Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Trình_tự phê_duyệt phương_án khai_thác gỗ rừng trồng thông_thường do Nhà_nước là đại_diện chủ_sở_hữu được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT quy_định về trình_tự thực_hiện như sau : ... phê_duyệt kiểm_tra thành_phần hồ_sơ và trả_lời ngay tính hợp_lệ của thành_phần hồ_sơ cho chủ rừng hoặc tổ_chức, cá_nhân được chủ rừng uỷ_quyền. - Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường điện_tử : Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc, kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Cơ_quan phê_duyệt xem_xét tính hợp_lệ của thành_phần hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ, thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Bước 3 : Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ, Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt Phương_án khai_thác lâm_sản và trả kết_quả cho chủ rừng hoặc tổ_chức, cá_nhân được chủ rừng uỷ_quyền. Trường_hợp không phê_duyệt thì thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt Phương_án khai_thác sẽ gửi bản_sao Phương_án khai_thác được phê_duyệt đến Cơ_quan Kiểm_lâm sở_tại nơi khai_thác để theo_dõi, kiểm_tra, giám_sát. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT quy_định về trình_tự thực_hiện như sau : Bước 1 : Chủ rừng hoặc tổ_chức , cá_nhân được chủ rừng uỷ_quyền nộp trực_tiếp hoặc qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường điện_tử 01 bộ hồ_sơ quy_định tại khoản 3 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT đến Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt quy_định tại khoản 2 Điều 6 Thông_tư 26/2022/TT-BNNPTNT. Trường_hợp nộp hồ_sơ qua môi_trường điện_tử thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 45/2020/NĐ-CP. Bước 2 : Thời_gian trả_lời tính hợp_lệ của thành_phần hồ_sơ : - Trường_hợp nộp hồ_sơ trực_tiếp : Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt kiểm_tra thành_phần hồ_sơ và trả_lời ngay tính hợp_lệ của thành_phần hồ_sơ cho chủ rừng hoặc tổ_chức , cá_nhân được chủ rừng uỷ_quyền . - Trường_hợp nộp hồ_sơ qua dịch_vụ bưu_chính hoặc qua môi_trường điện_tử : Trong thời_hạn 01 ngày làm_việc , kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Cơ_quan phê_duyệt xem_xét tính hợp_lệ của thành_phần hồ_sơ ; trường_hợp hồ_sơ không hợp_lệ , thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Bước 3 : Trong thời_hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ_sơ hợp_lệ , Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt Phương_án khai_thác lâm_sản và trả kết_quả cho chủ rừng hoặc tổ_chức , cá_nhân được chủ rừng uỷ_quyền . Trường_hợp không phê_duyệt thì thông_báo bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Cơ_quan có thẩm_quyền phê_duyệt Phương_án khai_thác sẽ gửi bản_sao Phương_án khai_thác được phê_duyệt đến Cơ_quan Kiểm_lâm sở_tại nơi khai_thác để theo_dõi , kiểm_tra , giám_sát . | 198,300 | |
Doanh_nghiệp vừa và nhỏ khởi_nghiệp sáng_tạo khi ký_kết hợp_đồng tư_vấn chuyển_giao công_nghệ thì có được nhận hỗ_trợ từ nhà_nước hay không ? | Căn_cứ Điều 12 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa 2017 ( Được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 99 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 ) : ... Căn_cứ Điều 12 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa 2017 ( Được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 99 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 ) quy_định về việc hỗ_trợ công_nghệ đối_với doanh_nghiệp vừa và nhỏ như sau : Hỗ_trợ công_nghệ ; hỗ_trợ cơ_sở ươm tạo, cơ_sở kỹ_thuật, khu làm_việc chung 1. Nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa nghiên_cứu, đổi_mới công_nghệ, tiếp_nhận, cải_tiến, hoàn_thiện, làm chủ công_nghệ thông_qua các hoạt_động nghiên_cứu, đào_tạo, tư_vấn, tìm_kiếm, giải_mã, chuyển_giao công_nghệ ; xác_lập, khai_thác, quản_lý, bảo_vệ và phát_triển tài_sản trí_tuệ của doanh_nghiệp. 2. Bộ, cơ_quan ngang Bộ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_thành lập cơ_sở ươm tạo, cơ_sở kỹ_thuật, khu làm_việc chung. Doanh_nghiệp và tổ_chức đầu_tư, kinh_doanh khác được thành_lập cơ_sở ươm tạo, cơ_sở kỹ_thuật, khu làm_việc chung. 3. Cơ_sở ươm tạo, cơ_sở kỹ_thuật, khu làm_việc chung được hưởng các hỗ_trợ sau đây : a ) Miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử_dụng đất, thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ; b ) Miễn, giảm | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa 2017 ( Được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 99 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 ) quy_định về việc hỗ_trợ công_nghệ đối_với doanh_nghiệp vừa và nhỏ như sau : Hỗ_trợ công_nghệ ; hỗ_trợ cơ_sở ươm tạo , cơ_sở kỹ_thuật , khu làm_việc chung 1 . Nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa nghiên_cứu , đổi_mới công_nghệ , tiếp_nhận , cải_tiến , hoàn_thiện , làm chủ công_nghệ thông_qua các hoạt_động nghiên_cứu , đào_tạo , tư_vấn , tìm_kiếm , giải_mã , chuyển_giao công_nghệ ; xác_lập , khai_thác , quản_lý , bảo_vệ và phát_triển tài_sản trí_tuệ của doanh_nghiệp . 2 . Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_thành lập cơ_sở ươm tạo , cơ_sở kỹ_thuật , khu làm_việc chung . Doanh_nghiệp và tổ_chức đầu_tư , kinh_doanh khác được thành_lập cơ_sở ươm tạo , cơ_sở kỹ_thuật , khu làm_việc chung . 3 . Cơ_sở ươm tạo , cơ_sở kỹ_thuật , khu làm_việc chung được hưởng các hỗ_trợ sau đây : a ) Miễn , giảm tiền thuê đất , tiền sử_dụng đất , thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ; b ) Miễn , giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp có thời_hạn theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . Theo quy_định thì nhà_nước sẽ có các chính_sách hỗ_trợ cho doanh_nghiệp vừa và nhỏ nghiên_cứu , đổi_mới công_nghệ , tiếp_nhận , cải_tiến , hoàn_thiện , làm chủ công_nghệ thông_qua các hoạt_động nghiên_cứu , đào_tạo , tư_vấn , tìm_kiếm , giải_mã , chuyển_giao công_nghệ ; xác_lập , khai_thác , quản_lý , bảo_vệ và phát_triển tài_sản trí_tuệ của doanh_nghiệp . Như_vậy , khi thực_hiện ký_kết hợp_đồng tư_vấn chuyển_giao công_nghệ thì doanh_nghiệp vừa và nhỏ sẽ được nhận chính_sách từ nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 198,301 | |
Doanh_nghiệp vừa và nhỏ khởi_nghiệp sáng_tạo khi ký_kết hợp_đồng tư_vấn chuyển_giao công_nghệ thì có được nhận hỗ_trợ từ nhà_nước hay không ? | Căn_cứ Điều 12 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa 2017 ( Được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 99 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 ) : ... hỗ_trợ sau đây : a ) Miễn, giảm tiền thuê đất, tiền sử_dụng đất, thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ; b ) Miễn, giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp có thời_hạn theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp. Theo quy_định thì nhà_nước sẽ có các chính_sách hỗ_trợ cho doanh_nghiệp vừa và nhỏ nghiên_cứu, đổi_mới công_nghệ, tiếp_nhận, cải_tiến, hoàn_thiện, làm chủ công_nghệ thông_qua các hoạt_động nghiên_cứu, đào_tạo, tư_vấn, tìm_kiếm, giải_mã, chuyển_giao công_nghệ ; xác_lập, khai_thác, quản_lý, bảo_vệ và phát_triển tài_sản trí_tuệ của doanh_nghiệp. Như_vậy, khi thực_hiện ký_kết hợp_đồng tư_vấn chuyển_giao công_nghệ thì doanh_nghiệp vừa và nhỏ sẽ được nhận chính_sách từ nhà_nước. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 12 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa 2017 ( Được sửa_đổi bởi điểm a khoản 4 Điều 99 Luật Đầu_tư theo phương_thức đối_tác công tư 2020 ) quy_định về việc hỗ_trợ công_nghệ đối_với doanh_nghiệp vừa và nhỏ như sau : Hỗ_trợ công_nghệ ; hỗ_trợ cơ_sở ươm tạo , cơ_sở kỹ_thuật , khu làm_việc chung 1 . Nhà_nước có chính_sách hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa nghiên_cứu , đổi_mới công_nghệ , tiếp_nhận , cải_tiến , hoàn_thiện , làm chủ công_nghệ thông_qua các hoạt_động nghiên_cứu , đào_tạo , tư_vấn , tìm_kiếm , giải_mã , chuyển_giao công_nghệ ; xác_lập , khai_thác , quản_lý , bảo_vệ và phát_triển tài_sản trí_tuệ của doanh_nghiệp . 2 . Bộ , cơ_quan ngang Bộ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh_thành lập cơ_sở ươm tạo , cơ_sở kỹ_thuật , khu làm_việc chung . Doanh_nghiệp và tổ_chức đầu_tư , kinh_doanh khác được thành_lập cơ_sở ươm tạo , cơ_sở kỹ_thuật , khu làm_việc chung . 3 . Cơ_sở ươm tạo , cơ_sở kỹ_thuật , khu làm_việc chung được hưởng các hỗ_trợ sau đây : a ) Miễn , giảm tiền thuê đất , tiền sử_dụng đất , thuế sử_dụng đất phi nông_nghiệp theo quy_định của pháp_luật ; b ) Miễn , giảm thuế_thu_nhập doanh_nghiệp có thời_hạn theo quy_định của pháp_luật về thuế_thu_nhập doanh_nghiệp . Theo quy_định thì nhà_nước sẽ có các chính_sách hỗ_trợ cho doanh_nghiệp vừa và nhỏ nghiên_cứu , đổi_mới công_nghệ , tiếp_nhận , cải_tiến , hoàn_thiện , làm chủ công_nghệ thông_qua các hoạt_động nghiên_cứu , đào_tạo , tư_vấn , tìm_kiếm , giải_mã , chuyển_giao công_nghệ ; xác_lập , khai_thác , quản_lý , bảo_vệ và phát_triển tài_sản trí_tuệ của doanh_nghiệp . Như_vậy , khi thực_hiện ký_kết hợp_đồng tư_vấn chuyển_giao công_nghệ thì doanh_nghiệp vừa và nhỏ sẽ được nhận chính_sách từ nhà_nước . ( Hình từ Internet ) | 198,302 | |
Doanh_nghiệp nhỏ và vừa khởi_nghiệp sáng_tạo sẽ được nhà_nước hỗ_trợ bao_nhiêu giá_trị hợp_đồng tư_vấn chuyển_giao công_nghệ ? | Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định về hỗ_trợ công_nghệ cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa như sau : ... Hỗ_trợ công_nghệ cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa 1. Hỗ_trợ tối_đa 50% giá_trị hợp_đồng tư_vấn giải_pháp chuyển_đổi số cho doanh_nghiệp về quy_trình kinh_doanh, quy_trình quản_trị, quy_trình sản_xuất, quy_trình công_nghệ và chuyển_đổi mô_hình kinh_doanh nhưng không quá 50 triệu đồng / hợp_đồng / năm đối_với doanh_nghiệp nhỏ và không quá 100 triệu đồng / hợp_đồng / năm đối_với doanh_nghiệp vừa. 2. Hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí cho doanh_nghiệp thuê, mua các giải_pháp chuyển_đổi số để tự_động_hoá, nâng cao hiệu_quả quy_trình kinh_doanh, quy_trình quản_trị, quy_trình sản_xuất, quy_trình công_nghệ trong doanh_nghiệp và chuyển_đổi mô_hình kinh_doanh nhưng không quá 20 triệu đồng / năm đối_với doanh_nghiệp siêu nhỏ ; không quá 50 triệu đồng / năm đối_với doanh_nghiệp nhỏ và không quá 100 triệu đồng / năm đối_với doanh_nghiệp vừa. 3. Hỗ_trợ tối_đa 50% giá_trị hợp_đồng tư_vấn xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ ; tư_vấn quản_lý và phát_triển các sản_phẩm, dịch_vụ được bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ của doanh_nghiệp nhưng không quá 100 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp. 4. Hỗ_trợ tối_đa 50% giá_trị hợp_đồng tư_vấn chuyển_giao công_nghệ phù_hợp với doanh_nghiệp nhưng không quá 100 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định về hỗ_trợ công_nghệ cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa như sau : Hỗ_trợ công_nghệ cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa 1 . Hỗ_trợ tối_đa 50% giá_trị hợp_đồng tư_vấn giải_pháp chuyển_đổi số cho doanh_nghiệp về quy_trình kinh_doanh , quy_trình quản_trị , quy_trình sản_xuất , quy_trình công_nghệ và chuyển_đổi mô_hình kinh_doanh nhưng không quá 50 triệu đồng / hợp_đồng / năm đối_với doanh_nghiệp nhỏ và không quá 100 triệu đồng / hợp_đồng / năm đối_với doanh_nghiệp vừa . 2 . Hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí cho doanh_nghiệp thuê , mua các giải_pháp chuyển_đổi số để tự_động_hoá , nâng cao hiệu_quả quy_trình kinh_doanh , quy_trình quản_trị , quy_trình sản_xuất , quy_trình công_nghệ trong doanh_nghiệp và chuyển_đổi mô_hình kinh_doanh nhưng không quá 20 triệu đồng / năm đối_với doanh_nghiệp siêu nhỏ ; không quá 50 triệu đồng / năm đối_với doanh_nghiệp nhỏ và không quá 100 triệu đồng / năm đối_với doanh_nghiệp vừa . 3 . Hỗ_trợ tối_đa 50% giá_trị hợp_đồng tư_vấn xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ ; tư_vấn quản_lý và phát_triển các sản_phẩm , dịch_vụ được bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ của doanh_nghiệp nhưng không quá 100 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp . 4 . Hỗ_trợ tối_đa 50% giá_trị hợp_đồng tư_vấn chuyển_giao công_nghệ phù_hợp với doanh_nghiệp nhưng không quá 100 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp . 5 . Bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh triển_khai các dự_án đầu_tư hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa thông_qua xây_dựng mới cơ_sở ươm tạo , cơ_sở kỹ_thuật , khu làm_việc chung ; cải_tạo , nâng_cấp cơ_sở_hạ_tầng có sẵn để hình_thành cơ_sở ươm tạo , cơ_sở kỹ_thuật , khu làm_việc chung ; mua_sắm , lắp_đặt trang_thiết_bị , máy_móc , phòng nghiên_cứu , phòng_thí_nghiệm , hệ_thống công_nghệ_thông_tin cho cơ_sở ươm tạo , cơ_sở kỹ_thuật , khu làm_việc chung hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa . Theo đó , đối_với các hợp_đồng tư_vấn chuyển_giao công_nghệ phù_hợp với doanh_nghiệp vừa và nhỏ thì nhà_nước sẽ hỗ_trợ tối_đa 50% giá_trị hợp_đồng nhưng không quá 100 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp . | 198,303 | |
Doanh_nghiệp nhỏ và vừa khởi_nghiệp sáng_tạo sẽ được nhà_nước hỗ_trợ bao_nhiêu giá_trị hợp_đồng tư_vấn chuyển_giao công_nghệ ? | Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định về hỗ_trợ công_nghệ cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa như sau : ... / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp. 4. Hỗ_trợ tối_đa 50% giá_trị hợp_đồng tư_vấn chuyển_giao công_nghệ phù_hợp với doanh_nghiệp nhưng không quá 100 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp. 5. Bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh triển_khai các dự_án đầu_tư hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa thông_qua xây_dựng mới cơ_sở ươm tạo, cơ_sở kỹ_thuật, khu làm_việc chung ; cải_tạo, nâng_cấp cơ_sở_hạ_tầng có sẵn để hình_thành cơ_sở ươm tạo, cơ_sở kỹ_thuật, khu làm_việc chung ; mua_sắm, lắp_đặt trang_thiết_bị, máy_móc, phòng nghiên_cứu, phòng_thí_nghiệm, hệ_thống công_nghệ_thông_tin cho cơ_sở ươm tạo, cơ_sở kỹ_thuật, khu làm_việc chung hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa. Theo đó, đối_với các hợp_đồng tư_vấn chuyển_giao công_nghệ phù_hợp với doanh_nghiệp vừa và nhỏ thì nhà_nước sẽ hỗ_trợ tối_đa 50% giá_trị hợp_đồng nhưng không quá 100 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp. | None | 1 | Căn_cứ Điều 11 Nghị_định 80/2021 / NĐ-CP quy_định về hỗ_trợ công_nghệ cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa như sau : Hỗ_trợ công_nghệ cho doanh_nghiệp nhỏ và vừa 1 . Hỗ_trợ tối_đa 50% giá_trị hợp_đồng tư_vấn giải_pháp chuyển_đổi số cho doanh_nghiệp về quy_trình kinh_doanh , quy_trình quản_trị , quy_trình sản_xuất , quy_trình công_nghệ và chuyển_đổi mô_hình kinh_doanh nhưng không quá 50 triệu đồng / hợp_đồng / năm đối_với doanh_nghiệp nhỏ và không quá 100 triệu đồng / hợp_đồng / năm đối_với doanh_nghiệp vừa . 2 . Hỗ_trợ tối_đa 50% chi_phí cho doanh_nghiệp thuê , mua các giải_pháp chuyển_đổi số để tự_động_hoá , nâng cao hiệu_quả quy_trình kinh_doanh , quy_trình quản_trị , quy_trình sản_xuất , quy_trình công_nghệ trong doanh_nghiệp và chuyển_đổi mô_hình kinh_doanh nhưng không quá 20 triệu đồng / năm đối_với doanh_nghiệp siêu nhỏ ; không quá 50 triệu đồng / năm đối_với doanh_nghiệp nhỏ và không quá 100 triệu đồng / năm đối_với doanh_nghiệp vừa . 3 . Hỗ_trợ tối_đa 50% giá_trị hợp_đồng tư_vấn xác_lập quyền sở_hữu_trí_tuệ ; tư_vấn quản_lý và phát_triển các sản_phẩm , dịch_vụ được bảo_hộ quyền sở_hữu_trí_tuệ của doanh_nghiệp nhưng không quá 100 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp . 4 . Hỗ_trợ tối_đa 50% giá_trị hợp_đồng tư_vấn chuyển_giao công_nghệ phù_hợp với doanh_nghiệp nhưng không quá 100 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp . 5 . Bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh triển_khai các dự_án đầu_tư hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa thông_qua xây_dựng mới cơ_sở ươm tạo , cơ_sở kỹ_thuật , khu làm_việc chung ; cải_tạo , nâng_cấp cơ_sở_hạ_tầng có sẵn để hình_thành cơ_sở ươm tạo , cơ_sở kỹ_thuật , khu làm_việc chung ; mua_sắm , lắp_đặt trang_thiết_bị , máy_móc , phòng nghiên_cứu , phòng_thí_nghiệm , hệ_thống công_nghệ_thông_tin cho cơ_sở ươm tạo , cơ_sở kỹ_thuật , khu làm_việc chung hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa . Theo đó , đối_với các hợp_đồng tư_vấn chuyển_giao công_nghệ phù_hợp với doanh_nghiệp vừa và nhỏ thì nhà_nước sẽ hỗ_trợ tối_đa 50% giá_trị hợp_đồng nhưng không quá 100 triệu đồng / hợp_đồng / năm / doanh_nghiệp . | 198,304 | |
Để được nhận hỗ_trợ từ nhà_nước thì doanh_nghiệp nhỏ và vừa khởi_nghiệp sáng_tạo cần đáp_ứng các điều_kiện gì ? | Căn_cứ Điều 17 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa 2017 quy_định về điều_kiện để doanh_nghiệp nhỏ và vừa khởi_nghiệp sáng_tạo nhận được hỗ_trợ như sau: ... Căn_cứ Điều 17 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa 2017 quy_định về điều_kiện để doanh_nghiệp nhỏ và vừa khởi_nghiệp sáng_tạo nhận được hỗ_trợ như sau : Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa khởi_nghiệp sáng_tạo 1. Doanh_nghiệp nhỏ và vừa khởi_nghiệp sáng_tạo được hỗ_trợ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Có thời_gian hoạt_động không quá 05 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp lần đầu ; b ) Chưa thực_hiện chào_bán chứng_khoán ra công chúng đối_với công_ty cổ_phần. 2. Nội_dung hỗ_trợ bao_gồm : a ) Hỗ_trợ ứng_dụng, chuyển_giao công_nghệ ; hỗ_trợ sử_dụng trang_thiết_bị tại cơ_sở kỹ_thuật ; hỗ_trợ tham_gia cơ_sở ươm tạo, khu làm_việc chung ; hướng_dẫn thử_nghiệm, hoàn_thiện sản_phẩm mới, dịch_vụ và mô_hình kinh_doanh mới ; b ) Hỗ_trợ đào_tạo, huấn_luyện chuyên_sâu về xây_dựng, phát_triển sản_phẩm ; thu_hút đầu_tư ; tư_vấn về sở_hữu_trí_tuệ ; thực_hiện các thủ_tục về tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật, đo_lường, chất_lượng ; c ) Hỗ_trợ thông_tin, truyền_thông, xúc_tiến thương_mại, kết_nối mạng_lưới khởi_nghiệp sáng_tạo, thu_hút đầu_tư từ các quỹ đầu_tư khởi_nghiệp sáng_tạo ; d ) Hỗ_trợ thực_hiện thương_mại_hoá kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ, khai_thác và phát_triển | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa 2017 quy_định về điều_kiện để doanh_nghiệp nhỏ và vừa khởi_nghiệp sáng_tạo nhận được hỗ_trợ như sau : Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa khởi_nghiệp sáng_tạo 1 . Doanh_nghiệp nhỏ và vừa khởi_nghiệp sáng_tạo được hỗ_trợ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Có thời_gian hoạt_động không quá 05 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp lần đầu ; b ) Chưa thực_hiện chào_bán chứng_khoán ra công chúng đối_với công_ty cổ_phần . 2 . Nội_dung hỗ_trợ bao_gồm : a ) Hỗ_trợ ứng_dụng , chuyển_giao công_nghệ ; hỗ_trợ sử_dụng trang_thiết_bị tại cơ_sở kỹ_thuật ; hỗ_trợ tham_gia cơ_sở ươm tạo , khu làm_việc chung ; hướng_dẫn thử_nghiệm , hoàn_thiện sản_phẩm mới , dịch_vụ và mô_hình kinh_doanh mới ; b ) Hỗ_trợ đào_tạo , huấn_luyện chuyên_sâu về xây_dựng , phát_triển sản_phẩm ; thu_hút đầu_tư ; tư_vấn về sở_hữu_trí_tuệ ; thực_hiện các thủ_tục về tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , đo_lường , chất_lượng ; c ) Hỗ_trợ thông_tin , truyền_thông , xúc_tiến thương_mại , kết_nối mạng_lưới khởi_nghiệp sáng_tạo , thu_hút đầu_tư từ các quỹ đầu_tư khởi_nghiệp sáng_tạo ; d ) Hỗ_trợ thực_hiện thương_mại_hoá kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , khai_thác và phát_triển tài_sản trí_tuệ ; đ ) Trong từng thời_kỳ , Chính_phủ quyết_định chính_sách cấp bù lãi_suất đối_với khoản vay của doanh_nghiệp nhỏ và vừa khởi_nghiệp sáng_tạo . Việc cấp bù lãi_suất được thực_hiện thông_qua các tổ_chức tín_dụng . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , doanh_nghiệp nhỏ và vừa khởi_nghiệp sáng_tạo sẽ được hỗ_trợ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : ( 1 ) Có thời_gian hoạt_động không quá 05 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp lần đầu ; ( 2 ) Chưa thực_hiện chào_bán chứng_khoán ra công chúng đối_với công_ty cổ_phần . | 198,305 | |
Để được nhận hỗ_trợ từ nhà_nước thì doanh_nghiệp nhỏ và vừa khởi_nghiệp sáng_tạo cần đáp_ứng các điều_kiện gì ? | Căn_cứ Điều 17 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa 2017 quy_định về điều_kiện để doanh_nghiệp nhỏ và vừa khởi_nghiệp sáng_tạo nhận được hỗ_trợ như sau: ... xúc_tiến thương_mại, kết_nối mạng_lưới khởi_nghiệp sáng_tạo, thu_hút đầu_tư từ các quỹ đầu_tư khởi_nghiệp sáng_tạo ; d ) Hỗ_trợ thực_hiện thương_mại_hoá kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ, khai_thác và phát_triển tài_sản trí_tuệ ; đ ) Trong từng thời_kỳ, Chính_phủ quyết_định chính_sách cấp bù lãi_suất đối_với khoản vay của doanh_nghiệp nhỏ và vừa khởi_nghiệp sáng_tạo. Việc cấp bù lãi_suất được thực_hiện thông_qua các tổ_chức tín_dụng. 3. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. Theo đó, doanh_nghiệp nhỏ và vừa khởi_nghiệp sáng_tạo sẽ được hỗ_trợ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : ( 1 ) Có thời_gian hoạt_động không quá 05 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp lần đầu ; ( 2 ) Chưa thực_hiện chào_bán chứng_khoán ra công chúng đối_với công_ty cổ_phần. | None | 1 | Căn_cứ Điều 17 Luật Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa 2017 quy_định về điều_kiện để doanh_nghiệp nhỏ và vừa khởi_nghiệp sáng_tạo nhận được hỗ_trợ như sau : Hỗ_trợ doanh_nghiệp nhỏ và vừa khởi_nghiệp sáng_tạo 1 . Doanh_nghiệp nhỏ và vừa khởi_nghiệp sáng_tạo được hỗ_trợ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : a ) Có thời_gian hoạt_động không quá 05 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp lần đầu ; b ) Chưa thực_hiện chào_bán chứng_khoán ra công chúng đối_với công_ty cổ_phần . 2 . Nội_dung hỗ_trợ bao_gồm : a ) Hỗ_trợ ứng_dụng , chuyển_giao công_nghệ ; hỗ_trợ sử_dụng trang_thiết_bị tại cơ_sở kỹ_thuật ; hỗ_trợ tham_gia cơ_sở ươm tạo , khu làm_việc chung ; hướng_dẫn thử_nghiệm , hoàn_thiện sản_phẩm mới , dịch_vụ và mô_hình kinh_doanh mới ; b ) Hỗ_trợ đào_tạo , huấn_luyện chuyên_sâu về xây_dựng , phát_triển sản_phẩm ; thu_hút đầu_tư ; tư_vấn về sở_hữu_trí_tuệ ; thực_hiện các thủ_tục về tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , đo_lường , chất_lượng ; c ) Hỗ_trợ thông_tin , truyền_thông , xúc_tiến thương_mại , kết_nối mạng_lưới khởi_nghiệp sáng_tạo , thu_hút đầu_tư từ các quỹ đầu_tư khởi_nghiệp sáng_tạo ; d ) Hỗ_trợ thực_hiện thương_mại_hoá kết_quả nghiên_cứu khoa_học và phát_triển công_nghệ , khai_thác và phát_triển tài_sản trí_tuệ ; đ ) Trong từng thời_kỳ , Chính_phủ quyết_định chính_sách cấp bù lãi_suất đối_với khoản vay của doanh_nghiệp nhỏ và vừa khởi_nghiệp sáng_tạo . Việc cấp bù lãi_suất được thực_hiện thông_qua các tổ_chức tín_dụng . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . Theo đó , doanh_nghiệp nhỏ và vừa khởi_nghiệp sáng_tạo sẽ được hỗ_trợ nếu đáp_ứng các điều_kiện sau đây : ( 1 ) Có thời_gian hoạt_động không quá 05 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký doanh_nghiệp lần đầu ; ( 2 ) Chưa thực_hiện chào_bán chứng_khoán ra công chúng đối_với công_ty cổ_phần . | 198,306 | |
Bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh đối_với người có uy_tín trong cộng_đồng dân_cư được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Luật_Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh năm 2013 như sau : ... Đối_với cá_nhân tiêu_biểu, người có uy_tín trong cộng_đồng dân_cư 1. Cá_nhân tiêu_biểu, người có uy_tín trong cộng_đồng dân_cư thuộc diện bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh là chức_sắc, chức_việc tôn_giáo, già_làng, trưởng họ_tộc, nhà hoạt_động văn_hoá, xã_hội, khoa_học, nghệ_thuật. 2. Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là cấp tỉnh ) chủ_trì, phối_hợp với Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp, cơ_quan, tổ_chức có liên_quan tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh cho cá_nhân tiêu_biểu, người có uy_tín trong cộng_đồng dân_cư. 3. Căn_cứ chương_trình khung của Bộ Quốc_phòng, hướng_dẫn của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền, nhiệm_vụ quốc_phòng và an_ninh của địa_phương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng và thực_hiện chương_trình, nội_dung bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh phù_hợp với cá_nhân tiêu_biểu, người có uy_tín trong cộng_đồng dân_cư. Theo đó, có_thể thấy rằng bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh đối_với người có uy_tín trong cộng_đồng dân_cư phải thực_hiện như sau : - Cá_nhân tiêu_biểu, người có uy_tín trong cộng_đồng dân_cư thuộc diện bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh là chức_sắc, chức_việc tôn_giáo, già_làng, trưởng họ_tộc, | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Luật_Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh năm 2013 như sau : Đối_với cá_nhân tiêu_biểu , người có uy_tín trong cộng_đồng dân_cư 1 . Cá_nhân tiêu_biểu , người có uy_tín trong cộng_đồng dân_cư thuộc diện bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh là chức_sắc , chức_việc tôn_giáo , già_làng , trưởng họ_tộc , nhà hoạt_động văn_hoá , xã_hội , khoa_học , nghệ_thuật . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là cấp tỉnh ) chủ_trì , phối_hợp với Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh cho cá_nhân tiêu_biểu , người có uy_tín trong cộng_đồng dân_cư . 3 . Căn_cứ chương_trình khung của Bộ Quốc_phòng , hướng_dẫn của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền , nhiệm_vụ quốc_phòng và an_ninh của địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng và thực_hiện chương_trình , nội_dung bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh phù_hợp với cá_nhân tiêu_biểu , người có uy_tín trong cộng_đồng dân_cư . Theo đó , có_thể thấy rằng bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh đối_với người có uy_tín trong cộng_đồng dân_cư phải thực_hiện như sau : - Cá_nhân tiêu_biểu , người có uy_tín trong cộng_đồng dân_cư thuộc diện bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh là chức_sắc , chức_việc tôn_giáo , già_làng , trưởng họ_tộc , nhà hoạt_động văn_hoá , xã_hội , khoa_học , nghệ_thuật . - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là cấp tỉnh ) chủ_trì , phối_hợp với Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng . - Căn_cứ chương_trình khung của Bộ Quốc_phòng , hướng_dẫn của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền , nhiệm_vụ quốc_phòng và an_ninh của địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng và thực_hiện chương_trình , nội_dung bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh phù_hợp . Bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng ( Hình từ Internet ) | 198,307 | |
Bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh đối_với người có uy_tín trong cộng_đồng dân_cư được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Luật_Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh năm 2013 như sau : ... như sau : - Cá_nhân tiêu_biểu, người có uy_tín trong cộng_đồng dân_cư thuộc diện bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh là chức_sắc, chức_việc tôn_giáo, già_làng, trưởng họ_tộc, nhà hoạt_động văn_hoá, xã_hội, khoa_học, nghệ_thuật. - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là cấp tỉnh ) chủ_trì, phối_hợp với Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp, cơ_quan, tổ_chức có liên_quan tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng. - Căn_cứ chương_trình khung của Bộ Quốc_phòng, hướng_dẫn của cơ_quan, tổ_chức có thẩm_quyền, nhiệm_vụ quốc_phòng và an_ninh của địa_phương, Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng và thực_hiện chương_trình, nội_dung bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh phù_hợp. Bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 16 Luật_Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh năm 2013 như sau : Đối_với cá_nhân tiêu_biểu , người có uy_tín trong cộng_đồng dân_cư 1 . Cá_nhân tiêu_biểu , người có uy_tín trong cộng_đồng dân_cư thuộc diện bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh là chức_sắc , chức_việc tôn_giáo , già_làng , trưởng họ_tộc , nhà hoạt_động văn_hoá , xã_hội , khoa_học , nghệ_thuật . 2 . Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là cấp tỉnh ) chủ_trì , phối_hợp với Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh cho cá_nhân tiêu_biểu , người có uy_tín trong cộng_đồng dân_cư . 3 . Căn_cứ chương_trình khung của Bộ Quốc_phòng , hướng_dẫn của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền , nhiệm_vụ quốc_phòng và an_ninh của địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng và thực_hiện chương_trình , nội_dung bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh phù_hợp với cá_nhân tiêu_biểu , người có uy_tín trong cộng_đồng dân_cư . Theo đó , có_thể thấy rằng bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh đối_với người có uy_tín trong cộng_đồng dân_cư phải thực_hiện như sau : - Cá_nhân tiêu_biểu , người có uy_tín trong cộng_đồng dân_cư thuộc diện bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh là chức_sắc , chức_việc tôn_giáo , già_làng , trưởng họ_tộc , nhà hoạt_động văn_hoá , xã_hội , khoa_học , nghệ_thuật . - Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương ( sau đây gọi là cấp tỉnh ) chủ_trì , phối_hợp với Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam cùng cấp , cơ_quan , tổ_chức có liên_quan tổ_chức bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng . - Căn_cứ chương_trình khung của Bộ Quốc_phòng , hướng_dẫn của cơ_quan , tổ_chức có thẩm_quyền , nhiệm_vụ quốc_phòng và an_ninh của địa_phương , Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh xây_dựng và thực_hiện chương_trình , nội_dung bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh phù_hợp . Bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng ( Hình từ Internet ) | 198,308 | |
Đối_tượng bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh thuộc diện Bộ_chính_trị thì ai có thẩm_quyền triệu_tập ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Nghị_định 13/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 139/2020/NĐ-CP như sau : ... Thẩm_quyền triệu_tập đối_tượng bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh 1. Đối_tượng trong cơ_quan, tổ_chức của Nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội. a ) Chủ_tịch Hội_đồng giáo_dục quốc_phòng và an_ninh Trung_ương quyết_định triệu_tập đối_tượng thuộc diện Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư quản_lý, người được Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm giữ chức_vụ, đại_biểu Quốc_hội, người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các tổng_cục thuộc bộ theo kế_hoạch được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt ; Đối_tượng quy_định tại Điểm này gọi là đối_tượng 1 b ) Chủ_tịch Hội_đồng giáo_dục quốc_phòng và an_ninh quân_khu quyết_định triệu_tập đối_tượng thuộc diện Ban Thường_vụ tỉnh_uỷ, thành_uỷ trực_thuộc Trung_ương ( gọi chung là cấp tỉnh ) quản_lý, cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý cấp cục, vụ và tương_đương thuộc cơ_quan, tổ_chức của Nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, doanh_nghiệp nhà_nước có trụ_sở trên địa_bàn quân_khu, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh theo kế_hoạch được Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng phê_duyệt ; Chủ_tịch Hội_đồng giáo_dục quốc_phòng và an_ninh thành_phố Hà_Nội quyết_định triệu_tập đối_tượng thuộc diện Ban Thường_vụ thành_uỷ quản_lý, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Hà_Nội ; cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý cấp cục, vụ và tương_đương thuộc cơ_quan, tổ_chức của Nhà_nước | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Nghị_định 13/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 139/2020/NĐ-CP như sau : Thẩm_quyền triệu_tập đối_tượng bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh 1 . Đối_tượng trong cơ_quan , tổ_chức của Nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội . a ) Chủ_tịch Hội_đồng giáo_dục quốc_phòng và an_ninh Trung_ương quyết_định triệu_tập đối_tượng thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý , người được Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm giữ chức_vụ , đại_biểu Quốc_hội , người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu các tổng_cục thuộc bộ theo kế_hoạch được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt ; Đối_tượng quy_định tại Điểm này gọi là đối_tượng 1 b ) Chủ_tịch Hội_đồng giáo_dục quốc_phòng và an_ninh quân_khu quyết_định triệu_tập đối_tượng thuộc diện Ban Thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc Trung_ương ( gọi chung là cấp tỉnh ) quản_lý , cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý cấp cục , vụ và tương_đương thuộc cơ_quan , tổ_chức của Nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , doanh_nghiệp nhà_nước có trụ_sở trên địa_bàn quân_khu , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh theo kế_hoạch được Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng phê_duyệt ; Chủ_tịch Hội_đồng giáo_dục quốc_phòng và an_ninh thành_phố Hà_Nội quyết_định triệu_tập đối_tượng thuộc diện Ban Thường_vụ thành_uỷ quản_lý , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Hà_Nội ; cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý cấp cục , vụ và tương_đương thuộc cơ_quan , tổ_chức của Nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , doanh_nghiệp nhà_nước có trụ_sở trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội theo kế_hoạch được Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng phê_duyệt ; ... Theo đó , Chủ_tịch Hội_đồng giáo_dục quốc_phòng và an_ninh Trung_ương quyết_định triệu_tập đối_tượng thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý , người được Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm giữ chức_vụ , đại_biểu Quốc_hội theo kế_hoạch được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt ; | 198,309 | |
Đối_tượng bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh thuộc diện Bộ_chính_trị thì ai có thẩm_quyền triệu_tập ? | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Nghị_định 13/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 139/2020/NĐ-CP như sau : ... Hà_Nội quyết_định triệu_tập đối_tượng thuộc diện Ban Thường_vụ thành_uỷ quản_lý, đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Hà_Nội ; cán_bộ lãnh_đạo, quản_lý cấp cục, vụ và tương_đương thuộc cơ_quan, tổ_chức của Nhà_nước, tổ_chức chính_trị, tổ_chức chính_trị - xã_hội, doanh_nghiệp nhà_nước có trụ_sở trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội theo kế_hoạch được Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng phê_duyệt ;... Theo đó, Chủ_tịch Hội_đồng giáo_dục quốc_phòng và an_ninh Trung_ương quyết_định triệu_tập đối_tượng thuộc diện Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư quản_lý, người được Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm giữ chức_vụ, đại_biểu Quốc_hội theo kế_hoạch được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt ; | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại điểm a khoản 1 Điều 2 Nghị_định 13/2014/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Nghị_định 139/2020/NĐ-CP như sau : Thẩm_quyền triệu_tập đối_tượng bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh 1 . Đối_tượng trong cơ_quan , tổ_chức của Nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội . a ) Chủ_tịch Hội_đồng giáo_dục quốc_phòng và an_ninh Trung_ương quyết_định triệu_tập đối_tượng thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý , người được Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm giữ chức_vụ , đại_biểu Quốc_hội , người đứng đầu , cấp phó của người đứng đầu các tổng_cục thuộc bộ theo kế_hoạch được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt ; Đối_tượng quy_định tại Điểm này gọi là đối_tượng 1 b ) Chủ_tịch Hội_đồng giáo_dục quốc_phòng và an_ninh quân_khu quyết_định triệu_tập đối_tượng thuộc diện Ban Thường_vụ tỉnh_uỷ , thành_uỷ trực_thuộc Trung_ương ( gọi chung là cấp tỉnh ) quản_lý , cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý cấp cục , vụ và tương_đương thuộc cơ_quan , tổ_chức của Nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , doanh_nghiệp nhà_nước có trụ_sở trên địa_bàn quân_khu , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh theo kế_hoạch được Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng phê_duyệt ; Chủ_tịch Hội_đồng giáo_dục quốc_phòng và an_ninh thành_phố Hà_Nội quyết_định triệu_tập đối_tượng thuộc diện Ban Thường_vụ thành_uỷ quản_lý , đại_biểu Hội_đồng_nhân_dân thành_phố Hà_Nội ; cán_bộ lãnh_đạo , quản_lý cấp cục , vụ và tương_đương thuộc cơ_quan , tổ_chức của Nhà_nước , tổ_chức chính_trị , tổ_chức chính_trị - xã_hội , doanh_nghiệp nhà_nước có trụ_sở trên địa_bàn thành_phố Hà_Nội theo kế_hoạch được Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng phê_duyệt ; ... Theo đó , Chủ_tịch Hội_đồng giáo_dục quốc_phòng và an_ninh Trung_ương quyết_định triệu_tập đối_tượng thuộc diện Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư quản_lý , người được Thủ_tướng Chính_phủ bổ_nhiệm giữ chức_vụ , đại_biểu Quốc_hội theo kế_hoạch được Thủ_tướng Chính_phủ phê_duyệt ; | 198,310 | |
Quyền_lợi đối_với đại_biểu dân_cử bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Luật_Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh năm 2013 như sau : ... Chế_độ, quyền_lợi đối_với đối_tượng bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh 1. Đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 14 của Luật này khi bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh được hưởng nguyên lương, phụ_cấp ; trường_hợp xa nơi cư_trú được bố_trí nơi nghỉ, hỗ_trợ phương_tiện hoặc thanh_toán tiền tàu, xe một lần đi, về và hỗ_trợ tiền ăn do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm. 2. Đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 15 của Luật này khi bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh được hưởng nguyên lương, phụ_cấp, hỗ_trợ phương_tiện hoặc thanh_toán tiền tàu, xe một lần đi, về và hỗ_trợ tiền ăn do doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập bảo_đảm ; chi_phí bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh, nơi nghỉ cho đối_tượng xa nơi cư_trú do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm. 3. Đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 15 và Điều 16 của Luật này khi bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh xa nơi cư_trú được bố_trí nơi nghỉ, hỗ_trợ phương_tiện hoặc thanh_toán tiền tàu, xe một lần đi, về và hỗ_trợ tiền ăn do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm. 4. Người hoàn_thành chương_trình | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Luật_Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh năm 2013 như sau : Chế_độ , quyền_lợi đối_với đối_tượng bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh 1 . Đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 14 của Luật này khi bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh được hưởng nguyên lương , phụ_cấp ; trường_hợp xa nơi cư_trú được bố_trí nơi nghỉ , hỗ_trợ phương_tiện hoặc thanh_toán tiền tàu , xe một lần đi , về và hỗ_trợ tiền ăn do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm . 2 . Đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 15 của Luật này khi bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh được hưởng nguyên lương , phụ_cấp , hỗ_trợ phương_tiện hoặc thanh_toán tiền tàu , xe một lần đi , về và hỗ_trợ tiền ăn do doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập bảo_đảm ; chi_phí bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh , nơi nghỉ cho đối_tượng xa nơi cư_trú do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm . 3 . Đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 15 và Điều 16 của Luật này khi bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh xa nơi cư_trú được bố_trí nơi nghỉ , hỗ_trợ phương_tiện hoặc thanh_toán tiền tàu , xe một lần đi , về và hỗ_trợ tiền ăn do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm . 4 . Người hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh được cấp giấy chứng_nhận . Theo đó , Đại_biểu dân_cử thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 14 của Luật này . Cho_nên khi bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh được hưởng nguyên lương , phụ_cấp ; Trường_hợp xa nơi cư_trú được bố_trí nơi nghỉ , hỗ_trợ phương_tiện hoặc thanh_toán tiền tàu , xe một lần đi , về và hỗ_trợ tiền ăn do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm . | 198,311 | |
