan đứng túc_trực bên linh_cữu trong trường_hợp Lễ tang cấp Nhà_nước của Đại_tướng Quân_đội nhân_dân Việt_Nam là bao_nhiêu người ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 8 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... Tổ_chức Lễ tang 1. Ban Lễ tang ; Ban Tổ_chức Lễ tang ; đứng_tên đưa tin_buồn ; đưa tin, đăng tin ; nơi tổ_chức Lễ tang và nơi an_táng ; trang_trí lễ_đài ; vòng_hoa ; Lễ viếng ; tổ_chức các đoàn nước_ngoài đến viếng ; Lễ truy_điệu ; Lễ đưa_tang ; Lễ hạ_huyệt ; lực_lượng và phương_tiện phục_vụ Lễ tang ; xây vỏ mộ và chi_phí thực_hiện theo quy_định tại các Điều 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32 và Điều 33 Nghị_định số 105/2012/NĐ-CP. 2. Tổng_cục Chính_trị phối_hợp với các Ban của Đảng chuẩn_bị các văn_bản báo_cáo Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng theo quy_định ; chủ_trì xây_dựng kế_hoạch, giúp Trưởng Ban Lễ tang, Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang thông_báo, triệu_tập các cơ_quan, đơn_vị có liên_quan để triển_khai nhiệm_vụ theo kế_hoạch ; theo_dõi, Điều_hành trong quá_trình tổ_chức Lễ tang. 3. Sĩ_quan đứng túc_trực bên linh_cữu trong thời_gian có các đoàn của Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng, Quốc_hội, Chủ_tịch nước, Chính_phủ, Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, Quân_uỷ_Trung_ương - Bộ Quốc_phòng đến viếng
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 8 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Tổ_chức Lễ tang 1 . Ban Lễ tang ; Ban Tổ_chức Lễ tang ; đứng_tên đưa tin_buồn ; đưa tin , đăng tin ; nơi tổ_chức Lễ tang và nơi an_táng ; trang_trí lễ_đài ; vòng_hoa ; Lễ viếng ; tổ_chức các đoàn nước_ngoài đến viếng ; Lễ truy_điệu ; Lễ đưa_tang ; Lễ hạ_huyệt ; lực_lượng và phương_tiện phục_vụ Lễ tang ; xây vỏ mộ và chi_phí thực_hiện theo quy_định tại các Điều 22 , 23 , 24 , 25 , 26 , 27 , 28 , 29 , 30 , 31 , 32 và Điều 33 Nghị_định số 105/2012/NĐ-CP. 2 . Tổng_cục Chính_trị phối_hợp với các Ban của Đảng chuẩn_bị các văn_bản báo_cáo Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng theo quy_định ; chủ_trì xây_dựng kế_hoạch , giúp Trưởng Ban Lễ tang , Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang thông_báo , triệu_tập các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan để triển_khai nhiệm_vụ theo kế_hoạch ; theo_dõi , Điều_hành trong quá_trình tổ_chức Lễ tang . 3 . Sĩ_quan đứng túc_trực bên linh_cữu trong thời_gian có các đoàn của Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , Quốc_hội , Chủ_tịch nước , Chính_phủ , Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Quân_uỷ_Trung_ương - Bộ Quốc_phòng đến viếng và trong thời_gian Lễ truy_điệu là 04 ( bốn ) sĩ_quan cấp Tướng và 04 ( bốn ) chiến_sĩ tiêu binh . Thời_gian còn lại của Lễ viếng là 04 ( bốn ) sĩ_quan cấp Đại_tá và 04 ( bốn ) chiến_sĩ tiêu binh . Theo đó , sĩ_quan đứng túc_trực bên linh_cữu trong trường_hợp Lễ tang cấp Nhà_nước của Đại_tướng Quân_đội nhân_dân Việt_Nam trong thời_gian có các đoàn của Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , Quốc_hội , Chủ_tịch nước , Chính_phủ , Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Quân_uỷ_Trung_ương - Bộ Quốc_phòng đến viếng và trong thời_gian Lễ truy_điệu là 04 ( bốn ) sĩ_quan cấp Tướng và 04 ( bốn ) chiến_sĩ tiêu binh . Thời_gian còn lại của Lễ viếng là 04 ( bốn ) sĩ_quan cấp Đại_tá và 04 ( bốn ) chiến_sĩ tiêu binh .
198,241
Sĩ_quan đứng túc_trực bên linh_cữu trong trường_hợp Lễ tang cấp Nhà_nước của Đại_tướng Quân_đội nhân_dân Việt_Nam là bao_nhiêu người ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 8 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... túc_trực bên linh_cữu trong thời_gian có các đoàn của Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng, Quốc_hội, Chủ_tịch nước, Chính_phủ, Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, Quân_uỷ_Trung_ương - Bộ Quốc_phòng đến viếng và trong thời_gian Lễ truy_điệu là 04 ( bốn ) sĩ_quan cấp Tướng và 04 ( bốn ) chiến_sĩ tiêu binh. Thời_gian còn lại của Lễ viếng là 04 ( bốn ) sĩ_quan cấp Đại_tá và 04 ( bốn ) chiến_sĩ tiêu binh. Theo đó, sĩ_quan đứng túc_trực bên linh_cữu trong trường_hợp Lễ tang cấp Nhà_nước của Đại_tướng Quân_đội nhân_dân Việt_Nam trong thời_gian có các đoàn của Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng, Quốc_hội, Chủ_tịch nước, Chính_phủ, Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, Quân_uỷ_Trung_ương - Bộ Quốc_phòng đến viếng và trong thời_gian Lễ truy_điệu là 04 ( bốn ) sĩ_quan cấp Tướng và 04 ( bốn ) chiến_sĩ tiêu binh. Thời_gian còn lại của Lễ viếng là 04 ( bốn ) sĩ_quan cấp Đại_tá và 04 ( bốn ) chiến_sĩ tiêu binh.
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 8 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Tổ_chức Lễ tang 1 . Ban Lễ tang ; Ban Tổ_chức Lễ tang ; đứng_tên đưa tin_buồn ; đưa tin , đăng tin ; nơi tổ_chức Lễ tang và nơi an_táng ; trang_trí lễ_đài ; vòng_hoa ; Lễ viếng ; tổ_chức các đoàn nước_ngoài đến viếng ; Lễ truy_điệu ; Lễ đưa_tang ; Lễ hạ_huyệt ; lực_lượng và phương_tiện phục_vụ Lễ tang ; xây vỏ mộ và chi_phí thực_hiện theo quy_định tại các Điều 22 , 23 , 24 , 25 , 26 , 27 , 28 , 29 , 30 , 31 , 32 và Điều 33 Nghị_định số 105/2012/NĐ-CP. 2 . Tổng_cục Chính_trị phối_hợp với các Ban của Đảng chuẩn_bị các văn_bản báo_cáo Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng theo quy_định ; chủ_trì xây_dựng kế_hoạch , giúp Trưởng Ban Lễ tang , Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang thông_báo , triệu_tập các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan để triển_khai nhiệm_vụ theo kế_hoạch ; theo_dõi , Điều_hành trong quá_trình tổ_chức Lễ tang . 3 . Sĩ_quan đứng túc_trực bên linh_cữu trong thời_gian có các đoàn của Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , Quốc_hội , Chủ_tịch nước , Chính_phủ , Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Quân_uỷ_Trung_ương - Bộ Quốc_phòng đến viếng và trong thời_gian Lễ truy_điệu là 04 ( bốn ) sĩ_quan cấp Tướng và 04 ( bốn ) chiến_sĩ tiêu binh . Thời_gian còn lại của Lễ viếng là 04 ( bốn ) sĩ_quan cấp Đại_tá và 04 ( bốn ) chiến_sĩ tiêu binh . Theo đó , sĩ_quan đứng túc_trực bên linh_cữu trong trường_hợp Lễ tang cấp Nhà_nước của Đại_tướng Quân_đội nhân_dân Việt_Nam trong thời_gian có các đoàn của Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , Quốc_hội , Chủ_tịch nước , Chính_phủ , Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Quân_uỷ_Trung_ương - Bộ Quốc_phòng đến viếng và trong thời_gian Lễ truy_điệu là 04 ( bốn ) sĩ_quan cấp Tướng và 04 ( bốn ) chiến_sĩ tiêu binh . Thời_gian còn lại của Lễ viếng là 04 ( bốn ) sĩ_quan cấp Đại_tá và 04 ( bốn ) chiến_sĩ tiêu binh .
198,242
Sĩ_quan đứng túc_trực bên linh_cữu trong trường_hợp Lễ tang cấp Nhà_nước của Đại_tướng Quân_đội nhân_dân Việt_Nam là bao_nhiêu người ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 8 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : ... binh.
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 8 Thông_tư 86/2016/TT-BQP quy_định như sau : Tổ_chức Lễ tang 1 . Ban Lễ tang ; Ban Tổ_chức Lễ tang ; đứng_tên đưa tin_buồn ; đưa tin , đăng tin ; nơi tổ_chức Lễ tang và nơi an_táng ; trang_trí lễ_đài ; vòng_hoa ; Lễ viếng ; tổ_chức các đoàn nước_ngoài đến viếng ; Lễ truy_điệu ; Lễ đưa_tang ; Lễ hạ_huyệt ; lực_lượng và phương_tiện phục_vụ Lễ tang ; xây vỏ mộ và chi_phí thực_hiện theo quy_định tại các Điều 22 , 23 , 24 , 25 , 26 , 27 , 28 , 29 , 30 , 31 , 32 và Điều 33 Nghị_định số 105/2012/NĐ-CP. 2 . Tổng_cục Chính_trị phối_hợp với các Ban của Đảng chuẩn_bị các văn_bản báo_cáo Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng theo quy_định ; chủ_trì xây_dựng kế_hoạch , giúp Trưởng Ban Lễ tang , Trưởng Ban Tổ_chức Lễ tang thông_báo , triệu_tập các cơ_quan , đơn_vị có liên_quan để triển_khai nhiệm_vụ theo kế_hoạch ; theo_dõi , Điều_hành trong quá_trình tổ_chức Lễ tang . 3 . Sĩ_quan đứng túc_trực bên linh_cữu trong thời_gian có các đoàn của Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , Quốc_hội , Chủ_tịch nước , Chính_phủ , Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Quân_uỷ_Trung_ương - Bộ Quốc_phòng đến viếng và trong thời_gian Lễ truy_điệu là 04 ( bốn ) sĩ_quan cấp Tướng và 04 ( bốn ) chiến_sĩ tiêu binh . Thời_gian còn lại của Lễ viếng là 04 ( bốn ) sĩ_quan cấp Đại_tá và 04 ( bốn ) chiến_sĩ tiêu binh . Theo đó , sĩ_quan đứng túc_trực bên linh_cữu trong trường_hợp Lễ tang cấp Nhà_nước của Đại_tướng Quân_đội nhân_dân Việt_Nam trong thời_gian có các đoàn của Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , Quốc_hội , Chủ_tịch nước , Chính_phủ , Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Quân_uỷ_Trung_ương - Bộ Quốc_phòng đến viếng và trong thời_gian Lễ truy_điệu là 04 ( bốn ) sĩ_quan cấp Tướng và 04 ( bốn ) chiến_sĩ tiêu binh . Thời_gian còn lại của Lễ viếng là 04 ( bốn ) sĩ_quan cấp Đại_tá và 04 ( bốn ) chiến_sĩ tiêu binh .
198,243
Ban Tổ_chức Lễ tang cấp Nhà_nước của Đại_tướng Quân_đội nhân_dân Việt_Nam phải chuẩn_bị bao_nhiêu vòng_hoa ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 28 Nghị_định 105/2012/NĐ-CP quy_định như sau : ... Vòng_hoa viếng 1 . Ban Tổ_chức Lễ tang chuẩn_bị 06 ( sáu ) vòng_hoa , có băng vải đỏ chữ vàng của Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , Quốc_hội , Chủ_tịch nước , Chính_phủ , Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và gia_đình ; sau khi các đoàn viếng xong đặt cố_định hai bên bàn_thờ . 2 . Ban Tổ_chức Lễ tang chuẩn_bị 25 ( hai_mươi lăm ) vòng_hoa luân_chuyển . Trong thông_báo tin_buồn có ghi : các đoàn đến viếng không mang vòng_hoa , chỉ mang theo băng vải đen , có kích_thước 1,2 m x 0,2 m , ghi dòng chữ trắng “ Kính viếng ” , dưới có dòng chữ nhỏ ghi tên cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân để gắn vào vòng_hoa do Ban Tổ_chức Lễ tang chuẩn_bị . Như_vậy , Ban Tổ_chức Lễ tang cấp Nhà_nước của Đại_tướng Quân_đội nhân_dân Việt_Nam phải chuẩn_bị 06 ( sáu ) vòng_hoa , có băng vải đỏ chữ vàng của Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , Quốc_hội , Chủ_tịch nước , Chính_phủ , Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và gia_đình ; sau khi các đoàn viếng xong đặt cố_định hai bên bàn_thờ .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 28 Nghị_định 105/2012/NĐ-CP quy_định như sau : Vòng_hoa viếng 1 . Ban Tổ_chức Lễ tang chuẩn_bị 06 ( sáu ) vòng_hoa , có băng vải đỏ chữ vàng của Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , Quốc_hội , Chủ_tịch nước , Chính_phủ , Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và gia_đình ; sau khi các đoàn viếng xong đặt cố_định hai bên bàn_thờ . 2 . Ban Tổ_chức Lễ tang chuẩn_bị 25 ( hai_mươi lăm ) vòng_hoa luân_chuyển . Trong thông_báo tin_buồn có ghi : các đoàn đến viếng không mang vòng_hoa , chỉ mang theo băng vải đen , có kích_thước 1,2 m x 0,2 m , ghi dòng chữ trắng “ Kính viếng ” , dưới có dòng chữ nhỏ ghi tên cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân để gắn vào vòng_hoa do Ban Tổ_chức Lễ tang chuẩn_bị . Như_vậy , Ban Tổ_chức Lễ tang cấp Nhà_nước của Đại_tướng Quân_đội nhân_dân Việt_Nam phải chuẩn_bị 06 ( sáu ) vòng_hoa , có băng vải đỏ chữ vàng của Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng , Quốc_hội , Chủ_tịch nước , Chính_phủ , Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và gia_đình ; sau khi các đoàn viếng xong đặt cố_định hai bên bàn_thờ .
198,244
Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ có những nhiệm_vụ quyền_hạn nào ?
Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Vị_trí, chức_năng, nhiệm_vụ, quyền_hạn của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ 1. Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ là tổ_chức trực_thuộc Ban Cơ_yếu Chính_phủ, cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cho các cơ_quan Đảng và Nhà_nước. 2. Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ có nhiệm_vụ, quyền_hạn sau : a ) Quản_lý, duy_trì, vận_hành hệ_thống kỹ_thuật để cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cho các cơ_quan Đảng và Nhà_nước ; b ) Tự_cấp chứng_thư số cho mình ; c ) Xây_dựng, trình cấp có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức hướng_dẫn quy_trình nghiệp_vụ về việc cung_cấp, quản_lý, sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ ; d ) Định_kỳ hàng năm hướng_dẫn các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân báo_cáo và tổ_chức tổng_kết công_tác quản_lý, triển_khai sử_dụng chứng_thư số và dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số trong các cơ_quan Đảng, Nhà_nước ; đ ) Được Nhà_nước bố_trí, đảm_bảo nhân_sự, kinh_phí và trụ_sở làm_việc để triển_khai các nhiệm_vụ, quản_lý, duy_trì hoạt_động, bảo_đảm cung_cấp chứng_thư số và dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số theo nhu_cầu thực_tế của các cơ_quan Đảng, Nhà_nước
None
1
Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : Vị_trí , chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ 1 . Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ là tổ_chức trực_thuộc Ban Cơ_yếu Chính_phủ , cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cho các cơ_quan Đảng và Nhà_nước . 2 . Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : a ) Quản_lý , duy_trì , vận_hành hệ_thống kỹ_thuật để cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cho các cơ_quan Đảng và Nhà_nước ; b ) Tự_cấp chứng_thư số cho mình ; c ) Xây_dựng , trình cấp có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức hướng_dẫn quy_trình nghiệp_vụ về việc cung_cấp , quản_lý , sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ ; d ) Định_kỳ hàng năm hướng_dẫn các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân báo_cáo và tổ_chức tổng_kết công_tác quản_lý , triển_khai sử_dụng chứng_thư số và dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số trong các cơ_quan Đảng , Nhà_nước ; đ ) Được Nhà_nước bố_trí , đảm_bảo nhân_sự , kinh_phí và trụ_sở làm_việc để triển_khai các nhiệm_vụ , quản_lý , duy_trì hoạt_động , bảo_đảm cung_cấp chứng_thư số và dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số theo nhu_cầu thực_tế của các cơ_quan Đảng , Nhà_nước và an_ninh , an_toàn theo quy_mô hoạt_động . Chiếu theo quy_định này thì tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ có những nhiệm_vụ quyền_hạn sau : - Quản_lý , duy_trì , vận_hành hệ_thống kỹ_thuật để cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cho các cơ_quan Đảng và Nhà_nước ; - Tự_cấp chứng_thư số cho mình ; - Xây_dựng , trình cấp có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức hướng_dẫn quy_trình nghiệp_vụ về việc cung_cấp , quản_lý , sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ ; - Định_kỳ hàng năm hướng_dẫn các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân báo_cáo và tổ_chức tổng_kết công_tác quản_lý , triển_khai sử_dụng chứng_thư số và dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số trong các cơ_quan Đảng , Nhà_nước ; - Được Nhà_nước bố_trí , đảm_bảo nhân_sự , kinh_phí và trụ_sở làm_việc để triển_khai các nhiệm_vụ , quản_lý , duy_trì hoạt_động , bảo_đảm cung_cấp chứng_thư số và dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số theo nhu_cầu thực_tế của các cơ_quan Đảng , Nhà_nước và an_ninh , an_toàn theo quy_mô hoạt_động . ( hình từ Internet )
198,245
Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ có những nhiệm_vụ quyền_hạn nào ?
Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... kinh_phí và trụ_sở làm_việc để triển_khai các nhiệm_vụ, quản_lý, duy_trì hoạt_động, bảo_đảm cung_cấp chứng_thư số và dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số theo nhu_cầu thực_tế của các cơ_quan Đảng, Nhà_nước và an_ninh, an_toàn theo quy_mô hoạt_động. Chiếu theo quy_định này thì tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ có những nhiệm_vụ quyền_hạn sau : - Quản_lý, duy_trì, vận_hành hệ_thống kỹ_thuật để cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cho các cơ_quan Đảng và Nhà_nước ; - Tự_cấp chứng_thư số cho mình ; - Xây_dựng, trình cấp có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức hướng_dẫn quy_trình nghiệp_vụ về việc cung_cấp, quản_lý, sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ ; - Định_kỳ hàng năm hướng_dẫn các cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân báo_cáo và tổ_chức tổng_kết công_tác quản_lý, triển_khai sử_dụng chứng_thư số và dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số trong các cơ_quan Đảng, Nhà_nước ; - Được Nhà_nước bố_trí, đảm_bảo nhân_sự, kinh_phí và trụ_sở làm_việc để triển_khai các nhiệm_vụ, quản_lý, duy_trì hoạt_động, bảo_đảm cung_cấp chứng_thư số và dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số theo nhu_cầu thực_tế của các cơ_quan Đảng, Nhà_nước và an_ninh, an_toàn theo quy_mô hoạt_động. (
None
1
Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : Vị_trí , chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ 1 . Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ là tổ_chức trực_thuộc Ban Cơ_yếu Chính_phủ , cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cho các cơ_quan Đảng và Nhà_nước . 2 . Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : a ) Quản_lý , duy_trì , vận_hành hệ_thống kỹ_thuật để cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cho các cơ_quan Đảng và Nhà_nước ; b ) Tự_cấp chứng_thư số cho mình ; c ) Xây_dựng , trình cấp có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức hướng_dẫn quy_trình nghiệp_vụ về việc cung_cấp , quản_lý , sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ ; d ) Định_kỳ hàng năm hướng_dẫn các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân báo_cáo và tổ_chức tổng_kết công_tác quản_lý , triển_khai sử_dụng chứng_thư số và dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số trong các cơ_quan Đảng , Nhà_nước ; đ ) Được Nhà_nước bố_trí , đảm_bảo nhân_sự , kinh_phí và trụ_sở làm_việc để triển_khai các nhiệm_vụ , quản_lý , duy_trì hoạt_động , bảo_đảm cung_cấp chứng_thư số và dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số theo nhu_cầu thực_tế của các cơ_quan Đảng , Nhà_nước và an_ninh , an_toàn theo quy_mô hoạt_động . Chiếu theo quy_định này thì tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ có những nhiệm_vụ quyền_hạn sau : - Quản_lý , duy_trì , vận_hành hệ_thống kỹ_thuật để cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cho các cơ_quan Đảng và Nhà_nước ; - Tự_cấp chứng_thư số cho mình ; - Xây_dựng , trình cấp có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức hướng_dẫn quy_trình nghiệp_vụ về việc cung_cấp , quản_lý , sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ ; - Định_kỳ hàng năm hướng_dẫn các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân báo_cáo và tổ_chức tổng_kết công_tác quản_lý , triển_khai sử_dụng chứng_thư số và dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số trong các cơ_quan Đảng , Nhà_nước ; - Được Nhà_nước bố_trí , đảm_bảo nhân_sự , kinh_phí và trụ_sở làm_việc để triển_khai các nhiệm_vụ , quản_lý , duy_trì hoạt_động , bảo_đảm cung_cấp chứng_thư số và dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số theo nhu_cầu thực_tế của các cơ_quan Đảng , Nhà_nước và an_ninh , an_toàn theo quy_mô hoạt_động . ( hình từ Internet )
198,246
Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ có những nhiệm_vụ quyền_hạn nào ?
Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... quản_lý, duy_trì hoạt_động, bảo_đảm cung_cấp chứng_thư số và dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số theo nhu_cầu thực_tế của các cơ_quan Đảng, Nhà_nước và an_ninh, an_toàn theo quy_mô hoạt_động. ( hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 55 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : Vị_trí , chức_năng , nhiệm_vụ , quyền_hạn của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ 1 . Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ là tổ_chức trực_thuộc Ban Cơ_yếu Chính_phủ , cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cho các cơ_quan Đảng và Nhà_nước . 2 . Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ có nhiệm_vụ , quyền_hạn sau : a ) Quản_lý , duy_trì , vận_hành hệ_thống kỹ_thuật để cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cho các cơ_quan Đảng và Nhà_nước ; b ) Tự_cấp chứng_thư số cho mình ; c ) Xây_dựng , trình cấp có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức hướng_dẫn quy_trình nghiệp_vụ về việc cung_cấp , quản_lý , sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ ; d ) Định_kỳ hàng năm hướng_dẫn các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân báo_cáo và tổ_chức tổng_kết công_tác quản_lý , triển_khai sử_dụng chứng_thư số và dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số trong các cơ_quan Đảng , Nhà_nước ; đ ) Được Nhà_nước bố_trí , đảm_bảo nhân_sự , kinh_phí và trụ_sở làm_việc để triển_khai các nhiệm_vụ , quản_lý , duy_trì hoạt_động , bảo_đảm cung_cấp chứng_thư số và dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số theo nhu_cầu thực_tế của các cơ_quan Đảng , Nhà_nước và an_ninh , an_toàn theo quy_mô hoạt_động . Chiếu theo quy_định này thì tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ có những nhiệm_vụ quyền_hạn sau : - Quản_lý , duy_trì , vận_hành hệ_thống kỹ_thuật để cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cho các cơ_quan Đảng và Nhà_nước ; - Tự_cấp chứng_thư số cho mình ; - Xây_dựng , trình cấp có thẩm_quyền ban_hành và tổ_chức hướng_dẫn quy_trình nghiệp_vụ về việc cung_cấp , quản_lý , sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ ; - Định_kỳ hàng năm hướng_dẫn các cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân báo_cáo và tổ_chức tổng_kết công_tác quản_lý , triển_khai sử_dụng chứng_thư số và dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số trong các cơ_quan Đảng , Nhà_nước ; - Được Nhà_nước bố_trí , đảm_bảo nhân_sự , kinh_phí và trụ_sở làm_việc để triển_khai các nhiệm_vụ , quản_lý , duy_trì hoạt_động , bảo_đảm cung_cấp chứng_thư số và dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số theo nhu_cầu thực_tế của các cơ_quan Đảng , Nhà_nước và an_ninh , an_toàn theo quy_mô hoạt_động . ( hình từ Internet )
198,247
Những dịch_vụ nào do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cung_cấp ?
