Query stringlengths 1 1.32k | Text stringlengths 17 1.92k | customer stringclasses 1
value | score int64 1 1 | keyword stringclasses 1
value | full_Text stringlengths 20 63.8k | __index_level_0__ int64 0 215k |
|---|---|---|---|---|---|---|
Có được thực_hiện biệt_phái công_chức cấp huyện đang mang thai không ? | Theo quy_định tại khoản 6 Điều 53 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 quy_định như sau : ... Biệt_phái công_chức ... 6 . Không thực_hiện biệt_phái công_chức nữ đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi . Theo đó , không thực_hiện biệt_phái công_chức cấp huyện đang mang thai . | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 6 Điều 53 Luật Cán_bộ , công_chức 2008 quy_định như sau : Biệt_phái công_chức ... 6 . Không thực_hiện biệt_phái công_chức nữ đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi . Theo đó , không thực_hiện biệt_phái công_chức cấp huyện đang mang thai . | 198,400 | |
Khi phát_hiện thông_tin do mình cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác thì cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 32 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 quy_định về xử_lý thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác như sau : ... Xử_lý thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác 1. Trường_hợp phát_hiện thông_tin do mình cung_cấp không chính_xác thì chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện, cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm đính_chính và cung_cấp lại thông_tin, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này. 2. Trường_hợp người yêu_cầu cung_cấp thông_tin cho rằng thông_tin được cung_cấp là không chính_xác thì có quyền yêu_cầu cơ_quan đã cung_cấp thông_tin cung_cấp lại thông_tin chính_xác. Chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu, cơ_quan đã cung_cấp thông_tin có trách_nhiệm xác_định tính chính_xác của thông_tin và trả_lời cho người yêu_cầu ; nếu thông_tin đã cung_cấp không chính_xác thì phải đính_chính và cung_cấp lại thông_tin, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này. 3. Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không_thể xác_định được tính chính_xác của thông_tin do mình nắm giữ thì chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện hoặc nhận được đề_nghị của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải đề_nghị cơ_quan tạo ra thông_tin xem_xét.... Như_vậy, trường_hợp phát_hiện thông_tin do mình cung_cấp không chính_xác thì chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện, | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 32 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 quy_định về xử_lý thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác như sau : Xử_lý thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác 1 . Trường_hợp phát_hiện thông_tin do mình cung_cấp không chính_xác thì chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện , cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm đính_chính và cung_cấp lại thông_tin , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 2 . Trường_hợp người yêu_cầu cung_cấp thông_tin cho rằng thông_tin được cung_cấp là không chính_xác thì có quyền yêu_cầu cơ_quan đã cung_cấp thông_tin cung_cấp lại thông_tin chính_xác . Chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu , cơ_quan đã cung_cấp thông_tin có trách_nhiệm xác_định tính chính_xác của thông_tin và trả_lời cho người yêu_cầu ; nếu thông_tin đã cung_cấp không chính_xác thì phải đính_chính và cung_cấp lại thông_tin , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không_thể xác_định được tính chính_xác của thông_tin do mình nắm giữ thì chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện hoặc nhận được đề_nghị của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải đề_nghị cơ_quan tạo ra thông_tin xem_xét . ... Như_vậy , trường_hợp phát_hiện thông_tin do mình cung_cấp không chính_xác thì chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện , cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm đính_chính và cung_cấp lại thông_tin , trừ trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không_thể xác_định được tính chính_xác của thông_tin do mình nắm giữ . Cơ_quan nhà_nước xử_lý thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác ( Hình từ Internet ) | 198,401 | |
Khi phát_hiện thông_tin do mình cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác thì cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 32 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 quy_định về xử_lý thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác như sau : ... xã phải đề_nghị cơ_quan tạo ra thông_tin xem_xét.... Như_vậy, trường_hợp phát_hiện thông_tin do mình cung_cấp không chính_xác thì chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện, cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm đính_chính và cung_cấp lại thông_tin, trừ trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không_thể xác_định được tính chính_xác của thông_tin do mình nắm giữ. Cơ_quan nhà_nước xử_lý thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác ( Hình từ Internet ) Xử_lý thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác 1. Trường_hợp phát_hiện thông_tin do mình cung_cấp không chính_xác thì chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện, cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm đính_chính và cung_cấp lại thông_tin, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này. 2. Trường_hợp người yêu_cầu cung_cấp thông_tin cho rằng thông_tin được cung_cấp là không chính_xác thì có quyền yêu_cầu cơ_quan đã cung_cấp thông_tin cung_cấp lại thông_tin chính_xác. Chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu, cơ_quan đã cung_cấp thông_tin có trách_nhiệm xác_định tính chính_xác của thông_tin và trả_lời cho người yêu_cầu ; nếu thông_tin đã cung_cấp không chính_xác thì phải đính_chính và cung_cấp lại thông_tin, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 32 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 quy_định về xử_lý thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác như sau : Xử_lý thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác 1 . Trường_hợp phát_hiện thông_tin do mình cung_cấp không chính_xác thì chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện , cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm đính_chính và cung_cấp lại thông_tin , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 2 . Trường_hợp người yêu_cầu cung_cấp thông_tin cho rằng thông_tin được cung_cấp là không chính_xác thì có quyền yêu_cầu cơ_quan đã cung_cấp thông_tin cung_cấp lại thông_tin chính_xác . Chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu , cơ_quan đã cung_cấp thông_tin có trách_nhiệm xác_định tính chính_xác của thông_tin và trả_lời cho người yêu_cầu ; nếu thông_tin đã cung_cấp không chính_xác thì phải đính_chính và cung_cấp lại thông_tin , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không_thể xác_định được tính chính_xác của thông_tin do mình nắm giữ thì chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện hoặc nhận được đề_nghị của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải đề_nghị cơ_quan tạo ra thông_tin xem_xét . ... Như_vậy , trường_hợp phát_hiện thông_tin do mình cung_cấp không chính_xác thì chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện , cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm đính_chính và cung_cấp lại thông_tin , trừ trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không_thể xác_định được tính chính_xác của thông_tin do mình nắm giữ . Cơ_quan nhà_nước xử_lý thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác ( Hình từ Internet ) | 198,402 | |
Khi phát_hiện thông_tin do mình cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác thì cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 32 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 quy_định về xử_lý thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác như sau : ... tính chính_xác của thông_tin và trả_lời cho người yêu_cầu ; nếu thông_tin đã cung_cấp không chính_xác thì phải đính_chính và cung_cấp lại thông_tin, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này. 3. Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không_thể xác_định được tính chính_xác của thông_tin do mình nắm giữ thì chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện hoặc nhận được đề_nghị của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin, Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải đề_nghị cơ_quan tạo ra thông_tin xem_xét.... Như_vậy, trường_hợp phát_hiện thông_tin do mình cung_cấp không chính_xác thì chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện, cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm đính_chính và cung_cấp lại thông_tin, trừ trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không_thể xác_định được tính chính_xác của thông_tin do mình nắm giữ. Cơ_quan nhà_nước xử_lý thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 32 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 quy_định về xử_lý thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác như sau : Xử_lý thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác 1 . Trường_hợp phát_hiện thông_tin do mình cung_cấp không chính_xác thì chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện , cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm đính_chính và cung_cấp lại thông_tin , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 2 . Trường_hợp người yêu_cầu cung_cấp thông_tin cho rằng thông_tin được cung_cấp là không chính_xác thì có quyền yêu_cầu cơ_quan đã cung_cấp thông_tin cung_cấp lại thông_tin chính_xác . Chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày nhận được yêu_cầu , cơ_quan đã cung_cấp thông_tin có trách_nhiệm xác_định tính chính_xác của thông_tin và trả_lời cho người yêu_cầu ; nếu thông_tin đã cung_cấp không chính_xác thì phải đính_chính và cung_cấp lại thông_tin , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều này . 3 . Trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không_thể xác_định được tính chính_xác của thông_tin do mình nắm giữ thì chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện hoặc nhận được đề_nghị của người yêu_cầu cung_cấp thông_tin , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã phải đề_nghị cơ_quan tạo ra thông_tin xem_xét . ... Như_vậy , trường_hợp phát_hiện thông_tin do mình cung_cấp không chính_xác thì chậm nhất là 05 ngày làm_việc kể từ ngày phát_hiện , cơ_quan nhà_nước có trách_nhiệm đính_chính và cung_cấp lại thông_tin , trừ trường_hợp Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã không_thể xác_định được tính chính_xác của thông_tin do mình nắm giữ . Cơ_quan nhà_nước xử_lý thông_tin cung_cấp theo yêu_cầu không chính_xác ( Hình từ Internet ) | 198,403 | |
Cơ_quan nhà_nước cung_cấp thông_tin công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng có trách_nhiệm gì ? | Căn_cứ theo Điều 20 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 quy_định về Công_khai thông_tin trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng như sau : ... Công_khai thông_tin trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng 1 . Cơ_quan nhà_nước cung_cấp thông_tin có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ , chính_xác , kịp_thời cho cơ_quan thông_tin_đại_chúng những thông_tin theo quy_định của pháp_luật phải được công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng . 2 . Việc đăng , phát thông_tin trên báo_chí thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về báo_chí . Khi đăng , phát thông_tin , cơ_quan thông_tin_đại_chúng phải bảo_đảm tính đầy_đủ , chính_xác , kịp_thời của thông_tin . Theo đó , cơ_quan nhà_nước cung_cấp thông_tin có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ , chính_xác , kịp_thời cho cơ_quan thông_tin_đại_chúng những thông_tin theo quy_định của pháp_luật phải được công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Việc đăng , phát thông_tin trên báo_chí thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về báo_chí . Khi đăng , phát thông_tin , cơ_quan thông_tin_đại_chúng phải bảo_đảm tính đầy_đủ , chính_xác , kịp_thời của thông_tin . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 20 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 quy_định về Công_khai thông_tin trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng như sau : Công_khai thông_tin trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng 1 . Cơ_quan nhà_nước cung_cấp thông_tin có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ , chính_xác , kịp_thời cho cơ_quan thông_tin_đại_chúng những thông_tin theo quy_định của pháp_luật phải được công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng . 2 . Việc đăng , phát thông_tin trên báo_chí thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về báo_chí . Khi đăng , phát thông_tin , cơ_quan thông_tin_đại_chúng phải bảo_đảm tính đầy_đủ , chính_xác , kịp_thời của thông_tin . Theo đó , cơ_quan nhà_nước cung_cấp thông_tin có trách_nhiệm cung_cấp đầy_đủ , chính_xác , kịp_thời cho cơ_quan thông_tin_đại_chúng những thông_tin theo quy_định của pháp_luật phải được công_khai trên phương_tiện thông_tin_đại_chúng . Việc đăng , phát thông_tin trên báo_chí thực_hiện theo quy_định của pháp_luật về báo_chí . Khi đăng , phát thông_tin , cơ_quan thông_tin_đại_chúng phải bảo_đảm tính đầy_đủ , chính_xác , kịp_thời của thông_tin . | 198,404 | |
Cơ_quan nhà_nước tiến_hành giám_sát việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 13 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 quy_định về giám_sát việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin như sau : ... Giám_sát việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin 1 . Quốc_hội giám_sát tối_cao việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân . 2 . Hội_đồng_nhân_dân giám_sát việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân ở địa_phương ; định_kỳ hằng năm , xem_xét báo_cáo của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp về tình_hình thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân trên địa_bàn . 3 . Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên có trách_nhiệm giám_sát xã_hội việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân . Theo quy_định trên , Quốc_hội giám_sát tối_cao việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân . Hội_đồng_nhân_dân giám_sát việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân ở địa_phương . Đồng_thời , định_kỳ hằng năm , xem_xét báo_cáo của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp về tình_hình thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân trên địa_bàn . Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên có trách_nhiệm giám_sát xã_hội việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân . | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 13 Luật Tiếp_cận thông_tin 2016 quy_định về giám_sát việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin như sau : Giám_sát việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin 1 . Quốc_hội giám_sát tối_cao việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân . 2 . Hội_đồng_nhân_dân giám_sát việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân ở địa_phương ; định_kỳ hằng năm , xem_xét báo_cáo của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp về tình_hình thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân trên địa_bàn . 3 . Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên có trách_nhiệm giám_sát xã_hội việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân . Theo quy_định trên , Quốc_hội giám_sát tối_cao việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân . Hội_đồng_nhân_dân giám_sát việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân ở địa_phương . Đồng_thời , định_kỳ hằng năm , xem_xét báo_cáo của Uỷ_ban_nhân_dân cùng cấp về tình_hình thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân trên địa_bàn . Mặt_trận Tổ_quốc Việt_Nam và các tổ_chức thành_viên có trách_nhiệm giám_sát xã_hội việc bảo_đảm thực_hiện quyền tiếp_cận thông_tin của công_dân . | 198,405 | |
Người giúp_việc nhà có phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không ? | Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội như sau : ... " Điều 2. Đối_tượng áp_dụng 1. Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng... " Người giúp_việc Bên cạnh đó căn_cứ Điều 2 Thông_tư 01/2016/TT-BLĐTBXH quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : " Điều 2. Đối_tượng áp_dụng 1. Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện quy_định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 134/2015/NĐ-CP là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội, bao_gồm : a ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 03 tháng trước ngày 01 tháng 01 năm 2018 ; người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có | None | 1 | Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ... " Người giúp_việc Bên cạnh đó căn_cứ Điều 2 Thông_tư 01/2016/TT-BLĐTBXH quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện quy_định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 134/2015/NĐ-CP là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bao_gồm : a ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 03 tháng trước ngày 01 tháng 01 năm 2018 ; người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 01 tháng từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trở đi ; b ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở thôn , ấp , bản , sóc , làng , tổ_dân_phố , khu , khu_phố ; c ) Người lao_động giúp_việc gia_đình ; d ) Người tham_gia các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ không hưởng tiền_lương ; đ ) Xã_viên không hưởng tiền_lương , tiền công làm_việc trong hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; e ) Người nông_dân , người lao_động tự_tạo việc_làm bao_gồm những người tự tổ_chức hoạt_động lao_động để có thu_nhập cho bản_thân và gia_đình ; g ) Người lao_động đã đủ Điều_kiện về tuổi_đời nhưng chưa đủ Điều_kiện về thời_gian đóng để hưởng lương hưu theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; h ) Người tham_gia khác . Các đối_tượng quy_định trên sau đây gọi chung là người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . 2 . Cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện " Như_vậy , người giúp_việc không thuộc trường_hợp đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . | 198,406 | |
Người giúp_việc nhà có phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không ? | Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội như sau : ... bảo_hiểm_xã_hội, bao_gồm : a ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 03 tháng trước ngày 01 tháng 01 năm 2018 ; người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 01 tháng từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trở đi ; b ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở thôn, ấp, bản, sóc, làng, tổ_dân_phố, khu, khu_phố ; c ) Người lao_động giúp_việc gia_đình ; d ) Người tham_gia các hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ không hưởng tiền_lương ; đ ) Xã_viên không hưởng tiền_lương, tiền công làm_việc trong hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã ; e ) Người nông_dân, người lao_động tự_tạo việc_làm bao_gồm những người tự tổ_chức hoạt_động lao_động để có thu_nhập cho bản_thân và gia_đình ; g ) Người lao_động đã đủ Điều_kiện về tuổi_đời nhưng chưa đủ Điều_kiện về thời_gian đóng để hưởng lương hưu theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; h ) Người tham_gia khác. Các đối_tượng quy_định trên sau đây gọi chung là người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện. 2. Cơ_quan, tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện " Như_vậy, người giúp_việc không thuộc trường_hợp đối_tượng | None | 1 | Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ... " Người giúp_việc Bên cạnh đó căn_cứ Điều 2 Thông_tư 01/2016/TT-BLĐTBXH quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện quy_định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 134/2015/NĐ-CP là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bao_gồm : a ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 03 tháng trước ngày 01 tháng 01 năm 2018 ; người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 01 tháng từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trở đi ; b ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở thôn , ấp , bản , sóc , làng , tổ_dân_phố , khu , khu_phố ; c ) Người lao_động giúp_việc gia_đình ; d ) Người tham_gia các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ không hưởng tiền_lương ; đ ) Xã_viên không hưởng tiền_lương , tiền công làm_việc trong hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; e ) Người nông_dân , người lao_động tự_tạo việc_làm bao_gồm những người tự tổ_chức hoạt_động lao_động để có thu_nhập cho bản_thân và gia_đình ; g ) Người lao_động đã đủ Điều_kiện về tuổi_đời nhưng chưa đủ Điều_kiện về thời_gian đóng để hưởng lương hưu theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; h ) Người tham_gia khác . Các đối_tượng quy_định trên sau đây gọi chung là người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . 2 . Cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện " Như_vậy , người giúp_việc không thuộc trường_hợp đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . | 198,407 | |
Người giúp_việc nhà có phải tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc không ? | Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội như sau : ... trên sau đây gọi chung là người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện. 2. Cơ_quan, tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện " Như_vậy, người giúp_việc không thuộc trường_hợp đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện. | None | 1 | Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ... " Người giúp_việc Bên cạnh đó căn_cứ Điều 2 Thông_tư 01/2016/TT-BLĐTBXH quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện quy_định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 134/2015/NĐ-CP là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bao_gồm : a ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 03 tháng trước ngày 01 tháng 01 năm 2018 ; người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 01 tháng từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trở đi ; b ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở thôn , ấp , bản , sóc , làng , tổ_dân_phố , khu , khu_phố ; c ) Người lao_động giúp_việc gia_đình ; d ) Người tham_gia các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ không hưởng tiền_lương ; đ ) Xã_viên không hưởng tiền_lương , tiền công làm_việc trong hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; e ) Người nông_dân , người lao_động tự_tạo việc_làm bao_gồm những người tự tổ_chức hoạt_động lao_động để có thu_nhập cho bản_thân và gia_đình ; g ) Người lao_động đã đủ Điều_kiện về tuổi_đời nhưng chưa đủ Điều_kiện về thời_gian đóng để hưởng lương hưu theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; h ) Người tham_gia khác . Các đối_tượng quy_định trên sau đây gọi chung là người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . 2 . Cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện " Như_vậy , người giúp_việc không thuộc trường_hợp đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . | 198,408 | |
Mức đóng bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện là bao_nhiêu ? | Theo Điều 87 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : ... " Điều 87 . Mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện 1 . Người lao_động quy_định tại khoản 4 Điều 2 của Luật này , hằng tháng đóng bằng 22% mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn để đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất ; mức thu_nhập tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp nhất bằng mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn và cao nhất bằng 20 lần mức lương cơ_sở . Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội , khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ để quy_định mức hỗ_trợ , đối_tượng hỗ_trợ và thời_điểm thực_hiện chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . 2 . Người lao_động được chọn một trong các phương_thức đóng sau đây : a ) Hằng tháng ; b ) 03 tháng_một lần ; c ) 06 tháng_một lần ; d ) 12 tháng_một lần ; đ ) Một lần cho nhiều năm về sau với mức thấp hơn mức đóng hằng tháng hoặc một lần cho những năm còn thiếu với mức cao hơn mức đóng hằng tháng so với quy_định tại Điều này . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " | None | 1 | Theo Điều 87 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 87 . Mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện 1 . Người lao_động quy_định tại khoản 4 Điều 2 của Luật này , hằng tháng đóng bằng 22% mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn để đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất ; mức thu_nhập tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp nhất bằng mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn và cao nhất bằng 20 lần mức lương cơ_sở . Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội , khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ để quy_định mức hỗ_trợ , đối_tượng hỗ_trợ và thời_điểm thực_hiện chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . 2 . Người lao_động được chọn một trong các phương_thức đóng sau đây : a ) Hằng tháng ; b ) 03 tháng_một lần ; c ) 06 tháng_một lần ; d ) 12 tháng_một lần ; đ ) Một lần cho nhiều năm về sau với mức thấp hơn mức đóng hằng tháng hoặc một lần cho những năm còn thiếu với mức cao hơn mức đóng hằng tháng so với quy_định tại Điều này . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " | 198,409 | |
Người sử_dụng lao_động có phải hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế cho người giúp_việc không ? | Theo Điều 163 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động đối_với người giúp_việc như sau : ... " Điều 163. Nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi sử_dụng lao_động là người giúp_việc gia_đình 1. Thực_hiện đầy_đủ thoả_thuận đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động. 2. Trả cho người giúp_việc gia_đình khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật để người lao_động chủ_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế. 3. Tôn_trọng danh_dự, nhân_phẩm của người giúp_việc gia_đình. 4. Bố_trí chỗ ăn, ở hợp vệ_sinh cho người giúp_việc gia_đình nếu có thoả_thuận. 5. Tạo cơ_hội cho người giúp_việc gia_đình được tham_gia học văn_hoá, giáo_dục nghề_nghiệp. 6. Trả tiền tàu_xe đi đường khi người giúp_việc gia_đình thôi_việc về nơi cư_trú, trừ trường_hợp người giúp_việc gia_đình chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn. " Như_vậy, người sử_dụng lao_động có_thể hiểu sẽ không đóng trực_tiếp tiền tham_gia bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế cho người giúp_việc mà sẽ khoản tiền bảo_hiểm đó kèm tiền_lương để người giúp_việc chủ_động tham_gia bảo_hiểm. Nếu người sử_dụng lao_động không thực_hiện nghĩa_vụ của mình thì sẽ áp_dụng xử_phạt theo quy_định pháp_luật ; căn_cứ theo quy_định tại Điều 30 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm quy_định về lao_động là người giúp_việc gia_đình như sau : | None | 1 | Theo Điều 163 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động đối_với người giúp_việc như sau : " Điều 163 . Nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi sử_dụng lao_động là người giúp_việc gia_đình 1 . Thực_hiện đầy_đủ thoả_thuận đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động . 2 . Trả cho người giúp_việc gia_đình khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật để người lao_động chủ_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 3 . Tôn_trọng danh_dự , nhân_phẩm của người giúp_việc gia_đình . 4 . Bố_trí chỗ ăn , ở hợp vệ_sinh cho người giúp_việc gia_đình nếu có thoả_thuận . 5 . Tạo cơ_hội cho người giúp_việc gia_đình được tham_gia học văn_hoá , giáo_dục nghề_nghiệp . 6 . Trả tiền tàu_xe đi đường khi người giúp_việc gia_đình thôi_việc về nơi cư_trú , trừ trường_hợp người giúp_việc gia_đình chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn . " Như_vậy , người sử_dụng lao_động có_thể hiểu sẽ không đóng trực_tiếp tiền tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế cho người giúp_việc mà sẽ khoản tiền bảo_hiểm đó kèm tiền_lương để người giúp_việc chủ_động tham_gia bảo_hiểm . Nếu người sử_dụng lao_động không thực_hiện nghĩa_vụ của mình thì sẽ áp_dụng xử_phạt theo quy_định pháp_luật ; căn_cứ theo quy_định tại Điều 30 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm quy_định về lao_động là người giúp_việc gia_đình như sau : " Điều 30 . Vi_phạm quy_định về lao_động là người giúp_việc gia_đình . .. 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Giữ giấy_tờ tuỳ_thân của lao_động là người giúp_việc gia_đình ; b ) Không trả cho lao_động là người giúp_việc gia_đình khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật để người lao_động chủ_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . ... " Theo đó nếu không trả cho người giúp_việc khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động sẽ bị phạt hành_chính từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng . | 198,410 | |
Người sử_dụng lao_động có phải hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế cho người giúp_việc không ? | Theo Điều 163 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động đối_với người giúp_việc như sau : ... sẽ áp_dụng xử_phạt theo quy_định pháp_luật ; căn_cứ theo quy_định tại Điều 30 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm quy_định về lao_động là người giúp_việc gia_đình như sau : " Điều 30. Vi_phạm quy_định về lao_động là người giúp_việc gia_đình... 3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Giữ giấy_tờ tuỳ_thân của lao_động là người giúp_việc gia_đình ; b ) Không trả cho lao_động là người giúp_việc gia_đình khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật để người lao_động chủ_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế.... " Theo đó nếu không trả cho người giúp_việc khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động sẽ bị phạt hành_chính từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng. | None | 1 | Theo Điều 163 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động đối_với người giúp_việc như sau : " Điều 163 . Nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi sử_dụng lao_động là người giúp_việc gia_đình 1 . Thực_hiện đầy_đủ thoả_thuận đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động . 2 . Trả cho người giúp_việc gia_đình khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật để người lao_động chủ_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 3 . Tôn_trọng danh_dự , nhân_phẩm của người giúp_việc gia_đình . 4 . Bố_trí chỗ ăn , ở hợp vệ_sinh cho người giúp_việc gia_đình nếu có thoả_thuận . 5 . Tạo cơ_hội cho người giúp_việc gia_đình được tham_gia học văn_hoá , giáo_dục nghề_nghiệp . 6 . Trả tiền tàu_xe đi đường khi người giúp_việc gia_đình thôi_việc về nơi cư_trú , trừ trường_hợp người giúp_việc gia_đình chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn . " Như_vậy , người sử_dụng lao_động có_thể hiểu sẽ không đóng trực_tiếp tiền tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế cho người giúp_việc mà sẽ khoản tiền bảo_hiểm đó kèm tiền_lương để người giúp_việc chủ_động tham_gia bảo_hiểm . Nếu người sử_dụng lao_động không thực_hiện nghĩa_vụ của mình thì sẽ áp_dụng xử_phạt theo quy_định pháp_luật ; căn_cứ theo quy_định tại Điều 30 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm quy_định về lao_động là người giúp_việc gia_đình như sau : " Điều 30 . Vi_phạm quy_định về lao_động là người giúp_việc gia_đình . .. 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Giữ giấy_tờ tuỳ_thân của lao_động là người giúp_việc gia_đình ; b ) Không trả cho lao_động là người giúp_việc gia_đình khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật để người lao_động chủ_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . ... " Theo đó nếu không trả cho người giúp_việc khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động sẽ bị phạt hành_chính từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng . | 198,411 | |
Hiện tôi đang làm công_việc giúp_việc nhà . Mới_đây , tôi nghe nói có quy_định của Chính_phủ yêu_cầu chủ sử_dụng lao_động giúp_việc phải chi_trả bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) và bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) cho người giúp_việc . Xin cho biết rõ hơn các quy_định này ? | Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội như sau : ... " Điều 2. Đối_tượng áp_dụng 1. Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc, bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn, hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng, kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng... " Người giúp_việc Bên cạnh đó căn_cứ Điều 2 Thông_tư 01/2016/TT-BLĐTBXH quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : " Điều 2. Đối_tượng áp_dụng 1. Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện quy_định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 134/2015/NĐ-CP là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội, bao_gồm : a ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 03 tháng trước ngày 01 tháng 01 năm 2018 ; người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có | None | 1 | Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ... " Người giúp_việc Bên cạnh đó căn_cứ Điều 2 Thông_tư 01/2016/TT-BLĐTBXH quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện quy_định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 134/2015/NĐ-CP là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bao_gồm : a ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 03 tháng trước ngày 01 tháng 01 năm 2018 ; người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 01 tháng từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trở đi ; b ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở thôn , ấp , bản , sóc , làng , tổ_dân_phố , khu , khu_phố ; c ) Người lao_động giúp_việc gia_đình ; d ) Người tham_gia các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ không hưởng tiền_lương ; đ ) Xã_viên không hưởng tiền_lương , tiền công làm_việc trong hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; e ) Người nông_dân , người lao_động tự_tạo việc_làm bao_gồm những người tự tổ_chức hoạt_động lao_động để có thu_nhập cho bản_thân và gia_đình ; g ) Người lao_động đã đủ Điều_kiện về tuổi_đời nhưng chưa đủ Điều_kiện về thời_gian đóng để hưởng lương hưu theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; h ) Người tham_gia khác . Các đối_tượng quy_định trên sau đây gọi chung là người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . 2 . Cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện " Như_vậy , người giúp_việc không thuộc trường_hợp đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . Theo Điều 87 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 87 . Mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện 1 . Người lao_động quy_định tại khoản 4 Điều 2 của Luật này , hằng tháng đóng bằng 22% mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn để đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất ; mức thu_nhập tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp nhất bằng mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn và cao nhất bằng 20 lần mức lương cơ_sở . Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội , khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ để quy_định mức hỗ_trợ , đối_tượng hỗ_trợ và thời_điểm thực_hiện chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . 2 . Người lao_động được chọn một trong các phương_thức đóng sau đây : a ) Hằng tháng ; b ) 03 tháng_một lần ; c ) 06 tháng_một lần ; d ) 12 tháng_một lần ; đ ) Một lần cho nhiều năm về sau với mức thấp hơn mức đóng hằng tháng hoặc một lần cho những năm còn thiếu với mức cao hơn mức đóng hằng tháng so với quy_định tại Điều này . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Theo Điều 163 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động đối_với người giúp_việc như sau : " Điều 163 . Nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi sử_dụng lao_động là người giúp_việc gia_đình 1 . Thực_hiện đầy_đủ thoả_thuận đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động . 2 . Trả cho người giúp_việc gia_đình khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật để người lao_động chủ_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 3 . Tôn_trọng danh_dự , nhân_phẩm của người giúp_việc gia_đình . 4 . Bố_trí chỗ ăn , ở hợp vệ_sinh cho người giúp_việc gia_đình nếu có thoả_thuận . 5 . Tạo cơ_hội cho người giúp_việc gia_đình được tham_gia học văn_hoá , giáo_dục nghề_nghiệp . 6 . Trả tiền tàu_xe đi đường khi người giúp_việc gia_đình thôi_việc về nơi cư_trú , trừ trường_hợp người giúp_việc gia_đình chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn . " Như_vậy , người sử_dụng lao_động có_thể hiểu sẽ không đóng trực_tiếp tiền tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế cho người giúp_việc mà sẽ khoản tiền bảo_hiểm đó kèm tiền_lương để người giúp_việc chủ_động tham_gia bảo_hiểm . Nếu người sử_dụng lao_động không thực_hiện nghĩa_vụ của mình thì sẽ áp_dụng xử_phạt theo quy_định pháp_luật ; căn_cứ theo quy_định tại Điều 30 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm quy_định về lao_động là người giúp_việc gia_đình như sau : " Điều 30 . Vi_phạm quy_định về lao_động là người giúp_việc gia_đình . .. 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Giữ giấy_tờ tuỳ_thân của lao_động là người giúp_việc gia_đình ; b ) Không trả cho lao_động là người giúp_việc gia_đình khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật để người lao_động chủ_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . ... " Theo đó nếu không trả cho người giúp_việc khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động sẽ bị phạt hành_chính từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng . | 198,412 | |