Quyền_lợi đối_với đại_biểu dân_cử bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh ra sao ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Luật_Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh năm 2013 như sau : ... được bố_trí nơi nghỉ, hỗ_trợ phương_tiện hoặc thanh_toán tiền tàu, xe một lần đi, về và hỗ_trợ tiền ăn do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm. 4. Người hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh được cấp giấy chứng_nhận. Theo đó, Đại_biểu dân_cử thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 14 của Luật này. Cho_nên khi bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh được hưởng nguyên lương, phụ_cấp ; Trường_hợp xa nơi cư_trú được bố_trí nơi nghỉ, hỗ_trợ phương_tiện hoặc thanh_toán tiền tàu, xe một lần đi, về và hỗ_trợ tiền ăn do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 1 Điều 18 Luật_Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh năm 2013 như sau : Chế_độ , quyền_lợi đối_với đối_tượng bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh 1 . Đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 14 của Luật này khi bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh được hưởng nguyên lương , phụ_cấp ; trường_hợp xa nơi cư_trú được bố_trí nơi nghỉ , hỗ_trợ phương_tiện hoặc thanh_toán tiền tàu , xe một lần đi , về và hỗ_trợ tiền ăn do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm . 2 . Đối_tượng quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 15 của Luật này khi bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh được hưởng nguyên lương , phụ_cấp , hỗ_trợ phương_tiện hoặc thanh_toán tiền tàu , xe một lần đi , về và hỗ_trợ tiền ăn do doanh_nghiệp ngoài khu_vực nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp ngoài công_lập bảo_đảm ; chi_phí bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh , nơi nghỉ cho đối_tượng xa nơi cư_trú do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm . 3 . Đối_tượng quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 15 và Điều 16 của Luật này khi bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh xa nơi cư_trú được bố_trí nơi nghỉ , hỗ_trợ phương_tiện hoặc thanh_toán tiền tàu , xe một lần đi , về và hỗ_trợ tiền ăn do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm . 4 . Người hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh được cấp giấy chứng_nhận . Theo đó , Đại_biểu dân_cử thuộc đối_tượng quy_định tại khoản 2 Điều 14 của Luật này . Cho_nên khi bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh được hưởng nguyên lương , phụ_cấp ; Trường_hợp xa nơi cư_trú được bố_trí nơi nghỉ , hỗ_trợ phương_tiện hoặc thanh_toán tiền tàu , xe một lần đi , về và hỗ_trợ tiền ăn do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm . | 198,312 | |
Thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên có thực_hiện chuyển_nhượng vốn được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 52 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... Chuyển_nhượng phần vốn góp 1. Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 51, khoản 6 và khoản 7 Điều 53 của Luật này, thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có quyền chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ phần vốn góp của mình cho người khác theo quy_định sau đây : a ) Chào_bán phần vốn óp đó cho các thành_viên còn lại theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ trong công_ty với cùng điều_kiện chào_bán ; b ) Chuyển_nhượng với cùng điều_kiện chào_bán đối_với các thành_viên còn lại quy_định tại điểm a khoản này cho người không phải là thành_viên nếu các thành_viên còn lại của công_ty không mua hoặc không mua hết trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày chào_bán. 2. Thành_viên chuyển_nhượng vẫn có các quyền và nghĩa_vụ đối_với công_ty tương_ứng với phần vốn góp có liên_quan cho đến khi thông_tin về người mua quy_định tại các điểm b, c và đ khoản 2 Điều 48 của Luật này được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký thành_viên. 3. Trường_hợp chuyển_nhượng hoặc thay_đổi phần vốn góp của các thành_viên dẫn đến chỉ còn một thành_viên công_ty thì công_ty phải | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 52 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Chuyển_nhượng phần vốn góp 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 51 , khoản 6 và khoản 7 Điều 53 của Luật này , thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có quyền chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ phần vốn góp của mình cho người khác theo quy_định sau đây : a ) Chào_bán phần vốn óp đó cho các thành_viên còn lại theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ trong công_ty với cùng điều_kiện chào_bán ; b ) Chuyển_nhượng với cùng điều_kiện chào_bán đối_với các thành_viên còn lại quy_định tại điểm a khoản này cho người không phải là thành_viên nếu các thành_viên còn lại của công_ty không mua hoặc không mua hết trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày chào_bán . 2 . Thành_viên chuyển_nhượng vẫn có các quyền và nghĩa_vụ đối_với công_ty tương_ứng với phần vốn góp có liên_quan cho đến khi thông_tin về người mua quy_định tại các điểm b , c và đ khoản 2 Điều 48 của Luật này được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký thành_viên . 3 . Trường_hợp chuyển_nhượng hoặc thay_đổi phần vốn góp của các thành_viên dẫn đến chỉ còn một thành_viên công_ty thì công_ty phải tổ_chức quản_lý theo loại_hình công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên và thực_hiện đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc chuyển_nhượng . Theo đó , khi thành_viên chuyển_nhượng phần vốn góp trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên thì thực_hiện theo quy_định trên . | 198,313 | |
Thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên có thực_hiện chuyển_nhượng vốn được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 52 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... của Luật này được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký thành_viên. 3. Trường_hợp chuyển_nhượng hoặc thay_đổi phần vốn góp của các thành_viên dẫn đến chỉ còn một thành_viên công_ty thì công_ty phải tổ_chức quản_lý theo loại_hình công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên và thực_hiện đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc chuyển_nhượng. Theo đó, khi thành_viên chuyển_nhượng phần vốn góp trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên thì thực_hiện theo quy_định trên. Chuyển_nhượng phần vốn góp 1. Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 51, khoản 6 và khoản 7 Điều 53 của Luật này, thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có quyền chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ phần vốn góp của mình cho người khác theo quy_định sau đây : a ) Chào_bán phần vốn óp đó cho các thành_viên còn lại theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ trong công_ty với cùng điều_kiện chào_bán ; b ) Chuyển_nhượng với cùng điều_kiện chào_bán đối_với các thành_viên còn lại quy_định tại điểm a khoản này cho người không phải là thành_viên nếu các thành_viên còn lại của công_ty không mua hoặc | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 52 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Chuyển_nhượng phần vốn góp 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 51 , khoản 6 và khoản 7 Điều 53 của Luật này , thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có quyền chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ phần vốn góp của mình cho người khác theo quy_định sau đây : a ) Chào_bán phần vốn óp đó cho các thành_viên còn lại theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ trong công_ty với cùng điều_kiện chào_bán ; b ) Chuyển_nhượng với cùng điều_kiện chào_bán đối_với các thành_viên còn lại quy_định tại điểm a khoản này cho người không phải là thành_viên nếu các thành_viên còn lại của công_ty không mua hoặc không mua hết trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày chào_bán . 2 . Thành_viên chuyển_nhượng vẫn có các quyền và nghĩa_vụ đối_với công_ty tương_ứng với phần vốn góp có liên_quan cho đến khi thông_tin về người mua quy_định tại các điểm b , c và đ khoản 2 Điều 48 của Luật này được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký thành_viên . 3 . Trường_hợp chuyển_nhượng hoặc thay_đổi phần vốn góp của các thành_viên dẫn đến chỉ còn một thành_viên công_ty thì công_ty phải tổ_chức quản_lý theo loại_hình công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên và thực_hiện đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc chuyển_nhượng . Theo đó , khi thành_viên chuyển_nhượng phần vốn góp trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên thì thực_hiện theo quy_định trên . | 198,314 | |
Thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên có thực_hiện chuyển_nhượng vốn được không ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 52 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : ... Chuyển_nhượng với cùng điều_kiện chào_bán đối_với các thành_viên còn lại quy_định tại điểm a khoản này cho người không phải là thành_viên nếu các thành_viên còn lại của công_ty không mua hoặc không mua hết trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày chào_bán. 2. Thành_viên chuyển_nhượng vẫn có các quyền và nghĩa_vụ đối_với công_ty tương_ứng với phần vốn góp có liên_quan cho đến khi thông_tin về người mua quy_định tại các điểm b, c và đ khoản 2 Điều 48 của Luật này được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký thành_viên. 3. Trường_hợp chuyển_nhượng hoặc thay_đổi phần vốn góp của các thành_viên dẫn đến chỉ còn một thành_viên công_ty thì công_ty phải tổ_chức quản_lý theo loại_hình công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên và thực_hiện đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc chuyển_nhượng. Theo đó, khi thành_viên chuyển_nhượng phần vốn góp trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên thì thực_hiện theo quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 52 Luật Doanh_nghiệp 2020 như sau : Chuyển_nhượng phần vốn góp 1 . Trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 51 , khoản 6 và khoản 7 Điều 53 của Luật này , thành_viên công_ty trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên có quyền chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ phần vốn góp của mình cho người khác theo quy_định sau đây : a ) Chào_bán phần vốn óp đó cho các thành_viên còn lại theo tỷ_lệ tương_ứng với phần vốn góp của họ trong công_ty với cùng điều_kiện chào_bán ; b ) Chuyển_nhượng với cùng điều_kiện chào_bán đối_với các thành_viên còn lại quy_định tại điểm a khoản này cho người không phải là thành_viên nếu các thành_viên còn lại của công_ty không mua hoặc không mua hết trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày chào_bán . 2 . Thành_viên chuyển_nhượng vẫn có các quyền và nghĩa_vụ đối_với công_ty tương_ứng với phần vốn góp có liên_quan cho đến khi thông_tin về người mua quy_định tại các điểm b , c và đ khoản 2 Điều 48 của Luật này được ghi đầy_đủ vào_sổ đăng_ký thành_viên . 3 . Trường_hợp chuyển_nhượng hoặc thay_đổi phần vốn góp của các thành_viên dẫn đến chỉ còn một thành_viên công_ty thì công_ty phải tổ_chức quản_lý theo loại_hình công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên và thực_hiện đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp trong thời_hạn 15 ngày kể từ ngày hoàn_thành việc chuyển_nhượng . Theo đó , khi thành_viên chuyển_nhượng phần vốn góp trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên trở lên thì thực_hiện theo quy_định trên . | 198,315 | |
Chuyển_nhượng phần vốn góp của công_ty cổ_phần có cần nộp thuế không ? | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Luật thuế thuế_Thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định như sau : ... Thu_nhập chịu thuế ... 4 . Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn , bao_gồm : a ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng phần vốn trong các tổ_chức kinh_tế ; b ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán ; c ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn dưới các hình_thức khác . ... Như_vậy trong trường_hợp này người chuyển_nhượng phần vốn góp sẽ phải đóng thuế_thu_nhập cá_nhân . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 4 Điều 3 Luật thuế thuế_Thu_nhập cá_nhân 2007 quy_định như sau : Thu_nhập chịu thuế ... 4 . Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn , bao_gồm : a ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng phần vốn trong các tổ_chức kinh_tế ; b ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng chứng_khoán ; c ) Thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn dưới các hình_thức khác . ... Như_vậy trong trường_hợp này người chuyển_nhượng phần vốn góp sẽ phải đóng thuế_thu_nhập cá_nhân . | 198,316 | |
Căn_cứ tính thuế khi chuyển_nhượng phần vốn góp vào công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên ra sao ? | Căn_cứ tính thuế được quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 111/2013/TT-BTC như sau : ... Căn_cứ tính thuế đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn 1. Đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng phần vốn góp Căn_cứ tính thuế đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng phần vốn góp là thu_nhập tính thuế và thuế_suất. a ) Thu_nhập tính thuế : thu_nhập tính thuế từ chuyển_nhượng phần vốn góp được xác_định bằng giá chuyển_nhượng trừ giá mua của phần vốn chuyển_nhượng và các chi_phí hợp_lý liên_quan đến việc tạo ra thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn. Trường_hợp doanh_nghiệp hạch_toán_kế_toán bằng đồng ngoại_tệ, cá_nhân chuyển_nhượng vốn góp bằng ngoại_tệ thì giá chuyển_nhượng và giá mua của phần vốn chuyển_nhượng được xác_định bằng đồng ngoại_tệ. Trường_hợp doanh_nghiệp hạch_toán_kế_toán bằng đồng Việt_Nam, cá_nhân chuyển_nhượng vốn góp bằng ngoại_tệ thì giá chuyển_nhượng phải được xác_định bằng đồng Việt_Nam theo tỷ_giá giao_dịch bình_quân trên thị_trường ngoại_tệ liên ngân_hàng do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố tại thời_điểm chuyển_nhượng. a. 1 ) Giá chuyển_nhượng Giá chuyển_nhượng là số tiền mà cá_nhân nhận được theo hợp_đồng chuyển_nhượng vốn. Trường_hợp hợp_đồng chuyển_nhượng không quy_định giá thanh_toán hoặc giá thanh_toán trên hợp_đồng không phù_hợp với giá thị_trường thì cơ_quan thuế có quyền ấn_định giá chuyển_nhượng theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế. | None | 1 | Căn_cứ tính thuế được quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 111/2013/TT-BTC như sau : Căn_cứ tính thuế đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn 1 . Đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng phần vốn góp Căn_cứ tính thuế đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng phần vốn góp là thu_nhập tính thuế và thuế_suất . a ) Thu_nhập tính thuế : thu_nhập tính thuế từ chuyển_nhượng phần vốn góp được xác_định bằng giá chuyển_nhượng trừ giá mua của phần vốn chuyển_nhượng và các chi_phí hợp_lý liên_quan đến việc tạo ra thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn . Trường_hợp doanh_nghiệp hạch_toán_kế_toán bằng đồng ngoại_tệ , cá_nhân chuyển_nhượng vốn góp bằng ngoại_tệ thì giá chuyển_nhượng và giá mua của phần vốn chuyển_nhượng được xác_định bằng đồng ngoại_tệ . Trường_hợp doanh_nghiệp hạch_toán_kế_toán bằng đồng Việt_Nam , cá_nhân chuyển_nhượng vốn góp bằng ngoại_tệ thì giá chuyển_nhượng phải được xác_định bằng đồng Việt_Nam theo tỷ_giá giao_dịch bình_quân trên thị_trường ngoại_tệ liên ngân_hàng do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố tại thời_điểm chuyển_nhượng . a . 1 ) Giá chuyển_nhượng Giá chuyển_nhượng là số tiền mà cá_nhân nhận được theo hợp_đồng chuyển_nhượng vốn . Trường_hợp hợp_đồng chuyển_nhượng không quy_định giá thanh_toán hoặc giá thanh_toán trên hợp_đồng không phù_hợp với giá thị_trường thì cơ_quan thuế có quyền ấn_định giá chuyển_nhượng theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . a . 2 ) Giá mua Giá mua của phần vốn chuyển_nhượng là trị_giá phần vốn góp tại thời_điểm chuyển_nhượng vốn . Trị_giá phần vốn góp tại thời_điểm chuyển_nhượng bao_gồm : trị_giá phần vốn góp thành_lập doanh_nghiệp , trị_giá phần vốn của các lần góp bổ_sung , trị_giá phần vốn do mua lại , trị_giá phần vốn từ lợi_tức ghi tăng vốn . Cụ_thể như sau : a . 2.1 ) Đối_với phần vốn góp thành_lập doanh_nghiệp là trị_giá phần vốn tại thời_điểm góp vốn . Trị_giá vốn góp được xác_định trên cơ_sở sổ_sách kế_toán , hoá_đơn , chứng_từ . a . 2.2 ) Đối_với phần vốn góp bổ_sung là trị_giá phần vốn góp bổ_sung tại thời_điểm góp vốn bổ_sung . Trị_giá vốn góp bổ_sung được xác_định trên cơ_sở sổ_sách kế_toán , hoá_đơn , chứng_từ . a . 2.3 ) Đối_với phần vốn do mua lại là giá_trị phần vốn đó tại thời_điểm mua . Giá mua được xác_định căn_cứ vào hợp_đồng mua lại phần vốn góp . Trường_hợp hợp_đồng mua lại phần vốn góp không có giá thanh_toán hoặc giá thanh_toán trên hợp_đồng không phù_hợp với giá thị_trường thì cơ_quan thuế có quyền ấn_định giá mua theo pháp_luật về quản_lý thuế . a . 2.4 ) Đối_với phần vốn từ lợi_tức ghi tăng vốn là giá_trị lợi_tức ghi tăng vốn . a . 3 ) Các chi_phí liên_quan được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế của hoạt_động chuyển_nhượng vốn là những chi_phí hợp_lý thực_tế phát_sinh liên_quan đến việc tạo ra thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn , có hoá_đơn , chứng_từ hợp_lệ theo quy_định , cụ_thể như sau : a . 3.1 ) Chi_phí để làm các thủ_tục pháp_lý cần_thiết cho việc chuyển_nhượng . a . 3.2 ) Các khoản phí và lệ_phí người chuyển_nhượng nộp ngân_sách khi làm thủ_tục chuyển_nhượng . a . 3.3 ) Các khoản chi_phí khác có liên_quan trực_tiếp đến việc chuyển_nhượng vốn . b ) Thuế_suất Thuế_suất thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn góp áp_dụng theo Biểu_thuế toàn_phần với thuế_suất là 20% . c ) Thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế Thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế là thời_điểm hợp_đồng chuyển_nhượng vốn góp có hiệu_lực . Riêng đối_với trường_hợp góp vốn bằng phần vốn góp thì thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế từ chuyển_nhượng vốn là thời_điểm cá_nhân chuyển_nhượng vốn , rút vốn . d ) Cách tính thuế Thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp = Thu_nhập tính thuế × Thuế_suất 20% . ... Theo đó , căn_cứ tính thuế khi chuyển_nhượng phần vốn góp vào công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên thực_hiện theo quy_định trên . | 198,317 | |
Căn_cứ tính thuế khi chuyển_nhượng phần vốn góp vào công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên ra sao ? | Căn_cứ tính thuế được quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 111/2013/TT-BTC như sau : ... hợp_đồng chuyển_nhượng không quy_định giá thanh_toán hoặc giá thanh_toán trên hợp_đồng không phù_hợp với giá thị_trường thì cơ_quan thuế có quyền ấn_định giá chuyển_nhượng theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế. a. 2 ) Giá mua Giá mua của phần vốn chuyển_nhượng là trị_giá phần vốn góp tại thời_điểm chuyển_nhượng vốn. Trị_giá phần vốn góp tại thời_điểm chuyển_nhượng bao_gồm : trị_giá phần vốn góp thành_lập doanh_nghiệp, trị_giá phần vốn của các lần góp bổ_sung, trị_giá phần vốn do mua lại, trị_giá phần vốn từ lợi_tức ghi tăng vốn. Cụ_thể như sau : a. 2.1 ) Đối_với phần vốn góp thành_lập doanh_nghiệp là trị_giá phần vốn tại thời_điểm góp vốn. Trị_giá vốn góp được xác_định trên cơ_sở sổ_sách kế_toán, hoá_đơn, chứng_từ. a. 2.2 ) Đối_với phần vốn góp bổ_sung là trị_giá phần vốn góp bổ_sung tại thời_điểm góp vốn bổ_sung. Trị_giá vốn góp bổ_sung được xác_định trên cơ_sở sổ_sách kế_toán, hoá_đơn, chứng_từ. a. 2.3 ) Đối_với phần vốn do mua lại là giá_trị phần vốn đó tại thời_điểm mua. Giá mua được xác_định căn_cứ vào hợp_đồng mua lại phần vốn góp. | None | 1 | Căn_cứ tính thuế được quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 111/2013/TT-BTC như sau : Căn_cứ tính thuế đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn 1 . Đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng phần vốn góp Căn_cứ tính thuế đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng phần vốn góp là thu_nhập tính thuế và thuế_suất . a ) Thu_nhập tính thuế : thu_nhập tính thuế từ chuyển_nhượng phần vốn góp được xác_định bằng giá chuyển_nhượng trừ giá mua của phần vốn chuyển_nhượng và các chi_phí hợp_lý liên_quan đến việc tạo ra thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn . Trường_hợp doanh_nghiệp hạch_toán_kế_toán bằng đồng ngoại_tệ , cá_nhân chuyển_nhượng vốn góp bằng ngoại_tệ thì giá chuyển_nhượng và giá mua của phần vốn chuyển_nhượng được xác_định bằng đồng ngoại_tệ . Trường_hợp doanh_nghiệp hạch_toán_kế_toán bằng đồng Việt_Nam , cá_nhân chuyển_nhượng vốn góp bằng ngoại_tệ thì giá chuyển_nhượng phải được xác_định bằng đồng Việt_Nam theo tỷ_giá giao_dịch bình_quân trên thị_trường ngoại_tệ liên ngân_hàng do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố tại thời_điểm chuyển_nhượng . a . 1 ) Giá chuyển_nhượng Giá chuyển_nhượng là số tiền mà cá_nhân nhận được theo hợp_đồng chuyển_nhượng vốn . Trường_hợp hợp_đồng chuyển_nhượng không quy_định giá thanh_toán hoặc giá thanh_toán trên hợp_đồng không phù_hợp với giá thị_trường thì cơ_quan thuế có quyền ấn_định giá chuyển_nhượng theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . a . 2 ) Giá mua Giá mua của phần vốn chuyển_nhượng là trị_giá phần vốn góp tại thời_điểm chuyển_nhượng vốn . Trị_giá phần vốn góp tại thời_điểm chuyển_nhượng bao_gồm : trị_giá phần vốn góp thành_lập doanh_nghiệp , trị_giá phần vốn của các lần góp bổ_sung , trị_giá phần vốn do mua lại , trị_giá phần vốn từ lợi_tức ghi tăng vốn . Cụ_thể như sau : a . 2.1 ) Đối_với phần vốn góp thành_lập doanh_nghiệp là trị_giá phần vốn tại thời_điểm góp vốn . Trị_giá vốn góp được xác_định trên cơ_sở sổ_sách kế_toán , hoá_đơn , chứng_từ . a . 2.2 ) Đối_với phần vốn góp bổ_sung là trị_giá phần vốn góp bổ_sung tại thời_điểm góp vốn bổ_sung . Trị_giá vốn góp bổ_sung được xác_định trên cơ_sở sổ_sách kế_toán , hoá_đơn , chứng_từ . a . 2.3 ) Đối_với phần vốn do mua lại là giá_trị phần vốn đó tại thời_điểm mua . Giá mua được xác_định căn_cứ vào hợp_đồng mua lại phần vốn góp . Trường_hợp hợp_đồng mua lại phần vốn góp không có giá thanh_toán hoặc giá thanh_toán trên hợp_đồng không phù_hợp với giá thị_trường thì cơ_quan thuế có quyền ấn_định giá mua theo pháp_luật về quản_lý thuế . a . 2.4 ) Đối_với phần vốn từ lợi_tức ghi tăng vốn là giá_trị lợi_tức ghi tăng vốn . a . 3 ) Các chi_phí liên_quan được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế của hoạt_động chuyển_nhượng vốn là những chi_phí hợp_lý thực_tế phát_sinh liên_quan đến việc tạo ra thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn , có hoá_đơn , chứng_từ hợp_lệ theo quy_định , cụ_thể như sau : a . 3.1 ) Chi_phí để làm các thủ_tục pháp_lý cần_thiết cho việc chuyển_nhượng . a . 3.2 ) Các khoản phí và lệ_phí người chuyển_nhượng nộp ngân_sách khi làm thủ_tục chuyển_nhượng . a . 3.3 ) Các khoản chi_phí khác có liên_quan trực_tiếp đến việc chuyển_nhượng vốn . b ) Thuế_suất Thuế_suất thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn góp áp_dụng theo Biểu_thuế toàn_phần với thuế_suất là 20% . c ) Thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế Thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế là thời_điểm hợp_đồng chuyển_nhượng vốn góp có hiệu_lực . Riêng đối_với trường_hợp góp vốn bằng phần vốn góp thì thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế từ chuyển_nhượng vốn là thời_điểm cá_nhân chuyển_nhượng vốn , rút vốn . d ) Cách tính thuế Thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp = Thu_nhập tính thuế × Thuế_suất 20% . ... Theo đó , căn_cứ tính thuế khi chuyển_nhượng phần vốn góp vào công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên thực_hiện theo quy_định trên . | 198,318 | |
Căn_cứ tính thuế khi chuyển_nhượng phần vốn góp vào công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên ra sao ? | Căn_cứ tính thuế được quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 111/2013/TT-BTC như sau : ... a. 2.3 ) Đối_với phần vốn do mua lại là giá_trị phần vốn đó tại thời_điểm mua. Giá mua được xác_định căn_cứ vào hợp_đồng mua lại phần vốn góp. Trường_hợp hợp_đồng mua lại phần vốn góp không có giá thanh_toán hoặc giá thanh_toán trên hợp_đồng không phù_hợp với giá thị_trường thì cơ_quan thuế có quyền ấn_định giá mua theo pháp_luật về quản_lý thuế. a. 2.4 ) Đối_với phần vốn từ lợi_tức ghi tăng vốn là giá_trị lợi_tức ghi tăng vốn. a. 3 ) Các chi_phí liên_quan được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế của hoạt_động chuyển_nhượng vốn là những chi_phí hợp_lý thực_tế phát_sinh liên_quan đến việc tạo ra thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn, có hoá_đơn, chứng_từ hợp_lệ theo quy_định, cụ_thể như sau : a. 3.1 ) Chi_phí để làm các thủ_tục pháp_lý cần_thiết cho việc chuyển_nhượng. a. 3.2 ) Các khoản phí và lệ_phí người chuyển_nhượng nộp ngân_sách khi làm thủ_tục chuyển_nhượng. a. 3.3 ) Các khoản chi_phí khác có liên_quan trực_tiếp đến việc chuyển_nhượng vốn. b ) Thuế_suất Thuế_suất thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn góp áp_dụng theo Biểu_thuế | None | 1 | Căn_cứ tính thuế được quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 111/2013/TT-BTC như sau : Căn_cứ tính thuế đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn 1 . Đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng phần vốn góp Căn_cứ tính thuế đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng phần vốn góp là thu_nhập tính thuế và thuế_suất . a ) Thu_nhập tính thuế : thu_nhập tính thuế từ chuyển_nhượng phần vốn góp được xác_định bằng giá chuyển_nhượng trừ giá mua của phần vốn chuyển_nhượng và các chi_phí hợp_lý liên_quan đến việc tạo ra thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn . Trường_hợp doanh_nghiệp hạch_toán_kế_toán bằng đồng ngoại_tệ , cá_nhân chuyển_nhượng vốn góp bằng ngoại_tệ thì giá chuyển_nhượng và giá mua của phần vốn chuyển_nhượng được xác_định bằng đồng ngoại_tệ . Trường_hợp doanh_nghiệp hạch_toán_kế_toán bằng đồng Việt_Nam , cá_nhân chuyển_nhượng vốn góp bằng ngoại_tệ thì giá chuyển_nhượng phải được xác_định bằng đồng Việt_Nam theo tỷ_giá giao_dịch bình_quân trên thị_trường ngoại_tệ liên ngân_hàng do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố tại thời_điểm chuyển_nhượng . a . 1 ) Giá chuyển_nhượng Giá chuyển_nhượng là số tiền mà cá_nhân nhận được theo hợp_đồng chuyển_nhượng vốn . Trường_hợp hợp_đồng chuyển_nhượng không quy_định giá thanh_toán hoặc giá thanh_toán trên hợp_đồng không phù_hợp với giá thị_trường thì cơ_quan thuế có quyền ấn_định giá chuyển_nhượng theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . a . 2 ) Giá mua Giá mua của phần vốn chuyển_nhượng là trị_giá phần vốn góp tại thời_điểm chuyển_nhượng vốn . Trị_giá phần vốn góp tại thời_điểm chuyển_nhượng bao_gồm : trị_giá phần vốn góp thành_lập doanh_nghiệp , trị_giá phần vốn của các lần góp bổ_sung , trị_giá phần vốn do mua lại , trị_giá phần vốn từ lợi_tức ghi tăng vốn . Cụ_thể như sau : a . 2.1 ) Đối_với phần vốn góp thành_lập doanh_nghiệp là trị_giá phần vốn tại thời_điểm góp vốn . Trị_giá vốn góp được xác_định trên cơ_sở sổ_sách kế_toán , hoá_đơn , chứng_từ . a . 2.2 ) Đối_với phần vốn góp bổ_sung là trị_giá phần vốn góp bổ_sung tại thời_điểm góp vốn bổ_sung . Trị_giá vốn góp bổ_sung được xác_định trên cơ_sở sổ_sách kế_toán , hoá_đơn , chứng_từ . a . 2.3 ) Đối_với phần vốn do mua lại là giá_trị phần vốn đó tại thời_điểm mua . Giá mua được xác_định căn_cứ vào hợp_đồng mua lại phần vốn góp . Trường_hợp hợp_đồng mua lại phần vốn góp không có giá thanh_toán hoặc giá thanh_toán trên hợp_đồng không phù_hợp với giá thị_trường thì cơ_quan thuế có quyền ấn_định giá mua theo pháp_luật về quản_lý thuế . a . 2.4 ) Đối_với phần vốn từ lợi_tức ghi tăng vốn là giá_trị lợi_tức ghi tăng vốn . a . 3 ) Các chi_phí liên_quan được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế của hoạt_động chuyển_nhượng vốn là những chi_phí hợp_lý thực_tế phát_sinh liên_quan đến việc tạo ra thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn , có hoá_đơn , chứng_từ hợp_lệ theo quy_định , cụ_thể như sau : a . 3.1 ) Chi_phí để làm các thủ_tục pháp_lý cần_thiết cho việc chuyển_nhượng . a . 3.2 ) Các khoản phí và lệ_phí người chuyển_nhượng nộp ngân_sách khi làm thủ_tục chuyển_nhượng . a . 3.3 ) Các khoản chi_phí khác có liên_quan trực_tiếp đến việc chuyển_nhượng vốn . b ) Thuế_suất Thuế_suất thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn góp áp_dụng theo Biểu_thuế toàn_phần với thuế_suất là 20% . c ) Thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế Thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế là thời_điểm hợp_đồng chuyển_nhượng vốn góp có hiệu_lực . Riêng đối_với trường_hợp góp vốn bằng phần vốn góp thì thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế từ chuyển_nhượng vốn là thời_điểm cá_nhân chuyển_nhượng vốn , rút vốn . d ) Cách tính thuế Thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp = Thu_nhập tính thuế × Thuế_suất 20% . ... Theo đó , căn_cứ tính thuế khi chuyển_nhượng phần vốn góp vào công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên thực_hiện theo quy_định trên . | 198,319 | |
Căn_cứ tính thuế khi chuyển_nhượng phần vốn góp vào công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên ra sao ? | Căn_cứ tính thuế được quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 111/2013/TT-BTC như sau : ... ) Các khoản chi_phí khác có liên_quan trực_tiếp đến việc chuyển_nhượng vốn. b ) Thuế_suất Thuế_suất thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn góp áp_dụng theo Biểu_thuế toàn_phần với thuế_suất là 20%. c ) Thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế Thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế là thời_điểm hợp_đồng chuyển_nhượng vốn góp có hiệu_lực. Riêng đối_với trường_hợp góp vốn bằng phần vốn góp thì thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế từ chuyển_nhượng vốn là thời_điểm cá_nhân chuyển_nhượng vốn, rút vốn. d ) Cách tính thuế Thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp = Thu_nhập tính thuế × Thuế_suất 20%.... Theo đó, căn_cứ tính thuế khi chuyển_nhượng phần vốn góp vào công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên thực_hiện theo quy_định trên. | None | 1 | Căn_cứ tính thuế được quy_định tại khoản 1 Điều 11 Thông_tư 111/2013/TT-BTC như sau : Căn_cứ tính thuế đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn 1 . Đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng phần vốn góp Căn_cứ tính thuế đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng phần vốn góp là thu_nhập tính thuế và thuế_suất . a ) Thu_nhập tính thuế : thu_nhập tính thuế từ chuyển_nhượng phần vốn góp được xác_định bằng giá chuyển_nhượng trừ giá mua của phần vốn chuyển_nhượng và các chi_phí hợp_lý liên_quan đến việc tạo ra thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn . Trường_hợp doanh_nghiệp hạch_toán_kế_toán bằng đồng ngoại_tệ , cá_nhân chuyển_nhượng vốn góp bằng ngoại_tệ thì giá chuyển_nhượng và giá mua của phần vốn chuyển_nhượng được xác_định bằng đồng ngoại_tệ . Trường_hợp doanh_nghiệp hạch_toán_kế_toán bằng đồng Việt_Nam , cá_nhân chuyển_nhượng vốn góp bằng ngoại_tệ thì giá chuyển_nhượng phải được xác_định bằng đồng Việt_Nam theo tỷ_giá giao_dịch bình_quân trên thị_trường ngoại_tệ liên ngân_hàng do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam công_bố tại thời_điểm chuyển_nhượng . a . 1 ) Giá chuyển_nhượng Giá chuyển_nhượng là số tiền mà cá_nhân nhận được theo hợp_đồng chuyển_nhượng vốn . Trường_hợp hợp_đồng chuyển_nhượng không quy_định giá thanh_toán hoặc giá thanh_toán trên hợp_đồng không phù_hợp với giá thị_trường thì cơ_quan thuế có quyền ấn_định giá chuyển_nhượng theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế . a . 2 ) Giá mua Giá mua của phần vốn chuyển_nhượng là trị_giá phần vốn góp tại thời_điểm chuyển_nhượng vốn . Trị_giá phần vốn góp tại thời_điểm chuyển_nhượng bao_gồm : trị_giá phần vốn góp thành_lập doanh_nghiệp , trị_giá phần vốn của các lần góp bổ_sung , trị_giá phần vốn do mua lại , trị_giá phần vốn từ lợi_tức ghi tăng vốn . Cụ_thể như sau : a . 2.1 ) Đối_với phần vốn góp thành_lập doanh_nghiệp là trị_giá phần vốn tại thời_điểm góp vốn . Trị_giá vốn góp được xác_định trên cơ_sở sổ_sách kế_toán , hoá_đơn , chứng_từ . a . 2.2 ) Đối_với phần vốn góp bổ_sung là trị_giá phần vốn góp bổ_sung tại thời_điểm góp vốn bổ_sung . Trị_giá vốn góp bổ_sung được xác_định trên cơ_sở sổ_sách kế_toán , hoá_đơn , chứng_từ . a . 2.3 ) Đối_với phần vốn do mua lại là giá_trị phần vốn đó tại thời_điểm mua . Giá mua được xác_định căn_cứ vào hợp_đồng mua lại phần vốn góp . Trường_hợp hợp_đồng mua lại phần vốn góp không có giá thanh_toán hoặc giá thanh_toán trên hợp_đồng không phù_hợp với giá thị_trường thì cơ_quan thuế có quyền ấn_định giá mua theo pháp_luật về quản_lý thuế . a . 2.4 ) Đối_với phần vốn từ lợi_tức ghi tăng vốn là giá_trị lợi_tức ghi tăng vốn . a . 3 ) Các chi_phí liên_quan được trừ khi xác_định thu_nhập chịu thuế của hoạt_động chuyển_nhượng vốn là những chi_phí hợp_lý thực_tế phát_sinh liên_quan đến việc tạo ra thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn , có hoá_đơn , chứng_từ hợp_lệ theo quy_định , cụ_thể như sau : a . 3.1 ) Chi_phí để làm các thủ_tục pháp_lý cần_thiết cho việc chuyển_nhượng . a . 3.2 ) Các khoản phí và lệ_phí người chuyển_nhượng nộp ngân_sách khi làm thủ_tục chuyển_nhượng . a . 3.3 ) Các khoản chi_phí khác có liên_quan trực_tiếp đến việc chuyển_nhượng vốn . b ) Thuế_suất Thuế_suất thuế_thu_nhập cá_nhân đối_với thu_nhập từ chuyển_nhượng vốn góp áp_dụng theo Biểu_thuế toàn_phần với thuế_suất là 20% . c ) Thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế Thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế là thời_điểm hợp_đồng chuyển_nhượng vốn góp có hiệu_lực . Riêng đối_với trường_hợp góp vốn bằng phần vốn góp thì thời_điểm xác_định thu_nhập tính thuế từ chuyển_nhượng vốn là thời_điểm cá_nhân chuyển_nhượng vốn , rút vốn . d ) Cách tính thuế Thuế_thu_nhập cá_nhân phải nộp = Thu_nhập tính thuế × Thuế_suất 20% . ... Theo đó , căn_cứ tính thuế khi chuyển_nhượng phần vốn góp vào công_ty trách_nhiệm hữu_hạn 2 thành_viên thực_hiện theo quy_định trên . | 198,320 | |
Làm mất bằng_cấp 2 xin cấp lại bản_chính có được không ? | Căn_cứ vào pháp_luật về quản_lý văn_bằng , chứng_chỉ , tại Điều 2 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thôn: ... Căn_cứ vào pháp_luật về quản_lý văn_bằng, chứng_chỉ, tại Điều 2 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở, bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông, bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm, bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm, văn_bằng giáo_dục đại_học và chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT có quy_định như sau : Nguyên_tắc quản_lý, cấp_phát văn_bằng, chứng_chỉ 1. Văn_bằng, chứng_chỉ được quản_lý thống_nhất, thực_hiện phân_cấp quản_lý cho các sở giáo_dục và đào_tạo, giao quyền tự_chủ, tự chịu trách_nhiệm cho các cơ_sở đào_tạo giáo_viên, cơ_sở giáo_dục đại_học theo quy_định tại Điều 3 của Quy_chế này. 2. Văn_bằng, chứng_chỉ được cấp một lần, trừ trường_hợp quy_định tại Điều 18 của Quy_chế này. 3. Nghiêm_cấm mọi hành_vi gian_lận trong cấp_phát và sử_dụng văn_bằng, chứng_chỉ. 4. Bảo_đảm công_khai, minh_bạch trong cấp_phát văn_bằng, chứng_chỉ. Bên cạnh đó, tại Điều 28 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT như sau : Giá_trị pháp_lý của bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ từ sổ gốc 1. Bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ từ sổ gốc có giá_trị sử_dụng | None | 1 | Căn_cứ vào pháp_luật về quản_lý văn_bằng , chứng_chỉ , tại Điều 2 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm , văn_bằng giáo_dục đại_học và chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT có quy_định như sau : Nguyên_tắc quản_lý , cấp_phát văn_bằng , chứng_chỉ 1 . Văn_bằng , chứng_chỉ được quản_lý thống_nhất , thực_hiện phân_cấp quản_lý cho các sở giáo_dục và đào_tạo , giao quyền tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm cho các cơ_sở đào_tạo giáo_viên , cơ_sở giáo_dục đại_học theo quy_định tại Điều 3 của Quy_chế này . 2 . Văn_bằng , chứng_chỉ được cấp một lần , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 18 của Quy_chế này . 3 . Nghiêm_cấm mọi hành_vi gian_lận trong cấp_phát và sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ . 4 . Bảo_đảm công_khai , minh_bạch trong cấp_phát văn_bằng , chứng_chỉ . Bên cạnh đó , tại Điều 28 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT như sau : Giá_trị pháp_lý của bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc 1 . Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc có giá_trị sử_dụng thay cho bản_chính trong các giao_dịch , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Trường_hợp có căn_cứ về việc bản_sao giả_mạo , không hợp_pháp , cơ_quan , tổ_chức tiếp_nhận bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ yêu_cầu người có bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc tiến_hành xác_minh . Theo đó , văn_bằng , chứng_chỉ được cấp một lần . Trong trường_hợp bạn được cấp bằng_cấp 2 nhưng đã làm mất thì không được cấp lại bản_chính mà chỉ được cấp bản_sao từ bản_chính bằng_cấp 2 . Người được cấp bản_chính bằng_cấp 2 có quyền yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao . | 198,321 | |
Làm mất bằng_cấp 2 xin cấp lại bản_chính có được không ? | Căn_cứ vào pháp_luật về quản_lý văn_bằng , chứng_chỉ , tại Điều 2 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thôn: ... kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT như sau : Giá_trị pháp_lý của bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ từ sổ gốc 1. Bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ từ sổ gốc có giá_trị sử_dụng thay cho bản_chính trong các giao_dịch, trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác. 2. Trường_hợp có căn_cứ về việc bản_sao giả_mạo, không hợp_pháp, cơ_quan, tổ_chức tiếp_nhận bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ yêu_cầu người có bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc tiến_hành xác_minh. Theo đó, văn_bằng, chứng_chỉ được cấp một lần. Trong trường_hợp bạn được cấp bằng_cấp 2 nhưng đã làm mất thì không được cấp lại bản_chính mà chỉ được cấp bản_sao từ bản_chính bằng_cấp 2. Người được cấp bản_chính bằng_cấp 2 có quyền yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao. | None | 1 | Căn_cứ vào pháp_luật về quản_lý văn_bằng , chứng_chỉ , tại Điều 2 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm , văn_bằng giáo_dục đại_học và chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT có quy_định như sau : Nguyên_tắc quản_lý , cấp_phát văn_bằng , chứng_chỉ 1 . Văn_bằng , chứng_chỉ được quản_lý thống_nhất , thực_hiện phân_cấp quản_lý cho các sở giáo_dục và đào_tạo , giao quyền tự_chủ , tự chịu trách_nhiệm cho các cơ_sở đào_tạo giáo_viên , cơ_sở giáo_dục đại_học theo quy_định tại Điều 3 của Quy_chế này . 2 . Văn_bằng , chứng_chỉ được cấp một lần , trừ trường_hợp quy_định tại Điều 18 của Quy_chế này . 3 . Nghiêm_cấm mọi hành_vi gian_lận trong cấp_phát và sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ . 4 . Bảo_đảm công_khai , minh_bạch trong cấp_phát văn_bằng , chứng_chỉ . Bên cạnh đó , tại Điều 28 Quy_chế ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT như sau : Giá_trị pháp_lý của bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc 1 . Bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc có giá_trị sử_dụng thay cho bản_chính trong các giao_dịch , trừ trường_hợp pháp_luật có quy_định khác . 2 . Trường_hợp có căn_cứ về việc bản_sao giả_mạo , không hợp_pháp , cơ_quan , tổ_chức tiếp_nhận bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ yêu_cầu người có bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc tiến_hành xác_minh . Theo đó , văn_bằng , chứng_chỉ được cấp một lần . Trong trường_hợp bạn được cấp bằng_cấp 2 nhưng đã làm mất thì không được cấp lại bản_chính mà chỉ được cấp bản_sao từ bản_chính bằng_cấp 2 . Người được cấp bản_chính bằng_cấp 2 có quyền yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao . | 198,322 | |