Căn_cứ Điều 56 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : ... Dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cung_cấp các dịch_vụ sau : 1 . Tạo và phân_phối các cặp khoá . 2 . Cấp chứng_thư số . 3 . Gia_hạn chứng_thư số . 4 . Thay_đổi nội_dung thông_tin của chứng_thư số . 5 . Thu_hồi chứng_thư số . 6 . Khôi_phục thiết_bị lưu khoá bí_mật . 7 . Dịch_vụ công_bố và duy_trì trực_tuyến cơ_sở_dữ_liệu về chứng_thư số . 8 . Dịch_vụ kiểm_tra chứng_thư số trực_tuyến . 9 . Cấp dấu thời_gian . Theo đó , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cung_cấp các dịch_vụ sau : - Tạo và phân_phối các cặp khoá . - Cấp chứng_thư số . - Gia_hạn chứng_thư số . - Thay_đổi nội_dung thông_tin của chứng_thư số . - Thu_hồi chứng_thư số . - Khôi_phục thiết_bị lưu khoá bí_mật . - Dịch_vụ công_bố và duy_trì trực_tuyến cơ_sở_dữ_liệu về chứng_thư số . - Dịch_vụ kiểm_tra chứng_thư số trực_tuyến . - Cấp dấu thời_gian .
None
1
Căn_cứ Điều 56 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định như sau : Dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ Tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cung_cấp các dịch_vụ sau : 1 . Tạo và phân_phối các cặp khoá . 2 . Cấp chứng_thư số . 3 . Gia_hạn chứng_thư số . 4 . Thay_đổi nội_dung thông_tin của chứng_thư số . 5 . Thu_hồi chứng_thư số . 6 . Khôi_phục thiết_bị lưu khoá bí_mật . 7 . Dịch_vụ công_bố và duy_trì trực_tuyến cơ_sở_dữ_liệu về chứng_thư số . 8 . Dịch_vụ kiểm_tra chứng_thư số trực_tuyến . 9 . Cấp dấu thời_gian . Theo đó , tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cung_cấp các dịch_vụ sau : - Tạo và phân_phối các cặp khoá . - Cấp chứng_thư số . - Gia_hạn chứng_thư số . - Thay_đổi nội_dung thông_tin của chứng_thư số . - Thu_hồi chứng_thư số . - Khôi_phục thiết_bị lưu khoá bí_mật . - Dịch_vụ công_bố và duy_trì trực_tuyến cơ_sở_dữ_liệu về chứng_thư số . - Dịch_vụ kiểm_tra chứng_thư số trực_tuyến . - Cấp dấu thời_gian .
198,248
Chứng_thư số do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cấp có giá_trị bao_lâu ?
Tại Điều 57 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về đối_tượng sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ như sau : ... Sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ Các loại_hình giao_dịch điện_tử của cơ_quan Đảng , Nhà_nước nếu áp_dụng chữ_ký số thì sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cung_cấp . Dẫn chiếu đến Điều 59 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP có quy_định : Thời_hạn có hiệu_lực của chứng_thư số 1 . Chứng_thư số của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ thời_hạn có hiệu_lực là 20 năm . 2 . Chứng_thư số của thuê_bao cấp mới thời_hạn có hiệu_lực tối_đa là 05 năm . 3 . Đối_với chứng_thư số gia hạn , thời_hạn có hiệu_lực được gia_hạn tối_đa là 03 năm . Như_vậy , chứng_thư số do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cấp có giá_trị trong 20 năm . Trường_hợp gia_hạn thì chứng_thư số có hiệu_lực tối_đa 3 năm .
None
1
Tại Điều 57 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP quy_định về đối_tượng sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ như sau : Sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ Các loại_hình giao_dịch điện_tử của cơ_quan Đảng , Nhà_nước nếu áp_dụng chữ_ký số thì sử_dụng dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cung_cấp . Dẫn chiếu đến Điều 59 Nghị_định 1 30/2 018 / NĐ-CP có quy_định : Thời_hạn có hiệu_lực của chứng_thư số 1 . Chứng_thư số của tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ thời_hạn có hiệu_lực là 20 năm . 2 . Chứng_thư số của thuê_bao cấp mới thời_hạn có hiệu_lực tối_đa là 05 năm . 3 . Đối_với chứng_thư số gia hạn , thời_hạn có hiệu_lực được gia_hạn tối_đa là 03 năm . Như_vậy , chứng_thư số do tổ_chức cung_cấp dịch_vụ chứng_thực chữ_ký số chuyên_dùng Chính_phủ cấp có giá_trị trong 20 năm . Trường_hợp gia_hạn thì chứng_thư số có hiệu_lực tối_đa 3 năm .
198,249
Mẫu_Đơn bảo_lãnh cấp thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài mới nhất hiện_nay như_thế_nào ?
Mẫu_Đơn bảo_lãnh cấp thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài là Mẫu ( Form ) NA7 ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2015/TT-BCA. Dưới đây là hình_ảnh Mẫu_Đơn bảo_: ... Mẫu_Đơn bảo_lãnh cấp thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài là Mẫu ( Form ) NA7 ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2015/TT-BCA. Dưới đây là hình_ảnh Mẫu_Đơn bảo_lãnh cấp thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài : Tải_Mẫu_Đơn bảo_lãnh cấp thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài mới nhất hiện_nay : Tại đây . ( Hình từ Internet )
None
1
Mẫu_Đơn bảo_lãnh cấp thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài là Mẫu ( Form ) NA7 ban_hành kèm theo Thông_tư 04/2015/TT-BCA. Dưới đây là hình_ảnh Mẫu_Đơn bảo_lãnh cấp thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài : Tải_Mẫu_Đơn bảo_lãnh cấp thẻ tạm_trú cho người nước_ngoài mới nhất hiện_nay : Tại đây . ( Hình từ Internet )
198,250
Trường_hợp nào phải bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 16 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định như sau : ... Thủ_tục mời, bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh 1. Người nước_ngoài không thuộc diện quy_định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 8 của Luật này phải thông_qua cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân mời, bảo_lãnh làm thủ_tục tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh. Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân mời, bảo_lãnh người nước_ngoài trực_tiếp gửi văn_bản đề_nghị cấp thị_thực tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh.... Như_vậy theo quy_định trên phải bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh khi người nước_ngoài không thuộc các đối_tượng sau : - Thành_viên đoàn khách mời của Tổng_Bí_thư Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, Chủ_tịch nước, Chủ_tịch Quốc_hội, Thủ_tướng Chính_phủ. - Thành_viên đoàn khách mời của Thường_trực Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam, Phó Chủ_tịch nước, Phó Chủ_tịch Quốc_hội, Phó Thủ_tướng Chính_phủ, Chủ_tịch Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam, Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao, Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; Thành_viên đoàn khách mời cùng cấp của Bộ_trưởng và tương_đương, Bí_thư tỉnh_uỷ, Bí_thư thành_uỷ, Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. - Thành_viên cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự, cơ_quan đại_diện tổ_chức
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 16 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định như sau : Thủ_tục mời , bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh 1 . Người nước_ngoài không thuộc diện quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 8 của Luật này phải thông_qua cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh làm thủ_tục tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh người nước_ngoài trực_tiếp gửi văn_bản đề_nghị cấp thị_thực tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . ... Như_vậy theo quy_định trên phải bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh khi người nước_ngoài không thuộc các đối_tượng sau : - Thành_viên đoàn khách mời của Tổng_Bí_thư Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Chủ_tịch nước , Chủ_tịch Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ . - Thành_viên đoàn khách mời của Thường_trực Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Phó Chủ_tịch nước , Phó Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; Thành_viên đoàn khách mời cùng cấp của Bộ_trưởng và tương_đương , Bí_thư tỉnh_uỷ , Bí_thư thành_uỷ , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . - Thành_viên cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế thuộc Liên_hợp_quốc , cơ_quan đại_diện tổ_chức liên chính_phủ và vợ , chồng , con dưới 18 tuổi , người giúp_việc cùng đi theo nhiệm_kỳ . - Người vào làm_việc với cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế thuộc Liên_hợp_quốc , cơ_quan đại_diện tổ_chức liên chính_phủ và vợ , chồng , con dưới 18 tuổi cùng đi ; người vào thăm thành_viên cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế thuộc Liên_hợp_quốc , cơ_quan đại_diện tổ_chức liên chính_phủ .
198,251
Trường_hợp nào phải bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 16 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định như sau : ... và tương_đương, Bí_thư tỉnh_uỷ, Bí_thư thành_uỷ, Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. - Thành_viên cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự, cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế thuộc Liên_hợp_quốc, cơ_quan đại_diện tổ_chức liên chính_phủ và vợ, chồng, con dưới 18 tuổi, người giúp_việc cùng đi theo nhiệm_kỳ. - Người vào làm_việc với cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự, cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế thuộc Liên_hợp_quốc, cơ_quan đại_diện tổ_chức liên chính_phủ và vợ, chồng, con dưới 18 tuổi cùng đi ; người vào thăm thành_viên cơ_quan đại_diện ngoại_giao, cơ_quan lãnh_sự, cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế thuộc Liên_hợp_quốc, cơ_quan đại_diện tổ_chức liên chính_phủ.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 16 Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam 2014 quy_định như sau : Thủ_tục mời , bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh 1 . Người nước_ngoài không thuộc diện quy_định tại các khoản 1 , 2 , 3 và 4 Điều 8 của Luật này phải thông_qua cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh làm thủ_tục tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân mời , bảo_lãnh người nước_ngoài trực_tiếp gửi văn_bản đề_nghị cấp thị_thực tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh . ... Như_vậy theo quy_định trên phải bảo_lãnh người nước_ngoài nhập_cảnh tại cơ_quan quản_lý xuất_nhập_cảnh khi người nước_ngoài không thuộc các đối_tượng sau : - Thành_viên đoàn khách mời của Tổng_Bí_thư Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Chủ_tịch nước , Chủ_tịch Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ . - Thành_viên đoàn khách mời của Thường_trực Ban_Bí_thư Trung_ương Đảng_Cộng_sản_Việt_Nam , Phó Chủ_tịch nước , Phó Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Thủ_tướng Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban Trung_ương Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam , Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao , Tổng_Kiểm toán nhà_nước ; Thành_viên đoàn khách mời cùng cấp của Bộ_trưởng và tương_đương , Bí_thư tỉnh_uỷ , Bí_thư thành_uỷ , Chủ_tịch Hội_đồng_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . - Thành_viên cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế thuộc Liên_hợp_quốc , cơ_quan đại_diện tổ_chức liên chính_phủ và vợ , chồng , con dưới 18 tuổi , người giúp_việc cùng đi theo nhiệm_kỳ . - Người vào làm_việc với cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế thuộc Liên_hợp_quốc , cơ_quan đại_diện tổ_chức liên chính_phủ và vợ , chồng , con dưới 18 tuổi cùng đi ; người vào thăm thành_viên cơ_quan đại_diện ngoại_giao , cơ_quan lãnh_sự , cơ_quan đại_diện tổ_chức quốc_tế thuộc Liên_hợp_quốc , cơ_quan đại_diện tổ_chức liên chính_phủ .
198,252
Thời_hạn của thẻ tạm_trú cấp cho người nước_ngoài là bao_lâu ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư 31/2015/TT-BCA quy_định như sau : ... Thủ_tục, thẩm_quyền giải_quyết đề_nghị cấp thẻ tạm_trú 1. Người nước_ngoài thuộc diện được cấp thẻ tạm_trú theo quy_định tại khoản 2 Điều 36 của Luật phải thông_qua cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân đã mời, bảo_lãnh trực_tiếp làm thủ_tục tại Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc Phòng Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi cơ_quan, tổ_chức mời, bảo_lãnh đặt trụ_sở hoặc nơi cá_nhân mời, bảo_lãnh cư_trú. 2. Hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 của Luật. Văn_bản đề_nghị cấp thẻ tạm_trú nêu tại điểm a khoản 1 Điều 37 của Luật theo mẫu do Bộ Công_an ban_hành tại Thông_tư số 04/2015/TT-BCA ngày 05/01/2015 quy_định mẫu giấy_tờ liên_quan đến việc nhập_cảnh, xuất_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam gồm : a ) Mẫu NA6 và NA8 sử_dụng cho cơ_quan, tổ_chức ; b ) Mẫu NA7 và NA8 sử_dụng cho cá_nhân. 3. Giải_quyết cấp thẻ tạm_trú Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc Phòng Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương xem_xét cấp thẻ tạm_trú.
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư 31/2015/TT-BCA quy_định như sau : Thủ_tục , thẩm_quyền giải_quyết đề_nghị cấp thẻ tạm_trú 1 . Người nước_ngoài thuộc diện được cấp thẻ tạm_trú theo quy_định tại khoản 2 Điều 36 của Luật phải thông_qua cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã mời , bảo_lãnh trực_tiếp làm thủ_tục tại Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc Phòng Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi cơ_quan , tổ_chức mời , bảo_lãnh đặt trụ_sở hoặc nơi cá_nhân mời , bảo_lãnh cư_trú . 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 của Luật . Văn_bản đề_nghị cấp thẻ tạm_trú nêu tại điểm a khoản 1 Điều 37 của Luật theo mẫu do Bộ Công_an ban_hành tại Thông_tư số 04/2015/TT-BCA ngày 05/01/2015 quy_định mẫu giấy_tờ liên_quan đến việc nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam gồm : a ) Mẫu NA6 và NA8 sử_dụng cho cơ_quan , tổ_chức ; b ) Mẫu NA7 và NA8 sử_dụng cho cá_nhân . 3 . Giải_quyết cấp thẻ tạm_trú Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc Phòng Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương xem_xét cấp thẻ tạm_trú . 4 . Thời_hạn của thẻ tạm_trú được cấp phù_hợp với mục_đích nhập_cảnh và đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . Thẻ tạm_trú có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm nhưng ngắn hơn thời_hạn của hộ_chiếu ít_nhất 30 ngày . Như_vậy theo quy_định trên thẻ tạm_trú cấp cho người nước_ngoài có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm nhưng ngắn hơn thời_hạn của hộ_chiếu ít_nhất 30 ngày .
198,253
Thời_hạn của thẻ tạm_trú cấp cho người nước_ngoài là bao_lâu ?
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư 31/2015/TT-BCA quy_định như sau : ... thẻ tạm_trú Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ, Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc Phòng Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương xem_xét cấp thẻ tạm_trú. 4. Thời_hạn của thẻ tạm_trú được cấp phù_hợp với mục_đích nhập_cảnh và đề_nghị của cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân. Thẻ tạm_trú có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm nhưng ngắn hơn thời_hạn của hộ_chiếu ít_nhất 30 ngày. Như_vậy theo quy_định trên thẻ tạm_trú cấp cho người nước_ngoài có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm nhưng ngắn hơn thời_hạn của hộ_chiếu ít_nhất 30 ngày.
None
1
Căn_cứ tại khoản 4 Điều 4 Thông_tư 31/2015/TT-BCA quy_định như sau : Thủ_tục , thẩm_quyền giải_quyết đề_nghị cấp thẻ tạm_trú 1 . Người nước_ngoài thuộc diện được cấp thẻ tạm_trú theo quy_định tại khoản 2 Điều 36 của Luật phải thông_qua cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân đã mời , bảo_lãnh trực_tiếp làm thủ_tục tại Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc Phòng Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi cơ_quan , tổ_chức mời , bảo_lãnh đặt trụ_sở hoặc nơi cá_nhân mời , bảo_lãnh cư_trú . 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp thẻ tạm_trú theo quy_định tại khoản 1 Điều 37 của Luật . Văn_bản đề_nghị cấp thẻ tạm_trú nêu tại điểm a khoản 1 Điều 37 của Luật theo mẫu do Bộ Công_an ban_hành tại Thông_tư số 04/2015/TT-BCA ngày 05/01/2015 quy_định mẫu giấy_tờ liên_quan đến việc nhập_cảnh , xuất_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam gồm : a ) Mẫu NA6 và NA8 sử_dụng cho cơ_quan , tổ_chức ; b ) Mẫu NA7 và NA8 sử_dụng cho cá_nhân . 3 . Giải_quyết cấp thẻ tạm_trú Trong thời_hạn 05 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ , Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh hoặc Phòng Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương xem_xét cấp thẻ tạm_trú . 4 . Thời_hạn của thẻ tạm_trú được cấp phù_hợp với mục_đích nhập_cảnh và đề_nghị của cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân . Thẻ tạm_trú có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm nhưng ngắn hơn thời_hạn của hộ_chiếu ít_nhất 30 ngày . Như_vậy theo quy_định trên thẻ tạm_trú cấp cho người nước_ngoài có thời_hạn từ 01 năm đến 05 năm nhưng ngắn hơn thời_hạn của hộ_chiếu ít_nhất 30 ngày .
198,254
Cách khai_báo thông_tin tạm_trú cho người nước_ngoài qua trang thông_tin điện_tử như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 53/2016/TT-BCA quy_định cách khai_báo thông_tin tạm_trú cho người nước_ngoài qua trang thông_tin điện_tử như sau : ... - Người khai_báo tạm_trú truy_cập Trang thông_tin điện_tử , đăng_nhập tài_khoản khai_báo để thực_hiện việc khai_báo thông_tin tạm_trú . Việc khai_báo tạm_trú cho người nước_ngoài qua Trang thông_tin điện_tử phải thực_hiện ngay khi người nước_ngoài đến đăng_ký tạm_trú . - Thông_tin khai_báo tạm_trú gồm : Họ tên , giới_tính , ngày_tháng năm sinh , quốc_tịch , số hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu , thời_gian dự_kiến tạm_trú của người nước_ngoài . Có_thể nhập theo từng trường_hợp vào các ô nhập dữ_liệu hoặc chuyển tập_tin nhập đính kèm theo tập_tin mẫu được đăng_tải trên Trang thông_tin điện_tử . - Người khai_báo tạm_trú kiểm_tra , sửa_đổi , bổ_sung các thông_tin trước khi xác_nhận lưu_thông tin ; kiểm_tra mục quản_lý thông_tin khai_báo tạm_trú để xác_định hệ_thống đã tiếp_nhận , nếu hệ_thống chưa tiếp_nhận thì thực_hiện nhập lại thông_tin .
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư 53/2016/TT-BCA quy_định cách khai_báo thông_tin tạm_trú cho người nước_ngoài qua trang thông_tin điện_tử như sau : - Người khai_báo tạm_trú truy_cập Trang thông_tin điện_tử , đăng_nhập tài_khoản khai_báo để thực_hiện việc khai_báo thông_tin tạm_trú . Việc khai_báo tạm_trú cho người nước_ngoài qua Trang thông_tin điện_tử phải thực_hiện ngay khi người nước_ngoài đến đăng_ký tạm_trú . - Thông_tin khai_báo tạm_trú gồm : Họ tên , giới_tính , ngày_tháng năm sinh , quốc_tịch , số hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị thay hộ_chiếu , thời_gian dự_kiến tạm_trú của người nước_ngoài . Có_thể nhập theo từng trường_hợp vào các ô nhập dữ_liệu hoặc chuyển tập_tin nhập đính kèm theo tập_tin mẫu được đăng_tải trên Trang thông_tin điện_tử . - Người khai_báo tạm_trú kiểm_tra , sửa_đổi , bổ_sung các thông_tin trước khi xác_nhận lưu_thông tin ; kiểm_tra mục quản_lý thông_tin khai_báo tạm_trú để xác_định hệ_thống đã tiếp_nhận , nếu hệ_thống chưa tiếp_nhận thì thực_hiện nhập lại thông_tin .
198,255
Mục_tiêu của Hiệp_hội Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam là gì ?
Căn_cứ tại Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hiệp_hội Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 645 /: ... Căn_cứ tại Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) của Hiệp_hội Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 645 / QĐ-BNV năm 2010, có quy_định về mục_tiêu của Hiệp_hội như sau : Mục_tiêu của Hiệp_hội 1. Tập_hợp các Doanh_nghiệp nhỏ và vừa sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ ngành_nghề nông_thôn trong cả nước, phối_hợp hoạt_động của các thành_viên, trao_đổi, cung_cấp thông_tin trong sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ, khoa_học công_nghệ, vốn tín_dụng, thị_trường, thương_mại và đầu_tư giữa các doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế với các doanh_nghiệp, doanh_nhân, tổ_chức kinh_tế trong và ngoài nước. 2. Hỗ_trợ các hoạt_động hợp_tác khoa_học công_nghệ, đầu_tư, xúc_tiến thương_mại, vốn tín_dụng và các hoạt_động phát_triển dự_án của các doanh_nghiệp ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam, các tổ_chức kinh_tế và người lao_động, nghệ_nhân, nhà_khoa_học đang nghiên_cứu, làm_việc trong lĩnh_vực nông_nghiệp nông_thôn. Như_vậy, theo quy_định trên thì mục_tiêu của Hiệp_hội Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam là : - Tập_hợp các Doanh_nghiệp nhỏ và vừa sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ ngành_nghề nông_thôn trong cả nước, phối_hợp hoạt_động của các thành_viên, trao_đổi
None
1
Căn_cứ tại Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hiệp_hội Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 645 / QĐ-BNV năm 2010 , có quy_định về mục_tiêu của Hiệp_hội như sau : Mục_tiêu của Hiệp_hội 1 . Tập_hợp các Doanh_nghiệp nhỏ và vừa sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ngành_nghề nông_thôn trong cả nước , phối_hợp hoạt_động của các thành_viên , trao_đổi , cung_cấp thông_tin trong sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ , khoa_học công_nghệ , vốn tín_dụng , thị_trường , thương_mại và đầu_tư giữa các doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế với các doanh_nghiệp , doanh_nhân , tổ_chức kinh_tế trong và ngoài nước . 2 . Hỗ_trợ các hoạt_động hợp_tác khoa_học công_nghệ , đầu_tư , xúc_tiến thương_mại , vốn tín_dụng và các hoạt_động phát_triển dự_án của các doanh_nghiệp ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam , các tổ_chức kinh_tế và người lao_động , nghệ_nhân , nhà_khoa_học đang nghiên_cứu , làm_việc trong lĩnh_vực nông_nghiệp nông_thôn . Như_vậy , theo quy_định trên thì mục_tiêu của Hiệp_hội Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam là : - Tập_hợp các Doanh_nghiệp nhỏ và vừa sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ngành_nghề nông_thôn trong cả nước , phối_hợp hoạt_động của các thành_viên , trao_đổi , cung_cấp thông_tin trong sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ , khoa_học công_nghệ , vốn tín_dụng , thị_trường , thương_mại và đầu_tư giữa các doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế với các doanh_nghiệp , doanh_nhân , tổ_chức kinh_tế trong và ngoài nước . - Hỗ_trợ các hoạt_động hợp_tác khoa_học công_nghệ , đầu_tư , xúc_tiến thương_mại , vốn tín_dụng và các hoạt_động phát_triển dự_án của các doanh_nghiệp ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam , các tổ_chức kinh_tế và người lao_động , nghệ_nhân , nhà_khoa_học đang nghiên_cứu , làm_việc trong lĩnh_vực nông_nghiệp nông_thôn . Hiệp_hội Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam ( Hình từ Internet )
198,256
Mục_tiêu của Hiệp_hội Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam là gì ?
