Query
stringlengths
1
1.32k
Text
stringlengths
17
1.92k
customer
stringclasses
1 value
score
int64
1
1
keyword
stringclasses
1 value
full_Text
stringlengths
20
63.8k
__index_level_0__
int64
0
215k
Quyết_định miễn_giảm phí , lệ_phí
Tại Điều 6 Thông_tư 85/2019/TT-BTC hướng_dẫn về phí và lệ_phí thuộc thẩm_quyền quyết_định của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương: ... Tại Điều 6 Thông_tư 85/2019/TT-BTC hướng_dẫn về phí và lệ_phí thuộc thẩm_quyền quyết_định của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quy_định về cơ_sở để quyết_định miến giảm phí , lệ_phí cụ_thể như sau : 1 . Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cụ_thể đối_tượng được miễn , giảm ; mức giảm đối_với các khoản phí , lệ_phí thuộc thẩm_quyền đảm_bảo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Luật phí và lệ_phí . 2 . Việc quyết_định miễn , giảm phí , lệ_phí , căn_cứ vào : - Quy_định tại các luật chuyên_ngành và các văn_bản quy_định chi_tiết , hướng_dẫn thi_hành luật có liên_quan về miễn , giảm phí , lệ_phí . - Chủ_trương , chính_sách của Đảng và Nhà_nước trong từng thời_kỳ về các chính_sách có liên_quan đến miễn , giảm phí , lệ_phí . - Điều_kiện kinh_tế - xã_hội của địa_phương nơi phát_sinh hoạt_động cung_cấp dịch_vụ , thu phí , lệ_phí .
None
1
Tại Điều 6 Thông_tư 85/2019/TT-BTC hướng_dẫn về phí và lệ_phí thuộc thẩm_quyền quyết_định của Hội_đồng_nhân_dân tỉnh , thành_phố trực_thuộc trung_ương quy_định về cơ_sở để quyết_định miến giảm phí , lệ_phí cụ_thể như sau : 1 . Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định cụ_thể đối_tượng được miễn , giảm ; mức giảm đối_với các khoản phí , lệ_phí thuộc thẩm_quyền đảm_bảo quy_định tại khoản 1 Điều 10 Luật phí và lệ_phí . 2 . Việc quyết_định miễn , giảm phí , lệ_phí , căn_cứ vào : - Quy_định tại các luật chuyên_ngành và các văn_bản quy_định chi_tiết , hướng_dẫn thi_hành luật có liên_quan về miễn , giảm phí , lệ_phí . - Chủ_trương , chính_sách của Đảng và Nhà_nước trong từng thời_kỳ về các chính_sách có liên_quan đến miễn , giảm phí , lệ_phí . - Điều_kiện kinh_tế - xã_hội của địa_phương nơi phát_sinh hoạt_động cung_cấp dịch_vụ , thu phí , lệ_phí .
198,500
Người nước_ngoài được cấp giấy_phép lao_động thì có phải đóng lệ_phí không ?
Theo quy_định mới nhất tại Quyết_định 526 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quyết_định về việc công_bố thủ_tục hành_chính mới ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung lình vực: ... Theo quy_định mới nhất tại Quyết_định 526 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quyết_định về việc công_bố thủ_tục hành_chính mới ban_hành, sửa_đổi, bổ_sung lình vực việc_làm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_Nhà_nước của Bộ Lao_Động - Thương_binh và xã_hội, nếu người nước_ngoài thuộc trường_hợp do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép lao_động thì sẽ không mất lệ_phí. Còn nếu trường_hợp do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép lao_động, người sử_dụng lao_động nước_ngoài sẽ phải mất lệ_phí. Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư số 85/2019/TT-BTC đã nêu rõ, lệ_phí cấp giấy_phép lao_động cho người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam sẽ do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định. Do_đó, tuỳ từng địa_phương mà mức lệ_phí cấp giấy_phép lao_động sẽ là khác nhau. Cụ_thể : Stt_Tỉnh, thành_phố Mức lệ_phí ( đồng ) Căn_cứ pháp_lý 1 An_Giang 600.000 Nghị_quyết 11/2017/NQ-HĐND 2 Bà_Rịa - Vũng_Tàu 600.000 Nghị_quyết 63/2016/NQ-HĐND 3 Bắc_Giang 600.000 Nghị_quyết 33/2016/NQ-HĐND 4 Bắc_Kạn 600.000 Nghị_quyết 09/2020/NQ-HĐND 5 Bạc_Liêu 400.000 Nghị_quyết 08/2020/NQ-HĐND 6 Bắc_Ninh 600.000 Nghị_quyết 80/2017 / NQ-HĐND 7 Bến_Tre 600.000 Nghị_quyết 22/2016/NQ-HĐND 8
None
1
Theo quy_định mới nhất tại Quyết_định 526 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quyết_định về việc công_bố thủ_tục hành_chính mới ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung lình vực việc_làm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_Nhà_nước của Bộ Lao_Động - Thương_binh và xã_hội , nếu người nước_ngoài thuộc trường_hợp do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép lao_động thì sẽ không mất lệ_phí . Còn nếu trường_hợp do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép lao_động , người sử_dụng lao_động nước_ngoài sẽ phải mất lệ_phí . Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư số 85/2019/TT-BTC đã nêu rõ , lệ_phí cấp giấy_phép lao_động cho người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam sẽ do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định . Do_đó , tuỳ từng địa_phương mà mức lệ_phí cấp giấy_phép lao_động sẽ là khác nhau . Cụ_thể : Stt_Tỉnh , thành_phố Mức lệ_phí ( đồng ) Căn_cứ pháp_lý 1 An_Giang 600.000 Nghị_quyết 11/2017/NQ-HĐND 2 Bà_Rịa - Vũng_Tàu 600.000 Nghị_quyết 63/2016/NQ-HĐND 3 Bắc_Giang 600.000 Nghị_quyết 33/2016/NQ-HĐND 4 Bắc_Kạn 600.000 Nghị_quyết 09/2020/NQ-HĐND 5 Bạc_Liêu 400.000 Nghị_quyết 08/2020/NQ-HĐND 6 Bắc_Ninh 600.000 Nghị_quyết 80/2017 / NQ-HĐND 7 Bến_Tre 600.000 Nghị_quyết 22/2016/NQ-HĐND 8 Bình_Định 400.000 Nghị_quyết 34/2016/NQ-HĐND 9 Bình_Dương 600.000 Nghị_quyết 72/2016/NQ-HĐND 10 Bình_Phước 600.000 Nghị_quyết 01/2018/NQ-HĐND 11 Bình_Thuận 600.000 Nghị_quyết 46/2018/NQ-HĐND 12 Cà_Mau 600.000 Nghị_quyết 01/2020/NQ-HĐND 13 Cần_Thơ 600.000 Nghị_quyết 03/2017/NQ-HĐND 14 Cao_Bằng 600.000 Nghị_quyết 79/2016/NQ-HĐND 15 Đà_Nẵng 600.000 Nghị_quyết 58/2016/NQ-HĐND 16 Đắk_Lắk 1.000.000 Nghị_quyết 03/2020/NQ-HĐND 17 Đắk_Nông 500.000 Nghị_quyết 03/2020/NQ-HĐND 18 Điện_Biên 500.000 Nghị_quyết 21/2020/NQ-HĐND 19 Đồng_Nai 600.000 Nghị_quyết 07/2021/NQ-HĐND 20 Đồng_Tháp 600.000 Nghị_quyết 52/2021/NQ-HĐND 21 Gia_Lai 400.000 Nghị_quyết 47/2016/NQ-HĐND 22 Hà_Giang 600.000 Nghị_quyết 77/2017/NQ-HĐND 23 Hà_Nam 600.000 Nghị_quyết 18/2020/NQ-HĐND 24 Hà_Nội 400.000 Nghị_quyết 06/2020/NQ-HĐND 25 Hà_Tĩnh 480.000 Nghị_quyết 253/2020/NQ-HĐND 26 Hải_Dương 600.000 Nghị_quyết 17/2016/NQ-HĐND 27 Hải_Phòng 600.000 Nghị_quyết 12/2018/NQ-HĐND 28 Hậu_Giang 600.000 Nghị_quyết 02/2020/NQ-HĐND 29 Hoà_Bình 600.000 Nghị_quyết 227/2020/NQ-HĐND 30 TP Hồ_Chí_Minh 600.000 Nghị_quyết 11/2017/NQ-HĐND 31 Hưng_Yên 600.000 Nghị_quyết 16/2021/NQ-HĐND 32 Khánh_Hoà 600.000 Nghị_quyết 06/2021/NQ-HĐND 33 Kiên_Giang 600.000 Nghị_quyết 144/2018/NQ-HĐND 34 Kon_Tum 600.000 Nghị_quyết 28/2020/NQ-HĐND 35 Lai_Châu 400.000 Nghị_quyết 42/2021/NQ-HĐND 36 Lâm_Đồng 1.000.000 Nghị_quyết 183/2020/NQ-HĐND 37 Lạng_Sơn 600.000 Nghị_quyết 45/2017/NQ-HĐND 38 Lào_Cai 500.000 Nghị_quyết 06/2020/NQ-HĐND 39 Long_An 600.000 Nghị_quyết 11/2020/NQ-HĐND 40 Nam_Định 600.000 Nghị_quyết 54/2017/NQ-HĐND 41 Nghệ_An 600.000 Nghị_quyết 11/2017/NQ-HĐND 42 Ninh_Bình 600.000 Nghị_quyết 35/2016/NQ-HĐND 43 Ninh_Thuận 400.000 Nghị_quyết 13/2020/NQ-HĐND 44 Phú_Thọ 600.000 Nghị_quyết 06/2020/NQ-HĐND 45 Phú_Yên 600.000 Nghị_quyết 27/2017/NQ-HĐND 46 Quảng_Bình 600.000 Nghị_quyết 07/2016/NQ-HĐND 47 Quảng_Nam 600.000 Nghị_quyết 33/2016/NQ-HĐND 48 Quảng_Ngãi 600.000 Nghị_quyết 17/2021/NQ-HĐND 49 Quảng_Ninh 480.000 Nghị_quyết 62/2017/NQ-HĐND 50 Quảng_Trị 500.000 Nghị_quyết 30/2 016 / NQ-HĐND 51 Sóc_Trăng 600.000 Nghị_quyết 92/2016/NQ-HĐND 52 Sơn_La 600.000 Nghị_quyết 135/2020/NQ-HĐND 53 Tây_Ninh 600.000 Nghị_quyết 08/2021/NQ-HĐND 54 Thái_Bình 460.000 Nghị_quyết 50/2016 / NQ-HĐND 55 Thái_Nguyên 600.000 Nghị_quyết 49/2016/NQ-HĐND 56 Thanh_Hoá 500.000 Nghị_quyết 27/2016/NQ-HĐND 57 Thừa_Thiên_Huế 600.000 Nghị_quyết 26/2017/NQ-HĐND 58 Tiền_Giang 600.000 Nghị_quyết 28/2020/NQ-HĐND 59 Trà_Vinh 600.000 Nghị_quyết 34/2017/NQ-HĐND 60 Tuyên_Quang 600.000 Nghị_quyết 18/2017/NQ-HĐND 61 Vĩnh_Long 400.000 Nghị_quyết 09/2020/NQ-HĐND 62 Vĩnh_Phúc 600.000 Nghị_quyết 02/2020/NQ-HĐND 63 Yên_Bái 600.000 Nghị_quyết 22/2020/NQ-HĐND Như_vậy , đối_với trường_hợp người nước_ngoài thuộc trường_hợp do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép lao_động thì sẽ không mất lệ_phí . Còn nếu trường_hợp do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép lao_động , người sử_dụng lao_động nước_ngoài sẽ phải mất lệ_phí . Trên đây là bảng lệ_phí cấp giấy_phép lao_động cho người nước_ngoài của từng địa_phương trên địa_bàn cả nước mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
198,501
Người nước_ngoài được cấp giấy_phép lao_động thì có phải đóng lệ_phí không ?
Theo quy_định mới nhất tại Quyết_định 526 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quyết_định về việc công_bố thủ_tục hành_chính mới ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung lình vực: ... 4 Bắc_Kạn 600.000 Nghị_quyết 09/2020/NQ-HĐND 5 Bạc_Liêu 400.000 Nghị_quyết 08/2020/NQ-HĐND 6 Bắc_Ninh 600.000 Nghị_quyết 80/2017 / NQ-HĐND 7 Bến_Tre 600.000 Nghị_quyết 22/2016/NQ-HĐND 8 Bình_Định 400.000 Nghị_quyết 34/2016/NQ-HĐND 9 Bình_Dương 600.000 Nghị_quyết 72/2016/NQ-HĐND 10 Bình_Phước 600.000 Nghị_quyết 01/2018/NQ-HĐND 11 Bình_Thuận 600.000 Nghị_quyết 46/2018/NQ-HĐND 12 Cà_Mau 600.000 Nghị_quyết 01/2020/NQ-HĐND 13 Cần_Thơ 600.000 Nghị_quyết 03/2017/NQ-HĐND 14 Cao_Bằng 600.000 Nghị_quyết 79/2016/NQ-HĐND 15 Đà_Nẵng 600.000 Nghị_quyết 58/2016/NQ-HĐND 16 Đắk_Lắk 1.000.000 Nghị_quyết 03/2020/NQ-HĐND 17 Đắk_Nông 500.000 Nghị_quyết 03/2020/NQ-HĐND 18 Điện_Biên 500.000 Nghị_quyết 21/2020/NQ-HĐND 19 Đồng_Nai 600.000 Nghị_quyết 07/2021/NQ-HĐND 20 Đồng_Tháp 600.000 Nghị_quyết 52/2021/NQ-HĐND 21 Gia_Lai 400.000 Nghị_quyết 47/2016/NQ-HĐND 22 Hà_Giang 600.000 Nghị_quyết 77/2017/NQ-HĐND 23 Hà_Nam 600.000 Nghị_quyết 18/2020/NQ-HĐND 24 Hà_Nội 400.000 Nghị_quyết 06/2020/NQ-HĐND 25 Hà_Tĩnh 480.000 Nghị_quyết 253/2020/NQ-HĐND 26 Hải_Dương 600.000 Nghị_quyết 17/2016/NQ-HĐND 27 Hải_Phòng 600.000 Nghị_quyết 12/2018/NQ-HĐND 28 Hậu_Giang 600.000 Nghị_quyết 02/2020/NQ-HĐND 29 Hoà_Bình 600.000 Nghị_quyết
None
1
Theo quy_định mới nhất tại Quyết_định 526 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quyết_định về việc công_bố thủ_tục hành_chính mới ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung lình vực việc_làm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_Nhà_nước của Bộ Lao_Động - Thương_binh và xã_hội , nếu người nước_ngoài thuộc trường_hợp do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép lao_động thì sẽ không mất lệ_phí . Còn nếu trường_hợp do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép lao_động , người sử_dụng lao_động nước_ngoài sẽ phải mất lệ_phí . Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư số 85/2019/TT-BTC đã nêu rõ , lệ_phí cấp giấy_phép lao_động cho người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam sẽ do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định . Do_đó , tuỳ từng địa_phương mà mức lệ_phí cấp giấy_phép lao_động sẽ là khác nhau . Cụ_thể : Stt_Tỉnh , thành_phố Mức lệ_phí ( đồng ) Căn_cứ pháp_lý 1 An_Giang 600.000 Nghị_quyết 11/2017/NQ-HĐND 2 Bà_Rịa - Vũng_Tàu 600.000 Nghị_quyết 63/2016/NQ-HĐND 3 Bắc_Giang 600.000 Nghị_quyết 33/2016/NQ-HĐND 4 Bắc_Kạn 600.000 Nghị_quyết 09/2020/NQ-HĐND 5 Bạc_Liêu 400.000 Nghị_quyết 08/2020/NQ-HĐND 6 Bắc_Ninh 600.000 Nghị_quyết 80/2017 / NQ-HĐND 7 Bến_Tre 600.000 Nghị_quyết 22/2016/NQ-HĐND 8 Bình_Định 400.000 Nghị_quyết 34/2016/NQ-HĐND 9 Bình_Dương 600.000 Nghị_quyết 72/2016/NQ-HĐND 10 Bình_Phước 600.000 Nghị_quyết 01/2018/NQ-HĐND 11 Bình_Thuận 600.000 Nghị_quyết 46/2018/NQ-HĐND 12 Cà_Mau 600.000 Nghị_quyết 01/2020/NQ-HĐND 13 Cần_Thơ 600.000 Nghị_quyết 03/2017/NQ-HĐND 14 Cao_Bằng 600.000 Nghị_quyết 79/2016/NQ-HĐND 15 Đà_Nẵng 600.000 Nghị_quyết 58/2016/NQ-HĐND 16 Đắk_Lắk 1.000.000 Nghị_quyết 03/2020/NQ-HĐND 17 Đắk_Nông 500.000 Nghị_quyết 03/2020/NQ-HĐND 18 Điện_Biên 500.000 Nghị_quyết 21/2020/NQ-HĐND 19 Đồng_Nai 600.000 Nghị_quyết 07/2021/NQ-HĐND 20 Đồng_Tháp 600.000 Nghị_quyết 52/2021/NQ-HĐND 21 Gia_Lai 400.000 Nghị_quyết 47/2016/NQ-HĐND 22 Hà_Giang 600.000 Nghị_quyết 77/2017/NQ-HĐND 23 Hà_Nam 600.000 Nghị_quyết 18/2020/NQ-HĐND 24 Hà_Nội 400.000 Nghị_quyết 06/2020/NQ-HĐND 25 Hà_Tĩnh 480.000 Nghị_quyết 253/2020/NQ-HĐND 26 Hải_Dương 600.000 Nghị_quyết 17/2016/NQ-HĐND 27 Hải_Phòng 600.000 Nghị_quyết 12/2018/NQ-HĐND 28 Hậu_Giang 600.000 Nghị_quyết 02/2020/NQ-HĐND 29 Hoà_Bình 600.000 Nghị_quyết 227/2020/NQ-HĐND 30 TP Hồ_Chí_Minh 600.000 Nghị_quyết 11/2017/NQ-HĐND 31 Hưng_Yên 600.000 Nghị_quyết 16/2021/NQ-HĐND 32 Khánh_Hoà 600.000 Nghị_quyết 06/2021/NQ-HĐND 33 Kiên_Giang 600.000 Nghị_quyết 144/2018/NQ-HĐND 34 Kon_Tum 600.000 Nghị_quyết 28/2020/NQ-HĐND 35 Lai_Châu 400.000 Nghị_quyết 42/2021/NQ-HĐND 36 Lâm_Đồng 1.000.000 Nghị_quyết 183/2020/NQ-HĐND 37 Lạng_Sơn 600.000 Nghị_quyết 45/2017/NQ-HĐND 38 Lào_Cai 500.000 Nghị_quyết 06/2020/NQ-HĐND 39 Long_An 600.000 Nghị_quyết 11/2020/NQ-HĐND 40 Nam_Định 600.000 Nghị_quyết 54/2017/NQ-HĐND 41 Nghệ_An 600.000 Nghị_quyết 11/2017/NQ-HĐND 42 Ninh_Bình 600.000 Nghị_quyết 35/2016/NQ-HĐND 43 Ninh_Thuận 400.000 Nghị_quyết 13/2020/NQ-HĐND 44 Phú_Thọ 600.000 Nghị_quyết 06/2020/NQ-HĐND 45 Phú_Yên 600.000 Nghị_quyết 27/2017/NQ-HĐND 46 Quảng_Bình 600.000 Nghị_quyết 07/2016/NQ-HĐND 47 Quảng_Nam 600.000 Nghị_quyết 33/2016/NQ-HĐND 48 Quảng_Ngãi 600.000 Nghị_quyết 17/2021/NQ-HĐND 49 Quảng_Ninh 480.000 Nghị_quyết 62/2017/NQ-HĐND 50 Quảng_Trị 500.000 Nghị_quyết 30/2 016 / NQ-HĐND 51 Sóc_Trăng 600.000 Nghị_quyết 92/2016/NQ-HĐND 52 Sơn_La 600.000 Nghị_quyết 135/2020/NQ-HĐND 53 Tây_Ninh 600.000 Nghị_quyết 08/2021/NQ-HĐND 54 Thái_Bình 460.000 Nghị_quyết 50/2016 / NQ-HĐND 55 Thái_Nguyên 600.000 Nghị_quyết 49/2016/NQ-HĐND 56 Thanh_Hoá 500.000 Nghị_quyết 27/2016/NQ-HĐND 57 Thừa_Thiên_Huế 600.000 Nghị_quyết 26/2017/NQ-HĐND 58 Tiền_Giang 600.000 Nghị_quyết 28/2020/NQ-HĐND 59 Trà_Vinh 600.000 Nghị_quyết 34/2017/NQ-HĐND 60 Tuyên_Quang 600.000 Nghị_quyết 18/2017/NQ-HĐND 61 Vĩnh_Long 400.000 Nghị_quyết 09/2020/NQ-HĐND 62 Vĩnh_Phúc 600.000 Nghị_quyết 02/2020/NQ-HĐND 63 Yên_Bái 600.000 Nghị_quyết 22/2020/NQ-HĐND Như_vậy , đối_với trường_hợp người nước_ngoài thuộc trường_hợp do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép lao_động thì sẽ không mất lệ_phí . Còn nếu trường_hợp do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép lao_động , người sử_dụng lao_động nước_ngoài sẽ phải mất lệ_phí . Trên đây là bảng lệ_phí cấp giấy_phép lao_động cho người nước_ngoài của từng địa_phương trên địa_bàn cả nước mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
198,502
Người nước_ngoài được cấp giấy_phép lao_động thì có phải đóng lệ_phí không ?
Theo quy_định mới nhất tại Quyết_định 526 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quyết_định về việc công_bố thủ_tục hành_chính mới ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung lình vực: ... Nghị_quyết 253/2020/NQ-HĐND 26 Hải_Dương 600.000 Nghị_quyết 17/2016/NQ-HĐND 27 Hải_Phòng 600.000 Nghị_quyết 12/2018/NQ-HĐND 28 Hậu_Giang 600.000 Nghị_quyết 02/2020/NQ-HĐND 29 Hoà_Bình 600.000 Nghị_quyết 227/2020/NQ-HĐND 30 TP Hồ_Chí_Minh 600.000 Nghị_quyết 11/2017/NQ-HĐND 31 Hưng_Yên 600.000 Nghị_quyết 16/2021/NQ-HĐND 32 Khánh_Hoà 600.000 Nghị_quyết 06/2021/NQ-HĐND 33 Kiên_Giang 600.000 Nghị_quyết 144/2018/NQ-HĐND 34 Kon_Tum 600.000 Nghị_quyết 28/2020/NQ-HĐND 35 Lai_Châu 400.000 Nghị_quyết 42/2021/NQ-HĐND 36 Lâm_Đồng 1.000.000 Nghị_quyết 183/2020/NQ-HĐND 37 Lạng_Sơn 600.000 Nghị_quyết 45/2017/NQ-HĐND 38 Lào_Cai 500.000 Nghị_quyết 06/2020/NQ-HĐND 39 Long_An 600.000 Nghị_quyết 11/2020/NQ-HĐND 40 Nam_Định 600.000 Nghị_quyết 54/2017/NQ-HĐND 41 Nghệ_An 600.000 Nghị_quyết 11/2017/NQ-HĐND 42 Ninh_Bình 600.000 Nghị_quyết 35/2016/NQ-HĐND 43 Ninh_Thuận 400.000 Nghị_quyết 13/2020/NQ-HĐND 44 Phú_Thọ 600.000 Nghị_quyết 06/2020/NQ-HĐND 45 Phú_Yên 600.000 Nghị_quyết 27/2017/NQ-HĐND 46 Quảng_Bình 600.000 Nghị_quyết 07/2016/NQ-HĐND 47 Quảng_Nam 600.000 Nghị_quyết 33/2016/NQ-HĐND 48 Quảng_Ngãi 600.000 Nghị_quyết 17/2021/NQ-HĐND 49 Quảng_Ninh 480.000 Nghị_quyết 62/2017/NQ-HĐND 50 Quảng_Trị 500.000 Nghị_quyết 30/2
None
1
Theo quy_định mới nhất tại Quyết_định 526 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quyết_định về việc công_bố thủ_tục hành_chính mới ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung lình vực việc_làm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_Nhà_nước của Bộ Lao_Động - Thương_binh và xã_hội , nếu người nước_ngoài thuộc trường_hợp do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép lao_động thì sẽ không mất lệ_phí . Còn nếu trường_hợp do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép lao_động , người sử_dụng lao_động nước_ngoài sẽ phải mất lệ_phí . Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư số 85/2019/TT-BTC đã nêu rõ , lệ_phí cấp giấy_phép lao_động cho người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam sẽ do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định . Do_đó , tuỳ từng địa_phương mà mức lệ_phí cấp giấy_phép lao_động sẽ là khác nhau . Cụ_thể : Stt_Tỉnh , thành_phố Mức lệ_phí ( đồng ) Căn_cứ pháp_lý 1 An_Giang 600.000 Nghị_quyết 11/2017/NQ-HĐND 2 Bà_Rịa - Vũng_Tàu 600.000 Nghị_quyết 63/2016/NQ-HĐND 3 Bắc_Giang 600.000 Nghị_quyết 33/2016/NQ-HĐND 4 Bắc_Kạn 600.000 Nghị_quyết 09/2020/NQ-HĐND 5 Bạc_Liêu 400.000 Nghị_quyết 08/2020/NQ-HĐND 6 Bắc_Ninh 600.000 Nghị_quyết 80/2017 / NQ-HĐND 7 Bến_Tre 600.000 Nghị_quyết 22/2016/NQ-HĐND 8 Bình_Định 400.000 Nghị_quyết 34/2016/NQ-HĐND 9 Bình_Dương 600.000 Nghị_quyết 72/2016/NQ-HĐND 10 Bình_Phước 600.000 Nghị_quyết 01/2018/NQ-HĐND 11 Bình_Thuận 600.000 Nghị_quyết 46/2018/NQ-HĐND 12 Cà_Mau 600.000 Nghị_quyết 01/2020/NQ-HĐND 13 Cần_Thơ 600.000 Nghị_quyết 03/2017/NQ-HĐND 14 Cao_Bằng 600.000 Nghị_quyết 79/2016/NQ-HĐND 15 Đà_Nẵng 600.000 Nghị_quyết 58/2016/NQ-HĐND 16 Đắk_Lắk 1.000.000 Nghị_quyết 03/2020/NQ-HĐND 17 Đắk_Nông 500.000 Nghị_quyết 03/2020/NQ-HĐND 18 Điện_Biên 500.000 Nghị_quyết 21/2020/NQ-HĐND 19 Đồng_Nai 600.000 Nghị_quyết 07/2021/NQ-HĐND 20 Đồng_Tháp 600.000 Nghị_quyết 52/2021/NQ-HĐND 21 Gia_Lai 400.000 Nghị_quyết 47/2016/NQ-HĐND 22 Hà_Giang 600.000 Nghị_quyết 77/2017/NQ-HĐND 23 Hà_Nam 600.000 Nghị_quyết 18/2020/NQ-HĐND 24 Hà_Nội 400.000 Nghị_quyết 06/2020/NQ-HĐND 25 Hà_Tĩnh 480.000 Nghị_quyết 253/2020/NQ-HĐND 26 Hải_Dương 600.000 Nghị_quyết 17/2016/NQ-HĐND 27 Hải_Phòng 600.000 Nghị_quyết 12/2018/NQ-HĐND 28 Hậu_Giang 600.000 Nghị_quyết 02/2020/NQ-HĐND 29 Hoà_Bình 600.000 Nghị_quyết 227/2020/NQ-HĐND 30 TP Hồ_Chí_Minh 600.000 Nghị_quyết 11/2017/NQ-HĐND 31 Hưng_Yên 600.000 Nghị_quyết 16/2021/NQ-HĐND 32 Khánh_Hoà 600.000 Nghị_quyết 06/2021/NQ-HĐND 33 Kiên_Giang 600.000 Nghị_quyết 144/2018/NQ-HĐND 34 Kon_Tum 600.000 Nghị_quyết 28/2020/NQ-HĐND 35 Lai_Châu 400.000 Nghị_quyết 42/2021/NQ-HĐND 36 Lâm_Đồng 1.000.000 Nghị_quyết 183/2020/NQ-HĐND 37 Lạng_Sơn 600.000 Nghị_quyết 45/2017/NQ-HĐND 38 Lào_Cai 500.000 Nghị_quyết 06/2020/NQ-HĐND 39 Long_An 600.000 Nghị_quyết 11/2020/NQ-HĐND 40 Nam_Định 600.000 Nghị_quyết 54/2017/NQ-HĐND 41 Nghệ_An 600.000 Nghị_quyết 11/2017/NQ-HĐND 42 Ninh_Bình 600.000 Nghị_quyết 35/2016/NQ-HĐND 43 Ninh_Thuận 400.000 Nghị_quyết 13/2020/NQ-HĐND 44 Phú_Thọ 600.000 Nghị_quyết 06/2020/NQ-HĐND 45 Phú_Yên 600.000 Nghị_quyết 27/2017/NQ-HĐND 46 Quảng_Bình 600.000 Nghị_quyết 07/2016/NQ-HĐND 47 Quảng_Nam 600.000 Nghị_quyết 33/2016/NQ-HĐND 48 Quảng_Ngãi 600.000 Nghị_quyết 17/2021/NQ-HĐND 49 Quảng_Ninh 480.000 Nghị_quyết 62/2017/NQ-HĐND 50 Quảng_Trị 500.000 Nghị_quyết 30/2 016 / NQ-HĐND 51 Sóc_Trăng 600.000 Nghị_quyết 92/2016/NQ-HĐND 52 Sơn_La 600.000 Nghị_quyết 135/2020/NQ-HĐND 53 Tây_Ninh 600.000 Nghị_quyết 08/2021/NQ-HĐND 54 Thái_Bình 460.000 Nghị_quyết 50/2016 / NQ-HĐND 55 Thái_Nguyên 600.000 Nghị_quyết 49/2016/NQ-HĐND 56 Thanh_Hoá 500.000 Nghị_quyết 27/2016/NQ-HĐND 57 Thừa_Thiên_Huế 600.000 Nghị_quyết 26/2017/NQ-HĐND 58 Tiền_Giang 600.000 Nghị_quyết 28/2020/NQ-HĐND 59 Trà_Vinh 600.000 Nghị_quyết 34/2017/NQ-HĐND 60 Tuyên_Quang 600.000 Nghị_quyết 18/2017/NQ-HĐND 61 Vĩnh_Long 400.000 Nghị_quyết 09/2020/NQ-HĐND 62 Vĩnh_Phúc 600.000 Nghị_quyết 02/2020/NQ-HĐND 63 Yên_Bái 600.000 Nghị_quyết 22/2020/NQ-HĐND Như_vậy , đối_với trường_hợp người nước_ngoài thuộc trường_hợp do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép lao_động thì sẽ không mất lệ_phí . Còn nếu trường_hợp do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép lao_động , người sử_dụng lao_động nước_ngoài sẽ phải mất lệ_phí . Trên đây là bảng lệ_phí cấp giấy_phép lao_động cho người nước_ngoài của từng địa_phương trên địa_bàn cả nước mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
198,503
Người nước_ngoài được cấp giấy_phép lao_động thì có phải đóng lệ_phí không ?
Theo quy_định mới nhất tại Quyết_định 526 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quyết_định về việc công_bố thủ_tục hành_chính mới ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung lình vực: ... /2016/NQ-HĐND 47 Quảng_Nam 600.000 Nghị_quyết 33/2016/NQ-HĐND 48 Quảng_Ngãi 600.000 Nghị_quyết 17/2021/NQ-HĐND 49 Quảng_Ninh 480.000 Nghị_quyết 62/2017/NQ-HĐND 50 Quảng_Trị 500.000 Nghị_quyết 30/2 016 / NQ-HĐND 51 Sóc_Trăng 600.000 Nghị_quyết 92/2016/NQ-HĐND 52 Sơn_La 600.000 Nghị_quyết 135/2020/NQ-HĐND 53 Tây_Ninh 600.000 Nghị_quyết 08/2021/NQ-HĐND 54 Thái_Bình 460.000 Nghị_quyết 50/2016 / NQ-HĐND 55 Thái_Nguyên 600.000 Nghị_quyết 49/2016/NQ-HĐND 56 Thanh_Hoá 500.000 Nghị_quyết 27/2016/NQ-HĐND 57 Thừa_Thiên_Huế 600.000 Nghị_quyết 26/2017/NQ-HĐND 58 Tiền_Giang 600.000 Nghị_quyết 28/2020/NQ-HĐND 59 Trà_Vinh 600.000 Nghị_quyết 34/2017/NQ-HĐND 60 Tuyên_Quang 600.000 Nghị_quyết 18/2017/NQ-HĐND 61 Vĩnh_Long 400.000 Nghị_quyết 09/2020/NQ-HĐND 62 Vĩnh_Phúc 600.000 Nghị_quyết 02/2020/NQ-HĐND 63 Yên_Bái 600.000 Nghị_quyết 22/2020/NQ-HĐND Như_vậy, đối_với trường_hợp người nước_ngoài thuộc trường_hợp do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép lao_động thì sẽ không mất lệ_phí. Còn nếu trường_hợp do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép lao_động, người sử_dụng lao_động nước_ngoài sẽ phải mất lệ_phí. Trên đây là bảng lệ_phí cấp giấy_phép lao_động cho người nước_ngoài của từng địa_phương trên địa_bàn cả
None
1
Theo quy_định mới nhất tại Quyết_định 526 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quyết_định về việc công_bố thủ_tục hành_chính mới ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung lình vực việc_làm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_Nhà_nước của Bộ Lao_Động - Thương_binh và xã_hội , nếu người nước_ngoài thuộc trường_hợp do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép lao_động thì sẽ không mất lệ_phí . Còn nếu trường_hợp do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép lao_động , người sử_dụng lao_động nước_ngoài sẽ phải mất lệ_phí . Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư số 85/2019/TT-BTC đã nêu rõ , lệ_phí cấp giấy_phép lao_động cho người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam sẽ do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định . Do_đó , tuỳ từng địa_phương mà mức lệ_phí cấp giấy_phép lao_động sẽ là khác nhau . Cụ_thể : Stt_Tỉnh , thành_phố Mức lệ_phí ( đồng ) Căn_cứ pháp_lý 1 An_Giang 600.000 Nghị_quyết 11/2017/NQ-HĐND 2 Bà_Rịa - Vũng_Tàu 600.000 Nghị_quyết 63/2016/NQ-HĐND 3 Bắc_Giang 600.000 Nghị_quyết 33/2016/NQ-HĐND 4 Bắc_Kạn 600.000 Nghị_quyết 09/2020/NQ-HĐND 5 Bạc_Liêu 400.000 Nghị_quyết 08/2020/NQ-HĐND 6 Bắc_Ninh 600.000 Nghị_quyết 80/2017 / NQ-HĐND 7 Bến_Tre 600.000 Nghị_quyết 22/2016/NQ-HĐND 8 Bình_Định 400.000 Nghị_quyết 34/2016/NQ-HĐND 9 Bình_Dương 600.000 Nghị_quyết 72/2016/NQ-HĐND 10 Bình_Phước 600.000 Nghị_quyết 01/2018/NQ-HĐND 11 Bình_Thuận 600.000 Nghị_quyết 46/2018/NQ-HĐND 12 Cà_Mau 600.000 Nghị_quyết 01/2020/NQ-HĐND 13 Cần_Thơ 600.000 Nghị_quyết 03/2017/NQ-HĐND 14 Cao_Bằng 600.000 Nghị_quyết 79/2016/NQ-HĐND 15 Đà_Nẵng 600.000 Nghị_quyết 58/2016/NQ-HĐND 16 Đắk_Lắk 1.000.000 Nghị_quyết 03/2020/NQ-HĐND 17 Đắk_Nông 500.000 Nghị_quyết 03/2020/NQ-HĐND 18 Điện_Biên 500.000 Nghị_quyết 21/2020/NQ-HĐND 19 Đồng_Nai 600.000 Nghị_quyết 07/2021/NQ-HĐND 20 Đồng_Tháp 600.000 Nghị_quyết 52/2021/NQ-HĐND 21 Gia_Lai 400.000 Nghị_quyết 47/2016/NQ-HĐND 22 Hà_Giang 600.000 Nghị_quyết 77/2017/NQ-HĐND 23 Hà_Nam 600.000 Nghị_quyết 18/2020/NQ-HĐND 24 Hà_Nội 400.000 Nghị_quyết 06/2020/NQ-HĐND 25 Hà_Tĩnh 480.000 Nghị_quyết 253/2020/NQ-HĐND 26 Hải_Dương 600.000 Nghị_quyết 17/2016/NQ-HĐND 27 Hải_Phòng 600.000 Nghị_quyết 12/2018/NQ-HĐND 28 Hậu_Giang 600.000 Nghị_quyết 02/2020/NQ-HĐND 29 Hoà_Bình 600.000 Nghị_quyết 227/2020/NQ-HĐND 30 TP Hồ_Chí_Minh 600.000 Nghị_quyết 11/2017/NQ-HĐND 31 Hưng_Yên 600.000 Nghị_quyết 16/2021/NQ-HĐND 32 Khánh_Hoà 600.000 Nghị_quyết 06/2021/NQ-HĐND 33 Kiên_Giang 600.000 Nghị_quyết 144/2018/NQ-HĐND 34 Kon_Tum 600.000 Nghị_quyết 28/2020/NQ-HĐND 35 Lai_Châu 400.000 Nghị_quyết 42/2021/NQ-HĐND 36 Lâm_Đồng 1.000.000 Nghị_quyết 183/2020/NQ-HĐND 37 Lạng_Sơn 600.000 Nghị_quyết 45/2017/NQ-HĐND 38 Lào_Cai 500.000 Nghị_quyết 06/2020/NQ-HĐND 39 Long_An 600.000 Nghị_quyết 11/2020/NQ-HĐND 40 Nam_Định 600.000 Nghị_quyết 54/2017/NQ-HĐND 41 Nghệ_An 600.000 Nghị_quyết 11/2017/NQ-HĐND 42 Ninh_Bình 600.000 Nghị_quyết 35/2016/NQ-HĐND 43 Ninh_Thuận 400.000 Nghị_quyết 13/2020/NQ-HĐND 44 Phú_Thọ 600.000 Nghị_quyết 06/2020/NQ-HĐND 45 Phú_Yên 600.000 Nghị_quyết 27/2017/NQ-HĐND 46 Quảng_Bình 600.000 Nghị_quyết 07/2016/NQ-HĐND 47 Quảng_Nam 600.000 Nghị_quyết 33/2016/NQ-HĐND 48 Quảng_Ngãi 600.000 Nghị_quyết 17/2021/NQ-HĐND 49 Quảng_Ninh 480.000 Nghị_quyết 62/2017/NQ-HĐND 50 Quảng_Trị 500.000 Nghị_quyết 30/2 016 / NQ-HĐND 51 Sóc_Trăng 600.000 Nghị_quyết 92/2016/NQ-HĐND 52 Sơn_La 600.000 Nghị_quyết 135/2020/NQ-HĐND 53 Tây_Ninh 600.000 Nghị_quyết 08/2021/NQ-HĐND 54 Thái_Bình 460.000 Nghị_quyết 50/2016 / NQ-HĐND 55 Thái_Nguyên 600.000 Nghị_quyết 49/2016/NQ-HĐND 56 Thanh_Hoá 500.000 Nghị_quyết 27/2016/NQ-HĐND 57 Thừa_Thiên_Huế 600.000 Nghị_quyết 26/2017/NQ-HĐND 58 Tiền_Giang 600.000 Nghị_quyết 28/2020/NQ-HĐND 59 Trà_Vinh 600.000 Nghị_quyết 34/2017/NQ-HĐND 60 Tuyên_Quang 600.000 Nghị_quyết 18/2017/NQ-HĐND 61 Vĩnh_Long 400.000 Nghị_quyết 09/2020/NQ-HĐND 62 Vĩnh_Phúc 600.000 Nghị_quyết 02/2020/NQ-HĐND 63 Yên_Bái 600.000 Nghị_quyết 22/2020/NQ-HĐND Như_vậy , đối_với trường_hợp người nước_ngoài thuộc trường_hợp do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép lao_động thì sẽ không mất lệ_phí . Còn nếu trường_hợp do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép lao_động , người sử_dụng lao_động nước_ngoài sẽ phải mất lệ_phí . Trên đây là bảng lệ_phí cấp giấy_phép lao_động cho người nước_ngoài của từng địa_phương trên địa_bàn cả nước mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
198,504
Người nước_ngoài được cấp giấy_phép lao_động thì có phải đóng lệ_phí không ?
Theo quy_định mới nhất tại Quyết_định 526 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quyết_định về việc công_bố thủ_tục hành_chính mới ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung lình vực: ... và Xã_hội cấp giấy_phép lao_động, người sử_dụng lao_động nước_ngoài sẽ phải mất lệ_phí. Trên đây là bảng lệ_phí cấp giấy_phép lao_động cho người nước_ngoài của từng địa_phương trên địa_bàn cả nước mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn. Trân_trọng!
None
1
Theo quy_định mới nhất tại Quyết_định 526 / QĐ-LĐTBXH năm 2021 quyết_định về việc công_bố thủ_tục hành_chính mới ban_hành , sửa_đổi , bổ_sung lình vực việc_làm thuộc phạm_vi chức_năng quản_lý_Nhà_nước của Bộ Lao_Động - Thương_binh và xã_hội , nếu người nước_ngoài thuộc trường_hợp do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép lao_động thì sẽ không mất lệ_phí . Còn nếu trường_hợp do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép lao_động , người sử_dụng lao_động nước_ngoài sẽ phải mất lệ_phí . Căn_cứ tại Điều 3 Thông_tư số 85/2019/TT-BTC đã nêu rõ , lệ_phí cấp giấy_phép lao_động cho người nước_ngoài làm_việc tại Việt_Nam sẽ do Hội_đồng_nhân_dân cấp tỉnh quyết_định . Do_đó , tuỳ từng địa_phương mà mức lệ_phí cấp giấy_phép lao_động sẽ là khác nhau . Cụ_thể : Stt_Tỉnh , thành_phố Mức lệ_phí ( đồng ) Căn_cứ pháp_lý 1 An_Giang 600.000 Nghị_quyết 11/2017/NQ-HĐND 2 Bà_Rịa - Vũng_Tàu 600.000 Nghị_quyết 63/2016/NQ-HĐND 3 Bắc_Giang 600.000 Nghị_quyết 33/2016/NQ-HĐND 4 Bắc_Kạn 600.000 Nghị_quyết 09/2020/NQ-HĐND 5 Bạc_Liêu 400.000 Nghị_quyết 08/2020/NQ-HĐND 6 Bắc_Ninh 600.000 Nghị_quyết 80/2017 / NQ-HĐND 7 Bến_Tre 600.000 Nghị_quyết 22/2016/NQ-HĐND 8 Bình_Định 400.000 Nghị_quyết 34/2016/NQ-HĐND 9 Bình_Dương 600.000 Nghị_quyết 72/2016/NQ-HĐND 10 Bình_Phước 600.000 Nghị_quyết 01/2018/NQ-HĐND 11 Bình_Thuận 600.000 Nghị_quyết 46/2018/NQ-HĐND 12 Cà_Mau 600.000 Nghị_quyết 01/2020/NQ-HĐND 13 Cần_Thơ 600.000 Nghị_quyết 03/2017/NQ-HĐND 14 Cao_Bằng 600.000 Nghị_quyết 79/2016/NQ-HĐND 15 Đà_Nẵng 600.000 Nghị_quyết 58/2016/NQ-HĐND 16 Đắk_Lắk 1.000.000 Nghị_quyết 03/2020/NQ-HĐND 17 Đắk_Nông 500.000 Nghị_quyết 03/2020/NQ-HĐND 18 Điện_Biên 500.000 Nghị_quyết 21/2020/NQ-HĐND 19 Đồng_Nai 600.000 Nghị_quyết 07/2021/NQ-HĐND 20 Đồng_Tháp 600.000 Nghị_quyết 52/2021/NQ-HĐND 21 Gia_Lai 400.000 Nghị_quyết 47/2016/NQ-HĐND 22 Hà_Giang 600.000 Nghị_quyết 77/2017/NQ-HĐND 23 Hà_Nam 600.000 Nghị_quyết 18/2020/NQ-HĐND 24 Hà_Nội 400.000 Nghị_quyết 06/2020/NQ-HĐND 25 Hà_Tĩnh 480.000 Nghị_quyết 253/2020/NQ-HĐND 26 Hải_Dương 600.000 Nghị_quyết 17/2016/NQ-HĐND 27 Hải_Phòng 600.000 Nghị_quyết 12/2018/NQ-HĐND 28 Hậu_Giang 600.000 Nghị_quyết 02/2020/NQ-HĐND 29 Hoà_Bình 600.000 Nghị_quyết 227/2020/NQ-HĐND 30 TP Hồ_Chí_Minh 600.000 Nghị_quyết 11/2017/NQ-HĐND 31 Hưng_Yên 600.000 Nghị_quyết 16/2021/NQ-HĐND 32 Khánh_Hoà 600.000 Nghị_quyết 06/2021/NQ-HĐND 33 Kiên_Giang 600.000 Nghị_quyết 144/2018/NQ-HĐND 34 Kon_Tum 600.000 Nghị_quyết 28/2020/NQ-HĐND 35 Lai_Châu 400.000 Nghị_quyết 42/2021/NQ-HĐND 36 Lâm_Đồng 1.000.000 Nghị_quyết 183/2020/NQ-HĐND 37 Lạng_Sơn 600.000 Nghị_quyết 45/2017/NQ-HĐND 38 Lào_Cai 500.000 Nghị_quyết 06/2020/NQ-HĐND 39 Long_An 600.000 Nghị_quyết 11/2020/NQ-HĐND 40 Nam_Định 600.000 Nghị_quyết 54/2017/NQ-HĐND 41 Nghệ_An 600.000 Nghị_quyết 11/2017/NQ-HĐND 42 Ninh_Bình 600.000 Nghị_quyết 35/2016/NQ-HĐND 43 Ninh_Thuận 400.000 Nghị_quyết 13/2020/NQ-HĐND 44 Phú_Thọ 600.000 Nghị_quyết 06/2020/NQ-HĐND 45 Phú_Yên 600.000 Nghị_quyết 27/2017/NQ-HĐND 46 Quảng_Bình 600.000 Nghị_quyết 07/2016/NQ-HĐND 47 Quảng_Nam 600.000 Nghị_quyết 33/2016/NQ-HĐND 48 Quảng_Ngãi 600.000 Nghị_quyết 17/2021/NQ-HĐND 49 Quảng_Ninh 480.000 Nghị_quyết 62/2017/NQ-HĐND 50 Quảng_Trị 500.000 Nghị_quyết 30/2 016 / NQ-HĐND 51 Sóc_Trăng 600.000 Nghị_quyết 92/2016/NQ-HĐND 52 Sơn_La 600.000 Nghị_quyết 135/2020/NQ-HĐND 53 Tây_Ninh 600.000 Nghị_quyết 08/2021/NQ-HĐND 54 Thái_Bình 460.000 Nghị_quyết 50/2016 / NQ-HĐND 55 Thái_Nguyên 600.000 Nghị_quyết 49/2016/NQ-HĐND 56 Thanh_Hoá 500.000 Nghị_quyết 27/2016/NQ-HĐND 57 Thừa_Thiên_Huế 600.000 Nghị_quyết 26/2017/NQ-HĐND 58 Tiền_Giang 600.000 Nghị_quyết 28/2020/NQ-HĐND 59 Trà_Vinh 600.000 Nghị_quyết 34/2017/NQ-HĐND 60 Tuyên_Quang 600.000 Nghị_quyết 18/2017/NQ-HĐND 61 Vĩnh_Long 400.000 Nghị_quyết 09/2020/NQ-HĐND 62 Vĩnh_Phúc 600.000 Nghị_quyết 02/2020/NQ-HĐND 63 Yên_Bái 600.000 Nghị_quyết 22/2020/NQ-HĐND Như_vậy , đối_với trường_hợp người nước_ngoài thuộc trường_hợp do Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép lao_động thì sẽ không mất lệ_phí . Còn nếu trường_hợp do Sở Lao_động - Thương_binh và Xã_hội cấp giấy_phép lao_động , người sử_dụng lao_động nước_ngoài sẽ phải mất lệ_phí . Trên đây là bảng lệ_phí cấp giấy_phép lao_động cho người nước_ngoài của từng địa_phương trên địa_bàn cả nước mà chúng_tôi cung_cấp gửi tới bạn . Trân_trọng !