Trình_tự thủ_tục để xin cấp lại bằng_cấp 2 thì cá_nhân cần thực_hiện những gì ? | Trình_tự thủ_tục tại Điều 31 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm: ... Trình_tự thủ_tục tại Điều 31 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở, bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông, bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm, bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm, văn_bằng giáo_dục đại_học và chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT về việc xin cấp lại bằng_cấp 2 : Thủ_tục cấp bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ từ sổ gốc 1. Hồ_sơ đề_nghị cấp bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ từ sổ gốc gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ, trong đó cung_cấp các thông_tin về văn_bằng, chứng_chỉ đã được cấp ; b ) Bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng để người tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra ; c ) Trường_hợp người yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ từ sổ gốc là người quy_định tại khoản 2, khoản 3 Điều 30 của Quy_chế này thì phải xuất_trình giấy uỷ_quyền ( đối_với người được uỷ_quyền ) hoặc giấy_tờ chứng_minh quan_hệ với người được cấp bản_chính văn_bằng, chứng_chỉ ; d ) Trường_hợp người yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ từ sổ gốc gửi yêu_cầu qua bưu_điện thì phải gửi bản_sao có chứng_thực giấy_tờ | None | 1 | Trình_tự thủ_tục tại Điều 31 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm , văn_bằng giáo_dục đại_học và chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT về việc xin cấp lại bằng_cấp 2 : Thủ_tục cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ , trong đó cung_cấp các thông_tin về văn_bằng , chứng_chỉ đã được cấp ; b ) Bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng để người tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra ; c ) Trường_hợp người yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc là người quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 30 của Quy_chế này thì phải xuất_trình giấy uỷ_quyền ( đối_với người được uỷ_quyền ) hoặc giấy_tờ chứng_minh quan_hệ với người được cấp bản_chính văn_bằng , chứng_chỉ ; d ) Trường_hợp người yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc gửi yêu_cầu qua bưu_điện thì phải gửi bản_sao có chứng_thực giấy_tờ quy_định tại điểm a , b , c khoản này kèm theo 01 ( một ) phong_bì dán tem ghi rõ họ tên , địa_chỉ người nhận cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc . 2 . Trình_tự cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc được quy_định như sau : a ) Người đề_nghị cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc ; b ) Ngay trong ngày tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao hoặc trong ngày làm_việc tiếp_theo , nếu tiếp_nhận yêu_cầu sau 03 ( ba ) giờ chiều , cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng chứng_chỉ từ sổ gốc phải cấp bản_sao cho người có yêu_cầu . Trong trường_hợp yêu_cầu cấp bản_sao từ sổ gốc được gửi qua bưu_điện thì thời_hạn được xác_định từ thời_điểm cơ_quan tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo dấu bưu_điện đến ; c ) Đối_với trường_hợp cùng một lúc yêu_cầu cấp bản_sao từ nhiều sổ gốc , yêu_cầu số_lượng nhiều bản_sao , nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ phức_tạp khó kiểm_tra , đối_chiếu mà cơ_quan tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao không_thể đáp_ứng được thời_hạn quy_định tại điểm b khoản này thì thời_hạn cấp bản_sao được kéo_dài thêm không quá 02 ( hai ) ngày làm_việc hoặc dài hơn theo thoả_thuận bằng văn_bản với người yêu_cầu cấp bản_sao . 3 . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ căn_cứ sổ gốc cấp văn_bằng , chứng_chỉ để cấp bản_sao cho người yêu_cầu ; nội_dung bản_sao phải ghi theo đúng nội_dung đã ghi trong sổ gốc . Trường_hợp không còn lưu_trữ được sổ gốc hoặc trong sổ gốc không có thông_tin về nội_dung yêu_cầu cấp bản_sao hoặc không cấp bản_sao cho người yêu_cầu thì cơ_quan tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản cho người yêu_cầu và nêu rõ lý_do theo thời_hạn quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này . Như_vậy , trong trường_hợp trên , để có bằng_cấp 2 bạn phải yêu_cầu cơ_quan , cơ_sở giáo_dục đang quản_lý sổ gốc cấp văn_bằng , chứng_chỉ cấp cho bạn bản_sao bằng_cấp 2 theo trình_tự thủ_tục tại Điều 31 Quy_chế hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT. | 198,323 | |
Trình_tự thủ_tục để xin cấp lại bằng_cấp 2 thì cá_nhân cần thực_hiện những gì ? | Trình_tự thủ_tục tại Điều 31 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm: ... người được cấp bản_chính văn_bằng, chứng_chỉ ; d ) Trường_hợp người yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ từ sổ gốc gửi yêu_cầu qua bưu_điện thì phải gửi bản_sao có chứng_thực giấy_tờ quy_định tại điểm a, b, c khoản này kèm theo 01 ( một ) phong_bì dán tem ghi rõ họ tên, địa_chỉ người nhận cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ từ sổ gốc. 2. Trình_tự cấp bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ từ sổ gốc được quy_định như sau : a ) Người đề_nghị cấp bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ từ sổ gốc ; b ) Ngay trong ngày tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao hoặc trong ngày làm_việc tiếp_theo, nếu tiếp_nhận yêu_cầu sau 03 ( ba ) giờ chiều, cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng chứng_chỉ từ sổ gốc phải cấp bản_sao cho người có yêu_cầu. Trong trường_hợp yêu_cầu cấp bản_sao từ sổ gốc được gửi qua bưu_điện thì thời_hạn được xác_định từ thời_điểm cơ_quan tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao nhận đủ hồ_sơ | None | 1 | Trình_tự thủ_tục tại Điều 31 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm , văn_bằng giáo_dục đại_học và chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT về việc xin cấp lại bằng_cấp 2 : Thủ_tục cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ , trong đó cung_cấp các thông_tin về văn_bằng , chứng_chỉ đã được cấp ; b ) Bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng để người tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra ; c ) Trường_hợp người yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc là người quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 30 của Quy_chế này thì phải xuất_trình giấy uỷ_quyền ( đối_với người được uỷ_quyền ) hoặc giấy_tờ chứng_minh quan_hệ với người được cấp bản_chính văn_bằng , chứng_chỉ ; d ) Trường_hợp người yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc gửi yêu_cầu qua bưu_điện thì phải gửi bản_sao có chứng_thực giấy_tờ quy_định tại điểm a , b , c khoản này kèm theo 01 ( một ) phong_bì dán tem ghi rõ họ tên , địa_chỉ người nhận cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc . 2 . Trình_tự cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc được quy_định như sau : a ) Người đề_nghị cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc ; b ) Ngay trong ngày tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao hoặc trong ngày làm_việc tiếp_theo , nếu tiếp_nhận yêu_cầu sau 03 ( ba ) giờ chiều , cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng chứng_chỉ từ sổ gốc phải cấp bản_sao cho người có yêu_cầu . Trong trường_hợp yêu_cầu cấp bản_sao từ sổ gốc được gửi qua bưu_điện thì thời_hạn được xác_định từ thời_điểm cơ_quan tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo dấu bưu_điện đến ; c ) Đối_với trường_hợp cùng một lúc yêu_cầu cấp bản_sao từ nhiều sổ gốc , yêu_cầu số_lượng nhiều bản_sao , nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ phức_tạp khó kiểm_tra , đối_chiếu mà cơ_quan tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao không_thể đáp_ứng được thời_hạn quy_định tại điểm b khoản này thì thời_hạn cấp bản_sao được kéo_dài thêm không quá 02 ( hai ) ngày làm_việc hoặc dài hơn theo thoả_thuận bằng văn_bản với người yêu_cầu cấp bản_sao . 3 . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ căn_cứ sổ gốc cấp văn_bằng , chứng_chỉ để cấp bản_sao cho người yêu_cầu ; nội_dung bản_sao phải ghi theo đúng nội_dung đã ghi trong sổ gốc . Trường_hợp không còn lưu_trữ được sổ gốc hoặc trong sổ gốc không có thông_tin về nội_dung yêu_cầu cấp bản_sao hoặc không cấp bản_sao cho người yêu_cầu thì cơ_quan tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản cho người yêu_cầu và nêu rõ lý_do theo thời_hạn quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này . Như_vậy , trong trường_hợp trên , để có bằng_cấp 2 bạn phải yêu_cầu cơ_quan , cơ_sở giáo_dục đang quản_lý sổ gốc cấp văn_bằng , chứng_chỉ cấp cho bạn bản_sao bằng_cấp 2 theo trình_tự thủ_tục tại Điều 31 Quy_chế hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT. | 198,324 | |
Trình_tự thủ_tục để xin cấp lại bằng_cấp 2 thì cá_nhân cần thực_hiện những gì ? | Trình_tự thủ_tục tại Điều 31 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm: ... bản_sao cho người có yêu_cầu. Trong trường_hợp yêu_cầu cấp bản_sao từ sổ gốc được gửi qua bưu_điện thì thời_hạn được xác_định từ thời_điểm cơ_quan tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo dấu bưu_điện đến ; c ) Đối_với trường_hợp cùng một lúc yêu_cầu cấp bản_sao từ nhiều sổ gốc, yêu_cầu số_lượng nhiều bản_sao, nội_dung văn_bằng, chứng_chỉ phức_tạp khó kiểm_tra, đối_chiếu mà cơ_quan tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao không_thể đáp_ứng được thời_hạn quy_định tại điểm b khoản này thì thời_hạn cấp bản_sao được kéo_dài thêm không quá 02 ( hai ) ngày làm_việc hoặc dài hơn theo thoả_thuận bằng văn_bản với người yêu_cầu cấp bản_sao. 3. Cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ căn_cứ sổ gốc cấp văn_bằng, chứng_chỉ để cấp bản_sao cho người yêu_cầu ; nội_dung bản_sao phải ghi theo đúng nội_dung đã ghi trong sổ gốc. Trường_hợp không còn lưu_trữ được sổ gốc hoặc trong sổ gốc không có thông_tin về nội_dung yêu_cầu cấp bản_sao hoặc không cấp bản_sao cho người yêu_cầu thì cơ_quan tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản cho người yêu_cầu và nêu rõ lý_do theo thời_hạn quy_định tại điểm b khoản 2 | None | 1 | Trình_tự thủ_tục tại Điều 31 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm , văn_bằng giáo_dục đại_học và chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT về việc xin cấp lại bằng_cấp 2 : Thủ_tục cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ , trong đó cung_cấp các thông_tin về văn_bằng , chứng_chỉ đã được cấp ; b ) Bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng để người tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra ; c ) Trường_hợp người yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc là người quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 30 của Quy_chế này thì phải xuất_trình giấy uỷ_quyền ( đối_với người được uỷ_quyền ) hoặc giấy_tờ chứng_minh quan_hệ với người được cấp bản_chính văn_bằng , chứng_chỉ ; d ) Trường_hợp người yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc gửi yêu_cầu qua bưu_điện thì phải gửi bản_sao có chứng_thực giấy_tờ quy_định tại điểm a , b , c khoản này kèm theo 01 ( một ) phong_bì dán tem ghi rõ họ tên , địa_chỉ người nhận cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc . 2 . Trình_tự cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc được quy_định như sau : a ) Người đề_nghị cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc ; b ) Ngay trong ngày tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao hoặc trong ngày làm_việc tiếp_theo , nếu tiếp_nhận yêu_cầu sau 03 ( ba ) giờ chiều , cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng chứng_chỉ từ sổ gốc phải cấp bản_sao cho người có yêu_cầu . Trong trường_hợp yêu_cầu cấp bản_sao từ sổ gốc được gửi qua bưu_điện thì thời_hạn được xác_định từ thời_điểm cơ_quan tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo dấu bưu_điện đến ; c ) Đối_với trường_hợp cùng một lúc yêu_cầu cấp bản_sao từ nhiều sổ gốc , yêu_cầu số_lượng nhiều bản_sao , nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ phức_tạp khó kiểm_tra , đối_chiếu mà cơ_quan tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao không_thể đáp_ứng được thời_hạn quy_định tại điểm b khoản này thì thời_hạn cấp bản_sao được kéo_dài thêm không quá 02 ( hai ) ngày làm_việc hoặc dài hơn theo thoả_thuận bằng văn_bản với người yêu_cầu cấp bản_sao . 3 . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ căn_cứ sổ gốc cấp văn_bằng , chứng_chỉ để cấp bản_sao cho người yêu_cầu ; nội_dung bản_sao phải ghi theo đúng nội_dung đã ghi trong sổ gốc . Trường_hợp không còn lưu_trữ được sổ gốc hoặc trong sổ gốc không có thông_tin về nội_dung yêu_cầu cấp bản_sao hoặc không cấp bản_sao cho người yêu_cầu thì cơ_quan tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản cho người yêu_cầu và nêu rõ lý_do theo thời_hạn quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này . Như_vậy , trong trường_hợp trên , để có bằng_cấp 2 bạn phải yêu_cầu cơ_quan , cơ_sở giáo_dục đang quản_lý sổ gốc cấp văn_bằng , chứng_chỉ cấp cho bạn bản_sao bằng_cấp 2 theo trình_tự thủ_tục tại Điều 31 Quy_chế hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT. | 198,325 | |
Trình_tự thủ_tục để xin cấp lại bằng_cấp 2 thì cá_nhân cần thực_hiện những gì ? | Trình_tự thủ_tục tại Điều 31 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm: ... không cấp bản_sao cho người yêu_cầu thì cơ_quan tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản cho người yêu_cầu và nêu rõ lý_do theo thời_hạn quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này. Như_vậy, trong trường_hợp trên, để có bằng_cấp 2 bạn phải yêu_cầu cơ_quan, cơ_sở giáo_dục đang quản_lý sổ gốc cấp văn_bằng, chứng_chỉ cấp cho bạn bản_sao bằng_cấp 2 theo trình_tự thủ_tục tại Điều 31 Quy_chế hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT. | None | 1 | Trình_tự thủ_tục tại Điều 31 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm , văn_bằng giáo_dục đại_học và chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT về việc xin cấp lại bằng_cấp 2 : Thủ_tục cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc 1 . Hồ_sơ đề_nghị cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc gồm : a ) Đơn đề_nghị cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ , trong đó cung_cấp các thông_tin về văn_bằng , chứng_chỉ đã được cấp ; b ) Bản_chính hoặc bản_sao có chứng_thực giấy_chứng_minh nhân_dân hoặc căn_cước công_dân hoặc hộ_chiếu còn giá_trị_sử_dụng để người tiếp_nhận hồ_sơ kiểm_tra ; c ) Trường_hợp người yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc là người quy_định tại khoản 2 , khoản 3 Điều 30 của Quy_chế này thì phải xuất_trình giấy uỷ_quyền ( đối_với người được uỷ_quyền ) hoặc giấy_tờ chứng_minh quan_hệ với người được cấp bản_chính văn_bằng , chứng_chỉ ; d ) Trường_hợp người yêu_cầu cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc gửi yêu_cầu qua bưu_điện thì phải gửi bản_sao có chứng_thực giấy_tờ quy_định tại điểm a , b , c khoản này kèm theo 01 ( một ) phong_bì dán tem ghi rõ họ tên , địa_chỉ người nhận cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc . 2 . Trình_tự cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc được quy_định như sau : a ) Người đề_nghị cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ nộp trực_tiếp hoặc gửi qua đường bưu_điện 01 ( một ) bộ hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều này cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc ; b ) Ngay trong ngày tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao hoặc trong ngày làm_việc tiếp_theo , nếu tiếp_nhận yêu_cầu sau 03 ( ba ) giờ chiều , cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng chứng_chỉ từ sổ gốc phải cấp bản_sao cho người có yêu_cầu . Trong trường_hợp yêu_cầu cấp bản_sao từ sổ gốc được gửi qua bưu_điện thì thời_hạn được xác_định từ thời_điểm cơ_quan tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ theo dấu bưu_điện đến ; c ) Đối_với trường_hợp cùng một lúc yêu_cầu cấp bản_sao từ nhiều sổ gốc , yêu_cầu số_lượng nhiều bản_sao , nội_dung văn_bằng , chứng_chỉ phức_tạp khó kiểm_tra , đối_chiếu mà cơ_quan tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao không_thể đáp_ứng được thời_hạn quy_định tại điểm b khoản này thì thời_hạn cấp bản_sao được kéo_dài thêm không quá 02 ( hai ) ngày làm_việc hoặc dài hơn theo thoả_thuận bằng văn_bản với người yêu_cầu cấp bản_sao . 3 . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ căn_cứ sổ gốc cấp văn_bằng , chứng_chỉ để cấp bản_sao cho người yêu_cầu ; nội_dung bản_sao phải ghi theo đúng nội_dung đã ghi trong sổ gốc . Trường_hợp không còn lưu_trữ được sổ gốc hoặc trong sổ gốc không có thông_tin về nội_dung yêu_cầu cấp bản_sao hoặc không cấp bản_sao cho người yêu_cầu thì cơ_quan tiếp_nhận yêu_cầu cấp bản_sao có trách_nhiệm trả_lời bằng văn_bản cho người yêu_cầu và nêu rõ lý_do theo thời_hạn quy_định tại điểm b khoản 2 Điều này . Như_vậy , trong trường_hợp trên , để có bằng_cấp 2 bạn phải yêu_cầu cơ_quan , cơ_sở giáo_dục đang quản_lý sổ gốc cấp văn_bằng , chứng_chỉ cấp cho bạn bản_sao bằng_cấp 2 theo trình_tự thủ_tục tại Điều 31 Quy_chế hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT. | 198,326 | |
Người được cấp bản_sao bằng_cấp 2 có những quyền_hạn và nghĩa_vụ như_thế_nào ? | Tại Điều 4 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng tốt_nghiệp: ... Tại Điều 4 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở, bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông, bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm, bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm, văn_bằng giáo_dục đại_học và chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định thì : Quyền và nghĩa_vụ của người được cấp văn_bằng, chứng_chỉ 1. Người được cấp văn_bằng, chứng_chỉ có các quyền sau đây : a ) Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp văn_bằng, chứng_chỉ cấp đúng thời_hạn quy_định ; ghi chính_xác, đầy_đủ các thông_tin trên văn_bằng, chứng_chỉ ; cấp lại văn_bằng, chứng_chỉ hoặc chỉnh_sửa nội_dung ghi trên văn_bằng, chứng_chỉ theo quy_định tại Quy_chế này ; b ) Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng, chứng_chỉ từ sổ gốc khi có nhu_cầu. 2. Người được cấp văn_bằng, chứng_chỉ có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Cung_cấp chính_xác, đầy_đủ các thông_tin cần_thiết để cơ_quan có thẩm_quyền cấp văn_bằng, chứng_chỉ ghi nội_dung trên văn_bằng, chứng_chỉ ; b ) Kiểm_tra tính chính_xác các thông_tin ghi trên văn_bằng, chứng_chỉ trước khi ký nhận văn_bằng, chứng_chỉ ; c ) Phải có giấy uỷ_quyền | None | 1 | Tại Điều 4 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm , văn_bằng giáo_dục đại_học và chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định thì : Quyền và nghĩa_vụ của người được cấp văn_bằng , chứng_chỉ 1 . Người được cấp văn_bằng , chứng_chỉ có các quyền sau đây : a ) Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp văn_bằng , chứng_chỉ cấp đúng thời_hạn quy_định ; ghi chính_xác , đầy_đủ các thông_tin trên văn_bằng , chứng_chỉ ; cấp lại văn_bằng , chứng_chỉ hoặc chỉnh_sửa nội_dung ghi trên văn_bằng , chứng_chỉ theo quy_định tại Quy_chế này ; b ) Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc khi có nhu_cầu . 2 . Người được cấp văn_bằng , chứng_chỉ có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Cung_cấp chính_xác , đầy_đủ các thông_tin cần_thiết để cơ_quan có thẩm_quyền cấp văn_bằng , chứng_chỉ ghi nội_dung trên văn_bằng , chứng_chỉ ; b ) Kiểm_tra tính chính_xác các thông_tin ghi trên văn_bằng , chứng_chỉ trước khi ký nhận văn_bằng , chứng_chỉ ; c ) Phải có giấy uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật khi không trực_tiếp đến nhận văn_bằng , chứng_chỉ ; d ) Giữ_gìn , bảo_quản văn_bằng , chứng_chỉ ; không được tẩy_xoá , sửa_chữa các nội_dung trên văn_bằng , chứng_chỉ ; không được cho người khác sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ ; đ ) Sử_dụng quyết_định chỉnh_sửa văn_bằng , chứng_chỉ kèm theo văn_bằng , chứng_chỉ sau khi được chỉnh_sửa văn_bằng , chứng_chỉ ; e ) Trình_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp văn_bằng , chứng_chỉ và cơ_quan công_an nơi gần nhất khi bị mất văn_bằng , chứng_chỉ ; g ) Nộp lại văn_bằng , chứng_chỉ cho cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi văn_bằng , chứng_chỉ trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được quyết_định thu_hồi văn_bằng , chứng_chỉ . Trường_hợp văn_bằng , chứng_chỉ bị mất , phải cam_kết bằng văn_bản về việc bị mất văn_bằng , chứng_chỉ và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung cam_kết . | 198,327 | |
Người được cấp bản_sao bằng_cấp 2 có những quyền_hạn và nghĩa_vụ như_thế_nào ? | Tại Điều 4 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng tốt_nghiệp: ... nội_dung trên văn_bằng, chứng_chỉ ; b ) Kiểm_tra tính chính_xác các thông_tin ghi trên văn_bằng, chứng_chỉ trước khi ký nhận văn_bằng, chứng_chỉ ; c ) Phải có giấy uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật khi không trực_tiếp đến nhận văn_bằng, chứng_chỉ ; d ) Giữ_gìn, bảo_quản văn_bằng, chứng_chỉ ; không được tẩy_xoá, sửa_chữa các nội_dung trên văn_bằng, chứng_chỉ ; không được cho người khác sử_dụng văn_bằng, chứng_chỉ ; đ ) Sử_dụng quyết_định chỉnh_sửa văn_bằng, chứng_chỉ kèm theo văn_bằng, chứng_chỉ sau khi được chỉnh_sửa văn_bằng, chứng_chỉ ; e ) Trình_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp văn_bằng, chứng_chỉ và cơ_quan công_an nơi gần nhất khi bị mất văn_bằng, chứng_chỉ ; g ) Nộp lại văn_bằng, chứng_chỉ cho cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi văn_bằng, chứng_chỉ trong thời_hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được quyết_định thu_hồi văn_bằng, chứng_chỉ. Trường_hợp văn_bằng, chứng_chỉ bị mất, phải cam_kết bằng văn_bản về việc bị mất văn_bằng, chứng_chỉ và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung cam_kết. | None | 1 | Tại Điều 4 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm , văn_bằng giáo_dục đại_học và chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định thì : Quyền và nghĩa_vụ của người được cấp văn_bằng , chứng_chỉ 1 . Người được cấp văn_bằng , chứng_chỉ có các quyền sau đây : a ) Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp văn_bằng , chứng_chỉ cấp đúng thời_hạn quy_định ; ghi chính_xác , đầy_đủ các thông_tin trên văn_bằng , chứng_chỉ ; cấp lại văn_bằng , chứng_chỉ hoặc chỉnh_sửa nội_dung ghi trên văn_bằng , chứng_chỉ theo quy_định tại Quy_chế này ; b ) Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc khi có nhu_cầu . 2 . Người được cấp văn_bằng , chứng_chỉ có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Cung_cấp chính_xác , đầy_đủ các thông_tin cần_thiết để cơ_quan có thẩm_quyền cấp văn_bằng , chứng_chỉ ghi nội_dung trên văn_bằng , chứng_chỉ ; b ) Kiểm_tra tính chính_xác các thông_tin ghi trên văn_bằng , chứng_chỉ trước khi ký nhận văn_bằng , chứng_chỉ ; c ) Phải có giấy uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật khi không trực_tiếp đến nhận văn_bằng , chứng_chỉ ; d ) Giữ_gìn , bảo_quản văn_bằng , chứng_chỉ ; không được tẩy_xoá , sửa_chữa các nội_dung trên văn_bằng , chứng_chỉ ; không được cho người khác sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ ; đ ) Sử_dụng quyết_định chỉnh_sửa văn_bằng , chứng_chỉ kèm theo văn_bằng , chứng_chỉ sau khi được chỉnh_sửa văn_bằng , chứng_chỉ ; e ) Trình_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp văn_bằng , chứng_chỉ và cơ_quan công_an nơi gần nhất khi bị mất văn_bằng , chứng_chỉ ; g ) Nộp lại văn_bằng , chứng_chỉ cho cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi văn_bằng , chứng_chỉ trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được quyết_định thu_hồi văn_bằng , chứng_chỉ . Trường_hợp văn_bằng , chứng_chỉ bị mất , phải cam_kết bằng văn_bản về việc bị mất văn_bằng , chứng_chỉ và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung cam_kết . | 198,328 | |
Người được cấp bản_sao bằng_cấp 2 có những quyền_hạn và nghĩa_vụ như_thế_nào ? | Tại Điều 4 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng tốt_nghiệp: ... văn_bằng, chứng_chỉ và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung cam_kết. | None | 1 | Tại Điều 4 Quy_chế quản_lý bằng tốt_nghiệp trung_học_cơ_sở , bằng tốt_nghiệp trung_học_phổ_thông , bằng tốt_nghiệp trung_cấp sư_phạm , bằng tốt_nghiệp cao_đẳng sư_phạm , văn_bằng giáo_dục đại_học và chứng_chỉ của hệ_thống giáo_dục quốc_dân do Bộ_trưởng Bộ Giáo_dục và Đào_tạo ban_hành kèm theo Thông_tư 21/2019/TT-BGDĐT quy_định thì : Quyền và nghĩa_vụ của người được cấp văn_bằng , chứng_chỉ 1 . Người được cấp văn_bằng , chứng_chỉ có các quyền sau đây : a ) Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp văn_bằng , chứng_chỉ cấp đúng thời_hạn quy_định ; ghi chính_xác , đầy_đủ các thông_tin trên văn_bằng , chứng_chỉ ; cấp lại văn_bằng , chứng_chỉ hoặc chỉnh_sửa nội_dung ghi trên văn_bằng , chứng_chỉ theo quy_định tại Quy_chế này ; b ) Yêu_cầu cơ_quan có thẩm_quyền cấp bản_sao văn_bằng , chứng_chỉ từ sổ gốc khi có nhu_cầu . 2 . Người được cấp văn_bằng , chứng_chỉ có các nghĩa_vụ sau đây : a ) Cung_cấp chính_xác , đầy_đủ các thông_tin cần_thiết để cơ_quan có thẩm_quyền cấp văn_bằng , chứng_chỉ ghi nội_dung trên văn_bằng , chứng_chỉ ; b ) Kiểm_tra tính chính_xác các thông_tin ghi trên văn_bằng , chứng_chỉ trước khi ký nhận văn_bằng , chứng_chỉ ; c ) Phải có giấy uỷ_quyền theo quy_định của pháp_luật khi không trực_tiếp đến nhận văn_bằng , chứng_chỉ ; d ) Giữ_gìn , bảo_quản văn_bằng , chứng_chỉ ; không được tẩy_xoá , sửa_chữa các nội_dung trên văn_bằng , chứng_chỉ ; không được cho người khác sử_dụng văn_bằng , chứng_chỉ ; đ ) Sử_dụng quyết_định chỉnh_sửa văn_bằng , chứng_chỉ kèm theo văn_bằng , chứng_chỉ sau khi được chỉnh_sửa văn_bằng , chứng_chỉ ; e ) Trình_báo cho cơ_quan có thẩm_quyền cấp văn_bằng , chứng_chỉ và cơ_quan công_an nơi gần nhất khi bị mất văn_bằng , chứng_chỉ ; g ) Nộp lại văn_bằng , chứng_chỉ cho cơ_quan có thẩm_quyền thu_hồi văn_bằng , chứng_chỉ trong thời_hạn 30 ngày , kể từ ngày nhận được quyết_định thu_hồi văn_bằng , chứng_chỉ . Trường_hợp văn_bằng , chứng_chỉ bị mất , phải cam_kết bằng văn_bản về việc bị mất văn_bằng , chứng_chỉ và chịu trách_nhiệm trước pháp_luật về nội_dung cam_kết . | 198,329 | |
Thí_sinh trả_lời đúng bao_nhiêu câu hỏi trở lên sẽ đạt yêu_cầu kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Dự_thảo Nghị_định quy_định về kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức quy_định về nguyên_tắc xác_định kết_quả kiểm_định: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Dự_thảo Nghị_định quy_định về kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức quy_định về nguyên_tắc xác_định kết_quả kiểm_định như sau : “ Điều 6. Nguyên_tắc xác_định kết_quả kiểm_định 1. Kết_quả kiểm_định được xác_định theo số câu trả_lời đúng trong bài thi. Thí_sinh trả_lời đúng từ 60% số câu hỏi trở lên thì được xác_định là đạt yêu_cầu kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức. 2. Kết_quả kiểm_định chất_lượng đầu_vào của thí_sinh được xếp loại như sau : a ) Loại xuất_sắc : Trả_lời đúng từ 90% số câu hỏi trở lên ; b ) Loại giỏi : Trả_lời đúng từ 80% đến dưới 90% số câu hỏi ; c ) Loại khá : Trả_lời đúng từ 70% đến dưới 80% số câu hỏi ; d ) Đạt yêu_cầu : Trả_lời đúng từ 60% đến dưới 70% số câu hỏi. ” Theo đó, thi sinh phải trả_lời đúng từ 60% số câu hỏi trở lên thì được xác_định là đạt yêu_cầu kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức. đồng_thời kết_quả kiểm_định chất_lượng đầu_vào của thí_sinh được xếp loại như sau : - Loại xuất_sắc : Trả_lời đúng từ 90% số câu hỏi trở lên ; - Loại | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Dự_thảo Nghị_định quy_định về kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức quy_định về nguyên_tắc xác_định kết_quả kiểm_định như sau : “ Điều 6 . Nguyên_tắc xác_định kết_quả kiểm_định 1 . Kết_quả kiểm_định được xác_định theo số câu trả_lời đúng trong bài thi . Thí_sinh trả_lời đúng từ 60% số câu hỏi trở lên thì được xác_định là đạt yêu_cầu kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức . 2 . Kết_quả kiểm_định chất_lượng đầu_vào của thí_sinh được xếp loại như sau : a ) Loại xuất_sắc : Trả_lời đúng từ 90% số câu hỏi trở lên ; b ) Loại giỏi : Trả_lời đúng từ 80% đến dưới 90% số câu hỏi ; c ) Loại khá : Trả_lời đúng từ 70% đến dưới 80% số câu hỏi ; d ) Đạt yêu_cầu : Trả_lời đúng từ 60% đến dưới 70% số câu hỏi . ” Theo đó , thi sinh phải trả_lời đúng từ 60% số câu hỏi trở lên thì được xác_định là đạt yêu_cầu kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức . đồng_thời kết_quả kiểm_định chất_lượng đầu_vào của thí_sinh được xếp loại như sau : - Loại xuất_sắc : Trả_lời đúng từ 90% số câu hỏi trở lên ; - Loại giỏi : Trả_lời đúng từ 80% đến dưới 90% số câu hỏi ; - Loại khá : Trả_lời đúng từ 70% đến dưới 80% số câu hỏi ; - Đạt yêu_cầu : Trả_lời đúng từ 60% đến dưới 70% số câu hỏi . | 198,330 | |
Thí_sinh trả_lời đúng bao_nhiêu câu hỏi trở lên sẽ đạt yêu_cầu kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Dự_thảo Nghị_định quy_định về kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức quy_định về nguyên_tắc xác_định kết_quả kiểm_định: ... đầu_vào công_chức. đồng_thời kết_quả kiểm_định chất_lượng đầu_vào của thí_sinh được xếp loại như sau : - Loại xuất_sắc : Trả_lời đúng từ 90% số câu hỏi trở lên ; - Loại giỏi : Trả_lời đúng từ 80% đến dưới 90% số câu hỏi ; - Loại khá : Trả_lời đúng từ 70% đến dưới 80% số câu hỏi ; - Đạt yêu_cầu : Trả_lời đúng từ 60% đến dưới 70% số câu hỏi.Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Dự_thảo Nghị_định quy_định về kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức quy_định về nguyên_tắc xác_định kết_quả kiểm_định như sau : “ Điều 6. Nguyên_tắc xác_định kết_quả kiểm_định 1. Kết_quả kiểm_định được xác_định theo số câu trả_lời đúng trong bài thi. Thí_sinh trả_lời đúng từ 60% số câu hỏi trở lên thì được xác_định là đạt yêu_cầu kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức. 2. Kết_quả kiểm_định chất_lượng đầu_vào của thí_sinh được xếp loại như sau : a ) Loại xuất_sắc : Trả_lời đúng từ 90% số câu hỏi trở lên ; b ) Loại giỏi : Trả_lời đúng từ 80% đến dưới 90% số câu hỏi ; c ) Loại khá : Trả_lời đúng từ 70% đến dưới 80% số | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Dự_thảo Nghị_định quy_định về kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức quy_định về nguyên_tắc xác_định kết_quả kiểm_định như sau : “ Điều 6 . Nguyên_tắc xác_định kết_quả kiểm_định 1 . Kết_quả kiểm_định được xác_định theo số câu trả_lời đúng trong bài thi . Thí_sinh trả_lời đúng từ 60% số câu hỏi trở lên thì được xác_định là đạt yêu_cầu kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức . 2 . Kết_quả kiểm_định chất_lượng đầu_vào của thí_sinh được xếp loại như sau : a ) Loại xuất_sắc : Trả_lời đúng từ 90% số câu hỏi trở lên ; b ) Loại giỏi : Trả_lời đúng từ 80% đến dưới 90% số câu hỏi ; c ) Loại khá : Trả_lời đúng từ 70% đến dưới 80% số câu hỏi ; d ) Đạt yêu_cầu : Trả_lời đúng từ 60% đến dưới 70% số câu hỏi . ” Theo đó , thi sinh phải trả_lời đúng từ 60% số câu hỏi trở lên thì được xác_định là đạt yêu_cầu kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức . đồng_thời kết_quả kiểm_định chất_lượng đầu_vào của thí_sinh được xếp loại như sau : - Loại xuất_sắc : Trả_lời đúng từ 90% số câu hỏi trở lên ; - Loại giỏi : Trả_lời đúng từ 80% đến dưới 90% số câu hỏi ; - Loại khá : Trả_lời đúng từ 70% đến dưới 80% số câu hỏi ; - Đạt yêu_cầu : Trả_lời đúng từ 60% đến dưới 70% số câu hỏi . | 198,331 | |
Thí_sinh trả_lời đúng bao_nhiêu câu hỏi trở lên sẽ đạt yêu_cầu kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Dự_thảo Nghị_định quy_định về kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức quy_định về nguyên_tắc xác_định kết_quả kiểm_định: ... trở lên ; b ) Loại giỏi : Trả_lời đúng từ 80% đến dưới 90% số câu hỏi ; c ) Loại khá : Trả_lời đúng từ 70% đến dưới 80% số câu hỏi ; d ) Đạt yêu_cầu : Trả_lời đúng từ 60% đến dưới 70% số câu hỏi. ” Theo đó, thi sinh phải trả_lời đúng từ 60% số câu hỏi trở lên thì được xác_định là đạt yêu_cầu kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức. đồng_thời kết_quả kiểm_định chất_lượng đầu_vào của thí_sinh được xếp loại như sau : - Loại xuất_sắc : Trả_lời đúng từ 90% số câu hỏi trở lên ; - Loại giỏi : Trả_lời đúng từ 80% đến dưới 90% số câu hỏi ; - Loại khá : Trả_lời đúng từ 70% đến dưới 80% số câu hỏi ; - Đạt yêu_cầu : Trả_lời đúng từ 60% đến dưới 70% số câu hỏi. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 6 Dự_thảo Nghị_định quy_định về kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức quy_định về nguyên_tắc xác_định kết_quả kiểm_định như sau : “ Điều 6 . Nguyên_tắc xác_định kết_quả kiểm_định 1 . Kết_quả kiểm_định được xác_định theo số câu trả_lời đúng trong bài thi . Thí_sinh trả_lời đúng từ 60% số câu hỏi trở lên thì được xác_định là đạt yêu_cầu kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức . 2 . Kết_quả kiểm_định chất_lượng đầu_vào của thí_sinh được xếp loại như sau : a ) Loại xuất_sắc : Trả_lời đúng từ 90% số câu hỏi trở lên ; b ) Loại giỏi : Trả_lời đúng từ 80% đến dưới 90% số câu hỏi ; c ) Loại khá : Trả_lời đúng từ 70% đến dưới 80% số câu hỏi ; d ) Đạt yêu_cầu : Trả_lời đúng từ 60% đến dưới 70% số câu hỏi . ” Theo đó , thi sinh phải trả_lời đúng từ 60% số câu hỏi trở lên thì được xác_định là đạt yêu_cầu kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức . đồng_thời kết_quả kiểm_định chất_lượng đầu_vào của thí_sinh được xếp loại như sau : - Loại xuất_sắc : Trả_lời đúng từ 90% số câu hỏi trở lên ; - Loại giỏi : Trả_lời đúng từ 80% đến dưới 90% số câu hỏi ; - Loại khá : Trả_lời đúng từ 70% đến dưới 80% số câu hỏi ; - Đạt yêu_cầu : Trả_lời đúng từ 60% đến dưới 70% số câu hỏi . | 198,332 | |
Hằng năm , đơn_vị được giao thẩm_quyền tổ_chức kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức có phải đăng thông_báo công_khai ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Dự_thảo Nghị_định quy_định về kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức quy_định về thông_báo tổ_chức kiểm_định và tiếp_n: ... Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Dự_thảo Nghị_định quy_định về kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức quy_định về thông_báo tổ_chức kiểm_định và tiếp_nhận Phiếu đăng_ký tham_dự kiểm_định như sau : " Điều 7. Thông_báo tổ_chức kiểm_định và tiếp_nhận Phiếu đăng_ký tham_dự kiểm_định “ 1. Căn_cứ vào kế_hoạch kiểm_định hằng năm, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị của Bộ Nội_vụ được giao thẩm_quyền tổ_chức kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức phải đăng thông_báo công_khai về các kỳ kiểm_định ít_nhất 01 lần trên những phương_tiện thông_tin_đại_chúng sau : Báo in, báo_điện_tử, báo nói, báo_hình ; đồng_thời đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị. 2. Nội_dung thông_báo bao_gồm : a ) Tiêu_chuẩn, điều_kiện đăng_ký kiểm_định ; b ) Thời_hạn, địa_chỉ và địa_điểm tiếp_nhận Phiếu đăng_ký kiểm_định, số điện_thoại_di_động hoặc cố_định của cá_nhân, bộ_phận được phân_công tiếp_nhận Phiếu đăng_ký kiểm_định, phí kiểm_định và số tài_khoản nộp phí kiểm_định ; c ) Hình_thức, nội_dung, số_lượng câu hỏi của bài thi kiểm_định ; thời_gian và địa_điểm tổ_chức kiểm_định. 3. Trường_hợp có thay_đổi về thời_gian và địa_điểm tổ_chức kiểm_định, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị được | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Dự_thảo Nghị_định quy_định về kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức quy_định về thông_báo tổ_chức kiểm_định và tiếp_nhận Phiếu đăng_ký tham_dự kiểm_định như sau : " Điều 7 . Thông_báo tổ_chức kiểm_định và tiếp_nhận Phiếu đăng_ký tham_dự kiểm_định “ 1 . Căn_cứ vào kế_hoạch kiểm_định hằng năm , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị của Bộ Nội_vụ được giao thẩm_quyền tổ_chức kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức phải đăng thông_báo công_khai về các kỳ kiểm_định ít_nhất 01 lần trên những phương_tiện thông_tin_đại_chúng sau : Báo in , báo_điện_tử , báo nói , báo_hình ; đồng_thời đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . 2 . Nội_dung thông_báo bao_gồm : a ) Tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký kiểm_định ; b ) Thời_hạn , địa_chỉ và địa_điểm tiếp_nhận Phiếu đăng_ký kiểm_định , số điện_thoại_di_động hoặc cố_định của cá_nhân , bộ_phận được phân_công tiếp_nhận Phiếu đăng_ký kiểm_định , phí kiểm_định và số tài_khoản nộp phí kiểm_định ; c ) Hình_thức , nội_dung , số_lượng câu hỏi của bài thi kiểm_định ; thời_gian và địa_điểm tổ_chức kiểm_định . 3 . Trường_hợp có thay_đổi về thời_gian và địa_điểm tổ_chức kiểm_định , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao thẩm_quyền tổ_chức kiểm_định phải thông_báo cho thí_sinh được biết trước 30 ngày tính đến ngày tổ_chức kiểm_định . 4 . Người đăng_ký kiểm_định điền Phiếu đăng_ký kiểm_định theo mẫu ban_hành kèm theo Nghị_định này và gửi qua trang thông_tin điện_tử , cổng thông_tin điện_tử hoặc qua phần_mềm tiếp_nhận Phiếu đăng_ký kiểm_định của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức . 5 . Thời_hạn nhận Phiếu đăng_ký kiểm_định là 30 ngày kể từ ngày thông_báo kiểm_định công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao thẩm_quyền kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức . ” Theo đó , căn_cứ vào kế_hoạch kiểm_định hằng năm , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị của Bộ Nội_vụ được giao thẩm_quyền tổ_chức kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức phải đăng thông_báo công_khai về các kỳ kiểm_định ít_nhất 01 lần trên những phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Đồng_thời đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . Thí sính trả_lời đúng bao_nhiêu câu hỏi trở lên sẽ đạt yêu_cầu kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức ( Dự_kiến ) ? ( Hình từ internet ) | 198,333 | |
Hằng năm , đơn_vị được giao thẩm_quyền tổ_chức kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức có phải đăng thông_báo công_khai ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Dự_thảo Nghị_định quy_định về kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức quy_định về thông_báo tổ_chức kiểm_định và tiếp_n: ... số_lượng câu hỏi của bài thi kiểm_định ; thời_gian và địa_điểm tổ_chức kiểm_định. 3. Trường_hợp có thay_đổi về thời_gian và địa_điểm tổ_chức kiểm_định, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị được giao thẩm_quyền tổ_chức kiểm_định phải thông_báo cho thí_sinh được biết trước 30 ngày tính đến ngày tổ_chức kiểm_định. 4. Người đăng_ký kiểm_định điền Phiếu đăng_ký kiểm_định theo mẫu ban_hành kèm theo Nghị_định này và gửi qua trang thông_tin điện_tử, cổng thông_tin điện_tử hoặc qua phần_mềm tiếp_nhận Phiếu đăng_ký kiểm_định của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị có thẩm_quyền kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức. 5. Thời_hạn nhận Phiếu đăng_ký kiểm_định là 30 ngày kể từ ngày thông_báo kiểm_định công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị được giao thẩm_quyền kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức. ” Theo đó, căn_cứ vào kế_hoạch kiểm_định hằng năm, cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị của Bộ Nội_vụ được giao thẩm_quyền tổ_chức kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức phải đăng thông_báo công_khai về các kỳ kiểm_định ít_nhất 01 lần trên những phương_tiện thông_tin_đại_chúng. Đồng_thời đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị. Th@@ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Dự_thảo Nghị_định quy_định về kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức quy_định về thông_báo tổ_chức kiểm_định và tiếp_nhận Phiếu đăng_ký tham_dự kiểm_định như sau : " Điều 7 . Thông_báo tổ_chức kiểm_định và tiếp_nhận Phiếu đăng_ký tham_dự kiểm_định “ 1 . Căn_cứ vào kế_hoạch kiểm_định hằng năm , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị của Bộ Nội_vụ được giao thẩm_quyền tổ_chức kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức phải đăng thông_báo công_khai về các kỳ kiểm_định ít_nhất 01 lần trên những phương_tiện thông_tin_đại_chúng sau : Báo in , báo_điện_tử , báo nói , báo_hình ; đồng_thời đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . 2 . Nội_dung thông_báo bao_gồm : a ) Tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký kiểm_định ; b ) Thời_hạn , địa_chỉ và địa_điểm tiếp_nhận Phiếu đăng_ký kiểm_định , số điện_thoại_di_động hoặc cố_định của cá_nhân , bộ_phận được phân_công tiếp_nhận Phiếu đăng_ký kiểm_định , phí kiểm_định và số tài_khoản nộp phí kiểm_định ; c ) Hình_thức , nội_dung , số_lượng câu hỏi của bài thi kiểm_định ; thời_gian và địa_điểm tổ_chức kiểm_định . 3 . Trường_hợp có thay_đổi về thời_gian và địa_điểm tổ_chức kiểm_định , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao thẩm_quyền tổ_chức kiểm_định phải thông_báo cho thí_sinh được biết trước 30 ngày tính đến ngày tổ_chức kiểm_định . 4 . Người đăng_ký kiểm_định điền Phiếu đăng_ký kiểm_định theo mẫu ban_hành kèm theo Nghị_định này và gửi qua trang thông_tin điện_tử , cổng thông_tin điện_tử hoặc qua phần_mềm tiếp_nhận Phiếu đăng_ký kiểm_định của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức . 5 . Thời_hạn nhận Phiếu đăng_ký kiểm_định là 30 ngày kể từ ngày thông_báo kiểm_định công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao thẩm_quyền kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức . ” Theo đó , căn_cứ vào kế_hoạch kiểm_định hằng năm , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị của Bộ Nội_vụ được giao thẩm_quyền tổ_chức kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức phải đăng thông_báo công_khai về các kỳ kiểm_định ít_nhất 01 lần trên những phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Đồng_thời đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . Thí sính trả_lời đúng bao_nhiêu câu hỏi trở lên sẽ đạt yêu_cầu kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức ( Dự_kiến ) ? ( Hình từ internet ) | 198,334 | |