Căn_cứ tại Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hiệp_hội Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 645 /: ... vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam là : - Tập_hợp các Doanh_nghiệp nhỏ và vừa sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ ngành_nghề nông_thôn trong cả nước, phối_hợp hoạt_động của các thành_viên, trao_đổi, cung_cấp thông_tin trong sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ, khoa_học công_nghệ, vốn tín_dụng, thị_trường, thương_mại và đầu_tư giữa các doanh_nghiệp, tổ_chức kinh_tế với các doanh_nghiệp, doanh_nhân, tổ_chức kinh_tế trong và ngoài nước. - Hỗ_trợ các hoạt_động hợp_tác khoa_học công_nghệ, đầu_tư, xúc_tiến thương_mại, vốn tín_dụng và các hoạt_động phát_triển dự_án của các doanh_nghiệp ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam, các tổ_chức kinh_tế và người lao_động, nghệ_nhân, nhà_khoa_học đang nghiên_cứu, làm_việc trong lĩnh_vực nông_nghiệp nông_thôn. Hiệp_hội Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 3 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hiệp_hội Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 645 / QĐ-BNV năm 2010 , có quy_định về mục_tiêu của Hiệp_hội như sau : Mục_tiêu của Hiệp_hội 1 . Tập_hợp các Doanh_nghiệp nhỏ và vừa sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ngành_nghề nông_thôn trong cả nước , phối_hợp hoạt_động của các thành_viên , trao_đổi , cung_cấp thông_tin trong sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ , khoa_học công_nghệ , vốn tín_dụng , thị_trường , thương_mại và đầu_tư giữa các doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế với các doanh_nghiệp , doanh_nhân , tổ_chức kinh_tế trong và ngoài nước . 2 . Hỗ_trợ các hoạt_động hợp_tác khoa_học công_nghệ , đầu_tư , xúc_tiến thương_mại , vốn tín_dụng và các hoạt_động phát_triển dự_án của các doanh_nghiệp ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam , các tổ_chức kinh_tế và người lao_động , nghệ_nhân , nhà_khoa_học đang nghiên_cứu , làm_việc trong lĩnh_vực nông_nghiệp nông_thôn . Như_vậy , theo quy_định trên thì mục_tiêu của Hiệp_hội Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam là : - Tập_hợp các Doanh_nghiệp nhỏ và vừa sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ ngành_nghề nông_thôn trong cả nước , phối_hợp hoạt_động của các thành_viên , trao_đổi , cung_cấp thông_tin trong sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ , khoa_học công_nghệ , vốn tín_dụng , thị_trường , thương_mại và đầu_tư giữa các doanh_nghiệp , tổ_chức kinh_tế với các doanh_nghiệp , doanh_nhân , tổ_chức kinh_tế trong và ngoài nước . - Hỗ_trợ các hoạt_động hợp_tác khoa_học công_nghệ , đầu_tư , xúc_tiến thương_mại , vốn tín_dụng và các hoạt_động phát_triển dự_án của các doanh_nghiệp ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam , các tổ_chức kinh_tế và người lao_động , nghệ_nhân , nhà_khoa_học đang nghiên_cứu , làm_việc trong lĩnh_vực nông_nghiệp nông_thôn . Hiệp_hội Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam ( Hình từ Internet )
198,257
Hiệp_hội Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam tổ_chức theo nguyên_tắc nào ?
Căn_cứ tại Điều 12 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hiệp_hội Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 645 : ... Căn_cứ tại Điều 12 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hiệp_hội Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 645 / QĐ-BNV năm 2010 , có quy_định về nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động như sau : Nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động Tổ_chức và hoạt_động của Hiệp_hội theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , quyết_định theo đa_số được thể_hiện ở các Nghị_quyết của Đại_hội ( Đại_hội đại_biểu ) , Nghị_quyết của Ban_Chấp_hành , Nghị_quyết của Ban Thường_trực và sự phân_công trách_nhiệm rõ_ràng cho các thành_viên trong Ban lãnh_đạo Hiệp_hội . Các Nghị_quyết của Đại_hội ( Đại_hội đại_biểu ) , Nghị_quyết của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_trực phải được quá_bán số đại_biểu được mời có_mặt và quá_bán số đại_biểu có_mặt tán_thành mới có giá_trị và hợp_lệ . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hiệp_hội Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam tổ_chức theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , quyết_định theo đa_số được thể_hiện ở các Nghị_quyết của Đại_hội ( Đại_hội đại_biểu ) , Nghị_quyết của Ban_Chấp_hành , Nghị_quyết của Ban Thường_trực và sự phân_công trách_nhiệm rõ_ràng cho các thành_viên trong Ban lãnh_đạo Hiệp_hội .
None
1
Căn_cứ tại Điều 12 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hiệp_hội Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 645 / QĐ-BNV năm 2010 , có quy_định về nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động như sau : Nguyên_tắc tổ_chức và hoạt_động Tổ_chức và hoạt_động của Hiệp_hội theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , quyết_định theo đa_số được thể_hiện ở các Nghị_quyết của Đại_hội ( Đại_hội đại_biểu ) , Nghị_quyết của Ban_Chấp_hành , Nghị_quyết của Ban Thường_trực và sự phân_công trách_nhiệm rõ_ràng cho các thành_viên trong Ban lãnh_đạo Hiệp_hội . Các Nghị_quyết của Đại_hội ( Đại_hội đại_biểu ) , Nghị_quyết của Ban_Chấp_hành , Ban Thường_trực phải được quá_bán số đại_biểu được mời có_mặt và quá_bán số đại_biểu có_mặt tán_thành mới có giá_trị và hợp_lệ . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hiệp_hội Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam tổ_chức theo nguyên_tắc tập_trung_dân_chủ , quyết_định theo đa_số được thể_hiện ở các Nghị_quyết của Đại_hội ( Đại_hội đại_biểu ) , Nghị_quyết của Ban_Chấp_hành , Nghị_quyết của Ban Thường_trực và sự phân_công trách_nhiệm rõ_ràng cho các thành_viên trong Ban lãnh_đạo Hiệp_hội .
198,258
Hiệp_hội Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam được tổ_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 13 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hiệp_hội Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_đ: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 13 Điều_lệ ( sửa_đổi, bổ_sung ) của Hiệp_hội Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 645 / QĐ-BNV năm 2010, có quy_định về tổ_chức của Hiệp_hội như sau : Tổ_chức của Hiệp_hội 1. Tổ_chức của Hiệp_hội gồm : - Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu của Hiệp_hội ; - Ban_Chấp_hành Trung_ương Hiệp_hội ( gọi tắt là Ban_Chấp_hành ) ; - Ban Thường_trực Hiệp_hội ; - Ban Kiểm_tra ; - Văn_phòng và các Ban chuyên_môn ; - Các tổ_chức trực_thuộc : Căn_cứ yêu_cầu phát_triển của Hiệp_hội, Hiệp_hội được thành_lập các đơn_vị trực_thuộc gồm : Các Trung_tâm, Trường đào_tạo, Viện nghiên_cứu, cơ_quan_ngôn_luận ( Báo_Điện_tử ; Báo_viết ; Tạp_chí ), các tổ_chức sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ. Việc thành_lập các đơn_vị trực_thuộc theo quy_định của pháp_luật. 2. Ở tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ) : Hội doanh_nghiệp nhỏ và vừa địa_phương tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định thành_lập, nếu tán_thành Điều_lệ Hiệp_hội doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam thì làm đơn xin gia_nhập Hiệp_hội và được công_nhận là Hội thành_viên của Hiệp_hội. 3
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 13 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hiệp_hội Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 645 / QĐ-BNV năm 2010 , có quy_định về tổ_chức của Hiệp_hội như sau : Tổ_chức của Hiệp_hội 1 . Tổ_chức của Hiệp_hội gồm : - Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu của Hiệp_hội ; - Ban_Chấp_hành Trung_ương Hiệp_hội ( gọi tắt là Ban_Chấp_hành ) ; - Ban Thường_trực Hiệp_hội ; - Ban Kiểm_tra ; - Văn_phòng và các Ban chuyên_môn ; - Các tổ_chức trực_thuộc : Căn_cứ yêu_cầu phát_triển của Hiệp_hội , Hiệp_hội được thành_lập các đơn_vị trực_thuộc gồm : Các Trung_tâm , Trường đào_tạo , Viện nghiên_cứu , cơ_quan_ngôn_luận ( Báo_Điện_tử ; Báo_viết ; Tạp_chí ) , các tổ_chức sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ . Việc thành_lập các đơn_vị trực_thuộc theo quy_định của pháp_luật . 2 . Ở tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ) : Hội doanh_nghiệp nhỏ và vừa địa_phương tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định thành_lập , nếu tán_thành Điều_lệ Hiệp_hội doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam thì làm đơn xin gia_nhập Hiệp_hội và được công_nhận là Hội thành_viên của Hiệp_hội . 3 . Chi_Hội do Hiệp_hội thành_lập theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hiệp_hội Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam được tổ_chức sau : - Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu của Hiệp_hội ; - Ban_Chấp_hành Trung_ương Hiệp_hội ( gọi tắt là Ban_Chấp_hành ) ; - Ban Thường_trực Hiệp_hội ; - Ban Kiểm_tra ; - Văn_phòng và các Ban chuyên_môn ; - Các tổ_chức trực_thuộc : Căn_cứ yêu_cầu phát_triển của Hiệp_hội , Hiệp_hội được thành_lập các đơn_vị trực_thuộc gồm : Các Trung_tâm , Trường đào_tạo , Viện nghiên_cứu , cơ_quan_ngôn_luận ( Báo_Điện_tử ; Báo_viết ; Tạp_chí ) , các tổ_chức sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ . Việc thành_lập các đơn_vị trực_thuộc theo quy_định của pháp_luật .
198,259
Hiệp_hội Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam được tổ_chức như_thế_nào ?
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 13 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hiệp_hội Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_đ: ... Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định thành_lập, nếu tán_thành Điều_lệ Hiệp_hội doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam thì làm đơn xin gia_nhập Hiệp_hội và được công_nhận là Hội thành_viên của Hiệp_hội. 3. Chi_Hội do Hiệp_hội thành_lập theo quy_định của pháp_luật. Như_vậy, theo quy_định trên thì Hiệp_hội Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam được tổ_chức sau : - Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu của Hiệp_hội ; - Ban_Chấp_hành Trung_ương Hiệp_hội ( gọi tắt là Ban_Chấp_hành ) ; - Ban Thường_trực Hiệp_hội ; - Ban Kiểm_tra ; - Văn_phòng và các Ban chuyên_môn ; - Các tổ_chức trực_thuộc : Căn_cứ yêu_cầu phát_triển của Hiệp_hội, Hiệp_hội được thành_lập các đơn_vị trực_thuộc gồm : Các Trung_tâm, Trường đào_tạo, Viện nghiên_cứu, cơ_quan_ngôn_luận ( Báo_Điện_tử ; Báo_viết ; Tạp_chí ), các tổ_chức sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ. Việc thành_lập các đơn_vị trực_thuộc theo quy_định của pháp_luật.
None
1
Căn_cứ tại khoản 1 Điều 13 Điều_lệ ( sửa_đổi , bổ_sung ) của Hiệp_hội Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam phê_duyệt kèm theo Quyết_định 645 / QĐ-BNV năm 2010 , có quy_định về tổ_chức của Hiệp_hội như sau : Tổ_chức của Hiệp_hội 1 . Tổ_chức của Hiệp_hội gồm : - Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu của Hiệp_hội ; - Ban_Chấp_hành Trung_ương Hiệp_hội ( gọi tắt là Ban_Chấp_hành ) ; - Ban Thường_trực Hiệp_hội ; - Ban Kiểm_tra ; - Văn_phòng và các Ban chuyên_môn ; - Các tổ_chức trực_thuộc : Căn_cứ yêu_cầu phát_triển của Hiệp_hội , Hiệp_hội được thành_lập các đơn_vị trực_thuộc gồm : Các Trung_tâm , Trường đào_tạo , Viện nghiên_cứu , cơ_quan_ngôn_luận ( Báo_Điện_tử ; Báo_viết ; Tạp_chí ) , các tổ_chức sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ . Việc thành_lập các đơn_vị trực_thuộc theo quy_định của pháp_luật . 2 . Ở tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ( sau đây gọi chung là tỉnh ) : Hội doanh_nghiệp nhỏ và vừa địa_phương tỉnh do Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh quyết_định thành_lập , nếu tán_thành Điều_lệ Hiệp_hội doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam thì làm đơn xin gia_nhập Hiệp_hội và được công_nhận là Hội thành_viên của Hiệp_hội . 3 . Chi_Hội do Hiệp_hội thành_lập theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , theo quy_định trên thì Hiệp_hội Doanh_nghiệp nhỏ và vừa ngành_nghề nông_thôn Việt_Nam được tổ_chức sau : - Đại_hội toàn_thể hoặc Đại_hội đại_biểu của Hiệp_hội ; - Ban_Chấp_hành Trung_ương Hiệp_hội ( gọi tắt là Ban_Chấp_hành ) ; - Ban Thường_trực Hiệp_hội ; - Ban Kiểm_tra ; - Văn_phòng và các Ban chuyên_môn ; - Các tổ_chức trực_thuộc : Căn_cứ yêu_cầu phát_triển của Hiệp_hội , Hiệp_hội được thành_lập các đơn_vị trực_thuộc gồm : Các Trung_tâm , Trường đào_tạo , Viện nghiên_cứu , cơ_quan_ngôn_luận ( Báo_Điện_tử ; Báo_viết ; Tạp_chí ) , các tổ_chức sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ . Việc thành_lập các đơn_vị trực_thuộc theo quy_định của pháp_luật .
198,260
Mức phí đăng_ký thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại TP HCM từ 01/6/2023 là bao_nhiêu ?
Căn_cứ Nghị_quyết 01/2023/NQ-HĐND về mức thu phí đăng_ký giao_dịch bảo_đảm ( đối_với hoạt_động đăng_ký do cơ_quan địa_phương thực_hiện ) bằng quyền sử: ... Căn_cứ Nghị_quyết 01/2023/NQ-HĐND về mức thu phí đăng_ký giao_dịch bảo_đảm ( đối_với hoạt_động đăng_ký do cơ_quan địa_phương thực_hiện ) bằng quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất trên địa_bàn TPHCM ngày 18/4/2023. Mức phí đăng_ký thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại TP HCM từ 01/6/2023 được xác_định theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_quyết 01/2023/NQ-HĐND. Tải_Bảng mức phí đăng_ký thế_chấp Tại đây Cụ_thể như sau : ( 1 ) Đối_với hộ gia_đình, cá_nhân Nội_dung Đơn_vị tính Mức thu Công_việc thực_hiện theo Hồ_sơ Hồ_sơ Đất Hồ_sơ 520.000 Hồ_sơ Tài_sản Hồ_sơ 660.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Hồ_sơ 800.000 Công_việc thực_hiện theo Thửa_Hồ sơ Đất Thửa 25.000 Hồ_sơ Tài_sản Thửa 35.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Thửa 60.000 Đơn_vị : Đồng / Đơn_vị tính ( 2 ) Đối_với tổ_chức Nội_dung Đơn_vị tính Mức thu Công_việc thực_hiện theo Hồ_sơ Hồ_sơ Đất Hồ_sơ 1.350.000 Hồ_sơ Tài_sản Hồ_sơ 1.350.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Hồ_sơ 1.750.000 Công_việc thực_hiện theo Thửa_Hồ sơ Đất Thửa 25.000
None
1
Căn_cứ Nghị_quyết 01/2023/NQ-HĐND về mức thu phí đăng_ký giao_dịch bảo_đảm ( đối_với hoạt_động đăng_ký do cơ_quan địa_phương thực_hiện ) bằng quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất trên địa_bàn TPHCM ngày 18/4/2023 . Mức phí đăng_ký thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại TP HCM từ 01/6/2023 được xác_định theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_quyết 01/2023/NQ-HĐND. Tải_Bảng mức phí đăng_ký thế_chấp Tại đây Cụ_thể như sau : ( 1 ) Đối_với hộ gia_đình , cá_nhân Nội_dung Đơn_vị tính Mức thu Công_việc thực_hiện theo Hồ_sơ Hồ_sơ Đất Hồ_sơ 520.000 Hồ_sơ Tài_sản Hồ_sơ 660.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Hồ_sơ 800.000 Công_việc thực_hiện theo Thửa_Hồ sơ Đất Thửa 25.000 Hồ_sơ Tài_sản Thửa 35.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Thửa 60.000 Đơn_vị : Đồng / Đơn_vị tính ( 2 ) Đối_với tổ_chức Nội_dung Đơn_vị tính Mức thu Công_việc thực_hiện theo Hồ_sơ Hồ_sơ Đất Hồ_sơ 1.350.000 Hồ_sơ Tài_sản Hồ_sơ 1.350.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Hồ_sơ 1.750.000 Công_việc thực_hiện theo Thửa_Hồ sơ Đất Thửa 25.000 Hồ_sơ Tài_sản Thửa 15.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Thửa 35.000 Đơn_vị : Đồng / Đơn_vị tính Trong đó : - Tổng mức thu phí cho 01 trường_hợp đăng_ký thế_chấp bao_gồm chi_tiết 05 mức thu công_việc thực_hiện theo hồ_sơ ; theo thoả ; theo giấy chứng_nhận theo trang A3 , A4 và theo tờ . - Mức thu theo các loại_hình đăng_ký thế_chấp chưa bao_gồm mức thu cho công_việc phục_vụ công_tác đăng_ký giao_dịch bảo_đảm . Tải_Bảng mức phí đăng_ký thế_chấp Tại đây ( Hình từ Internet )
198,261
Mức phí đăng_ký thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại TP HCM từ 01/6/2023 là bao_nhiêu ?
Căn_cứ Nghị_quyết 01/2023/NQ-HĐND về mức thu phí đăng_ký giao_dịch bảo_đảm ( đối_với hoạt_động đăng_ký do cơ_quan địa_phương thực_hiện ) bằng quyền sử: ... Hồ_sơ Đất Hồ_sơ 1.350.000 Hồ_sơ Tài_sản Hồ_sơ 1.350.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Hồ_sơ 1.750.000 Công_việc thực_hiện theo Thửa_Hồ sơ Đất Thửa 25.000 Hồ_sơ Tài_sản Thửa 15.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Thửa 35.000 Đơn_vị : Đồng / Đơn_vị tính Trong đó : - Tổng mức thu phí cho 01 trường_hợp đăng_ký thế_chấp bao_gồm chi_tiết 05 mức thu công_việc thực_hiện theo hồ_sơ ; theo thoả ; theo giấy chứng_nhận theo trang A3, A4 và theo tờ. - Mức thu theo các loại_hình đăng_ký thế_chấp chưa bao_gồm mức thu cho công_việc phục_vụ công_tác đăng_ký giao_dịch bảo_đảm. Tải_Bảng mức phí đăng_ký thế_chấp Tại đây ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Nghị_quyết 01/2023/NQ-HĐND về mức thu phí đăng_ký giao_dịch bảo_đảm ( đối_với hoạt_động đăng_ký do cơ_quan địa_phương thực_hiện ) bằng quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất trên địa_bàn TPHCM ngày 18/4/2023 . Mức phí đăng_ký thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại TP HCM từ 01/6/2023 được xác_định theo Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_quyết 01/2023/NQ-HĐND. Tải_Bảng mức phí đăng_ký thế_chấp Tại đây Cụ_thể như sau : ( 1 ) Đối_với hộ gia_đình , cá_nhân Nội_dung Đơn_vị tính Mức thu Công_việc thực_hiện theo Hồ_sơ Hồ_sơ Đất Hồ_sơ 520.000 Hồ_sơ Tài_sản Hồ_sơ 660.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Hồ_sơ 800.000 Công_việc thực_hiện theo Thửa_Hồ sơ Đất Thửa 25.000 Hồ_sơ Tài_sản Thửa 35.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Thửa 60.000 Đơn_vị : Đồng / Đơn_vị tính ( 2 ) Đối_với tổ_chức Nội_dung Đơn_vị tính Mức thu Công_việc thực_hiện theo Hồ_sơ Hồ_sơ Đất Hồ_sơ 1.350.000 Hồ_sơ Tài_sản Hồ_sơ 1.350.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Hồ_sơ 1.750.000 Công_việc thực_hiện theo Thửa_Hồ sơ Đất Thửa 25.000 Hồ_sơ Tài_sản Thửa 15.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Thửa 35.000 Đơn_vị : Đồng / Đơn_vị tính Trong đó : - Tổng mức thu phí cho 01 trường_hợp đăng_ký thế_chấp bao_gồm chi_tiết 05 mức thu công_việc thực_hiện theo hồ_sơ ; theo thoả ; theo giấy chứng_nhận theo trang A3 , A4 và theo tờ . - Mức thu theo các loại_hình đăng_ký thế_chấp chưa bao_gồm mức thu cho công_việc phục_vụ công_tác đăng_ký giao_dịch bảo_đảm . Tải_Bảng mức phí đăng_ký thế_chấp Tại đây ( Hình từ Internet )
198,262
Phí xoá đăng_ký thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại TP HCM ra sao ?
Căn_cứ Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_quyết 01/2023/NQ-HĐND , phí xoá đăng_ký thế_chấp quyền sử_dụng đất tại TP Hồ_Chí_Minh từ 01/6/2023 được xác_định: ... Căn_cứ Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_quyết 01/2023/NQ-HĐND, phí xoá đăng_ký thế_chấp quyền sử_dụng đất tại TP Hồ_Chí_Minh từ 01/6/2023 được xác_định bằng với mức đăng_ký thế_chấp. Cụ_thể như sau : ( 1 ) Đối_với hộ gia_đình, cá_nhân Nội_dung Đơn_vị tính Mức thu Công_việc thực_hiện theo Hồ_sơ Hồ_sơ Đất Hồ_sơ 520.000 Hồ_sơ Tài_sản Hồ_sơ 660.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Hồ_sơ 800.000 Công_việc thực_hiện theo Thửa_Hồ sơ Đất Thửa 25.000 Hồ_sơ Tài_sản Thửa 35.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Thửa 60.000 Đơn_vị : Đồng / Đơn_vị tính ( 2 ) Đối_với tổ_chức Nội_dung Đơn_vị tính Mức thu Công_việc thực_hiện theo Hồ_sơ Hồ_sơ Đất Hồ_sơ 1.350.000 Hồ_sơ Tài_sản Hồ_sơ 1.350.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Hồ_sơ 1.750.000 Công_việc thực_hiện theo Thửa_Hồ sơ Đất Thửa 25.000 Hồ_sơ Tài_sản Thửa 15.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Thửa 35.000 Đơn_vị : Đồng / Đơn_vị tính Trong đó : - Tổng mức thu phí cho 01 trường_hợp xoá đăng_ký thế_chấp bao_gồm chi_tiết 05 mức thu công_việc thực_hiện theo hồ_sơ ; theo
None
1
Căn_cứ Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_quyết 01/2023/NQ-HĐND , phí xoá đăng_ký thế_chấp quyền sử_dụng đất tại TP Hồ_Chí_Minh từ 01/6/2023 được xác_định bằng với mức đăng_ký thế_chấp . Cụ_thể như sau : ( 1 ) Đối_với hộ gia_đình , cá_nhân Nội_dung Đơn_vị tính Mức thu Công_việc thực_hiện theo Hồ_sơ Hồ_sơ Đất Hồ_sơ 520.000 Hồ_sơ Tài_sản Hồ_sơ 660.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Hồ_sơ 800.000 Công_việc thực_hiện theo Thửa_Hồ sơ Đất Thửa 25.000 Hồ_sơ Tài_sản Thửa 35.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Thửa 60.000 Đơn_vị : Đồng / Đơn_vị tính ( 2 ) Đối_với tổ_chức Nội_dung Đơn_vị tính Mức thu Công_việc thực_hiện theo Hồ_sơ Hồ_sơ Đất Hồ_sơ 1.350.000 Hồ_sơ Tài_sản Hồ_sơ 1.350.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Hồ_sơ 1.750.000 Công_việc thực_hiện theo Thửa_Hồ sơ Đất Thửa 25.000 Hồ_sơ Tài_sản Thửa 15.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Thửa 35.000 Đơn_vị : Đồng / Đơn_vị tính Trong đó : - Tổng mức thu phí cho 01 trường_hợp xoá đăng_ký thế_chấp bao_gồm chi_tiết 05 mức thu công_việc thực_hiện theo hồ_sơ ; theo thoả ; theo giấy chứng_nhận theo trang A3 , A4 và theo tờ . - Mức thu theo các loại_hình đăng_ký thế_chấp chưa bao_gồm mức thu cho công_việc phục_vụ công_tác đăng_ký giao_dịch bảo_đảm . Tải_Bảng mức phí xoá đăng_ký thế_chấp Tại đây
198,263
Phí xoá đăng_ký thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại TP HCM ra sao ?