198,505
Hoạt_động truy_xuất nguồn_gốc được hiểu như_thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 2.9 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1285 0: ... 2 019 về Truy_xuất nguồn_gốc - Yêu_cầu chung đối_với hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc có quy_định : Truy_xuất nguồn_gốc là hoạt_động giám_sát , xác_định được một đơn_vị sản_phẩm hoặc dịch_vụ qua từng công_đoạn theo thời_gian , địa_điểm của quá_trình sản_xuất , chế_biến , lưu_trữ , bảo_quản , vận_chuyển , phân_phối và kinh_doanh . CHÚ_THÍCH : Khi xem_xét một sản_phẩm hay dịch_vụ truy_xuất nguồn_gốc có_thể liên_quan đến : xuất_xứ của vật_liệu hoặc chi_tiết , bộ_phận ; lịch_sử quá_trình chế_tạo ; việc phân_phối và vị_trí của sản_phẩm hoặc dịch_vụ sau khi giao . Còn đối_với hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc tại tiểu_mục 2.10 Mục này có nêu hệ_thống bao_gồm hoạt_động định_danh sản_phẩm , thu_thập và lưu_trữ thông_tin về trạng_thái của sản_phẩm theo thời_gian , địa_điểm nhằm quản_lý thông_tin về chất_lượng và an_toàn của sản_phẩm . ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 2.9 Mục 2 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1285 0:2 019 về Truy_xuất nguồn_gốc - Yêu_cầu chung đối_với hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc có quy_định : Truy_xuất nguồn_gốc là hoạt_động giám_sát , xác_định được một đơn_vị sản_phẩm hoặc dịch_vụ qua từng công_đoạn theo thời_gian , địa_điểm của quá_trình sản_xuất , chế_biến , lưu_trữ , bảo_quản , vận_chuyển , phân_phối và kinh_doanh . CHÚ_THÍCH : Khi xem_xét một sản_phẩm hay dịch_vụ truy_xuất nguồn_gốc có_thể liên_quan đến : xuất_xứ của vật_liệu hoặc chi_tiết , bộ_phận ; lịch_sử quá_trình chế_tạo ; việc phân_phối và vị_trí của sản_phẩm hoặc dịch_vụ sau khi giao . Còn đối_với hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc tại tiểu_mục 2.10 Mục này có nêu hệ_thống bao_gồm hoạt_động định_danh sản_phẩm , thu_thập và lưu_trữ thông_tin về trạng_thái của sản_phẩm theo thời_gian , địa_điểm nhằm quản_lý thông_tin về chất_lượng và an_toàn của sản_phẩm . ( Hình từ Internet )
198,506
Hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc phải bảo_đảm các nguyên_tắc gì ?
Tại Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1285 0: ... 2 019 thì hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau : - Nguyên_tắc “ Một bước trước - một bước sau ” : Để bảo_đảm khả_năng giám_sát, nhận_diện được công_đoạn sản_xuất, kinh_doanh trước và công_đoạn sản_xuất, kinh_doanh tiếp_theo trong quá_trình sản_xuất, kinh_doanh đối_với một sản_phẩm. - Nguyên_tắc “ sẵn có của phần_tử dữ_liệu chính ” : Các phần_tử dữ_liệu chính phải được thu_thập, lưu_trữ và cập_nhật kịp_thời trong các báo_cáo thông_tin chi_tiết về các sự_kiện quan_trọng trong quá_trình sản_xuất và chuỗi cung_ứng. - Nguyên_tắc “ minh_bạch ” : Hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc phải đạt yêu_cầu về tính minh_bạch tối_thiểu bằng cách sử_dụng dữ_liệu tĩnh về khách_hàng, bên cung_ứng, sản_phẩm và các điều_kiện sản_xuất. - Nguyên_tắc “ có sự tham_gia đầy_đủ các bên truy_xuất nguồn_gốc ” : Hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc phải có sự tham_gia của đầy_đủ các bên truy_xuất nguồn_gốc của tổ_chức. CHÚ_THÍCH : Bên tham_gia truy_xuất trong hệ_thống có_thể gồm + Bộ_phận quản_lý chất_lượng và an_toàn : + Bộ_phận pháp_chế liên_quan đến các yêu_cầu của pháp_lý và tổ_chức ; + Bộ_phận quan_hệ khách_hàng mà cần chia_sẻ thông_tin liên_quan ; + Bộ_phận được giao nhiệm_vụ chống
None
1
Tại Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1285 0:2 019 thì hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau : - Nguyên_tắc “ Một bước trước - một bước sau ” : Để bảo_đảm khả_năng giám_sát , nhận_diện được công_đoạn sản_xuất , kinh_doanh trước và công_đoạn sản_xuất , kinh_doanh tiếp_theo trong quá_trình sản_xuất , kinh_doanh đối_với một sản_phẩm . - Nguyên_tắc “ sẵn có của phần_tử dữ_liệu chính ” : Các phần_tử dữ_liệu chính phải được thu_thập , lưu_trữ và cập_nhật kịp_thời trong các báo_cáo thông_tin chi_tiết về các sự_kiện quan_trọng trong quá_trình sản_xuất và chuỗi cung_ứng . - Nguyên_tắc “ minh_bạch ” : Hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc phải đạt yêu_cầu về tính minh_bạch tối_thiểu bằng cách sử_dụng dữ_liệu tĩnh về khách_hàng , bên cung_ứng , sản_phẩm và các điều_kiện sản_xuất . - Nguyên_tắc “ có sự tham_gia đầy_đủ các bên truy_xuất nguồn_gốc ” : Hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc phải có sự tham_gia của đầy_đủ các bên truy_xuất nguồn_gốc của tổ_chức . CHÚ_THÍCH : Bên tham_gia truy_xuất trong hệ_thống có_thể gồm + Bộ_phận quản_lý chất_lượng và an_toàn : + Bộ_phận pháp_chế liên_quan đến các yêu_cầu của pháp_lý và tổ_chức ; + Bộ_phận quan_hệ khách_hàng mà cần chia_sẻ thông_tin liên_quan ; + Bộ_phận được giao nhiệm_vụ chống giả , bảo_mật chuỗi cung_ứng hoặc bảo_vệ thương_hiệu ; + Bộ_phận chịu trách_nhiệm xã_hội chuyên về các vấn_đề đạo_đức và môi_trường ; + Bộ_phận quản_lý vòng đời sản_phẩm ; + Bộ_phận chịu trách_nhiệm vận_tải và logistic ; + Bộ_phận quản_lý và phát_triển hệ_thống .
198,507
Hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc phải bảo_đảm các nguyên_tắc gì ?
Tại Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1285 0: ... chất_lượng và an_toàn : + Bộ_phận pháp_chế liên_quan đến các yêu_cầu của pháp_lý và tổ_chức ; + Bộ_phận quan_hệ khách_hàng mà cần chia_sẻ thông_tin liên_quan ; + Bộ_phận được giao nhiệm_vụ chống giả, bảo_mật chuỗi cung_ứng hoặc bảo_vệ thương_hiệu ; + Bộ_phận chịu trách_nhiệm xã_hội chuyên về các vấn_đề đạo_đức và môi_trường ; + Bộ_phận quản_lý vòng đời sản_phẩm ; + Bộ_phận chịu trách_nhiệm vận_tải và logistic ; + Bộ_phận quản_lý và phát_triển hệ_thống.2 019 thì hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau : - Nguyên_tắc “ Một bước trước - một bước sau ” : Để bảo_đảm khả_năng giám_sát, nhận_diện được công_đoạn sản_xuất, kinh_doanh trước và công_đoạn sản_xuất, kinh_doanh tiếp_theo trong quá_trình sản_xuất, kinh_doanh đối_với một sản_phẩm. - Nguyên_tắc “ sẵn có của phần_tử dữ_liệu chính ” : Các phần_tử dữ_liệu chính phải được thu_thập, lưu_trữ và cập_nhật kịp_thời trong các báo_cáo thông_tin chi_tiết về các sự_kiện quan_trọng trong quá_trình sản_xuất và chuỗi cung_ứng. - Nguyên_tắc “ minh_bạch ” : Hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc phải đạt yêu_cầu về tính minh_bạch tối_thiểu bằng cách sử_dụng dữ_liệu tĩnh về khách_hàng, bên cung_ứng, sản_phẩm và các điều_kiện sản_xuất.
None
1
Tại Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1285 0:2 019 thì hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau : - Nguyên_tắc “ Một bước trước - một bước sau ” : Để bảo_đảm khả_năng giám_sát , nhận_diện được công_đoạn sản_xuất , kinh_doanh trước và công_đoạn sản_xuất , kinh_doanh tiếp_theo trong quá_trình sản_xuất , kinh_doanh đối_với một sản_phẩm . - Nguyên_tắc “ sẵn có của phần_tử dữ_liệu chính ” : Các phần_tử dữ_liệu chính phải được thu_thập , lưu_trữ và cập_nhật kịp_thời trong các báo_cáo thông_tin chi_tiết về các sự_kiện quan_trọng trong quá_trình sản_xuất và chuỗi cung_ứng . - Nguyên_tắc “ minh_bạch ” : Hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc phải đạt yêu_cầu về tính minh_bạch tối_thiểu bằng cách sử_dụng dữ_liệu tĩnh về khách_hàng , bên cung_ứng , sản_phẩm và các điều_kiện sản_xuất . - Nguyên_tắc “ có sự tham_gia đầy_đủ các bên truy_xuất nguồn_gốc ” : Hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc phải có sự tham_gia của đầy_đủ các bên truy_xuất nguồn_gốc của tổ_chức . CHÚ_THÍCH : Bên tham_gia truy_xuất trong hệ_thống có_thể gồm + Bộ_phận quản_lý chất_lượng và an_toàn : + Bộ_phận pháp_chế liên_quan đến các yêu_cầu của pháp_lý và tổ_chức ; + Bộ_phận quan_hệ khách_hàng mà cần chia_sẻ thông_tin liên_quan ; + Bộ_phận được giao nhiệm_vụ chống giả , bảo_mật chuỗi cung_ứng hoặc bảo_vệ thương_hiệu ; + Bộ_phận chịu trách_nhiệm xã_hội chuyên về các vấn_đề đạo_đức và môi_trường ; + Bộ_phận quản_lý vòng đời sản_phẩm ; + Bộ_phận chịu trách_nhiệm vận_tải và logistic ; + Bộ_phận quản_lý và phát_triển hệ_thống .
198,508
Hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc phải bảo_đảm các nguyên_tắc gì ?
Tại Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1285 0: ... Nguyên_tắc “ minh_bạch ” : Hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc phải đạt yêu_cầu về tính minh_bạch tối_thiểu bằng cách sử_dụng dữ_liệu tĩnh về khách_hàng, bên cung_ứng, sản_phẩm và các điều_kiện sản_xuất. - Nguyên_tắc “ có sự tham_gia đầy_đủ các bên truy_xuất nguồn_gốc ” : Hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc phải có sự tham_gia của đầy_đủ các bên truy_xuất nguồn_gốc của tổ_chức. CHÚ_THÍCH : Bên tham_gia truy_xuất trong hệ_thống có_thể gồm + Bộ_phận quản_lý chất_lượng và an_toàn : + Bộ_phận pháp_chế liên_quan đến các yêu_cầu của pháp_lý và tổ_chức ; + Bộ_phận quan_hệ khách_hàng mà cần chia_sẻ thông_tin liên_quan ; + Bộ_phận được giao nhiệm_vụ chống giả, bảo_mật chuỗi cung_ứng hoặc bảo_vệ thương_hiệu ; + Bộ_phận chịu trách_nhiệm xã_hội chuyên về các vấn_đề đạo_đức và môi_trường ; + Bộ_phận quản_lý vòng đời sản_phẩm ; + Bộ_phận chịu trách_nhiệm vận_tải và logistic ; + Bộ_phận quản_lý và phát_triển hệ_thống.
None
1
Tại Mục 3 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1285 0:2 019 thì hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc phải bảo_đảm các nguyên_tắc sau : - Nguyên_tắc “ Một bước trước - một bước sau ” : Để bảo_đảm khả_năng giám_sát , nhận_diện được công_đoạn sản_xuất , kinh_doanh trước và công_đoạn sản_xuất , kinh_doanh tiếp_theo trong quá_trình sản_xuất , kinh_doanh đối_với một sản_phẩm . - Nguyên_tắc “ sẵn có của phần_tử dữ_liệu chính ” : Các phần_tử dữ_liệu chính phải được thu_thập , lưu_trữ và cập_nhật kịp_thời trong các báo_cáo thông_tin chi_tiết về các sự_kiện quan_trọng trong quá_trình sản_xuất và chuỗi cung_ứng . - Nguyên_tắc “ minh_bạch ” : Hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc phải đạt yêu_cầu về tính minh_bạch tối_thiểu bằng cách sử_dụng dữ_liệu tĩnh về khách_hàng , bên cung_ứng , sản_phẩm và các điều_kiện sản_xuất . - Nguyên_tắc “ có sự tham_gia đầy_đủ các bên truy_xuất nguồn_gốc ” : Hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc phải có sự tham_gia của đầy_đủ các bên truy_xuất nguồn_gốc của tổ_chức . CHÚ_THÍCH : Bên tham_gia truy_xuất trong hệ_thống có_thể gồm + Bộ_phận quản_lý chất_lượng và an_toàn : + Bộ_phận pháp_chế liên_quan đến các yêu_cầu của pháp_lý và tổ_chức ; + Bộ_phận quan_hệ khách_hàng mà cần chia_sẻ thông_tin liên_quan ; + Bộ_phận được giao nhiệm_vụ chống giả , bảo_mật chuỗi cung_ứng hoặc bảo_vệ thương_hiệu ; + Bộ_phận chịu trách_nhiệm xã_hội chuyên về các vấn_đề đạo_đức và môi_trường ; + Bộ_phận quản_lý vòng đời sản_phẩm ; + Bộ_phận chịu trách_nhiệm vận_tải và logistic ; + Bộ_phận quản_lý và phát_triển hệ_thống .
198,509
Các đối_tượng truy_xuất nguồn_gốc phải được định_danh như_thế_nào ? Và yêu_cầu đối_với phạm_vi truy_xuất thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 4.3 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1285 0: ... 2 019 có nêu tổ_chức phải định_danh đơn_nhất các đối_tượng truy_xuất. Việc định_danh các đối_tượng truy_xuất có_thể theo ba mức định_danh chính : - Định_danh loại sản_phẩm : Đối_tượng được định_danh bằng mã định_danh sản_phẩm và bộ_phận, cho_phép phân_biệt đối_tượng với các sản_phẩm hoặc bộ_phận khác. - Định_danh lô, mẻ : Mã định_danh sản_phẩm hoặc cấu phần kết_hợp với số lô hoặc mẻ để giới_hạn số_lượng đối_tượng có_thể truy_xuất có cùng mã định_danh thành một nhóm cụ_thể nhỏ hơn. - Định_danh đơn_vị : Đối_tượng truy_xuất được xác_định bằng mã định_danh kèm số sê-ri để giới_hạn số_lượng đối_tượng truy_xuất có cùng mã định_danh thành một đơn_vị đơn_nhất. CHÚ_THÍCH 1 : Các mục_tiêu của hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc và bản_thân chuỗi cung_ứng là tiêu_chí chính để xác_định mức định_danh phù_hợp. CHÚ_THÍCH 2 : Các sản_phẩm và thành_phần liên_quan đến rủi_ro cao luôn được xác_định ở mức lô, mẻ hoặc mức đơn_vị. CHÚ_THÍCH 3 : Hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc có_thể áp_dụng kết_hợp nhiều mức định_danh. CHÚ_THÍCH 4 : Các yêu_cầu định_danh được xác_định trong các tiêu_chuẩn quốc_gia
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 4.3 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1285 0:2 019 có nêu tổ_chức phải định_danh đơn_nhất các đối_tượng truy_xuất . Việc định_danh các đối_tượng truy_xuất có_thể theo ba mức định_danh chính : - Định_danh loại sản_phẩm : Đối_tượng được định_danh bằng mã định_danh sản_phẩm và bộ_phận , cho_phép phân_biệt đối_tượng với các sản_phẩm hoặc bộ_phận khác . - Định_danh lô , mẻ : Mã định_danh sản_phẩm hoặc cấu phần kết_hợp với số lô hoặc mẻ để giới_hạn số_lượng đối_tượng có_thể truy_xuất có cùng mã định_danh thành một nhóm cụ_thể nhỏ hơn . - Định_danh đơn_vị : Đối_tượng truy_xuất được xác_định bằng mã định_danh kèm số sê-ri để giới_hạn số_lượng đối_tượng truy_xuất có cùng mã định_danh thành một đơn_vị đơn_nhất . CHÚ_THÍCH 1 : Các mục_tiêu của hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc và bản_thân chuỗi cung_ứng là tiêu_chí chính để xác_định mức định_danh phù_hợp . CHÚ_THÍCH 2 : Các sản_phẩm và thành_phần liên_quan đến rủi_ro cao luôn được xác_định ở mức lô , mẻ hoặc mức đơn_vị . CHÚ_THÍCH 3 : Hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc có_thể áp_dụng kết_hợp nhiều mức định_danh . CHÚ_THÍCH 4 : Các yêu_cầu định_danh được xác_định trong các tiêu_chuẩn quốc_gia cụ_thể về truy_xuất nguồn_gốc của lĩnh_vực , sản_phẩm ( nếu có ) . Và đối_với phạm_vi truy_xuất được quy_định tại tiểu_mục 4.4 Mục này thì tổ_chức phải xác_định phạm_vi của hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc , bao_gồm : - Số bước trước - sau mà chuỗi cung_ứng của tổ_chức cần phải chia_sẻ dữ_liệu . - Số các bên truy_xuất nguồn_gốc tham_gia trong tổ_chức hoặc chuỗi cung_ứng mà tổ_chức cần tương_tác trực_tiếp . - Các thành_phần chính , bao_bì và các nguyên_liệu gián_tiếp mà tổ_chức cần theo_dõi . - Nhu_cầu tích_hợp chia_sẻ dữ_liệu với người dùng cuối của hệ_thống .
198,510
Các đối_tượng truy_xuất nguồn_gốc phải được định_danh như_thế_nào ? Và yêu_cầu đối_với phạm_vi truy_xuất thế_nào ?
Căn_cứ theo tiểu_mục 4.3 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1285 0: ... . CHÚ_THÍCH 3 : Hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc có_thể áp_dụng kết_hợp nhiều mức định_danh. CHÚ_THÍCH 4 : Các yêu_cầu định_danh được xác_định trong các tiêu_chuẩn quốc_gia cụ_thể về truy_xuất nguồn_gốc của lĩnh_vực, sản_phẩm ( nếu có ). Và đối_với phạm_vi truy_xuất được quy_định tại tiểu_mục 4.4 Mục này thì tổ_chức phải xác_định phạm_vi của hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc, bao_gồm : - Số bước trước - sau mà chuỗi cung_ứng của tổ_chức cần phải chia_sẻ dữ_liệu. - Số các bên truy_xuất nguồn_gốc tham_gia trong tổ_chức hoặc chuỗi cung_ứng mà tổ_chức cần tương_tác trực_tiếp. - Các thành_phần chính, bao_bì và các nguyên_liệu gián_tiếp mà tổ_chức cần theo_dõi. - Nhu_cầu tích_hợp chia_sẻ dữ_liệu với người dùng cuối của hệ_thống.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục 4.3 Mục 4 Tiêu_chuẩn quốc_gia TCVN 1285 0:2 019 có nêu tổ_chức phải định_danh đơn_nhất các đối_tượng truy_xuất . Việc định_danh các đối_tượng truy_xuất có_thể theo ba mức định_danh chính : - Định_danh loại sản_phẩm : Đối_tượng được định_danh bằng mã định_danh sản_phẩm và bộ_phận , cho_phép phân_biệt đối_tượng với các sản_phẩm hoặc bộ_phận khác . - Định_danh lô , mẻ : Mã định_danh sản_phẩm hoặc cấu phần kết_hợp với số lô hoặc mẻ để giới_hạn số_lượng đối_tượng có_thể truy_xuất có cùng mã định_danh thành một nhóm cụ_thể nhỏ hơn . - Định_danh đơn_vị : Đối_tượng truy_xuất được xác_định bằng mã định_danh kèm số sê-ri để giới_hạn số_lượng đối_tượng truy_xuất có cùng mã định_danh thành một đơn_vị đơn_nhất . CHÚ_THÍCH 1 : Các mục_tiêu của hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc và bản_thân chuỗi cung_ứng là tiêu_chí chính để xác_định mức định_danh phù_hợp . CHÚ_THÍCH 2 : Các sản_phẩm và thành_phần liên_quan đến rủi_ro cao luôn được xác_định ở mức lô , mẻ hoặc mức đơn_vị . CHÚ_THÍCH 3 : Hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc có_thể áp_dụng kết_hợp nhiều mức định_danh . CHÚ_THÍCH 4 : Các yêu_cầu định_danh được xác_định trong các tiêu_chuẩn quốc_gia cụ_thể về truy_xuất nguồn_gốc của lĩnh_vực , sản_phẩm ( nếu có ) . Và đối_với phạm_vi truy_xuất được quy_định tại tiểu_mục 4.4 Mục này thì tổ_chức phải xác_định phạm_vi của hệ_thống truy_xuất nguồn_gốc , bao_gồm : - Số bước trước - sau mà chuỗi cung_ứng của tổ_chức cần phải chia_sẻ dữ_liệu . - Số các bên truy_xuất nguồn_gốc tham_gia trong tổ_chức hoặc chuỗi cung_ứng mà tổ_chức cần tương_tác trực_tiếp . - Các thành_phần chính , bao_bì và các nguyên_liệu gián_tiếp mà tổ_chức cần theo_dõi . - Nhu_cầu tích_hợp chia_sẻ dữ_liệu với người dùng cuối của hệ_thống .
198,511
Áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế có được thực_hiện trong trường_hợp đối_tượng thuộc diện phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cửa_khẩu không ?
Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định như sau : ... Các trường_hợp phải áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế Việc áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế được thực_hiện trong trường_hợp đối_tượng thuộc diện phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế quy_định tại Điều 1 nhưng không tuân_thủ yêu_cầu cách_ly y_tế của người có thẩm_quyền quyết_định áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế quy_định tại Điều 2 Nghị_định này . Theo đó , việc áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế được thực_hiện trong trường_hợp đối_tượng thuộc diện phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cửa_khẩu quy_định tại Điều 1 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP nhưng không tuân_thủ yêu_cầu cách_ly y_tế của người có thẩm_quyền quyết_định áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế quy_định tại Điều 2 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP.
None
1
Căn_cứ theo Điều 8 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định như sau : Các trường_hợp phải áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế Việc áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế được thực_hiện trong trường_hợp đối_tượng thuộc diện phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế quy_định tại Điều 1 nhưng không tuân_thủ yêu_cầu cách_ly y_tế của người có thẩm_quyền quyết_định áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế quy_định tại Điều 2 Nghị_định này . Theo đó , việc áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế được thực_hiện trong trường_hợp đối_tượng thuộc diện phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cửa_khẩu quy_định tại Điều 1 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP nhưng không tuân_thủ yêu_cầu cách_ly y_tế của người có thẩm_quyền quyết_định áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế quy_định tại Điều 2 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP.
198,512
Quyết_định áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế trong trường_hợp đối_tượng thuộc diện phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cửa_khẩu gồm nội_dung gì ?
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 9 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thẩm_quyền và thời_gian áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế ... 3 . Nội_dung của quyết_định áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế : a ) Đối_tượng bị bắt_buộc áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế ; b ) Địa_điểm thực_hiện việc cưỡng_chế cách_ly y_tế ; c ) Thời_hạn cách_ly y_tế ; d ) Trách_nhiệm của đối_tượng bị bắt_buộc áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện việc áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế . ... Như_vậy , quyết_định áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế trong trường_hợp đối_tượng thuộc diện phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cửa_khẩu gồm nội_dung sau : - Đối_tượng bị bắt_buộc áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế ; - Địa_điểm thực_hiện việc cưỡng_chế cách_ly y_tế ; - Thời_hạn cách_ly y_tế ; - Trách_nhiệm của đối_tượng bị bắt_buộc áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện việc áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế . Áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 3 Điều 9 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền và thời_gian áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế ... 3 . Nội_dung của quyết_định áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế : a ) Đối_tượng bị bắt_buộc áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế ; b ) Địa_điểm thực_hiện việc cưỡng_chế cách_ly y_tế ; c ) Thời_hạn cách_ly y_tế ; d ) Trách_nhiệm của đối_tượng bị bắt_buộc áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện việc áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế . ... Như_vậy , quyết_định áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế trong trường_hợp đối_tượng thuộc diện phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cửa_khẩu gồm nội_dung sau : - Đối_tượng bị bắt_buộc áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế ; - Địa_điểm thực_hiện việc cưỡng_chế cách_ly y_tế ; - Thời_hạn cách_ly y_tế ; - Trách_nhiệm của đối_tượng bị bắt_buộc áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế và cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân thực_hiện việc áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế . Áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế ( Hình từ Internet )
198,513
Ai có quyền áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế trong trường_hợp đối_tượng thuộc diện phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cửa_khẩu ?
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thẩm_quyền và thời_gian áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế 1 . Thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế thực_hiện theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định này . ... Theo đó , thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế thực_hiện theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Thẩm_quyền , hình_thức quyết_định và thời_gian áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế 1 . Thẩm_quyền quyết_định áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế : a ) Trưởng Ban Chỉ_đạo chống dịch quyết_định việc áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại nhà hoặc tại cơ_sở y_tế đối_với các đối_tượng quy_định tại khoản 1 , điểm b khoản 2 và khoản 4 Điều 1 Nghị_định này ; b ) Người đứng đầu cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh quyết_định áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đối_với các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị_định này ; c ) Người đứng đầu cơ_quan phụ_trách cửa_khẩu quyết_định áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế đối_với các đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều 1 Nghị_định này . ... Như_vậy , người đứng đầu cơ_quan phụ_trách cửa_khẩu có quyền áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế trong trường_hợp đối_tượng thuộc diện phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cửa_khẩu .
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 Điều 9 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền và thời_gian áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế 1 . Thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế thực_hiện theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định này . ... Theo đó , thẩm_quyền áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế thực_hiện theo quy_định tại Điều 2 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định cụ_thể : Thẩm_quyền , hình_thức quyết_định và thời_gian áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế 1 . Thẩm_quyền quyết_định áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế : a ) Trưởng Ban Chỉ_đạo chống dịch quyết_định việc áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại nhà hoặc tại cơ_sở y_tế đối_với các đối_tượng quy_định tại khoản 1 , điểm b khoản 2 và khoản 4 Điều 1 Nghị_định này ; b ) Người đứng đầu cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh quyết_định áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh đối_với các đối_tượng quy_định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị_định này ; c ) Người đứng đầu cơ_quan phụ_trách cửa_khẩu quyết_định áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế đối_với các đối_tượng quy_định tại khoản 3 Điều 1 Nghị_định này . ... Như_vậy , người đứng đầu cơ_quan phụ_trách cửa_khẩu có quyền áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế trong trường_hợp đối_tượng thuộc diện phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cửa_khẩu .
198,514
Quyết_định áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế trong trường_hợp đối_tượng thuộc diện phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cửa_khẩu tại thời_điểm nào ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 9 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định như sau : ... Thẩm_quyền và thời_gian áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế ... 2 . Thời_điểm ban_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế : a ) Trường_hợp đối_tượng thuộc diện phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 4 Điều 1 của Nghị_định này : trong vòng 24 giờ , kể từ khi phát_hiện đối_tượng thuộc diện phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế nhưng không tuân_thủ ; b ) Trường_hợp đối_tượng thuộc diện phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế theo quy_định tại các khoản 3 Điều 1 của Nghị_định này : trong vòng 06 giờ , kể từ khi phát_hiện đối_tượng thuộc diện phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế nhưng không tuân_thủ . ... Như_vậy , thời_điểm ban_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế trong trường_hợp đối_tượng thuộc diện phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cửa_khẩu trong vòng 06 giờ , kể từ khi phát_hiện đối_tượng thuộc diện phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế .
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 2 Điều 9 Nghị_định 101/2010/NĐ-CP quy_định như sau : Thẩm_quyền và thời_gian áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế ... 2 . Thời_điểm ban_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế : a ) Trường_hợp đối_tượng thuộc diện phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế theo quy_định tại các khoản 1 , 2 và 4 Điều 1 của Nghị_định này : trong vòng 24 giờ , kể từ khi phát_hiện đối_tượng thuộc diện phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế nhưng không tuân_thủ ; b ) Trường_hợp đối_tượng thuộc diện phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế theo quy_định tại các khoản 3 Điều 1 của Nghị_định này : trong vòng 06 giờ , kể từ khi phát_hiện đối_tượng thuộc diện phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế nhưng không tuân_thủ . ... Như_vậy , thời_điểm ban_hành quyết_định áp_dụng biện_pháp cưỡng_chế cách_ly y_tế trong trường_hợp đối_tượng thuộc diện phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế tại cửa_khẩu trong vòng 06 giờ , kể từ khi phát_hiện đối_tượng thuộc diện phải áp_dụng biện_pháp cách_ly y_tế .
198,515
Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ở bước chuẩn_bị thì ai sẽ là người thực_hiện thủ_thuật này ?
Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó: ... Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình, bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014. Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG CÁNH_TAY Ở TRẺ_EM... IV. CHUẨN_BỊ 1. Người thực_hiện - Trường_hợp không gây_mê : 3 người ( 1 kỹ_thuật_viên nắn chính, 2 kỹ_thuật_viên phụ, trong đó 1 phụ nắn, 1 chạy ngoài ). Ở tuyến cơ_sở, có_thể là 3 kỹ_thuật_viên. - Với trường_hợp có gây_mê : cần thêm 1 bác_sỹ, 1 kỹ_thuật_viên gây_mê. 2. Phương_tiện - 1 bàn nắn thông_thường. - Đai đối lực : bằng vải mềm, dai, to bản ( như kiểu quai ba_lô ). - Thuốc tê hoặc thuốc_mê
None
1
Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG CÁNH_TAY Ở TRẺ_EM ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện - Trường_hợp không gây_mê : 3 người ( 1 kỹ_thuật_viên nắn chính , 2 kỹ_thuật_viên phụ , trong đó 1 phụ nắn , 1 chạy ngoài ) . Ở tuyến cơ_sở , có_thể là 3 kỹ_thuật_viên . - Với trường_hợp có gây_mê : cần thêm 1 bác_sỹ , 1 kỹ_thuật_viên gây_mê . 2 . Phương_tiện - 1 bàn nắn thông_thường . - Đai đối lực : bằng vải mềm , dai , to bản ( như kiểu quai ba_lô ) . - Thuốc tê hoặc thuốc_mê : số_lượng tuỳ trọng_lượng bệnh_nhi . Kèm theo là dụng_cụ gây_tê , gây_mê , hồi_sức ( bơm tiêm , cồn 70o , thuốc chống sốc , mặt_nạ bóp bóng , đèn nội khí_quản ... ) . - Bột thạch_cao chuyên_dụng : với bột Cánh - cẳng - bàn_tay trẻ_em thường cần 3-4 cuộn cỡ 10 cm là đủ ( kể_cả 1 phần trong đó dùng để rải thành nẹp bột tăng_cường cho việc bó bột sau_này ) . - Giấy_vệ_sinh , bông cuộn : 1 cuộn , hoặc bít_tất vải xốp mềm để lót ( jersey ) . - Dây rạch dọc , dao rạch dọc ( khi bó bột cấp_cứu , khi tổn_thương 7 ngày trở_lại ) . - Nước để ngâm bột : đủ về số_lượng để ngâm chìm hẳn 2-3 cuộn bột . Lưu_ý , mùa lạnh phải dùng nước ấm . Nước sử_dụng ngâm bột phải được thay thường_xuyên để đảm_bảo vệ_sinh và tránh hiện_tượng nước có quá nhiều cặn bột ảnh_hưởng đến chất_lượng bột . - 1 cuộn băng vải hoặc băng thun , để băng giữ ngoài bột . ... Theo đó , có_thể thấy rằng người thực_hiện ở bước chuẩn_bị quy_định sẽ là : - Trường_hợp không gây_mê : 3 người ( 1 kỹ_thuật_viên nắn chính , 2 kỹ_thuật_viên phụ , trong đó 1 phụ nắn , 1 chạy ngoài ) . Ở tuyến cơ_sở , có_thể là 3 kỹ_thuật_viên . - Với trường_hợp có gây_mê : cần thêm 1 bác_sỹ , 1 kỹ_thuật_viên gây_mê . Như_vậy , tuỳ theo trường_hợp mà người thực_hiện sẽ có số_lượng và người khác nhau như trên . Điều_trị bảo_tồn ( hình từ internet )
198,516
Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ở bước chuẩn_bị thì ai sẽ là người thực_hiện thủ_thuật này ?
Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó: ... Phương_tiện - 1 bàn nắn thông_thường. - Đai đối lực : bằng vải mềm, dai, to bản ( như kiểu quai ba_lô ). - Thuốc tê hoặc thuốc_mê : số_lượng tuỳ trọng_lượng bệnh_nhi. Kèm theo là dụng_cụ gây_tê, gây_mê, hồi_sức ( bơm tiêm, cồn 70o, thuốc chống sốc, mặt_nạ bóp bóng, đèn nội khí_quản... ). - Bột thạch_cao chuyên_dụng : với bột Cánh - cẳng - bàn_tay trẻ_em thường cần 3-4 cuộn cỡ 10 cm là đủ ( kể_cả 1 phần trong đó dùng để rải thành nẹp bột tăng_cường cho việc bó bột sau_này ). - Giấy_vệ_sinh, bông cuộn : 1 cuộn, hoặc bít_tất vải xốp mềm để lót ( jersey ). - Dây rạch dọc, dao rạch dọc ( khi bó bột cấp_cứu, khi tổn_thương 7 ngày trở_lại ). - Nước để ngâm bột : đủ về số_lượng để ngâm chìm hẳn 2-3 cuộn bột. Lưu_ý, mùa lạnh phải dùng nước ấm. Nước sử_dụng ngâm bột phải được thay thường_xuyên để đảm_bảo vệ_sinh và tránh hiện_tượng nước có quá nhiều
None
1
Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG CÁNH_TAY Ở TRẺ_EM ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện - Trường_hợp không gây_mê : 3 người ( 1 kỹ_thuật_viên nắn chính , 2 kỹ_thuật_viên phụ , trong đó 1 phụ nắn , 1 chạy ngoài ) . Ở tuyến cơ_sở , có_thể là 3 kỹ_thuật_viên . - Với trường_hợp có gây_mê : cần thêm 1 bác_sỹ , 1 kỹ_thuật_viên gây_mê . 2 . Phương_tiện - 1 bàn nắn thông_thường . - Đai đối lực : bằng vải mềm , dai , to bản ( như kiểu quai ba_lô ) . - Thuốc tê hoặc thuốc_mê : số_lượng tuỳ trọng_lượng bệnh_nhi . Kèm theo là dụng_cụ gây_tê , gây_mê , hồi_sức ( bơm tiêm , cồn 70o , thuốc chống sốc , mặt_nạ bóp bóng , đèn nội khí_quản ... ) . - Bột thạch_cao chuyên_dụng : với bột Cánh - cẳng - bàn_tay trẻ_em thường cần 3-4 cuộn cỡ 10 cm là đủ ( kể_cả 1 phần trong đó dùng để rải thành nẹp bột tăng_cường cho việc bó bột sau_này ) . - Giấy_vệ_sinh , bông cuộn : 1 cuộn , hoặc bít_tất vải xốp mềm để lót ( jersey ) . - Dây rạch dọc , dao rạch dọc ( khi bó bột cấp_cứu , khi tổn_thương 7 ngày trở_lại ) . - Nước để ngâm bột : đủ về số_lượng để ngâm chìm hẳn 2-3 cuộn bột . Lưu_ý , mùa lạnh phải dùng nước ấm . Nước sử_dụng ngâm bột phải được thay thường_xuyên để đảm_bảo vệ_sinh và tránh hiện_tượng nước có quá nhiều cặn bột ảnh_hưởng đến chất_lượng bột . - 1 cuộn băng vải hoặc băng thun , để băng giữ ngoài bột . ... Theo đó , có_thể thấy rằng người thực_hiện ở bước chuẩn_bị quy_định sẽ là : - Trường_hợp không gây_mê : 3 người ( 1 kỹ_thuật_viên nắn chính , 2 kỹ_thuật_viên phụ , trong đó 1 phụ nắn , 1 chạy ngoài ) . Ở tuyến cơ_sở , có_thể là 3 kỹ_thuật_viên . - Với trường_hợp có gây_mê : cần thêm 1 bác_sỹ , 1 kỹ_thuật_viên gây_mê . Như_vậy , tuỳ theo trường_hợp mà người thực_hiện sẽ có số_lượng và người khác nhau như trên . Điều_trị bảo_tồn ( hình từ internet )
198,517
Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ở bước chuẩn_bị thì ai sẽ là người thực_hiện thủ_thuật này ?
Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó: ... hẳn 2-3 cuộn bột. Lưu_ý, mùa lạnh phải dùng nước ấm. Nước sử_dụng ngâm bột phải được thay thường_xuyên để đảm_bảo vệ_sinh và tránh hiện_tượng nước có quá nhiều cặn bột ảnh_hưởng đến chất_lượng bột. - 1 cuộn băng vải hoặc băng thun, để băng giữ ngoài bột.... Theo đó, có_thể thấy rằng người thực_hiện ở bước chuẩn_bị quy_định sẽ là : - Trường_hợp không gây_mê : 3 người ( 1 kỹ_thuật_viên nắn chính, 2 kỹ_thuật_viên phụ, trong đó 1 phụ nắn, 1 chạy ngoài ). Ở tuyến cơ_sở, có_thể là 3 kỹ_thuật_viên. - Với trường_hợp có gây_mê : cần thêm 1 bác_sỹ, 1 kỹ_thuật_viên gây_mê. Như_vậy, tuỳ theo trường_hợp mà người thực_hiện sẽ có số_lượng và người khác nhau như trên. Điều_trị bảo_tồn ( hình từ internet )
None
1
Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em là một trong 42 quy_trình kỹ_thuật chuyên_ngành Ngoại_khoa - chuyên_khoa Nắn chỉnh_hình , bó bột ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 . Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG CÁNH_TAY Ở TRẺ_EM ... IV . CHUẨN_BỊ 1 . Người thực_hiện - Trường_hợp không gây_mê : 3 người ( 1 kỹ_thuật_viên nắn chính , 2 kỹ_thuật_viên phụ , trong đó 1 phụ nắn , 1 chạy ngoài ) . Ở tuyến cơ_sở , có_thể là 3 kỹ_thuật_viên . - Với trường_hợp có gây_mê : cần thêm 1 bác_sỹ , 1 kỹ_thuật_viên gây_mê . 2 . Phương_tiện - 1 bàn nắn thông_thường . - Đai đối lực : bằng vải mềm , dai , to bản ( như kiểu quai ba_lô ) . - Thuốc tê hoặc thuốc_mê : số_lượng tuỳ trọng_lượng bệnh_nhi . Kèm theo là dụng_cụ gây_tê , gây_mê , hồi_sức ( bơm tiêm , cồn 70o , thuốc chống sốc , mặt_nạ bóp bóng , đèn nội khí_quản ... ) . - Bột thạch_cao chuyên_dụng : với bột Cánh - cẳng - bàn_tay trẻ_em thường cần 3-4 cuộn cỡ 10 cm là đủ ( kể_cả 1 phần trong đó dùng để rải thành nẹp bột tăng_cường cho việc bó bột sau_này ) . - Giấy_vệ_sinh , bông cuộn : 1 cuộn , hoặc bít_tất vải xốp mềm để lót ( jersey ) . - Dây rạch dọc , dao rạch dọc ( khi bó bột cấp_cứu , khi tổn_thương 7 ngày trở_lại ) . - Nước để ngâm bột : đủ về số_lượng để ngâm chìm hẳn 2-3 cuộn bột . Lưu_ý , mùa lạnh phải dùng nước ấm . Nước sử_dụng ngâm bột phải được thay thường_xuyên để đảm_bảo vệ_sinh và tránh hiện_tượng nước có quá nhiều cặn bột ảnh_hưởng đến chất_lượng bột . - 1 cuộn băng vải hoặc băng thun , để băng giữ ngoài bột . ... Theo đó , có_thể thấy rằng người thực_hiện ở bước chuẩn_bị quy_định sẽ là : - Trường_hợp không gây_mê : 3 người ( 1 kỹ_thuật_viên nắn chính , 2 kỹ_thuật_viên phụ , trong đó 1 phụ nắn , 1 chạy ngoài ) . Ở tuyến cơ_sở , có_thể là 3 kỹ_thuật_viên . - Với trường_hợp có gây_mê : cần thêm 1 bác_sỹ , 1 kỹ_thuật_viên gây_mê . Như_vậy , tuỳ theo trường_hợp mà người thực_hiện sẽ có số_lượng và người khác nhau như trên . Điều_trị bảo_tồn ( hình từ internet )
198,518
Người_bệnh được điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em sẽ được chuẩn_bị những gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT : ... Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG CÁNH_TAY Ở TRẺ_EM... 3. Người_bệnh - Được thăm_khám toàn_diện, tránh bỏ sót tổn_thương, nhất_là những tổn_thương lớn có_thể gây tử_vong trong quá_trình nắn bó bột ( chấn_thương sọ não, chấn_thương ngực, vỡ tạng đặc, vỡ tạng rỗng... ). - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật, quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật, để người_bệnh khỏi bị bất_ngờ, động_viên để họ yên_tâm, hợp_tác tốt với thầy_thuốc. Với bệnh_nhi, cần giải_thích cho bố_mẹ hoặc người_thân. - Được vệ_sinh sạch_sẽ vùng xương gẫy, cởi hoặc cắt bỏ tay_áo bên tay gẫy. - Với người_bệnh gây_mê, cần nhịn ăn_uống ít_nhất 5-6 giờ, tránh nôn hoặc hiện_tượng trào ngược ( nước hoặc thức_ăn từ dạ dầy tràn sang đường thở gây tắc thở ). 4. Hồ_sơ
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG CÁNH_TAY Ở TRẺ_EM ... 3 . Người_bệnh - Được thăm_khám toàn_diện , tránh bỏ sót tổn_thương , nhất_là những tổn_thương lớn có_thể gây tử_vong trong quá_trình nắn bó bột ( chấn_thương sọ não , chấn_thương ngực , vỡ tạng đặc , vỡ tạng rỗng ... ) . - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật , để người_bệnh khỏi bị bất_ngờ , động_viên để họ yên_tâm , hợp_tác tốt với thầy_thuốc . Với bệnh_nhi , cần giải_thích cho bố_mẹ hoặc người_thân . - Được vệ_sinh sạch_sẽ vùng xương gẫy , cởi hoặc cắt bỏ tay_áo bên tay gẫy . - Với người_bệnh gây_mê , cần nhịn ăn_uống ít_nhất 5-6 giờ , tránh nôn hoặc hiện_tượng trào ngược ( nước hoặc thức_ăn từ dạ dầy tràn sang đường thở gây tắc thở ) . 4 . Hồ_sơ - Cần ghi rõ ngày_giờ bị tai_nạn , ngày_giờ bó bột , tình_trạng thăm_khám toàn_thân , hướng xử_trí , những điều dặn_dò và hẹn khám lại . - Với người_bệnh gây_mê , cần có tờ cam_kết chấp_nhận thủ_thuật , với trẻ_em cần cha_mẹ ký . Theo đó , người_bệnh được điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em sẽ được chuẩn_bị như sau : - Được thăm_khám toàn_diện , tránh bỏ sót tổn_thương , nhất_là những tổn_thương lớn có_thể gây tử_vong trong quá_trình nắn bó bột ( chấn_thương sọ não , chấn_thương ngực , vỡ tạng đặc , vỡ tạng rỗng ... ) . - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật , để người_bệnh khỏi bị bất_ngờ , động_viên để họ yên_tâm , hợp_tác tốt với thầy_thuốc . Với bệnh_nhi , cần giải_thích cho bố_mẹ hoặc người_thân . - Được vệ_sinh sạch_sẽ vùng xương gẫy , cởi hoặc cắt bỏ tay_áo bên tay gẫy . - Với người_bệnh gây_mê , cần nhịn ăn_uống ít_nhất 5-6 giờ , tránh nôn hoặc hiện_tượng trào ngược ( nước hoặc thức_ăn từ dạ dầy tràn sang đường thở gây tắc thở ) . Như_vậy , người_bệnh được điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em sẽ được chuẩn_bị trước những thông_tin trên trước khi thực_hiện thủ_thuật .
198,519
Người_bệnh được điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em sẽ được chuẩn_bị những gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT : ... cần nhịn ăn_uống ít_nhất 5-6 giờ, tránh nôn hoặc hiện_tượng trào ngược ( nước hoặc thức_ăn từ dạ dầy tràn sang đường thở gây tắc thở ). 4. Hồ_sơ - Cần ghi rõ ngày_giờ bị tai_nạn, ngày_giờ bó bột, tình_trạng thăm_khám toàn_thân, hướng xử_trí, những điều dặn_dò và hẹn khám lại. - Với người_bệnh gây_mê, cần có tờ cam_kết chấp_nhận thủ_thuật, với trẻ_em cần cha_mẹ ký. Theo đó, người_bệnh được điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em sẽ được chuẩn_bị như sau : - Được thăm_khám toàn_diện, tránh bỏ sót tổn_thương, nhất_là những tổn_thương lớn có_thể gây tử_vong trong quá_trình nắn bó bột ( chấn_thương sọ não, chấn_thương ngực, vỡ tạng đặc, vỡ tạng rỗng... ). - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật, quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật, để người_bệnh khỏi bị bất_ngờ, động_viên để họ yên_tâm, hợp_tác tốt với thầy_thuốc. Với bệnh_nhi, cần giải_thích cho bố_mẹ hoặc người_thân. - Được vệ_sinh sạch_sẽ vùng xương gẫy, cởi hoặc cắt bỏ tay_áo bên tay gẫy. - Với người_bệnh gây_mê, cần
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG CÁNH_TAY Ở TRẺ_EM ... 3 . Người_bệnh - Được thăm_khám toàn_diện , tránh bỏ sót tổn_thương , nhất_là những tổn_thương lớn có_thể gây tử_vong trong quá_trình nắn bó bột ( chấn_thương sọ não , chấn_thương ngực , vỡ tạng đặc , vỡ tạng rỗng ... ) . - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật , để người_bệnh khỏi bị bất_ngờ , động_viên để họ yên_tâm , hợp_tác tốt với thầy_thuốc . Với bệnh_nhi , cần giải_thích cho bố_mẹ hoặc người_thân . - Được vệ_sinh sạch_sẽ vùng xương gẫy , cởi hoặc cắt bỏ tay_áo bên tay gẫy . - Với người_bệnh gây_mê , cần nhịn ăn_uống ít_nhất 5-6 giờ , tránh nôn hoặc hiện_tượng trào ngược ( nước hoặc thức_ăn từ dạ dầy tràn sang đường thở gây tắc thở ) . 4 . Hồ_sơ - Cần ghi rõ ngày_giờ bị tai_nạn , ngày_giờ bó bột , tình_trạng thăm_khám toàn_thân , hướng xử_trí , những điều dặn_dò và hẹn khám lại . - Với người_bệnh gây_mê , cần có tờ cam_kết chấp_nhận thủ_thuật , với trẻ_em cần cha_mẹ ký . Theo đó , người_bệnh được điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em sẽ được chuẩn_bị như sau : - Được thăm_khám toàn_diện , tránh bỏ sót tổn_thương , nhất_là những tổn_thương lớn có_thể gây tử_vong trong quá_trình nắn bó bột ( chấn_thương sọ não , chấn_thương ngực , vỡ tạng đặc , vỡ tạng rỗng ... ) . - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật , để người_bệnh khỏi bị bất_ngờ , động_viên để họ yên_tâm , hợp_tác tốt với thầy_thuốc . Với bệnh_nhi , cần giải_thích cho bố_mẹ hoặc người_thân . - Được vệ_sinh sạch_sẽ vùng xương gẫy , cởi hoặc cắt bỏ tay_áo bên tay gẫy . - Với người_bệnh gây_mê , cần nhịn ăn_uống ít_nhất 5-6 giờ , tránh nôn hoặc hiện_tượng trào ngược ( nước hoặc thức_ăn từ dạ dầy tràn sang đường thở gây tắc thở ) . Như_vậy , người_bệnh được điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em sẽ được chuẩn_bị trước những thông_tin trên trước khi thực_hiện thủ_thuật .