Hiện tôi đang làm công_việc giúp_việc nhà . Mới_đây , tôi nghe nói có quy_định của Chính_phủ yêu_cầu chủ sử_dụng lao_động giúp_việc phải chi_trả bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) và bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) cho người giúp_việc . Xin cho biết rõ hơn các quy_định này ? | Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội như sau : ... bảo_hiểm_xã_hội, bao_gồm : a ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 03 tháng trước ngày 01 tháng 01 năm 2018 ; người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 01 tháng từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trở đi ; b ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở thôn, ấp, bản, sóc, làng, tổ_dân_phố, khu, khu_phố ; c ) Người lao_động giúp_việc gia_đình ; d ) Người tham_gia các hoạt_động sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ không hưởng tiền_lương ; đ ) Xã_viên không hưởng tiền_lương, tiền công làm_việc trong hợp_tác_xã, liên_hiệp hợp_tác_xã ; e ) Người nông_dân, người lao_động tự_tạo việc_làm bao_gồm những người tự tổ_chức hoạt_động lao_động để có thu_nhập cho bản_thân và gia_đình ; g ) Người lao_động đã đủ Điều_kiện về tuổi_đời nhưng chưa đủ Điều_kiện về thời_gian đóng để hưởng lương hưu theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; h ) Người tham_gia khác. Các đối_tượng quy_định trên sau đây gọi chung là người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện. 2. Cơ_quan, tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện " Như_vậy, người giúp_việc không thuộc trường_hợp đối_tượng | None | 1 | Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ... " Người giúp_việc Bên cạnh đó căn_cứ Điều 2 Thông_tư 01/2016/TT-BLĐTBXH quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện quy_định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 134/2015/NĐ-CP là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bao_gồm : a ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 03 tháng trước ngày 01 tháng 01 năm 2018 ; người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 01 tháng từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trở đi ; b ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở thôn , ấp , bản , sóc , làng , tổ_dân_phố , khu , khu_phố ; c ) Người lao_động giúp_việc gia_đình ; d ) Người tham_gia các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ không hưởng tiền_lương ; đ ) Xã_viên không hưởng tiền_lương , tiền công làm_việc trong hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; e ) Người nông_dân , người lao_động tự_tạo việc_làm bao_gồm những người tự tổ_chức hoạt_động lao_động để có thu_nhập cho bản_thân và gia_đình ; g ) Người lao_động đã đủ Điều_kiện về tuổi_đời nhưng chưa đủ Điều_kiện về thời_gian đóng để hưởng lương hưu theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; h ) Người tham_gia khác . Các đối_tượng quy_định trên sau đây gọi chung là người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . 2 . Cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện " Như_vậy , người giúp_việc không thuộc trường_hợp đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . Theo Điều 87 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 87 . Mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện 1 . Người lao_động quy_định tại khoản 4 Điều 2 của Luật này , hằng tháng đóng bằng 22% mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn để đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất ; mức thu_nhập tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp nhất bằng mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn và cao nhất bằng 20 lần mức lương cơ_sở . Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội , khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ để quy_định mức hỗ_trợ , đối_tượng hỗ_trợ và thời_điểm thực_hiện chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . 2 . Người lao_động được chọn một trong các phương_thức đóng sau đây : a ) Hằng tháng ; b ) 03 tháng_một lần ; c ) 06 tháng_một lần ; d ) 12 tháng_một lần ; đ ) Một lần cho nhiều năm về sau với mức thấp hơn mức đóng hằng tháng hoặc một lần cho những năm còn thiếu với mức cao hơn mức đóng hằng tháng so với quy_định tại Điều này . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Theo Điều 163 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động đối_với người giúp_việc như sau : " Điều 163 . Nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi sử_dụng lao_động là người giúp_việc gia_đình 1 . Thực_hiện đầy_đủ thoả_thuận đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động . 2 . Trả cho người giúp_việc gia_đình khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật để người lao_động chủ_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 3 . Tôn_trọng danh_dự , nhân_phẩm của người giúp_việc gia_đình . 4 . Bố_trí chỗ ăn , ở hợp vệ_sinh cho người giúp_việc gia_đình nếu có thoả_thuận . 5 . Tạo cơ_hội cho người giúp_việc gia_đình được tham_gia học văn_hoá , giáo_dục nghề_nghiệp . 6 . Trả tiền tàu_xe đi đường khi người giúp_việc gia_đình thôi_việc về nơi cư_trú , trừ trường_hợp người giúp_việc gia_đình chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn . " Như_vậy , người sử_dụng lao_động có_thể hiểu sẽ không đóng trực_tiếp tiền tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế cho người giúp_việc mà sẽ khoản tiền bảo_hiểm đó kèm tiền_lương để người giúp_việc chủ_động tham_gia bảo_hiểm . Nếu người sử_dụng lao_động không thực_hiện nghĩa_vụ của mình thì sẽ áp_dụng xử_phạt theo quy_định pháp_luật ; căn_cứ theo quy_định tại Điều 30 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm quy_định về lao_động là người giúp_việc gia_đình như sau : " Điều 30 . Vi_phạm quy_định về lao_động là người giúp_việc gia_đình . .. 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Giữ giấy_tờ tuỳ_thân của lao_động là người giúp_việc gia_đình ; b ) Không trả cho lao_động là người giúp_việc gia_đình khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật để người lao_động chủ_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . ... " Theo đó nếu không trả cho người giúp_việc khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động sẽ bị phạt hành_chính từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng . | 198,413 | |
Hiện tôi đang làm công_việc giúp_việc nhà . Mới_đây , tôi nghe nói có quy_định của Chính_phủ yêu_cầu chủ sử_dụng lao_động giúp_việc phải chi_trả bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) và bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) cho người giúp_việc . Xin cho biết rõ hơn các quy_định này ? | Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội như sau : ... trên sau đây gọi chung là người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện. 2. Cơ_quan, tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện " Như_vậy, người giúp_việc không thuộc trường_hợp đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện. Theo Điều 87 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 87. Mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện 1. Người lao_động quy_định tại khoản 4 Điều 2 của Luật này, hằng tháng đóng bằng 22% mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn để đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất ; mức thu_nhập tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp nhất bằng mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn và cao nhất bằng 20 lần mức lương cơ_sở. Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội, khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ để quy_định mức hỗ_trợ, đối_tượng hỗ_trợ và thời_điểm thực_hiện chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện. 2. Người lao_động được chọn một trong các phương_thức đóng sau đây : a ) Hằng tháng ; b ) 03 tháng_một lần ; c ) 06 tháng_một lần ; d | None | 1 | Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ... " Người giúp_việc Bên cạnh đó căn_cứ Điều 2 Thông_tư 01/2016/TT-BLĐTBXH quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện quy_định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 134/2015/NĐ-CP là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bao_gồm : a ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 03 tháng trước ngày 01 tháng 01 năm 2018 ; người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 01 tháng từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trở đi ; b ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở thôn , ấp , bản , sóc , làng , tổ_dân_phố , khu , khu_phố ; c ) Người lao_động giúp_việc gia_đình ; d ) Người tham_gia các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ không hưởng tiền_lương ; đ ) Xã_viên không hưởng tiền_lương , tiền công làm_việc trong hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; e ) Người nông_dân , người lao_động tự_tạo việc_làm bao_gồm những người tự tổ_chức hoạt_động lao_động để có thu_nhập cho bản_thân và gia_đình ; g ) Người lao_động đã đủ Điều_kiện về tuổi_đời nhưng chưa đủ Điều_kiện về thời_gian đóng để hưởng lương hưu theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; h ) Người tham_gia khác . Các đối_tượng quy_định trên sau đây gọi chung là người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . 2 . Cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện " Như_vậy , người giúp_việc không thuộc trường_hợp đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . Theo Điều 87 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 87 . Mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện 1 . Người lao_động quy_định tại khoản 4 Điều 2 của Luật này , hằng tháng đóng bằng 22% mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn để đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất ; mức thu_nhập tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp nhất bằng mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn và cao nhất bằng 20 lần mức lương cơ_sở . Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội , khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ để quy_định mức hỗ_trợ , đối_tượng hỗ_trợ và thời_điểm thực_hiện chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . 2 . Người lao_động được chọn một trong các phương_thức đóng sau đây : a ) Hằng tháng ; b ) 03 tháng_một lần ; c ) 06 tháng_một lần ; d ) 12 tháng_một lần ; đ ) Một lần cho nhiều năm về sau với mức thấp hơn mức đóng hằng tháng hoặc một lần cho những năm còn thiếu với mức cao hơn mức đóng hằng tháng so với quy_định tại Điều này . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Theo Điều 163 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động đối_với người giúp_việc như sau : " Điều 163 . Nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi sử_dụng lao_động là người giúp_việc gia_đình 1 . Thực_hiện đầy_đủ thoả_thuận đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động . 2 . Trả cho người giúp_việc gia_đình khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật để người lao_động chủ_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 3 . Tôn_trọng danh_dự , nhân_phẩm của người giúp_việc gia_đình . 4 . Bố_trí chỗ ăn , ở hợp vệ_sinh cho người giúp_việc gia_đình nếu có thoả_thuận . 5 . Tạo cơ_hội cho người giúp_việc gia_đình được tham_gia học văn_hoá , giáo_dục nghề_nghiệp . 6 . Trả tiền tàu_xe đi đường khi người giúp_việc gia_đình thôi_việc về nơi cư_trú , trừ trường_hợp người giúp_việc gia_đình chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn . " Như_vậy , người sử_dụng lao_động có_thể hiểu sẽ không đóng trực_tiếp tiền tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế cho người giúp_việc mà sẽ khoản tiền bảo_hiểm đó kèm tiền_lương để người giúp_việc chủ_động tham_gia bảo_hiểm . Nếu người sử_dụng lao_động không thực_hiện nghĩa_vụ của mình thì sẽ áp_dụng xử_phạt theo quy_định pháp_luật ; căn_cứ theo quy_định tại Điều 30 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm quy_định về lao_động là người giúp_việc gia_đình như sau : " Điều 30 . Vi_phạm quy_định về lao_động là người giúp_việc gia_đình . .. 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Giữ giấy_tờ tuỳ_thân của lao_động là người giúp_việc gia_đình ; b ) Không trả cho lao_động là người giúp_việc gia_đình khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật để người lao_động chủ_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . ... " Theo đó nếu không trả cho người giúp_việc khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động sẽ bị phạt hành_chính từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng . | 198,414 | |
Hiện tôi đang làm công_việc giúp_việc nhà . Mới_đây , tôi nghe nói có quy_định của Chính_phủ yêu_cầu chủ sử_dụng lao_động giúp_việc phải chi_trả bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) và bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) cho người giúp_việc . Xin cho biết rõ hơn các quy_định này ? | Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội như sau : ... 2. Người lao_động được chọn một trong các phương_thức đóng sau đây : a ) Hằng tháng ; b ) 03 tháng_một lần ; c ) 06 tháng_một lần ; d ) 12 tháng_một lần ; đ ) Một lần cho nhiều năm về sau với mức thấp hơn mức đóng hằng tháng hoặc một lần cho những năm còn thiếu với mức cao hơn mức đóng hằng tháng so với quy_định tại Điều này. 3. Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này. " Theo Điều 163 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động đối_với người giúp_việc như sau : " Điều 163. Nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi sử_dụng lao_động là người giúp_việc gia_đình 1. Thực_hiện đầy_đủ thoả_thuận đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động. 2. Trả cho người giúp_việc gia_đình khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật để người lao_động chủ_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế. 3. Tôn_trọng danh_dự, nhân_phẩm của người giúp_việc gia_đình. 4. Bố_trí chỗ ăn, ở hợp vệ_sinh cho người giúp_việc gia_đình nếu có thoả_thuận. 5. Tạo cơ_hội cho người giúp_việc gia_đình được tham_gia học văn_hoá, giáo_dục nghề_nghiệp | None | 1 | Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ... " Người giúp_việc Bên cạnh đó căn_cứ Điều 2 Thông_tư 01/2016/TT-BLĐTBXH quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện quy_định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 134/2015/NĐ-CP là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bao_gồm : a ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 03 tháng trước ngày 01 tháng 01 năm 2018 ; người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 01 tháng từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trở đi ; b ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở thôn , ấp , bản , sóc , làng , tổ_dân_phố , khu , khu_phố ; c ) Người lao_động giúp_việc gia_đình ; d ) Người tham_gia các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ không hưởng tiền_lương ; đ ) Xã_viên không hưởng tiền_lương , tiền công làm_việc trong hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; e ) Người nông_dân , người lao_động tự_tạo việc_làm bao_gồm những người tự tổ_chức hoạt_động lao_động để có thu_nhập cho bản_thân và gia_đình ; g ) Người lao_động đã đủ Điều_kiện về tuổi_đời nhưng chưa đủ Điều_kiện về thời_gian đóng để hưởng lương hưu theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; h ) Người tham_gia khác . Các đối_tượng quy_định trên sau đây gọi chung là người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . 2 . Cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện " Như_vậy , người giúp_việc không thuộc trường_hợp đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . Theo Điều 87 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 87 . Mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện 1 . Người lao_động quy_định tại khoản 4 Điều 2 của Luật này , hằng tháng đóng bằng 22% mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn để đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất ; mức thu_nhập tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp nhất bằng mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn và cao nhất bằng 20 lần mức lương cơ_sở . Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội , khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ để quy_định mức hỗ_trợ , đối_tượng hỗ_trợ và thời_điểm thực_hiện chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . 2 . Người lao_động được chọn một trong các phương_thức đóng sau đây : a ) Hằng tháng ; b ) 03 tháng_một lần ; c ) 06 tháng_một lần ; d ) 12 tháng_một lần ; đ ) Một lần cho nhiều năm về sau với mức thấp hơn mức đóng hằng tháng hoặc một lần cho những năm còn thiếu với mức cao hơn mức đóng hằng tháng so với quy_định tại Điều này . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Theo Điều 163 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động đối_với người giúp_việc như sau : " Điều 163 . Nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi sử_dụng lao_động là người giúp_việc gia_đình 1 . Thực_hiện đầy_đủ thoả_thuận đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động . 2 . Trả cho người giúp_việc gia_đình khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật để người lao_động chủ_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 3 . Tôn_trọng danh_dự , nhân_phẩm của người giúp_việc gia_đình . 4 . Bố_trí chỗ ăn , ở hợp vệ_sinh cho người giúp_việc gia_đình nếu có thoả_thuận . 5 . Tạo cơ_hội cho người giúp_việc gia_đình được tham_gia học văn_hoá , giáo_dục nghề_nghiệp . 6 . Trả tiền tàu_xe đi đường khi người giúp_việc gia_đình thôi_việc về nơi cư_trú , trừ trường_hợp người giúp_việc gia_đình chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn . " Như_vậy , người sử_dụng lao_động có_thể hiểu sẽ không đóng trực_tiếp tiền tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế cho người giúp_việc mà sẽ khoản tiền bảo_hiểm đó kèm tiền_lương để người giúp_việc chủ_động tham_gia bảo_hiểm . Nếu người sử_dụng lao_động không thực_hiện nghĩa_vụ của mình thì sẽ áp_dụng xử_phạt theo quy_định pháp_luật ; căn_cứ theo quy_định tại Điều 30 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm quy_định về lao_động là người giúp_việc gia_đình như sau : " Điều 30 . Vi_phạm quy_định về lao_động là người giúp_việc gia_đình . .. 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Giữ giấy_tờ tuỳ_thân của lao_động là người giúp_việc gia_đình ; b ) Không trả cho lao_động là người giúp_việc gia_đình khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật để người lao_động chủ_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . ... " Theo đó nếu không trả cho người giúp_việc khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động sẽ bị phạt hành_chính từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng . | 198,415 | |
Hiện tôi đang làm công_việc giúp_việc nhà . Mới_đây , tôi nghe nói có quy_định của Chính_phủ yêu_cầu chủ sử_dụng lao_động giúp_việc phải chi_trả bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) và bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) cho người giúp_việc . Xin cho biết rõ hơn các quy_định này ? | Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội như sau : ... 4. Bố_trí chỗ ăn, ở hợp vệ_sinh cho người giúp_việc gia_đình nếu có thoả_thuận. 5. Tạo cơ_hội cho người giúp_việc gia_đình được tham_gia học văn_hoá, giáo_dục nghề_nghiệp. 6. Trả tiền tàu_xe đi đường khi người giúp_việc gia_đình thôi_việc về nơi cư_trú, trừ trường_hợp người giúp_việc gia_đình chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn. " Như_vậy, người sử_dụng lao_động có_thể hiểu sẽ không đóng trực_tiếp tiền tham_gia bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế cho người giúp_việc mà sẽ khoản tiền bảo_hiểm đó kèm tiền_lương để người giúp_việc chủ_động tham_gia bảo_hiểm. Nếu người sử_dụng lao_động không thực_hiện nghĩa_vụ của mình thì sẽ áp_dụng xử_phạt theo quy_định pháp_luật ; căn_cứ theo quy_định tại Điều 30 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm quy_định về lao_động là người giúp_việc gia_đình như sau : " Điều 30. Vi_phạm quy_định về lao_động là người giúp_việc gia_đình... 3. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Giữ giấy_tờ tuỳ_thân của lao_động là người giúp_việc gia_đình ; b ) Không trả cho lao_động là người giúp_việc gia_đình khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội, | None | 1 | Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ... " Người giúp_việc Bên cạnh đó căn_cứ Điều 2 Thông_tư 01/2016/TT-BLĐTBXH quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện quy_định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 134/2015/NĐ-CP là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bao_gồm : a ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 03 tháng trước ngày 01 tháng 01 năm 2018 ; người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 01 tháng từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trở đi ; b ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở thôn , ấp , bản , sóc , làng , tổ_dân_phố , khu , khu_phố ; c ) Người lao_động giúp_việc gia_đình ; d ) Người tham_gia các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ không hưởng tiền_lương ; đ ) Xã_viên không hưởng tiền_lương , tiền công làm_việc trong hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; e ) Người nông_dân , người lao_động tự_tạo việc_làm bao_gồm những người tự tổ_chức hoạt_động lao_động để có thu_nhập cho bản_thân và gia_đình ; g ) Người lao_động đã đủ Điều_kiện về tuổi_đời nhưng chưa đủ Điều_kiện về thời_gian đóng để hưởng lương hưu theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; h ) Người tham_gia khác . Các đối_tượng quy_định trên sau đây gọi chung là người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . 2 . Cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện " Như_vậy , người giúp_việc không thuộc trường_hợp đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . Theo Điều 87 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 87 . Mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện 1 . Người lao_động quy_định tại khoản 4 Điều 2 của Luật này , hằng tháng đóng bằng 22% mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn để đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất ; mức thu_nhập tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp nhất bằng mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn và cao nhất bằng 20 lần mức lương cơ_sở . Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội , khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ để quy_định mức hỗ_trợ , đối_tượng hỗ_trợ và thời_điểm thực_hiện chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . 2 . Người lao_động được chọn một trong các phương_thức đóng sau đây : a ) Hằng tháng ; b ) 03 tháng_một lần ; c ) 06 tháng_một lần ; d ) 12 tháng_một lần ; đ ) Một lần cho nhiều năm về sau với mức thấp hơn mức đóng hằng tháng hoặc một lần cho những năm còn thiếu với mức cao hơn mức đóng hằng tháng so với quy_định tại Điều này . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Theo Điều 163 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động đối_với người giúp_việc như sau : " Điều 163 . Nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi sử_dụng lao_động là người giúp_việc gia_đình 1 . Thực_hiện đầy_đủ thoả_thuận đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động . 2 . Trả cho người giúp_việc gia_đình khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật để người lao_động chủ_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 3 . Tôn_trọng danh_dự , nhân_phẩm của người giúp_việc gia_đình . 4 . Bố_trí chỗ ăn , ở hợp vệ_sinh cho người giúp_việc gia_đình nếu có thoả_thuận . 5 . Tạo cơ_hội cho người giúp_việc gia_đình được tham_gia học văn_hoá , giáo_dục nghề_nghiệp . 6 . Trả tiền tàu_xe đi đường khi người giúp_việc gia_đình thôi_việc về nơi cư_trú , trừ trường_hợp người giúp_việc gia_đình chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn . " Như_vậy , người sử_dụng lao_động có_thể hiểu sẽ không đóng trực_tiếp tiền tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế cho người giúp_việc mà sẽ khoản tiền bảo_hiểm đó kèm tiền_lương để người giúp_việc chủ_động tham_gia bảo_hiểm . Nếu người sử_dụng lao_động không thực_hiện nghĩa_vụ của mình thì sẽ áp_dụng xử_phạt theo quy_định pháp_luật ; căn_cứ theo quy_định tại Điều 30 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm quy_định về lao_động là người giúp_việc gia_đình như sau : " Điều 30 . Vi_phạm quy_định về lao_động là người giúp_việc gia_đình . .. 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Giữ giấy_tờ tuỳ_thân của lao_động là người giúp_việc gia_đình ; b ) Không trả cho lao_động là người giúp_việc gia_đình khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật để người lao_động chủ_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . ... " Theo đó nếu không trả cho người giúp_việc khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động sẽ bị phạt hành_chính từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng . | 198,416 | |
Hiện tôi đang làm công_việc giúp_việc nhà . Mới_đây , tôi nghe nói có quy_định của Chính_phủ yêu_cầu chủ sử_dụng lao_động giúp_việc phải chi_trả bảo_hiểm_y_tế ( BHYT ) và bảo_hiểm_xã_hội ( BHXH ) cho người giúp_việc . Xin cho biết rõ hơn các quy_định này ? | Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội như sau : ... trong các hành_vi sau đây : a ) Giữ giấy_tờ tuỳ_thân của lao_động là người giúp_việc gia_đình ; b ) Không trả cho lao_động là người giúp_việc gia_đình khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật để người lao_động chủ_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế.... " Theo đó nếu không trả cho người giúp_việc khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội, bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động sẽ bị phạt hành_chính từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng. | None | 1 | Theo Điều 2 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người lao_động là công_dân Việt_Nam thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc , bao_gồm : a ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động không xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động xác_định thời_hạn , hợp_đồng lao_động theo mùa_vụ hoặc theo một công_việc nhất_định có thời_hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng , kể_cả hợp_đồng lao_động được ký_kết giữa người sử_dụng lao_động với người đại_diện theo pháp_luật của người dưới 15 tuổi theo quy_định của pháp_luật về lao_động ; b ) Người làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn từ đủ 01 tháng đến dưới 03 tháng ... " Người giúp_việc Bên cạnh đó căn_cứ Điều 2 Thông_tư 01/2016/TT-BLĐTBXH quy_định về đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện như sau : " Điều 2 . Đối_tượng áp_dụng 1 . Người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện quy_định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị_định số 134/2015/NĐ-CP là công_dân Việt_Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội , bao_gồm : a ) Người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 03 tháng trước ngày 01 tháng 01 năm 2018 ; người lao_động làm_việc theo hợp_đồng lao_động có thời_hạn dưới 01 tháng từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trở đi ; b ) Người hoạt_động không chuyên_trách ở thôn , ấp , bản , sóc , làng , tổ_dân_phố , khu , khu_phố ; c ) Người lao_động giúp_việc gia_đình ; d ) Người tham_gia các hoạt_động sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ không hưởng tiền_lương ; đ ) Xã_viên không hưởng tiền_lương , tiền công làm_việc trong hợp_tác_xã , liên_hiệp hợp_tác_xã ; e ) Người nông_dân , người lao_động tự_tạo việc_làm bao_gồm những người tự tổ_chức hoạt_động lao_động để có thu_nhập cho bản_thân và gia_đình ; g ) Người lao_động đã đủ Điều_kiện về tuổi_đời nhưng chưa đủ Điều_kiện về thời_gian đóng để hưởng lương hưu theo quy_định của pháp_luật về bảo_hiểm_xã_hội ; h ) Người tham_gia khác . Các đối_tượng quy_định trên sau đây gọi chung là người tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . 2 . Cơ_quan , tổ_chức và cá_nhân có liên_quan đến bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện " Như_vậy , người giúp_việc không thuộc trường_hợp đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc mà thuộc đối_tượng tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . Theo Điều 87 Luật Bảo_hiểm_xã_hội 2014 quy_định về mức đóng bảo_hiểm_xã_hội như sau : " Điều 87 . Mức đóng và phương_thức đóng của người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện 1 . Người lao_động quy_định tại khoản 4 Điều 2 của Luật này , hằng tháng đóng bằng 22% mức thu_nhập tháng do người lao_động lựa_chọn để đóng vào quỹ hưu_trí và tử_tuất ; mức thu_nhập tháng làm căn_cứ đóng bảo_hiểm_xã_hội thấp nhất bằng mức chuẩn hộ nghèo của khu_vực nông_thôn và cao nhất bằng 20 lần mức lương cơ_sở . Căn_cứ vào điều_kiện phát_triển kinh_tế - xã_hội , khả_năng ngân_sách nhà_nước trong từng thời_kỳ để quy_định mức hỗ_trợ , đối_tượng hỗ_trợ và thời_điểm thực_hiện chính_sách hỗ_trợ tiền đóng bảo_hiểm_xã_hội cho người lao_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . 2 . Người lao_động được chọn một trong các phương_thức đóng sau đây : a ) Hằng tháng ; b ) 03 tháng_một lần ; c ) 06 tháng_một lần ; d ) 12 tháng_một lần ; đ ) Một lần cho nhiều năm về sau với mức thấp hơn mức đóng hằng tháng hoặc một lần cho những năm còn thiếu với mức cao hơn mức đóng hằng tháng so với quy_định tại Điều này . 3 . Chính_phủ quy_định chi_tiết Điều này . " Theo Điều 163 Bộ_luật lao_động 2019 quy_định về nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động đối_với người giúp_việc như sau : " Điều 163 . Nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi sử_dụng lao_động là người giúp_việc gia_đình 1 . Thực_hiện đầy_đủ thoả_thuận đã giao_kết trong hợp_đồng lao_động . 2 . Trả cho người giúp_việc gia_đình khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật để người lao_động chủ_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . 3 . Tôn_trọng danh_dự , nhân_phẩm của người giúp_việc gia_đình . 4 . Bố_trí chỗ ăn , ở hợp vệ_sinh cho người giúp_việc gia_đình nếu có thoả_thuận . 5 . Tạo cơ_hội cho người giúp_việc gia_đình được tham_gia học văn_hoá , giáo_dục nghề_nghiệp . 6 . Trả tiền tàu_xe đi đường khi người giúp_việc gia_đình thôi_việc về nơi cư_trú , trừ trường_hợp người giúp_việc gia_đình chấm_dứt hợp_đồng lao_động trước thời_hạn . " Như_vậy , người sử_dụng lao_động có_thể hiểu sẽ không đóng trực_tiếp tiền tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế cho người giúp_việc mà sẽ khoản tiền bảo_hiểm đó kèm tiền_lương để người giúp_việc chủ_động tham_gia bảo_hiểm . Nếu người sử_dụng lao_động không thực_hiện nghĩa_vụ của mình thì sẽ áp_dụng xử_phạt theo quy_định pháp_luật ; căn_cứ theo quy_định tại Điều 30 Nghị_định 12/2022/NĐ-CP quy_định về xử_phạt vi_phạm quy_định về lao_động là người giúp_việc gia_đình như sau : " Điều 30 . Vi_phạm quy_định về lao_động là người giúp_việc gia_đình . .. 3 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với người sử_dụng lao_động có một trong các hành_vi sau đây : a ) Giữ giấy_tờ tuỳ_thân của lao_động là người giúp_việc gia_đình ; b ) Không trả cho lao_động là người giúp_việc gia_đình khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật để người lao_động chủ_động tham_gia bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế . ... " Theo đó nếu không trả cho người giúp_việc khoản tiền bảo_hiểm_xã_hội , bảo_hiểm_y_tế theo quy_định của pháp_luật thì người sử_dụng lao_động sẽ bị phạt hành_chính từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng . | 198,417 | |
Những trường_hợp nào Kiểm_sát_viên sẽ bị cách_chức ? | Căn_cứ theo Điều 89 Luật tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 thì khi thuộc một trong những trường_hợp sau đây Kiểm_sát_viên có_thể sẽ bị cách_chức : ... ( 1 ) Kiểm_sát_viên đương_nhiên bị cách_chức chức_danh Kiểm_sát_viên khi bị kết_tội bằng bản_án của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật. ( 2 ) Tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm, Kiểm_sát_viên có_thể bị cách_chức chức_danh Kiểm_sát_viên khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Vi_phạm trong khi thực_hành quyền công_tố, kiểm_sát hoạt_động tư_pháp ; - Vi_phạm một trong những quy_định sau đây : + Những việc mà pháp_luật quy_định cán_bộ, công_chức không được làm. + Tư_vấn cho người bị bắt, bị tạm giữ, bị_can, bị_cáo, đương_sự hoặc người tham_gia tố_tụng khác làm cho việc giải_quyết vụ án, vụ_việc không đúng quy_định của pháp_luật. + Can_thiệp vào việc giải_quyết vụ án, vụ_việc hoặc lợi_dụng ảnh_hưởng của mình tác_động đến người có trách_nhiệm giải_quyết vụ án, vụ_việc. + Đưa hồ_sơ, tài_liệu của vụ án, vụ_việc ra khỏi cơ_quan nếu không vì nhiệm_vụ được giao hoặc không được sự đồng_ý của người có thẩm_quyền. + Tiếp bị_can, bị_cáo, đương_sự hoặc người tham_gia tố_tụng khác trong vụ án, vụ_việc mà mình có thẩm_quyền giải_quyết ngoài nơi quy_định. - Vi_phạm về phẩm_chất | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 89 Luật tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 thì khi thuộc một trong những trường_hợp sau đây Kiểm_sát_viên có_thể sẽ bị cách_chức : ( 1 ) Kiểm_sát_viên đương_nhiên bị cách_chức chức_danh Kiểm_sát_viên khi bị kết_tội bằng bản_án của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . ( 2 ) Tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm , Kiểm_sát_viên có_thể bị cách_chức chức_danh Kiểm_sát_viên khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Vi_phạm trong khi thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát hoạt_động tư_pháp ; - Vi_phạm một trong những quy_định sau đây : + Những việc mà pháp_luật quy_định cán_bộ , công_chức không được làm . + Tư_vấn cho người bị bắt , bị tạm giữ , bị_can , bị_cáo , đương_sự hoặc người tham_gia tố_tụng khác làm cho việc giải_quyết vụ án , vụ_việc không đúng quy_định của pháp_luật . + Can_thiệp vào việc giải_quyết vụ án , vụ_việc hoặc lợi_dụng ảnh_hưởng của mình tác_động đến người có trách_nhiệm giải_quyết vụ án , vụ_việc . + Đưa hồ_sơ , tài_liệu của vụ án , vụ_việc ra khỏi cơ_quan nếu không vì nhiệm_vụ được giao hoặc không được sự đồng_ý của người có thẩm_quyền . + Tiếp bị_can , bị_cáo , đương_sự hoặc người tham_gia tố_tụng khác trong vụ án , vụ_việc mà mình có thẩm_quyền giải_quyết ngoài nơi quy_định . - Vi_phạm về phẩm_chất đạo_đức ; - Có hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . Cách_chức Kiểm_sát_viên ( Hình từ Internet ) | 198,418 | |
Những trường_hợp nào Kiểm_sát_viên sẽ bị cách_chức ? | Căn_cứ theo Điều 89 Luật tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 thì khi thuộc một trong những trường_hợp sau đây Kiểm_sát_viên có_thể sẽ bị cách_chức : ... thẩm_quyền. + Tiếp bị_can, bị_cáo, đương_sự hoặc người tham_gia tố_tụng khác trong vụ án, vụ_việc mà mình có thẩm_quyền giải_quyết ngoài nơi quy_định. - Vi_phạm về phẩm_chất đạo_đức ; - Có hành_vi vi_phạm pháp_luật khác. Cách_chức Kiểm_sát_viên ( Hình từ Internet ) ( 1 ) Kiểm_sát_viên đương_nhiên bị cách_chức chức_danh Kiểm_sát_viên khi bị kết_tội bằng bản_án của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật. ( 2 ) Tuỳ theo tính_chất, mức_độ vi_phạm, Kiểm_sát_viên có_thể bị cách_chức chức_danh Kiểm_sát_viên khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Vi_phạm trong khi thực_hành quyền công_tố, kiểm_sát hoạt_động tư_pháp ; - Vi_phạm một trong những quy_định sau đây : + Những việc mà pháp_luật quy_định cán_bộ, công_chức không được làm. + Tư_vấn cho người bị bắt, bị tạm giữ, bị_can, bị_cáo, đương_sự hoặc người tham_gia tố_tụng khác làm cho việc giải_quyết vụ án, vụ_việc không đúng quy_định của pháp_luật. + Can_thiệp vào việc giải_quyết vụ án, vụ_việc hoặc lợi_dụng ảnh_hưởng của mình tác_động đến người có trách_nhiệm giải_quyết vụ án, vụ_việc. + Đưa hồ_sơ, tài_liệu của vụ án, vụ_việc | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 89 Luật tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 thì khi thuộc một trong những trường_hợp sau đây Kiểm_sát_viên có_thể sẽ bị cách_chức : ( 1 ) Kiểm_sát_viên đương_nhiên bị cách_chức chức_danh Kiểm_sát_viên khi bị kết_tội bằng bản_án của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . ( 2 ) Tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm , Kiểm_sát_viên có_thể bị cách_chức chức_danh Kiểm_sát_viên khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Vi_phạm trong khi thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát hoạt_động tư_pháp ; - Vi_phạm một trong những quy_định sau đây : + Những việc mà pháp_luật quy_định cán_bộ , công_chức không được làm . + Tư_vấn cho người bị bắt , bị tạm giữ , bị_can , bị_cáo , đương_sự hoặc người tham_gia tố_tụng khác làm cho việc giải_quyết vụ án , vụ_việc không đúng quy_định của pháp_luật . + Can_thiệp vào việc giải_quyết vụ án , vụ_việc hoặc lợi_dụng ảnh_hưởng của mình tác_động đến người có trách_nhiệm giải_quyết vụ án , vụ_việc . + Đưa hồ_sơ , tài_liệu của vụ án , vụ_việc ra khỏi cơ_quan nếu không vì nhiệm_vụ được giao hoặc không được sự đồng_ý của người có thẩm_quyền . + Tiếp bị_can , bị_cáo , đương_sự hoặc người tham_gia tố_tụng khác trong vụ án , vụ_việc mà mình có thẩm_quyền giải_quyết ngoài nơi quy_định . - Vi_phạm về phẩm_chất đạo_đức ; - Có hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . Cách_chức Kiểm_sát_viên ( Hình từ Internet ) | 198,419 | |
Những trường_hợp nào Kiểm_sát_viên sẽ bị cách_chức ? | Căn_cứ theo Điều 89 Luật tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 thì khi thuộc một trong những trường_hợp sau đây Kiểm_sát_viên có_thể sẽ bị cách_chức : ... việc giải_quyết vụ án, vụ_việc hoặc lợi_dụng ảnh_hưởng của mình tác_động đến người có trách_nhiệm giải_quyết vụ án, vụ_việc. + Đưa hồ_sơ, tài_liệu của vụ án, vụ_việc ra khỏi cơ_quan nếu không vì nhiệm_vụ được giao hoặc không được sự đồng_ý của người có thẩm_quyền. + Tiếp bị_can, bị_cáo, đương_sự hoặc người tham_gia tố_tụng khác trong vụ án, vụ_việc mà mình có thẩm_quyền giải_quyết ngoài nơi quy_định. - Vi_phạm về phẩm_chất đạo_đức ; - Có hành_vi vi_phạm pháp_luật khác. Cách_chức Kiểm_sát_viên ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 89 Luật tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 thì khi thuộc một trong những trường_hợp sau đây Kiểm_sát_viên có_thể sẽ bị cách_chức : ( 1 ) Kiểm_sát_viên đương_nhiên bị cách_chức chức_danh Kiểm_sát_viên khi bị kết_tội bằng bản_án của Toà_án đã có hiệu_lực pháp_luật . ( 2 ) Tuỳ theo tính_chất , mức_độ vi_phạm , Kiểm_sát_viên có_thể bị cách_chức chức_danh Kiểm_sát_viên khi thuộc một trong các trường_hợp sau đây : - Vi_phạm trong khi thực_hành quyền công_tố , kiểm_sát hoạt_động tư_pháp ; - Vi_phạm một trong những quy_định sau đây : + Những việc mà pháp_luật quy_định cán_bộ , công_chức không được làm . + Tư_vấn cho người bị bắt , bị tạm giữ , bị_can , bị_cáo , đương_sự hoặc người tham_gia tố_tụng khác làm cho việc giải_quyết vụ án , vụ_việc không đúng quy_định của pháp_luật . + Can_thiệp vào việc giải_quyết vụ án , vụ_việc hoặc lợi_dụng ảnh_hưởng của mình tác_động đến người có trách_nhiệm giải_quyết vụ án , vụ_việc . + Đưa hồ_sơ , tài_liệu của vụ án , vụ_việc ra khỏi cơ_quan nếu không vì nhiệm_vụ được giao hoặc không được sự đồng_ý của người có thẩm_quyền . + Tiếp bị_can , bị_cáo , đương_sự hoặc người tham_gia tố_tụng khác trong vụ án , vụ_việc mà mình có thẩm_quyền giải_quyết ngoài nơi quy_định . - Vi_phạm về phẩm_chất đạo_đức ; - Có hành_vi vi_phạm pháp_luật khác . Cách_chức Kiểm_sát_viên ( Hình từ Internet ) | 198,420 | |