Căn_cứ Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_quyết 01/2023/NQ-HĐND , phí xoá đăng_ký thế_chấp quyền sử_dụng đất tại TP Hồ_Chí_Minh từ 01/6/2023 được xác_định: ... 35.000 Đơn_vị : Đồng / Đơn_vị tính Trong đó : - Tổng mức thu phí cho 01 trường_hợp xoá đăng_ký thế_chấp bao_gồm chi_tiết 05 mức thu công_việc thực_hiện theo hồ_sơ ; theo thoả ; theo giấy chứng_nhận theo trang A3, A4 và theo tờ. - Mức thu theo các loại_hình đăng_ký thế_chấp chưa bao_gồm mức thu cho công_việc phục_vụ công_tác đăng_ký giao_dịch bảo_đảm. Tải_Bảng mức phí xoá đăng_ký thế_chấp Tại đâyCăn_cứ Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_quyết 01/2023/NQ-HĐND, phí xoá đăng_ký thế_chấp quyền sử_dụng đất tại TP Hồ_Chí_Minh từ 01/6/2023 được xác_định bằng với mức đăng_ký thế_chấp. Cụ_thể như sau : ( 1 ) Đối_với hộ gia_đình, cá_nhân Nội_dung Đơn_vị tính Mức thu Công_việc thực_hiện theo Hồ_sơ Hồ_sơ Đất Hồ_sơ 520.000 Hồ_sơ Tài_sản Hồ_sơ 660.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Hồ_sơ 800.000 Công_việc thực_hiện theo Thửa_Hồ sơ Đất Thửa 25.000 Hồ_sơ Tài_sản Thửa 35.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Thửa 60.000 Đơn_vị : Đồng / Đơn_vị tính ( 2 ) Đối_với tổ_chức Nội_dung Đơn_vị tính Mức thu Công_việc thực_hiện theo Hồ_sơ Hồ_sơ Đất
None
1
Căn_cứ Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_quyết 01/2023/NQ-HĐND , phí xoá đăng_ký thế_chấp quyền sử_dụng đất tại TP Hồ_Chí_Minh từ 01/6/2023 được xác_định bằng với mức đăng_ký thế_chấp . Cụ_thể như sau : ( 1 ) Đối_với hộ gia_đình , cá_nhân Nội_dung Đơn_vị tính Mức thu Công_việc thực_hiện theo Hồ_sơ Hồ_sơ Đất Hồ_sơ 520.000 Hồ_sơ Tài_sản Hồ_sơ 660.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Hồ_sơ 800.000 Công_việc thực_hiện theo Thửa_Hồ sơ Đất Thửa 25.000 Hồ_sơ Tài_sản Thửa 35.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Thửa 60.000 Đơn_vị : Đồng / Đơn_vị tính ( 2 ) Đối_với tổ_chức Nội_dung Đơn_vị tính Mức thu Công_việc thực_hiện theo Hồ_sơ Hồ_sơ Đất Hồ_sơ 1.350.000 Hồ_sơ Tài_sản Hồ_sơ 1.350.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Hồ_sơ 1.750.000 Công_việc thực_hiện theo Thửa_Hồ sơ Đất Thửa 25.000 Hồ_sơ Tài_sản Thửa 15.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Thửa 35.000 Đơn_vị : Đồng / Đơn_vị tính Trong đó : - Tổng mức thu phí cho 01 trường_hợp xoá đăng_ký thế_chấp bao_gồm chi_tiết 05 mức thu công_việc thực_hiện theo hồ_sơ ; theo thoả ; theo giấy chứng_nhận theo trang A3 , A4 và theo tờ . - Mức thu theo các loại_hình đăng_ký thế_chấp chưa bao_gồm mức thu cho công_việc phục_vụ công_tác đăng_ký giao_dịch bảo_đảm . Tải_Bảng mức phí xoá đăng_ký thế_chấp Tại đây
198,264
Phí xoá đăng_ký thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại TP HCM ra sao ?
Căn_cứ Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_quyết 01/2023/NQ-HĐND , phí xoá đăng_ký thế_chấp quyền sử_dụng đất tại TP Hồ_Chí_Minh từ 01/6/2023 được xác_định: ... Đất và tài_sản gắn liền với đất Thửa 60.000 Đơn_vị : Đồng / Đơn_vị tính ( 2 ) Đối_với tổ_chức Nội_dung Đơn_vị tính Mức thu Công_việc thực_hiện theo Hồ_sơ Hồ_sơ Đất Hồ_sơ 1.350.000 Hồ_sơ Tài_sản Hồ_sơ 1.350.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Hồ_sơ 1.750.000 Công_việc thực_hiện theo Thửa_Hồ sơ Đất Thửa 25.000 Hồ_sơ Tài_sản Thửa 15.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Thửa 35.000 Đơn_vị : Đồng / Đơn_vị tính Trong đó : - Tổng mức thu phí cho 01 trường_hợp xoá đăng_ký thế_chấp bao_gồm chi_tiết 05 mức thu công_việc thực_hiện theo hồ_sơ ; theo thoả ; theo giấy chứng_nhận theo trang A3, A4 và theo tờ. - Mức thu theo các loại_hình đăng_ký thế_chấp chưa bao_gồm mức thu cho công_việc phục_vụ công_tác đăng_ký giao_dịch bảo_đảm. Tải_Bảng mức phí xoá đăng_ký thế_chấp Tại đây
None
1
Căn_cứ Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_quyết 01/2023/NQ-HĐND , phí xoá đăng_ký thế_chấp quyền sử_dụng đất tại TP Hồ_Chí_Minh từ 01/6/2023 được xác_định bằng với mức đăng_ký thế_chấp . Cụ_thể như sau : ( 1 ) Đối_với hộ gia_đình , cá_nhân Nội_dung Đơn_vị tính Mức thu Công_việc thực_hiện theo Hồ_sơ Hồ_sơ Đất Hồ_sơ 520.000 Hồ_sơ Tài_sản Hồ_sơ 660.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Hồ_sơ 800.000 Công_việc thực_hiện theo Thửa_Hồ sơ Đất Thửa 25.000 Hồ_sơ Tài_sản Thửa 35.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Thửa 60.000 Đơn_vị : Đồng / Đơn_vị tính ( 2 ) Đối_với tổ_chức Nội_dung Đơn_vị tính Mức thu Công_việc thực_hiện theo Hồ_sơ Hồ_sơ Đất Hồ_sơ 1.350.000 Hồ_sơ Tài_sản Hồ_sơ 1.350.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Hồ_sơ 1.750.000 Công_việc thực_hiện theo Thửa_Hồ sơ Đất Thửa 25.000 Hồ_sơ Tài_sản Thửa 15.000 Hồ_sơ Đất và tài_sản gắn liền với đất Thửa 35.000 Đơn_vị : Đồng / Đơn_vị tính Trong đó : - Tổng mức thu phí cho 01 trường_hợp xoá đăng_ký thế_chấp bao_gồm chi_tiết 05 mức thu công_việc thực_hiện theo hồ_sơ ; theo thoả ; theo giấy chứng_nhận theo trang A3 , A4 và theo tờ . - Mức thu theo các loại_hình đăng_ký thế_chấp chưa bao_gồm mức thu cho công_việc phục_vụ công_tác đăng_ký giao_dịch bảo_đảm . Tải_Bảng mức phí xoá đăng_ký thế_chấp Tại đây
198,265
Ai được miễn thu phí đăng_ký , xoá đăng_ký thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại TPHCM ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 1 Nghị_quyết 01/2023/NQ-HĐND như sau : ... Quy_định về thu phí đăng_ký giao_dịch bảo_đảm ( đối_với hoạt_động đăng_ký do cơ_quan địa_phương thực_hiện ) bằng quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất 1. Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng a ) Phạm_vi điều_chỉnh Áp_dụng đối_với các trường_hợp đăng_ký giao_dịch bảo_đảm ( đối_với hoạt_động đăng_ký do cơ_quan địa_phương thực_hiện ) bằng quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh b ) Đối_tượng áp_dụng Cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân khi có yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất, tài_sản gắn liền với đất tại các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền. 2. Tổ_chức thu phí : Sở Tài_nguyên và Môi_trường. 3. Mức thu phí : theo Phụ_lục đính kèm. 4. Đối_tượng miễn thu phí Trẻ_em, hộ nghèo, người cao_tuổi, người khuyết_tật, người có công với cách_mạng, đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn trên địa_bàn Thành_phố được căn_cứ theo quy_định tại Quyết_định 36/2021/QĐ-TTg ngày 13 tháng 12 năm 2021 của Thủ_tướng Chính_phủ về tiêu_chí xác_định huyện nghèo, xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải_đảo giai_đoạn 2021-2025.
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 1 Nghị_quyết 01/2023/NQ-HĐND như sau : Quy_định về thu phí đăng_ký giao_dịch bảo_đảm ( đối_với hoạt_động đăng_ký do cơ_quan địa_phương thực_hiện ) bằng quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất 1 . Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng a ) Phạm_vi điều_chỉnh Áp_dụng đối_với các trường_hợp đăng_ký giao_dịch bảo_đảm ( đối_với hoạt_động đăng_ký do cơ_quan địa_phương thực_hiện ) bằng quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh b ) Đối_tượng áp_dụng Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khi có yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất tại các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Tổ_chức thu phí : Sở Tài_nguyên và Môi_trường . 3 . Mức thu phí : theo Phụ_lục đính kèm . 4 . Đối_tượng miễn thu phí Trẻ_em , hộ nghèo , người cao_tuổi , người khuyết_tật , người có công với cách_mạng , đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn trên địa_bàn Thành_phố được căn_cứ theo quy_định tại Quyết_định 36/2021/QĐ-TTg ngày 13 tháng 12 năm 2021 của Thủ_tướng Chính_phủ về tiêu_chí xác_định huyện nghèo , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang , ven biển và hải_đảo giai_đoạn 2021-2025 . Như_vậy , theo quy_định trên thì đối_tượng được miễn thu phí đăng_ký thế_chấp quyền sử_dụng đất trên địa_bàn TP HCM là các đối_tượng tại những xã có điều_kiện KT-XH đăc biệt khó_khăn , cụ_thể : - Trẻ_em ; - Hộ nghèo ; - Người cao_tuổi ; - Người khuyết_tật ; - Người có công với cách_mạng ; - Đồng_bào dân_tộc_thiểu_số . Xem chi_tiết tại Nghị_quyết 01/2023/NQ-HĐND.
198,266
Ai được miễn thu phí đăng_ký , xoá đăng_ký thế_chấp nhà ở hình_thành trong tương_lai tại TPHCM ?
Căn_cứ quy_định tại Điều 1 Nghị_quyết 01/2023/NQ-HĐND như sau : ... 21/QĐ-TTg ngày 13 tháng 12 năm 2021 của Thủ_tướng Chính_phủ về tiêu_chí xác_định huyện nghèo, xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải_đảo giai_đoạn 2021-2025. Như_vậy, theo quy_định trên thì đối_tượng được miễn thu phí đăng_ký thế_chấp quyền sử_dụng đất trên địa_bàn TP HCM là các đối_tượng tại những xã có điều_kiện KT-XH đăc biệt khó_khăn, cụ_thể : - Trẻ_em ; - Hộ nghèo ; - Người cao_tuổi ; - Người khuyết_tật ; - Người có công với cách_mạng ; - Đồng_bào dân_tộc_thiểu_số. Xem chi_tiết tại Nghị_quyết 01/2023/NQ-HĐND.
None
1
Căn_cứ quy_định tại Điều 1 Nghị_quyết 01/2023/NQ-HĐND như sau : Quy_định về thu phí đăng_ký giao_dịch bảo_đảm ( đối_với hoạt_động đăng_ký do cơ_quan địa_phương thực_hiện ) bằng quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất 1 . Phạm_vi điều_chỉnh và đối_tượng áp_dụng a ) Phạm_vi điều_chỉnh Áp_dụng đối_với các trường_hợp đăng_ký giao_dịch bảo_đảm ( đối_với hoạt_động đăng_ký do cơ_quan địa_phương thực_hiện ) bằng quyền sử_dụng đất và tài_sản gắn liền với đất trên địa_bàn Thành_phố Hồ_Chí_Minh b ) Đối_tượng áp_dụng Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân khi có yêu_cầu đăng_ký biện_pháp bảo_đảm bằng quyền sử_dụng đất , tài_sản gắn liền với đất tại các cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền . 2 . Tổ_chức thu phí : Sở Tài_nguyên và Môi_trường . 3 . Mức thu phí : theo Phụ_lục đính kèm . 4 . Đối_tượng miễn thu phí Trẻ_em , hộ nghèo , người cao_tuổi , người khuyết_tật , người có công với cách_mạng , đồng_bào dân_tộc_thiểu_số ở các xã có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn trên địa_bàn Thành_phố được căn_cứ theo quy_định tại Quyết_định 36/2021/QĐ-TTg ngày 13 tháng 12 năm 2021 của Thủ_tướng Chính_phủ về tiêu_chí xác_định huyện nghèo , xã đặc_biệt khó_khăn vùng bãi ngang , ven biển và hải_đảo giai_đoạn 2021-2025 . Như_vậy , theo quy_định trên thì đối_tượng được miễn thu phí đăng_ký thế_chấp quyền sử_dụng đất trên địa_bàn TP HCM là các đối_tượng tại những xã có điều_kiện KT-XH đăc biệt khó_khăn , cụ_thể : - Trẻ_em ; - Hộ nghèo ; - Người cao_tuổi ; - Người khuyết_tật ; - Người có công với cách_mạng ; - Đồng_bào dân_tộc_thiểu_số . Xem chi_tiết tại Nghị_quyết 01/2023/NQ-HĐND.
198,267
Điều_kiện công_nhận đạt yêu_cầu sát_hạch thực_hành khám máy để cấp giấy_phép lái tàu đường_sắt đô_thị là gì ?
Căn_cứ tại Điều 59 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định điều_kiện công_nhận đạt yêu_cầu : ... Thực_hiện theo quy_định tại Điều 46 của Thông_tư này . Dẫn chiếu căn_cứ tại Điều 46 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT về điều_kiện công_nhận đạt yêu_cầu như sau : - Thí_sinh được công_nhận đạt yêu_cầu khi được tối_thiểu 60 điểm sau khi trừ các điểm vi_phạm ( nếu có ) , trong đó phải phát_hiện và có phương_án xử_lý đúng ít_nhất 03 sự_cố kỹ_thuật ( pan ) , trong đó có ít_nhất 01 sự_cố kỹ_thuật ( pan ) ở trạng_thái nóng . Điều_kiện công_nhận đạt yêu_cầu sát_hạch thực_hành khám máy cấp giấy_phép lái tàu đường_sắt đô_thị là gì ? ( Hình từ internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 59 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định điều_kiện công_nhận đạt yêu_cầu : Thực_hiện theo quy_định tại Điều 46 của Thông_tư này . Dẫn chiếu căn_cứ tại Điều 46 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT về điều_kiện công_nhận đạt yêu_cầu như sau : - Thí_sinh được công_nhận đạt yêu_cầu khi được tối_thiểu 60 điểm sau khi trừ các điểm vi_phạm ( nếu có ) , trong đó phải phát_hiện và có phương_án xử_lý đúng ít_nhất 03 sự_cố kỹ_thuật ( pan ) , trong đó có ít_nhất 01 sự_cố kỹ_thuật ( pan ) ở trạng_thái nóng . Điều_kiện công_nhận đạt yêu_cầu sát_hạch thực_hành khám máy cấp giấy_phép lái tàu đường_sắt đô_thị là gì ? ( Hình từ internet )
198,268
Nội_dung , thời_gian sát_hạch thực_hành khám máy cấp giấy_phép lái tàu đường_sắt đô_thị là gì ?
Căn_cứ tại Điều 57 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định : ... Nội_dung, thời_gian sát_hạch 1. Nội_dung sát_hạch thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 44 của Thông_tư này. 2. Thời_gian sát_hạch : Hội_đồng sát_hạch xem_xét, quyết_định căn_cứ vào từng loại tàu, tuyến đường_sắt khai_thác và đề_xuất của doanh_nghiệp. Như_vậy, nội_dung, thời_gian sát_hạch thực_hành khám máy cấp giấy_phép lái tàu đường_sắt đô_thị quy_định như sau : - Nội_dung sát_hạch thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 44 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT + Dẫn chiếu Điều 44 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định : Nội_dung, thời_gian sát_hạch 1. Nội_dung sát_hạch a ) Khám nguội : Khám tổng_thể, đầy_đủ các bộ_phận, chi_tiết của phương_tiện ở trạng_thái nguội ( trước khi khởi_động ) theo đúng yêu_cầu của đề thi, đảm_bảo đúng thủ_tục, trình_tự, tư_thế, an_toàn_lao_động ; trong quá_trình khám máy phải phát_hiện và có phương_án xử_lý đúng 03 sự_cố kỹ_thuật ( pan ) ở bộ_phận chạy, động_cơ, bộ_phận hãm hoặc hệ_thống điện, do tổ sát_hạch tạo ra ; b ) Khám nóng : Khám đầy_đủ các bộ_phận, chi_tiết của phương_tiện ở trạng_thái nóng ( sau khi khởi_động ) theo đúng yêu_cầu của đề
None
1
Căn_cứ tại Điều 57 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định : Nội_dung , thời_gian sát_hạch 1 . Nội_dung sát_hạch thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 44 của Thông_tư này . 2 . Thời_gian sát_hạch : Hội_đồng sát_hạch xem_xét , quyết_định căn_cứ vào từng loại tàu , tuyến đường_sắt khai_thác và đề_xuất của doanh_nghiệp . Như_vậy , nội_dung , thời_gian sát_hạch thực_hành khám máy cấp giấy_phép lái tàu đường_sắt đô_thị quy_định như sau : - Nội_dung sát_hạch thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 44 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT + Dẫn chiếu Điều 44 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định : Nội_dung , thời_gian sát_hạch 1 . Nội_dung sát_hạch a ) Khám nguội : Khám tổng_thể , đầy_đủ các bộ_phận , chi_tiết của phương_tiện ở trạng_thái nguội ( trước khi khởi_động ) theo đúng yêu_cầu của đề thi , đảm_bảo đúng thủ_tục , trình_tự , tư_thế , an_toàn_lao_động ; trong quá_trình khám máy phải phát_hiện và có phương_án xử_lý đúng 03 sự_cố kỹ_thuật ( pan ) ở bộ_phận chạy , động_cơ , bộ_phận hãm hoặc hệ_thống điện , do tổ sát_hạch tạo ra ; b ) Khám nóng : Khám đầy_đủ các bộ_phận , chi_tiết của phương_tiện ở trạng_thái nóng ( sau khi khởi_động ) theo đúng yêu_cầu của đề thi , đảm_bảo đúng thủ_tục , trình_tự , tư_thế , an_toàn_lao_động ; trong quá_trình khám máy phải phát_hiện và có phương_án xử_lý đúng 02 sự_cố kỹ_thuật ( pan ) ở bộ_phận hãm , động_cơ hoặc hệ_thống điện , do tổ sát_hạch tạo ra . - Thời_gian sát_hạch : Hội_đồng sát_hạch xem_xét , quyết_định căn_cứ vào từng loại tàu , tuyến đường_sắt khai_thác và đề_xuất của doanh_nghiệp . Ngoài_ra , điểm sát_hạch thực_hành khám máy thực_hiện theo quy_định tại Điều 58 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT , cụ_thể tại Điều 45 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định như sau : - Điểm sát_hạch thực_hành khám máy tối_đa là 100 điểm , quy_định như sau : + Khám đầy_đủ , đúng quy_định các bộ_phận , chi_tiết máy ở trạng_thái nguội và nóng , đảm_bảo đúng thủ_tục , trình_tự , tư_thế , an_toàn_lao_động : Tối_đa 50 điểm . + Mỗi pan được phát_hiện và có phương_án xử_lý đúng : Tối_đa 10 điểm .
198,269
Nội_dung , thời_gian sát_hạch thực_hành khám máy cấp giấy_phép lái tàu đường_sắt đô_thị là gì ?
Căn_cứ tại Điều 57 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định : ... do tổ sát_hạch tạo ra ; b ) Khám nóng : Khám đầy_đủ các bộ_phận, chi_tiết của phương_tiện ở trạng_thái nóng ( sau khi khởi_động ) theo đúng yêu_cầu của đề thi, đảm_bảo đúng thủ_tục, trình_tự, tư_thế, an_toàn_lao_động ; trong quá_trình khám máy phải phát_hiện và có phương_án xử_lý đúng 02 sự_cố kỹ_thuật ( pan ) ở bộ_phận hãm, động_cơ hoặc hệ_thống điện, do tổ sát_hạch tạo ra. - Thời_gian sát_hạch : Hội_đồng sát_hạch xem_xét, quyết_định căn_cứ vào từng loại tàu, tuyến đường_sắt khai_thác và đề_xuất của doanh_nghiệp. Ngoài_ra, điểm sát_hạch thực_hành khám máy thực_hiện theo quy_định tại Điều 58 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT, cụ_thể tại Điều 45 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định như sau : - Điểm sát_hạch thực_hành khám máy tối_đa là 100 điểm, quy_định như sau : + Khám đầy_đủ, đúng quy_định các bộ_phận, chi_tiết máy ở trạng_thái nguội và nóng, đảm_bảo đúng thủ_tục, trình_tự, tư_thế, an_toàn_lao_động : Tối_đa 50 điểm. + Mỗi pan được phát_hiện và có phương_án xử_lý đúng : Tối_đa 10 điểm.
None
1
Căn_cứ tại Điều 57 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định : Nội_dung , thời_gian sát_hạch 1 . Nội_dung sát_hạch thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 44 của Thông_tư này . 2 . Thời_gian sát_hạch : Hội_đồng sát_hạch xem_xét , quyết_định căn_cứ vào từng loại tàu , tuyến đường_sắt khai_thác và đề_xuất của doanh_nghiệp . Như_vậy , nội_dung , thời_gian sát_hạch thực_hành khám máy cấp giấy_phép lái tàu đường_sắt đô_thị quy_định như sau : - Nội_dung sát_hạch thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 44 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT + Dẫn chiếu Điều 44 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định : Nội_dung , thời_gian sát_hạch 1 . Nội_dung sát_hạch a ) Khám nguội : Khám tổng_thể , đầy_đủ các bộ_phận , chi_tiết của phương_tiện ở trạng_thái nguội ( trước khi khởi_động ) theo đúng yêu_cầu của đề thi , đảm_bảo đúng thủ_tục , trình_tự , tư_thế , an_toàn_lao_động ; trong quá_trình khám máy phải phát_hiện và có phương_án xử_lý đúng 03 sự_cố kỹ_thuật ( pan ) ở bộ_phận chạy , động_cơ , bộ_phận hãm hoặc hệ_thống điện , do tổ sát_hạch tạo ra ; b ) Khám nóng : Khám đầy_đủ các bộ_phận , chi_tiết của phương_tiện ở trạng_thái nóng ( sau khi khởi_động ) theo đúng yêu_cầu của đề thi , đảm_bảo đúng thủ_tục , trình_tự , tư_thế , an_toàn_lao_động ; trong quá_trình khám máy phải phát_hiện và có phương_án xử_lý đúng 02 sự_cố kỹ_thuật ( pan ) ở bộ_phận hãm , động_cơ hoặc hệ_thống điện , do tổ sát_hạch tạo ra . - Thời_gian sát_hạch : Hội_đồng sát_hạch xem_xét , quyết_định căn_cứ vào từng loại tàu , tuyến đường_sắt khai_thác và đề_xuất của doanh_nghiệp . Ngoài_ra , điểm sát_hạch thực_hành khám máy thực_hiện theo quy_định tại Điều 58 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT , cụ_thể tại Điều 45 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định như sau : - Điểm sát_hạch thực_hành khám máy tối_đa là 100 điểm , quy_định như sau : + Khám đầy_đủ , đúng quy_định các bộ_phận , chi_tiết máy ở trạng_thái nguội và nóng , đảm_bảo đúng thủ_tục , trình_tự , tư_thế , an_toàn_lao_động : Tối_đa 50 điểm . + Mỗi pan được phát_hiện và có phương_án xử_lý đúng : Tối_đa 10 điểm .