198,520
Người_bệnh được điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em sẽ được chuẩn_bị những gì ?
Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT : ... bệnh_nhi, cần giải_thích cho bố_mẹ hoặc người_thân. - Được vệ_sinh sạch_sẽ vùng xương gẫy, cởi hoặc cắt bỏ tay_áo bên tay gẫy. - Với người_bệnh gây_mê, cần nhịn ăn_uống ít_nhất 5-6 giờ, tránh nôn hoặc hiện_tượng trào ngược ( nước hoặc thức_ăn từ dạ dầy tràn sang đường thở gây tắc thở ). Như_vậy, người_bệnh được điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em sẽ được chuẩn_bị trước những thông_tin trên trước khi thực_hiện thủ_thuật.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục IV Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG CÁNH_TAY Ở TRẺ_EM ... 3 . Người_bệnh - Được thăm_khám toàn_diện , tránh bỏ sót tổn_thương , nhất_là những tổn_thương lớn có_thể gây tử_vong trong quá_trình nắn bó bột ( chấn_thương sọ não , chấn_thương ngực , vỡ tạng đặc , vỡ tạng rỗng ... ) . - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật , để người_bệnh khỏi bị bất_ngờ , động_viên để họ yên_tâm , hợp_tác tốt với thầy_thuốc . Với bệnh_nhi , cần giải_thích cho bố_mẹ hoặc người_thân . - Được vệ_sinh sạch_sẽ vùng xương gẫy , cởi hoặc cắt bỏ tay_áo bên tay gẫy . - Với người_bệnh gây_mê , cần nhịn ăn_uống ít_nhất 5-6 giờ , tránh nôn hoặc hiện_tượng trào ngược ( nước hoặc thức_ăn từ dạ dầy tràn sang đường thở gây tắc thở ) . 4 . Hồ_sơ - Cần ghi rõ ngày_giờ bị tai_nạn , ngày_giờ bó bột , tình_trạng thăm_khám toàn_thân , hướng xử_trí , những điều dặn_dò và hẹn khám lại . - Với người_bệnh gây_mê , cần có tờ cam_kết chấp_nhận thủ_thuật , với trẻ_em cần cha_mẹ ký . Theo đó , người_bệnh được điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em sẽ được chuẩn_bị như sau : - Được thăm_khám toàn_diện , tránh bỏ sót tổn_thương , nhất_là những tổn_thương lớn có_thể gây tử_vong trong quá_trình nắn bó bột ( chấn_thương sọ não , chấn_thương ngực , vỡ tạng đặc , vỡ tạng rỗng ... ) . - Được giải_thích kỹ mục_đích của thủ_thuật , quá_trình tiến_hành làm thủ_thuật , để người_bệnh khỏi bị bất_ngờ , động_viên để họ yên_tâm , hợp_tác tốt với thầy_thuốc . Với bệnh_nhi , cần giải_thích cho bố_mẹ hoặc người_thân . - Được vệ_sinh sạch_sẽ vùng xương gẫy , cởi hoặc cắt bỏ tay_áo bên tay gẫy . - Với người_bệnh gây_mê , cần nhịn ăn_uống ít_nhất 5-6 giờ , tránh nôn hoặc hiện_tượng trào ngược ( nước hoặc thức_ăn từ dạ dầy tràn sang đường thở gây tắc thở ) . Như_vậy , người_bệnh được điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em sẽ được chuẩn_bị trước những thông_tin trên trước khi thực_hiện thủ_thuật .
198,521
Các bước_tiến hành kỹ_thuật điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ra sao ?
Căn_cứ theo tiểu_mục V Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT n: ... Căn_cứ theo tiểu_mục V Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG CÁNH_TAY Ở TRẺ_EM... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH NẮN BÓ BỘT 1. Các trường_hợp gẫy không lệch - Bó bột Cánh - cẳng - bàn_tay rạch dọc, không cần chụp kiểm_tra, cũng không cần thay bột tròn nếu bột không bị lỏng, không bị gẫy bột. - Thời_gian mang bột trung_bình : 3 tuần là đủ. 2. Các trường_hợp gẫy ít di lệch, hoặc chỉ di lệch góc đơn_thuần - Không cần gây_mê, nắn sửa thường dễ, chỉ cần nắn sửa bằng động_tác nhanh, dứt_khoát, xương sẽ vào khi trẻ chưa kịp đau. - Bó bột Cánh - cẳng - bàn_tay rạch dọc. Chụp kiểm_tra. - Sau 1 tuần chụp kiểm_tra, thay bột tròn
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục V Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG CÁNH_TAY Ở TRẺ_EM ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH NẮN BÓ BỘT 1 . Các trường_hợp gẫy không lệch - Bó bột Cánh - cẳng - bàn_tay rạch dọc , không cần chụp kiểm_tra , cũng không cần thay bột tròn nếu bột không bị lỏng , không bị gẫy bột . - Thời_gian mang bột trung_bình : 3 tuần là đủ . 2 . Các trường_hợp gẫy ít di lệch , hoặc chỉ di lệch góc đơn_thuần - Không cần gây_mê , nắn sửa thường dễ , chỉ cần nắn sửa bằng động_tác nhanh , dứt_khoát , xương sẽ vào khi trẻ chưa kịp đau . - Bó bột Cánh - cẳng - bàn_tay rạch dọc . Chụp kiểm_tra . - Sau 1 tuần chụp kiểm_tra , thay bột tròn , nếu có di lệch thứ_phát thì nắn sửa thêm . Thời_gian bất_động : trung_bình 4 tuần . 3 . Các trường_hợp gẫy di lệch độ III trở lên 3.1 . Người_bệnh - Nằm ngửa trên bàn nắn thông_thường . Lấy ven bên tay lành , truyền dung_dịch Natriclorua 0,9% để sẵn_sàng cho việc hồi_sức . - Cởi bỏ áo bên tay gẫy , vệ_sinh sạch_sẽ . - Đặt 1 đai vải đối lực ở nách , vai dạng nhẹ , cẳng_tay sấp hay ngửa tuỳ di lệch ra sau hay ra trước ( di lệch ra sau thì để tay sấp và ngược_lại ) . - Gây_mê toàn_thân , đường tĩnh_mạch ( thuốc_mê loại mê nhanh , thoát mê nhanh , do bác_sỹ gây_mê thực_hiện ) . Trẻ lớn ( trên 13-14 tuổi ) có_thể gây_tê . 3.2 . Nắn - Với di lệch ra sau : + Trợ_thủ 1 : 2 tay nắm cổ_tay người_bệnh kéo xuống trong tư_thế tay dạng nhẹ và sấp để chữa di lệch chồng . + Người nắn chính : căn_cứ di lệch cụ_thể trên phim XQ sửa di lệch trong - ngoài , rồi dùng các ngón tay dài của 2 tay giữ ở phía trước cánh_tay làm đối lực , đồng_thời lấy 2 ngón tay cái đẩy_mạnh đầu dưới xương cánh_tay ra trước để sửa di lệch ra sau . Cũng có_thể nắn bằng cách dùng 1 tay nắm giữ phần trước cánh_tay làm đối lực , lấy cùi gan tay còn lại đẩy vào đầu dưới xương cánh_tay để sửa di lệch ra sau . Cuối_cùng , xoay cẳng_tay sấp tối_đa để sửa di lệch xoay ( khi bó bột nhớ phải nhả lại tư_thế trung_bình hoặc sấp nhẹ , mà không để ở tư_thế sấp tối_đa nữa ) . Di lệch xoay không sửa tốt sẽ để di_chứng vẹo khuỷu vào trong ( varus ) . - Với di lệch ra trước : nắn đơn_giản hơn , chỉ riêng động_tác kéo duỗi tay của trợ_thủ cũng đã nắn được phần_nào di lệch , người nắn chính nắn đẩy thêm cho đầu dưới xương cánh_tay ra sau , rồi đỡ nhẹ_nhàng để bó bột Cánh - cẳng - bàn_tay tư_thế khuỷu duỗi , rạch dọc . 3.3 . Bất_động : bột Cánh - cẳng - bàn_tay rạch dọc . - Với di lệch ra sau : bột tư_thế khuỷu 90o . Sau 1 tuần chụp kiểm_tra , thay bột tròn , thời_gian bất_động trung_bình 4-5 tuần . - Với di lệch ra trước : bột khuỷu tư_thế duỗi 160-180 o . Sau 1 tuần chụp kiểm_tra , thay bột tròn vẫn duỗi khuỷu ( nếu di lệch thứ_phát thì nắn thêm ) , sau 3 tuần thay bột khuỷu 90o thêm 2 tuần nữa . Thời_gian bất_động 5-6 tuần . Theo đó , các bước_tiến hành kỹ_thuật điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em sẽ thực_hiện theo quy_trình trên . Như_vậy , người thực_hiện đã có sẵn quy_trình kỹ_thuật , cần tuân_thủ và thực_hiện theo đúng quy_trình này để đảm_bảo sức_khoẻ cho người_bệnh .
198,522
Các bước_tiến hành kỹ_thuật điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ra sao ?
Căn_cứ theo tiểu_mục V Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT n: ... sẽ vào khi trẻ chưa kịp đau. - Bó bột Cánh - cẳng - bàn_tay rạch dọc. Chụp kiểm_tra. - Sau 1 tuần chụp kiểm_tra, thay bột tròn, nếu có di lệch thứ_phát thì nắn sửa thêm. Thời_gian bất_động : trung_bình 4 tuần. 3. Các trường_hợp gẫy di lệch độ III trở lên 3.1. Người_bệnh - Nằm ngửa trên bàn nắn thông_thường. Lấy ven bên tay lành, truyền dung_dịch Natriclorua 0,9% để sẵn_sàng cho việc hồi_sức. - Cởi bỏ áo bên tay gẫy, vệ_sinh sạch_sẽ. - Đặt 1 đai vải đối lực ở nách, vai dạng nhẹ, cẳng_tay sấp hay ngửa tuỳ di lệch ra sau hay ra trước ( di lệch ra sau thì để tay sấp và ngược_lại ). - Gây_mê toàn_thân, đường tĩnh_mạch ( thuốc_mê loại mê nhanh, thoát mê nhanh, do bác_sỹ gây_mê thực_hiện ). Trẻ lớn ( trên 13-14 tuổi ) có_thể gây_tê. 3.2. Nắn - Với di lệch ra sau : + Trợ_thủ 1 : 2 tay nắm cổ_tay người_bệnh kéo xuống trong tư_thế tay
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục V Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG CÁNH_TAY Ở TRẺ_EM ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH NẮN BÓ BỘT 1 . Các trường_hợp gẫy không lệch - Bó bột Cánh - cẳng - bàn_tay rạch dọc , không cần chụp kiểm_tra , cũng không cần thay bột tròn nếu bột không bị lỏng , không bị gẫy bột . - Thời_gian mang bột trung_bình : 3 tuần là đủ . 2 . Các trường_hợp gẫy ít di lệch , hoặc chỉ di lệch góc đơn_thuần - Không cần gây_mê , nắn sửa thường dễ , chỉ cần nắn sửa bằng động_tác nhanh , dứt_khoát , xương sẽ vào khi trẻ chưa kịp đau . - Bó bột Cánh - cẳng - bàn_tay rạch dọc . Chụp kiểm_tra . - Sau 1 tuần chụp kiểm_tra , thay bột tròn , nếu có di lệch thứ_phát thì nắn sửa thêm . Thời_gian bất_động : trung_bình 4 tuần . 3 . Các trường_hợp gẫy di lệch độ III trở lên 3.1 . Người_bệnh - Nằm ngửa trên bàn nắn thông_thường . Lấy ven bên tay lành , truyền dung_dịch Natriclorua 0,9% để sẵn_sàng cho việc hồi_sức . - Cởi bỏ áo bên tay gẫy , vệ_sinh sạch_sẽ . - Đặt 1 đai vải đối lực ở nách , vai dạng nhẹ , cẳng_tay sấp hay ngửa tuỳ di lệch ra sau hay ra trước ( di lệch ra sau thì để tay sấp và ngược_lại ) . - Gây_mê toàn_thân , đường tĩnh_mạch ( thuốc_mê loại mê nhanh , thoát mê nhanh , do bác_sỹ gây_mê thực_hiện ) . Trẻ lớn ( trên 13-14 tuổi ) có_thể gây_tê . 3.2 . Nắn - Với di lệch ra sau : + Trợ_thủ 1 : 2 tay nắm cổ_tay người_bệnh kéo xuống trong tư_thế tay dạng nhẹ và sấp để chữa di lệch chồng . + Người nắn chính : căn_cứ di lệch cụ_thể trên phim XQ sửa di lệch trong - ngoài , rồi dùng các ngón tay dài của 2 tay giữ ở phía trước cánh_tay làm đối lực , đồng_thời lấy 2 ngón tay cái đẩy_mạnh đầu dưới xương cánh_tay ra trước để sửa di lệch ra sau . Cũng có_thể nắn bằng cách dùng 1 tay nắm giữ phần trước cánh_tay làm đối lực , lấy cùi gan tay còn lại đẩy vào đầu dưới xương cánh_tay để sửa di lệch ra sau . Cuối_cùng , xoay cẳng_tay sấp tối_đa để sửa di lệch xoay ( khi bó bột nhớ phải nhả lại tư_thế trung_bình hoặc sấp nhẹ , mà không để ở tư_thế sấp tối_đa nữa ) . Di lệch xoay không sửa tốt sẽ để di_chứng vẹo khuỷu vào trong ( varus ) . - Với di lệch ra trước : nắn đơn_giản hơn , chỉ riêng động_tác kéo duỗi tay của trợ_thủ cũng đã nắn được phần_nào di lệch , người nắn chính nắn đẩy thêm cho đầu dưới xương cánh_tay ra sau , rồi đỡ nhẹ_nhàng để bó bột Cánh - cẳng - bàn_tay tư_thế khuỷu duỗi , rạch dọc . 3.3 . Bất_động : bột Cánh - cẳng - bàn_tay rạch dọc . - Với di lệch ra sau : bột tư_thế khuỷu 90o . Sau 1 tuần chụp kiểm_tra , thay bột tròn , thời_gian bất_động trung_bình 4-5 tuần . - Với di lệch ra trước : bột khuỷu tư_thế duỗi 160-180 o . Sau 1 tuần chụp kiểm_tra , thay bột tròn vẫn duỗi khuỷu ( nếu di lệch thứ_phát thì nắn thêm ) , sau 3 tuần thay bột khuỷu 90o thêm 2 tuần nữa . Thời_gian bất_động 5-6 tuần . Theo đó , các bước_tiến hành kỹ_thuật điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em sẽ thực_hiện theo quy_trình trên . Như_vậy , người thực_hiện đã có sẵn quy_trình kỹ_thuật , cần tuân_thủ và thực_hiện theo đúng quy_trình này để đảm_bảo sức_khoẻ cho người_bệnh .
198,523
Các bước_tiến hành kỹ_thuật điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ra sao ?
Căn_cứ theo tiểu_mục V Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT n: ... 13-14 tuổi ) có_thể gây_tê. 3.2. Nắn - Với di lệch ra sau : + Trợ_thủ 1 : 2 tay nắm cổ_tay người_bệnh kéo xuống trong tư_thế tay dạng nhẹ và sấp để chữa di lệch chồng. + Người nắn chính : căn_cứ di lệch cụ_thể trên phim XQ sửa di lệch trong - ngoài, rồi dùng các ngón tay dài của 2 tay giữ ở phía trước cánh_tay làm đối lực, đồng_thời lấy 2 ngón tay cái đẩy_mạnh đầu dưới xương cánh_tay ra trước để sửa di lệch ra sau. Cũng có_thể nắn bằng cách dùng 1 tay nắm giữ phần trước cánh_tay làm đối lực, lấy cùi gan tay còn lại đẩy vào đầu dưới xương cánh_tay để sửa di lệch ra sau. Cuối_cùng, xoay cẳng_tay sấp tối_đa để sửa di lệch xoay ( khi bó bột nhớ phải nhả lại tư_thế trung_bình hoặc sấp nhẹ, mà không để ở tư_thế sấp tối_đa nữa ). Di lệch xoay không sửa tốt sẽ để di_chứng vẹo khuỷu vào trong ( varus ). - Với di lệch ra trước : nắn đơn_giản hơn, chỉ
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục V Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG CÁNH_TAY Ở TRẺ_EM ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH NẮN BÓ BỘT 1 . Các trường_hợp gẫy không lệch - Bó bột Cánh - cẳng - bàn_tay rạch dọc , không cần chụp kiểm_tra , cũng không cần thay bột tròn nếu bột không bị lỏng , không bị gẫy bột . - Thời_gian mang bột trung_bình : 3 tuần là đủ . 2 . Các trường_hợp gẫy ít di lệch , hoặc chỉ di lệch góc đơn_thuần - Không cần gây_mê , nắn sửa thường dễ , chỉ cần nắn sửa bằng động_tác nhanh , dứt_khoát , xương sẽ vào khi trẻ chưa kịp đau . - Bó bột Cánh - cẳng - bàn_tay rạch dọc . Chụp kiểm_tra . - Sau 1 tuần chụp kiểm_tra , thay bột tròn , nếu có di lệch thứ_phát thì nắn sửa thêm . Thời_gian bất_động : trung_bình 4 tuần . 3 . Các trường_hợp gẫy di lệch độ III trở lên 3.1 . Người_bệnh - Nằm ngửa trên bàn nắn thông_thường . Lấy ven bên tay lành , truyền dung_dịch Natriclorua 0,9% để sẵn_sàng cho việc hồi_sức . - Cởi bỏ áo bên tay gẫy , vệ_sinh sạch_sẽ . - Đặt 1 đai vải đối lực ở nách , vai dạng nhẹ , cẳng_tay sấp hay ngửa tuỳ di lệch ra sau hay ra trước ( di lệch ra sau thì để tay sấp và ngược_lại ) . - Gây_mê toàn_thân , đường tĩnh_mạch ( thuốc_mê loại mê nhanh , thoát mê nhanh , do bác_sỹ gây_mê thực_hiện ) . Trẻ lớn ( trên 13-14 tuổi ) có_thể gây_tê . 3.2 . Nắn - Với di lệch ra sau : + Trợ_thủ 1 : 2 tay nắm cổ_tay người_bệnh kéo xuống trong tư_thế tay dạng nhẹ và sấp để chữa di lệch chồng . + Người nắn chính : căn_cứ di lệch cụ_thể trên phim XQ sửa di lệch trong - ngoài , rồi dùng các ngón tay dài của 2 tay giữ ở phía trước cánh_tay làm đối lực , đồng_thời lấy 2 ngón tay cái đẩy_mạnh đầu dưới xương cánh_tay ra trước để sửa di lệch ra sau . Cũng có_thể nắn bằng cách dùng 1 tay nắm giữ phần trước cánh_tay làm đối lực , lấy cùi gan tay còn lại đẩy vào đầu dưới xương cánh_tay để sửa di lệch ra sau . Cuối_cùng , xoay cẳng_tay sấp tối_đa để sửa di lệch xoay ( khi bó bột nhớ phải nhả lại tư_thế trung_bình hoặc sấp nhẹ , mà không để ở tư_thế sấp tối_đa nữa ) . Di lệch xoay không sửa tốt sẽ để di_chứng vẹo khuỷu vào trong ( varus ) . - Với di lệch ra trước : nắn đơn_giản hơn , chỉ riêng động_tác kéo duỗi tay của trợ_thủ cũng đã nắn được phần_nào di lệch , người nắn chính nắn đẩy thêm cho đầu dưới xương cánh_tay ra sau , rồi đỡ nhẹ_nhàng để bó bột Cánh - cẳng - bàn_tay tư_thế khuỷu duỗi , rạch dọc . 3.3 . Bất_động : bột Cánh - cẳng - bàn_tay rạch dọc . - Với di lệch ra sau : bột tư_thế khuỷu 90o . Sau 1 tuần chụp kiểm_tra , thay bột tròn , thời_gian bất_động trung_bình 4-5 tuần . - Với di lệch ra trước : bột khuỷu tư_thế duỗi 160-180 o . Sau 1 tuần chụp kiểm_tra , thay bột tròn vẫn duỗi khuỷu ( nếu di lệch thứ_phát thì nắn thêm ) , sau 3 tuần thay bột khuỷu 90o thêm 2 tuần nữa . Thời_gian bất_động 5-6 tuần . Theo đó , các bước_tiến hành kỹ_thuật điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em sẽ thực_hiện theo quy_trình trên . Như_vậy , người thực_hiện đã có sẵn quy_trình kỹ_thuật , cần tuân_thủ và thực_hiện theo đúng quy_trình này để đảm_bảo sức_khoẻ cho người_bệnh .
198,524
Các bước_tiến hành kỹ_thuật điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ra sao ?
Căn_cứ theo tiểu_mục V Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT n: ... ). Di lệch xoay không sửa tốt sẽ để di_chứng vẹo khuỷu vào trong ( varus ). - Với di lệch ra trước : nắn đơn_giản hơn, chỉ riêng động_tác kéo duỗi tay của trợ_thủ cũng đã nắn được phần_nào di lệch, người nắn chính nắn đẩy thêm cho đầu dưới xương cánh_tay ra sau, rồi đỡ nhẹ_nhàng để bó bột Cánh - cẳng - bàn_tay tư_thế khuỷu duỗi, rạch dọc. 3.3. Bất_động : bột Cánh - cẳng - bàn_tay rạch dọc. - Với di lệch ra sau : bột tư_thế khuỷu 90o. Sau 1 tuần chụp kiểm_tra, thay bột tròn, thời_gian bất_động trung_bình 4-5 tuần. - Với di lệch ra trước : bột khuỷu tư_thế duỗi 160-180 o. Sau 1 tuần chụp kiểm_tra, thay bột tròn vẫn duỗi khuỷu ( nếu di lệch thứ_phát thì nắn thêm ), sau 3 tuần thay bột khuỷu 90o thêm 2 tuần nữa. Thời_gian bất_động 5-6 tuần. Theo đó, các bước_tiến hành kỹ_thuật điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em sẽ thực_hiện theo quy_trình trên
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục V Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG CÁNH_TAY Ở TRẺ_EM ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH NẮN BÓ BỘT 1 . Các trường_hợp gẫy không lệch - Bó bột Cánh - cẳng - bàn_tay rạch dọc , không cần chụp kiểm_tra , cũng không cần thay bột tròn nếu bột không bị lỏng , không bị gẫy bột . - Thời_gian mang bột trung_bình : 3 tuần là đủ . 2 . Các trường_hợp gẫy ít di lệch , hoặc chỉ di lệch góc đơn_thuần - Không cần gây_mê , nắn sửa thường dễ , chỉ cần nắn sửa bằng động_tác nhanh , dứt_khoát , xương sẽ vào khi trẻ chưa kịp đau . - Bó bột Cánh - cẳng - bàn_tay rạch dọc . Chụp kiểm_tra . - Sau 1 tuần chụp kiểm_tra , thay bột tròn , nếu có di lệch thứ_phát thì nắn sửa thêm . Thời_gian bất_động : trung_bình 4 tuần . 3 . Các trường_hợp gẫy di lệch độ III trở lên 3.1 . Người_bệnh - Nằm ngửa trên bàn nắn thông_thường . Lấy ven bên tay lành , truyền dung_dịch Natriclorua 0,9% để sẵn_sàng cho việc hồi_sức . - Cởi bỏ áo bên tay gẫy , vệ_sinh sạch_sẽ . - Đặt 1 đai vải đối lực ở nách , vai dạng nhẹ , cẳng_tay sấp hay ngửa tuỳ di lệch ra sau hay ra trước ( di lệch ra sau thì để tay sấp và ngược_lại ) . - Gây_mê toàn_thân , đường tĩnh_mạch ( thuốc_mê loại mê nhanh , thoát mê nhanh , do bác_sỹ gây_mê thực_hiện ) . Trẻ lớn ( trên 13-14 tuổi ) có_thể gây_tê . 3.2 . Nắn - Với di lệch ra sau : + Trợ_thủ 1 : 2 tay nắm cổ_tay người_bệnh kéo xuống trong tư_thế tay dạng nhẹ và sấp để chữa di lệch chồng . + Người nắn chính : căn_cứ di lệch cụ_thể trên phim XQ sửa di lệch trong - ngoài , rồi dùng các ngón tay dài của 2 tay giữ ở phía trước cánh_tay làm đối lực , đồng_thời lấy 2 ngón tay cái đẩy_mạnh đầu dưới xương cánh_tay ra trước để sửa di lệch ra sau . Cũng có_thể nắn bằng cách dùng 1 tay nắm giữ phần trước cánh_tay làm đối lực , lấy cùi gan tay còn lại đẩy vào đầu dưới xương cánh_tay để sửa di lệch ra sau . Cuối_cùng , xoay cẳng_tay sấp tối_đa để sửa di lệch xoay ( khi bó bột nhớ phải nhả lại tư_thế trung_bình hoặc sấp nhẹ , mà không để ở tư_thế sấp tối_đa nữa ) . Di lệch xoay không sửa tốt sẽ để di_chứng vẹo khuỷu vào trong ( varus ) . - Với di lệch ra trước : nắn đơn_giản hơn , chỉ riêng động_tác kéo duỗi tay của trợ_thủ cũng đã nắn được phần_nào di lệch , người nắn chính nắn đẩy thêm cho đầu dưới xương cánh_tay ra sau , rồi đỡ nhẹ_nhàng để bó bột Cánh - cẳng - bàn_tay tư_thế khuỷu duỗi , rạch dọc . 3.3 . Bất_động : bột Cánh - cẳng - bàn_tay rạch dọc . - Với di lệch ra sau : bột tư_thế khuỷu 90o . Sau 1 tuần chụp kiểm_tra , thay bột tròn , thời_gian bất_động trung_bình 4-5 tuần . - Với di lệch ra trước : bột khuỷu tư_thế duỗi 160-180 o . Sau 1 tuần chụp kiểm_tra , thay bột tròn vẫn duỗi khuỷu ( nếu di lệch thứ_phát thì nắn thêm ) , sau 3 tuần thay bột khuỷu 90o thêm 2 tuần nữa . Thời_gian bất_động 5-6 tuần . Theo đó , các bước_tiến hành kỹ_thuật điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em sẽ thực_hiện theo quy_trình trên . Như_vậy , người thực_hiện đã có sẵn quy_trình kỹ_thuật , cần tuân_thủ và thực_hiện theo đúng quy_trình này để đảm_bảo sức_khoẻ cho người_bệnh .
198,525
Các bước_tiến hành kỹ_thuật điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ra sao ?
Căn_cứ theo tiểu_mục V Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT n: ... thêm 2 tuần nữa. Thời_gian bất_động 5-6 tuần. Theo đó, các bước_tiến hành kỹ_thuật điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em sẽ thực_hiện theo quy_trình trên. Như_vậy, người thực_hiện đã có sẵn quy_trình kỹ_thuật, cần tuân_thủ và thực_hiện theo đúng quy_trình này để đảm_bảo sức_khoẻ cho người_bệnh.
None
1
Căn_cứ theo tiểu_mục V Mục 27 Quy_trình kỹ_thuật Điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em ban_hành kèm theo Quyết_định 199 / QĐ-BYT năm 2014 như sau : ĐIỀU_TRỊ BẢO_TỒN GẪY TRÊN LỒI CẦU XƯƠNG CÁNH_TAY Ở TRẺ_EM ... V. CÁC BƯỚC_TIẾN HÀNH NẮN BÓ BỘT 1 . Các trường_hợp gẫy không lệch - Bó bột Cánh - cẳng - bàn_tay rạch dọc , không cần chụp kiểm_tra , cũng không cần thay bột tròn nếu bột không bị lỏng , không bị gẫy bột . - Thời_gian mang bột trung_bình : 3 tuần là đủ . 2 . Các trường_hợp gẫy ít di lệch , hoặc chỉ di lệch góc đơn_thuần - Không cần gây_mê , nắn sửa thường dễ , chỉ cần nắn sửa bằng động_tác nhanh , dứt_khoát , xương sẽ vào khi trẻ chưa kịp đau . - Bó bột Cánh - cẳng - bàn_tay rạch dọc . Chụp kiểm_tra . - Sau 1 tuần chụp kiểm_tra , thay bột tròn , nếu có di lệch thứ_phát thì nắn sửa thêm . Thời_gian bất_động : trung_bình 4 tuần . 3 . Các trường_hợp gẫy di lệch độ III trở lên 3.1 . Người_bệnh - Nằm ngửa trên bàn nắn thông_thường . Lấy ven bên tay lành , truyền dung_dịch Natriclorua 0,9% để sẵn_sàng cho việc hồi_sức . - Cởi bỏ áo bên tay gẫy , vệ_sinh sạch_sẽ . - Đặt 1 đai vải đối lực ở nách , vai dạng nhẹ , cẳng_tay sấp hay ngửa tuỳ di lệch ra sau hay ra trước ( di lệch ra sau thì để tay sấp và ngược_lại ) . - Gây_mê toàn_thân , đường tĩnh_mạch ( thuốc_mê loại mê nhanh , thoát mê nhanh , do bác_sỹ gây_mê thực_hiện ) . Trẻ lớn ( trên 13-14 tuổi ) có_thể gây_tê . 3.2 . Nắn - Với di lệch ra sau : + Trợ_thủ 1 : 2 tay nắm cổ_tay người_bệnh kéo xuống trong tư_thế tay dạng nhẹ và sấp để chữa di lệch chồng . + Người nắn chính : căn_cứ di lệch cụ_thể trên phim XQ sửa di lệch trong - ngoài , rồi dùng các ngón tay dài của 2 tay giữ ở phía trước cánh_tay làm đối lực , đồng_thời lấy 2 ngón tay cái đẩy_mạnh đầu dưới xương cánh_tay ra trước để sửa di lệch ra sau . Cũng có_thể nắn bằng cách dùng 1 tay nắm giữ phần trước cánh_tay làm đối lực , lấy cùi gan tay còn lại đẩy vào đầu dưới xương cánh_tay để sửa di lệch ra sau . Cuối_cùng , xoay cẳng_tay sấp tối_đa để sửa di lệch xoay ( khi bó bột nhớ phải nhả lại tư_thế trung_bình hoặc sấp nhẹ , mà không để ở tư_thế sấp tối_đa nữa ) . Di lệch xoay không sửa tốt sẽ để di_chứng vẹo khuỷu vào trong ( varus ) . - Với di lệch ra trước : nắn đơn_giản hơn , chỉ riêng động_tác kéo duỗi tay của trợ_thủ cũng đã nắn được phần_nào di lệch , người nắn chính nắn đẩy thêm cho đầu dưới xương cánh_tay ra sau , rồi đỡ nhẹ_nhàng để bó bột Cánh - cẳng - bàn_tay tư_thế khuỷu duỗi , rạch dọc . 3.3 . Bất_động : bột Cánh - cẳng - bàn_tay rạch dọc . - Với di lệch ra sau : bột tư_thế khuỷu 90o . Sau 1 tuần chụp kiểm_tra , thay bột tròn , thời_gian bất_động trung_bình 4-5 tuần . - Với di lệch ra trước : bột khuỷu tư_thế duỗi 160-180 o . Sau 1 tuần chụp kiểm_tra , thay bột tròn vẫn duỗi khuỷu ( nếu di lệch thứ_phát thì nắn thêm ) , sau 3 tuần thay bột khuỷu 90o thêm 2 tuần nữa . Thời_gian bất_động 5-6 tuần . Theo đó , các bước_tiến hành kỹ_thuật điều_trị bảo_tồn gẫy trên lồi cầu xương cánh_tay ở trẻ_em sẽ thực_hiện theo quy_trình trên . Như_vậy , người thực_hiện đã có sẵn quy_trình kỹ_thuật , cần tuân_thủ và thực_hiện theo đúng quy_trình này để đảm_bảo sức_khoẻ cho người_bệnh .
198,526
Điều_tra_viên có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ?
Tại khoản 1 Điều 37 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định nhiệm_vụ của điều_tra_viên như sau : ... " Điều 37. Nhiệm_vụ, quyền_hạn và trách_nhiệm của Điều_tra_viên 1. Điều_tra_viên được phân_công tiến_hành hoạt_động khởi_tố, điều_tra vụ án hình_sự có những nhiệm_vụ, quyền_hạn : a ) Trực_tiếp kiểm_tra, xác_minh và lập hồ_sơ giải_quyết nguồn tin về tội_phạm ; b ) Lập hồ_sơ vụ án hình_sự ; c ) Yêu_cầu hoặc đề_nghị cử, thay_đổi người bào_chữa ; yêu_cầu cử, thay_đổi người phiên_dịch, người dịch_thuật ; d ) Triệu_tập và hỏi_cung bị_can ; triệu_tập và lấy lời khai người tố_giác, báo tin về tội_phạm, người bị tố_giác, kiến_nghị khởi_tố, người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân ; lấy lời khai người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp, người bị bắt, người bị tạm giữ ; triệu_tập và lấy lời khai của người làm chứng, bị hại, đương_sự ; đ ) Quyết_định áp_giải người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp, người bị bắt, bị tạm giữ, bị_can ; quyết định dẫn_giải người làm chứng, người bị tố giác, người bị kiến nghị khở@@
None
1
Tại khoản 1 Điều 37 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định nhiệm_vụ của điều_tra_viên như sau : " Điều 37 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Điều_tra_viên 1 . Điều_tra_viên được phân_công tiến_hành hoạt_động khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Trực_tiếp kiểm_tra , xác_minh và lập hồ_sơ giải_quyết nguồn tin về tội_phạm ; b ) Lập hồ_sơ vụ án hình_sự ; c ) Yêu_cầu hoặc đề_nghị cử , thay_đổi người bào_chữa ; yêu_cầu cử , thay_đổi người phiên_dịch , người dịch_thuật ; d ) Triệu_tập và hỏi_cung bị_can ; triệu_tập và lấy lời khai người tố_giác , báo tin về tội_phạm , người bị tố_giác , kiến_nghị khởi_tố , người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân ; lấy lời khai người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , người bị tạm giữ ; triệu_tập và lấy lời khai của người làm chứng , bị hại , đương_sự ; đ ) Quyết_định áp_giải người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , bị tạm giữ , bị_can ; quyết định dẫn_giải người làm chứng , người bị tố giác , người bị kiến nghị khởi tố , bị hại ; quyết định giao người dưới 18 tuổi cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm giám_sát ; quyết định thay_đổi người giám_sát người dưới 18 tuổi phạm_tội ; e ) Thi_hành lệnh giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp , lệnh hoặc quyết_định bắt , tạm giữ , tạm giam , khám_xét , thu_giữ , tạm giữ , kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản , xử_lý vật_chứng ; g ) Tiến_hành khám_nghiệm hiện_trường , khai_quật tử_thi , khám_nghiệm tử_thi , xem_xét dấu_vết trên thân_thể , đối_chất , nhận_dạng , thực_nghiệm điều_tra ; h ) Thực hiện nhiệm vụ , quyền hạn tố tụng khác thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra theo sự phân_công của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra theo quy định của Bộ luật này . " Như_vậy theo quy_định trên , điều_tra_viên được phép triệu_tập người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan để phục_vụ cho công_việc điều_tra của mình . Điều_tra_viên
198,527
Điều_tra_viên có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ?
Tại khoản 1 Điều 37 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định nhiệm_vụ của điều_tra_viên như sau : ... định dẫn_giải người làm chứng, người bị tố giác, người bị kiến nghị khởi tố, bị hại ; quyết định giao người dưới 18 tuổi cho cơ_quan, tổ_chức, cá_nhân có trách_nhiệm giám_sát ; quyết định thay_đổi người giám_sát người dưới 18 tuổi phạm_tội ; e ) Thi_hành lệnh giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp, lệnh hoặc quyết_định bắt, tạm giữ, tạm giam, khám_xét, thu_giữ, tạm giữ, kê_biên tài_sản, phong_toả tài_khoản, xử_lý vật_chứng ; g ) Tiến_hành khám_nghiệm hiện_trường, khai_quật tử_thi, khám_nghiệm tử_thi, xem_xét dấu_vết trên thân_thể, đối_chất, nhận_dạng, thực_nghiệm điều_tra ; h ) Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn tố tụng khác thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra theo sự phân_công của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra theo quy định của
None
1
Tại khoản 1 Điều 37 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định nhiệm_vụ của điều_tra_viên như sau : " Điều 37 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Điều_tra_viên 1 . Điều_tra_viên được phân_công tiến_hành hoạt_động khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Trực_tiếp kiểm_tra , xác_minh và lập hồ_sơ giải_quyết nguồn tin về tội_phạm ; b ) Lập hồ_sơ vụ án hình_sự ; c ) Yêu_cầu hoặc đề_nghị cử , thay_đổi người bào_chữa ; yêu_cầu cử , thay_đổi người phiên_dịch , người dịch_thuật ; d ) Triệu_tập và hỏi_cung bị_can ; triệu_tập và lấy lời khai người tố_giác , báo tin về tội_phạm , người bị tố_giác , kiến_nghị khởi_tố , người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân ; lấy lời khai người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , người bị tạm giữ ; triệu_tập và lấy lời khai của người làm chứng , bị hại , đương_sự ; đ ) Quyết_định áp_giải người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , bị tạm giữ , bị_can ; quyết định dẫn_giải người làm chứng , người bị tố giác , người bị kiến nghị khởi tố , bị hại ; quyết định giao người dưới 18 tuổi cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm giám_sát ; quyết định thay_đổi người giám_sát người dưới 18 tuổi phạm_tội ; e ) Thi_hành lệnh giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp , lệnh hoặc quyết_định bắt , tạm giữ , tạm giam , khám_xét , thu_giữ , tạm giữ , kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản , xử_lý vật_chứng ; g ) Tiến_hành khám_nghiệm hiện_trường , khai_quật tử_thi , khám_nghiệm tử_thi , xem_xét dấu_vết trên thân_thể , đối_chất , nhận_dạng , thực_nghiệm điều_tra ; h ) Thực hiện nhiệm vụ , quyền hạn tố tụng khác thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra theo sự phân_công của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra theo quy định của Bộ luật này . " Như_vậy theo quy_định trên , điều_tra_viên được phép triệu_tập người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan để phục_vụ cho công_việc điều_tra của mình . Điều_tra_viên
198,528
Điều_tra_viên có những nhiệm_vụ và quyền_hạn như_thế_nào ?
Tại khoản 1 Điều 37 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định nhiệm_vụ của điều_tra_viên như sau : ... n hạn tố tụng khác thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra theo sự phân_công của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra theo quy định của Bộ luật này. " Như_vậy theo quy_định trên, điều_tra_viên được phép triệu_tập người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan để phục_vụ cho công_việc điều_tra của mình. Điều_tra_viên
None
1
Tại khoản 1 Điều 37 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định nhiệm_vụ của điều_tra_viên như sau : " Điều 37 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn và trách_nhiệm của Điều_tra_viên 1 . Điều_tra_viên được phân_công tiến_hành hoạt_động khởi_tố , điều_tra vụ án hình_sự có những nhiệm_vụ , quyền_hạn : a ) Trực_tiếp kiểm_tra , xác_minh và lập hồ_sơ giải_quyết nguồn tin về tội_phạm ; b ) Lập hồ_sơ vụ án hình_sự ; c ) Yêu_cầu hoặc đề_nghị cử , thay_đổi người bào_chữa ; yêu_cầu cử , thay_đổi người phiên_dịch , người dịch_thuật ; d ) Triệu_tập và hỏi_cung bị_can ; triệu_tập và lấy lời khai người tố_giác , báo tin về tội_phạm , người bị tố_giác , kiến_nghị khởi_tố , người đại_diện theo pháp_luật của pháp_nhân ; lấy lời khai người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , người bị tạm giữ ; triệu_tập và lấy lời khai của người làm chứng , bị hại , đương_sự ; đ ) Quyết_định áp_giải người bị giữ trong trường_hợp khẩn_cấp , người bị bắt , bị tạm giữ , bị_can ; quyết định dẫn_giải người làm chứng , người bị tố giác , người bị kiến nghị khởi tố , bị hại ; quyết định giao người dưới 18 tuổi cho cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm giám_sát ; quyết định thay_đổi người giám_sát người dưới 18 tuổi phạm_tội ; e ) Thi_hành lệnh giữ người trong trường_hợp khẩn_cấp , lệnh hoặc quyết_định bắt , tạm giữ , tạm giam , khám_xét , thu_giữ , tạm giữ , kê_biên tài_sản , phong_toả tài_khoản , xử_lý vật_chứng ; g ) Tiến_hành khám_nghiệm hiện_trường , khai_quật tử_thi , khám_nghiệm tử_thi , xem_xét dấu_vết trên thân_thể , đối_chất , nhận_dạng , thực_nghiệm điều_tra ; h ) Thực hiện nhiệm vụ , quyền hạn tố tụng khác thuộc thẩm_quyền của Cơ_quan điều_tra theo sự phân_công của Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra theo quy định của Bộ luật này . " Như_vậy theo quy_định trên , điều_tra_viên được phép triệu_tập người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan để phục_vụ cho công_việc điều_tra của mình . Điều_tra_viên
198,529
Triệu_tập người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trong vụ án hình_sự của Điều_tra_viên quy_định như_thế_nào ?
Theo Thông_tư 01/2006/TT-BCA(C11) thực_hiện Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự năm 2003 do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành ( vẫn còn hiệu_lực thi_hành ) có: ... Theo Thông_tư 01/2006/TT-BCA(C11) thực_hiện Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự năm 2003 do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành ( vẫn còn hiệu_lực thi_hành ) có hướng_dẫn thêm về việc triệu_tập những cá_nhân này như sau : " 1.3. Khi tiến_hành triệu_tập để lấy lời khai người làm chứng, người_bị_hại, nguyên_đơn dân_sự, bị_đơn dân_sự, người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan đến vụ án trong các vụ án hình_sự thuộc các đối_tượng dưới đây thì Điều_tra_viên phải cân_nhắc cụ_thể từng trường_hợp để đề_xuất Thủ_trưởng, Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra được phân_công chỉ_đạo điều_tra vụ án ký giấy triệu_tập hoặc giấy mời đến trụ_sở Cơ_quan điều_tra để lấy lời khai hoặc có_thể lấy lời khai tại nơi ở, nơi làm_việc : - Những người có chức_sắc trong các tôn_giáo như : Giám_mục, Linh_mục trong đạo Thiên chúa ; Hoà_thượng, Thượng_toạ, Đại_đức trong Phật_giáo ; Mục_sư, Giáo_sư trong đạo Cao đài và người đứng đầu các tôn_giáo khác ; - Người có danh_tiếng trong xã_hội hoặc trong các dân_tộc ít người ; - Người là nhân_sĩ, trí_thức, văn_nghệ_sĩ có uy_tín lớn trong nước và trên thế_giới
None
1
Theo Thông_tư 01/2006/TT-BCA(C11) thực_hiện Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự năm 2003 do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành ( vẫn còn hiệu_lực thi_hành ) có hướng_dẫn thêm về việc triệu_tập những cá_nhân này như sau : " 1.3 . Khi tiến_hành triệu_tập để lấy lời khai người làm chứng , người_bị_hại , nguyên_đơn dân_sự , bị_đơn dân_sự , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đến vụ án trong các vụ án hình_sự thuộc các đối_tượng dưới đây thì Điều_tra_viên phải cân_nhắc cụ_thể từng trường_hợp để đề_xuất Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra được phân_công chỉ_đạo điều_tra vụ án ký giấy triệu_tập hoặc giấy mời đến trụ_sở Cơ_quan điều_tra để lấy lời khai hoặc có_thể lấy lời khai tại nơi ở , nơi làm_việc : - Những người có chức_sắc trong các tôn_giáo như : Giám_mục , Linh_mục trong đạo Thiên chúa ; Hoà_thượng , Thượng_toạ , Đại_đức trong Phật_giáo ; Mục_sư , Giáo_sư trong đạo Cao đài và người đứng đầu các tôn_giáo khác ; - Người có danh_tiếng trong xã_hội hoặc trong các dân_tộc ít người ; - Người là nhân_sĩ , trí_thức , văn_nghệ_sĩ có uy_tín lớn trong nước và trên thế_giới ; - Đối_với người nước_ngoài , việc triệu_tập phải tuân theo các quy_định của pháp_luật có liên_quan đến quan_hệ ngoại_giao và người nước_ngoài ; " Như_vậy , văn_bản không quy_định cụ_thể các trường_hợp này điều_tra_viên được quyền triệu_tập người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan mà tự điều_tra_viên đánh_giá sự cần_thiết cho công_việc điều_tra của mình thì được phép triệu_tập , chỉ lưu_ý một_số vấn_đề như trên .
198,530
Triệu_tập người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan trong vụ án hình_sự của Điều_tra_viên quy_định như_thế_nào ?
Theo Thông_tư 01/2006/TT-BCA(C11) thực_hiện Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự năm 2003 do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành ( vẫn còn hiệu_lực thi_hành ) có: ... tôn_giáo khác ; - Người có danh_tiếng trong xã_hội hoặc trong các dân_tộc ít người ; - Người là nhân_sĩ, trí_thức, văn_nghệ_sĩ có uy_tín lớn trong nước và trên thế_giới ; - Đối_với người nước_ngoài, việc triệu_tập phải tuân theo các quy_định của pháp_luật có liên_quan đến quan_hệ ngoại_giao và người nước_ngoài ; " Như_vậy, văn_bản không quy_định cụ_thể các trường_hợp này điều_tra_viên được quyền triệu_tập người có quyền_lợi, nghĩa_vụ liên_quan mà tự điều_tra_viên đánh_giá sự cần_thiết cho công_việc điều_tra của mình thì được phép triệu_tập, chỉ lưu_ý một_số vấn_đề như trên.
None
1
Theo Thông_tư 01/2006/TT-BCA(C11) thực_hiện Điều 35 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự năm 2003 do Bộ_trưởng Bộ Công_an ban_hành ( vẫn còn hiệu_lực thi_hành ) có hướng_dẫn thêm về việc triệu_tập những cá_nhân này như sau : " 1.3 . Khi tiến_hành triệu_tập để lấy lời khai người làm chứng , người_bị_hại , nguyên_đơn dân_sự , bị_đơn dân_sự , người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan đến vụ án trong các vụ án hình_sự thuộc các đối_tượng dưới đây thì Điều_tra_viên phải cân_nhắc cụ_thể từng trường_hợp để đề_xuất Thủ_trưởng , Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra được phân_công chỉ_đạo điều_tra vụ án ký giấy triệu_tập hoặc giấy mời đến trụ_sở Cơ_quan điều_tra để lấy lời khai hoặc có_thể lấy lời khai tại nơi ở , nơi làm_việc : - Những người có chức_sắc trong các tôn_giáo như : Giám_mục , Linh_mục trong đạo Thiên chúa ; Hoà_thượng , Thượng_toạ , Đại_đức trong Phật_giáo ; Mục_sư , Giáo_sư trong đạo Cao đài và người đứng đầu các tôn_giáo khác ; - Người có danh_tiếng trong xã_hội hoặc trong các dân_tộc ít người ; - Người là nhân_sĩ , trí_thức , văn_nghệ_sĩ có uy_tín lớn trong nước và trên thế_giới ; - Đối_với người nước_ngoài , việc triệu_tập phải tuân theo các quy_định của pháp_luật có liên_quan đến quan_hệ ngoại_giao và người nước_ngoài ; " Như_vậy , văn_bản không quy_định cụ_thể các trường_hợp này điều_tra_viên được quyền triệu_tập người có quyền_lợi , nghĩa_vụ liên_quan mà tự điều_tra_viên đánh_giá sự cần_thiết cho công_việc điều_tra của mình thì được phép triệu_tập , chỉ lưu_ý một_số vấn_đề như trên .