Số_lượng Kiểm_sát_viên tại mỗi cấp do ai quyết_định ? | Theo Điều 93 Luật tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 Tổng_biên_chế , số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ ngạch Kiểm_sát_viên , Điều_tra_viên của Viện_kiểm_sát nh: ... Theo Điều 93 Luật tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 Tổng_biên_chế, số_lượng, cơ_cấu tỷ_lệ ngạch Kiểm_sát_viên, Điều_tra_viên của Viện_kiểm_sát nhân_dân 1. Số_lượng Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không quá 19 người. 2. Tổng_biên_chế, số_lượng Kiểm_sát_viên ; cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên tại mỗi cấp Viện_kiểm_sát ; số_lượng, cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Điều_tra_viên của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi có ý_kiến của Chính_phủ. Căn_cứ tổng_biên_chế, số_lượng, cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định biên_chế, số_lượng Kiểm_sát_viên, công_chức khác, viên_chức và người lao_động khác của các đơn_vị trực_thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và các Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới. 3. Tổng_biên_chế, số_lượng Kiểm_sát_viên ; cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên của mỗi cấp Viện_kiểm_sát quân_sự ; số_lượng, cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Điều_tra_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. Căn_cứ số_lượng, cơ_cấu tỷ_lệ ngạch Kiểm_sát_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định | None | 1 | Theo Điều 93 Luật tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 Tổng_biên_chế , số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ ngạch Kiểm_sát_viên , Điều_tra_viên của Viện_kiểm_sát nhân_dân 1 . Số_lượng Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không quá 19 người . 2 . Tổng_biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên ; cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên tại mỗi cấp Viện_kiểm_sát ; số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Điều_tra_viên của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi có ý_kiến của Chính_phủ . Căn_cứ tổng_biên_chế , số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên , công_chức khác , viên_chức và người lao_động khác của các đơn_vị trực_thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và các Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới . 3 . Tổng_biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên ; cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên của mỗi cấp Viện_kiểm_sát quân_sự ; số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Điều_tra_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Căn_cứ số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ ngạch Kiểm_sát_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định số_lượng Kiểm_sát_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự mỗi cấp sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Như_vậy , việc quyết_định Kiểm_sát_viên tại mỗi cấp được thực_hiện như sau : ( 1 ) Số_lượng Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân : - Tổng_biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên tại mỗi cấp Viện_kiểm_sát do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi có ý_kiến của Chính_phủ . - Căn_cứ tổng_biên_chế , số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên của các đơn_vị trực_thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và các Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới . ( 2 ) Số_lượng Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát quân_sự : - Tổng_biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát quân_sự do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . - Căn_cứ số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ ngạch Kiểm_sát_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định số_lượng Kiểm_sát_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự mỗi cấp sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . | 198,421 | |
Số_lượng Kiểm_sát_viên tại mỗi cấp do ai quyết_định ? | Theo Điều 93 Luật tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 Tổng_biên_chế , số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ ngạch Kiểm_sát_viên , Điều_tra_viên của Viện_kiểm_sát nh: ... quyết_định theo đề_nghị Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. Căn_cứ số_lượng, cơ_cấu tỷ_lệ ngạch Kiểm_sát_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định số_lượng Kiểm_sát_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự mỗi cấp sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. Như_vậy, việc quyết_định Kiểm_sát_viên tại mỗi cấp được thực_hiện như sau : ( 1 ) Số_lượng Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân : - Tổng_biên_chế, số_lượng Kiểm_sát_viên tại mỗi cấp Viện_kiểm_sát do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi có ý_kiến của Chính_phủ. - Căn_cứ tổng_biên_chế, số_lượng, cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định biên_chế, số_lượng Kiểm_sát_viên của các đơn_vị trực_thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và các Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới. ( 2 ) Số_lượng Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát quân_sự : - Tổng_biên_chế, số_lượng Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát quân_sự do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. - Căn_cứ số_lượng, cơ_cấu tỷ_lệ ngạch Kiểm_sát_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội | None | 1 | Theo Điều 93 Luật tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 Tổng_biên_chế , số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ ngạch Kiểm_sát_viên , Điều_tra_viên của Viện_kiểm_sát nhân_dân 1 . Số_lượng Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không quá 19 người . 2 . Tổng_biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên ; cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên tại mỗi cấp Viện_kiểm_sát ; số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Điều_tra_viên của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi có ý_kiến của Chính_phủ . Căn_cứ tổng_biên_chế , số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên , công_chức khác , viên_chức và người lao_động khác của các đơn_vị trực_thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và các Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới . 3 . Tổng_biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên ; cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên của mỗi cấp Viện_kiểm_sát quân_sự ; số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Điều_tra_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Căn_cứ số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ ngạch Kiểm_sát_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định số_lượng Kiểm_sát_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự mỗi cấp sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Như_vậy , việc quyết_định Kiểm_sát_viên tại mỗi cấp được thực_hiện như sau : ( 1 ) Số_lượng Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân : - Tổng_biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên tại mỗi cấp Viện_kiểm_sát do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi có ý_kiến của Chính_phủ . - Căn_cứ tổng_biên_chế , số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên của các đơn_vị trực_thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và các Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới . ( 2 ) Số_lượng Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát quân_sự : - Tổng_biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát quân_sự do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . - Căn_cứ số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ ngạch Kiểm_sát_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định số_lượng Kiểm_sát_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự mỗi cấp sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . | 198,422 | |
Số_lượng Kiểm_sát_viên tại mỗi cấp do ai quyết_định ? | Theo Điều 93 Luật tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 Tổng_biên_chế , số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ ngạch Kiểm_sát_viên , Điều_tra_viên của Viện_kiểm_sát nh: ... quyết_định theo đề_nghị Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. - Căn_cứ số_lượng, cơ_cấu tỷ_lệ ngạch Kiểm_sát_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định, Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định số_lượng Kiểm_sát_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự mỗi cấp sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng. | None | 1 | Theo Điều 93 Luật tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 Tổng_biên_chế , số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ ngạch Kiểm_sát_viên , Điều_tra_viên của Viện_kiểm_sát nhân_dân 1 . Số_lượng Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao không quá 19 người . 2 . Tổng_biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên ; cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên tại mỗi cấp Viện_kiểm_sát ; số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Điều_tra_viên của Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi có ý_kiến của Chính_phủ . Căn_cứ tổng_biên_chế , số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên , công_chức khác , viên_chức và người lao_động khác của các đơn_vị trực_thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và các Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới . 3 . Tổng_biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên ; cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên của mỗi cấp Viện_kiểm_sát quân_sự ; số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Điều_tra_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự trung_ương do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Căn_cứ số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ ngạch Kiểm_sát_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định số_lượng Kiểm_sát_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự mỗi cấp sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . Như_vậy , việc quyết_định Kiểm_sát_viên tại mỗi cấp được thực_hiện như sau : ( 1 ) Số_lượng Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát nhân_dân : - Tổng_biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên tại mỗi cấp Viện_kiểm_sát do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị của Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi có ý_kiến của Chính_phủ . - Căn_cứ tổng_biên_chế , số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ các ngạch Kiểm_sát_viên đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên của các đơn_vị trực_thuộc Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao và các Viện_kiểm_sát nhân_dân cấp dưới . ( 2 ) Số_lượng Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát quân_sự : - Tổng_biên_chế , số_lượng Kiểm_sát_viên Viện_kiểm_sát quân_sự do Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định theo đề_nghị Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . - Căn_cứ số_lượng , cơ_cấu tỷ_lệ ngạch Kiểm_sát_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự đã được Uỷ_ban thường_vụ Quốc_hội quyết_định , Viện trưởng Viện_kiểm_sát nhân_dân tối_cao quyết_định số_lượng Kiểm_sát_viên của Viện_kiểm_sát quân_sự mỗi cấp sau khi thống_nhất với Bộ_trưởng Bộ Quốc_phòng . | 198,423 | |
Nhiệm_kỳ của Kiểm_sát_viên là bao_lâu ? | Theo Điều 82 Luật tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 , hiện_nay nhiệm_kỳ của Kiểm_sát_viên được bổ_nhiệm lần đầu là 05 năm . ... Trường_hợp Kiểm_sát_viên được bổ_nhiệm lại hoặc nâng ngạch thì có nhiệm_kỳ là 10 năm . | None | 1 | Theo Điều 82 Luật tổ_chức Viện_kiểm_sát nhân_dân 2014 , hiện_nay nhiệm_kỳ của Kiểm_sát_viên được bổ_nhiệm lần đầu là 05 năm . Trường_hợp Kiểm_sát_viên được bổ_nhiệm lại hoặc nâng ngạch thì có nhiệm_kỳ là 10 năm . | 198,424 | |
Thủ_tướng yêu_cầu Bộ Công_an đẩy_mạnh việc cấp mã định_danh cá_nhân , thẻ căn_cước công_dân gắn chip ? | Ngày 23/02/2023 , Thủ_tướng Chính_phủ ký ban_hành Chỉ_thị 05 / CT-TTg năm 2023 về việc đẩy_mạnh triển_khai Đề_án phát_triển ứng_dụng dữ_liệu về dân_cư: ... Ngày 23/02/2023, Thủ_tướng Chính_phủ ký ban_hành Chỉ_thị 05 / CT-TTg năm 2023 về việc đẩy_mạnh triển_khai Đề_án phát_triển ứng_dụng dữ_liệu về dân_cư, định_danh và xác_thực điện_tử phục_vụ chuyển_đổi số quốc_gia giai_đoạn 2022 – 2025, tầm nhìn đến năm 2030 tại các bộ, ngành, địa_phương năm 2023 và những năm tiếp_theo. Trong đó, nội_dung đáng chú_ý đó là Thủ Thủ_tướng yêu_cầu Bộ Công_an đẩy_mạnh việc cấp mã định_danh cá_nhân, thẻ căn_cước công_dân gắn chip, cụ_thể : Bộ Công_an được giao chủ_trì, phối_hợp với các bộ, cơ_quan, địa_phương liên_quan xây_dựng Đề_án Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia trình Chính_phủ chậm nhất trong tháng 4 năm 2023. Đồng_thời, đẩy_mạnh việc cấp mã định_danh cá_nhân, thẻ căn_cước công_dân gắn chip cho công_dân đủ điều_kiện, thực_hiện thường_xuyên ; chuẩn_hoá, cập_nhật và chia_sẻ thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư với các bộ, ngành, địa_phương. Tăng_cường hỗ_trợ người_dân thực_hiện các dịch_vụ công có sử_dụng thông_tin công_dân, nhất_là thời_gian đầu bỏ sổ_hộ_khẩu, sổ tạm_trú giấy. Bảo_đảm tích_hợp, chuẩn_hoá, cập_nhật và chia_sẻ thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư với các bộ, ngành, địa_phương | None | 1 | Ngày 23/02/2023 , Thủ_tướng Chính_phủ ký ban_hành Chỉ_thị 05 / CT-TTg năm 2023 về việc đẩy_mạnh triển_khai Đề_án phát_triển ứng_dụng dữ_liệu về dân_cư , định_danh và xác_thực điện_tử phục_vụ chuyển_đổi số quốc_gia giai_đoạn 2022 – 2025 , tầm nhìn đến năm 2030 tại các bộ , ngành , địa_phương năm 2023 và những năm tiếp_theo . Trong đó , nội_dung đáng chú_ý đó là Thủ Thủ_tướng yêu_cầu Bộ Công_an đẩy_mạnh việc cấp mã định_danh cá_nhân , thẻ căn_cước công_dân gắn chip , cụ_thể : Bộ Công_an được giao chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan , địa_phương liên_quan xây_dựng Đề_án Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia trình Chính_phủ chậm nhất trong tháng 4 năm 2023 . Đồng_thời , đẩy_mạnh việc cấp mã định_danh cá_nhân , thẻ căn_cước công_dân gắn chip cho công_dân đủ điều_kiện , thực_hiện thường_xuyên ; chuẩn_hoá , cập_nhật và chia_sẻ thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư với các bộ , ngành , địa_phương . Tăng_cường hỗ_trợ người_dân thực_hiện các dịch_vụ công có sử_dụng thông_tin công_dân , nhất_là thời_gian đầu bỏ sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú giấy . Bảo_đảm tích_hợp , chuẩn_hoá , cập_nhật và chia_sẻ thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư với các bộ , ngành , địa_phương . Khẩn_trương tích_hợp , cung_cấp các dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình liên_quan đến cư_trú trên Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia , ưu_tiên các dịch_vụ công về đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú , xác_nhận thông_tin cư_trú . Thời_gian hoàn_thành trong tháng 6 năm 2023 . Bộ Công_an chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tư_pháp , Bộ Y_tế , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Tài_chính , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Bộ Nội_vụ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Công_Thương , Bộ Quốc_phòng , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , Thanh_tra Chính_phủ , Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ... xác_thực dữ_liệu dân_cư với các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia , cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành để làm sạch dữ_liệu và kết_nối , chia_sẻ phục_vụ giải_quyết thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công . Thời_gian hoàn_thành trong tháng 6 năm 2023 . Bộ Công_an tiếp_tục hoàn_thiện ứng_dụng VNeID , phấn_đấu đến tháng 6 năm 2023 cấp được 40 triệu tài_khoản định_danh điện_tử cho người_dân . Tuyên_truyền , vận_động người_dân sử_dụng ứng_dụng VNeID và đa_dạng_hoá các tiện_ích ( sổ sức_khoẻ điện_tử , lý_lịch tư_pháp , kiến_nghị phản_ánh , lưu_trú , tạm_trú , tích_hợp giấy_tờ như thẻ bảo_hiểm_y_tế , giấy_phép lái_xe … ) để người_dân tham_gia sử_dụng , phấn_đấu tích_hợp 70% hồ_sơ sức_khoẻ điện_tử , hiện thị lên ít_nhất 30 triệu tài_khoản VNeID . Phối_hợp Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam trong việc ứng_dụng thông_tin dân_cư , xác_thực và định_danh cá_nhân điện_tử phục_vụ hoạt_động thanh_toán không dùng tiền_mặt , xác_thực thông_tin chủ_tài_khoản ngân_hàng , xác_thực thông_tin cho vay tín_chấp . Thời_gian hoàn_thành trong tháng 6 năm 2023 . ( Hình từ Internet ) | 198,425 | |
Thủ_tướng yêu_cầu Bộ Công_an đẩy_mạnh việc cấp mã định_danh cá_nhân , thẻ căn_cước công_dân gắn chip ? | Ngày 23/02/2023 , Thủ_tướng Chính_phủ ký ban_hành Chỉ_thị 05 / CT-TTg năm 2023 về việc đẩy_mạnh triển_khai Đề_án phát_triển ứng_dụng dữ_liệu về dân_cư: ... , nhất_là thời_gian đầu bỏ sổ_hộ_khẩu, sổ tạm_trú giấy. Bảo_đảm tích_hợp, chuẩn_hoá, cập_nhật và chia_sẻ thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư với các bộ, ngành, địa_phương. Khẩn_trương tích_hợp, cung_cấp các dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình liên_quan đến cư_trú trên Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia, ưu_tiên các dịch_vụ công về đăng_ký thường_trú, đăng_ký tạm_trú, xác_nhận thông_tin cư_trú. Thời_gian hoàn_thành trong tháng 6 năm 2023. Bộ Công_an chủ_trì, phối_hợp với Bộ Tư_pháp, Bộ Y_tế, Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội, Bộ Tài_chính, Bộ Tài_nguyên và Môi_trường, Bộ Nội_vụ, Bộ Thông_tin và Truyền_thông, Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư, Bộ Công_Thương, Bộ Quốc_phòng, Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam, Thanh_tra Chính_phủ, Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam... xác_thực dữ_liệu dân_cư với các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia, cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành để làm sạch dữ_liệu và kết_nối, chia_sẻ phục_vụ giải_quyết thủ_tục hành_chính, cung_cấp dịch_vụ công. Thời_gian hoàn_thành trong tháng 6 năm 2023. Bộ Công_an tiếp_tục hoàn_thiện ứng_dụng VNeID, phấn_đấu đến tháng 6 năm 2023 cấp được 40 triệu tài_khoản định_danh điện_tử cho người_dân. Tuyên_truyền, vận_động người_dân sử_dụng ứng_dụng VNe@@ | None | 1 | Ngày 23/02/2023 , Thủ_tướng Chính_phủ ký ban_hành Chỉ_thị 05 / CT-TTg năm 2023 về việc đẩy_mạnh triển_khai Đề_án phát_triển ứng_dụng dữ_liệu về dân_cư , định_danh và xác_thực điện_tử phục_vụ chuyển_đổi số quốc_gia giai_đoạn 2022 – 2025 , tầm nhìn đến năm 2030 tại các bộ , ngành , địa_phương năm 2023 và những năm tiếp_theo . Trong đó , nội_dung đáng chú_ý đó là Thủ Thủ_tướng yêu_cầu Bộ Công_an đẩy_mạnh việc cấp mã định_danh cá_nhân , thẻ căn_cước công_dân gắn chip , cụ_thể : Bộ Công_an được giao chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan , địa_phương liên_quan xây_dựng Đề_án Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia trình Chính_phủ chậm nhất trong tháng 4 năm 2023 . Đồng_thời , đẩy_mạnh việc cấp mã định_danh cá_nhân , thẻ căn_cước công_dân gắn chip cho công_dân đủ điều_kiện , thực_hiện thường_xuyên ; chuẩn_hoá , cập_nhật và chia_sẻ thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư với các bộ , ngành , địa_phương . Tăng_cường hỗ_trợ người_dân thực_hiện các dịch_vụ công có sử_dụng thông_tin công_dân , nhất_là thời_gian đầu bỏ sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú giấy . Bảo_đảm tích_hợp , chuẩn_hoá , cập_nhật và chia_sẻ thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư với các bộ , ngành , địa_phương . Khẩn_trương tích_hợp , cung_cấp các dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình liên_quan đến cư_trú trên Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia , ưu_tiên các dịch_vụ công về đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú , xác_nhận thông_tin cư_trú . Thời_gian hoàn_thành trong tháng 6 năm 2023 . Bộ Công_an chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tư_pháp , Bộ Y_tế , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Tài_chính , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Bộ Nội_vụ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Công_Thương , Bộ Quốc_phòng , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , Thanh_tra Chính_phủ , Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ... xác_thực dữ_liệu dân_cư với các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia , cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành để làm sạch dữ_liệu và kết_nối , chia_sẻ phục_vụ giải_quyết thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công . Thời_gian hoàn_thành trong tháng 6 năm 2023 . Bộ Công_an tiếp_tục hoàn_thiện ứng_dụng VNeID , phấn_đấu đến tháng 6 năm 2023 cấp được 40 triệu tài_khoản định_danh điện_tử cho người_dân . Tuyên_truyền , vận_động người_dân sử_dụng ứng_dụng VNeID và đa_dạng_hoá các tiện_ích ( sổ sức_khoẻ điện_tử , lý_lịch tư_pháp , kiến_nghị phản_ánh , lưu_trú , tạm_trú , tích_hợp giấy_tờ như thẻ bảo_hiểm_y_tế , giấy_phép lái_xe … ) để người_dân tham_gia sử_dụng , phấn_đấu tích_hợp 70% hồ_sơ sức_khoẻ điện_tử , hiện thị lên ít_nhất 30 triệu tài_khoản VNeID . Phối_hợp Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam trong việc ứng_dụng thông_tin dân_cư , xác_thực và định_danh cá_nhân điện_tử phục_vụ hoạt_động thanh_toán không dùng tiền_mặt , xác_thực thông_tin chủ_tài_khoản ngân_hàng , xác_thực thông_tin cho vay tín_chấp . Thời_gian hoàn_thành trong tháng 6 năm 2023 . ( Hình từ Internet ) | 198,426 | |
Thủ_tướng yêu_cầu Bộ Công_an đẩy_mạnh việc cấp mã định_danh cá_nhân , thẻ căn_cước công_dân gắn chip ? | Ngày 23/02/2023 , Thủ_tướng Chính_phủ ký ban_hành Chỉ_thị 05 / CT-TTg năm 2023 về việc đẩy_mạnh triển_khai Đề_án phát_triển ứng_dụng dữ_liệu về dân_cư: ... Công_an tiếp_tục hoàn_thiện ứng_dụng VNeID, phấn_đấu đến tháng 6 năm 2023 cấp được 40 triệu tài_khoản định_danh điện_tử cho người_dân. Tuyên_truyền, vận_động người_dân sử_dụng ứng_dụng VNeID và đa_dạng_hoá các tiện_ích ( sổ sức_khoẻ điện_tử, lý_lịch tư_pháp, kiến_nghị phản_ánh, lưu_trú, tạm_trú, tích_hợp giấy_tờ như thẻ bảo_hiểm_y_tế, giấy_phép lái_xe … ) để người_dân tham_gia sử_dụng, phấn_đấu tích_hợp 70% hồ_sơ sức_khoẻ điện_tử, hiện thị lên ít_nhất 30 triệu tài_khoản VNeID. Phối_hợp Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam trong việc ứng_dụng thông_tin dân_cư, xác_thực và định_danh cá_nhân điện_tử phục_vụ hoạt_động thanh_toán không dùng tiền_mặt, xác_thực thông_tin chủ_tài_khoản ngân_hàng, xác_thực thông_tin cho vay tín_chấp. Thời_gian hoàn_thành trong tháng 6 năm 2023. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Ngày 23/02/2023 , Thủ_tướng Chính_phủ ký ban_hành Chỉ_thị 05 / CT-TTg năm 2023 về việc đẩy_mạnh triển_khai Đề_án phát_triển ứng_dụng dữ_liệu về dân_cư , định_danh và xác_thực điện_tử phục_vụ chuyển_đổi số quốc_gia giai_đoạn 2022 – 2025 , tầm nhìn đến năm 2030 tại các bộ , ngành , địa_phương năm 2023 và những năm tiếp_theo . Trong đó , nội_dung đáng chú_ý đó là Thủ Thủ_tướng yêu_cầu Bộ Công_an đẩy_mạnh việc cấp mã định_danh cá_nhân , thẻ căn_cước công_dân gắn chip , cụ_thể : Bộ Công_an được giao chủ_trì , phối_hợp với các bộ , cơ_quan , địa_phương liên_quan xây_dựng Đề_án Trung_tâm dữ_liệu quốc_gia trình Chính_phủ chậm nhất trong tháng 4 năm 2023 . Đồng_thời , đẩy_mạnh việc cấp mã định_danh cá_nhân , thẻ căn_cước công_dân gắn chip cho công_dân đủ điều_kiện , thực_hiện thường_xuyên ; chuẩn_hoá , cập_nhật và chia_sẻ thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư với các bộ , ngành , địa_phương . Tăng_cường hỗ_trợ người_dân thực_hiện các dịch_vụ công có sử_dụng thông_tin công_dân , nhất_là thời_gian đầu bỏ sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú giấy . Bảo_đảm tích_hợp , chuẩn_hoá , cập_nhật và chia_sẻ thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư với các bộ , ngành , địa_phương . Khẩn_trương tích_hợp , cung_cấp các dịch_vụ công trực_tuyến toàn trình liên_quan đến cư_trú trên Cổng_Dịch vụ công Quốc_gia , ưu_tiên các dịch_vụ công về đăng_ký thường_trú , đăng_ký tạm_trú , xác_nhận thông_tin cư_trú . Thời_gian hoàn_thành trong tháng 6 năm 2023 . Bộ Công_an chủ_trì , phối_hợp với Bộ Tư_pháp , Bộ Y_tế , Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội , Bộ Tài_chính , Bộ Tài_nguyên và Môi_trường , Bộ Nội_vụ , Bộ Thông_tin và Truyền_thông , Bộ Kế_hoạch và Đầu_tư , Bộ Công_Thương , Bộ Quốc_phòng , Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam , Thanh_tra Chính_phủ , Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam ... xác_thực dữ_liệu dân_cư với các cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia , cơ_sở_dữ_liệu chuyên_ngành để làm sạch dữ_liệu và kết_nối , chia_sẻ phục_vụ giải_quyết thủ_tục hành_chính , cung_cấp dịch_vụ công . Thời_gian hoàn_thành trong tháng 6 năm 2023 . Bộ Công_an tiếp_tục hoàn_thiện ứng_dụng VNeID , phấn_đấu đến tháng 6 năm 2023 cấp được 40 triệu tài_khoản định_danh điện_tử cho người_dân . Tuyên_truyền , vận_động người_dân sử_dụng ứng_dụng VNeID và đa_dạng_hoá các tiện_ích ( sổ sức_khoẻ điện_tử , lý_lịch tư_pháp , kiến_nghị phản_ánh , lưu_trú , tạm_trú , tích_hợp giấy_tờ như thẻ bảo_hiểm_y_tế , giấy_phép lái_xe … ) để người_dân tham_gia sử_dụng , phấn_đấu tích_hợp 70% hồ_sơ sức_khoẻ điện_tử , hiện thị lên ít_nhất 30 triệu tài_khoản VNeID . Phối_hợp Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam trong việc ứng_dụng thông_tin dân_cư , xác_thực và định_danh cá_nhân điện_tử phục_vụ hoạt_động thanh_toán không dùng tiền_mặt , xác_thực thông_tin chủ_tài_khoản ngân_hàng , xác_thực thông_tin cho vay tín_chấp . Thời_gian hoàn_thành trong tháng 6 năm 2023 . ( Hình từ Internet ) | 198,427 | |
Người_dân không phải xuất_trình , nộp sổ_hộ_khẩu trong quá_trình giải_quyết thủ_tục hành_chính đúng không ? | Nội_dung này được Thủ_tướng Chính_phủ nhấn_mạnh tại Chỉ_thị 05 / CT-TTg năm 2023 như sau : ... - Các bộ , ngành , địa_phương phải quán_triệt , chỉ_đạo cụ_thể các cơ_quan , tổ_chức trong quá_trình giải_quyết thủ_tục hành_chính không yêu_cầu người_dân phải xuất_trình , nộp Sổ_hộ_khẩu theo quy_định của Luật Cư_trú 2020 và các văn_bản hướng_dẫn Luật Cư_trú 2020 . - Đồng_thời yêu_cầu các bộ , ngành , địa_phương phối_hợp với Bộ Công_an nghiên_cứu , ứng_dụng thẻ Căn_cước công_dân gắn chip , ứng_dụng VNeID và khai_thác Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; tích_hợp các thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , thẻ căn_cước công_dân và tài_khoản định_danh điện_tử để dần thay các loại giấy_tờ công_dân , trước_mắt là việc thay_thế sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú giấy từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 . Thời_gian hoàn_thành trong tháng 3 năm 2023 . - Ngoài_ra , Chính_phủ cũng yêu_cầu các bộ , ngành , địa_phương trong tháng 06 năm 2023 , nâng_cấp hoàn_thiện hạ_tầng công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu ; hoàn_thành kết_nối giữa Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư phục_vụ giải_quyết thủ_tục hành_chính , dịch_vụ công theo Nghị_định 107/2021/NĐ-CP của Chính_phủ . | None | 1 | Nội_dung này được Thủ_tướng Chính_phủ nhấn_mạnh tại Chỉ_thị 05 / CT-TTg năm 2023 như sau : - Các bộ , ngành , địa_phương phải quán_triệt , chỉ_đạo cụ_thể các cơ_quan , tổ_chức trong quá_trình giải_quyết thủ_tục hành_chính không yêu_cầu người_dân phải xuất_trình , nộp Sổ_hộ_khẩu theo quy_định của Luật Cư_trú 2020 và các văn_bản hướng_dẫn Luật Cư_trú 2020 . - Đồng_thời yêu_cầu các bộ , ngành , địa_phương phối_hợp với Bộ Công_an nghiên_cứu , ứng_dụng thẻ Căn_cước công_dân gắn chip , ứng_dụng VNeID và khai_thác Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư ; tích_hợp các thông_tin trong Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , thẻ căn_cước công_dân và tài_khoản định_danh điện_tử để dần thay các loại giấy_tờ công_dân , trước_mắt là việc thay_thế sổ_hộ_khẩu , sổ tạm_trú giấy từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 . Thời_gian hoàn_thành trong tháng 3 năm 2023 . - Ngoài_ra , Chính_phủ cũng yêu_cầu các bộ , ngành , địa_phương trong tháng 06 năm 2023 , nâng_cấp hoàn_thiện hạ_tầng công_nghệ_thông_tin đáp_ứng yêu_cầu ; hoàn_thành kết_nối giữa Hệ_thống thông_tin giải_quyết thủ_tục hành_chính cấp_bộ , cấp tỉnh với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư phục_vụ giải_quyết thủ_tục hành_chính , dịch_vụ công theo Nghị_định 107/2021/NĐ-CP của Chính_phủ . | 198,428 | |
Thủ_tướng yêu_cầu Bộ Y_tế Cập_nhật dữ_liệu nhóm thông_tin cơ_bản về y_tế vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về bảo_hiểm ? | Tại Chỉ_thị 05 / CT-TTg năm 2023 , Thủ_tướng Chính_phủ cũng yêu_cầu Bộ Y_tế khẩn_trương thực_hiện các nhiệm_vụ sau : ... - Tổ_chức thống_kê , cập_nhật thông_tin , dữ_liệu về y_sĩ , bác_sĩ , bệnh_viện , trạm y_tế , nhà_thuốc , giường_bệnh , trang_thiết_bị y_tế , ... để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước , bảo_đảm theo đúng quy_định của pháp_luật . Thời_gian hoàn_thành trong tháng 6 năm 2023 . - Tiếp_tục thực_hiện rà_soát , đối_chiếu , cập_nhật , làm sạch dữ_liệu tiêm_chủng COVID-19 với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , bảo_đảm chính_xác , đúng quy_định của pháp_luật . - Chỉ_đạo các cơ_sở y_tế cập_nhật dữ_liệu nhóm thông_tin cơ_bản về y_tế vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về bảo_hiểm theo quy_định ; kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu kết_quả khám sức_khoẻ qua hạ_tầng của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam để thực_hiện dịch_vụ công cấp đổi , cấp lại giấy_phép lái_xe ; thống_nhất với Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam và Bộ Công_an về việc chia_sẻ một_số trường thông_tin cơ_bản của sổ Sức_khoẻ điện_tử hiển_thị trên ứng_dụng VNeID theo đúng quy_định của pháp_luật . Thời_gian hoàn_thành trong tháng 3 năm 2023 . | None | 1 | Tại Chỉ_thị 05 / CT-TTg năm 2023 , Thủ_tướng Chính_phủ cũng yêu_cầu Bộ Y_tế khẩn_trương thực_hiện các nhiệm_vụ sau : - Tổ_chức thống_kê , cập_nhật thông_tin , dữ_liệu về y_sĩ , bác_sĩ , bệnh_viện , trạm y_tế , nhà_thuốc , giường_bệnh , trang_thiết_bị y_tế , ... để phục_vụ công_tác quản_lý_nhà_nước , bảo_đảm theo đúng quy_định của pháp_luật . Thời_gian hoàn_thành trong tháng 6 năm 2023 . - Tiếp_tục thực_hiện rà_soát , đối_chiếu , cập_nhật , làm sạch dữ_liệu tiêm_chủng COVID-19 với Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về dân_cư , bảo_đảm chính_xác , đúng quy_định của pháp_luật . - Chỉ_đạo các cơ_sở y_tế cập_nhật dữ_liệu nhóm thông_tin cơ_bản về y_tế vào Cơ_sở_dữ_liệu quốc_gia về bảo_hiểm theo quy_định ; kết_nối , chia_sẻ dữ_liệu kết_quả khám sức_khoẻ qua hạ_tầng của Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam để thực_hiện dịch_vụ công cấp đổi , cấp lại giấy_phép lái_xe ; thống_nhất với Bảo_hiểm_xã_hội Việt_Nam và Bộ Công_an về việc chia_sẻ một_số trường thông_tin cơ_bản của sổ Sức_khoẻ điện_tử hiển_thị trên ứng_dụng VNeID theo đúng quy_định của pháp_luật . Thời_gian hoàn_thành trong tháng 3 năm 2023 . | 198,429 | |
Việc cảnh_báo nội_dung không phù_hợp với trẻ_em được thực_hiện trong các chương_trình truyền_hình như_thế_nào ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 16 Thông_tư 09/2017/TT-BTTTT việc cảnh_báo nội_dung không phù_hợp với trẻ_em được thực_hiện trong các chương_trình truy: ... ( Hình từ Internet ) Theo Điều 16 Thông_tư 09/2017/TT-BTTTT việc cảnh_báo nội_dung không phù_hợp với trẻ_em được thực_hiện trong các chương_trình truyền_hình như sau Cảnh_báo nội_dung không phù_hợp với trẻ_em 1. Các cơ_quan báo_chí, nhà_xuất_bản phải thực_hiện việc cảnh_báo nội_dung không phù_hợp với trẻ_em trên các chương_trình của kênh phát_thanh, kênh_truyền_hình ; báo in, báo_điện_tử và xuất_bản_phẩm. 2. Việc cảnh_báo phải được thực_hiện bằng một trong các phương_thức hoặc kết_hợp nhiều phương_thức phù_hợp với từng loại_hình báo_chí, xuất_bản_phẩm, bao_gồm nhưng không giới_hạn : âm_thanh, hình_ảnh, chữ_viết, biểu_tượng. 3. Đối_với phát_thanh, truyền_hình, nội_dung cảnh_báo phải được thể_hiện ngay trước khi bắt_đầu phát_sóng chương_trình có nội_dung cần cảnh_báo. 4. Đối_với báo in, nội_dung cảnh_báo phải được thể_hiện ngay sát phía trên hoặc sát phía dưới tên tin, bài hoặc ngay tại vị_trí đăng tin, bài. Đối_với báo_điện_tử, nội_dung cảnh_báo phải được hiện lên ngay sau khi độc_giả ấn chọn tin, bài và trước khi độc_giả đọc được toàn_bộ nội_dung tin, bài. 5. Nội_dung cảnh_báo trên phát_thanh, truyền_hình, báo in, | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 16 Thông_tư 09/2017/TT-BTTTT việc cảnh_báo nội_dung không phù_hợp với trẻ_em được thực_hiện trong các chương_trình truyền_hình như sau Cảnh_báo nội_dung không phù_hợp với trẻ_em 1 . Các cơ_quan báo_chí , nhà_xuất_bản phải thực_hiện việc cảnh_báo nội_dung không phù_hợp với trẻ_em trên các chương_trình của kênh phát_thanh , kênh_truyền_hình ; báo in , báo_điện_tử và xuất_bản_phẩm . 2 . Việc cảnh_báo phải được thực_hiện bằng một trong các phương_thức hoặc kết_hợp nhiều phương_thức phù_hợp với từng loại_hình báo_chí , xuất_bản_phẩm , bao_gồm nhưng không giới_hạn : âm_thanh , hình_ảnh , chữ_viết , biểu_tượng . 3 . Đối_với phát_thanh , truyền_hình , nội_dung cảnh_báo phải được thể_hiện ngay trước khi bắt_đầu phát_sóng chương_trình có nội_dung cần cảnh_báo . 4 . Đối_với báo in , nội_dung cảnh_báo phải được thể_hiện ngay sát phía trên hoặc sát phía dưới tên tin , bài hoặc ngay tại vị_trí đăng tin , bài . Đối_với báo_điện_tử , nội_dung cảnh_báo phải được hiện lên ngay sau khi độc_giả ấn chọn tin , bài và trước khi độc_giả đọc được toàn_bộ nội_dung tin , bài . 5 . Nội_dung cảnh_báo trên phát_thanh , truyền_hình , báo in , báo_điện_tử phải bảo_đảm ngắn_gọn , rõ_ràng , dễ hiểu , dễ nhớ , dễ nhận_biết và phải thể_hiện được tối_thiểu một trong các khuyến_cáo sau đây : a ) Nội_dung không phù_hợp với trẻ_em , đề_nghị cân_nhắc trước khi đọc , nghe , xem . b ) Cha_mẹ , người_lớn cần hướng_dẫn nếu trẻ_em đọc , nghe , xem . c ) Chương_trình , phim có hình_ảnh và tình_tiết nhạy_cảm , khuyến_cáo nên có sự hướng_dẫn của phụ_huynh khi xem . d ) Nội_dung không phù_hợp với trẻ_em dưới 06 tuổi ; Nội_dung không phù_hợp với trẻ_em từ 06 tuổi đến dưới 11 tuổi ; Nội_dung không phù_hợp với trẻ_em từ 11 tuổi đến dưới 16 tuổi . 6 . Đối_với xuất_bản_phẩm dành cho trẻ_em có nội_dung về giáo_dục giới_tính ; chống bạo_lực , xâm_hại thân_thể trẻ_em phải ghi dòng chữ “ Cha_mẹ , người_lớn cần hướng_dẫn trẻ_em đọc ” tại trang tên sách hoặc tại bìa 4 . Vậy đối_với chường trình truyền_hình , nội_dung cảnh_báo phải được thể_hiện ngay trước khi bắt_đầu phát_sóng chương_trình có nội_dung cần cảnh_báo . | 198,430 | |
Việc cảnh_báo nội_dung không phù_hợp với trẻ_em được thực_hiện trong các chương_trình truyền_hình như_thế_nào ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 16 Thông_tư 09/2017/TT-BTTTT việc cảnh_báo nội_dung không phù_hợp với trẻ_em được thực_hiện trong các chương_trình truy: ... sau khi độc_giả ấn chọn tin, bài và trước khi độc_giả đọc được toàn_bộ nội_dung tin, bài. 5. Nội_dung cảnh_báo trên phát_thanh, truyền_hình, báo in, báo_điện_tử phải bảo_đảm ngắn_gọn, rõ_ràng, dễ hiểu, dễ nhớ, dễ nhận_biết và phải thể_hiện được tối_thiểu một trong các khuyến_cáo sau đây : a ) Nội_dung không phù_hợp với trẻ_em, đề_nghị cân_nhắc trước khi đọc, nghe, xem. b ) Cha_mẹ, người_lớn cần hướng_dẫn nếu trẻ_em đọc, nghe, xem. c ) Chương_trình, phim có hình_ảnh và tình_tiết nhạy_cảm, khuyến_cáo nên có sự hướng_dẫn của phụ_huynh khi xem. d ) Nội_dung không phù_hợp với trẻ_em dưới 06 tuổi ; Nội_dung không phù_hợp với trẻ_em từ 06 tuổi đến dưới 11 tuổi ; Nội_dung không phù_hợp với trẻ_em từ 11 tuổi đến dưới 16 tuổi. 6. Đối_với xuất_bản_phẩm dành cho trẻ_em có nội_dung về giáo_dục giới_tính ; chống bạo_lực, xâm_hại thân_thể trẻ_em phải ghi dòng chữ “ Cha_mẹ, người_lớn cần hướng_dẫn trẻ_em đọc ” tại trang tên sách hoặc tại bìa 4. Vậy đối_với chường trình truyền_hình, nội_dung cảnh_báo phải | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 16 Thông_tư 09/2017/TT-BTTTT việc cảnh_báo nội_dung không phù_hợp với trẻ_em được thực_hiện trong các chương_trình truyền_hình như sau Cảnh_báo nội_dung không phù_hợp với trẻ_em 1 . Các cơ_quan báo_chí , nhà_xuất_bản phải thực_hiện việc cảnh_báo nội_dung không phù_hợp với trẻ_em trên các chương_trình của kênh phát_thanh , kênh_truyền_hình ; báo in , báo_điện_tử và xuất_bản_phẩm . 2 . Việc cảnh_báo phải được thực_hiện bằng một trong các phương_thức hoặc kết_hợp nhiều phương_thức phù_hợp với từng loại_hình báo_chí , xuất_bản_phẩm , bao_gồm nhưng không giới_hạn : âm_thanh , hình_ảnh , chữ_viết , biểu_tượng . 3 . Đối_với phát_thanh , truyền_hình , nội_dung cảnh_báo phải được thể_hiện ngay trước khi bắt_đầu phát_sóng chương_trình có nội_dung cần cảnh_báo . 4 . Đối_với báo in , nội_dung cảnh_báo phải được thể_hiện ngay sát phía trên hoặc sát phía dưới tên tin , bài hoặc ngay tại vị_trí đăng tin , bài . Đối_với báo_điện_tử , nội_dung cảnh_báo phải được hiện lên ngay sau khi độc_giả ấn chọn tin , bài và trước khi độc_giả đọc được toàn_bộ nội_dung tin , bài . 5 . Nội_dung cảnh_báo trên phát_thanh , truyền_hình , báo in , báo_điện_tử phải bảo_đảm ngắn_gọn , rõ_ràng , dễ hiểu , dễ nhớ , dễ nhận_biết và phải thể_hiện được tối_thiểu một trong các khuyến_cáo sau đây : a ) Nội_dung không phù_hợp với trẻ_em , đề_nghị cân_nhắc trước khi đọc , nghe , xem . b ) Cha_mẹ , người_lớn cần hướng_dẫn nếu trẻ_em đọc , nghe , xem . c ) Chương_trình , phim có hình_ảnh và tình_tiết nhạy_cảm , khuyến_cáo nên có sự hướng_dẫn của phụ_huynh khi xem . d ) Nội_dung không phù_hợp với trẻ_em dưới 06 tuổi ; Nội_dung không phù_hợp với trẻ_em từ 06 tuổi đến dưới 11 tuổi ; Nội_dung không phù_hợp với trẻ_em từ 11 tuổi đến dưới 16 tuổi . 6 . Đối_với xuất_bản_phẩm dành cho trẻ_em có nội_dung về giáo_dục giới_tính ; chống bạo_lực , xâm_hại thân_thể trẻ_em phải ghi dòng chữ “ Cha_mẹ , người_lớn cần hướng_dẫn trẻ_em đọc ” tại trang tên sách hoặc tại bìa 4 . Vậy đối_với chường trình truyền_hình , nội_dung cảnh_báo phải được thể_hiện ngay trước khi bắt_đầu phát_sóng chương_trình có nội_dung cần cảnh_báo . | 198,431 | |
Việc cảnh_báo nội_dung không phù_hợp với trẻ_em được thực_hiện trong các chương_trình truyền_hình như_thế_nào ? | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 16 Thông_tư 09/2017/TT-BTTTT việc cảnh_báo nội_dung không phù_hợp với trẻ_em được thực_hiện trong các chương_trình truy: ... trẻ_em phải ghi dòng chữ “ Cha_mẹ, người_lớn cần hướng_dẫn trẻ_em đọc ” tại trang tên sách hoặc tại bìa 4. Vậy đối_với chường trình truyền_hình, nội_dung cảnh_báo phải được thể_hiện ngay trước khi bắt_đầu phát_sóng chương_trình có nội_dung cần cảnh_báo. | None | 1 | ( Hình từ Internet ) Theo Điều 16 Thông_tư 09/2017/TT-BTTTT việc cảnh_báo nội_dung không phù_hợp với trẻ_em được thực_hiện trong các chương_trình truyền_hình như sau Cảnh_báo nội_dung không phù_hợp với trẻ_em 1 . Các cơ_quan báo_chí , nhà_xuất_bản phải thực_hiện việc cảnh_báo nội_dung không phù_hợp với trẻ_em trên các chương_trình của kênh phát_thanh , kênh_truyền_hình ; báo in , báo_điện_tử và xuất_bản_phẩm . 2 . Việc cảnh_báo phải được thực_hiện bằng một trong các phương_thức hoặc kết_hợp nhiều phương_thức phù_hợp với từng loại_hình báo_chí , xuất_bản_phẩm , bao_gồm nhưng không giới_hạn : âm_thanh , hình_ảnh , chữ_viết , biểu_tượng . 3 . Đối_với phát_thanh , truyền_hình , nội_dung cảnh_báo phải được thể_hiện ngay trước khi bắt_đầu phát_sóng chương_trình có nội_dung cần cảnh_báo . 4 . Đối_với báo in , nội_dung cảnh_báo phải được thể_hiện ngay sát phía trên hoặc sát phía dưới tên tin , bài hoặc ngay tại vị_trí đăng tin , bài . Đối_với báo_điện_tử , nội_dung cảnh_báo phải được hiện lên ngay sau khi độc_giả ấn chọn tin , bài và trước khi độc_giả đọc được toàn_bộ nội_dung tin , bài . 5 . Nội_dung cảnh_báo trên phát_thanh , truyền_hình , báo in , báo_điện_tử phải bảo_đảm ngắn_gọn , rõ_ràng , dễ hiểu , dễ nhớ , dễ nhận_biết và phải thể_hiện được tối_thiểu một trong các khuyến_cáo sau đây : a ) Nội_dung không phù_hợp với trẻ_em , đề_nghị cân_nhắc trước khi đọc , nghe , xem . b ) Cha_mẹ , người_lớn cần hướng_dẫn nếu trẻ_em đọc , nghe , xem . c ) Chương_trình , phim có hình_ảnh và tình_tiết nhạy_cảm , khuyến_cáo nên có sự hướng_dẫn của phụ_huynh khi xem . d ) Nội_dung không phù_hợp với trẻ_em dưới 06 tuổi ; Nội_dung không phù_hợp với trẻ_em từ 06 tuổi đến dưới 11 tuổi ; Nội_dung không phù_hợp với trẻ_em từ 11 tuổi đến dưới 16 tuổi . 6 . Đối_với xuất_bản_phẩm dành cho trẻ_em có nội_dung về giáo_dục giới_tính ; chống bạo_lực , xâm_hại thân_thể trẻ_em phải ghi dòng chữ “ Cha_mẹ , người_lớn cần hướng_dẫn trẻ_em đọc ” tại trang tên sách hoặc tại bìa 4 . Vậy đối_với chường trình truyền_hình , nội_dung cảnh_báo phải được thể_hiện ngay trước khi bắt_đầu phát_sóng chương_trình có nội_dung cần cảnh_báo . | 198,432 | |
Các nội_dung nào được ưu_tiên sản_xuất , đăng , phát_sóng , xuất_bản dành cho trẻ_em ? | Các nội_dung ưu_tiên sản_xuất , đăng , phát_sóng , xuất_bản dành cho trẻ_em được quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 09/2017/TT-BTTTT như sau : ... - Thực_hiện pháp_luật , chính_sách về quyền trẻ_em ; - Tìm_hiểu , học_tập , trao_đổi kiến_thức , vui_chơi , giải_trí dành cho trẻ_em ; - Phòng_ngừa , phát_hiện các yếu_tố , hành_vi gây tổn_hại , xâm_hại , bạo_lực , bóc_lột trẻ_em ; - Hướng_dẫn trẻ_em kỹ_năng sống , kỹ_năng tự bảo_vệ và kỹ_năng an_toàn cho trẻ_em ; - Giáo_dục giới_tính , sức_khoẻ , dinh_dưỡng ; - Các nội_dung khác theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Các nội_dung ưu_tiên sản_xuất , đăng , phát_sóng , xuất_bản dành cho trẻ_em được quy_định tại khoản 1 Điều 4 Thông_tư 09/2017/TT-BTTTT như sau : - Thực_hiện pháp_luật , chính_sách về quyền trẻ_em ; - Tìm_hiểu , học_tập , trao_đổi kiến_thức , vui_chơi , giải_trí dành cho trẻ_em ; - Phòng_ngừa , phát_hiện các yếu_tố , hành_vi gây tổn_hại , xâm_hại , bạo_lực , bóc_lột trẻ_em ; - Hướng_dẫn trẻ_em kỹ_năng sống , kỹ_năng tự bảo_vệ và kỹ_năng an_toàn cho trẻ_em ; - Giáo_dục giới_tính , sức_khoẻ , dinh_dưỡng ; - Các nội_dung khác theo quy_định của pháp_luật . | 198,433 | |