Hằng năm , đơn_vị được giao thẩm_quyền tổ_chức kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức có phải đăng thông_báo công_khai ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Dự_thảo Nghị_định quy_định về kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức quy_định về thông_báo tổ_chức kiểm_định và tiếp_n: ... thông_báo công_khai về các kỳ kiểm_định ít_nhất 01 lần trên những phương_tiện thông_tin_đại_chúng. Đồng_thời đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan, tổ_chức, đơn_vị. Thí sính trả_lời đúng bao_nhiêu câu hỏi trở lên sẽ đạt yêu_cầu kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức ( Dự_kiến )? ( Hình từ internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 7 Dự_thảo Nghị_định quy_định về kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức quy_định về thông_báo tổ_chức kiểm_định và tiếp_nhận Phiếu đăng_ký tham_dự kiểm_định như sau : " Điều 7 . Thông_báo tổ_chức kiểm_định và tiếp_nhận Phiếu đăng_ký tham_dự kiểm_định “ 1 . Căn_cứ vào kế_hoạch kiểm_định hằng năm , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị của Bộ Nội_vụ được giao thẩm_quyền tổ_chức kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức phải đăng thông_báo công_khai về các kỳ kiểm_định ít_nhất 01 lần trên những phương_tiện thông_tin_đại_chúng sau : Báo in , báo_điện_tử , báo nói , báo_hình ; đồng_thời đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . 2 . Nội_dung thông_báo bao_gồm : a ) Tiêu_chuẩn , điều_kiện đăng_ký kiểm_định ; b ) Thời_hạn , địa_chỉ và địa_điểm tiếp_nhận Phiếu đăng_ký kiểm_định , số điện_thoại_di_động hoặc cố_định của cá_nhân , bộ_phận được phân_công tiếp_nhận Phiếu đăng_ký kiểm_định , phí kiểm_định và số tài_khoản nộp phí kiểm_định ; c ) Hình_thức , nội_dung , số_lượng câu hỏi của bài thi kiểm_định ; thời_gian và địa_điểm tổ_chức kiểm_định . 3 . Trường_hợp có thay_đổi về thời_gian và địa_điểm tổ_chức kiểm_định , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao thẩm_quyền tổ_chức kiểm_định phải thông_báo cho thí_sinh được biết trước 30 ngày tính đến ngày tổ_chức kiểm_định . 4 . Người đăng_ký kiểm_định điền Phiếu đăng_ký kiểm_định theo mẫu ban_hành kèm theo Nghị_định này và gửi qua trang thông_tin điện_tử , cổng thông_tin điện_tử hoặc qua phần_mềm tiếp_nhận Phiếu đăng_ký kiểm_định của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị có thẩm_quyền kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức . 5 . Thời_hạn nhận Phiếu đăng_ký kiểm_định là 30 ngày kể từ ngày thông_báo kiểm_định công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng ; trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị được giao thẩm_quyền kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức . ” Theo đó , căn_cứ vào kế_hoạch kiểm_định hằng năm , cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị của Bộ Nội_vụ được giao thẩm_quyền tổ_chức kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức phải đăng thông_báo công_khai về các kỳ kiểm_định ít_nhất 01 lần trên những phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Đồng_thời đăng_tải trên trang thông_tin điện_tử hoặc cổng thông_tin điện_tử của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị . Thí sính trả_lời đúng bao_nhiêu câu hỏi trở lên sẽ đạt yêu_cầu kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức ( Dự_kiến ) ? ( Hình từ internet ) | 198,335 | |
Việc yêu_cầu bắt_buộc người đăng_ký tham_gia thi_tuyển công_chức phải đạt kết_quả kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức được thực_hiện kể từ ngày nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Dự_thảo Nghị_định quy_định về kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức quy_định về điều_khoản chuyển_tiếp như sau : ... “ Điều 12 . Điều_khoản chuyển_tiếp 1 . Việc yêu_cầu bắt_buộc người đăng_ký tham_gia thi_tuyển công_chức phải đạt kết_quả kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức được thực_hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 . 2 . Việc tổ_chức thi_tuyển công_chức tiếp_tục được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Chính_phủ về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý công_chức đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 . Trong thời_gian này , người đạt kết_quả kiểm_định chất_lượng đầu_vào theo quy_định tại Nghị_định này thi tham_gia thi_tuyển không phải thực_hiện thi vòng 1 theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 và điểm a , điểm b khoản 3 Điều 14 Nghị_định số 138/2020/NĐ-CP.” Theo đó , việc yêu_cầu bắt_buộc người đăng_ký tham_gia thi_tuyển công_chức phải đạt kết_quả kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức được thực_hiện kể từ ngày 01/01/2024 . Như_vậy , để đạt yêu_cầu chất_lượng kiểm_định đầu_vào công_chức thì thí_sinh phải bảo_đảm trả_lời đúng từ 60% số câu hỏi trở lên trong kỳ kiểm_định . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 12 Dự_thảo Nghị_định quy_định về kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức quy_định về điều_khoản chuyển_tiếp như sau : “ Điều 12 . Điều_khoản chuyển_tiếp 1 . Việc yêu_cầu bắt_buộc người đăng_ký tham_gia thi_tuyển công_chức phải đạt kết_quả kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức được thực_hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 . 2 . Việc tổ_chức thi_tuyển công_chức tiếp_tục được thực_hiện theo quy_định tại Nghị_định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Chính_phủ về tuyển_dụng , sử_dụng và quản_lý công_chức đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 . Trong thời_gian này , người đạt kết_quả kiểm_định chất_lượng đầu_vào theo quy_định tại Nghị_định này thi tham_gia thi_tuyển không phải thực_hiện thi vòng 1 theo quy_định tại khoản 1 Điều 8 và điểm a , điểm b khoản 3 Điều 14 Nghị_định số 138/2020/NĐ-CP.” Theo đó , việc yêu_cầu bắt_buộc người đăng_ký tham_gia thi_tuyển công_chức phải đạt kết_quả kiểm_định chất_lượng đầu_vào công_chức được thực_hiện kể từ ngày 01/01/2024 . Như_vậy , để đạt yêu_cầu chất_lượng kiểm_định đầu_vào công_chức thì thí_sinh phải bảo_đảm trả_lời đúng từ 60% số câu hỏi trở lên trong kỳ kiểm_định . | 198,336 | |
Nhà_xuất_bản có trách_nhiệm nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện Quốc_gia Việt_Nam trong thời_hạn bao_lâu kể từ ngày phát_hành ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 28 Luật Xuất_bản 2012 về nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện Quốc_gia Việt_Nam như sau : ... Nộp xuất_bản_phẩm lưu_chiểu và nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện Quốc_gia Việt_Nam 1. Tất_cả xuất_bản_phẩm phải nộp lưu_chiểu cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động xuất_bản chậm nhất là 10 ngày trước khi phát_hành. Việc nộp lưu_chiểu xuất_bản_phẩm được thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Nhà_xuất_bản hoặc cơ_quan, tổ_chức được Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp giấy_phép xuất_bản phải nộp ba bản cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; trường_hợp số_lượng in dưới ba trăm bản thì nộp hai bản ; b ) Cơ_quan, tổ_chức được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy_phép xuất_bản phải nộp hai bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và một bản cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; trường_hợp số_lượng in dưới ba trăm bản thì nộp một bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh, một bản cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; c ) Đối_với xuất_bản_phẩm tái_bản không sửa_chữa, bổ_sung thì nộp một bản cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; trường_hợp có sửa_chữa, bổ_sung thì thực_hiện theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản này ; d ) Xuất_bản_phẩm có nội_dung thuộc bí_mật nhà_nước theo quy_định của pháp_luật thì chỉ nộp tờ khai lưu_chiểu ; đ ) Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 28 Luật Xuất_bản 2012 về nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện Quốc_gia Việt_Nam như sau : Nộp xuất_bản_phẩm lưu_chiểu và nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện Quốc_gia Việt_Nam 1 . Tất_cả xuất_bản_phẩm phải nộp lưu_chiểu cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động xuất_bản chậm nhất là 10 ngày trước khi phát_hành . Việc nộp lưu_chiểu xuất_bản_phẩm được thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Nhà_xuất_bản hoặc cơ_quan , tổ_chức được Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp giấy_phép xuất_bản phải nộp ba bản cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; trường_hợp số_lượng in dưới ba trăm bản thì nộp hai bản ; b ) Cơ_quan , tổ_chức được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy_phép xuất_bản phải nộp hai bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và một bản cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; trường_hợp số_lượng in dưới ba trăm bản thì nộp một bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , một bản cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; c ) Đối_với xuất_bản_phẩm tái_bản không sửa_chữa , bổ_sung thì nộp một bản cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; trường_hợp có sửa_chữa , bổ_sung thì thực_hiện theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản này ; d ) Xuất_bản_phẩm có nội_dung thuộc bí_mật nhà_nước theo quy_định của pháp_luật thì chỉ nộp tờ khai lưu_chiểu ; đ ) Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định chi_tiết thủ_tục nộp xuất_bản_phẩm lưu_chiểu . 2 . Trong thời_hạn 45 ngày , kể từ ngày xuất_bản_phẩm được phát_hành , nhà_xuất_bản , cơ_quan , tổ_chức được phép xuất_bản phải nộp ba bản cho Thư_viện Quốc_gia ; trường_hợp số_lượng in dưới ba trăm bản thì nộp hai bản . Theo quy_định trên , nhà_xuất_bản có trách_nhiệm nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện Quốc_gia Việt_Nam trong thời_hạn 45 ngày kể phát_hành xuất_bản_phẩm . Thư_viện quốc_gia Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 198,337 | |
Nhà_xuất_bản có trách_nhiệm nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện Quốc_gia Việt_Nam trong thời_hạn bao_lâu kể từ ngày phát_hành ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 28 Luật Xuất_bản 2012 về nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện Quốc_gia Việt_Nam như sau : ... điểm b khoản này ; d ) Xuất_bản_phẩm có nội_dung thuộc bí_mật nhà_nước theo quy_định của pháp_luật thì chỉ nộp tờ khai lưu_chiểu ; đ ) Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định chi_tiết thủ_tục nộp xuất_bản_phẩm lưu_chiểu. 2. Trong thời_hạn 45 ngày, kể từ ngày xuất_bản_phẩm được phát_hành, nhà_xuất_bản, cơ_quan, tổ_chức được phép xuất_bản phải nộp ba bản cho Thư_viện Quốc_gia ; trường_hợp số_lượng in dưới ba trăm bản thì nộp hai bản. Theo quy_định trên, nhà_xuất_bản có trách_nhiệm nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện Quốc_gia Việt_Nam trong thời_hạn 45 ngày kể phát_hành xuất_bản_phẩm. Thư_viện quốc_gia Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 28 Luật Xuất_bản 2012 về nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện Quốc_gia Việt_Nam như sau : Nộp xuất_bản_phẩm lưu_chiểu và nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện Quốc_gia Việt_Nam 1 . Tất_cả xuất_bản_phẩm phải nộp lưu_chiểu cho cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động xuất_bản chậm nhất là 10 ngày trước khi phát_hành . Việc nộp lưu_chiểu xuất_bản_phẩm được thực_hiện theo quy_định sau đây : a ) Nhà_xuất_bản hoặc cơ_quan , tổ_chức được Bộ Thông_tin và Truyền_thông cấp giấy_phép xuất_bản phải nộp ba bản cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; trường_hợp số_lượng in dưới ba trăm bản thì nộp hai bản ; b ) Cơ_quan , tổ_chức được Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh cấp giấy_phép xuất_bản phải nộp hai bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh và một bản cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; trường_hợp số_lượng in dưới ba trăm bản thì nộp một bản cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh , một bản cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; c ) Đối_với xuất_bản_phẩm tái_bản không sửa_chữa , bổ_sung thì nộp một bản cho Bộ Thông_tin và Truyền_thông ; trường_hợp có sửa_chữa , bổ_sung thì thực_hiện theo quy_định tại điểm a và điểm b khoản này ; d ) Xuất_bản_phẩm có nội_dung thuộc bí_mật nhà_nước theo quy_định của pháp_luật thì chỉ nộp tờ khai lưu_chiểu ; đ ) Bộ_trưởng Bộ Thông_tin và Truyền_thông quy_định chi_tiết thủ_tục nộp xuất_bản_phẩm lưu_chiểu . 2 . Trong thời_hạn 45 ngày , kể từ ngày xuất_bản_phẩm được phát_hành , nhà_xuất_bản , cơ_quan , tổ_chức được phép xuất_bản phải nộp ba bản cho Thư_viện Quốc_gia ; trường_hợp số_lượng in dưới ba trăm bản thì nộp hai bản . Theo quy_định trên , nhà_xuất_bản có trách_nhiệm nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện Quốc_gia Việt_Nam trong thời_hạn 45 ngày kể phát_hành xuất_bản_phẩm . Thư_viện quốc_gia Việt_Nam ( Hình từ Internet ) | 198,338 | |
Nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện Quốc_gia Việt_Nam không đúng thời_hạn thì nhà_xuất_bản bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 , điểm a khoản 5 Điều 26 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về nộp xuất_bản_phẩm lưu_chiểu và nộp xuất_bản_phẩm cho : ... Căn_cứ khoản 1, điểm a khoản 5 Điều 26 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về nộp xuất_bản_phẩm lưu_chiểu và nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện Quốc_gia Việt_Nam như sau : Vi_phạm quy_định về nộp xuất_bản_phẩm lưu_chiểu và nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện Quốc_gia Việt_Nam 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi nộp không đúng thời_hạn hoặc không đủ số_lượng xuất_bản_phẩm cho Thư_viện Quốc_gia Việt_Nam đối_với từng tên xuất_bản_phẩm. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi không nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện quốc_gia Việt_Nam đối_với từng tên xuất_bản_phẩm. 3. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi nộp lưu_chiểu chưa hết thời_hạn 10 ngày nhưng đã phát_hành đối_với từng tên xuất_bản_phẩm. 4. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không nộp lưu_chiểu nhưng đã phát_hành đối_với từng tên xuất_bản_phẩm. 5. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện quốc_gia Việt_Nam đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Buộc nộp lưu_chiểu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , điểm a khoản 5 Điều 26 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về nộp xuất_bản_phẩm lưu_chiểu và nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện Quốc_gia Việt_Nam như sau : Vi_phạm quy_định về nộp xuất_bản_phẩm lưu_chiểu và nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện Quốc_gia Việt_Nam 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi nộp không đúng thời_hạn hoặc không đủ số_lượng xuất_bản_phẩm cho Thư_viện Quốc_gia Việt_Nam đối_với từng tên xuất_bản_phẩm . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi không nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện quốc_gia Việt_Nam đối_với từng tên xuất_bản_phẩm . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi nộp lưu_chiểu chưa hết thời_hạn 10 ngày nhưng đã phát_hành đối_với từng tên xuất_bản_phẩm . 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không nộp lưu_chiểu nhưng đã phát_hành đối_với từng tên xuất_bản_phẩm . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện quốc_gia Việt_Nam đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Buộc nộp lưu_chiểu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này . Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Mức phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 6 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo đó , nhà_xuất_bản nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện Quốc_gia Việt_Nam không đúng thời_hạn thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Đồng_thời nhà_xuất_bản vi_phạm còn bị buộc nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện quốc_gia Việt_Nam . | 198,339 | |
Nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện Quốc_gia Việt_Nam không đúng thời_hạn thì nhà_xuất_bản bị xử_phạt thế_nào ? | Căn_cứ khoản 1 , điểm a khoản 5 Điều 26 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về nộp xuất_bản_phẩm lưu_chiểu và nộp xuất_bản_phẩm cho : ... quốc_gia Việt_Nam đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Buộc nộp lưu_chiểu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này. Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt... 2. Mức phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 6 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo đó, nhà_xuất_bản nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện Quốc_gia Việt_Nam không đúng thời_hạn thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng. Đồng_thời nhà_xuất_bản vi_phạm còn bị buộc nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện quốc_gia Việt_Nam. | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 , điểm a khoản 5 Điều 26 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về nộp xuất_bản_phẩm lưu_chiểu và nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện Quốc_gia Việt_Nam như sau : Vi_phạm quy_định về nộp xuất_bản_phẩm lưu_chiểu và nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện Quốc_gia Việt_Nam 1 . Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với hành_vi nộp không đúng thời_hạn hoặc không đủ số_lượng xuất_bản_phẩm cho Thư_viện Quốc_gia Việt_Nam đối_với từng tên xuất_bản_phẩm . 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối_với hành_vi không nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện quốc_gia Việt_Nam đối_với từng tên xuất_bản_phẩm . 3 . Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối_với hành_vi nộp lưu_chiểu chưa hết thời_hạn 10 ngày nhưng đã phát_hành đối_với từng tên xuất_bản_phẩm . 4 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với hành_vi không nộp lưu_chiểu nhưng đã phát_hành đối_với từng tên xuất_bản_phẩm . 5 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện quốc_gia Việt_Nam đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này ; b ) Buộc nộp lưu_chiểu đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này . Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Mức phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 6 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo đó , nhà_xuất_bản nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện Quốc_gia Việt_Nam không đúng thời_hạn thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Đồng_thời nhà_xuất_bản vi_phạm còn bị buộc nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện quốc_gia Việt_Nam . | 198,340 | |
Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Xuất_bản được quyền xử_phạt nhà_xuất_bản nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện Quốc_gia Việt_Nam không đúng thời_hạn không ? | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hà: ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Xuất_bản như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Thanh_tra ... 2 . Chánh_Thanh_tra Sở , Trưởng_đoàn thanh_tra cấp Sở , Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí , Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử , Cục Xuất_bản , In và Phát_hành có thẩm_quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Như_vậy , nhà_xuất_bản nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện Quốc_gia Việt_Nam không đúng thời_hạn thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 1.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Xuất_bản được quyền xử_phạt nhà_xuất_bản này . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Xuất_bản như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Thanh_tra ... 2 . Chánh_Thanh_tra Sở , Trưởng_đoàn thanh_tra cấp Sở , Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí , Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử , Cục Xuất_bản , In và Phát_hành có thẩm_quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Như_vậy , nhà_xuất_bản nộp xuất_bản_phẩm cho Thư_viện Quốc_gia Việt_Nam không đúng thời_hạn thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 1.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Xuất_bản được quyền xử_phạt nhà_xuất_bản này . | 198,341 | |
Điều_kiện để bên ký hợp_đồng được ký hợp_đồng lao_động đối_với đơn_vị hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp là gì ? | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để ký hợp_đồng với đơn_vị hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp như sau : ... " Điều 6. 1. Điều_kiện đối_với bên ký hợp_đồng với cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp : a ) Cá_nhân : Có đủ sức_khoẻ theo yêu_cầu của công_việc do cơ_quan y_tế cấp huyện trở lên xác_nhận ; Có_lý lịch rõ_ràng ; Có năng_lực và trình_độ để hoàn_thành công_việc ; Không trong thời_gian bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, chấp_hành án phạt tù, cải_tạo không giam_giữ, quản_chế hình_sự, quản_chế hành_chính, đang bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn hoặc đưa vào các cơ_sở chữa bệnh, cơ_sở giáo_dục và trong thời_gian cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề, hoặc làm công_việc nhất_định có liên_quan đến công_việc ký hợp_đồng. b ) Cá_nhân, tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ phải có khả_năng thực_hiện công_việc nêu tại Điều 1 của Nghị_định này và có đủ điều_kiện kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật. 2. Điều_kiện đối_với cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp ký hợp_đồng : a ) Phải có nhu_cầu về các công_việc quy_định tại Điều 1 của Nghị_định này ; b ) Việc ký hợp_đồng do người đứng đầu cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp có thẩm_quyền thực_hiện hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản cho người phụ_trách công_tác tổ_chức cán_bộ hoặc | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để ký hợp_đồng với đơn_vị hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp như sau : " Điều 6 . 1 . Điều_kiện đối_với bên ký hợp_đồng với cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp : a ) Cá_nhân : Có đủ sức_khoẻ theo yêu_cầu của công_việc do cơ_quan y_tế cấp huyện trở lên xác_nhận ; Có_lý lịch rõ_ràng ; Có năng_lực và trình_độ để hoàn_thành công_việc ; Không trong thời_gian bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , chấp_hành án phạt tù , cải_tạo không giam_giữ , quản_chế hình_sự , quản_chế hành_chính , đang bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn hoặc đưa vào các cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở giáo_dục và trong thời_gian cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề , hoặc làm công_việc nhất_định có liên_quan đến công_việc ký hợp_đồng . b ) Cá_nhân , tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ phải có khả_năng thực_hiện công_việc nêu tại Điều 1 của Nghị_định này và có đủ điều_kiện kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 2 . Điều_kiện đối_với cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp ký hợp_đồng : a ) Phải có nhu_cầu về các công_việc quy_định tại Điều 1 của Nghị_định này ; b ) Việc ký hợp_đồng do người đứng đầu cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp có thẩm_quyền thực_hiện hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản cho người phụ_trách công_tác tổ_chức cán_bộ hoặc phụ_trách công_tác văn_phòng thuộc quyền ký . " Theo đó bên ký hợp_đồng phải đảm_bảo yêu_cầu về sức_khoẻ ; lý_lịch rõ_ràng ; có năng_lực và trình_độ để hoàn_thành công_việc ; Không trong thời_gian bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , chấp_hành án phạt tù , cải_tạo không giam_giữ , quản_chế hình_sự , quản_chế hành_chính , đang bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn hoặc đưa vào các cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở giáo_dục và trong thời_gian cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề , hoặc làm công_việc nhất_định có liên_quan đến công_việc ký hợp_đồng . | 198,342 | |
Điều_kiện để bên ký hợp_đồng được ký hợp_đồng lao_động đối_với đơn_vị hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp là gì ? | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để ký hợp_đồng với đơn_vị hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp như sau : ... 1 của Nghị_định này ; b ) Việc ký hợp_đồng do người đứng đầu cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp có thẩm_quyền thực_hiện hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản cho người phụ_trách công_tác tổ_chức cán_bộ hoặc phụ_trách công_tác văn_phòng thuộc quyền ký. " Theo đó bên ký hợp_đồng phải đảm_bảo yêu_cầu về sức_khoẻ ; lý_lịch rõ_ràng ; có năng_lực và trình_độ để hoàn_thành công_việc ; Không trong thời_gian bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, chấp_hành án phạt tù, cải_tạo không giam_giữ, quản_chế hình_sự, quản_chế hành_chính, đang bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn hoặc đưa vào các cơ_sở chữa bệnh, cơ_sở giáo_dục và trong thời_gian cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề, hoặc làm công_việc nhất_định có liên_quan đến công_việc ký hợp_đồng. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để ký hợp_đồng với đơn_vị hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp như sau : " Điều 6 . 1 . Điều_kiện đối_với bên ký hợp_đồng với cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp : a ) Cá_nhân : Có đủ sức_khoẻ theo yêu_cầu của công_việc do cơ_quan y_tế cấp huyện trở lên xác_nhận ; Có_lý lịch rõ_ràng ; Có năng_lực và trình_độ để hoàn_thành công_việc ; Không trong thời_gian bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , chấp_hành án phạt tù , cải_tạo không giam_giữ , quản_chế hình_sự , quản_chế hành_chính , đang bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn hoặc đưa vào các cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở giáo_dục và trong thời_gian cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề , hoặc làm công_việc nhất_định có liên_quan đến công_việc ký hợp_đồng . b ) Cá_nhân , tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ phải có khả_năng thực_hiện công_việc nêu tại Điều 1 của Nghị_định này và có đủ điều_kiện kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 2 . Điều_kiện đối_với cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp ký hợp_đồng : a ) Phải có nhu_cầu về các công_việc quy_định tại Điều 1 của Nghị_định này ; b ) Việc ký hợp_đồng do người đứng đầu cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp có thẩm_quyền thực_hiện hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản cho người phụ_trách công_tác tổ_chức cán_bộ hoặc phụ_trách công_tác văn_phòng thuộc quyền ký . " Theo đó bên ký hợp_đồng phải đảm_bảo yêu_cầu về sức_khoẻ ; lý_lịch rõ_ràng ; có năng_lực và trình_độ để hoàn_thành công_việc ; Không trong thời_gian bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , chấp_hành án phạt tù , cải_tạo không giam_giữ , quản_chế hình_sự , quản_chế hành_chính , đang bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn hoặc đưa vào các cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở giáo_dục và trong thời_gian cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề , hoặc làm công_việc nhất_định có liên_quan đến công_việc ký hợp_đồng . | 198,343 | |
Kinh_phí chi_trả cho các hợp_đồng lao_động tại đơn_vị hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp được lấy từ đâu ? | Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP) quy_định về kinh_phí thực_hiện như sau : ... " Điều 7 . Kinh_phí thực_hiện 1 . Đối_với cơ_quan_hành_chính thì kinh_phí thực_hiện hợp_đồng các công_việc quy_định tại Điều 1 Nghị_định này do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm và được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên ngoài quỹ tiền_lương hàng năm của cơ_quan theo quy_định của pháp_luật . 2 . Đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì kinh_phí thực_hiện hợp_đồng các công_việc quy_định tại Điều 1 Nghị_định này được lấy từ nguồn tài_chính ngoài quỹ tiền_lương hàng năm của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . ” | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP) quy_định về kinh_phí thực_hiện như sau : " Điều 7 . Kinh_phí thực_hiện 1 . Đối_với cơ_quan_hành_chính thì kinh_phí thực_hiện hợp_đồng các công_việc quy_định tại Điều 1 Nghị_định này do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm và được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên ngoài quỹ tiền_lương hàng năm của cơ_quan theo quy_định của pháp_luật . 2 . Đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì kinh_phí thực_hiện hợp_đồng các công_việc quy_định tại Điều 1 Nghị_định này được lấy từ nguồn tài_chính ngoài quỹ tiền_lương hàng năm của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . ” | 198,344 | |
Có được ký hợp_đồng lao_động ở những vị_trí việc_làm của công_chức hoặc viên_chức ? | Ký hợp_đồng vị_trí việc_làm của công_chức , viên_chức Căn_cứ theo Điều 1 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP: ... Ký hợp_đồng vị_trí việc_làm của công_chức, viên_chức Căn_cứ theo Điều 1 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP) quy_định về việc thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc sau đây trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp như sau : " Điều 1. Thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc sau đây trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp : 1. Sửa_chữa, bảo_trì đối_với hệ_thống cấp_điện, cấp, thoát nước ở công_sở, xe ô_tô và các máy_móc, thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan, đơn_vị sự_nghiệp ; 2. Lái_xe ; 3. Bảo_vệ ; 4. Vệ_sinh ; 5. Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ, công_chức và khách đến làm_việc với cơ_quan, đơn_vị sự_nghiệp ; 6. Công_việc thừa_hành, phục_vụ khác có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống. " Như_vậy, việc ký hợp_đồng lao_động tại đơn_vị hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp chỉ có_thể ký với một_số vị_trí việc_làm như bảo_vệ, lái_xe, vệ_sinh,.. và môt số vị_trí khác theo quy_định của pháp_luật mà thôi. Trường_hợp có nhu_cầu tuyển_dụng tạm_thời vị_trí nào đó trong | None | 1 | Ký hợp_đồng vị_trí việc_làm của công_chức , viên_chức Căn_cứ theo Điều 1 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP) quy_định về việc thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc sau đây trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp như sau : " Điều 1 . Thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc sau đây trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp : 1 . Sửa_chữa , bảo_trì đối_với hệ_thống cấp_điện , cấp , thoát nước ở công_sở , xe ô_tô và các máy_móc , thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; 2 . Lái_xe ; 3 . Bảo_vệ ; 4 . Vệ_sinh ; 5 . Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ , công_chức và khách đến làm_việc với cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; 6 . Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống . " Như_vậy , việc ký hợp_đồng lao_động tại đơn_vị hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp chỉ có_thể ký với một_số vị_trí việc_làm như bảo_vệ , lái_xe , vệ_sinh , .. và môt số vị_trí khác theo quy_định của pháp_luật mà thôi . Trường_hợp có nhu_cầu tuyển_dụng tạm_thời vị_trí nào đó trong cơ_quan , đơn_vị thì có_thể được chấp_nhận là ký hợp_đồng lao_động nhưng phải được sự đồng_ý của cơ_quan quản_lý cấp trên . Tuy_nhiên trường_hợp này , vị_trí việc_làm được xác_định là công_chức trong các cơ_quan_hành_chính hoặc là viên_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập do Nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ hoặc một phần chi thường_xuyên nên không_thể áp_dụng chế_độ hợp_đồng lao_động đối_với người này được . Do_đó , để thực_hiện chính_xác , mình cần xin ý_kiến chỉ_đạo của cơ_quan cấp trên quản_lý trực_tiếp . | 198,345 | |
Có được ký hợp_đồng lao_động ở những vị_trí việc_làm của công_chức hoặc viên_chức ? | Ký hợp_đồng vị_trí việc_làm của công_chức , viên_chức Căn_cứ theo Điều 1 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP: ... một_số vị_trí việc_làm như bảo_vệ, lái_xe, vệ_sinh,.. và môt số vị_trí khác theo quy_định của pháp_luật mà thôi. Trường_hợp có nhu_cầu tuyển_dụng tạm_thời vị_trí nào đó trong cơ_quan, đơn_vị thì có_thể được chấp_nhận là ký hợp_đồng lao_động nhưng phải được sự đồng_ý của cơ_quan quản_lý cấp trên. Tuy_nhiên trường_hợp này, vị_trí việc_làm được xác_định là công_chức trong các cơ_quan_hành_chính hoặc là viên_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập do Nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ hoặc một phần chi thường_xuyên nên không_thể áp_dụng chế_độ hợp_đồng lao_động đối_với người này được. Do_đó, để thực_hiện chính_xác, mình cần xin ý_kiến chỉ_đạo của cơ_quan cấp trên quản_lý trực_tiếp. | None | 1 | Ký hợp_đồng vị_trí việc_làm của công_chức , viên_chức Căn_cứ theo Điều 1 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP) quy_định về việc thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc sau đây trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp như sau : " Điều 1 . Thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc sau đây trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp : 1 . Sửa_chữa , bảo_trì đối_với hệ_thống cấp_điện , cấp , thoát nước ở công_sở , xe ô_tô và các máy_móc , thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; 2 . Lái_xe ; 3 . Bảo_vệ ; 4 . Vệ_sinh ; 5 . Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ , công_chức và khách đến làm_việc với cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; 6 . Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống . " Như_vậy , việc ký hợp_đồng lao_động tại đơn_vị hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp chỉ có_thể ký với một_số vị_trí việc_làm như bảo_vệ , lái_xe , vệ_sinh , .. và môt số vị_trí khác theo quy_định của pháp_luật mà thôi . Trường_hợp có nhu_cầu tuyển_dụng tạm_thời vị_trí nào đó trong cơ_quan , đơn_vị thì có_thể được chấp_nhận là ký hợp_đồng lao_động nhưng phải được sự đồng_ý của cơ_quan quản_lý cấp trên . Tuy_nhiên trường_hợp này , vị_trí việc_làm được xác_định là công_chức trong các cơ_quan_hành_chính hoặc là viên_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập do Nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ hoặc một phần chi thường_xuyên nên không_thể áp_dụng chế_độ hợp_đồng lao_động đối_với người này được . Do_đó , để thực_hiện chính_xác , mình cần xin ý_kiến chỉ_đạo của cơ_quan cấp trên quản_lý trực_tiếp . | 198,346 | |
Bên anh là hạt kiểm_lâm , đợt rồi thi_tuyển công_chức có hơn chục người không đạt nên , nên cơ_quan anh chuẩn_bị phải cho nghỉ hết , nhưng có 1 anh này làm_việc rất tốt , trình_độ đại_học , giờ bên anh muốn ký hợp_đồng ngắn_hạn 06 tháng có được không ? | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để ký hợp_đồng với đơn_vị hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp như sau : ... " Điều 6. 1. Điều_kiện đối_với bên ký hợp_đồng với cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp : a ) Cá_nhân : Có đủ sức_khoẻ theo yêu_cầu của công_việc do cơ_quan y_tế cấp huyện trở lên xác_nhận ; Có_lý lịch rõ_ràng ; Có năng_lực và trình_độ để hoàn_thành công_việc ; Không trong thời_gian bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, chấp_hành án phạt tù, cải_tạo không giam_giữ, quản_chế hình_sự, quản_chế hành_chính, đang bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn hoặc đưa vào các cơ_sở chữa bệnh, cơ_sở giáo_dục và trong thời_gian cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề, hoặc làm công_việc nhất_định có liên_quan đến công_việc ký hợp_đồng. b ) Cá_nhân, tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ phải có khả_năng thực_hiện công_việc nêu tại Điều 1 của Nghị_định này và có đủ điều_kiện kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật. 2. Điều_kiện đối_với cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp ký hợp_đồng : a ) Phải có nhu_cầu về các công_việc quy_định tại Điều 1 của Nghị_định này ; b ) Việc ký hợp_đồng do người đứng đầu cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp có thẩm_quyền thực_hiện hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản cho người phụ_trách công_tác tổ_chức cán_bộ hoặc | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để ký hợp_đồng với đơn_vị hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp như sau : " Điều 6 . 1 . Điều_kiện đối_với bên ký hợp_đồng với cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp : a ) Cá_nhân : Có đủ sức_khoẻ theo yêu_cầu của công_việc do cơ_quan y_tế cấp huyện trở lên xác_nhận ; Có_lý lịch rõ_ràng ; Có năng_lực và trình_độ để hoàn_thành công_việc ; Không trong thời_gian bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , chấp_hành án phạt tù , cải_tạo không giam_giữ , quản_chế hình_sự , quản_chế hành_chính , đang bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn hoặc đưa vào các cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở giáo_dục và trong thời_gian cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề , hoặc làm công_việc nhất_định có liên_quan đến công_việc ký hợp_đồng . b ) Cá_nhân , tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ phải có khả_năng thực_hiện công_việc nêu tại Điều 1 của Nghị_định này và có đủ điều_kiện kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 2 . Điều_kiện đối_với cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp ký hợp_đồng : a ) Phải có nhu_cầu về các công_việc quy_định tại Điều 1 của Nghị_định này ; b ) Việc ký hợp_đồng do người đứng đầu cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp có thẩm_quyền thực_hiện hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản cho người phụ_trách công_tác tổ_chức cán_bộ hoặc phụ_trách công_tác văn_phòng thuộc quyền ký . " Theo đó bên ký hợp_đồng phải đảm_bảo yêu_cầu về sức_khoẻ ; lý_lịch rõ_ràng ; có năng_lực và trình_độ để hoàn_thành công_việc ; Không trong thời_gian bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , chấp_hành án phạt tù , cải_tạo không giam_giữ , quản_chế hình_sự , quản_chế hành_chính , đang bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn hoặc đưa vào các cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở giáo_dục và trong thời_gian cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề , hoặc làm công_việc nhất_định có liên_quan đến công_việc ký hợp_đồng . Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP) quy_định về kinh_phí thực_hiện như sau : " Điều 7 . Kinh_phí thực_hiện 1 . Đối_với cơ_quan_hành_chính thì kinh_phí thực_hiện hợp_đồng các công_việc quy_định tại Điều 1 Nghị_định này do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm và được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên ngoài quỹ tiền_lương hàng năm của cơ_quan theo quy_định của pháp_luật . 2 . Đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì kinh_phí thực_hiện hợp_đồng các công_việc quy_định tại Điều 1 Nghị_định này được lấy từ nguồn tài_chính ngoài quỹ tiền_lương hàng năm của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . ” Ký hợp_đồng vị_trí việc_làm của công_chức , viên_chức Căn_cứ theo Điều 1 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP) quy_định về việc thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc sau đây trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp như sau : " Điều 1 . Thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc sau đây trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp : 1 . Sửa_chữa , bảo_trì đối_với hệ_thống cấp_điện , cấp , thoát nước ở công_sở , xe ô_tô và các máy_móc , thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; 2 . Lái_xe ; 3 . Bảo_vệ ; 4 . Vệ_sinh ; 5 . Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ , công_chức và khách đến làm_việc với cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; 6 . Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống . " Như_vậy , việc ký hợp_đồng lao_động tại đơn_vị hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp chỉ có_thể ký với một_số vị_trí việc_làm như bảo_vệ , lái_xe , vệ_sinh , .. và môt số vị_trí khác theo quy_định của pháp_luật mà thôi . Trường_hợp có nhu_cầu tuyển_dụng tạm_thời vị_trí nào đó trong cơ_quan , đơn_vị thì có_thể được chấp_nhận là ký hợp_đồng lao_động nhưng phải được sự đồng_ý của cơ_quan quản_lý cấp trên . Tuy_nhiên trường_hợp này , vị_trí việc_làm được xác_định là công_chức trong các cơ_quan_hành_chính hoặc là viên_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập do Nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ hoặc một phần chi thường_xuyên nên không_thể áp_dụng chế_độ hợp_đồng lao_động đối_với người này được . Do_đó , để thực_hiện chính_xác , mình cần xin ý_kiến chỉ_đạo của cơ_quan cấp trên quản_lý trực_tiếp . | 198,347 | |