198,531
Trường_hợp nào thì cần thay_đổi Điều_tra_viên theo quy_định pháp_luật ?
Theo Điều 51 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định thay_đổi Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra như sau : ... - Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra phải từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp : a ) Trường_hợp quy_định tại Điều 49 của Bộ_luật này ; b ) Đã tiến_hành tố_tụng trong vụ án đó với tư_cách là Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên , Thẩm_phán , Hội_thẩm , Thẩm_tra_viên hoặc Thư_ký Toà_án . - Việc thay_đổi Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra do Thủ_trưởng hoặc Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra quyết_định . Điều_tra_viên bị thay đổi là Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này thì việc điều_tra vụ án do Cơ_quan điều_tra cấp trên trực_tiếp tiến_hành .
None
1
Theo Điều 51 Bộ luật_Tố_tụng_hình_sự 2015 quy_định thay_đổi Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra như sau : - Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra phải từ_chối tiến_hành tố_tụng hoặc bị thay_đổi khi thuộc một trong các trường_hợp : a ) Trường_hợp quy_định tại Điều 49 của Bộ_luật này ; b ) Đã tiến_hành tố_tụng trong vụ án đó với tư_cách là Kiểm_sát_viên , Kiểm_tra_viên , Thẩm_phán , Hội_thẩm , Thẩm_tra_viên hoặc Thư_ký Toà_án . - Việc thay_đổi Điều_tra_viên , Cán_bộ điều_tra do Thủ_trưởng hoặc Phó Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra quyết_định . Điều_tra_viên bị thay đổi là Thủ_trưởng Cơ_quan điều_tra thuộc một trong các trường_hợp quy_định tại khoản 1 Điều này thì việc điều_tra vụ án do Cơ_quan điều_tra cấp trên trực_tiếp tiến_hành .
198,532
Những_ai có_thể làm Uỷ_viên Hội_đồng khoa_học Kiểm_toán nhà_nước ?
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng khoa_học Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1969 / QĐ-KTNN năm: ... Theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng khoa_học Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1969 / QĐ-KTNN năm 2021 quy_định như sau : Uỷ_viên Hội_đồng khoa_học 1 . Uỷ_viên Hội_đồng khoa_học gồm những cán_bộ khoa_học , cán_bộ quản_lý và công_chức , viên_chức có trình_độ học_vấn , có năng_lực và kinh_nghiệm công_tác trong các đơn_vị trực_thuộc của Kiểm_toán nhà_nước . Căn_cứ vào yêu_cầu thực_tiễn đặt ra trong nhiệm_kỳ hoạt_động , Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định mời các nhà_khoa_học , các nhà_quản_lý , các chuyên_gia , các nhà chuyên_môn thuộc các cơ_quan bên ngoài Kiểm_toán nhà_nước tham_gia Hội_đồng khoa_học . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Uỷ_viên Hội_đồng khoa_học Kiểm_toán nhà_nước gồm những cán_bộ khoa_học , cán_bộ quản_lý và công_chức , viên_chức có trình_độ học_vấn , có năng_lực và kinh_nghiệm công_tác trong các đơn_vị trực_thuộc của Kiểm_toán nhà_nước . Căn_cứ vào yêu_cầu thực_tiễn đặt ra trong nhiệm_kỳ hoạt_động , Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định mời các nhà_khoa_học , các nhà_quản_lý , các chuyên_gia , các nhà chuyên_môn thuộc các cơ_quan bên ngoài Kiểm_toán nhà_nước tham_gia Hội_đồng khoa_học . ( Hình từ Internet )
None
1
Theo quy_định tại khoản 1 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng khoa_học Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1969 / QĐ-KTNN năm 2021 quy_định như sau : Uỷ_viên Hội_đồng khoa_học 1 . Uỷ_viên Hội_đồng khoa_học gồm những cán_bộ khoa_học , cán_bộ quản_lý và công_chức , viên_chức có trình_độ học_vấn , có năng_lực và kinh_nghiệm công_tác trong các đơn_vị trực_thuộc của Kiểm_toán nhà_nước . Căn_cứ vào yêu_cầu thực_tiễn đặt ra trong nhiệm_kỳ hoạt_động , Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định mời các nhà_khoa_học , các nhà_quản_lý , các chuyên_gia , các nhà chuyên_môn thuộc các cơ_quan bên ngoài Kiểm_toán nhà_nước tham_gia Hội_đồng khoa_học . ... Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Uỷ_viên Hội_đồng khoa_học Kiểm_toán nhà_nước gồm những cán_bộ khoa_học , cán_bộ quản_lý và công_chức , viên_chức có trình_độ học_vấn , có năng_lực và kinh_nghiệm công_tác trong các đơn_vị trực_thuộc của Kiểm_toán nhà_nước . Căn_cứ vào yêu_cầu thực_tiễn đặt ra trong nhiệm_kỳ hoạt_động , Tổng_Kiểm toán nhà_nước quyết_định mời các nhà_khoa_học , các nhà_quản_lý , các chuyên_gia , các nhà chuyên_môn thuộc các cơ_quan bên ngoài Kiểm_toán nhà_nước tham_gia Hội_đồng khoa_học . ( Hình từ Internet )
198,533
Uỷ_viên Hội_đồng khoa_học Kiểm_toán nhà_nước cần đáp_ứng tiêu_chuẩn gì ?
Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng khoa_học Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1969 / QĐ-KTNN năm 2021 quy_đ: ... Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng khoa_học Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1969 / QĐ-KTNN năm 2021 quy_định như sau : Uỷ_viên Hội_đồng khoa_học ... 2 . Tiêu_chuẩn của Uỷ_viên Hội_đồng khoa_học a . Có kiến_thức chuyên_môn và kinh_nghiệm trong công_tác kiểm_toán , quản_lý khoa_học và nghiên_cứu khoa_học . b . Có uy_tín trong hoạt_động khoa_học của Kiểm_toán nhà_nước . c . Nhiệt_tình và có khả_năng thực_hiện tốt nhiệm_vụ của Hội_đồng khoa_học . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Uỷ_viên Hội_đồng khoa_học Kiểm_toán nhà_nước cần đáp_ứng tiêu_chuẩn sau đây : - Có kiến_thức chuyên_môn và kinh_nghiệm trong công_tác kiểm_toán , quản_lý khoa_học và nghiên_cứu khoa_học . - Có uy_tín trong hoạt_động khoa_học của Kiểm_toán nhà_nước . - Nhiệt_tình và có khả_năng thực_hiện tốt nhiệm_vụ của Hội_đồng khoa_học .
None
1
Căn_cứ khoản 2 Điều 9 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng khoa_học Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1969 / QĐ-KTNN năm 2021 quy_định như sau : Uỷ_viên Hội_đồng khoa_học ... 2 . Tiêu_chuẩn của Uỷ_viên Hội_đồng khoa_học a . Có kiến_thức chuyên_môn và kinh_nghiệm trong công_tác kiểm_toán , quản_lý khoa_học và nghiên_cứu khoa_học . b . Có uy_tín trong hoạt_động khoa_học của Kiểm_toán nhà_nước . c . Nhiệt_tình và có khả_năng thực_hiện tốt nhiệm_vụ của Hội_đồng khoa_học . Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , Uỷ_viên Hội_đồng khoa_học Kiểm_toán nhà_nước cần đáp_ứng tiêu_chuẩn sau đây : - Có kiến_thức chuyên_môn và kinh_nghiệm trong công_tác kiểm_toán , quản_lý khoa_học và nghiên_cứu khoa_học . - Có uy_tín trong hoạt_động khoa_học của Kiểm_toán nhà_nước . - Nhiệt_tình và có khả_năng thực_hiện tốt nhiệm_vụ của Hội_đồng khoa_học .
198,534
Uỷ_viên Hội_đồng khoa_học Kiểm_toán nhà_nước có những quyền_hạn gì ?
Theo khoản 4 Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng khoa_học Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1969 / QĐ-KTNN năm 2021 quy_đị: ... Theo khoản 4 Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng khoa_học Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1969 / QĐ-KTNN năm 2021 quy_định như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của thành_viên Hội_đồng khoa_học... 4. Nhiệm_vụ và quyền_hạn của các Uỷ_viên Hội_đồng khoa_học a. Tham_gia đầy_đủ các kỳ họp và các hoạt_động của Hội_đồng khoa_học. b. Nhiệt_tình, tham_gia tích_cực các Hội_đồng khoa_học chuyên_đề để đánh_giá, nghiệm_thu các chương_trình, đề_tài nghiên_cứu khoa_học. c. Bảo_quản an_toàn tài_liệu và số_liệu mật theo chế_độ bảo_mật của Nhà_nước và của Kiểm_toán nhà_nước. d. Thực_hiện các nhiệm_vụ của Hội_đồng khoa_học do Chủ_tịch Hội_đồng khoa_học phân_công. 5. Quyền_hạn chung của các thành_viên Hội_đồng khoa_học a. Đề_xuất ý_kiến xây_dựng kế_hoạch phát_triển khoa_học và công_nghệ của Kiểm_toán nhà_nước và tham_gia giám_sát việc tổ_chức triển_khai thực_hiện. b. Được sử_dụng thời_gian trong giờ_hành_chính để tổ_chức các kỳ họp và thực_hiện các hoạt_động theo chức_năng, nhiệm_vụ được quy_định tại Quy_chế này. c. Được mời tham_dự các cuộc hội_nghị chuyên_môn và các hội_nghị tổng_kết của Kiểm_toán nhà_nước ; được cung_cấp và tiếp_cận các tài_liệu để phục_vụ công_tác nghiên_cứu khoa_học
None
1
Theo khoản 4 Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng khoa_học Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1969 / QĐ-KTNN năm 2021 quy_định như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của thành_viên Hội_đồng khoa_học ... 4 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của các Uỷ_viên Hội_đồng khoa_học a . Tham_gia đầy_đủ các kỳ họp và các hoạt_động của Hội_đồng khoa_học . b . Nhiệt_tình , tham_gia tích_cực các Hội_đồng khoa_học chuyên_đề để đánh_giá , nghiệm_thu các chương_trình , đề_tài nghiên_cứu khoa_học . c . Bảo_quản an_toàn tài_liệu và số_liệu mật theo chế_độ bảo_mật của Nhà_nước và của Kiểm_toán nhà_nước . d . Thực_hiện các nhiệm_vụ của Hội_đồng khoa_học do Chủ_tịch Hội_đồng khoa_học phân_công . 5 . Quyền_hạn chung của các thành_viên Hội_đồng khoa_học a . Đề_xuất ý_kiến xây_dựng kế_hoạch phát_triển khoa_học và công_nghệ của Kiểm_toán nhà_nước và tham_gia giám_sát việc tổ_chức triển_khai thực_hiện . b . Được sử_dụng thời_gian trong giờ_hành_chính để tổ_chức các kỳ họp và thực_hiện các hoạt_động theo chức_năng , nhiệm_vụ được quy_định tại Quy_chế này . c . Được mời tham_dự các cuộc hội_nghị chuyên_môn và các hội_nghị tổng_kết của Kiểm_toán nhà_nước ; được cung_cấp và tiếp_cận các tài_liệu để phục_vụ công_tác nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , Uỷ_viên Hội_đồng khoa_học Kiểm_toán nhà_nước có những quyền_hạn như sau : - Tham_gia đầy_đủ các kỳ họp và các hoạt_động của Hội_đồng khoa_học . - Nhiệt_tình , tham_gia tích_cực các Hội_đồng khoa_học chuyên_đề để đánh_giá , nghiệm_thu các chương_trình , đề_tài nghiên_cứu khoa_học . - Bảo_quản an_toàn tài_liệu và số_liệu mật theo chế_độ bảo_mật của Nhà_nước và của Kiểm_toán nhà_nước . - Thực_hiện các nhiệm_vụ của Hội_đồng khoa_học do Chủ_tịch Hội_đồng khoa_học phân_công .
198,535
Uỷ_viên Hội_đồng khoa_học Kiểm_toán nhà_nước có những quyền_hạn gì ?
Theo khoản 4 Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng khoa_học Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1969 / QĐ-KTNN năm 2021 quy_đị: ... tại Quy_chế này. c. Được mời tham_dự các cuộc hội_nghị chuyên_môn và các hội_nghị tổng_kết của Kiểm_toán nhà_nước ; được cung_cấp và tiếp_cận các tài_liệu để phục_vụ công_tác nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật.... Như_vậy, Uỷ_viên Hội_đồng khoa_học Kiểm_toán nhà_nước có những quyền_hạn như sau : - Tham_gia đầy_đủ các kỳ họp và các hoạt_động của Hội_đồng khoa_học. - Nhiệt_tình, tham_gia tích_cực các Hội_đồng khoa_học chuyên_đề để đánh_giá, nghiệm_thu các chương_trình, đề_tài nghiên_cứu khoa_học. - Bảo_quản an_toàn tài_liệu và số_liệu mật theo chế_độ bảo_mật của Nhà_nước và của Kiểm_toán nhà_nước. - Thực_hiện các nhiệm_vụ của Hội_đồng khoa_học do Chủ_tịch Hội_đồng khoa_học phân_công.
None
1
Theo khoản 4 Điều 11 Quy_chế tổ_chức và hoạt_động của Hội_đồng khoa_học Kiểm_toán nhà_nước ban_hành kèm theo Quyết_định 1969 / QĐ-KTNN năm 2021 quy_định như sau : Nhiệm_vụ và quyền_hạn của thành_viên Hội_đồng khoa_học ... 4 . Nhiệm_vụ và quyền_hạn của các Uỷ_viên Hội_đồng khoa_học a . Tham_gia đầy_đủ các kỳ họp và các hoạt_động của Hội_đồng khoa_học . b . Nhiệt_tình , tham_gia tích_cực các Hội_đồng khoa_học chuyên_đề để đánh_giá , nghiệm_thu các chương_trình , đề_tài nghiên_cứu khoa_học . c . Bảo_quản an_toàn tài_liệu và số_liệu mật theo chế_độ bảo_mật của Nhà_nước và của Kiểm_toán nhà_nước . d . Thực_hiện các nhiệm_vụ của Hội_đồng khoa_học do Chủ_tịch Hội_đồng khoa_học phân_công . 5 . Quyền_hạn chung của các thành_viên Hội_đồng khoa_học a . Đề_xuất ý_kiến xây_dựng kế_hoạch phát_triển khoa_học và công_nghệ của Kiểm_toán nhà_nước và tham_gia giám_sát việc tổ_chức triển_khai thực_hiện . b . Được sử_dụng thời_gian trong giờ_hành_chính để tổ_chức các kỳ họp và thực_hiện các hoạt_động theo chức_năng , nhiệm_vụ được quy_định tại Quy_chế này . c . Được mời tham_dự các cuộc hội_nghị chuyên_môn và các hội_nghị tổng_kết của Kiểm_toán nhà_nước ; được cung_cấp và tiếp_cận các tài_liệu để phục_vụ công_tác nghiên_cứu khoa_học và công_nghệ theo quy_định của pháp_luật . ... Như_vậy , Uỷ_viên Hội_đồng khoa_học Kiểm_toán nhà_nước có những quyền_hạn như sau : - Tham_gia đầy_đủ các kỳ họp và các hoạt_động của Hội_đồng khoa_học . - Nhiệt_tình , tham_gia tích_cực các Hội_đồng khoa_học chuyên_đề để đánh_giá , nghiệm_thu các chương_trình , đề_tài nghiên_cứu khoa_học . - Bảo_quản an_toàn tài_liệu và số_liệu mật theo chế_độ bảo_mật của Nhà_nước và của Kiểm_toán nhà_nước . - Thực_hiện các nhiệm_vụ của Hội_đồng khoa_học do Chủ_tịch Hội_đồng khoa_học phân_công .
198,536
Đối_tượng uỷ_quyền đăng_ký doanh_nghiệp được quy_định ra sao ?
Căn_cứ khoản 4 điều 3 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định như sau : ... " 4 . Người nộp hồ_sơ là người có thẩm_quyền ký văn_bản đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp hoặc người được người có thẩm_quyền ký văn_bản đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp quy_định tại Điều 12 Nghị_định này . " Như_vậy , người có thẩm_quyền ký văn_bản đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp là người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp .
None
1
Căn_cứ khoản 4 điều 3 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định như sau : " 4 . Người nộp hồ_sơ là người có thẩm_quyền ký văn_bản đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp hoặc người được người có thẩm_quyền ký văn_bản đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp quy_định tại Điều 12 Nghị_định này . " Như_vậy , người có thẩm_quyền ký văn_bản đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp là người đại_diện theo pháp_luật của doanh_nghiệp .
198,537
Văn_bản uỷ_quyền đăng_ký doanh_nghiệp có phải công_chứng không ?
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp như sau : ... " Người có thẩm_quyền ký văn_bản đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp có_thể uỷ_quyền cho tổ_chức, cá_nhân khác thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định sau đây : 1. Trường_hợp uỷ_quyền cho cá_nhân thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp, kèm theo hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp phải có văn_bản uỷ_quyền cho cá_nhân thực_hiện thủ_tục liên_quan đến đăng_ký doanh_nghiệp và bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân được uỷ_quyền. Văn_bản uỷ_quyền này không bắt_buộc phải công_chứng, chứng_thực. 2. Trường_hợp uỷ_quyền cho tổ_chức thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp, kèm theo hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp phải có bản_sao hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ với tổ_chức làm dịch_vụ thực_hiện thủ_tục liên_quan đến đăng_ký doanh_nghiệp, giấy giới_thiệu của tổ_chức đó cho cá_nhân trực_tiếp thực_hiện thủ_tục liên_quan đến đăng_ký doanh_nghiệp và bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân người được giới_thiệu. 3. Trường_hợp uỷ_quyền cho đơn_vị cung_cấp dịch_vụ bưu_chính công_ích thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp thì khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp, nhân_viên bưu_chính phải nộp bản_sao phiếu gửi hồ_sơ theo mẫu do doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích phát_hành có chữ_ký xác_nhận của nhân_viên bưu_chính và người có thẩm_quyền ký văn_bản đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp. 4. Trường_hợp uỷ_quyền cho đơn_vị cung_cấp dịch_vụ bưu_chính không phải là bưu_chính công_ích thực_hiện thủ_tục đăng_ký
None
1
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp như sau : " Người có thẩm_quyền ký văn_bản đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp có_thể uỷ_quyền cho tổ_chức , cá_nhân khác thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định sau đây : 1 . Trường_hợp uỷ_quyền cho cá_nhân thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp , kèm theo hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp phải có văn_bản uỷ_quyền cho cá_nhân thực_hiện thủ_tục liên_quan đến đăng_ký doanh_nghiệp và bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân được uỷ_quyền . Văn_bản uỷ_quyền này không bắt_buộc phải công_chứng , chứng_thực . 2 . Trường_hợp uỷ_quyền cho tổ_chức thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp , kèm theo hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp phải có bản_sao hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ với tổ_chức làm dịch_vụ thực_hiện thủ_tục liên_quan đến đăng_ký doanh_nghiệp , giấy giới_thiệu của tổ_chức đó cho cá_nhân trực_tiếp thực_hiện thủ_tục liên_quan đến đăng_ký doanh_nghiệp và bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân người được giới_thiệu . 3 . Trường_hợp uỷ_quyền cho đơn_vị cung_cấp dịch_vụ bưu_chính công_ích thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp thì khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp , nhân_viên bưu_chính phải nộp bản_sao phiếu gửi hồ_sơ theo mẫu do doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích phát_hành có chữ_ký xác_nhận của nhân_viên bưu_chính và người có thẩm_quyền ký văn_bản đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp . 4 . Trường_hợp uỷ_quyền cho đơn_vị cung_cấp dịch_vụ bưu_chính không phải là bưu_chính công_ích thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp thì việc uỷ_quyền thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này . " Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , văn_bản uỷ_quyền để thực_hiện đăng_ký doanh_nghiệp không cần phải công_chứng , chứng_thực . Văn_bản uỷ_quyền
198,538
Văn_bản uỷ_quyền đăng_ký doanh_nghiệp có phải công_chứng không ?
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp như sau : ... chữ_ký xác_nhận của nhân_viên bưu_chính và người có thẩm_quyền ký văn_bản đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp. 4. Trường_hợp uỷ_quyền cho đơn_vị cung_cấp dịch_vụ bưu_chính không phải là bưu_chính công_ích thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp thì việc uỷ_quyền thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này. " Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, văn_bản uỷ_quyền để thực_hiện đăng_ký doanh_nghiệp không cần phải công_chứng, chứng_thực. Văn_bản uỷ_quyền " Người có thẩm_quyền ký văn_bản đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp có_thể uỷ_quyền cho tổ_chức, cá_nhân khác thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định sau đây : 1. Trường_hợp uỷ_quyền cho cá_nhân thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp, kèm theo hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp phải có văn_bản uỷ_quyền cho cá_nhân thực_hiện thủ_tục liên_quan đến đăng_ký doanh_nghiệp và bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân được uỷ_quyền. Văn_bản uỷ_quyền này không bắt_buộc phải công_chứng, chứng_thực. 2. Trường_hợp uỷ_quyền cho tổ_chức thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp, kèm theo hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp phải có bản_sao hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ với tổ_chức làm dịch_vụ thực_hiện thủ_tục liên_quan đến đăng_ký doanh_nghiệp, giấy giới_thiệu của tổ_chức đó cho cá_nhân trực_tiếp thực_hiện thủ_tục liên_quan đến đăng_ký doanh_nghiệp và bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân người được giới_thiệu. 3. Trường_hợp uỷ_quyền
None
1
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp như sau : " Người có thẩm_quyền ký văn_bản đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp có_thể uỷ_quyền cho tổ_chức , cá_nhân khác thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định sau đây : 1 . Trường_hợp uỷ_quyền cho cá_nhân thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp , kèm theo hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp phải có văn_bản uỷ_quyền cho cá_nhân thực_hiện thủ_tục liên_quan đến đăng_ký doanh_nghiệp và bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân được uỷ_quyền . Văn_bản uỷ_quyền này không bắt_buộc phải công_chứng , chứng_thực . 2 . Trường_hợp uỷ_quyền cho tổ_chức thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp , kèm theo hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp phải có bản_sao hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ với tổ_chức làm dịch_vụ thực_hiện thủ_tục liên_quan đến đăng_ký doanh_nghiệp , giấy giới_thiệu của tổ_chức đó cho cá_nhân trực_tiếp thực_hiện thủ_tục liên_quan đến đăng_ký doanh_nghiệp và bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân người được giới_thiệu . 3 . Trường_hợp uỷ_quyền cho đơn_vị cung_cấp dịch_vụ bưu_chính công_ích thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp thì khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp , nhân_viên bưu_chính phải nộp bản_sao phiếu gửi hồ_sơ theo mẫu do doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích phát_hành có chữ_ký xác_nhận của nhân_viên bưu_chính và người có thẩm_quyền ký văn_bản đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp . 4 . Trường_hợp uỷ_quyền cho đơn_vị cung_cấp dịch_vụ bưu_chính không phải là bưu_chính công_ích thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp thì việc uỷ_quyền thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này . " Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , văn_bản uỷ_quyền để thực_hiện đăng_ký doanh_nghiệp không cần phải công_chứng , chứng_thực . Văn_bản uỷ_quyền
198,539
Văn_bản uỷ_quyền đăng_ký doanh_nghiệp có phải công_chứng không ?
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp như sau : ... đến đăng_ký doanh_nghiệp, giấy giới_thiệu của tổ_chức đó cho cá_nhân trực_tiếp thực_hiện thủ_tục liên_quan đến đăng_ký doanh_nghiệp và bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân người được giới_thiệu. 3. Trường_hợp uỷ_quyền cho đơn_vị cung_cấp dịch_vụ bưu_chính công_ích thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp thì khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp, nhân_viên bưu_chính phải nộp bản_sao phiếu gửi hồ_sơ theo mẫu do doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích phát_hành có chữ_ký xác_nhận của nhân_viên bưu_chính và người có thẩm_quyền ký văn_bản đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp. 4. Trường_hợp uỷ_quyền cho đơn_vị cung_cấp dịch_vụ bưu_chính không phải là bưu_chính công_ích thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp thì việc uỷ_quyền thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này. " Đối_chiếu quy_định trên, như_vậy, văn_bản uỷ_quyền để thực_hiện đăng_ký doanh_nghiệp không cần phải công_chứng, chứng_thực. Văn_bản uỷ_quyền
None
1
Căn_cứ Điều 12 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp như sau : " Người có thẩm_quyền ký văn_bản đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp có_thể uỷ_quyền cho tổ_chức , cá_nhân khác thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_định sau đây : 1 . Trường_hợp uỷ_quyền cho cá_nhân thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp , kèm theo hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp phải có văn_bản uỷ_quyền cho cá_nhân thực_hiện thủ_tục liên_quan đến đăng_ký doanh_nghiệp và bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân được uỷ_quyền . Văn_bản uỷ_quyền này không bắt_buộc phải công_chứng , chứng_thực . 2 . Trường_hợp uỷ_quyền cho tổ_chức thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp , kèm theo hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp phải có bản_sao hợp_đồng cung_cấp dịch_vụ với tổ_chức làm dịch_vụ thực_hiện thủ_tục liên_quan đến đăng_ký doanh_nghiệp , giấy giới_thiệu của tổ_chức đó cho cá_nhân trực_tiếp thực_hiện thủ_tục liên_quan đến đăng_ký doanh_nghiệp và bản_sao giấy_tờ pháp_lý của cá_nhân người được giới_thiệu . 3 . Trường_hợp uỷ_quyền cho đơn_vị cung_cấp dịch_vụ bưu_chính công_ích thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp thì khi thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp , nhân_viên bưu_chính phải nộp bản_sao phiếu gửi hồ_sơ theo mẫu do doanh_nghiệp cung_ứng dịch_vụ bưu_chính công_ích phát_hành có chữ_ký xác_nhận của nhân_viên bưu_chính và người có thẩm_quyền ký văn_bản đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp . 4 . Trường_hợp uỷ_quyền cho đơn_vị cung_cấp dịch_vụ bưu_chính không phải là bưu_chính công_ích thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp thì việc uỷ_quyền thực_hiện theo quy_định tại khoản 2 Điều này . " Đối_chiếu quy_định trên , như_vậy , văn_bản uỷ_quyền để thực_hiện đăng_ký doanh_nghiệp không cần phải công_chứng , chứng_thực . Văn_bản uỷ_quyền
198,540
Uỷ_quyền thực_hiện đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 43 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử như sau : ... " 3. Hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử được chấp_thuận khi có đầy_đủ các yêu_cầu sau : a ) Có đầy_đủ các giấy_tờ và nội_dung các giấy_tờ đó được kê_khai đầy_đủ theo quy_định như hồ_sơ bằng bản giấy và được thể_hiện dưới dạng văn_bản điện_tử. Tên văn_bản điện_tử phải được đặt tương_ứng với tên loại giấy_tờ trong hồ_sơ bằng bản giấy. Người có thẩm_quyền ký văn_bản đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp, thành_viên, cổ_đông sáng_lập, cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài hoặc cá_nhân khác ký_tên trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp có_thể sử_dụng chữ_ký số để ký trực_tiếp trên văn_bản điện_tử hoặc ký trực_tiếp trên văn_bản giấy và quét ( scan ) văn_bản giấy theo các định_dạng quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Các thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp được kê_khai trên cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp phải đầy_đủ và chính_xác theo các thông_tin trong hồ_sơ bằng bản giấy ; có bao_gồm thông_tin về số điện_thoại, thư_điện_tử của người nộp hồ_sơ ; c ) Hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử phải được xác_thực bằng chữ_ký số hoặc Tài_khoản đăng_ký kinh_doanh của người có thẩm_quyền ký văn_bản đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp hoặc người được người có thẩm_quyền ký
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 43 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử như sau : " 3 . Hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử được chấp_thuận khi có đầy_đủ các yêu_cầu sau : a ) Có đầy_đủ các giấy_tờ và nội_dung các giấy_tờ đó được kê_khai đầy_đủ theo quy_định như hồ_sơ bằng bản giấy và được thể_hiện dưới dạng văn_bản điện_tử . Tên văn_bản điện_tử phải được đặt tương_ứng với tên loại giấy_tờ trong hồ_sơ bằng bản giấy . Người có thẩm_quyền ký văn_bản đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp , thành_viên , cổ_đông sáng_lập , cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài hoặc cá_nhân khác ký_tên trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp có_thể sử_dụng chữ_ký số để ký trực_tiếp trên văn_bản điện_tử hoặc ký trực_tiếp trên văn_bản giấy và quét ( scan ) văn_bản giấy theo các định_dạng quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Các thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp được kê_khai trên cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp phải đầy_đủ và chính_xác theo các thông_tin trong hồ_sơ bằng bản giấy ; có bao_gồm thông_tin về số điện_thoại , thư_điện_tử của người nộp hồ_sơ ; c ) Hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử phải được xác_thực bằng chữ_ký số hoặc Tài_khoản đăng_ký kinh_doanh của người có thẩm_quyền ký văn_bản đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp hoặc người được người có thẩm_quyền ký văn_bản đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp . Trường_hợp uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp , kèm theo hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp phải có các giấy_tờ , tài_liệu quy_định tại Điều 12 Nghị_định này . " Bên cạnh đó , theo khoản 1 Điều 45 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định trình_tự , thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử sử_dụng Tài_khoản đăng_ký kinh_doanh như sau : " 1 . Người nộp hồ_sơ sử_dụng Tài_khoản đăng_ký kinh_doanh để kê_khai thông_tin , tải văn_bản điện_tử và ký xác_thực hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử và thanh_toán phí , lệ_phí đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_trình trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . Trường_hợp uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử sử_dụng Tài_khoản đăng_ký kinh_doanh , văn_bản uỷ_quyền phải có thông_tin liên_hệ của người uỷ_quyền để xác_thực việc nộp hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử . Như_vậy , uỷ_quyền thực_hiện đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng được thực_hiện như trên .
198,541
Uỷ_quyền thực_hiện đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 43 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử như sau : ... đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử phải được xác_thực bằng chữ_ký số hoặc Tài_khoản đăng_ký kinh_doanh của người có thẩm_quyền ký văn_bản đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp hoặc người được người có thẩm_quyền ký văn_bản đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp. Trường_hợp uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp, kèm theo hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp phải có các giấy_tờ, tài_liệu quy_định tại Điều 12 Nghị_định này. " Bên cạnh đó, theo khoản 1 Điều 45 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định trình_tự, thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử sử_dụng Tài_khoản đăng_ký kinh_doanh như sau : " 1. Người nộp hồ_sơ sử_dụng Tài_khoản đăng_ký kinh_doanh để kê_khai thông_tin, tải văn_bản điện_tử và ký xác_thực hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử và thanh_toán phí, lệ_phí đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_trình trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp. Trường_hợp uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử sử_dụng Tài_khoản đăng_ký kinh_doanh, văn_bản uỷ_quyền phải có thông_tin liên_hệ của người uỷ_quyền để xác_thực việc nộp hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử. Như_vậy, uỷ_quyền thực_hiện đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng được thực_hiện như trên.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 43 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử như sau : " 3 . Hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử được chấp_thuận khi có đầy_đủ các yêu_cầu sau : a ) Có đầy_đủ các giấy_tờ và nội_dung các giấy_tờ đó được kê_khai đầy_đủ theo quy_định như hồ_sơ bằng bản giấy và được thể_hiện dưới dạng văn_bản điện_tử . Tên văn_bản điện_tử phải được đặt tương_ứng với tên loại giấy_tờ trong hồ_sơ bằng bản giấy . Người có thẩm_quyền ký văn_bản đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp , thành_viên , cổ_đông sáng_lập , cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài hoặc cá_nhân khác ký_tên trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp có_thể sử_dụng chữ_ký số để ký trực_tiếp trên văn_bản điện_tử hoặc ký trực_tiếp trên văn_bản giấy và quét ( scan ) văn_bản giấy theo các định_dạng quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Các thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp được kê_khai trên cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp phải đầy_đủ và chính_xác theo các thông_tin trong hồ_sơ bằng bản giấy ; có bao_gồm thông_tin về số điện_thoại , thư_điện_tử của người nộp hồ_sơ ; c ) Hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử phải được xác_thực bằng chữ_ký số hoặc Tài_khoản đăng_ký kinh_doanh của người có thẩm_quyền ký văn_bản đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp hoặc người được người có thẩm_quyền ký văn_bản đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp . Trường_hợp uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp , kèm theo hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp phải có các giấy_tờ , tài_liệu quy_định tại Điều 12 Nghị_định này . " Bên cạnh đó , theo khoản 1 Điều 45 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định trình_tự , thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử sử_dụng Tài_khoản đăng_ký kinh_doanh như sau : " 1 . Người nộp hồ_sơ sử_dụng Tài_khoản đăng_ký kinh_doanh để kê_khai thông_tin , tải văn_bản điện_tử và ký xác_thực hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử và thanh_toán phí , lệ_phí đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_trình trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . Trường_hợp uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử sử_dụng Tài_khoản đăng_ký kinh_doanh , văn_bản uỷ_quyền phải có thông_tin liên_hệ của người uỷ_quyền để xác_thực việc nộp hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử . Như_vậy , uỷ_quyền thực_hiện đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng được thực_hiện như trên .
198,542
Uỷ_quyền thực_hiện đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng được quy_định thế_nào ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 43 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử như sau : ... xác_thực việc nộp hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử. Như_vậy, uỷ_quyền thực_hiện đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng được thực_hiện như trên.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 43 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử như sau : " 3 . Hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử được chấp_thuận khi có đầy_đủ các yêu_cầu sau : a ) Có đầy_đủ các giấy_tờ và nội_dung các giấy_tờ đó được kê_khai đầy_đủ theo quy_định như hồ_sơ bằng bản giấy và được thể_hiện dưới dạng văn_bản điện_tử . Tên văn_bản điện_tử phải được đặt tương_ứng với tên loại giấy_tờ trong hồ_sơ bằng bản giấy . Người có thẩm_quyền ký văn_bản đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp , thành_viên , cổ_đông sáng_lập , cổ_đông là nhà_đầu_tư nước_ngoài hoặc cá_nhân khác ký_tên trong hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp có_thể sử_dụng chữ_ký số để ký trực_tiếp trên văn_bản điện_tử hoặc ký trực_tiếp trên văn_bản giấy và quét ( scan ) văn_bản giấy theo các định_dạng quy_định tại khoản 2 Điều này ; b ) Các thông_tin đăng_ký doanh_nghiệp được kê_khai trên cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp phải đầy_đủ và chính_xác theo các thông_tin trong hồ_sơ bằng bản giấy ; có bao_gồm thông_tin về số điện_thoại , thư_điện_tử của người nộp hồ_sơ ; c ) Hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử phải được xác_thực bằng chữ_ký số hoặc Tài_khoản đăng_ký kinh_doanh của người có thẩm_quyền ký văn_bản đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp hoặc người được người có thẩm_quyền ký văn_bản đề_nghị đăng_ký doanh_nghiệp uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp . Trường_hợp uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp , kèm theo hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp phải có các giấy_tờ , tài_liệu quy_định tại Điều 12 Nghị_định này . " Bên cạnh đó , theo khoản 1 Điều 45 Nghị_định 01/2021/NĐ-CP quy_định trình_tự , thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử sử_dụng Tài_khoản đăng_ký kinh_doanh như sau : " 1 . Người nộp hồ_sơ sử_dụng Tài_khoản đăng_ký kinh_doanh để kê_khai thông_tin , tải văn_bản điện_tử và ký xác_thực hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử và thanh_toán phí , lệ_phí đăng_ký doanh_nghiệp theo quy_trình trên Cổng thông_tin quốc_gia về đăng_ký doanh_nghiệp . Trường_hợp uỷ_quyền thực_hiện thủ_tục đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử sử_dụng Tài_khoản đăng_ký kinh_doanh , văn_bản uỷ_quyền phải có thông_tin liên_hệ của người uỷ_quyền để xác_thực việc nộp hồ_sơ đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng thông_tin điện_tử . Như_vậy , uỷ_quyền thực_hiện đăng_ký doanh_nghiệp qua mạng được thực_hiện như trên .
198,543
Sinh_viên được miễn thi kết_thúc môn_học Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong chương_trình đào_tạo trình_độ cao_đẳng khi thuộc trường_hợp nào ?
Tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 10/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... Miễn_trừ học_tập, tạm hoãn học_tập môn_học 1. Học_sinh, sinh_viên được miễn học, kiểm_tra, thi kết_thúc môn_học nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Có giấy chứng_nhận sĩ_quan dự_bị hoặc bằng tốt_nghiệp do các trường quân_đội, công_an cấp ; b ) Có chứng_chỉ Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh hoặc có giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh tương_đương với trình_độ đào_tạo hoặc cao hơn ; c ) Có giấy chứng_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền cấp đã hoàn_thành và có điểm đạt yêu_cầu của môn_học trong chương_trình đào_tạo trình_độ tương_ứng hoặc cao hơn so chương_trình đào_tạo trình_độ đang học ; d ) Có bằng tốt_nghiệp từ trình_độ trung_cấp trở lên do cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp hoặc cơ_sở giáo_dục đại_học của Việt_Nam cấp thì được miễn học, miễn kiểm_tra, thi kết_thúc môn_học trong chương_trình đào_tạo trình_độ tương_ứng hoặc thấp hơn ; đ ) Học_sinh, sinh_viên là người nước_ngoài. Theo đó, học_sinh được miễn học môn_học Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong chương_trình đào_tạo trình_độ trung_cấp khi thuộc trường_hợp sau : - Có giấy chứng_nhận sĩ_quan dự_bị hoặc bằng tốt_nghiệp do các trường quân_đội, công_an cấp ;
None
1
Tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 10/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Miễn_trừ học_tập , tạm hoãn học_tập môn_học 1 . Học_sinh , sinh_viên được miễn học , kiểm_tra , thi kết_thúc môn_học nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Có giấy chứng_nhận sĩ_quan dự_bị hoặc bằng tốt_nghiệp do các trường quân_đội , công_an cấp ; b ) Có chứng_chỉ Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh hoặc có giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh tương_đương với trình_độ đào_tạo hoặc cao hơn ; c ) Có giấy chứng_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền cấp đã hoàn_thành và có điểm đạt yêu_cầu của môn_học trong chương_trình đào_tạo trình_độ tương_ứng hoặc cao hơn so chương_trình đào_tạo trình_độ đang học ; d ) Có bằng tốt_nghiệp từ trình_độ trung_cấp trở lên do cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp hoặc cơ_sở giáo_dục đại_học của Việt_Nam cấp thì được miễn học , miễn kiểm_tra , thi kết_thúc môn_học trong chương_trình đào_tạo trình_độ tương_ứng hoặc thấp hơn ; đ ) Học_sinh , sinh_viên là người nước_ngoài . Theo đó , học_sinh được miễn học môn_học Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong chương_trình đào_tạo trình_độ trung_cấp khi thuộc trường_hợp sau : - Có giấy chứng_nhận sĩ_quan dự_bị hoặc bằng tốt_nghiệp do các trường quân_đội , công_an cấp ; - Có chứng_chỉ Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh hoặc có giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh tương_đương với trình_độ đào_tạo hoặc cao hơn ; - Có giấy chứng_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền cấp đã hoàn_thành và có điểm đạt yêu_cầu của môn_học trong chương_trình đào_tạo trình_độ tương_ứng hoặc cao hơn so chương_trình đào_tạo trình_độ đang học ; - Có bằng tốt_nghiệp từ trình_độ trung_cấp trở lên do cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp hoặc cơ_sở giáo_dục đại_học của Việt_Nam cấp thì được miễn học , miễn kiểm_tra , thi kết_thúc môn_học trong chương_trình đào_tạo trình_độ tương_ứng hoặc thấp hơn ; - Học_sinh , sinh_viên là người nước_ngoài .
198,544
Sinh_viên được miễn thi kết_thúc môn_học Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong chương_trình đào_tạo trình_độ cao_đẳng khi thuộc trường_hợp nào ?
Tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 10/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : ... môn_học Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong chương_trình đào_tạo trình_độ trung_cấp khi thuộc trường_hợp sau : - Có giấy chứng_nhận sĩ_quan dự_bị hoặc bằng tốt_nghiệp do các trường quân_đội, công_an cấp ; - Có chứng_chỉ Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh hoặc có giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh tương_đương với trình_độ đào_tạo hoặc cao hơn ; - Có giấy chứng_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền cấp đã hoàn_thành và có điểm đạt yêu_cầu của môn_học trong chương_trình đào_tạo trình_độ tương_ứng hoặc cao hơn so chương_trình đào_tạo trình_độ đang học ; - Có bằng tốt_nghiệp từ trình_độ trung_cấp trở lên do cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp hoặc cơ_sở giáo_dục đại_học của Việt_Nam cấp thì được miễn học, miễn kiểm_tra, thi kết_thúc môn_học trong chương_trình đào_tạo trình_độ tương_ứng hoặc thấp hơn ; - Học_sinh, sinh_viên là người nước_ngoài.
None
1
Tại khoản 1 Điều 5 Thông_tư 10/2018/TT-BLĐTBXH quy_định như sau : Miễn_trừ học_tập , tạm hoãn học_tập môn_học 1 . Học_sinh , sinh_viên được miễn học , kiểm_tra , thi kết_thúc môn_học nếu thuộc một trong các trường_hợp sau : a ) Có giấy chứng_nhận sĩ_quan dự_bị hoặc bằng tốt_nghiệp do các trường quân_đội , công_an cấp ; b ) Có chứng_chỉ Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh hoặc có giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh tương_đương với trình_độ đào_tạo hoặc cao hơn ; c ) Có giấy chứng_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền cấp đã hoàn_thành và có điểm đạt yêu_cầu của môn_học trong chương_trình đào_tạo trình_độ tương_ứng hoặc cao hơn so chương_trình đào_tạo trình_độ đang học ; d ) Có bằng tốt_nghiệp từ trình_độ trung_cấp trở lên do cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp hoặc cơ_sở giáo_dục đại_học của Việt_Nam cấp thì được miễn học , miễn kiểm_tra , thi kết_thúc môn_học trong chương_trình đào_tạo trình_độ tương_ứng hoặc thấp hơn ; đ ) Học_sinh , sinh_viên là người nước_ngoài . Theo đó , học_sinh được miễn học môn_học Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong chương_trình đào_tạo trình_độ trung_cấp khi thuộc trường_hợp sau : - Có giấy chứng_nhận sĩ_quan dự_bị hoặc bằng tốt_nghiệp do các trường quân_đội , công_an cấp ; - Có chứng_chỉ Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh hoặc có giấy chứng_nhận hoàn_thành chương_trình bồi_dưỡng kiến_thức quốc_phòng và an_ninh tương_đương với trình_độ đào_tạo hoặc cao hơn ; - Có giấy chứng_nhận của cơ_quan có thẩm_quyền cấp đã hoàn_thành và có điểm đạt yêu_cầu của môn_học trong chương_trình đào_tạo trình_độ tương_ứng hoặc cao hơn so chương_trình đào_tạo trình_độ đang học ; - Có bằng tốt_nghiệp từ trình_độ trung_cấp trở lên do cơ_sở giáo_dục nghề_nghiệp hoặc cơ_sở giáo_dục đại_học của Việt_Nam cấp thì được miễn học , miễn kiểm_tra , thi kết_thúc môn_học trong chương_trình đào_tạo trình_độ tương_ứng hoặc thấp hơn ; - Học_sinh , sinh_viên là người nước_ngoài .
198,545
Chương_trình môn_học Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong chương_trình đào_tạo trình_độ cao_đẳng bao_gồm những nội_dung gì ?
Theo tiểu_mục 2 Mục I_Phụ lục II Chương_trình môn_học Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh thuộc khối các môn_học chung trong chương_trình đào_tạo trình_độ : ... Theo tiểu_mục 2 Mục I_Phụ lục II Chương_trình môn_học Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh thuộc khối các môn_học chung trong chương_trình đào_tạo trình_độ cao_đẳng ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2018/TT-BLĐTBXH quy_định cụ_thể : I. Vị_trí , tính_chất của môn_học 1 . Vị_trí Môn_học Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh là môn_học điều_kiện , bắt_buộc thuộc khối các môn_học chung trong chương_trình đào_tạo cao_đẳng . 2 . Tính_chất Chương_trình môn_học bao_gồm những nội_dung cơ_bản về quan_điểm của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về công_tác quốc_phòng và an_ninh ; xây_dựng thế_trận quốc_phòng toàn dân gắn với thế_trận an_ninh nhân_dân , xây_dựng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; có kiến_thức cơ_bản về phòng_thủ dân_sự , rèn luyện kỹ_năng quân_sự ; sẵn_sàng tham_gia bảo_vệ Tổ_quốc . Theo đó , chương_trình môn_học Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh bao_gồm những nội_dung cơ_bản về quan_điểm của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về công_tác quốc_phòng và an_ninh ; xây_dựng thế_trận quốc_phòng toàn dân gắn với thế_trận an_ninh nhân_dân , xây_dựng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; có kiến_thức cơ_bản về phòng_thủ dân_sự , rèn luyện kỹ_năng quân_sự ; sẵn_sàng tham_gia bảo_vệ Tổ_quốc . Môn_học Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh ( Hình từ Internet )
None
1
Theo tiểu_mục 2 Mục I_Phụ lục II Chương_trình môn_học Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh thuộc khối các môn_học chung trong chương_trình đào_tạo trình_độ cao_đẳng ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2018/TT-BLĐTBXH quy_định cụ_thể : I. Vị_trí , tính_chất của môn_học 1 . Vị_trí Môn_học Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh là môn_học điều_kiện , bắt_buộc thuộc khối các môn_học chung trong chương_trình đào_tạo cao_đẳng . 2 . Tính_chất Chương_trình môn_học bao_gồm những nội_dung cơ_bản về quan_điểm của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về công_tác quốc_phòng và an_ninh ; xây_dựng thế_trận quốc_phòng toàn dân gắn với thế_trận an_ninh nhân_dân , xây_dựng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; có kiến_thức cơ_bản về phòng_thủ dân_sự , rèn luyện kỹ_năng quân_sự ; sẵn_sàng tham_gia bảo_vệ Tổ_quốc . Theo đó , chương_trình môn_học Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh bao_gồm những nội_dung cơ_bản về quan_điểm của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về công_tác quốc_phòng và an_ninh ; xây_dựng thế_trận quốc_phòng toàn dân gắn với thế_trận an_ninh nhân_dân , xây_dựng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân ; có kiến_thức cơ_bản về phòng_thủ dân_sự , rèn luyện kỹ_năng quân_sự ; sẵn_sàng tham_gia bảo_vệ Tổ_quốc . Môn_học Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh ( Hình từ Internet )
198,546
Sau khi học xong môn_học Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong chương_trình đào_tạo trình_độ cao_đẳng người học đạt được gì về phần kiến_thức ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Phụ lục II Chương_trình môn_học Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh thuộc khối các môn_học chung trong chương_trình đào_tạo trình_: ... Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Phụ lục II Chương_trình môn_học Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh thuộc khối các môn_học chung trong chương_trình đào_tạo trình_độ cao_đẳng ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2018/TT-BLĐTBXH quy_định : Sau khi học xong môn_học, người học đạt được những kiến_thức sau : - Trình_bày được những nội_dung cơ_bản về chiến_lược “ Diễn_biến_hoà_bình ”, bạo_loạn lật_đổ của các thế_lực thù_địch đối_với Việt_Nam ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về xây_dựng lực_lượng dân_quân_tự_vệ, dự_bị động_viên ; xây_dựng và bảo_vệ chủ_quyền lãnh_thổ, biên_giới quốc_gia ; - Trình_bày được một_số nội_dung cơ_bản về dân_tộc và tôn_giáo ; phòng_chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội ; đường_lối quan_điểm của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước về bảo_vệ an_ninh chính_trị, kinh_tế, văn_hoá, tư_tưởng ; - Trình_bày được những vấn_đề cơ_bản về xây_dựng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân Việt_Nam ; đường_lối chủ_trương của Đảng và Nhà_nước về kết_hợp phát_triển kinh_tế - xã_hội với tăng_cường, củng_cố quốc_phòng và an_ninh ; - Trình_bày được một số nội dung cơ bản về đội_ngũ đơn_vị cấp tiểu_đội, trung_đội ; tác_dụng, tính_năng, cấu_tạo và cách_thức sử_dụng
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Phụ lục II Chương_trình môn_học Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh thuộc khối các môn_học chung trong chương_trình đào_tạo trình_độ cao_đẳng ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2018/TT-BLĐTBXH quy_định : Sau khi học xong môn_học , người học đạt được những kiến_thức sau : - Trình_bày được những nội_dung cơ_bản về chiến_lược “ Diễn_biến_hoà_bình ” , bạo_loạn lật_đổ của các thế_lực thù_địch đối_với Việt_Nam ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về xây_dựng lực_lượng dân_quân_tự_vệ , dự_bị động_viên ; xây_dựng và bảo_vệ chủ_quyền lãnh_thổ , biên_giới quốc_gia ; - Trình_bày được một_số nội_dung cơ_bản về dân_tộc và tôn_giáo ; phòng_chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội ; đường_lối quan_điểm của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về bảo_vệ an_ninh chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , tư_tưởng ; - Trình_bày được những vấn_đề cơ_bản về xây_dựng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân Việt_Nam ; đường_lối chủ_trương của Đảng và Nhà_nước về kết_hợp phát_triển kinh_tế - xã_hội với tăng_cường , củng_cố quốc_phòng và an_ninh ; - Trình_bày được một số nội dung cơ bản về đội_ngũ đơn_vị cấp tiểu_đội , trung_đội ; tác_dụng , tính_năng , cấu_tạo và cách_thức sử_dụng của một_số loại vũ_khí bộ_binh thông_thường ; kỹ_thuật cấp_cứu chuyển thương .