Khi đăng , phát tin , bài , chương_trình liên_quan đến trẻ_em phải tuân_thủ những yêu_cầu bắt_buộc nào ? | Theo Điều 15 Thông_tư 09/2017/TT-BTTTT quy_định về những yêu_cầu bắt_buộc khi đăng , phát tin , bài , chương_trình liên_quan đến trẻ_em như sau : ... Những yêu_cầu bắt_buộc khi đăng, phát tin, bài, chương_trình liên_quan đến trẻ_em 1. Đối_với báo in, báo nói, báo_hình, báo_điện_tử a ) Khi thông_tin về những vụ_việc tiêu_cực, vi_phạm pháp_luật mà trẻ_em là nạn_nhân hoặc là người liên_quan, phải làm mờ hoặc che mặt trẻ_em và bảo_đảm thông_tin bí_mật đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân của trẻ_em theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định số 56/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật trẻ_em ; b ) Khi sử_dụng trẻ_em, hình_ảnh trẻ_em làm nhân_vật, hình_ảnh minh_hoạ trong các chương_trình phản_ánh về các vụ_việc tiêu_cực, vi_phạm pháp_luật : Đối_với trẻ_em dưới 07 tuổi, phải có sự đồng_ý của cha, mẹ, người giám_hộ theo quy_định hiện_hành ; Đối_với trẻ_em từ đủ 07 tuổi trở lên, phải có sự đồng_ý của trẻ_em và của cha, mẹ, người giám_hộ theo quy_định hiện_hành. 2. Đối_với xuất_bản_phẩm Khi sử_dụng hình_ảnh trẻ_em để minh_hoạ trên xuất_bản_phẩm : Đối_với trẻ_em dưới 07 tuổi, phải có sự đồng_ý của cha, mẹ, người giám_hộ theo quy_định hiện_hành ; Đối_với | None | 1 | Theo Điều 15 Thông_tư 09/2017/TT-BTTTT quy_định về những yêu_cầu bắt_buộc khi đăng , phát tin , bài , chương_trình liên_quan đến trẻ_em như sau : Những yêu_cầu bắt_buộc khi đăng , phát tin , bài , chương_trình liên_quan đến trẻ_em 1 . Đối_với báo in , báo nói , báo_hình , báo_điện_tử a ) Khi thông_tin về những vụ_việc tiêu_cực , vi_phạm pháp_luật mà trẻ_em là nạn_nhân hoặc là người liên_quan , phải làm mờ hoặc che mặt trẻ_em và bảo_đảm thông_tin bí_mật đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân của trẻ_em theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định số 56/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật trẻ_em ; b ) Khi sử_dụng trẻ_em , hình_ảnh trẻ_em làm nhân_vật , hình_ảnh minh_hoạ trong các chương_trình phản_ánh về các vụ_việc tiêu_cực , vi_phạm pháp_luật : Đối_với trẻ_em dưới 07 tuổi , phải có sự đồng_ý của cha , mẹ , người giám_hộ theo quy_định hiện_hành ; Đối_với trẻ_em từ đủ 07 tuổi trở lên , phải có sự đồng_ý của trẻ_em và của cha , mẹ , người giám_hộ theo quy_định hiện_hành . 2 . Đối_với xuất_bản_phẩm Khi sử_dụng hình_ảnh trẻ_em để minh_hoạ trên xuất_bản_phẩm : Đối_với trẻ_em dưới 07 tuổi , phải có sự đồng_ý của cha , mẹ , người giám_hộ theo quy_định hiện_hành ; Đối_với trẻ_em từ đủ 07 tuổi trở lên , phải có sự đồng_ý của trẻ_em và của cha , mẹ , người giám_hộ theo quy_định hiện_hành . Như_vậy , những yêu_cầu bắt_buộc khi đăng , phát tin , bài , chương_trình liên_quan đến trẻ_em gồm : * Đối_với báo in , báo nói , báo_hình , báo_điện_tử - Khi thông_tin về những vụ_việc tiêu_cực , vi_phạm pháp_luật mà trẻ_em là nạn_nhân hoặc là người liên_quan , phải làm mờ hoặc che mặt trẻ_em và bảo_đảm thông_tin bí_mật đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân của trẻ_em ; - Khi sử_dụng trẻ_em , hình_ảnh trẻ_em làm nhân_vật , hình_ảnh minh_hoạ trong các chương_trình phản_ánh về các vụ_việc tiêu_cực , vi_phạm pháp_luật : + Đối_với trẻ_em dưới 07 tuổi , phải có sự đồng_ý của cha , mẹ , người giám_hộ theo quy_định hiện_hành ; + Đối_với trẻ_em từ đủ 07 tuổi trở lên , phải có sự đồng_ý của trẻ_em và của cha , mẹ , người giám_hộ theo quy_định hiện_hành . * Đối_với xuất_bản_phẩm Khi sử_dụng hình_ảnh trẻ_em để minh_hoạ trên xuất_bản_phẩm : + Đối_với trẻ_em dưới 07 tuổi , phải có sự đồng_ý của cha , mẹ , người giám_hộ theo quy_định hiện_hành ; + Đối_với trẻ_em từ đủ 07 tuổi trở lên , phải có sự đồng_ý của trẻ_em và của cha , mẹ , người giám_hộ theo quy_định hiện_hành . | 198,434 | |
Khi đăng , phát tin , bài , chương_trình liên_quan đến trẻ_em phải tuân_thủ những yêu_cầu bắt_buộc nào ? | Theo Điều 15 Thông_tư 09/2017/TT-BTTTT quy_định về những yêu_cầu bắt_buộc khi đăng , phát tin , bài , chương_trình liên_quan đến trẻ_em như sau : ... xuất_bản_phẩm Khi sử_dụng hình_ảnh trẻ_em để minh_hoạ trên xuất_bản_phẩm : Đối_với trẻ_em dưới 07 tuổi, phải có sự đồng_ý của cha, mẹ, người giám_hộ theo quy_định hiện_hành ; Đối_với trẻ_em từ đủ 07 tuổi trở lên, phải có sự đồng_ý của trẻ_em và của cha, mẹ, người giám_hộ theo quy_định hiện_hành. Như_vậy, những yêu_cầu bắt_buộc khi đăng, phát tin, bài, chương_trình liên_quan đến trẻ_em gồm : * Đối_với báo in, báo nói, báo_hình, báo_điện_tử - Khi thông_tin về những vụ_việc tiêu_cực, vi_phạm pháp_luật mà trẻ_em là nạn_nhân hoặc là người liên_quan, phải làm mờ hoặc che mặt trẻ_em và bảo_đảm thông_tin bí_mật đời_sống riêng_tư, bí_mật cá_nhân của trẻ_em ; - Khi sử_dụng trẻ_em, hình_ảnh trẻ_em làm nhân_vật, hình_ảnh minh_hoạ trong các chương_trình phản_ánh về các vụ_việc tiêu_cực, vi_phạm pháp_luật : + Đối_với trẻ_em dưới 07 tuổi, phải có sự đồng_ý của cha, mẹ, người giám_hộ theo quy_định hiện_hành ; + Đối_với trẻ_em từ đủ 07 tuổi trở lên, phải có sự đồng_ý của trẻ_em và của cha, mẹ, người giám_hộ theo quy_định hiện_hành | None | 1 | Theo Điều 15 Thông_tư 09/2017/TT-BTTTT quy_định về những yêu_cầu bắt_buộc khi đăng , phát tin , bài , chương_trình liên_quan đến trẻ_em như sau : Những yêu_cầu bắt_buộc khi đăng , phát tin , bài , chương_trình liên_quan đến trẻ_em 1 . Đối_với báo in , báo nói , báo_hình , báo_điện_tử a ) Khi thông_tin về những vụ_việc tiêu_cực , vi_phạm pháp_luật mà trẻ_em là nạn_nhân hoặc là người liên_quan , phải làm mờ hoặc che mặt trẻ_em và bảo_đảm thông_tin bí_mật đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân của trẻ_em theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định số 56/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật trẻ_em ; b ) Khi sử_dụng trẻ_em , hình_ảnh trẻ_em làm nhân_vật , hình_ảnh minh_hoạ trong các chương_trình phản_ánh về các vụ_việc tiêu_cực , vi_phạm pháp_luật : Đối_với trẻ_em dưới 07 tuổi , phải có sự đồng_ý của cha , mẹ , người giám_hộ theo quy_định hiện_hành ; Đối_với trẻ_em từ đủ 07 tuổi trở lên , phải có sự đồng_ý của trẻ_em và của cha , mẹ , người giám_hộ theo quy_định hiện_hành . 2 . Đối_với xuất_bản_phẩm Khi sử_dụng hình_ảnh trẻ_em để minh_hoạ trên xuất_bản_phẩm : Đối_với trẻ_em dưới 07 tuổi , phải có sự đồng_ý của cha , mẹ , người giám_hộ theo quy_định hiện_hành ; Đối_với trẻ_em từ đủ 07 tuổi trở lên , phải có sự đồng_ý của trẻ_em và của cha , mẹ , người giám_hộ theo quy_định hiện_hành . Như_vậy , những yêu_cầu bắt_buộc khi đăng , phát tin , bài , chương_trình liên_quan đến trẻ_em gồm : * Đối_với báo in , báo nói , báo_hình , báo_điện_tử - Khi thông_tin về những vụ_việc tiêu_cực , vi_phạm pháp_luật mà trẻ_em là nạn_nhân hoặc là người liên_quan , phải làm mờ hoặc che mặt trẻ_em và bảo_đảm thông_tin bí_mật đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân của trẻ_em ; - Khi sử_dụng trẻ_em , hình_ảnh trẻ_em làm nhân_vật , hình_ảnh minh_hoạ trong các chương_trình phản_ánh về các vụ_việc tiêu_cực , vi_phạm pháp_luật : + Đối_với trẻ_em dưới 07 tuổi , phải có sự đồng_ý của cha , mẹ , người giám_hộ theo quy_định hiện_hành ; + Đối_với trẻ_em từ đủ 07 tuổi trở lên , phải có sự đồng_ý của trẻ_em và của cha , mẹ , người giám_hộ theo quy_định hiện_hành . * Đối_với xuất_bản_phẩm Khi sử_dụng hình_ảnh trẻ_em để minh_hoạ trên xuất_bản_phẩm : + Đối_với trẻ_em dưới 07 tuổi , phải có sự đồng_ý của cha , mẹ , người giám_hộ theo quy_định hiện_hành ; + Đối_với trẻ_em từ đủ 07 tuổi trở lên , phải có sự đồng_ý của trẻ_em và của cha , mẹ , người giám_hộ theo quy_định hiện_hành . | 198,435 | |
Khi đăng , phát tin , bài , chương_trình liên_quan đến trẻ_em phải tuân_thủ những yêu_cầu bắt_buộc nào ? | Theo Điều 15 Thông_tư 09/2017/TT-BTTTT quy_định về những yêu_cầu bắt_buộc khi đăng , phát tin , bài , chương_trình liên_quan đến trẻ_em như sau : ... giám_hộ theo quy_định hiện_hành ; + Đối_với trẻ_em từ đủ 07 tuổi trở lên, phải có sự đồng_ý của trẻ_em và của cha, mẹ, người giám_hộ theo quy_định hiện_hành. * Đối_với xuất_bản_phẩm Khi sử_dụng hình_ảnh trẻ_em để minh_hoạ trên xuất_bản_phẩm : + Đối_với trẻ_em dưới 07 tuổi, phải có sự đồng_ý của cha, mẹ, người giám_hộ theo quy_định hiện_hành ; + Đối_với trẻ_em từ đủ 07 tuổi trở lên, phải có sự đồng_ý của trẻ_em và của cha, mẹ, người giám_hộ theo quy_định hiện_hành. | None | 1 | Theo Điều 15 Thông_tư 09/2017/TT-BTTTT quy_định về những yêu_cầu bắt_buộc khi đăng , phát tin , bài , chương_trình liên_quan đến trẻ_em như sau : Những yêu_cầu bắt_buộc khi đăng , phát tin , bài , chương_trình liên_quan đến trẻ_em 1 . Đối_với báo in , báo nói , báo_hình , báo_điện_tử a ) Khi thông_tin về những vụ_việc tiêu_cực , vi_phạm pháp_luật mà trẻ_em là nạn_nhân hoặc là người liên_quan , phải làm mờ hoặc che mặt trẻ_em và bảo_đảm thông_tin bí_mật đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân của trẻ_em theo quy_định tại Điều 33 Nghị_định số 56/2017/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2017 của Chính_phủ quy_định chi_tiết một_số điều của Luật trẻ_em ; b ) Khi sử_dụng trẻ_em , hình_ảnh trẻ_em làm nhân_vật , hình_ảnh minh_hoạ trong các chương_trình phản_ánh về các vụ_việc tiêu_cực , vi_phạm pháp_luật : Đối_với trẻ_em dưới 07 tuổi , phải có sự đồng_ý của cha , mẹ , người giám_hộ theo quy_định hiện_hành ; Đối_với trẻ_em từ đủ 07 tuổi trở lên , phải có sự đồng_ý của trẻ_em và của cha , mẹ , người giám_hộ theo quy_định hiện_hành . 2 . Đối_với xuất_bản_phẩm Khi sử_dụng hình_ảnh trẻ_em để minh_hoạ trên xuất_bản_phẩm : Đối_với trẻ_em dưới 07 tuổi , phải có sự đồng_ý của cha , mẹ , người giám_hộ theo quy_định hiện_hành ; Đối_với trẻ_em từ đủ 07 tuổi trở lên , phải có sự đồng_ý của trẻ_em và của cha , mẹ , người giám_hộ theo quy_định hiện_hành . Như_vậy , những yêu_cầu bắt_buộc khi đăng , phát tin , bài , chương_trình liên_quan đến trẻ_em gồm : * Đối_với báo in , báo nói , báo_hình , báo_điện_tử - Khi thông_tin về những vụ_việc tiêu_cực , vi_phạm pháp_luật mà trẻ_em là nạn_nhân hoặc là người liên_quan , phải làm mờ hoặc che mặt trẻ_em và bảo_đảm thông_tin bí_mật đời_sống riêng_tư , bí_mật cá_nhân của trẻ_em ; - Khi sử_dụng trẻ_em , hình_ảnh trẻ_em làm nhân_vật , hình_ảnh minh_hoạ trong các chương_trình phản_ánh về các vụ_việc tiêu_cực , vi_phạm pháp_luật : + Đối_với trẻ_em dưới 07 tuổi , phải có sự đồng_ý của cha , mẹ , người giám_hộ theo quy_định hiện_hành ; + Đối_với trẻ_em từ đủ 07 tuổi trở lên , phải có sự đồng_ý của trẻ_em và của cha , mẹ , người giám_hộ theo quy_định hiện_hành . * Đối_với xuất_bản_phẩm Khi sử_dụng hình_ảnh trẻ_em để minh_hoạ trên xuất_bản_phẩm : + Đối_với trẻ_em dưới 07 tuổi , phải có sự đồng_ý của cha , mẹ , người giám_hộ theo quy_định hiện_hành ; + Đối_với trẻ_em từ đủ 07 tuổi trở lên , phải có sự đồng_ý của trẻ_em và của cha , mẹ , người giám_hộ theo quy_định hiện_hành . | 198,436 | |
Có_thể chuyển 100% vốn của mình trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên hay không ? | Căn_cứ vào Điều 76 và Điều 77 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về chuyển_nhượng vốn_điều_lệ của công_ty TNHH một thành_viên như sau : ... " Điều 76 . Quyền của chủ_sở_hữu công_ty ... h ) Quyết_định tăng vốn_điều_lệ của công_ty ; chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ của công_ty cho tổ_chức , cá_nhân khác ; quyết_định phát_hành trái_phiếu ; ... " Điều 77 . Nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu công_ty ... 5 . Chủ_sở_hữu công_ty chỉ được quyền rút vốn bằng cách chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ cho tổ_chức hoặc cá_nhân khác ; trường_hợp rút một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ đã góp ra khỏi công_ty dưới hình_thức khác thì chủ_sở_hữu công_ty và cá_nhân , tổ_chức có liên_quan phải liên_đới chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của công_ty . 6 . Chủ_sở_hữu công_ty không được rút lợi_nhuận khi công_ty không thanh_toán đủ các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn . ... " Việc chuyển_nhượng 100% vốn công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên có_thể thực_hiện theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên . Tuy_nhiên , chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên cần đảm_bảo đã thanh_toán đủ các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn thì mới được phép chuyển_nhượng vốn công_ty trách_nhiệm hữu một thành_viên của mình | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 76 và Điều 77 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về chuyển_nhượng vốn_điều_lệ của công_ty TNHH một thành_viên như sau : " Điều 76 . Quyền của chủ_sở_hữu công_ty ... h ) Quyết_định tăng vốn_điều_lệ của công_ty ; chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ của công_ty cho tổ_chức , cá_nhân khác ; quyết_định phát_hành trái_phiếu ; ... " Điều 77 . Nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu công_ty ... 5 . Chủ_sở_hữu công_ty chỉ được quyền rút vốn bằng cách chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ cho tổ_chức hoặc cá_nhân khác ; trường_hợp rút một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ đã góp ra khỏi công_ty dưới hình_thức khác thì chủ_sở_hữu công_ty và cá_nhân , tổ_chức có liên_quan phải liên_đới chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của công_ty . 6 . Chủ_sở_hữu công_ty không được rút lợi_nhuận khi công_ty không thanh_toán đủ các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn . ... " Việc chuyển_nhượng 100% vốn công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên có_thể thực_hiện theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên . Tuy_nhiên , chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên cần đảm_bảo đã thanh_toán đủ các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn thì mới được phép chuyển_nhượng vốn công_ty trách_nhiệm hữu một thành_viên của mình | 198,437 | |
Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ sở_hữu có cấu tổ_chức ra sao ? | Căn_cứ theo Điều 85 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ sở_hữu như: ... Căn_cứ theo Điều 85 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ sở_hữu như sau : " Điều 85 . Cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ sở_hữu 1 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ sở_hữu có Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . 2 . Chủ_sở_hữu công_ty là Chủ_tịch công_ty và có_thể kiêm hoặc thuê người khác làm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . 3 . Quyền , nghĩa_vụ của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc được quy_định tại Điều_lệ công_ty và hợp_đồng lao_động . " Theo đó , công_ty sẽ trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ sở_hữu sẽ có cơ_cấu như sau : Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trong đó chủ_sở_hữu công_ty sẽ là Chủ_tịch công_ty và có_thể kiêm hoặc thuê người khác về làm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc Tải về Mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng phần vốn mới nhất 2023 : Tại Đây | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 85 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ sở_hữu như sau : " Điều 85 . Cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ sở_hữu 1 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ sở_hữu có Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . 2 . Chủ_sở_hữu công_ty là Chủ_tịch công_ty và có_thể kiêm hoặc thuê người khác làm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . 3 . Quyền , nghĩa_vụ của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc được quy_định tại Điều_lệ công_ty và hợp_đồng lao_động . " Theo đó , công_ty sẽ trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ sở_hữu sẽ có cơ_cấu như sau : Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trong đó chủ_sở_hữu công_ty sẽ là Chủ_tịch công_ty và có_thể kiêm hoặc thuê người khác về làm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc Tải về Mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng phần vốn mới nhất 2023 : Tại Đây | 198,438 | |
Có cần Quyết_định chuyển_nhượng khi chuyển_nhượng vốn trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên không ? | Chuyển_nhượng vốn trong công_ty Căn_cứ theo Điều 53 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về thủ_tục chuyển_nhượng như sau : ... " Điều 53. Đăng_ký thay_đổi chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên 1. Trường_hợp chủ_sở_hữu công_ty chuyển_nhượng toàn_bộ vốn_điều_lệ cho một cá_nhân hoặc một tổ_chức thì người nhận chuyển_nhượng phải nộp hồ_sơ đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi công_ty đặt trụ_sở chính. Hồ_sơ bao_gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Thông_báo thay_đổi chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do chủ_sở_hữu hoặc người đại_diện theo pháp_luật của chủ_sở_hữu cũ và chủ_sở_hữu mới hoặc người đại_diện theo pháp_luật của chủ_sở_hữu mới ký ; b ) Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân trong trường_hợp người nhận chuyển_nhượng là cá_nhân hoặc bản_sao giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức, bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người được uỷ_quyền và bản_sao văn_bản cử người đại_diện theo uỷ_quyền trong trường_hợp người nhận chuyển_nhượng là tổ_chức. Đối_với chủ_sở_hữu là tổ_chức nước_ngoài thì bản_sao giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự ; c ) Bản_sao Điều_lệ sửa_đổi, bổ_sung của công_ty ; d ) Hợp_đồng chuyển_nhượng phần vốn góp hoặc các giấy_tờ chứng_minh hoàn_tất việc chuyển_nhượng phần vốn góp ; đ ) Văn_bản của Cơ_quan đăng_ký đầu_tư chấp_thuận về việc góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp của nhà_đầu_tư | None | 1 | Chuyển_nhượng vốn trong công_ty Căn_cứ theo Điều 53 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về thủ_tục chuyển_nhượng như sau : " Điều 53 . Đăng_ký thay_đổi chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên 1 . Trường_hợp chủ_sở_hữu công_ty chuyển_nhượng toàn_bộ vốn_điều_lệ cho một cá_nhân hoặc một tổ_chức thì người nhận chuyển_nhượng phải nộp hồ_sơ đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi công_ty đặt trụ_sở chính . Hồ_sơ bao_gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Thông_báo thay_đổi chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do chủ_sở_hữu hoặc người đại_diện theo pháp_luật của chủ_sở_hữu cũ và chủ_sở_hữu mới hoặc người đại_diện theo pháp_luật của chủ_sở_hữu mới ký ; b ) Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân trong trường_hợp người nhận chuyển_nhượng là cá_nhân hoặc bản_sao giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người được uỷ_quyền và bản_sao văn_bản cử người đại_diện theo uỷ_quyền trong trường_hợp người nhận chuyển_nhượng là tổ_chức . Đối_với chủ_sở_hữu là tổ_chức nước_ngoài thì bản_sao giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự ; c ) Bản_sao Điều_lệ sửa_đổi , bổ_sung của công_ty ; d ) Hợp_đồng chuyển_nhượng phần vốn góp hoặc các giấy_tờ chứng_minh hoàn_tất việc chuyển_nhượng phần vốn góp ; đ ) Văn_bản của Cơ_quan đăng_ký đầu_tư chấp_thuận về việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài đối_với trường_hợp phải thực_hiện thủ_tục đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp theo quy_định của Luật Đầu_tư . ... " Như_vậy , trong hồ_sơ đăng_ký không quy_định về Quyết_định chuyển_nhượng của Chủ_tịch công_ty . nên khi thực_hiện chuyển_nhượng toàn_bộ vốn của mình chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên thì không cần ra quyết_định về việc chuyển_nhượng vốn . Chủ_sở_hữu có quyền quyết_định số vốn góp của mình trong công_ty chứ không cần thông_qua ai khác theo quy_định của pháp_luật . | 198,439 | |
Có cần Quyết_định chuyển_nhượng khi chuyển_nhượng vốn trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên không ? | Chuyển_nhượng vốn trong công_ty Căn_cứ theo Điều 53 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về thủ_tục chuyển_nhượng như sau : ... các giấy_tờ chứng_minh hoàn_tất việc chuyển_nhượng phần vốn góp ; đ ) Văn_bản của Cơ_quan đăng_ký đầu_tư chấp_thuận về việc góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài, tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài đối_với trường_hợp phải thực_hiện thủ_tục đăng_ký góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp theo quy_định của Luật Đầu_tư.... " Như_vậy, trong hồ_sơ đăng_ký không quy_định về Quyết_định chuyển_nhượng của Chủ_tịch công_ty. nên khi thực_hiện chuyển_nhượng toàn_bộ vốn của mình chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên thì không cần ra quyết_định về việc chuyển_nhượng vốn. Chủ_sở_hữu có quyền quyết_định số vốn góp của mình trong công_ty chứ không cần thông_qua ai khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Chuyển_nhượng vốn trong công_ty Căn_cứ theo Điều 53 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về thủ_tục chuyển_nhượng như sau : " Điều 53 . Đăng_ký thay_đổi chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên 1 . Trường_hợp chủ_sở_hữu công_ty chuyển_nhượng toàn_bộ vốn_điều_lệ cho một cá_nhân hoặc một tổ_chức thì người nhận chuyển_nhượng phải nộp hồ_sơ đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi công_ty đặt trụ_sở chính . Hồ_sơ bao_gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Thông_báo thay_đổi chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do chủ_sở_hữu hoặc người đại_diện theo pháp_luật của chủ_sở_hữu cũ và chủ_sở_hữu mới hoặc người đại_diện theo pháp_luật của chủ_sở_hữu mới ký ; b ) Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân trong trường_hợp người nhận chuyển_nhượng là cá_nhân hoặc bản_sao giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người được uỷ_quyền và bản_sao văn_bản cử người đại_diện theo uỷ_quyền trong trường_hợp người nhận chuyển_nhượng là tổ_chức . Đối_với chủ_sở_hữu là tổ_chức nước_ngoài thì bản_sao giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự ; c ) Bản_sao Điều_lệ sửa_đổi , bổ_sung của công_ty ; d ) Hợp_đồng chuyển_nhượng phần vốn góp hoặc các giấy_tờ chứng_minh hoàn_tất việc chuyển_nhượng phần vốn góp ; đ ) Văn_bản của Cơ_quan đăng_ký đầu_tư chấp_thuận về việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài đối_với trường_hợp phải thực_hiện thủ_tục đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp theo quy_định của Luật Đầu_tư . ... " Như_vậy , trong hồ_sơ đăng_ký không quy_định về Quyết_định chuyển_nhượng của Chủ_tịch công_ty . nên khi thực_hiện chuyển_nhượng toàn_bộ vốn của mình chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên thì không cần ra quyết_định về việc chuyển_nhượng vốn . Chủ_sở_hữu có quyền quyết_định số vốn góp của mình trong công_ty chứ không cần thông_qua ai khác theo quy_định của pháp_luật . | 198,440 | |
Xin giải_đáp thắc_mắc của tôi như sau tôi chuyển_nhượng vốn góp 100% trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên thì có cần phải có Quyết_định về việc chuyển_nhượng của Chủ_tịch công_ty hay không ? | Căn_cứ vào Điều 76 và Điều 77 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về chuyển_nhượng vốn_điều_lệ của công_ty TNHH một thành_viên như sau : ... " Điều 76. Quyền của chủ_sở_hữu công_ty... h ) Quyết_định tăng vốn_điều_lệ của công_ty ; chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ của công_ty cho tổ_chức, cá_nhân khác ; quyết_định phát_hành trái_phiếu ;... " Điều 77. Nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu công_ty... 5. Chủ_sở_hữu công_ty chỉ được quyền rút vốn bằng cách chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ cho tổ_chức hoặc cá_nhân khác ; trường_hợp rút một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ đã góp ra khỏi công_ty dưới hình_thức khác thì chủ_sở_hữu công_ty và cá_nhân, tổ_chức có liên_quan phải liên_đới chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của công_ty. 6. Chủ_sở_hữu công_ty không được rút lợi_nhuận khi công_ty không thanh_toán đủ các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn.... " Việc chuyển_nhượng 100% vốn công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên có_thể thực_hiện theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên. Tuy_nhiên, chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên cần đảm_bảo đã thanh_toán đủ các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn thì mới được phép chuyển_nhượng vốn công_ty trách_nhiệm hữu một thành_viên của mình Căn_cứ theo Điều 85 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty trách_nhiệm hữu_hạn | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 76 và Điều 77 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về chuyển_nhượng vốn_điều_lệ của công_ty TNHH một thành_viên như sau : " Điều 76 . Quyền của chủ_sở_hữu công_ty ... h ) Quyết_định tăng vốn_điều_lệ của công_ty ; chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ của công_ty cho tổ_chức , cá_nhân khác ; quyết_định phát_hành trái_phiếu ; ... " Điều 77 . Nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu công_ty ... 5 . Chủ_sở_hữu công_ty chỉ được quyền rút vốn bằng cách chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ cho tổ_chức hoặc cá_nhân khác ; trường_hợp rút một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ đã góp ra khỏi công_ty dưới hình_thức khác thì chủ_sở_hữu công_ty và cá_nhân , tổ_chức có liên_quan phải liên_đới chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của công_ty . 6 . Chủ_sở_hữu công_ty không được rút lợi_nhuận khi công_ty không thanh_toán đủ các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn . ... " Việc chuyển_nhượng 100% vốn công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên có_thể thực_hiện theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên . Tuy_nhiên , chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên cần đảm_bảo đã thanh_toán đủ các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn thì mới được phép chuyển_nhượng vốn công_ty trách_nhiệm hữu một thành_viên của mình Căn_cứ theo Điều 85 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ sở_hữu như sau : " Điều 85 . Cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ sở_hữu 1 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ sở_hữu có Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . 2 . Chủ_sở_hữu công_ty là Chủ_tịch công_ty và có_thể kiêm hoặc thuê người khác làm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . 3 . Quyền , nghĩa_vụ của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc được quy_định tại Điều_lệ công_ty và hợp_đồng lao_động . " Theo đó , công_ty sẽ trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ sở_hữu sẽ có cơ_cấu như sau : Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trong đó chủ_sở_hữu công_ty sẽ là Chủ_tịch công_ty và có_thể kiêm hoặc thuê người khác về làm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc Tải về Mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng phần vốn mới nhất 2023 : Tại Đây Chuyển_nhượng vốn trong công_ty Căn_cứ theo Điều 53 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về thủ_tục chuyển_nhượng như sau : " Điều 53 . Đăng_ký thay_đổi chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên 1 . Trường_hợp chủ_sở_hữu công_ty chuyển_nhượng toàn_bộ vốn_điều_lệ cho một cá_nhân hoặc một tổ_chức thì người nhận chuyển_nhượng phải nộp hồ_sơ đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi công_ty đặt trụ_sở chính . Hồ_sơ bao_gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Thông_báo thay_đổi chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do chủ_sở_hữu hoặc người đại_diện theo pháp_luật của chủ_sở_hữu cũ và chủ_sở_hữu mới hoặc người đại_diện theo pháp_luật của chủ_sở_hữu mới ký ; b ) Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân trong trường_hợp người nhận chuyển_nhượng là cá_nhân hoặc bản_sao giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người được uỷ_quyền và bản_sao văn_bản cử người đại_diện theo uỷ_quyền trong trường_hợp người nhận chuyển_nhượng là tổ_chức . Đối_với chủ_sở_hữu là tổ_chức nước_ngoài thì bản_sao giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự ; c ) Bản_sao Điều_lệ sửa_đổi , bổ_sung của công_ty ; d ) Hợp_đồng chuyển_nhượng phần vốn góp hoặc các giấy_tờ chứng_minh hoàn_tất việc chuyển_nhượng phần vốn góp ; đ ) Văn_bản của Cơ_quan đăng_ký đầu_tư chấp_thuận về việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài đối_với trường_hợp phải thực_hiện thủ_tục đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp theo quy_định của Luật Đầu_tư . ... " Như_vậy , trong hồ_sơ đăng_ký không quy_định về Quyết_định chuyển_nhượng của Chủ_tịch công_ty . nên khi thực_hiện chuyển_nhượng toàn_bộ vốn của mình chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên thì không cần ra quyết_định về việc chuyển_nhượng vốn . Chủ_sở_hữu có quyền quyết_định số vốn góp của mình trong công_ty chứ không cần thông_qua ai khác theo quy_định của pháp_luật . | 198,441 | |
Xin giải_đáp thắc_mắc của tôi như sau tôi chuyển_nhượng vốn góp 100% trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên thì có cần phải có Quyết_định về việc chuyển_nhượng của Chủ_tịch công_ty hay không ? | Căn_cứ vào Điều 76 và Điều 77 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về chuyển_nhượng vốn_điều_lệ của công_ty TNHH một thành_viên như sau : ... tài_sản khác đến hạn thì mới được phép chuyển_nhượng vốn công_ty trách_nhiệm hữu một thành_viên của mình Căn_cứ theo Điều 85 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ sở_hữu như sau : " Điều 85. Cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ sở_hữu 1. Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ sở_hữu có Chủ_tịch công_ty, Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc. 2. Chủ_sở_hữu công_ty là Chủ_tịch công_ty và có_thể kiêm hoặc thuê người khác làm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc. 3. Quyền, nghĩa_vụ của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc được quy_định tại Điều_lệ công_ty và hợp_đồng lao_động. " Theo đó, công_ty sẽ trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ sở_hữu sẽ có cơ_cấu như sau : Chủ_tịch công_ty, Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc. Trong đó chủ_sở_hữu công_ty sẽ là Chủ_tịch công_ty và có_thể kiêm hoặc thuê người khác về làm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc Tải về Mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng phần vốn mới nhất 2023 : Tại Đây Chuyển_nhượng vốn trong công_ty Căn_cứ theo Điều 53 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về thủ_tục chuyển_nhượng như sau : " Điều 53 | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 76 và Điều 77 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về chuyển_nhượng vốn_điều_lệ của công_ty TNHH một thành_viên như sau : " Điều 76 . Quyền của chủ_sở_hữu công_ty ... h ) Quyết_định tăng vốn_điều_lệ của công_ty ; chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ của công_ty cho tổ_chức , cá_nhân khác ; quyết_định phát_hành trái_phiếu ; ... " Điều 77 . Nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu công_ty ... 5 . Chủ_sở_hữu công_ty chỉ được quyền rút vốn bằng cách chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ cho tổ_chức hoặc cá_nhân khác ; trường_hợp rút một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ đã góp ra khỏi công_ty dưới hình_thức khác thì chủ_sở_hữu công_ty và cá_nhân , tổ_chức có liên_quan phải liên_đới chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của công_ty . 6 . Chủ_sở_hữu công_ty không được rút lợi_nhuận khi công_ty không thanh_toán đủ các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn . ... " Việc chuyển_nhượng 100% vốn công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên có_thể thực_hiện theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên . Tuy_nhiên , chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên cần đảm_bảo đã thanh_toán đủ các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn thì mới được phép chuyển_nhượng vốn công_ty trách_nhiệm hữu một thành_viên của mình Căn_cứ theo Điều 85 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ sở_hữu như sau : " Điều 85 . Cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ sở_hữu 1 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ sở_hữu có Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . 2 . Chủ_sở_hữu công_ty là Chủ_tịch công_ty và có_thể kiêm hoặc thuê người khác làm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . 3 . Quyền , nghĩa_vụ của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc được quy_định tại Điều_lệ công_ty và hợp_đồng lao_động . " Theo đó , công_ty sẽ trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ sở_hữu sẽ có cơ_cấu như sau : Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trong đó chủ_sở_hữu công_ty sẽ là Chủ_tịch công_ty và có_thể kiêm hoặc thuê người khác về làm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc Tải về Mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng phần vốn mới nhất 2023 : Tại Đây Chuyển_nhượng vốn trong công_ty Căn_cứ theo Điều 53 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về thủ_tục chuyển_nhượng như sau : " Điều 53 . Đăng_ký thay_đổi chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên 1 . Trường_hợp chủ_sở_hữu công_ty chuyển_nhượng toàn_bộ vốn_điều_lệ cho một cá_nhân hoặc một tổ_chức thì người nhận chuyển_nhượng phải nộp hồ_sơ đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi công_ty đặt trụ_sở chính . Hồ_sơ bao_gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Thông_báo thay_đổi chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do chủ_sở_hữu hoặc người đại_diện theo pháp_luật của chủ_sở_hữu cũ và chủ_sở_hữu mới hoặc người đại_diện theo pháp_luật của chủ_sở_hữu mới ký ; b ) Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân trong trường_hợp người nhận chuyển_nhượng là cá_nhân hoặc bản_sao giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người được uỷ_quyền và bản_sao văn_bản cử người đại_diện theo uỷ_quyền trong trường_hợp người nhận chuyển_nhượng là tổ_chức . Đối_với chủ_sở_hữu là tổ_chức nước_ngoài thì bản_sao giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự ; c ) Bản_sao Điều_lệ sửa_đổi , bổ_sung của công_ty ; d ) Hợp_đồng chuyển_nhượng phần vốn góp hoặc các giấy_tờ chứng_minh hoàn_tất việc chuyển_nhượng phần vốn góp ; đ ) Văn_bản của Cơ_quan đăng_ký đầu_tư chấp_thuận về việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài đối_với trường_hợp phải thực_hiện thủ_tục đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp theo quy_định của Luật Đầu_tư . ... " Như_vậy , trong hồ_sơ đăng_ký không quy_định về Quyết_định chuyển_nhượng của Chủ_tịch công_ty . nên khi thực_hiện chuyển_nhượng toàn_bộ vốn của mình chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên thì không cần ra quyết_định về việc chuyển_nhượng vốn . Chủ_sở_hữu có quyền quyết_định số vốn góp của mình trong công_ty chứ không cần thông_qua ai khác theo quy_định của pháp_luật . | 198,442 | |
Xin giải_đáp thắc_mắc của tôi như sau tôi chuyển_nhượng vốn góp 100% trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên thì có cần phải có Quyết_định về việc chuyển_nhượng của Chủ_tịch công_ty hay không ? | Căn_cứ vào Điều 76 và Điều 77 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về chuyển_nhượng vốn_điều_lệ của công_ty TNHH một thành_viên như sau : ... chuyển_nhượng phần vốn mới nhất 2023 : Tại Đây Chuyển_nhượng vốn trong công_ty Căn_cứ theo Điều 53 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về thủ_tục chuyển_nhượng như sau : " Điều 53. Đăng_ký thay_đổi chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên 1. Trường_hợp chủ_sở_hữu công_ty chuyển_nhượng toàn_bộ vốn_điều_lệ cho một cá_nhân hoặc một tổ_chức thì người nhận chuyển_nhượng phải nộp hồ_sơ đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi công_ty đặt trụ_sở chính. Hồ_sơ bao_gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Thông_báo thay_đổi chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do chủ_sở_hữu hoặc người đại_diện theo pháp_luật của chủ_sở_hữu cũ và chủ_sở_hữu mới hoặc người đại_diện theo pháp_luật của chủ_sở_hữu mới ký ; b ) Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân trong trường_hợp người nhận chuyển_nhượng là cá_nhân hoặc bản_sao giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức, bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người được uỷ_quyền và bản_sao văn_bản cử người đại_diện theo uỷ_quyền trong trường_hợp người nhận chuyển_nhượng là tổ_chức. Đối_với chủ_sở_hữu là tổ_chức nước_ngoài thì bản_sao giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự ; c ) Bản_sao Điều_lệ sửa_đổi, bổ_sung của công_ty ; d ) Hợp_đồng chuyển_nhượng phần vốn góp hoặc các giấy_tờ chứng_minh | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 76 và Điều 77 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về chuyển_nhượng vốn_điều_lệ của công_ty TNHH một thành_viên như sau : " Điều 76 . Quyền của chủ_sở_hữu công_ty ... h ) Quyết_định tăng vốn_điều_lệ của công_ty ; chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ của công_ty cho tổ_chức , cá_nhân khác ; quyết_định phát_hành trái_phiếu ; ... " Điều 77 . Nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu công_ty ... 5 . Chủ_sở_hữu công_ty chỉ được quyền rút vốn bằng cách chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ cho tổ_chức hoặc cá_nhân khác ; trường_hợp rút một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ đã góp ra khỏi công_ty dưới hình_thức khác thì chủ_sở_hữu công_ty và cá_nhân , tổ_chức có liên_quan phải liên_đới chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của công_ty . 6 . Chủ_sở_hữu công_ty không được rút lợi_nhuận khi công_ty không thanh_toán đủ các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn . ... " Việc chuyển_nhượng 100% vốn công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên có_thể thực_hiện theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên . Tuy_nhiên , chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên cần đảm_bảo đã thanh_toán đủ các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn thì mới được phép chuyển_nhượng vốn công_ty trách_nhiệm hữu một thành_viên của mình Căn_cứ theo Điều 85 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ sở_hữu như sau : " Điều 85 . Cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ sở_hữu 1 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ sở_hữu có Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . 2 . Chủ_sở_hữu công_ty là Chủ_tịch công_ty và có_thể kiêm hoặc thuê người khác làm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . 3 . Quyền , nghĩa_vụ của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc được quy_định tại Điều_lệ công_ty và hợp_đồng lao_động . " Theo đó , công_ty sẽ trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ sở_hữu sẽ có cơ_cấu như sau : Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trong đó chủ_sở_hữu công_ty sẽ là Chủ_tịch công_ty và có_thể kiêm hoặc thuê người khác về làm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc Tải về Mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng phần vốn mới nhất 2023 : Tại Đây Chuyển_nhượng vốn trong công_ty Căn_cứ theo Điều 53 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về thủ_tục chuyển_nhượng như sau : " Điều 53 . Đăng_ký thay_đổi chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên 1 . Trường_hợp chủ_sở_hữu công_ty chuyển_nhượng toàn_bộ vốn_điều_lệ cho một cá_nhân hoặc một tổ_chức thì người nhận chuyển_nhượng phải nộp hồ_sơ đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi công_ty đặt trụ_sở chính . Hồ_sơ bao_gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Thông_báo thay_đổi chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do chủ_sở_hữu hoặc người đại_diện theo pháp_luật của chủ_sở_hữu cũ và chủ_sở_hữu mới hoặc người đại_diện theo pháp_luật của chủ_sở_hữu mới ký ; b ) Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân trong trường_hợp người nhận chuyển_nhượng là cá_nhân hoặc bản_sao giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người được uỷ_quyền và bản_sao văn_bản cử người đại_diện theo uỷ_quyền trong trường_hợp người nhận chuyển_nhượng là tổ_chức . Đối_với chủ_sở_hữu là tổ_chức nước_ngoài thì bản_sao giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự ; c ) Bản_sao Điều_lệ sửa_đổi , bổ_sung của công_ty ; d ) Hợp_đồng chuyển_nhượng phần vốn góp hoặc các giấy_tờ chứng_minh hoàn_tất việc chuyển_nhượng phần vốn góp ; đ ) Văn_bản của Cơ_quan đăng_ký đầu_tư chấp_thuận về việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài đối_với trường_hợp phải thực_hiện thủ_tục đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp theo quy_định của Luật Đầu_tư . ... " Như_vậy , trong hồ_sơ đăng_ký không quy_định về Quyết_định chuyển_nhượng của Chủ_tịch công_ty . nên khi thực_hiện chuyển_nhượng toàn_bộ vốn của mình chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên thì không cần ra quyết_định về việc chuyển_nhượng vốn . Chủ_sở_hữu có quyền quyết_định số vốn góp của mình trong công_ty chứ không cần thông_qua ai khác theo quy_định của pháp_luật . | 198,443 | |