Bên anh là hạt kiểm_lâm , đợt rồi thi_tuyển công_chức có hơn chục người không đạt nên , nên cơ_quan anh chuẩn_bị phải cho nghỉ hết , nhưng có 1 anh này làm_việc rất tốt , trình_độ đại_học , giờ bên anh muốn ký hợp_đồng ngắn_hạn 06 tháng có được không ? | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để ký hợp_đồng với đơn_vị hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp như sau : ... 1 của Nghị_định này ; b ) Việc ký hợp_đồng do người đứng đầu cơ_quan_hành_chính, đơn_vị sự_nghiệp có thẩm_quyền thực_hiện hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản cho người phụ_trách công_tác tổ_chức cán_bộ hoặc phụ_trách công_tác văn_phòng thuộc quyền ký. " Theo đó bên ký hợp_đồng phải đảm_bảo yêu_cầu về sức_khoẻ ; lý_lịch rõ_ràng ; có năng_lực và trình_độ để hoàn_thành công_việc ; Không trong thời_gian bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự, chấp_hành án phạt tù, cải_tạo không giam_giữ, quản_chế hình_sự, quản_chế hành_chính, đang bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã, phường, thị_trấn hoặc đưa vào các cơ_sở chữa bệnh, cơ_sở giáo_dục và trong thời_gian cấm đảm_nhiệm chức_vụ, cấm hành_nghề, hoặc làm công_việc nhất_định có liên_quan đến công_việc ký hợp_đồng. Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP) quy_định về kinh_phí thực_hiện như sau : " Điều 7. Kinh_phí thực_hiện 1. Đối_với cơ_quan_hành_chính thì kinh_phí thực_hiện hợp_đồng các công_việc quy_định tại Điều 1 Nghị_định này do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm và được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên ngoài quỹ tiền_lương hàng năm của cơ_quan theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để ký hợp_đồng với đơn_vị hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp như sau : " Điều 6 . 1 . Điều_kiện đối_với bên ký hợp_đồng với cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp : a ) Cá_nhân : Có đủ sức_khoẻ theo yêu_cầu của công_việc do cơ_quan y_tế cấp huyện trở lên xác_nhận ; Có_lý lịch rõ_ràng ; Có năng_lực và trình_độ để hoàn_thành công_việc ; Không trong thời_gian bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , chấp_hành án phạt tù , cải_tạo không giam_giữ , quản_chế hình_sự , quản_chế hành_chính , đang bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn hoặc đưa vào các cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở giáo_dục và trong thời_gian cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề , hoặc làm công_việc nhất_định có liên_quan đến công_việc ký hợp_đồng . b ) Cá_nhân , tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ phải có khả_năng thực_hiện công_việc nêu tại Điều 1 của Nghị_định này và có đủ điều_kiện kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 2 . Điều_kiện đối_với cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp ký hợp_đồng : a ) Phải có nhu_cầu về các công_việc quy_định tại Điều 1 của Nghị_định này ; b ) Việc ký hợp_đồng do người đứng đầu cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp có thẩm_quyền thực_hiện hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản cho người phụ_trách công_tác tổ_chức cán_bộ hoặc phụ_trách công_tác văn_phòng thuộc quyền ký . " Theo đó bên ký hợp_đồng phải đảm_bảo yêu_cầu về sức_khoẻ ; lý_lịch rõ_ràng ; có năng_lực và trình_độ để hoàn_thành công_việc ; Không trong thời_gian bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , chấp_hành án phạt tù , cải_tạo không giam_giữ , quản_chế hình_sự , quản_chế hành_chính , đang bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn hoặc đưa vào các cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở giáo_dục và trong thời_gian cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề , hoặc làm công_việc nhất_định có liên_quan đến công_việc ký hợp_đồng . Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP) quy_định về kinh_phí thực_hiện như sau : " Điều 7 . Kinh_phí thực_hiện 1 . Đối_với cơ_quan_hành_chính thì kinh_phí thực_hiện hợp_đồng các công_việc quy_định tại Điều 1 Nghị_định này do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm và được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên ngoài quỹ tiền_lương hàng năm của cơ_quan theo quy_định của pháp_luật . 2 . Đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì kinh_phí thực_hiện hợp_đồng các công_việc quy_định tại Điều 1 Nghị_định này được lấy từ nguồn tài_chính ngoài quỹ tiền_lương hàng năm của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . ” Ký hợp_đồng vị_trí việc_làm của công_chức , viên_chức Căn_cứ theo Điều 1 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP) quy_định về việc thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc sau đây trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp như sau : " Điều 1 . Thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc sau đây trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp : 1 . Sửa_chữa , bảo_trì đối_với hệ_thống cấp_điện , cấp , thoát nước ở công_sở , xe ô_tô và các máy_móc , thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; 2 . Lái_xe ; 3 . Bảo_vệ ; 4 . Vệ_sinh ; 5 . Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ , công_chức và khách đến làm_việc với cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; 6 . Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống . " Như_vậy , việc ký hợp_đồng lao_động tại đơn_vị hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp chỉ có_thể ký với một_số vị_trí việc_làm như bảo_vệ , lái_xe , vệ_sinh , .. và môt số vị_trí khác theo quy_định của pháp_luật mà thôi . Trường_hợp có nhu_cầu tuyển_dụng tạm_thời vị_trí nào đó trong cơ_quan , đơn_vị thì có_thể được chấp_nhận là ký hợp_đồng lao_động nhưng phải được sự đồng_ý của cơ_quan quản_lý cấp trên . Tuy_nhiên trường_hợp này , vị_trí việc_làm được xác_định là công_chức trong các cơ_quan_hành_chính hoặc là viên_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập do Nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ hoặc một phần chi thường_xuyên nên không_thể áp_dụng chế_độ hợp_đồng lao_động đối_với người này được . Do_đó , để thực_hiện chính_xác , mình cần xin ý_kiến chỉ_đạo của cơ_quan cấp trên quản_lý trực_tiếp . | 198,348 | |
Bên anh là hạt kiểm_lâm , đợt rồi thi_tuyển công_chức có hơn chục người không đạt nên , nên cơ_quan anh chuẩn_bị phải cho nghỉ hết , nhưng có 1 anh này làm_việc rất tốt , trình_độ đại_học , giờ bên anh muốn ký hợp_đồng ngắn_hạn 06 tháng có được không ? | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để ký hợp_đồng với đơn_vị hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp như sau : ... hợp_đồng các công_việc quy_định tại Điều 1 Nghị_định này do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm và được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên ngoài quỹ tiền_lương hàng năm của cơ_quan theo quy_định của pháp_luật. 2. Đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì kinh_phí thực_hiện hợp_đồng các công_việc quy_định tại Điều 1 Nghị_định này được lấy từ nguồn tài_chính ngoài quỹ tiền_lương hàng năm của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật. ” Ký hợp_đồng vị_trí việc_làm của công_chức, viên_chức Căn_cứ theo Điều 1 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP) quy_định về việc thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc sau đây trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp như sau : " Điều 1. Thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc sau đây trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp : 1. Sửa_chữa, bảo_trì đối_với hệ_thống cấp_điện, cấp, thoát nước ở công_sở, xe ô_tô và các máy_móc, thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan, đơn_vị sự_nghiệp ; 2. Lái_xe ; 3. Bảo_vệ ; 4. Vệ_sinh ; 5. Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ, công_chức và khách đến làm_việc với cơ_quan, | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để ký hợp_đồng với đơn_vị hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp như sau : " Điều 6 . 1 . Điều_kiện đối_với bên ký hợp_đồng với cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp : a ) Cá_nhân : Có đủ sức_khoẻ theo yêu_cầu của công_việc do cơ_quan y_tế cấp huyện trở lên xác_nhận ; Có_lý lịch rõ_ràng ; Có năng_lực và trình_độ để hoàn_thành công_việc ; Không trong thời_gian bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , chấp_hành án phạt tù , cải_tạo không giam_giữ , quản_chế hình_sự , quản_chế hành_chính , đang bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn hoặc đưa vào các cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở giáo_dục và trong thời_gian cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề , hoặc làm công_việc nhất_định có liên_quan đến công_việc ký hợp_đồng . b ) Cá_nhân , tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ phải có khả_năng thực_hiện công_việc nêu tại Điều 1 của Nghị_định này và có đủ điều_kiện kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 2 . Điều_kiện đối_với cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp ký hợp_đồng : a ) Phải có nhu_cầu về các công_việc quy_định tại Điều 1 của Nghị_định này ; b ) Việc ký hợp_đồng do người đứng đầu cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp có thẩm_quyền thực_hiện hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản cho người phụ_trách công_tác tổ_chức cán_bộ hoặc phụ_trách công_tác văn_phòng thuộc quyền ký . " Theo đó bên ký hợp_đồng phải đảm_bảo yêu_cầu về sức_khoẻ ; lý_lịch rõ_ràng ; có năng_lực và trình_độ để hoàn_thành công_việc ; Không trong thời_gian bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , chấp_hành án phạt tù , cải_tạo không giam_giữ , quản_chế hình_sự , quản_chế hành_chính , đang bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn hoặc đưa vào các cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở giáo_dục và trong thời_gian cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề , hoặc làm công_việc nhất_định có liên_quan đến công_việc ký hợp_đồng . Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP) quy_định về kinh_phí thực_hiện như sau : " Điều 7 . Kinh_phí thực_hiện 1 . Đối_với cơ_quan_hành_chính thì kinh_phí thực_hiện hợp_đồng các công_việc quy_định tại Điều 1 Nghị_định này do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm và được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên ngoài quỹ tiền_lương hàng năm của cơ_quan theo quy_định của pháp_luật . 2 . Đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì kinh_phí thực_hiện hợp_đồng các công_việc quy_định tại Điều 1 Nghị_định này được lấy từ nguồn tài_chính ngoài quỹ tiền_lương hàng năm của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . ” Ký hợp_đồng vị_trí việc_làm của công_chức , viên_chức Căn_cứ theo Điều 1 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP) quy_định về việc thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc sau đây trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp như sau : " Điều 1 . Thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc sau đây trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp : 1 . Sửa_chữa , bảo_trì đối_với hệ_thống cấp_điện , cấp , thoát nước ở công_sở , xe ô_tô và các máy_móc , thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; 2 . Lái_xe ; 3 . Bảo_vệ ; 4 . Vệ_sinh ; 5 . Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ , công_chức và khách đến làm_việc với cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; 6 . Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống . " Như_vậy , việc ký hợp_đồng lao_động tại đơn_vị hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp chỉ có_thể ký với một_số vị_trí việc_làm như bảo_vệ , lái_xe , vệ_sinh , .. và môt số vị_trí khác theo quy_định của pháp_luật mà thôi . Trường_hợp có nhu_cầu tuyển_dụng tạm_thời vị_trí nào đó trong cơ_quan , đơn_vị thì có_thể được chấp_nhận là ký hợp_đồng lao_động nhưng phải được sự đồng_ý của cơ_quan quản_lý cấp trên . Tuy_nhiên trường_hợp này , vị_trí việc_làm được xác_định là công_chức trong các cơ_quan_hành_chính hoặc là viên_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập do Nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ hoặc một phần chi thường_xuyên nên không_thể áp_dụng chế_độ hợp_đồng lao_động đối_với người này được . Do_đó , để thực_hiện chính_xác , mình cần xin ý_kiến chỉ_đạo của cơ_quan cấp trên quản_lý trực_tiếp . | 198,349 | |
Bên anh là hạt kiểm_lâm , đợt rồi thi_tuyển công_chức có hơn chục người không đạt nên , nên cơ_quan anh chuẩn_bị phải cho nghỉ hết , nhưng có 1 anh này làm_việc rất tốt , trình_độ đại_học , giờ bên anh muốn ký hợp_đồng ngắn_hạn 06 tháng có được không ? | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để ký hợp_đồng với đơn_vị hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp như sau : ... đơn_vị sự_nghiệp ; 2. Lái_xe ; 3. Bảo_vệ ; 4. Vệ_sinh ; 5. Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ, công_chức và khách đến làm_việc với cơ_quan, đơn_vị sự_nghiệp ; 6. Công_việc thừa_hành, phục_vụ khác có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống. " Như_vậy, việc ký hợp_đồng lao_động tại đơn_vị hành_chính nhà_nước, đơn_vị sự_nghiệp chỉ có_thể ký với một_số vị_trí việc_làm như bảo_vệ, lái_xe, vệ_sinh,.. và môt số vị_trí khác theo quy_định của pháp_luật mà thôi. Trường_hợp có nhu_cầu tuyển_dụng tạm_thời vị_trí nào đó trong cơ_quan, đơn_vị thì có_thể được chấp_nhận là ký hợp_đồng lao_động nhưng phải được sự đồng_ý của cơ_quan quản_lý cấp trên. Tuy_nhiên trường_hợp này, vị_trí việc_làm được xác_định là công_chức trong các cơ_quan_hành_chính hoặc là viên_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập do Nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ hoặc một phần chi thường_xuyên nên không_thể áp_dụng chế_độ hợp_đồng lao_động đối_với người này được. Do_đó, để thực_hiện chính_xác, mình cần xin ý_kiến chỉ_đạo của cơ_quan cấp trên quản_lý trực_tiếp. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để ký hợp_đồng với đơn_vị hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp như sau : " Điều 6 . 1 . Điều_kiện đối_với bên ký hợp_đồng với cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp : a ) Cá_nhân : Có đủ sức_khoẻ theo yêu_cầu của công_việc do cơ_quan y_tế cấp huyện trở lên xác_nhận ; Có_lý lịch rõ_ràng ; Có năng_lực và trình_độ để hoàn_thành công_việc ; Không trong thời_gian bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , chấp_hành án phạt tù , cải_tạo không giam_giữ , quản_chế hình_sự , quản_chế hành_chính , đang bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn hoặc đưa vào các cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở giáo_dục và trong thời_gian cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề , hoặc làm công_việc nhất_định có liên_quan đến công_việc ký hợp_đồng . b ) Cá_nhân , tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ phải có khả_năng thực_hiện công_việc nêu tại Điều 1 của Nghị_định này và có đủ điều_kiện kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 2 . Điều_kiện đối_với cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp ký hợp_đồng : a ) Phải có nhu_cầu về các công_việc quy_định tại Điều 1 của Nghị_định này ; b ) Việc ký hợp_đồng do người đứng đầu cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp có thẩm_quyền thực_hiện hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản cho người phụ_trách công_tác tổ_chức cán_bộ hoặc phụ_trách công_tác văn_phòng thuộc quyền ký . " Theo đó bên ký hợp_đồng phải đảm_bảo yêu_cầu về sức_khoẻ ; lý_lịch rõ_ràng ; có năng_lực và trình_độ để hoàn_thành công_việc ; Không trong thời_gian bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , chấp_hành án phạt tù , cải_tạo không giam_giữ , quản_chế hình_sự , quản_chế hành_chính , đang bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn hoặc đưa vào các cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở giáo_dục và trong thời_gian cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề , hoặc làm công_việc nhất_định có liên_quan đến công_việc ký hợp_đồng . Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP) quy_định về kinh_phí thực_hiện như sau : " Điều 7 . Kinh_phí thực_hiện 1 . Đối_với cơ_quan_hành_chính thì kinh_phí thực_hiện hợp_đồng các công_việc quy_định tại Điều 1 Nghị_định này do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm và được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên ngoài quỹ tiền_lương hàng năm của cơ_quan theo quy_định của pháp_luật . 2 . Đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì kinh_phí thực_hiện hợp_đồng các công_việc quy_định tại Điều 1 Nghị_định này được lấy từ nguồn tài_chính ngoài quỹ tiền_lương hàng năm của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . ” Ký hợp_đồng vị_trí việc_làm của công_chức , viên_chức Căn_cứ theo Điều 1 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP) quy_định về việc thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc sau đây trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp như sau : " Điều 1 . Thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc sau đây trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp : 1 . Sửa_chữa , bảo_trì đối_với hệ_thống cấp_điện , cấp , thoát nước ở công_sở , xe ô_tô và các máy_móc , thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; 2 . Lái_xe ; 3 . Bảo_vệ ; 4 . Vệ_sinh ; 5 . Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ , công_chức và khách đến làm_việc với cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; 6 . Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống . " Như_vậy , việc ký hợp_đồng lao_động tại đơn_vị hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp chỉ có_thể ký với một_số vị_trí việc_làm như bảo_vệ , lái_xe , vệ_sinh , .. và môt số vị_trí khác theo quy_định của pháp_luật mà thôi . Trường_hợp có nhu_cầu tuyển_dụng tạm_thời vị_trí nào đó trong cơ_quan , đơn_vị thì có_thể được chấp_nhận là ký hợp_đồng lao_động nhưng phải được sự đồng_ý của cơ_quan quản_lý cấp trên . Tuy_nhiên trường_hợp này , vị_trí việc_làm được xác_định là công_chức trong các cơ_quan_hành_chính hoặc là viên_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập do Nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ hoặc một phần chi thường_xuyên nên không_thể áp_dụng chế_độ hợp_đồng lao_động đối_với người này được . Do_đó , để thực_hiện chính_xác , mình cần xin ý_kiến chỉ_đạo của cơ_quan cấp trên quản_lý trực_tiếp . | 198,350 | |
Bên anh là hạt kiểm_lâm , đợt rồi thi_tuyển công_chức có hơn chục người không đạt nên , nên cơ_quan anh chuẩn_bị phải cho nghỉ hết , nhưng có 1 anh này làm_việc rất tốt , trình_độ đại_học , giờ bên anh muốn ký hợp_đồng ngắn_hạn 06 tháng có được không ? | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để ký hợp_đồng với đơn_vị hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp như sau : ... chính_xác, mình cần xin ý_kiến chỉ_đạo của cơ_quan cấp trên quản_lý trực_tiếp. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 6 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP quy_định về điều_kiện để ký hợp_đồng với đơn_vị hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp như sau : " Điều 6 . 1 . Điều_kiện đối_với bên ký hợp_đồng với cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp : a ) Cá_nhân : Có đủ sức_khoẻ theo yêu_cầu của công_việc do cơ_quan y_tế cấp huyện trở lên xác_nhận ; Có_lý lịch rõ_ràng ; Có năng_lực và trình_độ để hoàn_thành công_việc ; Không trong thời_gian bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , chấp_hành án phạt tù , cải_tạo không giam_giữ , quản_chế hình_sự , quản_chế hành_chính , đang bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn hoặc đưa vào các cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở giáo_dục và trong thời_gian cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề , hoặc làm công_việc nhất_định có liên_quan đến công_việc ký hợp_đồng . b ) Cá_nhân , tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ phải có khả_năng thực_hiện công_việc nêu tại Điều 1 của Nghị_định này và có đủ điều_kiện kinh_doanh theo quy_định của pháp_luật . 2 . Điều_kiện đối_với cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp ký hợp_đồng : a ) Phải có nhu_cầu về các công_việc quy_định tại Điều 1 của Nghị_định này ; b ) Việc ký hợp_đồng do người đứng đầu cơ_quan_hành_chính , đơn_vị sự_nghiệp có thẩm_quyền thực_hiện hoặc uỷ_quyền bằng văn_bản cho người phụ_trách công_tác tổ_chức cán_bộ hoặc phụ_trách công_tác văn_phòng thuộc quyền ký . " Theo đó bên ký hợp_đồng phải đảm_bảo yêu_cầu về sức_khoẻ ; lý_lịch rõ_ràng ; có năng_lực và trình_độ để hoàn_thành công_việc ; Không trong thời_gian bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự , chấp_hành án phạt tù , cải_tạo không giam_giữ , quản_chế hình_sự , quản_chế hành_chính , đang bị áp_dụng biện_pháp giáo_dục tại xã , phường , thị_trấn hoặc đưa vào các cơ_sở chữa bệnh , cơ_sở giáo_dục và trong thời_gian cấm đảm_nhiệm chức_vụ , cấm hành_nghề , hoặc làm công_việc nhất_định có liên_quan đến công_việc ký hợp_đồng . Căn_cứ theo Điều 7 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 5 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP) quy_định về kinh_phí thực_hiện như sau : " Điều 7 . Kinh_phí thực_hiện 1 . Đối_với cơ_quan_hành_chính thì kinh_phí thực_hiện hợp_đồng các công_việc quy_định tại Điều 1 Nghị_định này do ngân_sách nhà_nước bảo_đảm và được bố_trí trong dự_toán chi thường_xuyên ngoài quỹ tiền_lương hàng năm của cơ_quan theo quy_định của pháp_luật . 2 . Đối_với đơn_vị sự_nghiệp công_lập thì kinh_phí thực_hiện hợp_đồng các công_việc quy_định tại Điều 1 Nghị_định này được lấy từ nguồn tài_chính ngoài quỹ tiền_lương hàng năm của đơn_vị sự_nghiệp công_lập theo quy_định của pháp_luật . ” Ký hợp_đồng vị_trí việc_làm của công_chức , viên_chức Căn_cứ theo Điều 1 Nghị_định 68/2000/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 3 Nghị_định 161/2018/NĐ-CP) quy_định về việc thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc sau đây trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp như sau : " Điều 1 . Thực_hiện chế_độ hợp_đồng một_số loại công_việc sau đây trong cơ_quan_hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp : 1 . Sửa_chữa , bảo_trì đối_với hệ_thống cấp_điện , cấp , thoát nước ở công_sở , xe ô_tô và các máy_móc , thiết_bị khác đang được sử_dụng trong cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; 2 . Lái_xe ; 3 . Bảo_vệ ; 4 . Vệ_sinh ; 5 . Trông giữ phương_tiện đi_lại của cán_bộ , công_chức và khách đến làm_việc với cơ_quan , đơn_vị sự_nghiệp ; 6 . Công_việc thừa_hành , phục_vụ khác có yêu_cầu trình_độ đào_tạo từ trung_cấp trở xuống . " Như_vậy , việc ký hợp_đồng lao_động tại đơn_vị hành_chính nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp chỉ có_thể ký với một_số vị_trí việc_làm như bảo_vệ , lái_xe , vệ_sinh , .. và môt số vị_trí khác theo quy_định của pháp_luật mà thôi . Trường_hợp có nhu_cầu tuyển_dụng tạm_thời vị_trí nào đó trong cơ_quan , đơn_vị thì có_thể được chấp_nhận là ký hợp_đồng lao_động nhưng phải được sự đồng_ý của cơ_quan quản_lý cấp trên . Tuy_nhiên trường_hợp này , vị_trí việc_làm được xác_định là công_chức trong các cơ_quan_hành_chính hoặc là viên_chức trong đơn_vị sự_nghiệp công_lập do Nhà_nước bảo_đảm toàn_bộ hoặc một phần chi thường_xuyên nên không_thể áp_dụng chế_độ hợp_đồng lao_động đối_với người này được . Do_đó , để thực_hiện chính_xác , mình cần xin ý_kiến chỉ_đạo của cơ_quan cấp trên quản_lý trực_tiếp . | 198,351 | |
Cơ_quan thuế không phải thông_báo chấp_nhận gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất trong nước năm 2023 đúng không ? | Căn_cứ Nghị_định 36/2023/NĐ-CP gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước do Chính_phủ ban_hành ngày 21: ... Căn_cứ Nghị_định 36/2023/NĐ-CP gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước do Chính_phủ ban_hành ngày 21/06/2023. Tại Điều 4 Nghị_định 36/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Trình_tự, thủ_tục gia_hạn 1. Người nộp thuế thuộc đối_tượng được gia_hạn gửi Giấy đề_nghị gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( bằng phương_thức điện_tử hoặc gửi bản giấy trực_tiếp đến cơ_quan thuế hoặc gửi qua đường bưu_chính ) theo Mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này cho cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp một lần cho toàn_bộ các kỳ được gia_hạn cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định pháp_luật về quản_lý thuế. Trường_hợp Giấy đề_nghị gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt không nộp cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt thì thời_hạn nộp Giấy đề_nghị gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023, cơ_quan thuế vẫn thực_hiện gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này. 2. Người nộp thuế tự xác_định và chịu trách_nhiệm về việc đề_nghị gia_hạn đảm_bảo đúng đối_tượng được gia_hạn theo Nghị_định | None | 1 | Căn_cứ Nghị_định 36/2023/NĐ-CP gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước do Chính_phủ ban_hành ngày 21/06/2023 . Tại Điều 4 Nghị_định 36/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục gia_hạn 1 . Người nộp thuế thuộc đối_tượng được gia_hạn gửi Giấy đề_nghị gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( bằng phương_thức điện_tử hoặc gửi bản giấy trực_tiếp đến cơ_quan thuế hoặc gửi qua đường bưu_chính ) theo Mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này cho cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp một lần cho toàn_bộ các kỳ được gia_hạn cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định pháp_luật về quản_lý thuế . Trường_hợp Giấy đề_nghị gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt không nộp cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt thì thời_hạn nộp Giấy đề_nghị gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023 , cơ_quan thuế vẫn thực_hiện gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . 2 . Người nộp thuế tự xác_định và chịu trách_nhiệm về việc đề_nghị gia_hạn đảm_bảo đúng đối_tượng được gia_hạn theo Nghị_định này . 3 . Cơ_quan thuế không phải thông_báo cho người nộp thuế về việc chấp_nhận gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt . Trường_hợp trong thời_gian gia_hạn , cơ_quan thuế có cơ_sở xác_định người nộp thuế không thuộc đối_tượng được gia_hạn thì cơ_quan thuế có văn_bản thông_báo cho người nộp thuế về việc dừng gia_hạn và người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế và tiền chậm nộp trong khoảng thời_gian đã thực_hiện gia_hạn vào ngân_sách nhà_nước . Trường_hợp sau khi hết thời_gian gia_hạn , cơ_quan thuế phát_hiện qua thanh_tra , kiểm_tra người nộp thuế không thuộc đối_tượng được gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định tại Nghị_định này thì người nộp thuế phải nộp số tiền thuế còn thiếu , tiền phạt và tiền chậm nộp do cơ_quan thuế xác_định lại vào ngân_sách nhà_nước . 4 . Trong thời_gian được gia_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt , cơ_quan thuế không tính tiền chậm nộp đối_với số tiền thuế tiêu_thụ đặc_biệt được gia_hạn . Trường_hợp , cơ_quan thuế đã tính tiền chậm nộp đối_với các hồ_sơ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt thuộc trường_hợp được gia_hạn theo quy_định tại Nghị_định này thì cơ_quan thuế thực_hiện điều_chỉnh lại không tính tiền chậm nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt . Theo đó , đối_với việc gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô trong nước năm 2023 , cơ_quan thuế không phải thông_báo cho người nộp thuế về việc chấp_nhận gia_hạn . Trừ trường_hợp có cơ_sở xác_định người nộp thuế không thuộc đối_tượng được gia_hạn trong thời_gian gia_hạn thì cơ_quan thuế có văn_bản thông_báo dừng gia_hạn gửi đến người nộp thuế . ( Hình từ Internet ) | 198,352 | |
Cơ_quan thuế không phải thông_báo chấp_nhận gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất trong nước năm 2023 đúng không ? | Căn_cứ Nghị_định 36/2023/NĐ-CP gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước do Chính_phủ ban_hành ngày 21: ... thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này. 2. Người nộp thuế tự xác_định và chịu trách_nhiệm về việc đề_nghị gia_hạn đảm_bảo đúng đối_tượng được gia_hạn theo Nghị_định này. 3. Cơ_quan thuế không phải thông_báo cho người nộp thuế về việc chấp_nhận gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt. Trường_hợp trong thời_gian gia_hạn, cơ_quan thuế có cơ_sở xác_định người nộp thuế không thuộc đối_tượng được gia_hạn thì cơ_quan thuế có văn_bản thông_báo cho người nộp thuế về việc dừng gia_hạn và người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế và tiền chậm nộp trong khoảng thời_gian đã thực_hiện gia_hạn vào ngân_sách nhà_nước. Trường_hợp sau khi hết thời_gian gia_hạn, cơ_quan thuế phát_hiện qua thanh_tra, kiểm_tra người nộp thuế không thuộc đối_tượng được gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định tại Nghị_định này thì người nộp thuế phải nộp số tiền thuế còn thiếu, tiền phạt và tiền chậm nộp do cơ_quan thuế xác_định lại vào ngân_sách nhà_nước. 4. Trong thời_gian được gia_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt, cơ_quan thuế không tính tiền chậm nộp đối_với số tiền thuế tiêu_thụ đặc_biệt được gia_hạn. Trường_hợp, cơ_quan | None | 1 | Căn_cứ Nghị_định 36/2023/NĐ-CP gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước do Chính_phủ ban_hành ngày 21/06/2023 . Tại Điều 4 Nghị_định 36/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục gia_hạn 1 . Người nộp thuế thuộc đối_tượng được gia_hạn gửi Giấy đề_nghị gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( bằng phương_thức điện_tử hoặc gửi bản giấy trực_tiếp đến cơ_quan thuế hoặc gửi qua đường bưu_chính ) theo Mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này cho cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp một lần cho toàn_bộ các kỳ được gia_hạn cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định pháp_luật về quản_lý thuế . Trường_hợp Giấy đề_nghị gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt không nộp cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt thì thời_hạn nộp Giấy đề_nghị gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023 , cơ_quan thuế vẫn thực_hiện gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . 2 . Người nộp thuế tự xác_định và chịu trách_nhiệm về việc đề_nghị gia_hạn đảm_bảo đúng đối_tượng được gia_hạn theo Nghị_định này . 3 . Cơ_quan thuế không phải thông_báo cho người nộp thuế về việc chấp_nhận gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt . Trường_hợp trong thời_gian gia_hạn , cơ_quan thuế có cơ_sở xác_định người nộp thuế không thuộc đối_tượng được gia_hạn thì cơ_quan thuế có văn_bản thông_báo cho người nộp thuế về việc dừng gia_hạn và người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế và tiền chậm nộp trong khoảng thời_gian đã thực_hiện gia_hạn vào ngân_sách nhà_nước . Trường_hợp sau khi hết thời_gian gia_hạn , cơ_quan thuế phát_hiện qua thanh_tra , kiểm_tra người nộp thuế không thuộc đối_tượng được gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định tại Nghị_định này thì người nộp thuế phải nộp số tiền thuế còn thiếu , tiền phạt và tiền chậm nộp do cơ_quan thuế xác_định lại vào ngân_sách nhà_nước . 4 . Trong thời_gian được gia_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt , cơ_quan thuế không tính tiền chậm nộp đối_với số tiền thuế tiêu_thụ đặc_biệt được gia_hạn . Trường_hợp , cơ_quan thuế đã tính tiền chậm nộp đối_với các hồ_sơ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt thuộc trường_hợp được gia_hạn theo quy_định tại Nghị_định này thì cơ_quan thuế thực_hiện điều_chỉnh lại không tính tiền chậm nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt . Theo đó , đối_với việc gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô trong nước năm 2023 , cơ_quan thuế không phải thông_báo cho người nộp thuế về việc chấp_nhận gia_hạn . Trừ trường_hợp có cơ_sở xác_định người nộp thuế không thuộc đối_tượng được gia_hạn trong thời_gian gia_hạn thì cơ_quan thuế có văn_bản thông_báo dừng gia_hạn gửi đến người nộp thuế . ( Hình từ Internet ) | 198,353 | |
Cơ_quan thuế không phải thông_báo chấp_nhận gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất trong nước năm 2023 đúng không ? | Căn_cứ Nghị_định 36/2023/NĐ-CP gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước do Chính_phủ ban_hành ngày 21: ... nhà_nước. 4. Trong thời_gian được gia_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt, cơ_quan thuế không tính tiền chậm nộp đối_với số tiền thuế tiêu_thụ đặc_biệt được gia_hạn. Trường_hợp, cơ_quan thuế đã tính tiền chậm nộp đối_với các hồ_sơ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt thuộc trường_hợp được gia_hạn theo quy_định tại Nghị_định này thì cơ_quan thuế thực_hiện điều_chỉnh lại không tính tiền chậm nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt. Theo đó, đối_với việc gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô trong nước năm 2023, cơ_quan thuế không phải thông_báo cho người nộp thuế về việc chấp_nhận gia_hạn. Trừ trường_hợp có cơ_sở xác_định người nộp thuế không thuộc đối_tượng được gia_hạn trong thời_gian gia_hạn thì cơ_quan thuế có văn_bản thông_báo dừng gia_hạn gửi đến người nộp thuế. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Nghị_định 36/2023/NĐ-CP gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước do Chính_phủ ban_hành ngày 21/06/2023 . Tại Điều 4 Nghị_định 36/2023/NĐ-CP có quy_định như sau : Trình_tự , thủ_tục gia_hạn 1 . Người nộp thuế thuộc đối_tượng được gia_hạn gửi Giấy đề_nghị gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt ( bằng phương_thức điện_tử hoặc gửi bản giấy trực_tiếp đến cơ_quan thuế hoặc gửi qua đường bưu_chính ) theo Mẫu tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này cho cơ_quan thuế quản_lý trực_tiếp một lần cho toàn_bộ các kỳ được gia_hạn cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định pháp_luật về quản_lý thuế . Trường_hợp Giấy đề_nghị gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt không nộp cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt thì thời_hạn nộp Giấy đề_nghị gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023 , cơ_quan thuế vẫn thực_hiện gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định tại Điều 3 Nghị_định này . 2 . Người nộp thuế tự xác_định và chịu trách_nhiệm về việc đề_nghị gia_hạn đảm_bảo đúng đối_tượng được gia_hạn theo Nghị_định này . 3 . Cơ_quan thuế không phải thông_báo cho người nộp thuế về việc chấp_nhận gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt . Trường_hợp trong thời_gian gia_hạn , cơ_quan thuế có cơ_sở xác_định người nộp thuế không thuộc đối_tượng được gia_hạn thì cơ_quan thuế có văn_bản thông_báo cho người nộp thuế về việc dừng gia_hạn và người nộp thuế phải nộp đủ số tiền thuế và tiền chậm nộp trong khoảng thời_gian đã thực_hiện gia_hạn vào ngân_sách nhà_nước . Trường_hợp sau khi hết thời_gian gia_hạn , cơ_quan thuế phát_hiện qua thanh_tra , kiểm_tra người nộp thuế không thuộc đối_tượng được gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định tại Nghị_định này thì người nộp thuế phải nộp số tiền thuế còn thiếu , tiền phạt và tiền chậm nộp do cơ_quan thuế xác_định lại vào ngân_sách nhà_nước . 4 . Trong thời_gian được gia_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt , cơ_quan thuế không tính tiền chậm nộp đối_với số tiền thuế tiêu_thụ đặc_biệt được gia_hạn . Trường_hợp , cơ_quan thuế đã tính tiền chậm nộp đối_với các hồ_sơ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt thuộc trường_hợp được gia_hạn theo quy_định tại Nghị_định này thì cơ_quan thuế thực_hiện điều_chỉnh lại không tính tiền chậm nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt . Theo đó , đối_với việc gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô trong nước năm 2023 , cơ_quan thuế không phải thông_báo cho người nộp thuế về việc chấp_nhận gia_hạn . Trừ trường_hợp có cơ_sở xác_định người nộp thuế không thuộc đối_tượng được gia_hạn trong thời_gian gia_hạn thì cơ_quan thuế có văn_bản thông_báo dừng gia_hạn gửi đến người nộp thuế . ( Hình từ Internet ) | 198,354 | |
Người nộp thuế được gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất trong nước năm 2023 đến khi nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 36/2023/NĐ-CP như sau : ... Gia_hạn thời_hạn nộp thuế 1. Gia_hạn thời_hạn nộp thuế đối_với số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 6, tháng 7, tháng 8 và tháng 9 năm 2023 đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước. Thời_gian gia_hạn kể từ ngày kết_thúc thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế đến hết ngày 20 tháng 11 năm 2023, cụ_thể như sau : a ) Thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 6 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023. b ) Thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 7 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023. c ) Thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 8 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023. d ) Thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 9 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023. Theo đó, việc gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt ô_tô trong | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 36/2023/NĐ-CP như sau : Gia_hạn thời_hạn nộp thuế 1 . Gia_hạn thời_hạn nộp thuế đối_với số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 6 , tháng 7 , tháng 8 và tháng 9 năm 2023 đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước . Thời_gian gia_hạn kể từ ngày kết_thúc thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế đến hết ngày 20 tháng 11 năm 2023 , cụ_thể như sau : a ) Thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 6 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023 . b ) Thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 7 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023 . c ) Thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 8 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023 . d ) Thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 9 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023 . Theo đó , việc gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt ô_tô trong nước năm 2023 đối_với thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 6 , tháng 7 , tháng 8 và tháng 9 năm 2023 được thực_hiện đến hết ngày 20/11/2023 . Đồng_thời , đây cũng là hạn chót nộp đơn đề_nghị gia_hạn trong trường_hợp người nộp thuế nộp một lần cho toàn_bộ các kỳ được gia_hạn ( không nộp cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt ) . | 198,355 | |
Người nộp thuế được gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất trong nước năm 2023 đến khi nào ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 36/2023/NĐ-CP như sau : ... nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 9 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023. Theo đó, việc gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt ô_tô trong nước năm 2023 đối_với thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 6, tháng 7, tháng 8 và tháng 9 năm 2023 được thực_hiện đến hết ngày 20/11/2023. Đồng_thời, đây cũng là hạn chót nộp đơn đề_nghị gia_hạn trong trường_hợp người nộp thuế nộp một lần cho toàn_bộ các kỳ được gia_hạn ( không nộp cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt ). | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 3 Nghị_định 36/2023/NĐ-CP như sau : Gia_hạn thời_hạn nộp thuế 1 . Gia_hạn thời_hạn nộp thuế đối_với số thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 6 , tháng 7 , tháng 8 và tháng 9 năm 2023 đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước . Thời_gian gia_hạn kể từ ngày kết_thúc thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt theo quy_định của pháp_luật về quản_lý thuế đến hết ngày 20 tháng 11 năm 2023 , cụ_thể như sau : a ) Thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 6 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023 . b ) Thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 7 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023 . c ) Thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 8 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023 . d ) Thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 9 năm 2023 chậm nhất là ngày 20 tháng 11 năm 2023 . Theo đó , việc gia_hạn thời_hạn nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt ô_tô trong nước năm 2023 đối_với thuế tiêu_thụ đặc_biệt phải nộp phát_sinh của kỳ tính thuế tháng 6 , tháng 7 , tháng 8 và tháng 9 năm 2023 được thực_hiện đến hết ngày 20/11/2023 . Đồng_thời , đây cũng là hạn chót nộp đơn đề_nghị gia_hạn trong trường_hợp người nộp thuế nộp một lần cho toàn_bộ các kỳ được gia_hạn ( không nộp cùng với thời_điểm nộp hồ_sơ khai thuế tiêu_thụ đặc_biệt ) . | 198,356 | |
Sau ngày 20/11/2023 , việc nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất trong nước được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ quy_định về hiệu_lực thi_hành tại Điều 5 Nghị_định 36/2023/NĐ-CP như sau : ... Tổ_chức thực_hiện và hiệu_lực thi_hành 1 . Nghị_định này có hiệu_lực kể từ ngày ký ban_hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 . 2 . Sau thời_gian gia_hạn theo Nghị_định này , việc nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước được thực_hiện theo quy_định hiện_hành . 3 . Bộ Tài_chính chịu trách_nhiệm chỉ_đạo , tổ_chức triển_khai và xử_lý vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình thực_hiện Nghị_định này . 4 . Các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành Nghị_định này . Theo đó , sau ngày 20/11/2023 , việc nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô trong nước được thực_hiện theo quy_định hiện_hành . | None | 1 | Căn_cứ quy_định về hiệu_lực thi_hành tại Điều 5 Nghị_định 36/2023/NĐ-CP như sau : Tổ_chức thực_hiện và hiệu_lực thi_hành 1 . Nghị_định này có hiệu_lực kể từ ngày ký ban_hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 . 2 . Sau thời_gian gia_hạn theo Nghị_định này , việc nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô sản_xuất hoặc lắp_ráp trong nước được thực_hiện theo quy_định hiện_hành . 3 . Bộ Tài_chính chịu trách_nhiệm chỉ_đạo , tổ_chức triển_khai và xử_lý vướng_mắc phát_sinh trong quá_trình thực_hiện Nghị_định này . 4 . Các Bộ_trưởng , Thủ_trưởng cơ_quan ngang bộ , Thủ_trưởng cơ_quan thuộc Chính_phủ , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương và các doanh_nghiệp , tổ_chức , cá_nhân có liên_quan chịu trách_nhiệm thi_hành Nghị_định này . Theo đó , sau ngày 20/11/2023 , việc nộp thuế tiêu_thụ đặc_biệt đối_với ô_tô trong nước được thực_hiện theo quy_định hiện_hành . | 198,357 | |