198,547
Sau khi học xong môn_học Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong chương_trình đào_tạo trình_độ cao_đẳng người học đạt được gì về phần kiến_thức ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Phụ lục II Chương_trình môn_học Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh thuộc khối các môn_học chung trong chương_trình đào_tạo trình_: ... ̣t số nội dung cơ bản về đội_ngũ đơn_vị cấp tiểu_đội, trung_đội ; tác_dụng, tính_năng, cấu_tạo và cách_thức sử_dụng của một_số loại vũ_khí bộ_binh thông_thường ; kỹ_thuật cấp_cứu chuyển thương.Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Phụ lục II Chương_trình môn_học Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh thuộc khối các môn_học chung trong chương_trình đào_tạo trình_độ cao_đẳng ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2018/TT-BLĐTBXH quy_định : Sau khi học xong môn_học, người học đạt được những kiến_thức sau : - Trình_bày được những nội_dung cơ_bản về chiến_lược “ Diễn_biến_hoà_bình ”, bạo_loạn lật_đổ của các thế_lực thù_địch đối_với Việt_Nam ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về xây_dựng lực_lượng dân_quân_tự_vệ, dự_bị động_viên ; xây_dựng và bảo_vệ chủ_quyền lãnh_thổ, biên_giới quốc_gia ; - Trình_bày được một_số nội_dung cơ_bản về dân_tộc và tôn_giáo ; phòng_chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội ; đường_lối quan_điểm của Đảng, chính_sách, pháp_luật của Nhà_nước về bảo_vệ an_ninh chính_trị, kinh_tế, văn_hoá, tư_tưởng ; - Trình_bày được những vấn_đề cơ_bản về xây_dựng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân Việt_Nam ; đường_lối chủ_trương của Đảng và Nhà_nước về kết_hợp phát_triển kinh_tế - xã_hội
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Phụ lục II Chương_trình môn_học Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh thuộc khối các môn_học chung trong chương_trình đào_tạo trình_độ cao_đẳng ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2018/TT-BLĐTBXH quy_định : Sau khi học xong môn_học , người học đạt được những kiến_thức sau : - Trình_bày được những nội_dung cơ_bản về chiến_lược “ Diễn_biến_hoà_bình ” , bạo_loạn lật_đổ của các thế_lực thù_địch đối_với Việt_Nam ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về xây_dựng lực_lượng dân_quân_tự_vệ , dự_bị động_viên ; xây_dựng và bảo_vệ chủ_quyền lãnh_thổ , biên_giới quốc_gia ; - Trình_bày được một_số nội_dung cơ_bản về dân_tộc và tôn_giáo ; phòng_chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội ; đường_lối quan_điểm của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về bảo_vệ an_ninh chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , tư_tưởng ; - Trình_bày được những vấn_đề cơ_bản về xây_dựng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân Việt_Nam ; đường_lối chủ_trương của Đảng và Nhà_nước về kết_hợp phát_triển kinh_tế - xã_hội với tăng_cường , củng_cố quốc_phòng và an_ninh ; - Trình_bày được một số nội dung cơ bản về đội_ngũ đơn_vị cấp tiểu_đội , trung_đội ; tác_dụng , tính_năng , cấu_tạo và cách_thức sử_dụng của một_số loại vũ_khí bộ_binh thông_thường ; kỹ_thuật cấp_cứu chuyển thương .
198,548
Sau khi học xong môn_học Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh trong chương_trình đào_tạo trình_độ cao_đẳng người học đạt được gì về phần kiến_thức ?
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Phụ lục II Chương_trình môn_học Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh thuộc khối các môn_học chung trong chương_trình đào_tạo trình_: ... chính_trị, kinh_tế, văn_hoá, tư_tưởng ; - Trình_bày được những vấn_đề cơ_bản về xây_dựng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân Việt_Nam ; đường_lối chủ_trương của Đảng và Nhà_nước về kết_hợp phát_triển kinh_tế - xã_hội với tăng_cường, củng_cố quốc_phòng và an_ninh ; - Trình_bày được một số nội dung cơ bản về đội_ngũ đơn_vị cấp tiểu_đội, trung_đội ; tác_dụng, tính_năng, cấu_tạo và cách_thức sử_dụng của một_số loại vũ_khí bộ_binh thông_thường ; kỹ_thuật cấp_cứu chuyển thương.
None
1
Căn_cứ tiểu_mục 1 Mục II_Phụ lục II Chương_trình môn_học Giáo_dục quốc_phòng và an_ninh thuộc khối các môn_học chung trong chương_trình đào_tạo trình_độ cao_đẳng ban_hành kèm theo Thông_tư 10/2018/TT-BLĐTBXH quy_định : Sau khi học xong môn_học , người học đạt được những kiến_thức sau : - Trình_bày được những nội_dung cơ_bản về chiến_lược “ Diễn_biến_hoà_bình ” , bạo_loạn lật_đổ của các thế_lực thù_địch đối_với Việt_Nam ; - Trình_bày được những kiến_thức cơ_bản về xây_dựng lực_lượng dân_quân_tự_vệ , dự_bị động_viên ; xây_dựng và bảo_vệ chủ_quyền lãnh_thổ , biên_giới quốc_gia ; - Trình_bày được một_số nội_dung cơ_bản về dân_tộc và tôn_giáo ; phòng_chống tội_phạm và tệ_nạn xã_hội ; đường_lối quan_điểm của Đảng , chính_sách , pháp_luật của Nhà_nước về bảo_vệ an_ninh chính_trị , kinh_tế , văn_hoá , tư_tưởng ; - Trình_bày được những vấn_đề cơ_bản về xây_dựng lực_lượng_vũ_trang nhân_dân Việt_Nam ; đường_lối chủ_trương của Đảng và Nhà_nước về kết_hợp phát_triển kinh_tế - xã_hội với tăng_cường , củng_cố quốc_phòng và an_ninh ; - Trình_bày được một số nội dung cơ bản về đội_ngũ đơn_vị cấp tiểu_đội , trung_đội ; tác_dụng , tính_năng , cấu_tạo và cách_thức sử_dụng của một_số loại vũ_khí bộ_binh thông_thường ; kỹ_thuật cấp_cứu chuyển thương .
198,549
Chương_trình hưu_trí bổ_sung tự_nguyện được hiểu như_thế_nào ?
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 88/2016/NĐ-CP có quy_định như sau : ... " 2 . Chương_trình hưu_trí là tên viết tắt của chương_trình hưu_trí bổ_sung tự_nguyện , là chính_sách bảo_hiểm_xã_hội mang tính_chất tự_nguyện nhằm Mục_tiêu bổ_sung thu_nhập cho người tham_gia quỹ khi đến tuổi về hưu dưới hình_thức tài Khoản hưu_trí cá_nhân , được đầu_tư và tích_luỹ theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , có_thể hiểu chương_trình hưu_trí bổ_sung tự_nguyện là một dạng chính_sách bảo_hiểm_xã_hội mang tính_chất tự_nguyện . Mục_tiêu của chương_trình này là nhằm bổ_sung thu_nhập cho người tham_gia quỹ khi đến tuổi về hưu dưới hình_thức tài_khoản hưu_trí cá_nhân , được đầu_tư và tích_luỹ theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , chương_trình hưu_trí bổ_sung tự_nguyện là một chính_sách bảo_hiểm_xã_hội , nhưng là một chương_trình độc_lập với chế_độ hưu_trí thuộc bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc và bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . Đây cũng không phải là sản_phẩm bảo_hiểm hưu_trí của các doanh_nghiệp bảo_hiểm theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm . Chương_trình hưu_trí
None
1
Căn_cứ quy_định tại khoản 2 Điều 3 Nghị_định 88/2016/NĐ-CP có quy_định như sau : " 2 . Chương_trình hưu_trí là tên viết tắt của chương_trình hưu_trí bổ_sung tự_nguyện , là chính_sách bảo_hiểm_xã_hội mang tính_chất tự_nguyện nhằm Mục_tiêu bổ_sung thu_nhập cho người tham_gia quỹ khi đến tuổi về hưu dưới hình_thức tài Khoản hưu_trí cá_nhân , được đầu_tư và tích_luỹ theo quy_định của pháp_luật . " Theo đó , có_thể hiểu chương_trình hưu_trí bổ_sung tự_nguyện là một dạng chính_sách bảo_hiểm_xã_hội mang tính_chất tự_nguyện . Mục_tiêu của chương_trình này là nhằm bổ_sung thu_nhập cho người tham_gia quỹ khi đến tuổi về hưu dưới hình_thức tài_khoản hưu_trí cá_nhân , được đầu_tư và tích_luỹ theo quy_định của pháp_luật . Như_vậy , chương_trình hưu_trí bổ_sung tự_nguyện là một chính_sách bảo_hiểm_xã_hội , nhưng là một chương_trình độc_lập với chế_độ hưu_trí thuộc bảo_hiểm_xã_hội bắt_buộc và bảo_hiểm_xã_hội tự_nguyện . Đây cũng không phải là sản_phẩm bảo_hiểm hưu_trí của các doanh_nghiệp bảo_hiểm theo quy_định của pháp_luật về kinh_doanh bảo_hiểm . Chương_trình hưu_trí
198,550
Nguyên_tắc của chương_trình hưu_trí bổ_sung tự_nguyện là gì ?
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 88/2016/NĐ-CP , chương_trình hưu_trí bổ_sung tự_nguyện được xây_dựng dựa trên các nguyên_tắc sau : ... " Điều 4 . Nguyên_tắc của chương_trình hưu_trí bổ_sung tự_nguyện 1 . Việc tham_gia chương_trình hưu_trí bổ_sung tự_nguyện của người lao_động và cá_nhân , người sử_dụng lao_động ( đóng_góp cho người lao_động ) trên cơ_sở hoàn_toàn tự_nguyện . 2 . Khoản đóng_góp của người tham_gia quỹ bao_gồm cả Khoản đóng_góp của người sử_dụng lao_động ( nếu có ) được quản_lý theo từng tài Khoản hưu_trí cá_nhân . 3 . Người tham_gia quỹ có quyền_sở_hữu đối_với tài Khoản hưu_trí cá_nhân theo quy_định tại Khoản 3 Điều 18 Nghị_định này . Doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí nhận uỷ_thác đầu_tư tài_sản quỹ hưu_trí . Tài_sản quỹ hưu_trí phải được quản_lý tách_biệt với tài_sản của doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí , tổ_chức lưu ký , người sử_dụng lao_động và các tài_sản quỹ hưu_trí khác được quản_lý bởi cùng một doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí . 4 . Hoạt_động quản_lý quỹ hưu_trí thực_hiện theo nguyên_tắc công_khai và minh_bạch . 5 . Quỹ hưu_trí phải đảm_bảo đầu_tư theo đúng quy_định tại Nghị_định này và Điều_lệ quỹ hưu_trí . 6 . Mức chi_trả hưu_trí được xác_định trên cơ_sở số_dư tài Khoản hưu_trí cá_nhân tại thời Điểm chi_trả theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định này . "
None
1
Căn_cứ Điều 4 Nghị_định 88/2016/NĐ-CP , chương_trình hưu_trí bổ_sung tự_nguyện được xây_dựng dựa trên các nguyên_tắc sau : " Điều 4 . Nguyên_tắc của chương_trình hưu_trí bổ_sung tự_nguyện 1 . Việc tham_gia chương_trình hưu_trí bổ_sung tự_nguyện của người lao_động và cá_nhân , người sử_dụng lao_động ( đóng_góp cho người lao_động ) trên cơ_sở hoàn_toàn tự_nguyện . 2 . Khoản đóng_góp của người tham_gia quỹ bao_gồm cả Khoản đóng_góp của người sử_dụng lao_động ( nếu có ) được quản_lý theo từng tài Khoản hưu_trí cá_nhân . 3 . Người tham_gia quỹ có quyền_sở_hữu đối_với tài Khoản hưu_trí cá_nhân theo quy_định tại Khoản 3 Điều 18 Nghị_định này . Doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí nhận uỷ_thác đầu_tư tài_sản quỹ hưu_trí . Tài_sản quỹ hưu_trí phải được quản_lý tách_biệt với tài_sản của doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí , tổ_chức lưu ký , người sử_dụng lao_động và các tài_sản quỹ hưu_trí khác được quản_lý bởi cùng một doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí . 4 . Hoạt_động quản_lý quỹ hưu_trí thực_hiện theo nguyên_tắc công_khai và minh_bạch . 5 . Quỹ hưu_trí phải đảm_bảo đầu_tư theo đúng quy_định tại Nghị_định này và Điều_lệ quỹ hưu_trí . 6 . Mức chi_trả hưu_trí được xác_định trên cơ_sở số_dư tài Khoản hưu_trí cá_nhân tại thời Điểm chi_trả theo quy_định tại Điều 18 Nghị_định này . "
198,551
Người sử_dụng lao_động tham_gia đóng_góp vào chương_trình hưu_trí bổ_sung tự_nguyện thông_qua những phương_thức nào ?
Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Nghị_định 88/2016/NĐ-CP có quy_định về phương_thức tham_gia đóng_góp chương_trình hưu_trí thông_qua người sử_dụng lao_động gồm : ... " Điều 7 . Phương_thức tham_gia đóng_góp 1 . Tham_gia đóng_góp chương_trình hưu_trí thông_qua người sử_dụng lao_động , bao_gồm : a ) Người sử_dụng lao_động đóng_góp vào quỹ hưu_trí cho người lao_động của doanh_nghiệp mình trên cơ_sở yêu_cầu quản_lý lao_động và khả_năng tài_chính , không có sự đóng_góp của người lao_động ; b ) Người sử_dụng lao_động và người lao_động cùng đóng_góp vào quỹ hưu_trí theo văn_bản thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động . [ ... ] "
None
1
Căn_cứ khoản 1 Điều 7 Nghị_định 88/2016/NĐ-CP có quy_định về phương_thức tham_gia đóng_góp chương_trình hưu_trí thông_qua người sử_dụng lao_động gồm : " Điều 7 . Phương_thức tham_gia đóng_góp 1 . Tham_gia đóng_góp chương_trình hưu_trí thông_qua người sử_dụng lao_động , bao_gồm : a ) Người sử_dụng lao_động đóng_góp vào quỹ hưu_trí cho người lao_động của doanh_nghiệp mình trên cơ_sở yêu_cầu quản_lý lao_động và khả_năng tài_chính , không có sự đóng_góp của người lao_động ; b ) Người sử_dụng lao_động và người lao_động cùng đóng_góp vào quỹ hưu_trí theo văn_bản thoả_thuận giữa người lao_động và người sử_dụng lao_động . [ ... ] "
198,552
Quá_trình đóng_góp vào chương_trình hưu_trí bổ_sung tự_nguyện thông_qua người sử_dụng lao_động được quy_định như_thế_nào ?
Tại khoản 1 và khoản 2 Điều 8 Nghị_định 88/2016/NĐ-CP có quy_định cụ_thể quy_trình tham_gia đóng_góp thông_qua người sử_dụng lao_động như sau : ... " Điều 8. Tham_gia đóng_góp thông_qua người sử_dụng lao_động 1. Căn_cứ vào yêu_cầu quản_lý lao_động và khả_năng tài_chính, người sử_dụng lao_động có_thể xây_dựng chương_trình hưu_trí và thực_hiện đóng_góp vào quỹ hưu_trí cho người lao_động của doanh_nghiệp mình theo phương_thức quy_định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị_định này. 2. Quy_trình tham_gia đóng_góp chương_trình hưu_trí thông_qua người sử_dụng lao_động như sau : a ) Người sử_dụng lao_động thông_báo cho người lao_động về chương_trình hưu_trí. b ) Người sử_dụng lao_động ký thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về việc tham_gia chương_trình hưu_trí theo hướng_dẫn của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội. Văn_bản thoả_thuận về việc tham_gia chương_trình hưu_trí bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : - Tên chương_trình hưu_trí người lao_động lựa_chọn tham_gia ; - Nội_dung cơ_bản của chương_trình hưu_trí ; - Thời_gian bắt_đầu tham_gia chương_trình hưu_trí ; - Mức đóng_góp, tần_suất và thời_gian đóng_góp của người sử_dụng lao_động ; - Mức đóng_góp, tần_suất, thời_gian và phương_thức đóng_góp của người lao_động ( trong trường_hợp người lao_động cùng tham_gia đóng_góp với người sử_dụng lao_động ) ; - Quyền và nghĩa_vụ của người lao_động khi tham_gia quỹ hưu_trí, trong đó bao_gồm Điều_kiện được hưởng Khoản
None
1
Tại khoản 1 và khoản 2 Điều 8 Nghị_định 88/2016/NĐ-CP có quy_định cụ_thể quy_trình tham_gia đóng_góp thông_qua người sử_dụng lao_động như sau : " Điều 8 . Tham_gia đóng_góp thông_qua người sử_dụng lao_động 1 . Căn_cứ vào yêu_cầu quản_lý lao_động và khả_năng tài_chính , người sử_dụng lao_động có_thể xây_dựng chương_trình hưu_trí và thực_hiện đóng_góp vào quỹ hưu_trí cho người lao_động của doanh_nghiệp mình theo phương_thức quy_định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị_định này . 2 . Quy_trình tham_gia đóng_góp chương_trình hưu_trí thông_qua người sử_dụng lao_động như sau : a ) Người sử_dụng lao_động thông_báo cho người lao_động về chương_trình hưu_trí . b ) Người sử_dụng lao_động ký thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về việc tham_gia chương_trình hưu_trí theo hướng_dẫn của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Văn_bản thoả_thuận về việc tham_gia chương_trình hưu_trí bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : - Tên chương_trình hưu_trí người lao_động lựa_chọn tham_gia ; - Nội_dung cơ_bản của chương_trình hưu_trí ; - Thời_gian bắt_đầu tham_gia chương_trình hưu_trí ; - Mức đóng_góp , tần_suất và thời_gian đóng_góp của người sử_dụng lao_động ; - Mức đóng_góp , tần_suất , thời_gian và phương_thức đóng_góp của người lao_động ( trong trường_hợp người lao_động cùng tham_gia đóng_góp với người sử_dụng lao_động ) ; - Quyền và nghĩa_vụ của người lao_động khi tham_gia quỹ hưu_trí , trong đó bao_gồm Điều_kiện được hưởng Khoản đóng_góp của người sử_dụng lao_động và kết_quả đầu_tư từ Khoản đóng_góp này ; - Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi tham_gia đóng_góp cho người lao_động , trong đó bao_gồm Điều_kiện người sử_dụng lao_động được nhận lại Khoản đóng_góp của mình cho người lao_động và kết_quả đầu_tư từ Khoản đóng_góp này ; - Quy_trình thay_đổi các nội_dung tại văn_bản thoả_thuận ( nếu có ) ; - Các trường_hợp ngừng và tạm ngừng tham_gia chương_trình hưu_trí . c ) Người sử_dụng lao_động ký hợp_đồng tham_gia chương_trình hưu_trí với doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí . Nội_dung hợp_đồng tham_gia quỹ hưu_trí thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định này . d ) Căn_cứ vào hợp_đồng tham_gia chương_trình hưu_trí và văn_bản thoả_thuận với người lao_động , người sử_dụng lao_động thực_hiện chuyển tiền đóng_góp vào quỹ hưu_trí đối_với phần trách_nhiệm đóng_góp của mình và phần người lao_động uỷ_thác cho người sử_dụng lao_động đóng hộ ( nếu có ) đồng_thời thông_báo cho doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí , tổ_chức lưu ký và ngân_hàng giám_sát về số tiền đóng_góp vào mỗi tài Khoản hưu_trí cá_nhân . " Như_vậy , đối_với chương_trình hưu_trí bổ_sung tự_nguyện , pháp_luật hiện_hành đã có những quy_định về nguyên_tắc chung khi xây_dựng chương_trình cũng như những quy_định cụ_thể đối_với phần đóng_góp được tham_gia bởi người sử_dụng lao_động cụ_thể như trên .
198,553
Quá_trình đóng_góp vào chương_trình hưu_trí bổ_sung tự_nguyện thông_qua người sử_dụng lao_động được quy_định như_thế_nào ?
Tại khoản 1 và khoản 2 Điều 8 Nghị_định 88/2016/NĐ-CP có quy_định cụ_thể quy_trình tham_gia đóng_góp thông_qua người sử_dụng lao_động như sau : ... trong trường_hợp người lao_động cùng tham_gia đóng_góp với người sử_dụng lao_động ) ; - Quyền và nghĩa_vụ của người lao_động khi tham_gia quỹ hưu_trí, trong đó bao_gồm Điều_kiện được hưởng Khoản đóng_góp của người sử_dụng lao_động và kết_quả đầu_tư từ Khoản đóng_góp này ; - Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi tham_gia đóng_góp cho người lao_động, trong đó bao_gồm Điều_kiện người sử_dụng lao_động được nhận lại Khoản đóng_góp của mình cho người lao_động và kết_quả đầu_tư từ Khoản đóng_góp này ; - Quy_trình thay_đổi các nội_dung tại văn_bản thoả_thuận ( nếu có ) ; - Các trường_hợp ngừng và tạm ngừng tham_gia chương_trình hưu_trí. c ) Người sử_dụng lao_động ký hợp_đồng tham_gia chương_trình hưu_trí với doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí. Nội_dung hợp_đồng tham_gia quỹ hưu_trí thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định này. d ) Căn_cứ vào hợp_đồng tham_gia chương_trình hưu_trí và văn_bản thoả_thuận với người lao_động, người sử_dụng lao_động thực_hiện chuyển tiền đóng_góp vào quỹ hưu_trí đối_với phần trách_nhiệm đóng_góp của mình và phần người lao_động uỷ_thác cho người sử_dụng lao_động đóng hộ ( nếu có ) đồng_thời thông_báo cho doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí, tổ_chức lưu ký và ngân_hàng giám_sát về
None
1
Tại khoản 1 và khoản 2 Điều 8 Nghị_định 88/2016/NĐ-CP có quy_định cụ_thể quy_trình tham_gia đóng_góp thông_qua người sử_dụng lao_động như sau : " Điều 8 . Tham_gia đóng_góp thông_qua người sử_dụng lao_động 1 . Căn_cứ vào yêu_cầu quản_lý lao_động và khả_năng tài_chính , người sử_dụng lao_động có_thể xây_dựng chương_trình hưu_trí và thực_hiện đóng_góp vào quỹ hưu_trí cho người lao_động của doanh_nghiệp mình theo phương_thức quy_định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị_định này . 2 . Quy_trình tham_gia đóng_góp chương_trình hưu_trí thông_qua người sử_dụng lao_động như sau : a ) Người sử_dụng lao_động thông_báo cho người lao_động về chương_trình hưu_trí . b ) Người sử_dụng lao_động ký thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về việc tham_gia chương_trình hưu_trí theo hướng_dẫn của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Văn_bản thoả_thuận về việc tham_gia chương_trình hưu_trí bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : - Tên chương_trình hưu_trí người lao_động lựa_chọn tham_gia ; - Nội_dung cơ_bản của chương_trình hưu_trí ; - Thời_gian bắt_đầu tham_gia chương_trình hưu_trí ; - Mức đóng_góp , tần_suất và thời_gian đóng_góp của người sử_dụng lao_động ; - Mức đóng_góp , tần_suất , thời_gian và phương_thức đóng_góp của người lao_động ( trong trường_hợp người lao_động cùng tham_gia đóng_góp với người sử_dụng lao_động ) ; - Quyền và nghĩa_vụ của người lao_động khi tham_gia quỹ hưu_trí , trong đó bao_gồm Điều_kiện được hưởng Khoản đóng_góp của người sử_dụng lao_động và kết_quả đầu_tư từ Khoản đóng_góp này ; - Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi tham_gia đóng_góp cho người lao_động , trong đó bao_gồm Điều_kiện người sử_dụng lao_động được nhận lại Khoản đóng_góp của mình cho người lao_động và kết_quả đầu_tư từ Khoản đóng_góp này ; - Quy_trình thay_đổi các nội_dung tại văn_bản thoả_thuận ( nếu có ) ; - Các trường_hợp ngừng và tạm ngừng tham_gia chương_trình hưu_trí . c ) Người sử_dụng lao_động ký hợp_đồng tham_gia chương_trình hưu_trí với doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí . Nội_dung hợp_đồng tham_gia quỹ hưu_trí thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định này . d ) Căn_cứ vào hợp_đồng tham_gia chương_trình hưu_trí và văn_bản thoả_thuận với người lao_động , người sử_dụng lao_động thực_hiện chuyển tiền đóng_góp vào quỹ hưu_trí đối_với phần trách_nhiệm đóng_góp của mình và phần người lao_động uỷ_thác cho người sử_dụng lao_động đóng hộ ( nếu có ) đồng_thời thông_báo cho doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí , tổ_chức lưu ký và ngân_hàng giám_sát về số tiền đóng_góp vào mỗi tài Khoản hưu_trí cá_nhân . " Như_vậy , đối_với chương_trình hưu_trí bổ_sung tự_nguyện , pháp_luật hiện_hành đã có những quy_định về nguyên_tắc chung khi xây_dựng chương_trình cũng như những quy_định cụ_thể đối_với phần đóng_góp được tham_gia bởi người sử_dụng lao_động cụ_thể như trên .
198,554
Quá_trình đóng_góp vào chương_trình hưu_trí bổ_sung tự_nguyện thông_qua người sử_dụng lao_động được quy_định như_thế_nào ?
Tại khoản 1 và khoản 2 Điều 8 Nghị_định 88/2016/NĐ-CP có quy_định cụ_thể quy_trình tham_gia đóng_góp thông_qua người sử_dụng lao_động như sau : ... của mình và phần người lao_động uỷ_thác cho người sử_dụng lao_động đóng hộ ( nếu có ) đồng_thời thông_báo cho doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí, tổ_chức lưu ký và ngân_hàng giám_sát về số tiền đóng_góp vào mỗi tài Khoản hưu_trí cá_nhân. " Như_vậy, đối_với chương_trình hưu_trí bổ_sung tự_nguyện, pháp_luật hiện_hành đã có những quy_định về nguyên_tắc chung khi xây_dựng chương_trình cũng như những quy_định cụ_thể đối_với phần đóng_góp được tham_gia bởi người sử_dụng lao_động cụ_thể như trên.
None
1
Tại khoản 1 và khoản 2 Điều 8 Nghị_định 88/2016/NĐ-CP có quy_định cụ_thể quy_trình tham_gia đóng_góp thông_qua người sử_dụng lao_động như sau : " Điều 8 . Tham_gia đóng_góp thông_qua người sử_dụng lao_động 1 . Căn_cứ vào yêu_cầu quản_lý lao_động và khả_năng tài_chính , người sử_dụng lao_động có_thể xây_dựng chương_trình hưu_trí và thực_hiện đóng_góp vào quỹ hưu_trí cho người lao_động của doanh_nghiệp mình theo phương_thức quy_định tại Khoản 1 Điều 7 Nghị_định này . 2 . Quy_trình tham_gia đóng_góp chương_trình hưu_trí thông_qua người sử_dụng lao_động như sau : a ) Người sử_dụng lao_động thông_báo cho người lao_động về chương_trình hưu_trí . b ) Người sử_dụng lao_động ký thoả_thuận bằng văn_bản với người lao_động về việc tham_gia chương_trình hưu_trí theo hướng_dẫn của Bộ Lao_động - Thương_binh và Xã_hội . Văn_bản thoả_thuận về việc tham_gia chương_trình hưu_trí bao_gồm các nội_dung cơ_bản sau : - Tên chương_trình hưu_trí người lao_động lựa_chọn tham_gia ; - Nội_dung cơ_bản của chương_trình hưu_trí ; - Thời_gian bắt_đầu tham_gia chương_trình hưu_trí ; - Mức đóng_góp , tần_suất và thời_gian đóng_góp của người sử_dụng lao_động ; - Mức đóng_góp , tần_suất , thời_gian và phương_thức đóng_góp của người lao_động ( trong trường_hợp người lao_động cùng tham_gia đóng_góp với người sử_dụng lao_động ) ; - Quyền và nghĩa_vụ của người lao_động khi tham_gia quỹ hưu_trí , trong đó bao_gồm Điều_kiện được hưởng Khoản đóng_góp của người sử_dụng lao_động và kết_quả đầu_tư từ Khoản đóng_góp này ; - Quyền và nghĩa_vụ của người sử_dụng lao_động khi tham_gia đóng_góp cho người lao_động , trong đó bao_gồm Điều_kiện người sử_dụng lao_động được nhận lại Khoản đóng_góp của mình cho người lao_động và kết_quả đầu_tư từ Khoản đóng_góp này ; - Quy_trình thay_đổi các nội_dung tại văn_bản thoả_thuận ( nếu có ) ; - Các trường_hợp ngừng và tạm ngừng tham_gia chương_trình hưu_trí . c ) Người sử_dụng lao_động ký hợp_đồng tham_gia chương_trình hưu_trí với doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí . Nội_dung hợp_đồng tham_gia quỹ hưu_trí thực_hiện theo quy_định tại Điều 19 Nghị_định này . d ) Căn_cứ vào hợp_đồng tham_gia chương_trình hưu_trí và văn_bản thoả_thuận với người lao_động , người sử_dụng lao_động thực_hiện chuyển tiền đóng_góp vào quỹ hưu_trí đối_với phần trách_nhiệm đóng_góp của mình và phần người lao_động uỷ_thác cho người sử_dụng lao_động đóng hộ ( nếu có ) đồng_thời thông_báo cho doanh_nghiệp quản_lý quỹ hưu_trí , tổ_chức lưu ký và ngân_hàng giám_sát về số tiền đóng_góp vào mỗi tài Khoản hưu_trí cá_nhân . " Như_vậy , đối_với chương_trình hưu_trí bổ_sung tự_nguyện , pháp_luật hiện_hành đã có những quy_định về nguyên_tắc chung khi xây_dựng chương_trình cũng như những quy_định cụ_thể đối_với phần đóng_góp được tham_gia bởi người sử_dụng lao_động cụ_thể như trên .
198,555
Hội_nghị quốc_tế của ngành Toà_án nhân_dân được tổ_chức bằng những nguồn kinh_phí nào ?
Căn_cứ Điều 18 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của ngành Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 2490 / QĐ-TTCB năm 2011 quy_định về hội_nghị: ... Căn_cứ Điều 18 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của ngành Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 2490 / QĐ-TTCB năm 2011 quy_định về hội_nghị quốc_tế như sau : Hội_nghị quốc_tế 1. Hội_nghị quốc_tế nói trong Quy_chế này được hiểu là hội_nghị được tổ_chức bằng kinh_phí do cá_nhân, tổ_chức nước_ngoài tài_trợ, hoặc có sự tham_gia của chuyên_gia nước_ngoài. Việc tổ_chức hội_nghị quốc_tế phải tuân theo Quyết_định số 76/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ về tổ_chức và quản_lý hội_nghị, hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam và các quy_định tại Quy_chế này. 2. Nếu thẩm_quyền quyết_định tổ_chức Hội_nghị quốc_tế thuộc Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư hoặc Chủ_tịch nước, Vụ Hợp_tác quốc_tế chủ_trì, phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tiến_hành các thủ_tục cần_thiết theo quy_định hiện_hành chuẩn_bị dự_thảo báo_cáo, trình Ban Cán_sự Đảng Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét, phê_chuẩn và trình cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định. Sau khi cơ_quan có thẩm_quyền phê_chuẩn đề_xuất tổ_chức Hội_nghị, việc tiến_hành tổ_chức Hội_nghị được thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều này.... Như_vậy, theo quy_định trên thì hội_nghị quốc_tế của ngành Toà_án nhân_dân được tổ_chức bằng kinh_phí do cá_nhân, tổ_chức
None
1
Căn_cứ Điều 18 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của ngành Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 2490 / QĐ-TTCB năm 2011 quy_định về hội_nghị quốc_tế như sau : Hội_nghị quốc_tế 1 . Hội_nghị quốc_tế nói trong Quy_chế này được hiểu là hội_nghị được tổ_chức bằng kinh_phí do cá_nhân , tổ_chức nước_ngoài tài_trợ , hoặc có sự tham_gia của chuyên_gia nước_ngoài . Việc tổ_chức hội_nghị quốc_tế phải tuân theo Quyết_định số 76/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ về tổ_chức và quản_lý hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam và các quy_định tại Quy_chế này . 2 . Nếu thẩm_quyền quyết_định tổ_chức Hội_nghị quốc_tế thuộc Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư hoặc Chủ_tịch nước , Vụ Hợp_tác quốc_tế chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tiến_hành các thủ_tục cần_thiết theo quy_định hiện_hành chuẩn_bị dự_thảo báo_cáo , trình Ban Cán_sự Đảng Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét , phê_chuẩn và trình cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định . Sau khi cơ_quan có thẩm_quyền phê_chuẩn đề_xuất tổ_chức Hội_nghị , việc tiến_hành tổ_chức Hội_nghị được thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều này . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì hội_nghị quốc_tế của ngành Toà_án nhân_dân được tổ_chức bằng kinh_phí do cá_nhân , tổ_chức nước_ngoài tài_trợ hoặc có sự tham_gia của chuyên_gia nước_ngoài . ( Hình từ Internet )
198,556
Hội_nghị quốc_tế của ngành Toà_án nhân_dân được tổ_chức bằng những nguồn kinh_phí nào ?
Căn_cứ Điều 18 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của ngành Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 2490 / QĐ-TTCB năm 2011 quy_định về hội_nghị: ... Hội_nghị được thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều này.... Như_vậy, theo quy_định trên thì hội_nghị quốc_tế của ngành Toà_án nhân_dân được tổ_chức bằng kinh_phí do cá_nhân, tổ_chức nước_ngoài tài_trợ hoặc có sự tham_gia của chuyên_gia nước_ngoài. ( Hình từ Internet )Căn_cứ Điều 18 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của ngành Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 2490 / QĐ-TTCB năm 2011 quy_định về hội_nghị quốc_tế như sau : Hội_nghị quốc_tế 1. Hội_nghị quốc_tế nói trong Quy_chế này được hiểu là hội_nghị được tổ_chức bằng kinh_phí do cá_nhân, tổ_chức nước_ngoài tài_trợ, hoặc có sự tham_gia của chuyên_gia nước_ngoài. Việc tổ_chức hội_nghị quốc_tế phải tuân theo Quyết_định số 76/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ về tổ_chức và quản_lý hội_nghị, hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam và các quy_định tại Quy_chế này. 2. Nếu thẩm_quyền quyết_định tổ_chức Hội_nghị quốc_tế thuộc Bộ_Chính_trị, Ban_Bí_thư hoặc Chủ_tịch nước, Vụ Hợp_tác quốc_tế chủ_trì, phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tiến_hành các thủ_tục cần_thiết theo quy_định hiện_hành chuẩn_bị dự_thảo báo_cáo, trình Ban Cán_sự Đảng Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét, phê_chuẩn và trình cơ_quan có thẩm_quyền
None
1
Căn_cứ Điều 18 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của ngành Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 2490 / QĐ-TTCB năm 2011 quy_định về hội_nghị quốc_tế như sau : Hội_nghị quốc_tế 1 . Hội_nghị quốc_tế nói trong Quy_chế này được hiểu là hội_nghị được tổ_chức bằng kinh_phí do cá_nhân , tổ_chức nước_ngoài tài_trợ , hoặc có sự tham_gia của chuyên_gia nước_ngoài . Việc tổ_chức hội_nghị quốc_tế phải tuân theo Quyết_định số 76/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ về tổ_chức và quản_lý hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam và các quy_định tại Quy_chế này . 2 . Nếu thẩm_quyền quyết_định tổ_chức Hội_nghị quốc_tế thuộc Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư hoặc Chủ_tịch nước , Vụ Hợp_tác quốc_tế chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tiến_hành các thủ_tục cần_thiết theo quy_định hiện_hành chuẩn_bị dự_thảo báo_cáo , trình Ban Cán_sự Đảng Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét , phê_chuẩn và trình cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định . Sau khi cơ_quan có thẩm_quyền phê_chuẩn đề_xuất tổ_chức Hội_nghị , việc tiến_hành tổ_chức Hội_nghị được thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều này . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì hội_nghị quốc_tế của ngành Toà_án nhân_dân được tổ_chức bằng kinh_phí do cá_nhân , tổ_chức nước_ngoài tài_trợ hoặc có sự tham_gia của chuyên_gia nước_ngoài . ( Hình từ Internet )
198,557
Hội_nghị quốc_tế của ngành Toà_án nhân_dân được tổ_chức bằng những nguồn kinh_phí nào ?
Căn_cứ Điều 18 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của ngành Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 2490 / QĐ-TTCB năm 2011 quy_định về hội_nghị: ... , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tiến_hành các thủ_tục cần_thiết theo quy_định hiện_hành chuẩn_bị dự_thảo báo_cáo, trình Ban Cán_sự Đảng Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét, phê_chuẩn và trình cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định. Sau khi cơ_quan có thẩm_quyền phê_chuẩn đề_xuất tổ_chức Hội_nghị, việc tiến_hành tổ_chức Hội_nghị được thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều này.... Như_vậy, theo quy_định trên thì hội_nghị quốc_tế của ngành Toà_án nhân_dân được tổ_chức bằng kinh_phí do cá_nhân, tổ_chức nước_ngoài tài_trợ hoặc có sự tham_gia của chuyên_gia nước_ngoài. ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 18 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của ngành Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 2490 / QĐ-TTCB năm 2011 quy_định về hội_nghị quốc_tế như sau : Hội_nghị quốc_tế 1 . Hội_nghị quốc_tế nói trong Quy_chế này được hiểu là hội_nghị được tổ_chức bằng kinh_phí do cá_nhân , tổ_chức nước_ngoài tài_trợ , hoặc có sự tham_gia của chuyên_gia nước_ngoài . Việc tổ_chức hội_nghị quốc_tế phải tuân theo Quyết_định số 76/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2010 của Thủ_tướng Chính_phủ về tổ_chức và quản_lý hội_nghị , hội_thảo quốc_tế tại Việt_Nam và các quy_định tại Quy_chế này . 2 . Nếu thẩm_quyền quyết_định tổ_chức Hội_nghị quốc_tế thuộc Bộ_Chính_trị , Ban_Bí_thư hoặc Chủ_tịch nước , Vụ Hợp_tác quốc_tế chủ_trì , phối_hợp với các đơn_vị liên_quan tiến_hành các thủ_tục cần_thiết theo quy_định hiện_hành chuẩn_bị dự_thảo báo_cáo , trình Ban Cán_sự Đảng Toà_án nhân_dân tối_cao xem_xét , phê_chuẩn và trình cơ_quan có thẩm_quyền quyết_định . Sau khi cơ_quan có thẩm_quyền phê_chuẩn đề_xuất tổ_chức Hội_nghị , việc tiến_hành tổ_chức Hội_nghị được thực_hiện theo quy_định tại khoản 3 Điều này . ... Như_vậy , theo quy_định trên thì hội_nghị quốc_tế của ngành Toà_án nhân_dân được tổ_chức bằng kinh_phí do cá_nhân , tổ_chức nước_ngoài tài_trợ hoặc có sự tham_gia của chuyên_gia nước_ngoài . ( Hình từ Internet )
198,558
Đơn_vị chủ_trì có trách_nhiệm gì trong việc tổ_chức Hội_nghị quốc_tế thuộc thẩm_quyền quyết_định tổ_chức của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 18 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của ngành Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 2490 / QĐ-TTCB năm 2011 quy_định về : ... Căn_cứ khoản 3 Điều 18 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của ngành Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 2490 / QĐ-TTCB năm 2011 quy_định về hội_nghị quốc_tế như sau : Hội_nghị quốc_tế... 3. Đối_với các Hội_nghị quốc_tế thuộc thẩm_quyền quyết_định tổ_chức của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao : a ) Trách_nhiệm của đơn_vị chủ_trì : - Chuẩn_bị nội_dung các tài_liệu, báo_cáo, tham_luận, các tư_liệu, số_liệu tại hội_nghị, hội_thảo cũng như nội_dung các ấn_phẩm phát_hành trong quá_trình tổ_chức hội_nghị, hội_thảo quốc_tế ; - Thực_hiện các quy_định về bảo_vệ bí_mật, bảo_vệ nội_bộ, các quy_định về thông_tin tuyên_truyền về hội_nghị, hội_thảo ; - Thực_hiện các quy_định về chế_độ chi_tiêu, thanh quyết_toán tài_chính ; - Chậm nhất 15 ngày sau khi kết_thúc hội_nghị, hội_thảo phải có báo_cáo bằng văn_bản đánh_giá kết_quả hội_nghị, hội_thảo gửi các cấp theo quy_định hiện_hành ; - Tổ_chức in_ấn, phát_hành và khai_thác kết_quả của hội_nghị, hội_thảo dưới hình_thức kỷ_yếu, tài_liệu tham_khảo hoặc các hình_thức thích_hợp khác ; chuyển các tài_liệu liên_quan cho Thư_viện của Toà_án nhân_dân tối_cao để lưu_giữ và sử_dụng lâu_dài trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc hội_nghị, hội_thảo
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 18 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của ngành Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 2490 / QĐ-TTCB năm 2011 quy_định về hội_nghị quốc_tế như sau : Hội_nghị quốc_tế ... 3 . Đối_với các Hội_nghị quốc_tế thuộc thẩm_quyền quyết_định tổ_chức của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao : a ) Trách_nhiệm của đơn_vị chủ_trì : - Chuẩn_bị nội_dung các tài_liệu , báo_cáo , tham_luận , các tư_liệu , số_liệu tại hội_nghị , hội_thảo cũng như nội_dung các ấn_phẩm phát_hành trong quá_trình tổ_chức hội_nghị , hội_thảo quốc_tế ; - Thực_hiện các quy_định về bảo_vệ bí_mật , bảo_vệ nội_bộ , các quy_định về thông_tin tuyên_truyền về hội_nghị , hội_thảo ; - Thực_hiện các quy_định về chế_độ chi_tiêu , thanh quyết_toán tài_chính ; - Chậm nhất 15 ngày sau khi kết_thúc hội_nghị , hội_thảo phải có báo_cáo bằng văn_bản đánh_giá kết_quả hội_nghị , hội_thảo gửi các cấp theo quy_định hiện_hành ; - Tổ_chức in_ấn , phát_hành và khai_thác kết_quả của hội_nghị , hội_thảo dưới hình_thức kỷ_yếu , tài_liệu tham_khảo hoặc các hình_thức thích_hợp khác ; chuyển các tài_liệu liên_quan cho Thư_viện của Toà_án nhân_dân tối_cao để lưu_giữ và sử_dụng lâu_dài trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc hội_nghị , hội_thảo . ... Như_vậy , theo quy_định thì đơn_vị chủ_trì có các trách_nhiệm sau : ( 1 ) Chuẩn_bị nội_dung các tài_liệu , báo_cáo , tham_luận , các tư_liệu , số_liệu tại hội_nghị , hội_thảo cũng như nội_dung các ấn_phẩm phát_hành trong quá_trình tổ_chức hội_nghị , hội_thảo quốc_tế ; ( 2 ) Thực_hiện các quy_định về bảo_vệ bí_mật , bảo_vệ nội_bộ , các quy_định về thông_tin tuyên_truyền về hội_nghị , hội_thảo ; ( 3 ) Thực_hiện các quy_định về chế_độ chi_tiêu , thanh quyết_toán tài_chính ; ( 4 ) Chậm nhất 15 ngày sau khi kết_thúc hội_nghị , hội_thảo phải có báo_cáo bằng văn_bản đánh_giá kết_quả hội_nghị , hội_thảo gửi các cấp theo quy_định hiện_hành ; ( 5 ) Tổ_chức in_ấn , phát_hành và khai_thác kết_quả của hội_nghị , hội_thảo dưới hình_thức kỷ_yếu , tài_liệu tham_khảo hoặc các hình_thức thích_hợp khác ; Chuyển các tài_liệu liên_quan cho Thư_viện của Toà_án nhân_dân tối_cao để lưu_giữ và sử_dụng lâu_dài trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc hội_nghị , hội_thảo .