Xin giải_đáp thắc_mắc của tôi như sau tôi chuyển_nhượng vốn góp 100% trong công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên thì có cần phải có Quyết_định về việc chuyển_nhượng của Chủ_tịch công_ty hay không ? | Căn_cứ vào Điều 76 và Điều 77 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về chuyển_nhượng vốn_điều_lệ của công_ty TNHH một thành_viên như sau : ... thì bản_sao giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự ; c ) Bản_sao Điều_lệ sửa_đổi, bổ_sung của công_ty ; d ) Hợp_đồng chuyển_nhượng phần vốn góp hoặc các giấy_tờ chứng_minh hoàn_tất việc chuyển_nhượng phần vốn góp ; đ ) Văn_bản của Cơ_quan đăng_ký đầu_tư chấp_thuận về việc góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài, tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài đối_với trường_hợp phải thực_hiện thủ_tục đăng_ký góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp theo quy_định của Luật Đầu_tư.... " Như_vậy, trong hồ_sơ đăng_ký không quy_định về Quyết_định chuyển_nhượng của Chủ_tịch công_ty. nên khi thực_hiện chuyển_nhượng toàn_bộ vốn của mình chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên thì không cần ra quyết_định về việc chuyển_nhượng vốn. Chủ_sở_hữu có quyền quyết_định số vốn góp của mình trong công_ty chứ không cần thông_qua ai khác theo quy_định của pháp_luật. | None | 1 | Căn_cứ vào Điều 76 và Điều 77 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về chuyển_nhượng vốn_điều_lệ của công_ty TNHH một thành_viên như sau : " Điều 76 . Quyền của chủ_sở_hữu công_ty ... h ) Quyết_định tăng vốn_điều_lệ của công_ty ; chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ của công_ty cho tổ_chức , cá_nhân khác ; quyết_định phát_hành trái_phiếu ; ... " Điều 77 . Nghĩa_vụ của chủ_sở_hữu công_ty ... 5 . Chủ_sở_hữu công_ty chỉ được quyền rút vốn bằng cách chuyển_nhượng một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ cho tổ_chức hoặc cá_nhân khác ; trường_hợp rút một phần hoặc toàn_bộ vốn_điều_lệ đã góp ra khỏi công_ty dưới hình_thức khác thì chủ_sở_hữu công_ty và cá_nhân , tổ_chức có liên_quan phải liên_đới chịu trách_nhiệm về các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác của công_ty . 6 . Chủ_sở_hữu công_ty không được rút lợi_nhuận khi công_ty không thanh_toán đủ các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn . ... " Việc chuyển_nhượng 100% vốn công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên có_thể thực_hiện theo quy_định pháp_luật vừa nêu trên . Tuy_nhiên , chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên cần đảm_bảo đã thanh_toán đủ các khoản nợ và nghĩa_vụ tài_sản khác đến hạn thì mới được phép chuyển_nhượng vốn công_ty trách_nhiệm hữu một thành_viên của mình Căn_cứ theo Điều 85 Luật Doanh_nghiệp 2020 quy_định về cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ sở_hữu như sau : " Điều 85 . Cơ_cấu tổ_chức quản_lý công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ sở_hữu 1 . Công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ sở_hữu có Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . 2 . Chủ_sở_hữu công_ty là Chủ_tịch công_ty và có_thể kiêm hoặc thuê người khác làm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . 3 . Quyền , nghĩa_vụ của Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc được quy_định tại Điều_lệ công_ty và hợp_đồng lao_động . " Theo đó , công_ty sẽ trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do cá_nhân làm chủ sở_hữu sẽ có cơ_cấu như sau : Chủ_tịch công_ty , Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc . Trong đó chủ_sở_hữu công_ty sẽ là Chủ_tịch công_ty và có_thể kiêm hoặc thuê người khác về làm Giám_đốc hoặc Tổng_giám_đốc Tải về Mẫu hợp_đồng chuyển_nhượng phần vốn mới nhất 2023 : Tại Đây Chuyển_nhượng vốn trong công_ty Căn_cứ theo Điều 53 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định về thủ_tục chuyển_nhượng như sau : " Điều 53 . Đăng_ký thay_đổi chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên 1 . Trường_hợp chủ_sở_hữu công_ty chuyển_nhượng toàn_bộ vốn_điều_lệ cho một cá_nhân hoặc một tổ_chức thì người nhận chuyển_nhượng phải nộp hồ_sơ đăng_ký thay_đổi nội_dung đăng_ký doanh_nghiệp đến Phòng Đăng_ký kinh_doanh nơi công_ty đặt trụ_sở chính . Hồ_sơ bao_gồm các giấy_tờ sau đây : a ) Thông_báo thay_đổi chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên do chủ_sở_hữu hoặc người đại_diện theo pháp_luật của chủ_sở_hữu cũ và chủ_sở_hữu mới hoặc người đại_diện theo pháp_luật của chủ_sở_hữu mới ký ; b ) Bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân trong trường_hợp người nhận chuyển_nhượng là cá_nhân hoặc bản_sao giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức , bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân đối_với người được uỷ_quyền và bản_sao văn_bản cử người đại_diện theo uỷ_quyền trong trường_hợp người nhận chuyển_nhượng là tổ_chức . Đối_với chủ_sở_hữu là tổ_chức nước_ngoài thì bản_sao giấy_tờ pháp_lý của tổ_chức phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự ; c ) Bản_sao Điều_lệ sửa_đổi , bổ_sung của công_ty ; d ) Hợp_đồng chuyển_nhượng phần vốn góp hoặc các giấy_tờ chứng_minh hoàn_tất việc chuyển_nhượng phần vốn góp ; đ ) Văn_bản của Cơ_quan đăng_ký đầu_tư chấp_thuận về việc góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của nhà_đầu_tư nước_ngoài , tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài đối_với trường_hợp phải thực_hiện thủ_tục đăng_ký góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp theo quy_định của Luật Đầu_tư . ... " Như_vậy , trong hồ_sơ đăng_ký không quy_định về Quyết_định chuyển_nhượng của Chủ_tịch công_ty . nên khi thực_hiện chuyển_nhượng toàn_bộ vốn của mình chủ_sở_hữu công_ty trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên thì không cần ra quyết_định về việc chuyển_nhượng vốn . Chủ_sở_hữu có quyền quyết_định số vốn góp của mình trong công_ty chứ không cần thông_qua ai khác theo quy_định của pháp_luật . | 198,444 | |
Hồ_sơ đề_nghị thay_đổi tên của ngân_hàng thương_mại bao_gồm những gì ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN , hồ_sơ đề_nghị thay_đổi tên của ngân_hàng thương_mại bao_gồm những giấy_tờ sau đây : ... ( 1 ) Văn_bản đề_nghị , trong đó tối_thiểu bao_gồm các nội_dung sau : - Tên hiện_tại ; - Tên dự_kiến thay_đổi đảm_bảo tuân_thủ quy_định của pháp_luật có liên_quan về đặt tên ; - Lý_do thay_đổi tên ; ( 2 ) Nghị_quyết hoặc quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông đối_với ngân_hàng thương_mại cổ_phần ; - Nghị_quyết hoặc quyết_định của Hội_đồng thành_viên đối_với ngân_hàng thương_mại trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên ; - Quyết_định của chủ_sở_hữu đối_với ngân_hàng thương_mại trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên thông_qua việc thay_đổi tên của ngân_hàng thương_mại . Thay_đổi tên của ngân_hàng thương_mại ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 5 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN , hồ_sơ đề_nghị thay_đổi tên của ngân_hàng thương_mại bao_gồm những giấy_tờ sau đây : ( 1 ) Văn_bản đề_nghị , trong đó tối_thiểu bao_gồm các nội_dung sau : - Tên hiện_tại ; - Tên dự_kiến thay_đổi đảm_bảo tuân_thủ quy_định của pháp_luật có liên_quan về đặt tên ; - Lý_do thay_đổi tên ; ( 2 ) Nghị_quyết hoặc quyết_định của Đại_hội_đồng cổ_đông đối_với ngân_hàng thương_mại cổ_phần ; - Nghị_quyết hoặc quyết_định của Hội_đồng thành_viên đối_với ngân_hàng thương_mại trách_nhiệm hữu_hạn hai thành_viên trở lên ; - Quyết_định của chủ_sở_hữu đối_với ngân_hàng thương_mại trách_nhiệm hữu_hạn một thành_viên thông_qua việc thay_đổi tên của ngân_hàng thương_mại . Thay_đổi tên của ngân_hàng thương_mại ( Hình từ Internet ) | 198,445 | |
Việc lập và gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thay_đổi tên của ngân_hàng thương_mại phải tuân_thủ những nguyên_tắc gì ? | Theo Điều 3 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 06/2022/TT-NHNN) thì việc lập và gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thay_đ: ... Theo Điều 3 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 06/2022/TT-NHNN) thì việc lập và gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thay_đổi của ngân_hàng thương_mại phải tuân_thủ theo những nguyên_tắc chung sau đây : Nguyên_tắc lập và gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thay_đổi 1. Hồ_sơ phải được lập thành 01 bộ bằng tiếng Việt. Thành_phần hồ_sơ bằng tiếng nước_ngoài phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ( trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật về hợp_pháp_hoá lãnh_sự ) và dịch ra tiếng Việt. Các bản dịch từ tiếng nước_ngoài ra tiếng Việt phải được công_chứng bản dịch hoặc chứng_thực chữ_ký của người dịch theo quy_định của pháp_luật. 2. Đối_với thành_phần hồ_sơ là bản_sao, ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nộp bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu. Trong trường_hợp người nộp hồ_sơ nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu, người đối_chiếu phải ký xác_nhận vào bản_sao và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính. 3. Văn_bản đề_nghị do người đại_diện hợp_pháp của | None | 1 | Theo Điều 3 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 06/2022/TT-NHNN) thì việc lập và gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thay_đổi của ngân_hàng thương_mại phải tuân_thủ theo những nguyên_tắc chung sau đây : Nguyên_tắc lập và gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thay_đổi 1 . Hồ_sơ phải được lập thành 01 bộ bằng tiếng Việt . Thành_phần hồ_sơ bằng tiếng nước_ngoài phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ( trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật về hợp_pháp_hoá lãnh_sự ) và dịch ra tiếng Việt . Các bản dịch từ tiếng nước_ngoài ra tiếng Việt phải được công_chứng bản dịch hoặc chứng_thực chữ_ký của người dịch theo quy_định của pháp_luật . 2 . Đối_với thành_phần hồ_sơ là bản_sao , ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nộp bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu . Trong trường_hợp người nộp hồ_sơ nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , người đối_chiếu phải ký xác_nhận vào bản_sao và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính . 3 . Văn_bản đề_nghị do người đại_diện hợp_pháp của ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ký . Trường_hợp ký theo uỷ_quyền , hồ_sơ phải có văn_bản uỷ_quyền được lập phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 4 . Hồ_sơ được nộp trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa hoặc qua dịch_vụ bưu_chính đến Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố được phân_cấp ( sau đây gọi chung là Ngân_hàng Nhà_nước ) . | 198,446 | |
Việc lập và gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thay_đổi tên của ngân_hàng thương_mại phải tuân_thủ những nguyên_tắc gì ? | Theo Điều 3 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 06/2022/TT-NHNN) thì việc lập và gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thay_đ: ... bản_chính để đối_chiếu, người đối_chiếu phải ký xác_nhận vào bản_sao và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính. 3. Văn_bản đề_nghị do người đại_diện hợp_pháp của ngân_hàng thương_mại, chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ký. Trường_hợp ký theo uỷ_quyền, hồ_sơ phải có văn_bản uỷ_quyền được lập phù_hợp với quy_định của pháp_luật. 4. Hồ_sơ được nộp trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa hoặc qua dịch_vụ bưu_chính đến Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh, thành_phố được phân_cấp ( sau đây gọi chung là Ngân_hàng Nhà_nước ). | None | 1 | Theo Điều 3 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN ( được sửa_đổi bởi khoản 1 Điều 1 Thông_tư 06/2022/TT-NHNN) thì việc lập và gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thay_đổi của ngân_hàng thương_mại phải tuân_thủ theo những nguyên_tắc chung sau đây : Nguyên_tắc lập và gửi hồ_sơ đề_nghị chấp_thuận thay_đổi 1 . Hồ_sơ phải được lập thành 01 bộ bằng tiếng Việt . Thành_phần hồ_sơ bằng tiếng nước_ngoài phải được hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật Việt_Nam ( trừ trường_hợp được miễn hợp_pháp_hoá lãnh_sự theo quy_định của pháp_luật về hợp_pháp_hoá lãnh_sự ) và dịch ra tiếng Việt . Các bản dịch từ tiếng nước_ngoài ra tiếng Việt phải được công_chứng bản dịch hoặc chứng_thực chữ_ký của người dịch theo quy_định của pháp_luật . 2 . Đối_với thành_phần hồ_sơ là bản_sao , ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài nộp bản_sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản_sao có chứng_thực hoặc bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu . Trong trường_hợp người nộp hồ_sơ nộp bản_sao kèm xuất_trình bản_chính để đối_chiếu , người đối_chiếu phải ký xác_nhận vào bản_sao và chịu trách_nhiệm về tính chính_xác của bản_sao so với bản_chính . 3 . Văn_bản đề_nghị do người đại_diện hợp_pháp của ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài ký . Trường_hợp ký theo uỷ_quyền , hồ_sơ phải có văn_bản uỷ_quyền được lập phù_hợp với quy_định của pháp_luật . 4 . Hồ_sơ được nộp trực_tiếp tại Bộ_phận Một cửa hoặc qua dịch_vụ bưu_chính đến Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam hoặc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố được phân_cấp ( sau đây gọi chung là Ngân_hàng Nhà_nước ) . | 198,447 | |
Thủ_tục thay_đổi tên của ngân_hàng thương_mại được thực_hiện như_thế_nào ? | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN thì trình_tự , thủ_tục chấp_thuận việc thay_đổi tên của ngân_hàng thương_mại được thực như sau : ... Bước 01 : Ngân_hàng thương_mại lập hồ_sơ gửi Ngân_hàng Nhà_nước Ngân_hàng thương_mại lập hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN gửi Ngân_hàng Nhà_nước . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; Bước 02 : Quyết_định sửa_đổi Giấy_phép Trong thời_hạn 40 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , có quyết_định sửa_đổi Giấy_phép ; trường_hợp không chấp_thuận , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 2 Điều 5 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN thì trình_tự , thủ_tục chấp_thuận việc thay_đổi tên của ngân_hàng thương_mại được thực như sau : Bước 01 : Ngân_hàng thương_mại lập hồ_sơ gửi Ngân_hàng Nhà_nước Ngân_hàng thương_mại lập hồ_sơ theo quy_định tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN gửi Ngân_hàng Nhà_nước . Trường_hợp hồ_sơ chưa đầy_đủ , hợp_lệ , trong thời_hạn 07 ngày làm_việc kể từ ngày nhận được hồ_sơ , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản yêu_cầu ngân_hàng thương_mại , chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài bổ_sung , hoàn_thiện hồ_sơ ; Bước 02 : Quyết_định sửa_đổi Giấy_phép Trong thời_hạn 40 ngày làm_việc kể từ ngày nhận đủ hồ_sơ hợp_lệ , Ngân_hàng Nhà_nước xem_xét , có quyết_định sửa_đổi Giấy_phép ; trường_hợp không chấp_thuận , Ngân_hàng Nhà_nước có văn_bản trả_lời và nêu rõ lý_do . | 198,448 | |
Ai có quyền chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại thay_đổi tên ? | Tại Điều 4 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 06/2022/TT-NHNN) quy_định về thẩm_quyền chấp_thuận thay_đổi của ngân_: ... Tại Điều 4 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 06/2022/TT-NHNN) quy_định về thẩm_quyền chấp_thuận thay_đổi của ngân_hàng thương_mại như sau : Thẩm_quyền chấp_thuận thay_đổi 1 . Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận những nội_dung thay_đổi quy_định tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư này đối_với ngân_hàng thương_mại và các chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có quy_mô lớn theo quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ; nội_dung thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài khác địa_bàn tỉnh , thành_phố nơi chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đang đặt trụ_sở . 2 . Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố chấp_thuận những nội_dung thay_đổi quy_định tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư này đối_với chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có trụ_sở trên địa_bàn trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo đó , Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước là người có thẩm_quyền chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại thực_hiện thay_đổi tên . | None | 1 | Tại Điều 4 Thông_tư 50/2018 / TT-NHNN ( được sửa_đổi bởi khoản 2 Điều 1 Thông_tư 06/2022/TT-NHNN) quy_định về thẩm_quyền chấp_thuận thay_đổi của ngân_hàng thương_mại như sau : Thẩm_quyền chấp_thuận thay_đổi 1 . Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chấp_thuận những nội_dung thay_đổi quy_định tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư này đối_với ngân_hàng thương_mại và các chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có quy_mô lớn theo quyết_định của Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước ; nội_dung thay_đổi địa_điểm đặt trụ_sở của chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài khác địa_bàn tỉnh , thành_phố nơi chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài đang đặt trụ_sở . 2 . Giám_đốc Ngân_hàng Nhà_nước chi_nhánh tỉnh , thành_phố chấp_thuận những nội_dung thay_đổi quy_định tại khoản 1 Điều 1 Thông_tư này đối_với chi_nhánh ngân_hàng nước_ngoài có trụ_sở trên địa_bàn trừ trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này . Theo đó , Thống_đốc Ngân_hàng Nhà_nước là người có thẩm_quyền chấp_thuận cho ngân_hàng thương_mại thực_hiện thay_đổi tên . | 198,449 | |
Yêu_cầu chung đối_với hợp_đồng theo mẫu được quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 99/2011/NĐ-CP quy_định như sau : ... Yêu_cầu chung đối_với hợp_đồng theo mẫu và điều_kiện giao_dịch chung Hợp_đồng theo mẫu và điều_kiện giao_dịch chung phải được lập thành_văn bản và phải đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : 1 . Ngôn_ngữ sử_dụng bằng tiếng Việt , nội_dung phải rõ_ràng , dễ hiểu ; cỡ chữ ít_nhất là 12 . 2 . Nền giấy và màu mực thể_hiện nội_dung hợp_đồng theo mẫu và điều_kiện giao_dịch chung phải tương_phản nhau . Theo đó , hợp_đồng theo mẫu cần đảm_bảo các yêu_cầu chung sau : - Ngôn_ngữ sử_dụng bằng tiếng Việt , nội_dung phải rõ_ràng , dễ hiểu ; cỡ chữ ít_nhất là 12 . - Nền giấy và màu mực thể_hiện nội_dung hợp_đồng theo mẫu và điều_kiện giao_dịch chung phải tương_phản nhau . Hợp_đồng theo mẫu thuộc lĩnh_vực dịch_vụ truyền_hình trả tiền ( hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ Điều 7 Nghị_định 99/2011/NĐ-CP quy_định như sau : Yêu_cầu chung đối_với hợp_đồng theo mẫu và điều_kiện giao_dịch chung Hợp_đồng theo mẫu và điều_kiện giao_dịch chung phải được lập thành_văn bản và phải đáp_ứng đủ các điều_kiện sau : 1 . Ngôn_ngữ sử_dụng bằng tiếng Việt , nội_dung phải rõ_ràng , dễ hiểu ; cỡ chữ ít_nhất là 12 . 2 . Nền giấy và màu mực thể_hiện nội_dung hợp_đồng theo mẫu và điều_kiện giao_dịch chung phải tương_phản nhau . Theo đó , hợp_đồng theo mẫu cần đảm_bảo các yêu_cầu chung sau : - Ngôn_ngữ sử_dụng bằng tiếng Việt , nội_dung phải rõ_ràng , dễ hiểu ; cỡ chữ ít_nhất là 12 . - Nền giấy và màu mực thể_hiện nội_dung hợp_đồng theo mẫu và điều_kiện giao_dịch chung phải tương_phản nhau . Hợp_đồng theo mẫu thuộc lĩnh_vực dịch_vụ truyền_hình trả tiền ( hình từ Internet ) | 198,450 | |
Trước khi áp_dụng hợp_đồng theo mẫu thuộc lĩnh_vực dịch_vụ truyền_hình trả tiền có phải thực_hiện đăng_ký không ? | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 99/2011/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trách_nhiệm đăng_ký hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung 1 . Trước khi áp_dụng hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ phải đăng_ký theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh phải thực_hiện việc đăng_ký theo quy_định của Nghị_định này . 2 . Hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung chỉ được áp_dụng đối_với người tiêu_dùng khi việc đăng_ký được hoàn_thành theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này . Như_vậy , trước khi áp_dụng hợp_đồng theo mẫu thuộc Danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ phải đăng_ký theo quy_định . Đồng_thời căn_cứ Danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ thiết_yếu phải đăng_ký hợp_đồng theo mẫu ban_hành kèm theo Qyết định 02/2012/QĐ-TTg ( Được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 35/2015/QĐ-TTg và khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Quyết_định 35/2015/QĐ-TTg) quy_định như sau : Theo đó , dịch_vụ truyền_hình trả tiền là một trong những dịch_vụ phải thực_hiện đăng_ký hợp_đồng theo mẫu . Vì_vậy , cá_nhân , tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ truyền_hình trả tiền phải thực_hiện đăng_ký hợp_đồng theo mẫu trước khi áp_dụng . | None | 1 | Căn_cứ Điều 8 Nghị_định 99/2011/NĐ-CP quy_định như sau : Trách_nhiệm đăng_ký hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung 1 . Trước khi áp_dụng hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung thuộc danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ phải đăng_ký theo quy_định của Thủ_tướng Chính_phủ , tổ_chức , cá_nhân kinh_doanh phải thực_hiện việc đăng_ký theo quy_định của Nghị_định này . 2 . Hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung chỉ được áp_dụng đối_với người tiêu_dùng khi việc đăng_ký được hoàn_thành theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định này . Như_vậy , trước khi áp_dụng hợp_đồng theo mẫu thuộc Danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ phải đăng_ký theo quy_định . Đồng_thời căn_cứ Danh_mục hàng_hoá , dịch_vụ thiết_yếu phải đăng_ký hợp_đồng theo mẫu ban_hành kèm theo Qyết định 02/2012/QĐ-TTg ( Được sửa_đổi bổ_sung bởi Điều 1 Quyết_định 35/2015/QĐ-TTg và khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Quyết_định 35/2015/QĐ-TTg) quy_định như sau : Theo đó , dịch_vụ truyền_hình trả tiền là một trong những dịch_vụ phải thực_hiện đăng_ký hợp_đồng theo mẫu . Vì_vậy , cá_nhân , tổ_chức kinh_doanh dịch_vụ truyền_hình trả tiền phải thực_hiện đăng_ký hợp_đồng theo mẫu trước khi áp_dụng . | 198,451 | |
Cá_nhân không đăng_ký hợp_đồng theo mẫu thuộc lĩnh_vực dịch_vụ truyền_hình trả tiền bị xử_phạt bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 49 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hành_vi vi_phạm về đăng_ký hợp_đồng theo mẫu, điều_kiện giao_dịch chung 1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc huỷ_bỏ hoặc sửa_đổi nội_dung hợp_đồng theo mẫu, điều_kiện giao_dịch chung vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng hoặc trái với nguyên_tắc chung về giao_kết hợp_đồng. 2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không đăng_ký hoặc không đăng_ký lại hợp_đồng theo mẫu, điều_kiện giao_dịch chung với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo quy_định ; b ) Không thông_báo cho người tiêu_dùng về việc thay_đổi hợp_đồng theo mẫu, điều_kiện giao_dịch chung theo quy_định ; c ) Không áp_dụng đúng hợp_đồng theo mẫu, điều_kiện giao_dịch chung đã đăng_ký với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo quy_định. 3. Phạt tiền gấp hai lần mức tiền phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này trong trường_hợp hành_vi vi_phạm được thực_hiện trên địa_bàn từ 02 tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên. Theo quy_định này, cá_nhân không đăng_ký | None | 1 | Căn_cứ Điều 49 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Hành_vi vi_phạm về đăng_ký hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung 1 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc huỷ_bỏ hoặc sửa_đổi nội_dung hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng hoặc trái với nguyên_tắc chung về giao_kết hợp_đồng . 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không đăng_ký hoặc không đăng_ký lại hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo quy_định ; b ) Không thông_báo cho người tiêu_dùng về việc thay_đổi hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung theo quy_định ; c ) Không áp_dụng đúng hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung đã đăng_ký với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo quy_định . 3 . Phạt tiền gấp hai lần mức tiền phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này trong trường_hợp hành_vi vi_phạm được thực_hiện trên địa_bàn từ 02 tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên . Theo quy_định này , cá_nhân không đăng_ký hợp_đồng theo mẫu thuộc lĩnh_vực dịch_vụ truyền_hình trả tiền bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . Lưu_ý mức phạt này chỉ áp_dụng cho thương_nhân là cá_nhân không đăng_ký hợp_đồng theo mẫu thuộc lĩnh_vực dịch_vụ truyền_hình trả tiền . Đối_với thương_nhân là tổ_chức , mức xử_phạt sẽ nhân hai ( theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b Khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). | 198,452 | |
Cá_nhân không đăng_ký hợp_đồng theo mẫu thuộc lĩnh_vực dịch_vụ truyền_hình trả tiền bị xử_phạt bao_nhiêu ? | Căn_cứ Điều 49 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định như sau : ... tại khoản 1 và 2 Điều này trong trường_hợp hành_vi vi_phạm được thực_hiện trên địa_bàn từ 02 tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên. Theo quy_định này, cá_nhân không đăng_ký hợp_đồng theo mẫu thuộc lĩnh_vực dịch_vụ truyền_hình trả tiền bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng. Lưu_ý mức phạt này chỉ áp_dụng cho thương_nhân là cá_nhân không đăng_ký hợp_đồng theo mẫu thuộc lĩnh_vực dịch_vụ truyền_hình trả tiền. Đối_với thương_nhân là tổ_chức, mức xử_phạt sẽ nhân hai ( theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b Khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). | None | 1 | Căn_cứ Điều 49 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP quy_định như sau : Hành_vi vi_phạm về đăng_ký hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung 1 . Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối_với hành_vi không thực_hiện yêu_cầu của cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền về việc huỷ_bỏ hoặc sửa_đổi nội_dung hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung vi_phạm pháp_luật về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng hoặc trái với nguyên_tắc chung về giao_kết hợp_đồng . 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Không đăng_ký hoặc không đăng_ký lại hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo quy_định ; b ) Không thông_báo cho người tiêu_dùng về việc thay_đổi hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung theo quy_định ; c ) Không áp_dụng đúng hợp_đồng theo mẫu , điều_kiện giao_dịch chung đã đăng_ký với cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về bảo_vệ quyền_lợi người tiêu_dùng theo quy_định . 3 . Phạt tiền gấp hai lần mức tiền phạt đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 1 và 2 Điều này trong trường_hợp hành_vi vi_phạm được thực_hiện trên địa_bàn từ 02 tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương trở lên . Theo quy_định này , cá_nhân không đăng_ký hợp_đồng theo mẫu thuộc lĩnh_vực dịch_vụ truyền_hình trả tiền bị phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng . Lưu_ý mức phạt này chỉ áp_dụng cho thương_nhân là cá_nhân không đăng_ký hợp_đồng theo mẫu thuộc lĩnh_vực dịch_vụ truyền_hình trả tiền . Đối_với thương_nhân là tổ_chức , mức xử_phạt sẽ nhân hai ( theo quy_định tại điểm b khoản 4 Điều 4 Nghị_định 98/2020/NĐ-CP được sửa_đổi bởi điểm b Khoản 1 Điều 3 Nghị_định 17/2022/NĐ-CP). | 198,453 | |
Pháp_luật nghiêm_cấm hành_vi gian_lận điểm thi | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong cơ_sở giáo_dục bao_gồm như sau : ... - Xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự , xâm_phạm thân_thể nhà_giáo , cán_bộ , người lao_động của cơ_sở giáo_dục và người học . - Xuyên_tạc nội_dung giáo_dục . - Gian_lận trong học_tập , kiểm_tra , thi , tuyển_sinh . - Hút thuốc ; uống rượu , bia ; gây_rối an_ninh , trật_tự . - Ép_buộc học_sinh học thêm để thu tiền . - Lợi_dụng việc tài_trợ , ủng_hộ giáo_dục để ép_buộc đóng_góp tiền hoặc hiện_vật . Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật thì hành_vi gian_lận điểm thi trong kỳ thi trung_học_phổ_thông Quốc_gia là một trong các hành_vi bị cấm theo quy_định của pháp_luật . | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 22 Luật_Giáo_dục 2019 quy_định về các hành_vi bị nghiêm_cấm trong cơ_sở giáo_dục bao_gồm như sau : - Xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự , xâm_phạm thân_thể nhà_giáo , cán_bộ , người lao_động của cơ_sở giáo_dục và người học . - Xuyên_tạc nội_dung giáo_dục . - Gian_lận trong học_tập , kiểm_tra , thi , tuyển_sinh . - Hút thuốc ; uống rượu , bia ; gây_rối an_ninh , trật_tự . - Ép_buộc học_sinh học thêm để thu tiền . - Lợi_dụng việc tài_trợ , ủng_hộ giáo_dục để ép_buộc đóng_góp tiền hoặc hiện_vật . Như_vậy , theo quy_định của pháp_luật thì hành_vi gian_lận điểm thi trong kỳ thi trung_học_phổ_thông Quốc_gia là một trong các hành_vi bị cấm theo quy_định của pháp_luật . | 198,454 | |
Hành_vi gian_lận điểm thi sẽ bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về thi sẽ bị xử_lý như sau : ... ( 1 ) Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi gây_rối hoặc đe_doạ dùng vũ_lực ngăn_cản người dự thi và người tổ_chức thi, thanh_tra thi, coi thi, chấm thi, phục_vụ thi. ( 2 ) Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với hành_vi thông_tin sai sự_thật về kỳ thi. ( 3 ) Phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thi theo các mức phạt sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi vào khu_vực tổ_chức thi, chấm thi khi không được phép ; mang tài_liệu, thông_tin, vật_dụng không được phép vào phòng thi, khu_vực chấm thi ; b ) Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với hành_vi làm bài hộ thí_sinh hoặc trợ_giúp thí_sinh làm bài ; c ) Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi viết thêm hoặc sửa_chữa nội_dung bài thi hoặc sửa điểm bài thi trái quy_định nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với hành_vi đánh_tráo bài thi nhưng chưa đến | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về thi sẽ bị xử_lý như sau : ( 1 ) Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi gây_rối hoặc đe_doạ dùng vũ_lực ngăn_cản người dự thi và người tổ_chức thi , thanh_tra thi , coi thi , chấm thi , phục_vụ thi . ( 2 ) Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với hành_vi thông_tin sai sự_thật về kỳ thi . ( 3 ) Phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thi theo các mức phạt sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi vào khu_vực tổ_chức thi , chấm thi khi không được phép ; mang tài_liệu , thông_tin , vật_dụng không được phép vào phòng thi , khu_vực chấm thi ; b ) Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với hành_vi làm bài hộ thí_sinh hoặc trợ_giúp thí_sinh làm bài ; c ) Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi viết thêm hoặc sửa_chữa nội_dung bài thi hoặc sửa điểm bài thi trái quy_định nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với hành_vi đánh_tráo bài thi nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Phạt tiền từ 12.000.000 đồng đến 14.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức chấm thi sai quy_định nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; e ) Phạt tiền từ 14.000.000 đồng đến 16.000.000 đồng đối_với hành_vi thi thay hoặc thi kèm người khác hoặc nhờ người khác làm bài hộ hoặc thi thay , thi kèm . ( 4 ) Phạt tiền từ 13.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi làm mất bài thi của thí_sinh . ( 5 ) Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Buộc khôi_phục tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 3 Điều này ; c ) Buộc bảo_đảm quyền_lợi của thí_sinh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm c , d , đ khoản 3 và khoản 4 Điều này . Như_vậy , các hành_vi về gian_lận điểm thi sẽ bị xử_phạt hành_chính với các mức phạt tiền khác nhau từ mức 6.000.000 VNĐ và đến 15.000.000 VNĐ . Mức phạt tiền này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức , trừ quy_định tại khoản 1 và các điểm a , b , c , d , e khoản 3 Điều 14 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP là mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính , mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng một phần hai mức phạt tiền đối_với tổ_chức . Ngoài_ra , còn sẽ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả buộc đối_với một_số hành_vi như quy_định . Gian_lận điểm thi sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? Trách_nhiệm hình_sự đối_với hành_vi gian_lận điểm thi như_thế_nào ? | 198,455 | |
Hành_vi gian_lận điểm thi sẽ bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về thi sẽ bị xử_lý như sau : ... bài thi trái quy_định nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với hành_vi đánh_tráo bài thi nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Phạt tiền từ 12.000.000 đồng đến 14.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức chấm thi sai quy_định nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; e ) Phạt tiền từ 14.000.000 đồng đến 16.000.000 đồng đối_với hành_vi thi thay hoặc thi kèm người khác hoặc nhờ người khác làm bài hộ hoặc thi thay, thi kèm. ( 4 ) Phạt tiền từ 13.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi làm mất bài thi của thí_sinh. ( 5 ) Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Buộc khôi_phục tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 3 Điều này ; c ) Buộc bảo_đảm quyền_lợi của thí_sinh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm c, d, đ khoản 3 và khoản 4 Điều này. Như_vậy, các hành_vi về gian_lận điểm | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về thi sẽ bị xử_lý như sau : ( 1 ) Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi gây_rối hoặc đe_doạ dùng vũ_lực ngăn_cản người dự thi và người tổ_chức thi , thanh_tra thi , coi thi , chấm thi , phục_vụ thi . ( 2 ) Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với hành_vi thông_tin sai sự_thật về kỳ thi . ( 3 ) Phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thi theo các mức phạt sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi vào khu_vực tổ_chức thi , chấm thi khi không được phép ; mang tài_liệu , thông_tin , vật_dụng không được phép vào phòng thi , khu_vực chấm thi ; b ) Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với hành_vi làm bài hộ thí_sinh hoặc trợ_giúp thí_sinh làm bài ; c ) Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi viết thêm hoặc sửa_chữa nội_dung bài thi hoặc sửa điểm bài thi trái quy_định nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với hành_vi đánh_tráo bài thi nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Phạt tiền từ 12.000.000 đồng đến 14.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức chấm thi sai quy_định nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; e ) Phạt tiền từ 14.000.000 đồng đến 16.000.000 đồng đối_với hành_vi thi thay hoặc thi kèm người khác hoặc nhờ người khác làm bài hộ hoặc thi thay , thi kèm . ( 4 ) Phạt tiền từ 13.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi làm mất bài thi của thí_sinh . ( 5 ) Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Buộc khôi_phục tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 3 Điều này ; c ) Buộc bảo_đảm quyền_lợi của thí_sinh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm c , d , đ khoản 3 và khoản 4 Điều này . Như_vậy , các hành_vi về gian_lận điểm thi sẽ bị xử_phạt hành_chính với các mức phạt tiền khác nhau từ mức 6.000.000 VNĐ và đến 15.000.000 VNĐ . Mức phạt tiền này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức , trừ quy_định tại khoản 1 và các điểm a , b , c , d , e khoản 3 Điều 14 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP là mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính , mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng một phần hai mức phạt tiền đối_với tổ_chức . Ngoài_ra , còn sẽ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả buộc đối_với một_số hành_vi như quy_định . Gian_lận điểm thi sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? Trách_nhiệm hình_sự đối_với hành_vi gian_lận điểm thi như_thế_nào ? | 198,456 | |
Hành_vi gian_lận điểm thi sẽ bị xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về thi sẽ bị xử_lý như sau : ... Buộc bảo_đảm quyền_lợi của thí_sinh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm c, d, đ khoản 3 và khoản 4 Điều này. Như_vậy, các hành_vi về gian_lận điểm thi sẽ bị xử_phạt hành_chính với các mức phạt tiền khác nhau từ mức 6.000.000 VNĐ và đến 15.000.000 VNĐ. Mức phạt tiền này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức, trừ quy_định tại khoản 1 và các điểm a, b, c, d, e khoản 3 Điều 14 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP là mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân. Cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính, mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng một phần hai mức phạt tiền đối_với tổ_chức. Ngoài_ra, còn sẽ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả buộc đối_với một_số hành_vi như quy_định. Gian_lận điểm thi sẽ bị xử_phạt như_thế_nào? Trách_nhiệm hình_sự đối_với hành_vi gian_lận điểm thi như_thế_nào? | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại Điều 14 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP thì hành_vi vi_phạm quy_định về thi sẽ bị xử_lý như sau : ( 1 ) Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi gây_rối hoặc đe_doạ dùng vũ_lực ngăn_cản người dự thi và người tổ_chức thi , thanh_tra thi , coi thi , chấm thi , phục_vụ thi . ( 2 ) Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với hành_vi thông_tin sai sự_thật về kỳ thi . ( 3 ) Phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm quy_định về thi theo các mức phạt sau : a ) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với hành_vi vào khu_vực tổ_chức thi , chấm thi khi không được phép ; mang tài_liệu , thông_tin , vật_dụng không được phép vào phòng thi , khu_vực chấm thi ; b ) Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng đối_với hành_vi làm bài hộ thí_sinh hoặc trợ_giúp thí_sinh làm bài ; c ) Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng đối_với hành_vi viết thêm hoặc sửa_chữa nội_dung bài thi hoặc sửa điểm bài thi trái quy_định nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Phạt tiền từ 8.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng đối_với hành_vi đánh_tráo bài thi nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; đ ) Phạt tiền từ 12.000.000 đồng đến 14.000.000 đồng đối_với hành_vi tổ_chức chấm thi sai quy_định nhưng chưa đến mức truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; e ) Phạt tiền từ 14.000.000 đồng đến 16.000.000 đồng đối_với hành_vi thi thay hoặc thi kèm người khác hoặc nhờ người khác làm bài hộ hoặc thi thay , thi kèm . ( 4 ) Phạt tiền từ 13.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng đối_với hành_vi làm mất bài thi của thí_sinh . ( 5 ) Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc cải_chính thông_tin sai sự_thật đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Buộc khôi_phục tình_trạng ban_đầu đã bị thay_đổi đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại điểm c khoản 3 Điều này ; c ) Buộc bảo_đảm quyền_lợi của thí_sinh đối_với hành_vi vi_phạm quy_định tại các điểm c , d , đ khoản 3 và khoản 4 Điều này . Như_vậy , các hành_vi về gian_lận điểm thi sẽ bị xử_phạt hành_chính với các mức phạt tiền khác nhau từ mức 6.000.000 VNĐ và đến 15.000.000 VNĐ . Mức phạt tiền này được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của tổ_chức , trừ quy_định tại khoản 1 và các điểm a , b , c , d , e khoản 3 Điều 14 Nghị_định 04/2021/NĐ-CP là mức phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Cùng một hành_vi vi_phạm hành_chính , mức phạt tiền đối_với cá_nhân bằng một phần hai mức phạt tiền đối_với tổ_chức . Ngoài_ra , còn sẽ áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả buộc đối_với một_số hành_vi như quy_định . Gian_lận điểm thi sẽ bị xử_phạt như_thế_nào ? Trách_nhiệm hình_sự đối_với hành_vi gian_lận điểm thi như_thế_nào ? | 198,457 | |