198,270
Nội_dung , thời_gian sát_hạch thực_hành khám máy cấp giấy_phép lái tàu đường_sắt đô_thị là gì ?
Căn_cứ tại Điều 57 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định : ... , tư_thế, an_toàn_lao_động : Tối_đa 50 điểm. + Mỗi pan được phát_hiện và có phương_án xử_lý đúng : Tối_đa 10 điểm.
None
1
Căn_cứ tại Điều 57 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định : Nội_dung , thời_gian sát_hạch 1 . Nội_dung sát_hạch thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 44 của Thông_tư này . 2 . Thời_gian sát_hạch : Hội_đồng sát_hạch xem_xét , quyết_định căn_cứ vào từng loại tàu , tuyến đường_sắt khai_thác và đề_xuất của doanh_nghiệp . Như_vậy , nội_dung , thời_gian sát_hạch thực_hành khám máy cấp giấy_phép lái tàu đường_sắt đô_thị quy_định như sau : - Nội_dung sát_hạch thực_hiện theo quy_định tại khoản 1 Điều 44 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT + Dẫn chiếu Điều 44 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định : Nội_dung , thời_gian sát_hạch 1 . Nội_dung sát_hạch a ) Khám nguội : Khám tổng_thể , đầy_đủ các bộ_phận , chi_tiết của phương_tiện ở trạng_thái nguội ( trước khi khởi_động ) theo đúng yêu_cầu của đề thi , đảm_bảo đúng thủ_tục , trình_tự , tư_thế , an_toàn_lao_động ; trong quá_trình khám máy phải phát_hiện và có phương_án xử_lý đúng 03 sự_cố kỹ_thuật ( pan ) ở bộ_phận chạy , động_cơ , bộ_phận hãm hoặc hệ_thống điện , do tổ sát_hạch tạo ra ; b ) Khám nóng : Khám đầy_đủ các bộ_phận , chi_tiết của phương_tiện ở trạng_thái nóng ( sau khi khởi_động ) theo đúng yêu_cầu của đề thi , đảm_bảo đúng thủ_tục , trình_tự , tư_thế , an_toàn_lao_động ; trong quá_trình khám máy phải phát_hiện và có phương_án xử_lý đúng 02 sự_cố kỹ_thuật ( pan ) ở bộ_phận hãm , động_cơ hoặc hệ_thống điện , do tổ sát_hạch tạo ra . - Thời_gian sát_hạch : Hội_đồng sát_hạch xem_xét , quyết_định căn_cứ vào từng loại tàu , tuyến đường_sắt khai_thác và đề_xuất của doanh_nghiệp . Ngoài_ra , điểm sát_hạch thực_hành khám máy thực_hiện theo quy_định tại Điều 58 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT , cụ_thể tại Điều 45 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định như sau : - Điểm sát_hạch thực_hành khám máy tối_đa là 100 điểm , quy_định như sau : + Khám đầy_đủ , đúng quy_định các bộ_phận , chi_tiết máy ở trạng_thái nguội và nóng , đảm_bảo đúng thủ_tục , trình_tự , tư_thế , an_toàn_lao_động : Tối_đa 50 điểm . + Mỗi pan được phát_hiện và có phương_án xử_lý đúng : Tối_đa 10 điểm .
198,271
Điều_kiện sát_hạch cấp giấy_phép lái tàu đường_sắt đô_thị cần tuân_thủ điều gì ?
Căn_cứ tại Điều 51 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định Điều_kiện sát_hạch Người được sát_hạch phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : ... 1. Có đủ điều_kiện theo quy_định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 28 của Thông_tư này. 2. Có đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều 30 Thông_tư này đối_với lái tàu trên tuyến đường_sắt đang khai_thác hoặc khoản 1 Điều 31 Thông_tư này đối_với lái tàu đầu_tiên trên tuyến đường_sắt đô_thị mới đưa vào khai_thác, vận_hành có công_nghệ lần đầu sử_dụng tại Việt_Nam. Như_vậy, điều_kiện sát_hạch cấp giấy_phép lái tàu đường_sắt đô_thị cần tuân_thủ : - Người được sát_hạch phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : + Có đủ điều_kiện theo quy_định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 28 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT, cụ_thể : Điều_kiện cấp giấy_phép lái tàu Người được cấp giấy_phép lái tàu phải đáp_ứng các điều_kiện sau :... 2. Đối_với lái tàu đầu_tiên trên tuyến đường_sắt đô_thị mới đưa vào khai_thác, vận_hành có công_nghệ lần đầu sử_dụng tại Việt_Nam a ) Có độ tuổi theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 36 Luật Đường_sắt ; có đủ sức_khoẻ để lái các loại phương_tiện giao_thông đường_sắt theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; b ) Có bằng hoặc
None
1
Căn_cứ tại Điều 51 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định Điều_kiện sát_hạch Người được sát_hạch phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Có đủ điều_kiện theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 28 của Thông_tư này . 2 . Có đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều 30 Thông_tư này đối_với lái tàu trên tuyến đường_sắt đang khai_thác hoặc khoản 1 Điều 31 Thông_tư này đối_với lái tàu đầu_tiên trên tuyến đường_sắt đô_thị mới đưa vào khai_thác , vận_hành có công_nghệ lần đầu sử_dụng tại Việt_Nam . Như_vậy , điều_kiện sát_hạch cấp giấy_phép lái tàu đường_sắt đô_thị cần tuân_thủ : - Người được sát_hạch phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : + Có đủ điều_kiện theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 28 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT , cụ_thể : Điều_kiện cấp giấy_phép lái tàu Người được cấp giấy_phép lái tàu phải đáp_ứng các điều_kiện sau : ... 2 . Đối_với lái tàu đầu_tiên trên tuyến đường_sắt đô_thị mới đưa vào khai_thác , vận_hành có công_nghệ lần đầu sử_dụng tại Việt_Nam a ) Có độ tuổi theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 36 Luật Đường_sắt ; có đủ sức_khoẻ để lái các loại phương_tiện giao_thông đường_sắt theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; b ) Có bằng hoặc chứng_chỉ trình_độ sơ_cấp trở lên về lái phương_tiện giao_thông đường_sắt phù_hợp với loại phương_tiện dự sát_hạch do cơ_sở đào_tạo của Việt_Nam cấp ; hoặc bằng hoặc chứng_chỉ lái phương_tiện giao_thông đường_sắt phù_hợp với loại phương_tiện dự sát_hạch do tổ_chức nước_ngoài cấp qua quá_trình đào_tạo , chuyển_giao công_nghệ của dự_án ; + Có đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều 30 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT đối_với lái tàu trên tuyến đường_sắt đang khai_thác hoặc khoản 1 Điều 31 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT đối_với lái tàu đầu_tiên trên tuyến đường_sắt đô_thị mới đưa vào khai_thác , vận_hành có công_nghệ lần đầu sử_dụng tại Việt_Nam , cụ_thể Thủ_tục cấp giấy_phép lái tàu cho lái tàu trên các tuyến đường_sắt đang khai_thác 1 . Hồ_sơ đề_nghị sát_hạch cấp giấy_phép lái tàu a ) Bản_chính văn_bản giấy hoặc bản điện_tử văn_bản đề_nghị tổ_chức sát_hạch , cấp giấy_phép lái tàu của doanh_nghiệp kinh_doanh đường_sắt ( sau đây gọi là doanh_nghiệp ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Hồ_sơ của cá_nhân : .. Thủ_tục cấp giấy_phép lái tàu cho lái tàu đầu_tiên trên tuyến đường_sắt đô_thị mới đưa vào khai_thác , vận_hành có công_nghệ lần đầu sử_dụng tại Việt_Nam 1 . Hồ_sơ đề_nghị sát_hạch cấp giấy_phép lái tàu a ) Bản_chính văn_bản giấy hoặc bản điện_tử : Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép lái tàu của doanh_nghiệp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này và văn_bản xác_nhận của doanh_nghiệp hoặc Chủ đầu_tư dự_án ( hoặc tổ_chức được Chủ đầu_tư dự_án giao quản_lý dự_án đường_sắt đô_thị ) về việc nhân_sự đạt yêu_cầu , điều_khiển đoàn tàu an_toàn trong thời_gian vận_hành thử toàn hệ_thống của dự_án , theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực biên_bản nghiệm_thu đạt yêu_cầu hạng_mục đào_tạo nhân_lực vận_hành khai_thác dự_án đường_sắt đô_thị chuyên_ngành lái tàu theo hợp_đồng của dự_án , kèm theo danh_sách nhân_sự được đề_nghị cấp giấy_phép lái tàu ; c ) Hồ_sơ của cá_nhân : Như_vậy , người được sát_hạch cấp giấy_phép lái tầu đường_sắt đô_thị phải đáp_ứng các điều_kiện và hồ_sơ nêu trên . Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/9/2023
198,272
Điều_kiện sát_hạch cấp giấy_phép lái tàu đường_sắt đô_thị cần tuân_thủ điều gì ?
Căn_cứ tại Điều 51 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định Điều_kiện sát_hạch Người được sát_hạch phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : ... tại điểm a khoản 3 Điều 36 Luật Đường_sắt ; có đủ sức_khoẻ để lái các loại phương_tiện giao_thông đường_sắt theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; b ) Có bằng hoặc chứng_chỉ trình_độ sơ_cấp trở lên về lái phương_tiện giao_thông đường_sắt phù_hợp với loại phương_tiện dự sát_hạch do cơ_sở đào_tạo của Việt_Nam cấp ; hoặc bằng hoặc chứng_chỉ lái phương_tiện giao_thông đường_sắt phù_hợp với loại phương_tiện dự sát_hạch do tổ_chức nước_ngoài cấp qua quá_trình đào_tạo, chuyển_giao công_nghệ của dự_án ; + Có đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều 30 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT đối_với lái tàu trên tuyến đường_sắt đang khai_thác hoặc khoản 1 Điều 31 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT đối_với lái tàu đầu_tiên trên tuyến đường_sắt đô_thị mới đưa vào khai_thác, vận_hành có công_nghệ lần đầu sử_dụng tại Việt_Nam, cụ_thể Thủ_tục cấp giấy_phép lái tàu cho lái tàu trên các tuyến đường_sắt đang khai_thác 1. Hồ_sơ đề_nghị sát_hạch cấp giấy_phép lái tàu a ) Bản_chính văn_bản giấy hoặc bản điện_tử văn_bản đề_nghị tổ_chức sát_hạch, cấp giấy_phép lái tàu của doanh_nghiệp kinh_doanh đường_sắt ( sau đây gọi là doanh_nghiệp ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo
None
1
Căn_cứ tại Điều 51 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định Điều_kiện sát_hạch Người được sát_hạch phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Có đủ điều_kiện theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 28 của Thông_tư này . 2 . Có đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều 30 Thông_tư này đối_với lái tàu trên tuyến đường_sắt đang khai_thác hoặc khoản 1 Điều 31 Thông_tư này đối_với lái tàu đầu_tiên trên tuyến đường_sắt đô_thị mới đưa vào khai_thác , vận_hành có công_nghệ lần đầu sử_dụng tại Việt_Nam . Như_vậy , điều_kiện sát_hạch cấp giấy_phép lái tàu đường_sắt đô_thị cần tuân_thủ : - Người được sát_hạch phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : + Có đủ điều_kiện theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 28 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT , cụ_thể : Điều_kiện cấp giấy_phép lái tàu Người được cấp giấy_phép lái tàu phải đáp_ứng các điều_kiện sau : ... 2 . Đối_với lái tàu đầu_tiên trên tuyến đường_sắt đô_thị mới đưa vào khai_thác , vận_hành có công_nghệ lần đầu sử_dụng tại Việt_Nam a ) Có độ tuổi theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 36 Luật Đường_sắt ; có đủ sức_khoẻ để lái các loại phương_tiện giao_thông đường_sắt theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; b ) Có bằng hoặc chứng_chỉ trình_độ sơ_cấp trở lên về lái phương_tiện giao_thông đường_sắt phù_hợp với loại phương_tiện dự sát_hạch do cơ_sở đào_tạo của Việt_Nam cấp ; hoặc bằng hoặc chứng_chỉ lái phương_tiện giao_thông đường_sắt phù_hợp với loại phương_tiện dự sát_hạch do tổ_chức nước_ngoài cấp qua quá_trình đào_tạo , chuyển_giao công_nghệ của dự_án ; + Có đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều 30 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT đối_với lái tàu trên tuyến đường_sắt đang khai_thác hoặc khoản 1 Điều 31 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT đối_với lái tàu đầu_tiên trên tuyến đường_sắt đô_thị mới đưa vào khai_thác , vận_hành có công_nghệ lần đầu sử_dụng tại Việt_Nam , cụ_thể Thủ_tục cấp giấy_phép lái tàu cho lái tàu trên các tuyến đường_sắt đang khai_thác 1 . Hồ_sơ đề_nghị sát_hạch cấp giấy_phép lái tàu a ) Bản_chính văn_bản giấy hoặc bản điện_tử văn_bản đề_nghị tổ_chức sát_hạch , cấp giấy_phép lái tàu của doanh_nghiệp kinh_doanh đường_sắt ( sau đây gọi là doanh_nghiệp ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Hồ_sơ của cá_nhân : .. Thủ_tục cấp giấy_phép lái tàu cho lái tàu đầu_tiên trên tuyến đường_sắt đô_thị mới đưa vào khai_thác , vận_hành có công_nghệ lần đầu sử_dụng tại Việt_Nam 1 . Hồ_sơ đề_nghị sát_hạch cấp giấy_phép lái tàu a ) Bản_chính văn_bản giấy hoặc bản điện_tử : Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép lái tàu của doanh_nghiệp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này và văn_bản xác_nhận của doanh_nghiệp hoặc Chủ đầu_tư dự_án ( hoặc tổ_chức được Chủ đầu_tư dự_án giao quản_lý dự_án đường_sắt đô_thị ) về việc nhân_sự đạt yêu_cầu , điều_khiển đoàn tàu an_toàn trong thời_gian vận_hành thử toàn hệ_thống của dự_án , theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực biên_bản nghiệm_thu đạt yêu_cầu hạng_mục đào_tạo nhân_lực vận_hành khai_thác dự_án đường_sắt đô_thị chuyên_ngành lái tàu theo hợp_đồng của dự_án , kèm theo danh_sách nhân_sự được đề_nghị cấp giấy_phép lái tàu ; c ) Hồ_sơ của cá_nhân : Như_vậy , người được sát_hạch cấp giấy_phép lái tầu đường_sắt đô_thị phải đáp_ứng các điều_kiện và hồ_sơ nêu trên . Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/9/2023
198,273
Điều_kiện sát_hạch cấp giấy_phép lái tàu đường_sắt đô_thị cần tuân_thủ điều gì ?
Căn_cứ tại Điều 51 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định Điều_kiện sát_hạch Người được sát_hạch phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : ... hoặc bản điện_tử văn_bản đề_nghị tổ_chức sát_hạch, cấp giấy_phép lái tàu của doanh_nghiệp kinh_doanh đường_sắt ( sau đây gọi là doanh_nghiệp ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Hồ_sơ của cá_nhân :.. Thủ_tục cấp giấy_phép lái tàu cho lái tàu đầu_tiên trên tuyến đường_sắt đô_thị mới đưa vào khai_thác, vận_hành có công_nghệ lần đầu sử_dụng tại Việt_Nam 1. Hồ_sơ đề_nghị sát_hạch cấp giấy_phép lái tàu a ) Bản_chính văn_bản giấy hoặc bản điện_tử : Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép lái tàu của doanh_nghiệp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này và văn_bản xác_nhận của doanh_nghiệp hoặc Chủ đầu_tư dự_án ( hoặc tổ_chức được Chủ đầu_tư dự_án giao quản_lý dự_án đường_sắt đô_thị ) về việc nhân_sự đạt yêu_cầu, điều_khiển đoàn tàu an_toàn trong thời_gian vận_hành thử toàn hệ_thống của dự_án, theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực biên_bản nghiệm_thu đạt yêu_cầu hạng_mục đào_tạo nhân_lực vận_hành khai_thác dự_án đường_sắt đô_thị chuyên_ngành lái tàu theo hợp_đồng của dự_án, kèm theo danh_sách nhân_sự được đề_nghị cấp giấy_phép lái tàu ;
None
1
Căn_cứ tại Điều 51 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định Điều_kiện sát_hạch Người được sát_hạch phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Có đủ điều_kiện theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 28 của Thông_tư này . 2 . Có đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều 30 Thông_tư này đối_với lái tàu trên tuyến đường_sắt đang khai_thác hoặc khoản 1 Điều 31 Thông_tư này đối_với lái tàu đầu_tiên trên tuyến đường_sắt đô_thị mới đưa vào khai_thác , vận_hành có công_nghệ lần đầu sử_dụng tại Việt_Nam . Như_vậy , điều_kiện sát_hạch cấp giấy_phép lái tàu đường_sắt đô_thị cần tuân_thủ : - Người được sát_hạch phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : + Có đủ điều_kiện theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 28 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT , cụ_thể : Điều_kiện cấp giấy_phép lái tàu Người được cấp giấy_phép lái tàu phải đáp_ứng các điều_kiện sau : ... 2 . Đối_với lái tàu đầu_tiên trên tuyến đường_sắt đô_thị mới đưa vào khai_thác , vận_hành có công_nghệ lần đầu sử_dụng tại Việt_Nam a ) Có độ tuổi theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 36 Luật Đường_sắt ; có đủ sức_khoẻ để lái các loại phương_tiện giao_thông đường_sắt theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; b ) Có bằng hoặc chứng_chỉ trình_độ sơ_cấp trở lên về lái phương_tiện giao_thông đường_sắt phù_hợp với loại phương_tiện dự sát_hạch do cơ_sở đào_tạo của Việt_Nam cấp ; hoặc bằng hoặc chứng_chỉ lái phương_tiện giao_thông đường_sắt phù_hợp với loại phương_tiện dự sát_hạch do tổ_chức nước_ngoài cấp qua quá_trình đào_tạo , chuyển_giao công_nghệ của dự_án ; + Có đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều 30 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT đối_với lái tàu trên tuyến đường_sắt đang khai_thác hoặc khoản 1 Điều 31 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT đối_với lái tàu đầu_tiên trên tuyến đường_sắt đô_thị mới đưa vào khai_thác , vận_hành có công_nghệ lần đầu sử_dụng tại Việt_Nam , cụ_thể Thủ_tục cấp giấy_phép lái tàu cho lái tàu trên các tuyến đường_sắt đang khai_thác 1 . Hồ_sơ đề_nghị sát_hạch cấp giấy_phép lái tàu a ) Bản_chính văn_bản giấy hoặc bản điện_tử văn_bản đề_nghị tổ_chức sát_hạch , cấp giấy_phép lái tàu của doanh_nghiệp kinh_doanh đường_sắt ( sau đây gọi là doanh_nghiệp ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Hồ_sơ của cá_nhân : .. Thủ_tục cấp giấy_phép lái tàu cho lái tàu đầu_tiên trên tuyến đường_sắt đô_thị mới đưa vào khai_thác , vận_hành có công_nghệ lần đầu sử_dụng tại Việt_Nam 1 . Hồ_sơ đề_nghị sát_hạch cấp giấy_phép lái tàu a ) Bản_chính văn_bản giấy hoặc bản điện_tử : Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép lái tàu của doanh_nghiệp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này và văn_bản xác_nhận của doanh_nghiệp hoặc Chủ đầu_tư dự_án ( hoặc tổ_chức được Chủ đầu_tư dự_án giao quản_lý dự_án đường_sắt đô_thị ) về việc nhân_sự đạt yêu_cầu , điều_khiển đoàn tàu an_toàn trong thời_gian vận_hành thử toàn hệ_thống của dự_án , theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực biên_bản nghiệm_thu đạt yêu_cầu hạng_mục đào_tạo nhân_lực vận_hành khai_thác dự_án đường_sắt đô_thị chuyên_ngành lái tàu theo hợp_đồng của dự_án , kèm theo danh_sách nhân_sự được đề_nghị cấp giấy_phép lái tàu ; c ) Hồ_sơ của cá_nhân : Như_vậy , người được sát_hạch cấp giấy_phép lái tầu đường_sắt đô_thị phải đáp_ứng các điều_kiện và hồ_sơ nêu trên . Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/9/2023
198,274
Điều_kiện sát_hạch cấp giấy_phép lái tàu đường_sắt đô_thị cần tuân_thủ điều gì ?
Căn_cứ tại Điều 51 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định Điều_kiện sát_hạch Người được sát_hạch phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : ... chứng_thực biên_bản nghiệm_thu đạt yêu_cầu hạng_mục đào_tạo nhân_lực vận_hành khai_thác dự_án đường_sắt đô_thị chuyên_ngành lái tàu theo hợp_đồng của dự_án, kèm theo danh_sách nhân_sự được đề_nghị cấp giấy_phép lái tàu ; c ) Hồ_sơ của cá_nhân : Như_vậy, người được sát_hạch cấp giấy_phép lái tầu đường_sắt đô_thị phải đáp_ứng các điều_kiện và hồ_sơ nêu trên. Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/9/2023
None
1
Căn_cứ tại Điều 51 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT quy_định Điều_kiện sát_hạch Người được sát_hạch phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : 1 . Có đủ điều_kiện theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 28 của Thông_tư này . 2 . Có đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều 30 Thông_tư này đối_với lái tàu trên tuyến đường_sắt đang khai_thác hoặc khoản 1 Điều 31 Thông_tư này đối_với lái tàu đầu_tiên trên tuyến đường_sắt đô_thị mới đưa vào khai_thác , vận_hành có công_nghệ lần đầu sử_dụng tại Việt_Nam . Như_vậy , điều_kiện sát_hạch cấp giấy_phép lái tàu đường_sắt đô_thị cần tuân_thủ : - Người được sát_hạch phải đáp_ứng các điều_kiện sau đây : + Có đủ điều_kiện theo quy_định tại điểm a , điểm b khoản 2 Điều 28 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT , cụ_thể : Điều_kiện cấp giấy_phép lái tàu Người được cấp giấy_phép lái tàu phải đáp_ứng các điều_kiện sau : ... 2 . Đối_với lái tàu đầu_tiên trên tuyến đường_sắt đô_thị mới đưa vào khai_thác , vận_hành có công_nghệ lần đầu sử_dụng tại Việt_Nam a ) Có độ tuổi theo quy_định tại điểm a khoản 3 Điều 36 Luật Đường_sắt ; có đủ sức_khoẻ để lái các loại phương_tiện giao_thông đường_sắt theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Y_tế ; b ) Có bằng hoặc chứng_chỉ trình_độ sơ_cấp trở lên về lái phương_tiện giao_thông đường_sắt phù_hợp với loại phương_tiện dự sát_hạch do cơ_sở đào_tạo của Việt_Nam cấp ; hoặc bằng hoặc chứng_chỉ lái phương_tiện giao_thông đường_sắt phù_hợp với loại phương_tiện dự sát_hạch do tổ_chức nước_ngoài cấp qua quá_trình đào_tạo , chuyển_giao công_nghệ của dự_án ; + Có đủ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều 30 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT đối_với lái tàu trên tuyến đường_sắt đang khai_thác hoặc khoản 1 Điều 31 Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT đối_với lái tàu đầu_tiên trên tuyến đường_sắt đô_thị mới đưa vào khai_thác , vận_hành có công_nghệ lần đầu sử_dụng tại Việt_Nam , cụ_thể Thủ_tục cấp giấy_phép lái tàu cho lái tàu trên các tuyến đường_sắt đang khai_thác 1 . Hồ_sơ đề_nghị sát_hạch cấp giấy_phép lái tàu a ) Bản_chính văn_bản giấy hoặc bản điện_tử văn_bản đề_nghị tổ_chức sát_hạch , cấp giấy_phép lái tàu của doanh_nghiệp kinh_doanh đường_sắt ( sau đây gọi là doanh_nghiệp ) theo mẫu quy_định tại Phụ_lục IV ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Hồ_sơ của cá_nhân : .. Thủ_tục cấp giấy_phép lái tàu cho lái tàu đầu_tiên trên tuyến đường_sắt đô_thị mới đưa vào khai_thác , vận_hành có công_nghệ lần đầu sử_dụng tại Việt_Nam 1 . Hồ_sơ đề_nghị sát_hạch cấp giấy_phép lái tàu a ) Bản_chính văn_bản giấy hoặc bản điện_tử : Văn_bản đề_nghị cấp giấy_phép lái tàu của doanh_nghiệp theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VI ban_hành kèm theo Thông_tư này và văn_bản xác_nhận của doanh_nghiệp hoặc Chủ đầu_tư dự_án ( hoặc tổ_chức được Chủ đầu_tư dự_án giao quản_lý dự_án đường_sắt đô_thị ) về việc nhân_sự đạt yêu_cầu , điều_khiển đoàn tàu an_toàn trong thời_gian vận_hành thử toàn hệ_thống của dự_án , theo mẫu quy_định tại Phụ_lục VII ban_hành kèm theo Thông_tư này ; b ) Bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực biên_bản nghiệm_thu đạt yêu_cầu hạng_mục đào_tạo nhân_lực vận_hành khai_thác dự_án đường_sắt đô_thị chuyên_ngành lái tàu theo hợp_đồng của dự_án , kèm theo danh_sách nhân_sự được đề_nghị cấp giấy_phép lái tàu ; c ) Hồ_sơ của cá_nhân : Như_vậy , người được sát_hạch cấp giấy_phép lái tầu đường_sắt đô_thị phải đáp_ứng các điều_kiện và hồ_sơ nêu trên . Thông_tư 15/2023/TT-BGTVT sẽ có hiệu_lực từ ngày 01/9/2023
198,275
Đã có Nghị_định 41/2023/NĐ-CP giảm 50% lệ_phí trước_bạ ô_tô sản_xuất , lắp_ráp trong nước từ 01/7/2023 đúng không ?