198,559
Đơn_vị chủ_trì có trách_nhiệm gì trong việc tổ_chức Hội_nghị quốc_tế thuộc thẩm_quyền quyết_định tổ_chức của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 18 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của ngành Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 2490 / QĐ-TTCB năm 2011 quy_định về : ... hoặc các hình_thức thích_hợp khác ; chuyển các tài_liệu liên_quan cho Thư_viện của Toà_án nhân_dân tối_cao để lưu_giữ và sử_dụng lâu_dài trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc hội_nghị, hội_thảo.... Như_vậy, theo quy_định thì đơn_vị chủ_trì có các trách_nhiệm sau : ( 1 ) Chuẩn_bị nội_dung các tài_liệu, báo_cáo, tham_luận, các tư_liệu, số_liệu tại hội_nghị, hội_thảo cũng như nội_dung các ấn_phẩm phát_hành trong quá_trình tổ_chức hội_nghị, hội_thảo quốc_tế ; ( 2 ) Thực_hiện các quy_định về bảo_vệ bí_mật, bảo_vệ nội_bộ, các quy_định về thông_tin tuyên_truyền về hội_nghị, hội_thảo ; ( 3 ) Thực_hiện các quy_định về chế_độ chi_tiêu, thanh quyết_toán tài_chính ; ( 4 ) Chậm nhất 15 ngày sau khi kết_thúc hội_nghị, hội_thảo phải có báo_cáo bằng văn_bản đánh_giá kết_quả hội_nghị, hội_thảo gửi các cấp theo quy_định hiện_hành ; ( 5 ) Tổ_chức in_ấn, phát_hành và khai_thác kết_quả của hội_nghị, hội_thảo dưới hình_thức kỷ_yếu, tài_liệu tham_khảo hoặc các hình_thức thích_hợp khác ; Chuyển các tài_liệu liên_quan cho Thư_viện của Toà_án nhân_dân tối_cao để lưu_giữ và sử_dụng lâu_dài trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc hội_nghị, hội_thảo.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 18 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của ngành Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 2490 / QĐ-TTCB năm 2011 quy_định về hội_nghị quốc_tế như sau : Hội_nghị quốc_tế ... 3 . Đối_với các Hội_nghị quốc_tế thuộc thẩm_quyền quyết_định tổ_chức của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao : a ) Trách_nhiệm của đơn_vị chủ_trì : - Chuẩn_bị nội_dung các tài_liệu , báo_cáo , tham_luận , các tư_liệu , số_liệu tại hội_nghị , hội_thảo cũng như nội_dung các ấn_phẩm phát_hành trong quá_trình tổ_chức hội_nghị , hội_thảo quốc_tế ; - Thực_hiện các quy_định về bảo_vệ bí_mật , bảo_vệ nội_bộ , các quy_định về thông_tin tuyên_truyền về hội_nghị , hội_thảo ; - Thực_hiện các quy_định về chế_độ chi_tiêu , thanh quyết_toán tài_chính ; - Chậm nhất 15 ngày sau khi kết_thúc hội_nghị , hội_thảo phải có báo_cáo bằng văn_bản đánh_giá kết_quả hội_nghị , hội_thảo gửi các cấp theo quy_định hiện_hành ; - Tổ_chức in_ấn , phát_hành và khai_thác kết_quả của hội_nghị , hội_thảo dưới hình_thức kỷ_yếu , tài_liệu tham_khảo hoặc các hình_thức thích_hợp khác ; chuyển các tài_liệu liên_quan cho Thư_viện của Toà_án nhân_dân tối_cao để lưu_giữ và sử_dụng lâu_dài trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc hội_nghị , hội_thảo . ... Như_vậy , theo quy_định thì đơn_vị chủ_trì có các trách_nhiệm sau : ( 1 ) Chuẩn_bị nội_dung các tài_liệu , báo_cáo , tham_luận , các tư_liệu , số_liệu tại hội_nghị , hội_thảo cũng như nội_dung các ấn_phẩm phát_hành trong quá_trình tổ_chức hội_nghị , hội_thảo quốc_tế ; ( 2 ) Thực_hiện các quy_định về bảo_vệ bí_mật , bảo_vệ nội_bộ , các quy_định về thông_tin tuyên_truyền về hội_nghị , hội_thảo ; ( 3 ) Thực_hiện các quy_định về chế_độ chi_tiêu , thanh quyết_toán tài_chính ; ( 4 ) Chậm nhất 15 ngày sau khi kết_thúc hội_nghị , hội_thảo phải có báo_cáo bằng văn_bản đánh_giá kết_quả hội_nghị , hội_thảo gửi các cấp theo quy_định hiện_hành ; ( 5 ) Tổ_chức in_ấn , phát_hành và khai_thác kết_quả của hội_nghị , hội_thảo dưới hình_thức kỷ_yếu , tài_liệu tham_khảo hoặc các hình_thức thích_hợp khác ; Chuyển các tài_liệu liên_quan cho Thư_viện của Toà_án nhân_dân tối_cao để lưu_giữ và sử_dụng lâu_dài trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc hội_nghị , hội_thảo .
198,560
Đơn_vị chủ_trì có trách_nhiệm gì trong việc tổ_chức Hội_nghị quốc_tế thuộc thẩm_quyền quyết_định tổ_chức của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 18 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của ngành Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 2490 / QĐ-TTCB năm 2011 quy_định về : ... các hình_thức thích_hợp khác ; Chuyển các tài_liệu liên_quan cho Thư_viện của Toà_án nhân_dân tối_cao để lưu_giữ và sử_dụng lâu_dài trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc hội_nghị, hội_thảo.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 18 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của ngành Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 2490 / QĐ-TTCB năm 2011 quy_định về hội_nghị quốc_tế như sau : Hội_nghị quốc_tế ... 3 . Đối_với các Hội_nghị quốc_tế thuộc thẩm_quyền quyết_định tổ_chức của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao : a ) Trách_nhiệm của đơn_vị chủ_trì : - Chuẩn_bị nội_dung các tài_liệu , báo_cáo , tham_luận , các tư_liệu , số_liệu tại hội_nghị , hội_thảo cũng như nội_dung các ấn_phẩm phát_hành trong quá_trình tổ_chức hội_nghị , hội_thảo quốc_tế ; - Thực_hiện các quy_định về bảo_vệ bí_mật , bảo_vệ nội_bộ , các quy_định về thông_tin tuyên_truyền về hội_nghị , hội_thảo ; - Thực_hiện các quy_định về chế_độ chi_tiêu , thanh quyết_toán tài_chính ; - Chậm nhất 15 ngày sau khi kết_thúc hội_nghị , hội_thảo phải có báo_cáo bằng văn_bản đánh_giá kết_quả hội_nghị , hội_thảo gửi các cấp theo quy_định hiện_hành ; - Tổ_chức in_ấn , phát_hành và khai_thác kết_quả của hội_nghị , hội_thảo dưới hình_thức kỷ_yếu , tài_liệu tham_khảo hoặc các hình_thức thích_hợp khác ; chuyển các tài_liệu liên_quan cho Thư_viện của Toà_án nhân_dân tối_cao để lưu_giữ và sử_dụng lâu_dài trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc hội_nghị , hội_thảo . ... Như_vậy , theo quy_định thì đơn_vị chủ_trì có các trách_nhiệm sau : ( 1 ) Chuẩn_bị nội_dung các tài_liệu , báo_cáo , tham_luận , các tư_liệu , số_liệu tại hội_nghị , hội_thảo cũng như nội_dung các ấn_phẩm phát_hành trong quá_trình tổ_chức hội_nghị , hội_thảo quốc_tế ; ( 2 ) Thực_hiện các quy_định về bảo_vệ bí_mật , bảo_vệ nội_bộ , các quy_định về thông_tin tuyên_truyền về hội_nghị , hội_thảo ; ( 3 ) Thực_hiện các quy_định về chế_độ chi_tiêu , thanh quyết_toán tài_chính ; ( 4 ) Chậm nhất 15 ngày sau khi kết_thúc hội_nghị , hội_thảo phải có báo_cáo bằng văn_bản đánh_giá kết_quả hội_nghị , hội_thảo gửi các cấp theo quy_định hiện_hành ; ( 5 ) Tổ_chức in_ấn , phát_hành và khai_thác kết_quả của hội_nghị , hội_thảo dưới hình_thức kỷ_yếu , tài_liệu tham_khảo hoặc các hình_thức thích_hợp khác ; Chuyển các tài_liệu liên_quan cho Thư_viện của Toà_án nhân_dân tối_cao để lưu_giữ và sử_dụng lâu_dài trong thời_hạn 30 ngày kể từ ngày kết_thúc hội_nghị , hội_thảo .
198,561
Đơn_vị nào có trách_nhiệm làm thủ_tục xin thị_thực nhập_cảnh cho chuyên_gia nước_ngoài vào Việt_Nam ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 18 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của ngành Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 2490 / QĐ-TTCB năm 2011 quy_định về : ... Căn_cứ khoản 3 Điều 18 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của ngành Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 2490 / QĐ-TTCB năm 2011 quy_định về hội_nghị quốc_tế như sau : Hội_nghị quốc_tế... 3. Đối_với các Hội_nghị quốc_tế thuộc thẩm_quyền quyết_định tổ_chức của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao :... b ) Trách_nhiệm của Vụ Hợp_tác quốc_tế : - Làm thủ_tục xin thị_thực nhập_cảnh cho chuyên_gia nước_ngoài vào Việt_Nam sau khi được Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao phê_duyệt ; - Phối_hợp với đơn_vị chủ_trì giải_quyết theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo Chánh_án quyết_định các vấn_đề vướng_mắc phát_sinh trong thời_gian hội_nghị, hội_thảo ; - Phối_hợp với Văn_phòng Toà_án nhân_dân tối_cao, đơn_vị chủ_trì tổ_chức chiêu_đãi ( trong trường_hợp cần_thiết ) và chuẩn_bị quà lưu_niệm cho chuyên_gia nước_ngoài theo quy_định. Trong trường_hợp Vụ Hợp_tác quốc_tế đồng_thời là đơn_vị chủ_trì hội_nghị, hội_thảo thì có trách_nhiệm được quy_định tại điểm a, khoản 3 của Điều này. c ) Trách_nhiệm của các đơn_vị khác thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao : - Phối_hợp, tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc tổ_chức hội_nghị, hội_thảo thành_công theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, theo đề_nghị của đơn_vị chủ_trì hoặc Vụ Hợp_tác quốc_tế. -
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 18 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của ngành Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 2490 / QĐ-TTCB năm 2011 quy_định về hội_nghị quốc_tế như sau : Hội_nghị quốc_tế ... 3 . Đối_với các Hội_nghị quốc_tế thuộc thẩm_quyền quyết_định tổ_chức của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao : ... b ) Trách_nhiệm của Vụ Hợp_tác quốc_tế : - Làm thủ_tục xin thị_thực nhập_cảnh cho chuyên_gia nước_ngoài vào Việt_Nam sau khi được Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao phê_duyệt ; - Phối_hợp với đơn_vị chủ_trì giải_quyết theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo Chánh_án quyết_định các vấn_đề vướng_mắc phát_sinh trong thời_gian hội_nghị , hội_thảo ; - Phối_hợp với Văn_phòng Toà_án nhân_dân tối_cao , đơn_vị chủ_trì tổ_chức chiêu_đãi ( trong trường_hợp cần_thiết ) và chuẩn_bị quà lưu_niệm cho chuyên_gia nước_ngoài theo quy_định . Trong trường_hợp Vụ Hợp_tác quốc_tế đồng_thời là đơn_vị chủ_trì hội_nghị , hội_thảo thì có trách_nhiệm được quy_định tại điểm a , khoản 3 của Điều này . c ) Trách_nhiệm của các đơn_vị khác thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao : - Phối_hợp , tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc tổ_chức hội_nghị , hội_thảo thành_công theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , theo đề_nghị của đơn_vị chủ_trì hoặc Vụ Hợp_tác quốc_tế . - Tạo điều_kiện về thời_gian và bố_trí công_việc hợp_lý cho cán_bộ , công_chức của đơn_vị tham_dự hội_nghị , hội_thảo một_cách đầy_đủ theo giấy mời . Như_vậy , theo quy_định thì Vụ Hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm làm thủ_tục xin thị_thực nhập_cảnh cho chuyên_gia nước_ngoài vào Việt_Nam sau khi được Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao phê_duyệt .
198,562
Đơn_vị nào có trách_nhiệm làm thủ_tục xin thị_thực nhập_cảnh cho chuyên_gia nước_ngoài vào Việt_Nam ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 18 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của ngành Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 2490 / QĐ-TTCB năm 2011 quy_định về : ... Phối_hợp, tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc tổ_chức hội_nghị, hội_thảo thành_công theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, theo đề_nghị của đơn_vị chủ_trì hoặc Vụ Hợp_tác quốc_tế. - Tạo điều_kiện về thời_gian và bố_trí công_việc hợp_lý cho cán_bộ, công_chức của đơn_vị tham_dự hội_nghị, hội_thảo một_cách đầy_đủ theo giấy mời. Như_vậy, theo quy_định thì Vụ Hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm làm thủ_tục xin thị_thực nhập_cảnh cho chuyên_gia nước_ngoài vào Việt_Nam sau khi được Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao phê_duyệt.Căn_cứ khoản 3 Điều 18 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của ngành Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 2490 / QĐ-TTCB năm 2011 quy_định về hội_nghị quốc_tế như sau : Hội_nghị quốc_tế... 3. Đối_với các Hội_nghị quốc_tế thuộc thẩm_quyền quyết_định tổ_chức của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao :... b ) Trách_nhiệm của Vụ Hợp_tác quốc_tế : - Làm thủ_tục xin thị_thực nhập_cảnh cho chuyên_gia nước_ngoài vào Việt_Nam sau khi được Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao phê_duyệt ; - Phối_hợp với đơn_vị chủ_trì giải_quyết theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo Chánh_án quyết_định các vấn_đề vướng_mắc phát_sinh trong thời_gian hội_nghị, hội_thảo ; - Phối_hợp với Văn_phòng Toà_án nhân_dân tối_cao, đơn_vị chủ_trì tổ_chức chiêu_đãi ( trong
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 18 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của ngành Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 2490 / QĐ-TTCB năm 2011 quy_định về hội_nghị quốc_tế như sau : Hội_nghị quốc_tế ... 3 . Đối_với các Hội_nghị quốc_tế thuộc thẩm_quyền quyết_định tổ_chức của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao : ... b ) Trách_nhiệm của Vụ Hợp_tác quốc_tế : - Làm thủ_tục xin thị_thực nhập_cảnh cho chuyên_gia nước_ngoài vào Việt_Nam sau khi được Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao phê_duyệt ; - Phối_hợp với đơn_vị chủ_trì giải_quyết theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo Chánh_án quyết_định các vấn_đề vướng_mắc phát_sinh trong thời_gian hội_nghị , hội_thảo ; - Phối_hợp với Văn_phòng Toà_án nhân_dân tối_cao , đơn_vị chủ_trì tổ_chức chiêu_đãi ( trong trường_hợp cần_thiết ) và chuẩn_bị quà lưu_niệm cho chuyên_gia nước_ngoài theo quy_định . Trong trường_hợp Vụ Hợp_tác quốc_tế đồng_thời là đơn_vị chủ_trì hội_nghị , hội_thảo thì có trách_nhiệm được quy_định tại điểm a , khoản 3 của Điều này . c ) Trách_nhiệm của các đơn_vị khác thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao : - Phối_hợp , tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc tổ_chức hội_nghị , hội_thảo thành_công theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , theo đề_nghị của đơn_vị chủ_trì hoặc Vụ Hợp_tác quốc_tế . - Tạo điều_kiện về thời_gian và bố_trí công_việc hợp_lý cho cán_bộ , công_chức của đơn_vị tham_dự hội_nghị , hội_thảo một_cách đầy_đủ theo giấy mời . Như_vậy , theo quy_định thì Vụ Hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm làm thủ_tục xin thị_thực nhập_cảnh cho chuyên_gia nước_ngoài vào Việt_Nam sau khi được Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao phê_duyệt .
198,563
Đơn_vị nào có trách_nhiệm làm thủ_tục xin thị_thực nhập_cảnh cho chuyên_gia nước_ngoài vào Việt_Nam ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 18 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của ngành Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 2490 / QĐ-TTCB năm 2011 quy_định về : ... chủ_trì giải_quyết theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo Chánh_án quyết_định các vấn_đề vướng_mắc phát_sinh trong thời_gian hội_nghị, hội_thảo ; - Phối_hợp với Văn_phòng Toà_án nhân_dân tối_cao, đơn_vị chủ_trì tổ_chức chiêu_đãi ( trong trường_hợp cần_thiết ) và chuẩn_bị quà lưu_niệm cho chuyên_gia nước_ngoài theo quy_định. Trong trường_hợp Vụ Hợp_tác quốc_tế đồng_thời là đơn_vị chủ_trì hội_nghị, hội_thảo thì có trách_nhiệm được quy_định tại điểm a, khoản 3 của Điều này. c ) Trách_nhiệm của các đơn_vị khác thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao : - Phối_hợp, tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc tổ_chức hội_nghị, hội_thảo thành_công theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao, theo đề_nghị của đơn_vị chủ_trì hoặc Vụ Hợp_tác quốc_tế. - Tạo điều_kiện về thời_gian và bố_trí công_việc hợp_lý cho cán_bộ, công_chức của đơn_vị tham_dự hội_nghị, hội_thảo một_cách đầy_đủ theo giấy mời. Như_vậy, theo quy_định thì Vụ Hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm làm thủ_tục xin thị_thực nhập_cảnh cho chuyên_gia nước_ngoài vào Việt_Nam sau khi được Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao phê_duyệt.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 18 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của ngành Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 2490 / QĐ-TTCB năm 2011 quy_định về hội_nghị quốc_tế như sau : Hội_nghị quốc_tế ... 3 . Đối_với các Hội_nghị quốc_tế thuộc thẩm_quyền quyết_định tổ_chức của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao : ... b ) Trách_nhiệm của Vụ Hợp_tác quốc_tế : - Làm thủ_tục xin thị_thực nhập_cảnh cho chuyên_gia nước_ngoài vào Việt_Nam sau khi được Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao phê_duyệt ; - Phối_hợp với đơn_vị chủ_trì giải_quyết theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo Chánh_án quyết_định các vấn_đề vướng_mắc phát_sinh trong thời_gian hội_nghị , hội_thảo ; - Phối_hợp với Văn_phòng Toà_án nhân_dân tối_cao , đơn_vị chủ_trì tổ_chức chiêu_đãi ( trong trường_hợp cần_thiết ) và chuẩn_bị quà lưu_niệm cho chuyên_gia nước_ngoài theo quy_định . Trong trường_hợp Vụ Hợp_tác quốc_tế đồng_thời là đơn_vị chủ_trì hội_nghị , hội_thảo thì có trách_nhiệm được quy_định tại điểm a , khoản 3 của Điều này . c ) Trách_nhiệm của các đơn_vị khác thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao : - Phối_hợp , tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc tổ_chức hội_nghị , hội_thảo thành_công theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , theo đề_nghị của đơn_vị chủ_trì hoặc Vụ Hợp_tác quốc_tế . - Tạo điều_kiện về thời_gian và bố_trí công_việc hợp_lý cho cán_bộ , công_chức của đơn_vị tham_dự hội_nghị , hội_thảo một_cách đầy_đủ theo giấy mời . Như_vậy , theo quy_định thì Vụ Hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm làm thủ_tục xin thị_thực nhập_cảnh cho chuyên_gia nước_ngoài vào Việt_Nam sau khi được Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao phê_duyệt .
198,564
Đơn_vị nào có trách_nhiệm làm thủ_tục xin thị_thực nhập_cảnh cho chuyên_gia nước_ngoài vào Việt_Nam ?
Căn_cứ khoản 3 Điều 18 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của ngành Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 2490 / QĐ-TTCB năm 2011 quy_định về : ... phê_duyệt.
None
1
Căn_cứ khoản 3 Điều 18 Quy_chế quản_lý hoạt_động đối_ngoại của ngành Toà_án nhân_dân ban_hành kèm theo Quyết_định 2490 / QĐ-TTCB năm 2011 quy_định về hội_nghị quốc_tế như sau : Hội_nghị quốc_tế ... 3 . Đối_với các Hội_nghị quốc_tế thuộc thẩm_quyền quyết_định tổ_chức của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao : ... b ) Trách_nhiệm của Vụ Hợp_tác quốc_tế : - Làm thủ_tục xin thị_thực nhập_cảnh cho chuyên_gia nước_ngoài vào Việt_Nam sau khi được Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao phê_duyệt ; - Phối_hợp với đơn_vị chủ_trì giải_quyết theo thẩm_quyền hoặc báo_cáo Chánh_án quyết_định các vấn_đề vướng_mắc phát_sinh trong thời_gian hội_nghị , hội_thảo ; - Phối_hợp với Văn_phòng Toà_án nhân_dân tối_cao , đơn_vị chủ_trì tổ_chức chiêu_đãi ( trong trường_hợp cần_thiết ) và chuẩn_bị quà lưu_niệm cho chuyên_gia nước_ngoài theo quy_định . Trong trường_hợp Vụ Hợp_tác quốc_tế đồng_thời là đơn_vị chủ_trì hội_nghị , hội_thảo thì có trách_nhiệm được quy_định tại điểm a , khoản 3 của Điều này . c ) Trách_nhiệm của các đơn_vị khác thuộc Toà_án nhân_dân tối_cao : - Phối_hợp , tạo điều_kiện thuận_lợi cho việc tổ_chức hội_nghị , hội_thảo thành_công theo sự phân_công của Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao , theo đề_nghị của đơn_vị chủ_trì hoặc Vụ Hợp_tác quốc_tế . - Tạo điều_kiện về thời_gian và bố_trí công_việc hợp_lý cho cán_bộ , công_chức của đơn_vị tham_dự hội_nghị , hội_thảo một_cách đầy_đủ theo giấy mời . Như_vậy , theo quy_định thì Vụ Hợp_tác quốc_tế có trách_nhiệm làm thủ_tục xin thị_thực nhập_cảnh cho chuyên_gia nước_ngoài vào Việt_Nam sau khi được Chánh_án Toà_án nhân_dân tối_cao phê_duyệt .
198,565
Trường_hợp nào công_ty chứng_khoán không được đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài ?
( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 105/2016/TT-BTC quy_định như sau : ... Quy_định chung về tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài 1. Doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm, tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán, quỹ đầu_tư chứng_khoán, công_ty đầu_tư chứng_khoán thực_hiện đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư và pháp_luật ngân_hàng sau khi Bộ Tài_chính, Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài, văn_bản chấp_thuận cho_phép đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài và Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cấp văn_bản xác_nhận đăng_ký hạn_mức tự doanh. 2. Tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán, quỹ đầu_tư chứng_khoán, công_ty đầu_tư chứng_khoán, doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm thực_hiện đăng_ký hạn_mức tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam. 3. Tổ_chức tự doanh có vốn đầu_tư nước_ngoài ( thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 23 Luật Đầu_tư ) không được thực_hiện đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài. … Theo khoản 1 Điều 23 Luật Đầu_tư 2020 quy_định công_ty chứng_khoán có vốn đầu_tư nước_ngoài như sau : Thực_hiện hoạt_động đầu_tư của tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài 1. Tổ_chức kinh_tế phải đáp_ứng điều_kiện và thực_hiện thủ_tục đầu_tư theo quy_định đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài khi đầu_tư thành_lập tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn
None
1
( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 105/2016/TT-BTC quy_định như sau : Quy_định chung về tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài 1 . Doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm , tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán , quỹ đầu_tư chứng_khoán , công_ty đầu_tư chứng_khoán thực_hiện đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư và pháp_luật ngân_hàng sau khi Bộ Tài_chính , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài , văn_bản chấp_thuận cho_phép đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài và Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cấp văn_bản xác_nhận đăng_ký hạn_mức tự doanh . 2 . Tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán , quỹ đầu_tư chứng_khoán , công_ty đầu_tư chứng_khoán , doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm thực_hiện đăng_ký hạn_mức tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . 3 . Tổ_chức tự doanh có vốn đầu_tư nước_ngoài ( thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 23 Luật Đầu_tư ) không được thực_hiện đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài . … Theo khoản 1 Điều 23 Luật Đầu_tư 2020 quy_định công_ty chứng_khoán có vốn đầu_tư nước_ngoài như sau : Thực_hiện hoạt_động đầu_tư của tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài 1 . Tổ_chức kinh_tế phải đáp_ứng điều_kiện và thực_hiện thủ_tục đầu_tư theo quy_định đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài khi đầu_tư thành_lập tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư theo hình_thức hợp_đồng BCC nếu tổ_chức kinh_tế đó thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có nhà_đầu_tư nước_ngoài nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ hoặc có đa_số thành_viên hợp danh là cá_nhân nước_ngoài đối_với tổ_chức kinh_tế là công_ty hợp danh ; b ) Có tổ_chức kinh_tế quy_định tại điểm a khoản này nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ ; c ) Có nhà_đầu_tư nước_ngoài và tổ_chức kinh_tế quy_định tại điểm a khoản này nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ . ... Theo đó , tổ_chức tự doanh là công_ty chứng_khoán có vốn đầu_tư nước_ngoài không được thực_hiện đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài .
198,566
Trường_hợp nào công_ty chứng_khoán không được đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài ?
( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 105/2016/TT-BTC quy_định như sau : ... . Tổ_chức kinh_tế phải đáp_ứng điều_kiện và thực_hiện thủ_tục đầu_tư theo quy_định đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài khi đầu_tư thành_lập tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư góp vốn, mua cổ_phần, mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư theo hình_thức hợp_đồng BCC nếu tổ_chức kinh_tế đó thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có nhà_đầu_tư nước_ngoài nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ hoặc có đa_số thành_viên hợp danh là cá_nhân nước_ngoài đối_với tổ_chức kinh_tế là công_ty hợp danh ; b ) Có tổ_chức kinh_tế quy_định tại điểm a khoản này nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ ; c ) Có nhà_đầu_tư nước_ngoài và tổ_chức kinh_tế quy_định tại điểm a khoản này nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ.... Theo đó, tổ_chức tự doanh là công_ty chứng_khoán có vốn đầu_tư nước_ngoài không được thực_hiện đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài.
None
1
( Hình từ Internet ) Theo khoản 3 Điều 12 Thông_tư 105/2016/TT-BTC quy_định như sau : Quy_định chung về tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài 1 . Doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm , tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán , quỹ đầu_tư chứng_khoán , công_ty đầu_tư chứng_khoán thực_hiện đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài theo quy_định của pháp_luật về đầu_tư và pháp_luật ngân_hàng sau khi Bộ Tài_chính , Uỷ_ban Chứng_khoán Nhà_nước cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài , văn_bản chấp_thuận cho_phép đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài và Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam cấp văn_bản xác_nhận đăng_ký hạn_mức tự doanh . 2 . Tổ_chức kinh_doanh chứng_khoán , quỹ đầu_tư chứng_khoán , công_ty đầu_tư chứng_khoán , doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm thực_hiện đăng_ký hạn_mức tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài theo quy_định của Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam . 3 . Tổ_chức tự doanh có vốn đầu_tư nước_ngoài ( thuộc đối_tượng quy_định tại Khoản 1 Điều 23 Luật Đầu_tư ) không được thực_hiện đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài . … Theo khoản 1 Điều 23 Luật Đầu_tư 2020 quy_định công_ty chứng_khoán có vốn đầu_tư nước_ngoài như sau : Thực_hiện hoạt_động đầu_tư của tổ_chức kinh_tế có vốn đầu_tư nước_ngoài 1 . Tổ_chức kinh_tế phải đáp_ứng điều_kiện và thực_hiện thủ_tục đầu_tư theo quy_định đối_với nhà_đầu_tư nước_ngoài khi đầu_tư thành_lập tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư góp vốn , mua cổ_phần , mua phần vốn góp của tổ_chức kinh_tế khác ; đầu_tư theo hình_thức hợp_đồng BCC nếu tổ_chức kinh_tế đó thuộc một trong các trường_hợp sau đây : a ) Có nhà_đầu_tư nước_ngoài nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ hoặc có đa_số thành_viên hợp danh là cá_nhân nước_ngoài đối_với tổ_chức kinh_tế là công_ty hợp danh ; b ) Có tổ_chức kinh_tế quy_định tại điểm a khoản này nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ ; c ) Có nhà_đầu_tư nước_ngoài và tổ_chức kinh_tế quy_định tại điểm a khoản này nắm giữ trên 50% vốn_điều_lệ . ... Theo đó , tổ_chức tự doanh là công_ty chứng_khoán có vốn đầu_tư nước_ngoài không được thực_hiện đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài .
198,567
Tỷ_lệ đầu_tư an_toàn tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài của công_ty chứng_khoán là bao_nhiêu ?
Theo khoản 1 Điều 16 Nghị_định 135/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... Tỷ_lệ đầu_tư an_toàn 1. Hoạt_động đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài của công_ty chứng_khoán, công_ty đầu_tư chứng_khoán, công_ty quản_lý quỹ, quỹ đầu_tư chứng_khoán, doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm, Tổng_công_ty Đầu_tư và kinh_doanh vốn nhà_nước phải đảm_bảo tuân_thủ tỷ_lệ đầu_tư an_toàn theo quy_định của Bộ Tài_chính và pháp_luật chuyên_ngành. …. Dẫn chiếu theo Điều 13 Thông_tư 105/2016/TT-BTC quy_định tỷ_lệ đầu_tư an_toàn của công_ty chứng_khoán tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài như sau : Tỷ_lệ đầu_tư an_toàn của công_ty chứng_khoán 1. Chỉ công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tự doanh chứng_khoán mới được đầu_tư hoặc uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài ( không bao_gồm trường_hợp quy_định tại Khoản 4 Điều 19 Nghị_định số 135/2015/NĐ-CP). Việc đầu_tư gián_tiếp do công_ty chứng_khoán hoặc chi_nhánh của mình tại nước_ngoài ( nếu có ) thực_hiện. 2. Công_ty chứng_khoán quy_định tại Khoản 1 Điều này được đầu_tư, uỷ_thác đầu_tư vào các loại công_cụ đầu_tư do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quy_định và : a ) Không được vượt quá hạn_mức tự doanh đăng_ký đã được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận. b ) Trường_hợp phát_sinh Khoản đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài, tổng mức đầu_tư, uỷ_thác
None
1
Theo khoản 1 Điều 16 Nghị_định 135/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Tỷ_lệ đầu_tư an_toàn 1 . Hoạt_động đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài của công_ty chứng_khoán , công_ty đầu_tư chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ , quỹ đầu_tư chứng_khoán , doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm , Tổng_công_ty Đầu_tư và kinh_doanh vốn nhà_nước phải đảm_bảo tuân_thủ tỷ_lệ đầu_tư an_toàn theo quy_định của Bộ Tài_chính và pháp_luật chuyên_ngành . … . Dẫn chiếu theo Điều 13 Thông_tư 105/2016/TT-BTC quy_định tỷ_lệ đầu_tư an_toàn của công_ty chứng_khoán tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài như sau : Tỷ_lệ đầu_tư an_toàn của công_ty chứng_khoán 1 . Chỉ công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tự doanh chứng_khoán mới được đầu_tư hoặc uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài ( không bao_gồm trường_hợp quy_định tại Khoản 4 Điều 19 Nghị_định số 135/2015/NĐ-CP). Việc đầu_tư gián_tiếp do công_ty chứng_khoán hoặc chi_nhánh của mình tại nước_ngoài ( nếu có ) thực_hiện . 2 . Công_ty chứng_khoán quy_định tại Khoản 1 Điều này được đầu_tư , uỷ_thác đầu_tư vào các loại công_cụ đầu_tư do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quy_định và : a ) Không được vượt quá hạn_mức tự doanh đăng_ký đã được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận . b ) Trường_hợp phát_sinh Khoản đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài , tổng mức đầu_tư , uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài không quá ba_mươi phần_trăm ( 30% ) vốn chủ_sở_hữu tính theo báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán hoặc soát_xét gần nhất với thời Điểm đầu_tư và các hạn_chế đầu_tư , tỷ_lệ đầu_tư theo quy_định pháp_luật về hướng_dẫn thành_lập và hoạt_động công_ty chứng_khoán được xác_định trong trường_hợp này bao_gồm đầu_tư trong nước và nước_ngoài . Theo đó , trước khi xác_định tỷ_lệ đầu_tư an_toàn của tổ_chức tự doanh là công_ty chứng_khoán đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cần xác_định công_ty chứng_khoán có đủ điều_kiện để thực_hiện đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài , cụ_thể : Chỉ công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tự doanh chứng_khoán mới được đầu_tư hoặc uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 19 Nghị_định 135/2015/NĐ-CP , cụ_thể : Nguyên_tắc uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài ... 4 . Trường_hợp tổ_chức tự doanh đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài và giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài này còn hiệu_lực , tổ_chức tự doanh không được thực_hiện uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài thông_qua tổ_chức nhận uỷ_thác . Việc đầu_tư gián_tiếp do công_ty chứng_khoán hoặc chi_nhánh của mình tại nước_ngoài ( nếu có ) thực_hiện và đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Được đầu_tư , uỷ_thác đầu_tư vào các loại công_cụ đầu_tư do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quy_định ; - Không được vượt quá hạn_mức tự doanh đăng_ký đã được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận . - Trường_hợp phát_sinh Khoản đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài , tổng mức đầu_tư , uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài không quá ba_mươi phần_trăm ( 30% ) vốn chủ_sở_hữu tính theo báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán hoặc soát_xét gần nhất với thời Điểm đầu_tư và các hạn_chế đầu_tư , tỷ_lệ đầu_tư theo quy_định pháp_luật về hướng_dẫn thành_lập và hoạt_động công_ty chứng_khoán được xác_định trong trường_hợp này bao_gồm đầu_tư trong nước và nước_ngoài . Như_vậy , tỷ_lệ đầu_tư an_toàn tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài của công_ty chứng_khoán đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài là không quá 30% vốn chủ_sở_hữu tính theo báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán hoặc soát_xét gần nhất với thời_điểm đầu_tư và các hạn_chế đầu_tư , tỷ_lệ đầu_tư theo quy_định pháp_luật .
198,568
Tỷ_lệ đầu_tư an_toàn tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài của công_ty chứng_khoán là bao_nhiêu ?
Theo khoản 1 Điều 16 Nghị_định 135/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... a ) Không được vượt quá hạn_mức tự doanh đăng_ký đã được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận. b ) Trường_hợp phát_sinh Khoản đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài, tổng mức đầu_tư, uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài không quá ba_mươi phần_trăm ( 30% ) vốn chủ_sở_hữu tính theo báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán hoặc soát_xét gần nhất với thời Điểm đầu_tư và các hạn_chế đầu_tư, tỷ_lệ đầu_tư theo quy_định pháp_luật về hướng_dẫn thành_lập và hoạt_động công_ty chứng_khoán được xác_định trong trường_hợp này bao_gồm đầu_tư trong nước và nước_ngoài. Theo đó, trước khi xác_định tỷ_lệ đầu_tư an_toàn của tổ_chức tự doanh là công_ty chứng_khoán đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cần xác_định công_ty chứng_khoán có đủ điều_kiện để thực_hiện đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài, cụ_thể : Chỉ công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tự doanh chứng_khoán mới được đầu_tư hoặc uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài, trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 19 Nghị_định 135/2015/NĐ-CP, cụ_thể : Nguyên_tắc uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài... 4. Trường_hợp tổ_chức tự doanh đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài và giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài này còn hiệu_lực, tổ_chức
None
1
Theo khoản 1 Điều 16 Nghị_định 135/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Tỷ_lệ đầu_tư an_toàn 1 . Hoạt_động đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài của công_ty chứng_khoán , công_ty đầu_tư chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ , quỹ đầu_tư chứng_khoán , doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm , Tổng_công_ty Đầu_tư và kinh_doanh vốn nhà_nước phải đảm_bảo tuân_thủ tỷ_lệ đầu_tư an_toàn theo quy_định của Bộ Tài_chính và pháp_luật chuyên_ngành . … . Dẫn chiếu theo Điều 13 Thông_tư 105/2016/TT-BTC quy_định tỷ_lệ đầu_tư an_toàn của công_ty chứng_khoán tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài như sau : Tỷ_lệ đầu_tư an_toàn của công_ty chứng_khoán 1 . Chỉ công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tự doanh chứng_khoán mới được đầu_tư hoặc uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài ( không bao_gồm trường_hợp quy_định tại Khoản 4 Điều 19 Nghị_định số 135/2015/NĐ-CP). Việc đầu_tư gián_tiếp do công_ty chứng_khoán hoặc chi_nhánh của mình tại nước_ngoài ( nếu có ) thực_hiện . 2 . Công_ty chứng_khoán quy_định tại Khoản 1 Điều này được đầu_tư , uỷ_thác đầu_tư vào các loại công_cụ đầu_tư do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quy_định và : a ) Không được vượt quá hạn_mức tự doanh đăng_ký đã được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận . b ) Trường_hợp phát_sinh Khoản đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài , tổng mức đầu_tư , uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài không quá ba_mươi phần_trăm ( 30% ) vốn chủ_sở_hữu tính theo báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán hoặc soát_xét gần nhất với thời Điểm đầu_tư và các hạn_chế đầu_tư , tỷ_lệ đầu_tư theo quy_định pháp_luật về hướng_dẫn thành_lập và hoạt_động công_ty chứng_khoán được xác_định trong trường_hợp này bao_gồm đầu_tư trong nước và nước_ngoài . Theo đó , trước khi xác_định tỷ_lệ đầu_tư an_toàn của tổ_chức tự doanh là công_ty chứng_khoán đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cần xác_định công_ty chứng_khoán có đủ điều_kiện để thực_hiện đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài , cụ_thể : Chỉ công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tự doanh chứng_khoán mới được đầu_tư hoặc uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 19 Nghị_định 135/2015/NĐ-CP , cụ_thể : Nguyên_tắc uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài ... 4 . Trường_hợp tổ_chức tự doanh đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài và giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài này còn hiệu_lực , tổ_chức tự doanh không được thực_hiện uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài thông_qua tổ_chức nhận uỷ_thác . Việc đầu_tư gián_tiếp do công_ty chứng_khoán hoặc chi_nhánh của mình tại nước_ngoài ( nếu có ) thực_hiện và đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Được đầu_tư , uỷ_thác đầu_tư vào các loại công_cụ đầu_tư do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quy_định ; - Không được vượt quá hạn_mức tự doanh đăng_ký đã được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận . - Trường_hợp phát_sinh Khoản đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài , tổng mức đầu_tư , uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài không quá ba_mươi phần_trăm ( 30% ) vốn chủ_sở_hữu tính theo báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán hoặc soát_xét gần nhất với thời Điểm đầu_tư và các hạn_chế đầu_tư , tỷ_lệ đầu_tư theo quy_định pháp_luật về hướng_dẫn thành_lập và hoạt_động công_ty chứng_khoán được xác_định trong trường_hợp này bao_gồm đầu_tư trong nước và nước_ngoài . Như_vậy , tỷ_lệ đầu_tư an_toàn tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài của công_ty chứng_khoán đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài là không quá 30% vốn chủ_sở_hữu tính theo báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán hoặc soát_xét gần nhất với thời_điểm đầu_tư và các hạn_chế đầu_tư , tỷ_lệ đầu_tư theo quy_định pháp_luật .
198,569
Tỷ_lệ đầu_tư an_toàn tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài của công_ty chứng_khoán là bao_nhiêu ?
Theo khoản 1 Điều 16 Nghị_định 135/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... 4. Trường_hợp tổ_chức tự doanh đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài và giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài này còn hiệu_lực, tổ_chức tự doanh không được thực_hiện uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài thông_qua tổ_chức nhận uỷ_thác. Việc đầu_tư gián_tiếp do công_ty chứng_khoán hoặc chi_nhánh của mình tại nước_ngoài ( nếu có ) thực_hiện và đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Được đầu_tư, uỷ_thác đầu_tư vào các loại công_cụ đầu_tư do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quy_định ; - Không được vượt quá hạn_mức tự doanh đăng_ký đã được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận. - Trường_hợp phát_sinh Khoản đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài, tổng mức đầu_tư, uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài không quá ba_mươi phần_trăm ( 30% ) vốn chủ_sở_hữu tính theo báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán hoặc soát_xét gần nhất với thời Điểm đầu_tư và các hạn_chế đầu_tư, tỷ_lệ đầu_tư theo quy_định pháp_luật về hướng_dẫn thành_lập và hoạt_động công_ty chứng_khoán được xác_định trong trường_hợp này bao_gồm đầu_tư trong nước và nước_ngoài. Như_vậy, tỷ_lệ đầu_tư an_toàn tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài của công_ty chứng_khoán đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài là không quá 30% vốn chủ_sở_hữu tính theo
None
1
Theo khoản 1 Điều 16 Nghị_định 135/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Tỷ_lệ đầu_tư an_toàn 1 . Hoạt_động đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài của công_ty chứng_khoán , công_ty đầu_tư chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ , quỹ đầu_tư chứng_khoán , doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm , Tổng_công_ty Đầu_tư và kinh_doanh vốn nhà_nước phải đảm_bảo tuân_thủ tỷ_lệ đầu_tư an_toàn theo quy_định của Bộ Tài_chính và pháp_luật chuyên_ngành . … . Dẫn chiếu theo Điều 13 Thông_tư 105/2016/TT-BTC quy_định tỷ_lệ đầu_tư an_toàn của công_ty chứng_khoán tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài như sau : Tỷ_lệ đầu_tư an_toàn của công_ty chứng_khoán 1 . Chỉ công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tự doanh chứng_khoán mới được đầu_tư hoặc uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài ( không bao_gồm trường_hợp quy_định tại Khoản 4 Điều 19 Nghị_định số 135/2015/NĐ-CP). Việc đầu_tư gián_tiếp do công_ty chứng_khoán hoặc chi_nhánh của mình tại nước_ngoài ( nếu có ) thực_hiện . 2 . Công_ty chứng_khoán quy_định tại Khoản 1 Điều này được đầu_tư , uỷ_thác đầu_tư vào các loại công_cụ đầu_tư do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quy_định và : a ) Không được vượt quá hạn_mức tự doanh đăng_ký đã được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận . b ) Trường_hợp phát_sinh Khoản đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài , tổng mức đầu_tư , uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài không quá ba_mươi phần_trăm ( 30% ) vốn chủ_sở_hữu tính theo báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán hoặc soát_xét gần nhất với thời Điểm đầu_tư và các hạn_chế đầu_tư , tỷ_lệ đầu_tư theo quy_định pháp_luật về hướng_dẫn thành_lập và hoạt_động công_ty chứng_khoán được xác_định trong trường_hợp này bao_gồm đầu_tư trong nước và nước_ngoài . Theo đó , trước khi xác_định tỷ_lệ đầu_tư an_toàn của tổ_chức tự doanh là công_ty chứng_khoán đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cần xác_định công_ty chứng_khoán có đủ điều_kiện để thực_hiện đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài , cụ_thể : Chỉ công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tự doanh chứng_khoán mới được đầu_tư hoặc uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 19 Nghị_định 135/2015/NĐ-CP , cụ_thể : Nguyên_tắc uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài ... 4 . Trường_hợp tổ_chức tự doanh đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài và giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài này còn hiệu_lực , tổ_chức tự doanh không được thực_hiện uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài thông_qua tổ_chức nhận uỷ_thác . Việc đầu_tư gián_tiếp do công_ty chứng_khoán hoặc chi_nhánh của mình tại nước_ngoài ( nếu có ) thực_hiện và đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Được đầu_tư , uỷ_thác đầu_tư vào các loại công_cụ đầu_tư do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quy_định ; - Không được vượt quá hạn_mức tự doanh đăng_ký đã được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận . - Trường_hợp phát_sinh Khoản đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài , tổng mức đầu_tư , uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài không quá ba_mươi phần_trăm ( 30% ) vốn chủ_sở_hữu tính theo báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán hoặc soát_xét gần nhất với thời Điểm đầu_tư và các hạn_chế đầu_tư , tỷ_lệ đầu_tư theo quy_định pháp_luật về hướng_dẫn thành_lập và hoạt_động công_ty chứng_khoán được xác_định trong trường_hợp này bao_gồm đầu_tư trong nước và nước_ngoài . Như_vậy , tỷ_lệ đầu_tư an_toàn tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài của công_ty chứng_khoán đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài là không quá 30% vốn chủ_sở_hữu tính theo báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán hoặc soát_xét gần nhất với thời_điểm đầu_tư và các hạn_chế đầu_tư , tỷ_lệ đầu_tư theo quy_định pháp_luật .
198,570
Tỷ_lệ đầu_tư an_toàn tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài của công_ty chứng_khoán là bao_nhiêu ?
Theo khoản 1 Điều 16 Nghị_định 135/2015/NĐ-CP quy_định như sau : ... đầu_tư trong nước và nước_ngoài. Như_vậy, tỷ_lệ đầu_tư an_toàn tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài của công_ty chứng_khoán đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài là không quá 30% vốn chủ_sở_hữu tính theo báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán hoặc soát_xét gần nhất với thời_điểm đầu_tư và các hạn_chế đầu_tư, tỷ_lệ đầu_tư theo quy_định pháp_luật.
None
1
Theo khoản 1 Điều 16 Nghị_định 135/2015/NĐ-CP quy_định như sau : Tỷ_lệ đầu_tư an_toàn 1 . Hoạt_động đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài của công_ty chứng_khoán , công_ty đầu_tư chứng_khoán , công_ty quản_lý quỹ , quỹ đầu_tư chứng_khoán , doanh_nghiệp kinh_doanh bảo_hiểm , Tổng_công_ty Đầu_tư và kinh_doanh vốn nhà_nước phải đảm_bảo tuân_thủ tỷ_lệ đầu_tư an_toàn theo quy_định của Bộ Tài_chính và pháp_luật chuyên_ngành . … . Dẫn chiếu theo Điều 13 Thông_tư 105/2016/TT-BTC quy_định tỷ_lệ đầu_tư an_toàn của công_ty chứng_khoán tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài như sau : Tỷ_lệ đầu_tư an_toàn của công_ty chứng_khoán 1 . Chỉ công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tự doanh chứng_khoán mới được đầu_tư hoặc uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài ( không bao_gồm trường_hợp quy_định tại Khoản 4 Điều 19 Nghị_định số 135/2015/NĐ-CP). Việc đầu_tư gián_tiếp do công_ty chứng_khoán hoặc chi_nhánh của mình tại nước_ngoài ( nếu có ) thực_hiện . 2 . Công_ty chứng_khoán quy_định tại Khoản 1 Điều này được đầu_tư , uỷ_thác đầu_tư vào các loại công_cụ đầu_tư do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quy_định và : a ) Không được vượt quá hạn_mức tự doanh đăng_ký đã được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận . b ) Trường_hợp phát_sinh Khoản đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài , tổng mức đầu_tư , uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài không quá ba_mươi phần_trăm ( 30% ) vốn chủ_sở_hữu tính theo báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán hoặc soát_xét gần nhất với thời Điểm đầu_tư và các hạn_chế đầu_tư , tỷ_lệ đầu_tư theo quy_định pháp_luật về hướng_dẫn thành_lập và hoạt_động công_ty chứng_khoán được xác_định trong trường_hợp này bao_gồm đầu_tư trong nước và nước_ngoài . Theo đó , trước khi xác_định tỷ_lệ đầu_tư an_toàn của tổ_chức tự doanh là công_ty chứng_khoán đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài cần xác_định công_ty chứng_khoán có đủ điều_kiện để thực_hiện đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài , cụ_thể : Chỉ công_ty chứng_khoán được cấp phép thực_hiện nghiệp_vụ tự doanh chứng_khoán mới được đầu_tư hoặc uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài , trừ trường_hợp quy_định tại khoản 4 Điều 19 Nghị_định 135/2015/NĐ-CP , cụ_thể : Nguyên_tắc uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài ... 4 . Trường_hợp tổ_chức tự doanh đã được cơ_quan có thẩm_quyền cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài và giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài này còn hiệu_lực , tổ_chức tự doanh không được thực_hiện uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài thông_qua tổ_chức nhận uỷ_thác . Việc đầu_tư gián_tiếp do công_ty chứng_khoán hoặc chi_nhánh của mình tại nước_ngoài ( nếu có ) thực_hiện và đảm_bảo các yêu_cầu sau : - Được đầu_tư , uỷ_thác đầu_tư vào các loại công_cụ đầu_tư do Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam quy_định ; - Không được vượt quá hạn_mức tự doanh đăng_ký đã được Ngân_hàng Nhà_nước Việt_Nam xác_nhận . - Trường_hợp phát_sinh Khoản đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài , tổng mức đầu_tư , uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài không quá ba_mươi phần_trăm ( 30% ) vốn chủ_sở_hữu tính theo báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán hoặc soát_xét gần nhất với thời Điểm đầu_tư và các hạn_chế đầu_tư , tỷ_lệ đầu_tư theo quy_định pháp_luật về hướng_dẫn thành_lập và hoạt_động công_ty chứng_khoán được xác_định trong trường_hợp này bao_gồm đầu_tư trong nước và nước_ngoài . Như_vậy , tỷ_lệ đầu_tư an_toàn tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài của công_ty chứng_khoán đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài là không quá 30% vốn chủ_sở_hữu tính theo báo_cáo tài_chính đã được kiểm_toán hoặc soát_xét gần nhất với thời_điểm đầu_tư và các hạn_chế đầu_tư , tỷ_lệ đầu_tư theo quy_định pháp_luật .
198,571
Công_ty chứng_khoán được cùng lúc sử_dụng phương_thức tự doanh và uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài hay không ?
Theo khoản 4 Điều 12 Thông_tư 105/2016/TT-BTC quy_định như sau : ... Quy_định chung về tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài 4 . Tổ_chức tự doanh đã được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài và giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài này còn hiệu_lực , tổ_chức tự doanh không được thực_hiện uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài thông_qua tổ_chức nhận uỷ_thác . … Theo đó , tổ_chức tự doanh là công_ty chứng_khoán đã được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài và Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài này còn hiệu_lực thì không được thực_hiện uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài thông_qua tổ_chức nhận uỷ_thác .