Xử_lý hình_sự đối_với hành_vi gian_lận điểm thi như_thế_nào ? | Đối_với hành_vi gian_lận điểm thi thì sẽ phải chịu trách_nhiệm xử_lý hình_sự theo một trong các tội_danh như sau : ... Thứ nhất : Tội lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn trong khi thi_hành công_vụ : - Căn_cứ theo quy_định tại Điều 356 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi điểm s khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) như sau : + Phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm đối_với hành_vi : Người nào vì vụ_lợi hoặc động_cơ cá_nhân khác mà lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn làm trái công_vụ gây thiệt_hại về tài_sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại khác đến lợi_ích của Nhà_nước, quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân. - Phạt tù từ 05 năm đến 10 năm đối_với các hành_vi lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn trong khi thi_hành công_vụ như sau : + Có tổ_chức ; + Phạm_tội 02 lần trở lên ; + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng. - Phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : + Phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản 1.000.000.000 đồng trở lên. - Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm, có_thể | None | 1 | Đối_với hành_vi gian_lận điểm thi thì sẽ phải chịu trách_nhiệm xử_lý hình_sự theo một trong các tội_danh như sau : Thứ nhất : Tội lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn trong khi thi_hành công_vụ : - Căn_cứ theo quy_định tại Điều 356 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm s khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) như sau : + Phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm đối_với hành_vi : Người nào vì vụ_lợi hoặc động_cơ cá_nhân khác mà lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn làm trái công_vụ gây thiệt_hại về tài_sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại khác đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . - Phạt tù từ 05 năm đến 10 năm đối_với các hành_vi lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn trong khi thi_hành công_vụ như sau : + Có tổ_chức ; + Phạm_tội 02 lần trở lên ; + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng . - Phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : + Phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản 1.000.000.000 đồng trở lên . - Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Như_vậy , hành_vi gian_lận điểm thi thì có_thể chịu trách_nhiệm hình_sự về việc lợi_dụng chức_vụ quyền_hạn gây thiệt_hại khác đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . Theo đó có_thể bị phạt từ 10.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng . Nếu thuộc trong các hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều 356 thì sẽ bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm . Ngoài_ra , theo quy_định tại Điều 357 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm s khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội lạm_quyền trong khi thi_hành công_vụ như sau : - Bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm về hành_vi : + Vụ_lợi hoặc động_cơ cá_nhân khác mà vượt quá quyền_hạn của mình làm trái công_vụ gây thiệt_hại về tài_sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại khác đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . - Bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm về các hành_vi : + Có tổ_chức ; + Phạm_tội 02 lần trở lên ; + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . - Bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm . + Phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . - Bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm . + Phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . | 198,458 | |
Xử_lý hình_sự đối_với hành_vi gian_lận điểm thi như_thế_nào ? | Đối_với hành_vi gian_lận điểm thi thì sẽ phải chịu trách_nhiệm xử_lý hình_sự theo một trong các tội_danh như sau : ... năm : + Phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản 1.000.000.000 đồng trở lên. - Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm, có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng. Như_vậy, hành_vi gian_lận điểm thi thì có_thể chịu trách_nhiệm hình_sự về việc lợi_dụng chức_vụ quyền_hạn gây thiệt_hại khác đến lợi_ích của Nhà_nước, quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân. Theo đó có_thể bị phạt từ 10.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng. Nếu thuộc trong các hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều 356 thì sẽ bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm. Ngoài_ra, theo quy_định tại Điều 357 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi, bổ_sung bởi điểm s khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội lạm_quyền trong khi thi_hành công_vụ như sau : - Bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm về hành_vi : + Vụ_lợi hoặc động_cơ cá_nhân khác mà vượt quá quyền_hạn của mình làm trái công_vụ gây thiệt_hại về tài_sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại khác đến lợi_ích của Nhà_nước | None | 1 | Đối_với hành_vi gian_lận điểm thi thì sẽ phải chịu trách_nhiệm xử_lý hình_sự theo một trong các tội_danh như sau : Thứ nhất : Tội lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn trong khi thi_hành công_vụ : - Căn_cứ theo quy_định tại Điều 356 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm s khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) như sau : + Phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm đối_với hành_vi : Người nào vì vụ_lợi hoặc động_cơ cá_nhân khác mà lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn làm trái công_vụ gây thiệt_hại về tài_sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại khác đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . - Phạt tù từ 05 năm đến 10 năm đối_với các hành_vi lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn trong khi thi_hành công_vụ như sau : + Có tổ_chức ; + Phạm_tội 02 lần trở lên ; + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng . - Phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : + Phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản 1.000.000.000 đồng trở lên . - Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Như_vậy , hành_vi gian_lận điểm thi thì có_thể chịu trách_nhiệm hình_sự về việc lợi_dụng chức_vụ quyền_hạn gây thiệt_hại khác đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . Theo đó có_thể bị phạt từ 10.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng . Nếu thuộc trong các hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều 356 thì sẽ bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm . Ngoài_ra , theo quy_định tại Điều 357 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm s khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội lạm_quyền trong khi thi_hành công_vụ như sau : - Bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm về hành_vi : + Vụ_lợi hoặc động_cơ cá_nhân khác mà vượt quá quyền_hạn của mình làm trái công_vụ gây thiệt_hại về tài_sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại khác đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . - Bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm về các hành_vi : + Có tổ_chức ; + Phạm_tội 02 lần trở lên ; + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . - Bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm . + Phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . - Bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm . + Phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . | 198,459 | |
Xử_lý hình_sự đối_với hành_vi gian_lận điểm thi như_thế_nào ? | Đối_với hành_vi gian_lận điểm thi thì sẽ phải chịu trách_nhiệm xử_lý hình_sự theo một trong các tội_danh như sau : ... hoặc động_cơ cá_nhân khác mà vượt quá quyền_hạn của mình làm trái công_vụ gây thiệt_hại về tài_sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại khác đến lợi_ích của Nhà_nước, quyền, lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức, cá_nhân. - Bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm về các hành_vi : + Có tổ_chức ; + Phạm_tội 02 lần trở lên ; + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng. - Bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm. + Phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng. - Bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm. + Phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên. Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm, có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng. | None | 1 | Đối_với hành_vi gian_lận điểm thi thì sẽ phải chịu trách_nhiệm xử_lý hình_sự theo một trong các tội_danh như sau : Thứ nhất : Tội lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn trong khi thi_hành công_vụ : - Căn_cứ theo quy_định tại Điều 356 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm s khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) như sau : + Phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 01 năm đến 05 năm đối_với hành_vi : Người nào vì vụ_lợi hoặc động_cơ cá_nhân khác mà lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn làm trái công_vụ gây thiệt_hại về tài_sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại khác đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . - Phạt tù từ 05 năm đến 10 năm đối_với các hành_vi lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn trong khi thi_hành công_vụ như sau : + Có tổ_chức ; + Phạm_tội 02 lần trở lên ; + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 200.000.000 đồng đến dưới 1.000.000.000 đồng . - Phạt tù từ 10 năm đến 15 năm : + Phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản 1.000.000.000 đồng trở lên . - Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . Như_vậy , hành_vi gian_lận điểm thi thì có_thể chịu trách_nhiệm hình_sự về việc lợi_dụng chức_vụ quyền_hạn gây thiệt_hại khác đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . Theo đó có_thể bị phạt từ 10.000.000 đồng đến dưới 200.000.000 đồng . Nếu thuộc trong các hành_vi quy_định tại khoản 2 Điều 356 thì sẽ bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm . Ngoài_ra , theo quy_định tại Điều 357 Bộ_luật Hình_sự 2015 ( được sửa_đổi , bổ_sung bởi điểm s khoản 1 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 ) quy_định về tội lạm_quyền trong khi thi_hành công_vụ như sau : - Bị phạt tù từ 01 năm đến 07 năm về hành_vi : + Vụ_lợi hoặc động_cơ cá_nhân khác mà vượt quá quyền_hạn của mình làm trái công_vụ gây thiệt_hại về tài_sản từ 10.000.000 đồng đến dưới 100.000.000 đồng hoặc gây thiệt_hại khác đến lợi_ích của Nhà_nước , quyền , lợi_ích hợp_pháp của tổ_chức , cá_nhân . - Bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm về các hành_vi : + Có tổ_chức ; + Phạm_tội 02 lần trở lên ; + Gây thiệt_hại về tài_sản từ 100.000.000 đồng đến dưới 500.000.000 đồng . - Bị phạt tù từ 10 năm đến 15 năm . + Phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản từ 500.000.000 đồng đến dưới 1.500.000.000 đồng . - Bị phạt tù từ 15 năm đến 20 năm . + Phạm_tội gây thiệt_hại về tài_sản 1.500.000.000 đồng trở lên . Người phạm_tội còn bị cấm đảm_nhiệm chức_vụ nhất_định từ 01 năm đến 05 năm , có_thể bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng . | 198,460 | |
Cơ_quan nào chịu trách_nhiệm tiếp_nhận văn_bản gửi đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 91 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tiếp_nhận văn_bản, đăng Công_báo 1. Văn_phòng Chính_phủ, Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm tiếp_nhận văn_bản, đăng Công_báo ; vào_sổ, quản_lý, lưu_giữ đầy_đủ các văn_bản gửi đăng Công_báo để đối_chiếu với văn_bản đăng trên Công_báo khi cần_thiết. 2. Trong quá_trình tiếp_nhận văn_bản, nếu phát_hiện văn_bản có sai_sót, Văn_phòng Chính_phủ, Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương phải thông_báo ngay cho cơ_quan ban_hành văn_bản biết để kịp_thời xử_lý và cơ_quan ban_hành văn_bản phải gửi ngay bản_chính thức trong ngày để bảo_đảm việc đăng Công_báo đúng thời_hạn quy_định. Theo đó, Văn_phòng Chính_phủ là cơ_quan chịu trách_nhiệm tiếp_nhận văn_bản gửi đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam. Và cơ_quan này phải vào_sổ, quản_lý, lưu_giữ đầy_đủ các văn_bản gửi đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam để đối_chiếu với văn_bản đăng trên Công_báo khi cần_thiết. Trong quá_trình tiếp_nhận văn_bản, nếu phát_hiện văn_bản có sai_sót, Văn_phòng Chính_phủ phải thông_báo ngay cho cơ_quan ban_hành văn_bản biết để kịp_thời xử_lý và cơ_quan ban_hành văn_bản phải gửi ngay bản_chính thức trong ngày để bảo_đảm việc đăng Công_báo đúng thời_hạn quy_định. Nội_dung này được | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 91 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Tiếp_nhận văn_bản , đăng Công_báo 1 . Văn_phòng Chính_phủ , Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm tiếp_nhận văn_bản , đăng Công_báo ; vào_sổ , quản_lý , lưu_giữ đầy_đủ các văn_bản gửi đăng Công_báo để đối_chiếu với văn_bản đăng trên Công_báo khi cần_thiết . 2 . Trong quá_trình tiếp_nhận văn_bản , nếu phát_hiện văn_bản có sai_sót , Văn_phòng Chính_phủ , Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phải thông_báo ngay cho cơ_quan ban_hành văn_bản biết để kịp_thời xử_lý và cơ_quan ban_hành văn_bản phải gửi ngay bản_chính thức trong ngày để bảo_đảm việc đăng Công_báo đúng thời_hạn quy_định . Theo đó , Văn_phòng Chính_phủ là cơ_quan chịu trách_nhiệm tiếp_nhận văn_bản gửi đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Và cơ_quan này phải vào_sổ , quản_lý , lưu_giữ đầy_đủ các văn_bản gửi đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam để đối_chiếu với văn_bản đăng trên Công_báo khi cần_thiết . Trong quá_trình tiếp_nhận văn_bản , nếu phát_hiện văn_bản có sai_sót , Văn_phòng Chính_phủ phải thông_báo ngay cho cơ_quan ban_hành văn_bản biết để kịp_thời xử_lý và cơ_quan ban_hành văn_bản phải gửi ngay bản_chính thức trong ngày để bảo_đảm việc đăng Công_báo đúng thời_hạn quy_định . Nội_dung này được hướng_dẫn bởi khoản 2 Điều 8 Thông_tư 01/2017/TT-VPCP như sau : Gửi , tiếp_nhận và đăng văn_bản trên Công_báo ... 2 . Tiếp_nhận văn_bản đăng Công_báo Cơ_quan Công_báo có trách_nhiệm tiếp_nhận văn_bản chính gửi đăng Công_báo và bản điện_tử ; nhập danh_mục thông_tin , thuộc_tính văn_bản gửi đăng Công_báo : Tên loại , số , ký_hiệu , trích_yếu văn_bản , cơ_quan ban_hành , ngày ban_hành , ngày nhận văn_bản , số trang của văn_bản ; rà_soát , đối_chiếu văn_bản chính và bản điện_tử , trường_hợp bản điện_tử không chính_xác so với bản_chính , cơ_quan Công_báo thông_báo cho cơ_quan ban_hành văn_bản biết , cơ_quan ban_hành văn_bản gửi bản điện_tử chính_xác trong ngày để đảm_bảo việc đăng Công_báo đúng thời_hạn quy_định . ... Công_báo ( Hình từ Internet ) | 198,461 | |
Cơ_quan nào chịu trách_nhiệm tiếp_nhận văn_bản gửi đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 91 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... cho cơ_quan ban_hành văn_bản biết để kịp_thời xử_lý và cơ_quan ban_hành văn_bản phải gửi ngay bản_chính thức trong ngày để bảo_đảm việc đăng Công_báo đúng thời_hạn quy_định. Nội_dung này được hướng_dẫn bởi khoản 2 Điều 8 Thông_tư 01/2017/TT-VPCP như sau : Gửi, tiếp_nhận và đăng văn_bản trên Công_báo... 2. Tiếp_nhận văn_bản đăng Công_báo Cơ_quan Công_báo có trách_nhiệm tiếp_nhận văn_bản chính gửi đăng Công_báo và bản điện_tử ; nhập danh_mục thông_tin, thuộc_tính văn_bản gửi đăng Công_báo : Tên loại, số, ký_hiệu, trích_yếu văn_bản, cơ_quan ban_hành, ngày ban_hành, ngày nhận văn_bản, số trang của văn_bản ; rà_soát, đối_chiếu văn_bản chính và bản điện_tử, trường_hợp bản điện_tử không chính_xác so với bản_chính, cơ_quan Công_báo thông_báo cho cơ_quan ban_hành văn_bản biết, cơ_quan ban_hành văn_bản gửi bản điện_tử chính_xác trong ngày để đảm_bảo việc đăng Công_báo đúng thời_hạn quy_định.... Công_báo ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 91 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Tiếp_nhận văn_bản , đăng Công_báo 1 . Văn_phòng Chính_phủ , Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm tiếp_nhận văn_bản , đăng Công_báo ; vào_sổ , quản_lý , lưu_giữ đầy_đủ các văn_bản gửi đăng Công_báo để đối_chiếu với văn_bản đăng trên Công_báo khi cần_thiết . 2 . Trong quá_trình tiếp_nhận văn_bản , nếu phát_hiện văn_bản có sai_sót , Văn_phòng Chính_phủ , Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phải thông_báo ngay cho cơ_quan ban_hành văn_bản biết để kịp_thời xử_lý và cơ_quan ban_hành văn_bản phải gửi ngay bản_chính thức trong ngày để bảo_đảm việc đăng Công_báo đúng thời_hạn quy_định . Theo đó , Văn_phòng Chính_phủ là cơ_quan chịu trách_nhiệm tiếp_nhận văn_bản gửi đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Và cơ_quan này phải vào_sổ , quản_lý , lưu_giữ đầy_đủ các văn_bản gửi đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam để đối_chiếu với văn_bản đăng trên Công_báo khi cần_thiết . Trong quá_trình tiếp_nhận văn_bản , nếu phát_hiện văn_bản có sai_sót , Văn_phòng Chính_phủ phải thông_báo ngay cho cơ_quan ban_hành văn_bản biết để kịp_thời xử_lý và cơ_quan ban_hành văn_bản phải gửi ngay bản_chính thức trong ngày để bảo_đảm việc đăng Công_báo đúng thời_hạn quy_định . Nội_dung này được hướng_dẫn bởi khoản 2 Điều 8 Thông_tư 01/2017/TT-VPCP như sau : Gửi , tiếp_nhận và đăng văn_bản trên Công_báo ... 2 . Tiếp_nhận văn_bản đăng Công_báo Cơ_quan Công_báo có trách_nhiệm tiếp_nhận văn_bản chính gửi đăng Công_báo và bản điện_tử ; nhập danh_mục thông_tin , thuộc_tính văn_bản gửi đăng Công_báo : Tên loại , số , ký_hiệu , trích_yếu văn_bản , cơ_quan ban_hành , ngày ban_hành , ngày nhận văn_bản , số trang của văn_bản ; rà_soát , đối_chiếu văn_bản chính và bản điện_tử , trường_hợp bản điện_tử không chính_xác so với bản_chính , cơ_quan Công_báo thông_báo cho cơ_quan ban_hành văn_bản biết , cơ_quan ban_hành văn_bản gửi bản điện_tử chính_xác trong ngày để đảm_bảo việc đăng Công_báo đúng thời_hạn quy_định . ... Công_báo ( Hình từ Internet ) | 198,462 | |
Cơ_quan nào chịu trách_nhiệm tiếp_nhận văn_bản gửi đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 91 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 91 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Tiếp_nhận văn_bản , đăng Công_báo 1 . Văn_phòng Chính_phủ , Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm tiếp_nhận văn_bản , đăng Công_báo ; vào_sổ , quản_lý , lưu_giữ đầy_đủ các văn_bản gửi đăng Công_báo để đối_chiếu với văn_bản đăng trên Công_báo khi cần_thiết . 2 . Trong quá_trình tiếp_nhận văn_bản , nếu phát_hiện văn_bản có sai_sót , Văn_phòng Chính_phủ , Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương phải thông_báo ngay cho cơ_quan ban_hành văn_bản biết để kịp_thời xử_lý và cơ_quan ban_hành văn_bản phải gửi ngay bản_chính thức trong ngày để bảo_đảm việc đăng Công_báo đúng thời_hạn quy_định . Theo đó , Văn_phòng Chính_phủ là cơ_quan chịu trách_nhiệm tiếp_nhận văn_bản gửi đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . Và cơ_quan này phải vào_sổ , quản_lý , lưu_giữ đầy_đủ các văn_bản gửi đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam để đối_chiếu với văn_bản đăng trên Công_báo khi cần_thiết . Trong quá_trình tiếp_nhận văn_bản , nếu phát_hiện văn_bản có sai_sót , Văn_phòng Chính_phủ phải thông_báo ngay cho cơ_quan ban_hành văn_bản biết để kịp_thời xử_lý và cơ_quan ban_hành văn_bản phải gửi ngay bản_chính thức trong ngày để bảo_đảm việc đăng Công_báo đúng thời_hạn quy_định . Nội_dung này được hướng_dẫn bởi khoản 2 Điều 8 Thông_tư 01/2017/TT-VPCP như sau : Gửi , tiếp_nhận và đăng văn_bản trên Công_báo ... 2 . Tiếp_nhận văn_bản đăng Công_báo Cơ_quan Công_báo có trách_nhiệm tiếp_nhận văn_bản chính gửi đăng Công_báo và bản điện_tử ; nhập danh_mục thông_tin , thuộc_tính văn_bản gửi đăng Công_báo : Tên loại , số , ký_hiệu , trích_yếu văn_bản , cơ_quan ban_hành , ngày ban_hành , ngày nhận văn_bản , số trang của văn_bản ; rà_soát , đối_chiếu văn_bản chính và bản điện_tử , trường_hợp bản điện_tử không chính_xác so với bản_chính , cơ_quan Công_báo thông_báo cho cơ_quan ban_hành văn_bản biết , cơ_quan ban_hành văn_bản gửi bản điện_tử chính_xác trong ngày để đảm_bảo việc đăng Công_báo đúng thời_hạn quy_định . ... Công_báo ( Hình từ Internet ) | 198,463 | |
Nhận được văn_bản gửi đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam này thì Văn_phòng Chính_phủ phải đăng khi nào ? | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 92 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thời_hạn đăng văn_bản trên Công_báo 1 . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản , Văn_phòng Chính_phủ có trách_nhiệm đăng văn_bản đó trên Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 2 . Trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản , Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm đăng văn_bản đó trên Công_báo cấp tỉnh . 3 . Việc đăng văn_bản trên Công_báo điện_tử được thực_hiện đồng_thời với việc đăng văn_bản đó trên Công_báo in và từ cùng một cơ_sở_dữ_liệu . Theo đó , khi nhận được văn_bản gửi đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam này thì Văn_phòng Chính_phủ phải đăng trong thời_hạn 15 ngày . Việc đăng văn_bản trên Công_báo điện_tử được thực_hiện đồng_thời với việc đăng văn_bản đó trên Công_báo in và từ cùng một cơ_sở_dữ_liệu . | None | 1 | Căn_cứ theo khoản 1 Điều 92 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Thời_hạn đăng văn_bản trên Công_báo 1 . Trong thời_hạn 15 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản , Văn_phòng Chính_phủ có trách_nhiệm đăng văn_bản đó trên Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam . 2 . Trong thời_hạn 07 ngày , kể từ ngày nhận được văn_bản , Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có trách_nhiệm đăng văn_bản đó trên Công_báo cấp tỉnh . 3 . Việc đăng văn_bản trên Công_báo điện_tử được thực_hiện đồng_thời với việc đăng văn_bản đó trên Công_báo in và từ cùng một cơ_sở_dữ_liệu . Theo đó , khi nhận được văn_bản gửi đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam này thì Văn_phòng Chính_phủ phải đăng trong thời_hạn 15 ngày . Việc đăng văn_bản trên Công_báo điện_tử được thực_hiện đồng_thời với việc đăng văn_bản đó trên Công_báo in và từ cùng một cơ_sở_dữ_liệu . | 198,464 | |
Văn_bản đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , nếu phát_hiện có sai_sót về thể_thức , kỹ_thuật trình_bày thì phải xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 94 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Đính_chính văn_bản đăng Công_báo 1. Văn_bản sau khi đăng Công_báo, nếu phát_hiện có sai_sót về thể_thức, kỹ_thuật trình_bày thì phải được đính_chính. 2. Trách_nhiệm đính_chính : a ) Cơ_quan ban_hành có văn_bản đính_chính đối_với những sai_sót do lỗi trong quá_trình xây_dựng, ban_hành văn_bản ; b ) Văn_phòng Chính_phủ có văn_bản đính_chính đối_với những sai_sót do lỗi trong quá_trình xuất_bản Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có văn_bản đính_chính đối_với những sai_sót do lỗi trong quá_trình xuất_bản Công_báo cấp tỉnh trên cơ_sở đối_chiếu với bản gửi đăng Công_báo. 3. Văn_bản đính_chính phải được đăng trên số Công_báo gần nhất. Theo đó, văn_bản đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam, nếu phát_hiện có sai_sót về thể_thức, kỹ_thuật trình_bày thì phải được đính_chính. Trách_nhiệm đính_chính như sau : - Cơ_quan ban_hành có văn_bản đính_chính đối_với những sai_sót do lỗi trong quá_trình xây_dựng, ban_hành văn_bản ; - Văn_phòng Chính_phủ có văn_bản đính_chính đối_với những sai_sót do lỗi trong quá_trình xuất_bản Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trên cơ_sở đối_chiếu với bản gửi đăng Công_báo. Văn_bản đính_chính phải được đăng | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 94 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Đính_chính văn_bản đăng Công_báo 1 . Văn_bản sau khi đăng Công_báo , nếu phát_hiện có sai_sót về thể_thức , kỹ_thuật trình_bày thì phải được đính_chính . 2 . Trách_nhiệm đính_chính : a ) Cơ_quan ban_hành có văn_bản đính_chính đối_với những sai_sót do lỗi trong quá_trình xây_dựng , ban_hành văn_bản ; b ) Văn_phòng Chính_phủ có văn_bản đính_chính đối_với những sai_sót do lỗi trong quá_trình xuất_bản Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có văn_bản đính_chính đối_với những sai_sót do lỗi trong quá_trình xuất_bản Công_báo cấp tỉnh trên cơ_sở đối_chiếu với bản gửi đăng Công_báo . 3 . Văn_bản đính_chính phải được đăng trên số Công_báo gần nhất . Theo đó , văn_bản đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , nếu phát_hiện có sai_sót về thể_thức , kỹ_thuật trình_bày thì phải được đính_chính . Trách_nhiệm đính_chính như sau : - Cơ_quan ban_hành có văn_bản đính_chính đối_với những sai_sót do lỗi trong quá_trình xây_dựng , ban_hành văn_bản ; - Văn_phòng Chính_phủ có văn_bản đính_chính đối_với những sai_sót do lỗi trong quá_trình xuất_bản Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trên cơ_sở đối_chiếu với bản gửi đăng Công_báo . Văn_bản đính_chính phải được đăng trên số Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam gần nhất . | 198,465 | |
Văn_bản đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , nếu phát_hiện có sai_sót về thể_thức , kỹ_thuật trình_bày thì phải xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 94 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... Văn_phòng Chính_phủ có văn_bản đính_chính đối_với những sai_sót do lỗi trong quá_trình xuất_bản Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trên cơ_sở đối_chiếu với bản gửi đăng Công_báo. Văn_bản đính_chính phải được đăng trên số Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam gần nhất. Đính_chính văn_bản đăng Công_báo 1. Văn_bản sau khi đăng Công_báo, nếu phát_hiện có sai_sót về thể_thức, kỹ_thuật trình_bày thì phải được đính_chính. 2. Trách_nhiệm đính_chính : a ) Cơ_quan ban_hành có văn_bản đính_chính đối_với những sai_sót do lỗi trong quá_trình xây_dựng, ban_hành văn_bản ; b ) Văn_phòng Chính_phủ có văn_bản đính_chính đối_với những sai_sót do lỗi trong quá_trình xuất_bản Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương có văn_bản đính_chính đối_với những sai_sót do lỗi trong quá_trình xuất_bản Công_báo cấp tỉnh trên cơ_sở đối_chiếu với bản gửi đăng Công_báo. 3. Văn_bản đính_chính phải được đăng trên số Công_báo gần nhất. Theo đó, văn_bản đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam, nếu phát_hiện có sai_sót về thể_thức, kỹ_thuật trình_bày thì phải được đính_chính. Trách_nhiệm đính_chính như sau : - Cơ_quan ban_hành có văn_bản đính_chính đối_với những sai_sót do | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 94 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Đính_chính văn_bản đăng Công_báo 1 . Văn_bản sau khi đăng Công_báo , nếu phát_hiện có sai_sót về thể_thức , kỹ_thuật trình_bày thì phải được đính_chính . 2 . Trách_nhiệm đính_chính : a ) Cơ_quan ban_hành có văn_bản đính_chính đối_với những sai_sót do lỗi trong quá_trình xây_dựng , ban_hành văn_bản ; b ) Văn_phòng Chính_phủ có văn_bản đính_chính đối_với những sai_sót do lỗi trong quá_trình xuất_bản Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có văn_bản đính_chính đối_với những sai_sót do lỗi trong quá_trình xuất_bản Công_báo cấp tỉnh trên cơ_sở đối_chiếu với bản gửi đăng Công_báo . 3 . Văn_bản đính_chính phải được đăng trên số Công_báo gần nhất . Theo đó , văn_bản đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , nếu phát_hiện có sai_sót về thể_thức , kỹ_thuật trình_bày thì phải được đính_chính . Trách_nhiệm đính_chính như sau : - Cơ_quan ban_hành có văn_bản đính_chính đối_với những sai_sót do lỗi trong quá_trình xây_dựng , ban_hành văn_bản ; - Văn_phòng Chính_phủ có văn_bản đính_chính đối_với những sai_sót do lỗi trong quá_trình xuất_bản Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trên cơ_sở đối_chiếu với bản gửi đăng Công_báo . Văn_bản đính_chính phải được đăng trên số Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam gần nhất . | 198,466 | |
Văn_bản đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , nếu phát_hiện có sai_sót về thể_thức , kỹ_thuật trình_bày thì phải xử_lý như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 94 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP quy_định như sau : ... nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam, nếu phát_hiện có sai_sót về thể_thức, kỹ_thuật trình_bày thì phải được đính_chính. Trách_nhiệm đính_chính như sau : - Cơ_quan ban_hành có văn_bản đính_chính đối_với những sai_sót do lỗi trong quá_trình xây_dựng, ban_hành văn_bản ; - Văn_phòng Chính_phủ có văn_bản đính_chính đối_với những sai_sót do lỗi trong quá_trình xuất_bản Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trên cơ_sở đối_chiếu với bản gửi đăng Công_báo. Văn_bản đính_chính phải được đăng trên số Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam gần nhất. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 94 Nghị_định 34/2016/NĐ-CP quy_định như sau : Đính_chính văn_bản đăng Công_báo 1 . Văn_bản sau khi đăng Công_báo , nếu phát_hiện có sai_sót về thể_thức , kỹ_thuật trình_bày thì phải được đính_chính . 2 . Trách_nhiệm đính_chính : a ) Cơ_quan ban_hành có văn_bản đính_chính đối_với những sai_sót do lỗi trong quá_trình xây_dựng , ban_hành văn_bản ; b ) Văn_phòng Chính_phủ có văn_bản đính_chính đối_với những sai_sót do lỗi trong quá_trình xuất_bản Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam ; Văn_phòng Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương có văn_bản đính_chính đối_với những sai_sót do lỗi trong quá_trình xuất_bản Công_báo cấp tỉnh trên cơ_sở đối_chiếu với bản gửi đăng Công_báo . 3 . Văn_bản đính_chính phải được đăng trên số Công_báo gần nhất . Theo đó , văn_bản đăng Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam , nếu phát_hiện có sai_sót về thể_thức , kỹ_thuật trình_bày thì phải được đính_chính . Trách_nhiệm đính_chính như sau : - Cơ_quan ban_hành có văn_bản đính_chính đối_với những sai_sót do lỗi trong quá_trình xây_dựng , ban_hành văn_bản ; - Văn_phòng Chính_phủ có văn_bản đính_chính đối_với những sai_sót do lỗi trong quá_trình xuất_bản Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam trên cơ_sở đối_chiếu với bản gửi đăng Công_báo . Văn_bản đính_chính phải được đăng trên số Công_báo nước Cộng_hoà_xã_hội_chủ_nghĩa_Việt_Nam gần nhất . | 198,467 | |
Mức phạt tối_đa cho hành_vi gây mất trật_tự công_cộng trong những ngày Tết là bao_nhiêu ? | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , mức phạt tiền tối_đa được xác_định như sau : ... Quy_định về mức phạt tiền tối_đa , tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực phòng , chống bạo_lực gia_đình đối_với cá_nhân là 30.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 60.000.000 đồng ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội đối_với cá_nhân là 40.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 80.000.000 đồng ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực phòng cháy , chữa_cháy ; cứu nạn , cứu_hộ đối_với cá_nhân là 50.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 100.000.000 đồng ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực phòng , chống tệ_nạn xã_hội đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng . Như_vậy , đối_với hành_vi gây mất trật_tự công_cộng , mức phạt tiền tối_đa được xác_định đối_với cá_nhân là 40 triệu đồng , đối_với tổ_chức là 80 triệu đồng . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Căn_cứ quy_định tại khoản 1 Điều 4 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , mức phạt tiền tối_đa được xác_định như sau : Quy_định về mức phạt tiền tối_đa , tổ_chức bị xử_phạt vi_phạm hành_chính 1 . Mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực phòng , chống bạo_lực gia_đình đối_với cá_nhân là 30.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 60.000.000 đồng ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội đối_với cá_nhân là 40.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 80.000.000 đồng ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực phòng cháy , chữa_cháy ; cứu nạn , cứu_hộ đối_với cá_nhân là 50.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 100.000.000 đồng ; mức phạt tiền tối_đa trong lĩnh_vực phòng , chống tệ_nạn xã_hội đối_với cá_nhân là 75.000.000 đồng , đối_với tổ_chức là 150.000.000 đồng . Như_vậy , đối_với hành_vi gây mất trật_tự công_cộng , mức phạt tiền tối_đa được xác_định đối_với cá_nhân là 40 triệu đồng , đối_với tổ_chức là 80 triệu đồng . ( Hình từ Internet ) | 198,468 | |
Tụ_tập ăn_nhậu ngày Tết gây mất trật_tự công_cộng bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , mức phạt vi_phạm hành_chính cho hành_vi gây mất trật_tự công_cộng như sau : ... Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng... 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu, bia, các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức, tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức, cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều, bóng bay, các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm, khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian, địa_điểm, khu_vực, toạ_độ, giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở, sách_nhiễu, gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác, chuyên_chở, giữ hành_lý ở chợ, bến_tàu, bến_xe, sân_bay, bến cảng, ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , mức phạt vi_phạm hành_chính cho hành_vi gây mất trật_tự công_cộng như sau : Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng ... 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu , bia , các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức , tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều , bóng bay , các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm , khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian , địa_điểm , khu_vực , toạ_độ , giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở , sách_nhiễu , gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác , chuyên_chở , giữ hành_lý ở chợ , bến_tàu , bến_xe , sân_bay , bến cảng , ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ , tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác , sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn , viết , vẽ , dán , gắn hình_ảnh , nội_dung lên tường , cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư , nơi công_cộng , khu chung_cư , nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . Ngoài_ra , tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP có quy_định : Vi_phạm quy_định về bảo_đảm sự yên_tĩnh chung 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây tiếng_động lớn , làm ồn_ào , huyên_náo tại khu dân_cư , nơi công_cộng trong khoảng thời_gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 06 giờ sáng ngày hôm sau ; b ) Không thực_hiện các quy_định về giữ yên_tĩnh của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , nhà_điều_dưỡng , trường_học hoặc ở những nơi khác có quy_định phải giữ yên_tĩnh chung ; c ) Bán hàng ăn_uống , giải_khát quá giờ quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . Như_vậy , căn_cứ từ những quy_định nêu trên thì hành_vi tụ_tập ăn_nhậu ngày Tết gây mất trật_tự công_cộng có_thể bị xử_phạt từ 1.000.000 đến 2.000.000 đồng . Nếu hoạt_động tụ_tập ăn_nhậu diễn ra trong khoảng thời_gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 06 giờ sáng ngày hôm sau mà gây tiếng_động lớn , ồn_ào , ... thì có_thể bị phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Mức phạt nêu trên được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Ngoài_ra , hành_vi gây mất trật_tự công_cộng cũng sẽ bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung : tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính . | 198,469 | |
Tụ_tập ăn_nhậu ngày Tết gây mất trật_tự công_cộng bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , mức phạt vi_phạm hành_chính cho hành_vi gây mất trật_tự công_cộng như sau : ... bến_tàu, bến_xe, sân_bay, bến cảng, ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ, tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác, sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái, phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn, viết, vẽ, dán, gắn hình_ảnh, nội_dung lên tường, cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư, nơi công_cộng, khu chung_cư, nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền. Ngoài_ra, tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP có quy_định : Vi_phạm quy_định về bảo_đảm sự yên_tĩnh chung 1. Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , mức phạt vi_phạm hành_chính cho hành_vi gây mất trật_tự công_cộng như sau : Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng ... 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu , bia , các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức , tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều , bóng bay , các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm , khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian , địa_điểm , khu_vực , toạ_độ , giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở , sách_nhiễu , gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác , chuyên_chở , giữ hành_lý ở chợ , bến_tàu , bến_xe , sân_bay , bến cảng , ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ , tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác , sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn , viết , vẽ , dán , gắn hình_ảnh , nội_dung lên tường , cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư , nơi công_cộng , khu chung_cư , nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . Ngoài_ra , tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP có quy_định : Vi_phạm quy_định về bảo_đảm sự yên_tĩnh chung 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây tiếng_động lớn , làm ồn_ào , huyên_náo tại khu dân_cư , nơi công_cộng trong khoảng thời_gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 06 giờ sáng ngày hôm sau ; b ) Không thực_hiện các quy_định về giữ yên_tĩnh của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , nhà_điều_dưỡng , trường_học hoặc ở những nơi khác có quy_định phải giữ yên_tĩnh chung ; c ) Bán hàng ăn_uống , giải_khát quá giờ quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . Như_vậy , căn_cứ từ những quy_định nêu trên thì hành_vi tụ_tập ăn_nhậu ngày Tết gây mất trật_tự công_cộng có_thể bị xử_phạt từ 1.000.000 đến 2.000.000 đồng . Nếu hoạt_động tụ_tập ăn_nhậu diễn ra trong khoảng thời_gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 06 giờ sáng ngày hôm sau mà gây tiếng_động lớn , ồn_ào , ... thì có_thể bị phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Mức phạt nêu trên được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Ngoài_ra , hành_vi gây mất trật_tự công_cộng cũng sẽ bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung : tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính . | 198,470 | |