Ngày 28/6/52023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 41/2023/NĐ-CP quy_định mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với ô_tô , rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô: ... Ngày 28/6/52023, Chính_phủ ban_hành Nghị_định 41/2023/NĐ-CP quy_định mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với ô_tô, rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô, các loại xe tương_tự xe ô_tô được sản_xuất, lắp_ráp trong nước. tẠI ĐÂY Theo đó, tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định 41/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Mức thu lệ_phí trước_bạ lần đầu đối_với ô_tô, rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô được sản_xuất, lắp_ráp trong nước 1. Từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 : Mức thu lệ_phí trước_bạ bằng 50% mức thu quy_định tại Nghị_định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính_phủ quy_định về lệ_phí trước_bạ ; các Nghị_quyết hiện_hành của Hội_đồng_nhân_dân hoặc Quyết_định hiện_hành của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương về mức thu lệ_phí trước_bạ tại địa_phương và các văn_bản sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế ( nếu có ). Như_vậy, mức thu lệ_phí trước_bạ ô_tô từ 01/7/2023 bằng 50% mức thu quy_định tại Nghị_định 10/@@
None
1
Ngày 28/6/52023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 41/2023/NĐ-CP quy_định mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với ô_tô , rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô , các loại xe tương_tự xe ô_tô được sản_xuất , lắp_ráp trong nước . tẠI ĐÂY Theo đó , tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định 41/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Mức thu lệ_phí trước_bạ lần đầu đối_với ô_tô , rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô được sản_xuất , lắp_ráp trong nước 1 . Từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 : Mức thu lệ_phí trước_bạ bằng 50% mức thu quy_định tại Nghị_định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính_phủ quy_định về lệ_phí trước_bạ ; các Nghị_quyết hiện_hành của Hội_đồng_nhân_dân hoặc Quyết_định hiện_hành của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương về mức thu lệ_phí trước_bạ tại địa_phương và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) . Như_vậy , mức thu lệ_phí trước_bạ ô_tô từ 01/7/2023 bằng 50% mức thu quy_định tại Nghị_định 10/2022/NĐ-CP; các Nghị_quyết hiện_hành của HĐND hoặc Quyết_định hiện_hành của UBND tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương về mức thu lệ_phí trước_bạ tại địa_phương và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) . Thời_gian thực_hiện giảm 50% lệ_phí trước_bạ ô_tô trong nước là từ ngày 01/7/2023 đến hết ngày 31/12/2023 . Trước đó , Văn_phòng Chính_phủ ban_hành Công_văn 4174 / VPCP-KTTH năm 2023 Tại đây gửi Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và Bộ Tư_pháp về việc mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với ô_tô sản_xuất , lắp_ráp trong nước với nội_dung giảm 50% ( như 02 lần giảm trước_đây ) . Nghị_định 41/2023/NĐ-CP giảm 50% lệ_phí trước_bạ ô_tô trong nước từ 01/7 đến 31/12/2023 đúng không ? ( Hình từ Internet )
198,276
Đã có Nghị_định 41/2023/NĐ-CP giảm 50% lệ_phí trước_bạ ô_tô sản_xuất , lắp_ráp trong nước từ 01/7/2023 đúng không ?
Ngày 28/6/52023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 41/2023/NĐ-CP quy_định mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với ô_tô , rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô: ... và các văn_bản sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế ( nếu có ). Như_vậy, mức thu lệ_phí trước_bạ ô_tô từ 01/7/2023 bằng 50% mức thu quy_định tại Nghị_định 10/2022/NĐ-CP; các Nghị_quyết hiện_hành của HĐND hoặc Quyết_định hiện_hành của UBND tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương về mức thu lệ_phí trước_bạ tại địa_phương và các văn_bản sửa_đổi, bổ_sung, thay_thế ( nếu có ). Thời_gian thực_hiện giảm 50% lệ_phí trước_bạ ô_tô trong nước là từ ngày 01/7/2023 đến hết ngày 31/12/2023. Trước đó, Văn_phòng Chính_phủ ban_hành Công_văn 4174 / VPCP-KTTH năm 2023 Tại đây gửi Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và Bộ Tư_pháp về việc mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với ô_tô sản_xuất, lắp_ráp trong nước với nội_dung giảm 50% ( như 02 lần giảm trước_đây ). Nghị_định 41/2023/NĐ-CP giảm 50% lệ_phí trước_bạ ô_tô trong nước từ 01/7 đến 31/12/2023 đúng không? ( Hình từ Internet )
None
1
Ngày 28/6/52023 , Chính_phủ ban_hành Nghị_định 41/2023/NĐ-CP quy_định mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với ô_tô , rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô , các loại xe tương_tự xe ô_tô được sản_xuất , lắp_ráp trong nước . tẠI ĐÂY Theo đó , tại khoản 1 Điều 1 Nghị_định 41/2023/NĐ-CP quy_định như sau : Mức thu lệ_phí trước_bạ lần đầu đối_với ô_tô , rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô được sản_xuất , lắp_ráp trong nước 1 . Từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 : Mức thu lệ_phí trước_bạ bằng 50% mức thu quy_định tại Nghị_định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính_phủ quy_định về lệ_phí trước_bạ ; các Nghị_quyết hiện_hành của Hội_đồng_nhân_dân hoặc Quyết_định hiện_hành của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương về mức thu lệ_phí trước_bạ tại địa_phương và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) . Như_vậy , mức thu lệ_phí trước_bạ ô_tô từ 01/7/2023 bằng 50% mức thu quy_định tại Nghị_định 10/2022/NĐ-CP; các Nghị_quyết hiện_hành của HĐND hoặc Quyết_định hiện_hành của UBND tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương về mức thu lệ_phí trước_bạ tại địa_phương và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) . Thời_gian thực_hiện giảm 50% lệ_phí trước_bạ ô_tô trong nước là từ ngày 01/7/2023 đến hết ngày 31/12/2023 . Trước đó , Văn_phòng Chính_phủ ban_hành Công_văn 4174 / VPCP-KTTH năm 2023 Tại đây gửi Bộ_trưởng Bộ Tài_chính và Bộ Tư_pháp về việc mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với ô_tô sản_xuất , lắp_ráp trong nước với nội_dung giảm 50% ( như 02 lần giảm trước_đây ) . Nghị_định 41/2023/NĐ-CP giảm 50% lệ_phí trước_bạ ô_tô trong nước từ 01/7 đến 31/12/2023 đúng không ? ( Hình từ Internet )
198,277
Mức thu lệ_phí trước_bạ ô_tô sản_xuất , lắp_ráp trong nước từ ngày 01/1/2024 ra sao ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 1 Nghị_định 41/2023/NĐ-CP như sau : ... Mức thu lệ_phí trước_bạ lần đầu đối_với ô_tô , rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô được sản_xuất , lắp_ráp trong nước ... 2 . Từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 trở đi : Mức thu lệ_phí trước_bạ tiếp_tục thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính_phủ quy_định về lệ_phí trước_bạ ; các Nghị_quyết hiện_hành của Hội_đồng_nhân_dân hoặc Quyết_định hiện_hành của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương về mức thu lệ_phí trước_bạ tại địa_phương . và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) . Như_vậy , từ ngày 01/1/2024 , mức thu lệ_phí trước_bạ tiếp_tục thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 10/2022/NĐ-CP; các Nghị_quyết hiện_hành của HĐND hoặc Quyết_định hiện_hành của UBND tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương về mức thu lệ_phí trước_bạ tại địa_phương và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) .
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 1 Nghị_định 41/2023/NĐ-CP như sau : Mức thu lệ_phí trước_bạ lần đầu đối_với ô_tô , rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô và các loại xe tương_tự xe ô_tô được sản_xuất , lắp_ráp trong nước ... 2 . Từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 trở đi : Mức thu lệ_phí trước_bạ tiếp_tục thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính_phủ quy_định về lệ_phí trước_bạ ; các Nghị_quyết hiện_hành của Hội_đồng_nhân_dân hoặc Quyết_định hiện_hành của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương về mức thu lệ_phí trước_bạ tại địa_phương . và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) . Như_vậy , từ ngày 01/1/2024 , mức thu lệ_phí trước_bạ tiếp_tục thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định 10/2022/NĐ-CP; các Nghị_quyết hiện_hành của HĐND hoặc Quyết_định hiện_hành của UBND tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương về mức thu lệ_phí trước_bạ tại địa_phương và các văn_bản sửa_đổi , bổ_sung , thay_thế ( nếu có ) .
198,278
Mức thu lệ_phí trước_bạ ô_tô theo Nghị_định 10/2022/NĐ-CP là bao_nhiêu ?
Căn_cứ Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về lệ_phí trước_bạ . Tại khoản 5 Điều 8 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP có quy_định về mức thu lệ_phí trước_bạ theo tỷ: ... Căn_cứ Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về lệ_phí trước_bạ. Tại khoản 5 Điều 8 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP có quy_định về mức thu lệ_phí trước_bạ theo tỷ_lệ % như sau : Mức thu lệ_phí trước_bạ theo tỷ_lệ ( % )... 5. Ô_tô, rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô, các loại xe tương_tự xe ô_tô : Mức thu là 2%. Riêng : a ) Ô_tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống ( bao_gồm cả xe_con pick-up ) : nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 10%. Trường_hợp cần áp_dụng mức thu cao hơn cho phù_hợp với điều_kiện thực_tế tại từng địa_phương, Hội_đồng_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định điều_chỉnh tăng nhưng tối_đa không quá 50% mức thu quy_định chung tại điểm này. b ) Ô_tô pick-up chở hàng có khối_lượng chuyên_chở cho_phép tham_gia giao_thông nhỏ hơn 950 kg và có từ 5 chỗ ngồi trở xuống, Ô_tô tải VAN có khối_lượng chuyên_chở cho_phép tham_gia giao_thông nhỏ hơn 950 kg nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu bằng 60% mức thu lệ_phí trước_bạ lần đầu đối_với ô_tô chở người
None
1
Căn_cứ Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về lệ_phí trước_bạ . Tại khoản 5 Điều 8 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP có quy_định về mức thu lệ_phí trước_bạ theo tỷ_lệ % như sau : Mức thu lệ_phí trước_bạ theo tỷ_lệ ( % ) ... 5 . Ô_tô , rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô , các loại xe tương_tự xe ô_tô : Mức thu là 2% . Riêng : a ) Ô_tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống ( bao_gồm cả xe_con pick-up ) : nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 10% . Trường_hợp cần áp_dụng mức thu cao hơn cho phù_hợp với điều_kiện thực_tế tại từng địa_phương , Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định điều_chỉnh tăng nhưng tối_đa không quá 50% mức thu quy_định chung tại điểm này . b ) Ô_tô pick-up chở hàng có khối_lượng chuyên_chở cho_phép tham_gia giao_thông nhỏ hơn 950 kg và có từ 5 chỗ ngồi trở xuống , Ô_tô tải VAN có khối_lượng chuyên_chở cho_phép tham_gia giao_thông nhỏ hơn 950 kg nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu bằng 60% mức thu lệ_phí trước_bạ lần đầu đối_với ô_tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống . c ) Ô_tô điện chạy pin : - Trong vòng 3 năm kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành : nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 0% . - Trong vòng 2 năm tiếp_theo : nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu bằng 50% mức thu đối_với ô_tô chạy xăng , dầu có cùng số chỗ ngồi . d ) Các loại ô_tô quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c khoản này : nộp lệ_phí trước_bạ lần thứ 2 trở đi với mức thu là 2% và áp_dụng thống_nhất trên toàn_quốc . Căn_cứ vào loại phương_tiện ghi tại Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường do cơ_quan đăng_kiểm Việt_Nam cấp , cơ_quan thuế xác_định mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với ô_tô , rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô , các loại xe tương_tự xe ô_tô theo quy_định tại khoản này . Theo đó , mức thu lệ_phí trước_bạ ô_tô được xác_định là 2% . Riêng một_số trường_hợp đối_với ô_tô chở người từ 9 chỗ ngồi trở xuống , ô_tô pick-up , ô_tô điện chạy pin , mức lệ_phí trước bạn được xác_định theo quy_định nêu trên và hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BTC . Nghị_định 41/2023/NĐ-CP chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 . Xem chi_tiết toàn_bộ Nghị_định 41/2023/NĐ-CP tẠI ĐÂY .
198,279
Mức thu lệ_phí trước_bạ ô_tô theo Nghị_định 10/2022/NĐ-CP là bao_nhiêu ?
Căn_cứ Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về lệ_phí trước_bạ . Tại khoản 5 Điều 8 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP có quy_định về mức thu lệ_phí trước_bạ theo tỷ: ... tải VAN có khối_lượng chuyên_chở cho_phép tham_gia giao_thông nhỏ hơn 950 kg nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu bằng 60% mức thu lệ_phí trước_bạ lần đầu đối_với ô_tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống. c ) Ô_tô điện chạy pin : - Trong vòng 3 năm kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành : nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 0%. - Trong vòng 2 năm tiếp_theo : nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu bằng 50% mức thu đối_với ô_tô chạy xăng, dầu có cùng số chỗ ngồi. d ) Các loại ô_tô quy_định tại điểm a, điểm b, điểm c khoản này : nộp lệ_phí trước_bạ lần thứ 2 trở đi với mức thu là 2% và áp_dụng thống_nhất trên toàn_quốc. Căn_cứ vào loại phương_tiện ghi tại Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường do cơ_quan đăng_kiểm Việt_Nam cấp, cơ_quan thuế xác_định mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với ô_tô, rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô, các loại xe tương_tự xe ô_tô theo quy_định tại khoản này. Theo đó, mức thu lệ_phí trước_bạ ô_tô
None
1
Căn_cứ Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về lệ_phí trước_bạ . Tại khoản 5 Điều 8 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP có quy_định về mức thu lệ_phí trước_bạ theo tỷ_lệ % như sau : Mức thu lệ_phí trước_bạ theo tỷ_lệ ( % ) ... 5 . Ô_tô , rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô , các loại xe tương_tự xe ô_tô : Mức thu là 2% . Riêng : a ) Ô_tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống ( bao_gồm cả xe_con pick-up ) : nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 10% . Trường_hợp cần áp_dụng mức thu cao hơn cho phù_hợp với điều_kiện thực_tế tại từng địa_phương , Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định điều_chỉnh tăng nhưng tối_đa không quá 50% mức thu quy_định chung tại điểm này . b ) Ô_tô pick-up chở hàng có khối_lượng chuyên_chở cho_phép tham_gia giao_thông nhỏ hơn 950 kg và có từ 5 chỗ ngồi trở xuống , Ô_tô tải VAN có khối_lượng chuyên_chở cho_phép tham_gia giao_thông nhỏ hơn 950 kg nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu bằng 60% mức thu lệ_phí trước_bạ lần đầu đối_với ô_tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống . c ) Ô_tô điện chạy pin : - Trong vòng 3 năm kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành : nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 0% . - Trong vòng 2 năm tiếp_theo : nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu bằng 50% mức thu đối_với ô_tô chạy xăng , dầu có cùng số chỗ ngồi . d ) Các loại ô_tô quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c khoản này : nộp lệ_phí trước_bạ lần thứ 2 trở đi với mức thu là 2% và áp_dụng thống_nhất trên toàn_quốc . Căn_cứ vào loại phương_tiện ghi tại Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường do cơ_quan đăng_kiểm Việt_Nam cấp , cơ_quan thuế xác_định mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với ô_tô , rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô , các loại xe tương_tự xe ô_tô theo quy_định tại khoản này . Theo đó , mức thu lệ_phí trước_bạ ô_tô được xác_định là 2% . Riêng một_số trường_hợp đối_với ô_tô chở người từ 9 chỗ ngồi trở xuống , ô_tô pick-up , ô_tô điện chạy pin , mức lệ_phí trước bạn được xác_định theo quy_định nêu trên và hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BTC . Nghị_định 41/2023/NĐ-CP chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 . Xem chi_tiết toàn_bộ Nghị_định 41/2023/NĐ-CP tẠI ĐÂY .
198,280
Mức thu lệ_phí trước_bạ ô_tô theo Nghị_định 10/2022/NĐ-CP là bao_nhiêu ?
Căn_cứ Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về lệ_phí trước_bạ . Tại khoản 5 Điều 8 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP có quy_định về mức thu lệ_phí trước_bạ theo tỷ: ... , rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô, các loại xe tương_tự xe ô_tô theo quy_định tại khoản này. Theo đó, mức thu lệ_phí trước_bạ ô_tô được xác_định là 2%. Riêng một_số trường_hợp đối_với ô_tô chở người từ 9 chỗ ngồi trở xuống, ô_tô pick-up, ô_tô điện chạy pin, mức lệ_phí trước bạn được xác_định theo quy_định nêu trên và hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BTC. Nghị_định 41/2023/NĐ-CP chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023. Xem chi_tiết toàn_bộ Nghị_định 41/2023/NĐ-CP tẠI ĐÂY.
None
1
Căn_cứ Nghị_định 10/2022/NĐ-CP quy_định về lệ_phí trước_bạ . Tại khoản 5 Điều 8 Nghị_định 10/2022/NĐ-CP có quy_định về mức thu lệ_phí trước_bạ theo tỷ_lệ % như sau : Mức thu lệ_phí trước_bạ theo tỷ_lệ ( % ) ... 5 . Ô_tô , rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô , các loại xe tương_tự xe ô_tô : Mức thu là 2% . Riêng : a ) Ô_tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống ( bao_gồm cả xe_con pick-up ) : nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 10% . Trường_hợp cần áp_dụng mức thu cao hơn cho phù_hợp với điều_kiện thực_tế tại từng địa_phương , Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quyết_định điều_chỉnh tăng nhưng tối_đa không quá 50% mức thu quy_định chung tại điểm này . b ) Ô_tô pick-up chở hàng có khối_lượng chuyên_chở cho_phép tham_gia giao_thông nhỏ hơn 950 kg và có từ 5 chỗ ngồi trở xuống , Ô_tô tải VAN có khối_lượng chuyên_chở cho_phép tham_gia giao_thông nhỏ hơn 950 kg nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu bằng 60% mức thu lệ_phí trước_bạ lần đầu đối_với ô_tô chở người từ 09 chỗ ngồi trở xuống . c ) Ô_tô điện chạy pin : - Trong vòng 3 năm kể từ ngày Nghị_định này có hiệu_lực thi_hành : nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu là 0% . - Trong vòng 2 năm tiếp_theo : nộp lệ_phí trước_bạ lần đầu với mức thu bằng 50% mức thu đối_với ô_tô chạy xăng , dầu có cùng số chỗ ngồi . d ) Các loại ô_tô quy_định tại điểm a , điểm b , điểm c khoản này : nộp lệ_phí trước_bạ lần thứ 2 trở đi với mức thu là 2% và áp_dụng thống_nhất trên toàn_quốc . Căn_cứ vào loại phương_tiện ghi tại Giấy chứng_nhận chất_lượng an_toàn kỹ_thuật và bảo_vệ môi_trường do cơ_quan đăng_kiểm Việt_Nam cấp , cơ_quan thuế xác_định mức thu lệ_phí trước_bạ đối_với ô_tô , rơ moóc hoặc sơ_mi rơ moóc được kéo bởi ô_tô , các loại xe tương_tự xe ô_tô theo quy_định tại khoản này . Theo đó , mức thu lệ_phí trước_bạ ô_tô được xác_định là 2% . Riêng một_số trường_hợp đối_với ô_tô chở người từ 9 chỗ ngồi trở xuống , ô_tô pick-up , ô_tô điện chạy pin , mức lệ_phí trước bạn được xác_định theo quy_định nêu trên và hướng_dẫn tại khoản 2 Điều 4 Thông_tư 13/2022/TT-BTC . Nghị_định 41/2023/NĐ-CP chính_thức có hiệu_lực từ ngày 01/7/2023 . Xem chi_tiết toàn_bộ Nghị_định 41/2023/NĐ-CP tẠI ĐÂY .
198,281
Cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại của Bộ Quốc_Phòng là cơ_quan nào ?
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư liên_tịch 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA , có quy_định về cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại như sau : ... Cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại 1 . Cục Tần_số vô_tuyến_điện là cơ_quan đầu_mối của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . 2 . Binh_chủng Thông_tin liên_lạc là cơ_quan đầu_mối của Bộ Quốc_phòng . 3 . Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I - Tổng_cục An_ninh I là cơ_quan đầu_mối của Bộ Công_an . Như vây , theo quy_định trên thì cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại của Bộ Quốc_phòng là binh_chủng Thông_tin liên_lạc . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ tại Điều 5 Thông_tư liên_tịch 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA , có quy_định về cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại như sau : Cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại 1 . Cục Tần_số vô_tuyến_điện là cơ_quan đầu_mối của Bộ Thông_tin và Truyền_thông . 2 . Binh_chủng Thông_tin liên_lạc là cơ_quan đầu_mối của Bộ Quốc_phòng . 3 . Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I - Tổng_cục An_ninh I là cơ_quan đầu_mối của Bộ Công_an . Như vây , theo quy_định trên thì cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại của Bộ Quốc_phòng là binh_chủng Thông_tin liên_lạc . ( Hình từ Internet )
198,282
Cơ_quan đầu_mối của Bộ Quốc_phòng khi nào chủ_trì xử_lý nhiễu có hại ?