None
1
Theo khoản 4 Điều 12 Thông_tư 105/2016/TT-BTC quy_định như sau : Quy_định chung về tự doanh đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài 4 . Tổ_chức tự doanh đã được cấp giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài và giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài này còn hiệu_lực , tổ_chức tự doanh không được thực_hiện uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài thông_qua tổ_chức nhận uỷ_thác . … Theo đó , tổ_chức tự doanh là công_ty chứng_khoán đã được cấp Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài và Giấy chứng_nhận đăng_ký đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài này còn hiệu_lực thì không được thực_hiện uỷ_thác đầu_tư gián_tiếp ra nước_ngoài thông_qua tổ_chức nhận uỷ_thác .
198,572
Quản_lý thuế bao_gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ Điều 4 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định nội_dung quản_lý thuế như sau : ... Nội_dung quản_lý thuế 1. Đăng_ký thuế, khai thuế, nộp thuế, ấn_định thuế. 2. Hoàn thuế, miễn thuế, giảm thuế, không thu thuế. 3. Khoanh tiền thuế nợ ; xoá nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt ; miễn tiền chậm nộp, tiền phạt ; không tính tiền chậm nộp ; gia_hạn nộp thuế ; nộp dần tiền thuế nợ. 4. Quản_lý thông_tin người nộp thuế. 5. Quản_lý hoá_đơn, chứng_từ. 6. Kiểm_tra thuế, thanh_tra thuế và thực_hiện biện_pháp phòng, chống, ngăn_chặn vi_phạm pháp_luật về thuế. 7. Cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính về quản_lý thuế. 8. Xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế. 9. Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo về thuế. 10. Hợp_tác quốc_tế về thuế. 11. Tuyên_truyền, hỗ_trợ người nộp thuế. Theo đó, quản_lý thuế bao_gồm những nội_dung sau đây : - Đăng_ký thuế, khai thuế, nộp thuế, ấn_định thuế. - Hoàn thuế, miễn thuế, giảm thuế, không thu thuế. - Khoanh tiền thuế nợ
None
1
Căn_cứ Điều 4 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định nội_dung quản_lý thuế như sau : Nội_dung quản_lý thuế 1 . Đăng_ký thuế , khai thuế , nộp thuế , ấn_định thuế . 2 . Hoàn thuế , miễn thuế , giảm thuế , không thu thuế . 3 . Khoanh tiền thuế nợ ; xoá nợ tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt ; miễn tiền chậm nộp , tiền phạt ; không tính tiền chậm nộp ; gia_hạn nộp thuế ; nộp dần tiền thuế nợ . 4 . Quản_lý thông_tin người nộp thuế . 5 . Quản_lý hoá_đơn , chứng_từ . 6 . Kiểm_tra thuế , thanh_tra thuế và thực_hiện biện_pháp phòng , chống , ngăn_chặn vi_phạm pháp_luật về thuế . 7 . Cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính về quản_lý thuế . 8 . Xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế . 9 . Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo về thuế . 10 . Hợp_tác quốc_tế về thuế . 11 . Tuyên_truyền , hỗ_trợ người nộp thuế . Theo đó , quản_lý thuế bao_gồm những nội_dung sau đây : - Đăng_ký thuế , khai thuế , nộp thuế , ấn_định thuế . - Hoàn thuế , miễn thuế , giảm thuế , không thu thuế . - Khoanh tiền thuế nợ ; xoá nợ tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt ; miễn tiền chậm nộp , tiền phạt ; không tính tiền chậm nộp ; gia_hạn nộp thuế ; nộp dần tiền thuế nợ . - Quản_lý thông_tin người nộp thuế . - Quản_lý hoá_đơn , chứng_từ . - Kiểm_tra thuế , thanh_tra thuế và thực_hiện biện_pháp phòng , chống , ngăn_chặn vi_phạm pháp_luật về thuế . - Cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính về quản_lý thuế . - Xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế . - Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo về thuế . - Hợp_tác quốc_tế về thuế . - Tuyên_truyền , hỗ_trợ người nộp thuế . Quản_lý thuế ( Hình từ Internet )
198,573
Quản_lý thuế bao_gồm những nội_dung gì ?
Căn_cứ Điều 4 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định nội_dung quản_lý thuế như sau : ... Đăng_ký thuế, khai thuế, nộp thuế, ấn_định thuế. - Hoàn thuế, miễn thuế, giảm thuế, không thu thuế. - Khoanh tiền thuế nợ ; xoá nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt ; miễn tiền chậm nộp, tiền phạt ; không tính tiền chậm nộp ; gia_hạn nộp thuế ; nộp dần tiền thuế nợ. - Quản_lý thông_tin người nộp thuế. - Quản_lý hoá_đơn, chứng_từ. - Kiểm_tra thuế, thanh_tra thuế và thực_hiện biện_pháp phòng, chống, ngăn_chặn vi_phạm pháp_luật về thuế. - Cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính về quản_lý thuế. - Xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế. - Giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo về thuế. - Hợp_tác quốc_tế về thuế. - Tuyên_truyền, hỗ_trợ người nộp thuế. Quản_lý thuế ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ Điều 4 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định nội_dung quản_lý thuế như sau : Nội_dung quản_lý thuế 1 . Đăng_ký thuế , khai thuế , nộp thuế , ấn_định thuế . 2 . Hoàn thuế , miễn thuế , giảm thuế , không thu thuế . 3 . Khoanh tiền thuế nợ ; xoá nợ tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt ; miễn tiền chậm nộp , tiền phạt ; không tính tiền chậm nộp ; gia_hạn nộp thuế ; nộp dần tiền thuế nợ . 4 . Quản_lý thông_tin người nộp thuế . 5 . Quản_lý hoá_đơn , chứng_từ . 6 . Kiểm_tra thuế , thanh_tra thuế và thực_hiện biện_pháp phòng , chống , ngăn_chặn vi_phạm pháp_luật về thuế . 7 . Cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính về quản_lý thuế . 8 . Xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế . 9 . Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo về thuế . 10 . Hợp_tác quốc_tế về thuế . 11 . Tuyên_truyền , hỗ_trợ người nộp thuế . Theo đó , quản_lý thuế bao_gồm những nội_dung sau đây : - Đăng_ký thuế , khai thuế , nộp thuế , ấn_định thuế . - Hoàn thuế , miễn thuế , giảm thuế , không thu thuế . - Khoanh tiền thuế nợ ; xoá nợ tiền thuế , tiền chậm nộp , tiền phạt ; miễn tiền chậm nộp , tiền phạt ; không tính tiền chậm nộp ; gia_hạn nộp thuế ; nộp dần tiền thuế nợ . - Quản_lý thông_tin người nộp thuế . - Quản_lý hoá_đơn , chứng_từ . - Kiểm_tra thuế , thanh_tra thuế và thực_hiện biện_pháp phòng , chống , ngăn_chặn vi_phạm pháp_luật về thuế . - Cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính về quản_lý thuế . - Xử_phạt vi_phạm hành_chính về quản_lý thuế . - Giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo về thuế . - Hợp_tác quốc_tế về thuế . - Tuyên_truyền , hỗ_trợ người nộp thuế . Quản_lý thuế ( Hình từ Internet )
198,574
Cá_nhân nộp thuế có được cản_trở công_chức quản_lý thuế thi_hành công_vụ không ?
Căn_cứ khoản 5 Điều 6 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý thuế như sau : ... Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý thuế 1 . Thông_đồng , móc_nối , bao_che giữa người nộp thuế và công_chức quản_lý thuế , cơ_quan quản_lý thuế để chuyển giá , trốn_thuế . 2 . Gây phiền_hà , sách_nhiễu đối_với người nộp thuế . 3 . Lợi_dụng để chiếm_đoạt hoặc sử_dụng trái_phép tiền thuế . 4 . Cố_tình không kê_khai hoặc kê_khai thuế không đầy_đủ , kịp_thời , chính_xác về số tiền thuế phải nộp . 5 . Cản_trở công_chức quản_lý thuế thi_hành công_vụ . 6 . Sử_dụng mã_số thuế của người nộp thuế khác để thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật hoặc cho người khác sử_dụng mã_số thuế của mình không đúng quy_định của pháp_luật . 7 . Bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ không xuất hoá_đơn theo quy_định của pháp_luật , sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp và sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn . 8 . Làm sai_lệch , sử_dụng sai mục_đích , truy_cập trái_phép , phá_huỷ hệ_thống thông_tin người nộp thuế . Như_vậy , cá_nhân nộp thuế không được cản_trở công_chức quản_lý thuế thi_hành công_vụ vì hành_vi đó thuộc trong các hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý thuế .
None
1
Căn_cứ khoản 5 Điều 6 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định các hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý thuế như sau : Các hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý thuế 1 . Thông_đồng , móc_nối , bao_che giữa người nộp thuế và công_chức quản_lý thuế , cơ_quan quản_lý thuế để chuyển giá , trốn_thuế . 2 . Gây phiền_hà , sách_nhiễu đối_với người nộp thuế . 3 . Lợi_dụng để chiếm_đoạt hoặc sử_dụng trái_phép tiền thuế . 4 . Cố_tình không kê_khai hoặc kê_khai thuế không đầy_đủ , kịp_thời , chính_xác về số tiền thuế phải nộp . 5 . Cản_trở công_chức quản_lý thuế thi_hành công_vụ . 6 . Sử_dụng mã_số thuế của người nộp thuế khác để thực_hiện hành_vi vi_phạm pháp_luật hoặc cho người khác sử_dụng mã_số thuế của mình không đúng quy_định của pháp_luật . 7 . Bán hàng_hoá , cung_cấp dịch_vụ không xuất hoá_đơn theo quy_định của pháp_luật , sử_dụng hoá_đơn không hợp_pháp và sử_dụng không hợp_pháp_hoá đơn . 8 . Làm sai_lệch , sử_dụng sai mục_đích , truy_cập trái_phép , phá_huỷ hệ_thống thông_tin người nộp thuế . Như_vậy , cá_nhân nộp thuế không được cản_trở công_chức quản_lý thuế thi_hành công_vụ vì hành_vi đó thuộc trong các hành_vi bị nghiêm_cấm trong quản_lý thuế .
198,575
Quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế được quy_định như_thế_nào ?
Quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế là việc áp_dụng có hệ_thống quy_định của pháp_luật , các quy_trình nghiệp_vụ để xác_định , đánh_giá và phân_loại các: ... Quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế là việc áp_dụng có hệ_thống quy_định của pháp_luật, các quy_trình nghiệp_vụ để xác_định, đánh_giá và phân_loại các rủi_ro có_thể tác_động tiêu_cực đến hiệu_quả, hiệu_lực quản_lý thuế làm cơ_sở để cơ_quan quản_lý thuế phân_bổ nguồn_lực hợp_lý và áp_dụng các biện_pháp quản_lý hiệu_quả theo khoản 15 Điều 3 Luật Quản_lý thuế 2019 giải_thích. Căn_cứ Điều 9 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định về quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế như sau : Quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế 1. Cơ_quan thuế áp_dụng quản_lý rủi_ro trong đăng_ký thuế, khai thuế, nộp thuế, nợ thuế, cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính về quản_lý thuế, hoàn thuế, kiểm_tra thuế, thanh_tra thuế, quản l‎ý và sử_dụng hoá_đơn, chứng_từ và các nghiệp_vụ khác trong quản_lý thuế. 2. Cơ_quan hải_quan áp_dụng quản_lý rủi_ro trong khai thuế, hoàn thuế, không thu thuế, kiểm_tra thuế, thanh_tra thuế và các nghiệp_vụ khác trong quản_lý thuế. 3. Áp_dụng cơ_chế quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế gồm nghiệp_vụ thu_thập, xử_lý thông_tin, dữ_liệu liên_quan đến người nộp thuế ; xây_dựng tiêu_chí quản_lý thuế ; đánh_giá việc tuân_thủ pháp_luật của
None
1
Quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế là việc áp_dụng có hệ_thống quy_định của pháp_luật , các quy_trình nghiệp_vụ để xác_định , đánh_giá và phân_loại các rủi_ro có_thể tác_động tiêu_cực đến hiệu_quả , hiệu_lực quản_lý thuế làm cơ_sở để cơ_quan quản_lý thuế phân_bổ nguồn_lực hợp_lý và áp_dụng các biện_pháp quản_lý hiệu_quả theo khoản 15 Điều 3 Luật Quản_lý thuế 2019 giải_thích . Căn_cứ Điều 9 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định về quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế như sau : Quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế 1 . Cơ_quan thuế áp_dụng quản_lý rủi_ro trong đăng_ký thuế , khai thuế , nộp thuế , nợ thuế , cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính về quản_lý thuế , hoàn thuế , kiểm_tra thuế , thanh_tra thuế , quản l‎ý và sử_dụng hoá_đơn , chứng_từ và các nghiệp_vụ khác trong quản_lý thuế . 2 . Cơ_quan hải_quan áp_dụng quản_lý rủi_ro trong khai thuế , hoàn thuế , không thu thuế , kiểm_tra thuế , thanh_tra thuế và các nghiệp_vụ khác trong quản_lý thuế . 3 . Áp_dụng cơ_chế quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế gồm nghiệp_vụ thu_thập , xử_lý thông_tin , dữ_liệu liên_quan đến người nộp thuế ; xây_dựng tiêu_chí quản_lý thuế ; đánh_giá việc tuân_thủ pháp_luật của người nộp thuế ; phân_loại mức_độ rủi_ro trong quản_lý thuế và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp quản_lý thuế phù_hợp . 4 . Đánh_giá việc tuân_thủ pháp_luật của người nộp thuế và phân_loại mức_độ rủi_ro trong quản_lý thuế được quy_định như sau : a ) Đánh_giá mức_độ tuân_thủ pháp_luật của người nộp thuế được thực_hiện dựa trên hệ_thống các tiêu_chí , thông_tin về lịch_sử quá_trình hoạt_động của người nộp thuế , quá_trình tuân_thủ pháp_luật và mối quan_hệ hợp_tác với cơ_quan quản_lý thuế trong việc thực_hiện pháp_luật về thuế và mức_độ vi_phạm pháp_luật về thuế ; b ) Phân_loại mức_độ rủi_ro trong quản_lý thuế được thực_hiện dựa trên mức_độ tuân_thủ pháp_luật của người nộp thuế . Trong quá_trình phân_loại mức_độ rủi_ro , cơ_quan quản_lý thuế xem_xét các nội_dung có liên_quan , gồm thông_tin về dấu_hiệu rủi_ro ; dấu_hiệu , hành_vi vi_phạm trong quản_lý thuế ; thông_tin về kết_quả hoạt_động nghiệp_vụ của cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan khác có liên_quan theo quy_định của Luật này ; ... Như_vậy , quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế được quy_định như trên .
198,576
Quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế được quy_định như_thế_nào ?
Quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế là việc áp_dụng có hệ_thống quy_định của pháp_luật , các quy_trình nghiệp_vụ để xác_định , đánh_giá và phân_loại các: ... . Áp_dụng cơ_chế quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế gồm nghiệp_vụ thu_thập, xử_lý thông_tin, dữ_liệu liên_quan đến người nộp thuế ; xây_dựng tiêu_chí quản_lý thuế ; đánh_giá việc tuân_thủ pháp_luật của người nộp thuế ; phân_loại mức_độ rủi_ro trong quản_lý thuế và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp quản_lý thuế phù_hợp. 4. Đánh_giá việc tuân_thủ pháp_luật của người nộp thuế và phân_loại mức_độ rủi_ro trong quản_lý thuế được quy_định như sau : a ) Đánh_giá mức_độ tuân_thủ pháp_luật của người nộp thuế được thực_hiện dựa trên hệ_thống các tiêu_chí, thông_tin về lịch_sử quá_trình hoạt_động của người nộp thuế, quá_trình tuân_thủ pháp_luật và mối quan_hệ hợp_tác với cơ_quan quản_lý thuế trong việc thực_hiện pháp_luật về thuế và mức_độ vi_phạm pháp_luật về thuế ; b ) Phân_loại mức_độ rủi_ro trong quản_lý thuế được thực_hiện dựa trên mức_độ tuân_thủ pháp_luật của người nộp thuế. Trong quá_trình phân_loại mức_độ rủi_ro, cơ_quan quản_lý thuế xem_xét các nội_dung có liên_quan, gồm thông_tin về dấu_hiệu rủi_ro ; dấu_hiệu, hành_vi vi_phạm trong quản_lý thuế ; thông_tin về kết_quả hoạt_động nghiệp_vụ của cơ_quan quản_lý thuế, cơ_quan khác có liên_quan theo quy_định của Luật này ;... Như_vậy, quản_lý rủi_ro trong
None
1
Quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế là việc áp_dụng có hệ_thống quy_định của pháp_luật , các quy_trình nghiệp_vụ để xác_định , đánh_giá và phân_loại các rủi_ro có_thể tác_động tiêu_cực đến hiệu_quả , hiệu_lực quản_lý thuế làm cơ_sở để cơ_quan quản_lý thuế phân_bổ nguồn_lực hợp_lý và áp_dụng các biện_pháp quản_lý hiệu_quả theo khoản 15 Điều 3 Luật Quản_lý thuế 2019 giải_thích . Căn_cứ Điều 9 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định về quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế như sau : Quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế 1 . Cơ_quan thuế áp_dụng quản_lý rủi_ro trong đăng_ký thuế , khai thuế , nộp thuế , nợ thuế , cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính về quản_lý thuế , hoàn thuế , kiểm_tra thuế , thanh_tra thuế , quản l‎ý và sử_dụng hoá_đơn , chứng_từ và các nghiệp_vụ khác trong quản_lý thuế . 2 . Cơ_quan hải_quan áp_dụng quản_lý rủi_ro trong khai thuế , hoàn thuế , không thu thuế , kiểm_tra thuế , thanh_tra thuế và các nghiệp_vụ khác trong quản_lý thuế . 3 . Áp_dụng cơ_chế quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế gồm nghiệp_vụ thu_thập , xử_lý thông_tin , dữ_liệu liên_quan đến người nộp thuế ; xây_dựng tiêu_chí quản_lý thuế ; đánh_giá việc tuân_thủ pháp_luật của người nộp thuế ; phân_loại mức_độ rủi_ro trong quản_lý thuế và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp quản_lý thuế phù_hợp . 4 . Đánh_giá việc tuân_thủ pháp_luật của người nộp thuế và phân_loại mức_độ rủi_ro trong quản_lý thuế được quy_định như sau : a ) Đánh_giá mức_độ tuân_thủ pháp_luật của người nộp thuế được thực_hiện dựa trên hệ_thống các tiêu_chí , thông_tin về lịch_sử quá_trình hoạt_động của người nộp thuế , quá_trình tuân_thủ pháp_luật và mối quan_hệ hợp_tác với cơ_quan quản_lý thuế trong việc thực_hiện pháp_luật về thuế và mức_độ vi_phạm pháp_luật về thuế ; b ) Phân_loại mức_độ rủi_ro trong quản_lý thuế được thực_hiện dựa trên mức_độ tuân_thủ pháp_luật của người nộp thuế . Trong quá_trình phân_loại mức_độ rủi_ro , cơ_quan quản_lý thuế xem_xét các nội_dung có liên_quan , gồm thông_tin về dấu_hiệu rủi_ro ; dấu_hiệu , hành_vi vi_phạm trong quản_lý thuế ; thông_tin về kết_quả hoạt_động nghiệp_vụ của cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan khác có liên_quan theo quy_định của Luật này ; ... Như_vậy , quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế được quy_định như trên .
198,577
Quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế được quy_định như_thế_nào ?
Quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế là việc áp_dụng có hệ_thống quy_định của pháp_luật , các quy_trình nghiệp_vụ để xác_định , đánh_giá và phân_loại các: ... hành_vi vi_phạm trong quản_lý thuế ; thông_tin về kết_quả hoạt_động nghiệp_vụ của cơ_quan quản_lý thuế, cơ_quan khác có liên_quan theo quy_định của Luật này ;... Như_vậy, quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế được quy_định như trên.
None
1
Quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế là việc áp_dụng có hệ_thống quy_định của pháp_luật , các quy_trình nghiệp_vụ để xác_định , đánh_giá và phân_loại các rủi_ro có_thể tác_động tiêu_cực đến hiệu_quả , hiệu_lực quản_lý thuế làm cơ_sở để cơ_quan quản_lý thuế phân_bổ nguồn_lực hợp_lý và áp_dụng các biện_pháp quản_lý hiệu_quả theo khoản 15 Điều 3 Luật Quản_lý thuế 2019 giải_thích . Căn_cứ Điều 9 Luật Quản_lý thuế 2019 quy_định về quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế như sau : Quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế 1 . Cơ_quan thuế áp_dụng quản_lý rủi_ro trong đăng_ký thuế , khai thuế , nộp thuế , nợ thuế , cưỡng_chế thi_hành quyết_định hành_chính về quản_lý thuế , hoàn thuế , kiểm_tra thuế , thanh_tra thuế , quản l‎ý và sử_dụng hoá_đơn , chứng_từ và các nghiệp_vụ khác trong quản_lý thuế . 2 . Cơ_quan hải_quan áp_dụng quản_lý rủi_ro trong khai thuế , hoàn thuế , không thu thuế , kiểm_tra thuế , thanh_tra thuế và các nghiệp_vụ khác trong quản_lý thuế . 3 . Áp_dụng cơ_chế quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế gồm nghiệp_vụ thu_thập , xử_lý thông_tin , dữ_liệu liên_quan đến người nộp thuế ; xây_dựng tiêu_chí quản_lý thuế ; đánh_giá việc tuân_thủ pháp_luật của người nộp thuế ; phân_loại mức_độ rủi_ro trong quản_lý thuế và tổ_chức thực_hiện các biện_pháp quản_lý thuế phù_hợp . 4 . Đánh_giá việc tuân_thủ pháp_luật của người nộp thuế và phân_loại mức_độ rủi_ro trong quản_lý thuế được quy_định như sau : a ) Đánh_giá mức_độ tuân_thủ pháp_luật của người nộp thuế được thực_hiện dựa trên hệ_thống các tiêu_chí , thông_tin về lịch_sử quá_trình hoạt_động của người nộp thuế , quá_trình tuân_thủ pháp_luật và mối quan_hệ hợp_tác với cơ_quan quản_lý thuế trong việc thực_hiện pháp_luật về thuế và mức_độ vi_phạm pháp_luật về thuế ; b ) Phân_loại mức_độ rủi_ro trong quản_lý thuế được thực_hiện dựa trên mức_độ tuân_thủ pháp_luật của người nộp thuế . Trong quá_trình phân_loại mức_độ rủi_ro , cơ_quan quản_lý thuế xem_xét các nội_dung có liên_quan , gồm thông_tin về dấu_hiệu rủi_ro ; dấu_hiệu , hành_vi vi_phạm trong quản_lý thuế ; thông_tin về kết_quả hoạt_động nghiệp_vụ của cơ_quan quản_lý thuế , cơ_quan khác có liên_quan theo quy_định của Luật này ; ... Như_vậy , quản_lý rủi_ro trong quản_lý thuế được quy_định như trên .
198,578
Vũ_khí_hạt_nhân có phải là vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt không ?
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Nghị_định 81/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt hay còn gọi là vũ_khí huỷ_diệt lớn là các loại vũ_khí được chế_tạo, sản_xuất có khả_năng sát_thương cao trên diện rộng, có khả_năng huỷ_diệt, gây tổn_thất lớn về sinh_lực, phương_tiện kỹ_thuật, cơ_sở vật_chất, môi_trường_sinh_thái và gây hoảng_loạn về tâm_lý, tinh_thần con_người, bao_gồm : vũ_khí_hạt_nhân, vũ_khí phóng_xạ, vũ_khí_hoá_học, vũ_khí_sinh_học và các vũ_khí khác có tính_năng, tác_dụng tương_tự vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt. Vũ_khí_hạt_nhân là vũ_khí dựa trên cơ_sở sử_dụng năng_lượng được giải_phóng từ các phản_ứng phân_chia hạt_nhân và phản_ứng tổng_hợp hạt_nhân không điều_khiển. Các nhân_tố sát_thương chủ_yếu gồm sóng xung_kích, bức_xạ quang, bức_xạ xuyên, phóng_xạ và xung_điện từ ; đạn_dược hạt_nhân, phương_tiện đưa chúng tới mục_tiêu và phương_tiện điều_khiển là bộ_phận không_thể tách rời của vũ_khí_hạt_nhân. Theo đó, vũ_khí_hạt_nhân là vũ_khí dựa trên cơ_sở sử_dụng năng_lượng được giải_phóng từ các phản_ứng phân_chia hạt_nhân và phản_ứng tổng_hợp hạt_nhân không điều_khiển. Các nhân_tố sát_thương chủ_yếu gồm sóng xung_kích, bức_xạ quang, bức_xạ xuyên, phóng_xạ và xung_điện từ ; đạn_dược hạt_nhân, phương_tiện đưa chúng tới mục_tiêu và phương_tiện điều_khiển là bộ_phận không_thể tách rời của vũ_khí_hạt_nhân.
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Nghị_định 81/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt hay còn gọi là vũ_khí huỷ_diệt lớn là các loại vũ_khí được chế_tạo , sản_xuất có khả_năng sát_thương cao trên diện rộng , có khả_năng huỷ_diệt , gây tổn_thất lớn về sinh_lực , phương_tiện kỹ_thuật , cơ_sở vật_chất , môi_trường_sinh_thái và gây hoảng_loạn về tâm_lý , tinh_thần con_người , bao_gồm : vũ_khí_hạt_nhân , vũ_khí phóng_xạ , vũ_khí_hoá_học , vũ_khí_sinh_học và các vũ_khí khác có tính_năng , tác_dụng tương_tự vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt . Vũ_khí_hạt_nhân là vũ_khí dựa trên cơ_sở sử_dụng năng_lượng được giải_phóng từ các phản_ứng phân_chia hạt_nhân và phản_ứng tổng_hợp hạt_nhân không điều_khiển . Các nhân_tố sát_thương chủ_yếu gồm sóng xung_kích , bức_xạ quang , bức_xạ xuyên , phóng_xạ và xung_điện từ ; đạn_dược hạt_nhân , phương_tiện đưa chúng tới mục_tiêu và phương_tiện điều_khiển là bộ_phận không_thể tách rời của vũ_khí_hạt_nhân . Theo đó , vũ_khí_hạt_nhân là vũ_khí dựa trên cơ_sở sử_dụng năng_lượng được giải_phóng từ các phản_ứng phân_chia hạt_nhân và phản_ứng tổng_hợp hạt_nhân không điều_khiển . Các nhân_tố sát_thương chủ_yếu gồm sóng xung_kích , bức_xạ quang , bức_xạ xuyên , phóng_xạ và xung_điện từ ; đạn_dược hạt_nhân , phương_tiện đưa chúng tới mục_tiêu và phương_tiện điều_khiển là bộ_phận không_thể tách rời của vũ_khí_hạt_nhân . Vũ_khí_hạt_nhân là một trong những loại vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt . Vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt ( Hình từ Internet )
198,579
Vũ_khí_hạt_nhân có phải là vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt không ?
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Nghị_định 81/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... xung_kích, bức_xạ quang, bức_xạ xuyên, phóng_xạ và xung_điện từ ; đạn_dược hạt_nhân, phương_tiện đưa chúng tới mục_tiêu và phương_tiện điều_khiển là bộ_phận không_thể tách rời của vũ_khí_hạt_nhân. Vũ_khí_hạt_nhân là một trong những loại vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt. Vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt ( Hình từ Internet ) Vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt hay còn gọi là vũ_khí huỷ_diệt lớn là các loại vũ_khí được chế_tạo, sản_xuất có khả_năng sát_thương cao trên diện rộng, có khả_năng huỷ_diệt, gây tổn_thất lớn về sinh_lực, phương_tiện kỹ_thuật, cơ_sở vật_chất, môi_trường_sinh_thái và gây hoảng_loạn về tâm_lý, tinh_thần con_người, bao_gồm : vũ_khí_hạt_nhân, vũ_khí phóng_xạ, vũ_khí_hoá_học, vũ_khí_sinh_học và các vũ_khí khác có tính_năng, tác_dụng tương_tự vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt. Vũ_khí_hạt_nhân là vũ_khí dựa trên cơ_sở sử_dụng năng_lượng được giải_phóng từ các phản_ứng phân_chia hạt_nhân và phản_ứng tổng_hợp hạt_nhân không điều_khiển. Các nhân_tố sát_thương chủ_yếu gồm sóng xung_kích, bức_xạ quang, bức_xạ xuyên, phóng_xạ và xung_điện từ ; đạn_dược hạt_nhân, phương_tiện đưa chúng tới mục_tiêu và phương_tiện điều_khiển là bộ_phận không_thể tách rời của vũ_khí_hạt_nhân. Theo đó, vũ_khí_hạt_nhân là vũ_khí dựa trên cơ_sở sử_dụng năng_lượng được
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Nghị_định 81/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt hay còn gọi là vũ_khí huỷ_diệt lớn là các loại vũ_khí được chế_tạo , sản_xuất có khả_năng sát_thương cao trên diện rộng , có khả_năng huỷ_diệt , gây tổn_thất lớn về sinh_lực , phương_tiện kỹ_thuật , cơ_sở vật_chất , môi_trường_sinh_thái và gây hoảng_loạn về tâm_lý , tinh_thần con_người , bao_gồm : vũ_khí_hạt_nhân , vũ_khí phóng_xạ , vũ_khí_hoá_học , vũ_khí_sinh_học và các vũ_khí khác có tính_năng , tác_dụng tương_tự vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt . Vũ_khí_hạt_nhân là vũ_khí dựa trên cơ_sở sử_dụng năng_lượng được giải_phóng từ các phản_ứng phân_chia hạt_nhân và phản_ứng tổng_hợp hạt_nhân không điều_khiển . Các nhân_tố sát_thương chủ_yếu gồm sóng xung_kích , bức_xạ quang , bức_xạ xuyên , phóng_xạ và xung_điện từ ; đạn_dược hạt_nhân , phương_tiện đưa chúng tới mục_tiêu và phương_tiện điều_khiển là bộ_phận không_thể tách rời của vũ_khí_hạt_nhân . Theo đó , vũ_khí_hạt_nhân là vũ_khí dựa trên cơ_sở sử_dụng năng_lượng được giải_phóng từ các phản_ứng phân_chia hạt_nhân và phản_ứng tổng_hợp hạt_nhân không điều_khiển . Các nhân_tố sát_thương chủ_yếu gồm sóng xung_kích , bức_xạ quang , bức_xạ xuyên , phóng_xạ và xung_điện từ ; đạn_dược hạt_nhân , phương_tiện đưa chúng tới mục_tiêu và phương_tiện điều_khiển là bộ_phận không_thể tách rời của vũ_khí_hạt_nhân . Vũ_khí_hạt_nhân là một trong những loại vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt . Vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt ( Hình từ Internet )
198,580
Vũ_khí_hạt_nhân có phải là vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt không ?
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Nghị_định 81/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... ; đạn_dược hạt_nhân, phương_tiện đưa chúng tới mục_tiêu và phương_tiện điều_khiển là bộ_phận không_thể tách rời của vũ_khí_hạt_nhân. Theo đó, vũ_khí_hạt_nhân là vũ_khí dựa trên cơ_sở sử_dụng năng_lượng được giải_phóng từ các phản_ứng phân_chia hạt_nhân và phản_ứng tổng_hợp hạt_nhân không điều_khiển. Các nhân_tố sát_thương chủ_yếu gồm sóng xung_kích, bức_xạ quang, bức_xạ xuyên, phóng_xạ và xung_điện từ ; đạn_dược hạt_nhân, phương_tiện đưa chúng tới mục_tiêu và phương_tiện điều_khiển là bộ_phận không_thể tách rời của vũ_khí_hạt_nhân. Vũ_khí_hạt_nhân là một trong những loại vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt. Vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ theo khoản 1 , khoản 2 Điều 4 Nghị_định 81/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt hay còn gọi là vũ_khí huỷ_diệt lớn là các loại vũ_khí được chế_tạo , sản_xuất có khả_năng sát_thương cao trên diện rộng , có khả_năng huỷ_diệt , gây tổn_thất lớn về sinh_lực , phương_tiện kỹ_thuật , cơ_sở vật_chất , môi_trường_sinh_thái và gây hoảng_loạn về tâm_lý , tinh_thần con_người , bao_gồm : vũ_khí_hạt_nhân , vũ_khí phóng_xạ , vũ_khí_hoá_học , vũ_khí_sinh_học và các vũ_khí khác có tính_năng , tác_dụng tương_tự vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt . Vũ_khí_hạt_nhân là vũ_khí dựa trên cơ_sở sử_dụng năng_lượng được giải_phóng từ các phản_ứng phân_chia hạt_nhân và phản_ứng tổng_hợp hạt_nhân không điều_khiển . Các nhân_tố sát_thương chủ_yếu gồm sóng xung_kích , bức_xạ quang , bức_xạ xuyên , phóng_xạ và xung_điện từ ; đạn_dược hạt_nhân , phương_tiện đưa chúng tới mục_tiêu và phương_tiện điều_khiển là bộ_phận không_thể tách rời của vũ_khí_hạt_nhân . Theo đó , vũ_khí_hạt_nhân là vũ_khí dựa trên cơ_sở sử_dụng năng_lượng được giải_phóng từ các phản_ứng phân_chia hạt_nhân và phản_ứng tổng_hợp hạt_nhân không điều_khiển . Các nhân_tố sát_thương chủ_yếu gồm sóng xung_kích , bức_xạ quang , bức_xạ xuyên , phóng_xạ và xung_điện từ ; đạn_dược hạt_nhân , phương_tiện đưa chúng tới mục_tiêu và phương_tiện điều_khiển là bộ_phận không_thể tách rời của vũ_khí_hạt_nhân . Vũ_khí_hạt_nhân là một trong những loại vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt . Vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt ( Hình từ Internet )
198,581
Các hoạt_động liên_quan đến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt gồm những gì ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 6 Điều 4 Nghị_định 81/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt a ) Là hoạt_động làm lan rộng kiến_thức, công_trình nghiên_cứu khoa_học, các thành_phần tiền chất, vật_liệu liên_quan của chủ_thể nhà_nước hoặc phi nhà_nước nhằm thực_hiện các hoạt_động liên_quan đến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt được quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Hoạt_động liên_quan đến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt bao_gồm : nghiên_cứu, chế_tạo, sản_xuất, sở_hữu, mua lại, dự_trữ, lưu_trữ, phát_triển, vận_chuyển, bán, cung_cấp, chuyển_nhượng, chuyển_giao công_nghệ, xuất_khẩu, nhập_khẩu, trung_chuyển và sử_dụng vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt hoặc các hoạt_động có liên_quan được quy_định trong các nghị_quyết của Hội_đồng Bảo_an Liên_hợp_quốc có liên_quan ; hoặc cung_cấp đào_tạo kỹ_thuật, tư_vấn, dịch_vụ, môi_giới, hỗ_trợ liên_quan đến bất_kỳ hoạt_động nào được xác_định trong điểm này. Như_vậy, hoạt_động liên_quan đến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt bao_gồm : nghiên_cứu, chế_tạo, sản_xuất, sở_hữu, mua lại, dự_trữ, lưu_trữ, phát_triển, vận_chuyển, bán, cung_cấp, chuyển_nhượng, chuyển_giao công_nghệ, xuất_khẩu, nhập_khẩu, trung_chuyển và sử_dụng vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt hoặc các hoạt_động có liên_quan được quy_định trong các nghị_quyết của Hội_đồng Bảo_an Liên_hợp_quốc có liên_quan ;
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 6 Điều 4 Nghị_định 81/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt a ) Là hoạt_động làm lan rộng kiến_thức , công_trình nghiên_cứu khoa_học , các thành_phần tiền chất , vật_liệu liên_quan của chủ_thể nhà_nước hoặc phi nhà_nước nhằm thực_hiện các hoạt_động liên_quan đến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt được quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Hoạt_động liên_quan đến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt bao_gồm : nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , sở_hữu , mua lại , dự_trữ , lưu_trữ , phát_triển , vận_chuyển , bán , cung_cấp , chuyển_nhượng , chuyển_giao công_nghệ , xuất_khẩu , nhập_khẩu , trung_chuyển và sử_dụng vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt hoặc các hoạt_động có liên_quan được quy_định trong các nghị_quyết của Hội_đồng Bảo_an Liên_hợp_quốc có liên_quan ; hoặc cung_cấp đào_tạo kỹ_thuật , tư_vấn , dịch_vụ , môi_giới , hỗ_trợ liên_quan đến bất_kỳ hoạt_động nào được xác_định trong điểm này . Như_vậy , hoạt_động liên_quan đến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt bao_gồm : nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , sở_hữu , mua lại , dự_trữ , lưu_trữ , phát_triển , vận_chuyển , bán , cung_cấp , chuyển_nhượng , chuyển_giao công_nghệ , xuất_khẩu , nhập_khẩu , trung_chuyển và sử_dụng vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt hoặc các hoạt_động có liên_quan được quy_định trong các nghị_quyết của Hội_đồng Bảo_an Liên_hợp_quốc có liên_quan ; hoặc cung_cấp đào_tạo kỹ_thuật , tư_vấn , dịch_vụ , môi_giới , hỗ_trợ liên_quan đến bất_kỳ hoạt_động nào được xác_định trong điểm này .
198,582
Các hoạt_động liên_quan đến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt gồm những gì ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 6 Điều 4 Nghị_định 81/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... chuyển_nhượng, chuyển_giao công_nghệ, xuất_khẩu, nhập_khẩu, trung_chuyển và sử_dụng vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt hoặc các hoạt_động có liên_quan được quy_định trong các nghị_quyết của Hội_đồng Bảo_an Liên_hợp_quốc có liên_quan ; hoặc cung_cấp đào_tạo kỹ_thuật, tư_vấn, dịch_vụ, môi_giới, hỗ_trợ liên_quan đến bất_kỳ hoạt_động nào được xác_định trong điểm này. Phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt a ) Là hoạt_động làm lan rộng kiến_thức, công_trình nghiên_cứu khoa_học, các thành_phần tiền chất, vật_liệu liên_quan của chủ_thể nhà_nước hoặc phi nhà_nước nhằm thực_hiện các hoạt_động liên_quan đến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt được quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Hoạt_động liên_quan đến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt bao_gồm : nghiên_cứu, chế_tạo, sản_xuất, sở_hữu, mua lại, dự_trữ, lưu_trữ, phát_triển, vận_chuyển, bán, cung_cấp, chuyển_nhượng, chuyển_giao công_nghệ, xuất_khẩu, nhập_khẩu, trung_chuyển và sử_dụng vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt hoặc các hoạt_động có liên_quan được quy_định trong các nghị_quyết của Hội_đồng Bảo_an Liên_hợp_quốc có liên_quan ; hoặc cung_cấp đào_tạo kỹ_thuật, tư_vấn, dịch_vụ, môi_giới, hỗ_trợ liên_quan đến bất_kỳ hoạt_động nào được xác_định trong điểm này. Như_vậy, hoạt_động liên_quan đến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt bao_gồm :
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 6 Điều 4 Nghị_định 81/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt a ) Là hoạt_động làm lan rộng kiến_thức , công_trình nghiên_cứu khoa_học , các thành_phần tiền chất , vật_liệu liên_quan của chủ_thể nhà_nước hoặc phi nhà_nước nhằm thực_hiện các hoạt_động liên_quan đến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt được quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Hoạt_động liên_quan đến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt bao_gồm : nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , sở_hữu , mua lại , dự_trữ , lưu_trữ , phát_triển , vận_chuyển , bán , cung_cấp , chuyển_nhượng , chuyển_giao công_nghệ , xuất_khẩu , nhập_khẩu , trung_chuyển và sử_dụng vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt hoặc các hoạt_động có liên_quan được quy_định trong các nghị_quyết của Hội_đồng Bảo_an Liên_hợp_quốc có liên_quan ; hoặc cung_cấp đào_tạo kỹ_thuật , tư_vấn , dịch_vụ , môi_giới , hỗ_trợ liên_quan đến bất_kỳ hoạt_động nào được xác_định trong điểm này . Như_vậy , hoạt_động liên_quan đến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt bao_gồm : nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , sở_hữu , mua lại , dự_trữ , lưu_trữ , phát_triển , vận_chuyển , bán , cung_cấp , chuyển_nhượng , chuyển_giao công_nghệ , xuất_khẩu , nhập_khẩu , trung_chuyển và sử_dụng vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt hoặc các hoạt_động có liên_quan được quy_định trong các nghị_quyết của Hội_đồng Bảo_an Liên_hợp_quốc có liên_quan ; hoặc cung_cấp đào_tạo kỹ_thuật , tư_vấn , dịch_vụ , môi_giới , hỗ_trợ liên_quan đến bất_kỳ hoạt_động nào được xác_định trong điểm này .
198,583
Các hoạt_động liên_quan đến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt gồm những gì ?
Căn_cứ theo điểm b khoản 6 Điều 4 Nghị_định 81/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... cung_cấp đào_tạo kỹ_thuật, tư_vấn, dịch_vụ, môi_giới, hỗ_trợ liên_quan đến bất_kỳ hoạt_động nào được xác_định trong điểm này. Như_vậy, hoạt_động liên_quan đến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt bao_gồm : nghiên_cứu, chế_tạo, sản_xuất, sở_hữu, mua lại, dự_trữ, lưu_trữ, phát_triển, vận_chuyển, bán, cung_cấp, chuyển_nhượng, chuyển_giao công_nghệ, xuất_khẩu, nhập_khẩu, trung_chuyển và sử_dụng vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt hoặc các hoạt_động có liên_quan được quy_định trong các nghị_quyết của Hội_đồng Bảo_an Liên_hợp_quốc có liên_quan ; hoặc cung_cấp đào_tạo kỹ_thuật, tư_vấn, dịch_vụ, môi_giới, hỗ_trợ liên_quan đến bất_kỳ hoạt_động nào được xác_định trong điểm này.
None
1
Căn_cứ theo điểm b khoản 6 Điều 4 Nghị_định 81/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt a ) Là hoạt_động làm lan rộng kiến_thức , công_trình nghiên_cứu khoa_học , các thành_phần tiền chất , vật_liệu liên_quan của chủ_thể nhà_nước hoặc phi nhà_nước nhằm thực_hiện các hoạt_động liên_quan đến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt được quy_định tại điểm b khoản này ; b ) Hoạt_động liên_quan đến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt bao_gồm : nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , sở_hữu , mua lại , dự_trữ , lưu_trữ , phát_triển , vận_chuyển , bán , cung_cấp , chuyển_nhượng , chuyển_giao công_nghệ , xuất_khẩu , nhập_khẩu , trung_chuyển và sử_dụng vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt hoặc các hoạt_động có liên_quan được quy_định trong các nghị_quyết của Hội_đồng Bảo_an Liên_hợp_quốc có liên_quan ; hoặc cung_cấp đào_tạo kỹ_thuật , tư_vấn , dịch_vụ , môi_giới , hỗ_trợ liên_quan đến bất_kỳ hoạt_động nào được xác_định trong điểm này . Như_vậy , hoạt_động liên_quan đến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt bao_gồm : nghiên_cứu , chế_tạo , sản_xuất , sở_hữu , mua lại , dự_trữ , lưu_trữ , phát_triển , vận_chuyển , bán , cung_cấp , chuyển_nhượng , chuyển_giao công_nghệ , xuất_khẩu , nhập_khẩu , trung_chuyển và sử_dụng vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt hoặc các hoạt_động có liên_quan được quy_định trong các nghị_quyết của Hội_đồng Bảo_an Liên_hợp_quốc có liên_quan ; hoặc cung_cấp đào_tạo kỹ_thuật , tư_vấn , dịch_vụ , môi_giới , hỗ_trợ liên_quan đến bất_kỳ hoạt_động nào được xác_định trong điểm này .
198,584
Cơ_quan đầu_mối quốc_gia trao_đổi thông_tin về phòng , chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt cho các tổ_chức quốc_tế theo quy_định nào ?
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 81/2019/NĐ-CP quy_định như sau : ... Bảo_mật thông_tin 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm bảo_vệ bí_mật nhà_nước liên_quan đến công_tác phòng , chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt theo quy_định của Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 2 . Cơ_quan đầu_mối quốc_gia khi trao_đổi , cung_cấp thông_tin , tài_liệu , vật_mang tin về phòng , chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt cho các tổ_chức quốc_tế theo quy_định của Hội_đồng Bảo_an Liên_hợp_quốc phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật Việt_Nam về bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong quan_hệ , tiếp_xúc với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài . Theo đó , cơ_quan đầu_mối quốc_gia trao_đổi thông_tin về phòng , chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt cho các tổ_chức quốc_tế được thực_hiện theo quy_định của Hội_đồng Bảo_an Liên_hợp_quốc và phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật Việt_Nam về bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong quan_hệ , tiếp_xúc với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài .
None
1
Căn_cứ theo khoản 2 Điều 8 Nghị_định 81/2019/NĐ-CP quy_định như sau : Bảo_mật thông_tin 1 . Cơ_quan , tổ_chức , cá_nhân có trách_nhiệm bảo_vệ bí_mật nhà_nước liên_quan đến công_tác phòng , chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt theo quy_định của Luật Bảo_vệ bí_mật nhà_nước . 2 . Cơ_quan đầu_mối quốc_gia khi trao_đổi , cung_cấp thông_tin , tài_liệu , vật_mang tin về phòng , chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt cho các tổ_chức quốc_tế theo quy_định của Hội_đồng Bảo_an Liên_hợp_quốc phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật Việt_Nam về bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong quan_hệ , tiếp_xúc với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài . Theo đó , cơ_quan đầu_mối quốc_gia trao_đổi thông_tin về phòng , chống phổ_biến vũ_khí huỷ_diệt hàng_loạt cho các tổ_chức quốc_tế được thực_hiện theo quy_định của Hội_đồng Bảo_an Liên_hợp_quốc và phải tuân_thủ quy_định của pháp_luật Việt_Nam về bảo_vệ bí_mật nhà_nước trong quan_hệ , tiếp_xúc với tổ_chức , cá_nhân nước_ngoài .
198,585
Cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân huyện được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 27 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân huyện như sau : ... “ Điều 27 . Cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân huyện 1 . Uỷ_ban_nhân_dân huyện gồm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các Uỷ_viên . Uỷ_ban_nhân_dân huyện loại I có không quá ba Phó Chủ_tịch ; huyện loại II và loại III có không quá hai Phó Chủ_tịch . Uỷ_viên Uỷ_ban_nhân_dân huyện gồm các Uỷ_viên là người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện , Uỷ_viên phụ_trách quân_sự , Uỷ_viên phụ_trách công_an . 2 . Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện gồm có các phòng và cơ_quan tương_đương phòng . ” Như_vậy , cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân huyện theo quy_định nêu trên .
None
1
Căn_cứ Điều 27 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân huyện như sau : “ Điều 27 . Cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân huyện 1 . Uỷ_ban_nhân_dân huyện gồm Chủ_tịch , Phó Chủ_tịch và các Uỷ_viên . Uỷ_ban_nhân_dân huyện loại I có không quá ba Phó Chủ_tịch ; huyện loại II và loại III có không quá hai Phó Chủ_tịch . Uỷ_viên Uỷ_ban_nhân_dân huyện gồm các Uỷ_viên là người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện , Uỷ_viên phụ_trách quân_sự , Uỷ_viên phụ_trách công_an . 2 . Cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện gồm có các phòng và cơ_quan tương_đương phòng . ” Như_vậy , cơ_cấu tổ_chức của Uỷ_ban_nhân_dân huyện theo quy_định nêu trên .