Tụ_tập ăn_nhậu ngày Tết gây mất trật_tự công_cộng bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , mức phạt vi_phạm hành_chính cho hành_vi gây mất trật_tự công_cộng như sau : ... 2021/NĐ-CP có quy_định : Vi_phạm quy_định về bảo_đảm sự yên_tĩnh chung 1. Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây tiếng_động lớn, làm ồn_ào, huyên_náo tại khu dân_cư, nơi công_cộng trong khoảng thời_gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 06 giờ sáng ngày hôm sau ; b ) Không thực_hiện các quy_định về giữ yên_tĩnh của cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh, nhà_điều_dưỡng, trường_học hoặc ở những nơi khác có quy_định phải giữ yên_tĩnh chung ; c ) Bán hàng ăn_uống, giải_khát quá giờ quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh, thành_phố trực_thuộc trung_ương. Như_vậy, căn_cứ từ những quy_định nêu trên thì hành_vi tụ_tập ăn_nhậu ngày Tết gây mất trật_tự công_cộng có_thể bị xử_phạt từ 1.000.000 đến 2.000.000 đồng. Nếu hoạt_động tụ_tập ăn_nhậu diễn ra trong khoảng thời_gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 06 giờ sáng ngày hôm sau mà gây tiếng_động lớn, ồn_ào,... thì có_thể bị phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng. Mức phạt nêu trên được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , mức phạt vi_phạm hành_chính cho hành_vi gây mất trật_tự công_cộng như sau : Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng ... 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu , bia , các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức , tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều , bóng bay , các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm , khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian , địa_điểm , khu_vực , toạ_độ , giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở , sách_nhiễu , gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác , chuyên_chở , giữ hành_lý ở chợ , bến_tàu , bến_xe , sân_bay , bến cảng , ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ , tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác , sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn , viết , vẽ , dán , gắn hình_ảnh , nội_dung lên tường , cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư , nơi công_cộng , khu chung_cư , nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . Ngoài_ra , tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP có quy_định : Vi_phạm quy_định về bảo_đảm sự yên_tĩnh chung 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây tiếng_động lớn , làm ồn_ào , huyên_náo tại khu dân_cư , nơi công_cộng trong khoảng thời_gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 06 giờ sáng ngày hôm sau ; b ) Không thực_hiện các quy_định về giữ yên_tĩnh của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , nhà_điều_dưỡng , trường_học hoặc ở những nơi khác có quy_định phải giữ yên_tĩnh chung ; c ) Bán hàng ăn_uống , giải_khát quá giờ quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . Như_vậy , căn_cứ từ những quy_định nêu trên thì hành_vi tụ_tập ăn_nhậu ngày Tết gây mất trật_tự công_cộng có_thể bị xử_phạt từ 1.000.000 đến 2.000.000 đồng . Nếu hoạt_động tụ_tập ăn_nhậu diễn ra trong khoảng thời_gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 06 giờ sáng ngày hôm sau mà gây tiếng_động lớn , ồn_ào , ... thì có_thể bị phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Mức phạt nêu trên được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Ngoài_ra , hành_vi gây mất trật_tự công_cộng cũng sẽ bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung : tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính . | 198,471 | |
Tụ_tập ăn_nhậu ngày Tết gây mất trật_tự công_cộng bị phạt bao_nhiêu tiền ? | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , mức phạt vi_phạm hành_chính cho hành_vi gây mất trật_tự công_cộng như sau : ... gây tiếng_động lớn, ồn_ào,... thì có_thể bị phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng. Mức phạt nêu trên được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân. Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm, mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân. Ngoài_ra, hành_vi gây mất trật_tự công_cộng cũng sẽ bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung : tịch_thu tang_vật, phương_tiện vi_phạm hành_chính. | None | 1 | Căn_cứ theo quy_định tại khoản 2 Điều 7 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , mức phạt vi_phạm hành_chính cho hành_vi gây mất trật_tự công_cộng như sau : Vi_phạm quy_định về trật_tự công_cộng ... 2 . Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Sử_dụng rượu , bia , các chất kích_thích gây mất trật_tự công_cộng ; b ) Tổ_chức , tham_gia tụ_tập nhiều người ở nơi công_cộng gây mất trật_tự công_cộng ; c ) Để động_vật nuôi gây thương_tích hoặc gây thiệt_hại tài_sản cho tổ_chức , cá_nhân khác nhưng không bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự ; d ) Thả diều , bóng bay , các loại đồ_chơi có_thể bay ở khu_vực cấm , khu_vực mục_tiêu được bảo_vệ ; đ ) Sử_dụng tàu_bay không người lái hoặc phương_tiện bay siêu nhẹ chưa được đăng_ký cấp phép bay hoặc tổ_chức các hoạt_động bay khi chưa có giấy_phép hoặc đã đăng_ký nhưng điều_khiển bay không đúng thời_gian , địa_điểm , khu_vực , toạ_độ , giới_hạn cho_phép ; e ) Cản_trở , sách_nhiễu , gây phiền_hà cho người khác khi bốc_vác , chuyên_chở , giữ hành_lý ở chợ , bến_tàu , bến_xe , sân_bay , bến cảng , ga đường_sắt và nơi công_cộng khác ; g ) Đốt và thả “ đèn_trời ” ; h ) Không có đủ hồ_sơ , tài_liệu mang theo khi khai_thác tàu_bay không người lái và các phương_tiện bay siêu nhẹ ; i ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi người trực_tiếp khai_thác , sử_dụng chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; k ) Tổ_chức các hoạt_động bay của tàu_bay không người lái , phương_tiện bay siêu nhẹ khi phương_tiện bay chưa đáp_ứng các tiêu_chuẩn đủ điều_kiện bay ; l ) Phun sơn , viết , vẽ , dán , gắn hình_ảnh , nội_dung lên tường , cột điện hoặc các vị_trí khác tại khu_vực dân_cư , nơi công_cộng , khu chung_cư , nơi ở của công_dân hoặc các công_trình khác mà không được phép của cơ_quan có thẩm_quyền . Ngoài_ra , tại khoản 1 Điều 8 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP có quy_định : Vi_phạm quy_định về bảo_đảm sự yên_tĩnh chung 1 . Phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối_với một trong những hành_vi sau đây : a ) Gây tiếng_động lớn , làm ồn_ào , huyên_náo tại khu dân_cư , nơi công_cộng trong khoảng thời_gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 06 giờ sáng ngày hôm sau ; b ) Không thực_hiện các quy_định về giữ yên_tĩnh của cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh , nhà_điều_dưỡng , trường_học hoặc ở những nơi khác có quy_định phải giữ yên_tĩnh chung ; c ) Bán hàng ăn_uống , giải_khát quá giờ quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương . Như_vậy , căn_cứ từ những quy_định nêu trên thì hành_vi tụ_tập ăn_nhậu ngày Tết gây mất trật_tự công_cộng có_thể bị xử_phạt từ 1.000.000 đến 2.000.000 đồng . Nếu hoạt_động tụ_tập ăn_nhậu diễn ra trong khoảng thời_gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 06 giờ sáng ngày hôm sau mà gây tiếng_động lớn , ồn_ào , ... thì có_thể bị phạt cảnh_cáo hoặc phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng . Mức phạt nêu trên được áp_dụng đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính của cá_nhân . Đối_với tổ_chức có cùng hành_vi vi_phạm , mức phạt tiền gấp 02 lần mức phạt tiền đối_với cá_nhân . Ngoài_ra , hành_vi gây mất trật_tự công_cộng cũng sẽ bị áp_dụng hình_thức xử_phạt bổ_sung : tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính . | 198,472 | |
Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã có quyền xử_phạt hành_vi gây mất trật_tự công_cộng ngày Tết đối_với hành_vi tụ_tập ăn_nhậu không ? | Theo khoản 1 Điều 68 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã bao_gồm : ... - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực : + Phòng , chống bạo_lực gia_đình ; + An_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; + Phòng cháy , chữa_cháy ; cứu nạn , cứu_hộ ; + Phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; - Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt thuộc thẩm_quyền ; - Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Như_vậy , chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã vẫn có quyền xử_phạt hành_vi gây mất trật_tự công_cộng ngày Tết đối_với hành_vi tụ_tập ăn_nhậu . Theo đó , thẩm_quyền xử_phạt tối_đa là 4 triệu đồng . | None | 1 | Theo khoản 1 Điều 68 Nghị_định 144/2021/NĐ-CP , thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã bao_gồm : - Phạt cảnh_cáo ; - Phạt tiền đối_với hành_vi vi_phạm hành_chính trong lĩnh_vực : + Phòng , chống bạo_lực gia_đình ; + An_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội ; + Phòng cháy , chữa_cháy ; cứu nạn , cứu_hộ ; + Phòng , chống tệ_nạn xã_hội ; - Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt thuộc thẩm_quyền ; - Áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả . Như_vậy , chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã vẫn có quyền xử_phạt hành_vi gây mất trật_tự công_cộng ngày Tết đối_với hành_vi tụ_tập ăn_nhậu . Theo đó , thẩm_quyền xử_phạt tối_đa là 4 triệu đồng . | 198,473 | |
Văn_bản cho_phép cán_bộ , công_chức ra nước_ngoài có từ hai trang trở lên có phải đánh_số thứ_tự không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Thông_tư 04/2020/TT-BNG quy_định như sau : ... Quyết_định cử hoặc văn_bản cho_phép cán_bộ, công_chức ra nước_ngoài 1. Quyết_định cử hoặc văn_bản cho_phép cán_bộ, công_chức, viên_chức ( sau đây gọi là văn_bản cử đi nước_ngoài ) phải có đầy_đủ nội_dung theo mẫu 02/2020/NG-XNC ban_hành kèm theo Thông_tư này. Văn_bản này phải được người có thẩm_quyền hoặc được uỷ_quyền ký, đóng_dấu của cơ_quan và phù_hợp với các quy_định pháp_luật về thể_thức văn_bản hành_chính. Trường_hợp văn_bản cử đi nước_ngoài có từ hai trang trở lên phải đánh_số thứ_tự và đóng_dấu giáp_lai giữa các trang. Đối_với văn_bản có hai trang trong một tờ thì trang đầu cần được đóng_dấu treo hoặc đóng_dấu giáp_lai. Trường_hợp sửa_đổi, bổ_sung thì phải được người có thẩm_quyền ký và đóng_dấu của cơ_quan vào chỗ sửa_đổi, bổ_sung đó. Trường_hợp sửa_đổi, bổ_sung từ hai nội_dung trở lên thì phải ban_hành văn_bản mới. Trường_hợp quyết_định hoặc văn_bản cử đi nước_ngoài là văn_bản điện_tử, văn_bản này phải đáp_ứng các quy_định của pháp_luật liên_quan đến chữ_ký số và văn_bản điện_tử.... Đối_chiếu quy_định trên, trường_hợp bạn thắc_mắc văn_bản cử đi nước_ngoài có từ hai trang trở | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Thông_tư 04/2020/TT-BNG quy_định như sau : Quyết_định cử hoặc văn_bản cho_phép cán_bộ , công_chức ra nước_ngoài 1 . Quyết_định cử hoặc văn_bản cho_phép cán_bộ , công_chức , viên_chức ( sau đây gọi là văn_bản cử đi nước_ngoài ) phải có đầy_đủ nội_dung theo mẫu 02/2020/NG-XNC ban_hành kèm theo Thông_tư này . Văn_bản này phải được người có thẩm_quyền hoặc được uỷ_quyền ký , đóng_dấu của cơ_quan và phù_hợp với các quy_định pháp_luật về thể_thức văn_bản hành_chính . Trường_hợp văn_bản cử đi nước_ngoài có từ hai trang trở lên phải đánh_số thứ_tự và đóng_dấu giáp_lai giữa các trang . Đối_với văn_bản có hai trang trong một tờ thì trang đầu cần được đóng_dấu treo hoặc đóng_dấu giáp_lai . Trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung thì phải được người có thẩm_quyền ký và đóng_dấu của cơ_quan vào chỗ sửa_đổi , bổ_sung đó . Trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung từ hai nội_dung trở lên thì phải ban_hành văn_bản mới . Trường_hợp quyết_định hoặc văn_bản cử đi nước_ngoài là văn_bản điện_tử , văn_bản này phải đáp_ứng các quy_định của pháp_luật liên_quan đến chữ_ký số và văn_bản điện_tử . ... Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp bạn thắc_mắc văn_bản cử đi nước_ngoài có từ hai trang trở lên phải đánh_số thứ_tự và đóng_dấu giáp_lai giữa các trang . Đối_với văn_bản có hai trang trong một tờ thì trang đầu cần được đóng_dấu treo hoặc đóng_dấu giáp_lai . Trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung thì phải được người có thẩm_quyền ký và đóng_dấu của cơ_quan vào chỗ sửa_đổi , bổ_sung đó . Trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung từ hai nội_dung trở lên thì phải ban_hành văn_bản mới . Văn_bản cho_phép | 198,474 | |
Văn_bản cho_phép cán_bộ , công_chức ra nước_ngoài có từ hai trang trở lên có phải đánh_số thứ_tự không ? | Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Thông_tư 04/2020/TT-BNG quy_định như sau : ... này phải đáp_ứng các quy_định của pháp_luật liên_quan đến chữ_ký số và văn_bản điện_tử.... Đối_chiếu quy_định trên, trường_hợp bạn thắc_mắc văn_bản cử đi nước_ngoài có từ hai trang trở lên phải đánh_số thứ_tự và đóng_dấu giáp_lai giữa các trang. Đối_với văn_bản có hai trang trong một tờ thì trang đầu cần được đóng_dấu treo hoặc đóng_dấu giáp_lai. Trường_hợp sửa_đổi, bổ_sung thì phải được người có thẩm_quyền ký và đóng_dấu của cơ_quan vào chỗ sửa_đổi, bổ_sung đó. Trường_hợp sửa_đổi, bổ_sung từ hai nội_dung trở lên thì phải ban_hành văn_bản mới. Văn_bản cho_phép | None | 1 | Căn_cứ khoản 1 Điều 4 Thông_tư 04/2020/TT-BNG quy_định như sau : Quyết_định cử hoặc văn_bản cho_phép cán_bộ , công_chức ra nước_ngoài 1 . Quyết_định cử hoặc văn_bản cho_phép cán_bộ , công_chức , viên_chức ( sau đây gọi là văn_bản cử đi nước_ngoài ) phải có đầy_đủ nội_dung theo mẫu 02/2020/NG-XNC ban_hành kèm theo Thông_tư này . Văn_bản này phải được người có thẩm_quyền hoặc được uỷ_quyền ký , đóng_dấu của cơ_quan và phù_hợp với các quy_định pháp_luật về thể_thức văn_bản hành_chính . Trường_hợp văn_bản cử đi nước_ngoài có từ hai trang trở lên phải đánh_số thứ_tự và đóng_dấu giáp_lai giữa các trang . Đối_với văn_bản có hai trang trong một tờ thì trang đầu cần được đóng_dấu treo hoặc đóng_dấu giáp_lai . Trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung thì phải được người có thẩm_quyền ký và đóng_dấu của cơ_quan vào chỗ sửa_đổi , bổ_sung đó . Trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung từ hai nội_dung trở lên thì phải ban_hành văn_bản mới . Trường_hợp quyết_định hoặc văn_bản cử đi nước_ngoài là văn_bản điện_tử , văn_bản này phải đáp_ứng các quy_định của pháp_luật liên_quan đến chữ_ký số và văn_bản điện_tử . ... Đối_chiếu quy_định trên , trường_hợp bạn thắc_mắc văn_bản cử đi nước_ngoài có từ hai trang trở lên phải đánh_số thứ_tự và đóng_dấu giáp_lai giữa các trang . Đối_với văn_bản có hai trang trong một tờ thì trang đầu cần được đóng_dấu treo hoặc đóng_dấu giáp_lai . Trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung thì phải được người có thẩm_quyền ký và đóng_dấu của cơ_quan vào chỗ sửa_đổi , bổ_sung đó . Trường_hợp sửa_đổi , bổ_sung từ hai nội_dung trở lên thì phải ban_hành văn_bản mới . Văn_bản cho_phép | 198,475 | |
Văn_bản cử đi nước_ngoài có_thể là công_văn của Văn_phòng Chính_phủ không ? | Theo khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Thông_tư 04/2020/TT-BNG quy_định như sau : ... Quyết_định cử hoặc văn_bản cho_phép cán_bộ, công_chức ra nước_ngoài... 2. Văn_bản cử đi nước_ngoài có_thể là công_văn của Ban Đối_ngoại Trung_ương Đảng, Văn_phòng Chủ_tịch nước, Văn_phòng Quốc_hội, Văn_phòng Chính_phủ thông_báo danh_sách đoàn đối_với người đi công_tác nước_ngoài là thành_viên, tuỳ_tùng các đoàn của Tổng_Bí_thư, Thường_trực Ban_Bí_thư, Uỷ_viên Bộ_Chính_trị, Bí_thư Trung_ương Đảng, Chủ_tịch nước, Phó Chủ_tịch nước, Chủ_tịch Quốc_hội, Phó Chủ_tịch Quốc_hội, Thủ_tướng Chính_phủ, Phó Thủ_tướng Chính_phủ. 3. Văn_bản cử đi nước_ngoài là công_văn của Văn_phòng Trung_ương Đảng, Ban Đối_ngoại Trung_ương Đảng, Văn_phòng Chủ_tịch nước, Văn_phòng Quốc_hội hoặc Văn_phòng Chính_phủ thông_báo ý_kiến đồng_ý cho đi nước_ngoài của cấp có thẩm_quyền trong trường_hợp người đi công_tác nước_ngoài thuộc diện quản_lý của Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng.... Theo đó, văn_bản cử đi nước_ngoài có_thể là công_văn của Ban Đối_ngoại Trung_ương Đảng, Văn_phòng Chủ_tịch nước, Văn_phòng Quốc_hội, Văn_phòng Chính_phủ thông_báo danh_sách đoàn đối_với người đi công_tác nước_ngoài là thành_viên, tuỳ_tùng các đoàn của Tổng_Bí_thư, Thường_trực Ban_Bí_thư, Uỷ_viên Bộ_Chính_trị, Bí_thư Trung_ương Đảng, Chủ_tịch nước, Phó Chủ_tịch nước, Chủ_tịch Quốc_hội, Phó Chủ_tịch Quốc_hội | None | 1 | Theo khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Thông_tư 04/2020/TT-BNG quy_định như sau : Quyết_định cử hoặc văn_bản cho_phép cán_bộ , công_chức ra nước_ngoài ... 2 . Văn_bản cử đi nước_ngoài có_thể là công_văn của Ban Đối_ngoại Trung_ương Đảng , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , Văn_phòng Chính_phủ thông_báo danh_sách đoàn đối_với người đi công_tác nước_ngoài là thành_viên , tuỳ_tùng các đoàn của Tổng_Bí_thư , Thường_trực Ban_Bí_thư , Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Bí_thư Trung_ương Đảng , Chủ_tịch nước , Phó Chủ_tịch nước , Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Phó Thủ_tướng Chính_phủ . 3 . Văn_bản cử đi nước_ngoài là công_văn của Văn_phòng Trung_ương Đảng , Ban Đối_ngoại Trung_ương Đảng , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội hoặc Văn_phòng Chính_phủ thông_báo ý_kiến đồng_ý cho đi nước_ngoài của cấp có thẩm_quyền trong trường_hợp người đi công_tác nước_ngoài thuộc diện quản_lý của Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng . ... Theo đó , văn_bản cử đi nước_ngoài có_thể là công_văn của Ban Đối_ngoại Trung_ương Đảng , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , Văn_phòng Chính_phủ thông_báo danh_sách đoàn đối_với người đi công_tác nước_ngoài là thành_viên , tuỳ_tùng các đoàn của Tổng_Bí_thư , Thường_trực Ban_Bí_thư , Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Bí_thư Trung_ương Đảng , Chủ_tịch nước , Phó Chủ_tịch nước , Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Phó Thủ_tướng Chính_phủ . Bên cạnh đó , văn_bản cử đi nước_ngoài là công_văn của Văn_phòng Trung_ương Đảng , Ban Đối_ngoại Trung_ương Đảng , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội hoặc Văn_phòng Chính_phủ thông_báo ý_kiến đồng_ý cho đi nước_ngoài của cấp có thẩm_quyền trong trường_hợp người đi công_tác nước_ngoài thuộc diện quản_lý của Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng . | 198,476 | |
Văn_bản cử đi nước_ngoài có_thể là công_văn của Văn_phòng Chính_phủ không ? | Theo khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Thông_tư 04/2020/TT-BNG quy_định như sau : ... là thành_viên, tuỳ_tùng các đoàn của Tổng_Bí_thư, Thường_trực Ban_Bí_thư, Uỷ_viên Bộ_Chính_trị, Bí_thư Trung_ương Đảng, Chủ_tịch nước, Phó Chủ_tịch nước, Chủ_tịch Quốc_hội, Phó Chủ_tịch Quốc_hội, Thủ_tướng Chính_phủ, Phó Thủ_tướng Chính_phủ. Bên cạnh đó, văn_bản cử đi nước_ngoài là công_văn của Văn_phòng Trung_ương Đảng, Ban Đối_ngoại Trung_ương Đảng, Văn_phòng Chủ_tịch nước, Văn_phòng Quốc_hội hoặc Văn_phòng Chính_phủ thông_báo ý_kiến đồng_ý cho đi nước_ngoài của cấp có thẩm_quyền trong trường_hợp người đi công_tác nước_ngoài thuộc diện quản_lý của Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng. | None | 1 | Theo khoản 2 và khoản 3 Điều 4 Thông_tư 04/2020/TT-BNG quy_định như sau : Quyết_định cử hoặc văn_bản cho_phép cán_bộ , công_chức ra nước_ngoài ... 2 . Văn_bản cử đi nước_ngoài có_thể là công_văn của Ban Đối_ngoại Trung_ương Đảng , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , Văn_phòng Chính_phủ thông_báo danh_sách đoàn đối_với người đi công_tác nước_ngoài là thành_viên , tuỳ_tùng các đoàn của Tổng_Bí_thư , Thường_trực Ban_Bí_thư , Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Bí_thư Trung_ương Đảng , Chủ_tịch nước , Phó Chủ_tịch nước , Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Phó Thủ_tướng Chính_phủ . 3 . Văn_bản cử đi nước_ngoài là công_văn của Văn_phòng Trung_ương Đảng , Ban Đối_ngoại Trung_ương Đảng , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội hoặc Văn_phòng Chính_phủ thông_báo ý_kiến đồng_ý cho đi nước_ngoài của cấp có thẩm_quyền trong trường_hợp người đi công_tác nước_ngoài thuộc diện quản_lý của Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng . ... Theo đó , văn_bản cử đi nước_ngoài có_thể là công_văn của Ban Đối_ngoại Trung_ương Đảng , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội , Văn_phòng Chính_phủ thông_báo danh_sách đoàn đối_với người đi công_tác nước_ngoài là thành_viên , tuỳ_tùng các đoàn của Tổng_Bí_thư , Thường_trực Ban_Bí_thư , Uỷ_viên Bộ_Chính_trị , Bí_thư Trung_ương Đảng , Chủ_tịch nước , Phó Chủ_tịch nước , Chủ_tịch Quốc_hội , Phó Chủ_tịch Quốc_hội , Thủ_tướng Chính_phủ , Phó Thủ_tướng Chính_phủ . Bên cạnh đó , văn_bản cử đi nước_ngoài là công_văn của Văn_phòng Trung_ương Đảng , Ban Đối_ngoại Trung_ương Đảng , Văn_phòng Chủ_tịch nước , Văn_phòng Quốc_hội hoặc Văn_phòng Chính_phủ thông_báo ý_kiến đồng_ý cho đi nước_ngoài của cấp có thẩm_quyền trong trường_hợp người đi công_tác nước_ngoài thuộc diện quản_lý của Ban_Chấp_hành Trung_ương Đảng . | 198,477 | |
Người kiêm_nhiệm nhiều chức_vụ tại các cơ_quan , tổ_chức khác nhau khi đi công_tác phải sử_dụng văn_bản cử đi nước_ngoài của cơ_quan nào ? | Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Thông_tư 04/2020/TT-BNG quy_định như sau : ... Quyết_định cử hoặc văn_bản cho_phép cán_bộ , công_chức ra nước_ngoài ... 4 . Người đồng_thời kiêm_nhiệm nhiều chức_vụ tại các cơ_quan , tổ_chức khác nhau , khi đi công_tác thực_hiện nhiệm_vụ thuộc chức_năng của cơ_quan nào phải sử_dụng văn_bản cử đi nước_ngoài của cơ_quan đó . Như_vậy , người đồng_thời kiêm_nhiệm nhiều chức_vụ tại các cơ_quan , tổ_chức khác nhau , khi đi công_tác thực_hiện nhiệm_vụ thuộc chức_năng của cơ_quan nào phải sử_dụng văn_bản cử đi nước_ngoài của cơ_quan đó . | None | 1 | Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Thông_tư 04/2020/TT-BNG quy_định như sau : Quyết_định cử hoặc văn_bản cho_phép cán_bộ , công_chức ra nước_ngoài ... 4 . Người đồng_thời kiêm_nhiệm nhiều chức_vụ tại các cơ_quan , tổ_chức khác nhau , khi đi công_tác thực_hiện nhiệm_vụ thuộc chức_năng của cơ_quan nào phải sử_dụng văn_bản cử đi nước_ngoài của cơ_quan đó . Như_vậy , người đồng_thời kiêm_nhiệm nhiều chức_vụ tại các cơ_quan , tổ_chức khác nhau , khi đi công_tác thực_hiện nhiệm_vụ thuộc chức_năng của cơ_quan nào phải sử_dụng văn_bản cử đi nước_ngoài của cơ_quan đó . | 198,478 | |
Bạo_lực trẻ_em là gì ? | Theo quy_định tại khoản 6 Điều 4 Luật Trẻ_em 2016 bạo_lực trẻ_em là hành_vi : ... - Hành_hạ , ngược_đãi , đánh_đập ; - Xâm_hại thân_thể , sức_khoẻ ; - Lăng_mạ , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; - Cô_lập , xua_đuổi và các hành_vi cố_ý khác gây tổn_hại về thể_chất , tinh_thần trẻ_em . Bạo_hành trẻ_em | None | 1 | Theo quy_định tại khoản 6 Điều 4 Luật Trẻ_em 2016 bạo_lực trẻ_em là hành_vi : - Hành_hạ , ngược_đãi , đánh_đập ; - Xâm_hại thân_thể , sức_khoẻ ; - Lăng_mạ , xúc_phạm danh_dự , nhân_phẩm ; - Cô_lập , xua_đuổi và các hành_vi cố_ý khác gây tổn_hại về thể_chất , tinh_thần trẻ_em . Bạo_hành trẻ_em | 198,479 | |
Mức xử_phạt hành_vi bạo_hành trẻ_em được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 22 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP về vi_phạm quy_định về cấm bạo_lực với trẻ_em như sau : ... " Điều 22. Vi_phạm quy_định về cấm bạo_lực với trẻ_em 1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Bắt nhịn ăn, nhịn uống, không cho hoặc hạn_chế vệ_sinh cá_nhân ; bắt sống ở nơi có môi_trường độc_hại, nguy_hiểm hoặc các hình_thức đối_xử tồi_tệ khác với trẻ_em ; b ) Gây tổn_hại về tinh_thần, xúc_phạm nhân_phẩm, danh_dự, lăng_mạ, chửi_mắng, đe_doạ, cách_ly ảnh_hưởng đến sự phát_triển của trẻ_em ; c ) Cô_lập, xua_đuổi hoặc dùng các biện_pháp trừng_phạt để dạy trẻ_em gây tổn_hại về thể_chất, tinh_thần của trẻ_em ; d ) Thường_xuyên đe_doạ trẻ_em bằng các hình_ảnh, âm_thanh, con vật, đồ_vật làm trẻ_em sợ_hãi, tổn_hại về tinh_thần. 2. Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc chịu mọi chi_phí để khám bệnh, chữa bệnh ( nếu có ) cho trẻ_em đối_với hành_vi vi_phạm tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tiêu_huỷ vật_phẩm gây hại cho sức_khoẻ trẻ_em đối_với hành_vi vi_phạm tại điểm d khoản 1 Điều này. " Theo đó, trường_hợp ba bạn sử_dụng dây nịt | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 22 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP về vi_phạm quy_định về cấm bạo_lực với trẻ_em như sau : " Điều 22 . Vi_phạm quy_định về cấm bạo_lực với trẻ_em 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Bắt nhịn ăn , nhịn uống , không cho hoặc hạn_chế vệ_sinh cá_nhân ; bắt sống ở nơi có môi_trường độc_hại , nguy_hiểm hoặc các hình_thức đối_xử tồi_tệ khác với trẻ_em ; b ) Gây tổn_hại về tinh_thần , xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự , lăng_mạ , chửi_mắng , đe_doạ , cách_ly ảnh_hưởng đến sự phát_triển của trẻ_em ; c ) Cô_lập , xua_đuổi hoặc dùng các biện_pháp trừng_phạt để dạy trẻ_em gây tổn_hại về thể_chất , tinh_thần của trẻ_em ; d ) Thường_xuyên đe_doạ trẻ_em bằng các hình_ảnh , âm_thanh , con vật , đồ_vật làm trẻ_em sợ_hãi , tổn_hại về tinh_thần . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc chịu mọi chi_phí để khám bệnh , chữa bệnh ( nếu có ) cho trẻ_em đối_với hành_vi vi_phạm tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tiêu_huỷ vật_phẩm gây hại cho sức_khoẻ trẻ_em đối_với hành_vi vi_phạm tại điểm d khoản 1 Điều này . " Theo đó , trường_hợp ba bạn sử_dụng dây nịt đánh_bạn và em_gái vi_phạm quy_định về cấm bạo_lực với trẻ_em thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả nêu trên . Người bạo_hành trẻ_em có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội gì ? Căn_cứ Điều 140 Bộ_luật Hình_sự 2015 , điểm e khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : " Điều 140 . Tội hành_hạ người khác 1 . Người nào đối_xử tàn_ác hoặc làm_nhục người lệ_thuộc mình nếu không thuộc các trường_hợp quy_định tại Điều 185 của Bộ_luật này , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 03 năm : a ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; b ) Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 31% trở lên ; c ) Đối_với 02 người trở lên . " Theo Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : “ Điều 134 . Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . [ ... ] " Như_vậy , hành_vi đánh_đập hành_hạ con gái của ba bạn có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội hành_hạ người khác hoặc tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác cụ thê nêu trên . | 198,480 | |
Mức xử_phạt hành_vi bạo_hành trẻ_em được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 22 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP về vi_phạm quy_định về cấm bạo_lực với trẻ_em như sau : ... ; b ) Buộc tiêu_huỷ vật_phẩm gây hại cho sức_khoẻ trẻ_em đối_với hành_vi vi_phạm tại điểm d khoản 1 Điều này. " Theo đó, trường_hợp ba bạn sử_dụng dây nịt đánh_bạn và em_gái vi_phạm quy_định về cấm bạo_lực với trẻ_em thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả nêu trên. Người bạo_hành trẻ_em có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội gì? Căn_cứ Điều 140 Bộ_luật Hình_sự 2015, điểm e khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : " Điều 140. Tội hành_hạ người khác 1. Người nào đối_xử tàn_ác hoặc làm_nhục người lệ_thuộc mình nếu không thuộc các trường_hợp quy_định tại Điều 185 của Bộ_luật này, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm. 2. Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 03 năm : a ) Đối_với người dưới 16 tuổi, phụ_nữ mà biết là có_thai, người già_yếu, ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; b ) Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 22 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP về vi_phạm quy_định về cấm bạo_lực với trẻ_em như sau : " Điều 22 . Vi_phạm quy_định về cấm bạo_lực với trẻ_em 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Bắt nhịn ăn , nhịn uống , không cho hoặc hạn_chế vệ_sinh cá_nhân ; bắt sống ở nơi có môi_trường độc_hại , nguy_hiểm hoặc các hình_thức đối_xử tồi_tệ khác với trẻ_em ; b ) Gây tổn_hại về tinh_thần , xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự , lăng_mạ , chửi_mắng , đe_doạ , cách_ly ảnh_hưởng đến sự phát_triển của trẻ_em ; c ) Cô_lập , xua_đuổi hoặc dùng các biện_pháp trừng_phạt để dạy trẻ_em gây tổn_hại về thể_chất , tinh_thần của trẻ_em ; d ) Thường_xuyên đe_doạ trẻ_em bằng các hình_ảnh , âm_thanh , con vật , đồ_vật làm trẻ_em sợ_hãi , tổn_hại về tinh_thần . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc chịu mọi chi_phí để khám bệnh , chữa bệnh ( nếu có ) cho trẻ_em đối_với hành_vi vi_phạm tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tiêu_huỷ vật_phẩm gây hại cho sức_khoẻ trẻ_em đối_với hành_vi vi_phạm tại điểm d khoản 1 Điều này . " Theo đó , trường_hợp ba bạn sử_dụng dây nịt đánh_bạn và em_gái vi_phạm quy_định về cấm bạo_lực với trẻ_em thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả nêu trên . Người bạo_hành trẻ_em có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội gì ? Căn_cứ Điều 140 Bộ_luật Hình_sự 2015 , điểm e khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : " Điều 140 . Tội hành_hạ người khác 1 . Người nào đối_xử tàn_ác hoặc làm_nhục người lệ_thuộc mình nếu không thuộc các trường_hợp quy_định tại Điều 185 của Bộ_luật này , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 03 năm : a ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; b ) Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 31% trở lên ; c ) Đối_với 02 người trở lên . " Theo Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : “ Điều 134 . Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . [ ... ] " Như_vậy , hành_vi đánh_đập hành_hạ con gái của ba bạn có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội hành_hạ người khác hoặc tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác cụ thê nêu trên . | 198,481 | |
Mức xử_phạt hành_vi bạo_hành trẻ_em được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 22 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP về vi_phạm quy_định về cấm bạo_lực với trẻ_em như sau : ... ) Đối_với người dưới 16 tuổi, phụ_nữ mà biết là có_thai, người già_yếu, ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; b ) Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 31% trở lên ; c ) Đối_với 02 người trở lên. " Theo Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : “ Điều 134. Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1. Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây, thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí, vật_liệu nổ, hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi, phụ_nữ mà biết là có_thai, người già_yếu, ốm_đau hoặc | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 22 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP về vi_phạm quy_định về cấm bạo_lực với trẻ_em như sau : " Điều 22 . Vi_phạm quy_định về cấm bạo_lực với trẻ_em 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Bắt nhịn ăn , nhịn uống , không cho hoặc hạn_chế vệ_sinh cá_nhân ; bắt sống ở nơi có môi_trường độc_hại , nguy_hiểm hoặc các hình_thức đối_xử tồi_tệ khác với trẻ_em ; b ) Gây tổn_hại về tinh_thần , xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự , lăng_mạ , chửi_mắng , đe_doạ , cách_ly ảnh_hưởng đến sự phát_triển của trẻ_em ; c ) Cô_lập , xua_đuổi hoặc dùng các biện_pháp trừng_phạt để dạy trẻ_em gây tổn_hại về thể_chất , tinh_thần của trẻ_em ; d ) Thường_xuyên đe_doạ trẻ_em bằng các hình_ảnh , âm_thanh , con vật , đồ_vật làm trẻ_em sợ_hãi , tổn_hại về tinh_thần . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc chịu mọi chi_phí để khám bệnh , chữa bệnh ( nếu có ) cho trẻ_em đối_với hành_vi vi_phạm tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tiêu_huỷ vật_phẩm gây hại cho sức_khoẻ trẻ_em đối_với hành_vi vi_phạm tại điểm d khoản 1 Điều này . " Theo đó , trường_hợp ba bạn sử_dụng dây nịt đánh_bạn và em_gái vi_phạm quy_định về cấm bạo_lực với trẻ_em thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả nêu trên . Người bạo_hành trẻ_em có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội gì ? Căn_cứ Điều 140 Bộ_luật Hình_sự 2015 , điểm e khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : " Điều 140 . Tội hành_hạ người khác 1 . Người nào đối_xử tàn_ác hoặc làm_nhục người lệ_thuộc mình nếu không thuộc các trường_hợp quy_định tại Điều 185 của Bộ_luật này , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 03 năm : a ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; b ) Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 31% trở lên ; c ) Đối_với 02 người trở lên . " Theo Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : “ Điều 134 . Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . [ ... ] " Như_vậy , hành_vi đánh_đập hành_hạ con gái của ba bạn có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội hành_hạ người khác hoặc tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác cụ thê nêu trên . | 198,482 | |
Mức xử_phạt hành_vi bạo_hành trẻ_em được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 22 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP về vi_phạm quy_định về cấm bạo_lực với trẻ_em như sau : ... cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi, phụ_nữ mà biết là có_thai, người già_yếu, ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông, bà, cha, mẹ, thầy_giáo, cô_giáo của mình, người nuôi_dưỡng, chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ, quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ, tạm giữ, tạm giam, đang chấp_hành án phạt tù, đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc, đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân. [... ] " Như_vậy, hành_vi đánh_đập hành_hạ con gái của ba bạn có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội hành_hạ người khác hoặc tội | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 22 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP về vi_phạm quy_định về cấm bạo_lực với trẻ_em như sau : " Điều 22 . Vi_phạm quy_định về cấm bạo_lực với trẻ_em 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Bắt nhịn ăn , nhịn uống , không cho hoặc hạn_chế vệ_sinh cá_nhân ; bắt sống ở nơi có môi_trường độc_hại , nguy_hiểm hoặc các hình_thức đối_xử tồi_tệ khác với trẻ_em ; b ) Gây tổn_hại về tinh_thần , xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự , lăng_mạ , chửi_mắng , đe_doạ , cách_ly ảnh_hưởng đến sự phát_triển của trẻ_em ; c ) Cô_lập , xua_đuổi hoặc dùng các biện_pháp trừng_phạt để dạy trẻ_em gây tổn_hại về thể_chất , tinh_thần của trẻ_em ; d ) Thường_xuyên đe_doạ trẻ_em bằng các hình_ảnh , âm_thanh , con vật , đồ_vật làm trẻ_em sợ_hãi , tổn_hại về tinh_thần . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc chịu mọi chi_phí để khám bệnh , chữa bệnh ( nếu có ) cho trẻ_em đối_với hành_vi vi_phạm tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tiêu_huỷ vật_phẩm gây hại cho sức_khoẻ trẻ_em đối_với hành_vi vi_phạm tại điểm d khoản 1 Điều này . " Theo đó , trường_hợp ba bạn sử_dụng dây nịt đánh_bạn và em_gái vi_phạm quy_định về cấm bạo_lực với trẻ_em thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả nêu trên . Người bạo_hành trẻ_em có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội gì ? Căn_cứ Điều 140 Bộ_luật Hình_sự 2015 , điểm e khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : " Điều 140 . Tội hành_hạ người khác 1 . Người nào đối_xử tàn_ác hoặc làm_nhục người lệ_thuộc mình nếu không thuộc các trường_hợp quy_định tại Điều 185 của Bộ_luật này , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 03 năm : a ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; b ) Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 31% trở lên ; c ) Đối_với 02 người trở lên . " Theo Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : “ Điều 134 . Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . [ ... ] " Như_vậy , hành_vi đánh_đập hành_hạ con gái của ba bạn có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội hành_hạ người khác hoặc tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác cụ thê nêu trên . | 198,483 | |
Mức xử_phạt hành_vi bạo_hành trẻ_em được pháp_luật quy_định như_thế_nào ? | Căn_cứ theo Điều 22 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP về vi_phạm quy_định về cấm bạo_lực với trẻ_em như sau : ... vì lý_do công_vụ của nạn_nhân. [... ] " Như_vậy, hành_vi đánh_đập hành_hạ con gái của ba bạn có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội hành_hạ người khác hoặc tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác cụ thê nêu trên. | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 22 Nghị_định 1 30/2 021 / NĐ-CP về vi_phạm quy_định về cấm bạo_lực với trẻ_em như sau : " Điều 22 . Vi_phạm quy_định về cấm bạo_lực với trẻ_em 1 . Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi vi_phạm sau đây : a ) Bắt nhịn ăn , nhịn uống , không cho hoặc hạn_chế vệ_sinh cá_nhân ; bắt sống ở nơi có môi_trường độc_hại , nguy_hiểm hoặc các hình_thức đối_xử tồi_tệ khác với trẻ_em ; b ) Gây tổn_hại về tinh_thần , xúc_phạm nhân_phẩm , danh_dự , lăng_mạ , chửi_mắng , đe_doạ , cách_ly ảnh_hưởng đến sự phát_triển của trẻ_em ; c ) Cô_lập , xua_đuổi hoặc dùng các biện_pháp trừng_phạt để dạy trẻ_em gây tổn_hại về thể_chất , tinh_thần của trẻ_em ; d ) Thường_xuyên đe_doạ trẻ_em bằng các hình_ảnh , âm_thanh , con vật , đồ_vật làm trẻ_em sợ_hãi , tổn_hại về tinh_thần . 2 . Biện_pháp khắc_phục hậu_quả : a ) Buộc chịu mọi chi_phí để khám bệnh , chữa bệnh ( nếu có ) cho trẻ_em đối_với hành_vi vi_phạm tại khoản 1 Điều này ; b ) Buộc tiêu_huỷ vật_phẩm gây hại cho sức_khoẻ trẻ_em đối_với hành_vi vi_phạm tại điểm d khoản 1 Điều này . " Theo đó , trường_hợp ba bạn sử_dụng dây nịt đánh_bạn và em_gái vi_phạm quy_định về cấm bạo_lực với trẻ_em thì bị phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng và áp_dụng biện_pháp khắc_phục hậu_quả nêu trên . Người bạo_hành trẻ_em có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội gì ? Căn_cứ Điều 140 Bộ_luật Hình_sự 2015 , điểm e khoản 2 Điều 2 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : " Điều 140 . Tội hành_hạ người khác 1 . Người nào đối_xử tàn_ác hoặc làm_nhục người lệ_thuộc mình nếu không thuộc các trường_hợp quy_định tại Điều 185 của Bộ_luật này , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm . 2 . Phạm_tội thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt tù từ 01 năm đến 03 năm : a ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; b ) Gây_rối loạn tâm_thần và hành_vi của nạn_nhân mà tỷ lệ tổn thương cơ thể 31% trở lên ; c ) Đối_với 02 người trở lên . " Theo Điều 134 Bộ_luật Hình_sự 2015 được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 1 Luật sửa_đổi Bộ_luật Hình_sự 2017 quy_định như sau : “ Điều 134 . Tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác 1 . Người nào cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác mà tỷ_lệ tổn_thương cơ_thể từ 11% đến 30% hoặc dưới 11% nhưng thuộc một trong các trường_hợp sau đây , thì bị phạt cải_tạo không giam_giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm : a ) Dùng vũ_khí , vật_liệu nổ , hung_khí nguy_hiểm hoặc thủ_đoạn có khả_năng gây nguy_hại cho nhiều người ; b ) Dùng a-xít nguy_hiểm hoặc hoá_chất nguy_hiểm ; c ) Đối_với người dưới 16 tuổi , phụ_nữ mà biết là có_thai , người già_yếu , ốm_đau hoặc người khác không có khả_năng tự_vệ ; d ) Đối_với ông , bà , cha , mẹ , thầy_giáo , cô_giáo của mình , người nuôi_dưỡng , chữa bệnh cho mình ; đ ) Có tổ_chức ; e ) Lợi_dụng chức_vụ , quyền_hạn ; g ) Trong thời_gian đang bị giữ , tạm giữ , tạm giam , đang chấp_hành án phạt tù , đang chấp_hành biện_pháp tư_pháp giáo_dục tại trường_giáo_dưỡng hoặc đang chấp_hành biện_pháp xử_lý vi_phạm hành_chính đưa vào cơ_sở giáo_dục bắt_buộc , đưa vào trường_giáo_dưỡng hoặc đưa vào cơ_sở cai_nghiện bắt_buộc ; h ) Thuê gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác hoặc gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác do được thuê ; i ) Có tính_chất côn_đồ ; k ) Đối_với người đang thi_hành công_vụ hoặc vì lý_do công_vụ của nạn_nhân . [ ... ] " Như_vậy , hành_vi đánh_đập hành_hạ con gái của ba bạn có_thể bị truy_cứu trách_nhiệm hình_sự về tội hành_hạ người khác hoặc tội cố_ý gây thương_tích hoặc gây tổn_hại cho sức_khoẻ của người khác cụ thê nêu trên . | 198,484 | |