Phó Tổng_biên_tập Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Quy_chế làm_việc của Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật ban_hành kèm theo Quyết_định 37 / QĐ-TC năm 2010 , có quy_định về Phó Tổng: ... Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Quy_chế làm_việc của Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật ban_hành kèm theo Quyết_định 37 / QĐ-TC năm 2010, có quy_định về Phó Tổng_biên_tập như sau : Phó Tổng_biên_tập … 2. Phó Tổng_biên_tập có trách_nhiệm : a ) Chấp_hành sự chỉ_đạo, phân_công công_tác của Tổng_biên_tập ; b ) Chỉ_đạo, kiểm_tra, đôn_đốc việc thực_hiện công_việc trong các lĩnh_vực, nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách ; c ) Phân_công công_tác và đánh_giá kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ đối_với các phòng, ban và cán_bộ, viên_chức được phân_công phụ_trách ; d ) Ký thay Tổng_biên_tập các văn_bản trong lĩnh_vực được phân_công phụ_trách và các văn_bản khác theo uỷ_quyền của Tổng_biên_tập ; đ ) Phối_hợp với các Phó Tổng_biên_tập khác trong Tạp_chí giải_quyết công_việc có liên_quan ; e ) Trường_hợp vắng_mặt trong giờ làm_việc thì phải báo_cáo Tổng_biên_tập ; g ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Tổng_biên_tập giao. … Như_vậy, theo quy_định trên thì Phó Tổng_biên_tập Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật có trách_nhiệm như sau : - Chấp_hành sự chỉ_đạo, phân_công công_tác của Tổng_biên_tập ; - Chỉ_đạo, kiểm_tra, đôn_đốc việc thực_hiện công_việc trong các lĩnh_vực, nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách ; - | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Quy_chế làm_việc của Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật ban_hành kèm theo Quyết_định 37 / QĐ-TC năm 2010 , có quy_định về Phó Tổng_biên_tập như sau : Phó Tổng_biên_tập … 2 . Phó Tổng_biên_tập có trách_nhiệm : a ) Chấp_hành sự chỉ_đạo , phân_công công_tác của Tổng_biên_tập ; b ) Chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện công_việc trong các lĩnh_vực , nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách ; c ) Phân_công công_tác và đánh_giá kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ đối_với các phòng , ban và cán_bộ , viên_chức được phân_công phụ_trách ; d ) Ký thay Tổng_biên_tập các văn_bản trong lĩnh_vực được phân_công phụ_trách và các văn_bản khác theo uỷ_quyền của Tổng_biên_tập ; đ ) Phối_hợp với các Phó Tổng_biên_tập khác trong Tạp_chí giải_quyết công_việc có liên_quan ; e ) Trường_hợp vắng_mặt trong giờ làm_việc thì phải báo_cáo Tổng_biên_tập ; g ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Tổng_biên_tập giao . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Phó Tổng_biên_tập Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật có trách_nhiệm như sau : - Chấp_hành sự chỉ_đạo , phân_công công_tác của Tổng_biên_tập ; - Chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện công_việc trong các lĩnh_vực , nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách ; - Phân_công công_tác và đánh_giá kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ đối_với các phòng , ban và cán_bộ , viên_chức được phân_công phụ_trách ; - Ký thay Tổng_biên_tập các văn_bản trong lĩnh_vực được phân_công phụ_trách và các văn_bản khác theo uỷ_quyền của Tổng_biên_tập ; - Phối_hợp với các Phó Tổng_biên_tập khác trong Tạp_chí giải_quyết công_việc có liên_quan ; - Trường_hợp vắng_mặt trong giờ làm_việc thì phải báo_cáo Tổng_biên_tập ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Tổng_biên_tập giao Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật ( Hình từ Internet ) | 198,358 | |
Phó Tổng_biên_tập Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật có trách_nhiệm như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Quy_chế làm_việc của Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật ban_hành kèm theo Quyết_định 37 / QĐ-TC năm 2010 , có quy_định về Phó Tổng: ... như sau : - Chấp_hành sự chỉ_đạo, phân_công công_tác của Tổng_biên_tập ; - Chỉ_đạo, kiểm_tra, đôn_đốc việc thực_hiện công_việc trong các lĩnh_vực, nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách ; - Phân_công công_tác và đánh_giá kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ đối_với các phòng, ban và cán_bộ, viên_chức được phân_công phụ_trách ; - Ký thay Tổng_biên_tập các văn_bản trong lĩnh_vực được phân_công phụ_trách và các văn_bản khác theo uỷ_quyền của Tổng_biên_tập ; - Phối_hợp với các Phó Tổng_biên_tập khác trong Tạp_chí giải_quyết công_việc có liên_quan ; - Trường_hợp vắng_mặt trong giờ làm_việc thì phải báo_cáo Tổng_biên_tập ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Tổng_biên_tập giao Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 4 Quy_chế làm_việc của Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật ban_hành kèm theo Quyết_định 37 / QĐ-TC năm 2010 , có quy_định về Phó Tổng_biên_tập như sau : Phó Tổng_biên_tập … 2 . Phó Tổng_biên_tập có trách_nhiệm : a ) Chấp_hành sự chỉ_đạo , phân_công công_tác của Tổng_biên_tập ; b ) Chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện công_việc trong các lĩnh_vực , nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách ; c ) Phân_công công_tác và đánh_giá kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ đối_với các phòng , ban và cán_bộ , viên_chức được phân_công phụ_trách ; d ) Ký thay Tổng_biên_tập các văn_bản trong lĩnh_vực được phân_công phụ_trách và các văn_bản khác theo uỷ_quyền của Tổng_biên_tập ; đ ) Phối_hợp với các Phó Tổng_biên_tập khác trong Tạp_chí giải_quyết công_việc có liên_quan ; e ) Trường_hợp vắng_mặt trong giờ làm_việc thì phải báo_cáo Tổng_biên_tập ; g ) Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Tổng_biên_tập giao . … Như_vậy , theo quy_định trên thì Phó Tổng_biên_tập Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật có trách_nhiệm như sau : - Chấp_hành sự chỉ_đạo , phân_công công_tác của Tổng_biên_tập ; - Chỉ_đạo , kiểm_tra , đôn_đốc việc thực_hiện công_việc trong các lĩnh_vực , nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách ; - Phân_công công_tác và đánh_giá kết_quả thực_hiện nhiệm_vụ đối_với các phòng , ban và cán_bộ , viên_chức được phân_công phụ_trách ; - Ký thay Tổng_biên_tập các văn_bản trong lĩnh_vực được phân_công phụ_trách và các văn_bản khác theo uỷ_quyền của Tổng_biên_tập ; - Phối_hợp với các Phó Tổng_biên_tập khác trong Tạp_chí giải_quyết công_việc có liên_quan ; - Trường_hợp vắng_mặt trong giờ làm_việc thì phải báo_cáo Tổng_biên_tập ; - Thực_hiện các nhiệm_vụ khác do Tổng_biên_tập giao Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật ( Hình từ Internet ) | 198,359 | |
Phó Tổng_biên_tập Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật phải báo_cáo Tổng_biên_tập những vấn_đề nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Quy_chế làm_việc của Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật ban_hành kèm theo Quyết_định 37 / QĐ-TC năm 2010 , có quy_định về Phó Tổng: ... Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Quy_chế làm_việc của Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật ban_hành kèm theo Quyết_định 37 / QĐ-TC năm 2010, có quy_định về Phó Tổng_biên_tập như sau Phó Tổng_biên_tập … 3. Phó Tổng_biên_tập phải báo_cáo Tổng_biên_tập những vấn_đề sau : a ) Những vấn_đề pháp_luật chưa quy_định, chưa có trong chương_trình, kế_hoạch công_tác của Tạp_chí hoặc mới phát_sinh, nhạy_cảm, quan_trọng khác trong quá_trình thực_hiện các nhiệm_vụ được giao ; b ) Chương_trình, kế_hoạch công_tác và việc điều_chỉnh nội_dung, thời_hạn các công_việc đã được xác_định trong chương_trình công_tác của Tạp_chí thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách ; c ) Những vấn_đề có liên_quan đến từ hai Phó Tổng_biên_tập trở lên nhưng các Phó Tổng_biên_tập còn có ý_kiến khác nhau hoặc liên_quan đến lĩnh_vực do Tổng_biên_tập phụ_trách ; d ) Những vấn_đề khác khi Phó Tổng_biên_tập thấy cần_thiết hoặc theo yêu_cầu của Tổng_biên_tập. Như_vậy, theo quy_định trên thì Phó Tổng_biên_tập Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật phải báo_cáo Tổng_biên_tập những vấn_đề sau : - Những vấn_đề pháp_luật chưa quy_định, chưa có trong chương_trình, kế_hoạch công_tác của Tạp_chí hoặc mới phát_sinh, nhạy_cảm, quan_trọng khác trong quá_trình thực_hiện các nhiệm_vụ | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Quy_chế làm_việc của Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật ban_hành kèm theo Quyết_định 37 / QĐ-TC năm 2010 , có quy_định về Phó Tổng_biên_tập như sau Phó Tổng_biên_tập … 3 . Phó Tổng_biên_tập phải báo_cáo Tổng_biên_tập những vấn_đề sau : a ) Những vấn_đề pháp_luật chưa quy_định , chưa có trong chương_trình , kế_hoạch công_tác của Tạp_chí hoặc mới phát_sinh , nhạy_cảm , quan_trọng khác trong quá_trình thực_hiện các nhiệm_vụ được giao ; b ) Chương_trình , kế_hoạch công_tác và việc điều_chỉnh nội_dung , thời_hạn các công_việc đã được xác_định trong chương_trình công_tác của Tạp_chí thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách ; c ) Những vấn_đề có liên_quan đến từ hai Phó Tổng_biên_tập trở lên nhưng các Phó Tổng_biên_tập còn có ý_kiến khác nhau hoặc liên_quan đến lĩnh_vực do Tổng_biên_tập phụ_trách ; d ) Những vấn_đề khác khi Phó Tổng_biên_tập thấy cần_thiết hoặc theo yêu_cầu của Tổng_biên_tập . Như_vậy , theo quy_định trên thì Phó Tổng_biên_tập Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật phải báo_cáo Tổng_biên_tập những vấn_đề sau : - Những vấn_đề pháp_luật chưa quy_định , chưa có trong chương_trình , kế_hoạch công_tác của Tạp_chí hoặc mới phát_sinh , nhạy_cảm , quan_trọng khác trong quá_trình thực_hiện các nhiệm_vụ được giao ; - Chương_trình , kế_hoạch công_tác và việc điều_chỉnh nội_dung , thời_hạn các công_việc đã được xác_định trong chương_trình công_tác của Tạp_chí thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách ; - Những vấn_đề có liên_quan đến từ hai Phó Tổng_biên_tập trở lên nhưng các Phó Tổng_biên_tập còn có ý_kiến khác nhau hoặc liên_quan đến lĩnh_vực do Tổng_biên_tập phụ_trách ; - Những vấn_đề khác khi Phó Tổng_biên_tập thấy cần_thiết hoặc theo yêu_cầu của Tổng_biên_tập | 198,360 | |
Phó Tổng_biên_tập Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật phải báo_cáo Tổng_biên_tập những vấn_đề nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Quy_chế làm_việc của Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật ban_hành kèm theo Quyết_định 37 / QĐ-TC năm 2010 , có quy_định về Phó Tổng: ... vấn_đề sau : - Những vấn_đề pháp_luật chưa quy_định, chưa có trong chương_trình, kế_hoạch công_tác của Tạp_chí hoặc mới phát_sinh, nhạy_cảm, quan_trọng khác trong quá_trình thực_hiện các nhiệm_vụ được giao ; - Chương_trình, kế_hoạch công_tác và việc điều_chỉnh nội_dung, thời_hạn các công_việc đã được xác_định trong chương_trình công_tác của Tạp_chí thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách ; - Những vấn_đề có liên_quan đến từ hai Phó Tổng_biên_tập trở lên nhưng các Phó Tổng_biên_tập còn có ý_kiến khác nhau hoặc liên_quan đến lĩnh_vực do Tổng_biên_tập phụ_trách ; - Những vấn_đề khác khi Phó Tổng_biên_tập thấy cần_thiết hoặc theo yêu_cầu của Tổng_biên_tập | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 4 Quy_chế làm_việc của Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật ban_hành kèm theo Quyết_định 37 / QĐ-TC năm 2010 , có quy_định về Phó Tổng_biên_tập như sau Phó Tổng_biên_tập … 3 . Phó Tổng_biên_tập phải báo_cáo Tổng_biên_tập những vấn_đề sau : a ) Những vấn_đề pháp_luật chưa quy_định , chưa có trong chương_trình , kế_hoạch công_tác của Tạp_chí hoặc mới phát_sinh , nhạy_cảm , quan_trọng khác trong quá_trình thực_hiện các nhiệm_vụ được giao ; b ) Chương_trình , kế_hoạch công_tác và việc điều_chỉnh nội_dung , thời_hạn các công_việc đã được xác_định trong chương_trình công_tác của Tạp_chí thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách ; c ) Những vấn_đề có liên_quan đến từ hai Phó Tổng_biên_tập trở lên nhưng các Phó Tổng_biên_tập còn có ý_kiến khác nhau hoặc liên_quan đến lĩnh_vực do Tổng_biên_tập phụ_trách ; d ) Những vấn_đề khác khi Phó Tổng_biên_tập thấy cần_thiết hoặc theo yêu_cầu của Tổng_biên_tập . Như_vậy , theo quy_định trên thì Phó Tổng_biên_tập Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật phải báo_cáo Tổng_biên_tập những vấn_đề sau : - Những vấn_đề pháp_luật chưa quy_định , chưa có trong chương_trình , kế_hoạch công_tác của Tạp_chí hoặc mới phát_sinh , nhạy_cảm , quan_trọng khác trong quá_trình thực_hiện các nhiệm_vụ được giao ; - Chương_trình , kế_hoạch công_tác và việc điều_chỉnh nội_dung , thời_hạn các công_việc đã được xác_định trong chương_trình công_tác của Tạp_chí thuộc lĩnh_vực được phân_công phụ_trách ; - Những vấn_đề có liên_quan đến từ hai Phó Tổng_biên_tập trở lên nhưng các Phó Tổng_biên_tập còn có ý_kiến khác nhau hoặc liên_quan đến lĩnh_vực do Tổng_biên_tập phụ_trách ; - Những vấn_đề khác khi Phó Tổng_biên_tập thấy cần_thiết hoặc theo yêu_cầu của Tổng_biên_tập | 198,361 | |
Chế_độ báo_cáo của Phó Tổng_biên_tập được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 16 Quy_chế làm_việc của Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật ban_hành kèm theo Quyết_định 37 / QĐ-TC năm 2010 , có quy_định về báo_cáo: ... Căn_cứ tại khoản 1 Điều 16 Quy_chế làm_việc của Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật ban_hành kèm theo Quyết_định 37 / QĐ-TC năm 2010, có quy_định về báo_cáo như sau : Báo_cáo Chế_độ báo_cáo của Tạp_chí được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật, Quy_chế làm_việc của Bộ và các quy_định cụ_thể sau : 1. Phó Tổng_biên_tập có trách_nhiệm : a ) Báo_cáo định_kỳ hàng tháng, hàng quý, 6 tháng và hàng năm với Tổng_biên_tập về việc quản_lý, điều_hành lĩnh_vực, nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách ; kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ được giao ; b ) Báo_cáo kết_quả đi công_tác, tham_gia họp, hội_thảo với Tổng_biên_tập theo quy_định ; c ) Báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của Tổng_biên_tập, Lãnh_đạo Bộ trực_tiếp phụ_trách. … Như_vậy, theo quy_định trên thì chế_độ báo_cáo của Phó Tổng_biên_tập được pháp_luật quy_định như sau : - Báo_cáo định_kỳ hàng tháng, hàng quý, 6 tháng và hàng năm với Tổng_biên_tập về việc quản_lý, điều_hành lĩnh_vực, nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách ; kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ được giao ; - Báo_cáo kết_quả đi công_tác, tham_gia họp, hội_thảo với Tổng_biên_tập theo quy_định ; - Báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 16 Quy_chế làm_việc của Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật ban_hành kèm theo Quyết_định 37 / QĐ-TC năm 2010 , có quy_định về báo_cáo như sau : Báo_cáo Chế_độ báo_cáo của Tạp_chí được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật , Quy_chế làm_việc của Bộ và các quy_định cụ_thể sau : 1 . Phó Tổng_biên_tập có trách_nhiệm : a ) Báo_cáo định_kỳ hàng tháng , hàng quý , 6 tháng và hàng năm với Tổng_biên_tập về việc quản_lý , điều_hành lĩnh_vực , nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách ; kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ được giao ; b ) Báo_cáo kết_quả đi công_tác , tham_gia họp , hội_thảo với Tổng_biên_tập theo quy_định ; c ) Báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của Tổng_biên_tập , Lãnh_đạo Bộ trực_tiếp phụ_trách . … Như_vậy , theo quy_định trên thì chế_độ báo_cáo của Phó Tổng_biên_tập được pháp_luật quy_định như sau : - Báo_cáo định_kỳ hàng tháng , hàng quý , 6 tháng và hàng năm với Tổng_biên_tập về việc quản_lý , điều_hành lĩnh_vực , nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách ; kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ được giao ; - Báo_cáo kết_quả đi công_tác , tham_gia họp , hội_thảo với Tổng_biên_tập theo quy_định ; - Báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của Tổng_biên_tập , Lãnh_đạo Bộ trực_tiếp phụ_trách | 198,362 | |
Chế_độ báo_cáo của Phó Tổng_biên_tập được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 16 Quy_chế làm_việc của Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật ban_hành kèm theo Quyết_định 37 / QĐ-TC năm 2010 , có quy_định về báo_cáo: ... được phân_công phụ_trách ; kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ được giao ; - Báo_cáo kết_quả đi công_tác, tham_gia họp, hội_thảo với Tổng_biên_tập theo quy_định ; - Báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của Tổng_biên_tập, Lãnh_đạo Bộ trực_tiếp phụ_tráchCăn_cứ tại khoản 1 Điều 16 Quy_chế làm_việc của Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật ban_hành kèm theo Quyết_định 37 / QĐ-TC năm 2010, có quy_định về báo_cáo như sau : Báo_cáo Chế_độ báo_cáo của Tạp_chí được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật, Quy_chế làm_việc của Bộ và các quy_định cụ_thể sau : 1. Phó Tổng_biên_tập có trách_nhiệm : a ) Báo_cáo định_kỳ hàng tháng, hàng quý, 6 tháng và hàng năm với Tổng_biên_tập về việc quản_lý, điều_hành lĩnh_vực, nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách ; kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ được giao ; b ) Báo_cáo kết_quả đi công_tác, tham_gia họp, hội_thảo với Tổng_biên_tập theo quy_định ; c ) Báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của Tổng_biên_tập, Lãnh_đạo Bộ trực_tiếp phụ_trách. … Như_vậy, theo quy_định trên thì chế_độ báo_cáo của Phó Tổng_biên_tập được pháp_luật quy_định như sau : - Báo_cáo định_kỳ hàng tháng, hàng quý, 6 tháng và hàng năm với Tổng_biên_tập | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 16 Quy_chế làm_việc của Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật ban_hành kèm theo Quyết_định 37 / QĐ-TC năm 2010 , có quy_định về báo_cáo như sau : Báo_cáo Chế_độ báo_cáo của Tạp_chí được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật , Quy_chế làm_việc của Bộ và các quy_định cụ_thể sau : 1 . Phó Tổng_biên_tập có trách_nhiệm : a ) Báo_cáo định_kỳ hàng tháng , hàng quý , 6 tháng và hàng năm với Tổng_biên_tập về việc quản_lý , điều_hành lĩnh_vực , nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách ; kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ được giao ; b ) Báo_cáo kết_quả đi công_tác , tham_gia họp , hội_thảo với Tổng_biên_tập theo quy_định ; c ) Báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của Tổng_biên_tập , Lãnh_đạo Bộ trực_tiếp phụ_trách . … Như_vậy , theo quy_định trên thì chế_độ báo_cáo của Phó Tổng_biên_tập được pháp_luật quy_định như sau : - Báo_cáo định_kỳ hàng tháng , hàng quý , 6 tháng và hàng năm với Tổng_biên_tập về việc quản_lý , điều_hành lĩnh_vực , nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách ; kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ được giao ; - Báo_cáo kết_quả đi công_tác , tham_gia họp , hội_thảo với Tổng_biên_tập theo quy_định ; - Báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của Tổng_biên_tập , Lãnh_đạo Bộ trực_tiếp phụ_trách | 198,363 | |
Chế_độ báo_cáo của Phó Tổng_biên_tập được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 16 Quy_chế làm_việc của Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật ban_hành kèm theo Quyết_định 37 / QĐ-TC năm 2010 , có quy_định về báo_cáo: ... , theo quy_định trên thì chế_độ báo_cáo của Phó Tổng_biên_tập được pháp_luật quy_định như sau : - Báo_cáo định_kỳ hàng tháng, hàng quý, 6 tháng và hàng năm với Tổng_biên_tập về việc quản_lý, điều_hành lĩnh_vực, nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách ; kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ được giao ; - Báo_cáo kết_quả đi công_tác, tham_gia họp, hội_thảo với Tổng_biên_tập theo quy_định ; - Báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của Tổng_biên_tập, Lãnh_đạo Bộ trực_tiếp phụ_trách | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 16 Quy_chế làm_việc của Tạp_chí Dân_chủ và Pháp_luật ban_hành kèm theo Quyết_định 37 / QĐ-TC năm 2010 , có quy_định về báo_cáo như sau : Báo_cáo Chế_độ báo_cáo của Tạp_chí được thực_hiện theo quy_định của pháp_luật , Quy_chế làm_việc của Bộ và các quy_định cụ_thể sau : 1 . Phó Tổng_biên_tập có trách_nhiệm : a ) Báo_cáo định_kỳ hàng tháng , hàng quý , 6 tháng và hàng năm với Tổng_biên_tập về việc quản_lý , điều_hành lĩnh_vực , nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách ; kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ được giao ; b ) Báo_cáo kết_quả đi công_tác , tham_gia họp , hội_thảo với Tổng_biên_tập theo quy_định ; c ) Báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của Tổng_biên_tập , Lãnh_đạo Bộ trực_tiếp phụ_trách . … Như_vậy , theo quy_định trên thì chế_độ báo_cáo của Phó Tổng_biên_tập được pháp_luật quy_định như sau : - Báo_cáo định_kỳ hàng tháng , hàng quý , 6 tháng và hàng năm với Tổng_biên_tập về việc quản_lý , điều_hành lĩnh_vực , nhiệm_vụ được phân_công phụ_trách ; kết_quả thực_hiện các nhiệm_vụ được giao ; - Báo_cáo kết_quả đi công_tác , tham_gia họp , hội_thảo với Tổng_biên_tập theo quy_định ; - Báo_cáo đột_xuất theo yêu_cầu của Tổng_biên_tập , Lãnh_đạo Bộ trực_tiếp phụ_trách | 198,364 | |
Số_lượng thành_viên của Ban_chấp_hành Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam do ai có quyền bầu ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2004/QĐ-BNV quy_định như sau: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2004/QĐ-BNV quy_định như sau : Ban_chấp_hành Hiệp_hội 1. Ban_chấp_hành là cơ_quan lãnh_đạo điều_hành mọi hoạt_động của Hiệp_hội trong thời_gian giữa hai kỳ Đại_hội. 2. Số_lượng thành_viên của Ban_chấp_hành do Đại_hội quy_định. Ban_chấp_hành do Đại_hội toàn_thể hội_viên bầu trực_tiếp bằng phiếu kín. Người đắc_cử phải đạt trên 50% số phiếu hợp_lệ. 3. Ngoài các thành_viên được Đại_hội bầu, Ban_chấp_hành còn có uỷ_viên là đại_diện cơ_quan quản_lý_Nhà_nước có liên_quan về chống hàng giả và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ được Đại_hội nhất_trí mời tham_gia và có nhiệm_vụ, quyền_hạn như các uỷ_viên khác. 4. Trong quá_trình hoạt_động, nếu vì nhiều lý_do khác nhau, số uỷ_viên Ban_chấp_hành không còn đủ như quy_định của Đại_hội, Ban_chấp_hành bầu bổ_sung số uỷ_viên thiếu ( trong số các hội_viên chính_thức của Hiệp_hội ) nhưng không vượt quá số_lượng uỷ_viên mà Đại_hội quy_định. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, số_lượng thành_viên của Ban_chấp_hành Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam do Đại_hội quy_định. Ban_chấp_hành do Đại_hội toàn_thể hội_viên bầu trực_tiếp bằng | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2004/QĐ-BNV quy_định như sau : Ban_chấp_hành Hiệp_hội 1 . Ban_chấp_hành là cơ_quan lãnh_đạo điều_hành mọi hoạt_động của Hiệp_hội trong thời_gian giữa hai kỳ Đại_hội . 2 . Số_lượng thành_viên của Ban_chấp_hành do Đại_hội quy_định . Ban_chấp_hành do Đại_hội toàn_thể hội_viên bầu trực_tiếp bằng phiếu kín . Người đắc_cử phải đạt trên 50% số phiếu hợp_lệ . 3 . Ngoài các thành_viên được Đại_hội bầu , Ban_chấp_hành còn có uỷ_viên là đại_diện cơ_quan quản_lý_Nhà_nước có liên_quan về chống hàng giả và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ được Đại_hội nhất_trí mời tham_gia và có nhiệm_vụ , quyền_hạn như các uỷ_viên khác . 4 . Trong quá_trình hoạt_động , nếu vì nhiều lý_do khác nhau , số uỷ_viên Ban_chấp_hành không còn đủ như quy_định của Đại_hội , Ban_chấp_hành bầu bổ_sung số uỷ_viên thiếu ( trong số các hội_viên chính_thức của Hiệp_hội ) nhưng không vượt quá số_lượng uỷ_viên mà Đại_hội quy_định . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , số_lượng thành_viên của Ban_chấp_hành Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam do Đại_hội quy_định . Ban_chấp_hành do Đại_hội toàn_thể hội_viên bầu trực_tiếp bằng phiếu kín . Người đắc_cử phải đạt trên 50% số phiếu hợp_lệ . ( Hình từ Internet ) | 198,365 | |
Số_lượng thành_viên của Ban_chấp_hành Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam do ai có quyền bầu ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2004/QĐ-BNV quy_định như sau: ... quy_định. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, số_lượng thành_viên của Ban_chấp_hành Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam do Đại_hội quy_định. Ban_chấp_hành do Đại_hội toàn_thể hội_viên bầu trực_tiếp bằng phiếu kín. Người đắc_cử phải đạt trên 50% số phiếu hợp_lệ. ( Hình từ Internet )Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2004/QĐ-BNV quy_định như sau : Ban_chấp_hành Hiệp_hội 1. Ban_chấp_hành là cơ_quan lãnh_đạo điều_hành mọi hoạt_động của Hiệp_hội trong thời_gian giữa hai kỳ Đại_hội. 2. Số_lượng thành_viên của Ban_chấp_hành do Đại_hội quy_định. Ban_chấp_hành do Đại_hội toàn_thể hội_viên bầu trực_tiếp bằng phiếu kín. Người đắc_cử phải đạt trên 50% số phiếu hợp_lệ. 3. Ngoài các thành_viên được Đại_hội bầu, Ban_chấp_hành còn có uỷ_viên là đại_diện cơ_quan quản_lý_Nhà_nước có liên_quan về chống hàng giả và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ được Đại_hội nhất_trí mời tham_gia và có nhiệm_vụ, quyền_hạn như các uỷ_viên khác. 4. Trong quá_trình hoạt_động, nếu vì nhiều lý_do khác nhau, số uỷ_viên Ban_chấp_hành không còn đủ như quy_định của Đại_hội, Ban_chấp_hành bầu bổ_sung số uỷ_viên | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2004/QĐ-BNV quy_định như sau : Ban_chấp_hành Hiệp_hội 1 . Ban_chấp_hành là cơ_quan lãnh_đạo điều_hành mọi hoạt_động của Hiệp_hội trong thời_gian giữa hai kỳ Đại_hội . 2 . Số_lượng thành_viên của Ban_chấp_hành do Đại_hội quy_định . Ban_chấp_hành do Đại_hội toàn_thể hội_viên bầu trực_tiếp bằng phiếu kín . Người đắc_cử phải đạt trên 50% số phiếu hợp_lệ . 3 . Ngoài các thành_viên được Đại_hội bầu , Ban_chấp_hành còn có uỷ_viên là đại_diện cơ_quan quản_lý_Nhà_nước có liên_quan về chống hàng giả và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ được Đại_hội nhất_trí mời tham_gia và có nhiệm_vụ , quyền_hạn như các uỷ_viên khác . 4 . Trong quá_trình hoạt_động , nếu vì nhiều lý_do khác nhau , số uỷ_viên Ban_chấp_hành không còn đủ như quy_định của Đại_hội , Ban_chấp_hành bầu bổ_sung số uỷ_viên thiếu ( trong số các hội_viên chính_thức của Hiệp_hội ) nhưng không vượt quá số_lượng uỷ_viên mà Đại_hội quy_định . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , số_lượng thành_viên của Ban_chấp_hành Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam do Đại_hội quy_định . Ban_chấp_hành do Đại_hội toàn_thể hội_viên bầu trực_tiếp bằng phiếu kín . Người đắc_cử phải đạt trên 50% số phiếu hợp_lệ . ( Hình từ Internet ) | 198,366 | |
Số_lượng thành_viên của Ban_chấp_hành Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam do ai có quyền bầu ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2004/QĐ-BNV quy_định như sau: ... uỷ_viên khác. 4. Trong quá_trình hoạt_động, nếu vì nhiều lý_do khác nhau, số uỷ_viên Ban_chấp_hành không còn đủ như quy_định của Đại_hội, Ban_chấp_hành bầu bổ_sung số uỷ_viên thiếu ( trong số các hội_viên chính_thức của Hiệp_hội ) nhưng không vượt quá số_lượng uỷ_viên mà Đại_hội quy_định. Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, số_lượng thành_viên của Ban_chấp_hành Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam do Đại_hội quy_định. Ban_chấp_hành do Đại_hội toàn_thể hội_viên bầu trực_tiếp bằng phiếu kín. Người đắc_cử phải đạt trên 50% số phiếu hợp_lệ. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 15 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2004/QĐ-BNV quy_định như sau : Ban_chấp_hành Hiệp_hội 1 . Ban_chấp_hành là cơ_quan lãnh_đạo điều_hành mọi hoạt_động của Hiệp_hội trong thời_gian giữa hai kỳ Đại_hội . 2 . Số_lượng thành_viên của Ban_chấp_hành do Đại_hội quy_định . Ban_chấp_hành do Đại_hội toàn_thể hội_viên bầu trực_tiếp bằng phiếu kín . Người đắc_cử phải đạt trên 50% số phiếu hợp_lệ . 3 . Ngoài các thành_viên được Đại_hội bầu , Ban_chấp_hành còn có uỷ_viên là đại_diện cơ_quan quản_lý_Nhà_nước có liên_quan về chống hàng giả và bảo_vệ quyền_sở_hữu_trí_tuệ được Đại_hội nhất_trí mời tham_gia và có nhiệm_vụ , quyền_hạn như các uỷ_viên khác . 4 . Trong quá_trình hoạt_động , nếu vì nhiều lý_do khác nhau , số uỷ_viên Ban_chấp_hành không còn đủ như quy_định của Đại_hội , Ban_chấp_hành bầu bổ_sung số uỷ_viên thiếu ( trong số các hội_viên chính_thức của Hiệp_hội ) nhưng không vượt quá số_lượng uỷ_viên mà Đại_hội quy_định . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , số_lượng thành_viên của Ban_chấp_hành Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam do Đại_hội quy_định . Ban_chấp_hành do Đại_hội toàn_thể hội_viên bầu trực_tiếp bằng phiếu kín . Người đắc_cử phải đạt trên 50% số phiếu hợp_lệ . ( Hình từ Internet ) | 198,367 | |
Ban_chấp_hành Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc gì ? | Theo Điều 17 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2004/QĐ-BNV quy_định như sau : ... Nguyên_tắc hoạt_động của Ban_chấp_hành 1 . Ban_chấp_hành họp thường_kỳ 6 tháng_một lần để sơ_kết tình_hình hoạt_động của Hiệp_hội , kiểm_điểm công_tác của Ban thường_vụ , quyết_định các vấn_đề do Ban thường_vụ nêu ra . Ban_chấp_hành có_thể họp đột_xuất khi có yêu_cầu . 2 . Các quyết_định của Ban_chấp_hành được lấy biểu_quyết theo đa_số thành_viên có_mặt . Trong trường_hợp số phiếu ngang nhau thì quyết_định thuộc về ý_kiến của chủ_tịch Hiệp_hội . Theo đó , Ban_chấp_hành Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc sau : - Ban_chấp_hành họp thường_kỳ 6 tháng_một lần để sơ_kết tình_hình hoạt_động của Hiệp_hội , kiểm_điểm công_tác của Ban thường_vụ , quyết_định các vấn_đề do Ban thường_vụ nêu ra . Ban_chấp_hành có_thể họp đột_xuất khi có yêu_cầu . - Các quyết_định của Ban_chấp_hành được lấy biểu_quyết theo đa_số thành_viên có_mặt . Trong trường_hợp số phiếu ngang nhau thì quyết_định thuộc về ý_kiến của chủ_tịch Hiệp_hội . | None | 1 | Theo Điều 17 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2004/QĐ-BNV quy_định như sau : Nguyên_tắc hoạt_động của Ban_chấp_hành 1 . Ban_chấp_hành họp thường_kỳ 6 tháng_một lần để sơ_kết tình_hình hoạt_động của Hiệp_hội , kiểm_điểm công_tác của Ban thường_vụ , quyết_định các vấn_đề do Ban thường_vụ nêu ra . Ban_chấp_hành có_thể họp đột_xuất khi có yêu_cầu . 2 . Các quyết_định của Ban_chấp_hành được lấy biểu_quyết theo đa_số thành_viên có_mặt . Trong trường_hợp số phiếu ngang nhau thì quyết_định thuộc về ý_kiến của chủ_tịch Hiệp_hội . Theo đó , Ban_chấp_hành Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam hoạt_động theo nguyên_tắc sau : - Ban_chấp_hành họp thường_kỳ 6 tháng_một lần để sơ_kết tình_hình hoạt_động của Hiệp_hội , kiểm_điểm công_tác của Ban thường_vụ , quyết_định các vấn_đề do Ban thường_vụ nêu ra . Ban_chấp_hành có_thể họp đột_xuất khi có yêu_cầu . - Các quyết_định của Ban_chấp_hành được lấy biểu_quyết theo đa_số thành_viên có_mặt . Trong trường_hợp số phiếu ngang nhau thì quyết_định thuộc về ý_kiến của chủ_tịch Hiệp_hội . | 198,368 | |
Ban_chấp_hành Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam có những nhiệm_vụ gì ? | Căn_cứ quy_định Điều 16 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2004/QĐ-BNV quy_định như sa: ... Căn_cứ quy_định Điều 16 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2004/QĐ-BNV quy_định như sau : Nhiệm_vụ của Ban_chấp_hành 1. Cụ_thể_hoá các nghị_quyết của Đại_hội và đề ra những biện_pháp để thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội ; 2. Nghị_quyết về chương_trình công_tác và dự_toán, quyết_toán các khoản thu-chi hàng năm của Hiệp_hội ; 3. Quyết_định cơ_cấu tổ_chức và bộ_máy của Hiệp_hội ; Bầu_cử và bãi_miễn chức_danh lãnh_đạo của Hiệp_hội : Chủ_tịch, phó Chủ_tịch, Tổng_thư_ký. 4. Giám_sát công_việc của Ban thường_vụ và các tổ_chức trực_thuộc ; 5. Chuẩn_bị nội_dung và triệu_tập Đại_hội thường_kỳ cũng như bất_thường của Hiệp_hội ; 6. Xét kết_nạp, khai_trừ, khen_thưởng, kỷ_luật hội_viên. Như_vậy, Ban_chấp_hành Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam có những nhiệm_vụ sau đây : - Cụ_thể_hoá các nghị_quyết của Đại_hội và đề ra những biện_pháp để thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội ; - Nghị_quyết về chương_trình công_tác và dự_toán, quyết_toán các khoản thu-chi hàng năm của Hiệp_hội ; - Quyết_định cơ_cấu tổ_chức và bộ_máy của Hiệp_hội ; Bầu_cử và bãi_miễn | None | 1 | Căn_cứ quy_định Điều 16 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2004/QĐ-BNV quy_định như sau : Nhiệm_vụ của Ban_chấp_hành 1 . Cụ_thể_hoá các nghị_quyết của Đại_hội và đề ra những biện_pháp để thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội ; 2 . Nghị_quyết về chương_trình công_tác và dự_toán , quyết_toán các khoản thu-chi hàng năm của Hiệp_hội ; 3 . Quyết_định cơ_cấu tổ_chức và bộ_máy của Hiệp_hội ; Bầu_cử và bãi_miễn chức_danh lãnh_đạo của Hiệp_hội : Chủ_tịch , phó Chủ_tịch , Tổng_thư_ký . 4 . Giám_sát công_việc của Ban thường_vụ và các tổ_chức trực_thuộc ; 5 . Chuẩn_bị nội_dung và triệu_tập Đại_hội thường_kỳ cũng như bất_thường của Hiệp_hội ; 6 . Xét kết_nạp , khai_trừ , khen_thưởng , kỷ_luật hội_viên . Như_vậy , Ban_chấp_hành Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam có những nhiệm_vụ sau đây : - Cụ_thể_hoá các nghị_quyết của Đại_hội và đề ra những biện_pháp để thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội ; - Nghị_quyết về chương_trình công_tác và dự_toán , quyết_toán các khoản thu-chi hàng năm của Hiệp_hội ; - Quyết_định cơ_cấu tổ_chức và bộ_máy của Hiệp_hội ; Bầu_cử và bãi_miễn chức_danh lãnh_đạo của Hiệp_hội : Chủ_tịch , phó Chủ_tịch , Tổng_thư_ký . - Giám_sát công_việc của Ban thường_vụ và các tổ_chức trực_thuộc ; - Chuẩn_bị nội_dung và triệu_tập Đại_hội thường_kỳ cũng như bất_thường của Hiệp_hội ; - Xét kết_nạp , khai_trừ , khen_thưởng , kỷ_luật hội_viên . | 198,369 | |
Ban_chấp_hành Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam có những nhiệm_vụ gì ? | Căn_cứ quy_định Điều 16 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2004/QĐ-BNV quy_định như sa: ... - Nghị_quyết về chương_trình công_tác và dự_toán, quyết_toán các khoản thu-chi hàng năm của Hiệp_hội ; - Quyết_định cơ_cấu tổ_chức và bộ_máy của Hiệp_hội ; Bầu_cử và bãi_miễn chức_danh lãnh_đạo của Hiệp_hội : Chủ_tịch, phó Chủ_tịch, Tổng_thư_ký. - Giám_sát công_việc của Ban thường_vụ và các tổ_chức trực_thuộc ; - Chuẩn_bị nội_dung và triệu_tập Đại_hội thường_kỳ cũng như bất_thường của Hiệp_hội ; - Xét kết_nạp, khai_trừ, khen_thưởng, kỷ_luật hội_viên.Căn_cứ quy_định Điều 16 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2004/QĐ-BNV quy_định như sau : Nhiệm_vụ của Ban_chấp_hành 1. Cụ_thể_hoá các nghị_quyết của Đại_hội và đề ra những biện_pháp để thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội ; 2. Nghị_quyết về chương_trình công_tác và dự_toán, quyết_toán các khoản thu-chi hàng năm của Hiệp_hội ; 3. Quyết_định cơ_cấu tổ_chức và bộ_máy của Hiệp_hội ; Bầu_cử và bãi_miễn chức_danh lãnh_đạo của Hiệp_hội : Chủ_tịch, phó Chủ_tịch, Tổng_thư_ký. 4. Giám_sát công_việc của Ban thường_vụ và các tổ_chức trực_thuộc ; 5. Chuẩn_bị nội_dung và triệu_tập Đại_hội thường_kỳ cũng như bất_thường của Hiệp_hội ; | None | 1 | Căn_cứ quy_định Điều 16 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2004/QĐ-BNV quy_định như sau : Nhiệm_vụ của Ban_chấp_hành 1 . Cụ_thể_hoá các nghị_quyết của Đại_hội và đề ra những biện_pháp để thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội ; 2 . Nghị_quyết về chương_trình công_tác và dự_toán , quyết_toán các khoản thu-chi hàng năm của Hiệp_hội ; 3 . Quyết_định cơ_cấu tổ_chức và bộ_máy của Hiệp_hội ; Bầu_cử và bãi_miễn chức_danh lãnh_đạo của Hiệp_hội : Chủ_tịch , phó Chủ_tịch , Tổng_thư_ký . 4 . Giám_sát công_việc của Ban thường_vụ và các tổ_chức trực_thuộc ; 5 . Chuẩn_bị nội_dung và triệu_tập Đại_hội thường_kỳ cũng như bất_thường của Hiệp_hội ; 6 . Xét kết_nạp , khai_trừ , khen_thưởng , kỷ_luật hội_viên . Như_vậy , Ban_chấp_hành Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam có những nhiệm_vụ sau đây : - Cụ_thể_hoá các nghị_quyết của Đại_hội và đề ra những biện_pháp để thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội ; - Nghị_quyết về chương_trình công_tác và dự_toán , quyết_toán các khoản thu-chi hàng năm của Hiệp_hội ; - Quyết_định cơ_cấu tổ_chức và bộ_máy của Hiệp_hội ; Bầu_cử và bãi_miễn chức_danh lãnh_đạo của Hiệp_hội : Chủ_tịch , phó Chủ_tịch , Tổng_thư_ký . - Giám_sát công_việc của Ban thường_vụ và các tổ_chức trực_thuộc ; - Chuẩn_bị nội_dung và triệu_tập Đại_hội thường_kỳ cũng như bất_thường của Hiệp_hội ; - Xét kết_nạp , khai_trừ , khen_thưởng , kỷ_luật hội_viên . | 198,370 | |
Ban_chấp_hành Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam có những nhiệm_vụ gì ? | Căn_cứ quy_định Điều 16 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2004/QĐ-BNV quy_định như sa: ... , phó Chủ_tịch, Tổng_thư_ký. 4. Giám_sát công_việc của Ban thường_vụ và các tổ_chức trực_thuộc ; 5. Chuẩn_bị nội_dung và triệu_tập Đại_hội thường_kỳ cũng như bất_thường của Hiệp_hội ; 6. Xét kết_nạp, khai_trừ, khen_thưởng, kỷ_luật hội_viên. Như_vậy, Ban_chấp_hành Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam có những nhiệm_vụ sau đây : - Cụ_thể_hoá các nghị_quyết của Đại_hội và đề ra những biện_pháp để thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội ; - Nghị_quyết về chương_trình công_tác và dự_toán, quyết_toán các khoản thu-chi hàng năm của Hiệp_hội ; - Quyết_định cơ_cấu tổ_chức và bộ_máy của Hiệp_hội ; Bầu_cử và bãi_miễn chức_danh lãnh_đạo của Hiệp_hội : Chủ_tịch, phó Chủ_tịch, Tổng_thư_ký. - Giám_sát công_việc của Ban thường_vụ và các tổ_chức trực_thuộc ; - Chuẩn_bị nội_dung và triệu_tập Đại_hội thường_kỳ cũng như bất_thường của Hiệp_hội ; - Xét kết_nạp, khai_trừ, khen_thưởng, kỷ_luật hội_viên. | None | 1 | Căn_cứ quy_định Điều 16 Điều_lệ của Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 44/2004/QĐ-BNV quy_định như sau : Nhiệm_vụ của Ban_chấp_hành 1 . Cụ_thể_hoá các nghị_quyết của Đại_hội và đề ra những biện_pháp để thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội ; 2 . Nghị_quyết về chương_trình công_tác và dự_toán , quyết_toán các khoản thu-chi hàng năm của Hiệp_hội ; 3 . Quyết_định cơ_cấu tổ_chức và bộ_máy của Hiệp_hội ; Bầu_cử và bãi_miễn chức_danh lãnh_đạo của Hiệp_hội : Chủ_tịch , phó Chủ_tịch , Tổng_thư_ký . 4 . Giám_sát công_việc của Ban thường_vụ và các tổ_chức trực_thuộc ; 5 . Chuẩn_bị nội_dung và triệu_tập Đại_hội thường_kỳ cũng như bất_thường của Hiệp_hội ; 6 . Xét kết_nạp , khai_trừ , khen_thưởng , kỷ_luật hội_viên . Như_vậy , Ban_chấp_hành Hiệp_hội chống hàng giả và bảo_vệ thương_hiệu Việt_Nam có những nhiệm_vụ sau đây : - Cụ_thể_hoá các nghị_quyết của Đại_hội và đề ra những biện_pháp để thực_hiện nghị_quyết của Đại_hội ; - Nghị_quyết về chương_trình công_tác và dự_toán , quyết_toán các khoản thu-chi hàng năm của Hiệp_hội ; - Quyết_định cơ_cấu tổ_chức và bộ_máy của Hiệp_hội ; Bầu_cử và bãi_miễn chức_danh lãnh_đạo của Hiệp_hội : Chủ_tịch , phó Chủ_tịch , Tổng_thư_ký . - Giám_sát công_việc của Ban thường_vụ và các tổ_chức trực_thuộc ; - Chuẩn_bị nội_dung và triệu_tập Đại_hội thường_kỳ cũng như bất_thường của Hiệp_hội ; - Xét kết_nạp , khai_trừ , khen_thưởng , kỷ_luật hội_viên . | 198,371 | |
Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay bị mất thì có được cấp lại hay không ? | Căn_cứ Điều 28 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về các quyền đối_với tàu_bay như sau : ... Các quyền đối_với tàu_bay 1. Các quyền đối_với tàu_bay bao_gồm : a ) Quyền_sở_hữu tàu_bay ; b ) Quyền chiếm_hữu tàu_bay bằng việc thuê_mua, thuê có thời_hạn từ sáu tháng trở lên ; c ) Thế_chấp, cầm_cố tàu_bay ; d ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật về dân_sự. 2. Các quyền đối_với tàu_bay quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm quyền đối_với thân, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay, trang_bị, thiết_bị vô_tuyến_điện của tàu_bay và các trang_bị, thiết_bị khác được sử_dụng trên tàu_bay đó không phụ_thuộc vào việc đã lắp_đặt trên tàu_bay hoặc tạm_thời tháo khỏi tàu_bay. Theo đó, các quyền đối_với tàu_bay bao_gồm quyền_sở_hữu tàu_bay, quyền chiếm_hữu tàu_bay, thế_chấp, cầm_cố tàu_bay và các quyền khác theo quy_định của pháp_luật về dân_sự. Bên cạnh đó, tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP quy_định về việc việc cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay như sau : Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay 1. Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay đã cấp nếu bị rách, hư_hỏng hoặc bị mất | None | 1 | Căn_cứ Điều 28 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về các quyền đối_với tàu_bay như sau : Các quyền đối_với tàu_bay 1 . Các quyền đối_với tàu_bay bao_gồm : a ) Quyền_sở_hữu tàu_bay ; b ) Quyền chiếm_hữu tàu_bay bằng việc thuê_mua , thuê có thời_hạn từ sáu tháng trở lên ; c ) Thế_chấp , cầm_cố tàu_bay ; d ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . 2 . Các quyền đối_với tàu_bay quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm quyền đối_với thân , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay , trang_bị , thiết_bị vô_tuyến_điện của tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị khác được sử_dụng trên tàu_bay đó không phụ_thuộc vào việc đã lắp_đặt trên tàu_bay hoặc tạm_thời tháo khỏi tàu_bay . Theo đó , các quyền đối_với tàu_bay bao_gồm quyền_sở_hữu tàu_bay , quyền chiếm_hữu tàu_bay , thế_chấp , cầm_cố tàu_bay và các quyền khác theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP quy_định về việc việc cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay như sau : Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay 1 . Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay đã cấp nếu bị rách , hư_hỏng hoặc bị mất thì người đề_nghị đăng_ký phải thực_hiện thủ_tục để được cấp lại theo quy_định tại Nghị_định này . ... Từ các quy_định trên thì trong trường_hợp chủ_sở_hữu tàu_bay bị mất Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay thì có_thể đăng_ký để cấp lại giấy chứng_nhận . | 198,372 | |
Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay bị mất thì có được cấp lại hay không ? | Căn_cứ Điều 28 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về các quyền đối_với tàu_bay như sau : ... như sau : Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay 1. Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay đã cấp nếu bị rách, hư_hỏng hoặc bị mất thì người đề_nghị đăng_ký phải thực_hiện thủ_tục để được cấp lại theo quy_định tại Nghị_định này.... Từ các quy_định trên thì trong trường_hợp chủ_sở_hữu tàu_bay bị mất Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay thì có_thể đăng_ký để cấp lại giấy chứng_nhận. Các quyền đối_với tàu_bay 1. Các quyền đối_với tàu_bay bao_gồm : a ) Quyền_sở_hữu tàu_bay ; b ) Quyền chiếm_hữu tàu_bay bằng việc thuê_mua, thuê có thời_hạn từ sáu tháng trở lên ; c ) Thế_chấp, cầm_cố tàu_bay ; d ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật về dân_sự. 2. Các quyền đối_với tàu_bay quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm quyền đối_với thân, động_cơ tàu_bay, cánh_quạt tàu_bay, trang_bị, thiết_bị vô_tuyến_điện của tàu_bay và các trang_bị, thiết_bị khác được sử_dụng trên tàu_bay đó không phụ_thuộc vào việc đã lắp_đặt trên tàu_bay hoặc tạm_thời tháo khỏi tàu_bay. Theo đó, các quyền đối_với tàu_bay bao_gồm quyền_sở_hữu tàu_bay, quyền chiếm_hữu | None | 1 | Căn_cứ Điều 28 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về các quyền đối_với tàu_bay như sau : Các quyền đối_với tàu_bay 1 . Các quyền đối_với tàu_bay bao_gồm : a ) Quyền_sở_hữu tàu_bay ; b ) Quyền chiếm_hữu tàu_bay bằng việc thuê_mua , thuê có thời_hạn từ sáu tháng trở lên ; c ) Thế_chấp , cầm_cố tàu_bay ; d ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . 2 . Các quyền đối_với tàu_bay quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm quyền đối_với thân , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay , trang_bị , thiết_bị vô_tuyến_điện của tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị khác được sử_dụng trên tàu_bay đó không phụ_thuộc vào việc đã lắp_đặt trên tàu_bay hoặc tạm_thời tháo khỏi tàu_bay . Theo đó , các quyền đối_với tàu_bay bao_gồm quyền_sở_hữu tàu_bay , quyền chiếm_hữu tàu_bay , thế_chấp , cầm_cố tàu_bay và các quyền khác theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP quy_định về việc việc cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay như sau : Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay 1 . Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay đã cấp nếu bị rách , hư_hỏng hoặc bị mất thì người đề_nghị đăng_ký phải thực_hiện thủ_tục để được cấp lại theo quy_định tại Nghị_định này . ... Từ các quy_định trên thì trong trường_hợp chủ_sở_hữu tàu_bay bị mất Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay thì có_thể đăng_ký để cấp lại giấy chứng_nhận . | 198,373 | |
Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay bị mất thì có được cấp lại hay không ? | Căn_cứ Điều 28 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về các quyền đối_với tàu_bay như sau : ... được sử_dụng trên tàu_bay đó không phụ_thuộc vào việc đã lắp_đặt trên tàu_bay hoặc tạm_thời tháo khỏi tàu_bay. Theo đó, các quyền đối_với tàu_bay bao_gồm quyền_sở_hữu tàu_bay, quyền chiếm_hữu tàu_bay, thế_chấp, cầm_cố tàu_bay và các quyền khác theo quy_định của pháp_luật về dân_sự. Bên cạnh đó, tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP quy_định về việc việc cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay như sau : Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay 1. Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay đã cấp nếu bị rách, hư_hỏng hoặc bị mất thì người đề_nghị đăng_ký phải thực_hiện thủ_tục để được cấp lại theo quy_định tại Nghị_định này.... Từ các quy_định trên thì trong trường_hợp chủ_sở_hữu tàu_bay bị mất Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay thì có_thể đăng_ký để cấp lại giấy chứng_nhận. | None | 1 | Căn_cứ Điều 28 Luật Hàng_không dân_dụng Việt_Nam 2006 quy_định về các quyền đối_với tàu_bay như sau : Các quyền đối_với tàu_bay 1 . Các quyền đối_với tàu_bay bao_gồm : a ) Quyền_sở_hữu tàu_bay ; b ) Quyền chiếm_hữu tàu_bay bằng việc thuê_mua , thuê có thời_hạn từ sáu tháng trở lên ; c ) Thế_chấp , cầm_cố tàu_bay ; d ) Các quyền khác theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . 2 . Các quyền đối_với tàu_bay quy_định tại khoản 1 Điều này bao_gồm quyền đối_với thân , động_cơ tàu_bay , cánh_quạt tàu_bay , trang_bị , thiết_bị vô_tuyến_điện của tàu_bay và các trang_bị , thiết_bị khác được sử_dụng trên tàu_bay đó không phụ_thuộc vào việc đã lắp_đặt trên tàu_bay hoặc tạm_thời tháo khỏi tàu_bay . Theo đó , các quyền đối_với tàu_bay bao_gồm quyền_sở_hữu tàu_bay , quyền chiếm_hữu tàu_bay , thế_chấp , cầm_cố tàu_bay và các quyền khác theo quy_định của pháp_luật về dân_sự . Bên cạnh đó , tại khoản 1 Điều 19 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP quy_định về việc việc cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay như sau : Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay 1 . Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay đã cấp nếu bị rách , hư_hỏng hoặc bị mất thì người đề_nghị đăng_ký phải thực_hiện thủ_tục để được cấp lại theo quy_định tại Nghị_định này . ... Từ các quy_định trên thì trong trường_hợp chủ_sở_hữu tàu_bay bị mất Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay thì có_thể đăng_ký để cấp lại giấy chứng_nhận . | 198,374 | |
Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 19 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm b Khoản 17 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP , khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2: ... Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 19 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm b Khoản 17 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP, khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) quy_định về thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay như sau : Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay... 2. Người đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay gửi hồ_sơ trực_tiếp, qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam và phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, trung_thực của các thông_tin ghi trong hồ_sơ. 3. Hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay bao_gồm : a ) Tờ khai theo Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao chụp từ bản_chính hoặc bản_sao xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký trong trường_hợp người đề_nghị là tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam. Trường_hợp giấy_tờ | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 19 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm b Khoản 17 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP , khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) quy_định về thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay như sau : Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay ... 2 . Người đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay gửi hồ_sơ trực_tiếp , qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam và phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực của các thông_tin ghi trong hồ_sơ . 3 . Hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay bao_gồm : a ) Tờ khai theo Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao chụp từ bản_chính hoặc bản_sao xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký trong trường_hợp người đề_nghị là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . Trường_hợp giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký do cơ_quan nước_ngoài có thẩm_quyền cấp thì các giấy_tờ , tài_liệu này phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . ... Chủ_sở_hữu tàu_bay bị mất Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay cần gửi hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận bằng các hình_thức trực_tiếp , qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam và phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực của các thông_tin ghi trong hồ_sơ . Hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay bao_gồm : - Tờ khai theo Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 68/2015/NĐ-CP tải về ; - Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao chụp từ bản_chính hoặc bản_sao xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký trong trường_hợp người đề_nghị là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . Trường_hợp giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký do cơ_quan nước_ngoài có thẩm_quyền cấp thì các giấy_tờ , tài_liệu này phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . Chủ sở hữ tàu_bay thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 198,375 | |
Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 19 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm b Khoản 17 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP , khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2: ... từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký trong trường_hợp người đề_nghị là tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam. Trường_hợp giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký do cơ_quan nước_ngoài có thẩm_quyền cấp thì các giấy_tờ, tài_liệu này phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật, trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại.... Chủ_sở_hữu tàu_bay bị mất Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay cần gửi hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận bằng các hình_thức trực_tiếp, qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam và phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác, trung_thực của các thông_tin ghi trong hồ_sơ. Hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay bao_gồm : - Tờ khai theo Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 68/2015/NĐ-CP tải về ; - Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao chụp từ bản_chính hoặc bản_sao xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 19 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm b Khoản 17 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP , khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) quy_định về thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay như sau : Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay ... 2 . Người đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay gửi hồ_sơ trực_tiếp , qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam và phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực của các thông_tin ghi trong hồ_sơ . 3 . Hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay bao_gồm : a ) Tờ khai theo Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao chụp từ bản_chính hoặc bản_sao xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký trong trường_hợp người đề_nghị là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . Trường_hợp giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký do cơ_quan nước_ngoài có thẩm_quyền cấp thì các giấy_tờ , tài_liệu này phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . ... Chủ_sở_hữu tàu_bay bị mất Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay cần gửi hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận bằng các hình_thức trực_tiếp , qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam và phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực của các thông_tin ghi trong hồ_sơ . Hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay bao_gồm : - Tờ khai theo Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 68/2015/NĐ-CP tải về ; - Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao chụp từ bản_chính hoặc bản_sao xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký trong trường_hợp người đề_nghị là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . Trường_hợp giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký do cơ_quan nước_ngoài có thẩm_quyền cấp thì các giấy_tờ , tài_liệu này phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . Chủ sở hữ tàu_bay thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 198,376 | |
Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 19 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm b Khoản 17 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP , khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2: ... ; - Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao chụp từ bản_chính hoặc bản_sao xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký trong trường_hợp người đề_nghị là tổ_chức, cá_nhân Việt_Nam. Trường_hợp giấy_tờ, tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký do cơ_quan nước_ngoài có thẩm_quyền cấp thì các giấy_tờ, tài_liệu này phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật, trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại. Chủ sở hữ tàu_bay thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay như_thế_nào? ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 và khoản 3 Điều 19 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP ( sửa_đổi bởi điểm b Khoản 17 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP , khoản 2 Điều 1 Nghị_định 64/2022/NĐ-CP) quy_định về thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay như sau : Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay ... 2 . Người đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay gửi hồ_sơ trực_tiếp , qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam và phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực của các thông_tin ghi trong hồ_sơ . 3 . Hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay bao_gồm : a ) Tờ khai theo Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định này ; b ) Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao chụp từ bản_chính hoặc bản_sao xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký trong trường_hợp người đề_nghị là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . Trường_hợp giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký do cơ_quan nước_ngoài có thẩm_quyền cấp thì các giấy_tờ , tài_liệu này phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . ... Chủ_sở_hữu tàu_bay bị mất Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay cần gửi hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy chứng_nhận bằng các hình_thức trực_tiếp , qua hệ_thống bưu_chính hoặc trên môi_trường điện_tử hoặc bằng các hình_thức khác đến Cục Hàng_không Việt_Nam và phải chịu trách_nhiệm về tính chính_xác , trung_thực của các thông_tin ghi trong hồ_sơ . Hồ_sơ đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay bao_gồm : - Tờ khai theo Mẫu_số 03 quy_định tại Phụ_lục ban_hành kèm theo Nghị_định 68/2015/NĐ-CP tải về ; - Bản_sao từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao chụp từ bản_chính hoặc bản_sao xuất_trình bản_chính để đối_chiếu hoặc bản_sao điện_tử từ sổ gốc hoặc bản_sao điện_tử có chứng_thực từ bản_chính giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký trong trường_hợp người đề_nghị là tổ_chức , cá_nhân Việt_Nam . Trường_hợp giấy_tờ , tài_liệu chứng_minh tư_cách pháp_lý của người đề_nghị đăng_ký do cơ_quan nước_ngoài có thẩm_quyền cấp thì các giấy_tờ , tài_liệu này phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật , trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo Điều_ước quốc_tế mà Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam là thành_viên hoặc theo nguyên_tắc có_đi_có_lại . Chủ sở hữ tàu_bay thực_hiện thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay như_thế_nào ? ( Hình từ Internet ) | 198,377 | |
Việc cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay được Cục hàng_không Việt_Nam thực_hiện ra sao ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 19 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP quy_định về việc cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay như sau : ... Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay... 4. Trong thời_hạn ba ( 03 ) ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, Cục Hàng_không Việt_Nam thực_hiện việc cấp lại Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu tàu_bay, Giấy chứng_nhận quyền chiếm_hữu tàu_bay hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền ưu_tiên thanh_toán tiền công cứu_hộ, giữ_gìn tàu_bay ; thu_hồi Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu tàu_bay, Giấy chứng_nhận quyền chiếm_hữu tàu_bay hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền ưu_tiên thanh_toán tiền công cứu_hộ, giữ_gìn tàu_bay trừ trường_hợp bị mất ; đăng thông_tin trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Hàng_không Việt_Nam ; trường_hợp không cấp, Cục Hàng_không Việt_Nam phải trả_lời người đề_nghị bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, trong thời_hạn hai ( 02 ) ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ, Cục Hàng_không Việt_Nam có văn_bản hướng_dẫn người đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định. Trong thời_hạn ba ( 03 ) ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, Cục Hàng_không Việt_Nam thực_hiện việc cấp lại Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu tàu_bay cho chủ_sở_hữu và đăng thông_tin trên Trang thông_tin điện_tử | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 19 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP quy_định về việc cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay như sau : Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay ... 4 . Trong thời_hạn ba ( 03 ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam thực_hiện việc cấp lại Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu tàu_bay , Giấy chứng_nhận quyền chiếm_hữu tàu_bay hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền ưu_tiên thanh_toán tiền công cứu_hộ , giữ_gìn tàu_bay ; thu_hồi Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu tàu_bay , Giấy chứng_nhận quyền chiếm_hữu tàu_bay hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền ưu_tiên thanh_toán tiền công cứu_hộ , giữ_gìn tàu_bay trừ trường_hợp bị mất ; đăng thông_tin trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Hàng_không Việt_Nam ; trường_hợp không cấp , Cục Hàng_không Việt_Nam phải trả_lời người đề_nghị bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , trong thời_hạn hai ( 02 ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cục Hàng_không Việt_Nam có văn_bản hướng_dẫn người đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . Trong thời_hạn ba ( 03 ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam thực_hiện việc cấp lại Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu tàu_bay cho chủ_sở_hữu và đăng thông_tin trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Hàng_không Việt_Nam . Trường_hợp không cấp , Cục Hàng_không Việt_Nam phải trả_lời người đề_nghị bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 198,378 | |
Việc cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay được Cục hàng_không Việt_Nam thực_hiện ra sao ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 19 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP quy_định về việc cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay như sau : ... ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, Cục Hàng_không Việt_Nam thực_hiện việc cấp lại Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu tàu_bay cho chủ_sở_hữu và đăng thông_tin trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Hàng_không Việt_Nam. Trường_hợp không cấp, Cục Hàng_không Việt_Nam phải trả_lời người đề_nghị bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay... 4. Trong thời_hạn ba ( 03 ) ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, Cục Hàng_không Việt_Nam thực_hiện việc cấp lại Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu tàu_bay, Giấy chứng_nhận quyền chiếm_hữu tàu_bay hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền ưu_tiên thanh_toán tiền công cứu_hộ, giữ_gìn tàu_bay ; thu_hồi Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu tàu_bay, Giấy chứng_nhận quyền chiếm_hữu tàu_bay hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền ưu_tiên thanh_toán tiền công cứu_hộ, giữ_gìn tàu_bay trừ trường_hợp bị mất ; đăng thông_tin trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Hàng_không Việt_Nam ; trường_hợp không cấp, Cục Hàng_không Việt_Nam phải trả_lời người đề_nghị bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, trong thời_hạn hai ( 02 ) ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ, Cục Hàng_không Việt_Nam có văn_bản | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 19 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP quy_định về việc cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay như sau : Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay ... 4 . Trong thời_hạn ba ( 03 ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam thực_hiện việc cấp lại Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu tàu_bay , Giấy chứng_nhận quyền chiếm_hữu tàu_bay hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền ưu_tiên thanh_toán tiền công cứu_hộ , giữ_gìn tàu_bay ; thu_hồi Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu tàu_bay , Giấy chứng_nhận quyền chiếm_hữu tàu_bay hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền ưu_tiên thanh_toán tiền công cứu_hộ , giữ_gìn tàu_bay trừ trường_hợp bị mất ; đăng thông_tin trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Hàng_không Việt_Nam ; trường_hợp không cấp , Cục Hàng_không Việt_Nam phải trả_lời người đề_nghị bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , trong thời_hạn hai ( 02 ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cục Hàng_không Việt_Nam có văn_bản hướng_dẫn người đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . Trong thời_hạn ba ( 03 ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam thực_hiện việc cấp lại Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu tàu_bay cho chủ_sở_hữu và đăng thông_tin trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Hàng_không Việt_Nam . Trường_hợp không cấp , Cục Hàng_không Việt_Nam phải trả_lời người đề_nghị bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 198,379 | |
Việc cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay được Cục hàng_không Việt_Nam thực_hiện ra sao ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 19 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP quy_định về việc cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay như sau : ... bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, trong thời_hạn hai ( 02 ) ngày làm_việc, kể từ ngày nhận hồ_sơ, Cục Hàng_không Việt_Nam có văn_bản hướng_dẫn người đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định. Trong thời_hạn ba ( 03 ) ngày làm_việc, kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định, Cục Hàng_không Việt_Nam thực_hiện việc cấp lại Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu tàu_bay cho chủ_sở_hữu và đăng thông_tin trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Hàng_không Việt_Nam. Trường_hợp không cấp, Cục Hàng_không Việt_Nam phải trả_lời người đề_nghị bằng văn_bản và nêu rõ lý_do. | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 19 Nghị_định 68/2015/NĐ-CP quy_định về việc cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền_sở_hữu tàu_bay như sau : Thủ_tục cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay ... 4 . Trong thời_hạn ba ( 03 ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam thực_hiện việc cấp lại Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu tàu_bay , Giấy chứng_nhận quyền chiếm_hữu tàu_bay hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền ưu_tiên thanh_toán tiền công cứu_hộ , giữ_gìn tàu_bay ; thu_hồi Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu tàu_bay , Giấy chứng_nhận quyền chiếm_hữu tàu_bay hoặc Giấy chứng_nhận đăng_ký quyền ưu_tiên thanh_toán tiền công cứu_hộ , giữ_gìn tàu_bay trừ trường_hợp bị mất ; đăng thông_tin trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Hàng_không Việt_Nam ; trường_hợp không cấp , Cục Hàng_không Việt_Nam phải trả_lời người đề_nghị bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , trong thời_hạn hai ( 02 ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận hồ_sơ , Cục Hàng_không Việt_Nam có văn_bản hướng_dẫn người đề_nghị cấp lại Giấy chứng_nhận đăng_ký các quyền đối_với tàu_bay hoàn_chỉnh hồ_sơ theo quy_định . Trong thời_hạn ba ( 03 ) ngày làm_việc , kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ theo quy_định , Cục Hàng_không Việt_Nam thực_hiện việc cấp lại Giấy chứng_nhận quyền_sở_hữu tàu_bay cho chủ_sở_hữu và đăng thông_tin trên Trang thông_tin điện_tử của Cục Hàng_không Việt_Nam . Trường_hợp không cấp , Cục Hàng_không Việt_Nam phải trả_lời người đề_nghị bằng văn_bản và nêu rõ lý_do . | 198,380 | |
Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng muốn thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh thì cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ khoản 3 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_: ... Căn_cứ khoản 3 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi, bổ_sung lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân nhà Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 175 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương... 3. Thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng... - - Tên mẫu_đơn, mẫu tờ khai : Không. - Yêu_cầu, điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng chỉ được thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh trong phạm_vi địa_bàn tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi chi_nhánh đặt trụ_sở và địa_điểm dự_kiến thay_đổi phải đáp_ứng các yêu_cầu : + Có quyền_sở_hữu hoặc sử_dụng hợp_pháp trụ_sở chi_nhánh ; trụ_sở phải đảm_bảo lưu_trữ chứng_từ, thuận_tiện và an_toàn cho giao_dịch, an_toàn tài_sản, có đầy_đủ hệ_thống đảm_bảo an_ninh, bảo_vệ, hệ_thống cấp_điện, liên_lạc duy_trì liên_tục hoạt_động, đáp_ứng yêu_cầu phòng, chống cháy nổ ; + Trụ_sở chi_nhánh có kho tiền theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước hoặc két quỹ đảm_bảo an_toàn ; + Chi_nhánh có hệ_thống công_nghệ_thông_tin kết_nối trực_tuyến với trụ_sở chính đảm_bảo hệ_thống công_nghệ_thông_tin, | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân nhà Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 175 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ... 3 . Thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng ... - - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Không . - Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng chỉ được thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh trong phạm_vi địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi chi_nhánh đặt trụ_sở và địa_điểm dự_kiến thay_đổi phải đáp_ứng các yêu_cầu : + Có quyền_sở_hữu hoặc sử_dụng hợp_pháp trụ_sở chi_nhánh ; trụ_sở phải đảm_bảo lưu_trữ chứng_từ , thuận_tiện và an_toàn cho giao_dịch , an_toàn tài_sản , có đầy_đủ hệ_thống đảm_bảo an_ninh , bảo_vệ , hệ_thống cấp_điện , liên_lạc duy_trì liên_tục hoạt_động , đáp_ứng yêu_cầu phòng , chống cháy nổ ; + Trụ_sở chi_nhánh có kho tiền theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước hoặc két quỹ đảm_bảo an_toàn ; + Chi_nhánh có hệ_thống công_nghệ_thông_tin kết_nối trực_tuyến với trụ_sở chính đảm_bảo hệ_thống công_nghệ_thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu hoạt_động liên_tục , an_toàn , bảo_mật cho các hoạt_động nghiệp_vụ và thực_hiện báo_cáo thống_kê . - Căn_cứ pháp_lý của thủ_tục hành_chính : + Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010 ; ... Như_vậy , theo quy_định , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng muốn thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh thì cần đáp_ứng những yêu_cầu sau đây : ( 1 ) Chỉ được thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh trong phạm_vi địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi chi_nhánh đặt trụ_sở ( 2 ) Địa_điểm dự_kiến thay_đổi phải đáp_ứng các yêu_cầu : - Có quyền_sở_hữu hoặc sử_dụng hợp_pháp trụ_sở chi_nhánh ; - Trụ_sở phải đảm_bảo lưu_trữ chứng_từ , thuận_tiện và an_toàn cho giao_dịch , an_toàn tài_sản , có đầy_đủ hệ_thống đảm_bảo an_ninh , bảo_vệ , hệ_thống cấp_điện , liên_lạc duy_trì liên_tục hoạt_động , đáp_ứng yêu_cầu phòng , chống cháy nổ ; - Trụ_sở chi_nhánh có kho tiền theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước hoặc két quỹ đảm_bảo an_toàn ; - Chi_nhánh có hệ_thống công_nghệ_thông_tin kết_nối trực_tuyến với trụ_sở chính đảm_bảo hệ_thống công_nghệ_thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu hoạt_động liên_tục , an_toàn , bảo_mật cho các hoạt_động nghiệp_vụ và thực_hiện báo_cáo thống_kê . ( Hình từ Internet ) | 198,381 | |
Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng muốn thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh thì cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ khoản 3 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_: ... ; + Trụ_sở chi_nhánh có kho tiền theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước hoặc két quỹ đảm_bảo an_toàn ; + Chi_nhánh có hệ_thống công_nghệ_thông_tin kết_nối trực_tuyến với trụ_sở chính đảm_bảo hệ_thống công_nghệ_thông_tin, cơ_sở_dữ_liệu hoạt_động liên_tục, an_toàn, bảo_mật cho các hoạt_động nghiệp_vụ và thực_hiện báo_cáo thống_kê. - Căn_cứ pháp_lý của thủ_tục hành_chính : + Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010 ;... Như_vậy, theo quy_định, tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng muốn thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh thì cần đáp_ứng những yêu_cầu sau đây : ( 1 ) Chỉ được thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh trong phạm_vi địa_bàn tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi chi_nhánh đặt trụ_sở ( 2 ) Địa_điểm dự_kiến thay_đổi phải đáp_ứng các yêu_cầu : - Có quyền_sở_hữu hoặc sử_dụng hợp_pháp trụ_sở chi_nhánh ; - Trụ_sở phải đảm_bảo lưu_trữ chứng_từ, thuận_tiện và an_toàn cho giao_dịch, an_toàn tài_sản, có đầy_đủ hệ_thống đảm_bảo an_ninh, bảo_vệ, hệ_thống cấp_điện, liên_lạc duy_trì liên_tục hoạt_động, đáp_ứng yêu_cầu phòng, chống cháy nổ ; - Trụ_sở chi_nhánh có kho tiền theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước hoặc két quỹ đảm_bảo an_toàn ; - Chi_nhánh có hệ_thống công_nghệ_thông_tin kết_nối trực_tuyến với trụ_sở chính | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân nhà Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 175 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ... 3 . Thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng ... - - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Không . - Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng chỉ được thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh trong phạm_vi địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi chi_nhánh đặt trụ_sở và địa_điểm dự_kiến thay_đổi phải đáp_ứng các yêu_cầu : + Có quyền_sở_hữu hoặc sử_dụng hợp_pháp trụ_sở chi_nhánh ; trụ_sở phải đảm_bảo lưu_trữ chứng_từ , thuận_tiện và an_toàn cho giao_dịch , an_toàn tài_sản , có đầy_đủ hệ_thống đảm_bảo an_ninh , bảo_vệ , hệ_thống cấp_điện , liên_lạc duy_trì liên_tục hoạt_động , đáp_ứng yêu_cầu phòng , chống cháy nổ ; + Trụ_sở chi_nhánh có kho tiền theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước hoặc két quỹ đảm_bảo an_toàn ; + Chi_nhánh có hệ_thống công_nghệ_thông_tin kết_nối trực_tuyến với trụ_sở chính đảm_bảo hệ_thống công_nghệ_thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu hoạt_động liên_tục , an_toàn , bảo_mật cho các hoạt_động nghiệp_vụ và thực_hiện báo_cáo thống_kê . - Căn_cứ pháp_lý của thủ_tục hành_chính : + Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010 ; ... Như_vậy , theo quy_định , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng muốn thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh thì cần đáp_ứng những yêu_cầu sau đây : ( 1 ) Chỉ được thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh trong phạm_vi địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi chi_nhánh đặt trụ_sở ( 2 ) Địa_điểm dự_kiến thay_đổi phải đáp_ứng các yêu_cầu : - Có quyền_sở_hữu hoặc sử_dụng hợp_pháp trụ_sở chi_nhánh ; - Trụ_sở phải đảm_bảo lưu_trữ chứng_từ , thuận_tiện và an_toàn cho giao_dịch , an_toàn tài_sản , có đầy_đủ hệ_thống đảm_bảo an_ninh , bảo_vệ , hệ_thống cấp_điện , liên_lạc duy_trì liên_tục hoạt_động , đáp_ứng yêu_cầu phòng , chống cháy nổ ; - Trụ_sở chi_nhánh có kho tiền theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước hoặc két quỹ đảm_bảo an_toàn ; - Chi_nhánh có hệ_thống công_nghệ_thông_tin kết_nối trực_tuyến với trụ_sở chính đảm_bảo hệ_thống công_nghệ_thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu hoạt_động liên_tục , an_toàn , bảo_mật cho các hoạt_động nghiệp_vụ và thực_hiện báo_cáo thống_kê . ( Hình từ Internet ) | 198,382 | |
Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng muốn thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh thì cần đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Căn_cứ khoản 3 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_: ... , chống cháy nổ ; - Trụ_sở chi_nhánh có kho tiền theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước hoặc két quỹ đảm_bảo an_toàn ; - Chi_nhánh có hệ_thống công_nghệ_thông_tin kết_nối trực_tuyến với trụ_sở chính đảm_bảo hệ_thống công_nghệ_thông_tin, cơ_sở_dữ_liệu hoạt_động liên_tục, an_toàn, bảo_mật cho các hoạt_động nghiệp_vụ và thực_hiện báo_cáo thống_kê. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân nhà Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 175 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ... 3 . Thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng ... - - Tên mẫu_đơn , mẫu tờ khai : Không . - Yêu_cầu , điều_kiện thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng chỉ được thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh trong phạm_vi địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi chi_nhánh đặt trụ_sở và địa_điểm dự_kiến thay_đổi phải đáp_ứng các yêu_cầu : + Có quyền_sở_hữu hoặc sử_dụng hợp_pháp trụ_sở chi_nhánh ; trụ_sở phải đảm_bảo lưu_trữ chứng_từ , thuận_tiện và an_toàn cho giao_dịch , an_toàn tài_sản , có đầy_đủ hệ_thống đảm_bảo an_ninh , bảo_vệ , hệ_thống cấp_điện , liên_lạc duy_trì liên_tục hoạt_động , đáp_ứng yêu_cầu phòng , chống cháy nổ ; + Trụ_sở chi_nhánh có kho tiền theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước hoặc két quỹ đảm_bảo an_toàn ; + Chi_nhánh có hệ_thống công_nghệ_thông_tin kết_nối trực_tuyến với trụ_sở chính đảm_bảo hệ_thống công_nghệ_thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu hoạt_động liên_tục , an_toàn , bảo_mật cho các hoạt_động nghiệp_vụ và thực_hiện báo_cáo thống_kê . - Căn_cứ pháp_lý của thủ_tục hành_chính : + Luật Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010 ; ... Như_vậy , theo quy_định , tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng muốn thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh thì cần đáp_ứng những yêu_cầu sau đây : ( 1 ) Chỉ được thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh trong phạm_vi địa_bàn tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương nơi chi_nhánh đặt trụ_sở ( 2 ) Địa_điểm dự_kiến thay_đổi phải đáp_ứng các yêu_cầu : - Có quyền_sở_hữu hoặc sử_dụng hợp_pháp trụ_sở chi_nhánh ; - Trụ_sở phải đảm_bảo lưu_trữ chứng_từ , thuận_tiện và an_toàn cho giao_dịch , an_toàn tài_sản , có đầy_đủ hệ_thống đảm_bảo an_ninh , bảo_vệ , hệ_thống cấp_điện , liên_lạc duy_trì liên_tục hoạt_động , đáp_ứng yêu_cầu phòng , chống cháy nổ ; - Trụ_sở chi_nhánh có kho tiền theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước hoặc két quỹ đảm_bảo an_toàn ; - Chi_nhánh có hệ_thống công_nghệ_thông_tin kết_nối trực_tuyến với trụ_sở chính đảm_bảo hệ_thống công_nghệ_thông_tin , cơ_sở_dữ_liệu hoạt_động liên_tục , an_toàn , bảo_mật cho các hoạt_động nghiệp_vụ và thực_hiện báo_cáo thống_kê . ( Hình từ Internet ) | 198,383 | |
Thời_hạn giải_quyết yêu_cầu thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng là bao_lâu ? | Căn_cứ khoản 3 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_: ... Căn_cứ khoản 3 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân nhà Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 175 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ... 3 . Thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng ... + Nghị_quyết của Hội_đồng thành_viên hoặc nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị về việc thông_qua thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh hoặc văn_bản của cấp có thẩm_quyền khác theo quy_định tại Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng . - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ hồ_sơ . - Thời_hạn giải_quyết : 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức . - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố . - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Văn_bản chấp_thuận . - Lệ_phí : Không . ... Như_vậy , theo quy_định , thời_hạn giải_quyết yêu_cầu thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng là 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ . | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân nhà Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 175 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ... 3 . Thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng ... + Nghị_quyết của Hội_đồng thành_viên hoặc nghị_quyết của Hội_đồng_quản_trị về việc thông_qua thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh hoặc văn_bản của cấp có thẩm_quyền khác theo quy_định tại Điều_lệ của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng . - Số_lượng hồ_sơ : 01 bộ hồ_sơ . - Thời_hạn giải_quyết : 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ . - Đối_tượng thực_hiện thủ_tục hành_chính : Tổ_chức . - Cơ_quan thực_hiện thủ_tục hành_chính : Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố . - Kết_quả thực_hiện thủ_tục hành_chính : Văn_bản chấp_thuận . - Lệ_phí : Không . ... Như_vậy , theo quy_định , thời_hạn giải_quyết yêu_cầu thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng là 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ . | 198,384 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gồm các bước nào ? | Căn_cứ khoản 3 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_: ... Căn_cứ khoản 3 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi, bổ_sung lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân nhà Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 175 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương... 3. Thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng - Trình_tự thực_hiện : Bước 1 : Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng lập 01 bộ hồ_sơ theo quy_định gửi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở chi_nhánh đề_nghị thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ, trong thời_hạn 5 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ, Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ. Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ, Ngân_hàng Nhà_nước chi nơi đặt trụ_sở chi_nhánh có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng chấp_thuận hoặc không chấp_thuận việc thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ; trường_hợp không chấp_thuận, văn_bản phải nêu rõ lý_do. - Cách_thức thực_hiện :... Như_vậy, trình_tự thực_hiện thủ_tục thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân nhà Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 175 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ... 3 . Thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng - Trình_tự thực_hiện : Bước 1 : Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng lập 01 bộ hồ_sơ theo quy_định gửi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở chi_nhánh đề_nghị thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , trong thời_hạn 5 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ . Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ , Ngân_hàng Nhà_nước chi nơi đặt trụ_sở chi_nhánh có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng chấp_thuận hoặc không chấp_thuận việc thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ; trường_hợp không chấp_thuận , văn_bản phải nêu rõ lý_do . - Cách_thức thực_hiện : ... Như_vậy , trình_tự thực_hiện thủ_tục thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gồm các bước sau đây : Bước 1 : Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng lập 01 bộ hồ_sơ theo quy_định gửi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở chi_nhánh đề_nghị thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ . Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ , Ngân_hàng Nhà_nước chi nơi đặt trụ_sở chi_nhánh có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng chấp_thuận hoặc không chấp_thuận việc thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ; Trường_hợp không chấp_thuận , văn_bản phải nêu rõ lý_do . | 198,385 | |