Căn_cứ tại tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA , có quy_định về cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại như sau : ... Cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại 1. Cục Tần_số vô_tuyến_điện chủ_trì tổ_chức xử_lý nhiễu có hại trong các trường_hợp sau : a ) Nhiễu có hại do đài dân_sự gây ra ; b ) Nhiễu có hại giữa đài quân_sự và đài an_ninh hoạt_động trong băng tần dùng chung cho mục_đích quốc_phòng, an_ninh khi Binh_chủng Thông_tin liên_lạc hoặc Cục kỹ_thuật nghiệp_vụ I đề_nghị chủ_trì tổ_chức xử_lý nhiễu có hại ; c ) Nhiễu có hại giữa đài vô_tuyến_điện hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam với đài vô_tuyến_điện của quốc_gia khác. d ) Đài quân_sự, đài an_ninh bị nhiễu có hại nhưng Binh_chủng Thông_tin liên_lạc, Cục kỹ_thuật nghiệp_vụ I chưa xác_định được đài vô_tuyến_điện gây nhiễu có hại và đề_nghị Cục Tần_số vô_tuyến_điện tổ_chức xử_lý nhiễu có hại ; 2. Binh_chủng Thông_tin liên_lạc chủ_trì xử_lý nhiễu có hại do đài quân_sự gây ra. 3. Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I chủ_trì xử_lý nhiễu có hại do đài an_ninh gây ra. Như_vậy, thì Cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại của Bộ Quốc_phòng là Binh_chủng Thông_tin liên_lạc, thì Binh_chủng Thông_tin liên_lạc chủ_trì xử_lý khi nhiễu có hại do đài quân_sự gây
None
1
Căn_cứ tại tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA , có quy_định về cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại như sau : Cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại 1 . Cục Tần_số vô_tuyến_điện chủ_trì tổ_chức xử_lý nhiễu có hại trong các trường_hợp sau : a ) Nhiễu có hại do đài dân_sự gây ra ; b ) Nhiễu có hại giữa đài quân_sự và đài an_ninh hoạt_động trong băng tần dùng chung cho mục_đích quốc_phòng , an_ninh khi Binh_chủng Thông_tin liên_lạc hoặc Cục kỹ_thuật nghiệp_vụ I đề_nghị chủ_trì tổ_chức xử_lý nhiễu có hại ; c ) Nhiễu có hại giữa đài vô_tuyến_điện hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam với đài vô_tuyến_điện của quốc_gia khác . d ) Đài quân_sự , đài an_ninh bị nhiễu có hại nhưng Binh_chủng Thông_tin liên_lạc , Cục kỹ_thuật nghiệp_vụ I chưa xác_định được đài vô_tuyến_điện gây nhiễu có hại và đề_nghị Cục Tần_số vô_tuyến_điện tổ_chức xử_lý nhiễu có hại ; 2 . Binh_chủng Thông_tin liên_lạc chủ_trì xử_lý nhiễu có hại do đài quân_sự gây ra . 3 . Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I chủ_trì xử_lý nhiễu có hại do đài an_ninh gây ra . Như_vậy , thì Cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại của Bộ Quốc_phòng là Binh_chủng Thông_tin liên_lạc , thì Binh_chủng Thông_tin liên_lạc chủ_trì xử_lý khi nhiễu có hại do đài quân_sự gây ra .
198,283
Cơ_quan đầu_mối của Bộ Quốc_phòng khi nào chủ_trì xử_lý nhiễu có hại ?
Căn_cứ tại tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA , có quy_định về cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại như sau : ... Như_vậy, thì Cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại của Bộ Quốc_phòng là Binh_chủng Thông_tin liên_lạc, thì Binh_chủng Thông_tin liên_lạc chủ_trì xử_lý khi nhiễu có hại do đài quân_sự gây ra. Cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại 1. Cục Tần_số vô_tuyến_điện chủ_trì tổ_chức xử_lý nhiễu có hại trong các trường_hợp sau : a ) Nhiễu có hại do đài dân_sự gây ra ; b ) Nhiễu có hại giữa đài quân_sự và đài an_ninh hoạt_động trong băng tần dùng chung cho mục_đích quốc_phòng, an_ninh khi Binh_chủng Thông_tin liên_lạc hoặc Cục kỹ_thuật nghiệp_vụ I đề_nghị chủ_trì tổ_chức xử_lý nhiễu có hại ; c ) Nhiễu có hại giữa đài vô_tuyến_điện hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam với đài vô_tuyến_điện của quốc_gia khác. d ) Đài quân_sự, đài an_ninh bị nhiễu có hại nhưng Binh_chủng Thông_tin liên_lạc, Cục kỹ_thuật nghiệp_vụ I chưa xác_định được đài vô_tuyến_điện gây nhiễu có hại và đề_nghị Cục Tần_số vô_tuyến_điện tổ_chức xử_lý nhiễu có hại ; 2. Binh_chủng Thông_tin liên_lạc chủ_trì xử_lý nhiễu có hại do đài quân_sự gây ra. 3. Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I chủ_trì xử_lý nhiễu có hại do đài an_ninh gây
None
1
Căn_cứ tại tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA , có quy_định về cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại như sau : Cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại 1 . Cục Tần_số vô_tuyến_điện chủ_trì tổ_chức xử_lý nhiễu có hại trong các trường_hợp sau : a ) Nhiễu có hại do đài dân_sự gây ra ; b ) Nhiễu có hại giữa đài quân_sự và đài an_ninh hoạt_động trong băng tần dùng chung cho mục_đích quốc_phòng , an_ninh khi Binh_chủng Thông_tin liên_lạc hoặc Cục kỹ_thuật nghiệp_vụ I đề_nghị chủ_trì tổ_chức xử_lý nhiễu có hại ; c ) Nhiễu có hại giữa đài vô_tuyến_điện hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam với đài vô_tuyến_điện của quốc_gia khác . d ) Đài quân_sự , đài an_ninh bị nhiễu có hại nhưng Binh_chủng Thông_tin liên_lạc , Cục kỹ_thuật nghiệp_vụ I chưa xác_định được đài vô_tuyến_điện gây nhiễu có hại và đề_nghị Cục Tần_số vô_tuyến_điện tổ_chức xử_lý nhiễu có hại ; 2 . Binh_chủng Thông_tin liên_lạc chủ_trì xử_lý nhiễu có hại do đài quân_sự gây ra . 3 . Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I chủ_trì xử_lý nhiễu có hại do đài an_ninh gây ra . Như_vậy , thì Cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại của Bộ Quốc_phòng là Binh_chủng Thông_tin liên_lạc , thì Binh_chủng Thông_tin liên_lạc chủ_trì xử_lý khi nhiễu có hại do đài quân_sự gây ra .
198,284
Cơ_quan đầu_mối của Bộ Quốc_phòng khi nào chủ_trì xử_lý nhiễu có hại ?
Căn_cứ tại tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA , có quy_định về cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại như sau : ... ; 2. Binh_chủng Thông_tin liên_lạc chủ_trì xử_lý nhiễu có hại do đài quân_sự gây ra. 3. Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I chủ_trì xử_lý nhiễu có hại do đài an_ninh gây ra. Như_vậy, thì Cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại của Bộ Quốc_phòng là Binh_chủng Thông_tin liên_lạc, thì Binh_chủng Thông_tin liên_lạc chủ_trì xử_lý khi nhiễu có hại do đài quân_sự gây ra.
None
1
Căn_cứ tại tại khoản 2 Điều 7 Thông_tư liên_tịch 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA , có quy_định về cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại như sau : Cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại 1 . Cục Tần_số vô_tuyến_điện chủ_trì tổ_chức xử_lý nhiễu có hại trong các trường_hợp sau : a ) Nhiễu có hại do đài dân_sự gây ra ; b ) Nhiễu có hại giữa đài quân_sự và đài an_ninh hoạt_động trong băng tần dùng chung cho mục_đích quốc_phòng , an_ninh khi Binh_chủng Thông_tin liên_lạc hoặc Cục kỹ_thuật nghiệp_vụ I đề_nghị chủ_trì tổ_chức xử_lý nhiễu có hại ; c ) Nhiễu có hại giữa đài vô_tuyến_điện hoạt_động trên lãnh_thổ Việt_Nam với đài vô_tuyến_điện của quốc_gia khác . d ) Đài quân_sự , đài an_ninh bị nhiễu có hại nhưng Binh_chủng Thông_tin liên_lạc , Cục kỹ_thuật nghiệp_vụ I chưa xác_định được đài vô_tuyến_điện gây nhiễu có hại và đề_nghị Cục Tần_số vô_tuyến_điện tổ_chức xử_lý nhiễu có hại ; 2 . Binh_chủng Thông_tin liên_lạc chủ_trì xử_lý nhiễu có hại do đài quân_sự gây ra . 3 . Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I chủ_trì xử_lý nhiễu có hại do đài an_ninh gây ra . Như_vậy , thì Cơ_quan đầu_mối chủ_trì xử_lý nhiễu có hại của Bộ Quốc_phòng là Binh_chủng Thông_tin liên_lạc , thì Binh_chủng Thông_tin liên_lạc chủ_trì xử_lý khi nhiễu có hại do đài quân_sự gây ra .
198,285
Cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại của Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA , có quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại như sau : ... Trách_nhiệm của cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại 1. Tiếp_nhận, giải_quyết thông_báo nhiễu có hại : a ) Cục Tần_số vô_tuyến_điện tiếp_nhận và giải_quyết thông_báo nhiễu có hại từ_tổ_chức, cá_nhân sử_dụng đài dân_sự. b ) Binh_chủng Thông_tin liên_lạc tiếp_nhận và giải_quyết thông_báo nhiễu có hại từ đơn_vị quân_đội sử_dụng đài quân_sự. c ) Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I tiếp_nhận và giải_quyết thông_báo nhiễu có hại từ đơn_vị công_an sử_dụng đài an_ninh. 2. Cung_cấp các thông_tin có liên_quan về nhiễu có hại cho cơ_quan đầu_mối có liên_quan và gửi đề_nghị phối_hợp xử_lý. 3. Tiếp_nhận đề_nghị phối_hợp xử_lý nhiễu có hại ; Chủ_trì hoặc phối_hợp với cơ_quan đầu_mối thuộc Bộ khác tổ_chức xử_lý nhiễu có hại. 4. Chỉ_đạo các đơn_vị, tổ_chức, cá_nhân sử_dụng tần_số trong khu_vực nhiễu có hại có trách_nhiệm phối_hợp và tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc xác_định nguồn gây nhiễu nhanh_chóng, chính_xác và xử_lý nhiễu có hại có hiệu_quả. 5. Yêu_cầu đơn_vị, tổ_chức, cá_nhân sử_dụng đài vô_tuyến_điện thuộc phạm_vi quản_lý gây nhiễu có hại phải tiến_hành sửa_chữa, cải_thiện tính_năng, dừng hoạt_động của đài vô_tuyến_điện gây nhiễu và thực_hiện các biện_pháp để
None
1
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA , có quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại 1 . Tiếp_nhận , giải_quyết thông_báo nhiễu có hại : a ) Cục Tần_số vô_tuyến_điện tiếp_nhận và giải_quyết thông_báo nhiễu có hại từ_tổ_chức , cá_nhân sử_dụng đài dân_sự . b ) Binh_chủng Thông_tin liên_lạc tiếp_nhận và giải_quyết thông_báo nhiễu có hại từ đơn_vị quân_đội sử_dụng đài quân_sự . c ) Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I tiếp_nhận và giải_quyết thông_báo nhiễu có hại từ đơn_vị công_an sử_dụng đài an_ninh . 2 . Cung_cấp các thông_tin có liên_quan về nhiễu có hại cho cơ_quan đầu_mối có liên_quan và gửi đề_nghị phối_hợp xử_lý . 3 . Tiếp_nhận đề_nghị phối_hợp xử_lý nhiễu có hại ; Chủ_trì hoặc phối_hợp với cơ_quan đầu_mối thuộc Bộ khác tổ_chức xử_lý nhiễu có hại . 4 . Chỉ_đạo các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tần_số trong khu_vực nhiễu có hại có trách_nhiệm phối_hợp và tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc xác_định nguồn gây nhiễu nhanh_chóng , chính_xác và xử_lý nhiễu có hại có hiệu_quả . 5 . Yêu_cầu đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng đài vô_tuyến_điện thuộc phạm_vi quản_lý gây nhiễu có hại phải tiến_hành sửa_chữa , cải_thiện tính_năng , dừng hoạt_động của đài vô_tuyến_điện gây nhiễu và thực_hiện các biện_pháp để khắc_phục nhiễu có hại . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại của Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm sau : - Tiếp_nhận , giải_quyết thông_báo nhiễu có hại : Binh_chủng Thông_tin liên_lạc tiếp_nhận và giải_quyết thông_báo nhiễu có hại từ đơn_vị quân_đội sử_dụng đài quân_sự . - Cung_cấp các thông_tin có liên_quan về nhiễu có hại cho cơ_quan đầu_mối có liên_quan và gửi đề_nghị phối_hợp xử_lý . - Tiếp_nhận đề_nghị phối_hợp xử_lý nhiễu có hại ; Chủ_trì hoặc phối_hợp với cơ_quan đầu_mối thuộc Bộ khác tổ_chức xử_lý nhiễu có hại - Chỉ_đạo các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tần_số trong khu_vực nhiễu có hại có trách_nhiệm phối_hợp và tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc xác_định nguồn gây nhiễu nhanh_chóng , chính_xác và xử_lý nhiễu có hại có hiệu_quả - Yêu_cầu đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng đài vô_tuyến_điện thuộc phạm_vi quản_lý gây nhiễu có hại phải tiến_hành sửa_chữa , cải_thiện tính_năng , dừng hoạt_động của đài vô_tuyến_điện gây nhiễu và thực_hiện các biện_pháp để khắc_phục nhiễu có hại
198,286
Cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại của Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA , có quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại như sau : ... tổ_chức, cá_nhân sử_dụng đài vô_tuyến_điện thuộc phạm_vi quản_lý gây nhiễu có hại phải tiến_hành sửa_chữa, cải_thiện tính_năng, dừng hoạt_động của đài vô_tuyến_điện gây nhiễu và thực_hiện các biện_pháp để khắc_phục nhiễu có hại. Như_vậy, theo quy_định trên thì cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại của Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm sau : - Tiếp_nhận, giải_quyết thông_báo nhiễu có hại : Binh_chủng Thông_tin liên_lạc tiếp_nhận và giải_quyết thông_báo nhiễu có hại từ đơn_vị quân_đội sử_dụng đài quân_sự. - Cung_cấp các thông_tin có liên_quan về nhiễu có hại cho cơ_quan đầu_mối có liên_quan và gửi đề_nghị phối_hợp xử_lý. - Tiếp_nhận đề_nghị phối_hợp xử_lý nhiễu có hại ; Chủ_trì hoặc phối_hợp với cơ_quan đầu_mối thuộc Bộ khác tổ_chức xử_lý nhiễu có hại - Chỉ_đạo các đơn_vị, tổ_chức, cá_nhân sử_dụng tần_số trong khu_vực nhiễu có hại có trách_nhiệm phối_hợp và tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc xác_định nguồn gây nhiễu nhanh_chóng, chính_xác và xử_lý nhiễu có hại có hiệu_quả - Yêu_cầu đơn_vị, tổ_chức, cá_nhân sử_dụng đài vô_tuyến_điện thuộc phạm_vi quản_lý gây nhiễu có hại phải tiến_hành sửa_chữa, cải_thiện tính_năng, dừng hoạt_động của đài vô_tuyến_điện gây nhiễu và thực_hiện các biện_pháp để
None
1
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA , có quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại 1 . Tiếp_nhận , giải_quyết thông_báo nhiễu có hại : a ) Cục Tần_số vô_tuyến_điện tiếp_nhận và giải_quyết thông_báo nhiễu có hại từ_tổ_chức , cá_nhân sử_dụng đài dân_sự . b ) Binh_chủng Thông_tin liên_lạc tiếp_nhận và giải_quyết thông_báo nhiễu có hại từ đơn_vị quân_đội sử_dụng đài quân_sự . c ) Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I tiếp_nhận và giải_quyết thông_báo nhiễu có hại từ đơn_vị công_an sử_dụng đài an_ninh . 2 . Cung_cấp các thông_tin có liên_quan về nhiễu có hại cho cơ_quan đầu_mối có liên_quan và gửi đề_nghị phối_hợp xử_lý . 3 . Tiếp_nhận đề_nghị phối_hợp xử_lý nhiễu có hại ; Chủ_trì hoặc phối_hợp với cơ_quan đầu_mối thuộc Bộ khác tổ_chức xử_lý nhiễu có hại . 4 . Chỉ_đạo các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tần_số trong khu_vực nhiễu có hại có trách_nhiệm phối_hợp và tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc xác_định nguồn gây nhiễu nhanh_chóng , chính_xác và xử_lý nhiễu có hại có hiệu_quả . 5 . Yêu_cầu đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng đài vô_tuyến_điện thuộc phạm_vi quản_lý gây nhiễu có hại phải tiến_hành sửa_chữa , cải_thiện tính_năng , dừng hoạt_động của đài vô_tuyến_điện gây nhiễu và thực_hiện các biện_pháp để khắc_phục nhiễu có hại . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại của Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm sau : - Tiếp_nhận , giải_quyết thông_báo nhiễu có hại : Binh_chủng Thông_tin liên_lạc tiếp_nhận và giải_quyết thông_báo nhiễu có hại từ đơn_vị quân_đội sử_dụng đài quân_sự . - Cung_cấp các thông_tin có liên_quan về nhiễu có hại cho cơ_quan đầu_mối có liên_quan và gửi đề_nghị phối_hợp xử_lý . - Tiếp_nhận đề_nghị phối_hợp xử_lý nhiễu có hại ; Chủ_trì hoặc phối_hợp với cơ_quan đầu_mối thuộc Bộ khác tổ_chức xử_lý nhiễu có hại - Chỉ_đạo các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tần_số trong khu_vực nhiễu có hại có trách_nhiệm phối_hợp và tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc xác_định nguồn gây nhiễu nhanh_chóng , chính_xác và xử_lý nhiễu có hại có hiệu_quả - Yêu_cầu đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng đài vô_tuyến_điện thuộc phạm_vi quản_lý gây nhiễu có hại phải tiến_hành sửa_chữa , cải_thiện tính_năng , dừng hoạt_động của đài vô_tuyến_điện gây nhiễu và thực_hiện các biện_pháp để khắc_phục nhiễu có hại
198,287
Cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại của Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm như_thế_nào ?
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA , có quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại như sau : ... tổ_chức, cá_nhân sử_dụng đài vô_tuyến_điện thuộc phạm_vi quản_lý gây nhiễu có hại phải tiến_hành sửa_chữa, cải_thiện tính_năng, dừng hoạt_động của đài vô_tuyến_điện gây nhiễu và thực_hiện các biện_pháp để khắc_phục nhiễu có hại
None
1
Căn_cứ tại Điều 6 Thông_tư liên_tịch 10/2013/TTLT-BTTTT-BQP-BCA , có quy_định về trách_nhiệm của cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại như sau : Trách_nhiệm của cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại 1 . Tiếp_nhận , giải_quyết thông_báo nhiễu có hại : a ) Cục Tần_số vô_tuyến_điện tiếp_nhận và giải_quyết thông_báo nhiễu có hại từ_tổ_chức , cá_nhân sử_dụng đài dân_sự . b ) Binh_chủng Thông_tin liên_lạc tiếp_nhận và giải_quyết thông_báo nhiễu có hại từ đơn_vị quân_đội sử_dụng đài quân_sự . c ) Cục Kỹ_thuật Nghiệp_vụ I tiếp_nhận và giải_quyết thông_báo nhiễu có hại từ đơn_vị công_an sử_dụng đài an_ninh . 2 . Cung_cấp các thông_tin có liên_quan về nhiễu có hại cho cơ_quan đầu_mối có liên_quan và gửi đề_nghị phối_hợp xử_lý . 3 . Tiếp_nhận đề_nghị phối_hợp xử_lý nhiễu có hại ; Chủ_trì hoặc phối_hợp với cơ_quan đầu_mối thuộc Bộ khác tổ_chức xử_lý nhiễu có hại . 4 . Chỉ_đạo các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tần_số trong khu_vực nhiễu có hại có trách_nhiệm phối_hợp và tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc xác_định nguồn gây nhiễu nhanh_chóng , chính_xác và xử_lý nhiễu có hại có hiệu_quả . 5 . Yêu_cầu đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng đài vô_tuyến_điện thuộc phạm_vi quản_lý gây nhiễu có hại phải tiến_hành sửa_chữa , cải_thiện tính_năng , dừng hoạt_động của đài vô_tuyến_điện gây nhiễu và thực_hiện các biện_pháp để khắc_phục nhiễu có hại . Như_vậy , theo quy_định trên thì cơ_quan đầu_mối xử_lý nhiễu có hại của Bộ Quốc_phòng có trách_nhiệm sau : - Tiếp_nhận , giải_quyết thông_báo nhiễu có hại : Binh_chủng Thông_tin liên_lạc tiếp_nhận và giải_quyết thông_báo nhiễu có hại từ đơn_vị quân_đội sử_dụng đài quân_sự . - Cung_cấp các thông_tin có liên_quan về nhiễu có hại cho cơ_quan đầu_mối có liên_quan và gửi đề_nghị phối_hợp xử_lý . - Tiếp_nhận đề_nghị phối_hợp xử_lý nhiễu có hại ; Chủ_trì hoặc phối_hợp với cơ_quan đầu_mối thuộc Bộ khác tổ_chức xử_lý nhiễu có hại - Chỉ_đạo các đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng tần_số trong khu_vực nhiễu có hại có trách_nhiệm phối_hợp và tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc xác_định nguồn gây nhiễu nhanh_chóng , chính_xác và xử_lý nhiễu có hại có hiệu_quả - Yêu_cầu đơn_vị , tổ_chức , cá_nhân sử_dụng đài vô_tuyến_điện thuộc phạm_vi quản_lý gây nhiễu có hại phải tiến_hành sửa_chữa , cải_thiện tính_năng , dừng hoạt_động của đài vô_tuyến_điện gây nhiễu và thực_hiện các biện_pháp để khắc_phục nhiễu có hại
198,288
Thế_nào là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên ?
Căn_cứ Điều 46 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên như sau : ... - Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là doanh_nghiệp có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức , cá_nhân . Thành_viên chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 47 của Luật này . Phần vốn góp của thành_viên chỉ được chuyển_nhượng theo quy_định tại các điều 51 , 52 và 53 của Luật này . - Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có tư_cách_pháp_nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . - Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên không được phát_hành cổ_phần , trừ trường_hợp để chuyển_đổi thành công_ty cổ_phần . - Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được phát_hành trái_phiếu theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; việc phát_hành trái_phiếu riêng_lẻ phải tuân_thủ quy_định tại Điều 128 và Điều 129 của Luật này . Viên_chức điều_hành công_ty TNHH 2 TV
None
1
Căn_cứ Điều 46 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên như sau : - Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên là doanh_nghiệp có từ 02 đến 50 thành_viên là tổ_chức , cá_nhân . Thành_viên chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của doanh_nghiệp trong phạm_vi số vốn đã góp vào doanh_nghiệp , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 47 của Luật này . Phần vốn góp của thành_viên chỉ được chuyển_nhượng theo quy_định tại các điều 51 , 52 và 53 của Luật này . - Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có tư_cách_pháp_nhân kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp . - Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên không được phát_hành cổ_phần , trừ trường_hợp để chuyển_đổi thành công_ty cổ_phần . - Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên được phát_hành trái_phiếu theo quy_định của Luật này và quy_định khác của pháp_luật có liên_quan ; việc phát_hành trái_phiếu riêng_lẻ phải tuân_thủ quy_định tại Điều 128 và Điều 129 của Luật này . Viên_chức điều_hành công_ty TNHH 2 TV
198,289
Viên_chức thì có_thể quản_lý và điều_hành công_ty với loại_hình là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên hay không ?