Có_thể báo tin về bạo_lực gia_đình ở đâu ? | Căn_cứ Điều 18 của Luật Phòng , chống bạo_lực 2007 quy_định về phát_hiện , báo tin về bạo_lực gia_đình như sau : ... " Điều 18 . Phát_hiện , báo tin về bạo_lực gia_đình 1 . Người phát_hiện bạo_lực gia_đình phải kịp_thời báo tin cho cơ_quan công_an nơi gần nhất hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc người đứng đầu cộng_đồng dân_cư nơi xảy ra bạo_lực , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 23 và khoản 4 Điều 29 của Luật này . 2 . Cơ_quan công_an , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc người đứng đầu cộng_đồng dân_cư khi phát_hiện hoặc nhận được tin báo về bạo_lực gia_đình có trách_nhiệm kịp_thời xử_lý hoặc kiến_nghị , yêu_cầu cơ_quan , người có thẩm_quyền xử_lý ; giữ bí_mật về nhân_thân và trong trường_hợp cần_thiết áp_dụng biện_pháp bảo_vệ người phát_hiện , báo tin về bạo_lực gia_đình . " Đối_chiếu quy_định nêu trên , như_vậy trường_hợp của em có_thể báo tin cho cơ_quan công_an nơi gần nhất , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc tổ_trưởng , trưởng_thôn để giải_quyết cho em . | None | 1 | Căn_cứ Điều 18 của Luật Phòng , chống bạo_lực 2007 quy_định về phát_hiện , báo tin về bạo_lực gia_đình như sau : " Điều 18 . Phát_hiện , báo tin về bạo_lực gia_đình 1 . Người phát_hiện bạo_lực gia_đình phải kịp_thời báo tin cho cơ_quan công_an nơi gần nhất hoặc Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc người đứng đầu cộng_đồng dân_cư nơi xảy ra bạo_lực , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 3 Điều 23 và khoản 4 Điều 29 của Luật này . 2 . Cơ_quan công_an , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc người đứng đầu cộng_đồng dân_cư khi phát_hiện hoặc nhận được tin báo về bạo_lực gia_đình có trách_nhiệm kịp_thời xử_lý hoặc kiến_nghị , yêu_cầu cơ_quan , người có thẩm_quyền xử_lý ; giữ bí_mật về nhân_thân và trong trường_hợp cần_thiết áp_dụng biện_pháp bảo_vệ người phát_hiện , báo tin về bạo_lực gia_đình . " Đối_chiếu quy_định nêu trên , như_vậy trường_hợp của em có_thể báo tin cho cơ_quan công_an nơi gần nhất , Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã hoặc tổ_trưởng , trưởng_thôn để giải_quyết cho em . | 198,485 | |
Mẫu_Quyết_định thành_lập trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp là mẫu nào ? | Theo quy_định tại Nghị_định 24/2022/NĐ-CP do Chính_phủ ban_hành về việc sửa_đổi Nghị_định quy_định về điều_kiện đầu_tư và hoạt_động trong lĩnh_vực giá. ... Theo quy_định tại Nghị_định 24/2022/NĐ-CP do Chính_phủ ban_hành về việc sửa_đổi Nghị_định quy_định về điều_kiện đầu_tư và hoạt_động trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp . Mẫu_Quyết_định thành_lập trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp hiện_nay là Mẫu_số 04 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 24/2022/NĐ-CP. Tải_Mẫu_Quyết_định thành_lập , cho_phép thành_lập trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp Tại đây . ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Theo quy_định tại Nghị_định 24/2022/NĐ-CP do Chính_phủ ban_hành về việc sửa_đổi Nghị_định quy_định về điều_kiện đầu_tư và hoạt_động trong lĩnh_vực giáo_dục nghề_nghiệp . Mẫu_Quyết_định thành_lập trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp hiện_nay là Mẫu_số 04 Phụ_lục I ban_hành kèm theo Nghị_định 24/2022/NĐ-CP. Tải_Mẫu_Quyết_định thành_lập , cho_phép thành_lập trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp Tại đây . ( Hình từ Internet ) | 198,486 | |
Điều_kiện thành_lập trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp theo quy_định hiện_nay là gì ? | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 143/2016/NĐ-CP một_số quy_định được sửa_đổi , bãi_bỏ bởi khoản 1 Điều 5 , khoản 1 Điều 6 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP , khoản 3 : ... Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 143/2016/NĐ-CP một_số quy_định được sửa_đổi , bãi_bỏ bởi khoản 1 Điều 5 , khoản 1 Điều 6 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP , khoản 3 Điều 1 và điểm I khoản 21 Điều 1 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP , điều_kiện thành_lập trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp bao_gồm : - Phù_hợp với quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp Việt_Nam . Đối_với cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập khi thành_lập phải hoạt_động theo cơ_chế tự_chủ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập do Chính_phủ quy_định . - Có địa_điểm xây_dựng cơ_sở vật_chất bảo_đảm diện_tích đất sử_dụng tối_thiểu đối_với trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp là 1.000 m2 . Trường_hợp địa_điểm xây_dựng cơ_sở vật_chất của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp vừa có diện_tích đất sử_dụng tại khu_vực đô_thị vừa có diện_tích đất sử_dụng tại khu_vực ngoài đô_thị thì thực_hiện quy_đổi diện_tích đất theo tỷ_lệ tương_ứng giữa đất khu_vực đô_thị với đất khu_vực ngoài đô_thị là 1:2 . - Vốn đầu_tư thành_lập trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp được đầu_tư bằng nguồn vốn hợp_pháp , không bao_gồm giá_trị về đất_đai đối_với trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp tối_thiểu là 05 tỷ đồng . | None | 1 | Căn_cứ Điều 3 Nghị_định 143/2016/NĐ-CP một_số quy_định được sửa_đổi , bãi_bỏ bởi khoản 1 Điều 5 , khoản 1 Điều 6 Nghị_định 140/2018 / NĐ-CP , khoản 3 Điều 1 và điểm I khoản 21 Điều 1 Nghị_định 24/2022/NĐ-CP , điều_kiện thành_lập trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp bao_gồm : - Phù_hợp với quy_hoạch mạng_lưới cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp Việt_Nam . Đối_với cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp công_lập khi thành_lập phải hoạt_động theo cơ_chế tự_chủ của đơn_vị sự_nghiệp công_lập do Chính_phủ quy_định . - Có địa_điểm xây_dựng cơ_sở vật_chất bảo_đảm diện_tích đất sử_dụng tối_thiểu đối_với trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp là 1.000 m2 . Trường_hợp địa_điểm xây_dựng cơ_sở vật_chất của cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp vừa có diện_tích đất sử_dụng tại khu_vực đô_thị vừa có diện_tích đất sử_dụng tại khu_vực ngoài đô_thị thì thực_hiện quy_đổi diện_tích đất theo tỷ_lệ tương_ứng giữa đất khu_vực đô_thị với đất khu_vực ngoài đô_thị là 1:2 . - Vốn đầu_tư thành_lập trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp được đầu_tư bằng nguồn vốn hợp_pháp , không bao_gồm giá_trị về đất_đai đối_với trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp tối_thiểu là 05 tỷ đồng . | 198,487 | |
Việc thành_lập trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp công_lập trực_thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội cần hồ_sơ gì ? | Căn_cứ điểm 2.3 khoản 2 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 445 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 . Việc thành_lập trung_tâm g: ... Căn_cứ điểm 2.3 khoản 2 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 445 / QĐ-LĐTBXH năm 2022. Việc thành_lập trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp công_lập trực_thuộc bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội cần hồ_sơ như sau : - Văn_bản đề_nghị thành_lập, cho_phép thành_lập. - Văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi đặt trụ_sở chính. - Đề_án thành_lập. - Dự_thảo quy_hoạch tổng_thể mặt_bằng các công_trình kiến_trúc xây_dựng, bảo_đảm phù_hợp với ngành, nghề, quy_mô, trình_độ đào_tạo và tiêu_chuẩn diện_tích sử_dụng, diện_tích xây_dựng cho hoạt_động học_tập và giảng_dạy. - Bản_sao giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc quyết_định giao đất, cho thuê đất để xây_dựng cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kèm theo bản_sao biên_lai ( nộp tiền sử_dụng đất hoặc tiền thuê đất ) hoặc minh_chứng đã hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai theo quy_định. Bản_sao hợp_đồng thuê cơ_sở vật_chất gắn liền với đất còn thời_hạn ít_nhất là 05 năm kể từ ngày gửi hồ_sơ đối_với trường_hợp thuê cơ_sở vật_chất gắn liền với đất và giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng hoặc quyền_sở_hữu của bên | None | 1 | Căn_cứ điểm 2.3 khoản 2 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 445 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 . Việc thành_lập trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp công_lập trực_thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội cần hồ_sơ như sau : - Văn_bản đề_nghị thành_lập , cho_phép thành_lập . - Văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi đặt trụ_sở chính . - Đề_án thành_lập . - Dự_thảo quy_hoạch tổng_thể mặt_bằng các công_trình kiến_trúc xây_dựng , bảo_đảm phù_hợp với ngành , nghề , quy_mô , trình_độ đào_tạo và tiêu_chuẩn diện_tích sử_dụng , diện_tích xây_dựng cho hoạt_động học_tập và giảng_dạy . - Bản_sao giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất để xây_dựng cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kèm theo bản_sao biên_lai ( nộp tiền sử_dụng đất hoặc tiền thuê đất ) hoặc minh_chứng đã hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai theo quy_định . Bản_sao hợp_đồng thuê cơ_sở vật_chất gắn liền với đất còn thời_hạn ít_nhất là 05 năm kể từ ngày gửi hồ_sơ đối_với trường_hợp thuê cơ_sở vật_chất gắn liền với đất và giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng hoặc quyền_sở_hữu của bên cho thuê . - Bản_sao văn_bản phê_duyệt chủ_trương đầu_tư , quyết_định đầu_tư hoặc văn_bản phê_duyệt , giao kế_hoạch đầu_tư công hoặc văn_bản phê_duyệt quyết_toán dự_án hoàn_thành đầu_tư xây_dựng trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp của cơ_quan có thẩm_quyền . - Bản_sao giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu về tài_sản kèm theo văn_bản thẩm_định giá tài_sản góp vốn nếu góp vốn bằng tài_sản . | 198,488 | |
Việc thành_lập trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp công_lập trực_thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội cần hồ_sơ gì ? | Căn_cứ điểm 2.3 khoản 2 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 445 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 . Việc thành_lập trung_tâm g: ... liền với đất còn thời_hạn ít_nhất là 05 năm kể từ ngày gửi hồ_sơ đối_với trường_hợp thuê cơ_sở vật_chất gắn liền với đất và giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng hoặc quyền_sở_hữu của bên cho thuê. - Bản_sao văn_bản phê_duyệt chủ_trương đầu_tư, quyết_định đầu_tư hoặc văn_bản phê_duyệt, giao kế_hoạch đầu_tư công hoặc văn_bản phê_duyệt quyết_toán dự_án hoàn_thành đầu_tư xây_dựng trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp của cơ_quan có thẩm_quyền. - Bản_sao giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu về tài_sản kèm theo văn_bản thẩm_định giá tài_sản góp vốn nếu góp vốn bằng tài_sản.Căn_cứ điểm 2.3 khoản 2 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 445 / QĐ-LĐTBXH năm 2022. Việc thành_lập trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp công_lập trực_thuộc bộ, cơ_quan ngang bộ, cơ_quan thuộc Chính_phủ, cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội cần hồ_sơ như sau : - Văn_bản đề_nghị thành_lập, cho_phép thành_lập. - Văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi đặt trụ_sở chính. - Đề_án thành_lập. - Dự_thảo quy_hoạch tổng_thể mặt_bằng các công_trình kiến_trúc xây_dựng, bảo_đảm phù_hợp với ngành, nghề, quy_mô, trình_độ đào_tạo và tiêu_chuẩn diện_tích sử_dụng, diện_tích xây_dựng cho hoạt_động học_tập và | None | 1 | Căn_cứ điểm 2.3 khoản 2 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 445 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 . Việc thành_lập trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp công_lập trực_thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội cần hồ_sơ như sau : - Văn_bản đề_nghị thành_lập , cho_phép thành_lập . - Văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi đặt trụ_sở chính . - Đề_án thành_lập . - Dự_thảo quy_hoạch tổng_thể mặt_bằng các công_trình kiến_trúc xây_dựng , bảo_đảm phù_hợp với ngành , nghề , quy_mô , trình_độ đào_tạo và tiêu_chuẩn diện_tích sử_dụng , diện_tích xây_dựng cho hoạt_động học_tập và giảng_dạy . - Bản_sao giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất để xây_dựng cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kèm theo bản_sao biên_lai ( nộp tiền sử_dụng đất hoặc tiền thuê đất ) hoặc minh_chứng đã hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai theo quy_định . Bản_sao hợp_đồng thuê cơ_sở vật_chất gắn liền với đất còn thời_hạn ít_nhất là 05 năm kể từ ngày gửi hồ_sơ đối_với trường_hợp thuê cơ_sở vật_chất gắn liền với đất và giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng hoặc quyền_sở_hữu của bên cho thuê . - Bản_sao văn_bản phê_duyệt chủ_trương đầu_tư , quyết_định đầu_tư hoặc văn_bản phê_duyệt , giao kế_hoạch đầu_tư công hoặc văn_bản phê_duyệt quyết_toán dự_án hoàn_thành đầu_tư xây_dựng trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp của cơ_quan có thẩm_quyền . - Bản_sao giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu về tài_sản kèm theo văn_bản thẩm_định giá tài_sản góp vốn nếu góp vốn bằng tài_sản . | 198,489 | |
Việc thành_lập trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp công_lập trực_thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội cần hồ_sơ gì ? | Căn_cứ điểm 2.3 khoản 2 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 445 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 . Việc thành_lập trung_tâm g: ... - Dự_thảo quy_hoạch tổng_thể mặt_bằng các công_trình kiến_trúc xây_dựng, bảo_đảm phù_hợp với ngành, nghề, quy_mô, trình_độ đào_tạo và tiêu_chuẩn diện_tích sử_dụng, diện_tích xây_dựng cho hoạt_động học_tập và giảng_dạy. - Bản_sao giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc quyết_định giao đất, cho thuê đất để xây_dựng cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kèm theo bản_sao biên_lai ( nộp tiền sử_dụng đất hoặc tiền thuê đất ) hoặc minh_chứng đã hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai theo quy_định. Bản_sao hợp_đồng thuê cơ_sở vật_chất gắn liền với đất còn thời_hạn ít_nhất là 05 năm kể từ ngày gửi hồ_sơ đối_với trường_hợp thuê cơ_sở vật_chất gắn liền với đất và giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng hoặc quyền_sở_hữu của bên cho thuê. - Bản_sao văn_bản phê_duyệt chủ_trương đầu_tư, quyết_định đầu_tư hoặc văn_bản phê_duyệt, giao kế_hoạch đầu_tư công hoặc văn_bản phê_duyệt quyết_toán dự_án hoàn_thành đầu_tư xây_dựng trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp của cơ_quan có thẩm_quyền. - Bản_sao giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu về tài_sản kèm theo văn_bản thẩm_định giá tài_sản góp vốn nếu góp vốn bằng tài_sản. | None | 1 | Căn_cứ điểm 2.3 khoản 2 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 445 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 . Việc thành_lập trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp công_lập trực_thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội cần hồ_sơ như sau : - Văn_bản đề_nghị thành_lập , cho_phép thành_lập . - Văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi đặt trụ_sở chính . - Đề_án thành_lập . - Dự_thảo quy_hoạch tổng_thể mặt_bằng các công_trình kiến_trúc xây_dựng , bảo_đảm phù_hợp với ngành , nghề , quy_mô , trình_độ đào_tạo và tiêu_chuẩn diện_tích sử_dụng , diện_tích xây_dựng cho hoạt_động học_tập và giảng_dạy . - Bản_sao giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất để xây_dựng cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kèm theo bản_sao biên_lai ( nộp tiền sử_dụng đất hoặc tiền thuê đất ) hoặc minh_chứng đã hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai theo quy_định . Bản_sao hợp_đồng thuê cơ_sở vật_chất gắn liền với đất còn thời_hạn ít_nhất là 05 năm kể từ ngày gửi hồ_sơ đối_với trường_hợp thuê cơ_sở vật_chất gắn liền với đất và giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng hoặc quyền_sở_hữu của bên cho thuê . - Bản_sao văn_bản phê_duyệt chủ_trương đầu_tư , quyết_định đầu_tư hoặc văn_bản phê_duyệt , giao kế_hoạch đầu_tư công hoặc văn_bản phê_duyệt quyết_toán dự_án hoàn_thành đầu_tư xây_dựng trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp của cơ_quan có thẩm_quyền . - Bản_sao giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu về tài_sản kèm theo văn_bản thẩm_định giá tài_sản góp vốn nếu góp vốn bằng tài_sản . | 198,490 | |
Việc thành_lập trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp công_lập trực_thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội cần hồ_sơ gì ? | Căn_cứ điểm 2.3 khoản 2 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 445 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 . Việc thành_lập trung_tâm g: ... giá tài_sản góp vốn nếu góp vốn bằng tài_sản. | None | 1 | Căn_cứ điểm 2.3 khoản 2 tiểu_mục I Mục_B_Phần_II Thủ_tục hành_chính ban_hành kèm theo Quyết_định 445 / QĐ-LĐTBXH năm 2022 . Việc thành_lập trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp công_lập trực_thuộc bộ , cơ_quan ngang bộ , cơ_quan thuộc Chính_phủ , cơ_quan trung_ương của tổ_chức chính_trị - xã_hội cần hồ_sơ như sau : - Văn_bản đề_nghị thành_lập , cho_phép thành_lập . - Văn_bản chấp_thuận của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh nơi đặt trụ_sở chính . - Đề_án thành_lập . - Dự_thảo quy_hoạch tổng_thể mặt_bằng các công_trình kiến_trúc xây_dựng , bảo_đảm phù_hợp với ngành , nghề , quy_mô , trình_độ đào_tạo và tiêu_chuẩn diện_tích sử_dụng , diện_tích xây_dựng cho hoạt_động học_tập và giảng_dạy . - Bản_sao giấy chứng_nhận quyền sử_dụng đất hoặc quyết_định giao đất , cho thuê đất để xây_dựng cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh kèm theo bản_sao biên_lai ( nộp tiền sử_dụng đất hoặc tiền thuê đất ) hoặc minh_chứng đã hoàn_thành nghĩa_vụ tài_chính về đất_đai theo quy_định . Bản_sao hợp_đồng thuê cơ_sở vật_chất gắn liền với đất còn thời_hạn ít_nhất là 05 năm kể từ ngày gửi hồ_sơ đối_với trường_hợp thuê cơ_sở vật_chất gắn liền với đất và giấy_tờ chứng_minh quyền sử_dụng hoặc quyền_sở_hữu của bên cho thuê . - Bản_sao văn_bản phê_duyệt chủ_trương đầu_tư , quyết_định đầu_tư hoặc văn_bản phê_duyệt , giao kế_hoạch đầu_tư công hoặc văn_bản phê_duyệt quyết_toán dự_án hoàn_thành đầu_tư xây_dựng trung_tâm giáo_dục nghề_nghiệp của cơ_quan có thẩm_quyền . - Bản_sao giấy_tờ chứng_minh quyền_sở_hữu về tài_sản kèm theo văn_bản thẩm_định giá tài_sản góp vốn nếu góp vốn bằng tài_sản . | 198,491 | |
Chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường được phân_loại thành những nhóm nào ? | Tại Điều 81 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : ... Phân_loại, lưu_giữ, vận_chuyển chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường 1. Chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường được phân_loại thành các nhóm sau đây : a ) Nhóm chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường được tái_sử_dụng, tái_chế làm nguyên_liệu sản_xuất ; b ) Nhóm chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường đáp_ứng tiêu_chuẩn, quy_chuẩn kỹ_thuật, hướng_dẫn kỹ_thuật được sử_dụng trong sản_xuất vật_liệu xây_dựng và san_lấp mặt_bằng ; c ) Nhóm chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường phải xử_lý. 2. Chủ cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ, khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp, cơ_quan, tổ_chức phát_sinh chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường có trách_nhiệm phân_loại tại nguồn theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; lưu_giữ bảo_đảm không gây ô_nhiễm môi_trường. Chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường không được phân_loại phải được quản_lý như chất_thải quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này. 3. Chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường có lẫn chất_thải nguy_hại không thực_hiện việc phân_loại hoặc không_thể phân_loại được thì được quản_lý theo quy_định về quản_lý chất_thải nguy_hại. 4. Chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường phải được lưu_giữ riêng theo loại đã được phân_loại ; không để lẫn chất_thải nguy_hại với chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường ; không làm | None | 1 | Tại Điều 81 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : Phân_loại , lưu_giữ , vận_chuyển chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường 1 . Chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường được phân_loại thành các nhóm sau đây : a ) Nhóm chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường được tái_sử_dụng , tái_chế làm nguyên_liệu sản_xuất ; b ) Nhóm chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường đáp_ứng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , hướng_dẫn kỹ_thuật được sử_dụng trong sản_xuất vật_liệu xây_dựng và san_lấp mặt_bằng ; c ) Nhóm chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường phải xử_lý . 2 . Chủ cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức phát_sinh chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường có trách_nhiệm phân_loại tại nguồn theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; lưu_giữ bảo_đảm không gây ô_nhiễm môi_trường . Chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường không được phân_loại phải được quản_lý như chất_thải quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . 3 . Chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường có lẫn chất_thải nguy_hại không thực_hiện việc phân_loại hoặc không_thể phân_loại được thì được quản_lý theo quy_định về quản_lý chất_thải nguy_hại . 4 . Chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường phải được lưu_giữ riêng theo loại đã được phân_loại ; không để lẫn chất_thải nguy_hại với chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường ; không làm phát_tán bụi , rò_rỉ nước_thải ra môi_trường ; lưu_giữ bằng các thiết_bị , dụng_cụ , khu_vực lưu_giữ phù_hợp theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . 5 . Việc vận_chuyển chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường phải đáp_ứng yêu_cầu sau đây : a ) Chất_thải phải được chứa , đựng trong các thiết_bị , dụng_cụ bảo_đảm không rơi_vãi , rò_rỉ , phát_tán ra môi_trường trong quá_trình vận_chuyển , trừ trường_hợp chất_thải đặc_thù có khối_lượng lớn phải chứa , đựng trực_tiếp bằng các thiết_bị , thùng chứa của phương_tiện vận_chuyển ; b ) Chất_thải phải được vận_chuyển theo loại sau khi đã được phân_loại theo quy_định ; c ) Phương_tiện vận_chuyển chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường phải xử_lý phải có thiết_bị định_vị đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật , hoạt_động theo tuyến đường và thời_gian quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . | 198,492 | |
Chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường được phân_loại thành những nhóm nào ? | Tại Điều 81 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : ... chất_thải nguy_hại. 4. Chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường phải được lưu_giữ riêng theo loại đã được phân_loại ; không để lẫn chất_thải nguy_hại với chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường ; không làm phát_tán bụi, rò_rỉ nước_thải ra môi_trường ; lưu_giữ bằng các thiết_bị, dụng_cụ, khu_vực lưu_giữ phù_hợp theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường. 5. Việc vận_chuyển chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường phải đáp_ứng yêu_cầu sau đây : a ) Chất_thải phải được chứa, đựng trong các thiết_bị, dụng_cụ bảo_đảm không rơi_vãi, rò_rỉ, phát_tán ra môi_trường trong quá_trình vận_chuyển, trừ trường_hợp chất_thải đặc_thù có khối_lượng lớn phải chứa, đựng trực_tiếp bằng các thiết_bị, thùng chứa của phương_tiện vận_chuyển ; b ) Chất_thải phải được vận_chuyển theo loại sau khi đã được phân_loại theo quy_định ; c ) Phương_tiện vận_chuyển chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường phải xử_lý phải có thiết_bị định_vị đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật, hoạt_động theo tuyến đường và thời_gian quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh. | None | 1 | Tại Điều 81 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : Phân_loại , lưu_giữ , vận_chuyển chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường 1 . Chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường được phân_loại thành các nhóm sau đây : a ) Nhóm chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường được tái_sử_dụng , tái_chế làm nguyên_liệu sản_xuất ; b ) Nhóm chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường đáp_ứng tiêu_chuẩn , quy_chuẩn kỹ_thuật , hướng_dẫn kỹ_thuật được sử_dụng trong sản_xuất vật_liệu xây_dựng và san_lấp mặt_bằng ; c ) Nhóm chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường phải xử_lý . 2 . Chủ cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức phát_sinh chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường có trách_nhiệm phân_loại tại nguồn theo quy_định tại khoản 1 Điều này ; lưu_giữ bảo_đảm không gây ô_nhiễm môi_trường . Chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường không được phân_loại phải được quản_lý như chất_thải quy_định tại điểm c khoản 1 Điều này . 3 . Chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường có lẫn chất_thải nguy_hại không thực_hiện việc phân_loại hoặc không_thể phân_loại được thì được quản_lý theo quy_định về quản_lý chất_thải nguy_hại . 4 . Chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường phải được lưu_giữ riêng theo loại đã được phân_loại ; không để lẫn chất_thải nguy_hại với chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường ; không làm phát_tán bụi , rò_rỉ nước_thải ra môi_trường ; lưu_giữ bằng các thiết_bị , dụng_cụ , khu_vực lưu_giữ phù_hợp theo quy_định của Bộ_trưởng Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . 5 . Việc vận_chuyển chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường phải đáp_ứng yêu_cầu sau đây : a ) Chất_thải phải được chứa , đựng trong các thiết_bị , dụng_cụ bảo_đảm không rơi_vãi , rò_rỉ , phát_tán ra môi_trường trong quá_trình vận_chuyển , trừ trường_hợp chất_thải đặc_thù có khối_lượng lớn phải chứa , đựng trực_tiếp bằng các thiết_bị , thùng chứa của phương_tiện vận_chuyển ; b ) Chất_thải phải được vận_chuyển theo loại sau khi đã được phân_loại theo quy_định ; c ) Phương_tiện vận_chuyển chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường phải xử_lý phải có thiết_bị định_vị đáp_ứng yêu_cầu kỹ_thuật , hoạt_động theo tuyến đường và thời_gian quy_định của Uỷ_ban_nhân_dân cấp tỉnh . | 198,493 | |
Hiện_nay , chủ nguồn thải có được tái_sử_dụng chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường hay không ? | Tại Điều 66 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... Trách_nhiệm của chủ nguồn thải chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường 1. Phân_loại chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường theo quy_định tại khoản 1 Điều 81 Luật Bảo_vệ môi_trường ; có thiết_bị, dụng_cụ, khu_vực lưu_giữ chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường. 2. Chuyển_giao chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường theo quy_định của khoản 1 Điều 82 Luật Bảo_vệ môi_trường ; được phép chuyển_giao chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường quy_định tại khoản 1 Điều 65 Nghị_định này sau khi phân_loại theo đúng quy_định cho tổ_chức, cá_nhân có nhu_cầu. 3. Sử_dụng biên_bản bàn_giao chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường theo mẫu do Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành khi chuyển_giao nhóm chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường phải xử_lý quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 81 Luật Bảo_vệ môi_trường. Như_vậy, hiện_nay tại Nghị_định 08/2022/NĐ-CP không còn quy_định chủ nguồn thải được tái_sử_dụng chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường như trước_đây, tại Điều 30 Nghị_định 38/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 3 Nghị_định 40/2019 / NĐ-CP cho_phép chủ nguồn thải tự tái_sử_dụng chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường nhưng phải đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật và quy_trình quản_lý. Tuy_nhiên, tại khoản 1 Điều 82 | None | 1 | Tại Điều 66 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Trách_nhiệm của chủ nguồn thải chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường 1 . Phân_loại chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường theo quy_định tại khoản 1 Điều 81 Luật Bảo_vệ môi_trường ; có thiết_bị , dụng_cụ , khu_vực lưu_giữ chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . 2 . Chuyển_giao chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường theo quy_định của khoản 1 Điều 82 Luật Bảo_vệ môi_trường ; được phép chuyển_giao chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường quy_định tại khoản 1 Điều 65 Nghị_định này sau khi phân_loại theo đúng quy_định cho tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu . 3 . Sử_dụng biên_bản bàn_giao chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường theo mẫu do Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành khi chuyển_giao nhóm chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường phải xử_lý quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 81 Luật Bảo_vệ môi_trường . Như_vậy , hiện_nay tại Nghị_định 08/2022/NĐ-CP không còn quy_định chủ nguồn thải được tái_sử_dụng chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường như trước_đây , tại Điều 30 Nghị_định 38/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 3 Nghị_định 40/2019 / NĐ-CP cho_phép chủ nguồn thải tự tái_sử_dụng chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường nhưng phải đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật và quy_trình quản_lý . Tuy_nhiên , tại khoản 1 Điều 82 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : Cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức có phát_sinh chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường phải tái_sử_dụng , tái_chế , thu_hồi năng_lượng và xử_lý chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường hoặc chuyển_giao . Tóm_lại , hiện_nay , chủ nguồn thải vẫn được tái_sử_dụng chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường . ( Hình từ Internet ) | 198,494 | |
Hiện_nay , chủ nguồn thải có được tái_sử_dụng chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường hay không ? | Tại Điều 66 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : ... 40/2019 / NĐ-CP cho_phép chủ nguồn thải tự tái_sử_dụng chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường nhưng phải đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật và quy_trình quản_lý. Tuy_nhiên, tại khoản 1 Điều 82 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : Cơ_sở sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ, khu sản_xuất, kinh_doanh, dịch_vụ tập_trung, cụm công_nghiệp, cơ_quan, tổ_chức có phát_sinh chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường phải tái_sử_dụng, tái_chế, thu_hồi năng_lượng và xử_lý chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường hoặc chuyển_giao. Tóm_lại, hiện_nay, chủ nguồn thải vẫn được tái_sử_dụng chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường. ( Hình từ Internet ) | None | 1 | Tại Điều 66 Nghị_định 08/2022/NĐ-CP quy_định như sau : Trách_nhiệm của chủ nguồn thải chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường 1 . Phân_loại chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường theo quy_định tại khoản 1 Điều 81 Luật Bảo_vệ môi_trường ; có thiết_bị , dụng_cụ , khu_vực lưu_giữ chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường theo quy_định của Bộ Tài_nguyên và Môi_trường . 2 . Chuyển_giao chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường theo quy_định của khoản 1 Điều 82 Luật Bảo_vệ môi_trường ; được phép chuyển_giao chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường quy_định tại khoản 1 Điều 65 Nghị_định này sau khi phân_loại theo đúng quy_định cho tổ_chức , cá_nhân có nhu_cầu . 3 . Sử_dụng biên_bản bàn_giao chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường theo mẫu do Bộ Tài_nguyên và Môi_trường ban_hành khi chuyển_giao nhóm chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường phải xử_lý quy_định tại điểm c khoản 1 Điều 81 Luật Bảo_vệ môi_trường . Như_vậy , hiện_nay tại Nghị_định 08/2022/NĐ-CP không còn quy_định chủ nguồn thải được tái_sử_dụng chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường như trước_đây , tại Điều 30 Nghị_định 38/2015/NĐ-CP được sửa_đổi bởi khoản 13 Điều 3 Nghị_định 40/2019 / NĐ-CP cho_phép chủ nguồn thải tự tái_sử_dụng chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường nhưng phải đáp_ứng các yêu_cầu kỹ_thuật và quy_trình quản_lý . Tuy_nhiên , tại khoản 1 Điều 82 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : Cơ_sở sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ , khu sản_xuất , kinh_doanh , dịch_vụ tập_trung , cụm công_nghiệp , cơ_quan , tổ_chức có phát_sinh chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường phải tái_sử_dụng , tái_chế , thu_hồi năng_lượng và xử_lý chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường hoặc chuyển_giao . Tóm_lại , hiện_nay , chủ nguồn thải vẫn được tái_sử_dụng chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường . ( Hình từ Internet ) | 198,495 | |
Chủ nguồn thải muốn tái_sử_dụng chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường phải đáp_ứng những yêu_cầu gì ? | Tại khoản 4 Điều 82 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : ... Xử_lý chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường ... 4 . Tổ_chức , cá_nhân phát_sinh chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường phải xử_lý được tự tái_chế , xử_lý , đồng xử_lý , thu_hồi năng_lượng khi đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Thực_hiện bằng công_nghệ , công_trình bảo_vệ môi_trường , thiết_bị sản_xuất sẵn có trong khuôn_viên cơ_sở phát_sinh chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường và phải bảo_đảm đạt yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường theo quy_định ; b ) Phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả thẩm_định báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường , giấy_phép môi_trường ; c ) Không đầu_tư mới lò đốt và bãi chôn lấp để xử_lý chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường , trừ trường_hợp phù_hợp với nội_dung quản_lý chất_thải rắn trong các quy_hoạch có liên_quan . Như_vậy , chủ nguồn thải muốn tái_sử_dụng chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường phải đáp_ứng yêu_cầu về công_nghệ , phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả thẩm_định báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường , giấy_phép môi_trường , không đầu_tư mới lò đốt và bãi chôn lấp để xử_lý chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường . | None | 1 | Tại khoản 4 Điều 82 Luật Bảo_vệ môi_trường 2020 quy_định như sau : Xử_lý chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường ... 4 . Tổ_chức , cá_nhân phát_sinh chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường phải xử_lý được tự tái_chế , xử_lý , đồng xử_lý , thu_hồi năng_lượng khi đáp_ứng các yêu_cầu sau đây : a ) Thực_hiện bằng công_nghệ , công_trình bảo_vệ môi_trường , thiết_bị sản_xuất sẵn có trong khuôn_viên cơ_sở phát_sinh chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường và phải bảo_đảm đạt yêu_cầu về bảo_vệ môi_trường theo quy_định ; b ) Phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả thẩm_định báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường , giấy_phép môi_trường ; c ) Không đầu_tư mới lò đốt và bãi chôn lấp để xử_lý chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường , trừ trường_hợp phù_hợp với nội_dung quản_lý chất_thải rắn trong các quy_hoạch có liên_quan . Như_vậy , chủ nguồn thải muốn tái_sử_dụng chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường phải đáp_ứng yêu_cầu về công_nghệ , phải phù_hợp với quyết_định phê_duyệt kết_quả thẩm_định báo_cáo đánh_giá tác_động môi_trường , giấy_phép môi_trường , không đầu_tư mới lò đốt và bãi chôn lấp để xử_lý chất_thải rắn công_nghiệp thông_thường . | 198,496 | |
Khái_niệm về phí , lệ_phí | Căn_cứ theo Điều 3 Luật Phí và lệ_phí 2015 quy_định về khái_niệm phí , lệ_phí cụ_thể như sau : ... " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Phí là khoản tiền mà tổ_chức , cá_nhân phải trả nhằm cơ_bản bù_đắp chi_phí và mang tính phục_vụ khi được cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập và tổ_chức được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao cung_cấp dịch_vụ công được quy_định trong Danh_mục phí ban_hành kèm theo Luật này . 2 . Lệ_phí là khoản tiền được ấn_định mà tổ_chức , cá_nhân phải nộp khi được cơ_quan nhà_nước cung_cấp dịch_vụ công , phục_vụ công_việc quản_lý_nhà_nước được quy_định trong Danh_mục lệ_phí ban_hành kèm theo Luật này . " | None | 1 | Căn_cứ theo Điều 3 Luật Phí và lệ_phí 2015 quy_định về khái_niệm phí , lệ_phí cụ_thể như sau : " Điều 3 . Giải_thích từ_ngữ Trong Luật này , các từ_ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1 . Phí là khoản tiền mà tổ_chức , cá_nhân phải trả nhằm cơ_bản bù_đắp chi_phí và mang tính phục_vụ khi được cơ_quan nhà_nước , đơn_vị sự_nghiệp công_lập và tổ_chức được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền giao cung_cấp dịch_vụ công được quy_định trong Danh_mục phí ban_hành kèm theo Luật này . 2 . Lệ_phí là khoản tiền được ấn_định mà tổ_chức , cá_nhân phải nộp khi được cơ_quan nhà_nước cung_cấp dịch_vụ công , phục_vụ công_việc quản_lý_nhà_nước được quy_định trong Danh_mục lệ_phí ban_hành kèm theo Luật này . " | 198,497 | |
Nguyên_tắc xác_định mức thu phí | Tại Điều 8 Luật Phí và lệ_phí 2015 quy_định về nguyên_tắc xác_định mức thu phí cụ_thể như sau : ... " Điều 8 . Mức thu phí được xác_định cơ_bản bảo_đảm bù_đắp chi_phí , có tính đến chính_sách phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước trong từng thời_kỳ , bảo_đảm công_bằng , công_khai , minh_bạch và bình_đẳng về quyền và nghĩa_vụ của công_dân . " | None | 1 | Tại Điều 8 Luật Phí và lệ_phí 2015 quy_định về nguyên_tắc xác_định mức thu phí cụ_thể như sau : " Điều 8 . Mức thu phí được xác_định cơ_bản bảo_đảm bù_đắp chi_phí , có tính đến chính_sách phát_triển kinh_tế - xã_hội của Nhà_nước trong từng thời_kỳ , bảo_đảm công_bằng , công_khai , minh_bạch và bình_đẳng về quyền và nghĩa_vụ của công_dân . " | 198,498 | |
Nguyên_tắc xác_định mức thu lệ_phí | Theo Điều 9 Luật Phí và lệ_phí 2015 quy_định về nguyên_tắc xác_định mức thu lệ_phí cụ_thể như sau : ... " Điều 9 . Mức thu lệ_phí được ấn_định trước , không nhằm mục_đích bù_đắp chi_phí ; mức thu lệ_phí trước_bạ được tính bằng tỷ_lệ_phần_trăm trên giá_trị tài_sản ; bảo_đảm công_bằng , công_khai , minh_bạch và bình_đẳng về quyền và nghĩa_vụ của công_dân . " | None | 1 | Theo Điều 9 Luật Phí và lệ_phí 2015 quy_định về nguyên_tắc xác_định mức thu lệ_phí cụ_thể như sau : " Điều 9 . Mức thu lệ_phí được ấn_định trước , không nhằm mục_đích bù_đắp chi_phí ; mức thu lệ_phí trước_bạ được tính bằng tỷ_lệ_phần_trăm trên giá_trị tài_sản ; bảo_đảm công_bằng , công_khai , minh_bạch và bình_đẳng về quyền và nghĩa_vụ của công_dân . " | 198,499 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.