Trình_tự thực_hiện thủ_tục thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gồm các bước nào ? | Căn_cứ khoản 3 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_: ... chấp_thuận việc thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ; trường_hợp không chấp_thuận, văn_bản phải nêu rõ lý_do. - Cách_thức thực_hiện :... Như_vậy, trình_tự thực_hiện thủ_tục thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gồm các bước sau đây : Bước 1 : Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng lập 01 bộ hồ_sơ theo quy_định gửi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở chi_nhánh đề_nghị thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh. Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ, hợp_lệ thì Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng bổ_sung, hoàn_thiện hồ_sơ. Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ, Ngân_hàng Nhà_nước chi nơi đặt trụ_sở chi_nhánh có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng chấp_thuận hoặc không chấp_thuận việc thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ; Trường_hợp không chấp_thuận, văn_bản phải nêu rõ lý_do. | None | 1 | Căn_cứ khoản 3 Mục II_Thủ tục hành_chính sửa_đổi , bổ_sung lĩnh_vực thành_lập và hoạt_động ngân_hàng thực_hiện tại bộ_phận Một cửa thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý của Ngân nhà Nhà_nước Việt_Nam ban_hành kèm theo Quyết_định 175 / QĐ-NHNN năm 2023 quy_định như sau : Thủ_tục hành_chính thực_hiện tại Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương ... 3 . Thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng - Trình_tự thực_hiện : Bước 1 : Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng lập 01 bộ hồ_sơ theo quy_định gửi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở chi_nhánh đề_nghị thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , trong thời_hạn 5 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ . Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ , Ngân_hàng Nhà_nước chi nơi đặt trụ_sở chi_nhánh có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng chấp_thuận hoặc không chấp_thuận việc thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ; trường_hợp không chấp_thuận , văn_bản phải nêu rõ lý_do . - Cách_thức thực_hiện : ... Như_vậy , trình_tự thực_hiện thủ_tục thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh của tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng gồm các bước sau đây : Bước 1 : Tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng lập 01 bộ hồ_sơ theo quy_định gửi Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh nơi đặt trụ_sở chi_nhánh đề_nghị thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ thì Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh có văn_bản yêu_cầu tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ . Bước 2 : Trong thời_hạn 10 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được đầy_đủ hồ_sơ , Ngân_hàng Nhà_nước chi nơi đặt trụ_sở chi_nhánh có văn_bản gửi tổ_chức tín_dụng phi ngân_hàng chấp_thuận hoặc không chấp_thuận việc thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở chi_nhánh ; Trường_hợp không chấp_thuận , văn_bản phải nêu rõ lý_do . | 198,386 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy miễn thị_thực cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thủ_tục cấp lại giấy miễn thị_thực 1. Người bị mất, bị hỏng, hết hạn hoặc có nhu_cầu điều_chỉnh nội_dung trong giấy miễn thị_thực được cấp lại giấy miễn thị_thực. 2. Hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy miễn thị_thực gồm : a ) Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế hoặc giấy_tờ cho_phép thường_trú do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; b ) Tờ khai_đề nghị cấp, cấp lại giấy miễn thị_thực, kèm theo 02 ảnh ( 01 ảnh dán trong tờ khai ) ; c ) Giấy miễn thị_thực, nếu bị mất phải có đơn báo mất ; d ) Bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc kèm theo bản_chính để đối_chiếu giấy_tờ chứng_minh nội_dung cần điều_chỉnh trong giấy miễn thị_thực. 3. Người đang cư_trú ở nước_ngoài nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy miễn thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài. Cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài xem_xét, giải_quyết theo quy_định tại các Khoản 2, 3 và 4 Điều 7 của Nghị_định này. 4. Người nhập_cảnh bằng giấy miễn thị_thực | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục cấp lại giấy miễn thị_thực 1 . Người bị mất , bị hỏng , hết hạn hoặc có nhu_cầu điều_chỉnh nội_dung trong giấy miễn thị_thực được cấp lại giấy miễn thị_thực . 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy miễn thị_thực gồm : a ) Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế hoặc giấy_tờ cho_phép thường_trú do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; b ) Tờ khai_đề nghị cấp , cấp lại giấy miễn thị_thực , kèm theo 02 ảnh ( 01 ảnh dán trong tờ khai ) ; c ) Giấy miễn thị_thực , nếu bị mất phải có đơn báo mất ; d ) Bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc kèm theo bản_chính để đối_chiếu giấy_tờ chứng_minh nội_dung cần điều_chỉnh trong giấy miễn thị_thực . 3 . Người đang cư_trú ở nước_ngoài nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy miễn thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài xem_xét , giải_quyết theo quy_định tại các Khoản 2 , 3 và 4 Điều 7 của Nghị_định này . 4 . Người nhập_cảnh bằng giấy miễn thị_thực đang tạm_trú tại Việt_Nam nộp 01 bộ hồ_sơ tại Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh . Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết theo quy_định tại Khoản 2 Điều 8 của Nghị_định này . Trường_hợp cấp lại giấy miễn thị_thực rời , Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh cấp tạm_trú bằng thời_hạn chứng_nhận tạm_trú đã cấp tại cửa_khẩu . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy miễn thị_thực cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài gồm : - Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế hoặc giấy_tờ cho_phép thường_trú do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài . - Tờ khai_đề nghị cấp , cấp lại giấy miễn thị_thực , kèm theo 02 ảnh ( 01 ảnh dán trong tờ khai ) . - Giấy miễn thị_thực , nếu bị mất phải có đơn báo mất . - Bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc kèm theo bản_chính để đối_chiếu giấy_tờ chứng_minh nội_dung cần điều_chỉnh trong giấy miễn thị_thực . ( Hình từ Internet ) | 198,387 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy miễn thị_thực cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài xem_xét, giải_quyết theo quy_định tại các Khoản 2, 3 và 4 Điều 7 của Nghị_định này. 4. Người nhập_cảnh bằng giấy miễn thị_thực đang tạm_trú tại Việt_Nam nộp 01 bộ hồ_sơ tại Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh. Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét, giải_quyết theo quy_định tại Khoản 2 Điều 8 của Nghị_định này. Trường_hợp cấp lại giấy miễn thị_thực rời, Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh cấp tạm_trú bằng thời_hạn chứng_nhận tạm_trú đã cấp tại cửa_khẩu. Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy miễn thị_thực cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài gồm : - Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế hoặc giấy_tờ cho_phép thường_trú do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài. - Tờ khai_đề nghị cấp, cấp lại giấy miễn thị_thực, kèm theo 02 ảnh ( 01 ảnh dán trong tờ khai ). - Giấy miễn thị_thực, nếu bị mất phải có đơn báo mất. - Bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc kèm theo bản_chính để đối_chiếu giấy_tờ chứng_minh nội_dung cần điều_chỉnh trong giấy miễn thị_thực. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục cấp lại giấy miễn thị_thực 1 . Người bị mất , bị hỏng , hết hạn hoặc có nhu_cầu điều_chỉnh nội_dung trong giấy miễn thị_thực được cấp lại giấy miễn thị_thực . 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy miễn thị_thực gồm : a ) Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế hoặc giấy_tờ cho_phép thường_trú do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; b ) Tờ khai_đề nghị cấp , cấp lại giấy miễn thị_thực , kèm theo 02 ảnh ( 01 ảnh dán trong tờ khai ) ; c ) Giấy miễn thị_thực , nếu bị mất phải có đơn báo mất ; d ) Bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc kèm theo bản_chính để đối_chiếu giấy_tờ chứng_minh nội_dung cần điều_chỉnh trong giấy miễn thị_thực . 3 . Người đang cư_trú ở nước_ngoài nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy miễn thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài xem_xét , giải_quyết theo quy_định tại các Khoản 2 , 3 và 4 Điều 7 của Nghị_định này . 4 . Người nhập_cảnh bằng giấy miễn thị_thực đang tạm_trú tại Việt_Nam nộp 01 bộ hồ_sơ tại Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh . Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết theo quy_định tại Khoản 2 Điều 8 của Nghị_định này . Trường_hợp cấp lại giấy miễn thị_thực rời , Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh cấp tạm_trú bằng thời_hạn chứng_nhận tạm_trú đã cấp tại cửa_khẩu . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy miễn thị_thực cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài gồm : - Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế hoặc giấy_tờ cho_phép thường_trú do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài . - Tờ khai_đề nghị cấp , cấp lại giấy miễn thị_thực , kèm theo 02 ảnh ( 01 ảnh dán trong tờ khai ) . - Giấy miễn thị_thực , nếu bị mất phải có đơn báo mất . - Bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc kèm theo bản_chính để đối_chiếu giấy_tờ chứng_minh nội_dung cần điều_chỉnh trong giấy miễn thị_thực . ( Hình từ Internet ) | 198,388 | |
Hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy miễn thị_thực cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài gồm những gì ? | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... . - Bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc kèm theo bản_chính để đối_chiếu giấy_tờ chứng_minh nội_dung cần điều_chỉnh trong giấy miễn thị_thực. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 2 Điều 9 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Thủ_tục cấp lại giấy miễn thị_thực 1 . Người bị mất , bị hỏng , hết hạn hoặc có nhu_cầu điều_chỉnh nội_dung trong giấy miễn thị_thực được cấp lại giấy miễn thị_thực . 2 . Hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy miễn thị_thực gồm : a ) Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế hoặc giấy_tờ cho_phép thường_trú do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài ; b ) Tờ khai_đề nghị cấp , cấp lại giấy miễn thị_thực , kèm theo 02 ảnh ( 01 ảnh dán trong tờ khai ) ; c ) Giấy miễn thị_thực , nếu bị mất phải có đơn báo mất ; d ) Bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc kèm theo bản_chính để đối_chiếu giấy_tờ chứng_minh nội_dung cần điều_chỉnh trong giấy miễn thị_thực . 3 . Người đang cư_trú ở nước_ngoài nộp 01 bộ hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy miễn thị_thực tại cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài . Cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài xem_xét , giải_quyết theo quy_định tại các Khoản 2 , 3 và 4 Điều 7 của Nghị_định này . 4 . Người nhập_cảnh bằng giấy miễn thị_thực đang tạm_trú tại Việt_Nam nộp 01 bộ hồ_sơ tại Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh . Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh xem_xét , giải_quyết theo quy_định tại Khoản 2 Điều 8 của Nghị_định này . Trường_hợp cấp lại giấy miễn thị_thực rời , Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh cấp tạm_trú bằng thời_hạn chứng_nhận tạm_trú đã cấp tại cửa_khẩu . Như_vậy theo quy_định trên hồ_sơ đề_nghị cấp lại giấy miễn thị_thực cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài gồm : - Hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế hoặc giấy_tờ cho_phép thường_trú do cơ_quan có thẩm_quyền của nước_ngoài cấp cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài . - Tờ khai_đề nghị cấp , cấp lại giấy miễn thị_thực , kèm theo 02 ảnh ( 01 ảnh dán trong tờ khai ) . - Giấy miễn thị_thực , nếu bị mất phải có đơn báo mất . - Bản_sao được chứng_thực từ bản_chính hoặc kèm theo bản_chính để đối_chiếu giấy_tờ chứng_minh nội_dung cần điều_chỉnh trong giấy miễn thị_thực . ( Hình từ Internet ) | 198,389 | |
Trình_tự thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thu_hồi, huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực 1. Giấy miễn thị_thực bị thu_hồi, huỷ_bỏ nếu phát_hiện người được cấp không thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này hoặc thuộc các trường_hợp quy_định tại Điều 6, Điều 21 và Điều 28 của Luật Nhập_cảnh, xuất_cảnh, quá_cảnh, cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam. 2. Thẩm_quyền thu_hồi, huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực a ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài thu_hồi, huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực đối_với người đang ở nước_ngoài ; b ) Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh, Phòng Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh, thành_phố trực_thuộc Trung_ương thu_hồi, huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực đối_với người đang tạm_trú tại Việt_Nam ; c ) Đơn_vị kiểm_soát xuất_nhập_cảnh thu_hồi, huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực tại cửa_khẩu. 3. Trình_tự thu_hồi, huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực a ) Các cơ_quan nêu tại Khoản 2 Điều này lập biên_bản ; đóng_dấu huỷ vào giấy miễn thị_thực loại dán, thu_hồi giấy miễn thị_thực loại rời nếu phát_hiện trường_hợp bị thu_hồi, huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực ; b ) Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài không có điều_kiện thu_hồi | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực 1 . Giấy miễn thị_thực bị thu_hồi , huỷ_bỏ nếu phát_hiện người được cấp không thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này hoặc thuộc các trường_hợp quy_định tại Điều 6 , Điều 21 và Điều 28 của Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam . 2 . Thẩm_quyền thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực a ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực đối_với người đang ở nước_ngoài ; b ) Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh , Phòng Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực đối_với người đang tạm_trú tại Việt_Nam ; c ) Đơn_vị kiểm_soát xuất_nhập_cảnh thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực tại cửa_khẩu . 3 . Trình_tự thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực a ) Các cơ_quan nêu tại Khoản 2 Điều này lập biên_bản ; đóng_dấu huỷ vào giấy miễn thị_thực loại dán , thu_hồi giấy miễn thị_thực loại rời nếu phát_hiện trường_hợp bị thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực ; b ) Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài không có điều_kiện thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực thì gửi văn_bản về Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh để chỉ_đạo đơn_vị kiểm_soát xuất_nhập_cảnh thực_hiện ; thông_báo cho người bị thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực biết lý_do . 4 . Người bị thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực không được hoàn_trả lệ_phí . Như_vậy theo quy_định trên trình_tự thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài như sau : - Các cơ_quan nêu tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP lập biên_bản ; đóng_dấu huỷ vào giấy miễn thị_thực loại dán , thu_hồi giấy miễn thị_thực loại rời nếu phát_hiện trường_hợp bị thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực . - Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài không có điều_kiện thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực thì gửi văn_bản về Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh để chỉ_đạo đơn_vị kiểm_soát xuất_nhập_cảnh thực_hiện ; thông_báo cho người bị thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực biết lý_do . | 198,390 | |
Trình_tự thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... giấy miễn thị_thực loại rời nếu phát_hiện trường_hợp bị thu_hồi, huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực ; b ) Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài không có điều_kiện thu_hồi, huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực thì gửi văn_bản về Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh để chỉ_đạo đơn_vị kiểm_soát xuất_nhập_cảnh thực_hiện ; thông_báo cho người bị thu_hồi, huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực biết lý_do. 4. Người bị thu_hồi, huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực không được hoàn_trả lệ_phí. Như_vậy theo quy_định trên trình_tự thu_hồi, huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài như sau : - Các cơ_quan nêu tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP lập biên_bản ; đóng_dấu huỷ vào giấy miễn thị_thực loại dán, thu_hồi giấy miễn thị_thực loại rời nếu phát_hiện trường_hợp bị thu_hồi, huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực. - Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài không có điều_kiện thu_hồi, huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực thì gửi văn_bản về Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh để chỉ_đạo đơn_vị kiểm_soát xuất_nhập_cảnh thực_hiện ; thông_báo cho người bị thu_hồi, huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực biết lý_do. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực 1 . Giấy miễn thị_thực bị thu_hồi , huỷ_bỏ nếu phát_hiện người được cấp không thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này hoặc thuộc các trường_hợp quy_định tại Điều 6 , Điều 21 và Điều 28 của Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam . 2 . Thẩm_quyền thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực a ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực đối_với người đang ở nước_ngoài ; b ) Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh , Phòng Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực đối_với người đang tạm_trú tại Việt_Nam ; c ) Đơn_vị kiểm_soát xuất_nhập_cảnh thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực tại cửa_khẩu . 3 . Trình_tự thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực a ) Các cơ_quan nêu tại Khoản 2 Điều này lập biên_bản ; đóng_dấu huỷ vào giấy miễn thị_thực loại dán , thu_hồi giấy miễn thị_thực loại rời nếu phát_hiện trường_hợp bị thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực ; b ) Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài không có điều_kiện thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực thì gửi văn_bản về Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh để chỉ_đạo đơn_vị kiểm_soát xuất_nhập_cảnh thực_hiện ; thông_báo cho người bị thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực biết lý_do . 4 . Người bị thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực không được hoàn_trả lệ_phí . Như_vậy theo quy_định trên trình_tự thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài như sau : - Các cơ_quan nêu tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP lập biên_bản ; đóng_dấu huỷ vào giấy miễn thị_thực loại dán , thu_hồi giấy miễn thị_thực loại rời nếu phát_hiện trường_hợp bị thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực . - Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài không có điều_kiện thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực thì gửi văn_bản về Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh để chỉ_đạo đơn_vị kiểm_soát xuất_nhập_cảnh thực_hiện ; thông_báo cho người bị thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực biết lý_do . | 198,391 | |
Trình_tự thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài như_thế_nào ? | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... để chỉ_đạo đơn_vị kiểm_soát xuất_nhập_cảnh thực_hiện ; thông_báo cho người bị thu_hồi, huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực biết lý_do. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 3 Điều 12 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực 1 . Giấy miễn thị_thực bị thu_hồi , huỷ_bỏ nếu phát_hiện người được cấp không thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị_định này hoặc thuộc các trường_hợp quy_định tại Điều 6 , Điều 21 và Điều 28 của Luật Nhập_cảnh , xuất_cảnh , quá_cảnh , cư_trú của người nước_ngoài tại Việt_Nam . 2 . Thẩm_quyền thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực a ) Cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực đối_với người đang ở nước_ngoài ; b ) Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh , Phòng Quản_lý xuất_nhập_cảnh Công_an tỉnh , thành_phố trực_thuộc Trung_ương thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực đối_với người đang tạm_trú tại Việt_Nam ; c ) Đơn_vị kiểm_soát xuất_nhập_cảnh thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực tại cửa_khẩu . 3 . Trình_tự thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực a ) Các cơ_quan nêu tại Khoản 2 Điều này lập biên_bản ; đóng_dấu huỷ vào giấy miễn thị_thực loại dán , thu_hồi giấy miễn thị_thực loại rời nếu phát_hiện trường_hợp bị thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực ; b ) Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài không có điều_kiện thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực thì gửi văn_bản về Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh để chỉ_đạo đơn_vị kiểm_soát xuất_nhập_cảnh thực_hiện ; thông_báo cho người bị thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực biết lý_do . 4 . Người bị thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực không được hoàn_trả lệ_phí . Như_vậy theo quy_định trên trình_tự thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài như sau : - Các cơ_quan nêu tại khoản 2 Điều 12 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP lập biên_bản ; đóng_dấu huỷ vào giấy miễn thị_thực loại dán , thu_hồi giấy miễn thị_thực loại rời nếu phát_hiện trường_hợp bị thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực . - Trường_hợp cơ_quan có thẩm_quyền cấp thị_thực của Việt_Nam ở nước_ngoài không có điều_kiện thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực thì gửi văn_bản về Cục Quản_lý xuất_nhập_cảnh để chỉ_đạo đơn_vị kiểm_soát xuất_nhập_cảnh thực_hiện ; thông_báo cho người bị thu_hồi , huỷ_bỏ giấy miễn thị_thực biết lý_do . | 198,392 | |
Thời_hạn của giấy miễn thị_thực cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài là bao_lâu ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP quy_định nhưu sau : ... Thời_hạn, giá_trị và hình_thức của giấy miễn thị_thực 1. Giấy miễn thị_thực có thời_hạn tối_đa không quá 05 năm và ngắn hơn thời_hạn sử_dụng của hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế của người được cấp ít_nhất 06 tháng. 2. Giấy miễn thị_thực được cấp cho người nhập_cảnh Việt_Nam thăm thân, giải_quyết việc riêng. 3. Giấy miễn thị_thực được cấp vào hộ_chiếu ; các trường_hợp sau đây được cấp rời : a ) Hộ_chiếu đã hết trang cấp thị_thực ; b ) Hộ_chiếu của nước chưa có quan_hệ ngoại_giao với Việt_Nam ; c ) Giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; d ) Theo đề_nghị của người được cấp giấy miễn thị_thực ; đ ) Vì lý_do ngoại_giao, quốc_phòng, an_ninh. 4. Giấy miễn thị_thực được cấp riêng cho từng người. Trẻ_em có chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ được cấp giấy miễn thị_thực chung với cha hoặc mẹ. Như_vậy theo quy_định trên giấy miễn thị_thực cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài có thời_hạn tối_đa không quá 05 năm và ngắn hơn thời_hạn sử_dụng của hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế của người được cấp ít_nhất 06 tháng | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP quy_định nhưu sau : Thời_hạn , giá_trị và hình_thức của giấy miễn thị_thực 1 . Giấy miễn thị_thực có thời_hạn tối_đa không quá 05 năm và ngắn hơn thời_hạn sử_dụng của hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế của người được cấp ít_nhất 06 tháng . 2 . Giấy miễn thị_thực được cấp cho người nhập_cảnh Việt_Nam thăm thân , giải_quyết việc riêng . 3 . Giấy miễn thị_thực được cấp vào hộ_chiếu ; các trường_hợp sau đây được cấp rời : a ) Hộ_chiếu đã hết trang cấp thị_thực ; b ) Hộ_chiếu của nước chưa có quan_hệ ngoại_giao với Việt_Nam ; c ) Giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; d ) Theo đề_nghị của người được cấp giấy miễn thị_thực ; đ ) Vì lý_do ngoại_giao , quốc_phòng , an_ninh . 4 . Giấy miễn thị_thực được cấp riêng cho từng người . Trẻ_em có chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ được cấp giấy miễn thị_thực chung với cha hoặc mẹ . Như_vậy theo quy_định trên giấy miễn thị_thực cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài có thời_hạn tối_đa không quá 05 năm và ngắn hơn thời_hạn sử_dụng của hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế của người được cấp ít_nhất 06 tháng . | 198,393 | |
Thời_hạn của giấy miễn thị_thực cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài là bao_lâu ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP quy_định nhưu sau : ... người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài có thời_hạn tối_đa không quá 05 năm và ngắn hơn thời_hạn sử_dụng của hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế của người được cấp ít_nhất 06 tháng. Thời_hạn, giá_trị và hình_thức của giấy miễn thị_thực 1. Giấy miễn thị_thực có thời_hạn tối_đa không quá 05 năm và ngắn hơn thời_hạn sử_dụng của hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế của người được cấp ít_nhất 06 tháng. 2. Giấy miễn thị_thực được cấp cho người nhập_cảnh Việt_Nam thăm thân, giải_quyết việc riêng. 3. Giấy miễn thị_thực được cấp vào hộ_chiếu ; các trường_hợp sau đây được cấp rời : a ) Hộ_chiếu đã hết trang cấp thị_thực ; b ) Hộ_chiếu của nước chưa có quan_hệ ngoại_giao với Việt_Nam ; c ) Giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; d ) Theo đề_nghị của người được cấp giấy miễn thị_thực ; đ ) Vì lý_do ngoại_giao, quốc_phòng, an_ninh. 4. Giấy miễn thị_thực được cấp riêng cho từng người. Trẻ_em có chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ được cấp giấy miễn thị_thực chung với cha hoặc mẹ. Như_vậy theo quy_định trên giấy miễn thị_thực | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP quy_định nhưu sau : Thời_hạn , giá_trị và hình_thức của giấy miễn thị_thực 1 . Giấy miễn thị_thực có thời_hạn tối_đa không quá 05 năm và ngắn hơn thời_hạn sử_dụng của hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế của người được cấp ít_nhất 06 tháng . 2 . Giấy miễn thị_thực được cấp cho người nhập_cảnh Việt_Nam thăm thân , giải_quyết việc riêng . 3 . Giấy miễn thị_thực được cấp vào hộ_chiếu ; các trường_hợp sau đây được cấp rời : a ) Hộ_chiếu đã hết trang cấp thị_thực ; b ) Hộ_chiếu của nước chưa có quan_hệ ngoại_giao với Việt_Nam ; c ) Giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; d ) Theo đề_nghị của người được cấp giấy miễn thị_thực ; đ ) Vì lý_do ngoại_giao , quốc_phòng , an_ninh . 4 . Giấy miễn thị_thực được cấp riêng cho từng người . Trẻ_em có chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ được cấp giấy miễn thị_thực chung với cha hoặc mẹ . Như_vậy theo quy_định trên giấy miễn thị_thực cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài có thời_hạn tối_đa không quá 05 năm và ngắn hơn thời_hạn sử_dụng của hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế của người được cấp ít_nhất 06 tháng . | 198,394 | |
Thời_hạn của giấy miễn thị_thực cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài là bao_lâu ? | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP quy_định nhưu sau : ... cấp riêng cho từng người. Trẻ_em có chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ được cấp giấy miễn thị_thực chung với cha hoặc mẹ. Như_vậy theo quy_định trên giấy miễn thị_thực cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài có thời_hạn tối_đa không quá 05 năm và ngắn hơn thời_hạn sử_dụng của hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế của người được cấp ít_nhất 06 tháng. | None | 1 | Căn_cứ tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 82/2015/NĐ-CP quy_định nhưu sau : Thời_hạn , giá_trị và hình_thức của giấy miễn thị_thực 1 . Giấy miễn thị_thực có thời_hạn tối_đa không quá 05 năm và ngắn hơn thời_hạn sử_dụng của hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế của người được cấp ít_nhất 06 tháng . 2 . Giấy miễn thị_thực được cấp cho người nhập_cảnh Việt_Nam thăm thân , giải_quyết việc riêng . 3 . Giấy miễn thị_thực được cấp vào hộ_chiếu ; các trường_hợp sau đây được cấp rời : a ) Hộ_chiếu đã hết trang cấp thị_thực ; b ) Hộ_chiếu của nước chưa có quan_hệ ngoại_giao với Việt_Nam ; c ) Giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế ; d ) Theo đề_nghị của người được cấp giấy miễn thị_thực ; đ ) Vì lý_do ngoại_giao , quốc_phòng , an_ninh . 4 . Giấy miễn thị_thực được cấp riêng cho từng người . Trẻ_em có chung hộ_chiếu với cha hoặc mẹ được cấp giấy miễn thị_thực chung với cha hoặc mẹ . Như_vậy theo quy_định trên giấy miễn thị_thực cho người Việt_Nam định_cư ở nước_ngoài có thời_hạn tối_đa không quá 05 năm và ngắn hơn thời_hạn sử_dụng của hộ_chiếu hoặc giấy_tờ có giá_trị đi_lại quốc_tế của người được cấp ít_nhất 06 tháng . | 198,395 | |
Thời_hạn biệt_phái công_chức cấp huyện bao_nhiêu năm ? | Căn_cứ khoản 2 Điều 53 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 quy_định biệt_phái công_chức cấp huyện như sau : ... Biệt_phái công_chức 1 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý công_chức biệt_phái công_chức đến làm_việc ở cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác theo yêu_cầu nhiệm_vụ . 2 . Thời_hạn biệt_phái không quá 03 năm , trừ một_số ngành , lĩnh_vực do Chính_phủ quy_định . 3 . Công_chức biệt_phái phải chấp_hành phân_công công_tác của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi được cử đến biệt_phái . 4 . Công_chức biệt_phái đến miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được hưởng các chính_sách ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật . 5 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý công_chức biệt_phái có trách_nhiệm bố_trí công_việc phù_hợp cho công_chức khi hết thời_hạn biệt_phái . ... Đối_chiếu quy_định trên , thời_hạn biệt_phái công_chức cấp huyện không quá 03 năm , trừ một_số ngành , lĩnh_vực do Chính_phủ quy_định . | None | 1 | Căn_cứ khoản 2 Điều 53 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 quy_định biệt_phái công_chức cấp huyện như sau : Biệt_phái công_chức 1 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý công_chức biệt_phái công_chức đến làm_việc ở cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị khác theo yêu_cầu nhiệm_vụ . 2 . Thời_hạn biệt_phái không quá 03 năm , trừ một_số ngành , lĩnh_vực do Chính_phủ quy_định . 3 . Công_chức biệt_phái phải chấp_hành phân_công công_tác của cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị nơi được cử đến biệt_phái . 4 . Công_chức biệt_phái đến miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được hưởng các chính_sách ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật . 5 . Cơ_quan , tổ_chức , đơn_vị quản_lý công_chức biệt_phái có trách_nhiệm bố_trí công_việc phù_hợp cho công_chức khi hết thời_hạn biệt_phái . ... Đối_chiếu quy_định trên , thời_hạn biệt_phái công_chức cấp huyện không quá 03 năm , trừ một_số ngành , lĩnh_vực do Chính_phủ quy_định . | 198,396 | |
Trình_tự thủ_tục biệt_phái công_chức cấp huyện được thực_hiện ra sao ? | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 27 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Biệt_phái công_chức 1. Biệt_phái công_chức được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Theo nhiệm_vụ đột_xuất, cấp_bách ; b ) Để thực_hiện công_việc cần giải_quyết trong một thời_gian nhất_định.... 3. Công_chức được cử biệt_phái chịu sự phân_công, bố_trí, đánh_giá, kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan, tổ_chức nơi được cử đến biệt_phái, nhưng vẫn thuộc biên_chế của cơ_quan, tổ_chức cử biệt_phái, kể_cả trường_hợp công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo, quản_lý được biệt_phái đến giữ vị_trí lãnh_đạo, quản_lý tương_đương với chức_vụ hiện đang đảm_nhiệm. 4. Thẩm_quyền biệt_phái công_chức : Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức được phân_công, phân_cấp quản_lý công_chức quyết_định việc biệt_phái công_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo quy_định của pháp_luật. 5. Trình_tự, thủ_tục biệt_phái công_chức : a ) Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức được phân_công, phân_cấp quản_lý công_chức nơi công_chức công_tác và nơi được cử đến biệt_phái có văn_bản trao_đổi, thống_nhất ý_kiến ; b ) Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức nơi công_chức đang công_tác quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo phân_cấp quản_lý. 6. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 27 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Biệt_phái công_chức 1 . Biệt_phái công_chức được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Theo nhiệm_vụ đột_xuất , cấp_bách ; b ) Để thực_hiện công_việc cần giải_quyết trong một thời_gian nhất_định . ... 3 . Công_chức được cử biệt_phái chịu sự phân_công , bố_trí , đánh_giá , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan , tổ_chức nơi được cử đến biệt_phái , nhưng vẫn thuộc biên_chế của cơ_quan , tổ_chức cử biệt_phái , kể_cả trường_hợp công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý được biệt_phái đến giữ vị_trí lãnh_đạo , quản_lý tương_đương với chức_vụ hiện đang đảm_nhiệm . 4 . Thẩm_quyền biệt_phái công_chức : Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức được phân_công , phân_cấp quản_lý công_chức quyết_định việc biệt_phái công_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo quy_định của pháp_luật . 5 . Trình_tự , thủ_tục biệt_phái công_chức : a ) Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức được phân_công , phân_cấp quản_lý công_chức nơi công_chức công_tác và nơi được cử đến biệt_phái có văn_bản trao_đổi , thống_nhất ý_kiến ; b ) Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức nơi công_chức đang công_tác quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo phân_cấp quản_lý . 6 . Trước khi quyết_định biệt_phái công_chức , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức được phân_công , phân_cấp quản_lý công_chức cần gặp_gỡ công_chức nêu rõ mục_đích , sự cần_thiết của việc biệt_phái để nghe công_chức đề_xuất ý_kiến trước khi quyết_định theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . Như_vậy , trình_tự thủ_tục biệt_phái công_chức cấp huyện được thực_hiện sau đây : Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức được phân_công , phân_cấp quản_lý công_chức nơi công_chức công_tác và nơi được cử đến biệt_phái có văn_bản trao_đổi , thống_nhất ý_kiến ; Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức nơi công_chức đang công_tác quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo phân_cấp quản_lý . | 198,397 | |
Trình_tự thủ_tục biệt_phái công_chức cấp huyện được thực_hiện ra sao ? | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 27 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... trao_đổi, thống_nhất ý_kiến ; b ) Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức nơi công_chức đang công_tác quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo phân_cấp quản_lý. 6. Trước khi quyết_định biệt_phái công_chức, người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức được phân_công, phân_cấp quản_lý công_chức cần gặp_gỡ công_chức nêu rõ mục_đích, sự cần_thiết của việc biệt_phái để nghe công_chức đề_xuất ý_kiến trước khi quyết_định theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét, quyết_định. Như_vậy, trình_tự thủ_tục biệt_phái công_chức cấp huyện được thực_hiện sau đây : Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức được phân_công, phân_cấp quản_lý công_chức nơi công_chức công_tác và nơi được cử đến biệt_phái có văn_bản trao_đổi, thống_nhất ý_kiến ; Người đứng đầu cơ_quan, tổ_chức nơi công_chức đang công_tác quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo phân_cấp quản_lý. | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 5 Điều 27 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Biệt_phái công_chức 1 . Biệt_phái công_chức được thực_hiện trong các trường_hợp sau đây : a ) Theo nhiệm_vụ đột_xuất , cấp_bách ; b ) Để thực_hiện công_việc cần giải_quyết trong một thời_gian nhất_định . ... 3 . Công_chức được cử biệt_phái chịu sự phân_công , bố_trí , đánh_giá , kiểm_tra việc thực_hiện nhiệm_vụ của cơ_quan , tổ_chức nơi được cử đến biệt_phái , nhưng vẫn thuộc biên_chế của cơ_quan , tổ_chức cử biệt_phái , kể_cả trường_hợp công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý được biệt_phái đến giữ vị_trí lãnh_đạo , quản_lý tương_đương với chức_vụ hiện đang đảm_nhiệm . 4 . Thẩm_quyền biệt_phái công_chức : Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức được phân_công , phân_cấp quản_lý công_chức quyết_định việc biệt_phái công_chức thuộc thẩm_quyền quản_lý hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo quy_định của pháp_luật . 5 . Trình_tự , thủ_tục biệt_phái công_chức : a ) Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức được phân_công , phân_cấp quản_lý công_chức nơi công_chức công_tác và nơi được cử đến biệt_phái có văn_bản trao_đổi , thống_nhất ý_kiến ; b ) Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức nơi công_chức đang công_tác quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo phân_cấp quản_lý . 6 . Trước khi quyết_định biệt_phái công_chức , người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức được phân_công , phân_cấp quản_lý công_chức cần gặp_gỡ công_chức nêu rõ mục_đích , sự cần_thiết của việc biệt_phái để nghe công_chức đề_xuất ý_kiến trước khi quyết_định theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo cấp có thẩm_quyền xem_xét , quyết_định . Như_vậy , trình_tự thủ_tục biệt_phái công_chức cấp huyện được thực_hiện sau đây : Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức được phân_công , phân_cấp quản_lý công_chức nơi công_chức công_tác và nơi được cử đến biệt_phái có văn_bản trao_đổi , thống_nhất ý_kiến ; Người đứng đầu cơ_quan , tổ_chức nơi công_chức đang công_tác quyết_định theo thẩm_quyền hoặc trình cấp có thẩm_quyền quyết_định theo phân_cấp quản_lý . | 198,398 | |
Công_chức cấp huyện giữ chức_vụ lãnh_đạo biệt_phái đến vị_trí khác mà phụ_cấp chức_vụ mới thấp hơn phụ_cấp chức_vụ hiện_tại thì có được bảo_lưu phụ_cấp chức_vụ không ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 28 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Chế_độ , chính_sách đối_với công_chức được điều động , biệt_phái 1 . Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý được điều_động , biệt_phái đến vị_trí công_tác khác mà phụ_cấp chức_vụ mới thấp hơn phụ_cấp chức_vụ hiện đang đảm_nhiệm thì được bảo_lưu phụ_cấp chức_vụ trong thời_gian 06 tháng . 2 . Cơ_quan , tổ_chức cử công_chức biệt_phái có trách_nhiệm trả lương và bảo_đảm các quyền_lợi khác của công_chức trong thời_gian được cử biệt_phái , bố_trí công_việc phù_hợp cho công_chức khi hết thời_hạn biệt_phái . 3 . Trường_hợp công_chức được biệt_phái đến làm_việc ở miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được hưởng các chế_độ , chính_sách ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , công_chức cấp huyện giữ chức_vụ lãnh_đạo biệt_phái đến vị_trí công_tác khác mà phụ_cấp chức_vụ mới thấp hơn phụ_cấp chức_vụ hiện đang đảm_nhiệm thì được bảo_lưu phụ_cấp chức_vụ trong thời_gian 06 tháng . | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 28 Nghị_định 138/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Chế_độ , chính_sách đối_với công_chức được điều động , biệt_phái 1 . Công_chức giữ chức_vụ lãnh_đạo , quản_lý được điều_động , biệt_phái đến vị_trí công_tác khác mà phụ_cấp chức_vụ mới thấp hơn phụ_cấp chức_vụ hiện đang đảm_nhiệm thì được bảo_lưu phụ_cấp chức_vụ trong thời_gian 06 tháng . 2 . Cơ_quan , tổ_chức cử công_chức biệt_phái có trách_nhiệm trả lương và bảo_đảm các quyền_lợi khác của công_chức trong thời_gian được cử biệt_phái , bố_trí công_việc phù_hợp cho công_chức khi hết thời_hạn biệt_phái . 3 . Trường_hợp công_chức được biệt_phái đến làm_việc ở miền núi , biên_giới , hải_đảo , vùng_sâu , vùng_xa , vùng dân_tộc_thiểu_số , vùng có điều_kiện kinh_tế - xã_hội đặc_biệt khó_khăn được hưởng các chế_độ , chính_sách ưu_đãi theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , công_chức cấp huyện giữ chức_vụ lãnh_đạo biệt_phái đến vị_trí công_tác khác mà phụ_cấp chức_vụ mới thấp hơn phụ_cấp chức_vụ hiện đang đảm_nhiệm thì được bảo_lưu phụ_cấp chức_vụ trong thời_gian 06 tháng . | 198,399 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.