198,586
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 28 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện như sau : ... “ Điều 28. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện 1. Xây_dựng, trình Hội_đồng_nhân_dân huyện quyết_định các nội_dung quy_định tại các điểm a, b, c và g khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 26 của Luật này và tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân huyện. 2. Quy_định tổ_chức bộ_máy và nhiệm_vụ, quyền_hạn cụ_thể của cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện. 3. Tổ_chức thực_hiện ngân_sách huyện ; thực_hiện các nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội, phát_triển công_nghiệp, xây_dựng, thương_mại, dịch_vụ, du_lịch, nông_nghiệp, lâm_nghiệp, thuỷ_sản, mạng_lưới giao_thông, thuỷ_lợi, xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn ; quản_lý và sử_dụng đất_đai, rừng_núi, sông_hồ, tài_nguyên nước, tài_nguyên khoáng_sản, nguồn lợi ở vùng_biển, tài_nguyên thiên_nhiên khác ; bảo_vệ môi_trường trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật. 4. Thực_hiện các nhiệm_vụ về tổ_chức và bảo_đảm việc thi_hành Hiến_pháp và pháp_luật, xây_dựng chính_quyền và địa_giới hành_chính, giáo_dục, đào_tạo, khoa_học, công_nghệ, văn_hoá, thông_tin, thể_dục, thể_thao, y_tế, lao_động, chính_sách_xã_hội, dân_tộc, tôn_giáo, quốc_phòng, an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội
None
1
Căn_cứ Điều 28 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện như sau : “ Điều 28 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện 1 . Xây_dựng , trình Hội_đồng_nhân_dân huyện quyết_định các nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c và g khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 26 của Luật này và tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân huyện . 2 . Quy_định tổ_chức bộ_máy và nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể của cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện . 3 . Tổ_chức thực_hiện ngân_sách huyện ; thực_hiện các nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội , phát_triển công_nghiệp , xây_dựng , thương_mại , dịch_vụ , du_lịch , nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thuỷ_sản , mạng_lưới giao_thông , thuỷ_lợi , xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn ; quản_lý và sử_dụng đất_đai , rừng_núi , sông_hồ , tài_nguyên nước , tài_nguyên khoáng_sản , nguồn lợi ở vùng_biển , tài_nguyên thiên_nhiên khác ; bảo_vệ môi_trường trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật . 4 . Thực_hiện các nhiệm_vụ về tổ_chức và bảo_đảm việc thi_hành Hiến_pháp và pháp_luật , xây_dựng chính_quyền và địa_giới hành_chính , giáo_dục , đào_tạo , khoa_học , công_nghệ , văn_hoá , thông_tin , thể_dục , thể_thao , y_tế , lao_động , chính_sách_xã_hội , dân_tộc , tôn_giáo , quốc_phòng , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , hành_chính tư_pháp , bổ_trợ tư_pháp và các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . 5 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn do cơ_quan nhà_nước cấp trên phân_cấp , uỷ_quyền . 6 . Phân_cấp , uỷ_quyền cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức khác thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện . ” Như_vậy , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Uỷ_ban_nhân_dân huyện
198,587
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 28 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện như sau : ... đào_tạo, khoa_học, công_nghệ, văn_hoá, thông_tin, thể_dục, thể_thao, y_tế, lao_động, chính_sách_xã_hội, dân_tộc, tôn_giáo, quốc_phòng, an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội, hành_chính tư_pháp, bổ_trợ tư_pháp và các nhiệm_vụ, quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật. 5. Thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn do cơ_quan nhà_nước cấp trên phân_cấp, uỷ_quyền. 6. Phân_cấp, uỷ_quyền cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã, cơ_quan, tổ_chức khác thực_hiện các nhiệm_vụ, quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện. ” Như_vậy, nhiệm_vụ và quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện được thực_hiện theo quy_định nêu trên. Uỷ_ban_nhân_dân huyện
None
1
Căn_cứ Điều 28 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện như sau : “ Điều 28 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện 1 . Xây_dựng , trình Hội_đồng_nhân_dân huyện quyết_định các nội_dung quy_định tại các điểm a , b , c và g khoản 1 , khoản 2 và khoản 3 Điều 26 của Luật này và tổ_chức thực_hiện các nghị_quyết của Hội_đồng_nhân_dân huyện . 2 . Quy_định tổ_chức bộ_máy và nhiệm_vụ , quyền_hạn cụ_thể của cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện . 3 . Tổ_chức thực_hiện ngân_sách huyện ; thực_hiện các nhiệm_vụ phát_triển kinh_tế - xã_hội , phát_triển công_nghiệp , xây_dựng , thương_mại , dịch_vụ , du_lịch , nông_nghiệp , lâm_nghiệp , thuỷ_sản , mạng_lưới giao_thông , thuỷ_lợi , xây_dựng điểm dân_cư nông_thôn ; quản_lý và sử_dụng đất_đai , rừng_núi , sông_hồ , tài_nguyên nước , tài_nguyên khoáng_sản , nguồn lợi ở vùng_biển , tài_nguyên thiên_nhiên khác ; bảo_vệ môi_trường trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật . 4 . Thực_hiện các nhiệm_vụ về tổ_chức và bảo_đảm việc thi_hành Hiến_pháp và pháp_luật , xây_dựng chính_quyền và địa_giới hành_chính , giáo_dục , đào_tạo , khoa_học , công_nghệ , văn_hoá , thông_tin , thể_dục , thể_thao , y_tế , lao_động , chính_sách_xã_hội , dân_tộc , tôn_giáo , quốc_phòng , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội , hành_chính tư_pháp , bổ_trợ tư_pháp và các nhiệm_vụ , quyền_hạn khác theo quy_định của pháp_luật . 5 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn do cơ_quan nhà_nước cấp trên phân_cấp , uỷ_quyền . 6 . Phân_cấp , uỷ_quyền cho Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã , cơ_quan , tổ_chức khác thực_hiện các nhiệm_vụ , quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện . ” Như_vậy , nhiệm_vụ và quyền_hạn của Uỷ_ban_nhân_dân huyện được thực_hiện theo quy_định nêu trên . Uỷ_ban_nhân_dân huyện
198,588
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 29 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ . quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện như sau : ... “ Điều 29. Nhiệm_vụ, quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện là người đứng đầu Uỷ_ban_nhân_dân huyện và có các nhiệm_vụ, quyền_hạn sau đây : 1. Lãnh_đạo và điều_hành công_việc của Uỷ_ban_nhân_dân, các thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; lãnh_đạo, chỉ_đạo các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; 2. Phê_chuẩn kết_quả bầu, miễn_nhiệm, bãi_nhiệm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân, Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; điều_động, đình_chỉ công_tác, cách_chức Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân, Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; giao quyền Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong trường_hợp khuyết Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân cấp xã ; bổ_nhiệm, miễn_nhiệm, điều_động, cách_chức, khen_thưởng, kỷ_luật cán_bộ, công_chức, viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; 3. Lãnh_đạo, chỉ_đạo việc thực_hiện các nhiệm_vụ thi_hành Hiến_pháp, pháp_luật, các văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên, của Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; bảo_đảm quốc_phòng, an_ninh và trật_tự, an_toàn xã_hội ; bảo_vệ tài_sản của cơ_quan, tổ_chức, bảo_hộ tính_mạng, tự_do, danh_dự, nhân_phẩm, tài_sản, các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của công_dân ; thực_hiện các biện_pháp quản_lý
None
1
Căn_cứ Điều 29 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ . quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện như sau : “ Điều 29 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện là người đứng đầu Uỷ_ban_nhân_dân huyện và có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : 1 . Lãnh_đạo và điều_hành công_việc của Uỷ_ban_nhân_dân , các thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; lãnh_đạo , chỉ_đạo các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; 2 . Phê_chuẩn kết_quả bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; điều_động , đình_chỉ công_tác , cách_chức Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; giao quyền Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong trường_hợp khuyết Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân cấp xã ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , điều_động , cách_chức , khen_thưởng , kỷ_luật cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; 3 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo việc thực_hiện các nhiệm_vụ thi_hành Hiến_pháp , pháp_luật , các văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , của Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh và trật_tự , an_toàn xã_hội ; bảo_vệ tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , bảo_hộ tính_mạng , tự_do , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản , các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của công_dân ; thực_hiện các biện_pháp quản_lý dân_cư trên địa_bàn huyện ; 4 . Lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ huyện đến cơ_sở , bảo_đảm tính thống_nhất , thông_suốt của nền hành_chính ; chỉ_đạo công_tác cải_cách hành_chính và cải_cách công_vụ , công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước ở địa_phương ; 5 . Đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ văn_bản trái pháp_luật của cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện và văn_bản trái pháp_luật của Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Đình_chỉ việc thi_hành văn_bản trái pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân huyện để đề_nghị Hội_đồng_nhân_dân huyện bãi_bỏ ; 6 . Chỉ_đạo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện hoặc người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn trong phạm_vi thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; 7 . Quản_lý và tổ_chức sử_dụng có hiệu_quả công_sở , tài_sản , phương_tiện làm_việc và ngân_sách nhà_nước được giao trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật ; 8 . Tổ_chức việc thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , xử_lý vi_phạm pháp_luật , tiếp công_dân theo quy_định của pháp_luật ; 9 . Chỉ_đạo thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ môi_trường , phòng , chống cháy , nổ ; chỉ_đạo và áp_dụng các biện_pháp để giải_quyết các công_việc đột_xuất , khẩn_cấp trong phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật ; 10 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn do cơ_quan nhà_nước cấp trên phân_cấp , uỷ_quyền . ” Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện có nhiệm_vụ và quyền_hạn theo như quy_định nêu trên . Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện có quyền chỉ_đạo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn trong phạm_vi thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện .
198,589
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 29 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ . quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện như sau : ... ; bảo_vệ tài_sản của cơ_quan, tổ_chức, bảo_hộ tính_mạng, tự_do, danh_dự, nhân_phẩm, tài_sản, các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của công_dân ; thực_hiện các biện_pháp quản_lý dân_cư trên địa_bàn huyện ; 4. Lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ huyện đến cơ_sở, bảo_đảm tính thống_nhất, thông_suốt của nền hành_chính ; chỉ_đạo công_tác cải_cách hành_chính và cải_cách công_vụ, công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước ở địa_phương ; 5. Đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ văn_bản trái pháp_luật của cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện và văn_bản trái pháp_luật của Uỷ_ban_nhân_dân, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã. Đình_chỉ việc thi_hành văn_bản trái pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân cấp xã, báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân huyện để đề_nghị Hội_đồng_nhân_dân huyện bãi_bỏ ; 6. Chỉ_đạo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện hoặc người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn trong phạm_vi thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; 7. Quản_lý và tổ_chức sử_dụng có hiệu_quả công_sở, tài_sản, phương_tiện làm_việc và ngân_sách nhà_nước được giao trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật ; 8. Tổ_chức việc thanh_tra, kiểm_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo
None
1
Căn_cứ Điều 29 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ . quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện như sau : “ Điều 29 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện là người đứng đầu Uỷ_ban_nhân_dân huyện và có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : 1 . Lãnh_đạo và điều_hành công_việc của Uỷ_ban_nhân_dân , các thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; lãnh_đạo , chỉ_đạo các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; 2 . Phê_chuẩn kết_quả bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; điều_động , đình_chỉ công_tác , cách_chức Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; giao quyền Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong trường_hợp khuyết Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân cấp xã ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , điều_động , cách_chức , khen_thưởng , kỷ_luật cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; 3 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo việc thực_hiện các nhiệm_vụ thi_hành Hiến_pháp , pháp_luật , các văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , của Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh và trật_tự , an_toàn xã_hội ; bảo_vệ tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , bảo_hộ tính_mạng , tự_do , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản , các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của công_dân ; thực_hiện các biện_pháp quản_lý dân_cư trên địa_bàn huyện ; 4 . Lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ huyện đến cơ_sở , bảo_đảm tính thống_nhất , thông_suốt của nền hành_chính ; chỉ_đạo công_tác cải_cách hành_chính và cải_cách công_vụ , công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước ở địa_phương ; 5 . Đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ văn_bản trái pháp_luật của cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện và văn_bản trái pháp_luật của Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Đình_chỉ việc thi_hành văn_bản trái pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân huyện để đề_nghị Hội_đồng_nhân_dân huyện bãi_bỏ ; 6 . Chỉ_đạo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện hoặc người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn trong phạm_vi thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; 7 . Quản_lý và tổ_chức sử_dụng có hiệu_quả công_sở , tài_sản , phương_tiện làm_việc và ngân_sách nhà_nước được giao trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật ; 8 . Tổ_chức việc thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , xử_lý vi_phạm pháp_luật , tiếp công_dân theo quy_định của pháp_luật ; 9 . Chỉ_đạo thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ môi_trường , phòng , chống cháy , nổ ; chỉ_đạo và áp_dụng các biện_pháp để giải_quyết các công_việc đột_xuất , khẩn_cấp trong phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật ; 10 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn do cơ_quan nhà_nước cấp trên phân_cấp , uỷ_quyền . ” Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện có nhiệm_vụ và quyền_hạn theo như quy_định nêu trên . Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện có quyền chỉ_đạo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn trong phạm_vi thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện .
198,590
Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện được pháp_luật quy_định như_thế_nào ?
Căn_cứ Điều 29 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ . quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện như sau : ... hiệu_quả công_sở, tài_sản, phương_tiện làm_việc và ngân_sách nhà_nước được giao trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật ; 8. Tổ_chức việc thanh_tra, kiểm_tra, giải_quyết khiếu_nại, tố_cáo, xử_lý vi_phạm pháp_luật, tiếp công_dân theo quy_định của pháp_luật ; 9. Chỉ_đạo thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ môi_trường, phòng, chống cháy, nổ ; chỉ_đạo và áp_dụng các biện_pháp để giải_quyết các công_việc đột_xuất, khẩn_cấp trong phòng, chống thiên_tai, dịch_bệnh, an_ninh, trật_tự, an_toàn xã_hội trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật ; 10. Thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn do cơ_quan nhà_nước cấp trên phân_cấp, uỷ_quyền. ” Như_vậy, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện có nhiệm_vụ và quyền_hạn theo như quy_định nêu trên. Theo đó, Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện có quyền chỉ_đạo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện nhiệm_vụ, quyền_hạn trong phạm_vi thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện.
None
1
Căn_cứ Điều 29 Luật Tổ_chức chính_quyền địa_phương 2015 quy_định về nhiệm_vụ . quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện như sau : “ Điều 29 . Nhiệm_vụ , quyền_hạn của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện là người đứng đầu Uỷ_ban_nhân_dân huyện và có các nhiệm_vụ , quyền_hạn sau đây : 1 . Lãnh_đạo và điều_hành công_việc của Uỷ_ban_nhân_dân , các thành_viên Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; lãnh_đạo , chỉ_đạo các cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; 2 . Phê_chuẩn kết_quả bầu , miễn_nhiệm , bãi_nhiệm Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; điều_động , đình_chỉ công_tác , cách_chức Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân , Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; giao quyền Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã trong trường_hợp khuyết Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã giữa hai kỳ họp Hội_đồng_nhân_dân cấp xã ; bổ_nhiệm , miễn_nhiệm , điều_động , cách_chức , khen_thưởng , kỷ_luật cán_bộ , công_chức , viên_chức thuộc phạm_vi quản_lý theo quy_định của pháp_luật ; 3 . Lãnh_đạo , chỉ_đạo việc thực_hiện các nhiệm_vụ thi_hành Hiến_pháp , pháp_luật , các văn_bản của cơ_quan nhà_nước cấp trên , của Hội_đồng_nhân_dân và Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; bảo_đảm quốc_phòng , an_ninh và trật_tự , an_toàn xã_hội ; bảo_vệ tài_sản của cơ_quan , tổ_chức , bảo_hộ tính_mạng , tự_do , danh_dự , nhân_phẩm , tài_sản , các quyền và lợi_ích hợp_pháp khác của công_dân ; thực_hiện các biện_pháp quản_lý dân_cư trên địa_bàn huyện ; 4 . Lãnh_đạo và chịu trách_nhiệm về hoạt_động của hệ_thống hành_chính nhà_nước từ huyện đến cơ_sở , bảo_đảm tính thống_nhất , thông_suốt của nền hành_chính ; chỉ_đạo công_tác cải_cách hành_chính và cải_cách công_vụ , công_chức trong hệ_thống hành_chính nhà_nước ở địa_phương ; 5 . Đình_chỉ việc thi_hành hoặc bãi_bỏ văn_bản trái pháp_luật của cơ_quan_chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện và văn_bản trái pháp_luật của Uỷ_ban_nhân_dân , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã . Đình_chỉ việc thi_hành văn_bản trái pháp_luật của Hội_đồng_nhân_dân cấp xã , báo_cáo Uỷ_ban_nhân_dân huyện để đề_nghị Hội_đồng_nhân_dân huyện bãi_bỏ ; 6 . Chỉ_đạo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã ; uỷ_quyền cho Phó Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện hoặc người đứng đầu cơ_quan chuyên_môn thuộc Uỷ_ban_nhân_dân huyện thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn trong phạm_vi thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện ; 7 . Quản_lý và tổ_chức sử_dụng có hiệu_quả công_sở , tài_sản , phương_tiện làm_việc và ngân_sách nhà_nước được giao trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật ; 8 . Tổ_chức việc thanh_tra , kiểm_tra , giải_quyết khiếu_nại , tố_cáo , xử_lý vi_phạm pháp_luật , tiếp công_dân theo quy_định của pháp_luật ; 9 . Chỉ_đạo thực_hiện các biện_pháp bảo_vệ môi_trường , phòng , chống cháy , nổ ; chỉ_đạo và áp_dụng các biện_pháp để giải_quyết các công_việc đột_xuất , khẩn_cấp trong phòng , chống thiên_tai , dịch_bệnh , an_ninh , trật_tự , an_toàn xã_hội trên địa_bàn huyện theo quy_định của pháp_luật ; 10 . Thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn do cơ_quan nhà_nước cấp trên phân_cấp , uỷ_quyền . ” Như_vậy , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện có nhiệm_vụ và quyền_hạn theo như quy_định nêu trên . Theo đó , Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện có quyền chỉ_đạo Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân cấp xã thực_hiện nhiệm_vụ , quyền_hạn trong phạm_vi thẩm_quyền của Chủ_tịch Uỷ_ban_nhân_dân huyện .
198,591
Nhà_xuất_bản can_thiệp trái_phép vào nội_dung của xuất_bản_phẩm điện_tử để làm sai_lệch nội_dung thì bị xử_phạt thế_nào ?
Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 31 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về điều_kiện hoạt_động xuất_bản điện_tử và phát_hành xuất_bản_phẩm: ... Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 31 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về điều_kiện hoạt_động xuất_bản điện_tử và phát_hành xuất_bản_phẩm điện_tử như sau : Vi_phạm quy_định về điều_kiện hoạt_động xuất_bản điện_tử và phát_hành xuất_bản_phẩm điện_tử... 2. Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Xuất_bản, phát_hành xuất_bản_phẩm điện_tử kèm ứng_dụng kỹ_thuật, công_nghệ gây mất an_toàn, an_ninh thông_tin đối_với phương_tiện điện_tử ; b ) Bổ_sung thông_tin mà người sử_dụng xuất_bản_phẩm điện_tử không yêu_cầu, trừ các thông_tin được phép theo quy_định của pháp_luật hoặc có sự đồng_ý của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động xuất_bản ; c ) Can_thiệp trái_phép vào nội_dung, hình_thức của xuất_bản_phẩm điện_tử để làm sai_lệch nội_dung hoặc thực_hiện hành_vi trái pháp_luật đối_với từng tên xuất_bản_phẩm ; d ) Không chấp_hành yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về việc dừng xuất_bản, phát_hành xuất_bản_phẩm điện_tử hoặc loại_bỏ, ngăn_chặn người sử_dụng tiếp_cận một phần nội_dung hoặc toàn_bộ xuất_bản_phẩm có dấu_hiệu vi_phạm quy_định của pháp_luật ; đ ) Phát_hành xuất_bản_phẩm điện_tử nhưng không được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký hoạt_động phát_hành xuất_bản_phẩm điện_tử.... Theo khoản 2
None
1
Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 31 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về điều_kiện hoạt_động xuất_bản điện_tử và phát_hành xuất_bản_phẩm điện_tử như sau : Vi_phạm quy_định về điều_kiện hoạt_động xuất_bản điện_tử và phát_hành xuất_bản_phẩm điện_tử ... 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Xuất_bản , phát_hành xuất_bản_phẩm điện_tử kèm ứng_dụng kỹ_thuật , công_nghệ gây mất an_toàn , an_ninh thông_tin đối_với phương_tiện điện_tử ; b ) Bổ_sung thông_tin mà người sử_dụng xuất_bản_phẩm điện_tử không yêu_cầu , trừ các thông_tin được phép theo quy_định của pháp_luật hoặc có sự đồng_ý của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động xuất_bản ; c ) Can_thiệp trái_phép vào nội_dung , hình_thức của xuất_bản_phẩm điện_tử để làm sai_lệch nội_dung hoặc thực_hiện hành_vi trái pháp_luật đối_với từng tên xuất_bản_phẩm ; d ) Không chấp_hành yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về việc dừng xuất_bản , phát_hành xuất_bản_phẩm điện_tử hoặc loại_bỏ , ngăn_chặn người sử_dụng tiếp_cận một phần nội_dung hoặc toàn_bộ xuất_bản_phẩm có dấu_hiệu vi_phạm quy_định của pháp_luật ; đ ) Phát_hành xuất_bản_phẩm điện_tử nhưng không được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký hoạt_động phát_hành xuất_bản_phẩm điện_tử . ... Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Mức phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 6 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , nhà_xuất_bản can_thiệp trái_phép vào nội_dung của xuất_bản_phẩm điện_tử để làm sai_lệch nội_dung thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . Xuất_bản_phẩm điện_tử ( Hình từ Internet )
198,592
Nhà_xuất_bản can_thiệp trái_phép vào nội_dung của xuất_bản_phẩm điện_tử để làm sai_lệch nội_dung thì bị xử_phạt thế_nào ?
Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 31 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về điều_kiện hoạt_động xuất_bản điện_tử và phát_hành xuất_bản_phẩm: ... toàn_bộ xuất_bản_phẩm có dấu_hiệu vi_phạm quy_định của pháp_luật ; đ ) Phát_hành xuất_bản_phẩm điện_tử nhưng không được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký hoạt_động phát_hành xuất_bản_phẩm điện_tử.... Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt... 2. Mức phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức, trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 6 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân.... Theo quy_định trên, nhà_xuất_bản can_thiệp trái_phép vào nội_dung của xuất_bản_phẩm điện_tử để làm sai_lệch nội_dung thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng. Xuất_bản_phẩm điện_tử ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ điểm c khoản 2 Điều 31 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về vi_phạm quy_định về điều_kiện hoạt_động xuất_bản điện_tử và phát_hành xuất_bản_phẩm điện_tử như sau : Vi_phạm quy_định về điều_kiện hoạt_động xuất_bản điện_tử và phát_hành xuất_bản_phẩm điện_tử ... 2 . Phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng đối_với một trong các hành_vi sau đây : a ) Xuất_bản , phát_hành xuất_bản_phẩm điện_tử kèm ứng_dụng kỹ_thuật , công_nghệ gây mất an_toàn , an_ninh thông_tin đối_với phương_tiện điện_tử ; b ) Bổ_sung thông_tin mà người sử_dụng xuất_bản_phẩm điện_tử không yêu_cầu , trừ các thông_tin được phép theo quy_định của pháp_luật hoặc có sự đồng_ý của cơ_quan quản_lý_nhà_nước về hoạt_động xuất_bản ; c ) Can_thiệp trái_phép vào nội_dung , hình_thức của xuất_bản_phẩm điện_tử để làm sai_lệch nội_dung hoặc thực_hiện hành_vi trái pháp_luật đối_với từng tên xuất_bản_phẩm ; d ) Không chấp_hành yêu_cầu của cơ_quan quản_lý_nhà_nước có thẩm_quyền về việc dừng xuất_bản , phát_hành xuất_bản_phẩm điện_tử hoặc loại_bỏ , ngăn_chặn người sử_dụng tiếp_cận một phần nội_dung hoặc toàn_bộ xuất_bản_phẩm có dấu_hiệu vi_phạm quy_định của pháp_luật ; đ ) Phát_hành xuất_bản_phẩm điện_tử nhưng không được cơ_quan nhà_nước có thẩm_quyền xác_nhận đăng_ký hoạt_động phát_hành xuất_bản_phẩm điện_tử . ... Theo khoản 2 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP quy_định về mức phạt tiền như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 2 . Mức phạt tiền đối_với các hành_vi vi_phạm hành_chính quy_định tại các Chương II và Chương_III_Nghị định này là mức phạt tiền áp_dụng đối_với tổ_chức , trừ các hành_vi vi_phạm quy_định tại Điều 6 Nghị_định này là mức phạt tiền đối_với cá_nhân . ... Theo quy_định trên , nhà_xuất_bản can_thiệp trái_phép vào nội_dung của xuất_bản_phẩm điện_tử để làm sai_lệch nội_dung thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền từ 30.000.000 đồng đến 50.000.000 đồng . Xuất_bản_phẩm điện_tử ( Hình từ Internet )
198,593
Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Xuất_bản được quyền xử_phạt nhà_xuất_bản can_thiệp trái_phép vào nội_dung của xuất_bản_phẩm điện_tử để làm sai_lệch nội_dung không ?
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hà: ... Theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Xuất_bản như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Thanh_tra ... 2 . Chánh_Thanh_tra Sở , Trưởng_đoàn thanh_tra cấp Sở , Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí , Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử , Cục Xuất_bản , In và Phát_hành có thẩm_quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Theo đó , nhà_xuất_bản can_thiệp trái_phép vào nội_dung của xuất_bản_phẩm điện_tử để làm sai_lệch nội_dung thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 50.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Xuất_bản được quyền xử_phạt nhà_xuất_bản này .
None
1
Theo quy_định tại khoản 2 Điều 33 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được sửa_đổi bởi khoản 22 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP về thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Xuất_bản như sau : Thẩm_quyền xử_phạt vi_phạm hành_chính của Thanh_tra ... 2 . Chánh_Thanh_tra Sở , Trưởng_đoàn thanh_tra cấp Sở , Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Báo_chí , Cục Phát_thanh , truyền_hình và thông_tin điện_tử , Cục Xuất_bản , In và Phát_hành có thẩm_quyền : a ) Phạt cảnh_cáo ; b ) Phạt tiền đến 100.000.000 đồng ; c ) Tước quyền sử_dụng giấy_phép , chứng_chỉ hành_nghề có thời_hạn hoặc đình_chỉ hoạt_động có thời_hạn ; d ) Tịch_thu tang_vật , phương_tiện vi_phạm hành_chính có giá_trị không vượt quá 02 lần mức tiền phạt được quy_định tại điểm b khoản này ; đ ) Áp_dụng các biện_pháp khắc_phục hậu_quả được quy_định tại khoản 3 Điều 3 Nghị_định này . ... Theo đó , nhà_xuất_bản can_thiệp trái_phép vào nội_dung của xuất_bản_phẩm điện_tử để làm sai_lệch nội_dung thì có_thể bị xử_phạt vi_phạm hành_chính với mức phạt tiền cao nhất là 50.000.000 đồng nên Trưởng_đoàn thanh_tra của Cục Xuất_bản được quyền xử_phạt nhà_xuất_bản này .
198,594
Thời_hiệu xử_phạt đối_với nhà_xuất_bản can_thiệp trái_phép vào nội_dung của xuất_bản_phẩm điện_tử để làm sai_lệch nội_dung là bao_lâu ?
Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm : ... Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 4 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động báo_chí , hoạt_động xuất_bản và hoạt_động in là 02 năm . Việc xác_định hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc , hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được áp_dụng theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt đối_với nhà_xuất_bản can_thiệp trái_phép vào nội_dung của xuất_bản_phẩm điện_tử để làm sai_lệch nội_dung là 02 năm .
None
1
Căn_cứ khoản 4 Điều 4 Nghị_định 119/2020/NĐ-CP , được bổ_sung bởi điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị_định 14/2022/NĐ-CP quy_định về thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính như sau : Mức phạt tiền và thẩm_quyền xử_phạt ... 4 . Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính : Thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính trong hoạt_động báo_chí , hoạt_động xuất_bản và hoạt_động in là 02 năm . Việc xác_định hành_vi vi_phạm hành_chính đã kết_thúc , hành_vi vi_phạm hành_chính đang được thực_hiện để tính thời_hiệu xử_phạt vi_phạm hành_chính được áp_dụng theo khoản 1 Điều 8 Nghị_định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 quy_định chi_tiết một_số điều và biện_pháp thi_hành Luật Xử_lý vi_phạm hành_chính . ... Như_vậy , thời_hiệu xử_phạt đối_với nhà_xuất_bản can_thiệp trái_phép vào nội_dung của xuất_bản_phẩm điện_tử để làm sai_lệch nội_dung là 02 năm .
198,595
Cảnh_giác dược được hiểu như_thế_nào ?
Căn_cứ khoản 41 Điều 2 Luật Dược 2016 quy_định về cảnh_giác dược như sau : ... Cảnh_giác dược là việc phát_hiện , đánh_giá và phòng_tránh các bất_lợi liên_quan đến quá_trình sử_dụng thuốc . Theo quy_định trên , cảnh_giác dược là việc phát_hiện , đánh_giá và phòng_tránh các bất_lợi liên_quan đến quá_trình sử_dụng thuốc . Cảnh_giác dược ( Hình từ Internet )
None
1
Căn_cứ khoản 41 Điều 2 Luật Dược 2016 quy_định về cảnh_giác dược như sau : Cảnh_giác dược là việc phát_hiện , đánh_giá và phòng_tránh các bất_lợi liên_quan đến quá_trình sử_dụng thuốc . Theo quy_định trên , cảnh_giác dược là việc phát_hiện , đánh_giá và phòng_tránh các bất_lợi liên_quan đến quá_trình sử_dụng thuốc . Cảnh_giác dược ( Hình từ Internet )
198,596
Hoạt_động cảnh_giác dược sẽ bao_gồm những nội_dung cụ_thể nào ?
Theo quy_định tại Điều 77 Luật Dược 2016 về cảnh_giác dược như sau : ... Cảnh_giác dược 1. Nội_dung hoạt_động cảnh_giác dược bao_gồm : a ) Theo_dõi, phát_hiện, báo_cáo thông_tin liên_quan đến phản_ứng có hại của thuốc, sai_sót liên_quan đến thuốc, nghi_ngờ thuốc giả, thuốc không đạt tiêu_chuẩn chất_lượng và thông_tin liên_quan đến thuốc không có hoặc không đạt hiệu_quả điều_trị ; b ) Thu_thập, xử_lý thông_tin quy_định tại điểm a khoản này ; đánh_giá lợi_ích, nguy_cơ, kết_luận, quản_lý rủi_ro liên_quan đến thuốc ; c ) Công_bố kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền về các vấn_đề an_toàn của thuốc. 2. Người sử_dụng thuốc khi có những dấu_hiệu bất thường trong quá_trình sử_dụng cần thông_báo đến người trực_tiếp khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ_sở bán_lẻ thuốc nơi đã mua thuốc và đến cơ_sở khám bệnh, chữa bệnh để có biện_pháp xử_lý kịp_thời. 3. Người hành_nghề khám bệnh, chữa bệnh có các trách_nhiệm sau đây : a ) Chủ_động theo_dõi, phát_hiện có dấu_hiệu bất_thường, sai_sót liên_quan đến thuốc và nghi_ngờ về chất_lượng, hiệu_quả của thuốc trong quá_trình hành_nghề ; b ) Đánh_giá, xử_lý và dự_phòng khi phát_hiện có dấu_hiệu
None
1
Theo quy_định tại Điều 77 Luật Dược 2016 về cảnh_giác dược như sau : Cảnh_giác dược 1 . Nội_dung hoạt_động cảnh_giác dược bao_gồm : a ) Theo_dõi , phát_hiện , báo_cáo thông_tin liên_quan đến phản_ứng có hại của thuốc , sai_sót liên_quan đến thuốc , nghi_ngờ thuốc giả , thuốc không đạt tiêu_chuẩn chất_lượng và thông_tin liên_quan đến thuốc không có hoặc không đạt hiệu_quả điều_trị ; b ) Thu_thập , xử_lý thông_tin quy_định tại điểm a khoản này ; đánh_giá lợi_ích , nguy_cơ , kết_luận , quản_lý rủi_ro liên_quan đến thuốc ; c ) Công_bố kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền về các vấn_đề an_toàn của thuốc . 2 . Người sử_dụng thuốc khi có những dấu_hiệu bất thường trong quá_trình sử_dụng cần thông_báo đến người trực_tiếp khám bệnh , chữa bệnh hoặc cơ_sở bán_lẻ thuốc nơi đã mua thuốc và đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh để có biện_pháp xử_lý kịp_thời . 3 . Người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh có các trách_nhiệm sau đây : a ) Chủ_động theo_dõi , phát_hiện có dấu_hiệu bất_thường , sai_sót liên_quan đến thuốc và nghi_ngờ về chất_lượng , hiệu_quả của thuốc trong quá_trình hành_nghề ; b ) Đánh_giá , xử_lý và dự_phòng khi phát_hiện có dấu_hiệu bất_thường , sai_sót hoặc khi nhận được thông_tin từ người sử_dụng thuốc quy_định tại khoản 2 Điều này ; c ) Báo_cáo cho cơ_quan có thẩm_quyền về các thông_tin thu_thập được khi thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . 4 . Cơ_sở bán_lẻ thuốc có các trách_nhiệm sau đây : a ) Tư_vấn trong phạm_vi chuyên_môn cho người sử_dụng thuốc về các biện_pháp xử_lý khi có dấu_hiệu bất thường trong quá_trình sử_dụng thuốc ; b ) Thu_thập , báo_cáo cho cơ_quan có thẩm_quyền các thông_tin về dấu_hiệu bất thường trong quá_trình sử_dụng thuốc . 5 . Cơ_sở sản_xuất thuốc , cơ_sở pha_chế , chế_biến thuốc , cơ_sở đăng_ký thuốc có các trách_nhiệm sau đây : a ) Tổ_chức theo_dõi về chất_lượng , an_toàn , hiệu_quả của thuốc khi đưa ra lưu_hành trên thị_trường ; b ) Báo_cáo và cập_nhật thông_tin cho cơ_quan có thẩm_quyền về chất_lượng , an_toàn , hiệu_quả liên_quan đến thuốc do cơ_sở mình sản_xuất , đăng_ký lưu_hành , pha_chế , chế_biến . 6 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định việc tạm ngừng kinh_doanh , sử_dụng và niêm_phong bảo_quản trong trường_hợp thuốc có dấu_hiệu không an_toàn cho người sử_dụng . Theo đó , hoạt_động cảnh_giác dược sẽ bao_gồm những nội_dung cụ_thể sau : + Theo_dõi , phát_hiện , báo_cáo thông_tin liên_quan đến phản_ứng có hại của thuốc , sai_sót liên_quan đến thuốc , nghi_ngờ thuốc giả , thuốc không đạt tiêu_chuẩn chất_lượng và thông_tin liên_quan đến thuốc không có hoặc không đạt hiệu_quả điều_trị ; + Thu_thập , xử_lý thông_tin quy_định tại điểm a khoản này ; đánh_giá lợi_ích , nguy_cơ , kết_luận , quản_lý rủi_ro liên_quan đến thuốc ; + Công_bố kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền về các vấn_đề an_toàn của thuốc . Người sử_dụng thuốc khi có những dấu_hiệu bất thường trong quá_trình sử_dụng cần thông_báo đến người trực_tiếp khám bệnh , chữa bệnh hoặc cơ_sở bán_lẻ thuốc nơi đã mua thuốc và đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh để có biện_pháp xử_lý kịp_thời . Và Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định việc tạm ngừng kinh_doanh , sử_dụng và niêm_phong bảo_quản trong trường_hợp thuốc có dấu_hiệu không an_toàn cho người sử_dụng .
198,597
Hoạt_động cảnh_giác dược sẽ bao_gồm những nội_dung cụ_thể nào ?
Theo quy_định tại Điều 77 Luật Dược 2016 về cảnh_giác dược như sau : ... phát_hiện có dấu_hiệu bất_thường, sai_sót liên_quan đến thuốc và nghi_ngờ về chất_lượng, hiệu_quả của thuốc trong quá_trình hành_nghề ; b ) Đánh_giá, xử_lý và dự_phòng khi phát_hiện có dấu_hiệu bất_thường, sai_sót hoặc khi nhận được thông_tin từ người sử_dụng thuốc quy_định tại khoản 2 Điều này ; c ) Báo_cáo cho cơ_quan có thẩm_quyền về các thông_tin thu_thập được khi thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại điểm a và điểm b khoản này. 4. Cơ_sở bán_lẻ thuốc có các trách_nhiệm sau đây : a ) Tư_vấn trong phạm_vi chuyên_môn cho người sử_dụng thuốc về các biện_pháp xử_lý khi có dấu_hiệu bất thường trong quá_trình sử_dụng thuốc ; b ) Thu_thập, báo_cáo cho cơ_quan có thẩm_quyền các thông_tin về dấu_hiệu bất thường trong quá_trình sử_dụng thuốc. 5. Cơ_sở sản_xuất thuốc, cơ_sở pha_chế, chế_biến thuốc, cơ_sở đăng_ký thuốc có các trách_nhiệm sau đây : a ) Tổ_chức theo_dõi về chất_lượng, an_toàn, hiệu_quả của thuốc khi đưa ra lưu_hành trên thị_trường ; b ) Báo_cáo và cập_nhật thông_tin cho cơ_quan có thẩm_quyền về chất_lượng, an_toàn, hiệu_quả liên_quan đến thuốc do cơ_sở
None
1
Theo quy_định tại Điều 77 Luật Dược 2016 về cảnh_giác dược như sau : Cảnh_giác dược 1 . Nội_dung hoạt_động cảnh_giác dược bao_gồm : a ) Theo_dõi , phát_hiện , báo_cáo thông_tin liên_quan đến phản_ứng có hại của thuốc , sai_sót liên_quan đến thuốc , nghi_ngờ thuốc giả , thuốc không đạt tiêu_chuẩn chất_lượng và thông_tin liên_quan đến thuốc không có hoặc không đạt hiệu_quả điều_trị ; b ) Thu_thập , xử_lý thông_tin quy_định tại điểm a khoản này ; đánh_giá lợi_ích , nguy_cơ , kết_luận , quản_lý rủi_ro liên_quan đến thuốc ; c ) Công_bố kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền về các vấn_đề an_toàn của thuốc . 2 . Người sử_dụng thuốc khi có những dấu_hiệu bất thường trong quá_trình sử_dụng cần thông_báo đến người trực_tiếp khám bệnh , chữa bệnh hoặc cơ_sở bán_lẻ thuốc nơi đã mua thuốc và đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh để có biện_pháp xử_lý kịp_thời . 3 . Người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh có các trách_nhiệm sau đây : a ) Chủ_động theo_dõi , phát_hiện có dấu_hiệu bất_thường , sai_sót liên_quan đến thuốc và nghi_ngờ về chất_lượng , hiệu_quả của thuốc trong quá_trình hành_nghề ; b ) Đánh_giá , xử_lý và dự_phòng khi phát_hiện có dấu_hiệu bất_thường , sai_sót hoặc khi nhận được thông_tin từ người sử_dụng thuốc quy_định tại khoản 2 Điều này ; c ) Báo_cáo cho cơ_quan có thẩm_quyền về các thông_tin thu_thập được khi thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . 4 . Cơ_sở bán_lẻ thuốc có các trách_nhiệm sau đây : a ) Tư_vấn trong phạm_vi chuyên_môn cho người sử_dụng thuốc về các biện_pháp xử_lý khi có dấu_hiệu bất thường trong quá_trình sử_dụng thuốc ; b ) Thu_thập , báo_cáo cho cơ_quan có thẩm_quyền các thông_tin về dấu_hiệu bất thường trong quá_trình sử_dụng thuốc . 5 . Cơ_sở sản_xuất thuốc , cơ_sở pha_chế , chế_biến thuốc , cơ_sở đăng_ký thuốc có các trách_nhiệm sau đây : a ) Tổ_chức theo_dõi về chất_lượng , an_toàn , hiệu_quả của thuốc khi đưa ra lưu_hành trên thị_trường ; b ) Báo_cáo và cập_nhật thông_tin cho cơ_quan có thẩm_quyền về chất_lượng , an_toàn , hiệu_quả liên_quan đến thuốc do cơ_sở mình sản_xuất , đăng_ký lưu_hành , pha_chế , chế_biến . 6 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định việc tạm ngừng kinh_doanh , sử_dụng và niêm_phong bảo_quản trong trường_hợp thuốc có dấu_hiệu không an_toàn cho người sử_dụng . Theo đó , hoạt_động cảnh_giác dược sẽ bao_gồm những nội_dung cụ_thể sau : + Theo_dõi , phát_hiện , báo_cáo thông_tin liên_quan đến phản_ứng có hại của thuốc , sai_sót liên_quan đến thuốc , nghi_ngờ thuốc giả , thuốc không đạt tiêu_chuẩn chất_lượng và thông_tin liên_quan đến thuốc không có hoặc không đạt hiệu_quả điều_trị ; + Thu_thập , xử_lý thông_tin quy_định tại điểm a khoản này ; đánh_giá lợi_ích , nguy_cơ , kết_luận , quản_lý rủi_ro liên_quan đến thuốc ; + Công_bố kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền về các vấn_đề an_toàn của thuốc . Người sử_dụng thuốc khi có những dấu_hiệu bất thường trong quá_trình sử_dụng cần thông_báo đến người trực_tiếp khám bệnh , chữa bệnh hoặc cơ_sở bán_lẻ thuốc nơi đã mua thuốc và đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh để có biện_pháp xử_lý kịp_thời . Và Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định việc tạm ngừng kinh_doanh , sử_dụng và niêm_phong bảo_quản trong trường_hợp thuốc có dấu_hiệu không an_toàn cho người sử_dụng .
198,598
Hoạt_động cảnh_giác dược sẽ bao_gồm những nội_dung cụ_thể nào ?
Theo quy_định tại Điều 77 Luật Dược 2016 về cảnh_giác dược như sau : ... , hiệu_quả của thuốc khi đưa ra lưu_hành trên thị_trường ; b ) Báo_cáo và cập_nhật thông_tin cho cơ_quan có thẩm_quyền về chất_lượng, an_toàn, hiệu_quả liên_quan đến thuốc do cơ_sở mình sản_xuất, đăng_ký lưu_hành, pha_chế, chế_biến. 6. Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định việc tạm ngừng kinh_doanh, sử_dụng và niêm_phong bảo_quản trong trường_hợp thuốc có dấu_hiệu không an_toàn cho người sử_dụng. Theo đó, hoạt_động cảnh_giác dược sẽ bao_gồm những nội_dung cụ_thể sau : + Theo_dõi, phát_hiện, báo_cáo thông_tin liên_quan đến phản_ứng có hại của thuốc, sai_sót liên_quan đến thuốc, nghi_ngờ thuốc giả, thuốc không đạt tiêu_chuẩn chất_lượng và thông_tin liên_quan đến thuốc không có hoặc không đạt hiệu_quả điều_trị ; + Thu_thập, xử_lý thông_tin quy_định tại điểm a khoản này ; đánh_giá lợi_ích, nguy_cơ, kết_luận, quản_lý rủi_ro liên_quan đến thuốc ; + Công_bố kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền về các vấn_đề an_toàn của thuốc. Người sử_dụng thuốc khi có những dấu_hiệu bất thường trong quá_trình sử_dụng cần thông_báo đến người trực_tiếp khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ_sở bán_lẻ thuốc nơi đã mua thuốc
None
1
Theo quy_định tại Điều 77 Luật Dược 2016 về cảnh_giác dược như sau : Cảnh_giác dược 1 . Nội_dung hoạt_động cảnh_giác dược bao_gồm : a ) Theo_dõi , phát_hiện , báo_cáo thông_tin liên_quan đến phản_ứng có hại của thuốc , sai_sót liên_quan đến thuốc , nghi_ngờ thuốc giả , thuốc không đạt tiêu_chuẩn chất_lượng và thông_tin liên_quan đến thuốc không có hoặc không đạt hiệu_quả điều_trị ; b ) Thu_thập , xử_lý thông_tin quy_định tại điểm a khoản này ; đánh_giá lợi_ích , nguy_cơ , kết_luận , quản_lý rủi_ro liên_quan đến thuốc ; c ) Công_bố kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền về các vấn_đề an_toàn của thuốc . 2 . Người sử_dụng thuốc khi có những dấu_hiệu bất thường trong quá_trình sử_dụng cần thông_báo đến người trực_tiếp khám bệnh , chữa bệnh hoặc cơ_sở bán_lẻ thuốc nơi đã mua thuốc và đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh để có biện_pháp xử_lý kịp_thời . 3 . Người hành_nghề khám bệnh , chữa bệnh có các trách_nhiệm sau đây : a ) Chủ_động theo_dõi , phát_hiện có dấu_hiệu bất_thường , sai_sót liên_quan đến thuốc và nghi_ngờ về chất_lượng , hiệu_quả của thuốc trong quá_trình hành_nghề ; b ) Đánh_giá , xử_lý và dự_phòng khi phát_hiện có dấu_hiệu bất_thường , sai_sót hoặc khi nhận được thông_tin từ người sử_dụng thuốc quy_định tại khoản 2 Điều này ; c ) Báo_cáo cho cơ_quan có thẩm_quyền về các thông_tin thu_thập được khi thực_hiện trách_nhiệm quy_định tại điểm a và điểm b khoản này . 4 . Cơ_sở bán_lẻ thuốc có các trách_nhiệm sau đây : a ) Tư_vấn trong phạm_vi chuyên_môn cho người sử_dụng thuốc về các biện_pháp xử_lý khi có dấu_hiệu bất thường trong quá_trình sử_dụng thuốc ; b ) Thu_thập , báo_cáo cho cơ_quan có thẩm_quyền các thông_tin về dấu_hiệu bất thường trong quá_trình sử_dụng thuốc . 5 . Cơ_sở sản_xuất thuốc , cơ_sở pha_chế , chế_biến thuốc , cơ_sở đăng_ký thuốc có các trách_nhiệm sau đây : a ) Tổ_chức theo_dõi về chất_lượng , an_toàn , hiệu_quả của thuốc khi đưa ra lưu_hành trên thị_trường ; b ) Báo_cáo và cập_nhật thông_tin cho cơ_quan có thẩm_quyền về chất_lượng , an_toàn , hiệu_quả liên_quan đến thuốc do cơ_sở mình sản_xuất , đăng_ký lưu_hành , pha_chế , chế_biến . 6 . Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định việc tạm ngừng kinh_doanh , sử_dụng và niêm_phong bảo_quản trong trường_hợp thuốc có dấu_hiệu không an_toàn cho người sử_dụng . Theo đó , hoạt_động cảnh_giác dược sẽ bao_gồm những nội_dung cụ_thể sau : + Theo_dõi , phát_hiện , báo_cáo thông_tin liên_quan đến phản_ứng có hại của thuốc , sai_sót liên_quan đến thuốc , nghi_ngờ thuốc giả , thuốc không đạt tiêu_chuẩn chất_lượng và thông_tin liên_quan đến thuốc không có hoặc không đạt hiệu_quả điều_trị ; + Thu_thập , xử_lý thông_tin quy_định tại điểm a khoản này ; đánh_giá lợi_ích , nguy_cơ , kết_luận , quản_lý rủi_ro liên_quan đến thuốc ; + Công_bố kết_luận của cơ_quan có thẩm_quyền về các vấn_đề an_toàn của thuốc . Người sử_dụng thuốc khi có những dấu_hiệu bất thường trong quá_trình sử_dụng cần thông_báo đến người trực_tiếp khám bệnh , chữa bệnh hoặc cơ_sở bán_lẻ thuốc nơi đã mua thuốc và đến cơ_sở khám bệnh , chữa bệnh để có biện_pháp xử_lý kịp_thời . Và Bộ_trưởng Bộ Y_tế quy_định việc tạm ngừng kinh_doanh , sử_dụng và niêm_phong bảo_quản trong trường_hợp thuốc có dấu_hiệu không an_toàn cho người sử_dụng .
198,599