Khoản 2 Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định : ... Tổ_chức, cá_nhân sau đây không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam : + Cơ_quan nhà_nước, đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh thu lợi riêng cho cơ_quan, đơn_vị mình ; + Cán_bộ, công_chức, viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ, công_chức và Luật Viên_chức ; + Sĩ_quan, hạ_sĩ_quan, quân_nhân chuyên_nghiệp, công_nhân, viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan, đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan, hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp, công_nhân công_an trong các cơ_quan, đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam, trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; + Cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này, trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; + Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ;... Cũng theo Điều 14 Luật Viên_chức 2010
None
1
Khoản 2 Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định : Tổ_chức , cá_nhân sau đây không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam : + Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; + Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; + Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp , công_nhân công_an trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; + Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; + Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; ... Cũng theo Điều 14 Luật Viên_chức 2010 quy_định về quyền của viên_chức về hoạt_động kinh_doanh và làm_việc ngoài thời_gian quy_định như sau : “ 1 . Được hoạt_động nghề_nghiệp ngoài thời_gian làm_việc quy_định trong hợp_đồng làm_việc , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Được ký hợp_đồng vụ , việc với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác mà pháp_luật không cấm nhưng phải hoàn_thành nhiệm_vụ được giao và có sự đồng_ý của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . 3 . Được góp vốn nhưng không tham_gia quản_lý , điều_hành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh , hợp_tác_xã , bệnh_viện tư , trường_học tư và tổ_chức nghiên_cứu khoa_học tư , trừ trường_hợp pháp_luật chuyên_ngành có quy_định khác . ” Theo như quy_định trên thì viên_chức theo quy_định của Luật Viên_chức thì không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên cũng là một loại_hình doanh_nghiệp cho_nên_viên_chức không_thể tham_gia thành_lập , quản_lý và điều_hành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên được . Viên_chức chỉ có_thể góp vốn vào những công_ty trên bao_gồm cả công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên nêu trên trừ trường_hợp pháp_luật chuyên_ngành có quy_định khác .
198,290
Viên_chức thì có_thể quản_lý và điều_hành công_ty với loại_hình là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên hay không ?
Khoản 2 Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định : ... dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức, làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ;... Cũng theo Điều 14 Luật Viên_chức 2010 quy_định về quyền của viên_chức về hoạt_động kinh_doanh và làm_việc ngoài thời_gian quy_định như sau : “ 1. Được hoạt_động nghề_nghiệp ngoài thời_gian làm_việc quy_định trong hợp_đồng làm_việc, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. 2. Được ký hợp_đồng vụ, việc với cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị khác mà pháp_luật không cấm nhưng phải hoàn_thành nhiệm_vụ được giao và có sự đồng_ý của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập. 3. Được góp vốn nhưng không tham_gia quản_lý, điều_hành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn, công_ty cổ_phần, công_ty hợp danh, hợp_tác_xã, bệnh_viện tư, trường_học tư và tổ_chức nghiên_cứu khoa_học tư, trừ trường_hợp pháp_luật chuyên_ngành có quy_định khác. ” Theo như quy_định trên thì viên_chức theo quy_định của Luật Viên_chức thì không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên cũng là một loại_hình doanh_nghiệp cho_nên_viên_chức không_thể tham_gia thành_lập, quản_lý và điều_hành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở
None
1
Khoản 2 Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định : Tổ_chức , cá_nhân sau đây không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam : + Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; + Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; + Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp , công_nhân công_an trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; + Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; + Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; ... Cũng theo Điều 14 Luật Viên_chức 2010 quy_định về quyền của viên_chức về hoạt_động kinh_doanh và làm_việc ngoài thời_gian quy_định như sau : “ 1 . Được hoạt_động nghề_nghiệp ngoài thời_gian làm_việc quy_định trong hợp_đồng làm_việc , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Được ký hợp_đồng vụ , việc với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác mà pháp_luật không cấm nhưng phải hoàn_thành nhiệm_vụ được giao và có sự đồng_ý của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . 3 . Được góp vốn nhưng không tham_gia quản_lý , điều_hành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh , hợp_tác_xã , bệnh_viện tư , trường_học tư và tổ_chức nghiên_cứu khoa_học tư , trừ trường_hợp pháp_luật chuyên_ngành có quy_định khác . ” Theo như quy_định trên thì viên_chức theo quy_định của Luật Viên_chức thì không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên cũng là một loại_hình doanh_nghiệp cho_nên_viên_chức không_thể tham_gia thành_lập , quản_lý và điều_hành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên được . Viên_chức chỉ có_thể góp vốn vào những công_ty trên bao_gồm cả công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên nêu trên trừ trường_hợp pháp_luật chuyên_ngành có quy_định khác .
198,291
Viên_chức thì có_thể quản_lý và điều_hành công_ty với loại_hình là công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên hay không ?
Khoản 2 Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định : ... doanh_nghiệp tại Việt_Nam, công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên cũng là một loại_hình doanh_nghiệp cho_nên_viên_chức không_thể tham_gia thành_lập, quản_lý và điều_hành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên được. Viên_chức chỉ có_thể góp vốn vào những công_ty trên bao_gồm cả công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên nêu trên trừ trường_hợp pháp_luật chuyên_ngành có quy_định khác.
None
1
Khoản 2 Điều 17 Luật Doanh_nghiệp 2020 có quy_định : Tổ_chức , cá_nhân sau đây không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam : + Cơ_quan nhà_nước , đơn_vị lực_lượng_vũ_trang nhân_dân sử_dụng tài_sản nhà_nước để thành_lập doanh_nghiệp kinh_doanh thu lợi riêng cho cơ_quan , đơn_vị mình ; + Cán_bộ , công_chức , viên_chức theo quy_định của Luật Cán_bộ , công_chức và Luật Viên_chức ; + Sĩ_quan , hạ_sĩ_quan , quân_nhân chuyên_nghiệp , công_nhân , viên_chức quốc_phòng trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Quân_đội nhân_dân Việt_Nam ; sĩ_quan , hạ_sĩ_quan chuyên_nghiệp , công_nhân công_an trong các cơ_quan , đơn_vị thuộc Công_an nhân_dân Việt_Nam , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp hoặc quản_lý tại doanh_nghiệp nhà_nước ; + Cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý nghiệp_vụ trong doanh_nghiệp nhà_nước theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 88 của Luật này , trừ người được cử làm đại_diện theo uỷ_quyền để quản_lý phần vốn góp của Nhà_nước tại doanh_nghiệp khác ; + Người chưa thành_niên ; người bị hạn_chế năng_lực hành_vi dân_sự ; người bị mất năng_lực hành_vi dân_sự ; người có khó_khăn trong nhận_thức , làm chủ hành_vi ; tổ_chức không có tư_cách_pháp_nhân ; ... Cũng theo Điều 14 Luật Viên_chức 2010 quy_định về quyền của viên_chức về hoạt_động kinh_doanh và làm_việc ngoài thời_gian quy_định như sau : “ 1 . Được hoạt_động nghề_nghiệp ngoài thời_gian làm_việc quy_định trong hợp_đồng làm_việc , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Được ký hợp_đồng vụ , việc với cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác mà pháp_luật không cấm nhưng phải hoàn_thành nhiệm_vụ được giao và có sự đồng_ý của người đứng đầu_đơn vị sự_nghiệp công_lập . 3 . Được góp vốn nhưng không tham_gia quản_lý , điều_hành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn , công_ty cổ_phần , công_ty hợp danh , hợp_tác_xã , bệnh_viện tư , trường_học tư và tổ_chức nghiên_cứu khoa_học tư , trừ trường_hợp pháp_luật chuyên_ngành có quy_định khác . ” Theo như quy_định trên thì viên_chức theo quy_định của Luật Viên_chức thì không có quyền thành_lập và quản_lý doanh_nghiệp tại Việt_Nam , công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên cũng là một loại_hình doanh_nghiệp cho_nên_viên_chức không_thể tham_gia thành_lập , quản_lý và điều_hành công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên được . Viên_chức chỉ có_thể góp vốn vào những công_ty trên bao_gồm cả công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên nêu trên trừ trường_hợp pháp_luật chuyên_ngành có quy_định khác .
198,292
Khai_thác gỗ rừng trồng thông_thường do Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu có thuộc trường_hợp phê_duyệt phương_án khai_thác hay không ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT quy_định về phê_duyệt Phương_án khai_thác thực_vật rừng thông_thường như sau : ... Phê_duyệt Phương_án khai_thác thực_vật rừng thông_thường 1 . Trường_hợp phê_duyệt Phương_án khai_thác : a ) Khai_thác tận_dụng gỗ loài thực_vật rừng thông_thường từ rừng tự_nhiên ; b ) Khai_thác tận_thu gỗ loài thực_vật rừng thông_thường từ rừng tự_nhiên ; c ) Khai_thác thực_vật rừng ngoài gỗ loài thực_vật rừng thông_thường từ rừng tự_nhiên là rừng_đặc_dụng ; d ) Thu_thập mẫu_vật thực_vật rừng thông_thường phục_vụ nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ từ rừng_đặc_dụng ; đ ) Khai_thác gỗ rừng trồng loài thực_vật rừng thông_thường do Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu ; e ) Khai_thác gỗ loài thực_vật rừng thông_thường từ rừng trồng phòng_hộ do tổ_chức , cá_nhân , hộ gia_đình , cộng_đồng dân_cư tự đầu_tư . ... Như_vậy , theo quy_định , việc khai_thác gỗ rừng trồng thông_thường do Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu thuộc trường_hợp phê_duyệt phương_án khai_thác Do_đó , nếu muốn khai_thác gỗ rừng trồng thông_thường do Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu thì bạn phải được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án đầu_tư trước khi khai_thác . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT quy_định về phê_duyệt Phương_án khai_thác thực_vật rừng thông_thường như sau : Phê_duyệt Phương_án khai_thác thực_vật rừng thông_thường 1 . Trường_hợp phê_duyệt Phương_án khai_thác : a ) Khai_thác tận_dụng gỗ loài thực_vật rừng thông_thường từ rừng tự_nhiên ; b ) Khai_thác tận_thu gỗ loài thực_vật rừng thông_thường từ rừng tự_nhiên ; c ) Khai_thác thực_vật rừng ngoài gỗ loài thực_vật rừng thông_thường từ rừng tự_nhiên là rừng_đặc_dụng ; d ) Thu_thập mẫu_vật thực_vật rừng thông_thường phục_vụ nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ từ rừng_đặc_dụng ; đ ) Khai_thác gỗ rừng trồng loài thực_vật rừng thông_thường do Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu ; e ) Khai_thác gỗ loài thực_vật rừng thông_thường từ rừng trồng phòng_hộ do tổ_chức , cá_nhân , hộ gia_đình , cộng_đồng dân_cư tự đầu_tư . ... Như_vậy , theo quy_định , việc khai_thác gỗ rừng trồng thông_thường do Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu thuộc trường_hợp phê_duyệt phương_án khai_thác Do_đó , nếu muốn khai_thác gỗ rừng trồng thông_thường do Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu thì bạn phải được cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án đầu_tư trước khi khai_thác . ( Hình từ Internet )
198,293
Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án khai_thác gỗ rừng trồng thông_thường do Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu hay không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT quy_định về phê_duyệt phương_án khai_thác thực_vật rừng thông_thường như sau : ... Phê_duyệt Phương_án khai_thác thực_vật rừng thông_thường... 2. Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt : a ) Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phê_duyệt Phương_án khai_thác đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều này đối_với diện_tích rừng do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt Phương_án khai_thác đối_với trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này do cá_nhân, hộ gia_đình, cộng_đồng dân_cư tự đầu_tư ; khai_thác tận_dụng, tận_thu gỗ rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên do cá_nhân, hộ gia_đình, cộng_đồng dân_cư quản_lý ; c ) Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phê_duyệt Phương_án khai_thác đối_với trường_hợp không thuộc quy_định tại điểm a và điểm b khoản này.... Như_vậy, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án khai_thác đối_với trường_hợp khai_thác gỗ rừng trồng thông_thường do Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu do cá_nhân, hộ gia_đình, cộng_đồng dân_cư tự đầu_tư. Hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt phương_án khai_thác gỗ rừng trồng thông_thường do Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu gồm những nội_dung gì? Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT quy_định về hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt phương_án khai_thác như sau :
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT quy_định về phê_duyệt phương_án khai_thác thực_vật rừng thông_thường như sau : Phê_duyệt Phương_án khai_thác thực_vật rừng thông_thường ... 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt : a ) Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phê_duyệt Phương_án khai_thác đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d và đ khoản 1 Điều này đối_với diện_tích rừng do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt Phương_án khai_thác đối_với trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này do cá_nhân , hộ gia_đình , cộng_đồng dân_cư tự đầu_tư ; khai_thác tận_dụng , tận_thu gỗ rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên do cá_nhân , hộ gia_đình , cộng_đồng dân_cư quản_lý ; c ) Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phê_duyệt Phương_án khai_thác đối_với trường_hợp không thuộc quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . ... Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án khai_thác đối_với trường_hợp khai_thác gỗ rừng trồng thông_thường do Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu do cá_nhân , hộ gia_đình , cộng_đồng dân_cư tự đầu_tư . Hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt phương_án khai_thác gỗ rừng trồng thông_thường do Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu gồm những nội_dung gì ? Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT quy_định về hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt phương_án khai_thác như sau : ( 1 ) Bản_chính Đơn đề_nghị phê_duyệt Phương_án khai_thác theo Mẫu_số 10 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT . TẢI VỀ ( 2 ) Bản_chính Phương_án khai_thác theo Mẫu_số 11 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT . TẢI VỀ
198,294
Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án khai_thác gỗ rừng trồng thông_thường do Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu hay không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT quy_định về phê_duyệt phương_án khai_thác thực_vật rừng thông_thường như sau : ... thông_thường do Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu gồm những nội_dung gì? Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT quy_định về hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt phương_án khai_thác như sau : ( 1 ) Bản_chính Đơn đề_nghị phê_duyệt Phương_án khai_thác theo Mẫu_số 10 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT. TẢI VỀ ( 2 ) Bản_chính Phương_án khai_thác theo Mẫu_số 11 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT. TẢI VỀ Phê_duyệt Phương_án khai_thác thực_vật rừng thông_thường... 2. Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt : a ) Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phê_duyệt Phương_án khai_thác đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều này đối_với diện_tích rừng do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt Phương_án khai_thác đối_với trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này do cá_nhân, hộ gia_đình, cộng_đồng dân_cư tự đầu_tư ; khai_thác tận_dụng, tận_thu gỗ rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên do cá_nhân, hộ gia_đình, cộng_đồng dân_cư quản_lý ; c ) Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phê_duyệt Phương_án
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT quy_định về phê_duyệt phương_án khai_thác thực_vật rừng thông_thường như sau : Phê_duyệt Phương_án khai_thác thực_vật rừng thông_thường ... 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt : a ) Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phê_duyệt Phương_án khai_thác đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d và đ khoản 1 Điều này đối_với diện_tích rừng do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt Phương_án khai_thác đối_với trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này do cá_nhân , hộ gia_đình , cộng_đồng dân_cư tự đầu_tư ; khai_thác tận_dụng , tận_thu gỗ rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên do cá_nhân , hộ gia_đình , cộng_đồng dân_cư quản_lý ; c ) Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phê_duyệt Phương_án khai_thác đối_với trường_hợp không thuộc quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . ... Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án khai_thác đối_với trường_hợp khai_thác gỗ rừng trồng thông_thường do Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu do cá_nhân , hộ gia_đình , cộng_đồng dân_cư tự đầu_tư . Hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt phương_án khai_thác gỗ rừng trồng thông_thường do Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu gồm những nội_dung gì ? Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT quy_định về hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt phương_án khai_thác như sau : ( 1 ) Bản_chính Đơn đề_nghị phê_duyệt Phương_án khai_thác theo Mẫu_số 10 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT . TẢI VỀ ( 2 ) Bản_chính Phương_án khai_thác theo Mẫu_số 11 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT . TẢI VỀ
198,295
Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án khai_thác gỗ rừng trồng thông_thường do Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu hay không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT quy_định về phê_duyệt phương_án khai_thác thực_vật rừng thông_thường như sau : ... dân_cư tự đầu_tư ; khai_thác tận_dụng, tận_thu gỗ rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên do cá_nhân, hộ gia_đình, cộng_đồng dân_cư quản_lý ; c ) Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phê_duyệt Phương_án khai_thác đối_với trường_hợp không thuộc quy_định tại điểm a và điểm b khoản này.... Như_vậy, Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án khai_thác đối_với trường_hợp khai_thác gỗ rừng trồng thông_thường do Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu do cá_nhân, hộ gia_đình, cộng_đồng dân_cư tự đầu_tư. Hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt phương_án khai_thác gỗ rừng trồng thông_thường do Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu gồm những nội_dung gì? Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT quy_định về hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt phương_án khai_thác như sau : ( 1 ) Bản_chính Đơn đề_nghị phê_duyệt Phương_án khai_thác theo Mẫu_số 10 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT. TẢI VỀ ( 2 ) Bản_chính Phương_án khai_thác theo Mẫu_số 11 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT. TẢI VỀ
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT quy_định về phê_duyệt phương_án khai_thác thực_vật rừng thông_thường như sau : Phê_duyệt Phương_án khai_thác thực_vật rừng thông_thường ... 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt : a ) Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phê_duyệt Phương_án khai_thác đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d và đ khoản 1 Điều này đối_với diện_tích rừng do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt Phương_án khai_thác đối_với trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này do cá_nhân , hộ gia_đình , cộng_đồng dân_cư tự đầu_tư ; khai_thác tận_dụng , tận_thu gỗ rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên do cá_nhân , hộ gia_đình , cộng_đồng dân_cư quản_lý ; c ) Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phê_duyệt Phương_án khai_thác đối_với trường_hợp không thuộc quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . ... Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án khai_thác đối_với trường_hợp khai_thác gỗ rừng trồng thông_thường do Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu do cá_nhân , hộ gia_đình , cộng_đồng dân_cư tự đầu_tư . Hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt phương_án khai_thác gỗ rừng trồng thông_thường do Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu gồm những nội_dung gì ? Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT quy_định về hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt phương_án khai_thác như sau : ( 1 ) Bản_chính Đơn đề_nghị phê_duyệt Phương_án khai_thác theo Mẫu_số 10 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT . TẢI VỀ ( 2 ) Bản_chính Phương_án khai_thác theo Mẫu_số 11 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT . TẢI VỀ
198,296
Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án khai_thác gỗ rừng trồng thông_thường do Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu hay không ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT quy_định về phê_duyệt phương_án khai_thác thực_vật rừng thông_thường như sau : ... 26/2022/TT-BNNPTNT. TẢI VỀ
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT quy_định về phê_duyệt phương_án khai_thác thực_vật rừng thông_thường như sau : Phê_duyệt Phương_án khai_thác thực_vật rừng thông_thường ... 2 . Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt : a ) Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phê_duyệt Phương_án khai_thác đối_với trường_hợp quy_định tại các điểm a , b , c , d và đ khoản 1 Điều này đối_với diện_tích rừng do Bộ Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn quản_lý ; b ) Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện phê_duyệt Phương_án khai_thác đối_với trường_hợp quy_định tại điểm đ khoản 1 Điều này do cá_nhân , hộ gia_đình , cộng_đồng dân_cư tự đầu_tư ; khai_thác tận_dụng , tận_thu gỗ rừng_sản_xuất là rừng tự_nhiên do cá_nhân , hộ gia_đình , cộng_đồng dân_cư quản_lý ; c ) Sở Nông_nghiệp và Phát_triển nông_thôn phê_duyệt Phương_án khai_thác đối_với trường_hợp không thuộc quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . ... Như_vậy , Uỷ_ban_nhân_dân cấp huyện có thẩm_quyền phê_duyệt phương_án khai_thác đối_với trường_hợp khai_thác gỗ rừng trồng thông_thường do Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu do cá_nhân , hộ gia_đình , cộng_đồng dân_cư tự đầu_tư . Hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt phương_án khai_thác gỗ rừng trồng thông_thường do Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu gồm những nội_dung gì ? Căn_cứ khoản 3 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT quy_định về hồ_sơ đề_nghị phê_duyệt phương_án khai_thác như sau : ( 1 ) Bản_chính Đơn đề_nghị phê_duyệt Phương_án khai_thác theo Mẫu_số 10 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT . TẢI VỀ ( 2 ) Bản_chính Phương_án khai_thác theo Mẫu_số 11 tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT . TẢI VỀ
198,297
Trình_tự phê_duyệt phương_án khai_thác gỗ rừng trồng thông_thường do Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT quy_định về trình_tự thực_hiện như sau : ... Bước 1 : Chủ rừng hoặc tổ_chức, cá_nhân được chủ rừng uỷ_quyền nộp trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường điện_tử 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT đến Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT. Trường_hợp nộp hồ_sơ qua môi_trường điện_tử thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 45/2020/NĐ-CP. Bước 2 : Thời_gian trả_lời tính hợp_lệ của thành_phần hồ_sơ : - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt kiểm_tra thành_phần hồ_sơ và trả_lời ngay tính hợp_lệ của thành_phần hồ_sơ cho chủ rừng hoặc tổ_chức, cá_nhân được chủ rừng uỷ_quyền. - Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường điện_tử : Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Cơ_quan phê_duyệt xem_xét tính hợp_lệ của thành_phần hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ, thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Bước 3 : Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt Phương_án khai_thác lâm_sản và trả kết_quả cho chủ rừng hoặc tổ_chức, cá_nhân được chủ
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT quy_định về trình_tự thực_hiện như sau : Bước 1 : Chủ rừng hoặc tổ_chức , cá_nhân được chủ rừng uỷ_quyền nộp trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường điện_tử 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT đến Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT. Trường_hợp nộp hồ_sơ qua môi_trường điện_tử thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 45/2020/NĐ-CP. Bước 2 : Thời_gian trả_lời tính hợp_lệ của thành_phần hồ_sơ : - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt kiểm_tra thành_phần hồ_sơ và trả_lời ngay tính hợp_lệ của thành_phần hồ_sơ cho chủ rừng hoặc tổ_chức , cá_nhân được chủ rừng uỷ_quyền . - Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường điện_tử : Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan phê_duyệt xem_xét tính hợp_lệ của thành_phần hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Bước 3 : Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt Phương_án khai_thác lâm_sản và trả kết_quả cho chủ rừng hoặc tổ_chức , cá_nhân được chủ rừng uỷ_quyền . Trường_hợp không phê_duyệt thì thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt Phương_án khai_thác sẽ gửi bản_sao Phương_án khai_thác được phê_duyệt đến Cơ_quan Kiểm_lâm sở_tại nơi khai_thác để theo_dõi , kiểm_tra , giám_sát .
198,298
Trình_tự phê_duyệt phương_án khai_thác gỗ rừng trồng thông_thường do Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu được quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT quy_định về trình_tự thực_hiện như sau : ... : Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt Phương_án khai_thác lâm_sản và trả kết_quả cho chủ rừng hoặc tổ_chức, cá_nhân được chủ rừng uỷ_quyền. Trường_hợp không phê_duyệt thì thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt Phương_án khai_thác sẽ gửi bản_sao Phương_án khai_thác được phê_duyệt đến Cơ_quan Kiểm_lâm sở_tại nơi khai_thác để theo_dõi, kiểm_tra, giám_sát. Bước 1 : Chủ rừng hoặc tổ_chức, cá_nhân được chủ rừng uỷ_quyền nộp trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường điện_tử 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT đến Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT. Trường_hợp nộp hồ_sơ qua môi_trường điện_tử thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 45/2020/NĐ-CP. Bước 2 : Thời_gian trả_lời tính hợp_lệ của thành_phần hồ_sơ : - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt kiểm_tra thành_phần hồ_sơ và trả_lời ngay tính hợp_lệ của thành_phần hồ_sơ cho chủ rừng hoặc tổ_chức, cá_nhân được chủ rừng uỷ_quyền. - Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính hoặc
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT quy_định về trình_tự thực_hiện như sau : Bước 1 : Chủ rừng hoặc tổ_chức , cá_nhân được chủ rừng uỷ_quyền nộp trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường điện_tử 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT đến Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT. Trường_hợp nộp hồ_sơ qua môi_trường điện_tử thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 45/2020/NĐ-CP. Bước 2 : Thời_gian trả_lời tính hợp_lệ của thành_phần hồ_sơ : - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt kiểm_tra thành_phần hồ_sơ và trả_lời ngay tính hợp_lệ của thành_phần hồ_sơ cho chủ rừng hoặc tổ_chức , cá_nhân được chủ rừng uỷ_quyền . - Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường điện_tử : Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan phê_duyệt xem_xét tính hợp_lệ của thành_phần hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Bước 3 : Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt Phương_án khai_thác lâm_sản và trả kết_quả cho chủ rừng hoặc tổ_chức , cá_nhân được chủ rừng uỷ_quyền . Trường_hợp không phê_duyệt thì thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt Phương_án khai_thác sẽ gửi bản_sao Phương_án khai_thác được phê_duyệt đến Cơ_quan Kiểm_lâm sở_tại nơi khai_thác để theo_dõi , kiểm_tra , giám_sát .
198,299